Bảo hiểm

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

02002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0200200000000000100000100000000000000000

Điều 2.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Luật này quy định về chế độ, chính sách bảo hiểm y tế, bao gồm đối tượng, mức đóng, trách nhiệm và phương thức đóng bảo hiểm y tế; thẻ bảo hiể...

0200200000000000100000140255660070000010

Điều 2.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ...

0200200000000000100000180256240037000010

Điều 2.2.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư liên tịch này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc.

0200200000000000100000180256240037000020

Điều 2.2.TL.3.2. Đối tượng áp dụng Các cơ sở y tế, đơn vị, tổ chức và cá nhân có tham gia vào quá trình khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo chế độ bảo hiểm...

0200200000000000100000180256420040000010

Điều 2.2.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.

0200200000000000100000180256840009000010

Điều 2.2.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về đối tượng, mức đóng, trách nhiệm đóng, phương thức đóng bảo hiểm y tế và cấp, quản lý thẻ bảo hiểm y tế đối với người lao động, học sinh, ...

0200200000000000100000180256840009000020

Điều 2.2.TL.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với:

0200200000000000100000180257790046000010

Điều 2.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tuyến chuyên môn kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh; danh mục kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh; chỉ đạo, hỗ trợ tuyến về chuyên môn kỹ thuật; đăng ký ...

0200200000000000100000180257790046000020

Điều 2.2.TT.6.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

0200200000000000100000180258590085000010

Điều 2.2.TL.6.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn việc thực hiện bảo hiểm y tế đối với các đối tượng quy định tại các Khoản 1 và 3 Điều 2 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP ngày 1 tháng 9 năm 2015...

0200200000000000100000180258690018000010

Điều 2.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Danh mục kỹ thuật phục hồi chức năng, danh mục vật tư y tế dùng trong phục hồi chức năng và việc chi trả chi phí phục hồi chức năng ban ngày t...

0200200000000000100000180258690018000020

Điều 2.2.TT.7.2. Đối tượng áp dụng 1. Người có thẻ bảo hiểm y tế khi khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là KBCB), phục hồi chức năng (sau đây viết tắt là PHCN).

0200200000000000100000180258950025000010

Điều 2.2.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xác định, quản lý đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 4, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm...

0200200000000000100000180258950025000020

Điều 2.2.TT.8.2. Đối tượng áp dụng 1. Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;

0200200000000000100000180259860043000010

Điều 2.2.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định biện pháp thực hiện bảo hiểm y tế đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân, gồm: mức đóng, trách nhiệm đóng, l...

0200200000000000100000180259860043000020

Điều 2.2.TT.10.2. Đối tượng áp dụng 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân (sau đây gọi chung là cán bộ, chiến sĩ), gồm:

0200200000000000100000180267170027000010

Điều 2.2.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về:

0200200000000000100000180267520039000010

Điều 2.2.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp...

0200200000000000100000180269440009000010

Điều 2.2.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc tổ chức thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế về:

0200200000000000100000180271430030000010

Điều 2.2.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý theo quy định tại Khoản ...

0200200000000000100000180275140030000010

Điều 2.2.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định:

0200200000000000100000180278790036000010

Điều 2.2.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về:

0200200000000000100000180289760000000010

Điều 2.2.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một s...

0200200000000000100000200000000000000000

Điều 2.2.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0200200000000000100000280257790046000030

Điều 2.2.TT.6.3. Giải thích từ ngữ 1. Phân tuyến chuyên môn kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh là việc phân loại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thành các nhóm tương đồng nhau về chuyên môn nghiệp vụ và đượ...

0200200000000000100000280275140030000020

Điều 2.2.TT.19.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, xã giáp ranh của tỉnh giáp ranh là những xã của tỉnh này có địa giới hành chính tiếp giáp trực tiếp (chung ranh giới) với xã của tỉnh khác.

0200200000000000100000280289760000000020

Điều 2.2.TT.21.2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với người tham gia bảo hiểm y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan bao gồm ...

0200200000000000100000300000000000000000

Điều 2.2.LQ.3. Nguyên tắc bảo hiểm y tế 1. Bảo đảm chia sẻ rủi ro giữa những người tham gia bảo hiểm y tế.

020020000000000010000030000000000000000000802787900360000200

Điều 2.2.TT.20.2. Nguyên tắc chung 1. Người tham gia bảo hiểm y tế nghi mắc bệnh lao, mắc bệnh lao, mắc bệnh lao kháng thuốc, lao tiềm ẩn và người sử dụng các dịch vụ y tế liên quan đến khám bệnh, chữ...

0200200000000000100000400000000000000000

Điều 2.2.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về bảo hiểm y tế 1. Nhà nước đóng hoặc hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế cho người có công với cách mạng và một số nhóm đối tượng xã hội.

020020000000000010000040000000000000000000502086201390000100

Điều 2.2.QĐ.2.1. Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này...

020020000000000010000040000000000000000000502086201390000200

Điều 2.2.QĐ.2.2. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm: 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo.

020020000000000010000040000000000000000000502086201390000300

Điều 2.2.QĐ.2.3. Nguồn tài chính Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo 1. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo là Quỹ của Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển ng...

020020000000000010000040000000000000000000502086201390000400

Điều 2.2.QĐ.2.4. Các chế độ hỗ trợ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau:

020020000000000010000040000000000000000000502086201390000600

Điều 2.2.QĐ.2.6. Cơ chế và tổ chức thực hiện: 1.Quĩ khám, chữa bệnh cho người nghèo ở các địa phương sẽ được cân đối trong dựtoán ngân sách địa phương hàng năm.

0200200000000000100000500000000000000000

Điều 2.2.LQ.5. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm y tế 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm y tế.

0200200000000000100000600000000000000000

Điều 2.2.LQ.6. Trách nhiệm của Bộ Y tế về bảo hiểm y tế Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện nhiệm vụ sau đây:

020020000000000010000060000000000000000000802634400390000200

Điều 2.2.TT.12.2. Gói dịch vụ y tế cơ bản Gói dịch vụ y tế cơ bản gồm “Gói dịch vụ y tế cơ bản do quỹ bảo hiểm y tế chi trả” và “Gói dịch vụ y tế cơ bản phục vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu, dự phòng và ...

020020000000000010000060000000000000000000802634400390000300

Điều 2.2.TT.12.3. Thanh toán các dịch vụ y tế thuộc “Gói dịch vụ y tế cơ bản do quỹ bảo hiểm y tế chi trả” (Phụ lục số I và Phụ lục số II) 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi sử dụng các dịch vụ y tế ...

020020000000000010000060000000000000000000802634400390000400

Điều 2.2.TT.12.4. Thanh toán các dịch vụ thuộc “Gói dịch vụ y tế cơ bản phục vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu, dự phòng và nâng cao sức khỏe” (Phụ lục số III) 1. Đối với các dịch vụ chăm sóc sức khỏe, dự ...

0200200000000000100000700000000000000000

Điều 2.2.LQ.7. Trách nhiệm của Bộ Tài chính về bảo hiểm y tế 1. Phối hợp với Bộ Y tế, cơ quan, tổ chức có liên quan xây dựng chính sách, pháp luật về tài chính liên quan đến bảo hiểm y tế.

0200200000000000100000710000000000000000

Điều 2.2.LQ.7a. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện việc xác định, quản lý đối tượng do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý quy định tại...

020020000000000010000071000000000000000000802589500250000300

Điều 2.2.TT.8.3. Nguyên tắc xác định, quản lý đối tượng tham gia bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế theo quy định Điều 2 Thông tư này thuộc đối tượng nào thì xác định theo đối tượng đó.

020020000000000010000071000000000000000000802589500250000400

Điều 2.2.TT.8.4. Trình tự xác định, quản lý đối tượng 1. Đối với đối tượng tham gia bảo hiểm y tế đang sinh sống tại cộng đồng:

020020000000000010000071000000000000000000802589500250000500

Điều 2.2.TT.8.5. Phương thức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế Phương thức và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 24 tháng ...

020020000000000010000071000000000000000000802589500250000600

Điều 2.2.TT.8.6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội duyệt và chuyển danh sách người có công với cách mạng, thân nhân n...

020020000000000010000071000000000000000000802589500250000700

Điều 2.2.TT.8.7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh 1. Chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện cung cấp danh sách người có công với cách mạ...

020020000000000010000071000000000000000000802589500250000800

Điều 2.2.TT.8.8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Triển khai thực hiện Thông tư này. Xác định và quản lý đối tượng tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn xã, phường, thị trấn, gửi ...

020020000000000010000071000000000000000000802589500250000900

Điều 2.2.TT.8.9. Trách nhiệm của Cơ sở nuôi dưỡng, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo mẫu của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

020020000000000010000071000000000000000000802589500250001000

Điều 2.2.TT.8.10. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam 1. Chỉ đạo triển khai, hướng dẫn nghiệp vụ trong hệ thống cơ quan Bảo hiểm xã hội. Đồng thời, chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan có liên q...

0200200000000000100000720000000000000000

Điều 2.2.LQ.7b. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện việc xác định, quản lý đối tượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý quy định tại điểm n khoản 3 và điểm b ...

0200200000000000100000730000000000000000

Điều 2.2.LQ.7c. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an 1. Chỉ đạo, quản lý, hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc xác định, quản lý, lập danh sách bảo hiểm y tế đối với đối tượng do Bộ Quốc phòng và ...

0200200000000000100000800000000000000000

Điều 2.2.LQ.8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp về bảo hiểm y tế 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm sau đây:

0200200000000000100000900000000000000000

Điều 2.2.LQ.9. Tổ chức bảo hiểm y tế 1. Tổ chức bảo hiểm y tế có chức năng thực hiện chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế, quản lý và sử dụng quỹ bảo hiểm y tế.

020020000000000010000090000000000000000000502059800200000100

Điều 2.2.QĐ.1.1. Chuyển Bảo hiểm Y tế Việt Nam sang Bảo hiểm Xã hội Việt Nam.

020020000000000010000090000000000000000000502059800200000200

Điều 2.2.QĐ.1.2. Giao Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thự...

020020000000000010000090000000000000000000802061300090000100

Điều 2.2.TL.1.1. Quy định chung 1. Mục đích.

020020000000000010000090000000000000000000802061300090000200

Điều 2.2.TL.1.2. Quy định cụ thể 1.Nội dung chuyển giao Bảo hiểm y tế Việt Nam sang Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

0200200000000000100001000000000000000000

Điều 2.2.LQ.10. Kiểm toán quỹ bảo hiểm y tế Định kỳ 3 năm, Kiểm toán nhà nước thực hiện kiểm toán quỹ bảo hiểm y tế và báo cáo kết quả với Quốc hội.

0200200000000000100001100000000000000000

Điều 2.2.LQ.11. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Không đóng hoặc đóng bảo hiểm y tế không đầy đủ theo quy định của Luật này.

02002000000000002000

Chương II ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG, TRÁCH NHIỆM VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ

0200200000000000200001200000000000000000

Điều 2.2.LQ.12. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế 1. Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng, bao gồm:

020020000000000020000120000000000000000000102492500680000100

Điều 2.2.NQ.1.1. Quốc hội tán thành với Báo cáo giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội về kết quả thực hiện, những tồn tại, hạn chế, nguyên nhân và trách nhiệm trong việc tổ chức thực hiện chính sách,...

020020000000000020000120000000000000000000102492500680000200

Điều 2.2.NQ.1.2. Giao Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu sau đây:

020020000000000020000120000000000000000000102492500680000300

Điều 2.2.NQ.1.3. Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp đưa chỉ tiêu tham gia bảo hiểm y tế vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, triển khai các biện pháp để mọi người dân tham gia bả...

020020000000000020000120000000000000000000402556600700000200

Điều 2.2.NĐ.2.2. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế 1. Quân nhân tham gia bảo hiểm y tế gồm:

02002000000000002000012000000000000000000040255660070000020000802585900850000200

Điều 2.2.TL.6.2. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại các Khoản 1 và 3 Điều 2 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP áp dụng trong Thông tư này gồm:

02002000000000002000012000000000000000000040255660070000020000802585900850000300

Điều 2.2.TL.6.3. Lập dự toán, phương thức đóng, trách nhiệm đóng và quyết toán kinh phí đóng bảo hiểm y tế 1. Căn cứ lộ trình quy định tại Điều 3 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP ngày 1 tháng 9 năm 2015 của...

020020000000000020000120000000000000000000402556600700000300

Điều 2.2.NĐ.2.3. Lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế 1. Từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, thực hiện bảo hiểm y tế đối với 100% các đối tượng quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 2 Nghị định này.

020020000000000020000120000000000000000000402670801460000100

Điều 2.2.NĐ.3.1. Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên; n...

02002000000000002000012000000000000000000040267080146000010000802751400300000300

Điều 2.2.TT.19.3. Đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ sơ sinh cần điều trị ngay kể từ khi được sinh ra mà tử vong Trường hợp trẻ sơ sinh cần điều trị ngay từ khi được sinh ra mà tử vong, cơ sở khám bệnh, c...

02002000000000002000012000000000000000000040267080146000010000802751400300000400

Điều 2.2.TT.19.4. Xác định đối tượng đóng, mức đóng và giảm trừ mức đóng bảo hiểm y tế theo hình thức hộ gia đình 1. Việc xác định đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP căn...

020020000000000020000120000000000000000000402670801460000200

Điều 2.2.NĐ.3.2. Nhóm do cơ quan bảo hiểm xã hội đóng 1. Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng.

020020000000000020000120000000000000000000402670801460000300

Điều 2.2.NĐ.3.3. Nhóm do ngân sách nhà nước đóng 1. Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách nhà nước.

020020000000000020000120000000000000000000402670801460000400

Điều 2.2.NĐ.3.4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn hộ cận nghèo giai đoạn 2022-2025 quy định tại Nghị định số 07/2021/NĐ-CP và các văn bản kh...

020020000000000020000120000000000000000000402670801460000500

Điều 2.2.NĐ.3.5. Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình 1. Người có tên trong sổ hộ khẩu, trừ những người thuộc đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3, 4 và 6 Nghị định này.

020020000000000020000120000000000000000000402670801460000600

Điều 2.2.NĐ.3.6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng 1. Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội, bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 13 Điều ...

020020000000000020000120000000000000000000802579200490000100

Điều 2.2.TL.5.1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế (sau đây viết tắt là BHYT) thuộc Bộ Quốc phòng, tổ chức cơ yếu và thân nhân quân nhân tại ngũ, thân nhân cơ yếu được ...

020020000000000020000120000000000000000000802579200490000200

Điều 2.2.TL.5.2. Đối tượng không áp dụng 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 1 Thông tư này trong thời gian sinh sống, học tập, công tác, làm việc có thời hạn tại nước ngoài.

020020000000000020000120000000000000000000802671700270000200

Điều 2.2.TT.14.2. Lập danh sách, đóng bảo hiểm y tế Người nhiễm HIV tham gia bảo hiểm y tế theo các quy định pháp luật về bảo hiểm y tế hiện hành, trong đó việc lập danh sách, đóng bảo hiểm y tế và ph...

0200200000000000200001300000000000000000

Điều 2.2.LQ.13. Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế 1. Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế được quy định như sau:

020020000000000020000130000000000000000000402556600700000400

Điều 2.2.NĐ.2.4. Mức đóng bảo hiểm y tế 1. Mức đóng bảo hiểm y tế hằng tháng được quy định như sau:

02002000000000002000013000000000000000000040255660070000040000802579200490000300

Điều 2.2.TL.5.3. Mức đóng, trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế 1. Đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư này;

02002000000000002000013000000000000000000040255660070000040000802598600430000300

Điều 2.2.TT.10.3. Mức đóng bảo hiểm y tế Mức đóng bảo hiểm y tế hàng tháng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ quy định chi t...

020020000000000020000130000000000000000000402670801460000700

Điều 2.2.NĐ.3.7. Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế 1. Mức đóng bảo hiểm y tế hằng tháng của các đối tượng được quy định như sau:

020020000000000020000130000000000000000000402670801460000800

Điều 2.2.NĐ.3.8. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 1. Từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số đối tượng như sau:

020020000000000020000130000000000000000000802568400090000400

Điều 2.2.TL.4.4. Mức đóng, trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế 1. Đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này thì mức đóng, trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế thực hiện như sau:

0200200000000000200001400000000000000000

Điều 2.2.LQ.14. Tiền lương, tiền công, tiền trợ cấp làm căn cứ đóng bảo hiểm y tế 1. Đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thì căn cứ để đóng bảo hiểm...

020020000000000020000140000000000000000000402670801460001000

Điều 2.2.NĐ.3.10. Xác định số tiền đóng, hỗ trợ đối với một số đối tượng khi nhà nước điều chỉnh mức đóng bảo hiểm y tế, điều chỉnh mức lương cơ sở 1. Đối với nhóm đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị đ...

0200200000000000200001500000000000000000

Điều 2.2.LQ.15. Phương thức đóng bảo hiểm y tế 1. Hàng tháng, người sử dụng lao động đóng bảo hiểm y tế cho người lao động và trích tiền đóng bảo hiểm y tế từ tiền lương của người lao động để nộp cùng...

020020000000000020000150000000000000000000402556600700000500

Điều 2.2.NĐ.2.5. Trách nhiệm đóng, phương thức đóng bảo hiểm y tế 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ phần kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này theo phân c...

02002000000000002000015000000000000000000040255660070000050000802568400090000500

Điều 2.2.TL.4.5. Phương thức đóng bảo hiểm y tế 1. Đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này, hàng tháng, Công an đơn vị, địa phương đóng bảo hiểm y tế cho người lao động và trích tiề...

02002000000000002000015000000000000000000040255660070000050000802579200490000400

Điều 2.2.TL.5.4. Phương thức đóng bảo hiểm y tế 1. Đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư này:

02002000000000002000015000000000000000000040255660070000050000802598600430000400

Điều 2.2.TT.10.4. Trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho cán bộ, chiến sĩ theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện h...

020020000000000020000150000000000000000000402670801460000900

Điều 2.2.NĐ.3.9. Phương thức đóng bảo hiểm y tế của một số đối tượng 1. Đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng do ngân sách nhà nước đảm bảo q...

02002000000000003000

Chương III THẺ BẢO HIỂM Y TẾ

0200200000000000300001600000000000000000

Điều 2.2.LQ.16. Thẻ bảo hiểm y tế 1. Thẻ bảo hiểm y tế được cấp cho người tham gia bảo hiểm y tế và làm căn cứ để được hưởng các quyền lợi về bảo hiểm y tế theo quy định của Luật này.

020020000000000030000160000000000000000000402556600700000600

Điều 2.2.NĐ.2.6. Thẻ bảo hiểm y tế 1. Mẫu thẻ, phôi thẻ bảo hiểm y tế được thực hiện như sau:

02002000000000003000016000000000000000000040255660070000060000802598600430000600

Điều 2.2.TT.10.6. Thẻ bảo hiểm y tế 1. Thẻ bảo hiểm y tế của cán bộ, chiến sĩ do Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân phát hành và quản lý.

020020000000000030000160000000000000000000402670801460001100

Điều 2.2.NĐ.3.11. Lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế của một số đối tượng 1. Người sử dụng lao động lập danh sách tham gia bảo hiểm y tế của nhóm đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này.

020020000000000030000160000000000000000000402670801460001200

Điều 2.2.NĐ.3.12. Thẻ bảo hiểm y tế Thẻ bảo hiểm y tế do cơ quan bảo hiểm xã hội phát hành, phản ánh được các thông tin sau:

02002000000000003000016000000000000000000040267080146000120000802751400300001100

Điều 2.2.TT.19.11. Khóa, chấm dứt ngay hiệu lực sử dụng thẻ bảo hiểm y tế 1. Cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện khóa, chấm dứt ngay hiệu lực sử dụng thẻ bảo hiểm y tế trên hệ thống công nghệ thông tin ...

020020000000000030000160000000000000000000402670801460001300

Điều 2.2.NĐ.3.13. Thời hạn thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng 1. Đối với đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 2, thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng từ tháng đầu tiên hưởng trợ cấp thất nghiệp ghi t...

020020000000000030000160000000000000000000802568400090000600

Điều 2.2.TL.4.6. Cấp thẻ, mẫu thẻ, mã số, giá trị, thời hạn sử dụng thẻ bảo hiểm y tế 1. Bảo hiểm xã hội tỉnh nơi Công an đơn vị, địa phương đóng quân thực hiện cấp thẻ bảo hiểm y tế đối với các đối t...

0200200000000000300001700000000000000000

Điều 2.2.LQ.17. Cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Hồ sơ cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm:

020020000000000030000170000000000000000000402556600700000700

Điều 2.2.NĐ.2.7. Cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Thẻ bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng cấp; thuộc Bộ Công an quản ...

02002000000000003000017000000000000000000040255660070000070000802568400090000700

Điều 2.2.TL.4.7. Trình tự cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Khai cấp thẻ bảo hiểm y tế

02002000000000003000017000000000000000000040255660070000070000802579200490000600

Điều 2.2.TL.5.6. Cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. BHXH Bộ Quốc phòng thực hiện cấp thẻ BHYT đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư này thuộc Bộ Quốc phòng quản lý theo mẫu, mã thẻ quy định của BHX...

02002000000000003000017000000000000000000040255660070000070000802579200490000700

Điều 2.2.TL.5.7. Thời hạn sử dụng thẻ bảo hiểm y tế 1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, thời hạn sử dụng thẻ BHYT của đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư này như sau:

02002000000000003000017000000000000000000040255660070000070000802579200490000800

Điều 2.2.TL.5.8. Hồ sơ cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Hồ sơ cấp thẻ BHYT gồm:

02002000000000003000017000000000000000000040255660070000070000802585900850000400

Điều 2.2.TL.6.4. Trình tự, thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế cho đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2 và Khoản 4 Điều 2 Thông tư này 1. Thẻ bảo hiểm y tế được cấp trong trường hợp chưa được cấp hoặc chuy...

02002000000000003000017000000000000000000040255660070000070000802598600430000700

Điều 2.2.TT.10.7. Cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Thẻ bảo hiểm y tế được cấp trong trường hợp chưa được cấp hoặc chuyển đổi đối tượng tham gia bảo hiểm y tế hoặc thẻ bảo hiểm y tế hết thời hạn sử dụng.

0200200000000000300001800000000000000000

Điều 2.2.LQ.18. Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế 1. Thẻ bảo hiểm y tế được cấp lại trong trường hợp bị mất.

020020000000000030000180000000000000000000402556600700000800

Điều 2.2.NĐ.2.8. Cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế 1. Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế trong trường hợp mất thẻ và được thực hiện theo quy định tại Điều 18 của Luật Bảo hiểm y tế đã được sửa đổi, bổ sung.

02002000000000003000018000000000000000000040255660070000080000802568400090000800

Điều 2.2.TL.4.8. Cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế 1. Trường hợp được cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định tại Điều 18 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế, Điều 19 ...

02002000000000003000018000000000000000000040255660070000080000802579200490000900

Điều 2.2.TL.5.9. Cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế 1. BHXH Bộ Quốc phòng thực hiện cấp lại, đổi thẻ BHYT đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư này thuộc Bộ Quốc phòng quản lý, xác nhận thời ...

02002000000000003000018000000000000000000040255660070000080000802585900850000500

Điều 2.2.TL.6.5. Cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế cho đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2 và Khoản 4 Điều 2 Thông tư này 1. Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế trong trường hợp bị mất.

02002000000000003000018000000000000000000040255660070000080000802598600430000800

Điều 2.2.TT.10.8. Cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế 1. Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế trong trường hợp bị mất.

0200200000000000300001900000000000000000

Điều 2.2.LQ.19. Đổi thẻ bảo hiểm y tế 1. Thẻ bảo hiểm y tế được đổi trong trường hợp sau đây:

0200200000000000300002000000000000000000

Điều 2.2.LQ.20. Thu hồi, tạm giữ thẻ bảo hiểm y tế 1. Thẻ bảo hiểm y tế bị thu hồi trong trường hợp sau đây:

020020000000000030000200000000000000000000402556600700000900

Điều 2.2.NĐ.2.9. Thu hồi, tạm giữ thẻ bảo hiểm y tế 1. Thẻ bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này bị thu hồi trong trường hợp:

02002000000000003000020000000000000000000040255660070000090000802568400090000900

Điều 2.2.TL.4.9. Thu hồi, tạm giữ thẻ bảo hiểm y tế 1. Thu hồi thẻ bảo hiểm y tế trong các trường hợp sau:

02002000000000003000020000000000000000000040255660070000090000802579200490001000

Điều 2.2.TL.5.10. Thu hồi, tạm giữ thẻ bảo hiểm y tế 1. Thu hồi, tạm giữ thẻ BHYT của đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư này thực hiện theo quy định tại Điều 20 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm ...

02002000000000003000020000000000000000000040255660070000090000802579200490001100

Điều 2.2.TL.5.11. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Các đơn vị quản lý đối tượng quy định tại các Khoản 3 và 4 Điều 1 Thông tư này (đối với thân nhân quân nhân tại ngũ là đơn vị trự...

02002000000000003000020000000000000000000040255660070000090000802598600430000900

Điều 2.2.TT.10.9. Quản lý, sử dụng và thu hồi thẻ bảo hiểm y tế 1. Quản lý, sử dụng thẻ bảo hiểm y tế

02002000000000004000

Chương IV PHẠM VI ĐƯỢC HƯỞNG BẢO HIỂM Y TẾ

0200200000000000400002100000000000000000

Điều 2.2.LQ.21. Phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế được quỹ bảo hiểm y tế chi trả các chi phí sau đây:

020020000000000040000210000000000000000000402556600700001000

Điều 2.2.NĐ.2.10. Phạm vi được hưởng bảo hiểm y tế 1. Phạm vi được hưởng bảo hiểm y tế đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Bảo hiể...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802539800050000100

Điều 2.2.TT.2.1. Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền 1. Ban hành Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi thanh toán của qu...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802539800050000200

Điều 2.2.TT.2.2. Cấu trúc Danh mục thuốc, vị thuốc 1. Danh mục thuốc được sắp xếp thành 11 nhóm theo y lý y học cổ truyền và có 5 cột như sau:

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802539800050000300

Điều 2.2.TT.2.3. Hướng dẫn sử dụng Danh mục thuốc, Danh mục vị thuốc 1. Đối với Danh mục thuốc:

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802539800050000400

Điều 2.2.TT.2.4. Xây dựng danh mục thuốc, vị thuốc sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và thuốc do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tự bào chế thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế 1. Cơ sở khám...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802539800050000500

Điều 2.2.TT.2.5. Thanh toán chi phí thuốc, vị thuốc, thuốc thang sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và thuốc do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tự bào chế 1. Nguyên tắc chung: Quỹ bảo hiểm y tế thanh t...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802579200490000500

Điều 2.2.TL.5.5. Mức hưởng bảo hiểm y tế Mức hưởng BHYT của các đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư này thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2014 của ...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802585900850000600

Điều 2.2.TL.6.6. Phạm vi hưởng bảo hiểm y tế đối với đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này 1. Khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng, khám thai định kỳ và sinh con.

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802585900850000700

Điều 2.2.TL.6.7. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP 1. Quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế của nhóm đối tượng quy định tại Điều 2 Thông ...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802585900850000800

Điều 2.2.TL.6.8. Trích chuyển kinh phí và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh tại quân y đơn vị, y tế cơ quan 1. Trích chuyển kinh phí và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh tại quân y đơn vị,...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802586900180000300

Điều 2.2.TT.7.3. Danh mục kỹ thuật, danh mục vật tư y tế và nguyên tắc chi trả 1. Danh mục kỹ thuật phục hồi chức năng

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802586900180000400

Điều 2.2.TT.7.4. Chi trả chi phí dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và khám bệnh, chữa bệnh 1. Nguyên tắc chi trả chi phí dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802595900350000100

Điều 2.2.TT.9.1. Danh mục dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế 1. Danh mục dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế là...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802615700040000100

Điều 2.2.TT.11.1. Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế 1. Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế được quy định tại Phụ...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802615700040000200

Điều 2.2.TT.11.2. Xây dựng và sử dụng Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Việc xây dựng danh mục vật tư y tế sử dụng tại cơ...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802615700040000300

Điều 2.2.TT.11.3. Hướng dẫn thanh toán chung 1. Đối với vật tư y tế đã được tính chi phí vào giá của dịch vụ kỹ thuật, khám bệnh, ngày giường điều trị hoặc thu trọn gói theo trường hợp bệnh, quỹ bảo h...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802615700040000400

Điều 2.2.TT.11.4. Hướng dẫn thanh toán đối với một số loại vật tư y tế 1. Đối với vật tư y tế có nhiều chủng loại, nhiều mức giá khác nhau, quỹ bảo hiểm y tế thanh toán theo giá mua vào của cơ sở kh...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802615700040000500

Điều 2.2.TT.11.5. Quy định thanh toán đối với vật tư y tế tái sử dụng 1. Đối với các vật tư y tế có thể tái sử dụng mà có hướng dẫn về quy trình tái sử dụng, số lần tái sử dụng của Bộ Y tế thì thực hi...

02002000000000004000021000000000000000000040255660070000100000802615700040000600

Điều 2.2.TT.11.6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Y tế có trách nhiệm:

020020000000000040000210000000000000000000802671700270000300

Điều 2.2.TT.14.3. Phạm vi, quyền lợi bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế nhiễm HIV và người tham gia bảo hiểm y tế khi sử dụng các dịch vụ chăm sóc, điều trị liên quan đến HIV/AIDS được hưởn...

020020000000000040000210000000000000000000802672100300000100

Điều 2.2.TT.15.1. Các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 1. Danh mục thuốc hóa dược và sinh phẩm thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế được quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm th...

020020000000000040000210000000000000000000802672100300000200

Điều 2.2.TT.15.2. Cấu trúc danh mục thuốc và phân hạng sử dụng 1. Danh mục thuốc hóa dược và sinh phẩm tại Phụ lục 01 được sắp xếp vào 27 nhóm lớn theo tác dụng điều trị, được phân thành 8 cột, cụ thể...

020020000000000040000210000000000000000000802672100300000300

Điều 2.2.TT.15.3. Nguyên tắc chung về thanh toán chi phí thuốc đối với người bệnh tham gia bảo hiểm y tế 1. Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí thuốc theo số lượng thực tế sử dụng cho người bệnh và g...

020020000000000040000210000000000000000000802672100300000400

Điều 2.2.TT.15.4. Quy định thanh toán đối với một số thuốc 1. Các dạng đồng phân hóa học khác hoặc các dạng muối khác của hoạt chất (kể cả dạng đơn thành phần và dạng phối hợp đa thành phần, trừ vitam...

020020000000000040000210000000000000000000802672100300000500

Điều 2.2.TT.15.5. Tổ chức thực hiện 1. Vụ bảo hiểm y tế, Bộ Y tế có trách nhiệm:

0200200000000000400002200000000000000000

Điều 2.2.LQ.22. Mức hưởng bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các điều 26, 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí k...

020020000000000040000220000000000000000000402670801460001400

Điều 2.2.NĐ.3.14. Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy địn...

02002000000000004000022000000000000000000040267080146000140000802751400300000500

Điều 2.2.TT.19.5. Chuyển đổi mức hưởng bảo hiểm y tế đối với một số đối tượng 1. Trường hợp một người thuộc nhiều đối tượng tham gia bảo hiểm y tế nhưng mã ký tự thể hiện mức hưởng ghi trên thẻ bảo hi...

02002000000000004000022000000000000000000040267080146000140000802751400300000600

Điều 2.2.TT.19.6. Khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đúng tuyến Các trường hợp khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đúng tuyến bao gồm:

02002000000000004000022000000000000000000040267080146000140000802751400300000700

Điều 2.2.TT.19.7. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với người đã hiến bộ phận cơ thể người 1. Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người đã hiến bộ phận cơ thể của m...

0200200000000000400002300000000000000000

Điều 2.2.LQ.23. Các trường hợp không được hưởng bảo hiểm y tế 1. Chi phí trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân sách nhà nước chi trả.

020020000000000040000230000000000000000000402556600700001200

Điều 2.2.NĐ.2.12. Các trường hợp không được hưởng bảo hiểm y tế 1. Các trường hợp không được hưởng bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định tại Điều 23 của Luật Bảo hiểm y tế đã được sửa đổi, bổ sung.

02002000000000005000

Chương V TỔ CHỨC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ

0200200000000000500002400000000000000000

Điều 2.2.LQ.24. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế là cơ sở y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh có ký kết hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh với ...

020020000000000050000240000000000000000000802787900360000300

Điều 2.2.TT.20.3. Phân tuyến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến xã và tương đương (sau đây gọi t...

0200200000000000500002500000000000000000

Điều 2.2.LQ.25. Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế là văn bản thỏa thuận giữa tổ chức bảo hiểm y tế với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về việc cung ...

020020000000000050000250000000000000000000402556600700001600

Điều 2.2.NĐ.2.16. Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế được thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Luật Bảo hiểm y tế đã được sửa đổi, bổ sung.

02002000000000005000025000000000000000000040255660070000160000802585900850001800

Điều 2.2.TL.6.18. Cơ sở quân y tham gia khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Điều kiện tham gia khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế:

02002000000000005000025000000000000000000040255660070000160000802585900850001900

Điều 2.2.TL.6.19. Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Nguyên tắc chung:

02002000000000005000025000000000000000000040255660070000160000802598600430002100

Điều 2.2.TT.10.21. Quy định chung về hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và khả năng cung cấp dịch vụ y tế của các cơ sở y tế Công an nhân dân, Bảo...

02002000000000005000025000000000000000000040255660070000160000802598600430002200

Điều 2.2.TT.10.22. Hồ sơ hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Đối với cơ sở y tế ký hợp đồng lần đầu hoặc có thời gian gián đoạn quá 06 tháng, hồ sơ bao gồm:

02002000000000005000025000000000000000000040255660070000160000802598600430002300

Điều 2.2.TT.10.23. Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Trình tự ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

020020000000000050000250000000000000000000402670801460001600

Điều 2.2.NĐ.3.16. Hồ sơ ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Trường hợp ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh lần đầu, hồ sơ gồm:

020020000000000050000250000000000000000000402670801460001700

Điều 2.2.NĐ.3.17. Nội dung hợp đồng, điều kiện ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Nội dung hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế được lập theo M...

02002000000000005000025000000000000000000040267080146000170000802694400090000200

Điều 2.2.TT.17.2. Thẩm định điều kiện của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu 1. Việc thẩm định điều kiện của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để ký hợp đồng kh...

020020000000000050000250000000000000000000402670801460001800

Điều 2.2.NĐ.3.18. Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Trường hợp ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh lần đầu:

020020000000000050000250000000000000000000402670801460001900

Điều 2.2.NĐ.3.19. Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại trạm y tế xã, phường, nhà hộ sinh công lập, phòng khám đa khoa khu vực, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan, đơn vị, trường học 1. ...

020020000000000050000250000000000000000000402670801460002000

Điều 2.2.NĐ.3.20. Quyền và trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội trong thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hội:

020020000000000050000250000000000000000000402670801460002100

Điều 2.2.NĐ.3.21. Quyền và trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Quyền của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:

020020000000000050000250000000000000000000402670801460002200

Điều 2.2.NĐ.3.22. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng 1. Trong quá trình thực hiện hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế, nếu bên nào có yêu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng thì phải thông báo bằng ...

020020000000000050000250000000000000000000402670801460002300

Điều 2.2.NĐ.3.23. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chấm dứt hoạt động, giải thể, phá sản hoặc bị thu hồi Giấy phép hoạt động.

0200200000000000500002600000000000000000

Điều 2.2.LQ.26. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế có quyền đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến xã, tuyến hu...

020020000000000050000260000000000000000000402556600700001300

Điều 2.2.NĐ.2.13. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu theo quy định tại Điều 26 của Lu...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802564200400000200

Điều 2.2.TT.4.2. Nguyên tắc 1. Cơ sở đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu quy định tại Thông tư này được xác định theo các tuyến trong hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802564200400000300

Điều 2.2.TT.4.3. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tuyến xã và tương đương 1. Trạm y tế xã, phường, thị trấn;

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802564200400000400

Điều 2.2.TT.4.4. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tuyến huyện và tương đương 1. Bệnh viện đa khoa huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802564200400000500

Điều 2.2.TT.4.5. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tuyến tỉnh và tương đương 1. Bệnh viện đa khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802564200400000600

Điều 2.2.TT.4.6. Cơ sở đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tuyến trung ương và tương đương 1. Bệnh viện đa khoa trực thuộc Bộ Y tế, trừ các bệnh viện quy định tại Khoản 3 Điều này;

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802564200400000700

Điều 2.2.TT.4.7. Điều kiện của cơ sở đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải có giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802564200400000800

Điều 2.2.TT.4.8. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tuyến xã, tuyến huyện Người tham gia bảo hiểm y tế được quyền đăng ký khám bệnh...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802564200400000900

Điều 2.2.TT.4.9. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tuyến tỉnh, tuyến trung ương 1. Người tham gia bảo hiểm y tế được đăng ký khám ...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802577900460001500

Điều 2.2.TT.6.15. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu đối với hạ sĩ quan, binh sĩ, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí 1. Hạ sĩ quan, binh sĩ, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí được đ...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802577900460001600

Điều 2.2.TT.6.16. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu đối với các đối tượng hưởng lương từ cấp trung tá hoặc mức lương tương đương trở xuống 1. Đơn vị lập danh sách và đăng ký khám bệnh...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802577900460001700

Điều 2.2.TT.6.17. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu đối với cán bộ cấp thượng tá hoặc có mức lương tương đương trở lên 1. Đơn vị lập danh sách và đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802577900460001800

Điều 2.2.TT.6.18. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu đối với cán bộ cấp tướng 1. Đơn vị lập danh sách và đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu cho các đối tượng thuộc đơn ...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802577900460001900

Điều 2.2.TT.6.19. Các trường hợp được xác định là đúng tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu đăng ký khám bệnh, ...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802585900850001100

Điều 2.2.TL.6.11. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hi...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802598600430001800

Điều 2.2.TT.10.18. Cơ sở y tế đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu 1. Cơ sở y tế đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu thực hiện theo quy định tại ...

02002000000000005000026000000000000000000040255660070000130000802598600430001900

Điều 2.2.TT.10.19. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến điều trị 1. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu

020020000000000050000260000000000000000000402670801460003700

Điều 2.2.NĐ.3.37. Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về ứng dụng công nghệ thông tin; quy định của pháp luật về khá...

020020000000000050000260000000000000000000402670801460003800

Điều 2.2.NĐ.3.38. Nội dung, kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin, bao gồm:

020020000000000050000260000000000000000000802671700270000400

Điều 2.2.TT.14.4. Khám bệnh, chữa bệnh và chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Người nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế thực hiện việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo Thôn...

020020000000000050000260000000000000000000802671700270000500

Điều 2.2.TT.14.5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:

0200200000000000500002700000000000000000

Điều 2.2.LQ.27. Chuyển tuyến điều trị Trường hợp vượt quá khả năng chuyên môn kỹ thuật thì cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế có trách nhiệm chuyển người bệnh kịp thời đến cơ sở khám bệnh, chữa ...

020020000000000050000270000000000000000000402556600700001400

Điều 2.2.NĐ.2.14. Chuyển tuyến điều trị 1. Việc chuyển tuyến giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Luật Bảo hiểm y tế đã được sửa đổi, bổ sung ...

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802564200400001000

Điều 2.2.TT.4.10. Chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Việc chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế được thực hiện theo Thông tư số 14/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2014 của Bộ Y ...

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802564200400001100

Điều 2.2.TT.4.11. Các trường hợp được xác định là đúng tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Người có thẻ bảo hiểm y tế đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến ...

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802564200400001200

Điều 2.2.TT.4.12. Sử dụng Giấy chuyển tuyến và Giấy hẹn khám lại trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Sử dụng Giấy chuyển tuyến đối với người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế:

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802564200400001300

Điều 2.2.TT.4.13. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Chủ trì, phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế và các Bộ, Ngành đóng trên địa bà...

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802564200400001400

Điều 2.2.TT.4.14. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tổ chức ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện tổ ...

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802564200400001500

Điều 2.2.TT.4.15. Trách nhiệm của Y tế các Bộ, Ngành 1. Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an:

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802564200400001600

Điều 2.2.TT.4.16. Trách nhiệm của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh, chuyển tuyến giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và bảo đảm quyền lợi đối với người tham gia bả...

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802577900460002000

Điều 2.2.TT.6.20. Chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng quản lý thực hiện theo quy định tại Khoả...

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802577900460002100

Điều 2.2.TT.6.21. Thủ tục chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Thủ tục chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng quản lý

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802577900460002200

Điều 2.2.TT.6.22. Trách nhiệm của Cục Quân y 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng thực hiện các quy định tại Thông tư này.

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802577900460002300

Điều 2.2.TT.6.23. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng 1. Tổ chức thực hiện ký kết hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được Cục Quân y xác định đ...

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802577900460002400

Điều 2.2.TT.6.24. Trách nhiệm của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Bảo đảm đầy đủ các điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực để thực hiện danh mục kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh đã đư...

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802577900460002500

Điều 2.2.TT.6.25. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Căn cứ các quy định tại Thông tư này và điều kiện thực tế, chỉ huy các đơn vị xác định việc đăng ký tuyến khám bệnh, chữa bệnh; xác định và quản lý danh...

02002000000000005000027000000000000000000040255660070000140000802787900360000400

Điều 2.2.TT.20.4. Chuyển tuyến trong khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế 1. Việc chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh lao đối với người tham gia bảo hiểm y tế được thực hiện the...

0200200000000000500002800000000000000000

Điều 2.2.LQ.28. Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đến khám bệnh, chữa bệnh phải xuất trình thẻ bảo hiểm y tế có ảnh; trường hợp thẻ bảo hiểm y tế chưa có ả...

020020000000000050000280000000000000000000402556600700001500

Điều 2.2.NĐ.2.15. Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế được thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Luật Bảo hiểm y tế đã được sửa đổi, bổ sung.

02002000000000005000028000000000000000000040255660070000150000802598600430002000

Điều 2.2.TT.10.20. Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Khi đi khám bệnh, chữa bệnh, cán bộ, chiến sĩ phải xuất trình thẻ bảo hiểm y tế có ảnh. Trường hợp thẻ bảo hiểm...

020020000000000050000280000000000000000000402670801460001500

Điều 2.2.NĐ.3.15. Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi khám bệnh, chữa bệnh phải xuất trình thẻ bảo hiểm y tế có ảnh hoặc căn cước công dân; trường hợp xuất t...

02002000000000005000028000000000000000000040267080146000150000802751400300000800

Điều 2.2.TT.19.8. Hướng dẫn thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu 1. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, trừ kỹ thuật viên xét nghiệm, kỹ thuật viên X...

02002000000000005000028000000000000000000040267080146000150000802751400300000900

Điều 2.2.TT.19.9. Chuyển thực hiện dịch vụ cận lâm sàng 1. Việc chuyển thực hiện dịch vụ cận lâm sàng được thực hiện theo nguyên tắc phù hợp với yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệ...

02002000000000005000028000000000000000000040267080146000150000802751400300001000

Điều 2.2.TT.19.10. Thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với một số trường hợp 1. Trẻ sau khi sinh ra được hưởn...

0200200000000000500002900000000000000000

Điều 2.2.LQ.29. Giám định bảo hiểm y tế 1. Nội dung giám định bảo hiểm y tế bao gồm:

020020000000000050000290000000000000000000402556600700001700

Điều 2.2.NĐ.2.17. Giám định bảo hiểm y tế 1. Giám định bảo hiểm y tế đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Luật Bảo hiểm y tế đã được sửa...

02002000000000005000029000000000000000000040255660070000170000802585900850001400

Điều 2.2.TL.6.14. Giám định chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Căn cứ để giám định chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại cơ sở khám bện...

02002000000000005000029000000000000000000040255660070000170000802598600430002400

Điều 2.2.TT.10.24. Giám định chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Căn cứ giám định chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại ...

02002000000000006000

Chương VI THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ

0200200000000000600003000000000000000000

Điều 2.2.LQ.30. Phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế được thực hiện theo các phương thức sau đây:

020020000000000060000300000000000000000000402556600700001800

Điều 2.2.NĐ.2.18. Phương thức thanh toán, tạm ứng, thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với các đố...

02002000000000006000030000000000000000000040255660070000180000802579200490001200

Điều 2.2.TL.5.12. Phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa cơ quan Bảo hiểm xã hội và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh tạ...

02002000000000006000030000000000000000000040255660070000180000802585900850001200

Điều 2.2.TL.6.12. Phương thức thanh toán 1. Phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm...

02002000000000006000030000000000000000000040255660070000180000802585900850001500

Điều 2.2.TL.6.15. Tổng hợp, phân tích chi phí khám bệnh, chữa bệnh của đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này 1. Việc tổng hợp chi phí khám bệnh, chữa bệnh của đối tượng quy định tại Điều 2 Thông ...

02002000000000006000030000000000000000000040255660070000180000802585900850001600

Điều 2.2.TL.6.16. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và quyết toán thu, chi quỹ bảo hiểm y tế với Bảo hiểm xã hội Việt Nam 1. Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng chuy...

02002000000000006000030000000000000000000040255660070000180000802595900350000200

Điều 2.2.TT.9.2. Tỷ lệ thanh toán bảo hiểm y tế 1. Tỷ lệ thanh toán bảo hiểm y tế là tỷ lệ phần trăm (%) của giá dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế.

02002000000000006000030000000000000000000040255660070000180000802595900350000300

Điều 2.2.TT.9.3. Điều kiện thanh toán bảo hiểm y tế 1. Đối với dịch vụ kỹ thuật y tế quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này, quỹ bảo hiểm y tế thanh toán khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

02002000000000006000030000000000000000000040255660070000180000802595900350000400

Điều 2.2.TT.9.4. Hướng dẫn thanh toán bảo hiểm y tế 1. Nguyên tắc thanh toán.

02002000000000006000030000000000000000000040255660070000180000802598600430001400

Điều 2.2.TT.10.14. Tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân chuyển kinh phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế về Bảo hiểm...

02002000000000006000030000000000000000000040255660070000180000802598600430001500

Điều 2.2.TT.10.15. Phương thức thanh toán Phương thức thanh toán đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện như sau:

02002000000000006000030000000000000000000040255660070000180000802598600430001700

Điều 2.2.TT.10.17. Tổng hợp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Tổng hợp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế của cán bộ, chiến sĩ được phân tích độc lập v...

020020000000000060000300000000000000000000402670801460002400

Điều 2.2.NĐ.3.24. Thanh toán theo giá dịch vụ 1. Thanh toán theo giá dịch vụ là phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trên cơ sở giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do cấp có thẩm quyền quy...

020020000000000060000300000000000000000000402670801460002500

Điều 2.2.NĐ.3.25. Thanh toán theo định suất 1. Thanh toán theo định suất được áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngoại trú.

020020000000000060000300000000000000000000402670801460002600

Điều 2.2.NĐ.3.26. Thanh toán chi phí vận chuyển người bệnh 1. Người tham gia bảo hiểm y tế thuộc đối tượng quy định tại các khoản 3, 4, 7, 8, 9 và 11 Điều 3 Nghị định này trong trường hợp cấp cứu hoặc...

020020000000000060000300000000000000000000402670801460002700

Điều 2.2.NĐ.3.27. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp 1. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với trẻ em dưới 6 tuổi trong trường hợp chưa có thẻ bảo hiểm y tế: cơ sở khám...

02002000000000006000030000000000000000000040267080146000270000802694400090000300

Điều 2.2.TT.17.3. Chuyển thực hiện dịch vụ cận lâm sàng (Được bãi bỏ)

0200200000000000600003100000000000000000

Điều 2.2.LQ.31. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Tổ chức bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo hợp đồng khám b...

020020000000000060000310000000000000000000402556600700001900

Điều 2.2.NĐ.2.19. Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Các trường hợp thanh toán trực tiếp thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật Bảo hiểm y tế đã được sửa đổi,...

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802528500410001400

Điều 2.2.TL.2.14. Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh Các trường hợp thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 31 sửa đổi, bổ sung của Luật BHYT ba...

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802528500410001500

Điều 2.2.TL.2.15. Hồ sơ đề nghị thanh toán 1. Giấy đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT lập theo mẫu do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành.

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802528500410001600

Điều 2.2.TL.2.16. Thanh toán trực tiếp 1. Người bệnh hoặc thân nhân của người bệnh có trách nhiệm nộp hồ sơ quy định tại Điều 15 Thông tư này cho Bảo hiểm xã hội cấp huyện nơi cư trú.

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802562400370000300

Điều 2.2.TL.3.3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh gồm:

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802562400370000400

Điều 2.2.TL.3.4. Áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp 1. Các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh chưa được quy định mức giá cụ thể tại Thông tư liên tịch này: áp dụn...

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802562400370000500

Điều 2.2.TL.3.5. Lộ trình thực hiện 1. Mức giá gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802579200490001300

Điều 2.2.TL.5.13. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trực tiếp giữa cơ quan Bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế 1. Các trường hợp thanh toán, mức thanh toán, hồ sơ đề nghị và thời hạn...

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802585900850001300

Điều 2.2.TL.6.13. Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo Điều 19 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP.

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802598600430001100

Điều 2.2.TT.10.11. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi được hưởng bảo hiểm y tế quy định tại Khoản 1 Điều ...

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802598600430001200

Điều 2.2.TT.10.12. Thanh toán chi phí vận chuyển 1. Điều kiện được thanh toán và hồ sơ thanh toán, thủ tục thanh toán chi phí vận chuyển thực hiện theo quy định tại các điểm a và...

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802598600430001300

Điều 2.2.TT.10.13. Quản lý, sử dụng và thanh toán chi phí chăm sóc sức khỏe ban đầu tại y tế Công an đơn vị, địa phương 1. Điều kiện bảo đảm cấp chi phí chăm sóc sức khỏe ban đầu

02002000000000006000031000000000000000000040255660070000190000802598600430001600

Điều 2.2.TT.10.16. Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Mức hưởng

020020000000000060000310000000000000000000402670801460002800

Điều 2.2.NĐ.3.28. Hồ sơ đề nghị thanh toán trực tiếp 1. Các giấy tờ là bản chụp (kèm theo bản gốc để đối chiếu) gồm:

020020000000000060000310000000000000000000402670801460002900

Điều 2.2.NĐ.3.29. Nộp hồ sơ, giải quyết thanh toán trực tiếp 1. Người bệnh hoặc thân nhân hoặc người đại diện hợp pháp theo quy định của pháp luật của người bệnh trực tiếp nộp hồ sơ quy định tại Điều ...

020020000000000060000310000000000000000000402670801460003000

Điều 2.2.NĐ.3.30. Mức thanh toán trực tiếp 1. Trường hợp người bệnh đến khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện và tương đương không có hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y...

020020000000000060000310000000000000000000802675200390000200

Điều 2.2.TT.16.2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

020020000000000060000310000000000000000000802675200390000300

Điều 2.2.TT.16.3. Cơ cấu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Thông tư này được xây dựng trên cơ sở chi phí trực tiếp và tiền lương để bảo đ...

020020000000000060000310000000000000000000802675200390000400

Điều 2.2.TT.16.4. Nguyên tắc áp dụng giá dịch vụ đối với các cơ sở y tế có ký hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Viện có giường bệnh, trung tâm y tế có chức năng khám bệnh, chữa bệnh, được cấp ...

020020000000000060000310000000000000000000802675200390000500

Điều 2.2.TT.16.5. Xác định số lần, mức giá và thanh toán tiền khám bệnh trong một số trường hợp cụ thể 1. Trường hợp người bệnh đến khám bệnh tại khoa khám bệnh sau đó được chỉ định vào điều trị nội t...

020020000000000060000310000000000000000000802675200390000600

Điều 2.2.TT.16.6. Xác định số ngày giường, áp dụng mức giá và thanh toán tiền ngày giường giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế 1. Xác định số ngày giường điều trị nội trú để thanh toán tiền giườ...

020020000000000060000310000000000000000000802675200390000700

Điều 2.2.TT.16.7. Áp dụng giá và điều kiện, mức thanh toán của một số dịch vụ kỹ thuật đặc thù 1. Các dịch vụ kỹ thuật y tế được áp dụng theo thứ tự như sau:

020020000000000060000310000000000000000000802675200390000800

Điều 2.2.TT.16.8. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các chi phí chưa tính trong giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Các Bộ, cơ quan trung ương tổng hợp, báo cáo với Bộ Tài chính, Sở Y tế các tỉnh, th...

020020000000000060000310000000000000000000802675200390000900

Điều 2.2.TT.16.9. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Bộ Y tế:

020020000000000060000310000000000000000000802694400090000400

Điều 2.2.TT.17.4. Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho các trường hợp đặc biệt khác theo quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 31 Luật bảo hiểm y tế được sửa đổi, bổ sung theo quy định của...

020020000000000060000310000000000000000000802787900360000500

Điều 2.2.TT.20.5. Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với người nghi mắc bệnh lao, mắc bệnh lao, mắc bệnh lao kháng thuốc, lao tiềm ẩn và người sử dụng các dịch vụ y tế liên quan...

020020000000000060000310000000000000000000802787900360000600

Điều 2.2.TT.20.6. Hướng dẫn cấp thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế đối với người tham gia bảo hiểm y tế điều trị nội trú Trường hợp người bệnh đang điều trị ngoại trú bằng thuốc chống lao...

0200200000000000600003200000000000000000

Điều 2.2.LQ.32. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Việc tạm ứng kinh phí của tổ chức bảo hiểm y tế cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế được thực hiệ...

02002000000000007000

Chương VII QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ

0200200000000000700003300000000000000000

Điều 2.2.LQ.33. Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm y tế 1. Tiền đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật này.

0200200000000000700003400000000000000000

Điều 2.2.LQ.34. Quản lý quỹ bảo hiểm y tế 1. Quỹ bảo hiểm y tế được quản lý tập trung, thống nhất, công khai, minh bạch và có sự phân cấp quản lý trong hệ thống tổ chức bảo hiểm y tế.

020020000000000070000340000000000000000000402556600700002000

Điều 2.2.NĐ.2.20. Phân bổ và quản lý nguồn thu bảo hiểm y tế 1. Tổng số thu bảo hiểm y tế của quân nhân, người làm công tác cơ yếu do Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng cấp thẻ bảo hiểm y tế; của công an n...

020020000000000070000340000000000000000000402670801460003200

Điều 2.2.NĐ.3.32. Chi phí quản lý quỹ bảo hiểm y tế 1. Chi phí quản lý quỹ bảo hiểm y tế gồm:

020020000000000070000340000000000000000000402670801460003500

Điều 2.2.NĐ.3.35. Quản lý và sử dụng quỹ dự phòng 1. Nguồn hình thành quỹ dự phòng:

0200200000000000700003500000000000000000

Điều 2.2.LQ.35. Phân bổ và sử dụng quỹ bảo hiểm y tế 1. Quỹ bảo hiểm y tế được phân bổ và sử dụng như sau:

020020000000000070000350000000000000000000402556600700001100

Điều 2.2.NĐ.2.11. Mức hưởng bảo hiểm y tế 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này khi đi khám bệnh, chữa bệnh được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán trong phạm vi được hưởng quy định tại Điều 10...

02002000000000007000035000000000000000000040255660070000110000802585900850000900

Điều 2.2.TL.6.9. Thanh toán chi phí vận chuyển quy định tại Khoản 5 Điều 11 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP 1. Điều kiện được thanh toán và hồ sơ, thủ tục thanh toán chi phí vận chuyển thực hiện theo quy đ...

02002000000000007000035000000000000000000040255660070000110000802585900850001000

Điều 2.2.TL.6.10. Thanh toán tiền ăn bệnh viện, bệnh xá của đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này 1. Đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này khi đi điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa b...

020020000000000070000350000000000000000000402556600700002100

Điều 2.2.NĐ.2.21. Sử dụng quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 20 Nghị định này được sử dụng để thanh toán các khoản chi ph...

02002000000000007000035000000000000000000040255660070000210000802585900850001700

Điều 2.2.TL.6.17. Sử dụng quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 21 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP 1. Trường hợp quỹ khám bệnh, chữa bệnh có số chi khám bệnh, chữa bệnh...

02002000000000007000035000000000000000000040255660070000210000802598600430001000

Điều 2.2.TT.10.10. Phạm vi thanh toán của quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Cán bộ, chiến sĩ khi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đúng quy định tại các điều 26, 27 và...

02002000000000007000035000000000000000000040255660070000210000802598600430002500

Điều 2.2.TT.10.25. Sử dụng quỹ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở y tế 1. Đối với các cơ sở y tế ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu với Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân thì quỹ ...

02002000000000007000035000000000000000000040255660070000210000802598600430002600

Điều 2.2.TT.10.26. Quản lý, sử dụng quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Quỹ khám bệnh, chữa bệnh do Bảo hiểm xã hội Công an nhân quản lý và được sử dụng để thanh toá...

02002000000000007000035000000000000000000040255660070000210000802598600430002700

Điều 2.2.TT.10.27. Chi phí quản lý bảo hiểm y tế Cơ chế quản lý tài chính, nội dung và mức chi phí quản lý bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định tại Quyết định số 60/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 c...

020020000000000070000350000000000000000000402556600700002200

Điều 2.2.NĐ.2.22. Kinh phí quản lý bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Bộ Công an 1. Kinh phí quản lý bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Bộ C...

020020000000000070000350000000000000000000402556600700002300

Điều 2.2.NĐ.2.23. Lập dự toán, quyết toán thu, chi quỹ bảo hiểm y tế 1. Hằng năm, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an giao Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Bộ Công an lập dự to...

02002000000000007000035000000000000000000040255660070000230000802598600430000500

Điều 2.2.TT.10.5. Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đóng bảo hiểm y tế 1. Hằng năm, căn cứ lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế quy định tại Điều 3 Nghị định số 70/201...

020020000000000070000350000000000000000000402670801460003100

Điều 2.2.NĐ.3.31. Phân bổ và sử dụng quỹ bảo hiểm y tế Tổng số tiền đóng bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 7 Nghị định này được phân bổ và sử dụng như sau:

020020000000000070000350000000000000000000402670801460003300

Điều 2.2.NĐ.3.33. Mức chi cho khám bệnh, chữa bệnh trong công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu 1. Số tiền trích để lại cho cơ sở giáo dục hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp gồm:

020020000000000070000350000000000000000000402670801460003400

Điều 2.2.NĐ.3.34. Điều kiện, nội dung chi, thanh quyết toán kinh phí khám bệnh, chữa bệnh trong công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu 1. Cơ sở giáo dục hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ quan, tổ chức, ...

020020000000000070000350000000000000000000402670801460003600

Điều 2.2.NĐ.3.36. Lập kế hoạch tài chính và quyết toán Điều 36. Lập kế hoạch tài chính và quyết toán

02002000000000008000

Chương VIII QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN ĐẾN BẢO HIỂM Y TẾ

0200200000000000800003600000000000000000

Điều 2.2.LQ.36. Quyền của người tham gia bảo hiểm y tế 1. Được cấp thẻ bảo hiểm y tế khi đóng bảo hiểm y tế.

0200200000000000800003700000000000000000

Điều 2.2.LQ.37. Nghĩa vụ của người tham gia bảo hiểm y tế 1. Đóng bảo hiểm y tế đầy đủ, đúng thời hạn.

0200200000000000800003800000000000000000

Điều 2.2.LQ.38. Quyền của tổ chức, cá nhân đóng bảo hiểm y tế 1. Yêu cầu tổ chức bảo hiểm y tế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải thích, cung cấp thông tin về chế độ bảo hiểm y tế.

0200200000000000800003900000000000000000

Điều 2.2.LQ.39. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đóng bảo hiểm y tế 1. Lập hồ sơ đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế.

0200200000000000800004000000000000000000

Điều 2.2.LQ.40. Quyền của tổ chức bảo hiểm y tế 1. Yêu cầu người sử dụng lao động, đại diện của người tham gia bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin, tài l...

0200200000000000800004100000000000000000

Điều 2.2.LQ.41. Trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm y tế 1. Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế.

020020000000000080000410000000000000000000802579200490001600

Điều 2.2.TL.5.16. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam 1. Chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện BHYT đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Thông tư này phù hợp với đặc điểm tổ chức của Bộ Quốc phò...

020020000000000080000410000000000000000000802579200490001700

Điều 2.2.TL.5.17. Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chủ trì, phối hợp với BHXH tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn cơ sở khám bệnh, chữa bệnh BHYT tổ chức thực hiện khám bệnh, chữa ...

020020000000000080000410000000000000000000802579200490001800

Điều 2.2.TL.5.18. Trách nhiệm của Cục Quân y Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng nghiên cứu, tham mưu, đề xuất chế độ, chính sách BHYT đối với các đối tượng do Bộ Quốc phòng q...

020020000000000080000410000000000000000000802579200490001900

Điều 2.2.TL.5.19. Trách nhiệm của Cục Tài chính Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với Cục Quân y Bộ Quốc phòng và các cơ quan chức năng tham mưu, đề xuất thực hiện chính sách tài chính BHYT phù hợp v...

020020000000000080000410000000000000000000802579200490002000

Điều 2.2.TL.5.20. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì thực hiện những nội dung sau:

020020000000000080000410000000000000000000802579200490002100

Điều 2.2.TL.5.21. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng 1. Các cơ quan thuộc Bộ Quốc phòng (Cục Cán bộ, Cục Quân lực, Cục Chính sách) trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm...

020020000000000080000410000000000000000000802579200490002200

Điều 2.2.TL.5.22. Trách nhiệm của các Bộ khác, ngành, địa phương có sử dụng cơ yếu 1. Hướng dẫn lập bản kê khai theo mẫu, đăng ký nơi khám bệnh, chữa bệnh ban đầu đối với các đối tượng quy định tại Đi...

020020000000000080000410000000000000000000802579200490002300

Điều 2.2.TL.5.23. Trách nhiệm của cá nhân thực hiện chính sách bảo hiểm y tế 1. Lập Tờ khai tham gia BHYT theo mẫu quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung đã khai.

020020000000000080000410000000000000000000802585900850002000

Điều 2.2.TL.6.20. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam 1. Chỉ đạo, hướng dẫn Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng triển khai thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm y tế đối với đối tượng quy định tại các ...

020020000000000080000410000000000000000000802585900850002100

Điều 2.2.TL.6.21. Trách nhiệm của Sở Y tế các tỉnh, thành phố 1. Chủ trì, phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh phổ biến, chỉ đạo, hướng dẫn cơ sở y tế thuộc quyền quản lý thực hiện khám bệnh, chữa bệnh v...

020020000000000080000410000000000000000000802585900850002200

Điều 2.2.TL.6.22. Trách nhiệm của Cục Quân y Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp nghiên cứu, tham mưu đề xuất chế độ chính sách, chương trình kế hoạch và phương thức tổ chức thực hiện bảo hiểm y tế đối...

020020000000000080000410000000000000000000802585900850002300

Điều 2.2.TL.6.23. Trách nhiệm của Cục Tài chính Bộ Quốc phòng 1. Phối hợp Cục Quân y Bộ Quốc phòng nghiên cứu, tham mưu đề xuất chế độ chính sách, chương trình kế hoạch và phương thức tổ chức thực hiệ...

020020000000000080000410000000000000000000802585900850002400

Điều 2.2.TL.6.24. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì hướng dẫn, triển khai, quản lý tổ chức thực hiện chế độ chính sách bảo hiểm y tế trong Bộ Quốc phòng; tổng kết, đánh giá việc...

020020000000000080000410000000000000000000802585900850002500

Điều 2.2.TL.6.25. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Tổ chức khám bệnh, chữa bệnh cho đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này thuận lợi.

020020000000000080000410000000000000000000802585900850002600

Điều 2.2.TL.6.26. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, các Bộ, ngành, địa phương quản lý đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này 1. Tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về bảo hiể...

020020000000000080000410000000000000000000802585900850002700

Điều 2.2.TL.6.27. Trách nhiệm của đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này 1. Nắm vững các quy định về chính sách bảo hiểm y tế đối với đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này.

0200200000000000800004200000000000000000

Điều 2.2.LQ.42. Quyền của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Yêu cầu tổ chức bảo hiểm y tế cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin có liên quan đến người tham gia bảo hiểm y tế, kinh phí khá...

0200200000000000800004300000000000000000

Điều 2.2.LQ.43. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Tổ chức khám bệnh, chữa bệnh bảo đảm chất lượng với thủ tục đơn giản, thuận tiện cho người tham gia bảo hiểm y tế.

020020000000000080000430000000000000000000802787900360000700

Điều 2.2.TT.20.7. Trách nhiệm xây dựng kế hoạch và tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Đơn vị được Bộ trưởng Bộ Y tế giao nhiệm vụ tổ chức mua sắm tập trung cấp quốc gia thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo...

020020000000000080000430000000000000000000802787900360000800

Điều 2.2.TT.20.8. Căn cứ lập kế hoạch nhu cầu thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Việc lập kế hoạch nhu cầu thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế c...

020020000000000080000430000000000000000000802787900360000900

Điều 2.2.TT.20.9. Xây dựng, tổng hợp nhu cầu thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế 1. Trước kỳ lập kế hoạch, Đơn vị đầu mối cấp quốc gia gửi văn bản hướng dẫn lập kế hoạch nhu cầu thuốc chốn...

020020000000000080000430000000000000000000802787900360001000

Điều 2.2.TT.20.10. Thực hiện kết quả lựa chọn nhà thầu cung ứng thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế 1. Dự trù thuốc chống lao:

020020000000000080000430000000000000000000802787900360001100

Điều 2.2.TT.20.11. Điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung đối với thuốc chống lao sử dụng nguồn Quỹ bảo hiểm y tế 1. Điều tiết thuốc trong phạm vi tỉnh:

0200200000000000800004400000000000000000

Điều 2.2.LQ.44. Quyền của tổ chức đại diện người lao động và tổ chức đại diện người sử dụng lao động 1. Yêu cầu tổ chức bảo hiểm y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người sử dụng lao động cung cấp đầy...

0200200000000000800004500000000000000000

Điều 2.2.LQ.45. Trách nhiệm của tổ chức đại diện người lao động và tổ chức đại diện người sử dụng lao động 1. Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế đối với người lao động, ngườ...

02002000000000009000

Chương IX THANH TRA, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ BẢO HIỂM Y TẾ

0200200000000000900004600000000000000000

Điều 2.2.LQ.46. Thanh tra bảo hiểm y tế Thanh tra y tế thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm y tế.

0200200000000000900004700000000000000000

Điều 2.2.LQ.47. Khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm y tế Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm y tế, việc tố cáo và giải quyết tố cáo vi phạm p...

0200200000000000900004800000000000000000

Điều 2.2.LQ.48. Tranh chấp về bảo hiểm y tế 1. Tranh chấp về bảo hiểm y tế là tranh chấp liên quan đến quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm bảo hiểm y tế giữa các đối tượng sau đây:

0200200000000000900004900000000000000000

Điều 2.2.LQ.49. Xử lý vi phạm 1. Người có hành vi vi phạm quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan đến bảo hiểm y tế thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật...

02002000000000010000

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0200200000000001000005000000000000000000

Điều 2.2.LQ.50. Điều khoản chuyển tiếp 1. Thẻ bảo hiểm y tế và thẻ khám bệnh, chữa bệnh miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi đã được cấp trước ngày Luật này có hiệu lực có giá trị sử dụng như sau:

0200200000000001000005080259860043000340

Điều 2.2.TT.10.34. Điều khoản chuyển tiếp 1. Công an đơn vị, địa phương, cơ sở y tế Công an nhân dân khi chuyển sang thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo lộ trình quy ...

0200200000000001000005100000000000000000

Điều 2.2.LQ.51. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2009.

0200200000000001000005200000000000000000

Điều 2.2.LQ.52. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để ...

0200200000000001000005210230840025000530

Điều 2.2.LQ.53. 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

0200200000000001000005210249250068000040

Điều 2.2.NQ.1.4. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình g...

0200200000000001000005240255660070000240

Điều 2.2.NĐ.2.24. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này, trong thời gian chưa tham gia bảo hiểm y tế theo lộ trình quy định tại Điều 3 Nghị định này vẫn được khám b...

0200200000000001000005240255660070000250

Điều 2.2.NĐ.2.25. Điều khoản áp dụng Việc quản lý, tổ chức thực hiện bảo hiểm y tế đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu thực hiện nhiệm vụ đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Quốc phò...

0200200000000001000005240255660070000260

Điều 2.2.NĐ.2.26. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2015.

0200200000000001000005240255660070000270

Điều 2.2.NĐ.2.27. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành những điều, khoản được giao trong Nghị...

020020000000000100000524025566007000027000802598600430002800

Điều 2.2.TT.10.28. Trách nhiệm của Tổng cục Chính trị Công an nhân dân 1. Chủ trì, phối hợp với các quan chức năng nghiên cứu, tham mưu, đề xuất chế độ, chính sách bảo hiểm y tế; hướng dẫn tổ chức...

020020000000000100000524025566007000027000802598600430002900

Điều 2.2.TT.10.29. Trách nhiệm củaTổng cục Hậu cần - Kỹ thuật 1. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu, đề xuất về cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban đầu, tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ sở khám bệnh, chữ...

020020000000000100000524025566007000027000802598600430003000

Điều 2.2.TT.10.30. Trách nhiệm của Cục Tài chính 1. Căn cứ lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế quy định tại Điều 3 Nghị định số 70/2015/NĐ-CP và Quyết định số 1167/QĐ-TTg tính giảm trừ k...

020020000000000100000524025566007000027000802598600430003100

Điều 2.2.TT.10.31. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Tiếp nhận, khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế kịp thời, đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế đối với cán bộ, ch...

020020000000000100000524025566007000027000802598600430003200

Điều 2.2.TT.10.32. Trách nhiệm của công an đơn vị, địa phương 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế và thực hiện chính sách bảo hiểm y tế đối với cán bộ, chiến s...

020020000000000100000524025566007000027000802598600430003300

Điều 2.2.TT.10.33. Trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân 1. Thực hiện đầy đủ các quy định về kê khai cấp, cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế; sử dụng thẻ bảo hiểm y tế đúng mục đích; nộp l...

0200200000000001000005240255660070000280

Điều 2.2.NĐ.2.28. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tổ chức khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với các đối tượng quy đị...

0200200000000001000005240267080146000390

Điều 2.2.NĐ.3.39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Người tham gia bảo hiểm y tế vào viện điều trị trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng ra viện từ ngày Nghị định có hiệu lực thì được quỹ bảo hiểm y tế t...

0200200000000001000005240267080146000400

Điều 2.2.NĐ.3.40. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Nghị định này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung...

0200200000000001000005240267080146000410

Điều 2.2.NĐ.3.41. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2018.

0200200000000001000005240267080146000420

Điều 2.2.NĐ.3.42. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện 1. Bộ Y tế có trách nhiệm:

0200200000000001000005240267080146000430

Điều 2.2.NĐ.3.43. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhi...

0200200000000001000005240267080146000440

Điều 2.2.NĐ.3.44. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 12 năm 2023.

0200200000000001000005240267080146000450

Điều 2.2.NĐ.3.45. Điều khoản chuyển tiếp Người tham gia bảo hiểm y tế vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để điều trị trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng ra viện từ ngày Nghị định này có hiệu lực th...

0200200000000001000005240267080146000460

Điều 2.2.NĐ.3.46. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá...

0200200000000001000005250205980020000030

Điều 2.2.QĐ.1.3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

0200200000000001000005250205980020000040

Điều 2.2.QĐ.1.4. Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang...

0200200000000001000005250208620139000050

Điều 2.2.QĐ.1.5. Điều khoản thi hành Quyết định này thay thế quy định về hỗ trợ một phần chi phí tiền ăn, ở, đi lại của bệnh nhân nội trú (được điều trị từ bệnh viện tuyến huyện trở lên) tại khoản 2 v...

0200200000000001000005250208620139000070

Điều 2.2.QĐ.2.7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

0200200000000001000005250208620139000080

Điều 2.2.QĐ.2.8. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan của Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này...

0200200000000001000005250208620139000090

Điều 2.2.QĐ.2.9. Cơ chế và tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm củng cố, duy trì và phát triển Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo đã được thành lập theo Quyết định số 139/2002...

0200200000000001000005250208620139000100

Điều 2.2.QĐ.2.10. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2012.

0200200000000001000005250208620139000110

Điều 2.2.QĐ.2.11. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

0200200000000001000005280206130009000030

Điều 2.2.TL.1.3. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký.

0200200000000001000005280253980005000060

Điều 2.2.TT.2.6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Y tế có trách nhiệm:

0200200000000001000005280253980005000070

Điều 2.2.TT.2.7. Quy định chuyển tiếp và điều khoản tham chiếu 1. Trường hợp người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế vào viện trước Thông tư này có hiệu lực nhưng còn đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa b...

0200200000000001000005280253980005000080

Điều 2.2.TT.2.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2015.

0200200000000001000005280253980005850090

Điều 2.2.TT.2.9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2021.

0200200000000001000005280253980005850100

Điều 2.2.TT.2.10. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

0200200000000001000005280256240037000060

Điều 2.2.TL.3.6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Y tế có trách nhiệm quy định danh mục các dịch vụ tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện dịch vụ làm cơ sở áp dụng mức giá theo quy định tại Khoản 1 Điều...

0200200000000001000005280256240037000070

Điều 2.2.TL.3.7. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư liên tịch này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa...

0200200000000001000005280256240037000080

Điều 2.2.TL.3.8. Điều khoản thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.

0200200000000001000005280256240037000090

Điều 2.2.TL.3.9. Điều khoản chuyển tiếp Đối với người bệnh có đợt điều trị bắt đầu trước và kết thúc sau ngày thực hiện các mức giá quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch này: áp dụng mức giá thanh to...

0200200000000001000005280256420040000170

Điều 2.2.TT.4.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

0200200000000001000005280256420040000180

Điều 2.2.TT.4.18. Điều khoản chuyển tiếp Người tham gia bảo hiểm y tế đã đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại cơ sở ghi trên thẻ bảo hiểm y tế trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được...

0200200000000001000005280256420040000190

Điều 2.2.TT.4.19. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổ...

0200200000000001000005280256840009000100

Điều 2.2.TL.4.10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam

0200200000000001000005280256840009000110

Điều 2.2.TL.4.11. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2016.

0200200000000001000005280256840009000120

Điều 2.2.TL.4.12. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Chính trị Công an nhân dân, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông t...

0200200000000001000005280257790046000260

Điều 2.2.TT.6.26. Điều khoản tham chiếu Các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này khi được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung bằng văn bản khác thì các nội dung liên quan tại Thông tư...

0200200000000001000005280257790046000270

Điều 2.2.TT.6.27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2016.

0200200000000001000005280257790046000280

Điều 2.2.TT.6.28. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, chỉ huy các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

0200200000000001000005280257920049000240

Điều 2.2.TL.5.24. Điền khoản áp dụng 1. Quản lý, tổ chức thực hiện BHYT đối với người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân cơ yếu tại các Bộ khác, ngành, địa phương do BHXH tỉnh tổ chức...

0200200000000001000005280257920049000250

Điều 2.2.TL.5.25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016.

0200200000000001000005280258590085000280

Điều 2.2.TL.6.28. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng khi chuyển sang phương thức khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo lộ trình quy định tại Điều 3 Nghị định số 70/2015/N...

0200200000000001000005280258590085000290

Điều 2.2.TL.6.29. Điều khoản tham chiếu Các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này khi được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì các nội dung dẫn chiếu cũng được điều chỉnh tương ứng the...

0200200000000001000005280258590085000300

Điều 2.2.TL.6.30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 8 năm 2016. Các chế độ, chính sách quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

0200200000000001000005280258690018000060

Điều 2.2.TT.7.6. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ Y tế giao Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với Vụ Bảo hiểm y tế và các Vụ, Cục, đơn vị liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện T...

0200200000000001000005280258690018000070

Điều 2.2.TT.7.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 8 năm 2016.

0200200000000001000005280258690018000080

Điều 2.2.TT.7.8. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

0200200000000001000005280258950025000110

Điều 2.2.TT.8.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2016. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thự...

0200200000000001000005280259590035000050

Điều 2.2.TT.9.5. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Thông tư này có hiệu lực và ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh kể từ ngày T...

0200200000000001000005280259590035000060

Điều 2.2.TT.9.6. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản mới thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ su...

0200200000000001000005280259590035000070

Điều 2.2.TT.9.7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

0200200000000001000005280259590035000080

Điều 2.2.TT.9.8. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ kỹ thuật y tế ban hành kèm theo Thông tư này bảo đảm nguyên tắc người bệnh đ...

0200200000000001000005280259590035850090

Điều 2.2.TT.9.9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2020.

0200200000000001000005280259590035850100

Điều 2.2.TT.9.10. Điều khoản chuyển tiếp Việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với các trường hợp đã khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và trườn...

0200200000000001000005280259590035850110

Điều 2.2.TT.9.11. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ ...

0200200000000001000005280259590035850120

Điều 2.2.TT.9.12. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thu...

0200200000000001000005280259860043000350

Điều 2.2.TT.10.35. Điều khoản dẫn chiếu Trường hợp văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ...

0200200000000001000005280259860043000360

Điều 2.2.TT.10.36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 12 năm 2016.

0200200000000001000005280259860043000370

Điều 2.2.TT.10.37. Trách nhiệm thực hiện 1. Tổng cục Chính trị Công an nhân dân có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, báo cáo lãnh đạo Bộ Công an về việc thực hiện Thông tư này.

0200200000000001000005280261570004000070

Điều 2.2.TT.11.7. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế vào viện trước ngày Thông tư này có hiệu lực và ra viện trong ngày hoặc sau ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiệ...

0200200000000001000005280261570004000080

Điều 2.2.TT.11.8. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản mới thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ s...

0200200000000001000005280261570004000090

Điều 2.2.TT.11.9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2017.

0200200000000001000005280263440039000050

Điều 2.2.TT.12.5. Tổ chức thực hiện 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo Bảo hiểm xã hội các cấp thanh toán đủ chi phí của các dịch vụ thuộc gói dịch vụ y tế cơ bản do quỹ bảo hiểm y tế ...

0200200000000001000005280263440039000060

Điều 2.2.TT.12.6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.

0200200000000001000005280263440039000070

Điều 2.2.TT.12.7. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.

0200200000000001000005280267170027000060

Điều 2.2.TT.14.6. Điều khoản chuyển tiếp Người có thẻ bảo hiểm y tế đang điều trị thuốc kháng HIV tại các cơ sở y tế tuyến tỉnh, tuyến trung ương trước ngày Thông tư này có hiệu lực nếu có nhu cầu đượ...

0200200000000001000005280267170027000070

Điều 2.2.TT.14.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

0200200000000001000005280267210030000070

Điều 2.2.TT.15.7. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế vào nội trú trước ngày 01 tháng 01 năm 2019 nhưng còn đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì thực hiện th...

0200200000000001000005280267210030000080

Điều 2.2.TT.15.8. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổ...

0200200000000001000005280267210030000090

Điều 2.2.TT.15.3. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

0200200000000001000005280267520039000100

Điều 2.2.TT.16.10. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản đã thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi,...

0200200000000001000005280267520039000110

Điều 2.2.TT.16.11. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2019. Riêng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 72/2...

0200200000000001000005280267520039000120

Điều 2.2.TT.16.12. Điều khoản chuyển tiếp Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Thông tư này và ra viện hoặc kết thúc đợt ...

0200200000000001000005280267520039000130

Điều 2.2.TT.15.16.4. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2019.

0200200000000001000005280267520039000140

Điều 2.2.TT.15.16.5. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tiếp tục áp dụng danh mục các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về quy trình kỹ thuật và chi phí đã quy định tại Quyết định số 7...

0200200000000001000005280267520039000150

Điều 2.2.TT.15.16.6. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn...

0200200000000001000005280269440009000050

Điều 2.2.TT.17.5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

0200200000000001000005280269440009000060

Điều 2.2.TT.17.6. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

0200200000000001000005280271430030000070

Điều 2.2.TT.18.7. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các cấp

0200200000000001000005280271430030000080

Điều 2.2.TT.18.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2020. Thông tư số 25/2016/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương bin...

0200200000000001000005280275140030000120

Điều 2.2.TT.19.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2021.

0200200000000001000005280275140030000130

Điều 2.2.TT.19.13. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

0200200000000001000005280275140030000140

Điều 2.2.TT.19.14. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

0200200000000001000005280275140030000150

Điều 2.2.TT.19.15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

0200200000000001000005280275140030000160

Điều 2.2.TT.19.16. Trách nhiệm thi hành Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng Cục trưởng Tổng cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan,...

0200200000000001000005280278790036000120

Điều 2.2.TT.20.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

0200200000000001000005280278790036000130

Điều 2.2.TT.20.13. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, b...

0200200000000001000005280278790036000140

Điều 2.2.TT.20.14. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Đơn vị đầu mối cấp quốc gia:

02003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0200300000000000100000100000000000000000

Điều 2.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000200000000000000000

Điều 2.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000240241790102000010

Điều 2.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000240241790102000020

Điều 2.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000240265260058000010

Điều 2.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000240265260058000020

Điều 2.3.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000240283690021000010

Điều 2.3.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000240283690021000020

Điều 2.3.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000240284260046000010

Điều 2.3.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000240284260046000020

Điều 2.3.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000240284930067000010

Điều 2.3.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000240284930067000020

Điều 2.3.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000250280080013000010

Điều 2.3.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000250280080013000020

Điều 2.3.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000280238600219550010

Điều 2.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000280238600219550020

Điều 2.3.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000280242640013550010

Điều 2.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000280242640013550020

Điều 2.3.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000280252470195550010

Điều 2.3.TT.3.1. Phạm vi áp dụng

0200300000000000100000280252470195550020

Điều 2.3.TT.3.2. Đối tượng điều chỉnh

0200300000000000100000280256860210550010

Điều 2.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000280256860210550020

Điều 2.3.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000280273540009000010

Điều 2.3.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000280273540009000020

Điều 2.3.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000280281990069000010

Điều 2.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000280281990069000020

Điều 2.3.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000280281990070000010

Điều 2.3.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000280281990070000020

Điều 2.3.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000280285500067000010

Điều 2.3.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

0200300000000000100000280285500067000020

Điều 2.3.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

0200300000000000100000300000000000000000

Điều 2.3.LQ.3. Áp dụng Luật Kinh doanh bảo hiểm, luật khác có liên quan và tập quán quốc tế

0200300000000000100000400000000000000000

Điều 2.3.LQ.4. Giải thích từ ngữ

0200300000000000100000440241790102000030

Điều 2.3.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

0200300000000000100000440265260058000030

Điều 2.3.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

0200300000000000100000440284930067000030

Điều 2.3.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ

0200300000000000100000480242640013550030

Điều 2.3.TT.2.3. Giải thích từ ngữ

0200300000000000100000480281990070000030

Điều 2.3.TT.8.3. Giải thích từ ngữ

0200300000000000100000500000000000000000

Điều 2.3.LQ.5. Chính sách phát triển hoạt động kinh doanh bảo hiểm

0200300000000000100000600000000000000000

Điều 2.3.LQ.6. Nguyên tắc cung cấp và sử dụng dịch vụ bảo hiểm

020030000000000010000060000000000000000000402842600460008500

Điều 2.3.NĐ.5.85. Đối tượng cung cấp và sử dụng dịch vụ bảo hiểm, môi giới bảo hiểm qua biên giới

020030000000000010000060000000000000000000402842600460008600

Điều 2.3.NĐ.5.86. Các điều kiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới

020030000000000010000060000000000000000000402842600460008700

Điều 2.3.NĐ.5.87. Điều kiện cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới

020030000000000010000060000000000000000000402842600460008800

Điều 2.3.NĐ.5.88. Phương thức thực hiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam

020030000000000010000060000000000000000000402842600460008900

Điều 2.3.NĐ.5.89. Trách nhiệm của đối tượng cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới

020030000000000010000060000000000000000000402842600460009000

Điều 2.3.NĐ.5.90. Trách nhiệm của các đối tượng liên quan đến việc cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới

0200300000000000100000700000000000000000

Điều 2.3.LQ.7. Các loại hình bảo hiểm

020030000000000010000070000000000000000000402842600460000300

Điều 2.3.NĐ.5.3. Nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460009700

Điều 2.3.NĐ.5.97. Nguyên tắc chung

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460009800

Điều 2.3.NĐ.5.98. Phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư, hợp đồng bảo hiểm hưu trí

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460009900

Điều 2.3.NĐ.5.99. Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460010000

Điều 2.3.NĐ.5.100. Công ty quản lý quỹ

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460010100

Điều 2.3.NĐ.5.101. Đặc điểm của nghiệp vụ liên kết đầu tư

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460010200

Điều 2.3.NĐ.5.102. Quyền lợi của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460010300

Điều 2.3.NĐ.5.103. Tên gọi và thiết kế sản phẩm bảo hiểm liên kết chung

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460010400

Điều 2.3.NĐ.5.104. Thành lập và quản lý quỹ liên kết chung

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460010500

Điều 2.3.NĐ.5.105. Tên gọi và thiết kế sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460010600

Điều 2.3.NĐ.5.106. Thành lập quỹ liên kết đơn vị

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460010700

Điều 2.3.NĐ.5.107. Mục tiêu đầu tư của các quỹ liên kết đơn vị

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460010800

Điều 2.3.NĐ.5.108. Hạn mức đầu tư của quỹ liên kết đơn vị

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460010900

Điều 2.3.NĐ.5.109. Định giá quỹ liên kết đơn vị

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460011000

Điều 2.3.NĐ.5.110. Xác định giá bán và giá mua các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460011100

Điều 2.3.NĐ.5.111. Mua và bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460011200

Điều 2.3.NĐ.5.112. Hội đồng đầu tư quỹ liên kết đơn vị

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460011300

Điều 2.3.NĐ.5.113. Ngân hàng giám sát đối với quỹ liên kết đơn vị

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460011400

Điều 2.3.NĐ.5.114. Đặc điểm nghiệp vụ bảo hiểm hưu trí

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460011500

Điều 2.3.NĐ.5.115. Quyền lợi bảo hiểm cơ bản của hợp đồng bảo hiểm hưu trí

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460011600

Điều 2.3.NĐ.5.116. Thiết lập và quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460011700

Điều 2.3.NĐ.5.117. Hạn mức đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460011800

Điều 2.3.NĐ.5.118. Tài khoản bảo hiểm hưu trí

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460011900

Điều 2.3.NĐ.5.119. Rút trước tài khoản bảo hiểm hưu trí

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460012000

Điều 2.3.NĐ.5.120. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí

02003000000000001000007000000000000000000040284260046000030000402842600460012100

Điều 2.3.NĐ.5.121. Tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí

020030000000000010000070000000000000000000402842600460000400

Điều 2.3.NĐ.5.4. Nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ

020030000000000010000070000000000000000000402842600460000500

Điều 2.3.NĐ.5.5. Nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe

0200300000000000100000800000000000000000

Điều 2.3.LQ.8. Bảo hiểm bắt buộc

020030000000000010000080000000000000000000402849300670000400

Điều 2.3.NĐ.6.4. Nguyên tắc chung

020030000000000010000080000000000000000000402849300670000500

Điều 2.3.NĐ.6.5. Đối tượng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670000600

Điều 2.3.NĐ.6.6. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670000700

Điều 2.3.NĐ.6.7. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670000800

Điều 2.3.NĐ.6.8. Mức phí bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670000900

Điều 2.3.NĐ.6.9. Thời hạn bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670001000

Điều 2.3.NĐ.6.10. Giấy chứng nhận bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670001100

Điều 2.3.NĐ.6.11. Chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và hậu quả pháp lý của việc chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670001200

Điều 2.3.NĐ.6.12. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670001300

Điều 2.3.NĐ.6.13. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670001400

Điều 2.3.NĐ.6.14. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

020030000000000010000080000000000000000000402849300670001500

Điều 2.3.NĐ.6.15. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

020030000000000010000080000000000000000000402849300670001600

Điều 2.3.NĐ.6.16. Đóng góp Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

020030000000000010000080000000000000000000402849300670001700

Điều 2.3.NĐ.6.17. Nội dung và tỷ lệ chi của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

020030000000000010000080000000000000000000402849300670001800

Điều 2.3.NĐ.6.18. Quản trị, điều hành hoạt động của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

020030000000000010000080000000000000000000402849300670001900

Điều 2.3.NĐ.6.19. Cơ cấu tổ chức, quản trị điều hành của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

020030000000000010000080000000000000000000402849300670002000

Điều 2.3.NĐ.6.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, bộ máy Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

020030000000000010000080000000000000000000402849300670002100

Điều 2.3.NĐ.6.21. Công tác lập dự toán, kế toán, quyết toán của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

020030000000000010000080000000000000000000402849300670002200

Điều 2.3.NĐ.6.22. Thành lập Hội đồng quản lý Quỹ bảo hiểm xe cơ giới, thay đổi thành viên Hội đồng quản lý Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

020030000000000010000080000000000000000000402849300670002300

Điều 2.3.NĐ.6.23. Đối tượng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670002400

Điều 2.3.NĐ.6.24. Số tiền bảo hiểm tối thiểu

020030000000000010000080000000000000000000402849300670002500

Điều 2.3.NĐ.6.25. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670002600

Điều 2.3.NĐ.6.26. Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670002700

Điều 2.3.NĐ.6.27. Giấy chứng nhận bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670002800

Điều 2.3.NĐ.6.28. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670002900

Điều 2.3.NĐ.6.29. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670003000

Điều 2.3.NĐ.6.30. Mức thu, nộp từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy

020030000000000010000080000000000000000000402849300670003100

Điều 2.3.NĐ.6.31. Chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

020030000000000010000080000000000000000000402849300670003200

Điều 2.3.NĐ.6.32. Đối tượng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670003300

Điều 2.3.NĐ.6.33. Số tiền bảo hiểm tối thiểu

020030000000000010000080000000000000000000402849300670003400

Điều 2.3.NĐ.6.34. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670003500

Điều 2.3.NĐ.6.35. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670003600

Điều 2.3.NĐ.6.36. Thời hạn bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670003700

Điều 2.3.NĐ.6.37. Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670003800

Điều 2.3.NĐ.6.38. Trách nhiệm mua bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670003900

Điều 2.3.NĐ.6.39. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670004000

Điều 2.3.NĐ.6.40. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670004100

Điều 2.3.NĐ.6.41. Đối tượng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670004200

Điều 2.3.NĐ.6.42. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670004300

Điều 2.3.NĐ.6.43. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670004400

Điều 2.3.NĐ.6.44. Thời hạn bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670004500

Điều 2.3.NĐ.6.45. Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670004600

Điều 2.3.NĐ.6.46. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670004700

Điều 2.3.NĐ.6.47. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670004800

Điều 2.3.NĐ.6.48. Đối tượng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670004900

Điều 2.3.NĐ.6.49. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670005000

Điều 2.3.NĐ.6.50. Thời hạn bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670005100

Điều 2.3.NĐ.6.51. Mức phí bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670005200

Điều 2.3.NĐ.6.52. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670005300

Điều 2.3.NĐ.6.53. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670005400

Điều 2.3.NĐ.6.54. Đối tượng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670005500

Điều 2.3.NĐ.6.55. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670005600

Điều 2.3.NĐ.6.56. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670005700

Điều 2.3.NĐ.6.57. Thời hạn bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670005800

Điều 2.3.NĐ.6.58. Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670005900

Điều 2.3.NĐ.6.59. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670006000

Điều 2.3.NĐ.6.60. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000402849300670006100

Điều 2.3.NĐ.6.61. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

020030000000000010000080000000000000000000402849300670006200

Điều 2.3.NĐ.6.62. Trách nhiệm của Bộ Công an

020030000000000010000080000000000000000000402849300670006300

Điều 2.3.NĐ.6.63. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng

020030000000000010000080000000000000000000402849300670006400

Điều 2.3.NĐ.6.64. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải

020030000000000010000080000000000000000000402849300670006500

Điều 2.3.NĐ.6.65. Trách nhiệm của Bộ Y tế

020030000000000010000080000000000000000000402849300670006600

Điều 2.3.NĐ.6.66. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông

020030000000000010000080000000000000000000402849300670006700

Điều 2.3.NĐ.6.67. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

020030000000000010000080000000000000000000402849300670006800

Điều 2.3.NĐ.6.68. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

020030000000000010000080000000000000000000402849300670006900

Điều 2.3.NĐ.6.69. Trách nhiệm của Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng

020030000000000010000080000000000000000000402849300670007000

Điều 2.3.NĐ.6.70. Trách nhiệm của Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia

020030000000000010000080000000000000000000402849300670007100

Điều 2.3.NĐ.6.71. Trách nhiệm của Cơ quan Quốc gia Việt Nam thực hiện Nghị định thư số 5 về Chương trình bảo hiểm bắt buộc xe cơ giới ASEAN

020030000000000010000080000000000000000000402849300670007200

Điều 2.3.NĐ.6.72. Trách nhiệm của Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam

020030000000000010000080000000000000000000402849300670007300

Điều 2.3.NĐ.6.73. Trách nhiệm của Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam

020030000000000010000080000000000000000000402849300670007400

Điều 2.3.NĐ.6.74. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân có cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ

020030000000000010000080000000000000000000402849300670007500

Điều 2.3.NĐ.6.75. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802386002195500300

Điều 2.3.TT.1.3. Bảo lãnh thực hiện và phát hành thư cam kết

020030000000000010000080000000000000000000802386002195500400

Điều 2.3.TT.1.4. Tiêu chí xác định tổ chức bảo hiểm có uy tín trong lĩnh vực hàng hải

020030000000000010000080000000000000000000802426400135500400

Điều 2.3.TT.2.4. Mức trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135500500

Điều 2.3.TT.2.5. Nguyên tắc tính phí

020030000000000010000080000000000000000000802426400135500600

Điều 2.3.TT.2.6. Thời hạn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135500700

Điều 2.3.TT.2.7. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135500800

Điều 2.3.TT.2.8. Giám định tổn thất

020030000000000010000080000000000000000000802426400135500900

Điều 2.3.TT.2.9. Thời hạn thanh toán bồi thường

020030000000000010000080000000000000000000802426400135501000

Điều 2.3.TT.2.10. Bên mua bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135501100

Điều 2.3.TT.2.11. Đối tượng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135501200

Điều 2.3.TT.2.12. Hợp đồng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135501300

Điều 2.3.TT.2.13. Phạm vi bồi thường

020030000000000010000080000000000000000000802426400135501400

Điều 2.3.TT.2.14. Loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135501500

Điều 2.3.TT.2.15. Nguyên tắc bồi thường

020030000000000010000080000000000000000000802426400135501600

Điều 2.3.TT.2.16. Hồ sơ bồi thường

020030000000000010000080000000000000000000802426400135501700

Điều 2.3.TT.2.17. Bên mua bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135501800

Điều 2.3.TT.2.18. Đối tượng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135501900

Điều 2.3.TT.2.19. Hợp đồng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135502000

Điều 2.3.TT.2.20. Phạm vi bồi thường

020030000000000010000080000000000000000000802426400135502100

Điều 2.3.TT.2.21. Loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135502200

Điều 2.3.TT.2.22. Nguyên tắc bồi thường

020030000000000010000080000000000000000000802426400135502300

Điều 2.3.TT.2.23. Hồ sơ bồi thường

020030000000000010000080000000000000000000802426400135502400

Điều 2.3.TT.2.24. Bên mua bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135502500

Điều 2.3.TT.2.25. Đối tượng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135502600

Điều 2.3.TT.2.26. Hợp đồng bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135502700

Điều 2.3.TT.2.27. Loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135502800

Điều 2.3.TT.2.28. Nguyên tắc bồi thường

020030000000000010000080000000000000000000802426400135502900

Điều 2.3.TT.2.29. Hồ sơ bồi thường

020030000000000010000080000000000000000000802426400135503000

Điều 2.3.TT.2.30. Quyền của bên mua bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135503100

Điều 2.3.TT.2.31. Nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135503200

Điều 2.3.TT.2.32. Quyền của doanh nghiệp bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135503300

Điều 2.3.TT.2.33. Nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm

020030000000000010000080000000000000000000802426400135503400

Điều 2.3.TT.2.34. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp

020030000000000010000080000000000000000000802426400135503500

Điều 2.3.TT.2.35. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

020030000000000010000080000000000000000000802426400135503600

Điều 2.3.TT.2.36. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường

0200300000000000100000900000000000000000

Điều 2.3.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm

0200300000000000100001000000000000000000

Điều 2.3.LQ.10. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm

0200300000000000100001100000000000000000

Điều 2.3.LQ.11. Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

020030000000000010000110000000000000000000402842600460000600

Điều 2.3.NĐ.5.6. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

020030000000000010000110000000000000000000402842600460000700

Điều 2.3.NĐ.5.7. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

020030000000000010000110000000000000000000402842600460000800

Điều 2.3.NĐ.5.8. Thu thập thông tin trong Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

020030000000000010000110000000000000000000402842600460000900

Điều 2.3.NĐ.5.9. Sử dụng thông tin từ Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

020030000000000010000110000000000000000000402842600460001000

Điều 2.3.NĐ.5.10. Kết nối Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

0200300000000000100001200000000000000000

Điều 2.3.LQ.12. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm

0200300000000000100001300000000000000000

Điều 2.3.LQ.13. Yêu cầu về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm

0200300000000000100001400000000000000000

Điều 2.3.LQ.14. Cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng

020030000000000010000140000000000000000000802855000670000300

Điều 2.3.TT.9.3. Cung cấp và cập nhật thông tin

020030000000000010000140000000000000000000802855000670000400

Điều 2.3.TT.9.4. Cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng

020030000000000010000140000000000000000000802855000670000500

Điều 2.3.TT.9.5. Hình thức cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng

020030000000000010000140000000000000000000802855000670000600

Điều 2.3.TT.9.6. Thông báo về việc cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng

020030000000000010000140000000000000000000802855000670000700

Điều 2.3.TT.9.7. Quy định về dịch vụ, kỹ thuật, bảo mật và lưu trữ dữ liệu

020030000000000010000140000000000000000000802855000670000800

Điều 2.3.TT.9.8. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000002000

Chương II HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM

0200300000000000200000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM

020030000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 2.3.LQ.15. Hợp đồng bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 2.3.LQ.16. Nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000001700000000000000000

Điều 2.3.LQ.17. Nội dung của hợp đồng bảo hiểm

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670000900

Điều 2.3.TT.9.9. Bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670001000

Điều 2.3.TT.9.10. Số tiền bảo hiểm

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670001100

Điều 2.3.TT.9.11. Quyền lợi bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670001200

Điều 2.3.TT.9.12. Quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670001300

Điều 2.3.TT.9.13. Quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670001400

Điều 2.3.TT.9.14. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670001500

Điều 2.3.TT.9.15. Thời hạn bảo hiểm

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670001600

Điều 2.3.TT.9.16. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670001700

Điều 2.3.TT.9.17. Mức phí bảo hiểm, phương thức đóng phí bảo hiểm

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670001800

Điều 2.3.TT.9.18. Trả tiền bảo hiểm

02003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802855000670001900

Điều 2.3.TT.9.19. Phương thức giải quyết tranh chấp

020030000000000020000010000000000000000001800000000000000000

Điều 2.3.LQ.18. Hình thức, bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000001900000000000000000

Điều 2.3.LQ.19. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000002000000000000000000

Điều 2.3.LQ.20. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

020030000000000020000010000000000000000002100000000000000000

Điều 2.3.LQ.21. Quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000002200000000000000000

Điều 2.3.LQ.22. Trách nhiệm và hậu quả pháp lý do vi phạm nghĩa vụ cung cấp thông tin

020030000000000020000010000000000000000002300000000000000000

Điều 2.3.LQ.23. Thay đổi mức độ rủi ro được bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000002400000000000000000

Điều 2.3.LQ.24. Giải thích hợp đồng bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000002500000000000000000

Điều 2.3.LQ.25. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu

020030000000000020000010000000000000000002600000000000000000

Điều 2.3.LQ.26. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000002700000000000000000

Điều 2.3.LQ.27. Hậu quả pháp lý của việc đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000002800000000000000000

Điều 2.3.LQ.28. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000002900000000000000000

Điều 2.3.LQ.29. Trách nhiệm trong trường hợp tái bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000003000000000000000000

Điều 2.3.LQ.30. Thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000003100000000000000000

Điều 2.3.LQ.31. Thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm

020030000000000020000010000000000000000003200000000000000000

Điều 2.3.LQ.32. Phương thức giải quyết tranh chấp

0200300000000000200000200000000000000000

Mục 2 HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM NHÂN THỌ, HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM SỨC KHỎE

020030000000000020000020000000000000000003300000000000000000

Điều 2.3.LQ.33. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe

020030000000000020000020000000000000000003400000000000000000

Điều 2.3.LQ.34. Quyền lợi có thể được bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe

020030000000000020000020000000000000000003500000000000000000

Điều 2.3.LQ.35. Thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm

020030000000000020000020000000000000000003600000000000000000

Điều 2.3.LQ.36. Bảo hiểm tạm thời trong bảo hiểm nhân thọ

020030000000000020000020000000000000000003700000000000000000

Điều 2.3.LQ.37. Đóng phí bảo hiểm nhân thọ

020030000000000020000020000000000000000003800000000000000000

Điều 2.3.LQ.38. Không được yêu cầu người thứ ba bồi hoàn

020030000000000020000020000000000000000003900000000000000000

Điều 2.3.LQ.39. Giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe cho trường hợp chết của người khác

020030000000000020000020000000000000000004000000000000000000

Điều 2.3.LQ.40. Các trường hợp không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm

020030000000000020000020000000000000000004100000000000000000

Điều 2.3.LQ.41. Chỉ định, thay đổi người thụ hưởng

020030000000000020000020000000000000000004200000000000000000

Điều 2.3.LQ.42. Hợp đồng bảo hiểm nhóm

0200300000000000200000300000000000000000

Mục 3 HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM TÀI SẢN, HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM THIỆT HẠI

020030000000000020000030000000000000000004300000000000000000

Điều 2.3.LQ.43. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tài sản, hợp đồng bảo hiểm thiệt hại

020030000000000020000030000000000000000004400000000000000000

Điều 2.3.LQ.44. Quyền lợi có thể được bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tài sản, hợp đồng bảo hiểm thiệt hại

020030000000000020000030000000000000000004500000000000000000

Điều 2.3.LQ.45. Số tiền bảo hiểm

020030000000000020000030000000000000000004600000000000000000

Điều 2.3.LQ.46. Thông báo khi sự kiện bảo hiểm xảy ra

020030000000000020000030000000000000000004700000000000000000

Điều 2.3.LQ.47. Hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị

020030000000000020000030000000000000000004800000000000000000

Điều 2.3.LQ.48. Hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị

020030000000000020000030000000000000000004900000000000000000

Điều 2.3.LQ.49. Hợp đồng bảo hiểm trùng

020030000000000020000030000000000000000005000000000000000000

Điều 2.3.LQ.50. Tổn thất do hao mòn tự nhiên hoặc do bản chất vốn có của tài sản

020030000000000020000030000000000000000005100000000000000000

Điều 2.3.LQ.51. Căn cứ bồi thường

020030000000000020000030000000000000000005200000000000000000

Điều 2.3.LQ.52. Hình thức bồi thường

020030000000000020000030000000000000000005300000000000000000

Điều 2.3.LQ.53. Giám định tổn thất

020030000000000020000030000000000000000005400000000000000000

Điều 2.3.LQ.54. Chuyển quyền yêu cầu bồi hoàn

020030000000000020000030000000000000000005500000000000000000

Điều 2.3.LQ.55. Các quy định về an toàn

020030000000000020000030000000000000000005600000000000000000

Điều 2.3.LQ.56. Không được từ bỏ tài sản được bảo hiểm

0200300000000000200000400000000000000000

Mục 4 HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM

020030000000000020000040000000000000000005700000000000000000

Điều 2.3.LQ.57. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm

020030000000000020000040000000000000000005800000000000000000

Điều 2.3.LQ.58. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

020030000000000020000040000000000000000005900000000000000000

Điều 2.3.LQ.59. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm

020030000000000020000040000000000000000006000000000000000000

Điều 2.3.LQ.60. Quyền đại diện cho người được bảo hiểm

020030000000000020000040000000000000000006100000000000000000

Điều 2.3.LQ.61. Phương thức bồi thường

02003000000000003000

Chương III DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

0200300000000000300000100000000000000000

Mục 1 GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG

020030000000000030000010000000000000000006200000000000000000

Điều 2.3.LQ.62. Các hình thức tổ chức hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm

020030000000000030000010000000000000000006300000000000000000

Điều 2.3.LQ.63. Nội dung hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

020030000000000030000010000000000000000006400000000000000000

Điều 2.3.LQ.64. Điều kiện chung cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm

02003000000000003000001000000000000000000640000000000000000000402842600460001100

Điều 2.3.NĐ.5.11. Điều kiện về tài chính để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

020030000000000030000010000000000000000006500000000000000000

Điều 2.3.LQ.65. Điều kiện của thành viên góp vốn thành lập của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn

02003000000000003000001000000000000000000650000000000000000000402842600460001200

Điều 2.3.NĐ.5.12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm, công ty trách nhiệm hữu hạn tái bảo hiểm

020030000000000030000010000000000000000006600000000000000000

Điều 2.3.LQ.66. Điều kiện về cơ cấu cổ đông góp vốn thành lập doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm dưới hình thức công ty cổ phần

02003000000000003000001000000000000000000660000000000000000000402842600460001300

Điều 2.3.NĐ.5.13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty cổ phần bảo hiểm, công ty cổ phần tái bảo hiểm

020030000000000030000010000000000000000006700000000000000000

Điều 2.3.LQ.67. Điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000670000000000000000000402842600460001400

Điều 2.3.NĐ.5.14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

020030000000000030000010000000000000000006800000000000000000

Điều 2.3.LQ.68. Tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài

020030000000000030000010000000000000000006900000000000000000

Điều 2.3.LQ.69. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động

02003000000000003000001000000000000000000690000000000000000000402842600460001500

Điều 2.3.NĐ.5.15. Tiêu chuẩn chung về việc nộp, bổ sung hồ sơ, tài liệu

02003000000000003000001000000000000000000690000000000000000000402842600460001600

Điều 2.3.NĐ.5.16. Trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động

020030000000000030000010000000000000000007000000000000000000

Điều 2.3.LQ.70. Thời hạn cấp giấy phép thành lập và hoạt động

020030000000000030000010000000000000000007100000000000000000

Điều 2.3.LQ.71. Thẩm quyền cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động, đình chỉ nội dung hoạt động

02003000000000003000001000000000000000000710000000000000000000402842600460001800

Điều 2.3.NĐ.5.18. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000710000000000000000000402842600460001900

Điều 2.3.NĐ.5.19. Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, vốn được cấp của chi nhánh nước ngoàitại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000710000000000000000000402842600460002000

Điều 2.3.NĐ.5.20. Giảm vốn điều lệ, vốn được cấp

02003000000000003000001000000000000000000710000000000000000000402842600460002100

Điều 2.3.NĐ.5.21. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động

02003000000000003000001000000000000000000710000000000000000000402842600460002200

Điều 2.3.NĐ.5.22. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp dẫn đến cổ đông, thành viên góp vốn sở hữu 10% vốn điều lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn điều lệ

02003000000000003000001000000000000000000710000000000000000000402842600460002300

Điều 2.3.NĐ.5.23. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp

02003000000000003000001000000000000000000710000000000000000000402842600460002400

Điều 2.3.NĐ.5.24. Bổ nhiệm, thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị (Chủ tịch Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc), Chuyên gia tính toán.

02003000000000003000001000000000000000000710000000000000000000402842600460002500

Điều 2.3.NĐ.5.25. Mở, chấm dứt, thay đổi địa điểm chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm

020030000000000030000010000000000000000007200000000000000000

Điều 2.3.LQ.72. Công bố nội dung giấy phép thành lập và hoạt động

020030000000000030000010000000000000000007300000000000000000

Điều 2.3.LQ.73. Điều kiện trước khi chính thức hoạt động

020030000000000030000010000000000000000007400000000000000000

Điều 2.3.LQ.74. Những thay đổi phải được chấp thuận hoặc phải thông báo

020030000000000030000010000000000000000007500000000000000000

Điều 2.3.LQ.75. Thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động

02003000000000003000001000000000000000000750000000000000000000402842600460001700

Điều 2.3.NĐ.5.17. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động

020030000000000030000010000000000000000007600000000000000000

Điều 2.3.LQ.76. Văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000760000000000000000000402842600460005600

Điều 2.3.NĐ.5.56. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000760000000000000000000802855000670006000

Điều 2.3.TT.9.60. Báo cáo hoạt động của văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000760000000000000000000802855000670006100

Điều 2.3.TT.9.61. Thông báo thay đổi và công bố thông tin của văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

020030000000000030000010000000000000000007700000000000000000

Điều 2.3.LQ.77. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt, thu hồi giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000770000000000000000000402842600460005700

Điều 2.3.NĐ.5.57. Cấp lại giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000770000000000000000000402842600460005800

Điều 2.3.NĐ.5.58. Sửa đổi, bổ sung giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000770000000000000000000402842600460005900

Điều 2.3.NĐ.5.59. Gia hạn giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000770000000000000000000402842600460006000

Điều 2.3.NĐ.5.60. Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000001000000000000000000770000000000000000000402842600460006100

Điều 2.3.NĐ.5.61. Thu hồi giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

0200300000000000300000200000000000000000

Mục 2 TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

020030000000000030000020000000000000000007800000000000000000

Điều 2.3.LQ.78. Tổ chức hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

020030000000000030000020000000000000000007900000000000000000

Điều 2.3.LQ.79. Cơ cấu tổ chức quản lý của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm

020030000000000030000020000000000000000008000000000000000000

Điều 2.3.LQ.80. Người quản lý, người kiểm soát của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000002000000000000000000800000000000000000000802819900700002100

Điều 2.3.TT.8.21. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, công ty mẹ của chi nhánh nước ngoài

02003000000000003000002000000000000000000800000000000000000000802819900700002200

Điều 2.3.TT.8.22. Trách nhiệm của Tổng giám đốc (Giám đốc)

020030000000000030000020000000000000000008100000000000000000

Điều 2.3.LQ.81. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với người quản lý, người kiểm soát của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000002000000000000000000810000000000000000000402842600460002600

Điều 2.3.NĐ.5.26. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên

02003000000000003000002000000000000000000810000000000000000000402842600460002700

Điều 2.3.NĐ.5.27. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng bộ phận kiểm toán nội bộ

02003000000000003000002000000000000000000810000000000000000000402842600460002800

Điều 2.3.NĐ.5.28. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng bộ phận quản trị rủi ro, Trưởng bộ phận kiểm soát tuân thủ

02003000000000003000002000000000000000000810000000000000000000402842600460002900

Điều 2.3.NĐ.5.29. Điều kiện, tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán (Appointed Actuary) của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe

02003000000000003000002000000000000000000810000000000000000000402842600460003000

Điều 2.3.NĐ.5.30. Điều kiện, tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

020030000000000030000020000000000000000008200000000000000000

Điều 2.3.LQ.82. Nguyên tắc đảm nhiệm chức vụ

02003000000000003000002000000000000000000820000000000000000000802855000670002000

Điều 2.3.TT.9.20. Nhiệm vụ của chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

020030000000000030000020000000000000000008300000000000000000

Điều 2.3.LQ.83. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Chuyên gia tính toán

02003000000000003000002000000000000000000830000000000000000000402842600460003100

Điều 2.3.NĐ.5.31. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, Chuyên gia tính toán

0200300000000000300000300000000000000000

Mục 3 KIỂM SOÁT NỘI BỘ, KIỂM TOÁN NỘI BỘ, QUẢN TRỊ RỦI RO

020030000000000030000030000000000000000008400000000000000000

Điều 2.3.LQ.84. Kiểm soát nội bộ

02003000000000003000003000000000000000000840000000000000000000802819900700001100

Điều 2.3.TT.8.11. Yêu cầu đối với các quy trình nghiệp vụ

02003000000000003000003000000000000000000840000000000000000000802819900700001200

Điều 2.3.TT.8.12. Hoạt động kiểm soát nội bộ

02003000000000003000003000000000000000000840000000000000000000802819900700001300

Điều 2.3.TT.8.13. Nhiệm vụ của bộ phận kiểm soát tuân thủ

020030000000000030000030000000000000000008500000000000000000

Điều 2.3.LQ.85. Kiểm toán nội bộ

02003000000000003000003000000000000000000850000000000000000000802819900700001400

Điều 2.3.TT.8.14. Nhiệm vụ của kiểm toán nội bộ

02003000000000003000003000000000000000000850000000000000000000802819900700001500

Điều 2.3.TT.8.15. Nguyên tắc của kiểm toán nội bộ

02003000000000003000003000000000000000000850000000000000000000802819900700001600

Điều 2.3.TT.8.16. Quy chế, quy trình kiểm toán nội bộ

02003000000000003000003000000000000000000850000000000000000000802819900700001700

Điều 2.3.TT.8.17. Kế hoạch kiểm toán nội bộ

02003000000000003000003000000000000000000850000000000000000000802819900700001800

Điều 2.3.TT.8.18. Quyền hạn và trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ

02003000000000003000003000000000000000000850000000000000000000802819900700001900

Điều 2.3.TT.8.19. Trách nhiệm của các bộ phận được kiểm toán

02003000000000003000003000000000000000000850000000000000000000802819900700002000

Điều 2.3.TT.8.20. Báo cáo kiểm toán nội bộ

020030000000000030000030000000000000000008600000000000000000

Điều 2.3.LQ.86. Quản trị rủi ro

02003000000000003000003000000000000000000860000000000000000000802819900700000400

Điều 2.3.TT.8.4. Tổ chức quản trị rủi ro

02003000000000003000003000000000000000000860000000000000000000802819900700000500

Điều 2.3.TT.8.5. Chính sách, quy định nội bộ về quản trị rủi ro

02003000000000003000003000000000000000000860000000000000000000802819900700000600

Điều 2.3.TT.8.6. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro

02003000000000003000003000000000000000000860000000000000000000802819900700000700

Điều 2.3.TT.8.7. Kiểm tra sức chịu đựng

02003000000000003000003000000000000000000860000000000000000000802819900700000800

Điều 2.3.TT.8.8. Báo cáo quản trị rủi ro

02003000000000003000003000000000000000000860000000000000000000802819900700000900

Điều 2.3.TT.8.9. Hệ thống thông tin quản lý

02003000000000003000003000000000000000000860000000000000000000802819900700001000

Điều 2.3.TT.8.10. Văn hóa quản trị rủi ro

0200300000000000300000400000000000000000

Mục 4 HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ

020030000000000030000040000000000000000008700000000000000000

Điều 2.3.LQ.87. Xây dựng, thiết kế, phát triển và cung cấp sản phẩm bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000402842600460003200

Điều 2.3.NĐ.5.32. Thủ tục đăng ký phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000402842600460003300

Điều 2.3.NĐ.5.33. Điều kiện của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài nhận tái bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670002100

Điều 2.3.TT.9.21. Phương pháp tính phí sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe (bao gồm cả sản phẩm bảo hiểm vi mô) của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước n...

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670002200

Điều 2.3.TT.9.22. Cơ sở tính phí sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe (bao gồm cả sản phẩm bảo hiểm vi mô) của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670002300

Điều 2.3.TT.9.23. Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm vi mô của các tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670002400

Điều 2.3.TT.9.24. Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm đối với các sản phẩm bảo hiểm vi mô bảo vệ các rủi ro về tài sản của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngo...

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670002500

Điều 2.3.TT.9.25. Phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm đối với bảo hiểm xe cơ giới

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670002600

Điều 2.3.TT.9.26. Thanh toán phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670002700

Điều 2.3.TT.9.27. Cung cấp sản phẩm bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670002800

Điều 2.3.TT.9.28. Tài liệu tóm tắt quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, sản phẩm bảo hiểm sức khỏe

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670002900

Điều 2.3.TT.9.29. Tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670003000

Điều 2.3.TT.9.30. Bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, sản phẩm bảo hiểm sức khỏe

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670003100

Điều 2.3.TT.9.31. Tài liệu giới thiệu sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, sản phẩm bảo hiểm sức khỏe

02003000000000003000004000000000000000000870000000000000000000802855000670003200

Điều 2.3.TT.9.32. Thông tin, quảng cáo về sản phẩm bảo hiểm nhân thọ

020030000000000030000040000000000000000008800000000000000000

Điều 2.3.LQ.88. Sản phẩm bảo hiểm có sự hỗ trợ của Nhà nước

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020000400

Điều 2.3.NĐ.1.4. Phạm vi bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020000500

Điều 2.3.NĐ.1.5. Mức trách nhiệm bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020000600

Điều 2.3.NĐ.1.6. Nguyên tắc bồi thường

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020000700

Điều 2.3.NĐ.1.7. Hồ sơ bồi thường

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020000800

Điều 2.3.NĐ.1.8. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020000900

Điều 2.3.NĐ.1.9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020001000

Điều 2.3.NĐ.1.10. Nguồn kinh phí mua bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh.

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040241790102000100000802568602105500300

Điều 2.3.TT.4.3. Quy định ngân sách nhà nước hỗ trợ mua BHTN

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040241790102000100000802568602105500400

Điều 2.3.TT.4.4. Công tác quản lý tài chính

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020001100

Điều 2.3.NĐ.1.11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020001200

Điều 2.3.NĐ.1.12. Trách nhiệm của Bộ Y tế

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020001300

Điều 2.3.NĐ.1.13. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ khác, cơ quan thuộc Chính phủ

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020001400

Điều 2.3.NĐ.1.14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402417901020001600

Điều 2.3.NĐ.1.16. Lộ trình tham gia bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580000400

Điều 2.3.NĐ.3.4. Các loại hình bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580000500

Điều 2.3.NĐ.3.5. Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm nông nghiệp và chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580000600

Điều 2.3.NĐ.3.6. Hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580000700

Điều 2.3.NĐ.3.7. Đồng bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580000800

Điều 2.3.NĐ.3.8. Tái bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580000900

Điều 2.3.NĐ.3.9. Bồi thường bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580001000

Điều 2.3.NĐ.3.10. Giải quyết tranh chấp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580001100

Điều 2.3.NĐ.3.11. Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580001200

Điều 2.3.NĐ.3.12. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong giao kết, thực hiện hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580001300

Điều 2.3.NĐ.3.13. Trách nhiệm của bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm trong giao kết, thực hiện hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580001400

Điều 2.3.NĐ.3.14. Trách nhiệm trong việc kiểm soát rủi ro, đề phòng, hạn chế tổn thất và phòng, chống gian lận bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580001500

Điều 2.3.NĐ.3.15. Kiểm soát rủi ro

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580001600

Điều 2.3.NĐ.3.16. Đề phòng, hạn chế tổn thất

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580001700

Điều 2.3.NĐ.3.17. Phòng, chống gian lận bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580001800

Điều 2.3.NĐ.3.18. Đối tượng bảo hiểm được hỗ trợ

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040265260058000180000502800800130000300

Điều 2.3.QĐ.1.3. Đối tượng bảo hiểm được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580001900

Điều 2.3.NĐ.3.19. Mức hỗ trợ

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040265260058000190000502800800130000400

Điều 2.3.QĐ.1.4. Mức hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580002000

Điều 2.3.NĐ.3.20. Rủi ro được bảo hiểm được hỗ trợ

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040265260058000200000502800800130000500

Điều 2.3.QĐ.1.5. Rủi ro được bảo hiểm được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580002100

Điều 2.3.NĐ.3.21. Địa bàn được hỗ trợ

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040265260058000210000502800800130000600

Điều 2.3.QĐ.1.6. Địa bàn được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580002200

Điều 2.3.NĐ.3.22. Thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp trong từng thời kỳ

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040265260058000220000502800800130000700

Điều 2.3.QĐ.1.7. Thời gian thực hiện hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580002300

Điều 2.3.NĐ.3.23. Nguồn kinh phí hỗ trợ

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040265260058000230000502800800130000800

Điều 2.3.QĐ.1.8. Mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương để thực hiện hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580002400

Điều 2.3.NĐ.3.24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục phê duyệt đối tượng được hỗ trợ

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580002500

Điều 2.3.NĐ.3.25. Phương thức hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580002600

Điều 2.3.NĐ.3.26. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580002700

Điều 2.3.NĐ.3.27. Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580002800

Điều 2.3.NĐ.3.28. Lập dự toán ngân sách

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580002900

Điều 2.3.NĐ.3.29. Phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580003000

Điều 2.3.NĐ.3.30. Điều kiện doanh nghiệp bảo hiểm triển khai chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580003100

Điều 2.3.NĐ.3.31. Phương thức triển khai chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580003200

Điều 2.3.NĐ.3.32. Hợp đồng bảo hiểm triển khai chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580003300

Điều 2.3.NĐ.3.33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục phê chuẩn/thay đổi sản phẩm bảo hiểm nông nghiệp

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580003400

Điều 2.3.NĐ.3.34. Theo dõi doanh thu, chi phí

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580003500

Điều 2.3.NĐ.3.35. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580003600

Điều 2.3.NĐ.3.36. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040265260058000360000802735400090000300

Điều 2.3.TT.6.3. Hướng dẫn xác nhận thiên tai để xác định sự kiện bảo hiểm

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040265260058000360000802735400090000400

Điều 2.3.TT.6.4. Hướng dẫn xác nhận bệnh động vật khi chưa đủ điều kiện công bố dịch để xác định sự kiện bảo hiểm

0200300000000000300000400000000000000000088000000000000000000040265260058000360000802735400090000500

Điều 2.3.TT.6.5. Hướng dẫn xác nhận sinh vật gây hại thực vật khi chưa đủ điều kiện công bố dịch để xác định sự kiện bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580003700

Điều 2.3.NĐ.3.37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580003800

Điều 2.3.NĐ.3.38. Trách nhiệm của Hội Nông dân Việt Nam

02003000000000003000004000000000000000000880000000000000000000402652600580003900

Điều 2.3.NĐ.3.39. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm

020030000000000030000040000000000000000008900000000000000000

Điều 2.3.LQ.89. Tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm, đồng bảo hiểm, Quỹ bảo hiểm xe cơ giới, quỹ rủi ro bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000890000000000000000000802855000670003300

Điều 2.3.TT.9.33. Tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm

02003000000000003000004000000000000000000890000000000000000000802855000670003400

Điều 2.3.TT.9.34. Quản lý chương trình tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm

020030000000000030000040000000000000000009000000000000000000

Điều 2.3.LQ.90. Hoạt động thuê ngoài

0200300000000000300000500000000000000000

Mục 5 CHUYỂN GIAO DANH MỤC HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM

020030000000000030000050000000000000000009100000000000000000

Điều 2.3.LQ.91. Các trường hợp chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm

020030000000000030000050000000000000000009200000000000000000

Điều 2.3.LQ.92. Điều kiện chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm

020030000000000030000050000000000000000009300000000000000000

Điều 2.3.LQ.93. Thủ tục chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm

02003000000000003000005000000000000000000930000000000000000000402842600460003400

Điều 2.3.NĐ.5.34. Thủ tục và hồ sơ chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm

0200300000000000300000600000000000000000

Mục 6 TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

020030000000000030000060000000000000000009400000000000000000

Điều 2.3.LQ.94. Vốn

02003000000000003000006000000000000000000940000000000000000000102018700240009400

Điều 2.3.LQ.1.94. Vốnpháp định, vốn điều lệ.

0200300000000000300000600000000000000000094000000000000000000010201870024000940000402587000730001000

Điều 2.3.NĐ.2.10. Vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000003000006000000000000000000940000000000000000000102018700240009800

Điều 2.3.LQ.1.98. Đầutư vốn.

0200300000000000300000600000000000000000094000000000000000000010201870024000980000402587000730006100

Điều 2.3.NĐ.2.61. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm

0200300000000000300000600000000000000000094000000000000000000010201870024000980000402587000730006200

Điều 2.3.NĐ.2.62. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm

02003000000000003000006000000000000000000940000000000000000000402842600460003500

Điều 2.3.NĐ.5.35. Vốn điều lệ tối thiểu

02003000000000003000006000000000000000000940000000000000000000402842600460003600

Điều 2.3.NĐ.5.36. Vốn được cấp tối thiểu

02003000000000003000006000000000000000000940000000000000000000402842600460003700

Điều 2.3.NĐ.5.37. Quản lý vốn chủ sở hữu

020030000000000030000060000000000000000009500000000000000000

Điều 2.3.LQ.95. Tỷ lệ an toàn vốn

020030000000000030000060000000000000000009600000000000000000

Điều 2.3.LQ.96. Ký quỹ

020030000000000030000060000000000000000009700000000000000000

Điều 2.3.LQ.97. Dự phòng nghiệp vụ

02003000000000003000006000000000000000000970000000000000000000402842600460003800

Điều 2.3.NĐ.5.38. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ

02003000000000003000006000000000000000000970000000000000000000402842600460003900

Điều 2.3.NĐ.5.39. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ

02003000000000003000006000000000000000000970000000000000000000402842600460004000

Điều 2.3.NĐ.5.40. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ

02003000000000003000006000000000000000000970000000000000000000402842600460004100

Điều 2.3.NĐ.5.41. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ

02003000000000003000006000000000000000000970000000000000000000402842600460004200

Điều 2.3.NĐ.5.42. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm sức khỏe

02003000000000003000006000000000000000000970000000000000000000402842600460004300

Điều 2.3.NĐ.5.43. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe

02003000000000003000006000000000000000000970000000000000000000402842600460004400

Điều 2.3.NĐ.5.44. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

0200300000000000300000600000000000000000097000000000000000000040284260046000440000802855000670003500

Điều 2.3.TT.9.35. Phương pháp, công thức, cơ sở trích lập dự phòng phí chưa được hưởng đối với bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm nhân thọ có thời hạn từ 01 năm trở xuống, bảo hiểm phi nhân thọ

0200300000000000300000600000000000000000097000000000000000000040284260046000440000802855000670003600

Điều 2.3.TT.9.36. Phương pháp, công thức, cơ sở trích lập dự phòng bồi thường

0200300000000000300000600000000000000000097000000000000000000040284260046000440000802855000670003700

Điều 2.3.TT.9.37. Dự phòng bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất đối với bảo hiểm phi nhân thọ

0200300000000000300000600000000000000000097000000000000000000040284260046000440000802855000670003800

Điều 2.3.TT.9.38. Phương pháp, công thức, cơ sở trích lập dự phòng toán học đối với bảo hiểm sức khỏe có thời hạn trên 01 năm và một số nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ

0200300000000000300000600000000000000000097000000000000000000040284260046000440000802855000670003900

Điều 2.3.TT.9.39. Phương pháp, công thức, cơ sở trích lập dự phòng chia lãi đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi

0200300000000000300000600000000000000000097000000000000000000040284260046000440000802855000670004000

Điều 2.3.TT.9.40. Phương pháp, công thức, cơ sở trích lập dự phòng bảo đảm cân đối đối với bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm nhân thọ

02003000000000003000006000000000000000000970000000000000000000402842600460004500

Điều 2.3.NĐ.5.45. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ

020030000000000030000060000000000000000009800000000000000000

Điều 2.3.LQ.98. Quỹ dự trữ

02003000000000003000006000000000000000000980000000000000000000402842600460005400

Điều 2.3.NĐ.5.54. Quỹ dự trữ bắt buộc

020030000000000030000060000000000000000009900000000000000000

Điều 2.3.LQ.99. Quy định chung về đầu tư

02003000000000003000006000000000000000000990000000000000000000402842600460004600

Điều 2.3.NĐ.5.46. Đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu

020030000000000030000060000000000000000010000000000000000000

Điều 2.3.LQ.100. Đầu tư ra nước ngoài

02003000000000003000006000000000000000001000000000000000000000402842600460004700

Điều 2.3.NĐ.5.47. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài

02003000000000003000006000000000000000001000000000000000000000402842600460004800

Điều 2.3.NĐ.5.48. Hạn mức, hồ sơ, trình tự, thủ tục đầu tư ra nước ngoài

020030000000000030000060000000000000000010100000000000000000

Điều 2.3.LQ.101. Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm, phân chia thặng dư

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000402842600460004900

Điều 2.3.NĐ.5.49. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

0200300000000000300000600000000000000000101000000000000000000040284260046000490000802855000670004100

Điều 2.3.TT.9.41. Thời điểm ghi nhận doanh thu bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000402842600460005000

Điều 2.3.NĐ.5.50. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000402842600460005100

Điều 2.3.NĐ.5.51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký nguyên tắc tách nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn phí bảo hiểm

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000402842600460005200

Điều 2.3.NĐ.5.52. Lợi nhuận, phân phối lợi nhuận

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000402842600460005300

Điều 2.3.NĐ.5.53. Hồ sơ đề nghị phê chuẩn hoặc thay đổi phương pháp phân chia thặng dư trong bảo hiểm nhân thọ

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000802855000670004200

Điều 2.3.TT.9.42. Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000802855000670004300

Điều 2.3.TT.9.43. Phân bổ các giao dịch phát sinh về tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí liên quan đến nhiều nguồn của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghi...

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000802855000670004400

Điều 2.3.TT.9.44. Điều chuyển tài sản và bù đắp thâm hụt của quỹ chủ hợp đồng của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tạ...

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000802855000670004500

Điều 2.3.TT.9.45. Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000802855000670004600

Điều 2.3.TT.9.46. Phân bổ các giao dịch phát sinh về tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí liên quan đến nhiều quỹ của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000802855000670004700

Điều 2.3.TT.9.47. Điều chuyển tài sản và bù đắp thâm hụt của quỹ chủ hợp đồng của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

02003000000000003000006000000000000000001010000000000000000000802855000670004800

Điều 2.3.TT.9.48. Nguyên tắc phân chia thặng dư đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có chia lãi

020030000000000030000060000000000000000010200000000000000000

Điều 2.3.LQ.102. Chế độ tài chính

020030000000000030000060000000000000000010300000000000000000

Điều 2.3.LQ.103. Năm tài chính

020030000000000030000060000000000000000010400000000000000000

Điều 2.3.LQ.104. Chế độ kế toán

020030000000000030000060000000000000000010500000000000000000

Điều 2.3.LQ.105. Kiểm toán độc lập

020030000000000030000060000000000000000010600000000000000000

Điều 2.3.LQ.106. Báo cáo và cung cấp thông tin

02003000000000003000006000000000000000001060000000000000000000802855000670005700

Điều 2.3.TT.9.57. Trách nhiệm lập và gửi báo cáo

02003000000000003000006000000000000000001060000000000000000000802855000670005800

Điều 2.3.TT.9.58. Nội dung báo cáo

02003000000000003000006000000000000000001060000000000000000000802855000670005900

Điều 2.3.TT.9.59. Thời hạn chốt số liệu, thời gian gửi báo cáo, phương thức gửi báo cáo

020030000000000030000060000000000000000010700000000000000000

Điều 2.3.LQ.107. Chuyển lợi nhuận, tài sản ra nước ngoài

020030000000000030000060000000000000000010800000000000000000

Điều 2.3.LQ.108. Quản trị tài chính

0200300000000000300000700000000000000000

Mục 7 KHẢ NĂNG THANH TOÁN VÀ BIỆN PHÁP CAN THIỆP

020030000000000030000070000000000000000010900000000000000000

Điều 2.3.LQ.109. An toàn tài chính

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000

Điều 2.3.LQ.110. Khả năng thanh toán

02003000000000003000007000000000000000001100000000000000000000102018700240007700

Điều 2.3.LQ.1.77. Khả năng thanh toán.

0200300000000000300000700000000000000000110000000000000000000010201870024000770000402587000730006300

Điều 2.3.NĐ.2.63. Khả năng thanh toán

0200300000000000300000700000000000000000110000000000000000000010201870024000770000402587000730006400

Điều 2.3.NĐ.2.64. Biên khả năng thanh toán tối thiểu

0200300000000000300000700000000000000000110000000000000000000010201870024000770000402587000730006500

Điều 2.3.NĐ.2.65. Biên khả năng thanh toán

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000650000802621900500002000

Điều 2.3.TT.5.20. Biên khả năng thanh toán

0200300000000000300000700000000000000000110000000000000000000010201870024000770000402587000730006600

Điều 2.3.NĐ.2.66. Nguy cơ mất khả năng thanh toán

0200300000000000300000700000000000000000110000000000000000000010201870024000770000402587000730006700

Điều 2.3.NĐ.2.67. Khôi phục khả năng thanh toán

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000670000802621900500003700

Điều 2.3.TT.5.37. Thành lập Ban kiểm soát khả năng thanh toán

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000670000802621900500003800

Điều 2.3.TT.5.38. Nội dung của Quyết định thành lập Ban kiểm soát khả năng thanh toán

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000670000802621900500003900

Điều 2.3.TT.5.39. Thành phần của Ban kiểm soát khả năng thanh toán

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000670000802621900500004000

Điều 2.3.TT.5.40. Gửi quyết định thành lập Ban kiểm soát khả năng thanh toán

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000670000802621900500004100

Điều 2.3.TT.5.41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát khả năng thanh toán

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000670000802621900500004200

Điều 2.3.TT.5.42. Nhiệm vụ của Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và thành viên Ban kiểm soát khả năng thanh toán

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000670000802621900500004300

Điều 2.3.TT.5.43. Thẩm quyền của Bộ Tài chính trong kiểm soát khả năng thanh toán

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000670000802621900500004400

Điều 2.3.TT.5.44. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Tài chính

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000670000802621900500004500

Điều 2.3.TT.5.45. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

020030000000000030000070000000000000000011000000000000000000001020187002400077000040258700073000670000802621900500004600

Điều 2.3.TT.5.46. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài

02003000000000003000007000000000000000001100000000000000000000102018700240007800

Điều 2.3.LQ.1.78. Báo cáo nguy cơ mất khả năng thanh toán.

020030000000000030000070000000000000000011100000000000000000

Điều 2.3.LQ.111. Biện pháp cải thiện

020030000000000030000070000000000000000011200000000000000000

Điều 2.3.LQ.112. Biện pháp can thiệp sớm

020030000000000030000070000000000000000011300000000000000000

Điều 2.3.LQ.113. Biện pháp kiểm soát

02003000000000003000007000000000000000001130000000000000000000102018700240008000

Điều 2.3.LQ.1.80. Kiểmsoát đối với doanh nghiệp bảo hiểm có nguy cơ mất khả năng thanh toán.

02003000000000003000007000000000000000001130000000000000000000102018700240008100

Điều 2.3.LQ.1.81. Chấm dứt việc áp dụng các biện pháp khôi phục khả năng thanh toán.

020030000000000030000070000000000000000011400000000000000000

Điều 2.3.LQ.114. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp bị áp dụng biện pháp cải thiện, can thiệp sớm, kiểm soát

02003000000000003000007000000000000000001140000000000000000000102018700240007900

Điều 2.3.LQ.1.79. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong trường hợp có nguy cơ mất khả năngthanh toán.

020030000000000030000070000000000000000011500000000000000000

Điều 2.3.LQ.115. Giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chấm dứt hoạt động chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

02003000000000003000007000000000000000001150000000000000000000402842600460005500

Điều 2.3.NĐ.5.55. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chấm dứt hoạt động chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

020030000000000030000070000000000000000011600000000000000000

Điều 2.3.LQ.116. Phá sản doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm

02003000000000003000007000000000000000001160000000000000000000102018700240008300

Điều 2.3.LQ.1.83. Phá sản doanh nghiệp bảo hiểm.

0200300000000000300000800000000000000000

Mục 8 CÔNG KHAI THÔNG TIN

020030000000000030000080000000000000000011700000000000000000

Điều 2.3.LQ.117. Trách nhiệm công khai thông tin

02003000000000003000008000000000000000001170000000000000000000802855000670004900

Điều 2.3.TT.9.49. Đăng tải thông tin

020030000000000030000080000000000000000011800000000000000000

Điều 2.3.LQ.118. Thông tin công khai định kỳ

020030000000000030000080000000000000000011900000000000000000

Điều 2.3.LQ.119. Thông tin công khai thường xuyên

02003000000000003000008000000000000000001190000000000000000000802524701955500300

Điều 2.3.TT.3.3. Mục đích đánh giá, xếp loại doanh nghiệp bảo hiểm

02003000000000003000008000000000000000001190000000000000000000802524701955500400

Điều 2.3.TT.3.4. Đánh giá doanh nghiệp bảo hiểm

02003000000000003000008000000000000000001190000000000000000000802524701955500500

Điều 2.3.TT.3.5. Xếp loại doanh nghiệp bảo hiểm

02003000000000003000008000000000000000001190000000000000000000802524701955500600

Điều 2.3.TT.3.6. Các biện pháp thực hiện

02003000000000003000008000000000000000001190000000000000000000802524701955500700

Điều 2.3.TT.3.7. Chế độ báo cáo

020030000000000030000080000000000000000012000000000000000000

Điều 2.3.LQ.120. Thông tin công khai bất thường

02003000000000003000008000000000000000001200000000000000000000802855000670005000

Điều 2.3.TT.9.50. Nội dung thông tin công khai bất thường

0200300000000000300000900000000000000000

Mục 9 ĐỀ PHÒNG, HẠN CHẾ TỔN THẤT, PHÒNG, CHỐNG GIAN LẬN BẢO HIỂM

020030000000000030000090000000000000000012100000000000000000

Điều 2.3.LQ.121. Trách nhiệm trong việc đề phòng, hạn chế tổn thất và phòng, chống gian lận bảo hiểm

020030000000000030000090000000000000000012200000000000000000

Điều 2.3.LQ.122. Đề phòng, hạn chế tổn thất

020030000000000030000090000000000000000012300000000000000000

Điều 2.3.LQ.123. Phòng, chống gian lận bảo hiểm

02003000000000004000

Chương IV ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG CẤP DỊCH VỤ PHỤ TRỢ BẢO HIỂM

0200300000000000400000100000000000000000

Mục 1 ĐẠI LÝ BẢO HIỂM

020030000000000040000010000000000000000012400000000000000000

Điều 2.3.LQ.124. Đại lý bảo hiểm

020030000000000040000010000000000000000012500000000000000000

Điều 2.3.LQ.125. Điều kiện hoạt động đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001250000000000000000000402842600460006200

Điều 2.3.NĐ.5.62. Điều kiện đối với tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm

020030000000000040000010000000000000000012600000000000000000

Điều 2.3.LQ.126. Nội dung hợp đồng đại lý bảo hiểm

020030000000000040000010000000000000000012700000000000000000

Điều 2.3.LQ.127. Nguyên tắc hoạt động của đại lý bảo hiểm

020030000000000040000010000000000000000012800000000000000000

Điều 2.3.LQ.128. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô trong hoạt động đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001280000000000000000000802855000670005100

Điều 2.3.TT.9.51. Hoa hồng đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001280000000000000000000802855000670005200

Điều 2.3.TT.9.52. Thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm

020030000000000040000010000000000000000012900000000000000000

Điều 2.3.LQ.129. Quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001290000000000000000000802855000670005300

Điều 2.3.TT.9.53. Cung cấp sản phẩm bảo hiểm qua đại lý bảo hiểm

020030000000000040000010000000000000000013000000000000000000

Điều 2.3.LQ.130. Chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690000300

Điều 2.3.TT.7.3. Tổ chức thi chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ đại lý bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm; cấp, thu hồi, cấp đổi, chuyển đổi chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690000400

Điều 2.3.TT.7.4. Chứng chỉ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690000500

Điều 2.3.TT.7.5. Chứng chỉ môi giới bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690000600

Điều 2.3.TT.7.6. Chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690000700

Điều 2.3.TT.7.7. Cơ sở đào tạo về bảo hiểm trong nước

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690000800

Điều 2.3.TT.7.8. Cơ sở đào tạo về bảo hiểm nước ngoài

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690000900

Điều 2.3.TT.7.9. Nội dung đào tạo chứng chỉ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690001000

Điều 2.3.TT.7.10. Nội dung đào tạo chứng chỉ môi giới bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690001100

Điều 2.3.TT.7.11. Nội dung đào tạo chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690001200

Điều 2.3.TT.7.12. Tổ chức thi chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690001300

Điều 2.3.TT.7.13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký dự thi chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690001400

Điều 2.3.TT.7.14. Đề thi, thời gian làm bài thi, điều kiện thi đỗ kỳ thi chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690001500

Điều 2.3.TT.7.15. Phê duyệt và thông báo kết quả thi chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690001600

Điều 2.3.TT.7.16. Cấp chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690001700

Điều 2.3.TT.7.17. Phúc khảo và xử lý kết quả phúc khảo bài thi chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690001800

Điều 2.3.TT.7.18. Thu hồi, cấp đổi chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690001900

Điều 2.3.TT.7.19. Chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690002000

Điều 2.3.TT.7.20. Nội dung đào tạo chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690002100

Điều 2.3.TT.7.21. Tổ chức thi chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690002200

Điều 2.3.TT.7.22. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kế hoạch thi chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690002300

Điều 2.3.TT.7.23. Đề thi, thời gian làm bài thi, điều kiện thi đỗ kỳ thi chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690002400

Điều 2.3.TT.7.24. Phê duyệt và thông báo kết quả thi chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690002500

Điều 2.3.TT.7.25. Phúc khảo và xử lý kết quả phúc khảo bài thi chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690002600

Điều 2.3.TT.7.26. Cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690002700

Điều 2.3.TT.7.27. Thu hồi, cấp đổi chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690002800

Điều 2.3.TT.7.28. Nguyên tắc chuyển đổi chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690002900

Điều 2.3.TT.7.29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi chứng chỉ đại lý bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690003000

Điều 2.3.TT.7.30. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690003100

Điều 2.3.TT.7.31. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690003200

Điều 2.3.TT.7.32. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo về bảo hiểm trong nước

02003000000000004000001000000000000000001300000000000000000000802819900690003300

Điều 2.3.TT.7.33. Trách nhiệm của thí sinh dự thi, cán bộ coi thi, cán bộ chấm thi

0200300000000000400000200000000000000000

Mục 2 DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM

020030000000000040000020000000000000000013100000000000000000

Điều 2.3.LQ.131. Nội dung hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

020030000000000040000020000000000000000013200000000000000000

Điều 2.3.LQ.132. Nguyên tắc hoạt động môi giới bảo hiểm

020030000000000040000020000000000000000013300000000000000000

Điều 2.3.LQ.133. Điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001330000000000000000000402842600460006300

Điều 2.3.NĐ.5.63. Điều kiện về tài chính để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

020030000000000040000020000000000000000013400000000000000000

Điều 2.3.LQ.134. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001340000000000000000000402842600460006400

Điều 2.3.NĐ.5.64. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001340000000000000000000402842600460006500

Điều 2.3.NĐ.5.65. Tiêu chuẩn hồ sơ, tài liệu, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001340000000000000000000402842600460006600

Điều 2.3.NĐ.5.66. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chính của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

020030000000000040000020000000000000000013500000000000000000

Điều 2.3.LQ.135. Tổ chức và hoạt động

020030000000000040000020000000000000000013600000000000000000

Điều 2.3.LQ.136. Những thay đổi phải được chấp thuận hoặc phải thông báo

02003000000000004000002000000000000000001360000000000000000000402842600460006700

Điều 2.3.NĐ.5.67. Tăng vốn điều lệ

02003000000000004000002000000000000000001360000000000000000000402842600460006800

Điều 2.3.NĐ.5.68. Giảm vốn điều lệ

02003000000000004000002000000000000000001360000000000000000000402842600460006900

Điều 2.3.NĐ.5.69. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động

02003000000000004000002000000000000000001360000000000000000000402842600460007000

Điều 2.3.NĐ.5.70. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp dẫn đến cổ đông, thành viên góp vốn sở hữu 10% vốn điều lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn điều lệ

02003000000000004000002000000000000000001360000000000000000000402842600460007100

Điều 2.3.NĐ.5.71. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp

02003000000000004000002000000000000000001360000000000000000000402842600460007200

Điều 2.3.NĐ.5.72. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục giải thể doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001360000000000000000000402842600460007300

Điều 2.3.NĐ.5.73. Bổ nhiệm, thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị (Chủ tịch Hội đồng thành viên), Tổng giám đốc (Giám đốc)

02003000000000004000002000000000000000001360000000000000000000402842600460007400

Điều 2.3.NĐ.5.74. Mở chi nhánh, văn phòng đại diện và các hình thức hiện diện thương mại khác tại nước ngoài của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001360000000000000000000402842600460007500

Điều 2.3.NĐ.5.75. Hồ sơ, trình tự, thủ tục ghi nhận thông báo về việc mở, chấm dứt, thay đổi địa điểm chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam

020030000000000040000020000000000000000013700000000000000000

Điều 2.3.LQ.137. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001370000000000000000000802855000670005400

Điều 2.3.TT.9.54. Cung cấp sản phẩm bảo hiểm thông qua doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001370000000000000000000802855000670005500

Điều 2.3.TT.9.55. Hoa hồng môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001370000000000000000000802855000670005600

Điều 2.3.TT.9.56. Công khai thông tin

020030000000000040000020000000000000000013800000000000000000

Điều 2.3.LQ.138. Nhân sự, vốn, tài chính, chế độ kế toán và báo cáo tài chính của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001380000000000000000000402842600460007600

Điều 2.3.NĐ.5.76. Tiêu chuẩn chung của người quản lý của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001380000000000000000000402842600460007700

Điều 2.3.NĐ.5.77. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên

02003000000000004000002000000000000000001380000000000000000000402842600460007800

Điều 2.3.NĐ.5.78. Tiêu chuẩn của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật

02003000000000004000002000000000000000001380000000000000000000402842600460007900

Điều 2.3.NĐ.5.79. Tiêu chuẩn của Phó Giám đốc hoặc Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng

02003000000000004000002000000000000000001380000000000000000000402842600460008000

Điều 2.3.NĐ.5.80. Tiêu chuẩn đối với trưởng bộ phận nghiệp vụ

02003000000000004000002000000000000000001380000000000000000000402842600460008100

Điều 2.3.NĐ.5.81. Vốn của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001380000000000000000000402842600460008200

Điều 2.3.NĐ.5.82. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

02003000000000004000002000000000000000001380000000000000000000402842600460008300

Điều 2.3.NĐ.5.83. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

020030000000000040000020000000000000000013900000000000000000

Điều 2.3.LQ.139. Chứng chỉ môi giới bảo hiểm

0200300000000000400000300000000000000000

Mục 3 TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG CẤP DỊCH VỤ PHỤ TRỢ BẢO HIỂM

020030000000000040000030000000000000000014000000000000000000

Điều 2.3.LQ.140. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm

020030000000000040000030000000000000000014100000000000000000

Điều 2.3.LQ.141. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm

020030000000000040000030000000000000000014200000000000000000

Điều 2.3.LQ.142. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm

020030000000000040000030000000000000000014300000000000000000

Điều 2.3.LQ.143. Điều kiện cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm

02003000000000004000003000000000000000001430000000000000000000402842600460008400

Điều 2.3.NĐ.5.84. Điều kiện văn bằng, chứng chỉ, tiêu chuẩn đối với cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm trong tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm

02003000000000005000

Chương V BẢO HIỂM VI MÔ

0200300000000000500014400000000000000000

Điều 2.3.LQ.144. Đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm vi mô

020030000000000050001440000000000000000000402836900210000300

Điều 2.3.NĐ.4.3. Số tiền bảo hiểm và số phí bảo hiểm tối đa của sản phẩm bảo hiểm vi mô

020030000000000050001440000000000000000000402836900210000400

Điều 2.3.NĐ.4.4. Sản phẩm bảo hiểm vi mô do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài triển khai

020030000000000050001440000000000000000000402836900210000500

Điều 2.3.NĐ.4.5. Sản phẩm bảo hiểm vi mô do Tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô triển khai

0200300000000000500014500000000000000000

Điều 2.3.LQ.145. Xây dựng, thiết kế, phát triển sản phẩm bảo hiểm vi mô

020030000000000050001450000000000000000000402836900210000600

Điều 2.3.NĐ.4.6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm vi mô

0200300000000000500014600000000000000000

Điều 2.3.LQ.146. Tổ chức cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001460000000000000000000402836900210000700

Điều 2.3.NĐ.4.7. Điều kiện cấp phép thành lập và hoạt động của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001460000000000000000000402836900210000800

Điều 2.3.NĐ.4.8. Điều lệ của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001460000000000000000000402836900210000900

Điều 2.3.NĐ.4.9. Hội nghị thành tập tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

0200300000000000500014700000000000000000

Điều 2.3.LQ.147. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp bảo hiểm vi mô

0200300000000000500014800000000000000000

Điều 2.3.LQ.148. Tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

0200300000000000500014900000000000000000

Điều 2.3.LQ.149. Điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001490000000000000000000402836900210001000

Điều 2.3.NĐ.4.10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001490000000000000000000402836900210001100

Điều 2.3.NĐ.4.11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động

020030000000000050001490000000000000000000402836900210001200

Điều 2.3.NĐ.4.12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động

020030000000000050001490000000000000000000402836900210001300

Điều 2.3.NĐ.4.13. Trình tự, thủ tục đình chỉ nội dung hoạt động của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001490000000000000000000402836900210001400

Điều 2.3.NĐ.4.14. Thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động

020030000000000050001490000000000000000000402836900210001500

Điều 2.3.NĐ.4.15. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động trong trường hợp gian lận trong cấp phép, hoạt động không đúng nội dung tại Giấy phép thành lập và hoạt động

020030000000000050001490000000000000000000402836900210001600

Điều 2.3.NĐ.4.16. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động trong trường hợp tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô không khắc phục được vi phạm

020030000000000050001490000000000000000000402836900210001700

Điều 2.3.NĐ.4.17. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động trong trường hợp tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô tự nguyện giải thể

020030000000000050001490000000000000000000402836900210001800

Điều 2.3.NĐ.4.18. Quy định chung về hồ sơ, tài liệu

0200300000000000500015000000000000000000

Điều 2.3.LQ.150. Nguyên tắc hoạt động của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210001900

Điều 2.3.NĐ.4.19. Nội dung hoạt động của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210002000

Điều 2.3.NĐ.4.20. Cơ cấu tổ chức, quản lý của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210002100

Điều 2.3.NĐ.4.21. Đại hội thành viên

020030000000000050001500000000000000000000402836900210002200

Điều 2.3.NĐ.4.22. Tổ chức đại diện thành viên

020030000000000050001500000000000000000000402836900210002300

Điều 2.3.NĐ.4.23. Hội đồng quản trị

020030000000000050001500000000000000000000402836900210002400

Điều 2.3.NĐ.4.24. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc

020030000000000050001500000000000000000000402836900210002500

Điều 2.3.NĐ.4.25. Tiêu chuẩn, điều kiện của Chuyên gia tính toán bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210002600

Điều 2.3.NĐ.4.26. Quản trị rủi ro

020030000000000050001500000000000000000000402836900210002700

Điều 2.3.NĐ.4.27. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên

020030000000000050001500000000000000000000402836900210002800

Điều 2.3.NĐ.4.28. Phân phối sản phẩm bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210002900

Điều 2.3.NĐ.4.29. Nội dung hợp đồng bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210003000

Điều 2.3.NĐ.4.30. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210003100

Điều 2.3.NĐ.4.31. Quyền và nghĩa vụ của thành viên tham gia bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210003200

Điều 2.3.NĐ.4.32. Số lượng thành viên tham gia bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210003300

Điều 2.3.NĐ.4.33. Chấm dứt tư cách thành viên tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210003400

Điều 2.3.NĐ.4.34. Báo cáo nghiệp vụ

020030000000000050001500000000000000000000402836900210003500

Điều 2.3.NĐ.4.35. Tái bảo hiểm

020030000000000050001500000000000000000000402836900210003600

Điều 2.3.NĐ.4.36. Quản lý vốn hoạt động của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210003700

Điều 2.3.NĐ.4.37. Ký quỹ

020030000000000050001500000000000000000000402836900210003800

Điều 2.3.NĐ.4.38. Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm

020030000000000050001500000000000000000000402836900210003900

Điều 2.3.NĐ.4.39. Đầu tư tài chính

020030000000000050001500000000000000000000402836900210004000

Điều 2.3.NĐ.4.40. Doanh thu của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210004100

Điều 2.3.NĐ.4.41. Chi phí của tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô

020030000000000050001500000000000000000000402836900210004200

Điều 2.3.NĐ.4.42. Kết quả hoạt động

020030000000000050001500000000000000000000402836900210004300

Điều 2.3.NĐ.4.43. Chế độ kế toán và năm tài chính

020030000000000050001500000000000000000000402836900210004400

Điều 2.3.NĐ.4.44. Trách nhiệm công khai thông tin

020030000000000050001500000000000000000000402836900210004500

Điều 2.3.NĐ.4.45. Nội dung công khai thông tin

02003000000000006000

Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẢO HIỂM

0200300000000000600015100000000000000000

Điều 2.3.LQ.151. Quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

0200300000000000600015200000000000000000

Điều 2.3.LQ.152. Cơ chế phối hợp trong quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

020030000000000060001520000000000000000000402842600460009100

Điều 2.3.NĐ.5.91. Cơ chế phối hợp về quản lý, giám sát chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

020030000000000060001520000000000000000000402842600460009200

Điều 2.3.NĐ.5.92. Thanh tra, kiểm tra chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

0200300000000000600015300000000000000000

Điều 2.3.LQ.153. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin của Bộ Tài chính trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

0200300000000000600015400000000000000000

Điều 2.3.LQ.154. Thanh tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm

02003000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0200300000000000700015500000000000000000

Điều 2.3.LQ.155. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2022/QH15

0200300000000000700015600000000000000000

Điều 2.3.LQ.156. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015640241790102000150

Điều 2.3.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015640241790102000170

Điều 2.3.NĐ.1.17. Tổ chức thực hiện

0200300000000000700015640265260058000400

Điều 2.3.NĐ.3.40. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015640283690021000460

Điều 2.3.NĐ.4.46. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015640284260046001220

Điều 2.3.NĐ.5.122. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015640284260046001230

Điều 2.3.NĐ.5.123. Trách nhiệm thi hành

0200300000000000700015640284930067000770

Điều 2.3.NĐ.6.77. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015640284930067000780

Điều 2.3.NĐ.6.78. Trách nhiệm thi hành

0200300000000000700015650280080013000090

Điều 2.3.QĐ.1.9. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015650280080013000100

Điều 2.3.QĐ.1.10. Trách nhiệm thi hành

0200300000000000700015680238600219550050

Điều 2.3.TT.1.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0200300000000000700015680242640013550370

Điều 2.3.TT.2.37. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015680242640013550380

Điều 2.3.TT.2.38. Tổ chức thực hiện

0200300000000000700015680252470195550080

Điều 2.3.TT.3.8. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015680256860210550050

Điều 2.3.TT.4.5. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015680273540009000060

Điều 2.3.TT.6.6. Trách nhiệm thi hành

0200300000000000700015680273540009000070

Điều 2.3.TT.6.7. Hiệu lực thi hành

0200300000000000700015680281990069000340

Điều 2.3.TT.7.34. Hiệu lực của Thông tư

0200300000000000700015680281990070000230

Điều 2.3.TT.8.23. Hiệu lực của Thông tư

0200300000000000700015680285500067000620

Điều 2.3.TT.9.62. Hiệu lực của Thông tư

0200300000000000700015700000000000000000

Điều 2.3.LQ.157. Điều khoản chuyển tiếp

020030000000000070001570000000000000000000402842600460009300

Điều 2.3.NĐ.5.93. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

020030000000000070001570000000000000000000402842600460009400

Điều 2.3.NĐ.5.94. Nội dung chi của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

020030000000000070001570000000000000000000402842600460009500

Điều 2.3.NĐ.5.95. Hạn mức chi trả của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

020030000000000070001570000000000000000000402842600460009600

Điều 2.3.NĐ.5.96. Thủ tục chi trả từ Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

0200300000000000700015740284930067000760

Điều 2.3.NĐ.6.76. Điều khoản chuyển tiếp

/* Ensure CSS applies */