An ninh quốc gia
Danh sách đề mục
- An ninh quốc gia
- Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
- An ninh mạng
- Cảnh vệ
- Dữ liệu
- Bảo vệ bí mật nhà nước
- Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia
- Biên giới quốc gia
- Biển Việt Nam
- Công an nhân dân
- Cơ yếu
- Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
- Phòng, chống khủng bố
Danh sách điều khoản
01001000000000001000
Chương I Những quy định chung
0100100000000000100000100000000000000000
Điều 1.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về chính sách an ninh quốc gia; nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân...
0100100000000000100000200000000000000000
Điều 1.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; cá nhân, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế cư trú, hoạt động trên lãnh t...
0100100000000000100000240220600016000010
Điều 1.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc khôi phục danh dự đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân bị tổn hại về danh dự; đền bù thiệt hại đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt h...
0100100000000000100000240221420038000010
Điều 1.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, nguyên tắc tổ chức, hoạt động và chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố.
0100100000000000100000240223350127000010
Điều 1.1.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An ninh quốc gia và Luật Công an nhân dân về việc bảo đảm điều kiện về ngân sách, cơ sở vật chất, huy ...
0100100000000000100000240223350127000020
Điều 1.1.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với cá nhân, tổ chức Việt Nam; cá nhân, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế đang hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế ...
0100100000000000100000240239990035000010
Điều 1.1.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định nội dung, nguyên tắc, thẩm quyền, trách nhiệm và bảo đảm điều kiện cho việc áp dụng biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật...
0100100000000000100000240239990035000020
Điều 1.1.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự; cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chứ...
0100100000000000100000240246010006000010
Điều 1.1.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, hoạt động, chế độ, chính sách đối với lực lượng bảo vệ tại các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, tổ...
0100100000000000100000240246010006000020
Điều 1.1.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, doanh nghiệp Việt Nam; doanh nghiệp, tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và cơ ...
0100100000000000100000240249780006000010
Điều 1.1.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức, trình tự, thủ tục, thẩm quyền, trách nhiệm và bảo đảm điều kiện áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ...
0100100000000000100000240249780006000020
Điều 1.1.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự; cơ quan, tổ chức Việt Nam, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động...
0100100000000000100000280224600002000010
Điều 1.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức hoạt động và chế độ chính sách đối với Bảo vệ dân phố.
0100100000000000100000280252460046000010
Điều 1.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 06/2013/NĐ-CP gồm: Nội dung các biện pháp nghiệp vụ bảo vệ; tổ chức, đơn vị sử dụng ngân sách n...
0100100000000000100000280252460046000020
Điều 1.1.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:
0100100000000000100000280257240008000010
Điều 1.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về mẫu, cấu tạo, màu sắc, kiểu dáng trang phục, sao hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, ký hiệu, biển hiệu (sau đây gọi chung là trang phục); n...
0100100000000000100000280257240008000020
Điều 1.1.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với:
0100100000000000100000280258120002000010
Điều 1.1.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan, đơn vị trong Công an nhân dân và cơ quan, tổ chức của ngành Văn hóa, T...
0100100000000000100000280258120002000020
Điều 1.1.TL.2.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị trong Công an nhân dân, cơ quan, tổ chức của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch từ trung ương đến địa phương.
0100100000000000100000280258590085000010
Điều 1.1.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, nội dung, phạm vi và trách nhiệm phối hợp ở các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính và Bộ Công an trong thực hiện nhi...
0100100000000000100000280258590085000020
Điều 1.1.TL.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính và Bộ Công an ở Trung ương và địa phương (sau đây gọi chung là hai bên) trong việc ...
0100100000000000100000300000000000000000
Điều 1.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100100000000000100000340220600016000020
Điều 1.1.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
0100100000000000100000340239990035000030
Điều 1.1.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
0100100000000000100000340249780006000030
Điều 1.1.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
0100100000000000100000400000000000000000
Điều 1.1.LQ.4. Chính sách an ninh quốc gia 1. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chính sách hòa bình, hữu nghị, mở rộng giao lưu và hợp tác với tất cả các nước trên cơ sở tôn trọng ...
0100100000000000100000500000000000000000
Điều 1.1.LQ.5. Nguyên tắc hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia 1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật, bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
010010000000000010000050000000000000000000402214200380000300
Điều 1.1.NĐ.2.3. Nguyên tắc hoạt động của Bảo vệ dân phố Bảo vệ dân phố chịu sự lãnh đạo toàn diện của Đảng uỷ phường, sự giám sát của Hội đồng nhân dân phường, sự quản lý điều hành của Ủy ban nhân dâ...
010010000000000010000050000000000000000000402399900350000400
Điều 1.1.NĐ.4.4. Nguyên tắc áp dụng biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự 1. Cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự khi thực hiện biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự phải:
010010000000000010000050000000000000000000402460100060000300
Điều 1.1.NĐ.5.3. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 1. Tổ chức bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp do người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp quyết định thành lập; chịu s...
010010000000000010000050000000000000000000402497800060000400
Điều 1.1.NĐ.6.4. Nguyên tắc áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự 1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
0100100000000000100000600000000000000000
Điều 1.1.LQ.6. Xây dựng lực lượng bảo vệ an ninh quốc gia 1. Nhà nước xây dựng lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại làm nòng cốt thực hiện...
010010000000000010000060000000000000000000402214200380000200
Điều 1.1.NĐ.2.2. Vị trí, chức năng của Bảo vệ dân phố 1. Bảo vệ dân phố là lực lượng quần chúng tự nguyện làm nòng cốt trong phong trào bảo vệ an ninh quốc gia và trật tự an toàn xã hội, được thành lậ...
010010000000000010000060000000000000000000402214200380000500
Điều 1.1.NĐ.2.5. Nhiệm vụ của Bảo vệ dân phố 1. Nắm tình hình an ninh, trật tự, phát hiện các vụ việc mâu thuẫn, tranh chấp trong nội bộ nhân dân, các vụ vi phạm hành chính, vi phạm trật tự an toàn xã...
01001000000000001000006000000000000000000040221420038000050000802246000020000200
Điều 1.1.TL.1.2. Nhiệm vụ của bảo vệ dân phố 1. Nắm tình hình an ninh trật tự, phát hiện các vụ việc mâu thuẫn, tranh chấp trong nội bộ nhân dân, các vụ vi phạm hành chính, vi phạm trật tự an toàn xã ...
010010000000000010000060000000000000000000402214200380000600
Điều 1.1.NĐ.2.6. Quyền hạn của Bảo vệ dân phố 1. Bắt, tước hung khí và áp giải người phạm tội quả tang, người đang bị truy nã, trốn thi hành án phạt tù đến trụ sở Công an phường theo quy định của pháp...
01001000000000001000006000000000000000000040221420038000060000802246000020000300
Điều 1.1.TL.1.3. Quyền hạn của bảo vệ dân phố 1. Bắt, tước hung khí và áp giải người phạm pháp quả tang, người đang bị truy nã trốn thi hành án phạt tù đến trụ sở Công an phường theo đúng quy định của...
010010000000000010000060000000000000000000402214200380000700
Điều 1.1.NĐ.2.7. Tổ chức của Bảo vệ dân phố l. Mỗi cụm dân cư được thành lập một tổ Bảo vệ dân phố. Tổ trưởng và các tổ viên tổ Bảo vệ dân phố do đại diện các hộ gia đình trong cụm dân cư bầu ra. Tuỳ ...
01001000000000001000006000000000000000000040221420038000070000802246000020000400
Điều 1.1.TL.1.4. Tổ chức của bảo vệ dân phố 1. Mỗi cụm dân cư (theo địa bàn công tác của Cảnh sát khu vực) thành lập một Tổ Bảo vệ dân phố do tổ trưởng phụ trách. Tùy theo đặc điểm tình hình và số lượ...
010010000000000010000060000000000000000000402214200380000800
Điều 1.1.NĐ.2.8. Điều kiện, tiêu chuẩn của Bảo vệ dân phố 1. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, cư trú ổn định tại địa bàn.
01001000000000001000006000000000000000000040221420038000080000802246000020000500
Điều 1.1.TL.1.5. Điều kiện, tiêu chuẩn tham gia lực lượng bảo vệ dân phố Điều kiện, tiêu chuẩn tham gia lực lượng Bảo vệ dân phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Nghị định số 38/2006/NĐ-CP. Cầ...
010010000000000010000060000000000000000000402214200380000900
Điều 1.1.NĐ.2.9. Lề lối làm việc của Bảo vệ dân phố 1. Trưởng Ban Bảo vệ dân phố chịu trách nhiệm quản lý tổ chức và điều hành mọi hoạt động của Ban Bảo vệ dân phố, thường xuyên báo cáo tình hình kết ...
01001000000000001000006000000000000000000040221420038000090000802246000020000600
Điều 1.1.TL.1.6. Lề lối làm việc, mối quan hệ công tác của bảo vệ dân phố 1. Lề lối làm việc:
010010000000000010000060000000000000000000402214200380001000
Điều 1.1.NĐ.2.10. Mối quan hệ công tác của Bảo vệ dân phố l. Đối với Đảng ủy, Ủy ban nhân dân phường: Bảo vệ dân phố chịu sự lãnh đạo, điều hành, quản lý về tổ chức và chỉ đạo chung về công tác.
010010000000000010000060000000000000000000402460100060000400
Điều 1.1.NĐ.5.4. Nghiệp vụ bảo vệ 1. Nghiệp vụ bảo vệ là tổng hợp các biện pháp chuyên môn trang bị cho lực lượng bảo vệ nhằm bảo đảm an ninh, trật tự và an toàn cơ quan, doanh nghiệp. Biện pháp nghiệ...
01001000000000001000006000000000000000000040246010006000040000802524600460000300
Điều 1.1.TT.1.3. Nội dung các biện pháp nghiệp vụ bảo vệ 1. Nội dung của biện pháp hành chính
010010000000000010000060000000000000000000402460100060000500
Điều 1.1.NĐ.5.5. Huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ Huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ do Công an cấp tỉnh hoặc cấp tương đương tổ chức và cấp giấy chứng nhận.
010010000000000010000060000000000000000000402460100060000600
Điều 1.1.NĐ.5.6. Tiêu chuẩn nhân viên bảo vệ Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên; có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên (đối...
010010000000000010000060000000000000000000402460100060000900
Điều 1.1.NĐ.5.9. Chức năng của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 1. Tham mưu giúp cấp ủy, lãnh đạo cơ quan, doanh nghiệp xây dựng và tổ chức thực hiện nội quy, kế hoạch công tác bảo vệ; bảo đảm a...
010010000000000010000060000000000000000000402460100060001000
Điều 1.1.NĐ.5.10. Nhiệm vụ của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 1. Lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức chính trị có nhiệm vụ:
010010000000000010000060000000000000000000402460100060001100
Điều 1.1.NĐ.5.11. Quyền hạn của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 1. Lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức chính trị có quyền hạn sau:
010010000000000010000060000000000000000000402460100060001200
Điều 1.1.NĐ.5.12. Tổ chức lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ tại các cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức chính trị nằm trong hệ thống tổ chức của các cơ quan, doanh...
0100100000000000100000700000000000000000
Điều 1.1.LQ.7. Bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia Nhà nước bảo đảm ngân sách và cơ sở vật chất cho các hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia trong mọi tình huống, ưu tiên các địa bàn ...
010010000000000010000070000000000000000000402214200380001200
Điều 1.1.NĐ.2.12. Trang bị phương tiện đối với Bảo vệ dân phố l. Bảo vệ dân phố được trang bị và sử dụng vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật.
010010000000000010000070000000000000000000402214200380001300
Điều 1.1.NĐ.2.13. Kinh phí hoạt động của Bảo vệ dân phố 1. Kinh phí hoạt động của bảo vệ dân phố được bảo đảm từ các nguồn sau:
01001000000000001000007000000000000000000040221420038000130000802246000020000700
Điều 1.1.TL.1.7. Chế độ, chính sách, trang bị phương tiện và kinh phí đảm bảo hoạt động cho hoạt động của bảo vệ dân phố 1. Chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố
010010000000000010000070000000000000000000402233501270000300
Điều 1.1.NĐ.3.3. Nguyên tắc bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự 1. Căn cứ vào khả năng cân đối của ngân sách, Nhà nước bảo đảm điều kiện về ngân sách và cơ sở vật chất đáp ứng yêu ...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270000400
Điều 1.1.NĐ.3.4. Nội dung bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự 1. Bảo đảm điều kiện về ngân sách và cơ sở vật chất cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự bao gồm: đầu tư tài chính, t...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270000500
Điều 1.1.NĐ.3.5. Hình thức và phương thức huy động nguồn lực phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự 1. Việc huy động các nguồn lực của các tổ chức, cá nhân phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270000600
Điều 1.1.NĐ.3.6. Quyền lợi của các tổ chức, cá nhân có nguồn lực được huy động cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự 1. Trường hợp nguồn lực của các tổ chức, cá nhân được huy động theo phương thức bắt...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270000700
Điều 1.1.NĐ.3.7. Bảo vệ bí mật Nhà nước trong bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự Các hoạt động bảo đảm điều kiện về ngân sách, cơ sở vật chất, dự trữ quốc gia cho hoạt động bảo vệ...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270000800
Điều 1.1.NĐ.3.8. Ngân sách bảo đảm cho các hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự 1. Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho các hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự được cân đối, bố trí trong dự toán ngân sách hàng n...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270000900
Điều 1.1.NĐ.3.9. Cơ sở vật chất phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự Cơ sở vật chất phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự được Nhà nước bảo đảm, bao gồm: đất đai, trụ sở, công trình, trang th...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270001000
Điều 1.1.NĐ.3.10. Thẩm quyền trưng thu, trưng mua, trưng dụng cơ sở vật chất phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự 1. Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền quyết định trưng thu, trưng mua, trưng dụng ...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270001100
Điều 1.1.NĐ.3.11. Sản xuất, cấp phát vũ khí, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự 1. Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ an...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270001200
Điều 1.1.NĐ.3.12. Thu hồi, thanh lý, tiêu huỷ vũ khí, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự 1. Cán bộ, chiến sĩ cơ quan chuyên trách ...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270001300
Điều 1.1.NĐ.3.13. Xây dựng, phát triển cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự 1. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, theo chức năng và nhiệm vụ, chủ trì, phối hợp với Bộ Bưu chính, V...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270001400
Điều 1.1.NĐ.3.14. Đầu tư, phát triển xây dựng các cơ sở nghiên cứu khoa học, công nghệ, huấn luyện, đào tạo phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự 1. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, theo chức năng và nh...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270001500
Điều 1.1.NĐ.3.15. Việc ưu tiên bảo đảm điều kiện về cơ sở vật chất cho các địa bàn chiến lược, xung yếu Bộ Công an chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan nghiên cứu, đề xuất cấp có thẩm quyền t...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270001600
Điều 1.1.NĐ.3.16. Dự trữ quốc gia để bảo đảm hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự Dự trữ quốc gia để bảo đảm hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự, nằm trong chiến lược dự trữ quốc gia. Chính phủ có kế hoạch...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270001700
Điều 1.1.NĐ.3.17. Chuyển giao công nghệ và kết quả nghiên cứu khoa bọc và phát triển công nghệ 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, doanh nghiệp nhà nước, các...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270001800
Điều 1.1.NĐ.3.18. Xây dựng, củng cố, tăng cường tiềm lực thông tin, cơ sở dữ liệu, tư liệu khoa học và công nghệ Các cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Bộ Công an, Bộ Quốc...
010010000000000010000070000000000000000000402233501270001900
Điều 1.1.NĐ.3.19. Khen thưởng, xử lý vi phạm và khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự theo Nghị định này thì được khe...
010010000000000010000070000000000000000000402399900350000900
Điều 1.1.NĐ.4.9. Ngân sách bảo đảm cho việc áp dụng biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm cho việc áp dụng biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự được bố trí t...
010010000000000010000070000000000000000000402460100060001500
Điều 1.1.NĐ.5.15. Trang bị phương tiện đối với bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 1. Lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp được cấp trang phục, trang bị và sử dụng vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ theo quy đị...
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802524600460000800
Điều 1.1.TT.1.8. Trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ và các loại phương tiện đối với lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 1. Căn cứ vào yêu cầu và tình hình thực tế hoạt động, l...
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080000300
Điều 1.1.TT.2.3. Yêu cầu đối với trang phục của lực Iượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 1. Bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và phù hợp với yêu cầu công tác của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp.
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080000400
Điều 1.1.TT.2.4. Quy định về mẫu trang phục của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp Ban hành kèm theo Thông tư này biểu mẫu trang phục của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp, cụ thể như sau:
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080000500
Điều 1.1.TT.2.5. Sao hiệu 1. Kiểu dáng: Theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080000600
Điều 1.1.TT.2.6. Cấp hiệu 1. Kiểu dáng: Theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080000700
Điều 1.1.TT.2.7. Phù hiệu 1. Kiểu dáng: Theo mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080000800
Điều 1.1.TT.2.8. Biển hiệu 1. Kiểu dáng: Theo mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080000900
Điều 1.1.TT.2.9. Ký hiệu 1. Kiểu dáng: Theo mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080001000
Điều 1.1.TT.2.10. Mũ 1. Kiểu dáng: Theo mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này.
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080001100
Điều 1.1.TT.2.11. Quần áo xuân hè 1. Kiểu dáng: Theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể như sau:
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080001200
Điều 1.1.TT.2.12. Quần áo thu đông, caravat 1. Kiểu dáng: Theo mẫu số 08, mẫu số 09 ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể như sau:
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080001300
Điều 1.1.TT.2.13. Dây lưng, bít tất, giày da, quần áo đi mưa 1. Dây lưng
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000150000802572400080001400
Điều 1.1.TT.2.14. Niên hạn, cấp phát, sử dụng trang phục 1. Niên hạn trang phục:
010010000000000010000070000000000000000000402460100060001600
Điều 1.1.NĐ.5.16. Kinh phí hoạt động của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 1. Kinh phí hoạt động của lực lượng bảo vệ tại các cơ quan, tổ chức được bảo đảm chung trong kinh phí hoạt động thường x...
01001000000000001000007000000000000000000040246010006000160000802572400080001500
Điều 1.1.TT.2.15. Kinh phí bảo đảm trang bị trang phục cho lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 1. Kinh phí bảo đảm trang bị trang phục cho lực lượng bảo vệ cơ quan được chi trong nguồn kinh phí hoạ...
010010000000000010000070000000000000000000402497800060001100
Điều 1.1.NĐ.6.11. Kinh phí bảo đảm thực hiện biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự 1. Nguồn kinh phí bảo đảm thực hiện biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự:
0100100000000000100000800000000000000000
Điều 1.1.LQ.8. Trách nhiệm, nghĩa vụ bảo vệ an ninh quốc gia Bảo vệ an ninh quốc gia là sự nghiệp của toàn dân. Cơ quan, tổ chức, công dân có trách nhiệm, nghĩa vụ bảo vệ an ninh quốc gia theo quy địn...
010010000000000010000080000000000000000000402214200380000400
Điều 1.1.NĐ.2.4. Trách nhiệm của cán Bộ, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong việc xây dựng, củng cố Bảo vệ dân phố Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuế Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, các đơn vị lự...
0100100000000000100000900000000000000000
Điều 1.1.LQ.9. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia 1. Nhà nước bảo vệ, giữ bí mật cho cán bộ, chiến sĩ thuộc lực lượng chuyên trách bảo vệ an n...
010010000000000010000090000000000000000000402206000160000300
Điều 1.1.NĐ.1.3. Khôi phục danh dự, đền bù, trợ cấp 1. Việc khôi phục danh dự cho cơ quan, tổ chức, cá nhân bị tổn hại về danh dự (sau đây gọi chung là đối tượng bị tổn hại về danh dự) do tham gia bảo...
010010000000000010000090000000000000000000402206000160000400
Điều 1.1.NĐ.1.4. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do tham gia bảo vệ an ninh quốc gia hoặc thông qua người đại diện hợp pháp của họ có quyền đ...
010010000000000010000090000000000000000000402206000160000500
Điều 1.1.NĐ.1.5. Trách nhiệm xem xét, giải quyết việc khôi phục danh dự, đền bù, trợ cấp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét, quyết định kịp thời việc khôi phục danh dự, đền bù th...
010010000000000010000090000000000000000000402206000160000600
Điều 1.1.NĐ.1.6. Hình thức khôi phục danh dự 1. Việc khôi phục danh dự được thực hiện đối với đối tượng bị tổn hại về danh dự.
010010000000000010000090000000000000000000402206000160000700
Điều 1.1.NĐ.1.7. Thẩm quyền quyết định và thủ tục giải quyết khôi phục danh dự 1. Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia các cấp có trách nhiệm xem xét, quyết định việc khôi phục danh dự cho đối...
010010000000000010000090000000000000000000402206000160000800
Điều 1.1.NĐ.1.8. Thiệt hại về tài sản được đền bù 1. Thiệt hại về tài sản được đền bù bao gồm:
010010000000000010000090000000000000000000402206000160000900
Điều 1.1.NĐ.1.9. Thủ tục giải quyết đền bù thiệt hại về tài sản 1. Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia các cấp có trách nhiệm xem xét, quyết định việc đền bù thiệt hại về tài sản cho đối tượn...
010010000000000010000090000000000000000000402206000160001000
Điều 1.1.NĐ.1.10. Thẩm quyền quyết định đền bù thiệt hại về tài sản 1. Những người sau đây có thẩm quyền quyết định đền bù thiệt hại về tài sản có giá trị đến dưới 5.000.000 (năm triệu) đồng đối với đ...
010010000000000010000090000000000000000000402206000160001100
Điều 1.1.NĐ.1.11. Trợ cấp cho người bị thiệt hại về sức khoẻ Trợ cấp cho người bị thiệt hại về sức khỏe bao gồm:
010010000000000010000090000000000000000000402206000160001200
Điều 1.1.NĐ.1.12. Thẩm quyền quyết định trợ cấp cho người bị thiệt hại về sức khoẻ 1. Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia có trách nhiệm xem xét, quyết định việc trợ cấp đối với người bị thiệ...
010010000000000010000090000000000000000000402206000160001300
Điều 1.1.NĐ.1.13. Trợ cấp cho trường hợp người bị thiệt hại về tính mạng Trợ cấp một lần cho trường hợp người bị thiệt hại về tính mạng bao gồm:
010010000000000010000090000000000000000000402206000160001400
Điều 1.1.NĐ.1.14. Thẩm quyền quyết định trợ cấp cho trường hợp người bị thiệt hại về tính mạng 1. Theo đề nghị của Thủ trưởng cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia, Giám đốc Sở Lao động - Thươn...
010010000000000010000090000000000000000000402206000160001500
Điều 1.1.NĐ.1.15. Thủ tục giải quyết trợ cấp cho người bị thiệt hại về sức khoẻ, người bị thiệt hại về tính mạng 1. Người bị thiệt hại về sức khỏe, gia đình của người thiệt hại về tính mạng do tham gi...
010010000000000010000090000000000000000000402206000160001600
Điều 1.1.NĐ.1.16. Kinh phí để đền bù thiệt hại và trợ cấp 1. Kinh phí để đền bù thiệt hại và trợ cấp do ngân sách nhà nước bảo đảm.
010010000000000010000090000000000000000000402206000160001700
Điều 1.1.NĐ.1.17. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan được thực hiện theo quy đ...
010010000000000010000090000000000000000000402214200380001100
Điều 1.1.NĐ.2.11. Chế độ chính sách đối với Bảo vệ dân phố 1. Bảo vệ dân phố được hưởng phụ cấp hàng tháng do Ủy ban nhân dân phường chi trả. Căn cứ vào điều kiện cụ thể và cân đối nguồn ngân sách của...
010010000000000010000090000000000000000000402460100060001300
Điều 1.1.NĐ.5.13. Chế độ, chính sách đối với nhân viên bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức chính trị 1. Nhân viên bảo vệ khi hết thời hạn thử việc, được đánh giá đạt yêu cầu thì được xem xé...
010010000000000010000090000000000000000000402460100060001400
Điều 1.1.NĐ.5.14. Chế độ, chính sách của nhân viên bảo vệ tại cơ quan, doanh nghiệp khác Chế độ, chính sách của nhân viên bảo vệ tại các cơ quan, doanh nghiệp khác do Hội đồng quản trị, Hội đồng thành...
010010000000000010000090000000000000000000402497800060001000
Điều 1.1.NĐ.6.10. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia công tác bảo vệ an ninh, trật tự 1. Cơ quan, tổ chức tham gia công tác bảo vệ an ninh, trật tự được bảo vệ về danh dự, t...
0100100000000000100001000000000000000000
Điều 1.1.LQ.10. Tuyên truyền, giáo dục bảo vệ an ninh quốc gia 1. Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo công tác tuyên...
0100100000000000100001100000000000000000
Điều 1.1.LQ.11. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực bảo vệ an ninh quốc gia Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chính sách hợp tác quốc tế đa phương, song phương với các nước, các tổ chức...
0100100000000000100001200000000000000000
Điều 1.1.LQ.12. Chính sách xử lý các hành vi xâm phạm an ninh quốc gia 1. Mọi hành vi xâm phạm an ninh quốc gia đều phải bị xử lý nghiêm minh, kịp thời theo đúng quy định của pháp luật. Người chủ mưu,...
0100100000000000100001300000000000000000
Điều 1.1.LQ.13. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Tổ chức, hoạt động, câu kết, xúi giục, khống chế, kích động, mua chuộc, lừa gạt, lôi kéo người khác nhằm chống chính quyền nhân dân, xóa bỏ vai trò lãnh đạ...
01001000000000002000
Chương II BẢO VỆ AN NINH QUỐC GIA
0100100000000000200001400000000000000000
Điều 1.1.LQ.14. Nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia 1. Bảo vệ chế độ chính trị và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
0100100000000000200001500000000000000000
Điều 1.1.LQ.15. Các biện pháp cơ bản bảo vệ an ninh quốc gia 1. Các biện pháp cơ bản bảo vệ an ninh quốc gia bao gồm vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, khoa học - kỹ thuật, nghiệp vụ...
010010000000000020000150000000000000000000402399900350000500
Điều 1.1.NĐ.4.5. Nội dung biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự 1. Đưa yêu cầu bảo vệ an ninh, trật tự vào xây dựng pháp luật, ký kết, gia nhập điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế, hoàn thiện t...
010010000000000020000150000000000000000000402497800060000500
Điều 1.1.NĐ.6.5. Nội dung biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự 1. Tham mưu, đề xuất cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chủ trương, quy định, kế hoạch huy động và...
010010000000000020000150000000000000000000402497800060000700
Điều 1.1.NĐ.6.7. Hình thức, trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự 1. Vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự được thực hiện bằng hình thức công khai hoặc ...
0100100000000000200001600000000000000000
Điều 1.1.LQ.16. Xây dựng nền an ninh nhân dân và thế trận an ninh nhân dân 1. Vận động toàn dân tham gia phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc; giáo dục, động viên cán bộ, công chức, người lao động và mọi...
0100100000000000200001700000000000000000
Điều 1.1.LQ.17. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ an ninh quốc gia 1. Tham gia lực lượng bảo vệ an ninh quốc gia và thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia theo quy định của pháp luật.
010010000000000020000170000000000000000000402214200380002000
Điều 1.1.NĐ.2.20. Trách nhiệm của các cơ quan đoàn thể, đơn vị, tổ chức và mọi công dân Hội đồng nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp; các đơn vị, tổ chức và mọi công dân có trách nhiệm ...
010010000000000020000170000000000000000000402497800060000900
Điều 1.1.NĐ.6.9. Trách nhiệm của cá nhân trong áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự 1. Chấp hành và thực hiện nghiêm chỉnh yêu cầu của cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an n...
0100100000000000200001800000000000000000
Điều 1.1.LQ.18. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong bảo vệ an ninh quốc gia 1. Cơ quan, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại...
010010000000000020000180000000000000000000402399900350000600
Điều 1.1.NĐ.4.6. Thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong áp dụng biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình tổ chức thực hiện các nội...
010010000000000020000180000000000000000000402460100060000700
Điều 1.1.NĐ.5.7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp và cán bộ, công nhân viên trong cơ quan, doanh nghiệp 1. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức ch...
010010000000000020000180000000000000000000402497800060000800
Điều 1.1.NĐ.6.8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự 1. Phối hợp với cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự trong thực hi...
0100100000000000200001900000000000000000
Điều 1.1.LQ.19. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong bảo vệ an ninh quốc gia Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn ...
0100100000000000200002000000000000000000
Điều 1.1.LQ.20. Bảo vệ an ninh quốc gia khi có tình trạng khẩn cấp, tình trạng chiến tranh Khi có tình trạng khẩn cấp, tình trạng chiến tranh, việc bảo vệ an ninh quốc gia được thực hiện theo quy định...
0100100000000000200002100000000000000000
Điều 1.1.LQ.21. Áp dụng một số biện pháp cần thiết khi có nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia nhưng chưa đến mức ban bố tình trạng khẩn cấp 1. Khi có nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia nhưng chưa đến mức ban...
01001000000000003000
Chương III CƠ QUAN CHUYÊN TRÁCH BẢO VỆ AN NINH QUỐC GIA
0100100000000000300002200000000000000000
Điều 1.1.LQ.22. Các cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia 1. Các cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia bao gồm:
0100100000000000300002300000000000000000
Điều 1.1.LQ.23. Nhiệm vụ của cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia 1. Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 14 của Luật này.
0100100000000000300002400000000000000000
Điều 1.1.LQ.24. Quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia 1. Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia được quyền:
010010000000000030000240000000000000000000402399900350000700
Điều 1.1.NĐ.4.7. Thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự trong áp dụng biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự 1. Thu thập thông tin, phân tích, đánh giá tình hình...
010010000000000030000240000000000000000000402497800060000600
Điều 1.1.NĐ.6.6. Thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự khi áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự 1. Cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo ...
0100100000000000300002500000000000000000
Điều 1.1.LQ.25. Quyền hạn, trách nhiệm của cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia 1. Cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia trong khi thực hiện nhiệm vụ được quyền:
010010000000000030000250000000000000000000402399900350000800
Điều 1.1.NĐ.4.8. Thẩm quyền, trách nhiệm của thủ trưởng, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự trong áp dụng biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự 1. Thủ trưởng cơ quan chuyên trách bảo vệ...
0100100000000000300002600000000000000000
Điều 1.1.LQ.26. Trang bị và sử dụng vũ khí, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, công cụ hỗ trợ của cán bộ, chiến sĩ cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia Cán bộ, chiến sĩ cơ quan chuyên trách bảo v...
0100100000000000300002700000000000000000
Điều 1.1.LQ.27. Chế độ quản lý thông tin, tài liệu, đồ vật về bảo vệ an ninh quốc gia 1. Thông tin, tài liệu, đồ vật liên quan đến cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia hoặc do cơ quan này thu ...
0100100000000000300002800000000000000000
Điều 1.1.LQ.28. Chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia Cán bộ, chiến sĩ cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia được tuyển chọn, bồi dưỡng, đào t...
01001000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN NINH QUỐC GIA
0100100000000000400002900000000000000000
Điều 1.1.LQ.29. Nội dung quản lý nhà nước về an ninh quốc gia 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, kế hoạch, phương án bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm điều kiện cần thiết cho ho...
010010000000000040000290000000000000000000402214200380001400
Điều 1.1.NĐ.2.14. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xây dựng lực lượng Bảo vệ dân phố thì được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
010010000000000040000290000000000000000000402214200380001500
Điều 1.1.NĐ.2.15. Kỷ luật Bảo vệ dân phố lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm pháp luật hoặc mưu cầu lợi ích cá nhân, ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, uy tín của tổ chức thì tuỳ theo tính chất, mức ...
010010000000000040000290000000000000000000402214200380001600
Điều 1.1.NĐ.2.16. Khiếu nại, tố cá 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan Nhà nước cấp có thẩm quyền về các hành vi của Trưởng ban, các Phó Trưởng ban, các Ủy viên và tổ viên Bảo vệ dâ...
0100100000000000400003000000000000000000
Điều 1.1.LQ.30. Thống nhất quản lý nhà nước về an ninh quốc gia 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia.
010010000000000040000300000000000000000000802581200020000300
Điều 1.1.TL.2.3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ quy định của pháp luật, nguyên tắc hoạt động của mỗi ngành.
010010000000000040000300000000000000000000802581200020000400
Điều 1.1.TL.2.4. Phương thức phối hợp 1. Trao đổi thông tin.
010010000000000040000300000000000000000000802581200020000500
Điều 1.1.TL.2.5. Phối hợp trao đổi thông tin 1. Nguyên tắc trao đổi thông tin:
010010000000000040000300000000000000000000802581200020000600
Điều 1.1.TL.2.6. Phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch 1. Nội dung phối hợp bao gồm:
010010000000000040000300000000000000000000802581200020000700
Điều 1.1.TL.2.7. Phối hợp trong bảo vệ bí mật nhà nước, bảo đảm an toàn thông tin mạng trong ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Trách nhiệm của cơ quan công an
010010000000000040000300000000000000000000802581200020000800
Điều 1.1.TL.2.8. Phối hợp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc 1. Trách nhiệm của cơ quan công an
010010000000000040000300000000000000000000802581200020000900
Điều 1.1.TL.2.9. Phối hợp bảo đảm an ninh, trật tự trong việc tổ chức các sự kiện văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch 1. Cơ quan công an có trách nhiệm chủ trì thực hiện nhiệm vụ sau đây n...
010010000000000040000300000000000000000000802585900850000300
Điều 1.1.TL.3.3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước, phù hợp với phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của hai bên và tạo điều kiện th...
010010000000000040000300000000000000000000802585900850000400
Điều 1.1.TL.3.4. Phối hợp xây dựng, ban hành chính sách, văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực tài chính 1. Bộ Tài chính ph...
010010000000000040000300000000000000000000802585900850000500
Điều 1.1.TL.3.5. Phối hợp trao đổi, cung cấp thông tin 1. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp thông tin:
010010000000000040000300000000000000000000802585900850000600
Điều 1.1.TL.3.6. Phối hợp trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước 1. Phối hợp xây dựng danh mục bí mật nhà nước:
010010000000000040000300000000000000000000802585900850000700
Điều 1.1.TL.3.7. Phối hợp kiểm tra, thanh tra 1. Hai bên có trách nhiệm phối hợp trong công tác kiểm tra, thanh tra nhằm phòng ngừa, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật:
010010000000000040000300000000000000000000802585900850000800
Điều 1.1.TL.3.8. Phối hợp giải quyết khiếu nại, tố cáo và điều tra, xử lý các vụ việc vi phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính 1. Các cơ quan chức năng của hai bên phối hợp xác minh giải quyết khiếu...
010010000000000040000300000000000000000000802585900850000900
Điều 1.1.TL.3.9. Phối hợp trong kiểm tra, kiểm soát, phát hiện, bắt giữ, điều tra xử lý, bàn giao vụ việc vi phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực hải quan 1. Về kiểm tra, kiểm soát:
010010000000000040000300000000000000000000802585900850001000
Điều 1.1.TL.3.10. Phối hợp trong kiểm tra, kiểm soát, phát hiện, bắt giữ, bàn giao vụ việc vi phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực thuế 1. Về kiểm tra, kiểm soát:
010010000000000040000300000000000000000000802585900850001100
Điều 1.1.TL.3.11. Phối hợp bảo vệ an ninh và an toàn tài sản, hệ thống thông tin tại các cơ quan tài chính, bảo vệ hội nghị, hội thảo, sự kiện chính trị quan trọng của ngành tài chính 1. Bộ Tài chính ...
010010000000000040000300000000000000000000802585900850001200
Điều 1.1.TL.3.12. Phối hợp trong công tác phòng, chống rửa tiền, phòng, chống khủng bố và tài trợ khủng bố 1. Về công tác phòng, chống rửa tiền
010010000000000040000300000000000000000000802585900850001300
Điều 1.1.TL.3.13. Phối hợp trong công tác phòng, chống lợi dụng hoạt động tài trợ của nước ngoài để xâm phạm an ninh quốc gia 1. Bộ Tài chính phối hợp Bộ Công an nghiên cứu, ban hành các quy định nhằm...
010010000000000040000300000000000000000000802585900850001400
Điều 1.1.TL.3.14. Phát động phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc, đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ tại trụ sở các cơ quan tài chính 1. Đối với ngành công an
0100100000000000400003100000000000000000
Điều 1.1.LQ.31. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng trong quản lý nhà nước về an ninh quốc gia Bộ Quốc phòng trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm trước Chính phủ phối hợp với Bộ Công ...
0100100000000000400003200000000000000000
Điều 1.1.LQ.32. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong quản lý nhà nước về an ninh quốc gia Bộ Ngoại giao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ an ninh q...
0100100000000000400003300000000000000000
Điều 1.1.LQ.33. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ trong quản lý nhà nước về an ninh quốc gia Các bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện các nhi...
010010000000000040000330000000000000000000402214200380001700
Điều 1.1.NĐ.2.17. Trách nhiệm của Bộ Công an Bộ Công an có trách nhiệm giúp Chính phủ chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng lực lượng và hoạt động của Bảo vệ dân phố; quy định chương trình nội du...
010010000000000040000330000000000000000000402214200380001800
Điều 1.1.NĐ.2.18. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Công an và các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn việc thực...
010010000000000040000330000000000000000000402460100060000800
Điều 1.1.NĐ.5.8. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Quy định việc phối hợp với các cơ quan, doanh nghiệp trong công tác quản lý và kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ tại các cơ quan, doanh nghiệp.
01001000000000004000033000000000000000000040246010006000080000802524600460000400
Điều 1.1.TT.1.4. Tổ chức, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước được thuê dịch vụ bảo vệ thường xuyên, lâu dài 1. Nhà trường và các cơ sở giáo dục khác theo quy định của Luật Giáo dục; các cơ sở khám bệnh...
01001000000000004000033000000000000000000040246010006000080000802524600460000500
Điều 1.1.TT.1.5. Công tác phối hợp giữa cơ quan Công an với các cơ quan, doanh nghiệp trong quản lý và kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Các đơn vị Công an có chức năng bảo vệ an ninh nội bộ (An...
01001000000000004000033000000000000000000040246010006000080000802524600460000600
Điều 1.1.TT.1.6. Công tác huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ 1. Hàng năm, các cơ quan, doanh nghiệp nếu có nhu cầu đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ cho nhân viên bảo vệ, chủ động xây dựng kế hoạch và thô...
01001000000000004000033000000000000000000040246010006000080000802524600460000700
Điều 1.1.TT.1.7. Giấy chứng nhận nhân viên bảo vệ 1. Nhân viên bảo vệ được sử dụng Giấy chứng nhận nhân viên bảo vệ do cơ quan, doanh nghiệp trực tiếp quản lý cấp và phải mang theo khi thi hành nhiệm ...
0100100000000000400003400000000000000000
Điều 1.1.LQ.34. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp trong quản lý nhà nước về an ninh quốc gia Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về bảo ...
010010000000000040000340000000000000000000402214200380001900
Điều 1.1.NĐ.2.19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cụ thể mức phụ cấp hàng tháng đối với các chức danh Bảo vệ dân phố, ch...
01001000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0100100000000000500003500000000000000000
Điều 1.1.LQ.35. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2005.
0100100000000000500003600000000000000000
Điều 1.1.LQ.36. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.
0100100000000000500003640220600016000180
Điều 1.1.NĐ.1.18. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
0100100000000000500003640220600016000190
Điều 1.1.NĐ.1.19. Trách nhiệm thi hành Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này.
0100100000000000500003640221420038000210
Điều 1.1.NĐ.2.21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây về Bảo vệ dân phố trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ trưởng Bộ Công an c...
0100100000000000500003640223350127000200
Điều 1.1.NĐ.3.20. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
0100100000000000500003640223350127000210
Điều 1.1.NĐ.3.21. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, theo chức năng và nhiệm vụ, chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạc...
0100100000000000500003640239990035000100
Điều 1.1.NĐ.4.10. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2011.
0100100000000000500003640239990035000110
Điều 1.1.NĐ.4.11. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Nghị định này.
0100100000000000500003640246010006000170
Điều 1.1.NĐ.5.17. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2013 và thay thế Nghị định số 73/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2001 về hoạt động và tổ chức lực lư...
0100100000000000500003640246010006000180
Điều 1.1.NĐ.5.18. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.
0100100000000000500003640249780006000120
Điều 1.1.NĐ.6.12. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 3 năm 2014.
0100100000000000500003640249780006000130
Điều 1.1.NĐ.6.13. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Nghị định này.
0100100000000000500003680224600002000080
Điều 1.1.TL.1.8. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Công an có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị, địa phương tổ chức thực hiện các nội dung quy định tại Thông tư này.
0100100000000000500003680252460046000090
Điều 1.1.TT.1.9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2014 và thay thế Thông tư số 10/2002/TT-BCA ngày 26/8/2002 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn thực hiện ...
0100100000000000500003680252460046000100
Điều 1.1.TT.1.10. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
0100100000000000500003680257240008000160
Điều 1.1.TT.2.16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2016. Các quy định trước đây về trang phục cho lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp trái với quy định ...
0100100000000000500003680257240008000170
Điều 1.1.TT.2.17. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Tổng cục An ninh Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư...
0100100000000000500003680258120002000100
Điều 1.1.TL.2.10. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ quy định tại Thông tư liên tịch này và đặc điểm, tình hình bảo đảm an ninh, trật tự trong lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch của ...
0100100000000000500003680258120002000110
Điều 1.1.TL.2.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2016.
0100100000000000500003680258590085000150
Điều 1.1.TL.3.15. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính và Bộ Công an trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm quán triệt, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực h...
0100100000000000500003680258590085000160
Điều 1.1.TL.3.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2016 và thay thế Thông tư liên tịch số 148/1999/TTLT-BTC-BCA ngày 20/12/1999 của Bộ Tài chính và Bộ ...
01002000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0100200000000000100000100000000000000000
Điều 1.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về bí mật nhà nước, hoạt động bảo vệ bí mật nhà nước và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
0100200000000000100000140272070026000010
Điều 1.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước về xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước; sao, chụp tài liệu, vật chứa ...
0100200000000000100000180248180110000010
Điều 1.2.TT.1.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác...
0100200000000000100000180272180024000010
Điều 1.2.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về biểu mẫu và việc sử dụng biểu mẫu trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước.
0100200000000000100000180274220007000010
Điều 1.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước; sao, chụp, thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước; vận chuy...
0100200000000000100000180274220007000020
Điều 1.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bảo vệ bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực kế hoạch, đầu tư và thống kê.
0100200000000000100000180278260104000010
Điều 1.2.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước; sao, chụp, thống kê, lưu giữ, bảo quản, vận chuyển, giao, nhận, mang ra khỏi nơi lư...
0100200000000000100000180278260104000020
Điều 1.2.TT.4.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, học viên Công an nhân dân (sau đây gọi chung là cán bộ, chiến sĩ); đơn vị Công an cấp đội, đồn, trạm, tiể...
0100200000000000100000200000000000000000
Điều 1.2.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100200000000000100000300000000000000000
Điều 1.2.LQ.3. Nguyên tắc bảo vệ bí mật nhà nước 1. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý thống nhất của Nhà nước; phục vụ nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, phát triển kinh tế...
0100200000000000100000400000000000000000
Điều 1.2.LQ.4. Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước 1. Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp ...
0100200000000000100000500000000000000000
Điều 1.2.LQ.5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ bí mật nhà nước 1. Làm lộ, chiếm đoạt, mua, bán bí mật nhà nước; làm sai lệch, hư hỏng, mất tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước.
010020000000000010000050000000000000000000802742200070001700
Điều 1.2.TT.3.17. Khen thưởng, kỷ luật 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước được khen thưởng theo quy định hiện hành.
0100200000000000100000600000000000000000
Điều 1.2.LQ.6. Kinh phí, cơ sở vật chất phục vụ bảo vệ bí mật nhà nước 1. Kinh phí, cơ sở vật chất phục vụ bảo vệ bí mật nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm.
010020000000000010000060000000000000000000802481801100000200
Điều 1.2.TT.1.2. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp hiện hành và được bố trí trong dự toán...
010020000000000010000060000000000000000000802481801100000300
Điều 1.2.TT.1.3. Nội dung chi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn công tác bảo vệ bí mật nhà nước 1. Chi soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
010020000000000010000060000000000000000000802481801100000400
Điều 1.2.TT.1.4. Mức chi 1. Mức chi cụ thể theo phụ lục kèm theo Thông tư.
010020000000000010000060000000000000000000802481801100000500
Điều 1.2.TT.1.5. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn cho công tác bảo vệ bí mật nhà nước 1. Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu công ...
01002000000000002000
Chương II PHẠM VI, PHÂN LOẠI,BAN HÀNH DANH MỤC BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
0100200000000000200000700000000000000000
Điều 1.2.LQ.7. Phạm vi bí mật nhà nước Phạm vi bí mật nhà nước là giới hạn thông tin quan trọng trong các lĩnh vực sau đây chưa công khai, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, d...
0100200000000000200000800000000000000000
Điều 1.2.LQ.8. Phân loại bí mật nhà nước Căn cứ vào tính chất quan trọng của nội dung thông tin, mức độ nguy hại nếu bị lộ, bị mất, bí mật nhà nước được phân loại thành 03 độ mật, bao gồm:
0100200000000000200000900000000000000000
Điều 1.2.LQ.9. Ban hành danh mục bí mật nhà nước 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Luật này, Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục bí mật nhà nước.
01002000000000003000
Chương III HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
0100200000000000300001000000000000000000
Điều 1.2.LQ.10. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước 1. Việc xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước phải căn cứ vào danh mục bí mật nhà nước và quy định của Luật này.
010020000000000030000100000000000000000000402720700260000200
Điều 1.2.NĐ.1.2. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước 1. Người soạn thảo, tạo ra thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước phải đề xuất người đứng đầu cơ quan, tổ chức xác định bí mật...
010020000000000030000100000000000000000000802742200070000300
Điều 1.2.TT.3.3. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước 1. Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê ban hành, phát hành tài liệu hoặc tạo ra vật chứa...
010020000000000030000100000000000000000000802782601040000300
Điều 1.2.TT.4.3. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước 1. Người đứng đầu hoặc cấp phó được ủy quyền của đơn vị Công an nhân dân ban hành, phát hành tài liệu hoặc tạo ra vật chứa bí mậ...
0100200000000000300001100000000000000000
Điều 1.2.LQ.11. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Người có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ Tuyệt mật bao gồm:
010020000000000030000110000000000000000000402720700260000300
Điều 1.2.NĐ.1.3. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Sao tài liệu bí mật nhà nước là việc chép lại hoặc tạo ra bản khác theo đúng nội dung bản gốc hoặc bản chính của tài liệu. Chụp tài liệ...
010020000000000030000110000000000000000000802742200070000400
Điều 1.2.TT.3.4. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Người có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ “Tuyệt mật” gồm:
010020000000000030000110000000000000000000802782601040000400
Điều 1.2.TT.4.4. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Người có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ Tuyệt mật gồm:
0100200000000000300001200000000000000000
Điều 1.2.LQ.12. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước khi tiếp nhận, phát hành phải được thống kê theo trình tự thời gian và độ mật.
010020000000000030000120000000000000000000802742200070000500
Điều 1.2.TT.3.5. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước được lưu giữ theo hồ sơ chuyên đề, đối tượng, lĩnh vực, có bảng thống kê chi tiết ...
010020000000000030000120000000000000000000802782601040000500
Điều 1.2.TT.4.5. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Hằng năm, các đơn vị Công an nhân dân phải thống kê tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước đã tiếp nhận, phát hành theo t...
0100200000000000300001300000000000000000
Điều 1.2.LQ.13. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ở trong nước do người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước,...
010020000000000030000130000000000000000000402720700260000400
Điều 1.2.NĐ.1.4. Giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Việc giao tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước được thực hiện như sau:
010020000000000030000130000000000000000000802742200070000600
Điều 1.2.TT.3.6. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Việc vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước do công chức, viên chức làm công tác liên quan trực tiếp đế...
010020000000000030000130000000000000000000802782601040000600
Điều 1.2.TT.4.6. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Việc vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước do cán bộ, chiến sĩ làm công tác liên quan trực tiếp đến bí...
0100200000000000300001400000000000000000
Điều 1.2.LQ.14. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ 1. Việc mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ để phục vụ công tác ở trong nước phải được người đứng đầ...
010020000000000030000140000000000000000000402720700260000500
Điều 1.2.NĐ.1.5. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ 1. Người mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ phục vụ công tác trong nước, nước ngoài phải có văn bả...
010020000000000030000140000000000000000000802742200070000700
Điều 1.2.TT.3.7. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ 1. Việc mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực kế hoạch, đầu tư và thống kê ra khỏi nơi lưu giữ để phục vụ ...
010020000000000030000140000000000000000000802782601040000700
Điều 1.2.TT.4.7. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ 1. Việc mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ để phục vụ công tác ở trong nước phải được người đứng đ...
0100200000000000300001500000000000000000
Điều 1.2.LQ.15. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước 1. Người có thẩm quyền quy định tại các ...
010020000000000030000150000000000000000000802742200070000800
Điều 1.2.TT.3.8. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định việc cung cấp,...
010020000000000030000150000000000000000000802782601040000800
Điều 1.2.TT.4.8. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định việc cung cấp,...
0100200000000000300001600000000000000000
Điều 1.2.LQ.16. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Thẩm quyền quyết định việc cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ng...
010020000000000030000160000000000000000000802742200070000900
Điều 1.2.TT.3.9. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Thẩm quyền quyết định việc cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước n...
010020000000000030000160000000000000000000802782601040000900
Điều 1.2.TT.4.9. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Thẩm quyền quyết định việc cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước n...
0100200000000000300001700000000000000000
Điều 1.2.LQ.17. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức Việt Nam 1. Việc tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức Việ...
010020000000000030000170000000000000000000402720700260000600
Điều 1.2.NĐ.1.6. Địa điểm, phương án bảo vệ và phương tiện, thiết bị sử dụng tại hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước 1. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước đư...
010020000000000030000170000000000000000000802742200070001000
Điều 1.2.TT.3.10. Tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực kế hoạch, đầu tư và thống kê 1. Thẩm quyền quyết định tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung...
010020000000000030000170000000000000000000802782601040001000
Điều 1.2.TT.4.10. Tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước trong Công an nhân dân 1. Thẩm quyền quyết định tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước
0100200000000000300001800000000000000000
Điều 1.2.LQ.18. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có yếu tố nước ngoài tổ chức tại Việt Nam có nội dung bí mật nhà nước 1. Việc tổ chức hội nghị, hội thảo, cuộc họp có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam có nội...
0100200000000000300001900000000000000000
Điều 1.2.LQ.19. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước 1. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước là khoảng thời gian được tính từ ngày xác định độ mật của bí mật nhà nước đến hết thời hạn sau đây:
0100200000000000300002000000000000000000
Điều 1.2.LQ.20. Gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước 1. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước được gia hạn nếu việc giải mật gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc.
010020000000000030000200000000000000000000802782601040001100
Điều 1.2.TT.4.11. Gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước 1. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước được gia hạn nếu việc giải mật gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc.
0100200000000000300002100000000000000000
Điều 1.2.LQ.21. Điều chỉnh độ mật 1. Điều chỉnh độ mật là việc tăng độ mật, giảm độ mật đã được xác định của bí mật nhà nước.
010020000000000030000210000000000000000000802742200070001100
Điều 1.2.TT.3.11. Điều chỉnh độ mật 1. Điều chỉnh độ mật là việc tăng độ mật, giảm độ mật đã được xác định của bí mật nhà nước.
010020000000000030000210000000000000000000802782601040001200
Điều 1.2.TT.4.12. Điều chỉnh độ mật 1. Điều chỉnh độ mật là việc tăng độ mật, giảm độ mật đã được xác định của bí mật nhà nước.
0100200000000000300002200000000000000000
Điều 1.2.LQ.22. Giải mật 1. Giải mật là xóa bỏ độ mật của bí mật nhà nước.
010020000000000030000220000000000000000000802742200070001200
Điều 1.2.TT.3.12. Giải mật 1. Giải mật là xóa bỏ độ mật của bí mật nhà nước.
010020000000000030000220000000000000000000802782601040001300
Điều 1.2.TT.4.13. Giải mật 1. Giải mật là xóa bỏ độ mật của bí mật nhà nước.
0100200000000000300002300000000000000000
Điều 1.2.LQ.23. Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước trong trường hợp sau đây:
010020000000000030000230000000000000000000802742200070001300
Điều 1.2.TT.3.13. Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Các trường hợp tiến hành thực hiện việc tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước gồm:
010020000000000030000230000000000000000000802782601040001400
Điều 1.2.TT.4.14. Tiêu huỷ tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước 1. Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước trong trường hợp sau đây:
01002000000000004000
Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
0100200000000000400002400000000000000000
Điều 1.2.LQ.24. Trách nhiệm bảo vệ bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ bí mật nhà nước.
010020000000000040000240000000000000000000402720700260000700
Điều 1.2.NĐ.1.7. Phân công người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước 1. Văn phòng Trung ương và ban đảng; cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội; Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chủ tịc...
01002000000000004000024000000000000000000040272070026000070000802742200070001400
Điều 1.2.TT.3.14. Phân công công chức (viên chức) thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phân công công chức thực hiện nhiệm vụ chuyên trách bảo vệ bí mật nh...
01002000000000004000024000000000000000000040272070026000070000802782601040001600
Điều 1.2.TT.4.16. Phân công cán bộ thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước 1. Tại cơ quan Bộ
010020000000000040000240000000000000000000802721800240000200
Điều 1.2.TT.2.2. Biểu mẫu sử dụng trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước 1. Văn bản xác định độ mật đối với vật, địa điểm, lời nói, hoạt động, hình thức khác chứa bí mật nhà nước: Mẫu số 01.
010020000000000040000240000000000000000000802721800240000300
Điều 1.2.TT.2.3. Sử dụng biểu mẫu 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi sử dụng biểu mẫu quy định tại Điều 2 Thông tư này phải bảo đảm đầy đủ nội dung, thống nhất về hình thức, kích thước được quy định cụ ...
010020000000000040000240000000000000000000802782601040001500
Điều 1.2.TT.4.15. Trách nhiệm của Công an các đơn vị, địa phương về công tác bảo vệ bí mật nhà nước 1. Cục An ninh chính trị nội bộ có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ:
0100200000000000400002500000000000000000
Điều 1.2.LQ.25. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý bí mật nhà nước 1. Ban hành nội quy bảo vệ bí mật nhà nước trong cơ quan, tổ chức, trừ cơ quan, tổ chức quy định tại k...
010020000000000040000250000000000000000000402720700260000800
Điều 1.2.NĐ.1.8. Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị định này phải thực hiện chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí ...
01002000000000004000025000000000000000000040272070026000080000802742200070001500
Điều 1.2.TT.3.15. Chế độ báo cáo công tác bảo vệ bí mật nhà nước 1. Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
01002000000000004000025000000000000000000040272070026000080000802782601040001700
Điều 1.2.TT.4.17. Chế độ thông tin, báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước 1. Định kỳ sáu tháng, một năm, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo công tác bảo vệ bí mật nhà nước gửi về Bộ (qua Cục ...
010020000000000040000250000000000000000000802742200070001600
Điều 1.2.TT.3.16. Trách nhiệm của Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực kế hoạch, đầu tư và thống kê 1. Văn phòng Bộ Kế hoạch và Đầu...
0100200000000000400002600000000000000000
Điều 1.2.LQ.26. Trách nhiệm của người tiếp cận, người trực tiếp quản lý bí mật nhà nước 1. Người tiếp cận bí mật nhà nước có trách nhiệm sau đây:
01002000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0100200000000000500002700000000000000000
Điều 1.2.LQ.27. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2020, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
0100200000000000500002740272070026000090
Điều 1.2.NĐ.1.9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.
0100200000000000500002780248180110000060
Điều 1.2.TT.1.6. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.
0100200000000000500002780272180024000040
Điều 1.2.TT.2.4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.
0100200000000000500002780274220007000180
Điều 1.2.TT.3.18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 995/2008/QĐ-BKH ngày 05 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầ...
0100200000000000500002780274220007000190
Điều 1.2.TT.3.19. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có...
0100200000000000500002780278260104000180
Điều 1.2.TT.4.18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 12 năm 2021 và thay thế Thông tư số 38/2020/TT-BCA ngày 17 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy đị...
0100200000000000500002780278260104000190
Điều 1.2.TT.4.19. Trách nhiệm thi hành 1. Cục An ninh chính trị nội bộ chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
0100200000000000500002800000000000000000
Điều 1.2.LQ.28. Điều khoản chuyển tiếp Bí mật nhà nước đã được xác định trước ngày 01 tháng 01 năm 2019 được xác định thời hạn bảo vệ theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này. Cơ quan, tổ chức đ...
01003000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0100300000000000100000100000000000000000
Điều 1.3.PL.1. Phạm vi điều chỉnh Pháp lệnh này quy định về nguyên tắc, quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân trong bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia; l...
0100300000000000100000200000000000000000
Điều 1.3.PL.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
0100300000000000100000240231110126000010
Điều 1.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia về xác lập công trình qu...
0100300000000000100000240231110126000020
Điều 1.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; cá nhân, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có trách nhi...
0100300000000000100000280234830072000010
Điều 1.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cụ thể về lập hồ sơ, thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào và đưa ra khỏi danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia (viết gọn là...
0100300000000000100000280234830072000020
Điều 1.3.TT.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế có liên quan đến việc thành lập, tổ chức, hoạt đ...
0100300000000000100000300000000000000000
Điều 1.3.PL.3. Nguyên tắc bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
0100300000000000100000400000000000000000
Điều 1.3.PL.4. Nhiệm vụ bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Bảo đảm an ninh, an toàn tuyệt đối cho người và công trình trong quá trình khảo sát, thiết kế, xây dựng, quản lý ...
0100300000000000100000500000000000000000
Điều 1.3.PL.5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân trong bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan...
010030000000000010000050000000000000000000402311101260000300
Điều 1.3.NĐ.1.3. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các quy địn...
010030000000000010000050000000000000000000402311101260000400
Điều 1.3.NĐ.1.4. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Cơ quan, tổ chức, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tuyên truyền, phổ...
0100300000000000100000600000000000000000
Điều 1.3.PL.6. Lực lượng bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia Lực lượng bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia bao gồm:
010030000000000010000060000000000000000000402311101260001800
Điều 1.3.NĐ.1.18. Lực lượng bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Lực lượng bảo vệ của Bộ Công an do Bộ trưởng Bộ Công an quyết định thành lập, có trách nhiệm bảo vệ công trìn...
01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000500
Điều 1.3.TT.1.5. Tổ chức lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình 1. Lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình, do người đứng đầu cơ quan, tổ chức đó quyết định thành lậ...
01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000600
Điều 1.3.TT.1.6. Trách nhiệm của nhân viên bảo vệ thuộc lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình 1. Chấp hành đúng các quy định của pháp luật, thực hiện đúng chức trách, nhiệm vụ trong...
01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000700
Điều 1.3.TT.1.7. Bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình 1. Nhân viên bảo vệ công trình phải được bồi dưỡng, huấn luyện về chính trị, pháp luật và nghiệp vụ bảo ...
01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000800
Điều 1.3.TT.1.8. Trang phục, phù hiệu, giấy chứng nhận, biển hiệu của lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình Trang phục, phù hiệu, giấy chứng nhận, biển hiệu của lực lượng bảo vệ của...
01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000900
Điều 1.3.TT.1.9. Trang bị, quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ 1. Lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình được trang bị công cụ hỗ trợ gồm: roi cao su; gậy cao su; gậy sắt; roi điện. Căn ...
0100300000000000100000700000000000000000
Điều 1.3.PL.7. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia được đầu tư bằng một trăm phần trăm vốn từ...
010030000000000010000070000000000000000000402311101260000500
Điều 1.3.NĐ.1.5. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Đối với công trình đang trong giai đoạn khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng: kinh phí bảo đ...
0100300000000000100000800000000000000000
Điều 1.3.PL.8. Chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Người trực tiếp làm công tác bảo vệ được hưởng chính sách theo quy định...
010030000000000010000080000000000000000000402311101260000600
Điều 1.3.NĐ.1.6. Chế độ, chính sách đối với lực lượng bảo vệ và đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Cán bộ, nhân viên của lực lượn...
0100300000000000100000900000000000000000
Điều 1.3.PL.9. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Làm lộ bí mật, xâm nhập trái phép, phá hoại, làm hư hỏng các trang thiết bị, tài liệu, phương tiện của công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gi...
0100300000000000100001000000000000000000
Điều 1.3.PL.10. Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm ...
01003000000000002000
Chương II XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA
0100300000000000200001100000000000000000
Điều 1.3.PL.11. Tiêu chí xác định công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia Công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia phải có đủ các tiêu chí sau đây:
010030000000000020000110000000000000000000402311101260000700
Điều 1.3.NĐ.1.7. Tiêu chí xác định công trình thuộc danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia Công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia phải có đủ các tiêu chí sau đây:
01003000000000002000011000000000000000000040231110126000070000502452300450000100
Điều 1.3.QĐ.1.1. Ban hành tiêu chí xác định danh mục các công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia như sau: 1. Các công trình viễn thông của các doanh nghiệp viễn thông thống lĩn...
010030000000000020000110000000000000000000402311101260000800
Điều 1.3.NĐ.1.8. Hành lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Hàng lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia là giới hạn phần trên không, phần mặt đấ...
0100300000000000200001200000000000000000
Điều 1.3.PL.12. Trình tự, thủ tục thẩm định và thẩm quyền quyết định danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 11 của Pháp lệnh này, Bộ trưởng, Thủ ...
010030000000000020000120000000000000000000402311101260000900
Điều 1.3.NĐ.1.9. Lập hồ sơ đề nghị đưa công trình vào danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Nghị định này Bộ trưởng, Thủ trưởng ...
01003000000000002000012000000000000000000040231110126000090000802348300720000300
Điều 1.3.TT.1.3. Lập hồ sơ, thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào và đưa ra khỏi danh mục công trình 1. Căn cứ vào tiêu chí xác định công trình thuộc danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quố...
010030000000000020000120000000000000000000402311101260001200
Điều 1.3.NĐ.1.12. Trình tự thẩm định hồ sơ đề nghị đưa công trình vào danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thẩm định và 30 ...
010030000000000020000120000000000000000000402311101260001300
Điều 1.3.NĐ.1.13. Đưa công trình ra khỏi danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Căn cứ vào tiêu chí xác định công trình thuộc danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ...
0100300000000000200001300000000000000000
Điều 1.3.PL.13. Cơ quan thẩm định công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Hội đồng thẩm định là cơ quan tư vấn, có trách nhiệm thẩm định công trình quan trọng liên quan đến an ninh quố...
010030000000000020000130000000000000000000402311101260001000
Điều 1.3.NĐ.1.10. Cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị đưa công trình vào danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia Cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị đưa công trình vào danh mục công trìn...
010030000000000020000130000000000000000000402311101260001100
Điều 1.3.NĐ.1.11. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định làm việc theo nguyên tắc tập thể thảo luận, biểu quyết và quyết định theo đa số; trường hợp ý kiến biểu quyết bằng n...
01003000000000003000
Chương III LỰC LƯỢNG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA
0100300000000000300001400000000000000000
Điều 1.3.PL.14. Thẩm quyền quyết định tổ chức lực lượng bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Bộ trưởng Bộ Công an quyết định cơ cấu tổ chức lực lượng bảo vệ công trình căn cứ...
0100300000000000300001500000000000000000
Điều 1.3.PL.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng bảo vệ của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng trong bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Nhiệm vụ của lực lượng bảo vệ của Bộ Công an...
0100300000000000300001600000000000000000
Điều 1.3.PL.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Nhiệm vụ của lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý...
0100300000000000300001700000000000000000
Điều 1.3.PL.17. Tiêu chuẩn người làm công tác bảo vệ của lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Những người có đủ các tiêu chuẩn sau đây ...
01003000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA
0100300000000000400001800000000000000000
Điều 1.3.PL.18. Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật và tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về b...
010030000000000040000180000000000000000000402311101260001400
Điều 1.3.NĐ.1.14. Nội dung bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Đối với công trình đang trong giai đoạn khảo sát, thiết kế, thi công, xây dựng:
01003000000000004000018000000000000000000040231110126000140000802348300720000400
Điều 1.3.TT.1.4. Bảo vệ công trình 1. Việc bảo vệ công trình phải thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, hướng dẫn tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liê...
010030000000000040000180000000000000000000402311101260001500
Điều 1.3.NĐ.1.15. Bảo vệ công trình khi quy hoạch, thiết kế, xây dựng, cải tạo nâng cấp 1. Giám sát việc thực hiện các nội dung về bảo đảm an ninh, an toàn theo kế hoạch trong quá trình quy hoạch, thi...
010030000000000040000180000000000000000000402311101260001600
Điều 1.3.NĐ.1.16. Bảo vệ công trình khi vận hành khai thác 1. Việc vận hành khai thác công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia phải tuân theo quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật; cơ q...
010030000000000040000180000000000000000000402311101260001700
Điều 1.3.NĐ.1.17. Quản lý, sử dụng hành lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Trong phạm vi hành lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, cấm nhữ...
0100300000000000400001900000000000000000
Điều 1.3.PL.19. Thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an nin...
010030000000000040000190000000000000000000402311101260001900
Điều 1.3.NĐ.1.19. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Bộ Công an chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về công tác bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gi...
0100300000000000400002000000000000000000
Điều 1.3.PL.20. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng trong quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Tổ chức công tác bảo vệ đối với những công trình thuộc Bộ Quốc ph...
010030000000000040000200000000000000000000402311101260002000
Điều 1.3.NĐ.1.20. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Tổ chức công tác bảo vệ đối với những công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia thuộc Bộ Quốc phòng quản lý theo quy định của Pháp lệnh Bả...
0100300000000000400002100000000000000000
Điều 1.3.PL.21. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ trong quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Lập danh mục, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung danh mục công ...
010030000000000040000210000000000000000000402311101260002100
Điều 1.3.NĐ.1.21. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Lập danh mục, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia Bộ, cơ ...
0100300000000000400002200000000000000000
Điều 1.3.PL.22. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Lập danh mục, đề xuất việ...
010030000000000040000220000000000000000000402311101260002200
Điều 1.3.NĐ.1.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Lập danh mục, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia do ...
01003000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0100300000000000500002300000000000000000
Điều 1.3.PL.23. Hiệu lực thi hành Pháp lệnh này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2007.
0100300000000000500002400000000000000000
Điều 1.3.PL.24. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này.
0100300000000000500002440231110126000230
Điều 1.3.NĐ.1.23. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
0100300000000000500002440231110126000240
Điều 1.3.NĐ.1.24. Hướng dẫn thi hành và tổ chức thực hiện Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn hoặc chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.
0100300000000000500002450245230045000020
Điều 1.3.QĐ.1.2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, căn cứ quy định của pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia và tiêu chí xác định danh...
0100300000000000500002450245230045000030
Điều 1.3.QĐ.1.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012.
0100300000000000500002450245230045000040
Điều 1.3.QĐ.1.4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
0100300000000000500002480234830072000100
Điều 1.3.TT.1.10. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2010.
01004000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0100400000000000100000100000000000000000
Điều 1.4.LQ.1. Biên giới quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đả...
0100400000000000100000200000000000000000
Điều 1.4.LQ.2. Luật này quy định về biên giới quốc gia; chế độ pháp lý về biên giới quốc gia; xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia và khu vực biên giới.
0100400000000000100000300000000000000000
Điều 1.4.LQ.3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm chấp hành các quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan; trong trường hợp đi...
0100400000000000100000340214810140000010
Điều 1.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Biên giới quốc gia về xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới; bảo đảm ngân sách cho xâ...
0100400000000000100000340214810140000020
Điều 1.4.NĐ.1.2. Đối tượng chấp hành pháp luật về biên giới Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài sinh sống, hoạt động có liên quan đến biên giới quốc gia và khu vực biên giới có trách nhiệ...
0100400000000000100000340250760034000010
Điều 1.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về Quy chế và quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới đất liền; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong...
0100400000000000100000340250760034000020
Điều 1.4.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động trong khu vực biên giới đất liền có trách nhiệm chấp hành Nghị định này và các quy định khác của pháp luật...
0100400000000000100000340252820112000010
Điều 1.4.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định:
0100400000000000100000340252820112000020
Điều 1.4.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài xuất, nhập qua cửa khẩu; ra, vào, lưu trú, hoạt động trong khu vực cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền.
0100400000000000100000340255680071000010
Điều 1.4.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong xây dựng, quản lý...
0100400000000000100000340255680071000020
Điều 1.4.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động hoặc có liên quan đến hoạt động trong khu vực biên giới biển nước Cộng hò...
0100400000000000100000340262370077000010
Điều 1.4.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định:
0100400000000000100000340262370077000020
Điều 1.4.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân, tàu thuyền và các loại phương tiện khác của Việt Nam, nước ngoài ra, vào, hoạt động tại cửa khẩu cảng.
0100400000000000100000350257500010000010
Điều 1.4.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cảng biển do Bộ đội Biên phòng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý.
0100400000000000100000350257500010000020
Điều 1.4.QĐ.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với:
0100400000000000100000350268700015000010
Điều 1.4.QĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định thực hiện thủ tục biên phòng điện tử đối với người, người điều khiển, người đi trên phương tiện, phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa...
0100400000000000100000350268700015000020
Điều 1.4.QĐ.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế, đồn Biên phòng cửa khẩu và trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính thuộc Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế, đồn ...
0100400000000000100000380244760004000010
Điều 1.4.TT.1.1. Đối tượng điều chỉnh Toàn bộ hệ thống cửa khẩu bao gồm: cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu song phương và đường qua lại trên tuyến biên giới đất liền Việt Nam - Trung Quốc.
0100400000000000100000380251380022000010
Điều 1.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về Ban Quản lý cửa khẩu, Trưởng ban Ban Quản lý cửa khẩu, Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu, Nội quy cửa khẩu, phí, lệ p...
0100400000000000100000380251380022000020
Điều 1.4.TT.2.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Ban Quản lý cửa khẩu, Trưởng ban Ban Quản lý cửa khẩu (sau đây gọi tắt là Trưởng cửa khẩu), các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đ...
0100400000000000100000380254700043500010
Điều 1.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền...
0100400000000000100000380257210009500010
Điều 1.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các nội dung sau:
0100400000000000100000380257210009500020
Điều 1.4.TT.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài xuất cảnh, nhập cảnh, ra, vào, lưu trú, hoạt động trong khu vực cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền.
0100400000000000100000380259820162000010
Điều 1.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về quản lý hoạt động của người, phương tiện tro...
0100400000000000100000380259820162000020
Điều 1.4.TT.5.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động hoặc có liên quan đến hoạt động trong khu vực biên giới biển.
0100400000000000100000380261200049500010
Điều 1.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chi tiết:
0100400000000000100000380261200049500020
Điều 1.4.TT.6.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện...
0100400000000000100000400000000000000000
Điều 1.4.LQ.4. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100400000000000100000440250760034000030
Điều 1.4.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100400000000000100000440252820112000030
Điều 1.4.NĐ.3.3. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100400000000000100000440255680071000030
Điều 1.4.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100400000000000100000440262370077000030
Điều 1.4.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100400000000000100000450257500010000030
Điều 1.4.QĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100400000000000100000450268700015000030
Điều 1.4.QĐ.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100400000000000100000480244760004000020
Điều 1.4.TT.1.2. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ được hiểu như sau:
0100400000000000100000480257210009500030
Điều 1.4.TT.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100400000000000100000480259820162000030
Điều 1.4.TT.5.3. Giải thích từ ngữ 1. Khu kinh tế quy định trong Nghị định số 71/2015/NĐ-CP và Thông tư này là khu kinh tế được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Đầu tư.
0100400000000000100000500000000000000000
Điều 1.4.LQ.5. 1. Biên giới quốc gia được xác định bằng Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc ra nhập hoặc do pháp luật Việt Nam quy định
010040000000000010000050000000000000000000402148101400000300
Điều 1.4.NĐ.1.3. Biên giới quốc gia 1. Biên giới quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần...
010040000000000010000050000000000000000000402148101400000400
Điều 1.4.NĐ.1.4. Biên giới quốc gia trên đất liền Biên giới quốc gia trên đất liền giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các nước láng giềng được xác định bằng hệ thống mốc quốc giới, Hiệp ...
010040000000000010000050000000000000000000402148101400000500
Điều 1.4.NĐ.1.5. Biên giới quốc gia trên biển 1. Biên giới quốc gia trên biển là ranh giới phía ngoài lãnh hải của đất liền, lãnh hải của đảo, lãnh hải của các quần đảo Việt Nam.
010040000000000010000050000000000000000000402148101400000600
Điều 1.4.NĐ.1.6. Lãnh hải 1. Lãnh hải Việt Nam là vùng biển rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía ngoài; trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký với các nước láng giềng có quy định khác ...
010040000000000010000050000000000000000000402148101400000700
Điều 1.4.NĐ.1.7. Đường ranh giới phía ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế, thềm lục địa 1. Đường ranh giới phía ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải là đường mà mỗi điểm cách đều điểm gầ...
0100400000000000100000600000000000000000
Điều 1.4.LQ.6. Khu vực biên giới bao gồm:
010040000000000010000060000000000000000000402148101400000800
Điều 1.4.NĐ.1.8. Khu vực biên giới 1. Phạm vi khu vực biên giới trên đất liền tính từ biên giới quốc gia trên đất liền vào hết địa giới hành chính của xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành ch...
0100400000000000100000700000000000000000
Điều 1.4.LQ.7. Nội thuỷ của Việt Nam bao gồm
0100400000000000100000800000000000000000
Điều 1.4.LQ.8. Vùng nước lịch sử là vùng nước do những điều kiện địa lý đặc biệt có ý nghĩa quan trọng đối với kinh tế, quốc phòng, an ninh của Việt Nam hoặc của Việt Nam và các quốc gia cùng có quá t...
0100400000000000100000900000000000000000
Điều 1.4.LQ.9. Lãnh hải của Việt Nam rộng mười hai hải lý tính từ đường cơ sở ra phía ngoài. Lãnh hải của Việt Nam bao gồm lãnh hải của đất liền, lãnh hải của đảo, lãnh hải của quần đảo.
0100400000000000100001000000000000000000
Điều 1.4.LQ.10. Xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới là sự nghiệp của toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý. Nhà nước và nhân dân thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã...
0100400000000000100001100000000000000000
Điều 1.4.LQ.11. Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chính sách xây dựng biên giới hoà bình, hữu nghị, ổn định lâu dài với các nước láng giềng; giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia...
010040000000000010000110000000000000000000402148101400001800
Điều 1.4.NĐ.1.18. Giải quyết các vấn đề về biên giới 1. Việc giải quyết vấn đề về biên giới, lãnh thổ liên quan đến nước láng giềng thông qua đàm phán theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của Chính ...
0100400000000000100001200000000000000000
Điều 1.4.LQ.12. Nhà nước có chính sách ưu tiên đặc biệt xây dựng khu vực biên giới vững mạnh về mọi mặt; nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân khu vực biên giới; xây dựng công trình biê...
010040000000000010000120000000000000000000802164501620000100
Điều 1.4.TL.1.1. Nội dung chi ngân sách thực hiện công tác quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia bao gồm: 1. Chi cho khảo sát, xây dựng các hệ thống biển báo Khu vực biên giới, Vành đai biên giới, Vùng c...
010040000000000010000120000000000000000000802164501620000200
Điều 1.4.TL.1.2. Lập dự toán phân cấp, chấp hành và quyết toán ngân sách chi cho công tác quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia. 1. Hàng năm, Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng căn cứ vào yêu cầu, nhiệm vụ quả...
0100400000000000100001300000000000000000
Điều 1.4.LQ.13. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, động viên nhân dân nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật về biên ...
0100400000000000100001400000000000000000
Điều 1.4.LQ.14. Các hành vi bị nghiêm cấm:
010040000000000010000140000000000000000000402507600340000400
Điều 1.4.NĐ.2.4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong khu vực biên giới đất liền 1. Làm hư hỏng, hủy hoại, xê dịch hoặc mất mốc quốc giới, dấu hiệu nhận biết đường biên giới, các biển báo “khu vực biên giớ...
010040000000000010000140000000000000000000402528201120000700
Điều 1.4.NĐ.3.7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong khu vực cửa khẩu 1. Sử dụng hộ chiếu, giấy tờ giả, hộ chiếu, giấy tờ trái với quy định pháp luật Việt Nam; tổ chức, đưa, đón dẫn đường, chuyên chở ngườ...
010040000000000010000140000000000000000000402556800710000400
Điều 1.4.NĐ.4.4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong khu vực biên giới biển 1. Xây dựng, lắp đặt trái phép các công trình, thiết bị hoặc có hành vi gây tổn hại đến sự an toàn của công trình biên giới.
01004000000000002000
Chương II CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ BIÊN GIỚI QUỐC GIA, KHU VỰC BIÊN GIỚI
0100400000000000200001500000000000000000
Điều 1.4.LQ.15. 1. Việc xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới quốc gia được thực hiện tại cửa khẩu; việc quá cảnh qua biên giới vào lãnh thổ đất liền, vùng biển, vùng trời...
010040000000000020000150000000000000000000402148101400002100
Điều 1.4.NĐ.1.21. Kiểm soát và bảo đảm an ninh, trật tự tại cửa khẩu 1. Tại các cửa khẩu biên giới đường bộ, cửa khẩu đường sắt, cửa khẩu đường thuỷ nội địa, cửa khẩu đường hàng hải (cảng biển), cửa k...
010040000000000020000150000000000000000000402528201120000400
Điều 1.4.NĐ.3.4. Loại hình cửa khẩu biên giới; lối mở biên giới; lối thông quan, đường chuyên dụng vận chuyển hàng hóa thuộc cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương) 1. Loại hình cửa kh...
01004000000000002000015000000000000000000040252820112000040000802572100095000400
Điều 1.4.TT.4.4. Xác định tính chất cửa khẩu biên giới đất liền theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP 1. Cửa khẩu biên giới đất liền chỉ được xác định chính thức là cửa khẩu quốc tế, cử...
01004000000000002000015000000000000000000040252820112000040000802572100095001300
Điều 1.4.TT.4.13. Trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát, giám sát biên phòng tại lối mở biên giới thực hiện chính sách thương mại biên giới quy định tại Khoản 4, Điều 4 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP 1. Phương...
010040000000000020000150000000000000000000402528201120000500
Điều 1.4.NĐ.3.5. Nguyên tắc xuất, nhập qua cửa khẩu biên giới 1. Người, phương tiện, hàng hóa, vật phẩm xuất, nhập qua cửa khẩu biên giới phải có đầy đủ giấy tờ hợp lệ, thực hiện các nguyên tắc, thủ t...
010040000000000020000150000000000000000000402528201120000800
Điều 1.4.NĐ.3.8. Người xuất cảnh, nhập cảnh 1. Công dân Việt Nam:
01004000000000002000015000000000000000000040252820112000080000802572100095000800
Điều 1.4.TT.4.8. Giấy tờ của người xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền quy định tại Điều 8 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP 1. Công dân Việt Nam
010040000000000020000150000000000000000000402528201120000900
Điều 1.4.NĐ.3.9. Phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh 1. Phương tiện Việt Nam, nước ngoài khi xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới phải tuân thủ pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế về vận tả...
010040000000000020000150000000000000000000402528201120001000
Điều 1.4.NĐ.3.10. Hàng hóa, vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu Hàng hóa, vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh qua cửa khẩu biên giới phải có đầy đủ giấ...
010040000000000020000150000000000000000000402528201120001100
Điều 1.4.NĐ.3.11. Khu vực cửa khẩu 1. Quốc môn.
01004000000000002000015000000000000000000040252820112000110000802572100095000500
Điều 1.4.TT.4.5. Mẫu các loại biển báo, biển chỉ dẫn, bảng niêm yết tại khu vực cửa khẩu biên giới đất liền quy định tại Khoản 7 Điều 11 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP 1. Biển báo “Khu vực cửa khẩu” cắm ...
01004000000000002000015000000000000000000040252820112000110000802572100095000600
Điều 1.4.TT.4.6. Hệ thống Ba-ri-e kiểm soát tại cửa khẩu biên giới đất liền quy định tại Khoản 6 Điều 11 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP 1. Ba-ri-e kiểm soát số 1 được thiết lập phía trước Nhà kiểm soát l...
010040000000000020000150000000000000000000402528201120001300
Điều 1.4.NĐ.3.13. Hoạt động ở khu vực cửa khẩu 1. Những người được ra, vào khu vực cửa khẩu:
010040000000000020000150000000000000000000402556800710000600
Điều 1.4.NĐ.4.6. Người, phương tiện Việt Nam hoạt động trong khu vực biên giới biển 1. Công dân Việt Nam (trừ công dân có hộ khẩu thường trú trong khu vực biên giới biển) vào khu vực biên giới biển ph...
01004000000000002000015000000000000000000040255680071000060000802598201620000500
Điều 1.4.TT.5.5. Người, phương tiện Việt Nam hoạt động trong khu vực biên giới biển 1. Phương tiện cơ giới đường bộ vào khu vực biên giới biển (trừ khu du lịch, khu dịch vụ, khu kinh tế) hoạt động the...
010040000000000020000150000000000000000000402556800710000700
Điều 1.4.NĐ.4.7. Người nước ngoài đến, hoạt động hoặc làm việc, học tập trong khu vực biên giới biển 1. Người nước ngoài thường trú, tạm trú ở Việt Nam khi đến khu vực biên giới biển hoặc đến các đảo,...
01004000000000002000015000000000000000000040255680071000070000802598201620000600
Điều 1.4.TT.5.6. Người nước ngoài đến, hoạt động hoặc làm việc, học tập trong khu vực biên giới biển 1. Trường hợp người nước ngoài lưu trú qua đêm ở khu vực biên giới biển thực hiện việc khai báo the...
010040000000000020000150000000000000000000502479800450000100
Điều 1.4.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền.
01004000000000002000015000000000000000000050247980045000010000802513800220000300
Điều 1.4.TT.2.3. Ban Quản lý cửa khẩu và Trưởng cửa khẩu 1. Trường hợp cửa khẩu quốc tế và cửa khẩu chính (sau đây gọi tắt là cửa khẩu) có kim ngạch trao đổi hàng hóa một năm với giá trị tương đương d...
01004000000000002000015000000000000000000050247980045000010000802513800220000400
Điều 1.4.TT.2.4. Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu 1. Ban Quản lý cửa khẩu quy định tại Điều 9 Quy chế có Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu là đơn vị giúp việc cho Trưởng cửa khẩu.
01004000000000002000015000000000000000000050247980045000010000802513800220000500
Điều 1.4.TT.2.5. Nội quy cửa khẩu Nội quy cửa khẩu do Ban Quản lý cửa khẩu xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục kèm theo Thông tư này và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, ban hành.
01004000000000002000015000000000000000000050247980045000010000802513800220000600
Điều 1.4.TT.2.6. Kinh phí hoạt động 1. Ban Quản lý cửa khẩu là đơn vị sự nghiệp có thu, tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên, phần còn lại được Ngân sách Nhà nước cấp theo khoản 1 Điều 1...
01004000000000002000015000000000000000000050247980045000010000802513800220000700
Điều 1.4.TT.2.7. Về các loại phí, lệ phí 1. Ban Quản lý cửa khẩu được phép thu các loại phí, lệ phí đối với các dịch vụ hoặc công việc quản lý Nhà nước do Ban Quản lý cửa khẩu cung cấp và được quy địn...
01004000000000002000015000000000000000000050247980045000010000802513800220000800
Điều 1.4.TT.2.8. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Ban Quản lý cửa khẩu thực hiện chế độ thông tin, báo cáo về các hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa; xuất nhập cảnh người, phương tiện giao thông vận tải; h...
0100400000000000200001600000000000000000
Điều 1.4.LQ.16. 1. Việc mở cửa khẩu và nơi mở ra cho qua lại biên giới, nâng cấp cửa khẩu, đóng cửa khẩu, xác định các tuyến đường bộ, đường sắt, đường thuỷ nội địa, đường hàng hải, đường hàng không d...
010040000000000020000160000000000000000000402148101400002000
Điều 1.4.NĐ.1.20. Cửa khẩu và hoạt động tại cửa khẩu 1. Việc mở cửa khẩu và nơi mở ra cho qua lại biên giới, nâng cấp cửa khẩu, đóng cửa khẩu; xác định, công bố các tuyến đường bộ, đường sắt, đường th...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770000400
Điều 1.4.NĐ.5.4. Tàu thuyền nhập cảnh Tàu thuyền nhập cảnh, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền nhập cảnh khi vào khu vực biên giới biển Việt Nam phải làm thủ tục nhập cảnh tại cửa khẩu cảng đầ...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770000500
Điều 1.4.NĐ.5.5. Tàu thuyền xuất cảnh 1. Tàu thuyền nước ngoài xuất cảnh, thuyền viên, hành khách đi trên tàu thuyền nước ngoài xuất cảnh, trước khi rời khỏi biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam,...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770000600
Điều 1.4.NĐ.5.6. Tàu thuyền quá cảnh 1. Tàu thuyền quá cảnh phải làm thủ tục quá cảnh khi vào khu vực biên giới biển Việt Nam.
010040000000000020000160000000000000000000402623700770000700
Điều 1.4.NĐ.5.7. Tàu thuyền chuyển cảng Tàu thuyền chuyển cảng phải làm các thủ tục sau:
010040000000000020000160000000000000000000402623700770000800
Điều 1.4.NĐ.5.8. Thời điểm hoàn thành thủ tục biên phòng 1. Đối với tàu thuyền
010040000000000020000160000000000000000000402623700770000900
Điều 1.4.NĐ.5.9. Trách nhiệm trong thực hiện thủ tục biên phòng 1. Trách nhiệm của Biên phòng cửa khẩu cảng
010040000000000020000160000000000000000000402623700770001000
Điều 1.4.NĐ.5.10. Thực hiện thủ tục biên phòng thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia 1. Thủ tục biên phòng theo cách thức điện tử được thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo quy ...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502575000100000400
Điều 1.4.QĐ.2.4. Nguyên tắc thực hiện thủ tục biên phòng điện tử Phải đảm bảo sự bình đẳng, an toàn, công khai, minh bạch, nhanh chóng, thuận tiện và tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về gi...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502575000100000500
Điều 1.4.QĐ.2.5. Xác nhận hoàn thành và từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển 1. Biên phòng cửa khẩu cảng xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng trên cơ sở khai báo thủ tục biên phòng...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502575000100000600
Điều 1.4.QĐ.2.6. Nội dung thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Thủ tục biên phòng điện tử được thực hiện 24/24 giờ hàng ngày. Khi Cổng thông tin được kết nối với Cổng thông tin một cửa quốc gia, ng...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502575000100000700
Điều 1.4.QĐ.2.7. Địa điểm, thời hạn thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Địa điểm
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502575000100000800
Điều 1.4.QĐ.2.8. Trách nhiệm của các Bộ, ngành; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan trong thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150000400
Điều 1.4.QĐ.4.4. Nguyên tắc thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Đảm bảo sự bình đẳng, công khai, minh bạch, nhanh chóng, an toàn, thuận tiện; tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về giao d...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150000500
Điều 1.4.QĐ.4.5. Thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền 1. Thời gian:
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150000600
Điều 1.4.QĐ.4.6. Sử dụng chữ ký số trong thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền 1. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong Bộ đội Biên phòng sử dụng chữ ký số thực hiện theo quy đ...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150000700
Điều 1.4.QĐ.4.7. Cấp tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử cho người làm thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền 1. Đồn trưởng Biên phòng cửa khẩu biên giới đất l...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150000800
Điều 1.4.QĐ.4.8. Hủy tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử của người làm thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền 1. Đồn trưởng Biên phòng cửa khẩu biên giới đất l...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150000900
Điều 1.4.QĐ.4.9. Thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền theo Cơ chế một cửa quốc gia 1. Khi Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử được hoàn thiện kết nối với Cổng thông t...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150001000
Điều 1.4.QĐ.4.10. Thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền qua Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử 1. Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với Đoàn ...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150001100
Điều 1.4.QĐ.4.11. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền 1. Người làm thủ tục được sửa đổi, bổ sung hồ sơ điện tử trong các trường hợp
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150001200
Điều 1.4.QĐ.4.12. Thực hiện thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng qua Cổng thông tin một cửa quốc gia 1. Thủ tục biên phòng điện tử đối vớ...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150001300
Điều 1.4.QĐ.4.13. Thực hiện thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng qua Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử 1. Chậm nhất 04 giờ trước ...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150001400
Điều 1.4.QĐ.4.14. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ điện tử biên phòng đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng 1. Người làm thủ tục được sửa đổi, bổ sung hồ sơ điện tử trong các ...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150001500
Điều 1.4.QĐ.4.15. Thủ tục biên phòng điện tử trong cấp thị thực tại cửa khẩu trên Cổng thông tin một cửa quốc gia 1. Khi Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử được hoàn thiện kết nối với Cổng thôn...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150001600
Điều 1.4.QĐ.4.16. Thực hiện thủ tục biên phòng điện tử trong cấp thị thực tại cửa khẩu qua Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử 1. Chậm nhất 12 giờ trước khi người nhận thị thực tại cửa khẩu dự k...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150001700
Điều 1.4.QĐ.4.17. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng điện tử đối với người nhận thị thực tại cửa khẩu 1. Người làm thủ tục được sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng điện tử đối với người nhận thị thực tại...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150001800
Điều 1.4.QĐ.4.18. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp với Cơ quan Thường trực Ủy ban chỉ đạo quốc gia về Cơ chế một cửa quốc gia, Cơ...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000502687000150001900
Điều 1.4.QĐ.4.19. Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bộ Tài chính
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495000300
Điều 1.4.TT.6.3. Địa chỉ truy cập Cổng thông tin và các biểu mẫu trong hồ sơ biên phòng điện tử 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục biên phòng điện tử truy cập Cổng thông tin tại địa chỉ http://thut...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495000400
Điều 1.4.TT.6.4. Sử dụng chữ ký điện tử trong thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong Bộ đội Biên phòng
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495000500
Điều 1.4.TT.6.5. Cấp tài khoản truy cập Cổng thông tin; tạm dừng hoạt động, hủy tài khoản truy cập Cổng thông tin đối với người làm thủ tục 1. Chỉ huy trưởng Biên phòng cửa khẩu cảng, Đồn trưởng đồn B...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495000600
Điều 1.4.TT.6.6. Nội dung, cơ chế kết nối giữa Cổng thông tin và Cổng thông tin một cửa quốc gia 1. Nội dung kết nối
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495000700
Điều 1.4.TT.6.7. Thực hiện thủ tục biên phòng điện tử qua Cổng thông tin một cửa quốc gia 1. Thủ tục biên phòng điện tử được thực hiện qua Cổng thông tin một cửa quốc gia đối với tàu thuyền Việt Nam n...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495000800
Điều 1.4.TT.6.8. Các trường hợp thực hiện thủ tục biên phòng điện tử qua Cổng thông tin 1. Cổng thông tin một cửa quốc gia có sự cố.
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495000900
Điều 1.4.TT.6.9. Thời gian bắt đầu thực hiện và thời điểm hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử 1. Thời gian bắt đầu thực hiện thủ tục biên phòng điện tử được xác định từ thời điểm Biên phòng cửa khẩu...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495001000
Điều 1.4.TT.6.10. Biểu mẫu khai báo hồ sơ điện tử; biểu mẫu xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng điện tử 1. Người làm thủ tục khai báo hồ sơ điện tử theo các biểu mẫu sau:
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495001100
Điều 1.4.TT.6.11. Thực hiện thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền chuyển cảng 1. Tàu thuyền chuyển cảng có văn bản hồ sơ vụ việc liên quan đến tàu thuyền, thuyền viên, hành khách trên tàu
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495001200
Điều 1.4.TT.6.12. Thực hiện thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu chở khách du lịch quốc tế 1. Thủ tục biên phòng điện tử thực hiện đối với tàu và thuyền viên nước ngoài.
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495001300
Điều 1.4.TT.6.13. Thực hiện thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi và vùng nước ngoài vùng nước cảng biển 1. Tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh tại...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495001400
Điều 1.4.TT.6.14. Thực hiện thủ tục biên phòng trong trường hợp Cổng thông tin có sự cố Trường hợp Cổng thông tin có sự cố, Thủ tục biên phòng được thực hiện theo quy định tại Khoản 7, Điều 6 Quyết đị...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495001500
Điều 1.4.TT.6.15. Sửa chữa, bổ sung hồ sơ điện tử 1. Người làm thủ tục được sửa chữa, bổ sung hồ sơ điện tử trong các trường hợp:
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495001600
Điều 1.4.TT.6.16. Hủy hồ sơ điện tử Theo đề nghị của người làm thủ tục qua Cổng thông tin, Biên phòng cửa khẩu cảng kiểm tra, xác minh thông tin, cho phép người làm thủ tục hủy hồ sơ điện tử sau khi đ...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495001700
Điều 1.4.TT.6.17. Từ chối thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Biên phòng cửa khẩu cảng, Đồn trưởng đồn Biên phòng cửa khẩu cảng ra quyết định và thông báo cho người làm ...
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495001800
Điều 1.4.TT.6.18. Đối tượng kiểm tra biên phòng trong và sau khi thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy.
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495001900
Điều 1.4.TT.6.19. Hình thức kiểm tra biên phòng trong và sau khi thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Kiểm tra hồ sơ điện tử thông qua hệ thống xử lý dữ liệu biên phòng điện tử cảng biển.
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495002000
Điều 1.4.TT.6.20. Trách nhiệm quản lý, khai thác, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin mạng liên quan đến thủ tục biên phòng điện tử 1. Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
01004000000000002000016000000000000000000040262370077000100000802612000495002100
Điều 1.4.TT.6.21. Trách nhiệm trong thực hiện thủ tục biên phòng điện tử; phối hợp thực hiện thủ tục biên phòng điện tử 1. Trách nhiệm của Biên phòng cửa khẩu cảng
010040000000000020000160000000000000000000402623700770001100
Điều 1.4.NĐ.5.11. Đối tượng áp dụng thủ tục biên phòng theo cách thức điện tử 1. Tàu thuyền Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh.
010040000000000020000160000000000000000000402623700770001200
Điều 1.4.NĐ.5.12. Đối tượng áp dụng thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công 1. Tàu cá Việt Nam.
010040000000000020000160000000000000000000402623700770001300
Điều 1.4.NĐ.5.13. Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh 1. Địa điểm thực hiện
010040000000000020000160000000000000000000402623700770001400
Điều 1.4.NĐ.5.14. Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền chuyển cảng 1. Địa điểm thực hiện: Theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này.
010040000000000020000160000000000000000000402623700770001500
Điều 1.4.NĐ.5.15. Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền, thuyền viên, hành khách đi trên tàu chở khách du lịch quốc tế 1. Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 13 Nghị định nà...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770001600
Điều 1.4.NĐ.5.16. Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền và người đi trên tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền 1. Địa điểm, thành...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770001700
Điều 1.4.NĐ.5.17. Thủ tục biên phòng đối với tàu cá Việt Nam, thuyền viên, hành khách đi trên tàu cá Việt Nam đi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam 1. Tàu cá Việt Nam đi khai thác...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770001800
Điều 1.4.NĐ.5.18. Đối tượng kiểm tra, giám sát biên phòng 1. Tàu thuyền Việt Nam xuất cảnh, nhập cảnh; tàu thuyền nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, chuyển cảng; tàu thuyền Việt Nam hoạt động ...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770001900
Điều 1.4.NĐ.5.19. Nội dung kiểm tra, giám sát biên phòng 1. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của các loại giấy tờ quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định này.
010040000000000020000160000000000000000000402623700770002000
Điều 1.4.NĐ.5.20. Biện pháp kiểm tra, giám sát biên phòng 1. Kiểm tra, đối chiếu thông tin khai báo trong các bản khai điện tử, bản khai giấy do người làm thủ tục nộp với các loại giấy tờ do người làm...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770002100
Điều 1.4.NĐ.5.21. Các loại giấy phép do Biên phòng cửa khẩu cảng cấp 1. Thị thực Việt Nam.
010040000000000020000160000000000000000000402623700770002200
Điều 1.4.NĐ.5.22. Cấp thị thực 1. Biên phòng cửa khẩu cảng thực hiện cấp thị thực theo quy định tại Điều 18 Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng ...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770002300
Điều 1.4.NĐ.5.23. Cấp Giấy phép đi bờ của thuyền viên 1. Đối tượng được cấp Giấy phép đi bờ của thuyền viên
010040000000000020000160000000000000000000402623700770002400
Điều 1.4.NĐ.5.24. Cấp Giấy phép xuống tàu 1. Đối tượng được cấp Giấy phép xuống tàu
010040000000000020000160000000000000000000402623700770002500
Điều 1.4.NĐ.5.25. Cấp Giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài xuống tàu thuyền nước ngoài, người nước ngoài xuống tàu thuyền Việt Nam neo đậu tại cảng; người điều khiển phương tiện Việt Nam, ...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770002600
Điều 1.4.NĐ.5.26. Người Việt Nam, người nước ngoài hoạt động tại cửa khẩu cảng 1. Người Việt Nam xuống tàu thuyền nước ngoài, trừ cán bộ, nhân viên của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cả...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770002700
Điều 1.4.NĐ.5.27. Thuyền viên, hành khách trên tàu thuyền chưa làm thủ tục nhập cảnh, chuyển cảng đến phải đưa đi cấp cứu tại các cơ sở y tế của Việt Nam 1. Trước khi tàu thuyền đến cảng, người làm th...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770002800
Điều 1.4.NĐ.5.28. Thuyền viên, hành khách nước ngoài không đủ điều kiện nhập cảnh theo quy định của pháp luật Việt Nam phải đi cấp cứu tại các cơ sở y tế của Việt Nam 1. Sau khi đưa thuyền viên, hành ...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770002900
Điều 1.4.NĐ.5.29. Thuyền viên nước ngoài đi bờ 1. Trong thời gian tàu thuyền neo đậu tại cửa khẩu cảng, hằng ngày, thuyền viên nước ngoài được phép đi bờ trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770003000
Điều 1.4.NĐ.5.30. Tàu thuyền và các loại phương tiện khác hoạt động tại cửa khẩu cảng 1. Tàu thuyền Việt Nam xuất cảnh, nhập cảnh; tàu thuyền nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, chuyển cảng phả...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770003100
Điều 1.4.NĐ.5.31. Tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa và phương tiện thủy nội địa đến, rời cửa khẩu cảng 1. Tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa và phương tiện thủy nội địa đến, rời cửa khẩ...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770003200
Điều 1.4.NĐ.5.32. Từ chối, tạm hoãn nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh đối với tàu thuyền 1. Vì lý do quốc phòng, an ninh, các lý do đặc biệt ảnh hưởng đến kinh tế, xã hội hoặc vì lý do đảm bảo an toàn hà...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770003300
Điều 1.4.NĐ.5.33. Chưa cho nhập cảnh, tạm hoãn xuất cảnh đối với thuyền viên, hành khách qua cửa khẩu cảng 1. Chưa cho nhập cảnh, tạm hoãn xuất cảnh đối với thuyền viên, hành khách nước ngoài thực hiệ...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770003400
Điều 1.4.NĐ.5.34. Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có cửa khẩu cảng biển trong quản lý, bảo vệ an ninh, trật tự tại cửa khẩu cảng.
010040000000000020000160000000000000000000402623700770003500
Điều 1.4.NĐ.5.35. Các bộ, ngành liên quan Các bộ, ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trực thuộc phối...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770003600
Điều 1.4.NĐ.5.36. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cửa khẩu cảng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cửa khẩu cảng trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân d...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770003700
Điều 1.4.NĐ.5.37. Trách nhiệm phối hợp trong hoạt động quản lý, bảo vệ an ninh, trật tự tại cửa khẩu cảng 1. Tại cửa khẩu cảng, các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành được bố trí lực lượng, lắp đặt...
010040000000000020000160000000000000000000402623700770003800
Điều 1.4.NĐ.5.38. Xây dựng các dự án, công trình tại cửa khẩu cảng 1. Các cơ quan, tổ chức khảo sát, thiết kế, thi công, triển khai thực hiện dự án, công trình liên quan đến quốc phòng, an ninh hoặc c...
010040000000000020000160000000000000000000802447600040000300
Điều 1.4.TT.1.3. Nguyên tắc mở chính thức, mở mới, nâng cấp cửa khẩu, đường qua lại Việc mở chính thức, mở mới, nâng cấp cửa khẩu, đường qua lại tuân thủ các nguyên tắc sau:
010040000000000020000160000000000000000000802447600040000400
Điều 1.4.TT.1.4. Điều kiện mở chính thức, mở mới, nâng cấp cửa khẩu, đường qua lại 1. Việc mở chính thức, mở mới, nâng cấp cửa khẩu, đường qua lại để đáp ứng nhu cầu phát triển lâu dài về kinh tế - xã...
010040000000000020000160000000000000000000802447600040000500
Điều 1.4.TT.1.5. Trình tự, thủ tục mở chính thức, mở mới, nâng cấp cửa khẩu, đường qua lại 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập đoàn gồm đại diện các Sở, Ban, ngành liên quan (Ngoại vụ, Biên phòng, C...
0100400000000000200001700000000000000000
Điều 1.4.LQ.17. 1. Khu vực kiểm soát được thiết lập tại cửa khẩu để các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, làm các thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, xuất khẩu, nh...
010040000000000020000170000000000000000000402528201120000600
Điều 1.4.NĐ.3.6. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cửa khẩu biên giới 1. Bộ đội Biên phòng cửa khẩu
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000060000802572100095000900
Điều 1.4.TT.4.9. Trách nhiệm chủ trì, phối hợp kiểm tra, kiểm soát, giám sát biên phòng tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền quy định tại Khoản 1 Điều 6 và Khoản 5 Điều 13 Nghị định số 112/2014/NĐ-...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000060000802572100095001000
Điều 1.4.TT.4.10. Trách nhiệm chủ trì kiểm tra, kiểm soát, giám sát, hướng dẫn, thực hiện thủ tục cho người xuất cảnh, nhập cảnh, ra, vào, hoạt động, lưu trú trong khu vực cửa khẩu, lối mở biên giới đ...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000060000802572100095001100
Điều 1.4.TT.4.11. Trách nhiệm chủ trì kiểm tra, kiểm soát, giám sát, hướng dẫn phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, ra vào, hoạt động, lưu trú trong khu vực cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền quy định t...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000060000802572100095001200
Điều 1.4.TT.4.12. Trách nhiệm phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất, nhập qua cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP 1. Bộ đội Biên phòn...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000060000802572100095001400
Điều 1.4.TT.4.14. Trách nhiệm xử lý vi phạm tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền 1. Cục Cửa khẩu là cơ quan chủ trì chỉ đạo xử lý theo chức năng, thẩm quyền quy định và tham mưu cho Bộ Tư lệnh Bộ đ...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000060000802572100095001800
Điều 1.4.TT.4.18. Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng 1. Chủ trì tham mưu cho Bộ Quốc phòng thực hiện nội dung quản lý nhà nước đối với cửa khẩu biên giới quy định tại Điều 6 và Điều 21 Nghị định số 112/2014...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000060000802572100095001900
Điều 1.4.TT.4.19. Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP Phối hợp, hướng dẫn Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng đảm bảo kế hoạch ngân sách triển khai các dự án, đề án mua sắm trang bị vật tư phục vụ công tác quản lý, k...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000060000802572100095002000
Điều 1.4.TT.4.20. Cục Tài chính/BQP Phối hợp, hướng dẫn Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng sử dụng nguồn ngân sách để triển khai các dự án, đề án mua sắm trang bị vật tư phục vụ công tác quản lý, kiểm soát ...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000060000802572100095002100
Điều 1.4.TT.4.21. Ủy ban nhân dân tỉnh có cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền 1. Chỉ đạo các ngành chức năng trong tỉnh phối hợp với Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh quán triệt, tuyên truyền, phổ biế...
010040000000000020000170000000000000000000402528201120001200
Điều 1.4.NĐ.3.12. Thẩm quyền xác định phạm vi khu vực cửa khẩu; lối mở biên giới; lối thông quan, đường chuyên dụng vận chuyển hàng hóa và quy hoạch xây dựng khu vực cửa khẩu, lối mở biên giới 1. Chín...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000120000802572100095001500
Điều 1.4.TT.4.15. Nguyên tắc, trình tự xác định phạm vi khu vực cửa khẩu biên giới đất liền quy định tại Khoản 4 Điều 3 và Điều 12 của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP 1. Nguyên tắc xác định phạm vi khu vự...
010040000000000020000170000000000000000000402528201120001400
Điều 1.4.NĐ.3.14. Dây chuyền kiểm tra, kiểm soát của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương) 1. Đối với người, phương tiện xuất cảnh, nhập...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000140000802572100095000700
Điều 1.4.TT.4.7. Dây chuyền kiểm soát tại cửa khẩu biên giới đất liền trong trường hợp xảy ra dịch bệnh quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP 1. Khi có dịch bệnh, Sở Y tế tỉnh có cử...
010040000000000020000170000000000000000000402528201120001500
Điều 1.4.NĐ.3.15. Kiểm tra, kiểm soát, giám sát tại cửa khẩu phụ, lối mở biên giới 1. Tại cửa khẩu phụ, lối mở biên giới đã có đủ các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành và cơ sở hạ tầng, kỹ thuật b...
010040000000000020000170000000000000000000402528201120001600
Điều 1.4.NĐ.3.16. Thời gian làm việc tại cửa khẩu biên giới 1. Thời gian làm việc tại cửa khẩu thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000160000802572100095001600
Điều 1.4.TT.4.16. Trình tự, thủ tục thay đổi thời gian làm việc tại cửa khẩu, lối mở biên giới; mở cửa khẩu, lối mở biên giới ngoài thời gian làm việc trong ngày quy định tại Điều 16 Nghị định số 112/...
010040000000000020000170000000000000000000402528201120001700
Điều 1.4.NĐ.3.17. Thực hiện hạn chế hoặc tạm dừng các hoạt động qua lại biên giới tại cửa khẩu; lối mở biên giới; lối thông quan, đường chuyên dụng vận chuyển hàng hóa Việc hạn chế hoặc tạm dừng các h...
01004000000000002000017000000000000000000040252820112000170000802572100095001700
Điều 1.4.TT.4.17. Thực hiện hạn chế hoặc tạm dừng các hoạt động qua lại biên giới tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền quy định tại Điều 17 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP 1. Căn cứ lý do hạn chế hoặc ...
0100400000000000200001800000000000000000
Điều 1.4.LQ.18. Tàu thuyền nước ngoài khi thực hiện quyền đi qua không gây hại trong lãnh thổ Việt Nam và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập, tàu ngầm vá các phương tiện đi ngầm khác ph...
010040000000000020000180000000000000000000402556800710000800
Điều 1.4.NĐ.4.8. Tàu thuyền nước ngoài hoạt động trong khu vực biên giới biển 1. Tàu thuyền nước ngoài hoạt động trong khu vực biên giới biển phải có các giấy tờ (bản chính) sau:
0100400000000000200001900000000000000000
Điều 1.4.LQ.19. 1. Tàu thuyền nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân, tàu thuyền chuyên chở chất phóng xạ, chất nguy hiểm độc hại khác khi thực hiện quyền đi qua không gây hại trong lãnh ...
0100400000000000200002000000000000000000
Điều 1.4.LQ.20. Tàu bay chỉ được bay qua biên giới quốc gia và vùng trời Việt Nam sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép, phải tuân thủ sự điều hành, kiểm soát và hướng dẫn của cơ qu...
0100400000000000200002100000000000000000
Điều 1.4.LQ.21. 1. Trong trường hợp vì lý do quốc phòng, an ninh, lý do đặc biệt khác hoặc theo đề nghị của nước hữu quan, người, phương tiện, hàng hoá có thể bị hạn chế hoặc tạm ngừng qua lại biên gi...
0100400000000000200002200000000000000000
Điều 1.4.LQ.22. Trong trường hợp xẩy ra tai nạn, sự cố hoặc vì lý do khách quan khác buộc phải qua biên giới quốc gia mà không thể tuân theo các quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luậ...
0100400000000000200002300000000000000000
Điều 1.4.LQ.23. Dự án xây dựng ở khu vực biên giới có liên quan đến biên giới quốc gia phải tuân thủ quy hoạch và được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; khi thực hiện phải tuân theo quy chế khu vực biê...
010040000000000020000230000000000000000000402507600340000800
Điều 1.4.NĐ.2.8. Xây dựng các dự án, công trình trong khu vực biên giới đất liền 1. Việc xây dựng các dự án, công trình trong khu vực biên giới đất liền không được làm ảnh hưởng công trình biên giới; ...
010040000000000020000230000000000000000000402556800710001100
Điều 1.4.NĐ.4.11. Xây dựng các dự án, công trình trong khu vực biên giới biển 1. Các cơ quan, tổ chức khảo sát, thiết kế, thi công, triển khai thực hiện các dự án, công trình liên quan đến quốc phòng,...
01004000000000002000023000000000000000000040255680071000110000802598201620000900
Điều 1.4.TT.5.9. Hoạt động khảo sát, thiết kế, thi công, xây dựng các dự án, công trình liên quan đến quốc phòng an ninh hoặc có yếu tố nước ngoài trong khu vực biên giới biển Cơ quan, tổ chức khảo sá...
010040000000000020000230000000000000000000802547000435000700
Điều 1.4.TT.3.7. Xây dựng các dự án, công trình trong khu vực biên giới 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện các dự án, công trình hoặc tiến hành khảo sát, thăm dò, khai thác tài nguyên, ...
0100400000000000200002400000000000000000
Điều 1.4.LQ.24. 1. Mọi hoạt động có liên quan đến biên giới quốc gia tại khu du lịch, dịch vụ, thương mại, khu kinh tế cửa khẩu và các khu kinh tế khác trong khu vực biên giới phải tuân theo quy chế k...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340000500
Điều 1.4.NĐ.2.5. Cư trú ở khu vực biên giới đất liền 1. Những người được cư trú ở khu vực biên giới đất liền:
010040000000000020000240000000000000000000402507600340000600
Điều 1.4.NĐ.2.6. Đi vào khu vực biên giới đất liền 1. Đối với công dân Việt Nam
01004000000000002000024000000000000000000040250760034000060000802547000435000200
Điều 1.4.TT.3.2. Khu vực biên giới Khu vực biên giới đất liền quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP. Trường hợp Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định điều chỉnh địa giới hành chính xã,...
01004000000000002000024000000000000000000040250760034000060000802547000435000300
Điều 1.4.TT.3.3. Vành đai biên giới 1. Thẩm quyền xác định vành đai biên giới
01004000000000002000024000000000000000000040250760034000060000802547000435000400
Điều 1.4.TT.3.4. Vùng cấm 1. Các ngành chức năng trong tỉnh khi xác lập vùng cấm phải thống nhất với Bộ Chỉ huy Quân sự, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng, Công an cấp tỉnh để xác định, xây dựng nội quy qu...
01004000000000002000024000000000000000000040250760034000060000802547000435000500
Điều 1.4.TT.3.5. Mẫu biển báo và vị trí cắm các loại biển báo 1. Biển báo "khu vực biên giới", "Vành đai biên giới", "vùng cấm" theo mẫu thống nhất bằng tôn, dày 1,5mm, cột bằng thép ống đường kính 10...
01004000000000002000024000000000000000000040250760034000060000802547000435000600
Điều 1.4.TT.3.6. Đi vào khu vực biên giới 1. Đối với công dân Việt Nam
01004000000000002000024000000000000000000040250760034000060000802547000435000800
Điều 1.4.TT.3.8. Tạm dừng các hoạt động trong khu vực biên giới 1. Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng cấp tỉnh, Đồn trưởng Đồn Biên phòng có thẩm quyền tạm dừng các hoạt động trong khu vực biên giới the...
01004000000000002000024000000000000000000040250760034000060000802547000435000900
Điều 1.4.TT.3.9. Trách nhiệm của Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Chỉ đạo Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng các tỉnh biên giới đất liền:
01004000000000002000024000000000000000000040250760034000060000802547000435001000
Điều 1.4.TT.3.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới 1. Chỉ đạo các ngành chức năng trong tỉnh phối hợp với Bộ đội Biên phòng khảo sát, rà soát phạm vi vành đai biên giới, vùng cấm; chất l...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340000700
Điều 1.4.NĐ.2.7. Hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới đất liền 1. Công dân Việt Nam (trừ cư dân biên giới) và người nước ngoài vào khu vực biên giới đất liền, nếu ở qua đêm phải đă...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340000900
Điều 1.4.NĐ.2.9. Biển báo trong khu vực biên giới đất liền 1. Trong khu vực biên giới đất liền có biển báo "khu vực biên giới", "vành đai biên giới", "vùng cấm" và các biển báo khác theo quy định của ...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340001000
Điều 1.4.NĐ.2.10. Tạm dừng các hoạt động trong khu vực biên giới đất liền 1. Các trường hợp được tạm dừng:
010040000000000020000240000000000000000000402507600340001100
Điều 1.4.NĐ.2.11. Quản lý hoạt động trong vành đai biên giới 1. Hội đồng nhân dân tỉnh biên giới đất liền xác định phạm vi vành đai biên giới sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công ...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340001200
Điều 1.4.NĐ.2.12. Quản lý hoạt động trong vùng cấm 1. Hội đồng nhân dân tỉnh biên giới xác định vùng cấm trong phạm vi địa phương quản lý theo đề nghị của các ngành chức năng trong tỉnh.
010040000000000020000240000000000000000000402507600340001300
Điều 1.4.NĐ.2.13. Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới đất liền thực hiện quản lý nhà nước về biên giới quốc gia; tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch,...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340001400
Điều 1.4.NĐ.2.14. Bộ Công an 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới đất liền xây dựng kế hoạch bảo vệ an ninh quốc gia, gắn an ninh biên giới với an ninh nội địa; p...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340001500
Điều 1.4.NĐ.2.15. Bộ Ngoại giao 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới đất liền triển khai thực hiện các điều ước quốc tế về biên giới, lãnh thổ trên cơ sở các điều...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340001600
Điều 1.4.NĐ.2.16. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới đất liền tổng hợp nhu cầu về đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng ở khu vực biên giới đất ...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340001700
Điều 1.4.NĐ.2.17. Bộ Tài chính 1. Hàng năm, chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới đất liền bố trí dự toán chi ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ quản lý, bảo vệ biên giớ...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340001800
Điều 1.4.NĐ.2.18. Bộ Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới đất liền xây dựng chính sách phát triển thương mại ở khu vực biên giới đất liền.
010040000000000020000240000000000000000000402507600340001900
Điều 1.4.NĐ.2.19. Các Bộ, ngành liên quan Trong phạm vi chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phối hợp với Bộ Quốc phòng xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, giữ gìn an ninh, trật tự, an to...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340002000
Điều 1.4.NĐ.2.20. Ủy ban nhân dân các cấp nơi có biên giới trên đất liền 1. Thực hiện quản lý nhà nước về biên giới quốc gia theo quy định của pháp luật; xây dựng khu vực biên giới đất liền vững mạnh ...
010040000000000020000240000000000000000000402507600340002100
Điều 1.4.NĐ.2.21. Cơ quan, tổ chức khác Các cơ quan, tổ chức khác hoạt động ở khu vực biên giới đất liền phải chấp hành Nghị định này và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710000500
Điều 1.4.NĐ.4.5. Biển báo trong khu vực biên giới biển Trong khu vực biên giới biển có các loại biển báo theo quy định của pháp luật; Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định mẫu biển báo trong khu vực biên g...
01004000000000002000024000000000000000000040255680071000050000802598201620000400
Điều 1.4.TT.5.4. Mẫu biển báo và vị trí cắm 1. Biển báo “khu vực biên giới biển”, “vùng cấm”, “khu vực hạn chế hoạt động” trên đất liền làm theo mẫu thống nhất bằng tôn, dày 1,5mm; cột biển bằng kim l...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710000900
Điều 1.4.NĐ.4.9. Hoạt động diễn tập quân sự, diễn tập tìm kiếm, cứu nạn, diễn tập an ninh hàng hải, tổ chức bắn đạn thật hoặc sử dụng vật liệu nổ trong khu vực biên giới biển Diễn tập quân sự; diễn tậ...
01004000000000002000024000000000000000000040255680071000090000802598201620000700
Điều 1.4.TT.5.7. Hoạt động diễn tập quân sự; diễn tập tìm kiếm, cứu nạn; diễn tập an ninh hàng hải; tổ chức bắn đạn thật hoặc sử dụng vật liệu nổ trong khu vực biên giới biển Hoạt động diễn tập quân s...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710001000
Điều 1.4.NĐ.4.10. Hoạt động thăm dò, nghiên cứu khoa học, khảo sát về địa chất, khoáng sản, tài nguyên, nguồn lợi thủy sản, hải sản trong khu vực biên giới biển 1. Người, phương tiện Việt Nam khi tiến...
01004000000000002000024000000000000000000040255680071000100000802598201620000800
Điều 1.4.TT.5.8. Hoạt động thăm dò, nghiên cứu khoa học, khảo sát địa chất, khoáng sản, tài nguyên, nguồn lợi thủy sản, hải sản trong khu vực biên giới biển Hoạt động thăm dò, nghiên cứu khoa học, khả...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710001200
Điều 1.4.NĐ.4.12. Thiết lập vùng cấm tạm thời, vùng hạn chế hoạt động ở lãnh hải; xác định vùng cấm, khu vực hạn chế hoạt động trong khu vực biên giới biển 1. Trường hợp chủ quyền, quốc phòng, an ninh...
01004000000000002000024000000000000000000040255680071000120000802598201620001000
Điều 1.4.TT.5.10. Vùng cấm tạm thời, vùng hạn chế hoạt động trong lãnh hải; vùng cấm, khu vực hạn chế hoạt động trong khu vực biên giới biển 1. Vùng cấm tạm thời, vùng hạn chế hoạt động trong lãnh hải
010040000000000020000240000000000000000000402556800710001300
Điều 1.4.NĐ.4.13. Quản lý bến, bãi, khu vực neo đậu cho phương tiện đường thủy trong khu vực biên giới biển 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ven biển căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quyết định thành ...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710001400
Điều 1.4.NĐ.4.14. Trường hợp xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, thảm họa môi trường 1. Khi xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, thảm họa môi trường (sau đây viết chung là tai nạn) trong khu vực biên giới biển, người ...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710001500
Điều 1.4.NĐ.4.15. Xử lý vi phạm pháp luật trong khu vực biên giới biển 1. Khi phát hiện người, phương tiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, lực lượ...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710001600
Điều 1.4.NĐ.4.16. Thực hiện quyền truy đuổi 1. Lực lượng tuần tra, kiểm soát trong khu vực biên giới biển có quyền truy đuổi phương tiện đường thủy nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong nội thủy...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710001700
Điều 1.4.NĐ.4.17. Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ven biển thực hiện quản lý nhà nước về biên giới quốc gia; tổ chức thực hiện chính sách, quy hoạch, kế ...
01004000000000002000024000000000000000000040255680071000170000802598201620001100
Điều 1.4.TT.5.11. Trách nhiệm của Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng 1. Chỉ đạo Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng cấp tỉnh ven biển:
01004000000000002000024000000000000000000040255680071000170000802598201620001200
Điều 1.4.TT.5.12. Trách nhiệm của Bộ Tư lệnh Quân chủng Hải quân, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Bộ Tư lệnh Quân chủng Hải quân, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển chỉ đạo các đơn vị thuộc quyền phối hợp với Bộ đội B...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710001800
Điều 1.4.NĐ.4.18. Bộ Công an 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ven biển xây dựng kế hoạch bảo vệ an ninh quốc gia, gắn an ninh, trật tự trong khu vực biên giới biển với ...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710001900
Điều 1.4.NĐ.4.19. Bộ Ngoại giao 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ven biển triển khai thực hiện các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có liên qua...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710002000
Điều 1.4.NĐ.4.20. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ven biển bố trí kinh phí đầu tư cho công tác xây dựng,...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710002100
Điều 1.4.NĐ.4.21. Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ven biển bố trí kinh phí thường xuyên cho công tác xây dựng, quản lý, bảo vệ ...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710002200
Điều 1.4.NĐ.4.22. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo Tổng cục Thủy sản phối hợp với Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển và các lực lượng chức năng trong hoạt động kiểm tra, kiểm soát hoạt ...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710002300
Điều 1.4.NĐ.4.23. Bộ Giao thông vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ven biển hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn ...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710002400
Điều 1.4.NĐ.4.24. Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ven biển về xây dựng chương trình, kế hoạch, quy hoạch, dự án về kha...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710002500
Điều 1.4.NĐ.4.25. Các Bộ, ngành liên quan Trong phạm vi chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phối hợp với Bộ Quốc phòng trong xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia trên biển, bảo vệ an ninh ...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710002600
Điều 1.4.NĐ.4.26. Ủy ban nhân dân các cấp ven biển 1. Thực hiện quản lý nhà nước về biên giới quốc gia tại địa phương theo phân cấp; xây dựng khu vực biên giới biển vững mạnh về chính trị, kinh tế, xã...
01004000000000002000024000000000000000000040255680071000260000802598201620001300
Điều 1.4.TT.5.13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ven biển 1. Thực hiện quản lý nhà nước về biên giới quốc gia; tổ chức thực hiện phong trào toàn dân tham gia bảo vệ chủ quyền, an ninh biên g...
010040000000000020000240000000000000000000402556800710002700
Điều 1.4.NĐ.4.27. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân hoạt động trong khu vực biên giới biển phải chấp hành nghiêm các quy định của Nghị định này, quy định pháp luật khá...
01004000000000003000
Chương III XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, BẢO VỆ BIÊN GIỚI QUỐC GIA, KHU VỰC BIÊN GIỚI
0100400000000000300002500000000000000000
Điều 1.4.LQ.25. Nhà nước có chiến lược, quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện về chính trị, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; có chính sách ưu tiên, tạo điều k...
010040000000000030000250000000000000000000402528201120001800
Điều 1.4.NĐ.3.18. Quy hoạch cửa khẩu 1. Quy hoạch cửa khẩu, xây dựng, phát triển hệ thống cửa khẩu phải căn cứ tình hình từng tuyến biên giới Việt Nam - Trung Quốc, Việt Nam - Lào, Việt Nam - Campuchi...
010040000000000030000250000000000000000000402528201120001900
Điều 1.4.NĐ.3.19. Nguyên tắc, thẩm quyền mở, nâng cấp cửa khẩu biên giới 1. Nguyên tắc mở, nâng cấp cửa khẩu biên giới:
010040000000000030000250000000000000000000402528201120002000
Điều 1.4.NĐ.3.20. Trình tự mở, nâng cấp cửa khẩu biên giới; lối mở biên giới; lối thông quan, đường chuyên dụng vận chuyển hàng hóa 1. Việc mở, nâng cấp cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính (cửa khẩu song...
010040000000000030000250000000000000000000402528201120002100
Điều 1.4.NĐ.3.21. Nội dung quản lý nhà nước đối với cửa khẩu biên giới 1. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về cửa khẩu biên giới.
010040000000000030000250000000000000000000402528201120002200
Điều 1.4.NĐ.3.22. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với...
010040000000000030000250000000000000000000402528201120002300
Điều 1.4.NĐ.3.23. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng trong công tác đảm bảo ngân sách để triển khai thực hiện Nghị định này theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn...
010040000000000030000250000000000000000000402528201120002400
Điều 1.4.NĐ.3.24. Trách nhiệm của Bộ Y tế 1. Tổ chức, hướng dẫn, bảo đảm trang thiết bị cho cơ quan kiểm dịch y tế thực hiện chức năng kiểm dịch y tế tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền theo quy đ...
010040000000000030000250000000000000000000402528201120002500
Điều 1.4.NĐ.3.25. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo cơ quan kiểm dịch động, thực vật thực hiện chức năng kiểm dịch động vật, thực vật tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất...
010040000000000030000250000000000000000000402528201120002600
Điều 1.4.NĐ.3.26. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Bộ Ngoại giao
010040000000000030000250000000000000000000402528201120002700
Điều 1.4.NĐ.3.27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh có cửa khẩu biên giới 1. Chỉ đạo xây dựng Quốc môn, Nhà kiểm soát liên hợp, cơ sở hạ tầng và hệ thống giao thông khu vực cửa khẩu.
0100400000000000300002600000000000000000
Điều 1.4.LQ.26. Hàng năm, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình lập kế hoạch đầu tư xây dựng c...
0100400000000000300002700000000000000000
Điều 1.4.LQ.27. Nhà nước ưu tiên đầu tư xây dựng công trình biên giới, mốc quốc giới để quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia.
010040000000000030000270000000000000000000402148101400000900
Điều 1.4.NĐ.1.9. Xây dựng công trình biên giới 1. Công trình biên giới được ưu tiên đầu tư xây dựng theo kế hoạch, bao gồm công trình để cố định đường biên giới và công trình phục vụ hoạt động quản lý...
0100400000000000300002800000000000000000
Điều 1.4.LQ.28. 1. Nhà nước xây dựng nền biên phòng toàn dân và thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh để quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia.
010040000000000030000280000000000000000000402148101400001100
Điều 1.4.NĐ.1.11. Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực biên giới 1. Việc đầu tư xây dựng, phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực biên giới được thực hiện theo chủ trương, chiến lược và quy hoạc...
010040000000000030000280000000000000000000402148101400001200
Điều 1.4.NĐ.1.12. Xây dựng hệ thống chính trị cơ sở ở khu vực biên giới 1. Hệ thống chính trị cơ sở ở khu vực biên giới phải thường xuyên được củng cố, xây dựng vững mạnh theo chủ trương, chính sách c...
010040000000000030000280000000000000000000402148101400001300
Điều 1.4.NĐ.1.13. Bố trí dân cư ở khu vực biên giới 1. Bố trí dân cư ở khu vực biên giới được quy hoạch phù hợp với quy hoạch tổng thể về phát triển kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên, tính chất và ...
010040000000000030000280000000000000000000402148101400001400
Điều 1.4.NĐ.1.14. Ngày Biên phòng toàn dân 1. Ngày 03 tháng 3 là Ngày Biên phòng toàn dân được tổ chức thực hiện hàng năm trong phạm vi cả nước. Nội dung hoạt động gồm:
010040000000000030000280000000000000000000402148101400001500
Điều 1.4.NĐ.1.15. Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân 1. Nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân được xây dựng vững mạnh trên cơ sở xây dựng hệ thống chính trị...
0100400000000000300002900000000000000000
Điều 1.4.LQ.29. 1. Biên giới quốc gia, hệ thống mốc quốc giới, công trình biên giới phải được giữ gìn, quản lý, bảo vệ nghiêm ngặt.
010040000000000030000290000000000000000000402148101400001000
Điều 1.4.NĐ.1.10. Mốc quốc giới 1. Mốc quốc giới được cắm theo quy định của pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế về biên giới đã được ký kết với nước láng giềng để đánh dấu đường biên giới quốc gia ...
0100400000000000300003000000000000000000
Điều 1.4.LQ.30. 1. Việc khôi phục, sửa chữa mốc quốc giới phải tuân theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết.
0100400000000000300003100000000000000000
Điều 1.4.LQ.31. 1. Xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới là nhiệm vụ của Nhà nước và của toàn dân, trước hết là của chính quyền, nhân dân khu vực biên giới và các lực lượng v...
010040000000000030000310000000000000000000402148101400001600
Điều 1.4.NĐ.1.16. Xây dựng lực lượng nòng cốt, chuyên trách quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia 1. Bộ đội biên phòng được xây dựng theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại, vững m...
010040000000000030000310000000000000000000402148101400001700
Điều 1.4.NĐ.1.17. Quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia và khu vực biên giới 1. Quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia và khu vực biên giới nhằm bảo đảm sự bất khả xâm phạm biên giới quốc gia, giữ vững chủ q...
010040000000000030000310000000000000000000402148101400001900
Điều 1.4.NĐ.1.19. Trách nhiệm quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia và khu vực biên giới 1. Quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia là trách nhiệm của Nhà nước, của các cơ quan, tổ chức, lực lượng vũ trang, c...
0100400000000000300003200000000000000000
Điều 1.4.LQ.32. Các lực lượng làm nhiệm vụ bảo vệ biên giới quốc gia được sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, phương tiện kỹ thuật, phương tiện chuyên dùng theo quy định của pháp luật.
0100400000000000300003300000000000000000
Điều 1.4.LQ.33. 1. Nhà nước có chính sách, chế độ ưu đãi đối với người trực tiếp và người được huy động làm nhiệm vụ quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia.
010040000000000030000330000000000000000000402148101400002200
Điều 1.4.NĐ.1.22. Chế độ, chính sách bảo đảm xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới 1. Chế độ, chính sách bảo đảm xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên gi...
0100400000000000300003400000000000000000
Điều 1.4.LQ.34. 1. Hàng năm, Nhà nước dành ngân sách thích đáng bảo đảm cho hoạt động xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia.
010040000000000030000340000000000000000000402148101400002300
Điều 1.4.NĐ.1.23. Nguồn tài chính bảo đảm cho việc xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia và khu vực biên giới 1. Nguồn tài chính bảo đảm cho xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới, khu vực biên gi...
010040000000000030000340000000000000000000402148101400002400
Điều 1.4.NĐ.1.24. Phân cấp nhiệm vụ chi ngân sách về xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới 1. Ngân sách trung ương bảo đảm cho các nhiệm vụ xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giớ...
010040000000000030000340000000000000000000402148101400002500
Điều 1.4.NĐ.1.25. Lập dự toán và quyết toán ngân sách xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán chi ngân sách cho xây dựng, quản lý, bảo...
01004000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BIÊN GIỚI QUỐC GIA
0100400000000000400003500000000000000000
Điều 1.4.LQ.35. Nội dung quản lý nhà nước về biên giới quốc gia bao gồm:
0100400000000000400003600000000000000000
Điều 1.4.LQ.36. 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về biên giới quốc gia; quy định nhiệm vụ, quyền hạn, phạm vi trách nhiệm phối hợp giữa các bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành ph...
010040000000000040000360000000000000000000402148101400002600
Điều 1.4.NĐ.1.26. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Công an hướng dẫn, chỉ đạo Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý nhà nư...
010040000000000040000360000000000000000000402148101400002700
Điều 1.4.NĐ.1.27. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành đề xuất chủ trương, chính sách về biên giới lãnh thổ và quản lý nhà nước về biên giới quốc gia;
010040000000000040000360000000000000000000402148101400002800
Điều 1.4.NĐ.1.28. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng chỉ đạo, hướng dẫn Bộ đội biên phòng thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội ...
010040000000000040000360000000000000000000402148101400002900
Điều 1.4.NĐ.1.29. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm thực hiệ...
010040000000000040000360000000000000000000402148101400003000
Điều 1.4.NĐ.1.30. Trách nhiệm của Bộ đội biên phòng 1. Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng có trách nhiệm làm tham mưu cho Bộ Quốc phòng về công tác quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, giữ gìn an ninh, trật ...
010040000000000040000360000000000000000000502683200100000100
Điều 1.4.QĐ.3.1. Vị trí và chức năng 1. Ủy ban Biên giới quốc gia (sau đây gọi là Ủy ban) là cơ quan cấp tổng cục trực thuộc Bộ Ngoại giao, giúp Bộ trưởng Bộ Ngoại giao thực hiện chức năng quản lý nhà...
010040000000000040000360000000000000000000502683200100000200
Điều 1.4.QĐ.3.2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Ngoại giao trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan có thẩm quyền:
010040000000000040000360000000000000000000502683200100000300
Điều 1.4.QĐ.3.3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Biên giới Việt - Trung.
010040000000000040000360000000000000000000502683200100000400
Điều 1.4.QĐ.3.4. Lãnh đạo của Ủy ban 1. Ủy ban có Chủ nhiệm và không quá 04 Phó Chủ nhiệm.
0100400000000000400003700000000000000000
Điều 1.4.LQ.37. Uỷ ban nhân dân các cấp nơi có biên giới quốc gia thực hiện quản lý nhà nước về biên giới quốc gia theo quy định của Chính phủ.
010040000000000040000370000000000000000000402148101400003100
Điều 1.4.NĐ.1.31. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp nơi có biên giới quốc gia 1. Thực hiện quản lý nhà nước về biên giới quốc gia tại địa phương mình theo quy định của pháp luật và chỉ đạo, hướn...
0100400000000000400003740214810140000320
Điều 1.4.NĐ.1.32. Trách nhiệm của công dân Mọi công dân Việt Nam có trách nhiệm và nghĩa vụ bảo vệ biên giới quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, xây dựng khu vực biên giới, giữ gìn a...
01004000000000005000
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
0100400000000000500003800000000000000000
Điều 1.4.LQ.38. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
0100400000000000500003900000000000000000
Điều 1.4.LQ.39. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về biên giới quốc gia thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự;...
01004000000000006000
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0100400000000000600004000000000000000000
Điều 1.4.LQ.40. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
0100400000000000600004100000000000000000
Điều 1.4.LQ.41. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.
0100400000000000600004140214810140000330
Điều 1.4.NĐ.1.33. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
0100400000000000600004140214810140000340
Điều 1.4.NĐ.1.34. Hướng dẫn thi hành Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan xây dựng văn bản hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.
0100400000000000600004140214810140000350
Điều 1.4.NĐ.1.35. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách n...
0100400000000000600004140250760034000220
Điều 1.4.NĐ.2.22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2014 và thay thế Nghị định số 34/2000/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2000 của Chính phủ về Quy chế khu vực b...
0100400000000000600004140250760034000230
Điều 1.4.NĐ.2.23. Ngân sách đảm bảo 1. Kinh phí thực hiện xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn xã hội trong khu vực biên giới đất liền do ngân sách Nhà nước ...
0100400000000000600004140250760034000240
Điều 1.4.NĐ.2.24. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
0100400000000000600004140252820112000280
Điều 1.4.NĐ.3.28. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015 và thay thế Nghị định số 32/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về Quy chế cửa khẩu...
0100400000000000600004140252820112000290
Điều 1.4.NĐ.3.29. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Các Bộ trưởng: Quốc phòng, Công an, Tài chính, Công Thương, Ngoại giao, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Xây dựng t...
0100400000000000600004140252820112000300
Điều 1.4.NĐ.3.30. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 7 năm 2023.
0100400000000000600004140255680071000280
Điều 1.4.NĐ.4.28. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2015 và thay thế Nghị định số 161/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về Quy chế khu vự...
0100400000000000600004140255680071000290
Điều 1.4.NĐ.4.29. Ngân sách bảo đảm 1. Kinh phí thực hiện xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia trên biển, bảo vệ an ninh chính trị, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội trong khu vực biên giới biển...
0100400000000000600004140255680071000300
Điều 1.4.NĐ.4.30. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
0100400000000000600004140262370077000390
Điều 1.4.NĐ.5.39. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017.
0100400000000000600004140262370077000400
Điều 1.4.NĐ.5.40. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Nghị định này.
0100400000000000600004150247980045000020
Điều 1.4.QĐ.1.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.
0100400000000000600004150247980045000030
Điều 1.4.QĐ.1.3. Bộ trưởng các Bộ: Ngoại giao, Quốc phòng, Công an, Công Thương, Tài chính, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ có liên quan, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ...
0100400000000000600004150257500010000090
Điều 1.4.QĐ.2.9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2016.
0100400000000000600004150257500010000100
Điều 1.4.QĐ.2.10. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương liên quan chịu trá...
0100400000000000600004150268320010000050
Điều 1.4.QĐ.3.5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2019; thay thế Quyết định số 108/2008/QĐ-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng C...
0100400000000000600004150268700015000200
Điều 1.4.QĐ.4.20. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2019.
0100400000000000600004150268700015000210
Điều 1.4.QĐ.4.21. Các giai đoạn triển khai thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại cửa khẩu biên giới đất liền 1. Giai đoạn 1
0100400000000000600004150268700015000220
Điều 1.4.QĐ.4.22. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá n...
0100400000000000600004180216450162000030
Điều 1.4.TL.1.3. Tổ chức thực hiện 1. Các đơn vị sử dụng ngân sách quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia có trách nhiệm hoàn thành tốt nhiệm vụ chi ngân sách được giao và chấp hành nghiêm các quy định về...
0100400000000000600004180244760004000060
Điều 1.4.TT.1.6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
0100400000000000600004180251380022000090
Điều 1.4.TT.2.9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.
0100400000000000600004180254700043500110
Điều 1.4.TT.3.11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2015 và thay thế Thông tư số 179/2001/TT-BQP ngày 22 tháng 01 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực...
0100400000000000600004180254700043500120
Điều 1.4.TT.3.12. Điều khoản chuyển tiếp Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới chỉ đạo các ngành chức năng rà soát phạm vi vành đai biên giới, vùng cấm; kích thước, chất liệu biển báo và vị trí cắm các l...
0100400000000000600004180254700043500130
Điều 1.4.TT.3.13. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức quán triệt thực hiện nội dung Nghị định số 3...
0100400000000000600004180257210009500220
Điều 1.4.TT.4.22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2016.
0100400000000000600004180257210009500230
Điều 1.4.TT.4.23. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các ngành liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quán triệt, tuyên truyền, phổ...
0100400000000000600004180257210009500240
Điều 1.4.TT.3.4.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2018
0100400000000000600004180257210009500250
Điều 1.4.TT.3.4.3. Trách nhiệm thi hành Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan có trách...
0100400000000000600004180259820162000140
Điều 1.4.TT.5.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 12 năm 2016 và thay thế Thông tư số 89/2004/TT-BQP ngày 19 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực ...
0100400000000000600004180259820162000150
Điều 1.4.TT.5.15. Trách nhiệm thi hành 1. Tư lệnh Bộ đội Biên phòng có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Nghị định số 71/2015/NĐ-CP và Thông tư này.
0100400000000000600004180261200049500220
Điều 1.4.TT.6.22. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
0100400000000000600004180261200049500230
Điều 1.4.TT.6.23. Quy định chuyển tiếp 1. Trong thời gian xây dựng, triển khai dự án thực hiện thủ tục biên phòng điện tử đối với Biên phòng cửa khẩu cảng trên toàn quốc, tại các cửa khẩu cảng biển ch...
01005000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0100500000000000100000100000000000000000
Điều 1.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về đường cơ sở, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, các đảo, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa và...
0100500000000000100000140250980051000010
Điều 1.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc giao khu vực biển nhất định trên các vùng biển Việt Nam cho tổ chức, cá nhân để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo giấy chứng nh...
0100500000000000100000140250980051000020
Điều 1.5.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc giao khu vực biển, khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
0100500000000000100000140264510016000010
Điều 1.5.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam phục vụ cho việc tàu thuyền đi qua không gây hại nhằm bảo đảm...
0100500000000000100000140264510016000020
Điều 1.5.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công bố tuyến hàng hải, phân luồng giao thông và tàu thuyền tham gia giao thông trong lãnh hải ...
0100500000000000100000140275550011000010
Điều 1.5.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
0100500000000000100000180256630198000010
Điều 1.5.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định phương pháp tính, phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền sử dụng khu vực biển khi tổ chức, cá nhân được cơ quan quản lý nhà nước h...
0100500000000000100000180256630198000020
Điều 1.5.TL.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP.
0100500000000000100000180278160018000010
Điều 1.5.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
0100500000000000100000200000000000000000
Điều 1.5.LQ.2. Áp dụng pháp luật 1. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật này với quy định của luật khác về chủ quyền, chế độ pháp lý của vùng biển Việt Nam thì áp dụng quy định của Luật n...
0100500000000000100000300000000000000000
Điều 1.5.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100500000000000100000340250980051000030
Điều 1.5.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau;
0100500000000000100000340264510016000030
Điều 1.5.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100500000000000100000340275550011000020
Điều 1.5.NĐ.3.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100500000000000100000400000000000000000
Điều 1.5.LQ.4. Nguyên tắc quản lý và bảo vệ biển 1. Quản lý và bảo vệ biển được thực hiện thống nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp với Hiến chương Liên hợp quốc và các điều ước quốc tế...
0100500000000000100000500000000000000000
Điều 1.5.LQ.5. Chính sách quản lý và bảo vệ biển 1. Phát huy sức mạnh toàn dân tộc và thực hiện các biện pháp cần thiết bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia trên các vùng biển, đ...
0100500000000000100000600000000000000000
Điều 1.5.LQ.6. Hợp tác quốc tế về biển 1. Nhà nước đẩy mạnh hợp tác quốc tế về biển với các nước, các tổ chức quốc tế và khu vực trên cơ sở pháp luật quốc tế, tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn ...
0100500000000000100000700000000000000000
Điều 1.5.LQ.7. Quản lý nhà nước về biển 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về biển trong phạm vi cả nước.
01005000000000002000
Chương II VÙNG BIỂN VIỆT NAM
0100500000000000200000800000000000000000
Điều 1.5.LQ.8. Xác định đường cơ sở Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam là đường cơ sở thẳng đã được Chính phủ công bố. Chính phủ xác định và công bố đường cơ sở ở những khu vực chưa...
0100500000000000200000900000000000000000
Điều 1.5.LQ.9. Nội thuỷ Nội thủy là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam.
0100500000000000200001000000000000000000
Điều 1.5.LQ.10. Chế độ pháp lý của nội thuỷ Nhà nước thực hiện chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ đối với nội thủy như trên lãnh thổ đất liền.
0100500000000000200001100000000000000000
Điều 1.5.LQ.11. Lãnh hải Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.
0100500000000000200001200000000000000000
Điều 1.5.LQ.12. Chế độ pháp lý của lãnh hải 1. Nhà nước thực hiện chủ quyền đầy đủ và toàn vẹn đối với lãnh hải và vùng trời, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển của lãnh hải phù hợp với Công ước của L...
0100500000000000200001300000000000000000
Điều 1.5.LQ.13. Vùng tiếp giáp lãnh hải Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.
0100500000000000200001400000000000000000
Điều 1.5.LQ.14. Chế độ pháp lý của vùng tiếp giáp lãnh hải 1. Nhà nước thực hiện quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia và các quyền khác quy định tại Điều 16 của Luật này đối với vùng tiếp giáp lãn...
0100500000000000200001500000000000000000
Điều 1.5.LQ.15. Vùng đặc quyền kinh tế Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở.
0100500000000000200001600000000000000000
Điều 1.5.LQ.16. Chế độ pháp lý của vùng đặc quyền kinh tế 1. Trong vùng đặc quyền kinh tế, Nhà nước thực hiện:
0100500000000000200001700000000000000000
Điều 1.5.LQ.17. Thềm lục địa Thềm lục địa là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quầ...
0100500000000000200001800000000000000000
Điều 1.5.LQ.18. Chế độ pháp lý của thềm lục địa 1. Nhà nước thực hiện quyền chủ quyền đối với thềm lục địa về thăm dò, khai thác tài nguyên.
0100500000000000200001900000000000000000
Điều 1.5.LQ.19. Đảo, quần đảo 1. Đảo là một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước.
0100500000000000200002000000000000000000
Điều 1.5.LQ.20. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của đảo, quần đảo 1. Đảo thích hợp cho đời sống con người hoặc cho một đời sống kinh tế riêng thì có...
0100500000000000200002100000000000000000
Điều 1.5.LQ.21. Chế độ pháp lý của đảo, quần đảo 1. Nhà nước thực hiện chủ quyền trên đảo, quần đảo của Việt Nam.
01005000000000003000
Chương III HOẠT ĐỘNG TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
0100500000000000300002200000000000000000
Điều 1.5.LQ.22. Quy định chung 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong vùng biển Việt Nam phải tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia và lợi ích quốc gia của Việt...
0100500000000000300002300000000000000000
Điều 1.5.LQ.23. Đi qua không gây hại trong lãnh hải 1. Đi qua lãnh hải là việc tàu thuyền nước ngoài đi trong lãnh hải Việt Nam nhằm một trong các mục đích sau:
0100500000000000300002400000000000000000
Điều 1.5.LQ.24. Nghĩa vụ khi thực hiện quyền đi qua không gây hại 1. Khi thực hiện quyền đi qua không gây hại trong lãnh hải Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có nghĩa vụ tuân thủ quy định của phá...
0100500000000000300002500000000000000000
Điều 1.5.LQ.25. Tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải phục vụ cho việc đi qua không gây hại 1. Chính phủ quy định về việc công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hả...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160000400
Điều 1.5.NĐ.2.4. Nội dung quản lý nhà nước về công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam 1. Xây dựng, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thu...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160000500
Điều 1.5.NĐ.2.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về công bố tuyến hàng hải và phân luồn...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160000600
Điều 1.5.NĐ.2.6. Thiết lập, công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam 1. Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo Cục Hàng hải Việt Nam căn cứ quy định tại Điều 109, Điều 110 Bộ luậ...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160000700
Điều 1.5.NĐ.2.7. Phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam 1. Tàu thuyền đi qua lãnh hải Việt Nam nhưng không đi vào nội thủy Việt Nam thực hiện hành trình theo tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt ...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160000800
Điều 1.5.NĐ.2.8. Yêu cầu chung đối với tàu thuyền đi qua không gây hại trong lãnh hải Việt Nam 1. Tất cả các loại tàu thuyền không phân biệt quốc tịch, trọng tải được phép đi qua không gây hại trong l...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160000900
Điều 1.5.NĐ.2.9. Thông báo, giám sát tàu thuyền hoạt động trên tuyến hàng hải, luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam 1. Thuyền trưởng của tàu thuyền hoạt động trên tuyến hàng hải, luồng giao thông ...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160001000
Điều 1.5.NĐ.2.10. Hoạt động của các thiết bị, công trình trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam Hoạt động của các thiết bị, công trình trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam phải thực hiện t...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160001100
Điều 1.5.NĐ.2.11. Quy định về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường khi hoạt động trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam Tổ chức, cá nhân, tàu thuyền khi hoạt động t...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160001200
Điều 1.5.NĐ.2.12. Nguyên tắc và trách nhiệm phối hợp hoạt động quản lý 1. Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì, phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trong quản lý tuyến hàng hải ...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160001300
Điều 1.5.NĐ.2.13. Nội dung phối hợp hoạt động quản lý tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức phối hợp hoạt động giữa các cơ qua...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160001400
Điều 1.5.NĐ.2.14. Thanh tra, kiểm tra, giám sát chuyên ngành trên tuyến hàng hải và luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam 1. Quyền tài phán dân sự và quyền tài phán hình sự đối với tàu thuyền trong...
010050000000000030000250000000000000000000402645100160001500
Điều 1.5.NĐ.2.15. Trách nhiệm của các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trên tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải ...
0100500000000000300002600000000000000000
Điều 1.5.LQ.26. Vùng cấm và khu vực hạn chế hoạt động trong lãnh hải 1. Để bảo vệ chủ quyền, quốc phòng, an ninh và lợi ích quốc gia hoặc an toàn hàng hải, bảo vệ tài nguyên, sinh thái biển, chống ô n...
0100500000000000300002700000000000000000
Điều 1.5.LQ.27. Tàu quân sự và tàu thuyền công vụ của nước ngoài đến Việt Nam 1. Tàu quân sự và tàu thuyền công vụ của nước ngoài chỉ được đi vào nội thủy, neo đậu tại một công trình cảng, bến hay nơi...
0100500000000000300002800000000000000000
Điều 1.5.LQ.28. Trách nhiệm của tàu quân sự và tàu thuyền công vụ của nước ngoài trong vùng biển Việt Nam Tàu quân sự của nước ngoài khi hoạt động trong vùng biển Việt Nam mà có hành vi vi phạm pháp l...
0100500000000000300002900000000000000000
Điều 1.5.LQ.29. Hoạt động của tàu ngầm và các phương tiện đi ngầm khác của nước ngoài trong nội thuỷ, lãnh hải Việt Nam Trong nội thủy, lãnh hải Việt Nam, tàu ngầm và các phương tiện đi ngầm khác của ...
0100500000000000300003000000000000000000
Điều 1.5.LQ.30. Quyền tài phán hình sự đối với tàu thuyền nước ngoài 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển có quyền tiến hành các biện pháp để bắt ngườ...
0100500000000000300003100000000000000000
Điều 1.5.LQ.31. Quyền tài phán dân sự đối với tàu thuyền nước ngoài 1. Lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển không được buộc tàu thuyền nước ngoài đang đi trong lãnh hải phải dừng lại hoặc thay đổi ...
0100500000000000300003200000000000000000
Điều 1.5.LQ.32. Thông tin liên lạc trong cảng, bến hay nơi trú đậu của Việt Nam Tổ chức, cá nhân và tàu thuyền khi ở trong các cảng, bến hay nơi trú đậu trong nội thuỷ hay trong công trình cảng, bến h...
0100500000000000300003300000000000000000
Điều 1.5.LQ.33. Tìm kiếm, cứu nạn và cứu hộ 1. Trường hợp người, tàu thuyền hoặc phương tiện bay gặp nạn hoặc nguy hiểm trên biển cần sự cứu giúp thì phải phát tín hiệu cấp cứu theo quy định và khi đi...
0100500000000000300003400000000000000000
Điều 1.5.LQ.34. Đảo nhân tạo, thiết bị, công trình trên biển 1. Đảo nhân tạo, thiết bị, công trình trên biển bao gồm:
0100500000000000300003500000000000000000
Điều 1.5.LQ.35. Gìn giữ, bảo vệ tài nguyên và môi trường biển 1. Khi hoạt động trong vùng biển Việt Nam, tàu thuyền, tổ chức, cá nhân phải tuân thủ mọi quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật quố...
0100500000000000300003600000000000000000
Điều 1.5.LQ.36. Nghiên cứu khoa học biển 1. Tàu thuyền, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt...
0100500000000000300003700000000000000000
Điều 1.5.LQ.37. Quy định cấm trong vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam Khi thực hiện quyền tự do hàng hải, tự do hàng không trong vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam, tổ chức, ...
0100500000000000300003800000000000000000
Điều 1.5.LQ.38. Cấm tàng trữ, sử dụng, mua bán trái phép vũ khí, chất nổ, chất độc hại Khi hoạt động trong vùng biển Việt Nam, tàu thuyền, tổ chức, cá nhân không được tàng trữ, sử dụng, mua bán trái p...
0100500000000000300003900000000000000000
Điều 1.5.LQ.39. Cấm mua bán người, mua bán, vận chuyển, tàng trữ trái phép chất ma túy 1. Khi hoạt động trong vùng biển Việt Nam, tàu thuyền, tổ chức, cá nhân không được mua bán người, vận chuyển, tàn...
0100500000000000300004000000000000000000
Điều 1.5.LQ.40. Cấm phát sóng trái phép Khi hoạt động trong vùng biển Việt Nam, tàu thuyền, tổ chức, cá nhân không được phát sóng trái phép hoặc tuyên truyền, gây phương hại cho quốc phòng, an ninh củ...
0100500000000000300004100000000000000000
Điều 1.5.LQ.41. Quyền truy đuổi tàu thuyền nước ngoài 1. Lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển có quyền truy đuổi tàu thuyền nước ngoài vi phạm các quy định của pháp luật Việt Nam nếu các tàu thuyền...
01005000000000004000
Chương IV PHÁT TRIỂN KINH TẾ BIỂN
0100500000000000400004200000000000000000
Điều 1.5.LQ.42. Nguyên tắc phát triển kinh tế biển Phát triển kinh tế biển bền vững, hiệu quả theo các nguyên tắc sau đây:
0100500000000000400004300000000000000000
Điều 1.5.LQ.43. Phát triển các ngành kinh tế biển Nhà nước ưu tiên tập trung phát triển các ngành kinh tế biển sau đây:
0100500000000000400004400000000000000000
Điều 1.5.LQ.44. Quy hoạch phát triển kinh tế biển 1. Căn cứ lập quy hoạch phát triển kinh tế biển bao gồm:
0100500000000000400004500000000000000000
Điều 1.5.LQ.45. Xây dựng và phát triển kinh tế biển 1. Nhà nước có chính sách đầu tư xây dựng, phát triển các khu kinh tế, cụm công nghiệp ven biển, kinh tế các huyện đảo theo quy hoạch, bảo đảm hiệu ...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110000300
Điều 1.5.NĐ.3.3. Ranh giới, diện tích khu vực biển 1. Ranh giới khu vực biển được xác định bởi;đường khép kín bao gồm các đoạn thẳng nối các điểm khép góc có tọa độ cụ thể và được thể hiện trên nền bả...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110000400
Điều 1.5.NĐ.3.4. Nguyên tắc giao khu vực biển 1. Đảm bảo quốc phòng, an ninh, chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán, lợi ích quốc gia trên biển và phù hợp với các điều ước quốc tế liên quan mà Vi...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110000500
Điều 1.5.NĐ.3.5. Căn cứ giao khu vực biển 1. Nhu cầu sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển của tổ chức, cá nhân.
010050000000000040000450000000000000000000402755500110000600
Điều 1.5.NĐ.3.6. Thời hạn giao, công nhận khu vực biển 1. Thời hạn giao khu vực biển:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110000700
Điều 1.5.NĐ.3.7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khi được giao khu vực biển 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển có các quyền sau đây:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110000800
Điều 1.5.NĐ.3.8. Thẩm quyền giao, công nhận, cho phép trả lại khu vực biển; gia hạn, sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển; thu hồi khu vực biển 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định giao khu vực ...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110000900
Điều 1.5.NĐ.3.9. Giao khu vực biển 1. Việc giao khu vực biển được xem xét khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110001000
Điều 1.5.NĐ.3.10. Công nhận khu vực biển 1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất có mặt nước ven biển, mặt nước biển theo quy định của pháp luật tr...
01005000000000004000045000000000000000000040275550011000100000802566301980000300
Điều 1.5.TL.1.3. Phân loại các hoạt động sử dụng biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển 1. Các hoạt động sử dụng biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển được ...
01005000000000004000045000000000000000000040275550011000100000802566301980000400
Điều 1.5.TL.1.4. Diện tích phải nộp tiền sử dụng khu vực biển 1. Khu vực biển được giao là khu vực biển được cấp có thẩm quyền giao cho các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển t...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110001100
Điều 1.5.NĐ.3.11. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển 1. Việc gia hạn thời hạn giao khu vực biển được xem xét khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110001200
Điều 1.5.NĐ.3.12. Trả lại khu vực biển 1. Tổ;chức, cá nhân được trả lại một phần hoặc toàn bộ khu vực biển đã được giao khi không còn nhu cầu sử dụng.
010050000000000040000450000000000000000000402755500110001300
Điều 1.5.NĐ.3.13. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển 1. Quyết định giao khu vực biển được xem xét sửa đổi, bổ;sung trong các trường hợp sau đây:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110001400
Điều 1.5.NĐ.3.14. Sử dụng khu vực biển để nhận chìm ở biển 1. Tổ chức, cá nhân đủ điều kiện được cấp, gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển; sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm;ở;biển trong;trường;hợp t...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110001500
Điều 1.5.NĐ.3.15. Hồ sơ đề nghị giao khu vực biển 1. Hồ sơ đề nghị giao khu vực biển bao gồm:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110001600
Điều 1.5.NĐ.3.16. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị giao khu vực biển 1. Việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện như sau:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110001700
Điều 1.5.NĐ.3.17. Hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển 1. Đơn đề nghị công nhận khu vực biển theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định này.
010050000000000040000450000000000000000000402755500110001800
Điều 1.5.NĐ.3.18. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển 1. Việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện như sau:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110001900
Điều 1.5.NĐ.3.19. Hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển 1. Đơn đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định này.
010050000000000040000450000000000000000000402755500110002000
Điều 1.5.NĐ.3.20. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển 1. Việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện như sau:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110002100
Điều 1.5.NĐ.3.21. Hồ sơ trả lại khu vực biển 1. Đơn đề nghị trả lại khu vực biển theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định này.
010050000000000040000450000000000000000000402755500110002200
Điều 1.5.NĐ.3.22. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển 1. Việc tiếp nhận hồ;sơ thực hiện như sau:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110002300
Điều 1.5.NĐ.3.23. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển 1. Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định này.
010050000000000040000450000000000000000000402755500110002400
Điều 1.5.NĐ.3.24. Trình tự, thủ tục giải quyết;hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ;sung Quyết định giao khu vực biển 1. Việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện như sau:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110002500
Điều 1.5.NĐ.3.25. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110002600
Điều 1.5.NĐ.3.26. Hình thức tiếp nhận, trả kết quả giải quyết hồ sơ 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính cho cơ quan tiếp...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110002700
Điều 1.5.NĐ.3.27. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị giao, công nhận, trả lại khu vực biển, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị giao khu vực biển:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110002800
Điều 1.5.NĐ.3.28. Thu hồi khu vực biển 1. Khu vực biển bị thu hồi trong những trường hợp sau đây:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110002900
Điều 1.5.NĐ.3.29. Chấm dứt hiệu lực Quyết định giao khu vực biển 1. Quyết định giao khu vực biển chấm dứt hiệu lực trong những trường hợp sau đây:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110003000
Điều 1.5.NĐ.3.30. Tiền sử dụng khu vực biển 1. Tổ;chức, cá nhân được giao khu vực biển để;khai thác, sử dụng tài nguyên biển có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật trừ c...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110003100
Điều 1.5.NĐ.3.31. Các hoạt động sử dụng khu vực biển không phải nộp tiền sử dụng;biển 1. Sử dụng khu vực biển làm vùng nước trước cầu cảng, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bã...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110003200
Điều 1.5.NĐ.3.32. Các hoạt động sử dụng khu vực biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển 1. Trừ các trường hợp quy định tại Điều 31 Nghị định này, các hoạt động sử dụng khu vực biển phải nộp tiền sử dụ...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110003300
Điều 1.5.NĐ.3.33. Diện tích phải nộp tiền sử dụng khu vực biển 1. Diện tích phải nộp tiền sử dụng khu vực biển (trừ trường hợp nhận chìm ở biển) là diện tích được ghi trong Quyết định giao khu vực biể...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110003400
Điều 1.5.NĐ.3.34. Khung giá tiền sử dụng khu vực biển và mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể 1. Các hoạt động sử dụng khu vực biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển được phân thành 6 nhóm theo m...
01005000000000004000045000000000000000000040275550011000340000802566301980000500
Điều 1.5.TL.1.5. Khung giá áp dụng và mức thu tiền sử dụng khu vực biển 1. Khung giá áp dụng tính thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển quy định ...
01005000000000004000045000000000000000000040275550011000340000802781600180000200
Điều 1.5.TT.1.2. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển trong vùng biển 6 hải lý và vùng biển liên vùng 1. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển trong vùng biển 6 hải lý và vùng biển liên vùng
01005000000000004000045000000000000000000040275550011000340000802781600180000300
Điều 1.5.TT.1.3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển trong vùng biển từ 6 hải lý cho đến hết vùng biển của Việt Nam 1. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển để nhận chìm như sau:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110003500
Điều 1.5.NĐ.3.35. Phương thức thu và xác định số tiền sử dụng khu vực biển 1. Tiền sử;dụng khu vực biển được tính từ thời điểm Quyết định giao khu vực biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có hiệu l...
01005000000000004000045000000000000000000040275550011000350000802566301980000600
Điều 1.5.TL.1.6. Phương thức thu và xác định số tiền sử dụng khu vực biển 1. Tiền sử dụng khu vực biển được tính từ thời điểm quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110003600
Điều 1.5.NĐ.3.36. Trình tự, thủ tục thu nộp tiền sử dụng khu vực biển 1. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao khu vực biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
01005000000000004000045000000000000000000040275550011000360000802566301980000700
Điều 1.5.TL.1.7. Trình tự, thủ tục thu nộp tiền sử dụng khu vực biển 1. Trong thời gian không quá 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao khu vực biển của cơ quan quản lý nhà nước ...
01005000000000004000045000000000000000000040275550011000360000802566301980000800
Điều 1.5.TL.1.8. Chế độ quản lý, sử dụng tiền sử dụng khu vực biển và kinh phí cho nhiệm vụ giao khu vực biển 1. Tiền sử dụng khu vực biển là một khoản thu của ngân sách nhà nước và được quản lý, sử d...
01005000000000004000045000000000000000000040275550011000360000802566301980000900
Điều 1.5.TL.1.9. Xử lý đối với các trường hợp gia hạn, trả lại khu vực biển, thu hồi khu vực biển 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân xin gia hạn thời hạn giao khu vực biển thì tiền sử dụng khu vực biển đố...
01005000000000004000045000000000000000000040275550011000360000802566301980001000
Điều 1.5.TL.1.10. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong công tác tính, thu, nộp tiền sử dụng khu vực biển 1. Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam có trách nhiệm:
010050000000000040000450000000000000000000402755500110003700
Điều 1.5.NĐ.3.37. Kinh phí cho nhiệm vụ giao khu vực biển Kinh phí chi cho nhiệm vụ giao khu vực biển do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hằng năm giao ch...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110003800
Điều 1.5.NĐ.3.38. Xử lý tiền sử dụng khu vực biển trong trường hợp gia hạn, trả lại, thu hồi khu vực biển 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển thì tiền sử dụng khu...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110003900
Điều 1.5.NĐ.3.39. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Giúp Chính phủ thực hiện quản lý tổng hợp và thống nhất về giao các khu vực biển để;khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên phạm vi cả ...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110004000
Điều 1.5.NĐ.3.40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển 1. Thực hiện việc giao, công nhận, cho phép trả lại, thu hồi khu vực biển, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển the...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110004100
Điều 1.5.NĐ.3.41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển 1. Thực hiện việc giao, công nhận, cho phép trả lại, thu hồi khu vực biển, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển để...
010050000000000040000450000000000000000000402755500110004200
Điều 1.5.NĐ.3.42. Trách nhiệm của các cơ quan khác có liên quan 1. Cơ quan nhà nước có;thẩm quyền trước khi cấp văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển có trách nhiệm lấy ý kiến và thống n...
0100500000000000400004600000000000000000
Điều 1.5.LQ.46. Khuyến khích, ưu đãi đầu tư phát triển kinh tế trên các đảo và hoạt động trên biển 1. Nhà nước ưu tiên đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, mạng lưới hậu cần biển, phát triển kinh tế các huy...
01005000000000005000
Chương V TUẦN TRA, KIỂM SOÁT TRÊN BIỂN
0100500000000000500004700000000000000000
Điều 1.5.LQ.47. Lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển 1. Lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển bao gồm:các lực lượng có thẩm quyền thuộc Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, các lực lượng tuần tra...
0100500000000000500004800000000000000000
Điều 1.5.LQ.48. Nhiệm vụ và phạm vi trách nhiệm tuần tra, kiểm soát trên biển 1. Lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển có nhiệm vụ sau đây:
0100500000000000500004900000000000000000
Điều 1.5.LQ.49. Cờ, sắc phục và phù hiệu Khi thi hành nhiệm vụ, tàu thuyền thuộc lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển phải được trang bị đầy đủ quốc kỳ Việt Nam, số hiệu, cờ hiệu; cá nhân thuộc lực...
01005000000000006000
Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM
0100500000000000600005000000000000000000
Điều 1.5.LQ.50. Dẫn giải và địa điểm xử lý vi phạm 1. Căn cứ vào quy định của pháp luật, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển ra quyết định xử lý vi phạm tại chỗ...
0100500000000000600005100000000000000000
Điều 1.5.LQ.51. Biện pháp ngăn chặn 1. Cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật có thể bị bắt, tạm giữ, tạm giam; tàu thuyền được sử dụng để thực hiện hành vi vi phạm có thể bị tạm giữ nhằm ngăn chặn việc...
0100500000000000600005200000000000000000
Điều 1.5.LQ.52. Thông báo cho Bộ Ngoại giao Khi tiến hành bắt, tạm giữ, tạm giam người có hành vi vi phạm pháp luật, hoặc tạm giữ tàu thuyền nước ngoài, lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển hoặc cơ...
0100500000000000600005300000000000000000
Điều 1.5.LQ.53. Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Luật này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, nếu gây thi...
01005000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0100500000000000700005400000000000000000
Điều 1.5.LQ.54. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
0100500000000000700005500000000000000000
Điều 1.5.LQ.55. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật.
0100500000000000700005540264510016000160
Điều 1.5.NĐ.2.16. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2018 và thay thế Nghị định số 146/2013/ND-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về việc công bố tuyến...
0100500000000000700005540264510016000170
Điều 1.5.NĐ.2.17. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan tổ...
0100500000000000700005540275550011000430
Điều 1.5.NĐ.3.43. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hoạt động sử;dụng khu vực biển để tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí, vận chuyển tài nguyên dầu khí khai thác được trong các vùng biển của Việt Nam về bờ ...
0100500000000000700005540275550011000440
Điều 1.5.NĐ.3.44. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 3 năm 2021.
0100500000000000700005540275550011000450
Điều 1.5.NĐ.3.45. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển và các cơ quan...
0100500000000000700005580256630198000110
Điều 1.5.TL.1.11. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với khu vực biển mà Nhà nước đang cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê mặt nước theo hình thức trả tiền hàng năm theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ...
0100500000000000700005580256630198000120
Điều 1.5.TL.1.12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2016.
0100500000000000700005580256630198000130
Điều 1.5.TL.1.13. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan...
0100500000000000700005580278160018000040
Điều 1.5.TT.1.4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực đến hết ngày 30 tháng 3 năm 2026.
01006000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
0100600000000000100000100000000000000000
Điều 1.6.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về nguyên tắc tổ chức, hoạt động; vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; bảo đảm điều kiện hoạt động, chế độ, chính sách đối với Công an nhân dân; ...
0100600000000000100000140256980005000010
Điều 1.6.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chế độ trợ cấp khó khăn đột xuất đối với thân nhân hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân (sau đây gọi là hạ sĩ quan, chiến sĩ)...
0100600000000000100000140256980005000020
Điều 1.6.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng Thân nhân hạ sĩ quan, chiến sĩ gồm: Bố đẻ, mẹ đẻ; bố vợ, mẹ vợ hoặc bố chồng, mẹ chồng; người nuôi dưỡng hợp pháp của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng; con đẻ, con nuôi ...
0100600000000000100000140269400049000010
Điều 1.6.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân về: chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhâ...
0100600000000000100000140270180070000010
Điều 1.6.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng, tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục tuyển chọn và chế độ, chính sách đối với công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; t...
0100600000000000100000140270180070000020
Điều 1.6.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
0100600000000000100000140273080063000010
Điều 1.6.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Điều 34 Luật Công an nhân dân năm 2018 về công nghiệp an ninh, bao gồm nguyên tắc xây dựng và phát triển công nghiệp an nin...
0100600000000000100000140273080063000020
Điều 1.6.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia các hoạt động liên quan đến công nghiệp an ninh của Việt Nam.
0100600000000000100000140276040042000010
Điều 1.6.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định vị trí, thẩm quyền quyết định của tổ chức Công an xã, thị trấn chính quy (sau đây gọi chung là Công an xã chính quy); lộ trình thực hiện; qua...
0100600000000000100000140276040042000020
Điều 1.6.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với Công an xã chính quy; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng Công an xã chính quy.
0100600000000000100000180238430055000010
Điều 1.6.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về công tác quản lý, theo dõi, chăm sóc sức khoẻ; phân cấp quản lý sức khoẻ và truyền thông, giáo dục, tư vấn về sức khoẻ cán bộ, chiến sĩ tro...
0100600000000000100000180238430055000020
Điều 1.6.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:
0100600000000000100000180243490024000010
Điều 1.6.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp công vụ trong Công an nhân dân theo quy định tại Nghị định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15-4-2012 của Chính phủ.
0100600000000000100000180243490024000020
Điều 1.6.TT.2.2. Đối tượng 1. Đối tượng áp dụng
0100600000000000100000180243890033000010
Điều 1.6.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, đối tượng, điều kiện, mức, thủ tục, thời hạn thanh toán tiền nghỉ phép hằng năm đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, công nhâ...
0100600000000000100000180243890033000020
Điều 1.6.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:
0100600000000000100000180249560069000010
Điều 1.6.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định xếp lương và phong, thăng cấp bậc hàm đối với công dân được tuyển dụng vào Công an nhân dân thuộc diện bố trí sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ ho...
0100600000000000100000180249560069000020
Điều 1.6.TT.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với:
0100600000000000100000180255750045000010
Điều 1.6.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định đối tượng, nguyên tắc, nơi lấy phiếu, thời điểm lấy phiếu, nội dung lấy phiếu, trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc lấy phiếu và quy tr...
0100600000000000100000180255750045000020
Điều 1.6.TT.5.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Công an các đơn vị, địa phương.
0100600000000000100000180262870027000010
Điều 1.6.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc ứng xử; quy tắc ứng xử chung của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân; quy tắc ứng xử khi thực hiện chức trách, nhiệm vụ; ứng xử trong...
0100600000000000100000180262870027000020
Điều 1.6.TT.6.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ, học viên các học viện, nhà trường, công nhân Công an (gọi chung là cán bộ, chiến sĩ Công an nhâ...
0100600000000000100000180267730039000010
Điều 1.6.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định phân công công tác đối với học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là học viên) tốt nghiệp, kết thúc khóa học tại các học viện, trường đại h...
0100600000000000100000180270580045000010
Điều 1.6.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chuẩn sức khỏe và khám sức khỏe tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân, bao gồm: Tiêu chuẩn, kiểm tra, sơ tuyển...
0100600000000000100000180270580045000020
Điều 1.6.TT.8.2. Đối tượng áp dụng 1. Công dân được khám sức khỏe tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân, gồm:
0100600000000000100000180270980055000010
Điều 1.6.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, đối tượng, điều kiện, tiêu chuẩn, phương thức, trình tự tuyển chọn công dân vào phục vụ theo chế độ chuyên nghiệp hoặc chế độ t...
0100600000000000100000180271270070000010
Điều 1.6.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xét chuyển sang chế độ chuyên nghiệp (sau đây gọi tắt là chuyển chuyên nghiệp) đối với hạ sĩ quan nghĩa vụ hết hạn phục vụ tại ngũ trong C...
0100600000000000100000180272180023000010
Điều 1.6.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự cấp, thu hồi, quản lý, sử dụng và xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng Giấy chứng minh Công an nhân dân, ...
0100600000000000100000180272320027000010
Điều 1.6.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tập huấn và tổ chức hội thi điều lệnh, quân sự, võ thuật trong Công an nhân dân, bao gồm: đối tượng, nội dung, thời gian; các trường hợp đ...
0100600000000000100000180272320027000020
Điều 1.6.TT.12.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:
0100600000000000100000180272470033000010
Điều 1.6.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về trình tự thực hiện khi cán bộ Công an nhân dân nghỉ hưu, bao gồm: Thông báo nghỉ chờ hưu, công bố quyết định nghỉ cô...
0100600000000000100000180274270105000010
Điều 1.6.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đối tượng, nguyên tắc áp dụng, tiêu chuẩn, thời gian, chế độ điều dưỡng, phương tiện đi lại, trình tự cấp phiếu, quy trình điều dư...
0100600000000000100000180274270105000020
Điều 1.6.TT.14.2. Đối tượng áp dụng 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ công an nhân dân; công nhân Công an, hợp đồng lao độn...
0100600000000000100000180274590119000010
Điều 1.6.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trang trí khánh tiết theo nghi lễ Công an nhân dân, trừ các nghi lễ: Lễ chào cờ Tổ quốc; lễ đón tiếp các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Bộ...
0100600000000000100000180274700123000010
Điều 1.6.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về biển hiệu, biển chức danh, băng trực ban, băng kiểm tra điều lệnh trong Công an nhân dân, gồm: Biển hiệu trụ sở cơ quan, đơn vị; biển chỉ ...
0100600000000000100000180274700123000020
Điều 1.6.TT.16.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:
0100600000000000100000180274860128000010
Điều 1.6.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nội dung chi; định mức chi; thời gian chi; thành phần chi; số lượng chi và kinh phí chi tập huấn và hội thi điều lệnh, quân sự, võ thuật t...
0100600000000000100000180274860128000020
Điều 1.6.TT.17.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:
0100600000000000100000180275250002000010
Điều 1.6.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc xử lý vi phạm điều lệnh Công an nhân dân (sau đây gọi chung là vi phạm điều lệnh), bao gồm: nguyên tắc, căn cứ, thời gian, hình thức, tr...
0100600000000000100000180275340009000010
Điều 1.6.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kiểm tra điều lệnh, quân sự, võ thuật Công an nhân dân (sau đây viết chung là kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân) gồm: Tiêu chuẩn, số lượ...
0100600000000000100000180275340009000020
Điều 1.6.TT.19.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:
0100600000000000100000180278760124000010
Điều 1.6.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
0100600000000000100000200000000000000000
Điều 1.6.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
010060000000000010000020000000000000000000402730800630000300
Điều 1.6.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
010060000000000010000020000000000000000000802384300550000400
Điều 1.6.TT.1.4. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
010060000000000010000020000000000000000000802705800450000300
Điều 1.6.TT.8.3. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
010060000000000010000020000000000000000000802721800230000200
Điều 1.6.TT.11.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
010060000000000010000020000000000000000000802745901190000200
Điều 1.6.TT.15.2. Giải thích từ ngữ Những chữ viết tắt in hoa dưới đây được hiểu như sau:
010060000000000010000020000000000000000000802752500020000200
Điều 1.6.TT.18.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
010060000000000010000020000000000000000000802787601240000200
Điều 1.6.TT.20.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
010060000000000010000020000000000000000000802800900220000200
Điều 1.6.TT.21.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100600000000000100000300000000000000000
Điều 1.6.LQ.3. Vị trí của Công an nhân dân Công an nhân dân là lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phò...
0100600000000000100000400000000000000000
Điều 1.6.LQ.4. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Công an nhân dân 1. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự thống lĩnh của Chủ tịch nước, sự thống nhất quả...
0100600000000000100000500000000000000000
Điều 1.6.LQ.5. Xây dựng Công an nhân dân 1. Nhà nước xây dựng Công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại; ưu tiên hiện đại hóa một số lực lượng.
0100600000000000100000600000000000000000
Điều 1.6.LQ.6. Ngày truyền thống của Công an nhân dân Ngày 19 tháng 8 hàng năm là ngày truyền thống của Công an nhân dân và là ngày hội “Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc”.
0100600000000000100000700000000000000000
Điều 1.6.LQ.7. Tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân 1. Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ, sức khỏe, độ tuổi và năng khiếu phù hợp với công tác công an, có nguyện ...
010060000000000010000070000000000000000000802709800550000200
Điều 1.6.TT.9.2. Nguyên tắc tuyển chọn 1. Theo yêu cầu nhiệm vụ và biên chế của Công an nhân dân.
010060000000000010000070000000000000000000802709800550000300
Điều 1.6.TT.9.3. Đối tượng tuyển chọn 1. Cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại các bộ, ngành ở Trung ương và địa phương hoặc sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp đang phục vụ trong Quân đội nhân ...
010060000000000010000070000000000000000000802709800550000400
Điều 1.6.TT.9.4. Điều kiện tuyển chọn Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Công an nhân dân năm 2018 và các quy định sau:
010060000000000010000070000000000000000000802709800550000500
Điều 1.6.TT.9.5. Tiêu chuẩn tuyển chọn 1. Tiêu chuẩn chính trị
010060000000000010000070000000000000000000802709800550000600
Điều 1.6.TT.9.6. Phương thức tuyển chọn 1. Việc tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân được thực hiện thông qua thi tuyển, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Hình thức, nội dung thi phải ...
010060000000000010000070000000000000000000802709800550000700
Điều 1.6.TT.9.7. Điểm ưu tiên trong tuyển chọn 1. Người có đủ điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại các điều 4 và 5 Thông tư này được cộng điểm ưu tiên, nếu thuộc một trong các trường hợp sau:
010060000000000010000070000000000000000000802709800550000800
Điều 1.6.TT.9.8. Xác định kết quả học tập của người dự tuyển 1. Điểm học tập được xác định bằng điểm trung bình cộng kết quả các môn học trong toàn bộ quá trình học tập (khóa đào tạo) ở trình độ đào t...
010060000000000010000070000000000000000000802709800550000900
Điều 1.6.TT.9.9. Hồ sơ đăng ký dự tuyển 1. Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, gồm:
010060000000000010000070000000000000000000802709800550001000
Điều 1.6.TT.9.10. Hội đồng tuyển chọn 1. Hội đồng tuyển chọn của Công an đơn vị, địa phương, gồm:
010060000000000010000070000000000000000000802709800550001100
Điều 1.6.TT.9.11. Nội dung thi tuyển 1. Vòng sơ tuyển
010060000000000010000070000000000000000000802709800550001200
Điều 1.6.TT.9.12. Nội dung xét tuyển 1. Sơ tuyển theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này; chỉ những trường hợp đạt các yêu cầu ở vòng sơ tuyển mới được thực hiện xét tuyển.
010060000000000010000070000000000000000000802709800550001300
Điều 1.6.TT.9.13. Xác định người trúng tuyển 1. Người trúng tuyển trong đợt thi tuyển bảo đảm các tiêu chí sau:
010060000000000010000070000000000000000000802709800550001400
Điều 1.6.TT.9.14. Trình tự tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân 1. Xây dựng kế hoạch tổ chức tuyển chọn
010060000000000010000070000000000000000000802709800550001500
Điều 1.6.TT.9.15. Tạm tuyển 1. Công dân được tuyển vào Công an nhân dân phải thực hiện chế độ tạm tuyển, trừ các trường hợp sau:
010060000000000010000070000000000000000000802709800550001600
Điều 1.6.TT.9.16. Tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân sau khi kết thúc thời gian tạm tuyển 1. Trước khi hết thời gian tạm tuyển 20 ngày làm việc, công dân được tạm tuyển phải báo cáo kết quả thực...
010060000000000010000070000000000000000000802709800550001700
Điều 1.6.TT.9.17. Hủy quyết định tạm tuyển, tuyển chọn 1. Quyết định tạm tuyển, tuyển chọn của công dân bị hủy trong các trường hợp sau:
010060000000000010000070000000000000000000802709800550001800
Điều 1.6.TT.9.18. Phong cấp bậc hàm, xếp lương và bố trí sử dụng sau khi tuyển chọn 1. Căn cứ trình độ đào tạo (theo chỉ tiêu tuyển chọn), cấp bậc quân hàm, hệ số lương, thời gian đóng bảo hiểm xã hội...
010060000000000010000070000000000000000000802709800550001900
Điều 1.6.TT.9.19. Quản lý hồ sơ tuyển chọn 1. Công an đơn vị, địa phương có trách nhiệm lập hồ sơ và lưu trữ hồ sơ cá nhân của cán bộ. Mọi diễn biến trong quá trình công tác của cán bộ từ khi được tạm...
010060000000000010000070000000000000000000802709800550002000
Điều 1.6.TT.9.20. Thời hạn thực hiện chỉ tiêu và báo cáo kết quả tuyển chọn 1. Thời hạn thực hiện chỉ tiêu tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân là 12 tháng, kể từ ngày ban hành thông báo của Cục T...
010060000000000010000070000000000000000000802709800550002100
Điều 1.6.TT.9.21. Áp dụng quy định tuyển chọn đối với các trường hợp chuyển đổi chức danh, diện bố trí cán bộ theo yêu cầu nhiệm vụ 1. Đối với trường hợp công tác tại doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp cô...
010060000000000010000070000000000000000000802709800550002200
Điều 1.6.TT.9.22. Trách nhiệm của Công an đơn vị, địa phương 1. Bộ Tư lệnh, Cục và đơn vị tương đương trực thuộc Bộ Công an, Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
010060000000000010000070000000000000000000802709800550002300
Điều 1.6.TT.9.23. Trách nhiệm của công dân được tạm tuyển, tuyển chọn vào Công an nhân dân 1. Công dân phải đến nhận nhiệm vụ đúng ngày, tháng, năm quy định trong quyết định tạm tuyển, tuyển chọn. Trư...
010060000000000010000070000000000000000000802709800550002400
Điều 1.6.TT.9.24. Xử lý trách nhiệm 1. Thủ trưởng Công an đơn vị, địa phương phải chịu trách nhiệm giải quyết các vấn đề liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của công dân khi bị hủy quyết định tạm ...
0100600000000000100000800000000000000000
Điều 1.6.LQ.8. Nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân 1. Công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân là thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc trong lực lượng vũ trang nhân dân. Hàng năm, Công an nhâ...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700000300
Điều 1.6.NĐ.5.3. Nguyên tắc tuyển chọn 1. Thực hiện đúng đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước và quy trình, quy định trong công tác tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ ...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700000400
Điều 1.6.NĐ.5.4. Đối tượng tuyển chọn và thời gian phục vụ 1. Công dân nam trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng ký nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015. Công dân nữ trong độ...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700000500
Điều 1.6.NĐ.5.5. Tiêu chuẩn tuyển chọn Công dân được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân khi có đủ các tiêu chuẩn sau đây:
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450000400
Điều 1.6.TT.8.4. Phân loại sức khỏe 1. Việc phân loại sức khỏe căn cứ theo tiêu chuẩn sức khỏe tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450000500
Điều 1.6.TT.8.5. Tiêu chuẩn sức khỏe 1. Tiêu chuẩn thể lực để tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân thực hiện theo quy định tại Bảng số 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông t...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450000600
Điều 1.6.TT.8.6. Chỉ số đặc biệt Công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân phải bảo đảm các chỉ số đặc biệt sau:
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450000700
Điều 1.6.TT.8.7. Phiếu sức khỏe 1. Phiếu sức khỏe được in trên giấy trắng khổ A4 (21 x 29,7 cm) theo mẫu quy định tại Mẫu 1 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450000800
Điều 1.6.TT.8.8. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí đảm bảo cho việc khám sức khỏe, sơ tuyển sức khỏe, kiểm tra sức khỏe, giám định sức khỏe, làm các xét nghiệm cho công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Cô...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450000900
Điều 1.6.TT.8.9. Kiểm tra sức khỏe, sơ tuyển Việc kiểm tra sức khỏe, sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Thông tư liên tịch số 16/201...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450001000
Điều 1.6.TT.8.10. Khám sức khỏe 1. Thành phần, nguyên tắc làm việc, nhiệm vụ của Hội đồng, nhiệm vụ của các thành viên trong Hội đồng, thời gian khám sức khỏe và tổ chức các phòng khám sức khỏe nghĩa ...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450001100
Điều 1.6.TT.8.11. Khám phúc tra 1. Đối tượng phúc tra: Toàn bộ công dân được Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp huyện kết luận đủ sức khỏe thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450001200
Điều 1.6.TT.8.12. Giám định sức khỏe Việc thực hiện giám định sức khỏe nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP.
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450001300
Điều 1.6.TT.8.13. Yêu cầu đối với công dân khi kiểm tra, sơ tuyển sức khỏe 1. Phải xuất trình
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450001400
Điều 1.6.TT.8.14. Cục Y tế 1. Chỉ đạo y tế Công an các đơn vị, địa phương nhận quân nắm chắc hồ sơ sức khỏe công dân được gọi thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân và tổ chức khám phúc tra sức ...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450001500
Điều 1.6.TT.8.15. Các đơn vị trực thuộc Bộ 1. Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Tư lệnh Cảnh vệ và các đơn vị được giao chỉ tiêu tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân dự toán ...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450001600
Điều 1.6.TT.8.16. Công an cấp tỉnh 1. Phối hợp với Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo, tổ chức triển khai và kiểm tra đôn đốc việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an ...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450001700
Điều 1.6.TT.8.17. Công an cấp huyện 1. Phối hợp với Phòng Y tế cấp huyện và Trung tâm Y tế huyện hoặc Bệnh viện huyện đề xuất thành phần tham gia Hội đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự cấp huyện, lập...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000050000802705800450001800
Điều 1.6.TT.8.18. Công an cấp xã 1. Chủ trì, phối hợp với Trạm y tế xã tổ chức sơ tuyển sức khỏe; lập danh sách công dân đủ sức khỏe thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân, thông qua Hội đồng ng...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700000600
Điều 1.6.NĐ.5.6. Hồ sơ tuyển chọn Công dân tham dự tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân nộp cho Công an xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Công an cấp xã) nơi công dân có hộ...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700000700
Điều 1.6.NĐ.5.7. Trình tự tuyển chọn Việc tuyển chọn và gọi công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân thực hiện theo các bước như sau:
010060000000000010000080000000000000000000402701800700000800
Điều 1.6.NĐ.5.8. Chế độ, chính sách 1. Trong thời gian thực hiện khám sức khỏe theo lệnh gọi của Trưởng Công an cấp huyện, công dân tham dự tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700000900
Điều 1.6.NĐ.5.9. Chuyển sang chế độ phục vụ chuyên nghiệp 1. Hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ có thời gian phục vụ tại ngũ từ 15 tháng đến dưới 24 tháng (tính đến thời điểm dự thi), kết quả phân loại hằn...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000090000802712700700000200
Điều 1.6.TT.10.2. Đối tượng xét chuyển chuyên nghiệp Hạ sĩ quan nghĩa vụ hết thời hạn phục vụ tại ngũ trong Công an nhân dân theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 8...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000090000802712700700000300
Điều 1.6.TT.10.3. Căn cứ xét chuyển chuyên nghiệp Việc xét chuyển sang chế độ chuyên nghiệp đối với hạ sĩ quan nghĩa vụ hết hạn phục vụ tại ngũ được thực hiện trên cơ sở các căn cứ sau:
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000090000802712700700000400
Điều 1.6.TT.10.4. Nguyên tắc xét chuyển chuyên nghiệp 1. Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ; đề cao trách nhiệm của cấp ủy và lãnh đạo, chỉ huy Công an đơn vị, địa phương.
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000090000802712700700000500
Điều 1.6.TT.10.5. Điều kiện, tiêu chuẩn và tỷ lệ chuyển chuyên nghiệp 1. Điều kiện, tiêu chuẩn
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000090000802712700700000600
Điều 1.6.TT.10.6. Hội đồng xét chuyển chuyên nghiệp 1. Căn cứ chỉ tiêu được Bộ trưởng duyệt, Công an đơn vị, địa phương quyết định thành lập Hội đồng xét chuyển chuyên nghiệp đối với hạ sĩ quan nghĩa ...
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000090000802712700700000700
Điều 1.6.TT.10.7. Hồ sơ xét chuyển chuyên nghiệp Hồ sơ xét chuyển chuyên nghiệp bao gồm:
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000090000802712700700000800
Điều 1.6.TT.10.8. Tính điểm xét chuyển chuyên nghiệp Việc tính điểm xét chuyển nghiệp đối với hạ sĩ quan nghĩa vụ hết hạn phục vụ tại ngũ thực hiện như sau:
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000090000802712700700000900
Điều 1.6.TT.10.9. Xét chuyển chuyên nghiệp trên cơ sở tính điểm rèn luyện và điểm ưu tiên 1. Đối tượng
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000090000802712700700001000
Điều 1.6.TT.10.10. Xét chuyển chuyên nghiệp trên cơ sở tính điểm rèn luyện, điểm xét tuyển sinh đại học Công an và điểm ưu tiên 1. Đối với nữ hạ sĩ quan nghĩa vụ
01006000000000001000008000000000000000000040270180070000090000802712700700001100
Điều 1.6.TT.10.11. Những trường hợp chuyển chuyên nghiệp không tính điểm Hạ sĩ quan nghĩa vụ hết hạn phục vụ tại ngũ bảo đảm tiêu chuẩn về chính trị, sức khỏe theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an đư...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700001000
Điều 1.6.NĐ.5.10. Xuất ngũ 1. Hạ sĩ quan, chiến sĩ hết thời hạn phục vụ tại ngũ quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định này thì được xuất ngũ.
010060000000000010000080000000000000000000402701800700001100
Điều 1.6.NĐ.5.11. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.
010060000000000010000080000000000000000000402701800700001200
Điều 1.6.NĐ.5.12. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Quốc phòng chỉ đạo cơ quan quân sự địa phương phối hợp chặt chẽ với cơ quan Công an cùng cấp trong công tác tuyển chọn, gọi công dân nh...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700001300
Điều 1.6.NĐ.5.13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp:
010060000000000010000080000000000000000000402701800700001400
Điều 1.6.NĐ.5.14. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận công dân thực hiện nghĩa vụ Đơn vị tiếp nhận công dân thực hiện nghĩa vụ có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc tuyển chọ...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700001500
Điều 1.6.NĐ.5.15. Trách nhiệm của công dân được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ 1. Có mặt đúng thời gian và địa điểm ghi trong lệnh gọi. Nếu có lý do chính đáng mà không thể đến đúng thời gian, địa điểm...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700001600
Điều 1.6.NĐ.5.16. Xử lý vi phạm 1. Công dân không có mặt đúng thời gian, địa điểm ghi trong lệnh gọi thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân mà không có lý do chính đáng, đào ngũ khi đang thực hi...
010060000000000010000080000000000000000000402701800700001700
Điều 1.6.NĐ.5.17. Khiếu nại, tố cáo Công dân, cơ quan, tổ chức có quyền khiếu nại đối với hành vi xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của mình do cán bộ, cơ quan công an thực hiện trong quá trình tuy...
0100600000000000100000900000000000000000
Điều 1.6.LQ.9. Chế độ phục vụ của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân và công nhân công an 1. Sĩ quan Công an nhân dân phục vụ theo chế độ chuyên nghiệp; hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân d...
0100600000000000100001000000000000000000
Điều 1.6.LQ.10. Giám sát hoạt động của Công an nhân dân 1. Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thư...
0100600000000000100001100000000000000000
Điều 1.6.LQ.11. Quan hệ phối hợp giữa Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ với Công an nhân dân Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Công an nhân dân để bảo vệ an ninh q...
0100600000000000100001200000000000000000
Điều 1.6.LQ.12. Trách nhiệm của Chính phủ và Bộ, ngành trung ương đối với hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật và xây ...
0100600000000000100001300000000000000000
Điều 1.6.LQ.13. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp đối với hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội và xây dựng Công an nhân dân 1. Hội đồng nhân dâ...
010060000000000010000130000000000000000000802787601240000300
Điều 1.6.TT.20.3. Nguyên tắc chung 1. Việc xét duyệt, công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” được thực hiện mỗi ...
010060000000000010000130000000000000000000802787601240000400
Điều 1.6.TT.20.4. Tiêu chí công nhận khu dân cư đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” Khu dân cư được công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” khi đạt đủ các tiêu chí sau:
010060000000000010000130000000000000000000802787601240000500
Điều 1.6.TT.20.5. Tiêu chí công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” Xã, phường, thị trấn được công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” khi đạt đủ các t...
010060000000000010000130000000000000000000802787601240000600
Điều 1.6.TT.20.6. Tiêu chí công nhận cơ quan, doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” Cơ quan, doanh nghiệp được công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” khi đạt đủ các...
010060000000000010000130000000000000000000802787601240000700
Điều 1.6.TT.20.7. Tiêu chí công nhận cơ sở giáo dục đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” Cơ sở giáo dục được công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” khi đạt đủ các tiêu chí sau:
010060000000000010000130000000000000000000802787601240000800
Điều 1.6.TT.20.8. Mốc thời gian đánh giá, kết quả phân loại đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” 1. Căn cứ vào mức độ đạt các tiêu chí “An toàn về an ninh, trật tự” quy định tại Thông tư này v...
010060000000000010000130000000000000000000802787601240000900
Điều 1.6.TT.20.9. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” 1. Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự”
010060000000000010000130000000000000000000802787601240001000
Điều 1.6.TT.20.10. Thẩm quyền xét duyệt, quyết định công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” 1. Ủy ban nhân dân cấp xã xét duyệt, ra quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận đạt tiêu c...
0100600000000000100001400000000000000000
Điều 1.6.LQ.14. Trách nhiệm và chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng tác, hỗ trợ Công an nhân dân 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng...
01006000000000002000
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN
0100600000000000200001500000000000000000
Điều 1.6.LQ.15. Chức năng của Công an nhân dân Công an nhân dân có chức năng tham mưu với Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và...
0100600000000000200001600000000000000000
Điều 1.6.LQ.16. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an nhân dân 1. Thu thập thông tin, phân tích, đánh giá, dự báo tình hình và đề xuất với Đảng, Nhà nước ban hành, chỉ đạo thực hiện đường lối, chính sách,...
01006000000000003000
Chương III TỔ CHỨC CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN
0100600000000000300001700000000000000000
Điều 1.6.LQ.17. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân 1. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân bao gồm:
010060000000000030000170000000000000000000402760400420000300
Điều 1.6.NĐ.7.3. Vị trí của Công an xã chính quy Công an xã chính quy là Công an cấp cơ sở, bố trí ở các đơn vị hành chính xã, thị trấn, thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân; làm nòng cốt trong...
010060000000000030000170000000000000000000402760400420000400
Điều 1.6.NĐ.7.4. Nguyên tắc xây dựng Công an xã chính quy 1. Việc xây dựng Công an xã chính quy bảo đảm không tăng biên chế của Bộ Công an đến năm 2021, có lộ trình và phù hợp với tình hình thực tế củ...
010060000000000030000170000000000000000000402760400420000500
Điều 1.6.NĐ.7.5. Quan hệ công tác của Công an xã chính quy 1. Trưởng Công an xã chịu sự chỉ huy, quản lý trực tiếp của Trưởng Công an cấp huyện về công tác bảo đảm an ninh, trật tự và xây dựng lực lượ...
010060000000000030000170000000000000000000402760400420000600
Điều 1.6.NĐ.7.6. Thẩm quyền quyết định tổ chức Công an xã chính quy và lộ trình xây dựng Công an xã chính quy 1. Bộ trưởng Bộ Công an quyết định tổ chức Công an xã chính quy.
010060000000000030000170000000000000000000402760400420000700
Điều 1.6.NĐ.7.7. Nơi làm việc của Công an xã chính quy Công an xã có trụ sở hoặc nơi làm việc phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của từng địa phương.
010060000000000030000170000000000000000000402760400420000800
Điều 1.6.NĐ.7.8. Bảo đảm kinh phí về cơ sở vật chất và hoạt động của Công an xã chính quy Kinh phí bảo đảm về cơ sở vật chất và hoạt động của Công an xã chính quy do ngân sách nhà nước đảm bảo và được...
010060000000000030000170000000000000000000402760400420000900
Điều 1.6.NĐ.7.9. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, xây dựng lực lượng, bảo đảm các điều kiện hoạt động và thực hiện chế độ, chính sách đối với Công an xã chính quy.
010060000000000030000170000000000000000000402760400420001000
Điều 1.6.NĐ.7.10. Trách nhiệm của các bộ, ngành trung ương 1. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan nghiên cứu đề xuất, sửa đổi các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến Công an x...
010060000000000030000170000000000000000000402760400420001100
Điều 1.6.NĐ.7.11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp Ủy ban nhân dân các cấp, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:
0100600000000000300001800000000000000000
Điều 1.6.LQ.18. Thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức trong Công an nhân dân 1. Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an.
0100600000000000300001900000000000000000
Điều 1.6.LQ.19. Chỉ huy trong Công an nhân dân 1. Bộ trưởng Bộ Công an là người chỉ huy cao nhất trong Công an nhân dân.
01006000000000004000
Chương IV SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ CÔNG AN NHÂN DÂN
0100600000000000400002000000000000000000
Điều 1.6.LQ.20. Phân loại, bố trí sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân 1. Phân loại theo tính chất hoạt động, trong Công an nhân dân có:
0100600000000000400002100000000000000000
Điều 1.6.LQ.21. Hệ thống cấp bậc hàm sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ:
0100600000000000400002200000000000000000
Điều 1.6.LQ.22. Đối tượng, điều kiện, thời hạn xét phong, thăng cấp bậc hàm sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân 1. Đối tượng xét phong cấp bậc hàm:
010060000000000040000220000000000000000000802495600690000300
Điều 1.6.TT.4.3. Điều kiện, nguyên tắc xếp lương và phong, thăng cấp bậc hàm 1. Chỉ xem xét xếp lương và phong, thăng cấp bậc hàm đối với các trường hợp được tuyển dụng theo đúng quy định của Bộ Công ...
010060000000000040000220000000000000000000802495600690000400
Điều 1.6.TT.4.4. Xếp lương trong thời gian tạm tuyển Công dân được tuyển dụng vào Công an nhân dân nếu phải qua thời gian tạm tuyển thì trong thời gian tạm tuyển, được xếp lương như sau:
010060000000000040000220000000000000000000802495600690000500
Điều 1.6.TT.4.5. Xếp lương, phong cấp bậc hàm đối với cán bộ, công nhân viên được tuyển dụng Cán bộ, công nhân viên khi tuyển dụng vào Công an nhân dân đang hưởng lương theo các thang, bảng lương ban ...
010060000000000040000220000000000000000000802495600690000600
Điều 1.6.TT.4.6. Xếp lương, phong cấp bậc hàm đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc Quân đội nhân dân chuyển ngành Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc Quân đội nhân dân được chuyển sang cô...
010060000000000040000220000000000000000000802495600690000700
Điều 1.6.TT.4.7. Xếp lương, phong cấp bậc hàm đối với học viên tốt nghiệp các học viện, trường được tuyển dụng vào Công an nhân dân Học viên tốt nghiệp các học viện, trường đại học, cao đẳng, trung họ...
010060000000000040000220000000000000000000802495600690000800
Điều 1.6.TT.4.8. Xếp lương, thăng cấp bậc hàm đối với hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn được chuyển chế độ chuyên nghiệp 1. Hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn được chuyển chế độ chuyên ng...
010060000000000040000220000000000000000000802495600690000900
Điều 1.6.TT.4.9. Xếp lương, phong cấp bậc hàm đối với công dân thuộc dân tộc thiểu số được tuyển dụng Công dân thuộc dân tộc thiểu số (chưa qua đào tạo từ sơ cấp trở lên) được tuyển dụng để tăng cường...
010060000000000040000220000000000000000000802495600690001000
Điều 1.6.TT.4.10. Xếp lương và phong, thăng cấp bậc hàm đối với các trường hợp còn lại 1. Cán bộ, công nhân viên trước khi được tuyển dụng vào Công an nhân dân nếu việc xếp lương, thực hiện chế độ nân...
0100600000000000400002300000000000000000
Điều 1.6.LQ.23. Thăng cấp bậc hàm trước thời hạn và thăng cấp bậc hàm vượt bậc 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân lập thành tích đặc biệt xuất sắc trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm...
0100600000000000400002400000000000000000
Điều 1.6.LQ.24. Chức vụ, chức danh của sĩ quan Công an nhân dân 1. Chức vụ cơ bản của sĩ quan Công an nhân dân bao gồm:
010060000000000040000240000000000000000000802557500450000300
Điều 1.6.TT.5.3. Đối tượng lấy phiếu tín nhiệm 1. Thứ trưởng.
010060000000000040000240000000000000000000802557500450000400
Điều 1.6.TT.5.4. Nguyên tắc 1. Việc lấy phiếu tín nhiệm (bằng hình thức bỏ phiếu kín) được thực hiện định kỳ vào giữa nhiệm kỳ đại hội đảng bộ, bảo đảm nguyên tắc Đảng thống nhất lãnh đạo công tác cán...
010060000000000040000240000000000000000000802557500450000500
Điều 1.6.TT.5.5. Nơi lấy phiếu tín nhiệm 1. Việc lấy phiếu tín nhiệm được tổ chức tại đơn vị nơi cán bộ đang công tác.
010060000000000040000240000000000000000000802557500450000600
Điều 1.6.TT.5.6. Thời điểm lấy phiếu tín nhiệm Việc lấy phiếu tín nhiệm được tiến hành sau sơ kết 6 tháng đầu năm của năm thứ 3 (giữa nhiệm kỳ đại hội đảng bộ các cấp). Đối với các học viện, trường Cô...
010060000000000040000240000000000000000000802557500450000700
Điều 1.6.TT.5.7. Nội dung lấy phiếu tín nhiệm và tổng hợp kết quả phiếu tín nhiệm 1. Nội dung lấy phiếu tín nhiệm
010060000000000040000240000000000000000000802557500450000800
Điều 1.6.TT.5.8. Trách nhiệm của tập thể và cá nhân trong lấy phiếu tín nhiệm 1. Trách nhiệm của cấp ủy, lãnh đạo Công an các đơn vị, địa phương:
010060000000000040000240000000000000000000802557500450000900
Điều 1.6.TT.5.9. Chủ trì lấy phiếu và thành phần ghi phiếu tín nhiệm tại đơn vị nơi cán bộ công tác 1. Đối với Thứ trưởng:
010060000000000040000240000000000000000000802557500450001000
Điều 1.6.TT.5.10. Trình tự lấy phiếu tín nhiệm 1. Chuẩn bị lấy phiếu
010060000000000040000240000000000000000000802557500450001100
Điều 1.6.TT.5.11. Sử dụng kết quả phiếu tín nhiệm 1. Kết quả phiếu tín nhiệm được sử dụng để tham khảo trong đánh giá cán bộ, làm cơ sở cho công tác quy hoạch, điều động, bổ nhiệm, giới thiệu cán bộ ứ...
0100600000000000400002500000000000000000
Điều 1.6.LQ.25. Cấp bậc hàm cao nhất đối với chức vụ, chức danh của sĩ quan Công an nhân dân 1. Cấp bậc hàm cao nhất đối với chức vụ của sĩ quan Công an nhân dân được quy định như sau:
0100600000000000400002600000000000000000
Điều 1.6.LQ.26. Thẩm quyền phong, thăng, giáng, tước cấp bậc hàm, nâng lương sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, giáng chức các chức vụ; bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh tron...
0100600000000000400002700000000000000000
Điều 1.6.LQ.27. Thủ tục phong, thăng, giáng, tước cấp bậc hàm trong Công an nhân dân 1. Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước phong, thăng, giáng, tước cấp bậc hàm cấp tướng.
0100600000000000400002800000000000000000
Điều 1.6.LQ.28. Điều động sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân 1. Người có thẩm quyền bổ nhiệm chức vụ nào thì có quyền điều động người giữ chức vụ đó.
010060000000000040000280000000000000000000802677300390000200
Điều 1.6.TT.7.2. Nguyên tắc phân công công tác đối với học viên 1. Căn cứ mục tiêu đào tạo, nhu cầu sử dụng và biên chế ấn định của từng Bộ Tư lệnh, Cục và tương đương, Công an tỉnh, thành phố trực th...
010060000000000040000280000000000000000000802677300390000300
Điều 1.6.TT.7.3. Các trường hợp được xem xét ưu tiên phân công công tác 1. Học viên là Anh hùng lực lượng vũ trang, thương binh, bệnh binh, người có Giấy chứng nhận được hưởng chính sách như thương bi...
010060000000000040000280000000000000000000802677300390000400
Điều 1.6.TT.7.4. Xác định nhu cầu tiếp nhận học viên của Công an các đơn vị, địa phương 1. Hằng năm, căn cứ tình hình biên chế, yêu cầu nhiệm vụ, khối lượng công tác, chiến đấu và hiện trạng đội ngũ c...
010060000000000040000280000000000000000000802677300390000500
Điều 1.6.TT.7.5. Kế hoạch phân công công tác 1. Kế hoạch phân công công tác cho học viên tốt nghiệp, kết thúc khóa học được xây dựng trên cơ sở:
010060000000000040000280000000000000000000802677300390000600
Điều 1.6.TT.7.6. Tiếp xúc, lựa chọn học viên theo chỉ tiêu Bộ duyệt 1. Công an các đơn vị được tiếp xúc, lựa chọn học viên theo chỉ tiêu được Bộ trưởng Bộ Công an duyệt, gồm:
010060000000000040000280000000000000000000802677300390000700
Điều 1.6.TT.7.7. Rà soát, lập danh sách học viên tốt nghiệp, kết thúc khóa học 1. Các trường Công an nhân dân rà soát, lập danh sách học viên tốt nghiệp, kết thúc khóa học gửi về Cục Tổ chức cán bộ tr...
010060000000000040000280000000000000000000802677300390000800
Điều 1.6.TT.7.8. Phong, thăng cấp bậc hàm và điều động Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ quyết định phong, thăng cấp bậc hàm và điều động học viên đến nhận công tác tại Công an các đơn vị, địa phương theo...
010060000000000040000280000000000000000000802677300390000900
Điều 1.6.TT.7.9. Thực hiện quyết định điều động 1. Sau khi ban hành quyết định điều động, Cục Tổ chức cán bộ gửi Công an đơn vị, địa phương có liên quan để thực hiện và cử đại diện đến phối hợp với nh...
010060000000000040000280000000000000000000802677300390001000
Điều 1.6.TT.7.10. Trách nhiệm của Công an đơn vị, địa phương 1. Cục Tổ chức cán bộ:
010060000000000040000280000000000000000000802677300390001100
Điều 1.6.TT.7.11. Trách nhiệm của học viên khi tốt nghiệp, kết thúc khóa học 1. Tuyệt đối chấp hành quyết định điều động, phân công công tác.
0100600000000000400002900000000000000000
Điều 1.6.LQ.29. Biệt phái sĩ quan Công an nhân dân 1. Căn cứ yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật, cấp có thẩ...
0100600000000000400003000000000000000000
Điều 1.6.LQ.30. Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan, sĩ quan Công an nhân dân 1. Hạn tuổi phục vụ cao nhất của hạ sĩ quan, sĩ quan Công an nhân dân quy định như sau:
010060000000000040000300000000000000000000402694000490001400
Điều 1.6.NĐ.4.14. Điều kiện, thời gian, thẩm quyền, trình tự, thủ tục kéo dài hạn tuổi phục vụ của sĩ quan Công an nhân dân là giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, chuyên gia cao cấp 1. Sĩ quan Công an nhân...
010060000000000040000300000000000000000000402694000490001500
Điều 1.6.NĐ.4.15. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan Công an nhân dân được kéo dài hạn tuổi phục vụ 1. Trong thời hạn kéo dài hạn tuổi phục vụ, sĩ quan thôi giữ chức vụ lãnh đạo, chỉ huy.
0100600000000000400003100000000000000000
Điều 1.6.LQ.31. Nghĩa vụ, trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân 1. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Nhân dân, với Đảng và Nhà nước.
010060000000000040000310000000000000000000802628700270000300
Điều 1.6.TT.6.3. Nguyên tắc ứng xử 1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật và điều lệnh Công an nhân dân.
010060000000000040000310000000000000000000802628700270000400
Điều 1.6.TT.6.4. Quy tắc ứng xử chung 1. Nói và làm theo đúng đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; Sáu điều Bác Hồ dạy Công an nhân dân, 5 lời thề danh dự, 10 điều kỷ lu...
010060000000000040000310000000000000000000802628700270000500
Điều 1.6.TT.6.5. Ứng xử trong nội bộ 1. Ứng xử với cấp trên
010060000000000040000310000000000000000000802628700270000600
Điều 1.6.TT.6.6. Ứng xử với Nhân dân 1. Kính trọng, lễ phép với Nhân dân; gắn bó mật thiết với Nhân dân; tận tình, trách nhiệm giải quyết công việc, yêu cầu chính đáng của Nhân dân.
010060000000000040000310000000000000000000802628700270000700
Điều 1.6.TT.6.7. Ứng xử với người vi phạm pháp luật 1. Thực hiện nghiêm đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, quy định của ngành Công an trong đấu tranh, xử lý đối với ng...
010060000000000040000310000000000000000000802628700270000800
Điều 1.6.TT.6.8. Ứng xử với tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Thực hiện nghiêm đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, quy định của ngành Công an về tiếp xúc, quan hệ, làm việ...
010060000000000040000310000000000000000000802628700270000900
Điều 1.6.TT.6.9. Ứng xử trong gia đình 1. Gương mẫu, vận động, giáo dục người thân trong gia đình chấp hành nghiêm đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, quy định của địa ...
010060000000000040000310000000000000000000802628700270001000
Điều 1.6.TT.6.10. Ứng xử nơi cư trú 1. Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân, tích cực tham gia Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”; thường xuyên giữ mối liên hệ với cấp ủy, chính...
010060000000000040000310000000000000000000802628700270001100
Điều 1.6.TT.6.11. Ứng xử nơi công cộng 1. Gương mẫu chấp hành nội quy, quy tắc nơi công cộng, các chuẩn mực đạo đức công dân được pháp luật quy định hoặc đã được cộng đồng dân cư thống nhất thực hiện;...
010060000000000040000310000000000000000000802628700270001200
Điều 1.6.TT.6.12. Ứng xử với môi trường tự nhiên 1. Giữ gìn, bảo vệ môi trường tự nhiên; tham gia xây dựng cảnh quan môi trường “Xanh - sạch - đẹp”.
010060000000000040000310000000000000000000802628700270001300
Điều 1.6.TT.6.13. Ứng xử, giao tiếp qua điện thoại và phương tiện điện tử khác 1. Khi giao tiếp qua điện thoại, cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân phải xưng tên, chức danh, đơn vị công tác, nội dung tr...
010060000000000040000310000000000000000000802628700270001400
Điều 1.6.TT.6.14. Sử dụng phương tiện, thiết bị công tác 1. Thường xuyên giữ gìn, bảo vệ và sử dụng tài sản, phương tiện được trang bị tiết kiệm, hiệu quả; nghiên cứu, sử dụng thành thạo các thiết bị ...
0100600000000000400003200000000000000000
Điều 1.6.LQ.32. Những việc sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân không được làm 1. Lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn được giao để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp ...
01006000000000005000
Chương V BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ,CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG AN NHÂN DÂN
0100600000000000500003300000000000000000
Điều 1.6.LQ.33. Bảo đảm kinh phí và cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ hoạt động của Công an nhân dân 1. Nhà nước bảo đảm điều kiện về ngân sách và cơ sở vật chất, kỹ thuật cho hoạt động bảo vệ an ninh ...
0100600000000000500003400000000000000000
Điều 1.6.LQ.34. Công nghiệp an ninh 1. Công nghiệp an ninh là bộ phận của công nghiệp quốc phòng, an ninh, phục vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội ...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630000400
Điều 1.6.NĐ.6.4. Nguyên tắc xây dựng, phát triển công nghiệp an ninh 1. Bám sát mục tiêu, nhiệm vụ, chiến lược bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đáp ứng yêu cầu trang bị cho lự...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630000500
Điều 1.6.NĐ.6.5. Tiêu chí sản phẩm công nghiệp an ninh và danh mục sản phẩm công nghiệp an ninh 1. Tiêu chí sản phẩm công nghiệp an ninh chuyên dụng, gồm:
010060000000000050000340000000000000000000402730800630000600
Điều 1.6.NĐ.6.6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Tiết lộ bí mật nhà nước về chương trình, kế hoạch xây dựng và phát triển công nghiệp an ninh, kết quả khoa học, công nghệ có liên quan đến công nghiệp an ...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630000700
Điều 1.6.NĐ.6.7. Tổ chức, nhiệm vụ của cơ sở công nghiệp an ninh 1. Nhà nước đầu tư hoặc tham gia đầu tư xây dựng các cơ sở công nghiệp an ninh, Bộ Công an là đại diện chủ sở hữu. Căn cứ quy mô, tính ...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630000800
Điều 1.6.NĐ.6.8. Hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh 1. Cơ sở nghiên cứu; cơ sở ứng dụng, thí nghiệm khoa học, công nghệ được tổ chức thành đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp khoa học công ngh...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630000900
Điều 1.6.NĐ.6.9. Hoạt động của cơ sở công nghiệp an ninh 1. Nghiên cứu, sản xuất, sửa chữa, phát triển các sản phẩm công nghiệp an ninh chuyên dụng theo cơ chế đặt hàng, giao kế hoạch hoặc giao nhiệm ...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630001000
Điều 1.6.NĐ.6.10. Hợp tác quốc tế về công nghiệp an ninh 1. Thiết lập, củng cố và phát triển mối quan hệ hợp tác với Chính phủ, các tổ chức, cá nhân nước ngoài.
010060000000000050000340000000000000000000402730800630001100
Điều 1.6.NĐ.6.11. Chính sách đối với cơ sở công nghiệp an ninh 1. Chính sách đặc thù được áp dụng đối với cơ sở công nghiệp an ninh do Nhà nước đầu tư toàn bộ nguồn lực, trực tiếp phục vụ nhiệm vụ bảo...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630001200
Điều 1.6.NĐ.6.12. Cơ chế đặt hàng, giao kế hoạch, giao nhiệm vụ và ủy thác nhập khẩu hàng hóa phục vụ an ninh 1. Hằng năm, Bộ trưởng Bộ Công an quyết định đặt hàng, giao kế hoạch, giao nhiệm vụ và ủy ...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630001300
Điều 1.6.NĐ.6.13. Chính sách nhập khẩu và dự trữ vật tư kỹ thuật cho công nghiệp an ninh 1. Chính sách thuế nhập khẩu đối với các loại dây chuyền thiết bị, công nghệ, nguyên liệu, vật tư kỹ thuật phục...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630001400
Điều 1.6.NĐ.6.14. Cơ chế, chính sách nghiên cứu khoa học, phát triển và chuyển giao công nghệ phục vụ công nghiệp an ninh 1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia nghiên cứu khoa học, phát tri...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630001500
Điều 1.6.NĐ.6.15. Nguồn vốn đầu tư phát triển công nghiệp an ninh 1. Nguồn vốn đầu tư phát triển công nghiệp an ninh, gồm:
010060000000000050000340000000000000000000402730800630001600
Điều 1.6.NĐ.6.16. Đất phục vụ công nghiệp an ninh 1. Đất xây dựng, quy hoạch, phát triển cơ sở công nghiệp an ninh bao gồm đất an ninh và đất dành cho phát triển các khu công nghiệp theo quy định của ...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630001700
Điều 1.6.NĐ.6.17. Nguồn nhân lực phục vụ công nghiệp an ninh 1. Nhân lực phục vụ tại cơ sở công nghiệp an ninh, gồm:
010060000000000050000340000000000000000000402730800630001800
Điều 1.6.NĐ.6.18. Chương trình, kế hoạch xây dựng, phát triển công nghiệp an ninh 1. Chương trình, kế hoạch xây dựng, phát triển công nghiệp an ninh phải tuân thủ nguyên tắc được quy định tại Điều 4 N...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630001900
Điều 1.6.NĐ.6.19. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về công ...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630002000
Điều 1.6.NĐ.6.20. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm phối hợp với Bộ Công an rà soát, lập mới hoặc điều chỉnh danh mục sản phẩm công nghiệp an ninh và danh mục cụ...
010060000000000050000340000000000000000000402730800630002100
Điều 1.6.NĐ.6.21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, phát triển công ...
0100600000000000500003500000000000000000
Điều 1.6.LQ.35. Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, thiết bị, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, phương tiện khác Công an nhân dân được Nhà nước trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, th...
0100600000000000500003600000000000000000
Điều 1.6.LQ.36. Trang phục, công an hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, giấy chứng minh Công an nhân dân Trang phục, công an hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, giấy chứng minh Công an nhân dân do Chính...
010060000000000050000360000000000000000000402270301600000100
Điều 1.6.NĐ.1.1. Cờ truyền thống của lực lượng Công an nhân dân Cờ truyền thống của lực lượng Công an nhân dân Việt Nam có hình chữ nhật, chiều rộng bằng 2 phần 3 chiều dài. Nền cờ màu đỏ, ở giữa có n...
010060000000000050000360000000000000000000402270301600000200
Điều 1.6.NĐ.1.2. Công an hiệu Công an hiệu hình tròn, đường kính 36 mm, ở giữa có ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ, vành khăn trong và vành khăn ngoài màu vàng, hai bên giữa hai vành khăn có...
010060000000000050000360000000000000000000402270301600000300
Điều 1.6.NĐ.1.3. Cấp hiệu của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ và học viên Công an nhân dân 1.Cấp hiệu của sĩ quan
010060000000000050000360000000000000000000402270301600000400
Điều 1.6.NĐ.1.4. Phù hiệu, cành tùng đơn của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ và học viên Công an nhân dân 1. Đối với trang phục thường dùng
010060000000000050000360000000000000000000402270301600000500
Điều 1.6.NĐ.1.5. Phù hiệu kết hợp với cấp hiệu của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ và học viên Công an nhân dân Phù hiệu kết hợp với cấp hiệu hình bình hành, nền bằng vải màu đỏ, kích thước cạnh 55 x 32...
010060000000000050000360000000000000000000402270301600000600
Điều 1.6.NĐ.1.6. Trang phục của lực lượng Công an nhân dân Trang phục của lực lượng Công an nhân dân gồm: lễ phục, trang phục thường dùng, trang phục chiến đấu, trang phục hoá trang nghiệp vụ và trang...
010060000000000050000360000000000000000000402270301600000700
Điều 1.6.NĐ.1.7. Quản lý, sử dụng Công an hiệu, cấp hiệu, phù hiệu và trang phục của lực lượng Công an nhân dân 1. Công an hiệu, cấp hiệu, phù hiệu và trang phục của lực lượng Công an nhân dân chỉ dàn...
010060000000000050000360000000000000000000402289400590000100
Điều 1.6.NĐ.2.1. Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Giấy chứng minh Công an nhân dân là loại giấy chỉ cấp cho sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân đang phục vụ tại ngũ trong lực lượng Công an nhân dâ...
01006000000000005000036000000000000000000040228940059000010000802721800230000300
Điều 1.6.TT.11.3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng minh Công an nhân dân, Giấy chứng nhận trong Công an nhân dân 1. Giấy chứng minh Công an nhân dân, Giấy chứng nhận phải được cấp đúng đối tượng, thẩm quyền ...
010060000000000050000360000000000000000000402289400590000200
Điều 1.6.NĐ.2.2. Đối tượng được cấp Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Giấy chứng minh Công an nhân dân cấp cho sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân đang phục vụ tại ngũ trong lực lượng Công an nhân ...
010060000000000050000360000000000000000000402289400590000300
Điều 1.6.NĐ.2.3. Cấp, đổi, thu hồi Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Giấy chứng minh Công an nhân dân được cấp, đổi khi cũ nát hoặc sĩ quan, hạ sĩ quan có sự thay đổi về:
01006000000000005000036000000000000000000040228940059000030000802721800230000400
Điều 1.6.TT.11.4. Cấp Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Giấy chứng minh Công an nhân dân được cấp mới sau khi sĩ quan, hạ sĩ quan được phong cấp bậc hàm.
010060000000000050000360000000000000000000402289400590000400
Điều 1.6.NĐ.2.4. Mẫu Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Kích thước: 53,98 mm x 85,6 mm.
01006000000000005000036000000000000000000040228940059000040000802721800230000600
Điều 1.6.TT.11.6. Thông tin trên Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Ảnh trên Giấy chứng minh Công an nhân dân
010060000000000050000360000000000000000000402289400590000500
Điều 1.6.NĐ.2.5. Sử dụng Giấy chứng minh Công an nhân dân Sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân chỉ sử dụng Giấy chứng minh Công an nhân dân khi thi hành công vụ và theo đúng quy định tại Điều 1, Điều ...
010060000000000050000360000000000000000000402289400590000600
Điều 1.6.NĐ.2.6. Trách nhiệm sản xuất, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, đổi, thu hồi Giấy chứng minh Công an nhân dân Bộ Công an chịu trách nhiệm tổ chức sản xuất, cấp phát phôi, hướng dẫn trình tự,...
01006000000000005000036000000000000000000040228940059000060000802721800230000500
Điều 1.6.TT.11.5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Bộ trưởng Bộ Công an ký, cấp Giấy chứng minh Công an nhân dân đối với sĩ quan có cấp bậc hàm cấp tướng; sĩ quan có chức vụ từ Phó C...
01006000000000005000036000000000000000000040228940059000060000802721800230000700
Điều 1.6.TT.11.7. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng minh Công an nhân dân gồm:
01006000000000005000036000000000000000000040228940059000060000802721800230000800
Điều 1.6.TT.11.8. Thu hồi, tạm thu hồi Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Giấy chứng minh Công an nhân dân được thu hồi, tạm thu hồi trong các trường hợp sau:
010060000000000050000360000000000000000000402289400590000700
Điều 1.6.NĐ.2.7. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân khi thi hành công vụ xuất trình Giấy chứng minh Công an nhân dân giới thiệu là cán bộ Công an t...
01006000000000005000036000000000000000000040228940059000070000802721800230000900
Điều 1.6.TT.11.9. Trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan trong quản lý và sử dụng Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan sử dụng Giấy chứng minh Công an nhân dân đúng quy định tại Nghị đ...
010060000000000050000360000000000000000000802721800230001100
Điều 1.6.TT.11.11. Mẫu Giấy chứng nhận 1. Kích thước: 53,98mm x 85,60mm.
010060000000000050000360000000000000000000802721800230001200
Điều 1.6.TT.11.12. Thông tin trên Giấy chứng nhận 1. Ảnh trên Giấy chứng nhận
010060000000000050000360000000000000000000802721800230001300
Điều 1.6.TT.11.13. Cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp mới sau khi hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ được phong cấp bậc hàm; công dân được cấp có thẩm quyền quyết định tạ...
010060000000000050000360000000000000000000802721800230001400
Điều 1.6.TT.11.14. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi và xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận 1. Thẩm quyền cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tạ...
010060000000000050000360000000000000000000802721800230001500
Điều 1.6.TT.11.15. Trách nhiệm quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận 1. Người được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn, không để mất, hư hỏng Giấy chứng nhận.
0100600000000000500003700000000000000000
Điều 1.6.LQ.37. Chính sách đào tạo, bồi dưỡng sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân được đào tạo, bồi dưỡng về chính trị, pháp luật, chuyên m...
0100600000000000500003800000000000000000
Điều 1.6.LQ.38. Tiền lương, phụ cấp, nhà ở và điều kiện làm việc đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân 1. Chế độ tiền lương và phụ cấp đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nh...
010060000000000050000380000000000000000000402694000490000200
Điều 1.6.NĐ.4.2. Tiền lương và thời gian công tác để tính hưởng chế độ 1. Tiền lương để tính hưởng chế độ
010060000000000050000380000000000000000000802434900240000300
Điều 1.6.TT.2.3. Mức phụ cấp và công thức tính hưởng 1. Mức phụ cấp công vụ đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này bằng 25% mức lương cấp bậc hàm, mức lương ngạch bậc hoặc mức ...
010060000000000050000380000000000000000000802434900240000400
Điều 1.6.TT.2.4. Nguyên tắc, cách tính hưởng phụ cấp 1. Phụ cấp công vụ được chi trả cùng kỳ lương hàng tháng và không tính để đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
010060000000000050000380000000000000000000802434900240000500
Điều 1.6.TT.2.5. Nguồn kinh phí Kinh phí chi trả chế độ phụ cấp công vụ quy định tại Nghị định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15-4-2012 của Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư này do ngân sách nhà nước bảo đảm...
0100600000000000500003900000000000000000
Điều 1.6.LQ.39. Chăm sóc sức khỏe đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, sinh viên, học sinh, công nhân công an và thân nhân 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, sinh viên, học sinh và công nhân công an ...
010060000000000050000390000000000000000000802384300550000300
Điều 1.6.TT.1.3. Nguyên tắc quản lý, chăm sóc sức khoẻ cán bộ, chiến sĩ 1. Tiến hành chủ động, thường xuyên, kịp thời, có sự phân cấp rõ ràng và tuân thủ đúng quy định về chuyên môn kỹ thuật nhằm bảo ...
010060000000000050000390000000000000000000802384300550000500
Điều 1.6.TT.1.5. Theo dõi sức khỏe thường xuyên 1. Công tác theo dõi sức khoẻ thường xuyên được thực hiện như sau:
010060000000000050000390000000000000000000802384300550000600
Điều 1.6.TT.1.6. Theo dõi và điều trị bệnh mạn tính 1. Y tế đơn vị tiến hành đăng ký danh sách cán bộ, chiến sĩ mắc bệnh mạn tính của đơn vị mình để quản lý, theo dõi tình hình diễn biến của bệnh và t...
010060000000000050000390000000000000000000802384300550000700
Điều 1.6.TT.1.7. Khám sức khỏe định kỳ 1. Việc khám sức khoẻ định kỳ đối với cán bộ, chiến sĩ được tiến hành theo hai hình thức là khám tập trung và khám đơn lẻ.
010060000000000050000390000000000000000000802384300550000800
Điều 1.6.TT.1.8. Chế độ báo cáo 1. Chế độ báo cáo sau khám sức khỏe định kỳ
010060000000000050000390000000000000000000802384300550000900
Điều 1.6.TT.1.9. Kiểm tra sức khỏe khi cần thiết Kiểm tra sức khỏe khi cần thiết đối với cán bộ, chiến sĩ do y tế đơn vị tiến hành trong các trường hợp sau:
010060000000000050000390000000000000000000802384300550001000
Điều 1.6.TT.1.10. Giáo dục, tư vấn và truyền thông về sức khỏe 1. Y tế đơn vị có trách nhiệm tư vấn về sức khoẻ, tổ chức truyền thông về vệ sinh phòng bệnh cho cán bộ, chiến sĩ nhằm thực hiện tốt các ...
010060000000000050000390000000000000000000802384300550001100
Điều 1.6.TT.1.11. Chế độ chăm sóc sức khoẻ Chế độ chăm sóc sức khoẻ cho cán bộ, chiến sĩ được thực hiện như sau:
010060000000000050000390000000000000000000802384300550001200
Điều 1.6.TT.1.12. Phân cấp quản lý sức khoẻ 1. Các cơ sở y tế thực hiện công tác quản lý, chăm sóc sức khỏe cán bộ, chiến sĩ trong Công an nhân dân gồm:
010060000000000050000390000000000000000000802384300550001300
Điều 1.6.TT.1.13. Hồ sơ sức khoẻ cán bộ, chiến sĩ 1. Mỗi cán bộ, chiến sĩ được cấp 01 sổ sức khoẻ và lập 01 hồ sơ sức khoẻ lưu tại y tế đơn vị.
010060000000000050000390000000000000000000802384300550001400
Điều 1.6.TT.1.14. Kinh phí bảo đảm cho công tác quản lý, chăm sóc sức khoẻ cán bộ, chiến sĩ 1. Kinh phí bảo đảm cho công tác quản lý, chăm sóc sức khoẻ cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân do ngân sách n...
010060000000000050000390000000000000000000802742701050000300
Điều 1.6.TT.14.3. Nguyên tắc áp dụng chế độ điều dưỡng 1. Bảo đảm phục hồi chức năng, nâng cao sức khỏe cho cán bộ, chiến sĩ.
010060000000000050000390000000000000000000802742701050000400
Điều 1.6.TT.14.4. Các trường hợp được thực hiện chế độ điều dưỡng Cán bộ, chiến sĩ được thực hiện chế độ điều dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau:
010060000000000050000390000000000000000000802742701050000500
Điều 1.6.TT.14.5. Các trường hợp không được thực hiện chế độ điều dưỡng Cán bộ, chiến sĩ thuộc một trong các trường hợp sau đây không được thực hiện chế độ điều dưỡng:
010060000000000050000390000000000000000000802742701050000600
Điều 1.6.TT.14.6. Thời gian điều dưỡng 1. Về thời gian điều dưỡng:
010060000000000050000390000000000000000000802742701050000700
Điều 1.6.TT.14.7. Chế độ điều dưỡng 1. Về mức hưởng điều dưỡng một ngày bằng 30% mức lương cơ sở. Trường hợp bị thương tật do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được hưởng bằng 40% mức lương cơ sở.
010060000000000050000390000000000000000000802742701050000800
Điều 1.6.TT.14.8. Phương tiện đi lại 1. Cán bộ, chiến sĩ có tiêu chuẩn đi điều dưỡng được đơn vị hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở điều dưỡng bố trí phương tiện đưa đón.
010060000000000050000390000000000000000000802742701050001000
Điều 1.6.TT.14.10. Quy trình điều dưỡng Khi cán bộ, chiến sĩ đến cơ sở điều dưỡng được cơ sở điều dưỡng thực hiện quy trình điều dưỡng như sau:
010060000000000050000390000000000000000000802742701050001100
Điều 1.6.TT.14.11. Kinh phí thực hiện chế độ điều dưỡng 1. Kinh phí bảo đảm cho thực hiện chế độ điều dưỡng đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân do ngân sách nhà nước cấp, bố trí trong dự toán ng...
0100600000000000500004000000000000000000
Điều 1.6.LQ.40. Chế độ nghỉ ngơi của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ và công nhân công an 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ và công nhân công an đang công tác được nghỉ ngơi theo quy định của Bộ luật Lao...
010060000000000050000400000000000000000000802438900330000300
Điều 1.6.TT.3.3. Các khoản tiền được thanh toán theo chế độ nghỉ phép hằng năm 1. Tiền phương tiện đi lại; tiền phụ cấp đi đường khi đi nghỉ phép hằng năm.
010060000000000050000400000000000000000000802438900330000400
Điều 1.6.TT.3.4. Nguyên tắc thực hiện chế độ thanh toán tiền nghỉ phép hằng năm 1. Tuân thủ quy định tại Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
010060000000000050000400000000000000000000802438900330000500
Điều 1.6.TT.3.5. Trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ và thủ trưởng Công an các đơn vị, địa phương 1. Cán bộ, chiến sĩ có trách nhiệm:
010060000000000050000400000000000000000000802438900330000600
Điều 1.6.TT.3.6. Đối tượng được hưởng chế độ thanh toán tiền phương tiện đi lại, tiền phụ cấp đi đường khi đi nghỉ phép hằng năm 1. Cán bộ, chiến sĩ là người miền xuôi công tác tại vùng cao, vùng sâu,...
010060000000000050000400000000000000000000802438900330000700
Điều 1.6.TT.3.7. Thanh toán tiền phương tiện đi lại, tiền phụ cấp đi đường khi nghỉ phép hằng năm 1. Thanh toán tiền phương tiện đi lại
010060000000000050000400000000000000000000802438900330000800
Điều 1.6.TT.3.8. Đối tượng được hưởng chế độ thanh toán tiền lương hoặc tiền bồi dưỡng 1. Đối tượng được thanh toán tiền lương:
010060000000000050000400000000000000000000802438900330000900
Điều 1.6.TT.3.9. Điều kiện được thanh toán tiền bồi dưỡng 1. Tỷ lệ cán bộ, chiến sĩ được thanh toán tiền bồi dưỡng cho những ngày được nghỉ phép hằng năm nhưng chưa nghỉ hoặc nghỉ chưa hết số ngày đượ...
010060000000000050000400000000000000000000802438900330001000
Điều 1.6.TT.3.10. Mức thanh toán tiền lương, tiền bồi dưỡng cho những ngày không nghỉ phép hằng năm 1. Mức thanh toán tiền lương cho những ngày không nghỉ phép hằng năm thực hiện theo quy định sau:
010060000000000050000400000000000000000000802438900330001100
Điều 1.6.TT.3.11. Thủ tục thanh toán tiền lương, tiền bồi dưỡng cho những ngày không nghỉ phép hằng năm 1. Thủ tục thanh toán tiền lương cho những ngày không nghỉ phép hàng năm bao gồm:
010060000000000050000400000000000000000000802438900330001200
Điều 1.6.TT.3.12. Thời hạn thanh toán tiền nghỉ phép hằng năm 1. Tiền nghỉ phép hằng năm được thanh toán mỗi năm một lần và được quyết toán vào niên độ ngân sách hằng năm theo quy định của Luật Ngân s...
010060000000000050000400000000000000000000802438900330001300
Điều 1.6.TT.3.13. Nguồn kinh phí thanh toán chế độ nghỉ phép hằng năm 1. Nguồn kinh phí thanh toán tiền nghỉ phép hằng năm được bố trí trong phạm vi dự toán chi ngân sách hằng năm được cấp có thẩm quy...
010060000000000050000400000000000000000000802438900330001400
Điều 1.6.TT.3.14. Kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Định kỳ hằng năm, Công an các đơn vị, địa phương tổ chức kiểm tra việc thực hiện chế độ nghỉ phép hằng năm đối với cán bộ, chiến sĩ thuộc quyền quản lý, ...
0100600000000000500004100000000000000000
Điều 1.6.LQ.41. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân nghỉ hưu, chuyển ngành, xuất ngũ, bệnh binh, hy sinh, từ trần 1. Sĩ quan Công an nhân dân nghỉ hưu được hưởng ...
010060000000000050000410000000000000000000402694000490000300
Điều 1.6.NĐ.4.3. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân nghỉ hưu 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường hợp sau:
010060000000000050000410000000000000000000402694000490000400
Điều 1.6.NĐ.4.4. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân chuyển ngành, chuyển sang công nhân công an 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyển ngành sang làm việc trong biên chế tại các cơ...
010060000000000050000410000000000000000000402694000490000500
Điều 1.6.NĐ.4.5. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân xuất ngũ 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan thôi phục vụ trong Công an nhân dân được xuất ngũ về địa phương khi thuộc một trong các...
010060000000000050000410000000000000000000402694000490000600
Điều 1.6.NĐ.4.6. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân nghỉ theo chế độ bệnh binh Sĩ quan, hạ sĩ quan nghỉ theo chế độ bệnh binh được hưởng các quyền lợi sau:
010060000000000050000410000000000000000000402694000490000700
Điều 1.6.NĐ.4.7. Chế độ, chính sách đối với thân nhân của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân hy sinh, từ trần 1. Thân nhân của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ hy sinh được hưởng chế độ theo ...
010060000000000050000410000000000000000000402694000490000800
Điều 1.6.NĐ.4.8. Quy đổi thời gian để tính hưởng chế độ khi sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân thôi phục vụ trong Công an nhân dân, hy sinh, từ trần 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan có thời gian trực tiếp chi...
010060000000000050000410000000000000000000802724700330000200
Điều 1.6.TT.13.2. Thông báo nghỉ chờ hưu 1. Đối với các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an:
010060000000000050000410000000000000000000802724700330000300
Điều 1.6.TT.13.3. Công bố quyết định nghỉ chờ hưu 1. Thời điểm công bố quyết định nghỉ chờ hưu
010060000000000050000410000000000000000000802724700330000400
Điều 1.6.TT.13.4. Bàn giao hồ sơ hưu cho cán bộ 1. Sau khi hồ sơ hưu của các đồng chí lãnh đạo Bộ Công an đã được Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân giải quyết, Văn phòng Bộ Công an báo cáo Bộ trưởng bà...
010060000000000050000410000000000000000000802724700330000500
Điều 1.6.TT.13.5. Quà tặng cán bộ khi nghỉ hưu Để ghi nhận quá trình cống hiến của cán bộ trong sự nghiệp bảo vệ An ninh Tổ quốc, Bộ Công an tặng quà đối với cán bộ khi nghỉ hưu, như sau:
0100600000000000500004200000000000000000
Điều 1.6.LQ.42. Chế độ, chính sách đối với sinh viên, học sinh, công nhân công an, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ và thân nhân của hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ 1. Sinh viên, học sinh Công an nhân dân ...
010060000000000050000420000000000000000000402569800050000300
Điều 1.6.NĐ.3.3. Chế độ trợ cấp khó khăn đột xuất 1. Thân nhân của hạ sĩ quan, chiến sĩ bị ốm đau từ 01 tháng trở lên hoặc điều trị 01 lần tại bệnh viện từ 07 ngày trở lên được trợ cấp 500.000 đồng/su...
010060000000000050000420000000000000000000402569800050000400
Điều 1.6.NĐ.3.4. Thủ tục hồ sơ, trách nhiệm và trình tự thực hiện 1. Hồ sơ xét hưởng chế độ
010060000000000050000420000000000000000000402569800050000500
Điều 1.6.NĐ.3.5. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn đột xuất quy định tại Nghị định này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
010060000000000050000420000000000000000000402694000490000900
Điều 1.6.NĐ.4.9. Chế độ tiền lương đối với công nhân công an 1. Bảng lương đối với công nhân công an quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
010060000000000050000420000000000000000000402694000490001000
Điều 1.6.NĐ.4.10. Chế độ phụ cấp thâm niên đối với công nhân công an 1. Mức phụ cấp
010060000000000050000420000000000000000000402694000490001100
Điều 1.6.NĐ.4.11. Hạn tuổi phục vụ của công nhân công an 1. Nam đủ 60 tuổi.
010060000000000050000420000000000000000000402694000490001200
Điều 1.6.NĐ.4.12. Hình thức, điều kiện thôi phục vụ của công nhân công an 1. Công nhân công an được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường hợp sau:
010060000000000050000420000000000000000000402694000490001300
Điều 1.6.NĐ.4.13. Chế độ, chính sách đối với công nhân công an thôi phục vụ trong Công an nhân dân, hy sinh, từ trần 1. Chế độ, chính sách đối với công nhân công an nghỉ hưu
01006000000000005500
Chương VI QUY ĐỊNH VỀ NGHI LỄ, ĐIỀU LỆNH, QUÂN SỰ, VÕ THUẬT TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
0100600000000000550000802723200270000300
Điều 1.6.TT.12.3. Đối tượng, nội dung, thời gian 1. Lãnh đạo cấp Cục và tương đương.
0100600000000000550000802723200270000400
Điều 1.6.TT.12.4. Các trường hợp được miễn, hoãn tập huấn 1. Các trường hợp được miễn.
0100600000000000550000802723200270000500
Điều 1.6.TT.12.5. Kiểm tra, đánh giá kết quả tập huấn 1. Sau tập huấn điều lệnh, quân sự, võ thuật, Công an các đơn vị, địa phương tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả tập huấn. Việc kiểm tra do Ban Tổ c...
0100600000000000550000802723200270000600
Điều 1.6.TT.12.6. Áp dụng kết quả kiểm tra tập huấn 1. Tập thể, cá nhân tập huấn không đạt yêu cầu và thủ trưởng đơn vị có kết quả tập huấn không đạt yêu cầu bị xem xét hạ 01 bậc danh hiệu thi đua tro...
0100600000000000550000802723200270000700
Điều 1.6.TT.12.7. Phân công trách nhiệm tổ chức tập huấn. 1. Cục Công tác đảng và công tác chính trị có trách nhiệm tổ chức tập huấn cho lãnh đạo cấp Cục và tương đương; lãnh đạo phòng phụ trách, cán ...
0100600000000000550000802723200270000800
Điều 1.6.TT.12.8. Tổ chức hội thi điều lệnh, quân sự, võ thuật 1. Bộ Công an giao Cục Công tác đảng và công tác chính trị chủ trì, phối hợp với các đơn vị chức năng tổ chức thi điều lệnh, quân sự, võ ...
0100600000000000550000802745901190000300
Điều 1.6.TT.15.3. Thành phần trang trí khánh tiết theo nghi lễ Công an nhân dân Thành phần trang trí khánh tiết theo nghi lễ Công an nhân dân, gồm:
0100600000000000550000802745901190000400
Điều 1.6.TT.15.4. Trang trí khánh tiết theo nghi lễ Công an nhân dân trong hội trường 1. Thành phần, kích thước, quy cách, chất liệu trang trí khánh tiết trong hội trường theo hướng nhìn từ dưới lên l...
0100600000000000550000802745901190000500
Điều 1.6.TT.15.5. Trang trí khánh tiết theo nghi lễ Công an nhân dân ngoài trời 1. Trang trí nghi lễ Công an nhân dân ngoài trời tại quảng trường, sân vận động hoặc tại một địa điểm trang trọng khác d...
0100600000000000550000802747001230000300
Điều 1.6.TT.16.3. Sử dụng biển hiệu, biển chức danh, băng trực ban, băng kiểm tra điều lệnh trong Công an nhân dân 1. Biển hiệu được sử dụng đối với trụ sở của Công an đơn vị, địa phương, phòng sử dụn...
0100600000000000550000802747001230000400
Điều 1.6.TT.16.4. Cách thể hiện biển hiệu, biển chức danh, băng trực ban, băng kiểm tra điều lệnh trong Công an nhân dân 1. Cách thể hiện biển hiệu trụ sở cơ quan, đơn vị độc lập:
0100600000000000550000802747001230000500
Điều 1.6.TT.16.5. Biển hiệu trụ sở cơ quan, đơn vị 1. Vị trí biển hiệu
0100600000000000550000802747001230000600
Điều 1.6.TT.16.6. Biển hiệu phòng sử dụng chung, phòng làm việc 1. Vị trí biển hiệu
0100600000000000550000802747001230000700
Điều 1.6.TT.16.7. Biển chức danh, biển trực chỉ huy, biển trực ban, biển trực tiếp công dân 1. Biển chức danh hình chữ T (để ngược) chất liệu bằng Mica trong suốt, góc giữa đế và vỏ biển là 900 (90 độ...
0100600000000000550000802747001230000800
Điều 1.6.TT.16.8. Băng trực ban 1. Băng trực ban bằng vải màu đỏ, viền màu vàng; kích thước: Chiều cao 100 mm, chu vi 400 mm; ở giữa thêu hàng chữ “TRỰC BAN” bằng tiếng Việt, in hoa màu vàng (Mẫu BT8 ...
0100600000000000550000802747001230000900
Điều 1.6.TT.16.9. Băng kiểm tra điều lệnh 1. Băng kiểm tra điều lệnh bằng vải màu đỏ, viền màu vàng. Phía trên chiều cao 160 mm, khuyết 2 bên, chiều ngang 45 mm, có lỗ khuy ngang hình elip để lồng vào...
0100600000000000550000802747001230001000
Điều 1.6.TT.16.10. Quản lý, sử dụng biển hiệu, biển chức danh, băng trực ban, băng kiểm tra điều lệnh trong Công an nhân dân 1. Thủ trưởng Công an các đơn vị, địa phương chỉ đạo quản lý việc sử dụng b...
0100600000000000550000802748601280000300
Điều 1.6.TT.17.3. Nội dung chi 1. Tiền thù lao đối với cán bộ, chiến sĩ tham gia tổ chức tập huấn; tham gia tổ chức hội thi điều lệnh, quân sự, võ thuật trong Công an nhân dân.
0100600000000000550000802748601280000400
Điều 1.6.TT.17.4. Định mức chi 1. Tiền thù lao
0100600000000000550000802748601280000500
Điều 1.6.TT.17.5. Thời gian chi 1. Tập huấn; hội thi điều lệnh, quân sự, võ thuật cấp Bộ
0100600000000000550000802748601280000600
Điều 1.6.TT.17.6. Thành phần, số lượng chi 1. Tập huấn và hội thi điều lệnh, quân sự, võ thuật cấp Bộ
0100600000000000550000802748601280000700
Điều 1.6.TT.17.7. Kinh phí 1. Kinh phí bảo đảm cho việc tổ chức tập huấn và tổ chức hội thi điều lệnh, quân sự, võ thuật quy định tại Thông tư này được bố trí trong nguồn kinh phí thường xuyên hằng nă...
0100600000000000550000802753400090000300
Điều 1.6.TT.19.3. Tiêu chuẩn, số lượng cán bộ làm công tác kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Tiêu chuẩn
0100600000000000550000802753400090000400
Điều 1.6.TT.19.4. Nhiệm vụ của cán bộ kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Thực hiện kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân theo quy định tại thông tư này.
0100600000000000550000802753400090000500
Điều 1.6.TT.19.5. Quyền hạn của cán bộ kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Nhắc nhở, chấn chỉnh, lập biên bản vi phạm điều lệnh Công an nhân dân
0100600000000000550000802753400090000600
Điều 1.6.TT.19.6. Trang phục, trang bị kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Trang phục
0100600000000000550000802753400090000700
Điều 1.6.TT.19.7. Bố trí lực lượng, phân công nhiệm vụ kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Bố trí lực lượng
0100600000000000550000802753400090000800
Điều 1.6.TT.19.8. Giấy kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Giấy kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân được sử dụng theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này do Cục Công tác đảng và công tác chính...
0100600000000000550000802753400090000900
Điều 1.6.TT.19.9. Thẩm quyền, đối tượng, hồ sơ cấp Giấy kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Thẩm quyền, đối tượng cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân
0100600000000000550000802753400090001000
Điều 1.6.TT.19.10. Sử dụng, quản lý, thu hồi Giấy kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Giấy kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân chỉ sử dụng khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân...
0100600000000000550000802753400090001100
Điều 1.6.TT.19.11. Kế hoạch kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Trước khi tiến hành kiểm tra, đơn vị được giao nhiệm vụ kiểm tra phải xây dựng một trong các kế hoạch kiểm tra sau:
0100600000000000550000802753400090001200
Điều 1.6.TT.19.12. Thẩm quyền ký kế hoạch kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Đối với cấp Bộ
0100600000000000550000802753400090001300
Điều 1.6.TT.19.13. Nội dung các bước kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Kiểm tra công tác điều lệnh Công an nhân dân.
0100600000000000550000802753400090001400
Điều 1.6.TT.19.14. Hình thức, biện pháp kiểm tra 1. Kiểm tra thường xuyên
0100600000000000550000802753400090001500
Điều 1.6.TT.19.15. Báo cáo, thông báo 1. Báo cáo kết quả kiểm tra
0100600000000000550000802753400090001600
Điều 1.6.TT.19.16. Thống kê, theo dõi kết quả kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Số liệu kiểm tra và xử lý vi phạm điều lệnh Công an nhân dân phải được tập hợp thống kê theo Mẫu số 04 kèm theo Thông tư này.
0100600000000000550000802753400090001700
Điều 1.6.TT.19.17. Quản lý hồ sơ kiểm tra điều lệnh Công an nhân dân 1. Sau khi hoàn thành việc thông báo kết quả kiểm tra, hồ sơ, tài liệu kiểm tra phải được bàn giao cho cán bộ có trách nhiệm của đơ...
01006000000000006000
Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
0100600000000000600004300000000000000000
Điều 1.6.LQ.43. Khen thưởng 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân, công nhân công an có công trạng, thành tích trong chiến đấu, công tác thì được xét tặng thưởng huân chương, huy chương, d...
0100600000000000600004400000000000000000
Điều 1.6.LQ.44. Xử lý vi phạm 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân, công nhân công an vi phạm kỷ luật, vi phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạ...
010060000000000060000440000000000000000000402289400590000800
Điều 1.6.NĐ.2.8. Xử lý vi phạm 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân sử dụng Giấy chứng minh Công an nhân dân sai mục đích, sửa chữa, cho mượn, làm mất hoặc giữ Giấy chứng minh Công an nhân dân khi ...
010060000000000060000440000000000000000000802677300390001200
Điều 1.6.TT.7.12. Xử lý vi phạm 1. Học viên không chấp hành quyết định điều động hoặc đến nhận công tác quá thời gian ghi trong quyết định mà không được thủ trưởng Công an đơn vị, địa phương nơi điều ...
010060000000000060000440000000000000000000802721800230001000
Điều 1.6.TT.11.10. Xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng Giấy chứng minh Công an nhân dân 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan sử dụng Giấy chứng minh Công an nhân dân không đúng quy định tại Nghị định số 59/2008/NĐ...
010060000000000060000440000000000000000000802752500020000300
Điều 1.6.TT.18.3. Nguyên tắc xử lý 1. Mọi hành vi vi phạm điều lệnh của đơn vị, cán bộ, chiến sĩ đều phải xử lý theo quy định của Thông tư này và các quy định khác có liên quan đến điều lệnh Công an n...
010060000000000060000440000000000000000000802752500020000400
Điều 1.6.TT.18.4. Trường hợp chưa xem xét xử lý, không xử lý vi phạm 1. Chưa xem xét xử lý vi phạm
010060000000000060000440000000000000000000802752500020000500
Điều 1.6.TT.18.5. Căn cứ xử lý 1. Biên bản kiểm tra điều lệnh do người có thẩm quyền ký; thông báo bằng văn bản về vi phạm điều lệnh của đơn vị chức năng.
010060000000000060000440000000000000000000802752500020000600
Điều 1.6.TT.18.6. Thời gian xử lý 1. Trong thời gian 15 ngày (ngày làm việc) kể từ khi nhận được thông báo kết quả kiểm tra điều lệnh, thủ trưởng đơn vị có tập thể, cán bộ, chiến sĩ vi phạm điều lệnh ...
010060000000000060000440000000000000000000802752500020000700
Điều 1.6.TT.18.7. Hình thức xử lý 1. Đối với đơn vị vi phạm điều lệnh:
010060000000000060000440000000000000000000802752500020000800
Điều 1.6.TT.18.8. Áp dụng hình thức xử lý đối với đơn vị vi phạm điều lệnh 1. Đơn vị bị xử lý bằng hình thức phê bình khi vi phạm một trong các hành vi thuộc các nhóm hành vi sau:
010060000000000060000440000000000000000000802752500020000900
Điều 1.6.TT.18.9. Áp dụng hình thức xử lý đối với cán bộ, chiến sĩ vi phạm điều lệnh 1. Cán bộ, chiến sĩ bị xử lý bằng hình thức phê bình khi vi phạm một trong các hành vi trong các nhóm hành vi sau:
010060000000000060000440000000000000000000802752500020001000
Điều 1.6.TT.18.10. Tình tiết tăng nặng, tình tiết giảm nhẹ 1. Những tình tiết tăng nặng:
010060000000000060000440000000000000000000802752500020001100
Điều 1.6.TT.18.11. Trình tự, thẩm quyền, hồ sơ xử lý vi phạm điều lệnh 1. Trình tự xử lý
010060000000000060000440000000000000000000802752500020001200
Điều 1.6.TT.18.12. Xử lý liên đới trách nhiệm 1. Đối với đơn vị vi phạm điều lệnh:
01006000000000007000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0100600000000000700004500000000000000000
Điều 1.6.LQ.45. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2019, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
0100600000000000700004540227030160000080
Điều 1.6.NĐ.1.8. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 86/1998/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ quy định ...
0100600000000000700004540227030160000090
Điều 1.6.NĐ.1.9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2016.
0100600000000000700004540228940059000090
Điều 1.6.NĐ.2.9. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 33/2001/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2001 của Chính phủ về "Giấy chứng...
0100600000000000700004540228940059000100
Điều 1.6.NĐ.2.10. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
0100600000000000700004540256980005000060
Điều 1.6.NĐ.3.6. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.
0100600000000000700004540256980005000070
Điều 1.6.NĐ.3.7. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm th...
0100600000000000700004540269400049000160
Điều 1.6.NĐ.4.16. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2019, thay thế Nghị định số 103/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết...
0100600000000000700004540269400049000180
Điều 1.6.NĐ.4.18. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này; thường xuyên rà soát, sửa đổi, bổ sung hoặc đề nghị sửa đổi, bổ sung các văn bản quy p...
0100600000000000700004540270180070000180
Điều 1.6.NĐ.5.18. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2019 và thay thế Nghị định số 129/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về thực hiệ...
0100600000000000700004540270180070000190
Điều 1.6.NĐ.5.19. Trách nhiệm thi hành. 1. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị định này.
0100600000000000700004540273080063000220
Điều 1.6.NĐ.6.22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.
0100600000000000700004540273080063000230
Điều 1.6.NĐ.6.23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hướng dẫn thi hành Nghị định nà...
0100600000000000700004540276040042000130
Điều 1.6.NĐ.7.13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 5 năm 2021.
0100600000000000700004540276040042000140
Điều 1.6.NĐ.7.14. Trách nhiệm thi hành 1. Hội đồng nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp, các cơ quan, tổ chức và mọi công dân có trách nhiệm giám sát, giúp đỡ, tạo điều kiện để lực lượng...
0100600000000000700004580238430055000150
Điều 1.6.TT.1.15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-02-2011 và thay thế Quyết định số 692/1999/QĐ-BCA(H11) ngày 05-11-1999 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc ban hành quy...
0100600000000000700004580238430055000160
Điều 1.6.TT.1.16. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật có trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0100600000000000700004580243490024000060
Điều 1.6.TT.2.6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-6-2012.
0100600000000000700004580243890033000150
Điều 1.6.TT.3.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27/7/2012; chế độ thanh toán tiền tàu, xe quy định tại Khoản 4 Phần A và Khoản 1 Phần C Mục I Thông tư số 07/2004/TT-BC...
0100600000000000700004580243890033000160
Điều 1.6.TT.3.16. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
0100600000000000700004580243890033000170
Điều 1.6.TT.3.17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2016.
0100600000000000700004580243890033000180
Điều 1.6.TT.3.18. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0100600000000000700004580249560069000110
Điều 1.6.TT.4.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2014.
0100600000000000700004580249560069000120
Điều 1.6.TT.4.12. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Công an, Giám đốc Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trác...
0100600000000000700004580255750045000120
Điều 1.6.TT.5.12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2015 và thay thế Thông tư số 38/2013/TT-BCA ngày 23 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về lấy ph...
0100600000000000700004580255750045000130
Điều 1.6.TT.5.13. Trách nhiệm thi hành 1. Các đồng chí Tổng cục trưởng, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Công an, Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu t...
0100600000000000700004580262870027000150
Điều 1.6.TT.6.15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2017; thay thế Quyết định số 893/2008/QĐ-BCA ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc ...
0100600000000000700004580262870027000160
Điều 1.6.TT.6.16. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng, tư lệnh, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Công an, Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trá...
0100600000000000700004580267730039000130
Điều 1.6.TT.7.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2019 và thay thế Thông tư số 38/2012/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công an quy địn...
0100600000000000700004580267730039000140
Điều 1.6.TT.7.14. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc học viện, Hiệu trưởng trường Công an nhân dân, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhi...
0100600000000000700004580270580045000190
Điều 1.6.TT.8.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2019.
0100600000000000700004580270580045000200
Điều 1.6.TT.8.20. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0100600000000000700004580270980055000250
Điều 1.6.TT.9.25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Thông tư số 30/2009/TT-BCA ngày 20 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công an quy đị...
0100600000000000700004580270980055000270
Điều 1.6.TT.9.27. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng Công an đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
0100600000000000700004580271270070000120
Điều 1.6.TT.10.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020. Thông tư số 01/2017/TT-BCA ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định xét ch...
0100600000000000700004580271270070000140
Điều 1.6.TT.10.14. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng Công an các đơn vị, địa phương có trách nhiệm phổ biến đến cán bộ, chiến sĩ và tổ chức thực hiện Thông tư này.
0100600000000000700004580272180023000160
Điều 1.6.TT.11.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 4 năm 2020 và thay thế Thông tư số 13/2008/TT-BCA ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn...
0100600000000000700004580272180023000180
Điều 1.6.TT.11.18. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Cục Tổ chức cán bộ
0100600000000000700004580272320027000090
Điều 1.6.TT.12.9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 5 năm 2020, thay thế Thông tư số 26/2014/TT-BCA ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về ...
0100600000000000700004580272320027000100
Điều 1.6.TT.12.10. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Công tác đảng và công tác chính trị có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0100600000000000700004580272470033000060
Điều 1.6.TT.13.6. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 05 năm 2020 và thay thế Thông tư số 16/2013/TT-BCA, ngày 15 tháng 3 năm 2013 của ...
0100600000000000700004580272470033000070
Điều 1.6.TT.13.7. Tổ chức thực hiện 1. Công an đơn vị, địa phương có trách nhiệm:
0100600000000000700004580274270105000120
Điều 1.6.TT.14.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2020.
0100600000000000700004580274270105000130
Điều 1.6.TT.14.13. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Y tế có trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0100600000000000700004580274590119000060
Điều 1.6.TT.15.6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2020 và thay thế Quyết định số 1263/2004/QĐ-BCA(X15) ngày 09 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc ...
0100600000000000700004580274590119000070
Điều 1.6.TT.15.7. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Công tác đảng và công tác chính trị có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện những nội dung quy định tại Thông tư này; kiểm tra việc thực hiện và báo cáo Bộ trư...
0100600000000000700004580274700123000110
Điều 1.6.TT.16.11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, thay thế Thông tư số 30/2017/TT-BCA ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định v...
0100600000000000700004580274700123000120
Điều 1.6.TT.16.12. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Giám đốc các học viện, Hiệu trưởng các trường Công an nhân d...
0100600000000000700004580274860128000080
Điều 1.6.TT.17.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01 năm 2021.
0100600000000000700004580274860128000090
Điều 1.6.TT.17.9. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Công tác đảng và công tác chính trị chủ trì, phối hợp với Cục Kế hoạch và tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0100600000000000700004580275250002000130
Điều 1.6.TT.18.13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2021, thay thế Thông tư số 10/2010/TT-BCA ngày 25 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định ...
0100600000000000700004580275250002000140
Điều 1.6.TT.18.14. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc học viện, Hiệu trưởng trường Công an nhân dân chịu trách nh...
0100600000000000700004580275340009000180
Điều 1.6.TT.19.18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 3 năm 2021, thay thế Thông tư số 28/2013/TT-BCA ngày 08 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công an Quy định về kiểm tra...
0100600000000000700004580275340009000190
Điều 1.6.TT.19.19. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Công tác đảng và công tác chính trị có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, tổ chức thi hành Thông tư này.
0100600000000000700004580278760124000110
Điều 1.6.TT.20.11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10/02/2022 và thay thế Thông tư số 23/2012/TT-BCA ngày 27/4/2012 của Bộ Công an quy định về khu dân cư, xã, phường, thị trấn, c...
0100600000000000700004580278760124000120
Điều 1.6.TT.20.12. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng Công an các cấp có trách nhiệm tham mưu với cấp ủy Đảng, chính quyền cùng cấp chỉ đạo, tổ chức thực hiện Thông tư này. Đồng thời, căn cứ chức năng...
0100600000000000700004600000000000000000
Điều 1.6.LQ.46. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với xã, thị trấn đã tổ chức công an chính quy thì thực hiện như sau:
0100600000000000700004640269400049000170
Điều 1.6.NĐ.4.17. Điều khoản chuyển tiếp và sửa đổi 1. Nghị định số 18/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đan...
0100600000000000700004640276040042000120
Điều 1.6.NĐ.7.12. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với xã, thị trấn đã tổ chức Công an chính quy, những trường hợp Công an xã bán chuyên trách được Ủy ban nhân dân các cấp đồng ý tiếp tục sử dụng tham gi...
0100600000000000700004680270980055000260
Điều 1.6.TT.9.26. Điều khoản chuyển tiếp Các trường hợp tạm tuyển, tuyển chọn vào Công an nhân dân trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 30...
0100600000000000700004680271270070000130
Điều 1.6.TT.10.13. Điều khoản chuyển tiếp Việc tính điểm xét chuyển chuyên nghiệp đối với hạ sĩ quan nghĩa vụ được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân trước ngày 01 tháng 7 năm 201...
0100600000000000700004680272180023000170
Điều 1.6.TT.11.17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Giấy chứng minh Công an nhân dân, Giấy chứng nhận hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ, Giấy chứng nhận tạm thời đã cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp t...
01007000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0100700000000000100000100000000000000000
Điều 1.7.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động cơ yếu; nhiệm vụ, quyền hạn, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của lực lượng cơ yếu; chế độ, chính sách đối với người làm việc trong tổ c...
0100700000000000100000200000000000000000
Điều 1.7.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức cơ yếu, người làm việc trong tổ chức cơ yếu và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động cơ yếu.
0100700000000000100000240246980032000010
Điều 1.7.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về một số chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu gồm: tiêu chuẩn vật chất hậu cần; chế độ chăm sóc y tế và chế độ nghỉ; chế độ,...
0100700000000000100000240246980032000020
Điều 1.7.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân được hưởng các chế độ, chính sách quy định tại Nghị định này.
0100700000000000100000280230870008000010
Điều 1.7.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
0100700000000000100000280250020008000010
Điều 1.7.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần, bao gồm: tiêu chuẩn ăn, tiêu chuẩn trang phục, tiêu chuẩn vật chất y tế và chế độ chăm sóc y tế...
0100700000000000100000280250020008000020
Điều 1.7.TL.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân hưởng lương theo bảng lương cấp hàm cơ yếu và bảng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu (sau đây g...
0100700000000000100000280250210011000010
Điều 1.7.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu nghỉ hưu, chuyển ngành, thôi việc, hy sinh, từ trần hoặc chuyển sang...
0100700000000000100000280250210011000020
Điều 1.7.TL.2.2. Đối tượng áp dụng Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân hưởng lương theo bảng lương cấp hàm cơ yếu và bảng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu (sau đây gọi ...
0100700000000000100000280253380005000010
Điều 1.7.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp, dụng cụ cấp dưỡng; định mức sử dụng điện năng tại các kho, khu kỹ thuật; tiêu chuẩn, trang bị máy phát...
0100700000000000100000280253380005000020
Điều 1.7.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân hưởng lương theo bảng lương cấp hàm cơ yếu và bảng lương chuyên m...
0100700000000000100000280255960116000010
Điều 1.7.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này Quy định về tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu hưởng phụ cấp sinh hoạt phí tại các cơ sở đào tạo cơ yếu, bao gồm: Tiêu chuẩn ăn; tiêu ...
0100700000000000100000280255960116000020
Điều 1.7.TT.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Học viên cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân hưởng phụ cấp sinh hoạt phí đang đào tạo tại các cơ sở đào tạo cơ yếu (sau đây gọi tắt là học viên cơ yế...
0100700000000000100000280263360007000010
Điều 1.7.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương (gồm: Nguyên tắc xếp lương, các bảng lương, chế độ nâng bậc lương, các chế độ phụ cấp, chuyển xếp lương khi thay ...
0100700000000000100000280263360007000020
Điều 1.7.TT.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng:
0100700000000000100000300000000000000000
Điều 1.7.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100700000000000100000380253380005000030
Điều 1.7.TT.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0100700000000000100000400000000000000000
Điều 1.7.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng và phát triển lực lượng cơ yếu 1. Xây dựng lực lượng cơ yếu chính quy, hiện đại, tuyệt đối trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng ho...
0100700000000000100000500000000000000000
Điều 1.7.LQ.5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của lực lượng cơ yếu 1. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý thống nhất của Nhà nước.
0100700000000000100000600000000000000000
Điều 1.7.LQ.6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cơ yếu 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về cơ yếu.
010070000000000010000060000000000000000000802502100110001500
Điều 1.7.TL.2.15. Trách nhiệm của các Bộ liên quan 1. Bộ Quốc phòng
0100700000000000100000700000000000000000
Điều 1.7.LQ.7. Trách nhiệm giúp đỡ lực lượng cơ yếu Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giúp đỡ lực lượng cơ yếu và người làm công tác cơ yếu thực hiện nhiệm vụ khi có yêu cầu.
0100700000000000100000800000000000000000
Điều 1.7.LQ.8. Bảo vệ bí mật sản phẩm mật mã, thông tin trong hoạt động cơ yếu Sản phẩm mật mã, thông tin về tổ chức, mạng liên lạc cơ yếu, nơi làm việc, cơ sở sản xuất, kho cất giữ sản phẩm mật mã củ...
0100700000000000100000900000000000000000
Điều 1.7.LQ.9. Mã hoá thông tin bí mật nhà nước 1. Thông tin bí mật nhà nước được truyền bằng các phương tiện thông tin, viễn thông phải được mã hóa bằng mật mã của cơ yếu.
0100700000000000100001000000000000000000
Điều 1.7.LQ.10. Kinh phí và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động cơ yếu 1. Nguồn kinh phí phục vụ hoạt động cơ yếu do ngân sách nhà nước bảo đảm.
010070000000000010000100000000000000000000402469800320002400
Điều 1.7.NĐ.2.24. Kinh phí bảo đảm Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách tại Nghị định này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
01007000000000001000010000000000000000000040246980032000240000802500200080000800
Điều 1.7.TL.1.8. Kinh phí bảo đảm Kinh phí thực hiện tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu quy định tại Thông tư này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp ngân sách n...
01007000000000001000010000000000000000000040246980032000240000802502100110001300
Điều 1.7.TL.2.13. Kinh phí bảo đảm Kinh phí thực hiện các chế độ trợ cấp quy định tại Chương IV Nghị định số 32/2013/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư liên tịch này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo qu...
01007000000000001000010000000000000000000040246980032000240000802533800050001000
Điều 1.7.TT.2.10. Kinh phí bảo đảm Kinh phí thực hiện tiêu chuẩn trang bị đối với người làm công tác cơ yếu quy định tại Thông tư này do ngân sách nhà nước bảo đảm. Hàng năm, cơ quan, đơn vị có sử dụn...
0100700000000000100001100000000000000000
Điều 1.7.LQ.11. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Tiết lộ bí mật nhà nước, bí mật công tác trong hoạt động cơ yếu.
01007000000000002000
Chương II HOẠT ĐỘNG MẬT MÃ ĐỂ BẢO VỆ THÔNG TIN BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
0100700000000000200001200000000000000000
Điều 1.7.LQ.12. Hoạt động khoa học và công nghệ mật mã, chuyển giao công nghệ mật mã 1. Hoạt động khoa học và công nghệ mật mã, chuyển giao công nghệ mật mã để bảo vệ thông tin bí mật nhà nước phải tu...
0100700000000000200001300000000000000000
Điều 1.7.LQ.13. Sản xuất và cung cấp sản phẩm mật mã 1. Nhà nước độc quyền sản xuất và cung cấp sản phẩm mật mã cho các cơ quan, tổ chức để bảo vệ thông tin bí mật nhà nước.
010070000000000020000130000000000000000000802308700080000200
Điều 1.7.TT.1.2. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự 1. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự
010070000000000020000130000000000000000000802308700080000300
Điều 1.7.TT.1.3. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận giấy chứng nhận hợp chuẩn, giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Ban Cơ yếu Chính phủ kiểm tra, thẩm định, đánh giá và cấp Giấy chứng nh...
010070000000000020000130000000000000000000802308700080000400
Điều 1.7.TT.1.4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng sản phẩm mật mã dân sự 1. Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự có trách nhiệm:
010070000000000020000130000000000000000000802308700080000500
Điều 1.7.TT.1.5. Trách nhiệm của cơ quan cấp phép, cơ quan chứng nhận trong quản lý cấp phép, cấp chứng nhận sản phẩm mật mã dân sự 1. Trách nhiệm của Cơ quan cấp phép trong quản lý cấp phép sản xuất,...
0100700000000000200001400000000000000000
Điều 1.7.LQ.14. Nhập khẩu trang thiết bị, công nghệ phục vụ nghiên cứu, sản xuất sản phẩm mật mã 1. Nhà nước có chính sách ưu tiên nhập khẩu trang thiết bị, công nghệ phục vụ hoạt động nghiên cứu, sản...
0100700000000000200001500000000000000000
Điều 1.7.LQ.15. Quy chuẩn kỹ thuật, kiểm định, đánh giá sản phẩm mật mã 1. Sản phẩm mật mã để bảo vệ thông tin bí mật nhà nước phải áp dụng quy chuẩn kỹ thuật và được kiểm định, đánh giá trước khi đưa...
0100700000000000200001600000000000000000
Điều 1.7.LQ.16. Quản lý, sử dụng sản phẩm mật mã 1. Sản phẩm mật mã để bảo vệ thông tin bí mật nhà nước phải được quản lý thống nhất, chặt chẽ.
0100700000000000200001700000000000000000
Điều 1.7.LQ.17. Triển khai, giải thể mạng liên lạc cơ yếu 1. Mạng liên lạc cơ yếu được triển khai khi có nhu cầu bảo vệ thông tin bí mật nhà nước bằng mật mã; có đủ điều kiện về nhân lực, kỹ thuật và ...
0100700000000000200001800000000000000000
Điều 1.7.LQ.18. Triển khai sản phẩm mật mã bảo vệ thông tin bí mật nhà nước lưu giữ trong các thiết bị điện tử, tin học và trên mạng viễn thông 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thông tin bí mật nhà nướ...
0100700000000000200001900000000000000000
Điều 1.7.LQ.19. Bảo đảm an toàn mật mã trong trường hợp khẩn cấp, nguy hiểm Trường hợp khẩn cấp, nguy hiểm mà không còn biện pháp nào khác để bảo đảm an toàn mật mã thì cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụ...
01007000000000003000
Chương III NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TỔ CHỨC CỦA LỰC L ƯỢNG CƠ YẾU
0100700000000000300002000000000000000000
Điều 1.7.LQ.20. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của lực lượng cơ yếu Lực lượng cơ yếu là một trong những lực lượng chuyên trách bảo vệ bí mật nhà nước, có chức năng tham mưu cho Đảng, Nhà nước về công tác...
0100700000000000300002100000000000000000
Điều 1.7.LQ.21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Cơ yếu Chính phủ 1. Tham mưu, đề xuất để Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, chính sách, văn bản quy phạm...
0100700000000000300002200000000000000000
Điều 1.7.LQ.22. Tổ chức của lực lượng cơ yếu 1. Ban Cơ yếu Chính phủ.
01007000000000004000
Chương IV NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG TỔ CHỨC CƠ YẾU VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCHĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG TỔ CHỨC CƠ YẾU
0100700000000000400002300000000000000000
Điều 1.7.LQ.23. Người làm việc trong tổ chức cơ yếu 1. Người làm việc trong tổ chức cơ yếu bao gồm:
0100700000000000400002400000000000000000
Điều 1.7.LQ.24. Nghĩa vụ, trách nhiệm của ng ười làm việc trong tổ chức cơ yếu 1. Giữ bí mật thông tin bí mật nhà nước và bí mật công tác cơ yếu, kể cả khi thôi làm việc trong tổ chức cơ yếu.
0100700000000000400002500000000000000000
Điều 1.7.LQ.25. Tuyển chọn người vào tổ chức cơ yếu 1. Người chỉ có một quốc tịch Việt Nam, cư trú tại Việt Nam, từ đủ 18 tuổi, có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức ...
0100700000000000400002600000000000000000
Điều 1.7.LQ.26. Tiêu chuẩn người làm công tác cơ yếu 1. Người làm công tác cơ yếu phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây:
0100700000000000400002700000000000000000
Điều 1.7.LQ.27. Hạn tuổi phục vụ của người làm công tác cơ yếu 1. Hạn tuổi phục vụ của người làm công tác cơ yếu là quân nhân, Công an nhân dân thực hiện theo quy định của pháp luật về Quân đội nhân d...
0100700000000000400002800000000000000000
Điều 1.7.LQ.28. Biệt phái người làm công tác cơ yếu 1. Căn cứ vào yêu cầu thực hiện nhiệm vụ cơ yếu, người làm công tác cơ yếu được biệt phái theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
0100700000000000400002900000000000000000
Điều 1.7.LQ.29. Thời hạn không được tham gia hoạt động mật mã Người làm việc trong tổ chức cơ yếu quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 23 của Luật này khi nghỉ hưu, chuyển ngành, chuyển công tác...
0100700000000000400003000000000000000000
Điều 1.7.LQ.30. Đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng người làm việc trong tổ chức cơ yếu 1. Người làm việc trong tổ chức cơ yếu được đào tạo, bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, pháp luật và kiến th...
0100700000000000400003100000000000000000
Điều 1.7.LQ.31. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu 1. Người làm công tác cơ yếu là quân nhân, Công an nhân dân được hưởng chế độ tiền lương và phụ cấp, các chế độ, chính sách khác th...
010070000000000040000310000000000000000000402469800320001800
Điều 1.7.NĐ.2.18. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu hy sinh, từ trần 1. Người làm công tác cơ yếu hy sinh thì thân nhân của người làm công tác cơ yếu được hưởng các chế độ theo quy ...
01007000000000004000031000000000000000000040246980032000180000802502100110001000
Điều 1.7.TL.2.10. Đối với người làm công tác cơ yếu hy sinh, từ trần 1. Người làm công tác cơ yếu hy sinh
010070000000000040000310000000000000000000402469800320002200
Điều 1.7.NĐ.2.22. Chế độ phụ cấp đặc thù cơ yếu 1. Người làm công tác cơ yếu được hưởng chế độ phụ cấp đặc thù cơ yếu mức: 10%, 15% và 25% so với mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và ...
010070000000000040000310000000000000000000402469800320002300
Điều 1.7.NĐ.2.23. Chế độ, chính sách khác 1. Người làm công tác cơ yếu được bảo đảm nhà ở, đăng ký hộ khẩu theo quy định như đối với quân nhân; trường hợp chưa được hưởng chính sách nhà ở, đất ở của N...
010070000000000040000310000000000000000000802633600070000300
Điều 1.7.TT.4.3. Nguyên tắc xếp lương và thực hiện chế độ tiền lương 1. Đối với người làm công tác cơ yếu là quân nhân, công an nhân dân thực hiện nguyên tắc xếp lương và chế độ tiền lương theo hướng ...
010070000000000040000310000000000000000000802633600070000400
Điều 1.7.TT.4.4. Bảng lương cấp hàm cơ yếu 1. Đối tượng áp dụng bảng lương cấp hàm cơ yếu:
010070000000000040000310000000000000000000802633600070000500
Điều 1.7.TT.4.5. Bảng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu 1. Đối tượng áp dụng bảng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu:
010070000000000040000310000000000000000000802633600070000600
Điều 1.7.TT.4.6. Chế độ nâng bậc lương đối với người làm công tác cơ yếu 1. Nâng bậc lương thường xuyên:
010070000000000040000310000000000000000000802633600070000700
Điều 1.7.TT.4.7. Các chế độ phụ cấp 1. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo:
010070000000000040000310000000000000000000802633600070000800
Điều 1.7.TT.4.8. Chuyển xếp lương đối với người đang hưởng lương cấp hàm cơ yếu, do yêu cầu nhiệm vụ được thay đổi công việc 1. Trường hợp được chuyển vị trí công tác sang đối tượng thuộc diện xếp lươ...
010070000000000040000310000000000000000000802633600070000900
Điều 1.7.TT.4.9. Chuyển xếp lương đối với người đang hưởng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu, do yêu cầu nhiệm vụ được thay đổi công việc 1. Trường hợp được bổ nhiệm giữ chức danh thuộc diện xếp lương ...
010070000000000040000310000000000000000000802633600070001000
Điều 1.7.TT.4.10. Chuyển xếp lương đối với người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu đang hưởng lương theo ngạch, bậc công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức, do yêu cầu nhiệm vụ được thay đổi c...
010070000000000040000310000000000000000000802633600070001100
Điều 1.7.TT.4.11. Thẩm quyền quyết định xếp lương và nâng bậc lương đối với người làm công tác cơ yếu hưởng lương cấp hàm cơ yếu và lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu 1. Người làm công tác cơ yếu thuộc ...
010070000000000040000310000000000000000000802633600070001200
Điều 1.7.TT.4.12. Chế độ đối với học viên cơ yếu 1. Đối với học viên cơ yếu là quân nhân, công an nhân dân đang hưởng chế độ phụ cấp quân hàm và được hưởng phụ cấp trách nhiệm bảo vệ cơ mật mật mã mức...
0100700000000000400003200000000000000000
Điều 1.7.LQ.32. Chế độ, chính sách đối với người được tuyển chọn để đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện chuyên môn, nghiệp vụ cơ yếu Người được tuyển chọn để đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện chuyên môn, nghi...
010070000000000040000320000000000000000000802559601160000300
Điều 1.7.TT.3.3. Nguyên tắc bảo đảm 1. Bảo đảm tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu đáp ứng nhu cầu cho sinh hoạt thường xuyên, huấn luyện, dã ngoại, sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu.
010070000000000040000320000000000000000000802559601160000400
Điều 1.7.TT.3.4. Phương thức bảo đảm Tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu quy định tại Thông tư này được bảo đảm bằng một trong các phương thức sau:
010070000000000040000320000000000000000000802559601160000500
Điều 1.7.TT.3.5. Tiêu chuẩn ăn 1. Nhiệt lượng khẩu phần ăn 3.200 Kcal/người/ngày, cơ cấu định lượng các loại lương thực, thực phẩm và tỷ lệ các chất sinh nhiệt hợp lý (Protêin từ 14% đến 16%, Lipít từ...
010070000000000040000320000000000000000000802559601160000600
Điều 1.7.TT.3.6. Tiêu chuẩn trang phục 1. Trang phục đối với học viên cơ yếu là những loại trang phục cấp cho cá nhân quản lý sử dụng thường xuyên và trang phục dùng chung, gồm: Trang phục thường xuyê...
010070000000000040000320000000000000000000802559601160000700
Điều 1.7.TT.3.7. Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng đối với học viên cơ yếu được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông...
010070000000000040000320000000000000000000802559601160000800
Điều 1.7.TT.3.8. Tiêu chuẩn nhu yếu phẩm Tiêu chuẩn nhu yếu phẩm đối với học viên cơ yếu được thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
010070000000000040000320000000000000000000802559601160001000
Điều 1.7.TT.3.10. Tiêu chuẩn diện tích ở, sinh hoạt, nhà ăn tập thể và thiết bị vệ sinh trong đơn vị Tiêu chuẩn diện tích ở, sinh hoạt, nhà ăn tập thể và thiết bị vệ sinh trong đơn vị đối với học viên...
010070000000000040000320000000000000000000802559601160001100
Điều 1.7.TT.3.11. Định mức sử dụng điện năng và nước sạch trong sinh hoạt 1. Định mức sử dụng điện năng đối với học viên cơ yếu gồm định mức sử dụng điện năng cho sinh hoạt, đào tạo và các nhiệm vụ kh...
010070000000000040000320000000000000000000802559601160001200
Điều 1.7.TT.3.12. Kinh phí bảo đảm Kinh phí thực hiện tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu quy định tại Thông tư này do ngân sách nhà nước bảo đảm. Hàng năm, các cơ sở đào tạo cơ yếu xâ...
0100700000000000400003300000000000000000
Điều 1.7.LQ.33. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu 1. Người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu là quân nhân, Công an nhân dân được hưởng chế độ tiền lương và p...
010070000000000040000330000000000000000000402469800320001900
Điều 1.7.NĐ.2.19. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu chuyển sang làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu 1. Người làm công tác cơ yếu khi chuyển sang làm công tác khác trong tổ chức c...
01007000000000004000033000000000000000000040246980032000190000802502100110001100
Điều 1.7.TL.2.11. Đối với người làm công tác cơ yếu chuyển sang làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu 1. Chế độ tiền lương thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 32/2013/NĐ-CP.
0100700000000000400003400000000000000000
Điều 1.7.LQ.34. Chế độ phụ cấp trách nhiệm bảo vệ cơ mật mật mã Người làm việc trong tổ chức cơ yếu được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm bảo vệ cơ mật mật mã theo quy định của Chính phủ.
0100700000000000400003500000000000000000
Điều 1.7.LQ.35. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân nghỉ hưu, chuyển ngành, thôi việc 1. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, C...
010070000000000040000350000000000000000000402469800320001400
Điều 1.7.NĐ.2.14. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu nghỉ hưu 1. Người làm công tác cơ yếu nghỉ hưu được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.
01007000000000004000035000000000000000000040246980032000140000802502100110000400
Điều 1.7.TL.2.4. Chế độ trợ cấp một lần do nghỉ hưu trước hạn tuổi Chế độ trợ cấp một lần đối với người làm công tác cơ yếu nghỉ hưu trước hạn tuổi cao nhất quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 3...
01007000000000004000035000000000000000000040246980032000140000802502100110001400
Điều 1.7.TL.2.14. Hồ sơ và thẩm quyền giải quyết chế độ 1. Hồ sơ giải quyết các chế độ cho người làm công tác cơ yếu nghỉ hưu, chuyển ngành, thôi việc, hy sinh, từ trần, chuyển sang làm công tác khác ...
010070000000000040000350000000000000000000402469800320001500
Điều 1.7.NĐ.2.15. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu chuyển ngành 1. Người làm công tác cơ yếu chuyển ngành, được tuyển dụng vào làm việc tại cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà ...
01007000000000004000035000000000000000000040246980032000150000802502100110000500
Điều 1.7.TL.2.5. Chuyển ngành được tuyển dụng vào làm việc tại cơ quan, đơn vị hưởng lương từ ngân sách nhà nước 1. Được miễn thi tuyển trong các trường hợp sau:
01007000000000004000035000000000000000000040246980032000150000802502100110000700
Điều 1.7.TL.2.7. Đã chuyển ngành sau đó trở lại phục vụ trong tổ chức cơ yếu Người làm công tác cơ yếu đã chuyển ngành, do nhu cầu của lực lượng cơ yếu và được cấp có thẩm quyền điều động trở lại làm ...
010070000000000040000350000000000000000000402469800320001600
Điều 1.7.NĐ.2.16. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu chuyển sang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị không hưởng lương từ ngân sách nhà nước Người làm công tác cơ yếu chuyển s...
01007000000000004000035000000000000000000040246980032000160000802502100110000600
Điều 1.7.TL.2.6. Chuyển ngành sang các cơ quan, đơn vị hưởng lương từ ngân sách nhà nước sau đó chuyển sang cơ quan, đơn vị không hưởng lương từ ngân sách nhà nước 1. Người làm công tác cơ yếu chuyển ...
010070000000000040000350000000000000000000402469800320001700
Điều 1.7.NĐ.2.17. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu thôi việc 1. Người làm công tác cơ yếu thôi làm việc trong tổ chức cơ yếu không đủ điều kiện để nghỉ hưu hoặc không chuyển ngành ...
01007000000000004000035000000000000000000040246980032000170000802502100110000800
Điều 1.7.TL.2.8. Người làm công tác cơ yếu thôi việc 1. Người làm công tác cơ yếu thôi làm việc trong tổ chức cơ yếu không đủ điều kiện nghỉ hưu, không chuyển ngành được thì được giải quyết thôi việc.
01007000000000004000035000000000000000000040246980032000170000802502100110000900
Điều 1.7.TL.2.9. Người làm công tác cơ yếu thôi việc sau đó chuyển ngành hoặc chuyển sang các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị không hưởng lương từ ngân sách nhà nước 1. Người làm công tác cơ yếu đã thôi...
010070000000000040000350000000000000000000402469800320002000
Điều 1.7.NĐ.2.20. Quy đổi thời gian để tính hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với người làm công tác cơ yếu khi thôi làm việc trong tổ chức cơ yếu 1. Người làm công tác cơ yếu có thời gian chiến đấu, t...
01007000000000004000035000000000000000000040246980032000200000802502100110001200
Điều 1.7.TL.2.12. Quy đổi thời gian để tính hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với người làm công tác cơ yếu khi thôi làm việc trong tổ chức cơ yếu 1. Điều kiện quy đổi, mức quy đổi để tính chế độ trợ c...
010070000000000040000350000000000000000000402469800320002100
Điều 1.7.NĐ.2.21. Tiền lương và thời gian làm việc được tính hưởng chế độ 1. Tiền lương tháng để tính trợ cấp quy định tại Nghị định này bao gồm: tiền lương; các khoản phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấ...
01007000000000004000035000000000000000000040246980032000210000802502100110000300
Điều 1.7.TL.2.3. Cơ sở để tính hưởng chế độ 1. Tiền lương để tính hưởng chế độ
0100700000000000400003600000000000000000
Điều 1.7.LQ.36. Bảo đảm điều kiện hoạt động cho người làm công tác cơ yếu 1. Người làm công tác cơ yếu được trang bị, sử dụng phương tiện kỹ thuật, nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ và được ưu tiên về...
010070000000000040000360000000000000000000402469800320000300
Điều 1.7.NĐ.2.3. Tiêu chuẩn ăn của người làm công tác cơ yếu 1. Tiêu chuẩn ăn của người làm công tác cơ yếu đảm nhiệm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc nặng nhọc, độc hại, nguy hiể...
01007000000000004000036000000000000000000040246980032000030000802500200080000300
Điều 1.7.TL.1.3. Tiêu chuẩn ăn của người làm công tác cơ yếu Tiêu chuẩn ăn của người làm công tác cơ yếu quy định tại Điều 3 Nghị định số 32/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định ...
01007000000000004000036000000000000000000040246980032000030000802533800050000400
Điều 1.7.TT.2.4. Nguyên tắc bảo đảm 1. Bảo đảm đáp ứng các nhu cầu cho sinh hoạt thường xuyên, huấn luyện, dã ngoại và sẵn sàng chiến đấu.
01007000000000004000036000000000000000000040246980032000030000802533800050000500
Điều 1.7.TT.2.5. Phương thức bảo đảm Tiêu chuẩn, định mức quy định tại Thông tư này được bảo đảm bằng một trong các phương thức sau:
010070000000000040000360000000000000000000402469800320000400
Điều 1.7.NĐ.2.4. Tiêu chuẩn trang phục của người làm công tác cơ yếu 1. Tiêu chuẩn trang phục của người làm công tác cơ yếu được quy định tại Danh mục số 01 ban hành kèm theo Nghị định này.
01007000000000004000036000000000000000000040246980032000040000802500200080000400
Điều 1.7.TL.1.4. Tiêu chuẩn trang phục của người làm công tác cơ yếu 1. Trang phục thường xuyên, trang phục niên hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 32/2013/NĐ-CP.
010070000000000040000360000000000000000000402469800320000500
Điều 1.7.NĐ.2.5. Tiêu chuẩn vật chất y tế 1. Tiêu chuẩn vật chất y tế của người làm công tác cơ yếu được quy định tại Danh mục số 02 ban hành kèm theo Nghị định này.
01007000000000004000036000000000000000000040246980032000050000802500200080000500
Điều 1.7.TL.1.5. Tiêu chuẩn vật chất y tế của người làm công tác cơ yếu 1. Tiêu chuẩn vật chất y tế của người làm công tác cơ yếu thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 32/2013/NĐ-CP.
010070000000000040000360000000000000000000402469800320000600
Điều 1.7.NĐ.2.6. Tiêu chuẩn diện tích ở tập thể, làm việc, nhà ở công vụ, sinh hoạt công cộng và một số công trình phụ trợ khác trong doanh trại 1. Tiêu chuẩn diện tích ở tập thể, làm việc, sinh hoạt ...
010070000000000040000360000000000000000000402469800320000700
Điều 1.7.NĐ.2.7. Định mức tiêu chuẩn doanh cụ 1. Định mức tiêu chuẩn doanh cụ của người làm công tác cơ yếu được quy định tại Danh mục số 04 ban hành kèm theo Nghị định này.
01007000000000004000036000000000000000000040246980032000070000802533800050000600
Điều 1.7.TT.2.6. Kích thước, mẫu các loại doanh cụ trong phòng làm việc cơ yếu Kích thước, mẫu các loại doanh cụ trong phòng làm việc cơ yếu và dụng cụ sinh hoạt thực hiện theo quy định của Bộ Quốc ph...
010070000000000040000360000000000000000000402469800320000800
Điều 1.7.NĐ.2.8. Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng đối với các đơn vị, tổ chức trong lực lượng cơ yếu được thực hiện the...
01007000000000004000036000000000000000000040246980032000080000802533800050000700
Điều 1.7.TT.2.7. Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bếp đối với các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yế...
010070000000000040000360000000000000000000402469800320000900
Điều 1.7.NĐ.2.9. Định mức sử dụng điện năng 1. Định mức sử dụng điện năng của người làm công tác cơ yếu được quy định tại Danh mục số 05 ban hành kèm theo Nghị định này.
01007000000000004000036000000000000000000040246980032000090000802533800050000800
Điều 1.7.TT.2.8. Định mức sử dụng điện năng Định mức sử dụng điện năng cho việc xuất, nhập, bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa niêm cất trang thiết bị, tài liệu kỹ thuật nghiệp vụ mật mã và phương tiện, ph...
01007000000000004000036000000000000000000040246980032000090000802533800050000900
Điều 1.7.TT.2.9. Tiêu chuẩn, trang bị máy phát điện cho các đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu Đơn vị, tổ chức thuộc lực lượng cơ yếu đóng trên biển, đảo, đồn biên phòng hoặc trên địa bàn khác mà ...
010070000000000040000360000000000000000000402469800320001000
Điều 1.7.NĐ.2.10. Định mức sử dụng nước sạch trong sinh hoạt 1. Định mức sử dụng nước sạch trong sinh hoạt bảo đảm đủ tiêu chuẩn là 130 lít đến 150 lít nước sinh hoạt cho mỗi người/ngày.
010070000000000040000360000000000000000000402469800320001100
Điều 1.7.NĐ.2.11. Nguyên tắc xác định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với người làm công tác cơ yếu 1. Tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với người làm công tác cơ yếu được quy định như sau:
010070000000000040000360000000000000000000402469800320001200
Điều 1.7.NĐ.2.12. Chế độ chăm sóc y tế Người làm công tác cơ yếu được chăm sóc y tế; khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quân y; khi ốm đau mà ở xa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh q...
010070000000000040000360000000000000000000402469800320001300
Điều 1.7.NĐ.2.13. Chế độ nghỉ của người làm công tác cơ yếu 1. Người làm công tác cơ yếu được nghỉ phép hàng năm, nghỉ phép đặc biệt, nghỉ các ngày lễ, tết trong năm như đối với quân nhân.
01007000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0100700000000000500003700000000000000000
Điều 1.7.LQ.37. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2012.
0100700000000000500003800000000000000000
Điều 1.7.LQ.38. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật này.
0100700000000000500003840246980032000250
Điều 1.7.NĐ.2.25. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2013.
0100700000000000500003840246980032000260
Điều 1.7.NĐ.2.26. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Nghị định này.
0100700000000000500003840246980032000270
Điều 1.7.NĐ.2.27. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhi...
0100700000000000500003880230870008000060
Điều 1.7.TT.1.6. Tổ chức thực hiện 1. Ban Cơ yếu Chính phủ chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương có liên quan tổ chức thực hiện Thông tư này.
0100700000000000500003880250020008000090
Điều 1.7.TL.1.9. Điều khoản tham chiếu Trường hợp văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã sư...
0100700000000000500003880250020008000100
Điều 1.7.TL.1.10. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Quốc phòng
0100700000000000500003880250020008000110
Điều 1.7.TL.1.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2014.
0100700000000000500003880250210011000160
Điều 1.7.TL.2.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 4 năm 2014.
0100700000000000500003880253380005000110
Điều 1.7.TT.2.11. Tổ chức thực hiện 1. Ban Cơ yếu Chính phủ chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện và giải quyết c...
0100700000000000500003880253380005000120
Điều 1.7.TT.2.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2015.
0100700000000000500003880255960116000130
Điều 1.7.TT.3.13. Điều khoản chuyển tiếp 1. Khi tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn cơ bản; bệnh nhân điều trị; ăn thêm các ngày lễ, tết; tham gia chiến đấu, diễn tập, phòng chống lụt bão, thiên tai, ...
0100700000000000500003880255960116000140
Điều 1.7.TT.3.14. Tổ chức thực hiện 1. Ban Cơ yếu Chính phủ chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện và...
0100700000000000500003880255960116000150
Điều 1.7.TT.3.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2015
0100700000000000500003880263360007000130
Điều 1.7.TT.4.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.
01008000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0100800000000000100000100000000000000000
Điều 1.8.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
0100800000000000100000200000000000000000
Điều 1.8.LQ.2. Đối tượng áp dụng
0100800000000000100000240239600027000010
Điều 1.8.NĐ.1.1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
0100800000000000100000240255400064000010
Điều 1.8.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0100800000000000100000240255400064000020
Điều 1.8.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
0100800000000000100000240255890082000010
Điều 1.8.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
0100800000000000100000240255890082000020
Điều 1.8.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
0100800000000000100000240260780007000010
Điều 1.8.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
0100800000000000100000240260780007000020
Điều 1.8.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
0100800000000000100000280239760021000010
Điều 1.8.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0100800000000000100000280239760021000020
Điều 1.8.TT.1.2. Đối tượng áp dụng
0100800000000000100000280253270004000010
Điều 1.8.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0100800000000000100000280255090031000010
Điều 1.8.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
0100800000000000100000280255090031000020
Điều 1.8.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
0100800000000000100000280258690004000010
Điều 1.8.TT.4.1. Phạm vi Điều chỉnh
0100800000000000100000280258690004000020
Điều 1.8.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
0100800000000000100000280260500053000010
Điều 1.8.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
0100800000000000100000280260500053000020
Điều 1.8.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
0100800000000000100000300000000000000000
Điều 1.8.LQ.3. Giải thích từ ngữ
0100800000000000100000340239600027000020
Điều 1.8.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ
0100800000000000100000340260780007000030
Điều 1.8.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ
0100800000000000100000380239760021000030
Điều 1.8.TT.1.3. Giải thích từ ngữ
0100800000000000100000400000000000000000
Điều 1.8.LQ.4. Nguyên tắc nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú
010080000000000010000040000000000000000000402396000270000300
Điều 1.8.NĐ.1.3. Nguyên tắc khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
010080000000000010000040000000000000000000802605000530000300
Điều 1.8.TT.5.3. Nguyên tắc thực hiện
0100800000000000100000500000000000000000
Điều 1.8.LQ.5. Các hành vi bị nghiêm cấm
0100800000000000100000600000000000000000
Điều 1.8.LQ.6. Thu hồi, huỷ bỏ giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp
010080000000000010000060000000000000000000402558900820001200
Điều 1.8.NĐ.3.12. Thu hồi, hủy bỏ giấy miễn thị thực
01008000000000002000
Chương II THỊ THỰC
0100800000000000200000700000000000000000
Điều 1.8.LQ.7. Giá trị sử dụng và hình thức của thị thực
0100800000000000200000800000000000000000
Điều 1.8.LQ.8. Ký hiệu thị thực
0100800000000000200000900000000000000000
Điều 1.8.LQ.9. Thời hạn thị thực
0100800000000000200001000000000000000000
Điều 1.8.LQ.10. Điều kiện cấp thị thực
0100800000000000200001100000000000000000
Điều 1.8.LQ.11. Các trường hợp được cấp thị thực rời
0100800000000000200001200000000000000000
Điều 1.8.LQ.12. Các trường hợp được miễn thị thực
010080000000000020000120000000000000000000402558900820000300
Điều 1.8.NĐ.3.3. Điều kiện miễn thị thực
010080000000000020000120000000000000000000402558900820000400
Điều 1.8.NĐ.3.4. Thời hạn, giá trị và hình thức của giấy miễn thị thực
010080000000000020000120000000000000000000402558900820000500
Điều 1.8.NĐ.3.5. Lệ phí cấp giấy miễn thị thực
010080000000000020000120000000000000000000402558900820000600
Điều 1.8.NĐ.3.6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy miễn thị thực
010080000000000020000120000000000000000000402558900820000900
Điều 1.8.NĐ.3.9. Thủ tục cấp lại giấy miễn thị thực
0100800000000000200001300000000000000000
Điều 1.8.LQ.13. Đơn phương miễn thị thực
0100800000000000200001400000000000000000
Điều 1.8.LQ.14. Cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh người nước ngoài
0100800000000000200001500000000000000000
Điều 1.8.LQ.15. Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh tại cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao
010080000000000020000150000000000000000000802586900040000400
Điều 1.8.TT.4.4. Thủ tục giải quyết đề nghị/thông báo cấp thị thực
010080000000000020000150000000000000000000802586900040000500
Điều 1.8.TT.4.5. Thủ tục giải quyết đề nghị gia hạn tạm trú
010080000000000020000150000000000000000000802586900040000600
Điều 1.8.TT.4.6. Thủ tục giải quyết đề nghị cấp thẻ tạm trú
0100800000000000200001600000000000000000
Điều 1.8.LQ.16. Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh tại cơ quan quản lý xuất nhập cảnh
010080000000000020000160000000000000000000802550900310000300
Điều 1.8.TT.3.3. Thủ tục, thẩm quyền giải quyết đề nghị cấp thị thực
0100800000000000200001700000000000000000
Điều 1.8.LQ.17. Cấp thị thực tại cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài
010080000000000020000170000000000000000000402558900820000700
Điều 1.8.NĐ.3.7. Cấp giấy miễn thị thực tại cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài
0100800000000000200001800000000000000000
Điều 1.8.LQ.18. Cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế
0100800000000000200001900000000000000000
Điều 1.8.LQ.19. Cấp thị thực tại cơ quan quản lý xuất nhập cảnh, cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao
010080000000000020000190000000000000000000402558900820000800
Điều 1.8.NĐ.3.8. Cấp giấy miễn thị thực tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh
0100800000000000200001910260140030000010
Điều 1.8.NQ.1.1.
0100800000000000200001910260140030000020
Điều 1.8.NQ.1.2.
0100800000000000200001910260140030000030
Điều 1.8.NQ.1.3.
0100800000000000200001910260140030000040
Điều 1.8.NQ.1.4.
0100800000000000200001910260140030000050
Điều 1.8.NQ.1.5.
0100800000000000200001910260140030000060
Điều 1.8.NQ.1.6.
010080000000000020000191026014003000006000402607800070000400
Điều 1.8.NĐ.4.4. Trình tự, thủ tục cấp thị thực điện tử theo đề nghị của người nước ngoài
010080000000000020000191026014003000006000402607800070000500
Điều 1.8.NĐ.4.5. Trình tự, thủ tục cấp thị thực điện tử theo đề nghị của cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh
010080000000000020000191026014003000006000402607800070000600
Điều 1.8.NĐ.4.6. Nhập cảnh, xuất cảnh bằng thị thực điện tử
010080000000000020000191026014003000006000402607800070000900
Điều 1.8.NĐ.4.9. Danh sách các nước có công dân được thí điểm cấp thị thực điện tử và danh sách các cửa khẩu cho phép người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh bằng thị thực điện tử
010080000000000020000191026014003000006000402607800070001000
Điều 1.8.NĐ.4.10. Áp dụng giao dịch điện tử trong việc mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam
0100800000000000200001910260140030000070
Điều 1.8.NQ.1.7.
01008000000000003000
Chương III NHẬP CẢNH
0100800000000000300002000000000000000000
Điều 1.8.LQ.20. Điều kiện nhập cảnh
010080000000000030000200000000000000000000402396000270000400
Điều 1.8.NĐ.1.4. Đăng ký mạng truyền và cung cấp dữ liệu API
010080000000000030000200000000000000000000402396000270000500
Điều 1.8.NĐ.1.5. Thời hạn và chế độ cung cấp dữ liệu API
010080000000000030000200000000000000000000402396000270000600
Điều 1.8.NĐ.1.6. Cơ quan được phép khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
010080000000000030000200000000000000000000402396000270000700
Điều 1.8.NĐ.1.7. Thông báo về việc cung cấp dữ liệu API
010080000000000030000200000000000000000000402396000270000800
Điều 1.8.NĐ.1.8. Tiếp nhận và truyền thông tin, dữ liệu API
010080000000000030000200000000000000000000402396000270000900
Điều 1.8.NĐ.1.9. Khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
010080000000000030000200000000000000000000402396000270001000
Điều 1.8.NĐ.1.10. Trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc cung cấp thông tin, dữ liệu API
010080000000000030000200000000000000000000402396000270001100
Điều 1.8.NĐ.1.11. Bảo đảm điều kiện thực hiện việc cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
010080000000000030000200000000000000000000402396000270001200
Điều 1.8.NĐ.1.12. Bảo đảm kinh phí cho việc khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
010080000000000030000200000000000000000000402396000270001300
Điều 1.8.NĐ.1.13. Xử lý vi phạm pháp luật khi thực hiện việc cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
0100800000000000300002100000000000000000
Điều 1.8.LQ.21. Các trường hợp chưa cho nhập cảnh
0100800000000000300002200000000000000000
Điều 1.8.LQ.22. Thẩm quyền quyết định chưa cho nhập cảnh
010080000000000030000220000000000000000000802397600210000400
Điều 1.8.TT.1.4. Tiếp nhận văn bản thông báo về quyết định chưa cho nhập cảnh, chưa được xuất cảnh, tạm hoãn xuất cảnh
010080000000000030000220000000000000000000802397600210000500
Điều 1.8.TT.1.5. Về thời hạn áp dụng quyết định, việc gia hạn và hiệu lực thực hiện quyết định chưa cho nhập cảnh, chưa được xuất cảnh, tạm hoãn xuất cảnh
010080000000000030000220000000000000000000802397600210000600
Điều 1.8.TT.1.6. Nội dung, cách thức thông báo quyết định chưa cho nhập cảnh, chưa được xuất cảnh, tạm hoãn xuất cảnh
010080000000000030000220000000000000000000802397600210000700
Điều 1.8.TT.1.7. Kiểm tra, bổ sung thông tin liên quan tới việc thực hiện quyết định chưa cho nhập cảnh, chưa được xuất cảnh, tạm hoãn xuất cảnh
010080000000000030000220000000000000000000802397600210000800
Điều 1.8.TT.1.8. Nhập dữ liệu và thông báo để thực hiện quyết định chưa cho nhập cảnh, chưa được xuất cảnh, tạm hoãn xuất cảnh
010080000000000030000220000000000000000000802397600210000900
Điều 1.8.TT.1.9. Thi hành quyết định chưa cho nhập cảnh, chưa được xuất cảnh, tạm hoãn xuất cảnh
010080000000000030000220000000000000000000802397600210001000
Điều 1.8.TT.1.10. Về việc giải tỏa quyết định chưa cho nhập cảnh, chưa được xuất cảnh, tạm hoãn xuất cảnh
01008000000000004000
Chương IV QUÁ CẢNH
0100800000000000400002300000000000000000
Điều 1.8.LQ.23. Điều kiện quá cảnh
0100800000000000400002400000000000000000
Điều 1.8.LQ.24. Khu vực quá cảnh
0100800000000000400002500000000000000000
Điều 1.8.LQ.25. Quá cảnh đường hàng không
0100800000000000400002600000000000000000
Điều 1.8.LQ.26. Quá cảnh đường biển
01008000000000005000
Chương V XUẤT CẢNH
0100800000000000500002700000000000000000
Điều 1.8.LQ.27. Điều kiện xuất cảnh
0100800000000000500002800000000000000000
Điều 1.8.LQ.28. Các trường hợp bị tạm hoãn xuất cảnh và thời hạn tạm hoãn xuất cảnh
0100800000000000500002900000000000000000
Điều 1.8.LQ.29. Thẩm quyền quyết định tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn tạm hoãn xuất cảnh, giải tỏa tạm hoãn xuất cảnh
0100800000000000500003000000000000000000
Điều 1.8.LQ.30. Buộc xuất cảnh
01008000000000006000
Chương VI CƯ TRÚ
0100800000000000600000010000000000000000
Mục 1 TẠM TRÚ
010080000000000060000001000000000000000003100000000000000000
Điều 1.8.LQ.31. Chứng nhận tạm trú
01008000000000006000000100000000000000000310000000000000000000402558900820001000
Điều 1.8.NĐ.3.10. Cấp chứng nhận tạm trú
010080000000000060000001000000000000000003200000000000000000
Điều 1.8.LQ.32. Cơ sở lưu trú
010080000000000060000001000000000000000003300000000000000000
Điều 1.8.LQ.33. Khai báo tạm trú
01008000000000006000000100000000000000000330000000000000000000802605000530000400
Điều 1.8.TT.5.4. Truy cập Trang thông tin điện tử để nhận tài khoản khai báo
01008000000000006000000100000000000000000330000000000000000000802605000530000500
Điều 1.8.TT.5.5. Khai báo thông tin tạm trú
01008000000000006000000100000000000000000330000000000000000000802605000530000600
Điều 1.8.TT.5.6. Tiếp nhận thông tin tạm trú
01008000000000006000000100000000000000000330000000000000000000802605000530000700
Điều 1.8.TT.5.7. Khai và chuyển Phiếu khai báo tạm trú
01008000000000006000000100000000000000000330000000000000000000802605000530000800
Điều 1.8.TT.5.8. Tiếp nhận Phiếu khai báo tạm trú
010080000000000060000001000000000000000003400000000000000000
Điều 1.8.LQ.34. Tạm trú tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu, khu kinh tế ven biển, khu vực biên giới và đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt
010080000000000060000001000000000000000003500000000000000000
Điều 1.8.LQ.35. Gia hạn tạm trú
01008000000000006000000100000000000000000350000000000000000000402558900820001100
Điều 1.8.NĐ.3.11. Gia hạn tạm trú
010080000000000060000001000000000000000003600000000000000000
Điều 1.8.LQ.36. Các trường hợp được cấp thẻ tạm trú và ký hiệu thẻ tạm trú
01008000000000006000000100000000000000000360000000000000000000802550900310000400
Điều 1.8.TT.3.4. Thủ tục, thẩm quyền giải quyết đề nghị cấp thẻ tạm trú
010080000000000060000001000000000000000003700000000000000000
Điều 1.8.LQ.37. Thủ tục cấp thẻ tạm trú
010080000000000060000001000000000000000003800000000000000000
Điều 1.8.LQ.38. Thời hạn thẻ tạm trú
0100800000000000600000020000000000000000
Mục 2 THƯỜNG TRÚ
010080000000000060000002000000000000000003900000000000000000
Điều 1.8.LQ.39. Các trường hợp được xét cho thường trú
010080000000000060000002000000000000000004000000000000000000
Điều 1.8.LQ.40. Điều kiện xét cho thường trú
010080000000000060000002000000000000000004100000000000000000
Điều 1.8.LQ.41. Thủ tục giải quyết cho thường trú
01008000000000006000000200000000000000000410000000000000000000802550900310000500
Điều 1.8.TT.3.5. Giải quyết thường trú
010080000000000060000002000000000000000004200000000000000000
Điều 1.8.LQ.42. Giải quyết cho thường trú đối với người không quốc tịch
010080000000000060000002000000000000000004300000000000000000
Điều 1.8.LQ.43. Cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú
01008000000000007000
Chương VII QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI; QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN MỜI, BẢO LÃNH NGƯỜI NƯỚC NGOÀI NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM
0100800000000000700004400000000000000000
Điều 1.8.LQ.44. Quyền, nghĩa vụ của người nước ngoài
010080000000000070000440000000000000000000802550900310000600
Điều 1.8.TT.3.6. Giấy phép xuất nhập cảnh
010080000000000070000440000000000000000000802550900310000700
Điều 1.8.TT.3.7. Thủ tục cấp, cấp lại giấy phép xuất nhập cảnh
0100800000000000700004500000000000000000
Điều 1.8.LQ.45. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh
01008000000000008000
Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, QUÁ CẢNH, CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
0100800000000000800004600000000000000000
Điều 1.8.LQ.46. Trách nhiệm của Chính phủ
010080000000000080000460000000000000000000402554000640000300
Điều 1.8.NĐ.2.3. Nguyên tắc phối hợp
010080000000000080000460000000000000000000402554000640000400
Điều 1.8.NĐ.2.4. Hình thức phối hợp
010080000000000080000460000000000000000000402554000640000500
Điều 1.8.NĐ.2.5. Phối hợp trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
010080000000000080000460000000000000000000402554000640000600
Điều 1.8.NĐ.2.6. Phối hợp trong tổ chức thực hiện pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
010080000000000080000460000000000000000000402554000640000700
Điều 1.8.NĐ.2.7. Phối hợp trong việc cấp giấy tờ cho người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú
010080000000000080000460000000000000000000402554000640000800
Điều 1.8.NĐ.2.8. Phối hợp trong công tác kiểm soát nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh của người nước ngoài
010080000000000080000460000000000000000000402554000640000900
Điều 1.8.NĐ.2.9. Phối hợp trong công tác quản lý cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
010080000000000080000460000000000000000000402554000640001000
Điều 1.8.NĐ.2.10. Phối hợp thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
010080000000000080000460000000000000000000402554000640001100
Điều 1.8.NĐ.2.11. Phối hợp xử lý vi phạm pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
010080000000000080000460000000000000000000402554000640001200
Điều 1.8.NĐ.2.12. Phối hợp trong việc ban hành và sử dụng các mẫu giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
010080000000000080000460000000000000000000402554000640001300
Điều 1.8.NĐ.2.13. Phối hợp trong việc thống kê nhà nước về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
010080000000000080000460000000000000000000402554000640001400
Điều 1.8.NĐ.2.14. Phối hợp trong phổ biến, giáo dục pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
0100800000000000800004700000000000000000
Điều 1.8.LQ.47. Trách nhiệm của Bộ Công an
010080000000000080000470000000000000000000402607800070000700
Điều 1.8.NĐ.4.7. Trách nhiệm của Bộ Công an
010080000000000080000470000000000000000000802532700040000200
Điều 1.8.TT.2.2. Mẫu giấy tờ dùng cho cơ quan, tổ chức và cá nhân mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú tại Việt Nam
010080000000000080000470000000000000000000802532700040000300
Điều 1.8.TT.2.3. Mẫu giấy tờ dùng cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh
010080000000000080000470000000000000000000802532700040000400
Điều 1.8.TT.2.4. Mẫu giấy tờ cấp cho người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú Việt Nam
010080000000000080000470000000000000000000802532700040000500
Điều 1.8.TT.2.5. In, sử dụng và quản lý các loại mẫu giấy tờ
0100800000000000800004800000000000000000
Điều 1.8.LQ.48. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
010080000000000080000480000000000000000000802586900040000300
Điều 1.8.TT.4.3. Thẩm quyền của các cơ quan liên quan trong việc cấp thị thực, gia hạn tạm trú, cấp thẻ tạm trú
0100800000000000800004900000000000000000
Điều 1.8.LQ.49. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
010080000000000080000490000000000000000000402607800070000800
Điều 1.8.NĐ.4.8. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
0100800000000000800005000000000000000000
Điều 1.8.LQ.50. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ
0100800000000000800005100000000000000000
Điều 1.8.LQ.51. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
0100800000000000800005200000000000000000
Điều 1.8.LQ.52. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
01008000000000009000
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0100800000000000900005300000000000000000
Điều 1.8.LQ.53. Điều khoản chuyển tiếp
0100800000000000900005400000000000000000
Điều 1.8.LQ.54. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005500000000000000000
Điều 1.8.LQ.55. Quy định chi tiết
0100800000000000900005540239600027000140
Điều 1.8.NĐ.1.14. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005540239600027000150
Điều 1.8.NĐ.1.15. Trách nhiệm thi hành
0100800000000000900005540239600027000160
Điều 1.8.NĐ.1.16. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005540255400064000150
Điều 1.8.NĐ.2.15. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005540255400064000160
Điều 1.8.NĐ.2.16. Trách nhiệm thi hành
0100800000000000900005540255890082000130
Điều 1.8.NĐ.3.13. Điều khoản chuyển tiếp
0100800000000000900005540255890082000140
Điều 1.8.NĐ.3.14. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005540255890082000150
Điều 1.8.NĐ.3.15. Trách nhiệm thi hành
0100800000000000900005540260780007000110
Điều 1.8.NĐ.4.11. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005540260780007000120
Điều 1.8.NĐ.4.12. Trách nhiệm thi hành
0100800000000000900005540260780007000130
Điều 1.8.NĐ.4.13. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0100800000000000900005580239760021000110
Điều 1.8.TT.1.11. Trách nhiệm thi hành
0100800000000000900005580239760021000120
Điều 1.8.TT.1.12. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005580253270004000060
Điều 1.8.TT.2.6. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005580253270004000070
Điều 1.8.TT.2.7. Trách nhiệm thi hành
0100800000000000900005580255090031000080
Điều 1.8.TT.3.8. Điều khoản chuyển tiếp
0100800000000000900005580255090031000090
Điều 1.8.TT.3.9. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005580255090031000100
Điều 1.8.TT.3.10. Trách nhiệm thi hành
0100800000000000900005580258690004000070
Điều 1.8.TT.4.7. Điều Khoản chuyển tiếp
0100800000000000900005580258690004000080
Điều 1.8.TT.4.8. Tổ chức thực hiện
0100800000000000900005580258690004000090
Điều 1.8.TT.4.9. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005580258690004000100
Điều 1.8.TT.4.10. Trách nhiệm thi hành
0100800000000000900005580260500053000090
Điều 1.8.TT.5.9. Hiệu lực thi hành
0100800000000000900005580260500053000100
Điều 1.8.TT.5.10. Trách nhiệm thi hành
01009000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0100900000000000100000100000000000000000
Điều 1.9.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
0100900000000000100000200000000000000000
Điều 1.9.LQ.2. Đối tượng áp dụng
0100900000000000100000240248760122000010
Điều 1.9.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0100900000000000100000240248760122000020
Điều 1.9.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
0100900000000000100000240249840007000010
Điều 1.9.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0100900000000000100000240249840007000020
Điều 1.9.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
0100900000000000100000280258590002000010
Điều 1.9.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
0100900000000000100000300000000000000000
Điều 1.9.LQ.3. Giải thích từ ngữ
0100900000000000100000340248760122000030
Điều 1.9.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
0100900000000000100000380258590002000020
Điều 1.9.TL.1.2. Giải thích từ ngữ
0100900000000000100000400000000000000000
Điều 1.9.LQ.4. Nguyên tắc phòng, chống khủng bố
010090000000000010000040000000000000000000402487601220000400
Điều 1.9.NĐ.1.4. Nguyên tắc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố...
0100900000000000100000500000000000000000
Điều 1.9.LQ.5. Chính sách phòng, chống khủng bố
0100900000000000100000600000000000000000
Điều 1.9.LQ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm
010090000000000010000060000000000000000000402487601220000500
Điều 1.9.NĐ.1.5. Các hành vi bị nghiêm cấm
0100900000000000100000700000000000000000
Điều 1.9.LQ.7. Trách nhiệm phòng, chống khủng bố
0100900000000000100000800000000000000000
Điều 1.9.LQ.8. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
0100900000000000100000900000000000000000
Điều 1.9.LQ.9. Điều tra, truy tố, xét xử tội phạm khủng bố, tội phạm tài trợ khủng bố
0100900000000000100001000000000000000000
Điều 1.9.LQ.10. Xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố
010090000000000010000100000000000000000000402487601220000600
Điều 1.9.NĐ.1.6. Điều kiện tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố
010090000000000010000100000000000000000000402487601220000700
Điều 1.9.NĐ.1.7. Thẩm quyền tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố
010090000000000010000100000000000000000000402487601220000800
Điều 1.9.NĐ.1.8. Phong tỏa tài khoản, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được phát hiện thông qua hoạt động tài chính hoặc hoạt động kinh doanh ngành ngh...
010090000000000010000100000000000000000000402487601220000900
Điều 1.9.NĐ.1.9. Tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được phát hiện thông qua hoạt động kinh doanh dịch vụ bưu chính
010090000000000010000100000000000000000000402487601220001000
Điều 1.9.NĐ.1.10. Tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được phát hiện thông qua các hoạt động khác
010090000000000010000100000000000000000000402487601220001100
Điều 1.9.NĐ.1.11. Lập danh sách, đưa ra khỏi danh sách và công bố danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố
010090000000000010000100000000000000000000402487601220001200
Điều 1.9.NĐ.1.12. Đề nghị đưa vào danh sách, đưa ra khỏi danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
010090000000000010000100000000000000000000402487601220001300
Điều 1.9.NĐ.1.13. Tiếp nhận, xử lý yêu cầu của quốc gia khác về việc xác định tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; đề nghị quốc gia khác xác định tổ chức,...
010090000000000010000100000000000000000000402487601220001400
Điều 1.9.NĐ.1.14. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
0100900000000000100001100000000000000000
Điều 1.9.LQ.11. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động phòng, chống khủng bố
010090000000000010000110000000000000000000802585900020000800
Điều 1.9.TL.1.8. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
01009000000000002000
Chương II TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG KHỦNG BỐ
0100900000000000200001200000000000000000
Điều 1.9.LQ.12. Ban chỉ đạo phòng, chống khủng bố
010090000000000020000120000000000000000000402498400070000300
Điều 1.9.NĐ.2.3. Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố quốc gia
010090000000000020000120000000000000000000402498400070000400
Điều 1.9.NĐ.2.4. Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố Bộ, ngành
010090000000000020000120000000000000000000402498400070000500
Điều 1.9.NĐ.2.5. Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
0100900000000000200001300000000000000000
Điều 1.9.LQ.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ đạo phòng, chống khủng bố
010090000000000020000130000000000000000000402498400070000600
Điều 1.9.NĐ.2.6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố quốc gia
010090000000000020000130000000000000000000402498400070000700
Điều 1.9.NĐ.2.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố Bộ Công an
010090000000000020000130000000000000000000402498400070000800
Điều 1.9.NĐ.2.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố Bộ Quốc phòng
010090000000000020000130000000000000000000402498400070000900
Điều 1.9.NĐ.2.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố Bộ, ngành
010090000000000020000130000000000000000000402498400070001000
Điều 1.9.NĐ.2.10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
010090000000000020000130000000000000000000402498400070001100
Điều 1.9.NĐ.2.11. Chế độ hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố
0100900000000000200001400000000000000000
Điều 1.9.LQ.14. Lực lượng chống khủng bố
010090000000000020000140000000000000000000802585900020000300
Điều 1.9.TL.1.3. Mục tiêu, yêu cầu đào tạo, bồi dưỡng
010090000000000020000140000000000000000000802585900020000400
Điều 1.9.TL.1.4. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng
010090000000000020000140000000000000000000802585900020000500
Điều 1.9.TL.1.5. Nội dung, chương trình, thời gian đào tạo, bồi dưỡng
010090000000000020000140000000000000000000802585900020000600
Điều 1.9.TL.1.6. Yêu cầu đối với việc biên soạn nội dung, chương trình, tài liệu
010090000000000020000140000000000000000000802585900020000700
Điều 1.9.TL.1.7. Cấp văn bằng đào tạo, chứng chỉ bồi dưỡng
010090000000000020000140000000000000000000802585900020000900
Điều 1.9.TL.1.9. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
010090000000000020000140000000000000000000802585900020001000
Điều 1.9.TL.1.10. Trách nhiệm của các Bộ
0100900000000000200001500000000000000000
Điều 1.9.LQ.15. Người chỉ huy chống khủng bố
0100900000000000200001600000000000000000
Điều 1.9.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của người chỉ huy chống khủng bố
0100900000000000200001700000000000000000
Điều 1.9.LQ.17. Trang bị, sử dụng vũ khí, công cụ, phương tiện chống khủng bố
0100900000000000200001800000000000000000
Điều 1.9.LQ.18. Huy động lực lượng, phương tiện; trưng mua, trưng dụng tài sản chống khủng bố
01009000000000003000
Chương III PHÒNG NGỪA KHỦNG BỐ
0100900000000000300001900000000000000000
Điều 1.9.LQ.19. Biện pháp phòng ngừa khủng bố
0100900000000000300002000000000000000000
Điều 1.9.LQ.20. Thông tin, tuyên truyền, giáo dục về phòng, chống khủng bố
0100900000000000300002100000000000000000
Điều 1.9.LQ.21. Quản lý hành chính về an ninh, trật tự
0100900000000000300002200000000000000000
Điều 1.9.LQ.22. Kiểm soát hoạt động giao thông vận tải
0100900000000000300002300000000000000000
Điều 1.9.LQ.23. Kiểm soát giao dịch tiền, tài sản
0100900000000000300002400000000000000000
Điều 1.9.LQ.24. Kiểm soát phương tiện, hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh
0100900000000000300002500000000000000000
Điều 1.9.LQ.25. Kiểm soát hoạt động xuất bản, báo chí, bưu chính, viễn thông và các hình thức thông tin khác
0100900000000000300002600000000000000000
Điều 1.9.LQ.26. Kiểm soát các hoạt động bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm, thuốc phòng bệnh, chữa bệnh
0100900000000000300002700000000000000000
Điều 1.9.LQ.27. Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phòng, chống khủng bố
010090000000000030000270000000000000000000402498400070001200
Điều 1.9.NĐ.2.12. Phối hợp trong công tác phòng ngừa khủng bố
01009000000000004000
Chương IV CHỐNG KHỦNG BỐ
0100900000000000400002800000000000000000
Điều 1.9.LQ.28. Phát hiện khủng bố
0100900000000000400002900000000000000000
Điều 1.9.LQ.29. Tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác về khủng bố
0100900000000000400003000000000000000000
Điều 1.9.LQ.30. Biện pháp chống khủng bố
010090000000000040000300000000000000000000402498400070001300
Điều 1.9.NĐ.2.13. Phối hợp trong công tác chống khủng bố
0100900000000000400003100000000000000000
Điều 1.9.LQ.31. Chống khủng bố tại trụ sở cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế và chỗ ở của thành viên các cơ quan này
0100900000000000400003200000000000000000
Điều 1.9.LQ.32. Chống khủng bố đối với cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam ở nước ngoài
01009000000000005000
Chương V CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ
0100900000000000500003300000000000000000
Điều 1.9.LQ.33. Phát hiện tài trợ khủng bố, tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác về tài trợ khủng bố
0100900000000000500003400000000000000000
Điều 1.9.LQ.34. Nhận biết, cập nhật thông tin khách hàng và áp dụng biện pháp tạm thời
0100900000000000500003500000000000000000
Điều 1.9.LQ.35. Kiểm soát vận chuyển tiền mặt, kim khí quý, đá quý và công cụ chuyển nhượng qua biên giới
01009000000000006000
Chương VI HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG KHỦNG BỐ
0100900000000000600003600000000000000000
Điều 1.9.LQ.36. Nguyên tắc hợp tác quốc tế
0100900000000000600003700000000000000000
Điều 1.9.LQ.37. Nội dung, trách nhiệm hợp tác quốc tế
0100900000000000600003800000000000000000
Điều 1.9.LQ.38. Hợp tác quốc tế giải quyết vụ khủng bố
01009000000000007000
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG PHÒNG, CHỐNG KHỦNG BỐ
0100900000000000700003900000000000000000
Điều 1.9.LQ.39. Cơ quan quản lý nhà nước về phòng, chống khủng bố
0100900000000000700004000000000000000000
Điều 1.9.LQ.40. Trách nhiệm của Bộ Công an
0100900000000000700004100000000000000000
Điều 1.9.LQ.41. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
0100900000000000700004200000000000000000
Điều 1.9.LQ.42. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
0100900000000000700004300000000000000000
Điều 1.9.LQ.43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
0100900000000000700004400000000000000000
Điều 1.9.LQ.44. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
0100900000000000700004500000000000000000
Điều 1.9.LQ.45. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
0100900000000000700004600000000000000000
Điều 1.9.LQ.46. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
0100900000000000700004700000000000000000
Điều 1.9.LQ.47. Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan trong phòng, chống khủng bố
0100900000000000700004800000000000000000
Điều 1.9.LQ.48. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân
0100900000000000700004900000000000000000
Điều 1.9.LQ.49. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
01009000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0100900000000000800005000000000000000000
Điều 1.9.LQ.50. Hiệu lực thi hành
0100900000000000800005100000000000000000
Điều 1.9.LQ.51. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
0100900000000000800005140248760122000150
Điều 1.9.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành
0100900000000000800005140248760122000160
Điều 1.9.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành
0100900000000000800005140249840007000140
Điều 1.9.NĐ.2.14. Hiệu lực thi hành
0100900000000000800005140249840007000150
Điều 1.9.NĐ.2.15. Trách nhiệm thi hành
0100900000000000800005180258590002000110
Điều 1.9.TL.1.11. Hiệu lực thi hành
0100900000000000800005180258590002000120
Điều 1.9.TL.1.12. Tổ chức thực hiện
01010000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
0101000000000000100000100000000000000000
Điều 1.10.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
0101000000000000100000140273300073000010
Điều 1.10.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0101000000000000100000140273300073000020
Điều 1.10.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
0101000000000000100000140273310076000010
Điều 1.10.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0101000000000000100000140273310076000020
Điều 1.10.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
0101000000000000100000140273310077000010
Điều 1.10.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
0101000000000000100000140273310077000020
Điều 1.10.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
0101000000000000100000150283460009000010
Điều 1.10.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0101000000000000100000150283460009000020
Điều 1.10.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
0101000000000000100000180240410043010010
Điều 1.10.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0101000000000000100000180245970002000010
Điều 1.10.TT.2.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
0101000000000000100000180273310074000010
Điều 1.10.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
0101000000000000100000180273310074000020
Điều 1.10.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
0101000000000000100000180274170004000010
Điều 1.10.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
0101000000000000100000180274380110000010
Điều 1.10.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
0101000000000000100000180274380110000020
Điều 1.10.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
0101000000000000100000180284450031000010
Điều 1.10.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0101000000000000100000200000000000000000
Điều 1.10.LQ.2. Giải thích từ ngữ
0101000000000000100000240273300073000030
Điều 1.10.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
0101000000000000100000240273310077000030
Điều 1.10.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ
0101000000000000100000250283460009000030
Điều 1.10.QĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
0101000000000000100000300000000000000000
Điều 1.10.LQ.3. Nguyên tắc xuất cảnh, nhập cảnh
0101000000000000100000400000000000000000
Điều 1.10.LQ.4. Các hành vi bị nghiêm cấm
0101000000000000100000500000000000000000
Điều 1.10.LQ.5. Quyền và nghĩa vụ của công dân Việt Nam
01010000000000002000
Chương II GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH
0101000000000000200000600000000000000000
Điều 1.10.LQ.6. Giấy tờ xuất nhập cảnh
010100000000000020000060000000000000000000802844500310000200
Điều 1.10.TT.6.2. Mẫu hộ chiếu
010100000000000020000060000000000000000000802844500310000300
Điều 1.10.TT.6.3. Mẫu giấy thông hành
0101000000000000200000700000000000000000
Điều 1.10.LQ.7. Thời hạn của giấy tờ xuất nhập cảnh
01010000000000003000
Chương III CẤP, CHƯA CẤP GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH
0101000000000000300000100000000000000000
Mục 1 CẤP HỘ CHIẾU NGOẠI GIAO, HỘ CHIẾU CÔNG VỤ
010100000000000030000010000000000000000000800000000000000000
Điều 1.10.LQ.8. Đối tượng được cấp hộ chiếu ngoại giao
01010000000000003000001000000000000000000080000000000000000000802741700040000800
Điều 1.10.TT.4.8. Chức danh trong hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
010100000000000030000010000000000000000000900000000000000000
Điều 1.10.LQ.9. Đối tượng được cấp hộ chiếu công vụ
010100000000000030000010000000000000000001000000000000000000
Điều 1.10.LQ.10. Điều kiện cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
010100000000000030000010000000000000000001100000000000000000
Điều 1.10.LQ.11. Thẩm quyền cho phép, quyết định cử người thuộc diện cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
01010000000000003000001000000000000000000110000000000000000000802741700040000200
Điều 1.10.TT.4.2. Cơ quan có thẩm quyền cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực
01010000000000003000001000000000000000000110000000000000000000802741700040000400
Điều 1.10.TT.4.4. Quyết định cử hoặc văn bản cho phép cán bộ, công chức ra nước ngoài
01010000000000003000001000000000000000000110000000000000000000802741700040000500
Điều 1.10.TT.4.5. Văn bản ủy quyền việc cử hoặc cho phép đi nước ngoài
010100000000000030000010000000000000000001200000000000000000
Điều 1.10.LQ.12. Cấp, gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ ở trong nước
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040000300
Điều 1.10.TT.4.3. Thời hạn của hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040000600
Điều 1.10.TT.4.6. Việc giới thiệu mẫu con dấu, mẫu chữ ký và chức danh
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040000700
Điều 1.10.TT.4.7. Tờ khai đề nghị cấp, gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ, công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040000900
Điều 1.10.TT.4.9. Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả hộ chiếu không gắn chíp điện tử và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực thông qua Cơ quan ngoại vụ địa phương
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040001000
Điều 1.10.TT.4.10. Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả hộ chiếu có gắn chíp điện tử
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040001100
Điều 1.10.TT.4.11. Hướng dẫn hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ, cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực ở trong nước
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040001200
Điều 1.10.TT.4.12. Trình tự cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ ở trong nước
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040001300
Điều 1.10.TT.4.13. Cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trong trường hợp đặc biệt
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040001600
Điều 1.10.TT.4.16. Hồ sơ lưu trữ
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040001700
Điều 1.10.TT.4.17. Chế độ bảo quản hồ sơ
01010000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802741700040001800
Điều 1.10.TT.4.18. Ban hành các biểu mẫu
010100000000000030000010000000000000000001300000000000000000
Điều 1.10.LQ.13. Cấp, gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ ở nước ngoài
01010000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802741700040001400
Điều 1.10.TT.4.14. Hướng dẫn về hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực ở nước ngoài
01010000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802741700040001500
Điều 1.10.TT.4.15. Trình tự cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ ở nước ngoài
0101000000000000300000200000000000000000
Mục 2 CẤP HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG
010100000000000030000020000000000000000001400000000000000000
Điều 1.10.LQ.14. Đối tượng được cấp hộ chiếu phổ thông
010100000000000030000020000000000000000001500000000000000000
Điều 1.10.LQ.15. Cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước
01010000000000003000002000000000000000000150000000000000000000802844500310000400
Điều 1.10.TT.6.4. Biểu mẫu
010100000000000030000020000000000000000001600000000000000000
Điều 1.10.LQ.16. Cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài
0101000000000000300000300000000000000000
Mục 3 CẤP HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG THEO THỦ TỤC RÚT GỌN
010100000000000030000030000000000000000001700000000000000000
Điều 1.10.LQ.17. Đối tượng được cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn
010100000000000030000030000000000000000001800000000000000000
Điều 1.10.LQ.18. Cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn
0101000000000000300000400000000000000000
Mục 4 CẤP GIẤY THÔNG HÀNH
010100000000000030000040000000000000000001900000000000000000
Điều 1.10.LQ.19. Đối tượng được cấp giấy thông hành
010100000000000030000040000000000000000002000000000000000000
Điều 1.10.LQ.20. Cấp giấy thông hành
01010000000000003000004000000000000000000200000000000000000000402733100760000300
Điều 1.10.NĐ.2.3. Phạm vi sử dụng của giấy thông hành
0101000000000000300000400000000000000000020000000000000000000040273310076000030000802404100430100300
Điều 1.10.TT.1.3. Thời hạn và phạm vi sử dụng của Giấy thông hành nhập xuất cảnh
01010000000000003000004000000000000000000200000000000000000000402733100760000400
Điều 1.10.NĐ.2.4. Đối tượng được cấp giấy thông hành
0101000000000000300000400000000000000000020000000000000000000040273310076000040000802404100430100200
Điều 1.10.TT.1.2. Đối tượng được cấp giấy thông hành nhập xuất cảnh
01010000000000003000004000000000000000000200000000000000000000402733100760000500
Điều 1.10.NĐ.2.5. Hồ sơ đề nghị cấp giấy thông hành
0101000000000000300000400000000000000000020000000000000000000040273310076000050000802404100430100400
Điều 1.10.TT.1.4. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy thông hành nhập xuất cảnh
01010000000000003000004000000000000000000200000000000000000000402733100760000600
Điều 1.10.NĐ.2.6. Ủy quyền nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy thông hành
01010000000000003000004000000000000000000200000000000000000000402733100760000700
Điều 1.10.NĐ.2.7. Nơi nộp hồ sơ
0101000000000000300000400000000000000000020000000000000000000040273310076000070000802404100430100500
Điều 1.10.TT.1.5. Nơi tiếp nhận hồ sơ và thời hạn giải quyết thủ tục cấp Giấy thông hành nhập xuất cảnh
01010000000000003000004000000000000000000200000000000000000000402733100760000800
Điều 1.10.NĐ.2.8. Trình tự thực hiện
01010000000000003000004000000000000000000200000000000000000000402733100760000900
Điều 1.10.NĐ.2.9. Thời hạn và thẩm quyền giải quyết
01010000000000003000004000000000000000000200000000000000000000402733100760001000
Điều 1.10.NĐ.2.10. Các trường hợp thu hồi, hủy giá trị sử dụng giấy thông hành
01010000000000003000004000000000000000000200000000000000000000402733100760001100
Điều 1.10.NĐ.2.11. Hủy giá trị sử dụng giấy thông hành còn thời hạn bị mất
01010000000000003000004000000000000000000200000000000000000000402733100760001200
Điều 1.10.NĐ.2.12. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng giấy thông hành của người thuộc trường hợp chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh do thực hiện hành vi bị nghiêm cấm
0101000000000000300000500000000000000000
Mục 5 CHƯA CẤP GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH
010100000000000030000050000000000000000002100000000000000000
Điều 1.10.LQ.21. Trường hợp chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh
010100000000000030000050000000000000000002200000000000000000
Điều 1.10.LQ.22. Thời hạn chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh
01010000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THU HỒI, HỦY, KHÔI PHỤC GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH
0101000000000000400000100000000000000000
Mục 1 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH
010100000000000040000010000000000000000002300000000000000000
Điều 1.10.LQ.23. Trách nhiệm của người được cấp giấy tờ xuất nhập cảnh
010100000000000040000010000000000000000002400000000000000000
Điều 1.10.LQ.24. Quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
010100000000000040000010000000000000000002500000000000000000
Điều 1.10.LQ.25. Sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
010100000000000040000010000000000000000002600000000000000000
Điều 1.10.LQ.26. Sử dụng hộ chiếu phổ thông, giấy thông hành
0101000000000000400000200000000000000000
Mục 2 THU HỒI, HỦY, KHÔI PHỤC GIÁ TRỊ SỬ DỤNG HỘ CHIẾU
010100000000000040000020000000000000000002700000000000000000
Điều 1.10.LQ.27. Các trường hợp thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu
010100000000000040000020000000000000000002800000000000000000
Điều 1.10.LQ.28. Hủy giá trị sử dụng hộ chiếu còn thời hạn bị mất
010100000000000040000020000000000000000002850000000000000000
Điều 1.10.LQ.28a. Hủy giá trị sử dụng hộ chiếu đối với trường hợp công dân không nhận hộ chiếu
010100000000000040000020000000000000000002900000000000000000
Điều 1.10.LQ.29. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu đối với người được thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
010100000000000040000020000000000000000003000000000000000000
Điều 1.10.LQ.30. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đối với trường hợp không còn thuộc đối tượng được sử dụng
010100000000000040000020000000000000000003100000000000000000
Điều 1.10.LQ.31. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu của người thuộc trường hợp chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh do thực hiện hành vi bị nghiêm cấm
010100000000000040000020000000000000000003200000000000000000
Điều 1.10.LQ.32. Khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông
01010000000000005000
Chương V XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, TẠM HOÃN XUẤT CẢNH
0101000000000000500003300000000000000000
Điều 1.10.LQ.33. Điều kiện xuất cảnh
0101000000000000500003400000000000000000
Điều 1.10.LQ.34. Điều kiện nhập cảnh
0101000000000000500003500000000000000000
Điều 1.10.LQ.35. Kiểm soát xuất nhập cảnh
010100000000000050000350000000000000000000402733000730000400
Điều 1.10.NĐ.1.4. Nguyên tắc kiểm soát xuất cảnh, nhập cảnh đối với người đi trên phương tiện quốc phòng, an ninh ra, vào lãnh thổ Việt Nam để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
010100000000000050000350000000000000000000402733000730000500
Điều 1.10.NĐ.1.5. Kiểm soát xuất nhập cảnh đối với người đi trên phương tiện quốc phòng, an ninh ra, vào lãnh thổ Việt Nam tham gia tập trận, diễn tập
010100000000000050000350000000000000000000402733000730000600
Điều 1.10.NĐ.1.6. Kiểm soát xuất nhập cảnh đối với người đi trên phương tiện quốc phòng, an ninh ra, vào lãnh thổ Việt Nam để cứu hộ, cứu nạn, truy bắt người phạm tội
010100000000000050000350000000000000000000402733000730000700
Điều 1.10.NĐ.1.7. Kiểm soát xuất nhập cảnh đối với người đi trên phương tiện quốc phòng, an ninh ra, vào lãnh thổ Việt Nam để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh khác
010100000000000050000350000000000000000000402733000730000800
Điều 1.10.NĐ.1.8. Thẩm quyền quyết định việc kiểm soát xuất nhập cảnh đối với người đi trên phương tiện quốc phòng, an ninh ra, vào lãnh thổ Việt Nam để thực hiện nhiệm vụ trong trường hợp khẩn cấp
010100000000000050000350000000000000000000402733100770001000
Điều 1.10.NĐ.3.10. Xuất cảnh, nhập cảnh qua cổng kiểm soát tự động
010100000000000050000350000000000000000000402733100770001100
Điều 1.10.NĐ.3.11. Trách nhiệm của đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh
0101000000000000500003600000000000000000
Điều 1.10.LQ.36. Các trường hợp bị tạm hoãn xuất cảnh
0101000000000000500003700000000000000000
Điều 1.10.LQ.37. Thẩm quyền quyết định tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn, hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh
0101000000000000500003800000000000000000
Điều 1.10.LQ.38. Thời hạn tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn tạm hoãn xuất cảnh
0101000000000000500003900000000000000000
Điều 1.10.LQ.39. Trình tự, thủ tục thực hiện tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn, hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh
01010000000000006000
Chương VI CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM
0101000000000000600004000000000000000000
Điều 1.10.LQ.40. Yêu cầu xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
0101000000000000600004100000000000000000
Điều 1.10.LQ.41. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
0101000000000000600004200000000000000000
Điều 1.10.LQ.42. Thu thập, cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
010100000000000060000420000000000000000000402733100770000400
Điều 1.10.NĐ.3.4. Thu thập, cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh
010100000000000060000420000000000000000000402733100770000500
Điều 1.10.NĐ.3.5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh
0101000000000000600004300000000000000000
Điều 1.10.LQ.43. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
010100000000000060000430000000000000000000402733100770000600
Điều 1.10.NĐ.3.6. Phạm vi cung cấp, khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh
010100000000000060000430000000000000000000402733100770000700
Điều 1.10.NĐ.3.7. Việc cung cấp, khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh
01010000000000007000
Chương VII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM
0101000000000000700004400000000000000000
Điều 1.10.LQ.44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
010100000000000070000440000000000000000000402733100770000800
Điều 1.10.NĐ.3.8. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
010100000000000070000440000000000000000000402733100770000900
Điều 1.10.NĐ.3.9. Trách nhiệm của cơ quan được giao cung cấp dịch vụ công trực tuyến
010100000000000070000440000000000000000000502834600090000400
Điều 1.10.QĐ.1.4. Hình thức thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090000500
Điều 1.10.QĐ.1.5. Thông tin trên thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090000600
Điều 1.10.QĐ.1.6. Trách nhiệm sử dụng thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090000700
Điều 1.10.QĐ.1.7. Kiểm soát xuất nhập cảnh đối với doanh nhân mang thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090000800
Điều 1.10.QĐ.1.8. Điều kiện được xem xét cấp thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090000900
Điều 1.10.QĐ.1.9. Đối tượng được xem xét cấp thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090001000
Điều 1.10.QĐ.1.10. Thẩm quyền xem xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090001100
Điều 1.10.QĐ.1.11. Thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 9 Quyết định này
010100000000000070000440000000000000000000502834600090001200
Điều 1.10.QĐ.1.12. Thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định này
010100000000000070000440000000000000000000502834600090001300
Điều 1.10.QĐ.1.13. Thủ tục cấp mới thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090001400
Điều 1.10.QĐ.1.14. Thủ tục cấp lại thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090001500
Điều 1.10.QĐ.1.15. Thời hạn giải quyết
010100000000000070000440000000000000000000502834600090001600
Điều 1.10.QĐ.1.16. Thời hạn của thẻ ABTC cấp cho doanh nhân Việt Nam
010100000000000070000440000000000000000000502834600090001700
Điều 1.10.QĐ.1.17. Chưa cấp thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090001800
Điều 1.10.QĐ.1.18. Các trường hợp hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090001900
Điều 1.10.QĐ.1.19. Trách nhiệm đề nghị hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090002000
Điều 1.10.QĐ.1.20. Thông báo thẻ ABTC đã cấp cho doanh nhân Việt Nam không còn giá trị sử dụng
010100000000000070000440000000000000000000502834600090002100
Điều 1.10.QĐ.1.21. Xem xét nhân sự của doanh nhân nước ngoài
010100000000000070000440000000000000000000502834600090002200
Điều 1.10.QĐ.1.22. Thẩm quyền xem xét nhân sự đối với doanh nhân nước ngoài
010100000000000070000440000000000000000000502834600090002300
Điều 1.10.QĐ.1.23. Cấp chứng nhận tạm trú cho doanh nhân nước ngoài có thẻ ABTC
010100000000000070000440000000000000000000502834600090002400
Điều 1.10.QĐ.1.24. Thông báo thẻ ABTC của doanh nhân nước ngoài không còn giá trị nhập cảnh Việt Nam
0101000000000000700004500000000000000000
Điều 1.10.LQ.45. Trách nhiệm của Bộ Công an
010100000000000070000450000000000000000000402733100770001200
Điều 1.10.NĐ.3.12. Bộ Công an có trách nhiệm
010100000000000070000450000000000000000000502834600090002500
Điều 1.10.QĐ.1.25. Trách nhiệm của Bộ Công an
010100000000000070000450000000000000000000802459700020000200
Điều 1.10.TT.2.2. Mẫu giấy tờ liên quan đến công tác quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú
010100000000000070000450000000000000000000802459700020000300
Điều 1.10.TT.2.3. Mẫu giấy tờ liên quan đến công tác quản lý người Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký thường trú tại Việt Nam
010100000000000070000450000000000000000000802459700020000400
Điều 1.10.TT.2.4. Mẫu giấy tờ liên quan đến công tác xác minh, tiếp nhận phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về
010100000000000070000450000000000000000000802459700020000500
Điều 1.10.TT.2.5. Mẫu giấy tờ liên quan đến công tác quản lý công dân Việt Nam xuất cảnh, nhập cảnh
010100000000000070000450000000000000000000802459700020000600
Điều 1.10.TT.2.6. Hướng dẫn sử dụng các loại mẫu
010100000000000070000450000000000000000000802459700020000700
Điều 1.10.TT.2.7. In và quản lý các loại mẫu giấy tờ
010100000000000070000450000000000000000000802733100740000300
Điều 1.10.TT.3.3. Mục đích, nguyên tắc kiểm soát xuất nhập cảnh
010100000000000070000450000000000000000000802733100740000400
Điều 1.10.TT.3.4. Phạm vi, khu vực kiểm soát xuất nhập cảnh
010100000000000070000450000000000000000000802733100740000500
Điều 1.10.TT.3.5. Kiểm tra, kiểm chứng người và giấy tờ xuất nhập cảnh
010100000000000070000450000000000000000000802733100740000600
Điều 1.10.TT.3.6. Giám sát xuất nhập cảnh
010100000000000070000450000000000000000000802733100740000700
Điều 1.10.TT.3.7. Trách nhiệm của Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an
010100000000000070000450000000000000000000802743801100000300
Điều 1.10.TT.5.3. Nguyên tắc thu thập vân tay
010100000000000070000450000000000000000000802743801100000400
Điều 1.10.TT.5.4. Quy trình thu thập vân tay
010100000000000070000450000000000000000000802743801100000500
Điều 1.10.TT.5.5. Cơ quan thu thập vân tay
010100000000000070000450000000000000000000802743801100000600
Điều 1.10.TT.5.6. Lưu trữ dữ liệu vân tay
010100000000000070000450000000000000000000802743801100000700
Điều 1.10.TT.5.7. Chia sẻ, khai thác dữ liệu vân tay
010100000000000070000450000000000000000000802743801100000800
Điều 1.10.TT.5.8. Tổ chức thực hiện
010100000000000070000450000000000000000000802844500310000500
Điều 1.10.TT.6.5. Sản xuất, quản lý ấn phẩm trắng hộ chiếu, giấy thông hành
0101000000000000700004600000000000000000
Điều 1.10.LQ.46. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
010100000000000070000460000000000000000000402733100770001300
Điều 1.10.NĐ.3.13. Bộ Ngoại giao có trách nhiệm
0101000000000000700004700000000000000000
Điều 1.10.LQ.47. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
010100000000000070000470000000000000000000402733100770001400
Điều 1.10.NĐ.3.14. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm
010100000000000070000470000000000000000000802733100740000800
Điều 1.10.TT.3.8. Trách nhiệm của Cục Cửa khẩu, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Bộ Quốc phòng
0101000000000000700004800000000000000000
Điều 1.10.LQ.48. Trách nhiệm của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
0101000000000000700004900000000000000000
Điều 1.10.LQ.49. Trách nhiệm của Ban Cơ yếu Chính phủ
0101000000000000700005000000000000000000
Điều 1.10.LQ.50. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan
010100000000000070000500000000000000000000402733100770001500
Điều 1.10.NĐ.3.15. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm
010100000000000070000500000000000000000000502834600090002600
Điều 1.10.QĐ.1.26. Trách nhiệm của bộ ngành, tổ chức chính trị - xã hội, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
010100000000000070000500000000000000000000502834600090002700
Điều 1.10.QĐ.1.27. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan
01010000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0101000000000000800005100000000000000000
Điều 1.10.LQ.51. Hiệu lực thi hành
0101000000000000800005200000000000000000
Điều 1.10.LQ.52. Quy định chuyển tiếp
0101000000000000800005200102710900490000
Điều 1.10.NĐ.2.14. Quy định chuyển tiếp
0101000000000000800005210271090049000530
Điều 1.10.LQ.53. Điều khoản thi hành
0101000000000000800005240273300073000090
Điều 1.10.NĐ.1.9. Hiệu lực thi hành
0101000000000000800005240273300073000100
Điều 1.10.NĐ.1.10. Trách nhiệm thi hành
0101000000000000800005240273310076000130
Điều 1.10.NĐ.2.13. Hiệu lực thi hành
0101000000000000800005240273310076000150
Điều 1.10.NĐ.2.15. Trách nhiệm thi hành
0101000000000000800005240273310077000160
Điều 1.10.NĐ.3.16. Hiệu lực thi hành
0101000000000000800005240273310077000170
Điều 1.10.NĐ.3.17. Trách nhiệm thi hành
0101000000000000800005250283460009000280
Điều 1.10.QĐ.1.28. Hiệu lực thi hành
0101000000000000800005250283460009000290
Điều 1.10.QĐ.1.29. Trách nhiệm thi hành
0101000000000000800005280240410043010060
Điều 1.10.TT.1.6. Tổ chức thực hiện
0101000000000000800005280240410043010070
Điều 1.10.TT.1.7. Hiệu lực thi hành
0101000000000000800005280245970002000080
Điều 1.10.TT.2.8. Hiệu lực thi hành
0101000000000000800005280245970002000090
Điều 1.10.TT.2.9. Trách nhiệm thi hành
0101000000000000800005280273310074000090
Điều 1.10.TT.3.9. Hiệu lực thi hành
0101000000000000800005280273310074000100
Điều 1.10.TT.3.10. Tổ chức thực hiện
0101000000000000800005280274170004000190
Điều 1.10.TT.4.19. Hiệu lực thi hành
0101000000000000800005280274380110000090
Điều 1.10.TT.5.9. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
0101000000000000800005280284450031000060
Điều 1.10.TT.6.6. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
0101000000000000800005280284450031000070
Điều 1.10.TT.6.7. Trách nhiệm thi hành
01011000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0101100000000000100000100000000000000000
Điều 1.11.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trên không gian mạng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên qua...
0101100000000000100000140283510013000010
Điều 1.11.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân và trách nhiệm bảo vệ dữ liệu cá nhân của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
0101100000000000100000200000000000000000
Điều 1.11.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0101100000000000100000240283510013000020
Điều 1.11.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0101100000000000100000300000000000000000
Điều 1.11.LQ.3. Chính sách của Nhà nước về an ninh mạng 1. Ưu tiên bảo vệ an ninh mạng trong quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội, khoa học, công nghệ và đối ngoại.
0101100000000000100000400000000000000000
Điều 1.11.LQ.4. Nguyên tắc bảo vệ an ninh mạng 1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
0101100000000000100000500000000000000000
Điều 1.11.LQ.5. Biện pháp bảo vệ an ninh mạng 1. Biện pháp bảo vệ an ninh mạng bao gồm:
0101100000000000100000600000000000000000
Điều 1.11.LQ.6. Bảo vệ không gian mạng quốc gia Nhà nước áp dụng các biện pháp để bảo vệ không gian mạng quốc gia; phòng ngừa, xử lý hành vi xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền v...
0101100000000000100000700000000000000000
Điều 1.11.LQ.7. Hợp tác quốc tế về an ninh mạng 1. Hợp tác quốc tế về an ninh mạng được thực hiện trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của...
0101100000000000100000800000000000000000
Điều 1.11.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm về an ninh mạng 1. Sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi sau đây:
0101100000000000100000900000000000000000
Điều 1.11.LQ.9. Xử lý vi phạm pháp luật về an ninh mạng Người nào có hành vi vi phạm quy định của Luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị ...
01011000000000002000
Chương II BẢO VỆ AN NINH MẠNG ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TINQUAN TRỌNG VỀ AN NINH QUỐC GIA
0101100000000000200001000000000000000000
Điều 1.11.LQ.10. Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia 1. Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia là hệ thống thông tin khi bị sự cố, xâm nhập, chiếm quyền điều khiển, làm sai lệ...
0101100000000000200001100000000000000000
Điều 1.11.LQ.11. Thẩm định an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia 1. Thẩm định an ninh mạng là hoạt động xem xét, đánh giá những nội dung về an ninh mạng để làm cơ sở c...
0101100000000000200001200000000000000000
Điều 1.11.LQ.12. Đánh giá điều kiện an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia 1. Đánh giá điều kiện về an ninh mạng là hoạt động xem xét sự đáp ứng về an ninh mạng của hệ ...
0101100000000000200001300000000000000000
Điều 1.11.LQ.13. Kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia 1. Kiểm tra an ninh mạng là hoạt động xác định thực trạng an ninh mạng của hệ thống thông tin, cơ sở hạ...
0101100000000000200001400000000000000000
Điều 1.11.LQ.14. Giám sát an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia 1. Giám sát an ninh mạng là hoạt động thu thập, phân tích tình hình nhằm xác định nguy cơ đe dọa an nin...
0101100000000000200001500000000000000000
Điều 1.11.LQ.15. Ứng phó, khắc phục sự cố an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia 1. Hoạt động ứng phó, khắc phục sự cố an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọn...
01011000000000003000
Chương III PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ HÀNH VI XÂM PHẠM AN NINH MẠNG
0101100000000000300001600000000000000000
Điều 1.11.LQ.16. Phòng ngừa, xử lý thông tin trên không gian mạng có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; kích động gây bạo loạn, phá rối an ninh, gây rối trật tự c...
0101100000000000300001700000000000000000
Điều 1.11.LQ.17. Phòng, chống gián điệp mạng; bảo vệ thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật công tác, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình và đời sống riêng tư trên không gian mạng 1. H...
0101100000000000300001800000000000000000
Điều 1.11.LQ.18. Phòng, chống hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin, phương tiện điện tử để vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội 1. Hành vi sử dụng không gian ...
0101100000000000300001900000000000000000
Điều 1.11.LQ.19. Phòng, chống tấn công mạng 1. Hành vi tấn công mạng và hành vi có liên quan đến tấn công mạng bao gồm:
0101100000000000300002000000000000000000
Điều 1.11.LQ.20. Phòng, chống khủng bố mạng 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm áp dụng biện pháp theo quy định của Luật này, Điều 29 của Luật An toàn thông tin mạng và pháp luật về phòng...
0101100000000000300002100000000000000000
Điều 1.11.LQ.21. Phòng ngừa, xử lý tình huống nguy hiểm về an ninh mạng 1. Tình huống nguy hiểm về an ninh mạng bao gồm:
0101100000000000300002200000000000000000
Điều 1.11.LQ.22. Đấu tranh bảo vệ an ninh mạng 1. Đấu tranh bảo vệ an ninh mạng là hoạt động có tổ chức do lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thực hiện trên không gian mạng nhằm bảo vệ an ninh...
01011000000000004000
Chương IV HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ AN NINH MẠNG
0101100000000000400002300000000000000000
Điều 1.11.LQ.23. Triển khai hoạt động bảo vệ an ninh mạng trong cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị ở trung ương và địa phương 1. Nội dung triển khai hoạt động bảo vệ an ninh mạng bao gồm:
0101100000000000400002400000000000000000
Điều 1.11.LQ.24. Kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức không thuộc Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia 1. Kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống ...
0101100000000000400002500000000000000000
Điều 1.11.LQ.25. Bảo vệ an ninh mạng đối với cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia, cổng kết nối mạng quốc tế 1. Bảo vệ an ninh mạng đối với cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia, cổng kết nối mạng ...
0101100000000000400002600000000000000000
Điều 1.11.LQ.26. Bảo đảm an ninh thông tin trên không gian mạng 1. Trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc chuyên trang trên mạng xã hội của cơ quan, tổ chức, cá nhân không được cung cấp,...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130000300
Điều 1.11.NĐ.1.3. Nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Dữ liệu cá nhân được xử lý theo quy định của pháp luật.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130000400
Điều 1.11.NĐ.1.4. Xử lý vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân tùy theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, x...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130000500
Điều 1.11.NĐ.1.5. Quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130000600
Điều 1.11.NĐ.1.6. Áp dụng Nghị định bảo vệ dữ liệu cá nhân, các luật liên quan và Điều ước quốc tế Việc bảo vệ dữ liệu cá nhân được thực hiện theo quy định các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130000700
Điều 1.11.NĐ.1.7. Hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Xây dựng cơ chế hợp tác quốc tế để tạo điều kiện cho việc thực thi có hiệu quả pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130000800
Điều 1.11.NĐ.1.8. Hành vi bị nghiêm cấm 1. Xử lý dữ liệu cá nhân trái với quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130000900
Điều 1.11.NĐ.1.9. Quyền của chủ thể dữ liệu 1. Quyền được biết
010110000000000040000260000000000000000000402835100130001000
Điều 1.11.NĐ.1.10. Nghĩa vụ của chủ thể dữ liệu 1. Tự bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình; yêu cầu các tổ chức, cá nhân khác có liên quan bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130001100
Điều 1.11.NĐ.1.11. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu 1. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu được áp dụng đối với tất cả các hoạt động trong quy trình xử lý dữ liệu cá nhân, trừ trường hợp luật có quy định khác.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130001200
Điều 1.11.NĐ.1.12. Rút lại sự đồng ý 1. Việc rút lại sự đồng ý không ảnh hưởng đến tính hợp pháp của việc xử lý dữ liệu đã được đồng ý trước khi rút lại sự đồng ý.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130001300
Điều 1.11.NĐ.1.13. Thông báo xử lý dữ liệu cá nhân 1. Việc thông báo được thực hiện một lần trước khi tiến hành đối với hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130001400
Điều 1.11.NĐ.1.14. Cung cấp dữ liệu cá nhân 1. Chủ thể dữ liệu được yêu cầu Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân cung cấp cho bản thân dữ liệu cá nhân của mình.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130001500
Điều 1.11.NĐ.1.15. Chỉnh sửa dữ liệu cá nhân 1. Chủ thể dữ liệu:
010110000000000040000260000000000000000000402835100130001600
Điều 1.11.NĐ.1.16. Lưu trữ, xóa, hủy dữ liệu cá nhân 1. Chủ thể dữ liệu được yêu cầu Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân xóa dữ liệu cá nhân của mình trong các trường...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130001700
Điều 1.11.NĐ.1.17. Xử lý dữ liệu cá nhân trong trường hợp không cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu 1. Trong trường hợp khẩn cấp, cần xử lý ngay dữ liệu cá nhân có liên quan để bảo vệ tính mạng, sức khỏ...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130001800
Điều 1.11.NĐ.1.18. Xử lý dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền được ghi âm, ghi hình và xử lý dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động gh...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130001900
Điều 1.11.NĐ.1.19. Xử lý dữ liệu cá nhân của người bị tuyên bố mất tích, đã chết 1. Việc xử lý dữ liệu cá nhân liên quan đến dữ liệu cá nhân của người bị tuyên bố mất tích, người đã chết phải được sự ...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130002000
Điều 1.11.NĐ.1.20. Xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em 1. Xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em luôn được thực hiện theo nguyên tắc bảo vệ các quyền và vì lợi ích tốt nhất của trẻ em.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130002100
Điều 1.11.NĐ.1.21. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo chỉ được sử dụ...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130002200
Điều 1.11.NĐ.1.22. Thu thập, chuyển giao, mua, bán trái phép dữ liệu cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan tới xử lý dữ liệu cá nhân phải áp dụng các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân để ngăn chặn t...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130002300
Điều 1.11.NĐ.1.23. Thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Trường hợp phát hiện xảy ra vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130002400
Điều 1.11.NĐ.1.24. Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân 1. Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân lập và lưu giữ Hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân của mìn...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130002500
Điều 1.11.NĐ.1.25. Chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài 1. Dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam được chuyển ra nước ngoài trong trường hợp Bên chuyển dữ liệu ra nước ngoài lập Hồ sơ đánh giá tác động...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130002600
Điều 1.11.NĐ.1.26. Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân được áp dụng ngay từ khi bắt đầu và trong suốt quá trình xử lý dữ liệu cá nhân.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130002700
Điều 1.11.NĐ.1.27. Bảo vệ dữ liệu cá nhân cơ bản 1. Áp dụng các biện pháp được quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định này.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130002800
Điều 1.11.NĐ.1.28. Bảo vệ dữ liệu cá nhân nhạy cảm 1. Áp dụng các biện pháp được quy định tại khoản 2 Điều 26 và Điều 27 Nghị định này.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130002900
Điều 1.11.NĐ.1.29. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân và Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân là Cục An ninh mạng và phòng, chống t...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130003000
Điều 1.11.NĐ.1.30. Điều kiện bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Lực lượng bảo vệ dữ liệu cá nhân:
010110000000000040000260000000000000000000402835100130003100
Điều 1.11.NĐ.1.31. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Nguồn tài chính thực hiện bảo vệ dữ liệu cá nhân bao gồm ngân sách nhà nước; ủng hộ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130003200
Điều 1.11.NĐ.1.32. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Giúp Chính phủ thống nhất thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130003300
Điều 1.11.NĐ.1.33. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Chỉ đạo các cơ quan truyền thông, báo chí, tổ chức và doanh nghiệp thuộc lĩnh vực quản lý thực hiện bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy đ...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130003400
Điều 1.11.NĐ.1.34. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Quản lý, thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm và áp dụng các quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm v...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130003500
Điều 1.11.NĐ.1.35. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với Bộ Công an trong xây dựng Tiêu chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân và các khuyến nghị áp dụng Tiêu chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130003600
Điều 1.11.NĐ.1.36. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130003700
Điều 1.11.NĐ.1.37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực quản lý theo quy đ...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130003800
Điều 1.11.NĐ.1.38. Trách nhiệm của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân 1. Thực hiện các biện pháp tổ chức và kỹ thuật cùng các biện pháp an toàn, bảo mật phù hợp để chứng minh các hoạt động xử lý dữ liệu đã...
010110000000000040000260000000000000000000402835100130003900
Điều 1.11.NĐ.1.39. Trách nhiệm của Bên Xử lý dữ liệu cá nhân 1. Chỉ tiếp nhận dữ liệu cá nhân sau khi có hợp đồng hoặc thỏa thuận về xử lý dữ liệu với Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130004000
Điều 1.11.NĐ.1.40. Trách nhiệm của Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu Thực hiện đầy đủ các quy định về trách nhiệm của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân và Bên Xử lý dữ liệu cá nhân.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130004100
Điều 1.11.NĐ.1.41. Trách nhiệm của Bên thứ Ba Thực hiện đầy đủ các quy định về trách nhiệm xử lý dữ liệu cá nhân theo quy định tại Nghị định này.
010110000000000040000260000000000000000000402835100130004200
Điều 1.11.NĐ.1.42. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Có biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình, chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu cá nhân do mình cung cấp.
0101100000000000400002700000000000000000
Điều 1.11.LQ.27. Nghiên cứu, phát triển an ninh mạng 1. Nội dung nghiên cứu, phát triển an ninh mạng bao gồm:
0101100000000000400002800000000000000000
Điều 1.11.LQ.28. Nâng cao năng lực tự chủ về an ninh mạng 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để cơ quan, tổ chức, cá nhân nâng cao năng lực tự chủ về an ninh mạng và nâng cao khả năng sản xuất, k...
0101100000000000400002900000000000000000
Điều 1.11.LQ.29. Bảo vệ trẻ em trên không gian mạng 1. Trẻ em có quyền được bảo vệ, tiếp cận thông tin, tham gia hoạt động xã hội, vui chơi, giải trí, giữ bí mật cá nhân, đời sống riêng tư và các quyề...
01011000000000005000
Chương V BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ AN NINH MẠNG
0101100000000000500003000000000000000000
Điều 1.11.LQ.30. Lực lượng bảo vệ an ninh mạng 1. Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng được bố trí tại Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.
0101100000000000500003100000000000000000
Điều 1.11.LQ.31. Bảo đảm nguồn nhân lực bảo vệ an ninh mạng 1. Công dân Việt Nam có kiến thức về an ninh mạng, an toàn thông tin mạng, công nghệ thông tin là nguồn lực cơ bản, chủ yếu bảo vệ an ninh m...
0101100000000000500003200000000000000000
Điều 1.11.LQ.32. Tuyển chọn, đào tạo, phát triển lực lượng bảo vệ an ninh mạng 1. Công dân Việt Nam có đủ tiêu chuẩn về phẩm chất đạo đức, sức khỏe, trình độ, kiến thức về an ninh mạng, an toàn thông ...
0101100000000000500003300000000000000000
Điều 1.11.LQ.33. Giáo dục, bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ an ninh mạng 1. Nội dung giáo dục, bồi dưỡng kiến thức an ninh mạng được đưa vào môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong nhà trường, chươ...
0101100000000000500003400000000000000000
Điều 1.11.LQ.34. Phổ biến kiến thức về an ninh mạng 1. Nhà nước có chính sách phổ biến kiến thức về an ninh mạng trong phạm vi cả nước, khuyến khích cơ quan nhà nước phối hợp với tổ chức tư nhân, cá n...
0101100000000000500003500000000000000000
Điều 1.11.LQ.35. Kinh phí bảo vệ an ninh mạng 1. Kinh phí bảo vệ an ninh mạng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị do ngân sách nhà nước bảo đảm, được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng n...
01011000000000006000
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
0101100000000000600003600000000000000000
Điều 1.11.LQ.36. Trách nhiệm của Bộ Công an Bộ Công an chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về an ninh mạng và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây, trừ nội dung thuộc trách nhiệm của...
0101100000000000600003700000000000000000
Điều 1.11.LQ.37. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về an ninh mạng trong phạm vi quản lý và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
0101100000000000600003800000000000000000
Điều 1.11.LQ.38. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Bộ Công an, Bộ Quốc phòng trong bảo vệ an ninh mạng.
0101100000000000600003900000000000000000
Điều 1.11.LQ.39. Trách nhiệm của Ban Cơ yếu Chính phủ 1. Tham mưu, đề xuất Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, c...
0101100000000000600004000000000000000000
Điều 1.11.LQ.40. Trách nhiệm của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thực hiện công tác bảo vệ an ninh mạ...
0101100000000000600004100000000000000000
Điều 1.11.LQ.41. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên không gian mạng 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên không gian mạng tại Việt Nam có trách nhiệm sau đây:
0101100000000000600004200000000000000000
Điều 1.11.LQ.42. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng không gian mạng 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về an ninh mạng.
01011000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0101100000000000700004300000000000000000
Điều 1.11.LQ.43. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
0101100000000000700004340283510013000430
Điều 1.11.NĐ.1.43. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023.
0101100000000000700004340283510013000440
Điều 1.11.NĐ.1.44. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Nghị định này.
01012000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0101200000000000100000100000000000000000
Điều 1.12.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về đối tượng cảnh vệ, nguyên tắc, công tác cảnh vệ; biện pháp, chế độ cảnh vệ; nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của lực lượng Cảnh vệ; trách nhiệm ...
0101200000000000100000200000000000000000
Điều 1.12.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với đối tượng cảnh vệ, lực lượng Cảnh vệ, cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước...
0101200000000000100000240265940090000010
Điều 1.12.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về phụ cấp đặc thù, trợ cấp, hỗ trợ đối với cán bộ, chiến sĩ thuộc lực lượng cảnh vệ và kinh phí bảo đảm thực hiện chế độ, chính sách đối vớ...
0101200000000000100000280265530014000010
Điều 1.12.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về mẫu Giấy bảo vệ đặc biệt; đối tượng, thẩm quyền, thủ tục cấp, đổi, cấp lại Giấy bảo vệ đặc biệt; giao, thu hồi, quản lý, tiêu hủy G...
0101200000000000100000280267330162000010
Điều 1.12.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù đối với lực lượng Cảnh vệ thuộc Bộ Quốc phòng; nguồn kinh phí bảo đảm và trách nhiệm tổ chức thực hiện của ...
0101200000000000100000280267330162000020
Điều 1.12.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp biên chế tại Phòng Cảnh vệ thuộc Cục Bảo vệ An ninh Quân đội, Tổng cục Chính trị.
0101200000000000100000300000000000000000
Điều 1.12.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0101200000000000100000400000000000000000
Điều 1.12.LQ.4. Vị trí, chức năng của lực lượng Cảnh vệ Lực lượng Cảnh vệ là lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia thuộc Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có chức năng thực hiện công tác cảnh vệ để...
0101200000000000100000500000000000000000
Điều 1.12.LQ.5. Nguyên tắc công tác cảnh vệ 1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật, bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
0101200000000000100000600000000000000000
Điều 1.12.LQ.6. Chính sách đối với lực lượng Cảnh vệ và công tác cảnh vệ 1. Nhà nước xây dựng lực lượng Cảnh vệ cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại.
0101200000000000100000700000000000000000
Điều 1.12.LQ.7. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp thực hiện công tác cảnh vệ 1. Nhà nước bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia,...
0101200000000000100000800000000000000000
Điều 1.12.LQ.8. Hợp tác quốc tế trong công tác cảnh vệ 1. Hoạt động hợp tác giữa lực lượng Cảnh vệ Việt Nam và nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam và trên lãnh thổ nước ngoài được thực hiện theo điều ướ...
0101200000000000100000900000000000000000
Điều 1.12.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong công tác cảnh vệ 1. Sử dụng vũ khí, chất nổ, chất cháy, chất độc sinh học, chất độc hóa học, chất phóng xạ, công cụ hỗ trợ hoặc yếu tố khác gây nguy hiể...
01012000000000002000
Chương II ĐỐI TƯỢNG CẢNH VỆ, BIỆN PHÁP VÀ CHẾ ĐỘ CẢNH VỆ
0101200000000000200001000000000000000000
Điều 1.12.LQ.10. Đối tượng cảnh vệ 1. Người giữ chức vụ, chức danh cấp cao của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam bao gồm:
0101200000000000200001100000000000000000
Điều 1.12.LQ.11. Biện pháp, chế độ cảnh vệ đối với người giữ chức vụ, chức danh cấp cao của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt...
0101200000000000200001200000000000000000
Điều 1.12.LQ.12. Biện pháp, chế độ cảnh vệ đối với khách quốc tế đến thăm, làm việc tại Việt Nam 1. Đối với người đứng đầu Nhà nước, cơ quan lập pháp, Chính phủ các nước khi đến thăm, làm việc tại Việ...
0101200000000000200001300000000000000000
Điều 1.12.LQ.13. Biện pháp cảnh vệ đối với khu vực trọng yếu 1. Đối với khu vực làm việc của Trung ương Đảng, Chủ tịch nước, Quốc hội, Chính phủ, được áp dụng biện pháp cảnh vệ sau đây:
0101200000000000200001400000000000000000
Điều 1.12.LQ.14. Biện pháp cảnh vệ đối với sự kiện đặc biệt quan trọng 1. Căn cứ quy mô, tính chất, địa điểm và tình hình an ninh, trật tự tại thời điểm tổ chức sự kiện, đối tượng cảnh vệ quy định tại...
0101200000000000200001500000000000000000
Điều 1.12.LQ.15. Quyền và trách nhiệm của người là đối tượng cảnh vệ Người là đối tượng cảnh vệ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 10 của Luật này có quyền và trách nhiệm sau đây:
01012000000000003000
Chương III LỰC LƯỢNG CẢNH VỆ; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH VỆ VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CHIẾN SĨ CẢNH VỆ
0101200000000000300001600000000000000000
Điều 1.12.LQ.16. Lực lượng Cảnh vệ 1. Lực lượng Cảnh vệ được tổ chức tại Bộ Công an và Bộ Quốc phòng, bao gồm:
0101200000000000300001700000000000000000
Điều 1.12.LQ.17. Điều kiện, tiêu chuẩn tuyển chọn người vào lực lượng Cảnh vệ 1. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên không phân biệt nam, nữ, có phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khỏe, lý lịch rõ ...
0101200000000000300001800000000000000000
Điều 1.12.LQ.18. Nhiệm vụ của lực lượng Cảnh vệ 1. Lực lượng Cảnh vệ thuộc Bộ Công an có nhiệm vụ sau đây:
0101200000000000300001900000000000000000
Điều 1.12.LQ.19. Nghĩa vụ, trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ 1. Tuyệt đối trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; sẵn sàng chiến đấu, hy sinh để b...
0101200000000000300002000000000000000000
Điều 1.12.LQ.20. Quyền hạn của Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ an ninh Quân đội, cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ trong khi thi hành nhiệm vụ cảnh vệ 1. Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh vệ có quyền h...
0101200000000000300002100000000000000000
Điều 1.12.LQ.21. Quy định nổ súng khi thi hành nhiệm vụ Cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ trong khi thi hành nhiệm vụ chỉ được nổ súng trong các trường hợp sau đây nhưng phải tuân thủ các nguyên tắc sử dụng vũ...
0101200000000000300002200000000000000000
Điều 1.12.LQ.22. Huy động người, phương tiện để thực hiện công tác cảnh vệ 1. Trong trường hợp cấp bách, để bảo đảm an toàn tuyệt đối cho đối tượng cảnh vệ, cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ được huy động ngườ...
0101200000000000300002300000000000000000
Điều 1.12.LQ.23. Chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ Cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật và được hưởng phụ cấp đặc thù, trợ cấp, hỗ trợ t...
010120000000000030000230000000000000000000402659400900000200
Điều 1.12.NĐ.1.2. Nguyên tắc áp dụng và bảo đảm chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ 1. Chế độ phụ cấp đặc thù, trợ cấp, hỗ trợ quy định tại Nghị định này được trả cùng kỳ lương hàng th...
01012000000000003000023000000000000000000040265940090000020000802673301620000400
Điều 1.12.TT.2.4. Nguyên tắc thực hiện 1. Phụ cấp đặc thù hướng dẫn tại Thông tư này được chi trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế.
010120000000000030000230000000000000000000402659400900000300
Điều 1.12.NĐ.1.3. Phụ cấp đặc thù Cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ được hưởng phụ cấp đặc thù từ 15% đến 30% tính trên mức lương cấp bậc hàm hoặc phụ cấp cấp bậc hàm hiện hưởng ngoài các chế độ phụ cấp khác (...
01012000000000003000023000000000000000000040265940090000030000802673301620000300
Điều 1.12.TT.2.3. Mức phụ cấp đặc thù và cách tính hưởng 1. Mức phụ cấp đặc thù
010120000000000030000230000000000000000000402659400900000400
Điều 1.12.NĐ.1.4. Hỗ trợ đối với cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ 1. Cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ được hưởng phụ cấp nhà ở, chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội và được bảo đảm nhà ở công vụ theo quy định của Luật C...
010120000000000030000230000000000000000000402659400900000500
Điều 1.12.NĐ.1.5. Chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ hy sinh, bị thương trong khi làm nhiệm vụ Cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ, cán bộ, chiến sĩ tham gia, phối hợp thực hiện công tác cảnh vệ...
010120000000000030000230000000000000000000402659400900000600
Điều 1.12.NĐ.1.6. Kinh phí bảo đảm thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ 1. Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách tại Nghị định này được sử dụng trong dự toán chi ngân sách...
01012000000000003000023000000000000000000040265940090000060000802673301620000500
Điều 1.12.TT.2.5. Nguồn kinh phí bảo đảm Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù hướng dẫn tại Thông tư này được bảo đảm trong dự toán ngân sách chi thường xuyên hàng năm của Bộ Quốc phòng giao cho ...
01012000000000004000
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CÔNG TÁC CẢNH VỆ
0101200000000000400002400000000000000000
Điều 1.12.LQ.24. Trách nhiệm của Chính phủ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về công tác cảnh vệ.
0101200000000000400002500000000000000000
Điều 1.12.LQ.25. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Bảo đảm an toàn tuyệt đối cho đối tượng cảnh vệ.
010120000000000040000250000000000000000000802655300140000200
Điều 1.12.TT.1.2. Nguyên tắc cấp, quản lý và sử dụng Giấy Bảo vệ đặc biệt 1. Giấy Bảo vệ đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Công an cấp cho các đối tượng theo quy định tại Thông tư này để thực hiện công tác cản...
010120000000000040000250000000000000000000802655300140000300
Điều 1.12.TT.1.3. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Cấp, giao, đổi, cấp lại, thu hồi, tiêu hủy Giấy bảo vệ đặc biệt trái quy định của pháp luật.
010120000000000040000250000000000000000000802655300140000400
Điều 1.12.TT.1.4. Hình dáng, kích thước, nội dung, quy cách, ngôn ngữ khác và chất liệu Giấy Bảo vệ đặc biệt của lực lượng Cảnh vệ 1. Giấy hình chữ nhật, chiều rộng 53,98 mm ± 0,12 mm, chiều dài 85,6 ...
010120000000000040000250000000000000000000802655300140000500
Điều 1.12.TT.1.5. Đối tượng được cấp Giấy bảo vệ đặc biệt 1. Tư lệnh và các Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh vệ Bộ Công an; Cục trưởng và các Phó Cục trưởng Cục Bảo vệ an ninh Quân đội Bộ Quốc phòng.
010120000000000040000250000000000000000000802655300140000600
Điều 1.12.TT.1.6. Trường hợp đổi, cấp lại Giấy bảo vệ đặc biệt 1. Giấy bảo vệ đặc biệt bị hư hỏng, rách, nát không sử dụng được thì được đổi.
010120000000000040000250000000000000000000802655300140000700
Điều 1.12.TT.1.7. Thẩm quyền cấp, đổi, cấp lại, giao, thu hồi, tiêu hủy Giấy bảo vệ đặc biệt 1. Bộ trưởng Bộ Công an quyết định cấp, đổi, cấp lại, tiêu hủy Giấy bảo vệ đặc biệt.
010120000000000040000250000000000000000000802655300140000800
Điều 1.12.TT.1.8. Thủ tục cấp, đổi, cấp lại Giấy bảo vệ đặc biệt 1. Cục Bảo vệ an ninh Quân đội lập danh sách các đối tượng được cấp, đổi, cấp lại Giấy bảo vệ đặc biệt kèm theo Công văn đề nghị gửi...
010120000000000040000250000000000000000000802655300140000900
Điều 1.12.TT.1.9. Giao Giấy bảo vệ đặc biệt để thực hiện nhiệm vụ cảnh vệ 1. Giấy bảo vệ đặc biệt được giao cho đối tượng quy định tại Điều 5 Thông tư này khi thực hiện nhiệ...
010120000000000040000250000000000000000000802655300140001000
Điều 1.12.TT.1.10. Thu hồi Giấy bảo vệ đặc biệt 1. Giấy bảo vệ đặc biệt được thu hồi trong các trường hợp sau:
010120000000000040000250000000000000000000802655300140001100
Điều 1.12.TT.1.11. Quản lý Giấy bảo vệ đặc biệt 1. Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, Cục Bảo vệ an ninh Quân đội có trách nhiệm lập sổ theo dõi việc cấp, đổi, cấp lại, giao, thu hồi, tiêu hủy Giấy ...
010120000000000040000250000000000000000000802655300140001200
Điều 1.12.TT.1.12. Tiêu hủy Giấy bảo vệ đặc biệt 1. Giấy bảo vệ đặc biệt được tiêu hủy trong trường hợp sau:
010120000000000040000250000000000000000000802655300140001300
Điều 1.12.TT.1.13. Trách nhiệm của đối tượng được giao Giấy bảo vệ đặc biệt 1. Chỉ sử dụng Giấy bảo vệ đặc biệt khi thực hiện nhiệm vụ cảnh vệ.
010120000000000040000250000000000000000000802655300140001400
Điều 1.12.TT.1.14. Xử lý vi phạm trong công tác quản lý, sử dụng Giấy bảo vệ đặc biệt Người nào có hành vi vi phạm quy định về cấp, đổi, cấp lại, giao, thu hồi, tiêu hủy, quản lý, bảo quản, sử dụng...
010120000000000040000250000000000000000000802655300140001500
Điều 1.12.TT.1.15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân Khi sĩ quan cảnh vệ xuất trình Giấy Bảo vệ đặc biệt để thực hiện công tác cảnh vệ thì cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm th...
0101200000000000400002600000000000000000
Điều 1.12.LQ.26. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Bảo đảm an toàn tuyệt đối cho đối tượng cảnh vệ do Quân đội đảm nhiệm.
0101200000000000400002700000000000000000
Điều 1.12.LQ.27. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Hướng dẫn cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý thực hiện các quy định của pháp luật về cảnh vệ.
0101200000000000400002800000000000000000
Điều 1.12.LQ.28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Triển khai, tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về công tác cảnh vệ tại địa phương.
0101200000000000400002900000000000000000
Điều 1.12.LQ.29. Trách nhiệm của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Thực hiện theo sự chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ công tác cảnh vệ và tổ chức thực hiện chỉ thị, mệnh lệnh công tác cả...
0101200000000000400003000000000000000000
Điều 1.12.LQ.30. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Cung cấp kịp thời cho cơ quan, người có thẩm quyền thông tin, tài liệu liên quan đến công tác cảnh vệ.
01012000000000005000
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
0101200000000000500003100000000000000000
Điều 1.12.LQ.31. Khen thưởng 1. Cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ có thành tích trong chiến đấu, công tác thì được xét tặng thưởng huân chương, huy chương, danh hiệu vinh dự nhà nước và các hình thức khen thưở...
0101200000000000500003200000000000000000
Điều 1.12.LQ.32. Xử lý vi phạm 1. Cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ vi phạm kỷ luật, vi phạm pháp luật thì tùy tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm h...
01012000000000006000
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0101200000000000600003300000000000000000
Điều 1.12.LQ.33. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
0101200000000000600003340265940090000070
Điều 1.12.NĐ.1.7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018.
0101200000000000600003340265940090000080
Điều 1.12.NĐ.1.8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
0101200000000000600003380265530014000160
Điều 1.12.TT.1.16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Thông tư số 08/2012/TT-BCA ngày 06 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công an ...
0101200000000000600003380265530014000170
Điều 1.12.TT.1.17. Trách nhiệm thi hành 1. Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh vệ có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
0101200000000000600003380265530014000180
Điều 1.12.TT.1.18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2021.
0101200000000000600003380265530014000190
Điều 1.12.TT.1.19. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
0101200000000000600003380267330162000060
Điều 1.12.TT.2.6. Tổ chức thực hiện 1. Cục Chính sách/Tổng cục Chính trị
0101200000000000600003380267330162000070
Điều 1.12.TT.2.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2018.
0101200000000000600003380267330162000080
Điều 1.12.TT.2.8. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.