Cán bộ, công chức, viên chức
Danh sách đề mục
- Cán bộ, công chức
- Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân
- Viên chức
- Thẩm phán và Hội thẩm Tòa án nhân dân
Danh sách điều khoản
05002000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0500200000000000100000140243230027000010
Điều 5.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000140243230027000020
Điều 5.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000140253670016000010
Điều 5.2.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000140253670016000020
Điều 5.2.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000140258530054000010
Điều 5.2.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000140258530054000020
Điều 5.2.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000140259710141000010
Điều 5.2.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000140259710141000020
Điều 5.2.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000140273820094000010
Điều 5.2.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000140273820094000020
Điều 5.2.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000140274020106000010
Điều 5.2.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000140274020106000020
Điều 5.2.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000140274170115000010
Điều 5.2.NĐ.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000140274290120000010
Điều 5.2.NĐ.13.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000140274290120000020
Điều 5.2.NĐ.13.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000140276860060000010
Điều 5.2.NĐ.14.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000140276860060000020
Điều 5.2.NĐ.14.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000140280930050000010
Điều 5.2.NĐ.15.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000140280930050000020
Điều 5.2.NĐ.15.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000150254620014000010
Điều 5.2.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000150254620014000020
Điều 5.2.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180221490099000010
Điều 5.2.TT.3.1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0500200000000000100000180222570067000010
Điều 5.2.TT.4.1. QUY ĐỊNH CHUNG
0500200000000000100000180232360007000010
Điều 5.2.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180232360007000020
Điều 5.2.TL.1.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180238520011000010
Điều 5.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180252310024250010
Điều 5.2.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180254690010000010
Điều 5.2.TL.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180254690011000010
Điều 5.2.TL.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180255530030000010
Điều 5.2.TL.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180255810035000010
Điều 5.2.TL.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256020026000010
Điều 5.2.TL.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256020027000010
Điều 5.2.TL.18.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256020028000010
Điều 5.2.TL.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256150036000010
Điều 5.2.TL.20.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256150037000010
Điều 5.2.TL.21.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256150038000010
Điều 5.2.TL.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256640052000010
Điều 5.2.TL.24.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256640053000010
Điều 5.2.TL.25.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256640054000010
Điều 5.2.TL.26.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256640055000010
Điều 5.2.TL.27.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256640056000010
Điều 5.2.TL.28.1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256640057000010
Điều 5.2.TL.29.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256850056000010
Điều 5.2.TL.32.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180256980001000010
Điều 5.2.TL.33.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180256980001000020
Điều 5.2.TL.33.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180257850011000010
Điều 5.2.TL.34.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180257930008850010
Điều 5.2.TL.35.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180258330003400010
Điều 5.2.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180258610019000010
Điều 5.2.TL.36.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180258680011000010
Điều 5.2.TL.38.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180258690013000010
Điều 5.2.TL.41.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180259670028000010
Điều 5.2.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180260650001250010
Điều 5.2.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180261960013000010
Điều 5.2.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180262440029000010
Điều 5.2.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180262830020000010
Điều 5.2.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180262950025000010
Điều 5.2.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180262950090550010
Điều 5.2.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180263630013250010
Điều 5.2.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180263630013250020
Điều 5.2.TT.20.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180263870028000010
Điều 5.2.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180264160045000010
Điều 5.2.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180264160046000010
Điều 5.2.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180264160145000010
Điều 5.2.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180264160145000020
Điều 5.2.TT.26.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180267220016000010
Điều 5.2.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180267220016000020
Điều 5.2.TT.32.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180267220018000010
Điều 5.2.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180267220018000020
Điều 5.2.TT.33.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180267370047000010
Điều 5.2.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180267370047000020
Điều 5.2.TT.35.2. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000180267620017000010
Điều 5.2.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180267620017000020
Điều 5.2.TT.36.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180267780039900010
Điều 5.2.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180267780039900020
Điều 5.2.TT.37.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180267800041000010
Điều 5.2.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180269050007000010
Điều 5.2.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180269050008000010
Điều 5.2.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180270070012000010
Điều 5.2.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180270980011000010
Điều 5.2.TT.43.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180272900011000010
Điều 5.2.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180274230035000010
Điều 5.2.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180274480040000010
Điều 5.2.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180275470001000010
Điều 5.2.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180275470002000010
Điều 5.2.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180275470003000010
Điều 5.2.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180275470004000010
Điều 5.2.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180278280031000010
Điều 5.2.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180278280031000020
Điều 5.2.TT.52.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180278430012000010
Điều 5.2.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180278430012000020
Điều 5.2.TT.53.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180278470021000010
Điều 5.2.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180278470021000020
Điều 5.2.TT.54.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180278540014000010
Điều 5.2.TT.56.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180278540014000020
Điều 5.2.TT.56.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180278700016000010
Điều 5.2.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180280510004000010
Điều 5.2.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180280510004000020
Điều 5.2.TT.58.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180280610002000010
Điều 5.2.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180280670003000010
Điều 5.2.TT.60.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180281220007000010
Điều 5.2.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180281220007000020
Điều 5.2.TT.61.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180281270005000010
Điều 5.2.TT.62.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180281770007000010
Điều 5.2.TT.64.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180281800009000010
Điều 5.2.TT.65.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180281800010000010
Điều 5.2.TT.66.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180281840007000010
Điều 5.2.TT.67.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180281840007000020
Điều 5.2.TT.67.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180281860011000010
Điều 5.2.TT.68.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180281860011000020
Điều 5.2.TT.68.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282250012000010
Điều 5.2.TT.69.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282410030000010
Điều 5.2.TT.72.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282430021000010
Điều 5.2.TT.73.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180282430021000020
Điều 5.2.TT.73.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282430036000010
Điều 5.2.TT.74.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180282430036000020
Điều 5.2.TT.74.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282430038000010
Điều 5.2.TT.75.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282430040000010
Điều 5.2.TT.76.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282430041000010
Điều 5.2.TT.77.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282430043000010
Điều 5.2.TT.78.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282430045000010
Điều 5.2.TT.79.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282430046000010
Điều 5.2.TT.80.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282430047000010
Điều 5.2.TT.81.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282430049000010
Điều 5.2.TT.82.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282440014000010
Điều 5.2.TT.83.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180282440014000020
Điều 5.2.TT.83.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282840011000010
Điều 5.2.TT.84.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180282840011000020
Điều 5.2.TT.84.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282920003000010
Điều 5.2.TT.85.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180282960002000010
Điều 5.2.TT.86.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180283260007000010
Điều 5.2.TT.88.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180283260007000020
Điều 5.2.TT.88.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180283580001000010
Điều 5.2.TT.88.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180283580001000020
Điều 5.2.TT.88.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180283970002000010
Điều 5.2.TT.89.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180283970002000020
Điều 5.2.TT.89.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180284530008000010
Điều 5.2.TT.90.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180284530008000020
Điều 5.2.TT.90.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180284650010000010
Điều 5.2.TT.91.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180284650010000020
Điều 5.2.TT.91.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285020024000010
Điều 5.2.TT.92.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180285020024000020
Điều 5.2.TT.92.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285050006000010
Điều 5.2.TT.93.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180285050006000020
Điều 5.2.TT.93.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285160010000010
Điều 5.2.TT.94.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180285160010000020
Điều 5.2.TT.94.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285190008000010
Điều 5.2.TT.95.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180285190008000020
Điều 5.2.TT.95.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285340011000010
Điều 5.2.TT.96.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180285340011000020
Điều 5.2.TT.96.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285470019000010
Điều 5.2.TT.97.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285470020000000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0500200000000000100000180285470020000010
Điều 5.2.TT.98.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285470021000010
Điều 5.2.TT.99.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285630011000010
Điều 5.2.TT.100.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180285630011000020
Điều 5.2.TT.100.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285690021000010
Điều 5.2.TT.101.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180285690021000020
Điều 5.2.TT.101.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285760022000010
Điều 5.2.TT.102.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285770012000010
Điều 5.2.TT.103.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180285770012000020
Điều 5.2.TT.103.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285790012000010
Điều 5.2.TT.104.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180285790012000020
Điều 5.2.TT.104.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180285790072000010
Điều 5.2.TT.105.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180285790072000020
Điều 5.2.TT.105.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180286310004000010
Điều 5.2.TT.107.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180286310004000020
Điều 5.2.TT.107.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180286980004000010
Điều 5.2.TT.108.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180286980005000010
Điều 5.2.TT.109.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180286980005000020
Điều 5.2.TT.109.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180287460006000010
Điều 5.2.TT.110.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180287600017000010
Điều 5.2.TT.111.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180287600017000020
Điều 5.2.TT.111.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180287780002000010
Điều 5.2.TT.112.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180287780003000010
Điều 5.2.TT.113.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180287880005000010
Điều 5.2.TT.114.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180287880005000020
Điều 5.2.TT.114.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180288170009000010
Điều 5.2.TT.115.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180288170009000020
Điều 5.2.TT.115.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180288590009000010
Điều 5.2.TT.116.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180288710011000010
Điều 5.2.TT.117.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180288770010000010
Điều 5.2.TT.118.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180288770011000010
Điều 5.2.TT.119.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180289130013000010
Điều 5.2.TT.120.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180289130013000020
Điều 5.2.TT.120.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180289350016000010
Điều 5.2.TT.121.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180289390013000010
Điều 5.2.TT.122.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180289390014000010
Điều 5.2.TT.123.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180289390014000020
Điều 5.2.TT.123.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180289700015000010
Điều 5.2.TT.124.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180289700015000020
Điều 5.2.TT.124.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180289700016000010
Điều 5.2.TT.125.1. Phạm vi điều chỉnh
0500200000000000100000180289700016000020
Điều 5.2.TT.125.2. Đối tượng áp dụng
0500200000000000100000180290260004000010
Điều 5.2.TT.128.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0500200000000000100000200000000000000000
Điều 5.2.LQ.2. Viên chức
050020000000000010000020000000000000000000402741701150000300
Điều 5.2.NĐ.12.3. Phân loại viên chức
0500200000000000100000300000000000000000
Điều 5.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000340253670016000030
Điều 5.2.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000340259710141000030
Điều 5.2.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000340273820094000030
Điều 5.2.NĐ.9.3. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000340274170115000020
Điều 5.2.NĐ.12.2. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000340274290120000030
Điều 5.2.NĐ.13.3. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000340276860060000030
Điều 5.2.NĐ.14.3. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000380252310024250011
Điều 5.2.TL.4.1a. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000380264160045000020
Điều 5.2.TT.24.2. Giải thích từ ngữ và những từ viết tắt
0500200000000000100000380267220016000030
Điều 5.2.TT.32.3. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000380278470021000030
Điều 5.2.TT.54.3. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000380282250012000020
Điều 5.2.TT.69.2. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000380283580001000030
Điều 5.2.TT.88.3. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000380285690021000030
Điều 5.2.TT.101.3. Giải thích từ ngữ
0500200000000000100000400000000000000000
Điều 5.2.LQ.4. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức
0500200000000000100000500000000000000000
Điều 5.2.LQ.5. Các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức
0500200000000000100000600000000000000000
Điều 5.2.LQ.6. Các nguyên tắc quản lý viên chức
0500200000000000100000700000000000000000
Điều 5.2.LQ.7. Vị trí việc làm
0500200000000000100000800000000000000000
Điều 5.2.LQ.8. Chức danh nghề nghiệp
0500200000000000100000900000000000000000
Điều 5.2.LQ.9. Đơn vị sự nghiệp công lập và cơ cấu tổ chức quản lý hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000010000090000000000000000000402536700160000400
Điều 5.2.NĐ.4.4. Quản lý nhà nước đối với dịch vụ sự nghiệp công và đơn vị sự nghiệp công
050020000000000010000090000000000000000000402536700160000500
Điều 5.2.NĐ.4.5. Tự chủ về thực hiện nhiệm vụ
050020000000000010000090000000000000000000402536700160000900
Điều 5.2.NĐ.4.9. Giá, phí dịch vụ sự nghiệp công
050020000000000010000090000000000000000000402536700160001000
Điều 5.2.NĐ.4.10. Lộ trình tính giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
050020000000000010000090000000000000000000402536700160001100
Điều 5.2.NĐ.4.11. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
050020000000000010000090000000000000000000402536700160001200
Điều 5.2.NĐ.4.12. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
050020000000000010000090000000000000000000402536700160001300
Điều 5.2.NĐ.4.13. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên
050020000000000010000090000000000000000000402536700160001400
Điều 5.2.NĐ.4.14. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên (do giá, phí dịch vụ sự nghiệp công chưa kết cấu đủ chi phí, được Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ...
050020000000000010000090000000000000000000402536700160001500
Điều 5.2.NĐ.4.15. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (theo chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, không có nguồn thu hoặc nguồn thu thấp)
050020000000000010000090000000000000000000402536700160001600
Điều 5.2.NĐ.4.16. Tự chủ trong giao dịch tài chính
050020000000000010000090000000000000000000402536700160001700
Điều 5.2.NĐ.4.17. Nghĩa vụ tài chính, quản lý tài sản Nhà nước và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị sự nghiệp công
050020000000000010000090000000000000000000402536700160001800
Điều 5.2.NĐ.4.18. Lập dự toán
050020000000000010000090000000000000000000402536700160001900
Điều 5.2.NĐ.4.19. Phân bổ và giao dự toán
050020000000000010000090000000000000000000402536700160002000
Điều 5.2.NĐ.4.20. Giao quyền tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công
050020000000000010000090000000000000000000402536700160002100
Điều 5.2.NĐ.4.21. Điều kiện, nội dung, yêu cầu để đơn vị sự nghiệp công vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp
050020000000000010000090000000000000000000402536700160002200
Điều 5.2.NĐ.4.22. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
050020000000000010000090000000000000000000402536700160002300
Điều 5.2.NĐ.4.23. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công
050020000000000010000090000000000000000000402597101410000400
Điều 5.2.NĐ.7.4. Quản lý nhà nước đối với dịch vụ sự nghiệp công và đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
050020000000000010000090000000000000000000402597101410000500
Điều 5.2.NĐ.7.5. Tự chủ về thực hiện nhiệm vụ
050020000000000010000090000000000000000000402597101410000600
Điều 5.2.NĐ.7.6. Tự chủ về tổ chức bộ máy
050020000000000010000090000000000000000000402597101410000700
Điều 5.2.NĐ.7.7. Tự chủ về nhân sự
050020000000000010000090000000000000000000402597101410000800
Điều 5.2.NĐ.7.8. Hội đồng quản lý
050020000000000010000090000000000000000000402597101410000900
Điều 5.2.NĐ.7.9. Giá, phí dịch vụ sự nghiệp công
050020000000000010000090000000000000000000402597101410001000
Điều 5.2.NĐ.7.10. Lộ trình tính giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
050020000000000010000090000000000000000000402597101410001100
Điều 5.2.NĐ.7.11. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000110000802641601450000300
Điều 5.2.TT.26.3. Giá, phí dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
050020000000000010000090000000000000000000402597101410001200
Điều 5.2.NĐ.7.12. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000120000802641601450000400
Điều 5.2.TT.26.4. Điều kiện phân loại mức độ tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000120000802641601450000500
Điều 5.2.TT.26.5. Phân loại mức độ tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000120000802641601450000600
Điều 5.2.TT.26.6. Sử dụng nguồn tài chính
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000120000802641601450000700
Điều 5.2.TT.26.7. Phân phối kết quả tài chính trong năm
050020000000000010000090000000000000000000402597101410001300
Điều 5.2.NĐ.7.13. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác tự bảo đảm chi thường xuyên
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000130000802641601450000800
Điều 5.2.TT.26.8. Sử dụng nguồn tài chính
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000130000802641601450000900
Điều 5.2.TT.26.9. Phân phối kết quả tài chính trong năm
050020000000000010000090000000000000000000402597101410001400
Điều 5.2.NĐ.7.14. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác tự bảo đảm một phần chi thường xuyên (do giá, phí dịch vụ sự nghiệp công chưa kết cấu đủ chi phí, được Nhà nước đặt ...
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000140000802641601450001000
Điều 5.2.TT.26.10. Sử dụng nguồn tài chính
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000140000802641601450001100
Điều 5.2.TT.26.11. Phân phối kết quả tài chính trong năm
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000140000802641601450001200
Điều 5.2.TT.26.12. Sử dụng nguồn tài chính
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000140000802641601450001300
Điều 5.2.TT.26.13. Phân phối kết quả tài chính trong năm
050020000000000010000090000000000000000000402597101410001500
Điều 5.2.NĐ.7.15. Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (theo chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, không có nguồn thu hoặc ...
050020000000000010000090000000000000000000402597101410001600
Điều 5.2.NĐ.7.16. Tự chủ trong giao dịch tài chính
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000160000802641601450001400
Điều 5.2.TT.26.14. Tự chủ trong giao dịch tài chính
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000160000802641601450001500
Điều 5.2.TT.26.15. Xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000160000802641601450001600
Điều 5.2.TT.26.16. Điều kiện, nội dung đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp
050020000000000010000090000000000000000000402597101410001700
Điều 5.2.NĐ.7.17. Nghĩa vụ tài chính, quản lý tài sản Nhà nước và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
050020000000000010000090000000000000000000402597101410001800
Điều 5.2.NĐ.7.18. Lập dự toán
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000180000802641601450001700
Điều 5.2.TT.26.17. Lập dự toán
050020000000000010000090000000000000000000402597101410001900
Điều 5.2.NĐ.7.19. Phân bổ và giao dự toán
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000190000802641601450001800
Điều 5.2.TT.26.18. Phân bổ và giao dự toán
050020000000000010000090000000000000000000402597101410002000
Điều 5.2.NĐ.7.20. Thực hiện dự toán và quyết toán thu, chi
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000200000802641601450001900
Điều 5.2.TT.26.19. Thực hiện dự toán và quyết toán thu, chi
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000200000802641601450002000
Điều 5.2.TT.26.20. Kiểm tra, kiểm soát hoạt động thu, chi của đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
050020000000000010000090000000000000000000402597101410002100
Điều 5.2.NĐ.7.21. Giao quyền tự chủ cho đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000210000802641601450002100
Điều 5.2.TT.26.21. Giao quyền tự chủ cho đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000210000802641601450002200
Điều 5.2.TT.26.22. Chế độ báo cáo hàng năm
050020000000000010000090000000000000000000402597101410002200
Điều 5.2.NĐ.7.22. Điều kiện, nội dung đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp
050020000000000010000090000000000000000000402597101410002300
Điều 5.2.NĐ.7.23. Đối tượng, trình tự, thủ tục và các nội dung liên quan đến việc chuyển đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác thành công ty cổ phần
050020000000000010000090000000000000000000402597101410002400
Điều 5.2.NĐ.7.24. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
050020000000000010000090000000000000000000402597101410002400
Điều 5.2.NĐ.7.24. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000300
Điều 5.2.TT.35.3. Mục tiêu xây dựng và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuậtngành Công Thương
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000400
Điều 5.2.TT.35.4. Nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuậtngành Công Thương
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000500
Điều 5.2.TT.35.5. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000600
Điều 5.2.TT.35.6. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000700
Điều 5.2.TT.35.7. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000800
Điều 5.2.TT.35.8. Thẩm quyền xây dựng và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470000900
Điều 5.2.TT.35.9. Xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
05002000000000001000009000000000000000000040259710141000240000802673700470001000
Điều 5.2.TT.35.10. Điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật
050020000000000010000090000000000000000000402597101410002500
Điều 5.2.NĐ.7.25. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
050020000000000010000090000000000000000000402738200940000400
Điều 5.2.NĐ.9.4. Cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích phát triển chung
050020000000000010000090000000000000000000402738200940000500
Điều 5.2.NĐ.9.5. Thị thực và lao động nước ngoài
050020000000000010000090000000000000000000402738200940000600
Điều 5.2.NĐ.9.6. Ưu đãi về tín dụng đầu tư
050020000000000010000090000000000000000000402738200940000700
Điều 5.2.NĐ.9.7. Ưu đãi đất đai và tạo mặt bằng hoạt động
050020000000000010000090000000000000000000402738200940000800
Điều 5.2.NĐ.9.8. Tiếp nhận hỗ trợ, viện trợ, tài trợ, tặng cho
050020000000000010000090000000000000000000402738200940000900
Điều 5.2.NĐ.9.9. Ưu đãi thuế
050020000000000010000090000000000000000000402738200940001000
Điều 5.2.NĐ.9.10. Đấu thầu đối với doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
050020000000000010000090000000000000000000402738200940001100
Điều 5.2.NĐ.9.11. Về hỗ trợ của Trung tâm
050020000000000010000090000000000000000000402738200940001200
Điều 5.2.NĐ.9.12. Đăng ký doanh nghiệp và xác lập quyền sở hữu công nghiệp
050020000000000010000090000000000000000000402738200940001300
Điều 5.2.NĐ.9.13. Về cơ chế, chính sách ưu đãi khác
050020000000000010000090000000000000000000402740201060000300
Điều 5.2.NĐ.10.3. Nguyên tắc xác định vị trí việc làm và số lượng người làm việc
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802824400140000300
Điều 5.2.TT.83.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802829200030000200
Điều 5.2.TT.85.2. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802853400110000300
Điều 5.2.TT.96.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và...
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802853400110000600
Điều 5.2.TT.96.6. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000200
Điều 5.2.TT.97.2. Nguyên tắc xác định vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000300
Điều 5.2.TT.97.3. Danh mục vị trí việc làm, hướng dẫn mô tả vị trí việc làm trong cơ sở giáo dục mầm non công lập
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000400
Điều 5.2.TT.97.4. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000500
Điều 5.2.TT.97.5. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000600
Điều 5.2.TT.97.6. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng chung (kế toán, văn thư, thủ quỹ, thư viện)
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000700
Điều 5.2.TT.97.7. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (y tế học đường, bảo vệ, phục vụ, nấu ăn)
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700190000800
Điều 5.2.TT.97.8. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000200
Điều 5.2.TT.98.2. Nguyên tắc xác định vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000300
Điều 5.2.TT.98.3. Quy định về chia vùng để tính định mức giáo viên
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000400
Điều 5.2.TT.98.4. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000500
Điều 5.2.TT.98.5. Danh mục vị trí việc làm, hướng dẫn mô tả vị trí việc làm trong trường tiểu học, trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học, trường dành cho người khuyết tật cấp tiểu học (sau đây gọi...
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000600
Điều 5.2.TT.98.6. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000700
Điều 5.2.TT.98.7. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000800
Điều 5.2.TT.98.8. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng chung
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200000900
Điều 5.2.TT.98.9. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001000
Điều 5.2.TT.98.10. Danh mục vị trí việc làm, hướng dẫn mô tả vị trí việc làm trong trường trung học cơ sở, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở, trường dà...
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001100
Điều 5.2.TT.98.11. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001200
Điều 5.2.TT.98.12. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001300
Điều 5.2.TT.98.13. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng chung
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001400
Điều 5.2.TT.98.14. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001500
Điều 5.2.TT.98.15. Danh mục vị trí việc làm, hướng dẫn mô tả vị trí việc làm trong trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú trung học phổ thông, trường trung học phổ thông chuyên (...
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001600
Điều 5.2.TT.98.16. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001700
Điều 5.2.TT.98.17. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001800
Điều 5.2.TT.98.18. Định mức số lượng người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng chung
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802854700200001900
Điều 5.2.TT.98.19. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802863100040000300
Điều 5.2.TT.107.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802863100040000400
Điều 5.2.TT.107.4. Danh mục vị trí việc làm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802863100040000500
Điều 5.2.TT.107.5. Bản mô tả vị trí việc làm và khung năng lực của vị trí việc làm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000030000802863100040000600
Điều 5.2.TT.107.6. Cơ cấu viên chức chuyên ngành tài chính
050020000000000010000090000000000000000000402740201060000400
Điều 5.2.NĐ.10.4. Căn cứ xác định vị trí việc làm, số lượng người làm việc và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000040000802853400110000400
Điều 5.2.TT.96.4. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và...
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000040000802853400110000500
Điều 5.2.TT.96.5. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động,...
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000040000802881700090000300
Điều 5.2.TT.115.3. Căn cứ xác định cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc
050020000000000010000090000000000000000000402740201060000500
Điều 5.2.NĐ.10.5. Phân loại vị trí việc làm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802824400140000400
Điều 5.2.TT.83.4. Danh mục vị trí việc làm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000300
Điều 5.2.TT.85.3. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000400
Điều 5.2.TT.85.4. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000500
Điều 5.2.TT.85.5. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố...
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000600
Điều 5.2.TT.85.6. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở kiểm nghiệm, kiểm định dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000700
Điều 5.2.TT.85.7. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở pháp y
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000800
Điều 5.2.TT.85.8. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở giám định y khoa
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030000900
Điều 5.2.TT.85.9. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở pháp y tâm thần
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000050000802829200030001000
Điều 5.2.TT.85.10. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm cấp cứu 115
050020000000000010000090000000000000000000402740201060000600
Điều 5.2.NĐ.10.6. Trình tự phê duyệt vị trí việc làm
050020000000000010000090000000000000000000402740201060000700
Điều 5.2.NĐ.10.7. Hồ sơ và thời hạn thẩm định Đề án vị trí việc làm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000070000802824400140000500
Điều 5.2.TT.83.5. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm
050020000000000010000090000000000000000000402740201060000800
Điều 5.2.NĐ.10.8. Điều chỉnh vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
050020000000000010000090000000000000000000402740201060000900
Điều 5.2.NĐ.10.9. Trình tự phê duyệt số lượng người làm việc hàng năm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000090000802881700090000400
Điều 5.2.TT.115.4. Số lượng người làm việc trong Lưu trữ lịch sử của Nhà nước ở trung ương và cấp tỉnh
050020000000000010000090000000000000000000402740201060001000
Điều 5.2.NĐ.10.10. Hồ sơ và thời hạn gửi kế hoạch số lượng người làm việc hàng năm
050020000000000010000090000000000000000000402740201060001100
Điều 5.2.NĐ.10.11. Điều chỉnh số lượng người làm việc hàng năm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000110000802881700090000500
Điều 5.2.TT.115.5. Tiêu chí xác định số lượng người làm việc tăng thêm so với số lượng người làm việc tối thiểu
050020000000000010000090000000000000000000402740201060001200
Điều 5.2.NĐ.10.12. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu bộ, ngành
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802845300080000300
Điều 5.2.TT.90.3. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Thông tin và Truyền thông
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802845300080000400
Điều 5.2.TT.90.4. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802846500100000300
Điều 5.2.TT.91.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802846500100000400
Điều 5.2.TT.91.4. Danh mục vị trí việc làm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802846500100000500
Điều 5.2.TT.91.5. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802846500100000600
Điều 5.2.TT.91.6. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802850500060000300
Điều 5.2.TT.93.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802850500060000400
Điều 5.2.TT.93.4. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, lĩnh vực tư pháp
05002000000000001000009000000000000000000040274020106000120000802850500060000500
Điều 5.2.TT.93.5. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
050020000000000010000090000000000000000000402740201060001300
Điều 5.2.NĐ.10.13. Trách nhiệm và thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
050020000000000010000090000000000000000000402740201060001400
Điều 5.2.NĐ.10.14. Trách nhiệm và thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
050020000000000010000090000000000000000000402740201060001500
Điều 5.2.NĐ.10.15. Trách nhiệm và thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
050020000000000010000090000000000000000000402740201060001600
Điều 5.2.NĐ.10.16. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000010000090000000000000000000402740201060001700
Điều 5.2.NĐ.10.17. Xử lý trách nhiệm
050020000000000010000090000000000000000000402742901200000400
Điều 5.2.NĐ.13.4. Nguyên tắc thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200000500
Điều 5.2.NĐ.13.5. Điều kiện thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200000600
Điều 5.2.NĐ.13.6. Tự chủ về tổ chức bộ máy
050020000000000010000090000000000000000000402742901200000700
Điều 5.2.NĐ.13.7. Hội đồng quản lý
05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000200
Điều 5.2.TT.10.2. Nguyên tắc, điều kiện thành lập Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập
05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000300
Điều 5.2.TT.10.3. Thẩm quyền hướng dẫn về Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực
05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000400
Điều 5.2.TT.10.4. Thủ tục thành lập Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập
05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000500
Điều 5.2.TT.10.5. Đề án thành lập Hội đồng quản lý
05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000600
Điều 5.2.TT.10.6. Thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập và phê duyệt quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập
05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000700
Điều 5.2.TT.10.7. Vị trí và chức năng
05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000800
Điều 5.2.TT.10.8. Nhiệm vụ và quyền hạn
05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034000900
Điều 5.2.TT.10.9. Cơ cấu tổ chức
05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034001000
Điều 5.2.TT.10.10. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý
05002000000000001000009000000000000000000040274290120000070000802583300034001100
Điều 5.2.TT.10.11. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
050020000000000010000090000000000000000000402742901200000800
Điều 5.2.NĐ.13.8. Đề án thành lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200000900
Điều 5.2.NĐ.13.9. Tờ trình thành lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200001000
Điều 5.2.NĐ.13.10. Lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức liên quan
050020000000000010000090000000000000000000402742901200001100
Điều 5.2.NĐ.13.11. Hồ sơ thẩm định, thành lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200001200
Điều 5.2.NĐ.13.12. Trình tự gửi và tiếp nhận hồ sơ thành lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200001300
Điều 5.2.NĐ.13.13. Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200001400
Điều 5.2.NĐ.13.14. Quyết định thành lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200001500
Điều 5.2.NĐ.13.15. Xử lý hồ sơ và thời hạn giải quyết việc thành lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200001600
Điều 5.2.NĐ.13.16. Đề án, tờ trình tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200001700
Điều 5.2.NĐ.13.17. Đề án, tờ trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200001800
Điều 5.2.NĐ.13.18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục giải quyết việc tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200001900
Điều 5.2.NĐ.13.19. Thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
050020000000000010000090000000000000000000402742901200002000
Điều 5.2.NĐ.13.20. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng bộ quản lý ngành, lĩnh vực
050020000000000010000090000000000000000000402742901200002100
Điều 5.2.NĐ.13.21. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không...
050020000000000010000090000000000000000000402742901200002200
Điều 5.2.NĐ.13.22. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
050020000000000010000090000000000000000000402742901200002300
Điều 5.2.NĐ.13.23. Thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài chính
050020000000000010000090000000000000000000402742901200002400
Điều 5.2.NĐ.13.24. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện
050020000000000010000090000000000000000000402742901200002500
Điều 5.2.NĐ.13.25. Thẩm quyền và trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000010000090000000000000000000402742901200002600
Điều 5.2.NĐ.13.26. Chế độ cung cấp thông tin, báo cáo về đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000010000090000000000000000000402768600600000400
Điều 5.2.NĐ.14.4. Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
050020000000000010000090000000000000000000402768600600000500
Điều 5.2.NĐ.14.5. Giá, phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
050020000000000010000090000000000000000000402768600600000600
Điều 5.2.NĐ.14.6. Dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng ngân sách nhà nước
050020000000000010000090000000000000000000402768600600000700
Điều 5.2.NĐ.14.7. Quản lý, sử dụng vốn đầu tư công
050020000000000010000090000000000000000000402768600600000800
Điều 5.2.NĐ.14.8. Quản lý, sử dụng tài sản công
050020000000000010000090000000000000000000402768600600000900
Điều 5.2.NĐ.14.9. Phân loại mức tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công
050020000000000010000090000000000000000000402768600600001000
Điều 5.2.NĐ.14.10. Xác định mức tự bảo đảm chi thường xuyên
050020000000000010000090000000000000000000402768600600001100
Điều 5.2.NĐ.14.11. Nguồn tài chính của đơn vị
050020000000000010000090000000000000000000402768600600001200
Điều 5.2.NĐ.14.12. Chi thường xuyên giao tự chủ
050020000000000010000090000000000000000000402768600600001300
Điều 5.2.NĐ.14.13. Chi thường xuyên không giao tự chủ và chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
050020000000000010000090000000000000000000402768600600001400
Điều 5.2.NĐ.14.14. Phân phối kết quả tài chính trong năm
050020000000000010000090000000000000000000402768600600001500
Điều 5.2.NĐ.14.15. Nguồn tài chính của đơn vị
050020000000000010000090000000000000000000402768600600001600
Điều 5.2.NĐ.14.16. Chi thường xuyên giao tự chủ
050020000000000010000090000000000000000000402768600600001700
Điều 5.2.NĐ.14.17. Chi thường xuyên không giao tự chủ và chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
050020000000000010000090000000000000000000402768600600001800
Điều 5.2.NĐ.14.18. Phân phối kết quả tài chính trong năm
050020000000000010000090000000000000000000402768600600001900
Điều 5.2.NĐ.14.19. Nguồn tài chính của đơn vị
050020000000000010000090000000000000000000402768600600002000
Điều 5.2.NĐ.14.20. Chi thường xuyên giao tự chủ
050020000000000010000090000000000000000000402768600600002100
Điều 5.2.NĐ.14.21. Chi thường xuyên không giao tự chủ và chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
050020000000000010000090000000000000000000402768600600002200
Điều 5.2.NĐ.14.22. Phân phối kết quả tài chính trong năm
050020000000000010000090000000000000000000402768600600002300
Điều 5.2.NĐ.14.23. Mở tài khoản giao dịch
050020000000000010000090000000000000000000402768600600002400
Điều 5.2.NĐ.14.24. Huy động vốn và vay vốn tín dụng
050020000000000010000090000000000000000000402768600600002500
Điều 5.2.NĐ.14.25. Tự chủ trong hoạt động liên doanh, liên kết
050020000000000010000090000000000000000000402768600600002600
Điều 5.2.NĐ.14.26. Tự chủ sử dụng nguồn tài chính
050020000000000010000090000000000000000000402768600600002700
Điều 5.2.NĐ.14.27. Phân bổ, giao dự toán đối với đơn vị nhóm 3
050020000000000010000090000000000000000000402768600600002800
Điều 5.2.NĐ.14.28. Phân loại mức độ tự chủ tài chính của Trung tâm y tế đa chức năng
050020000000000010000090000000000000000000402768600600002900
Điều 5.2.NĐ.14.29. Điều kiện tự chủ của cơ sở giáo dục đại học
050020000000000010000090000000000000000000402768600600003000
Điều 5.2.NĐ.14.30. Tự chủ tài chính
050020000000000010000090000000000000000000402768600600003100
Điều 5.2.NĐ.14.31. Tự chủ tài chính của đại học vùng
050020000000000010000090000000000000000000402768600600003200
Điều 5.2.NĐ.14.32. Lập dự toán
050020000000000010000090000000000000000000402768600600003300
Điều 5.2.NĐ.14.33. Phân bổ và giao dự toán
050020000000000010000090000000000000000000402768600600003400
Điều 5.2.NĐ.14.34. Hạch toán kế toán và quyết toán
050020000000000010000090000000000000000000402768600600003500
Điều 5.2.NĐ.14.35. Giao quyền tự chủ tài chính cho đơn vị sự nghiệp công
050020000000000010000090000000000000000000402768600600003600
Điều 5.2.NĐ.14.36. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương
050020000000000010000090000000000000000000402768600600003700
Điều 5.2.NĐ.14.37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
050020000000000010000090000000000000000000402768600600003800
Điều 5.2.NĐ.14.38. Trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công
050020000000000010000090000000000000000000402768600600003900
Điều 5.2.NĐ.14.39. Áp dụng quy định của Nghị định này đối với các đối tượng khác
0500200000000000100001000000000000000000
Điều 5.2.LQ.10. Chính sách xây dựng và phát triển các đơn vị sự nghiệp công lập và đội ngũ viên chức
05002000000000002000
Chương II QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA VIÊN CHỨC
0500200000000000200000100000000000000000
Mục 1 QUYỀN CỦA VIÊN CHỨC
050020000000000020000010000000000000000001100000000000000000
Điều 5.2.LQ.11. Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp
050020000000000020000010000000000000000001200000000000000000
Điều 5.2.LQ.12. Quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương
050020000000000020000010000000000000000001300000000000000000
Điều 5.2.LQ.13. Quyền của viên chức về nghỉ ngơi
050020000000000020000010000000000000000001400000000000000000
Điều 5.2.LQ.14. Quyền của viên chức về hoạt động kinh doanh và làm việc ngoài thời gian quy định
050020000000000020000010000000000000000001500000000000000000
Điều 5.2.LQ.15. Các quyền khác của viên chức
0500200000000000200000200000000000000000
Mục 2 NGHĨA VỤ CỦA VIÊN CHỨC
050020000000000020000020000000000000000001600000000000000000
Điều 5.2.LQ.16. Nghĩa vụ chung của viên chức
050020000000000020000020000000000000000001700000000000000000
Điều 5.2.LQ.17. Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp
050020000000000020000020000000000000000001800000000000000000
Điều 5.2.LQ.18. Nghĩa vụ của viên chức quản lý
050020000000000020000020000000000000000001900000000000000000
Điều 5.2.LQ.19. Những việc viên chức không được làm
05002000000000003000
Chương III TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VIÊN CHỨC
0500200000000000300000100000000000000000
Mục 1 TUYỂN DỤNG
050020000000000030000010000000000000000002000000000000000000
Điều 5.2.LQ.20. Căn cứ tuyển dụng
05002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000402741701150000400
Điều 5.2.NĐ.12.4. Căn cứ tuyển dụng viên chức
050020000000000030000010000000000000000002100000000000000000
Điều 5.2.LQ.21. Nguyên tắc tuyển dụng
050020000000000030000010000000000000000002200000000000000000
Điều 5.2.LQ.22. Điều kiện đăng ký dự tuyển
05002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402741701150000500
Điều 5.2.NĐ.12.5. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức
05002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402741701150000600
Điều 5.2.NĐ.12.6. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức
05002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402741701150000700
Điều 5.2.NĐ.12.7. Thẩm quyền tuyển dụng viên chức
05002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402741701150000800
Điều 5.2.NĐ.12.8. Hội đồng tuyển dụng viên chức
050020000000000030000010000000000000000002300000000000000000
Điều 5.2.LQ.23. Phương thức tuyển dụng
050020000000000030000010000000000000000002400000000000000000
Điều 5.2.LQ.24. Tổ chức thực hiện tuyển dụng
05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150000900
Điều 5.2.NĐ.12.9. Hình thức, nội dung và thời gian thi
05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001000
Điều 5.2.NĐ.12.10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức
05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001100
Điều 5.2.NĐ.12.11. Nội dung, hình thức xét tuyển viên chức
05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001200
Điều 5.2.NĐ.12.12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức
05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001300
Điều 5.2.NĐ.12.13. Tiếp nhận vào làm viên chức
0500200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040274170115000130000802878800050000400
Điều 5.2.TT.114.4. Xếp lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào viên chức kể từ ngày 07 tháng 12 năm 2023
05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001400
Điều 5.2.NĐ.12.14. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển
05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001500
Điều 5.2.NĐ.12.15. Trình tự tổ chức tuyển dụng
05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001600
Điều 5.2.NĐ.12.16. Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức
05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001700
Điều 5.2.NĐ.12.17. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng
05002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402741701150001800
Điều 5.2.NĐ.12.18. Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc
0500200000000000300000200000000000000000
Mục 2 HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC
050020000000000030000020000000000000000002500000000000000000
Điều 5.2.LQ.25. Các loại hợp đồng làm việc
05002000000000003000002000000000000000000250000000000000000000402741701150001900
Điều 5.2.NĐ.12.19. Mẫu các loại hợp đồng làm việc
050020000000000030000020000000000000000002600000000000000000
Điều 5.2.LQ.26. Nội dung và hình thức của hợp đồng làm việc
05002000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402741701150002000
Điều 5.2.NĐ.12.20. Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việc
050020000000000030000020000000000000000002700000000000000000
Điều 5.2.LQ.27. Chế độ tập sự
05002000000000003000002000000000000000000270000000000000000000402741701150002100
Điều 5.2.NĐ.12.21. Chế độ tập sự
0500200000000000300000200000000000000000027000000000000000000040274170115000210000802596700280000200
Điều 5.2.TT.11.2. Thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp viên chức
0500200000000000300000200000000000000000027000000000000000000040274170115000210000802596700280000300
Điều 5.2.TT.11.3. Trường hợp đặc biệt về thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường
05002000000000003000002000000000000000000270000000000000000000402741701150002200
Điều 5.2.NĐ.12.22. Hướng dẫn tập sự
05002000000000003000002000000000000000000270000000000000000000402741701150002300
Điều 5.2.NĐ.12.23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự
05002000000000003000002000000000000000000270000000000000000000402741701150002400
Điều 5.2.NĐ.12.24. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự
05002000000000003000002000000000000000000270000000000000000000402741701150002500
Điều 5.2.NĐ.12.25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự
050020000000000030000020000000000000000002800000000000000000
Điều 5.2.LQ.28. Thay đổi nội dung, ký kết tiếp, tạm hoãn và chấm dứt hợp đồng làm việc
050020000000000030000020000000000000000002900000000000000000
Điều 5.2.LQ.29. Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc
050020000000000030000020000000000000000003000000000000000000
Điều 5.2.LQ.30. Giải quyết tranh chấp về hợp đồng làm việc
0500200000000000300000300000000000000000
Mục 3 BỔ NHIỆM, THAY ĐỔI CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP, THAY ĐỔI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA VIÊN CHỨC
050020000000000030000030000000000000000003100000000000000000
Điều 5.2.LQ.31. Bổ nhiệm, thay đổi chức danh nghề nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150002800
Điều 5.2.NĐ.12.28. Chức danh nghề nghiệp viên chức
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000280000802902600040000300
Điều 5.2.TT.128.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực việc làm
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150002900
Điều 5.2.NĐ.12.29. Thay đổi chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000200
Điều 5.2.TL.32.2. Nguyên tắc thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000300
Điều 5.2.TL.32.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000400
Điều 5.2.TL.32.4. Kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng II lên hạng I
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000500
Điều 5.2.TL.32.5. Kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng III lên hạng II
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000600
Điều 5.2.TL.32.6. Kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng IV lên hạng III
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802568500560000700
Điều 5.2.TL.32.7. Điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ và tin học trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802586900130000200
Điều 5.2.TL.41.2. Nguyên tắc thi thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802586900130000300
Điều 5.2.TL.41.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802586900130000400
Điều 5.2.TL.41.4. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng III lên hạng II
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802586900130000500
Điều 5.2.TL.41.5. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng IV lên hạng III
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802586900130000600
Điều 5.2.TL.41.6. Điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ và tin học trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000200
Điều 5.2.TT.14.2. Nguyên tắc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000300
Điều 5.2.TT.14.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000400
Điều 5.2.TT.14.4. Nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000500
Điều 5.2.TT.14.5. Hồ sơ dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000600
Điều 5.2.TT.14.6. Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802624400290000700
Điều 5.2.TT.14.7. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền cử viên chức dự xét thăng hạng, hội đồng xét thăng hạng, xác định người trúng tuyển, bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000200
Điều 5.2.TT.16.2. Nguyên tắc thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000300
Điều 5.2.TT.16.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000400
Điều 5.2.TT.16.4. Đối với kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên từ hạng II lên hạng I
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000500
Điều 5.2.TT.16.5. Đối với kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên từ hạng III lên hạng II
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000600
Điều 5.2.TT.16.6. Đối với kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên từ hạng IV lên hạng III
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802628300200000700
Điều 5.2.TT.16.7. Trường hợp miễn thi môn ngoại ngữ và tin học trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802629500250000200
Điều 5.2.TT.17.2. Nguyên tắc thi hoặc xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802629500250000300
Điều 5.2.TT.17.3. Điều kiện dự thi hoặc xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802629500250000400
Điều 5.2.TT.17.4. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội từ hạng III lên hạng II
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802629500250000500
Điều 5.2.TT.17.5. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội từ hạng IV lên hạng III
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802629500250000600
Điều 5.2.TT.17.6. Điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ và tin học trong kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp công tác xã hội
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000200
Điều 5.2.TT.21.2. Nguyên tắc xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000300
Điều 5.2.TT.21.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000400
Điều 5.2.TT.21.4. Nội dung và hình thức xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000500
Điều 5.2.TT.21.5. Hồ sơ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000600
Điều 5.2.TT.21.6. Cách tính điểm hồ sơ xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000700
Điều 5.2.TT.21.7. Quy định về cách tính điểm sát hạch
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000800
Điều 5.2.TT.21.8. Xác định người được thăng hạng chức danh nghề nghiệp và thông báo kết quả
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700280000900
Điều 5.2.TT.21.9. Trường hợp miễn xét trình độ ngoại ngữ và tin học trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802638700290000100
Điều 5.2.TT.22.1.
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000300
Điều 5.2.TT.36.3. Tiêu chuẩn, điều kiện dự thi thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000400
Điều 5.2.TT.36.4. Nội dung, hình thức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngànhkhoa học và công nghệtừ hạng II lên hạng I
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000500
Điều 5.2.TT.36.5. Nội dung, hình thức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngànhkhoa học và công nghệtừ hạng III lên hạng II
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000600
Điều 5.2.TT.36.6. Điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ và tin học
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000700
Điều 5.2.TT.36.7. Hồ sơ đăng ký dự thi thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000800
Điều 5.2.TT.36.8. Tiêu chuẩn, điều kiện tham dự xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170000900
Điều 5.2.TT.36.9. Nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ từ hạng IV lên hạng III
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170001000
Điều 5.2.TT.36.10. Hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802676200170001100
Điều 5.2.TT.36.11. Tổ chức xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802700700120000200
Điều 5.2.TT.41.2. Nguyên tắc thực hiện việc chuyển xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802700700120000300
Điều 5.2.TT.41.3. Chuyển xếp lương chức danh nghề nghiệp giảng viên giáo dục nghề nghiệp và giáo viên giáo dục nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000300
Điều 5.2.TT.52.3. Tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II), mã sốV.07.08.21
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000400
Điều 5.2.TT.52.4. Tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I), mã số V.07.08.20
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000500
Điều 5.2.TT.52.5. Tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II), mã sốV.07.01.02
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000600
Điều 5.2.TT.52.6. Tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I), mã số V.07.01.01
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000700
Điều 5.2.TT.52.7. Nội dung và hình thức xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000800
Điều 5.2.TT.52.8. Kết quả hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ được tính điểm quy đổi
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802782800310000900
Điều 5.2.TT.52.9. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802822500120000300
Điều 5.2.TT.69.3. Tiêu chuẩn, điều kiện dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802822500120000400
Điều 5.2.TT.69.4. Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802822500120000500
Điều 5.2.TT.69.5. Hồ sơ, hình thức, nội dung xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000290000802822500120000600
Điều 5.2.TT.69.6. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003000
Điều 5.2.NĐ.12.30. Xét chuyển chức danh nghề nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003100
Điều 5.2.NĐ.12.31. Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003200
Điều 5.2.NĐ.12.32. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802878800050000300
Điều 5.2.TT.114.3. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng lên hạng II và lên hạng I đối với viên chức hành chính, viên chức văn thư, viên chức lưu trữ
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802885900090000200
Điều 5.2.TT.116.2. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpviên chức trợ giúp viên pháp lý hạng I
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802885900090000300
Điều 5.2.TT.116.3. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệpviên chức trợ giúp viên pháp lý hạng II
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802885900090000400
Điều 5.2.TT.116.4. Giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802885900090000500
Điều 5.2.TT.116.5. Xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802887700110000200
Điều 5.2.TT.119.2. Nguyên tắc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802887700110000300
Điều 5.2.TT.119.3. Tiêu chuẩn, điều kiện chung về xét thăng hạng đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802887700110000400
Điều 5.2.TT.119.4. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm hạng III lên hạng II
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802887700110000500
Điều 5.2.TT.119.5. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm hạng II lên hạng I
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802893900140000300
Điều 5.2.TT.123.3. Tiêu chuẩn, điều kiện chung về xét thăng hạng đối với chức danh nghề nghiệp Lý lịch tư pháp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802893900140000400
Điều 5.2.TT.123.4. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng đối với chức danh nghề nghiệp Viên chức lý lịch tư pháp hạng II lên hạng I
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802893900140000500
Điều 5.2.TT.123.5. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng đối với chức danh nghề nghiệp Viên chức lý lịch tư pháp hạng III lên hạng II
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802897000160000300
Điều 5.2.TT.125.3. Tiêu chuẩn, điều kiện chung dự xét thăng hạng
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802897000160000400
Điều 5.2.TT.125.4. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh hỗ trợ pháp lý hạng II
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802897000160000500
Điều 5.2.TT.125.5. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh hỗ trợ nghiệp vụ hạng II
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000320000802902600040000700
Điều 5.2.TT.128.7. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Tư vấn viên dịch vụ việc làm hạng II
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003300
Điều 5.2.NĐ.12.33. Phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực sự nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003400
Điều 5.2.NĐ.12.34. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003500
Điều 5.2.NĐ.12.35. Cử viên chức tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003600
Điều 5.2.NĐ.12.36. Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003700
Điều 5.2.NĐ.12.37. Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000370000802748500060000100
Điều 5.2.TT.47.1.
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003800
Điều 5.2.NĐ.12.38. Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150003900
Điều 5.2.NĐ.12.39. Hình thức, nội dung và thời gian thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150004000
Điều 5.2.NĐ.12.40. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150004100
Điều 5.2.NĐ.12.41. Xét thăng hạng đặc cách chức danh nghề nghiệp
05002000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402741701150004200
Điều 5.2.NĐ.12.42. Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000420000802824100300000300
Điều 5.2.TT.72.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000420000802824100300000700
Điều 5.2.TT.72.7. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000420000802824100300000800
Điều 5.2.TT.72.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
0500200000000000300000300000000000000000031000000000000000000040274170115000420000802824100300000900
Điều 5.2.TT.72.9. Cách xếp lương
050020000000000030000030000000000000000003200000000000000000
Điều 5.2.LQ.32. Thay đổi vị trí việc làm
0500200000000000300000400000000000000000
Mục 4 ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
050020000000000030000040000000000000000003300000000000000000
Điều 5.2.LQ.33. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức
05002000000000003000004000000000000000000330000000000000000000802619600130000200
Điều 5.2.TT.13.2. Mục đích bồi dưỡng
05002000000000003000004000000000000000000330000000000000000000802619600130000300
Điều 5.2.TT.13.3. Điều kiện để cơ sở giáo dục được tổ chức bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng
05002000000000003000004000000000000000000330000000000000000000802619600130000400
Điều 5.2.TT.13.4. Chương trình, hình thức bồi dưỡng
05002000000000003000004000000000000000000330000000000000000000802619600130000500
Điều 5.2.TT.13.5. Kiểm tra, đánh giá và cấp chứng chỉ bồi dưỡng
05002000000000003000004000000000000000000330000000000000000000802619600130000900
Điều 5.2.TT.13.9. Chế độ thông tin, báo cáo
050020000000000030000040000000000000000003400000000000000000
Điều 5.2.LQ.34. Trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng viên chức
05002000000000003000004000000000000000000340000000000000000000802619600130000700
Điều 5.2.TT.13.7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có học viên tham gia bồi dưỡng
05002000000000003000004000000000000000000340000000000000000000802619600130000800
Điều 5.2.TT.13.8. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục được giao nhiệm vụ bồi dưỡng
050020000000000030000040000000000000000003500000000000000000
Điều 5.2.LQ.35. Trách nhiệm và quyền lợi của viên chức trong đào tạo, bồi dưỡng
0500200000000000300000500000000000000000
Mục 5 BIỆT PHÁI, BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM
050020000000000030000050000000000000000003600000000000000000
Điều 5.2.LQ.36. Biệt phái viên chức
05002000000000003000005000000000000000000360000000000000000000402741701150002600
Điều 5.2.NĐ.12.26. Bố trí, phân công công tác
05002000000000003000005000000000000000000360000000000000000000402741701150002700
Điều 5.2.NĐ.12.27. Biệt phái viên chức
050020000000000030000050000000000000000003700000000000000000
Điều 5.2.LQ.37. Bổ nhiệm viên chức quản lý
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004300
Điều 5.2.NĐ.12.43. Thời hạn giữ chức vụ
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004400
Điều 5.2.NĐ.12.44. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004500
Điều 5.2.NĐ.12.45. Trách nhiệm và thẩm quyền trong công tác bổ nhiệm viên chức quản lý
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004600
Điều 5.2.NĐ.12.46. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm viên chức quản lý
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004700
Điều 5.2.NĐ.12.47. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004800
Điều 5.2.NĐ.12.48. Hồ sơ bổ nhiệm
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150004900
Điều 5.2.NĐ.12.49. Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150005000
Điều 5.2.NĐ.12.50. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150005100
Điều 5.2.NĐ.12.51. Thủ tục bổ nhiệm lại
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150005200
Điều 5.2.NĐ.12.52. Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu
05002000000000003000005000000000000000000370000000000000000000402741701150005300
Điều 5.2.NĐ.12.53. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu
050020000000000030000050000000000000000003800000000000000000
Điều 5.2.LQ.38. Xin thôi giữ chức vụ quản lý hoặc miễn nhiệm đối với viên chức quản lý
05002000000000003000005000000000000000000380000000000000000000402741701150005400
Điều 5.2.NĐ.12.54. Thôi giữ chức vụ đối với viên chức quản lý
05002000000000003000005000000000000000000380000000000000000000402741701150005500
Điều 5.2.NĐ.12.55. Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý
05002000000000003000005000000000000000000380000000000000000000402741701150005600
Điều 5.2.NĐ.12.56. Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với viên chức
0500200000000000300000600000000000000000
Mục 6 ĐÁNH GIÁ VIÊN CHỨC
050020000000000030000060000000000000000003900000000000000000
Điều 5.2.LQ.39. Mục đích của đánh giá viên chức
050020000000000030000060000000000000000004000000000000000000
Điều 5.2.LQ.40. Căn cứ đánh giá viên chức
050020000000000030000060000000000000000004100000000000000000
Điều 5.2.LQ.41. Nội dung đánh giá viên chức
050020000000000030000060000000000000000004200000000000000000
Điều 5.2.LQ.42. Xếp loại chất lượng viên chức
050020000000000030000060000000000000000004300000000000000000
Điều 5.2.LQ.43. Trách nhiệm đánh giá viên chức
050020000000000030000060000000000000000004400000000000000000
Điều 5.2.LQ.44. Thông báo kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức
05002000000000003000006000000000000000000440000000000000000000402737400900001200
Điều 5.2.NĐ.8.12. Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
05002000000000003000006000000000000000000440000000000000000000402737400900001300
Điều 5.2.NĐ.8.13. Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ
05002000000000003000006000000000000000000440000000000000000000402737400900001400
Điều 5.2.NĐ.8.14. Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành nhiệm vụ
05002000000000003000006000000000000000000440000000000000000000402737400900001500
Điều 5.2.NĐ.8.15. Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức không hoàn thành nhiệm vụ
05002000000000003000006000000000000000000440000000000000000000402737400900001900
Điều 5.2.NĐ.8.19. Trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức
0500200000000000300000700000000000000000
Mục 7 CHẾ ĐỘ THÔI VIỆC, HƯU TRÍ
050020000000000030000070000000000000000004500000000000000000
Điều 5.2.LQ.45. Chế độ thôi việc
05002000000000003000007000000000000000000450000000000000000000402741701150005700
Điều 5.2.NĐ.12.57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức
05002000000000003000007000000000000000000450000000000000000000402741701150005800
Điều 5.2.NĐ.12.58. Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc
05002000000000003000007000000000000000000450000000000000000000402897501780001000
Điều 5.2.NĐ.16.10. Chính sách nghỉ thôi việc đối với viên chức và người lao động quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 2 Nghị định này
0500200000000000300000700000000000000000045000000000000000000040289750178000100000802899200010000600
Điều 5.2.TT.127.6. Cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với viên chức và người lao động
050020000000000030000070000000000000000004500000000000000000004028975017800010000080289920001000060000802899200010000601
Điều 5.2.TT.127.6a. Cách tính hưởng chính sách đối với người làm việc trong tổ chức cơ yếu
050020000000000030000070000000000000000004600000000000000000
Điều 5.2.LQ.46. Chế độ hưu trí
05002000000000003000007000000000000000000460000000000000000000402741701150005900
Điều 5.2.NĐ.12.59. Thủ tục nghỉ hưu
05002000000000003000007000000000000000000460000000000000000000402741701150006000
Điều 5.2.NĐ.12.60. Chế độ, chính sách và cơ chế quản lý đối với trường hợp viên chức đã nghỉ hưu thực hiện ký hợp đồng vụ, việc với đơn vị sự nghiệp công lập
05002000000000003000007000000000000000000460000000000000000000402809300500000300
Điều 5.2.NĐ.15.3. Nguyên tắc thực hiện việc nghỉ hưu ở tuổi cao hơn
05002000000000003000007000000000000000000460000000000000000000402809300500000400
Điều 5.2.NĐ.15.4. Điều kiện, trình tự, thủ tục xem xét, quyết định nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với viên chức
05002000000000003000007000000000000000000460000000000000000000402809300500000500
Điều 5.2.NĐ.15.5. Chế độ, chính sách đối với viên chức nghỉ hưu ở tuổi cao hơn
05002000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
0500200000000000400004700000000000000000
Điều 5.2.LQ.47. Quản lý nhà nước về viên chức
050020000000000040000470000000000000000000402741701150006100
Điều 5.2.NĐ.12.61. Nội dung quản lý viên chức
050020000000000040000470000000000000000000402741701150006200
Điều 5.2.NĐ.12.62. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ
050020000000000040000470000000000000000000402741701150006300
Điều 5.2.NĐ.12.63. Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập.
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000630000802824100300000200
Điều 5.2.TT.72.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
050020000000000040000470000000000000000000402741701150006400
Điều 5.2.NĐ.12.64. Nhiệm vụ và quyền hạn của các bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000200
Điều 5.2.TT.43.2. Mục đích bồi dưỡng
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000300
Điều 5.2.TT.43.3. Chương trình bồi dưỡng
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000400
Điều 5.2.TT.43.4. Tài liệu bồi dưỡng
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000500
Điều 5.2.TT.43.5. Giảng viên
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000600
Điều 5.2.TT.43.6. Cơ sở vật chất, cơ sở thực hành
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000700
Điều 5.2.TT.43.7. Kinh nghiệm tổ chức đào tạo, bồi dưỡng
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000800
Điều 5.2.TT.43.8. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110000900
Điều 5.2.TT.43.9. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, nghiên cứu được giao nhiệm vụ bồi dưỡng
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802709800110001000
Điều 5.2.TT.43.10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có học viên tham gia bồi dưỡng
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000300
Điều 5.2.TT.61.3. Chức danh và mã số chức danh
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000400
Điều 5.2.TT.61.4. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000500
Điều 5.2.TT.61.5. Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000600
Điều 5.2.TT.61.6. Lưu trữ viên chính - Mã số: V.01.02.01
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000700
Điều 5.2.TT.61.7. Lưu trữ viên - Mã số: V.01.02.02
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000800
Điều 5.2.TT.61.8. Lưu trữ viên trung cấp - Mã số: V.01.02.03
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070000900
Điều 5.2.TT.61.9. Điều kiện thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Lưu trữ viên lên Lưu trữ viên chính
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001000
Điều 5.2.TT.61.10. Điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Lưu trữ viên trung cấp lên Lưu trữ viên
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001100
Điều 5.2.TT.61.11. Hồ sơ, hình thức, nội dung thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001200
Điều 5.2.TT.61.12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001300
Điều 5.2.TT.61.13. Thông báo kết quả thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001400
Điều 5.2.TT.61.14. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương khi hết thời gian tập sự
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001500
Điều 5.2.TT.61.15. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương khi trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802812200070001600
Điều 5.2.TT.61.16. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành lưu trữ đối với các trường hợp khác
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802824100300000400
Điều 5.2.TT.72.4. Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động - Mã số: V.09.03.01
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802824100300000500
Điều 5.2.TT.72.5. Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động - Mã số: V.09.03.02
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802824100300000600
Điều 5.2.TT.72.6. Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động - Mã số: V.09.03.03
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802902600040000200
Điều 5.2.TT.128.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực việc làm
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802902600040000400
Điều 5.2.TT.128.4. Tư vấn viên dịch vụ việc làm hạng II - Mã số: V.09.06.01
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802902600040000500
Điều 5.2.TT.128.5. Tư vấn viên dịch vụ việc làm hạng III - Mã số: V.09.06.02
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802902600040000600
Điều 5.2.TT.128.6. Nhân viên tư vấn dịch vụ việc làm hạng IV - Mã số: V.09.06.03
05002000000000004000047000000000000000000040274170115000640000802902600040000800
Điều 5.2.TT.128.8. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
050020000000000040000470000000000000000000402741701150006500
Điều 5.2.NĐ.12.65. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
050020000000000040000470000000000000000000402741701150006600
Điều 5.2.NĐ.12.66. Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập
0500200000000000400004800000000000000000
Điều 5.2.LQ.48. Quản lý viên chức
0500200000000000400004900000000000000000
Điều 5.2.LQ.49. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định liên quan đến quản lý viên chức
0500200000000000400005000000000000000000
Điều 5.2.LQ.50. Kiểm tra, thanh tra
05002000000000005000
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
0500200000000000500005100000000000000000
Điều 5.2.LQ.51. Khen thưởng
0500200000000000500005200000000000000000
Điều 5.2.LQ.52. Các hình thức kỷ luật đối với viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120001500
Điều 5.2.NĐ.11.15. Các hình thức kỷ luật đối với viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120001600
Điều 5.2.NĐ.11.16. Áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách đối với viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120001700
Điều 5.2.NĐ.11.17. Áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo đối với viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120001800
Điều 5.2.NĐ.11.18. Áp dụng hình thức kỷ luật cách chức đối với viên chức quản lý
050020000000000050000520000000000000000000402741001120001900
Điều 5.2.NĐ.11.19. Áp dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc đối với viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120003100
Điều 5.2.NĐ.11.31. Thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120003200
Điều 5.2.NĐ.11.32. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120003300
Điều 5.2.NĐ.11.33. Tổ chức họp kiểm điểm viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120003400
Điều 5.2.NĐ.11.34. Hội đồng kỷ luật viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120003500
Điều 5.2.NĐ.11.35. Thành phần Hội đồng kỷ luật viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120003600
Điều 5.2.NĐ.11.36. Tổ chức họp Hội đồng kỷ luật viên chức
050020000000000050000520000000000000000000402741001120003700
Điều 5.2.NĐ.11.37. Quyết định kỷ luật viên chức
0500200000000000500005300000000000000000
Điều 5.2.LQ.53. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
0500200000000000500005400000000000000000
Điều 5.2.LQ.54. Tạm đình chỉ công tác
0500200000000000500005500000000000000000
Điều 5.2.LQ.55. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả
050020000000000050000550000000000000000000402432300270002400
Điều 5.2.NĐ.2.24. Các trường hợp xử lý trách nhiệm bồi thường, hoàn trả
050020000000000050000550000000000000000000402432300270002500
Điều 5.2.NĐ.2.25. Nguyên tắc xử lý trách nhiệm bồi thường, hoàn trả
050020000000000050000550000000000000000000402432300270002600
Điều 5.2.NĐ.2.26. Xác định giá trị tài sản bị thiệt hại
050020000000000050000550000000000000000000402432300270002700
Điều 5.2.NĐ.2.27. Hội đồng xử lý trách nhiệm bồi thường
050020000000000050000550000000000000000000402432300270002800
Điều 5.2.NĐ.2.28. Nhiệm vụ và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng xử lý trách nhiệm bồi thường
050020000000000050000550000000000000000000402432300270002900
Điều 5.2.NĐ.2.29. Hồ sơ xử lý
050020000000000050000550000000000000000000402432300270003000
Điều 5.2.NĐ.2.30. Trình tự họp Hội đồng xử lý trách nhiệm bồi thường
050020000000000050000550000000000000000000402432300270003100
Điều 5.2.NĐ.2.31. Xác định trách nhiệm hoàn trả
050020000000000050000550000000000000000000402432300270003200
Điều 5.2.NĐ.2.32. Hội đồng xử lý trách nhiệm hoàn trả
050020000000000050000550000000000000000000402432300270003300
Điều 5.2.NĐ.2.33. Nhiệm vụ và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng xử lý trách nhiệm hoàn trả
050020000000000050000550000000000000000000402432300270003400
Điều 5.2.NĐ.2.34. Hồ sơ xử lý
050020000000000050000550000000000000000000402432300270003500
Điều 5.2.NĐ.2.35. Trình tự họp Hội đồng xử lý trách nhiệm hoàn trả
050020000000000050000550000000000000000000402432300270003600
Điều 5.2.NĐ.2.36. Quyết định bồi thường, hoàn trả
050020000000000050000550000000000000000000402432300270003700
Điều 5.2.NĐ.2.37. Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền, tài sản bồi thường, hoàn trả
050020000000000050000550000000000000000000402432300270003800
Điều 5.2.NĐ.2.38. Khiếu nại
050020000000000050000550000000000000000000402432300270003900
Điều 5.2.NĐ.2.39. Xử lý viên chức cố ý không thực hiện nghĩa vụ bồi thường, hoàn trả
0500200000000000500005600000000000000000
Điều 5.2.LQ.56. Các quy định khác liên quan đến việc kỷ Luật Viên chức
050020000000000050000560000000000000000000402741001120004000
Điều 5.2.NĐ.11.40. Các quy định liên quan sau khi có quyết định kỷ luật đối với viên chức
0500200000000000500005700000000000000000
Điều 5.2.LQ.57. Quy định đối với viên chức bị truy cứu trách nhiệm hình sự
05002000000000005500
Chương VI MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRONG CÁC NGÀNH NGHỀ, LĨNH VỰC
0500200000000000550000100000000000000000
Mục 1 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH GIÁO DỤC
050020000000000055000010000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC GIẢNG DẠY TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CÔNG LẬP
05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000200
Điều 5.2.TT.46.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000300
Điều 5.2.TT.46.3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000400
Điều 5.2.TT.46.4. Trợ giảng (hạng III)- Mã số: V.07.01.23
05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000500
Điều 5.2.TT.46.5. Giảng viên (hạng III) - Mã số: V.07.01.03
05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000600
Điều 5.2.TT.46.6. Giảng viên chính (hạng II) - Mã số: V.07.01.02
05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000700
Điều 5.2.TT.46.7. Giảng viên cao cấp (hạng I) - Mã số: V.07.01.01
05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000800
Điều 5.2.TT.46.8. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400000900
Điều 5.2.TT.46.9. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400001000
Điều 5.2.TT.46.10. Cách xếp lương
05002000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802744800400001100
Điều 5.2.TT.46.11. Điều khoản áp dụng
050020000000000055000010000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON
05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000200
Điều 5.2.TT.48.2. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp giáoviên mầm non
05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000201
Điều 5.2.TT.48.2a. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000300
Điều 5.2.TT.48.3. Giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26
05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000400
Điều 5.2.TT.48.4. Giáo viên mầm non hạng II - Mã số V.07.02.25
05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000500
Điều 5.2.TT.48.5. Giáo viên mầm non hạng I -Mã số V.07.02.24
05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000600
Điều 5.2.TT.48.6. Nguyên tắc bổ nhiệm theo chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên mầm non
05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000700
Điều 5.2.TT.48.7. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non
05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010000800
Điều 5.2.TT.48.8. Cách xếp lương
05002000000000005500001000000000000000000011000000000000000000802754700010001000
Điều 5.2.TT.48.10. Điều khoản áp dụng
050020000000000055000010000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 3 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TIỂU HỌC CÔNG LẬP
05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000200
Điều 5.2.TT.49.2. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học
05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000201
Điều 5.2.TT.49.2a. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000300
Điều 5.2.TT.49.3. Giáo viên tiểu học hạng III - Mã số V.07.03.29
05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000400
Điều 5.2.TT.49.4. Giáo viên tiểu học hạng II - Mã số: V.07.03.28
05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000500
Điều 5.2.TT.49.5. Giáo viên tiểu học hạng I -Mã số: V.07.03.27
05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000600
Điều 5.2.TT.49.6. Nguyên tắc bổ nhiệm theo chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên tiểu học
05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000700
Điều 5.2.TT.49.7. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học
05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020000800
Điều 5.2.TT.49.8. Cách xếp lương
05002000000000005500001000000000000000000021000000000000000000802754700020001000
Điều 5.2.TT.49.10. Điều khoản áp dụng
050020000000000055000010000000000000000000310000000000000000
Tiểu mục 4 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ CÔNG LẬP
05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000200
Điều 5.2.TT.50.2. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở
05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000201
Điều 5.2.TT.50.2a. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000300
Điều 5.2.TT.50.3. Giáo viên trung học cơ sở hạng III - Mã số V.07.04.32
05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000400
Điều 5.2.TT.50.4. Giáo viên trung học cơ sở hạng II - Mã số V.07.04.31
05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000500
Điều 5.2.TT.50.5. Giáo viên trung học cơ sở hạng I - Mã số V.07.04.30
05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000600
Điều 5.2.TT.50.6. Nguyên tắc bổ nhiệm theo chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên trung học cơ sở
05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000700
Điều 5.2.TT.50.7. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở
05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030000800
Điều 5.2.TT.50.8. Cách xếp lương
05002000000000005500001000000000000000000031000000000000000000802754700030001000
Điều 5.2.TT.50.10. Điều khoản áp dụng
050020000000000055000010000000000000000000410000000000000000
Tiểu mục 5 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000200
Điều 5.2.TT.51.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông
05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000300
Điều 5.2.TT.51.3. Giáo viên trung học phổ thông hạng III - Mã số V.07.05.15
05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000400
Điều 5.2.TT.51.4. Giáo viên trung học phổ thông hạng II - Mã sốV.07.05.14
05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000500
Điều 5.2.TT.51.5. Giáo viên trung học phổ thônghạng I - Mã số V.07.05.13
05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000600
Điều 5.2.TT.51.6. Nguyên tắc bổ nhiệm theo chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên trung học phổ thông
05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000700
Điều 5.2.TT.51.7. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông
05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000800
Điều 5.2.TT.51.8. Cách xếp lương
05002000000000005500001000000000000000000041000000000000000000802754700040000900
Điều 5.2.TT.51.9. Điều khoản áp dụng
050020000000000055000010000000000000000000510000000000000000
Tiểu mục 6 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP NHÂN VIÊN HỖ TRỢ GIÁO DỤC NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP
05002000000000005500001000000000000000000051000000000000000000802854700210000200
Điều 5.2.TT.99.2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
05002000000000005500001000000000000000000051000000000000000000802854700210000300
Điều 5.2.TT.99.3. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
05002000000000005500001000000000000000000051000000000000000000802854700210000400
Điều 5.2.TT.99.4. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
05002000000000005500001000000000000000000051000000000000000000802854700210000500
Điều 5.2.TT.99.5. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
05002000000000005500001000000000000000000051000000000000000000802854700210000600
Điều 5.2.TT.99.6. Xếp lương
050020000000000055000010000000000000000000610000000000000000
Tiểu mục 7 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN DỰ BỊ ĐẠI HỌC
05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000200
Điều 5.2.TT.102.2. Mã số, hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học
05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000300
Điều 5.2.TT.102.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của giáo viên dự bị đại học
05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000400
Điều 5.2.TT.102.4. Giáo viên dự bị đại học hạng III - Mã số: V.07.07.19
05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000500
Điều 5.2.TT.102.5. Giáo viên dự bị đại họchạng II - Mã số: V.07.07.18
05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000600
Điều 5.2.TT.102.6. Giáo viên dự bị đại học hạng I - Mã số: V.07.07.17
05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000700
Điều 5.2.TT.102.7. Nguyên tắc bổ nhiệm theo chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên dự bị đại học
05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000800
Điều 5.2.TT.102.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học
05002000000000005500001000000000000000000061000000000000000000802857600220000900
Điều 5.2.TT.102.9. Cách xếp lương
050020000000000055000010000000000000000000710000000000000000
Tiểu mục 8 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG NHÂN VIÊN GIÁO VỤ TRONG TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ; TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN; TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC VÀ TRƯỜNG DÀNH CHO NGƯ...
05002000000000005500001000000000000000000071000000000000000000802690500070000200
Điều 5.2.TT.39.2. Mã số chức danh nghề nghiệp nhân viên giáo vụ
05002000000000005500001000000000000000000071000000000000000000802690500070000300
Điều 5.2.TT.39.3. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp nhân viên giáo vụ
05002000000000005500001000000000000000000071000000000000000000802690500070000400
Điều 5.2.TT.39.4. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với nhân viên giáo vụ
05002000000000005500001000000000000000000071000000000000000000802690500070000500
Điều 5.2.TT.39.5. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp nhân viên giáo vụ
05002000000000005500001000000000000000000071000000000000000000802690500070000600
Điều 5.2.TT.39.6. Cách xếp lương
050020000000000055000010000000000000000000810000000000000000
Tiểu mục 9 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG NHÂN VIÊN THIẾT BỊ, THÍ NGHIỆM TRONG CÁC TRƯỜNG HỌC VÀ TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT CÔNG LẬP
05002000000000005500001000000000000000000081000000000000000000802690500080000200
Điều 5.2.TT.40.2. Mã số chức danh nghề nghiệp nhân viên thiết bị, thí nghiệm
05002000000000005500001000000000000000000081000000000000000000802690500080000300
Điều 5.2.TT.40.3. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp nhân viên thiết bị, thí nghiệm
05002000000000005500001000000000000000000081000000000000000000802690500080000400
Điều 5.2.TT.40.4. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với nhân viên thiết bị, thí nghiệm
05002000000000005500001000000000000000000081000000000000000000802690500080000500
Điều 5.2.TT.40.5. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp nhân viên thiết bị, thí nghiệm
05002000000000005500001000000000000000000081000000000000000000802690500080000600
Điều 5.2.TT.40.6. Cách xếp lương
050020000000000055000010000000000000000000910000000000000000
Tiểu mục 10 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP, BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC GIẢNG DẠY TRONG CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CÔNG LẬP
05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000200
Điều 5.2.TT.45.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000300
Điều 5.2.TT.45.3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000400
Điều 5.2.TT.45.4. Giảng viên cao đẳng sư phạm (hạng III)- Mã số: V.07.08.22
05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000500
Điều 5.2.TT.45.5. Giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) - Mã số: V.07.08.21
05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000600
Điều 5.2.TT.45.6. Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) - Mã số: V.07.08.20
05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000700
Điều 5.2.TT.45.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000800
Điều 5.2.TT.45.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500001000000000000000000091000000000000000000802742300350000900
Điều 5.2.TT.45.9. Cách xếp lương
0500200000000000550000200000000000000000
Mục 2 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
050020000000000055000020000000000000000000802523100242500200
Điều 5.2.TL.4.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ
050020000000000055000020000000000000000000802523100242500300
Điều 5.2.TL.4.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ
050020000000000055000020000000000000000000802523100242500301
Điều 5.2.TL.4.3a. Kết quả hoạt động chuyên môn được tính điểm quy đổi
050020000000000055000020000000000000000000802523100242500400
Điều 5.2.TL.4.4. Nghiên cứu viên cao cấp (hạng I) - Mã số: V.05.01.01
050020000000000055000020000000000000000000802523100242500500
Điều 5.2.TL.4.5. Nghiên cứu viên chính (hạng II) - Mã số: V.05.01.02
050020000000000055000020000000000000000000802523100242500600
Điều 5.2.TL.4.6. Nghiên cứu viên (hạng III) - Mã số: V.05.01.03
050020000000000055000020000000000000000000802523100242500700
Điều 5.2.TL.4.7. Trợ lý nghiên cứu (hạng IV) - Mã số: V.05.01.04
050020000000000055000020000000000000000000802523100242500800
Điều 5.2.TL.4.8. Kỹ sư cao cấp (hạng I) - Mã số: V.05.02.05
050020000000000055000020000000000000000000802523100242500900
Điều 5.2.TL.4.9. Kỹ sư chính (hạng II) - Mã số: V.05.02.06
050020000000000055000020000000000000000000802523100242501000
Điều 5.2.TL.4.10. Kỹ sư (hạng III) - Mã số: V.05.02.07
050020000000000055000020000000000000000000802523100242501100
Điều 5.2.TL.4.11. Kỹ thuật viên (hạng IV) - Mã số: V.05.02.08
050020000000000055000020000000000000000000802569800010000300
Điều 5.2.TL.33.3. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp
050020000000000055000020000000000000000000802569800010000400
Điều 5.2.TL.33.4. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
050020000000000055000020000000000000000000802569800010000500
Điều 5.2.TL.33.5. Cách xếp lương
0500200000000000550000300000000000000000
Mục 3 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
050020000000000055000030000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI
05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000200
Điều 5.2.TL.11.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội
05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000300
Điều 5.2.TL.11.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành công tác xã hội
05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000400
Điều 5.2.TL.11.4. Công tác xã hội viên chính (hạng II) - Mã số: V.09.04.01
05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000500
Điều 5.2.TL.11.5. Công tác xã hội viên (hạng III) - Mã số: V.09.04.02
05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000600
Điều 5.2.TL.11.6. Nhân viên công tác xã hội (hạng IV) - Mã số: V.09.04.03
05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000700
Điều 5.2.TL.11.7. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000800
Điều 5.2.TL.11.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội
05002000000000005500003000000000000000000001000000000000000000802555300300000900
Điều 5.2.TL.11.9. Cách xếp lương
050020000000000055000030000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000200
Điều 5.2.TL.16.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000300
Điều 5.2.TL.16.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000400
Điều 5.2.TL.16.4. Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động (hạng II) - Mã số: V.09.03.01
05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000500
Điều 5.2.TL.16.5. Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động (hạng III) – Mã số: V.09.03.02
05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000600
Điều 5.2.TL.16.6. Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (hạng IV) – Mã số: V.09.03.03
05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000700
Điều 5.2.TL.16.7. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000800
Điều 5.2.TL.16.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
05002000000000005500003000000000000000000011000000000000000000802558100350000900
Điều 5.2.TL.16.9. Cách xếp lương
0500200000000000550000400000000000000000
Mục 4 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
050020000000000055000040000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000200
Điều 5.2.TL.20.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000300
Điều 5.2.TL.20.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành bảo vệ thực vật
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000400
Điều 5.2.TL.20.4. Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.01.01
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000500
Điều 5.2.TL.20.5. Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.01.02
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000600
Điều 5.2.TL.20.6. Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV - Mã số: V.03.01.03
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000700
Điều 5.2.TL.20.7. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành giám định thuốc bảo vệ thực vật
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000800
Điều 5.2.TL.20.8. Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.02.04
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360000900
Điều 5.2.TL.20.9. Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.02.05
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001000
Điều 5.2.TL.20.10. Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV - Mã số: V.03.02.06
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001100
Điều 5.2.TL.20.11. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm cây trồng
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001200
Điều 5.2.TL.20.12. Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II - Mã số: V.03.03.07
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001300
Điều 5.2.TL.20.13. Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III - Mã số: V.03.03.08
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001400
Điều 5.2.TL.20.14. Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV-Mã số: V.03.03.09
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001500
Điều 5.2.TL.20.15. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001600
Điều 5.2.TL.20.16. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500004000000000000000000001000000000000000000802561500360001700
Điều 5.2.TL.20.17. Cách xếp lương
050020000000000055000040000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000200
Điều 5.2.TL.21.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000300
Điều 5.2.TL.21.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chẩn đoán bệnh động vật
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000400
Điều 5.2.TL.21.4. Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng II - Mã số: V.03.04.10
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000500
Điều 5.2.TL.21.5. Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng III - Mã số: V.03.04.11
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000600
Điều 5.2.TL.21.6. Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật hạng IV - Mã số: V.03.04.12
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000700
Điều 5.2.TL.21.7. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm tra vệ sinh thú y
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000800
Điều 5.2.TL.21.8. Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II - Mã số: V.03.05.13
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370000900
Điều 5.2.TL.21.9. Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III - Mã số: V.03.05.14
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001000
Điều 5.2.TL.21.10. Kỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV - Mã số: V.03.05.15
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001100
Điều 5.2.TL.21.11. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thuốc thú y
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001200
Điều 5.2.TL.21.12. Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II - Mã số: V.03.06.16
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001300
Điều 5.2.TL.21.13. Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III - Mã số: V.03.06.17
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001400
Điều 5.2.TL.21.14. Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thuốc thú y hạng IV - Mã số: V.03.06.18
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001500
Điều 5.2.TL.21.15. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm chăn nuôi
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001600
Điều 5.2.TL.21.16. Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II - Mã số: V.03.07.19
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001700
Điều 5.2.TL.21.17. Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III - Mã số: V.03.07.20
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001800
Điều 5.2.TL.21.18. Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV - Mã số: V.03.07.21
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370001900
Điều 5.2.TL.21.19. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370002000
Điều 5.2.TL.21.20. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500004000000000000000000011000000000000000000802561500370002100
Điều 5.2.TL.21.21. Cách xếp lương
050020000000000055000040000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 3 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM NGHIỆM THỦY SẢN
05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000200
Điều 5.2.TL.22.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản
05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000300
Điều 5.2.TL.22.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản
05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000400
Điều 5.2.TL.22.4. Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II - Mã số: V.03.08.01
05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000500
Điều 5.2.TL.22.5. Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III - Mã số: V.03.08.02
05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000600
Điều 5.2.TL.22.6. Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thủy sản hạng IV - Mã số: V.03.08.03
05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000700
Điều 5.2.TL.22.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản
05002000000000005500004000000000000000000021000000000000000000802561500380000800
Điều 5.2.TL.22.8. Cách xếp lương
0500200000000000550000500000000000000000
Mục 5 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
050020000000000055000050000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐỊA CHÍNH
05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000200
Điều 5.2.TL.24.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính
05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000300
Điều 5.2.TL.24.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành địa chính
05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000400
Điều 5.2.TL.24.4. Địa chính viên hạng II - Mã số: V.06.01.01
05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000500
Điều 5.2.TL.24.5. Địa chính viên hạng III - Mã số: V.06.01.02
05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000600
Điều 5.2.TL.24.6. Địa chính viên hạng IV - Mã số: V.06.01.03
05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000700
Điều 5.2.TL.24.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000800
Điều 5.2.TL.24.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000001000000000000000000802566400520000900
Điều 5.2.TL.24.9. Cách xếp lương
050020000000000055000050000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000200
Điều 5.2.TL.25.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường
05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000300
Điều 5.2.TL.25.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường
05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000400
Điều 5.2.TL.25.4. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II - Mã số: V.06.02.04
05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000500
Điều 5.2.TL.25.5. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III - Mã số: V.06.02.05
05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000600
Điều 5.2.TL.25.6. Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV - Mã số: V.06.02.06
05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000700
Điều 5.2.TL.25.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000800
Điều 5.2.TL.25.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000011000000000000000000802566400530000900
Điều 5.2.TL.25.9. Cách xếp lương
050020000000000055000050000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 3 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH DỰ BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000200
Điều 5.2.TL.26.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn
05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000300
Điều 5.2.TL.26.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn
05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000400
Điều 5.2.TL.26.4. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II - Mã số: V.06.03.07
05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000500
Điều 5.2.TL.26.5. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III - Mã số: V.06.03.08
05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000600
Điều 5.2.TL.26.6. Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV - Mã số: V.06.03.09
05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000700
Điều 5.2.TL.26.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000800
Điều 5.2.TL.26.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000021000000000000000000802566400540000900
Điều 5.2.TL.26.9. Cách xếp lương
050020000000000055000050000000000000000000310000000000000000
Tiểu mục 4 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM SOÁT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000200
Điều 5.2.TL.27.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000300
Điều 5.2.TL.27.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000400
Điều 5.2.TL.27.4. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II - Mã số: V.06.04.10
05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000500
Điều 5.2.TL.27.5. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III - Mã số: V.06.04.11
05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000600
Điều 5.2.TL.27.6. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV - Mã số: V.06.04.12
05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000700
Điều 5.2.TL.27.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000800
Điều 5.2.TL.27.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000031000000000000000000802566400550000900
Điều 5.2.TL.27.9. Cách xếp lương
050020000000000055000050000000000000000000410000000000000000
Tiểu mục 5 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000200
Điều 5.2.TL.28.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường
05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000300
Điều 5.2.TL.28.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường
05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000400
Điều 5.2.TL.28.4. Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II - Mã số: V.06.05.13
05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000500
Điều 5.2.TL.28.5. Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III - Mã số: V.06.05.14
05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000600
Điều 5.2.TL.28.6. Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV - Mã số: V.06.05.15
05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000700
Điều 5.2.TL.28.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000800
Điều 5.2.TL.28.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000041000000000000000000802566400560000900
Điều 5.2.TL.28.9. Cách xếp lương
050020000000000055000050000000000000000000510000000000000000
Tiểu mục 6 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000200
Điều 5.2.TL.29.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ
05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000300
Điều 5.2.TL.29.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ
05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000400
Điều 5.2.TL.29.4. Đo đạc bản đồ viên hạng II - Mã số: V.06.06.16
05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000500
Điều 5.2.TL.29.5. Đo đạc bản đồ viên hạng III - Mã số: V.06.06.17
05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000600
Điều 5.2.TL.29.6. Đo đạc bản đồ viên hạng IV - Mã số: V.06.06.18
05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000700
Điều 5.2.TL.29.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000800
Điều 5.2.TL.29.8. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500005000000000000000000051000000000000000000802566400570000900
Điều 5.2.TL.29.9. Cách xếp lương
0500200000000000550000600000000000000000
Mục 6 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
050020000000000055000060000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA CÁC CHỨC DANH VIÊN CHỨC BIÊN TẬP VIÊN, PHÓNG VIÊN, BIÊN DỊCH VIÊN VÀ ĐẠO DIỄN TRUYỀN HÌNH THUỘC CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000200
Điều 5.2.TL.34.2. Phân hạng và mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000300
Điều 5.2.TL.34.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000400
Điều 5.2.TL.34.4. Biên tập viên hạng I – Mã số: V.11.01.01
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000500
Điều 5.2.TL.34.5. Biên tập viên hạng II – Mã số: V.11.01.02
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000600
Điều 5.2.TL.34.6. Biên tập viên hạng III – Mã số: V.11.01.03
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000700
Điều 5.2.TL.34.7. Phóng viên hạng I – Mã số: V.11.02.04
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000800
Điều 5.2.TL.34.8. Phóng viên hạng II – Mã số: V.11.02.05
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110000900
Điều 5.2.TL.34.9. Phóng viên hạng III – Mã số: V.11.02.06
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001000
Điều 5.2.TL.34.10. Biên dịch viên hạng I – Mã số: V.11.03.07
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001100
Điều 5.2.TL.34.11. Biên dịch viên hạng II – Mã số: V.11.03.08
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001200
Điều 5.2.TL.34.12. Biên dịch viên hạng III – Mã số: V.11.03.09
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001300
Điều 5.2.TL.34.13. Đạo diễn truyền hình hạng I – Mã số: V.11.04.10
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001400
Điều 5.2.TL.34.14. Đạo diễn truyền hình hạng II – Mã số: V.11.04.11
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001500
Điều 5.2.TL.34.15. Đạo diễn truyền hình hạng III – Mã số: V.11.04.12
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001600
Điều 5.2.TL.34.16. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001700
Điều 5.2.TL.34.17. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500006000000000000000000001000000000000000000802578500110001800
Điều 5.2.TL.34.18. Cách xếp lương
050020000000000055000060000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000300
Điều 5.2.TT.24.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000400
Điều 5.2.TT.24.4. An toàn thông tin hạng I
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000500
Điều 5.2.TT.24.5. An toàn thông tin hạng II
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000600
Điều 5.2.TT.24.6. An toàn thông tin hạng III
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000700
Điều 5.2.TT.24.7. Quản trị viên hệ thống hạng I
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000800
Điều 5.2.TT.24.8. Quản trị viên hệ thống hạng II
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450000900
Điều 5.2.TT.24.9. Quản trị viên hệ thống hạng III
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001000
Điều 5.2.TT.24.10. Quản trị viên hệ thống hạng IV
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001100
Điều 5.2.TT.24.11. Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng I
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001200
Điều 5.2.TT.24.12. Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng II
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001300
Điều 5.2.TT.24.13. Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng III
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001400
Điều 5.2.TT.24.14. Phát triển phần mềm hạng I
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001500
Điều 5.2.TT.24.15. Phát triển phần mềm hạng II
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001600
Điều 5.2.TT.24.16. Phát triển phần mềm hạng III
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802641600450001700
Điều 5.2.TT.24.17. Phát triển phần mềm hạng IV
05002000000000005500006000000000000000000011000000000000000000802642600020000100
Điều 5.2.TT.27.1. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin
050020000000000055000060000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 3 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC ÂM THANH VIÊN, PHÁT THANH VIÊN, KỸ THUẬT DỰNG PHIM, QUAY PHIM THUỘC CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000200
Điều 5.2.TT.25.2. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000300
Điều 5.2.TT.25.3. Âm thanh viên hạng I
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000400
Điều 5.2.TT.25.4. Âm thanh viên hạng II
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000500
Điều 5.2.TT.25.5. Âm thanh viên hạng III
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000600
Điều 5.2.TT.25.6. Âm thanh viên hạng IV
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000700
Điều 5.2.TT.25.7. Kỹ thuật dựng phim hạng I
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000800
Điều 5.2.TT.25.8. Kỹ thuật dựng phim hạng II
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460000900
Điều 5.2.TT.25.9. Kỹ thuật dựng phim hạng III
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001000
Điều 5.2.TT.25.10. Kỹ thuật dựng phim hạng IV
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001100
Điều 5.2.TT.25.11. Phát thanh viên hạng I
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001200
Điều 5.2.TT.25.12. Phát thanh viên hạng II
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001300
Điều 5.2.TT.25.13. Phát thanh viên hạng III
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001400
Điều 5.2.TT.25.14. Phát thanh viên hạng IV
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001500
Điều 5.2.TT.25.15. Quay phim hạng I
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001600
Điều 5.2.TT.25.16. Quay phim hạng II
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001700
Điều 5.2.TT.25.17. Quay phim hạng III
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802641600460001800
Điều 5.2.TT.25.18. Quay phim hạng IV
05002000000000005500006000000000000000000021000000000000000000802654700050000100
Điều 5.2.TT.30.1. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
0500200000000000550000700000000000000000
Mục 7 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
050020000000000055000070000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH THỂ DỤC THỂ THAO
05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000200
Điều 5.2.TT.64.2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000300
Điều 5.2.TT.64.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000400
Điều 5.2.TT.64.4. Huấn luyện viên cao cấp (hạng I) - Mã số V.10.01.01
05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000500
Điều 5.2.TT.64.5. Huấn luyện viên chính (hạng II) - Mã số V.10.01.02
05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000600
Điều 5.2.TT.64.6. Huấn luyện viên (hạng III) - Mã số V.10.01.03
05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000700
Điều 5.2.TT.64.7. Hướng dẫn viên (hạng IV) - Mã số: V.10.01.04
05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000800
Điều 5.2.TT.64.8. Nguyên tắc xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
05002000000000005500007000000000000000000001000000000000000000802817700070000900
Điều 5.2.TT.64.9. Cách xếp lương
050020000000000055000070000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 MÃ SỐ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN VIÊN NGÀNH THƯ VIỆN
05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000200
Điều 5.2.TT.59.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện
05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000300
Điều 5.2.TT.59.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành thư viện
05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000400
Điều 5.2.TT.59.4. Thư viện viên hạng I - Mã số: V.10.02.30
05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000500
Điều 5.2.TT.59.5. Thư viện viên hạng II - Mã số: V.10.02.05
05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000600
Điều 5.2.TT.59.6. Thư viện viên hạng III - Mã số: V.10.02.06
05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000700
Điều 5.2.TT.59.7. Thư viện viên hạng IV - Mã số: V.10.02.07
05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000800
Điều 5.2.TT.59.8. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành thư viện
05002000000000005500007000000000000000000011000000000000000000802806100020000900
Điều 5.2.TT.59.9. Cách xếp lương
050020000000000055000070000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 3 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH DI SẢN VĂN HÓA
05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000200
Điều 5.2.TT.57.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000300
Điều 5.2.TT.57.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000400
Điều 5.2.TT.57.4. Di sản viên hạng I - Mã số: V.10.05.29
05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000500
Điều 5.2.TT.57.5. Di sản viên hạng II - Mã số: V.10.05.16
05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000600
Điều 5.2.TT.57.6. Di sản viên hạng III - Mã số: V.10.05.17
05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000700
Điều 5.2.TT.57.7. Di sản viên hạng IV - Mã số: V.10.05.18
05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000800
Điều 5.2.TT.57.8. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
05002000000000005500007000000000000000000021000000000000000000802787000160000900
Điều 5.2.TT.57.9. Cách xếp lương
050020000000000055000070000000000000000000310000000000000000
Tiểu mục 4 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN VÀ ĐIỆN ẢNH
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000200
Điều 5.2.TT.66.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000300
Điều 5.2.TT.66.3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000400
Điều 5.2.TT.66.4. Đạo diễn nghệ thuật hạng I - Mã số: V.10.03.08
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000500
Điều 5.2.TT.66.5. Đạo diễn nghệ thuật hạng II - Mã số: V.10.03.09
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000600
Điều 5.2.TT.66.6. Đạo diễn nghệ thuật hạng III - Mã số: V.10.03.10
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000700
Điều 5.2.TT.66.7. Đạo diễn nghệ thuật hạng IV - Mã số: V.10.03.11
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000800
Điều 5.2.TT.66.8. Diễn viên hạng I - Mã số: V.10.04.12
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100000900
Điều 5.2.TT.66.9. Diễn viên hạng II - Mã số: V.10.04.13
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100001000
Điều 5.2.TT.66.10. Diễn viên hạng III - Mã số: V.10.03.10
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100001100
Điều 5.2.TT.66.11. Diễn viên hạng IV- Mã số: V.10.04.15
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100001200
Điều 5.2.TT.66.12. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh
05002000000000005500007000000000000000000031000000000000000000802818000100001300
Điều 5.2.TT.66.13. Cách xếp lương
050020000000000055000070000000000000000000410000000000000000
Tiểu mục 5 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA CƠ SỞ
05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000200
Điều 5.2.TT.60.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở
05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000300
Điều 5.2.TT.60.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở
05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000400
Điều 5.2.TT.60.4. Phương pháp viên hạng II - Mã số: V.10.06.19
05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000500
Điều 5.2.TT.60.5. Phương pháp viên hạng III - Mã số: V.10.06.20
05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000600
Điều 5.2.TT.60.6. Phương pháp viên hạng IV - Mã số: V.10.06.21
05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000700
Điều 5.2.TT.60.7. Hướng dẫn viên văn hóa hạng II - Mã số: V.10.07.22
05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000800
Điều 5.2.TT.60.8. Hướng dẫn viên văn hóa hạng III - Mã số: V.10.07.23
05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030000900
Điều 5.2.TT.60.9. Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV - Mã số: V.10.07.24
05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030001000
Điều 5.2.TT.60.10. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở
05002000000000005500007000000000000000000041000000000000000000802806700030001100
Điều 5.2.TT.60.11. Cách xếp lương
050020000000000055000070000000000000000000510000000000000000
Tiểu mục 6 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH MỸ THUẬT
05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000200
Điều 5.2.TT.65.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành mỹ thuật
05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000300
Điều 5.2.TT.65.3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành mỹ thuật
05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000400
Điều 5.2.TT.65.4. Họa sĩ hạng I - Mã số: V.10.08.25
05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000500
Điều 5.2.TT.65.5. Họa sĩ hạng II - Mã số: V.10.08.26
05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000600
Điều 5.2.TT.65.6. Họa sĩ hạng III - Mã số: V.10.08.27
05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000700
Điều 5.2.TT.65.7. Họa sĩ hạng IV - Mã số: V.10.08.28
05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000800
Điều 5.2.TT.65.8. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành mỹ thuật
05002000000000005500007000000000000000000051000000000000000000802818000090000900
Điều 5.2.TT.65.9. Cách xếp lương
050020000000000055000070000000000000000000610000000000000000
Tiểu mục 7 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TUYÊN TRUYỀN VIÊN VĂN HÓA
05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000200
Điều 5.2.TT.86.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa
05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000300
Điều 5.2.TT.86.3. Tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa
05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000400
Điều 5.2.TT.86.4. Tuyên truyền viên văn hóa chính - Mã số: V.10.10.34
05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000500
Điều 5.2.TT.86.5. Tuyên truyền viên văn hóa - Mã số: V.10.10.35
05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000600
Điều 5.2.TT.86.6. Tuyên truyền viên văn hóa trung cấp - Mã số: V.10.10.36
05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000700
Điều 5.2.TT.86.7. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành tuyên truyền viên văn hóa
05002000000000005500007000000000000000000061000000000000000000802829600020000800
Điều 5.2.TT.86.8. Cách xếp lương
0500200000000000550000800000000000000000
Mục 8 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH XÂY DỰNG
050020000000000055000080000000000000000000802586800110000200
Điều 5.2.TL.38.2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành Xây dựng
050020000000000055000080000000000000000000802586800110000300
Điều 5.2.TL.38.3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng
050020000000000055000080000000000000000000802586800110000400
Điều 5.2.TL.38.4. Kiến trúc sư hạng I - Mã số: V.04.01.01
050020000000000055000080000000000000000000802586800110000500
Điều 5.2.TL.38.5. Kiến trúc sư hạng II - Mã số: V.04.01.02
050020000000000055000080000000000000000000802586800110000600
Điều 5.2.TL.38.6. Kiến trúc sư hạng III - Mã số: V.04.01.03
050020000000000055000080000000000000000000802586800110000700
Điều 5.2.TL.38.7. Thẩm kế viên hạng I - V.04.02.04
050020000000000055000080000000000000000000802586800110000800
Điều 5.2.TL.38.8. Thẩm kế viên hạng II - Mã số: V.04.02.05
050020000000000055000080000000000000000000802586800110000900
Điều 5.2.TL.38.9. Thẩm kế viên hạng III - Mã số: V.04.02.06
050020000000000055000080000000000000000000802586800110001000
Điều 5.2.TL.38.10. Thẩm kế viên hạng IV - Mã số: V.04.02.07
050020000000000055000080000000000000000000802586800110001100
Điều 5.2.TL.38.11. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp
050020000000000055000080000000000000000000802586800110001200
Điều 5.2.TL.38.12. Thẩm quyền bổ nhiệm
050020000000000055000080000000000000000000802586800110001300
Điều 5.2.TL.38.13. Các trưòng hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
050020000000000055000080000000000000000000802586800110001400
Điều 5.2.TL.38.14. Cách xếp lương
0500200000000000550000900000000000000000
Mục 9 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC NGÀNH Y TẾ
050020000000000055000090000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP BÁC SĨ, BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG, Y SĨ
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000200
Điều 5.2.TL.9.2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000300
Điều 5.2.TL.9.3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000400
Điều 5.2.TL.9.4. Bác sĩ cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.01.01
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000500
Điều 5.2.TL.9.5. Bác sĩ chính (hạng II) - Mã số: V.08.01.02
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000600
Điều 5.2.TL.9.6. Bác sĩ (hạng III) - Mã số: V.08.01.03
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000700
Điều 5.2.TL.9.7. Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.02.04
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000800
Điều 5.2.TL.9.8. Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) - Mã số: V.08.02.05
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100000900
Điều 5.2.TL.9.9. Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) - Mã số: V.08.02.06
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100001000
Điều 5.2.TL.9.10. Y sĩ (hạng IV) - Mã số: V.08.03.07
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100001100
Điều 5.2.TL.9.11. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100001200
Điều 5.2.TL.9.12. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000001000000000000000000802546900100001300
Điều 5.2.TL.9.13. Cách xếp lương
050020000000000055000090000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP Y TẾ CÔNG CỘNG
05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000200
Điều 5.2.TL.10.2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000300
Điều 5.2.TL.10.3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000400
Điều 5.2.TL.10.4. Y tế công cộng cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.04.08
05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000500
Điều 5.2.TL.10.5. Y tế công cộng chính (hạng II) - Mã số: V.08.04.09
05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000600
Điều 5.2.TL.10.6. Y tế công cộng (hạng III) - Mã số: V.08.04.10
05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000700
Điều 5.2.TL.10.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000800
Điều 5.2.TL.10.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000011000000000000000000802546900110000900
Điều 5.2.TL.10.9. Cách xếp lương
050020000000000055000090000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 3 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ĐIỀU DƯỠNG, HỘ SINH, KỸ THUẬT Y
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000200
Điều 5.2.TL.17.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000300
Điều 5.2.TL.17.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000400
Điều 5.2.TL.17.4. Điều dưỡng hạng II - Mã số: V.08.05.11
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000500
Điều 5.2.TL.17.5. Điều dưỡng hạng III - Mã số: V.08.05.12
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000600
Điều 5.2.TL.17.6. Điều dưỡng hạng IV - Mã số: V.08.05.13
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000700
Điều 5.2.TL.17.7. Hộ sinh hạng II - Mã số: V.08.06.14
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000800
Điều 5.2.TL.17.8. Hộ sinh hạng III - Mã số: V.08.06.15
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260000900
Điều 5.2.TL.17.9. Hộ sinh hạng IV - Mã số: V.08.06.16
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001000
Điều 5.2.TL.17.10. Kỹ thuật y hạng II - Mã số: V.08.07.17
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001100
Điều 5.2.TL.17.11. Kỹ thuật y hạng III - Mã số: V.08.07.18
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001200
Điều 5.2.TL.17.12. Kỹ thuật y hạng IV - Mã số: V.08.07.19
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001300
Điều 5.2.TL.17.13. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001400
Điều 5.2.TL.17.14. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802560200260001500
Điều 5.2.TL.17.15. Cách xếp lương
05002000000000005500009000000000000000000021000000000000000000802799500030000700
Điều 5.2.TT.9.7. Chuyển xếp lương viên chức hạng IV có trình độ cao đẳng đối với viên chức hiện giữ chức danh điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dược, dinh dưỡng, dân số
050020000000000055000090000000000000000000310000000000000000
Tiểu mục 4 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP DƯỢC
05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000200
Điều 5.2.TL.18.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dược
05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000300
Điều 5.2.TL.18.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000400
Điều 5.2.TL.18.4. Dược sĩ cao cấp - Mã số: V.08.08.20
05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000500
Điều 5.2.TL.18.5. Dược sĩ chính - Mã số: V.08.08.21
05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000600
Điều 5.2.TL.18.6. Dược sĩ - Mã số: V.08.08.22
05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000700
Điều 5.2.TL.18.7. Dược hạng IV - Mã số: V.08.08.23
05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000800
Điều 5.2.TL.18.8. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành dược
05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270000900
Điều 5.2.TL.18.9. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000031000000000000000000802560200270001000
Điều 5.2.TL.18.10. Cách xếp lương
050020000000000055000090000000000000000000410000000000000000
Tiểu mục 5 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP DINH DƯỠNG
05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000200
Điều 5.2.TL.19.2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng
05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000300
Điều 5.2.TL.19.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000400
Điều 5.2.TL.19.4. Dinh dưỡng hạng II - Mã số: V.08.09.24
05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000500
Điều 5.2.TL.19.5. Dinh dưỡng hạng III - Mã số: V.08.09.25
05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000600
Điều 5.2.TL.19.6. Dinh dưỡng hạng IV - Mã số: V.08.09.26
05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000700
Điều 5.2.TL.19.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000800
Điều 5.2.TL.19.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000041000000000000000000802560200280000900
Điều 5.2.TL.19.9. Cách xếp lương
050020000000000055000090000000000000000000510000000000000000
Tiểu mục 6 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP DÂN SỐ
05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500200
Điều 5.2.TL.35.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dân số
05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500300
Điều 5.2.TL.35.3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500400
Điều 5.2.TL.35.4. Dân số viên hạng II - Mã số: V.08.10.27
05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500500
Điều 5.2.TL.35.5. Dân số viên hạng III - Mã số: V.08.10.28
05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500600
Điều 5.2.TL.35.6. Dân số viên hạng IV - Mã số: V.08.10.29
05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500700
Điều 5.2.TL.35.7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500800
Điều 5.2.TL.35.8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
05002000000000005500009000000000000000000051000000000000000000802579300088500900
Điều 5.2.TL.35.9. Cách xếp lương
0500200000000000550001000000000000000000
Mục 10 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ
050020000000000055000100000000000000000000802812700050000200
Điều 5.2.TT.62.2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý
050020000000000055000100000000000000000000802812700050000300
Điều 5.2.TT.62.3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của viên chức trợ giúp viên pháp lý
050020000000000055000100000000000000000000802812700050000400
Điều 5.2.TT.62.4. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng
050020000000000055000100000000000000000000802812700050000500
Điều 5.2.TT.62.5. Trợ giúp viên pháp lý hạng I – Mã số:V02.01.00
050020000000000055000100000000000000000000802812700050000600
Điều 5.2.TT.62.6. Trợ giúp viên pháp lý hạng II - Mã số: V02.01.01
050020000000000055000100000000000000000000802812700050000700
Điều 5.2.TT.62.7. Trợ giúp viên pháp lý hạng III - Mã số: V02.01.02
050020000000000055000100000000000000000000802812700050000800
Điều 5.2.TT.62.8. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trợ giúp viên pháp lý
050020000000000055000100000000000000000000802812700050000900
Điều 5.2.TT.62.9. Cách xếp lương
0500200000000000550001100000000000000000
Mục 11 MÃ SỐ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
050020000000000055000110000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG
05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000200
Điều 5.2.TT.44.2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000300
Điều 5.2.TT.44.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000400
Điều 5.2.TT.44.4. Cảng vụ viên hàng không hạng I – Mã số: V.12.01.01
05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000500
Điều 5.2.TT.44.5. Cảng vụ viên hàng không hạng II – Mã số: V.12.01.02
05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000600
Điều 5.2.TT.44.6. Cảng vụ viên hàng không hạng III– Mã số: V.12.01.03
05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000700
Điều 5.2.TT.44.7. Cảng vụ viên hàng không hạng IV – Mã số: V.12.01.04
05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000701
Điều 5.2.TT.44.7a. Cảng vụ viên hàng không hạng V - Mã số V.12.01.05
05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000800
Điều 5.2.TT.44.8. Nguyên tắc thực hiện việc xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
05002000000000005500011000000000000000000001000000000000000000802729000110000900
Điều 5.2.TT.44.9. Chuyển xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
05002000000000005500011000000000000000000002000000000000000
Tiểu mục 2 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI, THÔNG TIN AN NINH HÀNG HẢI
050020000000000055000110000000000000000000031000000000000000
Tiểu mục 3 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG HẢI
050020000000000055000110000000000000000000045500000000000000
Tiểu mục 4 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ DỰ ÁN HÀNG HẢI
050020000000000055000110000000000000000000060000000000000000
Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG THỦY
050020000000000055000110000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH ĐĂNG KIỂM
050020000000000055000110000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 7 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG BỘ
050020000000000055000110000000000000000000310000000000000000
Tiểu mục 8 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH NGÀNH KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ VÀ CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT BẾN PHÀ
050020000000000055000110000000000000000000410000000000000000
Tiểu mục 9 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT
0500200000000000550001200000000000000000
Mục 12 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
050020000000000055000120000000000000000000802887700100000200
Điều 5.2.TT.118.2. Mã số chức danh nghề nghiệp Đăng ký biện pháp bảo đảm
050020000000000055000120000000000000000000802887700100000300
Điều 5.2.TT.118.3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
050020000000000055000120000000000000000000802887700100000400
Điều 5.2.TT.118.4. Tiêu chuẩn chung về trình độ đào tạo, bồi dưỡng
050020000000000055000120000000000000000000802887700100000500
Điều 5.2.TT.118.5. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm hạng III
050020000000000055000120000000000000000000802887700100000600
Điều 5.2.TT.118.6. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm hạng II
050020000000000055000120000000000000000000802887700100000700
Điều 5.2.TT.118.7. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đối với Viên chức đăng ký biện pháp bảo đảm hạng I
0500200000000000550001300000000000000000
Mục 13 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CÔNG CHỨNG VIÊN, ĐẤU GIÁ VIÊN, HỖ TRỢ PHÁP LÝ VÀ HỖ TRỢ NGHIỆP VỤ TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP
050020000000000055000130000000000000000000802897000150000300
Điều 5.2.TT.124.3. Mã số chức danh nghề nghiệp
050020000000000055000130000000000000000000802897000150000400
Điều 5.2.TT.124.4. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
050020000000000055000130000000000000000000802897000150000500
Điều 5.2.TT.124.5. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp công chứng viên
050020000000000055000130000000000000000000802897000150000600
Điều 5.2.TT.124.6. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của chức danh nghề nghiệp công chứng viên
050020000000000055000130000000000000000000802897000150000700
Điều 5.2.TT.124.7. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp công chứng viên
050020000000000055000130000000000000000000802897000150000800
Điều 5.2.TT.124.8. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp đấu giá viên
050020000000000055000130000000000000000000802897000150000900
Điều 5.2.TT.124.9. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của chức danh nghề nghiệp đấu giá viên
050020000000000055000130000000000000000000802897000150001000
Điều 5.2.TT.124.10. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp đấu giá viên
050020000000000055000130000000000000000000802897000150001100
Điều 5.2.TT.124.11. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ pháp lý hạng II
050020000000000055000130000000000000000000802897000150001200
Điều 5.2.TT.124.12. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ pháp lý hạng III
050020000000000055000130000000000000000000802897000150001300
Điều 5.2.TT.124.13. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ pháp lý hạng II, hỗ trợ pháp lý hạng III
050020000000000055000130000000000000000000802897000150001400
Điều 5.2.TT.124.14. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ pháp lý hạng II, hỗ trợ pháp lý hạng III
050020000000000055000130000000000000000000802897000150001500
Điều 5.2.TT.124.15. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ nghiệp vụ hạng II
050020000000000055000130000000000000000000802897000150001600
Điều 5.2.TT.124.16. Nhiệm vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ nghiệp vụ hạng III
050020000000000055000130000000000000000000802897000150001700
Điều 5.2.TT.124.17. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ nghiệp vụ hạng II, hỗ trợ nghiệp vụ hạng III
050020000000000055000130000000000000000000802897000150001800
Điều 5.2.TT.124.18. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp hỗ trợ nghiệp vụ
0500200000000000550001400000000000000000
Mục 14 MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP LÝ LỊCH TƯ PHÁP
050020000000000055000140000000000000000000802893900130000200
Điều 5.2.TT.122.2. Mã số chức danh nghề nghiệp Lý lịch tư pháp
050020000000000055000140000000000000000000802893900130000300
Điều 5.2.TT.122.3. Tiêu chuẩnchung về đạo đức nghề nghiệp
050020000000000055000140000000000000000000802893900130000400
Điều 5.2.TT.122.4. Tiêu chuẩn chung về trình độ đào tạo, bồi dưỡng
050020000000000055000140000000000000000000802893900130000500
Điều 5.2.TT.122.5. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn nghiệp vụ đối với Viên chức lý lịch tư pháp hạng I
050020000000000055000140000000000000000000802893900130000600
Điều 5.2.TT.122.6. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn nghiệp vụ đối với Viên chức lý lịch tư pháp hạng II
050020000000000055000140000000000000000000802893900130000700
Điều 5.2.TT.122.7. Nhiệm vụ và tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn nghiệp vụ đối với Viên chức lý lịch tư pháp hạng III
05002000000000005750
Chương VII ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRONG CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC
0500200000000000575000013000000000000000
Mục 13 HƯỚNG DẪN VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ VÀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VÀ CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CÔNG LẬP
0500200000000000575000100000000000000000
Mục 1 HƯỚNG DẪN VỀ THỰC HIỆN QUYỀN TỰ CHỦ, TỰ CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ, TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
050020000000000057500010000000000000000000802323600070000300
Điều 5.2.TL.1.3. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ
050020000000000057500010000000000000000000802323600070000400
Điều 5.2.TL.1.4. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tổ chức bộ máy
050020000000000057500010000000000000000000802323600070000500
Điều 5.2.TL.1.5. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về biên chế
050020000000000057500010000000000000000000802323600070000600
Điều 5.2.TL.1.6. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tuyển dụng
050020000000000057500010000000000000000000802323600070000700
Điều 5.2.TL.1.7. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về quản lý và sử dụng cán bộ, công chức, viên chức
050020000000000057500010000000000000000000802323600070000800
Điều 5.2.TL.1.8. Trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị
050020000000000057500010000000000000000000802323600070000900
Điều 5.2.TL.1.9. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
0500200000000000575000200000000000000000
Mục 2 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ VÀ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH, LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
0500200000000000575000300000000000000000
Mục 3 QUY ĐỊNH CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG LẬP
050020000000000057500030000000000000000000402585300540000300
Điều 5.2.NĐ.6.3. Quyền tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000030000802606500012500200
Điều 5.2.TT.12.2. Phân loại mức độ tự chủ và xây dựng phương án tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000030000802629500905500700
Điều 5.2.TT.18.7. Giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000030000802629500905500800
Điều 5.2.TT.18.8. Chế độ báo cáo hàng năm
050020000000000057500030000000000000000000402585300540000400
Điều 5.2.NĐ.6.4. Các loại nhiệm vụ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập sử dụng ngân sách nhà nước
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000040000802606500012500300
Điều 5.2.TT.12.3. Nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
050020000000000057500030000000000000000000402585300540000500
Điều 5.2.NĐ.6.5. Chính sách ưu đãi đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập
050020000000000057500030000000000000000000402585300540000600
Điều 5.2.NĐ.6.6. Giao dịch tài chính của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
050020000000000057500030000000000000000000402585300540000700
Điều 5.2.NĐ.6.7. Nghĩa vụ tài chính và Quy chế chi tiêu nội bộ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
050020000000000057500030000000000000000000402585300540000800
Điều 5.2.NĐ.6.8. Tự chủ về tài chính của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000080000802629500905500200
Điều 5.2.TT.18.2. Phân loại mức độ tự chủ tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000080000802629500905500300
Điều 5.2.TT.18.3. Phương thức xác định thu, chi và mức độ tự chủ tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000080000802629500905500400
Điều 5.2.TT.18.4. Tự chủ tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000080000802629500905500600
Điều 5.2.TT.18.6. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
050020000000000057500030000000000000000000402585300540000900
Điều 5.2.NĐ.6.9. Tự chủ về tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và tổ chức khoa học và công nghệ công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000090000802606500012500500
Điều 5.2.TT.12.5. Quy chế chi tiêu nội bộ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000090000802629500905500500
Điều 5.2.TT.18.5. Tự chủ tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và tổ chức khoa học và công nghệ công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
050020000000000057500030000000000000000000402585300540001000
Điều 5.2.NĐ.6.10. Tự chủ về thực hiện nhiệm vụ
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000100000802606500012500600
Điều 5.2.TT.12.6. Việc đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
050020000000000057500030000000000000000000402585300540001100
Điều 5.2.NĐ.6.11. Tự chủ về tổ chức bộ máy
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500300
Điều 5.2.TT.20.3. Nguyên tắc làm việc
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500400
Điều 5.2.TT.20.4. Nguyên tắc, điều kiện thành lập Hội đồng quản lý trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500500
Điều 5.2.TT.20.5. Thủ tục, thẩm quyền quyết định thành lập và phê duyệt Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500600
Điều 5.2.TT.20.6. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500700
Điều 5.2.TT.20.7. Cơ cấu của Hội đồng quản lý
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500800
Điều 5.2.TT.20.8. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132500900
Điều 5.2.TT.20.9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm và nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501000
Điều 5.2.TT.20.10. Hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501100
Điều 5.2.TT.20.11. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản lý
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501200
Điều 5.2.TT.20.12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501300
Điều 5.2.TT.20.13. Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Hội đồng quản lý
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501400
Điều 5.2.TT.20.14. Chế độ làm việc và thông tin, báo cáo
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501500
Điều 5.2.TT.20.15. Quan hệ công tác của Hội đồng quản lý
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501600
Điều 5.2.TT.20.16. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000110000802636300132501700
Điều 5.2.TT.20.17. Trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
050020000000000057500030000000000000000000402585300540001200
Điều 5.2.NĐ.6.12. Tự chủ về nhân sự
050020000000000057500030000000000000000000402585300540001300
Điều 5.2.NĐ.6.13. Tự chủ về quản lý, sử dụng tài sản
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000130000802606500012500400
Điều 5.2.TT.12.4. Việc quản lý, sử dụng tài sản của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
050020000000000057500030000000000000000000402585300540001400
Điều 5.2.NĐ.6.14. Việc chuyển đổi tổ chức khoa học và công nghệ công lập thành công ty cổ phần
05002000000000005750003000000000000000000040258530054000140000802606500012500700
Điều 5.2.TT.12.7. Việc chuyển đổi tổ chức khoa học và công nghệ công lập thành công ty cổ phần
050020000000000057500030000000000000000000402585300540001500
Điều 5.2.NĐ.6.15. Trình tự giao quyền tự chủ cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập
050020000000000057500030000000000000000000402585300540001600
Điều 5.2.NĐ.6.16. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
050020000000000057500030000000000000000000402585300540001700
Điều 5.2.NĐ.6.17. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy bannhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
050020000000000057500030000000000000000000402585300540001800
Điều 5.2.NĐ.6.18. Trách nhiệm của Thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ công lập
0500200000000000575000400000000000000000
Mục 4 HƯỚNG DẪN VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
050020000000000057500040000000000000000000802678000410000200
Điều 5.2.TT.38.2. Nguyên tắc và điều kiện thành lập
050020000000000057500040000000000000000000802678000410000300
Điều 5.2.TT.38.3. Vị trí, chức năng
050020000000000057500040000000000000000000802678000410000400
Điều 5.2.TT.38.4. Nhiệm vụ, quyền hạn
050020000000000057500040000000000000000000802678000410000500
Điều 5.2.TT.38.5. Cơ cấu, số lượng thành viên
050020000000000057500040000000000000000000802678000410000600
Điều 5.2.TT.38.6. Nguyên tắc làm việc
050020000000000057500040000000000000000000802678000410000700
Điều 5.2.TT.38.7. Chế độ làm việc
050020000000000057500040000000000000000000802678000410000800
Điều 5.2.TT.38.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng
050020000000000057500040000000000000000000802678000410000900
Điều 5.2.TT.38.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500040000000000000000000802678000410001000
Điều 5.2.TT.38.10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Hội đồng
050020000000000057500040000000000000000000802678000410001100
Điều 5.2.TT.38.11. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500040000000000000000000802678000410001200
Điều 5.2.TT.38.12. Bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500040000000000000000000802678000410001300
Điều 5.2.TT.38.13. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500040000000000000000000802678000410001400
Điều 5.2.TT.38.14. Điều chỉnh, thay thế, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500040000000000000000000802678000410001500
Điều 5.2.TT.38.15. Hồ sơ thành lập và cơ quan thẩm định
050020000000000057500040000000000000000000802678000410001600
Điều 5.2.TT.38.16. Thủ tục thành lập Hội đồng quản lý nhiệm kỳ đầu tiên
050020000000000057500040000000000000000000802678000410001700
Điều 5.2.TT.38.17. Thủ tục thành lập Hội đồng quản lý nhiệm kỳ kế tiếp
050020000000000057500040000000000000000000802678000410001800
Điều 5.2.TT.38.18. Thẩm quyền quyết định thành lập và phê duyệt quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý
050020000000000057500040000000000000000000802678000410001900
Điều 5.2.TT.38.19. Giải thể Hội đồng quản lý
050020000000000057500040000000000000000000802678000410002000
Điều 5.2.TT.38.20. Chế độ thông tin, báo cáo
050020000000000057500040000000000000000000802678000410002100
Điều 5.2.TT.38.21. Quy chế hoạt động
050020000000000057500040000000000000000000802678000410002200
Điều 5.2.TT.38.22. Quan hệ công tác
050020000000000057500040000000000000000000802678000410002300
Điều 5.2.TT.38.23. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có đơn vị sự nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
050020000000000057500040000000000000000000802678000410002400
Điều 5.2.TT.38.24. Trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập
0500200000000000575000500000000000000000
Mục 5 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
050020000000000057500050000000000000000000802672200160000400
Điều 5.2.TT.32.4. Tiêu chí đánh giá
050020000000000057500050000000000000000000802672200160000500
Điều 5.2.TT.32.5. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 1
050020000000000057500050000000000000000000802672200160000600
Điều 5.2.TT.32.6. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 2
050020000000000057500050000000000000000000802672200160000700
Điều 5.2.TT.32.7. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 3
050020000000000057500050000000000000000000802672200160000800
Điều 5.2.TT.32.8. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 4
050020000000000057500050000000000000000000802672200160000900
Điều 5.2.TT.32.9. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 5
050020000000000057500050000000000000000000802672200160001000
Điều 5.2.TT.32.10. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 6
050020000000000057500050000000000000000000802672200160001100
Điều 5.2.TT.32.11. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 7
050020000000000057500050000000000000000000802672200160001200
Điều 5.2.TT.32.12. Đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
050020000000000057500050000000000000000000802672200180000300
Điều 5.2.TT.33.3. Hồ sơ thành lập
050020000000000057500050000000000000000000802672200180000400
Điều 5.2.TT.33.4. Trình tự thành lập
050020000000000057500050000000000000000000802672200180000500
Điều 5.2.TT.33.5. Thẩm quyền quyết định thành lập
050020000000000057500050000000000000000000802672200180000600
Điều 5.2.TT.33.6. Vị trí và chức năng
050020000000000057500050000000000000000000802672200180000700
Điều 5.2.TT.33.7. Nhiệm vụ và quyền hạn
050020000000000057500050000000000000000000802672200180000800
Điều 5.2.TT.33.8. Số lượng, cơ cấu và thành phần Hội đồng quản lý
050020000000000057500050000000000000000000802672200180000900
Điều 5.2.TT.33.9. Cơ chế hoạt động
050020000000000057500050000000000000000000802672200180001000
Điều 5.2.TT.33.10. Quan hệ công tác
050020000000000057500050000000000000000000802672200180001100
Điều 5.2.TT.33.11. Quy chế hoạt động
050020000000000057500050000000000000000000802672200180001200
Điều 5.2.TT.33.12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản lý
050020000000000057500050000000000000000000802672200180001300
Điều 5.2.TT.33.13. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500050000000000000000000802672200180001400
Điều 5.2.TT.33.14. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500050000000000000000000802672200180001500
Điều 5.2.TT.33.15. Bổ nhiệm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản lý
050020000000000057500050000000000000000000802672200180001600
Điều 5.2.TT.33.16. Miễn nhiệm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản lý
050020000000000057500050000000000000000000802784700210000400
Điều 5.2.TT.54.4. Nguyên tắc xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210000500
Điều 5.2.TT.54.5. Kinh phí xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210000600
Điều 5.2.TT.54.6. Căn cứ lập Chương trình xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210000700
Điều 5.2.TT.54.7. Lập Chương trình xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210000800
Điều 5.2.TT.54.8. Phê duyệt Chương trình xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210000900
Điều 5.2.TT.54.9. Điều chỉnh Chương trình xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210001000
Điều 5.2.TT.54.10. Kế hoạch thực hiện Chương trình xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210001100
Điều 5.2.TT.54.11. Báo cáo tình hình, kết quả thực hiện Chương trình xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210001200
Điều 5.2.TT.54.12. Điều kiện xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210001300
Điều 5.2.TT.54.13. Trình tự xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210001400
Điều 5.2.TT.54.14. Thẩm định, ban hành định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210001500
Điều 5.2.TT.54.15. Nội dung của định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210001600
Điều 5.2.TT.54.16. Định mức lao động
050020000000000057500050000000000000000000802784700210001700
Điều 5.2.TT.54.17. Định mức dụng cụ lao động
050020000000000057500050000000000000000000802784700210001800
Điều 5.2.TT.54.18. Định mức tiêu hao vật liệu
050020000000000057500050000000000000000000802784700210001900
Điều 5.2.TT.54.19. Định mức tiêu hao năng lượng
050020000000000057500050000000000000000000802784700210002000
Điều 5.2.TT.54.20. Định mức tiêu hao nhiêu liệu
050020000000000057500050000000000000000000802784700210002100
Điều 5.2.TT.54.21. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
050020000000000057500050000000000000000000802784700210002200
Điều 5.2.TT.54.22. Phương pháp xây dựng định mức
050020000000000057500050000000000000000000802784700210002300
Điều 5.2.TT.54.23. Bố cục của định mức
050020000000000057500050000000000000000000802851600100000300
Điều 5.2.TT.94.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm
050020000000000057500050000000000000000000802851600100000400
Điều 5.2.TT.94.4. Danh mục và bản mô tả vị trí việc làm
050020000000000057500050000000000000000000802851600100000500
Điều 5.2.TT.94.5. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
0500200000000000575000600000000000000000
Mục 6 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
050020000000000057500060000000000000000000802677800399000300
Điều 5.2.TT.37.3. Thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500060000000000000000000802677800399000400
Điều 5.2.TT.37.4. Quy chế hoạt động
050020000000000057500060000000000000000000802677800399000500
Điều 5.2.TT.37.5. Cơ chế hoạt động
050020000000000057500060000000000000000000802677800399000600
Điều 5.2.TT.37.6. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý
050020000000000057500060000000000000000000802677800399000700
Điều 5.2.TT.37.7. Cơ cấu tổ chức
050020000000000057500060000000000000000000802677800399000800
Điều 5.2.TT.37.8. Quan hệ công tác của Hội đồng quản lý
050020000000000057500060000000000000000000802677800399000900
Điều 5.2.TT.37.9. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500060000000000000000000802677800399001000
Điều 5.2.TT.37.10. Bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500060000000000000000000802677800399001100
Điều 5.2.TT.37.11. Bổ nhiệm lại thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500060000000000000000000802677800399001200
Điều 5.2.TT.37.12. Miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500060000000000000000000802677800399001300
Điều 5.2.TT.37.13. Thay thế, bổ sung thành viên
050020000000000057500060000000000000000000802677800399001400
Điều 5.2.TT.37.14. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản lý
050020000000000057500060000000000000000000802677800399001500
Điều 5.2.TT.37.15. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản lý
0500200000000000575000700000000000000000
Mục 7 HƯỚNG DẪN VỀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH TƯ PHÁP
050020000000000057500070000000000000000000802805100040000300
Điều 5.2.TT.58.3. Nguyên tắc và điều kiện thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040000400
Điều 5.2.TT.58.4. Thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040000500
Điều 5.2.TT.58.5. Hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040000600
Điều 5.2.TT.58.6. Đề án thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040000700
Điều 5.2.TT.58.7. Quy trình thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040000800
Điều 5.2.TT.58.8. Vị trícủa Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040000900
Điều 5.2.TT.58.9. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040001000
Điều 5.2.TT.58.10. Số lượng, cơ cấu thành viên của Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040001100
Điều 5.2.TT.58.11. Nguyên tắc, chế độ làm việc của Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040001200
Điều 5.2.TT.58.12. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040001300
Điều 5.2.TT.58.13. Mối quan hệ công tác
050020000000000057500070000000000000000000802805100040001400
Điều 5.2.TT.58.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040001500
Điều 5.2.TT.58.15. Tiêu chuẩn, điều kiện thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040001600
Điều 5.2.TT.58.16. Bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040001700
Điều 5.2.TT.58.17. Bổ sung, thay thế thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802805100040001800
Điều 5.2.TT.58.18. Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500070000000000000000000802818400070000300
Điều 5.2.TT.67.3. Nguyên tắc thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000057500070000000000000000000802818400070000400
Điều 5.2.TT.67.4. Phân loại theo chức năng, nhiệm vụ
050020000000000057500070000000000000000000802818400070000500
Điều 5.2.TT.67.5. Phân loại theo cơ quan có thẩm quyền thành lập
050020000000000057500070000000000000000000802818400070000600
Điều 5.2.TT.67.6. Phân loại theo mức độ tự chủ về tài chính
050020000000000057500070000000000000000000802818400070000700
Điều 5.2.TT.67.7. Điều kiện thành lập đơn vị sự nghiệp
050020000000000057500070000000000000000000802818400070000800
Điều 5.2.TT.67.8. Điều kiện sáp nhập, hợp nhất đơn vị sự nghiệp công lập
050020000000000057500070000000000000000000802818400070000900
Điều 5.2.TT.67.9. Điều kiện giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
0500200000000000575000800000000000000000
Mục 8 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, GIA ĐÌNH, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
050020000000000057500080000000000000000000802818600110000300
Điều 5.2.TT.68.3. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500080000000000000000000802818600110000400
Điều 5.2.TT.68.4. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản lý
050020000000000057500080000000000000000000802818600110000500
Điều 5.2.TT.68.5. Bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý, Chủ tịch Hội đồng quản lý
050020000000000057500080000000000000000000802818600110000600
Điều 5.2.TT.68.6. Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý, Chủ tịch Hội đồng quản lý
0500200000000000575000900000000000000000
Mục 9 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ VÀ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
050020000000000057500090000000000000000000802828400110000300
Điều 5.2.TT.84.3. Nguyên tắc, điều kiện thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110000400
Điều 5.2.TT.84.4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110000500
Điều 5.2.TT.84.5. Cơ cấu, nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110000600
Điều 5.2.TT.84.6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110000700
Điều 5.2.TT.84.7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý (nếu có)
050020000000000057500090000000000000000000802828400110000800
Điều 5.2.TT.84.8. Nhiệm vụ và quyền hạn của Thư ký Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110000900
Điều 5.2.TT.84.9. Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110001000
Điều 5.2.TT.84.10. Thẩm quyền thành lập, cơ quan thẩm định hồ sơ thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110001100
Điều 5.2.TT.84.11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110001200
Điều 5.2.TT.84.12. Nội dung Đề án thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110001300
Điều 5.2.TT.84.13. Kiện toàn Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110001400
Điều 5.2.TT.84.14. Tiêu chuẩn thành viên và thẩm quyền bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110001500
Điều 5.2.TT.84.15. Miễn nhiệm Chủ tịch và Thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110001600
Điều 5.2.TT.84.16. Nguyên tắc làm việc, quan hệ công tác của Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110001700
Điều 5.2.TT.84.17. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý
050020000000000057500090000000000000000000802828400110001800
Điều 5.2.TT.84.18. Chế độ hoạt động của Hội đồng quản lý
0500200000000000575001000000000000000000
Mục 10 QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI, ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, GIẢI THỂ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
050020000000000057500100000000000000000000802857900720000300
Điều 5.2.TT.105.3. Nguyên tắc thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính
050020000000000057500100000000000000000000802857900720000400
Điều 5.2.TT.105.4. Tiêu chí phân loại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính
050020000000000057500100000000000000000000802857900720000500
Điều 5.2.TT.105.5. Điều kiện thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính
050020000000000057500100000000000000000000802857900720000600
Điều 5.2.TT.105.6. Điều kiện sáp nhập, hợp nhất đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính
050020000000000057500100000000000000000000802857900720000700
Điều 5.2.TT.105.7. Điều kiện giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính
0500200000000000575001100000000000000000
Mục 11 HƯỚNG DẪN VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ VÀ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC NGÀNH, LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
050020000000000057500110000000000000000000802832600070000300
Điều 5.2.TT.88.3. Nguyên tắc, căn cứ xác định vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành công thương trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực ...
050020000000000057500110000000000000000000802832600070000400
Điều 5.2.TT.88.4. Danh mục vị trí việc làm
050020000000000057500110000000000000000000802832600070000500
Điều 5.2.TT.88.5. Bản mô tả công việc, khung năng lực
0500200000000000575001200000000000000000
Mục 12 HƯỚNG DẪN VỀ HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ VÀ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC KẾ HOẠCH, ĐẦU TƯ VÀ THỐNG KÊ
050020000000000057500120000000000000000000802857900120000300
Điều 5.2.TT.104.3. Nguyên tắc và điều kiện thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120000400
Điều 5.2.TT.104.4. Thẩm quyền thành lập Hội đồng quản lý và phê duyệt Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120000500
Điều 5.2.TT.104.5. Quy trình thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120000600
Điều 5.2.TT.104.6. Hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120000700
Điều 5.2.TT.104.7. Nội dung Đề án thành lập Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120000800
Điều 5.2.TT.104.8. Vị trí, chức năng của Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120000900
Điều 5.2.TT.104.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120001000
Điều 5.2.TT.104.10. Số lượng, cơ cấu thành viên của Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120001100
Điều 5.2.TT.104.11. Nguyên tắc làm việc, chế độ hoạt động và các mối quan hệ công tác của Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120001200
Điều 5.2.TT.104.12. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120001300
Điều 5.2.TT.104.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120001400
Điều 5.2.TT.104.14. Tiêu chuẩn, điều kiện thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120001500
Điều 5.2.TT.104.15. Thẩm quyền bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120001600
Điều 5.2.TT.104.16. Bổ nhiệm, bổ sung, thay thế thành viên Hội đồng quản lý
050020000000000057500120000000000000000000802857900120001700
Điều 5.2.TT.104.17. Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
05002000000000006000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0500200000000000600005800000000000000000
Điều 5.2.LQ.58. Chuyển đổi giữa viên chức và cán bộ, công chức
0500200000000000600005900000000000000000
Điều 5.2.LQ.59. Quy định chuyển tiếp
0500200000000000600005940273820094000140
Điều 5.2.NĐ.9.14. Trách nhiệm của các cơ quan
0500200000000000600005940274020106000190
Điều 5.2.NĐ.10.19. Quy định chuyển tiếp
0500200000000000600005940274290120000270
Điều 5.2.NĐ.13.27. Quy định chuyển tiếp
0500200000000000600005940276860060000400
Điều 5.2.NĐ.14.40. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005940276860060000410
Điều 5.2.NĐ.14.41. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600005940280930050000070
Điều 5.2.NĐ.15.7. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980254690010000160
Điều 5.2.TT.99.8. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980254690011000110
Điều 5.2.TL.10.11. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980255530030000100
Điều 5.2.TL.11.10. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980255810035000110
Điều 5.2.TL.16.11. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980256020028000110
Điều 5.2.TL.19.11. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980256150037000220
Điều 5.2.TL.21.22. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980256980001000070
Điều 5.2.TL.33.7. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980262950090550090
Điều 5.2.TT.18.9. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980264160145000230
Điều 5.2.TT.26.23. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980267220016000130
Điều 5.2.TT.32.13. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600005980267220016000140
Điều 5.2.TT.32.14. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600005980275470001000090
Điều 5.2.TT.48.9. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980275470001000130
Điều 5.2.TT.38.48.6. Điều khoản thi hành
0500200000000000600005980275470002000090
Điều 5.2.TT.49.9. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980275470003000090
Điều 5.2.TT.50.9. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980278700016000110
Điều 5.2.TT.57.11. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980280610002000110
Điều 5.2.TT.59.11. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980280670003000130
Điều 5.2.TT.60.13. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980281220007000180
Điều 5.2.TT.61.18. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980281270005000110
Điều 5.2.TT.62.11. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980281770007000110
Điều 5.2.TT.64.11. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980281800009000110
Điều 5.2.TT.65.11. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980281800010000150
Điều 5.2.TT.66.15. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980282430021000060
Điều 5.2.TT.73.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600005980282430021000070
Điều 5.2.TT.73.7. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980282960002000090
Điều 5.2.TT.86.9. Quy định chuyển tiếp
0500200000000000600005980283580001000060
Điều 5.2.TT.88.6. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600005980283580001000070
Điều 5.2.TT.88.7. Điều khoản thi hành
0500200000000000600005980284530008000050
Điều 5.2.TT.90.5. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980285050006000060
Điều 5.2.TT.93.6. Quy định chuyển tiếp
0500200000000000600005980285340011000070
Điều 5.2.TT.96.7. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600005980285340011000080
Điều 5.2.TT.96.8. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980285340011000090
Điều 5.2.TT.96.9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600005980285470019000090
Điều 5.2.TT.97.9. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980285470020000200
Điều 5.2.TT.98.20. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980285630011000070
Điều 5.2.TT.100.7. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980285760022000100
Điều 5.2.TT.102.10. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980285770012000130
Điều 5.2.TT.103.13. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980287780002000160
Điều 5.2.TT.112.16. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600005980287780002000170
Điều 5.2.TT.112.17. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600005980288710011000110
Điều 5.2.TT.117.11. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600005980289130013000140
Điều 5.2.TT.120.14. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600005980289390013000080
Điều 5.2.TT.122.8. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600005980290260004000090
Điều 5.2.TT.128.9. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006000000000000000000
Điều 5.2.LQ.60. Áp dụng quy định của Luật Viên chức đối với các đối tượng khác
0500200000000000600006040274020106000180
Điều 5.2.NĐ.10.18. Áp dụng quy định của Nghị định này đối với các đối tượng khác
0500200000000000600006040274290120000280
Điều 5.2.NĐ.13.28. Áp dụng quy định của Nghị định này đối với các đối tượng khác
0500200000000000600006100000000000000000
Điều 5.2.LQ.61. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006140274290120000310
Điều 5.2.NĐ.13.31. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006150254620014000060
Điều 5.2.QĐ.1.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006150254620014000070
Điều 5.2.QĐ.1.7. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006180221490099000030
Điều 5.2.TT.3.3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0500200000000000600006180222570067000030
Điều 5.2.TT.4.3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
0500200000000000600006180222570067000040
Điều 5.2.TT.4.4. HIỆU LỰC THI HÀNH
0500200000000000600006180235530001000020
Điều 5.2.TT.5.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2010. Bãi bỏ Quyết định số 49/2005/QĐ-BVHTT ngày 13 tháng 9 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa-Thông tin ban hành Quy chế mẫ...
0500200000000000600006180235530001000030
Điều 5.2.TT.5.3. Cục trưởng Cục Văn hóa cơ sở, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở...
0500200000000000600006180238520011000030
Điều 5.2.TT.6.3. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006180267370047000110
Điều 5.2.TT.35.11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
0500200000000000600006180274850006000020
Điều 5.2.TT.47.2. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006180274850006000030
Điều 5.2.TT.47.3. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006180278430012000100
Điều 5.2.TT.53.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006180278540014000090
Điều 5.2.TT.56.9. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006180281220007000170
Điều 5.2.TT.61.17. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006180281220007000190
Điều 5.2.TT.61.19. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006180282430021000080
Điều 5.2.TT.73.8. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006180282440014000060
Điều 5.2.TT.83.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006180282440014000070
Điều 5.2.TT.83.7. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006180285050006000070
Điều 5.2.TT.93.7. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006180285050006000080
Điều 5.2.TT.93.8. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006180287880005000050
Điều 5.2.TT.114.5. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006180287880005000060
Điều 5.2.TT.114.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006180287880005000070
Điều 5.2.TT.114.7. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006180288170009000060
Điều 5.2.TT.115.6. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006180288170009000070
Điều 5.2.TT.115.7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006180288770010000080
Điều 5.2.TT.118.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006180288770011000060
Điều 5.2.TT.119.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006180289390013000090
Điều 5.2.TT.122.9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006200000000000000000
Điều 5.2.LQ.62. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
0500200000000000600006240243230027000400
Điều 5.2.NĐ.2.40. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006240243230027000410
Điều 5.2.NĐ.2.41. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006240253670016000240
Điều 5.2.NĐ.4.24. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006240258530054000190
Điều 5.2.NĐ.6.19. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006240259710141000260
Điều 5.2.NĐ.7.26. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006240273820094000150
Điều 5.2.NĐ.9.15. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006240274020106000200
Điều 5.2.NĐ.10.20. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006240274020106000210
Điều 5.2.NĐ.10.21. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006240274170115000670
Điều 5.2.NĐ.12.67. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006240274170115000680
Điều 5.2.NĐ.12.68. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006240274170115000690
Điều 5.2.NĐ.11.12.2. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006240274170115000700
Điều 5.2.NĐ.11.12.3. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006240274290120000290
Điều 5.2.NĐ.13.29. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006240274290120000300
Điều 5.2.NĐ.13.30. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006240280930050000060
Điều 5.2.NĐ.15.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006240280930050000080
Điều 5.2.NĐ.15.8. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280203100015000050
Điều 5.2.TT.1.5. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280232360007000100
Điều 5.2.TL.1.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280252310024250120
Điều 5.2.TL.4.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280252310024250130
Điều 5.2.TL.4.13. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280252310024250140
Điều 5.2.TL.4.14. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280252310024250150
Điều 5.2.TL.3.4.2. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280252310024250160
Điều 5.2.TL.3.4.3. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280254690010000140
Điều 5.2.TL.9.14. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280254690010000150
Điều 5.2.TL.9.15. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006280254690010000160
Điều 5.2.TL.9.16. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280254690010000170
Điều 5.2.TL.99.9. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280254690010000170
Điều 5.2.TL.9.17. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280254690010000190
Điều 5.2.TL.9.10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280254690011000100
Điều 5.2.TL.10.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280254690011000120
Điều 5.2.TL.10.12. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280254690011000130
Điều 5.2.TL.10.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280255530030000110
Điều 5.2.TL.11.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280255530030000120
Điều 5.2.TL.11.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280255530030000130
Điều 5.2.TL.11.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280255810035000100
Điều 5.2.TL.16.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280255810035000120
Điều 5.2.TL.16.12. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280255810035000130
Điều 5.2.TL.16.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256020026000160
Điều 5.2.TL.17.16. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256020026000170
Điều 5.2.TL.17.17. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280256020026000180
Điều 5.2.TL.17.18. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256020026000190
Điều 5.2.TL.17.19. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256020027000110
Điều 5.2.TL.18.11. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256020027000120
Điều 5.2.TL.18.12. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280256020027000130
Điều 5.2.TL.18.13. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256020027000140
Điều 5.2.TL.18.14. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256020028000100
Điều 5.2.TL.19.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256020028000120
Điều 5.2.TL.19.12. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256020028000130
Điều 5.2.TL.19.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256150036000190
Điều 5.2.TL.20.19. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256150036000200
Điều 5.2.TL.20.20. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256150036000210
Điều 5.2.TL.20.21. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256150037000230
Điều 5.2.TL.21.23. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256150037000240
Điều 5.2.TL.21.24. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256150037000250
Điều 5.2.TL.21.25. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256150038000090
Điều 5.2.TL.22.9. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256150038000100
Điều 5.2.TL.22.10. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256150038000110
Điều 5.2.TL.22.11. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256640052000100
Điều 5.2.TL.24.10. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280256640052000110
Điều 5.2.TL.24.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256640052000120
Điều 5.2.TL.24.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256640052000130
Điều 5.2.TL.24.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256640052000140
Điều 5.2.TT.24.24.7. Quy định chuyển tiếp
0500200000000000600006280256640052000150
Điều 5.2.TT.24.24.8. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280256640053000100
Điều 5.2.TL.25.10. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280256640053000110
Điều 5.2.TL.25.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256640053000120
Điều 5.2.TL.25.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256640053000130
Điều 5.2.TL.25.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256640054000100
Điều 5.2.TL.26.10. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280256640054000110
Điều 5.2.TL.26.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256640054000120
Điều 5.2.TL.26.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256640054000130
Điều 5.2.TL.26.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256640055000100
Điều 5.2.TL.27.10. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280256640055000110
Điều 5.2.TL.27.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256640055000120
Điều 5.2.TL.27.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256640055000130
Điều 5.2.TL.27.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256640056000100
Điều 5.2.TL.28.10. Điều Khoản áp dụng
0500200000000000600006280256640056000110
Điều 5.2.TL.28.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256640056000120
Điều 5.2.TL.28.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256640056000130
Điều 5.2.TL.28.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256640057000100
Điều 5.2.TL.29.10. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280256640057000110
Điều 5.2.TL.29.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256640057000120
Điều 5.2.TL.29.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256640057000130
Điều 5.2.TL.29.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256850056000080
Điều 5.2.TL.32.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256850056000090
Điều 5.2.TL.32.9. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280256980001000060
Điều 5.2.TL.33.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280256980001000080
Điều 5.2.TL.33.8. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280256980001000090
Điều 5.2.TL.33.9. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280257850011000190
Điều 5.2.TL.34.19. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280257850011000200
Điều 5.2.TL.34.20. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280257850011000210
Điều 5.2.TL.34.21. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280257930008850100
Điều 5.2.TL.35.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280257930008850110
Điều 5.2.TL.35.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280257930008850120
Điều 5.2.TL.35.12. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280258330003400120
Điều 5.2.TT.10.12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280258610019000070
Điều 5.2.TL.36.7. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280258610019000080
Điều 5.2.TL.36.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280258610019000090
Điều 5.2.TL.36.9. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280258680011000150
Điều 5.2.TL.38.15. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280258680011000160
Điều 5.2.TL.38.16. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280258680011000170
Điều 5.2.TL.38.17. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280258690013000070
Điều 5.2.TL.41.7. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280258690013000080
Điều 5.2.TL.41.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280259670028000040
Điều 5.2.TT.11.4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280260650001250080
Điều 5.2.TT.12.8. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280260650001250090
Điều 5.2.TT.12.9. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280261960013000060
Điều 5.2.TT.13.6. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280261960013000100
Điều 5.2.TT.13.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280262440029000080
Điều 5.2.TT.14.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280262440029000090
Điều 5.2.TT.14.9. Điều khoản tham chiếu
0500200000000000600006280262440029000100
Điều 5.2.TT.14.10. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280262830020000080
Điều 5.2.TT.16.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280262830020000090
Điều 5.2.TT.16.9. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280262830020000100
Điều 5.2.TT.16.10. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280262950025000070
Điều 5.2.TT.17.7. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280262950025000080
Điều 5.2.TT.17.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280262950090550100
Điều 5.2.TT.18.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280263230006000020
Điều 5.2.TT.19.2. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280263230006000030
Điều 5.2.TT.19.3. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280263630013250180
Điều 5.2.TT.20.18. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280263870028000100
Điều 5.2.TT.21.10. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280263870028000110
Điều 5.2.TT.21.11. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280263870029000020
Điều 5.2.TT.22.2.
0500200000000000600006280263870029000030
Điều 5.2.TT.22.3.
0500200000000000600006280264160045000180
Điều 5.2.TT.24.18. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280264160045000190
Điều 5.2.TT.24.19. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280264160045000200
Điều 5.2.TT.24.20. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280264160046000190
Điều 5.2.TT.25.19. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280264160046000200
Điều 5.2.TT.25.20. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280264160046000210
Điều 5.2.TT.25.21. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280264160145000240
Điều 5.2.TT.26.24. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280264260002000020
Điều 5.2.TT.27.2. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280264260002000030
Điều 5.2.TT.27.3. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280265470005000020
Điều 5.2.TT.30.2. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280265470005000030
Điều 5.2.TT.30.3. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280267220018000170
Điều 5.2.TT.33.17. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280267370047000120
Điều 5.2.TT.35.12. Kinh phí thực hiện
0500200000000000600006280267370047000130
Điều 5.2.TT.35.13. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280267620017000120
Điều 5.2.TT.36.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280267620017000130
Điều 5.2.TT.36.13. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280267780039900160
Điều 5.2.TT.37.16. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280267780039900170
Điều 5.2.TT.37.17. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280267800041000250
Điều 5.2.TT.38.25. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280269050007000070
Điều 5.2.TT.39.7. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280269050007000080
Điều 5.2.TT.39.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280269050008000070
Điều 5.2.TT.40.7. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280269050008000080
Điều 5.2.TT.40.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280270070012000040
Điều 5.2.TT.41.4. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280270070012000050
Điều 5.2.TT.41.5. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280270070012000060
Điều 5.2.TT.41.6. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280270980011000110
Điều 5.2.TT.43.11. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280270980011000120
Điều 5.2.TT.43.12. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280272900011000100
Điều 5.2.TT.44.10. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280272900011000110
Điều 5.2.TT.44.11. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280272900011000120
Điều 5.2.TT.44.12. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280272900011000130
Điều 5.2.TT.41.44.2. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006280272900011000140
Điều 5.2.TT.41.44.3. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280274230035000100
Điều 5.2.TT.45.10. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280274230035000110
Điều 5.2.TT.45.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280274230035000120
Điều 5.2.TT.45.12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280274480040000120
Điều 5.2.TT.46.12. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280274480040000130
Điều 5.2.TT.46.13. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280275470001000110
Điều 5.2.TT.48.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280275470001000120
Điều 5.2.TT.48.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280275470002000110
Điều 5.2.TT.49.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280275470002000120
Điều 5.2.TT.49.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280275470003000110
Điều 5.2.TT.50.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280275470003000120
Điều 5.2.TT.50.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280275470004000100
Điều 5.2.TT.51.10. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280275470004000110
Điều 5.2.TT.51.11. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280278280031000100
Điều 5.2.TT.52.10. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280278280031000110
Điều 5.2.TT.52.11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280278430012000110
Điều 5.2.TT.53.11. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280278470021000240
Điều 5.2.TT.54.24. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280278470021000250
Điều 5.2.TT.54.25. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280278540014000100
Điều 5.2.TT.56.10. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280278700016000100
Điều 5.2.TT.57.10. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280278700016000120
Điều 5.2.TT.57.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280280510004000190
Điều 5.2.TT.58.19. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280280510004000200
Điều 5.2.TT.58.20. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280280610002000100
Điều 5.2.TT.59.10. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280280610002000120
Điều 5.2.TT.59.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280280670003000120
Điều 5.2.TT.60.12. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280280670003000140
Điều 5.2.TT.60.14. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280280670003000150
Điều 5.2.TT.60.15. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280281270005000100
Điều 5.2.TT.62.10. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280281270005000120
Điều 5.2.TT.62.12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280281770007000100
Điều 5.2.TT.64.10. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280281770007000120
Điều 5.2.TT.64.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280281800009000100
Điều 5.2.TT.65.10. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280281800009000130
Điều 5.2.TT.65.13. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280281800009000140
Điều 5.2.TT.65.14. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280281800010000140
Điều 5.2.TT.66.14. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280281800010000160
Điều 5.2.TT.66.16. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280281840007000100
Điều 5.2.TT.67.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280281840007000110
Điều 5.2.TT.67.11. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280281860011000070
Điều 5.2.TT.68.7. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280281860011000080
Điều 5.2.TT.68.8. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280282250012000070
Điều 5.2.TT.69.7. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282250012000080
Điều 5.2.TT.69.8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280282410030000100
Điều 5.2.TT.72.10. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006280282410030000110
Điều 5.2.TT.72.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282410030000120
Điều 5.2.TT.72.12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280282430036000070
Điều 5.2.TT.74.7. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006280282430036000080
Điều 5.2.TT.74.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282430036000090
Điều 5.2.TT.74.9. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282430038000130
Điều 5.2.TT.75.13. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282430038000140
Điều 5.2.TT.75.14. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282430040000130
Điều 5.2.TT.76.13. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282430040000140
Điều 5.2.TT.76.14. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282430041000100
Điều 5.2.TT.77.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282430041000110
Điều 5.2.TT.77.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282430043000100
Điều 5.2.TT.78.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282430043000110
Điều 5.2.TT.78.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282430045000100
Điều 5.2.TT.79.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282430045000110
Điều 5.2.TT.79.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282430046000100
Điều 5.2.TT.80.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282430046000110
Điều 5.2.TT.80.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282430047000120
Điều 5.2.TT.81.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282430047000130
Điều 5.2.TT.81.13. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282430049000100
Điều 5.2.TT.82.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282430049000110
Điều 5.2.TT.82.11. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282840011000190
Điều 5.2.TT.84.19. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282840011000200
Điều 5.2.TT.84.20. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280282920003000110
Điều 5.2.TT.85.11. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282920003000120
Điều 5.2.TT.85.12. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280282960002000100
Điều 5.2.TT.86.10. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280282960002000110
Điều 5.2.TT.86.11. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280282960002000120
Điều 5.2.TT.86.12. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280283260007000060
Điều 5.2.TT.88.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280283260007000070
Điều 5.2.TT.88.7. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006280283260007000080
Điều 5.2.TT.88.8. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280283970002000080
Điều 5.2.TT.89.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280283970002000090
Điều 5.2.TT.89.9. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280284530008000060
Điều 5.2.TT.90.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280284530008000070
Điều 5.2.TT.90.7. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280284650010000070
Điều 5.2.TT.91.7. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280284650010000080
Điều 5.2.TT.91.8. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280285020024000120
Điều 5.2.TT.92.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280285020024000130
Điều 5.2.TT.92.13. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006280285020024000140
Điều 5.2.TT.92.14. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280285160010000060
Điều 5.2.TT.94.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280285160010000070
Điều 5.2.TT.94.7. Quy định chuyển tiếp
0500200000000000600006280285160010000080
Điều 5.2.TT.94.8. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280285190008000080
Điều 5.2.TT.95.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280285190008000090
Điều 5.2.TT.95.9. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280285470019000100
Điều 5.2.TT.97.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280285470019000110
Điều 5.2.TT.97.11. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280285470020000210
Điều 5.2.TT.98.21. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280285470020000220
Điều 5.2.TT.98.22. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280285470021000070
Điều 5.2.TT.99.7. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280285470021000080
Điều 5.2.TT.99.8. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280285470021000090
Điều 5.2.TT.99.9. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280285470021000100
Điều 5.2.TT.99.10. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280285630011000060
Điều 5.2.TT.100.6. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280285630011000080
Điều 5.2.TT.100.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280285690021000060
Điều 5.2.TT.101.6. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280285690021000070
Điều 5.2.TT.101.7. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280285760022000110
Điều 5.2.TT.102.11. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280285760022000120
Điều 5.2.TT.102.12. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280285760022000130
Điều 5.2.TT.102.13. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280285770012000120
Điều 5.2.TT.103.12. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280285770012000140
Điều 5.2.TT.103.14. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280285790012000180
Điều 5.2.TT.104.18. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280285790012000190
Điều 5.2.TT.104.19. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280285790072000080
Điều 5.2.TT.105.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280285790072000090
Điều 5.2.TT.105.9. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280286310004000070
Điều 5.2.TT.107.7. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006280286310004000080
Điều 5.2.TT.107.8. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280286310004000090
Điều 5.2.TT.107.9. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280286980004000050
Điều 5.2.TT.108.5. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006280286980004000060
Điều 5.2.TT.108.6. Điều khoản áp dụng
0500200000000000600006280286980004000070
Điều 5.2.TT.108.7. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280286980004000080
Điều 5.2.TT.108.8. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280287600017000060
Điều 5.2.TT.111.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280287600017000070
Điều 5.2.TT.111.7. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280287780003000050
Điều 5.2.TT.113.5. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280287780003000060
Điều 5.2.TT.113.6. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280288590009000060
Điều 5.2.TT.116.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280288710011000100
Điều 5.2.TT.117.10. Tổ chức thực hiện
0500200000000000600006280288710011000120
Điều 5.2.TT.117.12. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280289130013000150
Điều 5.2.TT.120.15. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280289350016000050
Điều 5.2.TT.121.5. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006280289350016000060
Điều 5.2.TT.121.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280289350016000070
Điều 5.2.TT.121.7. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280289390014000060
Điều 5.2.TT.123.6. Điều khoản thi hành
0500200000000000600006280289700015000190
Điều 5.2.TT.124.19. Điều khoản chuyển tiếp
0500200000000000600006280289700015000200
Điều 5.2.TT.124.20. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280289700016000060
Điều 5.2.TT.125.6. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280289700016000070
Điều 5.2.TT.125.7. Trách nhiệm thi hành
0500200000000000600006280290260004000100
Điều 5.2.TT.128.10. Hiệu lực thi hành
0500200000000000600006280290260004000110
Điều 5.2.TT.128.11. Trách nhiệm thi hành