Bổ trợ tư pháp
Danh sách đề mục
Danh sách điều khoản
04001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0400100000000000100000100000000000000000
Điều 4.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục đấu giá tài sản; đấu giá viên, tổ chức đấu giá tài sản; thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản; xử lý vi ...
0400100000000000100000200000000000000000
Điều 4.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Đấu giá viên, tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá tài sản.
0400100000000000100000240261890062000010
Điều 4.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản về cấp, thu hồi Thẻ đấu giá viên; hình thức đấu giá trực tuyến; đăng ký hoạt ...
0400100000000000100000240261890062000020
Điều 4.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng với tổ chức đấu giá tài sản, đấu giá viên, người có tài sản đấu giá, Hội đồng đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ d...
0400100000000000100000280252080018000010
Điều 4.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về trình tự, thủ tục bán đấu giá tài sản là khoản nợ xấu và tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua của các tổ chức...
0400100000000000100000280252080018000020
Điều 4.1.TT.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty Quản lý tài sản;
0400100000000000100000280261850045000010
Điều 4.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 66 của Luật đấu giá tài sản.
0400100000000000100000280261850045000020
Điều 4.1.TT.2.2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:
0400100000000000100000280261880048000010
Điều 4.1.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và tài sản khác quy định tại k...
0400100000000000100000280261880048000020
Điều 4.1.TT.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, doanh nghiệp đấu giá tài sản (sau đây gọi chung là tổ chức đấu giá tài sản) và Hội đồng đấu giá tài sản theo quy định của pháp ...
0400100000000000100000280261890006000010
Điều 4.1.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và b...
0400100000000000100000280261890006000020
Điều 4.1.TT.4.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ sở đào tạo nghề đấu giá, người tập sự hành nghề đấu giá, người tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá, đấu giá viên hướng ...
0400100000000000100000280279180002000010
Điều 4.1.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản theo quy định tại Điều 56 Luật Đấu giá tài sản.
0400100000000000100000300000000000000000
Điều 4.1.LQ.3. Áp dụng Luật đấu giá tài sản và quy định về trình tự, thủ tục đấu giá tài sản tại các luật khác 1. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định về trình tự, thủ tục đấu giá của Luật này và ...
0400100000000000100000400000000000000000
Điều 4.1.LQ.4. Tài sản đấu giá 1. Tài sản mà pháp luật quy định phải bán thông qua đấu giá, bao gồm:
0400100000000000100000500000000000000000
Điều 4.1.LQ.5. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0400100000000000100000600000000000000000
Điều 4.1.LQ.6. Nguyên tắc đấu giá tài sản 1. Tuân thủ quy định của pháp luật.
0400100000000000100000700000000000000000
Điều 4.1.LQ.7. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người có tài sản đấu giá, người tham gia đấu giá, người trúng đấu giá, người mua được tài sản đấu giá ngay tình 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tron...
0400100000000000100000800000000000000000
Điều 4.1.LQ.8. Giá khởi điểm, giám định tài sản đấu giá 1. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá được xác định tại thời điểm:
0400100000000000100000900000000000000000
Điều 4.1.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Nghiêm cấm đấu giá viên thực hiện các hành vi sau đây:
04001000000000002000
Chương II ĐẤU GIÁ VIÊN, TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
0400100000000000200000010000000000000000
Mục 1 ĐẤU GIÁ VIÊN
040010000000000020000001000000000000000001000000000000000000
Điều 4.1.LQ.10. Tiêu chuẩn đấu giá viên Đấu giá viên phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây:
040010000000000020000001000000000000000001100000000000000000
Điều 4.1.LQ.11. Đào tạo nghề đấu giá 1. Người đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 10 của Luật này, có thời gian làm việc trong lĩnh vực được đào tạo từ 03 năm trở lên được tham gia khóa...
04001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802618900060000300
Điều 4.1.TT.4.3. Cơ sở đào tạo nghề đấu giá 1. Cơ sở đào tạo nghề đấu giá theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 77 của Luật đấu giá tài sản là Học viện Tư pháp thuộc Bộ Tư pháp.
04001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802618900060000400
Điều 4.1.TT.4.4. Chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá Chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá do Học viện Tư pháp phối hợp với Cục Bổ trợ tư pháp xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Tư p...
040010000000000020000001000000000000000001200000000000000000
Điều 4.1.LQ.12. Người được miễn đào tạo nghề đấu giá 1. Người đã là luật sư, công chứng viên, thừa phát lại, quản tài viên, trọng tài viên có thời gian hành nghề từ 02 năm trở lên.
040010000000000020000001000000000000000001300000000000000000
Điều 4.1.LQ.13. Tập sự hành nghề đấu giá 1. Người có giấy chứng nhận tốt nghiệp đào tạo nghề đấu giá và người được miễn đào tạo nghề đấu giá được tập sự hành nghề đấu giá tại tổ chức đấu giá tài sản.
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060000500
Điều 4.1.TT.4.5. Lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản để tập sự hành nghề đấu giá 1. Người có giấy chứng nhận tốt nghiệp đào tạo nghề đấu giá, người được miễn đào tạo nghề đấu giá lựa chọn một tổ chức đấu...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060000600
Điều 4.1.TT.4.6. Thay đổi nơi tập sự hành nghề đấu giá 1. Trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức đấu giá tài sản khác có trụ sở trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương t...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060000700
Điều 4.1.TT.4.7. Tạm ngừng tập sự, chấm dứt tập sự hành nghề đấu giá 1. Trường hợp có lý do chính đáng, người tập sự được tạm ngừng tập sự nhưng phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đấu giá tài sản...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060000800
Điều 4.1.TT.4.8. Nội dung tập sự hành nghề đấu giá 1. Kỹ năng soạn thảo hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản; kỹ năng kiểm tra tính xác thực, tính hợp pháp của các giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng, ...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060000900
Điều 4.1.TT.4.9. Báo cáo kết quả tập sự hành nghề đấu giá 1. Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian tập sự, người tập sự nộp báo cáo kết quả tập sự tại Sở Tư pháp nơi người đó có tên trong...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060001000
Điều 4.1.TT.4.10. Quyền và nghĩa vụ của người tập sự 1. Người tập sự có các quyền sau đây:
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060001100
Điều 4.1.TT.4.11. Trách nhiệm của đấu giá viên hướng dẫn tập sự 1. Hướng dẫn người tập sự các nội dung tập sự theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này.
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060001200
Điều 4.1.TT.4.12. Thay đổi đấu giá viên hướng dẫn tập sự 1. Người tập sự có quyền đề nghị thay đổi đấu giá viên hướng dẫn tập sự trong các trường hợp sau đây:
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060001300
Điều 4.1.TT.4.13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đấu giá tài sản nhận tập sự 1. Phân công đấu giá viên hướng dẫn tập sự và chịu trách nhiệm về việc phân công đó.
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060001400
Điều 4.1.TT.4.14. Nguyên tắc, nội dung và hình thức kiểm tra 1. Việc kiểm tra phải nghiêm túc, công khai, công bằng, khách quan, trung thực, tuân thủ quy định của Luật đấu giá tài sản, Thông tư này và...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060001500
Điều 4.1.TT.4.15. Đăng ký tham dự kiểm tra 1. Những người sau đây được đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá:
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060001600
Điều 4.1.TT.4.16. Tổ chức kiểm tra 1. Bộ Tư pháp tổ chức kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá. Thời gian và kế hoạch kiểm tra cụ thể được thông báo cho các Sở Tư pháp chậm nhất là một tháng trước...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060001700
Điều 4.1.TT.4.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra, Chủ tịch Hội đồng kiểm tra 1. Hội đồng kiểm tra có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060001800
Điều 4.1.TT.4.18. Ban Giám sát 1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp quyết định thành lập Ban Giám sát theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp. Ban Giám sát gồm Trưởng Ban và từ 01 (một) đến 02 (hai) t...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060001900
Điều 4.1.TT.4.19. Quyền và nghĩa vụ của thí sinh tham dự kiểm tra 1. Nộp phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản theo quy định của Bộ Tài chính.
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060002000
Điều 4.1.TT.4.20. Quản lý bài kiểm tra và kết quả kiểm tra 1. Bài kiểm tra viết và kết quả kiểm tra vấn đáp phải được niêm phong ngay sau khi kết thúc kiểm tra; phách, điểm kiểm tra và các tài liệu li...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060002100
Điều 4.1.TT.4.21. Phúc tra bài kiểm tra 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết quả kiểm tra được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp, thí sinh không đồng ý với kết quả kiểm tra của m...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060002200
Điều 4.1.TT.4.22. Xử lý vi phạm đối với việc tập sự hành nghề đấu giá 1. Người tập sự vi phạm nghĩa vụ của người tập sự quy định tại Thông tư này đã được tổ chức đấu giá nhận tập sự nhắc nhở, yêu cầu ...
04001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802618900060002300
Điều 4.1.TT.4.23. Khiếu nại về tập sự hành nghề đấu giá và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá 1. Người tập sự, đấu giá viên, tổ chức đấu giá tài sản có quyền khiếu nại đối với quyết định hành c...
040010000000000020000001000000000000000001400000000000000000
Điều 4.1.LQ.14. Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá 1. Người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 10 của Luật này gửi một bộ hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá đến Bộ Tư pháp và nộp phí theo qu...
04001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000402618900620000300
Điều 4.1.NĐ.1.3. Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên 1. Tổ chức đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng nộp trực tiếp, gửi qua...
04001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000402618900620000400
Điều 4.1.NĐ.1.4. Thủ tục cấp lại Thẻ đấu giá viên 1. Trường hợp đấu giá viên hành nghề trong tổ chức bị mất Thẻ đấu giá viên, Thẻ đấu giá viên bị hư hỏng không thể sử dụng được thì tổ chức đấu giá tài...
04001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000402618900620000500
Điều 4.1.NĐ.1.5. Thủ tục thu hồi Thẻ đấu giá viên Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá, Sở Tư pháp nơi ...
040010000000000020000001000000000000000001500000000000000000
Điều 4.1.LQ.15. Những trường hợp không được cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá 1. Không đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 10 của Luật này.
040010000000000020000001000000000000000001600000000000000000
Điều 4.1.LQ.16. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá 1. Người đã được cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá bị thu hồi Chứng chỉ trong những trường hợp sau:
040010000000000020000001000000000000000001700000000000000000
Điều 4.1.LQ.17. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá 1. Người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá quy định tại điểm a khoản 1 Điều 16 của Luật này được xem xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá kh...
040010000000000020000001000000000000000001800000000000000000
Điều 4.1.LQ.18. Hình thức hành nghề của đấu giá viên 1. Đấu giá viên hành nghề theo các hình thức sau đây:
040010000000000020000001000000000000000001900000000000000000
Điều 4.1.LQ.19. Quyền và nghĩa vụ của đấu giá viên 1. Đấu giá viên có các quyền sau đây:
04001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000802670700140000100
Điều 4.1.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Ban hành kèm theo Thông tư này Quy tắc đạo đức nghề nghiệp đấu giá viên.
040010000000000020000001000000000000000002000000000000000000
Điều 4.1.LQ.20. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của đấu giá viên 1. Đấu giá viên tham gia bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp thông qua tổ chức đấu giá tài sản hoặc tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn đ...
040010000000000020000001000000000000000002100000000000000000
Điều 4.1.LQ.21. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của đấu giá viên 1. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của đấu giá viên là tổ chức tự quản được thành lập để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đấu giá viên; b...
0400100000000000200000020000000000000000
Mục 2 TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
040010000000000020000002000000000000000002200000000000000000
Điều 4.1.LQ.22. Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản 1. Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.
040010000000000020000002000000000000000002300000000000000000
Điều 4.1.LQ.23. Doanh nghiệp đấu giá tài sản 1. Doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập, tổ chức và hoạt động dưới hình thức doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh theo quy định của Luật này và qu...
040010000000000020000002000000000000000002400000000000000000
Điều 4.1.LQ.24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đấu giá tài sản 1. Tổ chức đấu giá tài sản có các quyền sau đây:
040010000000000020000002000000000000000002500000000000000000
Điều 4.1.LQ.25. Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản 1. Doanh nghiệp đáp ứng quy định tại Điều 23 của Luật này gửi một bộ hồ sơ đề nghị đăng ký hoạt động đấu giá tài sản đến Sở Tư pháp n...
040010000000000020000002000000000000000002600000000000000000
Điều 4.1.LQ.26. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản 1. Trường hợp doanh nghiệp đấu giá tài sản thay đổi nội dung đăng ký hoạt động về t...
040010000000000020000002000000000000000002700000000000000000
Điều 4.1.LQ.27. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy đăng ký hoạt động hoặc thay đổi nội dung đăng ký h...
040010000000000020000002000000000000000002800000000000000000
Điều 4.1.LQ.28. Công bố nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy đăng ký hoạt động, doanh nghiệp đấu giá tài sản phải đăng báo hàn...
040010000000000020000002000000000000000002900000000000000000
Điều 4.1.LQ.29. Chi nhánh của doanh nghiệp đấu giá tài sản 1. Chi nhánh của doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập ở trong hoặc ngoài phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệ...
040010000000000020000002000000000000000003000000000000000000
Điều 4.1.LQ.30. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp đấu giá tài sản 1. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp đấu giá tài sản do doanh nghiệp thành lập trong hoặc ngoài phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc...
040010000000000020000002000000000000000003100000000000000000
Điều 4.1.LQ.31. Chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản 1. Doanh nghiệp đấu giá tài sản chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau đây:
040010000000000020000002000000000000000003200000000000000000
Điều 4.1.LQ.32. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản 1. Doanh nghiệp đấu giá tài sản bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động trong các trường hợp sau đây:
04001000000000003000
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
0400100000000000300003300000000000000000
Điều 4.1.LQ.33. Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản 1. Người có tài sản đấu giá ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với tổ chức đấu giá tài sản để thực hiện việc đấu giá tài sản. Hợp đồng dịch vụ đấu...
0400100000000000300003400000000000000000
Điều 4.1.LQ.34. Quy chế cuộc đấu giá 1. Tổ chức đấu giá tài sản ban hành Quy chế cuộc đấu giá áp dụng cho từng cuộc đấu giá trước ngày niêm yết việc đấu giá tài sản.
0400100000000000300003500000000000000000
Điều 4.1.LQ.35. Niêm yết việc đấu giá tài sản 1. Tổ chức đấu giá tài sản niêm yết việc đấu giá tài sản như sau:
0400100000000000300003600000000000000000
Điều 4.1.LQ.36. Xem tài sản đấu giá 1. Kể từ ngày niêm yết việc đấu giá tài sản cho đến ngày mở cuộc đấu giá, tổ chức đấu giá tài sản tổ chức cho người tham gia đấu giá được trực tiếp xem tài sản hoặc...
0400100000000000300003700000000000000000
Điều 4.1.LQ.37. Địa điểm đấu giá Cuộc đấu giá được tổ chức tại trụ sở của tổ chức đấu giá tài sản, nơi có tài sản đấu giá hoặc địa điểm khác theo thỏa thuận của người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu...
0400100000000000300003800000000000000000
Điều 4.1.LQ.38. Đăng ký tham gia đấu giá 1. Cá nhân, tổ chức đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và tiền đặt trước cho tổ chức đấu giá tài sản theo quy định của L...
0400100000000000300003900000000000000000
Điều 4.1.LQ.39. Tiền đặt trước và xử lý tiền đặt trước 1. Người tham gia đấu giá phải nộp tiền đặt trước. Khoản tiền đặt trước do tổ chức đấu giá tài sản và người có tài sản đấu giá thỏa thuận, nhưng ...
0400100000000000300004000000000000000000
Điều 4.1.LQ.40. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá 1. Tổ chức đấu giá tài sản thỏa thuận với người có tài sản đấu giá lựa chọn một trong các hình thức sau đây để tiến hành cuộc đấu giá:
040010000000000030000400000000000000000000402618900620000800
Điều 4.1.NĐ.1.8. Nguyên tắc đấu giá trực tuyến 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về đấu giá tài sản.
040010000000000030000400000000000000000000402618900620000900
Điều 4.1.NĐ.1.9. Tổ chức cuộc đấu giá bằng hình thức đấu giá trực tuyến 1. Trong trường hợp đấu giá bằng hình thức đấu giá trực tuyến thì tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá tài sản, tổ chức mà ...
040010000000000030000400000000000000000000402618900620001000
Điều 4.1.NĐ.1.10. Trình tự tổ chức đấu giá bằng hình thức đấu giá trực tuyến 1. Tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để...
040010000000000030000400000000000000000000402618900620001100
Điều 4.1.NĐ.1.11. Thông báo kết quả đấu giá trực tuyến 1. Tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ c...
040010000000000030000400000000000000000000402618900620001200
Điều 4.1.NĐ.1.12. Biên bản cuộc đấu giá trực tuyến Biên bản cuộc đấu giá trực tuyến phải ghi nhận thời điểm bắt đầu tiến hành đấu giá, thời điểm kết thúc cuộc đấu giá, số người tham gia đấu giá, giá t...
040010000000000030000400000000000000000000402618900620001300
Điều 4.1.NĐ.1.13. Yêu cầu đối với Trang thông tin đấu giá trực tuyến 1. Công khai, minh bạch, không hạn chế truy cập, tiếp cận thông tin.
040010000000000030000400000000000000000000402618900620001400
Điều 4.1.NĐ.1.14. Thẩm định điều kiện đối với Trang thông tin đấu giá trực tuyến của tổ chức đấu giá tài sản 1. Tổ chức đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành ...
040010000000000030000400000000000000000000402618900620001500
Điều 4.1.NĐ.1.15. Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến, dừng việc thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến 1. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được Đề án xây dựng Trang thông tin đấu giá t...
040010000000000030000400000000000000000000402618900620001600
Điều 4.1.NĐ.1.16. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp, tổ chức đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng trong việc xây dựng, quản...
040010000000000030000400000000000000000000402618900620001601
Điều 4.1.NĐ.1.16a. Trách nhiệm của tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng khi sử dụn...
040010000000000030000400000000000000000000402618900620001604
Điều 4.1.NĐ.1.16b. Trách nhiệm của người tham gia đấu giá khi tham gia Trang thông tin đấu giá trực tuyến 1. Đảm bảo trang thiết bị khi tham gia đấu giá; chịu trách nhiệm trong trường hợp hệ thống mạn...
0400100000000000300004100000000000000000
Điều 4.1.LQ.41. Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá 1. Đấu giá viên điều hành cuộc đấu giá theo hình thức đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo trình tự sau đây:
0400100000000000300004200000000000000000
Điều 4.1.LQ.42. Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá 1. Đấu giá viên điều hành cuộc đấu giá theo hình thức đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá theo trình tự sau đây:
0400100000000000300004300000000000000000
Điều 4.1.LQ.43. Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp 1. Khi đăng ký tham gia đấu giá, người tham gia đấu giá được nhận phiếu trả giá, hướng dẫn về cách ghi phiếu, thời hạn nộp phiếu trả giá và buổi công bố...
0400100000000000300004400000000000000000
Điều 4.1.LQ.44. Biên bản đấu giá 1. Cuộc đấu giá chấm dứt khi đấu giá viên công bố người trúng đấu giá hoặc khi đấu giá không thành theo quy định tại khoản 1 Điều 52 của Luật này.
0400100000000000300004500000000000000000
Điều 4.1.LQ.45. Chuyển hồ sơ cuộc đấu giá 1. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá, tổ chức đấu giá tài sản phải ghi kết quả đấu giá tài sản vào Sổ đăng ký đấu giá tài sản v...
0400100000000000300004600000000000000000
Điều 4.1.LQ.46. Hợp đồng mua bán tài sản đấu giá, phê duyệt kết quả đấu giá tài sản 1. Kết quả đấu giá tài sản là căn cứ để các bên ký kết hợp đồng mua bán tài sản đấu giá hoặc cơ sở để cơ quan có thẩ...
0400100000000000300004700000000000000000
Điều 4.1.LQ.47. Quyền và nghĩa vụ của người có tài sản đấu giá 1. Người có tài sản đấu giá có các quyền sau đây:
0400100000000000300004800000000000000000
Điều 4.1.LQ.48. Quyền và nghĩa vụ của người trúng đấu giá 1. Người trúng đấu giá có các quyền sau đây:
0400100000000000300004900000000000000000
Điều 4.1.LQ.49. Đấu giá trong trường hợp chỉ có một người đăng ký tham gia đấu giá, một người tham gia đấu giá, một người trả giá, một người chấp nhận giá 1. Việc đấu giá tài sản trong trường hợp chỉ ...
0400100000000000300005000000000000000000
Điều 4.1.LQ.50. Rút lại giá đã trả, giá đã chấp nhận 1. Tại cuộc đấu giá thực hiện bằng phương thức trả giá lên theo hình thức đấu giá trực tiếp bằng lời nói hoặc đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại c...
0400100000000000300005100000000000000000
Điều 4.1.LQ.51. Từ chối kết quả trúng đấu giá 1. Trường hợp đấu giá theo phương thức trả giá lên, sau khi đấu giá viên điều hành cuộc đấu giá đã công bố người trúng đấu giá mà tại cuộc đấu giá người n...
0400100000000000300005200000000000000000
Điều 4.1.LQ.52. Đấu giá không thành 1. Các trường hợp đấu giá không thành bao gồm:
0400100000000000300005300000000000000000
Điều 4.1.LQ.53. Đấu giá theo thủ tục rút gọn 1. Tổ chức đấu giá tài sản và người có tài sản đấu giá thỏa thuận thực hiện việc đấu giá theo thủ tục rút gọn trong các trường hợp sau đây:
0400100000000000300005400000000000000000
Điều 4.1.LQ.54. Lưu trữ hồ sơ 1. Người có tài sản đấu giá, tổ chức đấu giá tài sản, người có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng đấu giá tài sản thực hiện việc lưu trữ hồ sơ đấu giá trong thời hạ...
04001000000000004000
Chương IV ĐẤU GIÁ TÀI SẢN MÀ PHÁP LUẬT QUY ĐỊNH PHẢI BÁN THÔNG QUA ĐẤU GIÁ
0400100000000000400000010000000000000000
Mục 1 MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG
040010000000000040000001000000000000000005500000000000000000
Điều 4.1.LQ.55. Trình tự, thủ tục đấu giá tài sản mà pháp luật quy định phải bán thông qua đấu giá Việc đấu giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 của Luật này được thực hiện theo trình tự, thủ tục q...
040010000000000040000001000000000000000005600000000000000000
Điều 4.1.LQ.56. Lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản 1. Sau khi có quyết định của người có thẩm quyền về việc đấu giá tài sản, người có tài sản đấu giá thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của...
04001000000000004000000100000000000000000560000000000000000000802791800020000200
Điều 4.1.TT.6.2. Nguyên tắc lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản 1. Tuân thủ quy định của pháp luật, bảo đảm theo đúng tiêu chí quy định tại Điều 56 Luật Đấu giá tài sản, Điều 3 và Phụ lục I ban hành kèm ...
04001000000000004000000100000000000000000560000000000000000000802791800020000300
Điều 4.1.TT.6.3. Nội dung tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản 1. Nhóm tiêu chí về cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá.
04001000000000004000000100000000000000000560000000000000000000802791800020000400
Điều 4.1.TT.6.4. Thông báo công khai tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản 1. Sau khi có quyết định của người có thẩm quyền về việc đấu giá tài sản, người có tài sản đấu giá thông báo công khai tr...
04001000000000004000000100000000000000000560000000000000000000802791800020000500
Điều 4.1.TT.6.5. Đánh giá, chấm điểm theo tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản 1. Người có tài sản đấu giá tự đánh giá hoặc thành lập tổ đánh giá hoặc lựa chọn hình thức khác để đánh giá các tiêu...
04001000000000004000000100000000000000000560000000000000000000802791800020000600
Điều 4.1.TT.6.6. Thông báo, hủy bỏ kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản, người có tài sản thông báo công k...
04001000000000004000000100000000000000000560000000000000000000802791800020000700
Điều 4.1.TT.6.7. Các trường hợp người có tài sản đấu giá từ chối đánh giá hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn của tổ chức đấu giá tài sản Căn cứ nguyên tắc đấu giá tài sản quy định tại khoản 2 Điều 6 Luật...
04001000000000004000000100000000000000000560000000000000000000802791800020000800
Điều 4.1.TT.6.8. Trách nhiệm của người có tài sản đấu giá, cơ quan chủ quản của người có tài sản đấu giá 1. Trách nhiệm của người có tài sản đấu giá:
040010000000000040000001000000000000000005700000000000000000
Điều 4.1.LQ.57. Thông báo công khai việc đấu giá tài sản 1. Ngoài quy định về niêm yết việc đấu giá tài sản quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 35 của Luật này, đối với tài sản đấu giá là động sản c...
040010000000000040000001000000000000000005800000000000000000
Điều 4.1.LQ.58. Công khai giá khởi điểm, phương thức đấu giá 1. Người có tài sản đấu giá phải công khai giá khởi điểm.
040010000000000040000001000000000000000005900000000000000000
Điều 4.1.LQ.59. Tài sản đấu giá trong trường hợp chỉ có một người đăng ký tham gia đấu giá, một người tham gia đấu giá, một người trả giá Việc đấu giá tài sản trong trường hợp chỉ có một người đăng ký...
0400100000000000400000020000000000000000
Mục 2 HỘI ĐỒNG ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
040010000000000040000002000000000000000006000000000000000000
Điều 4.1.LQ.60. Thành lập Hội đồng đấu giá tài sản 1. Người có tài sản đấu giá mà pháp luật quy định phải bán thông qua đấu giá quyết định thành lập Hội đồng đấu giá tài sản để đấu giá tài sản trong c...
040010000000000040000002000000000000000006100000000000000000
Điều 4.1.LQ.61. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng đấu giá tài sản 1. Cuộc đấu giá do Hội đồng đấu giá tài sản thực hiện phải có ít nhất hai phần ba số thành viên Hội đồng tham dự.
040010000000000040000002000000000000000006200000000000000000
Điều 4.1.LQ.62. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng đấu giá tài sản 1. Hội đồng đấu giá tài sản có các quyền sau đây:
040010000000000040000002000000000000000006300000000000000000
Điều 4.1.LQ.63. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch, thành viên Hội đồng đấu giá tài sản 1. Chủ tịch Hội đồng đấu giá tài sản có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
0400100000000000400000030000000000000000
Mục 3 ĐẤU GIÁ NỢ XẤU VÀ TÀI SẢN BẢO ĐẢM CỦA KHOẢN NỢ XẤU
040010000000000040000003000000000000000006400000000000000000
Điều 4.1.LQ.64. Đấu giá nợ xấu và tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu 1. Tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng chỉ được đấu giá nợ xấu và...
04001000000000004000000300000000000000000640000000000000000000802520800180000300
Điều 4.1.TT.1.3. Thực hiện việc bán đấu giá 1. Công ty Quản lý tài sản lựa chọn, quyết định phương thức bán đấu giá tài sản mà Công ty Quản lý tài sản đã mua theo quy định tại Nghị định số 53/2013/NĐ-...
04001000000000004000000300000000000000000640000000000000000000802520800180000400
Điều 4.1.TT.1.4. Xác định giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá 1. Giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá được xác định trước khi ký kết hợp đồng thuê tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp thực hiện việc b...
04001000000000004000000300000000000000000640000000000000000000802520800180000500
Điều 4.1.TT.1.5. Lựa chọn tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp thực hiện bán đấu giá 1. Công ty Quản lý tài sản thông báo công khai về việc thuê tổ chức bán đấu giá trong thời hạn năm (05) ngày làm việc ...
04001000000000004000000300000000000000000640000000000000000000802520800180000700
Điều 4.1.TT.1.7. Trường hợp tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp thực hiện bán đấu giá theo hợp đồng 1. Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp thực hiện niêm yết, thông báo công khai việc bán đấu giá, thu phí...
04001000000000004000000300000000000000000640000000000000000000802520800180000800
Điều 4.1.TT.1.8. Trường hợp Công ty Quản lý tài sản thực hiện bán đấu giá 1. Trong trường hợp Công ty Quản lý tài sản thực hiện bán đấu giá thì một (01) đại diện lãnh đạo Công ty Quản lý tài sản chịu ...
04001000000000004000000300000000000000000640000000000000000000802520800180001000
Điều 4.1.TT.1.10. Bán đấu giá tài sản trong trường hợp chỉ có một người tham gia đấu giá 1. Trong trường hợp đã hết thời hạn đăng ký tham gia đấu giá tài sản mà chỉ có một người đăng ký mua tài sản bá...
04001000000000004000000300000000000000000640000000000000000000802520800180001200
Điều 4.1.TT.1.12. Xử lý tài sản bán đấu giá trong trường hợp bán đấu giá không thành, không có người đăng ký tham gia đấu giá 1. Trong trường hợp bán đấu giá không thành hoặc không có người đăng ký th...
04001000000000004000000300000000000000000640000000000000000000802520800180001500
Điều 4.1.TT.1.15. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản 1. Thông báo bằng văn bản về việc bán đấu giá tài sản cho chủ sở hữu tài sản bảo đảm theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 53/2013/NĐ...
04001000000000004000000300000000000000000640000000000000000000802520800180001600
Điều 4.1.TT.1.16. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về hoạt động bán đấu giá tài sản theo thẩm quyền.
040010000000000040000003000000000000000006500000000000000000
Điều 4.1.LQ.65. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng trong hoạt động đấu giá tài sản 1. Tổ chức mà Nhà nước sở ...
04001000000000005000
Chương V THÙ LAO DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ, CHI PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
0400100000000000500006600000000000000000
Điều 4.1.LQ.66. Thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản 1. Thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản do người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá tài sản thỏa thuận trong hợp đồng dị...
040010000000000050000660000000000000000000802618500450000300
Điều 4.1.TT.2.3. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản 1. Khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản cho một Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản trong trường hợp đấu giá thành được quy định như sau:
040010000000000050000660000000000000000000802618500450000400
Điều 4.1.TT.2.4. Quản lý và sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá tài sản 1. Việc quản lý, sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản, chi phí dịch vụ và các khoản thu khác của tổ chức đấu giá...
0400100000000000500006700000000000000000
Điều 4.1.LQ.67. Chi phí dịch vụ làm thủ tục chuyển quyền sở hữu, quyền sử dụng, quản lý tài sản và dịch vụ khác liên quan đến tài sản đấu giá Cá nhân, tổ chức có yêu cầu và được tổ chức đấu giá tài sả...
0400100000000000500006800000000000000000
Điều 4.1.LQ.68. Quản lý, sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản, chi phí dịch vụ và các khoản thu khác 1. Việc quản lý, sử dụng thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản, chi ...
04001000000000006000
Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM, HỦY KẾT QUẢ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
0400100000000000600006900000000000000000
Điều 4.1.LQ.69. Xử lý vi phạm đối với đấu giá viên, tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tí...
0400100000000000600007000000000000000000
Điều 4.1.LQ.70. Xử lý vi phạm đối với người tham gia đấu giá, người trúng đấu giá, cá nhân, tổ chức có liên quan Người tham gia đấu giá, người trúng đấu giá, cá nhân, tổ chức có liên quan có hành vi v...
0400100000000000600007100000000000000000
Điều 4.1.LQ.71. Xử lý vi phạm đối với người có tài sản đấu giá Người có tài sản đấu giá có hành vi vi phạm quy định tại khoản 4 Điều 9, khoản 2 Điều 47 hoặc quy định khác của Luật này thì tùy theo tín...
0400100000000000600007200000000000000000
Điều 4.1.LQ.72. Hủy kết quả đấu giá tài sản Kết quả đấu giá tài sản bị hủy trong các trường hợp sau đây:
0400100000000000600007300000000000000000
Điều 4.1.LQ.73. Hậu quả pháp lý khi hủy kết quả đấu giá tài sản Trường hợp hủy kết quả đấu giá tài sản theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 72 của Luật này thì các bên khôi phục lại tình trạn...
0400100000000000600007400000000000000000
Điều 4.1.LQ.74. Giải quyết tranh chấp Trường hợp có tranh chấp giữa các bên trong hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản, hợp đồng mua bán tài sản đấu giá thì các bên có thể thương lượng, hòa giải hoặc đề n...
0400100000000000600007500000000000000000
Điều 4.1.LQ.75. Khiếu nại, khởi kiện về việc đấu giá tài sản của Hội đồng đấu giá tài sản 1. Người tham gia đấu giá, người trúng đấu giá, người có quyền, nghĩa vụ liên quan có quyền khiếu nại đối với ...
0400100000000000600007600000000000000000
Điều 4.1.LQ.76. Tố cáo về hoạt động đấu giá tài sản 1. Công dân có quyền tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền về hành vi vi phạm quy định về hoạt động đấu giá tài sản theo quy định của p...
04001000000000007000
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
0400100000000000700007700000000000000000
Điều 4.1.LQ.77. Trách nhiệm của Chính phủ trong công tác quản lý nhà nước về đấu giá tài sản 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đấu giá tài sản.
040010000000000070000770000000000000000000802618900067002400
Điều 4.1.TT.4.24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Bổ trợ tư pháp, các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tư pháp và Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Cục Bổ trợ tư pháp là cơ quan tham mưu...
040010000000000070000770000000000000000000802618900067002401
Điều 4.1.TT.4.24a. Trách nhiệm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Cơ quan có thẩm quyền, cán bộ, công chức, viên chức, cá nhân được giao tiếp nhận, giải quyết thủ t...
040010000000000070000770000000000000000000802618900067002500
Điều 4.1.TT.4.25. Biểu mẫu kèm theo Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu sau đây:
040010000000000070000770000000000000000000802791800020000900
Điều 4.1.TT.6.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Bổ trợ tư pháp, đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tư pháp và Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Cục Bổ trợ tư pháp là đơn vị tham mưu, giúp Bộ ...
0400100000000000700007800000000000000000
Điều 4.1.LQ.78. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tư pháp trong công tác quản lý nhà nước v...
040010000000000070000780000000000000000000802618800480000300
Điều 4.1.TT.3.3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất 1. Dự toán ngân sách nhà nước giao cho cơ quan được giao thực hiện xác định giá khởi điểm hoặc được giao xử lý việc đấu ...
040010000000000070000780000000000000000000802618800480000400
Điều 4.1.TT.3.4. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trường hợp cuộc đấu giá do tổ chức đấu giá tài sản thực hiện:
040010000000000070000780000000000000000000802618800480000500
Điều 4.1.TT.3.5. Nội dung chi cho hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất 1. Nội dung chi của cơ quan được giao nhiệm vụ xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất:
040010000000000070000780000000000000000000802618800480000600
Điều 4.1.TT.3.6. Mức chi cho hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đối với các khoản chi đã có tiêu chuẩn, định mức, đơn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định thì mức chi thực hiện theo quy ...
040010000000000070000780000000000000000000802618800480000700
Điều 4.1.TT.3.7. Lập dự toán, sử dụng và quyết toán chi phí đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ vào nguồn kinh phí, mức thu, nội dung chi, mức chi quy định tại các Điều 3, 4, 5 và 6 Thông tư này và kh...
040010000000000070000780000000000000000000802618800480000800
Điều 4.1.TT.3.8. Quản lý, sử dụng khoản tiền đặt trước của người tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 1. Tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất chịu trách nhiệm quản lý an toàn khoả...
040010000000000070000780000000000000000000802618800480000900
Điều 4.1.TT.3.9. Nộp tiền thu được từ đấu giá quyền sử dụng đất Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền hoặc thuê đất có trách nhiệm nộp tiền trúng đấu giá vào ngân sá...
040010000000000070000780000000000000000000802618800480001000
Điều 4.1.TT.3.10. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động đấu giá tài sản 1. Tiền thu được từ việc đấu giá tài sản.
040010000000000070000780000000000000000000802618800480001100
Điều 4.1.TT.3.11. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động đấu giá tài sản 1. Trường hợp cuộc đấu giá do tổ chức đấu giá tài sản thực hiện:
040010000000000070000780000000000000000000802618800480001200
Điều 4.1.TT.3.12. Nội dung chi và mức chi cho hoạt động đấu giá tài sản 1. Nội dung chi của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản đấu giá hoặc cơ quan được giao xử lý việc đấu giá tài sản:
040010000000000070000780000000000000000000802618800480001300
Điều 4.1.TT.3.13. Lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản đấu giá hoặc cơ quan được giao xử lý việc đấu giá tài sản có trách nhiệm quản lý, sử dụng và quyết ...
040010000000000070000780000000000000000000802618800480001400
Điều 4.1.TT.3.14. Quản lý khoản tiền đặt trước của người tham gia đấu giá tài sản Việc quản lý tiền đặt trước của người tham gia đấu giá tài sản được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.
0400100000000000700007900000000000000000
Điều 4.1.LQ.79. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về đấu giá tài sản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
04001000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0400100000000000800008000000000000000000
Điều 4.1.LQ.80. Quy định chuyển tiếp 1. Chứng chỉ hành nghề đấu giá được cấp theo quy định của Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản tiếp tục có giá ...
040010000000000080000800000000000000000000402618900620000600
Điều 4.1.NĐ.1.6. Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp 1. Trường hợp doanh...
040010000000000080000800000000000000000000402618900620000700
Điều 4.1.NĐ.1.7. Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề k...
0400100000000000800008040261890062000170
Điều 4.1.NĐ.1.17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Khóa đào tạo nghề đấu giá chưa kết thúc tại thời điểm Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện theo quy định của Nghị định số 1...
0400100000000000800008040261890062000200
Điều 4.1.NĐ.1.20. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp tổ chức đấu giá tài sản đã nộp Đề án thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến hợp lệ theo quy định của Nghị định số 62/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm...
0400100000000000800008080261890006000260
Điều 4.1.TT.4.26. Quy định chuyển tiếp Người được cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá theo quy định của Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản nhưng đã bị thu hồi C...
0400100000000000800008100000000000000000
Điều 4.1.LQ.81. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
0400100000000000800008140261890062000180
Điều 4.1.NĐ.1.18. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 và thay thế Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản.
0400100000000000800008140261890062000190
Điều 4.1.NĐ.1.19. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm t...
0400100000000000800008140261890062000210
Điều 4.1.NĐ.1.21. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
0400100000000000800008180252080018000170
Điều 4.1.TT.1.17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2014.
0400100000000000800008180252080018000180
Điều 4.1.TT.1.18. Tổ chức thực hiện 1. Công ty Quản lý tài sản, tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
0400100000000000800008180261850045000050
Điều 4.1.TT.2.5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2017; Thông tư này thay thế Thông tư số 335/2016/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tà...
0400100000000000800008180261880048000150
Điều 4.1.TT.3.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
0400100000000000800008180261890006000270
Điều 4.1.TT.4.27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 và thay thế Thông tư số 23/2010/TT-BTP ngày 06/12/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Ngh...
0400100000000000800008180267070014000020
Điều 4.1.TT.5.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2018.
0400100000000000800008180267070014000030
Điều 4.1.TT.5.3. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
0400100000000000800008180279180002000100
Điều 4.1.TT.6.10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2022.
04003000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0400300000000000100000100000000000000000
Điều 4.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về giám định viên tư pháp; tổ chức giám định tư pháp; người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc; hoạt động giám đ...
0400300000000000100000140248020085000010
Điều 4.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của tổ chức giám định tư pháp công lập; việc thành lập và đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp: ...
0400300000000000100000140258700062000010
Điều 4.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng áp dụng đối với các tổ chức, cá nh...
0400300000000000100000150290690008000010
Điều 4.3.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về đối tượng được hưởng bồi dưỡng giám định tư pháp; chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp; nguồn kinh phí và nguyên tắc chi trả tiền bồi dư...
0400300000000000100000180233910002000010
Điều 4.3.TT.1.1. Đối tượng áp dụng Chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc giám định tư pháp quy định tại Thông tư này được áp dụng đối với giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần, giám địn...
0400300000000000100000180249530024000010
Điều 4.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp, lập và công bố danh sách giám định viên tư pháp, người giám định tư...
0400300000000000100000180249530024000020
Điều 4.3.TT.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
0400300000000000100000180249530025000010
Điều 4.3.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ giám định tư pháp và các biểu mẫu giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
0400300000000000100000180249530025000020
Điều 4.3.TT.5.2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Sở Thông tin và Truyền thông.
0400300000000000100000180249720002000010
Điều 4.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vực giám định pháp y và giám định pháp y tâm thần.
0400300000000000100000180251610007000010
Điều 4.3.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ, các mẫu văn bản thực hiện giám định tư pháp; áp dụng quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực văn hóa; đ...
0400300000000000100000180251610007000020
Điều 4.3.TT.10.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong...
0400300000000000100000180251700044000010
Điều 4.3.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp; lập và công bố danh sách giám định viên tư pháp, người giám định t...
0400300000000000100000180251700044000020
Điều 4.3.TT.11.2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
0400300000000000100000180251700045000010
Điều 4.3.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ giám định tư pháp và các mẫu giám định tư pháp trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
0400300000000000100000180251700045000020
Điều 4.3.TT.12.2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
0400300000000000100000180251740033000010
Điều 4.3.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên kỹ thuật hình sự và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên kỹ thuật...
0400300000000000100000180251740033000020
Điều 4.3.TT.13.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong việc thực hiện bổ...
0400300000000000100000180252180137000010
Điều 4.3.TT.15.1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Phạm vi áp dụng:
0400300000000000100000180252850007000010
Điều 4.3.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp, lập và công bố danh sách giám định viên tư ph...
0400300000000000100000180253020035000010
Điều 4.3.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp; lập và công bố danh sách giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp ...
0400300000000000100000180253020035000020
Điều 4.3.TT.17.2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ.
0400300000000000100000180255170018000030
Điều 4.3.TT.20.3. Phạm vi áp dụng Quy trình giám định pháp y tâm thần, các biểu mẫu sử dụng trong giám định pháp y tâm thần kèm theo Thông tư này được áp dụng thống nhất trong giám định pháp y tâm thầ...
0400300000000000100000180256090031000010
Điều 4.3.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc áp dụng chế độ bồi dưỡng, thời gian và số người thực hiện giám định đối với từng loại việc giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần l...
0400300000000000100000180256090031000020
Điều 4.3.TT.21.2. Đối tượng áp dụng 1. Giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần (sau đây viết tắt là GĐV) hưởng lương từ ngân sách nhà nước được Thủ trưởng tổ chức được trưng cầu giám địn...
0400300000000000100000180256220012000010
Điều 4.3.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định quy chuẩn chuyên môn trong hoạt động giám định tư pháp; tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp; hồ sơ, kết lu...
0400300000000000100000180256720042000010
Điều 4.3.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Trung tâm Pháp y cấp...
0400300000000000100000180256840053000010
Điều 4.3.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện giám định cho tổ chức giám định tư pháp công lập trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm t...
0400300000000000100000180260350030000010
Điều 4.3.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về phạm vi giám định tư pháp; tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp; cấp, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp; cô...
0400300000000000100000180260350030000020
Điều 4.3.TT.25.2. Đối tượng điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức trong ngành công thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh...
0400300000000000100000180263520049000010
Điều 4.3.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết mức bồi dưỡng giám định tư pháp, thời gian, số người làm giám định đối với từng loại việc giám định kỹ thuật hình sự; thành phần, số...
0400300000000000100000180263520049000020
Điều 4.3.TT.26.2. Đối tượng áp dụng 1. Giám định viên kỹ thuật hình sự.
0400300000000000100000180269690002000010
Điều 4.3.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quy trình giám định tư pháp về quyền tác giả, quyền liên quan theo trưng cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc theo...
0400300000000000100000180269690002000020
Điều 4.3.TT.27.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến giám định tư pháp về quyền tác giả, qu...
0400300000000000100000180269690003000010
Điều 4.3.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quy trình giám định tư pháp để xác định một hiện vật là di vật, cổ vật hoặc không là di vật, cổ vật theo trưng cầu của cơ quan tiến hành tố t...
0400300000000000100000180269690003000020
Điều 4.3.TT.28.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến giám định tư pháp đối với di vật, cổ v...
0400300000000000100000180270290008000010
Điều 4.3.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quy trình giám định tư pháp để kết luận những vấn đề về chuyên môn văn hóa đối với sản phẩm văn hóa (trừ di vật, cổ vật và lĩnh vực quyền tác...
0400300000000000100000180270290008000020
Điều 4.3.TT.29.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến giám định tư pháp đối với sản phẩm văn...
0400300000000000100000180274690014000010
Điều 4.3.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thẩm quyền, tiêu chuẩn, hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp và việc cấp, thu hồi thẻ giám định viên tư ph...
0400300000000000100000180274690014000020
Điều 4.3.TT.30.2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước).
0400300000000000100000180275140011000010
Điều 4.3.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
0400300000000000100000180275140011000020
Điều 4.3.TT.31.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với giám định viên tư pháp; các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nh...
0400300000000000100000180276120007000010
Điều 4.3.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp; tiêu chuẩn, điều kiện đối với người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức gi...
0400300000000000100000180276120007000020
Điều 4.3.TT.32.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải.
0400300000000000100000180276730004000010
Điều 4.3.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về phạm vi giám định tư pháp, tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp, cấp, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp...
0400300000000000100000180276730004000020
Điều 4.3.TT.33.2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân tham gia giám định tư pháp trong lĩnh vực văn hóa và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
0400300000000000100000180278700017000010
Điều 4.3.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh:
0400300000000000100000180280590040000010
Điều 4.3.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính, gồm:
0400300000000000100000180280590040000020
Điều 4.3.TT.35.2. Đối tượng áp dụng 1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính.
0400300000000000100000180282350020000010
Điều 4.3.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm:
0400300000000000100000180282350020000020
Điều 4.3.TT.36.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
0400300000000000100000180286070009000010
Điều 4.3.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về phạm vi các việc giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp; giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định...
0400300000000000100000180286070009000020
Điều 4.3.TT.37.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nh...
0400300000000000100000200000000000000000
Điều 4.3.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0400300000000000100000280269690002000030
Điều 4.3.TT.27.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0400300000000000100000280269690003000030
Điều 4.3.TT.28.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0400300000000000100000280270290008000030
Điều 4.3.TT.29.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0400300000000000100000280278700017000020
Điều 4.3.TT.34.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
0400300000000000100000300000000000000000
Điều 4.3.LQ.3. Nguyên tắc thực hiện giám định tư pháp 1. Tuân thủ pháp luật, tuân theo quy chuẩn chuyên môn và quy trình giám định.
0400300000000000100000400000000000000000
Điều 4.3.LQ.4. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức đối với hoạt động giám định tư pháp 1. Cá nhân, tổ chức được trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp có trách nhiệm tiếp nhận và thực hiện giám định tư phá...
0400300000000000100000500000000000000000
Điều 4.3.LQ.5. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động giám định tư pháp 1. Nhà nước đầu tư, phát triển hệ thống tổ chức giám định tư pháp công lập trong các lĩnh vực có nhu cầu giám định lớn, thườn...
0400300000000000100000600000000000000000
Điều 4.3.LQ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Từ chối đưa ra kết luận giám định tư pháp mà không có lý do chính đáng.
04003000000000002000
Chương II GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
0400300000000000200000700000000000000000
Điều 4.3.LQ.7. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đủ các tiêu chuẩn sau đây có thể được xem xét, bổ nhiệm giám định viên tư pháp:
0400300000000000200000800000000000000000
Điều 4.3.LQ.8. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Văn bản đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đề nghị quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này hoặc...
0400300000000000200000900000000000000000
Điều 4.3.LQ.9. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp và cấp thẻ giám định viên tư pháp 1. Bộ trưởng Bộ Y tế bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần hoạt ...
040030000000000020000090000000000000000000802751400110000300
Điều 4.3.TT.31.3. Nguyên tắc chung 1. Thẻ giám định viên tư pháp được cấp cho giám định viên tư pháp để sử dụng khi thực hiện quyền và nghĩa vụ của giám định viên tư pháp.
040030000000000020000090000000000000000000802751400110000400
Điều 4.3.TT.31.4. Thẻ giám định viên tư pháp Thẻ giám định viên tư pháp bao gồm các nội dung sau:
040030000000000020000090000000000000000000802751400110000500
Điều 4.3.TT.31.5. Đối tượng được cấp mới thẻ giám định viên tư pháp 1. Người được bổ nhiệm giám định viên tư pháp từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của L...
040030000000000020000090000000000000000000802751400110000600
Điều 4.3.TT.31.6. Cấp mới thẻ đối với người được bổ nhiệm giám định viên tư pháp từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 1. Người đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 8 ...
040030000000000020000090000000000000000000802751400110000700
Điều 4.3.TT.31.7. Cấp mới thẻ đối với giám định viên tư pháp được bổ nhiệm trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 1. Giám định viên tư pháp được bổ nhiệm trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 và không thuộc các tr...
040030000000000020000090000000000000000000802751400110000800
Điều 4.3.TT.31.8. Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp 1. Thẻ giám định viên tư pháp được cấp lại trong trường hợp thẻ đã được cấp bị mất, bị hỏng (rách, bẩn, mờ) không thể sử dụng được hoặc có sự thay ...
040030000000000020000090000000000000000000802751400110000801
Điều 4.3.TT.31.8a. Trách nhiệm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Cơ quan có thẩm quyền, cán bộ, công chức, viên chức, cá nhân được giao tiếp nhận, giải quyết thủ t...
040030000000000020000090000000000000000000802751400110000900
Điều 4.3.TT.31.9. Mẫu thẻ, mẫu giấy tờ, mã số bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ban hành kèm theo Thông tư này mẫu thẻ, mẫu giấy tờ sử dụng trong việc bổ n...
0400300000000000200001000000000000000000
Điều 4.3.LQ.10. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp 1. Các trường hợp miễn nhiệm giám định viên tư pháp:
0400300000000000200001100000000000000000
Điều 4.3.LQ.11. Quyền và nghĩa vụ của giám định viên tư pháp 1. Thực hiện giám định theo trưng cầu, yêu cầu của người trưng cầu, người yêu cầu giám định hoặc theo sự phân công của cơ quan, tổ chức đượ...
04003000000000003000
Chương III TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
0400300000000000300000010000000000000000
Mục 1 TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP
040030000000000030000001000000000000000001200000000000000000
Điều 4.3.LQ.12. Tổ chức giám định tư pháp công lập 1. Tổ chức giám định tư pháp công lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần và kỹ thuật hình sự.
04003000000000003000000100000000000000000120000000000000000000402480200850000200
Điều 4.3.NĐ.1.2. Tổ chức giám định tư pháp công lập 1. Tổ chức giám định tư pháp công lập thực hiện giám định tư pháp theo trưng cầu của người trưng cầu giám định, yêu cầu của người yêu cầu giám định ...
04003000000000003000000100000000000000000120000000000000000000402480200850000300
Điều 4.3.NĐ.1.3. Viện pháp y quốc gia thuộc Bộ Y tế 1. Viện pháp y quốc gia có các chức năng, nhiệm vụ sau đây:
04003000000000003000000100000000000000000120000000000000000000402480200850000400
Điều 4.3.NĐ.1.4. Trung tâm pháp y cấp tỉnh 1. Trung tâm pháp y cấp tỉnh có các chức năng, nhiệm vụ sau đây:
04003000000000003000000100000000000000000120000000000000000000402480200850000500
Điều 4.3.NĐ.1.5. Viện pháp y quân đội thuộc Bộ Quốc phòng 1. Viện pháp y quân đội có các chức năng, nhiệm vụ sau đây:
04003000000000003000000100000000000000000120000000000000000000402480200850000600
Điều 4.3.NĐ.1.6. Trung tâm giám định pháp y thuộc Viện khoa học hình sự, Bộ Công an 1. Trung tâm giám định pháp y thuộc Viện khoa học hình sự, Bộ Công an có các chức năng, nhiệm vụ sau đây:
04003000000000003000000100000000000000000120000000000000000000402480200850000700
Điều 4.3.NĐ.1.7. Viện pháp y tâm thần Trung ương thuộc Bộ Y tế 1. Viện pháp y tâm thần Trung ương có các chức năng, nhiệm vụ sau đây:
04003000000000003000000100000000000000000120000000000000000000402480200850000800
Điều 4.3.NĐ.1.8. Trung tâm pháp y tâm thần khu vực thuộc Bộ Y tế 1. Trung tâm pháp y tâm thần khu vực có các chức năng, nhiệm vụ sau đây:
04003000000000003000000100000000000000000120000000000000000000402480200850000900
Điều 4.3.NĐ.1.9. Viện khoa học hình sự thuộc Bộ Công an 1. Viện khoa học hình sự có các chức năng, nhiệm vụ sau đây:
04003000000000003000000100000000000000000120000000000000000000402480200850001000
Điều 4.3.NĐ.1.10. Phòng Kỹ thuật hình sự thuộc Công an cấp tỉnh 1. Phòng Kỹ thuật hình sự có các chức năng, nhiệm vụ sau đây:
04003000000000003000000100000000000000000120000000000000000000402480200850001100
Điều 4.3.NĐ.1.11. Phòng Giám định kỹ thuật hình sự thuộc Bộ Quốc phòng 1. Phòng Giám định kỹ thuật hình sự có các chức năng, nhiệm vụ sau đây:
040030000000000030000001000000000000000001300000000000000000
Điều 4.3.LQ.13. Bảo đảm cơ sở vật chất cho tổ chức giám định tư pháp công lập 1. Tổ chức giám định tư pháp công lập được Nhà nước bảo đảm cơ sở vật chất, kinh phí, trang thiết bị, phương tiện và điều ...
0400300000000000300000020000000000000000
Mục 2 TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP NGOÀI CÔNG LẬP
040030000000000030000002000000000000000001400000000000000000
Điều 4.3.LQ.14. Văn phòng giám định tư pháp 1. Văn phòng giám định tư pháp là tổ chức giám định tư pháp ngoài công lập, được thành lập trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bả...
04003000000000003000000200000000000000000140000000000000000000402480200850001200
Điều 4.3.NĐ.1.12. Văn phòng giám định tư pháp 1. Văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Giám định tư pháp, Luật Doanh nghiệp, Nghị định này và các quy định khác c...
04003000000000003000000200000000000000000140000000000000000000402480200850001800
Điều 4.3.NĐ.1.18. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng giám định tư pháp 1. Văn phòng giám định tư pháp có quyền:
040030000000000030000002000000000000000001500000000000000000
Điều 4.3.LQ.15. Điều kiện thành lập Văn phòng giám định tư pháp 1. Giám định viên tư pháp được thành lập Văn phòng giám định tư pháp khi có đủ các điều kiện sau đây:
040030000000000030000002000000000000000001600000000000000000
Điều 4.3.LQ.16. Cấp phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở hoạt động xem xét, quyết định cho phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp theo đề ...
04003000000000003000000200000000000000000160000000000000000000402480200850001300
Điều 4.3.NĐ.1.13. Đơn xin phép thành lập, dự thảo Quy chế tổ chức, hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp 1. Đơn xin phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 16 c...
040030000000000030000002000000000000000001700000000000000000
Điều 4.3.LQ.17. Đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp 1. Trong thời hạn 01 năm, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép thành lập, Văn phòng giám định tư pháp đăng...
04003000000000003000000200000000000000000170000000000000000000402480200850001400
Điều 4.3.NĐ.1.14. Đơn đề nghị đăng ký hoạt động, Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp 1. Đơn đề nghị đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp quy định tại Điểm a Khoản 2 Điề...
04003000000000003000000200000000000000000170000000000000000000402480200850001500
Điều 4.3.NĐ.1.15. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp 1. Khi thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phò...
04003000000000003000000200000000000000000170000000000000000000402480200850001600
Điều 4.3.NĐ.1.16. Thông báo, đăng báo về nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp 1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày cấp Giấy đăng ký hoạt động hoặc cấp lại Giấy đăng ký hoạt động...
04003000000000003000000200000000000000000170000000000000000000402480200850001700
Điều 4.3.NĐ.1.17. Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp 1. Văn phòng giám định tư pháp thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định phải có đơn gửi đến Sở Tư pháp nơi Văn phòng ...
04003000000000003000000200000000000000000170000000000000000000402480200850001900
Điều 4.3.NĐ.1.19. Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp 1. Văn phòng giám định tư pháp có nhu cầu chuyển đổi loại hình hoạt động từ doanh nghiệp tư nhân sang công ty hợp danh và ngược lại p...
04003000000000003000000200000000000000000170000000000000000000402480200850002000
Điều 4.3.NĐ.1.20. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp 1. Văn phòng giám định tư pháp bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
04003000000000003000000200000000000000000170000000000000000000402480200850002100
Điều 4.3.NĐ.1.21. Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp 1. Văn phòng giám định tư pháp chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau đây:
04003000000000003000000200000000000000000170000000000000000000402480200850002200
Điều 4.3.NĐ.1.22. Chính sách đối với Văn phòng giám định tư pháp Văn phòng giám định tư pháp được hưởng ưu đãi về thuế theo quy định của pháp luật về thuế.
04003000000000004000
Chương IV NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
0400300000000000400001800000000000000000
Điều 4.3.LQ.18. Người giám định tư pháp theo vụ việc 1. Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đủ tiêu chuẩn sau đây có thể được lựa chọn làm người giám định tư pháp theo vụ việc:
0400300000000000400001900000000000000000
Điều 4.3.LQ.19. Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc phải có đủ điều kiện sau đây:
0400300000000000400002000000000000000000
Điều 4.3.LQ.20. Công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Thông tin...
040030000000000040000200000000000000000000402480200850002300
Điều 4.3.NĐ.1.23. Công nhận và đăng tải, hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Căn cứ vào nhu cầu thực tiễn của hoạt động tố tụng, bộ, cơ qua...
040030000000000040000200000000000000000000402480200850002400
Điều 4.3.NĐ.1.24. Thông tin công bố về người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Thông tin về người giám định tư pháp theo vụ việc được công bố theo quy định tại ...
04003000000000005000
Chương V HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
0400300000000000500002100000000000000000
Điều 4.3.LQ.21. Quyền, nghĩa vụ của người trưng cầu giám định tư pháp 1. Người trưng cầu giám định có quyền:
0400300000000000500002200000000000000000
Điều 4.3.LQ.22. Quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giám định tư pháp 1. Người yêu cầu giám định có quyền gửi văn bản yêu cầu cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người có thẩm quyền tiến hành tố tụ...
0400300000000000500002300000000000000000
Điều 4.3.LQ.23. Quyền, nghĩa vụ của người giám định tư pháp khi thực hiện giám định tư pháp 1. Người giám định tư pháp có quyền:
0400300000000000500002400000000000000000
Điều 4.3.LQ.24. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức được trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp 1. Tổ chức được trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp có quyền:
0400300000000000500002500000000000000000
Điều 4.3.LQ.25. Trưng cầu giám định tư pháp 1. Người trưng cầu giám định quyết định trưng cầu giám định tư pháp bằng văn bản và gửi quyết định kèm theo đối tượng giám định, thông tin, tài liệu, đồ vật...
0400300000000000500002600000000000000000
Điều 4.3.LQ.26. Yêu cầu giám định tư pháp trong vụ việc dân sự, vụ án hành chính, vụ án hình sự 1. Người yêu cầu giám định phải gửi văn bản yêu cầu giám định kèm theo đối tượng giám định, các tài liệu...
0400300000000000500002610000000000000000
Điều 4.3.LQ.26a. Thời hạn giám định tư pháp trong trường hợp trưng cầu giám định 1. Thời hạn giám định tư pháp được tính từ ngày cá nhân, tổ chức được trưng cầu giám định nhận được quyết định trưng cầ...
0400300000000000500002700000000000000000
Điều 4.3.LQ.27. Giao nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định 1. Hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định được giao, nhận trực tiếp hoặc gửi cho cá nhân, tổ chức thực hiện giám định qua...
0400300000000000500002800000000000000000
Điều 4.3.LQ.28. Giám định cá nhân, giám định tập thể 1. Giám định cá nhân là việc giám định do 01 người thực hiện. Giám định tập thể là việc giám định do 02 người trở lên thực hiện.
0400300000000000500002900000000000000000
Điều 4.3.LQ.29. Giám định bổ sung, giám định lại 1. Việc giám định bổ sung được thực hiện trong trường hợp nội dung kết luận giám định chưa rõ, chưa đầy đủ hoặc khi phát sinh vấn đề mới liên quan đến ...
0400300000000000500003000000000000000000
Điều 4.3.LQ.30. Hội đồng giám định 1. Trong trường hợp có sự khác nhau giữa kết luận giám định lần đầu và kết luận giám định lại về cùng một nội dung giám định thì việc giám định lại lần thứ hai do ng...
0400300000000000500003100000000000000000
Điều 4.3.LQ.31. Văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định tư pháp 1. Người thực hiện giám định tư pháp phải ghi nhận kịp thời, đầy đủ, trung thực bằng văn bản toàn bộ quá trình thực hiện vụ việc ...
0400300000000000500003200000000000000000
Điều 4.3.LQ.32. Kết luận giám định tư pháp 1. Kết luận giám định tư pháp phải bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau đây:
0400300000000000500003300000000000000000
Điều 4.3.LQ.33. Hồ sơ giám định tư pháp 1. Hồ sơ giám định tư pháp do người thực hiện giám định tư pháp lập bao gồm:
040030000000000050000330000000000000000000402480200850002801
Điều 4.3.NĐ.1.28a. Cách thức thực hiện thủ tục hành chính về giám định tư pháp Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến cơ quan có thẩm quyền theo quy đị...
0400300000000000500003400000000000000000
Điều 4.3.LQ.34. Các trường hợp không được thực hiện giám định tư pháp 1. Người thuộc một trong các trường hợp sau đây thì không được thực hiện giám định tư pháp:
0400300000000000500003500000000000000000
Điều 4.3.LQ.35. Tương trợ tư pháp về giám định tư pháp 1. Việc yêu cầu cá nhân, tổ chức nước ngoài thực hiện giám định tư pháp chỉ được thực hiện nếu đối tượng cần giám định đang ở nước ngoài hoặc khả...
04003000000000006000
Chương VI CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRONG HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
0400300000000000600003600000000000000000
Điều 4.3.LQ.36. Chi phí giám định tư pháp 1. Người trưng cầu giám định, người yêu cầu giám định có trách nhiệm trả chi phí giám định tư pháp cho cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp theo quy đ...
0400300000000000600003700000000000000000
Điều 4.3.LQ.37. Chế độ đối với người giám định tư pháp và người tham gia giám định tư pháp 1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, người giúp việc cho người giám định tư pháp ...
040030000000000060000370000000000000000000402480200850002500
Điều 4.3.NĐ.1.25. Chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp 1. Chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp quy định tại Điều 37 của Luật Giám định tư pháp được áp dụng đối với những đối tượng sau đây:
04003000000000006000037000000000000000000040248020085000250000502906900080000200
Điều 4.3.QĐ.2.2. Chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp theo ngày công 1. Chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp theo ngày công được áp dụng đối với việc giám định tư pháp trong các lĩnh vực: kỹ thuật hình sự...
04003000000000006000037000000000000000000040248020085000250000502906900080000300
Điều 4.3.QĐ.2.3. Chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp theo vụ việc 1. Chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp theo vụ việc được áp dụng đối với giám định trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần.
04003000000000006000037000000000000000000040248020085000250000502906900080000400
Điều 4.3.QĐ.2.4. Mức bồi dưỡng đối với người giúp việc cho người thực hiện giám định tư pháp; người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ khi giám định đối với trường hợp khám nghiệm tử th...
0400300000000000600003700000000000000000004024802008500025000050290690008000040000802635200490100300
Điều 4.3.TT.26.3. Mức bồi dưỡng giám định kỹ thuật hình sự một ngày công đối với một người thực hiện giám định 1. Mức 150.000 đồng/ngày/người áp dụng đối với các việc giám định không thuộc trường hợp ...
0400300000000000600003700000000000000000004024802008500025000050290690008000040000802635200490100400
Điều 4.3.TT.26.4. Thời gian giám định 1. Thời gian giám định được tính từ bước giám định đến khi có kết luận giám định. Thời gian giám định không được vượt quá thời hạn giám định theo quy định của Bộ ...
0400300000000000600003700000000000000000004024802008500025000050290690008000040000802635200490100500
Điều 4.3.TT.26.5. Số người giám định trong một vụ giám định 1. Đối với trường hợp giám định thông thường: thực hiện giám định cá nhân theo quy định của Luật giám định tư pháp.
0400300000000000600003700000000000000000004024802008500025000050290690008000040000802635200490100600
Điều 4.3.TT.26.6. Thành phần, số người thực hiện nhiệm vụ khi giám định đối với trường hợp khám nghiệm tử thi, mổ tử thi và khai quật tử thi 1. Phân công không quá 03 cán bộ kỹ thuật hình sự thực hiện...
04003000000000006000037000000000000000000040248020085000250000502906900080000500
Điều 4.3.QĐ.2.5. Nguồn kinh phí và nguyên tắc chi trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp 1. Kinh phí chi trả bồi dưỡng giám định tư pháp đối với các vụ án hình sự hoặc vụ việc giám định theo trưng cầu c...
0400300000000000600003700000000000000000004024802008500025000050290690008000050000802521801375500200
Điều 4.3.TT.15.2. Nguồn kinh phí chi trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp Kinh phí bồi dưỡng giám định tư pháp do cơ quan tiến hành tố tụng chi trả được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng nă...
0400300000000000600003700000000000000000004024802008500025000050290690008000050000802521801375500300
Điều 4.3.TT.15.3. Nguyên tắc chi trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp Dự toán ngân sách nhà nước bố trí để chi bồi dưỡng giám định tư pháp phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng theo...
0400300000000000600003700000000000000000004024802008500025000050290690008000050000802521801375500400
Điều 4.3.TT.15.4. Tạm ứng, thanh toán kinh phí chi bồi dưỡng giám định tư pháp 1. Tạm ứng chi bồi dưỡng giám định tư pháp:
0400300000000000600003700000000000000000004024802008500025000050290690008000050000802521801375500500
Điều 4.3.TT.15.5. Lập dự toán, cấp phát và quyết toán kinh phí chi trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chi trả bồi dưỡng giám định tư pháp theo qu...
04003000000000006000037000000000000000000040248020085000250000502906900080000600
Điều 4.3.QĐ.2.6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tư pháp có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai, tổ chức thực hiện chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp ở các bộ, ngành, cơ quan tiến hành tố ...
040030000000000060000370000000000000000000402480200850002600
Điều 4.3.NĐ.1.26. Chế độ phụ cấp đối với giám định viên tư pháp và người tham gia giám định tư pháp 1. Giám định viên tư pháp hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần, ...
04003000000000006000037000000000000000000040248020085000260000802339100020000200
Điều 4.3.TT.1.2. Mức phụ cấp Mức phụ cấp trách nhiệm công việc giám định tư pháp đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 của Thông tư này là 0,3 so với mức lương tối thiểu chung.
04003000000000006000037000000000000000000040248020085000260000802339100020000300
Điều 4.3.TT.1.3. Thời gian hưởng 1. Thời gian hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc giám định tư pháp được tính kể từ ngày 01/01/2009.
04003000000000006000037000000000000000000040248020085000260000802339100020000400
Điều 4.3.TT.1.4. Nguồn kinh phí chi trả 1. Giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần, giám định viên kỹ thuật hình sự thuộc cơ quan, đơn vị được ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ thì phụ ...
04003000000000006000037000000000000000000040248020085000260000802339100020000500
Điều 4.3.TT.1.5. Cách chi trả Cách chi trả chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc giám định tư pháp được thực hiện theo quy định của Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ hư...
0400300000000000600003800000000000000000
Điều 4.3.LQ.38. Chính sách đối với hoạt động giám định tư pháp 1. Tổ chức giám định tư pháp ngoài công lập được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định của Chính phủ.
04003000000000007000
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
0400300000000000700003900000000000000000
Điều 4.3.LQ.39. Cơ quan quản lý nhà nước về giám định tư pháp 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về giám định tư pháp.
0400300000000000700004000000000000000000
Điều 4.3.LQ.40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp 1. Ban hành hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giám định tư pháp và hướng dẫn thi hành các văn bản đó.
0400300000000000700004100000000000000000
Điều 4.3.LQ.41. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý chuyên môn về lĩnh vực giám định tư pháp có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
040030000000000070000410000000000000000000402480200850002700
Điều 4.3.NĐ.1.27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
0400300000000000700004200000000000000000
Điều 4.3.LQ.42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng Ngoài nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 41 của Luật này, Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng có nhiệm vụ, quyền hạn sau đâ...
0400300000000000700004300000000000000000
Điều 4.3.LQ.43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
040030000000000070000430000000000000000000402480200850002800
Điều 4.3.NĐ.1.28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp và cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Sở Tư pháp có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
0400300000000000700004400000000000000000
Điều 4.3.LQ.44. Trách nhiệm của Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao 1. Hướng dẫn áp dụng các quy định của pháp luật về trưng cầu giám định và đánh giá, sử dụng kết luận giám định t...
04003000000000007500
Chương VIII CÔNG TÁC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG CÁC LĨNH VỰC
0400300000000000750000005000000000000000
Mục 1 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
040030000000000075000000500000000000000000402587000620000200
Điều 4.3.NĐ.2.2. Điều kiện năng lực của giám định viên tư pháp xây dựng, người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc Giám định viên tư pháp xây dựng phải đáp ứng quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều ...
040030000000000075000000500000000000000000402587000620000300
Điều 4.3.NĐ.2.3. Điều kiện năng lực của tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc Tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc là tổ chức tư vấn xây dựng đáp ứng các quy định tại Điều 19 Luật...
040030000000000075000000500000000000000000402587000620000400
Điều 4.3.NĐ.2.4. Điều kiện năng lực của văn phòng giám định tư pháp xây dựng 1. Được thành lập và được cấp giấy đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Giám định tư pháp và các văn bản quy phạm pháp ...
040030000000000075000000500000000000000000902506900040001700
Điều 4.3.TT.34.3. Nội dung giám định tư pháp xây dựng 1. Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật quy hoạch xây dựng, hoạt động đầu tư xây dựng, nhà ở và kinh doanh bất động sản, ba...
040030000000000075000000500000000000000001002506900040001700
Điều 4.3.TT.34.4. Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên môn trong hoạt động giám định tư pháp xây dựng Quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên môn áp dụng trong hoạt động giám định tư pháp xây dựng là các quy chu...
040030000000000075000000500000000000000001102506900040001700
Điều 4.3.TT.34.5. Trang thiết bị, phương tiện giám định tư pháp và điều kiện vật chất cho tổ chức, cá nhân giám định tư pháp xây dựng Trang thiết bị, phương tiện giám định và điều kiện vật chất cho tổ...
040030000000000075000000500000000000000001202506900040001700
Điều 4.3.TT.34.6. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm, cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựn...
040030000000000075000000500000000000000001302506900040001700
Điều 4.3.TT.34.7. Công nhận, hủy bỏ công nhận tổ chức, cá nhân giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc 1. Đơn vị đầu mối thuộc Bộ Xây dựng tổ chức lựa chọn, lập danh sách các tổ chức, cá nhân đủ điều ...
040030000000000075000000500000000000000001402506900040001700
Điều 4.3.TT.34.8. Đăng tải danh sách tổ chức, cá nhân giám định tư pháp xây dựng Trong 07 ngày kể từ khi có quyết định bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng, quyết định công nhận ho...
040030000000000075000000500000000000000001502506900040001700
Điều 4.3.TT.34.9. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện giám định 1. Căn cứ vào đối tượng, nội dung giám định quy định tại Điều 3 và danh sách tổ chức, cá nhân giám định tư pháp xây dựng đã được đăng tả...
040030000000000075000000500000000000000001602506900040001700
Điều 4.3.TT.34.10. Quy trình thực hiện giám định tư pháp xây dựng 1. Tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu giám định
040030000000000075000000500000000000000001702506900040001700
Điều 4.3.TT.34.11. Hồ sơ giám định tư pháp xây dựng Hồ sơ giám định tư pháp xây dựng theo quy định tại Điều 33 Luật Giám định tư pháp được sửa đổi, bổ sung tại khoản 19 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung mộ...
040030000000000075000000500000000000000001802506900040001700
Điều 4.3.TT.34.12. Thời hạn giám định tư pháp xây dựng Thời hạn giám định tư pháp xây dựng theo quy định tại khoản 16 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp.
040030000000000075000000500000000000000001902506900040001700
Điều 4.3.TT.34.13. Giám định bổ sung, giám định lại và thành lập Hội đồng giám định tư pháp xây dựng Giám định bổ sung, giám định lại và thành lập Hội đồng giám định thực hiện theo quy định tại Điều 2...
0400300000000000750000010000000000000000
Mục 2 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA
040030000000000075000001000000000000000000802516100070000300
Điều 4.3.TT.10.3. Giao, nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp 1. Việc giao, nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính được thực...
040030000000000075000001000000000000000000802516100070000400
Điều 4.3.TT.10.4. Mẫu văn bản thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực văn hóa 1. Quá trình thực hiện giám định tư pháp theo trưng cầu, yêu cầu trong lĩnh vực văn hóa phải đảm bảo tuân thủ nguyên tắ...
040030000000000075000001000000000000000000802516100070000500
Điều 4.3.TT.10.5. Áp dụng quy chuẩn chuyên môn giám định tư pháp trong lĩnh vực văn hóa 1. Quy chuẩn giám định tư pháp về quyền tác giả, quyền liên quan thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2019...
040030000000000075000001000000000000000000802516100070000600
Điều 4.3.TT.10.6. Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện giám định của văn phòng giám định tư pháp về di vật, cổ vật, quyền tác giả, quyền liên quan 1. Văn phòng giám định tư pháp về...
040030000000000075000001000000000000000000802696900020000400
Điều 4.3.TT.27.4. Tiếp nhận yêu cầu, trưng cầu giám định 1. Người giám định tư pháp về quyền tác giả, quyền liên quan (sau đây gọi là người giám định tư pháp), tổ chức giám định tư pháp về quyền tác g...
040030000000000075000001000000000000000000802696900020000500
Điều 4.3.TT.27.5. Chuẩn bị thực hiện giám định 1. Người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp tiến hành nghiên cứu hồ sơ trưng cầu, yêu cầu và các quy định cụ thể của pháp luật về sở hữu trí tu...
040030000000000075000001000000000000000000802696900020000600
Điều 4.3.TT.27.6. Thực hiện giám định 1. Người giám định tư pháp xem xét đối tượng giám định và sử dụng kiến thức, nghiệp vụ chuyên môn để đánh giá, kết luận về những vấn đề có liên quan đến quyền tác...
040030000000000075000001000000000000000000802696900020000601
Điều 4.3.TT.27.6a. Thời hạn giám định 1. Thời hạn giám định tối đa là 03 tháng tính theo quy định tại khoản 1 Điều 26a Luật Giám định tư pháp được bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 1 Luật sửa đổ...
040030000000000075000001000000000000000000802696900020000700
Điều 4.3.TT.27.7. Kết luận giám định Căn cứ kết quả giám định tư pháp và quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ, người giám định tư pháp kết luận những vấn đề có liên quan đến quyền tác giả, quyền l...
040030000000000075000001000000000000000000802696900020000800
Điều 4.3.TT.27.8. Bàn giao kết luận giám định Khi việc thực hiện giám định tư pháp về quyền tác giả, quyền liên quan hoàn thành, người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp có trách nhiệm bàn g...
040030000000000075000001000000000000000000802696900020000900
Điều 4.3.TT.27.9. Lập hồ sơ, lưu giữ hồ sơ giám định Người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp có trách nhiệm lập hồ sơ giám định tư pháp về quyền tác giả, quyền liên quan theo quy định tại k...
040030000000000075000001000000000000000000802696900030000400
Điều 4.3.TT.28.4. Tiếp nhận yêu cầu, trưng cầu giám định 1. Người giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật (sau đây gọi là người giám định tư pháp), tổ chức giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật (s...
040030000000000075000001000000000000000000802696900030000500
Điều 4.3.TT.28.5. Chuẩn bị thực hiện giám định 1. Người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp tiến hành nghiên cứu hồ sơ trưng cầu, yêu cầu và các quy định cụ thể của pháp luật về di sản văn hó...
040030000000000075000001000000000000000000802696900030000600
Điều 4.3.TT.28.6. Thực hiện giám định 1. Người giám định tư pháp xem xét đối tượng giám định để xác định niên đại (tuyệt đối hoặc tương đối) và các giá trị về lịch sử, văn hóa, khoa học. Việc xem xét ...
040030000000000075000001000000000000000000802696900030000601
Điều 4.3.TT.28.6a. Thời hạn giám định 1. Thời hạn giám định đối với trường hợp bắt buộc phải trưng cầu giám định được thực hiện theo quy định tại Điều 206 Bộ luật Tố tụng hình sự.
040030000000000075000001000000000000000000802696900030000700
Điều 4.3.TT.28.7. Kết luận giám định Căn cứ kết quả giám định tư pháp, kết quả xét nghiệm hoặc kết luận chuyên môn khác (nếu có) và quy định của pháp luật về di sản văn hóa, người giám định tư pháp kế...
040030000000000075000001000000000000000000802696900030000800
Điều 4.3.TT.28.8. Bàn giao kết luận giám định Khi việc thực hiện giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật hoàn thành, người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp có trách nhiệm bàn giao kết luậ...
040030000000000075000001000000000000000000802696900030000900
Điều 4.3.TT.28.9. Lập hồ sơ, lưu giữ hồ sơ giám định Người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp có trách nhiệm lập hồ sơ giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật theo quy định tại khoản 1 Điều...
040030000000000075000001000000000000000000802702900080000400
Điều 4.3.TT.29.4. Tiếp nhận yêu cầu, trưng cầu giám định 1. Người giám định tư pháp đối với sản phẩm văn hóa (sau đây gọi là người giám định tư pháp), tổ chức giám định tư pháp đối với sản phẩm văn hó...
040030000000000075000001000000000000000000802702900080000500
Điều 4.3.TT.29.5. Chuẩn bị thực hiện giám định 1. Người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp tiến hành nghiên cứu hồ sơ trưng cầu, yêu cầu và các quy định cụ thể của pháp luật có liên quan để ...
040030000000000075000001000000000000000000802702900080000600
Điều 4.3.TT.29.6. Thực hiện giám định 1. Người giám định tư pháp xem xét đối tượng giám định (sản phẩm văn hóa) và các tài liệu liên quan để đưa ra nhận định chuyên môn về đối tượng giám định trên cơ ...
040030000000000075000001000000000000000000802702900080000601
Điều 4.3.TT.29.6a. Thời hạn giám định 1. Thời hạn giám định tối đa là 02 tháng tính theo quy định tại khoản 1 Điều 26a Luật Giám định tư pháp được bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 1 Luật sửa đổ...
040030000000000075000001000000000000000000802702900080000700
Điều 4.3.TT.29.7. Kết luận giám định Căn cứ kết quả giám định tư pháp, kết quả xét nghiệm hoặc kết luận chuyên môn khác (nếu có), quy định của pháp luật có liên quan hoặc các chuẩn mực chung về văn hó...
040030000000000075000001000000000000000000802702900080000800
Điều 4.3.TT.29.8. Bàn giao kết luận giám định Khi việc thực hiện giám định tư pháp đối với sản phẩm văn hóa hoàn thành, người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp có trách nhiệm bàn giao Kết l...
040030000000000075000001000000000000000000802702900080000900
Điều 4.3.TT.29.9. Lập hồ sơ, lưu giữ hồ sơ giám định Người giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp có trách nhiệm lập hồ sơ giám định tư pháp đối với sản phẩm văn hóa theo quy định tại khoản 1 Đi...
040030000000000075000001000000000000000000802767300040000300
Điều 4.3.TT.33.3. Phạm vi giám định tư pháp trong lĩnh vực văn hóa 1. Giám định tư pháp đối với di vật, cổ vật.
040030000000000075000001000000000000000000802767300040000400
Điều 4.3.TT.33.4. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt.
040030000000000075000001000000000000000000802767300040000500
Điều 4.3.TT.33.5. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Văn bản đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị.
040030000000000075000001000000000000000000802767300040000600
Điều 4.3.TT.33.6. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp và cấp thẻ giám định viên tư pháp 1. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp và cấp thẻ giám định viên tư pháp tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ...
040030000000000075000001000000000000000000802767300040000700
Điều 4.3.TT.33.7. Miễn nhiệm giám định viên tư pháp và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp 1. Các trường hợp miễn nhiệm, hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp thực hiện theo quy định tại Điều...
040030000000000075000001000000000000000000802767300040000800
Điều 4.3.TT.33.8. Công nhận và đăng tải danh sách, hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư p...
040030000000000075000001000000000000000000802767300040000900
Điều 4.3.TT.33.9. Cử người tham gia giám định tư pháp 1. Tại Bộ
040030000000000075000001000000000000000000802767300040001000
Điều 4.3.TT.33.10. Thành lập hội đồng giám định 1. Điều kiện thành lập hội đồng giám định
0400300000000000750000020000000000000000
Mục 3 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
040030000000000075000002000000000000000000802805900400000300
Điều 4.3.TT.35.3. Lĩnh vực giám định tư pháp Giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính bao gồm:
040030000000000075000002000000000000000000802805900400000400
Điều 4.3.TT.35.4. Nguyên tắc lựa chọn, phân công người, tổ chức thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính 1. Việc lựa chọn giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, Văn ...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400000500
Điều 4.3.TT.35.5. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp, lựa chọn người giám định tư pháp theo vụ việc 1. Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 7 Lu...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400000600
Điều 4.3.TT.35.6. Hồ sơ bổ nhiệm, cấp thẻ, miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp 1. Hồ sơ bổ nhiệm, cấp thẻ, miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp trong lĩnh vực tài chính được thự...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400000700
Điều 4.3.TT.35.7. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm, cấp thẻ, miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp 1. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm, cấp thẻ, miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp trong l...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400000800
Điều 4.3.TT.35.8. Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp 1. Thẻ giám định viên tư pháp trong lĩnh vực tài chính được cấp lại trong trường hợp thẻ đã được cấp bị mất, bị hỏng (rách, bẩn, mờ) không thể sử d...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400000900
Điều 4.3.TT.35.9. Trình tự, thủ tục công nhận, hủy bỏ công nhận, đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc 1. Công nhận, hủy bỏ công nhận, đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400001000
Điều 4.3.TT.35.10. Tiếp nhận trưng cầu giám định tư pháp 1. Việc tiếp nhận trưng cầu giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính đối với Bộ Tài chính, các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, giám định viên tư p...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400001100
Điều 4.3.TT.35.11. Tiếp nhận đối tượng giám định và tài liệu, đồ vật có liên quan 1. Việc giao, nhận, mở niêm phong đối tượng giám định, tài liệu, đồ vật liên quan (nếu có) phải lập thành biên bản gia...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400001200
Điều 4.3.TT.35.12. Áp dụng quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp 1. Quy chuẩn chuyên môn được áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính là các chuẩn mực về kế toá...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400001300
Điều 4.3.TT.35.13. Chuẩn bị giám định tư pháp 1. Trong thời hạn tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trưng cầu giám định tư pháp, cơ quan, đơn vị được trưng cầu giám định phải lựa chọn...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400001400
Điều 4.3.TT.35.14. Trình tự thực hiện giám định tư pháp 1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính triển khai thực hiện giám định như sau:
040030000000000075000002000000000000000000802805900400001500
Điều 4.3.TT.35.15. Thời hạn giám định tư pháp 1. Thời hạn giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính tối đa không quá 03 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
040030000000000075000002000000000000000000802805900400001600
Điều 4.3.TT.35.16. Kết luận giám định tư pháp 1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc chỉ kết luận giám định đối với nội dung yêu cầu giám định thuộc phạm vi giám định tư pháp ...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400001700
Điều 4.3.TT.35.17. Hội đồng giám định Việc thành lập Hội đồng giám định được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Giám định tư pháp. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung cụ thể về việc thành lập...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400001800
Điều 4.3.TT.35.18. Lập hồ sơ giám định tư pháp 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính phải lập hồ sơ giám định tư pháp theo đúng quy định. Hồ sơ giám định tư pháp tro...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400001900
Điều 4.3.TT.35.19. Lưu hồ sơ giám định tư pháp Việc bảo quản, lưu giữ hồ sơ giám định tư pháp được thực hiện theo quy định tại khoản 19 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư p...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400002000
Điều 4.3.TT.35.20. Điều kiện về cơ sở vật chất của Văn phòng giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính Văn phòng giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính phải có đủ các điều kiện sau:
040030000000000075000002000000000000000000802805900400002100
Điều 4.3.TT.35.21. Điều kiện đối với tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính phải có đủ điều kiện sau:
040030000000000075000002000000000000000000802805900400002200
Điều 4.3.TT.35.22. Lập, công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính là tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kế...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400002300
Điều 4.3.TT.35.23. Tiếp nhận trưng cầu giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính đối với Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Việc trưng cầu giám định tư pháp của cơ...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400002400
Điều 4.3.TT.35.24. Thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính đối với Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Việc thực hiện tiếp nhận đối tượng giám định và t...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400002500
Điều 4.3.TT.35.25. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Tài chính 1. Trách nhiệm của đơn vị có giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc được giao thực hiện giám định tư pháp:
040030000000000075000002000000000000000000802805900400002600
Điều 4.3.TT.35.26. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tổ chức, hoạt động giám định tư pháp thuộc lĩnh vực tài chính ở địa phương; phối hợp với...
040030000000000075000002000000000000000000802805900400002700
Điều 4.3.TT.35.27. Trách nhiệm của giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính 1. Giám đị...
0400300000000000750000030000000000000000
Mục 4 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
040030000000000075000003000000000000000000802495300240000300
Điều 4.3.TT.4.3. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Giám định tư pháp.
040030000000000075000003000000000000000000802495300240000400
Điều 4.3.TT.4.4. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp tại Bộ Thông tin và Truyền thông:
040030000000000075000003000000000000000000802495300240000500
Điều 4.3.TT.4.5. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Công văn đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp của thủ trưởng đơn vị hoặc đơn của người đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp.
040030000000000075000003000000000000000000802495300240000600
Điều 4.3.TT.4.6. Miễn nhiệm giám định viên tư pháp 1. Các trường hợp miễn nhiệm, hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 10 Luật Giám định t...
040030000000000075000003000000000000000000802495300240000700
Điều 4.3.TT.4.7. Lập, công bố danh sách giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Lập, công bố danh sách giám định viên tư pháp:
040030000000000075000003000000000000000000802495300240000800
Điều 4.3.TT.4.8. Cử người tham gia giám định tư pháp 1. Tại Bộ Thông tin và Truyền thông:
040030000000000075000003000000000000000000802495300240000900
Điều 4.3.TT.4.9. Thành lập hội đồng giám định 1. Điều kiện thành lập hội đồng giám định:
040030000000000075000003000000000000000000802495300240001000
Điều 4.3.TT.4.10. Áp dụng quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp; chi phí giám định và chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp 1. Hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyề...
040030000000000075000003000000000000000000802495300250000300
Điều 4.3.TT.5.3. Tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu và đối tượng giám định 1. Việc giao, nhận trực tiếp hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định phải được lập thành biên bản và được thực hiện theo các ...
040030000000000075000003000000000000000000802495300250000400
Điều 4.3.TT.5.4. Hồ sơ giám định tư pháp 1. Hồ sơ giám định tư pháp là toàn bộ các căn cứ pháp lý, văn bản giám định, kết luận giám định và các tài liệu khác có liên quan đến toàn bộ quá trình thực hi...
040030000000000075000003000000000000000000802495300250000500
Điều 4.3.TT.5.5. Biểu mẫu văn bản thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 1. Quá trình thực hiện giám định tư pháp theo trưng cầu, yêu cầu trong lĩnh vực thông tin và truy...
0400300000000000750000040000000000000000
Mục 5 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC Y TẾ
040030000000000075000004000000000000000000802495700470000100
Điều 4.3.TT.6.1. Ban hành Quy trình giám định pháp y Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình giám định pháp y, bao gồm:
040030000000000075000004000000000000000000802495700470000200
Điều 4.3.TT.6.2. Biểu mẫu sử dụng trong giám định pháp y Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu sử dụng trong giám định pháp y, bao gồm:
040030000000000075000004000000000000000000802497200020000200
Điều 4.3.TT.7.2. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần 1. Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đủ tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1 Điều 7 Luật Giám định tư...
040030000000000075000004000000000000000000802497200020000300
Điều 4.3.TT.7.3. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên được làm thành 02 bộ bao gồm:
040030000000000075000004000000000000000000802497200020000400
Điều 4.3.TT.7.4. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần 1. Trung ương:
040030000000000075000004000000000000000000802497200020000500
Điều 4.3.TT.7.5. Hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần Hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên được làm thành 02 bộ, thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 1...
040030000000000075000004000000000000000000802497200020000600
Điều 4.3.TT.7.6. Thủ tục miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần 1. Trung ương:
040030000000000075000004000000000000000000802512000200000100
Điều 4.3.TT.9.1. Quy định về tỷ lệ tổn thương cơ thể 1. Ban hành kèm theo Thông tư này bảng tỷ lệ phần trăm (%) tổn thương cơ thể sử dụng trong giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần như sau:
040030000000000075000004000000000000000000802512000200000200
Điều 4.3.TT.9.2. Nguyên tắc giám định 1. Giám định để xác định tỷ lệ % TTCT phải được thực hiện trên đối tượng cần giám định, trừ trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều này.
040030000000000075000004000000000000000000802512000200000300
Điều 4.3.TT.9.3. Nguyên tắc xác định tỷ lệ tổn thương cơ thể 1. Tổng tỷ lệ % TTCT của một người không vượt quá 100%.
040030000000000075000004000000000000000000802512000200000400
Điều 4.3.TT.9.4. Phương pháp xác định tỷ lệ tổn thương cơ thể 1. Việc xác định tỷ lệ % TTCT được tính theo phương pháp cộng như sau:
040030000000000075000004000000000000000000802551700180000100
Điều 4.3.TT.20.1. Ban hành quy trình giám định pháp y tâm thần Ban hành kèm theo Thông tư này quy trình giám định pháp y tâm thần, bao gồm:
040030000000000075000004000000000000000000802551700180000200
Điều 4.3.TT.20.2. Ban hành biểu mẫu sử dụng trong giám định pháp y tâm thần Ban hành kèm theo Thông tư này biểu mẫu sử dụng trong giám định pháp y tâm thần, bao gồm 13 biểu mẫu.
040030000000000075000004000000000000000000802560900310000300
Điều 4.3.TT.21.3. Chế độ bồi dưỡng, số người tham gia, thời gian thực hiện giám định đối với từng loại việc giám định 1. Giám định pháp y
040030000000000075000004000000000000000000802567200420000200
Điều 4.3.TT.23.2. Vị trí pháp lý Trung tâm Pháp y cấp tỉnh là đơn vị sự nghiệp y tế công lập có thu trực thuộc Sở Y tế, có tư cách pháp nhân, có trụ sở, có con dấu, tài khoản riêng được mở tài khoản t...
040030000000000075000004000000000000000000802567200420000300
Điều 4.3.TT.23.3. Chức năng Trung tâm Pháp y cấp tỉnh có chức năng tổ chức thực hiện giám định pháp y trên địa bàn tỉnh; nghiên cứu khoa học và tham gia đào tạo, đào tạo bồi dưỡng trong lĩnh vực pháp ...
040030000000000075000004000000000000000000802567200420000400
Điều 4.3.TT.23.4. Nhiệm vụ 1. Thực hiện công tác giám định pháp y trên địa bàn tỉnh bao gồm:
040030000000000075000004000000000000000000802567200420000500
Điều 4.3.TT.23.5. Quyền hạn 1. Được quyền đề nghị phối hợp, hỗ trợ về chuyên môn nghiệp vụ và sử dụng trang thiết bị với các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh để thực hiện công tác giám định pháp y theo qu...
040030000000000075000004000000000000000000802567200420000600
Điều 4.3.TT.23.6. Mối quan hệ của Trung tâm Pháp y cấp tỉnh với các cơ quan 1. Chịu sự chỉ đạo, quản lý toàn diện, trực tiếp về tổ chức, hoạt động và nguồn lực của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc T...
040030000000000075000004000000000000000000802567200420000700
Điều 4.3.TT.23.7. Lãnh đạo Trung tâm 1. Trung tâm Pháp y cấp tỉnh có Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc. Giám đốc, Phó Giám đốc phụ trách chuyên môn về giám định phải là giám định viên pháp y.
040030000000000075000004000000000000000000802567200420000800
Điều 4.3.TT.23.8. Các phòng chức năng và các khoa chuyên môn 1. Các phòng:
040030000000000075000004000000000000000000802567200420000900
Điều 4.3.TT.23.9. Vị trí việc làm và số lượng người làm việc Chức danh nghề nghiệp, số lượng người làm việc và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Pháp y cấp tỉnh được xác định t...
040030000000000075000004000000000000000000802568400530000200
Điều 4.3.TT.24.2. Điều kiện cơ sở vật chất 1. Việc thiết kế trụ sở làm việc của tổ chức giám định tư pháp công lập trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần bảo đảm các yêu cầu cơ bản sau đây:
040030000000000075000004000000000000000000802568400530000300
Điều 4.3.TT.24.3. Điều kiện về trang thiết bị, phương tiện giám định 1. Trang thiết bị và phương tiện giám định của Trung tâm pháp y cấp tỉnh đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo danh mục quy định tại Phụ l...
040030000000000075000004000000000000000000802568400530000400
Điều 4.3.TT.24.4. Hướng dẫn thực hiện 1. Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện được quy định tại Thông tư này là những điều kiện tối thiểu bảo đảm để tổ chức giám định tư pháp công lập...
040030000000000075000004000000000000000000802568400530000500
Điều 4.3.TT.24.5. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ Y tế có trách nhiệm:
0400300000000000750000060000000000000000
Mục 6 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
040030000000000075000006000000000000000000802517000440000300
Điều 4.3.TT.11.3. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt.
040030000000000075000006000000000000000000802517000440000400
Điều 4.3.TT.11.4. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Công văn đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị.
040030000000000075000006000000000000000000802517000440000500
Điều 4.3.TT.11.5. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường:
040030000000000075000006000000000000000000802517000440000600
Điều 4.3.TT.11.6. Miễn nhiệm giám định viên tư pháp 1. Các trường hợp miễn nhiệm, hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 10 của Luật Giám đ...
040030000000000075000006000000000000000000802517000440000700
Điều 4.3.TT.11.7. Lập, công bố, điều chỉnh danh sách giám định viên tư pháp; lập, công bố danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Lập, công bố, điều c...
040030000000000075000006000000000000000000802517000440000800
Điều 4.3.TT.11.8. Cử người tham gia giám định tư pháp 1. Sau khi nhận được trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp có nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế chủ trì, phối h...
040030000000000075000006000000000000000000802517000440000900
Điều 4.3.TT.11.9. Thành lập hội đồng giám định 1. Điều kiện thành lập hội đồng giám định:
040030000000000075000006000000000000000000802517000440001000
Điều 4.3.TT.11.10. Áp dụng quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp; chi phí giám định và chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp 1. Hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực tài nguyên và môi...
040030000000000075000006000000000000000000802517000450000300
Điều 4.3.TT.12.3. Hồ sơ và các mẫu giám định tư pháp 1. Hồ sơ giám định tư pháp là toàn bộ các căn cứ pháp lý, biên bản, văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định, kết luận giám định và các tài l...
040030000000000075000006000000000000000000802517000450000400
Điều 4.3.TT.12.4. Tiếp nhận hồ sơ trưng cầu, yêu cầu giám định 1. Khi tiếp nhận hồ sơ trưng cầu, yêu cầu giám định trong tình trạng niêm phong thì trước khi mở phải kiểm tra kỹ niêm phong. Quá trình m...
0400300000000000750000070000000000000000
Mục 7 TIÊU CHUẨN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM GIÁM ĐỊNH VIÊN KỸ THUẬT HÌNH SỰ VÀ HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM GIÁM ĐỊNH VIÊN KỸ THUẬT HÌNH SỰ
040030000000000075000007000000000000000000802517400330000300
Điều 4.3.TT.13.3. Giám định viên kỹ thuật hình sự Giám định viên kỹ thuật hình sự bao gồm:
040030000000000075000007000000000000000000802517400330000400
Điều 4.3.TT.13.4. Tiêu chuẩn giám định viên kỹ thuật hình sự Tiêu chuẩn giám định viên kỹ thuật hình sự theo khoản 1 Điều 7 Luật Giám định tư pháp năm 2012 được quy định cụ thể như sau:
040030000000000075000007000000000000000000802517400330000500
Điều 4.3.TT.13.5. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên kỹ thuật hình sự 1. Viện Khoa học hình sự chủ trì, phối hợp với Cục Chính trị, Hậu cần Cảnh sát phòng, chống tội phạ...
040030000000000075000007000000000000000000802517400330000600
Điều 4.3.TT.13.6. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên kỹ thuật hình sự 1. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên kỹ thuật hình sự được làm thành 02 bộ, ngoài các văn bản quy định tại Điều...
040030000000000075000007000000000000000000802517400330000700
Điều 4.3.TT.13.7. Thẻ giám định viên kỹ thuật hình sự 1. Thẻ giám định viên kỹ thuật hình sự là loại giấy công vụ do Bộ Công an ban hành để cấp cho giám định viên kỹ thuật hình sự trong toàn quốc.
040030000000000075000007000000000000000000802517400330000800
Điều 4.3.TT.13.8. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Thẻ giám định viên kỹ thuật hình sự 1. Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Thẻ giám định viên kỹ thuật hình sự:
0400300000000000750000080000000000000000
Mục 8 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
040030000000000075000008000000000000000000802761200070000300
Điều 4.3.TT.32.3. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Giám định tư pháp năm 2012 và không thuộc trườn...
040030000000000075000008000000000000000000802761200070000400
Điều 4.3.TT.32.4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp và cấp thẻ giám định viên tư pháp 1. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật Gi...
040030000000000075000008000000000000000000802761200070000500
Điều 4.3.TT.32.5. Miễn nhiệm giám định viên tư pháp 1. Các trường hợp miễn nhiệm, hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Luật Giám định tư...
040030000000000075000008000000000000000000802761200070000600
Điều 4.3.TT.32.6. Tiêu chuẩn đối với người giám định tư pháp theo vụ việc Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 18 Luật Giám định tư pháp năm 2012 được xem ...
040030000000000075000008000000000000000000802761200070000700
Điều 4.3.TT.32.7. Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải phải có đủ các điều kiện sau:
040030000000000075000008000000000000000000802761200070000800
Điều 4.3.TT.32.8. Công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực giao thông vận tải 1. Việc lập, công nhận danh sách người ...
040030000000000075000008000000000000000000802761200070000900
Điều 4.3.TT.32.9. Lựa chọn cá nhân, tổ chức giám định tư pháp Cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng (sau đây gọi tắt là người trưng cầu giám định) lựa chọn cá ...
040030000000000075000008000000000000000000802761200070001000
Điều 4.3.TT.32.10. Quy trình giám định tư pháp 1. Tiếp nhận trưng cầu và đối tượng giám định:
040030000000000075000008000000000000000000802761200070001100
Điều 4.3.TT.32.11. Giám định bổ sung, giám định lại Việc giám định bổ sung, giám định lại thực hiện theo quy định tại Điều 29 Luật Giám định tư pháp năm 2012.
040030000000000075000008000000000000000000802761200070001200
Điều 4.3.TT.32.12. Thành lập Hội đồng giám định 1. Việc thành lập Hội đồng giám định trong lĩnh vực trong lĩnh vực giao thông vận tải được thực hiện trong trường hợp có sự khác nhau giữa kết luận giám...
040030000000000075000008000000000000000000802761200070001300
Điều 4.3.TT.32.13. Thời hạn giám định 1. Thời hạn giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải tối đa là 03 tháng. Trường hợp vụ việc giám định có tính chất phức tạp hoặc khối lượng công việc l...
040030000000000075000008000000000000000000802761200070001400
Điều 4.3.TT.32.14. Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên môn trong hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải Quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên môn áp dụng đối với hoạt động giám định tư ...
040030000000000075000008000000000000000000802761200070001500
Điều 4.3.TT.32.15. Chi phí thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải Chi phí thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải được thực hiện theo quy định của pháp luậ...
0400300000000000750000090000000000000000
Mục 9 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
040030000000000075000009000000000000000000802528500070000200
Điều 4.3.TT.16.2. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt.
040030000000000075000009000000000000000000802528500070000300
Điều 4.3.TT.16.3. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
040030000000000075000009000000000000000000802528500070000400
Điều 4.3.TT.16.4. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Giấy xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư đối với giám định viên tư pháp ở Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc ...
040030000000000075000009000000000000000000802528500070000500
Điều 4.3.TT.16.5. Miễn nhiệm giám định viên tư pháp 1. Các trường hợp miễn nhiệm, hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 10 Luật giám định ...
040030000000000075000009000000000000000000802528500070000600
Điều 4.3.TT.16.6. Lập, công bố danh sách giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Lập, công bố danh sách giám định viên tư pháp
040030000000000075000009000000000000000000802562200120000200
Điều 4.3.TT.22.2. Áp dụng quy chuẩn chuyên môn trong hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư 1. Quy chuẩn chuyên môn áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạ...
040030000000000075000009000000000000000000802562200120000300
Điều 4.3.TT.22.3. Tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu, đối tượng giám định tư pháp và cử người thực hiện giám định tư pháp 1. Tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
040030000000000075000009000000000000000000802562200120000400
Điều 4.3.TT.22.4. Hồ sơ giám định tư pháp Hồ sơ giám định tư pháp do người thực hiện giám định tư pháp lập, bao gồm: Quyết định trưng cầu, văn bản yêu cầu giám định; biên bản giao, nhận hồ sơ, đối tượ...
040030000000000075000009000000000000000000802562200120000500
Điều 4.3.TT.22.5. Kết luận giám định tư pháp 1. Người giám định tư pháp phải lập kết luận giám định tư pháp theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật giám định tư pháp.
040030000000000075000009000000000000000000802562200120000600
Điều 4.3.TT.22.6. Thành lập Hội đồng giám định tư pháp 1. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thành lập Hội đồng giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư trong trường hợp có sự khác nhau giữa k...
0400300000000000750000100000000000000000
Mục 10 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
040030000000000075000010000000000000000000802530200350000300
Điều 4.3.TT.17.3. Lĩnh vực giám định tư pháp 1. Giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ được quy định tại Thông tư này bao gồm giám định tư pháp thuộc các lĩnh vực: tiêu chuẩn, quy chu...
040030000000000075000010000000000000000000802530200350000400
Điều 4.3.TT.17.4. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ 1. Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đủ các tiêu chuẩn sau đây có thể được xem xét, bổ nhi...
040030000000000075000010000000000000000000802530200350000500
Điều 4.3.TT.17.5. Tiêu chuẩn lựa chọn người giám định tư pháp theo vụ việc trong hoạt động khoa học và công nghệ Người giám định tư pháp theo vụ việc trong hoạt động khoa học và công nghệ là công dân ...
040030000000000075000010000000000000000000802530200350000600
Điều 4.3.TT.17.6. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ 1. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp tại Bộ Khoa học và Công nghệ:
040030000000000075000010000000000000000000802530200350000700
Điều 4.3.TT.17.7. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ 1. Công văn đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp của Thủ trưởng đơn vị.
040030000000000075000010000000000000000000802530200350000800
Điều 4.3.TT.17.8. Miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ 1. Các trường hợp miễn nhiệm, hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp thực hiện theo quy định tại Khoả...
040030000000000075000010000000000000000000802530200350000900
Điều 4.3.TT.17.9. Lập, công bố danh sách giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong hoạt động khoa học và công nghệ 1. Lập, công bố danh...
040030000000000075000010000000000000000000802530200350001000
Điều 4.3.TT.17.10. Cử tổ chức, cá nhân tham gia giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ 1. Tại Bộ Khoa học và Công nghệ:
040030000000000075000010000000000000000000802530200350001100
Điều 4.3.TT.17.11. Thành lập Hội đồng giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ 1. Hội đồng giám định tư pháp do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập trong trường hợp ...
040030000000000075000010000000000000000000802530200350001200
Điều 4.3.TT.17.12. Tiếp nhận đối tượng giám định và tài liệu, đồ vật có liên quan 1. Tổ chức, cá nhân được phân công giám định tư pháp có trách nhiệm tiếp nhận đối tượng giám định và tài liệu, đồ vật ...
040030000000000075000010000000000000000000802530200350001300
Điều 4.3.TT.17.13. Áp dụng quy chuẩn chuyên môn, chi phí giám định và chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp trong giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ 1. Giám định tư pháp trong hoạt đ...
040030000000000075000010000000000000000000802530200350001400
Điều 4.3.TT.17.14. Thực hiện giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ 1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc triển khai ...
040030000000000075000010000000000000000000802530200350001500
Điều 4.3.TT.17.15. Kết luận giám định tư pháp 1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc phải lập kết luận giám định theo Mẫu số 03a, 03b, ...
040030000000000075000010000000000000000000802530200350001600
Điều 4.3.TT.17.16. Hồ sơ giám định tư pháp 1. Hồ sơ giám định tư pháp phải được lập theo mẫu thống nhất và bao gồm đầy đủ các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật giám định tư pháp.
0400300000000000750000110000000000000000
Mục 11 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
040030000000000075000011000000000000000000802823500200000300
Điều 4.3.TT.36.3. Lĩnh vực giám định tư pháp Giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm:
040030000000000075000011000000000000000000802823500200000400
Điều 4.3.TT.36.4. Quy chuẩn chuyên môn áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp Quy chuẩn chuyên môn áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp bao gồm các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chuẩn kỹ thu...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200000500
Điều 4.3.TT.36.5. Thời hạn giám định tư pháp 1. Thời hạn giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26a Luật Giám định tư pháp n...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200000600
Điều 4.3.TT.36.6. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam được lựa chọn, xem xét bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển n...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200000700
Điều 4.3.TT.36.7. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và ph...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200000800
Điều 4.3.TT.36.8. Miễn nhiệm giám định viên tư pháp, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200000900
Điều 4.3.TT.36.9. Công nhận, hủy bỏ công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Cá nhân, tổ chức được lựa chọn, công nhận là người g...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200001000
Điều 4.3.TT.36.10. Lựa chọn cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp 1. Căn cứ vào nội dung, lĩnh vực, chuyên ngành cần giám định và danh sách giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo ...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200001100
Điều 4.3.TT.36.11. Tiếp nhận trưng cầu giám định tư pháp 1. Việc tiếp nhận văn bản trưng cầu trực tiếp cá nhân, tổ chức trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn được thực hiện như sau:
040030000000000075000011000000000000000000802823500200001200
Điều 4.3.TT.36.12. Giao nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu giám định 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện giám định phối hợp với người trưng cầu giám định để giao, nhận hồ sơ, đối tượng giám định, thông tin, tà...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200001300
Điều 4.3.TT.36.13. Chuẩn bị giám định tư pháp 1. Người thực hiện giám định nghiên cứu nội dung quyết định trưng cầu giám định, hồ sơ, đối tượng giám định, thông tin, tài liệu để yêu cầu người trưng cầ...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200001400
Điều 4.3.TT.36.14. Thực hiện giám định tư pháp 1. Trình tự thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn triển khai như sau:
040030000000000075000011000000000000000000802823500200001500
Điều 4.3.TT.36.15. Hội đồng giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Hội đồng giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông n...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200001600
Điều 4.3.TT.36.16. Kết luận giám định tư pháp 1. Kết luận giám định tư pháp phải bằng văn bản bao gồm các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Giám định tư pháp năm 2012 được sửa đổi, bổ su...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200001700
Điều 4.3.TT.36.17. Lập hồ sơ giám định tư pháp 1. Hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc nhóm Hồ sơ giải quyết các vụ việc trong hoạt động quản lý chuyên môn ...
040030000000000075000011000000000000000000802823500200001800
Điều 4.3.TT.36.18. Cung cấp thông tin về việc thực hiện giám định tư pháp 1. Định kỳ trước ngày 25 của tháng cuối cùng hằng quý, tổ chức được trưng cầu hoặc có cá nhân được trưng cầu giám định có trác...
0400300000000000750000120000000000000000
Mục 12 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ NGÂN HÀNG
0400300000000000750000130000000000000000
Mục 13 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
040030000000000075000013000000000000000000802603500300500201
Điều 4.3.TT.25.2a. Phạm vi giám định tư pháp trong lĩnh vực công thương Giám định tư pháp trong lĩnh vực công thương gồm giám định tư pháp về các vấn đề chuyên môn thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, q...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300500300
Điều 4.3.TT.25.3. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vực công thương Giám định viên tư pháp trong lĩnh vực công thương phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
040030000000000075000013000000000000000000802603500300500400
Điều 4.3.TT.25.4. Tiêu chuẩn người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực công thương 1. Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đủ tiêu chuẩn sau đây có thể được lựa chọn làm người giám đ...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300500500
Điều 4.3.TT.25.5. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vực công thương 1. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp tại Bộ Công Thương:
040030000000000075000013000000000000000000802603500300500501
Điều 4.3.TT.25.5a. Cấp mới, cấp lại, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp 1. Việc cấp mới, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp được thực hiện đồng thời với việc bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư phá...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300500600
Điều 4.3.TT.25.6. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp 1. Giấy xác nhận của thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tổ chức về thời gian hoạt động chuyên môn ở lĩnh vực được đào tạo theo mẫu tại Phụ lục ...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300500700
Điều 4.3.TT.25.7. Miễn nhiệm giám định viên tư pháp 1. Các trường hợp miễn nhiệm, hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp và thời hạn giải quyết miễn nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 1,...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300500800
Điều 4.3.TT.25.8. Lập, công bố danh sách giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực công thương. 1. Lập, công bố danh sách giám...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300500900
Điều 4.3.TT.25.9. Cử người tham gia giám định tư pháp theo vụ việc 1. Tại Bộ Công Thương:
040030000000000075000013000000000000000000802603500300501000
Điều 4.3.TT.25.10. Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực công thương 1. Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực công thương phải có đủ điều kiện sau đây:
040030000000000075000013000000000000000000802603500300501100
Điều 4.3.TT.25.11. Thành lập Hội đồng giám định 1. Việc thành lập Hội đồng giám định trong lĩnh vực công thương được thực hiện trong trường hợp có sự khác nhau giữa kết luận giám định lần đầu và kết l...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300501200
Điều 4.3.TT.25.12. Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên môn trong hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực công thương 1. Quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên môn áp dụng đối với hoạt động giám định tư pháp...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300501300
Điều 4.3.TT.25.13. Tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu và đối tượng giám định 1. Việc giao, nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định phải được lập thành biên bản theo mẫu quy định tại Phụ lục I của...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300501400
Điều 4.3.TT.25.14. Thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực công thương 1. Quyền, nghĩa vụ của người trưng cầu giám định tuân thủ theo quy định tại Điều 21 Luật Giám định tư pháp.
040030000000000075000013000000000000000000802603500300501401
Điều 4.3.TT.25.14a. Thời hạn giám định tư pháp 1. Thời hạn giám định tư pháp:
040030000000000075000013000000000000000000802603500300501500
Điều 4.3.TT.25.15. Kết luận giám định 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện giám định lập kết luận giám định tư pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Giám định tư pháp và trả kết luận giám định cho bên ...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300501600
Điều 4.3.TT.25.16. Hồ sơ giám định tư pháp 1. Hồ sơ giám định tư pháp do người thực hiện giám định tư pháp lập, bao gồm: Quyết định trưng cầu, văn bản yêu cầu giám định; biên bản giao, nhận hồ sơ, đối...
040030000000000075000013000000000000000000802603500300501700
Điều 4.3.TT.25.17. Chi phí thực hiện giám định tư pháp, chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp trong lĩnh vực công thương 1. Chi phí giám định tư pháp trong lĩnh vực công thương được thực hiện theo quy đị...
0400300000000000750000230000000000000000
Mục 14 GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP
040030000000000075000023000000000000000000802860700090000300
Điều 4.3.TT.37.3. Phạm vi các việc giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp Giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp là việc giám định về nội dung chuyên môn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Tư pháp và...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090000400
Điều 4.3.TT.37.4. Tiêu chuẩn bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp, công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc 1. Tiêu chuẩn bổ nhiệm và cấp thẻ giám đ...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090000500
Điều 4.3.TT.37.5. Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện giám định của tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tư pháp Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiệ...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090000600
Điều 4.3.TT.37.6. Hội đồng giám định trong lĩnh vực tư pháp Trong trường hợp cần phải thành lập Hội đồng giám định theo quy định tại Điều 30 Luật Giám định tư pháp, Thủ trưởng đơn vị chuyên môn có nội...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090000700
Điều 4.3.TT.37.7. Tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu giám định 1. Sở Tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp hoặc cá nhân, tổ chức chuyên môn khác, tổ chức hành nghề trong l...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090000800
Điều 4.3.TT.37.8. Từ chối tiếp nhận, thực hiện giám định 1. Cá nhân, cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 7 của Thông tư này có quyền từ chối tiếp nhận, thực hiện giám định tư pháp trong các trư...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090000900
Điều 4.3.TT.37.9. Phân công, cử người thực hiện giám định 1. Phân công, cử người thực hiện giám định ở Bộ Tư pháp
040030000000000075000023000000000000000000802860700090001000
Điều 4.3.TT.37.10. Quy trình giám định trong lĩnh vực tư pháp 1. Việc giám định theo trưng cầu, yêu cầu trong lĩnh vực tư pháp được thực hiện theo quy trình như sau:
040030000000000075000023000000000000000000802860700090001100
Điều 4.3.TT.37.11. Giao nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện giám định phối hợp với người trưng cầu, yêu cầu giám định để giao, nhận hồ sơ, đối tượng giám đ...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090001200
Điều 4.3.TT.37.12. Chuẩn bị giám định tư pháp 1. Trên cơ sở nội dung trưng cầu, yêu cầu giám định và hồ sơ, đối tượng giám định, thông tin, tài liệu kèm theo, người thực hiện giám định xác định sơ bộ ...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090001300
Điều 4.3.TT.37.13. Thực hiện giám định tư pháp 1. Việc thực hiện giám định trong lĩnh vực tư pháp được tiến hành như sau:
040030000000000075000023000000000000000000802860700090001400
Điều 4.3.TT.37.14. Bản kết luận giám định 1. Bản kết luận giám định trong lĩnh vực tư pháp được thực hiện theo biểu mẫu quy định tại Điều 19 Thông tư này.
040030000000000075000023000000000000000000802860700090001500
Điều 4.3.TT.37.15. Trả kết luận giám định 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện giám định phải gửi bản kết luận giám định cho cơ quan trưng cầu, người yêu cầu giám định ngay sau khi ban hành và lưu hồ sơ giám...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090001600
Điều 4.3.TT.37.16. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ giám định tư pháp 1. Hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp thuộc nhóm Hồ sơ giải quyết các vụ việc trong hoạt động quản lý chuyên môn nghiệp vụ...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090001700
Điều 4.3.TT.37.17. Thời hạn giám định tư pháp Thời hạn giám định trong lĩnh vực tư pháp thực hiện theo quy định tại Điều 26a Luật Giám định tư pháp (được sửa đổi, bổ sung năm 2020). Thời hạn của từng ...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090001800
Điều 4.3.TT.37.18. Quy chuẩn chuyên môn áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp Quy chuẩn chuyên môn được áp dụng cho hoạt động giám định trong lĩnh vực tư pháp là quy định trong văn bản quy phạm pháp...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090001900
Điều 4.3.TT.37.19. Biểu mẫu văn bản giám định trong lĩnh vực tư pháp Ban hành kèm theo Thông tư này 11 biểu mẫu văn bản giám định trong lĩnh vực tư pháp (Phụ lục II).
040030000000000075000023000000000000000000802860700090002000
Điều 4.3.TT.37.20. Chế độ, chính sách đối với người, tổ chức thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp 1. Việc thực hiện giám định tư pháp của công chức, viên chức, người lao động trong ngành...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090002100
Điều 4.3.TT.37.21. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong quản lý giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp 1. Cục Bổ trợ tư pháp là đơn vị đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Tư pháp tổ chức thực hiện công tác g...
040030000000000075000023000000000000000000802860700090002200
Điều 4.3.TT.37.22. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Tại Bộ Tư pháp
04003000000000008000
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0400300000000000800004500000000000000000
Điều 4.3.LQ.45. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
0400300000000000800004600000000000000000
Điều 4.3.LQ.46. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật.
0400300000000000800004610243980013000470
Điều 4.3.LQ.47. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
0400300000000000800004640248020085000290
Điều 4.3.NĐ.1.29. Quy định chuyển tiếp 1. Giám định viên tư pháp được bổ nhiệm theo quy định của Pháp lệnh Giám định tư pháp và Nghị định số 67/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ quy đị...
0400300000000000800004640248020085000300
Điều 4.3.NĐ.1.30. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013.
0400300000000000800004640248020085000310
Điều 4.3.NĐ.1.31. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
0400300000000000800004650290690008000070
Điều 4.3.QĐ.2.7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp việc giám định tư pháp đã ban hành kết luận giám định tư pháp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp thực hi...
0400300000000000800004650290690008000080
Điều 4.3.QĐ.2.8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 5 năm 2025.
0400300000000000800004650290690008000090
Điều 4.3.QĐ.2.9. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ qu...
0400300000000000800004680233910002000060
Điều 4.3.TT.1.6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
0400300000000000800004680249530024000110
Điều 4.3.TT.4.11. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680249530024000120
Điều 4.3.TT.4.12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014 và thay thế Thông tư số 04/2010/TT-BTTTT ngày 19 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và T...
0400300000000000800004680249530025000060
Điều 4.3.TT.5.6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2014.
0400300000000000800004680249570047000030
Điều 4.3.TT.6.3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2014.
0400300000000000800004680249570047000040
Điều 4.3.TT.6.4. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế và các Vụ, Cục liên quan chỉ đạo, hướng dẫn Viện Pháp y quốc gia, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trự...
0400300000000000800004680249720002000070
Điều 4.3.TT.7.7. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn ...
0400300000000000800004680249720002000080
Điều 4.3.TT.7.8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.
0400300000000000800004680251200020000050
Điều 4.3.TT.9.5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014.
0400300000000000800004680251200020000060
Điều 4.3.TT.9.6. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc.
0400300000000000800004680251610007000070
Điều 4.3.TT.10.7. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chủ trì hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680251610007000080
Điều 4.3.TT.10.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2014.
0400300000000000800004680251610007750090
Điều 4.3.TT.10.9. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680251610007750100
Điều 4.3.TT.10.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2022.
0400300000000000800004680251700044000110
Điều 4.3.TT.11.11. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680251700044000120
Điều 4.3.TT.11.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2014.
0400300000000000800004680251700045000050
Điều 4.3.TT.12.5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2014.
0400300000000000800004680251740033000090
Điều 4.3.TT.13.9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2014.
0400300000000000800004680251740033000100
Điều 4.3.TT.13.10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với những giám định viên kỹ thuật hình sự đã được bổ nhiệm trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chuyên ngành học chưa phù hợp với chuyên ngà...
0400300000000000800004680251740033000110
Điều 4.3.TT.13.11. Trách nhiệm thi hành 1. Các Tổng cục trưởng, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Công an; Giám đốc Công an, Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ...
0400300000000000800004680252180137000060
Điều 4.3.TT.15.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/2014.
0400300000000000800004680252850007000070
Điều 4.3.TT.16.7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015.
0400300000000000800004680253020035000170
Điều 4.3.TT.17.17. Trách nhiệm thi hành 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680253020035000180
Điều 4.3.TT.17.18. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2015.
0400300000000000800004680255170018000040
Điều 4.3.TT.20.4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2015.
0400300000000000800004680255170018000050
Điều 4.3.TT.20.5. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trên...
0400300000000000800004680256090031000040
Điều 4.3.TT.21.4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngay 01 tháng 12 năm 2015.
0400300000000000800004680256090031000050
Điều 4.3.TT.21.5. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trên ...
0400300000000000800004680256220012000070
Điều 4.3.TT.22.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015.
0400300000000000800004680256720042000100
Điều 4.3.TT.23.10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2016.
0400300000000000800004680256720042000110
Điều 4.3.TT.23.11. Trách nhiệm thi hành 1. Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Y tế làm đầu mối phối hợp với Cục Quản lý Khám, chữa bệnh và Viện Pháp y Quốc gia hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680256840053000060
Điều 4.3.TT.24.6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2016.
0400300000000000800004680256840053000070
Điều 4.3.TT.24.7. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổ...
0400300000000000800004680260350030000180
Điều 4.3.TT.25.18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2017.
0400300000000000800004680260350030000190
Điều 4.3.TT.25.19. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế thực hiện các nhiệm vụ sau:
0400300000000000800004680260350030050200
Điều 4.3.TT.25.20. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2021.
0400300000000000800004680263520049000070
Điều 4.3.TT.26.7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
0400300000000000800004680263520049000080
Điều 4.3.TT.26.8. Trách nhiệm thi hành 1. Các đồng chí Tổng cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Công an; Giám đốc Công an, Cảnh sát phòng cháy chữa cháy các tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...
0400300000000000800004680269690002000100
Điều 4.3.TT.27.10. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680269690002000110
Điều 4.3.TT.27.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.
0400300000000000800004680269690002000120
Điều 4.3.TT.27.12. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680269690002000130
Điều 4.3.TT.27.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.
0400300000000000800004680269690003000100
Điều 4.3.TT.28.10. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680269690003000110
Điều 4.3.TT.28.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.
0400300000000000800004680270290008000100
Điều 4.3.TT.29.10. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680270290008000110
Điều 4.3.TT.29.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019.
0400300000000000800004680274690014000270
Điều 4.3.TT.30.27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Thông tư số 44/2014/TT-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nướ...
0400300000000000800004680274690014000280
Điều 4.3.TT.30.28. Điều khoản chuyển tiếp 1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, Tổ giám định tư pháp đang thực hiện giám định tư pháp theo quyết định trưng cầu giám định tư ...
0400300000000000800004680274690014000290
Điều 4.3.TT.30.29. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680275140011000100
Điều 4.3.TT.31.10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
0400300000000000800004680275140011000110
Điều 4.3.TT.31.11. Tổ chức thực hiện Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc cấp và quản lý thẻ giám định viên tư pháp căn cứ vào phạm vi chức ...
0400300000000000800004680276120007000160
Điều 4.3.TT.32.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2021. Bãi bỏ Thông tư số 33/2014/TT-BGTVT ngày 08 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận t...
0400300000000000800004680276120007000170
Điều 4.3.TT.32.17. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận...
0400300000000000800004680276730004000110
Điều 4.3.TT.33.11. Phân công trách nhiệm 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680276730004000120
Điều 4.3.TT.33.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.
0400300000000000800004680278700017000140
Điều 4.3.TT.34.14. Quy định về chuyển tiếp Các vụ việc giám định tư pháp xây dựng đã được tiếp nhận quyết định trưng cầu hoặc văn bản yêu cầu giám định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiệ...
0400300000000000800004680278700017000150
Điều 4.3.TT.34.15. Điều khoản thi hành 1. Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là đơn vị đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về hoạt động giám định tư pháp xây dựng...
0400300000000000800004680280590040000280
Điều 4.3.TT.35.28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2022 và thay thế Thông tư số 138/2013/TT-BTC ngày 09 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội ...
0400300000000000800004680280590040000290
Điều 4.3.TT.35.29. Tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
0400300000000000800004680282350020000190
Điều 4.3.TT.36.19. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế là đơn vị đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện công tác giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và p...
0400300000000000800004680282350020000200
Điều 4.3.TT.36.20. Quy định chuyển tiếp 1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đã đư...
0400300000000000800004680282350020000210
Điều 4.3.TT.36.21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023.
0400300000000000800004680286070009000230
Điều 4.3.TT.37.23. Quy định chuyển tiếp 1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tư pháp đã được bổ nhiệm, công nhận theo ...
0400300000000000800004680286070009000240
Điều 4.3.TT.37.24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2023
04004000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0400400000000000100000100000000000000000
Điều 4.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
0400400000000000100000140248790123000010
Điều 4.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0400400000000000100000180253030191000010
Điều 4.4.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0400400000000000100000180268570002000010
Điều 4.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0400400000000000100000180276890005000010
Điều 4.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
0400400000000000100000180276890005000020
Điều 4.4.TT.6.2. Đối tượng áp dụng
0400400000000000100000180278580010000010
Điều 4.4.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh
0400400000000000100000180278580010000020
Điều 4.4.TT.7.2. Đối tượng áp dụng
0400400000000000100000200000000000000000
Điều 4.4.LQ.2. Luật sư
0400400000000000100000300000000000000000
Điều 4.4.LQ.3. Chức năng xã hội của luật sư
0400400000000000100000400000000000000000
Điều 4.4.LQ.4. Dịch vụ pháp lý của luật sư
0400400000000000100000500000000000000000
Điều 4.4.LQ.5. Nguyên tắc hành nghề luật sư
0400400000000000100000600000000000000000
Điều 4.4.LQ.6. Nguyên tắc quản lý luật sư và hành nghề luật sư
0400400000000000100000700000000000000000
Điều 4.4.LQ.7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
0400400000000000100000800000000000000000
Điều 4.4.LQ.8. Khuyến khích hoạt động trợ giúp pháp lý miễn phí
0400400000000000100000900000000000000000
Điều 4.4.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm
04004000000000002000
Chương II LUẬT SƯ
0400400000000000200001000000000000000000
Điều 4.4.LQ.10. Tiêu chuẩn luật sư
040040000000000020000100000000000000000000402487901230000201
Điều 4.4.NĐ.1.2a. Người không đủ tiêu chuẩn về tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; người không đủ tiêu chuẩn về phẩm chất đạo đức tốt theo quy định tại Điều 10 của Luật luật sư
0400400000000000200001100000000000000000
Điều 4.4.LQ.11. Điều kiện hành nghề luật sư
0400400000000000200001200000000000000000
Điều 4.4.LQ.12. Đào tạo nghề luật sư
040040000000000020000120000000000000000000402487901230000200
Điều 4.4.NĐ.1.2. Cơ sở đào tạo nghề luật sư
040040000000000020000120000000000000000000802768900050000300
Điều 4.4.TT.6.3. Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài
0400400000000000200001300000000000000000
Điều 4.4.LQ.13. Người được miễn đào tạo nghề luật sư
040040000000000020000130000000000000000000402487901230000204
Điều 4.4.NĐ.1.2b. Miễn đào tạo nghề luật sư và miễn, giảm thời gian tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000130000000000000000000802768900050000400
Điều 4.4.TT.6.4. Giấy tờ chứng minh được miễn đào tạo nghề luật sư và miễn, giảm thời gian tập sự hành nghề luật sư
0400400000000000200001400000000000000000
Điều 4.4.LQ.14. Tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000140000000000000000000802785800100000300
Điều 4.4.TT.7.3. Người tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000140000000000000000000802785800100000400
Điều 4.4.TT.7.4. Nhận tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000140000000000000000000802785800100000500
Điều 4.4.TT.7.5. Đăng ký tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000140000000000000000000802785800100000600
Điều 4.4.TT.7.6. Nội dung tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000140000000000000000000802785800100000700
Điều 4.4.TT.7.7. Nhật ký tập sự, báo cáo quá trình tập sự
040040000000000020000140000000000000000000802785800100000800
Điều 4.4.TT.7.8. Luật sư hướng dẫn tập sự
040040000000000020000140000000000000000000802785800100000900
Điều 4.4.TT.7.9. Thay đổi nơi tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000140000000000000000000802785800100001000
Điều 4.4.TT.7.10. Thời gian tập sự hành nghề luật sư và gia hạn tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000140000000000000000000802785800100001100
Điều 4.4.TT.7.11. Tạm ngừng, chấm dứt việc tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000140000000000000000000802785800100001200
Điều 4.4.TT.7.12. Quyền và nghĩa vụ của người tập sự
040040000000000020000140000000000000000000802785800100001300
Điều 4.4.TT.7.13. Trách nhiệm của luật sư hướng dẫn
040040000000000020000140000000000000000000802785800100001400
Điều 4.4.TT.7.14. Trách nhiệm của tổ chức hành nghề luật sư nhận tập sự
040040000000000020000140000000000000000000802785800100003300
Điều 4.4.TT.7.33. Xử lý kỷ luật đối với người tập sự, luật sư hướng dẫn, người đứng đầu tổ chức hành nghề luật sư nhận tập sự
040040000000000020000140000000000000000000802785800100003400
Điều 4.4.TT.7.34. Xử lý vi phạm đối với thành viên Hội đồng kiểm tra, Ban giúp việc
040040000000000020000140000000000000000000802785800100003500
Điều 4.4.TT.7.35. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Ban chủ nhiệm Đoàn Luật sư
040040000000000020000140000000000000000000802785800100003600
Điều 4.4.TT.7.36. Khiếu nại về việc kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000140000000000000000000802785800100003700
Điều 4.4.TT.7.37. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Chủ tịch Liên đoàn Luật sư Việt Nam
040040000000000020000140000000000000000000802785800100003800
Điều 4.4.TT.7.38. Tố cáo
0400400000000000200001500000000000000000
Điều 4.4.LQ.15. Kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000150000000000000000000802785800100001500
Điều 4.4.TT.7.15. Người tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000150000000000000000000802785800100001600
Điều 4.4.TT.7.16. Nguyên tắc kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000150000000000000000000802785800100001700
Điều 4.4.TT.7.17. Nội dung và hình thức kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000150000000000000000000802785800100001800
Điều 4.4.TT.7.18. Tổ chức kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000150000000000000000000802785800100001900
Điều 4.4.TT.7.19. Thành lập Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
040040000000000020000150000000000000000000802785800100002000
Điều 4.4.TT.7.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra
040040000000000020000150000000000000000000802785800100002100
Điều 4.4.TT.7.21. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban giúp việc cho Hội đồng kiểm tra
040040000000000020000150000000000000000000802785800100002200
Điều 4.4.TT.7.22. Nội quy kiểm tra
040040000000000020000150000000000000000000802785800100002300
Điều 4.4.TT.7.23. Trách nhiệm của thí sinh tham dự kiểm tra
040040000000000020000150000000000000000000802785800100002400
Điều 4.4.TT.7.24. Xử lý vi phạm đối với thí sinh tham dự kiểm tra
040040000000000020000150000000000000000000802785800100002500
Điều 4.4.TT.7.25. Chấm điểm kiểm tra
040040000000000020000150000000000000000000802785800100002600
Điều 4.4.TT.7.26. Quản lý bài kiểm tra và kết quả kiểm tra
040040000000000020000150000000000000000000802785800100002700
Điều 4.4.TT.7.27. Phúc tra bài kiểm tra viết
0400400000000000200001600000000000000000
Điều 4.4.LQ.16. Người được miễn, giảm thời gian tập sự hành nghề luật sư
0400400000000000200001700000000000000000
Điều 4.4.LQ.17. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
040040000000000020000170000000000000000000802768900050002600
Điều 4.4.TT.6.26. Các mẫu giấy tờ và sổ
0400400000000000200001800000000000000000
Điều 4.4.LQ.18. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư
040040000000000020000180000000000000000000802768900050000500
Điều 4.4.TT.6.5. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư
0400400000000000200001900000000000000000
Điều 4.4.LQ.19. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư
040040000000000020000190000000000000000000802768900050000600
Điều 4.4.TT.6.6. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư
0400400000000000200002000000000000000000
Điều 4.4.LQ.20. Gia nhập Đoàn luật sư
0400400000000000200002100000000000000000
Điều 4.4.LQ.21. Quyền, nghĩa vụ của luật sư
040040000000000020000210000000000000000000402487901230000300
Điều 4.4.NĐ.1.3. Trợ giúp pháp lý của luật sư
040040000000000020000210000000000000000000402487901230000400
Điều 4.4.NĐ.1.4. Nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020000200
Điều 4.4.TT.5.2. Nguyên tắc thực hiện bồi dưỡng
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020000300
Điều 4.4.TT.5.3. Nội dung, hình thức bồi dưỡng
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020000400
Điều 4.4.TT.5.4. Tổ chức thực hiện bồi dưỡng
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020000500
Điều 4.4.TT.5.5. Thời gian tham gia bồi dưỡng và quy đổi thời gian tham gia bồi dưỡng
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020000600
Điều 4.4.TT.5.6. Miễn thực hiện nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020000700
Điều 4.4.TT.5.7. Giấy tờ xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020000800
Điều 4.4.TT.5.8. Chi phí bồi dưỡng
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020000900
Điều 4.4.TT.5.9. Quyền và trách nhiệm của luật sư
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020001000
Điều 4.4.TT.5.10. Trách nhiệm của tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020001100
Điều 4.4.TT.5.11. Trách nhiệm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020001200
Điều 4.4.TT.5.12. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo nghề luật sư
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020001300
Điều 4.4.TT.5.13. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020001400
Điều 4.4.TT.5.14. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020001500
Điều 4.4.TT.5.15. Các mẫu giấy tờ ban hành kèm theo Thông tư
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020001600
Điều 4.4.TT.5.16. Xử lý kỷ luật đối với luật sư vi phạm nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020001700
Điều 4.4.TT.5.17. Khiếu nại quyết định kỷ luật luật sư vi phạm nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020001800
Điều 4.4.TT.5.18. Xử lý vi phạm đối với luật sư, tổ chức thực hiện bồi dưỡng
04004000000000002000021000000000000000000040248790123000040000802685700020001900
Điều 4.4.TT.5.19. Tố cáo
04004000000000003000
Chương III HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
0400400000000000300000010000000000000000
Mục 1 HOẠT ĐỘNG HÀNH NGHỀ CỦA LUẬT SƯ
040040000000000030000001000000000000000002200000000000000000
Điều 4.4.LQ.22. Phạm vi hành nghề luật sư
040040000000000030000001000000000000000002300000000000000000
Điều 4.4.LQ.23. Hình thức hành nghề của luật sư
040040000000000030000001000000000000000002400000000000000000
Điều 4.4.LQ.24. Nhận và thực hiện vụ, việc của khách hàng
040040000000000030000001000000000000000002500000000000000000
Điều 4.4.LQ.25. Bí mật thông tin
040040000000000030000001000000000000000002600000000000000000
Điều 4.4.LQ.26. Thực hiện dịch vụ pháp lý theo hợp đồng dịch vụ pháp lý
040040000000000030000001000000000000000002700000000000000000
Điều 4.4.LQ.27. Hoạt động tham gia tố tụng của luật sư
040040000000000030000001000000000000000002800000000000000000
Điều 4.4.LQ.28. Hoạt động tư vấn pháp luật của luật sư
040040000000000030000001000000000000000002900000000000000000
Điều 4.4.LQ.29. Hoạt động đại diện ngoài tố tụng của luật sư
040040000000000030000001000000000000000003000000000000000000
Điều 4.4.LQ.30. Hoạt động dịch vụ pháp lý khác của luật sư
040040000000000030000001000000000000000003100000000000000000
Điều 4.4.LQ.31. Hoạt động trợ giúp pháp lýcủa luật sư
0400400000000000300000020000000000000000
Mục 2 TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
040040000000000030000002000000000000000003200000000000000000
Điều 4.4.LQ.32. Hình thức tổ chức hành nghề luật sư, điều kiện thành lập tổ chức hành nghề luật sư
040040000000000030000002000000000000000003300000000000000000
Điều 4.4.LQ.33. Văn phòng luật sư
040040000000000030000002000000000000000003400000000000000000
Điều 4.4.LQ.34. Công ty luật
040040000000000030000002000000000000000003500000000000000000
Điều 4.4.LQ.35. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402487901230000600
Điều 4.4.NĐ.1.6. Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402487901230000700
Điều 4.4.NĐ.1.7. Điều lệ công ty luật
04004000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402487901230000800
Điều 4.4.NĐ.1.8. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402487901230000900
Điều 4.4.NĐ.1.9. Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
0400400000000000300000020000000000000000035000000000000000000040248790123000090000802768900050000700
Điều 4.4.TT.6.7. Cách thức đánh số Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
040040000000000030000002000000000000000003600000000000000000
Điều 4.4.LQ.36. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000360000000000000000000402487901230001100
Điều 4.4.NĐ.1.11. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của tổ chức hành nghề luật sư
040040000000000030000002000000000000000003700000000000000000
Điều 4.4.LQ.37. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
040040000000000030000002000000000000000003800000000000000000
Điều 4.4.LQ.38. Công bố nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
040040000000000030000002000000000000000003900000000000000000
Điều 4.4.LQ.39. Quyền của tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000390000000000000000000402487901230001600
Điều 4.4.NĐ.1.16. Thuê luật sư nước ngoài làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư
040040000000000030000002000000000000000004000000000000000000
Điều 4.4.LQ.40. Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802768900050002500
Điều 4.4.TT.6.25. Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề luật sư, luật sư, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư trong việc báo cáo và lập hồ sơ, sổ sách
040040000000000030000002000000000000000004100000000000000000
Điều 4.4.LQ.41. Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000410000000000000000000402487901230001000
Điều 4.4.NĐ.1.10. Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000410000000000000000000802768900050000800
Điều 4.4.TT.6.8. Trưởng chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
040040000000000030000002000000000000000004200000000000000000
Điều 4.4.LQ.42. Văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000420000000000000000000802768900050000900
Điều 4.4.TT.6.9. Chi nhánh, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư
040040000000000030000002000000000000000004300000000000000000
Điều 4.4.LQ.43. Đặt cơ sở hành nghề luật sư ở nước ngoài
040040000000000030000002000000000000000004400000000000000000
Điều 4.4.LQ.44. Cử luật sư thực hiện dịch vụ pháp lý ở nước ngoài
040040000000000030000002000000000000000004500000000000000000
Điều 4.4.LQ.45. Hợp nhất, sáp nhập và chuyển đổi hình thức tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000450000000000000000000402487901230001200
Điều 4.4.NĐ.1.12. Hợp nhất công ty luật
04004000000000003000000200000000000000000450000000000000000000402487901230001300
Điều 4.4.NĐ.1.13. Sáp nhập công ty luật
04004000000000003000000200000000000000000450000000000000000000402487901230001400
Điều 4.4.NĐ.1.14. Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh
04004000000000003000000200000000000000000450000000000000000000402487901230001500
Điều 4.4.NĐ.1.15. Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật
040040000000000030000002000000000000000004600000000000000000
Điều 4.4.LQ.46. Tạm ngừng hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
040040000000000030000002000000000000000004700000000000000000
Điều 4.4.LQ.47. Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
04004000000000003000000200000000000000000470000000000000000000402487901230001700
Điều 4.4.NĐ.1.17. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư, Giấy đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
040040000000000030000002000000000000000004800000000000000000
Điều 4.4.LQ.48. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư
0400400000000000300000030000000000000000
Mục 3 HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ VỚI TƯ CÁCH CÁ NHÂN
040040000000000030000003000000000000000004900000000000000000
Điều 4.4.LQ.49. Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân
040040000000000030000003000000000000000005000000000000000000
Điều 4.4.LQ.50. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
040040000000000030000003000000000000000005100000000000000000
Điều 4.4.LQ.51. Thay đổi, cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
040040000000000030000003000000000000000005200000000000000000
Điều 4.4.LQ.52. Quyền, nghĩa vụ của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân theo hợp đồng dịch vụ pháp lý
040040000000000030000003000000000000000005300000000000000000
Điều 4.4.LQ.53. Quyền, nghĩa vụ của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân theo hợp đồng lao động
04004000000000004000
Chương IV THÙ LAO VÀ CHI PHÍ; TIỀN LƯƠNG THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
0400400000000000400005400000000000000000
Điều 4.4.LQ.54. Thù lao luật sư
0400400000000000400005500000000000000000
Điều 4.4.LQ.55. Căn cứ và phương thức tính thù lao
0400400000000000400005600000000000000000
Điều 4.4.LQ.56. Thù lao, chi phí trong trường hợp luật sư cung cấp dịch vụ pháp lý theo hợp đồng dịch vụ pháp lý
0400400000000000400005700000000000000000
Điều 4.4.LQ.57. Thù lao, chi phí trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng
040040000000000040000570000000000000000000402487901230001800
Điều 4.4.NĐ.1.18. Mức trần thù lao luật sư tham gia tố tụng trong vụ án hình sự
040040000000000040000570000000000000000000402487901230001900
Điều 4.4.NĐ.1.19. Thù lao và chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng
04004000000000004000057000000000000000000040248790123000190000802530301910000200
Điều 4.4.TL.1.2. Mức thù lao và các khoản chi phí
04004000000000004000057000000000000000000040248790123000190000802530301910000300
Điều 4.4.TL.1.3. Thủ tục chi trả
04004000000000004000057000000000000000000040248790123000190000802530301910000400
Điều 4.4.TL.1.4. Nguồn kinh phí
04004000000000004000057000000000000000000040248790123000190000802530301910000500
Điều 4.4.TL.1.5. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí
0400400000000000400005800000000000000000
Điều 4.4.LQ.58. Tiền lương theo hợp đồng lao động của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân
0400400000000000400005900000000000000000
Điều 4.4.LQ.59. Giải quyết tranh chấp về thù lao, chi phí, tiền lương theo hợp đồng lao động
04004000000000005000
Chương V TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ
0400400000000000500000010000000000000000
Mục 1 TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ Ở TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
040040000000000050000001000000000000000006000000000000000000
Điều 4.4.LQ.60. Đoàn luật sư
040040000000000050000001000000000000000006100000000000000000
Điều 4.4.LQ.61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn luật sư
04004000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402487901230002000
Điều 4.4.NĐ.1.20. Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường, phương án xây dựng nhân sự Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư
0400400000000000500000010000000000000000061000000000000000000040248790123000200000802768900050001200
Điều 4.4.TT.6.12. Đề án tổ chức Đại hội luật sư của Đoàn Luật sư, Đại hội đại biểu luật sư toàn quốc
0400400000000000500000010000000000000000061000000000000000000040248790123000200000802768900050001300
Điều 4.4.TT.6.13. Phương án xây dựng nhân sự
04004000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402487901230002100
Điều 4.4.NĐ.1.21. Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư
0400400000000000500000010000000000000000061000000000000000000040248790123000210000802768900050001500
Điều 4.4.TT.6.15. Biên bản bầu cử
0400400000000000500000010000000000000000061000000000000000000040248790123000210000802768900050001600
Điều 4.4.TT.6.16. Nghị quyết Đại hội
04004000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402487901230002200
Điều 4.4.NĐ.1.22. Chế độ báo cáo, gửi các quy định, quyết định, nghị quyết của Đoàn luật sư
0400400000000000500000010000000000000000061000000000000000000040248790123000220000802768900050002300
Điều 4.4.TT.6.23. Chế độ báo cáo
0400400000000000500000010000000000000000061000000000000000000040248790123000220000802768900050002400
Điều 4.4.TT.6.24. Nội dung báo cáo
04004000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402487901230002300
Điều 4.4.NĐ.1.23. Giải thể Đoàn luật sư
040040000000000050000001000000000000000006200000000000000000
Điều 4.4.LQ.62. Các cơ quan của Đoàn luật sư
04004000000000005000000100000000000000000620000000000000000000802768900050001100
Điều 4.4.TT.6.11. Đại hội luật sư của Đoàn Luật sư và Đại hội đại biểu luật sư toàn quốc của Liên đoàn Luật sư Việt Nam
040040000000000050000001000000000000000006300000000000000000
Điều 4.4.LQ.63. Điều lệ Đoàn luật sư
04004000000000005000000100000000000000000630000000000000000000402487901230002201
Điều 4.4.NĐ.1.22a. Bãi nhiệm thành viên Ban chủ nhiệm, Chủ nhiệm Đoàn luật sư
0400400000000000500000020000000000000000
Mục 2 TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP TOÀN QUỐC CỦA LUẬT SƯ
040040000000000050000002000000000000000006400000000000000000
Điều 4.4.LQ.64. Liên đoàn luật sư Việt Nam
040040000000000050000002000000000000000006500000000000000000
Điều 4.4.LQ.65. Nhiệm vụ, quyền hạn của Liên đoàn luật sư Việt Nam
04004000000000005000000200000000000000000650000000000000000000402487901230002500
Điều 4.4.NĐ.1.25. Chế độ báo cáo, gửi các quy định, quyết định, nghị quyết của Liên đoàn luật sư Việt Nam
040040000000000050000002000000000000000006600000000000000000
Điều 4.4.LQ.66. Các cơ quan của Liên đoàn luật sư Việt Nam
040040000000000050000002000000000000000006700000000000000000
Điều 4.4.LQ.67. Điều lệ của Liên đoàn luật sư Việt Nam
04004000000000005000000200000000000000000670000000000000000000402487901230002301
Điều 4.4.NĐ.1.23a. Phối hợp xây dựng Đề án Đại hội nhiệm kỳ, Đề án Đại hội bất thường, phương án xây dựng nhân sự bầu Ủy viên Hội đồng luật sư toàn quốc, Ủy viên Ban thường vụ, Chủ tịch Liên đoàn luật...
04004000000000005000000200000000000000000670000000000000000000402487901230002400
Điều 4.4.NĐ.1.24. Phê duyệt Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam
0400400000000000500000020000000000000000067000000000000000000040248790123000240000802768900050001400
Điều 4.4.TT.6.14. Biên bản thông qua Điều lệ Liên đoàn Luật sư Việt Nam, Nội quy Đoàn Luật sư
04004000000000005000000200000000000000000670000000000000000000402487901230002501
Điều 4.4.NĐ.1.25a. Bãi nhiệm Ủy viên Hội đồng luật sư toàn quốc, Chủ tịch Liên đoàn luật sư Việt Nam
04004000000000006000
Chương VI HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
0400400000000000600000010000000000000000
Mục 1 HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
040040000000000060000001000000000000000006800000000000000000
Điều 4.4.LQ.68. Điều kiện hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
040040000000000060000001000000000000000006900000000000000000
Điều 4.4.LQ.69. Hình thức hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
04004000000000006000000100000000000000000690000000000000000000402487901230003200
Điều 4.4.NĐ.1.32. Hợp nhất công ty luật nước ngoài
04004000000000006000000100000000000000000690000000000000000000402487901230003300
Điều 4.4.NĐ.1.33. Sáp nhập công ty luật nước ngoài
04004000000000006000000100000000000000000690000000000000000000402487901230003400
Điều 4.4.NĐ.1.34. Chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam
04004000000000006000000100000000000000000690000000000000000000402487901230003500
Điều 4.4.NĐ.1.35. Chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam
04004000000000006000000100000000000000000690000000000000000000402487901230003800
Điều 4.4.NĐ.1.38. Tạm ngừng hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
04004000000000006000000100000000000000000690000000000000000000402487901230003900
Điều 4.4.NĐ.1.39. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
04004000000000006000000100000000000000000690000000000000000000402487901230004000
Điều 4.4.NĐ.1.40. Thu hồi Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
040040000000000060000001000000000000000007000000000000000000
Điều 4.4.LQ.70. Phạm vi hành nghề của tổ chức luật sư nước ngoài
04004000000000006000000100000000000000000700000000000000000000402487901230003100
Điều 4.4.NĐ.1.31. Phạm vi hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam và luật sư Việt Nam làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
040040000000000060000001000000000000000007100000000000000000
Điều 4.4.LQ.71. Chi nhánh
040040000000000060000001000000000000000007200000000000000000
Điều 4.4.LQ.72. Công ty luật nước ngoài
040040000000000060000001000000000000000007300000000000000000
Điều 4.4.LQ.73. Quyền, nghĩa vụ của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
0400400000000000600000020000000000000000
Mục 2 HÀNH NGHỀ CỦA LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
040040000000000060000002000000000000000007400000000000000000
Điều 4.4.LQ.74. Điều kiện hành nghề của luật sư nước ngoài
040040000000000060000002000000000000000007500000000000000000
Điều 4.4.LQ.75. Hình thức hành nghề của luật sư nước ngoài
040040000000000060000002000000000000000007600000000000000000
Điều 4.4.LQ.76. Phạm vi hành nghề của luật sư nước ngoài
040040000000000060000002000000000000000007700000000000000000
Điều 4.4.LQ.77. Quyền và nghĩa vụ của luật sư nước ngoài
0400400000000000600000030000000000000000
Mục 3 THỦ TỤC CẤP PHÉP ĐỐI VỚI CHI NHÁNH, CÔNG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI
040040000000000060000003000000000000000007800000000000000000
Điều 4.4.LQ.78. Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài
04004000000000006000000300000000000000000780000000000000000000402487901230002600
Điều 4.4.NĐ.1.26. Tên gọi của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
04004000000000006000000300000000000000000780000000000000000000402487901230002700
Điều 4.4.NĐ.1.27. Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
04004000000000006000000300000000000000000780000000000000000000402487901230002800
Điều 4.4.NĐ.1.28. Đơn đề nghị thành lập công ty luật nước ngoài
04004000000000006000000300000000000000000780000000000000000000402487901230002900
Điều 4.4.NĐ.1.29. Ngôn ngữ sử dụng và hợp pháp hóa lãnh sự
04004000000000006000000300000000000000000780000000000000000000802768900050001000
Điều 4.4.TT.6.10. Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài; Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài; Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài
040040000000000060000003000000000000000007900000000000000000
Điều 4.4.LQ.79. Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
04004000000000006000000300000000000000000790000000000000000000402487901230003000
Điều 4.4.NĐ.1.30. Đăng báo, thông báo về việc thành lập tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
04004000000000006000000300000000000000000790000000000000000000402487901230003700
Điều 4.4.NĐ.1.37. Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
040040000000000060000003000000000000000008000000000000000000
Điều 4.4.LQ.80. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
04004000000000006000000300000000000000000800000000000000000000402487901230003600
Điều 4.4.NĐ.1.36. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài
040040000000000060000003000000000000000008100000000000000000
Điều 4.4.LQ.81. Chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
040040000000000060000003000000000000000008200000000000000000
Điều 4.4.LQ.82. Cấp, gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài
04004000000000006000000300000000000000000820000000000000000000402487901230004100
Điều 4.4.NĐ.1.41. Thu hồi Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài
04004000000000007000
Chương VII QUẢN LÝ LUẬT SƯ VÀ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
0400400000000000700008300000000000000000
Điều 4.4.LQ.83. Trách nhiệm quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư
040040000000000070000830000000000000000000402487901230000500
Điều 4.4.NĐ.1.5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp trong việc quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư
040040000000000070000830000000000000000000402487901230004200
Điều 4.4.NĐ.1.42. Thông báo về việc luật sư nước ngoài vi phạm Quy tắc đạo đức và ứng xử nghề nghiệp luật sư Việt Nam
040040000000000070000830000000000000000000802768900050001700
Điều 4.4.TT.6.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc kiểm tra về tổ chức, hoạt động luật sư
040040000000000070000830000000000000000000802768900050001800
Điều 4.4.TT.6.18. Nguyên tắc kiểm tra tổ chức, hoạt động luật sư
040040000000000070000830000000000000000000802768900050001900
Điều 4.4.TT.6.19. Nội dung kiểm tra
040040000000000070000830000000000000000000802768900050002000
Điều 4.4.TT.6.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra
040040000000000070000830000000000000000000802768900050002100
Điều 4.4.TT.6.21. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng kiểm tra
040040000000000070000830000000000000000000802768900050002200
Điều 4.4.TT.6.22. Trình tự, thủ tục kiểm tra
040040000000000070000830000000000000000000802785800100003000
Điều 4.4.TT.7.30. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
040040000000000070000830000000000000000000802785800100003100
Điều 4.4.TT.7.31. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
040040000000000070000830000000000000000000802785800100003200
Điều 4.4.TT.7.32. Kiểm tra việc kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
0400400000000000700008400000000000000000
Điều 4.4.LQ.84. Trách nhiệm tự quản của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
040040000000000070000840000000000000000000802785800100002800
Điều 4.4.TT.7.28. Trách nhiệm của Đoàn Luật sư
040040000000000070000840000000000000000000802785800100002900
Điều 4.4.TT.7.29. Trách nhiệm của Liên đoàn Luật sư Việt Nam
04004000000000008000
Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
0400400000000000800000010000000000000000
Mục 1 XỬ LÝ KỶ LUẬT LUẬT SƯ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
040040000000000080000001000000000000000008500000000000000000
Điều 4.4.LQ.85. Xử lý kỷ luật đối với luật sư
040040000000000080000001000000000000000008600000000000000000
Điều 4.4.LQ.86. Khiếu nại quyết định kỷ luật luật sư
040040000000000080000001000000000000000008700000000000000000
Điều 4.4.LQ.87. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư, các cơ quan của Liên đoàn luật sư Việt Nam
040040000000000080000001000000000000000008800000000000000000
Điều 4.4.LQ.88. Giải quyết tranh chấp
0400400000000000800000020000000000000000
Mục 2 XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI LUẬT SƯ, TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
040040000000000080000002000000000000000008900000000000000000
Điều 4.4.LQ.89. Xử lý vi phạm đối với luật sư
040040000000000080000002000000000000000009000000000000000000
Điều 4.4.LQ.90. Xử lý vi phạm đối với tổ chức hành nghề luật sư của Việt Nam, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
040040000000000080000002000000000000000009100000000000000000
Điều 4.4.LQ.91. Xử lý vi phạm đối với các hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của luật sư, tổ chức hành nghề luật sư
040040000000000080000002000000000000000009200000000000000000
Điều 4.4.LQ.92. Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề luật sư bất hợp pháp
040040000000000080000002000000000000000009210000000000000000
Điều 4.4.LQ.92a. Điều khoản chuyển tiếp
04004000000000009000
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0400400000000000900009300000000000000000
Điều 4.4.LQ.93. Hiệu lực thi hành
0400400000000000900009400000000000000000
Điều 4.4.LQ.94. Hướng dẫn thi hành
0400400000000000900009410222150065000950
Điều 4.4.LQ.95.
0400400000000000900009440248790123000440
Điều 4.4.NĐ.1.44. Hiệu lực thi hành
0400400000000000900009440248790123000450
Điều 4.4.NĐ.1.45. Trách nhiệm thi hành
0400400000000000900009440248790123000460
Điều 4.4.NĐ.1.46. Hiệu lực thi hành
0400400000000000900009440248790123000470
Điều 4.4.NĐ.1.47. Tổ chức thực hiện
0400400000000000900009480253030191000060
Điều 4.4.TL.1.6. Điều khoản thi hành
0400400000000000900009480268570002000200
Điều 4.4.TT.5.20. Hiệu lực thi hành
0400400000000000900009480268570002000210
Điều 4.4.TT.5.21. Tổ chức thực hiện
0400400000000000900009480276890005000270
Điều 4.4.TT.6.27. Hiệu lực thi hành
0400400000000000900009480276890005000280
Điều 4.4.TT.6.28. Tổ chức thực hiện
0400400000000000900009480278580010000390
Điều 4.4.TT.7.39. Điều khoản chuyển tiếp
0400400000000000900009480278580010000400
Điều 4.4.TT.7.40. Hiệu lực thi hành
0400400000000000900009480278580010000410
Điều 4.4.TT.7.41. Trách nhiệm thi hành
04005000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0400500000000000100000100000000000000000
Điều 4.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000140264020144000010
Điều 4.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000150259080032000010
Điều 4.5.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000180240180010000010
Điều 4.5.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000180240180010000020
Điều 4.5.TL.2.2. Đối tượng áp dụng
0400500000000000100000180242430001000010
Điều 4.5.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000180242430001000020
Điều 4.5.TL.3.2. Đối tượng áp dụng
0400500000000000100000180250640011000010
Điều 4.5.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000180250640011000020
Điều 4.5.TT.2.2. Đối tượng áp dụng
0400500000000000100000180250850058000010
Điều 4.5.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0400500000000000100000180252680021000010
Điều 4.5.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000180252680021000020
Điều 4.5.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
0400500000000000100000180263720008000010
Điều 4.5.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000180263720008000020
Điều 4.5.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
0400500000000000100000180265900009000010
Điều 4.5.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000180265900009000020
Điều 4.5.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
0400500000000000100000180265980010000010
Điều 4.5.TL.5.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000180265980010000020
Điều 4.5.TL.5.2. Đối tượng áp dụng
0400500000000000100000180266580012000010
Điều 4.5.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
0400500000000000100000180273180059000010
Điều 4.5.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0400500000000000100000180276590002000010
Điều 4.5.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0400500000000000100000200000000000000000
Điều 4.5.LQ.2. Trợ giúp pháp lý
0400500000000000100000300000000000000000
Điều 4.5.LQ.3. Nguyên tắc hoạt động trợ giúp pháp lý
0400500000000000100000400000000000000000
Điều 4.5.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về trợ giúp pháp lý
0400500000000000100000500000000000000000
Điều 4.5.LQ.5. Nguồn tài chính cho công tác trợ giúp pháp lý
040050000000000010000050000000000000000000802731800590000200
Điều 4.5.TT.8.2. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động trợ giúp pháp lý
040050000000000010000050000000000000000000802731800590000300
Điều 4.5.TT.8.3. Nội dung chi hoạt động trợ giúp pháp lý
040050000000000010000050000000000000000000802731800590000400
Điều 4.5.TT.8.4. Mức chi
040050000000000010000050000000000000000000802731800590000500
Điều 4.5.TT.8.5. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí
0400500000000000100000600000000000000000
Điều 4.5.LQ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động trợ giúp pháp lý
040050000000000010000060000000000000000000802506400110000300
Điều 4.5.TT.2.3. Mục tiêu
040050000000000010000060000000000000000000802506400110000400
Điều 4.5.TT.2.4. Nguyên tắc thực hiện
040050000000000010000060000000000000000000802506400110000500
Điều 4.5.TT.2.5. Đánh giá, kiểm tra bảo đảm bình đẳng giới trong trợ giúp pháp lý
040050000000000010000060000000000000000000802506400110000800
Điều 4.5.TT.2.8. Xác định, phân tích vấn đề giới
040050000000000010000060000000000000000000802506400110000900
Điều 4.5.TT.2.9. Xây dựng và thực hiện kế hoạch bảo đảm bình đẳng giới trong trợ giúp pháp lý
040050000000000010000060000000000000000000802506400110001000
Điều 4.5.TT.2.10. Bảo đảm sự tham gia bình đẳng của người thực hiện trợ giúp pháp lý trong hoạt động trợ giúp pháp lý
040050000000000010000060000000000000000000802506400110001100
Điều 4.5.TT.2.11. Bảo đảm sự tham gia bình đẳng của người được trợ giúp pháp lý trong việc thực hiện quyền, nghĩa vụ
040050000000000010000060000000000000000000802506400110001200
Điều 4.5.TT.2.12. Thực hiện các biện pháp bảo vệ và hỗ trợ cho người được trợ giúp pháp lý là người mẹ, trẻ em gái, nạn nhân bạo lực gia đình, nạn nhân bị mua bán, nạn nhân bị xâm hại tình dục
040050000000000010000060000000000000000000802506400110001300
Điều 4.5.TT.2.13. Kinh phí bảo đảm
04005000000000002000
Chương II NGƯỜI ĐƯỢC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
0400500000000000200000700000000000000000
Điều 4.5.LQ.7. Người được trợ giúp pháp lý
040050000000000020000070000000000000000000402640201440000200
Điều 4.5.NĐ.1.2. Điều kiện khó khăn về tài chính của người được trợ giúp pháp lý
040050000000000020000070000000000000000000502590800320000200
Điều 4.5.QĐ.2.2. Đối tượng thụ hưởng và địa bàn áp dụng
040050000000000020000070000000000000000000502590800320000300
Điều 4.5.QĐ.2.3. Các hoạt động hỗ trợ
040050000000000020000070000000000000000000502590800320000400
Điều 4.5.QĐ.2.4. Định mức tài chính đối với các hoạt động hỗ trợ
040050000000000020000070000000000000000000502590800320000500
Điều 4.5.QĐ.2.5. Nguồn kinh phí thực hiện quyết định
040050000000000020000070000000000000000000802424300010000300
Điều 4.5.TL.3.3. Các yêu cầu thực hiện trợ giúp pháp lý đối với người dân tộc thiểu số
040050000000000020000070000000000000000000802424300010000400
Điều 4.5.TL.3.4. Cung cấp dịch vụ pháp lý miễn phí
040050000000000020000070000000000000000000802424300010000500
Điều 4.5.TL.3.5. Đơn giản thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
040050000000000020000070000000000000000000802424300010000600
Điều 4.5.TL.3.6. Trợ giúp pháp lý tại cơ sở
040050000000000020000070000000000000000000802424300010000700
Điều 4.5.TL.3.7. Truyền thông về trợ giúp pháp lý
040050000000000020000070000000000000000000802424300010000800
Điều 4.5.TL.3.8. Nâng cao năng lực cho người thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000020000070000000000000000000802424300010000900
Điều 4.5.TL.3.9. Phát triển đội ngũ cộng tác viên trợ giúp pháp lý ở cơ sở
040050000000000020000070000000000000000000802424300010001000
Điều 4.5.TL.3.10. Lồng ghép với các Chương trình giảm nghèo
040050000000000020000070000000000000000000802424300010001100
Điều 4.5.TL.3.11. Trách nhiệm của Trung tâm và Chi nhánh
040050000000000020000070000000000000000000802424300010001200
Điều 4.5.TL.3.12. Trách nhiệm của Cơ quan công tác dân tộc ở địa phương
040050000000000020000070000000000000000000802424300010001400
Điều 4.5.TL.3.14. Kinh phí thực hiện
0400500000000000200000800000000000000000
Điều 4.5.LQ.8. Quyền của người được trợ giúp pháp lý
0400500000000000200000900000000000000000
Điều 4.5.LQ.9. Nghĩa vụ của người được trợ giúp pháp lý
040050000000000020000090000000000000000000802637200080003300
Điều 4.5.TT.4.33. Giấy tờ chứng minh người thuộc diện trợ giúp pháp lý
04005000000000003000
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
0400500000000000300001000000000000000000
Điều 4.5.LQ.10. Tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000030000100000000000000000000802726700030000100
Điều 4.5.TT.7.1.
0400500000000000300001100000000000000000
Điều 4.5.LQ.11. Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
040050000000000030000110000000000000000000402640201440000300
Điều 4.5.NĐ.1.3. Tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
04005000000000003000011000000000000000000040264020144000030000802307700080000100
Điều 4.5.TL.1.1. Cơ cấu tổ chức của Trung tâm
04005000000000003000011000000000000000000040264020144000030000802307700080000200
Điều 4.5.TL.1.2. Biên chế của Trung tâm
040050000000000030000110000000000000000000402640201440000400
Điều 4.5.NĐ.1.4. Tiêu chuẩn bổ nhiệm, cách chức Giám đốc Trung tâm
040050000000000030000110000000000000000000402640201440000500
Điều 4.5.NĐ.1.5. Chi nhánh của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
040050000000000030000110000000000000000000402640201440000600
Điều 4.5.NĐ.1.6. Điều kiện thành lập Chi nhánh
040050000000000030000110000000000000000000402640201440000700
Điều 4.5.NĐ.1.7. Thủ tục thành lập Chi nhánh
040050000000000030000110000000000000000000402640201440000800
Điều 4.5.NĐ.1.8. Thủ tục giải thể Chi nhánh
040050000000000030000110000000000000000000402640201440000900
Điều 4.5.NĐ.1.9. Thủ tục sáp nhập Chi nhánh
040050000000000030000110000000000000000000402640201440001000
Điều 4.5.NĐ.1.10. Số lượng người làm việc, cơ sở vật chất của Trung tâm
0400500000000000300001200000000000000000
Điều 4.5.LQ.12. Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
0400500000000000300001300000000000000000
Điều 4.5.LQ.13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000030000130000000000000000000402640201440001200
Điều 4.5.NĐ.1.12. Thời gian thực hiện trợ giúp pháp lý làm căn cứ chi trả thù lao thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000030000130000000000000000000402640201440001300
Điều 4.5.NĐ.1.13. Thù lao, bồi dưỡng và chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý của người thực hiện trợ giúp pháp lý
04005000000000003000013000000000000000000040264020144000130000802765900020000200
Điều 4.5.TT.9.2. Nguyên tắc thực hiện
04005000000000003000013000000000000000000040264020144000130000802765900020000300
Điều 4.5.TT.9.3. Thời gian theo buổi làm việc thực tế
04005000000000003000013000000000000000000040264020144000130000802765900020000400
Điều 4.5.TT.9.4. Thời gian tham gia tố tụng hình sự
04005000000000003000013000000000000000000040264020144000130000802765900020000500
Điều 4.5.TT.9.5. Thời gian tham gia tố tụng dân sự
04005000000000003000013000000000000000000040264020144000130000802765900020000600
Điều 4.5.TT.9.6. Thời gian tham gia tố tụng hành chính
04005000000000003000013000000000000000000040264020144000130000802765900020000700
Điều 4.5.TT.9.7. Thời gian tham gia đại diện ngoài tố tụng
04005000000000003000013000000000000000000040264020144000130000802765900020000800
Điều 4.5.TT.9.8. Cách thức xác định thời gian trong một số trường hợp đặc biệt
04005000000000003000013000000000000000000040264020144000130000802765900020000900
Điều 4.5.TT.9.9. Khoán chi vụ việc
04005000000000003000013000000000000000000040264020144000130000802765900020001000
Điều 4.5.TT.9.10. Khoán chi vụ việc trong một số trường hợp đặc biệt
040050000000000030000130000000000000000000402640201440001400
Điều 4.5.NĐ.1.14. Thù lao và chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý của tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000030000130000000000000000000402640201440001500
Điều 4.5.NĐ.1.15. Thủ tục đề nghị thanh toán thù lao, bồi dưỡng và chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
0400500000000000300001400000000000000000
Điều 4.5.LQ.14. Hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000030000140000000000000000000802637200080000300
Điều 4.5.TT.4.3. Xác định số lượng luật sư dự kiến ký hợp đồng
040050000000000030000140000000000000000000802637200080000400
Điều 4.5.TT.4.4. Tổ đánh giá hồ sơ lựa chọn luật sư
040050000000000030000140000000000000000000802637200080000500
Điều 4.5.TT.4.5. Thông báo lựa chọn luật sư
040050000000000030000140000000000000000000802637200080000600
Điều 4.5.TT.4.6. Hồ sơ lựa chọn luật sư
040050000000000030000140000000000000000000802637200080000700
Điều 4.5.TT.4.7. Đánh giá hồ sơ và ký hợp đồng với luật sư
040050000000000030000140000000000000000000802637200080000800
Điều 4.5.TT.4.8. Ký hợp đồng với cộng tác viên trợ giúp pháp lý
040050000000000030000140000000000000000000802637200080000900
Điều 4.5.TT.4.9. Xác định số lượng tổ chức dự kiến ký hợp đồng
040050000000000030000140000000000000000000802637200080001000
Điều 4.5.TT.4.10. Tổ đánh giá hồ sơ lựa chọn tổ chức
040050000000000030000140000000000000000000802637200080001100
Điều 4.5.TT.4.11. Thông báo lựa chọn tổ chức
040050000000000030000140000000000000000000802637200080001200
Điều 4.5.TT.4.12. Hồ sơ lựa chọn tổ chức
040050000000000030000140000000000000000000802637200080001300
Điều 4.5.TT.4.13. Đánh giá hồ sơ lựa chọn và ký hợp đồng với tổ chức
040050000000000030000140000000000000000000802637200080001400
Điều 4.5.TT.4.14. Nội dungcủa hợp đồng
040050000000000030000140000000000000000000802637200080001500
Điều 4.5.TT.4.15. Thời hạn của hợp đồng
040050000000000030000140000000000000000000802637200080001600
Điều 4.5.TT.4.16. Thực hiện hợp đồng
040050000000000030000140000000000000000000802637200080001700
Điều 4.5.TT.4.17. Chấm dứt hợp đồng
040050000000000030000140000000000000000000802637200080001800
Điều 4.5.TT.4.18. Kiểm tra, giám sát thực hiện hợp đồng
0400500000000000300001500000000000000000
Điều 4.5.LQ.15. Đăng ký tham gia thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000030000150000000000000000000802637200080001900
Điều 4.5.TT.4.19. Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
040050000000000030000150000000000000000000802637200080002000
Điều 4.5.TT.4.20. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
040050000000000030000150000000000000000000802637200080002100
Điều 4.5.TT.4.21. Cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
0400500000000000300001600000000000000000
Điều 4.5.LQ.16. Chấm dứt thực hiện trợ giúp pháp lý của tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
040050000000000030000160000000000000000000802637200080002200
Điều 4.5.TT.4.22. Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý
04005000000000004000
Chương IV NGƯỜI THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
0400500000000000400001700000000000000000
Điều 4.5.LQ.17. Người thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000040000170000000000000000000402640201440001100
Điều 4.5.NĐ.1.11. Chế độ, chính sách đối với Trợ giúp viên pháp lý
04005000000000004000017000000000000000000040264020144000110000802508500580000300
Điều 4.5.TL.4.3. Nguyên tắc cấp phát, sử dụng trang phục
04005000000000004000017000000000000000000040264020144000110000802508500580000400
Điều 4.5.TL.4.4. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí may sắm trang phục
04005000000000004000017000000000000000000040264020144000110000802526800210000300
Điều 4.5.TT.3.3. Trang phục
04005000000000004000017000000000000000000040264020144000110000802526800210000400
Điều 4.5.TT.3.4. Trang phục nam
04005000000000004000017000000000000000000040264020144000110000802526800210000500
Điều 4.5.TT.3.5. Trang phục nữ
04005000000000004000017000000000000000000040264020144000110000802526800210000600
Điều 4.5.TT.3.6. Trang phục khác được trang bị chung cho cả nam và nữ
04005000000000004000017000000000000000000040264020144000110000802526800210000700
Điều 4.5.TT.3.7. Quản lý, sử dụng trang phục
040050000000000040000170000000000000000000802506400110000600
Điều 4.5.TT.2.6. Cơ cấu tổ chức và đội ngũ người thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000040000170000000000000000000802506400110000700
Điều 4.5.TT.2.7. Bảo đảm bình đẳng giới trong nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000040000170000000000000000000802665800120000800
Điều 4.5.TT.6.8. Thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000040000170000000000000000000802665800120000801
Điều 4.5.TT.6.8a. Thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền về trợ giúp pháp lý ở Trung ương
040050000000000040000170000000000000000000802665800120000900
Điều 4.5.TT.6.9. Yêu cầu thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý, rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
0400500000000000400001800000000000000000
Điều 4.5.LQ.18. Quyền và nghĩa vụ của người thực hiện trợ giúp pháp lý
0400500000000000400001900000000000000000
Điều 4.5.LQ.19. Tiêu chuẩn trợ giúp viên pháp lý
040050000000000040000190000000000000000000802665800120000400
Điều 4.5.TT.6.4. Nghĩa vụ tham gia tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng bắt buộc của Trợ giúp viên pháp lý
0400500000000000400002000000000000000000
Điều 4.5.LQ.20. Tập sự trợ giúp pháp lý
040050000000000040000200000000000000000000802637200080002300
Điều 4.5.TT.4.23. Người tập sự trợ giúp pháp lý
040050000000000040000200000000000000000000802637200080002400
Điều 4.5.TT.4.24. Trách nhiệm của Trung tâm, người tập sự và người hướng dẫn tập sự trợ giúp pháp lý
040050000000000040000200000000000000000000802637200080002500
Điều 4.5.TT.4.25. Thời gian tập sự trợ giúp pháp lý
040050000000000040000200000000000000000000802637200080002501
Điều 4.5.TT.4.25a. Thay đổi người hướng dẫn tập sự
040050000000000040000200000000000000000000802637200080002600
Điều 4.5.TT.4.26. Thay đổi nơi tập sự trợ giúp pháp lý
040050000000000040000200000000000000000000802637200080002700
Điều 4.5.TT.4.27. Tạm ngừng tập sự trợ giúp pháp lý
040050000000000040000200000000000000000000802637200080002800
Điều 4.5.TT.4.28. Tổ chức kiểm tra
040050000000000040000200000000000000000000802637200080002900
Điều 4.5.TT.4.29. Nguyên tắc, nội dung và hình thức kiểm tra
040050000000000040000200000000000000000000802637200080003000
Điều 4.5.TT.4.30. Hội đồng kiểm tra
040050000000000040000200000000000000000000802637200080003100
Điều 4.5.TT.4.31. Chấm kiểm tra
040050000000000040000200000000000000000000802637200080003200
Điều 4.5.TT.4.32. Kinh phí kiểm tra kết quả tập sự trợ giúp pháp lý
0400500000000000400002100000000000000000
Điều 4.5.LQ.21. Bổ nhiệm, cấp thẻ trợ giúp viên pháp lý
0400500000000000400002200000000000000000
Điều 4.5.LQ.22. Miễn nhiệm và thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý
0400500000000000400002300000000000000000
Điều 4.5.LQ.23. Cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý
0400500000000000400002400000000000000000
Điều 4.5.LQ.24. Cộng tác viên trợ giúp pháp lý
040050000000000040000240000000000000000000402640201440001600
Điều 4.5.NĐ.1.16. Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
040050000000000040000240000000000000000000402640201440001700
Điều 4.5.NĐ.1.17. Sử dụng thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
040050000000000040000240000000000000000000402640201440001800
Điều 4.5.NĐ.1.18. Thu hồi thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
040050000000000040000240000000000000000000402640201440001900
Điều 4.5.NĐ.1.19. Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
0400500000000000400002500000000000000000
Điều 4.5.LQ.25. Các trường hợp không được tiếp tục thực hiện hoặc phải từ chối thực hiện trợ giúp pháp lý
04005000000000005000
Chương V PHẠM VI, LĨNH VỰC, HÌNH THỨC VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
0400500000000000500002600000000000000000
Điều 4.5.LQ.26. Phạm vi thực hiện trợ giúp pháp lý
0400500000000000500002700000000000000000
Điều 4.5.LQ.27. Lĩnh vực, hình thức trợ giúp pháp lý
0400500000000000500002800000000000000000
Điều 4.5.LQ.28. Địa điểm tiếp người được trợ giúp pháp lý
040050000000000050000280000000000000000000802665800120000200
Điều 4.5.TT.6.2. Địa điểm tiếp người có yêu cầu trợ giúp pháp lý
040050000000000050000280000000000000000000802665800120000300
Điều 4.5.TT.6.3. Các nội dung cần niêm yết công khai tại trụ sở của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
0400500000000000500002900000000000000000
Điều 4.5.LQ.29. Yêu cầu trợ giúp pháp lý
040050000000000050000290000000000000000000802665800120001100
Điều 4.5.TT.6.11. Hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000050000290000000000000000000802665800120001101
Điều 4.5.TT.6.11a. Quản lý, cập nhật, khai thác hồ sơ điện tử về vụ việc trợ giúp pháp lý, dữ liệu về tổ chức, nhân sự trợ giúp pháp lý trên Hệ thống quản lý tổ chức và hoạt động trợ giúp pháp lý
040050000000000050000290000000000000000000802665800120001200
Điều 4.5.TT.6.12. Thẩm định thời gian thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000050000290000000000000000000802665800120001201
Điều 4.5.TT.6.12a. Quản lý, cấp, cấp lại phôi thẻ trợ giúp viên pháp lý và phôi thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
040050000000000050000290000000000000000000802665800120001300
Điều 4.5.TT.6.13. Một số biểu mẫu trong hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý
0400500000000000500003000000000000000000
Điều 4.5.LQ.30. Thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000050000300000000000000000000802665800120000500
Điều 4.5.TT.6.5. Thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000050000300000000000000000000802665800120000600
Điều 4.5.TT.6.6. Thụ lý ngay vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000050000300000000000000000000802665800120000700
Điều 4.5.TT.6.7. Theo dõi vụ việc trợ giúp pháp lý và công tác báo cáo
0400500000000000500003100000000000000000
Điều 4.5.LQ.31. Tham gia tố tụng
040050000000000050000310000000000000000000802659000090000300
Điều 4.5.TT.5.3. Tiêu chí chung đối với vụ việc tham gia tố tụng
040050000000000050000310000000000000000000802659000090000400
Điều 4.5.TT.5.4. Tiêu chí đối với vụ việc tham gia tố tụng hình sự
040050000000000050000310000000000000000000802659000090000500
Điều 4.5.TT.5.5. Tiêu chí đối với vụ việc tham gia tố tụng dân sự
040050000000000050000310000000000000000000802659000090000600
Điều 4.5.TT.5.6. Tiêu chí đối với vụ việc tham gia tố tụng hành chính
0400500000000000500003200000000000000000
Điều 4.5.LQ.33. Đại diện ngoài tố tụng
0400500000000000500003200000000000000000
Điều 4.5.LQ.32. Tư vấn pháp luật
040050000000000050000320000000000000000000802659000090000700
Điều 4.5.TT.5.7. Tiêu chí đối với vụ việc đại diện ngoài tố tụng, tư vấn pháp luật
0400500000000000500003400000000000000000
Điều 4.5.LQ.34. Phối hợp xác minh vụ việc trợ giúp pháp lý
0400500000000000500003500000000000000000
Điều 4.5.LQ.35. Chuyển yêu cầu trợ giúp pháp lý
0400500000000000500003600000000000000000
Điều 4.5.LQ.36. Kiến nghị trong hoạt động trợ giúp pháp lý
0400500000000000500003700000000000000000
Điều 4.5.LQ.37. Không tiếp tục thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000050000370000000000000000000802665800120001000
Điều 4.5.TT.6.10. Xác định vụ việc trợ giúp pháp lý kết thúc
0400500000000000500003800000000000000000
Điều 4.5.LQ.38. Hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000050000380000000000000000000802637200080003400
Điều 4.5.TT.4.34. Mẫu giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý
0400500000000000500003900000000000000000
Điều 4.5.LQ.39. Lưu trữ hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
04005000000000006000
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
0400500000000000600004000000000000000000
Điều 4.5.LQ.40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý
040050000000000060000400000000000000000000502590800320000600
Điều 4.5.QĐ.2.6. Trách nhiệm của các bộ, ngành, địa phương
040050000000000060000400000000000000000000802506400110001400
Điều 4.5.TT.2.14. Trách nhiệm của Cục Trợ giúp pháp lý
040050000000000060000400000000000000000000802506400110001500
Điều 4.5.TT.2.15. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
040050000000000060000400000000000000000000802506400110001600
Điều 4.5.TT.2.16. Trách nhiệm của tổ chức chủ quản của tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
040050000000000060000400000000000000000000802506400110001700
Điều 4.5.TT.2.17. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000060000400000000000000000000802506400110001800
Điều 4.5.TT.2.18. Trách nhiệm của người thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000060000400000000000000000000802665800120001400
Điều 4.5.TT.6.14. Trách nhiệm thẩm định, đánh giá chất lượng, hiệu quả vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000060000400000000000000000000802665800120001500
Điều 4.5.TT.6.15. Đánh giá chất lượng, hiệu quả vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000060000400000000000000000000802665800120001600
Điều 4.5.TT.6.16. Tiêu chí thẩm định, đánh giá chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000060000400000000000000000000802665800120001700
Điều 4.5.TT.6.17. Xếp loại chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý
040050000000000060000400000000000000000000802665800120001701
Điều 4.5.TT.6.17a. Trách nhiệm thông tin, giới thiệu về trợ giúp pháp lý của Phòng Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã
0400500000000000600004100000000000000000
Điều 4.5.LQ.41. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan đến hoạt động trợ giúp pháp lý trong tố tụng
040050000000000060000410000000000000000000802659800100000300
Điều 4.5.TL.5.3. Trách nhiệm của Trung tâm và Chi nhánh
040050000000000060000410000000000000000000802659800100000400
Điều 4.5.TL.5.4. Trách nhiệm của tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
040050000000000060000410000000000000000000802659800100000500
Điều 4.5.TL.5.5. Trách nhiệm của người thực hiện trợ giúp pháp lý khi tham gia tố tụng
040050000000000060000410000000000000000000802659800100000600
Điều 4.5.TL.5.6. Thay thế người thực hiện trợ giúp pháp lý khi tham gia tố tụng
040050000000000060000410000000000000000000802659800100000700
Điều 4.5.TL.5.7. Giải thích, thông báo, thông tin về trợ giúp pháp lý
040050000000000060000410000000000000000000802659800100000800
Điều 4.5.TL.5.8. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng
040050000000000060000410000000000000000000802659800100000900
Điều 4.5.TL.5.9. Trách nhiệm của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng
040050000000000060000410000000000000000000802659800100001000
Điều 4.5.TL.5.10. Trách nhiệm của cơ sở giam giữ, trại giam
040050000000000060000410000000000000000000802659800100001100
Điều 4.5.TL.5.11. Trách nhiệm của người có thẩm quyền của cơ sở giam giữ, trại giam
040050000000000060000410000000000000000000802659800100001200
Điều 4.5.TL.5.12. Đăng ký bào chữa, đăng ký người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
040050000000000060000410000000000000000000802659800100001300
Điều 4.5.TL.5.13. Hiệu lực của việc đăng ký bào chữa, đăng ký người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
040050000000000060000410000000000000000000802659800100001400
Điều 4.5.TL.5.14. Từ chối việc đăng ký bào chữa, đăng ký người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
040050000000000060000410000000000000000000802659800100001500
Điều 4.5.TL.5.15. Thông báo hủy bỏ việc đăng ký bào chữa
040050000000000060000410000000000000000000802659800100001600
Điều 4.5.TL.5.16. Thành lập Hội đồng phối hợp liên ngành về trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng ở Trung ương
040050000000000060000410000000000000000000802659800100001700
Điều 4.5.TL.5.17. Nhiệm vụ của Hội đồng phối hợp liên ngành Trung ương
040050000000000060000410000000000000000000802659800100001800
Điều 4.5.TL.5.18. Tổ giúp việc cho Hội đồng phối hợp liên ngành Trung ương
040050000000000060000410000000000000000000802659800100001900
Điều 4.5.TL.5.19. Thành lập Hội đồng phối hợp liên ngành về trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng ở địa phương
040050000000000060000410000000000000000000802659800100002000
Điều 4.5.TL.5.20. Nhiệm vụ của Hội đồng phối hợp liên ngành địa phương
040050000000000060000410000000000000000000802659800100002100
Điều 4.5.TL.5.21. Tổ giúp việc cho Hội đồng phối hợp liên ngành địa phương
040050000000000060000410000000000000000000802659800100002300
Điều 4.5.TL.5.23. Kinh phí thực hiện
0400500000000000600004200000000000000000
Điều 4.5.LQ.42. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước có liên quan
0400500000000000600004300000000000000000
Điều 4.5.LQ.43. Trách nhiệm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
0400500000000000600004400000000000000000
Điều 4.5.LQ.44. Trách nhiệm của tổ chức chủ quản của tổ chức tư vấn pháp luật
04005000000000007000
Chương VII GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TRANH CHẤP
0400500000000000700004500000000000000000
Điều 4.5.LQ.45. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
040050000000000070000450000000000000000000802401800100000300
Điều 4.5.TL.2.3. Trách nhiệm của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước và Chi nhánh của Trung tâm
040050000000000070000450000000000000000000802401800100000400
Điều 4.5.TL.2.4. Trách nhiệm của cơ quan thanh tra nhà nước và cơ quan hành chính nhà nước
040050000000000070000450000000000000000000802401800100000500
Điều 4.5.TL.2.5. Trách nhiệm của người thực hiện trợ giúp pháp lý khi giúp đỡ người khiếu nại về pháp luật
040050000000000070000450000000000000000000802401800100000600
Điều 4.5.TL.2.6. Về thủ tục tham gia quá trình giải quyết khiếu nại của người thực hiện trợ giúp pháp lý
040050000000000070000450000000000000000000802401800100000700
Điều 4.5.TL.2.7. Về kiến nghị đối với cơ quan hành chính nhà nước trong quá trình giải quyết khiếu nại
040050000000000070000450000000000000000000802401800100000800
Điều 4.5.TL.2.8. Về việc tham gia làm cộng tác viên trợ giúp pháp lý
040050000000000070000450000000000000000000802401800100001000
Điều 4.5.TL.2.10. Kinh phí thực hiện
0400500000000000700004600000000000000000
Điều 4.5.LQ.46. Giải quyết tranh chấp
04005000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0400500000000000800004700000000000000000
Điều 4.5.LQ.47. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004740264020144000200
Điều 4.5.NĐ.1.20. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004740264020144000220
Điều 4.5.NĐ.1.22. Trách nhiệm thi hành
0400500000000000800004750259080032000070
Điều 4.5.QĐ.2.7. Điều khoản thi hành
0400500000000000800004780230770008000030
Điều 4.5.TL.1.3. Tổ chức thực hiện
0400500000000000800004780240180010000090
Điều 4.5.TL.2.9. Trách nhiệm thực hiện
0400500000000000800004780240180010000110
Điều 4.5.TL.2.11. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004780242430001000130
Điều 4.5.TL.3.13. Trách nhiệm thi hành
0400500000000000800004780242430001000150
Điều 4.5.TL.3.15. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004780250640011000190
Điều 4.5.TT.2.19. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004780250640011000200
Điều 4.5.TT.2.20. Trách nhiệm thi hành
0400500000000000800004780250850058000050
Điều 4.5.TL.4.5. Tổ chức thực hiện
0400500000000000800004780252680021000080
Điều 4.5.TT.3.8. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004780252680021000090
Điều 4.5.TT.3.9. Tổ chức thực hiện
0400500000000000800004780263720008000350
Điều 4.5.TT.4.35. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004780263720008000360
Điều 4.5.TT.4.36. Trách nhiệm thi hành
0400500000000000800004780263720008000370
Điều 4.5.TT.4.37. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004780263720008000380
Điều 4.5.TT.4.38. Trách nhiệm thi hành
0400500000000000800004780263720008000390
Điều 4.5.TT.4.39. Điều khoản chuyển tiếp
0400500000000000800004780263720008000400
Điều 4.5.TT.4.40. Điều khoản thi hành
0400500000000000800004780263720008000410
Điều 4.5.TT.4.41. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
0400500000000000800004780263720008000420
Điều 4.5.TT.4.42. Điều khoản thi hành
0400500000000000800004780265900009000080
Điều 4.5.TT.5.8. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004780265900009000090
Điều 4.5.TT.5.9. Trách nhiệm thi hành
0400500000000000800004780265980010000220
Điều 4.5.TL.5.22. Trách nhiệm thực hiện
0400500000000000800004780265980010000250
Điều 4.5.TL.5.25. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004780266580012000180
Điều 4.5.TT.6.18. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004780266580012000190
Điều 4.5.TT.6.19. Trách nhiệm thi hành
0400500000000000800004780272670003000020
Điều 4.5.TT.7.2.
0400500000000000800004780272670003000030
Điều 4.5.TT.7.3.
0400500000000000800004780272670003000040
Điều 4.5.TT.7.4.
0400500000000000800004780273180059000060
Điều 4.5.TT.8.6. Tổ chức thực hiện
0400500000000000800004780276590002000120
Điều 4.5.TT.9.12. Hiệu lực thi hành
0400500000000000800004800000000000000000
Điều 4.5.LQ.48. Quy định chuyển tiếp
0400500000000000800004900000000000000000
Điều 4.5.NĐ.1.21. Điều khoản chuyển tiếp
0400500000000000800005100000000000000000
Điều 4.5.TL.5.24. Điều khoản chuyển tiếp
0400500000000000800005200000000000000000
Điều 4.5.TT.9.11. Điều khoản chuyển tiếp
04006000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
0400600000000000100000100000000000000000
Điều 4.6.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
0400600000000000100000112500000000000000
Điều 4.6.NĐ.2. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức chủ quản trong hoạt động tư vấn pháp luật
0400600000000000100000300000000000000000
Điều 4.6.NĐ.3. Hình thức tổ chức tư vấn pháp luật
0400600000000000100000400000000000000000
Điều 4.6.NĐ.4. Các hành vi bị nghiêm cấm
04006000000000002000
Chương II TRUNG TÂM TƯ VẤN PHÁP LUẬT
0400600000000000200000500000000000000000
Điều 4.6.NĐ.5. Điều kiện thành lập Trung tâm tư vấn pháp luật
0400600000000000200000600000000000000000
Điều 4.6.NĐ.6. Địa vị pháp lý, cơ cấu tổ chức của Trung tâm tư vấn pháp luật
040060000000000020000060000000000000000000802353600010000200
Điều 4.6.TT.1.2. Cơ cấu tổ chức của Trung tâm tư vấn pháp luật
0400600000000000200000700000000000000000
Điều 4.6.NĐ.7. Phạm vi hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
0400600000000000200000800000000000000000
Điều 4.6.NĐ.8. Quyền, nghĩa vụ của Trung tâm tư vấn pháp luật
0400600000000000200000900000000000000000
Điều 4.6.NĐ.9. Kinh phí hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
0400600000000000200001000000000000000000
Điều 4.6.NĐ.10. Tư vấn pháp luật miễn phí
0400600000000000200001100000000000000000
Điều 4.6.NĐ.11. Tư vấn pháp luật có thu thù lao
040060000000000020000110000000000000000000802353600010000300
Điều 4.6.TT.1.3. Hoạt động tư vấn pháp luật
0400600000000000200001200000000000000000
Điều 4.6.NĐ.12. Thành lập Trung tâm tư vấn pháp luật
040060000000000020000120000000000000000000802353600010000100
Điều 4.6.TT.1.1. Cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu chuyên ngành luật thành lập Trung tâm tư vấn pháp luật
0400600000000000200001212500000000000000
Điều 4.6.NĐ.13. Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
040060000000000020000121250000000000000000802353600010000400
Điều 4.6.TT.1.4. Quy chế tổ chức, hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
040060000000000020000121250000000000000000802353600010000500
Điều 4.6.TT.1.5. Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
0400600000000000200001400000000000000000
Điều 4.6.NĐ.14. Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
040060000000000020000140000000000000000000802353600010000600
Điều 4.6.TT.1.6. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
0400600000000000200001500000000000000000
Điều 4.6.NĐ.15. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh
040060000000000020000150000000000000000000802353600010000700
Điều 4.6.TT.1.7. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh
040060000000000020000150000000000000000000802353600010000800
Điều 4.6.TT.1.8. Thù lao tư vấn pháp luật và chế độ tài chính, kế toán
040060000000000020000150000000000000000000802353600010000900
Điều 4.6.TT.1.9. Căn cứ và phương thức tính thù lao tư vấn pháp luật
040060000000000020000150000000000000000000802353600010001000
Điều 4.6.TT.1.10. Lập sổ theo dõi công việc và lưu hồ sơ
0400600000000000200001600000000000000000
Điều 4.6.NĐ.16. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh
040060000000000020000160000000000000000000802353600010001100
Điều 4.6.TT.1.11. Thủ tục chấm dứt hoạt động của Trung tâm, Chi nhánh
0400600000000000200001700000000000000000
Điều 4.6.NĐ.17. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh
040060000000000020000170000000000000000000802353600010001200
Điều 4.6.TT.1.12. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh
04006000000000003000
Chương III NGƯỜI THỰC HIỆN TƯ VẤN PHÁP LUẬT
0400600000000000300001800000000000000000
Điều 4.6.NĐ.18. Người thực hiện tư vấn pháp luật
0400600000000000300001900000000000000000
Điều 4.6.NĐ.19. Tư vấn viên pháp luật
040060000000000030000190000000000000000000802353600010001400
Điều 4.6.TT.1.14. Tư vấn viên pháp luật
0400600000000000300002000000000000000000
Điều 4.6.NĐ.20. Cấp, thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật
040060000000000030000200000000000000000000802353600010001500
Điều 4.6.TT.1.15. Thu hồi Thẻ tư vấn pháp luật
040060000000000030000200000000000000000000802353600010001600
Điều 4.6.TT.1.16. Cấp lại Thẻ tư vấn viên pháp luật
0400600000000000300002100000000000000000
Điều 4.6.NĐ.21. Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân làm việc cho Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh
040060000000000030000210000000000000000000802353600010001700
Điều 4.6.TT.1.17. Luật sư làm việc cho Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh
0400600000000000300002200000000000000000
Điều 4.6.NĐ.22. Cộng tác viên tư vấn pháp luật
040060000000000030000220000000000000000000802353600010001800
Điều 4.6.TT.1.18. Cộng tác viên tư vấn pháp luật
0400600000000000300002300000000000000000
Điều 4.6.NĐ.23. Quyền và nghĩa vụ của người thực hiện tư vấn pháp luật
04006000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN PHÁP LUẬT
0400600000000000400002400000000000000000
Điều 4.6.NĐ.24. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong quản lý hoạt động tư vấn pháp luật
0400600000000000400002500000000000000000
Điều 4.6.NĐ.25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý hoạt động tư vấn pháp luật
0400600000000000400002600000000000000000
Điều 4.6.NĐ.26. Trách nhiệm của tổ chức chủ quản trong quản lý hoạt động tư vấn pháp luật
040060000000000040000260000000000000000000802353600010001300
Điều 4.6.TT.1.13. Trách nhiệm của tổ chức chủ quản về tổ chức, hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
040060000000000040000260000000000000000000802353600010001900
Điều 4.6.TT.1.19. Chế độ báo cáo
040060000000000040000260000000000000000000802353600010002000
Điều 4.6.TT.1.20. Kiểm tra về tổ chức, hoạt động tư vấn pháp luật
0400600000000000400002700000000000000000
Điều 4.6.NĐ.27. Xử lý vi phạm đối với người thực hiện tư vấn pháp luật, Trung tâm tư vấn pháp luật và Chi nhánh
04006000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0400600000000000500002800000000000000000
Điều 4.6.NĐ.28. Quy định chuyển tiếp
0400600000000000500002900000000000000000
Điều 4.6.NĐ.29. Hiệu lực thi hành
0400600000000000500002940229630077000300
Điều 4.6.NĐ.30. Điều khoản thi hành
0400600000000000500002980235360001000210
Điều 4.6.TT.1.21. Quy định chuyển tiếp
0400600000000000500002980235360001000220
Điều 4.6.TT.1.22. Biểu mẫu kèm theo
0400600000000000500002980235360001000230
Điều 4.6.TT.1.23. Hiệu lực thi hành
0400600000000000500002980235360001700240
Điều 4.6.TT.1.24. Hiệu lực thi hành