Bưu chính, viễn thông

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

03001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0300100000000000100000100000000000000000

Điều 3.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động an toàn thông tin mạng, quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng; mật mã dân sự; tiêu...

0300100000000000100000200000000000000000

Điều 3.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động an toàn thông tin mạng tại ...

0300100000000000100000240258700058000010

Điều 3.1.NĐ.1.1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định chi Tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự; ban hành Danh Mục sản phẩm, dịch vụ mậ...

0300100000000000100000240258700058000020

Điều 3.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự; xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

0300100000000000100000240258700085000010

Điều 3.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông ...

0300100000000000100000240258700085000020

Điều 3.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống t...

0300100000000000100000240258700108000010

Điều 3.1.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về:

0300100000000000100000240258700108000020

Điều 3.1.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng và cung cấ...

0300100000000000100000240259750142000010

Điều 3.1.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định nguyên tắc, nội dung, biện pháp, hợp tác quốc tế và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với hoạt động ngăn chặn xung đột thông tin ...

0300100000000000100000240259750142000020

Điều 3.1.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế tại Việt Nam tham gia hoặc có liên quan đến xung đột thông tin trên mạng.

0300100000000000100000250261280005000010

Điều 3.1.QĐ.1.1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định về hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia.

0300100000000000100000250261280005000020

Điều 3.1.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động ứng cứu sự cố bảo đảm an toàn thông tin...

0300100000000000100000280256310166000010

Điều 3.1.TT.1.1. Phạm vi áp dụng Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Dự án Đào tạo ngắn hạn về an toàn, an ninh thông tin (ATANTT) trong nước thuộc Đề án Đào tạo và phát t...

0300100000000000100000280256310166000020

Điều 3.1.TT.1.2. Đối tượng thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương.

0300100000000000100000280261670003650010

Điều 3.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: Hướng dẫn xác định hệ thống thông tin và cấp độ an toàn hệ t...

0300100000000000100000280261670003650020

Điều 3.1.TT.2.2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống ...

0300100000000000100000280263080020000010

Điều 3.1.TT.3.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về các hoạt động điều phối, ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng trên toàn quốc (không bao gồm hoạt động điều phối ứng cứu sự cố ...

0300100000000000100000280263720031000010

Điều 3.1.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin (sau đây gọi tắt là giám sát) trên toàn quốc, không bao gồm các hệ thống thông tin do Bộ Quốc...

0300100000000000100000280263720031000020

Điều 3.1.TT.4.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động giám sát trên toàn quốc.

0300100000000000100000280266510018000010

Điều 3.1.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng.

0300100000000000100000280267060013000010

Điều 3.1.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông t...

0300100000000000100000280267060013000020

Điều 3.1.TT.6.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng thực hiện hoạt động nhập khẩu sản phẩm an toà...

0300100000000000100000280267640121000010

Điều 3.1.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên để thực hiện công tác ứng cứu sự cố, bảo đảm an toàn thông tin mạng.

0300100000000000100000280267640121000020

Điều 3.1.TT.7.2. Đối tượng áp dụng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương.

0300100000000000100000300000000000000000

Điều 3.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300100000000000100000340258700085000030

Điều 3.1.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300100000000000100000340259750142000030

Điều 3.1.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300100000000000100000380261670003650030

Điều 3.1.TT.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300100000000000100000380263080020000020

Điều 3.1.TT.3.2. Giải thích từ ngữ 1. Sự cố an toàn thông tin mạng là việc thông tin, hệ thống thông tin bị tấn công hoặc gây nguy hại, ảnh hưởng tới tính nguyên vẹn, tính bảo mật hoặc tính khả dụng (...

0300100000000000100000380266510018000020

Điều 3.1.TT.5.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300100000000000100000400000000000000000

Điều 3.1.LQ.4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng. Hoạt động an toàn thông tin mạng của cơ quan, tổ chức, cá nhân phải...

030010000000000010000040000000000000000000402587000850000400

Điều 3.1.NĐ.2.4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên...

030010000000000010000040000000000000000000402587000850000500

Điều 3.1.NĐ.2.5. Nguyên tắc xác định cấp độ 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau:

030010000000000010000040000000000000000000802665100180000300

Điều 3.1.TT.5.3. Nguyên tắc chung 1. Tổ chức có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin theo nguyên tắc xác định rõ quyền hạn, trách nhiệm từng bộ phận và cá nhân trong tổ chức.

0300100000000000100000500000000000000000

Điều 3.1.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về an toàn thông tin mạng 1. Đẩy mạnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và xây dựng cơ sở hạ tầng, kỹ thuật an toàn thông tin mạng đáp ứng yêu cầu ổn định chính...

0300100000000000100000600000000000000000

Điều 3.1.LQ.6. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng 1. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:

0300100000000000100000700000000000000000

Điều 3.1.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Ngăn chặn việc truyền tải thông tin trên mạng, can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sao chép và làm sai lệch thông tin trên mạng trái pháp luậ...

0300100000000000100000800000000000000000

Điều 3.1.LQ.8. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thông tin mạng Người nào có hành vi vi phạm quy định của Luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chí...

03001000000000002000

Chương II BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

0300100000000000200000100000000000000000

Mục 1 BẢO VỆ THÔNG TIN MẠNG

030010000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 3.1.LQ.9. Phân loại thông tin 1. Cơ quan, tổ chức sở hữu thông tin phân loại thông tin theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp.

030010000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 3.1.LQ.10. Quản lý gửi thông tin 1. Việc gửi thông tin trên mạng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

030010000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 3.1.LQ.11. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện phòng ngừa, ngăn chặn phần mềm độc hại theo hướng dẫn, yêu cầu của cơ q...

030010000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 3.1.LQ.12. Bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên viễn thông có trách nhiệm sau đây:

030010000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 3.1.LQ.13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin mạng.

03001000000000002000001000000000000000000130000000000000000000502612800050000600

Điều 3.1.QĐ.1.6. Đơn vị chuyên trách về ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Đơn vị chuyên trách về ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng là Cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin hoặc cơ quan ch...

03001000000000002000001000000000000000000130000000000000000000502612800050000700

Điều 3.1.QĐ.1.7. Mạng lưới ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Thành viên có nghĩa vụ phải tham gia mạng lưới ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng quốc gia (sau đây gọi tắt là mạng lưới ứ...

0300100000000000200000100000000000000000013000000000000000000050261280005000070000802630800200000500

Điều 3.1.TT.3.5. Mạng lưới ứng cứu sự cố 1. Mạng lưới ứng cứu sự cố hoạt động trên toàn quốc, gồm thành viên là các đơn vị chuyên trách về ứng cứu sự cố và các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp liên quan...

0300100000000000200000100000000000000000013000000000000000000050261280005000070000802630800200000600

Điều 3.1.TT.3.6. Trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên mạng lưới 1. Thành viên mạng lưới có các trách nhiệm và quyền hạn sau:

0300100000000000200000100000000000000000013000000000000000000050261280005000070000802630800200000700

Điều 3.1.TT.3.7. Các hoạt động chính của mạng lưới ứng cứu sự cố Ban điều hành mạng lưới tổ chức triển khai các nhiệm vụ của mạng lưới ứng cứu sự cố, gồm các hoạt động chính sau:

03001000000000002000001000000000000000000130000000000000000000502612800050001100

Điều 3.1.QĐ.1.11. Báo cáo sự cố an toàn thông tin mạng 1. Báo cáo sự cố an toàn thông tin mạng:

0300100000000000200000100000000000000000013000000000000000000050261280005000110000802630800200000900

Điều 3.1.TT.3.9. Thông báo, báo cáo sự cố an toàn thông tin mạng 1. Các hình thức thông báo, báo cáo sự cố

03001000000000002000001000000000000000000130000000000000000000502612800050001200

Điều 3.1.QĐ.1.12. Tiếp nhận, phát hiện, phân loại và xử lý ban đầu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Đơn vị chuyên trách về ứng cứu sự cố hoặc thành viên mạng lưới ứng cứu sự cố, khi phát hiện sự cố hoặ...

0300100000000000200000100000000000000000013000000000000000000050261280005000120000802630800200001000

Điều 3.1.TT.3.10. Phát hiện, tiếp nhận, xác minh, xử lý ban đầu và phân loại sự cố an toàn thông tin mạng 1. Đơn vị, cá nhân vận hành hệ thống thông tin, có trách nhiệm:

03001000000000002000001000000000000000000130000000000000000000502612800050001300

Điều 3.1.QĐ.1.13. Quy trình ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng thông thường Quy trình ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng thông thường theo các văn bản hướng dẫn, quy định của Bộ Thông tin và Truyề...

0300100000000000200000100000000000000000013000000000000000000050261280005000130000802630800200000400

Điều 3.1.TT.3.4. Nguyên tắc điều phối, ứng cứu sự cố 1. Tuân thủ các quy định pháp luật về điều phối, ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng.

0300100000000000200000100000000000000000013000000000000000000050261280005000130000802630800200000800

Điều 3.1.TT.3.8. Hoạt động điều phối ứng cứu sự cố 1. Điều phối ứng cứu sự cố là hoạt động của Cơ quan điều phối quốc gia và cơ quan có thẩm quyền nhằm huy động, điều hành, phối hợp thống nhất các ngu...

0300100000000000200000100000000000000000013000000000000000000050261280005000130000802630800200001100

Điều 3.1.TT.3.11. Quy trình ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng Quy trình ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng theo sơ đồ tại Phụ lục II cụ thể gồm:

03001000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802665100180004400

Điều 3.1.TT.5.44. Quy trình xử lý sự cố Tổ chức quản lý sự cố như sau:

03001000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802665100180004500

Điều 3.1.TT.5.45. Kiểm soát và khắc phục sự cố Tổ chức kiểm soát và khắc phục sự cố như sau:

03001000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802665100180004600

Điều 3.1.TT.5.46. Trung tâm điều hành an ninh mạng Trung tâm điều hành an ninh mạng thực hiện các nhiệm vụ sau:

03001000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802665100180004700

Điều 3.1.TT.5.47. Hoạt động ứng cứu sự cố an ninh mạng 1. Mạng lưới ứng cứu sự cố an ninh mạng trong ngành Ngân hàng (Mạng lưới) có nhiệm vụ phối hợp các nguồn lực trong và ngoài ngành ứng phó hiệu qu...

030010000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 3.1.LQ.14. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là hoạt động ứng cứu sự cố trong tình huống thảm họa hoặc theo yêu ...

03001000000000002000001000000000000000000140000000000000000000502612800050000300

Điều 3.1.QĐ.1.3. Ban Chỉ đạo quốc gia về ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Ban Chỉ đạo an toàn thông tin quốc gia đảm nhiệm chức năng Ban Chỉ đạo quốc gia về ứng cứu khẩn cấp bảo đảm ...

03001000000000002000001000000000000000000140000000000000000000502612800050000400

Điều 3.1.QĐ.1.4. Cơ quan thường trực về ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan thường trực, giúp việc cho Ban Chỉ đạo quốc gia (sau đây gọi...

0300100000000000200000100000000000000000014000000000000000000050261280005000040000802630800200000300

Điều 3.1.TT.3.3. Phân cấp tổ chức thực hiện ứng cứu sự cố bảo đảm an toàn thông tin mạng trên toàn quốc Phân cấp tổ chức thực hiện ứng cứu sự cố bảo đảm an toàn thông tin mạng trên toàn quốc là các cơ...

03001000000000002000001000000000000000000140000000000000000000502612800050000500

Điều 3.1.QĐ.1.5. Ban Chỉ đạo ứng cứu khẩn cấp sự cố an toàn thông tin mạng của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân đân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Ban Chỉ...

03001000000000002000001000000000000000000140000000000000000000502612800050000800

Điều 3.1.QĐ.1.8. Bộ phận tác nghiệp ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Bộ phận tác nghiệp ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia (sau đây gọi tắt là Bộ phận ...

03001000000000002000001000000000000000000140000000000000000000502612800050000900

Điều 3.1.QĐ.1.9. Phân nhóm sự cố an toàn thông tin mạng Sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng là sự cố đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau:

03001000000000002000001000000000000000000140000000000000000000502612800050001000

Điều 3.1.QĐ.1.10. Hệ thống phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Phương án ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là phương án ứng cứu cho sự cố an to...

03001000000000002000001000000000000000000140000000000000000000502612800050001400

Điều 3.1.QĐ.1.14. Quy trình ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng Quy trình ứng cứu khẩn cấp sự cố an toàn thông tin mạng nghiêm trọng sau đây được sử dụng chung cho cả bốn phương án ứng c...

03001000000000002000001000000000000000000140000000000000000000502612800050001500

Điều 3.1.QĐ.1.15. Trưng dụng tài sản và đình chỉ phương tiện thông tin phục vụ ứng cứu khẩn cấp sự cố an toàn thông tin mạng quốc gia Trong quá trình triển khai ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông ...

03001000000000002000001000000000000000000140000000000000000000502612800050001600

Điều 3.1.QĐ.1.16. Xây dựng và triển khai kế hoạch ứng phó sự cố bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Các cơ quan, đơn vị xây dựng và thực hiện kế hoạch ứng phó sự cố bảo đảm an toàn thông tin mạng (sau đ...

0300100000000000200000100000000000000000014000000000000000000050261280005000160000802630800200001200

Điều 3.1.TT.3.12. Xây dựng và triển khai kế hoạch ứng phó sự cố bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Các cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp xây dựng và triển khai kế hoạch ứng phó sự cố bảo đảm an toàn thô...

03001000000000002000001000000000000000000140000000000000000000502612800050001700

Điều 3.1.QĐ.1.17. Kinh phí 1. Kinh phí để thực hiện các phương án, kế hoạch, hoạt động điều phối, ứng cứu, khắc phục sự cố an toàn thông tin mạng được lấy từ các nguồn: Ngân sách trung ương; ngân sách...

0300100000000000200000100000000000000000014000000000000000000050261280005000170000802630800200001300

Điều 3.1.TT.3.13. Kinh phí Kinh phí triển khai các hoạt động điều phối, ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng trên toàn quốc thực hiện theo quy định tại Điều 17 Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg và các văn ...

030010000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 3.1.LQ.15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động an toàn thông tin mạng có trách nhiệm phối hợp với cơ qua...

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180001600

Điều 3.1.TT.5.16. Yêu cầu chung đối với nơi lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin 1. Bảo vệ bằng tường bao, cổng ra vào hoặc có các biện pháp kiểm soát, hạn chế rủi ro xâm nhập trái phép.

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180001700

Điều 3.1.TT.5.17. Yêu cầu đối với trung tâm dữ liệu Ngoài việc bảo đảm yêu cầu tại Điều 16 Thông tư này, Trung tâm dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180001800

Điều 3.1.TT.5.18. An toàn tài sản vật lý 1.Tài sản vật lý phải được bố trí, lắp đặt tại các địa điểm an toàn và được bảo vệ để giảm thiểu những rủi ro do các đe dọa, hiểm họa từ môi trường và các xâm ...

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180001900

Điều 3.1.TT.5.19. Trách nhiệm quản lý và quy trình vận hành của tổ chức 1. Tổ chức ban hành các quy trình vận hành đối với hệ thống thông tin từ mức độ 2 trở lên, tối thiểu bao gồm: quy trình bật, tắt...

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180002000

Điều 3.1.TT.5.20. Lập kế hoạch và chấp nhận hệ thống thông tin 1. Tổ chức xây dựng tiêu chuẩn, định mức, yêu cầu kỹ thuật để bảo đảm hoạt động bình thường đối với tất cả các hệ thống thông tin hiện có...

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180002100

Điều 3.1.TT.5.21. Sao lưu dự phòng Tổ chức thực hiện sao lưu dự phòng bảo đảm an toàn dữ liệu như sau:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180002200

Điều 3.1.TT.5.22. Quản lý an toàn, bảo mật hệ thống mạng Tổ chức thực hiện quản lý an toàn, bảo mật hệ thống mạng như sau:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180002300

Điều 3.1.TT.5.23. Trao đổi thông tin Trách nhiệm của tổ chức trong việc trao đổi thông tin với khách hàng và bên thứ ba:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180002400

Điều 3.1.TT.5.24. Quản lý dịch vụ giao dịch trực tuyến 1. Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của tổ chức thực hiện cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến cho khách hàng:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180002500

Điều 3.1.TT.5.25. Giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống thông tin Tổ chức thực hiện giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống thông tin như sau:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180002600

Điều 3.1.TT.5.26. Phòng chống mã độc Tổ chức xây dựng và thực hiện quy định về phòng chống mã độc như sau:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180002700

Điều 3.1.TT.5.27. Yêu cầu đối với kiểm soát truy cập 1. Tổ chức quy định về quản lý truy cập đối với người sử dụng, nhóm người sử dụng, các thiết bị, công cụ sử dụng để truy cập hệ thống thông tin bảo...

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180002800

Điều 3.1.TT.5.28. Quản lý truy cập mạng nội bộ Tổ chức xây dựng và triển khai các chính sách quản lý truy cập mạng nội bộ đáp ứng các yêu cầu sau:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180002900

Điều 3.1.TT.5.29. Quản lý truy cập hệ thống thông tin và ứng dụng Tổ chức xây dựng và triển khai việc quản lý truy cập đáp ứng yêu cầu sau:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180003000

Điều 3.1.TT.5.30. Quản lý kết nối Internet Tổ chức quy định và triển khai việc quản lý kết nối Internet đáp ứng yêu cầu sau:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180005200

Điều 3.1.TT.5.52. Kiểm tra nội bộ Tổ chức thực hiện kiểm tra nội bộ như sau:

03001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802665100180005300

Điều 3.1.TT.5.53. Chế độ báo cáo Tổ chức có trách nhiệm gửi báo cáo về Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) các nội dung sau:

0300100000000000200000200000000000000000

Mục 2 BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN

030010000000000020000020000000000000000001600000000000000000

Điều 3.1.LQ.16. Nguyên tắc bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng 1. Cá nhân tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ quy định của pháp luật về cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên ...

030010000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 3.1.LQ.17. Thu thập và sử dụng thông tin cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm sau đây:

030010000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 3.1.LQ.18. Cập nhật, sửa đổi và hủy bỏ thông tin cá nhân 1. Chủ thể thông tin cá nhân có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân của mìn...

030010000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 3.1.LQ.19. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân phải áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật phù hợp để bảo vệ thông tin cá nhân do mình thu thập, l...

030010000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 3.1.LQ.20. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng 1. Thiết lập kênh thông tin trực tuyến để tiếp nhận kiến nghị, phản ánh của tổ chức, cá nhân liên quan...

0300100000000000200000300000000000000000

Mục 3 BẢO VỆ HỆ THỐNG THÔNG TIN

030010000000000020000030000000000000000002100000000000000000

Điều 3.1.LQ.21. Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin 1. Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin là việc xác định cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin theo cấp độ tăng dần từ 1 đế...

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850000600

Điều 3.1.NĐ.2.6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau:

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850000700

Điều 3.1.NĐ.2.7. Tiêu chí xác định cấp độ 1 Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850000800

Điều 3.1.NĐ.2.8. Tiêu chí xác định cấp độ 2 Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850000900

Điều 3.1.NĐ.2.9. Tiêu chí xác định cấp độ 3 Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850001000

Điều 3.1.NĐ.2.10. Tiêu chí xác định cấp độ 4 Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850001100

Điều 3.1.NĐ.2.11. Tiêu chí xác định cấp độ 5 Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850001200

Điều 3.1.NĐ.2.12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2:

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850001300

Điều 3.1.NĐ.2.13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dun...

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850001400

Điều 3.1.NĐ.2.14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ:

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850001500

Điều 3.1.NĐ.2.15. Hồ sơ đề xuất cấp độ Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm:

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850001600

Điều 3.1.NĐ.2.16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ:

0300100000000000200000300000000000000000021000000000000000000040258700085000160000802616700036501400

Điều 3.1.TT.2.14. Nộp và tiếp nhận hồ sơ đề xuất cấp độ để thẩm định 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất cấp độ 1,2,3:

0300100000000000200000300000000000000000021000000000000000000040258700085000160000802616700036501500

Điều 3.1.TT.2.15. Tổ chức thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất cấp độ 1,2,3:

0300100000000000200000300000000000000000021000000000000000000040258700085000160000802616700036501600

Điều 3.1.TT.2.16. Cơ chế phối hợp thẩm định 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm phối hợp với đơn vị thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ trong việc xác định sự phù hợp của hồ sơ đề xuất cấp...

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850001700

Điều 3.1.NĐ.2.17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm:

03001000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402587000850001800

Điều 3.1.NĐ.2.18. Trình tự, thủ tục xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ Đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ, trong trường hợp phải xác định lại cấp ...

0300100000000000200000300000000000000000021000000000000000000040258700085000180000802616700036500400

Điều 3.1.TT.2.4. Hướng dẫn xác định hệ thống thông tin cụ thể 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP.

0300100000000000200000300000000000000000021000000000000000000040258700085000180000802616700036500500

Điều 3.1.TT.2.5. Chủ quản hệ thống thông tin 1. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là một trong các trường hợp sau:

0300100000000000200000300000000000000000021000000000000000000040258700085000180000802616700036500600

Điều 3.1.TT.2.6. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin.

0300100000000000200000300000000000000000021000000000000000000040258700085000180000802616700036500700

Điều 3.1.TT.2.7. Hướng dẫn xác định và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin Việc xác định cấp độ và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin thực hiện như sau:

030010000000000020000030000000000000000002200000000000000000

Điều 3.1.LQ.22. Nhiệm vụ bảo vệ hệ thống thông tin 1. Xác định cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin.

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180003600

Điều 3.1.TT.5.36. Yêu cầu về an toàn, bảo mật các hệ thống thông tin Khi xây dựng mới hoặc nâng cấp hệ thống thông tin do tổ chức quản lý trực tiếp, tổ chức phải thực hiện phân loại hệ thống thông tin...

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180003700

Điều 3.1.TT.5.37. Bảo đảm an toàn, bảo mật ứng dụng Các chương trình ứng dụng nghiệp vụ phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180003800

Điều 3.1.TT.5.38. Quản lý mã hóa Tổ chức quản lý mã hóa như sau:

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180003900

Điều 3.1.TT.5.39. An toàn, bảo mật trong quá trình phát triển phần mềm 1. Tổ chức thực hiện quản lý quá trình phát triển phần mềm như sau:

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180004000

Điều 3.1.TT.5.40. Quản lý sự thay đổi hệ thống thông tin Tổ chức ban hành quy trình, biện pháp quản lý và kiểm soát sự thay đổi hệ thống thông tin, tối thiểu bao gồm:

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180004100

Điều 3.1.TT.5.41. Đánh giá an ninh bảo mật hệ thống thông tin 1. Nội dung đánh giá hệ thống thông tin của tổ chức về an ninh bảo mật phải bao gồm các nội dung sau:

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180004200

Điều 3.1.TT.5.42. Quản lý các điểm yếu về mặt kỹ thuật Tổ chức quản lý các điểm yếu về mặt kỹ thuật như sau:

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180004300

Điều 3.1.TT.5.43. Quản lý bảo trì hệ thống thông tin Tổ chức quản lý bảo trì hệ thống thông tin như sau:

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180004800

Điều 3.1.TT.5.48. Nguyên tắc bảo đảm hoạt động liên tục 1. Tổ chức thực hiện các yêu cầu tối thiểu sau:

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180004900

Điều 3.1.TT.5.49. Xây dựng hệ thống dự phòng thảm họa 1. Tổ chức xây dựng hệ thống dự phòng thảm họa đáp ứng các yêu cầu sau:

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180005000

Điều 3.1.TT.5.50. Xây dựng quy trình, kịch bản bảo đảm hoạt động liên tục Tổ chức xây dựng quy trình, kịch bản bảo đảm hoạt động liên tục như sau:

03001000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802665100180005100

Điều 3.1.TT.5.51. Tổ chức triển khai bảo đảm hoạt động liên tục 1. Tổ chức phải có kế hoạch và tổ chức triển khai bảo đảm hoạt động liên tục hệ thống thông tin theo các yêu cầu sau:

030010000000000020000030000000000000000002300000000000000000

Điều 3.1.LQ.23. Biện pháp bảo vệ hệ thống thông tin 1. Ban hành quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng trong thiết kế, xây dựng, quản lý, vận hành, sử dụng, nâng cấp, hủy bỏ hệ thống thông tin.

03001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802665100180000400

Điều 3.1.TT.5.4. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin 1. Thông tin xử lý, lưu trữ thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau:

03001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802665100180000500

Điều 3.1.TT.5.5. Quy chế an toàn thông tin 1. Tổ chức xây dựng quy chế an toàn thông tin phù hợp với hệ thống thông tin, cơ cấu tổ chức, yêu cầu quản lý và hoạt động của tổ chức. Quy chế an toàn thông...

030010000000000020000030000000000000000002400000000000000000

Điều 3.1.LQ.24. Giám sát an toàn hệ thống thông tin 1. Giám sát an toàn hệ thống thông tin là hoạt động lựa chọn đối tượng giám sát, thu thập, phân tích trạng thái thông tin của đối tượng giám sát nhằ...

03001000000000002000003000000000000000000240000000000000000000802637200310000300

Điều 3.1.TT.4.3. Nguyên tắc giám sát 1. Đảm bảo được thực hiện thường xuyên, liên tục.

03001000000000002000003000000000000000000240000000000000000000802637200310000400

Điều 3.1.TT.4.4. Phương thức giám sát 1. Giám sát được thực hiện qua phương thức giám sát trực tiếp hoặc phương thức giám sát gián tiếp. Chủ quản hệ thống thông tin có thể trực tiếp triển khai hoặc th...

03001000000000002000003000000000000000000240000000000000000000802637200310000600

Điều 3.1.TT.4.6. Hoạt động giám sát của doanh nghiệp Doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng có trách nhiệm:

03001000000000002000003000000000000000000240000000000000000000802637200310000700

Điều 3.1.TT.4.7. Đầu mối giám sát, cảnh báo 1. Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm cử cá nhân hoặc bộ phận làm đầu mối giám sát, cảnh báo an toàn thông tin mạng để phối hợp với đơn vị chức năng...

03001000000000002000003000000000000000000240000000000000000000802637200310000800

Điều 3.1.TT.4.8. Trao đổi, cung cấp, chia sẻ thông tin 1. Khuyến khích các đầu mối giám sát trao đổi, cung cấp thông tin cho nhau nhằm mục đích phối hợp trong công tác giám sát, cảnh báo, ứng cứu sự c...

03001000000000002000003000000000000000000240000000000000000000802637200310000900

Điều 3.1.TT.4.9. Hoạt động nâng cao năng lực giám sát 1. Tổ chức giao ban, hội thảo định kỳ về hoạt động giám sát.

03001000000000002000003000000000000000000240000000000000000000802637200310001000

Điều 3.1.TT.4.10. Mô hình giám sát của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Hoạt động giám sát trung tâm:

03001000000000002000003000000000000000000240000000000000000000802637200310001100

Điều 3.1.TT.4.11. Hoạt động giám sát của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện giám sát hệ thống, dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ Chính phủ điện tử.

030010000000000020000030000000000000000002500000000000000000

Điều 3.1.LQ.25. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm thực hiện bảo vệ hệ thống thông tin theo quy định tại các điều 22, 23 và 24 của Luật này.

03001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000402587000850002000

Điều 3.1.NĐ.2.20. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức là chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm:

03001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802637200310000500

Điều 3.1.TT.4.5. Yêu cầu giám sát trực tiếp đối với chủ quản hệ thống thông tin Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm chủ động thực hiện giám sát theo quy định hiện hành. Đối với hệ thống thông t...

030010000000000020000030000000000000000002600000000000000000

Điều 3.1.LQ.26. Hệ thống thông tin quan trọng quốc gia 1. Khi thiết lập, mở rộng và nâng cấp hệ thống thông tin quan trọng quốc gia phải thực hiện kiểm định an toàn thông tin trước khi đưa vào vận hàn...

030010000000000020000030000000000000000002700000000000000000

Điều 3.1.LQ.27. Trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin quan trọng quốc gia 1. Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng quốc gia có trách nhiệm sau đây:

03001000000000002000003000000000000000000270000000000000000000402587000850001900

Điều 3.1.NĐ.2.19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm a...

0300100000000000200000300000000000000000027000000000000000000040258700085000190000802616700036500800

Điều 3.1.TT.2.8. Yêu cầu chung 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ thực hiện theo yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư này; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin và ti...

0300100000000000200000300000000000000000027000000000000000000040258700085000190000802616700036500900

Điều 3.1.TT.2.9. Yêu cầu cơ bản đối với từng cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

0300100000000000200000300000000000000000027000000000000000000040258700085000190000802616700036501000

Điều 3.1.TT.2.10. Nội dung, hình thức kiểm tra, đánh giá 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá:

0300100000000000200000300000000000000000027000000000000000000040258700085000190000802616700036501100

Điều 3.1.TT.2.11. Kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin...

0300100000000000200000300000000000000000027000000000000000000040258700085000190000802616700036501200

Điều 3.1.TT.2.12. Đánh giá hiệu quả của biện pháp bảo đảm an toàn thông tin 1. Đánh giá hiệu quả của biện pháp bảo đảm an toàn thông tin là việc rà soát một cách tổng thể, xác minh mức độ hiệu quả của...

0300100000000000200000300000000000000000027000000000000000000040258700085000190000802616700036501300

Điều 3.1.TT.2.13. Đánh giá phát hiện mã độc, lỗ hổng, điểm yếu, thử nghiệm xâm nhập hệ thống 1. Đánh giá phát hiện mã độc, lỗ hổng, điểm yếu, thử nghiệm xâm nhập hệ thống là việc thực hiện dò quét, ph...

03001000000000002000003000000000000000000270000000000000000000402587000850002100

Điều 3.1.NĐ.2.21. Trách nhiệm của đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin 1. Tham mưu, tổ chức thực thi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn thông tin...

03001000000000002000003000000000000000000270000000000000000000402587000850002200

Điều 3.1.NĐ.2.22. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm:

0300100000000000200000300000000000000000027000000000000000000040258700085000220000802616700036501700

Điều 3.1.TT.2.17. Chế độ báo cáo 1. Chủ quản hệ thống thông tin cấp độ 1, 2 chỉ đạo đơn vị vận hành hệ thống thông tin thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định tại khoản 4 Điều 22 ...

0300100000000000200000300000000000000000027000000000000000000040258700085000220000802616700036501800

Điều 3.1.TT.2.18. Chia sẻ thông tin 1. Chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị vận hành hệ thống thông tin cấp 4, 5 và chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức nhà nước có trách nhiệm tham gia chia...

03001000000000002000003000000000000000000270000000000000000000402587000850002300

Điều 3.1.NĐ.2.23. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:

0300100000000000200000400000000000000000

Mục 4 NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN MẠNG

030010000000000020000040000000000000000002800000000000000000

Điều 3.1.LQ.28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng 1. Tổ chức, cá nhân trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau đây:

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420000600

Điều 3.1.NĐ.4.6. Trách nhiệm của cơ quan nghiệp vụ 1. Tham mưu cho Bộ trưởng tổ chức triển khai các nhiệm vụ thuộc về trách nhiệm của Bộ mình trong ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng và phối hợp v...

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420000700

Điều 3.1.NĐ.4.7. Cung cấp thông tin 1. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện thấy dấu hiệu, hành vi gây xung đột thông tin trên mạng hoặc khi phát hiện thấy thông tin, hệ thống thông tin bị tổn hại phải có t...

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420001900

Điều 3.1.NĐ.4.19. Quản lý nhà nước về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng.

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420002000

Điều 3.1.NĐ.4.20. Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia trên không gian mạng theo chức năng, nhiệm vụ của Bộ Quốc Phòng.

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420002100

Điều 3.1.NĐ.4.21. Bộ Công an 1. Chủ trì ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng nhằm bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội và phòng, chống tội phạm.

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420002200

Điều 3.1.NĐ.4.22. Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp, tổ chức triển khai các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin; tổ chức kiểm tra đánh giá t...

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420002300

Điều 3.1.NĐ.4.23. Bộ Ngoại giao Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức triển khai giải pháp bảo vệ cho hệ thống thông tin trong các cơ quan đại diện nước...

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420002400

Điều 3.1.NĐ.4.24. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Tham mưu cho Chính phủ xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên quan đến hoạt động ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng và bảo vệ chủ quyền quốc...

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420002500

Điều 3.1.NĐ.4.25. Bộ Tài chính Bảo đảm kinh phí cho hoạt động ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420002600

Điều 3.1.NĐ.4.26. Các bộ, ngành khác và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Giao nhiệm vụ cho cơ quan tham mưu quản lý nhà nước về công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng ...

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420002700

Điều 3.1.NĐ.4.27. Tổ chức, cá nhân 1. Chủ quản hệ thống thông tin phải thực hiện các biện pháp bảo vệ hệ thống thông tin và ngăn chặn xung đột xung thông tin trên mạng thuộc quyền quản lý; phối hợp ch...

03001000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402597501420002800

Điều 3.1.NĐ.4.28. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet 1. Cung cấp đầy đủ thông tin, phối hợp xác định và ngăn chặn các nguồn thông tin gây xung đột trên mạng theo yêu cầu của các cơ qua...

030010000000000020000040000000000000000002900000000000000000

Điều 3.1.LQ.29. Ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố 1. Các biện pháp ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố gồm:

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420000400

Điều 3.1.NĐ.4.4. Nguyên tắc ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng 1. Bảo đảm đúng điều kiện, trình tự, thủ tục, hình thức, thẩm quyền theo quy định của pháp luật và phù hợp với điều ước quốc tế mà nư...

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420000500

Điều 3.1.NĐ.4.5. Kinh phí đảm bảo 1. Kinh phí đảm bảo cho nhiệm vụ ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm giao ch...

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420000800

Điều 3.1.NĐ.4.8. Giám sát, phát hiện và cảnh báo xung đột thông tin trên mạng 1. Hoạt động giám sát, phát hiện, cảnh báo xung đột thông tin trên mạng phải được cơ quan nghiệp vụ và chủ quản hệ thống t...

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420000900

Điều 3.1.NĐ.4.9. Tiếp nhận và xử lý xung đột thông tin trên mạng 1. Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý xung đột thông tin trên mạng và phối hợp với cơ quan nghiệp vụ để ứng cứ...

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420001000

Điều 3.1.NĐ.4.10. Nội dung xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên mạng Nội dung xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên mạng bao gồm xác định gói tin, thông tin, địa chỉ nguồn, địa chỉ đích, cổ...

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420001100

Điều 3.1.NĐ.4.11. Kết quả xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên mạng 1. Kết quả xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên mạng là các tài liệu, bằng chứng, chứng cứ được các cơ quan nghiệp vụ th...

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420001200

Điều 3.1.NĐ.4.12. Vai trò, trách nhiệm trong xác định nguồn gốc xung đột thông tin trên mạng 1. Xác định nguồn gốc gây xung đột thông tin trên mạng nhằm phát hiện, thu thập, đánh giá, sử dụng làm bằng...

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420001300

Điều 3.1.NĐ.4.13. Chặn lọc thông tin trên mạng Chặn lọc thông tin được các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet thực hiện khi có một trong các yếu tố sau:

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420001400

Điều 3.1.NĐ.4.14. Khắc phục xung đột thông tin trên mạng 1. Chủ quản hệ thống thông tin chịu trách nhiệm trong việc tổ chức khắc phục xung đột thông tin trên mạng thuộc phạm vi quản lý và chịu sự điều...

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420001500

Điều 3.1.NĐ.4.15. Loại trừ xung đột thông tin trên mạng 1. Các cơ quan nghiệp vụ chịu trách nhiệm loại trừ xung đột thông tin trên mạng.

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420001600

Điều 3.1.NĐ.4.16. Thông tin, tuyên truyền, giáo dục về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng 1. Nội dung thông tin, tuyên truyền, giáo dục

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420001700

Điều 3.1.NĐ.4.17. Nội dung hợp tác quốc tế về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng 1. Hợp tác quốc tế thu thập, nghiên cứu, trao đổi thông tin, kinh nghiệm về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng;...

03001000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402597501420001800

Điều 3.1.NĐ.4.18. Từ chối hợp tác quốc tế về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng Cơ quan nghiệp vụ và các cơ quan, tổ chức có liên quan của Việt Nam có quyền từ chối hợp tác đối với các yêu cầu hợp...

03001000000000003000

Chương III MẬT MÃ DÂN SỰ

0300100000000000300003000000000000000000

Điều 3.1.LQ.30. Sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Sản phẩm mật mã dân sự là các tài liệu, trang thiết bị kỹ thuật và nghiệp vụ mật mã để bảo vệ thông tin không thuộc phạm vi bí mật nhà nước.

030010000000000030000300000000000000000000402587000580000300

Điều 3.1.NĐ.1.3. Danh Mục sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự, Danh Mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép Ban hành Danh Mục sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự tại Phụ lục I và Danh M...

0300100000000000300003100000000000000000

Điều 3.1.LQ.31. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Doanh nghiệp phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự thuộc Danh mục sả...

030010000000000030000310000000000000000000402587000580000400

Điều 3.1.NĐ.1.4. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi đáp ứng đủ các Điều kiện quy định ...

0300100000000000300003200000000000000000

Điều 3.1.LQ.32. Trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự nộp hồ sơ đề nghị cấ...

030010000000000030000320000000000000000000402587000580000600

Điều 3.1.NĐ.1.6. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự 1. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật an to...

0300100000000000300003300000000000000000

Điều 3.1.LQ.33. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn, tạm đình chỉ và thu hồi Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã ...

030010000000000030000330000000000000000000402587000580000500

Điều 3.1.NĐ.1.5. Trình tự, thủ tục cấp mới, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Cấp mới, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn Giấy phép kinh doanh ...

0300100000000000300003400000000000000000

Điều 3.1.LQ.34. Xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự 1. Khi xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự thuộc Danh mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, doanh nghiệp p...

0300100000000000300003500000000000000000

Điều 3.1.LQ.35. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Quản lý hồ sơ, tài liệu về giải pháp kỹ thuật, công nghệ của sản phẩm.

0300100000000000300003600000000000000000

Điều 3.1.LQ.36. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Tuân thủ các quy định đã cam kết với doanh nghiệp cung cấp sản phẩm mật mã dân sự về quản lý sử dụng khóa mã...

03001000000000004000

Chương IV TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

0300100000000000400003700000000000000000

Điều 3.1.LQ.37. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin mạng 1. Tiêu chuẩn an toàn thông tin mạng gồm tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài, tiêu chuẩn quốc gia và tiê...

030010000000000040000370000000000000000000802797300230000100

Điều 3.1.TT.8.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật luồng IP sử dụng công nghệ ...

0300100000000000400003800000000000000000

Điều 3.1.LQ.38. Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin mạng 1. Chứng nhận hợp quy về an toàn thông tin mạng là việc tổ chức chứng nhận sự phù hợp chứng nhận hệ thống thông tin, phần ...

0300100000000000400003900000000000000000

Điều 3.1.LQ.39. Đánh giá hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin mạng 1. Việc đánh giá hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin mạng được thực hiện trong các trường hợp sau đây:

03001000000000005000

Chương V KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

0300100000000000500000100000000000000000

Mục 1 CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

030010000000000050000010000000000000000004000000000000000000

Điều 3.1.LQ.40. Kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng 1. Kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng là ngành, nghề kinh doanh có điều kiện. Kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin...

030010000000000050000010000000000000000004100000000000000000

Điều 3.1.LQ.41. Sản phẩm, dịch vụ trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng 1. Dịch vụ an toàn thông tin mạng gồm:

03001000000000005000001000000000000000000410000000000000000000402587001080000300

Điều 3.1.NĐ.3.3. Sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Sản phẩm an toàn thông tin mạng gồm:

03001000000000005000001000000000000000000410000000000000000000402587001080000400

Điều 3.1.NĐ.3.4. Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép 1. Sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép bao gồm:

0300100000000000500000100000000000000000041000000000000000000040258700108000040000802670600130000300

Điều 3.1.TT.6.3. Sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép 1. Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép được quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.

0300100000000000500000100000000000000000041000000000000000000040258700108000040000802670600130000400

Điều 3.1.TT.6.4. Hiệu lực của Giấy phép nhập khẩu Thời hạn hiệu lực của Giấy phép nhập khẩu là 02 (hai) năm hoặc bằng thời hạn hiệu lực của Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạn...

0300100000000000500000100000000000000000041000000000000000000040258700108000040000802670600130000500

Điều 3.1.TT.6.5. Lệ phí cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu Doanh nghiệp nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng có nghĩa vụ nộp lệ phí cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 26...

030010000000000050000010000000000000000004200000000000000000

Điều 3.1.LQ.42. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng, trừ sản phẩm, dịch v...

03001000000000005000001000000000000000000420000000000000000000402587001080000500

Điều 3.1.NĐ.3.5. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng.

0300100000000000500000100000000000000000042000000000000000000040258700108000050000802670600130000600

Điều 3.1.TT.6.6. Cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin) là cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu.

03001000000000005000001000000000000000000420000000000000000000402587001080000600

Điều 3.1.NĐ.3.6. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng quy định tại Điều 3 ...

030010000000000050000010000000000000000004300000000000000000

Điều 3.1.LQ.43. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng nộp hồ sơ đề n...

03001000000000005000001000000000000000000430000000000000000000402587001080000700

Điều 3.1.NĐ.3.7. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng Hồ sơ và trình tự thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, tạm đình chỉ, thu hồi và cấp lại Gi...

0300100000000000500000100000000000000000043000000000000000000040258700108000070000802670600130000700

Điều 3.1.TT.6.7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu được lập thành 01 (một) bộ, bao gồm:

03001000000000005000001000000000000000000430000000000000000000402587001080000800

Điều 3.1.NĐ.3.8. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông ti...

0300100000000000500000100000000000000000043000000000000000000040258700108000080000802670600130000800

Điều 3.1.TT.6.8. Tiếp nhận hồ sơ và cấp Giấy phép nhập khẩu 1. Doanh nghiệp nộp hồ sơ theo một trong các hình thức sau đây:

0300100000000000500000100000000000000000043000000000000000000040258700108000080000802670600130000900

Điều 3.1.TT.6.9. Thẩm định và cấp Giấy phép nhập khẩu 1. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục An toàn thông tin kiểm tra và gửi thông báo cho doanh nghiệp về tính đầy đủ củ...

0300100000000000500000100000000000000000043000000000000000000040258700108000080000802670600130001000

Điều 3.1.TT.6.10. Cấp lại Giấy phép nhập khẩu 1. Đối với Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực và bị mất hoặc bị hư hỏng, doanh nghiệp gửi đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu theo Mẫu số 02 tại Phụ lục...

03001000000000005000001000000000000000000430000000000000000000402587001080000900

Điều 3.1.NĐ.3.9. Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng...

03001000000000005000001000000000000000000430000000000000000000402587001080001000

Điều 3.1.NĐ.3.10. Nộp, giải trình, bổ sung hồ sơ trong quá trình thẩm định 1. Trong thời hạn thẩm định hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông có quyền gửi thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung hồ sơ, gi...

030010000000000050000010000000000000000004400000000000000000

Điều 3.1.LQ.44. Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp ...

030010000000000050000010000000000000000004500000000000000000

Điều 3.1.LQ.45. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, tạm đình chỉ, thu hồi và cấp lại Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch v...

030010000000000050000010000000000000000004600000000000000000

Điều 3.1.LQ.46. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Quản lý hồ sơ, tài liệu về giải pháp kỹ thuật, công nghệ của sản phẩm.

03001000000000005000001000000000000000000460000000000000000000402587001080001100

Điều 3.1.NĐ.3.11. Chế độ báo cáo của doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng Doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng có trách nhiệm...

03001000000000005000001000000000000000000460000000000000000000802665100180003100

Điều 3.1.TT.5.31. Các nguyên tắc chung về sử dụng dịch vụ của bên thứ ba Khi sử dụng dịch vụ công nghệ thông tin của bên thứ ba, tổ chức bảo đảm các nguyên tắc sau đây:

03001000000000005000001000000000000000000460000000000000000000802665100180003200

Điều 3.1.TT.5.32. Các yêu cầu khi sử dụng dịch vụ của bên thứ ba Trước khi sử dụng dịch vụ của bên thứ ba, tổ chức thực hiện:

03001000000000005000001000000000000000000460000000000000000000802665100180003300

Điều 3.1.TT.5.33. Tiêu chí lựa chọn bên thứ ba cung cấp dịch vụ điện toán đám mây Tiêu chí lựa chọn bên thứ ba bao gồm các nội dung tối thiểu sau:

03001000000000005000001000000000000000000460000000000000000000802665100180003400

Điều 3.1.TT.5.34. Hợp đồng sử dụng dịch vụ với bên thứ ba Hợp đồng sử dụng dịch vụ ký kết với bên thứ ba phải có tối thiểu những nội dung sau:

03001000000000005000001000000000000000000460000000000000000000802665100180003500

Điều 3.1.TT.5.35. Trách nhiệm của tổ chức trong quá trình sử dụng dịch vụ của bên thứ ba 1. Cung cấp, thông báo và yêu cầu bên thứ ba thực hiện các quy định về an toàn thông tin của tổ chức.

0300100000000000500000200000000000000000

Mục 2 QUẢN LÝ NHẬP KHẨU SẢN PHẨM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

030010000000000050000020000000000000000004700000000000000000

Điều 3.1.LQ.47. Nguyên tắc quản lý nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng 1. Việc quản lý nhập khẩu đối với sản phẩm an toàn thông tin mạng được thực hiện theo quy định của Luật này và quy định khá...

030010000000000050000020000000000000000004800000000000000000

Điều 3.1.LQ.48. Sản phẩm nhập khẩu theo giấy phép trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng 1. Khi nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng thuộc Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo g...

03001000000000006000

Chương VI PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

0300100000000000600004900000000000000000

Điều 3.1.LQ.49. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn thông tin mạng 1. Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm đào tạo và bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ cho cán bộ quản lý, kỹ thuật về an toàn t...

030010000000000060000490000000000000000000802563101660000300

Điều 3.1.TT.1.3. Nguồn kinh phí 1. Ngân sách nhà nước, gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương theo phân cấp ngân sách hiện hành.

030010000000000060000490000000000000000000802563101660000400

Điều 3.1.TT.1.4. Đối tượng đào tạo 1. Cán bộ, công chức, viên chức làm về ATANTT trong các đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khá...

030010000000000060000490000000000000000000802563101660000500

Điều 3.1.TT.1.5. Nội dung chi, mức chi Nội dung chi, mức chi các hoạt động triển khai dự án Đào tạo ngắn hạn về ATANTT thuộc Đề án 99 thực hiện theo quy định tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/...

030010000000000060000490000000000000000000802563101660000600

Điều 3.1.TT.1.6. Lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí 1. Lập dự toán: Hàng năm, vào thời gian lập dự toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các cơ quan, đơn vị được gia...

030010000000000060000490000000000000000000802665100180001200

Điều 3.1.TT.5.12. Tổ chức nguồn nhân lực 1. Người đại diện hợp pháp phải trực tiếp tham gia chỉ đạo và có trách nhiệm trong công tác xây dựng chiến lược, kế hoạch về bảo đảm an toàn thông tin, ứng cứu...

030010000000000060000490000000000000000000802665100180001300

Điều 3.1.TT.5.13. Tuyển dụng và phân công nhiệm vụ Tổ chức tuyển dụng và phân công nhiệm vụ như sau:

030010000000000060000490000000000000000000802665100180001400

Điều 3.1.TT.5.14. Quản lý sử dụng nguồn nhân lực Tổ chức quản lý nguồn nhân lực như sau:

030010000000000060000490000000000000000000802665100180001500

Điều 3.1.TT.5.15. Chấm dứt hoặc thay đổi công việc Khi cá nhân trong tổ chức chấm dứt hoặc thay đổi công việc, tổ chức thực hiện:

0300100000000000600005000000000000000000

Điều 3.1.LQ.50. Văn bằng, chứng chỉ đào tạo về an toàn thông tin mạng 1. Cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình cấp văn bằng, chứng chỉ đào tạo v...

03001000000000007000

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

0300100000000000700005100000000000000000

Điều 3.1.LQ.51. Nội dung quản lý nhà nước về an toàn thông tin mạng 1. Xây dựng chiến lược, kế hoạch và chính sách trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng; xây dựng và chỉ đạo thực hiện chương trình quố...

030010000000000070000510000000000000000000402587000580000700

Điều 3.1.NĐ.1.7. Thanh tra, kiểm tra 1. Ban Cơ yếu Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và sử dụ...

030010000000000070000510000000000000000000402587000580000800

Điều 3.1.NĐ.1.8. Xử lý vi phạm các quy định về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và sử dụng sản phẩm mật mã dân sự 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hà...

030010000000000070000510000000000000000000402587000580000900

Điều 3.1.NĐ.1.9. Thẩm quyền xử phạt 1. Thanh tra viên cơ yếu đang thi hành công vụ có thẩm quyền:

030010000000000070000510000000000000000000402587000580001000

Điều 3.1.NĐ.1.10. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính Các chức danh nêu tại Điều 9 Nghị định này, cán bộ đang thi hành công vụ trong lĩnh vực mật mã dân sự có quyền lập biên bản vi phạm hành ch...

030010000000000070000510000000000000000000402587000850002400

Điều 3.1.NĐ.2.24. Kinh phí bảo đảm an toàn thông tin 1. Kinh phí thực hiện yêu cầu về an toàn thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm.

03001000000000007000051000000000000000000040258700085000240000802676401210000300

Điều 3.1.TT.7.3. Nguồn kinh phí 1. Ngân sách nhà nước.

03001000000000007000051000000000000000000040258700085000240000802676401210000400

Điều 3.1.TT.7.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí 1. Đối với kinh phí ngân sách nhà nước:

03001000000000007000051000000000000000000040258700085000240000802676401210000500

Điều 3.1.TT.7.5. Nội dung chi Nội dung chi của ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg; khoản 1 và khoản 3 Điều 24 Nghị ...

03001000000000007000051000000000000000000040258700085000240000802676401210000600

Điều 3.1.TT.7.6. Mức chi Các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương, cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác ứng cứu sự cố, bảo đảm an toàn thông tin mạng phải thực hiện đúng định...

03001000000000007000051000000000000000000040258700085000240000802676401210000700

Điều 3.1.TT.7.7. Lập dự toán, phân bổ dự toán, sử dụng và quyết toán Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ứng cứu sự cố, bảo đảm an toàn thông tin mạng thực hiện theo quy định tại...

030010000000000070000510000000000000000000802665100180000600

Điều 3.1.TT.5.6. Quản lý tài sản công nghệ thông tin 1. Các loại tài sản công nghệ thông tin bao gồm:

030010000000000070000510000000000000000000802665100180000700

Điều 3.1.TT.5.7. Quản lý tài sản thông tin 1. Với mỗi hệ thống thông tin phải lập danh sách tài sản thông tin, quy định về thẩm quyền, trách nhiệm của cá nhân hoặc bộ phận của tổ chức được tiếp cận, k...

030010000000000070000510000000000000000000802665100180000800

Điều 3.1.TT.5.8. Quản lý tài sản vật lý 1. Với mỗi hệ thống thông tin do tổ chức trực tiếp quản lý phải lập danh sách tài sản vật lý gồm các thông tin cơ bản sau: tên tài sản, giá trị, vị trí lắp đặt,...

030010000000000070000510000000000000000000802665100180000900

Điều 3.1.TT.5.9. Quản lý tài sản phần mềm 1. Với mỗi hệ thống thông tin phải lập danh sách tài sản phần mềm với các thông tin cơ bản gồm: tên tài sản, giá trị, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ t...

030010000000000070000510000000000000000000802665100180001000

Điều 3.1.TT.5.10. Quản lý sử dụng thiết bị di động 1.Các thiết bị di động khi kết nối vào hệ thống mạng nội bộ của tổ chức phải được đăng ký để kiểm soát.

030010000000000070000510000000000000000000802665100180001100

Điều 3.1.TT.5.11. Quản lý sử dụng vật mang tin 1. Kiểm soát việc đấu nối, gỡ bỏ vật mang tin với thiết bị thuộc hệ thống thông tin.

0300100000000000700005200000000000000000

Điều 3.1.LQ.52. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thông tin mạng 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về an toàn thông tin mạng.

030010000000000070000520000000000000000000802637200310001200

Điều 3.1.TT.4.12. Cục An toàn thông tin 1. Quản lý và vận hành Hệ thống xử lý tấn công mạng Internet Việt Nam để thực hiện hoạt động giám sát trung tâm.

030010000000000070000520000000000000000000802637200310001300

Điều 3.1.TT.4.13. Trung tâm VNCERT 1. Quản lý và vận hành Hệ thống giám sát các sự cố an toàn mạng để thực hiện hoạt động giám sát trung tâm.

030010000000000070000520000000000000000000802637200310001400

Điều 3.1.TT.4.14. Chủ quản các hệ thống thông tin 1. Chỉ đạo thực hiện giám sát đối với các hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý, phối hợp với đơn vị chức năng của Bộ Thông tin và Truyền thông thự...

03001000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0300100000000000800005300000000000000000

Điều 3.1.LQ.53. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

0300100000000000800005400000000000000000

Điều 3.1.LQ.54. Quy định chi tiết Chính phủ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.

0300100000000000800005440258700058000110

Điều 3.1.NĐ.1.11. Điều Khoản chuyển tiếp 1. Doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự đã được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự theo quy định tại Nghị định số 73/2...

0300100000000000800005440258700058000120

Điều 3.1.NĐ.1.12. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016 và thay thế Nghị định số 73/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về hoạt động nghiên cứu...

0300100000000000800005440258700058000130

Điều 3.1.NĐ.1.13. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhi...

0300100000000000800005440258700058000140

Điều 3.1.NĐ.1.14. Điều Khoản chuyển tiếp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự đã được cấp cho doanh nghiệp tiếp tục có hiệu lực theo thời hạn ghi trên Giấy phép đối với sản phẩm mật m...

0300100000000000800005440258700058000150

Điều 3.1.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 4 năm 2018.

0300100000000000800005440258700058000160

Điều 3.1.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liê...

0300100000000000800005440258700085000250

Điều 3.1.NĐ.2.25. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

0300100000000000800005440258700085000260

Điều 3.1.NĐ.2.26. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

0300100000000000800005440258700108000120

Điều 3.1.NĐ.3.12. Điều khoản chuyển tiếp 1. Doanh nghiệp đang kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng quy định tại Điều 3 Nghị định này cần hoàn tất hồ sơ, thủ tục để được cấp Giấy phép ki...

0300100000000000800005440258700108000130

Điều 3.1.NĐ.3.13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

0300100000000000800005440258700108000140

Điều 3.1.NĐ.3.14. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

0300100000000000800005440259750142000290

Điều 3.1.NĐ.4.29. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

0300100000000000800005440259750142000300

Điều 3.1.NĐ.4.30. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan, tổ c...

0300100000000000800005450261280005000180

Điều 3.1.QĐ.1.18. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

0300100000000000800005450261280005000190

Điều 3.1.QĐ.1.19. Tổ chức thực hiện Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

0300100000000000800005480256310166000070

Điều 3.1.TT.1.7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì biên soạn chương trình, giáo trình đào tạo cho phù hợp với yêu cầu đào tạo của các khóa đào tạo ngắn hạn; tổ chức lựa chọn cá...

0300100000000000800005480256310166000080

Điều 3.1.TT.1.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

0300100000000000800005480261670003650190

Điều 3.1.TT.2.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

0300100000000000800005480263080020000140

Điều 3.1.TT.3.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017 và bãi bỏ Thông tư số 27/2011/TT-BTTTT ngày 04 tháng 10 năm 2011 của Bộ Thông tin và Truyền thô...

0300100000000000800005480263720031000150

Điều 3.1.TT.4.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2018.

0300100000000000800005480266510018000540

Điều 3.1.TT.5.54. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Công nghệ thông tin có trách nhiệm:

0300100000000000800005480266510018000550

Điều 3.1.TT.5.55. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và thay thế Thông tư 31/2015/...

0300100000000000800005480267060013000110

Điều 3.1.TT.6.11. Điều khoản chuyển tiếp Doanh nghiệp chưa phải nộp Giấy chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn, hợp quy tại khoản 3 Điều 7 khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn th...

0300100000000000800005480267060013000120

Điều 3.1.TT.6.12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2018.

0300100000000000800005480267640121000080

Điều 3.1.TT.7.8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2019.

0300100000000000800005480279730023000020

Điều 3.1.TT.8.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2022.

0300100000000000800005480279730023000030

Điều 3.1.TT.8.3. Trưởng ban Ban Cơ yếu Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

03002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0300200000000000100000100000000000000000

Điều 3.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động bưu chính; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động bưu chính và quản lý nhà nước về hoạt động bưu chính.

0300200000000000100000200000000000000000

Điều 3.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện, tham gia thực hiện hoạt động bưu chính tại Việt Nam.

0300200000000000100000240240290047000010

Điều 3.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính về đầu tư trong lĩnh vực bưu chính, giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt...

0300200000000000100000250255890045000010

Điều 3.2.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định danh mục dịch vụ, phương thức thực hiện cung ứng dịch vụ, trách nhiệm của các cơ quan có liên qu...

0300200000000000100000250259800045000010

Điều 3.2.QĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.

0300200000000000100000250259800045000020

Điều 3.2.QĐ.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền của cơ quan nhà nước giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi là cơ quan có thẩm quyền).

0300200000000000100000250260480055000010

Điều 3.2.QĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước bao gồm: Nguyên tắc hoạt động; tổ chức Mạng; đố...

0300200000000000100000280241300025000010

Điều 3.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn các hoạt động về tổ chức lễ phát hành đặc biệt tem bưu chính Việt Nam (dưới đây gọi là lễ phát h...

0300200000000000100000280245780021650010

Điều 3.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về vai trò, nội dung, quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam khi tham gia hoạt động trong các tổ chức quốc tế về bưu chính.

0300200000000000100000280245780021650020

Điều 3.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam trong các tổ chức q...

0300200000000000100000280245800023650010

Điều 3.2.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về tem bưu chính và ấn phẩm có in tem bưu chính (dưới đây gọi chung là tem bưu chính).

0300200000000000100000280245800023650020

Điều 3.2.TT.5.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện, tham gia thực hiện một số nội dung về tem bưu chính tại Việt Nam.

0300200000000000100000280248060017650010

Điều 3.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động của điểm Bưu điện - Văn hóa xã bao gồm: cung ứng các dịch vụ bưu chính công ích, các dịch vụ kinh doanh khác và tổ chức hoạt động...

0300200000000000100000280248060017650020

Điều 3.2.TT.6.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến các hoạt động tại điểm Bưu điện - Văn hóa xã.

0300200000000000100000280255200018650010

Điều 3.2.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xử lý bưu gửi trong nước và quốc tế không có người nhận tại các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính.

0300200000000000100000280255200018650020

Điều 3.2.TL.2.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử lý bưu gửi không có người nhận.

0300200000000000100000280259310020650010

Điều 3.2.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

0300200000000000100000280259940023650010

Điều 3.2.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về điều tra sản lượng và giá cước bình quân đối với dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí.

0300200000000000100000280259940023650020

Điều 3.2.TT.10.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công...

0300200000000000100000280260480035650010

Điều 3.2.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về báo cáo nghiệp vụ bưu chính, bao gồm: đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo; biểu mẫu báo cáo; kỳ, thời hạn gửi báo cáo; hình thức, phương t...

0300200000000000100000280260480035650020

Điều 3.2.TT.11.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bưu chính.

0300200000000000100000280262270007650010

Điều 3.2.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về Mã bưu chính quốc gia, gồm: Đối tượng gán mã; nguyên tắc xây dựng; cấu trúc; xây dựng, ban hành, quản lý, sử dụng, sửa đổi và bổ sung Mã b...

0300200000000000100000280262270007650020

Điều 3.2.TT.12.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, ban hành, quản lý, sử dụng, sửa đổi và bổ sung Mã bưu chính quốc gia.

0300200000000000100000280262270010650010

Điều 3.2.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về đề tài, thời gian phát hành tem bưu chính kỷ niệm và ấn phẩm tem bưu chính kỷ niệm.

0300200000000000100000280262270016650010

Điều 3.2.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung và biện pháp thi hành Quyết định số 55/2016/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng bưu chí...

0300200000000000100000280262270016650020

Điều 3.2.TT.14.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của Mạng bưu chính phục vụ c...

0300200000000000100000280262270017650010

Điều 3.2.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định một số nội dung và biện pháp thi hành Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ,...

0300200000000000100000280262270017650020

Điều 3.2.TT.15.2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền của cơ quan nhà nước giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi là cơ quan có thẩm quyền).

0300200000000000100000280263720030000010

Điều 3.2.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc lắp đặt thùng thư công cộng tại khu đô thị, khu dân cư tập trung và hộp thư tập trung tại nhà chung cư, tòa nhà ...

0300200000000000100000280267060014000010

Điều 3.2.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí (sau đây gọi chung là dịch vụ bưu chính ...

0300200000000000100000280267060014000020

Điều 3.2.TT.17.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính tại Việt Nam.

0300200000000000100000300000000000000000

Điều 3.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300200000000000100000340240290047000020

Điều 3.2.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300200000000000100000350259800045000030

Điều 3.2.QĐ.3.3. Giải thích từ ngữ 1. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi là hồ sơ) là những loại giấy tờ mà tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính cần phải nộp hoặc xuất trình cho...

0300200000000000100000380241300025000020

Điều 3.2.TT.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300200000000000100000380245780021650030

Điều 3.2.TT.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300200000000000100000380245800023650030

Điều 3.2.TT.5.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300200000000000100000380262270010650020

Điều 3.2.TT.13.2. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300200000000000100000380262270017650030

Điều 3.2.TT.15.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300200000000000100000380263720030000020

Điều 3.2.TT.16.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300200000000000100000400000000000000000

Điều 3.2.LQ.4. Nguyên tắc hoạt động bưu chính 1. Bảo đảm an ninh, an toàn, kịp thời, chính xác, tiện lợi trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính.

0300200000000000100000500000000000000000

Điều 3.2.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về bưu chính 1. Xây dựng và phát triển ngành bưu chính hiện đại nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và đời sống của nhân dân.

0300200000000000100000600000000000000000

Điều 3.2.LQ.6. Các trường hợp bưu gửi được ưu tiên chấp nhận, vận chuyển và phát trong trường hợp khẩn cấp 1. Phòng, chống hoả hoạn, thiên tai và thảm hoạ khác.

0300200000000000100000700000000000000000

Điều 3.2.LQ.7. Các hành vi bị cấm 1. Gửi, chấp nhận, vận chuyển và phát bưu gửi có nội dung kích động, gây mất an ninh, phá hoại đoàn kết dân tộc, chống phá Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam...

03002000000000002000

Chương II CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH

0300200000000000200000800000000000000000

Điều 3.2.LQ.8. Hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính 1. Hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính là thoả thuận giữa doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính và người gửi, theo đó doanh n...

030020000000000020000080000000000000000000802430100026500300

Điều 3.2.TT.2.3. Thông tin xác định thời gian, địa điểm chấp nhận bưu gửi 1. Thông tin xác định thời gian, địa điểm chấp nhận bưu gửi được thể hiện bằng các hình thức sau:

0300200000000000200000900000000000000000

Điều 3.2.LQ.9. Hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính bằng văn bản 1. Hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính bằng văn bản phải có những nội dung chính sau đây:

030020000000000020000090000000000000000000802430100026500100

Điều 3.2.TT.2.1. Hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính bằng văn bản 1. Hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính bằng văn bản (sau đây gọi là hợp đồng) sử dụng trong quá trình cung ứng d...

030020000000000020000090000000000000000000802430100026500200

Điều 3.2.TT.2.2. Chứng từ xác nhận việc chấp nhận bưu gửi, chứng từ chứng minh việc gửi 1. Chứng từ xác nhận việc chấp nhận bưu gửi giữa doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính và người gửi có giá trị...

0300200000000000200001000000000000000000

Điều 3.2.LQ.10. Hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính xác lập bằng hành vi cụ thể Việc gửi vào thùng thư công cộng thư đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 11 của Luật này, có dán tem Bưu c...

0300200000000000200001100000000000000000

Điều 3.2.LQ.11. Chấp nhận và phát bưu gửi 1. Bưu gửi được chấp nhận khi có đủ các điều kiện sau đây:

0300200000000000200001200000000000000000

Điều 3.2.LQ.12. Vật phẩm, hàng hoá không được gửi, chấp nhận, vận chuyển qua mạng bưu chính 1. Vật phẩm, hàng hóa mà pháp luật của Việt Nam quy định cấm lưu thông.

0300200000000000200001300000000000000000

Điều 3.2.LQ.13. Bảo đảm an toàn trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính 1. Bưu gửi của tổ chức, cá nhân được bảo đảm an toàn từ khi được chấp nhận cho đến khi được phát theo quy định tại khoản 2 v...

030020000000000020000130000000000000000000802309800060000100

Điều 3.2.TL.1.1. Những quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

030020000000000020000130000000000000000000802309800060000200

Điều 3.2.TL.1.2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin 1. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng trong hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin

030020000000000020000130000000000000000000802309800060000300

Điều 3.2.TL.1.3. Trách nhiệm bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin 1. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông

030020000000000020000130000000000000000000802309800060000400

Điều 3.2.TL.1.4. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Các đơn vị chức năng thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Công an phối hợp thường xuyên hoặc đột xuất kiểm tra, thanh tra về an toàn cơ sở hạ...

0300200000000000200001400000000000000000

Điều 3.2.LQ.14. Bảo đảm an ninh trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính 1. Trường hợp bưu gửi bị phát hiện vi phạm quy định tại Điều 12 của Luật này thì doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính có ...

0300200000000000200001500000000000000000

Điều 3.2.LQ.15. Xuất khẩu, nhập khẩu bưu gửi 1. Việc xuất khẩu, nhập khẩu bưu gửi phải được thực hiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

0300200000000000200001600000000000000000

Điều 3.2.LQ.16. Quyền định đoạt, thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận, rút lại bưu gửi và chuyển tiếp bưu gửi 1. Bưu gửi khi chưa phát cho người nhận vẫn thuộc quyền định đoạt của người gửi, trừ trường...

0300200000000000200001700000000000000000

Điều 3.2.LQ.17. Bưu gửi không phát được, bưu gửi được chuyển hoàn, bưu gửi không hoàn trả được cho người gửi, bưu gửi không có người nhận 1. Bưu gửi được coi là không phát được trong các trường hợp sa...

030020000000000020000170000000000000000000802552000186500300

Điều 3.2.TL.2.3. Xác định bưu gửi không có người nhận 1. Bưu gửi được xác định là không có người nhận nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

030020000000000020000170000000000000000000802552000186500400

Điều 3.2.TL.2.4. Công khai thông tin đối với bưu gửi không phát được 1. Doanh nghiệp công khai thông tin về bưu gửi không phát được tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh, thành phố và trên trang thông ...

030020000000000020000170000000000000000000802552000186500500

Điều 3.2.TL.2.5. Lập danh sách bưu gửi không có người nhận 1. Doanh nghiệp lập danh sách bưu gửi không có người nhận đối với các bưu gửi không phát được và bưu gửi bị từ chối nhận để làm căn cứ xử lý.

030020000000000020000170000000000000000000802552000186500600

Điều 3.2.TL.2.6. Nguyên tắc xử lý 1. Việc xử lý bưu gửi không có người nhận được thực hiện thông qua Hội đồng xử lý bưu gửi không có người nhận (sau đây gọi là Hội đồng) do doanh nghiệp quyết định thà...

030020000000000020000170000000000000000000802552000186500700

Điều 3.2.TL.2.7. Hội đồng 1. Thành phần Hội đồng gồm:

030020000000000020000170000000000000000000802552000186500800

Điều 3.2.TL.2.8. Xử lý bưu gửi không có người nhận 1. Khi mở bưu gửi không có người nhận, nếu phát hiện thấy địa chỉ hoặc các thông tin, chỉ dẫn liên quan đến người gửi hoặc người nhận thì Hội đồng bà...

030020000000000020000170000000000000000000802552000186500900

Điều 3.2.TL.2.9. Hoàn thuế 1. Doanh nghiệp được hoàn các khoản thuế đã nộp thay cho người sử dụng dịch vụ đối với bưu gửi được xác định là không có người nhận.

030020000000000020000170000000000000000000802552000186501000

Điều 3.2.TL.2.10. Phát hành hóa đơn bán hàng Trường hợp bán vật phẩm, hàng hóa theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Thông tư này thì doanh nghiệp phát hành hóa đơn cho người mua và ghi rõ “Bán vật ...

030020000000000020000170000000000000000000802552000186501100

Điều 3.2.TL.2.11. Quản lý thu, chi tài chính đối với doanh nghiệp 1. Số tiền thu được từ việc xử lý bưu gửi không có người nhận gồm:

030020000000000020000170000000000000000000802552000186501200

Điều 3.2.TL.2.12. Lưu trữ hồ sơ 1. Doanh nghiệp lưu trữ hồ sơ liên quan đến bưu gửi không có người nhận theo quy định của pháp luật.

030020000000000020000170000000000000000000802552000186501300

Điều 3.2.TL.2.13. Báo cáo Doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo việc xử lý bưu gửi không có người nhận cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bưu chính theo quy định của pháp luật về bưu chính.

0300200000000000200001800000000000000000

Điều 3.2.LQ.18. Mã bưu chính quốc gia 1. Mã bưu chính quốc gia gồm tập hợp các ký tự nhằm xác định một hoặc một nhóm địa chỉ bưu chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bưu chính quy định.

030020000000000020000180000000000000000000802622700076500300

Điều 3.2.TT.12.3. Đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia Mã bưu chính quốc gia được gán cho một hoặc một nhóm địa chỉ xác định, gồm các đối tượng sau:

030020000000000020000180000000000000000000802622700076500400

Điều 3.2.TT.12.4. Nguyên tắc xây dựng Mã bưu chính quốc gia 1. Bảo đảm tính khoa học, tính ổn định, tính toàn diện và không trùng lặp.

030020000000000020000180000000000000000000802622700076500500

Điều 3.2.TT.12.5. Cấu trúc Mã bưu chính quốc gia Mã bưu chính quốc gia bao gồm tập hợp 05 (năm) ký tự số, cụ thể như sau:

030020000000000020000180000000000000000000802622700076500600

Điều 3.2.TT.12.6. Sửa đổi, bổ sung Mã bưu chính quốc gia 1. Trường hợp chia tách hoặc thành lập mới đơn vị hành chính, đơn vị mới được gán mã từ nguồn dự trữ và phải tuân thủ các nguyên tắc quy định t...

0300200000000000200001900000000000000000

Điều 3.2.LQ.19. Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước, quốc phòng, an ninh 1. Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước, quốc phòng, an ninh được thiết lập để cung cấp dịch vụ bưu chính ph...

030020000000000020000190000000000000000000502604800550000200

Điều 3.2.QĐ.4.2. Nguyên tắc hoạt động Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước được thiết lập và duy trì hoạt động để chấp nhận, vận chuyển, phát các bưu gửi bảo đảm sự chỉ đạo, điều hành của các...

030020000000000020000190000000000000000000502604800550000300

Điều 3.2.QĐ.4.3. Tổ chức Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước 1. Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước là mạng bưu chính do Nhà nước giao cho Cục Bưu điện Trung ương xây dựng, quản lý...

030020000000000020000190000000000000000000502604800550000400

Điều 3.2.QĐ.4.4. Đối tượng phục vụ 1. Đối tượng phục vụ của Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở Trung ương và địa phương bao gồm:

030020000000000020000190000000000000000000502604800550000500

Điều 3.2.QĐ.4.5. Dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước 1. Dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (sau đây gọi là dịch vụ bưu chính KT1) là dịch vụ chấp nhận, vận chuyển và phát cá...

03002000000000002000019000000000000000000050260480055000050000802622700166500300

Điều 3.2.TT.14.3. Dịch vụ bưu chính KT1 1. Dịch vụ bưu chính KT1 là dịch vụ chấp nhận, vận chuyển và phát bưu gửi KT1 (gồm: Thư, gói, kiện tài liệu) trên Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ...

030020000000000020000190000000000000000000502604800550000600

Điều 3.2.QĐ.4.6. Bảo đảm an ninh, an toàn trong cung cấp dịch vụ bưu chính KT1 1. Bưu gửi KT1 được đóng dấu KT1, gắn mã vạch, định vị và quản lý chặt chẽ trong quá trình cung cấp dịch vụ; được khai th...

03002000000000002000019000000000000000000050260480055000060000802622700166500900

Điều 3.2.TT.14.9. Bảo đảm an ninh, an toàn Việc bảo đảm an ninh, an toàn trong cung cấp dịch vụ bưu chính KT1 được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quyết định số 55/2016/QĐ-TTg và các yêu cầu sau:

030020000000000020000190000000000000000000502604800550000700

Điều 3.2.QĐ.4.7. Chất lượng dịch vụ bưu chính KT1 1. Dịch vụ bưu chính KT1 phải đáp ứng các yêu cầu về chất lượng và thời gian phát bưu gửi KT1 theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.

03002000000000002000019000000000000000000050260480055000070000802622700166500400

Điều 3.2.TT.14.4. Chất lượng dịch vụ bưu chính KT1 1. An toàn bưu gửi: 100% bưu gửi KT1 được phát đến địa chỉ nhận trong tình trạng không bị suy suyển, hư hỏng làm ảnh hưởng đến nội dung bưu gửi, trừ ...

030020000000000020000190000000000000000000502604800550000800

Điều 3.2.QĐ.4.8. Kinh phí bảo đảm hoạt động của Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước 1. Ngân sách trung ương bảo đảm kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, kinh phí duy trì hoạt động của Mạ...

030020000000000020000190000000000000000000502604800550000900

Điều 3.2.QĐ.4.9. Quyền và nghĩa vụ của Cục Bưu điện Trung ương 1. Duy trì, quản lý, điều hành, khai thác Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước để bảo đảm cung cấp dịch vụ bưu chính KT1 liên tụ...

030020000000000020000190000000000000000000502604800550001000

Điều 3.2.QĐ.4.10. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp được chỉ định thực hiện duy trì, quản lý mạng bưu chính công cộng 1. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương trong cung cấp dịch vụ bưu chính KT1 theo...

030020000000000020000190000000000000000000502604800550001100

Điều 3.2.QĐ.4.11. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng phục vụ 1. Các đối tượng quy định tại Điều 4 Quyết định này phải sử dụng dịch vụ bưu chính KT1 khi gửi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước và phải tuân...

03002000000000003000

Chương III ĐẦU TƯ, KINH DOANH DỊCH VỤ BƯU CHÍNH

0300200000000000300002000000000000000000

Điều 3.2.LQ.20. Đầu tư, kinh doanh dịch vụ bưu chính 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư, kinh doanh dịch vụ bưu chính theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

030020000000000030000200000000000000000000402402900470000300

Điều 3.2.NĐ.1.3. Thẩm tra dự án đầu tư 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có mức vốn dưới 15 tỷ đồng Việt Nam phải được thẩm tra nhưng không phải trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư.

030020000000000030000200000000000000000000402402900470000400

Điều 3.2.NĐ.1.4. Thực hiện, chuyển nhượng dự án đầu tư 1. Khi chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng dự án, tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án, chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, thanh lý dự án đầu t...

0300200000000000300002100000000000000000

Điều 3.2.LQ.21. Điều kiện cấp phép kinh doanh dịch vụ bưu chính 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ thư có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02 kilôgam (kg) phải có giấy phép kinh doanh dịch vụ bư...

030020000000000030000210000000000000000000402402900470000500

Điều 3.2.NĐ.1.5. Điều kiện về tài chính 1. Điều kiện về khả năng tài chính nêu tại điểm b khoản 2 Điều 21 Luật bưu chính được quy định như sau:

030020000000000030000210000000000000000000402402900470000600

Điều 3.2.NĐ.1.6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính được lập thành 03 bộ, trong đó 01 bộ là bản gốc, 02 bộ là bản sao do doanh nghiệp tự đóng dấu xác nhận v...

0300200000000000300002200000000000000000

Điều 3.2.LQ.22. Nội dung và thời hạn của giấy phép bưu chính 1. Giấy phép bưu chính có những nội dung chính sau đây:

030020000000000030000220000000000000000000402402900470001500

Điều 3.2.NĐ.1.15. Sử dụng giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính Doanh nghiệp, tổ chức được cấp giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính có trác...

0300200000000000300002300000000000000000

Điều 3.2.LQ.23. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép bưu chính 1. Trường hợp cần thay đổi nội dung ghi trong giấy phép bưu chính đã được cấp, doanh nghiệp phải làm thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép.

030020000000000030000230000000000000000000402402900470001100

Điều 3.2.NĐ.1.11. Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính 1. Trường hợp cần thay đổi nội dung ghi trong giấy phép bưu chính đã được cấp, doanh nghiệp phải làm thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính...

030020000000000030000230000000000000000000402402900470001200

Điều 3.2.NĐ.1.12. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn 1. Trước khi giấy phép bưu chính hết hạn tối thiểu 30 ngày, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính có nhu cầu tiếp tục kinh doanh thì phải lậ...

030020000000000030000230000000000000000000402402900470001300

Điều 3.2.NĐ.1.13. Cấp lại giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được 1. Trường hợp giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mấ...

030020000000000030000230000000000000000000402402900470001400

Điều 3.2.NĐ.1.14. Lệ phí 1. Doanh nghiệp, tổ chức được cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật.

0300200000000000300002400000000000000000

Điều 3.2.LQ.24. Thu hồi giấy phép bưu chính 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép bưu chính thu hồi giấy phép bưu chính nếu doanh nghiệp được cấp giấy phép có một trong những hành vi sau đây...

0300200000000000300002500000000000000000

Điều 3.2.LQ.25. Thông báo hoạt động bưu chính 1. Các hoạt động bưu chính sau đây phải được thông báo bằng văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bưu chính:

030020000000000030000250000000000000000000402402900470000700

Điều 3.2.NĐ.1.7. Hồ sơ đề nghị xác nhận thông báo hoạt động bưu chính 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với các trường hợp quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 25 Luật bưu ...

030020000000000030000250000000000000000000402402900470000800

Điều 3.2.NĐ.1.8. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính 1. Doanh nghiệp, tổ chức đề nghị cấp giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt độn...

030020000000000030000250000000000000000000402402900470000900

Điều 3.2.NĐ.1.9. Thẩm quyền cấp giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính 1. Sở Thông tin và Truyền thông có thẩm quyền:

030020000000000030000250000000000000000000402402900470001000

Điều 3.2.NĐ.1.10. Nội dung thay đổi phải thông báo 1. Những nội dung phải thông báo khi thay đổi:

0300200000000000300002600000000000000000

Điều 3.2.LQ.26. Các trường hợp không cần giấy phép bưu chính, không cần thông báo hoạt động 1. Cá nhân nhận, vận chuyển và phát thư, gói, kiện hàng hoá trên cơ sở tự thoả thuận với người gửi mà không ...

03002000000000004000

Chương IV CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ BƯU CHÍNH

0300200000000000400002700000000000000000

Điều 3.2.LQ.27. Chất lượng dịch vụ bưu chính 1. Chất lượng dịch vụ bưu chính công ích được quản lý trên cơ sở quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích do cơ quan nhà nước có thẩm quyề...

030020000000000040000270000000000000000000802550300176500100

Điều 3.2.TT.7.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí (QCVN 01:2015/BTTTT).

030020000000000040000270000000000000000000802670600140000300

Điều 3.2.TT.17.3. Nguyên tắc quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính 1. Hoạt động quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính là trách nhiệm của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nhằm nâng cao chất lượng ...

030020000000000040000270000000000000000000802670600140000400

Điều 3.2.TT.17.4. Công bố chất lượng dịch vụ bưu chính công ích 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích quyết định, công bố mức chất lượng dịch vụ bưu chính công ích không thấp hơn mức chấ...

030020000000000040000270000000000000000000802670600140000500

Điều 3.2.TT.17.5. Công bố chất lượng dịch vụ bưu chính không thuộc dịch vụ bưu chính công ích Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính quyết định và công bố mức chất lượng dịch vụ bưu chính không thuộc...

030020000000000040000270000000000000000000802670600140000600

Điều 3.2.TT.17.6. Tự kiểm tra chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính quyết định các biện pháp kiểm soát nội bộ và thực hiện việc quản lý, tổ chức tự kiểm tra chất ...

030020000000000040000270000000000000000000802670600140000700

Điều 3.2.TT.17.7. Kiểm tra chất lượng dịch vụ 1. Kiểm tra định kỳ:

030020000000000040000270000000000000000000802670600140000800

Điều 3.2.TT.17.8. Chi phí kiểm tra Chi phí kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính do ngân sách nhà nước cấp và được bố trí trong dự toán kinh phí hoạt động của cơ quan kiểm tra.

030020000000000040000270000000000000000000802670600140000900

Điều 3.2.TT.17.9. Chế độ báo cáo 1. Hàng năm, trước ngày 01 tháng 11, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông, chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu...

030020000000000040000270000000000000000000802670600140001000

Điều 3.2.TT.17.10. Lưu trữ số liệu, tài liệu 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính có trách nhiệm lưu trữ các số liệu, tài liệu đã sử dụng để xây dựng báo cáo chất lượng dịch vụ bưu chính ít nhất...

030020000000000040000270000000000000000000802670600140001100

Điều 3.2.TT.17.11. Công khai thông tin của cơ quan quản lý nhà nước Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính công khai kết quả kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính và việc chấp hành các quy định tại Thô...

030020000000000040000270000000000000000000802670600140001200

Điều 3.2.TT.17.12. Công khai thông tin của doanh nghiệp bưu chính 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích phải có trang thông tin điện tử; trên trang chủ có chuyên mục “Quản lý chất lượng ...

030020000000000040000270000000000000000000802670600140001300

Điều 3.2.TT.17.13. Trách nhiệm của Vụ Bưu chính 1. Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ bưu chính trên phạm vi cả nước; thẩm định hồ sơ công bố hợp quy và ban hành Thông báo tiếp nhận hồ s...

030020000000000040000270000000000000000000802670600140001400

Điều 3.2.TT.17.14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ bưu chính theo chức năng, nhiệm vụ được gi...

030020000000000040000270000000000000000000802670600140001500

Điều 3.2.TT.17.15. Trách nhiệm của doanh nghiệp bưu chính 1. Đảm bảo chất lượng dịch vụ bưu chính phù hợp với mức chất lượng đã công bố. Thực hiện các biện pháp khắc phục khi phát hiện chất lượng dịch...

0300200000000000400002800000000000000000

Điều 3.2.LQ.28. Giá cước dịch vụ bưu chính 1. Căn cứ để xây dựng và điều chỉnh giá cước dịch vụ bưu chính gồm:

030020000000000040000280000000000000000000802430100026500500

Điều 3.2.TT.2.5. Thông báo giá cước dịch vụ bưu chính Những thay đổi về giá cước các dịch vụ bưu chính đang áp dụng và giá cước các dịch vụ bưu chính mới phát sinh phải được doanh nghiệp cung ứng dịch...

03002000000000005000

Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH, NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH

0300200000000000500002900000000000000000

Điều 3.2.LQ.29. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính Ngoài quyền và nghĩa vụ quy định tại Luật doanh nghiệp, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính còn có các quyền và nghĩa ...

030020000000000050000290000000000000000000802430100026500400

Điều 3.2.TT.2.4. Thông tin về dịch vụ bưu chính 1. Trước khi giao kết hợp đồng, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các thông tin về dịch vụ cho người sử dụng dịch v...

0300200000000000500003000000000000000000

Điều 3.2.LQ.30. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ bưu chính Người sử dụng dịch vụ bưu chính có các quyền và nghĩa vụ sau đây:

03002000000000006000

Chương VI HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

0300200000000000600003100000000000000000

Điều 3.2.LQ.31. Nguyên tắc hoạt động bưu chính công ích 1. Bảo đảm cung ứng dịch vụ bưu chính thiết yếu cho xã hội với chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bưu chính và giá cước phù hợp với ...

0300200000000000600003200000000000000000

Điều 3.2.LQ.32. Cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Nhà nước hỗ trợ việc cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thông qua phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng và các cơ chế hỗ trợ khác.

030020000000000060000320000000000000000000502407600410000100

Điều 3.2.QĐ.1.1. Chỉ định Tổng công ty Bưu chính Việt Nam - Tên viết tắt: Bưu chính Việt Nam

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236500300

Điều 3.2.TT.10.3. Nguyên tắc xác định 1. Sản lượng dịch vụ bưu chính phổ cập, đơn vị tính là thư, được xác định dựa trên cơ sở tính toán số liệu từ báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam ...

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236500400

Điều 3.2.TT.10.4. Tổ chức điều tra 1. Việc điều tra được thực hiện theo quyết định, phương án của Bộ Thông tin và Truyền thông.

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236500500

Điều 3.2.TT.10.5. Nội dung, yêu cầu và phương pháp điều tra 1. Nội dung điều tra

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236500600

Điều 3.2.TT.10.6. Thời gian điều tra Việc điều tra được thực hiện ít nhất năm (05) ngày làm việc; liên tục từ thứ hai đến thứ sáu và vào quý II hoặc quý III trong năm.

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236500700

Điều 3.2.TT.10.7. Chọn mẫu điều tra 1. Mẫu điều tra để xác định các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này được quy định như sau:

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236500800

Điều 3.2.TT.10.8. Cách thức điều tra Trong đợt điều tra, hàng ngày, tại từng địa điểm điều tra được lựa chọn, người tham gia điều tra thực hiện các công việc chính sau đây:

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236500900

Điều 3.2.TT.10.9. Xác định các nội dung điều tra 1. Số thư bình quân trong một kilôgam thư được tính riêng cho từng dịch vụ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này:

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236501000

Điều 3.2.TT.10.10. Mức độ sai khác của báo cáo 1. Mức độ sai khác trong một năm của báo cáo bằng (=) trị tuyệt đối của [1 trừ (-) tỷ lệ chênh lệch trong cả nước].

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236501100

Điều 3.2.TT.10.11. Xác định sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế 1.

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236501200

Điều 3.2.TT.10.12. Xác định sản lượng dịch vụ phát hành báo chí 1. Sản lượng dịch vụ phát hành báo chí (=) Sản lượng theo báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam lập trong trường hợp mức đ...

03002000000000006000032000000000000000000050240760041000010000802599400236501400

Điều 3.2.TT.10.14. Kinh phí điều tra a) Ngân sách trung ương bảo đảm cho việc thực hiện nội dung quy định tại khoản 1 Điều 13.

030020000000000060000320000000000000000000502558900450000200

Điều 3.2.QĐ.2.2. Dịch vụ bưu chính công ích Dịch vụ bưu chính công ích là dịch vụ bưu chính được cung ứng theo yêu cầu của Nhà nước, bao gồm:

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000020000802593100206500200

Điều 3.2.TT.9.2. Dịch vụ bưu chính công ích Dịch vụ bưu chính công ích là dịch cung ứng theo yêu cầu của Nhà nước, bao gồm:

030020000000000060000320000000000000000000502558900450000300

Điều 3.2.QĐ.2.3. Dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí Dịch vụ phát hành các loại báo, tạp chí sau đây qua mạng bưu chính công cộng là dịch vụ công ích:

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000030000802593100206500300

Điều 3.2.TT.9.3. Dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí Dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí là dịch vụ phát hành các loại báo Nhân dân, Quân đội Nhân dân, Tạp chí Cộng sản, ...

030020000000000060000320000000000000000000502558900450000400

Điều 3.2.QĐ.2.4. Chất lượng và giá cước dịch vụ Dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí được cung ứng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và giá cước dịch vụ do c...

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000040000802593100206500400

Điều 3.2.TT.9.4. Chất lượng và giá cước Dịch vụ bưu chính công ích quy định tại Điều 2 và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí quy định tại Điều 3 được cung ứng theo chất lượng quy định ...

030020000000000060000320000000000000000000502558900450000500

Điều 3.2.QĐ.2.5. Phương thức thực hiện Việc cung ứng dịch vụ bưu chính công ích quy định tại Điều 2 và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí quy định tại Điều 3 Quyết định này được thực h...

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000050000802593100206500500

Điều 3.2.TT.9.5. Nội dung quản lý nhà nước về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí 1. Mạng bưu chính công cộng phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu t...

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000050000802593100206500600

Điều 3.2.TT.9.6. Mạng bưu chính công cộng và trách nhiệm của doanh nghiệp được chỉ định duy trì, quản lý mạng bưu chính công cộng 1. Mạng bưu chính công cộng bao gồm các thành phần sau:

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000050000802593100206500700

Điều 3.2.TT.9.7. Kế hoạch cung ứng dịch vụ công ích 1. Hàng năm, trước ngày 25 tháng 12, Bộ Thông tin và Truyền thông giao kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt đ...

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000050000802593100206500800

Điều 3.2.TT.9.8. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật trong hoạt động cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí Bộ Thông tin và ...

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000050000802593100206500900

Điều 3.2.TT.9.9. Trách nhiệm của các cơ quan báo chí sử dụng dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí Các cơ quan báo chí nêu tại Điều 3 Quyết định này có trách nhiệm:

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000050000802593100206501000

Điều 3.2.TT.9.10. Quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ 1. Sử dụng dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng...

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000050000802593100206501100

Điều 3.2.TT.9.11. Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động báo chí 1. Căn cứ đánh giá:

03002000000000006000032000000000000000000050255890045000050000802593100206501200

Điều 3.2.TT.9.12. Trách nhiệm của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tổ chức, chỉ đạo Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện việc quản lý nhà nước trên địa bàn về hoạt động cung ứng dịc...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450000400

Điều 3.2.QĐ.3.4. Yêu cầu của việc chuyển phát hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Bảo đảm chất lượng dịch vụ: An toàn, ổn định, tin cậy, chính xác, thường xuyên, kịp thời trong việc th...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450000500

Điều 3.2.QĐ.3.5. Các hình thức thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích Tổ chức, cá nhân có thể lựa chọn một trong các hình thức sau đây khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450000600

Điều 3.2.QĐ.3.6. Nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân 1. Việc nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân được thực hiện tại các điểm phục vụ bưu chính của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ b...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450000700

Điều 3.2.QĐ.3.7. Giao hồ sơ 1. Cơ quan có thẩm quyền bố trí người tiếp nhận hồ sơ và tiền phí, lệ phí (nếu có) do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích chuyển đến.

030020000000000060000320000000000000000000502598000450000800

Điều 3.2.QĐ.3.8. Xử lý hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính tại cơ quan có thẩm quyền 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ được chuyển đến, người tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển ngay hồ sơ đến người có ...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450000900

Điều 3.2.QĐ.3.9. Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Việc trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện theo quy định của pháp luật và theo các quy định cụ thể như sau:

030020000000000060000320000000000000000000502598000450001000

Điều 3.2.QĐ.3.10. Tổ chức, cá nhân nhận hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích phải được chuyển trả kịp thời cho ...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450001100

Điều 3.2.QĐ.3.11. Phương thức thực hiện nộp phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính đã được quy định (nếu có) theo cá...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450001200

Điều 3.2.QĐ.3.12. Chất lượng, giá cước dịch vụ bưu chính công ích 1. Việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích được thực hiện phù hợp với quy chuẩn...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450001300

Điều 3.2.QĐ.3.13. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền 1. Niêm yết tại nơi giải quyết thủ tục hành chính và công khai trên trang thông tin điện tử của cơ quan đó (nếu có) danh mục thủ tục hành chính ...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450001400

Điều 3.2.QĐ.3.14. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc giải quyết hồ sơ, kết quả bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư hỏng 1. Trường hợp hồ sơ bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450001500

Điều 3.2.QĐ.3.15. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Thực hiện đúng quy định về việc tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công íc...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450001600

Điều 3.2.QĐ.3.16. Trách nhiệm của nhân viên bưu chính trong quá trình chuyển phát 1. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 6; các khoản 2, 3 và 5 Điều 7; các khoản 1, 2 và...

030020000000000060000320000000000000000000502598000450001700

Điều 3.2.QĐ.3.17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân 1. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, chính xác, đầy đủ của tài liệu, giấy tờ có trong hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính và cung cấp đ...

030020000000000060000320000000000000000000802457900226500100

Điều 3.2.TT.4.1. Phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng 1. Phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng gồm việc cung ứng dịch vụ thư có địa chỉ nhận, có khối lượng đơn chiếc đến 02 kilôgam (kg) với mức giá cướ...

030020000000000060000320000000000000000000802480600176500300

Điều 3.2.TT.6.3. Điểm Bưu điện - Văn hóa xã 1. Điểm Bưu điện - Văn hóa xã là điểm phục vụ thuộc mạng bưu chính công cộng do Nhà nước giao Tổng công ty Bưu điện Việt Nam xây dựng, duy trì, quản lý để c...

030020000000000060000320000000000000000000802480600176500400

Điều 3.2.TT.6.4. Nhân viên điểm Bưu điện - Văn hóa xã 1. Nhân viên làm việc tại điểm Bưu điện - Văn hóa xã phải đáp ứng các điều kiện cơ bản sau đây:

030020000000000060000320000000000000000000802480600176500500

Điều 3.2.TT.6.5. Cung ứng các dịch vụ bưu chính 1. Các điểm Bưu điện - Văn hóa xã cung ứng các dịch vụ bưu chính sau:

030020000000000060000320000000000000000000802480600176500600

Điều 3.2.TT.6.6. Cung ứng các dịch vụ khác Tổng công ty Bưu điện Việt Nam được triển khai cung ứng các dịch vụ khác tại điểm Bưu điện - Văn hóa xã và phải đảm bảo các yêu cầu sau:

030020000000000060000320000000000000000000802480600176500700

Điều 3.2.TT.6.7. Tổ chức phục vụ đọc sách, báo 1. Hoạt động đọc sách, báo tại điểm Bưu điện - Văn hóa xã bao gồm việc phục vụ đọc miễn phí sách, báo in, các loại ấn phẩm và việc tổ chức đọc sách, báo ...

030020000000000060000320000000000000000000802480600176500800

Điều 3.2.TT.6.8. Nguồn và phân bổ sách, báo tại điểm Bưu điện - Văn hóa xã 1. Nguồn sách, báo tại điểm Bưu điện - Văn hóa xã được cung cấp thông qua các chương trình phối hợp liên ngành, Chương trình ...

030020000000000060000320000000000000000000802480600176500900

Điều 3.2.TT.6.9. Luân chuyển sách và thời hạn lưu giữ các loại báo chí, ấn phẩm 1. Việc luân chuyển sách giữa điểm Bưu điện - Văn hóa xã với các bên liên quan được thực hiện tối thiểu 6 tháng một lần.

030020000000000060000320000000000000000000802480600176501000

Điều 3.2.TT.6.10. Nguyên tắc chung về việc tổ chức triển khai các chương trình, dự án về nông thôn tại điểm Bưu điện - Văn hóa xã 1. Các chương trình, dự án thông tin và truyền thông nông thôn phải đư...

030020000000000060000320000000000000000000802480600176501100

Điều 3.2.TT.6.11. Đối với các chương trình, dự án do Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì 1. Các chương trình, dự án về thông tin và truyền thông nông thôn do Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì thực...

030020000000000060000320000000000000000000802480600176501200

Điều 3.2.TT.6.12. Đối với các chương trình, dự án khác về nông thôn 1. Khi có các chương trình, dự án từ Trung ương về nông thôn dự kiến triển khai tại các điểm Bưu điện - Văn hóa xã, cơ quan chủ trì ...

030020000000000060000320000000000000000000802559700286500100

Điều 3.2.TT.8.1. Thông tư này quy định các danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, bao gồm:

030020000000000060000320000000000000000000802559700286500200

Điều 3.2.TT.8.2. Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ điều chỉnh các danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích phù hợp vớ...

0300200000000000600003300000000000000000

Điều 3.2.LQ.33. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích Ngoài quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 29 của Luật này, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích còn c...

0300200000000000600003400000000000000000

Điều 3.2.LQ.34. Mạng bưu chính công cộng 1. Mạng bưu chính công cộng được xây dựng và phát triển theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Các điểm phục vụ của mạng bưu chính công ...

030020000000000060000340000000000000000000802637200300000300

Điều 3.2.TT.16.3. Lắp đặt thùng thư công cộng tại khu đô thị, khu dân cư tập trung 1. Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát...

030020000000000060000340000000000000000000802637200300000400

Điều 3.2.TT.16.4. Lắp đặt hộp thư tập trung tại nhà chung cư, tòa nhà văn phòng 1. Khi xây dựng mới nhà chung cư, tòa nhà văn phòng, chủ đầu tư có trách nhiệm bố trí địa điểm và lắp đặt hộp thư tập tr...

03002000000000007000

Chương VII TEM BƯU CHÍNH

0300200000000000700003500000000000000000

Điều 3.2.LQ.35. Tem Bưu chính Việt Nam 1. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan duy nhất quyết định phát hành tem Bưu chính Việt Nam.

030020000000000070000350000000000000000000402402900470001600

Điều 3.2.NĐ.1.16. Phân loại tem bưu chính Việt Nam Tem bưu chính Việt Nam được phân loại như sau:

030020000000000070000350000000000000000000402402900470001700

Điều 3.2.NĐ.1.17. Sử dụng tem bưu chính Việt Nam 1. Tem bưu chính Việt Nam được sử dụng để thanh toán trước giá cước dịch vụ bưu chính khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236500500

Điều 3.2.TT.5.5. Mã tem bưu chính Việt Nam 1. Mã tem bưu chính Việt Nam gồm tập hợp các ký tự nhằm xác định mẫu tem bưu chính, blốc tem bưu chính hoặc bộ tem bưu chính do Bộ Thông tin và Truyền thông ...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236501900

Điều 3.2.TT.5.19. Quy định chung về in tem bưu chính 1. Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quyết định in tem bưu chính (Phụ lục 5) trên cơ sở chương trình phát hành tem bưu chính hàng năm và hồ sơ ...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236502000

Điều 3.2.TT.5.20. Nguyên tắc in tem bưu chính 1. Toàn bộ số lượng tem bưu chính ghi tại quyết định in tem bưu chính phải được in một lần.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236502100

Điều 3.2.TT.5.21. Giao nhận tem bưu chính thành phẩm 1. Tem thành phẩm phải được bao gói, niêm phong khi giao và nhận để không thất thoát trong quá trình vận chuyển.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236502200

Điều 3.2.TT.5.22. Phát hành và phát hành đặc biệt tem bưu chính 1. Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quyết định phát hành tem bưu chính (Phụ lục 6) trên cơ sở quyết định in tem bưu chính liên quan...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236502300

Điều 3.2.TT.5.23. Cung ứng tem bưu chính 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định thời hạn cung ứng tem bưu chính trên mạng bưu chính công cộng và được ghi tại quyết định phát hành tem bưu chính:

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236502400

Điều 3.2.TT.5.24. Kinh doanh tem bưu chính 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định giá in trên mặt tem bưu chính trên cơ sở đề xuất của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236502500

Điều 3.2.TT.5.25. Sưu tập tem bưu chính 1. Bộ Thông tin và Truyền thông khuyến khích các tổ chức, cá nhân sưu tập, trao đổi các loại tem bưu chính, trừ những loại tem bưu chính quy định tại khoản 3, Đ...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236502600

Điều 3.2.TT.5.26. Đình bản, đình chỉ tem bưu chính 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định đình bản, đình chỉ cung ứng tem bưu chính khi có sai sót hoặc nghi vấn có sai sót trong mẫu tem bưu chính.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236502700

Điều 3.2.TT.5.27. Trách nhiệm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam trong việc thu hồi, xử lý tem bưu chính đình bản, đình chỉ, hết thời hạn cung ứng 1. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam có trách nhiệm tạm ...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236502800

Điều 3.2.TT.5.28. Hủy tem bưu chính và bản kẽm 1. Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quyết định hủy tem bưu chính đã có quyết định đình bản, tem bưu chính đã có quyết định đình chỉ khi có sai sót n...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236502900

Điều 3.2.TT.5.29. Hội đồng hủy tem bưu chính 1. Thành phần Hội đồng hủy tem bưu chính

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236503100

Điều 3.2.TT.5.31. Triển lãm tem bưu chính 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định việc tổ chức triển lãm, hội chợ, trưng bày tem bưu chính ở cấp quốc gia và quốc tế tổ chức tại Việt Nam và cử các đ...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236503200

Điều 3.2.TT.5.32. Giám định tem bưu chính Việt Nam 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định những nội dung cần giám định và công bố kết quả giám định tem bưu chính Việt Nam.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000170000802458000236503500

Điều 3.2.TT.5.35. Kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền liên quan tiến hành kiểm tra, kiểm soát và xử lý các hành vi vi phạ...

030020000000000070000350000000000000000000402402900470001900

Điều 3.2.NĐ.1.19. Quy hoạch đề tài tem bưu chính Việt Nam 1. Quy hoạch đề tài tem bưu chính Việt Nam được xây dựng tổng thể cho một giai đoạn hoặc cho một đề tài được phát hành trong nhiều năm liên ti...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000190000802458000236500600

Điều 3.2.TT.5.6. Chương trình phát hành tem bưu chính 1. Chương trình phát hành tem bưu chính bao gồm các nội dung được ghi dưới đây (Phụ lục 1):

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000190000802458000236500700

Điều 3.2.TT.5.7. Quy hoạch đề tài tem bưu chính 1. Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quy hoạch đề tài tem bưu chính cho một giai đoạn hoặc cho giai đoạn hoặc cho một chủ đề được phát hành trong nh...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000190000802458000236500800

Điều 3.2.TT.5.8. Đề xuất đề tài phát hành tem bưu chính 1. Tổ chức, cá nhân được quyền đề xuất đề tài phát hành tem bưu chính theo các quy định của pháp luật về bưu chính.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000190000802622700106500300

Điều 3.2.TT.13.3. Đề tài về sự kiện 1. Tuyên truyền chủ trương, đường lối của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000190000802622700106500400

Điều 3.2.TT.13.4. Đề tài về nhân vật 1. Chiến sỹ cách mạng, chiến sĩ yêu nước, anh hùng tiêu biểu trong các thời kỳ phát triển của Việt Nam hoặc của các nước trên thế giới.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000190000802622700106500500

Điều 3.2.TT.13.5. Thời gian phát hành 1. Tem bưu chính kỷ niệm, ấn phẩm tem bưu chính kỷ niệm về sự kiện:

030020000000000070000350000000000000000000402402900470002000

Điều 3.2.NĐ.1.20. Hội đồng tư vấn quốc gia về tem bưu chính Việt Nam 1. Hội đồng tư vấn quốc gia về tem bưu chính Việt Nam là tổ chức tư vấn, tham gia ý kiến về các nội dung liên quan đến quy hoạch đề...

030020000000000070000350000000000000000000402402900470002100

Điều 3.2.NĐ.1.21. Thiết kế mẫu tem bưu chính Việt Nam và mẫu dấu đặc biệt 1. Việc thiết kế mẫu tem bưu chính Việt Nam và mẫu dấu đặc biệt được thực hiện trên cơ sở Quy hoạch phát hành tem bưu chính Vi...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802413000250000300

Điều 3.2.TT.1.3. Thời gian tổ chức lễ phát hành đặc biệt Lễ phát hành đặc biệt được tổ chức vào ngày phát hành đầu tiên của bộ tem.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802413000250000400

Điều 3.2.TT.1.4. Địa điểm tổ chức lễ phát hành đặc biệt Lễ phát hành đặc biệt được tổ chức tại một hoặc nhiều địa điểm theo nguyên tắc ưu tiên lựa chọn những địa điểm có liên quan đến sự kiện, hình ản...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802413000250000500

Điều 3.2.TT.1.5. Trang trí địa điểm tổ chức lễ phát hành đặc biệt 1. Phông của buổi lễ phát hành đặc biệt được thiết kế phù hợp với diện tích và không gian của địa điểm tổ chức theo mẫu trình bày chun...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802413000250000600

Điều 3.2.TT.1.6. Chương trình buổi lễ phát hành đặc biệt Chương trình buổi lễ phát hành đặc biệt bao gồm các nội dung được ghi dưới đây:

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802413000250000700

Điều 3.2.TT.1.7. Nội dung trình duyệt Đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức buổi lễ phát hành đặc biệt có trách nhiệm trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt các nội dung dưới đây chậm nhất 15 ngày t...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802413000250000800

Điều 3.2.TT.1.8. Đại biểu tham dự 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm mời đại diện lãnh đạo Đảng và Nhà nước.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802413000250001000

Điều 3.2.TT.1.10. Dấu đặc biệt 1. Dấu đặc biệt bao gồm các nội dung được ghi dưới đây:

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802413000250001100

Điều 3.2.TT.1.11. Ấn phẩm phát hành đặc biệt 1. Ấn phẩm phát hành đặc biệt gồm:

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802413000250001200

Điều 3.2.TT.1.12. Bìa phát hành đặc biệt 1. Bìa phát hành đặc biệt gồm có 02 tờ, 04 trang, được làm bằng giấy phấn, không dòng kẻ, khổ A3 gập thành khổ A4, định lượng giấy từ 170g/m2 trở lên.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802413000250001300

Điều 3.2.TT.1.13. Lưu trữ dấu đặc biệt, bìa phát hành đặc biệt Dấu đặc biệt, bìa phát hành đặc biệt được phân bổ và lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị sau:

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236500900

Điều 3.2.TT.5.9. Quy định chung về mẫu thiết kế tem bưu chính 1. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thiết kế mẫu tem bưu chính cho các bộ tem bưu chính trong Chương trình phát hàn...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236501000

Điều 3.2.TT.5.10. Quy định chi tiết về mẫu thiết kế tem bưu chính Mẫu thiết kế tem bưu chính phải bao gồm các nội dung sau (Phụ lục 2):

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236501100

Điều 3.2.TT.5.11. Thi thiết kế mẫu tem bưu chính 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định tổ chức thi thiết kế mẫu tem bưu chính cấp quốc gia.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236501200

Điều 3.2.TT.5.12. Chỉnh sửa mẫu thiết kế tem bưu chính chính thức 1. Khi có nhu cầu chỉnh sửa mẫu thiết kế tem bưu chính chính thức, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam phải có văn bản báo cáo Bộ Thông tin...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236501300

Điều 3.2.TT.5.13. Giao nhận mẫu thiết kế tem bưu chính chính thức 1. Bộ Thông tin và Truyền thông giao mẫu thiết kế tem bưu chính chính thức để Tổng công ty Bưu điện Việt Nam tổ chức in tem bưu chính.

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236501400

Điều 3.2.TT.5.14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thiết kế mẫu tem bưu chính 1. Tổ chức, cá nhân thiết kế mẫu tem bưu chính không được sử dụng, sao chép một phần hay toàn bộ nội dung, hình...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236501500

Điều 3.2.TT.5.15. Trình mẫu thiết kế tem bưu chính, mẫu thiết kế tem bưu chính đã hoàn chỉnh. 1. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam trình Bộ Thông tin và Truyền thông duyệt mẫu thiết kế tem bưu chính vào ...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236501600

Điều 3.2.TT.5.16. Duyệt mẫu thiết kế tem bưu chính, mẫu thiết kế tem bưu chính đã hoàn chỉnh 1. Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức duyệt mẫu thiết kế tem bưu chính vào tháng 4 và tháng 10 hàng năm t...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236501700

Điều 3.2.TT.5.17. Hồ sơ trình duyệt mẫu thiết kế tem bưu chính. Hồ sơ trình duyệt bao gồm:

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236501800

Điều 3.2.TT.5.18. Hồ sơ trình duyệt mẫu thiết kế tem bưu chính đã hoàn chỉnh Hồ sơ trình duyệt mẫu thiết kế tem bưu chính đã hoàn chỉnh bao gồm các nội dung sau:

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000210000802458000236503000

Điều 3.2.TT.5.30. Sử dụng mẫu thiết kế tem bưu chính chính thức Bộ Thông tin và Truyền thông là chủ sở hữu bản quyền tác giả mẫu thiết kế tem bưu chính chính thức. Việc sử dụng, sao chép một phần hay ...

030020000000000070000350000000000000000000402402900470002200

Điều 3.2.NĐ.1.22. Lưu trữ tem bưu chính 1. Tem bưu chính Việt Nam dành cho lưu trữ quốc gia và hồ sơ mẫu thiết kế tem bưu chính Việt Nam là tài sản quốc gia và được lưu trữ, bảo quản theo quy định của...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000220000802458000236500400

Điều 3.2.TT.5.4. Trao đổi tem bưu chính nghiệp vụ 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định việc trao đổi, gửi, nhận, khai thác, sử dụng, lưu trữ và bảo quản tem bưu chính trao đổi nghiệp vụ với các ...

030020000000000070000350000000000000000000402402900470002300

Điều 3.2.NĐ.1.23. Kinh phí quản lý nhà nước về tem bưu chính Kinh phí cho các hoạt động quản lý nhà nước về tem bưu chính quy định tại Nghị định này được bố trí từ ngân sách nhà nước và được cân đối t...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000230000802413000250000900

Điều 3.2.TT.1.9. Kinh phí tổ chức lễ phát hành đặc biệt Kinh phí tổ chức lễ phát hành đặc biệt được trích từ nguồn kinh phí hoạt động hàng năm của Bộ Thông tin và Truyền thông và từ các nguồn tài trợ ...

03002000000000007000035000000000000000000040240290047000230000802458000236503300

Điều 3.2.TT.5.33. Kinh phí quản lý nhà nước về tem bưu chính Kinh phí cho các hoạt động quản lý nhà nước về tem bưu chính được trích từ nguồn kinh phí hoạt động hàng năm của Bộ Thông tin và Truyền thô...

0300200000000000700003600000000000000000

Điều 3.2.LQ.36. Sử dụng tem bưu chính để thanh toán trước giá cước dịch vụ bưu chính 1. Tem Bưu chính Việt Nam được sử dụng để thanh toán trước giá cước dịch vụ bưu chính trong nước và dịch vụ bưu chí...

0300200000000000700003700000000000000000

Điều 3.2.LQ.37. Sử dụng tem bưu chính để kinh doanh, sưu tập 1. Tổ chức, cá nhân được kinh doanh, sưu tập tem Bưu chính Việt Nam và tem bưu chính nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều n...

03002000000000008000

Chương VIII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH

0300200000000000800003800000000000000000

Điều 3.2.LQ.38. Khiếu nại trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính 1. Người sử dụng dịch vụ bưu chính, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính có quyền khiếu nại để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp...

0300200000000000800003900000000000000000

Điều 3.2.LQ.39. Giải quyết tranh chấp trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính 1. Việc giải quyết tranh chấp trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính được thực hiện thông qua các hình thức sau đ...

0300200000000000800004000000000000000000

Điều 3.2.LQ.40. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính 1. Việc bồi thường thiệt hại trong trường hợp bưu gửi bị mất, hư hỏng hoặc bị tráo đổi toàn bộ được xác định...

030020000000000080000400000000000000000000402402900470002400

Điều 3.2.NĐ.1.24. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại 1. Việc bồi thường thiệt hại trực tiếp được thực hiện trên cơ sở hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính. Không bồi thường thiệt hại gián tiếp ...

030020000000000080000400000000000000000000402402900470002500

Điều 3.2.NĐ.1.25. Mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại tối thiểu được quy định như sau:

030020000000000080000400000000000000000000802430100026500600

Điều 3.2.TT.2.6. Bồi thường thiệt hại đối với dịch vụ bưu chính quốc tế Việc bồi thường thiệt hại trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính quốc tế được thực hiện theo các nội dung thỏa thuận trong ...

030020000000000080000400000000000000000000802430100026500700

Điều 3.2.TT.2.7. Hoàn trả cước dịch vụ 1. Hoàn trả cước dịch vụ là việc doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính trả lại cho người sử dụng dịch vụ bưu chính cước dịch vụ mà doanh nghiệp đã thu. Cước dị...

030020000000000080000400000000000000000000802430100026500800

Điều 3.2.TT.2.8. Bồi thường thiệt hại trên cơ sở thiệt hại thực tế 1. Bồi thường thiệt hại trên cơ sở thiệt hại thực tế là bồi thường theo mức khối lượng bưu gửi thực tế đã bị mất, hư hỏng hoặc tráo đ...

030020000000000080000400000000000000000000802430100026500900

Điều 3.2.TT.2.9. Văn bản xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Việc xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại phải được lập thành văn bản và do bên có trách nhiệm bồi thường lập.

030020000000000080000400000000000000000000802430100026501000

Điều 3.2.TT.2.10. Quy đổi tỷ giá hối đoái 1. Tỷ giá hối đoái của SDR với Đô la Mỹ được công bố theo ngày trên trang thông tin điện tử của Quỹ tiền tệ quốc tế theo địa chỉ http://www.imf.org.

0300200000000000800004100000000000000000

Điều 3.2.LQ.41. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho người sử dụng dịch vụ bư...

030020000000000080000410000000000000000000402402900470002600

Điều 3.2.NĐ.1.26. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ bồi thường thiệt hại 1. Thời hạn bồi thường thiệt hại không quá 30 ngày kể từ ngày các bên lập văn bản xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại.

0300200000000000800004200000000000000000

Điều 3.2.LQ.42. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người sử dụng dịch vụ bưu chính 1. Người sử dụng dịch vụ bưu chính phải bồi thường thiệt hại cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính và các bên...

030020000000000080000420000000000000000000402402900470002700

Điều 3.2.NĐ.1.27. Thu hồi tiền bồi thường thiệt hại 1. Trường hợp tìm lại được một phần hoặc toàn bộ bưu gửi bị coi là đã mất và đã được bồi thường thiệt hại theo quy định, doanh nghiệp cung ứng dịch ...

03002000000000009000

Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH

0300200000000000900004300000000000000000

Điều 3.2.LQ.43. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động bưu chính 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động bưu chính trong phạm vi cả nước.

030020000000000090000430000000000000000000502598000450001800

Điều 3.2.QĐ.3.18. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Công bố, công khai trên trang thông...

030020000000000090000430000000000000000000502604800550001300

Điều 3.2.QĐ.4.13. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông bảo đảm kinh phí ngân sách nhà nước cho hoạt động của Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước...

030020000000000090000430000000000000000000502604800550001400

Điều 3.2.QĐ.4.14. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc thực hiện các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước; quy định về việc trang bị, quản lý v...

030020000000000090000430000000000000000000502604800550001500

Điều 3.2.QĐ.4.15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính KT1 trên địa bàn theo Quyết định này và quy định ...

0300200000000000900004400000000000000000

Điều 3.2.LQ.44. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Trình Chính phủ ban hành quy định cụ thể về điều kiện, hình thức đầu tư, hoạt động thương mại trong cung ứng dịch vụ bưu chính; điều kiệ...

030020000000000090000440000000000000000000502407600410000200

Điều 3.2.QĐ.1.2. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành có liên quan a) Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng ...

03002000000000009000044000000000000000000050240760041000020000802457800216500400

Điều 3.2.TT.3.4. Các tổ chức quốc tế về bưu chính Các tổ chức quốc tế về bưu chính mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên (sau đây gọi là các tổ chức quốc tế về bưu chính) bao gồm:

03002000000000009000044000000000000000000050240760041000020000802457800216500500

Điều 3.2.TT.3.5. Doanh nghiệp được chỉ định tham gia hoạt động trong các tổ chức quốc tế về bưu chính Tổng công ty Bưu điện Việt Nam là doanh nghiệp được Nhà nước chỉ định thực hiện hoạt động cung ứng...

03002000000000009000044000000000000000000050240760041000020000802457800216500600

Điều 3.2.TT.3.6. Các nội dung tham gia hoạt động của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam trong các tổ chức quốc tế về bưu chính Tổng công ty Bưu điện Việt Nam tham gia hoạt động trong các tổ chức quốc tế v...

03002000000000009000044000000000000000000050240760041000020000802457800216500700

Điều 3.2.TT.3.7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam khi tham gia hoạt động trong các tổ chức quốc tế về bưu chính Tổng công ty Bưu điện Việt Nam khi tham gia hoạt động trong các ...

03002000000000009000044000000000000000000050240760041000020000802457800216500800

Điều 3.2.TT.3.8. Công tác báo cáo 1. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam có trách nhiệm báo cáo:

030020000000000090000440000000000000000000502407600410000300

Điều 3.2.QĐ.1.3. Trách nhiệm của Tổng công ty Bưu chính Việt Nam Tổng công ty Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các quy định của pháp luật Việt Nam về duy trì, quản lý mạng bưu chính công cộ...

030020000000000090000440000000000000000000502598000450001900

Điều 3.2.QĐ.3.19. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Xây dựng, ban hành theo thẩm quyền các quy định về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chí...

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176500400

Điều 3.2.TT.15.4. Dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả Việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả được thực hiện qua các dịch vụ sau đây:

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176500500

Điều 3.2.TT.15.5. Quy trình dịch vụ 1. Dịch vụ nhận gửi hồ sơ bao gồm các công đoạn sau đây, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác:

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176500600

Điều 3.2.TT.15.6. Chất lượng dịch vụ 1. Chất lượng các dịch vụ gồm tối thiểu các tiêu chí sau:

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176500700

Điều 3.2.TT.15.7. Độ an toàn, thời gian toàn trình 1. Độ an toàn: 100% số hồ sơ, kết quả được phát đến địa chỉ nhận trong tình trạng không bị suy suyển, hư hỏng hoặc ảnh hưởng tới nội dung bên trong, ...

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176500800

Điều 3.2.TT.15.8. Khiếu nại, bồi thường 1. Khiếu nại

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176500900

Điều 3.2.TT.15.9. Phiếu gửi hồ sơ 1. Phiếu gửi hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt, có giá trị pháp lý như hợp đồng giao kết bằng văn bản giữa các bên cung ứng và sử dụng dịch vụ theo quy định của phá...

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176501000

Điều 3.2.TT.15.10. Điểm cung ứng dịch vụ 1. Việc cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả được thực hiện tại điểm phục vụ bưu chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam hoặc tại địa chỉ theo ...

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176501100

Điều 3.2.TT.15.11. Bảo đảm an ninh, an toàn trong cung ứng dịch vụ 1. Hồ sơ, kết quả và việc cung cấp thông tin trong cung ứng dịch vụ phải được bảo đảm an ninh, an toàn theo quy định của pháp luật về...

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176501200

Điều 3.2.TT.15.12. Cung cấp thông tin về việc đã phát hồ sơ, kết quả, thông tin về thời hạn trả kết quả 1. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam có trách nhiệm:

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176501300

Điều 3.2.TT.15.13. Báo cáo 1. Báo cáo định kỳ:

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176501400

Điều 3.2.TT.15.14. Lưu trữ tài liệu 1. Tài liệu lưu trữ bản giấy phải được bảo quản và sử dụng theo phương pháp chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật.

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176501500

Điều 3.2.TT.15.15. Nguyên tắc kết nối mạng thông tin 1. Bảo đảm an toàn, thông suốt, kịp thời, thống nhất thông tin về trạng thái xử lý, nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả trong hệ thống thông tin của...

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176501600

Điều 3.2.TT.15.16. Thực hiện kết nối mạng thông tin 1. Cục Tin học hóa chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuậ...

03002000000000009000044000000000000000000050259800045000190000802622700176501700

Điều 3.2.TT.15.17. Kiểm tra, giám sát việc nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả 1. Vụ Bưu chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất, giám sát, đánh giá nhu ...

030020000000000090000440000000000000000000502604800550001200

Điều 3.2.QĐ.4.12. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch hoặc đề án phát triển Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước bảo đảm nâng cao chất lượ...

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166500500

Điều 3.2.TT.14.5. Quy định chung về kết nối mạng 1. Cục Bưu điện Trung ương và Tổng công ty Bưu điện Việt Nam phải thực hiện việc kết nối mạng và cung cấp dịch vụ bưu chính KT1 đáp ứng các yêu cầu bảo...

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166500600

Điều 3.2.TT.14.6. Hợp đồng kết nối Hợp đồng kết nối phải có những nội dung chính sau:

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166500700

Điều 3.2.TT.14.7. Ký kết Hợp đồng kết nối 1. Cục Bưu điện Trung ương và Tổng công ty Bưu điện Việt Nam đàm phán các nội dung của Hợp đồng kết nối. Sau khi hai bên thống nhất, Cục Bưu điện Trung ương c...

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166500800

Điều 3.2.TT.14.8. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng kết nối 1. Cục Bưu điện Trung ương có trách nhiệm trình để Bộ Thông tin và Truyền thông có ý kiến bằng văn bản trước khi thay đổi các nội dung sau:

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166501000

Điều 3.2.TT.14.10. Trách nhiệm của Cục Bưu điện Trung ương 1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn cơ sở hạ tầng cung cấp dịch vụ bưu chính KT1 do Cục Bưu điện Trung ương quản lý, điều hành, khai th...

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166501100

Điều 3.2.TT.14.11. Trách nhiệm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam 1. Chủ trì, phối hợp Cục Bưu điện Trung ương thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn cơ sở hạ tầng cung cấp dịch vụ bưu chính KT1 tại đ...

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166501200

Điều 3.2.TT.14.12. Tài liệu 1. Tài liệu bản giấy về bưu gửi KT1 là các tài liệu được tạo lập ở dạng văn bản hình thành trong quá trình cung cấp dịch vụ bưu chính KT1. Tài liệu lưu trữ bản giấy phải đư...

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166501300

Điều 3.2.TT.14.13. Thời hạn lưu trữ tài liệu 1. Thời hạn lưu trữ tại Cục Bưu điện Trung ương và Tổng công ty Bưu điện Việt Nam đối với tài liệu bản giấy tối thiểu là 02 năm; đối với tài liệu điện tử t...

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166501400

Điều 3.2.TT.14.14. Kiểm tra theo định kỳ và đột xuất 1. Kiểm tra theo định kỳ: 01 lần/năm.

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166501500

Điều 3.2.TT.14.15. Chi phí kiểm tra Chi phí kiểm tra do ngân sách nhà nước cấp và được bố trí trong dự toán kinh phí hoạt động của cơ quan kiểm tra.

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166501600

Điều 3.2.TT.14.16. Báo cáo 1. Cục Bưu điện Trung ương có trách nhiệm báo cáo định kỳ bằng văn bản cho Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Bưu chính) trước ngày 20 tháng 7 đối với báo cáo 6 tháng và trước...

03002000000000009000044000000000000000000050260480055000120000802622700166501700

Điều 3.2.TT.14.17. Giao ban Hàng quý, Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức giao ban quản lý nhà nước về dịch vụ bưu chính KT1 nhằm cập nhật thông tin trên toàn mạng lưới để kịp thời xử lý và chấn chỉn...

030020000000000090000440000000000000000000802480600176501300

Điều 3.2.TT.6.13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về Thông tin và Truyền thông 1. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông

030020000000000090000440000000000000000000802480600176501400

Điều 3.2.TT.6.14. Trách nhiệm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam 2. Tổ chức, quản lý, duy trì và phát triển hệ thống điểm Bưu điện - Văn hóa xã trên phạm vi toàn quốc.

030020000000000090000440000000000000000000802480600176501500

Điều 3.2.TT.6.15. Trách nhiệm của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Ưu tiên sử dụng điểm Bưu điện - Văn hóa xã làm điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng thuộc Chương trình viễn thôn...

030020000000000090000440000000000000000000802604800356500300

Điều 3.2.TT.11.3. Đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo 1. Đơn vị báo cáo gồm:

030020000000000090000440000000000000000000802604800356500400

Điều 3.2.TT.11.4. Biểu mẫu báo cáo 1. Biểu mẫu báo cáo định kỳ bao gồm:

030020000000000090000440000000000000000000802604800356500500

Điều 3.2.TT.11.5. Kỳ báo cáo và thời hạn gửi báo cáo 1. Kỳ báo cáo:

030020000000000090000440000000000000000000802604800356500600

Điều 3.2.TT.11.6. Hình thức báo cáo và phương thức gửi báo cáo 1. Hình thức báo cáo:

030020000000000090000440000000000000000000802604800356500700

Điều 3.2.TT.11.7. Trách nhiệm của đơn vị nhận báo cáo 1. Công khai tên đơn vị, địa chỉ, email, số fax tiếp nhận báo cáo và các biểu mẫu báo cáo tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này trên trang th...

030020000000000090000440000000000000000000802604800356500800

Điều 3.2.TT.11.8. Trách nhiệm của đơn vị báo cáo 1. Báo cáo đầy đủ, chính xác, trung thực, khách quan; các số liệu báo cáo không được tính trùng hoặc bỏ sót và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các ...

030020000000000090000440000000000000000000802604800356500900

Điều 3.2.TT.11.9. Kinh phí bảo đảm cho công tác báo cáo nghiệp vụ bưu chính Kinh phí thực hiện các hoạt động thu thập, tổng hợp số liệu và xây dựng báo cáo nghiệp vụ bưu chính của các đơn vị nhận báo ...

03002000000000010000

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0300200000000001000004500000000000000000

Điều 3.2.LQ.45. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

0300200000000001000004600000000000000000

Điều 3.2.LQ.46. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để ...

0300200000000001000004640240290047000280

Điều 3.2.NĐ.1.28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.

0300200000000001000004640240290047000290

Điều 3.2.NĐ.1.29. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực:

0300200000000001000004640240290047000300

Điều 3.2.NĐ.1.30. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá...

0300200000000001000004650240760041000040

Điều 3.2.QĐ.1.4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2011.

0300200000000001000004650240760041000050

Điều 3.2.QĐ.1.5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu chí...

0300200000000001000004650255890045000060

Điều 3.2.QĐ.2.6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông

0300200000000001000004650255890045000070

Điều 3.2.QĐ.2.7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2015.

0300200000000001000004650259800045000200

Điều 3.2.QĐ.3.20. Quy định chuyển tiếp 1. Việc cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo sự chỉ đạo của Thủ tướng Chính p...

0300200000000001000004650259800045000210

Điều 3.2.QĐ.3.21. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 12 năm 2016.

0300200000000001000004650260480055000160

Điều 3.2.QĐ.4.16. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2017.

0300200000000001000004680230980006000050

Điều 3.2.TL.1.5. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Công an trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn ...

0300200000000001000004680241300025000140

Điều 3.2.TT.1.14. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.

0300200000000001000004680243010002650110

Điều 3.2.TT.2.11. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2012

0300200000000001000004680245780021650090

Điều 3.2.TT.3.9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013.

0300200000000001000004680245780021650100

Điều 3.2.TT.3.10. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các ...

0300200000000001000004680245790022650020

Điều 3.2.TT.4.2. Trách nhiệm thi hành 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích:

0300200000000001000004680245790022650030

Điều 3.2.TT.4.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2013.

0300200000000001000004680245800023650340

Điều 3.2.TT.5.34. Tổ chức thực hiện 1. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam ban hành quy trình quản lý, khai thác nghiệp vụ tem bưu chính và các văn bản hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư nà...

0300200000000001000004680245800023650360

Điều 3.2.TT.5.36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 02 năm 2013.

0300200000000001000004680248060017650160

Điều 3.2.TT.6.16. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.

0300200000000001000004680248060017650170

Điều 3.2.TT.6.17. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

0300200000000001000004680255030017650020

Điều 3.2.TT.7.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 50/2008/QĐ-BTTTT ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về vi...

0300200000000001000004680255030017650030

Điều 3.2.TT.7.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực ...

0300200000000001000004680255200018650140

Điều 3.2.TL.2.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2015.

0300200000000001000004680255200018650150

Điều 3.2.TL.2.15. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Tài chính, các Sở Thông tin và Truyền thông, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

0300200000000001000004680255970028650030

Điều 3.2.TT.8.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-BTTTT ngày 19 tháng 03 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về vi...

0300200000000001000004680255970028650040

Điều 3.2.TT.8.4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam chịu trách nhiệm thi hà...

0300200000000001000004680259310020650130

Điều 3.2.TT.9.13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016 và áp dụng cho việc quản lý cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động ...

0300200000000001000004680259940023650130

Điều 3.2.TT.10.13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Vụ Bưu chính có trách nhiệm:

0300200000000001000004680259940023650150

Điều 3.2.TT.10.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2016.

0300200000000001000004680260480035650100

Điều 3.2.TT.11.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.

0300200000000001000004680262270007650070

Điều 3.2.TT.12.7. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Bưu chính có trách nhiệm:

0300200000000001000004680262270007650080

Điều 3.2.TT.12.8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.

0300200000000001000004680262270010650060

Điều 3.2.TT.13.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.

0300200000000001000004680262270016650180

Điều 3.2.TT.14.18. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Vụ Bưu chính

0300200000000001000004680262270016650190

Điều 3.2.TT.14.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.

0300200000000001000004680262270017650180

Điều 3.2.TT.15.18. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.

0300200000000001000004680263720030000050

Điều 3.2.TT.16.5. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Bưu chính có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện các quy định của Thông tư này.

0300200000000001000004680263720030000060

Điều 3.2.TT.16.6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

0300200000000001000004680267060014000160

Điều 3.2.TT.17.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2018.

0300200000000001000004680267060014000170

Điều 3.2.TT.17.17. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, t...

03003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0300300000000000100000100000000000000000

Điều 3.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin, các biện pháp bảo đảm ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin, quyền và nghĩa vụ của cơ ...

0300300000000000100000200000000000000000

Điều 3.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tại Việt Nam.

0300300000000000100000240225000064000010

Điều 3.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

0300300000000000100000240225000064000020

Điều 3.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngâ...

0300300000000000100000240225230071000010

Điều 3.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin, các biện pháp bảo đảm phát triển công nghiệp công nghệ thông tin.

0300300000000000100000240225230071000020

Điều 3.3.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin trên lãnh thổ Việt Nam.

0300300000000000100000240240250043000010

Điều 3.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là cổng thô...

0300300000000000100000240240250043000020

Điều 3.3.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên m...

0300300000000000100000240247880072000010

Điều 3.3.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng; bảo đảm an toàn thông tin và an n...

0300300000000000100000240247880072000020

Điều 3.3.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch ...

0300300000000000100000240249040154000010

Điều 3.3.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về việc thành lập, mở rộng, công nhận khu công nghệ thông tin tập trung; tổ chức quản lý hoạt động, cơ chế, chính sác...

0300300000000000100000240262180073000010

Điều 3.3.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng th...

0300300000000000100000240262180073000020

Điều 3.3.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trê...

0300300000000000100000240265310061000010

Điều 3.3.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

0300300000000000100000240265310061000020

Điều 3.3.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan giải quyết thủ tục hành chính

0300300000000000100000240270310073000010

Điều 3.3.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định quản lý các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sau đây:

0300300000000000100000240270310073000020

Điều 3.3.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngâ...

0300300000000000100000240272480047000010

Điều 3.3.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về các hoạt động quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước bao gồm: quản lý, quản trị dữ liệu số; kết nối, chia sẻ dữ li...

0300300000000000100000240272480047000020

Điều 3.3.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước bao gồm các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, cá nhân khai thác...

0300300000000000100000240273750091000010

Điều 3.3.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chống tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác và quy định về quảng cáo bằng tin nhắn (SMS, MMS, USSD), thư điện tử và gọi điện thoại;...

0300300000000000100000240273750091000020

Điều 3.3.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan tới hoạt động về chống tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác và gửi tin nhắn quảng cáo, thư điện t...

0300300000000000100000240276040043000010

Điều 3.3.NĐ.11.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây...

0300300000000000100000240276040043000020

Điều 3.3.NĐ.11.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.

0300300000000000100000250273520020000010

Điều 3.3.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức để phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, n...

0300300000000000100000250273520020000020

Điều 3.3.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các đơn vị thuộc, t...

0300300000000000100000280236340012650010

Điều 3.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc cập nhật thông tin dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về các dự án...

0300300000000000100000280236340012650020

Điều 3.3.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các đối tượng:

0300300000000000100000280237840023650010

Điều 3.3.TT.2.1. Phạm vi áp dụng Thông tư này quy định về cung cấp thông tin, thời hạn và lộ trình đăng tải thông tin trên Trang Thông tin điện tử về năng lực quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông ...

0300300000000000100000280237840023650020

Điều 3.3.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Thông tin và Truyền thông cá...

0300300000000000100000280238150025000010

Điều 3.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc thu thập, sử dụng, chia sẻ thông tin cá nhân và các biện pháp đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang thông tin điện tử ho...

0300300000000000100000280238150025000020

Điều 3.3.TT.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước theo quy định tại Nghị định 64/2007/NĐ-CP đang quản lý, vận hành cổng thông tin điện tử (sau đây gọi là cơ quan chủ quản).

0300300000000000100000280238650002650010

Điều 3.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung giải quyết sự cố và trách nhiệm giải quyết sự cố trong quá trình thực hiện đầu tư, bảo hành, vận hành các dự án ứng dụng công nghệ th...

0300300000000000100000280238650002650020

Điều 3.3.TT.4.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng (chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng sản phẩm của dự án) và các tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình...

0300300000000000100000280241240024000010

Điều 3.3.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước (sau đây gọi...

0300300000000000100000280241240024000020

Điều 3.3.TT.5.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc T...

0300300000000000100000280243970007000010

Điều 3.3.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian trong việc bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan trên môi trường mạng Internet và m...

0300300000000000100000280243970007000020

Điều 3.3.TL.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan và tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả...

0300300000000000100000280245460194550010

Điều 3.3.TT.7.1. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; các cơ quan, tổ chức khác có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước để thực hiện việc tạo...

0300300000000000100000280246140003000010

Điều 3.3.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong quá trình thiết kế, xây dựng và vận hành, khai thác các trung tâm dữ liệu tại Việt Nam.

0300300000000000100000280246140003000020

Điều 3.3.TT.8.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan nhà nước đầu tư xây dựng trung tâm dữ liệu sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ quan) và doanh nghiệp xây...

0300300000000000100000280246580006000010

Điều 3.3.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và...

0300300000000000100000280246900009000010

Điều 3.3.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (sau đây gọi tắt là Danh mục), bao gồm:

0300300000000000100000280246900009000020

Điều 3.3.TT.10.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin, quản lý, sản xuất, kinh doanh sản phẩm phần mềm và ph...

0300300000000000100000280250270003650010

Điều 3.3.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm:

0300300000000000100000280251880009000010

Điều 3.3.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội.

0300300000000000100000280252960020000010

Điều 3.3.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về danh mục, tiêu chí lựa chọn các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước và việc ưu tiên m...

0300300000000000100000280252960020000020

Điều 3.3.TT.15.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với:

0300300000000000100000280253200024000010

Điều 3.3.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (sau đây gọi tắt là trò chơi đi...

0300300000000000100000280253200053000010

Điều 3.3.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, bảo đảm an toàn, an ninh thông...

0300300000000000100000280253210025000010

Điều 3.3.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định việc triển khai các hệ thống thông tin có quy mô và phạm vi từ Trung ương đến địa phương sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà...

0300300000000000100000280254470011650010

Điều 3.3.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định một số Chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp, bao gồm:

0300300000000000100000280254470011650020

Điều 3.3.TT.19.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến việc đánh giá kỹ năng chuyên ngành của nhân lực công nghệ thông t...

0300300000000000100000280256640058000010

Điều 3.3.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

0300300000000000100000280258450005000010

Điều 3.3.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương, bao gồm việc xây dựng, thực hiện, tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị về dịch vụ...

0300300000000000100000280258450005000020

Điều 3.3.TT.21.2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Bộ trong việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến.

0300300000000000100000280258670017650010

Điều 3.3.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quy trình, thủ tục đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động mặt đất tại Việt Nam (...

0300300000000000100000280260480038000010

Điều 3.3.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết về việc cung cấp thông tin công cộng qua biên giới có người sử dụng tại Việt Nam hoặc có truy cập từ Việt Na...

0300300000000000100000280260480043000010

Điều 3.3.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số (hay sản phẩm nội dung số theo Luật Đầu tư) được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

0300300000000000100000280260480043000020

Điều 3.3.TT.25.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh, sử dụng sản phẩm nội dung thông tin số tại Việt Nam...

0300300000000000100000280261000001650010

Điều 3.3.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm (sau đây gọi tắt là Danh mục).

0300300000000000100000280262020007000010

Điều 3.3.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài nguyên và Môi trường, bao gồm việc tạo lập tài kh...

0300300000000000100000280262020007000020

Điều 3.3.TT.28.2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến.

0300300000000000100000280262270013000010

Điều 3.3.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia (sau đây gọi tắt là kết nối), bao gồm: nguyê...

0300300000000000100000280262270013000020

Điều 3.3.TT.29.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia, chủ quản hệ thống thông tin kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia; đơn vị chuyên trách về công ng...

0300300000000000100000280263070029000010

Điều 3.3.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực ...

0300300000000000100000280263070029000020

Điều 3.3.TT.30.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ ...

0300300000000000100000280263720032000010

Điều 3.3.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử, cổn...

0300300000000000100000280263720032000020

Điều 3.3.TT.31.2. Đối tượng áp dụng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi c...

0300300000000000100000280264160044000010

Điều 3.3.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tiêu chí, quy trình công nhận chứng chỉ công nghệ thông tin của tổ chức nước ngoài sử dụng ở Việt Nam đáp ứng chuẩ...

0300300000000000100000280267450001000010

Điều 3.3.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về việc tổ chứcthực hiện, báo cáo tình hình thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận Một...

0300300000000000100000280267450001000020

Điều 3.3.TT.34.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong giải quyết ...

0300300000000000100000280267800023000010

Điều 3.3.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn thực hiện các mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ của Chương trình mục tiêu Công nghệ thông tin giai đo...

0300300000000000100000280271480022000010

Điều 3.3.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các tiêu chí thống nhất về chức năng, tính năng kỹ thuật trong xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp t...

0300300000000000100000280271480022000020

Điều 3.3.TT.38.2. Đối tượng áp dụng 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi là các bộ), Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là các tỉnh).

0300300000000000100000280272030003000010

Điều 3.3.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên thuộc nguồn vốn ngân sác...

0300300000000000100000280272030003000020

Điều 3.3.TT.39.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên thuộc nguồn vốn ngân s...

0300300000000000100000280272030004000010

Điều 3.3.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về lập và quản lý chi phí dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước...

0300300000000000100000280272030004000020

Điều 3.3.TT.40.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lập và quản lý chi phí dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thôn...

0300300000000000100000280272980012000010

Điều 3.3.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn xác định chi phí thuê dịch vụ công nghệ thông tin không sẵn có trên thị trường sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngu...

0300300000000000100000280273370013000010

Điều 3.3.TT.42.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc xác định hoạt động sản xuất sản phẩm phần mềm đáp ứng quy trình để được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp.

0300300000000000100000280273370013000020

Điều 3.3.TT.42.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý, các tổ chức và doanh nghiệp liên quan đến hoạt động sản xuất sản phẩm phần mềm thuộc Danh mục sản phẩm phần mềm th...

0300300000000000100000280273500080000010

Điều 3.3.TT.43.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, nội dung, hình thức, quy trình cung cấp thông tin đảm bảo hoạt động của Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an; quyền và trách nhiệ...

0300300000000000100000280274010023000010

Điều 3.3.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về các nội dung đặc thù của hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin trong hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin không sẵn có trên thị ...

0300300000000000100000280274010023000020

Điều 3.3.TT.44.2. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Đối tượng áp dụng

0300300000000000100000280274010024000010

Điều 3.3.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết vềcông tác triển khai, giám sát công tác triển khai và nghiệm thu dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân s...

0300300000000000100000280274010024000020

Điều 3.3.TT.45.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong công táctriển khai, giám sát công tác triển khai và nghiệm thu dự án đầu tư ứng dụ...

0300300000000000100000280274150026000010

Điều 3.3.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc áp dụng các tiêu chuẩn, công nghệ hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thông tin và truyền thông.

0300300000000000100000280274150026000020

Điều 3.3.TT.46.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

0300300000000000100000280274770039000010

Điều 3.3.TT.47.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông bao gồm: Danh mục thành phần cơ bản và yêu cầu kỹ thuật; mô hình...

0300300000000000100000280274770039000020

Điều 3.3.TT.47.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông.

0300300000000000100000280274830040000010

Điều 3.3.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm (sau đây gọi là sản phẩm, d...

0300300000000000100000280274830040000020

Điều 3.3.TT.49.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này để đầu t...

0300300000000000100000300000000000000000

Điều 3.3.LQ.3. Áp dụng Luật công nghệ thông tin 1. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật công nghệ thông tin với quy định của luật khác về cùng một vấn đề liên quan đến hoạt động ứng dụng ...

0300300000000000100000400000000000000000

Điều 3.3.LQ.4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000440225000064000030

Điều 3.3.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000440225230071000030

Điều 3.3.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000440240250043000030

Điều 3.3.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000440247880072000030

Điều 3.3.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000440249040154000020

Điều 3.3.NĐ.5.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000440262180073000030

Điều 3.3.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ 1. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là quá trình xác định yêu cầu thông tin, tìm nguồn thông tin đáp ứng yêu cầu và thực hiện tập hợp thông tin, ...

0300300000000000100000440265310061000030

Điều 3.3.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000440270310073000030

Điều 3.3.NĐ.8.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000440272480047000030

Điều 3.3.NĐ.9.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000440273750091000030

Điều 3.3.NĐ.10.3. Giải thích thuật ngữ 1. Tin nhắn quảng cáo, thư điện tử quảng cáo, gọi điện thoại quảng cáo là tin nhắn, thư điện tử, gọi điện thoại nhằm giới thiệu đến công chúng sản phẩm, hàng hóa...

0300300000000000100000450273520020000030

Điều 3.3.QĐ.1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480236340012650030

Điều 3.3.TT.1.3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480238150025000030

Điều 3.3.TT.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480238650002650030

Điều 3.3.TT.4.3. Giải thích từ ngữ “Sự cố” là những sai hỏng, trục trặc (phần cứng hoặc phần mềm) khiến hệ thống không còn đáng tin cậy, trục trặc trong vận hành, hay hoạt động bất bình thường.

0300300000000000100000480241240024000030

Điều 3.3.TT.5.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480243970007000030

Điều 3.3.TL.1.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480246140003000030

Điều 3.3.TT.8.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480253200024000020

Điều 3.3.TT.16.2. Giải thích từ ngữ 1. Dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử: là toàn bộ những hoạt động hỗ trợ cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử thu được tiền từ người...

0300300000000000100000480253200053000020

Điều 3.3.TT.17.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480253210025000020

Điều 3.3.TT.18.2. Giải thích từ ngữ Trong phạm vi Thông tư này, hệ thống thông tin có quy mô và phạm vi từ Trung ương đến địa phương là hệ thống bao gồm tập hợp thiết bị phần cứng, phần mềm và cơ sở d...

0300300000000000100000480254470011650030

Điều 3.3.TT.19.3. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480256640058000020

Điều 3.3.TT.20.2. Giải thích thuật ngữ 1. Dự án, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp c...

0300300000000000100000480258450005000040

Điều 3.3.TT.21.4. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480262020007000030

Điều 3.3.TT.28.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480262270013000030

Điều 3.3.TT.29.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ và chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480263070029000030

Điều 3.3.TT.30.3. Giải thích từ ngữ 1. Tiêu chí đánh giá là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ phải đáp ứng để thỏa mãn mong muốn của khách hàng. Mỗi tiêu chí có các chỉ số đánh giá t...

0300300000000000100000480263720032000030

Điều 3.3.TT.31.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000480264160044000020

Điều 3.3.TT.33.2. Giải thích từ ngữ 1. Chứng chỉ đáp ứng chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trong Thông tư này được hiểu là chứng chỉ công nghệ thông tin của tổ chức nước ngoài cấp, được...

0300300000000000100000480272980012000020

Điều 3.3.TT.41.2. Giải thích từ ngữ 1. Chi phí thuê dịch vụ công nghệ thông tin không sẵn có trên thị trường (sau đây gọi là dịch vụ theo yêu cầu riêng) là toàn bộ các chi phí cần thiết để thuê dịch v...

0300300000000000100000480274770039000030

Điều 3.3.TT.47.3. Giải thích từ ngữ 1. Đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông là đài truyền thanh cấp xã sử dụng phương thức truyền đưa tín hiệu âm thanh, dữ liệu trên hạ tầ...

0300300000000000100000480274830040000030

Điều 3.3.TT.49.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0300300000000000100000500000000000000000

Điều 3.3.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin 1. Ưu tiên ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội và sự nghiệp côn...

030030000000000010000050000000000000000000402250000640000400

Điều 3.3.NĐ.1.4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông ti...

030030000000000010000050000000000000000000402250000640000500

Điều 3.3.NĐ.1.5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy...

030030000000000010000050000000000000000000402250000640000600

Điều 3.3.NĐ.1.6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban...

030030000000000010000050000000000000000000402250000640000700

Điều 3.3.NĐ.1.7. Chia sẻ thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những...

030030000000000010000050000000000000000000402250000640000800

Điều 3.3.NĐ.1.8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bả...

030030000000000010000050000000000000000000402250000640000900

Điều 3.3.NĐ.1.9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu ...

030030000000000010000050000000000000000000802714200180000100

Điều 3.3.TT.37.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối Cổng Dịch vụ công quốc gia với Cổng Dịch vụ công, hệ thống thông tin...

0300300000000000100000600000000000000000

Điều 3.3.LQ.6. Nội dung quản lý nhà nước về công nghệ thông tin 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin.

030030000000000010000060000000000000000000402252300710000400

Điều 3.3.NĐ.2.4. Nội dung quản lý nhà nước về công nghiệp công nghệ thông tin 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình phát triển công nghiệp công nghệ ...

030030000000000010000060000000000000000000402490401540002600

Điều 3.3.NĐ.5.26. Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chương trình và cơ chế, chính sách phát triển khu công nghệ thông tin tập trung.

0300300000000000100000700000000000000000

Điều 3.3.LQ.7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công nghệ thông tin 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về công nghệ thông tin.

030030000000000010000070000000000000000000402250000640004400

Điều 3.3.NĐ.1.44. Trách nhiệm người đứng đầu cơ quan nhà nước 1. Trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực, địa phương và tổ chức, cơ quan của mình...

030030000000000010000070000000000000000000402250000640004500

Điều 3.3.NĐ.1.45. Hệ thống chuyên trách về công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm chỉ định một đơn vị trực thuộc làm nhiệm vụ chuyên...

030030000000000010000070000000000000000000402250000640004600

Điều 3.3.NĐ.1.46. Chức năng, nhiệm vụ chính của đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin 1. Đề xuất, xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch 5 năm và hàng năm về ứng dụng công nghệ thông tin.

030030000000000010000070000000000000000000402250000640004700

Điều 3.3.NĐ.1.47. Giám đốc công nghệ thông tin 1. Thủ trưởng đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước đảm nhận chức danh Giám đốc công nghệ thông tin, chịu trách nhiệm tổ chức...

030030000000000010000070000000000000000000402250000640004800

Điều 3.3.NĐ.1.48. Trách nhiệm của Bộ Bưu chính, Viễn thông 1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ trong việc chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan trong việc tổ chức thực hiện ứng dụng...

030030000000000010000070000000000000000000402250000640004900

Điều 3.3.NĐ.1.49. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Bưu chính, Viễn thông hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và biên chế của các đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin tr...

030030000000000010000070000000000000000000402250000640005000

Điều 3.3.NĐ.1.50. Trách nhiệm của Văn phòng Chính phủ 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và các cơ quan liên quan thống nhất các biểu mẫu điện tử chung cho giao dịch giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ ...

030030000000000010000070000000000000000000402250000640005100

Điều 3.3.NĐ.1.51. Trách nhiệm của Ban Cơ yếu Chính phủ 1. Chủ trì xây dựng và đề xuất ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về mật mã trong an toàn và bảo mật thông tin.

030030000000000010000070000000000000000000402250000640005200

Điều 3.3.NĐ.1.52. Trách nhiệm của Bộ Công an Bộ Công an chịu trách nhiệm bảo đảm an ninh trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin; điều tra và xử lý tội phạm trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

030030000000000010000070000000000000000000402250000640005300

Điều 3.3.NĐ.1.53. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:

030030000000000010000070000000000000000000402250000640005400

Điều 3.3.NĐ.1.54. Phối hợp giữa các cơ quan nhà nước Khuyến khích các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai các sáng kiến, chương trình, dự án ứng dụng côn...

030030000000000010000070000000000000000000402252300710000500

Điều 3.3.NĐ.2.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công nghiệp công nghệ thông tin 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm trước Chính phủ trong việc chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ ...

030030000000000010000070000000000000000000402490401540002700

Điều 3.3.NĐ.5.27. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với khu công nghệ thông tin tập trung trong phạm vi cả nước trên c...

030030000000000010000070000000000000000000402653100610003300

Điều 3.3.NĐ.7.33. Nhiệm vụ của Thủ tướng Chính phủ 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, ban hành kế hoạch, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này tại các bộ, ngành, địa phương; kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướ...

030030000000000010000070000000000000000000402653100610003400

Điều 3.3.NĐ.7.34. Nhiệm vụ của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Văn phòng Chính phủ

030030000000000010000070000000000000000000402653100610003500

Điều 3.3.NĐ.7.35. Nhiệm vụ của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ 1. Chỉ đạo tổ chức thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo quy định tại Nghị định này; xây dựng, quản lý Cổng Dịch vụ cô...

030030000000000010000070000000000000000000402653100610003600

Điều 3.3.NĐ.7.36. Nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Tổ chức việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo quy định tại Nghị định này; chịu trách nhiệm trước Hội đồng nhân dân cùng cấp v...

030030000000000010000070000000000000000000402653100610003700

Điều 3.3.NĐ.7.37. Nhiệm vụ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

030030000000000010000070000000000000000000402703100730005900

Điều 3.3.NĐ.8.59. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ...

030030000000000010000070000000000000000000402703100730006000

Điều 3.3.NĐ.8.60. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương 1. Hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn v...

030030000000000010000070000000000000000000402703100730006100

Điều 3.3.NĐ.8.61. Trách nhiệm của đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trách nhiệm của đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin ...

030030000000000010000070000000000000000000402724800470005300

Điều 3.3.NĐ.9.53. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Bộ Thông tin và Truyền thông

030030000000000010000070000000000000000000402724800470005400

Điều 3.3.NĐ.9.54. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Thực hiện và chỉ đạo các đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin thực hiện các nhiệm vụ được giao tại ...

030030000000000010000070000000000000000000402760400430001500

Điều 3.3.NĐ.11.15. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Cung cấp thông tin được quy định tại điểm i khoản 1 Điều 6 Nghị định này và đảm bảo tính chính xác, kịp thời thông tin do mình...

030030000000000010000070000000000000000000402760400430001600

Điều 3.3.NĐ.11.16. Trách nhiệm của Bộ Y tế 1. Cung cấp thông tin được quy định tại điểm h khoản 1 Điều 6 Nghị định này và đảm bảo tính chính xác, kịp thời thông tin do mình cung cấp.

030030000000000010000070000000000000000000402760400430001700

Điều 3.3.NĐ.11.17. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Kết nối Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm với nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu quốc gia để cung cấp các dịch vụ dữ liệu cho các hệ ...

030030000000000010000070000000000000000000402760400430001800

Điều 3.3.NĐ.11.18. Trách nhiệm của Bộ Công an Phối hợp với Bảo hiểm xã hội Việt Nam xây dựng quy định về kết nối và chia sẻ thông tin liên quan đến bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp...

030030000000000010000070000000000000000000402760400430001900

Điều 3.3.NĐ.11.19. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Phối hợp với Bảo hiểm xã hội Việt Nam xây dựng quy định về kết nối và chia sẻ thông tin liên quan đến bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất ngh...

030030000000000010000070000000000000000000402760400430002000

Điều 3.3.NĐ.11.20. Trách nhiệm của Văn phòng Chính phủ 1. Kết nối và chia sẻ dữ liệu chứng thực từ bản sao điện tử và các dữ liệu dịch vụ công liên quan đến Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm theo quy...

030030000000000010000070000000000000000000402760400430002100

Điều 3.3.NĐ.11.21. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam là cơ quan chủ quản Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.

030030000000000010000070000000000000000000402760400430002200

Điều 3.3.NĐ.11.22. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Chia sẻ, kết nối các thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc...

030030000000000010000070000000000000000000502735200200000900

Điều 3.3.QĐ.1.9. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Quản lý thống nhất, bổ sung, sửa đổi Mã cấp 1 của các bộ, ngành, địa phương và một số cơ quan, tổ chức đặc thù được quy định tại khoản ...

030030000000000010000070000000000000000000502735200200001000

Điều 3.3.QĐ.1.10. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức 1. Các cơ quan, tổ chức cấp 1 quy định tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm xây dựng, lưu trữ, quản lý hệ thống mã định danh điện tử của mình...

0300300000000000100000800000000000000000

Điều 3.3.LQ.8. Quyền của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin có các quyền sau đây:

030030000000000010000080000000000000000000402252300710001500

Điều 3.3.NĐ.2.15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin có các quyền sau đ...

030030000000000010000080000000000000000000402252300710001600

Điều 3.3.NĐ.2.16. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp phần mềm Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp phần mềm phải tuân thủ các quy định tại Điều 15 ...

030030000000000010000080000000000000000000402252300710001700

Điều 3.3.NĐ.2.17. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp nội dung 1. Tổ chức, cá nhân tham gia tham gia hoạt động công nghiệp nội dung phải tuân thủ các quy định tại ...

030030000000000010000080000000000000000000402252300710001800

Điều 3.3.NĐ.2.18. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia nghiên cứu - phát triển, sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm 1. Tổ chức, cá nhân tham gia nghiên cứu - phát triển, sản...

030030000000000010000080000000000000000000402724800470005100

Điều 3.3.NĐ.9.51. Quyền và trách nhiệm của cơ quan cung cấp dữ liệu 1. Cơ quan cung cấp dữ liệu có quyền sau:

030030000000000010000080000000000000000000402724800470005200

Điều 3.3.NĐ.9.52. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu 1. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có quyền sau:

030030000000000010000080000000000000000000402760400430002300

Điều 3.3.NĐ.11.23. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Được quyền khai thác, sử dụng dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm theo quy định tại Nghị định này.

0300300000000000100000900000000000000000

Điều 3.3.LQ.9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải chịu trách nhiệm ...

0300300000000000100001000000000000000000

Điều 3.3.LQ.10. Thanh tra về công nghệ thông tin 1. Thanh tra Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về công nghệ thông tin.

0300300000000000100001100000000000000000

Điều 3.3.LQ.11. Hội, hiệp hội về công nghệ thông tin 1. Hội, hiệp hội về công nghệ thông tin có trách nhiệm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng và phát tr...

0300300000000000100001200000000000000000

Điều 3.3.LQ.12. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Cản trở hoạt động hợp pháp hoặc hỗ trợ hoạt động bất hợp pháp về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin; cản trở bất hợp pháp hoạt động của hệ thống má...

030030000000000010000120000000000000000000402724800470000800

Điều 3.3.NĐ.9.8. Các hành vi không được làm 1. Cản trở hoạt động kết nối, quyền khai thác và sử dụng dữ liệu hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.

030030000000000010000120000000000000000000402760400430000500

Điều 3.3.NĐ.11.5. Những hành vi không được làm 1. Cung cấp thông tin không đúng sự thật.

03003000000000002000

Chương II ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

0300300000000000200000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

030030000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 3.3.LQ.13. Nguyên tắc chung về hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Tổ chức, cá nhân có quyền tiến hành các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin theo quy định của Luật này và các quy định ...

030030000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 3.3.LQ.14. Ưu tiên ứng dụng công nghệ thông tin trong trường hợp khẩn cấp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định huy động một phần hoặc toàn bộ cơ sở hạ tầng thông tin để ưu tiên phục vụ ch...

030030000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 3.3.LQ.15. Quản lý và sử dụng thông tin số 1. Tổ chức, cá nhân có quyền tự do sử dụng thông tin số vào mục đích chính đáng, phù hợp với quy định của pháp luật.

030030000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 3.3.LQ.16. Truyền đưa thông tin số 1. Tổ chức, cá nhân có quyền truyền đưa thông tin số của tổ chức, cá nhân khác phù hợp với quy định của Luật này.

030030000000000020000010000000000000000001700000000000000000

Điều 3.3.LQ.17. Lưu trữ tạm thời thông tin số 1. Tổ chức, cá nhân có quyền lưu trữ tạm thời thông tin số của tổ chức, cá nhân khác.

030030000000000020000010000000000000000001800000000000000000

Điều 3.3.LQ.18. Cho thuê chỗ lưu trữ thông tin số 1. Cho thuê chỗ lưu trữ thông tin số là dịch vụ cho thuê dung lượng thiết bị lưu trữ để lưu trữ thông tin trên môi trường mạng.

030030000000000020000010000000000000000001900000000000000000

Điều 3.3.LQ.19. Công cụ tìm kiếm thông tin số 1. Công cụ tìm kiếm thông tin số là chương trình máy tính tiếp nhận yêu cầu tìm kiếm thông tin số, thực hiện việc tìm kiếm thông tin số và gửi lại thông t...

030030000000000020000010000000000000000002000000000000000000

Điều 3.3.LQ.20. Theo dõi, giám sát nội dung thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm theo dõi, giám sát thông tin số; điều tra các hành vi vi phạm pháp luật xảy ra trong quá trì...

030030000000000020000010000000000000000002100000000000000000

Điều 3.3.LQ.21. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng 1. Tổ chức, cá nhân thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân của người khác trên môi trường mạng phải được người đ...

030030000000000020000010000000000000000002200000000000000000

Điều 3.3.LQ.22. Lưu trữ, cung cấp thông tin cá nhân trên môi trường mạng 1. Cá nhân có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân lưu trữ thông tin cá nhân của mình trên môi trường mạng thực hiện việc kiểm tra, đ...

030030000000000020000010000000000000000002300000000000000000

Điều 3.3.LQ.23. Thiết lập trang thông tin điện tử 1. Tổ chức, cá nhân có quyền thiết lập trang thông tin điện tử theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm quản lý nội dung và hoạt động trang thô...

0300300000000000200000200000000000000000

Mục 2 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

030030000000000020000020000000000000000002400000000000000000

Điều 3.3.LQ.24. Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước phải được ưu tiên, bảo đảm tính c...

030030000000000020000020000000000000000002500000000000000000

Điều 3.3.LQ.25. Điều kiện để triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện để triển khai ứng dụng công nghệ thô...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640001000

Điều 3.3.NĐ.1.10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng; tổng hợp dự toán ...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000100000802532100250000300

Điều 3.3.TT.18.3. Nguyên tắc triển khai 1. Công khai chủ trương, kế hoạch triển khai; nội dung, quy mô, nguồn vốn đầu tư và cơ quan phối hợp triển khai các hệ thống thông tin.

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000100000802532100250000400

Điều 3.3.TT.18.4. Khảo sát, đánh giá hiện trạng đầu tư 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng hệ thống thông tin tổ chức khảo sát hiện trạng các hệ thống thông tin trong cùng lĩnh vực tại các địa phương phục vụ...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000100000802532100250000500

Điều 3.3.TT.18.5. Lập dự án 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập dự án khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định h...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000100000802532100250000600

Điều 3.3.TT.18.6. Thẩm định dự án 1. Khi thẩm định thiết kế sơ bộ, các cơ quan, đơn vị thẩm định giải pháp kỹ thuật đã đề xuất tại khoản 2 Điều 5 và tuân thủ các quy định hiện hành về thẩm định thiết ...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000100000802532100250000700

Điều 3.3.TT.18.7. Xây dựng quy định kỹ thuật về dữ liệu 1. Khung quy định kỹ thuật về dữ liệu của hệ thống thông tin được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000100000802532100250000800

Điều 3.3.TT.18.8. Kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Khi kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin phải áp dụng các biện pháp phù hợp để đảm bảo an toàn, an ninh thông tin.

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000100000802532100250000900

Điều 3.3.TT.18.9. Sự phù hợp giữa hệ thống thông tin của địa phương với hệ thống thông tin của các cơ quan, tổ chức ở Trung ương 1. Đối với Kế hoạch 5 năm về ứng dụng công nghệ thông tin theo quy định...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000100000802532100250001000

Điều 3.3.TT.18.10. Công khai thông tin Các cơ quan, tổ chức ở Trung ương có trách nhiệm công bố trên Cổng Thông tin điện tử của cơ quan mình và gửi tới Bộ Thông tin và Truyền thông để tổng hợp các văn...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000100000802532100250001100

Điều 3.3.TT.18.11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Trách nhiệm của Cục Tin học hóa

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640001100

Điều 3.3.NĐ.1.11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy n...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130000500

Điều 3.3.TT.29.5. Điều kiện kết nối 1. Đối với kết nối khai thác

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130000600

Điều 3.3.TT.29.6. Tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm xây dựng va ban hành các tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, kha...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130000700

Điều 3.3.TT.29.7. Nội dung tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối khai thác bao gồm:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130000800

Điều 3.3.TT.29.8. Yêu cầu chung đối với cấu trúc dữ liệu trao đổi 1. Yêu cầu về sự phù hợp giữa các cơ sở dữ liệu quốc gia

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130000900

Điều 3.3.TT.29.9. Yêu cầu chung đối với mô hình dữ liệu trong cấu trúc dữ liệu trao đổi Mô hình dữ liệu trong cấu trúc dữ liệu trao đổi phải đáp ứng các yêu cầu sau:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130001000

Điều 3.3.TT.29.10. Các thành phần của mô hình dữ liệu 1. Sơ đồ: hiển thị dưới dạng đồ họa, bản vẽ các phân tử dữ liệu, thuộc tính, mối quan hệ giữa các phần tử dữ liệu.

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130001100

Điều 3.3.TT.29.11. Các mức độ chi tiết mô hình dữ liệu Mô hình dữ liệu trong cấu trúc dữ liệu phải bao gồm các mức độ chi tiết sau:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130001200

Điều 3.3.TT.29.12. Yêu cầu đối với mô hình dữ liệu mức khái niệm Mô hình dữ liệu mức khái niệm phải đáp ứng các yêu cầu sau:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130001300

Điều 3.3.TT.29.13. Yêu cầu đối với mô hình dữ liệu mức logic Mô hình dữ liệu mức logic phải đáp ứng các yêu cầu sau:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130001400

Điều 3.3.TT.29.14. Yêu cầu đối với mô hình dữ liệu mức vật lý Mô hình dữ liệu mức vật lý phải đáp ứng các yêu cầu sau:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130001500

Điều 3.3.TT.29.15. Sử dụng bảng danh mục và mã trong cấu trúc dữ liệu trao đổi 1. Cấu trúc dữ liệu trao đổi phải sử dụng chung bảng danh mục và mã theo các yêu cầu sau:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130001600

Điều 3.3.TT.29.16. Mô hình kết nối 1. Mô hình kết nối hệ thống thông tin với cơ sở dữ liệu quốc gia thực hiện theo các trường hợp sau:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130001700

Điều 3.3.TT.29.17. Chức năng của NGSP và LGSP Chức năng của NGSP và LGSP trong kết nối các hệ thống thông tin với cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130001800

Điều 3.3.TT.29.18. Định dạng dữ liệu Định dạng dữ liệu phải đáp ứng các yêu cầu sau:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130001900

Điều 3.3.TT.29.19. Sử dụng tiêu chuẩn kỹ thuật về giao thức kết nối Yêu cầu sử dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật về giao thức trong kết nối bao gồm:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130002000

Điều 3.3.TT.29.20. Giao diện khai thác dữ liệu 1. Lược đồ dữ liệu XML phải được xây dựng và đặt không gian tên (namespace) trùng với địa chỉ trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử chính t...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130002100

Điều 3.3.TT.29.21. Chức năng và đặc tính cơ sở dữ liệu quốc gia Cơ sở dữ liệu quốc gia phải có các chức năng và đặc tính cơ bản phục vụ kết nối với các hệ thống thông tin như sau:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130002200

Điều 3.3.TT.29.22. Xử lý vướng mắc về kỹ thuật kết nối 1. Trong trường hợp có vướng mắc về kỹ thuật trong việc kết nối các hệ thống thông tin với cơ sở dữ liệu quốc gia, chủ quản hệ thống thông tin ch...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130002300

Điều 3.3.TT.29.23. Trách nhiệm của các cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Thực hiện các yêu cầu kỹ thuật về kết nối theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130002400

Điều 3.3.TT.29.24. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Thực hiện các quy định về kết nối được quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130002500

Điều 3.3.TT.29.25. Trách nhiệm của đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000110000802622700130002600

Điều 3.3.TT.29.26. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Trách nhiệm của Cục Tin học hóa

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640001200

Điều 3.3.NĐ.1.12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban ...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640001300

Điều 3.3.NĐ.1.13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa cá...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000130000802622700130000400

Điều 3.3.TT.29.4. Nguyên tắc kết nối 1. Tuân thủ các quy định tại Điều 7 và Điều 13 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan ...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640001400

Điều 3.3.NĐ.1.14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập I...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000140000802741500260000300

Điều 3.3.TT.46.3. Danh mục tiêu chuẩn 1. Các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thông tin và truyền thông được quy định áp dụng theo hai hình thức là bắt buộc áp dụ...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000140000802741500260000400

Điều 3.3.TT.46.4. Quy định đối với cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình 1. Cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình cung cấp kênh chương trình truyền hì...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000140000802741500260000500

Điều 3.3.TT.46.5. Quy định đối với Trang thông tin điện tử/Cổng thông tin điện tử/Cổng Dịch vụ công 1. Trang thông tin điện tử/Cổng thông tin điện tử/Cổng Dịch vụ công của cơ quan, tổ chức quy định tạ...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640001500

Điều 3.3.NĐ.1.15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội d...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000150000802640200390000100

Điều 3.3.TT.32.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước (sau đây gọi là Danh mục).

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000150000802640200390000200

Điều 3.3.TT.32.2. Danh mục này bao gồm các tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng hoặc khuyến nghị áp dụng cho hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước để bảo đảm kết nối thông suốt, đồng bộ và khả năng chia sẻ, ...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640001600

Điều 3.3.NĐ.1.16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng 1. Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc ...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640001700

Điều 3.3.NĐ.1.17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640002200

Điều 3.3.NĐ.1.22. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước 1. Nhà nước có chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ th...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640002300

Điều 3.3.NĐ.1.23. Ưu đãi nhân lực công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 1. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước được hưởng chế độ ưu đãi về điều kiện làm việc, ba...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640002400

Điều 3.3.NĐ.1.24. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Cơ quan nhà nước có trách nhiệm bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, phù hợp với kế hoạch ứng dụng công nghệ thôn...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640002500

Điều 3.3.NĐ.1.25. Xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xây dựng kế hoạch 5 năm về ứng dụng công nghệ...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000250000802678000230000200

Điều 3.3.TT.36.2. Nguyên tắc đầu tư của Chương trình 1. Đảm bảo thực hiện đúng mục tiêu, phạm vi, nội dung ưu tiên đầu tư của Chương trình và hướng dẫn tại Thông tư này.

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000250000802678000230000300

Điều 3.3.TT.36.3. Thực hiện các mục tiêu, nội dung đầu tư về ứng dụng công nghệ thông tin thuộc Chương trình 1. Thực hiện theo thứ tự ưu tiên đầu tư như sau:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000250000802678000230000400

Điều 3.3.TT.36.4. Thực hiện các mục tiêu, nội dung ưu tiên đầu tư về an toàn thông tin thuộc Chương trình 1. Nội dung ưu tiên đầu tư và yêu cầu kỹ thuật:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000250000802678000230000500

Điều 3.3.TT.36.5. Thực hiện các mục tiêu, nội dung ưu tiên đầu tư về công nghiệp công nghệ thông tin 1. Nội dung đầu tư:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000250000802678000230000600

Điều 3.3.TT.36.6. Thực hiện Chương trình từ nguồn kinh phí sự nghiệp 1. Nguyên tắc chung:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000250000802678000230000700

Điều 3.3.TT.36.7. Kế hoạch thực hiện Chương trình Các cơ quan tham gia thực hiện Chương trình tổ chức khảo sát, lập kế hoạch thực hiện cả giai đoạn và hằng năm gửi Bộ Thông tin và Truyền thông, cụ thể...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000250000802678000230000800

Điều 3.3.TT.36.8. Báo cáo, giám sát, kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện các nội dung đầu tư thuộc Chương trình 1. Trách nhiệm, nội dung và thời gian báo cáo:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000250000802678000230000900

Điều 3.3.TT.36.9. Trách nhiệm của các cơ quan trong quản lý, thực hiện Chương trình 1. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan chủ trì tổ chức thực hiện Chương trình có trách nhiệm:

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640002600

Điều 3.3.NĐ.1.26. Ưu tiên bố trí ngân sách cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước. 1. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước là đầu...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640002700

Điều 3.3.NĐ.1.27. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồm kinh phí...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000270000802454601945500200

Điều 3.3.TT.7.2. Phạm vi áp dụng 1. Mức chi quy định tại Thông tư này được áp dụng trong việc tính toán chi phí để thuê các cá nhân, tổ chức bên ngoài (không bao gồm cán bộ, công chức trong cơ quan, đ...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000270000802454601945500300

Điều 3.3.TT.7.3. Nội dung chi 1. Chi nhập dữ liệu.

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000270000802454601945500400

Điều 3.3.TT.7.4. Mức chi 1. Đối với công việc nhập dữ liệu:

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000270000802454601945500500

Điều 3.3.TT.7.5. Quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí 1. Kinh phí để chi cho nhiệm vụ này được sử dụng trong dự toán chi ngân sách hàng năm của các cơ quan, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền ...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640002800

Điều 3.3.NĐ.1.28. Tiêu chí ưu tiên đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin Việc ưu tiên đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước phải đáp ứng ít nhất một trong các tiêu chí s...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640002900

Điều 3.3.NĐ.1.29. Quy định đầu tư cho dự án phần mềm 1. Tổng mức đầu tư của dự án phần mềm ứng dụng nếu không thể xác định được theo các quy định hiện hành thì có thể được xác định bằng các phương phá...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000290000802529600200000300

Điều 3.3.TT.15.3. Tiêu chí lựa chọn sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước Sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ ...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000290000802529600200000400

Điều 3.3.TT.15.4. Quy định về Danh mục 1. Danh mục các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước (sau đây gọi tắt là Danh mục) được quy định tại Phụ lục ...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000290000802529600200000500

Điều 3.3.TT.15.5. Quy định về ưu tiên mua sắm, sử dụng phần mềm nguồn mở trong cơ quan, tổ chức nhà nước 1. Các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước...

0300300000000000200000200000000000000000025000000000000000000040225000064000290000802529600200000600

Điều 3.3.TT.15.6. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này; nghiên cứu, đề xuất sửa đ...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640003000

Điều 3.3.NĐ.1.30. Khuyến khích đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Nhà nước khuyến khích đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin từ các nguồn vốn không phải ngân sách nhà nước cho hoạt động của các cơ qua...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640003100

Điều 3.3.NĐ.1.31. Quyền sở hữu trí tuệ đối với giải pháp, phần mềm, cơ sở dữ liệu Quyền sở hữu trí tuệ, quyền phát triển giải pháp, phần mềm, cơ sở dữ liệu trong các dự án ứng dụng công nghệ thông tin...

03003000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402250000640003200

Điều 3.3.NĐ.1.32. Đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin 1. Cơ quan nhà nước ứng dụng công nghệ thông tin định kỳ đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan mình.

030030000000000020000020000000000000000002600000000000000000

Điều 3.3.LQ.26. Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Xây dựng và sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cho hoạt động của cơ quan nhà nước và hoạt động trao đ...

03003000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402250000640001800

Điều 3.3.NĐ.1.18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này...

03003000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402250000640001900

Điều 3.3.NĐ.1.19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầ...

03003000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402250000640002100

Điều 3.3.NĐ.1.21. Danh mục dịch vụ hành chính công Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:

03003000000000002000002000000000000000000260000000000000000000802465800060000200

Điều 3.3.TT.9.2. Nội dung và biểu mẫu báo cáo 1. Nội dung báo cáo bao gồm: hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin; ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước; cung cấp thông tin t...

03003000000000002000002000000000000000000260000000000000000000802465800060000300

Điều 3.3.TT.9.3. Kỳ hạn báo cáo và thời hạn gửi báo cáo 1. Kỳ hạn báo cáo là 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.

03003000000000002000002000000000000000000260000000000000000000802465800060000400

Điều 3.3.TT.9.4. Quy định về việc gửi báo cáo 1. Hình thức báo cáo:

03003000000000002000002000000000000000000260000000000000000000802465800060000500

Điều 3.3.TT.9.5. Trách nhiệm của cơ quan báo cáo 1. Báo cáo đầy đủ, chính xác, trung thực và khách quan các nội dung báo cáo đúng theo biểu mẫu quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Thông tư này và chịu trá...

03003000000000002000002000000000000000000260000000000000000000802465800060000600

Điều 3.3.TT.9.6. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm:

030030000000000020000020000000000000000002700000000000000000

Điều 3.3.LQ.27. Hoạt động của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng 1. Hoạt động của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng bao gồm:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640003300

Điều 3.3.NĐ.1.33. Chuẩn hóa quy trình công việc của cơ quan nhà nước 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cải tiến và chuẩn hóa các quy trình công việc theo hướng phù hợp với chương trình cải cách hành ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640003400

Điều 3.3.NĐ.1.34. Yêu cầu đồng bộ quy trình công việc giữa các cơ quan nhà nước 1. Các quy trình công việc chung phải được chuẩn hóa và áp dụng vào các cơ quan nhà nước có quy trình công việc tương ứn...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640003500

Điều 3.3.NĐ.1.35. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử phù hợp với pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy trong giao dịch giữa các cơ quan nhà...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640003600

Điều 3.3.NĐ.1.36. Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử 1. Thời điểm gửi một văn bản điện tử tới cơ quan nhà nước là thời điểm văn bản điện tử này nhập vào hệ thống thông tin nằm ngoài sự kiểm soát của ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640003700

Điều 3.3.NĐ.1.37. Thông báo nhận được văn bản điện tử Cơ quan nhà nước có trách nhiệm thông báo ngay bằng phương tiện điện tử cho người gửi về việc đã nhận văn bản điện tử sau khi xác nhận được tính h...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640003800

Điều 3.3.NĐ.1.38. Tiếp nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ 1. Văn bản điện tử gửi đến cơ quan nhà nước phải được sao lưu trong hệ thống lưu trữ điện tử.

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640003900

Điều 3.3.NĐ.1.39. Xử lý văn bản điện tử Cơ quan nhà nước có quyền sử dụng các biện pháp kỹ thuật đối với văn bản điện tử nếu thấy cần thiết để làm cho văn bản điện tử đó dễ đọc, dễ lưu trữ và dễ phân ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640004000

Điều 3.3.NĐ.1.40. Sử dụng chữ ký điện tử 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm sử dụng chữ ký điện tử để xác nhận văn bản điện tử cuối cùng.

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640004100

Điều 3.3.NĐ.1.41. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin 1. Việc bảo đảm an toàn thông tin là yêu cầu bắt buộc trong quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành, nâng cấp và huỷ bỏ các hạ tầng kỹ thuật của c...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640004200

Điều 3.3.NĐ.1.42. Trách nhiệm giải quyết và khắc phục sự cố an toàn thông tin 1. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có hạ tầng kỹ thuật bị sự cố:

0300300000000000200000200000000000000000027000000000000000000040225000064000420000802386500026500400

Điều 3.3.TT.4.4. Nguyên nhân sự cố 1. Do lỗi hệ thống: hệ thống không đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình sản xuất.

0300300000000000200000200000000000000000027000000000000000000040225000064000420000802386500026500500

Điều 3.3.TT.4.5. Xử lý nhanh khi có sự cố Trong quá trình thực hiện đầu tư, bảo hành, vận hành, khai thác sử dụng đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, nếu sự cố xảy ra, nhà thầu, chủ đầu tư...

0300300000000000200000200000000000000000027000000000000000000040225000064000420000802386500026500600

Điều 3.3.TT.4.6. Lập hồ sơ sự cố 1. Hồ sơ sự cố bao gồm:

0300300000000000200000200000000000000000027000000000000000000040225000064000420000802386500026500700

Điều 3.3.TT.4.7. Thu dọn hiện trường sự cố Sau khi có đầy đủ hồ sơ sự cố đáp ứng cho việc nghiên cứu, phân tích và xác định nguyên nhân gây nên sự cố, nhà thầu, chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng đầu tư...

0300300000000000200000200000000000000000027000000000000000000040225000064000420000802386500026500800

Điều 3.3.TT.4.8. Giải quyết sự cố 1. Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng (chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng sản phẩm của dự án) và các nhà thầu tham gia dự án có trách nhiệm lập kế hoạch giải quyết sự cố ...

0300300000000000200000200000000000000000027000000000000000000040225000064000420000802386500026500900

Điều 3.3.TT.4.9. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng đầu tư Trong quá trình thực hiện đầu tư, bảo hành, vận hành, khai thác sử dụng đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, nếu sự ...

0300300000000000200000200000000000000000027000000000000000000040225000064000420000802386500026501000

Điều 3.3.TT.4.10. Trách nhiệm của các nhà thầu tham gia dự án Trong quá trình thực hiện đầu tư, bảo hành, vận hành, khai thác sử dụng đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, nếu sự cố xảy ra n...

0300300000000000200000200000000000000000027000000000000000000040225000064000420000802386500026501100

Điều 3.3.TT.4.11. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí xử lý nhanh sự cố, lập hồ sơ sự cố và thu dọn hiện trường sự cố được tạm trích từ kinh phí sự nghiệp thuộc các cơ quan hành chính sự nghiệp hoặc trích ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402250000640004300

Điều 3.3.NĐ.1.43. Tổ chức điều phối các hoạt động ứng cứu khẩn cấp, chống tấn công và chống khủng bố trên mạng. 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông đảm nhiệm chức năng điều phối hoạt động ứng cứu máy tính tại...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470000400

Điều 3.3.NĐ.9.4. Giá trị pháp lý của dữ liệu được chia sẻ Giá trị pháp lý của dữ liệu được chia sẻ trong thông điệp dữ liệu được xác định theo giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu quy định tại Mục 1...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470000500

Điều 3.3.NĐ.9.5. Nguyên tắc chung về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu 1. Dữ liệu hình thành trong hoạt động của cơ quan nhà nước được chia sẻ phục vụ các hoạt động của cơ quan nhà nước hướng tới ph...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470000600

Điều 3.3.NĐ.9.6. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Cơ quan nhà nước quản lý dữ liệu có trách nhiệm thực hiện các hoạt động quản lý dữ liệu, quản trị dữ liệu và đảm bảo khả năng sẵn sàng kết nối, c...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470000700

Điều 3.3.NĐ.9.7. Yêu cầu trong việc quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu Cơ quan nhà nước thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu phải thực hiện, tuân thủ các yêu cầu sau:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470000900

Điều 3.3.NĐ.9.9. Nguyên tắc quản lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước 1. Dữ liệu trong cơ quan nhà nước được tổ chức thống nhất, được phân cấp quản lý theo trách nhiệm quản lý của cơ quan ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470001000

Điều 3.3.NĐ.9.10. Tổ chức, quản lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu 1. Nội dung tổ chức, quản lý dữ liệu:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470001100

Điều 3.3.NĐ.9.11. Cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước 1. Cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước bao gồm:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470001200

Điều 3.3.NĐ.9.12. Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia, duy trì danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Trường hợp bổ sung cơ sở dữ liệu vào danh mục, chỉnh sửa danh mục hoặc rút cơ sở dữ liệu quốc gia khỏi dan...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470001300

Điều 3.3.NĐ.9.13. Cổng dữ liệu quốc gia 1. Là đầu mối cung cấp dữ liệu mở của các cơ quan nhà nước trên môi trường mạng nhằm tăng cường tính minh bạch trong hoạt động của Chính phủ và thúc đẩy sáng tạ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470001400

Điều 3.3.NĐ.9.14. Hoạt động quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác dữ liệu 1. Hoạt động quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác dữ liệu bao gồm:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470001500

Điều 3.3.NĐ.9.15. Thanh tra, kiểm tra, giám sát quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra hoạt động kết nối, chia sẻ dữ liệu theo ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470001600

Điều 3.3.NĐ.9.16. Kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu 1. Dữ liệu phải được kiểm tra, đánh giá, duy trì định kỳ hàng năm.

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470001700

Điều 3.3.NĐ.9.17. Nguyên tắc cung cấp dữ liệu mở của cơ quan nhà nước 1. Hoạt động cung cấp dữ liệu mở của cơ quan nhà nước cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo các nguyên tắc sau:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470001800

Điều 3.3.NĐ.9.18. Quy định sử dụng dữ liệu mở của cơ quan nhà nước 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được phép tự do sao chép, chia sẻ, trao đổi, sử dụng dữ liệu mở hoặc kết hợp dữ liệu mở với dữ liệu khác...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470001900

Điều 3.3.NĐ.9.19. Kế hoạch và triển khai dữ liệu mở của các cơ quan nhà nước Trong phạm vi quản lý của mình, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thu...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470002000

Điều 3.3.NĐ.9.20. Yêu cầu trong việc công bố dữ liệu mở của cơ quan nhà nước 1. Không tiết lộ thông tin cá nhân; đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ thông tin cá nhân khi kết hợp với các thông...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470002100

Điều 3.3.NĐ.9.21. Phương thức, cách thức công bố dữ liệu mở của cơ quan nhà nước 1. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước được cung cấp qua các phương thức sau:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470002200

Điều 3.3.NĐ.9.22. Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu chia sẻ 1. Kết nối, chia sẻ, sử dụng dữ liệu của cơ quan nhà nước phải tuân thủ quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu do cơ quan chủ quản ban hành. Qu...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470002300

Điều 3.3.NĐ.9.23. Phương thức chia sẻ dữ liệu 1. Phương thức chia sẻ dữ liệu bao gồm:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470002400

Điều 3.3.NĐ.9.24. Dịch vụ chia sẻ dữ liệu 1. Việc kết nối, cung cấp, khai thác dữ liệu giữa các hệ thống thông tin phải thực hiện qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu.

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470002500

Điều 3.3.NĐ.9.25. Công khai thông tin về dịch vụ chia sẻ dữ liệu 1. Cơ quan cung cấp các dịch vụ chia sẻ dữ liệu chịu trách nhiệm tự đăng tải công khai thông tin về dịch vụ chia sẻ dữ liệu của mình tr...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470002600

Điều 3.3.NĐ.9.26. Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu 1. Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu là hệ thống thông tin quản lý tập trung danh mục các dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan nhà ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470002700

Điều 3.3.NĐ.9.27. Hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Cơ quan cung cấp và sử dụng dữ liệu có trách nhiệm bảo đảm điều kiện hạ tầng phục vụ kết nối, trao đổi dữ liệu bao gồm:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470002800

Điều 3.3.NĐ.9.28. Bảo đảm an toàn trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu phải tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, an ninh mạng và các quy địn...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470002900

Điều 3.3.NĐ.9.29. Kinh phí bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Đối với kinh phí thực hiện đầu tư xây dựng hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu; nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và các c...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470003000

Điều 3.3.NĐ.9.30. Nguồn nhân lực bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Nhân lực bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu được tận dụng từ nguồn nhân lực tại chỗ đang thực hiện quản lý, vận hành các hệ thống thô...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470003100

Điều 3.3.NĐ.9.31. Kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Thủ tướng Chính phủ chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện q...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470003200

Điều 3.3.NĐ.9.32. Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Người đứng đầu của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470003300

Điều 3.3.NĐ.9.33. Chuẩn bị và thực hiện cung cấp dữ liệu Cơ quan cung cấp dữ liệu thực hiện các nội dung sau:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470003400

Điều 3.3.NĐ.9.34. Dữ liệu chia sẻ theo hình thức chia sẻ mặc định 1. Dữ liệu được chia sẻ theo hình thức chia sẻ mặc định bao gồm những loại dữ liệu sau:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470003500

Điều 3.3.NĐ.9.35. Gửi yêu cầu kết nối, khai thác dữ liệu 1. Cơ quan, đơn vị gửi yêu cầu kết nối, khai thác dữ liệu theo hình thức trực tuyến thông qua Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu. Trong t...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470003600

Điều 3.3.NĐ.9.36. Nguyên tắc chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù 1. Chỉ thực hiện chia sẻ dữ liệu theo hình thức này khi dữ liệu không thể khai thác được qua hình thức chia sẻ dữ liệu mặc định.

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470003700

Điều 3.3.NĐ.9.37. Trình tự chuẩn bị kết nối, chia sẻ dữ liệu Cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu có trách nhiệm phối hợp thực hiện các nội dung sau:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470003800

Điều 3.3.NĐ.9.38. Nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu 1. Danh sách các cơ quan cung cấp và cơ quan khai thác, sử dụng dữ liệu.

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470003900

Điều 3.3.NĐ.9.39. Thực hiện kết nối, chia sẻ, sử dụng dữ liệu Việc triển khai thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu, sử dụng dữ liệu được thực hiện theo các nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu đã được cá...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470004000

Điều 3.3.NĐ.9.40. Tài khoản và quản lý tài khoản kết nối 1. Trừ trường hợp chia sẻ dữ liệu không yêu cầu xác thực cơ quan khai thác dữ liệu (đã thể hiện trong quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu chia s...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470004100

Điều 3.3.NĐ.9.41. Thời hạn sử dụng dữ liệu sau khi khai thác 1. Dữ liệu khai thác từ việc chia sẻ của các cơ sở dữ liệu có thời hạn sử dụng nhất định. Thời hạn sử dụng phải được thể hiện rõ trong quy ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470004200

Điều 3.3.NĐ.9.42. Lưu trữ dữ liệu khi kết nối, khai thác Cơ quan khai thác dữ liệu được lưu trữ, sử dụng dữ liệu thuộc một trong các trường hợp sau:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470004300

Điều 3.3.NĐ.9.43. Tạm ngừng kết nối, cung cấp dữ liệu trên môi trường mạng do cơ quan cung cấp 1. Cơ quan cung cấp dữ liệu tạm ngừng cung cấp dịch vụ chia sẻ dữ liệu cho tất cả các cơ quan khai thác t...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470004400

Điều 3.3.NĐ.9.44. Chấm dứt kết nối, chia sẻ dữ liệu qua môi trường mạng 1. Cơ quan cung cấp có quyền chấm dứt việc kết nối, chia sẻ dữ liệu qua môi trường mạng cho cơ quan khai thác dữ liệu trong các ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470004500

Điều 3.3.NĐ.9.45. Lưu trữ nhật ký chia sẻ dữ liệu 1. Cơ quan cung cấp dữ liệu phải lưu lại lịch sử thông tin yêu cầu dữ liệu của cơ quan khai thác dữ liệu, nội dung đã chia sẻ dữ liệu cho cơ quan khai...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470004600

Điều 3.3.NĐ.9.46. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu Kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu thực hiện theo một trong các mô hình với thứ tự ưu tiên sau:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470004700

Điều 3.3.NĐ.9.47. Vướng mắc khi kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu Vướng mắc về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470004800

Điều 3.3.NĐ.9.48. Thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết vướng mắc 1. Cơ quan cung cấp dữ liệu có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc phát sinh khi kết nối, sử dụng dữ liệu do mình cung cấp.

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470004900

Điều 3.3.NĐ.9.49. Trình tự xử lý vướng mắc Trừ trường hợp việc xử lý vướng mắc đã được quy định đặc thù trong các văn bản của cấp có thẩm quyền, trình tự xử lý vướng mắc thực hiện như sau:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402724800470005000

Điều 3.3.NĐ.9.50. Phương án giải quyết và triển khai tuân thủ phương án xử lý vướng mắc 1. Nguyên tắc giải quyết vướng mắc:

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000502735200200000400

Điều 3.3.QĐ.1.4. Mã định danh điện tử của các bộ, ngành, địa phương 1. Mã định danh điện tử của các bộ, ngành, địa phương là chuỗi ký tự có độ dài tối đa là 35 ký tự và được chia thành các nhóm ký tự....

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000502735200200000500

Điều 3.3.QĐ.1.5. Mã định danh điện tử của doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh Mã định danh điện tử của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là chuỗi ký tự biểu diễn tương ứng mã số doanh nghi...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000502735200200000600

Điều 3.3.QĐ.1.6. Mã định danh điện tử của cơ quan, tổ chức khác 1. Mã định danh điện tử của cơ quan, tổ chức không thuộc quy định tại Điều 4, Điều 5 Quyết định này là chuỗi ký tự bao gồm hai thành phầ...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000502735200200000700

Điều 3.3.QĐ.1.7. Xây dựng lược đồ định danh 1. Nhóm các cơ quan, tổ chức thuộc quy định tại Điều 6 Quyết định này khi kết nối, liên thông chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương phải xây dựng lư...

03003000000000002000002000000000000000000270000000000000000000502735200200000800

Điều 3.3.QĐ.1.8. Sửa đổi, dừng sử dụng lược đồ định danh 1. Lược đồ định danh đã được xây dựng, công bố như quy định tại Điều 7 có thể được sửa đổi và phải tuân thủ các yêu cầu sau:

030030000000000020000020000000000000000002800000000000000000

Điều 3.3.LQ.28. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402250000640002000

Điều 3.3.NĐ.1.20. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, nâng cấp và cập nhật trang...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430000400

Điều 3.3.NĐ.3.4. Vai trò của cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430000500

Điều 3.3.NĐ.3.5. Nguyên tắc cung cấp thông tin 1. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật c...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000050000802735000800000200

Điều 3.3.TT.43.2. Nguyên tắc cung cấp thông tin 1. Thông tin cung cấp phục vụ hoạt động của Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an là những thông tin công khai, không thuộc bí mật Nhà nước, nội bộ Công an ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430000600

Điều 3.3.NĐ.3.6. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử 1. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử của cơ quan phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo quy tắc sau:

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430000700

Điều 3.3.NĐ.3.7. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên cổng thông tin điện tử.

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430000800

Điều 3.3.NĐ.3.8. Hỗ trợ người khuyết tật Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông theo quy ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430000900

Điều 3.3.NĐ.3.9. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430001000

Điều 3.3.NĐ.3.10. Thông tin chủ yếu 1. Cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000100000802735000800000300

Điều 3.3.TT.43.3. Nội dung cung cấp thông tin Công an các đơn vị, địa phương căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ động cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời các nội dung thông tin sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000100000802735000800000400

Điều 3.3.TT.43.4. Hình thức cung cấp thông tin 1. Cung cấp trực tiếp cho cán bộ Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an được mời đến hoặc cử đến làm việc, phỏng vấn, thu thập thông tin tại Công an đơn vị, đ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000100000802735000800000500

Điều 3.3.TT.43.5. Quy trình cung cấp thông tin 1. Đối với thông tin chung được phép công khai về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Bộ Công an và Công an các đơn vị, địa phương: Đơn vị...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000100000802735000800000600

Điều 3.3.TT.43.6. Quyền và trách nhiệm của Công an các đơn vị, địa phương trong cung cấp thông tin 1. Đề nghị Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an đăng tải thông tin thuộc thẩm quyền quản lý của đơn vị, ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000100000802735000800000700

Điều 3.3.TT.43.7. Quyền và trách nhiệm của Văn phòng (Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an) 1. Yêu cầu Công an các đơn vị, địa phương cung cấp thông tin thuộc phạm vi, chức năng quản lý của đơn vị mình đ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430001100

Điều 3.3.NĐ.3.11. Thông tin về chương trình, đề tài khoa học Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp các thông tin về chư...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430001200

Điều 3.3.NĐ.3.12. Thông tin, báo cáo thống kê 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải cung cấp thông tin thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý.

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430001300

Điều 3.3.NĐ.3.13. Thông tin tiếng nước ngoài 1. Đối với cổng thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: tối thiểu c...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430001400

Điều 3.3.NĐ.3.14. Cung cấp dữ liệu đặc tả 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải cung cấp các dữ liệu đặc tả để hỗ trợ tìm kiếm, trao đổi và chia sẻ thông tin, bảo đảm khả năng liên kết, ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000140000802412400240000400

Điều 3.3.TT.5.4. Các yếu tố dữ liệu đặc tả Các yếu tố dữ liệu đặc tả được sử dụng theo chuẩn Dublin Core như sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000140000802412400240000500

Điều 3.3.TT.5.5. Quy định đối với thuộc tính nội dung của yếu tố dữ liệu đặc tả 1. Không được để trống đối với những yếu tố dữ liệu đặc tả bắt buộc sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông t...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000140000802412400240000600

Điều 3.3.TT.5.6. Thông tin bắt buộc sử dụng dữ liệu đặc tả 1. Trang chủ của cổng thông tin điện tử.

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000140000802412400240000700

Điều 3.3.TT.5.7. Tạo lập dữ liệu đặc tả 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm tạo lập dữ liệu đặc tả cho các mục thông tin trên cổng thông tin điện tử quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 6 Thông tư ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000140000802412400240000800

Điều 3.3.TT.5.8. Lưu trữ dữ liệu đặc tả Cơ quan chủ quản lựa chọn một trong hai hình thức sau để lưu trữ dữ liệu đặc tả:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000140000802412400240000900

Điều 3.3.TT.5.9. Cập nhật dữ liệu đặc tả 1. Khi thay đổi nội dung thông tin đối với các mục thông tin có sử dụng dữ liệu đặc tả, cơ quan chủ quản có trách nhiệm kiểm tra để cập nhật dữ liệu đặc tả nếu...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000140000802412400240001000

Điều 3.3.TT.5.10. Bảo đảm việc truy cập và kết xuất dữ liệu đặc tả Cơ quan chủ quản có trách nhiệm bảo đảm dữ liệu đặc tả được truy cập và kết xuất để thuận tiện trong việc liên kết, tích hợp thông ti...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000140000802412400240001100

Điều 3.3.TT.5.11. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư này để đảm bảo dữ liệu đặc tả được tạo lập và cập nhật đầy đủ.

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430001500

Điều 3.3.NĐ.3.15. Các chức năng hỗ trợ 1. Chức năng hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430001600

Điều 3.3.NĐ.3.16. Liên kết, tích hợp thông tin 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải được liên kết, tích hợp thông tin với cổng thông tin điện tử của các cơ ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430001700

Điều 3.3.NĐ.3.17. Thời hạn cung cấp, xử lý và lưu trữ thông tin 1. Thời hạn cung cấp và xử lý thông tin:

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430001800

Điều 3.3.NĐ.3.18. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm đăng tải toàn bộ thông tin về dịch vụ công trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính. Thông...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050000300

Điều 3.3.TT.21.3. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương 1. Bộ Công Thương thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 đối với 100% thủ tục hành chính thực hiện ở cấp t...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050000500

Điều 3.3.TT.21.5. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương Bộ Công Thương cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050000600

Điều 3.3.TT.21.6. Xây dựng, cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin có trách nhiệm tham gia vào quá trình soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật có quy định...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050000700

Điều 3.3.TT.21.7. Nâng cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và trình ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050000800

Điều 3.3.TT.21.8. Trình tự thực hiện dịch vụ công trực tuyến Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương được thực hiện theo trình tự như sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050000900

Điều 3.3.TT.21.9. Cấp tài khoản thực hiện dịch vụ công trực tuyến 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ công trực tuyến tại Bộ Công Thương có quyền đề nghị cấp tài khoản thực hiện dịch vụ c...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050001000

Điều 3.3.TT.21.10. Sửa đổi, bổ sung thông tin tài khoản 1. Tổ chức, cá nhân phải sửa đổi, bổ sung thông tin tài khoản truy cập hệ thống dịch vụ công trực tuyến đã được cấp trong trường hợp:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050001100

Điều 3.3.TT.21.11. Tạm dừng, hủy tài khoản và kích hoạt lại tài khoản đã được cấp 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp tài khoản truy cập hệ thống dịch vụ công trực tuyến có quyền đề nghị tạm dừng, đề nghị...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050001200

Điều 3.3.TT.21.12. Khai báo hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến 1. Sau khi được cấp tài khoản đăng nhập hệ thống dịch vụ công trực tuyến, tổ chức, cá nhân tiến hàn...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050001300

Điều 3.3.TT.21.13. Xử lý hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính 1. Sau khi nhận được khai báo hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính và theo thời gian tương ứng quy định tại văn bản có quy định thủ tục hành c...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050001400

Điều 3.3.TT.21.14. Trả kết quả 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm trả kết quả cho tổ chức, cá nhân bằng phương thức trực tuyến, trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050001500

Điều 3.3.TT.21.15. Bảo mật thông tin 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm bảo mật và lưu giữ thông tin của tổ chức, cá nhân trừ trường hợp phải cung cấp các thông tin này cho các cơ quan có thẩm quyền the...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050001600

Điều 3.3.TT.21.16. Quản lý việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Trách nhiệm của Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050001700

Điều 3.3.TT.21.17. Nơi tiếp nhận phản ánh, kiến nghị 1. Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin là đầu mối tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dịch vụ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050001800

Điều 3.3.TT.21.18. Xử lý phản ánh, kiến nghị Đối với phản ánh, kiến nghị về thực hiện dịch vụ công trực tuyến, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận phản ánh kiến nghị, Cục Thương ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050001900

Điều 3.3.TT.21.19. Chế độ báo cáo Theo định kỳ 06 (sáu) tháng, Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin có trách nhiệm báo cáo Lãnh đạo Bộ về:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802584500050002000

Điều 3.3.TT.21.20. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Vụ Tài chính có trách nhiệm thực hiện phân bổ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho công tác xây dựng, duy trì, vận h...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070000400

Điều 3.3.TT.28.4. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước; pháp luật chuyên ngành quy định thủ tục hành chính ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070000500

Điều 3.3.TT.28.5. Hệ thống dịch vụ công trực tuyến 1. Hệ thống dịch vụ công trực tuyến bao gồm: Cổng dịch vụ công trực tuyến thực hiện tiếp nhận, xử lý và trả kết quả thủ tục hành chính; các cơ sở dữ ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070000600

Điều 3.3.TT.28.6. Các giao dịch điện tử trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến 1. Khai, nhận và phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân.

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070000700

Điều 3.3.TT.28.7. Hồ sơ hành chính trực tuyến 1. Hồ sơ hành chính trực tuyến gồm các chứng từ điện tử, tài liệu kèm theo đối với từng thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật chuyên ngành dưới h...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070000800

Điều 3.3.TT.28.8. Tạo lập, thay đổi thông tin tài khoản thực hiện dịch vụ công trực tuyến 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tạo lập tài khoản sử dụng Hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo quy định sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070000900

Điều 3.3.TT.28.9. Khai thông tin hồ sơ hành chính trực tuyến 1. Sau khi được cấp tài khoản, tổ chức, cá nhân truy nhập Hệ thống dịch vụ công trực tuyến, khai và gửi hồ sơ hành chính trực tuyến hoặc sử...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070001000

Điều 3.3.TT.28.10. Sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ hành chính trực tuyến 1. Việc sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ hành chính trực tuyến thực hiện khi có sự thay đổi của hồ sơ hoặc theo yêu cầu của cơ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070001100

Điều 3.3.TT.28.11. Xử lý, thẩm định hồ sơ hành chính trực tuyến 1. Sau khi nhận được hồ sơ hành chính trực tuyến, cơ quan thực hiện thủ tục hành chính phản hồi tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ cho tổ c...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070001200

Điều 3.3.TT.28.12. Trả kết quả dịch vụ công trực tuyến 1. Cơ quan thực hiện dịch vụ công trực tuyến có trách nhiệm trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phương thức sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070001300

Điều 3.3.TT.28.13. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Tổ chức, cá nhân có các quyền sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070001400

Điều 3.3.TT.28.14. Thẩm quyền truy nhập, xử lý trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến 1. Thẩm quyền truy nhập, xử lý trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070001500

Điều 3.3.TT.28.15. Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu 1. Hệ thống dịch vụ công trực tuyến phải được áp dụng các biện pháp an toàn, bảo mật thông tin, dữ liệu để đảm bảo cung cấp thông tin, dữ liệu kịp...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070001600

Điều 3.3.TT.28.16. Bảo mật thông tin 1. Đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống dịch vụ công trực tuyến, người có thẩm quyền, Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm bảo mật và lưu giữ thông tin...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070001700

Điều 3.3.TT.28.17. Xử lý sự cố Trường hợp Hệ thống dịch vụ công trực tuyến xảy ra sự cố không thực hiện được cung cấp trực tuyến:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070002000

Điều 3.3.TT.28.20. Xây dựng, cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Trong quá trình soạn thảo và công bố quyết định thủ tục hành chính cấp Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm phối hợp với...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802620200070002100

Điều 3.3.TT.28.21. Nâng cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị liên quan xây dự...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000180000802637200320000600

Điều 3.3.TT.31.6. Công bố danh mục dịch vụ công trực tuyến 1. Tại mục “Dịch vụ công trực tuyến” trên cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430001900

Điều 3.3.NĐ.3.19. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Các cơ quan chủ quản sử dụng những kết quả đã đạt được trong việc chuẩn hóa thủ tục hành chính theo tiêu chuẩn để cung cấp dịch vụ hàn...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802620200070001800

Điều 3.3.TT.28.18. Trách nhiệm của cơ quan thực hiện thủ tục hành chính 1. Tiếp nhận, xử lý, thẩm định hồ sơ, phê duyệt hoặc từ chối phê duyệt, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802620200070001900

Điều 3.3.TT.28.19. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường là đơn vị q...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802620200070002200

Điều 3.3.TT.28.22. Chế độ báo cáo 1. Chế độ báo cáo theo định kỳ từng quý và đột xuất theo yêu cầu của Lãnh đạo Bộ hoặc do công tác quản lý điều hành.

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802620200070002300

Điều 3.3.TT.28.23. Kinh phí bảo đảm hoạt động dịch vụ công trực tuyến 1. Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường là đầu mối, phối hợp với các đơn vị liên quan lập dự toán kinh phí xây...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802637200320000400

Điều 3.3.TT.31.4. Nguyên tắc chung khi xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến 1. Việc xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước phải theo nguy...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802637200320000500

Điều 3.3.TT.31.5. Yêu cầu đối với các mức độ của dịch vụ công trực tuyến 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 phải cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802637200320000700

Điều 3.3.TT.31.7. Hồ sơ hành chính điện tử 1. Đối với biểu mẫu điện tử không tương tác

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802637200320000800

Điều 3.3.TT.31.8. Biểu mẫu điện tử tương tác 1. Giao diện của biểu mẫu điện tử tương tác cần được thiết kế trực quan, dễ sử dụng, thuận lợi cho người sử dụng.

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802637200320000900

Điều 3.3.TT.31.9. Trao đổi thông tin với người sử dụng trong quá trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 cần có các chức năng trao đổi ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802637200320001000

Điều 3.3.TT.31.10. Xác thực người sử dụng trong dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 phải xác thực người sử dụng khi người sử dụng thực hiện dịch vụ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802637200320001100

Điều 3.3.TT.31.11. Yêu cầu đối với dịch vụ công trực tuyến 1. Các mục hướng dẫn tối thiểu phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên cổng thông tin điện tử bao gồm:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802637200320001200

Điều 3.3.TT.31.12. Đánh giá sự hài lòng của người sử dụng đối với dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Nội dung đánh giá

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802637200320001300

Điều 3.3.TT.31.13. Công bố mức độ của dịch vụ công trực tuyến 1. Đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000190000802637200320001400

Điều 3.3.TT.31.14. Bảo đảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Các biện pháp bảo đảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến:

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430002000

Điều 3.3.NĐ.3.20. Tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ phải được liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430002100

Điều 3.3.NĐ.3.21. Ban Biên tập cổng thông tin điện tử 1. Ban Biên tập cổng thông tin điện tử là bộ phận giúp việc cho Thủ trưởng cơ quan chủ quản trong việc tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430002200

Điều 3.3.NĐ.3.22. Nhân lực xử lý dịch vụ công trực tuyến Thủ trưởng cơ quan chủ quản có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực phụ trách xử lý, giải quyết các dịch vụ công trực tuyến thuộc trách nh...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430002300

Điều 3.3.NĐ.3.23. Nhân lực quản trị kỹ thuật Cơ quan chủ quản có trách nhiệm bố trí đủ nhân lực chuyên môn để quản trị cổng thông tin điện tử (sau đây gọi là chuyên viên quản trị).

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430002400

Điều 3.3.NĐ.3.24. Đào tạo nguồn nhân lực Cán bộ Ban Biên tập và chuyên viên quản trị hàng năm được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm để bảo đảm phục vụ c...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430002500

Điều 3.3.NĐ.3.25. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử 1. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử được bảo đảm từ các nguồn:

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430002600

Điều 3.3.NĐ.3.26. Mức chi tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút 1. Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin trên cổng thông tin điện tử được hưởng chế độ nhuận bút theo quy định hiện hàn...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430002700

Điều 3.3.NĐ.3.27. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, chỉnh sửa cổng thông tin điện tử 1. Cổng thông tin điện tử phải được thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430002800

Điều 3.3.NĐ.3.28. Bảo đảm đường truyền, máy móc, trang thiết bị phục vụ việc thu thập, xử lý thông tin 1. Cơ quan chủ quản lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hạ tầng hoặc thuê dịch vụ từ nhà cung cấp ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000280000802637200320001900

Điều 3.3.TT.31.19. Bảo đảm tính cập nhật và hoạt động liên tục Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử, cơ quan cung cấp dịch vụ công trực tuyến chịu trách nhiệm:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000280000802637200320002000

Điều 3.3.TT.31.20. Sử dụng Giao thức truyền siêu văn bản an toàn Các cơ quan nhà nước phải sử dụng Giao thức truyền siêu văn bản an toàn (HTTPS) để tăng cường bảo đảm an toàn cho truy cập dịch vụ công...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430002900

Điều 3.3.NĐ.3.29. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000290000802637200320001500

Điều 3.3.TT.31.15. Quy định chung khi thiết kế, xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến 1. Việc thiết kế, phát triển, cung cấp thông tin, dịch vụ trên cổng thông tin điện tử phải bả...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000290000802637200320001600

Điều 3.3.TT.31.16. Giao diện, bố cục và chức năng tối thiểu của cổng thông tin điện tử 1. Giao diện phải bảo đảm thuận tiện cho người sử dụng, các vùng thông tin được phân biệt rõ ràng.

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000290000802637200320001700

Điều 3.3.TT.31.17. Hỗ trợ truy cập cho thiết bị di động 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ việc truy cập từ các thiết bị di động tối thiểu đối với các hạng mục Thông tin chủ yế...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000290000802637200320001800

Điều 3.3.TT.31.18. Hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin theo các yêu cầu tối thiểu như sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000290000802637200320002100

Điều 3.3.TT.31.21. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24 t...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430003000

Điều 3.3.NĐ.3.30. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản 1. Thủ trưởng cơ quan chủ quản trực tiếp chỉ đạo việc xây dựng, duy trì hoạt động và phát triển cổng thông tin điện tử; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430003100

Điều 3.3.NĐ.3.31. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402402500430003200

Điều 3.3.NĐ.3.32. Thanh tra, kiểm tra 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Nghị định này đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc C...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040240250043000320000802637200320002200

Điều 3.3.TT.31.22. Kiểm tra, đánh giá cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến 1. Cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước được kiểm tra, đánh giá định kỳ hàng năm h...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610000400

Điều 3.3.NĐ.7.4. Nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông 1. Lấy sự hài lòng của tổ chức, cá nhân là thước đo chất lượng và hiệu quả phục vụ của cán bộ, công chức, viên chức và cơ quan ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610000500

Điều 3.3.NĐ.7.5. Những hành vi không được làm trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông 1. Cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ,...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610000600

Điều 3.3.NĐ.7.6. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính 1. Quyền

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610000700

Điều 3.3.NĐ.7.7. Tổ chức Bộ phận Một cửa 1. Tại cấp bộ

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610000800

Điều 3.3.NĐ.7.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ phận Một cửa 1. Nhiệm vụ

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610000900

Điều 3.3.NĐ.7.9. Trách nhiệm của người đứng đầu Bộ phận Một cửa 1. Trực tiếp điều hành và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền về toàn bộ hoạt động của Bộ phận Một cửa.

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610001000

Điều 3.3.NĐ.7.10. Người làm việc tại Bộ phận Một cửa 1. Tại cấp bộ

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610001100

Điều 3.3.NĐ.7.11. Tiêu chuẩn, trách nhiệm, quyền lợi, thời hạn làm việc của công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa 1. Tiêu chuẩn

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610001200

Điều 3.3.NĐ.7.12. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cử cán bộ, công chức, viên chức 1. Cử cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này đến công tác tạ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610001300

Điều 3.3.NĐ.7.13. Bố trí trụ sở, trang thiết bị của Bộ phận Một cửa 1. Bộ phận Một cửa được bố trí ở vị trí thuận tiện, dễ tìm, diện tích phù hợp để thực hiện nhiệm vụ, quy mô diện tích phù hợp với số...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610001400

Điều 3.3.NĐ.7.14. Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửa 1. Tại cấp bộ

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000140000802674500010000300

Điều 3.3.TT.34.3. Công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận Một cửa 1. Việc thực hiện tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa đối với các thủ tục hành chính phải...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000140000802674500010000400

Điều 3.3.TT.34.4. Công bố, công khai nhóm thủ tục hành chính liên thông 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ công bố nhóm thủ tục hành chính liên thông trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý. Trườ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000140000802674500010000500

Điều 3.3.TT.34.5. Hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính trong trường hợp sử dụng bộ hồ sơ mẫu và qua video hướng dẫn 1. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000140000802674500010000600

Điều 3.3.TT.34.6. Tổ chức việc thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa 1. Các thủ tục hành chính được tổ chức thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận h...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000140000802674500010000700

Điều 3.3.TT.34.7. Phê duyệt nhân sự được cử làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp 1. Tại bộ, cơ quan ngang bộ, trên cơ sở phương án nhân sự theo đề xuất của các Tổng cục hoặc tương đương, Cục, Vụ, đơn ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000140000802674500010000800

Điều 3.3.TT.34.8. Xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính 1. Nguyên tắc xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000140000802674500010001000

Điều 3.3.TT.34.10. Nguyên tắc, cách thức ghi, sử dụng các loại biểu mẫu và lưu trữ các báo cáo, hồ sơ, sổ sách 1. Các loại biểu mẫu quy định tại khoản 1 Điều 9 của Thông tư này phải đảm bảo nguyên tắc...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000140000802674500010001100

Điều 3.3.TT.34.11. Nội dung báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 1. Báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện cơ chế một cửa, mộ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610001500

Điều 3.3.NĐ.7.15. Hướng dẫn kê khai, chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính 1. Cán bộ, công chức tại Bộ phận Một cửa hướng dẫn:

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610001600

Điều 3.3.NĐ.7.16. Cách thức tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính thông qua các cách thức...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610001700

Điều 3.3.NĐ.7.17. Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính 1. Đối với hồ sơ được nhận theo cách thức được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 16 Nghị định này, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610001800

Điều 3.3.NĐ.7.18. Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định này, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận chuy...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610001900

Điều 3.3.NĐ.7.19. Giải quyết thủ tục hành chính 1. Sau khi nhận hồ sơ thủ tục hành chính, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền phân công cán bộ, công chức, viên chức xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ, tr...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000190000802674500010000900

Điều 3.3.TT.34.9. Các biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính 1. Các biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính được nêu cụ thể tại Phụ lục kèm theo Thông tư này với ký hiệu...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610002000

Điều 3.3.NĐ.7.20. Trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính gửi trả cho tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đầy đủ theo quy định mà cơ quan có thẩm quyền trả ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610002100

Điều 3.3.NĐ.7.21. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc giải quyết hồ sơ, kết quả bị sai, bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư hỏng và trong chậm trả kết quả 1. Trường hợp xả...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610002200

Điều 3.3.NĐ.7.22. Phương thức nộp phí, lệ phí 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính đã được quy định (nếu có) theo các phương thức sau đây:

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610002300

Điều 3.3.NĐ.7.23. Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết thủ tục hành chính 1. Bảo đảm tính thống nhất, hiệu quả, đồng bộ, tránh chồng chéo, lãng phí trong đầu tư xây dựng hạ tầng cô...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610002400

Điều 3.3.NĐ.7.24. Xây dựng Cổng Dịch vụ công quốc gia 1. Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ xây dựng và thống nhất quản lý trên cơ sở tích hợp, trao đổi dữ liệu về thủ tục hành chính, h...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610002500

Điều 3.3.NĐ.7.25. Xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh 1. Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh phải được xây dựng tập t...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802674500010001600

Điều 3.3.TT.34.16. Cổng Dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh 1. Cổng Dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh có tên miền thống nhất theo dạng: dichvucong.(tên bộ, địa phương).gov.vn với giao diện ngôn ngữ tiếng Việt,

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802674500010001700

Điều 3.3.TT.34.17. Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh là hệ thống thông tin nội bộ hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức trong thự...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802674500010001800

Điều 3.3.TT.34.18. Nền tảng kết nối, chia sẻ thông tin giữa các hệ thống thông tin Cổng dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh và Cổng Dịch vụ công quốc gia được kết nối, tí...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802674500010002000

Điều 3.3.TT.34.20. Mã ngành, lĩnh vực thủ tục hành chính 1. Cấu trúc mã

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802674500010002100

Điều 3.3.TT.34.21. Quy trình xây dựng, triển khai dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Dịch vụ công trực tuyến thực hiện trên Cổng dịch vụ công được xây dựng, triển khai qua các bước:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802714800220000300

Điều 3.3.TT.38.3. Các yêu cầu chung đối với Cổng Dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh 1. Tuân thủ quy định về xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802714800220000400

Điều 3.3.TT.38.4. Trình tự thực hiện và yêu cầu về hiển thị trạng thái xử lý hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh 1. Trình tự thực hiệ...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802714800220000500

Điều 3.3.TT.38.5. Tiêu chí chức năng Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh gồm các nhóm chức năng cơ bản như sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802714800220000600

Điều 3.3.TT.38.6. Tiêu chí chức năng Cổng Dịch vụ công 1. Cổng Dịch vụ công gồm các chức năng cơ bản như sau:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802714800220000700

Điều 3.3.TT.38.7. Tiêu chí hiệu năng 1. Hiệu năng của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh phải đáp ứng các yêu cầu về thời gian phản hồi trung bình, thời gian phản...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802714800220000800

Điều 3.3.TT.38.8. Tiêu chí bảo đảm an toàn thông tin Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thôn...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000250000802714800220000900

Điều 3.3.TT.38.9. Tiêu chí khác Ngoài việc đáp ứng các tiêu chí chức năng, hiệu năng và an toàn thông tin được quy định từ Điều 3 đến Điều 8 của Thông tư này, Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin m...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610002600

Điều 3.3.NĐ.7.26. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính 1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính do Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp tự động, được sử dụng thống nhất trong hoạt động giao dịch giữa các cơ quan...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000260000802674500010001900

Điều 3.3.TT.34.19. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính 1. Mã số hồ sơ gồm các ký tự chữ và số, có cấu trúc như sau:

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610002700

Điều 3.3.NĐ.7.27. Nguyên tắc đánh giá 1. Khách quan, trung thực, chính xác, khoa học, minh bạch, công khai, công bằng, bình đẳng, đúng pháp luật trong việc đánh giá và công bố kết quả đánh giá.

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610002800

Điều 3.3.NĐ.7.28. Thẩm quyền đánh giá 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp trên đánh giá chất lượng giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của cơ quan, đơn vị trực thuộc.

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610002900

Điều 3.3.NĐ.7.29. Phương thức thu nhận thông tin đánh giá 1. Các thông tin phục vụ đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính được thu nhận thông qua các phương thức:

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000290000802674500010001200

Điều 3.3.TT.34.12. Tổ chức thu thập ý kiến đánh giá 1. Việc thu thập ý kiến đánh giá được thực hiện thường xuyên, liên tục; bố trí ở vị trí thuận lợi, với kích thước phù hợp để cá nhân dễ dàng tiếp cậ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610003000

Điều 3.3.NĐ.7.30. Đánh giá nội bộ về việc giải quyết thủ tục hành chính 1. Việc đánh giá nội bộ đối với việc giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện bằng phần mềm cài đặt tại Bộ phận Một cửa nhằm...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000300000802674500010001300

Điều 3.3.TT.34.13. Các chỉ số đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính 1. Chỉ số 1: Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với thời gian cho phép theo quy định của pháp luật với các mức đi...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000300000802674500010001400

Điều 3.3.TT.34.14. Phương thức chấm điểm để đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính 1. Việc chấm điểm các tiêu chí quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 13 Thông tư này được thực hiện đối...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610003100

Điều 3.3.NĐ.7.31. Đánh giá của tổ chức, cá nhân về giải quyết thủ tục hành chính 1. Việc giải quyết thủ tục hành chính tại các cơ quan có thẩm quyền được đánh giá thông qua ý kiến đánh giá của các tổ ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610003200

Điều 3.3.NĐ.7.32. Xử lý kết quả đánh giá 1. Kết quả đánh giá mức độ hài lòng của tổ chức, cá nhân đối với việc giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền được công khai tại cơ quan và trê...

0300300000000000200000200000000000000000028000000000000000000040265310061000320000802674500010001500

Điều 3.3.TT.34.15. Xử lý kết quả chấm điểm trong đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính 1. Sử dụng kết quả chấm điểm

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000402653100610003800

Điều 3.3.NĐ.7.38. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông của bộ, cơ quan ngang bộ và địa phương được dự toán trong tổng kinh phí chi thường xuyên cho hoạt động quả...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802378400236500300

Điều 3.3.TT.2.3. Cung cấp thông tin để đăng tải trên Trang Thông tin điện tử 1. Trang Thông tin điện tử về năng lực quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (sau đây viết tắt là Trang Thông tin đi...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802378400236500400

Điều 3.3.TT.2.4. Mục đích Việc đăng tải các thông tin trên Trang Thông tin điện tử nhằm mục đích:

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802378400236500500

Điều 3.3.TT.2.5. Nguyên tắc cung cấp, khai thác thông tin về năng lực quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên Trang Thông tin điện tử 1. Các thông tin được cung cấp là những thông tin liên q...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802378400236500600

Điều 3.3.TT.2.6. Thông tin đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thông tin về nội dung chương trình khung, mẫu chứng nhận và thời hạn hiệu lực của chứng nhận ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802378400236500700

Điều 3.3.TT.2.7. Thông tin về các cơ sở đủ điều kiện tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thông tin về các cơ sở đủ điều kiện tổ chức đào tạo, bồi dư...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802378400236500800

Điều 3.3.TT.2.8. Thông tin về các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực tham gia hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thông tin về các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực tham gia hoạt...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802378400236500900

Điều 3.3.TT.2.9. Thông tin về xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Đơn vị đầu mối có trách nhiệm cung cấp thông tin xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, đầu tư ứng dụ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802378400236501000

Điều 3.3.TT.2.10. Thông tin về văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin hiện hành 1. Các thông tin về văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802378400236501100

Điều 3.3.TT.2.11. Kiểm tra và xử lý thông tin về năng lực quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Bộ Thông tin và Truyền thông là đầu mối chủ trì phối hợp cùng các Bộ, ngành, địa phương, Hội n...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250000400

Điều 3.3.TT.3.4. Nguyên tắc thu thập, sử dụng, chia sẻ, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Việc thu thập, sử dụng và chia sẻ thông tin cá nhân qua cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nư...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250000500

Điều 3.3.TT.3.5. Thu thập thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản thông báo và hướng dẫn trên cổng thông tin điện tử cho cá nhân biết về hình thức, phạm vi và mục đích của việc thu thập và sử dụng thông...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250000600

Điều 3.3.TT.3.6. Sử dụng thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản chỉ sử dụng thông tin cá nhân cho những mục đích đã được nêu rõ trước khi tiến hành thu thập thông tin.

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250000700

Điều 3.3.TT.3.7. Truy cập và cập nhật thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản phải cung cấp cho người sử dụng quyền truy cập vào thông tin cá nhân của mình.

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250000800

Điều 3.3.TT.3.8. Cung cấp, chia sẻ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản không được cung cấp, chia sẻ thông tin cá nhân thu thập, tiếp cận hoặc kiểm soát được cho bên thứ ba trừ trường hợp có sự đồng ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250000900

Điều 3.3.TT.3.9. Hoạt động đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy định về đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân; hướng dẫn và kiể...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250001000

Điều 3.3.TT.3.10. Giám sát quá trình sử dụng thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm xây dựng và ban hành nội quy đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân khi khai thác, sử dụng dịch v...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250001100

Điều 3.3.TT.3.11. Công khai quy định đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm thông báo rõ các quy định về đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250001200

Điều 3.3.TT.3.12. Các biện pháp kỹ thuật để đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm áp dụng các biện pháp kỹ thuật để đảm bảo an toàn dữ liệu, an toàn mạng máy t...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250001300

Điều 3.3.TT.3.13. Lưu trữ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm lưu trữ thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử tới khi nào còn cần thiết để thực hiện dịch vụ công trực tuyến được...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250001400

Điều 3.3.TT.3.14. Bảo đảm tính tương thích với công nghệ Cơ quan chủ quản hoặc tổ chức, doanh nghiệp được thuê xây dựng, duy trì hệ thống cổng thông tin điện tử cho cơ quan nhà nước phải áp dụng các t...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250001500

Điều 3.3.TT.3.15. Kiểm tra, đánh giá mức độ đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cơ quan chủ quản cần tiến hành kiểm tra, đánh giá thường xuyên về mức độ đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin ...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250001600

Điều 3.3.TT.3.16. Điều kiện đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cán bộ, công chức trong cơ quan chủ quản phải nắm vững các quy định pháp luật và nội quy của cơ quan về bảo đảm an toàn và bả...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250001700

Điều 3.3.TT.3.17. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư này để đảm bảo thông tin cá nhân cung cấp trên cổng thông tin điện tử được sử dụng đúng mục đích, không b...

03003000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802381500250001800

Điều 3.3.TT.3.18. Trách nhiệm của người sử dụng 1. Cung cấp thông tin cá nhân chính xác, đầy đủ, trung thực để thực hiện dịch vụ công trực tuyến hoặc khi được cơ quan nhà nước yêu cầu và chịu trách nh...

0300300000000000200000300000000000000000

Mục 3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG THƯƠNG MẠI

030030000000000020000030000000000000000002900000000000000000

Điều 3.3.LQ.29. Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong thương mại 1. Tổ chức, cá nhân có quyền ứng dụng công nghệ thông tin trong thương mại.

030030000000000020000030000000000000000003000000000000000000

Điều 3.3.LQ.30. Trang thông tin điện tử bán hàng 1. Tổ chức, cá nhân có quyền thiết lập trang thông tin điện tử bán hàng theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

030030000000000020000030000000000000000003100000000000000000

Điều 3.3.LQ.31. Cung cấp thông tin cho việc giao kết hợp đồng trên môi trường mạng 1. Trừ trường hợp các bên liên quan có thoả thuận khác, tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ phải cung cấp...

030030000000000020000030000000000000000003200000000000000000

Điều 3.3.LQ.32. Giải quyết hậu quả do lỗi nhập sai thông tin thương mại trên môi trường mạng Trường hợp người mua nhập sai thông tin gửi vào trang thông tin điện tử bán hàng mà hệ thống nhập tin không...

030030000000000020000030000000000000000003300000000000000000

Điều 3.3.LQ.33. Thanh toán trên môi trường mạng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện thanh toán trên môi trường mạng theo quy định của pháp luật.

0300300000000000200000400000000000000000

Mục 4 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC

030030000000000020000040000000000000000003400000000000000000

Điều 3.3.LQ.34. Ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo 1. Nhà nước có chính sách khuyến khích ứng dụng công nghệ thông tin trong việc dạy, học, tuyển sinh, đào tạo và các hoạt...

030030000000000020000040000000000000000003500000000000000000

Điều 3.3.LQ.35. Ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực y tế 1. Nhà nước có chính sách khuyến khích ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực y tế.

03003000000000002000004000000000000000000350000000000000000000802532000530000300

Điều 3.3.TT.17.3. Điều kiện về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin 1. Đối với hoạt động có sử dụng máy chủ và phần mềm hệ thống:

03003000000000002000004000000000000000000350000000000000000000802532000530000400

Điều 3.3.TT.17.4. Điều kiện về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin 1. Có chính sách về an toàn, bảo mật thông tin phù hợp với quy định về an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin của Nhà nước và q...

03003000000000002000004000000000000000000350000000000000000000802532000530000500

Điều 3.3.TT.17.5. Điều kiện về nhân lực 1. Bảo đảm nhân lực chuyên trách về công nghệ thông tin (về số lượng, trình độ) đáp ứng được yêu cầu hoạt động y tế trên môi trường mạng của cơ quan.

03003000000000002000004000000000000000000350000000000000000000802532000530000600

Điều 3.3.TT.17.6. Điều kiện về ứng dụng công nghệ thông tin 1. Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.

030030000000000020000040000000000000000003600000000000000000

Điều 3.3.LQ.36. Ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực văn hóa - thông tin 1. Nhà nước có chính sách khuyến khích ứng dụng công nghệ thông tin trong việc số hóa sản phẩm văn hóa, lưu trữ, quảng b...

03003000000000002000004000000000000000000360000000000000000000802439700070000400

Điều 3.3.TL.1.4. Quyền của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian 1. Thiết lập hệ thống kiểm tra, giám sát, xử lý các thông tin được đưa vào, lưu trữ, truyền đi trên mạng Internet, mạng viễn thông n...

03003000000000002000004000000000000000000360000000000000000000802439700070000500

Điều 3.3.TL.1.5. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian 1. Lưu trữ nội dung thông tin số trong hệ thống cung cấp dịch vụ của mình chỉ mang tính chất trung chuyển, tạm thời, tự động, ...

03003000000000002000004000000000000000000360000000000000000000802439700070000600

Điều 3.3.TL.1.6. Phối hợp trong xử lý vi phạm Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông phối hợp với Thanh tra Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý hành vi vi phạm quyền tác giả, quyền liên quan trên mô...

030030000000000020000040000000000000000003700000000000000000

Điều 3.3.LQ.37. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quốc phòng, an ninh và một số lĩnh vực khác Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ quốc phòng, an ninh và một số lĩnh vực khác được thực hiện...

0300300000000000200000500000000000000000

Mục 5 THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

030030000000000020000050000000000000000000402621800730000400

Điều 3.3.NĐ.6.4. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải là các thông tin, dữ liệu được thu nhận và lưu trữ theo đúng quy định. Thông tin, dữ liệu ...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730000500

Điều 3.3.NĐ.6.5. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730000600

Điều 3.3.NĐ.6.6. Sự tham gia của các tổ chức, cá nhân 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc thu nhận, tạo lập và cung cấp, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đ...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730000700

Điều 3.3.NĐ.6.7. Hợp tác quốc tế về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Nhà nước có chính sách phát triển hợp tác với các nước, các tổ chức nước ngoài, các tổ chức quốc tế trong việc điều tra,...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730000800

Điều 3.3.NĐ.6.8. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi ...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730000900

Điều 3.3.NĐ.6.9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thu thập và giao nộp thông t...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730001000

Điều 3.3.NĐ.6.10. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ công tác lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng 1. Hàng năm các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730001100

Điều 3.3.NĐ.6.11. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Công tác bảo quản, lưu trữ và tu bổ thực hiện theo đúng quy định tại Luật lưu trữ và các văn bản hướng dẫn nhằm...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730001200

Điều 3.3.NĐ.6.12. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là tập hợp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá và tổ chức...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730001300

Điều 3.3.NĐ.6.13. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Cơ quan được giao quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách nhiệm:

03003000000000002000005000000000000000000040262180073000130000802748000140000100

Điều 3.3.TT.48.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.

030030000000000020000050000000000000000000402621800730001400

Điều 3.3.NĐ.6.14. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin 1. Cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản ...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730001500

Điều 3.3.NĐ.6.15. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử, cá...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730001600

Điều 3.3.NĐ.6.16. Hình thức, thủ tục khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730001700

Điều 3.3.NĐ.6.17. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu 1. Tổ chức, cá nhân khi khai thác thông tin, dữ liệu t...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730001800

Điều 3.3.NĐ.6.18. Văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu 1. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo hình thức phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu được thực hiện theo quy định sau:

030030000000000020000050000000000000000000402621800730001900

Điều 3.3.NĐ.6.19. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu bằng hình thức hợp đồng Việc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu bằng hình thức hợp đồng thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự giữa cơ ...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730002000

Điều 3.3.NĐ.6.20. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường có...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730002100

Điều 3.3.NĐ.6.21. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gi...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730002200

Điều 3.3.NĐ.6.22. Phối hợp kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm

030030000000000020000050000000000000000000402621800730002300

Điều 3.3.NĐ.6.23. Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử 1. Thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên và môi trường bao gồm thông tin, dữ liệu th...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730002400

Điều 3.3.NĐ.6.24. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Chính phủ thống nhất quản lý về thu thập, quản lý, khai thác và...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730002500

Điều 3.3.NĐ.6.25. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về thu thập, q...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730002600

Điều 3.3.NĐ.6.26. Trách nhiệm của các bộ, ngành Các bộ, ngành trong phạm vi quản lý liên quan đến thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm:

030030000000000020000050000000000000000000402621800730002700

Điều 3.3.NĐ.6.27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:

030030000000000020000050000000000000000000402621800730002800

Điều 3.3.NĐ.6.28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thông báo với Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc cung cấp thông tin, dữ liệu tài n...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730002900

Điều 3.3.NĐ.6.29. Quyền sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là đối tượng được pháp luật bảo hộ quyền tác giả, quyền liên q...

030030000000000020000050000000000000000000402621800730003000

Điều 3.3.NĐ.6.30. Bảo hộ sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Việc cung cấp, trao đổi, lưu trữ, sử dụng thông tin, dữ liệu phải tuân thủ quy định của pháp luật về sở h...

030030000000000020000050000000000000000000802510500260000100

Điều 3.3.TT.12.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

030030000000000020000050000000000000000000802566400580000300

Điều 3.3.TT.20.3. Phân loại, quy mô dự án 1.Dự án, hạng mục ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển hoặc vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư gồm: Đầu tư...

030030000000000020000050000000000000000000802566400580000400

Điều 3.3.TT.20.4. Mục đích và nguyên tắc thẩm định 1.Mục đích

030030000000000020000050000000000000000000802566400580000500

Điều 3.3.TT.20.5. Trình tự, nội dung thẩm định 1.Trình tự thẩm định dự án

030030000000000020000050000000000000000000802566400580000600

Điều 3.3.TT.20.6. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Tổ chức thẩm định

030030000000000020000050000000000000000000802566400580000700

Điều 3.3.TT.20.7. Thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường tại địa phương Thẩm quyền tổ chức thẩm định dự án là của Ủy ban nhân dân các cấp phân cấp, đầu mối tổ chức thẩm ...

030030000000000020000050000000000000000000802566400580000800

Điều 3.3.TT.20.8. Hồ sơ thẩm định dự án 1. Thành phần hồ sơ

030030000000000020000050000000000000000000802566400580000900

Điều 3.3.TT.20.9. Trình tự thẩm định dự án 1. Thẩm định thiết kế sơ bộ, đề cương dự án

030030000000000020000050000000000000000000802566400580001000

Điều 3.3.TT.20.10. Thẩm định thiết kế thi công - tổng dự toán dự án 1. Nội dung thẩm định thiết kế thi công - tổng dự toán được quy định tạiĐiều 37 Nghị định số 102/2009/NĐ-CP. Thiết kế thi công - tổn...

030030000000000020000050000000000000000000802566400580001100

Điều 3.3.TT.20.11. Phạm vi, yêu cầu kiểm tra, nghiệm thu 1. Phạm vi

030030000000000020000050000000000000000000802566400580001200

Điều 3.3.TT.20.12. Cơ sở pháp lý để kiểm tra, nghiệm thu 1. Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm khác có liên quan do cơ quan Nhà nư...

030030000000000020000050000000000000000000802566400580001300

Điều 3.3.TT.20.13. Nguyên tắc, cấp độ kiểm tra, nghiệm thu 1. Việc kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng phải được tiến hành thường xuyên trong suốt quá trình thi công theo các bước của quy trìn...

030030000000000020000050000000000000000000802566400580001400

Điều 3.3.TT.20.14. Trách nhiệm kiểm tra, nghiệm thu 1. Trách nhiệm của Chủ quản đầu tư

030030000000000020000050000000000000000000802566400580001500

Điều 3.3.TT.20.15. Điều kiện năng lực tham gia hoạt động kiểm tra, nghiệm thu 1. Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin

030030000000000020000050000000000000000000802566400580001600

Điều 3.3.TT.20.16. Hạ tầng kỹ thuật vàphần mềm thương mại Quy trình và nội dung thực hiện theo quy định đối vớixây lắp mạng, trang thiết bị, hạ tầng công nghệ thông tin và phần mềm thương mạitại Thông...

030030000000000020000050000000000000000000802566400580001700

Điều 3.3.TT.20.17. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu

030030000000000020000050000000000000000000802566400580001800

Điều 3.3.TT.20.18. Đối với phần mềm ứng dụng tài nguyên và môi trường 1.Quy trình xây dựng phần mềm ứng dụng

030030000000000020000050000000000000000000802566400580001900

Điều 3.3.TT.20.19. Kế hoạch và thời hạn kiểm tra, nghiệm thu 1. Lập, điều chỉnh kế hoạch

030030000000000020000050000000000000000000802566400580002000

Điều 3.3.TT.20.20. Mức độ kiểm tra, nghiệm thu Mức độ kiểm tra, nghiệm thu của đơn vị thi công là 100% sản phẩm kết hợp trong quá trình thi công.

030030000000000020000050000000000000000000802566400580002100

Điều 3.3.TT.20.21. Nội dung nghiệm thu Căn cứ vào kết quả kiểm tra trong quá trình thi công các hạng mục, sản phẩm để nghiệm thu các nội dung sau:

030030000000000020000050000000000000000000802566400580002200

Điều 3.3.TT.20.22. Trình tự, quy trình kiểm tra, nghiệm thu 1. Kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công được thực hiện liên tục trong quá trình thi công với toàn bộ công việc, hạng mục, sản phẩm của d...

030030000000000020000050000000000000000000802566400580002300

Điều 3.3.TT.20.23. Thành phần của hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu 1. Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công

030030000000000020000050000000000000000000802566400580002400

Điều 3.3.TT.20.24. Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công Đơn vị thi công chủ động thực hiện kiểm tra, nghiệm thu cấp thi công toàn bộ khối lượng. Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu của đơn vị thi côn...

030030000000000020000050000000000000000000802566400580002500

Điều 3.3.TT.20.25. Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp chủ đầu tư 1.Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu của đơn vị kiểm tra

030030000000000020000050000000000000000000802566400580002600

Điều 3.3.TT.20.26. Giao nộp sản phẩm 1. Sản phẩm giao nộp bao gồm toàn bộ sản phẩm của các hạng mục của dự án (theo phê duyệt) đã được kiểm tra, nghiệm thu (có xác nhận của đơn vị kiểm tra) kèm theo H...

030030000000000020000050000000000000000000802588800170000100

Điều 3.3.TT.23.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường.

030030000000000020000050000000000000000000802630700290000400

Điều 3.3.TT.30.4. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu 1. Tiêu chí 1: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin.

030030000000000020000050000000000000000000802630700290000500

Điều 3.3.TT.30.5. Chỉ tiêu đánh giá của các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu 1. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 1:

030030000000000020000050000000000000000000802630700290000600

Điều 3.3.TT.30.6. Chỉ số đánh giá của các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu Chỉ số đánh giá của các chỉ tiêu quy định tại Điều 5 được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 ban hành...

030030000000000020000050000000000000000000802630700290000700

Điều 3.3.TT.30.7. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm 1. Tiêu chí 1: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin.

030030000000000020000050000000000000000000802630700290000800

Điều 3.3.TT.30.8. Chỉ tiêu đánh giá của các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm 1. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 1:

030030000000000020000050000000000000000000802630700290000900

Điều 3.3.TT.30.9. Chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm Chỉ số đánh của chỉ tiêu quy định tại Điều 8 của Thông tư này được quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này...

030030000000000020000050000000000000000000802630700290001000

Điều 3.3.TT.30.10. Phương pháp tính điểm đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng 1. Phương pháp đánh giá, tính điểm đối với chỉ số đánh giá:

030030000000000020000050000000000000000000802630700290001100

Điều 3.3.TT.30.11. Đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng 1. Việc đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng theo phương thức chấm điểm. T...

03003000000000003000

Chương III PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

0300300000000000300000100000000000000000

Mục 1 NGHIÊN CỨU - PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

030030000000000030000010000000000000000003800000000000000000

Điều 3.3.LQ.38. Khuyến khích nghiên cứu - phát triển công nghệ thông tin 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân nghiên cứu - phát triển công nghệ, sản phẩm công nghệ thông tin nhằm phát triển kinh ...

030030000000000030000010000000000000000003900000000000000000

Điều 3.3.LQ.39. Cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ cho hoạt động nghiên cứu - phát triển công nghệ thông tin Nhà nước huy động các nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật của các tổ chức n...

030030000000000030000010000000000000000004000000000000000000

Điều 3.3.LQ.40. Nghiên cứu - phát triển công nghệ, sản phẩm công nghệ thông tin 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia nghiên cứu - phát triển công nghệ, sản phẩm công nghệ thông tin.

030030000000000030000010000000000000000004100000000000000000

Điều 3.3.LQ.41. Tiêu chuẩn, chất lượng trong hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin 1. Việc quản lý tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin được thực hiện theo quy đ...

0300300000000000300000200000000000000000

Mục 2 PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

030030000000000030000020000000000000000004200000000000000000

Điều 3.3.LQ.42. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin 1. Nhà nước có chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin.

030030000000000030000020000000000000000004300000000000000000

Điều 3.3.LQ.43. Chứng chỉ công nghệ thông tin Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định điều kiện hoạt động đào tạo công nghệ ...

03003000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802502700036500200

Điều 3.3.TT.11.2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT 1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau:

03003000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802641600440000300

Điều 3.3.TT.33.3. Tiêu chí công nhận chứng chỉ công nghệ thông tin do tổ chức nước ngoài cấp đáp ứng chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin 1. Chứng chỉ công nghệ thông tin được cấp bởi một trong c...

03003000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802641600440000400

Điều 3.3.TT.33.4. Quy trình xem xét công nhận chứng chỉ công nghệ thông tin của tổ chức nước ngoài sử dụng ở Việt Nam đáp ứng chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin 1. Tổ chức nước ngoài hoặc đại d...

03003000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802641600440000500

Điều 3.3.TT.33.5. Hội đồng thẩm định 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông thành lập Hội đồng thẩm định chứng chỉ công nghệ thông tin của tổ chức nước ngoài cấp đáp ứng chuẩn kỹ năng sử dụng công ...

03003000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802641600440000600

Điều 3.3.TT.33.6. Hồ sơ đề nghị công nhận 1. Văn bản đề nghị công nhận chứng chỉ công nghệ thông tin đáp ứng chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin của tổ chức nước ngoài theo Mẫu quy định tại Phụ ...

03003000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802641600440000700

Điều 3.3.TT.33.7. Trách nhiệm của tổ chức nước ngoài hoặc đại diện ủy quyền tại Việt Nam của tổ chức nước ngoài 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các nội dung trong hồ sơ, tài li...

030030000000000030000020000000000000000004400000000000000000

Điều 3.3.LQ.44. Sử dụng nhân lực công nghệ thông tin 1. Người hoạt động chuyên trách về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước được hưởng chế độ ưu đãi về điều kiện làm ...

030030000000000030000020000000000000000004500000000000000000

Điều 3.3.LQ.45. Người Việt Nam làm việc tại nước ngoài 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tìm kiếm và mở rộng thị trường lao động nhằm tạo việc làm ở nước ngoài cho người lao động Việt Nam tham...

030030000000000030000020000000000000000004600000000000000000

Điều 3.3.LQ.46. Phổ cập kiến thức công nghệ thông tin 1. Nhà nước có chính sách khuyến khích phổ cập kiến thức công nghệ thông tin trong phạm vi cả nước.

0300300000000000300000300000000000000000

Mục 3 PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

030030000000000030000030000000000000000004700000000000000000

Điều 3.3.LQ.47. Loại hình công nghiệp công nghệ thông tin 1. Công nghiệp phần cứng là công nghiệp sản xuất các sản phẩm phần cứng, bao gồm phụ tùng, linh kiện, thiết bị số.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402252300710000800

Điều 3.3.NĐ.2.8. Hoạt động công nghiệp phần cứng 1. Hoạt động công nghiệp phần cứng bao gồm các loại hình thiết kế, chế tạo sản phẩm phần cứng; lắp ráp, gia công sản phẩm phần cứng; cung cấp dịch vụ c...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402252300710000900

Điều 3.3.NĐ.2.9. Hoạt động công nghiệp phần mềm 1. Hoạt động công nghiệp phần mềm là hoạt động thiết kế, sản xuất và cung cấp sản phẩm và dịch vụ phần mềm, bao gồm sản xuất phần mềm đóng gói; sản xuất...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040225230071000090000802733700130000300

Điều 3.3.TT.42.3. Quy trình sản xuất sản phẩm phần mềm Các công đoạn trong quy trình sản xuất sản phẩm phần mềm:

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040225230071000090000802733700130000400

Điều 3.3.TT.42.4. Xác định hoạt động sản xuất sản phẩm phần mềm đáp ứng quy trình 1. Hoạt động sản xuất một sản phẩm phần mềm của tổ chức, doanh nghiệp quy định tại Điều 3 Thông tư này được xác định l...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402252300710001000

Điều 3.3.NĐ.2.10. Hoạt động công nghiệp nội dung 1. Hoạt động công nghiệp nội dung bao gồm hoạt động sản xuất sản phẩm nội dung thông tin số và hoạt động cung cấp, thực hiện các dịch vụ nội dung thông...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040225230071000100000802604800430000300

Điều 3.3.TT.25.3. Nguyên tắc xây dựng và mục đích áp dụng Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số 1. Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số hệ thống hóa các sản phẩm chuyên ngành công nghiệp nội dung...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402252300710001100

Điều 3.3.NĐ.2.11. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghiệp công nghệ thông tin Bộ Bưu chính, Viễn thông định kỳ ban hành Danh mục chi tiết các sản phẩm, dịch vụ công nghiệp công nghệ thông tin quy định ...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040225230071000110000802469000090000300

Điều 3.3.TT.10.3. Nguyên tắc xây dựng và mục đích áp dụng Danh mục 1. Danh mục được xây dựng nhằm hình thành hệ thống sản phẩm chuyên ngành công nghiệp phần mềm và công nghiệp phần cứng, điện tử phục ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720000400

Điều 3.3.NĐ.4.4. Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng 1. Thúc đẩy việc sử dụng Internet trong mọi hoạt động kinh tế, xã hội đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, n...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720000500

Điều 3.3.NĐ.4.5. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng nhằm mục đích:

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000050000802532000240000300

Điều 3.3.TT.16.3. Quy định chi tiết những hành vi bị cấm trong hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tại Điều 5 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP 2. Quảng cáo, giới thiệu, cung cấp dịch vụ trò chơi điệ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720000600

Điều 3.3.NĐ.4.6. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet khi có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông loại hình dịch vụ Internet.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720000700

Điều 3.3.NĐ.4.7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet Ngoài các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 Điều 14 Luật viễn thông, doa...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720000800

Điều 3.3.NĐ.4.8. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720000900

Điều 3.3.NĐ.4.9. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001000

Điều 3.3.NĐ.4.10. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet Ngoài việc tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 1 Điều 16 Luật viễn thông, người sử dụng Internet còn có quyền và nghĩa vụ s...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001100

Điều 3.3.NĐ.4.11. Kết nối Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được kết nối trực tiếp đi quốc tế, kết nối trực tiếp với nhau và kết nối với các trạm trung chuyển Internet.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001200

Điều 3.3.NĐ.4.12. Đăng ký tên miền 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001201

Điều 3.3.NĐ.4.12a. Bảo vệ quyền lợi quốc gia Việt Nam trong đăng ký, sử dụng tên miền New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD 1. Tên miền New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD liên quan đến qu...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001300

Điều 3.3.NĐ.4.13. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” 1. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là hệ thống kỹ thuật nhằm bảo đảm hoạt động cho tên miền quốc gia Việt Nam “.vn...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001400

Điều 3.3.NĐ.4.14. Nhà đăng ký tên miền “.vn” 1. Nhà đăng ký tên miền “.vn” là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, bao gồm:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001500

Điều 3.3.NĐ.4.15. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam 1. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế tại Việt Nam.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001600

Điều 3.3.NĐ.4.16. Xử lý tranh chấp tên miền 1. Tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” được giải quyết theo các hình thức sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001700

Điều 3.3.NĐ.4.17. Phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện việc đăng ký địa chỉ Internet và số hiệu mạng với các tổ chức quốc tế; phân bổ địa ch...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001800

Điều 3.3.NĐ.4.18. Thúc đẩy ứng dụng công nghệ IPv6 1. Công nghệ IPv6 thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển. Hoạt động nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu các thiết bị, phần mềm và ho...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720001900

Điều 3.3.NĐ.4.19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” có quyền và nghĩa vụ sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002000

Điều 3.3.NĐ.4.20. Phân loại trang thông tin điện tử Trang thông tin điện tử được phân loại như sau:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002100

Điều 3.3.NĐ.4.21. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng 1. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên mạng p...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002200

Điều 3.3.NĐ.4.22. Cung cấp thông tin công cộng qua biên giới 1. Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài khi cung cấp thông tin công cộng qua biên giới có người sử dụng tại Việt Nam hoặc có truy ...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000220000802604800380000200

Điều 3.3.TT.24.2. Quy định chung 1. Cung cấp thông tin công cộng qua biên giới là việc tổ chức, cá nhân tại nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân nước ngoài) sử dụng trang thông tin điện tử, mạn...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000220000802604800380000300

Điều 3.3.TT.24.3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin công cộng qua biên giới 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam khi cung cấp thông tin công cộng cho người sử d...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000220000802604800380000400

Điều 3.3.TT.24.4. Thông tin và cách thức thông báo 1. Thông tin liên hệ của tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin công cộng qua biên giới bao gồm:

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000220000802604800380000500

Điều 3.3.TT.24.5. Nguyên tắc, biện pháp và cơ chế phối hợp xử lý thông tin vi phạm trên mạng 1. Bộ Thông tin và Truyền thông căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 5, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP để xác định ...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000220000802604800380000600

Điều 3.3.TT.24.6. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cho thuê chỗ lưu trữ thông tin số tại Việt Nam 1. Doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cho thuê chỗ lưu trữ thông tin số ...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000220000802604800380000700

Điều 3.3.TT.24.7. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng tại Việt Nam Người sử dụng tại Việt Nam khi phát hiện thông tin do tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin công cộng qua biên giới vi phạm ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002300

Điều 3.3.NĐ.4.23. Quản lý việc thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội 1. Báo điện tử dưới hình thức trang thông tin điện tử được thiết lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về báo chí.

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000230000802518800090000200

Điều 3.3.TT.13.2. Quy định chung 1. Các trang thông tin điện tử không phải cấp phép:

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000230000802518800090000700

Điều 3.3.TT.13.7. Thẩm quyền, quy trình, thủ tục, cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Thẩm quyền cấp giấy phép

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000230000802518800090001000

Điều 3.3.TT.13.10. Ban hành các biểu mẫu trong quá trình thực hiện hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002301

Điều 3.3.NĐ.4.23a. Điều kiện về tổ chức, nhân sự đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Điều kiện về nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002304

Điều 3.3.NĐ.4.23b. Điều kiện về tên miền 1. Đối với tổ chức, doanh nghiệp không phải là cơ quan báo chí, dãy ký tự tạo nên tên miền không được giống hoặc trùng với tên cơ quan báo chí.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002305

Điều 3.3.NĐ.4.23c. Điều kiện về kỹ thuật đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Điều kiện về kỹ thuật.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002306

Điều 3.3.NĐ.4.23d. Điều kiện về quản lý nội dung thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Điều kiện về quản lý thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002307

Điều 3.3.NĐ.4.23đ. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002308

Điều 3.3.NĐ.4.23e. Quy trình, thủ tục cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép được gửi trực tiếp, qua đường bưu chính hoặc qua mạng Internet đến cơ quan...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002311

Điều 3.3.NĐ.4.23g. Quy trình, thủ tục cấp giấy phép thiết lập mạng xã hội 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép được gửi trực tiếp, qua đường bưu chính hoặc qua mạng Internet đến Bộ Thông tin và Truyền thông...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002312

Điều 3.3.NĐ.4.23h. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép thiếp lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại khoản 7, khoản 8, khoản 9 Đi...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002313

Điều 3.3.NĐ.4.23i. Trình tự thủ tục đình chỉ, thu hồi Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép thiết lập mạng xã hội 1. Cơ quan cấp phép ra Quyết định đình chỉ giấy phép thiết l...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002400

Điều 3.3.NĐ.4.24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp có quyền và nghĩa vụ sau đây:

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000240000802518800090000900

Điều 3.3.TT.13.9. Chế độ báo cáo 1. Các tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002500

Điều 3.3.NĐ.4.25. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội Tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội có quyền và nghĩa vụ sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002600

Điều 3.3.NĐ.4.26. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội Ngoài quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet quy định tại Điều 10 Nghị định này, người sử dụng dịch vụ mạng xã hội còn c...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002700

Điều 3.3.NĐ.4.27. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động 1. Tổ chức, doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động sau khi đã đăng ký...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000270000802586700176500200

Điều 3.3.TT.22.2. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động là việc tổ chức, doanh nghiệp thiết lập hệ thống thiết bị tại Việt Nam và kết nối với hạ tầng viễn thông di động để t...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000270000802586700176500300

Điều 3.3.TT.22.3. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động 1. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động b...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000270000802586700176500400

Điều 3.3.TT.22.4. Quy trình thủ tục đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động 1. Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin.

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000270000802586700176500500

Điều 3.3.TT.22.5. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động 1. Tổ chức, doanh nghiệp phải làm thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đ...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000270000802586700176500600

Điều 3.3.TT.22.6. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động 1. Trường hợp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng v...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000270000802586700176500900

Điều 3.3.TT.22.9. Giải quyết khiếu nại về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động 1. Doanh nghiệp viễn thông di động và tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông t...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000270000802586700176501000

Điều 3.3.TT.22.10. Chế độ báo cáo 1. Tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 01 (một) năm một lần và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản l...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002800

Điều 3.3.NĐ.4.28. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động Tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn ...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000280000802586700176500700

Điều 3.3.TT.22.7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động 1. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 28 Nghị định số 72/2...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720002900

Điều 3.3.NĐ.4.29. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông di động Doanh nghiệp viễn thông di động có quyền và nghĩa vụ sau đây:

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000290000802586700176500800

Điều 3.3.TT.22.8. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông di động 1. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 29 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003000

Điều 3.3.NĐ.4.30. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động Người sử dụng dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động có quyền và nghĩa vụ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003100

Điều 3.3.NĐ.4.31. Nguyên tắc quản lý trò chơi điện tử trên mạng 1. Trò chơi điện tử trên mạng được phân loại như sau:

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000310000802532000240000500

Điều 3.3.TT.16.5. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử 1. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử bao gồm đại diện một số cơ quan, tổ chức có liên quan, có trình độ chuyên môn phù hợp.

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000310000802532000240000800

Điều 3.3.TT.16.8. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ; doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet 1. Chủ động từ chối, t...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000310000802532000240000900

Điều 3.3.TT.16.9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử 1. Chủ động từ chối, tạm ngừng hoặc ngừng kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ t...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000310000802532000240001000

Điều 3.3.TT.16.10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức kiểm tra thực tế điều kiện kỹ thuật ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003101

Điều 3.3.NĐ.4.31a. Phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi 1. Trò chơi điện tử được phân loại theo các độ tuổi như sau:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003200

Điều 3.3.NĐ.4.32. Cấp phép cung cấp dịch vụ trò chơi G1 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng khi có đủ các điều kiện sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003201

Điều 3.3.NĐ.4.32a. Điều kiện về tổ chức, nhân sự cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 1. Có trụ sở chính với địa chỉ và số điện thoại liên hệ rõ ràng và liên hệ được.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003204

Điều 3.3.NĐ.4.32b. Điều kiện về kỹ thuật cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 1. Hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử cho tất cả các trò chơi của doanh nghiệp bảo đảm đáp ứng các điều k...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003205

Điều 3.3.NĐ.4.32c. Điều kiện cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 1. Doanh nghiệp được cấp Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử khi có đủ các điều kiện s...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003206

Điều 3.3.NĐ.4.32d. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 bao gồm các tài liệu sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003207

Điều 3.3.NĐ.4.32đ. Quy trình, thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 1. Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ gốc đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 cho Bộ Thông tin...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003208

Điều 3.3.NĐ.4.32e. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 1. Doanh nghiệp làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi đ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003211

Điều 3.3.NĐ.4.32g. Hồ sơ đề nghị cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 Hồ sơ đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản cho mỗi trò chơi điện tử G1 bao gồm các tài liệu sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003212

Điều 3.3.NĐ.4.32h. Quy trình, thủ tục cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 1. Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ gốc đề nghị cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi đ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003213

Điều 3.3.NĐ.4.32i. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 1. Doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định phê duyệt n...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003215

Điều 3.3.NĐ.4.32k. Trình tự, thủ tục đình chỉ, thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng 1. Bộ Thông tin và Truyền thông ra Quyết định đình chỉ giấy phép cung cấp dịch vụ trò ch...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003300

Điều 3.3.NĐ.4.33. Điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi G2, G3, G4 1. Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam, có ngành nghề cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạ...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000330000802532000240002700

Điều 3.3.TT.16.27. Ban hành các biểu mẫu trong quá trình thực hiện hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003301

Điều 3.3.NĐ.4.33a. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 bao gồm...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003304

Điều 3.3.NĐ.4.33b. Quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 1. Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ gốc đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003305

Điều 3.3.NĐ.4.33c. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 1. Doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung c...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003306

Điều 3.3.NĐ.4.33d. Đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi G2, G3, G4 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) đình chỉ trong thời...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003307

Điều 3.3.NĐ.4.33đ. Thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 1. Tối thiểu 30 ngày làm việc trước khi chính thức cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4, doanh nghiệp phải gửi thông b...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003400

Điều 3.3.NĐ.4.34. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có quyền và nghĩa vụ sau đây:

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000340000802532000240000700

Điều 3.3.TT.16.7. Quy định về vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được khởi tạo các vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng trong trò chơi điện tử the...

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000340000802532000240001100

Điều 3.3.TT.16.11. Quy định về cung cấp thông tin và chế độ báo cáo 1. Cung cấp thông tin:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003500

Điều 3.3.NĐ.4.35. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhậ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003501

Điều 3.3.NĐ.4.35a. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003504

Điều 3.3.NĐ.4.35b. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003505

Điều 3.3.NĐ.4.35c. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Trong thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt độn...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003506

Điều 3.3.NĐ.4.35d. Gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Các điểm đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003507

Điều 3.3.NĐ.4.35đ. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bị thu hồi giấy chứng nhận đủ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003600

Điều 3.3.NĐ.4.36. Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có quyền và nghĩa vụ sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003700

Điều 3.3.NĐ.4.37. Quyền và nghĩa vụ của người chơi Người chơi có các quyền và nghĩa vụ sau đây:

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000370000802532000240000600

Điều 3.3.TT.16.6. Thông tin cá nhân người chơi 1. Khi tạo tài khoản sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử G1, người chơi phải cung cấp những thông tin cá nhân sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003800

Điều 3.3.NĐ.4.38. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin trên mạng 1. Tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng có trách nhiệm bảo đảm an...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720003900

Điều 3.3.NĐ.4.39. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thông tin và an ninh thông tin 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:

0300300000000000300000300000000000000000047000000000000000000040247880072000390000802519101100000100

Điều 3.3.TT.14.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trong Quân đội nhân dân Việt Nam.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720004000

Điều 3.3.NĐ.4.40. Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin 1. Chứng nhận sự phù hợp của hệ thống thông tin với quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin (chứng nhận hợp quy) là việc xác ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720004100

Điều 3.3.NĐ.4.41. Cung cấp dịch vụ an toàn thông tin 1. Dịch vụ an toàn thông tin là dịch vụ bảo vệ thông tin và hệ thống thông tin cho tổ chức, cá nhân bao gồm dịch vụ tư vấn, kiểm tra, đánh giá, giá...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720004200

Điều 3.3.NĐ.4.42. Phân định cấp độ hệ thống thông tin 1. Phân định cấp độ hệ thống thông tin là việc đánh giá, xác định mức độ quan trọng của hệ thống thông tin đó đối với hoạt động của toàn bộ cơ sở ...

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720004300

Điều 3.3.NĐ.4.43. Ứng cứu sự cố mạng 1. Ứng cứu sự cố mạng là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin trên mạng.

03003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402478800720004400

Điều 3.3.NĐ.4.44. Nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp đối với việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin Các doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, tổ chức, doanh ngh...

030030000000000030000030000000000000000004800000000000000000

Điều 3.3.LQ.48. Chính sách phát triển công nghiệp công nghệ thông tin 1. Nhà nước có chính sách ưu đãi, ưu tiên đầu tư phát triển công nghiệp công nghệ thông tin, đặc biệt chú trọng công nghiệp phần m...

03003000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402252300710002300

Điều 3.3.NĐ.2.23. Phát triển nguồn nhân lực cho công nghiệp công nghệ thông tin Nhà nước ưu tiên phát triển nguồn nhân lực cho công nghiệp công nghệ thông tin thông qua các hình thức sau:

0300300000000000300000300000000000000000048000000000000000000040225230071000230000802544700116500400

Điều 3.3.TT.19.4. Quy định Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp 1. Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp là hệ thống các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng CNTT mà người làm việc trong lĩnh vực ...

03003000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402252300710002400

Điều 3.3.NĐ.2.24. Đầu tư phát triển công nghiệp công nghệ thông tin 1. Hàng năm, Bộ Bưu chính, Viễn thông xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí chi sự nghiệp phát triển công nghiệp công nghệ thông tin...

03003000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402252300710002500

Điều 3.3.NĐ.2.25. Ưu đãi đầu tư 1. Cơ sở nghiên cứu - phát triển, sản xuất, kinh doanh về công nghiệp công nghệ thông tin được hưởng ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 09 năm...

03003000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402252300710002600

Điều 3.3.NĐ.2.26. Ưu tiên phát triển công nghiệp phần mềm, công nghiệp nội dung 1. Nhà nước áp dụng mức ưu đãi cao nhất cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp phần mềm, công nghiệp nộ...

03003000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402252300710002700

Điều 3.3.NĐ.2.27. Xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ cho hoạt động nghiên cứu - phát triển công nghiệp phần mềm và công nghiệp nội dung 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì nghiên cứu, xây dựng ...

03003000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402252300710002800

Điều 3.3.NĐ.2.28. Áp dụng quy trình đảm bảo chất lượng trong công nghiệp phần mềm và công nghiệp nội dung 1. Chính phủ khuyến khích các doanh nghiệp phần mềm và doanh nghiệp sản xuất nội dung thông ti...

03003000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402252300710002900

Điều 3.3.NĐ.2.29. Quản lý và khai thác kho tài sản trí tuệ phần mềm 1. Nhà nước giữ quyền sở hữu trí tuệ đối với các sản phẩm phần mềm, nội dung thông tin số do các tổ chức, doanh nghiệp nghiên cứu - ...

03003000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402252300710003000

Điều 3.3.NĐ.2.30. Quản lý thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm thu thập, phân tích, quản lý và công bố thông tin liên quan đến sự phát triển công n...

030030000000000030000030000000000000000004900000000000000000

Điều 3.3.LQ.49. Phát triển thị trường công nghiệp công nghệ thông tin Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành quy định và tổ chức thực hiện các hoạt động phát triển thị trường công nghiệp công nghệ th...

030030000000000030000030000000000000000005000000000000000000

Điều 3.3.LQ.50. Sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm 1. Sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm là sản phẩm công nghệ thông tin bảo đảm được một trong những yêu cầu sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000500000000000000000000402252300710001200

Điều 3.3.NĐ.2.12. Chương trình, danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm 1. Sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm quy định tại Điều 50 Luật Công nghệ thông tin được Nhà nước khuyến khích, đặ...

0300300000000000300000300000000000000000050000000000000000000040225230071000120000802610000016500200

Điều 3.3.TT.26.2. Nguyên tắc xây dựng và mục đích áp dụng Danh mục 1. Danh mục bao gồm các sản phẩm công nghệ thông tin bảo đảm ít nhất một trong các tiêu chí quy định tại Điều 50 Luật Công nghệ thông...

03003000000000003000003000000000000000000500000000000000000000402252300710001300

Điều 3.3.NĐ.2.13. Tham gia nghiên cứu - phát triển, sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm 1. Tổ chức, cá nhân được tham gia nghiên cứu - phát triển và sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin ...

03003000000000003000003000000000000000000500000000000000000000402252300710001400

Điều 3.3.NĐ.2.14. Thủ tục đăng ký tham gia nghiên cứu - phát triển, sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Hồ sơ đăng ký của tổ chức, cá nhân bao gồm:

030030000000000030000030000000000000000005100000000000000000

Điều 3.3.LQ.51. Khu công nghệ thông tin tập trung 1. Khu công nghệ thông tin tập trung là loại hình khu công nghệ cao, tập trung hoặc liên kết cơ sở nghiên cứu - phát triển, sản xuất, kinh doanh, đào ...

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540000300

Điều 3.3.NĐ.5.3. Mục tiêu của khu công nghệ thông tin tập trung Khu công nghệ thông tin tập trung có các mục tiêu sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540000400

Điều 3.3.NĐ.5.4. Chức năng, nhiệm vụ của khu công nghệ thông tin tập trung Khu công nghệ thông tin tập trung có chức năng, nhiệm vụ sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540000500

Điều 3.3.NĐ.5.5. Tiêu chí khu công nghệ thông tin tập trung Các tiêu chí của khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540000600

Điều 3.3.NĐ.5.6. Các hoạt động đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung Các hoạt động đầu tư vào khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540000700

Điều 3.3.NĐ.5.7. Tổ chức các phân khu chức năng của khu công nghệ thông tin tập trung 1. Khu công nghệ thông tin tập trung được tổ chức thành 02 nhóm phân khu chức năng chính:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540000800

Điều 3.3.NĐ.5.8. Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540000900

Điều 3.3.NĐ.5.9. Điều kiện thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Điều kiện thành lập khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540001000

Điều 3.3.NĐ.5.10. Thẩm quyền và trình tự thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung.

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540001100

Điều 3.3.NĐ.5.11. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ thành lập khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540001200

Điều 3.3.NĐ.5.12. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540001300

Điều 3.3.NĐ.5.13. Hồ sơ bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ bổ sung khu công nghệ thông tin tập trung vào quy hoạch t...

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540001400

Điều 3.3.NĐ.5.14. Thẩm định thành lập, mở rộng khu công nghệ thông tin tập trung hoặc bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định ...

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540001500

Điều 3.3.NĐ.5.15. Thời hạn bảo đảm xây dựng và vận hành khai thác khu công nghệ thông tin tập trung Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày được bàn giao đất đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, chủ ...

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540001600

Điều 3.3.NĐ.5.16. Nguyên tắc, thẩm quyền và điều kiện công nhận khu công nghệ thông tin tập trung 1. Các loại hình khu khác đang hoạt động có chức năng phù hợp quy định tại Điều 4 và đạt các tiêu chí ...

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540001700

Điều 3.3.NĐ.5.17. Hồ sơ công nhận khu công nghệ thông tin tập trung 1. Hồ sơ công nhận khu công nghệ thông tin tập trung bao gồm:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540001800

Điều 3.3.NĐ.5.18. Thẩm định công nhận khu công nghệ thông tin tập trung 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định công nhận khu công nghệ thông tin tập trung, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết ...

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540001900

Điều 3.3.NĐ.5.19. Mô hình, chức năng của Tổ chức quản lý khu công nghệ thông tin tập trung 1. Đối với khu công nghệ thông tin tập trung được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước, Thủ tướng Chính phủ quyết đ...

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540002000

Điều 3.3.NĐ.5.20. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ chức quản lý khu công nghệ thông tin tập trung Tổ chức quản lý khu công nghệ thông tin tập trung có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540002100

Điều 3.3.NĐ.5.21. Hỗ trợ, ưu đãi đầu tư xây dựng khu công nghệ thông tin tập trung Chủ đầu tư xây dựng khu công nghệ thông tin tập trung được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi sau đây:

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540002200

Điều 3.3.NĐ.5.22. Hỗ trợ, ưu đãi cho tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghệ thông tin tập trung Tổ chức, doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư mới trong lĩnh vực công nghệ thông tin tại khu...

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540002300

Điều 3.3.NĐ.5.23. Điểm thông quan trong khu công nghệ thông tin tập trung 1. Khu công nghệ thông tin tập trung được phép mở điểm thông quan trong khu theo quy định của pháp luật.

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540002400

Điều 3.3.NĐ.5.24. Quản lý quy hoạch và xây dựng hạ tầng kỹ thuật 1. Việc xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật và các công trình trong khu công nghệ thông tin tập trung phải phù hợp với quy hoạch đã được ...

03003000000000003000003000000000000000000510000000000000000000402490401540002500

Điều 3.3.NĐ.5.25. Vốn đầu tư xây dựng khu công nghệ thông tin tập trung 1. Đối với khu công nghệ thông tin tập trung được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước, vốn nhà nước được bố trí cho các nhiệm vụ sau ...

0300300000000000300000400000000000000000

Mục 4 PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

030030000000000030000040000000000000000005200000000000000000

Điều 3.3.LQ.52. Loại hình dịch vụ công nghệ thông tin 1. Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin.

030030000000000030000040000000000000000005300000000000000000

Điều 3.3.LQ.53. Chính sách phát triển dịch vụ công nghệ thông tin 1. Nhà nước có chính sách khuyến khích phát triển dịch vụ công nghệ thông tin.

03003000000000004000

Chương IV BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

0300300000000000400000100000000000000000

Mục 1 CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN PHỤC VỤ ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

030030000000000040000010000000000000000005400000000000000000

Điều 3.3.LQ.54. Nguyên tắc phát triển cơ sở hạ tầng thông tin 1. Cơ sở hạ tầng thông tin phải được phát triển để bảo đảm chất lượng và đa dạng các loại hình dịch vụ nhằm đáp ứng yêu cầu ứng dụng và ph...

030030000000000040000010000000000000000005500000000000000000

Điều 3.3.LQ.55. Bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ việc ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin 1. Nhà nước có chính sách phát triển cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia rộng khắp, có thông lượng ...

030030000000000040000010000000000000000005600000000000000000

Điều 3.3.LQ.56. Cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương được thống nhất xây dựng và quản lý theo quy định của ...

03003000000000004000001000000000000000000560000000000000000000802461400030000400

Điều 3.3.TT.8.4. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Các cơ quan, doanh nghiệp trong quá trình thiết kế, xây dựng và vận hành, khai thác trung tâm dữ liệu phải áp dụng các tiêu chuẩn và quy chuẩn k...

03003000000000004000001000000000000000000560000000000000000000802461400030000500

Điều 3.3.TT.8.5. Trách nhiệm của cơ quan, doanh nghiệp 1. Đối với tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này, các cơ quan, doanh nghiệp có trách nhiệm:

03003000000000004000001000000000000000000560000000000000000000802461400030000600

Điều 3.3.TT.8.6. Trình tự, thủ tục công bố về sự phù hợp của trung tâm dữ liệu với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 1. Cơ quan, doanh nghiệp gửi hồ sơ công bố phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật qua ...

03003000000000004000001000000000000000000560000000000000000000802461400030000700

Điều 3.3.TT.8.7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý 1. Cục Viễn thông có trách nhiệm:

030030000000000040000010000000000000000005700000000000000000

Điều 3.3.LQ.57. Cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ công ích 1. Nhà nước có chính sách ưu tiên vốn đầu tư và có cơ chế hỗ trợ tài chính cho việc xây dựng và sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ công íc...

030030000000000040000010000000000000000005800000000000000000

Điều 3.3.LQ.58. Cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử d...

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430000300

Điều 3.3.NĐ.11.3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm là Cơ sở dữ liệu quốc gia lưu trữ thông tin về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thông ...

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430000400

Điều 3.3.NĐ.11.4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm được xây dựng, quản lý tập trung, thống nhất từ trung ương...

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430000600

Điều 3.3.NĐ.11.6. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm bao gồm các thông tin sau:

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430000700

Điều 3.3.NĐ.11.7. Thu thập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Thông tin quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430000800

Điều 3.3.NĐ.11.8. Cập nhật, điều chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm được cập nhật, điều chỉnh từ các nguồn sau:

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430000900

Điều 3.3.NĐ.11.9. Kinh phí cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Đối với các bộ, cơ quan trung ương và địa phương: kinh phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 n...

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430001000

Điều 3.3.NĐ.11.10. Đối tượng khai thác, sử dụng dữ liệu 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam khai thác, sử dụng dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm phục vụ các hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành trong ...

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430001100

Điều 3.3.NĐ.11.11. Cách thức khai thác, sử dụng dữ liệu 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm qua Cổng dữ liệu quốc gia, Cổng dịch vụ công quốc ...

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430001200

Điều 3.3.NĐ.11.12. Kết nối, chia sẻ dữ liệu Việc kết nối, chia sẻ thông tin giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành được thực hiện...

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430001300

Điều 3.3.NĐ.11.13. Quản lý nhà nước đối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm.

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402760400430001400

Điều 3.3.NĐ.11.14. Kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm được kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu theo Điều 16 Nghị định số...

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000802363400126500400

Điều 3.3.TT.1.4. Nội dung thông tin cập nhật 1. Nội dung thông tin về dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu dưới hình thức báo cáo bao gồm:

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000802363400126500500

Điều 3.3.TT.1.5. Thời gian cập nhật 1. Đối với Báo cáo giai đoạn 1:

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000802363400126500600

Điều 3.3.TT.1.6. Phương thức cập nhật 1. Đơn vị báo cáo gửi báo cáo thông tin dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin tới Đơn vị đầu mối dưới hình thức văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục XI.

03003000000000004000001000000000000000000580000000000000000000802614700020000100

Điều 3.3.TT.27.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (QCVN 109:2017/BTTTT).

030030000000000040000010000000000000000005900000000000000000

Điều 3.3.LQ.59. Cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương 1. Cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin ...

030030000000000040000010000000000000000006000000000000000000

Điều 3.3.LQ.60. Bảo vệ cơ sở hạ tầng thông tin 1. Cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia phải được bảo vệ. Ủy ban nhân dân các cấp, lực lượng vũ trang nhân dân và tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác cơ sở h...

0300300000000000400000200000000000000000

Mục 2 ĐẦU TƯ CHO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

030030000000000040000020000000000000000006100000000000000000

Điều 3.3.LQ.61. Đầu tư của tổ chức, cá nhân cho công nghệ thông tin 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin để đổi mới quản lý kinh tế - xã hội, đổi...

030030000000000040000020000000000000000006200000000000000000

Điều 3.3.LQ.62. Đầu tư của Nhà nước cho công nghệ thông tin 1. Đầu tư cho công nghệ thông tin là đầu tư phát triển.

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730000400

Điều 3.3.NĐ.8.4. Thực hiện quy định của pháp luật về chính sách ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin thuộc...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000040000802748300400000400

Điều 3.3.TT.49.4. Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên thuộc một trong các trường hợp sau:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000040000802748300400000500

Điều 3.3.TT.49.5. Tiêu chí chung đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí chung như sau:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000040000802748300400000600

Điều 3.3.TT.49.6. Tiêu chí cụ thể đối với sản phẩm phần cứng được ưu tiên Sản phẩm phải đáp ứng đồng thời các tiêu chí:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000040000802748300400000700

Điều 3.3.TT.49.7. Tiêu chí cụ thể đối với sản phẩm phần mềm được ưu tiên Sản phẩm phải đáp ứng đồng thời các tiêu chí:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000040000802748300400000800

Điều 3.3.TT.49.8. Tiêu chí cụ thể đối với sản phẩm nội dung thông tin số ưu tiên Sản phẩm phải đáp ứng đồng thời các tiêu chí:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000040000802748300400000900

Điều 3.3.TT.49.9. Tiêu chí cụ thể đối với dịch vụ công nghệ thông tin được ưu tiên Dịch vụ phải đáp ứng đồng thời các tiêu chí:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000040000802748300400001000

Điều 3.3.TT.49.10. Quy định về thực hiện ưu tiên 1.Các cơ quan, tổ chức khi hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin theo khoản 2 Điều 1 Thông tư này để đầu tư, thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000040000802748300400001100

Điều 3.3.TT.49.11. Công bố sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên 1. Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730000500

Điều 3.3.NĐ.8.5. Tuân thủ Kiến trúc Chính phủ điện tử và bảo đảm khả năng kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu 1. Việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, thiết kế và ...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730000600

Điều 3.3.NĐ.8.6. Quản lý dự án ứng dụng công nghệ thông tin phù hợp với tính chất và nguồn vốn sử dụng 1. Đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730000700

Điều 3.3.NĐ.8.7. Phân loại dự án Căn cứ mức độ quan trọng và quy mô, dự án được phân loại thành dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo tiêu chí quy định của Luật đầ...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730000800

Điều 3.3.NĐ.8.8. Chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được giao trực tiếp quản lý dự án ứng dụng công nghệ thông tin, cụ thể như sau:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730000900

Điều 3.3.NĐ.8.9. Trình tự đầu tư dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm các giai đoạn:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730001000

Điều 3.3.NĐ.8.10. Các bước thiết kế 1. Tùy theo quy mô, tính chất của dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin cụ thể, việc thiết kế được thực hiện 01 bước hoặc 02 bước:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730001100

Điều 3.3.NĐ.8.11. Chuẩn bị đầu tư 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730001200

Điều 3.3.NĐ.8.12. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định của pháp luật đầu tư cô...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730001300

Điều 3.3.NĐ.8.13. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát 1. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730001400

Điều 3.3.NĐ.8.14. Báo cáo kết quả khảo sát 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730001500

Điều 3.3.NĐ.8.15. Nghiệm thu kết quả khảo sát 1. Căn cứ nghiệm thu kết quả khảo sát

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730001600

Điều 3.3.NĐ.8.16. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Thiết kế cơ sở là một phần của báo cáo nghiên cứu khả thi dự án.

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730001700

Điều 3.3.NĐ.8.17. Nội dung chính của thiết kế cơ sở 1. Yêu cầu thiết kế cơ sở

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730001800

Điều 3.3.NĐ.8.18. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của phần mềm nội bộ Việc mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của phần mềm nội bộ phải bảo đảm đủ điều kiện để xác định chi phí xây dựng, phát triển,...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730001900

Điều 3.3.NĐ.8.19. Tổng mức đầu tư dự án 1. Tổng mức đầu tư dự án là toàn bộ chi phí dự tính để đầu tư được ghi trong quyết định đầu tư, là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000190000802720300040000400

Điều 3.3.TT.40.4. Phương pháp xác định tổng mức đầu tư Tổng mức đầu tư được xác định theo các phương pháp quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định ...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730002000

Điều 3.3.NĐ.8.20. Thẩm quyền, trình tự thẩm định thiết kế cơ sở dự án 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A, trừ các dự án đầu tư mua sắm dự phòng, thay thế các...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730002100

Điều 3.3.NĐ.8.21. Hồ sơ, nội dung thẩm định thiết kế cơ sở 1. Hồ sơ đơn vị đầu mối tổ chức thẩm định gửi lấy ý kiến thẩm định thiết kế cơ sở bao gồm:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730002200

Điều 3.3.NĐ.8.22. Thẩm quyền, trình tự, nội dung thẩm định thiết kế chi tiết dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin theo hình thức báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Nội dung chính của báo cáo kinh tế -...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730002300

Điều 3.3.NĐ.8.23. Điều chỉnh dự án Việc điều chỉnh dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật v...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730002400

Điều 3.3.NĐ.8.24. Nội dung công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư Nội dung công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư gồm:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730002500

Điều 3.3.NĐ.8.25. Khảo sát bổ sung 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm xem xét, quyết định việc khảo sát bổ sung.

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730002600

Điều 3.3.NĐ.8.26. Lập thiết kế chi tiết 1. Chủ đầu tư tự thực hiện hoặc thuê các tổ chức, cá nhân lập thiết kế chi tiết và dự toán. Trong quá trình thiết kế, được phép sử dụng thiết kế điển hình cho c...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730002700

Điều 3.3.NĐ.8.27. Nội dung chính của hồ sơ thiết kế chi tiết 1. Nội dung chính của thiết kế chi tiết

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730002800

Điều 3.3.NĐ.8.28. Dự toán 1. Dự toán là toàn bộ chi phí thực hiện dự án được xác định ở giai đoạn thực hiện đầu tư theo từng dự án cụ thể phù hợp với báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế chi tiết và c...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000280000802720300040000300

Điều 3.3.TT.40.3. Nguyên tắc lập và quản lý chi phí 1. Bảo đảm đúng mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin.

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000280000802720300040000500

Điều 3.3.TT.40.5. Phương pháp xác định dự toán 1. Xác định chi phí xây lắp

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000280000802720300040000600

Điều 3.3.TT.40.6. Hệ thống định mức chi phí ứng dụng công nghệ thông tin 1. Định mức chi phí ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm: định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí theo tỷ lệ.

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000280000802720300040000700

Điều 3.3.TT.40.7. Phương pháp lập định mức chi phí ứng dụng công nghệ thông tin 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật được lập theo trình tự sau:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000280000802720300040000800

Điều 3.3.TT.40.8. Quản lý định mức chi phí ứng dụng công nghệ thông tin 1. Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức chi phí ứng dụng công nghệ thông tin để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liê...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000280000802720300040000900

Điều 3.3.TT.40.9. Phương pháp lập đơn giá ứng dụng công nghệ thông tin 1. Đơn giá là cơ sở để xác định chi phí dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin.

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730002900

Điều 3.3.NĐ.8.29. Tổ chức thẩm định và phê duyệt thiết kế chi tiết và dự toán 1. Nội dung thẩm định thiết kế chi tiết

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730003000

Điều 3.3.NĐ.8.30. Điều chỉnh thiết kế chi tiết 1. Thiết kế chi tiết đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730003100

Điều 3.3.NĐ.8.31. Các trường hợp điều chỉnh dự toán 1. Chủ đầu tư tổ chức lập dự toán điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại Điều 23 và khoản 1 Điều 30 Nghị định này.

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730003200

Điều 3.3.NĐ.8.32. Công tác triển khai và giám sát công tác triển khai 1. Chủ đầu tư tự thực hiện hoặc thuê các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác triển khai xây lắp, lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000320000802740100240000300

Điều 3.3.TT.45.3. Các hoạt động cơ bảntrong công tác triển khai, giám sát công tác triển khai 1. Thực hiện công tác triển khai và lập nhật ký công tác triển khai.

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000320000802740100240000400

Điều 3.3.TT.45.4. Thực hiện công tác triển khai Nhà thầu triển khai thực hiện các công việc sau:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000320000802740100240000500

Điều 3.3.TT.45.5. Lậpnhật ký công tác triển khai 1. Nhật ký công tác triển khai do nhà thầu triển khai lập, dùng để mô tả tình hình công việc và phản ánh các thôngtin trao đổi giữa chủ đầu tư, nhà thầ...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000320000802740100240000600

Điều 3.3.TT.45.6. Giám sát công tác triển khai 1. Các dự án trong quá trình triển khai xây lắp, lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật, thiết bị(bao gồm hiệu chỉnh vật tư, thiết bị), cài đặt phần mềmphải t...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000320000802740100240000700

Điều 3.3.TT.45.7. Lập nhật ký giám sát công tác triển khai 1. Nhật ký giám sát công tác triển khai do đơn vị giám sát công tác triển khai lập, dùng để mô tả công việc trong quá trình giám sát công tác...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000320000802740100240000800

Điều 3.3.TT.45.8. Giám sát tác giả 1. Đơn vị lập thiết kế chi tiết đối với trường hợp thiết kế 02 bước, đơn vị lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với trường hợp thiết kế 01 bước có trách nhiệm thực hi...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730003300

Điều 3.3.NĐ.8.33. Quản lý tiến độ thực hiện 1. Dự án trước khi triển khai thực hiện phải được lập tiến độ thực hiện. Tiến độ thực hiện phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730003400

Điều 3.3.NĐ.8.34. Kiểm thử hoặc vận hành thử 1. Sản phẩm của dự án phải được kiểm thử hoặc vận hành thử tại ít nhất một đơn vị thụ hưởng trước khi tiến hành nghiệm thu.

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000340000802740100240001000

Điều 3.3.TT.45.10. Kiểm thử hoặc vận hành thử 1. Sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án phải được kiểm thử hoặc vận hành thử tại ít nhất một đơn vị thụ hưởng trước khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730003500

Điều 3.3.NĐ.8.35. Nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của dự án 1. Sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án chỉ được bàn giao cho chủ đầu tư sau khi đã nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng. Chủ đầu tư tổ chứ...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000350000802740100240000900

Điều 3.3.TT.45.9. Các hoạt động cơ bản trong công tác nghiệm thu, bàn giao 1. Thực hiện kiểm thử hoặc vận hành thử trước khi tổ chức nghiệm thu, bàn giao sản phẩm, hạng mục công việc của dự án.

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000350000802740100240001100

Điều 3.3.TT.45.11. Nghiệm thu,bàn giao sản phẩm, hạng mục công việc hoàn thànhcủa dự án 1. Sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự ánđược nghiệm thu, bàn giao để đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730003600

Điều 3.3.NĐ.8.36. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án 1. Hồ sơ hoàn thành sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án phải được chủ đầu tư lập đầy đủ trước khi đư...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730003700

Điều 3.3.NĐ.8.37. Kết thúc đầu tư, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác, sử dụng Nội dung công việc thực hiện trong giai đoạn này bao gồm:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730003800

Điều 3.3.NĐ.8.38. Bảo hành sản phẩm của dự án 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành sản phẩm của dự án được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu bàn giao, đưa sản phẩm hoặc hạng mục công việc của d...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730003900

Điều 3.3.NĐ.8.39. Xử lý tài sản khi dự án kết thúc Việc xử lý tài sản là kết quả của dự án và tài sản phục vụ hoạt động của dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật.

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730004000

Điều 3.3.NĐ.8.40. Bảo trì sản phẩm của dự án 1. Sản phẩm của dự án phải được bảo trì.

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730004100

Điều 3.3.NĐ.8.41. Thanh toán, quyết toán dự án Việc thanh toán, quyết toán dự án thực hiện theo quy định của pháp luật. Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luậ...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730004200

Điều 3.3.NĐ.8.42. Các hình thức quản lý dự án 1. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án sau:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730004300

Điều 3.3.NĐ.8.43. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc quản lý dự án 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về quản lý thực hiện dự án, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiệ...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730004400

Điều 3.3.NĐ.8.44. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án và tổ chức tư vấn quản lý dự án 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án, Ban quản lý dự án có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730004500

Điều 3.3.NĐ.8.45. Nội dung công việc quản lý dự án Nội dung công việc quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin gồm:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730004800

Điều 3.3.NĐ.8.48. Quyền sở hữu thông tin, dữ liệu hình thành trong quá trình thuê dịch vụ công nghệ thông tin Thông tin, dữ liệu hình thành trong quá trình thuê dịch vụ công nghệ thông tin thuộc sở hữ...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730004900

Điều 3.3.NĐ.8.49. Hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin và tổ chức kiểm thử hoặc vận hành thử 1. Các nội dung đặc thù của hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin thực hiện theo hướng dẫn của Bộ ...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000490000802740100230000300

Điều 3.3.TT.44.3. Yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hợp đồng thuê dịch vụ 1. Các yêu cầu về kỹ thuật trong hợp đồng thuê dịch vụ

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000490000802740100230000400

Điều 3.3.TT.44.4. Thời gian và kế hoạch thực hiện hợp đồng 1. Thời gian thực hiện hợp đồng bao gồm:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000490000802740100230000500

Điều 3.3.TT.44.5. Thanh toán hợp đồng thuê dịch vụ 1. Phương thức thanh toán (kỳ thanh toán, thời điểm thanh toán) phải phù hợp với phương pháp xác định chi phí thuê dịch vụ trong kế hoạch thuê dịch v...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000490000802740100230000600

Điều 3.3.TT.44.6. Kiểm tra, đánh giá chất lượng dịch vụ 1. Kiểm tra, đánh giá chất lượng dịch vụ trong giai đoạn chuẩn bị cung cấp dịch vụ

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730005000

Điều 3.3.NĐ.8.50. Thuê dịch vụ công nghệ thông tin tập trung Cơ quan, đơn vị thuê dịch vụ công nghệ thông tin xem xét, báo cáo cấp có thẩm quyền thực hiện thuê dịch vụ công nghệ thông tin tập trung tr...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730005100

Điều 3.3.NĐ.8.51. Quản lý thực hiện hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Đối với các hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thôn...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000510000802720300030000300

Điều 3.3.TT.39.3. Nguyên tắc lập đề cương và dự toán chi tiết 1. Bảo đảm phù hợp với yêu cầu triển khai hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin.

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000510000802720300030000400

Điều 3.3.TT.39.4. Lập đề cương và dự toán chi tiết 1. Đơn vị sử dụng ngân sách tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân lập đề cương và dự toán chi tiết (gọi tắt là đơn vị lập đề cương và dự toán chi t...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000510000802720300030000500

Điều 3.3.TT.39.5. Dự toán chi tiết 1. Cơ sở lập dự toán chi tiết

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000510000802720300030000600

Điều 3.3.TT.39.6. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết 1. Thẩm quyền phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết.

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000510000802720300030000700

Điều 3.3.TT.39.7. Trình tự thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết 1. Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000510000802720300030000800

Điều 3.3.TT.39.8. Điều chỉnh đề cương và dự toán chi tiết 1. Khi điều chỉnh đề cương và dự toán chi tiết không làm thay đổi giải pháp kỹ thuật, công nghệ cần tuân thủ, quy mô, mục tiêu ban đầu và khôn...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730005200

Điều 3.3.NĐ.8.52. Quản lý thực hiện hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Đối với hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin sẵn ...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730005300

Điều 3.3.NĐ.8.53. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt đ...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730005400

Điều 3.3.NĐ.8.54. Lập kế hoạch thuê 1. Chủ trì thuê tự thực hiện hoặc thuê các tổ chức, cá nhân thực hiện lập kế hoạch thuê theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730005500

Điều 3.3.NĐ.8.55. Dự toán thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng 1. Cơ cấu dự toán:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000550000802729800120000300

Điều 3.3.TT.41.3. Nguyên tắc tính chi phí thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng 1. Bảo đảm đúng mục tiêu, hiệu quả của hoạt động thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng.

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000550000802729800120000400

Điều 3.3.TT.41.4. Nội dung các chi phí cấu thành chi phí thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng 1. Chi phí dịch vụ được tính theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000550000802729800120000500

Điều 3.3.TT.41.5. Phương pháp tính chi phí thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng Chi phí thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng được xác định theo công thức:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000550000802729800120000600

Điều 3.3.TT.41.6. Phương pháp tính chi phí dịch vụ (Gtdv) 1. Chi phí dịch vụ được xác định theo công thức:

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000550000802729800120000700

Điều 3.3.TT.41.7. Phương pháp tính chi phí xây dựng, phát triển hình thành dịch vụ (Tđ) 1. Chi phí xây dựng, phát triển hình thành dịch vụ được tính theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về l...

0300300000000000400000200000000000000000062000000000000000000040270310073000550000802729800120000800

Điều 3.3.TT.41.8. Phương pháp tính chi phí quản trị, vận hành dịch vụ (Gv), chi phí bảo trì dịch vụ (Gbt) và chi phí khác liên quan đến cung cấp dịch vụ (Gk) 1. Chi phí bảo trì dịch vụ được xác định t...

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730005600

Điều 3.3.NĐ.8.56. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch thuê 1. Hồ sơ trình thẩm định:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730005700

Điều 3.3.NĐ.8.57. Điều chỉnh kế hoạch thuê 1. Kế hoạch thuê đã phê duyệt được xem xét điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:

03003000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402703100730005800

Điều 3.3.NĐ.8.58. Tổ chức kiểm thử, vận hành thử 1. Dịch vụ theo yêu cầu riêng phải được kiểm thử hoặc vận hành thử trước khi chính thức đưa vào sử dụng nhằm bảo đảm đáp ứng các yêu cầu của kế hoạch t...

030030000000000040000020000000000000000006300000000000000000

Điều 3.3.LQ.63. Đầu tư cho sự nghiệp ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin 1. Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin được sử dụng vào các mục đích sau đây...

030030000000000040000020000000000000000006400000000000000000

Điều 3.3.LQ.64. Đầu tư và phát triển công nghệ thông tin phục vụ nông nghiệp và nông thôn 1. Thu hút mọi nguồn lực để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin, đẩy nhanh quá trình hiện đại hoá nông thô...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390000400

Điều 3.3.TT.47.4. Danh mục thành phần cơ bản 1. Thiết bị phần cứng bao gồm:

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390000500

Điều 3.3.TT.47.5. Yêu cầu kỹ thuật 1. Thiết bị phần cứng của đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông đáp ứng các yêu cầu cơ bản về kỹ thuật tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo T...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390000600

Điều 3.3.TT.47.6. Yêu cầu kết nối đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông với đài truyền thanh có dây, đài truyền thanh không dây FM Trường hợp cần kết nối đài truyền thanh ứng dụng...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390000700

Điều 3.3.TT.47.7. Mô hình kết nối Đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông phải tuân thủ mô hình kết nối tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư này.

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390000800

Điều 3.3.TT.47.8. Yêu cầu chia sẻ dữ liệu Dữ liệu được chia sẻ đối với đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản tại Phụ lục 05 ban hành kèm the...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390000900

Điều 3.3.TT.47.9. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định củ...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390001000

Điều 3.3.TT.47.10. Giám sát an toàn thông tin Hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải có phương án giám sát an toàn thông tin đáp...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390001100

Điều 3.3.TT.47.11. Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin 1. Hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải thực hiện kiểm tra, đánh giá a...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390001200

Điều 3.3.TT.47.12. An toàn thông tin trong kết nối chia sẻ dữ liệu Hệ thống thông tin nguồn trung ương và hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh khi kết nối, chia sẻ dữ liệu với nhau hoặc kết nối, chia sẻ ...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390001300

Điều 3.3.TT.47.13. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện các quy định về đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông ...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390001400

Điều 3.3.TT.47.14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức xây dựng, quản lý đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông của địa phương theo quy định tại Thông tư này và hướ...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390001500

Điều 3.3.TT.47.15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức xây dựng, quản lý đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông của địa phương theo quy định tại Thông tư nà...

03003000000000004000002000000000000000000640000000000000000000802747700390001600

Điều 3.3.TT.47.16. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng, quản lý trực tiếp, khai thác, vận hành hoạt động của đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông theo quy định ...

0300300000000000400000300000000000000000

Mục 3 HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

030030000000000040000030000000000000000006500000000000000000

Điều 3.3.LQ.65. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về công nghệ thông tin Tổ chức, cá nhân Việt Nam hợp tác về công nghệ thông tin với tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế theo nguyên tắc tôn trọng độ...

03003000000000004000003000000000000000000650000000000000000000402252300710000600

Điều 3.3.NĐ.2.6. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin Nhà nước có chính sách và biện pháp đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin...

030030000000000040000030000000000000000006600000000000000000

Điều 3.3.LQ.66. Nội dung hợp tác quốc tế về công nghệ thông tin 1. Phân tích xu hướng quốc tế về công nghệ thông tin, quy mô và triển vọng phát triển thị trường nước ngoài và xây dựng chiến lược phát ...

03003000000000004000003000000000000000000660000000000000000000402252300710000700

Điều 3.3.NĐ.2.7. Nội dung hợp tác quốc tế trong hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin 1. Tuyên truyền quảng bá định hướng chiến lược, chính sách phát triển công nghiệp công nghệ thông tin với các ...

0300300000000000400000400000000000000000

Mục 4 BẢO VỆ QUYỀN, LỢI ÍCH HỢP PHÁP VÀ HỖ TRỢ NGƯỜI SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

030030000000000040000040000000000000000006700000000000000000

Điều 3.3.LQ.67. Trách nhiệm bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin Nhà nước và xã hội thực hiện các biện pháp phòng, chống các hành vi xâm hại quyền, lợ...

030030000000000040000040000000000000000006800000000000000000

Điều 3.3.LQ.68. Bảo vệ tên miền quốc gia Việt Nam ".vn" 1. Tên miền quốc gia Việt Nam ".vn" và tên miền cấp dưới của tên miền quốc gia Việt Nam ".vn" là một phần của tài nguyên thông tin quốc gia, có ...

030030000000000040000040000000000000000006900000000000000000

Điều 3.3.LQ.69. Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin Việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin phải thực hiện theo quy định của pháp luật về sở hữu ...

030030000000000040000040000000000000000007000000000000000000

Điều 3.3.LQ.70. Chống thư rác 1. Tổ chức, cá nhân không được che giấu tên của mình hoặc giả mạo tên của tổ chức, cá nhân khác khi gửi thông tin trên môi trường mạng.

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910000400

Điều 3.3.NĐ.10.4. Biện pháp chống, ngăn chặn tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác 1. Xây dựng, triển khai các hệ thống chống, ngăn chặn tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác.

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910000500

Điều 3.3.NĐ.10.5. Hệ thống tiếp nhận phản ánh tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin) xây dựng, vận hành Hệ thống tiếp nhận phản ánh tin nhắ...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910000600

Điều 3.3.NĐ.10.6. Điều phối ngăn chặn, xử lý tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác 1. Thông tin, dữ liệu từ Hệ thống tiếp nhận phản ánh tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác và các nguồn t...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910000700

Điều 3.3.NĐ.10.7. Danh sách không quảng cáo 1. Danh sách không quảng cáo (DoNotCall) là tập hợp số điện thoại mà người có quyền sử dụng số điện thoại đó đã đăng ký không chấp nhận bất kỳ tin nhắn đăng...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910000800

Điều 3.3.NĐ.10.8. Danh sách đen địa chỉ IP phát tán thư điện tử rác 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin) tổ chức, xây dựng, định kỳ cập nhật và công khai trên Cổng/Trang thông tin đ...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910000900

Điều 3.3.NĐ.10.9. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ Internet, tổ chức thiết lập mạng viễn thông dùng riêng 1. Hướng dẫn Người sử dụng dịch vụ về cách thức chống tin nhắ...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910001000

Điều 3.3.NĐ.10.10. Trách nhiệm của Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thư điện tử 1. Hướng dẫn Người sử dụng về cách thức chống thư điện tử rác.

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910001100

Điều 3.3.NĐ.10.11. Trách nhiệm của Người quảng cáo 1. Phải kiểm tra Danh sách không quảng cáo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này để tránh việc gửi tin nhắn đăng ký quảng cáo, tin nhắn quảng cáo...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910001200

Điều 3.3.NĐ.10.12. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng 1. Chuyển tiếp thông tin về tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác về hệ thống tiếp nhận phản ánh tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rá...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910001300

Điều 3.3.NĐ.10.13. Nguyên tắc gửi tin nhắn quảng cáo, thư điện tử quảng cáo, gọi điện thoại quảng cáo 1. Không được phép gửi tin nhắn quảng cáo, gọi điện thoại quảng cáo đến các số điện thoại nằm tron...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910001400

Điều 3.3.NĐ.10.14. Yêu cầu đối với tin nhắn quảng cáo 1. Tin nhắn quảng cáo phải được gắn nhãn theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910001500

Điều 3.3.NĐ.10.15. Yêu cầu về gắn nhãn tin nhắn quảng cáo 1. Mọi tin nhắn quảng cáo đều phải gắn nhãn.

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910001600

Điều 3.3.NĐ.10.16. Yêu cầu về chức năng từ chối nhận tin nhắn quảng cáo 1. Phần thông tin cho phép Người sử dụng từ chối nhận tin nhắn quảng cáo phải đáp ứng các điều kiện sau:

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910001700

Điều 3.3.NĐ.10.17. Yêu cầu đối với thư điện tử quảng cáo 1. Chủ đề phải phù hợp với nội dung và nội dung quảng cáo phải tuân thủ theo đúng các quy định của pháp luật về quảng cáo.

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910001800

Điều 3.3.NĐ.10.18. Yêu cầu gắn nhãn thư điện tử quảng cáo 1. Mọi thư điện tử quảng cáo đều phải gắn nhãn.

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910001900

Điều 3.3.NĐ.10.19. Yêu cầu về thông tin của người quảng cáo bằng thư điện tử 1. Thông tin về Người quảng cáo bao gồm tên, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ địa lý, địa chỉ Cổng/Trang thông t...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910002000

Điều 3.3.NĐ.10.20. Yêu cầu về chức năng từ chối nhận thư điện tử quảng cáo 1. Phần thông tin cho phép Người sử dụng từ chối nhận thư điện tử quảng cáo phải đáp ứng các điều kiện sau:

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910002100

Điều 3.3.NĐ.10.21. Yêu cầu đối với cuộc gọi điện thoại quảng cáo 1. Mọi cuộc gọi điện thoại quảng cáo đều phải có đầy đủ thông tin về người thực hiện cuộc gọi điện thoại quảng cáo (gồm tên, địa chỉ) v...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910002200

Điều 3.3.NĐ.10.22. Hệ thống quản lý tên định danh quốc gia 1. Là hệ thống có chức năng quản lý, lưu trữ tên định danh trên phạm vi toàn quốc.

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910002300

Điều 3.3.NĐ.10.23. Quy định về việc sử dụng tên định danh 1. Tên định danh (brandname) người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo bằng tin nhắn, gọi điện thoại (sau đây gọi tắt là tên định danh) bao gồm...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910002400

Điều 3.3.NĐ.10.24. Hồ sơ đăng ký cấp tên định danh Hồ sơ đăng ký cấp tên định danh bao gồm:

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910002500

Điều 3.3.NĐ.10.25. Phương thức nộp hồ sơ đăng ký cấp tên định danh Việc nộp hồ sơ đăng ký cấp tên định danh được thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910002600

Điều 3.3.NĐ.10.26. Cấp Giấy chứng nhận tên định danh 1. Ngay sau khi nhận được hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin) có trách nhiệm xác nhận việc đã nhận hồ sơ bằng cách gửi thư ...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910002700

Điều 3.3.NĐ.10.27. Cấp lại Giấy chứng nhận tên định danh 1. Trong trường hợp Giấy chứng nhận tên định danh có sự thay đổi một trong những thông tin liên quan tới tên định danh đã được cấp hoặc bị mất,...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910002800

Điều 3.3.NĐ.10.28. Gia hạn Giấy chứng nhận tên định danh 1. Gia hạn Giấy chứng nhận tên định danh là việc cấp Giấy chứng nhận tên định danh cho tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận tên định da...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910002900

Điều 3.3.NĐ.10.29. Thu hồi tên định danh 1. Việc thu hồi tên định danh thực hiện trong các trường hợp sau:

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910003000

Điều 3.3.NĐ.10.30. Chế độ báo cáo 1. Tổ chức, cá nhân được cấp tên định danh có hách nhiệm báo cáo hàng năm theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này hoặc đột xuất theo yêu cầu của Bộ Thô...

03003000000000004000004000000000000000000700000000000000000000402737500910003100

Điều 3.3.NĐ.10.31. Thời gian, hình thức báo cáo 1. Thời gian báo cáo: Báo cáo định kỳ hàng năm thực hiện trước ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo, thời gian chốt số liệu tính từ ngày 15 tháng 12 năm trư...

030030000000000040000040000000000000000007100000000000000000

Điều 3.3.LQ.71. Chống vi rút máy tính và phần mềm gây hại Tổ chức, cá nhân không được tạo ra, cài đặt, phát tán vi rút máy tính, phần mềm gây hại vào thiết bị số của người khác để thực hiện một trong ...

030030000000000040000040000000000000000007200000000000000000

Điều 3.3.LQ.72. Bảo đảm an toàn, bí mật thông tin 1. Thông tin riêng hợp pháp của tổ chức, cá nhân trao đổi, truyền đưa, lưu trữ trên môi trường mạng được bảo đảm bí mật theo quy định của pháp luật.

030030000000000040000040000000000000000007300000000000000000

Điều 3.3.LQ.73. Trách nhiệm bảo vệ trẻ em 1. Nhà nước, xã hội và nhà trường có trách nhiệm sau đây:

030030000000000040000040000000000000000007400000000000000000

Điều 3.3.LQ.74. Hỗ trợ người tàn tật 1. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho người tàn tật tham gia hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin, phát triển năng lực làm việc c...

03003000000000005000

Chương V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

0300300000000000500007500000000000000000

Điều 3.3.LQ.75. Giải quyết tranh chấp về công nghệ thông tin 1. Tranh chấp về công nghệ thông tin là tranh chấp phát sinh trong hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin.

0300300000000000500007600000000000000000

Điều 3.3.LQ.76. Hình thức giải quyết tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam ".vn" Tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam ".vn" được giải quyết theo các hình thức ...

0300300000000000500007700000000000000000

Điều 3.3.LQ.77. Xử lý vi phạm pháp luật về công nghệ thông tin 1. Cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về công nghệ thông tin thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành c...

03003000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0300300000000000600007800000000000000000

Điều 3.3.LQ.78. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.

0300300000000000600007900000000000000000

Điều 3.3.LQ.79. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.

0300300000000000600007940225000064000550

Điều 3.3.NĐ.1.55. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.

0300300000000000600007940225000064000560

Điều 3.3.NĐ.1.56. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

0300300000000000600007940225230071000310

Điều 3.3.NĐ.2.31. Tổ chức thực hiện Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan ban hành các quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

0300300000000000600007940225230071000320

Điều 3.3.NĐ.2.32. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

0300300000000000600007940225230071000330

Điều 3.3.NĐ.2.33. Điều khoản thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệ...

0300300000000000600007940240250043000330

Điều 3.3.NĐ.3.33. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2011.

0300300000000000600007940240250043000340

Điều 3.3.NĐ.3.34. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Thủ trưởng các Cục, Tổng cục và cơ quan tương đương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân t...

0300300000000000600007940247880072000450

Điều 3.3.NĐ.4.45. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013.

0300300000000000600007940247880072000460

Điều 3.3.NĐ.4.46. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

0300300000000000600007940247880072000470

Điều 3.3.NĐ.4.4.2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.

0300300000000000600007940249040154000280

Điều 3.3.NĐ.5.28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

0300300000000000600007940249040154000290

Điều 3.3.NĐ.5.29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

0300300000000000600007940262180073000310

Điều 3.3.NĐ.6.31. Xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành Các thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điề...

0300300000000000600007940262180073000320

Điều 3.3.NĐ.6.32. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 và thay thế Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản...

0300300000000000600007940262180073000330

Điều 3.3.NĐ.6.33. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

0300300000000000600007940265310061000390

Điều 3.3.NĐ.7.39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Khi thực hiện quy trình tiếp nhận, chuyển xử lý, giải quyết thủ tục hành chính tại các Điều 17, 18, 19 và 20 của Nghị định này, ở những nơi chưa hoàn thành ...

0300300000000000600007940265310061000400

Điều 3.3.NĐ.7.40. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 6 năm 2018.

0300300000000000600007940265310061000410

Điều 3.3.NĐ.7.41. Trách nhiệm thi hành 1. Văn phòng Chính phủ hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; định kỳ hàng năm hoặc đột xuất báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ...

0300300000000000600007940270310073000620

Điều 3.3.NĐ.8.62. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

0300300000000000600007940270310073000630

Điều 3.3.NĐ.8.63. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án ứng dụng công nghệ thông tin được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và đang thực hiện thì thực hiện theo các quy định về quản lý đ...

0300300000000000600007940270310073000640

Điều 3.3.NĐ.8.64. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trự...

0300300000000000600007940272480047000550

Điều 3.3.NĐ.9.55. Điều khoản chuyển tiếp 1. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia đã được các cấp có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm rà soát và thực hiện gửi các thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều...

0300300000000000600007940272480047000560

Điều 3.3.NĐ.9.56. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 5 năm 2020. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Nghị định này đư...

0300300000000000600007940272480047000570

Điều 3.3.NĐ.9.57. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này.

0300300000000000600007940273750091000350

Điều 3.3.NĐ.10.35. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.

0300300000000000600007940273750091000360

Điều 3.3.NĐ.10.36. Quy định chuyển tiếp Trong vòng 90 ngày kể từ ngày Nghị định có hiệu lực, các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm chuyển hồ sơ (bản điện tử) các tên định danh đã được khai báo về...

0300300000000000600007940273750091000370

Điều 3.3.NĐ.10.37. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

0300300000000000600007940273750091000380

Điều 3.3.NĐ.10.38. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức cá...

0300300000000000600007940276040043000240

Điều 3.3.NĐ.11.24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2021.

0300300000000000600007940276040043000250

Điều 3.3.NĐ.11.25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ qua...

0300300000000000600007950273520020000110

Điều 3.3.QĐ.1.11. Quy định chuyển tiếp 1. Trong vòng 24 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các bộ, ngành, địa phương thực hiện nâng cấp, chỉnh sửa các hệ thống thông tin để bảo đảm tuân thủ ...

0300300000000000600007950273520020000120

Điều 3.3.QĐ.1.12. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2020.

0300300000000000600007980236340012650070

Điều 3.3.TT.1.7. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành ...

0300300000000000600007980236340012650080

Điều 3.3.TT.1.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 7 năm 2010.

0300300000000000600007980237840023650120

Điều 3.3.TT.2.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2010.

0300300000000000600007980238150025000190

Điều 3.3.TT.3.19. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện các nội dung của Thôn...

0300300000000000600007980238150025000200

Điều 3.3.TT.3.20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

0300300000000000600007980238650002650120

Điều 3.3.TT.4.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2011.

0300300000000000600007980241240024000120

Điều 3.3.TT.5.12. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc và phối hợp việc thực hiện các nội d...

0300300000000000600007980241240024000130

Điều 3.3.TT.5.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2011.

0300300000000000600007980243970007000070

Điều 3.3.TL.1.7. Hiệu lực của Thông tư Thông tư này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 8 năm 2012.

0300300000000000600007980243970007000080

Điều 3.3.TL.1.8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Chánh Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông; Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Bản quyền tác giả, Chá...

0300300000000000600007980245460194550060

Điều 3.3.TT.7.6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Thông tư số 137/2007/TT-BTC ngày 28/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo l...

0300300000000000600007980246140003000080

Điều 3.3.TT.8.8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 03 năm 2013.

0300300000000000600007980246580006000070

Điều 3.3.TT.9.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2013.

0300300000000000600007980246900009000040

Điều 3.3.TT.10.4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2013.

0300300000000000600007980246900009000050

Điều 3.3.TT.10.5. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các t...

0300300000000000600007980250270003650030

Điều 3.3.TT.11.3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.

0300300000000000600007980250270003650040

Điều 3.3.TT.11.4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các t...

0300300000000000600007980251050026000020

Điều 3.3.TT.12.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 07 năm 2014.

0300300000000000600007980251050026000030

Điều 3.3.TT.12.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởn...

0300300000000000600007980251880009000110

Điều 3.3.TT.13.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 14/2010/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền t...

0300300000000000600007980251910110000020

Điều 3.3.TT.14.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014 và thay thế Quyết định số 06/2003/QĐ-BQP ngày 17 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Quy chế quản...

0300300000000000600007980251910110000030

Điều 3.3.TT.14.3. Tổng Tham mưu trưởng, chỉ huy các cơ quan, đơn vị trong Quân đội chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

0300300000000000600007980252960020000070

Điều 3.3.TT.15.7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp t...

0300300000000000600007980252960020000080

Điều 3.3.TT.15.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2015.

0300300000000000600007980253200024000280

Điều 3.3.TT.16.28. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2015.

0300300000000000600007980253200024000290

Điều 3.3.TT.16.29. Điều khoản chuyển tiếp 1. Doanh nghiệp đang cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1, cấp giấy c...

0300300000000000600007980253200053000070

Điều 3.3.TT.17.7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2015.

0300300000000000600007980253200053000080

Điều 3.3.TT.17.8. Điều khoản chuyển tiếp Các cơ quan đã triển khai hoạt động y tế trên môi trường mạng trước ngày Thông tư này có hiệu lực, phải thực hiện các điều kiện quy định tại Thông tư này trước...

0300300000000000600007980253200053000090

Điều 3.3.TT.17.9. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ su...

0300300000000000600007980253200053000100

Điều 3.3.TT.17.10. Tổ chức thực hiện 1. Cục Công nghệ thông tin - Bộ Y tế có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc.

0300300000000000600007980253210025000120

Điều 3.3.TT.18.12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 2 năm 2015.

0300300000000000600007980253210025000130

Điều 3.3.TT.18.13. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Tin học hóa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chứ...

0300300000000000600007980254470011650050

Điều 3.3.TT.19.5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2015.

0300300000000000600007980254470011650060

Điều 3.3.TT.19.6. Tổ chức thực hiện 1. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các t...

0300300000000000600007980256640058000270

Điều 3.3.TT.20.27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2016.

0300300000000000600007980256640058000280

Điều 3.3.TT.20.28. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Công...

0300300000000000600007980258450005000210

Điều 3.3.TT.21.21. Trách nhiệm thi hành 1. Lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

0300300000000000600007980258450005000220

Điều 3.3.TT.21.22. Điều khoản chuyển tiếp 1. Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin chủ trì, trình Bộ trưởng phê duyệt kế hoạch hoàn thành việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 đối với...

0300300000000000600007980258450005000230

Điều 3.3.TT.21.23. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2016.

0300300000000000600007980258670017650110

Điều 3.3.TT.22.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2016.

0300300000000000600007980258670017650120

Điều 3.3.TT.23.22.2. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu ...

0300300000000000600007980258670017650130

Điều 3.3.TT.23.22.3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 9 năm 2017.

0300300000000000600007980258880017000020

Điều 3.3.TT.23.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

0300300000000000600007980258880017000030

Điều 3.3.TT.23.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trườ...

0300300000000000600007980260480038000080

Điều 3.3.TT.24.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.

0300300000000000600007980260480043000040

Điều 3.3.TT.25.4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2017.

0300300000000000600007980260480043000050

Điều 3.3.TT.25.5. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các t...

0300300000000000600007980261000001650030

Điều 3.3.TT.26.3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 2 tháng 4 năm 2017.

0300300000000000600007980261470002000020

Điều 3.3.TT.27.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017.

0300300000000000600007980261470002000030

Điều 3.3.TT.27.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin Bộ, cơ q...

0300300000000000600007980262020007000240

Điều 3.3.TT.28.24. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

0300300000000000600007980262020007000250

Điều 3.3.TT.28.25. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 7 năm 2017.

0300300000000000600007980262270013000270

Điều 3.3.TT.29.27. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2017.

0300300000000000600007980263070029000120

Điều 3.3.TT.30.12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.

0300300000000000600007980263070029000130

Điều 3.3.TT.30.13. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

0300300000000000600007980263720032000230

Điều 3.3.TT.31.23. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục Tin học hóa - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: phổ biến, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này; tổ chức kiểm tra việc tuân thủ c...

0300300000000000600007980263720032000240

Điều 3.3.TT.31.24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018 và thay thế cho Thông tư số 26/2009/TT-BTTTT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông ti...

0300300000000000600007980264020039000030

Điều 3.3.TT.32.3. Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước đang hoạt động cần được rà soát và có phương án, lộ trình chuyển đổi, nâng cấp phù ...

0300300000000000600007980264020039000040

Điều 3.3.TT.32.4. Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan định kỳ rà soát, cập nhật Danh mục quy định tại Thông tư này.

0300300000000000600007980264020039000050

Điều 3.3.TT.32.5. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hàn...

0300300000000000600007980264020039000060

Điều 3.3.TT.32.6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Tin học hóa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố tr...

0300300000000000600007980264160044000080

Điều 3.3.TT.33.8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018.

0300300000000000600007980267450001000220

Điều 3.3.TT.34.22. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng Giám đốc Cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan, tổ chức,...

0300300000000000600007980267450001000230

Điều 3.3.TT.34.23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2019.

0300300000000000600007980267800023000100

Điều 3.3.TT.36.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.

0300300000000000600007980271420018000020

Điều 3.3.TT.37.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.

0300300000000000600007980271420018000030

Điều 3.3.TT.37.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Tin học hóa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền th...

0300300000000000600007980271480022000100

Điều 3.3.TT.38.10. Tổ chức thực hiện 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn triển...

0300300000000000600007980271480022000110

Điều 3.3.TT.38.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2020.

0300300000000000600007980272030003000090

Điều 3.3.TT.39.9. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 4 năm 2020 và thay thế cho Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng B...

0300300000000000600007980272030003000100

Điều 3.3.TT.39.10. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Tin học hóa - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, tổ chức hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Thông tư này.

0300300000000000600007980272030004000100

Điều 3.3.TT.40.10. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 4 năm 2020 và thay thế cho Thông tư số 06/2011/TT-BTTTT ngày 28 tháng 02 năm 2011 của...

0300300000000000600007980272030004000110

Điều 3.3.TT.40.11. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Tin học hóa - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, tổ chức hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Thông tư này.

0300300000000000600007980272980012000090

Điều 3.3.TT.41.9. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 7 năm 2020.

0300300000000000600007980272980012000100

Điều 3.3.TT.41.10. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Tin học hóa - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, tổ chức hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Thông tư này.

0300300000000000600007980273370013000050

Điều 3.3.TT.42.5. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Công nghệ thông tin có trách nhiệm:

0300300000000000600007980273370013000060

Điều 3.3.TT.42.6. Điều khoản chuyển tiếp Các hoạt động sản xuất phần mềm đã được xác định đáp ứng quy trình theo quy định trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực vẫn tiếp tục được coi là đáp ứng quy ...

0300300000000000600007980273370013000070

Điều 3.3.TT.42.7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2020.

0300300000000000600007980273500080000080

Điều 3.3.TT.43.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2020.

0300300000000000600007980273500080000090

Điều 3.3.TT.43.9. Trách nhiệm thi hành 1. Công an các đơn vị, địa phương có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Thông tư này; kịp thời phản ánh vướng mắc trong quá trình thực hiện Thông tư về Bộ (qua Văn...

0300300000000000600007980274010023000070

Điều 3.3.TT.44.7. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 10 năm 2020.

0300300000000000600007980274010023000080

Điều 3.3.TT.44.8. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách ...

0300300000000000600007980274010024000120

Điều 3.3.TT.45.12. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 10năm 2020.

0300300000000000600007980274010024000130

Điều 3.3.TT.45.13. Trách nhiệm thi hành 1. Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân liên quan trong công tác triển khai, giám sát công tác triển khai và nghiệm thu dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin ...

0300300000000000600007980274150026000060

Điều 3.3.TT.46.6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế cho Thông tư số 28/2009/TT-BTTTT ngày 14 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông ...

0300300000000000600007980274150026000070

Điều 3.3.TT.46.7. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các...

0300300000000000600007980274770039000170

Điều 3.3.TT.47.17. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 01 năm 2021

0300300000000000600007980274770039000180

Điều 3.3.TT.47.18. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Thông tin cơ sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trự...

0300300000000000600007980274800014000020

Điều 3.3.TT.48.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 11 năm 2020

0300300000000000600007980274800014000030

Điều 3.3.TT.48.3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tài nguyên và môi trường được phê duyệt theo Mục 6 Phần I, Chương II Phần III Thô...

0300300000000000600007980274800014000040

Điều 3.3.TT.48.4. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

0300300000000000600007980274830040000120

Điều 3.3.TT.49.12. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Công nghệ thông tin (Bộ Thông tin và Truyền thông) chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện Thông tư này.

0300300000000000600007980274830040000130

Điều 3.3.TT.49.13. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin có hạng mục đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đáp ứng tiêu chí và được công bố theo quy định...

0300300000000000600007980274830040000140

Điều 3.3.TT.49.14. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.

03005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0300500000000000100000100000000000000000

Điều 3.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

0300500000000000100000200000000000000000

Điều 3.5.LQ.2. Đối tượng áp dụng

0300500000000000100000240277880088000010

Điều 3.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0300500000000000100000240277880088000020

Điều 3.5.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

0300500000000000100000250249170071000020

Điều 3.5.QĐ.3.2. Đối tượng và phạm vi áp dụng

0300500000000000100000280244380012000010

Điều 3.5.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0300500000000000100000280247210010000010

Điều 3.5.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0300500000000000100000280247210010000020

Điều 3.5.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

0300500000000000100000280249280019000010

Điều 3.5.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

0300500000000000100000280254040005000010

Điều 3.5.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

0300500000000000100000280257190002000010

Điều 3.5.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

0300500000000000100000280257190002000020

Điều 3.5.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

0300500000000000100000280260480034000010

Điều 3.5.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0300500000000000100000280260480040000010

Điều 3.5.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0300500000000000100000280260480046000010

Điều 3.5.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0300500000000000100000280273810018000010

Điều 3.5.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0300500000000000100000280273810019000010

Điều 3.5.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0300500000000000100000300000000000000000

Điều 3.5.LQ.3. Giải thích từ ngữ

0300500000000000100000380244380012000020

Điều 3.5.TT.1.2. Giải thích từ ngữ

0300500000000000100000380247210010000030

Điều 3.5.TL.1.3. Giải thích từ ngữ

0300500000000000100000380254040005000020

Điều 3.5.TT.8.2. Giải thích từ ngữ

0300500000000000100000380257190002000030

Điều 3.5.TT.11.3. Giải thích từ ngữ

0300500000000000100000380260480034000020

Điều 3.5.TT.13.2. Giải thích từ ngữ

0300500000000000100000380260480040000020

Điều 3.5.TT.14.2. Giải thích từ ngữ

0300500000000000100000380260480046000020

Điều 3.5.TT.15.2. Giải thích từ ngữ

0300500000000000100000400000000000000000

Điều 3.5.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về tần số vô tuyến điện

0300500000000000100000500000000000000000

Điều 3.5.LQ.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điện

030050000000000010000050000000000000000000502491700710000500

Điều 3.5.QĐ.3.5. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

030050000000000010000050000000000000000000502491700710000600

Điều 3.5.QĐ.3.6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000010000050000000000000000000502491700710000700

Điều 3.5.QĐ.3.7. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện

030050000000000010000050000000000000000000802604800400000300

Điều 3.5.TT.14.3. Các khóa đào tạo vô tuyến điện viên hàng hải

030050000000000010000050000000000000000000802604800400000400

Điều 3.5.TT.14.4. Tổ chức đào tạo vô tuyến điện viên hàng hải

030050000000000010000050000000000000000000802604800400000500

Điều 3.5.TT.14.5. Hội đồng thi tốt nghiệp

030050000000000010000050000000000000000000802604800400000600

Điều 3.5.TT.14.6. Thi tốt nghiệp và đánh giá kết quả thi tốt nghiệp

030050000000000010000050000000000000000000802604800400000700

Điều 3.5.TT.14.7. Chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

030050000000000010000050000000000000000000802604800400000800

Điều 3.5.TT.14.8. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

030050000000000010000050000000000000000000802604800400000900

Điều 3.5.TT.14.9. Điều kiện chuyên môn để được cấp “Chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải - Hạng hạn chế”

030050000000000010000050000000000000000000802604800400001000

Điều 3.5.TT.14.10. Điều kiện chuyên môn để được cấp “Chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải - Hạng tổng quát”

030050000000000010000050000000000000000000802604800400001100

Điều 3.5.TT.14.11. Điều kiện chuyên môn để được cấp “Chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải - Hạng hai”

030050000000000010000050000000000000000000802604800400001200

Điều 3.5.TT.14.12. Điều kiện chuyên môn để được cấp “Chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải - Hạng nhất”

030050000000000010000050000000000000000000802604800400001300

Điều 3.5.TT.14.13. Hồ sơ, thủ tục cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

030050000000000010000050000000000000000000802604800400001400

Điều 3.5.TT.14.14. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục và thời hạn gia hạn chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

030050000000000010000050000000000000000000802604800400001500

Điều 3.5.TT.14.15. Cấp lại chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

030050000000000010000050000000000000000000802604800400001600

Điều 3.5.TT.14.16. Thu hồichứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

030050000000000010000050000000000000000000802604800400001601

Điều 3.5.TT.14.16a. Thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải trên môi trường điện tử

0300500000000000100000600000000000000000

Điều 3.5.LQ.6. Cơ quan quản lý chuyên ngành tần số vô tuyến điện

030050000000000010000060000000000000000000502631100400000100

Điều 3.5.QĐ.4.1.

030050000000000010000060000000000000000000502631100400000200

Điều 3.5.QĐ.4.2.

0300500000000000100000700000000000000000

Điều 3.5.LQ.7. Thanh tra chuyên ngành về tần số vô tuyến điện

0300500000000000100000800000000000000000

Điều 3.5.LQ.8. Hợp tác quốc tế về tần số vô tuyến điện

0300500000000000100000900000000000000000

Điều 3.5.LQ.9. Những hành vi bị cấm

03005000000000002000

Chương II QUY HOẠCH TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

0300500000000000200001000000000000000000

Điều 3.5.LQ.10. Nguyên tắc xây dựng, phê duyệt quy hoạch tần số vô tuyến điện

0300500000000000200001100000000000000000

Điều 3.5.LQ.11. Các loại quy hoạch tần số vô tuyến điện; thẩm quyền phê duyệt và thực hiện quy hoạch tần số vô tuyến điện

030050000000000020000110000000000000000000502491700710000100

Điều 3.5.QĐ.3.1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia.

030050000000000020000110000000000000000000502491700710000300

Điều 3.5.QĐ.3.3. Mục tiêu của quy hoạch

030050000000000020000110000000000000000000802604800340000300

Điều 3.5.TT.13.3. Mục tiêu quy hoạch

030050000000000020000110000000000000000000802604800340000400

Điều 3.5.TT.13.4. Nguyên tắc quy hoạch

030050000000000020000110000000000000000000802738100180000200

Điều 3.5.TT.19.2. Nội dung quy hoạch

030050000000000020000110000000000000000000802738100190000200

Điều 3.5.TT.20.2. Nội dung Quy hoạch

0300500000000000200001200000000000000000

Điều 3.5.LQ.12. Thu hồi quyền sử dụng tần số vô tuyến điện để thực hiện quy hoạch

03005000000000003000

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÁT XẠ VÔ TUYẾN ĐIỆN, AN TOÀN BỨC XẠ VÔ TUYẾN ĐIỆN VÀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ

0300500000000000300001300000000000000000

Điều 3.5.LQ.13. Quản lý chất lượng phát xạ vô tuyến điện

030050000000000030000130000000000000000000802456500200000100

Điều 3.5.TT.2.1.

030050000000000030000130000000000000000000802478300166500100

Điều 3.5.TT.3.1.

030050000000000030000130000000000000000000802488000180000100

Điều 3.5.TT.4.1.

030050000000000030000130000000000000000000802532200290000100

Điều 3.5.TT.7.1.

030050000000000030000130000000000000000000802547100120000100

Điều 3.5.TT.9.1.

030050000000000030000130000000000000000000802548800140000100

Điều 3.5.TT.10.1.

030050000000000030000130000000000000000000802602900280000100

Điều 3.5.TT.12.1.

030050000000000030000130000000000000000000802678000210000100

Điều 3.5.TT.17.1.

0300500000000000300001400000000000000000

Điều 3.5.LQ.14. Quản lý an toàn bức xạ vô tuyến điện

0300500000000000300001500000000000000000

Điều 3.5.LQ.15. Quản lý tương thích điện từ

030050000000000030000150000000000000000000802530700210000100

Điều 3.5.TT.6.1.

030050000000000030000150000000000000000000802656300080000100

Điều 3.5.TT.16.1.

030050000000000030000150000000000000000000802710900140000100

Điều 3.5.TT.18.1.

03005000000000004000

Chương IV CẤP GIẤY PHÉP VÀ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

0300500000000000400001600000000000000000

Điều 3.5.LQ.16. Giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000160000000000000000000802540400050000300

Điều 3.5.TT.8.3. Cơ quan cấp, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000160000000000000000000802540400050000400

Điều 3.5.TT.8.4. Cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000160000000000000000000802540400050000600

Điều 3.5.TT.8.6. Ngừng sử dụng tần số, thiết bị vô tuyến điện và quỹ đạo vệ tinh

030050000000000040000160000000000000000000802540400050000700

Điều 3.5.TT.8.7. Cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000160000000000000000000802540400050000800

Điều 3.5.TT.8.8. Kê khai và hủy bỏ hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phépsử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000160000000000000000000802540400050000900

Điều 3.5.TT.8.9. Kê khai hồ sơ và cấp phép bằng phương tiện điện tử

0300500000000000400001700000000000000000

Điều 3.5.LQ.17. Nguyên tắc cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

0300500000000000400001800000000000000000

Điều 3.5.LQ.18. Phương thức cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000180000000000000000000402778800880000300

Điều 3.5.NĐ.1.3. Xác định mức thu cơ sở khi sử dụng thông tin về tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện tại Việt Nam

030050000000000040000180000000000000000000402778800880000400

Điều 3.5.NĐ.1.4. Xác định mức thu cơ sở khi sử dụng thông tin về tiền trúng đấu giá băng tần tại các quốc gia và vùng lãnh thổ

030050000000000040000180000000000000000000402778800880000500

Điều 3.5.NĐ.1.5. Quy trình quyết định mức thu cơ sở

030050000000000040000180000000000000000000402778800880000600

Điều 3.5.NĐ.1.6. Mức thu tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000180000000000000000000402778800880000700

Điều 3.5.NĐ.1.7. Phương thức thu tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000180000000000000000000402778800880000800

Điều 3.5.NĐ.1.8. Băng tần được đấu giá và gia hạn giấy phép sử dụng băng tần

030050000000000040000180000000000000000000402778800880000900

Điều 3.5.NĐ.1.9. Tổ chức đấu giá

030050000000000040000180000000000000000000402778800880001000

Điều 3.5.NĐ.1.10. Giá khởi điểm

030050000000000040000180000000000000000000402778800880001100

Điều 3.5.NĐ.1.11. Điều kiện tham gia đấu giá

030050000000000040000180000000000000000000402778800880001200

Điều 3.5.NĐ.1.12. Thẩm định đủ điều kiện tham gia đấu giá

030050000000000040000180000000000000000000402778800880001300

Điều 3.5.NĐ.1.13. Hồ sơ tham gia đấu giá

030050000000000040000180000000000000000000402778800880001400

Điều 3.5.NĐ.1.14. Xử lý tiền đặt cọc

030050000000000040000180000000000000000000402778800880001500

Điều 3.5.NĐ.1.15. Phê duyệt và công bố kết quả đấu giá

030050000000000040000180000000000000000000402778800880001600

Điều 3.5.NĐ.1.16. Giấy phép sử dụng băng tần, giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

030050000000000040000180000000000000000000402778800880001700

Điều 3.5.NĐ.1.17. Thu hồi giấy phép sử dụng băng tần và xử lý vi phạm cam kết

030050000000000040000180000000000000000000802443800120000300

Điều 3.5.TT.1.3. Nguyên tắc thi tuyển, đối tượng được tham gia thi tuyển, băng tần, kênh tần số được thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120000400

Điều 3.5.TT.1.4. Hội đồng thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120000500

Điều 3.5.TT.1.5. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông, Hội đồng thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120000600

Điều 3.5.TT.1.6. Chi phí thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120000700

Điều 3.5.TT.1.7. Hồ sơ mời thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120000800

Điều 3.5.TT.1.8. Hồ sơ thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120000900

Điều 3.5.TT.1.9. Thông báo mời thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120001000

Điều 3.5.TT.1.10. Nộp Hồ sơ thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120001100

Điều 3.5.TT.1.11. Mở Hồ sơ thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120001200

Điều 3.5.TT.1.12. Làm rõ nội dung của Hồ sơ mời thi tuyển và Hồ sơ thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120001300

Điều 3.5.TT.1.13. Sơ tuyển Hồ sơ thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120001400

Điều 3.5.TT.1.14. Xét tuyển Hồ sơ thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120001500

Điều 3.5.TT.1.15. Hủy kết quả thi tuyển

030050000000000040000180000000000000000000802443800120001600

Điều 3.5.TT.1.16. Tổ chức thi tuyển lại

030050000000000040000180000000000000000000802443800120001700

Điều 3.5.TT.1.17. Cấp giấy phép viễn thông, giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000180000000000000000000802443800120001800

Điều 3.5.TT.1.18. Thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000180000000000000000000802443800120001900

Điều 3.5.TT.1.19. Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện thông qua thi tuyển

0300500000000000400001900000000000000000

Điều 3.5.LQ.19. Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện

030050000000000040000190000000000000000000802540400050001100

Điều 3.5.TT.8.11. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

030050000000000040000190000000000000000000802540400050001200

Điều 3.5.TT.8.12. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

030050000000000040000190000000000000000000802540400050001300

Điều 3.5.TT.8.13. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

030050000000000040000190000000000000000000802540400050001400

Điều 3.5.TT.8.14. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

030050000000000040000190000000000000000000802540400050001500

Điều 3.5.TT.8.15. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

030050000000000040000190000000000000000000802540400050001600

Điều 3.5.TT.8.16. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng sử dụ...

030050000000000040000190000000000000000000802540400050001700

Điều 3.5.TT.8.17. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (không áp dụng đối với đài vệ tinh trái đất không thuộc hệ th...

030050000000000040000190000000000000000000802540400050001800

Điều 3.5.TT.8.18. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

030050000000000040000190000000000000000000802540400050001900

Điều 3.5.TT.8.19. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị vô tuyến điện dùng cho mục đích giới thiệu công nghệ tại tri...

030050000000000040000190000000000000000000802540400050002000

Điều 3.5.TT.8.20. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện của Cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn đại biểu cấp ...

030050000000000040000190000000000000000000802540400050002100

Điều 3.5.TT.8.21. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vệ tinh trái đất (trừ đài vệ tinh trái đất thuộc hệ thống GMDSS đ...

030050000000000040000190000000000000000000802540400050002200

Điều 3.5.TT.8.22. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài cố định, đài bờ (không liên lạc với vệ tinh), thiết bị riêng lẻ v...

030050000000000040000190000000000000000000802540400050002300

Điều 3.5.TT.8.23. Thời gian giải quyết cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện

030050000000000040000190000000000000000000802540400050002400

Điều 3.5.TT.8.24. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giao nhận giấy phép

0300500000000000400002000000000000000000

Điều 3.5.LQ.20. Cấp Giấy phép sử dụng băng tần

030050000000000040000200000000000000000000802540400050002500

Điều 3.5.TT.8.25. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần

030050000000000040000200000000000000000000802540400050002600

Điều 3.5.TT.8.26. Thời gian giải quyết cấp Giấy phép sử dụng băng tần

030050000000000040000200000000000000000000802540400050002700

Điều 3.5.TT.8.27. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giao nhận Giấy phép sử dụng băng tần

0300500000000000400002100000000000000000

Điều 3.5.LQ.21. Cấp giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh

030050000000000040000210000000000000000000802540400050002800

Điều 3.5.TT.8.28. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh

030050000000000040000210000000000000000000802540400050002900

Điều 3.5.TT.8.29. Thời gian giải quyết cấp giấy phép

030050000000000040000210000000000000000000802540400050003000

Điều 3.5.TT.8.30. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giao nhận giấy phép

0300500000000000400002200000000000000000

Điều 3.5.LQ.22. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000220000000000000000000802540400050000500

Điều 3.5.TT.8.5. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

0300500000000000400002300000000000000000

Điều 3.5.LQ.23. Thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000230000000000000000000802540400050003100

Điều 3.5.TT.8.31. Thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

0300500000000000400002400000000000000000

Điều 3.5.LQ.24. Chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000240000000000000000000402778800880001800

Điều 3.5.NĐ.1.18. Điều kiện chuyển nhượng

030050000000000040000240000000000000000000402778800880001900

Điều 3.5.NĐ.1.19. Thủ tục chuyển nhượng

030050000000000040000240000000000000000000402778800880002000

Điều 3.5.NĐ.1.20. Trách nhiệm của doanh nghiệp đề nghị chuyển nhượng

030050000000000040000240000000000000000000402778800880002100

Điều 3.5.NĐ.1.21. Trách nhiệm của doanh nghiệp đề nghị nhận chuyển nhượng

0300500000000000400002500000000000000000

Điều 3.5.LQ.25. Cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện

030050000000000040000250000000000000000000802540400050003200

Điều 3.5.TT.8.32. Quy định về cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện

030050000000000040000250000000000000000000802540400050003300

Điều 3.5.TT.8.33. Điều kiện để được thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện

030050000000000040000250000000000000000000802540400050003400

Điều 3.5.TT.8.34. Hợp đồng cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện

030050000000000040000250000000000000000000802540400050003500

Điều 3.5.TT.8.35. Thủ tục cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện

0300500000000000400002600000000000000000

Điều 3.5.LQ.26. Sử dụng chung tần số vô tuyến điện

030050000000000040000260000000000000000000802540400050003600

Điều 3.5.TT.8.36. Trường hợp phải sử dụng chung tần số vô tuyến điện

030050000000000040000260000000000000000000802540400050003700

Điều 3.5.TT.8.37. Quy định về khai thác trên tần số sử dụng chung

030050000000000040000260000000000000000000802540400050003800

Điều 3.5.TT.8.38. Quy trình khai thác trên các tần số sử dụng chung

030050000000000040000260000000000000000000802540400050003900

Điều 3.5.TT.8.39. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng chung tần số

0300500000000000400002700000000000000000

Điều 3.5.LQ.27. Miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000270000000000000000000802604800460000300

Điều 3.5.TT.15.3. Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và điều kiện kỹ thuật, khai thác kèm theo

030050000000000040000270000000000000000000802604800460000400

Điều 3.5.TT.15.4. Miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000270000000000000000000802604800460000500

Điều 3.5.TT.15.5. Quy định chung

0300500000000000400002800000000000000000

Điều 3.5.LQ.28. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện

0300500000000000400002900000000000000000

Điều 3.5.LQ.29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được cấp giấy phép sử dụng băng tần

0300500000000000400003000000000000000000

Điều 3.5.LQ.30. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và quỹ đạo vệ tinh

0300500000000000400003100000000000000000

Điều 3.5.LQ.31. Phí, sử dụng tần số vô tuyến điện, lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

030050000000000040000310000000000000000000802540400050001000

Điều 3.5.TT.8.10. Nộp lệ phí, phí sử dụng tần số vô tuyến điện và nhận giấy phép

0300500000000000400003200000000000000000

Điều 3.5.LQ.32. Chứng chỉ vô tuyến điện viên

0300500000000000400003300000000000000000

Điều 3.5.LQ.33. Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện trong trường hợp khẩn cấp

030050000000000040000330000000000000000000802492800190000200

Điều 3.5.TT.5.2. Quy định về tần số sử dụng cho mục đích cấp cứu, an toàn, tìm kiếm, cứu nạn

030050000000000040000330000000000000000000802492800190000300

Điều 3.5.TT.5.3. Quy định về phát thử trên tần số sử dụng cho mục đích cấp cứu để kiểm tra thiết bị vô tuyến điện

03005000000000005000

Chương V KIỂM TRA, KIỂM SOÁT TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN VÀ XỬ LÝ NHIỄU CÓ HẠI

0300500000000000500003400000000000000000

Điều 3.5.LQ.34. Đối tượng chịu sự kiểm tra, kiểm soát tần số vô tuyến điện

0300500000000000500003500000000000000000

Điều 3.5.LQ.35. Trách nhiệm về kiểm tra, kiểm soát tần số vô tuyến điện

030050000000000050000350000000000000000000802571900020000400

Điều 3.5.TT.11.4. Nguyên tắc kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020000600

Điều 3.5.TT.11.6. Thành lập đoàn kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020000700

Điều 3.5.TT.11.7. Thời hạn và tần suất kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020000800

Điều 3.5.TT.11.8. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch kiểm tra định kỳ

030050000000000050000350000000000000000000802571900020000900

Điều 3.5.TT.11.9. Ban hành, thông báo quyết định kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020001000

Điều 3.5.TT.11.10. Trình tự kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020001100

Điều 3.5.TT.11.11. Nội dung kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020001200

Điều 3.5.TT.11.12. Biên bản kiểm tra, biên bản vi phạm hành chính

030050000000000050000350000000000000000000802571900020001300

Điều 3.5.TT.11.13. Xử lý kết quả kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020001400

Điều 3.5.TT.11.14. Báo cáo kết quả kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020001500

Điều 3.5.TT.11.15. Kết luận kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020001600

Điều 3.5.TT.11.16. Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện kết luận kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020001700

Điều 3.5.TT.11.17. Lưu trữ hồ sơ vụ việc kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính

030050000000000050000350000000000000000000802571900020001800

Điều 3.5.TT.11.18. Trách nhiệm của Cục Tần số vô tuyến điện

030050000000000050000350000000000000000000802571900020001900

Điều 3.5.TT.11.19. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông

030050000000000050000350000000000000000000802571900020002000

Điều 3.5.TT.11.20. Trách nhiệm của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

030050000000000050000350000000000000000000802571900020002100

Điều 3.5.TT.11.21. Trách nhiệm của Trưởng đoàn và các thành viên đoàn kiểm tra

030050000000000050000350000000000000000000802571900020002200

Điều 3.5.TT.11.22. Trách nhiệm của đối tượng kiểm tra

0300500000000000500003600000000000000000

Điều 3.5.LQ.36. Các hình thức kiểm tra

030050000000000050000360000000000000000000802571900020000500

Điều 3.5.TT.11.5. Hình thức kiểm tra

0300500000000000500003700000000000000000

Điều 3.5.LQ.37. Biện pháp hạn chế nhiễu có hại

0300500000000000500003800000000000000000

Điều 3.5.LQ.38. Nguyên tắc xử lý nhiễu có hại

030050000000000050000380000000000000000000802472100100000400

Điều 3.5.TL.1.4. Nguyên tắc xử lý nhiễu có hại

0300500000000000500003900000000000000000

Điều 3.5.LQ.39. Thủ tục xử lý nhiễu có hại

030050000000000050000390000000000000000000802472100100000500

Điều 3.5.TL.1.5. Cơ quan đầu mối xử lý nhiễu có hại

030050000000000050000390000000000000000000802472100100000600

Điều 3.5.TL.1.6. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối xử lý nhiễu có hại

030050000000000050000390000000000000000000802472100100000700

Điều 3.5.TL.1.7. Cơ quan đầu mối chủ trì xử lý nhiễu có hại

030050000000000050000390000000000000000000802472100100000800

Điều 3.5.TL.1.8. Trình tự phối hợp xử lý nhiễu có hại giữa các đài vô tuyến điện thuộc phạm vi quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

030050000000000050000390000000000000000000802472100100000900

Điều 3.5.TL.1.9. Trình tự phối hợp xử lý nhiễu có hại giữa đài vô tuyến điện hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam với đài vô tuyến điện của quốc gia khác

030050000000000050000390000000000000000000802472100100001000

Điều 3.5.TL.1.10. Thời gian xử lý nhiễu có hại

0300500000000000500004000000000000000000

Điều 3.5.LQ.40. Hành lang an toàn kỹ thuật của đài vô tuyến điện

03005000000000006000

Chương VI ĐĂNG KÝ, PHỐI HỢP QUỐC TẾ VỀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, QUỸ ĐẠO VỆ TINH

0300500000000000600004100000000000000000

Điều 3.5.LQ.41. Các trường hợp đăng ký, phối hợp quốc tế về tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh

0300500000000000600004200000000000000000

Điều 3.5.LQ.42. Đăng ký, phối hợp quốc tế về tần số vô tuyến điện và quỹ đạo vệ tinh cho hệ thống vệ tinh

0300500000000000600004300000000000000000

Điều 3.5.LQ.43. Đăng ký, phối hợp quốc tế về tần số vô tuyến điện cho hệ thống thông tin vô tuyến điện mặt đất

0300500000000000600004400000000000000000

Điều 3.5.LQ.44. Phối hợp tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh trực tiếp với tổ chức sử dụng tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh của nước ngoài

03005000000000007000

Chương VII QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN PHỤC VỤ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH

0300500000000000700004500000000000000000

Điều 3.5.LQ.45. Phân bổ tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh

030050000000000070000450000000000000000000502491700710000400

Điều 3.5.QĐ.3.4. Phân bổ tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã hội

0300500000000000700004600000000000000000

Điều 3.5.LQ.46. Quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh

0300500000000000700004700000000000000000

Điều 3.5.LQ.47. Quản lý và sử dụng thiết bị gây nhiễu

03005000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0300500000000000800004800000000000000000

Điều 3.5.LQ.48. Hiệu lực thi hành

0300500000000000800004900000000000000000

Điều 3.5.LQ.49. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

0300500000000000800004940277880088000220

Điều 3.5.NĐ.1.22. Hiệu lực thi hành

0300500000000000800004950249170071000080

Điều 3.5.QĐ.3.8. Điều khoản thi hành

0300500000000000800004950249170071000090

Điều 3.5.QĐ.3.3. Điều khoản thi hành

0300500000000000800004950263110040000030

Điều 3.5.QĐ.4.3.

0300500000000000800004980244380012000200

Điều 3.5.TT.1.20. Tổ chức thực hiện

0300500000000000800004980245650020000020

Điều 3.5.TT.2.2.

0300500000000000800004980245650020000030

Điều 3.5.TT.2.3.

0300500000000000800004980245650020000040

Điều 3.5.TT.2.4.

0300500000000000800004980245650020000050

Điều 3.5.TT.2.5.

0300500000000000800004980247210010000110

Điều 3.5.TL.1.11. Hiệu lực thi hành

0300500000000000800004980247210010000120

Điều 3.5.TL.1.12. Trách nhiệm thi hành

0300500000000000800004980247830016650020

Điều 3.5.TT.3.2.

0300500000000000800004980247830016650030

Điều 3.5.TT.3.3.

0300500000000000800004980248800018000020

Điều 3.5.TT.4.2.

0300500000000000800004980248800018000030

Điều 3.5.TT.4.3.

0300500000000000800004980249280019000040

Điều 3.5.TT.5.4. Hiệu lực thi hành

0300500000000000800004980249280019000050

Điều 3.5.TT.5.5. Quy định chuyển tiếp

0300500000000000800004980249280019000060

Điều 3.5.TT.5.6. Tổ chức thực hiện

0300500000000000800004980253070021000020

Điều 3.5.TT.6.2.

0300500000000000800004980253070021000030

Điều 3.5.TT.6.3.

0300500000000000800004980253220029000020

Điều 3.5.TT.7.2.

0300500000000000800004980253220029000030

Điều 3.5.TT.7.3.

0300500000000000800004980254040005000400

Điều 3.5.TT.8.40. Hiệu lực thi hành

0300500000000000800004980254710012000020

Điều 3.5.TT.9.2.

0300500000000000800004980254710012000030

Điều 3.5.TT.9.3.

0300500000000000800004980254880014000020

Điều 3.5.TT.10.2.

0300500000000000800004980254880014000030

Điều 3.5.TT.10.3.

0300500000000000800004980257190002000230

Điều 3.5.TT.11.23. Hiệu lực thi hành

0300500000000000800004980257190002000240

Điều 3.5.TT.11.24. Tổ chức thực hiện

0300500000000000800004980260290028000020

Điều 3.5.TT.12.2.

0300500000000000800004980260290028000030

Điều 3.5.TT.12.3.

0300500000000000800004980260480034000050

Điều 3.5.TT.13.5. Tổ chức thực hiện

0300500000000000800004980260480034000060

Điều 3.5.TT.13.6. Điều khoản thi hành

0300500000000000800004980260480040000170

Điều 3.5.TT.14.17. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan

0300500000000000800004980260480040000180

Điều 3.5.TT.14.18. Hiệu lực thi hành

0300500000000000800004980260480040000190

Điều 3.5.TT.14.19. Hiệu lực thi hành

0300500000000000800004980260480046000060

Điều 3.5.TT.15.6. Điều khoản chuyển tiếp và thời gian áp dụng

0300500000000000800004980260480046000070

Điều 3.5.TT.15.7. Điều khoản thi hành

0300500000000000800004980260480046000080

Điều 3.5.TT.15.3. Điều khoản thi hành

0300500000000000800004980265630008000020

Điều 3.5.TT.16.2.

0300500000000000800004980265630008000030

Điều 3.5.TT.16.3.

0300500000000000800004980267800021000020

Điều 3.5.TT.17.2.

0300500000000000800004980267800021000030

Điều 3.5.TT.17.3.

0300500000000000800004980271090014000020

Điều 3.5.TT.18.2.

0300500000000000800004980271090014000030

Điều 3.5.TT.18.3.

0300500000000000800004980273810018000030

Điều 3.5.TT.19.3. Điều khoản thi hành

0300500000000000800004980273810019000030

Điều 3.5.TT.20.3. Điều khoản thi hành

/* Ensure CSS applies */