Giáo dục, đào tạo
Danh sách đề mục
Danh sách điều khoản
13001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1300100000000000100000100000000000000000
Điều 13.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000140222060061000010
Điều 13.1.NĐ.1.1. Đối tượng điều chỉnh
1300100000000000100000140222060061000020
Điều 13.1.NĐ.1.2. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000140236920082000010
Điều 13.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000140236920082000020
Điều 13.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140250400020000010
Điều 13.1.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140258870116000010
Điều 13.1.NĐ.7.1. Phạm vi Điều chỉnh
1300100000000000100000140258870116000020
Điều 13.1.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140261820057000010
Điều 13.1.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000140261820057000020
Điều 13.1.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140262510080000010
Điều 13.1.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140273300071000010
Điều 13.1.NĐ.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140273470084000010
Điều 13.1.NĐ.15.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000140273470084000020
Điều 13.1.NĐ.15.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140274000105000010
Điều 13.1.NĐ.16.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140274170116000010
Điều 13.1.NĐ.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140275960024000010
Điều 13.1.NĐ.18.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000140275960024000020
Điều 13.1.NĐ.18.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140277270077000010
Điều 13.1.NĐ.19.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000140277270077000020
Điều 13.1.NĐ.19.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140277820086000010
Điều 13.1.NĐ.21.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000140277820086000020
Điều 13.1.NĐ.21.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000140282250103000010
Điều 13.1.NĐ.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000150217780082000010
Điều 13.1.QĐ.7.1.
1300100000000000100000150219490244000010
Điều 13.1.QĐ.8.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000150235580015000010
Điều 13.1.QĐ.32.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000150251590041000010
Điều 13.1.QĐ.34.1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
1300100000000000100000150266610037000010
Điều 13.1.QĐ.36.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180215140022000010
Điều 13.1.TT.2.1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
1300100000000000100000180215270026000010
Điều 13.1.TT.3.1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
1300100000000000100000180220120033000010
Điều 13.1.TT.4.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180220580001000010
Điều 13.1.TL.8.1. Phạm vi, đối tượng và điều kiện áp dụng
1300100000000000100000180221210008000010
Điều 13.1.TL.9.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000180227050066000010
Điều 13.1.QĐ.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180234040026100010
Điều 13.1.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180235250015000010
Điều 13.1.TL.13.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180239640016000010
Điều 13.1.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180240280026000010
Điều 13.1.TL.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180240840035000010
Điều 13.1.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000180240840035000020
Điều 13.1.TT.27.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180241590048000010
Điều 13.1.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180241680051000010
Điều 13.1.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180251450021000010
Điều 13.1.TT.55.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180256670011300010
Điều 13.1.TL.20.1. Phạm vi Điều chỉnh
1300100000000000100000180256670011300020
Điều 13.1.TL.20.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180257690007000010
Điều 13.1.TT.65.1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180258600017000010
Điều 13.1.TL.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180263020021000010
Điều 13.1.TT.69.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180263440026000010
Điều 13.1.TT.71.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180263650027000010
Điều 13.1.TT.72.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180264050031000010
Điều 13.1.TT.73.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180264150035000010
Điều 13.1.TT.75.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180265610051000010
Điều 13.1.TT.77.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180266330016000010
Điều 13.1.TT.79.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180267780033000010
Điều 13.1.TT.91.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180268850006000010
Điều 13.1.TT.95.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180271840002000010
Điều 13.1.TT.106.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180272260004000010
Điều 13.1.TT.107.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180273120055000010
Điều 13.1.TT.111.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180273290018000010
Điều 13.1.TT.112.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000180273290018000020
Điều 13.1.TT.112.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180273290019000010
Điều 13.1.TT.113.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000180273290019000020
Điều 13.1.TT.113.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180273860024000010
Điều 13.1.TT.115.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000180273860024000020
Điều 13.1.TT.115.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180273870025000010
Điều 13.1.TT.116.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180274070033000010
Điều 13.1.TT.120.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180274270037000010
Điều 13.1.TT.123.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180275140047000010
Điều 13.1.TT.126.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180275140048000010
Điều 13.1.TT.127.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000180275140048000020
Điều 13.1.TT.127.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180276030009000010
Điều 13.1.TT.132.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180276190013000010
Điều 13.1.TT.136.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180277070056000010
Điều 13.1.TT.138.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180277370069000010
Điều 13.1.TT.140.1. Phạm vi điều chỉnh
1300100000000000100000180277370069000020
Điều 13.1.TT.140.2. Đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180278230030000010
Điều 13.1.TT.143.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180280860011000010
Điều 13.1.TT.160.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180285430018000010
Điều 13.1.TT.176.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180285860023000010
Điều 13.1.TT.177.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180285890024000010
Điều 13.1.TT.178.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180286050025000010
Điều 13.1.TT.179.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180286060027000010
Điều 13.1.TT.180.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180286070031000010
Điều 13.1.TT.182.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180287640009000010
Điều 13.1.TT.185.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000180289990002000010
Điều 13.1.TT.188.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1300100000000000100000200000000000000000
Điều 13.1.LQ.2. Mục tiêu giáo dục
1300100000000000100000300000000000000000
Điều 13.1.LQ.3. Tính chất, nguyên lý giáo dục
1300100000000000100000400000000000000000
Điều 13.1.LQ.4. Phát triển giáo dục
1300100000000000100000500000000000000000
Điều 13.1.LQ.5. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000540258870116000030
Điều 13.1.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000540262510080000020
Điều 13.1.NĐ.10.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000540274000105000020
Điều 13.1.NĐ.16.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000540274170116000020
Điều 13.1.NĐ.17.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000540275960024000030
Điều 13.1.NĐ.18.3. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000540277820086000030
Điều 13.1.NĐ.21.3. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000550235580015000020
Điều 13.1.QĐ.32.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000550266610037000020
Điều 13.1.QĐ.36.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580239640016000020
Điều 13.1.TT.22.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580240280026000020
Điều 13.1.TL.14.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580241680051000020
Điều 13.1.TT.31.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580258600017000020
Điều 13.1.TL.22.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580263020021000020
Điều 13.1.TT.69.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580263440026000020
Điều 13.1.TT.71.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580264050031000020
Điều 13.1.TT.73.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580271840002000020
Điều 13.1.TT.106.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580273120055000020
Điều 13.1.TT.111.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580274270037000020
Điều 13.1.TT.123.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580275140047000020
Điều 13.1.TT.126.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580276030009000020
Điều 13.1.TT.132.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580278230030000020
Điều 13.1.TT.143.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580285430018000020
Điều 13.1.TT.176.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580285860023000020
Điều 13.1.TT.177.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580285890024000020
Điều 13.1.TT.178.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580286050025000020
Điều 13.1.TT.179.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000580289990002000020
Điều 13.1.TT.188.2. Giải thích từ ngữ
1300100000000000100000600000000000000000
Điều 13.1.LQ.6. Hệ thống giáo dục quốc dân
130010000000000010000060000000000000000000502044800180000100
Điều 13.1.CT.1.1.
130010000000000010000060000000000000000000802263200460000100
Điều 13.1.QĐ.18.1.
1300100000000000100000700000000000000000
Điều 13.1.LQ.7. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục
1300100000000000100000800000000000000000
Điều 13.1.LQ.8. Chương trình giáo dục
130010000000000010000080000000000000000000802292300300000100
Điều 13.1.QĐ.25.1.
130010000000000010000080000000000000000000802677800320000100
Điều 13.1.TT.90.1.
130010000000000010000080000000000000000000802677800320000200
Điều 13.1.TT.90.2.
130010000000000010000080000000000000000000802751400480000300
Điều 13.1.TT.127.3. Câu lạc bộ thể thao
130010000000000010000080000000000000000000802751400480000400
Điều 13.1.TT.127.4. Tập luyện và thi đấu thể thao
130010000000000010000080000000000000000000802751400480000500
Điều 13.1.TT.127.5. Hướng dẫn, giáo dục nâng cao kỹ năng tham gia hoạt động thể thao
130010000000000010000080000000000000000000802751400480000600
Điều 13.1.TT.127.6. Giáo viên, giảng viên giáo dục thể chất
130010000000000010000080000000000000000000802751400480000700
Điều 13.1.TT.127.7. Người học
130010000000000010000080000000000000000000802751400480000800
Điều 13.1.TT.127.8. Tài chính
130010000000000010000080000000000000000000802751400480000900
Điều 13.1.TT.127.9. Cơ sở vật chất
130010000000000010000080000000000000000000802751400480001000
Điều 13.1.TT.127.10. Trách nhiệm của các sở giáo dục và đào tạo
130010000000000010000080000000000000000000802751400480001100
Điều 13.1.TT.127.11. Trách nhiệm của các nhà trường
130010000000000010000080000000000000000000802751400480001200
Điều 13.1.TT.127.12. Trách nhiệm của Hội thể thao học sinh Việt Nam, Hội thể thao Đại học và Chuyên nghiệp Việt Nam
130010000000000010000080000000000000000000802751400480001300
Điều 13.1.TT.127.13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
130010000000000010000080000000000000000000802769600190000100
Điều 13.1.TT.137.1.
130010000000000010000080000000000000000000802769600190000200
Điều 13.1.TT.137.2.
130010000000000010000080000000000000000000802780700280000100
Điều 13.1.TT.142.1.
1300100000000000100000900000000000000000
Điều 13.1.LQ.9. Hướng nghiệp và phân luồng trong giáo dục
130010000000000010000090000000000000000000802860700310000200
Điều 13.1.TT.182.2. Mục đích, yêu cầu và căn cứ xét công nhận tốt nghiệp
130010000000000010000090000000000000000000802860700310000300
Điều 13.1.TT.182.3. Số lần xét công nhận tốt nghiệp trong một năm
130010000000000010000090000000000000000000802860700310000400
Điều 13.1.TT.182.4. Điều kiện công nhận tốt nghiệp
130010000000000010000090000000000000000000802860700310000500
Điều 13.1.TT.182.5. Chính sách ưu tiên
130010000000000010000090000000000000000000802860700310000600
Điều 13.1.TT.182.6. Hồ sơ dự xét công nhận tốt nghiệp
130010000000000010000090000000000000000000802860700310000700
Điều 13.1.TT.182.7. Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp
130010000000000010000090000000000000000000802860700310000800
Điều 13.1.TT.182.8. Quy trình xét công nhận tốt nghiệp
130010000000000010000090000000000000000000802860700310000900
Điều 13.1.TT.182.9. Cấp bằng tốt nghiệp
130010000000000010000090000000000000000000802860700310001000
Điều 13.1.TT.182.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
130010000000000010000090000000000000000000802860700310001100
Điều 13.1.TT.182.11. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
130010000000000010000090000000000000000000802860700310001200
Điều 13.1.TT.182.12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
130010000000000010000090000000000000000000802860700310001300
Điều 13.1.TT.182.13. Trách nhiệm của Phòng Giáo dục và Đào tạo
130010000000000010000090000000000000000000802860700310001400
Điều 13.1.TT.182.14. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục
130010000000000010000090000000000000000000802860700310001500
Điều 13.1.TT.182.15. Khen thưởng, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo
1300100000000000100001000000000000000000
Điều 13.1.LQ.10. Liên thông trong giáo dục
130010000000000010000100000000000000000000802093300510000100
Điều 13.1.QĐ.3.1.
1300100000000000100001100000000000000000
Điều 13.1.LQ.11. Ngôn ngữ, chữ viết dùng trong cơ sở giáo dục
130010000000000010000110000000000000000000402369200820000300
Điều 13.1.NĐ.2.3. Điều kiện tổ chức dạy học
130010000000000010000110000000000000000000402369200820000400
Điều 13.1.NĐ.2.4. Quy trình đưa tiếng dân tộc thiểu số vào dạy học
130010000000000010000110000000000000000000402369200820000500
Điều 13.1.NĐ.2.5. Nội dung, phương pháp dạy học
13001000000000001000011000000000000000000040236920082000050000802205900020000100
Điều 13.1.QĐ.9.1.
13001000000000001000011000000000000000000040236920082000050000802474600190000100
Điều 13.1.TT.47.1.
13001000000000001000011000000000000000000040236920082000050000802510700190000100
Điều 13.1.TT.54.1.
13001000000000001000011000000000000000000040236920082000050000802740700340000100
Điều 13.1.TT.121.1.
13001000000000001000011000000000000000000040236920082000050000802740700340000200
Điều 13.1.TT.121.2.
130010000000000010000110000000000000000000402369200820000600
Điều 13.1.NĐ.2.6. Hình thức tổ chức dạy học
13001000000000001000011000000000000000000040236920082000060000802835200090000100
Điều 13.1.TT.169.1.
130010000000000010000110000000000000000000802073900310000100
Điều 13.1.QĐ.2.1.
130010000000000010000110000000000000000000802100800060000100
Điều 13.1.QĐ.4.1.
130010000000000010000110000000000000000000802556600170000100
Điều 13.1.TT.61.1.
130010000000000010000110000000000000000000802674800280000100
Điều 13.1.TT.87.1.
130010000000000010000110000000000000000000802674800280000200
Điều 13.1.TT.87.2.
130010000000000010000110000000000000000000802678000340000100
Điều 13.1.TT.92.1.
130010000000000010000110000000000000000000802779400270000100
Điều 13.1.TT.141.1.
1300100000000000100001200000000000000000
Điều 13.1.LQ.12. Văn bằng, chứng chỉ
130010000000000010000120000000000000000000402369200820000700
Điều 13.1.NĐ.2.7. Cấp chứng chỉ
130010000000000010000120000000000000000000802287300170000100
Điều 13.1.QĐ.23.1.
130010000000000010000120000000000000000000802287300170000200
Điều 13.1.QĐ.23.2.
130010000000000010000120000000000000000000802289100250000100
Điều 13.1.QĐ.24.1.
130010000000000010000120000000000000000000802289100250000200
Điều 13.1.QĐ.24.2.
130010000000000010000120000000000000000000802295700340000100
Điều 13.1.QĐ.27.1.
130010000000000010000120000000000000000000802295700340000200
Điều 13.1.QĐ.27.2.
1300100000000000100001300000000000000000
Điều 13.1.LQ.13. Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân
130010000000000010000130000000000000000000802349400390000100
Điều 13.1.TT.13.1.
1300100000000000100001400000000000000000
Điều 13.1.LQ.14. Phổ cập giáo dục và giáo dục bắt buộc
130010000000000010000140000000000000000000402504000200000200
Điều 13.1.NĐ.5.2. Chính sách đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200000300
Điều 13.1.NĐ.5.3. Trách nhiệm của công dân, gia đình và cơ sở giáo dục đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200000400
Điều 13.1.NĐ.5.4. Đối tượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
130010000000000010000140000000000000000000402504000200000500
Điều 13.1.NĐ.5.5. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000050000802333700170000100
Điều 13.1.TT.9.1.
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000050000802576900070000300
Điều 13.1.TT.65.3. Điều kiện bảo đảm phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
130010000000000010000140000000000000000000402504000200000600
Điều 13.1.NĐ.5.6. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
130010000000000010000140000000000000000000402504000200000700
Điều 13.1.NĐ.5.7. Đối tượng phổ cập giáo dục tiểu học
130010000000000010000140000000000000000000402504000200000800
Điều 13.1.NĐ.5.8. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000080000802332800150000100
Điều 13.1.TT.8.1.
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000080000802332800150000200
Điều 13.1.TT.8.2.
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000080000802576900070000400
Điều 13.1.TT.65.4. Điều kiện bảo đảm phổ cập giáo dục tiểu học
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000080000802739600270000100
Điều 13.1.TT.117.1.
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000080000802739600270000200
Điều 13.1.TT.117.2.
130010000000000010000140000000000000000000402504000200000900
Điều 13.1.NĐ.5.9. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1
130010000000000010000140000000000000000000402504000200001000
Điều 13.1.NĐ.5.10. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2
130010000000000010000140000000000000000000402504000200001100
Điều 13.1.NĐ.5.11. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3
130010000000000010000140000000000000000000402504000200001200
Điều 13.1.NĐ.5.12. Đối tượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở
130010000000000010000140000000000000000000402504000200001300
Điều 13.1.NĐ.5.13. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000130000802576900070000500
Điều 13.1.TT.65.5. Điều kiện bảo đảm phổ cập giáo dục trung học cơ sở
130010000000000010000140000000000000000000402504000200001400
Điều 13.1.NĐ.5.14. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 1
130010000000000010000140000000000000000000402504000200001500
Điều 13.1.NĐ.5.15. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2
130010000000000010000140000000000000000000402504000200001600
Điều 13.1.NĐ.5.16. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 3
130010000000000010000140000000000000000000402504000200002200
Điều 13.1.NĐ.5.22. Người tham gia dạy học, theo dõi phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200002300
Điều 13.1.NĐ.5.23. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000230000802576900070000600
Điều 13.1.TT.65.6. Điều kiện bảo đảm xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200002400
Điều 13.1.NĐ.5.24. Nguồn tài chính đầu tư cho phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000240000802576900070000700
Điều 13.1.TT.65.7. Kinh phí thực hiện phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200002500
Điều 13.1.NĐ.5.25. Thẩm quyền kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000250000802576900070000200
Điều 13.1.TT.65.2. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000250000802576900070000800
Điều 13.1.TT.65.8. Nội dung kiểm tra công nhận tỉnh đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
13001000000000001000014000000000000000000040250400020000250000802576900070000900
Điều 13.1.TT.65.9. Quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận tỉnh đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200002600
Điều 13.1.NĐ.5.26. Hồ sơ đề nghị công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200002700
Điều 13.1.NĐ.5.27. Hồ sơ đề nghị công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200002800
Điều 13.1.NĐ.5.28. Hồ sơ đề nghị công nhận tỉnh đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200002900
Điều 13.1.NĐ.5.29. Nội dung kiểm tra, công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200003000
Điều 13.1.NĐ.5.30. Quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000402504000200003100
Điều 13.1.NĐ.5.31. Thời gian kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
130010000000000010000140000000000000000000502175300620000100
Điều 13.1.QĐ.6.1. Quy định chính sách hỗ trợ đối với thanh, thiếu niên Việt Nam trong độ tuổi 11 đến 18, học bậc trung học cơ sở, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở theo quy định của Nghị định...
130010000000000010000140000000000000000000502175300620000200
Điều 13.1.QĐ.6.2. Đối tượng được hỗ trợ
130010000000000010000140000000000000000000502175300620000300
Điều 13.1.QĐ.6.3. Chính sách hỗ trợ
130010000000000010000140000000000000000000502175300620000400
Điều 13.1.QĐ.6.4. Kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này do ngân sách địa phương bảo đảm.
130010000000000010000140000000000000000000502175300620000500
Điều 13.1.QĐ.6.5. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các địa phương xác định đối tượng, loại hình giáo dục và bố trí kinh phí tron...
130010000000000010000140000000000000000000802189200220000100
Điều 13.1.TL.6.1.
130010000000000010000140000000000000000000802189200220000200
Điều 13.1.TL.6.2.
130010000000000010000140000000000000000000802189200220000300
Điều 13.1.TL.6.3.
1300100000000000100001500000000000000000
Điều 13.1.LQ.15. Giáo dục hòa nhập
130010000000000010000150000000000000000000802383600331000100
Điều 13.1.TT.19.1.
1300100000000000100001600000000000000000
Điều 13.1.LQ.16. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
1300100000000000100001700000000000000000
Điều 13.1.LQ.17. Đầu tư cho giáo dục
1300100000000000100001800000000000000000
Điều 13.1.LQ.18. Vai trò và trách nhiệm của cán bộ quản lý giáo dục
130010000000000010000180000000000000000000802273900740000100
Điều 13.1.QĐ.19.1.
130010000000000010000180000000000000000000802386000420000100
Điều 13.1.TT.20.1.
130010000000000010000180000000000000000000802702100110000100
Điều 13.1.TT.97.1.
130010000000000010000180000000000000000000802708800180000100
Điều 13.1.TT.101.1.
130010000000000010000180000000000000000000802709900190000100
Điều 13.1.TT.102.1.
1300100000000000100001900000000000000000
Điều 13.1.LQ.19. Hoạt động khoa học và công nghệ
130010000000000010000190000000000000000000802871000060000100
Điều 13.1.TT.184.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế Cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông.
1300100000000000100002000000000000000000
Điều 13.1.LQ.20. Không truyền bá tôn giáo trong cơ sở giáo dục
1300100000000000100002100000000000000000
Điều 13.1.LQ.21. Cấm lợi dụng hoạt động giáo dục
1300100000000000100002200000000000000000
Điều 13.1.LQ.22. Các hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục
13001000000000002000
Chương II HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1300100000000000200000100000000000000000
Mục 1 CÁC CẤP HỌC VÀ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 GIÁO DỤC MẦM NON
13001000000000002000001000000000000000000001000000000000000002300000000000000000
Điều 13.1.LQ.23. Vị trí, vai trò và mục tiêu của giáo dục mầm non
13001000000000002000001000000000000000000001000000000000000002400000000000000000
Điều 13.1.LQ.24. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục mầm non
13001000000000002000001000000000000000000001000000000000000002500000000000000000
Điều 13.1.LQ.25. Chương trình giáo dục mầm non
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300000300
Điều 13.1.TT.143.3. Yêu cầu đối với tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300000400
Điều 13.1.TT.143.4. Biên soạn tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300000500
Điều 13.1.TT.143.5. Tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300000600
Điều 13.1.TT.143.6. Hồ sơ thẩm định tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300000700
Điều 13.1.TT.143.7. Quy trình tổ chức thẩm định
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300000800
Điều 13.1.TT.143.8. Phê duyệt tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300000900
Điều 13.1.TT.143.9. Nguyên tắc lựa chọn tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300001000
Điều 13.1.TT.143.10. Hội đồng lựa chọn tài liệu sử dụng trong cơ sở giáo dục mầm non
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300001100
Điều 13.1.TT.143.11. Quy trình lựa chọn tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300001200
Điều 13.1.TT.143.12. Bộ Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300001300
Điều 13.1.TT.143.13. Sở Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300001400
Điều 13.1.TT.143.14. Phòng Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300001500
Điều 13.1.TT.143.15. Cơ sở giáo dục mầm non
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300001600
Điều 13.1.TT.143.16. Người đứng đầu cơ sở giáo dục mầm non
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000250000000000000000000802782300300001700
Điều 13.1.TT.143.17. Nhà xuất bản
13001000000000002000001000000000000000000001000000000000000002600000000000000000
Điều 13.1.LQ.26. Cơ sở giáo dục mầm non
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000260000000000000000000402616400460000300
Điều 13.1.NĐ.8.3. Điều kiện thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập; cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802402800260000400
Điều 13.1.TL.14.4. Kiểu dáng, mầu sắc bàn ghế
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802402800260000500
Điều 13.1.TL.14.5. Vật liệu làm bàn ghế
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802402800260000600
Điều 13.1.TL.14.6. Kết cấu của bàn ghế
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802402800260000700
Điều 13.1.TL.14.7. Nhãn bàn ghế
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802402800260000800
Điều 13.1.TL.14.8. Bố trí bàn ghế trong phòng học
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802439300210000100
Điều 13.1.TT.38.1.
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802729500130000100
Điều 13.1.TT.108.1.
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470000300
Điều 13.1.TT.126.3. Nguyên tắc lựa chọn đồ chơi, học liệu được sử dụng trong các cơ sở giáo dục mầm non
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470000400
Điều 13.1.TT.126.4. Tính an toàn của đồ chơi
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470000500
Điều 13.1.TT.126.5. Tính thẩm mỹ của đồ chơi
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470000600
Điều 13.1.TT.126.6. Tính giáo dục của đồ chơi
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470000700
Điều 13.1.TT.126.7. Tính an toàn của học liệu
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470000800
Điều 13.1.TT.126.8. Tính thẩm mỹ của học liệu
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470000900
Điều 13.1.TT.126.9. Tính giáo dục của học liệu
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470001000
Điều 13.1.TT.126.10. Hội đồng lựa chọn đồ chơi, học liệu được sử dụng trong cơ sở giáo dục mầm non
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470001100
Điều 13.1.TT.126.11. Quy trình lựa chọn đồ chơi, học liệu
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470001200
Điều 13.1.TT.126.12. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470001300
Điều 13.1.TT.126.13. Trách nhiệm của phòng giáo dục và đào tạo
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400470001400
Điều 13.1.TT.126.14. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục mầm non
130010000000000020000010000000000000000000010000000000000000026000000000000000000040261640046000030000802751400520000100
Điều 13.1.TT.130.1.
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000260000000000000000000802360100130000100
Điều 13.1.TT.15.1.
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000260000000000000000000802448400320000100
Điều 13.1.TT.39.1.
13001000000000002000001000000000000000000001000000000000000002700000000000000000
Điều 13.1.LQ.27. Chính sách phát triển giáo dục mầm non
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050000300
Điều 13.1.NĐ.16.3. Chính sách đầu tư phát triển mạng lưới trường, lớp giáo dục mầm non
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050000400
Điều 13.1.NĐ.16.4. Chính sách ưu tiên phát triển giáo dục mầm non ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng khó khăn
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050000500
Điều 13.1.NĐ.16.5. Chính sách đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp, nơi có nhiều lao động
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050000600
Điều 13.1.NĐ.16.6. Chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển giáo dục mầm non
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050000700
Điều 13.1.NĐ.16.7. Chính sách hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050000800
Điều 13.1.NĐ.16.8. Chính sách trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050000900
Điều 13.1.NĐ.16.9. Chính sách đối với giáo viên mầm non dạy lớp ghép, tăng cường tiếng Việt cho trẻ em người dân tộc thiểu số
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050001000
Điều 13.1.NĐ.16.10. Chính sách đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050001100
Điều 13.1.NĐ.16.11. Chính sách hỗ trợ tài liệu và chi phí tập huấn đối với giáo viên mầm non dân lập, tư thục
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050001200
Điều 13.1.NĐ.16.12. Nguồn kinh phí và quản lý kinh phí
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050001300
Điều 13.1.NĐ.16.13. Trách nhiệm của các bộ, ngành
1300100000000000200000100000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402740001050001400
Điều 13.1.NĐ.16.14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
130010000000000020000010000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
13001000000000002000001000000000000000000011000000000000000002800000000000000000
Điều 13.1.LQ.28. Cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230000300
Điều 13.1.TT.177.3. Mục đích
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230000400
Điều 13.1.TT.177.4. Quan điểm và nguyên tắc thực hiện
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230000500
Điều 13.1.TT.177.5. Nội dung dạy và học tiếng Việt
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230000600
Điều 13.1.TT.177.6. Chuẩn bị tâm thế vào lớp Một
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230000700
Điều 13.1.TT.177.7. Hình thành các kĩ năng học tập cơ bản
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230000800
Điều 13.1.TT.177.8. Hình thành và phát triển năng lực nghe, nói
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230000900
Điều 13.1.TT.177.9. Hình thành và phát triển năng lực đọc
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230001000
Điều 13.1.TT.177.10. Hình thành và phát triển năng lực viết
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230001100
Điều 13.1.TT.177.11. Xây dựng kế hoạch dạy học
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230001200
Điều 13.1.TT.177.12. Chuẩn bị điều kiện thực hiện
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230001300
Điều 13.1.TT.177.13. Xây dựng môi trường học tập thân thiện
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230001400
Điều 13.1.TT.177.14. Yêu cầu đối với hoạt động dạy và học
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230001500
Điều 13.1.TT.177.15. Yêu cầu đối với giáo viên và trẻ
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230001600
Điều 13.1.TT.177.16. Nhà trường
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230001700
Điều 13.1.TT.177.17. Gia đình
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230001800
Điều 13.1.TT.177.18. Các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài cơ sở giáo dục
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230001900
Điều 13.1.TT.177.19. Mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230002000
Điều 13.1.TT.177.20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230002100
Điều 13.1.TT.177.21. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230002200
Điều 13.1.TT.177.22. Trách nhiệm của Phòng Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230002300
Điều 13.1.TT.177.23. Trách nhiệm của Hiệu trưởng các trường tiểu học
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000280000000000000000000802858600230002400
Điều 13.1.TT.177.24. Trách nhiệm của giáo viên
13001000000000002000001000000000000000000011000000000000000002900000000000000000
Điều 13.1.LQ.29. Mục tiêu của giáo dục phổ thông
13001000000000002000001000000000000000000011000000000000000003000000000000000000
Điều 13.1.LQ.30. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục phổ thông
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000300000000000000000000802630200210000300
Điều 13.1.TT.69.3. Nguyên tắc chung ứng dụng công nghệ thông tin tập huấn qua mạng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000300000000000000000000802630200210000400
Điều 13.1.TT.69.4. Điều kiện ứng dụng công nghệ thông tin tổ chức tập huấn qua mạng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000300000000000000000000802630200210000500
Điều 13.1.TT.69.5. Hệ thống quản lý học tập qua mạng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000300000000000000000000802630200210000600
Điều 13.1.TT.69.6. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000300000000000000000000802630200210000700
Điều 13.1.TT.69.7. Học liệu số
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000300000000000000000000802630200210000800
Điều 13.1.TT.69.8. Đội ngũ cán bộ triển khai tập huấn qua mạng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000300000000000000000000802630200210000900
Điều 13.1.TT.69.9. Công tác chuẩn bị trước khi tập huấn qua mạng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000300000000000000000000802630200210001000
Điều 13.1.TT.69.10. Triển khai các hoạt động tập huấn qua mạng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000300000000000000000000802630200210001100
Điều 13.1.TT.69.11. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị chủ trì tổ chức tập huấn qua mạng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000300000000000000000000802630200210001200
Điều 13.1.TT.69.12. Trách nhiệm của các sở giáo dục và đào tạo và các phòng giáo dục và đào tạo
13001000000000002000001000000000000000000011000000000000000003100000000000000000
Điều 13.1.LQ.31. Chương trình giáo dục phổ thông
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000310000000000000000000802621000140000100
Điều 13.1.TT.68.1.
13001000000000002000001000000000000000000011000000000000000003200000000000000000
Điều 13.1.LQ.32. Sách giáo khoa giáo dục phổ thông
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000102528900880000100
Điều 13.1.NQ.1.1.
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000102528900880000200
Điều 13.1.NQ.1.2.
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802101100070000100
Điều 13.1.QĐ.5.1.
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802640900330000100
Điều 13.1.TT.74.1.
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250000200
Điều 13.1.TT.116.2. Nguyên tắc lựa chọn sách giáo khoa
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250000300
Điều 13.1.TT.116.3. Tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250000400
Điều 13.1.TT.116.4. Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250000500
Điều 13.1.TT.116.5. Cơ cấu và tiêu chuẩn thành viên Hội đồng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250000600
Điều 13.1.TT.116.6. Nhiệm vụ và quyền hạn các thành viên Hội đồng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250000700
Điều 13.1.TT.116.7. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250000800
Điều 13.1.TT.116.8. Quy trình lựa chọn sách giáo khoa
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250000900
Điều 13.1.TT.116.9. Công bố danh mục sách giáo khoa được phê duyệt
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250001000
Điều 13.1.TT.116.10. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250001100
Điều 13.1.TT.116.11. Sở Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250001200
Điều 13.1.TT.116.12. Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250001300
Điều 13.1.TT.116.13. Phòng Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802738700250001400
Điều 13.1.TT.116.14. Cơ sở giáo dục phổ thông
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330000200
Điều 13.1.TT.120.2. Nguyên tắc tổ chức thẩm định tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330000300
Điều 13.1.TT.120.3. Tiêu chí thẩm định tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330000400
Điều 13.1.TT.120.4. Hội đồng thẩm định tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330000500
Điều 13.1.TT.120.5. Tiêu chuẩn của các thành viên Hội đồng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330000600
Điều 13.1.TT.120.6. Nhiệm vụ của Hội đồng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330000700
Điều 13.1.TT.120.7. Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Hội đồng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330000800
Điều 13.1.TT.120.8. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330000900
Điều 13.1.TT.120.9. Đơn vị tổ chức thẩm định tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330001000
Điều 13.1.TT.120.10. Quy trình tổ chức thẩm định tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330001100
Điều 13.1.TT.120.11. Hồ sơ đề nghị phê duyệt tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330001200
Điều 13.1.TT.120.12. Trình tự giải quyết hồ sơ đề nghị phê duyệt tài liệu
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330001300
Điều 13.1.TT.120.13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802740700330001400
Điều 13.1.TT.120.14. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270000200
Điều 13.1.TT.180.2. Nguyên tắc lựa chọn sách giáo khoa
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270000300
Điều 13.1.TT.180.3. Tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270000400
Điều 13.1.TT.180.4. Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270000500
Điều 13.1.TT.180.5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270000600
Điều 13.1.TT.180.6. Nhiệm vụ của Hội đồng và các thành viên Hội đồng
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270000700
Điều 13.1.TT.180.7. Quy trình lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270000800
Điều 13.1.TT.180.8. Thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả lựa chọn sách giáo khoa
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270000900
Điều 13.1.TT.180.9. Nguồn kinh phí tổ chức lựa chọn sách giáo khoa
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270001000
Điều 13.1.TT.180.10. Công bố danh mục sách giáo khoa được phê duyệt
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270001100
Điều 13.1.TT.180.11. Điều chỉnh, bổ sung danh mục lựa chọn sách giáo khoa
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270001200
Điều 13.1.TT.180.12. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270001300
Điều 13.1.TT.180.13. Sở Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270001400
Điều 13.1.TT.180.14. Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270001500
Điều 13.1.TT.180.15. Phòng Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000320000000000000000000802860600270001600
Điều 13.1.TT.180.16. Cơ sở giáo dục
13001000000000002000001000000000000000000011000000000000000003300000000000000000
Điều 13.1.LQ.33. Cơ sở giáo dục phổ thông
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000330000000000000000000802152700260000200
Điều 13.1.TT.3.2. Quy định tạm thời về định mức biên chế trường trung học phổ thông thực hiện thí điểm chương trình trung học phổ thông phân ban, trung học phổ thông kỹ thuật cụ thể như sau
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000330000000000000000000802152700260000300
Điều 13.1.TT.3.3. Quy định tạm thời về chế độ công tác của cán bộ quản lý, giáo viên trường trung học phổ thông thực hiện thí điểm chương trình trung học phổ thông phân ban, trường trung học phổ thông...
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000330000000000000000000802335400190000100
Điều 13.1.TT.10.1.
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000330000000000000000000802394800130000100
Điều 13.1.TT.22.1.
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000330000000000000000000802687800050000100
Điều 13.1.TT.94.1.
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000330000000000000000000802729500140000100
Điều 13.1.TT.109.1.
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000330000000000000000000802745600430000100
Điều 13.1.TT.124.1.
13001000000000002000001000000000000000000011000000000000000003400000000000000000
Điều 13.1.LQ.34. Xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học, trung học phổ thông và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000340000000000000000000802711600210000100
Điều 13.1.TT.103.1.
1300100000000000200000100000000000000000001100000000000000000340000000000000000000802732900180000300
Điều 13.1.TT.112.3. Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông
130010000000000020000010000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 3 GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
13001000000000002000001000000000000000000021000000000000000003500000000000000000
Điều 13.1.LQ.35. Các trình độ đào tạo giáo dục nghề nghiệp
13001000000000002000001000000000000000000021000000000000000003600000000000000000
Điều 13.1.LQ.36. Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp
13001000000000002000001000000000000000000021000000000000000003700000000000000000
Điều 13.1.LQ.37. Tổ chức và hoạt động giáo dục nghề nghiệp
130010000000000020000010000000000000000000310000000000000000
Tiểu mục 4 GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
13001000000000002000001000000000000000000031000000000000000003800000000000000000
Điều 13.1.LQ.38. Các trình độ đào tạo giáo dục đại học
13001000000000002000001000000000000000000031000000000000000003900000000000000000
Điều 13.1.LQ.39. Mục tiêu của giáo dục đại học
13001000000000002000001000000000000000000031000000000000000004000000000000000000
Điều 13.1.LQ.40. Tổ chức và hoạt động giáo dục đại học
1300100000000000200000200000000000000000
Mục 2 GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
130010000000000020000020000000000000000004100000000000000000
Điều 13.1.LQ.41. Mục tiêu của giáo dục thường xuyên
130010000000000020000020000000000000000004200000000000000000
Điều 13.1.LQ.42. Nhiệm vụ của giáo dục thường xuyên
13001000000000002000002000000000000000000420000000000000000000402504000200001700
Điều 13.1.NĐ.5.17. Đối tượng xóa mù chữ
130010000000000020000020000000000000000004300000000000000000
Điều 13.1.LQ.43. Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên
13001000000000002000002000000000000000000430000000000000000000402504000200001800
Điều 13.1.NĐ.5.18. Chương trình giáo dục thực hiện xóa mù chữ
13001000000000002000002000000000000000000430000000000000000000802255100210000100
Điều 13.1.QĐ.16.1.
13001000000000002000002000000000000000000430000000000000000000802808600120000100
Điều 13.1.TT.161.1.
13001000000000002000002000000000000000000430000000000000000000802808600120000200
Điều 13.1.TT.161.2.
130010000000000020000020000000000000000004400000000000000000
Điều 13.1.LQ.44. Cơ sở giáo dục thường xuyên
13001000000000002000002000000000000000000440000000000000000000802240200010000100
Điều 13.1.QĐ.13.1.
13001000000000002000002000000000000000000440000000000000000000802284900090000100
Điều 13.1.QĐ.21.1.
13001000000000002000002000000000000000000440000000000000000000802760900100000100
Điều 13.1.TT.133.1.
130010000000000020000020000000000000000004500000000000000000
Điều 13.1.LQ.45. Đánh giá, công nhận kết quả học tập
13001000000000002000002000000000000000000450000000000000000000402504000200001900
Điều 13.1.NĐ.5.19. Tiêu chuẩn công nhận cá nhân đạt chuẩn biết chữ
13001000000000002000002000000000000000000450000000000000000000402504000200002000
Điều 13.1.NĐ.5.20. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 1
13001000000000002000002000000000000000000450000000000000000000402504000200002100
Điều 13.1.NĐ.5.21. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2
130010000000000020000020000000000000000004600000000000000000
Điều 13.1.LQ.46. Chính sách phát triển giáo dục thường xuyên
13001000000000003000
Chương III NHÀ TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
1300100000000000300000100000000000000000
Mục 1 TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NHÀ TRƯỜNG
130010000000000030000010000000000000000004700000000000000000
Điều 13.1.LQ.47. Loại hình nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân
13001000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402734700840000600
Điều 13.1.NĐ.15.6. Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
1300100000000000300000100000000000000000047000000000000000000040273470084000060000802550300130000100
Điều 13.1.TT.60.1.
13001000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402734700840000700
Điều 13.1.NĐ.15.7. Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
130010000000000030000010000000000000000004800000000000000000
Điều 13.1.LQ.48. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân
13001000000000003000001000000000000000000480000000000000000000402822501030000200
Điều 13.1.NĐ.22.2. Vị trí pháp lý của trường đào tạo, bồi dưỡng
13001000000000003000001000000000000000000480000000000000000000402822501030000300
Điều 13.1.NĐ.22.3. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường đào tạo, bồi dưỡng
13001000000000003000001000000000000000000480000000000000000000402822501030000400
Điều 13.1.NĐ.22.4. Cơ cấu tổ chức của trường đào tạo, bồi dưỡng
13001000000000003000001000000000000000000480000000000000000000402822501030000500
Điều 13.1.NĐ.22.5. Hoạt động đào tạo, bồi dưỡng
13001000000000003000001000000000000000000480000000000000000000402822501030000600
Điều 13.1.NĐ.22.6. Nhà giáo của trường đào tạo, bồi dưỡng
13001000000000003000001000000000000000000480000000000000000000402822501030000700
Điều 13.1.NĐ.22.7. Người học của trường đào tạo, bồi dưỡng
13001000000000003000001000000000000000000480000000000000000000402822501030000800
Điều 13.1.NĐ.22.8. Quản lý trường đào tạo, bồi dưỡng
130010000000000030000010000000000000000004900000000000000000
Điều 13.1.LQ.49. Điều kiện thành lập nhà trường và điều kiện được phép hoạt động giáo dục
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800000300
Điều 13.1.NĐ.10.3. Yêu cầu về địa điểm, cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi trẻ em
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000030000802745600440000100
Điều 13.1.TT.125.1.
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800000400
Điều 13.1.NĐ.10.4. Yêu cầu về tài liệu, học liệu giảng dạy
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800000500
Điều 13.1.NĐ.10.5. Hoạt động bảo đảm môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802501600040000100
Điều 13.1.TT.51.1.
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310000300
Điều 13.1.TT.73.3. Mục đích của công tác tư vấn tâm lý cho học sinh
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310000400
Điều 13.1.TT.73.4. Nguyên tắc thực hiện
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310000500
Điều 13.1.TT.73.5. Nội dung
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310000600
Điều 13.1.TT.73.6. Hình thức thực hiện
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310000700
Điều 13.1.TT.73.7. Công tác phối hợp trong tư vấn tâm lý
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310000800
Điều 13.1.TT.73.8. Tổ chức, cán bộ
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310000900
Điều 13.1.TT.73.9. Cơ sở vật chất, kinh phí
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310001000
Điều 13.1.TT.73.10. Trách nhiệm của Hiệu trưởng nhà trường
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310001100
Điều 13.1.TT.73.11. Trách nhiệm của các sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310001200
Điều 13.1.TT.73.12. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802640500310001300
Điều 13.1.TT.73.13. Trách nhiệm của các cơ sở giáo dục đại học có đào tạo các chuyên ngành về khoa học tâm lý giáo dục
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060000200
Điều 13.1.TT.95.2. Mục đích xây dựng Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060000300
Điều 13.1.TT.95.3. Nguyên tắc xây dựng Bộ Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060000400
Điều 13.1.TT.95.4. Quy tắc ứng xử chung
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060000500
Điều 13.1.TT.95.5. Ứng xử của cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060000600
Điều 13.1.TT.95.6. Ứng xử của giáo viên
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060000700
Điều 13.1.TT.95.7. Ứng xử của nhân viên
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060000800
Điều 13.1.TT.95.8. Ứng xử của người học trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060000900
Điều 13.1.TT.95.9. Ứng xử của cha mẹ người học
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060001000
Điều 13.1.TT.95.10. Ứng xử của khách đến cơ sở giáo dục
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060001100
Điều 13.1.TT.95.11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060001200
Điều 13.1.TT.95.12. Trách nhiệm của sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802688500060001300
Điều 13.1.TT.95.13. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180000300
Điều 13.1.TT.176.3. Nguyên tắc xây dựng trường học an toàn, phòng, chống tai nạn thương tích
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180000400
Điều 13.1.TT.176.4. Nội dungxây dựng trường học an toàn, phòng, chống tai nạn thương tích
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180000500
Điều 13.1.TT.176.5. Quản lý hoạt động xây dựng trường học an toàn, phòng, chống tai nạn thương tích
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180000600
Điều 13.1.TT.176.6. Bảo đảm cơ sở vật chất, thiết bị, phương tiện, tài liệu, học liệu dạy học
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180000700
Điều 13.1.TT.176.7. Tổ chức hoạt động truyền thông
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180000800
Điều 13.1.TT.176.8. Tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180000900
Điều 13.1.TT.176.9. Giáo dục kiến thức, kỹ năng bảo đảm an toàn, phòng, chống tai nạn thương tích cho người học
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180001000
Điều 13.1.TT.176.10. Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180001100
Điều 13.1.TT.176.11. Tiêu chí đánh giá trường học an toàn, phòng, chống tai nạn thương tích
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180001200
Điều 13.1.TT.176.12. Tổ chức đánh giá và báo cáo
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180001300
Điều 13.1.TT.176.13. Kiểm tra kết quả đánh giá
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180001400
Điều 13.1.TT.176.14. Trách nhiệm của nhà trường
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000050000802854300180001500
Điều 13.1.TT.176.15. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục và Đào tạo
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800000600
Điều 13.1.NĐ.10.6. Phòng, chống bạo lực học đường
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800000700
Điều 13.1.NĐ.10.7. Bộ Giáo dục và Đào tạo
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800000800
Điều 13.1.NĐ.10.8. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800000900
Điều 13.1.NĐ.10.9. Bộ Thông tin và Truyền thông
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800001000
Điều 13.1.NĐ.10.10. Bộ Công an
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800001100
Điều 13.1.NĐ.10.11. Bộ Y tế
1300100000000000300000100000000000000000049000000000000000000040262510080000110000802305600580000100
Điều 13.1.QĐ.29.1.
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800001200
Điều 13.1.NĐ.10.12. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800001300
Điều 13.1.NĐ.10.13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800001400
Điều 13.1.NĐ.10.14. Đề nghị Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
13001000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402625100800001500
Điều 13.1.NĐ.10.15. Đề nghị các tổ chức xã hội
130010000000000030000010000000000000000005000000000000000000
Điều 13.1.LQ.50. Đình chỉ hoạt động giáo dục
130010000000000030000010000000000000000005100000000000000000
Điều 13.1.LQ.51. Sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường
130010000000000030000010000000000000000005200000000000000000
Điều 13.1.LQ.52. Thẩm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường
130010000000000030000010000000000000000005300000000000000000
Điều 13.1.LQ.53. Điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục
130010000000000030000010000000000000000005400000000000000000
Điều 13.1.LQ.54. Nhà đầu tư
130010000000000030000010000000000000000005500000000000000000
Điều 13.1.LQ.55. Hội đồng trường
130010000000000030000010000000000000000005600000000000000000
Điều 13.1.LQ.56. Hiệu trưởng
13001000000000003000001000000000000000000560000000000000000000802661900140000100
Điều 13.1.TT.78.1.
13001000000000003000001000000000000000000560000000000000000000802669900250000100
Điều 13.1.TT.85.1.
130010000000000030000010000000000000000005700000000000000000
Điều 13.1.LQ.57. Hội đồng tư vấn trong nhà trường
130010000000000030000010000000000000000005800000000000000000
Điều 13.1.LQ.58. Tổ chức Đảng trong nhà trường
130010000000000030000010000000000000000005900000000000000000
Điều 13.1.LQ.59. Đoàn thể, tổ chức xã hội trong nhà trường
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330000200
Điều 13.1.TT.91.2. Mục đích của công tác xã hội trong trường học
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330000300
Điều 13.1.TT.91.3. Nguyên tắc thực hiện công tác xã hội trong trường học
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330000400
Điều 13.1.TT.91.4. Nội dung công tác xã hội trong trường học
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330000500
Điều 13.1.TT.91.5. Rà soát, phát hiện nguy cơ
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330000600
Điều 13.1.TT.91.6. Phòng ngừa
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330000700
Điều 13.1.TT.91.7. Can thiệp, trợ giúp
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330000800
Điều 13.1.TT.91.8. Hỗ trợ phát triển
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330000900
Điều 13.1.TT.91.9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330001000
Điều 13.1.TT.91.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330001100
Điều 13.1.TT.91.11. Trách nhiệm của các sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330001200
Điều 13.1.TT.91.12. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ sở giáo dục
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330001300
Điều 13.1.TT.91.13. Trách nhiệm của cán bộ, giáo viên, nhân viên trong cơ sở giáo dục
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330001400
Điều 13.1.TT.91.14. Trách nhiệm của ban đại diện cha mẹ học sinh
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330001500
Điều 13.1.TT.91.15. Trách nhiệm của tổ chức Đoàn, Đội trong cơ sở giáo dục
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330001600
Điều 13.1.TT.91.16. Trách nhiệm của người học trong cơ sở giáo dục
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330001700
Điều 13.1.TT.91.17. Trách nhiệm của các cơ sở đào tạo ngành công tác xã hội
13001000000000003000001000000000000000000590000000000000000000802677800330001800
Điều 13.1.TT.91.18. Đề nghị các tổ chức xã hội
130010000000000030000010000000000000000006000000000000000000
Điều 13.1.LQ.60. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802312300710000100
Điều 13.1.CT.3.1.
1300100000000000300000100000000000000000060000000000000000000080231230071000010000802634400260000300
Điều 13.1.TT.71.3. Mục đích, yêu cầu
1300100000000000300000100000000000000000060000000000000000000080231230071000010000802634400260000400
Điều 13.1.TT.71.4. Nguyên tắc tổ chức hoạt động văn hóa
1300100000000000300000100000000000000000060000000000000000000080231230071000010000802634400260000500
Điều 13.1.TT.71.5. Nội dung các hoạt động văn hóa
1300100000000000300000100000000000000000060000000000000000000080231230071000010000802634400260000600
Điều 13.1.TT.71.6. Các hình thức tổ chức hoạt động văn hóa cơ bản
1300100000000000300000100000000000000000060000000000000000000080231230071000010000802634400260000700
Điều 13.1.TT.71.7. Các sở giáo dục và đào tạo
1300100000000000300000100000000000000000060000000000000000000080231230071000010000802634400260000800
Điều 13.1.TT.71.8. Các đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm
1300100000000000300000100000000000000000060000000000000000000080231230071000010000802634400260000900
Điều 13.1.TT.71.9. Chế độ báo cáo
1300100000000000300000100000000000000000060000000000000000000080231230071000010000802634400260001000
Điều 13.1.TT.71.10. Kiểm tra
1300100000000000300000100000000000000000060000000000000000000080231230071000010000802634400260001100
Điều 13.1.TT.71.11. Khen thưởng và xử lý vi phạm
1300100000000000300000100000000000000000060000000000000000000080231230071000010000802634400260001200
Điều 13.1.TT.71.12. Kinh phí
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802312300710000200
Điều 13.1.CT.3.2.
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802312300710000300
Điều 13.1.CT.3.3.
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802312300710000400
Điều 13.1.CT.3.4.
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090000200
Điều 13.1.TT.185.2. Mục đích của công khai
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090000300
Điều 13.1.TT.185.3. Nguyên tắc thực hiện công khai
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090000400
Điều 13.1.TT.185.4. Thông tin chung về cơ sở giáo dục
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090000500
Điều 13.1.TT.185.5. Thu, chi tài chính
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090000600
Điều 13.1.TT.185.6. Điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục mầm non
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090000700
Điều 13.1.TT.185.7. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục mầm non
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090000800
Điều 13.1.TT.185.8. Điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục phổ thông
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090000900
Điều 13.1.TT.185.9. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục phổ thông
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090001000
Điều 13.1.TT.185.10. Điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục thường xuyên
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090001100
Điều 13.1.TT.185.11. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục thường xuyên
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090001200
Điều 13.1.TT.185.12. Điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo, nghiên cứu
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090001300
Điều 13.1.TT.185.13. Kế hoạch và kết quả hoạt động đào tạo, hoạt động khoa học và công nghệ
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090001400
Điều 13.1.TT.185.14. Cách thức công khai
13001000000000003000001000000000000000000600000000000000000000802876400090001500
Điều 13.1.TT.185.15. Thời gian công khai
1300100000000000300000200000000000000000
Mục 2 TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
130010000000000030000020000000000000000006100000000000000000
Điều 13.1.LQ.61. Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học
13001000000000003000002000000000000000000610000000000000000000402616400460006900
Điều 13.1.NĐ.8.69. Điều kiện để trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục
1300100000000000300000200000000000000000061000000000000000000040261640046000690000802402500240000100
Điều 13.1.TT.24.1.
1300100000000000300000200000000000000000061000000000000000000040261640046000690000802829800040000100
Điều 13.1.TT.167.1.
13001000000000003000002000000000000000000610000000000000000000402616400460007400
Điều 13.1.NĐ.8.74. Điều kiện để trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
13001000000000003000002000000000000000000610000000000000000000802457200480000100
Điều 13.1.TT.43.1.
130010000000000030000020000000000000000006200000000000000000
Điều 13.1.LQ.62. Trường chuyên, trường năng khiếu
13001000000000003000002000000000000000000620000000000000000000802830300050000100
Điều 13.1.TT.168.1.
130010000000000030000020000000000000000006300000000000000000
Điều 13.1.LQ.63. Trường, lớp dành cho người khuyết tật
130010000000000030000020000000000000000006400000000000000000
Điều 13.1.LQ.64. Trường giáo dưỡng
13001000000000003000002000000000000000000640000000000000000000802212100080000200
Điều 13.1.TL.9.2. Những quy định cụ thể
13001000000000003000002000000000000000000640000000000000000000802212100080000300
Điều 13.1.TL.9.3. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý, cơ sở giáo dục và trường giáo dưỡng
130010000000000030000020000000000000000006500000000000000000
Điều 13.1.LQ.65. Cơ sở giáo dục khác
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170000300
Điều 13.1.TL.22.3. Quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị của trung tâm sát hạch
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170000400
Điều 13.1.TL.22.4. Quy định về nhân sự của trung tâm sát hạch
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170000500
Điều 13.1.TL.22.5. Quy định về ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170000600
Điều 13.1.TL.22.6. Quy định về phần mềm thi trắc nghiệm
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170000700
Điều 13.1.TL.22.7. Quy định về đề thi ứng dụng CNTT
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170000800
Điều 13.1.TL.22.8. Ngân hàng câu hỏi thi và phần mềm quản lý thi quốc gia
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170000900
Điều 13.1.TL.22.9. Đối tượng dự thi và điều kiện dự thi
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170001000
Điều 13.1.TL.22.10. Hội đồng thi
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170001100
Điều 13.1.TL.22.11. Nhiệm vụ của Hội đồng thi
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170001200
Điều 13.1.TL.22.12. Lập danh sách thí sinh và bố trí phòng thi
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170001300
Điều 13.1.TL.22.13. Trách nhiệm của thí sinh
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170001400
Điều 13.1.TL.22.14. Quy trình coi thi
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170001500
Điều 13.1.TL.22.15. Chấm thi
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170001600
Điều 13.1.TL.22.16. Chứng chỉ ứng dụng CNTT
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170001700
Điều 13.1.TL.22.17. Quản lý và cấp phát chứng chỉ
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170001800
Điều 13.1.TL.22.18. Chế độ báo cáo
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170001900
Điều 13.1.TL.22.19. Lưu trữ hồ sơ
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170002000
Điều 13.1.TL.22.20. Thanh tra, kiểm tra
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802586000170002100
Điều 13.1.TL.22.21. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
13001000000000003000002000000000000000000650000000000000000000802665400210000100
Điều 13.1.TT.84.1.
13001000000000004000
Chương IV NHÀ GIÁO
1300100000000000400000100000000000000000
Mục 1 VỊ TRÍ, VAI TRÒ, TIÊU CHUẨN CỦA NHÀ GIÁO
130010000000000040000010000000000000000006600000000000000000
Điều 13.1.LQ.66. Vị trí, vai trò của nhà giáo
13001000000000004000001000000000000000000660000000000000000000802151400220000200
Điều 13.1.TT.2.2. Quy định về loại hình giáo viên làm công tác giảng dạy trong các trường phổ thông
13001000000000004000001000000000000000000660000000000000000000802287200160000100
Điều 13.1.QĐ.22.1.
130010000000000040000010000000000000000006700000000000000000
Điều 13.1.LQ.67. Tiêu chuẩn của nhà giáo
13001000000000004000001000000000000000000670000000000000000000802665200200000100
Điều 13.1.TT.83.1.
13001000000000004000001000000000000000000670000000000000000000802669900260000100
Điều 13.1.TT.86.1.
130010000000000040000010000000000000000006800000000000000000
Điều 13.1.LQ.68. Giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370000300
Điều 13.1.QĐ.36.3. Nhiệm vụ của giáo sư và phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370000400
Điều 13.1.QĐ.36.4. Tiêu chuẩn chung của chức danh giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370000500
Điều 13.1.QĐ.36.5. Tiêu chuẩn chức danh giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370000600
Điều 13.1.QĐ.36.6. Tiêu chuẩn chức danh phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370000700
Điều 13.1.QĐ.36.7. Công trình khoa học được tính điểm quy đổi
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370000800
Điều 13.1.QĐ.36.8. Cách tính điểm cho tác giả của công trình khoa học
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370000900
Điều 13.1.QĐ.36.9. Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370001000
Điều 13.1.QĐ.36.10. Hình thức, quy cách bộ hồ sơ đăng ký
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370001100
Điều 13.1.QĐ.36.11. Thủ tục đăng ký
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370001200
Điều 13.1.QĐ.36.12. Tổ chức xét tại cơ sở giáo dục đại học
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370001300
Điều 13.1.QĐ.36.13. Cơ cấu và trình tự thành lập Hội đồng Giáo sư nhà nước
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370001400
Điều 13.1.QĐ.36.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng Giáo sư nhà nước
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370001500
Điều 13.1.QĐ.36.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng và Chủ tịch Hội đồng Giáo sư nhà nước
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370001600
Điều 13.1.QĐ.36.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng Giáo sư ngành, liên ngành
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370001700
Điều 13.1.QĐ.36.17. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng Giáo sư nhà nước, Hội đồng Giáo sư ngành, liên ngành và Hội đồng Giáo sư cơ sở
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370001800
Điều 13.1.QĐ.36.18. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng Giáo sư nhà nước, Hội đồng Giáo sư ngành, liên ngành và Hội đồng Giáo sư cơ sở
1300100000000000400000100000000000000000068000000000000000000050266610037000180000802687000040000100
Điều 13.1.TT.93.1.
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370001900
Điều 13.1.QĐ.36.19. Trình tự xét tại Hội đồng Giáo sư ngành, liên ngành
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370002000
Điều 13.1.QĐ.36.20. Trình tự xét tại Hội đồng Giáo sư nhà nước
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370002100
Điều 13.1.QĐ.36.21. Trường hợp đặc biệt
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370002200
Điều 13.1.QĐ.36.22. Người thẩm định hồ sơ
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370002300
Điều 13.1.QĐ.36.23. Quản lý hồ sơ
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370002400
Điều 13.1.QĐ.36.24. Xác định nhu cầu bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370002500
Điều 13.1.QĐ.36.25. Điều kiện bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370002600
Điều 13.1.QĐ.36.26. Hồ sơ đăng ký bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370002700
Điều 13.1.QĐ.36.27. Trình tự xét bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370002800
Điều 13.1.QĐ.36.28. Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370002900
Điều 13.1.QĐ.36.29. Các trường hợp xét hủy bỏ công nhận chức danh giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370003000
Điều 13.1.QĐ.36.30. Trình tự xét hủy bỏ công nhận chức danh giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370003100
Điều 13.1.QĐ.36.31. Các trường hợp xét miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370003200
Điều 13.1.QĐ.36.32. Trình tự xét miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370003300
Điều 13.1.QĐ.36.33. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370003400
Điều 13.1.QĐ.36.34. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
13001000000000004000001000000000000000000680000000000000000000502666100370003500
Điều 13.1.QĐ.36.35. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học
1300100000000000400000200000000000000000
Mục 2 NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NHÀ GIÁO
130010000000000040000020000000000000000006900000000000000000
Điều 13.1.LQ.69. Nhiệm vụ của nhà giáo
130010000000000040000020000000000000000007000000000000000000
Điều 13.1.LQ.70. Quyền của nhà giáo
13001000000000004000002000000000000000000700000000000000000000402734700840000300
Điều 13.1.NĐ.15.3. Thời gian nghỉ hè của nhà giáo
130010000000000040000020000000000000000007100000000000000000
Điều 13.1.LQ.71. Thỉnh giảng
13001000000000004000002000000000000000000710000000000000000000802414400440000100
Điều 13.1.TT.29.1.
1300100000000000400000300000000000000000
Mục 3 ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG NHÀ GIÁO
130010000000000040000030000000000000000007200000000000000000
Điều 13.1.LQ.72. Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710000200
Điều 13.1.NĐ.14.2. Đối tượng thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710000300
Điều 13.1.NĐ.14.3. Nguyên tắc thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên
1300100000000000400000300000000000000000072000000000000000000040273300071000030000802738600240000300
Điều 13.1.TT.115.3. Sử dụng giáo viên chưa đáp ứng trình độ chuẩn được đào tạo
1300100000000000400000300000000000000000072000000000000000000040273300071000030000802738600240000400
Điều 13.1.TT.115.4. Sử dụng cán bộ quản lý giáo dục chưa đáp ứng trình độ chuẩn được đào tạo
1300100000000000400000300000000000000000072000000000000000000040273300071000030000802738600240000500
Điều 13.1.TT.115.5. Kế hoạch sử dụng giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục chưa đáp ứng trình độ chuẩn được đào tạo
1300100000000000400000300000000000000000072000000000000000000040273300071000030000802738600240000600
Điều 13.1.TT.115.6. Tổ chức thực hiện
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710000400
Điều 13.1.NĐ.14.4. Lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710000500
Điều 13.1.NĐ.14.5. Lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên tiểu học
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710000600
Điều 13.1.NĐ.14.6. Lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên trung học cơ sở
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710000700
Điều 13.1.NĐ.14.7. Phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu trong đào tạo nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710000800
Điều 13.1.NĐ.14.8. Kế hoạch thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710000900
Điều 13.1.NĐ.14.9. Kinh phí thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710001000
Điều 13.1.NĐ.14.10. Quyền và trách nhiệm của giáo viên tham gia đào tạo nâng trình độ chuẩn
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710001100
Điều 13.1.NĐ.14.11. Đền bù chi phí đào tạo
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710001200
Điều 13.1.NĐ.14.12. Chế độ báo cáo
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710001300
Điều 13.1.NĐ.14.13. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710001400
Điều 13.1.NĐ.14.14. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710001500
Điều 13.1.NĐ.14.15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710001600
Điều 13.1.NĐ.14.16. Trách nhiệm của các cơ sở đào tạo giáo viên
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000402733000710001700
Điều 13.1.NĐ.14.17. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng giáo viên
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020000300
Điều 13.1.TT.106.3. Mục đích ban hành tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020000400
Điều 13.1.TT.106.4. Thang đánh giá
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020000500
Điều 13.1.TT.106.5. Tiêu chuẩn 1: Mục tiêu và chuẩn đầu ra
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020000600
Điều 13.1.TT.106.6. Tiêu chuẩn 2: Bản mô tả chương trình đào tạo
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020000700
Điều 13.1.TT.106.7. Tiêu chuẩn 3: Cấu trúc và nội dung chương trình dạy học
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020000800
Điều 13.1.TT.106.8. Tiêu chuẩn 4: Phương pháp tiếp cận trong dạy và học
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020000900
Điều 13.1.TT.106.9. Tiêu chuẩn 5: Tuyển sinh và hỗ trợ người học
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020001000
Điều 13.1.TT.106.10. Tiêu chuẩn 6: Đánh giá kết quả học tập của người học
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020001100
Điều 13.1.TT.106.11. Tiêu chuẩn 7: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên, giáo viên và nhân viên
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020001200
Điều 13.1.TT.106.12. Tiêu chuẩn 8: Cơ sở vật chất và trang thiết bị
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020001300
Điều 13.1.TT.106.13. Tiêu chuẩn 9: Bảo đảm và nâng cao chất lượng
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020001400
Điều 13.1.TT.106.14. Tiêu chuẩn 10: Kết quả đầu ra
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020001500
Điều 13.1.TT.106.15. Trách nhiệm của Cục Quản lý chất lượng
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020001600
Điều 13.1.TT.106.16. Trách nhiệm của các trường có đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng sư phạm và trung cấp sư phạm
13001000000000004000003000000000000000000720000000000000000000802718400020001700
Điều 13.1.TT.106.17. Trách nhiệm của các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
130010000000000040000030000000000000000007300000000000000000
Điều 13.1.LQ.73. Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo
13001000000000004000003000000000000000000730000000000000000000802294000311000100
Điều 13.1.QĐ.26.1.
13001000000000004000003000000000000000000730000000000000000000802408100330000100
Điều 13.1.TT.26.1.
13001000000000004000003000000000000000000730000000000000000000802702100120000100
Điều 13.1.TT.98.1.
13001000000000004000003000000000000000000730000000000000000000802708800170000100
Điều 13.1.TT.100.1.
13001000000000004000003000000000000000000730000000000000000000802760900110000100
Điều 13.1.TT.134.1.
13001000000000004000003000000000000000000730000000000000000000802760900120000100
Điều 13.1.TT.135.1.
130010000000000040000030000000000000000007400000000000000000
Điều 13.1.LQ.74. Cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục
13001000000000004000003000000000000000000740000000000000000000802509300160000100
Điều 13.1.TT.53.1.
1300100000000000400000400000000000000000
Mục 4 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO
130010000000000040000040000000000000000007500000000000000000
Điều 13.1.LQ.75. Ngày Nhà giáo Việt Nam
130010000000000040000040000000000000000007600000000000000000
Điều 13.1.LQ.76. Tiền lương
13001000000000004000004000000000000000000760000000000000000000402772700770000300
Điều 13.1.NĐ.19.3. Thời gian tính hưởng và thời gian không tính hưởng phụ cấp thâm niên
13001000000000004000004000000000000000000760000000000000000000402772700770000400
Điều 13.1.NĐ.19.4. Mức phụ cấp thâm niên
13001000000000004000004000000000000000000760000000000000000000402772700770000500
Điều 13.1.NĐ.19.5. Nguồn kinh phí thực hiện
13001000000000004000004000000000000000000760000000000000000000502355800150000300
Điều 13.1.QĐ.32.3. Điều kiện, mức phụ cấp và cách tính phụ cấp
13001000000000004000004000000000000000000760000000000000000000502355800150000400
Điều 13.1.QĐ.32.4. Nguồn kinh phí
130010000000000040000040000000000000000007700000000000000000
Điều 13.1.LQ.77. Chính sách đối với nhà giáo
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000402220600610000300
Điều 13.1.NĐ.1.3. Nguyên tắc áp dụng các chế độ phụ cấp, trợ cấp, ưu đãi và cách tính các loại phụ cấp
1300100000000000400000400000000000000000077000000000000000000040222060061000030000802248600060000100
Điều 13.1.TL.10.1.
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000402220600610000400
Điều 13.1.NĐ.1.4. Trợ cấp tham quan, học tập, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
1300100000000000400000400000000000000000077000000000000000000040222060061000040000802248600060000200
Điều 13.1.TL.10.2.
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000402220600610000500
Điều 13.1.NĐ.1.5. Phụ cấp ưu đãi
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000402220600610000600
Điều 13.1.NĐ.1.6. Phụ cấp trách nhiệm
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000402220600610000900
Điều 13.1.NĐ.1.9. Thời hạn luân chuyển nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và trợ cấp chuyển vùng
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000402220600610001500
Điều 13.1.NĐ.1.15. Khen thưởng
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000402369200820000800
Điều 13.1.NĐ.2.8. Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên
1300100000000000400000400000000000000000077000000000000000000040236920082000080000802568600340000100
Điều 13.1.TT.62.1.
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000402369200820000900
Điều 13.1.NĐ.2.9. Chế độ chính sách
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000502194902440000200
Điều 13.1.QĐ.8.2. Mức phụ cấp và cách tính
1300100000000000400000400000000000000000077000000000000000000050219490244000020000802205800010000200
Điều 13.1.TL.8.2. Mức phụ cấp và cách tính
1300100000000000400000400000000000000000077000000000000000000050219490244000020000802205800010000300
Điều 13.1.TL.8.3. Phương thức và nguồn chi trả
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000502194902440000300
Điều 13.1.QĐ.8.3. Nguồn kinh phí
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802152700260000400
Điều 13.1.TT.3.4. Quy định chế độ chính sách
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802201200330000200
Điều 13.1.TT.4.2. Phân hạng trường
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802201200330000300
Điều 13.1.TT.4.3. Nguyên tắc và các trường hợp được hưởng, thôi hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802201200330000400
Điều 13.1.TT.4.4. Hệ số phụ cấp và cách tính
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802300300480000100
Điều 13.1.TT.6.1. Những quy định chung
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802300300480000200
Điều 13.1.TT.6.2. Những quy định cụ thể
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802300300480000300
Điều 13.1.TT.6.3. Thẩm quyền, hồ sơ và Thủ tục xếp hạng
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802415900480000200
Điều 13.1.TT.30.2. Mục đích
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802415900480000300
Điều 13.1.TT.30.3. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng năm của giáo viên
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802415900480000400
Điều 13.1.TT.30.4. Giờ dạy của giáo viên
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802415900480000500
Điều 13.1.TT.30.5. Chế độ giảm giờ dạy và quy đổi một số hoạt động chuyên môn khác ra giờ dạy
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802415900480000600
Điều 13.1.TT.30.6. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802415900480000700
Điều 13.1.TT.30.7. Trách nhiệm của sở Giáo dục và Đào tạo, phòng Giáo dục và Đào tạo
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802415900480000800
Điều 13.1.TT.30.8. Trách nhiệm của Hiệu trưởng trường mầm non
13001000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802713700220000100
Điều 13.1.TT.104.1.
130010000000000040000040000000000000000007800000000000000000
Điều 13.1.LQ.78. Phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú
130010000000000040000040000000000000000007900000000000000000
Điều 13.1.LQ.79. Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự, Giáo sư danh dự
13001000000000004000004000000000000000000790000000000000000000402734700840000400
Điều 13.1.NĐ.15.4. Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự
1300100000000000400000400000000000000000079000000000000000000040273470084000040000802400500201000100
Điều 13.1.TT.23.1.
13001000000000004000004000000000000000000790000000000000000000402734700840000500
Điều 13.1.NĐ.15.5. Phong tặng danh hiệu Giáo sư danh dự
13001000000000005000
Chương V NGƯỜI HỌC
1300100000000000500000100000000000000000
Mục 1 NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NGƯỜI HỌC
130010000000000050000010000000000000000008000000000000000000
Điều 13.1.LQ.80. Người học
130010000000000050000010000000000000000008100000000000000000
Điều 13.1.LQ.81. Quyền của trẻ em và chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non
130010000000000050000010000000000000000008200000000000000000
Điều 13.1.LQ.82. Nhiệm vụ của người học
13001000000000005000001000000000000000000820000000000000000000802340400261000200
Điều 13.1.TT.11.2. Đồng phục, lễ phục
13001000000000005000001000000000000000000820000000000000000000802340400261000300
Điều 13.1.TT.11.3. Nguyên tắc mặc đồng phục, lễ phục
13001000000000005000001000000000000000000820000000000000000000802340400261000400
Điều 13.1.TT.11.4. Tiêu chuẩn đồng phục
13001000000000005000001000000000000000000820000000000000000000802340400261000500
Điều 13.1.TT.11.5. Tiêu chuẩn lễ phục
13001000000000005000001000000000000000000820000000000000000000802340400261000600
Điều 13.1.TT.11.6. Trách nhiệm của Giám đốc sở giáo dục và đào tạo
13001000000000005000001000000000000000000820000000000000000000802340400261000700
Điều 13.1.TT.11.7. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục phổ thông
13001000000000005000001000000000000000000820000000000000000000802340400261000800
Điều 13.1.TT.11.8. Trách nhiệm của các đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp
13001000000000005000001000000000000000000820000000000000000000802340400261000900
Điều 13.1.TT.11.9. Kinh phí
130010000000000050000010000000000000000008300000000000000000
Điều 13.1.LQ.83. Quyền của người học
1300100000000000500000200000000000000000
Mục 2 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC
130010000000000050000020000000000000000008400000000000000000
Điều 13.1.LQ.84. Tín dụng giáo dục
130010000000000050000020000000000000000008500000000000000000
Điều 13.1.LQ.85. Học bổng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402588701160000400
Điều 13.1.NĐ.7.4. Điều kiện học sinh được hưởng chính sách hỗ trợ
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402588701160000500
Điều 13.1.NĐ.7.5. Mức hỗ trợ
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402588701160000600
Điều 13.1.NĐ.7.6. Hồ sơ đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402588701160000700
Điều 13.1.NĐ.7.7. Trình tự, thủ tục xét duyệt hưởng chính sách hỗ trợ
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402588701160000800
Điều 13.1.NĐ.7.8. Quy trình tổ chức hỗ trợ gạo cho học sinh
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402588701160000900
Điều 13.1.NĐ.7.9. Quy trình lập dự toán, phân bổ, quyết toán và hỗ trợ kinh phí
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402588701160001000
Điều 13.1.NĐ.7.10. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402618200570000400
Điều 13.1.NĐ.9.4. Chính sách hỗ trợ học tập
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402618200570000500
Điều 13.1.NĐ.9.5. Trình tự, thời gian xét duyệt và phương thức chi trả hỗ trợ học tập
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402618200570000600
Điều 13.1.NĐ.9.6. Lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402618200570000700
Điều 13.1.NĐ.9.7. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ học tập
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402618200570000800
Điều 13.1.NĐ.9.8. Tổ chức thực hiện
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402734700840000800
Điều 13.1.NĐ.15.8. Học bổng khuyến khích học tập
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000040273470084000080000802852700170000100
Điều 13.1.TT.175.1.
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402734700840000900
Điều 13.1.NĐ.15.9. Học bổng chính sách
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402741701160000300
Điều 13.1.NĐ.17.3. Xác định nhu cầu đào tạo, giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402741701160000500
Điều 13.1.NĐ.17.5. Lập dự toán, chi trả kinh phí hỗ trợ
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402741701160000600
Điều 13.1.NĐ.17.6. Bồi hoàn kinh phí hỗ trợ
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402741701160000700
Điều 13.1.NĐ.17.7. Thủ tục đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402741701160000800
Điều 13.1.NĐ.17.8. Chi phí bồi hoàn và cách tính chi phí bồi hoàn
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402741701160000900
Điều 13.1.NĐ.17.9. Thu hồi chi phí bồi hoàn
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402741701160001100
Điều 13.1.NĐ.17.11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402741701160001200
Điều 13.1.NĐ.17.12. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo giáo viên
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000402741701160001300
Điều 13.1.NĐ.17.13. Trách nhiệm của gia đình và người được cử đi đào tạo
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000501910511210000200
Điều 13.1.QĐ.1.2. Về trợ cấp xã hội
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000501910511210000300
Điều 13.1.QĐ.1.3.
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000501910511210000400
Điều 13.1.QĐ.1.4.
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000502177800820000200
Điều 13.1.QĐ.7.2. Quy định chế độ giảm học phí:
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050217780082000020000802205400130000100
Điều 13.1.TL.7.1. Những quy định chung
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050217780082000020000802205400130000200
Điều 13.1.TL.7.2. Những quy định cụ thể
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000502177800820000300
Điều 13.1.QĐ.7.3. Quy định chế độ bồi dưỡng nghề đối với học sinh, sinh viên các bộ môn nghệ thuật với các mức cụ thể sau:
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000502177800820000400
Điều 13.1.QĐ.7.4. Quy định chế độ trang bị học tập đối với học sinh, sinh viên chuyên ngành: tuồng, chèo, cải lương, múa hát cung đình, xiếc, múa và mỹ thuật, cụ thể:
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000502177800820000500
Điều 13.1.QĐ.7.5. Phương thức chi trả chế độ bồi dưỡng nghề, trang phục học tập:
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000502177800820000600
Điều 13.1.QĐ.7.6.
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000502515900410000200
Điều 13.1.QĐ.34.2. Chế độ giảm học phí
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050251590041000020000802566700113000300
Điều 13.1.TL.20.3. Chế độ giảm học phí
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050251590041000020000802566700113000600
Điều 13.1.TL.20.6. Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị thực hiện chế độ giảm học phí và bồi dưỡng nghề
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000502515900410000300
Điều 13.1.QĐ.34.3. Chế độ bồi dưỡng nghề
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050251590041000030000802566700113000400
Điều 13.1.TL.20.4. Chế độ bồi dưỡng nghề
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000502515900410000400
Điều 13.1.QĐ.34.4. Chế độ trang bị học tập
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050251590041000040000802566700113000500
Điều 13.1.TL.20.5. Chế độ trang bị học tập
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050251590041000040000802566700113000700
Điều 13.1.TL.20.7. Phương thức thực hiện và tiêu chuẩn, nguyên tắc quản lý, sử dụng trang bị học tập
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000502515900410000500
Điều 13.1.QĐ.34.5. Kinh phí thực hiện
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050251590041000050000802566700113000800
Điều 13.1.TL.20.8. Quy định về kinh phí thực hiện chi trả chế độ ưu đãi
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050251590041000050000802566700113000900
Điều 13.1.TL.20.9. Quy định về dừng cấp các Khoản kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050251590041000050000802566700113001000
Điều 13.1.TL.20.10. Nguồn kinh phí
1300100000000000500000200000000000000000085000000000000000000050251590041000050000802566700113001100
Điều 13.1.TL.20.11. Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000801947201770000100
Điều 13.1.TL.3.1.
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000801947201770000200
Điều 13.1.TL.3.2.
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000801947201770000300
Điều 13.1.TL.3.3.
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000801947201770000400
Điều 13.1.TL.3.4.
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000801947201770000500
Điều 13.1.TL.3.5.
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802038000460000100
Điều 13.1.TL.4.1. Đối tượng
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802038000460000200
Điều 13.1.TL.4.2. Nguyên tắc chung
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802038000460000300
Điều 13.1.TL.4.3. Những quy định cụ thể
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802066100130000100
Điều 13.1.TL.5.1.
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802408400350000300
Điều 13.1.TT.27.3. Nguyên tắc tiếp nhận, xét chọn và trao tặng học bổng, trợ cấp
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802408400350000400
Điều 13.1.TT.27.4. Tiếp nhận học bổng, trợ cấp
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802408400350000500
Điều 13.1.TT.27.5. Xét chọn và trao tặng học bổng, trợ cấp
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802408400350000600
Điều 13.1.TT.27.6. Quyền và trách nhiệm của người học được nhận học bổng, trợ cấp
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802408400350000700
Điều 13.1.TT.27.7. Quyền và trách nhiệm của nhà tài trợ
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802408400350000800
Điều 13.1.TT.27.8. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ sở giáo dục
13001000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802408400350000900
Điều 13.1.TT.27.9. Trách nhiệm của sở giáo dục và đào tạo
130010000000000050000020000000000000000008600000000000000000
Điều 13.1.LQ.86. Miễn, giảm giá vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên
13001000000000005000002000000000000000000860000000000000000000402734700840001000
Điều 13.1.NĐ.15.10. Miễn, giảm giá vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên
130010000000000050000020000000000000000008700000000000000000
Điều 13.1.LQ.87. Chế độ cử tuyển
13001000000000005000002000000000000000000870000000000000000000402618200570000300
Điều 13.1.NĐ.9.3. Chính sách ưu tiên tuyển sinh
130010000000000050000020000000000000000008800000000000000000
Điều 13.1.LQ.88. Khen thưởng đối với người học
13001000000000006000
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI TRONG GIÁO DỤC
1300100000000000600008900000000000000000
Điều 13.1.LQ.89. Trách nhiệm của nhà trường
1300100000000000600009000000000000000000
Điều 13.1.LQ.90. Trách nhiệm của gia đình
1300100000000000600009100000000000000000
Điều 13.1.LQ.91. Trách nhiệm của cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh
1300100000000000600009200000000000000000
Điều 13.1.LQ.92. Ban đại diện cha mẹ học sinh, trẻ mầm non
130010000000000060000920000000000000000000802418700550000100
Điều 13.1.TT.32.1.
1300100000000000600009300000000000000000
Điều 13.1.LQ.93. Trách nhiệm của xã hội
130010000000000060000930000000000000000000801839700230000200
Điều 13.1.TL.1.2. Chế độ lao động và biên chế giáo viên tổng phụ trách đội
130010000000000060000930000000000000000000801839700230000300
Điều 13.1.TL.1.3. Chế độ chính sách đối với đội ngũ giáo viên - tổng phụ trách đội
130010000000000060000930000000000000000000802458000520000100
Điều 13.1.TT.44.1.
130010000000000060000930000000000000000000802636500270000200
Điều 13.1.TT.72.2. Tiêu chuẩn của giáo viên làm Tổng phụ trách Đội
130010000000000060000930000000000000000000802636500270000300
Điều 13.1.TT.72.3. Nhiệm vụ và quyền hạn của giáo viên làm Tổng phụ trách Đội
130010000000000060000930000000000000000000802636500270000400
Điều 13.1.TT.72.4. Cử giáo viên làm Tổng phụ trách Đội
130010000000000060000930000000000000000000802636500270000500
Điều 13.1.TT.72.5. Thời hạn giáo viên được cử làm Tổng phụ trách Đội
1300100000000000600009400000000000000000
Điều 13.1.LQ.94. Quỹ khuyến học, quỹ bảo trợ giáo dục
13001000000000007000
Chương VII ĐẦU TƯ VÀ TÀI CHÍNH TRONG GIÁO DỤC
1300100000000000700009500000000000000000
Điều 13.1.LQ.95. Nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục
130010000000000070000950000000000000000000802663300160000200
Điều 13.1.TT.79.2. Nguyên tắc vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng tài trợ
130010000000000070000950000000000000000000802663300160000300
Điều 13.1.TT.79.3. Nội dung vận động và tiếp nhận tài trợ
130010000000000070000950000000000000000000802663300160000400
Điều 13.1.TT.79.4. Hình thức tài trợ
130010000000000070000950000000000000000000802663300160000500
Điều 13.1.TT.79.5. Vận động tài trợ
130010000000000070000950000000000000000000802663300160000600
Điều 13.1.TT.79.6. Tiếp nhận tài trợ
130010000000000070000950000000000000000000802663300160000700
Điều 13.1.TT.79.7. Quản lý, sử dụng tài trợ
130010000000000070000950000000000000000000802663300160000800
Điều 13.1.TT.79.8. Báo cáo tài chính và công khai tài chính
130010000000000070000950000000000000000000802663300160000900
Điều 13.1.TT.79.9. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
130010000000000070000950000000000000000000802663300160001000
Điều 13.1.TT.79.10. Trách nhiệm của sở giáo dục và đào tạo
130010000000000070000950000000000000000000802663300160001100
Điều 13.1.TT.79.11. Trách nhiệm của phòng giáo dục và đào tạo
130010000000000070000950000000000000000000802663300160001200
Điều 13.1.TT.79.12. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ sở giáo dục
130010000000000070000950000000000000000000802663300160001300
Điều 13.1.TT.79.13. Trách nhiệm của Ban đại diện cha mẹ học sinh
130010000000000070000950000000000000000000802663300160001400
Điều 13.1.TT.79.14. Trách nhiệm của Hội đồng trường
130010000000000070000950000000000000000000802663300160001500
Điều 13.1.TT.79.15. Khen thưởng và xử lý vi phạm
1300100000000000700009600000000000000000
Điều 13.1.LQ.96. Ngân sách nhà nước đầu tư cho giáo dục
130010000000000070000960000000000000000000802656100510000200
Điều 13.1.TT.77.2. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án
130010000000000070000960000000000000000000802656100510000300
Điều 13.1.TT.77.3. Nhiệm vụ chi của Đề án
130010000000000070000960000000000000000000802656100510000400
Điều 13.1.TT.77.4. Nội dung và mức chi chung
130010000000000070000960000000000000000000802656100510000500
Điều 13.1.TT.77.5. Nội dung và mức chi đặc thù của Đề án
130010000000000070000960000000000000000000802656100510000600
Điều 13.1.TT.77.6. Nội dung chi hoạt động thường xuyên của Ban Quản lý Đề án
130010000000000070000960000000000000000000802656100510000700
Điều 13.1.TT.77.7. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và thanh, quyết toán
130010000000000070000960000000000000000000802656100510000800
Điều 13.1.TT.77.8. Chế độ báo cáo và kiểm tra
130010000000000070000960000000000000000000802731200550000300
Điều 13.1.TT.111.3. Nguyên tắc quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh hiệp định
130010000000000070000960000000000000000000802731200550000400
Điều 13.1.TT.111.4. Chi đào tạo lưu học sinh
130010000000000070000960000000000000000000802731200550000500
Điều 13.1.TT.111.5. Chi hỗ trợ trang cấp ban đầu cho lưu học sinh
130010000000000070000960000000000000000000802731200550000600
Điều 13.1.TT.111.6. Chi sinh hoạt phí cho lưu học sinh
130010000000000070000960000000000000000000802773700690000300
Điều 13.1.TT.140.3. Nguồn kinh phí thực hiện
130010000000000070000960000000000000000000802773700690000400
Điều 13.1.TT.140.4. Nguyên tắc quản lý kinh phí
130010000000000070000960000000000000000000802773700690000500
Điều 13.1.TT.140.5. Nội dung chi cho công tác đề thi
130010000000000070000960000000000000000000802773700690000600
Điều 13.1.TT.140.6. Nội dung chi cho công tác tổ chức thi và chấm thi (làm phách, chấm thi, phúc khảo, chấm thẩm định)
130010000000000070000960000000000000000000802773700690000700
Điều 13.1.TT.140.7. Nội dung chi cho công tác tập huấn và tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực
130010000000000070000960000000000000000000802773700690000800
Điều 13.1.TT.140.8. Quy định về mức chi
1300100000000000700009700000000000000000
Điều 13.1.LQ.97. Ưu tiên đầu tư tài chính và đất đai xây dựng trường học
1300100000000000700009800000000000000000
Điều 13.1.LQ.98. Khuyến khích đầu tư cho giáo dục
1300100000000000700009900000000000000000
Điều 13.1.LQ.99. Học phí, chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo
1300100000000000700010000000000000000000
Điều 13.1.LQ.100. Ưu đãi về thuế đối với sách giáo khoa và tài liệu, thiết bị dạy học
1300100000000000700010100000000000000000
Điều 13.1.LQ.101. Chế độ tài chính đối với cơ sở giáo dục
1300100000000000700010200000000000000000
Điều 13.1.LQ.102. Quyền sở hữu tài sản, chuyển nhượng vốn đối với trường dân lập, trường tư thục
1300100000000000700010300000000000000000
Điều 13.1.LQ.103. Chính sách ưu đãi đối với trường dân lập, trường tư thục
13001000000000008000
Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC
1300100000000000800000100000000000000000
Mục 1 NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC
130010000000000080000010000000000000000010400000000000000000
Điều 13.1.LQ.104. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240000400
Điều 13.1.NĐ.18.4. Yêu cầu quản lý trong cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240000500
Điều 13.1.NĐ.18.5. Hoạt động tuyển sinh
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240000600
Điều 13.1.NĐ.18.6. Tổ chức hoạt động giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240000700
Điều 13.1.NĐ.18.7. Quản lý tài chính, tài sản, tổ chức bộ máy và nhân sự
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240000800
Điều 13.1.NĐ.18.8. Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng trường
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240000900
Điều 13.1.NĐ.18.9. Trách nhiệm và quyền hạn của người đứng đầu cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240001000
Điều 13.1.NĐ.18.10. Trách nhiệm và quyền hạn của giáo viên, nhân viên, người lao động trong cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240001100
Điều 13.1.NĐ.18.11. Trách nhiệm của đoàn thể, tổ chức xã hội trong cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240001200
Điều 13.1.NĐ.18.12. Trách nhiệm giải trình của cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240001300
Điều 13.1.NĐ.18.13. Trách nhiệm giải trình của người đứng đầu cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240001400
Điều 13.1.NĐ.18.14. Bảo đảm việc tham gia của học sinh
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240001500
Điều 13.1.NĐ.18.15. Trách nhiệm của gia đình
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000402759600240001600
Điều 13.1.NĐ.18.16. Trách nhiệm của đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000502160000350000100
Điều 13.1.CT.2.1.
1300100000000000800000100000000000000000104000000000000000000050216000035000010000802677600300000100
Điều 13.1.TT.89.1.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000502160000350000200
Điều 13.1.CT.2.2.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000502160000350000300
Điều 13.1.CT.2.3.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000502160000350000400
Điều 13.1.CT.2.4.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000502160000350000500
Điều 13.1.CT.2.5.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000502160000350000600
Điều 13.1.CT.2.6.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000502160000350000700
Điều 13.1.CT.2.7.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000502160000350000800
Điều 13.1.CT.2.8.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150000200
Điều 13.1.TL.13.2. Nguồn vốn của Chương trình SEQAP
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150000300
Điều 13.1.TL.13.3. Nguyên tắc sử dụng vốn của Chương trình SEQAP
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150000400
Điều 13.1.TL.13.4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các bên
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150000500
Điều 13.1.TL.13.5. Hạng mục chi theo hình thức chương trình
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150000600
Điều 13.1.TL.13.6. Nội dung chi của Ban Quản lý Chương trình
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150000700
Điều 13.1.TL.13.7. Cải thiện cơ sở hạ tầng trường học
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150000800
Điều 13.1.TL.13.8. Mua sắm hàng hóa
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150000900
Điều 13.1.TL.13.9. Đào tạo và hội thảo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150001000
Điều 13.1.TL.13.10. Quỹ giáo dục nhà trường
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150001100
Điều 13.1.TL.13.11. Quỹ phúc lợi học sinh
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150001200
Điều 13.1.TL.13.12. Chi lương tăng thêm cho giáo viên
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150001300
Điều 13.1.TL.13.13. Chi xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150001400
Điều 13.1.TL.13.14. Chi kinh phí phần Dự án do Ban Quản lý chương trình thực hiện
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150001500
Điều 13.1.TL.13.15. Lập dự toán
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150001600
Điều 13.1.TL.13.16. Phân bổ và giao dự toán
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150001700
Điều 13.1.TL.13.17. Kiểm soát chi
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150001800
Điều 13.1.TL.13.18. Hạch toán và quyết toán
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150001900
Điều 13.1.TL.13.19. Chế độ báo cáo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150002000
Điều 13.1.TL.13.20. Kiểm tra, giám sát và kiểm toán
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802352500150002200
Điều 13.1.TL.13.22. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời để Liên Bộ nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802416800510000300
Điều 13.1.TT.31.3. Mục đích đánh giá định kỳ quốc gia
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802416800510000400
Điều 13.1.TT.31.4. Quy mô, chu kỳ và thời điểm đánh giá
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802416800510000500
Điều 13.1.TT.31.5. Khối lớp, nội dung, môn học được đánh giá
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802416800510000600
Điều 13.1.TT.31.6. Phương pháp đánh giá
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802416800510000700
Điều 13.1.TT.31.7. Công cụ đánh giá
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802416800510000800
Điều 13.1.TT.31.8. Quy trình tổ chức đánh giá
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802416800510000900
Điều 13.1.TT.31.9. Kinh phí thực hiện
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802416800510001000
Điều 13.1.TT.31.10. Đối với Ban chỉ đạo đánh giá quốc gia
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802416800510001100
Điều 13.1.TT.31.11. Đối với các sở giáo dục và đào tạo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802416800510001200
Điều 13.1.TT.31.12. Đối với các cơ sở giáo dục phổ thông
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802514500210000200
Điều 13.1.TT.55.2. Xuất bản phẩm tham khảo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802514500210000300
Điều 13.1.TT.55.3. Yêu cầu đối với xuất bản phẩm tham khảo được sử dụng trong các cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802514500210000400
Điều 13.1.TT.55.4. Lựa chọn xuất bản phẩm tham khảo dùng chung trong các cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802514500210000500
Điều 13.1.TT.55.5. Trách nhiệm của giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục các cấp
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802514500210000600
Điều 13.1.TT.55.6. Trách nhiệm của thủ trưởng các cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802514500210000700
Điều 13.1.TT.55.7. Trách nhiệm của các sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190000300
Điều 13.1.TT.113.3. Nguyên tắc chung về ban hành và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190000400
Điều 13.1.TT.113.4. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190000500
Điều 13.1.TT.113.5. Đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quannhận báo cáo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190000600
Điều 13.1.TT.113.6. Hình thức báo cáo, phương thức gửi, nhận báo cáo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190000700
Điều 13.1.TT.113.7. Tần suất thực hiện, thời hạn gửi báo cáo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190000800
Điều 13.1.TT.113.8. Báo cáo phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190000900
Điều 13.1.TT.113.9. Báo cáo tình hình học sinh, sinh viên và kết quả thực hiện công tác giáo dục chính trị và công tác học sinh, sinh viên
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190001000
Điều 13.1.TT.113.10. Báo cáo kết quả triển khai các hoạt động chữ thập đỏ; xây dựng trường học an toàn; phòng, chống tai nạn, thương tích trong các cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190001100
Điều 13.1.TT.113.11. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch khoa học và công nghệ của các đơn vị trực thuộc Bộ
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190001200
Điều 13.1.TT.113.12. Báo cáo kết quả xây dựng, phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục năm học
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190001300
Điều 13.1.TT.113.13. Báo cáo kết quả triển khai việc thực hiện các quy định về đạo đức nhà giáo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190001400
Điều 13.1.TT.113.14. Báo cáo công tác tổ chức bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190001500
Điều 13.1.TT.113.15. Báo cáo tình hình, kết quả công tác tổ chức thi, đánh giá năng lực ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190001600
Điều 13.1.TT.113.16. Báo cáo tình hình hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục trong năm và phương hướng hoạt động nămtiếp theo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190001700
Điều 13.1.TT.113.17. Báo cáo kết quả kiểm định chất lượng chương trình đào tạo và kế hoạch cải tiến, nâng cao chất lượng chương trình đào tạo sau khi được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190001800
Điều 13.1.TT.113.18. Báo cáo giữa kỳ kết quả kiểm định chất lượng chương trình đào tạo và kế hoạch cải tiến, nâng cao chất lượng chương trình đào tạo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190001900
Điều 13.1.TT.113.19. Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch cải tiến, nâng cao chất lượng giáo dục các chương trình đào tạo đã được đánh giá, công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng trong năm
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190002000
Điều 13.1.TT.113.20. Báo cáo tình hình thực hiện in phôi, quản lý phôi văn bằng, chứng chỉ
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190002100
Điều 13.1.TT.113.21. Báo cáo kết quả công tác kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận trường đạt chuẩn quốc gia
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190002200
Điều 13.1.TT.113.22. Báo cáo tình hình thực hiện công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190002300
Điều 13.1.TT.113.23. Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin; đào tạo kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190002400
Điều 13.1.TT.113.24. Báo cáo công tác quản lý nhà nước đối với kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190002500
Điều 13.1.TT.113.25. Báo cáo tình hình hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190002600
Điều 13.1.TT.113.26. Báo cáo tình hình giảng viên nước ngoài, người nước ngoài vào giảng dạy, làm việc trong các cơ sở giáo dục đại học
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190002700
Điều 13.1.TT.113.27. Báo cáo kết quả hợp tác quốc tế trên lĩnh vực giáo dục và đào tạo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190002800
Điều 13.1.TT.113.28. Trách nhiệm, nội dung công bố, công khai
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802732900190002900
Điều 13.1.TT.113.29. Thời hạn công bố
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370000300
Điều 13.1.TT.123.3. Yêu cầu chung của thư điện tử và cổng thông tin điện tử
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370000400
Điều 13.1.TT.123.4. Cung cấp, quản lý, vận hành, sử dụng thư điện tử
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370000500
Điều 13.1.TT.123.5. Nhóm thư điện tử
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370000600
Điều 13.1.TT.123.6. Vai trò của cổng thông tin điện tử
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370000700
Điều 13.1.TT.123.7. Nguyên tắc cung cấp thông tin
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370000800
Điều 13.1.TT.123.8. Thông tin chủ yếu trên cổng thông tin điện tử của cơ quan quản lý giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370000900
Điều 13.1.TT.123.9. Thông tin chủ yếu trên cổng thông tin điện tử của cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370001000
Điều 13.1.TT.123.10. Thông tin khác
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370001100
Điều 13.1.TT.123.11. Quản lý, vận hành, sử dụng cổng thông tin điện tử
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370001200
Điều 13.1.TT.123.12. Sử dụng công nghệ và áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370001300
Điều 13.1.TT.123.13. Trách nhiệm của sở giáo dục và đào tạo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370001400
Điều 13.1.TT.123.14. Trách nhiệm của phòng giáo dục và đào tạo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370001500
Điều 13.1.TT.123.15. Trách nhiệm của các cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802742700370001600
Điều 13.1.TT.123.16. Kiểm tra, đánh giá hoạt động của hệ thống thư điện tử và cổng thông tin điện tử của cơ quan quản lý giáo dục và cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090000300
Điều 13.1.TT.132.3. Mục đích dạy học trực tuyến
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090000400
Điều 13.1.TT.132.4. Nguyên tắc dạy học trực tuyến
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090000500
Điều 13.1.TT.132.5. Hoạt động dạy học trực tuyến
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090000600
Điều 13.1.TT.132.6. Kiểm tra, đánh giá trong dạy học trực tuyến
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090000700
Điều 13.1.TT.132.7. Học liệu dạy học trực tuyến
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090000800
Điều 13.1.TT.132.8. Quản lý và lưu trữ hồ sơ dạy học trực tuyến
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090000900
Điều 13.1.TT.132.9. Hệ thống phần mềm dạy học trực tuyến
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090001000
Điều 13.1.TT.132.10. Hạ tầng công nghệ thông tin
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090001100
Điều 13.1.TT.132.11. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090001200
Điều 13.1.TT.132.12. Sở Giáo dục và Đào tạo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090001300
Điều 13.1.TT.132.13. Ủy ban nhân dân cấp huyện
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090001400
Điều 13.1.TT.132.14. Phòng Giáo dục và Đào tạo
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090001500
Điều 13.1.TT.132.15. Cơ sở giáo dục phổ thông
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090001600
Điều 13.1.TT.132.16. Giáo viên, nhân viên
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802760300090001700
Điều 13.1.TT.132.17. Học sinh
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802787800370000100
Điều 13.1.TT.147.1.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802787800370000200
Điều 13.1.TT.147.2.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802787800380000100
Điều 13.1.TT.148.1.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802787800380000200
Điều 13.1.TT.148.2.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802787800390000100
Điều 13.1.TT.149.1.
13001000000000008000001000000000000000001040000000000000000000802787800390000200
Điều 13.1.TT.149.2.
130010000000000080000010000000000000000010500000000000000000
Điều 13.1.LQ.105. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402369200820001000
Điều 13.1.NĐ.2.10. Bộ Giáo dục và Đào tạo
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402369200820001100
Điều 13.1.NĐ.2.11. Bộ Nội vụ
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402369200820001200
Điều 13.1.NĐ.2.12. Bộ Tài chính
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402369200820001300
Điều 13.1.NĐ.2.13. Ủy ban Dân tộc
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402369200820001400
Điều 13.1.NĐ.2.14. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402504000200003200
Điều 13.1.NĐ.5.32. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802576900070001100
Điều 13.1.TT.65.11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802641500350000200
Điều 13.1.TT.75.2. Hệ thống thông tin quản lý phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802641500350000300
Điều 13.1.TT.75.3. Chức năng của Hệ thống thông tin quản lý phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802641500350000400
Điều 13.1.TT.75.4. Tài khoản sử dụng Hệ thống thông tin quản lý phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802641500350000500
Điều 13.1.TT.75.5. Vận hành Hệ thống thông tin quản lý phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802641500350000600
Điều 13.1.TT.75.6. Thu thập và tổng hợp dữ liệu phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802641500350000700
Điều 13.1.TT.75.7. Báo cáo dữ liệu phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802641500350000800
Điều 13.1.TT.75.8. Quản lý, cung cấp, sử dụng dữ liệu phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260000300
Điều 13.1.TT.105.3. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260000400
Điều 13.1.TT.105.4. Kinh phí bảo đảm cho việc quản lý, vận hành Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260000500
Điều 13.1.TT.105.5. Tài khoản quản trị và tài khoản sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260000600
Điều 13.1.TT.105.6. Mã định danh trên Cơ sở dữ liệu ngành
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260000700
Điều 13.1.TT.105.7. Quản lý, vận hành Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260000800
Điều 13.1.TT.105.8. Hướng dẫn, hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260000900
Điều 13.1.TT.105.9. An toàn thông tin
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260001000
Điều 13.1.TT.105.10. Báo cáo dữ liệu trên Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260001100
Điều 13.1.TT.105.11. Kết nối, tích hợp dữ liệu với Cơ sở dữ liệu ngành
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260001200
Điều 13.1.TT.105.12. Sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu ngành
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260001300
Điều 13.1.TT.105.13. Trách nhiệm của sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000320000802714700260001400
Điều 13.1.TT.105.14. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402504000200003300
Điều 13.1.NĐ.5.33. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402504000200003400
Điều 13.1.NĐ.5.34. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402504000200003500
Điều 13.1.NĐ.5.35. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402504000200003600
Điều 13.1.NĐ.5.36. Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác, các tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức khác
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402504000200003700
Điều 13.1.NĐ.5.37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000370000802576900070001000
Điều 13.1.TT.65.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
1300100000000000800000100000000000000000105000000000000000000040250400020000370000802641500350000900
Điều 13.1.TT.75.9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402504000200003800
Điều 13.1.NĐ.5.38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
13001000000000008000001000000000000000001050000000000000000000402504000200003900
Điều 13.1.NĐ.5.39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
1300100000000000800000200000000000000000
Mục 2 HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ GIÁO DỤC
130010000000000080000020000000000000000010600000000000000000
Điều 13.1.LQ.106. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về giáo dục
130010000000000080000020000000000000000010700000000000000000
Điều 13.1.LQ.107. Hợp tác về giáo dục với nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860000400
Điều 13.1.NĐ.21.4. Hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử quản lý công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860000500
Điều 13.1.NĐ.21.5. Tuyển sinh và cử công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860000600
Điều 13.1.NĐ.21.6. Quyền và trách nhiệm của du học sinh học bổng ngân sách nhà nước
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860000700
Điều 13.1.NĐ.21.7. Chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860000800
Điều 13.1.NĐ.21.8. Tạm dừng học, lưu ban và học lại
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860000900
Điều 13.1.NĐ.21.9. Gia hạn thời gian học tập ở nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860001000
Điều 13.1.NĐ.21.10. Tiếp nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước về nước
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860001100
Điều 13.1.NĐ.21.11. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý trực tiếp, cơ quan cử đi học đối với du học sinh học bổng ngân sách nhà nước
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860001200
Điều 13.1.NĐ.21.12. Bồi hoàn chi phí đào tạo
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860001300
Điều 13.1.NĐ.21.13. Thu hồi chi phí bồi hoàn
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860001400
Điều 13.1.NĐ.21.14. Quyền và trách nhiệm của du học sinh học bổng khác và du học sinh tự túc
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860001500
Điều 13.1.NĐ.21.15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860001600
Điều 13.1.NĐ.21.16. Đào tạo nghiệp vụ tư vấn du học
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860001700
Điều 13.1.NĐ.21.17. Tiêu chuẩn đối với công dân Việt Nam ra nước ngoài giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860001800
Điều 13.1.NĐ.21.18. Cử công dân Việt Nam ra nước ngoài giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860001900
Điều 13.1.NĐ.21.19. Quyền và trách nhiệm của công dân Việt Nam ra nước ngoài giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860002000
Điều 13.1.NĐ.21.20. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý trực tiếp cử công dân Việt Nam ra nước ngoài giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860002100
Điều 13.1.NĐ.21.21. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860002200
Điều 13.1.NĐ.21.22. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860002300
Điều 13.1.NĐ.21.23. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860002400
Điều 13.1.NĐ.21.24. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860002500
Điều 13.1.NĐ.21.25. Trách nhiệm của Bộ Công an
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860002600
Điều 13.1.NĐ.21.26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860002700
Điều 13.1.NĐ.21.27. Trách nhiệm của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000402778200860002800
Điều 13.1.NĐ.21.28. Chế độ báo cáo
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000802576800061000100
Điều 13.1.TT.64.1.
13001000000000008000002000000000000000001070000000000000000000802789300010000100
Điều 13.1.TT.156.1.
130010000000000080000020000000000000000010800000000000000000
Điều 13.1.LQ.108. Hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860000300
Điều 13.1.NĐ.11.3. Lĩnh vực giáo dục được phép hợp tác, đầu tư
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860000400
Điều 13.1.NĐ.11.4. Bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860000500
Điều 13.1.NĐ.11.5. Tài chính trong hợp tác, đầu tư của nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860000600
Điều 13.1.NĐ.11.6. Đối tượng liên kết giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860000700
Điều 13.1.NĐ.11.7. Chương trình giáo dục, cơ sở vật chất và đội ngũ nhà giáo
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000070000802498100011000100
Điều 13.1.TT.50.1.
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000070000802632500230000100
Điều 13.1.TT.70.1.
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860000800
Điều 13.1.NĐ.11.8. Đánh giá kết quả học tập, kiểm tra, thi, công nhận tốt nghiệp và cấp bằng tốt nghiệp
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860000900
Điều 13.1.NĐ.11.9. Hồ sơ đề nghị phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp và liên kết giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860001000
Điều 13.1.NĐ.11.10. Thẩm quyền, thủ tục phê duyệt liên kết giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860001100
Điều 13.1.NĐ.11.11. Thời hạn liên kết giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860001200
Điều 13.1.NĐ.11.12. Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860001300
Điều 13.1.NĐ.11.13. Đình chỉ tuyển sinh hoặc chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860001400
Điều 13.1.NĐ.11.14. Trách nhiệm của các bên liên kết giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860001500
Điều 13.1.NĐ.11.15. Đối tượng, hình thức liên kết
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860001600
Điều 13.1.NĐ.11.16. Phạm vi, quy mô, tuyển sinh và ngôn ngữ giảng dạy trong liên kết đào tạo
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860001700
Điều 13.1.NĐ.11.17. Chương trình đào tạo
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000170000802722600040000200
Điều 13.1.TT.107.2. Nguyên tắc tích hợp chương trình giáo dục
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000170000802722600040000300
Điều 13.1.TT.107.3. Tích hợp chương trình giáo dục mầm non
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000170000802722600040000400
Điều 13.1.TT.107.4. Tích hợp chương trình giáo dục phổ thông
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860001800
Điều 13.1.NĐ.11.18. Cơ sở vật chất, thiết bị, địa điểm
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860001900
Điều 13.1.NĐ.11.19. Đội ngũ giảng viên
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860002000
Điều 13.1.NĐ.11.20. Kiểm tra, thi, đánh giá, công nhận tốt nghiệp và cấp văn bằng, chứng chỉ
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000200000802808600110000200
Điều 13.1.TT.160.2. Liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000200000802808600110000300
Điều 13.1.TT.160.3. Bảo đảm chất lượng trong liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000200000802808600110000400
Điều 13.1.TT.160.4. Trách nhiệm của Các bên liên kết
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000200000802808600110000500
Điều 13.1.TT.160.5. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860002100
Điều 13.1.NĐ.11.21. Hồ sơ phê duyệt liên kết đào tạo và liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860002200
Điều 13.1.NĐ.11.22. Thẩm quyền phê duyệt
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000220000802722600040000500
Điều 13.1.TT.107.5. Thẩm định, phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860002300
Điều 13.1.NĐ.11.23. Thủ tục phê duyệt liên kết đào tạo và liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860002400
Điều 13.1.NĐ.11.24. Thời hạn liên kết
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860002500
Điều 13.1.NĐ.11.25. Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết đào tạo, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860002600
Điều 13.1.NĐ.11.26. Đình chỉ tuyển sinh hoặc chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ ngoại ngữ của nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860002700
Điều 13.1.NĐ.11.27. Trách nhiệm của các bên liên kết và chế độ báo cáo
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860002800
Điều 13.1.NĐ.11.28. Loại hình cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860002900
Điều 13.1.NĐ.11.29. Đặt tên cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860003000
Điều 13.1.NĐ.11.30. Thời hạn hoạt động
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860003100
Điều 13.1.NĐ.11.31. Trình tự cho phép thành lập
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860003200
Điều 13.1.NĐ.11.32. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860003300
Điều 13.1.NĐ.11.33. Điều kiện về giáo dục để cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860003400
Điều 13.1.NĐ.11.34. Thẩm quyền, thủ tục thẩm định điều kiện về giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860003500
Điều 13.1.NĐ.11.35. Vốn đầu tư
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860003600
Điều 13.1.NĐ.11.36. Cơ sở vật chất, thiết bị
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860003700
Điều 13.1.NĐ.11.37. Chương trình giáo dục
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000370000802722600040000600
Điều 13.1.TT.107.6. Nội dung giáo dục bắt buộc đối với người học là công dân Việt Nam học tập trong các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000370000802722600040000700
Điều 13.1.TT.107.7. Tổ chức dạy học, kiểm tra, đánh giá nội dung giáo dục bắt buộc tại cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000370000802722600040000800
Điều 13.1.TT.107.8. Môn học bắt buộc đối với người học là công dân Việt Nam học tập tại cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài
1300100000000000800000200000000000000000108000000000000000000040265750086000370000802722600040000900
Điều 13.1.TT.107.9. Quyền của người học là công dân Việt Nam học tập trong cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860003800
Điều 13.1.NĐ.11.38. Đội ngũ nhà giáo
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860003900
Điều 13.1.NĐ.11.39. Tiếp nhận học sinh Việt Nam
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860004000
Điều 13.1.NĐ.11.40. Thẩm quyền cho phép thành lập
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860004100
Điều 13.1.NĐ.11.41. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860004200
Điều 13.1.NĐ.11.42. Thủ tục cho phép thành lập
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860004300
Điều 13.1.NĐ.11.43. Hồ sơ đề nghị thành lập phân hiệu
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860004400
Điều 13.1.NĐ.11.44. Thẩm quyền, thủ tục cho phép thành lập phân hiệu
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860004500
Điều 13.1.NĐ.11.45. Điều kiện cho phép hoạt động giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860004600
Điều 13.1.NĐ.11.46. Hồ sơ đăng ký hoạt động giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860004700
Điều 13.1.NĐ.11.47. Thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860004800
Điều 13.1.NĐ.11.48. Thủ tục cho phép hoạt động giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860004900
Điều 13.1.NĐ.11.49. Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860005000
Điều 13.1.NĐ.11.50. Đình chỉ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860005100
Điều 13.1.NĐ.11.51. Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860005200
Điều 13.1.NĐ.11.52. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860005300
Điều 13.1.NĐ.11.53. Điều kiện cho phép tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860005400
Điều 13.1.NĐ.11.54. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860005500
Điều 13.1.NĐ.11.55. Đặt tên văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860005600
Điều 13.1.NĐ.11.56. Thời hạn hoạt động
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860005700
Điều 13.1.NĐ.11.57. Thẩm quyền liên quan đến thành lập và hoạt động của Văn phòng đại diện
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860005800
Điều 13.1.NĐ.11.58. Thủ tục cho phép thành lập
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860005900
Điều 13.1.NĐ.11.59. Đăng ký hoạt động
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860006000
Điều 13.1.NĐ.11.60. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn quyết định cho phép thành lập
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860006100
Điều 13.1.NĐ.11.61. Chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860006200
Điều 13.1.NĐ.11.62. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860006300
Điều 13.1.NĐ.11.63. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860006400
Điều 13.1.NĐ.11.64. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
13001000000000008000002000000000000000001080000000000000000000402657500860006500
Điều 13.1.NĐ.11.65. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
130010000000000080000020000000000000000010900000000000000000
Điều 13.1.LQ.109. Công nhận văn bằng nước ngoài
13001000000000008000002000000000000000001090000000000000000000802761900130000200
Điều 13.1.TT.136.2. Công nhận văn bằng
13001000000000008000002000000000000000001090000000000000000000802761900130000300
Điều 13.1.TT.136.3. Nguyên tắc công nhận văn bằng
13001000000000008000002000000000000000001090000000000000000000802761900130000400
Điều 13.1.TT.136.4. Điều kiện công nhận văn bằng
13001000000000008000002000000000000000001090000000000000000000802761900130000500
Điều 13.1.TT.136.5. Miễn thực hiện thủ tục công nhận văn bằng
13001000000000008000002000000000000000001090000000000000000000802761900130000600
Điều 13.1.TT.136.6. Thẩm quyền công nhận văn bằng
13001000000000008000002000000000000000001090000000000000000000802761900130000700
Điều 13.1.TT.136.7. Trình tự, thủ tục công nhận văn bằng
13001000000000008000002000000000000000001090000000000000000000802761900130000800
Điều 13.1.TT.136.8. Hủy bỏ kết quả công nhận văn bằng
13001000000000008000002000000000000000001090000000000000000000802761900130000900
Điều 13.1.TT.136.9. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng
1300100000000000800000300000000000000000
Mục 3 KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
130010000000000080000030000000000000000011000000000000000000
Điều 13.1.LQ.110. Mục tiêu, nguyên tắc, đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục
130010000000000080000030000000000000000011100000000000000000
Điều 13.1.LQ.111. Nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802242300020000100
Điều 13.1.QĐ.14.1.
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802455400420000100
Điều 13.1.TT.42.1.
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802665200170000100
Điều 13.1.TT.80.1.
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802665200180000100
Điều 13.1.TT.81.1.
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802665200190000100
Điều 13.1.TT.82.1.
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802770700560000200
Điều 13.1.TT.138.2. Nguồn kinh phí thực hiện
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802770700560000300
Điều 13.1.TT.138.3. Chi hoạt động tự đánh giá
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802770700560000400
Điều 13.1.TT.138.4. Chi hoạt động đánh giá ngoài
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240000300
Điều 13.1.TT.178.3. Mục đích
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240000400
Điều 13.1.TT.178.4. Nguyên tắc đánh giá, công nhận
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240000500
Điều 13.1.TT.178.5. Thẩm quyền đánh giá, công nhận, mức độ và thời hạn công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240000600
Điều 13.1.TT.178.6. Tiêu chí đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện mức độ 1
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240000700
Điều 13.1.TT.178.7. Tiêu chí đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện mức độ 2
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240000800
Điều 13.1.TT.178.8. Điều kiện công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240000900
Điều 13.1.TT.178.9. Cách thức đánh giá “Đơn vị học tập” cấp huyện
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240001000
Điều 13.1.TT.178.10. Quy trình đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240001100
Điều 13.1.TT.178.11. Thẩm quyền đánh giá, công nhận, mức độ và thời hạn công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240001200
Điều 13.1.TT.178.12. Tiêu chí đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh mức độ 1
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240001300
Điều 13.1.TT.178.13. Tiêu chí đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh mức độ 2
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240001400
Điều 13.1.TT.178.14. Điều kiện công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240001500
Điều 13.1.TT.178.15. Cách thức đánh giá “Đơn vị học tập” cấp tỉnh
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240001600
Điều 13.1.TT.178.16. Quy trình đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240001700
Điều 13.1.TT.178.17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240001800
Điều 13.1.TT.178.18. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240001900
Điều 13.1.TT.178.19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240002000
Điều 13.1.TT.178.20. Trách nhiệm của Phòng Giáo dục và Đào tạo
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802858900240002100
Điều 13.1.TT.178.21. Trách nhiệm của Đơn vị cấp huyện, Đơn vị cấp tỉnh
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250000300
Điều 13.1.TT.179.3. Mục đích
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250000400
Điều 13.1.TT.179.4. Nguyên tắc đánh giá, công nhận
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250000500
Điều 13.1.TT.179.5. Thẩm quyền đánh giá, công nhận, mức độ và thời hạn công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250000600
Điều 13.1.TT.179.6. Tiêu chí đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 1. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250000700
Điều 13.1.TT.179.7. Tiêu chí đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 2 1. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250000800
Điều 13.1.TT.179.8. Điều kiện công nhận và cách thức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250000900
Điều 13.1.TT.179.9. Quy trình đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250001000
Điều 13.1.TT.179.10. Thẩm quyền đánh giá, công nhận, mức độ và thời hạn công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250001100
Điều 13.1.TT.179.11. Tiêu chí đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện mức độ 1
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250001200
Điều 13.1.TT.179.12. Tiêu chí đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện mức độ 2
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250001300
Điều 13.1.TT.179.13. Điều kiện công nhận và cách thức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp huyện
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250001400
Điều 13.1.TT.179.14. Quy trình đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250001500
Điều 13.1.TT.179.15. Thẩm quyền đánh giá, công nhận, mức độ và thời hạn công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250001600
Điều 13.1.TT.179.16. Tiêu chí đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh mức độ 1
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250001700
Điều 13.1.TT.179.17. Tiêu chí đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh mức độ 2
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250001800
Điều 13.1.TT.179.18. Điều kiện công nhận và cách thức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250001900
Điều 13.1.TT.179.19. Quy trình đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250002000
Điều 13.1.TT.179.20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250002100
Điều 13.1.TT.179.21. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250002200
Điều 13.1.TT.179.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250002300
Điều 13.1.TT.179.23. Trách nhiệm của Phòng Giáo dục và Đào tạo
13001000000000008000003000000000000000001110000000000000000000802860500250002400
Điều 13.1.TT.179.24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
130010000000000080000030000000000000000011200000000000000000
Điều 13.1.LQ.112. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
13001000000000008000003000000000000000001120000000000000000000802458900600000100
Điều 13.1.TT.45.1.
13001000000000008000003000000000000000001120000000000000000000802458900610000100
Điều 13.1.TT.46.1.
13001000000000009000
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1300100000000000900000300000000000000000
Điều 13.1.TT.148.3.
1300100000000000900000300000000000000000
Điều 13.1.TT.33.9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1300100000000000900000400000000000000000
Điều 13.1.TT.148.4.
1300100000000000900000400000000000000000
Điều 13.1.TT.33.10. Điều khoản chuyển tiếp và Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011300000000000000000
Điều 13.1.LQ.113. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 97/2015/QH13 và Luật số 21/2017/QH14
1300100000000000900011400000000000000000
Điều 13.1.LQ.114. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011410252890088000030
Điều 13.1.NQ.1.3.
1300100000000000900011410252890088000040
Điều 13.1.NQ.1.4.
1300100000000000900011440222060061000160
Điều 13.1.NĐ.1.16. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440222060061000170
Điều 13.1.NĐ.1.17. Hướng dẫn thi hành
1300100000000000900011440222060061000180
Điều 13.1.NĐ.1.18. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440236920082000150
Điều 13.1.NĐ.2.15. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440236920082000160
Điều 13.1.NĐ.2.16. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440250400020000400
Điều 13.1.NĐ.5.40. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440250400020000410
Điều 13.1.NĐ.5.41. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440258870116000110
Điều 13.1.NĐ.7.11. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011440261820057000100
Điều 13.1.NĐ.9.10. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Nghị định
1300100000000000900011440262510080000160
Điều 13.1.NĐ.10.16. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440262510080000170
Điều 13.1.NĐ.10.17. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440265750086000670
Điều 13.1.NĐ.11.67. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440273300071000180
Điều 13.1.NĐ.14.18. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440273300071000190
Điều 13.1.NĐ.14.19. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440273470084000110
Điều 13.1.NĐ.15.11. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440273470084000120
Điều 13.1.NĐ.15.12. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440274000105000150
Điều 13.1.NĐ.16.15. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440274000105000160
Điều 13.1.NĐ.16.16. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440275960024000170
Điều 13.1.NĐ.18.17. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440275960024000180
Điều 13.1.NĐ.18.18. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440277270077000060
Điều 13.1.NĐ.19.6. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440277270077000070
Điều 13.1.NĐ.19.7. Điều khoản chuyển tiếp
1300100000000000900011440277270077000080
Điều 13.1.NĐ.19.8. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440277820086000290
Điều 13.1.NĐ.21.29. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440277820086000300
Điều 13.1.NĐ.21.30. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440282250103000090
Điều 13.1.NĐ.22.9. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011440282250103000100
Điều 13.1.NĐ.22.10. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011440282250103000110
Điều 13.1.NĐ.22.11. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011440286090097000030
Điều 13.1.NĐ.23.3. Điều khoản thi hành
1300100000000000900011450191051121000050
Điều 13.1.QĐ.1.5.
1300100000000000900011450191051121000060
Điều 13.1.QĐ.1.6.
1300100000000000900011450191051121000070
Điều 13.1.QĐ.1.7.
1300100000000000900011450191051121000080
Điều 13.1.QĐ.1.8.
1300100000000000900011450191051121000090
Điều 13.1.QĐ.1.9.
1300100000000000900011450191051121000100
Điều 13.1.QĐ.1.10.
1300100000000000900011450191051121000120
Điều 13.1.QĐ.1.12.
1300100000000000900011450217530062000060
Điều 13.1.QĐ.6.6.
1300100000000000900011450217530062000070
Điều 13.1.QĐ.6.7.
1300100000000000900011450217780082000070
Điều 13.1.QĐ.7.7.
1300100000000000900011450217780082000080
Điều 13.1.QĐ.7.8.
1300100000000000900011450217780082000090
Điều 13.1.QĐ.7.9.
1300100000000000900011450219490244000040
Điều 13.1.QĐ.8.4. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011450219490244000050
Điều 13.1.QĐ.8.5. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011450235580015000050
Điều 13.1.QĐ.32.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011450251590041000060
Điều 13.1.QĐ.34.6. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011450251590041000070
Điều 13.1.QĐ.34.7. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011450266610037000360
Điều 13.1.QĐ.36.36. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011450266610037000370
Điều 13.1.QĐ.3.36.2. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480183970023000040
Điều 13.1.TL.1.4. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480203800046000040
Điều 13.1.TL.4.4. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480206610013000020
Điều 13.1.TL.5.2.
1300100000000000900011480206610013000030
Điều 13.1.TL.5.3.
1300100000000000900011480207390031000020
Điều 13.1.QĐ.2.2.
1300100000000000900011480207390031000030
Điều 13.1.QĐ.2.3.
1300100000000000900011480209330051000020
Điều 13.1.QĐ.3.2.
1300100000000000900011480209330051000030
Điều 13.1.QĐ.3.3.
1300100000000000900011480210080006000020
Điều 13.1.QĐ.4.2.
1300100000000000900011480210080006000030
Điều 13.1.QĐ.4.3.
1300100000000000900011480210110007000020
Điều 13.1.QĐ.5.2.
1300100000000000900011480210110007000030
Điều 13.1.QĐ.5.3.
1300100000000000900011480215140022000030
Điều 13.1.TT.2.3. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480215270026000050
Điều 13.1.TT.3.5. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480218920022000040
Điều 13.1.TL.6.4.
1300100000000000900011480220120033000050
Điều 13.1.TT.4.5. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480220540013000030
Điều 13.1.TL.7.3. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480220580001000040
Điều 13.1.TL.8.4. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480220580001000050
Điều 13.1.TL.8.5. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480220580001000060
Điều 13.1.TT.8.3.
1300100000000000900011480220580001000070
Điều 13.1.TT.8.4.
1300100000000000900011480220590002000020
Điều 13.1.QĐ.9.2.
1300100000000000900011480220590002000030
Điều 13.1.QĐ.9.3.
1300100000000000900011480221210008000040
Điều 13.1.TL.9.4. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480223460050000020
Điều 13.1.QĐ.12.2.
1300100000000000900011480223460050000030
Điều 13.1.QĐ.12.3.
1300100000000000900011480224020001000020
Điều 13.1.QĐ.13.2.
1300100000000000900011480224020001000030
Điều 13.1.QĐ.13.3.
1300100000000000900011480224230002000020
Điều 13.1.QĐ.14.2.
1300100000000000900011480224230002000030
Điều 13.1.QĐ.14.3.
1300100000000000900011480224230002000040
Điều 13.1.QĐ.14.3. Điều khoản thi hành
1300100000000000900011480224860006000030
Điều 13.1.TL.10.3.
1300100000000000900011480225510021000020
Điều 13.1.QĐ.16.2.
1300100000000000900011480225510021000030
Điều 13.1.QĐ.16.3.
1300100000000000900011480226320046000020
Điều 13.1.QĐ.18.2.
1300100000000000900011480226320046000030
Điều 13.1.QĐ.18.3.
1300100000000000900011480227390074000020
Điều 13.1.QĐ.19.2.
1300100000000000900011480227390074000030
Điều 13.1.QĐ.19.3.
1300100000000000900011480227540077100040
Điều 13.1.QĐ.21.2.
1300100000000000900011480227540077100050
Điều 13.1.QĐ.21.3.
1300100000000000900011480227540077100060
Điều 13.1.QĐ.21.2.
1300100000000000900011480227540077100070
Điều 13.1.QĐ.21.3.
1300100000000000900011480228490009000020
Điều 13.1.QĐ.21.2.
1300100000000000900011480228490009000030
Điều 13.1.QĐ.21.3.
1300100000000000900011480228490009000040
Điều 13.1.QĐ.22.2.
1300100000000000900011480228490009000050
Điều 13.1.QĐ.22.3.
1300100000000000900011480228720016000020
Điều 13.1.QĐ.22.2.
1300100000000000900011480228720016000030
Điều 13.1.QĐ.22.3.
1300100000000000900011480228730017000030
Điều 13.1.QĐ.23.3.
1300100000000000900011480228730017000040
Điều 13.1.QĐ.23.4.
1300100000000000900011480228910025000030
Điều 13.1.QĐ.24.3.
1300100000000000900011480228910025000040
Điều 13.1.QĐ.24.4.
1300100000000000900011480229230030000020
Điều 13.1.QĐ.25.2.
1300100000000000900011480229230030000030
Điều 13.1.QĐ.25.3.
1300100000000000900011480229230030000040
Điều 13.1.QĐ.26.2.
1300100000000000900011480229230030000050
Điều 13.1.QĐ.26.3.
1300100000000000900011480229400031100020
Điều 13.1.QĐ.26.2.
1300100000000000900011480229400031100030
Điều 13.1.QĐ.26.3.
1300100000000000900011480229400031100040
Điều 13.1.QĐ.27.4.
1300100000000000900011480229400031100050
Điều 13.1.QĐ.27.5.
1300100000000000900011480229400031100060
Điều 13.1.QĐ.27.2.
1300100000000000900011480229400031100070
Điều 13.1.QĐ.27.3.
1300100000000000900011480229570034000030
Điều 13.1.QĐ.27.3.
1300100000000000900011480229570034000040
Điều 13.1.QĐ.27.4.
1300100000000000900011480229770044000020
Điều 13.1.QĐ.28.2.
1300100000000000900011480229770044000030
Điều 13.1.QĐ.28.3.
1300100000000000900011480230030048000040
Điều 13.1.TT.6.4. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480230560058000020
Điều 13.1.QĐ.29.2.
1300100000000000900011480230560058000030
Điều 13.1.QĐ.29.3.
1300100000000000900011480231230071000050
Điều 13.1.CT.3.5.
1300100000000000900011480233280015000030
Điều 13.1.TT.8.3.
1300100000000000900011480233280015000040
Điều 13.1.TT.8.4.
1300100000000000900011480233370017000020
Điều 13.1.TT.9.2.
1300100000000000900011480233370017000030
Điều 13.1.TT.9.3.
1300100000000000900011480233370017000040
Điều 13.1.TT.9.4.
1300100000000000900011480233370017000050
Điều 13.1.TT.9.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480233370017000060
Điều 13.1.TT.9.4. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480233540019000020
Điều 13.1.TT.10.2.
1300100000000000900011480233540019000030
Điều 13.1.TT.10.3.
1300100000000000900011480233540019000040
Điều 13.1.TT.10.4.
1300100000000000900011480234040026100100
Điều 13.1.TT.11.10. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480234040026100110
Điều 13.1.TT.11.11. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480234940039000020
Điều 13.1.TT.13.2.
1300100000000000900011480234940039000030
Điều 13.1.TT.13.3.
1300100000000000900011480235250015000210
Điều 13.1.TL.13.21.
1300100000000000900011480235250015000230
Điều 13.1.TL.13.23. Hiệu lực thi hành.
1300100000000000900011480236010013000020
Điều 13.1.TT.15.2.
1300100000000000900011480236010013000030
Điều 13.1.TT.15.3.
1300100000000000900011480238360033100020
Điều 13.1.TT.19.2.
1300100000000000900011480238360033100030
Điều 13.1.TT.19.3.
1300100000000000900011480238600042000020
Điều 13.1.TT.20.2.
1300100000000000900011480238600042000030
Điều 13.1.TT.20.3.
1300100000000000900011480238600042000040
Điều 13.1.TT.20.4. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480238600042000050
Điều 13.1.TT.20.5. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480239480013000020
Điều 13.1.TT.22.2.
1300100000000000900011480239480013000030
Điều 13.1.TT.22.3.
1300100000000000900011480239640016000110
Điều 13.1.TT.22.11. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480239640016000120
Điều 13.1.TT.22.12. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480240050020100020
Điều 13.1.TT.23.2.
1300100000000000900011480240050020100030
Điều 13.1.TT.23.3.
1300100000000000900011480240250024000020
Điều 13.1.TT.24.2.
1300100000000000900011480240250024000030
Điều 13.1.TT.24.3.
1300100000000000900011480240250024000040
Điều 13.1.TT.24.3.
1300100000000000900011480240250024000050
Điều 13.1.TT.24.4.
1300100000000000900011480240280026000090
Điều 13.1.TL.14.9. Trách nhiệm thực hiện
1300100000000000900011480240280026000100
Điều 13.1.TL.14.10. Áp dụng Thông tư
1300100000000000900011480240280026000110
Điều 13.1.TL.14.11. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480240810033000020
Điều 13.1.TT.26.2.
1300100000000000900011480240810033000030
Điều 13.1.TT.26.3.
1300100000000000900011480240840035000100
Điều 13.1.TT.27.10. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480240840035000110
Điều 13.1.TT.27.11. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480241020038000030
Điều 13.1.TT.28.3.
1300100000000000900011480241020038000040
Điều 13.1.TT.28.4.
1300100000000000900011480241440044000020
Điều 13.1.TT.29.2.
1300100000000000900011480241440044000030
Điều 13.1.TT.29.3.
1300100000000000900011480241440044000040
Điều 13.1.TT.29.2. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480241440044000050
Điều 13.1.TT.29.3. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480241590048000090
Điều 13.1.TT.30.9. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480241680051000130
Điều 13.1.TT.31.13. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480241680051000140
Điều 13.1.TT.31.14. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480241870055000020
Điều 13.1.TT.32.2.
1300100000000000900011480241870055000030
Điều 13.1.TT.32.3.
1300100000000000900011480241900056000020
Điều 13.1.TT.33.2.
1300100000000000900011480241900056000030
Điều 13.1.TT.33.3.
1300100000000000900011480241900056000040
Điều 13.1.TT.33.4.
1300100000000000900011480241900056000050
Điều 13.1.TT.33.5.
1300100000000000900011480241900056000060
Điều 13.1.TT.33.6.
1300100000000000900011480241900056000070
Điều 13.1.TT.33.7.
1300100000000000900011480241900056000080
Điều 13.1.TT.33.8.
1300100000000000900011480243930021000020
Điều 13.1.TT.38.2.
1300100000000000900011480243930021000030
Điều 13.1.TT.38.3.
1300100000000000900011480244840032000020
Điều 13.1.TT.39.2.
1300100000000000900011480244840032000030
Điều 13.1.TT.39.3.
1300100000000000900011480245540042000020
Điều 13.1.TT.42.2.
1300100000000000900011480245540042000030
Điều 13.1.TT.42.3.
1300100000000000900011480245720048000020
Điều 13.1.TT.43.2.
1300100000000000900011480245720048000030
Điều 13.1.TT.43.3.
1300100000000000900011480245800052000020
Điều 13.1.TT.44.2.
1300100000000000900011480245800052000030
Điều 13.1.TT.44.3.
1300100000000000900011480245890060000020
Điều 13.1.TT.45.2.
1300100000000000900011480245890060000030
Điều 13.1.TT.45.3.
1300100000000000900011480245890061000020
Điều 13.1.TT.46.2.
1300100000000000900011480245890061000030
Điều 13.1.TT.46.3.
1300100000000000900011480247460019000020
Điều 13.1.TT.47.2.
1300100000000000900011480247460019000030
Điều 13.1.TT.47.3.
1300100000000000900011480249810001100020
Điều 13.1.TT.50.2.
1300100000000000900011480249810001100030
Điều 13.1.TT.50.3.
1300100000000000900011480250160004000020
Điều 13.1.TT.51.2.
1300100000000000900011480250160004000030
Điều 13.1.TT.51.3.
1300100000000000900011480250650011100060
Điều 13.1.TT.53.3.
1300100000000000900011480250650011100070
Điều 13.1.TT.53.4.
1300100000000000900011480250930016000020
Điều 13.1.TT.53.2.
1300100000000000900011480250930016000030
Điều 13.1.TT.53.3.
1300100000000000900011480251070019000020
Điều 13.1.TT.54.2.
1300100000000000900011480251070019000030
Điều 13.1.TT.54.3.
1300100000000000900011480251450021000080
Điều 13.1.TT.55.8. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480255030013000020
Điều 13.1.TT.60.2.
1300100000000000900011480255030013000030
Điều 13.1.TT.60.3.
1300100000000000900011480255030013000040
Điều 13.1.TT.60.4.
1300100000000000900011480255030013000050
Điều 13.1.TT.60.5.
1300100000000000900011480255660017000020
Điều 13.1.TT.61.2.
1300100000000000900011480255660017000030
Điều 13.1.TT.61.3.
1300100000000000900011480256670011300120
Điều 13.1.TL.20.12. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480256670011300130
Điều 13.1.TL.20.13. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480256860034000020
Điều 13.1.TT.62.2.
1300100000000000900011480256860034000030
Điều 13.1.TT.62.3.
1300100000000000900011480257680006100020
Điều 13.1.TT.64.2.
1300100000000000900011480257680006100030
Điều 13.1.TT.64.3.
1300100000000000900011480257690007000120
Điều 13.1.TT.65.12. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480257690007000130
Điều 13.1.TT.65.13. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480258600017000220
Điều 13.1.TL.22.22. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480258600017000240
Điều 13.1.TL.22.24. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480262100014000020
Điều 13.1.TT.68.2.
1300100000000000900011480262100014000030
Điều 13.1.TT.68.3.
1300100000000000900011480263020021000130
Điều 13.1.TT.69.13.
1300100000000000900011480263020021000140
Điều 13.1.TT.69.14.
1300100000000000900011480263250023000020
Điều 13.1.TT.70.2.
1300100000000000900011480263250023000030
Điều 13.1.TT.70.3.
1300100000000000900011480263250023000050
Điều 13.1.TT.70.3. Điều khoản thi hành
1300100000000000900011480263440026000130
Điều 13.1.TT.71.13. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480263650027000060
Điều 13.1.TT.72.6. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480263650027000070
Điều 13.1.TT.72.7. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480264050031000140
Điều 13.1.TT.73.14. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480264090033000020
Điều 13.1.TT.74.2.
1300100000000000900011480264090033000030
Điều 13.1.TT.74.3.
1300100000000000900011480264090033000040
Điều 13.1.TT.74.2.
1300100000000000900011480264090033000050
Điều 13.1.TT.74.3.
1300100000000000900011480264150035000100
Điều 13.1.TT.75.10. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480264150035000110
Điều 13.1.TT.75.11. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480265610051000090
Điều 13.1.TT.77.9. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480266190014000020
Điều 13.1.TT.78.2.
1300100000000000900011480266190014000030
Điều 13.1.TT.78.3.
1300100000000000900011480266330016000160
Điều 13.1.TT.79.16. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480266520017000020
Điều 13.1.TT.80.2.
1300100000000000900011480266520017000030
Điều 13.1.TT.80.3.
1300100000000000900011480266520018000020
Điều 13.1.TT.81.2.
1300100000000000900011480266520018000030
Điều 13.1.TT.81.3.
1300100000000000900011480266520019000020
Điều 13.1.TT.82.2.
1300100000000000900011480266520019000030
Điều 13.1.TT.82.3.
1300100000000000900011480266520020000020
Điều 13.1.TT.83.2.
1300100000000000900011480266520020000030
Điều 13.1.TT.83.3.
1300100000000000900011480266540021000020
Điều 13.1.TT.84.2.
1300100000000000900011480266540021000030
Điều 13.1.TT.84.3.
1300100000000000900011480266990025000020
Điều 13.1.TT.85.2.
1300100000000000900011480266990025000030
Điều 13.1.TT.85.3.
1300100000000000900011480266990026000020
Điều 13.1.TT.86.2.
1300100000000000900011480266990026000030
Điều 13.1.TT.86.3.
1300100000000000900011480267480028000030
Điều 13.1.TT.87.3.
1300100000000000900011480267480028000040
Điều 13.1.TT.87.4.
1300100000000000900011480267760030000020
Điều 13.1.TT.89.2.
1300100000000000900011480267760030000030
Điều 13.1.TT.89.3.
1300100000000000900011480267780032000030
Điều 13.1.TT.90.3.
1300100000000000900011480267780032000040
Điều 13.1.TT.90.4.
1300100000000000900011480267780033000190
Điều 13.1.TT.91.19. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480267800034000020
Điều 13.1.TT.92.2.
1300100000000000900011480267800034000030
Điều 13.1.TT.92.3.
1300100000000000900011480267800034000040
Điều 13.1.TT.92.4.
1300100000000000900011480268700004000020
Điều 13.1.TT.93.2.
1300100000000000900011480268700004000030
Điều 13.1.TT.93.3.
1300100000000000900011480268700004000040
Điều 13.1.TT.93.3. Điều khoản thi hành
1300100000000000900011480268780005000020
Điều 13.1.TT.94.2.
1300100000000000900011480268780005000030
Điều 13.1.TT.94.3.
1300100000000000900011480268850006000140
Điều 13.1.TT.95.14. Điều khoản thi hành
1300100000000000900011480270210011000020
Điều 13.1.TT.97.2.
1300100000000000900011480270210012000020
Điều 13.1.TT.98.2.
1300100000000000900011480270210012000030
Điều 13.1.TT.98.3.
1300100000000000900011480270880017000020
Điều 13.1.TT.100.2.
1300100000000000900011480270880017000030
Điều 13.1.TT.100.3.
1300100000000000900011480270880018000020
Điều 13.1.TT.101.2.
1300100000000000900011480270990019000020
Điều 13.1.TT.102.2.
1300100000000000900011480270990019000030
Điều 13.1.TT.102.3.
1300100000000000900011480271160021000020
Điều 13.1.TT.103.2.
1300100000000000900011480271160021000030
Điều 13.1.TT.103.3.
1300100000000000900011480271370022000020
Điều 13.1.TT.104.2.
1300100000000000900011480271370022000030
Điều 13.1.TT.104.3.
1300100000000000900011480271470026000150
Điều 13.1.TT.105.15. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480271470026000160
Điều 13.1.TT.105.16. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480271840002000180
Điều 13.1.TT.106.18. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480272260004000100
Điều 13.1.TT.107.10. Điều khoản thi hành
1300100000000000900011480272950013000020
Điều 13.1.TT.108.2.
1300100000000000900011480272950013000030
Điều 13.1.TT.108.3.
1300100000000000900011480272950014000020
Điều 13.1.TT.109.2.
1300100000000000900011480272950014000030
Điều 13.1.TT.109.3.
1300100000000000900011480272950015000030
Điều 13.1.TT.109.3. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480272950015000040
Điều 13.1.TT.109.4. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480273120055000070
Điều 13.1.TT.111.7. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480273290018000040
Điều 13.1.TT.112.4. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480273290019000300
Điều 13.1.TT.113.30. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
1300100000000000900011480273290019000310
Điều 13.1.TT.113.31. Trách nhiệm của cơ quan hành chính nhà nước, cán bộ, công chức và cá nhân, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện chế độ báo cáo
1300100000000000900011480273290019000320
Điều 13.1.TT.113.32. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480273860024000070
Điều 13.1.TT.115.7. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480273860024000080
Điều 13.1.TT.115.8. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480273870025000150
Điều 13.1.TT.116.15. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480273870025000160
Điều 13.1.TT.116.16. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480273960027000030
Điều 13.1.TT.117.3.
1300100000000000900011480273960027000040
Điều 13.1.TT.117.4.
1300100000000000900011480273960028000020
Điều 13.1.TT.118.2.
1300100000000000900011480273960028000030
Điều 13.1.TT.118.3.
1300100000000000900011480274070032000020
Điều 13.1.TT.119.2.
1300100000000000900011480274070032000030
Điều 13.1.TT.119.3.
1300100000000000900011480274070033000150
Điều 13.1.TT.120.15. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480274070033000160
Điều 13.1.TT.120.16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480274070034000030
Điều 13.1.TT.121.3.
1300100000000000900011480274070034000040
Điều 13.1.TT.121.4.
1300100000000000900011480274270037000170
Điều 13.1.TT.123.17. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480274270037000180
Điều 13.1.TT.123.18. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480274560043000020
Điều 13.1.TT.124.2.
1300100000000000900011480274560043000030
Điều 13.1.TT.124.3.
1300100000000000900011480274560044000020
Điều 13.1.TT.125.2.
1300100000000000900011480274560044000030
Điều 13.1.TT.125.3.
1300100000000000900011480275140047000150
Điều 13.1.TT.126.15. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480275140047000160
Điều 13.1.TT.126.16. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480275140048000140
Điều 13.1.TT.127.14. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480275140048000150
Điều 13.1.TT.127.15. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480275140052000020
Điều 13.1.TT.130.2.
1300100000000000900011480275140052000030
Điều 13.1.TT.130.3.
1300100000000000900011480275850007000020
Điều 13.1.TT.131.2.
1300100000000000900011480275850007000030
Điều 13.1.TT.131.3.
1300100000000000900011480276030009000180
Điều 13.1.TT.132.18. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480276030009000190
Điều 13.1.TT.132.19. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480276090010000020
Điều 13.1.TT.133.2.
1300100000000000900011480276090010000030
Điều 13.1.TT.133.3.
1300100000000000900011480276090011000020
Điều 13.1.TT.134.2.
1300100000000000900011480276090011000030
Điều 13.1.TT.134.3.
1300100000000000900011480276090012000020
Điều 13.1.TT.135.2.
1300100000000000900011480276090012000030
Điều 13.1.TT.135.3.
1300100000000000900011480276190013000100
Điều 13.1.TT.136.10. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480276190013000110
Điều 13.1.TT.135.136.2. Điều khoản chuyển tiếp
1300100000000000900011480276190013000120
Điều 13.1.TT.135.136.3. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480276960019000030
Điều 13.1.TT.137.3.
1300100000000000900011480276960019000040
Điều 13.1.TT.137.4.
1300100000000000900011480277070056000050
Điều 13.1.TT.138.5. Điều khoản thi hành
1300100000000000900011480277370069000090
Điều 13.1.TT.140.9. Tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480277940027000020
Điều 13.1.TT.141.2.
1300100000000000900011480277940027000030
Điều 13.1.TT.141.3.
1300100000000000900011480278070028000020
Điều 13.1.TT.142.2.
1300100000000000900011480278070028000030
Điều 13.1.TT.142.3.
1300100000000000900011480278230030000180
Điều 13.1.TT.143.18. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480278230030000190
Điều 13.1.TT.143.19. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480278780037000030
Điều 13.1.TT.147.3.
1300100000000000900011480278780037000040
Điều 13.1.TT.147.4.
1300100000000000900011480278780039000030
Điều 13.1.TT.149.3.
1300100000000000900011480278780039000040
Điều 13.1.TT.149.4.
1300100000000000900011480278930001000020
Điều 13.1.TT.156.2.
1300100000000000900011480278930001000030
Điều 13.1.TT.156.3.
1300100000000000900011480280860011000060
Điều 13.1.TT.160.6. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480280860012000030
Điều 13.1.TT.161.3.
1300100000000000900011480280860012000040
Điều 13.1.TT.161.4.
1300100000000000900011480282500001000020
Điều 13.1.TT.165.2.
1300100000000000900011480282500001000030
Điều 13.1.TT.165.3.
1300100000000000900011480282810003000020
Điều 13.1.TT.166.2.
1300100000000000900011480282810003000030
Điều 13.1.TT.166.3.
1300100000000000900011480282980004000020
Điều 13.1.TT.167.2.
1300100000000000900011480282980004000030
Điều 13.1.TT.167.3.
1300100000000000900011480283030005000020
Điều 13.1.TT.168.2.
1300100000000000900011480283030005000030
Điều 13.1.TT.168.3.
1300100000000000900011480283520009000020
Điều 13.1.TT.169.2.
1300100000000000900011480283520009000030
Điều 13.1.TT.169.3.
1300100000000000900011480285270017000020
Điều 13.1.TT.175.2.
1300100000000000900011480285270017000030
Điều 13.1.TT.175.3.
1300100000000000900011480285430018000170
Điều 13.1.TT.176.17. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480285430018000180
Điều 13.1.TT.176.18. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480285860023000250
Điều 13.1.TT.177.25. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480285860023000260
Điều 13.1.TT.177.26. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480285890024000220
Điều 13.1.TT.178.22. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480285890024000230
Điều 13.1.TT.178.23.
1300100000000000900011480285890024000250
Điều 13.1.TT.178.25. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480286050025000250
Điều 13.1.TT.179.25. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480286050025000260
Điều 13.1.TT.179.26.
1300100000000000900011480286060027000170
Điều 13.1.TT.180.17. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480286060027000180
Điều 13.1.TT.180.18. Trách nhiệm thi hành
1300100000000000900011480287100006000020
Điều 13.1.TT.184.2. Hiệu lực thi hành
1300100000000000900011480287100006000030
Điều 13.1.TT.184.3.
1300100000000000900011480287640009000160
Điều 13.1.TT.185.16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1300100000000000900011480289850001000030
Điều 13.1.TT.187.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Cơ sở vật chất, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Dân tộc, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Thường xuyên và ...
1300100000000000900011500000000000000000
Điều 13.1.LQ.115. Quy định chuyển tiếp
1300100000000000900011540261820057000090
Điều 13.1.NĐ.9.9. Điều khoản chuyển tiếp
1300100000000000900011540265750086000660
Điều 13.1.NĐ.11.66. Điều khoản chuyển tiếp
1300100000000000900011580258600017000230
Điều 13.1.TL.22.23. Điều khoản chuyển tiếp
1300100000000000900011580263250023000040
Điều 13.1.TT.70.2. Điều khoản chuyển tiếp
1300100000000000900011580287640009000170
Điều 13.1.TT.185.17. Điều khoản thi hành
13002000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1300200000000000100000100000000000000000
Điều 13.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở giáo dục đại học, hoạt động đào tạo, hoạt động khoa học và công nghệ, hoạt động hợp tác quốc tế, bảo đảm ...
1300200000000000100000200000000000000000
Điều 13.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Luật này áp dụng đối với cơ sở giáo dục đại học, tổ chức và cá nhân có liên quan đến giáo dục đại học.
1300200000000000100000240248890141000010
Điều 13.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học về đối tượng áp dụng điều lệ trường đại học, đạ...
1300200000000000100000240248890143000010
Điều 13.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về bồi hoàn học bổng và chi phí đào tạo (sau đây gọi chung là chi phí đào tạo) đối với người học chương trình giáo d...
1300200000000000100000240271470099000010
Điều 13.2.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các khoản 3, 4, 10, 12, 13, 15, 17, 23, 24, 28 và 34 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung...
1300200000000000100000240274910141000010
Điều 13.2.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chế độ cử tuyển đối với người học là người dân tộc thiểu số, bao gồm: đối tượng, tiêu chuẩn, chỉ tiêu, quy trình, đào tạo và kinh phí thực h...
1300200000000000100000250249070066000010
Điều 13.2.QĐ.20.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo qu...
1300200000000000100000280211210030000010
Điều 13.2.TL.3.1. Đối tượng áp dụng 1. Người có danh hiệu hoặc bằng bác sĩ nội trú bệnh viện, giấy chứng nhận hoặc bằng bác sĩ chuyên khoa cấp I, bằng dược sĩ chuyên khoa cấp I, bằng bác sĩ chuyên kho...
1300200000000000100000280227390144000010
Điều 13.2.TL.5.1. Phạm vi áp dụng Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí đào tạo lưu học sinh ở nước ngoài bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
1300200000000000100000280227390144000020
Điều 13.2.TL.5.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với lưu học sinh được tuyển chọn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đi học trong các trường hợp sau đây:
1300200000000000100000280234550220000010
Điều 13.2.TL.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính đối với Đề án “Đào tạo theo chương trình tiên tiến tại một số trường đại học Việt Nam giai đoạn 20...
1300200000000000100000280248540130000010
Điều 13.2.TL.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính đối với Đề án “Đào tạo giảng viên có trình độ tiến sĩ cho các trường đại học, cao đẳng giai đoạn...
1300200000000000100000280252450035000010
Điều 13.2.TL.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính s...
1300200000000000100000280253080045000010
Điều 13.2.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về việc chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập (sau đây gọi tắt là trường dân lập) sang loại hình trường đại họ...
1300200000000000100000280253910004000010
Điều 13.2.TL.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về...
1300200000000000100000280253910005000010
Điều 13.2.TL.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định việc tuyển sinh và chế độ tài chính thực hiện Đề án “Đào tạo cán bộ ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước g...
1300200000000000100000280256090025000010
Điều 13.2.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc các chương trình đào tạo trình độ đại học (sau đây gọi là chương trình môn học Giáo dục thể ...
1300200000000000100000280256090025000020
Điều 13.2.TT.32.2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với đại học quốc gia, đại học vùng, học viện, trường đại học (bao gồm cả các trường đại học thành viên của đại học quốc gia,...
1300200000000000100000280261470009000010
Điều 13.2.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục mở ngành hoặc chuyên ngành đào tạo và đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành ...
1300200000000000100000280265070010000010
Điều 13.2.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tuyển sinh, đào tạo để cấp bằng tốt nghiệp thứ 2 trình độ đại học nhóm ngành đào tạo giáo viên cho những người đã...
1300200000000000100000280266260015000010
Điều 13.2.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là tr...
1300200000000000100000280266470076000010
Điều 13.2.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
1300200000000000100000280271470027000010
Điều 13.2.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
1300200000000000100000280273570020000010
Điều 13.2.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chế độ làm việc của giảng viên cơ sở giáo dục đại học (sau đây gọi tắt là giảng viên), bao gồm: Nhiệm vụ của các chứ...
1300200000000000100000280276870017000010
Điều 13.2.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về chuẩn chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học; xây dựng, thẩm định và ban hành chuẩn chương trình ...
1300200000000000100000280277650025000010
Điều 13.2.TT.64.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc tổ chức triển khai đào tạo trình độ tiến sĩ, trình độ thạc sĩ cho giảng viên các cơ sở giáo dục đại học theo Q...
1300200000000000100000280277740026000010
Điều 13.2.TT.65.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý và tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên; trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân...
1300200000000000100000280278970003000010
Điều 13.2.TT.69.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đại học, thạc sĩ, tiến sĩ và chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm no...
1300200000000000100000280280330030000010
Điều 13.2.TT.69.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Đề án Nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý các cơ sở giáo dục đại học đá...
1300200000000000100000280284210013000010
Điều 13.2.TT.72.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc giám sát, đánh giá tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm, bao gồm: mục đích, nguyên...
1300200000000000100000280284420014000010
Điều 13.2.TT.73.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục đại học (sau đây gọi chung là thư viện đại học), bao gồm: Tài nguyên thông tin; c...
1300200000000000100000280286450001000010
Điều 13.2.TT.76.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chuẩn cơ sở giáo dục đại học, bao gồm các tiêu chuẩn, tiêu chí là các yêu cầu tối thiểu về điều kiện bảo đả...
1300200000000000100000280287470040000010
Điều 13.2.TT.77.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn phương thức thanh toán một số khoản chi từ ngân sách nhà nước cho lưu học sinh, người học đang học tập ở nước ngoài...
1300200000000000100000300000000000000000
Điều 13.2.LQ.3. Áp dụng Luật giáo dục đại học Tổ chức, hoạt động của cơ sở giáo dục đại học và quản lý giáo dục đại học tuân theo quy định của Luật này, Luật giáo dục và các quy định khác của pháp luậ...
1300200000000000100000400000000000000000
Điều 13.2.LQ.4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1300200000000000100000440274910141000030
Điều 13.2.NĐ.8.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1300200000000000100000480266260015000020
Điều 13.2.TT.52.2. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1300200000000000100000480276870017000020
Điều 13.2.TT.61.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1300200000000000100000480277650025000020
Điều 13.2.TT.64.2. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở cử đi là cơ sở giáo dục đại học trong nước (không bao gồm những cơ sở giáo dục đại học tư thục có vốn đầu tư nước ngoài) có nhu cầu nâng cao năng lực đội ...
1300200000000000100000480278970003000030
Điều 13.2.TT.69.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1300200000000000100000480284210013000020
Điều 13.2.TT.72.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
1300200000000000100000480284420014000020
Điều 13.2.TT.73.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1300200000000000100000480287470040000020
Điều 13.2.TT.77.2. Giải thích từ ngữ Trường hợp không thể chuyển được kinh phí ra nước ngoài cho lưu học sinh, người học đang học tập ở nước ngoài quy định tại Thông tư này được hiểu là trường hợp vì ...
1300200000000000100000500000000000000000
Điều 13.2.LQ.5. Mục tiêu của giáo dục đại học 1. Mục tiêu chung:
1300200000000000100000600000000000000000
Điều 13.2.LQ.6. Trình độ và hình thức đào tạo của giáo dục đại học 1. Các trình độ đào tạo của giáo dục đại học bao gồm trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ.
130020000000000010000060000000000000000000402714700990001400
Điều 13.2.NĐ.7.14. Trình độ đào tạo đối với một số ngành đào tạo chuyên sâu đặc thù 1. Trình độ đào tạo đối với một số ngành đào tạo chuyên sâu đặc thù là trình độ của người đã tốt nghiệp các chương t...
130020000000000010000060000000000000000000802115200360000100
Điều 13.2.QĐ.7.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hành, thực tập sư phạm áp dụng cho các trường đại học, cao đẳng đào tạo giáo viên phổ thông, mầm non trình độ cao đẳng hệ chính quy.
1300200000000000100000700000000000000000
Điều 13.2.LQ.7. Cơ sở giáo dục đại học 1. Cơ sở giáo dục đại học có tư cách pháp nhân, bao gồm đại học, trường đại học và cơ sở giáo dục đại học có tên gọi khác phù hợp với quy định của pháp luật.
130020000000000010000070000000000000000000402488901410000300
Điều 13.2.NĐ.1.3. Đại học vùng 1. Đại học vùng là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, có chức năng đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực ở các trình độ của giáo dục đại học và ...
130020000000000010000070000000000000000000402714700990000200
Điều 13.2.NĐ.7.2. Đặt tên, đổi tên cơ sở giáo dục đại học 1. Tên tiếng Việt của cơ sở giáo dục đại học bao gồm:
130020000000000010000070000000000000000000402714700990000300
Điều 13.2.NĐ.7.3. Chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1. Hồ sơ chuyển đổi bao gồm:
130020000000000010000070000000000000000000402714700990000400
Điều 13.2.NĐ.7.4. Chuyển trường đại học thành đại học và thành lập trường thuộc cơ sở giáo dục đại học 1. Điều kiện để chuyển trường đại học thành đại học như sau:
130020000000000010000070000000000000000000402714700990000500
Điều 13.2.NĐ.7.5. Liên kết các trường đại học thành đại học 1. Điều kiện để các trường đại học liên kết thành đại học như sau:
130020000000000010000070000000000000000000402714700990000600
Điều 13.2.NĐ.7.6. Tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục đại học thành lập theo hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài Tổ chức và hoạt động của cơ s...
130020000000000010000070000000000000000000402714700990001000
Điều 13.2.NĐ.7.10. Công nhận cơ sở giáo dục đại học định hướng nghiên cứu 1. Cơ sở giáo dục đại học định hướng nghiên cứu gắn kết chặt chẽ giữa đào tạo với hoạt động nghiên cứu khoa học, đạt các tiêu ...
1300200000000000100000800000000000000000
Điều 13.2.LQ.8. Đại học quốc gia 1. Đại học quốc gia là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học, công nghệ đa ngành, đa lĩnh vực chất lượng cao, được Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển.
130020000000000010000080000000000000000000502504200260000100
Điều 13.2.QĐ.21.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Đại học quốc gia và các cơ sở giáo dục đại học thành viên.
1300200000000000100000900000000000000000
Điều 13.2.LQ.9. Xếp hạng cơ sở giáo dục đại học 1. Xếp hạng cơ sở giáo dục đại học nhằm đánh giá uy tín, chất lượng, hiệu quả hoạt động theo tiêu chí nhất định, đáp ứng nhu cầu thông tin cho cá nhân, ...
1300200000000000100001000000000000000000
Điều 13.2.LQ.10. Ngôn ngữ dùng trong cơ sở giáo dục đại học Tiếng Việt là ngôn ngữ chính thức dùng trong cơ sở giáo dục đại học.
1300200000000000100001100000000000000000
Điều 13.2.LQ.11. Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học 1. Việc lập quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học phải bảo đảm sử dụng hiệu quả nguồn lực; xây dựng hài hòa hệ thống giáo dục đại học c...
1300200000000000100001200000000000000000
Điều 13.2.LQ.12. Chính sách của Nhà nước về phát triển giáo dục đại học 1. Phát triển giáo dục đại học để đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc...
130020000000000010000120000000000000000000402488901410000700
Điều 13.2.NĐ.1.7. Chính sách ưu tiên đối với cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận 1. Chính sách ưu tiên đối với cơ sở giáo dục...
130020000000000010000120000000000000000000502220601450000100
Điều 13.2.QĐ.10.1. Xây dựng trường đại học đẳng cấp quốc tế của Việt Nam đạt trình độ đào tạo, nghiên cứu hàng đầu của nước ta, có khả năng cạnh tranh quốc tế; tạo mô hình truờng đại học mới có tác dụ...
130020000000000010000120000000000000000000502220601450000200
Điều 13.2.QĐ.10.2. Tiêu chí của trường đại học đẳng cấp quốc tế của Việt Nam 1. Là cơ sở giáo dục đại học đào tạo trình độ đại học, cao học và tiến sĩ, nghiên cứu khoa học và công nghệ chất lượng cao ...
130020000000000010000120000000000000000000502220601450000300
Điều 13.2.QĐ.10.3. Phương thức xây dựng 1. Chính phủ bảo đảm đầu tư ban đầu để xây dựng trường; đầu tư tập trung và dứt điểm. Ngân sách nhà nước chiếm phần chính trong chi thường xuyên, đặc biệt là tr...
130020000000000010000120000000000000000000502220601450000400
Điều 13.2.QĐ.10.4. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm 1. Tổ công tác xây dựng Đề án khả thi trình Thủ tướng phê duyệt vào quý I năm 2007. Trong việc xây dựng đề án khả thi cần tham khảo ý kiến...
130020000000000010000120000000000000000000502490700660000200
Điều 13.2.QĐ.20.2. Mức hỗ trợ Mức hỗ trợ chi phí học tập bằng 60% mức lương tối thiểu chung và được hưởng không quá 10 tháng/năm học/sinh viên.
13002000000000001000012000000000000000000050249070066000020000802524500350000200
Điều 13.2.TL.10.2. Điều kiện được hưởng chính sách Để được hưởng chính sách hỗ trợ chi phí học tập, sinh viên phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
13002000000000001000012000000000000000000050249070066000020000802524500350000300
Điều 13.2.TL.10.3. Mức hỗ trợ Mức hỗ trợ chi phí học tập bằng 60% mức lương cơ sở và được hưởng không quá 10 tháng/năm học/sinh viên; số năm được hưởng hỗ trợ chi phí học tập theo thời gian đào tạo ch...
13002000000000001000012000000000000000000050249070066000020000802524500350000400
Điều 13.2.TL.10.4. Trình tự, thủ tục và hồ sơ 1. Về trình tự, thủ tục và hồ sơ:
130020000000000010000120000000000000000000502490700660000300
Điều 13.2.QĐ.20.3. Kinh phí Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Quyết định này được cân đối trong nguồn kinh phí chi cho sự nghiệp giáo dục và đào tạo hằng năm theo phân cấp quản lý ngân...
13002000000000001000012000000000000000000050249070066000030000802524500350000500
Điều 13.2.TL.10.5. Phương thức chi trả kinh phí hỗ trợ chi phí học tập 1. Đối với sinh viên học tại cơ sở giáo dục đại học công lập
13002000000000001000012000000000000000000050249070066000030000802524500350000600
Điều 13.2.TL.10.6. Quy định về dừng cấp kinh phí hỗ trợ chi phí học tập 1. Sinh viên bỏ học hoặc bị kỷ luật buộc thôi học thì không được nhận kinh phí hỗ trợ chi phí học tập kể từ thời điểm Quyết định...
13002000000000001000012000000000000000000050249070066000030000802524500350000700
Điều 13.2.TL.10.7. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện chi trả hỗ trợ chi phí học tập theo quy định tại Thông tư này được giao bổ sung trong dự toán chi sự nghiệp giáo dục đào tạo hàng năm của địa...
13002000000000001000012000000000000000000050249070066000030000802524500350000800
Điều 13.2.TL.10.8. Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí hỗ trợ chi phí học tập 1. Lập dự toán
130020000000000010000120000000000000000000502490700660000400
Điều 13.2.QĐ.20.4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo:
130020000000000010000120000000000000000000802539100050000200
Điều 13.2.TL.12.2. Đối tượng tuyển sinh 1. Trình độ đại học:
130020000000000010000120000000000000000000802539100050000300
Điều 13.2.TL.12.3. Thời gian thực hiện, phương thức đào tạo 1. Thời gian thực hiện Đề án: Từ năm 2013 đến năm 2020. Trong đó, thời gian tuyển mới các đối tượng đi học từ năm 2015 đến năm 2017.
130020000000000010000120000000000000000000802539100050000400
Điều 13.2.TL.12.4. Đối tượng dự tuyển Theo quy định tại Điều 2 của Thông tư liên tịch này.
130020000000000010000120000000000000000000802539100050000500
Điều 13.2.TL.12.5. Điều kiện dự tuyển 1. Điều kiện chung:
130020000000000010000120000000000000000000802539100050000600
Điều 13.2.TL.12.6. Điều kiện ngoại ngữ 1. Ứng viên thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư liên tịch này phải có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế của ngoại ngữ sẽ sử dụng trong học tập tương đ...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050000700
Điều 13.2.TL.12.7. Thời gian và hình thức đào tạo 1. Thời gian đào tạo
130020000000000010000120000000000000000000802539100050000800
Điều 13.2.TL.12.8. Ngành học, nước cử đi học 1. Ngành học
130020000000000010000120000000000000000000802539100050000900
Điều 13.2.TL.12.9. Hồ sơ xét tuyển, thông báo tuyển sinh 1. Hồ sơ xét tuyển thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư 01/2013/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050001000
Điều 13.2.TL.12.10. Quy trình xét tuyển và cử ứng viên trúng tuyển đi đào tạo ở nước ngoài 1. Hằng năm, Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập Hội đồng xét tuyển để thẩm định danh sách ứng viên theo nguyên ...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050001100
Điều 13.2.TL.12.11. Đối tượng dự tuyển Ứng viên dự tuyển theo phương thức đào tạo phối hợp là các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư liên tịch này.
130020000000000010000120000000000000000000802539100050001200
Điều 13.2.TL.12.12. Điều kiện dự tuyển Điều kiện dự tuyển đào tạo theo phương thức phối hợp thực hiện theo quy định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 5 của Thông tư liên tịch này.
130020000000000010000120000000000000000000802539100050001300
Điều 13.2.TL.12.13. Thời gian và hình thức đào tạo 1. Theo phương thức 1+1 (một phần thời gian đào tạo trong nước và một phần thời gian đào tạo tại nước ngoài).
130020000000000010000120000000000000000000802539100050001400
Điều 13.2.TL.12.14. Ngành học, nước cử đi học 1. Ngành học: Ưu tiên tuyển sinh và đào tạo theo ngành/nhóm ngành. Các ngành lựa chọn đào tạo theo hình thức phối hợp là các ngành phù hợp với định hướng ...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050001500
Điều 13.2.TL.12.15. Điều kiện đăng ký nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợp 1. Điều kiện để các cơ sở đào tạo được giao nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợ...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050001600
Điều 13.2.TL.12.16. Hồ sơ và quy trình giao nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợp 1. Hồ sơ đăng ký nhận nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợp gồm:
130020000000000010000120000000000000000000802539100050001700
Điều 13.2.TL.12.17. Tuyển sinh và tổ chức đào tạo 1. Hằng năm các cơ sở đào tạo được giao nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợp ra thông báo tuyển sinh, trong đó nêu cụ thể về ch...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050001800
Điều 13.2.TL.12.18. Trách nhiệm và quyền của giảng viên giảng dạy chương trình thạc sĩ và người hướng dẫn học viên theo phương thức phối hợp 1. Trong thời gian học viên được đào tạo trong nước, giảng ...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050001900
Điều 13.2.TL.12.19. Về nội dung và mức chi đào tạo, quản lý tài chính 1. Nội dung và mức chi đào tạo, quản lý tài chính thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ng...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050002000
Điều 13.2.TL.12.20. Chi phí đào tạo ngoại ngữ cho lưu học sinh đi học đại học Căn cứ số lượng ứng viên được tuyển chọn đi học đại học và kinh phí được cấp, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức bồi dưỡng ngo...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050002100
Điều 13.2.TL.12.21. Lập dự toán, phê duyệt dự toán 1. Hằng năm, căn cứ hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm xác định số lượng người đào tạo đối ...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050002200
Điều 13.2.TL.12.22. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Chỉ đạo việc tổ chức triển khai thực hiện Đề án 599 đảm bảo chất lượng, hiệu quả và chủ động cân đối ngành nghề ưu tiên cử đi đào tạo ở nư...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050002300
Điều 13.2.TL.12.23. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Tham gia với Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng kế hoạch tổng thể thực hiện Đề án về số lượng, cơ cấu ngành nghề, trình độ, phương thức đào tạo (đào tạ...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050002400
Điều 13.2.TL.12.24. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của cơ quan cử người đi học Đối với người đi học thạc sĩ, cơ quan cử người đi học có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cử đi đào tạo hằng năm và sắp xếp,...
130020000000000010000120000000000000000000802539100050002500
Điều 13.2.TL.12.25. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của lưu học sinh 1. Hoàn thành chương trình đào tạo đã đăng ký và quay trở về Việt Nam, báo cáo Bộ Giáo dục và Đào sau khi tốt nghiệp để làm thủ tục ...
130020000000000010000120000000000000000000802769300180000100
Điều 13.2.TT.62.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ.
130020000000000010000120000000000000000000802874700400000300
Điều 13.2.TT.77.3. Phương thức thanh toán 1. Khi phát sinh trường hợp không thể chuyển được kinh phí ra nước ngoài cho lưu học sinh, người học đang học tập ở nước ngoài, các Bộ, cơ quan, tổ chức được ...
1300200000000000100001300000000000000000
Điều 13.2.LQ.13. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn thể và tổ chức xã hội trong cơ sở giáo dục đại học 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong cơ sở giáo dục đại học được thành lập và hoạt động theo...
13002000000000002000
Chương II TỔ CHỨC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
1300200000000000200000010000000000000000
Mục 1 CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
130020000000000020000001000000000000000001400000000000000000
Điều 13.2.LQ.14. Cơ cấu tổ chức của trường đại học 1. Cơ cấu tổ chức của trường đại học bao gồm:
13002000000000002000000100000000000000000140000000000000000000402714700990001700
Điều 13.2.NĐ.7.17. Chuyển nhượng vốn và rút vốn đầu tư vào cơ sở giáo dục đại học 1. Việc chuyển nhượng quyền sở hữu phần vốn góp của thành viên góp vốn trong trường đại học tư thục, trường đại học tư...
130020000000000020000001000000000000000001500000000000000000
Điều 13.2.LQ.15. Cơ cấu tổ chức của đại học 1. Cơ cấu tổ chức của đại học bao gồm:
130020000000000020000001000000000000000001600000000000000000
Điều 13.2.LQ.16. Hội đồng trường của trường đại học công lập 1. Hội đồng trường của trường đại học công lập là tổ chức quản trị, thực hiện quyền đại diện của chủ sở hữu và các bên có lợi ích liên quan...
13002000000000002000000100000000000000000160000000000000000000402714700990000700
Điều 13.2.NĐ.7.7. Quy trình, thủ tục thành lập, công nhận hội đồng trường; công nhận, bãi nhiệm, miễn nhiệm chủ tịch hội đồng trường, bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên khác của hội đồng trường; công nhậ...
130020000000000020000001000000000000000001610000000000000000
Điều 13.2.LQ.16a. Nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài đầu tư thành lập cơ sở giáo dục đại học tư thục, cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận b...
130020000000000020000001000000000000000001700000000000000000
Điều 13.2.LQ.17. Hội đồng trường của trường đại học tư thục, trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1. Hội đồng trường của trường đại học tư thục, trường đại học tư thục hoạt động không v...
13002000000000002000000100000000000000000170000000000000000000402714700990000800
Điều 13.2.NĐ.7.8. Thủ tục thành lập hội đồng trường, công nhận hội đồng trường; công nhận, bãi nhiệm, miễn nhiệm chủ tịch hội đồng trường, công nhận hiệu trưởng của trường đại học tư thục và trường đạ...
130020000000000020000001000000000000000001800000000000000000
Điều 13.2.LQ.18. Hội đồng đại học 1. Hội đồng đại học công lập có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:
13002000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402714700990000900
Điều 13.2.NĐ.7.9. Thủ tục thành lập, công nhận hội đồng đại học; công nhận, bãi nhiệm, miễn nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng đại học 1. Thủ tục thành lập, công nhận hội đồng đại học; công nhậ...
130020000000000020000001000000000000000001900000000000000000
Điều 13.2.LQ.19. Hội đồng khoa học và đào tạo 1. Hội đồng khoa học và đào tạo có nhiệm vụ tư vấn về việc xây dựng:
13002000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402714700990001600
Điều 13.2.NĐ.7.16. Hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học 1. Cơ sở giáo dục đại học thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định tại Luật Khoa học và công nghệ và quy ...
130020000000000020000001000000000000000002000000000000000000
Điều 13.2.LQ.20. Hiệu trưởng cơ sở giáo dục đại học 1. Hiệu trưởng trường đại học, giám đốc đại học (gọi chung là hiệu trưởng cơ sở giáo dục đại học) là người chịu trách nhiệm quản lý, điều hành các h...
130020000000000020000001000000000000000002100000000000000000
Điều 13.2.LQ.21. Phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học 1. Phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học Việt Nam tại Việt Nam được quy định như sau:
13002000000000002000000100000000000000000210000000000000000000402714700990001100
Điều 13.2.NĐ.7.11. Phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam 1. Phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam được thành lập và hoạt động theo quy định tại khoản 15 Điều 1 của Luật sửa đổi...
1300200000000000200000020000000000000000
Mục 2 THÀNH LẬP, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, GIẢI THỂ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC; CHO PHÉP, ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO
130020000000000020000002000000000000000002200000000000000000
Điều 13.2.LQ.22. Điều kiện thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học 1. Cơ sở giáo dục đại học được thành lập hoặc cho phép thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:
130020000000000020000002000000000000000002300000000000000000
Điều 13.2.LQ.23. Điều kiện để được cho phép hoạt động đào tạo 1. Cơ sở giáo dục đại học được cho phép hoạt động đào tạo khi có đủ các điều kiện sau đây:
130020000000000020000002000000000000000002400000000000000000
Điều 13.2.LQ.24. Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học Việc sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học phải bảo đảm các yêu cầu sau:
130020000000000020000002000000000000000002500000000000000000
Điều 13.2.LQ.25. Đình chỉ hoạt động đào tạo của cơ sở giáo dục đại học 1. Cơ sở giáo dục đại học bị đình chỉ hoạt động đào tạo trong những trường hợp sau đây:
130020000000000020000002000000000000000002600000000000000000
Điều 13.2.LQ.26. Giải thể cơ sở giáo dục đại học 1. Cơ sở giáo dục đại học bị giải thể trong những trường hợp sau đây:
130020000000000020000002000000000000000002700000000000000000
Điều 13.2.LQ.27. Thủ tục và thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động đào tạo, đình chỉ hoạt động đào tạo, sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục đại học 1. Chính phủ quy...
1300200000000000200000030000000000000000
Mục 3 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
130020000000000020000003000000000000000000502004300860000100
Điều 13.2.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Trường đại học dân lập
13002000000000002000000300000000000000000050200430086000010000802059600020000100
Điều 13.2.TT.1.1. Những quy định chung 1- Các tổ chức được phép xin thành lập trường bao gồm tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở...
13002000000000002000000300000000000000000050200430086000010000802059600020000200
Điều 13.2.TT.1.2. Thủ tục thành lập trường 1- Hồ sơ xin thành lập trường gồm 8 văn bản sau đây:
13002000000000002000000300000000000000000050200430086000010000802059600020000300
Điều 13.2.TT.1.3. Tổ chức và hoạt động của trường đại học dân lập 1- Trường đại học dân lập được tổ chức và hoạt động theo Điều lệ trường đại học và Quy chế trường đại học dân lập do Thủ tướng Chính p...
13002000000000002000000300000000000000000050200430086000010000802059600020000400
Điều 13.2.TT.1.4. Giảng viên, cán bộ và nhân viên 1- Hội đồng quản trị quy định chỉ tiêu, cơ cấu lao động hàng năm trên cơ sở đề nghị của Hiệu trưởng.
130020000000000020000003000000000000000000502004300860000200
Điều 13.2.QĐ.1.2. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn chi tiết thi hành Quy chế này.
130020000000000020000003000000000000000000502218401220000100
Điều 13.2.QĐ.9.1. Cho phép các trường đại học dân lập sau đây chuyển sang loại hình trường đại học tư thục và hoạt động theo quy chế trường đại học tư thục:
130020000000000020000003000000000000000000502218401220000200
Điều 13.2.QĐ.9.2. Các trường đại học có tên trong Điều 1 được quy định việc ghi hay không ghi cụm từ xác định loại hình trường trong tên gọi của trường.
130020000000000020000003000000000000000000502218401220000300
Điều 13.2.QĐ.9.3. Giao Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan ban hành quy định, hướng dẫn việc chuyển các trường đại học dân lập tại Điều 1 Quyết định này s...
13002000000000002000000300000000000000000050221840122000030000802530800450000200
Điều 13.2.TT.27.2. Yêu cầu của việc chuyển đổi Quá trình chuyển đổi không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của nhà trường, không gây khó khăn cho người học, đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp củ...
13002000000000002000000300000000000000000050221840122000030000802530800450000300
Điều 13.2.TT.27.3. Giảng viên cơ hữu Giảng viên cơ hữu là người lao động ký hợp đồng lao động có thời hạn 03 năm hoặc hợp đồng không xác định thời hạn theo Bộ luật Lao động, không là công chức hoặc vi...
13002000000000002000000300000000000000000050221840122000030000802530800450000400
Điều 13.2.TT.27.4. Kiểm toán tài chính, định giá tài sản 1. Thời điểm kiểm toán là thời điểm lập báo cáo tài chính quý hoặc năm gần nhất do Hội đồng quản trị trường dân lập quyết định, nhưng không quá...
13002000000000002000000300000000000000000050221840122000030000802530800450000500
Điều 13.2.TT.27.5. Xử lý tiền vốn, tài sản, đất đai của trường dân lập khi chuyển sang trường tư thục 1. Vốn của các tổ chức, cá nhân góp ban đầu và vốn góp trong quá trình hoạt động của trường dân lậ...
13002000000000002000000300000000000000000050221840122000030000802530800450000600
Điều 13.2.TT.27.6. Quyền lợi của tổ chức xin thành lập trường, cá nhân có công trong quá trình thành lập, phát triển trường dân lập và thành viên Hội đồng quản trị đương nhiệm 1. Tổ chức xin thành lập...
13002000000000002000000300000000000000000050221840122000030000802530800450000700
Điều 13.2.TT.27.7. Xác định vốn điều lệ và huy động vốn điều lệ tăng thêm cho trường đại học tư thục 1. Vốn điều lệ của trường tư thục khi chuyển đổi từ trường dân lập là vốn của các tổ chức, cá nhân ...
13002000000000002000000300000000000000000050221840122000030000802530800450000800
Điều 13.2.TT.27.8. Xác định Hội đồng quản trị nhiệm kỳ đầu tiên của trường tư thục 1. Thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ đầu tiên của trường tư thục được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 17 ...
13002000000000002000000300000000000000000050221840122000030000802530800450000900
Điều 13.2.TT.27.9. Hồ sơ chuyển đổi Hồ sơ chuyển đổi bao gồm:
13002000000000002000000300000000000000000050221840122000030000802530800450001000
Điều 13.2.TT.27.10. Trình tự, thủ tục chuyển đổi 1. Hội đồng quản trị trường dân lập có trách nhiệm nộp 05 bộ hồ sơ quy định tại Điều 9 của Thông tư này về Bộ Giáo dục và Đào tạo.
13002000000000002000000300000000000000000050221840122000030000802530800450001100
Điều 13.2.TT.27.11. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quá trình chuyển đổi các trường dân lập sang trường tư thục 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường dân lập đặt trụ sở có trách n...
130020000000000020000003000000000000000000502220801460000100
Điều 13.2.QĐ.11.1. Cho phép chuyển loại hình hoạt động của các trường đại học, cao đẳng bán công sang các loại hình sau:
130020000000000020000003000000000000000000502220801460000200
Điều 13.2.QĐ.11.2. Giao Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành liên quan ban hành quy định, hướng dẫn việc chuyển loại hình ...
13002000000000003000
Chương III NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
1300200000000000300002800000000000000000
Điều 13.2.LQ.28. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường đại học 1. Xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển cơ sở giáo dục đại học.
1300200000000000300002900000000000000000
Điều 13.2.LQ.29. Nhiệm vụ và quyền hạn của đại học 1. Nhiệm vụ và quyền hạn của đại học:
130020000000000030000290000000000000000000802728300100000100
Điều 13.2.TT.56.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tổ chức và hoạt động của đại học vùng và các cơ sở giáo dục đại học thành viên.
1300200000000000300003000000000000000000
Điều 13.2.LQ.30. Nhiệm vụ và quyền hạn của viện hàn lâm, viện được phép đào tạo trình độ tiến sĩ 1. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định về đào tạo trình độ tiến sĩ.
1300200000000000300003100000000000000000
Điều 13.2.LQ.31. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài 1. Xây dựng và thực hiện mục tiêu, chương trình, nội dung giảng dạy, nghiên cứu khoa học; xây dựng đội ngũ gi...
1300200000000000300003200000000000000000
Điều 13.2.LQ.32. Quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình của cơ sở giáo dục đại học 1. Cơ sở giáo dục đại học thực hiện quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình theo quy định của pháp luật. Các cơ quan, ...
130020000000000030000320000000000000000000402488901410000500
Điều 13.2.NĐ.1.5. Tài sản, giá trị tài sản của cơ sở giáo dục đại học tư thục 1. Tài sản thuộc sở hữu chung hợp nhất không phân chia của cơ sở giáo dục đại học tư thục bao gồm:
130020000000000030000320000000000000000000402714700990001300
Điều 13.2.NĐ.7.13. Quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình của cơ sở giáo dục đại học Cơ sở giáo dục đại học thực hiện quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình theo quy định của Luật Giáo dục đại học, Lu...
13002000000000004000
Chương IV HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO
1300200000000000400003300000000000000000
Điều 13.2.LQ.33. Mở ngành đào tạo 1. Điều kiện để cơ sở giáo dục đại học được mở ngành đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ bao gồm:
130020000000000040000330000000000000000000802614700090000200
Điều 13.2.TT.44.2. Điều kiện mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ Các đại học, học viện, các trường đại học (sau đây gọi chung là cơ sở đào tạo thạc sĩ) được mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ khi bảo đảm...
130020000000000040000330000000000000000000802614700090000300
Điều 13.2.TT.44.3. Điều kiện mở ngành đào tạo trình độ tiến sĩ Cơ sở đào tạo được mở ngành đào tạo trình độ tiến sĩ khi bảo đảm các điều kiện sau đây:
130020000000000040000330000000000000000000802614700090000400
Điều 13.2.TT.44.4. Thẩm quyền quyết định cho phép mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ 1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép cơ sở đào tạo mở ngành đào tạo trình độ th...
130020000000000040000330000000000000000000802614700090000500
Điều 13.2.TT.44.5. Trình tự, thủ tục đề nghị mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ 1. Khi có nhu cầu mở ngành đào tạo và tự đánh giá (theo mẫu Phụ lục II kèm theo) có đủ các điều kiện mở...
130020000000000040000330000000000000000000802614700090000600
Điều 13.2.TT.44.6. Thẩm định chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ và các điều kiện đảm bảo chất lượng đào tạo thực tế 1. Sau khi xác nhận các điều kiện đảm bảo chất lượng thực tế, c...
130020000000000040000330000000000000000000802614700090000700
Điều 13.2.TT.44.7. Xem xét và ra quyết định mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ 1. Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị mở ngành đào tạo của cơ sở đào tạo, cơ quan có thẩm quyền xem xét hồ ...
130020000000000040000330000000000000000000802614700090000900
Điều 13.2.TT.44.9. Thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ 1. Cơ sở đào tạo bị Bộ Giáo dục và Đào tạo thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến...
130020000000000040000330000000000000000000802614700090001000
Điều 13.2.TT.44.10. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, hội đồng thẩm định và đơn vị có cán bộ, giảng viên được mời tham gia hội đồng thẩm định 1. Thủ trưởng cơ sở đào tạo có trách nhiệm:
130020000000000040000330000000000000000000802614700090001100
Điều 13.2.TT.44.11. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Tổ chức xem xét hồ sơ và các điều kiện mở ngành, quyết định cho phép mở ngành, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo tr...
130020000000000040000330000000000000000000802650700100000200
Điều 13.2.TT.51.2. Điều kiện tổ chức đào tạo cấp văn bằng thứ 2 1. Cơ sở đào tạo giáo viên đã có văn bản phê duyệt về ngành được đào tạo ở trình độ đào tạo tương ứng theo hình thức giáo dục chính quy ...
1300200000000000400003400000000000000000
Điều 13.2.LQ.34. Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ chức tuyển sinh 1. Chỉ tiêu tuyển sinh được quy định như sau:
130020000000000040000340000000000000000000402749101410000400
Điều 13.2.NĐ.8.4. Nguyên tắc cử tuyển 1. Đúng đối tượng, tiêu chuẩn theo quy định.
130020000000000040000340000000000000000000402749101410000600
Điều 13.2.NĐ.8.6. Tiêu chuẩn tuyển sinh theo chế độ cử tuyển 1. Tiêu chuẩn chung
130020000000000040000340000000000000000000402749101410000700
Điều 13.2.NĐ.8.7. Chỉ tiêu cử tuyển 1. Nguyên tắc xác định chỉ tiêu cử tuyển
130020000000000040000340000000000000000000402749101410000800
Điều 13.2.NĐ.8.8. Quy trình cử tuyển 1. Thông báo kế hoạch cử tuyển
130020000000000040000340000000000000000000402749101410001100
Điều 13.2.NĐ.8.11. Cử tuyển vào các cơ sở giáo dục thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ Công an Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình tổ chức thực hiện chế độ cử tuyển theo quy địn...
130020000000000040000340000000000000000000802036600200000100
Điều 13.2.QĐ.3.1. Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế tổ chức thi tuyển sinh sau đại học đào tạo tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước".
130020000000000040000340000000000000000000802614700090000800
Điều 13.2.TT.44.8. Đình chỉ tuyển sinh ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ 1. Cơ sở đào tạo bị đình chỉ tuyển sinh ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ khi để xảy ra một trong...
130020000000000040000340000000000000000000802650700100000300
Điều 13.2.TT.51.3. Thẩm quyền quyết định, báo cáo và công khai tuyển sinh đào tạo cấp văn bằng thứ 2 1. Thủ trưởng cơ sở đào tạo giáo viên quyết định tuyển sinh đào tạo cấp văn bằng thứ 2 trình độ đại...
130020000000000040000340000000000000000000802650700100000400
Điều 13.2.TT.51.4. Điều kiện của người dự tuyển đào tạo văn bằng thứ 2 1. Người dự tuyển đào tạo văn bằng thứ 2 trình độ đại học nhóm ngành đào tạo giáo viên phải có bằng tốt nghiệp đại học nhóm ngành...
130020000000000040000340000000000000000000802650700100000500
Điều 13.2.TT.51.5. Chỉ tiêu tuyển sinh và việc tuyển sinh đào tạo văn bằng thứ 2 1. Chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo văn bằng thứ 2 nhóm ngành đào tạo giáo viên được xác định theo quy định hiện hành về việ...
130020000000000040000340000000000000000000802789700030000200
Điều 13.2.TT.69.2. Mục tiêu 1. Cơ sở đào tạo căn cứ vào các điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, thực hiện quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình trong việc xác...
130020000000000040000340000000000000000000802789700030000400
Điều 13.2.TT.69.4. Nguyên tắc xác định chỉ tiêu tuyển sinh 1. Cơ sở đào tạo xác định chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, chỉ tiêu tuyển sinh đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo quy định tạ...
130020000000000040000340000000000000000000802789700030000600
Điều 13.2.TT.69.6. Tiêu chí và cách tínhtheo tiêu chí xác định chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng, đại học hình thức chính quy 1. Tiêu chí số sinh viên chính quy tính trên một giảng viên quy đổi của cơ sở đ...
130020000000000040000340000000000000000000802789700030000700
Điều 13.2.TT.69.7. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng, đại học chính quy 1. Chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non và chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy hằng năm được xác định tối đ...
130020000000000040000340000000000000000000802789700030000800
Điều 13.2.TT.69.8. Xác định chỉ tiêu cao đẳng, đại học các ngành đào tạo giáo viên chính quy 1. Cơ sở đào tạo được phép đào tạo các ngành đào tạo giáo viên xác định chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng ngành ...
130020000000000040000340000000000000000000802789700030000900
Điều 13.2.TT.69.9. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng, đại học vừa làm vừa học 1. Chỉ tiêu tuyển sinh đại học hình thức vừa làm vừa học của một lĩnh vực đào tạo được xác định không vượt quá 30% chỉ...
130020000000000040000340000000000000000000802789700030001000
Điều 13.2.TT.69.10. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh đại học đào tạo từ xa 1. Cơ sở đào tạo bảo đảm đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tối thiểu để thực hiện chương trình đào tạo từ xa, đồng thời đáp ứng đầy đủ c...
130020000000000040000340000000000000000000802789700030001100
Điều 13.2.TT.69.11. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh thạc sĩ, tiến sĩ 1. Chỉ tiêu tuyển sinh thạc sĩ tối đa của cơ sở đào tạo được xác định theo từng ngành đào tạo, được tính bằng quy mô đào tạo thạc sĩ t...
130020000000000040000340000000000000000000802789700030001200
Điều 13.2.TT.69.12. Xác định và công bố chỉ tiêu tuyển sinh của cơ sở đào tạo 1. Cơ sở đào tạo xác định và công bố chỉ tiêu tuyển sinh của cơ sở đào tạo theo các quy định tại Thông tư này và các quy đ...
130020000000000040000340000000000000000000802789700030001300
Điều 13.2.TT.69.13. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo 1. Thực hiện đúng quy trình xác định và công bố chỉ tiêu.
130020000000000040000340000000000000000000802803600080000100
Điều 13.2.TT.70.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng...
1300200000000000400003500000000000000000
Điều 13.2.LQ.35. Thời gian đào tạo 1. Thời gian đào tạo được xác định trên cơ sở số lượng tín chỉ phải tích lũy cho từng chương trình và trình độ đào tạo. Số lượng tín chỉ cần tích lũy đối với mỗi trì...
1300200000000000400003600000000000000000
Điều 13.2.LQ.36. Chương trình, giáo trình giáo dục đại học 1. Chương trình đào tạo:
130020000000000040000360000000000000000000402488901410000400
Điều 13.2.NĐ.1.4. Chương trình đào tạo và hình thức đào tạo 1. Chương trình đào tạo trình độ cao đẳng được xây dựng theo định hướng thực hành, áp dụng cho hình thức giáo dục chính quy và giáo dục thườ...
130020000000000040000360000000000000000000402749101410000900
Điều 13.2.NĐ.8.9. Đào tạo cử tuyển 1. Đào tạo dự bị đại học, cao đẳng đối với người học cử tuyển
130020000000000040000360000000000000000000802115100340000100
Điều 13.2.QĐ.5.1. Ban hành kèm theo Quyết định này đề cương môn học Chủ nghĩa xã hội khoa học trình độ đại học.
130020000000000040000360000000000000000000802115100350000100
Điều 13.2.QĐ.6.1. Ban hành kèm theo Quyết định này đề cương môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh trình độ đại học, cao đẳng.
130020000000000040000360000000000000000000802117800410000100
Điều 13.2.QĐ.8.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề cương chi tiết học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam trình độ đại học dùng trong các đại học, học viện và các trường đại học.
130020000000000040000360000000000000000000802118000420000100
Điều 13.2.TL.4.1. Về chương trình, giáo trình các bộ môn khoa học Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, môn học Chính trị: 1.1. Bộ giáo trình quốc gia các bộ môn khoa học Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Mi...
130020000000000040000360000000000000000000802118000420000200
Điều 13.2.TL.4.2. Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng, ban hành danh mục và trang bị tài liệu, giáo trình, tài liệu tham khảo kinh điển, tủ sách dùng chung, sách báo, tạp chí... cho giáo viên, giảng viên;...
130020000000000040000360000000000000000000802118000420000300
Điều 13.2.TL.4.3. Công tác chỉ đạo, quản lý giảng dạy; Đào tạo, bồi dưỡng giảng viên, giáo viên các bộ môn khoa học Mác - Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh và môn học Chính trị: Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ t...
130020000000000040000360000000000000000000802302700520000100
Điều 13.2.QĐ.18.1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình các môn Lý luận chính trị trình độ đại học, cao đẳng dùng cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, gồm cá...
130020000000000040000360000000000000000000802312900780000100
Điều 13.2.QĐ.19.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ trong cơ sở giáo dục đại học.
130020000000000040000360000000000000000000802388900040000100
Điều 13.2.TT.7.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định việc biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình giáo dục đại học
130020000000000040000360000000000000000000802465900080000100
Điều 13.2.TT.18.1. Ban hành kèm theo Thông tư này chương trình môn Triết học khối không chuyên ngành Triết học trình độ đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ gồm:
130020000000000040000360000000000000000000802474900200000100
Điều 13.2.TT.22.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên các cơ sở giáo dục đại học.
130020000000000040000360000000000000000000802515600230000100
Điều 13.2.TT.25.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về đào tạo chất lượng cao trình độ đại học
130020000000000040000360000000000000000000802560900250000300
Điều 13.2.TT.32.3. Mục tiêu Chương trình môn học Giáo dục thể chất nhằm cung cấp kiến thức, kỹ năng vận động cơ bản, hình thành thói quen luyện tập thể dục, thể thao để nâng cao sức khỏe, phát triển t...
130020000000000040000360000000000000000000802560900250000400
Điều 13.2.TT.32.4. Khối lượng kiến thức Khối lượng kiến thức của chương trình môn học Giáo dục thể chất mà người học cần tích lũy tối thiểu là 3 (ba) tín chỉ. Cơ sở giáo dục đại học quy định cụ thể kh...
130020000000000040000360000000000000000000802560900250000500
Điều 13.2.TT.32.5. Tổ chức xây dựng chương trình 1. Giám đốc đại học, học viện; Hiệu trưởng trường đại học (sau đây gọi chung là Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học) quyết định số lượng thành viên tham ...
130020000000000040000360000000000000000000802560900250000600
Điều 13.2.TT.32.6. Thẩm định và ban hành chương trình 1. Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học ra quyết định thành lập Hội đồng thẩm định chương trình môn học Giáo dục thể chất và các điều kiện đảm bảo tr...
130020000000000040000360000000000000000000802560900250000700
Điều 13.2.TT.32.7. Đánh giá kết quả học tập Việc đánh giá các học phần, đánh giá kết quả học tập chương trình môn học Giáo dục thể chất được quy định cụ thể trong chương trình môn học và theo các quy ...
130020000000000040000360000000000000000000802560900250000800
Điều 13.2.TT.32.8. Tổ chức thực hiện chương trình 1. Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức biên soạn hoặc lựa chọn, duyệt giáo trình theo chương trình môn học Giáo dục thể c...
130020000000000040000360000000000000000000802560900250000900
Điều 13.2.TT.32.9. Kiểm tra, thanh tra 1. Cơ sở giáo dục đại học có trách nhiệm kiểm tra, thanh tra nội bộ và tự đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình môn học Giáo dục thể chất theo quy định tạ...
130020000000000040000360000000000000000000802560900250001000
Điều 13.2.TT.32.10. Xử lý vi phạm 1. Cơ sở giáo dục đại học, tập thể, cá nhân vi phạm các quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính ...
130020000000000040000360000000000000000000802612700070000100
Điều 13.2.TT.42.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về liên kết đào tạo trình độ đại học.
130020000000000040000360000000000000000000802650700100000600
Điều 13.2.TT.51.6. Chuơng trình đào tạo và tổ chức đào tạo văn bằng thứ 2 1. Chương trình đào tạo văn bằng thứ 2 nhóm ngành đào tạo giáo viên được thiết kế theo các khối kiến thức, kỹ năng, thái độ ng...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170000300
Điều 13.2.TT.61.3. Mục đích ban hành chuẩn chương trình đào tạo 1. Chuẩn chương trình đào tạo là căn cứ để:
130020000000000040000360000000000000000000802768700170000400
Điều 13.2.TT.61.4. Mục tiêu của chương trình đào tạo 1. Phải nêu rõ kỳ vọng của cơ sở đào tạo về năng lực và triển vọng nghề nghiệp của người tốt nghiệp chương trình đào tạo.
130020000000000040000360000000000000000000802768700170000500
Điều 13.2.TT.61.5. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo 1. Phải rõ ràng và thiết thực, thể hiện kết quả học tập mà người tốt nghiệp cần đạt được về hiểu biết chung và năng lực cốt lõi ở trình độ đào ...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170000600
Điều 13.2.TT.61.6. Chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo 1. Chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo phải xác định rõ những yêu cầu tối thiểu về trình độ, năng lực, kinh nghiệm phù hợp với từng trình đ...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170000700
Điều 13.2.TT.61.7. Khối lượng học tập 1. Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ.
130020000000000040000360000000000000000000802768700170000800
Điều 13.2.TT.61.8. Cấu trúc và nội dung chương trình đào tạo 1. Cấu trúc và nội dung chương trình đào tạo:
130020000000000040000360000000000000000000802768700170000900
Điều 13.2.TT.61.9. Phương pháp giảng dạy và đánh giá kết quả học tập 1. Phương pháp giảng dạy phải được thiết kế theo cách tiếp cận lấy người học làm trung tâm và chủ thể của quá trình đào tạo, thúc đ...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170001000
Điều 13.2.TT.61.10. Đội ngũ giảng viên và nhân lực hỗ trợ 1. Chuẩn chương trình phải quy định những yêu cầu tối thiểu về số lượng, cơ cấu, trình độ, năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ giảng viên và nhâ...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170001100
Điều 13.2.TT.61.11. Cơ sở vật chất, công nghệ và học liệu Chuẩn chương trình cho các ngành, nhóm ngành quy định những yêu cầu tối thiểu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công ngh...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170001200
Điều 13.2.TT.61.12. Xây dựng chuẩn chương trình cho các lĩnh vực và ngành đào tạo 1. Chuẩn chương trình đào tạo cho các ngành được xây dựng cho từng trình độ và theo từng lĩnh vực hoặc theo một số nhó...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170001300
Điều 13.2.TT.61.13. Hội đồng tư vấn khối ngành 1. Hội đồng tư vấn khối ngành do các Bộ thành lập theo phân công tại Quyết định số 436/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây g...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170001400
Điều 13.2.TT.61.14. Cơ quan tổ chức xây dựng chuẩn chương trình đào tạo 1. Bộ chủ quản chịu trách nhiệm lựa chọn cơ quan, đơn vị thuộc hoặc trực thuộc có uy tín, ảnh hưởng lớn trong lĩnh vực đào tạo l...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170001500
Điều 13.2.TT.61.15. Thẩm định và ban hành chuẩn chương trình đào tạo 1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập Hội đồng thẩm định chuẩn chương trình đào tạo của từng khối ngành. Tiêu ch...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170001600
Điều 13.2.TT.61.16. Rà soát, chỉnh sửa, cập nhật chuẩn chương trình đào tạo 1. Chuẩn chương trình đào tạo phải được rà soát, chỉnh sửa, cập nhật định kỳ ít nhất một lần trong 05 năm. Trong trường hợp ...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170001700
Điều 13.2.TT.61.17. Tổ chức xây dựng chương trình đào tạo 1. Hiệu trưởng, Giám đốc cơ sở đào tạo (sau đây gọi chung là Hiệu trưởng cơ sở đào tạo) quyết định thành lập Hội đồng xây dựng chương trình đà...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170001800
Điều 13.2.TT.61.18. Thẩm định và ban hành chương trình đào tạo 1. Hiệu trưởng cơ sở đào tạo ra quyết định thành lập Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo. Tiêu chuẩn và cơ cấu Hội đồng thẩm định đượ...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170001900
Điều 13.2.TT.61.19. Đánh giá, cải tiến chất lượng chương trình đào tạo 1. Chương trình đào tạo phải thường xuyên được rà soát, đánh giá, cập nhật; kết quả rà soát, đánh giá phải được cơ sở đào tạo áp ...
130020000000000040000360000000000000000000802768700170002000
Điều 13.2.TT.61.20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các Hội đồng tư vấn khối ngành xây dựng chuẩn chương trình đào tạo cho các ngành, nhóm ngành cụ thể.
130020000000000040000360000000000000000000802768700170002100
Điều 13.2.TT.61.21. Chế độ báo cáo và công khai thông tin về chương trình đào tạo 1. Hằng năm, cơ sở đào tạo có trách nhiệm báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo theo các yêu cầu sau:
130020000000000040000360000000000000000000802776500250000300
Điều 13.2.TT.64.3. Trình độ, ngành đào tạo và hình thức đào tạo 1. Trình độ và ngành đào tạo trong phạm vi Đề án bao gồm:
130020000000000040000360000000000000000000802776500250000400
Điều 13.2.TT.64.4. Chính sách hỗ trợ người học 1. Kinh phí hỗ trợ cho người học tập trung toàn thời gian trong nước bao gồm:
130020000000000040000360000000000000000000802776500250000500
Điều 13.2.TT.64.5. Đối tượng và tiêu chuẩn tham gia tuyển chọn 1. Giảng viên cơ hữu, giảng viên nguồn được tham gia tuyển chọn để nhận kinh phí hỗ trợ của Đề án khi đáp ứng các yêu cầu sau:
130020000000000040000360000000000000000000802776500250000600
Điều 13.2.TT.64.6. Quyền và trách nhiệm của người học 1. Người học có các quyền sau:
130020000000000040000360000000000000000000802776500250000700
Điều 13.2.TT.64.7. Quy định đối với người học trong quá trình đào tạo 1. Người học có nguyện vọng và lý do chính đáng để tạm dừng học tập, nghiên cứu phải có đơn đề nghị và được cơ sở cử đi, cơ sở đào...
130020000000000040000360000000000000000000802776500250000800
Điều 13.2.TT.64.8. Yêu cầu và tiêu chí xét chọn cơ sở đào tạo 1. Cơ sở đào tạo nếu có nguyện vọng tham gia đào tạo trong phạm vi Đề án phải đáp ứng những yêu cầu sau:
130020000000000040000360000000000000000000802776500250000900
Điều 13.2.TT.64.9. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo 1. Các cơ sở đào tạo trong nước có trách nhiệm:
130020000000000040000360000000000000000000802776500250001000
Điều 13.2.TT.64.10. Trách nhiệm của cơ sở cử đi 1. Xây dựng kế hoạch đào tạo giảng viên cơ hữu, giảng viên nguồn có trình độ tiến sĩ, trình độ thạc sĩ theo Đề án từng năm đến năm 2030 phù hợp với chiế...
130020000000000040000360000000000000000000802776500250001100
Điều 13.2.TT.64.11. Đăng ký đào tạo theo Đề án 1. Đối với hình thức đào tạo toàn thời gian ở trong nước, những cơ sở đào tạo đáp ứng yêu cầu tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Thông tư này xây dựng đề án t...
130020000000000040000360000000000000000000802776500250001200
Điều 13.2.TT.64.12. Xây dựng kế hoạch và tuyển chọn người học 1. Căn cứ nhu cầu nâng cao trình độ giảng viên, cơ sở cử đi xây dựng kế hoạch tuyển chọn và cử giảng viên cơ hữu, giảng viên nguồn đi học ...
130020000000000040000360000000000000000000802776500250001300
Điều 13.2.TT.64.13. Bảo lưu kết quả tuyển chọn 1. Người học được bảo lưu kết quả tuyển chọn ở cơ sở cử đi quy định tại khoản 4 Điều 12 của Thông tư này tính từ khi có kết quả tuyển chọn tới thời điểm ...
130020000000000040000360000000000000000000802776500250001400
Điều 13.2.TT.64.14. Quản lý và thực hiện cấp kinh phí hỗ trợ của Đề án 1. Cơ sở cử đi:
130020000000000040000360000000000000000000802776500250001500
Điều 13.2.TT.64.15. Chế độ báo cáo, thanh tra và kiểm tra 1. Chậm nhất trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, cơ sở cử đi và cơ sở đào tạo trong nước thực hiện và gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo báo cáo định kỳ ...
130020000000000040000360000000000000000000802860600280000100
Điều 13.2.TT.74.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học.
1300200000000000400003700000000000000000
Điều 13.2.LQ.37. Tổ chức và quản lý đào tạo 1. Cơ sở giáo dục đại học có trách nhiệm tổ chức và quản lý đào tạo theo tín chỉ, niên chế hoặc kết hợp tín chỉ và niên chế.
130020000000000040000370000000000000000000802257900360000100
Điều 13.2.QĐ.14.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hình thức vừa làm vừa học.
130020000000000040000370000000000000000000802759100080000100
Điều 13.2.TT.60.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế đào tạo trình độ đại học.
130020000000000040000370000000000000000000802775600230000100
Điều 13.2.TT.63.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ.
130020000000000040000370000000000000000000802834400070000100
Điều 13.2.TT.72.1.
1300200000000000400003800000000000000000
Điều 13.2.LQ.38. Văn bằng giáo dục đại học 1. Văn bằng giáo dục đại học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương.
130020000000000040000380000000000000000000402714700990001500
Điều 13.2.NĐ.7.15. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục đại học 1. Hệ thống văn bằng giáo dục đại học bao gồm:
130020000000000040000380000000000000000000802112100300000200
Điều 13.2.TL.3.2. Nguyên tắc chuyển đổi 1. Đối tượng quy định tại Mục I có nhu cầu học chuyển đổi tự định hướng và lựa chọn chương trình học tập thích hợp để phát triển năng lực phù hợp với lĩnh vực c...
130020000000000040000380000000000000000000802112100300000300
Điều 13.2.TL.3.3. Quy định chuyển đổi 1. Chuyển đổi từ bằng chuyên khoa cấp I sang bằng thạc sĩ y học, thạc sĩ dược học.
130020000000000040000380000000000000000000802714700270000200
Điều 13.2.TT.54.2. Nội dung chính ghi trên văn bằng 1. Tiêu đề:
130020000000000040000380000000000000000000802714700270000300
Điều 13.2.TT.54.3. Nội dung chính ghi trên phụ lục văn bằng 1. Thông tin về người được cấp văn bằng: họ, chữ đệm, tên, ngày tháng năm sinh.
130020000000000040000380000000000000000000802714700270000400
Điều 13.2.TT.54.4. Nội dung khác ghi trên văn bằng và phụ lục văn bằng 1. Cơ sở giáo dục đại học được bổ sung các nội dung khác ghi trên văn bằng giáo dục đại học phù hợp với quy định của pháp luật.
13002000000000005000
Chương V HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1300200000000000500003900000000000000000
Điều 13.2.LQ.39. Mục tiêu hoạt động khoa học và công nghệ 1. Nâng cao chất lượng giáo dục đại học, năng lực nghiên cứu và khả năng ứng dụng khoa học và công nghệ của giảng viên, nghiên cứu viên, cán b...
1300200000000000500004000000000000000000
Điều 13.2.LQ.40. Nội dung hoạt động khoa học và công nghệ 1. Nghiên cứu khoa học cơ bản, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học giáo dục, khoa học công nghệ để tạo ra tri thức và sản phẩm mới.
130020000000000050000400000000000000000000802644400020000100
Điều 13.2.TT.48.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về quản lý dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
130020000000000050000400000000000000000000802644400020000300
Điều 13.2.TT.48.3. Các đại học vùng, học viện, trường đại học, trường cao đẳng sư phạm, viện nghiên cứu, trung tâm nghiên cứu khoa học trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo vận dụng Quy định này để xây dự...
130020000000000050000400000000000000000000802650700090000100
Điều 13.2.TT.50.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về quản lý chương trình khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
130020000000000050000400000000000000000000802777400260000200
Điều 13.2.TT.65.2. Mục tiêu hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên 1. Hình thành và phát triển năng lực nghiên cứu khoa học cho sinh viên; góp phần phát hiện và bồi dưỡng các nhà khoa học trẻ tài...
130020000000000050000400000000000000000000802777400260000300
Điều 13.2.TT.65.3. Yêu cầu về hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên 1. Phù hợp với khả năng và nguyện vọng của sinh viên.
130020000000000050000400000000000000000000802777400260000400
Điều 13.2.TT.65.4. Kinh phí cho hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên Kinh phí cho hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên được huy động từ các nguồn sau:
130020000000000050000400000000000000000000802777400260000500
Điều 13.2.TT.65.5. Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên 1. Kế hoạch, nội dung hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên được thể hiện trong kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ hằ...
130020000000000050000400000000000000000000802777400260000600
Điều 13.2.TT.65.6. Thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên 1. Sinh viên đề xuất đề tài nghiên cứu khoa học theo kế hoạch của cơ sở giáo dục đại học.
130020000000000050000400000000000000000000802777400260000700
Điều 13.2.TT.65.7. Tổ chức hội nghị khoa học và công nghệ cho sinh viên Hằng năm, cơ sở giáo dục đại học tổ chức hội nghị khoa học cho sinh viên nhằm mục đích:
130020000000000050000400000000000000000000802777400260000800
Điều 13.2.TT.65.8. Giới thiệu kết quả nghiên cứu khoa học của sinh viên Cơ sở giáo dục đại học tổ chức giới thiệu kết quả nghiên cứu, các sản phẩm khoa học và công nghệ tiêu biểu, các ý tưởng, dự án k...
130020000000000050000400000000000000000000802777400260000900
Điều 13.2.TT.65.9. Hoạt động thông tin khoa học và công nghệ của sinh viên 1. Xuất bản các tập san, thông báo khoa học, kỷ yếu hội nghị, hội thảo, công bố kết quả đề tài nghiên cứu khoa học của sinh v...
130020000000000050000400000000000000000000802777400260001000
Điều 13.2.TT.65.10. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục đại học 1. Ban hành văn bản quy định về tổ chức và hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên, bao gồm các nội dung:
130020000000000050000400000000000000000000802777400260001100
Điều 13.2.TT.65.11. Trách nhiệm và quyền của người hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học 1. Người hướng dẫn có trách nhiệm tham gia hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học, chịu trách nhiệm về nội d...
130020000000000050000400000000000000000000802777400260001200
Điều 13.2.TT.65.12. Trách nhiệm và quyền của sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học 1. Trách nhiệm của sinh viên:
130020000000000050000400000000000000000000802777400260001300
Điều 13.2.TT.65.13. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Sinh viên, người hướng dẫn sinh viên và các tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên được khen thưởng, đề ng...
1300200000000000500004100000000000000000
Điều 13.2.LQ.41. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở giáo dục đại học trong hoạt động khoa học và công nghệ 1. Xây dựng, thực hiện chiến lược và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ.
1300200000000000500004200000000000000000
Điều 13.2.LQ.42. Trách nhiệm của Nhà nước về phát triển khoa học và công nghệ 1. Nhà nước tập trung đầu tư phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, tạo cơ chế, chính sách khuyến khích tổ chức, cá nh...
13002000000000006000
Chương VI HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC QUỐC TẾ
1300200000000000600004300000000000000000
Điều 13.2.LQ.43. Mục tiêu hoạt động hợp tác quốc tế 1. Nâng cao chất lượng giáo dục đại học theo hướng hiện đại, tiếp cận nền giáo dục đại học tiên tiến trong khu vực và trên thế giới.
1300200000000000600004400000000000000000
Điều 13.2.LQ.44. Các hình thức hợp tác quốc tế của cơ sở giáo dục đại học 1. Liên kết đào tạo.
1300200000000000600004500000000000000000
Điều 13.2.LQ.45. Liên kết đào tạo với nước ngoài 1. Liên kết đào tạo với nước ngoài là việc hợp tác đào tạo giữa cơ sở giáo dục đại học được thành lập ở Việt Nam với cơ sở giáo dục đại học nước ngoài ...
1300200000000000600004600000000000000000
Điều 13.2.LQ.46. Văn phòng đại diện 1. Văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài có chức năng đại diện cho cơ sở giáo dục đại học nước ngoài.
1300200000000000600004700000000000000000
Điều 13.2.LQ.47. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở giáo dục đại học trong hoạt động hợp tác quốc tế 1. Thực hiện các hình thức hợp tác quốc tế quy định tại Điều 44 của Luật này.
1300200000000000600004800000000000000000
Điều 13.2.LQ.48. Trách nhiệm của Nhà nước về hợp tác quốc tế 1. Chính phủ có chính sách phù hợp thực hiện các cam kết song phương và đa phương, nhằm tạo điều kiện phát triển hoạt động hợp tác quốc tế ...
130020000000000060000480000000000000000000802458600560000100
Điều 13.2.TT.16.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định quản lý nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
13002000000000007000
Chương VII BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
1300200000000000700004900000000000000000
Điều 13.2.LQ.49. Bảo đảm chất lượng giáo dục đại học; mục tiêu, nguyên tắc và đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục đại học 1. Bảo đảm chất lượng giáo dục đại học là quá trình liên tục, mang tính hệ...
1300200000000000700005000000000000000000
Điều 13.2.LQ.50. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục đại học trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục đại học 1. Xây dựng và phát triển hệ thống bảo đảm chất lượng giáo dục bên trong cơ sở giáo dục đại học p...
130020000000000070000500000000000000000000802662600150000300
Điều 13.2.TT.52.3. Yêu cầu chung về hệ thống thư điện tử và trang thông tin điện tử 1. Việc thiết kế, xây dựng thư điện tử và trang thông tin điện tử phải đáp ứng các yêu cầu sau:
130020000000000070000500000000000000000000802662600150000400
Điều 13.2.TT.52.4. Quản lý, vận hành, sử dụng thư điện tử Cơ sở giáo dục đại học có trách nhiệm cung cấp miễn phí thư điện tử tên miền riêng (gồm địa chỉ và không gian lưu trữ) cho các đơn vị trực thu...
130020000000000070000500000000000000000000802662600150000500
Điều 13.2.TT.52.5. Nhóm thư điện tử dùng chung Bộ Giáo dục và Đào tạo thiết lập nhóm thư điện tử dùng chung để trao đổi thông tin giữa Bộ Giáo dục và Đào tạo với các cơ sở giáo dục đại học.
130020000000000070000500000000000000000000802662600150000600
Điều 13.2.TT.52.6. Chức năng và nhiệm vụ của trang thông tin điện tử Xây dựng mối quan hệ trực tuyến giữa cơ sở giáo dục đại học với các tổ chức, cá nhân có pên quan.
130020000000000070000500000000000000000000802662600150000700
Điều 13.2.TT.52.7. Nguyên tắc cung cấp thông tin lên trang thông tin điện tử Thông tin cung cấp trên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục đại học phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối c...
130020000000000070000500000000000000000000802662600150000800
Điều 13.2.TT.52.8. Quản lý, vận hành, sử dụng trang thông tin điện tử Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học quyết định thành lập Ban Biên tập trang thông tin điện tử để quản lý nội dung của trang thông ti...
130020000000000070000500000000000000000000802662600150000900
Điều 13.2.TT.52.9. Áp dụng công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật Trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục đại học áp dụng các công nghệ, tiêu chuẩn, giải pháp kỹ thuật sau:
130020000000000070000500000000000000000000802662600150001000
Điều 13.2.TT.52.10. Thông tin chung về tổ chức, hành chính Các cơ sở giáo dục đại học cung cấp, cập nhật thường xuyên, chính xác các thông tin chung về tổ chức, hành chính trên trang thông tin điện tử...
130020000000000070000500000000000000000000802662600150001100
Điều 13.2.TT.52.11. Thông tin công khai đối với cơ sở giáo dục đại học Thông tin công khai của cơ sở giáo dục đại học và thời hạn đăng tin lên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục đại học thực h...
130020000000000070000500000000000000000000802662600150001200
Điều 13.2.TT.52.12. Thông tin về tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng sư phạm Thông tin về tuyển sinh đại học hệ chính quy, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy và thời hạn đăng tin lên...
130020000000000070000500000000000000000000802662600150001300
Điều 13.2.TT.52.13. Thông tin về tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ Thông tin về tuyển sinh, đào tạo trình độ thạc sĩ và thời hạn đăng tin lên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục đại học th...
130020000000000070000500000000000000000000802662600150001400
Điều 13.2.TT.52.14. Thông tin về tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ Thông tin về tuyển sinh, đào tạo trình độ tiến sĩ và thời hạn đăng tin lên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục đại học th...
130020000000000070000500000000000000000000802662600150001500
Điều 13.2.TT.52.15. Thông tin kiểm định chất lượng giáo dục và cấp văn bằng, chứng chỉ Công khai trên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục đại học các thông tin kiểm định chất lượng giáo dục và ...
130020000000000070000500000000000000000000802662600150001600
Điều 13.2.TT.52.16. Niên giám thống kê về giáo dục Công khai trên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục đại học các thông tin về niên giám, thống kê giáo dục, gồm:
130020000000000070000500000000000000000000802662600150001700
Điều 13.2.TT.52.17. Thông tin khác Các thông tin khác cần công khai trên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục đại học gồm:
130020000000000070000500000000000000000000802662600150001800
Điều 13.2.TT.52.18. Trách nhiệm của các cơ sở giáo dục đại học Các cơ sở giáo dục đại học chịu trách nhiệm triển khai sử dụng thư điện tử và trang thông tin điện tử theo quy định tại Thông tư này.
130020000000000070000500000000000000000000802844200140000300
Điều 13.2.TT.73.3. Mục đích áp dụng tiêu chuẩn thư viện đại học 1. Bảo đảm điều kiện thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của thư viện đại học được quy định tại khoản 2 Điều 14 Luật Thư viện, đáp ứng ...
130020000000000070000500000000000000000000802844200140000400
Điều 13.2.TT.73.4. Tài nguyên thông tin 1. Có đủ tài nguyên thông tin phù hợp với mỗi chuyên ngành đào tạo của cơ sở giáo dục đại học, gồm: Giáo trình, tài liệu tham khảo và tài liệu nội sinh.
130020000000000070000500000000000000000000802844200140000500
Điều 13.2.TT.73.5. Cơ sở vật chất 1. Thư viện đại học được bố trí ở vị trí thuận tiện, đáp ứng yêu cầu của người sử dụng, đảm bảo cho người khuyết tật tiếp cận và sử dụng.
130020000000000070000500000000000000000000802844200140000600
Điều 13.2.TT.73.6. Thiết bị chuyên dùng 1. Có đủ thiết bị chuyên dùng bảo đảm các hoạt động thư viện, gồm:
130020000000000070000500000000000000000000802844200140000700
Điều 13.2.TT.73.7. Hoạt động thư viện 1. Hoạt động phục vụ người sử dụng thư viện, gồm:
130020000000000070000500000000000000000000802844200140000800
Điều 13.2.TT.73.8. Quản lý thư viện 1. Quản lý tài nguyên thông tin, cơ sở vật chất, thiết bị chuyên dùng và hoạt động thư viện
1300200000000000700005100000000000000000
Điều 13.2.LQ.51. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục đại học 1. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục có nhiệm vụ đánh giá, công nhận cơ sở giáo dục đại học và chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn đá...
1300200000000000700005200000000000000000
Điều 13.2.LQ.52. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục 1. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục có nhiệm vụ đánh giá và công nhận cơ sở giáo dục đại học và chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn chất lượ...
130020000000000070000520000000000000000000402714700990001200
Điều 13.2.NĐ.7.12. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục đại học 1. Điều kiện thành lập, cho phép hoạt động,đình chỉ hoạt động, giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục đại học của Việt Nam được...
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130000300
Điều 13.2.TT.72.3. Mục đích của việc giám sát, đánh giá 1. Mục đích của giám sát
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130000400
Điều 13.2.TT.72.4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá 1. Tuân thủ quy định của pháp luật.
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130000500
Điều 13.2.TT.72.5. Nội dung giám sát 1. Việc bảo đảm quy định về điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục.
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130000600
Điều 13.2.TT.72.6. Hoạt động giám sát của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Thu thập dữ liệu và tổng hợp thông tin từ các nguồn:
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130000700
Điều 13.2.TT.72.7. Sử dụng kết quả giám sát 1. Báo cáo giám sát hằng năm là nguồn thông tin phục vụ cho hoạt động đánh giá tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục; kết quả giám sát của Bộ Giáo dục và Đà...
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130000800
Điều 13.2.TT.72.8. Tiêu chuẩn đánh giá 1. Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130000900
Điều 13.2.TT.72.9. Chu kỳ, quy trình đánh giá 1. Chu kỳ đánh giá
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130001000
Điều 13.2.TT.72.10. Tự đánh giá của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục 1. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục thực hiện việc tự đánh giá khi tới kỳ đánh giá hoặc khi có văn bản yêu cầu của Bộ Giá...
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130001100
Điều 13.2.TT.72.11. Đánh giá của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Thành lập đoàn đánh giá
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130001200
Điều 13.2.TT.72.12. Các mức đánh giá đối với tiêu chí, tiêu chuẩn và tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục 1. Đánh giá tiêu chí
13002000000000007000052000000000000000000040271470099000120000802842100130001300
Điều 13.2.TT.72.13. Sử dụng kết quả đánh giá 1. Kết quả đánh giá và kiến nghị của đoàn đánh giá là cơ sở để Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét việc gia hạn giấy phép hoạt động kiểm định chất lượ...
130020000000000070000520000000000000000000802458900621000100
Điều 13.2.TT.17.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
130020000000000070000520000000000000000000802619200120000100
Điều 13.2.TT.46.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học.
130020000000000070000520000000000000000000802864500010000200
Điều 13.2.TT.76.2. Mục đích sử dụng Chuẩn cơ sở giáo dục đại học Chuẩn cơ sở giáo dục đại học là cơ sở để thực hiện quy hoạch, sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục đại học; đánh giá và giám sát các điều k...
1300200000000000700005300000000000000000
Điều 13.2.LQ.53. Sử dụng kết quả kiểm định chất lượng giáo dục đại học Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục đại học được sử dụng làm căn Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục đại học được sử dụng làm...
13002000000000008000
Chương VIII GIẢNG VIÊN
1300200000000000800005400000000000000000
Điều 13.2.LQ.54. Giảng viên 1. Giảng viên trong cơ sở giáo dục đại học là người có nhân thân rõ ràng; có phẩm chất, đạo đức tốt; có đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ; có trình độ đáp ứng quy định của ...
130020000000000080000540000000000000000000802789700030000500
Điều 13.2.TT.69.5. Quy định về giảng viên trong xác định năng lực đào tạo 1. Mỗi giảng viên của cơ sở đào tạo được xếp vào một hoặc nhiều ngành trong một hoặc nhiều lĩnh vực đào tạo phù hợp với chuyên...
1300200000000000800005500000000000000000
Điều 13.2.LQ.55. Nhiệm vụ và quyền của giảng viên 1. Giảng dạy, phát triển chương trình đào tạo, thực hiện đầy đủ, bảo đảm chất lượng chương trình đào tạo.
1300200000000000800005600000000000000000
Điều 13.2.LQ.56. Chính sách đối với giảng viên 1. Giảng viên trong cơ sở giáo dục đại học được cử đi học nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ; được hưởng tiền lương, phụ cấp ưu đãi theo ...
130020000000000080000560000000000000000000402488901410000800
Điều 13.2.NĐ.1.8. Chính sách đối với giảng viên 1. Hệ thống chức danh và tiêu chuẩn các chức danh giảng viên được làm căn cứ để xếp hạng chức danh nghề nghiệp và thực hiện các chế độ chính sách đối vớ...
130020000000000080000560000000000000000000402488901410000900
Điều 13.2.NĐ.1.9. Kéo dài thời gian làm việc đối với giảng viên đủ tuổi nghỉ hưu 1. Giảng viên có chức danh giáo sư, phó giáo sư và giảng viên có trình độ tiến sĩ đang công tác tại cơ sở giáo dục đại ...
130020000000000080000560000000000000000000802735700200000200
Điều 13.2.TT.57.2. Nhiệm vụ của các chức danh giảng viên 1. Nhiệm vụ của các chức danh giảng viên thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2014 của...
130020000000000080000560000000000000000000802735700200000300
Điều 13.2.TT.57.3. Thời gian làm việc, giờ chuẩn giảng dạy và định mức giờ chuẩn giảng dạy 1. Thời gian làm việc của giảng viên trong năm học là 44 tuần (tương đương 1.760 giờ hành chính) để thực hiện...
130020000000000080000560000000000000000000802735700200000400
Điều 13.2.TT.57.4. Định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với giảng viên được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo hoặc kiêm nhiệm công tác quản lý, đảng, đoàn thể 1. Giảng viên được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo hoặc kiê...
130020000000000080000560000000000000000000802735700200000500
Điều 13.2.TT.57.5. Quy định về nghiên cứu khoa học 1. Giảng viên phải dành ít nhất 1/3 tổng quỹ thời gian làm việc trong năm học (tương đương 586 giờ hành chính) để làm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học.
130020000000000080000560000000000000000000802735700200000600
Điều 13.2.TT.57.6. Quy đổi các hoạt động chuyên môn ra giờ chuẩn giảng dạy 1. Giảng dạy
130020000000000080000560000000000000000000802735700200000700
Điều 13.2.TT.57.7. Chế độ làm việc vượt định mức lao động 1. Trong một năm học, giảng viên giảng dạy, nghiên cứu khoa học, phục vụ cộng đồng và thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn khác vượt định mức đượ...
130020000000000080000560000000000000000000802735700200000800
Điều 13.2.TT.57.8. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học căn cứ quy định tại Thông tư này; mục tiêu, chiến lược phát triển của đơn vị; đặc thù của từng bộ...
1300200000000000800005700000000000000000
Điều 13.2.LQ.57. Giảng viên thỉnh giảng và báo cáo viên 1. Giảng viên thỉnh giảng trong cơ sở giáo dục đại học được quy định tại Luật Giáo dục.
1300200000000000800005800000000000000000
Điều 13.2.LQ.58. Các hành vi giảng viên không được làm 1. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể người học và người khác.
13002000000000009000
Chương IX NGƯỜI HỌC
1300200000000000900005900000000000000000
Điều 13.2.LQ.59. Người học Người học là người đang học tập và nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục đại học, gồm sinh viên của chương trình đào tạo đại học; học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ;...
130020000000000090000590000000000000000000802385300390000100
Điều 13.2.TT.6.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về việc đánh giá, xếp loại công tác học sinh, sinh viên của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
130020000000000090000590000000000000000000802554600160000100
Điều 13.2.TT.30.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của người học được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy.
1300200000000000900006000000000000000000
Điều 13.2.LQ.60. Nhiệm vụ và quyền của người học 1. Học tập, nghiên cứu khoa học, rèn luyện theo quy định.
130020000000000090000600000000000000000000402749101410000500
Điều 13.2.NĐ.8.5. Quyền và nghĩa vụ của người học theo chế độ cử tuyển 1. Người học theo chế độ cử tuyển có những quyền sau đây:
130020000000000090000600000000000000000000802264100500000100
Điều 13.2.QĐ.16.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác giáo dục phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống cho học sinh, sinh viên trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên ...
130020000000000090000600000000000000000000802268500580000100
Điều 13.2.QĐ.17.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hồ sơ học sinh, sinh viên và ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý hồ sơ học sinh, sinh viên.
130020000000000090000600000000000000000000802342300270000100
Điều 13.2.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế ngoại trú của học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy.
130020000000000090000600000000000000000000802356500090000100
Điều 13.2.TT.5.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế Học viên các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp hình thức vừa làm vừa học.
130020000000000090000600000000000000000000802578300100000100
Điều 13.2.TT.35.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy.
1300200000000000900006100000000000000000
Điều 13.2.LQ.61. Các hành vi người học không được làm 1. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể giảng viên, cán bộ quản lý giáo dục, nhân viên, người học của cơ sở giáo dục đại học và người kh...
1300200000000000900006200000000000000000
Điều 13.2.LQ.62. Chính sách đối với người học 1. Người học trong cơ sở giáo dục đại học được hưởng các chính sách về học bổng và trợ cấp xã hội, chế độ cử tuyển, tín dụng giáo dục, miễn, giảm phí dịch...
130020000000000090000620000000000000000000802254400170000100
Điều 13.2.QĐ.13.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm Y tế trong các đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
1300200000000000900006300000000000000000
Điều 13.2.LQ.63. Nghĩa vụ làm việc có thời hạn theo sự điều động của Nhà nước 1. Người học chương trình giáo dục đại học nếu được hưởng học bổng và chi phí đào tạo do Nhà nước cấp hoặc do nước ngoài t...
130020000000000090000630000000000000000000402488901430000200
Điều 13.2.NĐ.2.2. Nguyên tắc bồi hoàn chi phí đào tạo 1. Người học quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 của Nghị định này và gia đình người học ở Việt Nam (gồm: bố, mẹ đẻ hoặc chồng, vợ hoặc người đại d...
130020000000000090000630000000000000000000402488901430000300
Điều 13.2.NĐ.2.3. Trường hợp bồi hoàn chi phí đào tạo 1. Người học quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 2 Điều 1 của Nghị định này không chấp hành sự điều động làm việc của cơ quan nhà nước có thẩm quy...
130020000000000090000630000000000000000000402488901430000400
Điều 13.2.NĐ.2.4. Thời gian làm việc theo sự điều động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 1. Người học theo học trình độ cao đẳng, trình độ đại học sau khi tốt nghiệp phải chấp hành sự điều động làm v...
130020000000000090000630000000000000000000402488901430000500
Điều 13.2.NĐ.2.5. Chi phí bồi hoàn và cách tính chi phí bồi hoàn 1. Chi phí bồi hoàn bao gồm: Học phí, học bổng và các khoản chi phí khác phục vụ cho khóa học đã được ngân sách nhà nước cấp.
13002000000000009000063000000000000000000040248890143000050000802539100040000200
Điều 13.2.TL.11.2. Cách tính chi phí bồi hoàn 1. Cách tính chi phí bồi hoàn được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 143/2013/NĐ-CP.
130020000000000090000630000000000000000000402488901430000600
Điều 13.2.NĐ.2.6. Thẩm quyền quyết định việc bồi hoàn chi phí đào tạo 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cử đi học và cấp chi phí đào tạo từ ngân sách nhà nước quyết định việc bồi hoàn chi phí đào tạo ...
13002000000000009000063000000000000000000040248890143000060000802539100040000300
Điều 13.2.TL.11.3. Hội đồng xét chi phí bồi hoàn 1. Trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày ra quyết định điều động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà người học không chấp hành sự điều động là...
13002000000000009000063000000000000000000040248890143000060000802539100040000400
Điều 13.2.TL.11.4. Thành phần Hội đồng xét chi phí bồi hoàn 1. Thành phần Hội đồng đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư liên tịch này bao gồm:
13002000000000009000063000000000000000000040248890143000060000802539100040000500
Điều 13.2.TL.11.5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng xét chi phí bồi hoàn 1. Hội đồng chỉ tiến hành họp khi có đầy đủ các thành phần Hội đồng tham dự.
13002000000000009000063000000000000000000040248890143000060000802539100040000600
Điều 13.2.TL.11.6. Trình tự họp Hội đồng xét chi phí bồi hoàn 1. Chuẩn bị họp Hội đồng:
130020000000000090000630000000000000000000402488901430000700
Điều 13.2.NĐ.2.7. Trả và thu hồi chi phí bồi hoàn 1. Chậm nhất trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người học hoặc gia đình người học ...
13002000000000009000063000000000000000000040248890143000070000802539100040000700
Điều 13.2.TL.11.7. Quy trình trả và thu hồi chi phí bồi hoàn 1. Trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày nhận được quyết định chi phí bồi hoàn của cơ quan có thẩm quyền, người học hoặc gia đình ng...
130020000000000090000630000000000000000000402749101410001000
Điều 13.2.NĐ.8.10. Kinh phí đào tạo cử tuyển Kinh phí đào tạo người học theo chế độ cử tuyển được cân đối trong dự toán chi ngân sách nhà nước của lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp hằ...
130020000000000090000630000000000000000000402749101410001200
Điều 13.2.NĐ.8.12. Xét tuyển và bố trí việc làm đối với người được cử đi học theo chế độ cử tuyển sau khi tốt nghiệp 1. Hằng năm, các cơ sở giáo dục gửi danh sách, bàn giao hồ sơ và bằng tốt nghiệp củ...
130020000000000090000630000000000000000000402749101410001300
Điều 13.2.NĐ.8.13. Trường hợp phải bồi hoàn học bổng, chi phí đào tạo Người học theo chế độ cử tuyển thuộc một trong các trường hợp sau đây thì phải bồi hoàn học bổng, chi phí đào tạo:
130020000000000090000630000000000000000000402749101410001400
Điều 13.2.NĐ.8.14. Chi phí bồi hoàn và cách tính chi phí bồi hoàn 1. Chi phí bồi hoàn bao gồm: học bổng và các khoản chi phí đào tạo đã được ngân sách nhà nước cấp cho người học theo chế độ cử tuyển.
130020000000000090000630000000000000000000402749101410001500
Điều 13.2.NĐ.8.15. Thẩm quyền quyết định việc bồi hoàn học bổng, chi phí đào tạo 1. Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định việc bồi hoàn học bổng, chi phí đào tạo đối với người học cử tuyển vi phạm quy địn...
130020000000000090000630000000000000000000402749101410001600
Điều 13.2.NĐ.8.16. Trả và thu hồi chi phí bồi hoàn 1. Chậm nhất trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người học cử tuyển có trách nhiệm nộp trả đầ...
130020000000000090000630000000000000000000402749101410001700
Điều 13.2.NĐ.8.17. Tiếp nhận, phân công công tác đối với người học theo chế độ cử tuyển tại các cơ sở giáo dục thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ Công an Bộ Quốc phòng và Bộ Công an căn cứ vào quy định tại Ngh...
130020000000000090000630000000000000000000502034300770000100
Điều 13.2.QĐ.2.1. Chi phí cho việc đào tạo cán bộ khoa học, kỹ thuật tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước bao gồm những khoản sau:
13002000000000009000063000000000000000000050203430077000010000802273901440000300
Điều 13.2.TL.5.3. Nội dung các khoản chi 3.1 Chi trong nước:
13002000000000009000063000000000000000000050203430077000010000802273901440000400
Điều 13.2.TL.5.4. Những khoản chi liên quan đến lưu học sinh 1. Học phí và các khoản chi liên quan đến học phí:
13002000000000009000063000000000000000000050203430077000010000802273901440000500
Điều 13.2.TL.5.5. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục cấp phát, quyết toán và bồi hoàn kinh phí đào tạo 1. Nguyên tắc cấp phát:
130020000000000090000630000000000000000000502034300770000200
Điều 13.2.QĐ.2.2. Đối tượng được hưởng chi phí quy định tại Điều 1 Quyết định này là những người được tuyển đi đào tạo tại các cơ sở nước ngoài theo các hình thức đào tạo quy định tại điểm b khoản 2 Đ...
130020000000000090000630000000000000000000502034300770000300
Điều 13.2.QĐ.2.3. Bộ Giáo dục và Đào tạo hàng năm căn cứ vào nhu cầu đào tạo, mức học phí của các chương trình đào tạo và điều kiện sinh hoạt của từng cơ sở đào tạo ở từng nước để lập dự toán chi phí ...
13002000000000009000063000000000000000000050203430077000030000802273901440000600
Điều 13.2.TL.5.6. Bộ Giáo dục và Đào tạo 1.1 Chịu trách nhiệm tuyển sinh và quản lý lưu học sinh từ khi bắt đầu nhập học cho tới khi kết thúc khoá học theo đúng yêu cầu của Nhà nước và các quy định hi...
13002000000000009000063000000000000000000050203430077000030000802273901440000700
Điều 13.2.TL.5.7. Bộ Ngoại giao 1. Chỉ đạo các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài trong việc:
13002000000000009000063000000000000000000050203430077000030000802273901440000800
Điều 13.2.TL.5.8. Bộ Tài chính 1. Đảm bảo nguồn kinh phí theo dự toán được duyệt cho các khoản chi liên quan đến việc đào tạo lưu học sinh ở nước ngoài kịp thời theo đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo...
13002000000000009000063000000000000000000050203430077000030000802273901440000900
Điều 13.2.TL.5.9. Trách nhiệm của lưu học sinh 1. Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định cử đi học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
130020000000000090000630000000000000000000802004500750000100
Điều 13.2.TL.2.1. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng:
130020000000000090000630000000000000000000802004500750000200
Điều 13.2.TL.2.2. Biện pháp thu hồi chi phí đào tạo 1. Cán bộ, công chức, nghiên cứu sinh, lưu học sinh đại học... được gửi đi đào tạo, bồi dưỡng và nâng cao trình độ ở nước ngoài do Nhà nước đảm bảo ...
130020000000000090000630000000000000000000802004500750000300
Điều 13.2.TL.2.3. Tổ chức thực hiện Cơ quan cử đối tượng đi học thuộc diện bồi hoàn kinh phí đào tạo chịu trách nhiệm báo cáo số thu và số lượng đối tượng vi phạm phải nộp tiền bồi hoàn gửi Bộ Giáo dụ...
13002000000000010000
Chương X TÀI CHÍNH, TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
1300200000000001000006400000000000000000
Điều 13.2.LQ.64. Nguồn tài chính của cơ sở giáo dục đại học 1. Các khoản thu của cơ sở giáo dục đại học bao gồm:
1300200000000001000006500000000000000000
Điều 13.2.LQ.65. Học phí và khoản thu dịch vụ khác 1. Học phí là khoản tiền mà người học phải nộp cho cơ sở giáo dục đại học để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đào tạo.
1300200000000001000006600000000000000000
Điều 13.2.LQ.66. Quản lý tài chính của cơ sở giáo dục đại học 1. Cơ sở giáo dục đại học thực hiện chế độ tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế, định giá tài sản và công khai tài chính theo quy định của ...
130020000000000100000660000000000000000000802118000420000400
Điều 13.2.TL.4.4. Về chế độ tài chính: 4.1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu tham khảo:
1300200000000001000006700000000000000000
Điều 13.2.LQ.67. Quản lý và sử dụng tài sản của cơ sở giáo dục đại học 1. Tài sản của cơ sở giáo dục đại học công lập được quản lý, sử dụng theo nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản công. Cơ sở giáo ...
13002000000000011000
Chương XI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
1300200000000001100001400000000000000000
Điều 13.2.TT.69.14. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thanh tra, kiểm tra việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh của các cơ sở đào tạo theo quy định của pháp luật.
1300200000000001100006800000000000000000
Điều 13.2.LQ.68. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về giáo dục đại học.
130020000000000110000680000000000000000000402749101410001800
Điều 13.2.NĐ.8.18. Trách nhiệm của các Bộ 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm chỉ đạo công tác đào tạo và thực hiện các chế độ chính sách đối với người học cử tuyển trình độ đại học, cao đẳng s...
1300200000000001100006900000000000000000
Điều 13.2.LQ.69. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục đại học theo phân cấp của Chính phủ; hỗ t...
130020000000000110000690000000000000000000402749101410001900
Điều 13.2.NĐ.8.19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chịu trách nhiệm về việc trình đề xuất chỉ tiêu, xét tuyển, cử và quản lý người đi học theo chế độ cử tuyển đúng đối tượng, tiêu chuẩn và...
1300200000000001100007000000000000000000
Điều 13.2.LQ.70. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra hoạt động giáo dục đại học, bao gồm:
1300200000000001100007100000000000000000
Điều 13.2.LQ.71. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có một trong các hành vi sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính; cá nhân còn có thể bị truy cứu ...
13002000000000011500
Chương XII KINH PHÍ BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
1300200000000001150000020000000000000000
Mục 1 HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
130020000000000115000002000000000000000000802345502200000200
Điều 13.2.TL.6.2. Nguồn kinh phí thực hiện chương trình tiên tiến Nguồn kinh phí để thực hiện chương trình tiên tiến bao gồm:
130020000000000115000002000000000000000000802345502200000300
Điều 13.2.TL.6.3. Nội dung chi 1. Chi mua bản quyền chương trình tiên tiến từ cơ sở đào tạo nước ngoài (nếu có).
130020000000000115000002000000000000000000802345502200000400
Điều 13.2.TL.6.4. Mức chi 1. Chi mua bản quyền chương trình (nếu có):
130020000000000115000002000000000000000000802345502200000500
Điều 13.2.TL.6.5. Lập dự toán, phê duyệt dự toán 1. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt để các trường đại học được giao nhiệm vụ triển khai chương trình ti...
130020000000000115000002000000000000000000802345502200000600
Điều 13.2.TL.6.6. Quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Trường đại học triển khai đào tạo theo chương trình tiên tiến phải thực hiện đúng các quy định hiện hành về quản lý và sử dụng và quyết toán...
1300200000000001150000030000000000000000
Mục 2 HƯỚNG DẪN NỘI DUNG VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN ĐỀ ÁN ĐÀO TẠO GIẢNG VIÊN CÓ TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ CHO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG GIAI ĐOẠN 2010-2020
130020000000000115000003000000000000000000802485401300000200
Điều 13.2.TL.8.2. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án 911 1. Ngân sách nhà nước (NSNN) hỗ trợ cho các trường đại học và các cơ sở đào tạo được giao nhiệm vụ đào tạo theo Đề án 911 căn cứ trên số lượng nghi...
130020000000000115000003000000000000000000802485401300000300
Điều 13.2.TL.8.3. Quy định về quản lý tài chính đối với phương thức đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài 1. Về mức thu học phí:
130020000000000115000003000000000000000000802485401300000400
Điều 13.2.TL.8.4. Quy định về quản lý tài chính đối với NCS và cơ sở đào tạo NCS của Đề án 911 theo phương thức đào tạo toàn thời gian ở trong nước 1. Về mức thu học phí:
130020000000000115000003000000000000000000802485401300000500
Điều 13.2.TL.8.5. Chế độ tài chính đối với phương thức đào tạo theo hình thức phối hợp 1. Phương thức đào tạo phối hợp:
130020000000000115000003000000000000000000802485401300000600
Điều 13.2.TL.8.6. Chế độ tài chính đối với các cơ sở đào tạo được Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định giao nhiệm vụ đào tạo tiền tiến sĩ 1. Các cơ sở đào tạo tiền tiến sĩ phải đáp ứng các yêu cầu và điề...
130020000000000115000003000000000000000000802485401300000700
Điều 13.2.TL.8.7. Lập dự toán, phê duyệt dự toán 1. Đối với phương thức đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài và thời gian đào tạo ở nước ngoài của phương thức đào tạo phối hợp:
130020000000000115000003000000000000000000802485401300000800
Điều 13.2.TL.8.8. Quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Cơ sở đào tạo, đơn vị được giao nhiệm vụ triển khai Đề án 911 hàng năm có trách nhiệm lập danh sách các NCS của Đề án 911 gửi cơ quan chủ qu...
130020000000000115000003000000000000000000802485401300000900
Điều 13.2.TL.8.9. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Chỉ đạo việc tổ chức triển khai thực hiện Đề án 911 đảm bảo chất lượng và hiệu quả; ban hành quy định đảm bảo chất lượng đào tạo của phương ...
130020000000000115000003000000000000000000802485401300001000
Điều 13.2.TL.8.10. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Tham gia với Bộ Giáo dục và Đào tạo về kế hoạch tổng thể thực hiện Đề án về số lượng, cơ cấu ngành nghề, phương thức đào tạo (đào tạo toàn thời gian ...
130020000000000115000003000000000000000000802485401300001100
Điều 13.2.TL.8.11. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo 1. Hàng năm, báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo kế hoạch chỉ tiêu đào tạo theo các chuyên ngành được giao nhiệm vụ đào tạo, kết quả tuyển sinh và danh sách...
130020000000000115000003000000000000000000802485401300001200
Điều 13.2.TL.8.12. Trách nhiệm của NCS 1. Hoàn thành chương trình đào tạo đã đăng ký và quay trở về cơ sở đào tạo cử đi học sau khi tốt nghiệp để làm thủ tục tiếp nhận lại.
1300200000000001150000080000000000000000
Mục 3 HƯỚNG DẪN CƠ CHẾ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN ĐỀ ÁN NÂNG CAO NĂNG LỰC ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, CÁN BỘ QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI CĂN BẢN, TOÀN DIỆN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIAI ĐOẠ...
130020000000000115000008000000000000000000802803300300000200
Điều 13.2.TT.69.2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề hằng năm theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước để thực hiện...
130020000000000115000008000000000000000000802803300300000300
Điều 13.2.TT.69.3. Nội dung hỗ trợ đối với phương thức đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài trình độ tiến sĩ và thạc sĩ 1. Học phí và các khoản có liên quan đến học phí: Thực hiện thanh toán theo hợp đ...
130020000000000115000008000000000000000000802803300300000400
Điều 13.2.TT.69.4. Nội dung hỗ trợ đối với phương thức đào tạo tiến sĩ tập trung toàn thời gian ở trong nước 1. Học phí nộp cho các cơ sở giáo dục đại học ở trong nước được Bộ Giáo dục và Đào tạo xét ...
130020000000000115000008000000000000000000802803300300000500
Điều 13.2.TT.69.5. Nội dung hỗ trợ đối với phương thức liên kết đào tạo trình độ tiến sĩ Phương thức liên kết đào tạo trình độ tiến sĩ thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Thông tư s...
130020000000000115000008000000000000000000802803300300000600
Điều 13.2.TT.69.6. Lập dự toán 1. Đối với Bộ Giáo dục và Đào tạo:
130020000000000115000008000000000000000000802803300300000700
Điều 13.2.TT.69.7. Phân bổ và giao dự toán 1. Căn cứ dự toán kinh phí thực hiện Đề án được cấp có thẩm quyền giao; kế hoạch triển khai Đề án, chỉ tiêu đào tạo được phê duyệt và danh sách người học the...
130020000000000115000008000000000000000000802803300300000800
Điều 13.2.TT.69.8. Nguyên tắc quản lý và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước 1. Quy định về kiểm soát thanh toán kinh phí hỗ trợ cho người học tại Kho bạc Nhà nước:
1300200000000001150000130000000000000000
Mục 4 HƯỚNG DẪN NỘI DUNG, MỨC CHI XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, BIÊN SOẠN GIÁO TRÌNH MÔN HỌC ĐỐI VỚI GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
130020000000000115000013000000000000000000802664700760000200
Điều 13.2.TT.53.2. Nguồn kinh phí chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học 1. Các đơn vị sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao để xây dựng chương...
130020000000000115000013000000000000000000802664700760000300
Điều 13.2.TT.53.3. Các nội dung và mức chi chung 1. Chi hội nghị, hội thảo, tập huấn triển khai nhiệm vụ, công tác phí để phục vụ cho hoạt động xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình: nội...
130020000000000115000013000000000000000000802664700760000400
Điều 13.2.TT.53.4. Chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học Căn cứ nhiệm vụ được giao hoặc nhu cầu của đơn vị; căn cứ nguồn kinh phí của đơn vị, thủ trưởng đơn vị quyết định việ...
130020000000000115000013000000000000000000802664700760000500
Điều 13.2.TT.53.5. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Kinh phí xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp được quản lý, sử dụng v...
13002000000000012000
Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1300200000000001200000200000000000000000
Điều 13.2.TT.72.2.
1300200000000001200000900000000000000000
Điều 13.2.TT.69.9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2022.
1300200000000001200007200000000000000000
Điều 13.2.LQ.72. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
1300200000000001200007300000000000000000
Điều 13.2.LQ.73. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật.
1300200000000001200007310243960008000740
Điều 13.2.LQ.74. Điều khoản thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2019.
1300200000000001200007340248890141000100
Điều 13.2.NĐ.1.10. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2013.
1300200000000001200007340248890141000110
Điều 13.2.NĐ.1.11. Trách nhiệm thi hành Nghị định 1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì hướng dẫn thi hành Nghị định này.
1300200000000001200007340248890143000080
Điều 13.2.NĐ.2.8. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2013.
1300200000000001200007340248890143000090
Điều 13.2.NĐ.2.9. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
1300200000000001200007340255730073000140
Điều 13.2.NĐ.5.14. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2015.
1300200000000001200007340271470099000180
Điều 13.2.NĐ.7.18. Điều khoản chuyển tiếp Các cơ sở giáo dục đại học công lập đang thực hiện thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động theo Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ được ...
1300200000000001200007340271470099000190
Điều 13.2.NĐ.7.19. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2020.
1300200000000001200007340271470099000200
Điều 13.2.NĐ.7.20. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ đạo thực hiện Nghị định này.
1300200000000001200007340274910141000020
Điều 13.2.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng 1. Người học là người dân tộc thiểu số thuộc đối tượng được hưởng chế độ cử tuyển gồm:
1300200000000001200007340274910141000210
Điều 13.2.NĐ.8.21. Điều khoản chuyển tiếp Chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số đã được áp dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thực hiện th...
1300200000000001200007340274910141000220
Điều 13.2.NĐ.8.22. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 01 năm 2020.
1300200000000001200007340274910141000230
Điều 13.2.NĐ.8.23. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức...
1300200000000001200007350200430086000030
Điều 13.2.QĐ.1.3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quy chế này đều bãi bỏ.
1300200000000001200007350200430086000040
Điều 13.2.QĐ.1.4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết ...
1300200000000001200007350203430077000040
Điều 13.2.QĐ.2.4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ch...
1300200000000001200007350221840122000040
Điều 13.2.QĐ.9.4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
1300200000000001200007350221840122000050
Điều 13.2.QĐ.9.5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức xin thành l...
1300200000000001200007350222060145000050
Điều 13.2.QĐ.10.5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
1300200000000001200007350222060145000060
Điều 13.2.QĐ.10.6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban Chỉ đạo đổi mới giáo dục đại ...
1300200000000001200007350222080146000030
Điều 13.2.QĐ.11.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
1300200000000001200007350249070066000060
Điều 13.2.QĐ.20.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
1300200000000001200007350250420026000020
Điều 13.2.QĐ.21.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2014.
1300200000000001200007350250420026000030
Điều 13.2.QĐ.21.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Đại học quốc gia và Thủ ...
1300200000000001200007380203660020000020
Điều 13.2.QĐ.3.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế cho Quyết định số 31/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 22/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành "Quy định tạm ...
1300200000000001200007380203660020000030
Điều 13.2.QĐ.3.3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Sau đại học, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ và những người tham gia công tác tuyển sinh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
1300200000000001200007380205960002000050
Điều 13.2.TT.1.5. Tổ chức thực hiện Thông tư này này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
1300200000000001200007380211210030000040
Điều 13.2.TL.3.4. Tổ chức và thực hiện 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế thông báo Thông tư liên tịch này tới các cơ sở đào tạo sau đại học trong hệ thống giáo dục quốc dân, các cơ sở y tế, hướng d...
1300200000000001200007380211510034000020
Điều 13.2.QĐ.5.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, được áp dụng từ năm học 2003 - 2004 và thay thế cho Quyết định số 2054/QĐ-CT-HS ngày 31/8/1991 của Bộ trưởng Bộ Giáo...
1300200000000001200007380211510034000030
Điều 13.2.QĐ.5.3. Vụ trưởng Vụ Công tác chính trị chịu trách nhiệm tổ chức biên soạn và thẩm định giáo trình môn học Chủ nghĩa xã hội khoa học dựa theo đề cương này và hướng dẫn các trường thực hiện s...
1300200000000001200007380211510034000040
Điều 13.2.QĐ.5.4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác chính trị, Vụ trưởng Vụ Đại học, Hiệu trưởng các trường đại học chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
1300200000000001200007380211510035000020
Điều 13.2.QĐ.6.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và được áp dụng từ năm học 2003 - 2004, các quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
1300200000000001200007380211510035000030
Điều 13.2.QĐ.6.3. Vụ trưởng Vụ Công tác chính trị chịu trách nhiệm tổ chức biên soạn và thẩm định giáo trình môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh dùng trong các trường đại học, cao đẳng và hướng dẫn thực hiện...
1300200000000001200007380211510035000040
Điều 13.2.QĐ.6.4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác chính trị, Vụ trưởng Vụ Đại học, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
1300200000000001200007380211520036000020
Điều 13.2.QĐ.7.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 1096/QĐ ngày 28/8/1980 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục về quy chế tạm thời thực tập nghiệp vụ ...
1300200000000001200007380211520036000030
Điều 13.2.QĐ.7.3. Các Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo viên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và đào tạo, Giám đốc...
1300200000000001200007380211780041000020
Điều 13.2.QĐ.8.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 2054/QĐ-CT-HS ngày 31/8/1991 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành chươ...
1300200000000001200007380211780041000030
Điều 13.2.QĐ.8.3. Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên chịu trách nhiệm tổ chức biên soạn và thẩm định giáo trình học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam trình độ đại học; hướng dẫn thực hiện sau...
1300200000000001200007380211780041000040
Điều 13.2.QĐ.8.4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên, Vụ trưởng Vụ Đại học và Sau đại học, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học...
1300200000000001200007380211800042000050
Điều 13.2.TL.4.5. Tổ chức thực hiện: 5.1. Đối tượng điều chỉnh của Thông tư là tất cả các đại học, trường đại học, học viện, các trường cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề thuộc hệ thống giá...
1300200000000001200007380225440017000020
Điều 13.2.QĐ.13.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
1300200000000001200007380225440017000030
Điều 13.2.QĐ.13.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc đại học, học viện...
1300200000000001200007380225790036000020
Điều 13.2.QĐ.14.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3676/GD-ĐT ngày 09 tháng 12 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hàn...
1300200000000001200007380225790036000030
Điều 13.2.QĐ.14.3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Đại học và Sau Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các t...
1300200000000001200007380226410050000020
Điều 13.2.QĐ.16.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
1300200000000001200007380226410050000030
Điều 13.2.QĐ.16.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo, các đại học, học vi...
1300200000000001200007380226850058000020
Điều 13.2.QĐ.17.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
1300200000000001200007380226850058000030
Điều 13.2.QĐ.17.3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên; thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc sở giáo dục và đào tạo; Giám đốc đại ...
1300200000000001200007380227390144000100
Điều 13.2.TL.5.10. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Thông tư Liên tịch số 88/2001/TTLT/BTC-BGDĐT-BNG ngày 06/11/2001 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào...
1300200000000001200007380227390144000110
Điều 13.2.TL.5.11. Bộ Giáo dục và đào tạo, Kho bạc nhà nước căn cứ vào qui định của thông tư này để hướng dẫn cụ thể, chi tiết phù hợp với qui trình cấp phát, quản lý của cơ quan mình.
1300200000000001200007380227390144000120
Điều 13.2.TL.5.12. Các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty tư nhân có thể vận những qui định của thông tư này để tổ chức việc đào tạo cán...
1300200000000001200007380227390144000130
Điều 13.2.TL.5.13. Trong quá trình thực hiện, mọi vướng mắc của lưu học sinh đề nghị phản ảnh về Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước sở tại và Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bộ Giáo dục và Đào tạo tổng hợp, p...
1300200000000001200007380227390144550140
Điều 13.2.TL.4.5.2. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2011. Các quy định trước đây trái với Thông tư này bị bãi bỏ. Những nội dung khác quy định tại Thông ...
1300200000000001200007380230270052000020
Điều 13.2.QĐ.18.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
1300200000000001200007380230270052000030
Điều 13.2.QĐ.18.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳ...
1300200000000001200007380231290078000020
Điều 13.2.QĐ.19.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
1300200000000001200007380231290078000030
Điều 13.2.QĐ.19.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; giám đốc các đại học, ...
1300200000000001200007380234230027000020
Điều 13.2.TT.4.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 12 năm 2009 và thay thế Quyết định số 43/2002/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban h...
1300200000000001200007380234230027000030
Điều 13.2.TT.4.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc sở giáo dục và đào tạo, Giám đốc đại học, học viện, ...
1300200000000001200007380234550220000080
Điều 13.2.TL.6.8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
1300200000000001200007380235650009000020
Điều 13.2.TT.5.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại Thông tư này đều bị bãi bỏ.
1300200000000001200007380235650009000030
Điều 13.2.TT.5.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Chuyên nghiệp, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đà...
1300200000000001200007380238530039000020
Điều 13.2.TT.6.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2011. Các quy định trước đây trái với quy định tại Thông tư này đều bãi bỏ.
1300200000000001200007380238530039000030
Điều 13.2.TT.6.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc sở giáo dục và đào tạo, Giám đốc đại học, học viện, ...
1300200000000001200007380238890004000020
Điều 13.2.TT.7.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2011.
1300200000000001200007380238890004000030
Điều 13.2.TT.7.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đ...
1300200000000001200007380245860056000020
Điều 13.2.TT.16.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2013.
1300200000000001200007380245860056000030
Điều 13.2.TT.16.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, ...
1300200000000001200007380245890062100020
Điều 13.2.TT.17.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2013 và thay thế Quyết định số 76/2007/QĐ-BGDĐT ngày 14/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định v...
1300200000000001200007380245890062100030
Điều 13.2.TT.17.3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ quan quản lý các đại họ...
1300200000000001200007380246590008000020
Điều 13.2.TT.18.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2013. Thông tư này thay thế Quyết định số 33/2004/QĐ-BGDĐT ngày 28/9/2004 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ba...
1300200000000001200007380246590008000030
Điều 13.2.TT.18.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học được ...
1300200000000001200007380247490020000020
Điều 13.2.TT.22.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 7 năm 2013.
1300200000000001200007380247490020000030
Điều 13.2.TT.22.3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang B...
1300200000000001200007380248540130000130
Điều 13.2.TL.8.13. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2013.
1300200000000001200007380251560023000020
Điều 13.2.TT.25.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.
1300200000000001200007380251560023000030
Điều 13.2.TT.25.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Đại học Quốc gia, Giám đốc Đại học vùng, Giám đốc học viện;...
1300200000000001200007380252450035000090
Điều 13.2.TL.10.9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2014.
1300200000000001200007380252450035000100
Điều 13.2.TL.10.10. Tổ chức thực hiện 1. Các đối tượng thuộc diện được hỗ trợ chi phí học tập theo quy định tại Thông tư liên tịch này mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ có cùng tính c...
1300200000000001200007380253080045000120
Điều 13.2.TT.27.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015.
1300200000000001200007380253080045000130
Điều 13.2.TT.27.13. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy b...
1300200000000001200007380253910004000080
Điều 13.2.TL.11.8. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2015.
1300200000000001200007380253910005000260
Điều 13.2.TL.12.26. Tổ chức thực hiện 1. Các Đề án đào tạo nguồn nhân lực tại nước ngoài khác được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt có đối tượng và ngành nghề phù hợp với đối tượng và ngành nghề quy định...
1300200000000001200007380255460016000020
Điều 13.2.TT.30.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 9 năm 2015 và thay thế những quy định đánh giá kết quả rèn luyện của người học được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy tại Q...
1300200000000001200007380255460016000030
Điều 13.2.TT.30.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đ...
1300200000000001200007380256090025000110
Điều 13.2.TT.32.11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 11 năm 2015, thay thế các quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất trình độ đại học trong Quyết đị...
1300200000000001200007380256090025000120
Điều 13.2.TT.32.12. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc đại học quốc gia, đại học vùng, học v...
1300200000000001200007380257830010000020
Điều 13.2.TT.35.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2016 và thay thế những quy định về sinh viên và công tác sinh viên của các đại học, học viện, trường đại học tại Quyết đị...
1300200000000001200007380257830010000030
Điều 13.2.TT.35.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công tác học sinh, sinh viên. Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đ...
1300200000000001200007380261270007000020
Điều 13.2.TT.42.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017 và thay thế các nội dung về liên kết đào tạo trình độ đại học tại Quyết định số 42/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 28 tháng 7 năm 2008 củ...
1300200000000001200007380261270007000030
Điều 13.2.TT.42.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục đại học; các tổ chức, cá nhân có liên qua...
1300200000000001200007380261470009000120
Điều 13.2.TT.44.12. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với những ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ được phép đào tạo trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày Thông t...
1300200000000001200007380261470009000130
Điều 13.2.TT.44.13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 5 năm 2017; thay thế Thông tư số 38/2010/TT-BGDĐTngày 22 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định...
1300200000000001200007380261470009000140
Điều 13.2.TT.44.14. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; các đại học, học viện, trường đại học; viện nghiê...
1300200000000001200007380261920012000020
Điều 13.2.TT.46.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2017.
1300200000000001200007380261920012000030
Điều 13.2.TT.46.3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực...
1300200000000001200007380264440002000020
Điều 13.2.TT.48.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 59/2007/QĐ-BGDĐT ngày 16 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Q...
1300200000000001200007380264440002000040
Điều 13.2.TT.48.4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, giám đốc các đại học vùng, học viện, hiệu trưởng các trường đại ...
1300200000000001200007380265070009000020
Điều 13.2.TT.50.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2018 và thay thế Thông tư số 16/2012/TT-BGDĐT ngày 09 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy ...
1300200000000001200007380265070009000030
Điều 13.2.TT.50.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, giám đốc các đại học vùng, học viện; hiệu trưởng các trường đại ...
1300200000000001200007380265070010000070
Điều 13.2.TT.51.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2018.
1300200000000001200007380265070010000080
Điều 13.2.TT.51.8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, giám đốc đại học quốc gia, giám đốc đại học vùng, ...
1300200000000001200007380266470076000060
Điều 13.2.TT.53.6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 10 năm 2018 và thay thế Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định nội du...
1300200000000001200007380271470027000050
Điều 13.2.TT.54.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020.
1300200000000001200007380272830010000020
Điều 13.2.TT.56.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 6 năm 2020 và thay thế Thông tư số 08/2014/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy ...
1300200000000001200007380272830010000030
Điều 13.2.TT.56.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Thái Nguyên, Đại học Huế, Đại học Đà Nẵng và các cơ sở giáo dụ...
1300200000000001200007380273570020000090
Điều 13.2.TT.57.9. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2020.
1300200000000001200007380275910008000020
Điều 13.2.TT.60.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 5 năm 2021, áp dụng đối với các khóa tuyển sinh sau ngày thông tư có hiệu lực thi hành và thay thế Quyết định số 25/2006/QĐ-BGDĐT...
1300200000000001200007380275910008000030
Điều 13.2.TT.60.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; giám đốc đại học, học viện, hiệu trưởng trường đại học; trường của c...
1300200000000001200007380276870017000220
Điều 13.2.TT.61.22. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2021.
1300200000000001200007380276930018000020
Điều 13.2.TT.62.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2021 và thay thế Thông tư số 08/2017/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm 2017 ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến...
1300200000000001200007380276930018000030
Điều 13.2.TT.62.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các trường đại học; Viện...
1300200000000001200007380277560023000020
Điều 13.2.TT.63.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2021, áp dụng đối với các khóa trúng tuyển từ ngày Thông tư có hiệu lực thi hành. Thông tư này thay thế Thông tư số 15/201...
1300200000000001200007380277560023000030
Điều 13.2.TT.63.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; giám đốc các đại học, học viện; hiệu trưởng các trường đại học; hiệu...
1300200000000001200007380277650025000160
Điều 13.2.TT.64.16. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2021 và thay thế Thông tư số 35/2012/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 10 năm 2012 ban h...
1300200000000001200007380277740026000140
Điều 13.2.TT.65.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2021.
1300200000000001200007380277740026000150
Điều 13.2.TT.65.15. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc các đại học, học việ...
1300200000000001200007380278970003000150
Điều 13.2.TT.69.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022 và áp dụng đối với các khóa tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non; trình độ đại học...
1300200000000001200007380278970003000160
Điều 13.2.TT.68.69.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, ...
1300200000000001200007380278970003000160
Điều 13.2.TT.68.69.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, ...
1300200000000001200007380280360008000020
Điều 13.2.TT.70.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2022 và thay thế các Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 7 tháng 5 năm 2020 ban hành Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; t...
1300200000000001200007380280360008000030
Điều 13.2.TT.70.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học,Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám ...
1300200000000001200007380286060028000020
Điều 13.2.TT.74.2. Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học.
1300200000000001200007380286060028000030
Điều 13.2.TT.74.3.
1300200000000001200007480265070010000080
Điều 13.2.TT.52.19. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2018.
1300200000000001200007580265070010000080
Điều 13.2.TT.52.20. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị pên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc đại học, học viện; Hiệu trưởng trườn...
1300200000000001200007580283440007000030
Điều 13.2.TT.72.3.
1300200000000001200007580284210013000140
Điều 13.2.TT.72.14. Các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Cục Quản lý chất lượng
1300200000000001200007580284210013000150
Điều 13.2.TT.72.15. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư này.
1300200000000001200007580284210013000160
Điều 13.2.TT.72.16. Cơ sở giáo dục được kiểm định chất lượng giáo dục 1. Ngay sau khi thực hiện xong hợp đồng kiểm định chất lượng giáo dục, cơ sở giáo dục tổng hợp thông tin phản hồi theo mẫu Phụ lục...
1300200000000001200007580284210013000170
Điều 13.2.TT.72.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 8 năm 2023.
1300200000000001200007580284420014000090
Điều 13.2.TT.73.9. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo thư viện đại học đã được chấp thuận đầu tư hoặc quyết định cho phép đầu tư trước khi văn bản này có hiệu lự...
1300200000000001200007580284420014000100
Điều 13.2.TT.73.10. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
1300200000000001200007580286450001000030
Điều 13.2.TT.76.3. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo
1300200000000001200007580286450001000040
Điều 13.2.TT.76.4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 03 năm 2024.
1300200000000001200007580287470040000040
Điều 13.2.TT.77.4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 5 tháng 7 năm 2024.