Cán bộ, công chức, viên chức

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

05002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0500200000000000100000140243230027000010

Điều 5.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000140243230027000020

Điều 5.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000140253670016000010

Điều 5.2.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000140253670016000020

Điều 5.2.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000140258530054000010

Điều 5.2.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000140258530054000020

Điều 5.2.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000140259710141000010

Điều 5.2.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000140259710141000020

Điều 5.2.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000140273820094000010

Điều 5.2.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000140273820094000020

Điều 5.2.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000140274020106000010

Điều 5.2.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000140274020106000020

Điều 5.2.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000140274170115000010

Điều 5.2.NĐ.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000140274290120000010

Điều 5.2.NĐ.13.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000140274290120000020

Điều 5.2.NĐ.13.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000140276860060000010

Điều 5.2.NĐ.14.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000140276860060000020

Điều 5.2.NĐ.14.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000140280930050000010

Điều 5.2.NĐ.15.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000140280930050000020

Điều 5.2.NĐ.15.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000150254620014000010

Điều 5.2.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000150254620014000020

Điều 5.2.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180221490099000010

Điều 5.2.TT.3.1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0500200000000000100000180222570067000010

Điều 5.2.TT.4.1. QUY ĐỊNH CHUNG

0500200000000000100000180232360007000010

Điều 5.2.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180232360007000020

Điều 5.2.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180238520011000010

Điều 5.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180252310024250010

Điều 5.2.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180254690010000010

Điều 5.2.TL.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180254690011000010

Điều 5.2.TL.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180255530030000010

Điều 5.2.TL.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180255810035000010

Điều 5.2.TL.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256020026000010

Điều 5.2.TL.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256020027000010

Điều 5.2.TL.18.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256020028000010

Điều 5.2.TL.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256150036000010

Điều 5.2.TL.20.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256150037000010

Điều 5.2.TL.21.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256150038000010

Điều 5.2.TL.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256640052000010

Điều 5.2.TL.24.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256640053000010

Điều 5.2.TL.25.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256640054000010

Điều 5.2.TL.26.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256640055000010

Điều 5.2.TL.27.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256640056000010

Điều 5.2.TL.28.1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256640057000010

Điều 5.2.TL.29.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256850056000010

Điều 5.2.TL.32.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180256980001000010

Điều 5.2.TL.33.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180256980001000020

Điều 5.2.TL.33.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180257850011000010

Điều 5.2.TL.34.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180257930008850010

Điều 5.2.TL.35.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180258330003400010

Điều 5.2.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180258610019000010

Điều 5.2.TL.36.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180258680011000010

Điều 5.2.TL.38.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180258690013000010

Điều 5.2.TL.41.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180259670028000010

Điều 5.2.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180260650001250010

Điều 5.2.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180261960013000010

Điều 5.2.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180262440029000010

Điều 5.2.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180262830020000010

Điều 5.2.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180262950025000010

Điều 5.2.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180262950090550010

Điều 5.2.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180263630013250010

Điều 5.2.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180263630013250020

Điều 5.2.TT.20.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180263870028000010

Điều 5.2.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180264160045000010

Điều 5.2.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180264160046000010

Điều 5.2.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180264160145000010

Điều 5.2.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180264160145000020

Điều 5.2.TT.26.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180267220016000010

Điều 5.2.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180267220016000020

Điều 5.2.TT.32.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180267220018000010

Điều 5.2.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180267220018000020

Điều 5.2.TT.33.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180267370047000010

Điều 5.2.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180267370047000020

Điều 5.2.TT.35.2. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000180267620017000010

Điều 5.2.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180267620017000020

Điều 5.2.TT.36.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180267780039900010

Điều 5.2.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180267780039900020

Điều 5.2.TT.37.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180267800041000010

Điều 5.2.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180269050007000010

Điều 5.2.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180269050008000010

Điều 5.2.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180270070012000010

Điều 5.2.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180270980011000010

Điều 5.2.TT.43.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180272900011000010

Điều 5.2.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180274230035000010

Điều 5.2.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180274480040000010

Điều 5.2.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180275470001000010

Điều 5.2.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180275470002000010

Điều 5.2.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180275470003000010

Điều 5.2.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180275470004000010

Điều 5.2.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180278280031000010

Điều 5.2.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180278280031000020

Điều 5.2.TT.52.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180278430012000010

Điều 5.2.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180278430012000020

Điều 5.2.TT.53.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180278470021000010

Điều 5.2.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180278470021000020

Điều 5.2.TT.54.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180278540014000010

Điều 5.2.TT.56.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180278540014000020

Điều 5.2.TT.56.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180278700016000010

Điều 5.2.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180280510004000010

Điều 5.2.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180280510004000020

Điều 5.2.TT.58.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180280610002000010

Điều 5.2.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180280670003000010

Điều 5.2.TT.60.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180281220007000010

Điều 5.2.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180281220007000020

Điều 5.2.TT.61.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180281270005000010

Điều 5.2.TT.62.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180281770007000010

Điều 5.2.TT.64.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180281800009000010

Điều 5.2.TT.65.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180281800010000010

Điều 5.2.TT.66.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180281840007000010

Điều 5.2.TT.67.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180281840007000020

Điều 5.2.TT.67.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180281860011000010

Điều 5.2.TT.68.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180281860011000020

Điều 5.2.TT.68.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282250012000010

Điều 5.2.TT.69.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282410030000010

Điều 5.2.TT.72.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282430021000010

Điều 5.2.TT.73.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180282430021000020

Điều 5.2.TT.73.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282430036000010

Điều 5.2.TT.74.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180282430036000020

Điều 5.2.TT.74.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282430038000010

Điều 5.2.TT.75.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282430040000010

Điều 5.2.TT.76.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282430041000010

Điều 5.2.TT.77.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282430043000010

Điều 5.2.TT.78.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282430045000010

Điều 5.2.TT.79.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282430046000010

Điều 5.2.TT.80.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282430047000010

Điều 5.2.TT.81.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282430049000010

Điều 5.2.TT.82.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282440014000010

Điều 5.2.TT.83.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180282440014000020

Điều 5.2.TT.83.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282840011000010

Điều 5.2.TT.84.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180282840011000020

Điều 5.2.TT.84.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282920003000010

Điều 5.2.TT.85.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180282960002000010

Điều 5.2.TT.86.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180283260007000010

Điều 5.2.TT.88.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180283260007000020

Điều 5.2.TT.88.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180283580001000010

Điều 5.2.TT.88.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180283580001000020

Điều 5.2.TT.88.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180283970002000010

Điều 5.2.TT.89.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180283970002000020

Điều 5.2.TT.89.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180284530008000010

Điều 5.2.TT.90.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180284530008000020

Điều 5.2.TT.90.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180284650010000010

Điều 5.2.TT.91.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180284650010000020

Điều 5.2.TT.91.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285020024000010

Điều 5.2.TT.92.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180285020024000020

Điều 5.2.TT.92.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285050006000010

Điều 5.2.TT.93.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180285050006000020

Điều 5.2.TT.93.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285160010000010

Điều 5.2.TT.94.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180285160010000020

Điều 5.2.TT.94.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285190008000010

Điều 5.2.TT.95.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180285190008000020

Điều 5.2.TT.95.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285340011000010

Điều 5.2.TT.96.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180285340011000020

Điều 5.2.TT.96.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285470019000010

Điều 5.2.TT.97.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285470020000000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0500200000000000100000180285470020000010

Điều 5.2.TT.98.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285470021000010

Điều 5.2.TT.99.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285630011000010

Điều 5.2.TT.100.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180285630011000020

Điều 5.2.TT.100.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285690021000010

Điều 5.2.TT.101.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180285690021000020

Điều 5.2.TT.101.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285760022000010

Điều 5.2.TT.102.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285770012000010

Điều 5.2.TT.103.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180285770012000020

Điều 5.2.TT.103.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285790012000010

Điều 5.2.TT.104.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180285790012000020

Điều 5.2.TT.104.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180285790072000010

Điều 5.2.TT.105.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180285790072000020

Điều 5.2.TT.105.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180286310004000010

Điều 5.2.TT.107.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180286310004000020

Điều 5.2.TT.107.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180286980004000010

Điều 5.2.TT.108.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180286980005000010

Điều 5.2.TT.109.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180286980005000020

Điều 5.2.TT.109.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180287460006000010

Điều 5.2.TT.110.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180287600017000010

Điều 5.2.TT.111.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180287600017000020

Điều 5.2.TT.111.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180287780002000010

Điều 5.2.TT.112.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180287780003000010

Điều 5.2.TT.113.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180287880005000010

Điều 5.2.TT.114.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180287880005000020

Điều 5.2.TT.114.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180288170009000010

Điều 5.2.TT.115.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180288170009000020

Điều 5.2.TT.115.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180288590009000010

Điều 5.2.TT.116.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180288710011000010

Điều 5.2.TT.117.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180288770010000010

Điều 5.2.TT.118.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180288770011000010

Điều 5.2.TT.119.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180289130013000010

Điều 5.2.TT.120.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180289130013000020

Điều 5.2.TT.120.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180289350016000010

Điều 5.2.TT.121.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180289390013000010

Điều 5.2.TT.122.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180289390014000010

Điều 5.2.TT.123.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180289390014000020

Điều 5.2.TT.123.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180289700015000010

Điều 5.2.TT.124.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180289700015000020

Điều 5.2.TT.124.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180289700016000010

Điều 5.2.TT.125.1. Phạm vi điều chỉnh

0500200000000000100000180289700016000020

Điều 5.2.TT.125.2. Đối tượng áp dụng

0500200000000000100000180290260004000010

Điều 5.2.TT.128.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0500200000000000100000200000000000000000

Điều 5.2.LQ.2. Viên chức

050020000000000010000020000000000000000000402741701150000300

Điều 5.2.NĐ.12.3. Phân loại viên chức

0500200000000000100000300000000000000000

Điều 5.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000340253670016000030

Điều 5.2.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000340259710141000030

Điều 5.2.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000340273820094000030

Điều 5.2.NĐ.9.3. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000340274170115000020

Điều 5.2.NĐ.12.2. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000340274290120000030

Điều 5.2.NĐ.13.3. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000340276860060000030

Điều 5.2.NĐ.14.3. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000380252310024250011

Điều 5.2.TL.4.1a. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000380264160045000020

Điều 5.2.TT.24.2. Giải thích từ ngữ và những từ viết tắt

0500200000000000100000380267220016000030

Điều 5.2.TT.32.3. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000380278470021000030

Điều 5.2.TT.54.3. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000380282250012000020

Điều 5.2.TT.69.2. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000380283580001000030

Điều 5.2.TT.88.3. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000380285690021000030

Điều 5.2.TT.101.3. Giải thích từ ngữ

0500200000000000100000400000000000000000

Điều 5.2.LQ.4. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức

0500200000000000100000500000000000000000

Điều 5.2.LQ.5. Các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức

0500200000000000100000600000000000000000

Điều 5.2.LQ.6. Các nguyên tắc quản lý viên chức

0500200000000000100000700000000000000000

Điều 5.2.LQ.7. Vị trí việc làm

0500200000000000100000800000000000000000

Điều 5.2.LQ.8. Chức danh nghề nghiệp

0500200000000000100000900000000000000000

Điều 5.2.LQ.9. Đơn vị sự nghiệp công lập và cơ cấu tổ chức quản lý hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000010000090000000000000000000402536700160000400

Điều 5.2.NĐ.4.4. Quản lý nhà nước đối với dịch vụ sự nghiệp công và đơn vị sự nghiệp công

050020000000000010000090000000000000000000402536700160000500

Điều 5.2.NĐ.4.5. Tự chủ về thực hiện nhiệm vụ

050020000000000010000090000000000000000000402536700160000900

Điều 5.2.NĐ.4.9. Giá, phí dịch vụ sự nghiệp công

050020000000000010000090000000000000000000402536700160001000

Điều 5.2.NĐ.4.10. Lộ trình tính giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước

050020000000000010000090000000000000000000402536700160001100

Điều 5.2.NĐ.4.11. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước

050020000000000010000090000000000000000000402536700160001200

Điều 5.2.NĐ.4.12. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

050020000000000010000090000000000000000000402536700160001300

Điều 5.2.NĐ.4.13. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên

050020000000000010000090000000000000000000402536700160001400

Điều 5.2.NĐ.4.14. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên (do giá, phí dịch vụ sự nghiệp công chưa kết cấu đủ chi phí, được Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ...

050020000000000010000090000000000000000000402536700160001500

Điều 5.2.NĐ.4.15. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (theo chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, không có nguồn thu hoặc nguồn thu thấp)

050020000000000010000090000000000000000000402536700160001600

Điều 5.2.NĐ.4.16. Tự chủ trong giao dịch tài chính

050020000000000010000090000000000000000000402536700160001700

Điều 5.2.NĐ.4.17. Nghĩa vụ tài chính, quản lý tài sản Nhà nước và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị sự nghiệp công

050020000000000010000090000000000000000000402536700160001800

Điều 5.2.NĐ.4.18. Lập dự toán

050020000000000010000090000000000000000000402536700160001900

Điều 5.2.NĐ.4.19. Phân bổ và giao dự toán

050020000000000010000090000000000000000000402536700160002000

Điều 5.2.NĐ.4.20. Giao quyền tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công

050020000000000010000090000000000000000000402536700160002100

Điều 5.2.NĐ.4.21. Điều kiện, nội dung, yêu cầu để đơn vị sự nghiệp công vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp

050020000000000010000090000000000000000000402536700160002200

Điều 5.2.NĐ.4.22. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

050020000000000010000090000000000000000000402536700160002300

Điều 5.2.NĐ.4.23. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công

050020000000000010000090000000000000000000402597101410000400

Điều 5.2.NĐ.7.4. Quản lý nhà nước đối với dịch vụ sự nghiệp công và đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác

050020000000000010000090000000000000000000402597101410000500

Điều 5.2.NĐ.7.5. Tự chủ về thực hiện nhiệm vụ

050020000000000010000090000000000000000000402597101410000600

Điều 5.2.NĐ.7.6. Tự chủ về tổ chức bộ máy

050020000000000010000090000000000000000000402597101410000700

Điều 5.2.NĐ.7.7. Tự chủ về nhân sự

050020000000000010000090000000000000000000402597101410000800

Điều 5.2.NĐ.7.8. Hội đồng quản lý

050020000000000010000090000000000000000000402597101410000900

Điều 5.2.NĐ.7.9. Giá, phí dịch vụ sự nghiệp công

050020000000000010000090000000000000000000402597101410001000

Điều 5.2.NĐ.7.10. Lộ trình tính giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước

050020000000000010000090000000000000000000402597101410001100

Điều 5.2.NĐ.7.11. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000110000802641601450000300

Điều 5.2.TT.26.3. Giá, phí dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác

050020000000000010000090000000000000000000402597101410001200

Điều 5.2.NĐ.7.12. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000120000802641601450000400

Điều 5.2.TT.26.4. Điều kiện phân loại mức độ tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000120000802641601450000500

Điều 5.2.TT.26.5. Phân loại mức độ tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000120000802641601450000600

Điều 5.2.TT.26.6. Sử dụng nguồn tài chính

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000120000802641601450000700

Điều 5.2.TT.26.7. Phân phối kết quả tài chính trong năm

050020000000000010000090000000000000000000402597101410001300

Điều 5.2.NĐ.7.13. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác tự bảo đảm chi thường xuyên

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000130000802641601450000800

Điều 5.2.TT.26.8. Sử dụng nguồn tài chính

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000130000802641601450000900

Điều 5.2.TT.26.9. Phân phối kết quả tài chính trong năm

050020000000000010000090000000000000000000402597101410001400

Điều 5.2.NĐ.7.14. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác tự bảo đảm một phần chi thường xuyên (do giá, phí dịch vụ sự nghiệp công chưa kết cấu đủ chi phí, được Nhà nước đặt ...

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000140000802641601450001000

Điều 5.2.TT.26.10. Sử dụng nguồn tài chính

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000140000802641601450001100

Điều 5.2.TT.26.11. Phân phối kết quả tài chính trong năm

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000140000802641601450001200

Điều 5.2.TT.26.12. Sử dụng nguồn tài chính

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000140000802641601450001300

Điều 5.2.TT.26.13. Phân phối kết quả tài chính trong năm

050020000000000010000090000000000000000000402597101410001500

Điều 5.2.NĐ.7.15. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (theo chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, không có nguồn thu hoặc ...

050020000000000010000090000000000000000000402597101410001600

Điều 5.2.NĐ.7.16. Tự chủ trong giao dịch tài chính

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000160000802641601450001400

Điều 5.2.TT.26.14. Tự chủ trong giao dịch tài chính

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000160000802641601450001500

Điều 5.2.TT.26.15. Xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000160000802641601450001600

Điều 5.2.TT.26.16. Điều kiện, nội dung đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp

050020000000000010000090000000000000000000402597101410001700

Điều 5.2.NĐ.7.17. Nghĩa vụ tài chính, quản lý tài sản Nhà nước và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác

050020000000000010000090000000000000000000402597101410001800

Điều 5.2.NĐ.7.18. Lập dự toán

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000180000802641601450001700

Điều 5.2.TT.26.17. Lập dự toán

050020000000000010000090000000000000000000402597101410001900

Điều 5.2.NĐ.7.19. Phân bổ và giao dự toán

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000190000802641601450001800

Điều 5.2.TT.26.18. Phân bổ và giao dự toán

050020000000000010000090000000000000000000402597101410002000

Điều 5.2.NĐ.7.20. Thực hiện dự toán và quyết toán thu, chi

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000200000802641601450001900

Điều 5.2.TT.26.19. Thực hiện dự toán và quyết toán thu, chi

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000200000802641601450002000

Điều 5.2.TT.26.20. Kiểm tra, kiểm soát hoạt động thu, chi của đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác

050020000000000010000090000000000000000000402597101410002100

Điều 5.2.NĐ.7.21. Giao quyền tự chủ cho đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000210000802641601450002100

Điều 5.2.TT.26.21. Giao quyền tự chủ cho đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000210000802641601450002200

Điều 5.2.TT.26.22. Chế độ báo cáo hàng năm

050020000000000010000090000000000000000000402597101410002200

Điều 5.2.NĐ.7.22. Điều kiện, nội dung đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp

050020000000000010000090000000000000000000402597101410002300

Điều 5.2.NĐ.7.23. Đối tượng, trình tự, thủ tục và các nội dung liên quan đến việc chuyển đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác thành công ty cổ phần

050020000000000010000090000000000000000000402597101410002400

Điều 5.2.NĐ.7.24. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

050020000000000010000090000000000000000000402597101410002400

Điều 5.2.NĐ.7.24. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000300

Điều 5.2.TT.35.3. Mục tiêu xây dựng và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuậtngành Công Thương

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000400

Điều 5.2.TT.35.4. Nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuậtngành Công Thương

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000500

Điều 5.2.TT.35.5. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000600

Điều 5.2.TT.35.6. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000700

Điều 5.2.TT.35.7. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000800

Điều 5.2.TT.35.8. Thẩm quyền xây dựng và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000900

Điều 5.2.TT.35.9. Xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật

05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470001000

Điều 5.2.TT.35.10. Điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật

050020000000000010000090000000000000000000402597101410002500

Điều 5.2.NĐ.7.25. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác

050020000000000010000090000000000000000000402738200940000400

Điều 5.2.NĐ.9.4. Cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích phát triển chung

050020000000000010000090000000000000000000402738200940000500

Điều 5.2.NĐ.9.5. Thị thực và lao động nước ngoài

050020000000000010000090000000000000000000402738200940000600

Điều 5.2.NĐ.9.6. Ưu đãi về tín dụng đầu tư

050020000000000010000090000000000000000000402738200940000700

Điều 5.2.NĐ.9.7. Ưu đãi đất đai và tạo mặt bằng hoạt động

050020000000000010000090000000000000000000402738200940000800

Điều 5.2.NĐ.9.8. Tiếp nhận hỗ trợ, viện trợ, tài trợ, tặng cho

050020000000000010000090000000000000000000402738200940000900

Điều 5.2.NĐ.9.9. Ưu đãi thuế

050020000000000010000090000000000000000000402738200940001000

Điều 5.2.NĐ.9.10. Đấu thầu đối với doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

050020000000000010000090000000000000000000402738200940001100

Điều 5.2.NĐ.9.11. Về hỗ trợ của Trung tâm

050020000000000010000090000000000000000000402738200940001200

Điều 5.2.NĐ.9.12. Đăng ký doanh nghiệp và xác lập quyền sở hữu công nghiệp

050020000000000010000090000000000000000000402738200940001300

Điều 5.2.NĐ.9.13. Về cơ chế, chính sách ưu đãi khác

050020000000000010000090000000000000000000402740201060000300

Điều 5.2.NĐ.10.3. Nguyên tắc xác định vị trí việc làm và số lượng người làm việc

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802824400140000300

Điều 5.2.TT.83.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802829200030000200

Điều 5.2.TT.85.2. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802853400110000300

Điều 5.2.TT.96.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và...

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802853400110000600

Điều 5.2.TT.96.6. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000200

Điều 5.2.TT.97.2. Nguyên tắc xác định vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000300

Điều 5.2.TT.97.3. Danh mục vị trí việc làm, hướng dẫn mô tả vị trí việc làm trong cơ sở giáo dục mầm non công lập

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000400

Điều 5.2.TT.97.4. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000500

Điều 5.2.TT.97.5. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000600

Điều 5.2.TT.97.6. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng chung (kế toán, văn thư, thủ quỹ, thư viện)

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000700

Điều 5.2.TT.97.7. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (y tế học đường, bảo vệ, phục vụ, nấu ăn)

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000800

Điều 5.2.TT.97.8. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000200

Điều 5.2.TT.98.2. Nguyên tắc xác định vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000300

Điều 5.2.TT.98.3. Quy định về chia vùng để tính định mức giáo viên

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000400

Điều 5.2.TT.98.4. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000500

Điều 5.2.TT.98.5. Danh mục vị trí việc làm, hướng dẫn mô tả vị trí việc làm trong trường tiểu học, trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học, trường dành cho người khuyết tật cấp tiểu học (sau đây gọi...

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000600

Điều 5.2.TT.98.6. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000700

Điều 5.2.TT.98.7. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000800

Điều 5.2.TT.98.8. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng chung

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000900

Điều 5.2.TT.98.9. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001000

Điều 5.2.TT.98.10. Danh mục vị trí việc làm, hướng dẫn mô tả vị trí việc làm trong trường trung học cơ sở, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở, trường dà...

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001100

Điều 5.2.TT.98.11. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001200

Điều 5.2.TT.98.12. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001300

Điều 5.2.TT.98.13. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng chung

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001400

Điều 5.2.TT.98.14. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001500

Điều 5.2.TT.98.15. Danh mục vị trí việc làm, hướng dẫn mô tả vị trí việc làm trong trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú trung học phổ thông, trường trung học phổ thông chuyên (...

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001600

Điều 5.2.TT.98.16. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001700

Điều 5.2.TT.98.17. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001800

Điều 5.2.TT.98.18. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng chung

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001900

Điều 5.2.TT.98.19. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802863100040000300

Điều 5.2.TT.107.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802863100040000400

Điều 5.2.TT.107.4. Danh mục vị trí việc làm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802863100040000500

Điều 5.2.TT.107.5. Bản mô tả vị trí việc làm và khung năng lực của vị trí việc làm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802863100040000600

Điều 5.2.TT.107.6. Cơ cấu viên chức chuyên ngành tài chính

050020000000000010000090000000000000000000402740201060000400

Điều 5.2.NĐ.10.4. Căn cứ xác định vị trí việc làm, số lượng người làm việc và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000040000802853400110000400

Điều 5.2.TT.96.4. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và...

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000040000802853400110000500

Điều 5.2.TT.96.5. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động,...

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000040000802881700090000300

Điều 5.2.TT.115.3. Căn cứ xác định cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc

050020000000000010000090000000000000000000402740201060000500

Điều 5.2.NĐ.10.5. Phân loại vị trí việc làm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802824400140000400

Điều 5.2.TT.83.4. Danh mục vị trí việc làm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000300

Điều 5.2.TT.85.3. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000400

Điều 5.2.TT.85.4. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000500

Điều 5.2.TT.85.5. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố...

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000600

Điều 5.2.TT.85.6. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở kiểm nghiệm, kiểm định dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000700

Điều 5.2.TT.85.7. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở pháp y

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000800

Điều 5.2.TT.85.8. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở giám định y khoa

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000900

Điều 5.2.TT.85.9. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở pháp y tâm thần

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030001000

Điều 5.2.TT.85.10. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm cấp cứu 115

050020000000000010000090000000000000000000402740201060000600

Điều 5.2.NĐ.10.6. Trình tự phê duyệt vị trí việc làm

050020000000000010000090000000000000000000402740201060000700

Điều 5.2.NĐ.10.7. Hồ sơ và thời hạn thẩm định Đề án vị trí việc làm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000070000802824400140000500

Điều 5.2.TT.83.5. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm

050020000000000010000090000000000000000000402740201060000800

Điều 5.2.NĐ.10.8. Điều chỉnh vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

050020000000000010000090000000000000000000402740201060000900

Điều 5.2.NĐ.10.9. Trình tự phê duyệt số lượng người làm việc hàng năm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000090000802881700090000400

Điều 5.2.TT.115.4. Số lượng người làm việc trong Lưu trữ lịch sử của Nhà nước ở trung ương và cấp tỉnh

050020000000000010000090000000000000000000402740201060001000

Điều 5.2.NĐ.10.10. Hồ sơ và thời hạn gửi kế hoạch số lượng người làm việc hàng năm

050020000000000010000090000000000000000000402740201060001100

Điều 5.2.NĐ.10.11. Điều chỉnh số lượng người làm việc hàng năm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000110000802881700090000500

Điều 5.2.TT.115.5. Tiêu chí xác định số lượng người làm việc tăng thêm so với số lượng người làm việc tối thiểu

050020000000000010000090000000000000000000402740201060001200

Điều 5.2.NĐ.10.12. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu bộ, ngành

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802845300080000300

Điều 5.2.TT.90.3. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Thông tin và Truyền thông

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802845300080000400

Điều 5.2.TT.90.4. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp chuyên ngành Thông tin và Truyền thông

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802846500100000300

Điều 5.2.TT.91.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802846500100000400

Điều 5.2.TT.91.4. Danh mục vị trí việc làm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802846500100000500

Điều 5.2.TT.91.5. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802846500100000600

Điều 5.2.TT.91.6. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802850500060000300

Điều 5.2.TT.93.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802850500060000400

Điều 5.2.TT.93.4. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, lĩnh vực tư pháp

05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802850500060000500

Điều 5.2.TT.93.5. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

050020000000000010000090000000000000000000402740201060001300

Điều 5.2.NĐ.10.13. Trách nhiệm và thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

050020000000000010000090000000000000000000402740201060001400

Điều 5.2.NĐ.10.14. Trách nhiệm và thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

050020000000000010000090000000000000000000402740201060001500

Điều 5.2.NĐ.10.15. Trách nhiệm và thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

050020000000000010000090000000000000000000402740201060001600

Điều 5.2.NĐ.10.16. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000010000090000000000000000000402740201060001700

Điều 5.2.NĐ.10.17. Xử lý trách nhiệm

050020000000000010000090000000000000000000402742901200000400

Điều 5.2.NĐ.13.4. Nguyên tắc thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200000500

Điều 5.2.NĐ.13.5. Điều kiện thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200000600

Điều 5.2.NĐ.13.6. Tự chủ về tổ chức bộ máy

050020000000000010000090000000000000000000402742901200000700

Điều 5.2.NĐ.13.7. Hội đồng quản lý

05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000200

Điều 5.2.TT.10.2. Nguyên tắc, điều kiện thành lập Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập

05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000300

Điều 5.2.TT.10.3. Thẩm quyền hướng dẫn về Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực

05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000400

Điều 5.2.TT.10.4. Thủ tục thành lập Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập

05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000500

Điều 5.2.TT.10.5. Đề án thành lập Hội đồng quản lý

05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000600

Điều 5.2.TT.10.6. Thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập và phê duyệt quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập

05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000700

Điều 5.2.TT.10.7. Vị trí và chức năng

05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000800

Điều 5.2.TT.10.8. Nhiệm vụ và quyền hạn

05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000900

Điều 5.2.TT.10.9. Cơ cấu tổ chức

05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034001000

Điều 5.2.TT.10.10. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý

05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034001100

Điều 5.2.TT.10.11. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

050020000000000010000090000000000000000000402742901200000800

Điều 5.2.NĐ.13.8. Đề án thành lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200000900

Điều 5.2.NĐ.13.9. Tờ trình thành lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200001000

Điều 5.2.NĐ.13.10. Lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức liên quan

050020000000000010000090000000000000000000402742901200001100

Điều 5.2.NĐ.13.11. Hồ sơ thẩm định, thành lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200001200

Điều 5.2.NĐ.13.12. Trình tự gửi và tiếp nhận hồ sơ thành lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200001300

Điều 5.2.NĐ.13.13. Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200001400

Điều 5.2.NĐ.13.14. Quyết định thành lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200001500

Điều 5.2.NĐ.13.15. Xử lý hồ sơ và thời hạn giải quyết việc thành lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200001600

Điều 5.2.NĐ.13.16. Đề án, tờ trình tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200001700

Điều 5.2.NĐ.13.17. Đề án, tờ trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200001800

Điều 5.2.NĐ.13.18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục giải quyết việc tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200001900

Điều 5.2.NĐ.13.19. Thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

050020000000000010000090000000000000000000402742901200002000

Điều 5.2.NĐ.13.20. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng bộ quản lý ngành, lĩnh vực

050020000000000010000090000000000000000000402742901200002100

Điều 5.2.NĐ.13.21. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không...

050020000000000010000090000000000000000000402742901200002200

Điều 5.2.NĐ.13.22. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

050020000000000010000090000000000000000000402742901200002300

Điều 5.2.NĐ.13.23. Thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài chính

050020000000000010000090000000000000000000402742901200002400

Điều 5.2.NĐ.13.24. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện

050020000000000010000090000000000000000000402742901200002500

Điều 5.2.NĐ.13.25. Thẩm quyền và trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000010000090000000000000000000402742901200002600

Điều 5.2.NĐ.13.26. Chế độ cung cấp thông tin, báo cáo về đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000010000090000000000000000000402768600600000400

Điều 5.2.NĐ.14.4. Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước

050020000000000010000090000000000000000000402768600600000500

Điều 5.2.NĐ.14.5. Giá, phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước

050020000000000010000090000000000000000000402768600600000600

Điều 5.2.NĐ.14.6. Dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng ngân sách nhà nước

050020000000000010000090000000000000000000402768600600000700

Điều 5.2.NĐ.14.7. Quản lý, sử dụng vốn đầu tư công

050020000000000010000090000000000000000000402768600600000800

Điều 5.2.NĐ.14.8. Quản lý, sử dụng tài sản công

050020000000000010000090000000000000000000402768600600000900

Điều 5.2.NĐ.14.9. Phân loại mức tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công

050020000000000010000090000000000000000000402768600600001000

Điều 5.2.NĐ.14.10. Xác định mức tự bảo đảm chi thường xuyên

050020000000000010000090000000000000000000402768600600001100

Điều 5.2.NĐ.14.11. Nguồn tài chính của đơn vị

050020000000000010000090000000000000000000402768600600001200

Điều 5.2.NĐ.14.12. Chi thường xuyên giao tự chủ

050020000000000010000090000000000000000000402768600600001300

Điều 5.2.NĐ.14.13. Chi thường xuyên không giao tự chủ và chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

050020000000000010000090000000000000000000402768600600001400

Điều 5.2.NĐ.14.14. Phân phối kết quả tài chính trong năm

050020000000000010000090000000000000000000402768600600001500

Điều 5.2.NĐ.14.15. Nguồn tài chính của đơn vị

050020000000000010000090000000000000000000402768600600001600

Điều 5.2.NĐ.14.16. Chi thường xuyên giao tự chủ

050020000000000010000090000000000000000000402768600600001700

Điều 5.2.NĐ.14.17. Chi thường xuyên không giao tự chủ và chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

050020000000000010000090000000000000000000402768600600001800

Điều 5.2.NĐ.14.18. Phân phối kết quả tài chính trong năm

050020000000000010000090000000000000000000402768600600001900

Điều 5.2.NĐ.14.19. Nguồn tài chính của đơn vị

050020000000000010000090000000000000000000402768600600002000

Điều 5.2.NĐ.14.20. Chi thường xuyên giao tự chủ

050020000000000010000090000000000000000000402768600600002100

Điều 5.2.NĐ.14.21. Chi thường xuyên không giao tự chủ và chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

050020000000000010000090000000000000000000402768600600002200

Điều 5.2.NĐ.14.22. Phân phối kết quả tài chính trong năm

050020000000000010000090000000000000000000402768600600002300

Điều 5.2.NĐ.14.23. Mở tài khoản giao dịch

050020000000000010000090000000000000000000402768600600002400

Điều 5.2.NĐ.14.24. Huy động vốn và vay vốn tín dụng

050020000000000010000090000000000000000000402768600600002500

Điều 5.2.NĐ.14.25. Tự chủ trong hoạt động liên doanh, liên kết

050020000000000010000090000000000000000000402768600600002600

Điều 5.2.NĐ.14.26. Tự chủ sử dụng nguồn tài chính

050020000000000010000090000000000000000000402768600600002700

Điều 5.2.NĐ.14.27. Phân bổ, giao dự toán đối với đơn vị nhóm 3

050020000000000010000090000000000000000000402768600600002800

Điều 5.2.NĐ.14.28. Phân loại mức độ tự chủ tài chính của Trung tâm y tế đa chức năng

050020000000000010000090000000000000000000402768600600002900

Điều 5.2.NĐ.14.29. Điều kiện tự chủ của cơ sở giáo dục đại học

050020000000000010000090000000000000000000402768600600003000

Điều 5.2.NĐ.14.30. Tự chủ tài chính

050020000000000010000090000000000000000000402768600600003100

Điều 5.2.NĐ.14.31. Tự chủ tài chính của đại học vùng

050020000000000010000090000000000000000000402768600600003200

Điều 5.2.NĐ.14.32. Lập dự toán

050020000000000010000090000000000000000000402768600600003300

Điều 5.2.NĐ.14.33. Phân bổ và giao dự toán

050020000000000010000090000000000000000000402768600600003400

Điều 5.2.NĐ.14.34. Hạch toán kế toán và quyết toán

050020000000000010000090000000000000000000402768600600003500

Điều 5.2.NĐ.14.35. Giao quyền tự chủ tài chính cho đơn vị sự nghiệp công

050020000000000010000090000000000000000000402768600600003600

Điều 5.2.NĐ.14.36. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương

050020000000000010000090000000000000000000402768600600003700

Điều 5.2.NĐ.14.37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

050020000000000010000090000000000000000000402768600600003800

Điều 5.2.NĐ.14.38. Trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công

050020000000000010000090000000000000000000402768600600003900

Điều 5.2.NĐ.14.39. Áp dụng quy định của Nghị định này đối với các đối tượng khác

0500200000000000100001000000000000000000

Điều 5.2.LQ.10. Chính sách xây dựng và phát triển các đơn vị sự nghiệp công lập và đội ngũ viên chức

05002000000000002000

Chương II QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA VIÊN CHỨC

0500200000000000200000100000000000000000

Mục 1 QUYỀN CỦA VIÊN CHỨC

050020000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 5.2.LQ.11. Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp

050020000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 5.2.LQ.12. Quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương

050020000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 5.2.LQ.13. Quyền của viên chức về nghỉ ngơi

050020000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 5.2.LQ.14. Quyền của viên chức về hoạt động kinh doanh và làm việc ngoài thời gian quy định

050020000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 5.2.LQ.15. Các quyền khác của viên chức

0500200000000000200000200000000000000000

Mục 2 NGHĨA VỤ CỦA VIÊN CHỨC

050020000000000020000020000000000000000001600000000000000000

Điều 5.2.LQ.16. Nghĩa vụ chung của viên chức

050020000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 5.2.LQ.17. Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp

050020000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 5.2.LQ.18. Nghĩa vụ của viên chức quản lý

050020000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 5.2.LQ.19. Những việc viên chức không được làm

05002000000000003000

Chương III TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VIÊN CHỨC

0500200000000000300000100000000000000000

Mục 1 TUYỂN DỤNG

050020000000000030000010000000000000000002000000000000000000

Điều 5.2.LQ.20. Căn cứ tuyển dụng

05002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000402741701150000400

Điều 5.2.NĐ.12.4. Căn cứ tuyển dụng viên chức

050020000000000030000010000000000000000002100000000000000000

Điều 5.2.LQ.21. Nguyên tắc tuyển dụng

050020000000000030000010000000000000000002200000000000000000

Điều 5.2.LQ.22. Điều kiện đăng ký dự tuyển

05002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402741701150000500

Điều 5.2.NĐ.12.5. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức

05002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402741701150000600

Điều 5.2.NĐ.12.6. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức

05002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402741701150000700

Điều 5.2.NĐ.12.7. Thẩm quyền tuyển dụng viên chức

05002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402741701150000800

Điều 5.2.NĐ.12.8. Hội đồng tuyển dụng viên chức

050020000000000030000010000000000000000002300000000000000000

Điều 5.2.LQ.23. Phương thức tuyển dụng

050020000000000030000010000000000000000002400000000000000000

Điều 5.2.LQ.24. Tổ chức thực hiện tuyển dụng

05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150000900

Điều 5.2.NĐ.12.9. Hình thức, nội dung và thời gian thi

05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001000

Điều 5.2.NĐ.12.10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức

05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001100

Điều 5.2.NĐ.12.11. Nội dung, hình thức xét tuyển viên chức

05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001200

Điều 5.2.NĐ.12.12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức

05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001300

Điều 5.2.NĐ.12.13. Tiếp nhận vào làm viên chức

0500200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040274170115000130000802878800050000400

Điều 5.2.TT.114.4. Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào viên chức kể từ ngày 07 tháng 12 năm 2023

05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001400

Điều 5.2.NĐ.12.14. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển

05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001500

Điều 5.2.NĐ.12.15. Trình tự tổ chức tuyển dụng

05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001600

Điều 5.2.NĐ.12.16. Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức

05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001700

Điều 5.2.NĐ.12.17. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng

05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001800

Điều 5.2.NĐ.12.18. Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc

0500200000000000300000200000000000000000

Mục 2 HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC

050020000000000030000020000000000000000002500000000000000000

Điều 5.2.LQ.25. Các loại hợp đồng làm việc

05002000000000003000002000000000000000000250000000000000000000402741701150001900

Điều 5.2.NĐ.12.19. Mẫu các loại hợp đồng làm việc

050020000000000030000020000000000000000002600000000000000000

Điều 5.2.LQ.26. Nội dung và hình thức của hợp đồng làm việc

05002000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402741701150002000

Điều 5.2.NĐ.12.20. Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việc

050020000000000030000020000000000000000002700000000000000000

Điều 5.2.LQ.27. Chế độ tập sự

05002000000000003000002000000000000000000270000000000000000000402741701150002100

Điều 5.2.NĐ.12.21. Chế độ tập sự

0500200000000000300000200000000000000000027000000000000000000040274170115000210000802596700280000200

Điều 5.2.TT.11.2. Thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp viên chức

0500200000000000300000200000000000000000027000000000000000000040274170115000210000802596700280000300

Điều 5.2.TT.11.3. Trường hợp đặc biệt về thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường

05002000000000003000002000000000000000000270000000000000000000402741701150002200

Điều 5.2.NĐ.12.22. Hướng dẫn tập sự

05002000000000003000002000000000000000000270000000000000000000402741701150002300

Điều 5.2.NĐ.12.23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự

05002000000000003000002000000000000000000270000000000000000000402741701150002400

Điều 5.2.NĐ.12.24. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự

05002000000000003000002000000000000000000270000000000000000000402741701150002500

Điều 5.2.NĐ.12.25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự

050020000000000030000020000000000000000002800000000000000000

Điều 5.2.LQ.28. Thay đổi nội dung, ký kết tiếp, tạm hoãn và chấm dứt hợp đồng làm việc

050020000000000030000020000000000000000002900000000000000000

Điều 5.2.LQ.29. Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc

050020000000000030000020000000000000000003000000000000000000

Điều 5.2.LQ.30. Giải quyết tranh chấp về hợp đồng làm việc

0500200000000000300000300000000000000000

Mục 3 BỔ NHIỆM, THAY ĐỔI CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP, THAY ĐỔI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA VIÊN CHỨC

050020000000000030000030000000000000000003100000000000000000

Điều 5.2.LQ.31. Bổ nhiệm, thay đổi chức danh nghề nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150002800

Điều 5.2.NĐ.12.28. Chức danh nghề nghiệp viên chức

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000280000802902600040000300

Điều 5.2.TT.128.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực việc làm

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150002900

Điều 5.2.NĐ.12.29. Thay đổi chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000200

Điều 5.2.TL.32.2. Nguyên tắc thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000300

Điều 5.2.TL.32.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000400

Điều 5.2.TL.32.4. Kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng II lên hạng I

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000500

Điều 5.2.TL.32.5. Kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng III lên hạng II

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000600

Điều 5.2.TL.32.6. Kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng IV lên hạng III

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000700

Điều 5.2.TL.32.7. Điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ và tin học trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802586900130000200

Điều 5.2.TL.41.2. Nguyên tắc thi thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802586900130000300

Điều 5.2.TL.41.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802586900130000400

Điều 5.2.TL.41.4. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng III lên hạng II

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802586900130000500

Điều 5.2.TL.41.5. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng IV lên hạng III

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802586900130000600

Điều 5.2.TL.41.6. Điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ và tin học trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000200

Điều 5.2.TT.14.2. Nguyên tắc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000300

Điều 5.2.TT.14.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000400

Điều 5.2.TT.14.4. Nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000500

Điều 5.2.TT.14.5. Hồ sơ dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000600

Điều 5.2.TT.14.6. Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000700

Điều 5.2.TT.14.7. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền cử viên chức dự xét thăng hạng, hội đồng xét thăng hạng, xác định người trúng tuyển, bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000200

Điều 5.2.TT.16.2. Nguyên tắc thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000300

Điều 5.2.TT.16.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000400

Điều 5.2.TT.16.4. Đối với kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên từ hạng II lên hạng I

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000500

Điều 5.2.TT.16.5. Đối với kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên từ hạng III lên hạng II

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000600

Điều 5.2.TT.16.6. Đối với kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên từ hạng IV lên hạng III

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000700

Điều 5.2.TT.16.7. Trường hợp miễn thi môn ngoại ngữ và tin học trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802629500250000200

Điều 5.2.TT.17.2. Nguyên tắc thi hoặc xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802629500250000300

Điều 5.2.TT.17.3. Điều kiện dự thi hoặc xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802629500250000400

Điều 5.2.TT.17.4. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội từ hạng III lên hạng II

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802629500250000500

Điều 5.2.TT.17.5. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội từ hạng IV lên hạng III

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802629500250000600

Điều 5.2.TT.17.6. Điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ và tin học trong kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp công tác xã hội

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000200

Điều 5.2.TT.21.2. Nguyên tắc xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000300

Điều 5.2.TT.21.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000400

Điều 5.2.TT.21.4. Nội dung và hình thức xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000500

Điều 5.2.TT.21.5. Hồ sơ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000600

Điều 5.2.TT.21.6. Cách tính điểm hồ sơ xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000700

Điều 5.2.TT.21.7. Quy định về cách tính điểm sát hạch

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000800

Điều 5.2.TT.21.8. Xác định người được thăng hạng chức danh nghề nghiệp và thông báo kết quả

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000900

Điều 5.2.TT.21.9. Trường hợp miễn xét trình độ ngoại ngữ và tin học trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700290000100

Điều 5.2.TT.22.1.

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000300

Điều 5.2.TT.36.3. Tiêu chuẩn, điều kiện dự thi thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000400

Điều 5.2.TT.36.4. Nội dung, hình thức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngànhkhoa học và công nghệtừ hạng II lên hạng I

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000500

Điều 5.2.TT.36.5. Nội dung, hình thức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngànhkhoa học và công nghệtừ hạng III lên hạng II

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000600

Điều 5.2.TT.36.6. Điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ và tin học

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000700

Điều 5.2.TT.36.7. Hồ sơ đăng ký dự thi thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000800

Điều 5.2.TT.36.8. Tiêu chuẩn, điều kiện tham dự xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000900

Điều 5.2.TT.36.9. Nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ từ hạng IV lên hạng III

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170001000

Điều 5.2.TT.36.10. Hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170001100

Điều 5.2.TT.36.11. Tổ chức xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802700700120000200

Điều 5.2.TT.41.2. Nguyên tắc thực hiện việc chuyển xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802700700120000300

Điều 5.2.TT.41.3. Chuyển xếp lương chức danh nghề nghiệp giảng viên giáo dục nghề nghiệp và giáo viên giáo dục nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000300

Điều 5.2.TT.52.3. Tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II), mã sốV.07.08.21

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000400

Điều 5.2.TT.52.4. Tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I), mã số V.07.08.20

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000500

Điều 5.2.TT.52.5. Tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II), mã sốV.07.01.02

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000600

Điều 5.2.TT.52.6. Tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I), mã số V.07.01.01

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000700

Điều 5.2.TT.52.7. Nội dung và hình thức xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000800

Điều 5.2.TT.52.8. Kết quả hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ được tính điểm quy đổi

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000900

Điều 5.2.TT.52.9. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802822500120000300

Điều 5.2.TT.69.3. Tiêu chuẩn, điều kiện dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802822500120000400

Điều 5.2.TT.69.4. Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802822500120000500

Điều 5.2.TT.69.5. Hồ sơ, hình thức, nội dung xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802822500120000600

Điều 5.2.TT.69.6. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003000

Điều 5.2.NĐ.12.30. Xét chuyển chức danh nghề nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003100

Điều 5.2.NĐ.12.31. Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003200

Điều 5.2.NĐ.12.32. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802878800050000300

Điều 5.2.TT.114.3. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng lên hạng II và lên hạng I đối với viên chức hành chính, viên chức văn thư, viên chức lưu trữ

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802885900090000200

Điều 5.2.TT.116.2. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpviên chức trợ giúp viên pháp lý hạng I

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802885900090000300

Điều 5.2.TT.116.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpviên chức trợ giúp viên pháp lý hạng II

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802885900090000400

Điều 5.2.TT.116.4. Giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802885900090000500

Điều 5.2.TT.116.5. Xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802887700110000200

Điều 5.2.TT.119.2. Nguyên tắc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802887700110000300

Điều 5.2.TT.119.3. Tiêu chuẩn, điều kiện chung về xét thăng hạng đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802887700110000400

Điều 5.2.TT.119.4. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm hạng III lên hạng II

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802887700110000500

Điều 5.2.TT.119.5. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm hạng II lên hạng I

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802893900140000300

Điều 5.2.TT.123.3. Tiêu chuẩn, điều kiện chung về xét thăng hạng đối với chức danh nghề nghiệp Lý lịch tư pháp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802893900140000400

Điều 5.2.TT.123.4. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng đối với chức danh nghề nghiệp Viên chức lý lịch tư pháp hạng II lên hạng I

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802893900140000500

Điều 5.2.TT.123.5. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng đối với chức danh nghề nghiệp Viên chức lý lịch tư pháp hạng III lên hạng II

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802897000160000300

Điều 5.2.TT.125.3. Tiêu chuẩn, điều kiện chung dự xét thăng hạng

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802897000160000400

Điều 5.2.TT.125.4. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh hỗ trợ pháp lý hạng II

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802897000160000500

Điều 5.2.TT.125.5. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh hỗ trợ nghiệp vụ hạng II

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802902600040000700

Điều 5.2.TT.128.7. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Tư vấn viên dịch vụ việc làm hạng II

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003300

Điều 5.2.NĐ.12.33. Phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực sự nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003400

Điều 5.2.NĐ.12.34. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003500

Điều 5.2.NĐ.12.35. Cử viên chức tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003600

Điều 5.2.NĐ.12.36. Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003700

Điều 5.2.NĐ.12.37. Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000370000802748500060000100

Điều 5.2.TT.47.1.

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003800

Điều 5.2.NĐ.12.38. Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003900

Điều 5.2.NĐ.12.39. Hình thức, nội dung và thời gian thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150004000

Điều 5.2.NĐ.12.40. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150004100

Điều 5.2.NĐ.12.41. Xét thăng hạng đặc cách chức danh nghề nghiệp

05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150004200

Điều 5.2.NĐ.12.42. Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000420000802824100300000300

Điều 5.2.TT.72.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000420000802824100300000700

Điều 5.2.TT.72.7. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000420000802824100300000800

Điều 5.2.TT.72.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000420000802824100300000900

Điều 5.2.TT.72.9. Cách xếp lương

050020000000000030000030000000000000000003200000000000000000

Điều 5.2.LQ.32. Thay đổi vị trí việc làm

0500200000000000300000400000000000000000

Mục 4 ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

050020000000000030000040000000000000000003300000000000000000

Điều 5.2.LQ.33. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức

05002000000000003000004000000000000000000330000000000000000000802619600130000200

Điều 5.2.TT.13.2. Mục đích bồi dưỡng

05002000000000003000004000000000000000000330000000000000000000802619600130000300

Điều 5.2.TT.13.3. Điều kiện để cơ sở giáo dục được tổ chức bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng

05002000000000003000004000000000000000000330000000000000000000802619600130000400

Điều 5.2.TT.13.4. Chương trình, hình thức bồi dưỡng

05002000000000003000004000000000000000000330000000000000000000802619600130000500

Điều 5.2.TT.13.5. Kiểm tra, đánh giá và cấp chứng chỉ bồi dưỡng

05002000000000003000004000000000000000000330000000000000000000802619600130000900

Điều 5.2.TT.13.9. Chế độ thông tin, báo cáo

050020000000000030000040000000000000000003400000000000000000

Điều 5.2.LQ.34. Trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng viên chức

05002000000000003000004000000000000000000340000000000000000000802619600130000700

Điều 5.2.TT.13.7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có học viên tham gia bồi dưỡng

05002000000000003000004000000000000000000340000000000000000000802619600130000800

Điều 5.2.TT.13.8. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục được giao nhiệm vụ bồi dưỡng

050020000000000030000040000000000000000003500000000000000000

Điều 5.2.LQ.35. Trách nhiệm và quyền lợi của viên chức trong đào tạo, bồi dưỡng

0500200000000000300000500000000000000000

Mục 5 BIỆT PHÁI, BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM

050020000000000030000050000000000000000003600000000000000000

Điều 5.2.LQ.36. Biệt phái viên chức

05002000000000003000005000000000000000000360000000000000000000402741701150002600

Điều 5.2.NĐ.12.26. Bố trí, phân công công tác

05002000000000003000005000000000000000000360000000000000000000402741701150002700

Điều 5.2.NĐ.12.27. Biệt phái viên chức

050020000000000030000050000000000000000003700000000000000000

Điều 5.2.LQ.37. Bổ nhiệm viên chức quản lý

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004300

Điều 5.2.NĐ.12.43. Thời hạn giữ chức vụ

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004400

Điều 5.2.NĐ.12.44. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004500

Điều 5.2.NĐ.12.45. Trách nhiệm và thẩm quyền trong công tác bổ nhiệm viên chức quản lý

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004600

Điều 5.2.NĐ.12.46. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm viên chức quản lý

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004700

Điều 5.2.NĐ.12.47. Bổ nhiệm trong trường hợp khác

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004800

Điều 5.2.NĐ.12.48. Hồ sơ bổ nhiệm

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004900

Điều 5.2.NĐ.12.49. Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150005000

Điều 5.2.NĐ.12.50. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150005100

Điều 5.2.NĐ.12.51. Thủ tục bổ nhiệm lại

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150005200

Điều 5.2.NĐ.12.52. Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu

05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150005300

Điều 5.2.NĐ.12.53. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu

050020000000000030000050000000000000000003800000000000000000

Điều 5.2.LQ.38. Xin thôi giữ chức vụ quản lý hoặc miễn nhiệm đối với viên chức quản lý

05002000000000003000005000000000000000000380000000000000000000402741701150005400

Điều 5.2.NĐ.12.54. Thôi giữ chức vụ đối với viên chức quản lý

05002000000000003000005000000000000000000380000000000000000000402741701150005500

Điều 5.2.NĐ.12.55. Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý

05002000000000003000005000000000000000000380000000000000000000402741701150005600

Điều 5.2.NĐ.12.56. Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với viên chức

0500200000000000300000600000000000000000

Mục 6 ĐÁNH GIÁ VIÊN CHỨC

050020000000000030000060000000000000000003900000000000000000

Điều 5.2.LQ.39. Mục đích của đánh giá viên chức

050020000000000030000060000000000000000004000000000000000000

Điều 5.2.LQ.40. Căn cứ đánh giá viên chức

050020000000000030000060000000000000000004100000000000000000

Điều 5.2.LQ.41. Nội dung đánh giá viên chức

050020000000000030000060000000000000000004200000000000000000

Điều 5.2.LQ.42. Xếp loại chất lượng viên chức

050020000000000030000060000000000000000004300000000000000000

Điều 5.2.LQ.43. Trách nhiệm đánh giá viên chức

050020000000000030000060000000000000000004400000000000000000

Điều 5.2.LQ.44. Thông báo kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức

05002000000000003000006000000000000000000440000000000000000000402737400900001200

Điều 5.2.NĐ.8.12. Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

05002000000000003000006000000000000000000440000000000000000000402737400900001300

Điều 5.2.NĐ.8.13. Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ

05002000000000003000006000000000000000000440000000000000000000402737400900001400

Điều 5.2.NĐ.8.14. Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành nhiệm vụ

05002000000000003000006000000000000000000440000000000000000000402737400900001500

Điều 5.2.NĐ.8.15. Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức không hoàn thành nhiệm vụ

05002000000000003000006000000000000000000440000000000000000000402737400900001900

Điều 5.2.NĐ.8.19. Trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức

0500200000000000300000700000000000000000

Mục 7 CHẾ ĐỘ THÔI VIỆC, HƯU TRÍ

050020000000000030000070000000000000000004500000000000000000

Điều 5.2.LQ.45. Chế độ thôi việc

05002000000000003000007000000000000000000450000000000000000000402741701150005700

Điều 5.2.NĐ.12.57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức

05002000000000003000007000000000000000000450000000000000000000402741701150005800

Điều 5.2.NĐ.12.58. Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc

05002000000000003000007000000000000000000450000000000000000000402897501780001000

Điều 5.2.NĐ.16.10. Chính sách nghỉ thôi việc đối với viên chức và người lao động quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 2 Nghị định này

0500200000000000300000700000000000000000045000000000000000000040289750178000100000802899200010000600

Điều 5.2.TT.127.6. Cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với viên chức và người lao động

050020000000000030000070000000000000000004500000000000000000004028975017800010000080289920001000060000802899200010000601

Điều 5.2.TT.127.6a. Cách tính hưởng chính sách đối với người làm việc trong tổ chức cơ yếu

050020000000000030000070000000000000000004600000000000000000

Điều 5.2.LQ.46. Chế độ hưu trí

05002000000000003000007000000000000000000460000000000000000000402741701150005900

Điều 5.2.NĐ.12.59. Thủ tục nghỉ hưu

05002000000000003000007000000000000000000460000000000000000000402741701150006000

Điều 5.2.NĐ.12.60. Chế độ, chính sách và cơ chế quản lý đối với trường hợp viên chức đã nghỉ hưu thực hiện ký hợp đồng vụ, việc với đơn vị sự nghiệp công lập

05002000000000003000007000000000000000000460000000000000000000402809300500000300

Điều 5.2.NĐ.15.3. Nguyên tắc thực hiện việc nghỉ hưu ở tuổi cao hơn

05002000000000003000007000000000000000000460000000000000000000402809300500000400

Điều 5.2.NĐ.15.4. Điều kiện, trình tự, thủ tục xem xét, quyết định nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với viên chức

05002000000000003000007000000000000000000460000000000000000000402809300500000500

Điều 5.2.NĐ.15.5. Chế độ, chính sách đối với viên chức nghỉ hưu ở tuổi cao hơn

05002000000000004000

Chương IV QUẢN LÝ VIÊN CHỨC

0500200000000000400004700000000000000000

Điều 5.2.LQ.47. Quản lý nhà nước về viên chức

050020000000000040000470000000000000000000402741701150006100

Điều 5.2.NĐ.12.61. Nội dung quản lý viên chức

050020000000000040000470000000000000000000402741701150006200

Điều 5.2.NĐ.12.62. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ

050020000000000040000470000000000000000000402741701150006300

Điều 5.2.NĐ.12.63. Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập.

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000630000802824100300000200

Điều 5.2.TT.72.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

050020000000000040000470000000000000000000402741701150006400

Điều 5.2.NĐ.12.64. Nhiệm vụ và quyền hạn của các bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000200

Điều 5.2.TT.43.2. Mục đích bồi dưỡng

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000300

Điều 5.2.TT.43.3. Chương trình bồi dưỡng

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000400

Điều 5.2.TT.43.4. Tài liệu bồi dưỡng

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000500

Điều 5.2.TT.43.5. Giảng viên

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000600

Điều 5.2.TT.43.6. Cơ sở vật chất, cơ sở thực hành

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000700

Điều 5.2.TT.43.7. Kinh nghiệm tổ chức đào tạo, bồi dưỡng

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000800

Điều 5.2.TT.43.8. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000900

Điều 5.2.TT.43.9. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, nghiên cứu được giao nhiệm vụ bồi dưỡng

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110001000

Điều 5.2.TT.43.10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có học viên tham gia bồi dưỡng

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000300

Điều 5.2.TT.61.3. Chức danh và mã số chức danh

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000400

Điều 5.2.TT.61.4. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000500

Điều 5.2.TT.61.5. Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000600

Điều 5.2.TT.61.6. Lưu trữ viên chính - Mã số: V.01.02.01

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000700

Điều 5.2.TT.61.7. Lưu trữ viên - Mã số: V.01.02.02

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000800

Điều 5.2.TT.61.8. Lưu trữ viên trung cấp - Mã số: V.01.02.03

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000900

Điều 5.2.TT.61.9. Điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Lưu trữ viên lên Lưu trữ viên chính

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001000

Điều 5.2.TT.61.10. Điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Lưu trữ viên trung cấp lên Lưu trữ viên

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001100

Điều 5.2.TT.61.11. Hồ sơ, hình thức, nội dung thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001200

Điều 5.2.TT.61.12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001300

Điều 5.2.TT.61.13. Thông báo kết quả thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001400

Điều 5.2.TT.61.14. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương khi hết thời gian tập sự

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001500

Điều 5.2.TT.61.15. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương khi trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001600

Điều 5.2.TT.61.16. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ đối với các trường hợp khác

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802824100300000400

Điều 5.2.TT.72.4. Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động - Mã số: V.09.03.01

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802824100300000500

Điều 5.2.TT.72.5. Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động - Mã số: V.09.03.02

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802824100300000600

Điều 5.2.TT.72.6. Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động - Mã số: V.09.03.03

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802902600040000200

Điều 5.2.TT.128.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực việc làm

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802902600040000400

Điều 5.2.TT.128.4. Tư vấn viên dịch vụ việc làm hạng II - Mã số: V.09.06.01

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802902600040000500

Điều 5.2.TT.128.5. Tư vấn viên dịch vụ việc làm hạng III - Mã số: V.09.06.02

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802902600040000600

Điều 5.2.TT.128.6. Nhân viên tư vấn dịch vụ việc làm hạng IV - Mã số: V.09.06.03

05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802902600040000800

Điều 5.2.TT.128.8. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức

050020000000000040000470000000000000000000402741701150006500

Điều 5.2.NĐ.12.65. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

050020000000000040000470000000000000000000402741701150006600

Điều 5.2.NĐ.12.66. Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập

0500200000000000400004800000000000000000

Điều 5.2.LQ.48. Quản lý viên chức

0500200000000000400004900000000000000000

Điều 5.2.LQ.49. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định liên quan đến quản lý viên chức

0500200000000000400005000000000000000000

Điều 5.2.LQ.50. Kiểm tra, thanh tra

05002000000000005000

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

0500200000000000500005100000000000000000

Điều 5.2.LQ.51. Khen thưởng

0500200000000000500005200000000000000000

Điều 5.2.LQ.52. Các hình thức kỷ luật đối với viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120001500

Điều 5.2.NĐ.11.15. Các hình thức kỷ luật đối với viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120001600

Điều 5.2.NĐ.11.16. Áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách đối với viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120001700

Điều 5.2.NĐ.11.17. Áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo đối với viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120001800

Điều 5.2.NĐ.11.18. Áp dụng hình thức kỷ luật cách chức đối với viên chức quản lý

050020000000000050000520000000000000000000402741001120001900

Điều 5.2.NĐ.11.19. Áp dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc đối với viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120003100

Điều 5.2.NĐ.11.31. Thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120003200

Điều 5.2.NĐ.11.32. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120003300

Điều 5.2.NĐ.11.33. Tổ chức họp kiểm điểm viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120003400

Điều 5.2.NĐ.11.34. Hội đồng kỷ luật viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120003500

Điều 5.2.NĐ.11.35. Thành phần Hội đồng kỷ luật viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120003600

Điều 5.2.NĐ.11.36. Tổ chức họp Hội đồng kỷ luật viên chức

050020000000000050000520000000000000000000402741001120003700

Điều 5.2.NĐ.11.37. Quyết định kỷ luật viên chức

0500200000000000500005300000000000000000

Điều 5.2.LQ.53. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật

0500200000000000500005400000000000000000

Điều 5.2.LQ.54. Tạm đình chỉ công tác

0500200000000000500005500000000000000000

Điều 5.2.LQ.55. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả

050020000000000050000550000000000000000000402432300270002400

Điều 5.2.NĐ.2.24. Các trường hợp xử lý trách nhiệm bồi thường, hoàn trả

050020000000000050000550000000000000000000402432300270002500

Điều 5.2.NĐ.2.25. Nguyên tắc xử lý trách nhiệm bồi thường, hoàn trả

050020000000000050000550000000000000000000402432300270002600

Điều 5.2.NĐ.2.26. Xác định giá trị tài sản bị thiệt hại

050020000000000050000550000000000000000000402432300270002700

Điều 5.2.NĐ.2.27. Hội đồng xử lý trách nhiệm bồi thường

050020000000000050000550000000000000000000402432300270002800

Điều 5.2.NĐ.2.28. Nhiệm vụ và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng xử lý trách nhiệm bồi thường

050020000000000050000550000000000000000000402432300270002900

Điều 5.2.NĐ.2.29. Hồ sơ xử lý

050020000000000050000550000000000000000000402432300270003000

Điều 5.2.NĐ.2.30. Trình tự họp Hội đồng xử lý trách nhiệm bồi thường

050020000000000050000550000000000000000000402432300270003100

Điều 5.2.NĐ.2.31. Xác định trách nhiệm hoàn trả

050020000000000050000550000000000000000000402432300270003200

Điều 5.2.NĐ.2.32. Hội đồng xử lý trách nhiệm hoàn trả

050020000000000050000550000000000000000000402432300270003300

Điều 5.2.NĐ.2.33. Nhiệm vụ và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng xử lý trách nhiệm hoàn trả

050020000000000050000550000000000000000000402432300270003400

Điều 5.2.NĐ.2.34. Hồ sơ xử lý

050020000000000050000550000000000000000000402432300270003500

Điều 5.2.NĐ.2.35. Trình tự họp Hội đồng xử lý trách nhiệm hoàn trả

050020000000000050000550000000000000000000402432300270003600

Điều 5.2.NĐ.2.36. Quyết định bồi thường, hoàn trả

050020000000000050000550000000000000000000402432300270003700

Điều 5.2.NĐ.2.37. Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền, tài sản bồi thường, hoàn trả

050020000000000050000550000000000000000000402432300270003800

Điều 5.2.NĐ.2.38. Khiếu nại

050020000000000050000550000000000000000000402432300270003900

Điều 5.2.NĐ.2.39. Xử lý viên chức cố ý không thực hiện nghĩa vụ bồi thường, hoàn trả

0500200000000000500005600000000000000000

Điều 5.2.LQ.56. Các quy định khác liên quan đến việc kỷ Luật Viên chức

050020000000000050000560000000000000000000402741001120004000

Điều 5.2.NĐ.11.40. Các quy định liên quan sau khi có quyết định kỷ luật đối với viên chức

0500200000000000500005700000000000000000

Điều 5.2.LQ.57. Quy định đối với viên chức bị truy cứu trách nhiệm hình sự

05002000000000005500

Chương VI MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRONG CÁC NGÀNH NGHỀ, LĨNH VỰC

0500200000000000550000100000000000000000

Mục 1 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH GIÁO DỤC

050020000000000055000010000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC GIẢNG DẠY TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CÔNG LẬP

05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000200

Điều 5.2.TT.46.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000300

Điều 5.2.TT.46.3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000400

Điều 5.2.TT.46.4. Trợ giảng (hạng III)- Mã số: V.07.01.23

05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000500

Điều 5.2.TT.46.5. Giảng viên (hạng III) - Mã số: V.07.01.03

05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000600

Điều 5.2.TT.46.6. Giảng viên chính (hạng II) - Mã số: V.07.01.02

05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000700

Điều 5.2.TT.46.7. Giảng viên cao cấp (hạng I) - Mã số: V.07.01.01

05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000800

Điều 5.2.TT.46.8. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000900

Điều 5.2.TT.46.9. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400001000

Điều 5.2.TT.46.10. Cách xếp lương

05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400001100

Điều 5.2.TT.46.11. Điều khoản áp dụng

050020000000000055000010000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 2 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON

05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000200

Điều 5.2.TT.48.2. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp giáoviên mầm non

05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000201

Điều 5.2.TT.48.2a. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000300

Điều 5.2.TT.48.3. Giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26

05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000400

Điều 5.2.TT.48.4. Giáo viên mầm non hạng II - Mã số V.07.02.25

05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000500

Điều 5.2.TT.48.5. Giáo viên mầm non hạng I -Mã số V.07.02.24

05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000600

Điều 5.2.TT.48.6. Nguyên tắc bổ nhiệm theo chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên mầm non

05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000700

Điều 5.2.TT.48.7. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non

05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000800

Điều 5.2.TT.48.8. Cách xếp lương

05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010001000

Điều 5.2.TT.48.10. Điều khoản áp dụng

050020000000000055000010000000000000000000210000000000000000

Tiểu mục 3 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TIỂU HỌC CÔNG LẬP

05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000200

Điều 5.2.TT.49.2. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học

05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000201

Điều 5.2.TT.49.2a. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000300

Điều 5.2.TT.49.3. Giáo viên tiểu học hạng III - Mã số V.07.03.29

05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000400

Điều 5.2.TT.49.4. Giáo viên tiểu học hạng II - Mã số: V.07.03.28

05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000500

Điều 5.2.TT.49.5. Giáo viên tiểu học hạng I -Mã số: V.07.03.27

05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000600

Điều 5.2.TT.49.6. Nguyên tắc bổ nhiệm theo chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên tiểu học

05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000700

Điều 5.2.TT.49.7. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học

05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000800

Điều 5.2.TT.49.8. Cách xếp lương

05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020001000

Điều 5.2.TT.49.10. Điều khoản áp dụng

050020000000000055000010000000000000000000310000000000000000

Tiểu mục 4 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ CÔNG LẬP

05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000200

Điều 5.2.TT.50.2. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở

05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000201

Điều 5.2.TT.50.2a. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000300

Điều 5.2.TT.50.3. Giáo viên trung học cơ sở hạng III - Mã số V.07.04.32

05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000400

Điều 5.2.TT.50.4. Giáo viên trung học cơ sở hạng II - Mã số V.07.04.31

05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000500

Điều 5.2.TT.50.5. Giáo viên trung học cơ sở hạng I - Mã số V.07.04.30

05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000600

Điều 5.2.TT.50.6. Nguyên tắc bổ nhiệm theo chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên trung học cơ sở

05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000700

Điều 5.2.TT.50.7. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở

05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000800

Điều 5.2.TT.50.8. Cách xếp lương

05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030001000

Điều 5.2.TT.50.10. Điều khoản áp dụng

050020000000000055000010000000000000000000410000000000000000

Tiểu mục 5 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP

05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000200

Điều 5.2.TT.51.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông

05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000300

Điều 5.2.TT.51.3. Giáo viên trung học phổ thông hạng III - Mã số V.07.05.15

05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000400

Điều 5.2.TT.51.4. Giáo viên trung học phổ thông hạng II - Mã sốV.07.05.14

05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000500

Điều 5.2.TT.51.5. Giáo viên trung học phổ thônghạng I - Mã số V.07.05.13

05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000600

Điều 5.2.TT.51.6. Nguyên tắc bổ nhiệm theo chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên trung học phổ thông

05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000700

Điều 5.2.TT.51.7. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông

05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000800

Điều 5.2.TT.51.8. Cách xếp lương

05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000900

Điều 5.2.TT.51.9. Điều khoản áp dụng

050020000000000055000010000000000000000000510000000000000000

Tiểu mục 6 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP NHÂN VIÊN HỖ TRỢ GIÁO DỤC NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP

05002000000000005500001000000000000000000051000000000000000000802854700210000200

Điều 5.2.TT.99.2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

05002000000000005500001000000000000000000051000000000000000000802854700210000300

Điều 5.2.TT.99.3. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

05002000000000005500001000000000000000000051000000000000000000802854700210000400

Điều 5.2.TT.99.4. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

05002000000000005500001000000000000000000051000000000000000000802854700210000500

Điều 5.2.TT.99.5. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

05002000000000005500001000000000000000000051000000000000000000802854700210000600

Điều 5.2.TT.99.6. Xếp lương

050020000000000055000010000000000000000000610000000000000000

Tiểu mục 7 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN DỰ BỊ ĐẠI HỌC

05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000200

Điều 5.2.TT.102.2. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học

05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000300

Điều 5.2.TT.102.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của giáo viên dự bị đại học

05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000400

Điều 5.2.TT.102.4. Giáo viên dự bị đại học hạng III - Mã số: V.07.07.19

05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000500

Điều 5.2.TT.102.5. Giáo viên dự bị đại họchạng II - Mã số: V.07.07.18

05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000600

Điều 5.2.TT.102.6. Giáo viên dự bị đại học hạng I - Mã số: V.07.07.17

05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000700

Điều 5.2.TT.102.7. Nguyên tắc bổ nhiệm theo chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên dự bị đại học

05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000800

Điều 5.2.TT.102.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học

05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000900

Điều 5.2.TT.102.9. Cách xếp lương

050020000000000055000010000000000000000000710000000000000000

Tiểu mục 8 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG NHÂN VIÊN GIÁO VỤ TRONG TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ; TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN; TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC VÀ TRƯỜNG DÀNH CHO NGƯ...

05002000000000005500001000000000000000000071000000000000000000802690500070000200

Điều 5.2.TT.39.2. Mã số chức danh nghề nghiệp nhân viên giáo vụ

05002000000000005500001000000000000000000071000000000000000000802690500070000300

Điều 5.2.TT.39.3. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp nhân viên giáo vụ

05002000000000005500001000000000000000000071000000000000000000802690500070000400

Điều 5.2.TT.39.4. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với nhân viên giáo vụ

05002000000000005500001000000000000000000071000000000000000000802690500070000500

Điều 5.2.TT.39.5. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp nhân viên giáo vụ

05002000000000005500001000000000000000000071000000000000000000802690500070000600

Điều 5.2.TT.39.6. Cách xếp lương

050020000000000055000010000000000000000000810000000000000000

Tiểu mục 9 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG NHÂN VIÊN THIẾT BỊ, THÍ NGHIỆM TRONG CÁC TRƯỜNG HỌC VÀ TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT CÔNG LẬP

05002000000000005500001000000000000000000081000000000000000000802690500080000200

Điều 5.2.TT.40.2. Mã số chức danh nghề nghiệp nhân viên thiết bị, thí nghiệm

05002000000000005500001000000000000000000081000000000000000000802690500080000300

Điều 5.2.TT.40.3. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp nhân viên thiết bị, thí nghiệm

05002000000000005500001000000000000000000081000000000000000000802690500080000400

Điều 5.2.TT.40.4. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với nhân viên thiết bị, thí nghiệm

05002000000000005500001000000000000000000081000000000000000000802690500080000500

Điều 5.2.TT.40.5. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp nhân viên thiết bị, thí nghiệm

05002000000000005500001000000000000000000081000000000000000000802690500080000600

Điều 5.2.TT.40.6. Cách xếp lương

050020000000000055000010000000000000000000910000000000000000

Tiểu mục 10 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP, BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC GIẢNG DẠY TRONG CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CÔNG LẬP

05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000200

Điều 5.2.TT.45.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000300

Điều 5.2.TT.45.3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000400

Điều 5.2.TT.45.4. Giảng viên cao đẳng sư phạm (hạng III)- Mã số: V.07.08.22

05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000500

Điều 5.2.TT.45.5. Giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) - Mã số: V.07.08.21

05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000600

Điều 5.2.TT.45.6. Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) - Mã số: V.07.08.20

05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000700

Điều 5.2.TT.45.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000800

Điều 5.2.TT.45.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000900

Điều 5.2.TT.45.9. Cách xếp lương

0500200000000000550000200000000000000000

Mục 2 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

050020000000000055000020000000000000000000802523100242500200

Điều 5.2.TL.4.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ

050020000000000055000020000000000000000000802523100242500300

Điều 5.2.TL.4.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ

050020000000000055000020000000000000000000802523100242500301

Điều 5.2.TL.4.3a. Kết quả hoạt động chuyên môn được tính điểm quy đổi

050020000000000055000020000000000000000000802523100242500400

Điều 5.2.TL.4.4. Nghiên cứu viên cao cấp (hạng I) - Mã số: V.05.01.01

050020000000000055000020000000000000000000802523100242500500

Điều 5.2.TL.4.5. Nghiên cứu viên chính (hạng II) - Mã số: V.05.01.02

050020000000000055000020000000000000000000802523100242500600

Điều 5.2.TL.4.6. Nghiên cứu viên (hạng III) - Mã số: V.05.01.03

050020000000000055000020000000000000000000802523100242500700

Điều 5.2.TL.4.7. Trợ lý nghiên cứu (hạng IV) - Mã số: V.05.01.04

050020000000000055000020000000000000000000802523100242500800

Điều 5.2.TL.4.8. Kỹ sư cao cấp (hạng I) - Mã số: V.05.02.05

050020000000000055000020000000000000000000802523100242500900

Điều 5.2.TL.4.9. Kỹ sư chính (hạng II) - Mã số: V.05.02.06

050020000000000055000020000000000000000000802523100242501000

Điều 5.2.TL.4.10. Kỹ sư (hạng III) - Mã số: V.05.02.07

050020000000000055000020000000000000000000802523100242501100

Điều 5.2.TL.4.11. Kỹ thuật viên (hạng IV) - Mã số: V.05.02.08

050020000000000055000020000000000000000000802569800010000300

Điều 5.2.TL.33.3. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp

050020000000000055000020000000000000000000802569800010000400

Điều 5.2.TL.33.4. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

050020000000000055000020000000000000000000802569800010000500

Điều 5.2.TL.33.5. Cách xếp lương

0500200000000000550000300000000000000000

Mục 3 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

050020000000000055000030000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI

05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000200

Điều 5.2.TL.11.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội

05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000300

Điều 5.2.TL.11.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành công tác xã hội

05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000400

Điều 5.2.TL.11.4. Công tác xã hội viên chính (hạng II) - Mã số: V.09.04.01

05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000500

Điều 5.2.TL.11.5. Công tác xã hội viên (hạng III) - Mã số: V.09.04.02

05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000600

Điều 5.2.TL.11.6. Nhân viên công tác xã hội (hạng IV) - Mã số: V.09.04.03

05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000700

Điều 5.2.TL.11.7. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000800

Điều 5.2.TL.11.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội

05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000900

Điều 5.2.TL.11.9. Cách xếp lương

050020000000000055000030000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 2 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG

05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000200

Điều 5.2.TL.16.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000300

Điều 5.2.TL.16.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000400

Điều 5.2.TL.16.4. Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động (hạng II) - Mã số: V.09.03.01

05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000500

Điều 5.2.TL.16.5. Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động (hạng III) – Mã số: V.09.03.02

05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000600

Điều 5.2.TL.16.6. Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (hạng IV) – Mã số: V.09.03.03

05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000700

Điều 5.2.TL.16.7. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000800

Điều 5.2.TL.16.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000900

Điều 5.2.TL.16.9. Cách xếp lương

0500200000000000550000400000000000000000

Mục 4 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

050020000000000055000040000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000200

Điều 5.2.TL.20.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000300

Điều 5.2.TL.20.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành bảo vệ thực vật

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000400

Điều 5.2.TL.20.4. Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.01.01

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000500

Điều 5.2.TL.20.5. Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.01.02

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000600

Điều 5.2.TL.20.6. Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV - Mã số: V.03.01.03

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000700

Điều 5.2.TL.20.7. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành giám định thuốc bảo vệ thực vật

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000800

Điều 5.2.TL.20.8. Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.02.04

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000900

Điều 5.2.TL.20.9. Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.02.05

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001000

Điều 5.2.TL.20.10. Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV - Mã số: V.03.02.06

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001100

Điều 5.2.TL.20.11. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm cây trồng

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001200

Điều 5.2.TL.20.12. Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II - Mã số: V.03.03.07

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001300

Điều 5.2.TL.20.13. Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III - Mã số: V.03.03.08

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001400

Điều 5.2.TL.20.14. Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV-Mã số: V.03.03.09

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001500

Điều 5.2.TL.20.15. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001600

Điều 5.2.TL.20.16. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001700

Điều 5.2.TL.20.17. Cách xếp lương

050020000000000055000040000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 2 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000200

Điều 5.2.TL.21.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000300

Điều 5.2.TL.21.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chẩn đoán bệnh động vật

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000400

Điều 5.2.TL.21.4. Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng II - Mã số: V.03.04.10

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000500

Điều 5.2.TL.21.5. Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng III - Mã số: V.03.04.11

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000600

Điều 5.2.TL.21.6. Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật hạng IV - Mã số: V.03.04.12

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000700

Điều 5.2.TL.21.7. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm tra vệ sinh thú y

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000800

Điều 5.2.TL.21.8. Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II - Mã số: V.03.05.13

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000900

Điều 5.2.TL.21.9. Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III - Mã số: V.03.05.14

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001000

Điều 5.2.TL.21.10. Kỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV - Mã số: V.03.05.15

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001100

Điều 5.2.TL.21.11. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thuốc thú y

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001200

Điều 5.2.TL.21.12. Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II - Mã số: V.03.06.16

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001300

Điều 5.2.TL.21.13. Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III - Mã số: V.03.06.17

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001400

Điều 5.2.TL.21.14. Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thuốc thú y hạng IV - Mã số: V.03.06.18

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001500

Điều 5.2.TL.21.15. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm chăn nuôi

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001600

Điều 5.2.TL.21.16. Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II - Mã số: V.03.07.19

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001700

Điều 5.2.TL.21.17. Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III - Mã số: V.03.07.20

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001800

Điều 5.2.TL.21.18. Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV - Mã số: V.03.07.21

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001900

Điều 5.2.TL.21.19. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370002000

Điều 5.2.TL.21.20. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370002100

Điều 5.2.TL.21.21. Cách xếp lương

050020000000000055000040000000000000000000210000000000000000

Tiểu mục 3 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM NGHIỆM THỦY SẢN

05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000200

Điều 5.2.TL.22.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản

05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000300

Điều 5.2.TL.22.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản

05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000400

Điều 5.2.TL.22.4. Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II - Mã số: V.03.08.01

05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000500

Điều 5.2.TL.22.5. Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III - Mã số: V.03.08.02

05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000600

Điều 5.2.TL.22.6. Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thủy sản hạng IV - Mã số: V.03.08.03

05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000700

Điều 5.2.TL.22.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản

05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000800

Điều 5.2.TL.22.8. Cách xếp lương

0500200000000000550000500000000000000000

Mục 5 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

050020000000000055000050000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐỊA CHÍNH

05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000200

Điều 5.2.TL.24.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính

05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000300

Điều 5.2.TL.24.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành địa chính

05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000400

Điều 5.2.TL.24.4. Địa chính viên hạng II - Mã số: V.06.01.01

05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000500

Điều 5.2.TL.24.5. Địa chính viên hạng III - Mã số: V.06.01.02

05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000600

Điều 5.2.TL.24.6. Địa chính viên hạng IV - Mã số: V.06.01.03

05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000700

Điều 5.2.TL.24.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000800

Điều 5.2.TL.24.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000900

Điều 5.2.TL.24.9. Cách xếp lương

050020000000000055000050000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 2 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000200

Điều 5.2.TL.25.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường

05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000300

Điều 5.2.TL.25.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường

05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000400

Điều 5.2.TL.25.4. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II - Mã số: V.06.02.04

05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000500

Điều 5.2.TL.25.5. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III - Mã số: V.06.02.05

05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000600

Điều 5.2.TL.25.6. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV - Mã số: V.06.02.06

05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000700

Điều 5.2.TL.25.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000800

Điều 5.2.TL.25.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000900

Điều 5.2.TL.25.9. Cách xếp lương

050020000000000055000050000000000000000000210000000000000000

Tiểu mục 3 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH DỰ BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000200

Điều 5.2.TL.26.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn

05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000300

Điều 5.2.TL.26.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn

05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000400

Điều 5.2.TL.26.4. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II - Mã số: V.06.03.07

05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000500

Điều 5.2.TL.26.5. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III - Mã số: V.06.03.08

05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000600

Điều 5.2.TL.26.6. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV - Mã số: V.06.03.09

05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000700

Điều 5.2.TL.26.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000800

Điều 5.2.TL.26.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000900

Điều 5.2.TL.26.9. Cách xếp lương

050020000000000055000050000000000000000000310000000000000000

Tiểu mục 4 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM SOÁT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000200

Điều 5.2.TL.27.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn

05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000300

Điều 5.2.TL.27.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn

05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000400

Điều 5.2.TL.27.4. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II - Mã số: V.06.04.10

05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000500

Điều 5.2.TL.27.5. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III - Mã số: V.06.04.11

05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000600

Điều 5.2.TL.27.6. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV - Mã số: V.06.04.12

05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000700

Điều 5.2.TL.27.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000800

Điều 5.2.TL.27.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000900

Điều 5.2.TL.27.9. Cách xếp lương

050020000000000055000050000000000000000000410000000000000000

Tiểu mục 5 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000200

Điều 5.2.TL.28.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường

05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000300

Điều 5.2.TL.28.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường

05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000400

Điều 5.2.TL.28.4. Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II - Mã số: V.06.05.13

05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000500

Điều 5.2.TL.28.5. Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III - Mã số: V.06.05.14

05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000600

Điều 5.2.TL.28.6. Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV - Mã số: V.06.05.15

05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000700

Điều 5.2.TL.28.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000800

Điều 5.2.TL.28.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000900

Điều 5.2.TL.28.9. Cách xếp lương

050020000000000055000050000000000000000000510000000000000000

Tiểu mục 6 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ

05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000200

Điều 5.2.TL.29.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ

05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000300

Điều 5.2.TL.29.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ

05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000400

Điều 5.2.TL.29.4. Đo đạc bản đồ viên hạng II - Mã số: V.06.06.16

05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000500

Điều 5.2.TL.29.5. Đo đạc bản đồ viên hạng III - Mã số: V.06.06.17

05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000600

Điều 5.2.TL.29.6. Đo đạc bản đồ viên hạng IV - Mã số: V.06.06.18

05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000700

Điều 5.2.TL.29.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000800

Điều 5.2.TL.29.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000900

Điều 5.2.TL.29.9. Cách xếp lương

0500200000000000550000600000000000000000

Mục 6 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

050020000000000055000060000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA CÁC CHỨC DANH VIÊN CHỨC BIÊN TẬP VIÊN, PHÓNG VIÊN, BIÊN DỊCH VIÊN VÀ ĐẠO DIỄN TRUYỀN HÌNH THUỘC CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000200

Điều 5.2.TL.34.2. Phân hạng và mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thông tin và Truyền thông

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000300

Điều 5.2.TL.34.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000400

Điều 5.2.TL.34.4. Biên tập viên hạng I – Mã số: V.11.01.01

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000500

Điều 5.2.TL.34.5. Biên tập viên hạng II – Mã số: V.11.01.02

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000600

Điều 5.2.TL.34.6. Biên tập viên hạng III – Mã số: V.11.01.03

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000700

Điều 5.2.TL.34.7. Phóng viên hạng I – Mã số: V.11.02.04

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000800

Điều 5.2.TL.34.8. Phóng viên hạng II – Mã số: V.11.02.05

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000900

Điều 5.2.TL.34.9. Phóng viên hạng III – Mã số: V.11.02.06

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001000

Điều 5.2.TL.34.10. Biên dịch viên hạng I – Mã số: V.11.03.07

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001100

Điều 5.2.TL.34.11. Biên dịch viên hạng II – Mã số: V.11.03.08

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001200

Điều 5.2.TL.34.12. Biên dịch viên hạng III – Mã số: V.11.03.09

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001300

Điều 5.2.TL.34.13. Đạo diễn truyền hình hạng I – Mã số: V.11.04.10

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001400

Điều 5.2.TL.34.14. Đạo diễn truyền hình hạng II – Mã số: V.11.04.11

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001500

Điều 5.2.TL.34.15. Đạo diễn truyền hình hạng III – Mã số: V.11.04.12

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001600

Điều 5.2.TL.34.16. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001700

Điều 5.2.TL.34.17. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001800

Điều 5.2.TL.34.18. Cách xếp lương

050020000000000055000060000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 2 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000300

Điều 5.2.TT.24.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000400

Điều 5.2.TT.24.4. An toàn thông tin hạng I

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000500

Điều 5.2.TT.24.5. An toàn thông tin hạng II

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000600

Điều 5.2.TT.24.6. An toàn thông tin hạng III

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000700

Điều 5.2.TT.24.7. Quản trị viên hệ thống hạng I

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000800

Điều 5.2.TT.24.8. Quản trị viên hệ thống hạng II

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000900

Điều 5.2.TT.24.9. Quản trị viên hệ thống hạng III

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001000

Điều 5.2.TT.24.10. Quản trị viên hệ thống hạng IV

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001100

Điều 5.2.TT.24.11. Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng I

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001200

Điều 5.2.TT.24.12. Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng II

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001300

Điều 5.2.TT.24.13. Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng III

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001400

Điều 5.2.TT.24.14. Phát triển phần mềm hạng I

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001500

Điều 5.2.TT.24.15. Phát triển phần mềm hạng II

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001600

Điều 5.2.TT.24.16. Phát triển phần mềm hạng III

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001700

Điều 5.2.TT.24.17. Phát triển phần mềm hạng IV

05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802642600020000100

Điều 5.2.TT.27.1. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin

050020000000000055000060000000000000000000210000000000000000

Tiểu mục 3 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC ÂM THANH VIÊN, PHÁT THANH VIÊN, KỸ THUẬT DỰNG PHIM, QUAY PHIM THUỘC CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000200

Điều 5.2.TT.25.2. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000300

Điều 5.2.TT.25.3. Âm thanh viên hạng I

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000400

Điều 5.2.TT.25.4. Âm thanh viên hạng II

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000500

Điều 5.2.TT.25.5. Âm thanh viên hạng III

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000600

Điều 5.2.TT.25.6. Âm thanh viên hạng IV

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000700

Điều 5.2.TT.25.7. Kỹ thuật dựng phim hạng I

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000800

Điều 5.2.TT.25.8. Kỹ thuật dựng phim hạng II

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000900

Điều 5.2.TT.25.9. Kỹ thuật dựng phim hạng III

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001000

Điều 5.2.TT.25.10. Kỹ thuật dựng phim hạng IV

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001100

Điều 5.2.TT.25.11. Phát thanh viên hạng I

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001200

Điều 5.2.TT.25.12. Phát thanh viên hạng II

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001300

Điều 5.2.TT.25.13. Phát thanh viên hạng III

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001400

Điều 5.2.TT.25.14. Phát thanh viên hạng IV

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001500

Điều 5.2.TT.25.15. Quay phim hạng I

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001600

Điều 5.2.TT.25.16. Quay phim hạng II

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001700

Điều 5.2.TT.25.17. Quay phim hạng III

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001800

Điều 5.2.TT.25.18. Quay phim hạng IV

05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802654700050000100

Điều 5.2.TT.30.1. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông

0500200000000000550000700000000000000000

Mục 7 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

050020000000000055000070000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC THỂ THAO

05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000200

Điều 5.2.TT.64.2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao

05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000300

Điều 5.2.TT.64.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành thể dục thể thao

05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000400

Điều 5.2.TT.64.4. Huấn luyện viên cao cấp (hạng I) - Mã số V.10.01.01

05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000500

Điều 5.2.TT.64.5. Huấn luyện viên chính (hạng II) - Mã số V.10.01.02

05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000600

Điều 5.2.TT.64.6. Huấn luyện viên (hạng III) - Mã số V.10.01.03

05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000700

Điều 5.2.TT.64.7. Hướng dẫn viên (hạng IV) - Mã số: V.10.01.04

05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000800

Điều 5.2.TT.64.8. Nguyên tắc xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành thể dục thể thao

05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000900

Điều 5.2.TT.64.9. Cách xếp lương

050020000000000055000070000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 2 MÃ SỐ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN VIÊN NGÀNH THƯ VIỆN

05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000200

Điều 5.2.TT.59.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện

05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000300

Điều 5.2.TT.59.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành thư viện

05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000400

Điều 5.2.TT.59.4. Thư viện viên hạng I - Mã số: V.10.02.30

05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000500

Điều 5.2.TT.59.5. Thư viện viên hạng II - Mã số: V.10.02.05

05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000600

Điều 5.2.TT.59.6. Thư viện viên hạng III - Mã số: V.10.02.06

05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000700

Điều 5.2.TT.59.7. Thư viện viên hạng IV - Mã số: V.10.02.07

05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000800

Điều 5.2.TT.59.8. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành thư viện

05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000900

Điều 5.2.TT.59.9. Cách xếp lương

050020000000000055000070000000000000000000210000000000000000

Tiểu mục 3 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH DI SẢN VĂN HÓA

05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000200

Điều 5.2.TT.57.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa

05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000300

Điều 5.2.TT.57.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành di sản văn hóa

05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000400

Điều 5.2.TT.57.4. Di sản viên hạng I - Mã số: V.10.05.29

05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000500

Điều 5.2.TT.57.5. Di sản viên hạng II - Mã số: V.10.05.16

05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000600

Điều 5.2.TT.57.6. Di sản viên hạng III - Mã số: V.10.05.17

05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000700

Điều 5.2.TT.57.7. Di sản viên hạng IV - Mã số: V.10.05.18

05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000800

Điều 5.2.TT.57.8. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành di sản văn hóa

05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000900

Điều 5.2.TT.57.9. Cách xếp lương

050020000000000055000070000000000000000000310000000000000000

Tiểu mục 4 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN VÀ ĐIỆN ẢNH

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000200

Điều 5.2.TT.66.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000300

Điều 5.2.TT.66.3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000400

Điều 5.2.TT.66.4. Đạo diễn nghệ thuật hạng I - Mã số: V.10.03.08

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000500

Điều 5.2.TT.66.5. Đạo diễn nghệ thuật hạng II - Mã số: V.10.03.09

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000600

Điều 5.2.TT.66.6. Đạo diễn nghệ thuật hạng III - Mã số: V.10.03.10

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000700

Điều 5.2.TT.66.7. Đạo diễn nghệ thuật hạng IV - Mã số: V.10.03.11

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000800

Điều 5.2.TT.66.8. Diễn viên hạng I - Mã số: V.10.04.12

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000900

Điều 5.2.TT.66.9. Diễn viên hạng II - Mã số: V.10.04.13

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100001000

Điều 5.2.TT.66.10. Diễn viên hạng III - Mã số: V.10.03.10

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100001100

Điều 5.2.TT.66.11. Diễn viên hạng IV- Mã số: V.10.04.15

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100001200

Điều 5.2.TT.66.12. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh

05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100001300

Điều 5.2.TT.66.13. Cách xếp lương

050020000000000055000070000000000000000000410000000000000000

Tiểu mục 5 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA CƠ SỞ

05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000200

Điều 5.2.TT.60.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở

05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000300

Điều 5.2.TT.60.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở

05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000400

Điều 5.2.TT.60.4. Phương pháp viên hạng II - Mã số: V.10.06.19

05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000500

Điều 5.2.TT.60.5. Phương pháp viên hạng III - Mã số: V.10.06.20

05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000600

Điều 5.2.TT.60.6. Phương pháp viên hạng IV - Mã số: V.10.06.21

05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000700

Điều 5.2.TT.60.7. Hướng dẫn viên văn hóa hạng II - Mã số: V.10.07.22

05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000800

Điều 5.2.TT.60.8. Hướng dẫn viên văn hóa hạng III - Mã số: V.10.07.23

05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000900

Điều 5.2.TT.60.9. Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV - Mã số: V.10.07.24

05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030001000

Điều 5.2.TT.60.10. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở

05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030001100

Điều 5.2.TT.60.11. Cách xếp lương

050020000000000055000070000000000000000000510000000000000000

Tiểu mục 6 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH MỸ THUẬT

05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000200

Điều 5.2.TT.65.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành mỹ thuật

05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000300

Điều 5.2.TT.65.3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành mỹ thuật

05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000400

Điều 5.2.TT.65.4. Họa sĩ hạng I - Mã số: V.10.08.25

05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000500

Điều 5.2.TT.65.5. Họa sĩ hạng II - Mã số: V.10.08.26

05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000600

Điều 5.2.TT.65.6. Họa sĩ hạng III - Mã số: V.10.08.27

05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000700

Điều 5.2.TT.65.7. Họa sĩ hạng IV - Mã số: V.10.08.28

05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000800

Điều 5.2.TT.65.8. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành mỹ thuật

05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000900

Điều 5.2.TT.65.9. Cách xếp lương

050020000000000055000070000000000000000000610000000000000000

Tiểu mục 7 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TUYÊN TRUYỀN VIÊN VĂN HÓA

05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000200

Điều 5.2.TT.86.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa

05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000300

Điều 5.2.TT.86.3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa

05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000400

Điều 5.2.TT.86.4. Tuyên truyền viên văn hóa chính - Mã số: V.10.10.34

05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000500

Điều 5.2.TT.86.5. Tuyên truyền viên văn hóa - Mã số: V.10.10.35

05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000600

Điều 5.2.TT.86.6. Tuyên truyền viên văn hóa trung cấp - Mã số: V.10.10.36

05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000700

Điều 5.2.TT.86.7. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa

05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000800

Điều 5.2.TT.86.8. Cách xếp lương

0500200000000000550000800000000000000000

Mục 8 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH XÂY DỰNG

050020000000000055000080000000000000000000802586800110000200

Điều 5.2.TL.38.2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành Xây dựng

050020000000000055000080000000000000000000802586800110000300

Điều 5.2.TL.38.3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng

050020000000000055000080000000000000000000802586800110000400

Điều 5.2.TL.38.4. Kiến trúc sư hạng I - Mã số: V.04.01.01

050020000000000055000080000000000000000000802586800110000500

Điều 5.2.TL.38.5. Kiến trúc sư hạng II - Mã số: V.04.01.02

050020000000000055000080000000000000000000802586800110000600

Điều 5.2.TL.38.6. Kiến trúc sư hạng III - Mã số: V.04.01.03

050020000000000055000080000000000000000000802586800110000700

Điều 5.2.TL.38.7. Thẩm kế viên hạng I - V.04.02.04

050020000000000055000080000000000000000000802586800110000800

Điều 5.2.TL.38.8. Thẩm kế viên hạng II - Mã số: V.04.02.05

050020000000000055000080000000000000000000802586800110000900

Điều 5.2.TL.38.9. Thẩm kế viên hạng III - Mã số: V.04.02.06

050020000000000055000080000000000000000000802586800110001000

Điều 5.2.TL.38.10. Thẩm kế viên hạng IV - Mã số: V.04.02.07

050020000000000055000080000000000000000000802586800110001100

Điều 5.2.TL.38.11. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp

050020000000000055000080000000000000000000802586800110001200

Điều 5.2.TL.38.12. Thẩm quyền bổ nhiệm

050020000000000055000080000000000000000000802586800110001300

Điều 5.2.TL.38.13. Các trưòng hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

050020000000000055000080000000000000000000802586800110001400

Điều 5.2.TL.38.14. Cách xếp lương

0500200000000000550000900000000000000000

Mục 9 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH Y TẾ

050020000000000055000090000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP BÁC SĨ, BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG, Y SĨ

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000200

Điều 5.2.TL.9.2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000300

Điều 5.2.TL.9.3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000400

Điều 5.2.TL.9.4. Bác sĩ cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.01.01

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000500

Điều 5.2.TL.9.5. Bác sĩ chính (hạng II) - Mã số: V.08.01.02

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000600

Điều 5.2.TL.9.6. Bác sĩ (hạng III) - Mã số: V.08.01.03

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000700

Điều 5.2.TL.9.7. Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.02.04

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000800

Điều 5.2.TL.9.8. Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) - Mã số: V.08.02.05

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000900

Điều 5.2.TL.9.9. Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) - Mã số: V.08.02.06

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100001000

Điều 5.2.TL.9.10. Y sĩ (hạng IV) - Mã số: V.08.03.07

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100001100

Điều 5.2.TL.9.11. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100001200

Điều 5.2.TL.9.12. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100001300

Điều 5.2.TL.9.13. Cách xếp lương

050020000000000055000090000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 2 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP Y TẾ CÔNG CỘNG

05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000200

Điều 5.2.TL.10.2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000300

Điều 5.2.TL.10.3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000400

Điều 5.2.TL.10.4. Y tế công cộng cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.04.08

05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000500

Điều 5.2.TL.10.5. Y tế công cộng chính (hạng II) - Mã số: V.08.04.09

05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000600

Điều 5.2.TL.10.6. Y tế công cộng (hạng III) - Mã số: V.08.04.10

05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000700

Điều 5.2.TL.10.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000800

Điều 5.2.TL.10.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000900

Điều 5.2.TL.10.9. Cách xếp lương

050020000000000055000090000000000000000000210000000000000000

Tiểu mục 3 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ĐIỀU DƯỠNG, HỘ SINH, KỸ THUẬT Y

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000200

Điều 5.2.TL.17.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000300

Điều 5.2.TL.17.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000400

Điều 5.2.TL.17.4. Điều dưỡng hạng II - Mã số: V.08.05.11

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000500

Điều 5.2.TL.17.5. Điều dưỡng hạng III - Mã số: V.08.05.12

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000600

Điều 5.2.TL.17.6. Điều dưỡng hạng IV - Mã số: V.08.05.13

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000700

Điều 5.2.TL.17.7. Hộ sinh hạng II - Mã số: V.08.06.14

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000800

Điều 5.2.TL.17.8. Hộ sinh hạng III - Mã số: V.08.06.15

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000900

Điều 5.2.TL.17.9. Hộ sinh hạng IV - Mã số: V.08.06.16

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001000

Điều 5.2.TL.17.10. Kỹ thuật y hạng II - Mã số: V.08.07.17

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001100

Điều 5.2.TL.17.11. Kỹ thuật y hạng III - Mã số: V.08.07.18

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001200

Điều 5.2.TL.17.12. Kỹ thuật y hạng IV - Mã số: V.08.07.19

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001300

Điều 5.2.TL.17.13. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001400

Điều 5.2.TL.17.14. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001500

Điều 5.2.TL.17.15. Cách xếp lương

05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802799500030000700

Điều 5.2.TT.9.7. Chuyển xếp lương viên chức hạng IV có trình độ cao đẳng đối với viên chức hiện giữ chức danh điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dược, dinh dưỡng, dân số

050020000000000055000090000000000000000000310000000000000000

Tiểu mục 4 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP DƯỢC

05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000200

Điều 5.2.TL.18.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dược

05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000300

Điều 5.2.TL.18.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000400

Điều 5.2.TL.18.4. Dược sĩ cao cấp - Mã số: V.08.08.20

05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000500

Điều 5.2.TL.18.5. Dược sĩ chính - Mã số: V.08.08.21

05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000600

Điều 5.2.TL.18.6. Dược sĩ - Mã số: V.08.08.22

05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000700

Điều 5.2.TL.18.7. Dược hạng IV - Mã số: V.08.08.23

05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000800

Điều 5.2.TL.18.8. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành dược

05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000900

Điều 5.2.TL.18.9. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270001000

Điều 5.2.TL.18.10. Cách xếp lương

050020000000000055000090000000000000000000410000000000000000

Tiểu mục 5 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP DINH DƯỠNG

05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000200

Điều 5.2.TL.19.2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng

05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000300

Điều 5.2.TL.19.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000400

Điều 5.2.TL.19.4. Dinh dưỡng hạng II - Mã số: V.08.09.24

05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000500

Điều 5.2.TL.19.5. Dinh dưỡng hạng III - Mã số: V.08.09.25

05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000600

Điều 5.2.TL.19.6. Dinh dưỡng hạng IV - Mã số: V.08.09.26

05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000700

Điều 5.2.TL.19.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000800

Điều 5.2.TL.19.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000900

Điều 5.2.TL.19.9. Cách xếp lương

050020000000000055000090000000000000000000510000000000000000

Tiểu mục 6 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP DÂN SỐ

05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500200

Điều 5.2.TL.35.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dân số

05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500300

Điều 5.2.TL.35.3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500400

Điều 5.2.TL.35.4. Dân số viên hạng II - Mã số: V.08.10.27

05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500500

Điều 5.2.TL.35.5. Dân số viên hạng III - Mã số: V.08.10.28

05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500600

Điều 5.2.TL.35.6. Dân số viên hạng IV - Mã số: V.08.10.29

05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500700

Điều 5.2.TL.35.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500800

Điều 5.2.TL.35.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp

05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500900

Điều 5.2.TL.35.9. Cách xếp lương

0500200000000000550001000000000000000000

Mục 10 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ

050020000000000055000100000000000000000000802812700050000200

Điều 5.2.TT.62.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý

050020000000000055000100000000000000000000802812700050000300

Điều 5.2.TT.62.3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của viên chức trợ giúp viên pháp lý

050020000000000055000100000000000000000000802812700050000400

Điều 5.2.TT.62.4. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng

050020000000000055000100000000000000000000802812700050000500

Điều 5.2.TT.62.5. Trợ giúp viên pháp lý hạng I – Mã số:V02.01.00

050020000000000055000100000000000000000000802812700050000600

Điều 5.2.TT.62.6. Trợ giúp viên pháp lý hạng II - Mã số: V02.01.01

050020000000000055000100000000000000000000802812700050000700

Điều 5.2.TT.62.7. Trợ giúp viên pháp lý hạng III - Mã số: V02.01.02

050020000000000055000100000000000000000000802812700050000800

Điều 5.2.TT.62.8. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trợ giúp viên pháp lý

050020000000000055000100000000000000000000802812700050000900

Điều 5.2.TT.62.9. Cách xếp lương

0500200000000000550001100000000000000000

Mục 11 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

050020000000000055000110000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG

05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000200

Điều 5.2.TT.44.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không

05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000300

Điều 5.2.TT.44.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không

05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000400

Điều 5.2.TT.44.4. Cảng vụ viên hàng không hạng I – Mã số: V.12.01.01

05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000500

Điều 5.2.TT.44.5. Cảng vụ viên hàng không hạng II – Mã số: V.12.01.02

05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000600

Điều 5.2.TT.44.6. Cảng vụ viên hàng không hạng III– Mã số: V.12.01.03

05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000700

Điều 5.2.TT.44.7. Cảng vụ viên hàng không hạng IV – Mã số: V.12.01.04

05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000701

Điều 5.2.TT.44.7a. Cảng vụ viên hàng không hạng V - Mã số V.12.01.05

05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000800

Điều 5.2.TT.44.8. Nguyên tắc thực hiện việc xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không

05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000900

Điều 5.2.TT.44.9. Chuyển xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không

05002000000000005500011000000000000000000002000000000000000

Tiểu mục 2 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI, THÔNG TIN AN NINH HÀNG HẢI

050020000000000055000110000000000000000000031000000000000000

Tiểu mục 3 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG HẢI

050020000000000055000110000000000000000000045500000000000000

Tiểu mục 4 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ DỰ ÁN HÀNG HẢI

050020000000000055000110000000000000000000060000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG THỦY

050020000000000055000110000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐĂNG KIỂM

050020000000000055000110000000000000000000210000000000000000

Tiểu mục 7 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG BỘ

050020000000000055000110000000000000000000310000000000000000

Tiểu mục 8 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH NGÀNH KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ VÀ CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT BẾN PHÀ

050020000000000055000110000000000000000000410000000000000000

Tiểu mục 9 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT

0500200000000000550001200000000000000000

Mục 12 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM

050020000000000055000120000000000000000000802887700100000200

Điều 5.2.TT.118.2. Mã số chức danh nghề nghiệp Đăng ký biện pháp bảo đảm

050020000000000055000120000000000000000000802887700100000300

Điều 5.2.TT.118.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp

050020000000000055000120000000000000000000802887700100000400

Điều 5.2.TT.118.4. Tiêu chuẩn chung về trình độ đào tạo, bồi dưỡng

050020000000000055000120000000000000000000802887700100000500

Điều 5.2.TT.118.5. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm hạng III

050020000000000055000120000000000000000000802887700100000600

Điều 5.2.TT.118.6. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm hạng II

050020000000000055000120000000000000000000802887700100000700

Điều 5.2.TT.118.7. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm hạng I

0500200000000000550001300000000000000000

Mục 13 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CÔNG CHỨNG VIÊN, ĐẤU GIÁ VIÊN, HỖ TRỢ PHÁP LÝ VÀ HỖ TRỢ NGHIỆP VỤ TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP

050020000000000055000130000000000000000000802897000150000300

Điều 5.2.TT.124.3. Mã số chức danh nghề nghiệp

050020000000000055000130000000000000000000802897000150000400

Điều 5.2.TT.124.4. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp

050020000000000055000130000000000000000000802897000150000500

Điều 5.2.TT.124.5. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp công chứng viên

050020000000000055000130000000000000000000802897000150000600

Điều 5.2.TT.124.6. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của chức danh nghề nghiệp công chứng viên

050020000000000055000130000000000000000000802897000150000700

Điều 5.2.TT.124.7. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp công chứng viên

050020000000000055000130000000000000000000802897000150000800

Điều 5.2.TT.124.8. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp đấu giá viên

050020000000000055000130000000000000000000802897000150000900

Điều 5.2.TT.124.9. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của chức danh nghề nghiệp đấu giá viên

050020000000000055000130000000000000000000802897000150001000

Điều 5.2.TT.124.10. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp đấu giá viên

050020000000000055000130000000000000000000802897000150001100

Điều 5.2.TT.124.11. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ pháp lý hạng II

050020000000000055000130000000000000000000802897000150001200

Điều 5.2.TT.124.12. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ pháp lý hạng III

050020000000000055000130000000000000000000802897000150001300

Điều 5.2.TT.124.13. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ pháp lý hạng II, hỗ trợ pháp lý hạng III

050020000000000055000130000000000000000000802897000150001400

Điều 5.2.TT.124.14. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ pháp lý hạng II, hỗ trợ pháp lý hạng III

050020000000000055000130000000000000000000802897000150001500

Điều 5.2.TT.124.15. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ nghiệp vụ hạng II

050020000000000055000130000000000000000000802897000150001600

Điều 5.2.TT.124.16. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ nghiệp vụ hạng III

050020000000000055000130000000000000000000802897000150001700

Điều 5.2.TT.124.17. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ nghiệp vụ hạng II, hỗ trợ nghiệp vụ hạng III

050020000000000055000130000000000000000000802897000150001800

Điều 5.2.TT.124.18. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ nghiệp vụ

0500200000000000550001400000000000000000

Mục 14 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP LÝ LỊCH TƯ PHÁP

050020000000000055000140000000000000000000802893900130000200

Điều 5.2.TT.122.2. Mã số chức danh nghề nghiệp Lý lịch tư pháp

050020000000000055000140000000000000000000802893900130000300

Điều 5.2.TT.122.3. Tiêu chuẩnchung về đạo đức nghề nghiệp

050020000000000055000140000000000000000000802893900130000400

Điều 5.2.TT.122.4. Tiêu chuẩn chung về trình độ đào tạo, bồi dưỡng

050020000000000055000140000000000000000000802893900130000500

Điều 5.2.TT.122.5. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn nghiệp vụ đối với Viên chức lý lịch tư pháp hạng I

050020000000000055000140000000000000000000802893900130000600

Điều 5.2.TT.122.6. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn nghiệp vụ đối với Viên chức lý lịch tư pháp hạng II

050020000000000055000140000000000000000000802893900130000700

Điều 5.2.TT.122.7. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn nghiệp vụ đối với Viên chức lý lịch tư pháp hạng III

05002000000000005750

Chương VII ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRONG CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC

0500200000000000575000013000000000000000

Mục 13 HƯỚNG DẪN VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ VÀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VÀ CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CÔNG LẬP

0500200000000000575000100000000000000000

Mục 1 HƯỚNG DẪN VỀ THỰC HIỆN QUYỀN TỰ CHỦ, TỰ CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ, TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

050020000000000057500010000000000000000000802323600070000300

Điều 5.2.TL.1.3. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ

050020000000000057500010000000000000000000802323600070000400

Điều 5.2.TL.1.4. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tổ chức bộ máy

050020000000000057500010000000000000000000802323600070000500

Điều 5.2.TL.1.5. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về biên chế

050020000000000057500010000000000000000000802323600070000600

Điều 5.2.TL.1.6. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tuyển dụng

050020000000000057500010000000000000000000802323600070000700

Điều 5.2.TL.1.7. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về quản lý và sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

050020000000000057500010000000000000000000802323600070000800

Điều 5.2.TL.1.8. Trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị

050020000000000057500010000000000000000000802323600070000900

Điều 5.2.TL.1.9. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

0500200000000000575000200000000000000000

Mục 2 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ VÀ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH, LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

0500200000000000575000300000000000000000

Mục 3 QUY ĐỊNH CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG LẬP

050020000000000057500030000000000000000000402585300540000300

Điều 5.2.NĐ.6.3. Quyền tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000030000802606500012500200

Điều 5.2.TT.12.2. Phân loại mức độ tự chủ và xây dựng phương án tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000030000802629500905500700

Điều 5.2.TT.18.7. Giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000030000802629500905500800

Điều 5.2.TT.18.8. Chế độ báo cáo hàng năm

050020000000000057500030000000000000000000402585300540000400

Điều 5.2.NĐ.6.4. Các loại nhiệm vụ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập sử dụng ngân sách nhà nước

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000040000802606500012500300

Điều 5.2.TT.12.3. Nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

050020000000000057500030000000000000000000402585300540000500

Điều 5.2.NĐ.6.5. Chính sách ưu đãi đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập

050020000000000057500030000000000000000000402585300540000600

Điều 5.2.NĐ.6.6. Giao dịch tài chính của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

050020000000000057500030000000000000000000402585300540000700

Điều 5.2.NĐ.6.7. Nghĩa vụ tài chính và Quy chế chi tiêu nội bộ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

050020000000000057500030000000000000000000402585300540000800

Điều 5.2.NĐ.6.8. Tự chủ về tài chính của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm chi thường xuyên

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000080000802629500905500200

Điều 5.2.TT.18.2. Phân loại mức độ tự chủ tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000080000802629500905500300

Điều 5.2.TT.18.3. Phương thức xác định thu, chi và mức độ tự chủ tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000080000802629500905500400

Điều 5.2.TT.18.4. Tự chủ tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm chi thường xuyên

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000080000802629500905500600

Điều 5.2.TT.18.6. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

050020000000000057500030000000000000000000402585300540000900

Điều 5.2.NĐ.6.9. Tự chủ về tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và tổ chức khoa học và công nghệ công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000090000802606500012500500

Điều 5.2.TT.12.5. Quy chế chi tiêu nội bộ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000090000802629500905500500

Điều 5.2.TT.18.5. Tự chủ tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và tổ chức khoa học và công nghệ công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

050020000000000057500030000000000000000000402585300540001000

Điều 5.2.NĐ.6.10. Tự chủ về thực hiện nhiệm vụ

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000100000802606500012500600

Điều 5.2.TT.12.6. Việc đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

050020000000000057500030000000000000000000402585300540001100

Điều 5.2.NĐ.6.11. Tự chủ về tổ chức bộ máy

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500300

Điều 5.2.TT.20.3. Nguyên tắc làm việc

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500400

Điều 5.2.TT.20.4. Nguyên tắc, điều kiện thành lập Hội đồng quản lý trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500500

Điều 5.2.TT.20.5. Thủ tục, thẩm quyền quyết định thành lập và phê duyệt Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500600

Điều 5.2.TT.20.6. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500700

Điều 5.2.TT.20.7. Cơ cấu của Hội đồng quản lý

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500800

Điều 5.2.TT.20.8. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500900

Điều 5.2.TT.20.9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm và nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501000

Điều 5.2.TT.20.10. Hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501100

Điều 5.2.TT.20.11. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản lý

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501200

Điều 5.2.TT.20.12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501300

Điều 5.2.TT.20.13. Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Hội đồng quản lý

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501400

Điều 5.2.TT.20.14. Chế độ làm việc và thông tin, báo cáo

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501500

Điều 5.2.TT.20.15. Quan hệ công tác của Hội đồng quản lý

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501600

Điều 5.2.TT.20.16. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501700

Điều 5.2.TT.20.17. Trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

050020000000000057500030000000000000000000402585300540001200

Điều 5.2.NĐ.6.12. Tự chủ về nhân sự

050020000000000057500030000000000000000000402585300540001300

Điều 5.2.NĐ.6.13. Tự chủ về quản lý, sử dụng tài sản

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000130000802606500012500400

Điều 5.2.TT.12.4. Việc quản lý, sử dụng tài sản của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

050020000000000057500030000000000000000000402585300540001400

Điều 5.2.NĐ.6.14. Việc chuyển đổi tổ chức khoa học và công nghệ công lập thành công ty cổ phần

05002000000000005750003000000000000000000040258530054000140000802606500012500700

Điều 5.2.TT.12.7. Việc chuyển đổi tổ chức khoa học và công nghệ công lập thành công ty cổ phần

050020000000000057500030000000000000000000402585300540001500

Điều 5.2.NĐ.6.15. Trình tự giao quyền tự chủ cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập

050020000000000057500030000000000000000000402585300540001600

Điều 5.2.NĐ.6.16. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

050020000000000057500030000000000000000000402585300540001700

Điều 5.2.NĐ.6.17. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy bannhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

050020000000000057500030000000000000000000402585300540001800

Điều 5.2.NĐ.6.18. Trách nhiệm của Thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ công lập

0500200000000000575000400000000000000000

Mục 4 HƯỚNG DẪN VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

050020000000000057500040000000000000000000802678000410000200

Điều 5.2.TT.38.2. Nguyên tắc và điều kiện thành lập

050020000000000057500040000000000000000000802678000410000300

Điều 5.2.TT.38.3. Vị trí, chức năng

050020000000000057500040000000000000000000802678000410000400

Điều 5.2.TT.38.4. Nhiệm vụ, quyền hạn

050020000000000057500040000000000000000000802678000410000500

Điều 5.2.TT.38.5. Cơ cấu, số lượng thành viên

050020000000000057500040000000000000000000802678000410000600

Điều 5.2.TT.38.6. Nguyên tắc làm việc

050020000000000057500040000000000000000000802678000410000700

Điều 5.2.TT.38.7. Chế độ làm việc

050020000000000057500040000000000000000000802678000410000800

Điều 5.2.TT.38.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng

050020000000000057500040000000000000000000802678000410000900

Điều 5.2.TT.38.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500040000000000000000000802678000410001000

Điều 5.2.TT.38.10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Hội đồng

050020000000000057500040000000000000000000802678000410001100

Điều 5.2.TT.38.11. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500040000000000000000000802678000410001200

Điều 5.2.TT.38.12. Bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500040000000000000000000802678000410001300

Điều 5.2.TT.38.13. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500040000000000000000000802678000410001400

Điều 5.2.TT.38.14. Điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500040000000000000000000802678000410001500

Điều 5.2.TT.38.15. Hồ sơ thành lập và cơ quan thẩm định

050020000000000057500040000000000000000000802678000410001600

Điều 5.2.TT.38.16. Thủ tục thành lập Hội đồng quản lý nhiệm kỳ đầu tiên

050020000000000057500040000000000000000000802678000410001700

Điều 5.2.TT.38.17. Thủ tục thành lập Hội đồng quản lý nhiệm kỳ kế tiếp

050020000000000057500040000000000000000000802678000410001800

Điều 5.2.TT.38.18. Thẩm quyền quyết định thành lập và phê duyệt quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý

050020000000000057500040000000000000000000802678000410001900

Điều 5.2.TT.38.19. Giải thể Hội đồng quản lý

050020000000000057500040000000000000000000802678000410002000

Điều 5.2.TT.38.20. Chế độ thông tin, báo cáo

050020000000000057500040000000000000000000802678000410002100

Điều 5.2.TT.38.21. Quy chế hoạt động

050020000000000057500040000000000000000000802678000410002200

Điều 5.2.TT.38.22. Quan hệ công tác

050020000000000057500040000000000000000000802678000410002300

Điều 5.2.TT.38.23. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có đơn vị sự nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

050020000000000057500040000000000000000000802678000410002400

Điều 5.2.TT.38.24. Trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập

0500200000000000575000500000000000000000

Mục 5 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

050020000000000057500050000000000000000000802672200160000400

Điều 5.2.TT.32.4. Tiêu chí đánh giá

050020000000000057500050000000000000000000802672200160000500

Điều 5.2.TT.32.5. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 1

050020000000000057500050000000000000000000802672200160000600

Điều 5.2.TT.32.6. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 2

050020000000000057500050000000000000000000802672200160000700

Điều 5.2.TT.32.7. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 3

050020000000000057500050000000000000000000802672200160000800

Điều 5.2.TT.32.8. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 4

050020000000000057500050000000000000000000802672200160000900

Điều 5.2.TT.32.9. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 5

050020000000000057500050000000000000000000802672200160001000

Điều 5.2.TT.32.10. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 6

050020000000000057500050000000000000000000802672200160001100

Điều 5.2.TT.32.11. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 7

050020000000000057500050000000000000000000802672200160001200

Điều 5.2.TT.32.12. Đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật

050020000000000057500050000000000000000000802672200180000300

Điều 5.2.TT.33.3. Hồ sơ thành lập

050020000000000057500050000000000000000000802672200180000400

Điều 5.2.TT.33.4. Trình tự thành lập

050020000000000057500050000000000000000000802672200180000500

Điều 5.2.TT.33.5. Thẩm quyền quyết định thành lập

050020000000000057500050000000000000000000802672200180000600

Điều 5.2.TT.33.6. Vị trí và chức năng

050020000000000057500050000000000000000000802672200180000700

Điều 5.2.TT.33.7. Nhiệm vụ và quyền hạn

050020000000000057500050000000000000000000802672200180000800

Điều 5.2.TT.33.8. Số lượng, cơ cấu và thành phần Hội đồng quản lý

050020000000000057500050000000000000000000802672200180000900

Điều 5.2.TT.33.9. Cơ chế hoạt động

050020000000000057500050000000000000000000802672200180001000

Điều 5.2.TT.33.10. Quan hệ công tác

050020000000000057500050000000000000000000802672200180001100

Điều 5.2.TT.33.11. Quy chế hoạt động

050020000000000057500050000000000000000000802672200180001200

Điều 5.2.TT.33.12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản lý

050020000000000057500050000000000000000000802672200180001300

Điều 5.2.TT.33.13. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500050000000000000000000802672200180001400

Điều 5.2.TT.33.14. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500050000000000000000000802672200180001500

Điều 5.2.TT.33.15. Bổ nhiệm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản lý

050020000000000057500050000000000000000000802672200180001600

Điều 5.2.TT.33.16. Miễn nhiệm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản lý

050020000000000057500050000000000000000000802784700210000400

Điều 5.2.TT.54.4. Nguyên tắc xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210000500

Điều 5.2.TT.54.5. Kinh phí xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210000600

Điều 5.2.TT.54.6. Căn cứ lập Chương trình xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210000700

Điều 5.2.TT.54.7. Lập Chương trình xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210000800

Điều 5.2.TT.54.8. Phê duyệt Chương trình xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210000900

Điều 5.2.TT.54.9. Điều chỉnh Chương trình xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210001000

Điều 5.2.TT.54.10. Kế hoạch thực hiện Chương trình xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210001100

Điều 5.2.TT.54.11. Báo cáo tình hình, kết quả thực hiện Chương trình xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210001200

Điều 5.2.TT.54.12. Điều kiện xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210001300

Điều 5.2.TT.54.13. Trình tự xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210001400

Điều 5.2.TT.54.14. Thẩm định, ban hành định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210001500

Điều 5.2.TT.54.15. Nội dung của định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210001600

Điều 5.2.TT.54.16. Định mức lao động

050020000000000057500050000000000000000000802784700210001700

Điều 5.2.TT.54.17. Định mức dụng cụ lao động

050020000000000057500050000000000000000000802784700210001800

Điều 5.2.TT.54.18. Định mức tiêu hao vật liệu

050020000000000057500050000000000000000000802784700210001900

Điều 5.2.TT.54.19. Định mức tiêu hao năng lượng

050020000000000057500050000000000000000000802784700210002000

Điều 5.2.TT.54.20. Định mức tiêu hao nhiêu liệu

050020000000000057500050000000000000000000802784700210002100

Điều 5.2.TT.54.21. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

050020000000000057500050000000000000000000802784700210002200

Điều 5.2.TT.54.22. Phương pháp xây dựng định mức

050020000000000057500050000000000000000000802784700210002300

Điều 5.2.TT.54.23. Bố cục của định mức

050020000000000057500050000000000000000000802851600100000300

Điều 5.2.TT.94.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm

050020000000000057500050000000000000000000802851600100000400

Điều 5.2.TT.94.4. Danh mục và bản mô tả vị trí việc làm

050020000000000057500050000000000000000000802851600100000500

Điều 5.2.TT.94.5. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

0500200000000000575000600000000000000000

Mục 6 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

050020000000000057500060000000000000000000802677800399000300

Điều 5.2.TT.37.3. Thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500060000000000000000000802677800399000400

Điều 5.2.TT.37.4. Quy chế hoạt động

050020000000000057500060000000000000000000802677800399000500

Điều 5.2.TT.37.5. Cơ chế hoạt động

050020000000000057500060000000000000000000802677800399000600

Điều 5.2.TT.37.6. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý

050020000000000057500060000000000000000000802677800399000700

Điều 5.2.TT.37.7. Cơ cấu tổ chức

050020000000000057500060000000000000000000802677800399000800

Điều 5.2.TT.37.8. Quan hệ công tác của Hội đồng quản lý

050020000000000057500060000000000000000000802677800399000900

Điều 5.2.TT.37.9. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500060000000000000000000802677800399001000

Điều 5.2.TT.37.10. Bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500060000000000000000000802677800399001100

Điều 5.2.TT.37.11. Bổ nhiệm lại thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500060000000000000000000802677800399001200

Điều 5.2.TT.37.12. Miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500060000000000000000000802677800399001300

Điều 5.2.TT.37.13. Thay thế, bổ sung thành viên

050020000000000057500060000000000000000000802677800399001400

Điều 5.2.TT.37.14. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản lý

050020000000000057500060000000000000000000802677800399001500

Điều 5.2.TT.37.15. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản lý

0500200000000000575000700000000000000000

Mục 7 HƯỚNG DẪN VỀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH TƯ PHÁP

050020000000000057500070000000000000000000802805100040000300

Điều 5.2.TT.58.3. Nguyên tắc và điều kiện thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040000400

Điều 5.2.TT.58.4. Thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040000500

Điều 5.2.TT.58.5. Hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040000600

Điều 5.2.TT.58.6. Đề án thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040000700

Điều 5.2.TT.58.7. Quy trình thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040000800

Điều 5.2.TT.58.8. Vị trícủa Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040000900

Điều 5.2.TT.58.9. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040001000

Điều 5.2.TT.58.10. Số lượng, cơ cấu thành viên của Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040001100

Điều 5.2.TT.58.11. Nguyên tắc, chế độ làm việc của Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040001200

Điều 5.2.TT.58.12. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040001300

Điều 5.2.TT.58.13. Mối quan hệ công tác

050020000000000057500070000000000000000000802805100040001400

Điều 5.2.TT.58.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040001500

Điều 5.2.TT.58.15. Tiêu chuẩn, điều kiện thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040001600

Điều 5.2.TT.58.16. Bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040001700

Điều 5.2.TT.58.17. Bổ sung, thay thế thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802805100040001800

Điều 5.2.TT.58.18. Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500070000000000000000000802818400070000300

Điều 5.2.TT.67.3. Nguyên tắc thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000057500070000000000000000000802818400070000400

Điều 5.2.TT.67.4. Phân loại theo chức năng, nhiệm vụ

050020000000000057500070000000000000000000802818400070000500

Điều 5.2.TT.67.5. Phân loại theo cơ quan có thẩm quyền thành lập

050020000000000057500070000000000000000000802818400070000600

Điều 5.2.TT.67.6. Phân loại theo mức độ tự chủ về tài chính

050020000000000057500070000000000000000000802818400070000700

Điều 5.2.TT.67.7. Điều kiện thành lập đơn vị sự nghiệp

050020000000000057500070000000000000000000802818400070000800

Điều 5.2.TT.67.8. Điều kiện sáp nhập, hợp nhất đơn vị sự nghiệp công lập

050020000000000057500070000000000000000000802818400070000900

Điều 5.2.TT.67.9. Điều kiện giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

0500200000000000575000800000000000000000

Mục 8 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, GIA ĐÌNH, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

050020000000000057500080000000000000000000802818600110000300

Điều 5.2.TT.68.3. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500080000000000000000000802818600110000400

Điều 5.2.TT.68.4. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản lý

050020000000000057500080000000000000000000802818600110000500

Điều 5.2.TT.68.5. Bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý, Chủ tịch Hội đồng quản lý

050020000000000057500080000000000000000000802818600110000600

Điều 5.2.TT.68.6. Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý, Chủ tịch Hội đồng quản lý

0500200000000000575000900000000000000000

Mục 9 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ VÀ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH

050020000000000057500090000000000000000000802828400110000300

Điều 5.2.TT.84.3. Nguyên tắc, điều kiện thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110000400

Điều 5.2.TT.84.4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110000500

Điều 5.2.TT.84.5. Cơ cấu, nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110000600

Điều 5.2.TT.84.6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110000700

Điều 5.2.TT.84.7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý (nếu có)

050020000000000057500090000000000000000000802828400110000800

Điều 5.2.TT.84.8. Nhiệm vụ và quyền hạn của Thư ký Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110000900

Điều 5.2.TT.84.9. Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110001000

Điều 5.2.TT.84.10. Thẩm quyền thành lập, cơ quan thẩm định hồ sơ thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110001100

Điều 5.2.TT.84.11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110001200

Điều 5.2.TT.84.12. Nội dung Đề án thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110001300

Điều 5.2.TT.84.13. Kiện toàn Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110001400

Điều 5.2.TT.84.14. Tiêu chuẩn thành viên và thẩm quyền bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110001500

Điều 5.2.TT.84.15. Miễn nhiệm Chủ tịch và Thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110001600

Điều 5.2.TT.84.16. Nguyên tắc làm việc, quan hệ công tác của Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110001700

Điều 5.2.TT.84.17. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý

050020000000000057500090000000000000000000802828400110001800

Điều 5.2.TT.84.18. Chế độ hoạt động của Hội đồng quản lý

0500200000000000575001000000000000000000

Mục 10 QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI, ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, GIẢI THỂ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH

050020000000000057500100000000000000000000802857900720000300

Điều 5.2.TT.105.3. Nguyên tắc thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính

050020000000000057500100000000000000000000802857900720000400

Điều 5.2.TT.105.4. Tiêu chí phân loại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính

050020000000000057500100000000000000000000802857900720000500

Điều 5.2.TT.105.5. Điều kiện thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính

050020000000000057500100000000000000000000802857900720000600

Điều 5.2.TT.105.6. Điều kiện sáp nhập, hợp nhất đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính

050020000000000057500100000000000000000000802857900720000700

Điều 5.2.TT.105.7. Điều kiện giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính

0500200000000000575001100000000000000000

Mục 11 HƯỚNG DẪN VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ VÀ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH, LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG

050020000000000057500110000000000000000000802832600070000300

Điều 5.2.TT.88.3. Nguyên tắc, căn cứ xác định vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành công thương trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực ...

050020000000000057500110000000000000000000802832600070000400

Điều 5.2.TT.88.4. Danh mục vị trí việc làm

050020000000000057500110000000000000000000802832600070000500

Điều 5.2.TT.88.5. Bản mô tả công việc, khung năng lực

0500200000000000575001200000000000000000

Mục 12 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ VÀ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC KẾ HOẠCH, ĐẦU TƯ VÀ THỐNG KÊ

050020000000000057500120000000000000000000802857900120000300

Điều 5.2.TT.104.3. Nguyên tắc và điều kiện thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120000400

Điều 5.2.TT.104.4. Thẩm quyền thành lập Hội đồng quản lý và phê duyệt Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120000500

Điều 5.2.TT.104.5. Quy trình thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120000600

Điều 5.2.TT.104.6. Hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120000700

Điều 5.2.TT.104.7. Nội dung Đề án thành lập Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120000800

Điều 5.2.TT.104.8. Vị trí, chức năng của Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120000900

Điều 5.2.TT.104.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120001000

Điều 5.2.TT.104.10. Số lượng, cơ cấu thành viên của Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120001100

Điều 5.2.TT.104.11. Nguyên tắc làm việc, chế độ hoạt động và các mối quan hệ công tác của Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120001200

Điều 5.2.TT.104.12. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120001300

Điều 5.2.TT.104.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120001400

Điều 5.2.TT.104.14. Tiêu chuẩn, điều kiện thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120001500

Điều 5.2.TT.104.15. Thẩm quyền bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120001600

Điều 5.2.TT.104.16. Bổ nhiệm, bổ sung, thay thế thành viên Hội đồng quản lý

050020000000000057500120000000000000000000802857900120001700

Điều 5.2.TT.104.17. Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý

05002000000000006000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0500200000000000600005800000000000000000

Điều 5.2.LQ.58. Chuyển đổi giữa viên chức và cán bộ, công chức

0500200000000000600005900000000000000000

Điều 5.2.LQ.59. Quy định chuyển tiếp

0500200000000000600005940273820094000140

Điều 5.2.NĐ.9.14. Trách nhiệm của các cơ quan

0500200000000000600005940274020106000190

Điều 5.2.NĐ.10.19. Quy định chuyển tiếp

0500200000000000600005940274290120000270

Điều 5.2.NĐ.13.27. Quy định chuyển tiếp

0500200000000000600005940276860060000400

Điều 5.2.NĐ.14.40. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005940276860060000410

Điều 5.2.NĐ.14.41. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600005940280930050000070

Điều 5.2.NĐ.15.7. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980254690010000160

Điều 5.2.TT.99.8. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980254690011000110

Điều 5.2.TL.10.11. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980255530030000100

Điều 5.2.TL.11.10. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980255810035000110

Điều 5.2.TL.16.11. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980256020028000110

Điều 5.2.TL.19.11. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980256150037000220

Điều 5.2.TL.21.22. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980256980001000070

Điều 5.2.TL.33.7. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980262950090550090

Điều 5.2.TT.18.9. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980264160145000230

Điều 5.2.TT.26.23. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980267220016000130

Điều 5.2.TT.32.13. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600005980267220016000140

Điều 5.2.TT.32.14. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600005980275470001000090

Điều 5.2.TT.48.9. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980275470001000130

Điều 5.2.TT.38.48.6. Điều khoản thi hành

0500200000000000600005980275470002000090

Điều 5.2.TT.49.9. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980275470003000090

Điều 5.2.TT.50.9. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980278700016000110

Điều 5.2.TT.57.11. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980280610002000110

Điều 5.2.TT.59.11. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980280670003000130

Điều 5.2.TT.60.13. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980281220007000180

Điều 5.2.TT.61.18. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980281270005000110

Điều 5.2.TT.62.11. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980281770007000110

Điều 5.2.TT.64.11. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980281800009000110

Điều 5.2.TT.65.11. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980281800010000150

Điều 5.2.TT.66.15. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980282430021000060

Điều 5.2.TT.73.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600005980282430021000070

Điều 5.2.TT.73.7. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980282960002000090

Điều 5.2.TT.86.9. Quy định chuyển tiếp

0500200000000000600005980283580001000060

Điều 5.2.TT.88.6. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600005980283580001000070

Điều 5.2.TT.88.7. Điều khoản thi hành

0500200000000000600005980284530008000050

Điều 5.2.TT.90.5. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980285050006000060

Điều 5.2.TT.93.6. Quy định chuyển tiếp

0500200000000000600005980285340011000070

Điều 5.2.TT.96.7. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600005980285340011000080

Điều 5.2.TT.96.8. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980285340011000090

Điều 5.2.TT.96.9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600005980285470019000090

Điều 5.2.TT.97.9. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980285470020000200

Điều 5.2.TT.98.20. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980285630011000070

Điều 5.2.TT.100.7. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980285760022000100

Điều 5.2.TT.102.10. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980285770012000130

Điều 5.2.TT.103.13. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980287780002000160

Điều 5.2.TT.112.16. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600005980287780002000170

Điều 5.2.TT.112.17. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600005980288710011000110

Điều 5.2.TT.117.11. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600005980289130013000140

Điều 5.2.TT.120.14. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600005980289390013000080

Điều 5.2.TT.122.8. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600005980290260004000090

Điều 5.2.TT.128.9. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006000000000000000000

Điều 5.2.LQ.60. Áp dụng quy định của Luật Viên chức đối với các đối tượng khác

0500200000000000600006040274020106000180

Điều 5.2.NĐ.10.18. Áp dụng quy định của Nghị định này đối với các đối tượng khác

0500200000000000600006040274290120000280

Điều 5.2.NĐ.13.28. Áp dụng quy định của Nghị định này đối với các đối tượng khác

0500200000000000600006100000000000000000

Điều 5.2.LQ.61. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006140274290120000310

Điều 5.2.NĐ.13.31. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006150254620014000060

Điều 5.2.QĐ.1.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006150254620014000070

Điều 5.2.QĐ.1.7. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006180221490099000030

Điều 5.2.TT.3.3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0500200000000000600006180222570067000030

Điều 5.2.TT.4.3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

0500200000000000600006180222570067000040

Điều 5.2.TT.4.4. HIỆU LỰC THI HÀNH

0500200000000000600006180235530001000020

Điều 5.2.TT.5.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2010. Bãi bỏ Quyết định số 49/2005/QĐ-BVHTT ngày 13 tháng 9 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa-Thông tin ban hành Quy chế mẫ...

0500200000000000600006180235530001000030

Điều 5.2.TT.5.3. Cục trưởng Cục Văn hóa cơ sở, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở...

0500200000000000600006180238520011000030

Điều 5.2.TT.6.3. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006180267370047000110

Điều 5.2.TT.35.11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

0500200000000000600006180274850006000020

Điều 5.2.TT.47.2. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006180274850006000030

Điều 5.2.TT.47.3. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006180278430012000100

Điều 5.2.TT.53.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006180278540014000090

Điều 5.2.TT.56.9. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006180281220007000170

Điều 5.2.TT.61.17. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006180281220007000190

Điều 5.2.TT.61.19. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006180282430021000080

Điều 5.2.TT.73.8. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006180282440014000060

Điều 5.2.TT.83.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006180282440014000070

Điều 5.2.TT.83.7. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006180285050006000070

Điều 5.2.TT.93.7. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006180285050006000080

Điều 5.2.TT.93.8. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006180287880005000050

Điều 5.2.TT.114.5. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006180287880005000060

Điều 5.2.TT.114.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006180287880005000070

Điều 5.2.TT.114.7. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006180288170009000060

Điều 5.2.TT.115.6. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006180288170009000070

Điều 5.2.TT.115.7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006180288770010000080

Điều 5.2.TT.118.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006180288770011000060

Điều 5.2.TT.119.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006180289390013000090

Điều 5.2.TT.122.9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006200000000000000000

Điều 5.2.LQ.62. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

0500200000000000600006240243230027000400

Điều 5.2.NĐ.2.40. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006240243230027000410

Điều 5.2.NĐ.2.41. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006240253670016000240

Điều 5.2.NĐ.4.24. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006240258530054000190

Điều 5.2.NĐ.6.19. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006240259710141000260

Điều 5.2.NĐ.7.26. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006240273820094000150

Điều 5.2.NĐ.9.15. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006240274020106000200

Điều 5.2.NĐ.10.20. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006240274020106000210

Điều 5.2.NĐ.10.21. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006240274170115000670

Điều 5.2.NĐ.12.67. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006240274170115000680

Điều 5.2.NĐ.12.68. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006240274170115000690

Điều 5.2.NĐ.11.12.2. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006240274170115000700

Điều 5.2.NĐ.11.12.3. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006240274290120000290

Điều 5.2.NĐ.13.29. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006240274290120000300

Điều 5.2.NĐ.13.30. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006240280930050000060

Điều 5.2.NĐ.15.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006240280930050000080

Điều 5.2.NĐ.15.8. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280203100015000050

Điều 5.2.TT.1.5. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280232360007000100

Điều 5.2.TL.1.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280252310024250120

Điều 5.2.TL.4.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280252310024250130

Điều 5.2.TL.4.13. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280252310024250140

Điều 5.2.TL.4.14. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280252310024250150

Điều 5.2.TL.3.4.2. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280252310024250160

Điều 5.2.TL.3.4.3. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280254690010000140

Điều 5.2.TL.9.14. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280254690010000150

Điều 5.2.TL.9.15. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006280254690010000160

Điều 5.2.TL.9.16. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280254690010000170

Điều 5.2.TL.99.9. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280254690010000170

Điều 5.2.TL.9.17. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280254690010000190

Điều 5.2.TL.9.10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280254690011000100

Điều 5.2.TL.10.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280254690011000120

Điều 5.2.TL.10.12. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280254690011000130

Điều 5.2.TL.10.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280255530030000110

Điều 5.2.TL.11.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280255530030000120

Điều 5.2.TL.11.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280255530030000130

Điều 5.2.TL.11.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280255810035000100

Điều 5.2.TL.16.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280255810035000120

Điều 5.2.TL.16.12. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280255810035000130

Điều 5.2.TL.16.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256020026000160

Điều 5.2.TL.17.16. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256020026000170

Điều 5.2.TL.17.17. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280256020026000180

Điều 5.2.TL.17.18. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256020026000190

Điều 5.2.TL.17.19. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256020027000110

Điều 5.2.TL.18.11. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256020027000120

Điều 5.2.TL.18.12. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280256020027000130

Điều 5.2.TL.18.13. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256020027000140

Điều 5.2.TL.18.14. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256020028000100

Điều 5.2.TL.19.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256020028000120

Điều 5.2.TL.19.12. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256020028000130

Điều 5.2.TL.19.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256150036000190

Điều 5.2.TL.20.19. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256150036000200

Điều 5.2.TL.20.20. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256150036000210

Điều 5.2.TL.20.21. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256150037000230

Điều 5.2.TL.21.23. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256150037000240

Điều 5.2.TL.21.24. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256150037000250

Điều 5.2.TL.21.25. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256150038000090

Điều 5.2.TL.22.9. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256150038000100

Điều 5.2.TL.22.10. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256150038000110

Điều 5.2.TL.22.11. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256640052000100

Điều 5.2.TL.24.10. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280256640052000110

Điều 5.2.TL.24.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256640052000120

Điều 5.2.TL.24.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256640052000130

Điều 5.2.TL.24.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256640052000140

Điều 5.2.TT.24.24.7. Quy định chuyển tiếp

0500200000000000600006280256640052000150

Điều 5.2.TT.24.24.8. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280256640053000100

Điều 5.2.TL.25.10. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280256640053000110

Điều 5.2.TL.25.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256640053000120

Điều 5.2.TL.25.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256640053000130

Điều 5.2.TL.25.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256640054000100

Điều 5.2.TL.26.10. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280256640054000110

Điều 5.2.TL.26.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256640054000120

Điều 5.2.TL.26.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256640054000130

Điều 5.2.TL.26.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256640055000100

Điều 5.2.TL.27.10. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280256640055000110

Điều 5.2.TL.27.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256640055000120

Điều 5.2.TL.27.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256640055000130

Điều 5.2.TL.27.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256640056000100

Điều 5.2.TL.28.10. Điều Khoản áp dụng

0500200000000000600006280256640056000110

Điều 5.2.TL.28.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256640056000120

Điều 5.2.TL.28.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256640056000130

Điều 5.2.TL.28.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256640057000100

Điều 5.2.TL.29.10. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280256640057000110

Điều 5.2.TL.29.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256640057000120

Điều 5.2.TL.29.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256640057000130

Điều 5.2.TL.29.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256850056000080

Điều 5.2.TL.32.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256850056000090

Điều 5.2.TL.32.9. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280256980001000060

Điều 5.2.TL.33.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280256980001000080

Điều 5.2.TL.33.8. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280256980001000090

Điều 5.2.TL.33.9. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280257850011000190

Điều 5.2.TL.34.19. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280257850011000200

Điều 5.2.TL.34.20. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280257850011000210

Điều 5.2.TL.34.21. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280257930008850100

Điều 5.2.TL.35.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280257930008850110

Điều 5.2.TL.35.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280257930008850120

Điều 5.2.TL.35.12. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280258330003400120

Điều 5.2.TT.10.12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280258610019000070

Điều 5.2.TL.36.7. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280258610019000080

Điều 5.2.TL.36.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280258610019000090

Điều 5.2.TL.36.9. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280258680011000150

Điều 5.2.TL.38.15. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280258680011000160

Điều 5.2.TL.38.16. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280258680011000170

Điều 5.2.TL.38.17. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280258690013000070

Điều 5.2.TL.41.7. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280258690013000080

Điều 5.2.TL.41.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280259670028000040

Điều 5.2.TT.11.4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280260650001250080

Điều 5.2.TT.12.8. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280260650001250090

Điều 5.2.TT.12.9. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280261960013000060

Điều 5.2.TT.13.6. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280261960013000100

Điều 5.2.TT.13.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280262440029000080

Điều 5.2.TT.14.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280262440029000090

Điều 5.2.TT.14.9. Điều khoản tham chiếu

0500200000000000600006280262440029000100

Điều 5.2.TT.14.10. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280262830020000080

Điều 5.2.TT.16.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280262830020000090

Điều 5.2.TT.16.9. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280262830020000100

Điều 5.2.TT.16.10. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280262950025000070

Điều 5.2.TT.17.7. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280262950025000080

Điều 5.2.TT.17.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280262950090550100

Điều 5.2.TT.18.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280263230006000020

Điều 5.2.TT.19.2. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280263230006000030

Điều 5.2.TT.19.3. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280263630013250180

Điều 5.2.TT.20.18. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280263870028000100

Điều 5.2.TT.21.10. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280263870028000110

Điều 5.2.TT.21.11. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280263870029000020

Điều 5.2.TT.22.2.

0500200000000000600006280263870029000030

Điều 5.2.TT.22.3.

0500200000000000600006280264160045000180

Điều 5.2.TT.24.18. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280264160045000190

Điều 5.2.TT.24.19. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280264160045000200

Điều 5.2.TT.24.20. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280264160046000190

Điều 5.2.TT.25.19. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280264160046000200

Điều 5.2.TT.25.20. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280264160046000210

Điều 5.2.TT.25.21. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280264160145000240

Điều 5.2.TT.26.24. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280264260002000020

Điều 5.2.TT.27.2. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280264260002000030

Điều 5.2.TT.27.3. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280265470005000020

Điều 5.2.TT.30.2. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280265470005000030

Điều 5.2.TT.30.3. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280267220018000170

Điều 5.2.TT.33.17. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280267370047000120

Điều 5.2.TT.35.12. Kinh phí thực hiện

0500200000000000600006280267370047000130

Điều 5.2.TT.35.13. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280267620017000120

Điều 5.2.TT.36.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280267620017000130

Điều 5.2.TT.36.13. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280267780039900160

Điều 5.2.TT.37.16. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280267780039900170

Điều 5.2.TT.37.17. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280267800041000250

Điều 5.2.TT.38.25. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280269050007000070

Điều 5.2.TT.39.7. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280269050007000080

Điều 5.2.TT.39.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280269050008000070

Điều 5.2.TT.40.7. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280269050008000080

Điều 5.2.TT.40.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280270070012000040

Điều 5.2.TT.41.4. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280270070012000050

Điều 5.2.TT.41.5. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280270070012000060

Điều 5.2.TT.41.6. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280270980011000110

Điều 5.2.TT.43.11. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280270980011000120

Điều 5.2.TT.43.12. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280272900011000100

Điều 5.2.TT.44.10. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280272900011000110

Điều 5.2.TT.44.11. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280272900011000120

Điều 5.2.TT.44.12. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280272900011000130

Điều 5.2.TT.41.44.2. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006280272900011000140

Điều 5.2.TT.41.44.3. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280274230035000100

Điều 5.2.TT.45.10. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280274230035000110

Điều 5.2.TT.45.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280274230035000120

Điều 5.2.TT.45.12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280274480040000120

Điều 5.2.TT.46.12. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280274480040000130

Điều 5.2.TT.46.13. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280275470001000110

Điều 5.2.TT.48.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280275470001000120

Điều 5.2.TT.48.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280275470002000110

Điều 5.2.TT.49.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280275470002000120

Điều 5.2.TT.49.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280275470003000110

Điều 5.2.TT.50.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280275470003000120

Điều 5.2.TT.50.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280275470004000100

Điều 5.2.TT.51.10. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280275470004000110

Điều 5.2.TT.51.11. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280278280031000100

Điều 5.2.TT.52.10. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280278280031000110

Điều 5.2.TT.52.11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280278430012000110

Điều 5.2.TT.53.11. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280278470021000240

Điều 5.2.TT.54.24. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280278470021000250

Điều 5.2.TT.54.25. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280278540014000100

Điều 5.2.TT.56.10. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280278700016000100

Điều 5.2.TT.57.10. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280278700016000120

Điều 5.2.TT.57.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280280510004000190

Điều 5.2.TT.58.19. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280280510004000200

Điều 5.2.TT.58.20. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280280610002000100

Điều 5.2.TT.59.10. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280280610002000120

Điều 5.2.TT.59.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280280670003000120

Điều 5.2.TT.60.12. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280280670003000140

Điều 5.2.TT.60.14. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280280670003000150

Điều 5.2.TT.60.15. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280281270005000100

Điều 5.2.TT.62.10. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280281270005000120

Điều 5.2.TT.62.12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280281770007000100

Điều 5.2.TT.64.10. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280281770007000120

Điều 5.2.TT.64.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280281800009000100

Điều 5.2.TT.65.10. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280281800009000130

Điều 5.2.TT.65.13. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280281800009000140

Điều 5.2.TT.65.14. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280281800010000140

Điều 5.2.TT.66.14. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280281800010000160

Điều 5.2.TT.66.16. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280281840007000100

Điều 5.2.TT.67.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280281840007000110

Điều 5.2.TT.67.11. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280281860011000070

Điều 5.2.TT.68.7. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280281860011000080

Điều 5.2.TT.68.8. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280282250012000070

Điều 5.2.TT.69.7. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282250012000080

Điều 5.2.TT.69.8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280282410030000100

Điều 5.2.TT.72.10. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006280282410030000110

Điều 5.2.TT.72.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282410030000120

Điều 5.2.TT.72.12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280282430036000070

Điều 5.2.TT.74.7. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006280282430036000080

Điều 5.2.TT.74.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282430036000090

Điều 5.2.TT.74.9. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282430038000130

Điều 5.2.TT.75.13. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282430038000140

Điều 5.2.TT.75.14. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282430040000130

Điều 5.2.TT.76.13. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282430040000140

Điều 5.2.TT.76.14. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282430041000100

Điều 5.2.TT.77.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282430041000110

Điều 5.2.TT.77.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282430043000100

Điều 5.2.TT.78.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282430043000110

Điều 5.2.TT.78.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282430045000100

Điều 5.2.TT.79.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282430045000110

Điều 5.2.TT.79.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282430046000100

Điều 5.2.TT.80.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282430046000110

Điều 5.2.TT.80.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282430047000120

Điều 5.2.TT.81.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282430047000130

Điều 5.2.TT.81.13. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282430049000100

Điều 5.2.TT.82.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282430049000110

Điều 5.2.TT.82.11. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282840011000190

Điều 5.2.TT.84.19. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282840011000200

Điều 5.2.TT.84.20. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280282920003000110

Điều 5.2.TT.85.11. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282920003000120

Điều 5.2.TT.85.12. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280282960002000100

Điều 5.2.TT.86.10. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280282960002000110

Điều 5.2.TT.86.11. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280282960002000120

Điều 5.2.TT.86.12. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280283260007000060

Điều 5.2.TT.88.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280283260007000070

Điều 5.2.TT.88.7. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006280283260007000080

Điều 5.2.TT.88.8. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280283970002000080

Điều 5.2.TT.89.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280283970002000090

Điều 5.2.TT.89.9. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280284530008000060

Điều 5.2.TT.90.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280284530008000070

Điều 5.2.TT.90.7. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280284650010000070

Điều 5.2.TT.91.7. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280284650010000080

Điều 5.2.TT.91.8. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280285020024000120

Điều 5.2.TT.92.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280285020024000130

Điều 5.2.TT.92.13. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006280285020024000140

Điều 5.2.TT.92.14. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280285160010000060

Điều 5.2.TT.94.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280285160010000070

Điều 5.2.TT.94.7. Quy định chuyển tiếp

0500200000000000600006280285160010000080

Điều 5.2.TT.94.8. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280285190008000080

Điều 5.2.TT.95.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280285190008000090

Điều 5.2.TT.95.9. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280285470019000100

Điều 5.2.TT.97.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280285470019000110

Điều 5.2.TT.97.11. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280285470020000210

Điều 5.2.TT.98.21. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280285470020000220

Điều 5.2.TT.98.22. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280285470021000070

Điều 5.2.TT.99.7. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280285470021000080

Điều 5.2.TT.99.8. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280285470021000090

Điều 5.2.TT.99.9. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280285470021000100

Điều 5.2.TT.99.10. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280285630011000060

Điều 5.2.TT.100.6. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280285630011000080

Điều 5.2.TT.100.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280285690021000060

Điều 5.2.TT.101.6. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280285690021000070

Điều 5.2.TT.101.7. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280285760022000110

Điều 5.2.TT.102.11. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280285760022000120

Điều 5.2.TT.102.12. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280285760022000130

Điều 5.2.TT.102.13. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280285770012000120

Điều 5.2.TT.103.12. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280285770012000140

Điều 5.2.TT.103.14. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280285790012000180

Điều 5.2.TT.104.18. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280285790012000190

Điều 5.2.TT.104.19. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280285790072000080

Điều 5.2.TT.105.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280285790072000090

Điều 5.2.TT.105.9. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280286310004000070

Điều 5.2.TT.107.7. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006280286310004000080

Điều 5.2.TT.107.8. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280286310004000090

Điều 5.2.TT.107.9. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280286980004000050

Điều 5.2.TT.108.5. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006280286980004000060

Điều 5.2.TT.108.6. Điều khoản áp dụng

0500200000000000600006280286980004000070

Điều 5.2.TT.108.7. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280286980004000080

Điều 5.2.TT.108.8. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280287600017000060

Điều 5.2.TT.111.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280287600017000070

Điều 5.2.TT.111.7. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280287780003000050

Điều 5.2.TT.113.5. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280287780003000060

Điều 5.2.TT.113.6. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280288590009000060

Điều 5.2.TT.116.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280288710011000100

Điều 5.2.TT.117.10. Tổ chức thực hiện

0500200000000000600006280288710011000120

Điều 5.2.TT.117.12. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280289130013000150

Điều 5.2.TT.120.15. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280289350016000050

Điều 5.2.TT.121.5. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006280289350016000060

Điều 5.2.TT.121.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280289350016000070

Điều 5.2.TT.121.7. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280289390014000060

Điều 5.2.TT.123.6. Điều khoản thi hành

0500200000000000600006280289700015000190

Điều 5.2.TT.124.19. Điều khoản chuyển tiếp

0500200000000000600006280289700015000200

Điều 5.2.TT.124.20. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280289700016000060

Điều 5.2.TT.125.6. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280289700016000070

Điều 5.2.TT.125.7. Trách nhiệm thi hành

0500200000000000600006280290260004000100

Điều 5.2.TT.128.10. Hiệu lực thi hành

0500200000000000600006280290260004000110

Điều 5.2.TT.128.11. Trách nhiệm thi hành

/* Ensure CSS applies */