Dân sự
Danh sách đề mục
Danh sách điều khoản
09001000000000001000
Phần thứ nhất QUY ĐỊNH CHUNG
0900100000000000100000010000000000000000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
090010000000000010000001000000000000000000100000000000000000
Điều 9.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Bộ luật này quy định địa vị pháp lý, chuẩn mực pháp lý về cách ứng xử của cá nhân, pháp nhân; quyền, nghĩa vụ về nhân thân và tài sản của cá nhân, pháp nhân trong các...
090010000000000010000001000000000000000000140229830088000010
Điều 9.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc xác định lại giới tính đối với người có khuyết tật bẩm sinh về giới tính hoặc giới tính chưa được định hình chín...
090010000000000010000001000000000000000000140229830088000020
Điều 9.1.NĐ.2.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
090010000000000010000001000000000000000000140268330019000010
Điều 9.1.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này Quy định về nguyên tắc tổ chức họ, hụi, biêu, phường (sau đây gọi tắt là họ); điều kiện làm thành viên, chủ họ; gia nhập, rút khỏi họ; văn bản thỏa th...
090010000000000010000001000000000000000000140268330019000020
Điều 9.1.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với:
090010000000000010000001000000000000000000140268330019000040
Điều 9.1.NĐ.3.4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
090010000000000010000001000000000000000000200000000000000000
Điều 9.1.LQ.2. Công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền dân sự 1. Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các quyền dân sự được công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm theo Hiến pháp và pháp l...
090010000000000010000001000000000000000000300000000000000000
Điều 9.1.LQ.3. Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự 1. Mọi cá nhân, pháp nhân đều bình đẳng, không được lấy bất kỳ lý do nào để phân biệt đối xử; được pháp luật bảo hộ như nhau về các quyền nhân...
09001000000000001000000100000000000000000030000000000000000000402683300190000300
Điều 9.1.NĐ.3.3. Nguyên tắc tổ chức họ 1. Việc tổ chức họ phải tuân thủ các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật dân sự.
090010000000000010000001000000000000000000400000000000000000
Điều 9.1.LQ.4. Áp dụng Bộ luật dân sự 1. Bộ luật này là luật chung điều chỉnh các quan hệ dân sự.
090010000000000010000001000000000000000000500000000000000000
Điều 9.1.LQ.5. Áp dụng tập quán 1. Tập quán là quy tắc xử sự có nội dung rõ ràng để xác định quyền, nghĩa vụ của cá nhân, pháp nhân trong quan hệ dân sự cụ thể, được hình thành và lặp đi lặp lại nhiều...
090010000000000010000001000000000000000000600000000000000000
Điều 9.1.LQ.6. Áp dụng tương tự pháp luật 1. Trường hợp phát sinh quan hệ thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật dân sự mà các bên không có thoả thuận, pháp luật không có quy định và không có tập quán...
090010000000000010000001000000000000000000700000000000000000
Điều 9.1.LQ.7. Chính sách của Nhà nước đối với quan hệ dân sự 1. Việc xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự phải bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc, tôn trọng và phát huy phong tục, tập quá...
0900100000000000100000020000000000000000
Chương II XÁC LẬP, THỰC HIỆN VÀ BẢO VỆ QUYỀN DÂN SỰ
090010000000000010000002000000000000000000800000000000000000
Điều 9.1.LQ.8. Căn cứ xác lập quyền dân sự Quyền dân sự được xác lập từ các căn cứ sau đây:
090010000000000010000002000000000000000000900000000000000000
Điều 9.1.LQ.9. Thực hiện quyền dân sự 1. Cá nhân, pháp nhân thực hiện quyền dân sự theo ý chí của mình, không được trái với quy định tại Điều 3 và Điều 10 của Bộ luật này.
090010000000000010000002000000000000000001000000000000000000
Điều 9.1.LQ.10. Giới hạn việc thực hiện quyền dân sự 1. Cá nhân, pháp nhân không được lạm dụng quyền dân sự của mình gây thiệt hại cho người khác, để vi phạm nghĩa vụ của mình hoặc thực hiện mục đích ...
090010000000000010000002000000000000000001100000000000000000
Điều 9.1.LQ.11. Các phương thức bảo vệ quyền dân sự Khi quyền dân sự của cá nhân, pháp nhân bị xâm phạm thì chủ thể đó có quyền tự bảo vệ theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan hoặc yêu...
090010000000000010000002000000000000000001200000000000000000
Điều 9.1.LQ.12. Tự bảo vệ quyền dân sự Việc tự bảo vệ quyền dân sự phải phù hợp với tính chất, mức độ xâm phạm đến quyền dân sự đó và không được trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy...
090010000000000010000002000000000000000001300000000000000000
Điều 9.1.LQ.13. Bồi thường thiệt hại Cá nhân, pháp nhân có quyền dân sự bị xâm phạm được bồi thường toàn bộ thiệt hại, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.
090010000000000010000002000000000000000001400000000000000000
Điều 9.1.LQ.14. Bảo vệ quyền dân sự thông qua cơ quan có thẩm quyền 1. Tòa án, cơ quan có thẩm quyền khác có trách nhiệm tôn trọng, bảo vệ quyền dân sự của cá nhân, pháp nhân.
090010000000000010000002000000000000000001500000000000000000
Điều 9.1.LQ.15. Hủy quyết định cá biệt trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền Khi giải quyết yêu cầu bảo vệ quyền dân sự, Tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền khác có quyền hủy quyết đị...
0900100000000000100000030000000000000000
Chương III CÁ NHÂN
090010000000000010000003000000000000000000010000000000000000
Mục 1 NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ CỦA CÁ NHÂN
09001000000000001000000300000000000000000001000000000000000001600000000000000000
Điều 9.1.LQ.16. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 1. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.
09001000000000001000000300000000000000000001000000000000000001700000000000000000
Điều 9.1.LQ.17. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 1. Quyền nhân thân không gắn với tài sản và quyền nhân thân gắn với tài sản.
09001000000000001000000300000000000000000001000000000000000001800000000000000000
Điều 9.1.LQ.18. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân không bị hạn chế, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.
09001000000000001000000300000000000000000001000000000000000001900000000000000000
Điều 9.1.LQ.19. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
09001000000000001000000300000000000000000001000000000000000002000000000000000000
Điều 9.1.LQ.20. Người thành niên 1. Người thành niên là người từ đủ mười tám tuổi trở lên.
09001000000000001000000300000000000000000001000000000000000002100000000000000000
Điều 9.1.LQ.21. Người chưa thành niên 1. Người chưa thành niên là người chưa đủ mười tám tuổi.
09001000000000001000000300000000000000000001000000000000000002200000000000000000
Điều 9.1.LQ.22. Mất năng lực hành vi dân sự 1. Khi một người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan ...
09001000000000001000000300000000000000000001000000000000000002300000000000000000
Điều 9.1.LQ.23. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi 1. Người thành niên do tình trạng thể chất hoặc tinh thần mà không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi nhưng chưa đến mức mất năng...
09001000000000001000000300000000000000000001000000000000000002400000000000000000
Điều 9.1.LQ.24. Hạn chế năng lực hành vi dân sự 1. Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc...
090010000000000010000003000000000000000000020000000000000000
Mục 2 QUYỀN NHÂN THÂN
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000002500000000000000000
Điều 9.1.LQ.25. Quyền nhân thân 1. Quyền nhân thân được quy định trong Bộ luật này là quyền dân sự gắn liền với mỗi cá nhân, không thể chuyển giao cho người khác, trừ trường hợp luật khác có liên quan...
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000002600000000000000000
Điều 9.1.LQ.26. Quyền có họ, tên 1. Cá nhân có quyền có họ, tên (bao gồm cả chữ đệm, nếu có). Họ, tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó.
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000002700000000000000000
Điều 9.1.LQ.27. Quyền thay đổi họ 1. Cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi họ trong trường hợp sau đây:
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000002800000000000000000
Điều 9.1.LQ.28. Quyền thay đổi tên 1. Cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi tên trong trường hợp sau đây:
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000002900000000000000000
Điều 9.1.LQ.29. Quyền xác định, xác định lại dân tộc 1. Cá nhân có quyền xác định, xác định lại dân tộc của mình.
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000003000000000000000000
Điều 9.1.LQ.30. Quyền được khai sinh, khai tử 1. Cá nhân từ khi sinh ra có quyền được khai sinh.
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000003100000000000000000
Điều 9.1.LQ.31. Quyền đối với quốc tịch 1. Cá nhân có quyền có quốc tịch.
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000003200000000000000000
Điều 9.1.LQ.32. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh 1. Cá nhân có quyền đối với hình ảnh của mình.
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000003300000000000000000
Điều 9.1.LQ.33. Quyền sống, quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khỏe, thân thể 1. Cá nhân có quyền sống, quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, thân thể, quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe...
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000003400000000000000000
Điều 9.1.LQ.34. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín 1. Danh dự, nhân phẩm, uy tín của cá nhân là bất khả xâm phạm và được pháp luật bảo vệ.
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000003500000000000000000
Điều 9.1.LQ.35. Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác 1. Cá nhân có quyền hiến mô, bộ phận cơ thể của mình khi còn sống hoặc hiến mô, bộ phận cơ thể, hiến xác của mình sau khi chế...
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000003600000000000000000
Điều 9.1.LQ.36. Quyền xác định lại giới tính 1. Cá nhân có quyền xác định lại giới tính.
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880000300
Điều 9.1.NĐ.2.3. Nguyên tắc xác định lại giới tính 1. Bảo đảm mỗi người được sống theo đúng giới tính của mình.
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880000400
Điều 9.1.NĐ.2.4. Hành vi bị nghiêm cấm 1. Thực hiện việc chuyển đổi giới tính đối với những người đã hoàn thiện về giới tính.
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880000500
Điều 9.1.NĐ.2.5. Tiêu chuẩn y tế xác định khuyết tật bẩm sinh về giới tính 1. Nam lưỡng giới giả nữ:
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880000600
Điều 9.1.NĐ.2.6. Tiêu chuẩn y tế xác định giới tính chưa được định hình chính xác Nhiễm sắc thể giới tính có thể giống như trường hợp nữ lưỡng giới giả nam hoặc nam lưỡng giới giả nữ hoặc lưỡng giới t...
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880000700
Điều 9.1.NĐ.2.7. Hồ sơ, thủ tục về y tế đề nghị xác định lại giới tính 1. Hồ sơ đề nghị xác định lại giới tính bao gồm:
090010000000000010000003000000000000000000020000000000000000036000000000000000000040229830088000070000802364000290000300
Điều 9.1.TT.1.3. Mẫu đơn và mẫu hồ sơ về y tế để đề nghị xác định lại giới tính Ban hành kèm theo Thông tư này Mẫu đơn đề nghị xác định lại giới tính (tại Phụ lục 2) và Mẫu giấy chứng nhận y tế đã xác...
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880000800
Điều 9.1.NĐ.2.8. Điều kiện đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính phải đáp ...
090010000000000010000003000000000000000000020000000000000000036000000000000000000040229830088000080000802364000290000100
Điều 9.1.TT.1.1. Điều kiện đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính 1. Điều kiện về cơ sở vật chất:
090010000000000010000003000000000000000000020000000000000000036000000000000000000040229830088000080000802364000290000200
Điều 9.1.TT.1.2. Quy trình thẩm định và cho phép các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định:
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880000900
Điều 9.1.NĐ.2.9. Khám lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị để xác định lại giới tính 1. Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định lại giới tính, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tổ chức việc khám lâm sàng, cận lâm sà...
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880001000
Điều 9.1.NĐ.2.10. Chứng nhận y tế sau khi can thiệp y tế xác định lại giới tính 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện việc can thiệp y tế xác định lại giới tính cấp giấy chứng nhận y tế sau khi đ...
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880001100
Điều 9.1.NĐ.2.11. Căn cứ để đăng ký hộ tịch sau khi đã xác định lại giới tính Giấy chứng nhận y tế quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này là căn cứ để đăng ký hộ tịch cho người đã được xác định lạ...
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880001200
Điều 9.1.NĐ.2.12. Cấp Giấy chứng nhận y tế cho các trường hợp đã xác định lại giới tính ở nước ngoài hoặc đã thực hiện ở Việt Nam trước ngày Nghị định này có hiệu lực Các trường hợp đã xác định lại gi...
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880001300
Điều 9.1.NĐ.2.13. Trách nhiệm giải quyết việc đăng ký hộ tịch cho người đã được xác định lại giới tính Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm giải quyết việc đăng ký hộ tịch cho người đã được xác đị...
0900100000000000100000030000000000000000000200000000000000000360000000000000000000402298300880001400
Điều 9.1.NĐ.2.14. Thẩm quyền, thủ tục đăng ký hộ tịch cho người đã được xác định lại giới tính Thẩm quyền, thủ tục đăng ký hộ tịch cho người đã được xác định lại giới tính được thực hiện theo quy định...
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000003700000000000000000
Điều 9.1.LQ.37. Chuyển đổi giới tính Việc chuyển đổi giới tính được thực hiện theo quy định của luật. Cá nhân đã chuyển đổi giới tính có quyền, nghĩa vụ đăng ký thay đổi hộ tịch theo quy định của pháp...
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000003800000000000000000
Điều 9.1.LQ.38. Quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình 1. Đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình là bất khả xâm phạm và được pháp luật bảo vệ.
09001000000000001000000300000000000000000002000000000000000003900000000000000000
Điều 9.1.LQ.39. Quyền nhân thân trong hôn nhân và gia đình 1. Cá nhân có quyền kết hôn, ly hôn, quyền bình đẳng của vợ chồng, quyền xác định cha, mẹ, con, quyền được nhận làm con nuôi, quyền nuôi con ...
090010000000000010000003000000000000000000030000000000000000
Mục 3 NƠI CƯ TRÚ
09001000000000001000000300000000000000000003000000000000000004000000000000000000
Điều 9.1.LQ.40. Nơi cư trú của cá nhân 1. Nơi cư trú của cá nhân là nơi người đó thường xuyên sinh sống.
09001000000000001000000300000000000000000003000000000000000004100000000000000000
Điều 9.1.LQ.41. Nơi cư trú của người chưa thành niên 1. Nơi cư trú của người chưa thành niên là nơi cư trú của cha, mẹ; nếu cha, mẹ có nơi cư trú khác nhau thì nơi cư trú của người chưa thành niên là ...
09001000000000001000000300000000000000000003000000000000000004200000000000000000
Điều 9.1.LQ.42. Nơi cư trú của người được giám hộ 1. Nơi cư trú của người được giám hộ là nơi cư trú của người giám hộ.
09001000000000001000000300000000000000000003000000000000000004300000000000000000
Điều 9.1.LQ.43. Nơi cư trú của vợ, chồng 1. Nơi cư trú của vợ, chồng là nơi vợ, chồng thường xuyên chung sống.
09001000000000001000000300000000000000000003000000000000000004400000000000000000
Điều 9.1.LQ.44. Nơi cư trú của quân nhân 1. Nơi cư trú của quân nhân đang thực hiện nghĩa vụ quân sự là nơi đơn vị của quân nhân đó đóng quân.
09001000000000001000000300000000000000000003000000000000000004500000000000000000
Điều 9.1.LQ.45. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động Nơi cư trú của người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền, phương tiện hành nghề lưu động khác là nơi đăng ký tàu, thuyền, phương tiện đó, trừ trườ...
090010000000000010000003000000000000000000040000000000000000
Mục 4 GIÁM HỘ
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000004600000000000000000
Điều 9.1.LQ.46. Giám hộ 1. Giám hộ là việc cá nhân, pháp nhân được luật quy định, được Ủy ban nhân dân cấp xã cử, được Tòa án chỉ định hoặc được quy định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ luật này (sau đây g...
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000004700000000000000000
Điều 9.1.LQ.47. Người được giám hộ 1. Người được giám hộ bao gồm:
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000004800000000000000000
Điều 9.1.LQ.48. Người giám hộ 1. Cá nhân, pháp nhân có đủ điều kiện quy định tại Bộ luật này được làm người giám hộ.
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000004900000000000000000
Điều 9.1.LQ.49. Điều kiện của cá nhân làm người giám hộ Cá nhân có đủ các điều kiện sau đây có thể làm người giám hộ:
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000005000000000000000000
Điều 9.1.LQ.50. Điều kiện của pháp nhân làm người giám hộ Pháp nhân có đủ các điều kiện sau đây có thể làm người giám hộ:
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000005100000000000000000
Điều 9.1.LQ.51. Giám sát việc giám hộ 1. Người thân thích của người được giám hộ thỏa thuận cử người giám sát việc giám hộ trong số những người thân thích hoặc chọn cá nhân, pháp nhân khác làm người g...
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000005200000000000000000
Điều 9.1.LQ.52. Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 47 của Bộ luật này được xác định theo...
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000005300000000000000000
Điều 9.1.LQ.53. Người giám hộ đương nhiên của người mất năng lực hành vi dân sự Trường hợp không có người giám hộ theo quy định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ luật này thì người giám hộ đương nhiên của ng...
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000005400000000000000000
Điều 9.1.LQ.54. Cử, chỉ định người giám hộ 1. Trường hợp người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự không có người giám hộ đương nhiên theo quy định tại Điều 52 và Điều 53 của Bộ luật nà...
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000005500000000000000000
Điều 9.1.LQ.55. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ chưa đủ mười lăm tuổi 1. Chăm sóc, giáo dục người được giám hộ.
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000005600000000000000000
Điều 9.1.LQ.56. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi 1. Đại diện cho người được giám hộ trong các giao dịch dân sự, trừ trường hợp pháp l...
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000005700000000000000000
Điều 9.1.LQ.57. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi 1. Người giám hộ của người mất năng lực hành vi dâ...
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000005800000000000000000
Điều 9.1.LQ.58. Quyền của người giám hộ 1. Người giám hộ của người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự có các quyền sau đây:
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000005900000000000000000
Điều 9.1.LQ.59. Quản lý tài sản của người được giám hộ 1. Người giám hộ của người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự có trách nhiệm quản lý tài sản của người được giám hộ như tài sản c...
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000006000000000000000000
Điều 9.1.LQ.60. Thay đổi người giám hộ 1. Người giám hộ được thay đổi trong trường hợp sau đây:
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000006100000000000000000
Điều 9.1.LQ.61. Chuyển giao giám hộ 1. Khi thay đổi người giám hộ thì trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có người giám hộ mới, người đã thực hiện việc giám hộ phải chuyển giao giám hộ cho người thay t...
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000006200000000000000000
Điều 9.1.LQ.62. Chấm dứt việc giám hộ 1. Việc giám hộ chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000001000000300000000000000000004000000000000000006300000000000000000
Điều 9.1.LQ.63. Hậu quả chấm dứt việc giám hộ 1. Trường hợp người được giám hộ đã có năng lực hành vi dân sự đầy đủ thì trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày chấm dứt việc giám hộ, người giám hộ thanh to...
090010000000000010000003000000000000000000050000000000000000
Mục 5 THÔNG BÁO TÌM KIẾM NGƯỜI VẮNG MẶT TẠI NƠI CƯ TRÚ, TUYÊN BỐ MẤT TÍCH, TUYÊN BỐ CHẾT
09001000000000001000000300000000000000000005000000000000000006400000000000000000
Điều 9.1.LQ.64. Yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó Khi một người biệt tích 06 tháng liền trở lên thì những người có quyền, lợi ích liên quan có qu...
09001000000000001000000300000000000000000005000000000000000006500000000000000000
Điều 9.1.LQ.65. Quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú 1. Theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án giao tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú cho người sau đây quản lý...
09001000000000001000000300000000000000000005000000000000000006600000000000000000
Điều 9.1.LQ.66. Nghĩa vụ của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú 1. Giữ gìn, bảo quản tài sản của người vắng mặt như tài sản của chính mình.
09001000000000001000000300000000000000000005000000000000000006700000000000000000
Điều 9.1.LQ.67. Quyền của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú 1. Quản lý tài sản của người vắng mặt.
09001000000000001000000300000000000000000005000000000000000006800000000000000000
Điều 9.1.LQ.68. Tuyên bố mất tích 1. Khi một người biệt tích 02 năm liền trở lên, mặc dù đã áp dụng đầy đủ các biện pháp thông báo, tìm kiếm theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự nhưng vẫn khô...
09001000000000001000000300000000000000000005000000000000000006900000000000000000
Điều 9.1.LQ.69. Quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích Người đang quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú quy định tại Điều 65 của Bộ luật này tiếp tục quản lý tài sản của người đó k...
09001000000000001000000300000000000000000005000000000000000007000000000000000000
Điều 9.1.LQ.70. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố mất tích 1. Khi người bị tuyên bố mất tích trở về hoặc có tin tức xác thực là người đó còn sống thì theo yêu cầu của người đó hoặc của người có quyền, lợi íc...
09001000000000001000000300000000000000000005000000000000000007100000000000000000
Điều 9.1.LQ.71. Tuyên bố chết 1. Người có quyền, lợi ích liên quan có thể yêu cầu Tòa án ra quyết định tuyên bố một người là đã chết trong trường hợp sau đây:
09001000000000001000000300000000000000000005000000000000000007200000000000000000
Điều 9.1.LQ.72. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản của người bị Tòa án tuyên bố là đã chết 1. Khi quyết định của Tòa án tuyên bố một người là đã chết có hiệu lực pháp luật thì quan hệ về hôn nhân, g...
09001000000000001000000300000000000000000005000000000000000007300000000000000000
Điều 9.1.LQ.73. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố chết 1. Khi một người bị tuyên bố là đã chết trở về hoặc có tin tức xác thực là người đó còn sống thì theo yêu cầu của người đó hoặc của người có quyền, lợi ...
0900100000000000100000040000000000000000
Chương IV PHÁP NHÂN
090010000000000010000004000000000000000007400000000000000000
Điều 9.1.LQ.74. Pháp nhân 1. Một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi có đủ các điều kiện sau đây:
090010000000000010000004000000000000000007500000000000000000
Điều 9.1.LQ.75. Pháp nhân thương mại 1. Pháp nhân thương mại là pháp nhân có mục tiêu chính là tìm kiếm lợi nhuận và lợi nhuận được chia cho các thành viên.
090010000000000010000004000000000000000007600000000000000000
Điều 9.1.LQ.76. Pháp nhân phi thương mại 1. Pháp nhân phi thương mại là pháp nhân không có mục tiêu chính là tìm kiếm lợi nhuận; nếu có lợi nhuận thì cũng không được phân chia cho các thành viên.
090010000000000010000004000000000000000007700000000000000000
Điều 9.1.LQ.77. Điều lệ của pháp nhân 1. Pháp nhân phải có điều lệ trong trường hợp pháp luật có quy định.
090010000000000010000004000000000000000007800000000000000000
Điều 9.1.LQ.78. Tên gọi của pháp nhân 1. Pháp nhân phải có tên gọi bằng tiếng Việt.
090010000000000010000004000000000000000007900000000000000000
Điều 9.1.LQ.79. Trụ sở của pháp nhân 1. Trụ sở của pháp nhân là nơi đặt cơ quan điều hành của pháp nhân.
090010000000000010000004000000000000000008000000000000000000
Điều 9.1.LQ.80. Quốc tịch của pháp nhân Pháp nhân được thành lập theo pháp luật Việt Nam là pháp nhân Việt Nam.
090010000000000010000004000000000000000008100000000000000000
Điều 9.1.LQ.81. Tài sản của pháp nhân Tài sản của pháp nhân bao gồm vốn góp của chủ sở hữu, sáng lập viên, thành viên của pháp nhân và tài sản khác mà pháp nhân được xác lập quyền sở hư...
090010000000000010000004000000000000000008200000000000000000
Điều 9.1.LQ.82. Thành lập, đăng ký pháp nhân 1. Pháp nhân được thành lập theo sáng kiến của cá nhân, pháp nhân hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
090010000000000010000004000000000000000008300000000000000000
Điều 9.1.LQ.83. Cơ cấu tổ chức của pháp nhân 1. Pháp nhân phải có cơ quan điều hành. Tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan điều hành của pháp nhân được quy định trong điều lệ của pháp nhân hoặc t...
090010000000000010000004000000000000000008400000000000000000
Điều 9.1.LQ.84. Chi nhánh, văn phòng đại diện của pháp nhân 1. Chi nhánh, văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của pháp nhân, không phải là pháp nhân.
090010000000000010000004000000000000000008500000000000000000
Điều 9.1.LQ.85. Đại diện của pháp nhân Đại diện của pháp nhân có thể là đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền. Người đại diện của pháp nhân phải tuân theo quy định về đại diện tại Chương...
090010000000000010000004000000000000000008600000000000000000
Điều 9.1.LQ.86. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân 1. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân là khả năng của pháp nhân có các quyền, nghĩa vụ dân sự.
090010000000000010000004000000000000000008700000000000000000
Điều 9.1.LQ.87. Trách nhiệm dân sự của pháp nhân 1. Pháp nhân phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh pháp nhân.
090010000000000010000004000000000000000008800000000000000000
Điều 9.1.LQ.88. Hợp nhất pháp nhân 1. Các pháp nhân có thể hợp nhất thành một pháp nhân mới.
090010000000000010000004000000000000000008900000000000000000
Điều 9.1.LQ.89. Sáp nhập pháp nhân 1. Một pháp nhân có thể được sáp nhập (sau đây gọi là pháp nhân được sáp nhập) vào một pháp nhân khác (sau đây gọi là pháp nhân sáp nhập).
090010000000000010000004000000000000000009000000000000000000
Điều 9.1.LQ.90. Chia pháp nhân 1. Một pháp nhân có thể chia thành nhiều pháp nhân.
090010000000000010000004000000000000000009100000000000000000
Điều 9.1.LQ.91. Tách pháp nhân 1. Một pháp nhân có thể tách thành nhiều pháp nhân.
090010000000000010000004000000000000000009200000000000000000
Điều 9.1.LQ.92. Chuyển đổi hình thức của pháp nhân 1. Pháp nhân có thể được chuyển đổi hình thức thành pháp nhân khác.
090010000000000010000004000000000000000009300000000000000000
Điều 9.1.LQ.93. Giải thể pháp nhân 1. Pháp nhân giải thể trong trường hợp sau đây:
090010000000000010000004000000000000000009400000000000000000
Điều 9.1.LQ.94. Thanh toán tài sản của pháp nhân bị giải thể 1. Tài sản của pháp nhân bị giải thể được thanh toán theo thứ tự sau đây:
090010000000000010000004000000000000000009500000000000000000
Điều 9.1.LQ.95. Phá sản pháp nhân Việc phá sản pháp nhân được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.
090010000000000010000004000000000000000009600000000000000000
Điều 9.1.LQ.96. Chấm dứt tồn tại pháp nhân 1. Pháp nhân chấm dứt tồn tại trong trường hợp sau đây:
0900100000000000100000050000000000000000
Chương V NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC Ở TRUNG ƯƠNG, Ở ĐỊA PHƯƠNG TRONG QUAN HỆ DÂN SỰ
090010000000000010000005000000000000000009700000000000000000
Điều 9.1.LQ.97. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương trong quan hệ dân sự Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương...
090010000000000010000005000000000000000009800000000000000000
Điều 9.1.LQ.98. Đại diện tham gia quan hệ dân sự Việc đại diện cho Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương tham gia quan hệ dân sự được thực hiện theo ...
090010000000000010000005000000000000000009900000000000000000
Điều 9.1.LQ.99. Trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự 1. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương chịu trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự của mình bằng tài sản mà ...
090010000000000010000005000000000000000010000000000000000000
Điều 9.1.LQ.100. Trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương trong quan hệ dân sự với một bên là nhà nước, pháp nhân, cá...
0900100000000000100000060000000000000000
Chương VI HỘ GIA ĐÌNH, TỔ HỢP TÁC VÀ TỔ CHỨC KHÁC KHÔNG CÓ TƯ CÁCH PHÁP NHÂN TRONG QUAN HỆ DÂN SỰ
090010000000000010000006000000000000000010100000000000000000
Điều 9.1.LQ.101. Chủ thể trong quan hệ dân sự có sự tham gia của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân 1. Trường hợp hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách p...
090010000000000010000006000000000000000010200000000000000000
Điều 9.1.LQ.102. Tài sản chung của các thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân 1. Việc xác định tài sản chung của các thành viên hộ gia đình, quyền, nghĩa vụ đối vớ...
090010000000000010000006000000000000000010300000000000000000
Điều 9.1.LQ.103. Trách nhiệm dân sự của thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân 1. Nghĩa vụ dân sự phát sinh từ việc tham gia quan hệ dân sự của hộ gia đình, tổ hợp...
090010000000000010000006000000000000000010400000000000000000
Điều 9.1.LQ.104. Hậu quả pháp lý đối với giao dịch dân sự do thành viên không có quyền đại diện hoặc vượt quá phạm vi đại diện xác lập, thực hiện 1. Trường hợp thành viên không có quyền đại diện mà xá...
0900100000000000100000070000000000000000
Chương VII TÀI SẢN
090010000000000010000007000000000000000010500000000000000000
Điều 9.1.LQ.105. Tài sản 1. Tài sản là vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản.
090010000000000010000007000000000000000010600000000000000000
Điều 9.1.LQ.106. Đăng ký tài sản 1. Quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản là bất động sản được đăng ký theo quy định của Bộ luật này và pháp luật về đăng ký tài sản.
090010000000000010000007000000000000000010700000000000000000
Điều 9.1.LQ.107. Bất động sản và động sản 1. Bất động sản bao gồm:
090010000000000010000007000000000000000010800000000000000000
Điều 9.1.LQ.108. Tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai 1. Tài sản hiện có là tài sản đã hình thành và chủ thể đã xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời đi...
090010000000000010000007000000000000000010900000000000000000
Điều 9.1.LQ.109. Hoa lợi, lợi tức 1. Hoa lợi là sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại.
090010000000000010000007000000000000000011000000000000000000
Điều 9.1.LQ.110. Vật chính và vật phụ 1. Vật chính là vật độc lập, có thể khai thác công dụng theo tính năng.
090010000000000010000007000000000000000011100000000000000000
Điều 9.1.LQ.111. Vật chia được và vật không chia được 1. Vật chia được là vật khi bị phân chia vẫn giữ nguyên tính chất và tính năng sử dụng ban đầu.
090010000000000010000007000000000000000011200000000000000000
Điều 9.1.LQ.112. Vật tiêu hao và vật không tiêu hao 1. Vật tiêu hao là vật khi đã qua một lần sử dụng thì mất đi hoặc không giữ được tính chất, hình dáng và tính năng sử dụng ban đầu.
090010000000000010000007000000000000000011300000000000000000
Điều 9.1.LQ.113. Vật cùng loại và vật đặc định 1. Vật cùng loại là những vật có cùng hình dáng, tính chất, tính năng sử dụng và xác định được bằng những đơn vị đo lường.
090010000000000010000007000000000000000011400000000000000000
Điều 9.1.LQ.114. Vật đồng bộ Vật đồng bộ là vật gồm các phần hoặc các bộ phận ăn khớp, liên hệ với nhau hợp thành chỉnh thể mà nếu thiếu một trong các phần, các bộ phận hoặc có phần hoặc bộ phận không...
090010000000000010000007000000000000000011500000000000000000
Điều 9.1.LQ.115. Quyền tài sản Quyền tài sản là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác.
0900100000000000100000080000000000000000
Chương VIII GIAO DỊCH DÂN SỰ
090010000000000010000008000000000000000011600000000000000000
Điều 9.1.LQ.116. Giao dịch dân sự Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
090010000000000010000008000000000000000011700000000000000000
Điều 9.1.LQ.117. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự 1. Giao dịch dân sự có hiệu lực khi có đủ các điều kiện sau đây:
090010000000000010000008000000000000000011800000000000000000
Điều 9.1.LQ.118. Mục đích của giao dịch dân sự Mục đích của giao dịch dân sự là lợi ích mà chủ thể mong muốn đạt được khi xác lập giao dịch đó.
090010000000000010000008000000000000000011900000000000000000
Điều 9.1.LQ.119. Hình thức giao dịch dân sự 1. Giao dịch dân sự được thể hiện bằng lời nói, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể.
090010000000000010000008000000000000000012000000000000000000
Điều 9.1.LQ.120. Giao dịch dân sự có điều kiện 1. Trường hợp các bên có thỏa thuận về điều kiện phát sinh hoặc hủy bỏ giao dịch dân sự thì khi điều kiện đó xảy ra, giao dịch dân sự phát sinh hoặc hủy ...
090010000000000010000008000000000000000012100000000000000000
Điều 9.1.LQ.121. Giải thích giao dịch dân sự 1. Giao dịch dân sự có nội dung không rõ ràng, khó hiểu, được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và không thuộc quy định tại khoản 2 Điều này thì việc giải th...
090010000000000010000008000000000000000012200000000000000000
Điều 9.1.LQ.122. Giao dịch dân sự vô hiệu Giao dịch dân sự không có một trong các điều kiện được quy định tại Điều 117 của Bộ luật này thì vô hiệu, trừ trường hợp Bộ luật này có quy định khác.
090010000000000010000008000000000000000012300000000000000000
Điều 9.1.LQ.123. Giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội Giao dịch dân sự có mục đích, nội dung vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội thì vô hiệu.
090010000000000010000008000000000000000012400000000000000000
Điều 9.1.LQ.124. Giao dịch dân sự vô hiệu do giả tạo 1. Khi các bên xác lập giao dịch dân sự một cách giả tạo nhằm che giấu một giao dịch dân sự khác thì giao dịch dân sự giả tạo vô hiệu, còn giao dịc...
090010000000000010000008000000000000000012500000000000000000
Điều 9.1.LQ.125. Giao dịch dân sự vô hiệu do người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự xác ...
090010000000000010000008000000000000000012600000000000000000
Điều 9.1.LQ.126. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị nhầm lẫn 1. Trường hợp giao dịch dân sự được xác lập có sự nhầm lẫn làm cho một bên hoặc các bên không đạt được mục đích của việc xác lập giao dịch thì ...
090010000000000010000008000000000000000012700000000000000000
Điều 9.1.LQ.127. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép Khi một bên tham gia giao dịch dân sự do bị lừa dối hoặc bị đe dọa, cưỡng ép thì có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dâ...
090010000000000010000008000000000000000012800000000000000000
Điều 9.1.LQ.128. Giao dịch dân sự vô hiệu do người xác lập không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình Người có năng lực hành vi dân sự nhưng đã xác lập giao dịch vào đúng thời điểm không nhận th...
090010000000000010000008000000000000000012900000000000000000
Điều 9.1.LQ.129. Giao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ quy định về hình thức Giao dịch dân sự vi phạm quy định điều kiện có hiệu lực về hình thức thì vô hiệu, trừ trường hợp sau đây:
090010000000000010000008000000000000000013000000000000000000
Điều 9.1.LQ.130. Giao dịch dân sự vô hiệu từng phần Giao dịch dân sự vô hiệu từng phần khi một phần nội dung của giao dịch dân sự vô hiệu nhưng không ảnh hưởng đến hiệu lực của phần còn lại của giao d...
090010000000000010000008000000000000000013100000000000000000
Điều 9.1.LQ.131. Hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu 1. Giao dịch dân sự vô hiệu không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của các bên kể từ thời điểm giao dịch được xác ...
090010000000000010000008000000000000000013200000000000000000
Điều 9.1.LQ.132. Thời hiệu yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu 1. Thời hiệu yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu quy định tại các điều 125, 126, 127, 128 và 129 của Bộ luật nà...
090010000000000010000008000000000000000013300000000000000000
Điều 9.1.LQ.133. Bảo vệ quyền lợi của người thứ ba ngay tình khi giao dịch dân sự vô hiệu 1. Trường hợp giao dịch dân sự vô hiệu nhưng đối tượng của giao dịch là tài sản không phải đăng ký đã được chu...
0900100000000000100000090000000000000000
Chương IX ĐẠI DIỆN
090010000000000010000009000000000000000013400000000000000000
Điều 9.1.LQ.134. Đại diện 1. Đại diện là việc cá nhân, pháp nhân (sau đây gọi chung là người đại diện) nhân danh và vì lợi ích của cá nhân hoặc pháp nhân khác (sau đây gọi chung là người được đại diện...
090010000000000010000009000000000000000013500000000000000000
Điều 9.1.LQ.135. Căn cứ xác lập quyền đại diện Quyền đại diện được xác lập theo ủy quyền giữa người được đại diện và người đại diện (sau đây gọi là đại diện theo ủy quyền); theo quyết định của cơ quan...
090010000000000010000009000000000000000013600000000000000000
Điều 9.1.LQ.136. Đại diện theo pháp luật của cá nhân 1. Cha, mẹ đối với con chưa thành niên.
090010000000000010000009000000000000000013700000000000000000
Điều 9.1.LQ.137. Đại diện theo pháp luật của pháp nhân 1. Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân bao gồm:
090010000000000010000009000000000000000013800000000000000000
Điều 9.1.LQ.138. Đại diện theo ủy quyền 1. Cá nhân, pháp nhân có thể uỷ quyền cho cá nhân, pháp nhân khác xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.
090010000000000010000009000000000000000013900000000000000000
Điều 9.1.LQ.139. Hậu quả pháp lý của hành vi đại diện 1. Giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện với người thứ ba phù hợp với phạm vi đại diện làm phát sinh quyền, nghĩa vụ đối với người...
090010000000000010000009000000000000000014000000000000000000
Điều 9.1.LQ.140. Thời hạn đại diện 1. Thời hạn đại diện được xác định theo văn bản ủy quyền, theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, theo điều lệ của pháp nhân hoặc theo quy định của pháp luật.
090010000000000010000009000000000000000014100000000000000000
Điều 9.1.LQ.141. Phạm vi đại diện 1. Người đại diện chỉ được xác lập, thực hiện giao dịch dân sự trong phạm vi đại diện theo căn cứ sau đây:
090010000000000010000009000000000000000014200000000000000000
Điều 9.1.LQ.142. Hậu quả của giao dịch dân sự do người không có quyền đại diện xác lập, thực hiện 1. Giao dịch dân sự do người không có quyền đại diện xác lập, thực hiện không làm phát sinh quyền, ngh...
090010000000000010000009000000000000000014300000000000000000
Điều 9.1.LQ.143. Hậu quả của giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá phạm vi đại diện 1. Giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá phạm vi đại diện không là...
0900100000000000100000100000000000000000
Chương X THỜI HẠN VÀ THỜI HIỆU
090010000000000010000010000000000000000000010000000000000000
Mục 1 THỜI HẠN
09001000000000001000001000000000000000000001000000000000000014400000000000000000
Điều 9.1.LQ.144. Thời hạn 1. Thời hạn là một khoảng thời gian được xác định từ thời điểm này đến thời điểm khác.
09001000000000001000001000000000000000000001000000000000000014500000000000000000
Điều 9.1.LQ.145. Áp dụng cách tính thời hạn 1. Cách tính thời hạn được áp dụng theo quy định của Bộ luật này, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.
09001000000000001000001000000000000000000001000000000000000014600000000000000000
Điều 9.1.LQ.146. Quy định về thời hạn, thời điểm tính thời hạn 1. Trường hợp các bên có thoả thuận về thời hạn là một năm, nửa năm, một tháng, nửa tháng, một tuần, một ngày, một giờ, một phút mà khoản...
09001000000000001000001000000000000000000001000000000000000014700000000000000000
Điều 9.1.LQ.147. Thời điểm bắt đầu thời hạn 1. Khi thời hạn được xác định bằng phút, giờ thì thời hạn được bắt đầu từ thời điểm đã xác định.
09001000000000001000001000000000000000000001000000000000000014800000000000000000
Điều 9.1.LQ.148. Kết thúc thời hạn 1. Khi thời hạn tính bằng ngày thì thời hạn kết thúc tại thời điểm kết thúc ngày cuối cùng của thời hạn.
090010000000000010000010000000000000000000020000000000000000
Mục 2 THỜI HIỆU
09001000000000001000001000000000000000000002000000000000000014900000000000000000
Điều 9.1.LQ.149. Thời hiệu 1. Thời hiệu là thời hạn do luật quy định mà khi kết thúc thời hạn đó thì phát sinh hậu quả pháp lý đối với chủ thể theo điều kiện do luật quy định.
09001000000000001000001000000000000000000002000000000000000015000000000000000000
Điều 9.1.LQ.150. Các loại thời hiệu 1. Thời hiệu hưởng quyền dân sự là thời hạn mà khi kết thúc thời hạn đó thì chủ thể được hưởng quyền dân sự.
09001000000000001000001000000000000000000002000000000000000015100000000000000000
Điều 9.1.LQ.151. Cách tính thời hiệu Thời hiệu được tính từ thời điểm bắt đầu ngày đầu tiên của thời hiệu và chấm dứt tại thời điểm kết thúc ngày cuối cùng của thời hiệu.
09001000000000001000001000000000000000000002000000000000000015200000000000000000
Điều 9.1.LQ.152. Hiệu lực của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự Trường hợp pháp luật quy định cho các chủ thể được hưởng quyền dân sự hoặc được miễn trừ nghĩa vụ dân sự theo thời ...
09001000000000001000001000000000000000000002000000000000000015300000000000000000
Điều 9.1.LQ.153. Tính liên tục của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự 1. Thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự có tính liên tục từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc...
09001000000000001000001000000000000000000002000000000000000015400000000000000000
Điều 9.1.LQ.154. Bắt đầu thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự 1. Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự được tính từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quy...
09001000000000001000001000000000000000000002000000000000000015500000000000000000
Điều 9.1.LQ.155. Không áp dụng thời hiệu khởi kiện Thời hiệu khởi kiện không áp dụng trong trường hợp sau đây:
09001000000000001000001000000000000000000002000000000000000015600000000000000000
Điều 9.1.LQ.156. Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải q...
09001000000000001000001000000000000000000002000000000000000015700000000000000000
Điều 9.1.LQ.157. Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự 1. Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự bắt đầu lại trong trường hợp sau đây:
09001000000000002000
Phần thứ hai QUYỀN SỞ HỮU VÀ QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
0900100000000000200000110000000000000000
Chương XI QUY ĐỊNH CHUNG
090010000000000020000011000000000000000000010000000000000000
Mục 1 NGUYÊN TẮC XÁC LẬP, THỰC HIỆN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
09001000000000002000001100000000000000000001000000000000000015800000000000000000
Điều 9.1.LQ.158. Quyền sở hữu Quyền sở hữu bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật.
09001000000000002000001100000000000000000001000000000000000015900000000000000000
Điều 9.1.LQ.159. Quyền khác đối với tài sản 1. Quyền khác đối với tài sản là quyền của chủ thể trực tiếp nắm giữ, chi phối tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác.
09001000000000002000001100000000000000000001000000000000000016000000000000000000
Điều 9.1.LQ.160. Nguyên tắc xác lập, thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản 1. Quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản được xác lập, thực hiện trong trường hợp Bộ luật này, luật khác có l...
09001000000000002000001100000000000000000001000000000000000016100000000000000000
Điều 9.1.LQ.161. Thời điểm xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản 1. Thời điểm xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản thực hiện theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên qua...
09001000000000002000001100000000000000000001000000000000000016200000000000000000
Điều 9.1.LQ.162. Chịu rủi ro về tài sản 1. Chủ sở hữu phải chịu rủi ro về tài sản thuộc sở hữu của mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.
090010000000000020000011000000000000000000020000000000000000
Mục 2 BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
09001000000000002000001100000000000000000002000000000000000016300000000000000000
Điều 9.1.LQ.163. Bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản 1. Không ai có thể bị hạn chế, bị tước đoạt trái luật quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản.
09001000000000002000001100000000000000000002000000000000000016400000000000000000
Điều 9.1.LQ.164. Biện pháp bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản 1. Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản có quyền tự bảo vệ, ngăn chặn bất kỳ người nào có hành vi xâm phạm quyền...
09001000000000002000001100000000000000000002000000000000000016500000000000000000
Điều 9.1.LQ.165. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật 1. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật là việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp sau đây:
09001000000000002000001100000000000000000002000000000000000016600000000000000000
Điều 9.1.LQ.166. Quyền đòi lại tài sản 1. Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản có quyền đòi lại tài sản từ người chiếm hữu, người sử dụng tài sản, người được lợi về tài sản không có căn c...
09001000000000002000001100000000000000000002000000000000000016700000000000000000
Điều 9.1.LQ.167. Quyền đòi lại động sản không phải đăng ký quyền sở hữu từ người chiếm hữu ngay tình Chủ sở hữu có quyền đòi lại động sản không phải đăng ký quyền sở hữu từ người chiếm hữu ngay tình t...
09001000000000002000001100000000000000000002000000000000000016800000000000000000
Điều 9.1.LQ.168. Quyền đòi lại động sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc bất động sản từ người chiếm hữu ngay tình Chủ sở hữu được đòi lại động sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc bất động sản từ người c...
09001000000000002000001100000000000000000002000000000000000016900000000000000000
Điều 9.1.LQ.169. Quyền yêu cầu chấm dứt hành vi cản trở trái pháp luật đối với việc thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản Khi thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản, chủ thể c...
09001000000000002000001100000000000000000002000000000000000017000000000000000000
Điều 9.1.LQ.170. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản có quyền yêu cầu người có hành vi xâm phạm quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản bồi thường thi...
090010000000000020000011000000000000000000030000000000000000
Mục 3 GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
09001000000000002000001100000000000000000003000000000000000017100000000000000000
Điều 9.1.LQ.171. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản trong trường hợp xảy ra tình thế cấp thiết 1. Tình thế cấp thiết là tình thế của người vì muốn tránh một nguy c...
09001000000000002000001100000000000000000003000000000000000017200000000000000000
Điều 9.1.LQ.172. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường Khi thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản thì chủ thể phải tuân theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; nếu làm ô nhiễm môi trường th...
09001000000000002000001100000000000000000003000000000000000017300000000000000000
Điều 9.1.LQ.173. Nghĩa vụ tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội Khi thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản thì chủ thể phải tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, không được lạm ...
09001000000000002000001100000000000000000003000000000000000017400000000000000000
Điều 9.1.LQ.174. Nghĩa vụ tôn trọng quy tắc xây dựng Khi xây dựng công trình, chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản phải tuân theo pháp luật về xây dựng, bảo đảm an toàn, không được xây vư...
09001000000000002000001100000000000000000003000000000000000017500000000000000000
Điều 9.1.LQ.175. Ranh giới giữa các bất động sản 1. Ranh giới giữa các bất động sản liền kề được xác định theo thoả thuận hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
09001000000000002000001100000000000000000003000000000000000017600000000000000000
Điều 9.1.LQ.176. Mốc giới ngăn cách các bất động sản 1. Chủ sở hữu bất động sản chỉ được dựng cột mốc, hàng rào, trồng cây, xây tường ngăn trên phần đất thuộc quyền sử dụng của mình.
09001000000000002000001100000000000000000003000000000000000017700000000000000000
Điều 9.1.LQ.177. Bảo đảm an toàn trong trường hợp cây cối, công trình có nguy cơ gây thiệt hại 1. Trường hợp cây cối, công trình xây dựng có nguy cơ sập đổ xuống bất động sản liền kề và xung quanh thì...
09001000000000002000001100000000000000000003000000000000000017800000000000000000
Điều 9.1.LQ.178. Trổ cửa nhìn sang bất động sản liền kề 1. Chủ sở hữu nhà chỉ được trổ cửa ra vào, cửa sổ quay sang nhà bên cạnh, nhà đối diện và đường đi chung theo quy định của pháp luật về xây dựng...
0900100000000000200000120000000000000000
Chương XII CHIẾM HỮU
090010000000000020000012000000000000000017900000000000000000
Điều 9.1.LQ.179. Khái niệm chiếm hữu 1. Chiếm hữu là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với tài sản.
090010000000000020000012000000000000000018000000000000000000
Điều 9.1.LQ.180. Chiếm hữu ngay tình Chiếm hữu ngay tình là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để tin rằng mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu.
090010000000000020000012000000000000000018100000000000000000
Điều 9.1.LQ.181. Chiếm hữu không ngay tình Chiếm hữu không ngay tình là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu biết hoặc phải biết rằng mình không có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu.
090010000000000020000012000000000000000018200000000000000000
Điều 9.1.LQ.182. Chiếm hữu liên tục 1. Chiếm hữu liên tục là việc chiếm hữu được thực hiện trong một khoảng thời gian mà không có tranh chấp về quyền đối với tài sản đó hoặc có tranh chấp nhưng chưa đ...
090010000000000020000012000000000000000018300000000000000000
Điều 9.1.LQ.183. Chiếm hữu công khai 1. Chiếm hữu công khai là việc chiếm hữu được thực hiện một cách minh bạch, không giấu giếm; tài sản đang chiếm hữu được sử dụng theo tính năng, công dụng và được ...
090010000000000020000012000000000000000018400000000000000000
Điều 9.1.LQ.184. Suy đoán về tình trạng và quyền của người chiếm hữu 1. Người chiếm hữu được suy đoán là ngay tình; người nào cho rằng người chiếm hữu không ngay tình thì phải chứng minh.
090010000000000020000012000000000000000018500000000000000000
Điều 9.1.LQ.185. Bảo vệ việc chiếm hữu Trường hợp việc chiếm hữu bị người khác xâm phạm thì người chiếm hữu có quyền yêu cầu người có hành vi xâm phạm phải chấm dứt hành vi, khôi phục tình trạng ban đ...
0900100000000000200000130000000000000000
Chương XIII QUYỀN SỞ HỮU
090010000000000020000013000000000000000000010000000000000000
Mục 1 NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000018600000000000000000
Điều 9.1.LQ.186. Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội.
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000018700000000000000000
Điều 9.1.LQ.187. Quyền chiếm hữu của người được chủ sở hữu uỷ quyền quản lý tài sản 1. Người được chủ sở hữu uỷ quyền quản lý tài sản thực hiện việc chiếm hữu tài sản đó trong phạm vi, theo cách thức,...
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000018800000000000000000
Điều 9.1.LQ.188. Quyền chiếm hữu của người được giao tài sản thông qua giao dịch dân sự 1. Khi chủ sở hữu giao tài sản cho người khác thông qua giao dịch dân sự mà nội dung không bao gồm việc chuyển q...
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000018900000000000000000
Điều 9.1.LQ.189. Quyền sử dụng Quyền sử dụng là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000019000000000000000000
Điều 9.1.LQ.190. Quyền sử dụng của chủ sở hữu Chủ sở hữu được sử dụng tài sản theo ý chí của mình nhưng không được gây thiệt hại hoặc làm ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, qu...
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000019100000000000000000
Điều 9.1.LQ.191. Quyền sử dụng của người không phải là chủ sở hữu Người không phải là chủ sở hữu được sử dụng tài sản theo thỏa thuận với chủ sở hữu hoặc theo quy định của pháp luật.
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000019200000000000000000
Điều 9.1.LQ.192. Quyền định đoạt Quyền định đoạt là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000019300000000000000000
Điều 9.1.LQ.193. Điều kiện thực hiện quyền định đoạt Việc định đoạt tài sản phải do người có năng lực hành vi dân sự thực hiện không trái quy định của pháp luật.
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000019400000000000000000
Điều 9.1.LQ.194. Quyền định đoạt của chủ sở hữu Chủ sở hữu có quyền bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, để thừa kế, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng, tiêu hủy hoặc thực hiện các hình thức định đoạt khác ph...
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000019500000000000000000
Điều 9.1.LQ.195. Quyền định đoạt của người không phải là chủ sở hữu Người không phải là chủ sở hữu tài sản chỉ có quyền định đoạt tài sản theo uỷ quyền của chủ sở hữu hoặc theo quy định của luật.
09001000000000002000001300000000000000000001000000000000000019600000000000000000
Điều 9.1.LQ.196. Hạn chế quyền định đoạt 1. Quyền định đoạt chỉ bị hạn chế trong trường hợp do luật quy định.
090010000000000020000013000000000000000000020000000000000000
Mục 2 HÌNH THỨC SỞ HỮU
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000019700000000000000000
Điều 9.1.LQ.197. Tài sản thuộc sở hữu toàn dân Đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, nguồn lợi ở vùng biển, vùng trời, tài nguyên thiên nhiên khác và các tài sản do Nhà nước đầu tư, quản lý...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000019800000000000000000
Điều 9.1.LQ.198. Thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với tài sản thuộc sở hữu toàn dân 1. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đại diện, thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với tài sản thuộc s...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000019900000000000000000
Điều 9.1.LQ.199. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu toàn dân Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu toàn dân được thực hiện trong phạm vi và theo trình tự do pháp luật...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000020000000000000000000
Điều 9.1.LQ.200. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được đầu tư vào doanh nghiệp 1. Khi tài sản thuộc sở hữu toàn dân được đầu tư vào doanh nghiệp thì Nhà nước thực hiện quyền của chủ sở ...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000020100000000000000000
Điều 9.1.LQ.201. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được giao cho cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân 1. Khi tài sản thuộc sở hữu toàn dân được giao cho cơ quan nhà nước, đơn vị vũ...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000020200000000000000000
Điều 9.1.LQ.202. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được giao cho tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - n...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000020300000000000000000
Điều 9.1.LQ.203. Quyền của cá nhân, pháp nhân đối với việc sử dụng, khai thác tài sản thuộc sở hữu toàn dân Cá nhân, pháp nhân được sử dụng đất, khai thác nguồn lợi thuỷ sản, tài nguyên thiên nhiên và...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000020400000000000000000
Điều 9.1.LQ.204. Tài sản thuộc sở hữu toàn dân chưa được giao cho cá nhân, pháp nhân quản lý Đối với tài sản thuộc sở hữu toàn dân mà chưa được giao cho cá nhân, pháp nhân quản lý thì Chính phủ tổ chứ...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000020500000000000000000
Điều 9.1.LQ.205. Sở hữu riêng và tài sản thuộc sở hữu riêng 1. Sở hữu riêng là sở hữu của một cá nhân hoặc một pháp nhân.
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000020600000000000000000
Điều 9.1.LQ.206. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu riêng 1. Chủ sở hữu có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu riêng nhằm phục vụ nhu cầu sinh hoạt, tiêu dùng, sản...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000020700000000000000000
Điều 9.1.LQ.207. Sở hữu chung và các loại sở hữu chung 1. Sở hữu chung là sở hữu của nhiều chủ thể đối với tài sản.
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000020800000000000000000
Điều 9.1.LQ.208. Xác lập quyền sở hữu chung Quyền sở hữu chung được xác lập theo thoả thuận, theo quy định của pháp luật hoặc theo tập quán.
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000020900000000000000000
Điều 9.1.LQ.209. Sở hữu chung theo phần 1. Sở hữu chung theo phần là sở hữu chung mà trong đó phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu được xác định đối với tài sản chung.
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000021000000000000000000
Điều 9.1.LQ.210. Sở hữu chung hợp nhất 1. Sở hữu chung hợp nhất là sở hữu chung mà trong đó, phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu chung không được xác định đối với tài sản chung.
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000021100000000000000000
Điều 9.1.LQ.211. Sở hữu chung của cộng đồng 1. Sở hữu chung của cộng đồng là sở hữu của dòng họ, thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum, sóc, cộng đồng tôn giáo và cộng đồng dân cư khác đối với tài sản được ...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000021200000000000000000
Điều 9.1.LQ.212. Sở hữu chung của các thành viên gia đình 1. Tài sản của các thành viên gia đình cùng sống chung gồm tài sản do các thành viên đóng góp, cùng nhau tạo lập nên và những tài sản khác đượ...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000021300000000000000000
Điều 9.1.LQ.213. Sở hữu chung của vợ chồng 1. Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000021400000000000000000
Điều 9.1.LQ.214. Sở hữu chung trong nhà chung cư 1. Phần diện tích, trang thiết bị và các tài sản khác dùng chung trong nhà chung cư theo quy định của Luật nhà ở thuộc sở hữu chung hợp nhất của tất cả...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000021500000000000000000
Điều 9.1.LQ.215. Sở hữu chung hỗn hợp 1. Sở hữu chung hỗn hợp là sở hữu đối với tài sản do các chủ sở hữu thuộc các thành phần kinh tế khác nhau góp vốn để sản xuất, kinh doanh thu lợi nhuận.
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000021600000000000000000
Điều 9.1.LQ.216. Quản lý tài sản chung Các chủ sở hữu chung cùng quản lý tài sản chung theo nguyên tắc nhất trí, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000021700000000000000000
Điều 9.1.LQ.217. Sử dụng tài sản chung 1. Mỗi chủ sở hữu chung theo phần có quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản chung tương ứng với phần quyền sở hữu của mình, trừ trường hợp ...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000021800000000000000000
Điều 9.1.LQ.218. Định đoạt tài sản chung 1. Mỗi chủ sở hữu chung theo phần có quyền định đoạt phần quyền sở hữu của mình.
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000021900000000000000000
Điều 9.1.LQ.219. Chia tài sản thuộc sở hữu chung 1. Trường hợp sở hữu chung có thể phân chia thì mỗi chủ sở hữu chung đều có quyền yêu cầu chia tài sản chung; nếu tình trạng sở hữu chung phải được duy...
09001000000000002000001300000000000000000002000000000000000022000000000000000000
Điều 9.1.LQ.220. Chấm dứt sở hữu chung Sở hữu chung chấm dứt trong trường hợp sau đây:
090010000000000020000013000000000000000000030000000000000000
Mục 3 XÁC LẬP, CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000022100000000000000000
Điều 9.1.LQ.221. Căn cứ xác lập quyền sở hữu Quyền sở hữu được xác lập đối với tài sản trong trường hợp sau đây:
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000022200000000000000000
Điều 9.1.LQ.222. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản có được từ lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp, hoạt động sáng tạo ra đối tượng quyền sở hữu trí tuệ Người lao động, người tiến hành...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000022300000000000000000
Điều 9.1.LQ.223. Xác lập quyền sở hữu theo hợp đồng Người được giao tài sản thông qua hợp đồng mua bán, tặng cho, trao đổi, cho vay hoặc hợp đồng chuyển quyền sở hữu khác theo quy định của pháp luật t...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000022400000000000000000
Điều 9.1.LQ.224. Xác lập quyền sở hữu đối với hoa lợi, lợi tức Chủ sở hữu, người sử dụng tài sản có quyền sở hữu đối với hoa lợi, lợi tức theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật, kể từ thời đ...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000022500000000000000000
Điều 9.1.LQ.225. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp sáp nhập 1. Trường hợp tài sản của nhiều chủ sở hữu khác nhau được sáp nhập với nhau tạo thành vật không chia được và không thể xác định tài sản ...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000022600000000000000000
Điều 9.1.LQ.226. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp trộn lẫn 1. Trường hợp tài sản của nhiều chủ sở hữu khác nhau được trộn lẫn với nhau tạo thành vật mới không chia được thì vật mới là tài sản thu...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000022700000000000000000
Điều 9.1.LQ.227. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp chế biến 1. Chủ sở hữu của nguyên vật liệu được đem chế biến tạo thành vật mới là chủ sở hữu của vật mới được tạo thành.
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000022800000000000000000
Điều 9.1.LQ.228. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản vô chủ, tài sản không xác định được chủ sở hữu 1. Tài sản vô chủ là tài sản mà chủ sở hữu đã từ bỏ quyền sở hữu đối với tài sản đó.
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000022900000000000000000
Điều 9.1.LQ.229. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy 1. Người phát hiện tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm phải thông báo hoặc trả lại ngay ...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000023000000000000000000
Điều 9.1.LQ.230. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên 1. Người phát hiện tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên mà biết được địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên th...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000023100000000000000000
Điều 9.1.LQ.231. Xác lập quyền sở hữu đối với gia súc bị thất lạc 1. Người bắt được gia súc bị thất lạc phải nuôi giữ và báo ngay cho Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú để thông báo công khai ...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000023200000000000000000
Điều 9.1.LQ.232. Xác lập quyền sở hữu đối với gia cầm bị thất lạc 1. Trường hợp gia cầm của một người bị thất lạc mà người khác bắt được thì người bắt được phải thông báo công khai để chủ sở hữu gia c...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000023300000000000000000
Điều 9.1.LQ.233. Xác lập quyền sở hữu đối với vật nuôi dưới nước Khi vật nuôi dưới nước của một người di chuyển tự nhiên vào ruộng, ao, hồ của người khác thì thuộc sở hữu của người có ruộng, ao, hồ đó...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000023400000000000000000
Điều 9.1.LQ.234. Xác lập quyền sở hữu do được thừa kế Người thừa kế được xác lập quyền sở hữu đối với tài sản thừa kế theo quy định tại Phần thứ tư của Bộ luật này.
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000023500000000000000000
Điều 9.1.LQ.235. Xác lập quyền sở hữu theo bản án, quyết định của Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác Quyền sở hữu có thể được xác lập căn cứ vào bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của T...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000023600000000000000000
Điều 9.1.LQ.236. Xác lập quyền sở hữu theo thời hiệu do chiếm hữu, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật Người chiếm hữu, người được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình, l...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000023700000000000000000
Điều 9.1.LQ.237. Căn cứ chấm dứt quyền sở hữu Quyền sở hữu chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000023800000000000000000
Điều 9.1.LQ.238. Chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu của mình cho người khác Khi chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu của mình cho người khác thông qua hợp đồng mua bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, hợ...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000023900000000000000000
Điều 9.1.LQ.239. Từ bỏ quyền sở hữu Chủ sở hữu có thể tự chấm dứt quyền sở hữu đối với tài sản của mình bằng cách tuyên bố công khai hoặc thực hiện hành vi chứng tỏ việc mình từ bỏ quyền chiếm hữu, sử...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000024000000000000000000
Điều 9.1.LQ.240. Tài sản đã được xác lập quyền sở hữu cho người khác Tài sản không xác định được chủ sở hữu; tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy; tài sản bị đánh rơi, bị bỏ quên;...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000024100000000000000000
Điều 9.1.LQ.241. Xử lý tài sản để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu 1. Quyền sở hữu đối với một tài sản chấm dứt khi tài sản đó bị xử lý để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu theo quyết định của Tòa án...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000024200000000000000000
Điều 9.1.LQ.242. Tài sản được tiêu dùng hoặc bị tiêu huỷ Khi tài sản được tiêu dùng hoặc bị tiêu huỷ thì quyền sở hữu đối với tài sản đó chấm dứt.
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000024300000000000000000
Điều 9.1.LQ.243. Tài sản bị trưng mua Trường hợp Nhà nước trưng mua tài sản theo quy định của luật thì quyền sở hữu đối với tài sản của chủ sở hữu đó chấm dứt kể từ thời điểm quyết định của cơ quan nh...
09001000000000002000001300000000000000000003000000000000000024400000000000000000
Điều 9.1.LQ.244. Tài sản bị tịch thu Khi tài sản của chủ sở hữu do phạm tội, vi phạm hành chính mà bị tịch thu, sung quỹ nhà nước thì quyền sở hữu đối với tài sản đó chấm dứt kể từ thời điểm bản án, q...
0900100000000000200000140000000000000000
Chương XIV QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
090010000000000020000014000000000000000000010000000000000000
Mục 1 QUYỀN ĐỐI VỚI BẤT ĐỘNG SẢN LIỀN KỀ
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000024500000000000000000
Điều 9.1.LQ.245. Quyền đối với bất động sản liền kề Quyền đối với bất động sản liền kề là quyền được thực hiện trên một bất động sản (gọi là bất động sản chịu hưởng quyền) nhằm phục vụ cho việc khai t...
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000024600000000000000000
Điều 9.1.LQ.246. Căn cứ xác lập quyền đối với bất động sản liền kề Quyền đối với bất động sản liền kề được xác lập do địa thế tự nhiên, theo quy định của luật, theo thoả thuận hoặc theo di chúc.
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000024700000000000000000
Điều 9.1.LQ.247. Hiệu lực của quyền đối với bất động sản liền kề Quyền đối với bất động sản liền kề có hiệu lực đối với mọi cá nhân, pháp nhân và được chuyển giao khi bất động sản được chuyển giao, tr...
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000024800000000000000000
Điều 9.1.LQ.248. Nguyên tắc thực hiện quyền đối với bất động sản liền kề Việc thực hiện quyền đối với bất động sản liền kề theo thỏa thuận của các bên. Trường hợp các bên không có thỏa thuận thì thực ...
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000024900000000000000000
Điều 9.1.LQ.249. Thay đổi việc thực hiện quyền đối với bất động sản liền kề Trường hợp có sự thay đổi về sử dụng, khai thác bất động sản chịu hưởng quyền dẫn đến thay đổi việc thực hiện quyền đối với ...
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000025000000000000000000
Điều 9.1.LQ.250. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thoát nước mưa Chủ sở hữu nhà, công trình xây dựng khác phải lắp đặt đường dẫn nước sao cho nước mưa từ mái nhà, công trình xây dựng của mình không ...
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000025100000000000000000
Điều 9.1.LQ.251. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thoát nước thải Chủ sở hữu nhà, công trình xây dựng khác phải làm cống ngầm hoặc rãnh thoát nước để đưa nước thải ra nơi quy định, sao cho nước thải...
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000025200000000000000000
Điều 9.1.LQ.252. Quyền về cấp, thoát nước qua bất động sản liền kề Trường hợp do vị trí tự nhiên của bất động sản mà việc cấp, thoát nước buộc phải qua một bất động sản khác thì chủ sở hữu bất động sả...
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000025300000000000000000
Điều 9.1.LQ.253. Quyền về tưới nước, tiêu nước trong canh tác Người có quyền sử dụng đất canh tác khi có nhu cầu về tưới nước, tiêu nước, có quyền yêu cầu những người sử dụng đất xung quanh để cho mìn...
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000025400000000000000000
Điều 9.1.LQ.254. Quyền về lối đi qua 1. Chủ sở hữu có bất động sản bị vây bọc bởi các bất động sản của các chủ sở hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công cộng, có quyền yêu cầu chủ sở ...
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000025500000000000000000
Điều 9.1.LQ.255. Mắc đường dây tải điện, thông tin liên lạc qua bất động sản khác Chủ sở hữu bất động sản có quyền mắc đường dây tải điện, thông tin liên lạc qua bất động sản của các chủ sở hữu khác m...
09001000000000002000001400000000000000000001000000000000000025600000000000000000
Điều 9.1.LQ.256. Chấm dứt quyền đối với bất động sản liền kề Quyền đối với bất động sản liền kề chấm dứt trong trường hợp sau đây:
090010000000000020000014000000000000000000020000000000000000
Mục 2 QUYỀN HƯỞNG DỤNG
09001000000000002000001400000000000000000002000000000000000025700000000000000000
Điều 9.1.LQ.257. Quyền hưởng dụng Quyền hưởng dụng là quyền của chủ thể được khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác trong một thời hạn nhất đ...
09001000000000002000001400000000000000000002000000000000000025800000000000000000
Điều 9.1.LQ.258. Căn cứ xác lập quyền hưởng dụng Quyền hưởng dụng được xác lập theo quy định của luật, theo thoả thuận hoặc theo di chúc.
09001000000000002000001400000000000000000002000000000000000025900000000000000000
Điều 9.1.LQ.259. Hiệu lực của quyền hưởng dụng Quyền hưởng dụng được xác lập từ thời điểm nhận chuyển giao tài sản, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác.
09001000000000002000001400000000000000000002000000000000000026000000000000000000
Điều 9.1.LQ.260. Thời hạn của quyền hưởng dụng 1. Thời hạn của quyền hưởng dụng do các bên thỏa thuận hoặc do luật quy định nhưng tối đa đến hết cuộc đời của người hưởng dụng đầu tiên nếu người hưởng ...
09001000000000002000001400000000000000000002000000000000000026100000000000000000
Điều 9.1.LQ.261. Quyền của người hưởng dụng 1. Tự mình hoặc cho phép người khác khai thác, sử dụng, thu hoa lợi, lợi tức từ đối tượng của quyền hưởng dụng.
09001000000000002000001400000000000000000002000000000000000026200000000000000000
Điều 9.1.LQ.262. Nghĩa vụ của người hưởng dụng 1. Tiếp nhận tài sản theo hiện trạng và thực hiện đăng ký nếu luật có quy định.
09001000000000002000001400000000000000000002000000000000000026300000000000000000
Điều 9.1.LQ.263. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu tài sản 1. Định đoạt tài sản nhưng không được làm thay đổi quyền hưởng dụng đã được xác lập.
09001000000000002000001400000000000000000002000000000000000026400000000000000000
Điều 9.1.LQ.264. Quyền hưởng hoa lợi, lợi tức 1. Người hưởng dụng có quyền sở hữu đối với hoa lợi, lợi tức thu được từ tài sản là đối tượng của quyền hưởng dụng trong thời gian quyền này có hiệu lực.
09001000000000002000001400000000000000000002000000000000000026500000000000000000
Điều 9.1.LQ.265. Chấm dứt quyền hưởng dụng Quyền hưởng dụng chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000002000001400000000000000000002000000000000000026600000000000000000
Điều 9.1.LQ.266. Hoàn trả tài sản khi chấm dứt quyền hưởng dụng Tài sản là đối tượng của quyền hưởng dụng phải được hoàn trả cho chủ sở hữu khi chấm dứt quyền hưởng dụng, trừ trường hợp có thỏa thuận ...
090010000000000020000014000000000000000000030000000000000000
Mục 3 QUYỀN BỀ MẶT
09001000000000002000001400000000000000000003000000000000000026700000000000000000
Điều 9.1.LQ.267. Quyền bề mặt Quyền bề mặt là quyền của một chủ thể đối với mặt đất, mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất, mặt nước và lòng đất mà quyền sử dụng đất đó thuộc về chủ thể khác.
09001000000000002000001400000000000000000003000000000000000026800000000000000000
Điều 9.1.LQ.268. Căn cứ xác lập quyền bề mặt Quyền bề mặt được xác lập theo quy định của luật, theo thỏa thuận hoặc theo di chúc.
09001000000000002000001400000000000000000003000000000000000026900000000000000000
Điều 9.1.LQ.269. Hiệu lực của quyền bề mặt Quyền bề mặt có hiệu lực từ thời điểm chủ thể có quyền sử dụng đất chuyển giao mặt đất, mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất, mặt nước và lòng đất cho ch...
09001000000000002000001400000000000000000003000000000000000027000000000000000000
Điều 9.1.LQ.270. Thời hạn của quyền bề mặt 1. Thời hạn của quyền bề mặt được xác định theo quy định của luật, theo thoả thuận hoặc di chúc nhưng không vượt quá thời hạn của quyền sử dụng đất.
09001000000000002000001400000000000000000003000000000000000027100000000000000000
Điều 9.1.LQ.271. Nội dung của quyền bề mặt 1. Chủ thể quyền bề mặt có quyền khai thác, sử dụng mặt đất, mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất, mặt nước và lòng đất thuộc quyền sử dụng đất của người...
09001000000000002000001400000000000000000003000000000000000027200000000000000000
Điều 9.1.LQ.272. Chấm dứt quyền bề mặt Quyền bề mặt chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000002000001400000000000000000003000000000000000027300000000000000000
Điều 9.1.LQ.273. Xử lý tài sản khi quyền bề mặt chấm dứt 1. Khi quyền bề mặt chấm dứt, chủ thể quyền bề mặt phải trả lại mặt đất, mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất, mặt nước và lòng đất cho chủ...
09001000000000003000
Phần thứ ba NGHĨA VỤ VÀ HỢP ĐỒNG
0900100000000000300000150000000000000000
Chương XV QUY ĐỊNH CHUNG
090010000000000030000015000000000000000000010000000000000000
Mục 1 CĂN CỨ PHÁT SINH VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA NGHĨA VỤ
09001000000000003000001500000000000000000001000000000000000027400000000000000000
Điều 9.1.LQ.274. Nghĩa vụ Nghĩa vụ là việc mà theo đó, một hoặc nhiều chủ thể (sau đây gọi chung là bên có nghĩa vụ) phải chuyển giao vật, chuyển giao quyền, trả tiền hoặc giấy tờ có giá, thực hiện cô...
09001000000000003000001500000000000000000001000000000000000027500000000000000000
Điều 9.1.LQ.275. Căn cứ phát sinh nghĩa vụ Nghĩa vụ phát sinh từ căn cứ sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000001000000000000000027600000000000000000
Điều 9.1.LQ.276. Đối tượng của nghĩa vụ 1. Đối tượng của nghĩa vụ là tài sản, công việc phải thực hiện hoặc không được thực hiện.
090010000000000030000015000000000000000000020000000000000000
Mục 2 THỰC HIỆN NGHĨA VỤ
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000027700000000000000000
Điều 9.1.LQ.277. Địa điểm thực hiện nghĩa vụ 1. Địa điểm thực hiện nghĩa vụ do các bên thoả thuận.
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000027800000000000000000
Điều 9.1.LQ.278. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ 1. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ do các bên thoả thuận, theo quy định của pháp luật hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000027900000000000000000
Điều 9.1.LQ.279. Thực hiện nghĩa vụ giao vật 1. Bên có nghĩa vụ giao vật phải bảo quản, giữ gìn vật cho đến khi giao.
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000028000000000000000000
Điều 9.1.LQ.280. Thực hiện nghĩa vụ trả tiền 1. Nghĩa vụ trả tiền phải được thực hiện đầy đủ, đúng thời hạn, đúng địa điểm và phương thức đã thoả thuận.
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000028100000000000000000
Điều 9.1.LQ.281. Nghĩa vụ phải thực hiện hoặc không được thực hiện một công việc 1. Nghĩa vụ phải thực hiện một công việc là nghĩa vụ mà theo đó bên có nghĩa vụ phải thực hiện đúng công việc đó.
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000028200000000000000000
Điều 9.1.LQ.282. Thực hiện nghĩa vụ theo định kỳ Nghĩa vụ được thực hiện theo định kỳ theo thoả thuận, theo quy định của pháp luật hoặc quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000028300000000000000000
Điều 9.1.LQ.283. Thực hiện nghĩa vụ thông qua người thứ ba Khi được bên có quyền đồng ý, bên có nghĩa vụ có thể uỷ quyền cho người thứ ba thay mình thực hiện nghĩa vụ nhưng vẫn phải chịu trách nhiệm v...
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000028400000000000000000
Điều 9.1.LQ.284. Thực hiện nghĩa vụ có điều kiện 1. Trường hợp các bên có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định về điều kiện thực hiện nghĩa vụ thì khi điều kiện phát sinh, bên có nghĩa vụ phải thực h...
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000028500000000000000000
Điều 9.1.LQ.285. Thực hiện nghĩa vụ có đối tượng tùy ý lựa chọn 1. Nghĩa vụ có đối tượng tùy ý lựa chọn là nghĩa vụ mà đối tượng là một trong nhiều tài sản hoặc công việc khác nhau và bên có nghĩa vụ ...
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000028600000000000000000
Điều 9.1.LQ.286. Thực hiện nghĩa vụ thay thế được Nghĩa vụ thay thế được là nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ không thực hiện được nghĩa vụ ban đầu thì có thể thực hiện một nghĩa vụ khác đã được bên có quyề...
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000028700000000000000000
Điều 9.1.LQ.287. Thực hiện nghĩa vụ riêng rẽ Khi nhiều người cùng thực hiện một nghĩa vụ, nhưng mỗi người có một phần nghĩa vụ nhất định và riêng rẽ thì mỗi người chỉ phải thực hiện phần nghĩa vụ của ...
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000028800000000000000000
Điều 9.1.LQ.288. Thực hiện nghĩa vụ liên đới 1. Nghĩa vụ liên đới là nghĩa vụ do nhiều người cùng phải thực hiện và bên có quyền có thể yêu cầu bất cứ ai trong số những người có nghĩa vụ phải thực hiệ...
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000028900000000000000000
Điều 9.1.LQ.289. Thực hiện nghĩa vụ đối với nhiều người có quyền liên đới 1. Nghĩa vụ đối với nhiều người có quyền liên đới là nghĩa vụ mà theo đó mỗi người trong số những người có quyền đều có thể yê...
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000029000000000000000000
Điều 9.1.LQ.290. Thực hiện nghĩa vụ phân chia được theo phần 1. Nghĩa vụ phân chia được theo phần là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ có thể chia thành nhiều phần để thực hiện.
09001000000000003000001500000000000000000002000000000000000029100000000000000000
Điều 9.1.LQ.291. Thực hiện nghĩa vụ không phân chia được theo phần 1. Nghĩa vụ không phân chia được theo phần là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ phải được thực hiện cùng một lúc.
090010000000000030000015000000000000000000030000000000000000
Mục 3 BẢO ĐẢM THỰC HIỆN NGHĨA VỤ
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000029200000000000000000
Điều 9.1.LQ.292. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bao gồm:
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000029300000000000000000
Điều 9.1.LQ.293. Phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm 1. Nghĩa vụ có thể được bảo đảm một phần hoặc toàn bộ theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật; nếu không có thoả thuận và pháp luật không quy đị...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000029400000000000000000
Điều 9.1.LQ.294. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong tương lai 1. Trường hợp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong tương lai, các bên có quyền thỏa thuận cụ thể về phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm và thời hạn th...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000029500000000000000000
Điều 9.1.LQ.295. Tài sản bảo đảm 1. Tài sản bảo đảm phải thuộc quyền sở hữu của bên bảo đảm, trừ trường hợp cầm giữ tài sản, bảo lưu quyền sở hữu.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000029600000000000000000
Điều 9.1.LQ.296. Một tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ 1. Một tài sản có thể được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ, nếu có giá trị tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm lớn hơ...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000029700000000000000000
Điều 9.1.LQ.297. Hiệu lực đối kháng với người thứ ba 1. Biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba từ khi đăng ký biện pháp bảo đảm hoặc bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tà...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000029800000000000000000
Điều 9.1.LQ.298. Đăng ký biện pháp bảo đảm 1. Biện pháp bảo đảm được đăng ký theo thoả thuận hoặc theo quy định của luật.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000029900000000000000000
Điều 9.1.LQ.299. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm 1. Đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000030000000000000000000
Điều 9.1.LQ.300. Thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 1. Trước khi xử lý tài sản bảo đảm, bên nhận bảo đảm phải thông báo bằng văn bản trong một thời hạn hợp lý về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bê...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000030100000000000000000
Điều 9.1.LQ.301. Giao tài sản bảo đảm để xử lý Người đang giữ tài sản bảo đảm có nghĩa vụ giao tài sản bảo đảm cho bên nhận bảo đảm để xử lý khi thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 299 củ...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000030200000000000000000
Điều 9.1.LQ.302. Quyền nhận lại tài sản bảo đảm Trước thời điểm xử lý tài sản bảo đảm mà bên bảo đảm thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình đối với bên nhận bảo đảm và thanh toán chi phí phát sinh do việc...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000030300000000000000000
Điều 9.1.LQ.303. Phương thức xử lý tài sản cầm cố, thế chấp 1. Bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm có quyền thỏa thuận một trong các phương thức xử lý tài sản cầm cố, thế chấp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000030400000000000000000
Điều 9.1.LQ.304. Bán tài sản cầm cố, thế chấp 1. Việc bán đấu giá tài sản cầm cố, thế chấp được thực hiện theo quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000030500000000000000000
Điều 9.1.LQ.305. Nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm 1. Bên nhận bảo đảm được quyền nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ củ...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000030600000000000000000
Điều 9.1.LQ.306. Định giá tài sản bảo đảm 1. Bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm có quyền thỏa thuận về giá tài sản bảo đảm hoặc định giá thông qua tổ chức định giá tài sản khi xử lý tài sản bảo đảm.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000030700000000000000000
Điều 9.1.LQ.307. Thanh toán số tiền có được từ việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp 1. Số tiền có được từ việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp sau khi thanh toán chi phí bảo quản, thu giữ và xử lý tài s...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000030800000000000000000
Điều 9.1.LQ.308. Thứ tự ưu tiên thanh toán giữa các bên cùng nhận tài sản bảo đảm 1. Khi một tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ thì thứ tự ưu tiên thanh toán giữa các bên cùng nhận ...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000030900000000000000000
Điều 9.1.LQ.309. Cầm cố tài sản Cầm cố tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện ng...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000031000000000000000000
Điều 9.1.LQ.310. Hiệu lực của cầm cố tài sản 1. Hợp đồng cầm cố tài sản có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000031100000000000000000
Điều 9.1.LQ.311. Nghĩa vụ của bên cầm cố 1. Giao tài sản cầm cố cho bên nhận cầm cố theo đúng thoả thuận.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000031200000000000000000
Điều 9.1.LQ.312. Quyền của bên cầm cố 1. Yêu cầu bên nhận cầm cố chấm dứt việc sử dụng tài sản cầm cố trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 314 của Bộ luật này nếu do sử dụng mà tài sản cầm cố có...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000031300000000000000000
Điều 9.1.LQ.313. Nghĩa vụ của bên nhận cầm cố 1. Bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố; nếu làm mất, thất lạc hoặc hư hỏng tài sản cầm cố thì phải bồi thường thiệt hại cho bên cầm cố.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000031400000000000000000
Điều 9.1.LQ.314. Quyền của bên nhận cầm cố 1. Yêu cầu người đang chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật tài sản cầm cố trả lại tài sản đó.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000031500000000000000000
Điều 9.1.LQ.315. Chấm dứt cầm cố tài sản Cầm cố tài sản chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000031600000000000000000
Điều 9.1.LQ.316. Trả lại tài sản cầm cố Khi việc cầm cố tài sản chấm dứt theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 315 của Bộ luật này hoặc theo thỏa thuận của các bên thì tài sản cầm cố, giấy tờ liên...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000031700000000000000000
Điều 9.1.LQ.317. Thế chấp tài sản 1. Thế chấp tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia (...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000031800000000000000000
Điều 9.1.LQ.318. Tài sản thế chấp 1. Trường hợp thế chấp toàn bộ bất động sản, động sản có vật phụ thì vật phụ của bất động sản, động sản đó cũng thuộc tài sản thế chấp, trừ trường hợp có thỏa thuận k...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000031900000000000000000
Điều 9.1.LQ.319. Hiệu lực của thế chấp tài sản 1. Hợp đồng thế chấp tài sản có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000032000000000000000000
Điều 9.1.LQ.320. Nghĩa vụ của bên thế chấp 1. Giao giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp trong trường hợp các bên có thỏa thuận, trừ trường hợp luật có quy định khác.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000032100000000000000000
Điều 9.1.LQ.321. Quyền của bên thế chấp 1. Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng là tài sản thế chấp theo thoả thuận.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000032200000000000000000
Điều 9.1.LQ.322. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp 1. Trả các giấy tờ cho bên thế chấp sau khi chấm dứt thế chấp đối với trường hợp các bên thỏa thuận bên nhận thế chấp giữ giấy tờ liên quan đến tài sản ...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000032300000000000000000
Điều 9.1.LQ.323. Quyền của bên nhận thế chấp 1. Xem xét, kiểm tra trực tiếp tài sản thế chấp, nhưng không được cản trở hoặc gây khó khăn cho việc hình thành, sử dụng, khai thác tài sản thế chấp.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000032400000000000000000
Điều 9.1.LQ.324. Quyền và nghĩa vụ của người thứ ba giữ tài sản thế chấp 1. Người thứ ba giữ tài sản thế chấp có các quyền sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000032500000000000000000
Điều 9.1.LQ.325. Thế chấp quyền sử dụng đất mà không thế chấp tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp thế chấp quyền sử dụng đất mà không thế chấp tài sản gắn liền với đất và người sử dụng đất đồng thờ...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000032600000000000000000
Điều 9.1.LQ.326. Thế chấp tài sản gắn liền với đất mà không thế chấp quyền sử dụng đất 1. Trường hợp chỉ thế chấp tài sản gắn liền với đất mà không thế chấp quyền sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000032700000000000000000
Điều 9.1.LQ.327. Chấm dứt thế chấp tài sản Thế chấp tài sản chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000032800000000000000000
Điều 9.1.LQ.328. Đặt cọc 1. Đặt cọc là việc một bên (sau đây gọi là bên đặt cọc) giao cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận đặt cọc) một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác (sa...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000032900000000000000000
Điều 9.1.LQ.329. Ký cược 1. Ký cược là việc bên thuê tài sản là động sản giao cho bên cho thuê một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác (sau đây gọi chung là tài sản ký cược) t...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000033000000000000000000
Điều 9.1.LQ.330. Ký quỹ 1. Ký quỹ là việc bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong toả tại một tổ chức tín dụng để bảo đảm việc thực hiện ngh...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000033100000000000000000
Điều 9.1.LQ.331. Bảo lưu quyền sở hữu 1. Trong hợp đồng mua bán, quyền sở hữu tài sản có thể được bên bán bảo lưu cho đến khi nghĩa vụ thanh toán được thực hiện đầy đủ.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000033200000000000000000
Điều 9.1.LQ.332. Quyền đòi lại tài sản Trường hợp bên mua không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán cho bên bán theo thỏa thuận thì bên bán có quyền đòi lại tài sản. Bên bán hoàn trả cho bên mua số tiền bê...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000033300000000000000000
Điều 9.1.LQ.333. Quyền và nghĩa vụ của bên mua tài sản 1. Sử dụng tài sản và hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản trong thời hạn bảo lưu quyền sở hữu có hiệu lực.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000033400000000000000000
Điều 9.1.LQ.334. Chấm dứt bảo lưu quyền sở hữu Bảo lưu quyền sở hữu chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000033500000000000000000
Điều 9.1.LQ.335. Bảo lãnh 1. Bảo lãnh là việc người thứ ba (sau đây gọi là bên bảo lãnh) cam kết với bên có quyền (sau đây gọi là bên nhận bảo lãnh) sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ (sau...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000033600000000000000000
Điều 9.1.LQ.336. Phạm vi bảo lãnh 1. Bên bảo lãnh có thể cam kết bảo lãnh một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ cho bên được bảo lãnh.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000033700000000000000000
Điều 9.1.LQ.337. Thù lao Bên bảo lãnh được hưởng thù lao nếu bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh có thoả thuận.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000033800000000000000000
Điều 9.1.LQ.338. Nhiều người cùng bảo lãnh Khi nhiều người cùng bảo lãnh một nghĩa vụ thì phải liên đới thực hiện việc bảo lãnh, trừ trường hợp có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định bảo lãnh theo c...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000033900000000000000000
Điều 9.1.LQ.339. Quan hệ giữa bên bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh 1. Trường hợp bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ của mình thì bên nhận bảo lãnh có quyền yêu cầu bên b...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000034000000000000000000
Điều 9.1.LQ.340. Quyền yêu cầu của bên bảo lãnh Bên bảo lãnh có quyền yêu cầu bên được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ đối với mình trong phạm vi nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện, trừ trường hợp có thoả thu...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000034100000000000000000
Điều 9.1.LQ.341. Miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh 1. Trường hợp bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh mà bên nhận bảo lãnh miễn việc thực hiện nghĩa vụ cho bên bảo lãnh thì bên được bảo l...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000034200000000000000000
Điều 9.1.LQ.342. Trách nhiệm dân sự của bên bảo lãnh 1. Trường hợp bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ đó.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000034300000000000000000
Điều 9.1.LQ.343. Chấm dứt bảo lãnh Bảo lãnh chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000034400000000000000000
Điều 9.1.LQ.344. Bảo đảm bằng tín chấp của tổ chức chính trị - xã hội Tổ chức chính trị - xã hội ở cơ sở có thể bảo đảm bằng tín chấp cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vay một khoản tiền tại tổ chức tín ...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000034500000000000000000
Điều 9.1.LQ.345. Hình thức, nội dung tín chấp Việc cho vay có bảo đảm bằng tín chấp phải được lập thành văn bản có xác nhận của tổ chức chính trị - xã hội bảo đảm bằng tín chấp về điều kiện, hoàn cảnh...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000034600000000000000000
Điều 9.1.LQ.346. Cầm giữ tài sản Cầm giữ tài sản là việc bên có quyền (sau đây gọi là bên cầm giữ) đang nắm giữ hợp pháp tài sản là đối tượng của hợp đồng song vụ được chiếm giữ tài sản trong trường h...
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000034700000000000000000
Điều 9.1.LQ.347. Xác lập cầm giữ tài sản 1. Cầm giữ tài sản phát sinh từ thời điểm đến hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000034800000000000000000
Điều 9.1.LQ.348. Quyền của bên cầm giữ 1. Yêu cầu bên có nghĩa vụ phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng song vụ.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000034900000000000000000
Điều 9.1.LQ.349. Nghĩa vụ của bên cầm giữ 1. Giữ gìn, bảo quản tài sản cầm giữ.
09001000000000003000001500000000000000000003000000000000000035000000000000000000
Điều 9.1.LQ.350. Chấm dứt cầm giữ Cầm giữ tài sản chấm dứt trong trường hợp sau đây:
090010000000000030000015000000000000000000040000000000000000
Mục 4 TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000035100000000000000000
Điều 9.1.LQ.351. Trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ 1. Bên có nghĩa vụ mà vi phạm nghĩa vụ thì phải chịu trách nhiệm dân sự đối với bên có quyền.
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000035200000000000000000
Điều 9.1.LQ.352. Trách nhiệm tiếp tục thực hiện nghĩa vụ Khi bên có nghĩa vụ thực hiện không đúng nghĩa vụ của mình thì bên có quyền được yêu cầu bên có nghĩa vụ tiếp tục thực hiện nghĩa vụ.
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000035300000000000000000
Điều 9.1.LQ.353. Chậm thực hiện nghĩa vụ 1. Chậm thực hiện nghĩa vụ là nghĩa vụ vẫn chưa được thực hiện hoặc chỉ được thực hiện một phần khi thời hạn thực hiện nghĩa vụ đã hết.
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000035400000000000000000
Điều 9.1.LQ.354. Hoãn thực hiện nghĩa vụ 1. Khi không thể thực hiện được nghĩa vụ đúng thời hạn thì bên có nghĩa vụ phải thông báo ngay cho bên có quyền biết và đề nghị được hoãn việc thực hiện nghĩa ...
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000035500000000000000000
Điều 9.1.LQ.355. Chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ 1. Chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ là khi đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ đã thực hiện nhưng bên có quyền không tiếp n...
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000035600000000000000000
Điều 9.1.LQ.356. Trách nhiệm do không thực hiện nghĩa vụ giao vật 1. Trường hợp nghĩa vụ giao vật đặc định không được thực hiện thì bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bên vi phạm phải giao đúng vật đó; n...
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000035700000000000000000
Điều 9.1.LQ.357. Trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền 1. Trường hợp bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì bên đó phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả.
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000035800000000000000000
Điều 9.1.LQ.358. Trách nhiệm do không thực hiện hoặc không được thực hiện một công việc 1. Trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện một công việc mà mình phải thực hiện thì bên có quyền có thể yêu c...
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000035900000000000000000
Điều 9.1.LQ.359. Trách nhiệm do chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ Bên có quyền chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ làm phát sinh thiệt hại cho bên có nghĩa vụ thì phải bồi thường thiệt hại cho...
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000036000000000000000000
Điều 9.1.LQ.360. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ Trường hợp có thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ gây ra thì bên có nghĩa vụ phải bồi thường toàn bộ thiệt hại, trừ trường hợp có thỏa t...
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000036100000000000000000
Điều 9.1.LQ.361. Thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ 1. Thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ bao gồm thiệt hại về vật chất và thiệt hại về tinh thần.
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000036200000000000000000
Điều 9.1.LQ.362. Nghĩa vụ ngăn chặn, hạn chế thiệt hại Bên có quyền phải áp dụng các biện pháp cần thiết, hợp lý để thiệt hại không xảy ra hoặc hạn chế thiệt hại cho mình.
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000036300000000000000000
Điều 9.1.LQ.363. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp bên bị vi phạm có lỗi Trường hợp vi phạm nghĩa vụ và có thiệt hại là do một phần lỗi của bên bị vi phạm thì bên vi phạm chỉ phải bồi thường thiệt...
09001000000000003000001500000000000000000004000000000000000036400000000000000000
Điều 9.1.LQ.364. Lỗi trong trách nhiệm dân sự Lỗi trong trách nhiệm dân sự bao gồm lỗi cố ý, lỗi vô ý.
090010000000000030000015000000000000000000050000000000000000
Mục 5 CHUYỂN GIAO QUYỀN YÊU CẦU VÀ CHUYỂN GIAO NGHĨA VỤ
09001000000000003000001500000000000000000005000000000000000036500000000000000000
Điều 9.1.LQ.365. Chuyển giao quyền yêu cầu 1. Bên có quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ có thể chuyển giao quyền yêu cầu đó cho người thế quyền theo thoả thuận, trừ trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000005000000000000000036600000000000000000
Điều 9.1.LQ.366. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và chuyển giao giấy tờ 1. Người chuyển giao quyền yêu cầu phải cung cấp thông tin cần thiết, chuyển giao giấy tờ có liên quan cho người thế quyền.
09001000000000003000001500000000000000000005000000000000000036700000000000000000
Điều 9.1.LQ.367. Không chịu trách nhiệm sau khi chuyển giao quyền yêu cầu Người chuyển giao quyền yêu cầu không phải chịu trách nhiệm về khả năng thực hiện nghĩa vụ của bên có nghĩa vụ sau khi chuyển ...
09001000000000003000001500000000000000000005000000000000000036800000000000000000
Điều 9.1.LQ.368. Chuyển giao quyền yêu cầu có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ Trường hợp quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ có biện pháp bảo đảm thì việc chuyển giao quyền yêu cầu bao gồm cả biện p...
09001000000000003000001500000000000000000005000000000000000036900000000000000000
Điều 9.1.LQ.369. Quyền từ chối của bên có nghĩa vụ 1. Trường hợp bên có nghĩa vụ không được thông báo về việc chuyển giao quyền yêu cầu và người thế quyền không chứng minh về tính xác thực của việc ch...
09001000000000003000001500000000000000000005000000000000000037000000000000000000
Điều 9.1.LQ.370. Chuyển giao nghĩa vụ 1. Bên có nghĩa vụ có thể chuyển giao nghĩa vụ cho người thế nghĩa vụ nếu được bên có quyền đồng ý, trừ trường hợp nghĩa vụ gắn liền với nhân thân của bên có nghĩ...
09001000000000003000001500000000000000000005000000000000000037100000000000000000
Điều 9.1.LQ.371. Chuyển giao nghĩa vụ có biện pháp bảo đảm Trường hợp nghĩa vụ có biện pháp bảo đảm được chuyển giao thì biện pháp bảo đảm đó chấm dứt, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.
090010000000000030000015000000000000000000060000000000000000
Mục 6 CHẤM DỨT NGHĨA VỤ
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000037200000000000000000
Điều 9.1.LQ.372. Căn cứ chấm dứt nghĩa vụ Nghĩa vụ chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000037300000000000000000
Điều 9.1.LQ.373. Hoàn thành nghĩa vụ Nghĩa vụ được hoàn thành khi bên có nghĩa vụ đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ hoặc thực hiện một phần nghĩa vụ nhưng phần còn lại được bên có quyền cho miễn thực hiện...
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000037400000000000000000
Điều 9.1.LQ.374. Hoàn thành nghĩa vụ trong trường hợp bên có quyền chậm tiếp nhận đối tượng của nghĩa vụ Khi bên có quyền chậm tiếp nhận đối tượng của nghĩa vụ là tài sản thì nghĩa vụ hoàn thành tại t...
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000037500000000000000000
Điều 9.1.LQ.375. Chấm dứt nghĩa vụ theo thoả thuận Các bên có thể thoả thuận chấm dứt nghĩa vụ bất cứ lúc nào, nhưng không được gây thiệt hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và...
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000037600000000000000000
Điều 9.1.LQ.376. Chấm dứt nghĩa vụ do được miễn thực hiện nghĩa vụ 1. Nghĩa vụ chấm dứt khi bên có quyền miễn việc thực hiện nghĩa vụ cho bên có nghĩa vụ, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000037700000000000000000
Điều 9.1.LQ.377. Chấm dứt nghĩa vụ do được thay thế bằng nghĩa vụ khác 1. Trường hợp các bên thoả thuận thay thế nghĩa vụ ban đầu bằng nghĩa vụ khác thì nghĩa vụ ban đầu chấm dứt.
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000037800000000000000000
Điều 9.1.LQ.378. Chấm dứt nghĩa vụ do bù trừ nghĩa vụ 1. Trường hợp các bên cùng có nghĩa vụ về tài sản cùng loại đối với nhau thì khi cùng đến hạn họ không phải thực hiện nghĩa vụ đối với nhau và ngh...
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000037900000000000000000
Điều 9.1.LQ.379. Những trường hợp không được bù trừ nghĩa vụ Nghĩa vụ không được bù trừ trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000038000000000000000000
Điều 9.1.LQ.380. Chấm dứt nghĩa vụ do hoà nhập bên có nghĩa vụ và bên có quyền Khi bên có nghĩa vụ trở thành bên có quyền đối với chính nghĩa vụ đó thì nghĩa vụ chấm dứt.
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000038100000000000000000
Điều 9.1.LQ.381. Chấm dứt nghĩa vụ do hết thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ Khi thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ đã hết thì nghĩa vụ chấm dứt.
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000038200000000000000000
Điều 9.1.LQ.382. Chấm dứt nghĩa vụ khi bên có quyền là cá nhân chết hoặc pháp nhân chấm dứt tồn tại Khi các bên có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định về việc nghĩa vụ được thực hiện chỉ dành cho cá...
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000038300000000000000000
Điều 9.1.LQ.383. Chấm dứt nghĩa vụ khi vật đặc định không còn Nghĩa vụ giao vật chấm dứt trong trường hợp vật phải giao là vật đặc định không còn.
09001000000000003000001500000000000000000006000000000000000038400000000000000000
Điều 9.1.LQ.384. Chấm dứt nghĩa vụ trong trường hợp phá sản Trường hợp phá sản thì nghĩa vụ chấm dứt theo quy định của Luật phá sản.
090010000000000030000015000000000000000000070000000000000000
Mục 7 HỢP ĐỒNG
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000038500000000000000000
Điều 9.1.LQ.385. Khái niệm hợp đồng Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000038600000000000000000
Điều 9.1.LQ.386. Đề nghị giao kết hợp đồng 1. Đề nghị giao kết hợp đồng là việc thể hiện rõ ý định giao kết hợp đồng và chịu sự ràng buộc về đề nghị này của bên đề nghị đối với bên đã được xác định ho...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000038700000000000000000
Điều 9.1.LQ.387. Thông tin trong giao kết hợp đồng 1. Trường hợp một bên có thông tin ảnh hưởng đến việc chấp nhận giao kết hợp đồng của bên kia thì phải thông báo cho bên kia biết.
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000038800000000000000000
Điều 9.1.LQ.388. Thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực 1. Thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực được xác định như sau:
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000038900000000000000000
Điều 9.1.LQ.389. Thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng 1. Bên đề nghị giao kết hợp đồng có thể thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000039000000000000000000
Điều 9.1.LQ.390. Huỷ bỏ đề nghị giao kết hợp đồng Bên đề nghị giao kết hợp đồng có thể huỷ bỏ đề nghị nếu đã nêu rõ quyền này trong đề nghị và bên được đề nghị nhận được thông báo về việc hủy bỏ đề ng...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000039100000000000000000
Điều 9.1.LQ.391. Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng Đề nghị giao kết hợp đồng chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000039200000000000000000
Điều 9.1.LQ.392. Sửa đổi đề nghị do bên được đề nghị đề xuất Khi bên được đề nghị đã chấp nhận giao kết hợp đồng nhưng có nêu điều kiện hoặc sửa đổi đề nghị thì coi như người này đã đưa ra đề nghị mới...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000039300000000000000000
Điều 9.1.LQ.393. Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng 1. Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng là sự trả lời của bên được đề nghị về việc chấp nhận toàn bộ nội dung của đề nghị.
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000039400000000000000000
Điều 9.1.LQ.394. Thời hạn trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng 1. Khi bên đề nghị có ấn định thời hạn trả lời thì việc trả lời chấp nhận chỉ có hiệu lực khi được thực hiện trong thời hạn đó; nếu bên đề...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000039500000000000000000
Điều 9.1.LQ.395. Trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng chết, mất năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi Trường hợp bên đề nghị chết, mất năng lực hành vi dân sự h...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000039600000000000000000
Điều 9.1.LQ.396. Trường hợp bên được đề nghị giao kết hợp đồng chết, mất năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi Trường hợp bên được đề nghị đã chấp nhận giao kết hợp...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000039700000000000000000
Điều 9.1.LQ.397. Rút lại thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng Bên được đề nghị giao kết hợp đồng có thể rút lại thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng, nếu thông báo về việc rút lại này đến trước hoặc...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000039800000000000000000
Điều 9.1.LQ.398. Nội dung của hợp đồng 1. Các bên trong hợp đồng có quyền thỏa thuận về nội dung trong hợp đồng.
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000039900000000000000000
Điều 9.1.LQ.399. Địa điểm giao kết hợp đồng Địa điểm giao kết hợp đồng do các bên thoả thuận; nếu không có thoả thuận thì địa điểm giao kết hợp đồng là nơi cư trú của cá nhân hoặc trụ sở của pháp nhân...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000040000000000000000000
Điều 9.1.LQ.400. Thời điểm giao kết hợp đồng 1. Hợp đồng được giao kết vào thời điểm bên đề nghị nhận được chấp nhận giao kết.
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000040100000000000000000
Điều 9.1.LQ.401. Hiệu lực của hợp đồng 1. Hợp đồng được giao kết hợp pháp có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác.
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000040200000000000000000
Điều 9.1.LQ.402. Các loại hợp đồng chủ yếu Hợp đồng gồm các loại chủ yếu sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000040300000000000000000
Điều 9.1.LQ.403. Phụ lục hợp đồng 1. Hợp đồng có thể có phụ lục kèm theo để quy định chi tiết một số điều khoản của hợp đồng. Phụ lục hợp đồng có hiệu lực như hợp đồng. Nội dung của phụ lục hợp đồng k...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000040400000000000000000
Điều 9.1.LQ.404. Giải thích hợp đồng 1. Khi hợp đồng có điều khoản không rõ ràng thì việc giải thích điều khoản đó không chỉ dựa vào ngôn từ của hợp đồng mà còn phải căn cứ vào ý chí của các bên được ...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000040500000000000000000
Điều 9.1.LQ.405. Hợp đồng theo mẫu 1. Hợp đồng theo mẫu là hợp đồng gồm những điều khoản do một bên đưa ra theo mẫu để bên kia trả lời trong một thời gian hợp lý; nếu bên được đề nghị trả lời chấp nhậ...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000040600000000000000000
Điều 9.1.LQ.406. Điều kiện giao dịch chung trong giao kết hợp đồng 1. Điều kiện giao dịch chung là những điều khoản ổn định do một bên công bố để áp dụng chung cho bên được đề nghị giao kết hợp đồng; ...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000040700000000000000000
Điều 9.1.LQ.407. Hợp đồng vô hiệu 1. Quy định về giao dịch dân sự vô hiệu từ Điều 123 đến Điều 133 của Bộ luật này cũng được áp dụng đối với hợp đồng vô hiệu.
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000040800000000000000000
Điều 9.1.LQ.408. Hợp đồng vô hiệu do có đối tượng không thể thực hiện được 1. Trường hợp ngay từ khi giao kết, hợp đồng có đối tượng không thể thực hiện được thì hợp đồng này bị vô hiệu.
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000040900000000000000000
Điều 9.1.LQ.409. Thực hiện hợp đồng đơn vụ Đối với hợp đồng đơn vụ, bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ đúng như đã thoả thuận, chỉ được thực hiện trước hoặc sau thời hạn nếu được bên có quyền đồn...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000041000000000000000000
Điều 9.1.LQ.410. Thực hiện hợp đồng song vụ 1. Trong hợp đồng song vụ, khi các bên đã thoả thuận thời hạn thực hiện nghĩa vụ thì mỗi bên phải thực hiện nghĩa vụ của mình khi đến hạn; không được hoãn t...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000041100000000000000000
Điều 9.1.LQ.411. Quyền hoãn thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng song vụ 1. Bên phải thực hiện nghĩa vụ trước có quyền hoãn thực hiện nghĩa vụ, nếu khả năng thực hiện nghĩa vụ của bên kia đã bị giảm sút ...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000041200000000000000000
Điều 9.1.LQ.412. Cầm giữ tài sản trong hợp đồng song vụ Trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện đúng nghĩa vụ của mình thì bên có quyền xác lập quyền cầm giữ tài sản đối với tài sản của bên có nghĩ...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000041300000000000000000
Điều 9.1.LQ.413. Nghĩa vụ không thực hiện được do lỗi của một bên Trong hợp đồng song vụ, khi một bên không thực hiện được nghĩa vụ của mình do lỗi của bên kia thì có quyền yêu cầu bên kia vẫn phải th...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000041400000000000000000
Điều 9.1.LQ.414. Không thực hiện được nghĩa vụ nhưng không do lỗi của các bên Trong hợp đồng song vụ, nếu một bên không thực hiện được nghĩa vụ mà các bên đều không có lỗi thì bên không thực hiện được...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000041500000000000000000
Điều 9.1.LQ.415. Thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba Khi thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba thì người thứ ba có quyền trực tiếp yêu cầu bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ đ...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000041600000000000000000
Điều 9.1.LQ.416. Quyền từ chối của người thứ ba 1. Trường hợp người thứ ba từ chối lợi ích của mình trước khi bên có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ thì bên có nghĩa vụ không phải thực hiện nghĩa vụ, nhưn...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000041700000000000000000
Điều 9.1.LQ.417. Không được sửa đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba Khi người thứ ba đã đồng ý hưởng lợi ích thì dù hợp đồng chưa được thực hiện, các bên giao kết hợp đồng cũng không ...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000041800000000000000000
Điều 9.1.LQ.418. Thoả thuận phạt vi phạm 1. Phạt vi phạm là sự thoả thuận giữa các bên trong hợp đồng, theo đó bên vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm.
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000041900000000000000000
Điều 9.1.LQ.419. Thiệt hại được bồi thường do vi phạm hợp đồng 1. Thiệt hại được bồi thường do vi phạm nghĩa vụ theo hợp đồng được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều này, Điều 13 và Điều 360 của ...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000042000000000000000000
Điều 9.1.LQ.420. Thực hiện hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản 1. Hoàn cảnh thay đổi cơ bản khi có đủ các điều kiện sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000042100000000000000000
Điều 9.1.LQ.421. Sửa đổi hợp đồng 1. Các bên có thể thoả thuận sửa đổi hợp đồng.
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000042200000000000000000
Điều 9.1.LQ.422. Chấm dứt hợp đồng Hợp đồng chấm dứt trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000042300000000000000000
Điều 9.1.LQ.423. Huỷ bỏ hợp đồng 1. Một bên có quyền huỷ bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000042400000000000000000
Điều 9.1.LQ.424. Huỷ bỏ hợp đồng do chậm thực hiện nghĩa vụ 1. Trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện đúng nghĩa vụ mà bên có quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ trong một thời hạn hợp lý nhưng bên c...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000042500000000000000000
Điều 9.1.LQ.425. Huỷ bỏ hợp đồng do không có khả năng thực hiện Trường hợp bên có nghĩa vụ không thể thực hiện được một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ của mình làm cho mục đích của bên có quyền không thể ...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000042600000000000000000
Điều 9.1.LQ.426. Huỷ bỏ hợp đồng trong trường hợp tài sản bị mất, bị hư hỏng Trường hợp một bên làm mất, làm hư hỏng tài sản là đối tượng của hợp đồng mà không thể hoàn trả, đền bù bằng tài sản khác h...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000042700000000000000000
Điều 9.1.LQ.427. Hậu quả của việc huỷ bỏ hợp đồng 1. Khi hợp đồng bị hủy bỏ thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết, các bên không phải thực hiện nghĩa vụ đã thỏa thuận, trừ thỏa thuận về...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000042800000000000000000
Điều 9.1.LQ.428. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng 1. Một bên có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ trong hợ...
09001000000000003000001500000000000000000007000000000000000042900000000000000000
Điều 9.1.LQ.429. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng là 03 năm, kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích ...
0900100000000000300000160000000000000000
Chương XVI MỘT SỐ HỢP ĐỒNG THÔNG DỤNG
090010000000000030000016000000000000000000010000000000000000
Mục 1 HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000043000000000000000000
Điều 9.1.LQ.430. Hợp đồng mua bán tài sản Hợp đồng mua bán tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên bán chuyển quyền sở hữu tài sản cho bên mua và bên mua trả tiền cho bên bán.
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000043100000000000000000
Điều 9.1.LQ.431. Đối tượng của hợp đồng mua bán 1. Tài sản được quy định tại Bộ luật này đều có thể là đối tượng của hợp đồng mua bán. Trường hợp theo quy định của luật, tài sản bị cấm hoặc bị hạn chế...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000043200000000000000000
Điều 9.1.LQ.432. Chất lượng của tài sản mua bán 1. Chất lượng của tài sản mua bán do các bên thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000043300000000000000000
Điều 9.1.LQ.433. Giá và phương thức thanh toán 1. Giá, phương thức thanh toán do các bên thoả thuận hoặc do người thứ ba xác định theo yêu cầu của các bên. Trường hợp pháp luật quy định giá, phương th...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000043400000000000000000
Điều 9.1.LQ.434. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bán 1. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bán do các bên thoả thuận. Bên bán phải giao tài sản cho bên mua đúng thời hạn đã thoả thuận; bên bán chỉ được g...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000043500000000000000000
Điều 9.1.LQ.435. Địa điểm giao tài sản Địa điểm giao tài sản do các bên thoả thuận; nếu không có thoả thuận thì áp dụng quy định tại khoản 2 Điều 277 của Bộ luật này.
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000043600000000000000000
Điều 9.1.LQ.436. Phương thức giao tài sản 1. Tài sản được giao theo phương thức do các bên thoả thuận; nếu không có thoả thuận thì tài sản do bên bán giao một lần và trực tiếp cho bên mua.
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000043700000000000000000
Điều 9.1.LQ.437. Trách nhiệm do giao tài sản không đúng số lượng 1. Trường hợp bên bán giao tài sản với số lượng nhiều hơn số lượng đã thoả thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận phần dôi ra;...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000043800000000000000000
Điều 9.1.LQ.438. Trách nhiệm do giao vật không đồng bộ 1. Trường hợp vật được giao không đồng bộ làm cho mục đích sử dụng của vật không đạt được thì bên mua có một trong các quyền sau đây:
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000043900000000000000000
Điều 9.1.LQ.439. Trách nhiệm giao tài sản không đúng chủng loại Trường hợp tài sản được giao không đúng chủng loại thì bên mua có một trong các quyền sau đây:
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000044000000000000000000
Điều 9.1.LQ.440. Nghĩa vụ trả tiền 1. Bên mua có nghĩa vụ thanh toán tiền theo thời hạn, địa điểm và mức tiền được quy định trong hợp đồng.
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000044100000000000000000
Điều 9.1.LQ.441. Thời điểm chịu rủi ro 1. Bên bán chịu rủi ro đối với tài sản trước khi tài sản được giao cho bên mua, bên mua chịu rủi ro đối với tài sản kể từ thời điểm nhận tài sản, trừ trường hợp ...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000044200000000000000000
Điều 9.1.LQ.442. Chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu 1. Chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp pháp...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000044300000000000000000
Điều 9.1.LQ.443. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và hướng dẫn cách sử dụng Bên bán có nghĩa vụ cung cấp cho bên mua thông tin cần thiết về tài sản mua bán và hướng dẫn cách sử dụng tài sản đó; nếu bên bán...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000044400000000000000000
Điều 9.1.LQ.444. Bảo đảm quyền sở hữu của bên mua đối với tài sản mua bán 1. Bên bán có nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với tài sản đã bán cho bên mua không bị người thứ ba tranh chấp.
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000044500000000000000000
Điều 9.1.LQ.445. Bảo đảm chất lượng vật mua bán 1. Bên bán phải bảo đảm giá trị sử dụng hoặc các đặc tính của vật mua bán; nếu sau khi mua mà bên mua phát hiện khuyết tật làm mất giá trị hoặc giảm sút...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000044600000000000000000
Điều 9.1.LQ.446. Nghĩa vụ bảo hành Bên bán có nghĩa vụ bảo hành đối với vật mua bán trong một thời hạn, gọi là thời hạn bảo hành, nếu việc bảo hành do các bên thoả thuận hoặc pháp luật có quy định.
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000044700000000000000000
Điều 9.1.LQ.447. Quyền yêu cầu bảo hành Trong thời hạn bảo hành, nếu bên mua phát hiện được khuyết tật của vật mua bán thì có quyền yêu cầu bên bán sửa chữa không phải trả tiền, giảm giá, đổi vật có k...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000044800000000000000000
Điều 9.1.LQ.448. Sửa chữa vật trong thời hạn bảo hành 1. Bên bán phải sửa chữa vật và bảo đảm vật có đủ các tiêu chuẩn chất lượng hoặc có đủ các đặc tính đã cam kết.
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000044900000000000000000
Điều 9.1.LQ.449. Bồi thường thiệt hại trong thời hạn bảo hành 1. Ngoài việc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo hành, bên mua có quyền yêu cầu bên bán bồi thường thiệt hại do khuyết tật về kỹ thuật củ...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000045000000000000000000
Điều 9.1.LQ.450. Mua bán quyền tài sản 1. Trường hợp mua bán quyền tài sản thì bên bán phải chuyển giấy tờ và làm thủ tục chuyển quyền sở hữu cho bên mua, bên mua phải trả tiền cho bên bán.
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000045100000000000000000
Điều 9.1.LQ.451. Bán đấu giá tài sản Tài sản có thể được đem bán đấu giá theo ý chí của chủ sở hữu hoặc theo quy định của pháp luật. Tài sản thuộc sở hữu chung đem bán đấu giá phải có sự đồng ý của tấ...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000045200000000000000000
Điều 9.1.LQ.452. Mua sau khi sử dụng thử 1. Các bên có thể thoả thuận về việc bên mua được dùng thử vật mua trong một thời hạn gọi là thời hạn dùng thử. Trong thời hạn dùng thử, bên mua có thể trả lời...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000045300000000000000000
Điều 9.1.LQ.453. Mua trả chậm, trả dần 1. Các bên có thể thoả thuận về việc bên mua trả chậm hoặc trả dần tiền mua trong một thời hạn sau khi nhận tài sản mua. Bên bán được bảo lưu quyền sở hữu đối vớ...
09001000000000003000001600000000000000000001000000000000000045400000000000000000
Điều 9.1.LQ.454. Chuộc lại tài sản đã bán 1. Bên bán có thể thoả thuận với bên mua về quyền chuộc lại tài sản đã bán sau một thời hạn gọi là thời hạn chuộc lại.
090010000000000030000016000000000000000000020000000000000000
Mục 2 HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI TÀI SẢN
09001000000000003000001600000000000000000002000000000000000045500000000000000000
Điều 9.1.LQ.455. Hợp đồng trao đổi tài sản 1. Hợp đồng trao đổi tài sản là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó các bên giao tài sản và chuyển quyền sở hữu đối với tài sản cho nhau.
09001000000000003000001600000000000000000002000000000000000045600000000000000000
Điều 9.1.LQ.456. Thanh toán giá trị chênh lệch Trường hợp tài sản trao đổi chênh lệch về giá trị thì các bên phải thanh toán cho nhau phần chênh lệch đó, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp lu...
090010000000000030000016000000000000000000030000000000000000
Mục 3 HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN
09001000000000003000001600000000000000000003000000000000000045700000000000000000
Điều 9.1.LQ.457. Hợp đồng tặng cho tài sản Hợp đồng tặng cho tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên tặng cho giao tài sản của mình và chuyển quyền sở hữu cho bên được tặng cho mà không yêu...
09001000000000003000001600000000000000000003000000000000000045800000000000000000
Điều 9.1.LQ.458. Tặng cho động sản 1. Hợp đồng tặng cho động sản có hiệu lực kể từ thời điểm bên được tặng cho nhận tài sản, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.
09001000000000003000001600000000000000000003000000000000000045900000000000000000
Điều 9.1.LQ.459. Tặng cho bất động sản 1. Tặng cho bất động sản phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực hoặc phải đăng ký, nếu bất động sản phải đăng ký quyền sở hữu theo quy định của lu...
09001000000000003000001600000000000000000003000000000000000046000000000000000000
Điều 9.1.LQ.460. Trách nhiệm do cố ý tặng cho tài sản không thuộc sở hữu của mình Trường hợp bên tặng cho cố ý tặng cho tài sản không thuộc sở hữu của mình mà bên được tặng cho không biết hoặc không t...
09001000000000003000001600000000000000000003000000000000000046100000000000000000
Điều 9.1.LQ.461. Thông báo khuyết tật của tài sản tặng cho Bên tặng cho có nghĩa vụ thông báo cho bên được tặng cho khuyết tật của tài sản tặng cho. Trường hợp bên tặng cho biết tài sản có khuyết tật ...
09001000000000003000001600000000000000000003000000000000000046200000000000000000
Điều 9.1.LQ.462. Tặng cho tài sản có điều kiện 1. Bên tặng cho có thể yêu cầu bên được tặng cho thực hiện một hoặc nhiều nghĩa vụ trước hoặc sau khi tặng cho. Điều kiện tặng cho không được vi phạm điề...
090010000000000030000016000000000000000000040000000000000000
Mục 4 HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN
09001000000000003000001600000000000000000004000000000000000046300000000000000000
Điều 9.1.LQ.463. Hợp đồng vay tài sản Hợp đồng vay tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài sản cho bên vay; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn trả cho bên cho vay tài sản c...
09001000000000003000001600000000000000000004000000000000000046400000000000000000
Điều 9.1.LQ.464. Quyền sở hữu đối với tài sản vay Bên vay trở thành chủ sở hữu tài sản vay kể từ thời điểm nhận tài sản đó.
09001000000000003000001600000000000000000004000000000000000046500000000000000000
Điều 9.1.LQ.465. Nghĩa vụ của bên cho vay 1. Giao tài sản cho bên vay đầy đủ, đúng chất lượng, số lượng vào thời điểm và địa điểm đã thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000004000000000000000046600000000000000000
Điều 9.1.LQ.466. Nghĩa vụ trả nợ của bên vay 1. Bên vay tài sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn; nếu tài sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số lượng, chất lượng, trừ trường hợp có tho...
09001000000000003000001600000000000000000004000000000000000046700000000000000000
Điều 9.1.LQ.467. Sử dụng tài sản vay Các bên có thể thoả thuận về việc tài sản vay phải được sử dụng đúng mục đích vay. Bên cho vay có quyền kiểm tra việc sử dụng tài sản và có quyền đòi lại tài sản v...
09001000000000003000001600000000000000000004000000000000000046800000000000000000
Điều 9.1.LQ.468. Lãi suất 1. Lãi suất vay do các bên thỏa thuận.
09001000000000003000001600000000000000000004000000000000000046900000000000000000
Điều 9.1.LQ.469. Thực hiện hợp đồng vay không kỳ hạn 1. Đối với hợp đồng vay không kỳ hạn và không có lãi thì bên cho vay có quyền đòi lại tài sản và bên vay cũng có quyền trả nợ vào bất cứ lúc nào, n...
09001000000000003000001600000000000000000004000000000000000047000000000000000000
Điều 9.1.LQ.470. Thực hiện hợp đồng vay có kỳ hạn 1. Đối với hợp đồng vay có kỳ hạn và không có lãi thì bên vay có quyền trả lại tài sản bất cứ lúc nào, nhưng phải báo trước cho bên cho vay một thời g...
09001000000000003000001600000000000000000004000000000000000047100000000000000000
Điều 9.1.LQ.471. Họ, hụi, biêu, phường 1. Họ, hụi, biêu, phường (sau đây gọi chung là họ) là hình thức giao dịch về tài sản theo tập quán trên cơ sở thoả thuận của một nhóm người tập hợp nhau lại cùng...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190000500
Điều 9.1.NĐ.3.5. Điều kiện làm thành viên 1. Thành viên là người từ đủ mười tám tuổi trở lên và không thuộc trường hợp mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn tro...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190000600
Điều 9.1.NĐ.3.6. Điều kiện làm chủ họ 1. Chủ họ là người từ đủ mười tám tuổi trở lên và không thuộc trường hợp mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận ...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190000700
Điều 9.1.NĐ.3.7. Hình thức thoả thuận về dây họ 1. Thoả thuận về dây họ được thể hiện bằng văn bản. Văn bản thoả thuận về dây họ được công chứng, chứng thực nếu những người tham gia dây họ yêu cầu.
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190000800
Điều 9.1.NĐ.3.8. Nội dung văn bản thoả thuận về dây họ 1. Văn bản thỏa thuận về dây họ có những nội dung chủ yếu sau đây:
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190000900
Điều 9.1.NĐ.3.9. Gia nhập dây họ Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, một người có thể trở thành thành viên mới của dây họ khi:
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001000
Điều 9.1.NĐ.3.10. Rút khỏi dây họ 1. Thành viên đã lĩnh họ có thể rút khỏi dây họ nhưng phải góp các phần họ chưa góp và giao cho chủ họ hoặc thành viên giữ sổ họ trong trường hợp không có chủ họ theo...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001100
Điều 9.1.NĐ.3.11. Chấm dứt dây họ 1. Dây họ chấm dứt khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001200
Điều 9.1.NĐ.3.12. Sổ họ 1. Chủ họ phải lập và giữ sổ họ, trừ trường hợp có thỏa thuận về việc một thành viên lập và giữ sổ họ. Trường hợp dây họ không có chủ họ thì các thành viên thỏa thuận giao cho ...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001300
Điều 9.1.NĐ.3.13. Giấy biên nhận Khi góp họ, lĩnh họ, nhận lãi, trả lãi hoặc thực hiện giao dịch khác có liên quan thì thành viên có quyền yêu cầu chủ họ hoặc người lập và giữ sổ họ cấp giấy biên nhận...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001400
Điều 9.1.NĐ.3.14. Thông báo về việc tổ chức dây họ 1. Chủ họ phải thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú về việc tổ chức dây họ khi thuộc một trong các trường hợp sau:
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001500
Điều 9.1.NĐ.3.15. Quyền của thành viên 1. Thành viên trong họ không có lãi có các quyền sau đây:
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001600
Điều 9.1.NĐ.3.16. Nghĩa vụ của thành viên 1. Thành viên trong họ không có lãi có các nghĩa vụ sau đây:
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001700
Điều 9.1.NĐ.3.17. Quyền của chủ họ 1. Chủ họ trong họ không có lãi có các quyền sau đây:
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001800
Điều 9.1.NĐ.3.18. Nghĩa vụ của chủ họ 1. Thông báo cho các thành viên về nơi cư trú mới trong trường hợp có sự thay đổi.
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001900
Điều 9.1.NĐ.3.19. Thứ tự lĩnh họ trong họ không có lãi 1. Thứ tự lĩnh họ tại mỗi kỳ mở họ được xác định theo hình thức bốc thăm, biểu quyết, bình chọn hoặc hình thức khác do những người tham gia dây h...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190001900
Điều 9.1.NĐ.3.19. Thứ tự lĩnh họ trong họ không có lãi 1. Thứ tự lĩnh họ tại mỗi kỳ mở họ được xác định theo hình thức bốc thăm, biểu quyết, bình chọn hoặc hình thức khác do những người tham gia dây h...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190002000
Điều 9.1.NĐ.3.20. Thứ tự lĩnh họ trong họ có lãi 1. Thành viên lĩnh họ trong từng kỳ mở họ là người đưa ra mức lãi cao nhất, trừ trường hợp có thoả thuận khác.
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190002000
Điều 9.1.NĐ.3.20. Thứ tự lĩnh họ trong họ có lãi 1. Thành viên lĩnh họ trong từng kỳ mở họ là người đưa ra mức lãi cao nhất, trừ trường hợp có thoả thuận khác.
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190002100
Điều 9.1.NĐ.3.21. Lãi suất trong họ có lãi 1. Lãi suất trong họ có lãi do các thành viên của dây họ thỏa thuận hoặc do từng thành viên đưa ra để được lĩnh họ tại mỗi kỳ mở họ nhưng không vượt quá 20%/...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190002200
Điều 9.1.NĐ.3.22. Lãi suất trong trường hợp chậm góp, chậm giao phần họ 1. Trường hợp đến kỳ mở họ mà chủ họ không giao hoặc giao không đầy đủ các phần họ cho thành viên được lĩnh họ, thành viên chưa ...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190002300
Điều 9.1.NĐ.3.23. Trách nhiệm của chủ họ do không giao hoặc giao không đầy đủ các phần họ cho thành viên được lĩnh họ Trường hợp đến kỳ mở họ mà chủ họ không giao các phần họ cho thành viên được lĩnh ...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190002400
Điều 9.1.NĐ.3.24. Trách nhiệm của thành viên không góp phần họ Trường hợp đến kỳ mở họ mà có thành viên không góp phần họ hoặc góp phần họ không đầy đủ thì thành viên đó có trách nhiệm đối với chủ họ ...
0900100000000000300000160000000000000000000400000000000000004710000000000000000000402683300190002500
Điều 9.1.NĐ.3.25. Giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm 1. Trong trường hợp có tranh chấp về họ hoặc phát sinh từ họ thì tranh chấp đó được giải quyết bằng thương lượng, hoà giải hoặc yêu cầu Tòa án ...
090010000000000030000016000000000000000000050000000000000000
Mục 5 HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000047200000000000000000
Điều 9.1.LQ.472. Hợp đồng thuê tài sản Hợp đồng thuê tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, bên thuê phải trả tiền thuê.
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000047300000000000000000
Điều 9.1.LQ.473. Giá thuê 1. Giá thuê do các bên thoả thuận hoặc do người thứ ba xác định theo yêu cầu của các bên, trừ trường hợp luật có quy định khác.
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000047400000000000000000
Điều 9.1.LQ.474. Thời hạn thuê 1. Thời hạn thuê do các bên thoả thuận; nếu không có thoả thuận thì được xác định theo mục đích thuê.
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000047500000000000000000
Điều 9.1.LQ.475. Cho thuê lại Bên thuê có quyền cho thuê lại tài sản mà mình đã thuê, nếu được bên cho thuê đồng ý.
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000047600000000000000000
Điều 9.1.LQ.476. Giao tài sản thuê 1. Bên cho thuê phải giao tài sản cho bên thuê đúng số lượng, chất lượng, chủng loại, tình trạng, thời điểm, địa điểm đã thoả thuận và cung cấp thông tin cần thiết v...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000047700000000000000000
Điều 9.1.LQ.477. Nghĩa vụ bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản thuê 1. Bên cho thuê phải bảo đảm tài sản thuê trong tình trạng như đã thoả thuận, phù hợp với mục đích thuê trong suốt thời gian cho thuê...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000047800000000000000000
Điều 9.1.LQ.478. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho bên thuê 1. Bên cho thuê phải bảo đảm quyền sử dụng tài sản ổn định cho bên thuê.
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000047900000000000000000
Điều 9.1.LQ.479. Nghĩa vụ bảo quản tài sản thuê 1. Bên thuê phải bảo quản tài sản thuê, phải bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ; nếu làm mất, hư hỏng thì phải bồi thường.
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000048000000000000000000
Điều 9.1.LQ.480. Nghĩa vụ sử dụng tài sản thuê đúng công dụng, mục đích 1. Bên thuê phải sử dụng tài sản thuê theo đúng công dụng của tài sản và đúng mục đích đã thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000048100000000000000000
Điều 9.1.LQ.481. Trả tiền thuê 1. Bên thuê phải trả đủ tiền thuê đúng thời hạn đã thoả thuận; nếu không có thoả thuận về thời hạn trả tiền thuê thì thời hạn trả tiền thuê được xác định theo tập quán n...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000048200000000000000000
Điều 9.1.LQ.482. Trả lại tài sản thuê 1. Bên thuê phải trả lại tài sản thuê trong tình trạng như khi nhận, trừ hao mòn tự nhiên hoặc theo đúng như tình trạng đã thoả thuận; nếu giá trị của tài sản thu...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000048300000000000000000
Điều 9.1.LQ.483. Hợp đồng thuê khoán tài sản Hợp đồng thuê khoán tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho thuê khoán giao tài sản cho bên thuê khoán để khai thác công dụng, hưởng hoa lợi...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000048400000000000000000
Điều 9.1.LQ.484. Đối tượng của hợp đồng thuê khoán Đối tượng của hợp đồng thuê khoán có thể là đất đai, rừng, mặt nước chưa khai thác, gia súc, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tư liệu sản xuất khác cùng t...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000048500000000000000000
Điều 9.1.LQ.485. Thời hạn thuê khoán Thời hạn thuê khoán do các bên thoả thuận. Trường hợp không có thỏa thuận hoặc có thỏa thuận nhưng không rõ ràng thì thời hạn thuê khoán được xác định theo chu kỳ ...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000048600000000000000000
Điều 9.1.LQ.486. Giá thuê khoán Giá thuê khoán do các bên thoả thuận; nếu thuê khoán thông qua đấu thầu thì giá thuê khoán là giá được xác định theo kết quả đấu thầu.
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000048700000000000000000
Điều 9.1.LQ.487. Giao tài sản thuê khoán Khi giao tài sản thuê khoán, các bên phải lập biên bản đánh giá tình trạng của tài sản thuê khoán và xác định giá trị tài sản thuê khoán.
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000048800000000000000000
Điều 9.1.LQ.488. Trả tiền thuê khoán và phương thức trả 1. Tiền thuê khoán có thể bằng hiện vật, bằng tiền hoặc bằng việc thực hiện một công việc.
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000048900000000000000000
Điều 9.1.LQ.489. Khai thác tài sản thuê khoán Bên thuê khoán phải khai thác tài sản thuê khoán đúng mục đích đã thoả thuận và báo cho bên thuê khoán theo định kỳ về tình trạng tài sản và tình hình kha...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000049000000000000000000
Điều 9.1.LQ.490. Bảo quản, bảo dưỡng, định đoạt tài sản thuê khoán 1. Trong thời hạn khai thác tài sản thuê khoán, bên thuê khoán phải bảo quản, bảo dưỡng tài sản thuê khoán và trang thiết bị kèm theo...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000049100000000000000000
Điều 9.1.LQ.491. Hưởng hoa lợi, chịu thiệt hại về gia súc thuê khoán Trong thời hạn thuê khoán gia súc, bên thuê khoán được hưởng một nửa số gia súc sinh ra và phải chịu một nửa thiệt hại về gia súc t...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000049200000000000000000
Điều 9.1.LQ.492. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê khoán 1. Trường hợp một bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thì phải báo cho bên kia biết trước một thời gian hợp lý; nếu thuê khoán...
09001000000000003000001600000000000000000005000000000000000049300000000000000000
Điều 9.1.LQ.493. Trả lại tài sản thuê khoán Khi chấm dứt hợp đồng thuê khoán, bên thuê khoán phải trả lại tài sản thuê khoán ở tình trạng phù hợp với mức độ khấu hao đã thoả thuận; nếu làm mất giá trị...
090010000000000030000016000000000000000000060000000000000000
Mục 6 HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN
09001000000000003000001600000000000000000006000000000000000049400000000000000000
Điều 9.1.LQ.494. Hợp đồng mượn tài sản Hợp đồng mượn tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho mượn giao tài sản cho bên mượn để sử dụng trong một thời hạn mà không phải trả tiền, bên mượ...
09001000000000003000001600000000000000000006000000000000000049500000000000000000
Điều 9.1.LQ.495. Đối tượng của hợp đồng mượn tài sản Tất cả những tài sản không tiêu hao đều có thể là đối tượng của hợp đồng mượn tài sản.
09001000000000003000001600000000000000000006000000000000000049600000000000000000
Điều 9.1.LQ.496. Nghĩa vụ của bên mượn tài sản 1. Giữ gìn, bảo quản tài sản mượn, không được tự ý thay đổi tình trạng của tài sản; nếu tài sản bị hư hỏng thông thường thì phải sửa chữa.
09001000000000003000001600000000000000000006000000000000000049700000000000000000
Điều 9.1.LQ.497. Quyền của bên mượn tài sản 1. Được sử dụng tài sản mượn theo đúng công dụng của tài sản và đúng mục đích đã thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000006000000000000000049800000000000000000
Điều 9.1.LQ.498. Nghĩa vụ của bên cho mượn tài sản 1. Cung cấp thông tin cần thiết về việc sử dụng tài sản và khuyết tật của tài sản, nếu có.
09001000000000003000001600000000000000000006000000000000000049900000000000000000
Điều 9.1.LQ.499. Quyền của bên cho mượn tài sản 1. Đòi lại tài sản ngay sau khi bên mượn đạt được mục đích nếu không có thoả thuận về thời hạn mượn; nếu bên cho mượn có nhu cầu đột xuất và cấp bách cầ...
090010000000000030000016000000000000000000070000000000000000
Mục 7 HỢP ĐỒNG VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
09001000000000003000001600000000000000000007000000000000000050000000000000000000
Điều 9.1.LQ.500. Hợp đồng về quyền sử dụng đất Hợp đồng về quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó người sử dụng đất chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế c...
09001000000000003000001600000000000000000007000000000000000050100000000000000000
Điều 9.1.LQ.501. Nội dung của hợp đồng về quyền sử dụng đất 1. Quy định chung về hợp đồng và nội dung của hợp đồng thông dụng có liên quan trong Bộ luật này cũng được áp dụng với hợp đồng về quyền sử ...
09001000000000003000001600000000000000000007000000000000000050200000000000000000
Điều 9.1.LQ.502. Hình thức, thủ tục thực hiện hợp đồng về quyền sử dụng đất 1. Hợp đồng về quyền sử dụng đất phải được lập thành văn bản theo hình thức phù hợp với quy định của Bộ luật này, pháp luật ...
09001000000000003000001600000000000000000007000000000000000050300000000000000000
Điều 9.1.LQ.503. Hiệu lực của việc chuyển quyền sử dụng đất Việc chuyển quyền sử dụng đất có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký theo quy định của Luật đất đai.
090010000000000030000016000000000000000000080000000000000000
Mục 8 HỢP ĐỒNG HỢP TÁC
09001000000000003000001600000000000000000008000000000000000050400000000000000000
Điều 9.1.LQ.504. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là sự thỏa thuận giữa các cá nhân, pháp nhân về việc cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu...
09001000000000003000001600000000000000000008000000000000000050500000000000000000
Điều 9.1.LQ.505. Nội dung của hợp đồng hợp tác Hợp đồng hợp tác có nội dung chủ yếu sau đây:
09001000000000003000001600000000000000000008000000000000000050600000000000000000
Điều 9.1.LQ.506. Tài sản chung của các thành viên hợp tác 1. Tài sản do các thành viên đóng góp, cùng tạo lập và tài sản khác theo quy định của pháp luật là tài sản chung theo phần của các thành viên ...
09001000000000003000001600000000000000000008000000000000000050700000000000000000
Điều 9.1.LQ.507. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hợp tác 1. Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động hợp tác.
09001000000000003000001600000000000000000008000000000000000050800000000000000000
Điều 9.1.LQ.508. Xác lập, thực hiện giao dịch dân sự 1. Trường hợp các thành viên hợp tác cử người đại diện thì người này là người đại diện trong xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.
09001000000000003000001600000000000000000008000000000000000050900000000000000000
Điều 9.1.LQ.509. Trách nhiệm dân sự của thành viên hợp tác Các thành viên hợp tác chịu trách nhiệm dân sự chung bằng tài sản chung; nếu tài sản chung không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung thì thành viê...
09001000000000003000001600000000000000000008000000000000000051000000000000000000
Điều 9.1.LQ.510. Rút khỏi hợp đồng hợp tác 1. Thành viên có quyền rút khỏi hợp đồng hợp tác trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001600000000000000000008000000000000000051100000000000000000
Điều 9.1.LQ.511. Gia nhập hợp đồng hợp tác Trường hợp hợp đồng hợp tác không quy định khác thì một cá nhân, pháp nhân trở thành thành viên mới của hợp đồng nếu được sự đồng ý của hơn một nửa tổng số t...
09001000000000003000001600000000000000000008000000000000000051200000000000000000
Điều 9.1.LQ.512. Chấm dứt hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác chấm dứt trong trường hợp sau đây:
090010000000000030000016000000000000000000090000000000000000
Mục 9 HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
09001000000000003000001600000000000000000009000000000000000051300000000000000000
Điều 9.1.LQ.513. Hợp đồng dịch vụ Hợp đồng dịch vụ là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc cho bên sử dụng dịch vụ, bên sử dụng dịch vụ phải trả tiền dịch vụ ch...
09001000000000003000001600000000000000000009000000000000000051400000000000000000
Điều 9.1.LQ.514. Đối tượng của hợp đồng dịch vụ Đối tượng của hợp đồng dịch vụ là công việc có thể thực hiện được, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
09001000000000003000001600000000000000000009000000000000000051500000000000000000
Điều 9.1.LQ.515. Nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ 1. Cung cấp cho bên cung ứng dịch vụ thông tin, tài liệu và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc, nếu có thoả thuận hoặc việc thực hiện cô...
09001000000000003000001600000000000000000009000000000000000051600000000000000000
Điều 9.1.LQ.516. Quyền của bên sử dụng dịch vụ 1. Yêu cầu bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc theo đúng chất lượng, số lượng, thời hạn, địa điểm và thoả thuận khác.
09001000000000003000001600000000000000000009000000000000000051700000000000000000
Điều 9.1.LQ.517. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ 1. Thực hiện công việc đúng chất lượng, số lượng, thời hạn, địa điểm và thoả thuận khác.
09001000000000003000001600000000000000000009000000000000000051800000000000000000
Điều 9.1.LQ.518. Quyền của bên cung ứng dịch vụ 1. Yêu cầu bên sử dụng dịch vụ cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện để thực hiện công việc.
09001000000000003000001600000000000000000009000000000000000051900000000000000000
Điều 9.1.LQ.519. Trả tiền dịch vụ 1. Bên sử dụng dịch vụ phải trả tiền dịch vụ theo thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000009000000000000000052000000000000000000
Điều 9.1.LQ.520. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng dịch vụ 1. Trường hợp việc tiếp tục thực hiện công việc không có lợi cho bên sử dụng dịch vụ thì bên sử dụng dịch vụ có quyền đơn phương chấm dứ...
09001000000000003000001600000000000000000009000000000000000052100000000000000000
Điều 9.1.LQ.521. Tiếp tục hợp đồng dịch vụ Sau khi kết thúc thời hạn thực hiện công việc theo hợp đồng dịch vụ mà công việc chưa hoàn thành và bên cung ứng dịch vụ vẫn tiếp tục thực hiện công việc, bê...
090010000000000030000016000000000000000000100000000000000000
Mục 10 HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000052200000000000000000
Điều 9.1.LQ.522. Hợp đồng vận chuyển hành khách Hợp đồng vận chuyển hành khách là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên vận chuyển chuyên chở hành khách, hành lý đến địa điểm đã định theo thoả thuận...
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000052300000000000000000
Điều 9.1.LQ.523. Hình thức hợp đồng vận chuyển hành khách 1. Hợp đồng vận chuyển hành khách có thể được lập thành văn bản, bằng lời nói hoặc được xác lập bằng hành vi cụ thể.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000052400000000000000000
Điều 9.1.LQ.524. Nghĩa vụ của bên vận chuyển 1. Chuyên chở hành khách từ địa điểm xuất phát đến đúng địa điểm, đến đúng giờ, bằng phương tiện đã thoả thuận một cách an toàn, theo lộ trình; bảo đảm đủ ...
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000052500000000000000000
Điều 9.1.LQ.525. Quyền của bên vận chuyển 1. Yêu cầu hành khách trả đủ cước phí vận chuyển hành khách, cước phí vận chuyển hành lý mang theo người vượt quá mức quy định.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000052600000000000000000
Điều 9.1.LQ.526. Nghĩa vụ của hành khách 1. Trả đủ cước phí vận chuyển hành khách, cước phí vận chuyển hành lý vượt quá mức quy định và tự bảo quản hành lý mang theo người.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000052700000000000000000
Điều 9.1.LQ.527. Quyền của hành khách 1. Yêu cầu được chuyên chở đúng bằng phương tiện vận chuyển và giá trị theo cước phí vận chuyển với lộ trình đã thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000052800000000000000000
Điều 9.1.LQ.528. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Trường hợp tính mạng, sức khoẻ và hành lý của hành khách bị thiệt hại thì bên vận chuyển phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000052900000000000000000
Điều 9.1.LQ.529. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng vận chuyển hành khách 1. Bên vận chuyển có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 525 của Bộ lu...
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000053000000000000000000
Điều 9.1.LQ.530. Hợp đồng vận chuyển tài sản Hợp đồng vận chuyển tài sản là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên vận chuyển có nghĩa vụ chuyển tài sản đến địa điểm đã định theo thoả thuận và giao t...
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000053100000000000000000
Điều 9.1.LQ.531. Hình thức hợp đồng vận chuyển tài sản 1. Hợp đồng vận chuyển tài sản được giao kết bằng văn bản, bằng lời nói hoặc được xác lập bằng hành vi cụ thể.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000053200000000000000000
Điều 9.1.LQ.532. Giao tài sản cho bên vận chuyển 1. Bên thuê vận chuyển có nghĩa vụ giao tài sản cho bên vận chuyển đúng thời hạn, địa điểm và đóng gói theo đúng quy cách đã thoả thuận; phải chịu chi ...
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000053300000000000000000
Điều 9.1.LQ.533. Cước phí vận chuyển 1. Mức cước phí vận chuyển do các bên thoả thuận; nếu pháp luật có quy định về mức cước phí vận chuyển thì áp dụng mức cước phí đó.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000053400000000000000000
Điều 9.1.LQ.534. Nghĩa vụ của bên vận chuyển 1. Bảo đảm vận chuyển tài sản đầy đủ, an toàn đến địa điểm đã định, theo đúng thời hạn.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000053500000000000000000
Điều 9.1.LQ.535. Quyền của bên vận chuyển 1. Kiểm tra sự xác thực của tài sản, của vận đơn hoặc chứng từ vận chuyển tương đương khác.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000053600000000000000000
Điều 9.1.LQ.536. Nghĩa vụ của bên thuê vận chuyển 1. Trả đủ tiền cước phí vận chuyển cho bên vận chuyển theo đúng thời hạn, phương thức đã thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000053700000000000000000
Điều 9.1.LQ.537. Quyền của bên thuê vận chuyển 1. Yêu cầu bên vận chuyển chuyên chở tài sản đến đúng địa điểm, thời điểm đã thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000053800000000000000000
Điều 9.1.LQ.538. Giao tài sản cho bên nhận tài sản 1. Bên nhận tài sản có thể là bên thuê vận chuyển tài sản hoặc là người thứ ba được bên thuê vận chuyển chỉ định nhận tài sản.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000053900000000000000000
Điều 9.1.LQ.539. Nghĩa vụ của bên nhận tài sản 1. Xuất trình cho bên vận chuyển vận đơn hoặc chứng từ vận chuyển tương đương khác và nhận tài sản đúng thời hạn, địa điểm đã thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000054000000000000000000
Điều 9.1.LQ.540. Quyền của bên nhận tài sản 1. Kiểm tra số lượng, chất lượng tài sản được vận chuyển đến.
09001000000000003000001600000000000000000010000000000000000054100000000000000000
Điều 9.1.LQ.541. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Bên vận chuyển phải bồi thường thiệt hại cho bên thuê vận chuyển nếu để tài sản bị mất hoặc hư hỏng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 536 c...
090010000000000030000016000000000000000000110000000000000000
Mục 11 HỢP ĐỒNG GIA CÔNG
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000054200000000000000000
Điều 9.1.LQ.542. Hợp đồng gia công Hợp đồng gia công là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên nhận gia công thực hiện công việc để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu của bên đặt gia công, bên đặt gia công...
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000054300000000000000000
Điều 9.1.LQ.543. Đối tượng của hợp đồng gia công Đối tượng của hợp đồng gia công là vật được xác định trước theo mẫu, theo tiêu chuẩn mà các bên thoả thuận hoặc pháp luật có quy định.
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000054400000000000000000
Điều 9.1.LQ.544. Nghĩa vụ của bên đặt gia công 1. Cung cấp nguyên vật liệu theo đúng số lượng, chất lượng, thời hạn và địa điểm đã thỏa thuận cho bên nhận gia công; cung cấp giấy tờ cần thiết liên qua...
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000054500000000000000000
Điều 9.1.LQ.545. Quyền của bên đặt gia công 1. Nhận sản phẩm gia công theo đúng số lượng, chất lượng, phương thức, thời hạn và địa điểm đã thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000054600000000000000000
Điều 9.1.LQ.546. Nghĩa vụ của bên nhận gia công 1. Bảo quản nguyên vật liệu do bên đặt gia công cung cấp.
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000054700000000000000000
Điều 9.1.LQ.547. Quyền của bên nhận gia công 1. Yêu cầu bên đặt gia công giao nguyên vật liệu đúng chất lượng, số lượng, thời hạn và địa điểm đã thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000054800000000000000000
Điều 9.1.LQ.548. Trách nhiệm chịu rủi ro Cho đến khi giao sản phẩm cho bên đặt gia công, bên nào là chủ sở hữu của nguyên vật liệu thì phải chịu rủi ro đối với nguyên vật liệu hoặc sản phẩm được tạo r...
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000054900000000000000000
Điều 9.1.LQ.549. Giao, nhận sản phẩm gia công Bên nhận gia công phải giao sản phẩm và bên đặt gia công phải nhận sản phẩm theo đúng thời hạn và tại địa điểm đã thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000055000000000000000000
Điều 9.1.LQ.550. Chậm giao, chậm nhận sản phẩm gia công 1. Trường hợp bên nhận gia công chậm giao sản phẩm thì bên đặt gia công có thể gia hạn; nếu hết thời hạn đó mà bên nhận gia công vẫn chưa hoàn t...
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000055100000000000000000
Điều 9.1.LQ.551. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng gia công 1. Mỗi bên đều có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng gia công, nếu việc tiếp tục thực hiện hợp đồng không mang lại lợi ích ch...
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000055200000000000000000
Điều 9.1.LQ.552. Trả tiền công 1. Bên đặt gia công phải trả đủ tiền công vào thời điểm nhận sản phẩm, trừ trường hợp có thoả thuận khác.
09001000000000003000001600000000000000000011000000000000000055300000000000000000
Điều 9.1.LQ.553. Thanh lý nguyên vật liệu Khi hợp đồng gia công chấm dứt, bên nhận gia công phải hoàn trả nguyên vật liệu còn lại cho bên đặt gia công, trừ trường hợp có thoả thuận khác.
090010000000000030000016000000000000000000120000000000000000
Mục 12 HỢP ĐỒNG GỬI GIỮ TÀI SẢN
09001000000000003000001600000000000000000012000000000000000055400000000000000000
Điều 9.1.LQ.554. Hợp đồng gửi giữ tài sản Hợp đồng gửi giữ tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên giữ nhận tài sản của bên gửi để bảo quản và trả lại chính tài sản đó cho bên gửi khi hết t...
09001000000000003000001600000000000000000012000000000000000055500000000000000000
Điều 9.1.LQ.555. Nghĩa vụ của bên gửi tài sản 1. Khi giao tài sản phải báo ngay cho bên giữ biết tình trạng tài sản và biện pháp bảo quản thích hợp đối với tài sản gửi giữ; nếu không báo mà tài sản gử...
09001000000000003000001600000000000000000012000000000000000055600000000000000000
Điều 9.1.LQ.556. Quyền của bên gửi tài sản 1. Yêu cầu lấy lại tài sản bất cứ lúc nào, nếu hợp đồng gửi giữ không xác định thời hạn, nhưng phải báo trước cho bên giữ một thời gian hợp lý.
09001000000000003000001600000000000000000012000000000000000055700000000000000000
Điều 9.1.LQ.557. Nghĩa vụ của bên giữ tài sản 1. Bảo quản tài sản theo đúng thoả thuận, trả lại tài sản cho bên gửi theo đúng tình trạng như khi nhận giữ.
09001000000000003000001600000000000000000012000000000000000055800000000000000000
Điều 9.1.LQ.558. Quyền của bên giữ tài sản 1. Yêu cầu bên gửi trả tiền công theo thoả thuận.
09001000000000003000001600000000000000000012000000000000000055900000000000000000
Điều 9.1.LQ.559. Trả lại tài sản gửi giữ 1. Bên giữ phải trả lại chính tài sản đã nhận và cả hoa lợi nếu có, trừ trường hợp có thoả thuận khác.
09001000000000003000001600000000000000000012000000000000000056000000000000000000
Điều 9.1.LQ.560. Chậm giao, chậm nhận tài sản gửi giữ Trường hợp bên giữ chậm giao tài sản thì không được yêu cầu bên gửi trả tiền công và thanh toán các chi phí về bảo quản, kể từ thời điểm chậm giao...
09001000000000003000001600000000000000000012000000000000000056100000000000000000
Điều 9.1.LQ.561. Trả tiền công 1. Bên gửi phải trả đủ tiền công khi lấy lại tài sản gửi giữ, trừ trường hợp có thoả thuận khác.
090010000000000030000016000000000000000000130000000000000000
Mục 13 HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN
09001000000000003000001600000000000000000013000000000000000056200000000000000000
Điều 9.1.LQ.562. Hợp đồng uỷ quyền Hợp đồng uỷ quyền là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên được uỷ quyền có nghĩa vụ thực hiện công việc nhân danh bên uỷ quyền, bên uỷ quyền chỉ phải trả thù lao ...
09001000000000003000001600000000000000000013000000000000000056300000000000000000
Điều 9.1.LQ.563. Thời hạn ủy quyền Thời hạn ủy quyền do các bên thoả thuận hoặc do pháp luật quy định; nếu không có thoả thuận và pháp luật không có quy định thì hợp đồng ủy quyền có hiệu lực 01 năm, ...
09001000000000003000001600000000000000000013000000000000000056400000000000000000
Điều 9.1.LQ.564. Ủy quyền lại 1. Bên được ủy quyền được ủy quyền lại cho người khác trong trường hợp sau đây:
09001000000000003000001600000000000000000013000000000000000056500000000000000000
Điều 9.1.LQ.565. Nghĩa vụ của bên được uỷ quyền 1. Thực hiện công việc theo uỷ quyền và báo cho bên uỷ quyền về việc thực hiện công việc đó.
09001000000000003000001600000000000000000013000000000000000056600000000000000000
Điều 9.1.LQ.566. Quyền của bên được uỷ quyền 1. Yêu cầu bên uỷ quyền cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để thực hiện công việc uỷ quyền.
09001000000000003000001600000000000000000013000000000000000056700000000000000000
Điều 9.1.LQ.567. Nghĩa vụ của bên uỷ quyền 1. Cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để bên được uỷ quyền thực hiện công việc.
09001000000000003000001600000000000000000013000000000000000056800000000000000000
Điều 9.1.LQ.568. Quyền của bên uỷ quyền 1. Yêu cầu bên được uỷ quyền thông báo đầy đủ về việc thực hiện công việc uỷ quyền.
09001000000000003000001600000000000000000013000000000000000056900000000000000000
Điều 9.1.LQ.569. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng uỷ quyền 1. Trường hợp uỷ quyền có thù lao, bên uỷ quyền có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bất cứ lúc nào, nhưng phải trả thù lao ...
0900100000000000300000170000000000000000
Chương XVII HỨA THƯỞNG, THI CÓ GIẢI
090010000000000030000017000000000000000057000000000000000000
Điều 9.1.LQ.570. Hứa thưởng 1. Người đã công khai hứa thưởng phải trả thưởng cho người đã thực hiện công việc theo yêu cầu của người hứa thưởng.
090010000000000030000017000000000000000057100000000000000000
Điều 9.1.LQ.571. Rút lại tuyên bố hứa thưởng Khi chưa đến hạn bắt đầu thực hiện công việc thì người hứa thưởng có quyền rút lại tuyên bố hứa thưởng của mình. Việc rút lại tuyên bố hứa thưởng phải được...
090010000000000030000017000000000000000057200000000000000000
Điều 9.1.LQ.572. Trả thưởng 1. Trường hợp một công việc được hứa thưởng do một người thực hiện thì khi công việc hoàn thành, người thực hiện công việc đó được nhận thưởng.
090010000000000030000017000000000000000057300000000000000000
Điều 9.1.LQ.573. Thi có giải 1. Việc tổ chức các cuộc thi văn hoá, nghệ thuật, thể thao, khoa học, kỹ thuật và các cuộc thi khác không được vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
0900100000000000300000180000000000000000
Chương XVIII THỰC HIỆN CÔNG VIỆC KHÔNG CÓ UỶ QUYỀN
090010000000000030000018000000000000000057400000000000000000
Điều 9.1.LQ.574. Thực hiện công việc không có ủy quyền Thực hiện công việc không có ủy quyền là việc một người không có nghĩa vụ thực hiện công việc nhưng đã tự nguyện thực hiện công việc đó vì lợi íc...
090010000000000030000018000000000000000057500000000000000000
Điều 9.1.LQ.575. Nghĩa vụ thực hiện công việc không có ủy quyền 1. Người thực hiện công việc không có ủy quyền có nghĩa vụ thực hiện công việc phù hợp với khả năng, điều kiện của mình.
090010000000000030000018000000000000000057600000000000000000
Điều 9.1.LQ.576. Nghĩa vụ thanh toán của người có công việc được thực hiện 1. Người có công việc được thực hiện phải tiếp nhận công việc khi người thực hiện công việc không có ủy quyền bàn giao công v...
090010000000000030000018000000000000000057700000000000000000
Điều 9.1.LQ.577. Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại 1. Khi người thực hiện công việc không có ủy quyền cố ý gây thiệt hại trong khi thực hiện công việc thì phải bồi thường thiệt hại cho người có công việc ...
090010000000000030000018000000000000000057800000000000000000
Điều 9.1.LQ.578. Chấm dứt thực hiện công việc không có ủy quyền Việc thực hiện công việc không có ủy quyền chấm dứt trong trường hợp sau đây:
0900100000000000300000190000000000000000
Chương XIX NGHĨA VỤ HOÀN TRẢ DO CHIẾM HỮU, SỬ DỤNG TÀI SẢN, ĐƯỢC LỢI VỀ TÀI SẢN KHÔNG CÓ CĂN CỨ PHÁP LUẬT
090010000000000030000019000000000000000057900000000000000000
Điều 9.1.LQ.579. Nghĩa vụ hoàn trả 1. Người chiếm hữu, người sử dụng tài sản của người khác mà không có căn cứ pháp luật thì phải hoàn trả cho chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản đó; nếu...
090010000000000030000019000000000000000058000000000000000000
Điều 9.1.LQ.580. Tài sản hoàn trả 1. Người chiếm hữu, người sử dụng tài sản mà không có căn cứ pháp luật phải hoàn trả toàn bộ tài sản đã thu được.
090010000000000030000019000000000000000058100000000000000000
Điều 9.1.LQ.581. Nghĩa vụ hoàn trả hoa lợi, lợi tức 1. Người chiếm hữu, người sử dụng tài sản, người được lợi về tài sản mà không có căn cứ pháp luật và không ngay tình thì phải hoàn trả hoa lợi, lợi ...
090010000000000030000019000000000000000058200000000000000000
Điều 9.1.LQ.582. Quyền yêu cầu người thứ ba hoàn trả Trường hợp người chiếm hữu, người sử dụng tài sản mà không có căn cứ pháp luật đã giao tài sản cho người thứ ba thì khi bị chủ sở hữu, chủ thể có q...
090010000000000030000019000000000000000058300000000000000000
Điều 9.1.LQ.583. Nghĩa vụ thanh toán Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản, người bị thiệt hại được hoàn trả tài sản thì phải thanh toán chi phí cần thiết mà người chiếm hữu, người sử dụng...
0900100000000000300000200000000000000000
Chương XX TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG
090010000000000030000020000000000000000000010000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
09001000000000003000002000000000000000000001000000000000000058400000000000000000
Điều 9.1.LQ.584. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Người nào có hành vi xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, uy tín, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác của người khá...
09001000000000003000002000000000000000000001000000000000000058500000000000000000
Điều 9.1.LQ.585. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại 1. Thiệt hại thực tế phải được bồi thường toàn bộ và kịp thời. Các bên có thể thoả thuận về mức bồi thường, hình thức bồi thường bằng tiền, bằng hiện v...
09001000000000003000002000000000000000000001000000000000000058600000000000000000
Điều 9.1.LQ.586. Năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại của cá nhân 1. Người từ đủ mười tám tuổi trở lên gây thiệt hại thì phải tự bồi thường.
09001000000000003000002000000000000000000001000000000000000058700000000000000000
Điều 9.1.LQ.587. Bồi thường thiệt hại do nhiều người cùng gây ra Trường hợp nhiều người cùng gây thiệt hại thì những người đó phải liên đới bồi thường cho người bị thiệt hại. Trách nhiệm bồi thường củ...
09001000000000003000002000000000000000000001000000000000000058800000000000000000
Điều 9.1.LQ.588. Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại là 03 năm, kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền, lợi ích hợp p...
090010000000000030000020000000000000000000020000000000000000
Mục 2 XÁC ĐỊNH THIỆT HẠI
09001000000000003000002000000000000000000002000000000000000058900000000000000000
Điều 9.1.LQ.589. Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm bao gồm:
09001000000000003000002000000000000000000002000000000000000059000000000000000000
Điều 9.1.LQ.590. Thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm 1. Thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm bao gồm:
09001000000000003000002000000000000000000002000000000000000059100000000000000000
Điều 9.1.LQ.591. Thiệt hại do tính mạng bị xâm phạm 1. Thiệt hại do tính mạng bị xâm phạm bao gồm:
09001000000000003000002000000000000000000002000000000000000059200000000000000000
Điều 9.1.LQ.592. Thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm 1. Thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm bao gồm:
09001000000000003000002000000000000000000002000000000000000059300000000000000000
Điều 9.1.LQ.593. Thời hạn hưởng bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm 1. Trường hợp người bị thiệt hại mất hoàn toàn khả năng lao động thì người bị thiệt hại được hưởng bồi thường từ...
090010000000000030000020000000000000000000030000000000000000
Mục 3 BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000059400000000000000000
Điều 9.1.LQ.594. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng Người gây thiệt hại trong trường hợp phòng vệ chính đáng không phải bồi thường cho người bị thiệt hại.
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000059500000000000000000
Điều 9.1.LQ.595. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết 1. Trường hợp thiệt hại xảy ra do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết thì người gây thiệt hại phải bồ...
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000059600000000000000000
Điều 9.1.LQ.596. Bồi thường thiệt hại do người dùng chất kích thích gây ra 1. Người do uống rượu hoặc do dùng chất kích thích khác mà lâm vào tình trạng mất khả năng nhận thức và làm chủ hành vi, gây ...
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000059700000000000000000
Điều 9.1.LQ.597. Bồi thường thiệt hại do người của pháp nhân gây ra Pháp nhân phải bồi thường thiệt hại do người của mình gây ra trong khi thực hiện nhiệm vụ được pháp nhân giao; nếu pháp nhân đã bồi ...
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000059800000000000000000
Điều 9.1.LQ.598. Bồi thường thiệt hại do người thi hành công vụ gây ra Nhà nước có trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hành vi trái pháp luật của người thi hành công vụ gây ra theo quy định của Luật t...
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000059900000000000000000
Điều 9.1.LQ.599. Bồi thường thiệt hại do người dưới mười lăm tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự gây ra trong thời gian trường học, bệnh viện, pháp nhân khác trực tiếp quản lý 1. Người chưa đủ mườ...
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000060000000000000000000
Điều 9.1.LQ.600. Bồi thường thiệt hại do người làm công, người học nghề gây ra Cá nhân, pháp nhân phải bồi thường thiệt hại do người làm công, người học nghề gây ra trong khi thực hiện công việc được ...
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000060100000000000000000
Điều 9.1.LQ.601. Bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra 1. Nguồn nguy hiểm cao độ bao gồm phương tiện giao thông vận tải cơ giới, hệ thống tải điện, nhà máy công nghiệp đang hoạt động, ...
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000060200000000000000000
Điều 9.1.LQ.602. Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường Chủ thể làm ô nhiễm môi trường mà gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp chủ thể đó không có lỗ...
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000060300000000000000000
Điều 9.1.LQ.603. Bồi thường thiệt hại do súc vật gây ra 1. Chủ sở hữu súc vật phải bồi thường thiệt hại do súc vật gây ra cho người khác. Người chiếm hữu, sử dụng súc vật phải bồi thường thiệt hại tro...
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000060400000000000000000
Điều 9.1.LQ.604. Bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra Chủ sở hữu, người chiếm hữu, người được giao quản lý phải bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra.
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000060500000000000000000
Điều 9.1.LQ.605. Bồi thường thiệt hại do nhà cửa, công trình xây dựng khác gây ra Chủ sở hữu, người chiếm hữu, người được giao quản lý, sử dụng nhà cửa, công trình xây dựng khác phải bồi thường thiệt ...
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000060600000000000000000
Điều 9.1.LQ.606. Bồi thường thiệt hại do xâm phạm thi thể 1. Cá nhân, pháp nhân xâm phạm thi thể phải bồi thường thiệt hại.
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000060700000000000000000
Điều 9.1.LQ.607. Bồi thường thiệt hại do xâm phạm mồ mả 1. Cá nhân, pháp nhân xâm phạm đến mồ mả của người khác phải bồi thường thiệt hại.
09001000000000003000002000000000000000000003000000000000000060800000000000000000
Điều 9.1.LQ.608. Bồi thường thiệt hại do vi phạm quyền lợi của người tiêu dùng Cá nhân, pháp nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không bảo đảm chất lượng hàng hoá, dịch vụ mà gây thiệt hại cho...
09001000000000004000
Phần thứ tư THỪA KẾ
0900100000000000400000210000000000000000
Chương XXI QUY ĐỊNH CHUNG
090010000000000040000021000000000000000060900000000000000000
Điều 9.1.LQ.609. Quyền thừa kế Cá nhân có quyền lập di chúc để định đoạt tài sản của mình; để lại tài sản của mình cho người thừa kế theo pháp luật; hưởng di sản theo di chúc hoặc theo pháp luật.
090010000000000040000021000000000000000061000000000000000000
Điều 9.1.LQ.610. Quyền bình đẳng về thừa kế của cá nhân Mọi cá nhân đều bình đẳng về quyền để lại tài sản của mình cho người khác và quyền hưởng di sản theo di chúc hoặc theo pháp luật.
090010000000000040000021000000000000000061100000000000000000
Điều 9.1.LQ.611. Thời điểm, địa điểm mở thừa kế 1. Thời điểm mở thừa kế là thời điểm người có tài sản chết. Trường hợp Tòa án tuyên bố một người là đã chết thì thời điểm mở thừa kế là ngày được xác đị...
090010000000000040000021000000000000000061200000000000000000
Điều 9.1.LQ.612. Di sản Di sản bao gồm tài sản riêng của người chết, phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác.
090010000000000040000021000000000000000061300000000000000000
Điều 9.1.LQ.613. Người thừa kế Người thừa kế là cá nhân phải là người còn sống vào thời điểm mở thừa kế hoặc sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di ...
090010000000000040000021000000000000000061400000000000000000
Điều 9.1.LQ.614. Thời điểm phát sinh quyền và nghĩa vụ của người thừa kế Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
090010000000000040000021000000000000000061500000000000000000
Điều 9.1.LQ.615. Thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại 1. Những người hưởng thừa kế có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài sản trong phạm vi di sản do người chết để lại, trừ trường hợp có tho...
090010000000000040000021000000000000000061600000000000000000
Điều 9.1.LQ.616. Người quản lý di sản 1. Người quản lý di sản là người được chỉ định trong di chúc hoặc do những người thừa kế thoả thuận cử ra.
090010000000000040000021000000000000000061700000000000000000
Điều 9.1.LQ.617. Nghĩa vụ của người quản lý di sản 1. Người quản lý di sản quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 616 của Bộ luật này có nghĩa vụ sau đây:
090010000000000040000021000000000000000061800000000000000000
Điều 9.1.LQ.618. Quyền của người quản lý di sản 1. Người quản lý di sản quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 616 của Bộ luật này có quyền sau đây:
090010000000000040000021000000000000000061900000000000000000
Điều 9.1.LQ.619. Việc thừa kế của những người có quyền thừa kế di sản của nhau mà chết cùng thời điểm Trường hợp những người có quyền thừa kế di sản của nhau đều chết cùng thời điểm hoặc được coi là c...
090010000000000040000021000000000000000062000000000000000000
Điều 9.1.LQ.620. Từ chối nhận di sản 1. Người thừa kế có quyền từ chối nhận di sản, trừ trường hợp việc từ chối nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác.
090010000000000040000021000000000000000062100000000000000000
Điều 9.1.LQ.621. Người không được quyền hưởng di sản 1. Những người sau đây không được quyền hưởng di sản:
090010000000000040000021000000000000000062200000000000000000
Điều 9.1.LQ.622. Tài sản không có người nhận thừa kế Trường hợp không có người thừa kế theo di chúc, theo pháp luật hoặc có nhưng không được quyền hưởng di sản, từ chối nhận di sản thì tài sản còn lại...
090010000000000040000021000000000000000062300000000000000000
Điều 9.1.LQ.623. Thời hiệu thừa kế 1. Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế. Hết thời hạn này thì di sản th...
0900100000000000400000220000000000000000
Chương XXII THỪA KẾ THEO DI CHÚC
090010000000000040000022000000000000000062400000000000000000
Điều 9.1.LQ.624. Di chúc Di chúc là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm chuyển tài sản của mình cho người khác sau khi chết.
090010000000000040000022000000000000000062500000000000000000
Điều 9.1.LQ.625. Người lập di chúc 1. Người thành niên có đủ điều kiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 630 của Bộ luật này có quyền lập di chúc để định đoạt tài sản của mình.
090010000000000040000022000000000000000062600000000000000000
Điều 9.1.LQ.626. Quyền của người lập di chúc Người lập di chúc có quyền sau đây:
090010000000000040000022000000000000000062700000000000000000
Điều 9.1.LQ.627. Hình thức của di chúc Di chúc phải được lập thành văn bản; nếu không thể lập được di chúc bằng văn bản thì có thể di chúc miệng.
090010000000000040000022000000000000000062800000000000000000
Điều 9.1.LQ.628. Di chúc bằng văn bản Di chúc bằng văn bản bao gồm:
090010000000000040000022000000000000000062900000000000000000
Điều 9.1.LQ.629. Di chúc miệng 1. Trường hợp tính mạng một người bị cái chết đe dọa và không thể lập di chúc bằng văn bản thì có thể lập di chúc miệng.
090010000000000040000022000000000000000063000000000000000000
Điều 9.1.LQ.630. Di chúc hợp pháp 1. Di chúc hợp pháp phải có đủ các điều kiện sau đây:
090010000000000040000022000000000000000063100000000000000000
Điều 9.1.LQ.631. Nội dung của di chúc 1. Di chúc gồm các nội dung chủ yếu sau:
090010000000000040000022000000000000000063200000000000000000
Điều 9.1.LQ.632. Người làm chứng cho việc lập di chúc Mọi người đều có thể làm chứng cho việc lập di chúc, trừ những người sau đây:
090010000000000040000022000000000000000063300000000000000000
Điều 9.1.LQ.633. Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng Người lập di chúc phải tự viết và ký vào bản di chúc.
090010000000000040000022000000000000000063400000000000000000
Điều 9.1.LQ.634. Di chúc bằng văn bản có người làm chứng Trường hợp người lập di chúc không tự mình viết bản di chúc thì có thể tự mình đánh máy hoặc nhờ người khác viết hoặc đánh máy bản di chúc, như...
090010000000000040000022000000000000000063500000000000000000
Điều 9.1.LQ.635. Di chúc có công chứng hoặc chứng thực Người lập di chúc có thể yêu cầu công chứng hoặc chứng thực bản di chúc.
090010000000000040000022000000000000000063600000000000000000
Điều 9.1.LQ.636. Thủ tục lập di chúc tại tổ chức hành nghề công chứng hoặc Uỷ ban nhân dân cấp xã Việc lập di chúc tại tổ chức hành nghề công chứng hoặc Uỷ ban nhân dân cấp xã phải tuân theo thủ tục s...
090010000000000040000022000000000000000063700000000000000000
Điều 9.1.LQ.637. Người không được công chứng, chứng thực di chúc Công chứng viên, người có thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp xã không được công chứng, chứng thực đối với di chúc nếu thuộc một trong c...
090010000000000040000022000000000000000063800000000000000000
Điều 9.1.LQ.638. Di chúc bằng văn bản có giá trị như di chúc được công chứng hoặc chứng thực 1. Di chúc của quân nhân tại ngũ có xác nhận của thủ trưởng đơn vị từ cấp đại đội trở lên, nếu quân nhân kh...
090010000000000040000022000000000000000063900000000000000000
Điều 9.1.LQ.639. Di chúc do công chứng viên lập tại chỗ ở 1. Người lập di chúc có thể yêu cầu công chứng viên tới chỗ ở của mình để lập di chúc.
090010000000000040000022000000000000000064000000000000000000
Điều 9.1.LQ.640. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ di chúc 1. Người lập di chúc có thể sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ di chúc đã lập vào bất cứ lúc nào.
090010000000000040000022000000000000000064100000000000000000
Điều 9.1.LQ.641. Gửi giữ di chúc 1. Người lập di chúc có thể yêu cầu tổ chức hành nghề công chứng lưu giữ hoặc gửi người khác giữ bản di chúc.
090010000000000040000022000000000000000064200000000000000000
Điều 9.1.LQ.642. Di chúc bị thất lạc, hư hại 1. Kể từ thời điểm mở thừa kế, nếu bản di chúc bị thất lạc hoặc bị hư hại đến mức không thể hiện được đầy đủ ý chí của người lập di chúc và cũng không có b...
090010000000000040000022000000000000000064300000000000000000
Điều 9.1.LQ.643. Hiệu lực của di chúc 1. Di chúc có hiệu lực từ thời điểm mở thừa kế.
090010000000000040000022000000000000000064400000000000000000
Điều 9.1.LQ.644. Người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc 1. Những người sau đây vẫn được hưởng phần di sản bằng hai phần ba suất của một người thừa kế theo pháp luật nếu di sản được chi...
090010000000000040000022000000000000000064500000000000000000
Điều 9.1.LQ.645. Di sản dùng vào việc thờ cúng 1. Trường hợp người lập di chúc để lại một phần di sản dùng vào việc thờ cúng thì phần di sản đó không được chia thừa kế và được giao cho người đã được c...
090010000000000040000022000000000000000064600000000000000000
Điều 9.1.LQ.646. Di tặng 1. Di tặng là việc người lập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác. Việc di tặng phải được ghi rõ trong di chúc.
090010000000000040000022000000000000000064700000000000000000
Điều 9.1.LQ.647. Công bố di chúc 1. Trường hợp di chúc bằng văn bản được lưu giữ tại tổ chức hành nghề công chứng thì công chứng viên là người công bố di chúc.
090010000000000040000022000000000000000064800000000000000000
Điều 9.1.LQ.648. Giải thích nội dung di chúc Trường hợp nội dung di chúc không rõ ràng dẫn đến nhiều cách hiểu khác nhau thì những người thừa kế theo di chúc phải cùng nhau giải thích nội dung di chúc...
0900100000000000400000230000000000000000
Chương XXIII THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
090010000000000040000023000000000000000064900000000000000000
Điều 9.1.LQ.649. Thừa kế theo pháp luật Thừa kế theo pháp luật là thừa kế theo hàng thừa kế, điều kiện và trình tự thừa kế do pháp luật quy định.
090010000000000040000023000000000000000065000000000000000000
Điều 9.1.LQ.650. Những trường hợp thừa kế theo pháp luật 1. Thừa kế theo pháp luật được áp dụng trong trường hợp sau đây:
090010000000000040000023000000000000000065100000000000000000
Điều 9.1.LQ.651. Người thừa kế theo pháp luật 1. Những người thừa kế theo pháp luật được quy định theo thứ tự sau đây:
090010000000000040000023000000000000000065200000000000000000
Điều 9.1.LQ.652. Thừa kế thế vị Trường hợp con của người để lại di sản chết trước hoặc cùng một thời điểm với người để lại di sản thì cháu được hưởng phần di sản mà cha hoặc mẹ của cháu được hưởng nếu...
090010000000000040000023000000000000000065300000000000000000
Điều 9.1.LQ.653. Quan hệ thừa kế giữa con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi và cha đẻ, mẹ đẻ Con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi được thừa kế di sản của nhau và còn được thừa kế di sản theo quy định tại Điều 651 và...
090010000000000040000023000000000000000065400000000000000000
Điều 9.1.LQ.654. Quan hệ thừa kế giữa con riêng và bố dượng, mẹ kế Con riêng và bố dượng, mẹ kế nếu có quan hệ chăm sóc, nuôi dưỡng nhau như cha con, mẹ con thì được thừa kế di sản của nhau và còn đượ...
090010000000000040000023000000000000000065500000000000000000
Điều 9.1.LQ.655. Việc thừa kế trong trường hợp vợ, chồng đã chia tài sản chung; vợ, chồng đang xin ly hôn hoặc đã kết hôn với người khác 1. Trường hợp vợ, chồng đã chia tài sản chung khi hôn nhân còn ...
0900100000000000400000240000000000000000
Chương XXIV THANH TOÁN VÀ PHÂN CHIA DI SẢN
090010000000000040000024000000000000000065600000000000000000
Điều 9.1.LQ.656. Họp mặt những người thừa kế 1. Sau khi có thông báo về việc mở thừa kế hoặc di chúc được công bố, những người thừa kế có thể họp mặt để thoả thuận những việc sau đây:
090010000000000040000024000000000000000065700000000000000000
Điều 9.1.LQ.657. Người phân chia di sản 1. Người phân chia di sản có thể đồng thời là người quản lý di sản được chỉ định trong di chúc hoặc được những người thừa kế thoả thuận cử ra.
090010000000000040000024000000000000000065800000000000000000
Điều 9.1.LQ.658. Thứ tự ưu tiên thanh toán Các nghĩa vụ tài sản và các khoản chi phí liên quan đến thừa kế được thanh toán theo thứ tự sau đây:
090010000000000040000024000000000000000065900000000000000000
Điều 9.1.LQ.659. Phân chia di sản theo di chúc 1. Việc phân chia di sản được thực hiện theo ý chí của người để lại di chúc; nếu di chúc không xác định rõ phần của từng người thừa kế thì di sản được ch...
090010000000000040000024000000000000000066000000000000000000
Điều 9.1.LQ.660. Phân chia di sản theo pháp luật 1. Khi phân chia di sản, nếu có người thừa kế cùng hàng đã thành thai nhưng chưa sinh ra thì phải dành lại một phần di sản bằng phần mà người thừa kế k...
090010000000000040000024000000000000000066100000000000000000
Điều 9.1.LQ.661. Hạn chế phân chia di sản Trường hợp theo ý chí của người lập di chúc hoặc theo thoả thuận của tất cả những người thừa kế, di sản chỉ được phân chia sau một thời hạn nhất định thì chỉ ...
090010000000000040000024000000000000000066200000000000000000
Điều 9.1.LQ.662. Phân chia di sản trong trường hợp có người thừa kế mới hoặc có người thừa kế bị bác bỏ quyền thừa kế 1. Trường hợp đã phân chia di sản mà xuất hiện người thừa kế mới thì không thực hi...
09001000000000005000
Phần thứ năm PHÁP LUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
0900100000000000500000250000000000000000
Chương XXV QUY ĐỊNH CHUNG
090010000000000050000025000000000000000066300000000000000000
Điều 9.1.LQ.663. Phạm vi áp dụng 1. Phần này quy định về pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài.
090010000000000050000025000000000000000066400000000000000000
Điều 9.1.LQ.664. Xác định pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài 1. Pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài được xác định theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa...
090010000000000050000025000000000000000066500000000000000000
Điều 9.1.LQ.665. Áp dụng điều ước quốc tế đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài 1. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định về quyền và nghĩa v...
090010000000000050000025000000000000000066600000000000000000
Điều 9.1.LQ.666. Áp dụng tập quán quốc tế Các bên được lựa chọn tập quán quốc tế trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 664 của Bộ luật này. Nếu hậu quả của việc áp dụng tập quán quốc tế đó trái...
090010000000000050000025000000000000000066700000000000000000
Điều 9.1.LQ.667. Áp dụng pháp luật nước ngoài Trường hợp pháp luật nước ngoài được áp dụng nhưng có cách hiểu khác nhau thì việc áp dụng phải theo sự giải thích của cơ quan có thẩm quyền tại nước đó.
090010000000000050000025000000000000000066800000000000000000
Điều 9.1.LQ.668. Phạm vi pháp luật được dẫn chiếu đến 1. Pháp luật được dẫn chiếu đến bao gồm quy định về xác định pháp luật áp dụng và quy định về quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ dân ...
090010000000000050000025000000000000000066900000000000000000
Điều 9.1.LQ.669. Áp dụng pháp luật của nước có nhiều hệ thống pháp luật Trường hợp pháp luật của nước có nhiều hệ thống pháp luật được dẫn chiếu đến thì pháp luật áp dụng được xác định theo nguyên tắc...
090010000000000050000025000000000000000067000000000000000000
Điều 9.1.LQ.670. Trường hợp không áp dụng pháp luật nước ngoài 1. Pháp luật nước ngoài được dẫn chiếu đến không được áp dụng trong trường hợp sau đây:
090010000000000050000025000000000000000067100000000000000000
Điều 9.1.LQ.671. Thời hiệu Thời hiệu đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài được xác định theo pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự đó.
0900100000000000500000260000000000000000
Chương XXVI PHÁP LUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, PHÁP NHÂN
090010000000000050000026000000000000000067200000000000000000
Điều 9.1.LQ.672. Căn cứ xác định pháp luật áp dụng đối với người không quốc tịch, người có nhiều quốc tịch 1. Trường hợp pháp luật được dẫn chiếu đến là pháp luật của nước mà cá n...
090010000000000050000026000000000000000067300000000000000000
Điều 9.1.LQ.673. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 1. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó có quốc tịch.
090010000000000050000026000000000000000067400000000000000000
Điều 9.1.LQ.674. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân 1. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó có quốc tịch, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này...
090010000000000050000026000000000000000067500000000000000000
Điều 9.1.LQ.675. Xác định cá nhân mất tích hoặc chết 1. Việc xác định một cá nhân mất tích hoặc chết tuân theo pháp luật của nước mà người đó có quốc tịch vào thời điểm trước khi có tin tức cuối cù...
090010000000000050000026000000000000000067600000000000000000
Điều 9.1.LQ.676. Pháp nhân 1. Quốc tịch của pháp nhân được xác định theo pháp luật của nước nơi pháp nhân thành lập.
0900100000000000500000270000000000000000
Chương XXVII PHÁP LUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUAN HỆ TÀI SẢN, QUAN HỆ NHÂN THÂN
090010000000000050000027000000000000000067700000000000000000
Điều 9.1.LQ.677. Phân loại tài sản Việc phân loại tài sản là động sản, bất động sản được xác định theo pháp luật của nước nơi có tài sản.
090010000000000050000027000000000000000067800000000000000000
Điều 9.1.LQ.678. Quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản 1. Việc xác lập, thực hiện, thay đổi, chấm dứt quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản được xác định theo pháp luật của nước nơi có tài ...
090010000000000050000027000000000000000067900000000000000000
Điều 9.1.LQ.679. Quyền sở hữu trí tuệ Quyền sở hữu trí tuệ được xác định theo pháp luật của nước nơi đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được yêu cầu bảo hộ.
090010000000000050000027000000000000000068000000000000000000
Điều 9.1.LQ.680. Thừa kế 1. Thừa kế được xác định theo pháp luật của nước mà người để lại di sản thừa kế có quốc tịch ngay trước khi chết.
090010000000000050000027000000000000000068100000000000000000
Điều 9.1.LQ.681. Di chúc 1. Năng lực lập di chúc, thay đổi hoặc huỷ bỏ di chúc được xác định theo pháp luật của nước mà người lập di chúc có quốc tịch tại thời điểm lập, thay đổi hoặc hủy bỏ di chúc.
090010000000000050000027000000000000000068200000000000000000
Điều 9.1.LQ.682. Giám hộ Giám hộ được xác định theo pháp luật của nước nơi người được giám hộ cư trú.
090010000000000050000027000000000000000068300000000000000000
Điều 9.1.LQ.683. Hợp đồng 1. Các bên trong quan hệ hợp đồng được thỏa thuận lựa chọn pháp luật áp dụng đối với hợp đồng, trừ trường hợp quy định tại các khoản 4, 5 và 6 Điều này. Trường hợp các bê...
090010000000000050000027000000000000000068400000000000000000
Điều 9.1.LQ.684. Hành vi pháp lý đơn phương Pháp luật áp dụng đối với hành vi pháp lý đơn phương là pháp luật của nước nơi cá nhân xác lập hành vi đó cư trú hoặc nơi pháp nhân xác lậ...
090010000000000050000027000000000000000068500000000000000000
Điều 9.1.LQ.685. Nghĩa vụ hoàn trả do chiếm hữu, sử dụng, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật Nghĩa vụ hoàn trả do chiếm hữu, sử dụng, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật được...
090010000000000050000027000000000000000068600000000000000000
Điều 9.1.LQ.686. Thực hiện công việc không có ủy quyền Các bên được thỏa thuận lựa chọn pháp luật áp dụng cho việc thực hiện công việc không có ủy quyền. Trường hợp không có thỏa thuận thì pháp luật á...
090010000000000050000027000000000000000068700000000000000000
Điều 9.1.LQ.687. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng 1. Các bên được thỏa thuận lựa chọn pháp luật áp dụng cho việc bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. T...
09001000000000006000
Phần thứ sáu ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0900100000000000600068800000000000000000
Điều 9.1.LQ.688. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với giao dịch dân sự được xác lập trước ngày Bộ luật này có hiệu lực thì việc áp dụng pháp luật được quy định như sau:
0900100000000000600068900000000000000000
Điều 9.1.LQ.689. Hiệu lực thi hành Bộ luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
0900100000000000600068940229830088000150
Điều 9.1.NĐ.2.15. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
0900100000000000600068940229830088000160
Điều 9.1.NĐ.2.16. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm ban hành quy định điều kiện của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính, mẫu ...
0900100000000000600068940229830088000170
Điều 9.1.NĐ.2.17. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
0900100000000000600068940268330019000260
Điều 9.1.NĐ.3.26. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 4 năm 2019.
0900100000000000600068940268330019000270
Điều 9.1.NĐ.3.27. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các dây họ được xác lập, thực hiện trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì áp dụng theo quy định của Nghị định số 144/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2006 ...
0900100000000000600068940268330019000280
Điều 9.1.NĐ.3.28. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tư pháp có trách nhiệm:
0900100000000000600068980236400029000040
Điều 9.1.TT.1.4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2010;
09002000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
0900200000000000100000100000000000000000
Điều 9.2.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tài sản (sau đây gọi là biện pháp bảo đảm); quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp b...
0900200000000000100000200000000000000000
Điều 9.2.NĐ.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, quản lý nhà nước về đăng ký bi...
0900200000000000100000300000000000000000
Điều 9.2.NĐ.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
0900200000000000100000400000000000000000
Điều 9.2.NĐ.4. Các trường hợp đăng ký 1. Các trường hợp đăng ký bao gồm:
0900200000000000100000500000000000000000
Điều 9.2.NĐ.5. Nguyên tắc đăng ký, cung cấp thông tin 1. Người yêu cầu đăng ký phải kê khai trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin kê khai.
0900200000000000100000600000000000000000
Điều 9.2.NĐ.6. Hiệu lực của đăng ký 1. Hiệu lực của đăng ký được xác định như sau:
0900200000000000100000700000000000000000
Điều 9.2.NĐ.7. Ngôn ngữ sử dụng trong đăng ký, cung cấp thông tin 1. Biểu mẫu, tài liệu và việc kê khai trong đăng ký, cung cấp thông tin phải được lập bằng tiếng Việt hoặc bằng cả tiếng Việt và tiếng...
0900200000000000100000800000000000000000
Điều 9.2.NĐ.8. Người yêu cầu đăng ký, người yêu cầu cung cấp thông tin 1. Người yêu cầu đăng ký bao gồm bên nhận bảo đảm, bên bảo đảm; Quản tài viên; doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản trong trườn...
0900200000000000100000900000000000000000
Điều 9.2.NĐ.9. Quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu đăng ký, của người yêu cầu cung cấp thông tin 1. Quyền của người yêu cầu đăng ký, của người yêu cầu cung cấp thông tin:
0900200000000000100001000000000000000000
Điều 9.2.NĐ.10. Cơ quan đăng ký, cơ quan cung cấp thông tin 1. Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai (sau đây gọi là Văn phòng đăng ...
0900200000000000100001100000000000000000
Điều 9.2.NĐ.11. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đăng ký, của cơ quan cung cấp thông tin 1. Đăng ký theo trường hợp và theo thẩm quyền quy định tại Điều 4 và Điều 10 Nghị định này; cấp bản sao văn bản ...
09002000000000002000
Chương II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
0900200000000000200000100000000000000000
Mục 1 THỦ TỤC CHUNG
090020000000000020000010000000000000000001200000000000000000
Điều 9.2.NĐ.12. Chữ ký, con dấu trong đăng ký 1. Phiếu yêu cầu đăng ký phải có chữ ký của người có thẩm quyền (sau đây gọi là chữ ký), con dấu (nếu có) của bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm, trừ trường ...
090020000000000020000010000000000000000001300000000000000000
Điều 9.2.NĐ.13. Cách thức nộp hồ sơ đăng ký 1. Hồ sơ đăng ký được nộp theo một trong các cách thức sau đây:
090020000000000020000010000000000000000001400000000000000000
Điều 9.2.NĐ.14. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký 1. Trường hợp hồ sơ đăng ký được nộp bằng bản giấy mà hợp lệ thì người tiếp nhận ghi vào Sổ tiếp nhận, cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
090020000000000020000010000000000000000001500000000000000000
Điều 9.2.NĐ.15. Từ chối đăng ký 1. Từ chối đăng ký được thực hiện khi có một trong các căn cứ sau đây:
090020000000000020000010000000000000000001600000000000000000
Điều 9.2.NĐ.16. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký 1. Cơ quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày t...
090020000000000020000010000000000000000001700000000000000000
Điều 9.2.NĐ.17. Trả kết quả đăng ký 1. Trường hợp đăng ký tại Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản thì kết quả đăng ký được trả bằng bản điện tử hoặc bản giấy theo đề nghị của người yêu cầu đăng ký. V...
090020000000000020000010000000000000000001800000000000000000
Điều 9.2.NĐ.18. Trường hợp đăng ký thay đổi 1. Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đăng ký thay đổi khi có một trong các căn cứ sau đây:
090020000000000020000010000000000000000001900000000000000000
Điều 9.2.NĐ.19. Chỉnh lý thông tin có sai sót trong nội dung đã được đăng ký Trường hợp thông tin trong nội dung đã được đăng ký không phù hợp với nội dung được kê khai trên Phiếu yêu cầu đăng ký do l...
090020000000000020000010000000000000000002000000000000000000
Điều 9.2.NĐ.20. Xóa đăng ký 1. Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ xóa đăng ký khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
090020000000000020000010000000000000000002100000000000000000
Điều 9.2.NĐ.21. Hủy đăng ký 1. Việc hủy đăng ký được thực hiện trong trường hợp sau đây:
090020000000000020000010000000000000000002200000000000000000
Điều 9.2.NĐ.22. Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký 1. Người yêu cầu đăng ký quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 5 Điều 8 Nghị định này có quyền đề nghị cơ quan đăng ký đã cấp văn bản chứng nhận...
090020000000000020000010000000000000000002300000000000000000
Điều 9.2.NĐ.23. Cấp tài khoản đăng ký trực tuyến 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký trực tuyến được cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều này cấp tài khoản đăng ký trực tuyến (sau đây gọi...
090020000000000020000010000000000000000002400000000000000000
Điều 9.2.NĐ.24. Thủ tục đăng ký trực tuyến 1. Người yêu cầu đăng ký sử dụng tài khoản để đăng nhập vào hệ thống đăng ký trực tuyến và kê khai thông tin, xác thực hồ sơ đăng ký theo quy trình trên giao...
0900200000000000200000200000000000000000
Mục 2 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
090020000000000020000020000000000000000002500000000000000000
Điều 9.2.NĐ.25. Trường hợp đăng ký thuộc thẩm quyền của Văn phòng đăng ký đất đai 1. Các trường hợp phải đăng ký:
090020000000000020000020000000000000000002600000000000000000
Điều 9.2.NĐ.26. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất 1. Trường hợp đã đăng ký thế chấp quyền tài sản ph...
090020000000000020000020000000000000000002700000000000000000
Điều 9.2.NĐ.27. Hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được chứng nhận quyền sở hữu 1. Phiếu yêu cầu theo Mẫu số 01a tại Phụ lục (01 bản chính).
090020000000000020000020000000000000000002800000000000000000
Điều 9.2.NĐ.28. Hồ sơ đăng ký đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình không phải là nhà ở, dự án đầu tư nông nghiệp, dự án phát triển rừng, dự án khác có sử dụng đất 1. H...
090020000000000020000020000000000000000002900000000000000000
Điều 9.2.NĐ.29. Hồ sơ đăng ký đối với nhà ở, công trình xây dựng không phải là nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất hình thành trong tương lai thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở; công trình xây dựng, t...
090020000000000020000020000000000000000003000000000000000000
Điều 9.2.NĐ.30. Hồ sơ đăng ký đối với nhà ở hình thành trong tương lai, tài sản khác gắn liền với đất hình thành trong tương lai không thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trì...
090020000000000020000020000000000000000003100000000000000000
Điều 9.2.NĐ.31. Hồ sơ đăng ký đối với tài sản gắn liền với đất đã hình thành không phải là nhà ở mà pháp luật không quy định phải đăng ký quyền sở hữu và cũng chưa được đăng ký quyền sở hữu theo yêu c...
090020000000000020000020000000000000000003200000000000000000
Điều 9.2.NĐ.32. Hồ sơ đăng ký thay đổi đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Phiếu yêu cầu theo Mẫu số 02a tại Phụ lục (01 bản chính).
090020000000000020000020000000000000000003300000000000000000
Điều 9.2.NĐ.33. Hồ sơ xóa đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Phiếu yêu cầu theo Mẫu số 03a tại Phụ lục (01 bản chính).
090020000000000020000020000000000000000003400000000000000000
Điều 9.2.NĐ.34. Hồ sơ đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm 1. Phiếu yêu cầu theo Mẫu số 04a tại Phụ lục (01 bản chính).
090020000000000020000020000000000000000003500000000000000000
Điều 9.2.NĐ.35. Thủ tục giải quyết hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mu...
090020000000000020000020000000000000000003600000000000000000
Điều 9.2.NĐ.36. Thay đổi thông tin về bên bảo đảm, thay đổi về tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Người yêu cầu đăng ký có thể nộp đồng thời hồ sơ đăng ký biện pháp bảo ...
090020000000000020000020000000000000000003700000000000000000
Điều 9.2.NĐ.37. Giải quyết đăng ký trong trường hợp thông tin về tài sản bảo đảm trong hợp đồng bảo đảm bao gồm tài sản khác ngoài quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; quyền sử dụng đất, tài s...
0900200000000000200000300000000000000000
Mục 3 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG TÀU BAY, TÀU BIỂN
090020000000000020000030000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG TÀU BAY
09002000000000002000003000000000000000000010000000000000000003800000000000000000
Điều 9.2.NĐ.38. Trường hợp đăng ký thuộc thẩm quyền của Cục Hàng không Việt Nam 1. Thế chấp tàu bay, cầm cố tàu bay.
09002000000000002000003000000000000000000010000000000000000003900000000000000000
Điều 9.2.NĐ.39. Hồ sơ đăng ký đối với tàu bay 1. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
09002000000000002000003000000000000000000010000000000000000004000000000000000000
Điều 9.2.NĐ.40. Thủ tục giải quyết hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký đối với tàu bay 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký, trường hợp không có căn cứ từ chối đăng ký quy định tại khoản 1 Điều...
090020000000000020000030000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG TÀU BIỂN
09002000000000002000003000000000000000000020000000000000000004100000000000000000
Điều 9.2.NĐ.41. Trường hợp đăng ký thuộc thẩm quyền của Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam 1. Thế chấp tàu biển.
09002000000000002000003000000000000000000020000000000000000004200000000000000000
Điều 9.2.NĐ.42. Hồ sơ đăng ký đối với tàu biển 1. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
09002000000000002000003000000000000000000020000000000000000004300000000000000000
Điều 9.2.NĐ.43. Thủ tục giải quyết hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký đốivới tàu biển 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký, trường hợp không có căn cứ từ chối đăng ký quy định tại khoản 1 Điều...
0900200000000000200000400000000000000000
Mục 4 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG ĐỘNG SẢN, CÂY HẰNG NĂM, CÔNG TRÌNH TẠM
090020000000000020000040000000000000000004400000000000000000
Điều 9.2.NĐ.44. Trường hợp đăng ký thuộc thẩm quyền của Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản 1. Các trường hợp đăng ký theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật bao gồm:
090020000000000020000040000000000000000004500000000000000000
Điều 9.2.NĐ.45. Mô tả tài sản bảo đảm trên Phiếu yêu cầu đăng ký 1. Việc mô tả tài sản bảo đảm phải xác định được phạm vi động sản được dùng để bảo đảm. Trường hợp tài sản thuộc một trong các khoản 2,...
090020000000000020000040000000000000000004600000000000000000
Điều 9.2.NĐ.46. Hồ sơ đăng ký đối với động sản, cây hằng năm, công trình tạm 1. Hồ sơ đăng ký bao gồm Phiếu yêu cầu theo Mẫu số 01d tại Phụ lục (01 bản chính) và nộp thêm giấy tờ, tài liệu sau đây:
090020000000000020000040000000000000000004700000000000000000
Điều 9.2.NĐ.47. Thủ tục giải quyết hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký đối với động sản, cây hằng năm, công trình tạm 1. Trường hợp hồ sơ đăng ký được nộp bằng bản giấy mà không có căn cứ từ ...
090020000000000020000040000000000000000004800000000000000000
Điều 9.2.NĐ.48. Thay đổi thông tin về nội dung đã được đăng ký đối với động sản, cây hằng năm, công trình tạm 1. Trường hợp tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc tài sản khác...
090020000000000020000040000000000000000004900000000000000000
Điều 9.2.NĐ.49. Xử lý đối với đăng ký trùng lặp Trường hợp có đăng ký trùng lặp đối với cùng một bên bảo đảm, cùng một bên nhận bảo đảm, cùng một tài sản bảo đảm, cùng một biện pháp bảo đảm và cùng mộ...
09002000000000003000
Chương III CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
0900200000000000300000100000000000000000
Mục 1 CUNG CẤP THÔNG TIN THEO YÊU CẦU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
090020000000000030000010000000000000000005000000000000000000
Điều 9.2.NĐ.50. Nội dung cung cấp thông tin, phương thức yêu cầu cung cấp thông tin 1. Nội dung cung cấp thông tin là thông tin về biện pháp bảo đảm đã được đăng ký và trong phạm vi yêu cầu của tổ chứ...
090020000000000030000010000000000000000005100000000000000000
Điều 9.2.NĐ.51. Thủ tục giải quyết yêu cầu cơ quan đăng ký cung cấp thông tin 1. Cơ quan đăng ký từ chối cung cấp thông tin và thực hiện việc từ chối áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị địn...
0900200000000000300000200000000000000000
Mục 2 HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP THÔNG TIN GIỮA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ VỚI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
090020000000000030000020000000000000000005200000000000000000
Điều 9.2.NĐ.52. Cơ quan có thẩm quyền, người có thẩm quyền trong hoạt động cung cấp thông tin 1. Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp; cơ quan có thẩm quyền quy định tại các khoản 1...
090020000000000030000020000000000000000005300000000000000000
Điều 9.2.NĐ.53. Nội dung cung cấp thông tin, hình thức, thời hạn cung cấp thông tin 1. Hoạt động cung cấp thông tin giữa các cơ quan có thẩm quyền, người có thẩm quyền quy định tại Điều 52 Nghị định n...
09002000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
0900200000000000400005400000000000000000
Điều 9.2.NĐ.54. Nội dung quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm 1. Xây dựng, thực hiện chiến lược, chính sách phát triển hệ thống đăng ký biện pháp bảo đảm trong phạm vi cả nước.
0900200000000000400005500000000000000000
Điều 9.2.NĐ.55. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm.
09002000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0900200000000000500005600000000000000000
Điều 9.2.NĐ.56. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2023, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
0900200000000000500005700000000000000000
Điều 9.2.NĐ.57. Điều khoản chuyển tiếp 1. Biện pháp bảo đảm được xác lập trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa đăng ký nhưng hợp đồng bảo đảm vẫn còn hiệu lực thì đăng ký theo quy định...
0900200000000000500005800000000000000000
Điều 9.2.NĐ.58. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
09003000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
0900300000000000100000100000000000000000
Điều 9.3.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh
0900300000000000100000200000000000000000
Điều 9.3.NĐ.2. Đối tượng áp dụng
0900300000000000100000300000000000000000
Điều 9.3.NĐ.3. Giải thích từ ngữ
0900300000000000100000400000000000000000
Điều 9.3.NĐ.4. Áp dụng pháp luật và thỏa thuận về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
0900300000000000100000500000000000000000
Điều 9.3.NĐ.5. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng nhiều biện pháp bảo đảm, bằng nhiều tài sản
0900300000000000100000600000000000000000
Điều 9.3.NĐ.6. Giữ, sử dụng, giao, nhận Giấy chứng nhận
0900300000000000100000700000000000000000
Điều 9.3.NĐ.7. Quyền truy đòi tài sản bảo đảm
09003000000000002000
Chương II TÀI SẢN BẢO ĐẢM
0900300000000000200000800000000000000000
Điều 9.3.NĐ.8. Tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
0900300000000000200000900000000000000000
Điều 9.3.NĐ.9. Mô tả tài sản bảo đảm
0900300000000000200001000000000000000000
Điều 9.3.NĐ.10. Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
0900300000000000200001100000000000000000
Điều 9.3.NĐ.11. Tài sản được tạo lập từ quyền bề mặt, quyền hưởng dụng
0900300000000000200001200000000000000000
Điều 9.3.NĐ.12. Vật có vật phụ, vật đồng bộ, vật đặc định
0900300000000000200001300000000000000000
Điều 9.3.NĐ.13. Giấy tờ có giá, chứng khoán, số dư tiền gửi
0900300000000000200001400000000000000000
Điều 9.3.NĐ.14. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng
0900300000000000200001500000000000000000
Điều 9.3.NĐ.15. Tài sản hình thành từ việc góp vốn
0900300000000000200001600000000000000000
Điều 9.3.NĐ.16. Quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên
0900300000000000200001700000000000000000
Điều 9.3.NĐ.17. Quyền tài sản phát sinh từ quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ thông tin, hoạt động khoa học, công nghệ
0900300000000000200001800000000000000000
Điều 9.3.NĐ.18. Dự án đầu tư, tài sản thuộc dự án đầu tư
0900300000000000200001900000000000000000
Điều 9.3.NĐ.19. Hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh và kho hàng
0900300000000000200002000000000000000000
Điều 9.3.NĐ.20. Đầu tư vào tài sản thế chấp
0900300000000000200002100000000000000000
Điều 9.3.NĐ.21. Biến động về tài sản bảo đảm
09003000000000003000
Chương III XÁC LẬP, THỰC HIỆN BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
0900300000000000300000100000000000000000
Mục 1 BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM XÁC LẬP THEO THỎA THUẬN
090030000000000030000010000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG BẢO ĐẢM, BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
09003000000000003000001000000000000000000010000000000000000002200000000000000000
Điều 9.3.NĐ.22. Hiệu lực của hợp đồng bảo đảm
09003000000000003000001000000000000000000010000000000000000002300000000000000000
Điều 9.3.NĐ.23. Hiệu lực đối kháng của biện pháp bảo đảm với người thứ ba
09003000000000003000001000000000000000000010000000000000000002400000000000000000
Điều 9.3.NĐ.24. Bảo đảm bằng tài sản hình thành trong tương lai
09003000000000003000001000000000000000000010000000000000000002500000000000000000
Điều 9.3.NĐ.25. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong tương lai
09003000000000003000001000000000000000000010000000000000000002600000000000000000
Điều 9.3.NĐ.26. Bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản được tạo lập từ quyền bề mặt, quyền hưởng dụng
09003000000000003000001000000000000000000010000000000000000002700000000000000000
Điều 9.3.NĐ.27. Xác lập, thực hiện hợp đồng bảo đảm, biện pháp bảo đảm bằng tài sản chung của vợ chồng
09003000000000003000001000000000000000000010000000000000000002800000000000000000
Điều 9.3.NĐ.28. Thay đổi bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm
09003000000000003000001000000000000000000010000000000000000002900000000000000000
Điều 9.3.NĐ.29. Quan hệ giữa hợp đồng bảo đảm với hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm
09003000000000003000001000000000000000000010000000000000000003000000000000000000
Điều 9.3.NĐ.30. Xử lý hợp đồng bảo đảm vô hiệu từng phần
090030000000000030000010000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 CẦM CỐ TÀI SẢN
09003000000000003000001000000000000000000020000000000000000003100000000000000000
Điều 9.3.NĐ.31. Giao tài sản cầm cố
09003000000000003000001000000000000000000020000000000000000003200000000000000000
Điều 9.3.NĐ.32. Bán, thay thế, trao đổi, tặng cho tài sản cầm cố
090030000000000030000010000000000000000000300000000000000000
Tiểu mục 3 THẾ CHẤP TÀI SẢN
09003000000000003000001000000000000000000030000000000000000003300000000000000000
Điều 9.3.NĐ.33. Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác
09003000000000003000001000000000000000000030000000000000000003400000000000000000
Điều 9.3.NĐ.34. Việc thế chấp liên quan đến tài sản cho thuê, cho mượn
09003000000000003000001000000000000000000030000000000000000003500000000000000000
Điều 9.3.NĐ.35. Việc nhận thế chấp của cá nhân, tổ chức kinh tế không phải là tổ chức tín dụng đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
09003000000000003000001000000000000000000030000000000000000003600000000000000000
Điều 9.3.NĐ.36. Giải quyết trường hợp tài sản là đối tượng của giao dịch dân sự vô hiệu được dùng để thế chấp
090030000000000030000010000000000000000000400000000000000000
Tiểu mục 4 ĐẶT CỌC, KÝ CƯỢC
09003000000000003000001000000000000000000040000000000000000003700000000000000000
Điều 9.3.NĐ.37. Trường hợp không xác định rõ là tiền đặt cọc hoặc tiền trả trước
09003000000000003000001000000000000000000040000000000000000003800000000000000000
Điều 9.3.NĐ.38. Quyền, nghĩa vụ của các bên trong đặt cọc, ký cược
090030000000000030000010000000000000000000500000000000000000
Tiểu mục 5 KÝ QUỸ
09003000000000003000001000000000000000000050000000000000000003900000000000000000
Điều 9.3.NĐ.39. Việc gửi, thanh toán tiền được dùng để ký quỹ
09003000000000003000001000000000000000000050000000000000000004000000000000000000
Điều 9.3.NĐ.40. Quyền, nghĩa vụ của các bên trong ký quỹ
090030000000000030000010000000000000000000600000000000000000
Tiểu mục 6 BẢO LƯU QUYỀN SỞ HỮU
09003000000000003000001000000000000000000060000000000000000004100000000000000000
Điều 9.3.NĐ.41. Quyền, nghĩa vụ liên quan đến tài sản mua
09003000000000003000001000000000000000000060000000000000000004200000000000000000
Điều 9.3.NĐ.42. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ về bảo lưu quyền sở hữu
090030000000000030000010000000000000000000700000000000000000
Tiểu mục 7 BẢO LÃNH
09003000000000003000001000000000000000000070000000000000000004300000000000000000
Điều 9.3.NĐ.43. Thỏa thuận về bảo lãnh
09003000000000003000001000000000000000000070000000000000000004400000000000000000
Điều 9.3.NĐ.44. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
090030000000000030000010000000000000000000800000000000000000
Tiểu mục 8 TÍN CHẤP
09003000000000003000001000000000000000000080000000000000000004500000000000000000
Điều 9.3.NĐ.45. Bên bảo đảm bằng tín chấp
09003000000000003000001000000000000000000080000000000000000004600000000000000000
Điều 9.3.NĐ.46. Quyền, nghĩa vụ của các bên trong tín chấp
0900300000000000300000200000000000000000
Mục 2 CẦM GIỮ TÀI SẢN
090030000000000030000020000000000000000004700000000000000000
Điều 9.3.NĐ.47. Bảo đảm quyền cầm giữ
090030000000000030000020000000000000000004800000000000000000
Điều 9.3.NĐ.48. Thực hiện quyền cầm giữ
09003000000000004000
Chương IV XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
0900300000000000400004900000000000000000
Điều 9.3.NĐ.49. Quy định chung về xử lý tài sản bảo đảm
0900300000000000400005000000000000000000
Điều 9.3.NĐ.50. Giải quyết trường hợp bên bảo đảm hoặc người có nghĩa vụ được bảo đảm là cá nhân chết hoặc bị Tòa án ra quyết định tuyên bố là đã chết
0900300000000000400005100000000000000000
Điều 9.3.NĐ.51. Thông báo xử lý tài sản bảo đảm
0900300000000000400005200000000000000000
Điều 9.3.NĐ.52. Giao tài sản bảo đảm, xử lý tài sản cầm cố, thế chấp
0900300000000000400005300000000000000000
Điều 9.3.NĐ.53. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận bảo đảm trong thời gian tài sản bảo đảm chưa bị xử lý
0900300000000000400005400000000000000000
Điều 9.3.NĐ.54. Xử lý tài sản bảo đảm là vật đồng bộ; tài sản có tài sản gắn liền; quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác; giấy tờ có giá, chứng khoán, số dư tiền gửi; vận đơn, ch...
0900300000000000400005500000000000000000
Điều 9.3.NĐ.55. Xử lý tài sản bảo đảm là tài sản hình thành trong tương lai
0900300000000000400005600000000000000000
Điều 9.3.NĐ.56. Xử lý tài sản thế chấp được đầu tư
0900300000000000400005700000000000000000
Điều 9.3.NĐ.57. Nhận lại tài sản bảo đảm
0900300000000000400005800000000000000000
Điều 9.3.NĐ.58. Mua, nhận chuyển nhượng, nhận chuyển giao khác về quyền sở hữu tài sản bảo đảm
0900300000000000400005900000000000000000
Điều 9.3.NĐ.59. Nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm
09003000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
0900300000000000500006000000000000000000
Điều 9.3.NĐ.60. Hiệu lực thi hành
0900300000000000500006100000000000000000
Điều 9.3.NĐ.61. Điều khoản chuyển tiếp
0900300000000000500006200000000000000000
Điều 9.3.NĐ.62. Trách nhiệm thi hành