Dân số, gia đình, trẻ em, bình đẳng giới

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

08001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0800100000000000100000100000000000000000

Điều 8.1.LQ.1. Trẻ em

0800100000000000100000200000000000000000

Điều 8.1.LQ.2. Phạm vi điều chỉnh

0800100000000000100000300000000000000000

Điều 8.1.LQ.3. Đối tượng áp dụng

0800100000000000100000340261820056000010

Điều 8.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0800100000000000100000340261820056000020

Điều 8.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

0800100000000000100000380261880023000010

Điều 8.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0800100000000000100000380262270009000010

Điều 8.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

0800100000000000100000380262270009000020

Điều 8.1.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

0800100000000000100000380262660033000010

Điều 8.1.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.

0800100000000000100000380262830034000010

Điều 8.1.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

0800100000000000100000380267780036000010

Điều 8.1.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0800100000000000100000380271430028000010

Điều 8.1.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

0800100000000000100000380271430029000010

Điều 8.1.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

0800100000000000100000380274810014000010

Điều 8.1.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

0800100000000000100000380282420027000010

Điều 8.1.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

0800100000000000100000400000000000000000

Điều 8.1.LQ.4. Giải thích từ ngữ

0800100000000000100000480262270009000030

Điều 8.1.TT.2.3. Giải thích từ ngữ

0800100000000000100000480262830034000020

Điều 8.1.TT.4.2. Giải thích từ ngữ

0800100000000000100000480271430029000020

Điều 8.1.TT.7.2. Giải thích từ ngữ

0800100000000000100000480282420027000020

Điều 8.1.TT.9.2. Giải thích từ ngữ

0800100000000000100000500000000000000000

Điều 8.1.LQ.5. Nguyên tắc bảo đảm thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em

0800100000000000100000600000000000000000

Điều 8.1.LQ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm

0800100000000000100000700000000000000000

Điều 8.1.LQ.7. Nguồn lực bảo đảm thực hiện quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em

0800100000000000100000800000000000000000

Điều 8.1.LQ.8. Nội dung quản lý nhà nước về trẻ em

0800100000000000100000900000000000000000

Điều 8.1.LQ.9. Trách nhiệm phối hợp trong việc thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em

0800100000000000100001000000000000000000

Điều 8.1.LQ.10. Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

080010000000000010000100000000000000000000402618200560000300

Điều 8.1.NĐ.1.3. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ

080010000000000010000100000000000000000000402618200560000400

Điều 8.1.NĐ.1.4. Trẻ em bị bỏ rơi

080010000000000010000100000000000000000000402618200560000500

Điều 8.1.NĐ.1.5. Trẻ em không nơi nương tựa

080010000000000010000100000000000000000000402618200560000600

Điều 8.1.NĐ.1.6. Trẻ em khuyết tật

080010000000000010000100000000000000000000402618200560000700

Điều 8.1.NĐ.1.7. Trẻ em nhiễm HIV/AIDS

080010000000000010000100000000000000000000402618200560000800

Điều 8.1.NĐ.1.8. Trẻ em vi phạm pháp luật

080010000000000010000100000000000000000000402618200560000900

Điều 8.1.NĐ.1.9. Trẻ em nghiện ma túy

080010000000000010000100000000000000000000402618200560001000

Điều 8.1.NĐ.1.10. Trẻ em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở

080010000000000010000100000000000000000000402618200560001100

Điều 8.1.NĐ.1.11. Trẻ em bị tổn hại nghiêm trọng về thể chất và tinh thần do bị bạo lực

080010000000000010000100000000000000000000402618200560001200

Điều 8.1.NĐ.1.12. Trẻ em bị bóc lột

080010000000000010000100000000000000000000402618200560001300

Điều 8.1.NĐ.1.13. Trẻ em bị xâm hại tình dục

080010000000000010000100000000000000000000402618200560001400

Điều 8.1.NĐ.1.14. Trẻ em bị mua bán

080010000000000010000100000000000000000000402618200560001500

Điều 8.1.NĐ.1.15. Trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo

080010000000000010000100000000000000000000402618200560001600

Điều 8.1.NĐ.1.16. Trẻ em di cư, trẻ em lánh nạn, tị nạn chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc

080010000000000010000100000000000000000000402618200560001700

Điều 8.1.NĐ.1.17. Các yêu cầu đối với việc xây dựng và thực hiện chính sách hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

080010000000000010000100000000000000000000402618200560001800

Điều 8.1.NĐ.1.18. Chính sách chăm sóc sức khỏe

080010000000000010000100000000000000000000402618200560001900

Điều 8.1.NĐ.1.19. Chính sách trợ giúp xã hội

080010000000000010000100000000000000000000402618200560002000

Điều 8.1.NĐ.1.20. Chính sách hỗ trợ giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

080010000000000010000100000000000000000000402618200560002100

Điều 8.1.NĐ.1.21. Chính sách trợ giúp pháp lý, hỗ trợ tư vấn, trị liệu tâm lý và các dịch vụ bảo vệ trẻ em khác

0800100000000000100001100000000000000000

Điều 8.1.LQ.11. Tháng hành động vì trẻ em

080010000000000010000110000000000000000000802714300280000200

Điều 8.1.TT.6.2. Tổ chức Tháng hành động vì trẻ em

080010000000000010000110000000000000000000802714300280000300

Điều 8.1.TT.6.3. Nội dung hoạt động của Tháng hành động vì trẻ em

080010000000000010000110000000000000000000802714300280000400

Điều 8.1.TT.6.4. Khen thưởng

080010000000000010000110000000000000000000802714300280000500

Điều 8.1.TT.6.5. Chế độ báo cáo

080010000000000010000110000000000000000000802714300280000600

Điều 8.1.TT.6.6. Kinh phí tổ chức Tháng hành động vì trẻ em

080010000000000010000110000000000000000000802714300280000700

Điều 8.1.TT.6.7. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

080010000000000010000110000000000000000000802714300280000800

Điều 8.1.TT.6.8. Trách nhiệm của các bộ, ngành, tổ chức có liên quan

080010000000000010000110000000000000000000802714300280000900

Điều 8.1.TT.6.9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

08001000000000002000

Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM

0800100000000000200000100000000000000000

Mục 1 QUYỀN CỦA TRẺ EM

080010000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 8.1.LQ.12. Quyền sống

080010000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 8.1.LQ.13. Quyền được khai sinh và có quốc tịch

080010000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 8.1.LQ.14. Quyền được chăm sóc sức khỏe

080010000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 8.1.LQ.15. Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng

080010000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 8.1.LQ.16. Quyền được giáo dục, học tập và phát triển năng khiếu

080010000000000020000010000000000000000001700000000000000000

Điều 8.1.LQ.17. Quyền vui chơi, giải trí

080010000000000020000010000000000000000001800000000000000000

Điều 8.1.LQ.18. Quyền giữ gìn, phát huy bản sắc

080010000000000020000010000000000000000001900000000000000000

Điều 8.1.LQ.19. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo

080010000000000020000010000000000000000002000000000000000000

Điều 8.1.LQ.20. Quyền về tài sản

080010000000000020000010000000000000000002100000000000000000

Điều 8.1.LQ.21. Quyền bí mật đời sống riêng tư

080010000000000020000010000000000000000002200000000000000000

Điều 8.1.LQ.22. Quyền được sống chung với cha, mẹ

080010000000000020000010000000000000000002300000000000000000

Điều 8.1.LQ.23. Quyền được đoàn tụ, liên hệ và tiếp xúc với cha, mẹ

080010000000000020000010000000000000000002400000000000000000

Điều 8.1.LQ.24. Quyền được chăm sóc thay thế và nhận làm con nuôi

080010000000000020000010000000000000000002500000000000000000

Điều 8.1.LQ.25. Quyền được bảo vệ để không bị xâm hại tình dục

080010000000000020000010000000000000000002600000000000000000

Điều 8.1.LQ.26. Quyền được bảo vệ để không bị bóc lột sức lao động

080010000000000020000010000000000000000002700000000000000000

Điều 8.1.LQ.27. Quyền được bảo vệ để không bị bạo lực, bỏ rơi, bỏ mặc

080010000000000020000010000000000000000002800000000000000000

Điều 8.1.LQ.28. Quyền được bảo vệ để không bị mua bán, bắt cóc, đánh tráo, chiếm đoạt

080010000000000020000010000000000000000002900000000000000000

Điều 8.1.LQ.29. Quyền được bảo vệ khỏi chất ma túy

080010000000000020000010000000000000000003000000000000000000

Điều 8.1.LQ.30. Quyền được bảo vệ trong tố tụng và xử lý vi phạm hành chính

080010000000000020000010000000000000000003100000000000000000

Điều 8.1.LQ.31. Quyền được bảo vệ khi gặp thiên tai, thảm họa, ô nhiễm môi trường, xung đột vũ trang

080010000000000020000010000000000000000003200000000000000000

Điều 8.1.LQ.32. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội

080010000000000020000010000000000000000003300000000000000000

Điều 8.1.LQ.33. Quyền được tiếp cận thông tin và tham gia hoạt động xã hội

080010000000000020000010000000000000000003400000000000000000

Điều 8.1.LQ.34. Quyền được bày tỏ ý kiến và hội họp

080010000000000020000010000000000000000003500000000000000000

Điều 8.1.LQ.35. Quyền của trẻ em khuyết tật

080010000000000020000010000000000000000003600000000000000000

Điều 8.1.LQ.36. Quyền của trẻ em không quốc tịch, trẻ em lánh nạn, tị nạn

0800100000000000200000200000000000000000

Mục 2 BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM

080010000000000020000020000000000000000003700000000000000000

Điều 8.1.LQ.37. Bổn phận của trẻ em đối với gia đình

080010000000000020000020000000000000000003800000000000000000

Điều 8.1.LQ.38. Bổn phận của trẻ em đối với nhà trường, cơ sở trợ giúp xã hội và cơ sở giáo dục khác

080010000000000020000020000000000000000003900000000000000000

Điều 8.1.LQ.39. Bổn phận của trẻ em đối với cộng đồng, xã hội

080010000000000020000020000000000000000004000000000000000000

Điều 8.1.LQ.40. Bổn phận của trẻ em đối với quê hương, đất nước

080010000000000020000020000000000000000004100000000000000000

Điều 8.1.LQ.41. Bổn phận của trẻ em với bản thân

08001000000000003000

Chương III CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM

0800100000000000300004200000000000000000

Điều 8.1.LQ.42. Bảo đảm về chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em

0800100000000000300004300000000000000000

Điều 8.1.LQ.43. Bảo đảm về chăm sóc sức khỏe trẻ em

0800100000000000300004400000000000000000

Điều 8.1.LQ.44. Bảo đảm về giáo dục cho trẻ em

0800100000000000300004500000000000000000

Điều 8.1.LQ.45. Bảo đảm điều kiện vui chơi, giải trí, hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể thao, du lịch cho trẻ em

0800100000000000300004600000000000000000

Điều 8.1.LQ.46. Bảo đảm thông tin, truyền thông cho trẻ em

080010000000000030000460000000000000000000802622700090000400

Điều 8.1.TT.2.4. Các nội dung ưu tiên sản xuất, đăng, phát sóng, xuất bản

080010000000000030000460000000000000000000802622700090000500

Điều 8.1.TT.2.5. Đối với kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình của các tổ chức được cấp phép hoạt động báo nói, báo hình

080010000000000030000460000000000000000000802622700090000600

Điều 8.1.TT.2.6. Đối với kênh phát thanh, kênh truyền hình trong nước khác

080010000000000030000460000000000000000000802622700090000700

Điều 8.1.TT.2.7. Đối với sản phẩm báo chí có đối tượng phục vụ là trẻ em và những sản phẩm chuyên biệt dành cho trẻ em

080010000000000030000460000000000000000000802622700090000800

Điều 8.1.TT.2.8. Đối với báo in

080010000000000030000460000000000000000000802622700090000900

Điều 8.1.TT.2.9. Đối với tạp chí chuyên ngành về văn hóa xã hội

080010000000000030000460000000000000000000802622700090001000

Điều 8.1.TT.2.10. Đối với báo điện tử

080010000000000030000460000000000000000000802622700090001100

Điều 8.1.TT.2.11. Vị trí đăng trên báo in và báo điện tử

080010000000000030000460000000000000000000802622700090001200

Điều 8.1.TT.2.12. Yêu cầu về thông tin ghi trên xuất bản phẩm dành cho trẻ em

080010000000000030000460000000000000000000802622700090001300

Điều 8.1.TT.2.13. Yêu cầu về nội dung của xuất bản phẩm dành cho trẻ em của tác giả trong nước

080010000000000030000460000000000000000000802622700090001400

Điều 8.1.TT.2.14. Xuất bản phẩm dành cho trẻ em của tác giả nước ngoài

080010000000000030000460000000000000000000802622700090001500

Điều 8.1.TT.2.15. Những yêu cầu bắt buộc khi đăng, phát tin, bài, chương trình liên quan đến trẻ em

080010000000000030000460000000000000000000802622700090001600

Điều 8.1.TT.2.16. Cảnh báo nội dung không phù hợp với trẻ em

080010000000000030000460000000000000000000802622700090001700

Điều 8.1.TT.2.17. Trách nhiệm của các cơ quan báo chí, các nhà xuất bản, cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm

080010000000000030000460000000000000000000802622700090001800

Điều 8.1.TT.2.18. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản báo chí, xuất bản

080010000000000030000460000000000000000000802622700090001900

Điều 8.1.TT.2.19. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

080010000000000030000460000000000000000000802622700090002000

Điều 8.1.TT.2.20. Trách nhiệm của các đơn vị chức năng thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông

08001000000000004000

Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM

0800100000000000400000100000000000000000

Mục 1 CẤP ĐỘ BẢO VỆ TRẺ EM VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

080010000000000040000010000000000000000004700000000000000000

Điều 8.1.LQ.47. Các yêu cầu bảo vệ trẻ em

080010000000000040000010000000000000000004800000000000000000

Điều 8.1.LQ.48. Cấp độ phòng ngừa

080010000000000040000010000000000000000004900000000000000000

Điều 8.1.LQ.49. Cấp độ hỗ trợ

080010000000000040000010000000000000000005000000000000000000

Điều 8.1.LQ.50. Cấp độ can thiệp

080010000000000040000010000000000000000005100000000000000000

Điều 8.1.LQ.51. Trách nhiệm cung cấp, xử lý thông tin, thông báo, tố giác hành vi xâm hại trẻ em

08001000000000004000001000000000000000000510000000000000000000402618200560002200

Điều 8.1.NĐ.1.22. Nhiệm vụ của Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em

08001000000000004000001000000000000000000510000000000000000000402618200560002300

Điều 8.1.NĐ.1.23. Điều kiện bảo đảm hoạt động của Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em

08001000000000004000001000000000000000000510000000000000000000402618200560002400

Điều 8.1.NĐ.1.24. Nguyên tắc bảo mật thông tin

08001000000000004000001000000000000000000510000000000000000000402618200560002500

Điều 8.1.NĐ.1.25. Tiếp nhận và phối hợp xử lý thông tin

08001000000000004000001000000000000000000510000000000000000000402618200560002600

Điều 8.1.NĐ.1.26. Đánh giá ban đầu mức độ tổn hại của trẻ em bị xâm hại, trẻ em có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

080010000000000040000010000000000000000005200000000000000000

Điều 8.1.LQ.52. Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp

08001000000000004000001000000000000000000520000000000000000000402618200560002700

Điều 8.1.NĐ.1.27. Xác định nhu cầu cần hỗ trợ, can thiệp của trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

08001000000000004000001000000000000000000520000000000000000000402618200560002800

Điều 8.1.NĐ.1.28. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp

08001000000000004000001000000000000000000520000000000000000000402618200560002900

Điều 8.1.NĐ.1.29. Thực hiện kế hoạch hỗ trợ, can thiệp

08001000000000004000001000000000000000000520000000000000000000402618200560003000

Điều 8.1.NĐ.1.30. Rà soát, đánh giá sau khi thực hiện kế hoạch hỗ trợ, can thiệp

08001000000000004000001000000000000000000520000000000000000000402618200560003100

Điều 8.1.NĐ.1.31. Can thiệp trong trường hợp trẻ em cần được bảo vệ khẩn cấp

08001000000000004000001000000000000000000520000000000000000000402618200560003200

Điều 8.1.NĐ.1.32. Tạm thời cách ly trẻ em khỏi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em và áp dụng biện pháp chăm sóc thay thế

080010000000000040000010000000000000000005300000000000000000

Điều 8.1.LQ.53. Trách nhiệm của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã

080010000000000040000010000000000000000005400000000000000000

Điều 8.1.LQ.54. Trách nhiệm bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng

08001000000000004000001000000000000000000540000000000000000000402618200560003300

Điều 8.1.NĐ.1.33. Thông tin bí mật đời sống riêng tư, bí mật cá nhân của trẻ em

08001000000000004000001000000000000000000540000000000000000000402618200560003400

Điều 8.1.NĐ.1.34. Truyền thông, giáo dục, nâng cao năng lực về bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng

08001000000000004000001000000000000000000540000000000000000000402618200560003500

Điều 8.1.NĐ.1.35. Bảo đảm an toàn cho trẻ em trong việc trao đổi, cung cấp thông tin trên môi trường mạng

08001000000000004000001000000000000000000540000000000000000000402618200560003600

Điều 8.1.NĐ.1.36. Các biện pháp bảo vệ thông tin bí mật đời sống riêng tư cho trẻ em trên môi trường mạng

08001000000000004000001000000000000000000540000000000000000000402618200560003700

Điều 8.1.NĐ.1.37. Các biện pháp hỗ trợ, can thiệp trẻ em bị xâm hại trên môi trường mạng

0800100000000000400000200000000000000000

Mục 2 CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ BẢO VỆ TRẺ EM

080010000000000040000020000000000000000005500000000000000000

Điều 8.1.LQ.55. Các loại hình cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

080010000000000040000020000000000000000005600000000000000000

Điều 8.1.LQ.56. Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

080010000000000040000020000000000000000005700000000000000000

Điều 8.1.LQ.57. Thẩm quyền thành lập, cấp đăng ký hoạt động đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

080010000000000040000020000000000000000005800000000000000000

Điều 8.1.LQ.58. Hoạt động của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

080010000000000040000020000000000000000005900000000000000000

Điều 8.1.LQ.59. Đình chỉ, chấm dứt hoạt động đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

0800100000000000400000300000000000000000

Mục 3 CHĂM SÓC THAY THẾ

080010000000000040000030000000000000000006000000000000000000

Điều 8.1.LQ.60. Các yêu cầu đối với việc thực hiện chăm sóc thay thế

080010000000000040000030000000000000000006100000000000000000

Điều 8.1.LQ.61. Các hình thức chăm sóc thay thế

080010000000000040000030000000000000000006200000000000000000

Điều 8.1.LQ.62. Các trường hợp trẻ em cần chăm sóc thay thế

080010000000000040000030000000000000000006300000000000000000

Điều 8.1.LQ.63. Điều kiện chăm sóc thay thế

080010000000000040000030000000000000000006400000000000000000

Điều 8.1.LQ.64. Trách nhiệm và quyền của người nhận chăm sóc thay thế

080010000000000040000030000000000000000006500000000000000000

Điều 8.1.LQ.65. Đăng ký nhận chăm sóc thay thế

08001000000000004000003000000000000000000650000000000000000000402618200560003800

Điều 8.1.NĐ.1.38. Trách nhiệm tìm cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000380000802748100140000200

Điều 8.1.TT.8.2. Quy trình chăm sóc thay thế cho trẻ em

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000380000802748100140000300

Điều 8.1.TT.8.3. Tiếp nhận, phối hợp xử lý thông tin

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000380000802748100140000400

Điều 8.1.TT.8.4. Đánh giá tình trạng và xác định nhu cầu hỗ trợ đối với trẻ em được nhận chăm sóc thay thế

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000380000802748100140000500

Điều 8.1.TT.8.5. Xác định trẻ em được nhận chăm sóc thay thế

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000380000802748100140000600

Điều 8.1.TT.8.6. Tiếp nhận thông tin các cá nhân, gia đình có nhu cầu nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000380000802748100140000700

Điều 8.1.TT.8.7. Xác định và lựa chọn cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000380000802748100140000800

Điều 8.1.TT.8.8. Điều kiện để cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000380000802748100140000900

Điều 8.1.TT.8.9. Xây dựng kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em được nhận chăm sóc thay thế

08001000000000004000003000000000000000000650000000000000000000402618200560003900

Điều 8.1.NĐ.1.39. Đăng ký nhận chăm sóc thay thế

08001000000000004000003000000000000000000650000000000000000000402618200560004000

Điều 8.1.NĐ.1.40. Lập danh sách cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế

08001000000000004000003000000000000000000650000000000000000000402618200560004100

Điều 8.1.NĐ.1.41. Hồ sơ cá nhân, gia đình được lựa chọn chăm sóc thay thế

08001000000000004000003000000000000000000650000000000000000000402618200560004200

Điều 8.1.NĐ.1.42. Lựa chọn hình thức và cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

08001000000000004000003000000000000000000650000000000000000000402618200560004300

Điều 8.1.NĐ.1.43. Trách nhiệm thông tin, báo cáo quá trình phát triển của trẻ em được nhận chăm sóc thay thế

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000430000802748100140001000

Điều 8.1.TT.8.10. Thực hiện kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em có nhu cầu được nhận chăm sóc thay thế đang sống tại cộng đồng

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000430000802748100140001100

Điều 8.1.TT.8.11. Thực hiện kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em đang sống tại các cơ sở trợ giúp xã hội và chuyển đổi hình thức chăm sóc thay thế

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000430000802748100140001200

Điều 8.1.TT.8.12. Thực hiện kế hoạch hỗ trợ, can thiệp trong trường hợp trẻ em cần bảo vệ khẩn cấp

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000430000802748100140001300

Điều 8.1.TT.8.13. Trách nhiệm theo dõi, đánh giá tình trạng trẻ em được nhận chăm sóc thay thế

0800100000000000400000300000000000000000065000000000000000000040261820056000430000802748100140001400

Điều 8.1.TT.8.14. Trách nhiệm theo dõi, đánh giá tình trạng của trẻ em được nhận chăm sóc thay thế trong trường hợp khẩn cấp

080010000000000040000030000000000000000006600000000000000000

Điều 8.1.LQ.66. Thẩm quyền quyết định chăm sóc thay thế

080010000000000040000030000000000000000006700000000000000000

Điều 8.1.LQ.67. Đưa trẻ em vào cơ sở trợ giúp xã hội

08001000000000004000003000000000000000000670000000000000000000402618200560004400

Điều 8.1.NĐ.1.44. Trường hợp trẻ em được nhận chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội

08001000000000004000003000000000000000000670000000000000000000402618200560004500

Điều 8.1.NĐ.1.45. Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế, gia đình nhận trẻ em làm con nuôi

08001000000000004000003000000000000000000670000000000000000000402618200560004600

Điều 8.1.NĐ.1.46. Theo dõi, đánh giá trẻ em từ cơ sở trợ giúp xã hội chuyển đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

08001000000000004000003000000000000000000670000000000000000000402618200560004700

Điều 8.1.NĐ.1.47. Theo dõi, đánh giá việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội

08001000000000004000003000000000000000000670000000000000000000402618200560004800

Điều 8.1.NĐ.1.48. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

080010000000000040000030000000000000000006800000000000000000

Điều 8.1.LQ.68. Theo dõi, đánh giá trẻ em được nhận chăm sóc thay thế

080010000000000040000030000000000000000006900000000000000000

Điều 8.1.LQ.69. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế

0800100000000000400000400000000000000000

Mục 4 CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ TRẺ EM TRONG QUÁ TRÌNH TỐ TỤNG, XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH, PHỤC HỒI VÀ TÁI HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG

080010000000000040000040000000000000000007000000000000000000

Điều 8.1.LQ.70. Các yêu cầu bảo vệ trẻ em trong quá trình tố tụng, xử lý vi phạm hành chính, phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng

080010000000000040000040000000000000000007100000000000000000

Điều 8.1.LQ.71. Các biện pháp bảo vệ trẻ em vi phạm pháp luật, trẻ em là người bị hại, trẻ em là người làm chứng

080010000000000040000040000000000000000007200000000000000000

Điều 8.1.LQ.72. Trách nhiệm của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã trong quá trình tố tụng, xử lý vi phạm hành chính, phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng cho trẻ em

080010000000000040000040000000000000000007300000000000000000

Điều 8.1.LQ.73. Phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng cho trẻ em vi phạm pháp luật

08001000000000005000

Chương V TRẺ EM THAM GIA VÀO CÁC VẤN ĐỀ VỀ TRẺ EM

0800100000000000500007400000000000000000

Điều 8.1.LQ.74. Phạm vi, hình thức trẻ em tham gia vào các vấn đề về trẻ em

080010000000000050000740000000000000000000802714300290000300

Điều 8.1.TT.7.3. Nguyên tắc tổ chức diễn đàn trẻ em

080010000000000050000740000000000000000000802714300290000400

Điều 8.1.TT.7.4. Xác định nội dung Diễn đàn trẻ em

080010000000000050000740000000000000000000802714300290000500

Điều 8.1.TT.7.5. Thời gian, thời lượng tổ chức diễn đàn trẻ em

080010000000000050000740000000000000000000802714300290000600

Điều 8.1.TT.7.6. Cơ sở vật chất tổ chức diễn đàn trẻ em

080010000000000050000740000000000000000000802714300290000700

Điều 8.1.TT.7.7. Thành phần, số lượng tham gia diễn đàn trẻ em

080010000000000050000740000000000000000000802714300290000800

Điều 8.1.TT.7.8. Tiêu chí đối với trẻ em, người phụ trách trẻ em và tình nguyện viên tham gia diễn đàn trẻ em

080010000000000050000740000000000000000000802714300290000900

Điều 8.1.TT.7.9. Hoạt động trước diễn đàn trẻ em

080010000000000050000740000000000000000000802714300290001000

Điều 8.1.TT.7.10. Hoạt động trong diễn đàn trẻ em

080010000000000050000740000000000000000000802714300290001100

Điều 8.1.TT.7.11. Hoạt động sau diễn đàn trẻ em

080010000000000050000740000000000000000000802714300290001200

Điều 8.1.TT.7.12. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

080010000000000050000740000000000000000000802714300290001300

Điều 8.1.TT.7.13. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan

080010000000000050000740000000000000000000802714300290001400

Điều 8.1.TT.7.14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

080010000000000050000740000000000000000000802714300290001500

Điều 8.1.TT.7.15. Kinh phí tổ chức Diễn đàn trẻ em

0800100000000000500007500000000000000000

Điều 8.1.LQ.75. Bảo đảm sự tham gia của trẻ em trong gia đình

080010000000000050000750000000000000000000802824200270000300

Điều 8.1.TT.9.3. Quyền của trẻ em, cha, mẹ, người chăm sóc trẻ emkhi trẻ em tham gia vào hoạt động ngoài gia đình, ngoài cơ sở giáo dục

080010000000000050000750000000000000000000802824200270000400

Điều 8.1.TT.9.4. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp tổ chức hoạt động có sự tham gia của trẻ em ngoài gia đình, ngoài cơ sở giáo dục

080010000000000050000750000000000000000000802824200270000500

Điều 8.1.TT.9.5. Trách nhiệm của hướng dẫn viên, điều phối viên, tình nguyện viên, người phụ trách trẻ em, giảng viên tham gia hoạt động có sự tham gia của trẻ em ngoài gia đình, ngoài cơ sở giáo dục

080010000000000050000750000000000000000000802824200270000600

Điều 8.1.TT.9.6. Chương trình, nội dung hoạt động có sự tham gia của trẻ em ngoài gia đình, ngoài cơ sở giáo dục

0800100000000000500007600000000000000000

Điều 8.1.LQ.76. Bảo đảm sự tham gia của trẻ em trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác

0800100000000000500007700000000000000000

Điều 8.1.LQ.77. Tổ chức đại diện tiếng nói, nguyện vọng của trẻ em

0800100000000000500007800000000000000000

Điều 8.1.LQ.78. Bảo đảm để trẻ em tham gia vào các vấn đề về trẻ em

08001000000000006000

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC, GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG VIỆC THỰC HIỆN QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM

0800100000000000600000100000000000000000

Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

080010000000000060000010000000000000000007900000000000000000

Điều 8.1.LQ.79. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

080010000000000060000010000000000000000008000000000000000000

Điều 8.1.LQ.80. Chính phủ

080010000000000060000010000000000000000008100000000000000000

Điều 8.1.LQ.81. Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân

080010000000000060000010000000000000000008200000000000000000

Điều 8.1.LQ.82. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

080010000000000060000010000000000000000008300000000000000000

Điều 8.1.LQ.83. Bộ Tư pháp

080010000000000060000010000000000000000008400000000000000000

Điều 8.1.LQ.84. Bộ Y tế

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802618800230000200

Điều 8.1.TT.1.2. Lập hồ sơ theo dõi sức khỏe trẻ em

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802618800230000300

Điều 8.1.TT.1.3. Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em theo độ tuổi

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802618800230000400

Điều 8.1.TT.1.4. Tư vấn chăm sóc sức khỏe và dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai và trẻ em

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802618800230000500

Điều 8.1.TT.1.5. Kinh phí thực hiện

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802626600330000200

Điều 8.1.TT.3.2. Nguyên tắc và yêu cầu trong tư vấn, hỗ trợ trẻ em chăm sóc sức khỏe sinh sản phù hợp với độ tuổi

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802626600330000300

Điều 8.1.TT.3.3. Tư vấn trẻ em chăm sóc sức khỏe sinh sản phù hợp với độ tuổi

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802626600330000400

Điều 8.1.TT.3.4. Hỗ trợ trẻ em chăm sóc sức khỏe sinh sản phù hợp với độ tuổi

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802626600330000500

Điều 8.1.TT.3.5. Quy trình tư vấn, hỗ trợ trẻ em chăm sóc sức khỏe sinh sản phù hợp với độ tuổi

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802628300340000300

Điều 8.1.TT.4.3. Nguyên tắc tư vấn, sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sơ sinh

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802628300340000400

Điều 8.1.TT.4.4. Sàng lọc trước sinh và sơ sinh

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802628300340000500

Điều 8.1.TT.4.5. Chẩn đoán trước sinh và sơ sinh

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802628300340000600

Điều 8.1.TT.4.6. Điều trị trước sinh

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802628300340000700

Điều 8.1.TT.4.7. Điều trị sơ sinh

08001000000000006000001000000000000000000840000000000000000000802628300340001000

Điều 8.1.TT.4.10. Chế độ báo cáo, thống kê

080010000000000060000010000000000000000008500000000000000000

Điều 8.1.LQ.85. Bộ Giáo dục và Đào tạo

080010000000000060000010000000000000000008600000000000000000

Điều 8.1.LQ.86. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

080010000000000060000010000000000000000008700000000000000000

Điều 8.1.LQ.87. Bộ Thông tin và Truyền thông

080010000000000060000010000000000000000008800000000000000000

Điều 8.1.LQ.88. Bộ Công an

080010000000000060000010000000000000000008900000000000000000

Điều 8.1.LQ.89. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

08001000000000006000001000000000000000000890000000000000000000402618200560004900

Điều 8.1.NĐ.1.49. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

0800100000000000600000100000000000000000089000000000000000000040261820056000490000802677800360000200

Điều 8.1.TT.5.2. Nguyên tắc lấy ý kiến của trẻ em

0800100000000000600000100000000000000000089000000000000000000040261820056000490000802677800360000300

Điều 8.1.TT.5.3. Quy trình lấy ý kiến của trẻ em

0800100000000000600000100000000000000000089000000000000000000040261820056000490000802677800360000400

Điều 8.1.TT.5.4. Chuẩn bị lấy ý kiến của trẻ em

0800100000000000600000100000000000000000089000000000000000000040261820056000490000802677800360000500

Điều 8.1.TT.5.5. Tổ chức lấy ý kiến của trẻ em

0800100000000000600000100000000000000000089000000000000000000040261820056000490000802677800360000600

Điều 8.1.TT.5.6. Tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của trẻ em

0800100000000000600000100000000000000000089000000000000000000040261820056000490000802677800360000700

Điều 8.1.TT.5.7. Thông tin, phản hồi ý kiến của trẻ em

08001000000000006000001000000000000000000890000000000000000000802824200270000700

Điều 8.1.TT.9.7. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

08001000000000006000001000000000000000000890000000000000000000802824200270000800

Điều 8.1.TT.9.8. Trách nhiệm của cơ quan cấp trên trực tiếp hoặc cơ quan chủ quản có thẩm quyền

080010000000000060000010000000000000000009000000000000000000

Điều 8.1.LQ.90. Ủy ban nhân dân các cấp

08001000000000006000001000000000000000000900000000000000000000402618200560005000

Điều 8.1.NĐ.1.50. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

0800100000000000600000100000000000000000090000000000000000000040261820056000500000802748100140001500

Điều 8.1.TT.8.15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

08001000000000006000001000000000000000000900000000000000000000802824200270000900

Điều 8.1.TT.9.9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

080010000000000060000010000000000000000009100000000000000000

Điều 8.1.LQ.91. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận

08001000000000006000001000000000000000000910000000000000000000402618200560005100

Điều 8.1.NĐ.1.51. Trách nhiệm của tổ chức đại diện tiếng nói, nguyện vọng của trẻ em

080010000000000060000010000000000000000009200000000000000000

Điều 8.1.LQ.92. Các tổ chức xã hội

08001000000000006000001000000000000000000920000000000000000000402618200560005200

Điều 8.1.NĐ.1.52. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

080010000000000060000010000000000000000009300000000000000000

Điều 8.1.LQ.93. Tổ chức kinh tế

080010000000000060000010000000000000000009400000000000000000

Điều 8.1.LQ.94. Tổ chức phối hợp liên ngành về trẻ em

080010000000000060000010000000000000000009500000000000000000

Điều 8.1.LQ.95. Quỹ Bảo trợ trẻ em

0800100000000000600000200000000000000000

Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC

080010000000000060000020000000000000000009600000000000000000

Điều 8.1.LQ.96. Bảo đảm cho trẻ em được sống với cha, mẹ

08001000000000006000002000000000000000000960000000000000000000402618200560005600

Điều 8.1.NĐ.1.56. Trách nhiệm của gia đình

080010000000000060000020000000000000000009700000000000000000

Điều 8.1.LQ.97. Khai sinh cho trẻ em

080010000000000060000020000000000000000009800000000000000000

Điều 8.1.LQ.98. Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em

080010000000000060000020000000000000000009900000000000000000

Điều 8.1.LQ.99. Bảo đảm quyền học tập, phát triển năng khiếu, vui chơi, giải trí, hoạt động văn hóa, thể thao, du lịch của trẻ em

08001000000000006000002000000000000000000990000000000000000000402618200560005300

Điều 8.1.NĐ.1.53. Trách nhiệm của nhà trường, cơ sở giáo dục khác

08001000000000006000002000000000000000000990000000000000000000402618200560005400

Điều 8.1.NĐ.1.54. Trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em, cơ sở trợ giúp xã hội

0800100000000000600000200000000000000000099000000000000000000040261820056000540000802748100140001600

Điều 8.1.TT.8.16. Trách nhiệm của cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

08001000000000006000002000000000000000000990000000000000000000402618200560005500

Điều 8.1.NĐ.1.55. Trách nhiệm của cơ quan thông tin đại chúng, cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ trên môi trường mạng

080010000000000060000020000000000000000010000000000000000000

Điều 8.1.LQ.100. Bảo vệ tính mạng, thân thể, nhân phẩm, danh dự, bí mật đời sống riêng tư của trẻ em

080010000000000060000020000000000000000010100000000000000000

Điều 8.1.LQ.101. Bảo đảm quyền dân sự của trẻ em

080010000000000060000020000000000000000010200000000000000000

Điều 8.1.LQ.102. Quản lý trẻ em và giáo dục để trẻ em thực hiện được quyền và bổn phận của trẻ em

08001000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0800100000000000700010300000000000000000

Điều 8.1.LQ.103. Hiệu lực thi hành

0800100000000000700010340261820056000570

Điều 8.1.NĐ.1.57. Hiệu lực thi hành

0800100000000000700010340261820056000580

Điều 8.1.NĐ.1.58. Trách nhiệm thi hành

0800100000000000700010380261880023000060

Điều 8.1.TT.1.6. Tổ chức thực hiện

0800100000000000700010380261880023000070

Điều 8.1.TT.1.7. Điều khoản thi hành

0800100000000000700010380262270009000210

Điều 8.1.TT.2.21. Điều khoản thi hành

0800100000000000700010380262660033000060

Điều 8.1.TT.3.6. Điều khoản thi hành

0800100000000000700010380262830034000080

Điều 8.1.TT.4.8. Hiệu lực thi hành

0800100000000000700010380262830034000090

Điều 8.1.TT.4.9. Trách nhiệm thi hành

0800100000000000700010380262830034000110

Điều 8.1.TT.4.11. Hiệu lực thi hành

0800100000000000700010380262830034000120

Điều 8.1.TT.4.12. Trách nhiệm thi hành

0800100000000000700010380267780036000080

Điều 8.1.TT.5.8. Tổ chức thực hiện

0800100000000000700010380267780036000090

Điều 8.1.TT.5.9. Hiệu lực thi hành

0800100000000000700010380271430028000100

Điều 8.1.TT.6.10. Điều khoản thi hành

0800100000000000700010380271430029000160

Điều 8.1.TT.7.16. Điều khoản thi hành

0800100000000000700010380274810014000170

Điều 8.1.TT.8.17. Hiệu lực thi hành

0800100000000000700010380282420027000100

Điều 8.1.TT.9.10. Hiệu lực thi hành

0800100000000000700010400000000000000000

Điều 8.1.LQ.104. Điều khoản chuyển tiếp

0800100000000000700010500000000000000000

Điều 8.1.LQ.105. Xử lý vi phạm

0800100000000000700010600000000000000000

Điều 8.1.LQ.106. Quy định chi tiết

08002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0800200000000000100000100000000000000000

Điều 8.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định nguyên tắc bình đẳng giới trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình, biện pháp bảo đảm bình đẳng giới, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, gi...

0800200000000000100000200000000000000000

Điều 8.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh ...

0800200000000000100000240229210070000010

Điều 8.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành các Điều 8, 9, 25, 26, 27, 28, 29 và 30 của Luật Bình đẳng giới về trách nhiệm quản lý nhà nước về bình đẳng giới và phối h...

0800200000000000100000240232700048000010

Điều 8.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành khoản 5 Điều 11, khoản 2 Điều 12, khoản 3 Điều 13, khoản 4 và khoản 5 Điều 14, khoản 3 Điều 17, Điều 19, Điều 21, Điều 23, ...

0800200000000000100000240232700048000020

Điều 8.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, tổ chức kinh t...

0800200000000000100000280234050191000010

Điều 8.2.TT.1.1. Đối tượng và phạm vi thực hiện Thông tư này hướng dẫn nội dung chi, mức chi, lập dự toán, phân bổ dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động bình đẳng giới và hoạt độn...

0800200000000000100000300000000000000000

Điều 8.2.LQ.3. Áp dụng điều ước quốc tế về bình đẳng giới Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng q...

0800200000000000100000400000000000000000

Điều 8.2.LQ.4. Mục tiêu bình đẳng giới Mục tiêu bình đẳng giới là xoá bỏ phân biệt đối xử về giới, tạo cơ hội như nhau cho nam và nữ trong phát triển kinh tế - xã hội và phát triển nguồn nhân lực, tiế...

0800200000000000100000500000000000000000

Điều 8.2.LQ.5. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0800200000000000100000600000000000000000

Điều 8.2.LQ.6. Các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới 1. Nam, nữ bình đẳng trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình.

0800200000000000100000700000000000000000

Điều 8.2.LQ.7. Chính sách của Nhà nước về bình đẳng giới 1. Bảo đảm bình đẳng giới trong mọi lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội và gia đình; hỗ trợ và tạo điều kiện cho nam, nữ phát huy khả ...

0800200000000000100000800000000000000000

Điều 8.2.LQ.8. Nội dung quản lý nhà nước về bình đẳng giới 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, mục tiêu quốc gia về bình đẳng giới.

0800200000000000100000900000000000000000

Điều 8.2.LQ.9. Cơ quan quản lý nhà nước về bình đẳng giới 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bình đẳng giới.

080020000000000010000090000000000000000000402292100700000200

Điều 8.2.NĐ.1.2. Cơ quan quản lý nhà nước về bình đẳng giới 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bình đẳng giới.

080020000000000010000090000000000000000000402292100700000800

Điều 8.2.NĐ.1.8. Nguyên tắc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về bình đẳng giới Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp khi thực hiện quản lý nhà nướ...

080020000000000010000090000000000000000000402292100700000900

Điều 8.2.NĐ.1.9. Phối hợp trong việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng và thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp ...

080020000000000010000090000000000000000000402292100700001000

Điều 8.2.NĐ.1.10. Phối hợp trong việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lồng ghép vấn đề bìn...

080020000000000010000090000000000000000000402292100700001100

Điều 8.2.NĐ.1.11. Phối hợp trong việc thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục chính sách, pháp luật và kiến thức về giới và bình đẳng giới 1. Bộ lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp ...

080020000000000010000090000000000000000000402292100700001200

Điều 8.2.NĐ.1.12. Phối hợp trong việc thống kê, thu thập, cung cấp thông tin, số liệu về giới và bình đẳng giới 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội nghiê...

080020000000000010000090000000000000000000402292100700001300

Điều 8.2.NĐ.1.13. Phối hợp trong việc xây dựng các báo cáo quốc gia về bình đẳng giới 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành có liên quan x...

080020000000000010000090000000000000000000402292100700001400

Điều 8.2.NĐ.1.14. Phối hợp trong việc bảo đảm điều kiện về nguồn tài chính cho hoạt động bình đẳng giới 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thà...

080020000000000010000090000000000000000000402292100700001500

Điều 8.2.NĐ.1.15. Tham gia quản lý nhà nước về bình đẳng giới của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân ...

080020000000000010000090000000000000000000402292100700001600

Điều 8.2.NĐ.1.16. Tham gia quản lý nhà nước về bình đẳng giới của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm ph...

0800200000000000100001000000000000000000

Điều 8.2.LQ.10. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Cản trở nam, nữ thực hiện bình đẳng giới.

08002000000000002000

Chương II BÌNH ĐẲNG GIỚI TRONG CÁC LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI VÀ GIA ĐÌNH

0800200000000000200001100000000000000000

Điều 8.2.LQ.11. Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị 1. Nam, nữ bình đẳng trong tham gia quản lý nhà nước, tham gia hoạt động xã hội.

0800200000000000200001200000000000000000

Điều 8.2.LQ.12. Bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế 1. Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh, quản lý doanh nghiệp, bình đẳng trong việc tiếp ...

0800200000000000200001300000000000000000

Điều 8.2.LQ.13. Bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động 1. Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng, được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc về việc làm, tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm ...

0800200000000000200001400000000000000000

Điều 8.2.LQ.14. Bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo 1. Nam, nữ bình đẳng về độ tuổi đi học, đào tạo, bồi dưỡng.

0800200000000000200001500000000000000000

Điều 8.2.LQ.15. Bình đẳng giới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 1. Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận, ứng dụng khoa học và công nghệ.

0800200000000000200001600000000000000000

Điều 8.2.LQ.16. Bình đẳng giới trong lĩnh vực văn hoá, thông tin, thể dục, thể thao 1. Nam, nữ bình đẳng trong tham gia các hoạt động văn hoá, thông tin, thể dục, thể thao.

0800200000000000200001700000000000000000

Điều 8.2.LQ.17. Bình đẳng giới trong lĩnh vực y tế 1. Nam, nữ bình đẳng trong tham gia các hoạt động giáo dục, truyền thông về chăm sóc sức khỏe, sức khoẻ sinh sản và sử dụng các dịch vụ y tế.

0800200000000000200001800000000000000000

Điều 8.2.LQ.18. Bình đẳng giới trong gia đình 1. Vợ, chồng bình đẳng với nhau trong quan hệ dân sự và các quan hệ khác liên quan đến hôn nhân và gia đình.

08002000000000003000

Chương III CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI

0800200000000000300001900000000000000000

Điều 8.2.LQ.19. Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới 1. Các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới bao gồm:

080020000000000030000190000000000000000000402327000480001400

Điều 8.2.NĐ.2.14. Các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới 1. Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới là biện pháp nhằm bảo đảm bình đẳng giới thực chất, do Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ ban h...

080020000000000030000190000000000000000000402327000480001500

Điều 8.2.NĐ.2.15. Đề nghị, kiến nghị ban hành quy định về các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới 1. Quy định về các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp ...

080020000000000030000190000000000000000000402327000480001600

Điều 8.2.NĐ.2.16. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong việc xây dựng, trình ban hành, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị, kinh ...

080020000000000030000190000000000000000000402327000480001700

Điều 8.2.NĐ.2.17. Chấm dứt thực hiện các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới 1. Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới được chấm dứt thực hiện khi có đủ căn cứ để xác định rằng các điều kiện kinh tế, văn hóa...

080020000000000030000190000000000000000000402327000480001800

Điều 8.2.NĐ.2.18. Trách nhiệm xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về hỗ trợ nữ cán bộ, công chức, viên chức khi tham gia đào tạo, bồi dưỡng mang...

080020000000000030000190000000000000000000402327000480001900

Điều 8.2.NĐ.2.19. Trách nhiệm xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới tại vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộ...

0800200000000000300002000000000000000000

Điều 8.2.LQ.20. Bảo đảm các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới trong việc hoàn thiện hệ thống pháp luật 1. Việc xây dựng, sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật phải bảo đảm các nguyên tắc cơ bả...

080020000000000030000200000000000000000000502300001140000100

Điều 8.2.QĐ.1.1. Kiện toàn Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam.

080020000000000030000200000000000000000000502300001140000200

Điều 8.2.QĐ.1.2. Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam là tổ chức phối hợp liên ngành, có chức năng giúp Thủ tướng Chính phủ nghiên cứu, phối hợp giải quyết những vấn đề liên ngành liên qu...

080020000000000030000200000000000000000000502300001140000300

Điều 8.2.QĐ.1.3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam

080020000000000030000200000000000000000000502300001140000400

Điều 8.2.QĐ.1.4. Thành viên Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam gồm có:

080020000000000030000200000000000000000000502300001140000500

Điều 8.2.QĐ.1.5. Chủ tịch Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam ban hành Quy chế hoạt động của Ủy ban và phân công trách nhiệm cho các thành viên Ủy ban.

080020000000000030000200000000000000000000502300001140000600

Điều 8.2.QĐ.1.6. Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam có con dấu riêng. Chủ tịch Ủy ban, các Phó Chủ tịch Ủy ban và Chánh Văn phòng giúp việc Ủy ban sử dụng con dấu của Ủy ban.

080020000000000030000200000000000000000000502300001140000700

Điều 8.2.QĐ.1.7. Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quyết định thành lập Văn phòng giúp việc Ủy ban, đảm bảo nguyên tắc gọn, hiệu quả, không phát sinh biên chế riêng. Chánh Văn phòng giúp v...

080020000000000030000200000000000000000000502300001140000800

Điều 8.2.QĐ.1.8. Kinh phí hoạt động của Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam do ngân sách nhà nước cấp hàng năm và được tổng hợp chung vào kinh phí của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội...

0800200000000000300002100000000000000000

Điều 8.2.LQ.21. Lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:

080020000000000030000210000000000000000000402327000480000700

Điều 8.2.NĐ.2.7. Yêu cầu và phạm vi lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Bảo đảm các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới trong nội dung, trình tự, thủ tục soạn ...

080020000000000030000210000000000000000000402327000480000800

Điều 8.2.NĐ.2.8. Nội dung lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Trong phạm vi điều chỉnh của văn bản quy phạm pháp luật:

080020000000000030000210000000000000000000402327000480000900

Điều 8.2.NĐ.2.9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc đề nghị, kiến nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Trong trường hợp xác định có nội dung liên quan đến bình đẳng giới hoặc ...

080020000000000030000210000000000000000000402327000480001000

Điều 8.2.NĐ.2.10. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật Trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có nội dung liên quan đến bình đẳng giới hoặc có vấn đề bất ...

080020000000000030000210000000000000000000402327000480001100

Điều 8.2.NĐ.2.11. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định văn bản quy phạm pháp luật đối với việc đánh giá lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Thực hiện đánh giá việ...

080020000000000030000210000000000000000000402327000480001200

Điều 8.2.NĐ.2.12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bình đẳng giới đối với việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Cử đại diện tham gia Ban soạn thả...

080020000000000030000210000000000000000000402327000480001300

Điều 8.2.NĐ.2.13. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật nhằm bảo đảm bình đẳng giới Bộ, cơ quan ngang Bộ có trách nhiệm rà soát, hệ thống...

0800200000000000300002200000000000000000

Điều 8.2.LQ.22. Thẩm tra lồng ghép vấn đề bình đẳng giới 1. Uỷ ban của Quốc hội phụ trách lĩnh vực giới có trách nhiệm tham gia với Hội đồng dân tộc, Uỷ ban khác của Quốc hội để thẩm tra lồng ghép vấn...

0800200000000000300002300000000000000000

Điều 8.2.LQ.23. Thông tin, giáo dục, truyền thông về giới và bình đẳng giới 1. Thông tin, giáo dục, truyền thông về giới và bình đẳng giới là biện pháp quan trọng nhằm nâng cao nhận thức về giới và bì...

080020000000000030000230000000000000000000402327000480000300

Điều 8.2.NĐ.2.3. Yêu cầu đối với thông tin, giáo dục, truyền thông về giới và bình đẳng giới 1. Nội dung, hình thức thông tin, giáo dục, truyền thông về giới và bình đẳng giới phải bảo đảm các yêu cầu...

080020000000000030000230000000000000000000402327000480000400

Điều 8.2.NĐ.2.4. Nội dung thông tin, giáo dục, truyền thông về giới và bình đẳng giới 1. Chính sách, pháp luật về bình đẳng giới.

080020000000000030000230000000000000000000402327000480000500

Điều 8.2.NĐ.2.5. Hình thức thông tin, giáo dục, truyền thông về giới và bình đẳng giới 1. Hình thức thông tin, truyền thông về giới và bình đẳng giới:

080020000000000030000230000000000000000000402327000480000600

Điều 8.2.NĐ.2.6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thông tin, giáo dục, truyền thông về giới và bình đẳng giới 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chứ...

0800200000000000300002400000000000000000

Điều 8.2.LQ.24. Nguồn tài chính cho hoạt động bình đẳng giới 1. Nguồn tài chính cho hoạt động bình đẳng giới bao gồm:

080020000000000030000240000000000000000000402327000480002000

Điều 8.2.NĐ.2.20. Nguồn tài chính cho hoạt động bình đẳng giới 1. Nguồn tài chính cho hoạt động bình đẳng giới bao gồm: nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước cấp; nguồn đóng góp tự nguyện của tổ chức, ...

08002000000000003000024000000000000000000040232700048000200000802340501910000200

Điều 8.2.TT.1.2. Nguồn kinh phí hoạt động 1. Kinh phí cho hoạt động bình đẳng giới và hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ bao gồm: nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước cấp, nguồn đóng góp tự nguyện của...

08002000000000003000024000000000000000000040232700048000200000802340501910000300

Điều 8.2.TT.1.3. Nội dung và mức chi Thông tư này hướng dẫn một số nội dung và mức chi đặc thù cho hoạt động bình đẳng giới và hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ như sau:

08002000000000003000024000000000000000000040232700048000200000802340501910000400

Điều 8.2.TT.1.4. Lập dự toán, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí Đối với kinh phí để thực hiện các hoạt động quản lý nhà nước về bình đẳng giới: Các cơ quan, đơn vị căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ ...

080020000000000030000240000000000000000000402327000480002100

Điều 8.2.NĐ.2.21. Tiếp nhận và sử dụng nguồn tài chính đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân Các cơ quan, tổ chức, gia đình và cá nhân có quyền tiếp nhận và sử dụng nguồn tài chính đóng góp tự nguyệ...

08002000000000004000

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, GIA ĐÌNH VÀ CÁ NHÂN TRONG VIỆC THỰC HIỆN VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI

0800200000000000400002500000000000000000

Điều 8.2.LQ.25. Trách nhiệm của Chính phủ 1. Ban hành chiến lược, chính sách, mục tiêu quốc gia về bình đẳng giới; hằng năm báo cáo Quốc hội về việc thực hiện mục tiêu quốc gia về bình đẳng giới.

0800200000000000400002600000000000000000

Điều 8.2.LQ.26. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bình đẳng giới 1. Xây dựng và trình Chính phủ ban hành chiến lược, chính sách, mục tiêu quốc gia về bình đẳng giới.

080020000000000040000260000000000000000000402292100700000300

Điều 8.2.NĐ.1.3. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành chiến lược, chính sách, chương trình, kế hoạch, mục tiêu quốc gia về bình đẳng giớ...

0800200000000000400002700000000000000000

Điều 8.2.LQ.27. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm sau đây:

080020000000000040000270000000000000000000402292100700000400

Điều 8.2.NĐ.1.4. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Rà soát văn bản quy phạm pháp luật hiện hành để sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ, ban hành mới theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền sửa...

0800200000000000400002800000000000000000

Điều 8.2.LQ.28. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện mục tiêu quốc gia về bình đẳng giới tại địa phương.

080020000000000040000280000000000000000000402292100700000500

Điều 8.2.NĐ.1.5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Xây dựng trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện chính sách, c...

080020000000000040000280000000000000000000402292100700000600

Điều 8.2.NĐ.1.6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các...

080020000000000040000280000000000000000000402292100700000700

Điều 8.2.NĐ.1.7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các chính sách, chương t...

0800200000000000400002900000000000000000

Điều 8.2.LQ.29. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên 1. Tham gia xây dựng chính sách, pháp luật và tham gia quản lý nhà nước về bình đẳng giới theo quy định của pháp luậ...

0800200000000000400003000000000000000000

Điều 8.2.LQ.30. Trách nhiệm của Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 1. Thực hiện các quy định tại Điều 29 của Luật này.

0800200000000000400003100000000000000000

Điều 8.2.LQ.31. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị –xã hội trong việc thực hiện bình đẳng giới tại cơ quan, tổ chức mình 1. Trong công tác tổ chức, cán bộ, cơ quan ...

0800200000000000400003200000000000000000

Điều 8.2.LQ.32. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức khác trong việc thực hiện bình đẳng giới tại cơ quan, tổ chức mình 1. Trong công tác tổ chức và hoạt động, cơ quan, tổ chức không thuộc trường hợp quy ...

0800200000000000400003300000000000000000

Điều 8.2.LQ.33. Trách nhiệm của gia đình 1. Tạo điều kiện cho các thành viên trong gia đình nâng cao nhận thức, hiểu biết và tham gia các hoạt động về bình đẳng giới.

0800200000000000400003400000000000000000

Điều 8.2.LQ.34. Trách nhiệm của công dân Công dân nam, nữ có trách nhiệm sau đây:

08002000000000005000

Chương V THANH TRA, GIÁM SÁTVÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI

0800200000000000500003500000000000000000

Điều 8.2.LQ.35. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về bình đẳng giới 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bình đẳng giới thực hiện chức năng thanh tra về bình đẳng giới.

0800200000000000500003600000000000000000

Điều 8.2.LQ.36. Giám sát việc thực hiện pháp luật về bình đẳng giới 1. Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội trong...

0800200000000000500003700000000000000000

Điều 8.2.LQ.37. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại quyết định, hành vi của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác khi...

0800200000000000500003800000000000000000

Điều 8.2.LQ.38. Tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới 1. Cá nhân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới.

0800200000000000500003900000000000000000

Điều 8.2.LQ.39. Nguyên tắc xử lý hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới Mọi hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới phải được phát hiện, ngăn chặn kịp thời. Việc xử lý vi phạm pháp luật về bì...

0800200000000000500004000000000000000000

Điều 8.2.LQ.40. Các hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị, kinh tế, lao động, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, văn hóa, thông tin, thể dục, thể thao, y tế 1. ...

0800200000000000500004100000000000000000

Điều 8.2.LQ.41. Các hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới trong gia đình 1. Cản trở thành viên trong gia đình có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật tham gia định đoạt tài sản thuộc sở hữu ...

0800200000000000500004200000000000000000

Điều 8.2.LQ.42. Các hình thức xử lý vi phạm pháp luật về bình đẳng giới 1. Người nào có hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý hà...

08002000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0800200000000000600004300000000000000000

Điều 8.2.LQ.43. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2007.

0800200000000000600004400000000000000000

Điều 8.2.LQ.44. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.

0800200000000000600004440229210070000170

Điều 8.2.NĐ.1.17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

0800200000000000600004440229210070000180

Điều 8.2.NĐ.1.18. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

0800200000000000600004440232700048000220

Điều 8.2.NĐ.2.22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2009.

0800200000000000600004440232700048000230

Điều 8.2.NĐ.2.23. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành các quy định có liên quan ...

0800200000000000600004450230000114000090

Điều 8.2.QĐ.1.9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 92/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc kiện toàn Ủy ban quốc gia vì sự tiế...

0800200000000000600004450230000114000100

Điều 8.2.QĐ.1.10. Chủ tịch Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố t...

0800200000000000600004480234050191000050

Điều 8.2.TT.1.5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 04/2005/TT-BTC ngày 10/1/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn về kinh phí hoạt động v...

08003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0800300000000000100000100000000000000000

Điều 8.3.PL.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1.Pháp lệnh này quy định về quy mô dân số, cơ cấu dân số, phân bố dân cư, chất lượngdân số, các biện pháp thực hiện công tác dân số và quản lý n...

0800300000000000100000140211980104000010

Điều 8.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số về quy mô dân số, cơ cấu dân số, chất lượng dân số, các biện pháp thực hiện c...

0800300000000000100000140211980104000020

Điều 8.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị ...

0800300000000000100000140235630020000010

Điều 8.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số

0800300000000000100000180233080006000010

Điều 8.3.TT.2.1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Định mức này áp dụng cho tất cả các cơ sở y tế của Nhà nước và tư nhân cung cấp dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản.

0800300000000000100000180239170010000010

Điều 8.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp huyện, bao gồm: Lãnh đạo, quản lý; viên chức làm công tác kế hoạch, hành chính, ...

0800300000000000100000180248390025000010

Điều 8.3.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

0800300000000000100000180257930007000010

Điều 8.3.TL.3.1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi kinh phí hỗ trợ; nguồn kinh phí; lập dự toán, phân bổ, quyết toán ngân sách nhà nước; chế độ báo cáo;...

0800300000000000100000180275390001000010

Điều 8.3.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung để địa phương làm căn cứ xây dựng chính sách khuyến khích: khen thưởng, hỗ trợ bằng tiền hoặc hiện vật đối với tập thể, cá nh...

0800300000000000100000180275390002000010

Điều 8.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số thôn, bản, khóm, ấp, buôn, làng, phum, sóc, tổ dân phố (sau đây gọi là thôn).

0800300000000000100000200000000000000000

Điều 8.3.PL.2. Nguyên tắc của công tác dân số. 1.Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong lĩnh vựcdân số phùhợp với sự phát triển kinh tế -xã hội, chất lượng cuộc sống của ...

0800300000000000100000300000000000000000

Điều 8.3.PL.3. Giải thích từ ngữ. Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0800300000000000100000340211980104000030

Điều 8.3.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0800300000000000100000380248390025000020

Điều 8.3.TL.2.2. Giải thích từ ngữ 1. Tiếp thị xã hội là một phương thức phân phối trung gian giữa miễn phí và thị trường thương mại, tạo ra sự chuyển đổi hành vi của khách hàng từ sử dụng miễn phí sa...

0800300000000000100000380257930007000030

Điều 8.3.TL.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

0800300000000000100000400000000000000000

Điều 8.3.PL.4. Quyền và nghĩa vụ của công dân về công tác dân số. 1.Công dân có các quyền sau đây:

0800300000000000100000500000000000000000

Điều 8.3.PL.5. Trách nhiệm của Nhà nước, cơ quan, tổ chức trong công tác dân số. 1.Nhà nước có chính sách, biện pháp để triển khai công tác dân số, thực hiện xãhội hóa công tác dân số, bảo đảm điều ki...

0800300000000000100000600000000000000000

Điều 8.3.PL.6. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốcViệt Nam và các đoàn thể nhân dân trong công tác dân số. Mặttrận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thểnhân dân có trách nhiệm:

0800300000000000100000700000000000000000

Điều 8.3.PL.7. Các hành vi bị nghiêm cấm. Nghiêmcấm các hành vi sau đây:

08003000000000002000

Chương II QUY MÔ, CƠ CẤU DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ

0800300000000000200000010000000000000000

Mục 1 QUY MÔ DÂN SỐ

080030000000000020000001000000000000000000800000000000000000

Điều 8.3.PL.8. Điều chỉnh quy mô dân số 1.Nhà nước điều chỉnh quy mô dân số phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội,tài nguyên, môi trường thông qua các chương trình, dự án phát triển kinh tế -xã h...

080030000000000020000001000000000000000000900000000000000000

Điều 8.3.PL.9. Kế hoạch hóa gia đình 1.Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp chủ yếu để điều chỉnh mức sinh góp phần bảođảm cuộc sống no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc.

080030000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 8.3.PL.10. Quyền và nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện cuộc vận động dân số và kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc sức khỏe sinh sản: 1. Quyết định thời gian và khoảng cách s...

080030000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 8.3.PL.11. Tuyên truyền và tư vấn về kế hoạch hóa gia đình. 1.Cơ quan quản lý nhà nước về dân sốcó trách nhiệm xây dựng chương trình, nội dung tuyên truyền, tư vấn về kế hoạchhóa gia đình; phối h...

080030000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 8.3.PL.12. Cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình 1.Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, nhập khẩu, cungứng phương tiện tránh thai và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đì...

0800300000000000200000020000000000000000

Mục 2 CƠ CẤU DÂN SỐ

080030000000000020000002000000000000000001300000000000000000

Điều 8.3.PL.13. Điều chỉnh cơ cấu dân số 1.Nhà nước điều chỉnh cơ cấu dân số nhằm bảo đảm cơ cấu dân số hợp lý về giớitính, độ tuổi, trình độ học vấn, ngành nghề và các đặc trưng khác; bảo vệ vàtạo đi...

080030000000000020000002000000000000000001400000000000000000

Điều 8.3.PL.14. Bảo đảm cơ cấu dân số hợp lý 1.Nhà nước có chính sách và biện pháp cần thiết ngăn chặn việc lựa chọn giới tínhthai nhi để bảo đảm cân bằng giới tính theo quy luật sinh sản tự nhiên; đi...

080030000000000020000002000000000000000001500000000000000000

Điều 8.3.PL.15. Bảo vệ các dân tộc thiểu số. 1.Nhà nước có chính sách, biện pháp giúp đỡ, hỗ trợ về vật chất, tinh thần chođồng bào các dân tộc thiểu số ở điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn,...

0800300000000000200000030000000000000000

Mục 3 PHÂN BỐ DÂN CƯ

080030000000000020000003000000000000000001600000000000000000

Điều 8.3.PL.16. Phân bố dân cư hợp lý 1.Nhà nước thực hiện việc phân bố dân cư hợp ýgiữa các khu vực, vùng địa lý kinh tế và các đơn vị hành chính bằng các chươngtrình, dự án khai thác tiềm năng đất đ...

080030000000000020000003000000000000000001700000000000000000

Điều 8.3.PL.17. Phân bố dân cư nông thôn. 1.Nhà nước thực hiện chính sách khuyến khích phát triển toàn diện nông thôn,chuyển dịch cơ cấu kinh tế, công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nôngthôn, th...

080030000000000020000003000000000000000001800000000000000000

Điều 8.3.PL.18. Phân bố dân cư đô thị. 1.Nhà nước có chính sách và biện pháp cần thiết để hạn chế tập trung đông dân cư vàomột số đô thị lớn; thực hiện việc quy hoạch phát triển đô thị, kết hợp xây dự...

080030000000000020000003000000000000000001900000000000000000

Điều 8.3.PL.19. Di cư trong nước và di cư quốc tế. 1.Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi cho di cư trong nước và di cư quốc tế phù hợpvới quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật của nước có người di...

08003000000000003000

Chương III CHẤT LƯỢNG DÂN SỐ

0800300000000000300002000000000000000000

Điều 8.3.PL.20. Nâng cao chất lượng dân số. 1.Nâng cao chất lượng dân số là chính sách cơ bản của Nhà nước trong sự nghiệpphát triển đất nước.

0800300000000000300002100000000000000000

Điều 8.3.PL.21. Biện pháp nâng cao chất lượng dân số Cácbiện pháp nâng cao chất lượng dân số bao gồm:

0800300000000000300002200000000000000000

Điều 8.3.PL.22. Trách nhiệm nâng cao chất lượng dân số 1.Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân thực hiệncác biện pháp nâng cao chất lượng dân số, thông qua các chương tr...

0800300000000000300002300000000000000000

Điều 8.3.PL.23. Biện pháp hỗ trợ sinh sản. 1.Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện cho nam, nữ kiểm tra sức khỏe trước khiđăng ký kết hôn, xét nghiệm gen đối với người có nguy cơ bị khuyết tật về gen...

0800300000000000300002400000000000000000

Điều 8.3.PL.24. Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững. 1.Nhà nước có chính sách và biện pháp nhằm loại trừ mọi hình thức phân biệt giới,phân biệt đối xử giữa con trai và c...

0800300000000000300002500000000000000000

Điều 8.3.PL.25. Nâng cao chất lượng dân số của cộng đồng. Ủy ban nhân dân các cấp có tráchnhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện các biện pháp phát triển kinh tế, các dịch vụxã hội, bảo đảm an sinh xã hội nh...

08003000000000004000

Chương IV CÁC BIỆN PHÁP THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN SỐ

0800300000000000400002600000000000000000

Điều 8.3.PL.26. Quy hoạch, kế hoạch phát triển dân số 1.Nhà nước đưa quy hoạch, kế hoạch phát triển dân số vào quy hoạch, kế hoạch pháttriển kinh tế - xã hội của quốc gia nhằm bảo đảm quy mô, cơ cấu, ...

0800300000000000400002700000000000000000

Điều 8.3.PL.27. Xã hội hóa công tác dân số. Nhànước thực hiện xã hội hóa công tác dân số bằng việc huy động mọi cơ quan, tổchức, cá nhân tích cực tham gia công tác dân số. Cơ quan, tổ chức, cá nhân th...

0800300000000000400002800000000000000000

Điều 8.3.PL.28. Huy động nguồn lực cho công tác chân số 1.Nhà nước có chính sách và cơ chế huy động nguồn lực đầu tư cho công tác dân số.

0800300000000000400002900000000000000000

Điều 8.3.PL.29. Thựchiện giáo dục dân số. 1.Giáo dục dân số được thực hiện trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dụcquốc dân.

0800300000000000400003000000000000000000

Điều 8.3.PL.30. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực dân số. 1.Nhà nước có chính sách và biện pháp mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực dânsố với các nước, tổ chức quốc tế trên cơ sở bình đẳng, tôn trọng ...

0800300000000000400003100000000000000000

Điều 8.3.PL.31. Nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác dân số. 1.Nhà nước có chính sách xây dựng, phát triển và tạo điều kiện nâng cao năng lựcđội ngũ cán bộ làm công tác dân số ở các cấp, chú ...

080030000000000040000310000000000000000000802753900020000200

Điều 8.3.TT.7.2. Tiêu chuẩn của cộng tác viên dân số Cộng tác viên dân số là những người tình nguyện làm công tác dân số ở thôn. Cộng tác viên dân số phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn sau đây:

080030000000000040000310000000000000000000802753900020000300

Điều 8.3.TT.7.3. Nhiệm vụ của cộng tác viên dân số 1. Cộng tác viên dân số có trách nhiệm cùng nhân viên y tế thôn và cộng tác viên các chương trình khác trên địa bàn tuyên truyền, vận động về công tá...

080030000000000040000310000000000000000000802753900020000400

Điều 8.3.TT.7.4. Quyền lợi của cộng tác viên dân số 1. Cộng tác viên dân số được bố trí phụ trách công việc theo địa bàn thôn tùy thuộc vào đặc điểm, tình hình thực tế của địa phương nhưng bảo đảm mỗi...

080030000000000040000310000000000000000000802753900020000500

Điều 8.3.TT.7.5. Về tập huấn, bồi dưỡng Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp tỉnh, Trung tâm Y tế cấp huyện, Trạm Y tế cấp xã hằng năm tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ cho cộng tác viên dân số; lồng ...

080030000000000040000310000000000000000000802753900020000600

Điều 8.3.TT.7.6. Mối quan hệ công tác 1. Cộng tác viên dân số chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Trạm y tế cấp xã.

0800300000000000400003200000000000000000

Điều 8.3.PL.32. Nghiên cứu khoa học về dân số. 1.Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho cơ quan, tổ chức, cá nhânnghiên cứu khoa học, chú trọng các đề tài nâng cao chất lượng dân số, nhấ...

08003000000000005000

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DÂN SỐ

0800300000000000500003300000000000000000

Điều 8.3.PL.33. Nội dung quản lý nhà nước về dân số. Nộidung quản lý nhà nước về dân số bao gồm

0800300000000000500003400000000000000000

Điều 8.3.PL.34. Cơ quan quản lý nhà nước về dânsố. 1.Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về dân số.

0800300000000000500003500000000000000000

Điều 8.3.PL.35. Đăng ký dân số và hệ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. 1.Nhà nước tổ chức xây dựng và quản lý hệ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thốngnhất trong phạm vi cả nước. Hệ cơ sở dữ liệu quốc...

0800300000000000500003600000000000000000

Điều 8.3.PL.36. Khiếu nại, tố cáo. Việckhiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật vềdân số được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

08003000000000006000

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

0800300000000000600003700000000000000000

Điều 8.3.PL.37. Khen thưởng. 1.Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thànhtích trong công tác dân số thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

080030000000000060000370000000000000000000802753900010000200

Điều 8.3.TT.6.2. Đối tượng được khuyến khích, hỗ trợ bằng tiền hoặc hiện vật Tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số bao gồm:

080030000000000060000370000000000000000000802753900010000300

Điều 8.3.TT.6.3. Một số nội dung khuyến khích duy trì vững chắc mức sinh thay thế 1. Tại các tỉnh thuộc vùng mức sinh cao theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ:

080030000000000060000370000000000000000000802753900010000400

Điều 8.3.TT.6.4. Một số nội dung khuyến khích kiểm soát tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh 1. Tập thể

080030000000000060000370000000000000000000802753900010000500

Điều 8.3.TT.6.5. Một số nội dung khuyến khích góp phần nâng cao chất lượng dân số 1. Tầm soát trước sinh và tầm soát sơ sinh

0800300000000000600003800000000000000000

Điều 8.3.PL.38. Xử lý vi phạm. 1.Người nào có hành vi vi phạm các quy định. của Pháp lệnh này và các quy địnhkhác của pháp luật có liên quan đến công tác dân số thì tùy theo tính chất, mứcđộ vi phạm m...

08003000000000006500

Chương VII KINH PHÍ THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

0800300000000000650000680248390025000030

Điều 8.3.TL.2.3. Nguồn kinh phí thực hiện tiếp thị xã hội 1. Ngân sách nhà nước: Vốn trong nước, vốn ngoài nước (vốn viện trợ không hoàn lại, viện trợ phi chính phủ nước ngoài, nguồn vốn ODA);

0800300000000000650000780248390025000040

Điều 8.3.TL.2.4. Nội dung tiếp thị xã hội 1. Lựa chọn sản phẩm tiếp thị xã hội

0800300000000000650000802753900010000600

Điều 8.3.TT.6.6. Nguồn kinh phí Kinh phí để thực hiện các nội dung khuyến khích, khen thưởng, hỗ trợ tiền hoặc hiện vật đối với các tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số được lấy từ nguồn ngâ...

0800300000000000650000880248390025000050

Điều 8.3.TL.2.5. Định giá sản phẩm tiếp thị xã hội 1. Giá bán lẻ và tỷ lệ trợ giá cho từng nhãn sản phẩm được ban hành phù hợp với từng giai đoạn cụ thể thông qua hội đồng định giá và quyết định của B...

0800300000000000650000980248390025000060

Điều 8.3.TL.2.6. Tỷ lệ khung chi phí tiếp thị xã hội 1. Tỷ lệ được để lại thực hiện các nhiệm vụ của Đơn vị thực hiện tiếp thị xã hội không vượt quá 70% giá bán lẻ sản phẩm tiếp thị xã hội.

0800300000000000650000980248390025000070

Điều 8.3.TL.2.7. Quản lý kinh phí thu hồi nộp ngân sách nhà nước 1. Kinh phí thu hồi nộp ngân sách nhà nước là toàn bộ số tiền bán hàng theo giá bán lẻ quy định nhân (x) với số sản phẩm bán được trừ (...

0800300000000000650001080248390025000080

Điều 8.3.TL.2.8. Quy định về xử lý hàng tồn kho, hàng hết hạn sử dụng, các vi phạm trong hoạt động tiếp thị xã hội. 1. Đối với hàng tồn kho, các sản phẩm tiếp thị xã hội không bán được hết theo kế hoạ...

0800300000000000650001180248390025000090

Điều 8.3.TL.2.9. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí 1. Hằng năm, cùng với thời gian lập dự toán, căn cứ vào mục tiêu đề ra và chỉ tiêu cụ thể, căn cứ vào cam kết quốc tế tại các chương trình, dự án đã đ...

0800300000000000650001280248390025000100

Điều 8.3.TL.2.10. Thủ tục cấp phát kinh phí thu được 1. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; căn cứ vào kế hoạch bán hàng, thu tiền và mua hàng của các Đơn vị thực hi...

0800300000000000650001380248390025000110

Điều 8.3.TL.2.11. Công tác kế toán Cơ quan quản lý tiếp thị xã hội, Đơn vị thực hiện tiếp thị xã hội sử dụng viện trợ phải tổ chức công tác kế toán dự án theo đúng các quy định của pháp luật về kế toá...

0800300000000000650001480248390025000120

Điều 8.3.TL.2.12. Hạch toán ngân sách nhà nước 1. Đối với vốn ngân sách nhà nước cấp để thực hiện hoạt động tiếp thị xã hội thì việc hạch toán được thực hiện theo quy định hiện hành về Luật Ngân sách ...

0800300000000000650001580248390025000130

Điều 8.3.TL.2.13. Quyết toán và báo cáo 1. Hàng năm, Cơ quan quản lý tiếp thị xã hội thực hiện quyết toán ngân sách theo quy định hiện hành của nhà nước tại Quyết định số 19/QĐ-BTC ngày 30 tháng 3 năm...

08003000000000007000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0800300000000000700004020231280008000390

Điều 8.3.PL.39. Hiệu lực của Pháp lệnh Pháp lệnh này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2003.

0800300000000000700004020231280008000400

Điều 8.3.PL.40. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này.

0800300000000000700004020231280008000410

Điều 8.3.PL.41. Hiệu lực thi hành Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2009.

0800300000000000700004040211980104000350

Điều 8.3.NĐ.1.35. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

0800300000000000700004040211980104000360

Điều 8.3.NĐ.1.36. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

0800300000000000700004040235630020000040

Điều 8.3.NĐ.2.4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2010.

0800300000000000700004040235630020000050

Điều 8.3.NĐ.2.5. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn và tổ chức thi hành Nghị định này.

0800300000000000700004040235630020000060

Điều 8.3.NĐ.2.6. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 05 năm 2011.

0800300000000000700004040235630020000070

Điều 8.3.NĐ.2.7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cặp vợ chồng, cá nhân có liên qua...

0800300000000000700004040254390039000050

Điều 8.3.NĐ.3.5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2015.

0800300000000000700004040254390039000060

Điều 8.3.NĐ.3.6. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm th...

0800300000000000700004050232300052000020

Điều 8.3.QĐ.1.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2009.

0800300000000000700004050232300052000030

Điều 8.3.QĐ.1.3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 28 tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Qu...

0800300000000000700004050246630017000050

Điều 8.3.QĐ.2.5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2013 và thay thế Quyết định số 18/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ quy ...

0800300000000000700004050246630017000060

Điều 8.3.QĐ.2.6. Trách nhiệm thi hanh Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởn...

0800300000000000700004080229000005000040

Điều 8.3.TT.1.4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

0800300000000000700004080233080006000030

Điều 8.3.TT.2.3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 34/2006/QĐ-BYT ngày 31/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Định mức ...

0800300000000000700004080239170010000040

Điều 8.3.TT.3.4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 03 năm 2011.

0800300000000000700004080239170010000050

Điều 8.3.TT.3.5. Trách nhiệm thực hiện Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông ...

0800300000000000700004080275390001000070

Điều 8.3.TT.6.7. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Dân số-Kế hoạch hóa gia đình có trách nhiệm hướng dẫn Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương triển khai thực hiện Thông tư này.

0800300000000000700004080275390001000080

Điều 8.3.TT.6.8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2021.

0800300000000000700004080275390002000070

Điều 8.3.TT.7.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2021.

0800300000000000700004080275390002000080

Điều 8.3.TT.7.8. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đánh giá việc triển khai, thực hiện Thông tư này.

0800300000000000700004180257930007000110

Điều 8.3.TL.3.11. Điều Khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2016.

0800300000000000700004280248390025000140

Điều 8.3.TL.2.14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Ngoài trách nhiệm quy định tại Thông tư số 225/2012/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính ...

0800300000000000700004280248390025000150

Điều 8.3.TL.2.15. Thực hiện kiểm tra Định kỳ hoặc đột xuất Bộ Y tế thực hiện việc kiểm tra về tình hình lập kế hoạch, tiếp nhận, quản lý, sử dụng các loại sản phẩm tiếp thị xã hội đối với cơ quan quản...

0800300000000000700004280248390025000160

Điều 8.3.TL.2.16. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư liên tịch này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi...

0800300000000000700004280248390025000170

Điều 8.3.TL.2.17. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2013 và thay thế Thông tư số 27/1997/TC-VT ngày 23 tháng 5 năm 1997 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫ...

0800300000000000700004280257930007000120

Điều 8.3.TL.3.12. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực...

0800300000000000700004280257930007850130

Điều 8.3.TT.3.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2019.

0800300000000000700004280257930007850140

Điều 8.3.TT.3.14. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hi...

0800300000000000700004380249770003000030

Điều 8.3.TT.4.3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.

0800300000000000700004480249770003000040

Điều 8.3.TT.4.4. Trách nhiệm thi hành Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Bộ Y tế, Chủ tịch Hội đồ...

08004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

0800400000000000100000100000000000000000

Điều 8.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

0800400000000000100000140245950002000010

Điều 8.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0800400000000000100000140245950002000020

Điều 8.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

0800400000000000100000140253220126000010

Điều 8.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

0800400000000000100000180249430012000010

Điều 8.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

0800400000000000100000180256930001000010

Điều 8.4.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

0800400000000000100000200000000000000000

Điều 8.4.LQ.2. Những nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình

0800400000000000100000300000000000000000

Điều 8.4.LQ.3. Giải thích từ ngữ

0800400000000000100000400000000000000000

Điều 8.4.LQ.4. Trách nhiệm của Nhà nước và xã hội đối với hôn nhân và gia đình

080040000000000010000040000000000000000000402459500020000300

Điều 8.4.NĐ.1.3. Cơ quan quản lý nhà nước về công tác gia đình

080040000000000010000040000000000000000000402459500020000400

Điều 8.4.NĐ.1.4. Xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về công tác gia đình

080040000000000010000040000000000000000000402459500020000500

Điều 8.4.NĐ.1.5. Quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ làm công tác gia đình

080040000000000010000040000000000000000000402459500020000600

Điều 8.4.NĐ.1.6. Tuyên truyền, vận động, phổ biến kiến thức về công tác gia đình

080040000000000010000040000000000000000000402459500020000700

Điều 8.4.NĐ.1.7. Tổ chức, cơ quan cung ứng dịch vụ công thuộc lĩnh vực gia đình

080040000000000010000040000000000000000000402459500020000800

Điều 8.4.NĐ.1.8. Hoạt động hỗ trợ xây dựng gia đình

08004000000000001000004000000000000000000040245950002000080000802494300120000200

Điều 8.4.TT.1.2. Nội dung hoạt động hỗ trợ xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền vững tại cộng đồng

08004000000000001000004000000000000000000040245950002000080000802494300120000300

Điều 8.4.TT.1.3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện hỗ trợ xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền vững tại cộng đồng

08004000000000001000004000000000000000000040245950002000080000802494300120000400

Điều 8.4.TT.1.4. Trách nhiệm tổ chức hoạt động

08004000000000001000004000000000000000000040245950002000080000802494300120000500

Điều 8.4.TT.1.5. Kinh phí thực hiện

080040000000000010000040000000000000000000402459500020000900

Điều 8.4.NĐ.1.9. Tổ chức kỷ niệm Ngày Gia đình Việt Nam

080040000000000010000040000000000000000000402459500020001000

Điều 8.4.NĐ.1.10. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về công tác gia đình

080040000000000010000040000000000000000000402459500020001100

Điều 8.4.NĐ.1.11. Nghiên cứu khoa học, xây dựng cơ sở dữ liệu về gia đình và công tác gia đình

080040000000000010000040000000000000000000402459500020001200

Điều 8.4.NĐ.1.12. Hợp tác quốc tế

080040000000000010000040000000000000000000402459500020001300

Điều 8.4.NĐ.1.13. Sơ kết, tổng kết, chế độ thông tin, báo cáo

080040000000000010000040000000000000000000402459500020001400

Điều 8.4.NĐ.1.14. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

080040000000000010000040000000000000000000402459500020001500

Điều 8.4.NĐ.1.15. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

080040000000000010000040000000000000000000402459500020001600

Điều 8.4.NĐ.1.16. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

080040000000000010000040000000000000000000402459500020001700

Điều 8.4.NĐ.1.17. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp

080040000000000010000040000000000000000000402459500020001800

Điều 8.4.NĐ.1.18. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo

080040000000000010000040000000000000000000402459500020001900

Điều 8.4.NĐ.1.19. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ

080040000000000010000040000000000000000000402459500020002000

Điều 8.4.NĐ.1.20. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

080040000000000010000040000000000000000000402459500020002100

Điều 8.4.NĐ.1.21. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ

080040000000000010000040000000000000000000402459500020002200

Điều 8.4.NĐ.1.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

080040000000000010000040000000000000000000402459500020002300

Điều 8.4.NĐ.1.23. Tham gia quản lý nhà nước về công tác gia đình của các cấp Hội Liên hiệp phụ nữ

080040000000000010000040000000000000000000402459500020002400

Điều 8.4.NĐ.1.24. Tham gia thực hiện công tác gia đình

080040000000000010000040000000000000000000402459500020002500

Điều 8.4.NĐ.1.25. Kinh phí thực hiện công tác gia đình

0800400000000000100000500000000000000000

Điều 8.4.LQ.5. Bảo vệ chế độ hôn nhân và gia đình

0800400000000000100000600000000000000000

Điều 8.4.LQ.6. Áp dụng quy định của Bộ luật dân sự và các luật khác có liên quan

0800400000000000100000700000000000000000

Điều 8.4.LQ.7. Áp dụng tập quán về hôn nhân và gia đình

080040000000000010000070000000000000000000402532201260000200

Điều 8.4.NĐ.2.2. Nguyên tắc áp dụng tập quán

080040000000000010000070000000000000000000402532201260000300

Điều 8.4.NĐ.2.3. Thỏa thuận về áp dụng tập quán

080040000000000010000070000000000000000000402532201260000400

Điều 8.4.NĐ.2.4. Giải quyết vụ, việc hôn nhân và gia đình có áp dụng tập quán

080040000000000010000070000000000000000000402532201260000500

Điều 8.4.NĐ.2.5. Tuyên truyền, vận động nhân dân về áp dụng tập quán

080040000000000010000070000000000000000000402532201260000600

Điều 8.4.NĐ.2.6. Trách nhiệm về xây dựng danh mục tập quán được áp dụng

08004000000000002000

Chương II KẾT HÔN

0800400000000000200000800000000000000000

Điều 8.4.LQ.8. Điều kiện kết hôn

080040000000000020000080000000000000000000802569300010000400

Điều 8.4.TL.1.4. Xử lý yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật

080040000000000020000080000000000000000000802569300019300200

Điều 8.4.TL.1.2. Căn cứ hủy việc kết hôn trái pháp luật

0800400000000000200000900000000000000000

Điều 8.4.LQ.9. Đăng ký kết hôn

0800400000000000200001000000000000000000

Điều 8.4.LQ.10. Người có quyền yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật

080040000000000020000100000000000000000000802569300019300300

Điều 8.4.TL.1.3. Thụ lý, giải quyết đơn yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật

0800400000000000200001100000000000000000

Điều 8.4.LQ.11. Xử lý việc kết hôn trái pháp luật

0800400000000000200001200000000000000000

Điều 8.4.LQ.12. Hậu quả pháp lý của việc hủy kết hôn trái pháp luật

0800400000000000200001300000000000000000

Điều 8.4.LQ.13. Xử lý việc đăng ký kết hôn không đúng thẩm quyền

0800400000000000200001400000000000000000

Điều 8.4.LQ.14. Giải quyết hậu quả của việc nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn

0800400000000000200001500000000000000000

Điều 8.4.LQ.15. Quyền, nghĩa vụ của cha mẹ và con trong trường hợp nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn

0800400000000000200001600000000000000000

Điều 8.4.LQ.16. Giải quyết quan hệ tài sản, nghĩa vụ và hợp đồng của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn

08004000000000003000

Chương III QUAN HỆ GIỮA VỢ VÀ CHỒNG

0800400000000000300000010000000000000000

Mục 1 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ VỀ NHÂN THÂN

080040000000000030000001000000000000000001700000000000000000

Điều 8.4.LQ.17. Bình đẳng về quyền, nghĩa vụ giữa vợ, chồng

080040000000000030000001000000000000000001800000000000000000

Điều 8.4.LQ.18. Bảo vệ quyền, nghĩa vụ về nhân thân của vợ, chồng

080040000000000030000001000000000000000001900000000000000000

Điều 8.4.LQ.19. Tình nghĩa vợ chồng

080040000000000030000001000000000000000002000000000000000000

Điều 8.4.LQ.20. Lựa chọn nơi cư trú của vợ chồng

080040000000000030000001000000000000000002100000000000000000

Điều 8.4.LQ.21. Tôn trọng danh dự, nhân phẩm, uy tín của vợ, chồng

080040000000000030000001000000000000000002200000000000000000

Điều 8.4.LQ.22. Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của vợ, chồng

080040000000000030000001000000000000000002300000000000000000

Điều 8.4.LQ.23. Quyền, nghĩa vụ về học tập, làm việc, tham gia hoạt động chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

0800400000000000300000020000000000000000

Mục 2 ĐẠI DIỆN GIỮA VỢ VÀ CHỒNG

080040000000000030000002000000000000000002400000000000000000

Điều 8.4.LQ.24. Căn cứ xác lập đại diện giữa vợ và chồng

080040000000000030000002000000000000000002500000000000000000

Điều 8.4.LQ.25. Đại diện giữa vợ và chồng trong quan hệ kinh doanh

080040000000000030000002000000000000000002600000000000000000

Điều 8.4.LQ.26. Đại diện giữa vợ và chồng trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với tài sản chung nhưng chỉ ghi tên vợ hoặc chồng

080040000000000030000002000000000000000002700000000000000000

Điều 8.4.LQ.27. Trách nhiệm liên đới của vợ, chồng

0800400000000000300000030000000000000000

Mục 3 CHẾ ĐỘ TÀI SẢN CỦA VỢ CHỒNG

080040000000000030000003000000000000000002800000000000000000

Điều 8.4.LQ.28. Áp dụng chế độ tài sản của vợ chồng

08004000000000003000000300000000000000000280000000000000000000402532201260000700

Điều 8.4.NĐ.2.7. Áp dụng chế độ tài sản của vợ chồng theo luật định

080040000000000030000003000000000000000002900000000000000000

Điều 8.4.LQ.29. Nguyên tắc chung về chế độ tài sản của vợ chồng

08004000000000003000000300000000000000000290000000000000000000402532201260000800

Điều 8.4.NĐ.2.8. Người thứ ba không ngay tình khi xác lập, thực hiện giao dịch với vợ, chồng liên quan đến tài khoản ngân hàng, tài khoản chứng khoán, động sản khác mà theo quy định của pháp luật khôn...

080040000000000030000003000000000000000003000000000000000000

Điều 8.4.LQ.30. Quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng trong việc đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình

080040000000000030000003000000000000000003100000000000000000

Điều 8.4.LQ.31. Giao dịch liên quan đến nhà là nơi ở duy nhất của vợ chồng

080040000000000030000003000000000000000003200000000000000000

Điều 8.4.LQ.32. Giao dịch với người thứ ba ngay tình liên quan đến tài khoản ngân hàng, tài khoản chứng khoán và động sản khác mà theo quy định của pháp luật không phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử ...

080040000000000030000003000000000000000003300000000000000000

Điều 8.4.LQ.33. Tài sản chung của vợ chồng

080040000000000030000003000000000000000003400000000000000000

Điều 8.4.LQ.34. Đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản chung

08004000000000003000000300000000000000000340000000000000000000402532201260001200

Điều 8.4.NĐ.2.12. Đăng ký tài sản chung của vợ chồng

080040000000000030000003000000000000000003500000000000000000

Điều 8.4.LQ.35. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung

08004000000000003000000300000000000000000350000000000000000000402532201260001300

Điều 8.4.NĐ.2.13. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung của vợ chồng

080040000000000030000003000000000000000003600000000000000000

Điều 8.4.LQ.36. Tài sản chung được đưa vào kinh doanh

080040000000000030000003000000000000000003700000000000000000

Điều 8.4.LQ.37. Nghĩa vụ chung về tài sản của vợ chồng

08004000000000003000000300000000000000000370000000000000000000802569300010000700

Điều 8.4.TL.1.7. Nguyên tắc giải quyết tài sản của vợ chồng khi ly hôn

080040000000000030000003000000000000000003800000000000000000

Điều 8.4.LQ.38. Chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân

08004000000000003000000300000000000000000380000000000000000000402532201260001400

Điều 8.4.NĐ.2.14. Hậu quả của việc chia tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân

080040000000000030000003000000000000000003900000000000000000

Điều 8.4.LQ.39. Thời điểm có hiệu lực của việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân

080040000000000030000003000000000000000004000000000000000000

Điều 8.4.LQ.40. Hậu quả của việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân

080040000000000030000003000000000000000004100000000000000000

Điều 8.4.LQ.41. Chấm dứt hiệu lực của việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân

080040000000000030000003000000000000000004200000000000000000

Điều 8.4.LQ.42. Chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân bị vô hiệu

080040000000000030000003000000000000000004300000000000000000

Điều 8.4.LQ.43. Tài sản riêng của vợ, chồng

080040000000000030000003000000000000000004400000000000000000

Điều 8.4.LQ.44. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản riêng

08004000000000003000000300000000000000000440000000000000000000402532201260000900

Điều 8.4.NĐ.2.9. Thu nhập hợp pháp khác của vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân

08004000000000003000000300000000000000000440000000000000000000402532201260001000

Điều 8.4.NĐ.2.10. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng của vợ, chồng

08004000000000003000000300000000000000000440000000000000000000402532201260001100

Điều 8.4.NĐ.2.11. Tài sản riêng khác của vợ, chồng theo quy định của pháp luật

080040000000000030000003000000000000000004500000000000000000

Điều 8.4.LQ.45. Nghĩa vụ riêng về tài sản của vợ, chồng

080040000000000030000003000000000000000004600000000000000000

Điều 8.4.LQ.46. Nhập tài sản riêng của vợ, chồng vào tài sản chung

080040000000000030000003000000000000000004700000000000000000

Điều 8.4.LQ.47. Thỏa thuận xác lập chế độ tài sản của vợ chồng

08004000000000003000000300000000000000000470000000000000000000402532201260001500

Điều 8.4.NĐ.2.15. Xác định tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận

08004000000000003000000300000000000000000470000000000000000000402532201260001600

Điều 8.4.NĐ.2.16. Cung cấp thông tin về chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận trong giao dịch với người thứ ba

08004000000000003000000300000000000000000470000000000000000000402532201260001700

Điều 8.4.NĐ.2.17. Sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ tài sản của vợ chồng

08004000000000003000000300000000000000000470000000000000000000402532201260001800

Điều 8.4.NĐ.2.18. Hậu quả của việc sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ tài sản của vợ chồng

080040000000000030000003000000000000000004800000000000000000

Điều 8.4.LQ.48. Nội dung cơ bản của thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồng

080040000000000030000003000000000000000004900000000000000000

Điều 8.4.LQ.49. Sửa đổi, bổ sung nội dung của thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồng

080040000000000030000003000000000000000005000000000000000000

Điều 8.4.LQ.50. Thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồng bị vô hiệu

08004000000000003000000300000000000000000500000000000000000000802569300010000500

Điều 8.4.TL.1.5. Thủ tục xem xét thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồng bị vô hiệu

08004000000000003000000300000000000000000500000000000000000000802569300010000600

Điều 8.4.TL.1.6. Xác định thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồng vô hiệu

08004000000000004000

Chương IV CHẤM DỨT HÔN NHÂN

0800400000000000400000010000000000000000

Mục 1 LY HÔN

080040000000000040000001000000000000000005100000000000000000

Điều 8.4.LQ.51. Quyền yêu cầu giải quyết ly hôn

080040000000000040000001000000000000000005200000000000000000

Điều 8.4.LQ.52. Khuyến khích hòa giải ở cơ sở

080040000000000040000001000000000000000005300000000000000000

Điều 8.4.LQ.53. Thụ lý đơn yêu cầu ly hôn

080040000000000040000001000000000000000005400000000000000000

Điều 8.4.LQ.54. Hòa giải tại Tòa án

080040000000000040000001000000000000000005500000000000000000

Điều 8.4.LQ.55. Thuận tình ly hôn

080040000000000040000001000000000000000005600000000000000000

Điều 8.4.LQ.56. Ly hôn theo yêu cầu của một bên

080040000000000040000001000000000000000005700000000000000000

Điều 8.4.LQ.57. Thời điểm chấm dứt hôn nhân và trách nhiệm gửi bản án, quyết định ly hôn

080040000000000040000001000000000000000005800000000000000000

Điều 8.4.LQ.58. Quyền, nghĩa vụ của cha mẹ và con sau khi ly hôn

080040000000000040000001000000000000000005900000000000000000

Điều 8.4.LQ.59. Nguyên tắc giải quyết tài sản của vợ chồng khi ly hôn

080040000000000040000001000000000000000006000000000000000000

Điều 8.4.LQ.60. Giải quyết quyền, nghĩa vụ tài sản của vợ chồng đối với người thứ ba khi ly hôn

080040000000000040000001000000000000000006100000000000000000

Điều 8.4.LQ.61. Chia tài sản trong trường hợp vợ chồng sống chung với gia đình

080040000000000040000001000000000000000006200000000000000000

Điều 8.4.LQ.62. Chia quyền sử dụng đất của vợ chồng khi ly hôn

080040000000000040000001000000000000000006300000000000000000

Điều 8.4.LQ.63. Quyền lưu cư của vợ hoặc chồng khi ly hôn

080040000000000040000001000000000000000006400000000000000000

Điều 8.4.LQ.64. Chia tài sản chung của vợ chồng đưa vào kinh doanh

0800400000000000400000020000000000000000

Mục 2 HÔN NHÂN CHẤM DỨT DO VỢ, CHỒNG CHẾT HOẶC BỊ TÒA ÁN TUYÊN BỐ LÀ ĐÃ CHẾT

080040000000000040000002000000000000000006500000000000000000

Điều 8.4.LQ.65. Thời điểm chấm dứt hôn nhân

080040000000000040000002000000000000000006600000000000000000

Điều 8.4.LQ.66. Giải quyết tài sản của vợ chồng trong trường hợp một bên chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết

080040000000000040000002000000000000000006700000000000000000

Điều 8.4.LQ.67. Quan hệ nhân thân, tài sản khi vợ, chồng bị tuyên bố là đã chết mà trở về

08004000000000005000

Chương V QUAN HỆ GIỮA CHA MẸ VÀ CON

0800400000000000500000010000000000000000

Mục 1 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ GIỮA CHA MẸ VÀ CON

080040000000000050000001000000000000000006800000000000000000

Điều 8.4.LQ.68. Bảo vệ quyền và nghĩa vụ của cha mẹ và con

080040000000000050000001000000000000000006900000000000000000

Điều 8.4.LQ.69. Nghĩa vụ và quyền của cha mẹ

080040000000000050000001000000000000000007000000000000000000

Điều 8.4.LQ.70. Quyền và nghĩa vụ của con

080040000000000050000001000000000000000007100000000000000000

Điều 8.4.LQ.71. Nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng

080040000000000050000001000000000000000007200000000000000000

Điều 8.4.LQ.72. Nghĩa vụ và quyền giáo dục con

080040000000000050000001000000000000000007300000000000000000

Điều 8.4.LQ.73. Đại diện cho con

080040000000000050000001000000000000000007400000000000000000

Điều 8.4.LQ.74. Bồi thường thiệt hại do con gây ra

080040000000000050000001000000000000000007500000000000000000

Điều 8.4.LQ.75. Quyền có tài sản riêng của con

080040000000000050000001000000000000000007600000000000000000

Điều 8.4.LQ.76. Quản lý tài sản riêng của con

080040000000000050000001000000000000000007700000000000000000

Điều 8.4.LQ.77. Định đoạt tài sản riêng của con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự

080040000000000050000001000000000000000007800000000000000000

Điều 8.4.LQ.78. Quyền, nghĩa vụ của cha nuôi, mẹ nuôi và con nuôi

080040000000000050000001000000000000000007900000000000000000

Điều 8.4.LQ.79. Quyền, nghĩa vụ của cha dượng, mẹ kế và con riêng của vợ hoặc của chồng

080040000000000050000001000000000000000008000000000000000000

Điều 8.4.LQ.80. Quyền, nghĩa vụ của con dâu, con rể, cha mẹ vợ, cha mẹ chồng

080040000000000050000001000000000000000008100000000000000000

Điều 8.4.LQ.81. Việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con sau khi ly hôn

080040000000000050000001000000000000000008200000000000000000

Điều 8.4.LQ.82. Nghĩa vụ, quyền của cha, mẹ không trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn

080040000000000050000001000000000000000008300000000000000000

Điều 8.4.LQ.83. Nghĩa vụ, quyền của cha, mẹ trực tiếp nuôi con đối với người không trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn

080040000000000050000001000000000000000008400000000000000000

Điều 8.4.LQ.84. Thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn

080040000000000050000001000000000000000008500000000000000000

Điều 8.4.LQ.85. Hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên

080040000000000050000001000000000000000008600000000000000000

Điều 8.4.LQ.86. Người có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên

080040000000000050000001000000000000000008700000000000000000

Điều 8.4.LQ.87. Hậu quả pháp lý của việc cha, mẹ bị hạn chế quyền đối với con chưa thành niên

0800400000000000500000020000000000000000

Mục 2 XÁC ĐỊNH CHA, MẸ, CON

080040000000000050000002000000000000000008800000000000000000

Điều 8.4.LQ.88. Xác định cha, mẹ

080040000000000050000002000000000000000008900000000000000000

Điều 8.4.LQ.89. Xác định con

080040000000000050000002000000000000000009000000000000000000

Điều 8.4.LQ.90. Quyền nhận cha, mẹ

080040000000000050000002000000000000000009100000000000000000

Điều 8.4.LQ.91. Quyền nhận con

080040000000000050000002000000000000000009200000000000000000

Điều 8.4.LQ.92. Xác định cha, mẹ, con trong trường hợp người có yêu cầu chết

080040000000000050000002000000000000000009300000000000000000

Điều 8.4.LQ.93. Xác định cha, mẹ trong trường hợp sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản

080040000000000050000002000000000000000009400000000000000000

Điều 8.4.LQ.94. Xác định cha, mẹ trong trường hợp mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

080040000000000050000002000000000000000009500000000000000000

Điều 8.4.LQ.95. Điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

080040000000000050000002000000000000000009600000000000000000

Điều 8.4.LQ.96. Thỏa thuận về mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

080040000000000050000002000000000000000009700000000000000000

Điều 8.4.LQ.97. Quyền, nghĩa vụ của bên mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

080040000000000050000002000000000000000009800000000000000000

Điều 8.4.LQ.98. Quyền, nghĩa vụ của bên nhờ mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

080040000000000050000002000000000000000009900000000000000000

Điều 8.4.LQ.99. Giải quyết tranh chấp liên quan đến việc sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

080040000000000050000002000000000000000010000000000000000000

Điều 8.4.LQ.100. Xử lý hành vi vi phạm về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và mang thai hộ

080040000000000050000002000000000000000010100000000000000000

Điều 8.4.LQ.101. Thẩm quyền giải quyết việc xác định cha, mẹ, con

080040000000000050000002000000000000000010200000000000000000

Điều 8.4.LQ.102. Người có quyền yêu cầu xác định cha, mẹ, con

08004000000000006000

Chương VI QUAN HỆ GIỮA CÁC THÀNH VIÊN KHÁC CỦA GIA ĐÌNH

0800400000000000600010300000000000000000

Điều 8.4.LQ.103. Quyền, nghĩa vụ giữa các thành viên khác của gia đình

0800400000000000600010400000000000000000

Điều 8.4.LQ.104. Quyền, nghĩa vụ của ông bà nội, ông bà ngoại và cháu

0800400000000000600010500000000000000000

Điều 8.4.LQ.105. Quyền, nghĩa vụ của anh, chị, em

0800400000000000600010600000000000000000

Điều 8.4.LQ.106. Quyền, nghĩa vụ của cô, dì, chú, cậu, bác ruột và cháu ruột

08004000000000007000

Chương VII CẤP DƯỠNG

0800400000000000700010700000000000000000

Điều 8.4.LQ.107. Nghĩa vụ cấp dưỡng

0800400000000000700010800000000000000000

Điều 8.4.LQ.108. Một người cấp dưỡng cho nhiều người

0800400000000000700010900000000000000000

Điều 8.4.LQ.109. Nhiều người cùng cấp dưỡng cho một người hoặc cho nhiều người

0800400000000000700011000000000000000000

Điều 8.4.LQ.110. Nghĩa vụ cấp dưỡng của cha, mẹ đối với con

0800400000000000700011100000000000000000

Điều 8.4.LQ.111. Nghĩa vụ cấp dưỡng của con đối với cha, mẹ

0800400000000000700011200000000000000000

Điều 8.4.LQ.112. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa anh, chị, em

0800400000000000700011300000000000000000

Điều 8.4.LQ.113. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa ông bà nội, ông bà ngoại và cháu

0800400000000000700011400000000000000000

Điều 8.4.LQ.114. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa cô, dì, chú, cậu, bác ruột và cháu ruột

0800400000000000700011500000000000000000

Điều 8.4.LQ.115. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa vợ và chồng khi ly hôn

0800400000000000700011600000000000000000

Điều 8.4.LQ.116. Mức cấp dưỡng

0800400000000000700011700000000000000000

Điều 8.4.LQ.117. Phương thức cấp dưỡng

0800400000000000700011800000000000000000

Điều 8.4.LQ.118. Chấm dứt nghĩa vụ cấp dưỡng

0800400000000000700011900000000000000000

Điều 8.4.LQ.119. Người có quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng

0800400000000000700012000000000000000000

Điều 8.4.LQ.120. Khuyến khích việc trợ giúp của tổ chức, cá nhân

08004000000000008000

Chương VIII QUAN HỆ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

0800400000000000800012100000000000000000

Điều 8.4.LQ.121. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của các bên trong quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

0800400000000000800012200000000000000000

Điều 8.4.LQ.122. Áp dụng pháp luật đối với quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

080040000000000080001220000000000000000000402532201260005100

Điều 8.4.NĐ.2.51. Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

080040000000000080001220000000000000000000402532201260005200

Điều 8.4.NĐ.2.52. Nguyên tắc hoạt động tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

080040000000000080001220000000000000000000402532201260005300

Điều 8.4.NĐ.2.53. Điều kiện thành lập Trung tâm

080040000000000080001220000000000000000000402532201260005400

Điều 8.4.NĐ.2.54. Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm

080040000000000080001220000000000000000000402532201260005500

Điều 8.4.NĐ.2.55. Quyền hạn, nghĩa vụ của Trung tâm

080040000000000080001220000000000000000000402532201260005600

Điều 8.4.NĐ.2.56. Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm

080040000000000080001220000000000000000000402532201260005700

Điều 8.4.NĐ.2.57. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm

080040000000000080001220000000000000000000402532201260005800

Điều 8.4.NĐ.2.58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp

080040000000000080001220000000000000000000402532201260005900

Điều 8.4.NĐ.2.59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao

080040000000000080001220000000000000000000402532201260006100

Điều 8.4.NĐ.2.61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an

080040000000000080001220000000000000000000402532201260006200

Điều 8.4.NĐ.2.62. Nhiệm vụ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

080040000000000080001220000000000000000000402532201260006300

Điều 8.4.NĐ.2.63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

080040000000000080001220000000000000000000402532201260006400

Điều 8.4.NĐ.2.64. Trách nhiệm của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

0800400000000000800012300000000000000000

Điều 8.4.LQ.123. Thẩm quyền giải quyết các vụ việc hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

0800400000000000800012400000000000000000

Điều 8.4.LQ.124. Hợp pháp hoá lãnh sự giấy tờ, tài liệu về hôn nhân và gia đình

080040000000000080001240000000000000000000402532201260006000

Điều 8.4.NĐ.2.60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đại diện

0800400000000000800012500000000000000000

Điều 8.4.LQ.125. Công nhận, ghi chú bản án, quyết định của Tòa án, cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài về hôn nhân và gia đình

0800400000000000800012600000000000000000

Điều 8.4.LQ.126. Kết hôn có yếu tố nước ngoài

0800400000000000800012700000000000000000

Điều 8.4.LQ.127. Ly hôn có yếu tố nước ngoài

0800400000000000800012800000000000000000

Điều 8.4.LQ.128. Xác định cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

0800400000000000800012900000000000000000

Điều 8.4.LQ.129. Nghĩa vụ cấp dưỡng có yếu tố nước ngoài

0800400000000000800013000000000000000000

Điều 8.4.LQ.130. Áp dụng chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận; giải quyết hậu quả của việc nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

08004000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

0800400000000000900013100000000000000000

Điều 8.4.LQ.131. Điều khoản chuyển tiếp

0800400000000000900013200000000000000000

Điều 8.4.LQ.132. Hiệu lực thi hành

0800400000000000900013300000000000000000

Điều 8.4.LQ.133. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

0800400000000000900013340245950002000260

Điều 8.4.NĐ.1.26. Hiệu lực thi hành

0800400000000000900013340245950002000270

Điều 8.4.NĐ.1.27. Trách nhiệm thi hành

0800400000000000900013340253220126000650

Điều 8.4.NĐ.2.65. Hiệu lực thi hành

0800400000000000900013340253220126000660

Điều 8.4.NĐ.2.66. Điều khoản chuyển tiếp

0800400000000000900013340253220126000670

Điều 8.4.NĐ.2.67. Trách nhiệm thi hành

0800400000000000900013380202120001000050

Điều 8.4.TL.1.5.

0800400000000000900013380202120001000060

Điều 8.4.TL.1.6.

0800400000000000900013380249430012000060

Điều 8.4.TT.1.6. Hiệu lực thi hành

0800400000000000900013380249430012000070

Điều 8.4.TT.1.7. Trách nhiệm thi hành

0800400000000000900013380256930001000080

Điều 8.4.TL.1.8. Hiệu lực thi hành

0800400000000000900013380256930001000090

Điều 8.4.TL.1.9. Giải thích, sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch

/* Ensure CSS applies */