Doanh nghiệp, hợp tác xã
Danh sách đề mục
Danh sách điều khoản
12001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1200100000000000100000100000000000000000
Điều 12.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về việc thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp, bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty ...
1200100000000000100000200000000000000000
Điều 12.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp.
1200100000000000100000240248970151000010
Điều 12.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (sau đây gọi tắt là Tổng côn...
1200100000000000100000240253080118000010
Điều 12.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
1200100000000000100000240258520052000010
Điều 12.1.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, bao ...
1200100000000000100000240258520052000020
Điều 12.1.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Người quản lý công ty chuyên trách và người quản lý công ty không chuyên trách, bao gồm: Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty; Thành viên Hội đồng ...
1200100000000000100000240271960020000010
Điều 12.1.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc thực hiện thí điểm về quản lý lao động, xây dựng thang lương, bảng lương; tiền lương, tiền thưởng của người lao động và Tổng giám đốc, ...
1200100000000000100000240271960020000020
Điều 12.1.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
1200100000000000100000240274490129000010
Điều 12.1.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều...
1200100000000000100000240274490129000020
Điều 12.1.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam (sau đây gọi là DATC hoặc Công ty).
1200100000000000100000240275140153000010
Điều 12.1.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về việc chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Vi...
1200100000000000100000240275140153000020
Điều 12.1.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.
1200100000000000100000240275180001000010
Điều 12.1.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh; quy định về cơ quan đăng ký kinh doanh và quản lý nhà ...
1200100000000000100000240275180001000020
Điều 12.1.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Việt Nam.
1200100000000000100000240276050047000010
Điều 12.1.NĐ.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp về doanh nghiệp xã hội, doanh nghiệp nhà nước, nhóm công ty, doanh nghiệ...
1200100000000000100000240278790148000010
Điều 12.1.NĐ.13.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định các nội dung sau:
1200100000000000100000240278790148000020
Điều 12.1.NĐ.13.2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng áp dụng Nghị định này bao gồm:
1200100000000000100000240280030023000010
Điều 12.1.NĐ.14.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp về thành...
1200100000000000100000240280030023000020
Điều 12.1.NĐ.14.2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định bao gồm:
1200100000000000100000250270100026000010
Điều 12.1.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Danh mục doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa đến hết năm 2020.
1200100000000000100000250270100026000020
Điều 12.1.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp nhà nước do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi là Bộ quản lý ngành)...
1200100000000000100000250276970022000010
Điều 12.1.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Tiêu chí phân loại doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại, thoái vốn giai đoạn 2021-2...
1200100000000000100000250276970022000020
Điều 12.1.QĐ.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu, bao gồm: các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi l...
1200100000000000100000280253490002450010
Điều 12.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
1200100000000000100000280254290051000010
Điều 12.1.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về xử lý tài chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (gọi tắt là c...
1200100000000000100000280254290051000020
Điều 12.1.TT.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty nông, lâm nghiệp thực hiện sắp xếp, chuyển đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 118/2014/NĐ-CP.
1200100000000000100000280254290052000010
Điều 12.1.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, bao ...
1200100000000000100000280254290052000020
Điều 12.1.TT.4.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các công ty nông, lâm nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp đã hoàn thành việc sắp xếp, đổi mới theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP.
1200100000000000100000280254340017450010
Điều 12.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng sản xuất là rừng trồng, vườn cây để thực hiện sắp xếp, chuyển đổi các công ty nông, lâm nghiệp; xác...
1200100000000000100000280254340017450020
Điều 12.1.TL.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty nông, lâm nghiệp (sau đây gọi là công ty) thực hiện sắp xếp, chuyển đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 118/2014/NĐ-CP.
1200100000000000100000280255580129000010
Điều 12.1.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về trình tự, thủ tục xử lý tài chính khi thành lập mới,, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (do nhà nước là...
1200100000000000100000280255580129000020
Điều 12.1.TT.5.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các công ty TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu và công ty TNHH MTV là công ty con của công ty TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu và c...
1200100000000000100000280257070014000010
Điều 12.1.TT.6.1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính khi các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (TNHHMTV) do nhà nước nắm gi...
1200100000000000100000280259320027300010
Điều 12.1.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện các quy định về tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý (không bao gồm Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó tổng giá...
1200100000000000100000280259320027300020
Điều 12.1.TT.8.2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 52/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
1200100000000000100000280260000182000010
Điều 12.1.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ Quốc phòng và doanh nghiệp có vốn góp của nhà nước do Bộ Quốc phòng làm chủ...
1200100000000000100000280260000182000020
Điều 12.1.TT.9.2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Bộ Quốc phòng làm chủ sở hữu, bao gồm:
1200100000000000100000280275140122000010
Điều 12.1.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chế độ công bố thông tin và báo cáo theo quy định của Nghị định số 153/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về chào ...
1200100000000000100000280275140122000020
Điều 12.1.TT.10.2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu theo quy định tại Nghị định số 153/2020/NĐ-CP.
1200100000000000100000280275890001000010
Điều 12.1.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp về doanh nghiệp xã hội, doanh nghiệp nhà nước, nhóm công ty, doanh nghiệ...
1200100000000000100000280278280016000010
Điều 12.1.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp trong lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt...
1200100000000000100000280278280016000020
Điều 12.1.TT.14.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng (đã đ...
1200100000000000100000280278430105000010
Điều 12.1.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc trích lập, quản lý quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại công ty trách nhiệm hữu hạn m...
1200100000000000100000280278430105000020
Điều 12.1.TT.15.2. Đối tượng áp dụng 1. Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên (bao gồm cả Kiểm soát viên tài chính) trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ...
1200100000000000100000280283810030000010
Điều 12.1.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn việc đăng ký, lưu ký, thực hiện quyền, chuyển quyền sở hữu, thanh toán giao dịch và tổ chức thị trường giao dịch trái phiếu doanh nghiệp...
1200100000000000100000280283810030000020
Điều 12.1.TT.16.2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ kể từ khi Nghị định số 153/2020/NĐ-CP có hiệu lực thi hành.
1200100000000000100000280286330006000010
Điều 12.1.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ báo cáo, công bố thông tin, kiểm tra, giám sát đối với doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và doanh nghiệp ...
1200100000000000100000280286330006000020
Điều 12.1.TT.17.2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc quản lý của Bộ Quốc phòng được Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận, công nhận lại là doanh nghiệp t...
1200100000000000100000300000000000000000
Điều 12.1.LQ.3. Áp dụng Luật Doanh nghiệp và luật khác Trường hợp luật khác có quy định đặc thù về việc thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp thì...
1200100000000000100000400000000000000000
Điều 12.1.LQ.4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000440248970151000030
Điều 12.1.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ 1. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000440253080118000020
Điều 12.1.NĐ.2.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000440264120148000010
Điều 12.1.NĐ.5.1. Giải thích từ ngữ 1. Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000440274490129000030
Điều 12.1.NĐ.8.3. Giải thích từ ngữ 1. “Chủ nợ” là tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế, cá nhân, chủ thể giao dịch dân sự khác có quyền đòi nợ.
1200100000000000100000440275140153000040
Điều 12.1.NĐ.9.4. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ quy định tại Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14, trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000440275180001000030
Điều 12.1.NĐ.10.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000440276050047000020
Điều 12.1.NĐ.12.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000440280030023000030
Điều 12.1.NĐ.14.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000480254290051000030
Điều 12.1.TT.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000480257070014000020
Điều 12.1.TT.6.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000480278280016000030
Điều 12.1.TT.14.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000480283810030000030
Điều 12.1.TT.16.3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ là hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, công nghệ do Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội tổ chức phục vụ c...
1200100000000000100000480286330006000030
Điều 12.1.TT.17.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1200100000000000100000500000000000000000
Điều 12.1.LQ.5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp 1. Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp được quy định tại Luật này; b...
1200100000000000100000600000000000000000
Điều 12.1.LQ.6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp 1. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người...
1200100000000000100000700000000000000000
Điều 12.1.LQ.7. Quyền của doanh nghiệp 1. Tự do kinh doanh ngành, nghề mà luật không cấm.
1200100000000000100000800000000000000000
Điều 12.1.LQ.8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp 1. Đáp ứng đủ điều kiện đầu tư kinh doanh khi kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà ...
1200100000000000100000900000000000000000
Điều 12.1.LQ.9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quy định tại Điều 7, Điều 8 và quy định khác có liên quan của Luật này.
1200100000000000100001000000000000000000
Điều 12.1.LQ.10. Tiêu chí, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội 1. Doanh nghiệp xã hội phải đáp ứng các tiêu chí sau đây:
120010000000000010000100000000000000000000402760500470000300
Điều 12.1.NĐ.12.3. Trách nhiệm của doanh nghiệp xã hội và chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên, cổ đông của doanh nghiệp xã hội 1. Doanh nghiệp xã hội phải duy trì mục tiêu xã hội, môi trường, mức lợi...
120010000000000010000100000000000000000000402760500470000400
Điều 12.1.NĐ.12.4. Tiếp nhận viện trợ, tài trợ 1. Doanh nghiệp xã hội tiếp nhận viện trợ phi chính phủ nước ngoài để thực hiện mục tiêu giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường theo quy định của pháp ...
120010000000000010000100000000000000000000402760500470000500
Điều 12.1.NĐ.12.5. Chuyển đổi cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội và quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội. 1. Cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện được dùng toàn bộ tài sản, quyền và nghĩa vụ...
1200100000000000100001100000000000000000
Điều 12.1.LQ.11. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp 1. Tùy theo loại hình, doanh nghiệp phải lưu giữ các tài liệu sau đây:
1200100000000000100001200000000000000000
Điều 12.1.LQ.12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp 1. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao...
1200100000000000100001300000000000000000
Điều 12.1.LQ.13. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp 1. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp có trách nhiệm sau đây:
1200100000000000100001400000000000000000
Điều 12.1.LQ.14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức 1. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức phải là cá n...
1200100000000000100001500000000000000000
Điều 12.1.LQ.15. Trách nhiệm của người đại diệntheo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức 1. Người đại diện theo ủy quyền nhân danh chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty th...
1200100000000000100001600000000000000000
Điều 12.1.LQ.16. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, yêu cầu người thành lập doanh nghiệp nộp thêm giấy tờ khác trái với quy định của Luật này; gây ...
12001000000000002000
Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
1200100000000000200001700000000000000000
Điều 12.1.LQ.17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của Luật này,...
120010000000000020000170000000000000000000402751800010000500
Điều 12.1.NĐ.10.5. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp 1. Thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật là quyền của cá nhân, tổ chức và được Nhà nước bảo hộ.
1200100000000000200001800000000000000000
Điều 12.1.LQ.18. Hợp đồng trước đăng ký doanh nghiệp 1. Người thành lập doanh nghiệp được ký hợp đồng phục vụ cho việc thành lập và hoạt động của doanh nghiệp trước và trong quá trình đăng ký doanh ng...
1200100000000000200001900000000000000000
Điều 12.1.LQ.19. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân 1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
120010000000000020000190000000000000000000402751800010002100
Điều 12.1.NĐ.10.21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân 1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
1200100000000000200002000000000000000000
Điều 12.1.LQ.20. Hồ sơ đăng ký công ty hợp danh 1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
120010000000000020000200000000000000000000402751800010002200
Điều 12.1.NĐ.10.22. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty hợp danh 1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
1200100000000000200002100000000000000000
Điều 12.1.LQ.21. Hồ sơ đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn 1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
120010000000000020000210000000000000000000402751800010002400
Điều 12.1.NĐ.10.24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
1200100000000000200002200000000000000000
Điều 12.1.LQ.22. Hồ sơ đăng ký công ty cổ phần 1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
1200100000000000200002300000000000000000
Điều 12.1.LQ.23. Nội dung giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
120010000000000020000230000000000000000000402751800010000700
Điều 12.1.NĐ.10.7. Ghi ngành, nghề kinh doanh 1. Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, khi thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh hoặc khi đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh ...
1200100000000000200002400000000000000000
Điều 12.1.LQ.24. Điều lệ công ty 1. Điều lệ công ty bao gồm Điều lệ khi đăng ký doanh nghiệp và Điều lệ được sửa đổi, bổ sung trong quá trình hoạt động.
1200100000000000200002500000000000000000
Điều 12.1.LQ.25. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần Danh sách thành viên công ty...
1200100000000000200002600000000000000000
Điều 12.1.LQ.26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp 1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký doanh nghiệp với Cơ quan đăng ký kinh doanh theo phương thức sau đây:
120010000000000020000260000000000000000000402751800010000400
Điều 12.1.NĐ.10.4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp 1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp tự kê khai hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước pháp luậ...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010000900
Điều 12.1.NĐ.10.9. Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp 1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ khi thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp.
120010000000000020000260000000000000000000402751800010001000
Điều 12.1.NĐ.10.10. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp 1. Các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được lập bằng tiếng Việt.
120010000000000020000260000000000000000000402751800010001100
Điều 12.1.NĐ.10.11. Giấy tờ pháp lý của cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp 1. Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực.
120010000000000020000260000000000000000000402751800010001200
Điều 12.1.NĐ.10.12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doan...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010001300
Điều 12.1.NĐ.10.13. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng 1. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng là việc cấp đăng ký doanh nghiệp không thực hiện thông qua Hệ thống thông tin q...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010002300
Điều 12.1.NĐ.10.23. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần 1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
120010000000000020000260000000000000000000402751800010002500
Điều 12.1.NĐ.10.25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty 1. Trường hợp chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần theo quy định ...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010002600
Điều 12.1.NĐ.10.26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp 1. Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạ...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010002700
Điều 12.1.NĐ.10.27. Đăng ký chuyển đổi từ hộ kinh doanh thành doanh nghiệp 1. Việc đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh thực hiện tại Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doan...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010002800
Điều 12.1.NĐ.10.28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp xã hội, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010002900
Điều 12.1.NĐ.10.29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác ...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010003000
Điều 12.1.NĐ.10.30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ng...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010003100
Điều 12.1.NĐ.10.31. Hồ Sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
120010000000000020000260000000000000000000402751800010003200
Điều 12.1.NĐ.10.32. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp 1. Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này nộp hồ sơ tại Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ ...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010003700
Điều 12.1.NĐ.10.37. Phương thức thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp 1. Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. P...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010003800
Điều 12.1.NĐ.10.38. Chuẩn hóa, chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp 1. Chuẩn hóa dữ liệu là việc thực hiện các bước rà soát, kiểm tra đối chiếu và bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp,...
12001000000000002000026000000000000000000040275180001000380000802758900010000200
Điều 12.1.TT.11.2. Chuyển đổi dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Phòng Đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký đầu tư chịu trách nhiệm chuyển đổi thông tin ...
12001000000000002000026000000000000000000040275180001000380000802758900010000300
Điều 12.1.TT.11.3. Số hóa và lưu trữ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp 1. Phòng Đăng ký kinh doanh có trách nhiệm số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng ...
12001000000000002000026000000000000000000040275180001000380000802758900010000400
Điều 12.1.TT.11.4. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp 1. Trên cơ sở thông tin đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng k...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010004200
Điều 12.1.NĐ.10.42. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử 1. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử là việc người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp thực hiện việc đăng ký doa...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010004300
Điều 12.1.NĐ.10.43. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử 1. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử bao gồm các dữ liệu theo quy định của Nghị định này và được thể hiện ...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010004400
Điều 12.1.NĐ.10.44. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử sử dụng chữ ký số 1. Người nộp hồ sơ kê khai thông tin, tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệ...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010004500
Điều 12.1.NĐ.10.45. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử sử dụng Tài khoản đăng ký kinh doanh 1. Người nộp hồ sơ sử dụng Tài khoản đăng ký kinh doanh để kê khai thông tin,...
120010000000000020000260000000000000000000402751800010004600
Điều 12.1.NĐ.10.46. Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến chữ ký số, Tài khoản đăng ký kinh doanh 1. Việc xác định và xử lý các tranh chấp, khiếu nại và hành vi vi phạm liên ...
1200100000000000200002700000000000000000
Điều 12.1.LQ.27. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện sau đây:
120010000000000020000270000000000000000000402751800010000600
Điều 12.1.NĐ.10.6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh n...
120010000000000020000270000000000000000000402751800010003300
Điều 12.1.NĐ.10.33. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp 1. Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp...
120010000000000020000270000000000000000000402751800010003400
Điều 12.1.NĐ.10.34. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Doanh nghiệp.
120010000000000020000270000000000000000000402751800010006800
Điều 12.1.NĐ.10.68. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp 1. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp lại Giấy chứng nhận đăng k...
1200100000000000200002800000000000000000
Điều 12.1.LQ.28. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
120010000000000020000280000000000000000000402751800010003900
Điều 12.1.NĐ.10.39. Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện...
120010000000000020000280000000000000000000402751800010004000
Điều 12.1.NĐ.10.40. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp 1. Trường hợp doanh nghiệp phát hiện nội dung thông tin đăng ký do...
120010000000000020000280000000000000000000402751800010004100
Điều 12.1.NĐ.10.41. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp Các tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp bao gồm:
1200100000000000200002900000000000000000
Điều 12.1.LQ.29. Mã số doanh nghiệp 1. Mã số doanh nghiệp là dãy số được tạo bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, được cấp cho doanh nghiệp khi thành lập và được ghi trên Giấy chứn...
120010000000000020000290000000000000000000402751800010000800
Điều 12.1.NĐ.10.8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh 1. Mỗi doanh nghiệp được cấp một mã số duy nhất gọi là mã số doanh nghiệp. Mã số này đồng thời...
1200100000000000200003000000000000000000
Điều 12.1.LQ.30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp phải đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp q...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010004700
Điều 12.1.NĐ.10.47. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp 1. Trước khi đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang quận, huyện, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác nơi đặt trụ s...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010004800
Điều 12.1.NĐ.10.48. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp 1. Trường hợp đổi tên doanh nghiệp, doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010004900
Điều 12.1.NĐ.10.49. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh 1. Trường hợp chấm dứt tư cách thành viên hợp danh, tiếp nhận thành viên hợp danh mới theo quy định tại Điều 185 và Điều 186 Luật Doanh nghiệp,...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010005000
Điều 12.1.NĐ.10.50. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần 1. Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty, công ty gửi hồ sơ ...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010005100
Điều 12.1.NĐ.10.51. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp 1. Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh đăng ký thay đổi vốn điều lệ, công ty gử...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010005200
Điều 12.1.NĐ.10.52. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Trường hợp tiếp nhận thành viên mới dẫn đến tăng vốn điều lệ công ty, công ty nộp hồ sơ đăng ký th...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010005300
Điều 12.1.NĐ.10.53. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức thì người...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010005400
Điều 12.1.NĐ.10.54. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết 1. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân bán, tặng cho doanh nghiệp hoặc ...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010005500
Điều 12.1.NĐ.10.55. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân Trường hợp tăng, giảm vốn đầu tư đã đăng ký, chủ doanh nghiệp tư nhân phải gửi Thông báo về việc thay đổi vốn đầu tư đến Ph...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010006100
Điều 12.1.NĐ.10.61. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập 1. Trường hợp tách công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần mà công ty bị tách tha...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010006200
Điều 12.1.NĐ.10.62. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 1. Trước khi đăng ký thay đổi địa chỉ đặt chi nhánh, văn phòng đại diện dẫn đến thay ...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010006300
Điều 12.1.NĐ.10.63. Cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp 1. Khi đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp có trách nhiệm bổ sung thông tin còn thi...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010006400
Điều 12.1.NĐ.10.64. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản Trường hợp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc...
120010000000000020000300000000000000000000402751800010006500
Điều 12.1.NĐ.10.65. Các trường hợp không được đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp không được đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong các t...
1200100000000000200003100000000000000000
Điều 12.1.LQ.31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp phải thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi thay đổi một trong những nội dung sau đây:
120010000000000020000310000000000000000000402751800010005600
Điều 12.1.NĐ.10.56. Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh 1. Trường hợp thay đổi ngành, nghề kinh doanh, doanh nghiệp gửi Thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. ...
120010000000000020000310000000000000000000402751800010005700
Điều 12.1.NĐ.10.57. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết 2. Việc thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập với Phòng Đăng ký kinh doanh chỉ thực hiện...
120010000000000020000310000000000000000000402751800010005800
Điều 12.1.NĐ.10.58. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết 1. Trường hợp công ty cổ phần chưa niêm yết thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài theo q...
120010000000000020000310000000000000000000402751800010005900
Điều 12.1.NĐ.10.59. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế 1. Trường hợp doanh nghiệp thay đổi nội dung đăng ký thuế mà không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, trừ thay đổi phương pháp tính thuế...
120010000000000020000310000000000000000000402751800010006000
Điều 12.1.NĐ.10.60. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh...
1200100000000000200003200000000000000000
Điều 12.1.LQ.32. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phải thông báo công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghi...
120010000000000020000320000000000000000000402751800010003500
Điều 12.1.NĐ.10.35. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp 1. Các nội dung công bố quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 32 Luật Doanh nghiệp.
1200100000000000200003300000000000000000
Điều 12.1.LQ.33. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh và Cơ quan đăng ký kinh doanh cung cấp thông ti...
120010000000000020000330000000000000000000402751800010003600
Điều 12.1.NĐ.10.36. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp 1. Thông tin được cung cấp công khai, miễn phí trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ https://dangkykinhdoanh.gov....
12001000000000002000033000000000000000000040275180001000360000802758900010000500
Điều 12.1.TT.11.5. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân có thể đề nghị để được cung cấp thông tin quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Doanh nghiệp tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Trung...
1200100000000000200003400000000000000000
Điều 12.1.LQ.34. Tài sản góp vốn 1. Tài sản góp vốn là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, tài sản khác có thể định g...
1200100000000000200003500000000000000000
Điều 12.1.LQ.35. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn 1. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh và cổ đông công ty cổ phần phải chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn cho công ty theo qu...
1200100000000000200003600000000000000000
Điều 12.1.LQ.36. Định giá tài sản góp vốn 1. Tài sản góp vốn không phải là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng phải được các thành viên, cổ đông sáng lập hoặc tổ chức thẩm định giá định giá...
1200100000000000200003700000000000000000
Điều 12.1.LQ.37. Tên doanh nghiệp 1. Tên tiếng Việt của doanh nghiệp bao gồm hai thành tố theo thứ tự sau đây:
120010000000000020000370000000000000000000402751800010001800
Điều 12.1.NĐ.10.18. Đăng ký tên doanh nghiệp 1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp không được đăng ký tên doanh nghiệp trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp khác đã đăng ký tron...
120010000000000020000370000000000000000000402751800010001900
Điều 12.1.NĐ.10.19. Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 1. Không được sử dụng tên thương mại, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý của tổ chức, cá nhân đã được bảo hộ để c...
1200100000000000200003800000000000000000
Điều 12.1.LQ.38. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp 1. Đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký được quy định tại Điều 41 của Luật này.
1200100000000000200003900000000000000000
Điều 12.1.LQ.39. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp 1. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước ng...
1200100000000000200004000000000000000000
Điều 12.1.LQ.40. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh 1. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phải được viết bằng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, các c...
120010000000000020000400000000000000000000402751800010002000
Điều 12.1.NĐ.10.20. Đăng ký tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 1. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 40 Luật Doanh nghiệp.
1200100000000000200004100000000000000000
Điều 12.1.LQ.41. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn 1. Tên trùng là tên tiếng Việt của doanh nghiệp đề nghị đăng ký được viết hoàn toàn giống với tên tiếng Việt của doanh nghiệp đã đăng ký.
1200100000000000200004200000000000000000
Điều 12.1.LQ.42. Trụ sở chính của doanh nghiệp Trụ sở chính của doanh nghiệp đặt trên lãnh thổ Việt Nam, là địa chỉ liên lạc của doanh nghiệp và được xác định theo địa giới đơn vị hành chính; có số đi...
1200100000000000200004300000000000000000
Điều 12.1.LQ.43. Dấu của doanh nghiệp 1. Dấu bao gồm dấu được làm tại cơ sở khắc dấu hoặc dấu dưới hình thức chữ ký số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
1200100000000000200004400000000000000000
Điều 12.1.LQ.44. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp 1. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doan...
1200100000000000200004500000000000000000
Điều 12.1.LQ.45. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp; thông báo địa điểm kinh doanh 1. Doanh nghiệp có quyền thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước và nước n...
12001000000000003000
Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
1200100000000000300000100000000000000000
Mục 1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
120010000000000030000010000000000000000004600000000000000000
Điều 12.1.LQ.46. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp có từ 02 đến 50 thành viên là tổ chức, cá nhân. Thành viên chị...
120010000000000030000010000000000000000004700000000000000000
Điều 12.1.LQ.47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp 1. Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng giá trị ...
120010000000000030000010000000000000000004800000000000000000
Điều 12.1.LQ.48. Sổ đăng ký thành viên 1. Công ty phải lập sổ đăng ký thành viên ngay sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Sổ đăng ký thành viên có thể là văn bản giấy, tập hợp dữ li...
120010000000000030000010000000000000000004900000000000000000
Điều 12.1.LQ.49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên 1. Thành viên Hội đồng thành viên có các quyền sau đây:
120010000000000030000010000000000000000005000000000000000000
Điều 12.1.LQ.50. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên 1. Góp đủ, đúng hạn số vốn đã cam kết, chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã góp và...
120010000000000030000010000000000000000005100000000000000000
Điều 12.1.LQ.51. Mua lại phần vốn góp 1. Thành viên có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp của mình nếu thành viên đó đã bỏ phiếu không tán thành đối với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thà...
120010000000000030000010000000000000000005200000000000000000
Điều 12.1.LQ.52. Chuyển nhượng phần vốn góp 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 51, khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có qu...
120010000000000030000010000000000000000005300000000000000000
Điều 12.1.LQ.53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt 1. Trường hợp thành viên công ty là cá nhân chết thì người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của thành viên đó là thành viên...
120010000000000030000010000000000000000005400000000000000000
Điều 12.1.LQ.54. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
120010000000000030000010000000000000000005500000000000000000
Điều 12.1.LQ.55. Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên là cơ quan quyết định cao nhất của công ty, bao gồm tất cả thành viên công ty là cá nhân và người đại diện theo ủy quyền của thành viên công...
120010000000000030000010000000000000000005600000000000000000
Điều 12.1.LQ.56. Chủ tịch Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên bầu một thành viên làm Chủ tịch. Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty.
120010000000000030000010000000000000000005700000000000000000
Điều 12.1.LQ.57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên được triệu tập họp theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc theo yêu cầu của thành viên hoặc nhóm thành viên quy địn...
120010000000000030000010000000000000000005800000000000000000
Điều 12.1.LQ.58. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên 1. Cuộc họp Hội đồng thành viên được tiến hành khi có số thành viên dự họp sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên; tỷ lệ cụ thể do Đ...
120010000000000030000010000000000000000005900000000000000000
Điều 12.1.LQ.59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên thông qua nghị quyết, quyết định thuộc thẩm quyền bằng biểu quyết tại cuộc họp, lấy ý kiến bằng văn bản hoặc hình...
120010000000000030000010000000000000000006000000000000000000
Điều 12.1.LQ.60. Biên bản họp Hội đồng thành viên 1. Cuộc họp Hội đồng thành viên phải được ghi biên bản và có thể ghi âm hoặc ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác.
120010000000000030000010000000000000000006100000000000000000
Điều 12.1.LQ.61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì thẩm quyền và thể thức lấ...
120010000000000030000010000000000000000006200000000000000000
Điều 12.1.LQ.62. Hiệu lực nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên 1. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên có hiệu lực thi hành kể từ...
120010000000000030000010000000000000000006300000000000000000
Điều 12.1.LQ.63. Giám đốc, Tổng giám đốc 1. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là người điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty, chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên về việc thực hiện quyề...
120010000000000030000010000000000000000006400000000000000000
Điều 12.1.LQ.64. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc, Tổng giám đốc 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này.
120010000000000030000010000000000000000006500000000000000000
Điều 12.1.LQ.65. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên 1. Ban kiểm soát có từ 01 đến 05 Kiểm soát viên. Nhiệm kỳ Kiểm soát viên không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại với số nhiệm kỳ không hạn chế. Trườ...
120010000000000030000010000000000000000006600000000000000000
Điều 12.1.LQ.66. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác 1. Công ty trả tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác ...
120010000000000030000010000000000000000006700000000000000000
Điều 12.1.LQ.67. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận 1. Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với đối tượng sau đây phải được Hội đồng thành viên chấp thuận:
120010000000000030000010000000000000000006800000000000000000
Điều 12.1.LQ.68. Tăng, giảm vốn điều lệ 1. Công ty có thể tăng vốn điều lệ trong trường hợp sau đây:
120010000000000030000010000000000000000006900000000000000000
Điều 12.1.LQ.69. Điều kiện để chia lợi nhuận Công ty chỉ được chia lợi nhuận cho các thành viên sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật, bảo đảm ...
120010000000000030000010000000000000000007000000000000000000
Điều 12.1.LQ.70. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia Trường hợp hoàn trả một phần vốn góp do giảm vốn điều lệ trái với quy định tại khoản 3 Điều 68 của Luật này hoặc chia lợi nhuận...
120010000000000030000010000000000000000007100000000000000000
Điều 12.1.LQ.71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên 1. Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc ho...
120010000000000030000010000000000000000007200000000000000000
Điều 12.1.LQ.72. Khởi kiện người quản lý 1. Thành viên công ty tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm dân sự đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại ...
120010000000000030000010000000000000000007300000000000000000
Điều 12.1.LQ.73. Công bố thông tin Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này thực hiện công bố thông tin theo quy định tại các điểm a, c,...
1200100000000000300000200000000000000000
Mục 2 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
120010000000000030000020000000000000000007400000000000000000
Điều 12.1.LQ.74. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công...
120010000000000030000020000000000000000007500000000000000000
Điều 12.1.LQ.75. Góp vốn thành lập công ty 1. Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng giá trị tài sản do chủ sở hữu công ty cam kết góp và...
120010000000000030000020000000000000000007600000000000000000
Điều 12.1.LQ.76. Quyền của chủ sở hữu công ty 1. Chủ sở hữu công ty là tổ chức có quyền sau đây:
120010000000000030000020000000000000000007700000000000000000
Điều 12.1.LQ.77. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty 1. Góp đủ và đúng hạn vốn điều lệ công ty.
120010000000000030000020000000000000000007800000000000000000
Điều 12.1.LQ.78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt 1. Trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho một hoặc nhiều tổ chức, cá nh...
120010000000000030000020000000000000000007900000000000000000
Điều 12.1.LQ.79. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu được tổ chức qu...
120010000000000030000020000000000000000008000000000000000000
Điều 12.1.LQ.80. Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên có từ 03 đến 07 thành viên. Thành viên Hội đồng thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm, miễn nhiệm với nhiệm kỳ không quá 05 năm. Hội đồn...
120010000000000030000020000000000000000008100000000000000000
Điều 12.1.LQ.81. Chủ tịch công ty 1. Chủ tịch công ty do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm. Chủ tịch công ty nhân danh chủ sở hữu công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty; nhân danh công t...
120010000000000030000020000000000000000008200000000000000000
Điều 12.1.LQ.82. Giám đốc, Tổng giám đốc 1. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty bổ nhiệm hoặc thuê Giám đốc hoặc Tổng giám đốc với nhiệm kỳ không quá 05 năm để điều hành hoạt động kinh doanh hằn...
120010000000000030000020000000000000000008300000000000000000
Điều 12.1.LQ.83. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, Kiểm soát viên 1. Tuân thủ pháp luật, Điều lệ công ty, quyết định của ...
120010000000000030000020000000000000000008400000000000000000
Điều 12.1.LQ.84. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên 1. Người quản lý công ty và Kiểm soát viên được hưởng tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích kh...
120010000000000030000020000000000000000008500000000000000000
Điều 12.1.LQ.85. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu có Chủ tịch công ty...
120010000000000030000020000000000000000008600000000000000000
Điều 12.1.LQ.86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan 1. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do...
120010000000000030000020000000000000000008700000000000000000
Điều 12.1.LQ.87. Tăng, giảm vốn điều lệ 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tăng vốn điều lệ thông qua việc chủ sở hữu công ty góp thêm vốn hoặc huy động thêm vốn góp của người khác. Chủ sở ...
12001000000000004000
Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
1200100000000000400008800000000000000000
Điều 12.1.LQ.88. Doanh nghiệp nhà nước 1. Doanh nghiệp nhà nước được tổ chức quản lý dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, bao gồm:
120010000000000040000880000000000000000000402530801180000300
Điều 12.1.NĐ.2.3. Nguyên tắc sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp 1. Sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp phải phù hợp với chủ trương, định hướ...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510000400
Điều 12.1.TT.3.4. Nguyên tắc xử lý tài chính khi thực hiện sắp xếp, chuyển đổi 1. Công ty nông, lâm nghiệp được tiếp tục duy trì, củng cố theo hình thức Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện the...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510000500
Điều 12.1.TT.3.5. Tài sản của công ty nông, lâm nghiệp được tiếp tục duy trì, củng cố theo hình thức Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, chuyển thành ban quản lý rừng phòng hộ 1. Tại thời điểm chuyển đ...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510000600
Điều 12.1.TT.3.6. Tài sản của công ty nông, lâm nghiệp thuộc diện sắp xếp, chuyển đổi theo hình thức cổ phần hóa, thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Tại thời điểm chuyển đ...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510000700
Điều 12.1.TT.3.7. Xử lý nợ phải thu khó đòi, nợ không có khả năng thu hồi 1. Xác định nợ không có khả năng thu hồi trong một số trường hợp cụ thể:
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510000800
Điều 12.1.TT.3.8. Xử lý nợ phải trả tồn đọng 1. Xử lý các khoản nợ ODA phải trả quá hạn
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510000900
Điều 12.1.TT.3.9. Hình thức chuyển đổi Việc sắp xếp, chuyển đổi công ty nông, lâm nghiệp (bao gồm cả công ty nông, lâm nghiệp là doanh nghiệp thành viên của tập đoàn, tổng công ty) thành công ty trách...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510001000
Điều 12.1.TT.3.10. Phương thức và nguyên tắc chuyển đổi 1. Việc xác định phần vốn nhà nước khi chuyển đổi thực hiện thông qua tổ chức có chức năng thẩm định giá theo quy định của pháp luật về thẩm địn...
1200100000000000400008800000000000000000004025308011800003000080254290051000100000802542900510001200
Điều 12.1.TT.3.12. Bàn giao tài sản trên đất khi thực hiện thu hồi và bàn giao đất về địa phương theo quy định tại Điều 15, Nghị định số 118/2014/NĐ-CP 1. Tài sản bàn giao: Toàn bộ tài sản trên diện t...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510001100
Điều 12.1.TT.3.11. Bán cổ phần ưu đãi cho lao động có hợp đồng nhận khoán không phải là cán bộ, công nhân, viên chức trong danh sách lao động thường xuyên của công ty 1. Công ty nông, lâm nghiệp thực ...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510001300
Điều 12.1.TT.3.13. Nguyên tắc xác định giá trị tài sản trên điện tích đất thu hồi khi địa phương giao đất hoặc cho thuê đất cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân 1. Khi bàn giao đất cho hộ gia đình, cá nh...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510001400
Điều 12.1.TT.3.14. Xác định mức chi phí sắp xếp, chuyển đổi 1. Đối với công ty nông, lâm nghiệp được sắp xếp, chuyển đổi theo hình thức chuyển thành công ty cổ phần, chi phí sắp xếp, chuyển đổi được x...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900510001500
Điều 12.1.TT.3.15. Hạch toán chi phí sắp xếp, chuyển đổi 1. Công ty nông, lâm nghiệp được sắp xếp, chuyển đổi theo hình thức chuyển thành công ty cổ phần thực hiện theo các quy định pháp luật nêu tại ...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900520000300
Điều 12.1.TT.4.3. Vốn điều lệ đối với công ty nông, lâm nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Công ty nông, lâm nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện xác định vốn điều lệ điều...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900520000400
Điều 12.1.TT.4.4. Trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro đối với rừng sản xuất là rừng trồng Công ty nông, lâm nghiệp thực hiện trích lập dự phòng rủi ro đối với rừng sản xuất là rừng trồng theo quy địn...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000030000802542900520000500
Điều 12.1.TT.4.5. Quản lý thu, chi của nhà trẻ, mẫu giáo, trung tâm y tế cần thiết giữ lại để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty Trường hợp các công ty nông, lâm nghiệp giữ lại nhà trẻ,...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180000400
Điều 12.1.NĐ.2.4. Duy trì, củng cố và phát triển công ty nông nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Duy trì, củng cố, phát triển và tái cơ cấu công ty nông nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ ...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180000500
Điều 12.1.NĐ.2.5. Chuyển công ty nông nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần 1. Chuyển công ty nông nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần, Nhà nước nắm...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180000600
Điều 12.1.NĐ.2.6. Thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trên cơ sở sắp xếp, đổi mới công ty nông nghiệp Nhà nước nắm...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180000700
Điều 12.1.NĐ.2.7. Giải thể công ty nông nghiệp Giải thể công ty nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
120010000000000040000880000000000000000000402530801180000800
Điều 12.1.NĐ.2.8. Duy trì, củng cố và phát triển công ty lâm nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Duy trì, củng cố, phát triển và tái cơ cấu công ty lâm nghiệp có diện tích rừng sản xuất là rừn...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180000900
Điều 12.1.NĐ.2.9. Chuyển công ty lâm nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần 1. Chuyển công ty lâm nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần, Nhà nước nắm g...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180001000
Điều 12.1.NĐ.2.10. Thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trên cơ sở sắp xếp, đổi mới công ty lâm nghiệp Nhà nước nắm...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180001100
Điều 12.1.NĐ.2.11. Giải thể công ty lâm nghiệp Giải thể công ty lâm nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
120010000000000040000880000000000000000000402530801180001200
Điều 12.1.NĐ.2.12. Rà soát chức năng, nhiệm vụ công ty nông, lâm nghiệp 1. Tiếp tục rà soát, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của các công ty nông, lâm nghiệp, xác định rõ ngành nghề sản xuất kinh doanh ch...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180001300
Điều 12.1.NĐ.2.13. Rà soát, đo đạc, lập bản đồ; lập, điều chỉnh, phê duyệt phương án sử dụng đất 1. Các công ty nông, lâm nghiệp thực hiện việc rà soát hiện trạng sử dụng đất về vị trí, ranh giới quản...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180001400
Điều 12.1.NĐ.2.14. Giao đất, cho thuê đất 1. Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các công ty nông, lâm nghiệp đối với đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất có rừng sản xuất là rừng ...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180001500
Điều 12.1.NĐ.2.15. Thu hồi và bàn giao đất về địa phương 1. Đất phải thu hồi của các công ty nông, lâm nghiệp bàn giao về địa phương bao gồm: Đất của các công ty giải thể; đất do thu hẹp nhiệm vụ khôn...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180001600
Điều 12.1.NĐ.2.16. Đất công ty đang cho thuê, cho mượn; đang bị lấn, chiếm, tranh chấp; đất liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư 1. Đối với đất công ty đang cho tổ chức, cá nhân thuê, mượn phải chấm d...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180001700
Điều 12.1.NĐ.2.17. Đất ở, đất kinh tế hộ gia đình 1. Trường hợp diện tích đất mà công ty nông, lâm nghiệp đã bố trí cho hộ gia đình, cá nhân là cán bộ công nhân viên của công ty đang làm việc, đã nghỉ...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180001800
Điều 12.1.NĐ.2.18. Cơ chế quản lý, sử dụng rừng 1. Đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên trữ lượng giàu và trung bình: Thực hiện quản lý và sản xuất kinh doanh theo phương án quản lý rừng bền vững đã...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174500300
Điều 12.1.TL.1.3. Nguyên tắc xác định giá trị rừng trồng, vườn cây 1. Việc xác định giá trị rừng trồng, vườn cây phải đảm bảo tính đúng, tính đủ các chi phí đầu tư và giá trị thu hồi trong tương lai t...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174500400
Điều 12.1.TL.1.4. Phân loại rừng theo các thời kỳ Công ty căn cứ thiết kế trồng rừng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để thực hiện phân loại tuổi rừng theo các thời kỳ. Trường hợp không có thiết kế...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174500500
Điều 12.1.TL.1.5. Phương pháp xác định giá trị rừng trồng trong thời kỳ kiến thiết cơ bản 1. Giá trị rừng thời kỳ kiến thiết cơ bản được xác định theo phương pháp tổng hợp chi phí đã đầu tư cộng vớ...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174500600
Điều 12.1.TL.1.6. Phương pháp xác định giá trị rừng trồng trong thời kỳ sinh trưởng phát triển 1. Rừng trồng trong thời kỳ sinh trưởng phát triển xác định giá trị theo công thức sau:
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174500700
Điều 12.1.TL.1.7. Xác định giá trị rừng trồng đã thành thục công nghệ 1. Rừng trồng giai đoạn thành thục công nghệ, xác định giá trị theo công thức sau:
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174500800
Điều 12.1.TL.1.8. Xác định hệ số phân loại vườn cây cao su 1. Hệ số phân loại vườn cây
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174500900
Điều 12.1.TL.1.9. Xác định giá trị vườn cây cao su thời kỳ xây dựng cơ bản 1. Giá trị vườn cao su xây dựng cơ bản được xác định theo công thức sau:
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174501000
Điều 12.1.TL.1.10. Xác định giá trị vườn cây cao su kinh doanh 1. Giá trị thực tế vườn cây cao su kinh doanh, được xác định cho từng diện tích (ha) của vườn cây theo tuổi (i), cụ thể:
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174501100
Điều 12.1.TL.1.11. Xác định giá trị vườn cây chè, cà phê, ca cao thời kỳ xây dựng cơ bản 1. Giá trị thực tế vườn cây xây dựng cơ bản được xác định theo công thức:
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174501200
Điều 12.1.TL.1.12. Xác định giá trị vườn cây chè, cà phê, ca cao kinh doanh 1. Giá trị thực tế vườn cây kinh doanh được xác định như sau:
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174501300
Điều 12.1.TL.1.13. Xác định giá trị vườn cây điều, cây lấy quả, lấy hạt khác thời kỳ xây dựng cơ bản 1. Giá trị thực tế vườn cây xây dựng cơ bản được xác định như sau:
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174501400
Điều 12.1.TL.1.14. Xác định giá trị vườn cây điều, cây lấy quả, lấy hạt khác kinh doanh 1. Giá trị thực tế vườn cây kinh doanh được xác định như sau:
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000180000802543400174501500
Điều 12.1.TL.1.15. Xử lý một số trường hợp đặc thù 1. Rừng trồng, vườn cây đã có quyết định thanh lý của cơ quan có thẩm quyền, nhưng đến thời điểm tổ chức xác định giá trị doanh ngh...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180001900
Điều 12.1.NĐ.2.19. Tài chính 1. Nhà nước đảm bảo đủ vốn điều lệ đối với công ty nông, lâm nghiệp được tiếp tục duy trì, củng cố và phát triển do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Mức vốn điều lệ điều...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180002000
Điều 12.1.NĐ.2.20. Đầu tư 1. Ngân sách nhà nước đầu tư cho quản lý, bảo vệ, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; rừng sản xuất là rừng tự nhiên chưa được phê duyệt phương án quả...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180002100
Điều 12.1.NĐ.2.21. Lao động 1. Các công ty nông, lâm nghiệp lập phương án sử dụng lao động phù hợp với phương án sản xuất kinh doanh sau sắp xếp, chuyển đổi.
120010000000000040000880000000000000000000402530801180002200
Điều 12.1.NĐ.2.22. Khoa học và công nghệ 1. Nhà nước hỗ trợ 30% tổng kinh phí đầu tư mới để thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm; hỗ trợ 30% đầu tư cho dự án của công ty nông, lâm nghiệp ứng dụng công ...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180002300
Điều 12.1.NĐ.2.23. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
120010000000000040000880000000000000000000402530801180002400
Điều 12.1.NĐ.2.24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo các công ty nông, lâm nghiệp trực thuộc xây dựng đề án về sắp xếp, đổi mới và xây dựng phương án tổng thể về sắp xếp, đổi mới côn...
120010000000000040000880000000000000000000402530801180002500
Điều 12.1.NĐ.2.25. Trách nhiệm của các tập đoàn, tổng công ty, công ty nông, lâm nghiệp 1. Tập đoàn, tổng công ty
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000250000802534900024500200
Điều 12.1.TT.2.2. Yêu cầu xây dựng Đề án và Phương án Đề án và Phương án phải đảm bảo sắp xếp, đổi mới toàn diện và căn bản các công ty nông, lâm nghiệp theo đúng quy định tại Nghị định số 118/2014/NĐ...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000250000802534900024500300
Điều 12.1.TT.2.3. Căn cứ xây dựng Đề án và Phương án 1. Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ và các văn bản pháp luật liên quan.
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000250000802534900024500400
Điều 12.1.TT.2.4. Nội dung Đề án Đề án có kết cấu và nội dung theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Trong đó, một số nội dung cơ bản như sau:
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000250000802534900024500500
Điều 12.1.TT.2.5. Lập, thẩm định Đề án 1. Các công ty nông, lâm nghiệp có trách nhiệm lập Đề án trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với công ty trực thuộc tỉnh); tập đoàn, tổng công ty (đối với công t...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000250000802534900024500600
Điều 12.1.TT.2.6. Nội dung Phương án 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tập đoàn, tổng công ty, Bộ, ngành chủ quản căn cứ các Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp đã được thẩm định, tổng hợp thàn...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000250000802534900024500700
Điều 12.1.TT.2.7. Lập, thẩm định, trình phê duyệt và tổ chức thực hiện Phương án 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở, ngành liên quan; tập ...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000250000802534900024500800
Điều 12.1.TT.2.8. Thời hạn lập, thẩm định Đề án, Phương án 1. Thời hạn hoàn thành hồ sơ Đề án sắp xếp, đổi mới của công ty nông, lâm nghiệp và gửi đại diện chủ sở hữu thẩm định trước ngày 15/5/2015.
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000250000802534900024500900
Điều 12.1.TT.2.9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Vụ Quản lý doanh nghiệp chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Bộ thực hiện các nhiệm vụ...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000250000802534900024501000
Điều 12.1.TT.2.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tập đoàn, tổng công ty, Bộ, ngành chủ quản 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng Đề án. Thành lập hội đồng thẩm định và tổ chức thẩ...
12001000000000004000088000000000000000000040253080118000250000802534900024501100
Điều 12.1.TT.2.11. Trách nhiệm của các công ty nông, lâm nghiệp Xây dựng Đề án; tổ chức thực hiện theo Đề án đã được phê duyệt đúng quy định của pháp luật.
120010000000000040000880000000000000000000402744901290000400
Điều 12.1.NĐ.8.4. Mô hình tổ chức, quản lý của DATC 1. Mô hình tổ chức, quản lý, người đại diện theo pháp luật của DATC thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của DATC.
12001000000000004000088000000000000000000040274490129000040000802766900420000100
Điều 12.1.TT.12.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam.
120010000000000040000880000000000000000000402744901290000500
Điều 12.1.NĐ.8.5. Chức năng, nhiệm vụ của DATC 1. Hỗ trợ tái cơ cấu, sắp xếp chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thông qua hoạt động tiếp nhận, mua, xử lý nợ và tài sản...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290000600
Điều 12.1.NĐ.8.6. Ngành nghề kinh doanh của DATC 1. Ngành nghề kinh doanh chính
120010000000000040000880000000000000000000402744901290000700
Điều 12.1.NĐ.8.7. Nguyên tắc hoạt động 1. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm và bảo toàn, phát triển vốn nhà nước.
120010000000000040000880000000000000000000402744901290000800
Điều 12.1.NĐ.8.8. Chủ sở hữu nhà nước đối với DATC 1. Nhà nước là chủ sở hữu của DATC. Chính phủ thống nhất thực hiện quyền, nghĩa vụ chủ sở hữu nhà nước đối với DATC.
120010000000000040000880000000000000000000402744901290000900
Điều 12.1.NĐ.8.9. Quyền của DATC DATC thực hiện các quyền theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp, Điều lệ tổ chức và h...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290001000
Điều 12.1.NĐ.8.10. Nghĩa vụ của DATC 1. Nhận và sử dụng vốn, đất đai và các nguồn lực khác được nhà nước giao để kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ do Nhà nước giao theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290001100
Điều 12.1.NĐ.8.11. Tiếp nhận nợ và tài sản theo quy định của pháp luật về chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, đơn vị sự nghiệp công lập 1. Các khoản nợ và tài sản bàn ...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290001200
Điều 12.1.NĐ.8.12. Tiếp nhận nợ và tài sản theo chỉ định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 1. Tiếp nhận nợ phải thu và tài sản:
120010000000000040000880000000000000000000402744901290001300
Điều 12.1.NĐ.8.13. Mua nợ và tài sản 1. DATC mua, xử lý nợ và tài sản theo nhiệm vụ, phương án được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ định.
120010000000000040000880000000000000000000402744901290001400
Điều 12.1.NĐ.8.14. Hình thức mua nợ, tài sản 1. Mua theo chỉ định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
120010000000000040000880000000000000000000402744901290001500
Điều 12.1.NĐ.8.15. Nguyên tắc mua nợ và tài sản 1. Đối với hoạt động mua nợ và tài sản theo chỉ định:
120010000000000040000880000000000000000000402744901290001600
Điều 12.1.NĐ.8.16. Hình thức xử lý nợ mua, tiếp nhận 1. Thu hồi nợ trực tiếp từ bên nợ và các bên có liên quan bằng tiền, tài sản, các công cụ nợ (trái phiếu, hối phiếu).
120010000000000040000880000000000000000000402744901290001700
Điều 12.1.NĐ.8.17. Nội dung xử lý nợ mua, tiếp nhận 1. Xử lý nợ mua:
120010000000000040000880000000000000000000402744901290001800
Điều 12.1.NĐ.8.18. Hình thức xử lý tài sản mua, tiếp nhận 1. Chuyển nhượng tài sản (bao gồm cả dự án đã mua, tiếp nhận theo chỉ định).
120010000000000040000880000000000000000000402744901290001900
Điều 12.1.NĐ.8.19. Nguyên tắc xử lý tài sản mua, tiếp nhận 1. Tài sản phải được đánh giá lại giá trị thông qua tổ chức tư vấn có chức năng thẩm định giá theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290002000
Điều 12.1.NĐ.8.20. Đối tượng và điều kiện tái cơ cấu 1. Đối tượng tái cơ cấu:
120010000000000040000880000000000000000000402744901290002100
Điều 12.1.NĐ.8.21. Xử lý tài chính đối với doanh nghiệp tái cơ cấu 1. Nguyên tắc xử lý tài chính:
120010000000000040000880000000000000000000402744901290002200
Điều 12.1.NĐ.8.22. Các biện pháp khác để phục hồi doanh nghiệp tái cơ cấu Doanh nghiệp tái cơ cấu do DATC nắm giữ trên 50% vốn điều lệ có phương án sản xuất kinh doanh, phương án sử dụng vốn khả thi (...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290002300
Điều 12.1.NĐ.8.23. Xử lý thu hồi vốn hình thành từ hoạt động chuyển nợ thành vốn góp 1. Chuyển nhượng vốn hình thành từ hoạt động chuyển nợ thành vốn góp:
120010000000000040000880000000000000000000402744901290002400
Điều 12.1.NĐ.8.24. Nguyên tắc đầu tư 1. Thực hiện đầu tư, quản lý vốn đầu tư theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, bảo đảm hiệu quả, bảo toàn và phát t...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290002500
Điều 12.1.NĐ.8.25. Hình thức đầu tư 1. Hình thức đầu tư ra ngoài doanh nghiệp:
120010000000000040000880000000000000000000402744901290002600
Điều 12.1.NĐ.8.26. Chuyển nhượng vốn đầu tư DATC thực hiện chuyển nhượng vốn đầu tư theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, đảm bảo công khai, minh bạch.
120010000000000040000880000000000000000000402744901290002700
Điều 12.1.NĐ.8.27. Vốn hoạt động của DATC 1. Vốn chủ sở hữu, bao gồm:
120010000000000040000880000000000000000000402744901290002800
Điều 12.1.NĐ.8.28. Doanh thu, thu nhập khác và chi phí 1. Doanh thu và thu nhập khác của DATC bao gồm:
120010000000000040000880000000000000000000402744901290002900
Điều 12.1.NĐ.8.29. Lợi nhuận và phân phối lợi nhuận 1. Lợi nhuận thực hiện trong năm là kết quả kinh doanh của Công ty, bao gồm lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính và từ các hoạt động khác. Lợi nh...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290003000
Điều 12.1.NĐ.8.30. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người lao động và người quản lý doanh nghiệp 1. Cơ chế tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người lao động và người quản lý doanh nghiệp...
12001000000000004000088000000000000000000040274490129000300000802784301050000300
Điều 12.1.TT.15.3. Trích lập quỹ tiền lương, thù lao của Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên 1. Quý I hàng năm, công ty TNHH MTV thực hiện xác định quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch của Trưởng ban k...
12001000000000004000088000000000000000000040274490129000300000802784301050000400
Điều 12.1.TT.15.4. Trích lập quỹ tiền thưởng của Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên 1. Tiền thưởng của Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên bao gồm tiền thưởng hàng năm và thưởng khi kết thúc nh...
12001000000000004000088000000000000000000040274490129000300000802784301050000500
Điều 12.1.TT.15.5. Quản lý quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên 1. Quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên được theo ...
12001000000000004000088000000000000000000040274490129000300000802784301050000600
Điều 12.1.TT.15.6. Xử lý số dư cuối năm của quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Trưởng ban kiểm soát và kiểm soát viên Trong thời hạn 15 ngày sau khi cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết toán quỹ ti...
12001000000000004000088000000000000000000040274490129000300000802784301050000700
Điều 12.1.TT.15.7. Công khai thông tin về tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên Trước ngày 31 tháng 5 hàng năm, cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện công khai th...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290003100
Điều 12.1.NĐ.8.31. Đánh giá hiệu quả hoạt động, xếp loại doanh nghiệp và giám sát tài chính Việc đánh giá hiệu quả hoạt động, xếp loại doanh nghiệp và giám sát tài chính của DATC thực hiện theo quy đị...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290003200
Điều 12.1.NĐ.8.32. Chế độ kế toán, kiểm toán; báo cáo thống kê, kế toán, tài chính và công khai tài chính 1. DATC thực hiện chế độ kế toán theo quy định hiện hành và hướng dẫn của Bộ Tài chính; thực h...
12001000000000004000088000000000000000000040274490129000320000802772400620000100
Điều 12.1.TT.13.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam.
120010000000000040000880000000000000000000402744901290003300
Điều 12.1.NĐ.8.33. Quyền và trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Quyết định tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu và sắp xếp lại DATC sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
120010000000000040000880000000000000000000402744901290003400
Điều 12.1.NĐ.8.34. Quyền và trách nhiệm của Hội đồng thành viên DATC 1. Hội đồng thành viên DATC thực hiện các quyền và trách nhiệm theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu nhà nước và Đi...
120010000000000040000880000000000000000000402744901290003500
Điều 12.1.NĐ.8.35. Quan hệ của DATC với các bộ, ngành, địa phương 1. Các bộ, ngành liên quan thực hiện quản lý nhà nước đối với DATC theo chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành phù hợp với quy định c...
120010000000000040000880000000000000000000402760500470000700
Điều 12.1.NĐ.12.7. Doanh nghiệp nhà nước và xác định tỷ lệ vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết do Nhà nước nắm giữ tại doanh nghiệp 1. Công ty mẹ quy định tại điểm a khoản 2 và điểm a...
120010000000000040000880000000000000000000402760500470001300
Điều 12.1.NĐ.12.13. Điều kiện xác định doanh nghiệp quốc phòng, an ninh Doanh nghiệp được xác định là doanh nghiệp quốc phòng, an ninh trong các trường hợp sau:
120010000000000040000880000000000000000000402760500470001400
Điều 12.1.NĐ.12.14. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh có các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp và các quy định sau:
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060000400
Điều 12.1.TT.17.4. Chế độ báo cáo 1. Chế độ báo cáo gồm: báo cáo định kỳ và báo cáo đột xuất.
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060000500
Điều 12.1.TT.17.5. Phương thức gửi, nhận báo cáo 1. Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy, hoặc văn bản điện tử gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau:
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060000600
Điều 12.1.TT.17.6. Thời hạn, nơi nhận báo cáo 1. Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh và Người đại diện phần vốn nhà nước thực hiện lập, gửi báo cáo định kỳ đến cơ quan, đơn vị, cá nhân nhận báo cáo theo ...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060000700
Điều 12.1.TT.17.7. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin 1. Thực hiện nguyên tắc công bố thông tin quy định tại Điều 20 Nghị định số 47/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ quy định chi ...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060000800
Điều 12.1.TT.17.8. Hình thức, phương tiện và tài khoản công bố thông tin 1. Hình thức, phương tiện báo cáo, công bố thông tin thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 21 Nghị định số 47/2021/...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060000900
Điều 12.1.TT.17.9. Các thông tin công bố định kỳ 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định sau:
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060001000
Điều 12.1.TT.17.10. Các thông tin công bố bất thường 1. Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh phải công bố trên Trang thông tin điện tử, ấn phẩm (nếu có) và niêm yết công khai tại trụ sở chính, địa điểm ki...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060001100
Điều 12.1.TT.17.11. Thực hiện công bố thông tin 1. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh có trách nhiệm lập báo cáo, đăng tải các thông tin công b...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060001200
Điều 12.1.TT.17.12. Tạm hoãn công bố thông tin 1. Trường hợp việc công bố thông tin không thể thực hiện đúng thời hạn vì lý do bất khả kháng (sự kiện bất khả kháng), trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vi...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060001300
Điều 12.1.TT.17.13. Nội dung kiểm tra, giám sát 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và doanh nghiệp kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh do Nhà nước nắm giữ 100% ...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060001400
Điều 12.1.TT.17.14. Chủ thể kiểm tra, giám sát 1. Bộ Quốc phòng thực hiện quyền, trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát đối với doanh nghiệp thuộc phạm vi q...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060001500
Điều 12.1.TT.17.15. Nội dung kiểm tra, giám sát của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và doan...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060001600
Điều 12.1.TT.17.16. Hình thức kiểm tra, giám sát 1. Kiểm tra, giám sát gián tiếp thông qua việc tổng hợp, phân tích, đánh giá, thẩm tra, thẩm định các loại báo cáo, hồ sơ tài liệu khác có liên quan củ...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060001700
Điều 12.1.TT.17.17. Phương thức kiểm tra, giám sát gián tiếp Chủ thể kiểm tra, giám sát đối với doanh nghiệp quốc phòng, an ninh quy định tại Điều 14 Thông tư này thực hiện theo quy định sau:
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060001800
Điều 12.1.TT.17.18. Phương thức kiểm tra, giám sát trực tiếp tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh thông qua thành lập Đoàn kiểm tra, giám sát 1. Quy trình kiểm tra, giám sát
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060001900
Điều 12.1.TT.17.19. Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và doanh nghiệp kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh do Nhà nước nắm giữ 100% vốn...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060002000
Điều 12.1.TT.17.20. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và doanh nghiệp kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh do Nhà nước nắm giữ 100% vốn đ...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060002100
Điều 12.1.TT.17.21. Đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng được giao quản lý doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm phân công nhiệm vụ cụ thể cho cơ quan, đơn vị chuyên ...
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060002200
Điều 12.1.TT.17.22. Cơ quan chức năng Bộ Quốc phòng 1. Cơ quan chức năng Bộ Quốc phòng quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm
12001000000000004000088000000000000000000040276050047000140000802863300060002300
Điều 12.1.TT.17.23. Cổng Thông tin điện tử Bộ Quốc phòng 1. Xây dựng, duy trì chuyên mục riêng về công bố thông tin doanh nghiệp trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Quốc phòng theo quy định tại khoản 1 Điề...
120010000000000040000880000000000000000000402760500470001500
Điều 12.1.NĐ.12.15. Cơ cấu tổ chức và chức danh quản lý của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định tại Luật Doanh nghiệp và các...
120010000000000040000880000000000000000000402760500470001600
Điều 12.1.NĐ.12.16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh được áp dụng các chính sách sau:
120010000000000040000880000000000000000000402760500470001700
Điều 12.1.NĐ.12.17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh trên cơ sở đề nghị của Bộ Quốc...
120010000000000040000880000000000000000000402760500470001800
Điều 12.1.NĐ.12.18. Hồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh Hồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh gồm những nội dung sau:
120010000000000040000880000000000000000000402760500470001900
Điều 12.1.NĐ.12.19. Giao nhiệm vụ, đặt hàng sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh và kiểm tra giám sát doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Việc giao nhiệm vụ, đặt hàng cho doanh nghiệp quốc phòng, an ...
120010000000000040000880000000000000000000402760500470002700
Điều 12.1.NĐ.12.27. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước 1. Việc xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh...
120010000000000040000880000000000000000000402760500470002800
Điều 12.1.NĐ.12.28. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước 1. Thông tin của doanh nghiệp được cung cấp công khai trên Cổng thông tin doanh nghiệp bao gồm: Tên doanh nghiệp,...
120010000000000040000880000000000000000000402760500470002900
Điều 12.1.NĐ.12.29. Kinh phí xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước 1. Kinh phí xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doa...
120010000000000040000880000000000000000000402787901480000300
Điều 12.1.NĐ.13.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nguồn thu 1. Các khoản thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, chuyển nhượng vốn nhà nước, chuyển nhượng quyền mua cổ phần, quy...
120010000000000040000880000000000000000000402787901480000400
Điều 12.1.NĐ.13.4. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc trung ương 1. Doanh nghiệp cấp 1 và các doanh nghiệp có vốn nhà nước do Cơ quan đại diện chủ sở hữu trung ương thực hiện quyền đại diện...
120010000000000040000880000000000000000000402787901480000500
Điều 12.1.NĐ.13.5. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương 1. Doanh nghiệp cấp 1 và các doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu.
120010000000000040000880000000000000000000402787901480000600
Điều 12.1.NĐ.13.6. Các khoản thu và thủ tục thu, nộp 1. Các khoản thu:
120010000000000040000880000000000000000000402787901480000700
Điều 12.1.NĐ.13.7. Các khoản chi và thủ tục chi 1. Các khoản chi thường xuyên, gồm:
120010000000000040000880000000000000000000402787901480000800
Điều 12.1.NĐ.13.8. Quy trình lập, quyết định dự toán ngân sách 1. Việc lập, tổng hợp, quyết định dự toán ngân sách thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn và hướng d...
120010000000000040000880000000000000000000402787901480000900
Điều 12.1.NĐ.13.9. Lập dự toán thu 1. Thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập và các hình thức sắp xếp chuyển đổi sở hữu khác của doanh nghiệp:
120010000000000040000880000000000000000000402787901480001000
Điều 12.1.NĐ.13.10. Lập dự toán chi 1. Chi thường xuyên:
120010000000000040000880000000000000000000402787901480001100
Điều 12.1.NĐ.13.11. Thu vào ngân sách trung ương 1. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Công ty mẹ của Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - cô...
120010000000000040000880000000000000000000402787901480001200
Điều 12.1.NĐ.13.12. Thu vào ngân sách địa phương 1. Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty mẹ của Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con thuộc địa phương theo b...
120010000000000040000880000000000000000000402787901480001300
Điều 12.1.NĐ.13.13. Xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp về Quỹ phát sinh trước thời điểm Nghị định có hiệu lực thi hành 1 . Nguyên tắc tính lãi chậm nộp:
120010000000000040000880000000000000000000402800300230000400
Điều 12.1.NĐ.14.4. Điều kiện thành lập Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ chỉ được xem xét thành lập khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
120010000000000040000880000000000000000000402800300230000500
Điều 12.1.NĐ.14.5. Mức vốn điều lệ 1. Doanh nghiệp khi thành lập phải có mức vốn điều lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng.
120010000000000040000880000000000000000000402800300230000600
Điều 12.1.NĐ.14.6. Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Hồ sơ đề nghị thành lập đối với doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập gồm:
120010000000000040000880000000000000000000402800300230000700
Điều 12.1.NĐ.14.7. Thẩm quyền quyết định thành lập doanh nghiệp 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập doanh nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định này.
120010000000000040000880000000000000000000402800300230000800
Điều 12.1.NĐ.14.8. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp là việc kiểm tra, đánh giá sự phù hợp của việc thành lập doanh nghiệp với các quy định ...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230000900
Điều 12.1.NĐ.14.9. Quy trình thành lập doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu lập 07 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Khoả...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230001000
Điều 12.1.NĐ.14.10. Quy trình thành lập doanh nghiệp do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định thành lập 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu lập 03 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập doanh nghiệp theo quy định...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230001100
Điều 12.1.NĐ.14.11. Quyết định thành lập doanh nghiệp Quyết định thành lập doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
120010000000000040000880000000000000000000402800300230001200
Điều 12.1.NĐ.14.12. Đăng ký doanh nghiệp và thời điểm kinh doanh của doanh nghiệp 1. Sau khi có quyết định thành lập doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đầu tư v...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230002200
Điều 12.1.NĐ.14.22. Các trường hợp bán toàn bộ doanh nghiệp 1. Thuộc diện cổ phần hóa theo quy định nhưng không đáp ứng đủ điều kiện để thực hiện cổ phần hóa và được Thủ tướng Chính phủ quyết định chu...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230002300
Điều 12.1.NĐ.14.23. Đối tượng không được mua doanh nghiệp 1. Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hà...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230002400
Điều 12.1.NĐ.14.24. Nguyên tắc bán toàn bộ doanh nghiệp 1. Việc xử lý tài chính, xác định và điều chỉnh giá trị doanh nghiệp, thuê tổ chức tư vấn để xác định giá trị doanh nghiệp, xác định giá khởi đi...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230002500
Điều 12.1.NĐ.14.25. Trình tự bán toàn bộ doanh nghiệp 1. Xây dựng phương án bán toàn bộ doanh nghiệp bao gồm:
120010000000000040000880000000000000000000402800300230002600
Điều 12.1.NĐ.14.26. Tổ chức đấu giá doanh nghiệp 1. Sau khi được phê duyệt phương án bán toàn bộ doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của mình và ...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230002700
Điều 12.1.NĐ.14.27. Trách nhiệm trong tổ chức thực hiện bán toàn bộ doanh nghiệp 1. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ và cơ quan đại diện chủ sở hữu khi bán doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230002800
Điều 12.1.NĐ.14.28. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đăng ký mua và người trúng đấu giá 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký mua:
120010000000000040000880000000000000000000402800300230002900
Điều 12.1.NĐ.14.29. Phê duyệt kết quả bán, ký kết hợp đồng, bàn giao, thanh toán, thông báo về việc hoàn thành bán toàn bộ doanh nghiệp 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được báo cáo ...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230003000
Điều 12.1.NĐ.14.30. Chi phí bán toàn bộ doanh nghiệp 1. Chi phí bán toàn bộ doanh nghiệp là các khoản chi liên quan trực tiếp đến quá trình bán doanh nghiệp từ thời điểm quyết định bán doanh nghiệp đế...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230003100
Điều 12.1.NĐ.14.31. Quản lý và sử dụng số tiền bán toàn bộ doanh nghiệp Số tiền thu từ bán toàn bộ doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ sau khi trừ các chi phí bán toàn bộ doanh nghiệp, c...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230003200
Điều 12.1.NĐ.14.32. Chính sách đối với người lao động và người giữ chức danh lãnh đạo quản lý khi bán toàn bộ doanh nghiệp 1. Người lao động được tiếp tục làm việc tại doanh nghiệp sau khi bán thực hi...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230003300
Điều 12.1.NĐ.14.33. Điều kiện và hình thức chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ chuyển đổi thành công ty t...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230003400
Điều 12.1.NĐ.14.34. Nguyên tắc chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Việc xử lý tài chính, xác định và điều chỉnh giá trị doanh nghiệp, thuê tổ chức tư vấ...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230003500
Điều 12.1.NĐ.14.35. Nội dung Phương án chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Phương án chuyển đổi bao gồm các nội dung cơ bản sau:
120010000000000040000880000000000000000000402800300230003600
Điều 12.1.NĐ.14.36. Trách nhiệm trong thực hiện chuyển đổi 1. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ và cơ quan đại diện chủ sở hữu trong việc chuyển đổi doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định th...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230003700
Điều 12.1.NĐ.14.37. Chính sách đối với người lao động và người giữ chức danh lãnh đạo quản lý 1. Người lao động được tiếp tục làm việc tại doanh nghiệp sau khi chuyển đổi thực hiện giao kết hợp đồng l...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230003800
Điều 12.1.NĐ.14.38. Quản lý và sử dụng tiền thu từ chuyển đổi doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Số tiền thu từ chuyển đổi doanh...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230004800
Điều 12.1.NĐ.14.48. Các trường hợp chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Các hình thức chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn n...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230004900
Điều 12.1.NĐ.14.49. Điều kiện chuyển giao giữa các cơ quan đại diện chủ sở hữu Việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ giữa các cơ quan đại...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230005000
Điều 12.1.NĐ.14.50. Nguyên tắc tổ chức thực hiện chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp được th...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230005100
Điều 12.1.NĐ.14.51. Trình tự, thủ tục chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp chuẩn bị đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ pháp lý, hợp đồng chưa thanh lý, các giấy c...
120010000000000040000880000000000000000000402800300230005200
Điều 12.1.NĐ.14.52. Quyền, trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu và doanh nghiệp 1. Quyền và trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:
120010000000000040000880000000000000000000402800300230005300
Điều 12.1.NĐ.14.53. Chính sách đối với lao động trong doanh nghiệp khi thực hiện chuyển giao 1. Doanh nghiệp chuyển giao lập danh sách toàn bộ lao động hiện có, danh sách lao động tiếp tục làm việc tạ...
120010000000000040000880000000000000000000502701000260000300
Điều 12.1.QĐ.1.3. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ quản lý ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty có trách nhiệm sau:
120010000000000040000880000000000000000000802525001530000100
Điều 12.1.TT.1.1. 1. Nghị định này quy định về việc chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và việc chào bán trái phiếu doanh...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290000300
Điều 12.1.TT.5.3. Mức vốn điều lệ Mức vốn điều lệ để thành lập mới công ty TNHH MTV theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP.
120010000000000040000880000000000000000000802555801290000400
Điều 12.1.TT.5.4. Hồ sơ, phương pháp xác định vốn điều lệ 1. Hồ sơ xác định vốn điều lệ bao gồm: Dự án đầu tư, Đề án thành lập doanh nghiệp, Quyết định phê duyệt đề án thành lập doanh nghiệp của cơ qu...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290000500
Điều 12.1.TT.5.5. Điều kiện sáp nhập, hợp nhất công ty TNHH MTV Điều kiện sáp nhập, hợp nhất công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
120010000000000040000880000000000000000000802555801290000600
Điều 12.1.TT.5.6. Đối với công ty bị sáp nhập, hợp nhất Sau khi có quyết định sáp nhập, hợp nhất trong thời hạn 30 ngày công ty bị sáp nhập, bị hợp nhất có trách nhiệm khoá sổ kế toán; tổ chức kiểm kê...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290000700
Điều 12.1.TT.5.7. Bàn giao giữa công ty bị sáp nhập và công ty nhận sáp nhập, giữa công ty bị hợp nhất và công ty hợp nhất 1. Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày có quyết định sáp nhập, hợp nhất, công t...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290000800
Điều 12.1.TT.5.8. Điều kiện, hồ sơ quy trình chia công ty TNHH MTV Điều kiện, hồ sơ quy trình chia công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định, tại Điều 17, Điều 19 và Điều 22 Nghi định số 172/2013/NĐ-CP...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290000900
Điều 12.1.TT.5.9. Xử lý tài chính 1. Kiểm kê, phân loại tài sản; xử lý tài chính, lập báo cáo tài chính kiểm toán, quyết toán thuế của công ty bị chia ở thời điểm chia công ty theo quy định tại Điều 6...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290001000
Điều 12.1.TT.5.10. Điều kiện, hồ sơ quy trình tách công ty TNHH MTV Điều kiện, hồ sơ quy trình tách công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 19 và Điều 22 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290001100
Điều 12.1.TT.5.11. Xử lý tài chính 1. Kiểm kê, phân loại tài sản; xử lý tài chính, lập báo cáo tài chính kiểm toán, quyết toán thuế của công ty bị tách ở thời điểm tách công ty theo quy định tại Điều ...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290001200
Điều 12.1.TT.5.12. Điều kiện giải thể công ty TNHH MTV Điều kiện giải thể công ty TNHH MTV thực hiện theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
120010000000000040000880000000000000000000802555801290001300
Điều 12.1.TT.5.13. Thành lập Hội đồng giải thể Hội đồng giải thể công ty TNHH MTV được thành lập theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 172/2013/NĐ-CP để tổ chức thực hiện giải thể công ty.
120010000000000040000880000000000000000000802555801290001400
Điều 12.1.TT.5.14. Trách nhiệm của công ty TNHH MTV bị giải thể 1. Kể từ ngày quyết định giải thể có hiệu lực, công ty TNHH MTV bị giải thể có trách nhiệm:
120010000000000040000880000000000000000000802555801290001500
Điều 12.1.TT.5.15. Quyền hạn, trách nhiệm của Hội đồng giải thể đối với việc xử lý tài chính khi giải thể công ty TNHH MTV Sau khi có quyết định giải thể và đăng báo giải thể công ty TNHH MTV, Hội đồn...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290001600
Điều 12.1.TT.5.16. Xử lý tài chính khi giải thể công ty 1. Tài sản của công ty bị giải thể là những tài sản thuộc quyền quản lý và sử dụng hợp pháp của công ty (không bao gồm tài sản giữ hộ, thuê, mượ...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290001700
Điều 12.1.TT.5.17. Quản lý, sử dụng tiền thu từ giải thể công ty 1. Chậm nhất sau 5 (năm) ngày kể từ ngày quyết định thành lập Hội đồng giải thể có hiệu lực, Chủ tịch Hội đồng phải mở tài khoản tại Kh...
120010000000000040000880000000000000000000802555801290001800
Điều 12.1.TT.5.18. Thanh toán chi phí giải thể và các khoản nợ phải trả Toàn bộ số tiền thu được từ việc giải thể công ty xử lý theo trình tự sau:
120010000000000040000880000000000000000000802555801290001900
Điều 12.1.TT.5.19. Kết thúc giải thể công ty 1. Hết thời hạn giải thể công ty, nếu còn vấn đề tồn tại thì Hội đồng giải thể trình người quyết định giải thể công ty xem xét, giải quyết.
120010000000000040000880000000000000000000802570700140000300
Điều 12.1.TT.6.3. Cơ chế miễn giảm về tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê mặt nước Các doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ chính trị nếu thỏa mãn các điều kiện về miễn, giảm tiền sử dụng đ...
120010000000000040000880000000000000000000802570700140000400
Điều 12.1.TT.6.4. Quản lý doanh thu Các doanh nghiệp mở sổ kế toán chi tiết để theo dõi riêng doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh và cung ứng sản phẩm, dịch vụ khi tham gia thực hiện nhiệm vụ chín...
120010000000000040000880000000000000000000802570700140000500
Điều 12.1.TT.6.5. Quản lý chi phí Các khoản chi phí phát sinh trong quá trình các doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ chính trị được hạch toán riêng và phải đảm bảo tính hợp lý, hợp lệ theo quy đ...
120010000000000040000880000000000000000000802570700140000600
Điều 12.1.TT.6.6. Các khoản nộp ngân sách nhà nước Các khoản nộp ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành.
120010000000000040000880000000000000000000802570700140000700
Điều 12.1.TT.6.7. Xử lý chênh lệch doanh thu và chi phí Chênh lệch doanh thu và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh và cung ứng sản phẩm, dịch vụ khi tham gia thực hiện nhiệm vụ chính trị được h...
120010000000000040000880000000000000000000802570700140000800
Điều 12.1.TT.6.8. Chế độ báo cáo, kiểm toán 1. Doanh nghiệp lập báo cáo riêng về hoạt động thực hiện nhiệm vụ chính trị bao gồm các chỉ tiêu theo phụ lục kèm theo Thông tư này.
120010000000000040000880000000000000000000802570700140000900
Điều 12.1.TT.6.9. Tài khoản kế toán Tài khoản kế toán được thực hiện theo hệ thống tài khoản kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp.
120010000000000040000880000000000000000000802570700140001000
Điều 12.1.TT.6.10. Các trường hợp được loại trừ khi đánh giá tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và xây dựng quỹ tiền lương đối với doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ chính trị Khi đánh giá ...
120010000000000040000880000000000000000000802588301200000100
Điều 12.1.TT.7.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam.
120010000000000040000880000000000000000000802600001820000300
Điều 12.1.TT.9.3. Chế độ báo cáo công khai thông tin tài chính 1. Các doanh nghiệp thuộc điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư này thực hiện công khai thông tin định kỳ theo quy định tại Điều 39 Nghị định số...
120010000000000040000880000000000000000000802600001820000400
Điều 12.1.TT.9.4. Mục đích và yêu cầu thực hiện công khai thông tin tài chính 1. Việc công khai thông tin phải đảm bảo các mục đích và yêu cầu quy định tại Điều 38 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.
120010000000000040000880000000000000000000802600001820000500
Điều 12.1.TT.9.5. Nội dung công khai thông tin tài chính 1. Doanh nghiệp thực hiện công khai Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, Báo cáo tài chính năm (đã được kiểm toán) gồm: Bảng cân đối kế toán; Báo ...
120010000000000040000880000000000000000000802600001820000600
Điều 12.1.TT.9.6. Hình thức, ngôn ngữ công khai thông tin tài chính 1. Đối với việc công khai trên cổng thông tin điện tử, ngày công khai thông tin là ngày thông tin xuất hiện trên phương tiện công kh...
120010000000000040000880000000000000000000802600001820000700
Điều 12.1.TT.9.7. Công khai với Bộ Quốc phòng 1. Quy trình công khai đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này, như sau:
120010000000000040000880000000000000000000802600001820000800
Điều 12.1.TT.9.8. Công khai trên trang thông tin điện tử Doanh nghiệp phải lập trang thông tin điện tử chậm nhất trong vòng ba (03) tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. Trang thông tin điện tử p...
120010000000000040000880000000000000000000802600001820000900
Điều 12.1.TT.9.9. Thời gian công khai thông tin tài chính Thời hạn gửi báo cáo công khai thông tin tài chính doanh nghiệp về Bộ Quốc phòng (qua Cục Kinh tế/BQP, Cục Tài chính/BQP) trước ngày 30 tháng ...
120010000000000040000880000000000000000000802600001820001000
Điều 12.1.TT.9.10. Trách nhiệm công khai thông tin tài chính Việc công khai thông tin do người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền công khai thông tin thực hiện và phải c...
120010000000000040000880000000000000000000802600001820001100
Điều 12.1.TT.9.11. Trách nhiệm công khai của Bộ Quốc phòng 1. Cục Kinh tế/BQP chịu trách nhiệm phối hợp với Cục Tài chính/BQP và các cơ quan chức năng tổng hợp các nội dung công khai thông tin báo cáo...
120010000000000040000880000000000000000000802600001820001200
Điều 12.1.TT.9.12. Trách nhiệm công khai của công ty mẹ 1. Thực hiện công khai thông tin tài chính doanh nghiệp đối với các công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 100% vốn công ty m...
120010000000000040000880000000000000000000802769700220000300
Điều 12.1.QĐ.2.3. Tiêu chí phân loại 1. Tiêu chí phân loại theo ngành, lĩnh vực đối với doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại, thoái vốn được ban...
120010000000000040000880000000000000000000802769700220000400
Điều 12.1.QĐ.2.4. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu. 1. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm rà soát, xây dựng gửi Bộ Kế hoạch...
120010000000000040000880000000000000000000802769700220000500
Điều 12.1.QĐ.2.5. Trách nhiệm Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty mẹ, Người đại diện phần vốn nhà nước trong mô hình công ty mẹ-công ty con. 1. Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty của doanh nghiệp...
120010000000000040000880000000000000000000802769700220000600
Điều 12.1.QĐ.2.6. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 1. Tổng hợp, có ý kiến, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt Kế hoạch sắp xếp lại doanh nghiệp giai đoạn 2021-2025 trong Quý III năm 20...
1200100000000000400008900000000000000000
Điều 12.1.LQ.89. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này được tổ chức quản lý dưới hìn...
1200100000000000400009000000000000000000
Điều 12.1.LQ.90. Cơ cấu tổ chức quản lý Cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định tổ chức quản lý doanh nghiệp nhà nước dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo một trong hai mô hìn...
120010000000000040000900000000000000000000402585200520000300
Điều 12.1.NĐ.3.3. Xếp lương đối với người quản lý công ty chuyên trách Người quản lý công ty chuyên trách tiếp tục xếp lương theo hạng công ty quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này là...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273000300
Điều 12.1.TT.8.3. Nguyên tắc xác định, trả tiền lương, thù lao, tiền thưởng 1. Tiền lương đối với người quản lý công ty chuyên trách được xác định và trả lương gắn với hiệu quả sản xuất, kinh doanh, k...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273000400
Điều 12.1.TT.8.4. Chuyển xếp lương 1. Người quản lý công ty chuyên trách được chuyển xếp lương theo chức danh đảm nhận và hạng công ty theo Bảng hệ số mức lương của người quản lý công ty chuyên trách ...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273000500
Điều 12.1.TT.8.5. Nâng bậc lương 1. Người quản lý công ty chuyên trách đang xếp lương bậc 1, được xem xét nâng bậc lương khi bảo đảm đủ các điều kiện sau: có thời gian giữ bậc 1 từ 3 năm trở lên; hoàn...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273000600
Điều 12.1.TT.8.6. Xếp hạng công ty để xếp lương 1. Hạng Tập đoàn kinh tế được áp dụng đối với công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển đổi, thành lập.
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273000700
Điều 12.1.TT.8.7. Xếp lại hạng công ty 1. Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, công ty mẹ được chuyển đổi từ Tổng công ty nhà nước hoặc thành lập mới là Tổng công ty đang xếp lương theo hạng Tổng công ty ...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273000800
Điều 12.1.TT.8.8. Chuyển xếp lương khi hạng công ty thay đổi 1. Khi hạng công ty thay đổi hoặc người quản lý công ty thay đổi chức vụ thì phải chuyển xếp lại lương của người quản lý công ty theo hạng ...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273000900
Điều 12.1.TT.8.9. Quỹ tiền lương kế hoạch của người quản lý chuyên trách Quỹ tiền lương kế hoạch được xác định trên cơ sở số người quản lý công ty chuyên trách và mức tiền lương bình quân kế hoạch của...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273001000
Điều 12.1.TT.8.10. Mức tiền lương bình quân kế hoạch Mức tiền lương bình quân kế hoạch (tính theo tháng) của người quản lý chuyên trách được xác định gắn với năng suất lao động và hiệu quả sản xuất, k...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273001100
Điều 12.1.TT.8.11. Mức tiền lương bình quân kế hoạch đối với trường hợp đặc thù 1. Công ty bảo toàn và phát triển vốn nhà nước, nộp ngân sách theo quy định và có lợi nhuận kế hoạch bằng hoặc cao hơn l...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273001200
Điều 12.1.TT.8.12. Quỹ thù lao kế hoạch của người quản lý công ty không chuyên trách Quỹ thù lao kế hoạch được xác định trên cơ sở số người quản lý công ty không chuyên trách, thời gian làm việc, mức ...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273001300
Điều 12.1.TT.8.13. Yếu tố khách quan để xác định tiền lương, thù lao 1. Các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến năng suất lao động và lợi nhuận của công ty để loại trừ khi xác định tiền lương, thù lao của...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273001400
Điều 12.1.TT.8.14. Tạm ứng tiền lương, thù lao 1. Căn cứ vào quỹ tiền lương và quỹ thù lao kế hoạch, công ty tạm ứng tiền lương, thù lao cho người quản lý công ty theo quy định tại Điều 3 Thông tư này...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273001500
Điều 12.1.TT.8.15. Quỹ tiền lương thực hiện của người quản lý chuyên trách 1. Quỹ tiền lương thực hiện được xác định trên cơ sở số người quản lý công ty chuyên trách thực tế (tính bình quân) và mức ti...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273001600
Điều 12.1.TT.8.16. Quỹ thù lao thực hiện của người quản lý công ty không chuyên trách 1. Quỹ thù lao thực hiện được xác định trên cơ sở số người quản lý công ty không chuyên trách thực tế tại các thời...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273001700
Điều 12.1.TT.8.17. Quỹ tiền thưởng của người quản lý công ty 1. Quỹ tiền thưởng hàng năm của người quản lý công ty (bao gồm chuyên trách và không chuyên trách) thực hiện theo quy định của Chính phủ về...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273001800
Điều 12.1.TT.8.18. Trả lương, thù lao, tiền thưởng 1. Việc trả tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý được thực hiện theo quy chế trả lương, thù lao, tiền thưởng của công ty.
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273001900
Điều 12.1.TT.8.19. Trả lương, thù lao, tiền thưởng đối với Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên 1. Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên được hưởng tiền lương, thù lao, tiền thưởng từ quỹ tiền lương, q...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273002000
Điều 12.1.TT.8.20. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty 1. Quyết định chuyển xếp, nâng bậc lương đối với người quản lý công ty chuyên trách thuộc thẩm quyền bổ nhiệm; báo cáo cơ q...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273002100
Điều 12.1.TT.8.21. Trách nhiệm của Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên 1. Kiểm tra, giám sát và định kỳ báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu việc thực hiện trách nhiệm của Hội đồng thành viên hoặc Chủ...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273002200
Điều 12.1.TT.8.22. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty theo quy định tại Thông ...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273002300
Điều 12.1.TT.8.23. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà ...
12001000000000004000090000000000000000000040258520052000030000802593200273002400
Điều 12.1.TT.8.24. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Tiếp nhận, quản lý khoản tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Kiểm soát viên tài chính do các Tập đoàn kinh tế nhà nước trích nộp.
120010000000000040000900000000000000000000402585200520000400
Điều 12.1.NĐ.3.4. Nguyên tắc xác định, trả tiền lương, thù lao, tiền thưởng 1. Tiền lương đối với người quản lý công ty chuyên trách được xác định và trả lương gắn với hiệu quả sản xuất, kinh doanh, k...
120010000000000040000900000000000000000000402585200520000500
Điều 12.1.NĐ.3.5. Xác định quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch 1. Quỹ tiền lương kế hoạch được xác định trên cơ sở số người quản lý công ty chuyên trách và mức tiền lương bình quân kế hoạch theo Khoản 2 ...
120010000000000040000900000000000000000000402585200520000600
Điều 12.1.NĐ.3.6. Xác định quỹ tiền lương, thù lao thực hiện 1. Quỹ tiền lương thực hiện của người quản lý chuyên trách được căn cứ vào số người quản lý công ty chuyên trách và mức tiền lương bình quâ...
120010000000000040000900000000000000000000402585200520000700
Điều 12.1.NĐ.3.7. Quỹ tiền thưởng 1. Quỹ tiền thưởng hàng năm của người quản lý công ty chuyên trách và không chuyên trách thực hiện theo quy định của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp...
120010000000000040000900000000000000000000402585200520000800
Điều 12.1.NĐ.3.8. Trả lương, thù lao, tiền thưởng 1. Tiền lương, tiền thưởng được trả cho người quản lý công ty gắn với mức độ đóng góp vào hiệu quả sản xuất, kinh doanh và kết quả quản lý, điều hành ...
1200100000000000400009100000000000000000
Điều 12.1.LQ.91. Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên nhân danh công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của công ty theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
1200100000000000400009200000000000000000
Điều 12.1.LQ.92. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên nhân danh công ty thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu, cổ đông, thành viên đối với công ty do công ty làm chủ sở ...
1200100000000000400009300000000000000000
Điều 12.1.LQ.93. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này.
1200100000000000400009400000000000000000
Điều 12.1.LQ.94. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên 1. Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm trong trường hợp sau đây:
1200100000000000400009500000000000000000
Điều 12.1.LQ.95. Chủ tịch Hội đồng thành viên 1. Chủ tịch Hội đồng thành viên do cơ quan đại diện chủ sở hữu bổ nhiệm theo quy định của pháp luật. Chủ tịch Hội đồng thành viên không được kiêm Giám đốc...
1200100000000000400009600000000000000000
Điều 12.1.LQ.96. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên 1. Tham dự cuộc họp Hội đồng thành viên, thảo luận, kiến nghị, biểu quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên.
1200100000000000400009700000000000000000
Điều 12.1.LQ.97. Trách nhiệm của Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên 1. Tuân thủ Điều lệ công ty, quyết định của chủ sở hữu công ty và quy định của pháp luật.
1200100000000000400009800000000000000000
Điều 12.1.LQ.98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên làm việc theo chế độ tập thể; họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét, quyết định ...
1200100000000000400009900000000000000000
Điều 12.1.LQ.99. Chủ tịch công ty 1. Chủ tịch công ty do cơ quan đại diện chủ sở hữu bổ nhiệm theo quy định của pháp luật. Chủ tịch công ty có nhiệm kỳ không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại. Mộ...
1200100000000000400010000000000000000000
Điều 12.1.LQ.100. Giám đốc, Tổng giám đốc và Phó giám đốc, Phó Tổng giám đốc 1. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc do Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty bổ nhiệm hoặc thuê theo phương án nhân sự đã đư...
1200100000000000400010100000000000000000
Điều 12.1.LQ.101. Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này.
1200100000000000400010200000000000000000
Điều 12.1.LQ.102. Miễn nhiệm, cách chức đối với Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty, Kế toán trưởng 1. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc bị miễn nhiệm trong trường hợp sau đây:
1200100000000000400010300000000000000000
Điều 12.1.LQ.103. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên 1. Căn cứ quy mô của công ty, cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định thành lập Ban kiểm soát có từ 01 đến 05 Kiểm soát viên, trong đó có Trưởng Ban kiểm...
120010000000000040001030000000000000000000402760500470000800
Điều 12.1.NĐ.12.8. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thành lập một đơn vị chuyên trách hoặc giao nhiệm vụ cho một đơn v...
1200100000000000400010400000000000000000
Điều 12.1.LQ.104. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát 1. Ban kiểm soát có nghĩa vụ sau đây:
120010000000000040001040000000000000000000402760500470000900
Điều 12.1.NĐ.12.9. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ ...
1200100000000000400010500000000000000000
Điều 12.1.LQ.105. Quyền của Ban kiểm soát 1. Tham gia các cuộc họp Hội đồng thành viên, các cuộc tham vấn, trao đổi chính thức và không chính thức của cơ quan đại diện chủ sở hữu với Hội đồng thành vi...
1200100000000000400010600000000000000000
Điều 12.1.LQ.106. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát 1. Trưởng Ban kiểm soát xây dựng kế hoạch công tác hằng tháng, hằng quý và hằng năm của Ban kiểm soát; phân công nhiệm vụ và công việc cụ thể cho từ...
120010000000000040001060000000000000000000402760500470001000
Điều 12.1.NĐ.12.10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 88 Luật Do...
1200100000000000400010700000000000000000
Điều 12.1.LQ.107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên 1. Tuân thủ pháp luật, Điều lệ công ty, quyết định của cơ quan đại diện chủ sở hữu và đạo đức nghề nghiệp trong thực hiện quyền và nghĩa vụ của Kiểm so...
1200100000000000400010800000000000000000
Điều 12.1.LQ.108. Miễn nhiệm, cách chức Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên 1. Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên bị miễn nhiệm trong trường hợp sau đây:
1200100000000000400010900000000000000000
Điều 12.1.LQ.109. Công bố thông tin định kỳ 1. Công ty phải công bố định kỳ trên trang thông tin điện tử của công ty và của cơ quan đại diện chủ sở hữu những thông tin sau đây:
120010000000000040001090000000000000000000402760500470002000
Điều 12.1.NĐ.12.20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin 1. Việc công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước phải đầy đủ, chính xác và kịp thời theo quy định của pháp luật nhằm bảo đảm yêu cầu công ...
120010000000000040001090000000000000000000402760500470002100
Điều 12.1.NĐ.12.21. Hình thức và phương tiện công bố thông tin 1. Hình thức công bố thông tin gồm văn bản và dữ liệu điện tử.
120010000000000040001090000000000000000000402760500470002200
Điều 12.1.NĐ.12.22. Tài khoản công bố thông tin của doanh nghiệp trên Cổng thông tin doanh nghiệp 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư thiết lập và hướng dẫn doanh nghiệp đăng ký tài khoản công bố thông tin. Doan...
120010000000000040001090000000000000000000402760500470002300
Điều 12.1.NĐ.12.23. Các thông tin công bố định kỳ 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ phải định kỳ công bố các thông tin sau đây:
120010000000000040001090000000000000000000402760500470002500
Điều 12.1.NĐ.12.25. Thực hiện công bố thông tin 1. Doanh nghiệp thực hiện báo cáo và đăng tải các thông tin quy định tại Điều 23, Điều 24 Nghị định này trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp, C...
120010000000000040001090000000000000000000402760500470002600
Điều 12.1.NĐ.12.26. Tạm hoãn công bố thông tin 1. Doanh nghiệp báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu về việc tạm hoãn công bố thông tin trong trường hợp việc công bố thông tin không thể thực hiện đúng t...
120010000000000040001090000000000000000000402760500470003000
Điều 12.1.NĐ.12.30. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Xây dựng Quy chế công bố thông tin của doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này bao gồm các nội dung về thẩm quyền, trách nhiệm, phân công nhiệm...
120010000000000040001090000000000000000000402760500470003100
Điều 12.1.NĐ.12.31. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu. 1. Xây dựng chuyên mục riêng về công bố thông tin của doanh nghiệp trên cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan; bảo đảm kinh phí...
120010000000000040001090000000000000000000402760500470003200
Điều 12.1.NĐ.12.32. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin, các thiết bị có liên quan để quản lý, duy trì, vận hành Cổng thông tin doanh nghiệp liên tục, ổn định, đảm...
120010000000000040001090000000000000000000402760500470003300
Điều 12.1.NĐ.12.33. Xử lý vi phạm 1. Doanh nghiệp vi phạm các quy định về công bố thông tin theo quy định tại Nghị định này sẽ bị xử phạt hành chính theo quy định của Chính phủ về xử phạt hành chính t...
1200100000000000400011000000000000000000
Điều 12.1.LQ.110. Công bố thông tin bất thường 1. Công ty phải công bố trên trang thông tin điện tử, ấn phẩm (nếu có) và niêm yết công khai tại trụ sở chính, địa điểm kinh doanh của công ty về các thô...
120010000000000040001100000000000000000000402760500470002400
Điều 12.1.NĐ.12.24. Các thông tin công bố bất thường Doanh nghiệp phải công bố trên trang thông tin điện tử, ấn phẩm (nếu có) và niêm yết công khai tại trụ sở chính, địa điểm kinh doanh của công ty; C...
12001000000000005000
Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
1200100000000000500011100000000000000000
Điều 12.1.LQ.111. Công ty cổ phần 1. Công ty cổ phần là doanh nghiệp, trong đó:
1200100000000000500011200000000000000000
Điều 12.1.LQ.112. Vốn của công ty cổ phần 1. Vốn điều lệ của công ty cổ phần là tổng mệnh giá cổ phần các loại đã bán. Vốn điều lệ của công ty cổ phần khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng mệnh g...
1200100000000000500011300000000000000000
Điều 12.1.LQ.113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp 1. Các cổ đông phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng...
1200100000000000500011400000000000000000
Điều 12.1.LQ.114. Các loại cổ phần 1. Công ty cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông.
1200100000000000500011500000000000000000
Điều 12.1.LQ.115. Quyền của cổ đông phổ thông 1. Cổ đông phổ thông có quyền sau đây:
1200100000000000500011600000000000000000
Điều 12.1.LQ.116. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết 1. Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần phổ thông có nhiều hơn phiếu biểu quyết so với cổ phần phổ thô...
120010000000000050001160000000000000000000402760500470001100
Điều 12.1.NĐ.12.11. Cổ phần ưu đãi biểu quyết 1. Điều lệ công ty cổ phần phải quy định cụ thể thời gian và tổng số phiếu biểu quyết hoặc một tỷ lệ biểu quyết tương ứng với từng cổ phần ưu đãi biểu quy...
1200100000000000500011700000000000000000
Điều 12.1.LQ.117. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức 1. Cổ phần ưu đãi cổ tức là cổ phần được trả cổ tức với mức cao hơn so với mức cổ tức của cổ phần phổ thông ho...
1200100000000000500011800000000000000000
Điều 12.1.LQ.118. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại 1. Cổ phần ưu đãi hoàn lại là cổ phần được công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu của người sở hữu hoặc the...
1200100000000000500011900000000000000000
Điều 12.1.LQ.119. Nghĩa vụ của cổ đông 1. Thanh toán đủ và đúng thời hạn số cổ phần cam kết mua.
1200100000000000500012000000000000000000
Điều 12.1.LQ.120. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập 1. Công ty cổ phần mới thành lập phải có ít nhất 03 cổ đông sáng lập. Công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước hoặc từ công ty ...
1200100000000000500012100000000000000000
Điều 12.1.LQ.121. Cổ phiếu 1. Cổ phiếu là chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ty đó. Cổ phiếu phải bao g...
1200100000000000500012200000000000000000
Điều 12.1.LQ.122. Sổ đăng ký cổ đông 1. Công ty cổ phần phải lập và lưu giữ sổ đăng ký cổ đông từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Sổ đăng ký cổ đông có thể là văn bản giấy, tập dữ l...
1200100000000000500012300000000000000000
Điều 12.1.LQ.123. Chào bán cổ phần 1. Chào bán cổ phần là việc công ty tăng thêm số lượng cổ phần, loại cổ phần được quyền chào bán để tăng vốn điều lệ.
1200100000000000500012400000000000000000
Điều 12.1.LQ.124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu 1. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu là trường hợp công ty tăng thêm số lượng cổ phần, loại cổ phần được quyền chào bán và bán toàn bộ số cổ...
1200100000000000500012500000000000000000
Điều 12.1.LQ.125. Chào bán cổ phần riêng lẻ 1. Chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
1200100000000000500012600000000000000000
Điều 12.1.LQ.126. Bán cổ phần Hội đồng quản trị quyết định thời điểm, phương thức và giá bán cổ phần. Giá bán cổ phần không được thấp hơn giá thị trường tại thời điểm bán hoặc giá trị được ghi trong s...
1200100000000000500012700000000000000000
Điều 12.1.LQ.127. Chuyển nhượng cổ phần 1. Cổ phần được tự do chuyển nhượng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều lệ công ty có quy định hạn chế chuyển nhượng cổ phần. Trư...
1200100000000000500012800000000000000000
Điều 12.1.LQ.128. Chào bán trái phiếu riêng lẻ 1. Công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng chào bán trái phiếu riêng lẻ theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. C...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530000300
Điều 12.1.NĐ.9.3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan 1. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán, ngân hàng và xổ số ngoài việc tuân thủ quy định của Nghị định này, phải thực hiện theo quy ...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530000500
Điều 12.1.NĐ.9.5. Nguyên tắc phát hành và sử dụng vốn trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu theo nguyên tắc tự vay, tự trả, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn và đảm bảo khả năng tr...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530000600
Điều 12.1.NĐ.9.6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu 1. Kỳ hạn trái phiếu: do doanh nghiệp phát hành quyết định đối với từng đợt chào bán căn cứ vào nhu cầu sử dụng vốn của doanh nghiệp.
120010000000000050001280000000000000000000402751401530000700
Điều 12.1.NĐ.9.7. Mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành được mua lại trước hạn hoặc hoán đổi theo thỏa thuận với chủ sở hữu trái phiếu để giảm nợ, cơ cấu lại nợ t...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530000800
Điều 12.1.NĐ.9.8. Nhà đầu tư mua trái phiếu 1. Đối tượng mua trái phiếu
120010000000000050001280000000000000000000402751401530000900
Điều 12.1.NĐ.9.9. Điều kiện chào bán trái phiếu 1. Đối với chào bán trái phiếu không chuyển đổi không kèm chứng quyền (không bao gồm việc chào bán trái phiếu của công ty chứng khoán, công ty quản lý q...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530001000
Điều 12.1.NĐ.9.10. Điều kiện chào bán trái phiếu thành nhiều đợt 1. Doanh nghiệp chào bán trái phiếu thành nhiều đợt phải đáp ứng các điều kiện sau:
120010000000000050001280000000000000000000402751401530001100
Điều 12.1.NĐ.9.11. Quy trình chào bán trái phiếu 1. Đối với chào bán trái phiếu không chuyển đổi không kèm chứng quyền của công ty đại chúng và công ty không phải là công ty đại chúng; chào bán trái p...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530001200
Điều 12.1.NĐ.9.12. Hồ sơ chào bán trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu có trách nhiệm lập hồ sơ chào bán để phục vụ cho việc chào bán, giao dịch và thanh toán lãi, gốc trái phiếu.
120010000000000050001280000000000000000000402751401530001300
Điều 12.1.NĐ.9.13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu xây dựng phương án phát hành để trình cấp có thẩm quyền p...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530001400
Điều 12.1.NĐ.9.14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ 1. Trái phiếu doanh nghiệp được phát hành theo các phương thức sau:
120010000000000050001280000000000000000000402751401530001500
Điều 12.1.NĐ.9.15. Đăng ký, lưu ký trái phiếu 1. Doanh nghiệp chào bán trái phiếu riêng lẻ phải đăng ký, lưu ký trái phiếu trong thời hạn sau:
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300000400
Điều 12.1.TT.16.4. Nguyên tắc đăng ký, lưu ký, thực hiện quyền, chuyển quyền sở hữu, thanh toán giao dịch và tổ chức thị trường giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Trái phiếu doanh nghiệp ri...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300000500
Điều 12.1.TT.16.5. Trách nhiệm giám sát 1. Thành viên giao dịch, thành viên lưu ký giám sát nhà đầu tư mở tài khoản tại thành viên trong việc tuân thủ quy định về tư cách và trách nhiệm của nhà đầu tư...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300000600
Điều 12.1.TT.16.6. Đăng ký, hủy đăng ký và quản lý thông tin trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Doanh nghiệp phát hành phải thực hiện đăng ký với Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cá...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300000700
Điều 12.1.TT.16.7. Lưu ký trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Nhà đầu tư mở tài khoản lưu ký tại thành viên lưu ký để lưu ký trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng kh...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300000800
Điều 12.1.TT.16.8. Thực hiện quyền của người sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Các trường hợp thực hiện quyền đối với trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ bao gồm:
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300000900
Điều 12.1.TT.16.9. Chuyển quyền sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện chuyển quyền sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ đối với các...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300001000
Điều 12.1.TT.16.10. Đăng ký giao dịch, hủy bỏ đăng ký giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký giao dịch trái phiếu trên hệ thống giao dịch trái phiếu doanh nghiệ...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300001100
Điều 12.1.TT.16.11. Thành viên giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Thành viên giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ bao gồm thành viên giao dịch và thành viên giao dịch đặc biệt được Sở...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300001200
Điều 12.1.TT.16.12. Giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Nhà đầu tư phải mở tài khoản giao dịch tại thành viên giao dịch để thực hiện giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ. Trước khi mua...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300001300
Điều 12.1.TT.16.13. Tổ chức giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Loại hình giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ là giao dịch mua bán thông thường.
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300001400
Điều 12.1.TT.16.14. Công khai thông tin về hoạt động giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại Sở giao dịch chứng khoán Sở giao dịch chứng khoán có trách nhiệm công khai những thông tin sau đây v...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300001500
Điều 12.1.TT.16.15. Các tổ chức tham gia hệ thống thanh toán giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Các tổ chức thực hiện chuyển giao trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ trên hệ thống tài khoản lư...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300001600
Điều 12.1.TT.16.16. Thanh toán giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp phải mở các tài khoản tiền gửi đứng tên thành viên lưu ký, tổ chức mở tài...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300001700
Điều 12.1.TT.16.17. Đối chiếu, xác nhận giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Sau khi nhận kết quả giao dịch từ Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội. Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt ...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300001800
Điều 12.1.TT.16.18. Xử lý lỗi sau giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Trường hợp thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt nhập sai số hiệu tài khoản của chính mình vào hệ thống gi...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300001900
Điều 12.1.TT.16.19. Xử lý trường hợp mất khả năng thanh toán tiền giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Ngân hàng thanh toán cho thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp vay tiền than...
12001000000000005000128000000000000000000040275140153000150000802838100300002000
Điều 12.1.TT.16.20. Loại bỏ thanh toán giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ 1. Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam loại bỏ thanh toán giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tr...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530001600
Điều 12.1.NĐ.9.16. Giao dịch trái phiếu 1. Trái phiếu doanh nghiệp chào bán riêng lẻ chỉ được giao dịch giữa các nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp, trừ trường hợp thực hiện theo bản án, quyết định ...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530001700
Điều 12.1.NĐ.9.17. Thanh toán lãi, gốc trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành bố trí nguồn trả nợ lãi, gốc trái phiếu từ các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp và thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho nhà đầ...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530001800
Điều 12.1.NĐ.9.18. Nguyên tắc công bố thông tin 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu có trách nhiệm thực hiện công bố thông tin đầy đủ, kịp thời cho nhà đầu tư; các thông tin phải rõ ràng theo quy địn...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530001900
Điều 12.1.NĐ.9.19. Công bố thông tin trước đợt chào bán trái phiếu của doanh nghiệp 1. Trong thời hạn 01 ngày làm việc trước ngày phát hành trái phiếu, doanh nghiệp thực hiện công bố thông tin trước đ...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530002000
Điều 12.1.NĐ.9.20. Công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt chào bán trái phiếu, doanh nghiệp công bố thông tin về kết quả của đợt chào bán ...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530002100
Điều 12.1.NĐ.9.21. Công bố thông tin định kỳ 1. Định kỳ 06 tháng và hàng năm theo năm tài chính cho đến khi trái phiếu đáo hạn, doanh nghiệp phát hành gửi nội dung công bố thông tin định kỳ cho nhà đầ...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530002200
Điều 12.1.NĐ.9.22. Công bố thông tin bất thường của doanh nghiệp 1. Trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra một trong các sự kiện sau đây, doanh nghiệp phát hành trái phiếu phải công bố thông tin bất thườn...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530002300
Điều 12.1.NĐ.9.23. Công bố thông tin của doanh nghiệp về trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền, mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ n...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530002400
Điều 12.1.NĐ.9.24. Nguyên tắc chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế 1. Doanh nghiệp chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế (chào bán riêng lẻ hoặc ra công chúng) phải tuân thủ quy định tại Nghị...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530002500
Điều 12.1.NĐ.9.25. Điều kiện chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế 1. Đối với trái phiếu không chuyển đổi không kèm chứng quyền:
120010000000000050001280000000000000000000402751401530002600
Điều 12.1.NĐ.9.26. Quy trình chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế 1. Đối với chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế của công ty không phải là công ty đại chúng:
120010000000000050001280000000000000000000402751401530002700
Điều 12.1.NĐ.9.27. Hồ sơ chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế 1. Doanh nghiệp phát hành có trách nhiệm lập hồ sơ chào bán để phục vụ cho việc chào bán, giao dịch và thanh toán lãi, gốc trái phiếu...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530002800
Điều 12.1.NĐ.9.28. Phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế 1. Đối với công ty cổ phần:
120010000000000050001280000000000000000000402751401530002900
Điều 12.1.NĐ.9.29. Công bố thông tin trước đợt chào bán trái phiếu 1. Doanh nghiệp thực hiện việc công bố thông tin theo quy định tại thị trường phát hành và quy định tại Nghị định này.
120010000000000050001280000000000000000000402751401530003000
Điều 12.1.NĐ.9.30. Công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt phát hành trái phiếu, doanh nghiệp phát hành gửi thông tin về kết quả chào bán đ...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530003100
Điều 12.1.NĐ.9.31. Công bố thông tin định kỳ 1. Định kỳ 06 tháng và hàng năm theo năm tài chính cho đến khi trái phiếu đáo hạn, doanh nghiệp phát hành gửi nội dung công bố thông tin định kỳ đến Sở Gia...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530003200
Điều 12.1.NĐ.9.32. Chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp tại Sở giao dịch chứng khoán 1. Sở giao dịch chứng khoán có trách nhiệm:
120010000000000050001280000000000000000000402751401530003300
Điều 12.1.NĐ.9.33. Báo cáo của tổ chức tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu, tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành, tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu và Sở giao dịch chứng khoán 1. Tổ chức tư vấn ...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530003400
Điều 12.1.NĐ.9.34. Trách nhiệm của doanh nghiệp phát hành trái phiếu 1. Tuân thủ quy định của Nghị định này về việc chào bán trái phiếu.
120010000000000050001280000000000000000000402751401530003500
Điều 12.1.NĐ.9.35. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn hồ sơ chào bán 1. Tuân thủ quy định của pháp luật chứng khoán và Nghị định này khi cung cấp dịch vụ tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu.
120010000000000050001280000000000000000000402751401530003600
Điều 12.1.NĐ.9.36. Trách nhiệm của tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu 1. Tuân thủ quy định của pháp luật chứng khoán và Nghị định này khi cung cấp dịch vụ, thực hiện đăng ký, lưu ký trái phiếu và chuy...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530003700
Điều 12.1.NĐ.9.37. Trách nhiệm của tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành 1. Tuân thủ quy định của pháp luật khi cung cấp dịch vụ đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành.
120010000000000050001280000000000000000000402751401530003800
Điều 12.1.NĐ.9.38. Trách nhiệm của Sở giao dịch chứng khoán 1. Tổng hợp thông tin về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp để công bố thông tin trên chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh ng...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530003900
Điều 12.1.NĐ.9.39. Trách nhiệm của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 1. Cho ý kiến về việc chào bán trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ, trái phiếu kèm chứng quyền riêng lẻ của công ty đại chúng, công ty chứng k...
120010000000000050001280000000000000000000402751401530004000
Điều 12.1.NĐ.9.40. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Hướng dẫn việc chào bán trái phiếu của tổ chức tín dụng, hoạt động mua bán trái phiếu doanh nghiệp của tổ chức tín dụng.
120010000000000050001280000000000000000000402751401530004100
Điều 12.1.NĐ.9.41. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác 1. Hội đồng quản trị, Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, chủ sở hữu công ty có trách nhiệm:
120010000000000050001280000000000000000000402751401530004200
Điều 12.1.NĐ.9.42. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn việc công bố thông tin và tổ chức thị trường giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ dành ch...
1200100000000000500012900000000000000000
Điều 12.1.LQ.129. Trình tự, thủ tục chào bán và chuyển nhượng trái phiếu riêng lẻ 1. Công ty quyết định phương án chào bán trái phiếu riêng lẻ theo quy định của Luật này.
120010000000000050001290000000000000000000802751401220000300
Điều 12.1.TT.10.3. Công bố thông tin trước đợt chào bán trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu thực hiện công bố thông tin trước đợt chào bán theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 153/2020/N...
120010000000000050001290000000000000000000802751401220000400
Điều 12.1.TT.10.4. Công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu và công bố thông tin định kỳ 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu thực hiện công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu theo qu...
120010000000000050001290000000000000000000802751401220000500
Điều 12.1.TT.10.5. Công bố thông tin về trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền, mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu thực hiện công bố thôn...
120010000000000050001290000000000000000000802751401220000600
Điều 12.1.TT.10.6. Hình thức công bố thông tin của doanh nghiệp phát hành trái phiếu Doanh nghiệp phát hành trái phiếu công bố thông tin cho nhà đầu tư mua trái phiếu theo các hình thức sau:
120010000000000050001290000000000000000000802751401220000700
Điều 12.1.TT.10.7. Công bố thông tin trước đợt chào bán trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu thực hiện công bố thông tin trước đợt chào bán theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 153/2020/N...
120010000000000050001290000000000000000000802751401220000800
Điều 12.1.TT.10.8. Công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu 1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu thực hiện công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu theo quy định tại Điều 30 Nghị định ...
120010000000000050001290000000000000000000802751401220000900
Điều 12.1.TT.10.9. Công bố thông tin định kỳ Doanh nghiệp phát hành trái phiếu thực hiện công bố thông tin định kỳ theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 153/2020/NĐ-CP và bao gồm các nội dung sau:
120010000000000050001290000000000000000000802751401220001000
Điều 12.1.TT.10.10. Báo cáo của tổ chức tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu 1. Tổ chức thực hiện cung cấp dịch vụ tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng quý và hàng năm về t...
120010000000000050001290000000000000000000802751401220001100
Điều 12.1.TT.10.11. Báo cáo của tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành trái phiếu Tổ chức thực hiện cung cấp dịch vụ đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành trái phiếu doanh nghiệp có trách nhiệm g...
120010000000000050001290000000000000000000802751401220001200
Điều 12.1.TT.10.12. Báo cáo của tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu 1. Tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu báo cáo định kỳ hàng quý, hàng năm về tình hình đăng ký, lưu ký trái phiếu, tình hình thanh toá...
120010000000000050001290000000000000000000802751401220001300
Điều 12.1.TT.10.13. Báo cáo định kỳ của Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội thực hiện báo cáo định kỳ hàng quý, hàng năm về tình hình phát hành, giao dịch trái phiếu doanh ...
1200100000000000500013000000000000000000
Điều 12.1.LQ.130. Quyết định chào bán trái phiếu riêng lẻ 1. Công ty quyết định chào bán trái phiếu riêng lẻ theo quy định sau đây:
1200100000000000500013100000000000000000
Điều 12.1.LQ.131. Mua cổ phần, trái phiếu Cổ phần, trái phiếu của công ty cổ phần có thể được mua bằng Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công ngh...
120010000000000050001310000000000000000000802782800160000400
Điều 12.1.TT.14.4. Nguyên tắc mua, bán trái phiếu doanh nghiệp 1. Tổ chức tín dụng được mua, bán trái phiếu doanh nghiệp phù hợp với nội dung mua, bán trái phiếu doanh nghiệp ghi trong Giấy phép do Ng...
120010000000000050001310000000000000000000802782800160000500
Điều 12.1.TT.14.5. Trái phiếu doanh nghiệp được thực hiện giao dịch mua, bán Trái phiếu doanh nghiệp được thực hiện giao dịch mua, bán khi đáp ứng đủ các yêu cầu sau:
120010000000000050001310000000000000000000802782800160000600
Điều 12.1.TT.14.6. Quy định nội bộ 1. Căn cứ quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung), Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan, tổ chức tín dụng ban hành và đị...
120010000000000050001310000000000000000000802782800160000700
Điều 12.1.TT.14.7. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng khi thực hiện mua trái phiếu doanh nghiệp 1. Thẩm định việc đáp ứng các nguyên tắc tại Điều 4 Thông tư này để xem xét quyết định việc mua trái phiếu...
120010000000000050001310000000000000000000802782800160000800
Điều 12.1.TT.14.8. Giới hạn mua trái phiếu doanh nghiệp 1. Tổng số dư mua trái phiếu doanh nghiệp được tính vào tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, đối với một khách hàng và người có l...
120010000000000050001310000000000000000000802782800160000900
Điều 12.1.TT.14.9. Phân loại, trích lập dự phòng rủi ro và xử lý rủi ro đối với số dư mua trái phiếu doanh nghiệp 1. Đối với trái phiếu doanh nghiệp đã niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc đã đăn...
120010000000000050001310000000000000000000802782800160001000
Điều 12.1.TT.14.10. Hạch toán kế toán, thống kê và lưu giữ hồ sơ mua, bán trái phiếu doanh nghiệp 1. Tổ chức tín dụng hạch toán kế toán mua, bán trái phiếu doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về ...
1200100000000000500013200000000000000000
Điều 12.1.LQ.132. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông 1. Cổ đông đã biểu quyết không thông qua nghị quyết về việc tổ chức lại công ty hoặc thay đổi quyền, nghĩa vụ của cổ đông quy định tại Điều l...
1200100000000000500013300000000000000000
Điều 12.1.LQ.133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty Công ty có quyền mua lại không quá 30% tổng số cổ phần phổ thông đã bán, một phần hoặc toàn bộ cổ phần ưu đãi cổ tức đã bán theo quy định ...
1200100000000000500013400000000000000000
Điều 12.1.LQ.134. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại 1. Công ty chỉ được thanh toán cổ phần được mua lại cho cổ đông theo quy định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này nếu ngay sa...
1200100000000000500013500000000000000000
Điều 12.1.LQ.135. Trả cổ tức 1. Cổ tức trả cho cổ phần ưu đãi được thực hiện theo điều kiện áp dụng riêng cho mỗi loại cổ phần ưu đãi.
1200100000000000500013600000000000000000
Điều 12.1.LQ.136. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần được mua lại hoặc cổ tức Trường hợp việc thanh toán cổ phần được mua lại trái với quy định tại khoản 1 Điều 134 của Luật này hoặc trả cổ tức trái với ...
1200100000000000500013700000000000000000
Điều 12.1.LQ.137. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần 1. Trừ trường hợp pháp luật về chứng khoán có quy định khác, công ty cổ phần có quyền lựa chọn tổ chức quản lý và hoạt động theo một trong hai ...
1200100000000000500013800000000000000000
Điều 12.1.LQ.138. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông 1. Đại hội đồng cổ đông gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần.
1200100000000000500013900000000000000000
Điều 12.1.LQ.139. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông 1. Đại hội đồng cổ đông họp thường niên mỗi năm một lần. Ngoài cuộc họp thường niên, Đại hội đồng cổ đông có thể họp bất thường. Địa điểm họp Đại hội đồ...
1200100000000000500014000000000000000000
Điều 12.1.LQ.140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông 1. Hội đồng quản trị triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông thường niên và bất thường. Hội đồng quản trị triệu tập họp bất thường Đại hội đồng cổ đông ...
1200100000000000500014100000000000000000
Điều 12.1.LQ.141. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông 1. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập dựa trên sổ đăng ký cổ đông của công ty. Danh sách cổ đông c...
1200100000000000500014200000000000000000
Điều 12.1.LQ.142. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông 1. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải chuẩn bị chương trình, nội dung cuộc họp.
1200100000000000500014300000000000000000
Điều 12.1.LQ.143. Mời họp Đại hội đồng cổ đông 1. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải gửi thông báo mời họp đến tất cả cổ đông trong danh sách cổ đông có quyền dự họp chậm nhất là 21 ngày tr...
1200100000000000500014400000000000000000
Điều 12.1.LQ.144. Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông 1. Cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức có thể trực tiếp tham dự họp, ủy quyền bằng văn bản cho một hoặc một số cá...
1200100000000000500014500000000000000000
Điều 12.1.LQ.145. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông 1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cụ thể do Điều...
1200100000000000500014600000000000000000
Điều 12.1.LQ.146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông Trong trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì thể thức họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồn...
1200100000000000500014700000000000000000
Điều 12.1.LQ.147. Hình thức thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông 1. Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết thuộc thẩm quyền bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản.
1200100000000000500014800000000000000000
Điều 12.1.LQ.148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua 1. Nghị quyết về nội dung sau đây được thông qua nếu được số cổ đông đại diện từ 65% tổng số phiếu biểu quyết trở lên của ...
1200100000000000500014900000000000000000
Điều 12.1.LQ.149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì thẩm quyền và thể thức lấy ý...
1200100000000000500015000000000000000000
Điều 12.1.LQ.150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông 1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông phải được ghi biên bản và có thể ghi âm hoặc ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác. Biên bản phải lập bằng tiế...
1200100000000000500015100000000000000000
Điều 12.1.LQ.151. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được nghị quyết hoặc biên bản họp Đại hội đồng cổ đông hoặc biên bản kết quả kiểm phiếu lấy ý ki...
1200100000000000500015200000000000000000
Điều 12.1.LQ.152. Hiệu lực của nghị quyết Đại hội đồng cổ đông 1. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông có hiệu lực kể từ ngày được thông qua hoặc từ thời điểm có hiệu lực ghi tại nghị quyết đó.
1200100000000000500015300000000000000000
Điều 12.1.LQ.153. Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện quyền và nghĩa vụ của công ty, trừ các quyền và nghĩa vụ t...
1200100000000000500015400000000000000000
Điều 12.1.LQ.154. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị có từ 03 đến 11 thành viên. Điều lệ công ty quy định cụ thể số lượng thành viên Hội đồng quản trị.
1200100000000000500015500000000000000000
Điều 12.1.LQ.155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị 1. Thành viên Hội đồng quản trị phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
1200100000000000500015600000000000000000
Điều 12.1.LQ.156. Chủ tịch Hội đồng quản trị 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị do Hội đồng quản trị bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm trong số các thành viên Hội đồng quản trị.
1200100000000000500015700000000000000000
Điều 12.1.LQ.157. Cuộc họp Hội đồng quản trị 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị được bầu trong cuộc họp đầu tiên của Hội đồng quản trị trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc bầu cử Hội đồng qu...
1200100000000000500015800000000000000000
Điều 12.1.LQ.158. Biên bản họp Hội đồng quản trị 1. Các cuộc họp Hội đồng quản trị phải được ghi biên bản và có thể ghi âm, ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác. Biên bản phải lập bằng tiếng Việ...
1200100000000000500015900000000000000000
Điều 12.1.LQ.159. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị 1. Thành viên Hội đồng quản trị có quyền yêu cầu Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, người qu...
1200100000000000500016000000000000000000
Điều 12.1.LQ.160. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thế và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị 1. Đại hội đồng cổ đông miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị trong trường hợp sau đây:
1200100000000000500016100000000000000000
Điều 12.1.LQ.161. Ủy ban kiểm toán 1. Ủy ban kiểm toán là cơ quan chuyên môn thuộc Hội đồng quản trị. Ủy ban kiểm toán có từ 02 thành viên trở lên. Chủ tịch Ủy ban kiểm toán phải là thành viên độc lập...
1200100000000000500016200000000000000000
Điều 12.1.LQ.162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty 1. Hội đồng quản trị bổ nhiệm một thành viên Hội đồng quản trị hoặc thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
1200100000000000500016300000000000000000
Điều 12.1.LQ.163. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc 1. Công ty có quyền trả thù lao, thưởng cho thành viên Hội đồng quản trị, trả lư...
1200100000000000500016400000000000000000
Điều 12.1.LQ.164. Công khai các lợi ích liên quan Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác chặt chẽ hơn, việc công khai lợi ích và người có liên quan của công ty thực hiện theo quy định sau đ...
1200100000000000500016500000000000000000
Điều 12.1.LQ.165. Trách nhiệm của người quản lý công ty 1. Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác có trách nhiệm sau đây:
1200100000000000500016600000000000000000
Điều 12.1.LQ.166. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc 1. Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất 01% tổng số cổ phần phổ thông có quyền tự mình hoặc nhân danh cô...
1200100000000000500016700000000000000000
Điều 12.1.LQ.167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan 1. Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan s...
1200100000000000500016800000000000000000
Điều 12.1.LQ.168. Ban kiểm soát 1. Ban kiểm soát có từ 03 đến 05 Kiểm soát viên. Nhiệm kỳ của Kiểm soát viên không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
1200100000000000500016900000000000000000
Điều 12.1.LQ.169. Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viên 1. Kiểm soát viên phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
1200100000000000500017000000000000000000
Điều 12.1.LQ.170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát 1. Ban kiểm soát thực hiện giám sát Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc trong việc quản lý và điều hành công ty.
1200100000000000500017100000000000000000
Điều 12.1.LQ.171. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát 1. Tài liệu và thông tin phải được gửi đến Kiểm soát viên cùng thời điểm và theo phương thức như đối với thành viên Hội đồng quản trị,...
1200100000000000500017200000000000000000
Điều 12.1.LQ.172. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên đư...
1200100000000000500017300000000000000000
Điều 12.1.LQ.173. Trách nhiệm của Kiểm soát viên 1. Tuân thủ đúng pháp luật, Điều lệ công ty, nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và đạo đức nghề nghiệp trong thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao.
1200100000000000500017400000000000000000
Điều 12.1.LQ.174. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viên 1. Đại hội đồng cổ đông miễn nhiệm Kiểm soát viên trong trường hợp sau đây:
1200100000000000500017500000000000000000
Điều 12.1.LQ.175. Trình báo cáo hằng năm 1. Kết thúc năm tài chính, Hội đồng quản trị phải trình Đại hội đồng cổ đông báo cáo sau đây:
1200100000000000500017600000000000000000
Điều 12.1.LQ.176. Công khai thông tin 1. Công ty cổ phần phải gửi báo cáo tài chính hằng năm đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về kế...
12001000000000006000
Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
1200100000000000600017700000000000000000
Điều 12.1.LQ.177. Công ty hợp danh 1. Công ty hợp danh là doanh nghiệp, trong đó:
1200100000000000600017800000000000000000
Điều 12.1.LQ.178. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp 1. Thành viên hợp danh và thành viên góp vốn phải góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết.
1200100000000000600017900000000000000000
Điều 12.1.LQ.179. Tài sản của công ty hợp danh Tài sản của công ty hợp danh bao gồm:
1200100000000000600018000000000000000000
Điều 12.1.LQ.180. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh 1. Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân; không được làm thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác trừ trường hợp ...
1200100000000000600018100000000000000000
Điều 12.1.LQ.181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh 1. Thành viên hợp danh có quyền sau đây:
1200100000000000600018200000000000000000
Điều 12.1.LQ.182. Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên bao gồm tất cả thành viên. Hội đồng thành viên bầu một thành viên hợp danh làm Chủ tịch Hội đồng thành viên, đồng thời kiêm Giám đốc hoặc T...
1200100000000000600018300000000000000000
Điều 12.1.LQ.183. Triệu tập họp Hội đồng thành viên 1. Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể triệu tập họp Hội đồng thành viên khi xét thấy cần thiết hoặc theo yêu cầu của thành viên hợp danh. Trường hợ...
1200100000000000600018400000000000000000
Điều 12.1.LQ.184. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh 1. Các thành viên hợp danh là người đại diện theo pháp luật của công ty và tổ chức điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty. Mọi...
1200100000000000600018500000000000000000
Điều 12.1.LQ.185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh 1. Thành viên hợp danh bị chấm dứt tư cách trong trường hợp sau đây:
1200100000000000600018600000000000000000
Điều 12.1.LQ.186. Tiếp nhận thành viên mới 1. Công ty có thể tiếp nhận thêm thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn; việc tiếp nhận thành viên mới của công ty phải được Hội đồng thành viên chấp th...
1200100000000000600018700000000000000000
Điều 12.1.LQ.187. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn 1. Thành viên góp vốn có quyền sau đây:
12001000000000007000
Chương VII DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
1200100000000000700018800000000000000000
Điều 12.1.LQ.188. Doanh nghiệp tư nhân 1. Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.
1200100000000000700018900000000000000000
Điều 12.1.LQ.189. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân 1. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân do chủ doanh nghiệp tự đăng ký. Chủ doanh nghiệp tư nhân có nghĩa vụ đăng ký chính xác tổng số vốn ...
1200100000000000700019000000000000000000
Điều 12.1.LQ.190. Quản lý doanh nghiệp tư nhân 1. Chủ doanh nghiệp tư nhân có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân, việc sử dụng lợi nhuận sau khi đã nộp ...
1200100000000000700019100000000000000000
Điều 12.1.LQ.191. Cho thuê doanh nghiệp tư nhân Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê toàn bộ doanh nghiệp tư nhân của mình nhưng phải thông báo bằng văn bản kèm theo bản sao hợp đồng cho thuê có...
1200100000000000700019200000000000000000
Điều 12.1.LQ.192. Bán doanh nghiệp tư nhân 1. Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền bán doanh nghiệp tư nhân của mình cho cá nhân, tổ chức khác.
1200100000000000700019300000000000000000
Điều 12.1.LQ.193. Thực hiện quyền của chủ doanh nghiệp tư nhân trong một số trường hợp đặc biệt 1. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện phá...
12001000000000008000
Chương VIII NHÓM CÔNG TY
1200100000000000800019400000000000000000
Điều 12.1.LQ.194. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty 1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty thuộc các thành phần kinh tế là nhóm công ty có mối quan hệ với nhau thông qua sở hữu cổ phần, phần vốn góp hoặc liên...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510000200
Điều 12.1.NĐ.1.2. Hình thức tổ chức hoạt động của Tổng công ty Tổng công ty hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
120010000000000080001940000000000000000000402489701510000400
Điều 12.1.NĐ.1.4. Chức năng, nhiệm vụ của Tổng công ty 1. Tiếp nhận quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại các doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định này.
120010000000000080001940000000000000000000402489701510000500
Điều 12.1.NĐ.1.5. Cơ cấu tổ chức của Tổng công ty Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý và điều hành của Tổng công ty thực hiện theo quy định của pháp luật, Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty
120010000000000080001940000000000000000000402489701510000600
Điều 12.1.NĐ.1.6. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty được thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty
120010000000000080001940000000000000000000402489701510000700
Điều 12.1.NĐ.1.7. Tiếp nhận quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước về Tổng công ty 1. Tổng công ty thực hiện tiếp nhận quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại các loại hình doanh nghiệp sau (không bao gồm ...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510000800
Điều 12.1.NĐ.1.8. Xác định giá trị phần vốn nhận bàn giao 1. Tổng công ty có trách nhiệm thực hiện hoặc thuê các tổ chức có chức năng định giá xác định giá trị vốn nhà nước nhận bàn giao theo giá thị ...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510000900
Điều 12.1.NĐ.1.9. Lập hồ sơ và phân loại doanh nghiệp sau khi nhận bàn giao 1. Sau khi tiếp nhận quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước góp tại các doanh nghiệp, Tổng công ty có trách nhiệm lập Hồ sơ ...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510001000
Điều 12.1.NĐ.1.10. Phân tích, đánh giá và xây dựng kế hoạch tái cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Tổng công ty phân tích, đánh giá tình hình doanh nghiệp nhận bàn giao để có kế hoạch và giải phá...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510001100
Điều 12.1.NĐ.1.11. Tổ chức quản lý vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp Tổng công ty trực tiếp quản lý hoặc thực hiện quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp thông qua hệ thống Người đại diện theo Quy c...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510001200
Điều 12.1.NĐ.1.12. Nguyên tắc bán vốn nhà nước 1. Theo đúng tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định và Kế hoạch bán vốn được Hội đồng thành viên ban hành.
120010000000000080001940000000000000000000402489701510001300
Điều 12.1.NĐ.1.13. Hình thức bán vốn nhà nước Tổng công ty áp dụng các hình thức bán vốn nhà nước theo quy định của pháp luật hiện hành và Điều lệ của Tổng công ty, gồm:
120010000000000080001940000000000000000000402489701510001400
Điều 12.1.NĐ.1.14. Cơ chế bán vốn nhà nước Tổng công ty được thực hiện cơ chế bán vốn nhà nước theo các quy định hiện hành của Nhà nước và tại Nghị định này, cụ thể như sau:
120010000000000080001940000000000000000000402489701510001500
Điều 12.1.NĐ.1.15. Thẩm quyền quyết định bán vốn nhà nước 1. Tổng công ty được quyền chủ động bán vốn nhà nước tại các doanh nghiệp mà Nhà nước không cần nắm giữ vốn nhà nước theo Quyết định của Thủ t...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510001600
Điều 12.1.NĐ.1.16. Nguyên tắc đầu tư vốn 1. Tổng công ty được chủ động sử dụng nguồn vốn kinh doanh để thực hiện đầu tư vào các dự án, lĩnh vực, ngành nghề trên cơ sở đảm bảo các nguyên tắc sau:
120010000000000080001940000000000000000000402489701510001700
Điều 12.1.NĐ.1.17. Các lĩnh vực và hình thức đầu tư 1. Đầu tư vốn vào các dự án, tập đoàn, tổng công ty, hoặc công ty mẹ hoạt động trong lĩnh vực then chốt của nền kinh tế mà Nhà nước cần nắm giữ quyề...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510001800
Điều 12.1.NĐ.1.18. Thẩm quyền quyết định đầu tư Điều 18. Thẩm quyền quyết định đầu tư
120010000000000080001940000000000000000000402489701510001900
Điều 12.1.NĐ.1.19. Thu hồi vốn đầu tư Tổng công ty được quyền chủ động nhượng, bán vốn góp tại các doanh nghiệp, các dự án có vốn góp của Tổng công ty trên nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn, phát triển...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510002000
Điều 12.1.NĐ.1.20. Các quyền, trách nhiệm của Tổng công ty Quyền, trách nhiệm của Tổng công ty đối với doanh nghiệp do Tổng công ty sở hữu 100% vốn điều lệ được thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ ...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510002100
Điều 12.1.NĐ.1.21. Nghĩa vụ của Tổng công ty 1. Đầu tư đủ vốn điều lệ cho công ty.
120010000000000080001940000000000000000000402489701510002200
Điều 12.1.NĐ.1.22. Quyền và trách nhiệm của Tổng công ty đối với doanh nghiệp mà Tổng công ty nắm giữ trên 50% vốn điều lệ Quyền và trách nhiệm của Tổng công ty đối với doanh nghiệp là công ty cổ phần...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510002300
Điều 12.1.NĐ.1.23. Quyền và trách nhiệm của Tổng công ty đối với doanh nghiệp mà Tổng công ty nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ 1. Quyết định việc góp vốn, chuyển nhượng vốn của Tổng công ty đầu tư tạ...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510002400
Điều 12.1.NĐ.1.24. Phương thức thực hiện quản lý vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1. Tổng công ty trực tiếp quản lý hoặc thực hiện quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp thông qua hệ thống Người đạ...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510002500
Điều 12.1.NĐ.1.25. Tiêu chuẩn, điều kiện của người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác Người đại diện phần vốn góp của Tổng công ty ở doanh nghiệp khác phải đáp ứng đầy đủ các tiêu...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510002600
Điều 12.1.NĐ.1.26. Quyền và nghĩa vụ của người đại diện Người đại diện thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, Quy chế người đại diện của Tổng công ty.
120010000000000080001940000000000000000000402489701510002700
Điều 12.1.NĐ.1.27. Chính sách đối với người đại diện sau khi bán hết phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Đối với Người đại diện là cán bộ Tổng công ty: Tổng công ty thực hiện các chế độ lao động the...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510002800
Điều 12.1.NĐ.1.28. Cơ chế thí điểm nâng cao trách nhiệm người đại diện của Tổng công ty Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng báo cáo Thủ tướng Chín...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510002900
Điều 12.1.NĐ.1.29. Vốn hoạt động của Tổng công ty 1. Vốn chủ sở hữu bao gồm:
120010000000000080001940000000000000000000402489701510003000
Điều 12.1.NĐ.1.30. Doanh thu 1. Lợi nhuận, cổ tức được chia, tiền bán doanh nghiệp, tài sản, tiền bán cổ phần, vốn góp từ phần vốn mà Tổng công ty trực tiếp đầu tư.
120010000000000080001940000000000000000000402489701510003100
Điều 12.1.NĐ.1.31. Chi phí 1. Chi phí cho hoạt động đầu tư và kinh doanh vốn do Tổng công ty trực tiếp đầu tư theo quy định của pháp luật hiện hành.
120010000000000080001940000000000000000000402489701510003200
Điều 12.1.NĐ.1.32. Chế độ tiền lương, tiền công và chi phí có tính chất lương của người lao động trong Tổng công ty 1. Cơ chế tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người lao động, người quản lý của...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510003300
Điều 12.1.NĐ.1.33. Lợi nhuận Lợi nhuận thực hiện trong năm là kết quả kinh doanh của Tổng công ty, bao gồm lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính và từ các hoạt động khác. Lợi nhuận của Tổng công ty ...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510003400
Điều 12.1.NĐ.1.34. Phân phối lợi nhuận 1. Lợi nhuận của Tổng công ty sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, trích Quỹ phát triển khoa học và công nghệ theo quy ...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510003500
Điều 12.1.NĐ.1.35. Quản lý Quỹ thưởng thành tích bán vốn Quỹ thưởng thành tích bán vốn được trích lập theo quy định tại Nghị định này được dùng để thưởng khuyến khích cho cán bộ lãnh đạo, chuyên viên,...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510003600
Điều 12.1.NĐ.1.36. Chế độ kế toán, báo cáo kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo thống kê, kiểm toán và công khai tài chính 1. Tổng công ty thực hiện chế độ kế toán, báo cáo kế toán, báo cáo tài chính, ...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510003700
Điều 12.1.NĐ.1.37. Quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước đối với Tổng công ty Quyền, trách nhiệm của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Hội đồng thành viên đối với Tổng công ty được th...
120010000000000080001940000000000000000000402489701510003800
Điều 12.1.NĐ.1.38. Quan hệ của Tổng công ty với các Bộ, ngành, địa phương 1. Các Bộ, ngành liên quan thực hiện quản lý nhà nước đối với Tổng công ty theo chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành phù hợ...
120010000000000080001940000000000000000000402609300100000100
Điều 12.1.NĐ.4.1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480000200
Điều 12.1.NĐ.5.2. Tên và trụ sở chính 1. Tên Công ty:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480000300
Điều 12.1.NĐ.5.3. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân 1. SCIC tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của p...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480000400
Điều 12.1.NĐ.5.4. Mục tiêu hoạt động và ngành, nghề kinh doanh 1. Mục tiêu hoạt động:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480000500
Điều 12.1.NĐ.5.5. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của SCIC l<>à<> 50.000 tỷ đồng (năm mươi nghìn tỷ đồng).
120010000000000080001940000000000000000000402641201480000600
Điều 12.1.NĐ.5.6. Đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với SCIC 1. Chính phủ thống nhất thực hiện quyền, nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với SCIC.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480000700
Điều 12.1.NĐ.5.7. Đại diện theo pháp luật của SCIC Người đại diện theo pháp luật của SCIC là Tổng giám đốc SCIC.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480000800
Điều 12.1.NĐ.5.8. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong SCIC 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong SCIC hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều <>l<>ệ của Đảng Cộng sản Việt Nam.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480000900
Điều 12.1.NĐ.5.9. Quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với SCIC 1. Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yê...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480001000
Điều 12.1.NĐ.5.10. Nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữu nhà nước 1. Đầu tư đủ vốn điều lệ cho SCIC theo quy định của pháp luật.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480001100
Điều 12.1.NĐ.5.11. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ 1. Ban hành Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ của SCIC theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480001200
Điều 12.1.NĐ.5.12. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480001300
Điều 12.1.NĐ.5.13. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính Bộ Tài chính là cấp trên trực tiếp của Hội đồng thành viên SCIC, có các quyền và trách nhiệm sau đây:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480001400
Điều 12.1.NĐ.5.14. Quyền, trách nhiệm của các bộ, ngành khác 1. <>Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480001500
Điều 12.1.NĐ.5.15. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên SCIC Thực hiện các quyền, trách nhiệm theo quy định tại Điều 27 của Điều lệ này.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480001600
Điều 12.1.NĐ.5.16. Tiêu chuẩn và điều kiện đối với Kiểm soát viên 1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật doanh nghiệp.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480001700
Điều 12.1.NĐ.5.17. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên 1. Ban Kiểm soát SCIC có 03 Kiểm soát viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ nhiệm với nhiệm kỳ là 03 năm và được bổ nhiệm lại nhưng m...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480001800
Điều 12.1.NĐ.5.18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Kiểm soát 1. Nhiệm vụ của Ban Kiểm soát.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480001900
Điều 12.1.NĐ.5.19. Trách nhiệm của Kiểm soát viên 1. Tuân thủ pháp luật, Điều lệ SCIC, quyết định của đại diện chủ sở hữu và đạo đức nghề nghiệp trong thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định của pháp...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480002000
Điều 12.1.NĐ.5.20. Miễn nhiệm, cách chức Kiểm soát viên 1. Kiểm soát viên bị miễn nhiệm trong các trường hợp sau:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480002100
Điều 12.1.NĐ.5.21. Tiền lương, thù lao, lợi ích khác và mối quan hệ của Kiểm soát viên 1. Tiền lương, thù lao, lợi ích khác của Kiểm soát viên:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480002200
Điều 12.1.NĐ.5.22. Quyền của SCIC 1. Lựa chọn và quyết định lĩnh vực, hình thức đầu tư và kinh doanh vốn theo nguyên tắc thị trường, bảo đảm hiệu quả, có khả năng sinh lời và phù hợp với quy định của ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480002300
Điều 12.1.NĐ.5.23. Nghĩa vụ của SCIC 1. Quản lý, sử dụng có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đầu tư và vốn nhà nước tại các doanh nghiệp được giao quản lý theo quy định của pháp luật và Đ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480002400
Điều 12.1.NĐ.5.24. Cơ cấu tổ chức quản lý của SCIC Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành của SCIC gồm có:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480002500
Điều 12.1.NĐ.5.25. Chức năng của Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên là đại diện trực tiếp của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại SCIC, quyết định các vấn đề liên quan đến việc xác định và thực h...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480002600
Điều 12.1.NĐ.5.26. Cơ cấu của Hội đồng thành viên Hội đồng thành viên của SCIC có không quá 07 thành viên. Chủ tịch Hội đồng thành viên và thành viên của Hội đồng thành viên làm việc theo chế độ chuyê...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480002700
Điều 12.1.NĐ.5.27. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên 1. Đề nghị Bộ Tài chính thẩm định, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, điều chỉnh vốn điều lệ; sửa đổi, bổ sung Điều lệ, chức năng nhiệm vụ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480002800
Điều 12.1.NĐ.5.28. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên SCIC 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480002900
Điều 12.1.NĐ.5.29. Chủ tịch Hội đồng thành viên và các thành viên Hội đồng thành viên 1. Chủ tịch Hội đồng thành viên:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480003000
Điều 12.1.NĐ.5.30. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên 1. Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm trong những trường hợp sau đây:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480003100
Điều 12.1.NĐ.5.31. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên làm việc theo chế độ tập thể; họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết đ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480003200
Điều 12.1.NĐ.5.32. Chi phí hoạt động của Hội đồng thành viên Chi phí hoạt động của Hội đồng thành viên, các chuyên gia, cố vấn cho Hội đồng thành viên được tính vào chi phí quản lý của SCIC. T<>ổ<>ng ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480003300
Điều 12.1.NĐ.5.33. Điều kiện tham gia quản lý doanh nghiệp khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên 1. Các thành viên Hội đồng thành viên không giữ các chức vụ quản lý, đi...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480003400
Điều 12.1.NĐ.5.34. Chức năng của Tổng Giám đốc Tổng Giám đốc là người điều hành hoạt động hàng ngày của SCIC theo mục tiêu, kế hoạch và các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng thành viên, phù hợp với ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480003500
Điều 12.1.NĐ.5.35. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Tổng Giám đốc 1. Tổng Giám đ<>ố<>c là thành viên Hội đồng thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm theo đề nghị của Bộ Tài chính, thẩm đ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480003600
Điều 12.1.NĐ.5.36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc 1. Chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên về quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, tài sản và các nguồn lực khác của SCIC trong phạm vi thẩm ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480003700
Điều 12.1.NĐ.5.37. Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác của Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc SCIC 1. Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc SCIC được hưởng t...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480003800
Điều 12.1.NĐ.5.38. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc SCIC trong việc quản lý và điều hành SCIC 1. Chủ tịch Hội đồng thành viên, thàn...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480003900
Điều 12.1.NĐ.5.39. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành SCIC 1. Trong quá trình tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, nếu thấy có ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480004000
Điều 12.1.NĐ.5.40. Hợp đồng, giao dịch của SCIC với những người có liên quan 1. Hợp đồng, giao dịch giữa SCIC với các đối tượng sau đây phải được Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc và các Kiểm soát vi...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480004100
Điều 12.1.NĐ.5.41. Các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng 1. SCIC có các Phó Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng do Hội đồng thành viên SCIC bổ nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, miễn nhiệm, thay thế, ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480004200
Điều 12.1.NĐ.5.42. Bộ máy giúp việc của SCIC 1. Bộ máy giúp việc của SCIC bao gồm các bộ phận chức năng nghiệp vụ do Hội đồng thành viên quyết định thành <>l<>ập theo đề nghị của Tổng Giám đốc.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480004300
Điều 12.1.NĐ.5.43. Các đơn vị hạch toán phụ thuộc, chi nhánh 1. Các đơn vị hạch toán phụ thuộc, chi nhánh của SCIC là đơn vị không có vốn và tài sản riêng. Toàn bộ vốn, tài sản của đơn vị hạch toán ph...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480004400
Điều 12.1.NĐ.5.44. Văn phòng đại diện Văn phòng đại diện trong nước và ngoài nước của SCIC là các đơn vị trực thuộc SCIC do Hội đồng thành viên quyết định thành lập sau khi được Thủ tướng Chính phủ ch...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480004500
Điều 12.1.NĐ.5.45. Hình thức tham gia quản lý của người lao động Người lao động tham gia quản lý SCIC thông qua các hình thức và tổ chức sau đây:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480004600
Điều 12.1.NĐ.5.46. Quyền của người lao động Người lao động có quyền tham gia thảo luận, góp ý kiến và đề xuất với các cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật lao động và pháp luật khác có liên q...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480004700
Điều 12.1.NĐ.5.47. Quyền của tập thể người lao động Tập thể người lao động trong SCIC có quyền tham gia giám sát việc thực hiện nghị quyết Hội nghị người lao động; thực hiện các nội quy, quy định, quy...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480004800
Điều 12.1.NĐ.5.48. Hội nghị người lao động Hàng năm SCIC có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ban Chấp hành Công đoàn tổ chức Hội nghị người lao động để bàn giải pháp thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch k...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480004900
Điều 12.1.NĐ.5.49. Quan hệ giữa SCIC và người lao động 1. Quan hệ giữa SCIC và người lao động thực hiện theo các quy định pháp luật về lao động hiện hành.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480005000
Điều 12.1.NĐ.5.50. Đầu tư kinh doanh Việc tiếp nhận quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước về SCIC, bán vốn nhà nước do SCIC tiếp nhận và trực tiếp đầu tư, hoạt động đầu tư kinh doanh vốn của SCIC được th...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480005100
Điều 12.1.NĐ.5.51. Các hoạt động khác 1. Hoạt động tư vấn
120010000000000080001940000000000000000000402641201480005200
Điều 12.1.NĐ.5.52. Quản lý của SCIC đối với doanh nghiệp mà SCIC nắm giữ 100% vốn điều lệ là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi tắt là công ty) 1. Quyết định thành lập, tổ chức lại, chuyể...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480005300
Điều 12.1.NĐ.5.53. Quản lý của SCIC đối với phần vốn góp và vốn tiếp nhận tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480005400
Điều 12.1.NĐ.5.54. Phương thức thực hiện quản lý vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1. SCIC trực tiếp quản lý hoặc thực hiện quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp thông qua hệ thống Người đại diện t...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480005500
Điều 12.1.NĐ.5.55. Người đại diện phần vốn của SCIC 1. Người đại diện được SCIC cử, ủy quyền làm đại diện một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của SCIC tại doanh nghiệp để thực hiện toàn bộ hoặc một số ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480005600
Điều 12.1.NĐ.5.56. Người đại diện phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây 1. Công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480005700
Điều 12.1.NĐ.5.57. Quyền, trách nhiệm của Người đại diện 1. Quyền của Người đại diện:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480005800
Điều 12.1.NĐ.5.58. Thù lao, tiền thưởng và các lợi ích khác của Người đại diện Người đại diện hưởng thù lao, phụ cấp trách nhiệm (nếu có), tiền thưởng và các lợi ích khác theo quy định của pháp luật, ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480005900
Điều 12.1.NĐ.5.59. Cử, bãi miễn, thôi làm Người đại diện và các nội dung khác liên quan đến Người đại diện Việc cử, bãi miễn, thôi làm Người đại diện, chấm dứt ủy quyền Người đại diện, đánh giá Người ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480006000
Điều 12.1.NĐ.5.60. Quan hệ giữa SCIC với công ty con, công ty liên kết theo hình thức chủ sở hữu 1. Quyền và nghĩa vụ của SCIC đối với công ty con, công ty liên kết theo quy định tại Điều 52, Điều 53 ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480006100
Điều 12.1.NĐ.5.61. Quan hệ, phối hợp chung trong SCIC 1. SCIC đại diện cho các công ty con, công ty liên kết trong quan hệ với bên thứ ba trong và ngoài nước hoặc các hoạt động khác nhân danh SCIC the...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480006200
Điều 12.1.NĐ.5.62. Trách nhiệm của SCIC trong quản lý, điều hành chung 1. Chịu trách nhiệm trước cơ quan đại diện chủ sở hữu SCIC về bảo đảm mục tiêu kinh doanh ngành nghề chính và các mục tiêu khác d...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480006300
Điều 12.1.NĐ.5.63. Quản lý, điều hành trong SCIC thông qua các hình thức đầu tư, liên kết SCIC có thể sử dụng các hình thức sau đây để bảo đảm tính liên kết giữa các công ty con, công ty liên kết;
120010000000000080001940000000000000000000402641201480006400
Điều 12.1.NĐ.5.64. Quản lý về ngành nghề kinh doanh trong SCIC SCIC, các công ty con, công ty liên kết của SCIC đăng ký các ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan đến ngành nghề kinh d...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480006500
Điều 12.1.NĐ.5.65. Điều chỉnh vốn điều lệ của SCIC 1. Trong quá trình hoạt động, vốn điều lệ của SCIC quy định tại Điều 5 Điều lệ này có thể tăng lên do:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480006600
Điều 12.1.NĐ.5.66. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí SCIC thực hiện quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí theo quy định của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của SCIC, Quy...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480006700
Điều 12.1.NĐ.5.67. Huy động vốn của SCIC Trong quá trình hoạt động, SCIC được huy động các nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước phục vụ cho hoạt động kinh doanh.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480006800
Điều 12.1.NĐ.5.68. Bảo toàn vốn 1. <>SCIC có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480006900
Điều 12.1.NĐ.5.69. Lợi nhuận, phân phối lợi nhuận, chế độ kế toán, báo cáo kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo thống kê, kiểm toán và công khai tài chính Thực hiện theo quy định của Chính phủ về chức ...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480007000
Điều 12.1.NĐ.5.70. Tổ chức lại SCIC Các hình thức tổ chức lại SCIC bao gồm: Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi và các hình thức khác theo quy định của pháp luật.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480007100
Điều 12.1.NĐ.5.71. Đa dạng hóa sở hữu SCIC 1. SCIC thực hiện đa dạng hóa sở hữu trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định cổ phần hóa, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ v<>ố<>n nhà nước tại SC...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480007200
Điều 12.1.NĐ.5.72. Giải thể SCIC 1. SCIC bị xem xét giải thể trong các trường hợp sau đây:
120010000000000080001940000000000000000000402641201480007300
Điều 12.1.NĐ.5.73. Phá sản SCIC Trường hợp SCIC mất khả năng thanh toán nợ đến hạn phải trả, mặc dù đã áp dụng các biện pháp tài chính cần thiết nhưng vẫn không có khả năng thanh toán được các khoản n...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480007400
Điều 12.1.NĐ.5.74. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ SCIC 1. Định kỳ hàng quý, năm, SCIC có trách nhiệm gửi Bộ Tài chính và các cơ quan nhà nước có liên quan các báo cáo theo quy định của pháp luật.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480007500
Điều 12.1.NĐ.5.75. Công khai thông tin 1. SCIC phải thực hiện công bố thông tin định kỳ hoặc thông tin bất thường theo quy định tại Điều 108 và Điều 109 Luật doanh nghiệp, Điều 61 Luật quản lý, sử dụn...
120010000000000080001940000000000000000000402641201480007600
Điều 12.1.NĐ.5.76. Giải quyết tranh chấp nội bộ 1. Việc giải quyết tranh chấp nội bộ SCIC được căn cứ theo Điều lệ này trên nguyên tắc hòa giải.
120010000000000080001940000000000000000000402641201480007700
Điều 12.1.NĐ.5.77. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ 1. Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này.
120010000000000080001940000000000000000000402642100010000100
Điều 12.1.NĐ.6.1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền Bắc.
120010000000000080001940000000000000000000402719600200000300
Điều 12.1.NĐ.7.3. Nguyên tắc quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng 1. Chính sách tuyển dụng và sử dụng lao động, tiền lương, tiền thưởng của công ty do công ty quyết định trên cơ sở quy định của p...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200000400
Điều 12.1.NĐ.7.4. Loại trừ yếu tố khách quan Công ty loại trừ yếu tố khách quan (nếu có) ảnh hưởng trực tiếp làm tăng hoặc giảm năng suất lao động, lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận trên vốn làm cơ sở để...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200000500
Điều 12.1.NĐ.7.5. Quản lý lao động 1. Công ty phải xây dựng kế hoạch lao động làm cơ sở để tuyển dụng lao động.
120010000000000080001940000000000000000000402719600200000600
Điều 12.1.NĐ.7.6. Xây dựng thang lương, bảng lương Căn cứ vào tổ chức sản xuất, tổ chức lao động, điều lệ hoạt động, công ty xây dựng và ban hành thang lương, bảng lương (kể cả phụ cấp lương) để thực ...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200000700
Điều 12.1.NĐ.7.7. Đơn giá tiền lương khoán 1. Tiền lương của người lao động và Ban điều hành được khoán theo đơn giá tiền lương (sau đây gọi tắt là đơn giá khoán) như sau:
120010000000000080001940000000000000000000402719600200000800
Điều 12.1.NĐ.7.8. Quỹ tiền lương thực hiện 1. Quỹ tiền lương thực hiện được xác định trên cơ sở đơn giá khoán nhân với chỉ tiêu tính đơn giá khoán thực hiện theo Điều 7 Nghị định này, bảo đảm mức tăng...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200000900
Điều 12.1.NĐ.7.9. Quỹ tiền thưởng 1. Căn cứ lợi nhuận thực hiện sau khi hoàn thành nghĩa vụ với Nhà nước và các cổ đông góp vốn, trích lập các quỹ theo quy định của nhà nước về phân phối lợi nhuận, cô...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200001000
Điều 12.1.NĐ.7.10. Trả lương, tiền thưởng Người lao động và Ban điều hành được trả lương, tiền thưởng theo quy chế của công ty như sau:
120010000000000080001940000000000000000000402719600200001100
Điều 12.1.NĐ.7.11. Mức lương cơ bản 1. Mức lương cơ bản của Thành viên Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên chuyên trách được quy định như sau:
120010000000000080001940000000000000000000402719600200001200
Điều 12.1.NĐ.7.12. Mức tiền lương 1. Mức tiền lương kế hoạch của Thành viên Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên chuyên trách được xác định theo mức lương cơ ...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200001300
Điều 12.1.NĐ.7.13. Mức thù lao Thù lao của Thành viên Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên không chuyên trách được tính theo công việc và thời gian làm việc, nhưng không vượt quá 20%...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200001400
Điều 12.1.NĐ.7.14. Mức tiền thưởng Căn cứ lợi nhuận thực hiện sau khi hoàn thành nghĩa vụ với Nhà nước và trích lập các quỹ theo quy định của Nhà nước về phân phối lợi nhuận, công ty trích tiền thưởng...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200001500
Điều 12.1.NĐ.7.15. Trả lương, thù lao, tiền thưởng 1. Thành viên Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên được công ty tạm ứng tiền lương, thù lao hàng tháng khôn...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200001600
Điều 12.1.NĐ.7.16. Trách nhiệm của công ty do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Tổng giám đốc có trách nhiệm:
120010000000000080001940000000000000000000402719600200001700
Điều 12.1.NĐ.7.17. Trách nhiệm của người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần 1. Tham gia ý kiến với Hội đồng quản trị để quy định cụ thể trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giá...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200001800
Điều 12.1.NĐ.7.18. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu 1. Phê duyệt đơn giá khoán của công ty do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc thông báo ý kiến chỉ đạo người đại diện vốn đơn giá khoá...
120010000000000080001940000000000000000000402719600200001900
Điều 12.1.NĐ.7.19. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn thực hiện quy định về đơn giá khoán, quỹ tiền lương thực hiện của người lao động và Ban điều hành quy định tại Điều ...
1200100000000000800019500000000000000000
Điều 12.1.LQ.195. Công ty mẹ, công ty con 1. Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
120010000000000080001950000000000000000000402760200360000100
Điều 12.1.NĐ.11.1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
120010000000000080001950000000000000000000402760500470001200
Điều 12.1.NĐ.12.12. Sở hữu chéo giữa các công ty trong nhóm công ty 1. Việc góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp khác hoặc để thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 3 Điều 195 Luật Doanh nghi...
1200100000000000800019600000000000000000
Điều 12.1.LQ.196. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con 1. Tùy thuộc vào loại hình pháp lý của công ty con, công ty mẹ thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình với tư cách là t...
1200100000000000800019700000000000000000
Điều 12.1.LQ.197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con 1. Vào thời điểm kết thúc năm tài chính, ngoài báo cáo và tài liệu theo quy định của pháp luật, công ty mẹ còn phải lập các báo cáo sau ...
12001000000000009000
Chương IX TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
1200100000000000900019800000000000000000
Điều 12.1.LQ.198. Chia công ty 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần có thể chia các tài sản, quyền và nghĩa vụ, thành viên, cổ đông của công ty hiện có (sau đây gọi là công ty bị chia) để t...
120010000000000090001980000000000000000000402800300230001300
Điều 12.1.NĐ.14.13. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp 1. Hợp nhất doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ:
120010000000000090001980000000000000000000402800300230001400
Điều 12.1.NĐ.14.14. Điều kiện hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được hợp nhất, sáp nhập, chia, tách khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
120010000000000090001980000000000000000000402800300230001500
Điều 12.1.NĐ.14.15. Thẩm quyền ra quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp 1. Đối với trường hợp hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp do cùng một cá nhân hoặc cơ quan quyết định t...
120010000000000090001980000000000000000000402800300230001600
Điều 12.1.NĐ.14.16. Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp gồm:
120010000000000090001980000000000000000000402800300230001700
Điều 12.1.NĐ.14.17. Quy trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp 1. Quy trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:
120010000000000090001980000000000000000000402800300230001800
Điều 12.1.NĐ.14.18. Quy trình chia, tách doanh nghiệp 1. Quy trình chia, tách doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:
120010000000000090001980000000000000000000402800300230001900
Điều 12.1.NĐ.14.19. Quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp 1. Quyết định hợp nhất, sáp nhập, chia, tách doanh nghiệp phải quy định rõ việc kế thừa quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp đư...
120010000000000090001980000000000000000000402800300230002000
Điều 12.1.NĐ.14.20. Chính sách đối với người lao động và người giữ chức danh lãnh đạo quản lý 1. Người lao động đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm...
1200100000000000900019900000000000000000
Điều 12.1.LQ.199. Tách công ty 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần có thể tách bằng cách chuyển một phần tài sản, quyền, nghĩa vụ, thành viên, cổ đông của công ty hiện có (sau đây gọi là c...
1200100000000000900020000000000000000000
Điều 12.1.LQ.200. Hợp nhất công ty 1. Hai hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (sau đây gọi là công ty hợp nhất), đồng thời chấm dứt tồn tại c...
1200100000000000900020100000000000000000
Điều 12.1.LQ.201. Sáp nhập công ty 1. Một hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty khác (sau đây gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ ...
1200100000000000900020200000000000000000
Điều 12.1.LQ.202. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần 1. Doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành công ty cổ phần thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
1200100000000000900020300000000000000000
Điều 12.1.LQ.203. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo phương thức sau...
1200100000000000900020400000000000000000
Điều 12.1.LQ.204. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo...
1200100000000000900020500000000000000000
Điều 12.1.LQ.205. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh 1. Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công...
1200100000000000900020600000000000000000
Điều 12.1.LQ.206. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh 1. Doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho Cơ quan đăng ký kinh doanh chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày tạm ngừng kinh ...
120010000000000090002060000000000000000000402751800010006600
Điều 12.1.NĐ.10.66. Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 1. Trường hợp doanh nghiệp, c...
120010000000000090002060000000000000000000402751800010006700
Điều 12.1.NĐ.10.67. Tạm ngừng kinh doanh, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 1. Trường hợp Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được văn bản của cơ quan n...
120010000000000090002060000000000000000000402751800010007200
Điều 12.1.NĐ.10.72. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 1. Trước khi thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thì doanh nghiệp,...
120010000000000090002060000000000000000000402751800010007300
Điều 12.1.NĐ.10.73. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập 1. Sau khi công ty được chia, công ty hợp nhất, công ty nhận sáp nhập được cấp đăng ký doanh nghiệp, ...
120010000000000090002060000000000000000000402800300230002100
Điều 12.1.NĐ.14.21. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Doanh nghiệp tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh theo yêu...
1200100000000000900020700000000000000000
Điều 12.1.LQ.207. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp sau đây:
120010000000000090002070000000000000000000402751800010007000
Điều 12.1.NĐ.10.70. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp Việc đăng ký giải thể doanh nghiệp quy định tại các điểm a, b và...
120010000000000090002070000000000000000000402751800010007100
Điều 12.1.NĐ.10.71. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án 1. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày ra quyế...
120010000000000090002070000000000000000000402760500470000600
Điều 12.1.NĐ.12.6. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể doanh nghiệp xã hội 1. Doanh nghiệp xã hội thực hiện chia, tách doanh nghiệp; hợp nhất, sáp nhập với doanh nghiệp xã hội hoặc doanh nghiệp k...
120010000000000090002070000000000000000000402800300230003900
Điều 12.1.NĐ.14.39. Điều kiện giải thể doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ bị xem xét giải thể trong các trường hợp sau:
120010000000000090002070000000000000000000402800300230004000
Điều 12.1.NĐ.14.40. Thẩm quyền đề nghị giải thể và quyết định giải thể doanh nghiệp 1. Thẩm quyền đề nghị giải thể doanh nghiệp:
120010000000000090002070000000000000000000402800300230004100
Điều 12.1.NĐ.14.41. Quy trình giải thể doanh nghiệp 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày xác định doanh nghiệp thuộc một trong các trường hợp xem xét giải thể quy định tại Điều 39 Nghị định n...
120010000000000090002070000000000000000000402800300230004200
Điều 12.1.NĐ.14.42. Quyết định giải thể doanh nghiệp 1. Quyết định giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
120010000000000090002070000000000000000000402800300230004300
Điều 12.1.NĐ.14.43. Hội đồng giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Người có thẩm quyền quyết định giải thể doanh nghiệp thành lập Hội đồng giải thể doanh nghiệp. Hội đồng giải ...
120010000000000090002070000000000000000000402800300230004400
Điều 12.1.NĐ.14.44. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng giải thể 1. Hội đồng giải thể được sử dụng con dấu của doanh nghiệp để phục vụ công tác giải thể và yêu cầu các cơ quan nhà nước có liên quan ...
120010000000000090002070000000000000000000402800300230004500
Điều 12.1.NĐ.14.45. Trách nhiệm của doanh nghiệp bị giải thể 1. Khi có quyết định giải thể, doanh nghiệp bị giải thể phải niêm yết công khai quyết định giải thể tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng ...
120010000000000090002070000000000000000000402800300230004600
Điều 12.1.NĐ.14.46. Chính sách đối với người lao động và người giữ chức danh lãnh đạo quản lý 1. Người lao động đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm...
120010000000000090002070000000000000000000402800300230004700
Điều 12.1.NĐ.14.47. Thời hạn giải thể doanh nghiệp 1. Thời gian giải thể doanh nghiệp không quá 01 năm kể từ ngày quyết định giải thể có hiệu lực và có thể kéo dài thêm nhưng không quá 06 tháng trong ...
1200100000000000900020800000000000000000
Điều 12.1.LQ.208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp Việc giải thể doanh nghiệp trong trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực hiện theo quy định sau đây...
1200100000000000900020900000000000000000
Điều 12.1.LQ.209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án Việc giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứ...
1200100000000000900021000000000000000000
Điều 12.1.LQ.210. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp 1. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp bao gồm giấy tờ sau đây:
1200100000000000900021100000000000000000
Điều 12.1.LQ.211. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể 1. Kể từ khi có quyết định giải thể doanh nghiệp, doanh nghiệp, người quản lý doanh nghiệp bị nghiêm cấm thực hiện các hoạt động...
1200100000000000900021200000000000000000
Điều 12.1.LQ.212. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp sau đây:
120010000000000090002120000000000000000000402751800010007400
Điều 12.1.NĐ.10.74. Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo 1. Trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo, tổ chức, cá nhâ...
120010000000000090002120000000000000000000402751800010007500
Điều 12.1.NĐ.10.75. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 1. Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo
120010000000000090002120000000000000000000402751800010007600
Điều 12.1.NĐ.10.76. Khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 1. Phòng Đăng ký kinh doanh ra quyết định hủy bỏ quyết định thu hồi Giấy chứng...
120010000000000090002120000000000000000000402751800010007700
Điều 12.1.NĐ.10.77. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện 1. Chi nhánh, văn phòng đại diện bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ...
1200100000000000900021300000000000000000
Điều 12.1.LQ.213. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 1. Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp được chấm dứt hoạt động theo quyết định c...
1200100000000000900021400000000000000000
Điều 12.1.LQ.214. Phá sản doanh nghiệp Việc phá sản doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.
120010000000000090002140000000000000000000402751800010007800
Điều 12.1.NĐ.10.78. Quy trình đăng tải quyết định mở thủ tục phá sản, quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản của Tòa án 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định mở thủ tục ...
12001000000000010000
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1200100000000001000021500000000000000000
Điều 12.1.LQ.215. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp.
120010000000000100002150000000000000000000402751800010001700
Điều 12.1.NĐ.10.17. Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
1200100000000001000021600000000000000000
Điều 12.1.LQ.216. Cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
120010000000000100002160000000000000000000402751800010001400
Điều 12.1.NĐ.10.14. Cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh được tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và ở quận, huyện, thị xã, thành phố th...
120010000000000100002160000000000000000000402751800010001500
Điều 12.1.NĐ.10.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Đăng ký kinh doanh 1. Phòng đăng ký kinh doanh trực tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghi...
120010000000000100002160000000000000000000402751800010001600
Điều 12.1.NĐ.10.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện 1 Trực tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp hoặc từ chối cấp đăng ký hộ kinh doa...
120010000000000100002160000000000000000000402751800010006900
Điều 12.1.NĐ.10.69. Xử lý trường hợp cấp đăng ký doanh nghiệp không đúng hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là không trung thực, không chính xác 1. Trường...
120010000000000100002160000000000000000000402751800010009500
Điều 12.1.NĐ.10.95. Xử lý vi phạm, khen thưởng 1. Cán bộ, công chức yêu cầu người thành lập doanh nghiệp, hộ kinh doanh nộp thêm các giấy tờ, đặt thêm các thủ tục, điều kiện đăng ký doanh nghiệp, hộ k...
1200100000000001000021700000000000000000
Điều 12.1.LQ.217. Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
1200100000000001000021740248970151000390
Điều 12.1.NĐ.1.39. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2013.
1200100000000001000021740248970151000400
Điều 12.1.NĐ.1.40. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Hội đ...
1200100000000001000021740248970151000410
Điều 12.1.NĐ.1.41. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
1200100000000001000021740253080118000270
Điều 12.1.NĐ.2.27. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015.
1200100000000001000021740253080118000280
Điều 12.1.NĐ.2.28. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm ...
1200100000000001000021740258520052000090
Điều 12.1.NĐ.3.9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty:
1200100000000001000021740258520052000100
Điều 12.1.NĐ.3.10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2016. Các chế độ quy định tại Nghị định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
1200100000000001000021740260930010000030
Điều 12.1.NĐ.4.3. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2017. Bãi bỏ Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành Nghị định số 82/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 nă...
1200100000000001000021740260930010000040
Điều 12.1.NĐ.4.4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập...
1200100000000001000021740264120148000780
Điều 12.1.NĐ.5.78. Hiệu lực và phạm vi thi hành 1. Điều lệ này là cơ sở pháp lý cho tổ chức và hoạt động của SCIC. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, các cá nhân và đơn vị tro...
1200100000000001000021740264210001000020
Điều 12.1.NĐ.6.2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành và thay thế Nghị định số 12/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lư...
1200100000000001000021740264210001000030
Điều 12.1.NĐ.6.3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Tổn...
1200100000000001000021740271960020000200
Điều 12.1.NĐ.7.20. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.
1200100000000001000021740271960020000210
Điều 12.1.NĐ.7.21. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ quy định tại Nghị định này, Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị công ty mẹ quyết định thực hiện thí điểm quản lý đối với các công ty con do công ty mẹ...
1200100000000001000021740271960020000220
Điều 12.1.NĐ.7.22. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký.
1200100000000001000021740271960020000230
Điều 12.1.NĐ.7.23. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nh...
1200100000000001000021740275140153000430
Điều 12.1.NĐ.9.43. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
1200100000000001000021740275140153000450
Điều 12.1.NĐ.9.45. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Đại hội đồng cổ ...
1200100000000001000021740275140153000480
Điều 12.1.NĐ.9.48. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
1200100000000001000021740275180001001000
Điều 12.1.NĐ.10.100. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2021.
1200100000000001000021740275180001001010
Điều 12.1.NĐ.10.101. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu áp dụng trong đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này.
1200100000000001000021740276020036000020
Điều 12.1.NĐ.11.2. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2021, áp dụng từ năm tài chính 2021, thay thế Nghị định số 06/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ ban hành Quy chế tà...
1200100000000001000021740276020036000030
Điều 12.1.NĐ.11.3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng gi...
1200100000000001000021740276050047000340
Điều 12.1.NĐ.12.34. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
1200100000000001000021740276050047000350
Điều 12.1.NĐ.12.35. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hướng dẫn thực hiện quy định tại Điều 16 Nghị định này.
1200100000000001000021740278790148000140
Điều 12.1.NĐ.13.14. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Bộ Tài chính:
1200100000000001000021740278790148000150
Điều 12.1.NĐ.13.15. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2022.
1200100000000001000021740280030023000540
Điều 12.1.NĐ.14.54. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2022 và thay thế các văn bản pháp luật sau đây:
1200100000000001000021740280030023000550
Điều 12.1.NĐ.14.55. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi thi hành Nghị định này.
1200100000000001000021750270100026000040
Điều 12.1.QĐ.1.4. Trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ mục II, III, IV Phụ lục số IIa, IIb ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-TTg ngày 2...
1200100000000001000021750276970022000080
Điều 12.1.QĐ.2.8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2016/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 nă...
1200100000000001000021780252500153000020
Điều 12.1.TT.1.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 12 năm 2014.
1200100000000001000021780252500153000030
Điều 12.1.TT.1.3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu bổ sung, sửa đổi./.
1200100000000001000021780252500153000040
Điều 12.1.TT.1.4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2022.
1200100000000001000021780253490002450120
Điều 12.1.TT.2.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 03 năm 2015.
1200100000000001000021780254290051000160
Điều 12.1.TT.3.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/6/2015 và thay thế Thông tư số 46/2005/TT-BTC ngày 08/06/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số vấn đề về tài ch...
1200100000000001000021780254290052000060
Điều 12.1.TT.4.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2015.
1200100000000001000021780254340017450160
Điều 12.1.TL.1.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2015.
1200100000000001000021780255580129000200
Điều 12.1.TT.5.20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2015.
1200100000000001000021780257070014000110
Điều 12.1.TT.6.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 03 năm 2016.
1200100000000001000021780258830120000020
Điều 12.1.TT.7.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Thông tư số 142/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của ...
1200100000000001000021780258830120000030
Điều 12.1.TT.7.3. Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và Tổ chức tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch Công ty, Tổng giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện t...
1200100000000001000021780259320027300250
Điều 12.1.TT.8.25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016. Các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
1200100000000001000021780259320027300260
Điều 12.1.TT.8.26. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ...
1200100000000001000021780260000182000130
Điều 12.1.TT.9.13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 12 năm 2016.
1200100000000001000021780260000182000140
Điều 12.1.TT.9.14. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
1200100000000001000021780275140122000140
Điều 12.1.TT.10.14. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
1200100000000001000021780275140122000150
Điều 12.1.TT.10.15. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính, Ủy ban Chứng khoán...
1200100000000001000021780275890001000060
Điều 12.1.TT.11.6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Phòng Đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký doanh...
1200100000000001000021780275890001000070
Điều 12.1.TT.11.7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2021.
1200100000000001000021780276690042000030
Điều 12.1.TT.12.3. Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam chịu trá...
1200100000000001000021780277240062000020
Điều 12.1.TT.13.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/09/2021 và áp dụng từ năm tài chính 2021. Thông tư này thay thế Thông tư số 134/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 09 năm 2016 của Bộ Tài chính ban hành Q...
1200100000000001000021780277240062000030
Điều 12.1.TT.13.3. Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam chịu trá...
1200100000000001000021780278280016000120
Điều 12.1.TT.14.12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2022.
1200100000000001000021780278280016000130
Điều 12.1.TT.14.13. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành...
1200100000000001000021780278430105000080
Điều 12.1.TT.15.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2022 và thay thế Thông tư số 97/2017/TT-BTC ngày 27/9/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lậ...
1200100000000001000021780278820001000220
Điều 12.1.TT.6.22. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Người quản lý, Kiểm soát viên, Người đại diện và tổ chức, cá nhân liên qu...
1200100000000001000021800000000000000000
Điều 12.1.LQ.218. Quy định chuyển tiếp 1. Các công ty không có cổ phần hoặc phần vốn góp do Nhà nước nắm giữ thực hiện góp vốn, mua cổ phần trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 không phải thực hiện theo quy...
1200100000000001000021840253080118000260
Điều 12.1.NĐ.2.26. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Nghị định 1. Nông, lâm trường quốc doanh chưa thực hiện chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp thuộc...
1200100000000001000021840275140153000440
Điều 12.1.NĐ.9.44. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các quy định tại Nghị định này đối với Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam do Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện cho đến khi Tổ...
1200100000000001000021840275180001000960
Điều 12.1.NĐ.10.96. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Doanh nghiệp đã được cấp Giấ...
1200100000000001000021840275180001000970
Điều 12.1.NĐ.10.97. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị ...
1200100000000001000021840275180001000980
Điều 12.1.NĐ.10.98. Quy định chuyển tiếp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại V...
1200100000000001000021840275180001000990
Điều 12.1.NĐ.10.99. Quy định chuyển tiếp đối với hộ kinh doanh do hộ gia đình, nhóm cá nhân thành lập 1. Hộ kinh doanh do hộ gia đình, nhóm cá nhân thành lập đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kin...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010007900
Điều 12.1.NĐ.10.79. Hộ kinh doanh 1. Hộ kinh doanh do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của h...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010008000
Điều 12.1.NĐ.10.80. Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh 1. Cá nhân, thành viên hộ gia đình là công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Bộ luật ...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010008100
Điều 12.1.NĐ.10.81. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh, thành viên hộ gia đình tham gia đăng ký hộ kinh doanh 1. Chủ hộ kinh doanh thực hiện các nghĩa vụ về thuế, các nghĩa vụ tài chính và các ho...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010008200
Điều 12.1.NĐ.10.82. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 1. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh được cấp cho hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định tại Nghị định này. Hộ kinh doanh được...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010008300
Điều 12.1.NĐ.10.83. Mã số đăng ký hộ kinh doanh 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện ghi mã số đăng ký hộ kinh doanh trên Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo cấu trúc sau:
120010000000000100002184027518000100099000402751800010008400
Điều 12.1.NĐ.10.84. Nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanh 1. Hộ kinh doanh, người thành lập hộ kinh doanh tự kê khai hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợ...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010008500
Điều 12.1.NĐ.10.85. Số lượng hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh 1. Người thành lập hộ kinh doanh hoặc hộ kinh doanh nộp 01 bộ hồ sơ tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện khi thực hiện thủ tục đăng ký hộ k...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010008600
Điều 12.1.NĐ.10.86. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh 1. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh là nơi hộ kinh doanh thực hiện hoạt động kinh doanh.
120010000000000100002184027518000100099000402751800010008700
Điều 12.1.NĐ.10.87. Đăng ký hộ kinh doanh 1. Đăng ký hộ kinh doanh được thực hiện tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh.
120010000000000100002184027518000100099000402751800010008800
Điều 12.1.NĐ.10.88. Đặt tên hộ kinh doanh 1. Hộ kinh doanh có tên gọi riêng. Tên hộ kinh doanh bao gồm hai thành tố theo thứ tự sau đây:
120010000000000100002184027518000100099000402751800010008900
Điều 12.1.NĐ.10.89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh 1. Khi đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh, hộ kinh doanh ghi ngành, nghề kinh doanh trên Giấy đề nghị đăng ...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010009000
Điều 12.1.NĐ.10.90. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 1. Chủ hộ kinh doanh có trách nhiệm đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh với Cơ quan đăng ký kinh doanh t...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010009100
Điều 12.1.NĐ.10.91. Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh 1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh từ 30 ngày trở lên, hộ kinh doanh phải thông báo với Cơ q...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010009200
Điều 12.1.NĐ.10.92. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 1. Khi chấm dứt hoạt động kinh doanh, hộ kinh doanh phải gửi thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp ...
120010000000000100002184027518000100099000402751800010009300
Điều 12.1.NĐ.10.93. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 1. Hộ kinh doanh bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong các trường hợp sau:
120010000000000100002184027518000100099000402751800010009400
Điều 12.1.NĐ.10.94. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 1. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, hộ kinh doanh có thể...
1200100000000001000021850276970022000070
Điều 12.1.QĐ.2.7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu, thoái vốn trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện như ...
1200100000000001000021880278280016000110
Điều 12.1.TT.14.11. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các hợp đồng mua, bán trái phiếu doanh nghiệp được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thực ...
1200100000000001000021880283810030000210
Điều 12.1.TT.16.21. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023.
1200100000000001000021880286330006000240
Điều 12.1.TT.17.24. Xử lý chuyển tiếp 1. Doanh nghiệp đã được công nhận, công nhận lại là doanh nghiệp quốc phòng, an ninh theo quy định tại Nghị định số 93/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Ch...
1200100000000001000021880286330006000250
Điều 12.1.TT.17.25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2024.
1200100000000001000021880286330006000260
Điều 12.1.TT.17.26. Trách nhiệm thi hành 1. Chỉ huy cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quốc phòng, an ninh; Người quản lý doanh nghiệp, Trưởng ban kiểm soát (Kiểm soát viên) tại doanh nghiệp nhà nước trực ...
12003000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1200300000000000100000100000000000000000
Điều 12.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000200000000000000000
Điều 12.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000240264850034000010
Điều 12.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1200300000000000100000240264880038000010
Điều 12.3.NĐ.2.1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
1200300000000000100000240269130039000010
Điều 12.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1200300000000000100000240269580055000010
Điều 12.3.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000240269580055000020
Điều 12.3.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000240277520080000010
Điều 12.3.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000240277520080000020
Điều 12.3.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280239990006000010
Điều 12.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280250690047000010
Điều 12.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000280250690047000020
Điều 12.3.TT.2.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280252390029900010
Điều 12.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000280252390029900020
Điều 12.3.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280267780032000010
Điều 12.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000280267780032000020
Điều 12.3.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280267800045000010
Điều 12.3.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000280267800045000020
Điều 12.3.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280268040004000010
Điều 12.3.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000280268040004000020
Điều 12.3.TT.6.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280268600015000010
Điều 12.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280270210057000010
Điều 12.3.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000280270210057000020
Điều 12.3.TT.10.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280271470034000010
Điều 12.3.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000280271470034000020
Điều 12.3.TT.11.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280274660008000010
Điều 12.3.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280274940007000010
Điều 12.3.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000280274940007000020
Điều 12.3.TT.13.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280275140014000010
Điều 12.3.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000280275140014000020
Điều 12.3.TT.14.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280277240064000010
Điều 12.3.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280280090006000010
Điều 12.3.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1200300000000000100000280284640052000010
Điều 12.3.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh
1200300000000000100000280284640052000020
Điều 12.3.TT.17.2. Đối tượng áp dụng
1200300000000000100000300000000000000000
Điều 12.3.LQ.3. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000340264850034000030
Điều 12.3.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000340264880038000020
Điều 12.3.NĐ.2.2. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000340269130039000040
Điều 12.3.NĐ.3.4. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000340269580055000030
Điều 12.3.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000340277520080000030
Điều 12.3.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000380239990006000030
Điều 12.3.TT.1.3. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000380270210057000030
Điều 12.3.TT.10.3. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000380274660008000020
Điều 12.3.TT.12.2. Giải thích từ ngữ:
1200300000000000100000380274940007000030
Điều 12.3.TT.13.3. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000380275140014000030
Điều 12.3.TT.14.3. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000380280090006000020
Điều 12.3.TT.16.2. Giải thích từ ngữ
1200300000000000100000400000000000000000
Điều 12.3.LQ.4. Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa
120030000000000010000040000000000000000000402775200800000500
Điều 12.3.NĐ.5.5. Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa
120030000000000010000040000000000000000000402775200800000600
Điều 12.3.NĐ.5.6. Xác định lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa
120030000000000010000040000000000000000000402775200800000700
Điều 12.3.NĐ.5.7. Xác định số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp nhỏ và vừa
120030000000000010000040000000000000000000402775200800000800
Điều 12.3.NĐ.5.8. Xác định tổng nguồn vốn của doanh nghiệp nhỏ và vừa
120030000000000010000040000000000000000000402775200800000900
Điều 12.3.NĐ.5.9. Xác định tổng doanh thu của doanh nghiệp nhỏ và vừa
120030000000000010000040000000000000000000402775200800001000
Điều 12.3.NĐ.5.10. Xác định và kê khai doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000100000500000000000000000
Điều 12.3.LQ.5. Nguyên tắc hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
120030000000000010000050000000000000000000402775200800000400
Điều 12.3.NĐ.5.4. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ
1200300000000000100000600000000000000000
Điều 12.3.LQ.6. Nguồn vốn hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
120030000000000010000060000000000000000000802846400520000300
Điều 12.3.TT.17.3. Nguồn kinh phí thực hiện
120030000000000010000060000000000000000000802846400520000400
Điều 12.3.TT.17.4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí
120030000000000010000060000000000000000000802846400520000500
Điều 12.3.TT.17.5. Các nội dung hỗ trợ
120030000000000010000060000000000000000000802846400520000600
Điều 12.3.TT.17.6. Hỗ trợ theo hợp đồng tư vấn
120030000000000010000060000000000000000000802846400520000700
Điều 12.3.TT.17.7. Hỗ trợ theo hợp đồng không có tư vấn
120030000000000010000060000000000000000000802846400520000800
Điều 12.3.TT.17.8. Khóa đào tạo về quản trị doanh nghiệp; khởi sự kinh doanh; đào tạo trực tiếp tại DNNVV trong lĩnh vực sản xuất, chế biến; đào tạo trực tuyến qua công cụ dạy học trực tuyến có sẵn
120030000000000010000060000000000000000000802846400520000900
Điều 12.3.TT.17.9. Đào tạo qua hệ thống đào tạo trực tuyến E-Learning
120030000000000010000060000000000000000000802846400520001000
Điều 12.3.TT.17.10. Đào tạo nghề cho lao động của DNNVV
120030000000000010000060000000000000000000802846400520001100
Điều 12.3.TT.17.11. Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động của mạng lưới tư vấn viên và bồi dưỡng, đào tạo phát triển mạng lưới tư vấn viên
120030000000000010000060000000000000000000802846400520001200
Điều 12.3.TT.17.12. Nâng cấp, duy trì, quản lý, vận hành Cổng thông tin và thu thập, cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu hỗ trợ DNNVV
120030000000000010000060000000000000000000802846400520001300
Điều 12.3.TT.17.13. Quản lý các hoạt động hỗ trợ DNNVV
120030000000000010000060000000000000000000802846400520001400
Điều 12.3.TT.17.14. Bố trí kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
120030000000000010000060000000000000000000802846400520001500
Điều 12.3.TT.17.15. Lập, phân bổ, giao dự toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
120030000000000010000060000000000000000000802846400520001600
Điều 12.3.TT.17.16. Thanh toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
120030000000000010000060000000000000000000802846400520001700
Điều 12.3.TT.17.17. Quyết toán và tổng hợp quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
1200300000000000100000700000000000000000
Điều 12.3.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong việc hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
120030000000000010000070000000000000000000402775200800003200
Điều 12.3.NĐ.5.32. Quy trình, thủ tục hỗ trợ
12003000000000001000007000000000000000000040277520080000320000802800900060000300
Điều 12.3.TT.16.3. Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ DNNVV
12003000000000001000007000000000000000000040277520080000320000802800900060000400
Điều 12.3.TT.16.4. Các hoạt động được hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước
12003000000000001000007000000000000000000040277520080000320000802800900060000500
Điều 12.3.TT.16.5. Hướng dẫn quy trình thực hiện hỗ trợ DNNVV
12003000000000001000007000000000000000000040277520080000320000802800900060000600
Điều 12.3.TT.16.6. Quản lý hoạt động hỗ trợ DNNVV
12003000000000002000
Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
1200300000000000200000100000000000000000
Mục 1 HỖ TRỢ CHUNG
120030000000000020000010000000000000000000800000000000000000
Điều 12.3.LQ.8. Hỗ trợ tiếp cận tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000502387100030000100
Điều 12.3.QĐ.1.1.
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470000300
Điều 12.3.TT.2.3. Điều kiện để doanh nghiệp được bảo lãnh vay vốn
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470000400
Điều 12.3.TT.2.4. Phạm vi bảo lãnh vay vốn
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470000500
Điều 12.3.TT.2.5. Phí bảo lãnh vay vốn
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470000600
Điều 12.3.TT.2.6. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470000700
Điều 12.3.TT.2.7. Quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng Phát triển
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470000800
Điều 12.3.TT.2.8. Quyền và nghĩa vụ của ngân hàng thương mại
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470000900
Điều 12.3.TT.2.9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470001000
Điều 12.3.TT.2.10. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470001100
Điều 12.3.TT.2.11. Thời hạn, lãi suất nhận nợ bắt buộc
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470001200
Điều 12.3.TT.2.12. Quỹ dự phòng rủi ro bảo lãnh
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802506900470001300
Điều 12.3.TT.2.13. Thông tin báo cáo
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299000400
Điều 12.3.TT.3.4. Thỏa thuận phối hợp
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299000500
Điều 12.3.TT.3.5. Thông báo chấp thuận cho vay
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299000600
Điều 12.3.TT.3.6. Ký hợp đồng tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299000700
Điều 12.3.TT.3.7. Giải ngân, kiểm tra vốn vay của khách hàng
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299000800
Điều 12.3.TT.3.8. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299000900
Điều 12.3.TT.3.9. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299001000
Điều 12.3.TT.3.10. Chuyển giao tài sản bảo đảm
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299001100
Điều 12.3.TT.3.11. Phân loại và trích lập dự phòng rủi ro
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299001200
Điều 12.3.TT.3.12. Xử lý vi phạm
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299001300
Điều 12.3.TT.3.13. Thông tin báo cáo
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299001400
Điều 12.3.TT.3.14. Trách nhiệm của bên cho vay và các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1200300000000000200000100000000000000000008000000000000000000050238710003000010000802523900299001600
Điều 12.3.TT.3.16. Tổ chức thực hiện
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060000200
Điều 12.3.TT.1.2. Địa vị pháp lý
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060000400
Điều 12.3.TT.1.4. Nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060000500
Điều 12.3.TT.1.5. Sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060000600
Điều 12.3.TT.1.6. Đối tượng được bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060000700
Điều 12.3.TT.1.7. Phạm vi bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060000800
Điều 12.3.TT.1.8. Giới hạn bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060000900
Điều 12.3.TT.1.9. Điều kiện cấp bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060001000
Điều 12.3.TT.1.10. Thời hạn bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060001100
Điều 12.3.TT.1.11. Phí bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060001200
Điều 12.3.TT.1.12. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060001300
Điều 12.3.TT.1.13. Quy trình bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060001400
Điều 12.3.TT.1.14. Hợp đồng bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060001500
Điều 12.3.TT.1.15. Quy trình xử lý rủi ro
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060001700
Điều 12.3.TT.1.17. Quyền và nghĩa vụ của Bên bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060001800
Điều 12.3.TT.1.18. Quyền và nghĩa vụ của Bên được bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060001900
Điều 12.3.TT.1.19. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060002000
Điều 12.3.TT.1.20. Quản lý tài chính
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060002100
Điều 12.3.TT.1.21. Chế độ kế toán
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060002200
Điều 12.3.TT.1.22. Chế độ kiểm toán
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060002300
Điều 12.3.TT.1.23. Giám sát và đánh giá
12003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802399900060002400
Điều 12.3.TT.1.24. Chế độ báo cáo định kỳ
120030000000000020000010000000000000000000900000000000000000
Điều 12.3.LQ.9. Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340000200
Điều 12.3.NĐ.1.2. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân và nghĩa vụ với ngân sách nhà nước của Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340000400
Điều 12.3.NĐ.1.4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340000500
Điều 12.3.NĐ.1.5. Điều kiện thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340000600
Điều 12.3.NĐ.1.6. Quy trình thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340000700
Điều 12.3.NĐ.1.7. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340000800
Điều 12.3.NĐ.1.8. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000080000802686000150002200
Điều 12.3.TT.7.22. Trách nhiệm của Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340000900
Điều 12.3.NĐ.1.9. Cơ cấu tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340001000
Điều 12.3.NĐ.1.10. Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340001100
Điều 12.3.NĐ.1.11. Kiểm soát viên Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340001200
Điều 12.3.NĐ.1.12. Giám đốc Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340001300
Điều 12.3.NĐ.1.13. Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340001400
Điều 12.3.NĐ.1.14. Tổ chức điều hành hoạt động Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340001500
Điều 12.3.NĐ.1.15. Đối tượng được cấp bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340001600
Điều 12.3.NĐ.1.16. Điều kiện để được cấp bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340001700
Điều 12.3.NĐ.1.17. Phạm vi bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340001800
Điều 12.3.NĐ.1.18. Thời hạn cấp bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340001900
Điều 12.3.NĐ.1.19. Đồng tiền và giới hạn cấp bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340002000
Điều 12.3.NĐ.1.20. Chi phí hoạt động bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340002100
Điều 12.3.NĐ.1.21. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340002200
Điều 12.3.NĐ.1.22. Thẩm định hồ sơ và quyết định cấp bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340002300
Điều 12.3.NĐ.1.23. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340002400
Điều 12.3.NĐ.1.24. Chứng thư bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340002500
Điều 12.3.NĐ.1.25. Biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340002600
Điều 12.3.NĐ.1.26. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340002700
Điều 12.3.NĐ.1.27. Quyền và nghĩa vụ bên nhận bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340002800
Điều 12.3.NĐ.1.28. Quyền và nghĩa vụ của bên được bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340002900
Điều 12.3.NĐ.1.29. Quy trình thực hiện cam kết bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340003000
Điều 12.3.NĐ.1.30. Thông báo thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340003100
Điều 12.3.NĐ.1.31. Thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340003200
Điều 12.3.NĐ.1.32. Các trường hợp bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340003300
Điều 12.3.NĐ.1.33. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340003400
Điều 12.3.NĐ.1.34. Nhận nợ và hoàn trả khoản nợ được bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340003500
Điều 12.3.NĐ.1.35. Chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh vay vốn
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340003600
Điều 12.3.NĐ.1.36. Phân loại nợ, trích lập quỹ dự phòng rủi ro bảo lãnh
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340003700
Điều 12.3.NĐ.1.37. Xử lý rủi ro
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570000400
Điều 12.3.TT.10.4. Nguyên tắc xử lý rủi ro của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570000500
Điều 12.3.TT.10.5. Thời điểm xem xét xử lý rủi ro
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570000600
Điều 12.3.TT.10.6. Chế độ thông tin, báo cáo
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570000700
Điều 12.3.TT.10.7. Các trường hợp được xem xét xử lý rủi ro
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570000800
Điều 12.3.TT.10.8. Các biện pháp xử lý rủi ro
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570000900
Điều 12.3.TT.10.9. Thẩm quyền xử lý rủi ro
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570001000
Điều 12.3.TT.10.10. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570001100
Điều 12.3.TT.10.11. Gia hạn nợ
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570001200
Điều 12.3.TT.10.12. Khoanh nợ
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570001300
Điều 12.3.TT.10.13. Xử lý tài sản bảo đảm
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570001400
Điều 12.3.TT.10.14. Bán nợ
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570001500
Điều 12.3.TT.10.15. Xóa nợ lãi
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570001600
Điều 12.3.TT.10.16. Xóa nợ gốc
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570001700
Điều 12.3.TT.10.17. Sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro bảo lãnh
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000370000802702100570001800
Điều 12.3.TT.10.18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340003800
Điều 12.3.NĐ.1.38. Chế độ tài chính, kế toán và báo cáo
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340003900
Điều 12.3.NĐ.1.39. Lập kế hoạch tài chính hàng năm
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340004000
Điều 12.3.NĐ.1.40. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000400000802686000150000300
Điều 12.3.TT.7.3. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340004100
Điều 12.3.NĐ.1.41. Nguyên tắc quản lý và sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000410000802686000150000200
Điều 12.3.TT.7.2. Nguyên tắc quản lý tài chính
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000410000802686000150000400
Điều 12.3.TT.7.4. Quản lý, sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000410000802686000150000500
Điều 12.3.TT.7.5. Bảo đảm an toàn vốn và tài sản
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000410000802686000150000600
Điều 12.3.TT.7.6. Phân loại nợ, trích lập quỹ dự phòng rủi ro bảo lãnh và xử lý rủi ro
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000410000802686000150000700
Điều 12.3.TT.7.7. Quản lý tài sản
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000410000802686000150000800
Điều 12.3.TT.7.8. Xử lý tổn thất tài sản của Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340004200
Điều 12.3.NĐ.1.42. Lương, phụ cấp lương
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000420000802680400040000300
Điều 12.3.TT.6.3. Thang lương, bảng lương và phụ cấp lương
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000420000802680400040000400
Điều 12.3.TT.6.4. Quản lý lao động, xác định quỹ tiền lương, tạm ứng quỹ tiền lương, phân phối tiền lương, tiền thưởng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000420000802680400040000500
Điều 12.3.TT.6.5. Loại trừ các yếu tố khách quan khi xác định quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của người lao động
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000420000802680400040000600
Điều 12.3.TT.6.6. Xếp lương, chuyển xếp lương đối với người quản lý Quỹ bảo lãnh tín dụng chuyên trách
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000420000802680400040000700
Điều 12.3.TT.6.7. Xác định quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000420000802680400040000800
Điều 12.3.TT.6.8. Loại trừ yếu tố khách quan khi xác định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340004300
Điều 12.3.NĐ.1.43. Kết quả tài chính và phân phối kết quả tài chính
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000430000802686000150000900
Điều 12.3.TT.7.9. Thu nhập của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000430000802686000150001000
Điều 12.3.TT.7.10. Chi phí của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000430000802686000150001100
Điều 12.3.TT.7.11. Các khoản Quỹ bảo lãnh tín dụng không được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000430000802686000150001200
Điều 12.3.TT.7.12. Kết quả tài chính, phân phối kết quả tài chính
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000430000802686000150001300
Điều 12.3.TT.7.13. Quản lý và sử dụng các quỹ
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340004400
Điều 12.3.NĐ.1.44. Chế độ thông tin, báo cáo
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340004500
Điều 12.3.NĐ.1.45. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000450000802686000150001800
Điều 12.3.TT.7.18. Kế toán, thống kê của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000450000802686000150001900
Điều 12.3.TT.7.19. Kế hoạch tài chính hàng năm của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000450000802686000150002000
Điều 12.3.TT.7.20. Chế độ thông tin, báo cáo, kiểm toán và công khai báo cáo tài chính của Quỹ bảo lãnh tín dụng.
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340004600
Điều 12.3.NĐ.1.46. Cơ quan giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340004700
Điều 12.3.NĐ.1.47. Nội dung giám sát
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340004800
Điều 12.3.NĐ.1.48. Căn cứ thực hiện giám sát và phương thức giám sát
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340004900
Điều 12.3.NĐ.1.49. Đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000490000802686000150001400
Điều 12.3.TT.7.14. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000490000802686000150001500
Điều 12.3.TT.7.15. Phương pháp đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000490000802686000150001600
Điều 12.3.TT.7.16. Tổng hợp xếp loại Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000490000802686000150001700
Điều 12.3.TT.7.17. Xếp loại người quản lý Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340005000
Điều 12.3.NĐ.1.50. Cơ cấu lại và giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340005100
Điều 12.3.NĐ.1.51. Các trường hợp phải giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340005200
Điều 12.3.NĐ.1.52. Hội đồng giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340005300
Điều 12.3.NĐ.1.53. Quy trình giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340005400
Điều 12.3.NĐ.1.54. Quyết định giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340005500
Điều 12.3.NĐ.1.55. Trách nhiệm của Quỹ bảo lãnh tín dụng sau khi có quyết định giải thể
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340005600
Điều 12.3.NĐ.1.56. Trách nhiệm của Hội đồng giải thể sau khi có quyết định giải thể
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340005700
Điều 12.3.NĐ.1.57. Phá sản Quỹ bảo lãnh tín dụng
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340005800
Điều 12.3.NĐ.1.58. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000580000802686000150002100
Điều 12.3.TT.7.21. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340005900
Điều 12.3.NĐ.1.59. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000590000802678000450000300
Điều 12.3.TT.5.3. Phối hợp trong cho vay có bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000590000802678000450000400
Điều 12.3.TT.5.4. Nội dung thỏa thuận phối hợp giữa bên cho vay và Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000590000802678000450000500
Điều 12.3.TT.5.5. Nguyên tắc cho vay có bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000590000802678000450000600
Điều 12.3.TT.5.6. Lãi suất cho vay có bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000590000802678000450000700
Điều 12.3.TT.5.7. Trách nhiệm của bên cho vay
1200300000000000200000100000000000000000009000000000000000000040264850034000590000802678000450000800
Điều 12.3.TT.5.8. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340006000
Điều 12.3.NĐ.1.60. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340006100
Điều 12.3.NĐ.1.61. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
12003000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402648500340006200
Điều 12.3.NĐ.1.62. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
120030000000000020000010000000000000000001000000000000000000
Điều 12.3.LQ.10. Hỗ trợ thuế, kế toán
120030000000000020000010000000000000000001100000000000000000
Điều 12.3.LQ.11. Hỗ trợ mặt bằng sản xuất
120030000000000020000010000000000000000001200000000000000000
Điều 12.3.LQ.12. Hỗ trợ công nghệ; hỗ trợ cơ sở ươm tạo, cơ sở kỹ thuật, khu làm việc chung
12003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402775200800001100
Điều 12.3.NĐ.5.11. Hỗ trợ công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000200000100000000000000000012000000000000000000040277520080000110000802800900060000700
Điều 12.3.TT.16.7. Hỗ trợ công nghệ
12003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802749400070000400
Điều 12.3.TT.13.4. Nguyên tắc chung
12003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802749400070000500
Điều 12.3.TT.13.5. Chức năng của cơ sở ươm tạo, cơ sở kỹ thuật, khu làm việc chung
12003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802749400070000600
Điều 12.3.TT.13.6. Cơ cấu tổ chức bộ máy, hạ tầng cơ sở vất chất - kỹ thuật và nguồn lực tài chính đối với cơ sở ươm tạo
12003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802749400070000700
Điều 12.3.TT.13.7. Cơ cấu tổ chức bộ máy, hạ tầng cơ sở vật chất - kỹ thuật, nguồn lực tài chính đối với cơ sở kỹ thuật
12003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802749400070000800
Điều 12.3.TT.13.8. Cơ cấu tổ chức bộ máy, hạ tầng cơ sở vật chất - kỹ thuật, nguồn lực tài chính đối với khu làm việc chung
12003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802749400070000900
Điều 12.3.TT.13.9. Trách nhiệm của cơ sở ươm tạo, cơ sở kỹ thuật, khu làm việc chung
12003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802749400070001000
Điều 12.3.TT.13.10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ
120030000000000020000010000000000000000001300000000000000000
Điều 12.3.LQ.13. Hỗ trợ mở rộng thị trường
120030000000000020000010000000000000000001400000000000000000
Điều 12.3.LQ.14. Hỗ trợ thông tin, tư vấn và pháp lý
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550000400
Điều 12.3.NĐ.4.4. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550000500
Điều 12.3.NĐ.4.5. Xây dựng, quản lý, duy trì, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550000600
Điều 12.3.NĐ.4.6. Xây dựng, quản lý, duy trì, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về vụ việc, vướng mắc pháp lý
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550000700
Điều 12.3.NĐ.4.7. Xây dựng, quản lý, duy trì, cập nhật dữ liệu về bản án, quyết định của tòa án; phán quyết của trọng tài thương mại; quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh; quyết định xử lý vi phạm hành...
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550000800
Điều 12.3.NĐ.4.8. Xây dựng, quản lý, duy trì, cập nhật dữ liệu về văn bản trả lời của cơ quan nhà nước đối với vướng mắc pháp lý của doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550000900
Điều 12.3.NĐ.4.9. Xây dựng, quản lý, duy trì, cập nhật dữ liệu về văn bản tư vấn pháp luật của mạng lưới tư vấn viên pháp luật và thủ tục hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550001000
Điều 12.3.NĐ.4.10. Căn cứ xây dựng và các hoạt động của chương trình hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550001100
Điều 12.3.NĐ.4.11. Thời hạn thực hiện chương trình hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550001200
Điều 12.3.NĐ.4.12. Xây dựng và phê duyệt chương trình hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550001300
Điều 12.3.NĐ.4.13. Triển khai thực hiện chương trình hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550001400
Điều 12.3.NĐ.4.14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1200300000000000200000100000000000000000014000000000000000000040269580055000140000802772400640000200
Điều 12.3.TT.15.2. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000200000100000000000000000014000000000000000000040269580055000140000802772400640000300
Điều 12.3.TT.15.3. Nội dung và mức chi chung phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000200000100000000000000000014000000000000000000040269580055000140000802772400640000400
Điều 12.3.TT.15.4. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550001500
Điều 12.3.NĐ.4.15. Bảo đảm nguồn lực thực hiện hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550001600
Điều 12.3.NĐ.4.16. Kiểm tra, giám sát hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550001700
Điều 12.3.NĐ.4.17. Đánh giá hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402695800550001900
Điều 12.3.NĐ.4.19. Hỗ trợ pháp lý cho đối tượng không phải là doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402775200800001200
Điều 12.3.NĐ.5.12. Hỗ trợ thông tin cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402775200800001300
Điều 12.3.NĐ.5.13. Hỗ trợ tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000200000100000000000000000014000000000000000000040277520080000130000802800900060000800
Điều 12.3.TT.16.8. Tư vấn viên
1200300000000000200000100000000000000000014000000000000000000040277520080000130000802800900060000900
Điều 12.3.TT.16.9. Mạng lưới tư vấn viên
1200300000000000200000100000000000000000014000000000000000000040277520080000130000802800900060001000
Điều 12.3.TT.16.10. Hỗ trợ tư vấn
120030000000000020000010000000000000000001500000000000000000
Điều 12.3.LQ.15. Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực
12003000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402775200800001400
Điều 12.3.NĐ.5.14. Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000200000100000000000000000015000000000000000000040277520080000140000802677800320000300
Điều 12.3.TT.4.3. Điều kiện đối với lao động được hỗ trợ đào tạo nghề
1200300000000000200000100000000000000000015000000000000000000040277520080000140000802677800320000400
Điều 12.3.TT.4.4. Ngành nghề được hỗ trợ đào tạo
1200300000000000200000100000000000000000015000000000000000000040277520080000140000802677800320000500
Điều 12.3.TT.4.5. Quy trình, hình thức tổ chức đào tạo
1200300000000000200000100000000000000000015000000000000000000040277520080000140000802677800320000600
Điều 12.3.TT.4.6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan
1200300000000000200000100000000000000000015000000000000000000040277520080000140000802800900060001100
Điều 12.3.TT.16.11. Hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực
1200300000000000200000100000000000000000015000000000000000000040277520080000140000802800900060001200
Điều 12.3.TT.16.12. Đào tạo trực tiếp về khởi sự kinh doanh và quản trị doanh nghiệp
1200300000000000200000100000000000000000015000000000000000000040277520080000140000802800900060001300
Điều 12.3.TT.16.13. Đào tạo trực tuyến về khởi sự kinh doanh và quản trị doanh nghiệp
1200300000000000200000200000000000000000
Mục 2 HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA CHUYỂN ĐỔI TỪ HỘ KINH DOANH, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO, THAM GIA CỤM LIÊN KẾT NGÀNH, CHUỖI GIÁ TRỊ
120030000000000020000020000000000000000001600000000000000000
Điều 12.3.LQ.16. Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh
12003000000000002000002000000000000000000160000000000000000000402775200800001500
Điều 12.3.NĐ.5.15. Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp
12003000000000002000002000000000000000000160000000000000000000402775200800001600
Điều 12.3.NĐ.5.16. Hỗ trợ đăng ký doanh nghiệp, công bố thông tin doanh nghiệp
12003000000000002000002000000000000000000160000000000000000000402775200800001700
Điều 12.3.NĐ.5.17. Hỗ trợ thủ tục đăng ký ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
12003000000000002000002000000000000000000160000000000000000000402775200800001800
Điều 12.3.NĐ.5.18. Hỗ trợ lệ phí môn bài
12003000000000002000002000000000000000000160000000000000000000402775200800001900
Điều 12.3.NĐ.5.19. Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn thủ tục hành chính thuế và chế độ kế toán
120030000000000020000020000000000000000001700000000000000000
Điều 12.3.LQ.17. Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000170000000000000000000402775200800002000
Điều 12.3.NĐ.5.20. Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000170000000000000000000402775200800002100
Điều 12.3.NĐ.5.21. Phương thức lựa chọn doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo để hỗ trợ
1200300000000000200000200000000000000000017000000000000000000040277520080000210000802800900060001400
Điều 12.3.TT.16.14. Lựa chọn DNNVV khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000170000000000000000000402775200800002200
Điều 12.3.NĐ.5.22. Nội dung hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo
1200300000000000200000200000000000000000017000000000000000000040277520080000220000802800900060001500
Điều 12.3.TT.16.15. Hỗ trợ DNNVV khởi nghiệp sáng tạo
120030000000000020000020000000000000000001800000000000000000
Điều 12.3.LQ.18. Đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380000300
Điều 12.3.NĐ.2.3. Đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380000400
Điều 12.3.NĐ.2.4. Doanh nghiệp thực hiện hoạt động đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380000500
Điều 12.3.NĐ.2.5. Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380000600
Điều 12.3.NĐ.2.6. Điều lệ quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380000700
Điều 12.3.NĐ.2.7. Tổ chức quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380000800
Điều 12.3.NĐ.2.8. Đại hội nhà đầu tư
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380000900
Điều 12.3.NĐ.2.9. Ban đại diện quỹ, Giám đốc quỹ
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380001000
Điều 12.3.NĐ.2.10. Giao dịch phải được Đại hội nhà đầu tư thông qua và việc thông báo các lợi ích liên quan
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380001100
Điều 12.3.NĐ.2.11. Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380001200
Điều 12.3.NĐ.2.12. Tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380001300
Điều 12.3.NĐ.2.13. Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380001400
Điều 12.3.NĐ.2.14. Giải thể quỹ
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380001500
Điều 12.3.NĐ.2.15. Trình tự thông báo giải thể quỹ
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380001600
Điều 12.3.NĐ.2.16. Phân chia lợi tức của quỹ
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380001700
Điều 12.3.NĐ.2.17. Chuyển nhượng Phần vốn góp của các nhà đầu tư
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380001800
Điều 12.3.NĐ.2.18. Báo cáo, kiểm tra hoạt động của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380001900
Điều 12.3.NĐ.2.19. Chế độ kế toán và tài chính
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380002000
Điều 12.3.NĐ.2.20. Quy định về sử dụng ngân sách địa phương đầu tư vào doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380002100
Điều 12.3.NĐ.2.21. Lựa chọn quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo cùng đầu tư
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380002200
Điều 12.3.NĐ.2.22. Doanh nghiệp nhận đầu tư
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380002300
Điều 12.3.NĐ.2.23. Hình thức và phương thức đầu tư
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380002400
Điều 12.3.NĐ.2.24. Thời hạn đầu tư
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380002500
Điều 12.3.NĐ.2.25. Chuyển nhượng vốn đầu tư
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380002600
Điều 12.3.NĐ.2.26. Trích lập quỹ dự phòng rủi ro
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380002700
Điều 12.3.NĐ.2.27. Đánh giá thực hiện đầu tư
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380002800
Điều 12.3.NĐ.2.28. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380002900
Điều 12.3.NĐ.2.29. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380003000
Điều 12.3.NĐ.2.30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380003100
Điều 12.3.NĐ.2.31. Trách nhiệm của tổ chức tài chính nhà nước của địa phương
12003000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402648800380003200
Điều 12.3.NĐ.2.32. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo nhận đầu tư
120030000000000020000020000000000000000001900000000000000000
Điều 12.3.LQ.19. Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
12003000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402775200800002300
Điều 12.3.NĐ.5.23. Tiêu chí xác định cụm liên kết ngành và lựa chọn doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia cụm liên kết ngành để hỗ trợ
1200300000000000200000200000000000000000019000000000000000000040277520080000230000802800900060001600
Điều 12.3.TT.16.16. Lựa chọn doanh nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên kết ngành thuộc lĩnh vực sản xuất, chế biến
12003000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402775200800002400
Điều 12.3.NĐ.5.24. Tiêu chí xác định chuỗi giá trị và lựa chọn doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia chuỗi giá trị để hỗ trợ
1200300000000000200000200000000000000000019000000000000000000040277520080000240000802800900060001700
Điều 12.3.TT.16.17. Lựa chọn doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia chuỗi giá trị sản xuất, chế biến
12003000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402775200800002500
Điều 12.3.NĐ.5.25. Nội dung hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
1200300000000000200000200000000000000000019000000000000000000040277520080000250000802800900060001800
Điều 12.3.TT.16.18. Hỗ trợ DNNVV tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị sản xuất, chế biến
12003000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402775200800002600
Điều 12.3.NĐ.5.26. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất
12003000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402775200800002700
Điều 12.3.NĐ.5.27. Nội dung hỗ trợ lãi suất
120030000000000020000020000000000000000002000000000000000000
Điều 12.3.LQ.20. Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390000200
Điều 12.3.NĐ.3.2. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân của Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390000300
Điều 12.3.NĐ.3.3. Nguyên tắc, mục tiêu hoạt động của Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390000500
Điều 12.3.NĐ.3.5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390000600
Điều 12.3.NĐ.3.6. Cơ cấu tổ chức quản lý của Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390000700
Điều 12.3.NĐ.3.7. Hội đồng thành viên
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390000800
Điều 12.3.NĐ.3.8. Chủ tịch Hội đồng thành viên
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390000900
Điều 12.3.NĐ.3.9. Kiểm soát viên
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390001000
Điều 12.3.NĐ.3.10. Giám đốc
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390001100
Điều 12.3.NĐ.3.11. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên và Giám đốc trong quản lý, điều hành Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390001200
Điều 12.3.NĐ.3.12. Bộ máy giúp việc
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390001300
Điều 12.3.NĐ.3.13. Quản lý nhân sự của Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390001400
Điều 12.3.NĐ.3.14. Hoạt động của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390001500
Điều 12.3.NĐ.3.15. Nguyên tắc cho vay trực tiếp
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390001600
Điều 12.3.NĐ.3.16. Điều kiện vay vốn
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390001700
Điều 12.3.NĐ.3.17. Lãi suất cho vay trực tiếp
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390001800
Điều 12.3.NĐ.3.18. Mức cho vay, thời hạn cho vay
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390001900
Điều 12.3.NĐ.3.19. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cho vay trực tiếp
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390002000
Điều 12.3.NĐ.3.20. Thỏa thuận cho vay trực tiếp
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390002100
Điều 12.3.NĐ.3.21. Bảo đảm tiền vay
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390002200
Điều 12.3.NĐ.3.22. Nguyên tắc cho vay gián tiếp
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390002300
Điều 12.3.NĐ.3.23. Điều kiện vay vốn từ nguồn vốn của Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390002400
Điều 12.3.NĐ.3.24. Thời hạn, mức cho vay gián tiếp
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390002500
Điều 12.3.NĐ.3.25. Lãi suất cho vay gián tiếp, phí cho vay gián tiếp
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390002600
Điều 12.3.NĐ.3.26. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cho vay gián tiếp
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390002700
Điều 12.3.NĐ.3.27. Thỏa thuận cho vay gián tiếp
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390002800
Điều 12.3.NĐ.3.28. Nguyên tắc tài trợ vốn của Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390002900
Điều 12.3.NĐ.3.29. Điều kiện và mức tài trợ vốn
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390003000
Điều 12.3.NĐ.3.30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị tài trợ vốn
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390003100
Điều 12.3.NĐ.3.31. Thỏa thuận tài trợ vốn
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390003200
Điều 12.3.NĐ.3.32. Nghiệm thu hạng mục tài trợ vốn
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390003300
Điều 12.3.NĐ.3.33. Các hoạt động hỗ trợ tăng cường năng lực
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390003400
Điều 12.3.NĐ.3.34. Nguyên tắc tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn vay, tài trợ, viện trợ, đóng góp, ủy thác
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000340000802746600080000300
Điều 12.3.TT.12.3. Nguyên tắc, mục tiêu tiếp nhận tài trợ, đóng góp, nhận uỷ thác
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390003500
Điều 12.3.NĐ.3.35. Tiếp nhận và quản lý vốn vay, tài trợ, viện trợ, đóng góp, ủy thác
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080000400
Điều 12.3.TT.12.4. Hình thức tiếp nhận tài trợ, đóng góp, nhận uỷ thác
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080000500
Điều 12.3.TT.12.5. Thẩm quyền phê duyệt khoản tài trợ, đóng góp, nhận uỷ thác
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080000600
Điều 12.3.TT.12.6. Chuẩn bị văn kiện, hồ sơ khoản tài trợ, đóng góp, nhận uỷ thác
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080000700
Điều 12.3.TT.12.7. Nội dung của văn kiện, hồ sơ tài trợ, đóng góp, nhận uỷ thác
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080000800
Điều 12.3.TT.12.8. Thẩm định khoản tài trợ, đóng góp, nhận uỷ thác
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080000900
Điều 12.3.TT.12.9. Thẩm định khoản tài trợ, đóng góp, nhận uỷ thác theo quy trình rút gọn
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080001000
Điều 12.3.TT.12.10. Phê duyệt khoản tài trợ, đóng góp, nhận uỷ thác
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080001100
Điều 12.3.TT.12.11. Ký kết văn kiện, hồ sơ tài trợ, đóng góp, nhận uỷ thác
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080001200
Điều 12.3.TT.12.12. Tiếp nhận khoản tài trợ, đóng góp, nhận uỷ thác
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080001300
Điều 12.3.TT.12.13. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung văn kiện, hồ sơ, quyết định phê duyệt khoản tài trợ, đóng góp, nhận ủy thác trong quá trình thực hiện
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080001400
Điều 12.3.TT.12.14. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080001500
Điều 12.3.TT.12.15. Trách nhiệm của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080001600
Điều 12.3.TT.12.16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000350000802746600080001700
Điều 12.3.TT.12.17. Khen thưởng và xử lý vi phạm
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390003600
Điều 12.3.NĐ.3.36. Sử dụng vốn vay, tài trợ, viện trợ, đóng góp, ủy thác
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390003700
Điều 12.3.NĐ.3.37. Phân loại nợ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390003800
Điều 12.3.NĐ.3.38. Trích lập dự phòng rủi ro cho vay
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390003900
Điều 12.3.NĐ.3.39. Nguyên tắc xử lý rủi ro cho vay
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000390000802751400140000400
Điều 12.3.TT.14.4. Nguyên tắc xử lý rủi ro của Quỹ
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000390000802751400140000500
Điều 12.3.TT.14.5. Các trường hợp được xem xét xử lý rủi ro
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000390000802751400140000600
Điều 12.3.TT.14.6. Xác định mức thiệt hại về vốn và tài sản
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390004000
Điều 12.3.NĐ.3.40. Các biện pháp xử lý rủi ro
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000400000802751400140000700
Điều 12.3.TT.14.7. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, số tiền trả nợ
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000400000802751400140000800
Điều 12.3.TT.14.8. Gia hạn nợ vay
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000400000802751400140000900
Điều 12.3.TT.14.9. Khoanh nợ
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000400000802751400140001000
Điều 12.3.TT.14.10. Bán nợ
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000400000802751400140001100
Điều 12.3.TT.14.11. Xử lý tài sản bảo đảm
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000400000802751400140001200
Điều 12.3.TT.14.12. Xóa nợ lãi
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000400000802751400140001300
Điều 12.3.TT.14.13. Xóa nợ gốc
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390004100
Điều 12.3.NĐ.3.41. Thẩm quyền xử lý rủi ro
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390004200
Điều 12.3.NĐ.3.42. Sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro cho vay
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390004300
Điều 12.3.NĐ.3.43. Vốn hoạt động của Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390004400
Điều 12.3.NĐ.3.44. Nguyên tắc quản lý và sử dụng vốn, tài sản, doanh thu, chi phí và phân phối kết quả hoạt động của Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390004500
Điều 12.3.NĐ.3.45. Mục đích sử dụng vốn
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390004600
Điều 12.3.NĐ.3.46. Quản lý tài sản
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390004700
Điều 12.3.NĐ.3.47. Doanh thu
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390004800
Điều 12.3.NĐ.3.48. Chi phí của Quỹ
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000480000802714700340000300
Điều 12.3.TT.11.3. Quản lý lao động
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000480000802714700340000400
Điều 12.3.TT.11.4. Thang lương, bảng lương, phụ cấp lương
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000480000802714700340000500
Điều 12.3.TT.11.5. Quỹ tiền lương kế hoạch, tạm ứng tiền lương, quỹ tiền lương thực hiện, phân phối tiền lương, tiền thưởng
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000480000802714700340000600
Điều 12.3.TT.11.6. Loại trừ các yếu tố khách quan khi xác định quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của người lao động
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000480000802714700340000700
Điều 12.3.TT.11.7. Xếp lương đối với người quản lý
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000480000802714700340000800
Điều 12.3.TT.11.8. Xác định quỹ tiền lương, thù lao, trả lương, tiền thưởng đối với người quản lý
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390004900
Điều 12.3.NĐ.3.49. Lương, phụ cấp lương
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390005000
Điều 12.3.NĐ.3.50. Phân phối kết quả tài chính
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390005100
Điều 12.3.NĐ.3.51. Quản lý và sử dụng các quỹ
1200300000000000200000200000000000000000020000000000000000000040269130039000510000802751400140001400
Điều 12.3.TT.14.14. Nguồn xử lý rủi ro
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390005200
Điều 12.3.NĐ.3.52. Chế độ kế toán, kiểm toán
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390005300
Điều 12.3.NĐ.3.53. Báo cáo tài chính
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390005400
Điều 12.3.NĐ.3.54. Giám sát hoạt động của Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390005500
Điều 12.3.NĐ.3.55. Đánh giá kết quả hoạt động và xếp loại Quỹ
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390005600
Điều 12.3.NĐ.3.56. Công bố thông tin
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390005700
Điều 12.3.NĐ.3.57. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390005800
Điều 12.3.NĐ.3.58. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390005900
Điều 12.3.NĐ.3.59. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
12003000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402691300390006000
Điều 12.3.NĐ.3.60. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhỏ và vừa nhận hỗ trợ của Quỹ
12003000000000003000
Chương III TRÁCH NHIỆM TRONG HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
1200300000000000300002100000000000000000
Điều 12.3.LQ.21. Trách nhiệm của Chính phủ
120030000000000030000210000000000000000000402775200800002800
Điều 12.3.NĐ.5.28. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
1200300000000000300002200000000000000000
Điều 12.3.LQ.22. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1200300000000000300002300000000000000000
Điều 12.3.LQ.23. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
1200300000000000300002400000000000000000
Điều 12.3.LQ.24. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
1200300000000000300002500000000000000000
Điều 12.3.LQ.25. Trách nhiệm của chính quyền địa phương cấp tỉnh
120030000000000030000250000000000000000000402775200800002900
Điều 12.3.NĐ.5.29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1200300000000000300002600000000000000000
Điều 12.3.LQ.26. Trách nhiệm của các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong việc hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
120030000000000030000260000000000000000000402775200800003000
Điều 12.3.NĐ.5.30. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp; tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
120030000000000030000260000000000000000000402775200800003100
Điều 12.3.NĐ.5.31. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trong việc thu hồi kinh phí hỗ trợ
1200300000000000300002700000000000000000
Điều 12.3.LQ.27. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000300002800000000000000000
Điều 12.3.LQ.28. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000300002900000000000000000
Điều 12.3.LQ.29. Công khai thông tin hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000300003000000000000000000
Điều 12.3.LQ.30. Kiểm tra, giám sát việc hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000300003100000000000000000
Điều 12.3.LQ.31. Đánh giá hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1200300000000000300003200000000000000000
Điều 12.3.LQ.32. Xử lý vi phạm pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
12003000000000004000
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1200300000000000400003300000000000000000
Điều 12.3.LQ.33. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
1200300000000000400003400000000000000000
Điều 12.3.LQ.34. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003440264850034000630
Điều 12.3.NĐ.1.63. Điều khoản thi hành
1200300000000000400003440264850034000650
Điều 12.3.NĐ.1.65. Trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định
1200300000000000400003440264880038000330
Điều 12.3.NĐ.2.33. Điều Khoản thi hành
1200300000000000400003440269130039000620
Điều 12.3.NĐ.3.62. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1200300000000000400003440269580055000200
Điều 12.3.NĐ.4.20. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003440269580055000210
Điều 12.3.NĐ.4.21. Trách nhiệm thi hành
1200300000000000400003440277520080000340
Điều 12.3.NĐ.5.34. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003440277520080000350
Điều 12.3.NĐ.5.35. Trách nhiệm thi hành
1200300000000000400003450238710003000020
Điều 12.3.QĐ.1.2.
1200300000000000400003450238710003000030
Điều 12.3.QĐ.1.3.
1200300000000000400003450238710003000040
Điều 12.3.QĐ.1.4.
1200300000000000400003480239990006000250
Điều 12.3.TT.1.25. Xử lý đối với các khoản bảo lãnh đã cấp trước ngày 30 tháng 6 năm 2011
1200300000000000400003480239990006000260
Điều 12.3.TT.1.26. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1200300000000000400003480250690047000150
Điều 12.3.TT.2.15. Tổ chức thực hiện
1200300000000000400003480252390029900150
Điều 12.3.TT.3.15. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003480267780032000070
Điều 12.3.TT.4.7. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003480267800045000090
Điều 12.3.TT.5.9. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003480267800045000100
Điều 12.3.TT.5.10. Tổ chức thực hiện
1200300000000000400003480268040004000090
Điều 12.3.TT.6.9. Trách nhiệm thực hiện
1200300000000000400003480268040004000100
Điều 12.3.TT.6.10. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003480268600015000240
Điều 12.3.TT.7.24. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003480270210057000200
Điều 12.3.TT.10.20. Điều khoản thi hành
1200300000000000400003480271470034000090
Điều 12.3.TT.11.9. Trách nhiệm thực hiện
1200300000000000400003480271470034000100
Điều 12.3.TT.11.10. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003480274660008000180
Điều 12.3.TT.12.18. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003480274940007000120
Điều 12.3.TT.13.12. Điều khoản thi hành
1200300000000000400003480275140014000150
Điều 12.3.TT.14.15. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan
1200300000000000400003480275140014000160
Điều 12.3.TT.14.16. Điều khoản thi hành
1200300000000000400003480277240064000050
Điều 12.3.TT.15.5. Tổ chức thực hiện
1200300000000000400003480280090006000200
Điều 12.3.TT.16.20. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003500000000000000000
Điều 12.3.LQ.35. Quy định chuyển tiếp
1200300000000000400003540264850034000640
Điều 12.3.NĐ.1.64. Điều khoản chuyển tiếp
1200300000000000400003540269130039000610
Điều 12.3.NĐ.3.61. Điều khoản chuyển tiếp
1200300000000000400003540269580055000180
Điều 12.3.NĐ.4.18. Quy định chuyển tiếp
1200300000000000400003540277520080000330
Điều 12.3.NĐ.5.33. Điều khoản chuyển tiếp
1200300000000000400003580250690047000140
Điều 12.3.TT.2.14. Quy định chuyển tiếp
1200300000000000400003580268600015000230
Điều 12.3.TT.7.23. Điều khoản chuyển tiếp
1200300000000000400003580270210057000190
Điều 12.3.TT.10.19. Quy định chuyển tiếp
1200300000000000400003580274940007000110
Điều 12.3.TT.13.11. Điều khoản chuyển tiếp
1200300000000000400003580280090006000210
Điều 12.3.TT.16.21. Điều khoản chuyển tiếp và tổ chức thực hiện
1200300000000000400003580284640052000180
Điều 12.3.TT.17.18. Hiệu lực thi hành
1200300000000000400003580284640052000190
Điều 12.3.TT.17.19. Tổ chức thực hiện
12004000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1200400000000000100000100000000000000000
Điều 12.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
1200400000000000100000200000000000000000
Điều 12.4.LQ.2. Đối tượng áp dụng
1200400000000000100000240270660077000010
Điều 12.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
1200400000000000100000240270660077000020
Điều 12.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
1200400000000000100000240276040045000010
Điều 12.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1200400000000000100000240288090092000010
Điều 12.4.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
1200400000000000100000240288090092000020
Điều 12.4.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
1200400000000000100000280254700083000010
Điều 12.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1200400000000000100000280261600009000010
Điều 12.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
1200400000000000100000280261600009000020
Điều 12.4.TT.2.2. Đối tượngáp dụng
1200400000000000100000280265070031000010
Điều 12.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
1200400000000000100000280265070031000020
Điều 12.4.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
1200400000000000100000280278780124000010
Điều 12.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
1200400000000000100000280278780124000020
Điều 12.4.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
1200400000000000100000280280600013000010
Điều 12.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
1200400000000000100000280280600013000020
Điều 12.4.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
1200400000000000100000280281030052000010
Điều 12.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
1200400000000000100000280281030052000020
Điều 12.4.TT.6.2. Đối tượng áp dụng
1200400000000000100000280287460009000010
Điều 12.4.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1200400000000000100000300000000000000000
Điều 12.4.LQ.3. Áp dụng Luật Hợp tác xã và luật khác
1200400000000000100000400000000000000000
Điều 12.4.LQ.4. Giải thích từ ngữ
1200400000000000100000440270660077000030
Điều 12.4.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
1200400000000000100000440276040045000020
Điều 12.4.NĐ.2.2. Giải thích từ ngữ
1200400000000000100000440288090092000030
Điều 12.4.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ
1200400000000000100000480287460009000020
Điều 12.4.TT.7.2. Giải thích từ ngữ
1200400000000000100000500000000000000000
Điều 12.4.LQ.5. Bảo đảm của Nhà nước đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và thành viên
1200400000000000100000600000000000000000
Điều 12.4.LQ.6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000100000700000000000000000
Điều 12.4.LQ.7. Hành vi bị nghiêm cấm liên quan đến tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000100000800000000000000000
Điều 12.4.LQ.8. Nguyên tắc tổ chức, quản lý và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000100000900000000000000000
Điều 12.4.LQ.9. Quyền của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000100001000000000000000000
Điều 12.4.LQ.10. Nghĩa vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000010000100000000000000000000802547000830001100
Điều 12.4.TT.1.11. Kiểm kê tài sản
120040000000000010000100000000000000000000802547000830001200
Điều 12.4.TT.1.12. Đánh giá lại tài sản
120040000000000010000100000000000000000000802547000830001300
Điều 12.4.TT.1.13. Quản lý nợ phải thu
120040000000000010000100000000000000000000802547000830001400
Điều 12.4.TT.1.14. Quản lý nợ phải trả
120040000000000010000100000000000000000000802547000830001500
Điều 12.4.TT.1.15. Quản lý, theo dõi tạm ứng và thanh toán tạm ứng
120040000000000010000100000000000000000000802547000830001600
Điều 12.4.TT.1.16. Quản lý các khoản thuế phải nộp và các nghĩa vụ tài chính với Nhà nước
120040000000000010000100000000000000000000802547000830001700
Điều 12.4.TT.1.17. Quản lý thanh toán với thành viên và người lao động
120040000000000010000100000000000000000000802547000830001800
Điều 12.4.TT.1.18. Nguyên tắc quản lý doanh thu, thu nhập khác và chi phí
120040000000000010000100000000000000000000802547000830001900
Điều 12.4.TT.1.19. Quản lý doanh thu và thu nhập khác
120040000000000010000100000000000000000000802547000830002000
Điều 12.4.TT.1.20. Quản lý chi phí
120040000000000010000100000000000000000000802547000830002300
Điều 12.4.TT.1.23. Mục đích sử dụng các quỹ
120040000000000010000100000000000000000000802547000830002400
Điều 12.4.TT.1.24. Báo cáo tài chính:
120040000000000010000100000000000000000000802547000830002500
Điều 12.4.TT.1.25. Công khai tài chính:
120040000000000010000100000000000000000000802547000830002600
Điều 12.4.TT.1.26. Bàn giao công tác quản lý tài chính:
120040000000000010000100000000000000000000802547000830002700
Điều 12.4.TT.1.27. Kiểm tra tài chính kế toán:
120040000000000010000100000000000000000000802547000830002800
Điều 12.4.TT.1.28. Quản lý hồ sơ chứng từ
1200400000000000100001100000000000000000
Điều 12.4.LQ.11. Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000100001200000000000000000
Điều 12.4.LQ.12. Chế độ lưu trữ tài liệu
1200400000000000100001300000000000000000
Điều 12.4.LQ.13. Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
120040000000000010000130000000000000000000802874600090000400
Điều 12.4.TT.7.4. Nguyên tắc thực hiện
120040000000000010000130000000000000000000802874600090000500
Điều 12.4.TT.7.5. Nội dung thông tin
120040000000000010000130000000000000000000802874600090000600
Điều 12.4.TT.7.6. Cập nhật thông tin của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000010000130000000000000000000802874600090000700
Điều 12.4.TT.7.7. Cập nhật thông tin của cơ quan đăng ký kinh doanh các cấp
120040000000000010000130000000000000000000802874600090000800
Điều 12.4.TT.7.8. Khai thác thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
120040000000000010000130000000000000000000802874600090000900
Điều 12.4.TT.7.9. Quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
120040000000000010000130000000000000000000802874600090001000
Điều 12.4.TT.7.10. Kết nối, chia sẻ thông tin
120040000000000010000130000000000000000000802874600090001100
Điều 12.4.TT.7.11. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức được giao quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã của bộ, ngành, địa phương
120040000000000010000130000000000000000000802874600090001200
Điều 12.4.TT.7.12. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có tài khoản truy cập
120040000000000010000130000000000000000000802874600090001300
Điều 12.4.TT.7.13. Trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương
1200400000000000100001400000000000000000
Điều 12.4.LQ.14. Công bố thông tin cho thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000100001500000000000000000
Điều 12.4.LQ.15. Sổ đăng ký thành viên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000100001600000000000000000
Điều 12.4.LQ.16. Phân loại hợp tác xã
120040000000000010000160000000000000000000802616000090000300
Điều 12.4.TT.2.3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp
120040000000000010000160000000000000000000802616000090000400
Điều 12.4.TT.2.4. Tiêu chí đánh giá hợp tác xã nông nghiệp
120040000000000010000160000000000000000000802616000090000500
Điều 12.4.TT.2.5. Phương pháp và trình tự đánh giá hợp tác xã nông nghiệp
120040000000000010000160000000000000000000802616000090000600
Điều 12.4.TT.2.6. Xếp loại hợp tác xã nông nghiệp
12004000000000002000
Chương II CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1200400000000000200001700000000000000000
Điều 12.4.LQ.17. Nguyên tắc thực hiện chính sách
1200400000000000200001800000000000000000
Điều 12.4.LQ.18. Tiêu chí thụ hưởng chính sách
1200400000000000200001900000000000000000
Điều 12.4.LQ.19. Nguồn vốn thực hiện chính sách
1200400000000000200002000000000000000000
Điều 12.4.LQ.20. Chính sách phát triển nguồn nhân lực, thông tin, tư vấn
1200400000000000200002100000000000000000
Điều 12.4.LQ.21. Chính sách đất đai
1200400000000000200002200000000000000000
Điều 12.4.LQ.22. Chính sách thuế, phí và lệ phí
1200400000000000200002300000000000000000
Điều 12.4.LQ.23. Chính sách tiếp cận vốn, bảo hiểm
1200400000000000200002400000000000000000
Điều 12.4.LQ.24. Chính sách ứng dụng khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
1200400000000000200002500000000000000000
Điều 12.4.LQ.25. Chính sách tiếp cận và nghiên cứu thị trường
1200400000000000200002600000000000000000
Điều 12.4.LQ.26. Chính sách đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị
1200400000000000200002700000000000000000
Điều 12.4.LQ.27. Chính sách hỗ trợ tư vấn tài chính và đánh giá rủi ro
1200400000000000200002800000000000000000
Điều 12.4.LQ.28. Chính sách hỗ trợ hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
1200400000000000200002900000000000000000
Điều 12.4.LQ.29. Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450000300
Điều 12.4.NĐ.2.3. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân
120040000000000020000290000000000000000000402760400450000400
Điều 12.4.NĐ.2.4. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450000500
Điều 12.4.NĐ.2.5. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450000600
Điều 12.4.NĐ.2.6. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ hợp tác xã
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000060000802810300520002200
Điều 12.4.TT.6.22. Trách nhiệm của Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450000700
Điều 12.4.NĐ.2.7. Mô hình hoạt động của Quỹ hợp tác xã trung ương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450000800
Điều 12.4.NĐ.2.8. Quyền hạn, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ và Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Chủ tịch Quỹ hợp tác xã trung ương đối với Quỹ hợp tác xã trung ương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450000900
Điều 12.4.NĐ.2.9. Cơ cấu tổ chức, bộ máy của Quỹ hợp tác xã trung ương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450001000
Điều 12.4.NĐ.2.10. Chủ tịch Quỹ hợp tác xã trung ương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450001100
Điều 12.4.NĐ.2.11. Kiểm soát viên Quỹ hợp tác xã trung ương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450001200
Điều 12.4.NĐ.2.12. Tổng giám đốc Quỹ hợp tác xã trung ương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450001300
Điều 12.4.NĐ.2.13. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc của Quỹ hợp tác xã trung ương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450001400
Điều 12.4.NĐ.2.14. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hợp tác xã trung ương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450001500
Điều 12.4.NĐ.2.15. Thành lập mới Quỹ hợp tác xã địa phương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450001600
Điều 12.4.NĐ.2.16. Mô hình hoạt động và phương thức tổ chức điều hành hoạt động của Quỹ hợp tác xã địa phương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450001700
Điều 12.4.NĐ.2.17. Quyền hạn, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Liên minh hợp tác xã cấp tỉnh; cơ cấu tổ chức, bộ máy của Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm...
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000170000802810300520001000
Điều 12.4.TT.6.10. Phê duyệt báo cáo tài chính
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000170000802810300520001200
Điều 12.4.TT.6.12. Lập kế hoạch tài chính hằng năm
120040000000000020000290000000000000000000402760400450001800
Điều 12.4.NĐ.2.18. Cơ cấu tổ chức, bộ máy của Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450001900
Điều 12.4.NĐ.2.19. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hợp tác xã địa phương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450002000
Điều 12.4.NĐ.2.20. Đối tượng và phạm vi cho vay
120040000000000020000290000000000000000000402760400450002100
Điều 12.4.NĐ.2.21. Nguyên tắc cho vay
120040000000000020000290000000000000000000402760400450002200
Điều 12.4.NĐ.2.22. Điều kiện cho vay
120040000000000020000290000000000000000000402760400450002300
Điều 12.4.NĐ.2.23. Mức vốn cho vay và giới hạn cho vay
120040000000000020000290000000000000000000402760400450002400
Điều 12.4.NĐ.2.24. Thời hạn cho vay
120040000000000020000290000000000000000000402760400450002500
Điều 12.4.NĐ.2.25. Lãi suất cho vay và đồng tiền cho vay, thu nợ
120040000000000020000290000000000000000000402760400450002600
Điều 12.4.NĐ.2.26. Bảo đảm tiền vay
120040000000000020000290000000000000000000402760400450002700
Điều 12.4.NĐ.2.27. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
120040000000000020000290000000000000000000402760400450002800
Điều 12.4.NĐ.2.28. Phân loại nợ, trích lập, sử dụng dự phòng rủi ro cho vay
120040000000000020000290000000000000000000402760400450002900
Điều 12.4.NĐ.2.29. Hội đồng xử lý rủi ro
120040000000000020000290000000000000000000402760400450003000
Điều 12.4.NĐ.2.30. Hoạt động ủy thác cho vay của Quỹ hợp tác xã trung ương
120040000000000020000290000000000000000000402760400450003100
Điều 12.4.NĐ.2.31. Ban hành quy định nội bộ về cho vay, quản lý tiền vay
120040000000000020000290000000000000000000402760400450003200
Điều 12.4.NĐ.2.32. Hoạt động huy động vốn của Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450003300
Điều 12.4.NĐ.2.33. Hoạt động khác của Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450003400
Điều 12.4.NĐ.2.34. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán
120040000000000020000290000000000000000000402760400450003500
Điều 12.4.NĐ.2.35. Nguyên tắc quản lý tài chính
120040000000000020000290000000000000000000402760400450003600
Điều 12.4.NĐ.2.36. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450003700
Điều 12.4.NĐ.2.37. Vốn điều lệ của Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450003800
Điều 12.4.NĐ.2.38. Nguyên tắc quản lý, sử dụng vốn và tài sản của Quỹ hợp tác xã
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000380000802810300520000300
Điều 12.4.TT.6.3. Quản lý và sử dụng tài sản
120040000000000020000290000000000000000000402760400450003900
Điều 12.4.NĐ.2.39. Bảo đảm an toàn vốn
120040000000000020000290000000000000000000402760400450004000
Điều 12.4.NĐ.2.40. Lương, phụ cấp lương của Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450004100
Điều 12.4.NĐ.2.41. Thu nhập của Quỹ hợp tác xã
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000410000802810300520000500
Điều 12.4.TT.6.5. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000410000802810300520000600
Điều 12.4.TT.6.6. Doanh thu
120040000000000020000290000000000000000000402760400450004200
Điều 12.4.NĐ.2.42. Chi phí của Quỹ hợp tác xã
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000420000802810300520000700
Điều 12.4.TT.6.7. Nguyên tắc ghi nhận và quản lý chi phí
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000420000802810300520000800
Điều 12.4.TT.6.8. Chi phí
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000420000802810300520000900
Điều 12.4.TT.6.9. Các khoản chi không được hạch toán vào chi phí
120040000000000020000290000000000000000000402760400450004300
Điều 12.4.NĐ.2.43. Kết quả tài chính và phân phối kết quả tài chính
120040000000000020000290000000000000000000402760400450004400
Điều 12.4.NĐ.2.44. Chế độ báo cáo
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000440000802810300520001100
Điều 12.4.TT.6.11. Chế độ báo cáo và công khai tài chính
120040000000000020000290000000000000000000402760400450004500
Điều 12.4.NĐ.2.45. Đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ hợp tác xã
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000450000802810300520001300
Điều 12.4.TT.6.13. Phương thức xác định các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000450000802810300520001400
Điều 12.4.TT.6.14. Phương thức xếp loại Quỹ hợp tác xã
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000450000802810300520001500
Điều 12.4.TT.6.15. Tổng hợp xếp loại Quỹ hợp tác xã
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000450000802810300520001600
Điều 12.4.TT.6.16. Đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại Quỹ hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450004600
Điều 12.4.NĐ.2.46. Các trường hợp giải thể Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450004700
Điều 12.4.NĐ.2.47. Thẩm quyền quyết định giải thể Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450004800
Điều 12.4.NĐ.2.48. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải thể Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450004900
Điều 12.4.NĐ.2.49. Phá sản Quỹ hợp tác xã
120040000000000020000290000000000000000000402760400450005000
Điều 12.4.NĐ.2.50. Chuyển đổi mô hình hoạt động
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000500000802810300520001700
Điều 12.4.TT.6.17. Chuyển đổi Quỹ hợp tác xã hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ sang mô hình hợp tác xã.
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000500000802810300520001800
Điều 12.4.TT.6.18. Chuyển đổi Quỹ hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã sang mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
120040000000000020000290000000000000000000402760400450005100
Điều 12.4.NĐ.2.51. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000510000802810300520001900
Điều 12.4.TT.6.19. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
120040000000000020000290000000000000000000402760400450005200
Điều 12.4.NĐ.2.52. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
120040000000000020000290000000000000000000402760400450005300
Điều 12.4.NĐ.2.53. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
120040000000000020000290000000000000000000402760400450005400
Điều 12.4.NĐ.2.54. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
120040000000000020000290000000000000000000402760400450005500
Điều 12.4.NĐ.2.55. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000550000802810300520002000
Điều 12.4.TT.6.20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
120040000000000020000290000000000000000000402760400450005600
Điều 12.4.NĐ.2.56. Trách nhiệm của Liên minh Hợp tác xã Việt Nam và Liên minh hợp tác xã Việt Nam cấp tỉnh
12004000000000002000029000000000000000000040276040045000560000802810300520002100
Điều 12.4.TT.6.21. Trách nhiệm của Liên minh hợp tác xã các cấp
120040000000000020000290000000000000000000502233502460000100
Điều 12.4.QĐ.1.1.
12004000000000002000029000000000000000000050223350246000010000802806000130000300
Điều 12.4.TT.5.3. Thang lương, bảng lương và phụ cấp lương
12004000000000002000029000000000000000000050223350246000010000802806000130000400
Điều 12.4.TT.5.4. Quản lý lao động, xác định quỹ tiền lương, tạm ứng quỹ tiền lương, phân phối tiền lương, tiền thưởng
12004000000000002000029000000000000000000050223350246000010000802806000130000500
Điều 12.4.TT.5.5. Loại trừ các yếu tố khách quan khi xác định quỹ tiền lương của người lao động
12004000000000002000029000000000000000000050223350246000010000802806000130000600
Điều 12.4.TT.5.6. Xếp lương, chuyển xếp lương đối với người quản lý Quỹ chuyên trách
12004000000000002000029000000000000000000050223350246000010000802806000130000700
Điều 12.4.TT.5.7. Xác định quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng
12004000000000002000029000000000000000000050223350246000010000802806000130000800
Điều 12.4.TT.5.8. Loại trừ yếu tố khách quan khi xác định quỹ tiền lương, thù lao đối với người quản lý
12004000000000003000
Chương III THÀNH VIÊN CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ Mục 1. THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ
1200400000000000300003000000000000000000
Điều 12.4.LQ.30. Điều kiện trở thành thành viên hợp tác xã
1200400000000000300003100000000000000000
Điều 12.4.LQ.31. Quyền của thành viên hợp tác xã
1200400000000000300003200000000000000000
Điều 12.4.LQ.32. Nghĩa vụ của thành viên hợp tác xã
1200400000000000300003300000000000000000
Điều 12.4.LQ.33. Chấm dứt tư cách thành viên hợp tác xã
1200400000000000300003400000000000000000
Điều 12.4.LQ.34. Điều kiện trở thành thành viên liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000300003500000000000000000
Điều 12.4.LQ.35. Quyền của thành viên liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000300003600000000000000000
Điều 12.4.LQ.36. Nghĩa vụ của thành viên liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000300003700000000000000000
Điều 12.4.LQ.37. Chấm dứt tư cách thành viên liên hiệp hợp tác xã
12004000000000004000
Chương IV THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1200400000000000400003800000000000000000
Điều 12.4.LQ.38. Sáng lập viên
1200400000000000400003900000000000000000
Điều 12.4.LQ.39. Hội nghị thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400004000000000000000000
Điều 12.4.LQ.40. Nội dung của Điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400004100000000000000000
Điều 12.4.LQ.41. Đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920000400
Điều 12.4.NĐ.3.4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920000500
Điều 12.4.NĐ.3.5. Cơ quan đăng ký kinh doanh tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920000600
Điều 12.4.NĐ.3.6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
120040000000000040000410000000000000000000402880900920000700
Điều 12.4.NĐ.3.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
120040000000000040000410000000000000000000402880900920000900
Điều 12.4.NĐ.3.9. Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
120040000000000040000410000000000000000000402880900920001000
Điều 12.4.NĐ.3.10. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920001100
Điều 12.4.NĐ.3.11. Số lượng hồ sơ và ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920001200
Điều 12.4.NĐ.3.12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920001300
Điều 12.4.NĐ.3.13. Ghi ngành, nghề kinh doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920001400
Điều 12.4.NĐ.3.14. Mã số tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, mã số đơn vị phụ thuộc, mã số địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920001900
Điều 12.4.NĐ.3.19. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan đăng ký ki...
120040000000000040000410000000000000000000402880900920002000
Điều 12.4.NĐ.3.20. Cấp đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy trình dự phòng
120040000000000040000410000000000000000000402880900920002200
Điều 12.4.NĐ.3.22. Phương thức thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
120040000000000040000410000000000000000000402880900920002300
Điều 12.4.NĐ.3.23. Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là giả mạo
120040000000000040000410000000000000000000402880900920002400
Điều 12.4.NĐ.3.24. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi là giả mạo hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không ...
120040000000000040000410000000000000000000402880900920002500
Điều 12.4.NĐ.3.25. Chuẩn hóa, chuyển đổi dữ liệu đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920002600
Điều 12.4.NĐ.3.26. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920002700
Điều 12.4.NĐ.3.27. Tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920002800
Điều 12.4.NĐ.3.28. Tình trạng pháp lý của tổ hợp tác, tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920002900
Điều 12.4.NĐ.3.29. Công khai thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920003000
Điều 12.4.NĐ.3.30. Đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường điện tử
120040000000000040000410000000000000000000402880900920003100
Điều 12.4.NĐ.3.31. Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường điện tử
120040000000000040000410000000000000000000402880900920003200
Điều 12.4.NĐ.3.32. Trình tự, thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên môi trường điện tử sử dụng chữ ký số
120040000000000040000410000000000000000000402880900920003300
Điều 12.4.NĐ.3.33. Các trường hợp cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện từ chối cấp đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920003400
Điều 12.4.NĐ.3.34. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920003500
Điều 12.4.NĐ.3.35. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
120040000000000040000410000000000000000000402880900920005200
Điều 12.4.NĐ.3.52. Chấm dứt tồn tại của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất, được sáp nhập
120040000000000040000410000000000000000000402880900920005700
Điều 12.4.NĐ.3.57. Quy trình đăng tải quyết định mở thủ tục phá sản, quyết định tuyên bố hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phá sản của Tòa án
120040000000000040000410000000000000000000802874600090000300
Điều 12.4.TT.7.3. Hệ thống biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và nội dung thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400004200000000000000000
Điều 12.4.LQ.42. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400004300000000000000000
Điều 12.4.LQ.43. Nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400004400000000000000000
Điều 12.4.LQ.44. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
120040000000000040000440000000000000000000402880900920004900
Điều 12.4.NĐ.3.49. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
1200400000000000400004500000000000000000
Điều 12.4.LQ.45. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
1200400000000000400004600000000000000000
Điều 12.4.LQ.46. Mã số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400004700000000000000000
Điều 12.4.LQ.47. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
120040000000000040000470000000000000000000402880900920003700
Điều 12.4.NĐ.3.37. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000470000000000000000000402880900920003800
Điều 12.4.NĐ.3.38. Đăng ký thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000470000000000000000000402880900920003900
Điều 12.4.NĐ.3.39. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000470000000000000000000402880900920004000
Điều 12.4.NĐ.3.40. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ
1200400000000000400004800000000000000000
Điều 12.4.LQ.48. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000480000000000000000000402880900920004100
Điều 12.4.NĐ.3.41. Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh
120040000000000040000480000000000000000000402880900920004200
Điều 12.4.NĐ.3.42. Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế
120040000000000040000480000000000000000000402880900920004300
Điều 12.4.NĐ.3.43. Thông báo thay đổi thông tin về thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài
120040000000000040000480000000000000000000402880900920004400
Điều 12.4.NĐ.3.44. Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000480000000000000000000402880900920004600
Điều 12.4.NĐ.3.46. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400004900000000000000000
Điều 12.4.LQ.49. Công bố nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400004910284150017000500
Điều 12.4.LQ.50. Tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
120040000000000040000491028415001700050000402880900920001500
Điều 12.4.NĐ.3.15. Tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000491028415001700050000402880900920001600
Điều 12.4.NĐ.3.16. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000491028415001700050000402880900920001700
Điều 12.4.NĐ.3.17. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000491028415001700050000402880900920001800
Điều 12.4.NĐ.3.18. Xử lý đối với trường hợp tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã xâm phạm quyền sở ...
1200400000000000400005100000000000000000
Điều 12.4.LQ.51. Trụ sở chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400005200000000000000000
Điều 12.4.LQ.52. Dấu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400005300000000000000000
Điều 12.4.LQ.53. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400005400000000000000000
Điều 12.4.LQ.54. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000400005500000000000000000
Điều 12.4.LQ.55. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000040000550000000000000000000402880900920003600
Điều 12.4.NĐ.3.36. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
120040000000000040000550000000000000000000402880900920004500
Điều 12.4.NĐ.3.45. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
12004000000000005000
Chương V TỔ CHỨC QUẢN TRỊ CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ Mục 1. TỔ CHỨC QUẢN TRỊ VÀ ĐẠI HỘI THÀNH VIÊN
1200400000000000500005600000000000000000
Điều 12.4.LQ.56. Tổ chức quản trị
1200400000000000500005700000000000000000
Điều 12.4.LQ.57. Đại hội thành viên
1200400000000000500005800000000000000000
Điều 12.4.LQ.58. Đại biểu tham dự đại hội đại biểu
1200400000000000500005900000000000000000
Điều 12.4.LQ.59. Triệu tập Đại hội thành viên
1200400000000000500006000000000000000000
Điều 12.4.LQ.60. Chuẩn bị Đại hội thành viên
1200400000000000500006100000000000000000
Điều 12.4.LQ.61. Tham dự và biểu quyết trong Đại hội thành viên
1200400000000000500006200000000000000000
Điều 12.4.LQ.62. Điều kiện trở thành thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc), thành viên Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, kế toán
1200400000000000500006300000000000000000
Điều 12.4.LQ.63. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, cách chức hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với người giữ các chức danh trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000500006400000000000000000
Điều 12.4.LQ.64. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị đầy đủ
1200400000000000500006500000000000000000
Điều 12.4.LQ.65. Hội đồng quản trị
1200400000000000500006600000000000000000
Điều 12.4.LQ.66. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
1200400000000000500006700000000000000000
Điều 12.4.LQ.67. Chủ tịch Hội đồng quản trị
1200400000000000500006800000000000000000
Điều 12.4.LQ.68. Giám đốc (Tổng giám đốc) theo tổ chức quản trị đầy đủ
1200400000000000500006900000000000000000
Điều 12.4.LQ.69. Ban kiểm soát theo tổ chức quản trị đầy đủ
1200400000000000500007000000000000000000
Điều 12.4.LQ.70. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị rút gọn
1200400000000000500007100000000000000000
Điều 12.4.LQ.71. Giám đốc theo tổ chức quản trị rút gọn
1200400000000000500007200000000000000000
Điều 12.4.LQ.72. Kiểm soát viên theo tổ chức quản trị rút gọn
12004000000000006000
Chương VI TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1200400000000000600007300000000000000000
Điều 12.4.LQ.73. Tài sản góp vốn
1200400000000000600007400000000000000000
Điều 12.4.LQ.74. Góp vốn điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000600007500000000000000000
Điều 12.4.LQ.75. Giấy chứng nhận phần vốn góp
1200400000000000600007600000000000000000
Điều 12.4.LQ.76. Chuyển giao tài sản góp vốn
1200400000000000600007700000000000000000
Điều 12.4.LQ.77. Định giá tài sản góp vốn, tài sản chung không chia
1200400000000000600007800000000000000000
Điều 12.4.LQ.78. Tăng, giảm vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000600007900000000000000000
Điều 12.4.LQ.79. Huy động vốn và tiếp nhận các khoản hỗ trợ, tặng cho, tài trợ
1200400000000000600008000000000000000000
Điều 12.4.LQ.80. Vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000600008100000000000000000
Điều 12.4.LQ.81. Thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000600008200000000000000000
Điều 12.4.LQ.82. Góp vốn, mua cổ phần tham gia doanh nghiệp
1200400000000000600008300000000000000000
Điều 12.4.LQ.83. Hoạt động cho vay nội bộ trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000600008400000000000000000
Điều 12.4.LQ.84. Quỹ chung không chia
1200400000000000600008500000000000000000
Điều 12.4.LQ.85. Thu nhập từ giao dịch nội bộ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000600008600000000000000000
Điều 12.4.LQ.86. Phân phối thu nhập
1200400000000000600008700000000000000000
Điều 12.4.LQ.87. Quản lý, sử dụng các quỹ
1200400000000000600008800000000000000000
Điều 12.4.LQ.88. Quản lý, sử dụng tài sản
1200400000000000600008900000000000000000
Điều 12.4.LQ.89. Xử lý các khoản lỗ, khoản nợ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000600009000000000000000000
Điều 12.4.LQ.90. Trả lại, thừa kế phần vốn góp
1200400000000000600009100000000000000000
Điều 12.4.LQ.91. Chế độ kế toán
12004000000000007000
Chương VII TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1200400000000000700009200000000000000000
Điều 12.4.LQ.92. Chia hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000700009300000000000000000
Điều 12.4.LQ.93. Tách hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000700009400000000000000000
Điều 12.4.LQ.94. Hợp nhất hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000700009500000000000000000
Điều 12.4.LQ.95. Sáp nhập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000700009600000000000000000
Điều 12.4.LQ.96. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000070000960000000000000000000402880900920004700
Điều 12.4.NĐ.3.47. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
120040000000000070000960000000000000000000402880900920004800
Điều 12.4.NĐ.3.48. Tạm ngừng kinh doanh, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
1200400000000000700009700000000000000000
Điều 12.4.LQ.97. Các trường hợp giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000700009800000000000000000
Điều 12.4.LQ.98. Giải thể tự nguyện đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000070000980000000000000000000402880900920005000
Điều 12.4.NĐ.3.50. Đăng ký giải thể tự nguyện hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000700009900000000000000000
Điều 12.4.LQ.99. Giải thể bắt buộc đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
120040000000000070000990000000000000000000402880900920005100
Điều 12.4.NĐ.3.51. Đăng ký giải thể bắt buộc hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000700010000000000000000000
Điều 12.4.LQ.100. Các hành vi bị cấm khi giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000700010100000000000000000
Điều 12.4.LQ.101. Xử lý tài sản khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể
120040000000000070001010000000000000000000802650700310000300
Điều 12.4.TT.3.3. Nguyên tắc xử lý tài sản hình thành từ nhiều nguồn vốn khi HTX giải thể, phá sản
120040000000000070001010000000000000000000802650700310000400
Điều 12.4.TT.3.4. Xử lý tài sản khi HTX, liên hiệp HTX giải thể, phá sản
120040000000000070001010000000000000000000802650700310000500
Điều 12.4.TT.3.5. Về xử lý nghĩa vụ tài chính khi bàn giao, chuyển nhượng, thanh lý tài sản hình thành từ nhiều nguồn vốn khi HTX giải thể, phá sản
1200400000000000700010200000000000000000
Điều 12.4.LQ.102. Giải quyết phá sản đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000000700010300000000000000000
Điều 12.4.LQ.103. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
120040000000000070001030000000000000000000402880900920005300
Điều 12.4.NĐ.3.53. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
120040000000000070001030000000000000000000402880900920005600
Điều 12.4.NĐ.3.56. Trình tự, thủ tục hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
1200400000000000700010400000000000000000
Điều 12.4.LQ.104. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
120040000000000070001040000000000000000000402880900920005400
Điều 12.4.NĐ.3.54. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
120040000000000070001040000000000000000000402880900920005500
Điều 12.4.NĐ.3.55. Trình tự, thủ tục thu hồi, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
12004000000000008000
Chương VIII KIỂM TOÁN HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1200400000000000800010500000000000000000
Điều 12.4.LQ.105. Kiểm toán nội bộ
1200400000000000800010600000000000000000
Điều 12.4.LQ.106. Kiểm toán độc lập
12004000000000009000
Chương IX TỔ HỢP TÁC
1200400000000000900010700000000000000000
Điều 12.4.LQ.107. Thành lập, hoạt động của tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770000400
Điều 12.4.NĐ.1.4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770000500
Điều 12.4.NĐ.1.5. Quyền của tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770000600
Điều 12.4.NĐ.1.6. Nghĩa vụ của tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770000700
Điều 12.4.NĐ.1.7. Điều kiện trở thành thành viên tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770000800
Điều 12.4.NĐ.1.8. Quyền của thành viên tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770000900
Điều 12.4.NĐ.1.9. Nghĩa vụ của thành viên tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770001000
Điều 12.4.NĐ.1.10. Quy trình bổ sung thành viên tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770001100
Điều 12.4.NĐ.1.11. Chấm dứt tư cách thành viên tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770001200
Điều 12.4.NĐ.1.12. Thành lập tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770001300
Điều 12.4.NĐ.1.13. Tên, biểu tượng tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770001400
Điều 12.4.NĐ.1.14. Chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770001500
Điều 12.4.NĐ.1.15. Xử lý tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác sau khi chấm dứt hoạt động
120040000000000090001070000000000000000000402706600770001600
Điều 12.4.NĐ.1.16. Đại diện trong xác lập, thực hiện giao dịch
120040000000000090001070000000000000000000402706600770001700
Điều 12.4.NĐ.1.17. Cơ chế điều hành hoạt động của tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770001800
Điều 12.4.NĐ.1.18. Tổ trưởng tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770001900
Điều 12.4.NĐ.1.19. Ban điều hành tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770002000
Điều 12.4.NĐ.1.20. Cuộc họp thành viên tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770002100
Điều 12.4.NĐ.1.21. Biểu quyết trong tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770002200
Điều 12.4.NĐ.1.22. Tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770002300
Điều 12.4.NĐ.1.23. Phân chia hoa lợi, lợi tức, xử lý lỗ
120040000000000090001070000000000000000000402706600770002400
Điều 12.4.NĐ.1.24. Phần đóng góp của thành viên tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402706600770002500
Điều 12.4.NĐ.1.25. Xác minh phần đóng góp
120040000000000090001070000000000000000000402706600770002600
Điều 12.4.NĐ.1.26. Trả lại phần đóng góp
120040000000000090001070000000000000000000402706600770002700
Điều 12.4.NĐ.1.27. Thừa kế, kế thừa, quản lý phần đóng góp
120040000000000090001070000000000000000000402706600770002800
Điều 12.4.NĐ.1.28. Giải quyết tranh chấp
120040000000000090001070000000000000000000402706600770002900
Điều 12.4.NĐ.1.29. Chế độ báo cáo định kỳ và quản lý nhà nước về tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402880900920005800
Điều 12.4.NĐ.3.58. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402880900920005900
Điều 12.4.NĐ.3.59. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402880900920006000
Điều 12.4.NĐ.3.60. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402880900920006100
Điều 12.4.NĐ.3.61. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập hợp tác xã trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402880900920006200
Điều 12.4.NĐ.3.62. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp tác; tạm ngừng kinh doanh, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh theo yêu cầu của c...
120040000000000090001070000000000000000000402880900920006300
Điều 12.4.NĐ.3.63. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
120040000000000090001070000000000000000000402880900920006400
Điều 12.4.NĐ.3.64. Trình tự, thủ tục thu hồi, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
1200400000000000900010800000000000000000
Điều 12.4.LQ.108. Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã
1200400000000000900010900000000000000000
Điều 12.4.LQ.109. Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác chuyển đổi thành hợp tác xã
12004000000000010000
Chương X TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1200400000000001000011000000000000000000
Điều 12.4.LQ.110. Tổ chức đại diện của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1200400000000001000011100000000000000000
Điều 12.4.LQ.111. Hệ thống Liên minh hợp tác xã Việt Nam
12004000000000011000
Chương XI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1200400000000001100011200000000000000000
Điều 12.4.LQ.112. Nội dung chủ yếu về quản lý nhà nước
1200400000000001100011300000000000000000
Điều 12.4.LQ.113. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
120040000000000110001130000000000000000000402880900920000800
Điều 12.4.NĐ.3.8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
12004000000000012000
Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1200400000000001200011400000000000000000
Điều 12.4.LQ.114. Điều khoản thi hành
1200400000000001200011500000000000000000
Điều 12.4.LQ.115. Quy định chuyển tiếp
120040000000000120001150000000000000000000802787801240000300
Điều 12.4.TT.4.3. Nguyên tắc hỗ trợ
120040000000000120001150000000000000000000802787801240000400
Điều 12.4.TT.4.4. Nguồn kinh phí
120040000000000120001150000000000000000000802787801240000500
Điều 12.4.TT.4.5. Đối tượng, nguồn kinh phí hỗ trợ thành lập mới, củng cố tổ chức kinh tế tập thể, hợp tác xã
120040000000000120001150000000000000000000802787801240000600
Điều 12.4.TT.4.6. Nội dung hỗ trợ thành lập mới, củng cố tổ chức kinh tế tập thể, hợp tác xã
120040000000000120001150000000000000000000802787801240000700
Điều 12.4.TT.4.7. Đối tượng, điều kiện, nguồn kinh phí và mức hỗ trợ nâng cao năng lực, nhận thức cho khu vực kinh tế tập thể
120040000000000120001150000000000000000000802787801240000800
Điều 12.4.TT.4.8. Nội dung hỗ trợ nâng cao năng lực đối với công chức, viên chức của các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế tập thể, Liên minh hợp tác xã, các hiệp hội, đoàn thể, tổ chức chính trị - ...
120040000000000120001150000000000000000000802787801240000900
Điều 12.4.TT.4.9. Nội dung hỗ trợ nâng cao năng lực đối với thành viên, người lao động đang làm công tác quản lý, chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của các tổ chức kinh tế tập thể (thành viên, người lao ...
120040000000000120001150000000000000000000802787801240001000
Điều 12.4.TT.4.10. Nội dung hỗ trợ đưa lao động trẻ về làm việc tại tổ chức kinh tế tập thể
120040000000000120001150000000000000000000802787801240001100
Điều 12.4.TT.4.11. Nội dung hỗ trợ xây dựng hệ thống đào tạo trực tuyến về kinh tế tập thể
120040000000000120001150000000000000000000802787801240001200
Điều 12.4.TT.4.12. Đối tượng, nguồn kinh phí hỗ trợ vận hành hệ thống thông tin dữ liệu, tuyên truyền, hỗ trợ về kinh tế tập thể
120040000000000120001150000000000000000000802787801240001300
Điều 12.4.TT.4.13. Nội dung hỗ trợ vận hành hệ thống thông tin dữ liệu, tuyên truyền, hỗ trợ về kinh tế tập thể
120040000000000120001150000000000000000000802787801240001400
Điều 12.4.TT.4.14. Lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí
120040000000000120001150000000000000000000802787801240001500
Điều 12.4.TT.4.15. Chấp hành dự toán và thanh toán, quyết toán kinh phí
120040000000000120001150000000000000000000802787801240001600
Điều 12.4.TT.4.16. Công tác kiểm tra, giám sát
120040000000000120001150000000000000000000802787801240001700
Điều 12.4.TT.4.17. Chế độ báo cáo
120040000000000120001150000000000000000000802787801240001800
Điều 12.4.TT.4.18. Điều khoản chuyển tiếp
1200400000000001200011540270660077000300
Điều 12.4.NĐ.1.30. Điều khoản chuyển tiếp
1200400000000001200011540270660077000310
Điều 12.4.NĐ.1.31. Hiệu lực thi hành
1200400000000001200011540270660077000320
Điều 12.4.NĐ.1.32. Trách nhiệm thi hành
1200400000000001200011540276040045000570
Điều 12.4.NĐ.2.57. Điều khoản thi hành
1200400000000001200011540276040045000580
Điều 12.4.NĐ.2.58. Điều khoản chuyển tiếp
1200400000000001200011540276040045000590
Điều 12.4.NĐ.2.59. Tổ chức thực hiện Nghị định
1200400000000001200011540288090092000650
Điều 12.4.NĐ.3.65. Quy định chuyển tiếp
1200400000000001200011540288090092000660
Điều 12.4.NĐ.3.66. Điều khoản thi hành
1200400000000001200011550223350246000020
Điều 12.4.QĐ.1.2.
1200400000000001200011550223350246000030
Điều 12.4.QĐ.1.3.
1200400000000001200011580254700083000290
Điều 12.4.TT.1.29. Hiệu lực thi hành
1200400000000001200011580261600009000070
Điều 12.4.TT.2.7. Tổ chức thực hiện
1200400000000001200011580261600009000080
Điều 12.4.TT.2.8. Hiệu lực thi hành
1200400000000001200011580265070031000060
Điều 12.4.TT.3.6. Hiệu lực thi hành
1200400000000001200011580278780124000190
Điều 12.4.TT.4.19. Hiệu lực thi hành
1200400000000001200011580280600013000090
Điều 12.4.TT.5.9. Trách nhiệm thực hiện
1200400000000001200011580280600013000100
Điều 12.4.TT.5.10. Hiệu lực thi hành
1200400000000001200011580281030052000230
Điều 12.4.TT.6.23. Hiệu lực thi hành
1200400000000001200011580281030052000240
Điều 12.4.TT.6.24. Tổ chức thực hiện
1200400000000001200011580287460009000150
Điều 12.4.TT.7.15. Trách nhiệm thi hành