Công nghiệp

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

07002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0700200000000000100000100000000000000000

Điều 7.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí trong phạm vi đất liền, hải đảo và vùng biển của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

0700200000000000100000200000000000000000

Điều 7.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí.

0700200000000000100000240205810003000010

Điều 7.2.NĐ.1.1. Nghị định này quy định biện pháp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ an ninh, an toàn dầu khí.

0700200000000000100000240205810003000020

Điều 7.2.NĐ.1.2. Nghị định này được áp dụng đối với các hoạt động dầu khí và các công trình, phương tiện thiết bị dầu khí của Tổng công ty Dầu khí Việt Nam và các đối tác, bao gồm : tìm kiếm thăm dò, ...

0700200000000000100000240234380100000010

Điều 7.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí (sau đây gọi chung là nhà thầu) khi giá dầu thô biến động tăng.

0700200000000000100000240239030013000010

Điều 7.2.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về an toàn các công trình dầu khí trên đất liền (sau đây gọi là các công trình dầu khí) kể cả các đảo, phạm vi cảng b...

0700200000000000100000240284260045000010

Điều 7.2.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Dầu khí về điều tra cơ bản về dầu khí; danh mục lô dầu khí; lựa chọn nhà thầu ký kết hợ...

0700200000000000100000250253420004000010

Điều 7.2.QĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí, bao gồm: Tìm kiếm, thăm dò, phát triển mỏ, khai thác dầu khí, thu dọn mỏ...

0700200000000000100000250264080049000010

Điều 7.2.QĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định việc thu dọn các công trình, thiết bị và phương tiện phục vụ hoạt động dầu khí (sau đây gọi là công trình dầu khí) của ...

0700200000000000100000280235390022000010

Điều 7.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn thu phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng.

0700200000000000100000280252780176550010

Điều 7.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn các loại thuế áp dụng đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-...

0700200000000000100000280252780176550020

Điều 7.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với sản phẩm hàng hoá là dầu thô, condensate và khí thiên nhiên do Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” khai thác và giữ được từ lô 09-1 đã...

0700200000000000100000280257440036550010

Điều 7.2.TT.4.1. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn các quy định về thuế đối với: các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là nhà thầu) tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò, khai thác dầu thô, condens...

0700200000000000100000280267210040000010

Điều 7.2.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xây dựng và nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí.

0700200000000000100000280267210040000020

Điều 7.2.TT.5.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động dầu khí được tiến hành trên đất liền, vùng biển thuộc chủ quyền...

0700200000000000100000280273470017000010

Điều 7.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc tiến hành các hoạt động bảo quản và hủy bỏ giếng khoan dầu khí với mục đích bảo vệ tài nguyên, môi trường và cấu trúc tự nhiên của lòng đ...

0700200000000000100000280273470017000020

Điều 7.2.TT.6.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này được áp dụng đối với:

0700200000000000100000280274100024000010

Điều 7.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc phân cấp và lập báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí.

0700200000000000100000280274100024000020

Điều 7.2.TT.7.2. Đối tượng áp dụng 1. Người điều hành hoặc tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là Người điều hành) thực hiện việc lập báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí khi có các hoạt động tìm kiế...

0700200000000000100000300000000000000000

Điều 7.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0700200000000000100000340205810003000050

Điều 7.2.NĐ.1.5. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :

0700200000000000100000340239030013000020

Điều 7.2.NĐ.3.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0700200000000000100000340284260045000020

Điều 7.2.NĐ.4.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0700200000000000100000350253420004000020

Điều 7.2.QĐ.4.2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0700200000000000100000350264080049000040

Điều 7.2.QĐ.5.4. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0700200000000000100000380267210040000030

Điều 7.2.TT.5.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0700200000000000100000380273470017000030

Điều 7.2.TT.6.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0700200000000000100000380274100024000030

Điều 7.2.TT.7.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0700200000000000100000400000000000000000

Điều 7.2.LQ.4. Áp dụng Luật Dầu khí, các luật có liên quan, pháp luật nước ngoài, thông lệ công nghiệp dầu khí quốc tế 1. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Dầu khí và luật khác về cùng một vấ...

0700200000000000100000500000000000000000

Điều 7.2.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về dầu khí 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài đầu tư để tiến hành điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí tại Việt Nam nhằm...

0700200000000000100000600000000000000000

Điều 7.2.LQ.6. Nguyên tắc thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí 1. Tài nguyên dầu khí của Việt Nam thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý.

070020000000000010000060000000000000000000402058100030000300

Điều 7.2.NĐ.1.3. 1. Bảo vệ an ninh, an toàn dầu khí là nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí, của các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, ...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030000400

Điều 7.2.NĐ.1.4. 1. Mọi tổ chức, cá nhân khi phát hiện dấu hiệu sự cố, sự cố hoặc các hành vi xâm phạm an ninh, an toàn dầu khí phải tìm cách ngăn chặn và báo ngay cho cơ quan công an, quân đội, chính...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030000600

Điều 7.2.NĐ.1.6. Nhiệm vụ bảo vệ an ninh dầu khí là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi sau:

070020000000000010000060000000000000000000402058100030000700

Điều 7.2.NĐ.1.7. Trước khi tiến hành hoạt động dầu khí tại Việt Nam, mọi tổ chức, cá nhân phải xây dựng kế hoạch, phương án bảo vệ đối với các hoạt động dầu khí và công trình, phương tiện, thiết bị dầ...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030000800

Điều 7.2.NĐ.1.8. 1. Việc tuyển dụng người lao động vào làm việc cho Tổng công ty Dầu khí Việt Nam phải được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về lao động và các quy định khác của pháp luật có...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030000900

Điều 7.2.NĐ.1.9. 1. Nhà thầu dầu khí nước ngoài, doanh nghiệp dầu khí có vốn đầu tư nước ngoài, khi tuyển dụng lao động là người Việt Nam phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật Việt Nam về lao...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030001000

Điều 7.2.NĐ.1.10. 1. Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc cho các nhà thầu nước ngoài, doanh nghiệp dầu khí có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ pháp luật Việt...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030001100

Điều 7.2.NĐ.1.11. Các thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước trong ngành dầu khí được chuyển đi bằng các phương tiện liên lạc vô tuyến, hữu tuyến hoặc bằng các phương tiện kỹ thuật khác đều phải được...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030001200

Điều 7.2.NĐ.1.12. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí tại Việt Nam khi sử dụng hệ thống mạng thông tin máy tính kết nối với mạng Internet phục vụ hoạt động dầu khí, có trách nhiệm:

070020000000000010000060000000000000000000402058100030001300

Điều 7.2.NĐ.1.13. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí tại Việt Nam có nghĩa vụ bảo đảm an toàn cho các hoạt động dầu khí, các công trình, phương tiện, thiết bị dầu khí theo quy định của Nghị ...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030001400

Điều 7.2.NĐ.1.14. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí tại Việt Nam có trách nhiệm:

070020000000000010000060000000000000000000402058100030001500

Điều 7.2.NĐ.1.15. 1. Người lao động khi làm việc tại các công trình, phương tiện, thiết bị dầu khí, phải được đào tạo, huấn luyện các kiến thức, kỹ năng an toàn phù hợp với quy định và đáp ứng cho côn...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030001600

Điều 7.2.NĐ.1.16. 1. Tại các công sở, doanh nghiệp dầu khí và các công trình, phương tiện, thiết bị dầu khí, phải có lực lượng thích hợp để bảo vệ an toàn công sở, doanh nghiệp và các công trình, phươ...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030001700

Điều 7.2.NĐ.1.17. 1. Các công trình dầu khí trên đất liền phải được thiết lập hành lang an toàn và phải có các hình thức phổ biến công khai các quy định về bảo vệ hành lang an toàn để mọi người nhận b...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030001800

Điều 7.2.NĐ.1.18. 1. Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân không có trách nhiệm, xâm nhập hoặc tiến hành các hoạt động dưới bất kỳ hình thức nào trong vùng an toàn của các công trình dầu khí biển, trừ trườn...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030001900

Điều 7.2.NĐ.1.19. Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ an ninh, an toàn dầu khí. Các Bộ, ngành thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ an ninh, an toàn dầu khí theo nhiệm vụ, quyền h...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030002000

Điều 7.2.NĐ.1.20. Bộ Công an có trách nhiệm :

070020000000000010000060000000000000000000402058100030002100

Điều 7.2.NĐ.1.21. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm :

070020000000000010000060000000000000000000402058100030002200

Điều 7.2.NĐ.1.22. Căn cứ tính chất, yêu cầu công tác bảo vệ đối với một số công trình dầu khí ở trên đất liền hoặc trên biển, theo đề nghị của Tổng công ty Dầu khí Việt Nam, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng ...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030002300

Điều 7.2.NĐ.1.23. Bộ Thủy sản, ủy ban nhân dân các tỉnh ven biển chỉ đạo Sở Thủy sản, Chi Cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, phối hợp với Bộ đội Biên phòng, lực lượng Cảnh sát biển tổ chức tuyên truyền, g...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030002400

Điều 7.2.NĐ.1.24. Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ Thủy sản, Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, ủy ban Quốc gia tìm kiếm cứu nạn và...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030002500

Điều 7.2.NĐ.1.25. Tổng công ty Dầu khí Việt Nam có trách nhiệm :

070020000000000010000060000000000000000000402058100030002600

Điều 7.2.NĐ.1.26. Cơ quan thông tin, báo chí Trung ương, địa phương và các ngành liên quan có trách nhiệm tuyên truyền, giáo dục việc chấp hành các quy định về bảo vệ an ninh, an toàn dầu khí.

070020000000000010000060000000000000000000402058100030002700

Điều 7.2.NĐ.1.27. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí và các lực lượng có trách nhiệm tham gia bảo vệ an ninh, an toàn dầu khí phải bảo đảm thông tin liên lạc thông suốt, kịp thời và thực hiệ...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030002800

Điều 7.2.NĐ.1.28. Các Bộ, ngành có chức năng quản lý Nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ an ninh, an toàn dầu khí có trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngo...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030002900

Điều 7.2.NĐ.1.29. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước về việc tuân thủ pháp luật bảo vệ an ninh, an toàn dầu khí và pháp luật có...

070020000000000010000060000000000000000000402058100030003000

Điều 7.2.NĐ.1.30. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ an ninh, an toàn dầu khí hoặc có công phát hiện, ngăn chặn những hành vi vi phạm an ninh, an toàn dầu khí; hạn chế những thiệt hại về...

070020000000000010000060000000000000000000502384500840000100

Điều 7.2.QĐ.3.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác dầu khí.

0700200000000000100000700000000000000000

Điều 7.2.LQ.7. Cơ sở tiến hành hoạt động dầu khí 1. Hoạt động dầu khí thực hiện trên cơ sở hợp đồng dầu khí được ký kết đối với các lô dầu khí theo danh mục được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, trừ trư...

070020000000000010000070000000000000000000402842600450001200

Điều 7.2.NĐ.4.12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt danh mục các lô dầu khí 1. Căn cứ quy định tại Điều 7 Luật Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam xây dựng danh mục các lô dầu khí mới hoặ...

0700200000000000100000800000000000000000

Điều 7.2.LQ.8. Yêu cầu về an toàn dầu khí 1. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí phải thiết lập vùng an toàn xung quanh công trình dầu khí.

070020000000000010000080000000000000000000402390300130000400

Điều 7.2.NĐ.3.4. Mức rủi ro chấp nhận được Tổ chức, cá nhân sử dụng mức rủi ro chấp nhận được theo quy định của pháp luật hiện hành trong đánh giá định lượng rủi ro để phân tích, đánh giá rủi ro tổng ...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130000500

Điều 7.2.NĐ.3.5. Phân loại khu vực dân cư 1. Các yêu cầu về thiết kế, thi công, vận hành đường ống phải dựa trên cơ sở phân loại dân cư được xác định trên cơ sở mật độ nhà ở trung bình, cụ thể như sau...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130000600

Điều 7.2.NĐ.3.6. Phân loại các công trình dầu khí Tổ chức, cá nhân được xác định khoảng cách an toàn đối với các công trình dầu khí theo phân loại sau đây:

070020000000000010000080000000000000000000402390300130000800

Điều 7.2.NĐ.3.8. Nguyên tắc bảo đảm an toàn đối với các công trình tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và công trình phục vụ hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí 1. Tổ chức, cá nhân tiến hà...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130000900

Điều 7.2.NĐ.3.9. Thiết lập khoảng cách an toàn 1. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và xây dựng công trình phục vụ các hoạt động phải thiết lập khoảng cách an t...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130001000

Điều 7.2.NĐ.3.10. Quy định về khoảng cách giữa các đường ống 1. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai đường ống là khoảng cách trên hình chiếu bằng giữa hai mép ống gần nhất gồm:

070020000000000010000080000000000000000000402390300130001100

Điều 7.2.NĐ.3.11. Khoảng cách an toàn của đường ống vận chuyển khí đi qua các đối tượng được bảo vệ Tổ chức, cá nhân xác định khoảng cách an toàn của đường ống vận chuyển khí đi qua các đối tượng được...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130001200

Điều 7.2.NĐ.3.12. Bảo đảm an toàn của đường ống trong hành lang lưới điện Đối với đường ống trong hành lang lưới điện, tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định của pháp luật về điện lực để bảo đảm an ...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130001300

Điều 7.2.NĐ.3.13. Khoảng cách an toàn theo hình chiếu đứng từ đỉnh ống tới các công trình khác đối với đường ống được thi công bằng phương pháp khoan xiên Tổ chức, cá nhân xác định khoảng cách an toàn...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130001400

Điều 7.2.NĐ.3.14. Khoảng cách an toàn đối với nhà máy xử lý, chế biến; kho chứa khí hóa lỏng và các sản phẩm khí hóa lỏng; cảng xuất nhập khí và các sản phẩm khí, trạm phân phối khí, trạm van, trạm ph...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130001500

Điều 7.2.NĐ.3.15. Đối với phần ống đặt nổi Trường hợp đường ống vận chuyển khí có một phần đặt nổi trên mặt đất thì tổ chức, cá nhân áp dụng khoảng cách an toàn tương ứng với phần ống nổi.

070020000000000010000080000000000000000000402390300130001600

Điều 7.2.NĐ.3.16. Khoảng cách an toàn đối với kho, bến cảng, cầu cảng xuất nhập dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ 1. Khoảng cách an toàn đối với kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ theo quy định tại Phụ lục II ban ...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130001700

Điều 7.2.NĐ.3.17. Quy định về khoảng cách giữa hai đường ống vận chuyển DM Khoảng cách giữa hai đường ống vận chuyển DM&SPDM chạy song song và liền kề trên cùng một tuyến ống là khoảng cách trên hình ...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130001800

Điều 7.2.NĐ.3.18. Đảm bảo an toàn của đường ống vận chuyển DM trong hành lang lưới điện Trong hành lang an toàn lưới điện, tổ chức, cá nhân xây dựng đường ống vận chuyển DM&SPDM phải tuân theo quy địn...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130001900

Điều 7.2.NĐ.3.19. Khoảng cách an toàn khi đường ống vận chuyển DM đi qua các đối tượng được bảo vệ 1. Tổ chức, cá nhân xác định khoảng cách an toàn khi đường ống vận chuyển DM&SPDM đi qua các đối tượn...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130002000

Điều 7.2.NĐ.3.20. Đối với phần ống đặt nổi Trường hợp một phần đường ống vận chuyển dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏđặt nổi, tổ chức, cá nhân xác định khoảng cách an toàn theo quy định tại Phụ lục II Nghị đị...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130002100

Điều 7.2.NĐ.3.21. Khoảng cách an toàn đối với nhà máy chế biến, nhà máy lọc hóa dầu 1. Tổ chức, cá nhân xác định khoảng cách an toàn đối với khu vực nhà máy là 30 m tính từ chân kè taluy; khu vực khôn...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130002200

Điều 7.2.NĐ.3.22. Các hạng mục liên quan của nhà máy chế biến, nhà máy lọc hóa dầu Khoảng cách an toàn đối với các hạng mục liên quan của nhà máy chế biến, nhà máy lọc hóa dầu, tổ chức, cá nhân thực h...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130002300

Điều 7.2.NĐ.3.23. Công tác phòng chống cháy nổ 1. Các công trình dầu khí phải được thiết kế, xây dựng, vận hành, sửa chữa theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn nước ngo...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130002400

Điều 7.2.NĐ.3.24. Các biện pháp kỹ thuật tăng cường an toàn đối với các công trình dầu khí Tổ chức, cá nhân phải áp dụng các biện pháp kỹ thuật tăng cường để nâng cao mức độ an toàn đối với các công t...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130002500

Điều 7.2.NĐ.3.25. Quy định về việc đánh giá rủi ro các công trình dầu khí Tổ chức, cá nhân đánh giá rủi ro đối với các công trình dầu khí tuân theo các quy định của pháp luật hiện hành.

070020000000000010000080000000000000000000402390300130002600

Điều 7.2.NĐ.3.26. Quy định về thiết kế các công trình dầu khí 1. Tổ chức, cá nhân thiết kế các công trình dầu khí phải tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia về yê...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130002700

Điều 7.2.NĐ.3.27. Quy định về việc thi công xây lắp các công trình dầu khí 1. Tổ chức, cá nhân thi công công trình dầu khí được phép triển khai khi khoảng cách an toàn đã được xác lập theo Nghị định n...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130002800

Điều 7.2.NĐ.3.28. Quy định về việc vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình dầu khí 1. Chủ đầu tư công trình có trách nhiệm thông báo cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về người vận hành công ...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130002900

Điều 7.2.NĐ.3.29. Các hoạt động không được thực hiện trong khoảng cách an toàn các công trình dầu khí Trong phạm vi khoảng cách an toàn của các công trình dầu khí, không được thực hiện các hoạt động c...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130003000

Điều 7.2.NĐ.3.30. Biển báo, tín hiệu 1. Chủ đầu tư công trình dầu khí phải đặt biển cấm, biển báo theo quy chuẩn và tiêu chuẩn hiện hành.

070020000000000010000080000000000000000000402390300130003100

Điều 7.2.NĐ.3.31. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

070020000000000010000080000000000000000000402390300130003200

Điều 7.2.NĐ.3.32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo, phối hợp với chủ đầu tư công trình dầu khí trong việc tổ chức tuyên truyền phổ biến pháp luật,...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130003300

Điều 7.2.NĐ.3.33. Trách nhiệm chủ đầu tư công trình 1. Khi xây dựng công trình đường ống dẫn dầu khí có cắt chéo với công trình hiện hữu, chủ đầu tư phải có phương án thiết kế và biện pháp thi công ph...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130003400

Điều 7.2.NĐ.3.34. Trách nhiệm của chủ đầu tư các công trình tiếp giáp công trình dầu khí 1. Khi xây dựng các công trình giao thông đường sắt, đường bộ, kênh dẫn nước, cáp ngầm, đường ống cấp thoát nướ...

070020000000000010000080000000000000000000402390300130003500

Điều 7.2.NĐ.3.35. Trách nhiệm của người sử dụng đất có đường ống vận chuyển dầu khí đi qua 1. Phối hợp với chủ đầu tư công trình dầu khí trong việc bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc cho thuê mướn đấ...

070020000000000010000080000000000000000000402842600450003900

Điều 7.2.NĐ.4.39. Tài liệu về quản lý an toàn 1. Khi tiến hành hoạt động dầu khí, nhà thầu có trách nhiệm xây dựng các tài liệu về quản lý an toàn theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 8 Luật Dầu khí ...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000801921303950000100

Điều 7.2.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ môi trường trong việc tìm kiếm, thăm dò, phát triển mỏ, khai thác, tàng trữ, vận chuyển, chế biến dầu khí và các dịch vụ liên quan.

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802458900500000100

Điều 7.2.TT.2.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức rủi ro chấp nhận được trong đánh giá định lượng rủi ro cho các hoạt động dầu khí, xăng dầu, hóa chất và nhiệt điện”.

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400000400

Điều 7.2.TT.5.4. Thời điểm xây dựng các tài liệu quản lý an toàn 1. Chương trình quản lý an toàn được thực hiện:

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400000500

Điều 7.2.TT.5.5. Yêu cầu mô tả tổng quan về Dự án, công trình trong tài liệu quản lý an toàn 1. Tên, công suất, sản phẩm chính, nguyên nhiên liệu chính.

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400000600

Điều 7.2.TT.5.6. Chính sách và mục tiêu về an toàn 1. Giới thiệu về hệ thống quản lý An toàn - Sức khỏe - Môi trường, các chương trình được áp dụng cho hoạt động dầu khí tại dự án, công tr...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400000700

Điều 7.2.TT.5.7. Tổ chức công tác an toàn, phân cấp trách nhiệm về công tác an toàn 1. Sơ đồ tổ chức nhân sự liên quan đến công tác an toàn trong đó có bộ phận an toàn, vệ sinh lao động; bộ phận y t...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400000800

Điều 7.2.TT.5.8. Chương trình huấn luyện an toàn; yêu cầu về năng lực, trình độ và kinh nghiệm của người lao động 1. Chương trình huấn luyện an toàn, ứng cứu khẩn cấp chi tiết cho các đối tượng, vị tr...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400000900

Điều 7.2.TT.5.9. Đánh giá sự tuân thủ pháp luật về An toàn - Sức khỏe - Môi trường bao gồm các nội dung sau: 1. Bảng đánh giá sự tuân thủ pháp luật về An toàn - Sức khỏe - Môi trường gồm các nội dung ...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400001000

Điều 7.2.TT.5.10. Quản lý nhà thầu Nội dung quản lý nhà thầu bảo đảm kiểm soát được về công tác an toàn, sức khoẻ, môi trường:

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400001100

Điều 7.2.TT.5.11. Xác định mục đích,phạm vi của báo cáo 1. Mục đích của báo cáo để đánh giá và định lượng các rủi ro trong hoạt động của tổ chức, cá nhân nhằm kiểm soát hiệu quả và đề xuất biện pháp g...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400001200

Điều 7.2.TT.5.12. Mức rủi ro được chấp nhận 1. Mức rủi ro được chấp nhận xác định trước khi tiến hành phân tích rủi ro, là cơ sở cho quá trình đánh giá và giảm thiểu rủi ro.

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400001300

Điều 7.2.TT.5.13. Phương pháp luận đánh giá rủi ro 1. Đánh giá rủi ro định tính

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400001400

Điều 7.2.TT.5.14. Nhận diện các mối nguy 1. Nhận diện các mối nguy là xác định các mối nguy hiểm tiềm ẩn có thể xảy ra khi hoạt động dầu khí, gây nguy hại cho con người, tài sản, môi trường.

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400001500

Điều 7.2.TT.5.15. Đánh giá rủi ro định tính 1. Xây dựng ma trận rủi ro để phân tích, đánh giá mức rủi ro cho các mối nguy được nhận diện. Căn cứ vào chính sách, mục tiêu an toàn và đặc thù hoạt động d...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400001600

Điều 7.2.TT.5.16. Đánh giá rủi rođịnh lượng 1. Yêu cầu của đánh giá rủi ro định lượng

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400001700

Điều 7.2.TT.5.17. Biện pháp giảm thiểu Các biện pháp giảm thiểu đối với rủi ro, bao gồm:

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400001800

Điều 7.2.TT.5.18. Kết luận và kiến nghị 1. Kết luận

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400001900

Điều 7.2.TT.5.19. Xác định và phân loại các tình huống khẩn cấp Trên cơ sở đánh giá các mối nguy, xác định tất cả các tình huống khẩn cấp có thể xảy ra. Căn cứ vào năng lực, quy mô và độ phức tạp của ...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400002000

Điều 7.2.TT.5.20. Tổ chức, phân cấp trách nhiệm, trách nhiệm trong tình huống khẩn cấp 1. Mô tả sơ đồ tổ chức công tác ứng cứu khẩn cấp tương ứng với các tình huống khẩn cấp, trong đó thể hiện thành p...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400002100

Điều 7.2.TT.5.21. Hệ thống báo cáo khi xảy ra sự cố, tai nạn hoặc xuất hiện các tình huống nguy hiể 1. Quy trình thông báo và báo cáo

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400002200

Điều 7.2.TT.5.22. Quy trình ứng cứu các tình huống khẩn cấp 1. Danh mục quy trình ứng cứu khẩn cấp

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400002300

Điều 7.2.TT.5.23. Nguồn lực phục vụ ứng cứu khẩn cấp 1. Ban chỉ huy điều hành hoạt động ứng cứu khẩn cấp

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400002400

Điều 7.2.TT.5.24. Địa chỉ liên lạc và thông tin trong ứng cứu khẩn cấp với các bộ phận nội bộ và báo cáo các cơ quan quản lý có thẩm quyền liên quan 1. Địa chỉ liên lạc nội bộ trong tình huống khẩn cấ...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400002500

Điều 7.2.TT.5.25. Huấn luyện và diễn tập ứng cứu khẩn cấp 1. Huấn luyện

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400002600

Điều 7.2.TT.5.26. Kế hoạch khôi phục hoạt động sau sự cố, tai nạn Kế hoạch khôi phục hoạt động của công trình bao gồm công tác điều tra, đánh giá nguyên nhân, hậu quả để tái lập và nâng cao mức an toà...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400002700

Điều 7.2.TT.5.27. Trách nhiệm thực hiện của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp 1. Bộ trưởng Bộ Công Thương ủy quyền Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp chấp thuận tài...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400002800

Điều 7.2.TT.5.28. Trách nhiệm của Sở Công Thương các tỉnh có hoạt động dầu khí 1. Chủ trì thẩm định, chấp thuận tài liệu về quản lý an toàn của các tổ chức, cá nhân có hoạt động dầu khí có các công tr...

07002000000000001000008000000000000000000040284260045000390000802672100400002900

Điều 7.2.TT.5.29. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động dầu khí 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động dầu khí quy định tại khoản 1 Điều 3 có trách nhiệm xây dựng các tài liệu về quản lý an toàn; chịu...

070020000000000010000080000000000000000000402842600450004000

Điều 7.2.NĐ.4.40. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn 1. Trước khi tiến hành các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công t...

070020000000000010000080000000000000000000402842600450004100

Điều 7.2.NĐ.4.41. Hệ thống quản lý về an toàn 1. Nhà thầu phải xây dựng, duy trì và cập nhật hệ thống quản lý về an toàn để đảm bảo an toàn cho toàn bộ các hoạt động dầu khí từ khi bắt đầu giai đoạn t...

070020000000000010000080000000000000000000402842600450004200

Điều 7.2.NĐ.4.42. Quản lý rủi ro về an toàn 1. Nhà thầu phải bảo đảm mọi rủi ro phải được xác định, phân tích, đánh giá đối với tất cả công trình dầu khí, máy móc, thiết bị, hóa chất, vật liệu nguy hi...

070020000000000010000080000000000000000000402842600450004300

Điều 7.2.NĐ.4.43. Ứng cứu khẩn cấp 1. Nhà thầu phải xây dựng và duy trì hệ thống ứng cứu sự cố khẩn cấp để tiến hành có hiệu quả các hoạt động ứng cứu khi xảy ra các sự cố, tai nạn gây nguy hại cho ng...

070020000000000010000080000000000000000000402842600450004400

Điều 7.2.NĐ.4.44. An toàn trong thiết kế, chế tạo, xây dựng, vận hành công trình dầu khí 1. Công trình dầu khí phải được thiết kế, chế tạo, xây dựng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc g...

070020000000000010000080000000000000000000502139000460000100

Điều 7.2.QĐ.2.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn hệ thống đường ống vận chuyển khí trên đất liền.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040000300

Điều 7.2.QĐ.4.3. Quy định chung về quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí 1. Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo tất cả các hoạt động dầu khí được thực hiện một cách an toàn theo các quy định tại Quyết địn...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040000400

Điều 7.2.QĐ.4.4. Tài liệu về quản lý an toàn 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xây dựng các tài liệu về quản lý an toàn sau:

070020000000000010000080000000000000000000502534200040000500

Điều 7.2.QĐ.4.5. Hệ thống quản lý an toàn 1. Tổ chức, cá nhân phải xây dựng, duy trì và phát triển hệ thống quản lý an toàn đảm bảo mọi hoạt động dầu khí đều được lập kế hoạch, tổ chức, triển khai, du...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040000600

Điều 7.2.QĐ.4.6. Quản lý rủi ro 1. Tổ chức, cá nhân bảo đảm mọi rủi ro phải được xác định, phân tích, đánh giá đối với tất cả công trình, dây chuyền, máy, thiết bị, hóa chất, vật liệu nguy hiểm.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040000700

Điều 7.2.QĐ.4.7. Ứng cứu khẩn cấp 1. Tổ chức, cá nhân phải xây dựng và duy trì hệ thống ứng cứu khẩn cấp để các biện pháp ứng cứu cần thiết được tiến hành có hiệu quả khi xảy ra các sự cố, tai nạn gây...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040000800

Điều 7.2.QĐ.4.8. An toàn lao động và môi trường lao động Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:

070020000000000010000080000000000000000000502534200040000900

Điều 7.2.QĐ.4.9. Quản lý sức khỏe người lao động Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:

070020000000000010000080000000000000000000502534200040001000

Điều 7.2.QĐ.4.10. Quản lý các hóa chất và vật liệu nguy hiểm Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:

070020000000000010000080000000000000000000502534200040001100

Điều 7.2.QĐ.4.11. Trình độ chuyên môn của người lao động Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:

070020000000000010000080000000000000000000502534200040001200

Điều 7.2.QĐ.4.12. Huấn luyện an toàn Tổ chức, cá nhân phải bảo đảm:

070020000000000010000080000000000000000000502534200040001300

Điều 7.2.QĐ.4.13. Yêu cầu chung 1. Công trình dầu khí phải được thiết kế, chế tạo, xây dựng theo Tiêu chuẩn Quốc gia, Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia và các Điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên; trư...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040001400

Điều 7.2.QĐ.4.14. Vị trí công trình 1. Công trình dầu khí phải bảo đảm khoảng cách an toàn đối với các công trình khác, kể cả đèn biển, tín hiệu hàng hải, đường cáp điện cao thế, đường cáp trục thông ...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040001500

Điều 7.2.QĐ.4.15. Phân vùng nguy hiểm đối với công trình 1. Công trình dầu khí phải được phân chia thành các vùng theo mức độ rủi ro.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040001600

Điều 7.2.QĐ.4.16. Hệ thống thiết bị an toàn 1. Các hệ thống khoan, khai thác, xử lý, chế biến dầu khí, bao gồm cả hệ thống đường ống, phải được trang bị hệ thống thiết bị an toàn và hệ thống dừng hoạt...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040001700

Điều 7.2.QĐ.4.17. Thoát hiểm Công trình dầu khí phải có lối thoát hiểm và trang bị đầy đủ thiết bị cứu hộ, cứu nạn, biển báo, dấu hiệu để bảo đảm cho việc sơ tán người được an toàn theo quy định.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040001800

Điều 7.2.QĐ.4.18. Công tác phòng cháy và chữa cháy 1. Công tác phòng cháy và chữa cháy phải được thực hiện theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040001900

Điều 7.2.QĐ.4.19. Xây dựng công trình 1. Công trình dầu khí phải được xây dựng theo thiết kế đã được phê duyệt. Mọi thay đổi có thể ảnh hưởng đến mức độ an toàn của công trình so với thiết kế phải giả...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040002000

Điều 7.2.QĐ.4.20. Đưa công trình vào vận hành 1. Trước khi đưa công trình vào vận hành, tổ chức, cá nhân phải tiến hành chạy thử.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040002100

Điều 7.2.QĐ.4.21. Yêu cầu chung 1. Tổ chức, cá nhân phải xây dựng và duy trì các quy định cần thiết để tiến hành các hoạt động dầu khí một cách an toàn.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040002200

Điều 7.2.QĐ.4.22. Quản lý vận hành và bảo trì công trình 1. Trước khi vận hành công trình, tổ chức, cá nhân phải ban hành các quy trình vận hành, quy trình xử lý sự cố và quy trình bảo trì cho máy, th...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040002300

Điều 7.2.QĐ.4.23. Thông tin liên lạc Công trình dầu khí có người làm việc thường xuyên phải được trang bị các thiết bị thông tin cố định và di động để liên lạc nội bộ, liên lạc với đất liền, tàu thuyề...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040002400

Điều 7.2.QĐ.4.24. Khoan và các công việc về giếng khoan 1. Trước khi tiến hành khoan và triển khai các hoạt động tại giếng khoan, tổ chức, cá nhân phải ban hành các hướng dẫn đối với các hoạt động này...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040002500

Điều 7.2.QĐ.4.25. Đóng và hủy giếng 1. Khi chưa hoặc không tiếp tục sử dụng giếng khoan, các biện pháp đóng hoặc hủy giếng phải được thực hiện theo quy định hiện hành.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040002600

Điều 7.2.QĐ.4.26. Hoán cải công trình Trước khi hoán cải công trình, phải tiến hành đánh giá rủi ro và môi trường lao động để lựa chọn phương án hoán cải. Việc hoán cải công trình không được làm giảm ...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040002700

Điều 7.2.QĐ.4.27. Các hoạt động lặn và hoạt động dưới biển 1. Khi tiến hành các hoạt động lặn, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm mọi hoạt động lặn được tiến hành một cách an toàn và do người được đào tạo,...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040002800

Điều 7.2.QĐ.4.28. Vận chuyển người và hàng hóa 1. Tổ chức, cá nhân phải cung cấp các phương tiện cần thiết và an toàn để vận chuyển người, hàng hóa.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040002900

Điều 7.2.QĐ.4.29. Cấp phép làm việc 1. Tổ chức, cá nhân phải ban hành quy định cấp phép làm việc bằng văn bản cho các công việc sinh lửa, làm việc trên cao, trong không gian hạn chế, ra vào khu vực ng...

070020000000000010000080000000000000000000502534200040003000

Điều 7.2.QĐ.4.30. Tàu trực 1. Công trình dầu khí ngoài khơi có người làm việc thường xuyên phải có tàu trực liên tục và đảm bảo ứng cứu kịp thời trong các tình huống khẩn cấp.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040003100

Điều 7.2.QĐ.4.31. Vùng và hành lang an toàn 1. Vùng an toàn xung quanh công trình dầu khí phải được thiết lập và bảo vệ bằng các biện pháp cần thiết.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040003200

Điều 7.2.QĐ.4.32. Kiểm tra an toàn 1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện kiểm tra an toàn đối với tổ chức, cá nhân hoạt động dầu khí.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040003300

Điều 7.2.QĐ.4.33. Điều tra sự cố, tai nạn 1. Tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động dầu khí phải thực hiện khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo sự cố, tai nạn theo quy định của pháp luật.

070020000000000010000080000000000000000000502534200040003400

Điều 7.2.QĐ.4.34. Chế độ báo cáo 1. Tổ chức, cá nhân phải thống kê, tổng hợp, lưu giữ các tài liệu và trình nộp, báo cáo theo quy định tại Quyết định này.

0700200000000000100000900000000000000000

Điều 7.2.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí 1. Thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí khi chưa được cơ quan quản lý nhà nước có th...

07002000000000002000

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ

0700200000000000200001000000000000000000

Điều 7.2.LQ.10. Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí 1. Căn cứ chiến lược, quy hoạch về năng lượng, tài nguyên khoáng sản và đề xuất của các tổ chức đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 12 của ...

070020000000000020000100000000000000000000402842600450000300

Điều 7.2.NĐ.4.3. Xây dựng, phê duyệt danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí 1. Danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí được xây dựng và phê duyệt cho giai đoạn 05 năm phù hợp với chiến lược, quy ...

070020000000000020000100000000000000000000402842600450000400

Điều 7.2.NĐ.4.4. Điều kiện của tổ chức chủ trì thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí Tổ chức chủ trì thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí phải có đủ năng lực tài chính, kỹ thuật và kinh nghiệm trong đi...

070020000000000020000100000000000000000000402842600450000500

Điều 7.2.NĐ.4.5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí 1. Đề cương chi tiết và dự toán chi phí của đề án điều tra cơ bản...

070020000000000020000100000000000000000000402842600450000600

Điều 7.2.NĐ.4.6. Triển khai thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí 1. Tổ chức chủ trì thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí có trách nhiệm:

070020000000000020000100000000000000000000402842600450000700

Điều 7.2.NĐ.4.7. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí 1. Hằng quý (trước ngày làm việc cuối cùng của tháng cuối quý) hoặc đột xuất theo yêu cầu của Bộ Công Thương, tổ chứ...

070020000000000020000100000000000000000000402842600450000800

Điều 7.2.NĐ.4.8. Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí 1. Công tác nghiệm thu kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí bao gồm các nội dung chính sau:

070020000000000020000100000000000000000000402842600450000900

Điều 7.2.NĐ.4.9. Giao nộp kết quả điều tra cơ bản về dầu khí 1. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn bản phê duyệt kết quả đề án điều tra cơ bản về dầu khí, tổ chức chủ trì thực hiện đề án ...

0700200000000000200001100000000000000000

Điều 7.2.LQ.11. Nội dung điều tra cơ bản về dầu khí 1. Nghiên cứu, khảo sát địa chất, địa vật lý, điều tra về thành tạo địa chất và thành phần vật chất, khoan thông số để thu thập số liệu và lấy mẫu, ...

0700200000000000200001200000000000000000

Điều 7.2.LQ.12. Điều kiện thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí 1. Tổ chức chủ trì thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí phải có đủ năng lực tài chính, kỹ thuật và kinh nghiệm trong điều tra cơ bản về d...

0700200000000000200001300000000000000000

Điều 7.2.LQ.13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí 1. Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí có các nghĩa vụ sau đây:

0700200000000000200001400000000000000000

Điều 7.2.LQ.14. Quản lý, khai thác, sử dụng mẫu vật, tài liệu, thông tin, dữ liệu và kết quả điều tra cơ bản về dầu khí 1. Cơ quan, doanh nghiệp nhà nước chủ trì thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí q...

070020000000000020000140000000000000000000402842600450001000

Điều 7.2.NĐ.4.10. Bảo quản mẫu vật, tài liệu, thông tin, dữ liệu kết quả điều tra cơ bản về dầu khí 1. Thời hạn lưu giữ, bảo quản mẫu vật, tài liệu, thông tin dữ liệu được xác lập đối với từng loại th...

070020000000000020000140000000000000000000402842600450001100

Điều 7.2.NĐ.4.11. Khai thác, sử dụng mẫu vật, tài liệu, thông tin, dữ liệu và báo cáo kết quả điều tra cơ bản về dầu khí 1. Các tổ chức, cá nhân được tiếp cận, tham khảo, khai thác và sử dụng mẫu vật,...

07002000000000003000

Chương III LỰA CHỌN NHÀ THẦU KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ

0700200000000000300001500000000000000000

Điều 7.2.LQ.15. Hình thức lựa chọn nhà thầu Việc lựa chọn nhà thầu ký kết hợp đồng dầu khí tại lô dầu khí mở được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây:

0700200000000000300001600000000000000000

Điều 7.2.LQ.16. Điều kiện tham gia đấu thầu lựa chọn nhà thầu Tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu lựa chọn nhà thầu ký kết hợp đồng dầu khí phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

0700200000000000300001700000000000000000

Điều 7.2.LQ.17. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được lập cho một hoặc một số lô dầu khí thuộc danh mục lô dầu khí được phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này ...

0700200000000000300001800000000000000000

Điều 7.2.LQ.18. Đấu thầu rộng rãi 1. Việc lựa chọn nhà thầu ký kết hợp đồng dầu khí theo hình thức đấu thầu rộng rãi được áp dụng trên nguyên tắc cạnh tranh đối với lô dầu khí không thuộc trường hợp q...

0700200000000000300001900000000000000000

Điều 7.2.LQ.19. Đấu thầu hạn chế 1. Việc lựa chọn nhà thầu ký kết hợp đồng dầu khí theo hình thức đấu thầu hạn chế được áp dụng trong trường hợp có yêu cầu đặc thù mà chỉ có một số nhà thầu đáp ứng đư...

0700200000000000300002000000000000000000

Điều 7.2.LQ.20. Chào thầu cạnh tranh 1. Việc lựa chọn nhà thầu để ký kết hợp đồng dầu khí theo hình thức chào thầu cạnh tranh được áp dụng trong trường hợp lô dầu khí không nằm trong kế hoạch lựa chọn...

0700200000000000300002100000000000000000

Điều 7.2.LQ.21. Chỉ định thầu 1. Việc lựa chọn nhà thầu ký kết hợp đồng dầu khí theo hình thức chỉ định thầu được áp dụng đối với lô dầu khí trong các trường hợp sau đây:

0700200000000000300002200000000000000000

Điều 7.2.LQ.22. Tiêu chí lựa chọn nhà thầu và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ chào thầu cạnh tranh, hồ sơ đề xuất 1. Tiêu chí lựa chọn nhà thầu bao gồm:

070020000000000030000220000000000000000000402842600450001800

Điều 7.2.NĐ.4.18. Tiêu chí lựa chọn nhà thầu và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ chào thầu cạnh tranh, hồ sơ đề xuất 1. Tiêu chí lựa chọn nhà thầu bao gồm:

070020000000000030000220000000000000000000402842600450001900

Điều 7.2.NĐ.4.19. Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ chào thầu cạnh tranh, hồ sơ đề xuất 1. Tập đoàn Dầu khí Việt Nam thành lập tổ chuyên gia để đánh giá hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ chào thầu cạnh tranh hoặc ...

070020000000000030000220000000000000000000402842600450002000

Điều 7.2.NĐ.4.20. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu ký kết hợp đồng dầu khí 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu k...

0700200000000000300002300000000000000000

Điều 7.2.LQ.23. Xét duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Nhà thầu được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

0700200000000000300002400000000000000000

Điều 7.2.LQ.24. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Tập đoàn Dầu khí Việt Nam có trách nhiệm sau đây:

070020000000000030000240000000000000000000402842600450001300

Điều 7.2.NĐ.4.13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu để ký hợp đồng dầu khí 1. Căn cứ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Luật Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Na...

070020000000000030000240000000000000000000402842600450001400

Điều 7.2.NĐ.4.14. Thông báo mời thầu, mời chào thầu cạnh tranh 1. Thông báo mời thầu được đăng liên tục trong 05 ngày liên tiếp trên 05 báo phát hành hằng ngày và được đăng tải trên 05 trang mạng thôn...

070020000000000030000240000000000000000000402842600450001500

Điều 7.2.NĐ.4.15. Đăng ký dự thầu 1. Bên dự thầu gửi đăng ký dự thầu đến Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Thời hạn đăng ký không quá 45 ngày, kể từ ngày cuối cùng đăng thông báo mời thầu hoặc kể từ ngày cuố...

070020000000000030000240000000000000000000402842600450001600

Điều 7.2.NĐ.4.16. Phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời chào thầu cạnh tranh, hồ sơ yêu cầu 1. Tập đoàn Dầu khí Việt Nam chuẩn bị hồ sơ mời thầu đối với hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế hoặ...

070020000000000030000240000000000000000000402842600450001700

Điều 7.2.NĐ.4.17. Nhận hồ sơ dự thầu, hồ sơ chào thầu cạnh tranh, hồ sơ đề xuất; mở thầu và quản lý hồ sơ dự thầu 1. Bên dự thầu gửi hồ sơ dự thầu đối với hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế...

0700200000000000300002500000000000000000

Điều 7.2.LQ.25. Bảo đảm dự thầu 1. Các bên dự thầu có nghĩa vụ nộp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu tại hồ sơ mời thầu.

07002000000000004000

Chương IV HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ

0700200000000000400002600000000000000000

Điều 7.2.LQ.26. Phê duyệt hợp đồng dầu khí 1. Sau khi hoàn thành đàm phán hợp đồng dầu khí, trên cơ sở kết quả lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam báo cáo Bộ Công Thương thẩ...

070020000000000040000260000000000000000000402842600450002100

Điều 7.2.NĐ.4.21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt nội dung hợp đồng dầu khí 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hoàn thành đàm phán hợp đồng dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trình B...

0700200000000000400002700000000000000000

Điều 7.2.LQ.27. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Trên cơ sở hợp đồng dầu khí đã được ký kết, Bộ Công Thương cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà thầu thực hiện hoạt động dầu khí.

070020000000000040000270000000000000000000402842600450002200

Điều 7.2.NĐ.4.22. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành ký kết hợp đồng dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trình Bộ Công ...

0700200000000000400002800000000000000000

Điều 7.2.LQ.28. Điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí và điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Việc điều chỉnh nội dung của hợp đồng dầu khí do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trên cơ sở đề xuất c...

070020000000000040000280000000000000000000402842600450002300

Điều 7.2.NĐ.4.23. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh 1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật Dầu ...

0700200000000000400002900000000000000000

Điều 7.2.LQ.29. Các loại hợp đồng dầu khí 1. Hợp đồng chia sản phẩm dầu khí.

0700200000000000400003000000000000000000

Điều 7.2.LQ.30. Nội dung chính của hợp đồng dầu khí 1. Nội dung chính của hợp đồng chia sản phẩm dầu khí bao gồm:

070020000000000040000300000000000000000000402343801000000200

Điều 7.2.NĐ.2.2. Điều kiện tính thu phụ thu Việc tính thu phụ thu quy định tại Nghị định này được áp dụng khi giá bán dầu thô trung bình của quý thực tế biến động tăng cao hơn giá cơ sở của năm tương ...

070020000000000040000300000000000000000000402343801000000300

Điều 7.2.NĐ.2.3. Mức và cách tính thu phụ thu Áp dụng mức thu phụ thu lũy tiến từng phần và cách tính thu phụ thu như sau:

07002000000000004000030000000000000000000040234380100000030000802353900220000200

Điều 7.2.TT.1.2. Người nộp phụ thu 1. Đối với hợp đồng dầu khí được ký kết dưới hình thức hợp đồng chia sản phẩm, người nộp phụ thu là người điều hành thay mặt các nhà thầu dầu khí tham gia hợp đồng.

07002000000000004000030000000000000000000040234380100000030000802353900220000500

Điều 7.2.TT.1.5. Đối tượng chịu phụ thu Toàn bộ sản lượng dầu lãi được chia theo quý của nhà thầu là đối tượng chịu phụ thu. Trong đó:

07002000000000004000030000000000000000000040234380100000030000802353900220000600

Điều 7.2.TT.1.6. Xác định số phụ thu phải nộp 1. Đối với dự án dầu khí khuyến khích đầu tư: Số phụ thu phải nộp theo quý theo mức 30% đối với sản lượng dầu lãi được chia theo quý của nhà thầu khi giá ...

07002000000000004000030000000000000000000040234380100000030000802353900220000700

Điều 7.2.TT.1.7. Khai, nộp phụ thu 1. Khai, nộp phụ thu tạm tính

070020000000000040000300000000000000000000402343801000000400

Điều 7.2.NĐ.2.4. Ưu đãi miễn, giảm thu phụ thu 1. Đối với dự án dầu khí khuyến khích đầu tư, mức phụ thu là 30% áp dụng đối với sản lượng dầu lãi được chia theo quý của nhà thầu khi giá bán dầu thô tr...

07002000000000004000030000000000000000000040234380100000040000802353900220000800

Điều 7.2.TT.1.8. Miễn thu phụ thu Đối với các dự án dầu khí cần khuyến khích đầu tư cao hơn ưu đãi thu phụ thu theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 100/2009/NĐ-CP, chủ đầu tư dự án hoặc người...

070020000000000040000300000000000000000000402842600450002400

Điều 7.2.NĐ.4.24. Hợp đồng chia sản phẩm dầu khí 1. Hợp đồng chia sản phẩm dầu khí phải tuân thủ hợp đồng mẫu quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

0700200000000000400003100000000000000000

Điều 7.2.LQ.31. Thời hạn hợp đồng dầu khí 1. Thời hạn hợp đồng dầu khí không quá 30 năm, trong đó thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí không quá 05 năm, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 ...

070020000000000040000310000000000000000000402842600450002500

Điều 7.2.NĐ.4.25. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí 1. Giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Dầu khí có thể đượ...

070020000000000040000310000000000000000000402842600450002600

Điều 7.2.NĐ.4.26. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và chấp thuận gia hạn thời hạn của hợp đồng dầu khí 1. Chậm nhất 01 năm trước ngày kết thúc hợp đồng dầu khí, trên cơ sở đề nghị của nhà thầu được ...

070020000000000040000310000000000000000000402842600450002700

Điều 7.2.NĐ.4.27. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và chấp thuận gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí, thời hạn hợp đồng dầu khí trong trường hợp đặc biệt 1. Chậm nhất 60 ngày trư...

070020000000000040000310000000000000000000402842600450002800

Điều 7.2.NĐ.4.28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và chấp thuận giữ lại diện tích phát hiện khí 1. Chậm nhất 90 ngày kể từ ngày tuyên bố phát hiện thương mại, trên cơ sở đề nghị của nhà thâu được T...

070020000000000040000310000000000000000000402842600450002900

Điều 7.2.NĐ.4.29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận tạm dừng thực hiện một số quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng dầu khí do nguyên nhân bất khả kháng 1. Trong trường hợp bất khả kháng, Tập đoàn Dầu kh...

070020000000000040000310000000000000000000402842600450003000

Điều 7.2.NĐ.4.30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và chấp thuận tạm dừng thực hiện một số quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng dầu khí vì lý do quốc phòng, an ninh 1. Căn cứ tình hình thực tế và báo cá...

0700200000000000400003200000000000000000

Điều 7.2.LQ.32. Diện tích, hoàn trả diện tích, mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí 1. Diện tích hợp đồng dầu khí bao gồm diện tích của một hoặc nhiều lô dầu khí ...

070020000000000040000320000000000000000000402842600450003100

Điều 7.2.NĐ.4.31. Hoàn trả diện tích hợp đồng dầu khí và hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận giữ lại hoặc tạm hoãn nghĩa vụ hoàn trả diện tích hợp đồng dầu khí 1. Nhà thầu phải hoàn trả diện tích khôn...

070020000000000040000320000000000000000000402842600450003200

Điều 7.2.NĐ.4.32. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí 1. Căn cứ quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 32 Luật Dầu ...

0700200000000000400003300000000000000000

Điều 7.2.LQ.33. Mức thu hồi chi phí trong hợp đồng dầu khí Các bên tham gia hợp đồng dầu khí có thể thỏa thuận mức thu hồi chi phí của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí theo quy định sau đây:

0700200000000000400003400000000000000000

Điều 7.2.LQ.34. Ngôn ngữ của hợp đồng dầu khí Ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng dầu khí và các tài liệu kèm theo hợp đồng là tiếng Việt và tiếng Anh hoặc một tiếng nước ngoài thông dụng khác do các bên ...

0700200000000000400003500000000000000000

Điều 7.2.LQ.35. Chấm dứt hiệu lực hợp đồng dầu khí 1. Hợp đồng dầu khí chấm dứt hiệu lực theo quy định tại hợp đồng dầu khí hoặc kết thúc thời hạn hợp đồng dầu khí nhưng không được gia hạn theo quy đị...

0700200000000000400003600000000000000000

Điều 7.2.LQ.36. Chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí 1. Nhà thầu có quyền chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp ...

070020000000000040000360000000000000000000402842600450003300

Điều 7.2.NĐ.4.33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng dầu khí và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh 1. Căn cứ khoản 1 Điều 36 Luật...

0700200000000000400003700000000000000000

Điều 7.2.LQ.37. Giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng dầu khí Các tranh chấp phát sinh từ hợp đồng dầu khí trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Trường hợp không thươn...

0700200000000000400003800000000000000000

Điều 7.2.LQ.38. Văn phòng điều hành của người điều hành nước ngoài trong hợp đồng dầu khí 1. Người điều hành nước ngoài phải thành lập văn phòng điều hành tại Việt Nam để thực hiện hợp đồng dầu khí. V...

070020000000000040000380000000000000000000402842600450003500

Điều 7.2.NĐ.4.35. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, chấm dứt, thay đổi văn phòng điều hành của người điều hành nước ngoài trong hợp đồng dầu khí 1. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận ...

0700200000000000400003900000000000000000

Điều 7.2.LQ.39. Thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí 1. Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được thực hiện quyền tham gia vào...

070020000000000040000390000000000000000000402842600450003400

Điều 7.2.NĐ.4.34. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí của Tập đoàn...

070020000000000040000390000000000000000000402842600450003800

Điều 7.2.NĐ.4.38. Cơ chế quản lý, hạch toán, sử dụng tài sản và tiếp nhận toàn bộ quyền lợi tham gia từ nhà thầu trong trường hợp đặc biệt 1. Trường hợp nhà thầu quyết định rút khỏi hợp đồng dầu khí v...

0700200000000000400004000000000000000000

Điều 7.2.LQ.40. Đề xuất kế hoạch đầu tư bổ sung, ký kết hợp đồng dầu khí mới trước khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn 1. Tối thiểu 02 năm trước khi hết thời hạn hợp đồng dầu khí, nhà thầu được đề xuất ...

0700200000000000400004100000000000000000

Điều 7.2.LQ.41. Tiếp nhận mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí từ nhà thầu khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn 1. Tối thiểu 02 năm trước khi hết thời hạn hợp đồng dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam báo cáo Bộ Công Th...

070020000000000040000410000000000000000000402842600450003600

Điều 7.2.NĐ.4.36. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn 1. Trường hợp nhà thầu đang thực hiện hợp đồ...

070020000000000040000410000000000000000000402842600450003700

Điều 7.2.NĐ.4.37. Cơ chế tài chính để điều hành hoạt động dầu khí trong giai đoạn từ khi tiếp nhận mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí đến khi hợp đồng dầu khí mới được ký kết Cơ chế tài chính điều hành hoạt động ...

070020000000000040000410000000000000000000402842600450005800

Điều 7.2.NĐ.4.58. Nguyên tắc khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí 1. Việc khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí được thực hiện theo cơ chế điều hành khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí do ...

070020000000000040000410000000000000000000402842600450005900

Điều 7.2.NĐ.4.59. Nội dung chính của cơ chế điều hành khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí 1. Thông tin tổng quan về mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khai thác tận thu.

070020000000000040000410000000000000000000402842600450006000

Điều 7.2.NĐ.4.60. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt cơ chế điều hành khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí 1. Căn cứ quy định tại điểm c khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 41 Luật Dầu khí, ...

070020000000000040000410000000000000000000402842600450006100

Điều 7.2.NĐ.4.61. Cơ chế quản lý, hạch toán, sử dụng tài sản tiếp nhận từ nhà thầu để khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí 1. Để tiến hành khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí, Tập đoàn Dầu kh...

07002000000000005000

Chương V HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

0700200000000000500004200000000000000000

Điều 7.2.LQ.42. Dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền; dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển 1. Trong quá trình lập kế h...

070020000000000050000420000000000000000000402842600450004500

Điều 7.2.NĐ.4.45. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và chấp thuận dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển 1. Căn cứ quy định ...

070020000000000050000420000000000000000000402842600450004600

Điều 7.2.NĐ.4.46. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng, đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền 1. Trường hợp dự án phát triển mỏ dầu khí ...

0700200000000000500004300000000000000000

Điều 7.2.LQ.43. Lập, phê duyệt chương trình hoạt động và ngân sách hoạt động hằng năm 1. Căn cứ vào các cam kết trong hợp đồng dầu khí và chương trình, kế hoạch đã được phê duyệt (nếu có), nhà thầu lậ...

0700200000000000500004400000000000000000

Điều 7.2.LQ.44. Lập, thẩm định, phê duyệt chương trình tìm kiếm thăm dò dầu khí 1. Trong giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí, trên cơ sở quy định trong hợp đồng dầu khí, nhà thầu lập chương trình tìm k...

0700200000000000500004500000000000000000

Điều 7.2.LQ.45. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí 1. Trên cơ sở kết quả thăm dò, thẩm lượng dầu khí, nếu phát hiện dầu khí có tính thương mại trong diện tích hợp đồng dầu...

070020000000000050000450000000000000000000402842600450004700

Điều 7.2.NĐ.4.47. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí, báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí cập nhật 1. Trong thời hạn 120 ngày kể từ ngày hoàn thành...

07002000000000005000045000000000000000000040284260045000470000802741000240000400

Điều 7.2.TT.7.4. Cơ sở phân cấp 1. Phân cấp tài nguyên, trữ lượng dầu khí được thực hiện trên cơ sở kết hợp đánh giá mức độ tin cậy về các thông tin địa chất, địa vật lý, tính khả thi về kỹ thuật công...

07002000000000005000045000000000000000000040284260045000470000802741000240000500

Điều 7.2.TT.7.5. Phân cấp tài nguyên, trữ lượng dầu khí Tài nguyên dầu khí được phân thành hai nhóm là tài nguyên dầu khí đã phát hiện (bằng giếng khoan) và tài nguyên dầu khí chưa phát hiện.

07002000000000005000045000000000000000000040284260045000470000802741000240000600

Điều 7.2.TT.7.6. Ranh giới phân cấp tài nguyên, trữ lượng dầu khí 1. Ranh giới phân cấp tài nguyên, trữ lượng dầu khí được xác định đối với từng thân chứa dầu khí theo nguyên tắc ngoại suy phù hợp với...

07002000000000005000045000000000000000000040284260045000470000802741000240000700

Điều 7.2.TT.7.7. Phương pháp đánh giá tài nguyên, trữ lượng dầu khí 1. Đối tượng đánh giá tài nguyên, trữ lượng dầu khí là các thân, vỉa chứa dầu khí.

07002000000000005000045000000000000000000040284260045000470000802741000240000800

Điều 7.2.TT.7.8. Tính toán tài nguyên, trữ lượng dầu khí Trên cơ sở phân cấp được quy định tại Điều 5 Thông tư này, tài nguyên, trữ lượng dầu khí được tính toán như sau:

07002000000000005000045000000000000000000040284260045000470000802741000240000900

Điều 7.2.TT.7.9. Yêu cầu của việc lập, cập nhật Báo cáo 1. Đối với nhóm phát triển, Người điều hành lập, cập nhật Báo cáo để trình Tập đoàn Dầu khí Việt Nam thông qua, trình Bộ Công Thương và Hội đồng...

07002000000000005000045000000000000000000040284260045000470000802741000240001000

Điều 7.2.TT.7.10. Nội dung Báo cáo 1. Người điều hành phải trình Báo cáo đầy đủ và Báo cáo tóm tắt.

07002000000000005000045000000000000000000040284260045000470000802741000240001100

Điều 7.2.TT.7.11. Thủ tục trình, thẩm định và phê duyệt Báo cáo Thủ tục trình, thẩm định và phê duyệt Báo cáo tuân thủ theo quy định tại Điều 64 Nghị định số 95/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2015 củ...

07002000000000005000045000000000000000000040284260045000470000802741000240001200

Điều 7.2.TT.7.12. Đăng ký và cập nhật tài nguyên, trữ lượng dầu khí 1. Đối với Báo cáo của các mỏ đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp tài...

0700200000000000500004600000000000000000

Điều 7.2.LQ.46. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí 1. Sau khi báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí được phê duyệt, nhà thầu triển khai thực hiện giai đoạn phát triển m...

070020000000000050000460000000000000000000402842600450004800

Điều 7.2.NĐ.4.48. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí, điều chỉnh kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày bá...

0700200000000000500004700000000000000000

Điều 7.2.LQ.47. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí 1. Sau khi kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí được phê duyệt, trong trường hợp cần nghiên cứu, thu thập bổ sung thông ...

070020000000000050000470000000000000000000402842600450004900

Điều 7.2.NĐ.4.49. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí, điều chỉnh kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí 1. Nhà thầu đề xuất kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí ...

0700200000000000500004800000000000000000

Điều 7.2.LQ.48. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch phát triển mỏ dầu khí 1. Sau khi kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí được phê duyệt hoặc trước khi kết thúc thời hạn thực hiện của kế hoạch khai...

070020000000000050000480000000000000000000402842600450005000

Điều 7.2.NĐ.4.50. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch phát triển mỏ dầu khí, điều chỉnh kế hoạch phát triển mỏ dầu khí 1. Trong thời hạn 18 tháng kể từ ngày kế hoạch đại cương phá...

0700200000000000500004900000000000000000

Điều 7.2.LQ.49. Đốt và xả khí 1. Nhà thầu có trách nhiệm thu gom khí sau khi đã sử dụng nội mỏ (nếu có) trong quá trình khai thác dầu khí và phải lập phương án thu gom khí trong kế hoạch khai thác sớm...

0700200000000000500005000000000000000000

Điều 7.2.LQ.50. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch thu dọn công trình dầu khí 1. Trong quá trình tiến hành hoạt động dầu khí, sau khi kết thúc từng giai đoạn hoặc kết thúc hợp đồng dầu khí, nhà thầu p...

070020000000000050000500000000000000000000402842600450005100

Điều 7.2.NĐ.4.51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch thu dọn công trình dầu khí, điều chỉnh kế hoạch thu dọn công trình dầu khí 1. Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày có dòng dầu, k...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490000200

Điều 7.2.QĐ.5.2. Áp dụng các thoả thuận trong hợp đồng dầu khí 1. Các quy định của Quyết định này được áp dụng cho các hợp đồng dầu khí và các công trình khí có quyết định phê duyệt dự án đầu tư của c...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490000300

Điều 7.2.QĐ.5.3. Nguyên tắc chung 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thu dọn công trình dầu khí theo kế hoạch thu dọn công trình dầu khí được Bộ Công Thương phê duyệt và phải tuân thủ quy định tại Quy...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490000500

Điều 7.2.QĐ.5.5. Trình kế hoạch thu dọn công trình dầu khí Trong thời hạn 9 (chín) tháng, kể từ khi khai thác thương mại hoặc 1 (một) năm kể từ ngày đưa công trình dầu khí vào hoạt động, tổ chức, cá n...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490000600

Điều 7.2.QĐ.5.6. Trình phê duyệt kế hoạch thu dọn công trình dầu khí 1. Tổ chức, cá nhân nộp 1 (một) bộ hồ sơ theo hình thức trực tiếp tại Bộ Công Thương hoặc qua đường bưu điện.

070020000000000050000500000000000000000000502640800490000700

Điều 7.2.QĐ.5.7. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch thu dọn công trình dầu khí 1. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ kế hoạch thu dọn công trình dầu khí theo...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490000800

Điều 7.2.QĐ.5.8. Cập nhật, điều chỉnh kế hoạch thu dọn công trình dầu khí 1. Tổ chức, cá nhân phải cập nhật, điều chỉnh kế hoạch thu dọn công trình dầu khí khi có một trong các trường hợp sau:

070020000000000050000500000000000000000000502640800490000900

Điều 7.2.QĐ.5.9. Lập và phê duyệt báo cáo hoàn thành việc thu dọncông trình dầu khí 1. Trong thời hạn 9 (chín) tháng kể từ khi kết thúc hoạt động thu dọn, tổ chức, cá nhân phải lập báo cáo hoàn thành ...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490001000

Điều 7.2.QĐ.5.10. Thu dọn công trình cố định trên biển 1. Thu dọn khối thượng tầng và thiết bị đi kèm

070020000000000050000500000000000000000000502640800490001100

Điều 7.2.QĐ.5.11. Thu dọn phương tiện nổi 1. Tổ chức, cá nhân phải tiến hành làm sạch dầu, hóa chất trong các phương tiện nổi, các kết cấu và thiết bị kết nối đi kèm (ống mềm, ống dẫn,…) trước khi thu...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490001200

Điều 7.2.QĐ.5.12. Thu dọn đường ống nội mỏ trên biển 1. Tổ chức, cá nhân phải tiến hành thu dọn toàn bộ đường ống nổi, đoạn ống treo. Việc thu dọn đường ống nổi, đoạn ống treo chỉ được tiến hành khi t...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490001300

Điều 7.2.QĐ.5.13. Bảo quản hoặc hủy bỏ giếng khoan dầu khí Trường hợp hủy bỏ giếng khoan dầu khí hoặc bảo quản giếng khoan dầu khí khi hết thời hạn hoạt động nhưng chưa thể thu dọn, việc bảo quản hoặc...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490001400

Điều 7.2.QĐ.5.14. Thu dọn công trình dầu khí trên đất liền Việc thu dọn công trình dầu khí trên đất liền được thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 12 và Điều 13 của Quyết định này và phải đảm bảo...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490001500

Điều 7.2.QĐ.5.15. Thu dọn các công trình, thiết bị phục vụ cho việc thu gom, xử lý, vận chuyển khí và đường ống dẫn khí trên biển 1. Việc thu dọn các công trình, thiết bị phục vụ cho việc thu gom, xử ...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490001600

Điều 7.2.QĐ.5.16. Thu dọn đường ống dẫn khí trên bờ, qua sông, hồ, công trình cố định 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phải thu dọn đường ống dẫn khí trên bờ, qua sông, hồ. Việc thu dọn đường ống ch...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490001700

Điều 7.2.QĐ.5.17. Thu dọn công trình nhà máy chế biến - xử lý khí 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm làm sạch trước khi thu dọn các công trình nhà máy chế biến - xử lý khí.

070020000000000050000500000000000000000000502640800490001800

Điều 7.2.QĐ.5.18. Xử lý và quản lý chất thải Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xử lý và quản lý chất thải theo quy định của pháp luật.

070020000000000050000500000000000000000000502640800490001900

Điều 7.2.QĐ.5.19. Công tác đảm bảo an toàn 1. Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo tất cả hoạt động thu dọn được thực hiện một cách an toàn và tuân thủ theo các quy định về quản lý an toàn trong hoạt động dầ...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490002000

Điều 7.2.QĐ.5.20. Công tác bảo vệ môi trường 1. Quan trắc môi trường cho hoạt động thu dọn công trình dầu khí

070020000000000050000500000000000000000000502640800490002100

Điều 7.2.QĐ.5.21. Trường hợp đặc biệt 1. Trong quá trình hoạt động dầu khí, công trình dầu khí bị hư hỏng nặng hoặc có nguy cơ mất an toàn, ảnh hưởng đến an toàn hoạt động dầu khí thì tổ chức, cá nhân...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490002200

Điều 7.2.QĐ.5.22. Hoãn thu dọn công trình dầu khí 1. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm, thăm dò khai thác dầu khí hoặc tổ chức, cá nhân sở hữu công trình khí liên quan có thể đề xuất việc...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490002300

Điều 7.2.QĐ.5.23. Để lại công trình dầu khí 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đã thực hiện trích lập đầy đủ nghĩa vụ bảo đảm tài chính theo kế hoạch thu dọn đã được phê duyệt thì việc để lại toàn bộ hoặc...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490002400

Điều 7.2.QĐ.5.24. Nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí trong giai đoạn tìm kiếm thăm dò 1. Trong giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí, tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí phục vụ hoạt...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490002500

Điều 7.2.QĐ.5.25. Phương thức bảo đảm nghĩa vụ tài chính để thu dọn công trình dầu khí khi dự án dầu khí có hoạt động khai thác Việc bảo đảm nghĩa vụ tài chính cho việc thu dọn công trình dầu khí được...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490002600

Điều 7.2.QĐ.5.26. Thời điểm lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính 1. Trong thời hạn 1 (một) năm, kể từ thời điểm khai thác dòng dầu, khí đầu tiên, tổ chức, cá nhân phải lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490002700

Điều 7.2.QĐ.5.27. Nguyên tắc trích lập, điều chỉnh, sử dụng và quyết toán quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính Việc trích lập, điều chỉnh và quyết toán quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính được thực hiện theo quy...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490002800

Điều 7.2.QĐ.5.28. Mức trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính Mức trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính hàng năm cho việc thu dọn công trình dầu khí được xác định theo công thức sau:

070020000000000050000500000000000000000000502640800490002900

Điều 7.2.QĐ.5.29. Nghĩa vụ trích nộp quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính trong trường hợp tổ chức, cá nhân chấm dứt khai thác mỏ hoặc hợp đồng dầu khí chấm dứt hiệu lực 1. Trước khi chấm dứt khai thác mỏ h...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490003000

Điều 7.2.QĐ.5.30. Đồng tiền trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính Đồng tiền trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính là đồng Đô la Mỹ.

070020000000000050000500000000000000000000502640800490003100

Điều 7.2.QĐ.5.31. Quản lý quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính 1. Việc quản lý quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính cho việc thu dọn công trình dầu khí do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam thực hiện.

070020000000000050000500000000000000000000502640800490003200

Điều 7.2.QĐ.5.32. Sử dụng, kiểm tra và quyết toán quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính 1. Quỹ được sử dụng cho mục đích thu dọn công trình dầu khí.

070020000000000050000500000000000000000000502640800490003300

Điều 7.2.QĐ.5.33. Xử lý phần chênh lệch quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam tiếp nhận và thực hiện việc thu dọn công trình dầu khí 1. Trường hợp quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính ...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490003400

Điều 7.2.QĐ.5.34. Phương thức bảo đảm nghĩa vụ tài chính để thu dọn công trình khí 1. Việc bảo đảm nghĩa vụ tài chính cho việc thu dọn công trình khí được thực hiện theo phương thức lập quỹ bảo đảm ng...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490003500

Điều 7.2.QĐ.5.35. Thời điểm lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính Trong thời hạn 1 (một) năm, kể từ ngày vận chuyển hoặc xử lý dòng khí đầu tiên, tổ chức, cá nhân bắt đầu trích quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài c...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490003600

Điều 7.2.QĐ.5.36. Mức trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính 1. Mức trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính cho việc thu dọn công trình khí hàng năm được xác định như sau:

070020000000000050000500000000000000000000502640800490003700

Điều 7.2.QĐ.5.37. Quản lý quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính 1. Tổ chức, cá nhân sở hữu công trình khí chịu trách nhiệm trích lập, quản lý và sử dụng quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính theo kế hoạch thu dọn đ...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490003800

Điều 7.2.QĐ.5.38. Sử dụng, quyết toán quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính 1. Quỹ được sử dụng cho mục đích thu dọn công trình khí. Tổ chức, cá nhân được sử dụng số tiền trong quỹ để thực hiện nghĩa vụ thu ...

070020000000000050000500000000000000000000502640800490003900

Điều 7.2.QĐ.5.39. Đồng tiền trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính Đồng tiền trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính là Việt Nam Đồng.

070020000000000050000500000000000000000000502640800490004000

Điều 7.2.QĐ.5.40. Trách nhiệm của các Bộ 1. Bộ Công Thương

0700200000000000500005100000000000000000

Điều 7.2.LQ.51. Quỹ bảo đảm nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí 1. Việc bảo đảm tài chính cho nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí được thực hiện theo phương thức lập quỹ.

070020000000000050000510000000000000000000402842600450005200

Điều 7.2.NĐ.4.52. Quỹ bảo đảm nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí 1. Đồng tiền trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí là đồng Đô la Mỹ.

070020000000000050000510000000000000000000402842600450005300

Điều 7.2.NĐ.4.53. Quản lý và sử dụng quỹ bảo đảm nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí 1. Quỹ bảo đảm nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí được sử dụng cho mục đích thu dọn công trình dầu khí. Nhà thầu đ...

070020000000000050000510000000000000000000402842600450005400

Điều 7.2.NĐ.4.54. Quyết toán quỹ bảo đảm nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí 1. Trong thời hạn 09 tháng kể từ ngày kết thúc thu dọn toàn bộ hoặc một phần công trình dầu khí trong diện tích hợp đồng dầ...

0700200000000000500005200000000000000000

Điều 7.2.LQ.52. Thực hiện thu dọn công trình dầu khí 1. Nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện thu dọn công trình dầu khí theo kế hoạch thu dọn công trình dầu khí được phê duyệt. Việc thu dọn công trình dầu k...

070020000000000050000520000000000000000000402842600450005500

Điều 7.2.NĐ.4.55. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận để lại, hoãn thu dọn hoặc thực hiện thu dọn một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí 1. Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 52 Luật Dầu khí, trên cơ ...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170000400

Điều 7.2.TT.6.4. Trình kế hoạch kết thúc giếng 1. Khi triển khai kết thúc giếng, Người điều hành phải trình kế hoạch kết thúc giếng trước thời hạn 5 ngày làm việc để Tập đoàn Dầu khí Việt Nam xem xét,...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170000500

Điều 7.2.TT.6.5. Nội dung của Kế hoạch kết thúc giếng Kế hoạch kết thúc giếng phải bao gồm các nội dung sau:

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170000600

Điều 7.2.TT.6.6. Báo cáo kết thúc giếng 1. Người điều hành phải nộp báo cáo về quá trình kết thúc giếng cho Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong thời hạn 30 ngày sau khi hoàn tất công việc.

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170000700

Điều 7.2.TT.6.7. Các yêu cầu chung về bảo quản giếng 1. Lòng giếng luôn ở trong điều kiện an toàn kể cả khi các thiết bị miệng giếng bị hư hại do sự cố hay bị loại bỏ, giếng sẽ duy trì được sự cách ly...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170000800

Điều 7.2.TT.6.8. Phân loại giếng cần bảo quản Căn cứ vào tình trạng giếng, các giếng cần bảo quản được chia làm 3 loại:

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170000900

Điều 7.2.TT.6.9. Bảo quản lòng giếng 1. Quá trình đặt các trang thiết bị hoặc gia cố nút bảo quản giếng phải đảm bảo kiểm soát áp suất tích tụ bên dưới các nút trước khi tháo bỏ trong quá trình mở lại...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170001000

Điều 7.2.TT.6.10. Dung dịch bảo quản giếng Người điều hành phải đảm bảo rằng khi có một phần hay toàn bộ giếng cần được bảo quản thuộc loại 1 và 2 thì giếng phải luôn được đổ đầy dung dịch có tỷ trọng...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170001100

Điều 7.2.TT.6.11. Bảo quản đầu giếng ngầm 1. Các giếng có đầu giếng ngầm dưới biển, hệ thống cáp định hướng phải được cắt và thu hồi trước khi dời giàn khoan ra khỏi vị trí.

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170001200

Điều 7.2.TT.6.12. Bảo quản các đầu giếng trên bề mặt 1. Các giếng khai thác bảo quản trên giàn cố định phải được lắp cây thông trên miệng giếng. Tất cả các tay van trừ van kiểm tra phải được tháo rời....

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170001300

Điều 7.2.TT.6.13. Kiểm tra các giếng bảo quản 1. Người điều hành có trách nhiệm kiểm tra các giếng đang được bảo quản bằng phương pháp, thiết bị phù hợp theo thông lệ công nghiệp dầu khí quốc tế nhằm ...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170001400

Điều 7.2.TT.6.14. Thời hạn bảo quản Người điều hành có trách nhiệm đưa giếng bảo quản loại 1 vào hoạt động hoặc hủy bỏ giếng trong khoảng thời hạn cho phép bảo quản nhưng không quá 6 năm kể từ ngày bả...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170001500

Điều 7.2.TT.6.15. Yêu cầu chung về công tác hủy bỏ giếng 1. Giếng được hủy bỏ phải đảm bảo duy trì được tính toàn vẹn của lòng giếng, không để xảy ra tình trạng lưu thông các chất lưu giữa các thành h...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170001600

Điều 7.2.TT.6.16. Cắt, thu hồi ống chống, đầu giếng, thiết bị lòng giếng 1. Người điều hành không được thu hồi ống chống đã thả trong giếng trừ trường hợp được Tập đoàn Dầu khí Việt Nam chấp thuận bằn...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170001700

Điều 7.2.TT.6.17. Vị trí các nút chặn trong đoạn giếng thân trần 1. Các vỉa chứa dầu khí, vỉa có áp suất dị thường hoặc vỉa gây mất dung dịch trong đoạn giếng thân trần phải được cách ly bởi các nút x...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170001800

Điều 7.2.TT.6.18. Vị trí đặt các nút chặn trong đoạn giếng đã chống ống 1. Để đảm bảo cách ly đoạn giếng đã được chống ống với đoạn giếng thân trần, Người điều hành phải tiến hành đặt một nút xi măng ...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170001900

Điều 7.2.TT.6.19. Hủy bỏ đoạn giếng khoan đã được bắn mở vỉa Nếu giếng đã bắn mở vỉa thì các khoảng mở vỉa phải được cách ly tuần tự bằng các nút cơ học, nút xi măng, hoặc bằng cả nút cơ học và nút xi...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170002000

Điều 7.2.TT.6.20. Các biện pháp gia cố bổ sung 1. Đục ống và bơm ép: Để ngăn ngừa sự lưu thông của lưu thể giữa vỉa và các khoảng vành xuyến, ít nhất phải có 100 m xi măng có độ bám tốt bên trong chân...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170002100

Điều 7.2.TT.6.21. Đặt nút chặn trong trường hợp cắt ống 1. Khi cắt ống để thu hồi như quy định tại các khoản 2 và 3 Điều 16 Thông tư này, các đầu ống chống đã cắt phải được cách ly theo một trong các ...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170002200

Điều 7.2.TT.6.22. Đặt nút chặn trong trường hợp để lại thiết bị lòng giếng Trường hợp Người điều hành được phép để lại thiết bị lòng giếng theo quy định tại khoản 5 Điều 16 Thông tư này, việc đặt nút ...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170002300

Điều 7.2.TT.6.23. Yêu cầu về việc thử nút chặn 1. Kiểm tra vị trí và thử tải nút xi măng:

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170002400

Điều 7.2.TT.6.24. Dung dịch dùng trong công tác hủy bỏ giếng 1. Khi có một phần hay toàn bộ giếng được hủy bỏ thì giếng phải được đổ đầy dung dịch có tỷ trọng đủ để đảm bảo khống chế được áp suất tồn ...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170002500

Điều 7.2.TT.6.25. Xi măng dùng để hủy bỏ giếng 1. Xi măng sử dụng để đặt bất kỳ nút xi măng nào trong giếng khoan phải có độ bền nén tối thiểu là 3.000 kPa (435 psi) sau khi đã đông cứng trong khoảng ...

07002000000000005000052000000000000000000040284260045000550000802734700170002600

Điều 7.2.TT.6.26. Khảo sát đáy biển khi hủy bỏ giếng 1. Người điều hành phải đảm bảo rằng sau khi hủy bỏ một giếng khoan thì khu vực đáy biển xung quanh miệng giếng khoan phải được khảo sát cẩn thận đ...

07002000000000006000

Chương VI ƯU ĐÃI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ VÀ CHÍNH SÁCH KHAI THÁC TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỎ, CỤM MỎ, LÔ DẦU KHÍ KHAI THÁC TẬN THU

0700200000000000600005300000000000000000

Điều 7.2.LQ.53. Đối tượng ưu đãi 1. Lô, mỏ dầu khí được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư khi đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:

070020000000000060000530000000000000000000402842600450005600

Điều 7.2.NĐ.4.56. Tiêu chí xác định các lô dầu khí tại vùng nước sâu, xa bờ, khu vực có điều kiện địa lý đặc biệt khó khăn, địa chất phức tạp; mỏ dầu khí cận biên 1. Lô dầu khí tại vùng nước sâu, xa b...

070020000000000060000530000000000000000000402842600450005700

Điều 7.2.NĐ.4.57. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt danh mục các lô, mỏ dầu khí được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư đặc biệt 1. Căn cứ đối tượng ưu đãi quy định tại Điều...

0700200000000000600005400000000000000000

Điều 7.2.LQ.54. Chính sách ưu đãi 1. Chính sách ưu đãi áp dụng đối với các lô, mỏ dầu khí được thực hiện thông qua hợp đồng dầu khí.

0700200000000000600005500000000000000000

Điều 7.2.LQ.55. Chính sách khai thác tài nguyên đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khai thác tận thu 1. Chính sách khai thác tài nguyên đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khai thác tận thu theo quy định tại đ...

07002000000000007000

Chương VII CÔNG TÁC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, QUYẾT TOÁN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

0700200000000000700005600000000000000000

Điều 7.2.LQ.56. Công tác kế toán, kiểm toán đối với hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí 1. Công tác kế toán, kiểm toán đối với hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí được thực hiện theo quy định ...

0700200000000000700005700000000000000000

Điều 7.2.LQ.57. Quyết toán chi phí hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí 1. Quyết toán chi phí hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí được nhà thầu tiến hành sau khi hoàn thành công việc theo từng ...

070020000000000070000570000000000000000000402842600450006200

Điều 7.2.NĐ.4.62. Quyết toán chi phí hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí 1. Việc quyết toán chi phí hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí được được thực hiện theo giai đoạn hoặc giai đoạn thành ...

07002000000000008000

Chương VIII QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU

0700200000000000800005800000000000000000

Điều 7.2.LQ.58. Quyền của nhà thầu 1. Nhà thầu có các quyền sau đây:

0700200000000000800005900000000000000000

Điều 7.2.LQ.59. Nghĩa vụ của nhà thầu 1. Thực hiện các cam kết trong hợp đồng dầu khí.

070020000000000080000590000000000000000000802527801765500300

Điều 7.2.TT.3.3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” (sau đây gọi chung là VIETSOVPETRO).

070020000000000080000590000000000000000000802527801765500500

Điều 7.2.TT.3.5. Nguyên tắc xác định giá tính thuế 1. Giá tính thuế theo quy định tại Thông tư này là giá bán dầu thô, condensate được xác định theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng.

070020000000000080000590000000000000000000802527801765500600

Điều 7.2.TT.3.6. Đối tượng chịu thuế tài nguyên 1. Toàn bộ sản lượng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên khai thác và giữ được từ lô 09-1, được đo tại điểm thu gom, kiểm kê, phân phối và giao sản p...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765500700

Điều 7.2.TT.3.7. Kỳ tính thuế tài nguyên Kỳ tính thuế tài nguyên là năm dương lịch. Kỳ tính thuế tài nguyên đầu tiên bắt đầu từ ngày khai thác dầu thô, condensate và khí thiên nhiên đầu tiên cho đến n...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765500800

Điều 7.2.TT.3.8. Xác định thuế tài nguyên tạm tính phải nộp 1. Thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên; bằng tiền; hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu thô, conden...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765500900

Điều 7.2.TT.3.9. Quyết toán thuế tài nguyên 1. Xác định thuế tài nguyên phải nộp đối với dầu thô, condensate:

070020000000000080000590000000000000000000802527801765501000

Điều 7.2.TT.3.10. Đối tượng chịu thuế xuất khẩu Toàn bộ sản lượng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên của VIETSOVPETRO, kể cả phần dầu thô, condensate, khí lãi của các phía tham gia, sau khi trừ đi...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765501100

Điều 7.2.TT.3.11. Xác định số thuế xuất khẩu phải nộp 1. Đối với dầu thô, condensate :

070020000000000080000590000000000000000000802527801765501200

Điều 7.2.TT.3.12. Đối tượng chịu thuế đặc biệt Toàn bộ sản lượng dầu thô, condensate, khí thiên nhiên của VIETSOVPETRO, kể cả phần dầu thô, condensate, khí lãi của các phía tham gia, sau khi trừ đi sả...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765501300

Điều 7.2.TT.3.13. Xác định số thuế đặc biệt phải nộp 1. Đối với dầu thô, condensate:

070020000000000080000590000000000000000000802527801765501400

Điều 7.2.TT.3.14. Thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô, condensate, khí thiên nhiên tiêu thụ tại thị trường Việt Nam VIETSOVPETRO không phải khai, nộp thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô, condensat...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765501500

Điều 7.2.TT.3.15. Đối tượng chịu phụ thu Khi giá bán dầu thô tăng trên 20% so với giá dầu thô cơ sở là 75 USD/thùng thì toàn bộ phần dầu lãi, condensate lãi của VIETSOVPETRO thuộc diện chịu phụ thu th...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765501600

Điều 7.2.TT.3.16. Xác định số phụ thu tạm tính đối với dầu lãi,condensate lãi (sau đây gọi chung là dầu lãi) theo từng lần xuất bán Số phụ thu tạm tính đối với dầu lãi theo từng lần xuất bán được khai...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765501700

Điều 7.2.TT.3.17. Xác định số tiền phụ thu đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại Tiền kết dư của phần dầu để lại là phần giá trị khối lượng sản phẩm hàng hoá (dầu thô, condensate, khí thi...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765501800

Điều 7.2.TT.3.18. Quyết toán phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng Số phụ thu phải nộp theo quyết toán bằng tổng số phụ thu phải nộp được xác định theo hướng dẫn tại Điều 16 và khoản 1, khoản 2, Điều...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765501900

Điều 7.2.TT.3.19. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của VIETSOVPETRO từ lô 09-1 là đối tượng chịu thuế thu nhập do...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765502000

Điều 7.2.TT.3.20. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp là năm dương lịch. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp đầu tiên được tính từ ngày tiến hành hoạt động tìm kiếm...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765502100

Điều 7.2.TT.3.21. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp 1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp đối với dầu thô, condensate và khí thiên nhiên:

070020000000000080000590000000000000000000802527801765502200

Điều 7.2.TT.3.22. Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế:

070020000000000080000590000000000000000000802527801765502300

Điều 7.2.TT.3.23. Các loại thuế, phí và lệ phí khác Trong quá trình tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1, VIETSOVPETRO thực hiện nộp các loại thuế, phí, ...

070020000000000080000590000000000000000000802527801765502400

Điều 7.2.TT.3.24. Nguyên tắc khai, nộp thuế 1. Các khoản thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng, VIETSOVPETRO khai, nộp thuế tạm tính theo từng lần xuất bá...

070020000000000080000590000000000000000000802574400365500200

Điều 7.2.TT.4.2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là các bên nhà thầu tham gia trong hợp đồng dầu khí.

070020000000000080000590000000000000000000802574400365500500

Điều 7.2.TT.4.5. Nguyên tắc xác định giá tính thuế 1. Đối với dầu thô, giá tính thuế theo quy định tại Thông tư này là giá bán dầu thô tại điểm giao nhận được xác định theo giao dịch sòng phẳng.

070020000000000080000590000000000000000000802574400365500600

Điều 7.2.TT.4.6. Các quy định chung khác 1. Trường hợp một tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí theo nhiều hợp đồng dầu khí khác nhau thì việc thực hiện quy định ...

070020000000000080000590000000000000000000802574400365500700

Điều 7.2.TT.4.7. Đối tượng chịu thuế tài nguyên 1. Đối tượng chịu thuế tài nguyên là toàn bộ sản lượng dầu thô và khí thiên nhiên thực tế khai thác và thu được từ diện tích hợp đồng dầu khí, được đo t...

070020000000000080000590000000000000000000802574400365500800

Điều 7.2.TT.4.8. Kỳ tính thuế tài nguyên - Trường hợp hợp đồng dầu khí không có thỏa thuận hoặc có thỏa thuận thực hiện theo quy định hiện hành hoặc có thỏa thuận phân bổ sản lượng dầu, khí thực thành...

070020000000000080000590000000000000000000802574400365500900

Điều 7.2.TT.4.9. Xác định số thuế tài nguyên phải nộp 1. Thuế tài nguyên đối với dầu thô, khí thiên nhiên được xác định trên cơ sở luỹ tiến từng phần của sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên bình quân m...

070020000000000080000590000000000000000000802574400365501000

Điều 7.2.TT.4.10. Xác định thuế tài nguyên tạm tính 1. Thuế tài nguyên được nộp: toàn bộ bằng dầu thô, khí thiên nhiên; hoặc toàn bộ bằng tiền; hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu thô, khí th...

070020000000000080000590000000000000000000802574400365501100

Điều 7.2.TT.4.11. Quyết toán thuế tài nguyên 1. Đối với khai thác dầu thô:

070020000000000080000590000000000000000000802574400365501300

Điều 7.2.TT.4.13. Thuế xuất khẩu 1. Xác định số thuế xuất khẩu tạm tính:

070020000000000080000590000000000000000000802574400365501400

Điều 7.2.TT.4.14. Miễn thuế nhập khẩu Việc miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu phục vụ cho hoạt động tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế xuấ...

070020000000000080000590000000000000000000802574400365501500

Điều 7.2.TT.4.15. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Thu nhập từ hoạt động khai thác dầu thô, khí thiên nhiên và thu nhập khác liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí là đối tượng chịu thu...

070020000000000080000590000000000000000000802574400365501600

Điều 7.2.TT.4.16. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp là năm dương lịch. Trường hợp người nộp thuế áp dụng năm tài chính khác với năm dương lịch đã được Bộ Tài chí...

070020000000000080000590000000000000000000802574400365501700

Điều 7.2.TT.4.17. Xác định thu nhập chịu thuế 1. Đối với thu nhập từ hoạt động khai thác dầu thô, khí thiên nhiên:

070020000000000080000590000000000000000000802574400365501800

Điều 7.2.TT.4.18. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:

070020000000000080000590000000000000000000802574400365501900

Điều 7.2.TT.4.19. Xác định số thuế TNDN tạm tính phải nộp Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính:

070020000000000080000590000000000000000000802574400365502100

Điều 7.2.TT.4.21. Đối tượng chịu thuế 1. Chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí là việc tổ chức, cá nhân bán, chuyển nhượng phần vốn đầu tư của mình (bao gồm cả tài sản, tiền) tại các hợp đ...

070020000000000080000590000000000000000000802574400365502200

Điều 7.2.TT.4.22. Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 1. Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:

070020000000000080000590000000000000000000802574400365502400

Điều 7.2.TT.4.24. Các loại thuế, phí, lệ phí khác Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh người nộp thuế phải nộp các loại thuế, phí, lệ phí khác không hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này theo cá...

07002000000000009000

Chương IX CHỨC NĂNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRONG ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ VÀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

0700200000000000900006000000000000000000

Điều 7.2.LQ.60. Chức năng của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí 1. Tiến hành điều tra cơ bản về dầu khí, thực hiện hoạt động dầu khí với vai trò nhà thầu ...

0700200000000000900006100000000000000000

Điều 7.2.LQ.61. Quyền của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 1. Ký kết thỏa thuận với tổ chức ngoài cơ quan, doanh nghiệp nhà nước chủ trì thực hiện đề án điều tra cơ bản dầu khí; quản lý, giám sát thực hiện t...

0700200000000000900006200000000000000000

Điều 7.2.LQ.62. Nghĩa vụ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 1. Tổ chức quản lý, điều hành, khai thác hiệu quả, hợp lý nguồn tài nguyên dầu khí, bảo vệ tài nguyên, môi trường và bảo đảm an toàn trong hoạt đ...

0700200000000000900006300000000000000000

Điều 7.2.LQ.63. Phê duyệt việc sử dụng vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và doanh nghiệp 100% vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong hoạt động dầu khí Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ch...

0700200000000000900006400000000000000000

Điều 7.2.LQ.64. Xử lý các chi phí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 1. Chi phí điều tra cơ bản về dầu khí do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam thực hiện ngoài phần kinh phí được bảo đảm bằng nguồn ngân sách nhà n...

07002000000000010000

Chương X QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP VỀ ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ VÀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

0700200000000001000006500000000000000000

Điều 7.2.LQ.65. Trách nhiệm quản lý nhà nước về điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí.

0700200000000001000006600000000000000000

Điều 7.2.LQ.66. Trách nhiệm của Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Tham gia ý kiến về việc sử dụng vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam khi thực hiện quyền tham gia vào hợp đồng dầu khí, quy...

07002000000000011000

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0700200000000001100006700000000000000000

Điều 7.2.LQ.67. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật Thuế tài nguyên 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 đã được...

0700200000000001100006800000000000000000

Điều 7.2.LQ.68. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023.

0700200000000001100006840205810003000310

Điều 7.2.NĐ.1.31. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này trong phạm v...

0700200000000001100006840205810003000320

Điều 7.2.NĐ.1.32. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng...

0700200000000001100006840234380100000050

Điều 7.2.NĐ.2.5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.

0700200000000001100006840234380100000060

Điều 7.2.NĐ.2.6. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

0700200000000001100006840239030013000360

Điều 7.2.NĐ.3.36. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2011.

0700200000000001100006840239030013000370

Điều 7.2.NĐ.3.37. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

0700200000000001100006840239030013000380

Điều 7.2.NĐ.3.38. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 4 năm 2019.

0700200000000001100006840239030013000400

Điều 7.2.NĐ.3.40. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn các quy định tại Điều 1, Điều 2 và tổ chức thực hiện Nghị định này.

0700200000000001100006840284260045000630

Điều 7.2.NĐ.4.63. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 thay thế Nghị định số 95/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết m...

0700200000000001100006850213900046000020

Điều 7.2.QĐ.2.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

0700200000000001100006850213900046000030

Điều 7.2.QĐ.2.3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng ...

0700200000000001100006850238450084000020

Điều 7.2.QĐ.3.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.

0700200000000001100006850238450084000030

Điều 7.2.QĐ.3.3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Bộ Công thương hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.

0700200000000001100006850253420004000350

Điều 7.2.QĐ.4.35. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm

0700200000000001100006850253420004000360

Điều 7.2.QĐ.4.36. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2015 và thay thế Quyết định số 41/1999/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy ...

0700200000000001100006850264080049000420

Điều 7.2.QĐ.5.42. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 40/2007/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việ...

0700200000000001100006850264080049000430

Điều 7.2.QĐ.5.43. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi ...

0700200000000001100006880192130395000020

Điều 7.2.QĐ.1.2. Cục trưởng Cục Môi trường, Tổng Giám đốc Tổng công ty Dầu khí Việt Nam, Giám đốc các Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các tổ chức dầu khí chịu trách nhiệm thi hành Quy...

0700200000000001100006880192130395000030

Điều 7.2.QĐ.1.3. Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký.

0700200000000001100006880235390022000090

Điều 7.2.TT.1.9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

0700200000000001100006880245890050000020

Điều 7.2.TT.2.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2013.

0700200000000001100006880245890050000030

Điều 7.2.TT.2.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm ...

0700200000000001100006880252780176550270

Điều 7.2.TT.3.27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 155/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011, Thông tư số 191/2012/TT-BTC ngày 12/11/2012 của Bộ Tà...

0700200000000001100006880257440036550250

Điều 7.2.TT.4.25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12/04/2016, và áp dụng cho kỳ tính thuế từ năm 2016 trở đi và áp dụng đối với các chuyến dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán kể từ...

0700200000000001100006880267210040000300

Điều 7.2.TT.5.30. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2018.

0700200000000001100006880273470017000270

Điều 7.2.TT.6.27. Trường hợp đặc biệt Khi áp dụng phương pháp cắt đầu giếng và ống chống bằng vật liệu nổ chuyên dụng; giải pháp kỹ thuật mới; vật liệu mới để bảo quản và hủy bỏ giếng; gia hạn thời hạ...

0700200000000001100006880273470017000290

Điều 7.2.TT.6.29. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2020 và Quyết định số 37/2005/QĐ-BCN ngày 25 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ ...

0700200000000001100006880274100024000130

Điều 7.2.TT.7.13. Trường hợp đặc biệt Trong quá trình thực hiện các hoạt động dầu khí nếu việc áp dụng phân cấp và lập Báo cáo có sự khác biệt so với quy định tại Thông tư này thì Người điều hành có t...

0700200000000001100006880274100024000150

Điều 7.2.TT.7.15. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2020 và Quyết định số 38/2005/QĐ-BCN ngày 06 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ...

0700200000000001100006900000000000000000

Điều 7.2.LQ.69. Quy định chuyển tiếp 1. Nhà thầu ký kết hợp đồng dầu khí đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo hợp đồng dầu kh...

0700200000000001100006940239030013000390

Điều 7.2.NĐ.3.39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các công trình dầu khí đã tồn tại trước ngày Nghị định này có hiệu lực chưa đáp ứng khoảng cách an toàn theo quy định của Nghị định này, sau 03 năm kể từ ng...

0700200000000001100006940284260045000640

Điều 7.2.NĐ.4.64. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với hợp đồng dầu khí đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Nghị định này có hiệu lực, thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định, ph...

0700200000000001100006950264080049000410

Điều 7.2.QĐ.5.41. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với kế hoạch thu dọn công trình dầu khí đã được phê duyệt trước ngày hiệu lực của Quyết định này, tổ chức, cá nhân tiếp tục thực hiện nội dung kế hoạch ...

0700200000000001100006980273470017000280

Điều 7.2.TT.6.28. Quy định chuyển tiếp Trường hợp công tác bảo quản và hủy bỏ giếng đã được phê duyệt và triển khai thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực, Người điều hành, cơ quan, tổ chức, cá...

0700200000000001100006980274100024000140

Điều 7.2.TT.7.14. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với Báo cáo đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực, Người điều hành và cơ quan quản lý nhà nước tiếp tục thực hiện theo Báo cáo đã được phê...

07004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0700400000000000100000100000000000000000

Điều 7.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

0700400000000000100000200000000000000000

Điều 7.4.LQ.2. Đối tượng áp dụng

0700400000000000100000240258700091000010

Điều 7.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

0700400000000000100000240263350113000010

Điều 7.4.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

0700400000000000100000240263350113000020

Điều 7.4.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

0700400000000000100000280240830030000010

Điều 7.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0700400000000000100000280240830030000020

Điều 7.4.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

0700400000000000100000280255300020000010

Điều 7.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

0700400000000000100000280255300021000010

Điều 7.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

0700400000000000100000280255300022000010

Điều 7.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

0700400000000000100000280264150032000010

Điều 7.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0700400000000000100000280269600004000010

Điều 7.4.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

0700400000000000100000280269600004000020

Điều 7.4.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

0700400000000000100000280273190011000010

Điều 7.4.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

0700400000000000100000280273190011000020

Điều 7.4.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

0700400000000000100000300000000000000000

Điều 7.4.LQ.3. Áp dụng pháp luật

0700400000000000100000400000000000000000

Điều 7.4.LQ.4. Giải thích từ ngữ

0700400000000000100000440258700091000020

Điều 7.4.NĐ.2.2. Giải thích từ ngữ

0700400000000000100000440263350113000030

Điều 7.4.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

0700400000000000100000480240830030000030

Điều 7.4.TT.1.3. Giải thích từ ngữ

0700400000000000100000480255300020000020

Điều 7.4.TT.3.2. Giải thích từ ngữ

0700400000000000100000480255300021000020

Điều 7.4.TT.4.2. Giải thích từ ngữ

0700400000000000100000480255300022000020

Điều 7.4.TT.5.2. Giải thích từ ngữ

0700400000000000100000480264150032000020

Điều 7.4.TT.6.2. Giải thích từ ngữ

0700400000000000100000480269600004000030

Điều 7.4.TT.7.3. Giải thích từ ngữ

0700400000000000100000500000000000000000

Điều 7.4.LQ.5. Nguyên tắc hoạt động hóa chất

070040000000000010000050000000000000000000802696000040000400

Điều 7.4.TT.7.4. Quy định chung về sử dụng hóa chất để thực hiện thí nghiệm, nghiên cứu khoa học

0700400000000000100000600000000000000000

Điều 7.4.LQ.6. Chính sách của Nhà nước về hoạt động hóa chất

0700400000000000100000700000000000000000

Điều 7.4.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hóa chất

07004000000000002000

Chương II PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT

0700400000000000200000800000000000000000

Điều 7.4.LQ.8. (được bãi bỏ)

0700400000000000200000900000000000000000

Điều 7.4.LQ.9. (được bãi bỏ)

0700400000000000200001000000000000000000

Điều 7.4.LQ.10. Yêu cầu đối với dự án sản xuất, kinh doanh hóa chất

07004000000000003000

Chương III SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

0700400000000000300001100000000000000000

Điều 7.4.LQ.11. Trách nhiệm bảo đảm an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất

070040000000000030000110000000000000000000402587000910005800

Điều 7.4.NĐ.2.58. Trách nhiệm của chủ sở hữu số đăng ký lưu hành

070040000000000030000110000000000000000000402587000910005900

Điều 7.4.NĐ.2.59. Tổ chức, cá nhân sử dụng chế phẩm

070040000000000030000110000000000000000000402587000910006000

Điều 7.4.NĐ.2.60. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất

070040000000000030000110000000000000000000402587000910006100

Điều 7.4.NĐ.2.61. Trách nhiệm của cơ sở khảo nghiệm

070040000000000030000110000000000000000000402587000910006200

Điều 7.4.NĐ.2.62. Trách nhiệm của cơ sở kiểm nghiệm

070040000000000030000110000000000000000000402587000910006300

Điều 7.4.NĐ.2.63. Trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm

0700400000000000300001200000000000000000

Điều 7.4.LQ.12. Yêu cầu về cơ sở vật chất - kỹ thuật trong sản xuất, kinh doanh hóa chất

070040000000000030000120000000000000000000402587000910000400

Điều 7.4.NĐ.2.4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất chế phẩm

070040000000000030000120000000000000000000402587000910000600

Điều 7.4.NĐ.2.6. Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị

070040000000000030000120000000000000000000402587000910001000

Điều 7.4.NĐ.2.10. Điều kiện đối với cơ sở thực hiện kiểm nghiệm

070040000000000030000120000000000000000000402587000910001400

Điều 7.4.NĐ.2.14. Điều kiện đối với cơ sở thực hiện khảo nghiệm

070040000000000030000120000000000000000000402587000910001700

Điều 7.4.NĐ.2.17. Điều kiện lưu hành đối với chế phẩm

070040000000000030000120000000000000000000402587000910001800

Điều 7.4.NĐ.2.18. Số đăng ký lưu hành của chế phẩm

070040000000000030000120000000000000000000402587000910001900

Điều 7.4.NĐ.2.19. Điều kiện đối với chế phẩm đăng ký lưu hành

070040000000000030000120000000000000000000402587000910002000

Điều 7.4.NĐ.2.20. Tổ chức được đứng tên đăng ký lưu hành

070040000000000030000120000000000000000000402587000910004000

Điều 7.4.NĐ.2.40. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân mua bán chế phẩm

070040000000000030000120000000000000000000402587000910004100

Điều 7.4.NĐ.2.41. Điều kiện đối với cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm

070040000000000030000120000000000000000000402633501130000400

Điều 7.4.NĐ.3.4. Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa

070040000000000030000120000000000000000000402633501130000500

Điều 7.4.NĐ.3.5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì

070040000000000030000120000000000000000000402633501130000600

Điều 7.4.NĐ.3.6. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất

070040000000000030000120000000000000000000402633501130000700

Điều 7.4.NĐ.3.7. Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất

070040000000000030000120000000000000000000402633501130001100

Điều 7.4.NĐ.3.11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp

0700400000000000300001300000000000000000

Điều 7.4.LQ.13. Yêu cầu về chuyên môn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất

070040000000000030000130000000000000000000402587000910000500

Điều 7.4.NĐ.2.5. Điều kiện về nhân sự

070040000000000030000130000000000000000000402633501130003100

Điều 7.4.NĐ.3.31. Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất

070040000000000030000130000000000000000000402633501130003200

Điều 7.4.NĐ.3.32. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chất

070040000000000030000130000000000000000000402633501130003300

Điều 7.4.NĐ.3.33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất

070040000000000030000130000000000000000000402633501130003400

Điều 7.4.NĐ.3.34. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất

0700400000000000300001400000000000000000

Điều 7.4.LQ.14. Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện

070040000000000030000140000000000000000000402633501130000800

Điều 7.4.NĐ.3.8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

070040000000000030000140000000000000000000402633501130000900

Điều 7.4.NĐ.3.9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

0700400000000000300001500000000000000000

Điều 7.4.LQ.15. Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh

070040000000000030000150000000000000000000402633501130001400

Điều 7.4.NĐ.3.14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

070040000000000030000150000000000000000000402633501130001500

Điều 7.4.NĐ.3.15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

070040000000000030000150000000000000000000402633501130001700

Điều 7.4.NĐ.3.17. Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh

0700400000000000300001600000000000000000

Điều 7.4.LQ.16. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép

070040000000000030000160000000000000000000402587000910000700

Điều 7.4.NĐ.2.7. Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm

070040000000000030000160000000000000000000402587000910000800

Điều 7.4.NĐ.2.8. Công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm

070040000000000030000160000000000000000000402587000910001100

Điều 7.4.NĐ.2.11. Hồ sơ công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm

070040000000000030000160000000000000000000402587000910001200

Điều 7.4.NĐ.2.12. Công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm

070040000000000030000160000000000000000000402587000910001500

Điều 7.4.NĐ.2.15. Hồ sơ công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm

070040000000000030000160000000000000000000402587000910001600

Điều 7.4.NĐ.2.16. Công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm

070040000000000030000160000000000000000000402587000910002100

Điều 7.4.NĐ.2.21. Các hình thức đăng ký lưu hành

070040000000000030000160000000000000000000402587000910002200

Điều 7.4.NĐ.2.22. Hồ sơ đăng ký lưu hành mới

070040000000000030000160000000000000000000402587000910002600

Điều 7.4.NĐ.2.26. Yêu cầu đối với hồ sơ đăng ký lưu hành

070040000000000030000160000000000000000000402587000910002700

Điều 7.4.NĐ.2.27. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành mới

070040000000000030000160000000000000000000402587000910003600

Điều 7.4.NĐ.2.36. Thủ tục đình chỉ lưu hành chế phẩm có cảnh báo của chủ sở hữu chế phẩm hoặc chủ sở hữu số đăng ký lưu hành

070040000000000030000160000000000000000000402587000910003700

Điều 7.4.NĐ.2.37. Thủ tục đình chỉ lưu hành chế phẩm có cảnh báo của cơ quan có thẩm quyền về chế phẩm

070040000000000030000160000000000000000000402587000910004200

Điều 7.4.NĐ.2.42. Hồ sơ công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm

070040000000000030000160000000000000000000402587000910004300

Điều 7.4.NĐ.2.43. Công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm

070040000000000030000160000000000000000000402587000910005100

Điều 7.4.NĐ.2.51. Các trường hợp công bố, đăng ký, đề nghị cấp phép nhập khẩu trực tuyến

070040000000000030000160000000000000000000402587000910005200

Điều 7.4.NĐ.2.52. Yêu cầu đối với hồ sơ công bố, đăng ký, đề nghị cấp phép nhập khẩu trực tuyến

070040000000000030000160000000000000000000402587000910005300

Điều 7.4.NĐ.2.53. Thủ tục đăng ký trực tuyến

070040000000000030000160000000000000000000402587000910005400

Điều 7.4.NĐ.2.54. Lưu trữ hồ sơ đăng ký trực tuyến

070040000000000030000160000000000000000000402633501130001000

Điều 7.4.NĐ.3.10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanhcó điều kiệntrong lĩnh vực công nghiệp

070040000000000030000160000000000000000000402633501130001200

Điều 7.4.NĐ.3.12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

070040000000000030000160000000000000000000402633501130001600

Điều 7.4.NĐ.3.16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

0700400000000000300001700000000000000000

Điều 7.4.LQ.17. Nội dung Giấy chứng nhận, Giấy phép

0700400000000000300001800000000000000000

Điều 7.4.LQ.18. Bổ sung, thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy phép

070040000000000030000180000000000000000000402587000910002300

Điều 7.4.NĐ.2.23. Hồ sơ đăng ký lưu hành bổ sung

070040000000000030000180000000000000000000402587000910002400

Điều 7.4.NĐ.2.24. Hồ sơ đăng ký gia hạn số đăng ký lưu hành

070040000000000030000180000000000000000000402587000910002500

Điều 7.4.NĐ.2.25. Hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành

070040000000000030000180000000000000000000402587000910002800

Điều 7.4.NĐ.2.28. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành bổ sung

070040000000000030000180000000000000000000402587000910002900

Điều 7.4.NĐ.2.29. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký gia hạn số đăng ký lưu hành

070040000000000030000180000000000000000000402587000910003000

Điều 7.4.NĐ.2.30. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành

070040000000000030000180000000000000000000402587000910003800

Điều 7.4.NĐ.2.38. Các trường hợp bị thu hồi số đăng ký lưu hành

070040000000000030000180000000000000000000402587000910003900

Điều 7.4.NĐ.2.39. Thủ tục thu hồi số đăng ký lưu hành

070040000000000030000180000000000000000000402633501130001300

Điều 7.4.NĐ.3.13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

0700400000000000300001900000000000000000

Điều 7.4.LQ.19. Hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm

070040000000000030000190000000000000000000402633501130001800

Điều 7.4.NĐ.3.18. Hóa chất cấm

0700400000000000300002000000000000000000

Điều 7.4.LQ.20. Vận chuyển hóa chất nguy hiểm

070040000000000030000200000000000000000000402587000910004400

Điều 7.4.NĐ.2.44. Nguyên tắc vận chuyển hóa chất, chế phẩm

070040000000000030000200000000000000000000402587000910004500

Điều 7.4.NĐ.2.45. Yêu cầu đối với bao bì, thùng chứa hoặc công-ten-nơ trong quá trình vận chuyển

070040000000000030000200000000000000000000402587000910004600

Điều 7.4.NĐ.2.46. Yêu cầu đối với phương tiện vận chuyển

070040000000000030000200000000000000000000402587000910004700

Điều 7.4.NĐ.2.47. Quy định về quá trình vận chuyển hóa chất, chế phẩm

0700400000000000300002100000000000000000

Điều 7.4.LQ.21. Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh hóa chất

0700400000000000300002200000000000000000

Điều 7.4.LQ.22. Khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm

0700400000000000300002300000000000000000

Điều 7.4.LQ.23. Kiểm soát mua, bán hóa chất độc

070040000000000030000230000000000000000000402633501130001900

Điều 7.4.NĐ.3.19. Hóa chất độc

070040000000000030000230000000000000000000802408300300000400

Điều 7.4.TT.1.4. Các sản phẩm điện, điện tử phải đảm bảo giới hạn hàm lượng cho phép

070040000000000030000230000000000000000000802408300300000500

Điều 7.4.TT.1.5. Hóa chất độc hại bị giới hạn trong sản phẩm điện, điện tử

0700400000000000300002400000000000000000

Điều 7.4.LQ.24. Xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, vận chuyển quá cảnh hóa chất

070040000000000030000240000000000000000000402587000910004800

Điều 7.4.NĐ.2.48. Nguyên tắc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất, chế phẩm

070040000000000030000240000000000000000000402587000910004900

Điều 7.4.NĐ.2.49. Giấy phép nhập khẩu

070040000000000030000240000000000000000000402587000910005000

Điều 7.4.NĐ.2.50. Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu

0700400000000000300002500000000000000000

Điều 7.4.LQ.25. Xử lý, thải bỏ hóa chất tồn dư, chất thải và dụng cụ chứa hóa chất

070040000000000030000250000000000000000000402587000910003500

Điều 7.4.NĐ.2.35. Tiêu hủy hóa chất, chế phẩm

0700400000000000300002600000000000000000

Điều 7.4.LQ.26. Quảng cáo hóa chất

07004000000000004000

Chương IV PHÂN LOẠI, GHI NHÃN, BAO GÓI VÀ PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT

0700400000000000400002700000000000000000

Điều 7.4.LQ.27. Phân loại, ghi nhãn hóa chất

070040000000000040000270000000000000000000402587000910003100

Điều 7.4.NĐ.2.31. Tên thương mại của chế phẩm

070040000000000040000270000000000000000000402587000910003200

Điều 7.4.NĐ.2.32. Nhãn hóa chất, chế phẩm

070040000000000040000270000000000000000000402633501130002300

Điều 7.4.NĐ.3.23. Phân loại hóa chất

070040000000000040000270000000000000000000802641500320000600

Điều 7.4.TT.6.6. Phân loại và ghi nhãn hóa chất

0700400000000000400002800000000000000000

Điều 7.4.LQ.28. Bao gói hóa chất

070040000000000040000280000000000000000000402587000910003300

Điều 7.4.NĐ.2.33. Bao gói hóa chất, chế phẩm

070040000000000040000280000000000000000000402587000910003400

Điều 7.4.NĐ.2.34. Bảo quản hóa chất, chế phẩm

0700400000000000400002900000000000000000

Điều 7.4.LQ.29. Phiếu an toàn hóa chất

070040000000000040000290000000000000000000402633501130002400

Điều 7.4.NĐ.3.24. Phiếu an toàn hóa chất

070040000000000040000290000000000000000000802641500320000700

Điều 7.4.TT.6.7. Xây dựng Phiếu an toàn hóa chất

07004000000000005000

Chương V SỬ DỤNG HÓA CHẤT

0700400000000000500003000000000000000000

Điều 7.4.LQ.30. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất để sản xuất sản phẩm, hàng hóa khác

0700400000000000500003100000000000000000

Điều 7.4.LQ.31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất nguy hiểm để sản xuất các sản phẩm, hàng hóa khác

070040000000000050000310000000000000000000802408300300000600

Điều 7.4.TT.1.6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu sản phẩm điện, điện tử

070040000000000050000310000000000000000000802408300300000700

Điều 7.4.TT.1.7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh sản phẩm điện, điện tử

0700400000000000500003200000000000000000

Điều 7.4.LQ.32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất cho mục đích tiêu dùng

0700400000000000500003300000000000000000

Điều 7.4.LQ.33. Sử dụng hóa chất cho thí nghiệm, nghiên cứu khoa học

070040000000000050000330000000000000000000402587000910000900

Điều 7.4.NĐ.2.9. Nội dung và các trường hợp phải kiểm nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000402587000910001300

Điều 7.4.NĐ.2.13. Các trường hợp phải khảo nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000200000300

Điều 7.4.TT.3.3. Phưong pháp khảo nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000200000400

Điều 7.4.TT.3.4. Yêu cầu cho thử nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000200000600

Điều 7.4.TT.3.6. Đánh giá hiệu lực và an toàn

070040000000000050000330000000000000000000802553000200000700

Điều 7.4.TT.3.7. Trả kết quả và lưu mẫu khảo nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000210000300

Điều 7.4.TT.4.3. Phương pháp khảo nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000210000400

Điều 7.4.TT.4.4. Yêu cầu cho thử nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000210000500

Điều 7.4.TT.4.5. Các bước tiến hành khảo nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000210000600

Điều 7.4.TT.4.6. Đánh giá hiệu lực và an toàn

070040000000000050000330000000000000000000802553000210000700

Điều 7.4.TT.4.7. Trả kết quả và lưu mẫu khảo nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000220000300

Điều 7.4.TT.5.3. Phương pháp khảo nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000220000400

Điều 7.4.TT.5.4. Yêu cầu cho thử nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000220000500

Điều 7.4.TT.5.5. Các bước tiến hành khảo nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802553000220000600

Điều 7.4.TT.5.6. Đánh giá hiệu lực

070040000000000050000330000000000000000000802553000220000700

Điều 7.4.TT.5.7. Đánh giá an toàn

070040000000000050000330000000000000000000802553000220000800

Điều 7.4.TT.5.8. Trả kết quả và lưu mẫu khảo nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802696000040000500

Điều 7.4.TT.7.5. Trang thiết bị an toàn và trang thiết bị bảo hộ lao động trong phòng thí nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802696000040000600

Điều 7.4.TT.7.6. Ghi nhãn dụng cụ chứa hóa chất trong kho chứa hóa chất, trong phòng thí nghiệm

070040000000000050000330000000000000000000802696000040000700

Điều 7.4.TT.7.7. Hồ sơ theo dõi tình hình sử dụng hóa chất để thực hiện thí nghiệm, nghiên cứu khoa học

070040000000000050000330000000000000000000802696000040000800

Điều 7.4.TT.7.8. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở thí nghiệm, nghiên cứu khoa học

070040000000000050000330000000000000000000802696000040000900

Điều 7.4.TT.7.9. Trách nhiệm của người trực tiếp sử dụng hóa chất

0700400000000000500003400000000000000000

Điều 7.4.LQ.34. Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sử dụng

0700400000000000500003500000000000000000

Điều 7.4.LQ.35. Xử lý hóa chất bị thải bỏ trong sử dụng

07004000000000006000

Chương VI PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT

0700400000000000600003600000000000000000

Điều 7.4.LQ.36. Phòng ngừa sự cố hóa chất

0700400000000000600003700000000000000000

Điều 7.4.LQ.37. Trang thiết bị, lực lượng ứng phó sự cố hóa chất

0700400000000000600003800000000000000000

Điều 7.4.LQ.38. Danh mục hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

0700400000000000600003900000000000000000

Điều 7.4.LQ.39. Nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

0700400000000000600004000000000000000000

Điều 7.4.LQ.40. Hồ sơ, trình tự thủ tục phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

0700400000000000600004100000000000000000

Điều 7.4.LQ.41. Thẩm quyền phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

0700400000000000600004200000000000000000

Điều 7.4.LQ.42. Trách nhiệm phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

070040000000000060000420000000000000000000402633501130002000

Điều 7.4.NĐ.3.20. Kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất

070040000000000060000420000000000000000000402633501130002100

Điều 7.4.NĐ.3.21. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

070040000000000060000420000000000000000000402633501130002200

Điều 7.4.NĐ.3.22. Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm

070040000000000060000420000000000000000000802641500320000500

Điều 7.4.TT.6.5. Kế hoạch và Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp

07004000000000007000

Chương VII KHAI BÁO, ĐĂNG KÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN HÓA CHẤT

0700400000000000700004300000000000000000

Điều 7.4.LQ.43. Khai báo hóa chất

070040000000000070000430000000000000000000402633501130002500

Điều 7.4.NĐ.3.25. Hóa chất phải khai báo

070040000000000070000430000000000000000000402633501130002600

Điều 7.4.NĐ.3.26. Khai báo hóa chấtsản xuất

070040000000000070000430000000000000000000402633501130002700

Điều 7.4.NĐ.3.27. Khai báo hóa chất nhập khẩu

070040000000000070000430000000000000000000402633501130002800

Điều 7.4.NĐ.3.28. Các trường hợp miễn trừ khai báo

070040000000000070000430000000000000000000802641500320000800

Điều 7.4.TT.6.8. Hướng dẫn khai báo hóa chất nhập khẩu

0700400000000000700004400000000000000000

Điều 7.4.LQ.44. Đăng ký hóa chất mới

0700400000000000700004500000000000000000

Điều 7.4.LQ.45. Tổ chức đánh giá hóa chất mới

0700400000000000700004600000000000000000

Điều 7.4.LQ.46. Quản lý hoạt động liên quan đến hóa chất mới

0700400000000000700004700000000000000000

Điều 7.4.LQ.47. Cung cấp thông tin về hóa chất độc, hóa chất nguy hiểm

0700400000000000700004800000000000000000

Điều 7.4.LQ.48. Thông tin về đặc tính nguy hiểm mới của hóa chất

0700400000000000700004900000000000000000

Điều 7.4.LQ.49. Nghĩa vụ cung cấp thông tin

0700400000000000700005000000000000000000

Điều 7.4.LQ.50. Bảo mật thông tin

070040000000000070000500000000000000000000402633501130002900

Điều 7.4.NĐ.3.29. Thông tin bảo mật

0700400000000000700005100000000000000000

Điều 7.4.LQ.51. Sử dụng thông tin bảo mật

0700400000000000700005200000000000000000

Điều 7.4.LQ.52. Báo cáo sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm

0700400000000000700005300000000000000000

Điều 7.4.LQ.53. Lưu trữ thông tin hóa chất nguy hiểm

0700400000000000700005400000000000000000

Điều 7.4.LQ.54. Thời hạn lưu giữ các báo cáo

0700400000000000700005500000000000000000

Điều 7.4.LQ.55. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia

070040000000000070000550000000000000000000402633501130003000

Điều 7.4.NĐ.3.30. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia

07004000000000008000

Chương VIII BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ AN TOÀN CHO CỘNG ĐỒNG

0700400000000000800005600000000000000000

Điều 7.4.LQ.56. Trách nhiệm bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng

0700400000000000800005700000000000000000

Điều 7.4.LQ.57. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng

0700400000000000800005800000000000000000

Điều 7.4.LQ.58. Công khai thông tin về an toàn hóa chất

0700400000000000800005900000000000000000

Điều 7.4.LQ.59. Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư, hóa chất, sản phẩm chứa hóa chất độc bị tịch thu

0700400000000000800006000000000000000000

Điều 7.4.LQ.60. Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư của chiến tranh

0700400000000000800006100000000000000000

Điều 7.4.LQ.61. Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong hoạt động hóa chất

07004000000000009000

Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG HÓA CHẤT

0700400000000000900006200000000000000000

Điều 7.4.LQ.62. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

0700400000000000900006300000000000000000

Điều 7.4.LQ.63. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Bộ Công thương

070040000000000090000630000000000000000000402587000910000300

Điều 7.4.NĐ.2.3. Danh mục hoạt chất

070040000000000090000630000000000000000000402587000910005600

Điều 7.4.NĐ.2.56. Trách nhiệm của Bộ Công Thương

070040000000000090000630000000000000000000402633501130003500

Điều 7.4.NĐ.3.35. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất

070040000000000090000630000000000000000000402633501130003600

Điều 7.4.NĐ.3.36. Chế độ báo cáo

070040000000000090000630000000000000000000402633501130003700

Điều 7.4.NĐ.3.37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

070040000000000090000630000000000000000000802408300300000800

Điều 7.4.TT.1.8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước

070040000000000090000630000000000000000000802641500320000300

Điều 7.4.TT.6.3. Thực hiện thủ tục hành chính về quản lý hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp

070040000000000090000630000000000000000000802641500320000400

Điều 7.4.TT.6.4. Ban hành biểu mẫu

070040000000000090000630000000000000000000802641500320000900

Điều 7.4.TT.6.9. Chế độ báo cáo

070040000000000090000630000000000000000000802641500320001000

Điều 7.4.TT.6.10. Trách nhiệm của các Vụ, Cục chức năng thuộc Bộ Công Thương, Sở Công Thương và lực lượng Quản lý thị trường

070040000000000090000630000000000000000000802731900110000300

Điều 7.4.TT.8.3. Danh mục hoạt chất

0700400000000000900006400000000000000000

Điều 7.4.LQ.64. Trách nhiệm quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ liên quan trực tiếp đến hoạt động hóa chất

070040000000000090000640000000000000000000402587000910005500

Điều 7.4.NĐ.2.55. Trách nhiệm của Bộ Y tế

0700400000000000900006500000000000000000

Điều 7.4.LQ.65. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Ủy ban nhân dân các cấp

070040000000000090000650000000000000000000402587000910005700

Điều 7.4.NĐ.2.57. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh

0700400000000000900006600000000000000000

Điều 7.4.LQ.66. Thanh tra về hoạt động hóa chất

0700400000000000900006700000000000000000

Điều 7.4.LQ.67. Xử lý vi phạm

0700400000000000900006800000000000000000

Điều 7.4.LQ.68. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động hóa chất

07004000000000010000

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0700400000000001000006900000000000000000

Điều 7.4.LQ.69. Điều khoản chuyển tiếp

0700400000000001000006940258700091000650

Điều 7.4.NĐ.2.65. Điều khoản chuyển tiếp

0700400000000001000006940263350113000390

Điều 7.4.NĐ.3.39. Điều khoản chuyển tiếp

0700400000000001000006980264150032000110

Điều 7.4.TT.6.11. Điều khoản chuyển tiếp

0700400000000001000006980273190011000050

Điều 7.4.TT.8.5. Điều khoản chuyển tiếp

0700400000000001000007000000000000000000

Điều 7.4.LQ.70. Hiệu lực thi hành

0700400000000001000007010227250006000710

Điều 7.4.LQ.71. Hướng dẫn thi hành

0700400000000001000007040258700091000640

Điều 7.4.NĐ.2.64. Hiệu lực thi hành

0700400000000001000007040258700091000660

Điều 7.4.NĐ.2.66. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

0700400000000001000007040263350113000380

Điều 7.4.NĐ.3.38. Hiệu lực thi hành

0700400000000001000007040263350113000400

Điều 7.4.NĐ.3.40. Tổ chức thực hiện

0700400000000001000007080240830030000090

Điều 7.4.TT.1.9. Hiệu lực thi hành

0700400000000001000007080255300020000080

Điều 7.4.TT.3.8. Hiệu lực thi hành

0700400000000001000007080255300020000090

Điều 7.4.TT.3.9. Tổ chức thực hiện

0700400000000001000007080255300021000080

Điều 7.4.TT.4.8. Hiệu lực thi hành

0700400000000001000007080255300021000090

Điều 7.4.TT.4.9. Tổ chức thực hiện

0700400000000001000007080255300022000090

Điều 7.4.TT.5.9. Hiệu lực thi hành

0700400000000001000007080255300022000100

Điều 7.4.TT.5.10. Tổ chức thực hiện

0700400000000001000007080264150032000120

Điều 7.4.TT.6.12. Hiệu lực thi hành

0700400000000001000007080269600004000100

Điều 7.4.TT.7.10. Trách nhiệm thi hành

0700400000000001000007080269600004000110

Điều 7.4.TT.7.11. Hiệu lực thi hành

0700400000000001000007080273190011000040

Điều 7.4.TT.8.4. Hiệu lực thi hành

0700400000000001000007080273190011000060

Điều 7.4.TT.8.6. Trách nhiệm thi hành

07005000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

0700500000000000100000100000000000000000

Điều 7.5.NĐ.1. Phạm vi và đối tượng

0700500000000000100000180239560016000010

Điều 7.5.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0700500000000000100000180245890046000010

Điều 7.5.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0700500000000000100000180245890046000030

Điều 7.5.TT.1.3. Quy định chi tiết về đối tượng áp dụng quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP

0700500000000000100000180249530036000010

Điều 7.5.TT.2.1. Phạm vi và đối tượng

0700500000000000100000180250060026000010

Điều 7.5.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

0700500000000000100000180250060026000020

Điều 7.5.TL.2.2. Đối tượng áp dụng

0700500000000000100000180251970026000010

Điều 7.5.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0700500000000000100000200000000000000000

Điều 7.5.NĐ.2. Giải thích từ ngữ

070050000000000010000020000000000000000000802458900460000200

Điều 7.5.TT.1.2. Giải thích từ ngữ

070050000000000010000020000000000000000000802495300360000200

Điều 7.5.TT.2.2. Giải thích từ ngữ

070050000000000010000020000000000000000000802519700260000300

Điều 7.5.TT.3.3. Giải thích từ ngữ

0700500000000000100000300000000000000000

Điều 7.5.NĐ.3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công

070050000000000010000030000000000000000000802519700260000200

Điều 7.5.TT.3.2. Mục đích bình chọn

07005000000000002000

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG

0700500000000000200000400000000000000000

Điều 7.5.NĐ.4. Nội dung hoạt động khuyến công

070050000000000020000040000000000000000000802458900460000400

Điều 7.5.TT.1.4. Quy định chi tiết một số nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP

070050000000000020000040000000000000000000802519700260000400

Điều 7.5.TT.3.4. Sản phẩm tham gia bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260000500

Điều 7.5.TT.3.5. Phân nhóm các sản phẩm tham gia bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260000600

Điều 7.5.TT.3.6. Nguyên tắc tổ chức và tham gia bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260000700

Điều 7.5.TT.3.7. Tiêu chí bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260000800

Điều 7.5.TT.3.8. Hội đồng bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260000900

Điều 7.5.TT.3.9. Cơ cấu, thành phần của Hội đồng bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260001000

Điều 7.5.TT.3.10. Nhiệm vụ của Hội đồng bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260001100

Điều 7.5.TT.3.11. Ban Giám khảo

070050000000000020000040000000000000000000802519700260001200

Điều 7.5.TT.3.12. Hồ sơ đăng ký bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260001300

Điều 7.5.TT.3.13. Lưu giữ hồ sơ bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260001400

Điều 7.5.TT.3.14. Địa điểm và thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm

070050000000000020000040000000000000000000802519700260001500

Điều 7.5.TT.3.15. Địa điểm, thời gian tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm

070050000000000020000040000000000000000000802519700260001600

Điều 7.5.TT.3.16. Tổ chức bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260001700

Điều 7.5.TT.3.17. Công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận

070050000000000020000040000000000000000000802519700260001800

Điều 7.5.TT.3.18. Tổ chức trao Giấy chứng nhận

070050000000000020000040000000000000000000802519700260001900

Điều 7.5.TT.3.19. Kinh phí tổ chức bình chọn

070050000000000020000040000000000000000000802519700260002000

Điều 7.5.TT.3.20. Xử lý khiếu nại, thu hồi giấy chứng nhận

070050000000000020000040000000000000000000802519700260002100

Điều 7.5.TT.3.21. Quyền lợi

070050000000000020000040000000000000000000802519700260002200

Điều 7.5.TT.3.22. Trách nhiệm

0700500000000000200000500000000000000000

Điều 7.5.NĐ.5. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công

070050000000000020000050000000000000000000802458900460000500

Điều 7.5.TT.1.5. Quy định chi tiết một số danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Điều 5 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP

0700500000000000200000600000000000000000

Điều 7.5.NĐ.6. Nguyên tắc ưu tiên

070050000000000020000060000000000000000000802458900460000600

Điều 7.5.TT.1.6. Quy định chi tiết địa bàn, ngành nghề và nguyên tắc ưu tiên quy định tại Điều 6 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP

07005000000000003000

Chương III TỔ CHỨC HỆ THỐNG KHUYẾN CÔNG

0700500000000000300000700000000000000000

Điều 7.5.NĐ.7. Tổ chức khuyến công Trung ương

0700500000000000300000800000000000000000

Điều 7.5.NĐ.8. Tổ chức khuyến công địa phương

070050000000000030000080000000000000000000802395600160000200

Điều 7.5.TL.1.2. Vị trí và chức năng

070050000000000030000080000000000000000000802395600160000300

Điều 7.5.TL.1.3. Nhiệm vụ và quyền hạn

070050000000000030000080000000000000000000802395600160000400

Điều 7.5.TL.1.4. Cơ cấu tổ chức và biên chế

070050000000000030000080000000000000000000802395600160000500

Điều 7.5.TL.1.5. Về tài chính

0700500000000000300000900000000000000000

Điều 7.5.NĐ.9. Các tổ chức dịch vụ khuyến công khác

070050000000000030000090000000000000000000802458900460000700

Điều 7.5.TT.1.7. Quy định chi tiết về tổ chức dịch vụ khuyến công quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP

0700500000000000300001000000000000000000

Điều 7.5.NĐ.10. Chế độ đối với cộng tác viên khuyến công

07005000000000004000

Chương IV KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

0700500000000000400001100000000000000000

Điều 7.5.NĐ.11. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công

070050000000000040000110000000000000000000802500600260000300

Điều 7.5.TL.2.3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công

0700500000000000400001200000000000000000

Điều 7.5.NĐ.12. Kinh phí khuyến công quốc gia

0700500000000000400001300000000000000000

Điều 7.5.NĐ.13. Kinh phí khuyến công địa phương

0700500000000000400001400000000000000000

Điều 7.5.NĐ.14. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương

070050000000000040000140000000000000000000802495300360000300

Điều 7.5.TT.2.3. Quy định các đề án, nhiệm vụ khuyến công quốc gia thực hiện đấu thầu hoặc xét chọn

070050000000000040000140000000000000000000802495300360000400

Điều 7.5.TT.2.4. Nguyên tắc lập đề án khuyến công quốc gia

070050000000000040000140000000000000000000802495300360000500

Điều 7.5.TT.2.5. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công quốc gia

070050000000000040000140000000000000000000802495300360000600

Điều 7.5.TT.2.6. Trình tự xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia

070050000000000040000140000000000000000000802495300360000700

Điều 7.5.TT.2.7. Phương thức xét chọn các đề án khuyến công quốc gia khi xây dựng kế hoạch

070050000000000040000140000000000000000000802495300360000800

Điều 7.5.TT.2.8. Quy trình thẩm định và phê duyệt kế hoạch khuyến công quốc gia

070050000000000040000140000000000000000000802495300360000900

Điều 7.5.TT.2.9. Nội dung thẩm định

070050000000000040000140000000000000000000802495300360001000

Điều 7.5.TT.2.10. Hồ sơ và thời gian đăng ký kế hoạch khuyến công quốc gia

070050000000000040000140000000000000000000802495300360001100

Điều 7.5.TT.2.11. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai đề án

070050000000000040000140000000000000000000802495300360001200

Điều 7.5.TT.2.12. Nguyên tắc tạm ứng, thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí

070050000000000040000140000000000000000000802495300360001300

Điều 7.5.TT.2.13. Tạm ứng kinh phí lần một

070050000000000040000140000000000000000000802495300360001400

Điều 7.5.TT.2.14. Tạm ứng kinh phí còn lại

070050000000000040000140000000000000000000802495300360001500

Điều 7.5.TT.2.15. Tạm ứng đối với đề án thực hiện nhiều năm

070050000000000040000140000000000000000000802495300360001600

Điều 7.5.TT.2.16. Thay đổi tỷ lệ, hồ sơ tạm ứng và các đề án, nhiệm vụ khác

070050000000000040000140000000000000000000802495300360001700

Điều 7.5.TT.2.17. Chứng từ chi

070050000000000040000140000000000000000000802495300360001800

Điều 7.5.TT.2.18. Thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí

070050000000000040000140000000000000000000802495300360001900

Điều 7.5.TT.2.19. Hồ sơ quyết toán

070050000000000040000140000000000000000000802495300360002000

Điều 7.5.TT.2.20. Trách nhiệm của Cục Công nghiệp địa phương

070050000000000040000140000000000000000000802495300360002100

Điều 7.5.TT.2.21. Trách nhiệm của Sở Công Thương

070050000000000040000140000000000000000000802495300360002200

Điều 7.5.TT.2.22. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công quốc gia ở các vùng

070050000000000040000140000000000000000000802495300360002300

Điều 7.5.TT.2.23. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện

070050000000000040000140000000000000000000802500600260000400

Điều 7.5.TL.2.4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công

070050000000000040000140000000000000000000802500600260000500

Điều 7.5.TL.2.5. Nội dung chi hoạt động khuyến công

070050000000000040000140000000000000000000802500600260000600

Điều 7.5.TL.2.6. Mức chi hoạt động khuyến công

070050000000000040000140000000000000000000802500600260000700

Điều 7.5.TL.2.7. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công

070050000000000040000140000000000000000000802500600260000800

Điều 7.5.TL.2.8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước

070050000000000040000140000000000000000000802500600260000900

Điều 7.5.TL.2.9. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo

07005000000000005000

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

0700500000000000500001500000000000000000

Điều 7.5.NĐ.15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành

070050000000000050000150000000000000000000802458900460000800

Điều 7.5.TT.1.8. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công

070050000000000050000150000000000000000000802458900460000900

Điều 7.5.TT.1.9. Chế độ báo cáo và kiểm tra, giám sát các đề án, chương trình khuyến công

070050000000000050000150000000000000000000802458900460001000

Điều 7.5.TT.1.10. Quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công

070050000000000050000150000000000000000000802519700260002300

Điều 7.5.TT.3.23. Trách nhiệm thực hiện

070050000000000050000150000000000000000000802519700260002400

Điều 7.5.TT.3.24. Kiểm tra, giám sát và quy định khác của địa phương

0700500000000000500001600000000000000000

Điều 7.5.NĐ.16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

0700500000000000500001700000000000000000

Điều 7.5.NĐ.17. Khen thưởng và xử lý vi phạm

07005000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0700500000000000600001800000000000000000

Điều 7.5.NĐ.18. Hiệu lực thi hành

0700500000000000600001900000000000000000

Điều 7.5.NĐ.19. Trách nhiệm thi hành

0700500000000000600001980239560016000060

Điều 7.5.TL.1.6. Hiệu lực thi hành

0700500000000000600001980239560016000070

Điều 7.5.TL.1.7. Trách nhiệm thi hành

0700500000000000600001980245890046000110

Điều 7.5.TT.1.11. Hiệu lực thi hành

0700500000000000600001980249530036000240

Điều 7.5.TT.2.24. Hiệu lực thi hành

0700500000000000600001980250060026000100

Điều 7.5.TL.2.10. Tổ chức thực hiện

0700500000000000600001980251970026000250

Điều 7.5.TT.3.25. Hiệu lực thi hành

07007000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0700700000000000100000100000000000000000

Điều 7.7.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000200000000000000000

Điều 7.7.LQ.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000240239490021000010

Điều 7.7.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000240239490021000020

Điều 7.7.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000250265560024000010

Điều 7.7.QĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000250265560024000020

Điều 7.7.QĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280242210064000010

Điều 7.7.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280242210064000020

Điều 7.7.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280243370009000010

Điều 7.7.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280243370009000020

Điều 7.7.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280246660019000010

Điều 7.7.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280246660019000020

Điều 7.7.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280249730002000010

Điều 7.7.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280249730002000020

Điều 7.7.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280252240043000010

Điều 7.7.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280252240043000020

Điều 7.7.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280259450019000010

Điều 7.7.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280259450019000020

Điều 7.7.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280259510020000010

Điều 7.7.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280259510020000020

Điều 7.7.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280260500036000010

Điều 7.7.TT.8.1. Phạm vi Điều chỉnh

0700700000000000100000280260500036000020

Điều 7.7.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280260500038000010

Điều 7.7.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280260500038000020

Điều 7.7.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280263660040000010

Điều 7.7.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280263660040000020

Điều 7.7.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280263800024000010

Điều 7.7.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280263800024000020

Điều 7.7.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280266890091000010

Điều 7.7.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280267770052000010

Điều 7.7.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000280267770052000020

Điều 7.7.TT.15.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000280292930052000010

Điều 7.7.TT.18.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

0700700000000000100000300000000000000000

Điều 7.7.LQ.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380243370009000030

Điều 7.7.TT.3.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380249730002000030

Điều 7.7.TT.5.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380252240043000030

Điều 7.7.TL.1.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380259450019000030

Điều 7.7.TT.6.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380259510020000030

Điều 7.7.TT.7.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380260500036000030

Điều 7.7.TT.8.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380260500038000030

Điều 7.7.TT.9.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380263660040000030

Điều 7.7.TT.10.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380263800024000030

Điều 7.7.TT.11.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380267770052000030

Điều 7.7.TT.15.3. Giải thích từ ngữ

0700700000000000100000380292930053000010

Điều 7.7.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh

0700700000000000100000380292930053000020

Điều 7.7.TT.19.2. Đối tượng áp dụng

0700700000000000100000400000000000000000

Điều 7.7.LQ.4. Nguyên tắc sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

0700700000000000100000500000000000000000

Điều 7.7.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

0700700000000000100000600000000000000000

Điều 7.7.LQ.6. Chiến lược phát triển năng lượng quốc gia, quy hoạch tổng thể về năng lượng, chương trình sử dụng năng lượng

0700700000000000100000700000000000000000

Điều 7.7.LQ.7. Thống kê về sử dụng năng lượng

0700700000000000100000800000000000000000

Điều 7.7.LQ.8. Các hành vi bị cấm

07007000000000002000

Chương II SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRONG SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

0700700000000000200000900000000000000000

Điều 7.7.LQ.9. Trách nhiệm sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sản xuất công nghiệp

0700700000000000200001000000000000000000

Điều 7.7.LQ.10. Biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong cơ sở sản xuất, chế biến, gia công sản phẩm hàng hoá

0700700000000000200001100000000000000000

Điều 7.7.LQ.11. Biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong cơ sở chế tạo, sửa chữa phương tiện, thiết bị

0700700000000000200001200000000000000000

Điều 7.7.LQ.12. Biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong cơ sở khai thác mỏ

0700700000000000200001300000000000000000

Điều 7.7.LQ.13. Biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong cơ sở sản xuất, cung cấp năng lượng

0700700000000000200001400000000000000000

Điều 7.7.LQ.14. Trách nhiệm sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong cơ sở sản xuất tiểu thủ công nghiệp

07007000000000003000

Chương III SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRONG XÂY DỰNG, CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

0700700000000000300001500000000000000000

Điều 7.7.LQ.15. Biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hoạt động xây dựng

0700700000000000300001600000000000000000

Điều 7.7.LQ.16. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hoạt động xây dựng

0700700000000000300001700000000000000000

Điều 7.7.LQ.17. Trách nhiệm sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong chiếu sáng công cộng

0700700000000000300001800000000000000000

Điều 7.7.LQ.18. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong chiếu sáng công cộng

07007000000000004000

Chương IV SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI

0700700000000000400001900000000000000000

Điều 7.7.LQ.19. Biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hoạt động giao thông vận tải

0700700000000000400002000000000000000000

Điều 7.7.LQ.20. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết bị, phương tiện vận tải

0700700000000000400002100000000000000000

Điều 7.7.LQ.21. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hoạt động giao thông vận tải

07007000000000005000

Chương V SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

0700700000000000500002200000000000000000

Điều 7.7.LQ.22. Biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp

0700700000000000500002300000000000000000

Điều 7.7.LQ.23. Biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong thủy lợi

0700700000000000500002400000000000000000

Điều 7.7.LQ.24. Giảm tổn thất điện năng và sử dụng năng lượng tái tạo trong sản xuất nông nghiệp, nông thôn

0700700000000000500002500000000000000000

Điều 7.7.LQ.25. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp

07007000000000006000

Chương VI SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VÀ HỘ GIA ĐÌNH

0700700000000000600002600000000000000000

Điều 7.7.LQ.26. Trách nhiệm sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hoạt động dịch vụ

0700700000000000600002700000000000000000

Điều 7.7.LQ.27. Biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hộ gia đình

0700700000000000600002800000000000000000

Điều 7.7.LQ.28. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hoạt động dịch vụ, hộ gia đình

07007000000000007000

Chương VII SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRONG DỰ ÁN ĐẦU TƯ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

0700700000000000700002900000000000000000

Điều 7.7.LQ.29. Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong dự án đầu tư từ vốn nhà nước

0700700000000000700003000000000000000000

Điều 7.7.LQ.30. Biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước

0700700000000000700003100000000000000000

Điều 7.7.LQ.31. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước về thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

07007000000000008000

Chương VIII QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG CỦA CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM

0700700000000000800003200000000000000000

Điều 7.7.LQ.32. Cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm

0700700000000000800003300000000000000000

Điều 7.7.LQ.33. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm

0700700000000000800003400000000000000000

Điều 7.7.LQ.34. Kiểm toán năng lượng đối với cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm

070070000000000080000340000000000000000000802929300530000300

Điều 7.7.TT.19.3. Nguyên tắc đào tạo và đào tạo lại

070070000000000080000340000000000000000000802929300530000400

Điều 7.7.TT.19.4. Nội dung và hình thức đào tạo

070070000000000080000340000000000000000000802929300530000500

Điều 7.7.TT.19.5. Chương trình và tài liệu đào tạo

070070000000000080000340000000000000000000802929300530001400

Điều 7.7.TT.19.14. Điều kiện tham gia các khóa đào tạo kiểm toán viên năng lượng

070070000000000080000340000000000000000000802929300530001500

Điều 7.7.TT.19.15. Thực hiện đào tạo và cấp chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng

070070000000000080000340000000000000000000802929300530001600

Điều 7.7.TT.19.16. Thu hồi chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng

070070000000000080000340000000000000000000802929300530001700

Điều 7.7.TT.19.17. Công nhận chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng

070070000000000080000340000000000000000000802929300530001800

Điều 7.7.TT.19.18. Giám sát, kiểm tra quá trình đào tạo, cấp chứng chỉ quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng

070070000000000080000340000000000000000000802929300530001900

Điều 7.7.TT.19.19. Lưu trữ hồ sơ

0700700000000000800003500000000000000000

Điều 7.7.LQ.35. Điều kiện, nhiệm vụ của người quản lý năng lượng tại cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm

070070000000000080000350000000000000000000802929300530000600

Điều 7.7.TT.19.6. Điều kiện tham gia các khóa đào tạo quản lý năng lượng

070070000000000080000350000000000000000000802929300530000700

Điều 7.7.TT.19.7. Thực hiện đào tạo quản lý năng lượng

070070000000000080000350000000000000000000802929300530000800

Điều 7.7.TT.19.8. Hồ sơ cấp chứng chỉ quản lý năng lượng

070070000000000080000350000000000000000000802929300530000900

Điều 7.7.TT.19.9. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ, công nhận chứng chỉ quản lý năng lượng

070070000000000080000350000000000000000000802929300530001000

Điều 7.7.TT.19.10. Thu hồi chứng chỉ quản lý năng lượng

070070000000000080000350000000000000000000802929300530001100

Điều 7.7.TT.19.11. Thực hiện đào tạo lại, cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng khi hết hạn

070070000000000080000350000000000000000000802929300530001200

Điều 7.7.TT.19.12. Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng khi chưa hết hạn

070070000000000080000350000000000000000000802929300530001300

Điều 7.7.TT.19.13. Ủy quyền cấp chứng chỉ quản lý năng lượng

0700700000000000800003600000000000000000

Điều 7.7.LQ.36. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm

07007000000000009000

Chương IX QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG

0700700000000000900003700000000000000000

Điều 7.7.LQ.37. Biện pháp quản lý sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả đối với phương tiện, thiết bị và vật liệu xây dựng

0700700000000000900003800000000000000000

Điều 7.7.LQ.38. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng, mức hiệu suất năng lượng tối thiểu

0700700000000000900003900000000000000000

Điều 7.7.LQ.39. Dán nhãn năng lượng

070070000000000090000390000000000000000000802929300520000200

Điều 7.7.TT.18.2. Danh mục phương tiện, thiết bị phải thực hiện dán nhãn năng lượng

070070000000000090000390000000000000000000802929300520000300

Điều 7.7.TT.18.3. Lộ trình thực hiện dán nhãn năng lượng

070070000000000090000390000000000000000000802929300520000400

Điều 7.7.TT.18.4. Tổ chức thực hiện

0700700000000000900004000000000000000000

Điều 7.7.LQ.40. Quản lý phương tiện, thiết bị dưới mức hiệu suất năng lượng tối thiểu

07007000000000010000

Chương X BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

0700700000000001000004100000000000000000

Điều 7.7.LQ.41. Ưu đãi đối với hoạt động sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

0700700000000001000004150000000000000000

Điều 41a. Quỹ thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

0700700000000001000004200000000000000000

Điều 7.7.LQ.42. Phát triển khoa học và công nghệ sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

0700700000000001000004300000000000000000

Điều 7.7.LQ.43. Tuyên truyền, giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; phát triển dịch vụ năng lượng

07007000000000011000

Chương XI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

0700700000000001100004400000000000000000

Điều 7.7.LQ.44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

0700700000000001100004500000000000000000

Điều 7.7.LQ.45. Trách nhiệm của Bộ Công thương về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

0700700000000001100004600000000000000000

Điều 7.7.LQ.46. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

07007000000000012000

Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0700700000000001200004700000000000000000

Điều 7.7.LQ.47. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004710236640050000021

Điều 7.7.LQ.2a. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004800000000000000000

Điều 7.7.LQ.48. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

0700700000000001200004810236640050000031

Điều 7.7.LQ.3a. Điều khoản chuyển tiếp

0700700000000001200004840239490021000350

Điều 7.7.NĐ.1.35. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004840239490021000360

Điều 7.7.NĐ.1.36. Trách nhiệm thi hành

0700700000000001200004850242070068000030

Điều 7.7.QĐ.1.3. Tổ chức thực hiện

0700700000000001200004850242070068000040

Điều 7.7.QĐ.1.4. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004850261210004000050

Điều 7.7.QĐ.2.5. Tổ chức thực hiện

0700700000000001200004850261210004000060

Điều 7.7.QĐ.2.6. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004850265560024000050

Điều 7.7.QĐ.3.5. Tổ chức thực hiện

0700700000000001200004850265560024000060

Điều 7.7.QĐ.3.6. Điều khoản thi hành

0700700000000001200004880242210064000070

Điều 7.7.TT.2.7. Trách nhiệm của các cơ quan

0700700000000001200004880242210064000080

Điều 7.7.TT.2.8. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004880243370009000150

Điều 7.7.TT.3.15. Điều khoản thi hành

0700700000000001200004880246660019000120

Điều 7.7.TT.4.12. Trách nhiệm và tổ chức thực hiện

0700700000000001200004880246660019000130

Điều 7.7.TT.4.13. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004880249730002000300

Điều 7.7.TT.5.30. Điều khoản thi hành

0700700000000001200004880252240043000190

Điều 7.7.TL.1.19. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004880252240043000200

Điều 7.7.TL.1.20. Trách nhiệm thi hành

0700700000000001200004880259450019000120

Điều 7.7.TT.6.12. Hiệu lực thi hành1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2016.

0700700000000001200004880260500036000140

Điều 7.7.TT.8.14. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004880260500038000110

Điều 7.7.TT.9.11. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004880263660040000070

Điều 7.7.TT.10.7. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004880263660040000080

Điều 7.7.TT.10.8. Tổ chức thực hiện

0700700000000001200004880263800024000100

Điều 7.7.TT.11.10. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004880264150015000020

Điều 7.7.TT.12.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2018 và thay thế Thông tư số 15/2013/TT-BXD ngày 26/9/2013 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Các công trình x...

0700700000000001200004880264150015000030

Điều 7.7.TT.12.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

0700700000000001200004880266890091000070

Điều 7.7.TT.13.7. Tổ chức thực hiện

0700700000000001200004880267770052000100

Điều 7.7.TT.15.10. Điều khoản chuyển tiếp

0700700000000001200004880267770052000110

Điều 7.7.TT.15.11. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004880292930052000050

Điều 7.7.TT.18.5. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành

0700700000000001200004880292930053000200

Điều 7.7.TT.19.20. Hiệu lực thi hành

0700700000000001200004880292930053000210

Điều 7.7.TT.19.21. Tổ chức thực hiện

/* Ensure CSS applies */