Chính sách xã hội
Danh sách đề mục
- Chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- Người cao tuổi
- Người khuyết tật
- Phòng, chống mại dâm
- Ưu đãi người có công với cách mạng
Danh sách điều khoản
06001000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
0600100000000000100000100000000000000000
Điều 6.1.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi d...
0600100000000000100000180276890002000010
Điều 6.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn về: thôi hưởng, tạm dừng trợ cấp xã hội hàng tháng, kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng; chế độ đối với đối t...
0600100000000000100000180277720076000010
Điều 6.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
0600100000000000100000200000000000000000
Điều 6.1.NĐ.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0600100000000000100000300000000000000000
Điều 6.1.NĐ.3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch; hỗ trợ theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đì...
0600100000000000100000400000000000000000
Điều 6.1.NĐ.4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp ...
06001000000000002000
Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
0600100000000000200000500000000000000000
Điều 6.1.NĐ.5. Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây:
0600100000000000200000600000000000000000
Điều 6.1.NĐ.6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 4 Nghị định này nhân...
0600100000000000200000700000000000000000
Điều 6.1.NĐ.7. Hồ sơ thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng bao gồm:
0600100000000000200000800000000000000000
Điều 6.1.NĐ.8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng 1. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ k...
060010000000000020000080000000000000000000802768900020000200
Điều 6.1.TT.1.2. Thôi hưởng, tạm dừng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. 1. Đối tượng thôi hưởng tr...
0600100000000000200000900000000000000000
Điều 6.1.NĐ.9. Cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
0600100000000000200001000000000000000000
Điều 6.1.NĐ.10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này học giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giá...
0600100000000000200001100000000000000000
Điều 6.1.NĐ.11. Hỗ trợ chi phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
06001000000000003000
Chương III TRỢ GIÚP XÃ HỘI KHẨN CẤP
0600100000000000300001200000000000000000
Điều 6.1.NĐ.12. Hỗ trợ lương thực và nhu yếu phẩm thiết yếu từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian 01 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ đối với các đối tượng thuộc hộ thiếu...
0600100000000000300001300000000000000000
Điều 6.1.NĐ.13. Hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trọng hoặc do các lý do bất khả kháng khác tại ...
0600100000000000300001400000000000000000
Điều 6.1.NĐ.14. Hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh; tai nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác đư...
0600100000000000300001500000000000000000
Điều 6.1.NĐ.15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đổ, sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng ...
0600100000000000300001600000000000000000
Điều 6.1.NĐ.16. Hỗ trợ khẩn cấp đối với trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc các lý do bất khả kháng khác 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, ...
0600100000000000300001700000000000000000
Điều 6.1.NĐ.17. Hỗ trợ tạo việc làm, phát triển sản xuất 1. Hộ gia đình có người là lao động chính bị chết, mất tích hoặc hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bện...
06001000000000004000
Chương IV CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
0600100000000000400001800000000000000000
Điều 6.1.NĐ.18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Đối tượng thuộc diện được hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm:
060010000000000040000180000000000000000000802768900020000300
Điều 6.1.TT.1.3. Chế độ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp quy định tại khoản 2 Điều 18 và khoản 2 Điều 19 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP 1. Tiền ăn trong thời gian sống tại hộ nhận chăm sóc, nuôi dưỡn...
0600100000000000400001900000000000000000
Điều 6.1.NĐ.19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây:
0600100000000000400002000000000000000000
Điều 6.1.NĐ.20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng 1. Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng quy định tại khoản 1, điểm d khoả...
060010000000000040000200000000000000000000802768900020000400
Điều 6.1.TT.1.4. Hướng dẫn, đào tạo nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP 1. Hộ gia đình, cá nhân nhận...
0600100000000000400002100000000000000000
Điều 6.1.NĐ.21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị đị...
0600100000000000400002200000000000000000
Điều 6.1.NĐ.22. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
0600100000000000400002300000000000000000
Điều 6.1.NĐ.23. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tuổi đủ điều kiện sống tại cơ sở trợ giúp xã hội 1. Người nhận chăm sóc, nuôi...
06001000000000005000
Chương V CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI
0600100000000000500002400000000000000000
Điều 6.1.NĐ.24. Đối tượng bảo trợ xã hội được chăm sóc, nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội (sau đây gọi chung là cơ sở trợ giúp xã hội) 1. Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệ...
0600100000000000500002500000000000000000
Điều 6.1.NĐ.25. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 24 Nghị định này khi sống tại cơ sở trợ giúp xã hội được hưởng chế độ chăm sóc, nu...
0600100000000000500002600000000000000000
Điều 6.1.NĐ.26. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm 1. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung ...
0600100000000000500002700000000000000000
Điều 6.1.NĐ.27. Thẩm quyền, hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội 1. Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội: Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở. ...
0600100000000000500002800000000000000000
Điều 6.1.NĐ.28. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội 1. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở đối với đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định này th...
0600100000000000500002900000000000000000
Điều 6.1.NĐ.29. Lập hồ sơ quản lý đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội Cơ sở trợ giúp xã hội phải tiến hành lập và quản lý hồ sơ cá nhân của từng đối tượng. Hồ sơ của đối tượng gồm có:
0600100000000000500003000000000000000000
Điều 6.1.NĐ.30. Thẩm quyền, điều kiện, thủ tục dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội 1. Thẩm quyền dừng trợ giúp xã hội: Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội quyết định dừng trợ giúp xã hội đ...
06001000000000006000
Chương VI KINH PHÍ THỰC HIỆN
0600100000000000600003100000000000000000
Điều 6.1.NĐ.31. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiệ...
060010000000000060000310000000000000000000802777200760000200
Điều 6.1.TT.2.2. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng, kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại...
060010000000000060000310000000000000000000802777200760000300
Điều 6.1.TT.2.3. Nội dung và mức chi 1. Chi thực hiện công tác tuyên truyền
060010000000000060000310000000000000000000802777200760000400
Điều 6.1.TT.2.4. Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí 1. Việc lập dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm và kế hoạch tài chính 5 năm, phân bổ, sử dụ...
0600100000000000600003200000000000000000
Điều 6.1.NĐ.32. Kinh phí thực hiện trợ giúp khẩn cấp 1. Kinh phí thực hiện trợ giúp khẩn cấp bao gồm:
0600100000000000600003300000000000000000
Điều 6.1.NĐ.33. Quản lý kinh phí trợ giúp xã hội Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
06001000000000007000
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
0600100000000000700003400000000000000000
Điều 6.1.NĐ.34. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nu...
0600100000000000700003500000000000000000
Điều 6.1.NĐ.35. Trách nhiệm của các bộ, ngành 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
0600100000000000700003600000000000000000
Điều 6.1.NĐ.36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức thực hiện chế độ, chính sách trợ giúp xã hội cho đối tượng quy định tại Nghị định này. Giao cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội...
060010000000000070000360000000000000000000802768900020000600
Điều 6.1.TT.1.6. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
06001000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0600100000000000800003700000000000000000
Điều 6.1.NĐ.37. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 201...
060010000000000080000370000000000000000000802768900020000500
Điều 6.1.TT.1.5. Thủ tục chuyển mức và hệ số tương ứng đối với đối tượng theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP 1. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội rà soát, lập danh sách đ...
0600100000000000800003800000000000000000
Điều 6.1.NĐ.38. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
0600100000000000800003900000000000000000
Điều 6.1.NĐ.39. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi...
0600100000000000800003980276890002000070
Điều 6.1.TT.1.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 8/8/2021. Các chế độ, chính sách quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
0600100000000000800003980277720076000050
Điều 6.1.TT.2.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2021. Các chế độ trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
06002000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0600200000000000100000100000000000000000
Điều 6.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
0600200000000000100000140263080103000010
Điều 6.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0600200000000000100000140263080103000020
Điều 6.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
0600200000000000100000180242250071000010
Điều 6.2.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0600200000000000100000180243610006000010
Điều 6.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
0600200000000000100000180243610006000020
Điều 6.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
0600200000000000100000180264160033300010
Điều 6.2.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
0600200000000000100000180264160033300020
Điều 6.2.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
0600200000000000100000180267090096000010
Điều 6.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0600200000000000100000180271930002000010
Điều 6.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0600200000000000100000180271930002000020
Điều 6.2.TT.7.2. Giải thích từ ngữ
0600200000000000100000200000000000000000
Điều 6.2.LQ.2. Người cao tuổi
0600200000000000100000300000000000000000
Điều 6.2.LQ.3. Quyền và nghĩa vụ của người cao tuổi
0600200000000000100000400000000000000000
Điều 6.2.LQ.4. Chính sách của Nhà nước đối với người cao tuổi
0600200000000000100000500000000000000000
Điều 6.2.LQ.5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, gia đình và cá nhân
0600200000000000100000600000000000000000
Điều 6.2.LQ.6. Ngày người cao tuổi Việt Nam
0600200000000000100000700000000000000000
Điều 6.2.LQ.7. Quỹ chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi
0600200000000000100000800000000000000000
Điều 6.2.LQ.8. Hợp tác quốc tế về người cao tuổi
0600200000000000100000900000000000000000
Điều 6.2.LQ.9. Các hành vi bị cấm
06002000000000002000
Chương II PHỤNG DƯỠNG, CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUỔI
0600200000000000200000100000000000000000
Mục 1 PHỤNG DƯỠNG NGƯỜI CAO TUỔI
060020000000000020000010000000000000000001000000000000000000
Điều 6.2.LQ.10. Nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng người cao tuổi
060020000000000020000010000000000000000001100000000000000000
Điều 6.2.LQ.11. Uỷ nhiệm chăm sóc người cao tuổi
06002000000000002000001000000000000000000110000000000000000000402387500060000100
Điều 6.2.NĐ.1.1. Điều kiện đối với cá nhân hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi
06002000000000002000001000000000000000000110000000000000000000402387500060000200
Điều 6.2.NĐ.1.2. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc người cao tuổi
0600200000000000200000200000000000000000
Mục 2 CHĂM SÓC SỨC KHOẺ NGƯỜI CAO TUỔI
060020000000000020000020000000000000000001200000000000000000
Điều 6.2.LQ.12. Khám bệnh, chữa bệnh
06002000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802414900358500100
Điều 6.2.TT.1.1. Nội dung chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
06002000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802414900358500200
Điều 6.2.TT.1.2. Trách nhiệm thực hiện chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
060020000000000020000020000000000000000001300000000000000000
Điều 6.2.LQ.13. Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tại nơi cư trú
06002000000000002000002000000000000000000130000000000000000000802414900358500300
Điều 6.2.TT.1.3. Nội dung chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại cộng đồng
06002000000000002000002000000000000000000130000000000000000000802414900358500400
Điều 6.2.TT.1.4. Trách nhiệm thực hiện chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi tại cộng đồng
06002000000000002000002000000000000000000130000000000000000000802414900358500500
Điều 6.2.TT.1.5. Phối hợp với Hội người cao tuổi xã, phường, thị trấn
06002000000000002000002000000000000000000130000000000000000000802414900358500600
Điều 6.2.TT.1.6. Quản lý các bệnh mạn tính cho người cao tuổi
06002000000000002000002000000000000000000130000000000000000000802414900358500700
Điều 6.2.TT.1.7. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế
06002000000000002000002000000000000000000130000000000000000000802414900358500800
Điều 6.2.TT.1.8. Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
06002000000000002000002000000000000000000130000000000000000000802414900358500900
Điều 6.2.TT.1.9. Trách nhiệm của Trung tâm truyền thông, giáo dục sức khỏe trung ương
0600200000000000200000300000000000000000
Mục 3 CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUỔI TRONG HOẠT ĐỘNG VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, THỂ DỤC, THỂ THAO, GIẢI TRÍ, DU LỊCH, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG VÀ THAM GIA GIAO THÔNG CÔNG CỘNG
060020000000000020000030000000000000000001400000000000000000
Điều 6.2.LQ.14. Hoạt động văn hoá, giáo dục, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch
06002000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402387500060000300
Điều 6.2.NĐ.1.3. Hoạt động văn hóa, giáo dục, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch
0600200000000000200000300000000000000000014000000000000000000040238750006000030000802436100060000300
Điều 6.2.TT.3.3. Hỗ trợ người cao tuổi trong hoạt động văn hóa, thể thao và du lịch
060020000000000020000030000000000000000001500000000000000000
Điều 6.2.LQ.15. Công trình công cộng, giao thông công cộng
06002000000000002000003000000000000000000150000000000000000000402387500060000400
Điều 6.2.NĐ.1.4. Công trình công cộng, giao thông công cộng
0600200000000000200000300000000000000000015000000000000000000040238750006000040000802422500710000200
Điều 6.2.TT.2.2. Quy định về hỗ trợ người cao tuổi khi tham gia giao thông công cộng
060020000000000020000030000000000000000001600000000000000000
Điều 6.2.LQ.16. Giảm giá vé, giá dịch vụ
06002000000000002000003000000000000000000160000000000000000000402387500060000500
Điều 6.2.NĐ.1.5. Giảm giá vé, giá dịch vụ khi sử dụng một số dịch vụ
0600200000000000200000300000000000000000016000000000000000000040238750006000050000802436100060000400
Điều 6.2.TT.3.4. Giảm giá dịch vụ đối với người cao tuổi
0600200000000000200000300000000000000000016000000000000000000040238750006000050000802436100060000500
Điều 6.2.TT.3.5. Mức giảm giá dịch vụ
0600200000000000200000300000000000000000016000000000000000000040238750006000050000802436100060000600
Điều 6.2.TT.3.6. Trách nhiệm của các cơ sở khi thực hiện giảm giá dịch vụ đối với người cao tuổi
0600200000000000200000400000000000000000
Mục 4 BẢO TRỢ XÃ HỘI ĐỐI VỚI NGƯỜI CAO TUỔI
060020000000000020000040000000000000000001700000000000000000
Điều 6.2.LQ.17. Đối tượng được hưởng chính sách bảo trợ xã hội
060020000000000020000040000000000000000001800000000000000000
Điều 6.2.LQ.18. Chính sách bảo trợ xã hội
060020000000000020000040000000000000000001900000000000000000
Điều 6.2.LQ.19. Chăm sóc người cao tuổi tại cộng đồng
060020000000000020000040000000000000000002000000000000000000
Điều 6.2.LQ.20. Cơ sở chăm sóc người cao tuổi
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030000300
Điều 6.2.NĐ.2.3. Chính sách khuyến khích xã hội hóa
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030000400
Điều 6.2.NĐ.2.4. Tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản, tên, biểu tượng và trụ sở của cơ sở
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030000500
Điều 6.2.NĐ.2.5. Các loại hình cơ sở trợ giúp xã hội
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030000600
Điều 6.2.NĐ.2.6. Đối tượng phục vụ của cơ sở trợ giúp xã hội
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030000700
Điều 6.2.NĐ.2.7. Nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020000300
Điều 6.2.TT.7.3. Quy trình quản lý đối tượng
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020000400
Điều 6.2.TT.7.4. Thu thập thông tin
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020000500
Điều 6.2.TT.7.5. Đánh giá nhu cầuchăm sóc, trợ giúp
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020000600
Điều 6.2.TT.7.6. Xây dựng kế hoạch chăm sóc, trợ giúp
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020000700
Điều 6.2.TT.7.7. Thực hiện kế hoạch chăm sóc, trợ giúp
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020000800
Điều 6.2.TT.7.8. Theo dõi, đánh giá và kết thúc quản lý đối tượng
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020000900
Điều 6.2.TT.7.9. Ghi chép và lưu trữ hồ sơ
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020001000
Điều 6.2.TT.7.10. Hỗ trợ hòa nhập cộng đồng
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020001100
Điều 6.2.TT.7.11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020001200
Điều 6.2.TT.7.12. Trách nhiệm của các cơ sở trợ giúp xã hội
0600200000000000200000400000000000000000020000000000000000000040263080103000070000802719300020001300
Điều 6.2.TT.7.13. Trách nhiệm của gia đình, người giám hộ, người chăm sóc
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030000800
Điều 6.2.NĐ.2.8. Quyền hạn của cơ sở trợ giúp xã hội
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030000900
Điều 6.2.NĐ.2.9. Kinh phí hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030001000
Điều 6.2.NĐ.2.10. Quản lý tài chính, tài sản
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030001100
Điều 6.2.NĐ.2.11. Thành lập, tổ chức lại và giải thể
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030001200
Điều 6.2.NĐ.2.12. Hồ sơ thành lập
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030001300
Điều 6.2.NĐ.2.13. Hồ sơ tổ chức lại, giải thể
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030001400
Điều 6.2.NĐ.2.14. Quyền thành lập và quản lý cơ sở
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030001500
Điều 6.2.NĐ.2.15. Hồ sơ đăng ký thành lập
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030001600
Điều 6.2.NĐ.2.16. Quy chế hoạt động của cơ sở
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030001700
Điều 6.2.NĐ.2.17. Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030001800
Điều 6.2.NĐ.2.18. Điều kiện, nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030001900
Điều 6.2.NĐ.2.19. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030002000
Điều 6.2.NĐ.2.20. Hồ sơ đề nghị đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030002100
Điều 6.2.NĐ.2.21. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký thành lập
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030002200
Điều 6.2.NĐ.2.22. Giải thể
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030002300
Điều 6.2.NĐ.2.23. Môi trường và vị trí
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030002400
Điều 6.2.NĐ.2.24. Cơ sở vật chất
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030002500
Điều 6.2.NĐ.2.25. Nhân viên trợ giúp xã hội
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030002600
Điều 6.2.NĐ.2.26. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030002700
Điều 6.2.NĐ.2.27. Giấy phép hoạt động
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030002800
Điều 6.2.NĐ.2.28. Thẩm quyền cấp, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030002900
Điều 6.2.NĐ.2.29. Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030003000
Điều 6.2.NĐ.2.30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030003100
Điều 6.2.NĐ.2.31. Công bố hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội công lập và ngoài công lập
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030003200
Điều 6.2.NĐ.2.32. Tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030003300
Điều 6.2.NĐ.2.33. Trách nhiệm tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030003400
Điều 6.2.NĐ.2.34. Quy trình trợ giúp xã hội
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030003500
Điều 6.2.NĐ.2.35. Tiêu chuẩn về môi trường, khuôn viên và nhà ở
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030003600
Điều 6.2.NĐ.2.36. Tiêu chuẩn về y tế, vệ sinh, quần áo và dinh dưỡng
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030003700
Điều 6.2.NĐ.2.37. Tiêu chuẩn về giáo dục và học nghề
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030003800
Điều 6.2.NĐ.2.38. Tiêu chuẩn về văn hóa, thể thao, thể dục và giải trí
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030003900
Điều 6.2.NĐ.2.39. Các hành vi vi phạm
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030004400
Điều 6.2.NĐ.2.44. Điều kiện đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030004500
Điều 6.2.NĐ.2.45. Thẩm quyền đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030004600
Điều 6.2.NĐ.2.46. Hồ sơ đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030004700
Điều 6.2.NĐ.2.47. Trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
06002000000000002000004000000000000000000200000000000000000000402630801030004800
Điều 6.2.NĐ.2.48. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
0600200000000000200000500000000000000000
Mục 5 CHÚC THỌ, MỪNG THỌ, TỔ CHỨC TANG LỄ
060020000000000020000050000000000000000002100000000000000000
Điều 6.2.LQ.21. Chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi
06002000000000002000005000000000000000000210000000000000000000402387500060000700
Điều 6.2.NĐ.1.7. Chúc thọ, mừng thọ
0600200000000000200000500000000000000000021000000000000000000040238750006000070000802436100060000700
Điều 6.2.TT.3.7. Thời gian tổ chức mừng thọ người cao tuổi
0600200000000000200000500000000000000000021000000000000000000040238750006000070000802436100060000800
Điều 6.2.TT.3.8. Trang trí buổi lễ mừng thọ
0600200000000000200000500000000000000000021000000000000000000040238750006000070000802436100060000900
Điều 6.2.TT.3.9. Trang phục trong buổi lễ mừng thọ
0600200000000000200000500000000000000000021000000000000000000040238750006000070000802436100060001000
Điều 6.2.TT.3.10. Trình tự tiến hành buổi lễ
0600200000000000200000500000000000000000021000000000000000000040238750006000070000802436100060001100
Điều 6.2.TT.3.11. Nguyên tắc tiến hành lễ mừng thọ
0600200000000000200000500000000000000000021000000000000000000040238750006000070000802436100060001200
Điều 6.2.TT.3.12. Kinh phí tổ chức mừng thọ
0600200000000000200000500000000000000000021000000000000000000040238750006000070000802436100060001300
Điều 6.2.TT.3.13. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
060020000000000020000050000000000000000002200000000000000000
Điều 6.2.LQ.22. Tổ chức tang lễ và mai táng khi người cao tuổi chết
06002000000000003000
Chương III PHÁT HUY VAI TRÒ NGƯỜI CAO TUỔI
0600200000000000300002300000000000000000
Điều 6.2.LQ.23. Hoạt động phát huy vai trò người cao tuổi
0600200000000000300002400000000000000000
Điều 6.2.LQ.24. Trách nhiệm phát huy vai trò người cao tuổi
06002000000000004000
Chương IV HỘI NGƯỜI CAO TUỔI VIỆT NAM
0600200000000000400002500000000000000000
Điều 6.2.LQ.25. Hội người cao tuổi Việt Nam
0600200000000000400002600000000000000000
Điều 6.2.LQ.26. Kinh phí hoạt động của Hội người cao tuổi Việt Nam
0600200000000000400002700000000000000000
Điều 6.2.LQ.27. Nhiệm vụ của Hội người cao tuổi Việt Nam
06002000000000005000
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC NGƯỜI CAO TUỔI
0600200000000000500002800000000000000000
Điều 6.2.LQ.28. Cơ quan quản lý nhà nước về công tác người cao tuổi
060020000000000050000280000000000000000000402630801030004900
Điều 6.2.NĐ.2.49. Trách nhiệm các bộ, ngành
06002000000000005000028000000000000000000040263080103000490000802641600333000300
Điều 6.2.TT.5.3. Cơ cấu tổ chức
06002000000000005000028000000000000000000040263080103000490000802641600333000400
Điều 6.2.TT.5.4. Vị trí việc làm
06002000000000005000028000000000000000000040263080103000490000802641600333000500
Điều 6.2.TT.5.5. Định mức nhân viên tại cơ sở trợ giúp xã hội
06002000000000005000028000000000000000000040263080103000490000802641600333000700
Điều 6.2.TT.5.7. Tiêu chuẩn về môi trường, khuôn viên và nhà ở
06002000000000005000028000000000000000000040263080103000490000802641600333000800
Điều 6.2.TT.5.8. Tiêu chuẩn về y tế, vệ sinh, quần áo và dinh dưỡng
06002000000000005000028000000000000000000040263080103000490000802641600333000900
Điều 6.2.TT.5.9. Tiêu chuẩn về giáo dục và học nghề
06002000000000005000028000000000000000000040263080103000490000802641600333001000
Điều 6.2.TT.5.10. Tiêu chuẩn về văn hóa, thể thao, thể dục và giải trí
060020000000000050000280000000000000000000402630801030005000
Điều 6.2.NĐ.2.50. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
060020000000000050000280000000000000000000402630801030005100
Điều 6.2.NĐ.2.51. Trách nhiệm của cơ sở
0600200000000000500002900000000000000000
Điều 6.2.LQ.29. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ
060020000000000050000290000000000000000000402387500060001700
Điều 6.2.NĐ.1.17. Kinh phí thực hiện
060020000000000050000290000000000000000000402387500060001800
Điều 6.2.NĐ.1.18. Trách nhiệm thực hiện
060020000000000050000290000000000000000000802521900080000100
Điều 6.2.TT.4.1. Quy định chung
060020000000000050000290000000000000000000802521900080000200
Điều 6.2.TT.4.2. Nhiệm vụ của Ban Công tác người cao tuổi cấp tỉnh và Ban Công tác người cao tuổi cấp huyện
060020000000000050000290000000000000000000802521900080000300
Điều 6.2.TT.4.3. Thành viên Ban Công tác người cao tuổi cấp tỉnh và Ban Công tác người cao tuổi cấp huyện
060020000000000050000290000000000000000000802521900080000400
Điều 6.2.TT.4.4. Cơ quan thường trực, Tổ Giúp việc của Ban Công tác người cao tuổi cấp tỉnh và Ban Công tác người cao tuổi cấp huyện
060020000000000050000290000000000000000000802670900960000200
Điều 6.2.TT.6.2. Nguồn kinh phí thực hiện
060020000000000050000290000000000000000000802670900960000300
Điều 6.2.TT.6.3. Nội dung và mức chi
060020000000000050000290000000000000000000802670900960000400
Điều 6.2.TT.6.4. Trách nhiệm của Hội Người cao tuổi các cấp
060020000000000050000290000000000000000000802670900960000500
Điều 6.2.TT.6.5. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ; khen thưởng người cao tuổi
06002000000000006000
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0600200000000000600003000000000000000000
Điều 6.2.LQ.30. Hiệu lực thi hành
0600200000000000600003100000000000000000
Điều 6.2.LQ.31. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
0600200000000000600003140238750006000190
Điều 6.2.NĐ.1.19. Hiệu lực thi hành
0600200000000000600003140238750006000200
Điều 6.2.NĐ.1.20. Trách nhiệm thi hành
0600200000000000600003140263080103000520
Điều 6.2.NĐ.2.52. Hiệu lực thi hành
0600200000000000600003140263080103000530
Điều 6.2.NĐ.2.53. Trách nhiệm thi hành
0600200000000000600003180241490035850100
Điều 6.2.TT.1.10. Điều khoản tham chiếu
0600200000000000600003180241490035850110
Điều 6.2.TT.1.11. Hiệu lực thi hành
0600200000000000600003180242250071000030
Điều 6.2.TT.2.3. Tổ chức thực hiện
0600200000000000600003180242250071000040
Điều 6.2.TT.2.4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0600200000000000600003180243610006000140
Điều 6.2.TT.3.14. Hiệu lực thi hành
0600200000000000600003180252190008000050
Điều 6.2.TT.4.5. Hiệu lực thi hành
0600200000000000600003180252190008000060
Điều 6.2.TT.4.6. Trách nhiệm thi hành
0600200000000000600003180264160033300110
Điều 6.2.TT.5.11. Hiệu lực thi hành
0600200000000000600003180267090096000060
Điều 6.2.TT.6.6. Điều khoản thi hành
0600200000000000600003180271930002000140
Điều 6.2.TT.7.14. Hiệu lực thi hành
06003000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0600300000000000100000100000000000000000
Điều 6.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
0600300000000000100000140243270028000010
Điều 6.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0600300000000000100000180244940039150010
Điều 6.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0600300000000000100000180245430026300010
Điều 6.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0600300000000000100000180245890034850010
Điều 6.3.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0600300000000000100000180245890034850020
Điều 6.3.TL.1.2. Đối tượng áp dụng
0600300000000000100000180245890058100010
Điều 6.3.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0600300000000000100000180249570042100010
Điều 6.3.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0600300000000000100000180264470003000010
Điều 6.3.TT.4.1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0600300000000000100000180267850001000010
Điều 6.3.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0600300000000000100000180278910003000010
Điều 6.3.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
0600300000000000100000200000000000000000
Điều 6.3.LQ.2. Giải thích từ ngữ
0600300000000000100000280244940039150020
Điều 6.3.TT.1.2. Giải thích từ ngữ
0600300000000000100000280245890034850040
Điều 6.3.TL.1.4. Giải thích từ ngữ
0600300000000000100000280264470003000020
Điều 6.3.TT.4.2. Giải thích từ ngữ
0600300000000000100000300000000000000000
Điều 6.3.LQ.3. Dạng tật và mức độ khuyết tật
060030000000000010000030000000000000000000402432700280000200
Điều 6.3.NĐ.1.2. Dạng tật
060030000000000010000030000000000000000000402432700280000300
Điều 6.3.NĐ.1.3. Mức độ khuyết tật
06003000000000001000003000000000000000000040243270028000030000802454300263000500
Điều 6.3.TT.2.5. Hỗ trợ mua sắm tư trang, vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày đối với người khuyết tật đặc biệt nặng sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
0600300000000000100000400000000000000000
Điều 6.3.LQ.4. Quyền và nghĩa vụ của người khuyết tật
0600300000000000100000500000000000000000
Điều 6.3.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về người khuyết tật
0600300000000000100000600000000000000000
Điều 6.3.LQ.6. Xã hội hóa hoạt động trợ giúp người khuyết tật
060030000000000010000060000000000000000000402432700280000500
Điều 6.3.NĐ.1.5. Chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật
0600300000000000100000700000000000000000
Điều 6.3.LQ.7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân
0600300000000000100000800000000000000000
Điều 6.3.LQ.8. Trách nhiệm của gia đình
0600300000000000100000900000000000000000
Điều 6.3.LQ.9. Tổ chức của người khuyết tật, tổ chức vì người khuyết tật
0600300000000000100001000000000000000000
Điều 6.3.LQ.10. Quỹ trợ giúp người khuyết tật
0600300000000000100001100000000000000000
Điều 6.3.LQ.11. Ngày người khuyết tật Việt Nam
0600300000000000100001200000000000000000
Điều 6.3.LQ.12. Hợp tác quốc tế về người khuyết tật
0600300000000000100001300000000000000000
Điều 6.3.LQ.13. Thông tin, truyền thông, giáo dục
0600300000000000100001400000000000000000
Điều 6.3.LQ.14. Những hành vi bị nghiêm cấm
06003000000000002000
Chương II XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT
0600300000000000200001500000000000000000
Điều 6.3.LQ.15. Trách nhiệm xác định mức độ khuyết tật
0600300000000000200001600000000000000000
Điều 6.3.LQ.16. Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
060030000000000020000160000000000000000000802678500010000200
Điều 6.3.TT.5.2. Hoạt động của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
060030000000000020000160000000000000000000802678500010000300
Điều 6.3.TT.5.3. Phương pháp xác định dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật
060030000000000020000160000000000000000000802678500010000400
Điều 6.3.TT.5.4. Hồ sơ đề nghị xác định, xác định lại mức độ khuyết tật; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
060030000000000020000160000000000000000000802678500010000500
Điều 6.3.TT.5.5. Thủ tục và trình tự thực hiện xác định, xác định lại mức độ khuyết tật
060030000000000020000160000000000000000000802678500010000600
Điều 6.3.TT.5.6. Thủ tục và trình tự cấp Giấy xác nhận khuyết tật
060030000000000020000160000000000000000000802678500010000700
Điều 6.3.TT.5.7. Giấy xác nhận khuyết tật
060030000000000020000160000000000000000000802678500010000800
Điều 6.3.TT.5.8. Cấp đổi, cấp lại, thu hồi Giấy xác nhận khuyết tật
060030000000000020000160000000000000000000802678500010000900
Điều 6.3.TT.5.9. Thủ tục và trình tự cấp đổi, cấp lại, thu hồi Giấy xác nhận khuyết tật
060030000000000020000160000000000000000000802678500010001000
Điều 6.3.TT.5.10. Kinh phí thực hiện, nội dung và mức chi
060030000000000020000160000000000000000000802678500010001100
Điều 6.3.TT.5.11. Trách nhiệm của các cơ quan
0600300000000000200001700000000000000000
Điều 6.3.LQ.17. Phương pháp xác định mức độ khuyết tật
060030000000000020000170000000000000000000402432700280000400
Điều 6.3.NĐ.1.4. Xác định mức độ khuyết tật
06003000000000002000017000000000000000000040243270028000040000802458900348500300
Điều 6.3.TL.1.3. Cơ quan thực hiện
06003000000000002000017000000000000000000040243270028000040000802458900348500500
Điều 6.3.TL.1.5. Hồ sơ khám giám định
06003000000000002000017000000000000000000040243270028000040000802458900348500600
Điều 6.3.TL.1.6. Hồ sơ khám giám định phúc quyết bao gồm
06003000000000002000017000000000000000000040243270028000040000802458900348500700
Điều 6.3.TL.1.7. Trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ
06003000000000002000017000000000000000000040243270028000040000802458900348500800
Điều 6.3.TL.1.8. Tiếp nhận, giải quyết và quản lý hồ sơ khám giám định
06003000000000002000017000000000000000000040243270028000040000802458900348500900
Điều 6.3.TL.1.9. Tiếp nhận hồ sơ khám giám định tại Hội đồng Giám định y khoa
06003000000000002000017000000000000000000040243270028000040000802458900348501000
Điều 6.3.TL.1.10. Quy trình khám giám định y khoa
06003000000000002000017000000000000000000040243270028000040000802458900348501100
Điều 6.3.TL.1.11. Xác định dạng tật và mức độ khuyết tật
06003000000000002000017000000000000000000040243270028000040000802458900348501200
Điều 6.3.TL.1.12. Thời gian có hiệu lực pháp lý của biên bản xác định mức độ khuyết tật
06003000000000002000017000000000000000000040243270028000040000802458900348501300
Điều 6.3.TL.1.13. Phí khám giám định y khoa
0600300000000000200001800000000000000000
Điều 6.3.LQ.18. Thủ tục xác định mức độ khuyết tật
0600300000000000200001900000000000000000
Điều 6.3.LQ.19. Giấy xác nhận khuyết tật
0600300000000000200002000000000000000000
Điều 6.3.LQ.20. Xác định lại mức độ khuyết tật
06003000000000003000
Chương III CHĂM SÓC SỨC KHỎE
0600300000000000300002100000000000000000
Điều 6.3.LQ.21. Chăm sóc sức khỏe ban đầu tại nơi cư trú
0600300000000000300002200000000000000000
Điều 6.3.LQ.22. Khám bệnh, chữa bệnh
0600300000000000300002300000000000000000
Điều 6.3.LQ.23. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
0600300000000000300002400000000000000000
Điều 6.3.LQ.24. Cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
0600300000000000300002500000000000000000
Điều 6.3.LQ.25. Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
0600300000000000300002600000000000000000
Điều 6.3.LQ.26. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật
060030000000000030000260000000000000000000402432700280000600
Điều 6.3.NĐ.1.6. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật
06003000000000004000
Chương IV GIÁO DỤC
0600300000000000400002700000000000000000
Điều 6.3.LQ.27. Giáo dục đối với người khuyết tật
060030000000000040000270000000000000000000802495700421000200
Điều 6.3.TL.3.2. Ưu tiên nhập học và tuyển sinh
060030000000000040000270000000000000000000802495700421000300
Điều 6.3.TL.3.3. Miễn, giảm một số nội dung môn học, môn học hoặc hoạt động giáo dục trong chương trình giáo dục
060030000000000040000270000000000000000000802495700421000400
Điều 6.3.TL.3.4. Đánh giá kết quả giáo dục
060030000000000040000270000000000000000000802495700421000500
Điều 6.3.TL.3.5. Xét lên lớp và cấp bằng tốt nghiệp
060030000000000040000270000000000000000000802495700421000600
Điều 6.3.TL.3.6. Chính sách về học phí
060030000000000040000270000000000000000000802495700421000700
Điều 6.3.TL.3.7. Chính sách học bổng và hỗ trợ phương tiện, đồ dùng học tập
060030000000000040000270000000000000000000802495700421000800
Điều 6.3.TL.3.8. Trình tự, thủ tục hồ sơ và phương thức chi trả học bổng và hỗ trợ mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông tư liên...
060030000000000040000270000000000000000000802495700421000900
Điều 6.3.TL.3.9. Quy định về dừng cấp học bổng và kinh phí hỗ trợ mua phương tiện, đồ dùng học tập
060030000000000040000270000000000000000000802495700421001000
Điều 6.3.TL.3.10. Nguồn kinh phí thực hiện
060030000000000040000270000000000000000000802495700421001100
Điều 6.3.TL.3.11. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí
060030000000000040000270000000000000000000802702500150000100
Điều 6.3.TT.6.1.
060030000000000040000270000000000000000000802732900170000100
Điều 6.3.TT.7.1.
0600300000000000400002800000000000000000
Điều 6.3.LQ.28. Phương thức giáo dục người khuyết tật
0600300000000000400002900000000000000000
Điều 6.3.LQ.29. Nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và nhân viên hỗ trợ giáo dục
060030000000000040000290000000000000000000402432700280000700
Điều 6.3.NĐ.1.7. Phụ cấp, chính sách ưu đãi đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
0600300000000000400003000000000000000000
Điều 6.3.LQ.30. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục
0600300000000000400003100000000000000000
Điều 6.3.LQ.31. Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
060030000000000040000310000000000000000000802458900581000200
Điều 6.3.TL.2.2. Khái niệm và phân loại Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
060030000000000040000310000000000000000000802458900581000300
Điều 6.3.TL.2.3. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm
060030000000000040000310000000000000000000802458900581000400
Điều 6.3.TL.2.4. Tên của Trung tâm
060030000000000040000310000000000000000000802458900581000500
Điều 6.3.TL.2.5. Thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động, đình chỉ hoạt động, tổ chức lại, giải thể Trung tâm
060030000000000040000310000000000000000000802458900581000600
Điều 6.3.TL.2.6. Kinh phí hoạt động của Trung tâm
060030000000000040000310000000000000000000802458900581002600
Điều 6.3.TL.2.26. Phát hiện khuyết tật, can thiệp giáo dục sớm người khuyết tật
060030000000000040000310000000000000000000802458900581002700
Điều 6.3.TL.2.27. Tư vấn giáo dục người khuyết tật
060030000000000040000310000000000000000000802458900581002800
Điều 6.3.TL.2.28. Hỗ trợ người khuyết tật
060030000000000040000310000000000000000000802458900581002900
Điều 6.3.TL.2.29. Cung cấp nội dung chương trình, phương pháp, thiết bị, tài liệu dạy học đặc thù phù hợp
060030000000000040000310000000000000000000802458900581003000
Điều 6.3.TL.2.30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
060030000000000040000310000000000000000000802458900581003100
Điều 6.3.TL.2.31. Trách nhiệm của Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
060030000000000040000310000000000000000000802644700030000300
Điều 6.3.TT.4.3. Mục tiêu giáo dục hòa nhập
060030000000000040000310000000000000000000802644700030000400
Điều 6.3.TT.4.4. Hợp tác quốc tế
060030000000000040000310000000000000000000802644700030000500
Điều 6.3.TT.4.5. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở giáo dục thực hiện giáo dục hòa nhập
060030000000000040000310000000000000000000802644700030000600
Điều 6.3.TT.4.6. Phòng hỗ trợ giáo dục hòa nhập và các hoạt động hỗ trợ giáo dục hòa nhập trong các cơ sở giáo dục
060030000000000040000310000000000000000000802644700030000700
Điều 6.3.TT.4.7. Vai trò, trách nhiệm của trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trong việc phối hợp với cơ sở giáo dục thực hiện giáo dục hòa nhập
060030000000000040000310000000000000000000802644700030000800
Điều 6.3.TT.4.8. Nhập học, tuyển sinh người khuyết tật học hòa nhập
060030000000000040000310000000000000000000802644700030000900
Điều 6.3.TT.4.9. Kế hoạch giáo dục cá nhân
060030000000000040000310000000000000000000802644700030001000
Điều 6.3.TT.4.10. Cơ sở vật chất, thiết bị, phương tiện, đồ dùng dạy học, đồ chơi của cơ sở giáo dục để thực hiện giáo dục hòa nhập
060030000000000040000310000000000000000000802644700030001100
Điều 6.3.TT.4.11. Nhiệm vụ của giáo viên, giảng viên
060030000000000040000310000000000000000000802644700030001200
Điều 6.3.TT.4.12. Quyền của giáo viên, giảng viên
060030000000000040000310000000000000000000802644700030001300
Điều 6.3.TT.4.13. Nhiệm vụ của nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
060030000000000040000310000000000000000000802644700030001400
Điều 6.3.TT.4.14. Nhiệm vụ của người khuyết tật
060030000000000040000310000000000000000000802644700030001500
Điều 6.3.TT.4.15. Quyền của người khuyết tật
060030000000000040000310000000000000000000802644700030001600
Điều 6.3.TT.4.16. Ủy ban nhân dân các cấp
060030000000000040000310000000000000000000802644700030001700
Điều 6.3.TT.4.17. Sở giáo dục và đào tạo
060030000000000040000310000000000000000000802644700030001800
Điều 6.3.TT.4.18. Phòng giáo dục và đào tạo
060030000000000040000310000000000000000000802644700030001900
Điều 6.3.TT.4.19. Cơ sở giáo dục
060030000000000040000310000000000000000000802644700030002000
Điều 6.3.TT.4.20. Phối hợp giữa cơ sở giáo dục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập, gia đình và xã hội
06003000000000005000
Chương V DẠY NGHỀ VÀ VIỆC LÀM
0600300000000000500003200000000000000000
Điều 6.3.LQ.32. Dạy nghề đối với người khuyết tật
0600300000000000500003300000000000000000
Điều 6.3.LQ.33. Việc làm đối với người khuyết tật
060030000000000050000330000000000000000000402432700280000800
Điều 6.3.NĐ.1.8. Khuyến khích người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật
0600300000000000500003400000000000000000
Điều 6.3.LQ.34. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật
060030000000000050000340000000000000000000402432700280000900
Điều 6.3.NĐ.1.9. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
06003000000000005000034000000000000000000040243270028000090000802454300263000200
Điều 6.3.TT.2.2. Xác định tỷ lệ lao động là người khuyết tật
06003000000000005000034000000000000000000040243270028000090000802454300263000300
Điều 6.3.TT.2.3. Hồ sơ, thủ tục và trình tự công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng ưu đãi
0600300000000000500003500000000000000000
Điều 6.3.LQ.35. Chính sách nhận người khuyết tật vào làm việc
060030000000000050000350000000000000000000402432700280001000
Điều 6.3.NĐ.1.10. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhận người khuyết tật vào làm việc
06003000000000006000
Chương VI VĂN HÓA, THỂ DỤC, THỂ THAO, GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
0600300000000000600003600000000000000000
Điều 6.3.LQ.36. Hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch đối với người khuyết tật
060030000000000060000360000000000000000000402432700280001100
Điều 6.3.NĐ.1.11. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch
0600300000000000600003700000000000000000
Điều 6.3.LQ.37. Tổ chức hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch của người khuyết tật
0600300000000000600003800000000000000000
Điều 6.3.LQ.38. Trách nhiệm của cơ sở văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch
06003000000000007000
Chương VII NHÀ CHUNG CƯ, CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG, GIAO THÔNG, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
0600300000000000700003900000000000000000
Điều 6.3.LQ.39. Nhà chung cư và công trình công cộng
0600300000000000700004000000000000000000
Điều 6.3.LQ.40. Lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng
060030000000000070000400000000000000000000402432700280001300
Điều 6.3.NĐ.1.13. Thực hiện lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng
0600300000000000700004100000000000000000
Điều 6.3.LQ.41. Tham gia giao thông của người khuyết tật
060030000000000070000410000000000000000000402432700280001200
Điều 6.3.NĐ.1.12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng
0600300000000000700004200000000000000000
Điều 6.3.LQ.42. Phương tiện giao thông công cộng
060030000000000070000420000000000000000000402432700280001400
Điều 6.3.NĐ.1.14. Phương tiện giao thông tiếp cận
0600300000000000700004300000000000000000
Điều 6.3.LQ.43. Công nghệ thông tin và truyền thông
06003000000000008000
Chương VIII BẢO TRỢ XÃ HỘI
0600300000000000800004400000000000000000
Điều 6.3.LQ.44. Trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
060030000000000080000440000000000000000000402432700280003300
Điều 6.3.NĐ.1.33. Kinh phí thực hiện
0600300000000000800004500000000000000000
Điều 6.3.LQ.45. Nuôi dưỡng người khuyết tật trong cơ sở bảo trợ xã hội
0600300000000000800004600000000000000000
Điều 6.3.LQ.46. Chế độ mai táng phí
0600300000000000800004700000000000000000
Điều 6.3.LQ.47. Cơ sở chăm sóc người khuyết tật
0600300000000000800004800000000000000000
Điều 6.3.LQ.48. Trách nhiệm của cơ sở chăm sóc người khuyết tật
06003000000000009000
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC NGƯỜI KHUYẾT TẬT
0600300000000000900004900000000000000000
Điều 6.3.LQ.49. Cơ quan quản lý nhà nước về công tác người khuyết tật
0600300000000000900005000000000000000000
Điều 6.3.LQ.50. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
060030000000000090000500000000000000000000402432700280003400
Điều 6.3.NĐ.1.34. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương
060030000000000090000500000000000000000000802449400391500300
Điều 6.3.TT.1.3. Thực hiện quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về kết cấu hạ tầng giao thông để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
060030000000000090000500000000000000000000802449400391500400
Điều 6.3.TT.1.4. Phương tiện giao thông tiếp cận
060030000000000090000500000000000000000000802449400391500500
Điều 6.3.TT.1.5. Chính sách ưu tiên cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng
060030000000000090000500000000000000000000802449400391500600
Điều 6.3.TT.1.6. Trách nhiệm của các đối tượng tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng
060030000000000090000500000000000000000000802532000218000100
Điều 6.3.TT.3.1.
060030000000000090000500000000000000000000802789100030000200
Điều 6.3.TT.8.2. Nguồn kinh phí thực hiện
060030000000000090000500000000000000000000802789100030000300
Điều 6.3.TT.8.3. Nội dung và mức chi chung của các chương trình
060030000000000090000500000000000000000000802789100030000400
Điều 6.3.TT.8.4. Nội dung và mức chi đặc thù của Chương trình phát triển công tác xã hội
060030000000000090000500000000000000000000802789100030000500
Điều 6.3.TT.8.5. Nội dung và mức chi đặc thù của Chương trình trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần và người rối nhiễu tâm trí dựa vào cộng đồng
060030000000000090000500000000000000000000802789100030000600
Điều 6.3.TT.8.6. Nội dung và mức chi đặc thù của Chương trình trợ giúp người khuyết tật
060030000000000090000500000000000000000000802789100030000700
Điều 6.3.TT.8.7. Lập dự toán, phân bổ và quyết toán
06003000000000010000
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0600300000000001000005100000000000000000
Điều 6.3.LQ.51. Áp dụng pháp luật
0600300000000001000005200000000000000000
Điều 6.3.LQ.52. Hiệu lực thi hành
0600300000000001000005300000000000000000
Điều 6.3.LQ.53. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
0600300000000001000005340243270028000350
Điều 6.3.NĐ.1.35. Hiệu lực thi hành
0600300000000001000005380244940039150070
Điều 6.3.TT.1.7. Tổ chức thực hiện
0600300000000001000005380244940039150080
Điều 6.3.TT.1.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0600300000000001000005380245430026300080
Điều 6.3.TT.2.8. Tổ chức thực hiện
0600300000000001000005380245430026300090
Điều 6.3.TT.2.9. Hiệu lực thi hành
0600300000000001000005380245890034850140
Điều 6.3.TL.1.14. Hiệu lực thi hành
0600300000000001000005380245890034850150
Điều 6.3.TL.1.15. Trách nhiệm thi hành
0600300000000001000005380245890058100320
Điều 6.3.TL.2.32. Hiệu lực thi hành
0600300000000001000005380245890058100330
Điều 6.3.TL.2.33. Trách nhiệm thi hành
0600300000000001000005380249570042100120
Điều 6.3.TL.3.12. Hiệu lực thi hành
0600300000000001000005380253200021800020
Điều 6.3.TT.3.2.
0600300000000001000005380253200021800030
Điều 6.3.TT.3.3.
0600300000000001000005380264470003000210
Điều 6.3.TT.4.21. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
0600300000000001000005380267850001000120
Điều 6.3.TT.5.12. Điều khoản chuyển tiếp
0600300000000001000005380267850001000130
Điều 6.3.TT.5.13. Điều khoản thi hành
0600300000000001000005380267850001000140
Điều 6.3.TT.5.14. Trách nhiệm thi hành
0600300000000001000005380270250015000020
Điều 6.3.TT.6.2.
0600300000000001000005380270250015000030
Điều 6.3.TT.6.3.
0600300000000001000005380273290017000020
Điều 6.3.TT.7.2.
0600300000000001000005380273290017000030
Điều 6.3.TT.7.3.
0600300000000001000005380278910003000080
Điều 6.3.TT.8.8. Hiệu lực thi hành
06004000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0600400000000000100000100000000000000000
Điều 6.4.PL.1. Phạm vi điều chỉnh
0600400000000000100000200000000000000000
Điều 6.4.PL.2. Đối tượng áp dụng
0600400000000000100000240215930178000010
Điều 6.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0600400000000000100000240215930178000020
Điều 6.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Pháp lệnh
0600400000000000100000300000000000000000
Điều 6.4.PL.3. Giải thích từ ngữ
0600400000000000100000340215930178000030
Điều 6.4.NĐ.1.3. Nội dung chi tiết một số từ ngữ
0600400000000000100000400000000000000000
Điều 6.4.PL.4. Các hành vi bị nghiêm cấm
0600400000000000100000500000000000000000
Điều 6.4.PL.5. Thực hiện pháp luật về phòng, chống mại dâm
0600400000000000100000600000000000000000
Điều 6.4.PL.6. Khuyến khích, tạo điều kiện trong hoạt động phòng, chống mại dâm
0600400000000000100000700000000000000000
Điều 6.4.PL.7. Các biện pháp phòng, chống mại dâm
0600400000000000100000800000000000000000
Điều 6.4.PL.8. Trách nhiệm của cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức trong phòng, chống mại dâm
060040000000000010000080000000000000000000402159301780000800
Điều 6.4.NĐ.1.8. Trách nhiệm của cá nhân trong phòng, chống mại dâm quy định tại khoản 1 Điều 8 của Pháp lệnh
0600400000000000100000900000000000000000
Điều 6.4.PL.9. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong phòng, chống mại dâm
06004000000000002000
Chương II NHỮNG BIỆN PHÁP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VÀ GIA ĐÌNH TRONG PHÒNG, CHỐNG MẠI DÂM
0600400000000000200001000000000000000000
Điều 6.4.PL.10. Tuyên truyền, giáo dục phòng, chống mại dâm
060040000000000020000100000000000000000000402159301780000400
Điều 6.4.NĐ.1.4. Tuyên truyền, giáo dục phòng, chống mại dâm kết hợp với phòng, chống ma tuý và phòng, chống lây nhiễm HIV/AIDS quy định tại Điều 10 của Pháp lệnh
0600400000000000200001100000000000000000
Điều 6.4.PL.11. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin, tuyên truyền trong phòng, chống mại dâm
060040000000000020000110000000000000000000402159301780000500
Điều 6.4.NĐ.1.5. Tuyên truyền, giáo dục phòng, chống mại dâm trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị vũ trang nhân dân quy định trong Điều 11 của Pháp lệnh
0600400000000000200001200000000000000000
Điều 6.4.PL.12. Trách nhiệm của nhà trường và các cơ sở giáo dục khác trong tuyên truyền, giáo dục phòng, chống mại dâm
060040000000000020000120000000000000000000402159301780000600
Điều 6.4.NĐ.1.6. Tuyên truyền, giáo dục phòng, chống mại dâm trong trường học quy định tại khoản 1 Điều 12 của Pháp lệnh
060040000000000020000120000000000000000000402159301780000700
Điều 6.4.NĐ.1.7. Nội dung phối hợp giữa nhà trường, gia đình và chính quyền địa phương quy định tại khoản 2 Điều 12 của Pháp lệnh
0600400000000000200001300000000000000000
Điều 6.4.PL.13. Trách nhiệm của gia đình trong phòng, chống mại dâm
060040000000000020000130000000000000000000402159301780000900
Điều 6.4.NĐ.1.9. Trách nhiệm của gia đình trong phòng, chống mại dâm quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh
0600400000000000200001400000000000000000
Điều 6.4.PL.14. Biện pháp kinh tế - xã hội trong phòng, chống mại dâm
060040000000000020000140000000000000000000402159301780001000
Điều 6.4.NĐ.1.10. Nội dung cụ thể của biện pháp kinh tế - xã hội trong việc phòng, chống mại dâmquy định tại Điều 14 của Pháp lệnh
0600400000000000200001500000000000000000
Điều 6.4.PL.15. Trách nhiệm của các cơ sở kinh doanh dịch vụ
060040000000000020000150000000000000000000402159301780001100
Điều 6.4.NĐ.1.11. Trách nhiệm của các cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm quy định tại Điều 15 của Pháp lệnh
0600400000000000200001600000000000000000
Điều 6.4.PL.16. Quản lý hoạt động báo chí, xuất bản, dịch vụ văn hoá, thông tin trong phòng, chống mại dâm
0600400000000000200001700000000000000000
Điều 6.4.PL.17. Quản lý sản xuất, lưu hành, sử dụng dược phẩm kích thích tình dục
0600400000000000200001800000000000000000
Điều 6.4.PL.18. Trách nhiệm kiểm tra, thanh tra
060040000000000020000180000000000000000000402159301780001200
Điều 6.4.NĐ.1.12. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra quy định tại Điều 18 của Pháp lệnh
0600400000000000200001900000000000000000
Điều 6.4.PL.19. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong phòng, chống mại dâm
0600400000000000200002000000000000000000
Điều 6.4.PL.20. Trách nhiệm của cơ sở chữa bệnh đối với người bán dâm
0600400000000000200002100000000000000000
Điều 6.4.PL.21. Phát hiện, tố giác và đấu tranh trong phòng, chống mại dâm
060040000000000020000210000000000000000000402159301780001300
Điều 6.4.NĐ.1.13. Chế độ, chính sách đền bù, trợ cấp đối với người tham gia phòng, chống mại dâm bị thiệt hại về tài sản, sức khoẻ và tính mạng quy định tại khoản 2 Điều 21 của Pháp lệnh
06004000000000003000
Chương III XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG MẠI DÂM
0600400000000000300002200000000000000000
Điều 6.4.PL.22. Xử lý đối với người mua dâm
0600400000000000300002300000000000000000
Điều 6.4.PL.23. Xử lý đối với người bán dâm
0600400000000000300002400000000000000000
Điều 6.4.PL.24. Xử lý đối với người có hành vi liên quan đến mại dâm
0600400000000000300002500000000000000000
Điều 6.4.PL.25. Xử lý đối với tổ chức, cá nhân lợi dụng kinh doanh dịch vụ để hoạt động mại dâm
0600400000000000300002600000000000000000
Điều 6.4.PL.26. Xử lý đối với tổ chức, cá nhân phổ biến, tàng trữ, lưu hành các sản phẩm có nội dung và hình thức khiêu dâm
060040000000000030000260000000000000000000402159301780002100
Điều 6.4.NĐ.1.21. Xử lý đối với tổ chức, cá nhân phổ biến, lưu hành các sản phẩm văn hoá có nội dung và hình thức khiêu dâm quy định tại khoản 1 Điều 26 của Pháp lệnh
0600400000000000300002700000000000000000
Điều 6.4.PL.27. Xử lý đối với cán bộ, công chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân vi phạm pháp luật về phòng, chống mại dâm
060040000000000030000270000000000000000000402159301780002200
Điều 6.4.NĐ.1.22. Xử lý đối với cán bộ, công chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân vi phạm pháp luật về phòng, chống mại dâm quy định tại khoản 1 Điều 27 của Pháp lệnh
0600400000000000300002800000000000000000
Điều 6.4.PL.28. Xử lý đối với người có hành vi vi phạm pháp luật khi thực hiện nhiệm vụ đấu tranh phòng, chống mại dâm
060040000000000030000280000000000000000000402159301780002300
Điều 6.4.NĐ.1.23. Xử lý đối với người có hành vi vi phạm pháp luật khi thực hiện nhiệm vụ đấu tranh phòng, chống mại dâm quy định tại Điều 28 của Pháp lệnh
0600400000000000300002900000000000000000
Điều 6.4.PL.29. Xử lý đối với người có hành vi bao che hoặc không kịp thời xử lý kỷ luật người vi phạm pháp luật về phòng, chống mại dâm
060040000000000030000290000000000000000000402159301780002400
Điều 6.4.NĐ.1.24. Xử lý đối với người có hành vi bao che hoặc không kịp thời xử lý kỷ luật người vi phạm pháp luật về phòng, chống mại dâm quy định tại Điều 29 của Pháp lệnh
06004000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG MẠI DÂM
0600400000000000400003000000000000000000
Điều 6.4.PL.30. Nội dung quản lý nhà nước về công tác phòng, chống mại dâm
0600400000000000400003100000000000000000
Điều 6.4.PL.31. Cơ quan quản lý nhà nước về công tác phòng, chống mại dâm
060040000000000040000310000000000000000000402159301780003100
Điều 6.4.NĐ.1.31. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định tại khoản 3 Điều 31 của Pháp lệnh
060040000000000040000310000000000000000000502126400250000500
Điều 6.4.CT.1.5.
060040000000000040000310000000000000000000502126400250000700
Điều 6.4.CT.1.7.
060040000000000040000310000000000000000000502126400250000800
Điều 6.4.CT.1.8.
060040000000000040000310000000000000000000502126400250001000
Điều 6.4.CT.1.10.
0600400000000000400003200000000000000000
Điều 6.4.PL.32. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
060040000000000040000320000000000000000000402159301780002500
Điều 6.4.NĐ.1.25. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tại Điều 31 và Điều 32 của Pháp lệnh
060040000000000040000320000000000000000000502126400250000100
Điều 6.4.CT.1.1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
060040000000000040000320000000000000000000802164800210000100
Điều 6.4.TL.1.1. Danh mục chỗ làm việc, công việc không được sử dụng lao động dưới 18 tuổi
0600400000000000400003300000000000000000
Điều 6.4.PL.33. Trách nhiệm của Bộ Công an
060040000000000040000330000000000000000000402159301780001600
Điều 6.4.NĐ.1.16. Thẩm quyền của Công an nhân dân, Bộ đội biên phòng và các cơ quan thanh tra chuyên ngành trong xử lý vi phạm hành chính về phòng, chống mại dâm
060040000000000040000330000000000000000000402159301780002600
Điều 6.4.NĐ.1.26. Trách nhiệm của Bộ Công an quy định tại Điều 31 và Điều 33 của Pháp lệnh
060040000000000040000330000000000000000000502126400250000200
Điều 6.4.CT.1.2. Bộ Công an
060040000000000040000330000000000000000000502181500170000300
Điều 6.4.CT.2.3.
0600400000000000400003400000000000000000
Điều 6.4.PL.34. Trách nhiệm của Bộ Văn hoá - Thông tin, Bộ Y tế, Bộ Thương mại, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tổng cục Du lịch
060040000000000040000340000000000000000000402159301780002700
Điều 6.4.NĐ.1.27. Trách nhiệm của Bộ Y tế quy định tại khoản 1 Điều 34 của Pháp lệnh
060040000000000040000340000000000000000000402159301780002800
Điều 6.4.NĐ.1.28. Trách nhiệm của Bộ Văn hoá - Thông tin quy định tại khoản 1 Điều 34 của Pháp lệnh
060040000000000040000340000000000000000000402159301780002900
Điều 6.4.NĐ.1.29. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại khoản 2 Điều 34 của Pháp lệnh
060040000000000040000340000000000000000000402159301780003000
Điều 6.4.NĐ.1.30. Trách nhiệm của Bộ Thương mại, Tổng cục Du lịch quy định tại khoản 1 Điều 34 của Pháp lệnh
060040000000000040000340000000000000000000502126400250000300
Điều 6.4.CT.1.3.
060040000000000040000340000000000000000000502126400250000400
Điều 6.4.CT.1.4.
060040000000000040000340000000000000000000502126400250000600
Điều 6.4.CT.1.6.
060040000000000040000340000000000000000000502181500170000100
Điều 6.4.CT.2.1.
060040000000000040000340000000000000000000502181500170000200
Điều 6.4.CT.2.2.
060040000000000040000340000000000000000000802300600010000100
Điều 6.4.NL.1.1.
0600400000000000400003500000000000000000
Điều 6.4.PL.35. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp
060040000000000040000350000000000000000000402159301780003200
Điều 6.4.NĐ.1.32. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân các cấp quy định tại Điều 35 của Pháp lệnh
060040000000000040000350000000000000000000502126400250000900
Điều 6.4.CT.1.9.
060040000000000040000350000000000000000000502181500170000400
Điều 6.4.CT.2.4.
0600400000000000400003600000000000000000
Điều 6.4.PL.36. Kiểm tra, thanh tra về phòng, chống mại dâm
060040000000000040000360000000000000000000402159301780003300
Điều 6.4.NĐ.1.33. Thanh tra về phòng, chống mại dâm quy định tại Điều 36 của Pháp lệnh
060040000000000040000360000000000000000000402159301780003400
Điều 6.4.NĐ.1.34. Trách nhiệm thanh tra về phòng, chống mại dâm quy định tại Điều 36 của Pháp lệnh
060040000000000040000360000000000000000000502266801550000100
Điều 6.4.QĐ.1.1.
060040000000000040000360000000000000000000802220800050000100
Điều 6.4.TT.1.1. Những quy định chung
060040000000000040000360000000000000000000802220800050000200
Điều 6.4.TT.1.2. Những quy định cụ thể
0600400000000000400003700000000000000000
Điều 6.4.PL.37. Kinh phí cho công tác phòng, chống mại dâm
06004000000000005000
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
0600400000000000500003800000000000000000
Điều 6.4.PL.38. Khen thưởng
0600400000000000500003900000000000000000
Điều 6.4.PL.39. Khiếu nại, tố cáo và trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tố cáo
06004000000000006000
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0600400000000000600004000000000000000000
Điều 6.4.PL.40. Hiệu lực thi hành
0600400000000000600004100000000000000000
Điều 6.4.PL.41. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
0600400000000000600004140215930178000350
Điều 6.4.NĐ.1.35. Hiệu lực thi hành
0600400000000000600004140215930178000360
Điều 6.4.NĐ.1.36. Hướng dẫn thi hành
0600400000000000600004140215930178000370
Điều 6.4.NĐ.1.37. Trách nhiệm thi hành
0600400000000000600004150212640025000110
Điều 6.4.CT.1.11.
0600400000000000600004150226680155000020
Điều 6.4.QĐ.1.2.
0600400000000000600004150226680155000030
Điều 6.4.QĐ.1.3.
0600400000000000600004180216480021000020
Điều 6.4.TL.1.2. Tổ chức thực hiện
0600400000000000600004180222080005000030
Điều 6.4.TT.1.3. Tổ chức thực hiện
0600400000000000600004180230060001000020
Điều 6.4.NL.1.2.
0600400000000000600004180230060001000030
Điều 6.4.NL.1.3.
06005000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
0600500000000000100000100000000000000000
Điều 6.5.PL.1. Phạm vi điều chỉnh
0600500000000000100000200000000000000000
Điều 6.5.PL.2. Đối tượng áp dụng
0600500000000000100000240277190075000010
Điều 6.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
0600500000000000100000240277190075000020
Điều 6.5.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
0600500000000000100000240278780131000010
Điều 6.5.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0600500000000000100000240278780131000020
Điều 6.5.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
0600500000000000100000280280810044000010
Điều 6.5.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
0600500000000000100000280280810044000020
Điều 6.5.TT.2.2. Đối tượng áp dụng
0600500000000000100000280280870055000010
Điều 6.5.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
0600500000000000100000280280870055000020
Điều 6.5.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
0600500000000000100000280283540014000010
Điều 6.5.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
0600500000000000100000280283540014000020
Điều 6.5.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
0600500000000000100000300000000000000000
Điều 6.5.PL.3. Đối tượng hưởng chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
0600500000000000100000400000000000000000
Điều 6.5.PL.4. Giải thích từ ngữ
0600500000000000100000440278780131000030
Điều 6.5.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
0600500000000000100000500000000000000000
Điều 6.5.PL.5. Chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân của, người có công với cách mạng
060050000000000010000050000000000000000000402771900750000300
Điều 6.5.NĐ.1.3. Mức chuẩn trợ cấp ưu đãi
060050000000000010000050000000000000000000402771900750000400
Điều 6.5.NĐ.1.4. Mức hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi
060050000000000010000050000000000000000000402771900750000500
Điều 6.5.NĐ.1.5. Bảo hiểm y tế
060050000000000010000050000000000000000000402771900750000600
Điều 6.5.NĐ.1.6. Điều dưỡng phục hồi sức khỏe
060050000000000010000050000000000000000000402771900750000700
Điều 6.5.NĐ.1.7. Hỗ trợ phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng cần thiết
060050000000000010000050000000000000000000402771900750000800
Điều 6.5.NĐ.1.8. Hỗ trợ ưu đãi giáo dục tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân đến trình độ đại học
060050000000000010000050000000000000000000402771900750000900
Điều 6.5.NĐ.1.9. Hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ
060050000000000010000050000000000000000000402771900750001000
Điều 6.5.NĐ.1.10. Hỗ trợ di chuyển hài cốt liệt sĩ
060050000000000010000050000000000000000000402771900750001100
Điều 6.5.NĐ.1.11. Hỗ trợ công tác mộ liệt sĩ, công trình ghi công liệt sĩ
060050000000000010000050000000000000000000402771900750001200
Điều 6.5.NĐ.1.12. Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ
060050000000000010000050000000000000000000402771900750001300
Điều 6.5.NĐ.1.13. Các chế độ ưu đãi khác
060050000000000010000050000000000000000000402787801310008200
Điều 6.5.NĐ.2.82. Nguyên tắc
060050000000000010000050000000000000000000402787801310008300
Điều 6.5.NĐ.2.83. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ
060050000000000010000050000000000000000000402787801310008400
Điều 6.5.NĐ.2.84. Đối tượng và nguyên tắc hưởng
060050000000000010000050000000000000000000402787801310008500
Điều 6.5.NĐ.2.85. Chế độ, hình thức điều dưỡng phục hồi sức khỏe
060050000000000010000050000000000000000000402787801310008600
Điều 6.5.NĐ.2.86. Thủ tục, quy trình giải quyết chế độ
060050000000000010000050000000000000000000402787801310008700
Điều 6.5.NĐ.2.87. Tổ chức thực hiện
060050000000000010000050000000000000000000402787801310008800
Điều 6.5.NĐ.2.88. Đối tượng và nguyên tắc hưởng
060050000000000010000050000000000000000000402787801310008900
Điều 6.5.NĐ.2.89. Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng
060050000000000010000050000000000000000000402787801310009000
Điều 6.5.NĐ.2.90. Hồ sơ, thủ tục, quy trình lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng
060050000000000010000050000000000000000000402787801310009100
Điều 6.5.NĐ.2.91. Đối tượng hưởng
060050000000000010000050000000000000000000402787801310009200
Điều 6.5.NĐ.2.92. Chế độ ưu tiên trong tuyển sinh, tạo việc làm
060050000000000010000050000000000000000000402787801310009300
Điều 6.5.NĐ.2.93. Hồ sơ, thủ tục, quy trình giải quyết chế độ
060050000000000010000050000000000000000000402787801310009400
Điều 6.5.NĐ.2.94. Đối tượng hưởng
060050000000000010000050000000000000000000402787801310009500
Điều 6.5.NĐ.2.95. Chế độ hỗ trợ
060050000000000010000050000000000000000000402787801310009600
Điều 6.5.NĐ.2.96. Nguyên tắc
060050000000000010000050000000000000000000402787801310009700
Điều 6.5.NĐ.2.97. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi
060050000000000010000050000000000000000000402787801310009800
Điều 6.5.NĐ.2.98. Thực hiện chi trả
060050000000000010000050000000000000000000402787801310009900
Điều 6.5.NĐ.2.99. Đối tượng, hình thức và nguyên tắc hỗ trợ
060050000000000010000050000000000000000000402787801310010000
Điều 6.5.NĐ.2.100. Hỗ trợ khi thuê nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
060050000000000010000050000000000000000000402787801310010100
Điều 6.5.NĐ.2.101. Hồ sơ, trình tự thủ tục giải quyết
060050000000000010000050000000000000000000402787801310010200
Điều 6.5.NĐ.2.102. Hỗ trợ kinh phí để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với nhà ở tạm hoặc nhà ở bị hư hỏng nặng
060050000000000010000050000000000000000000402787801310010300
Điều 6.5.NĐ.2.103. Đối tượng hưởng
060050000000000010000050000000000000000000402787801310010400
Điều 6.5.NĐ.2.104. Chế độ miễn tiền sử dụng đất
060050000000000010000050000000000000000000402787801310010500
Điều 6.5.NĐ.2.105. Chế độ giảm tiền sử dụng đất
060050000000000010000050000000000000000000402787801310010600
Điều 6.5.NĐ.2.106. Nguyên tắc
060050000000000010000050000000000000000000402787801310010700
Điều 6.5.NĐ.2.107. Hồ sơ, thủ tục, quy trình giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất
060050000000000010000050000000000000000000402787801310010800
Điều 6.5.NĐ.2.108. Đối tượng và nguyên tắc hưởng
060050000000000010000050000000000000000000402787801310010900
Điều 6.5.NĐ.2.109. Các nội dung ưu đãi
060050000000000010000050000000000000000000402787801310011000
Điều 6.5.NĐ.2.110. Hồ sơ, thủ tục, quy trình giải quyết chế độ
060050000000000010000050000000000000000000402787801310011100
Điều 6.5.NĐ.2.111. Đối tượng áp dụng
060050000000000010000050000000000000000000402787801310011200
Điều 6.5.NĐ.2.112. Nguyên tắc
060050000000000010000050000000000000000000402787801310011300
Điều 6.5.NĐ.2.113. Hồ sơ, thủ tục tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
060050000000000010000050000000000000000000402787801310011400
Điều 6.5.NĐ.2.114. Hồ sơ, thủ tục đưa người có công về nuôi dưỡng tại gia đình
0600500000000000100000600000000000000000
Điều 6.5.PL.6. Nguyên tắc thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng
0600500000000000100000700000000000000000
Điều 6.5.PL.7. Những hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực ưu đãi người có công với cách mạng
06005000000000002000
Chương II ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN VÀ CÁC CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
0600500000000000200000100000000000000000
Mục 1 NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 1945
060050000000000020000010000000000000000000800000000000000000
Điều 6.5.PL.8. Điều kiện, tiêu chuẩn người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
06005000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402787801310000400
Điều 6.5.NĐ.2.4. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
06005000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402787801310000500
Điều 6.5.NĐ.2.5. Căn cứ lập hồ sơ
06005000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402787801310000600
Điều 6.5.NĐ.2.6. Thẩm quyền ban hành quyết định công nhận
06005000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402787801310000700
Điều 6.5.NĐ.2.7. Hồ sơ, thủ tục công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi
06005000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402787801310000800
Điều 6.5.NĐ.2.8. Thời điểm hưởng
060050000000000020000010000000000000000000900000000000000000
Điều 6.5.PL.9. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
060050000000000020000010000000000000000001000000000000000000
Điều 6.5.PL.10. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
0600500000000000200000200000000000000000
Mục 2 NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 1945 ĐẾN NGÀY KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945
060050000000000020000020000000000000000001100000000000000000
Điều 6.5.PL.11. Điều kiện, tiêu chuẩn người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
06005000000000002000002000000000000000000110000000000000000000402787801310000900
Điều 6.5.NĐ.2.9. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
06005000000000002000002000000000000000000110000000000000000000402787801310001000
Điều 6.5.NĐ.2.10. Căn cứ lập hồ sơ
06005000000000002000002000000000000000000110000000000000000000402787801310001100
Điều 6.5.NĐ.2.11. Thẩm quyền ban hành quyết định công nhận
06005000000000002000002000000000000000000110000000000000000000402787801310001200
Điều 6.5.NĐ.2.12. Hồ sơ, thủ tục công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi
06005000000000002000002000000000000000000110000000000000000000402787801310001300
Điều 6.5.NĐ.2.13. Thời điểm hưởng
060050000000000020000020000000000000000001200000000000000000
Điều 6.5.PL.12. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
060050000000000020000020000000000000000001300000000000000000
Điều 6.5.PL.13. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
0600500000000000200000300000000000000000
Mục 3 LIỆT SĨ
060050000000000020000030000000000000000001400000000000000000
Điều 6.5.PL.14. Điều kiện công nhận liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310001400
Điều 6.5.NĐ.2.14. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310001500
Điều 6.5.NĐ.2.15. Trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310001600
Điều 6.5.NĐ.2.16. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310001700
Điều 6.5.NĐ.2.17. Căn cứ cấp giấy chứng nhận hy sinh
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310001800
Điều 6.5.NĐ.2.18. Hồ sơ, thủ tục công nhận liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310001900
Điều 6.5.NĐ.2.19. Hồ sơ, thủ tục tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310002000
Điều 6.5.NĐ.2.20. Hồ sơ, thủ tục công nhận liệt sĩ đối với trường hợp quy định tại điểm l khoản 1 Điều 14 Pháp lệnh
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310007100
Điều 6.5.NĐ.2.71. Đối tượng
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310007200
Điều 6.5.NĐ.2.72. Căn cứ lập hồ sơ công nhận liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310007300
Điều 6.5.NĐ.2.73. Thủ tục cấp phiếu xác minh đối với người mất tích
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310007400
Điều 6.5.NĐ.2.74. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an
06005000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402787801310007500
Điều 6.5.NĐ.2.75. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an
060050000000000020000030000000000000000001500000000000000000
Điều 6.5.PL.15. Chế độ đối với liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000150000000000000000000402787801310002100
Điều 6.5.NĐ.2.21. Hồ sơ, thủ tục cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 199...
06005000000000002000003000000000000000000150000000000000000000402787801310002200
Điều 6.5.NĐ.2.22. Hồ sơ, thủ tục cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được ...
06005000000000002000003000000000000000000150000000000000000000402787801310002300
Điều 6.5.NĐ.2.23. Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
06005000000000002000003000000000000000000150000000000000000000402787801310002400
Điều 6.5.NĐ.2.24. Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
06005000000000002000003000000000000000000150000000000000000000402787801310002500
Điều 6.5.NĐ.2.25. Hồ sơ, thủ tục thu hồi Bằng “Tổ quốc ghi công”
060050000000000020000030000000000000000001600000000000000000
Điều 6.5.PL.16. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000160000000000000000000402787801310002600
Điều 6.5.NĐ.2.26. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000160000000000000000000402787801310002700
Điều 6.5.NĐ.2.27. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
06005000000000002000003000000000000000000160000000000000000000402787801310002800
Điều 6.5.NĐ.2.28. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000160000000000000000000402787801310002900
Điều 6.5.NĐ.2.29. Hồ sơ, thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000160000000000000000000402787801310011500
Điều 6.5.NĐ.2.115. Hồ sơ, thủ tục cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công và thân nhân liệt sĩ
06005000000000002000003000000000000000000160000000000000000000402787801310011600
Điều 6.5.NĐ.2.116. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
0600500000000000200000400000000000000000
Mục 4 BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG
060050000000000020000040000000000000000001700000000000000000
Điều 6.5.PL.17. Điều kiện, tiêu chuẩn Bà mẹ Việt Nam anh hùng
06005000000000002000004000000000000000000170000000000000000000402787801310003000
Điều 6.5.NĐ.2.30. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi
06005000000000002000004000000000000000000170000000000000000000402787801310003100
Điều 6.5.NĐ.2.31. Thời điểm hưởng
060050000000000020000040000000000000000001800000000000000000
Điều 6.5.PL.18. Chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng
060050000000000020000040000000000000000001900000000000000000
Điều 6.5.PL.19. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của Bà mẹ Việt Nam anh hùng
0600500000000000200000500000000000000000
Mục 5 ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN, ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRONG THỜI KỲ KHÁNG CHIẾN
060050000000000020000050000000000000000002000000000000000000
Điều 6.5.PL.20. Điều kiện, tiêu chuẩn Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến
06005000000000002000005000000000000000000200000000000000000000402787801310003200
Điều 6.5.NĐ.2.32. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi
06005000000000002000005000000000000000000200000000000000000000402787801310003300
Điều 6.5.NĐ.2.33. Thời điểm hưởng
060050000000000020000050000000000000000002100000000000000000
Điều 6.5.PL.21. Chế độ ưu đãi đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến
060050000000000020000050000000000000000002200000000000000000
Điều 6.5.PL.22. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến
0600500000000000200000600000000000000000
Mục 6 THƯƠNG BINH, NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH
060050000000000020000060000000000000000002300000000000000000
Điều 6.5.PL.23. Điều kiện, tiêu chuẩn thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310003400
Điều 6.5.NĐ.2.34. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi chung là thương binh)
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310003500
Điều 6.5.NĐ.2.35. Trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị công nhận thương binh
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310003600
Điều 6.5.NĐ.2.36. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310003700
Điều 6.5.NĐ.2.37. Các giấy tờ làm căn cứ cấp giấy chứng nhận bị thương và thẩm quyền cấp
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310003800
Điều 6.5.NĐ.2.38. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thương binh, giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh và quyết định trợ cấp, phụ cấp
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310003900
Điều 6.5.NĐ.2.39. Hồ sơ, thủ tục công nhận thương binh
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310004000
Điều 6.5.NĐ.2.40. Điều kiện khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310004100
Điều 6.5.NĐ.2.41. Hồ sơ, thủ tục khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310004200
Điều 6.5.NĐ.2.42. Hồ sơ, thủ tục khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ ...
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310004300
Điều 6.5.NĐ.2.43. Hồ sơ, thủ tục giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310004400
Điều 6.5.NĐ.2.44. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310004500
Điều 6.5.NĐ.2.45. Thời điểm hưởng
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310007600
Điều 6.5.NĐ.2.76. Căn cứ lập hồ sơ công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310007700
Điều 6.5.NĐ.2.77. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương thuộc quân đội đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc, chuyển ngành, nghỉ hưu
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310007800
Điều 6.5.NĐ.2.78. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương thuộc quân đội hiện đang tại ngũ
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310007900
Điều 6.5.NĐ.2.79. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương thuộc lực lượng công an đã chuyển ngành, xuất ngũ, thôi việc, nghỉ hưu
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310008000
Điều 6.5.NĐ.2.80. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương thuộc công an hiện đang công tác
06005000000000002000006000000000000000000230000000000000000000402787801310008100
Điều 6.5.NĐ.2.81. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương không thuộc quân đội, công an
060050000000000020000060000000000000000002400000000000000000
Điều 6.5.PL.24. Chế độ ưu đãi đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
060050000000000020000060000000000000000002500000000000000000
Điều 6.5.PL.25. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
0600500000000000200000700000000000000000
Mục 7 BỆNH BINH
060050000000000020000070000000000000000002600000000000000000
Điều 6.5.PL.26. Điều kiện, tiêu chuẩn bệnh binh
06005000000000002000007000000000000000000260000000000000000000402787801310004600
Điều 6.5.NĐ.2.46. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận bệnh binh
06005000000000002000007000000000000000000260000000000000000000402787801310004700
Điều 6.5.NĐ.2.47. Nguyên tắc thực hiện
06005000000000002000007000000000000000000260000000000000000000402787801310004800
Điều 6.5.NĐ.2.48. Căn cứ cấp giấy chứng nhận bị bệnh
06005000000000002000007000000000000000000260000000000000000000402787801310004900
Điều 6.5.NĐ.2.49. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị bệnh
06005000000000002000007000000000000000000260000000000000000000402787801310005000
Điều 6.5.NĐ.2.50. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bệnh binh và quyết định trợ cấp, phụ cấp
06005000000000002000007000000000000000000260000000000000000000402787801310005100
Điều 6.5.NĐ.2.51. Quy trình công nhận bệnh binh
06005000000000002000007000000000000000000260000000000000000000402787801310005200
Điều 6.5.NĐ.2.52. Thời điểm hưởng
060050000000000020000070000000000000000002700000000000000000
Điều 6.5.PL.27. Chế độ ưu đãi đối với bệnh binh
060050000000000020000070000000000000000002800000000000000000
Điều 6.5.PL.28. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của bệnh binh
0600500000000000200000800000000000000000
Mục 8 NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HOÁ HỌC
060050000000000020000080000000000000000002900000000000000000
Điều 6.5.PL.29. Điều kiện, tiêu chuẩn người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
06005000000000002000008000000000000000000290000000000000000000402787801310005300
Điều 6.5.NĐ.2.53. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
06005000000000002000008000000000000000000290000000000000000000402787801310005400
Điều 6.5.NĐ.2.54. Căn cứ lập hồ sơ
06005000000000002000008000000000000000000290000000000000000000402787801310005500
Điều 6.5.NĐ.2.55. Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp giấy xác nhận giải mã phiên hiệu, ký hiệu, thời gian, địa bàn hoạt động của đơn vị
06005000000000002000008000000000000000000290000000000000000000402787801310005600
Điều 6.5.NĐ.2.56. Hồ sơ, thủ tục công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
06005000000000002000008000000000000000000290000000000000000000402787801310005800
Điều 6.5.NĐ.2.58. Nguyên tắc hưởng chế độ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
06005000000000002000008000000000000000000290000000000000000000402787801310005900
Điều 6.5.NĐ.2.59. Thời điểm hưởng
06005000000000002000008000000000000000000290000000000000000000402787801310011700
Điều 6.5.NĐ.2.117. Hồ sơ, thủ tục giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
060050000000000020000080000000000000000003000000000000000000
Điều 6.5.PL.30. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
060050000000000020000080000000000000000003100000000000000000
Điều 6.5.PL.31. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
06005000000000002000008000000000000000000310000000000000000000402787801310005700
Điều 6.5.NĐ.2.57. Hồ sơ, thủ tục công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
0600500000000000200000900000000000000000
Mục 9 NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG, KHÁNG CHIẾN, BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NGHĨA VỤ QUỐC TẾ BỊ ĐỊCH BẮT TÙ, ĐÀY
060050000000000020000090000000000000000003200000000000000000
Điều 6.5.PL.32. Điều kiện, tiêu chuẩn người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
06005000000000002000009000000000000000000320000000000000000000402787801310006000
Điều 6.5.NĐ.2.60. Căn cứ lập hồ sơ
0600500000000000200000900000000000000000032000000000000000000040278780131000600000802796800030000100
Điều 6.5.TT.1.1. Danh mục nhà tù và những nơi được coi là nhà tù để xem xét công nhận người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
06005000000000002000009000000000000000000320000000000000000000402787801310006100
Điều 6.5.NĐ.2.61. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy xác nhận về thời gian tù và nơi bị tù theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 60 Nghị định này
06005000000000002000009000000000000000000320000000000000000000402787801310006200
Điều 6.5.NĐ.2.62. Hồ sơ, thủ tục công nhận và giải quyết chế độ
06005000000000002000009000000000000000000320000000000000000000402787801310006300
Điều 6.5.NĐ.2.63. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với trường hợp đang tại ngũ, công tác trong quân đội
06005000000000002000009000000000000000000320000000000000000000402787801310006400
Điều 6.5.NĐ.2.64. Thời điểm hưởng
060050000000000020000090000000000000000003300000000000000000
Điều 6.5.PL.33. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
060050000000000020000090000000000000000003400000000000000000
Điều 6.5.PL.34. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
0600500000000000200001000000000000000000
Mục 10 NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN GIẢI PHÓNG DÂN TỘC, BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NGHĨA VỤ QUỐC TẾ
060050000000000020000100000000000000000003500000000000000000
Điều 6.5.PL.35. Điều kiện, tiêu chuẩn người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
06005000000000002000010000000000000000000350000000000000000000402787801310006500
Điều 6.5.NĐ.2.65. Căn cứ giải quyết chế độ
06005000000000002000010000000000000000000350000000000000000000402787801310006600
Điều 6.5.NĐ.2.66. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ
06005000000000002000010000000000000000000350000000000000000000402787801310006700
Điều 6.5.NĐ.2.67. Thời điểm hưởng
060050000000000020000100000000000000000003600000000000000000
Điều 6.5.PL.36. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
060050000000000020000100000000000000000003700000000000000000
Điều 6.5.PL.37. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
0600500000000000200001100000000000000000
Mục 11 NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH MẠNG
060050000000000020000110000000000000000003800000000000000000
Điều 6.5.PL.38. Điều kiện, tiêu chuẩn người có công giúp đỡ cách mạng
06005000000000002000011000000000000000000380000000000000000000402787801310006800
Điều 6.5.NĐ.2.68. Căn cứ giải quyết chế độ
06005000000000002000011000000000000000000380000000000000000000402787801310006900
Điều 6.5.NĐ.2.69. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ
06005000000000002000011000000000000000000380000000000000000000402787801310007000
Điều 6.5.NĐ.2.70. Thời điểm hưởng
060050000000000020000110000000000000000003900000000000000000
Điều 6.5.PL.39. Chế độ ưu đãi đối với người có công giúp đỡ cách mạng
060050000000000020000110000000000000000004000000000000000000
Điều 6.5.PL.40. Chế độ ưu đãi đối với thân nhân của người có công giúp đỡ cách mạng
06005000000000002000011000000000000000000400000000000000000000402787801310012100
Điều 6.5.NĐ.2.121. Điều kiện giải quyết trợ cấp khi người có công từ trần
06005000000000002000011000000000000000000400000000000000000000402787801310012200
Điều 6.5.NĐ.2.122. Hồ sơ, thủ tục hưởng trợ cấp mai táng
06005000000000002000011000000000000000000400000000000000000000402787801310012300
Điều 6.5.NĐ.2.123. Hồ sơ, thủ tục hưởng trợ cấp một lần khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
06005000000000002000011000000000000000000400000000000000000000402787801310012400
Điều 6.5.NĐ.2.124. Hồ sơ, thủ tục hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng
06005000000000002000011000000000000000000400000000000000000000402787801310012500
Điều 6.5.NĐ.2.125. Thời điểm hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng
06005000000000003000
Chương III CÔNG TRÌNH GHI CÔNG LIỆT SĨ, MỘ LIỆT SĨ
0600500000000000300004100000000000000000
Điều 6.5.PL.41. Công trình ghi công liệt sĩ
0600500000000000300004200000000000000000
Điều 6.5.PL.42. Mộ liệt sĩ
0600500000000000300004300000000000000000
Điều 6.5.PL.43. Quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ
06005000000000004000
Chương IV NGUỒN LỰC THỰC HIỆN
0600500000000000400004400000000000000000
Điều 6.5.PL.44. Các nguồn lực thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng
0600500000000000400004500000000000000000
Điều 6.5.PL.45. Nguồn lực ngân sách nhà nước
060050000000000040000450000000000000000000402787801310016900
Điều 6.5.NĐ.2.169. Nguyên tắc quản lý, sử dụng các nguồn lực thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công
060050000000000040000450000000000000000000402787801310017000
Điều 6.5.NĐ.2.170. Ngân sách trung ương bảo đảm thực hiện các nhiệm vụ chi sau đây:
060050000000000040000450000000000000000000402787801310017100
Điều 6.5.NĐ.2.171. Ngân sách địa phương bảo đảm thực hiện các nhiệm vụ chi sau đây:
0600500000000000400004600000000000000000
Điều 6.5.PL.46. Huy động nguồn lực xã hội
060050000000000040000460000000000000000000402787801310017200
Điều 6.5.NĐ.2.172. Nguyên tắc huy động các nguồn lực xã hội tham gia thực hiện chính sách ưu đãi người có công
0600500000000000400004700000000000000000
Điều 6.5.PL.47. Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
060050000000000040000470000000000000000000402787801310017300
Điều 6.5.NĐ.2.173. Mục đích hoạt động của Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
060050000000000040000470000000000000000000402787801310017400
Điều 6.5.NĐ.2.174. Quản lý Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
060050000000000040000470000000000000000000402787801310017500
Điều 6.5.NĐ.2.175. Tổ chức vận động ủng hộ Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
060050000000000040000470000000000000000000402787801310017600
Điều 6.5.NĐ.2.176. Đối tượng vận động ủng hộ Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
060050000000000040000470000000000000000000402787801310017700
Điều 6.5.NĐ.2.177. Phạm vi vận động Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
060050000000000040000470000000000000000000402787801310017800
Điều 6.5.NĐ.2.178. Đối tượng không thuộc diện vận động đóng góp Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
060050000000000040000470000000000000000000402787801310017900
Điều 6.5.NĐ.2.179. Tổ chức hoạt động Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
060050000000000040000470000000000000000000402787801310018000
Điều 6.5.NĐ.2.180. Nguồn thu Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
060050000000000040000470000000000000000000402787801310018100
Điều 6.5.NĐ.2.181. Nội dung sử dụng Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
06005000000000005000
Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
0600500000000000500004800000000000000000
Điều 6.5.PL.48. Trách nhiệm của Chính phủ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310012600
Điều 6.5.NĐ.2.126. Nguyên tắc xác lập hồ sơ và thời hạn giải quyết
060050000000000050000480000000000000000000402787801310012700
Điều 6.5.NĐ.2.127. Ký hiệu hồ sơ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310012800
Điều 6.5.NĐ.2.128. Quản lý hồ sơ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310012900
Điều 6.5.NĐ.2.129. Cấp trích lục hồ sơ người có công, sao hồ sơ người có công
060050000000000050000480000000000000000000402787801310013000
Điều 6.5.NĐ.2.130. Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
060050000000000050000480000000000000000000402787801310013100
Điều 6.5.NĐ.2.131. Hồ sơ, thủ tục di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
060050000000000050000480000000000000000000402787801310013200
Điều 6.5.NĐ.2.132. Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công do quân đội, công an quản lý
060050000000000050000480000000000000000000402787801310013300
Điều 6.5.NĐ.2.133. Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
060050000000000050000480000000000000000000402787801310013400
Điều 6.5.NĐ.2.134. Chính sách, chế độ đối với cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
060050000000000050000480000000000000000000402787801310013500
Điều 6.5.NĐ.2.135. Chính sách, chế độ đối với người làm việc tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
060050000000000050000480000000000000000000402787801310013600
Điều 6.5.NĐ.2.136. Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, số người làm việc của bộ phận quản lý nghĩa trang liệt sĩ; số người chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310013700
Điều 6.5.NĐ.2.137. Chính sách đối với bộ phận quản lý nghĩa trang liệt sĩ, người chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310013800
Điều 6.5.NĐ.2.138. Nguyên tắc
060050000000000050000480000000000000000000402787801310013900
Điều 6.5.NĐ.2.139. Ban Chỉ đạo về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
060050000000000050000480000000000000000000402787801310014000
Điều 6.5.NĐ.2.140. Nội dung công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
060050000000000050000480000000000000000000402787801310014100
Điều 6.5.NĐ.2.141. Phân cấp quản lý công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
060050000000000050000480000000000000000000402787801310014200
Điều 6.5.NĐ.2.142. Tổ chức lực lượng tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310014300
Điều 6.5.NĐ.2.143. Bàn giao hài cốt liệt sĩ, mẫu hài cốt liệt sĩ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310014400
Điều 6.5.NĐ.2.144. Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh
060050000000000050000480000000000000000000402787801310014500
Điều 6.5.NĐ.2.145. Quy trình, thủ tục xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng
060050000000000050000480000000000000000000402787801310014600
Điều 6.5.NĐ.2.146. Nguyên tắc thực hiện lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
060050000000000050000480000000000000000000402787801310014700
Điều 6.5.NĐ.2.147. Quy trình, thủ tục lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
060050000000000050000480000000000000000000402787801310014800
Điều 6.5.NĐ.2.148. Quy trình giám định ADN và thông báo kết quả
060050000000000050000480000000000000000000402787801310014900
Điều 6.5.NĐ.2.149. Trách nhiệm thực hiện
060050000000000050000480000000000000000000402787801310015000
Điều 6.5.NĐ.2.150. Nghi thức thực hiện
060050000000000050000480000000000000000000402787801310015100
Điều 6.5.NĐ.2.151. Nguyên tắc
060050000000000050000480000000000000000000402787801310015200
Điều 6.5.NĐ.2.152. Quản lý, chăm sóc công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310015300
Điều 6.5.NĐ.2.153. Nội dung quản lý mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310015400
Điều 6.5.NĐ.2.154. Quy trình, thủ tục đính chính thông tin trên bia mộ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310015500
Điều 6.5.NĐ.2.155. Đối tượng
060050000000000050000480000000000000000000402787801310015600
Điều 6.5.NĐ.2.156. Nguyên tắc
060050000000000050000480000000000000000000402787801310015700
Điều 6.5.NĐ.2.157. Điều kiện thăm viếng mộ liệt sĩ, di chuyển hài cốt liệt sĩ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310015800
Điều 6.5.NĐ.2.158. Hồ sơ, thủ tục thăm viếng mộ liệt sĩ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310015900
Điều 6.5.NĐ.2.159. Hồ sơ, thủ tục di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
060050000000000050000480000000000000000000402787801310016000
Điều 6.5.NĐ.2.160. Hồ sơ, thủ tục di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp t...
060050000000000050000480000000000000000000402787801310016100
Điều 6.5.NĐ.2.161. Hoạt động khám giám định y khoa
060050000000000050000480000000000000000000402787801310016200
Điều 6.5.NĐ.2.162. Thẩm quyền khám giám định y khoa
060050000000000050000480000000000000000000402787801310016300
Điều 6.5.NĐ.2.163. Chi phí giám định y khoa
060050000000000050000480000000000000000000402787801310016400
Điều 6.5.NĐ.2.164. Chính sách của nhà nước đối với hoạt động giám định y khoa
060050000000000050000480000000000000000000402787801310016500
Điều 6.5.NĐ.2.165. Hồ sơ khám giám định do vượt khả năng chuyên môn của Hội đồng giám định y khoa và khám giám định theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010000100
Điều 6.5.TT.4.1. Nguyên tắc thành lập Hội đồng giám định y khoa
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010000200
Điều 6.5.TT.4.2. Thành phần của Hội đồng giám định y khoa
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010000300
Điều 6.5.TT.4.3. Thẩm quyền thành lập Hội đồng giám định y khoa các cấp
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010000400
Điều 6.5.TT.4.4. Thẩm quyền của Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010000500
Điều 6.5.TT.4.5. Thẩm quyền của Hội đồng giám định y khoa các Bộ
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010000600
Điều 6.5.TT.4.6. Thẩm quyền của Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010000700
Điều 6.5.TT.4.7. Thẩm quyền của Hội đồng giám định y khoa phúc quyết lần cuối
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010000800
Điều 6.5.TT.4.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010000900
Điều 6.5.TT.4.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010001000
Điều 6.5.TT.4.10. Ủy viên thường trực và Ủy viên chuyên môn Hội đồng
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010001100
Điều 6.5.TT.4.11. Nhiệm vụ của cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010001200
Điều 6.5.TT.4.12. Nhiệm vụ của cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010001300
Điều 6.5.TT.4.13. Nhiệm vụ của cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa phúc quyết lần cuối
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010001400
Điều 6.5.TT.4.14. Tiêu chuẩn giám định viên, thành viên Hội đồng giám định y khoa
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010001500
Điều 6.5.TT.4.15. Bổ nhiệm giám định viên
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010001600
Điều 6.5.TT.4.16. Miễn nhiệm giám định viên
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010001700
Điều 6.5.TT.4.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám định viên
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010001800
Điều 6.5.TT.4.18. Nguyên tắc làm việc của phiên họp kết luận của Hội đồng
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010001900
Điều 6.5.TT.4.19. Thành phần tham dự phiên họp kết luận của Hội đồng giám định y khoa
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010002000
Điều 6.5.TT.4.20. Trình tự phiên họp kết luận của Hội đồng
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010002100
Điều 6.5.TT.4.21. Mối quan hệ giữa Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh với Hội đồng giám định y khoa các Bộ, Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương và Hội đồng giám định y khoa phúc quyết lần cuối
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010002200
Điều 6.5.TT.4.22. Mối quan hệ giữa Hội đồng giám định y khoa các Bộ với Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương và Hội đồng giám định y khoa phúc quyết lần cuối
06005000000000005000048000000000000000000040278780131001650000802827600010002300
Điều 6.5.TT.4.23. Mối quan hệ giữa Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương và Hội đồng giám định y khoa phúc quyết lần cuối
060050000000000050000480000000000000000000402787801310016600
Điều 6.5.NĐ.2.166. Hồ sơ, thủ tục đề nghị khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
060050000000000050000480000000000000000000402787801310016700
Điều 6.5.NĐ.2.167. Hồ sơ, thủ tục đề nghị khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
060050000000000050000480000000000000000000402787801310016800
Điều 6.5.NĐ.2.168. Nội dung khám giám định y khoa
0600500000000000500004900000000000000000
Điều 6.5.PL.49. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
0600500000000000500005000000000000000000
Điều 6.5.PL.50. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
060050000000000050000500000000000000000000802808100440000300
Điều 6.5.TT.2.3. Quản lý và sử dụng kinh phí
060050000000000050000500000000000000000000802808100440000400
Điều 6.5.TT.2.4. Chi chế độ trợ cấp, phụ cấp
060050000000000050000500000000000000000000802808100440000500
Điều 6.5.TT.2.5. Chi chế độ ưu đãi
060050000000000050000500000000000000000000802808100440000600
Điều 6.5.TT.2.6. Thanh toán chi phí giám định y khoa
060050000000000050000500000000000000000000802808100440000700
Điều 6.5.TT.2.7. Chi phí quản lý
060050000000000050000500000000000000000000802808100440000800
Điều 6.5.TT.2.8. Chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng thông qua tổ chức dịch vụ chi trả
060050000000000050000500000000000000000000802808100440000900
Điều 6.5.TT.2.9. Lập dự toán
060050000000000050000500000000000000000000802808100440001000
Điều 6.5.TT.2.10. Phân bổ, giao dự toán
060050000000000050000500000000000000000000802808100440001100
Điều 6.5.TT.2.11. Kiểm soát chi
060050000000000050000500000000000000000000802808100440001200
Điều 6.5.TT.2.12. Điều chỉnh dự toán
060050000000000050000500000000000000000000802808100440001300
Điều 6.5.TT.2.13. Hạch toán, quyết toán kinh phí
060050000000000050000500000000000000000000802808100440001400
Điều 6.5.TT.2.14. Xử lý kinh phí cuối năm
060050000000000050000500000000000000000000802808100440001500
Điều 6.5.TT.2.15. Truy thu, truy lĩnh đối với các trường hợp hưởng sai chế độ chính sách ưu đãi người có công với cách mạng
060050000000000050000500000000000000000000802808700550000300
Điều 6.5.TT.3.3. Nguyên tắc thực hiện
060050000000000050000500000000000000000000802808700550000400
Điều 6.5.TT.3.4. Quy trình công nhận người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 quy định...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550000500
Điều 6.5.TT.3.5. Quy trình lập hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ đang tại ngũ, công tác ...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550000600
Điều 6.5.TT.3.6. Quy trình thực hiện chế độ ưu đãi đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến đang tại ngũ, công tác quy định tại khoản 5 Điều 32 Nghị đị...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550000700
Điều 6.5.TT.3.7. Quy trình công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi là thương binh) đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550000800
Điều 6.5.TT.3.8. Quy trình khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi là thương binh) đang tại ngũ, công tác có vết thương đặc ...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550000900
Điều 6.5.TT.3.9. Quy trình khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với người bị thương đang tại ngũ, công tác còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời h...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550001000
Điều 6.5.TT.3.10. Quy trình công nhận bệnh binh đối với quân nhân đang tại ngũ quy định tại khoản 4 Điều 51 Nghị định
060050000000000050000500000000000000000000802808700550001100
Điều 6.5.TT.3.11. Quy trình tra cứu, xác minh, cấp giấy xác nhận giải mã phiên hiệu, ký hiệu, thời gian, địa bàn hoạt động của đơn vị Quân đội quy định tại khoản 3 Điều 55 Nghị định
060050000000000050000500000000000000000000802808700550001200
Điều 6.5.TT.3.12. Quy trình cấp giấy xác nhận về thời gian tù và nơi bị tù đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ đang tại ng...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550001300
Điều 6.5.TT.3.13. Quy trình công nhận và thực hiện chế độ ưu đãi đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ bị địch bắt tù, đày đ...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550001400
Điều 6.5.TT.3.14. Quy trình chốt số lượng, xác nhận và cấp bản sao danh sách, sổ quản lý liệt sĩ, người hy sinh hoặc mất tích; danh sách, sổ quản lý thương binh hoặc người bị thương do cơ quan, đơn vị...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550001500
Điều 6.5.TT.3.15. Quy trình xác minh, kết luận đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ mất tích trong chiến tranh quy định tại...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550001600
Điều 6.5.TT.3.16. Quy trình tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh đề nghị công nhận liệt sĩ đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chứ...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550001700
Điều 6.5.TT.3.17. Quy trình tiếp nhận hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương đề nghị công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi là thương binh) đối với quân nh...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550001800
Điều 6.5.TT.3.18. Quy trình công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi là thương binh) đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức c...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550001900
Điều 6.5.TT.3.19. Quy trình thực hiện chế độ điều dưỡng, phục hồi sức khỏe tại nhà đối với người có công đang tại ngũ, công tác quy định tại khoản 4 Điều 86 Nghị định
060050000000000050000500000000000000000000802808700550002000
Điều 6.5.TT.3.20. Quy trình lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị chỉnh hình phục hồi chức năng đối với người có công đang tại ngũ, công tác quy định tại...
060050000000000050000500000000000000000000802808700550002100
Điều 6.5.TT.3.21. Quy trình xác nhận, đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 97 Nghị định
060050000000000050000500000000000000000000802808700550002200
Điều 6.5.TT.3.22. Quy trình cấp lại giấy chứng nhận thương binh đối với thương binh đang tại ngũ, công tác quy định tại khoản 4 Điều 115 Nghị định
060050000000000050000500000000000000000000802808700550002300
Điều 6.5.TT.3.23. Quy trình tạm đình chỉ, chấm dứt hưởng chế độ ưu đãi đối với người có công quy định tại Điều 118 Nghị định
060050000000000050000500000000000000000000802808700550002400
Điều 6.5.TT.3.24. Quy trình hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công quy định tại Điều 119 Nghị định
060050000000000050000500000000000000000000802808700550002500
Điều 6.5.TT.3.25. Quy trình giải quyết chế độ trợ cấp một lần khi người có công đang tại ngũ, công tác từ trần quy định tại khoản 5 Điều 123 Nghị định
060050000000000050000500000000000000000000802808700550002600
Điều 6.5.TT.3.26. Quy trình sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công quy định tại điểm a khoản 3 Điều 130 Nghị định
060050000000000050000500000000000000000000802808700550002700
Điều 6.5.TT.3.27. Quy trình di chuyển hồ sơ người có công do Quân đội quản lý quy định tại điểm a khoản 1 Điều 128, khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 132 Nghị định
060050000000000050000500000000000000000000802835400140000300
Điều 6.5.TT.5.3. Quy trình công nhận người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
060050000000000050000500000000000000000000802835400140000400
Điều 6.5.TT.5.4. Quy trình công nhận người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
060050000000000050000500000000000000000000802835400140000500
Điều 6.5.TT.5.5. Quy trình lập hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ
060050000000000050000500000000000000000000802835400140000600
Điều 6.5.TT.5.6. Quy trình thực hiện chế độ ưu đãi đối với anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân đang công tác trong Công an nhân dân
060050000000000050000500000000000000000000802835400140000700
Điều 6.5.TT.5.7. Quy trình công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi chung là thương binh) hoặc giải quyết trợ cấp thương tật một lần
060050000000000050000500000000000000000000802835400140000800
Điều 6.5.TT.5.8. Quy trình khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh đang công tác trong Công an nhân dân có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp
060050000000000050000500000000000000000000802835400140000900
Điều 6.5.TT.5.9. Quy trình khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với người bị thương đang công tác trong Công an nhân dân còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ ...
060050000000000050000500000000000000000000802835400140001000
Điều 6.5.TT.5.10. Quy trình công nhận bệnh binh
060050000000000050000500000000000000000000802835400140001100
Điều 6.5.TT.5.11. Quy trình cấp giấy xác nhận thời gian tù và nơi bị tù trong thời gian hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
060050000000000050000500000000000000000000802835400140001200
Điều 6.5.TT.5.12. Quy trình xác minh, kết luận đối với người mất tích trong chiến tranh
060050000000000050000500000000000000000000802835400140001300
Điều 6.5.TT.5.13. Quy trình tiếp nhận hồ sơ, đề nghị công nhận liệt sĩ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
060050000000000050000500000000000000000000802835400140001400
Điều 6.5.TT.5.14. Quy trình tiếp nhận hồ sơ, đề nghị công nhận thương binh đối với người bị thương trong chiến tranh đang công tác trong Công an nhân dân
060050000000000050000500000000000000000000802835400140001500
Điều 6.5.TT.5.15. Quy trình tiếp nhận hồ sơ, đề nghị công nhận thương binh đối với cán bộ, chiến sĩ Công an bị thương trong chiến tranh đã chuyển ngành, xuất ngũ, thôi việc, nghỉ hưu
060050000000000050000500000000000000000000802835400140001600
Điều 6.5.TT.5.16. Quy trình thực hiện chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe đối với các trường hợp đang quản lý thuộc Công an nhân dân
060050000000000050000500000000000000000000802835400140001700
Điều 6.5.TT.5.17. Quy trình thực hiện chế độ cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với các trường hợp đang quản lý thuộc Công an nhân dân
060050000000000050000500000000000000000000802835400140001800
Điều 6.5.TT.5.18. Quy trình xác nhận để hỗ trợ người có công và thân nhân theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
060050000000000050000500000000000000000000802835400140001900
Điều 6.5.TT.5.19. Quy trình tạm đình chỉ, chấm dứt hưởng chế độ ưu đãi đối với trường hợp hồ sơ người có công do Công an xác lập và quản lý
060050000000000050000500000000000000000000802835400140002000
Điều 6.5.TT.5.20. Quy trình hưởng lại chế độ ưu đãi đối với trường hợp hồ sơ người có công do Công an quản lý
060050000000000050000500000000000000000000802835400140002100
Điều 6.5.TT.5.21. Quy trình thực hiện chế độ trợ cấp một lần khi người có công đang hưởng chế độ trợ cấp ưu đãi trong Công an nhân dân từ trần
060050000000000050000500000000000000000000802835400140002200
Điều 6.5.TT.5.22. Quản lý hồ sơ
060050000000000050000500000000000000000000802835400140002300
Điều 6.5.TT.5.23. Quy trình sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
060050000000000050000500000000000000000000802835400140002400
Điều 6.5.TT.5.24. Quy trình di chuyển hồ sơ người có công
060050000000000050000500000000000000000000802835400140002500
Điều 6.5.TT.5.25. Quy trình cấp lại giấy chứng nhận người có công đối với người có công đang công tác trong Công an nhân dân
0600500000000000500005100000000000000000
Điều 6.5.PL.51. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
0600500000000000500005200000000000000000
Điều 6.5.PL.52. Tham gia thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
06005000000000006000
Chương VI TẠM ĐÌNH CHỈ, CHẤM DỨT HƯỞNG CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG, XỬ LÝ VI PHẠM
0600500000000000600005300000000000000000
Điều 6.5.PL.53. Các trường hợp không xem xét công nhận người có công với cách mạng
0600500000000000600005400000000000000000
Điều 6.5.PL.54. Tạm đình chỉ, chấm dứt hưởng chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng
060050000000000060000540000000000000000000402787801310011800
Điều 6.5.NĐ.2.118. Thủ tục, thời điểm tạm đình chỉ, chấm dứt hưởng chế độ ưu đãi
060050000000000060000540000000000000000000402787801310011900
Điều 6.5.NĐ.2.119. Hồ sơ, thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi
060050000000000060000540000000000000000000402787801310012000
Điều 6.5.NĐ.2.120. Các trường hợp không thực hiện chế độ ưu đãi đối với thân nhân và cá nhân có liên quan
0600500000000000600005500000000000000000
Điều 6.5.PL.55. Xử lý vi phạm
06005000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0600500000000000700005600000000000000000
Điều 6.5.PL.56. Bãi bỏ Điều 4 của Pháp lệnh số 01/2018/UBTVQH14
0600500000000000700005700000000000000000
Điều 6.5.PL.57. Hiệu lực thi hành
0600500000000000700005740277190075000140
Điều 6.5.NĐ.1.14. Tổ chức thực hiện
0600500000000000700005740277190075000150
Điều 6.5.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành
0600500000000000700005740277190075000160
Điều 6.5.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành
0600500000000000700005740278780131001820
Điều 6.5.NĐ.2.182. Tổ chức thực hiện
0600500000000000700005740278780131001830
Điều 6.5.NĐ.2.183. Điều khoản thi hành
0600500000000000700005740278780131001850
Điều 6.5.NĐ.2.185. Hiệu lực thi hành
0600500000000000700005780279680003000020
Điều 6.5.TT.1.2. Điều khoản thi hành
0600500000000000700005780280810044000160
Điều 6.5.TT.2.16. Hiệu lực thi hành
0600500000000000700005780280810044000170
Điều 6.5.TT.2.17. Tổ chức thực hiện
0600500000000000700005780280870055000290
Điều 6.5.TT.3.29. Hiệu lực thi hành
0600500000000000700005780280870055000300
Điều 6.5.TT.3.30. Trách nhiệm thi hành
0600500000000000700005780282760001000240
Điều 6.5.TT.4.24. Hiệu lực thi hành
0600500000000000700005780282760001000250
Điều 6.5.TT.4.25. Điều khoản chuyển tiếp
0600500000000000700005780282760001000260
Điều 6.5.TT.4.26. Trách nhiệm thi hành
0600500000000000700005780283540014000260
Điều 6.5.TT.5.26. Hiệu lực thi hành
0600500000000000700005780283540014000270
Điều 6.5.TT.5.27. Trách nhiệm thi hành
0600500000000000700005800000000000000000
Điều 6.5.PL.58. Quy định chuyển tiếp
0600500000000000700005840278780131001840
Điều 6.5.NĐ.2.184. Điều khoản chuyển tiếp
0600500000000000700005880280870055000280
Điều 6.5.TT.3.28. Điều khoản chuyển tiếp