Giao thông, vận tải

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

14001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1400100000000000100000100000000000000000

Điều 14.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quy hoạch, đầu tư, xây dựng, bảo vệ, quản lý, bảo trì và phát triển kết cấu hạ tầng đường sắt; công nghiệp đường sắt, phương tiện giao thông đườ...

1400100000000000100000200000000000000000

Điều 14.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

1400100000000000100000240265240056000010

Điều 14.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt, bao gồm: Đặt tên tuyến, tên ga đường sắt; tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt; phạm vi bảo...

1400100000000000100000240265240056000020

Điều 14.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các hoạt động lân cậ...

1400100000000000100000240265500065000010

Điều 14.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Đường sắt, bao gồm: Xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao n...

1400100000000000100000240265500065000020

Điều 14.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến các hoạt động đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ...

1400100000000000100000240265530075000010

Điều 14.1.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và trang phục, phù hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu trên mạng đường sắt quốc gia.

1400100000000000100000240265530075000020

Điều 14.1.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt trên mạng đường sắt quốc gia và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ trên ...

1400100000000000100000280241940008000010

Điều 14.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, nội dung, hình thức và trách nhiệm phối hợp thực hiện công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt.

1400100000000000100000280241940008000020

Điều 14.1.TL.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Công an các đơn vị, địa phương; các cơ quan, đơn vị thuộc ngành giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bả...

1400100000000000100000280259510037000010

Điều 14.1.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đối tượng, nội dung chương trình, trách nhiệm huấn luyện và mẫu Giấy chứng nhận đã học nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hỏa (sau đây viết gọn là ...

1400100000000000100000280259510037000020

Điều 14.1.TT.5.2. Đối tượng áp dụng 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân làm nhiệm vụ huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hỏa.

1400100000000000100000280264790009000010

Điều 14.1.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia.

1400100000000000100000280264790009000020

Điều 14.1.TT.7.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với ...

1400100000000000100000280265050011000010

Điều 14.1.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cầu chung, giao thông trên khu vực cầu chung.

1400100000000000100000280265050011000020

Điều 14.1.TT.8.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến bảo đảm an ninh, trật tự, quản lý, khai thác cầu chung và người tham gia giao thông trên kh...

1400100000000000100000280265270019000010

Điều 14.1.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng ki...

1400100000000000100000280265270019000020

Điều 14.1.TT.10.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đăng kiểm đường sắt.

1400100000000000100000280265340020000010

Điều 14.1.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt trong quá trình vận hành, k...

1400100000000000100000280265340020000020

Điều 14.1.TT.11.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến vận hành, khai thác phương tiện giao thông đường sắt trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị và đư...

1400100000000000100000280265400022000010

Điều 14.1.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về vận tải hàng hóa trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia.

1400100000000000100000280265400022000020

Điều 14.1.TT.13.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến vận tải hàng hóa trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc ...

1400100000000000100000280265420023000010

Điều 14.1.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trình tự, nội dung và biện pháp giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong giải quyết sự ...

1400100000000000100000280265420023000020

Điều 14.1.TT.15.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao thông vận tải đường sắt.

1400100000000000100000280265450024000010

Điều 14.1.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc xây dựng, công bố biểu đồ chạy tàu và tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện biểu đồ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chu...

1400100000000000100000280265450024000020

Điều 14.1.TT.16.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, công bố biểu đồ chạy tàu và tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện biểu đồ chạ...

1400100000000000100000280265520026000010

Điều 14.1.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; kết nối ray các tuyến đườ...

1400100000000000100000280265520026000020

Điều 14.1.TT.18.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia và việc kế...

1400100000000000100000280265520027000010

Điều 14.1.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xây dựng, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị chạy chung với đường sắt quốc gia, đườn...

1400100000000000100000280265520027000020

Điều 14.1.TT.19.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ trên đường sắt quốc gia, đường sắt ...

1400100000000000100000280265520028000010

Điều 14.1.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang (sau đây gọi tắt là kết nối tín hiệu)...

1400100000000000100000280265520028000020

Điều 14.1.TT.20.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, bảo trì công trình, thiết bị tín hiệu đèn giao thông đường bộ, đèn bá...

1400100000000000100000280265530031000010

Điều 14.1.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống; trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống c...

1400100000000000100000280265530031000020

Điều 14.1.TT.23.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức có liên quan đến quản lý, vận hành đường sắt đô thị; đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống; thẩm định hồ sơ an toàn hệ thố...

1400100000000000100000280267060034000010

Điều 14.1.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, trình tự điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường sắt của lực lượng Cảnh sát giao thông.

1400100000000000100000280267060034000020

Điều 14.1.TT.26.2. Đối tượng áp dụng 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan Cảnh sát giao thông, lực lượng Công an khác có liên quan.

1400100000000000100000280271340049000010

Điều 14.1.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc b...

1400100000000000100000280271340049000020

Điều 14.1.TT.28.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội.

1400100000000000100000280275530003000010

Điều 14.1.TT.29.1. Phạm vi Điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

1400100000000000100000280275530003000020

Điều 14.1.TT.29.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt và bảo trì công trình đường sắt quốc gia do nhà nước đầu ...

1400100000000000100000280277510017000010

Điều 14.1.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai và cứu nạn trong lĩnh vực đường sắt trên đường sắt quốc gia do nhà nước đầu tư.

1400100000000000100000280277510017000020

Điều 14.1.TT.30.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai và cứu nạn trong lĩnh vực đường sắt trên đ...

1400100000000000100000280282220032000020

Điều 14.1.TT.31.2. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng cho việc xây dựng, thẩm định kế hoạch chạy tàu an sinh xã hội trên tuyến đường sắt Gia Lâm - Quán Triều và Gia Lâm - Đồng Đăng.

1400100000000000100000280282220032000030

Điều 14.1.TT.31.3. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, thẩm định và tổ chức thực hiện kế hoạch chạy tàu an sinh xã hội trên tuyến đường sắt...

1400100000000000100000280284250014000010

Điều 14.1.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cấp, cấp lại, thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi là Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) ...

1400100000000000100000280284250014000020

Điều 14.1.TT.33.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp, cấp lại, thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và di chuyển phương tiện tro...

1400100000000000100000280284250015000010

Điều 14.1.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối với chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo đối với ...

1400100000000000100000280284250015000020

Điều 14.1.TT.34.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác chạy tàu, đào tạo các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; sát ...

1400100000000000100000280285160029000010

Điều 14.1.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đường ngang (không bao gồm: đường sắt và đường bộ trên cầu chung; nơi đường sắt giao nhau với đường bộ chuyên dùng phục vụ tác nghiệp của...

1400100000000000100000280285160029000020

Điều 14.1.TT.35.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến:

1400100000000000100000280286350001000010

Điều 14.1.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với thiết bị sử dụng trên phương tiện giao thông đường ...

1400100000000000100000280286350001000020

Điều 14.1.TT.37.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, hoán cải, sửa chữa định kỳ và khai thác thiết bị sử dụng trên phương ...

1400100000000000100000280289260063000010

Điều 14.1.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, nhiệm vụ, quyền hạn, trang phục, trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ, nội dung, trình t...

1400100000000000100000280289260063000020

Điều 14.1.TT.38.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1400100000000000100000300000000000000000

Điều 14.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000340265240056000030

Điều 14.1.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ 1. Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt là giới hạn được xác định bởi khoảng không, vùng đất, vùng nước xung quanh liền kề với công trình đường sắt để quản lý, bảo v...

1400100000000000100000340265500065000030

Điều 14.1.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000380264790009000030

Điều 14.1.TT.7.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000380265050011000030

Điều 14.1.TT.8.3. Giải thích từ ngữ 1. Chắn cầu chung là cần chắn, giàn chắn do nhân viên gác cầu chung điều khiển.

1400100000000000100000380265270019000030

Điều 14.1.TT.10.3. Giải thích từ ngữ 1. Đăng kiểm viên là người có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư này và được công nhận là đăng kiểm viên.

1400100000000000100000380265340020000030

Điều 14.1.TT.11.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000380265400022000030

Điều 14.1.TT.13.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000380265420023000030

Điều 14.1.TT.15.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000380265450024000030

Điều 14.1.TT.16.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000380265520026000030

Điều 14.1.TT.18.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000380265520027000030

Điều 14.1.TT.19.3. Giải thích từ ngữ 1. Tải trọng rải đều là tải trọng tối đa cho phép tính theo chiều dài của phương tiện giao thông đường sắt, đơn vị tính là tấn/mét.

1400100000000000100000380265520028000030

Điều 14.1.TT.20.3. Giải thích từ ngữ 1. Cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ, đường sắt là việc cung cấp thông tin của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường ...

1400100000000000100000380265530031000030

Điều 14.1.TT.23.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000380275530003000030

Điều 14.1.TT.29.3. Giải thích từ ngữ 1. Quy trình bảo trì công trình đường sắt là tài liệu quy định về trình tự, nội dung và chỉ dẫn thực hiện các công việc bảo trì công trình đường sắt.

1400100000000000100000380284250014000030

Điều 14.1.TT.33.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000380284250015000030

Điều 14.1.TT.34.3. Giải thích từ ngữ 1. Tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam: Là tuyến đường sắt đô thị có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việ...

1400100000000000100000380285160029000030

Điều 14.1.TT.35.3. Giải thích từ ngữ 1. Đường ngang công cộng là đoạn đường bộ thuộc quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị giao nhau cùng mức với đường sắt quốc gia, đường sắt chuyê...

1400100000000000100000380286350001000030

Điều 14.1.TT.37.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1400100000000000100000400000000000000000

Điều 14.1.LQ.4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đường sắt 1. Bảo đảm hoạt động giao thông vận tải đường sắt thông suốt, trật tự, an toàn, chính xác và hiệu quả; phục vụ nhu cầu đi lại thuận tiện của...

1400100000000000100000500000000000000000

Điều 14.1.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về phát triển đường sắt 1. Ưu tiên tập trung nguồn lực để đầu tư phát triển, nâng cấp, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị để b...

1400100000000000100000600000000000000000

Điều 14.1.LQ.6. Ưu đãi, hỗ trợ trong hoạt động đường sắt 1. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, kinh doanh vận tải đường sắt, kinh doanh đường sắt đô thị và công nghiệp đường sắt là các ngành, nghề ...

1400100000000000100000700000000000000000

Điều 14.1.LQ.7. Quy hoạch mạng lưới đường sắt 1. Quy hoạch mạng lưới đường sắt là quy hoạch ngành quốc gia, làm cơ sở định hướng đầu tư, phát triển, khai thác mạng lưới đường sắt.

1400100000000000100000710000000000000000

Điều 14.1.LQ.7a. Quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt 1. Quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt là quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch ...

1400100000000000100000800000000000000000

Điều 14.1.LQ.8. Hợp tác quốc tế về đường sắt 1. Hợp tác quốc tế về đường sắt phải bảo đảm độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích quốc gia; đáp ứng yêu cầu về hội nhập quốc tế; tuân thủ điều ...

1400100000000000100000900000000000000000

Điều 14.1.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắt 1. Phá hoại công trình đường sắt, phương tiện giao thông đường sắt.

14001000000000002000

Chương II KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT

1400100000000000200000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

140010000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 14.1.LQ.10. Hệ thống đường sắt Việt Nam 1. Hệ thống đường sắt Việt Nam bao gồm đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị và đường sắt chuyên dùng được quy định như sau:

14001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000402652400560000400

Điều 14.1.NĐ.1.4. Nguyên tắc đặt tên tuyến, tên ga đường sắt 1. Đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt

14001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000402652400560000500

Điều 14.1.NĐ.1.5. Thẩm quyền, trình tự đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt 1. Thẩm quyền đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt

14001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000402652400560000600

Điều 14.1.NĐ.1.6. Điều kiện tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt Tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt được xem xét tháo dỡ trong các trường hợp sau:

14001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000402652400560000700

Điều 14.1.NĐ.1.7. Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia 1. Hồ sơ đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia, bao gồm:

14001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000402652400560000800

Điều 14.1.NĐ.1.8. Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị 1. Hồ sơ đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị, bao gồm:

140010000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 14.1.LQ.11. Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt bao gồm:

140010000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 14.1.LQ.12. Đất dành cho đường sắt 1. Đất dành cho đường sắt bao gồm:

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402652400560002300

Điều 14.1.NĐ.1.23. Xác định ranh giới đất dành cho đường sắt 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt phải được xác định cụ thể ranh giới theo tọa độ và...

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402652400560002400

Điều 14.1.NĐ.1.24. Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt gồm:

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402652400560002500

Điều 14.1.NĐ.1.25. Nội dung quản lý đất dành cho đường sắt 1. Quản lý việc sử dụng đất dành cho đường sắt.

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402652400560002600

Điều 14.1.NĐ.1.26. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Đối với các công trình thiết yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã hội không thể bố trí ngoài phạm vi đ...

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402652400560002700

Điều 14.1.NĐ.1.27. Hoạt động, sử dụng đất trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt chỉ được sử dụng trong các trường hợp sau:

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402652400560002800

Điều 14.1.NĐ.1.28. Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng lân cận phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Khoảng cách an toàn tối thiểu của một số công trình ở vùng lân cận p...

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802851600290004800

Điều 14.1.TT.33.48. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Cục Đường sắt Việt Nam cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giấy phép xâ...

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802851600290004900

Điều 14.1.TT.33.49. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho ...

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802851600290005000

Điều 14.1.TT.33.50. Trình tự thực hiện cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Chủ đầu tư dự án có nhu cầu xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đ...

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802851600290005100

Điều 14.1.TT.33.51. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất d...

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802851600290005200

Điều 14.1.TT.33.52. Trình tự thực hiện gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Khi hết thời gian thi công công trình ghi trong giấy phép xây dựng mà cô...

14001000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802851600290005300

Điều 14.1.TT.33.53. Thu hồi và hủy giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang và giấy phép xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Các trường hợp giấy phép xây dựng, cải tạo...

140010000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 14.1.LQ.13. Cấp kỹ thuật đường sắt 1. Đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng được phân thành các cấp kỹ thuật đường sắt. Mỗi cấp kỹ thuật đường sắt có tiêu chuẩn tương ứng.

140010000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 14.1.LQ.14. Khổ đường sắt 1. Đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng nối ray với đường sắt quốc gia có khổ đường tiêu chuẩn là 1.435 mm hoặc khổ đường hẹp là 1.000 mm.

140010000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 14.1.LQ.15. Kết nối ray các tuyến đường sắt 1. Vị trí kết nối ray các tuyến đường sắt trong nước phải tại ga đường sắt.

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260000400

Điều 14.1.TT.17.4. Nguyên tắc kết nối 1. Việc kết nối và vị trí kết nối các tuyến đường sắt phải phù hợp với quy hoạch về đường sắt và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương nơi có vị tr...

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260000500

Điều 14.1.TT.17.5. Điều kiện kết nối 1. Việc kết nối các tuyến đường sắt phải được cấp có thẩm quyền cho phép và chỉ được thực hiện khi có giấy phép kết nối theo quy định tại Thông tư này.

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260000600

Điều 14.1.TT.17.6. Nội dung kết nối các tuyến đường sắt 1. Kết nối kỹ thuật giữa các tuyến đường sắt gồm:

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260000700

Điều 14.1.TT.17.7. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương, cấp giấy phép kết nối, gia hạn, thu hồi, hủy giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối Điều 7. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương, cấp giấy phép kết nối, gia...

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260000800

Điều 14.1.TT.17.8. Thủ tục chấp thuận chủ trương kết nối 1. Hồ sơ đề nghị bao gồm:

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260000900

Điều 14.1.TT.17.9. Thủ tục cấp giấy phép kết nối 1. Hồ sơ đề nghị bao gồm:

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260001000

Điều 14.1.TT.17.10. Thủ tục gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối 1. Gia hạn giấy phép kết nối là việc kéo dài thời gian so với thời gian quy định trong giấy phép đã được cấp trong các trường hợp ...

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260001100

Điều 14.1.TT.17.11. Thu hồi, hủy giấy phép kết nối 1. Các trường hợp giấy phép kết nối bị thu hồi, hủy:

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260001200

Điều 14.1.TT.17.12. Đối với Cục Đường sắt Việt Nam 1. Thực hiện nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành đường sắt trong việc kết nối ray các tuyến đường sắt.

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260001300

Điều 14.1.TT.17.13. Đối với cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý về đường sắt đô thị 1. Thực hiện nhiệm vụ của cơ quan quản lý về đường sắt đô thị theo quy định của ủy ban nhân dâ...

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260001400

Điều 14.1.TT.17.14. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị 1. Có trách nhiệm tham gia ý kiến khi nhận được yêu cầu và chịu trách nhi...

14001000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802655200260001500

Điều 14.1.TT.17.15. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu kết nối các tuyến đường sắt 1. Trước khi phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình phải thực hiện quy định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 8 của Thô...

140010000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 14.1.LQ.16. Ga đường sắt 1. Ga đường sắt được phân loại như sau:

140010000000000020000010000000000000000001700000000000000000

Điều 14.1.LQ.17. Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ 1. Đường sắt giao nhau với đường sắt phải giao khác mức, trừ trường hợp đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt chuyên dùng.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650000400

Điều 14.1.NĐ.2.4. Yêu cầu và nguyên tắc chung Việc xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ không phù hợp với quy định của Luật Đường sắt, các lối đi tự mở ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650000500

Điều 14.1.NĐ.2.5. Quy định về vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt 1. Vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt, bao gồm:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650000600

Điều 14.1.NĐ.2.6. Tiêu chí xác định điểm đen tai nạn giao thông đường sắt Điểm đen tai nạn giao thông đường sắt được xác định dựa trên số vụ và mức độ thiệt hại do tai nạn giao thông đường sắt đã xảy ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650000700

Điều 14.1.NĐ.2.7. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường sắt Điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường sắt được xác định dựa trên hiện trạng công trình đường sắt, hành lang an toàn giao t...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650000800

Điều 14.1.NĐ.2.8. Quản lý vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có vị trí nguy hiểm an toàn giao thông đường sắt chịu trách nhiệm:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650000900

Điều 14.1.NĐ.2.9. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm Ngoài việc thực hiện các quy định của Luật Đường sắt và các quy định của pháp luật có liên quan, tổ chức, ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650001000

Điều 14.1.NĐ.2.10. Đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt quốc gia 1. Chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng có trách nhiệm đầu tư, xây dựng, bảo trì nút giao khác mức giữa đường sắt chuyên dùng với ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650001100

Điều 14.1.NĐ.2.11. Đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp III trở lên; đường sắt giao nhau với đường bộ đô thị; đường sắt có tốc độ thiết kế 100 km/h trở lên giao nhau với đường bộ; đường sắt đô thị ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650001200

Điều 14.1.NĐ.2.12. Đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống 1. Tại điểm giao cắt giữa đường sắt có tốc độ thiết kế n...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650001300

Điều 14.1.NĐ.2.13. Quản lý lối đi tự mở 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có vị trí nguy hiểm an toàn giao thông đường sắt chịu trách nhiệm:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650001400

Điều 14.1.NĐ.2.14. Tổ chức thực hiện các biện pháp để kiềm chế không phát sinh lối đi tự mở, thu hẹp, xóa bỏ lối đi tự mở qua đường sắt Ngoài việc thực hiện các quy định của Luật Đường sắt và các quy ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650001500

Điều 14.1.NĐ.2.15. Kinh phí thực hiện việc quản lý, giảm, xóa bỏ các lối đi tự mở, các đường ngang được xác định là vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt 1. Kinh phí để quản lý, giảm, ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402655000650001600

Điều 14.1.NĐ.2.16. Lộ trình thực hiện thu hẹp, giảm, xóa bỏ lối đi tự mở, xóa bỏ vị trí đường sắt chuyên dùng giao cắt với đường sắt quốc gia Việc thu hẹp, xóa bỏ các lối đi tự mở, xóa bỏ vị trí đường...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110000400

Điều 14.1.TT.7.4. Yêu cầu đối với các công trình, thiết bị trong khu vực cầu chung 1. Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho từng loại công trình, thiết bị theo quy định của pháp luật về ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110000500

Điều 14.1.TT.7.5. Yêu cầu đối với mặt cầu 1. Mặt cầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của cấp đường và thống nhất trên đoạn tuyến đường sắt.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110000600

Điều 14.1.TT.7.6. Yêu cầu đối với mặt đường bộ trong khu vực cầu chung 1. Mặt đường bộ trên cầu chung phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng với loại kết cấu mặt cầu và bảo đảm thống nhất với cấp ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110000700

Điều 14.1.TT.7.7. Nhà gác cầu chung và thiết bị bố trí trong nhà gác cầu chung 1. Ở mỗi đầu cầu chung phải có một nhà gác dành cho nhân viên gác cầu chung thực hiện điều khiển giao thông, nhà gác phải...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110000800

Điều 14.1.TT.7.8. Quy định đối với chắn cầu chung 1. Trong khu vực cầu chung trên đoạn đường bộ hai đầu cầu phải đặt cần chắn hoặc giàn chắn có người gác để ngăn các phương tiện và người tham gia giao...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110000900

Điều 14.1.TT.7.9. Nguyên tắc hoạt động của hệ thống báo hiệu, tín hiệu 1. Trong khu vực cầu chung, hệ thống báo hiệu, tín hiệu trên đường sắt, đường bộ vào cầu chung phải hoạt động và biểu thị theo qu...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110001000

Điều 14.1.TT.7.10. Biển báo hiệu 1. Trên đường sắt, trong khu vực cầu chung phải bố trí các biển báo hiệu sau:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110001100

Điều 14.1.TT.7.11. Tín hiệu phòng vệ trên đường sắt 1. Trên hai phía đường sắt đi tới cầu chung phải đặt tín hiệu phòng vệ.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110001200

Điều 14.1.TT.7.12. Báo hiệu đường bộ 1. Vạch báo hiệu đường bộ trong khu vực cầu chung phải luôn duy trì các loại sau:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110001300

Điều 14.1.TT.7.13. Đèn tín hiệu 1. Trên đường bộ vào cầu chung phải lắp đặt đèn tín hiệu.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110001400

Điều 14.1.TT.7.14. Kết nối tín hiệu Trong khu vực cầu chung phải kết nối tín hiệu giao thông đường sắt với tín hiệu giao thông đường bộ để bảo đảm hệ thống tín hiệu hoạt động đồng bộ, ổn định, bảo đảm...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110001500

Điều 14.1.TT.7.15. Kết nối đường bộ ra, vào cầu chung 1. Các đoạn đường bộ ra, vào cầu chung phải được kết nối với hệ thống đường bộ trong khu vực bảo đảm cho các phương tiện giao thông đường bộ đi lạ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110001600

Điều 14.1.TT.7.16. Giao thông trên khu vực cầu chung 1. Người tham gia giao thông đường bộ khi đi trên cầu chung phải chấp hành quy định của Luật Đường sắt, Luật Giao thông đường bộ và thực hiện quy đ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110001700

Điều 14.1.TT.7.17. Phòng vệ cầu chung, điều hành giao thông trên khu vực cầu chung 1. Cầu chung phải được phòng vệ. Khu vực cầu chung phải được tổ chức điều hành giao thông để bảo đảm an toàn giao thô...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110001800

Điều 14.1.TT.7.18. Phương thức chỉ huy và liên lạc giữa các nhà gác cầu chung 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia hoặc chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng có cầu chung căn cứ và...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110001900

Điều 14.1.TT.7.19. Xử lý tai nạn và trở ngại trên cầu chung Khi có tai nạn hoặc trở ngại trên cầu, nhân viên gác cầu chung, người tham gia giao thông phải chủ động, khẩn trương thực hiện các công việc...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110002000

Điều 14.1.TT.7.20. Trách nhiệm bảo đảm an toàn giao thông khi sửa chữa cầu chung 1. Khi sửa chữa cầu chung có ảnh hưởng đến giao thông đường bộ, đường sắt, đơn vị thi công có trách nhiệm:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110002100

Điều 14.1.TT.7.21. Cục Đường sắt Việt Nam Thực hiện nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành đường sắt trong quản lý, khai thác cầu chung trên đường sắt quốc gia.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110002200

Điều 14.1.TT.7.22. Cơ quan quản lý đường bộ 1. Tổ chức quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ và các báo hiệu trên đường bộ ngoài khu vực cầu chung có liên quan đến cầu chung.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110002300

Điều 14.1.TT.7.23. Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cầu chung Chịu trách nhiệm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường sắt, đường bộ trong khu vực cầu chung trên địa bàn theo quy định của Luật Đường sắ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110002400

Điều 14.1.TT.7.24. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng có cầu chung 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, chủ sở hữu đ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802650500110002500

Điều 14.1.TT.7.25. Nhân viên gác cầu chung 1. Nhân viên gác cầu chung có trách nhiệm:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280000400

Điều 14.1.TT.19.4. Điều kiện và nguyên tắc kết nối tín hiệu 1. Điều kiện kết nối tín hiệu được thực hiện tại nút giao đường bộ có nhánh đường bộ đi vào đường ngang mà khoảng cách từ tim nút giao đường...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280000500

Điều 14.1.TT.19.5. Yêu cầu kỹ thuật về kết nối tín hiệu 1. Tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang được cấp đến tủ điều khiển tín hiệu đèn giao thông đường bộ hoặc đến hộp kết nối (nếu có)...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280000600

Điều 14.1.TT.19.6. Hồ sơ quản lý kết nối tín hiệu 1. Mỗi điểm kết nối tín hiệu phải được lập hồ sơ để quản lý. Hồ sơ phải được lưu trữ, ghi chép thường xuyên, thống nhất theo các mẫu biểu hiện hành.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280000700

Điều 14.1.TT.19.7. Nguyên tắc cung cấp và tiếp nhận thông tin hỗ trợ cảnh giới 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới cho tổ chức, cá nhân nêu tại kho...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280000800

Điều 14.1.TT.19.8. Nội dung cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới 1. Thông tin hỗ trợ cảnh giới phải được duy trì cung cấp, tiếp nhận thường xuyên, liên tục theo định kỳ hàng ngày hoặc đột xuất (nếu có)...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280000900

Điều 14.1.TT.19.9. Hình thức cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới 1. Thông tin hỗ trợ cảnh giới phải được các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 cung cấp trực tiếp hoặc qua điện thoạ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280001000

Điều 14.1.TT.19.10. Chính quyền địa phương nơi có đường sắt đi qua theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, doa...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280001100

Điều 14.1.TT.19.11. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng 1. Về kết nối tín hiệu:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280001200

Điều 14.1.TT.19.12. Tổ chức được giao quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ 1. Chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia hoặc chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280001300

Điều 14.1.TT.19.13. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cảnh giới 1. Cung cấp thông tin liên quan của người cảnh giới (họ tên, số điện thoại, địa chỉ) đến doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802655200280001400

Điều 14.1.TT.19.14. Kinh phí thực hiện 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng mới công trình đường ngang hoặc nút giao đường bộ với đường sắt chịu trách nhiệm kinh phí thực hiện kết nối tín hiệu.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802696900240000100

Điều 14.1.TT.25.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống thiết bị phòng vệ đường ngang cảnh báo tự động - QCVN 104:2019/BGTVT”.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290000400

Điều 14.1.TT.33.4. Phạm vi và khu vực đường ngang 1. Phạm vi đường ngang được xác định như sau:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290000500

Điều 14.1.TT.33.5. Phân loại và phân cấp đường ngang 1. Phân loại đường ngang

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290000600

Điều 14.1.TT.33.6. Vị trí và góc giao của đường ngang 1. Đối với đường ngang khi xây dựng mới:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290000700

Điều 14.1.TT.33.7. Đường sắt trong phạm vi đường ngang 1. Yêu cầu về kỹ thuật:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290000800

Điều 14.1.TT.33.8. Yêu cầu đối với đoạn đường bộ tại đường ngang khi xây dựng mới đường ngang Khi xây dựng mới đường ngang, đoạn đường bộ tại đường ngang phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng the...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290000900

Điều 14.1.TT.33.9. Yêu cầu đối với đoạn đường bộ tại đường ngang trong một số trường hợp đặc biệt 1. Trường hợp đường bộ liền kề có đoạn rẽ vào đường sắt và khoảng cách gần nhất từ mép ray ngoài cùn...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290001000

Điều 14.1.TT.33.10. Kết cấu mặt đường bộ tại đường ngang 1. Kết cấu mặt đường bộ trong lòng đường sắt và phạm vi từ mép ray chính ngoài cùng trở ra tối thiểu đến hết phạm vi đường ngang là các tấm đa...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290001100

Điều 14.1.TT.33.11. Tổ chức phòng vệ đường ngang 1. Đối với đường ngang cấp I, cấp II phải tổ chức phòng vệ theo hình thức có người gác.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290001200

Điều 14.1.TT.33.12. Nhà gác đường ngang Nhà gác đường ngang chỉ được sử dụng phục vụ cho nhân viên gác đường ngang thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an toàn giao thông tại đường ngang và phải bảo đảm các điề...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290001300

Điều 14.1.TT.33.13. Chiếu sáng tại đường ngang Đường ngang có người gác ở nơi có nguồn điện lưới quốc gia phải trang bị đèn chiếu sáng về ban đêm và ban ngày khi có sương mù. Ánh sáng đèn đủ để người ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290001400

Điều 14.1.TT.33.14. Hệ thống phòng vệ đường ngang 1. Hệ thống phòng vệ đường ngang khi xây dựng, lắp đặt vào đường ngang phải đáp ứng các yêu cầu sau:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290001500

Điều 14.1.TT.33.15. Bố trí hệ thống phòng vệ đường ngang 1. Đối với đường ngang có người gác:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290001600

Điều 14.1.TT.33.16. Cọc tiêu và hàng rào chắn cố định 1. Dọc hai bên lề đường bộ trong phạm vi đường ngang phải có hàng cọc tiêu theo quy định sau:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290001700

Điều 14.1.TT.33.17. Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc, gồ giảm tốc trên mặt đường bộ khu vực đường ngang 1. Mặt đường bộ trong khu vực đường ngang phải luôn duy trì các vạch báo hiệu đường bộ sau:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290001800

Điều 14.1.TT.33.18. Hệ thống biển báo hiệu đường sắt, đường bộ 1. Đối với đường ngang có người gác:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290001900

Điều 14.1.TT.33.19. Đèn tín hiệu, chuông điện hoặc loa phát âm thanh 1. Đèn tín hiệu, chuông điện hoặc loa phát âm thanh (trừ trường hợp đường bộ giao cắt đường bộ liền kề với đường sắt) phải đặt t...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290002000

Điều 14.1.TT.33.20. Cột tín hiệu ngăn đường trên đường sắt 1. Vị trí đặt cột tín hiệu ngăn đường trên đường sắt:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290002100

Điều 14.1.TT.33.21. Thiết bị tại nhà gác đường ngang 1. Trong nhà gác đường ngang phải bố trí đầy đủ các thiết bị sau đây:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290002200

Điều 14.1.TT.33.22. Thiết bị tín hiệu và thiết bị phòng vệ đường ngang hoạt động bằng điện 1. Đối với đường ngang có người gác:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290002300

Điều 14.1.TT.33.23. Chắn đường ngang có người gác 1. Trên đường bộ hai bên đường sắt trong phạm vi đường ngang phải đặt chắn đường ngang để ngăn các phương tiện và người tham gia giao thông đường bộ k...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290002400

Điều 14.1.TT.33.24. Chắn đường ngang cảnh báo tự động 1. Trên đường bộ hai bên đường sắt trong phạm vi đường ngang cảnh báo tự động có lắp đặt cần chắn tự động, cần chắn tự động phải đặt cách mép ray ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290002500

Điều 14.1.TT.33.25. Yêu cầu đối với việc đặt biển báo hiệu trong trường hợp đường bộ liền kề và có đoạn rẽ vào đường sắt 1. Khi chiều dài đoạn rẽ đến đường sắt nhỏ hơn 10 mét (m):

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290002600

Điều 14.1.TT.33.26. Đèn tín hiệu trên đường bộ khi nút giao đường bộ có nhánh đường bộ đi vào đường ngang và khoảng cách đến đường ngang nhỏ hơn 75 mét (m) Tại nút giao đường bộ có nhánh đường bộ đi ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290002700

Điều 14.1.TT.33.27. Đặt biển báo hiệu trên đường ngang khi đường bộ giao cắt cả đường sắt và đường bộ liền kề với đường sắt Đường bộ giao cắt cả đường sắt và đường bộ liền kề với đường sắt, việc đặt...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290002800

Điều 14.1.TT.33.28. Phương tiện, thiết bị và người gác đường ngang 1. Đường ngang phải được trang bị đầy đủ phương tiện, thiết bị theo quy định.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290002900

Điều 14.1.TT.33.29. Hồ sơ quản lý đường ngang Hồ sơ quản lý đường ngang bao gồm:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290003000

Điều 14.1.TT.33.30. Nội dung quản lý đường ngang 1. Lập, cập nhật, lưu trữ hồ sơ quản lý đường ngang theo quy định tại Điều 29 của Thông tư này; cập nhật hồ sơ đường ngang vào hệ thống cơ sở dữ liệu h...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290003100

Điều 14.1.TT.33.31. Giao thông đường bộ trong phạm vi đường ngang Người tham gia giao thông đường bộ khi qua đường ngang phải chấp hành quy định của pháp luật đường bộ, pháp luật đường sắt và thực hiệ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290003200

Điều 14.1.TT.33.32. Dừng, đỗ xe trong khu vực đường ngang 1. Không được quay đầu xe, dừng xe, đỗ xe trong phạm vi giữa hai vạch “Dừng xe” tại đường ngang.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290003300

Điều 14.1.TT.33.33. Lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn của đường bộ, xe bánh xích khi qua đường ngang 1. Người điều khiển phương tiện phải tuân thủ pháp luật đường bộ, pháp luật đường sắt ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290003400

Điều 14.1.TT.33.34. Người dẫn dắt súc vật qua đường ngang 1. Trước khi dẫn dắt đàn súc vật qua đường ngang có người gác, người dẫn dắt súc vật phải liên hệ với nhân viên đường ngang để tìm hiểu thông ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290003500

Điều 14.1.TT.33.35. Người điều khiển tàu qua đường ngang Người điều khiển tàu qua đường ngang ngoài việc tuân thủ quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Đường sắt, phải chú ý tín hiệu ngăn đường, tín hiệu ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290003600

Điều 14.1.TT.33.36. Dừng, đỗ tàu trong phạm vi đường ngang 1. Trường hợp bắt buộc phải dừng, đỗ tàu trên đường ngang; dồn tàu hoặc giải thể, lập tàu, trưởng tàu hoặc lái tàu (trường hợp trong khu gian...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290003700

Điều 14.1.TT.33.37. Điều kiện xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang 1. Tổ chức đề nghị xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang phải bảo đảm nguồn kinh phí để cải tạo, nâng cấp đường ngang theo quy ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290003800

Điều 14.1.TT.33.38. Điều kiện bãi bỏ đường ngang 1. Đường ngang bãi bỏ khi đáp ứng một trong hai điều kiện sau:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290003900

Điều 14.1.TT.33.39. Công trình được cấp giấy phép 1. Các công trình quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Luật Đường sắt và quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt, gồm:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290004000

Điều 14.1.TT.33.40. Nguyên tắc cấp, gia hạn giấy phép xây dựng 1. Chỉ cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình quy định tại Điều 39 của Thông tư này.

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290004100

Điều 14.1.TT.33.41. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang; quyết định bãi bỏ đường ngang 1. Cục Đường sắt Việt Nam:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290004200

Điều 14.1.TT.33.42. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang gồm:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290004300

Điều 14.1.TT.33.43. Trình tự thực hiện cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang 1. Tổ chức là chủ đầu tư dự án, chủ quản lý, sử dụng đường ngang có nhu cầu xây dựng, cải tạo, nâng cấp đư...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290004400

Điều 14.1.TT.33.44. Hồ sơ đề nghị bãi bỏ đường ngang Hồ sơ đề nghị bãi bỏ đường ngang gồm:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290004500

Điều 14.1.TT.33.45. Trình tự thực hiện bãi bỏ đường ngang 1. Tổ chức là chủ đầu tư dự án, chủ quản lý, sử dụng đường ngang có nhu cầu bãi bỏ đường ngang lập 01 bộ hồ sơ đề nghị, nộp trực tiếp hoặc gử...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290004600

Điều 14.1.TT.33.46. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang gồm:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290004700

Điều 14.1.TT.33.47. Trình tự thực hiện gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang 1. Tổ chức là chủ đầu tư dự án, chủ quản lý, sử dụng đường ngang có nhu cầu gia hạn giấy phép xây dựng...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290005400

Điều 14.1.TT.33.54. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành đường sắt trong việc quản lý đường ngang trên đường sắt quốc gia và xây ...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290005500

Điều 14.1.TT.33.55. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam Đối với đường ngang công cộng trên đường sắt chuyên dùng liên quan đến quốc lộ:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290005600

Điều 14.1.TT.33.56. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương 1. Thực hiện theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thực hiện đối với đường ngang công cộng trên đường sắt chu...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290005700

Điều 14.1.TT.33.57. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục nhân dân; tổ chức phòng ngừa, ngăn chặn và xử lý kịp thời hành vi vi phạm hành lang an toàn giao thông đư...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290005800

Điều 14.1.TT.33.58. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nghiệm thu hoàn thành đường ngang công cộng, đường ngang chuyên dù...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290005900

Điều 14.1.TT.33.59. Trách nhiệm của chủ quản lý, sử dụng đường ngang chuyên dùng 1. Quản lý, bảo trì, tổ chức phòng vệ và duy trì trạng thái kỹ thuật của đường ngang thuộc phạm vi quản lý sử dụng tro...

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290006000

Điều 14.1.TT.33.60. Trách nhiệm của chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng 1. Đối với đường ngang công cộng trên đường sắt chuyên dùng:

14001000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802851600290006100

Điều 14.1.TT.33.61. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án đường ngang, công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Trước khi phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu t...

140010000000000020000010000000000000000001800000000000000000

Điều 14.1.LQ.18. Đường sắt và đường bộ chạy song song gần nhau 1. Trường hợp đường sắt, đường bộ chạy song song gần nhau thì phải bảo đảm đường này nằm ngoài hành lang an toàn giao thông của đường kia...

140010000000000020000010000000000000000001900000000000000000

Điều 14.1.LQ.19. Hệ thống báo hiệu cố định trên đường sắt 1. Hệ thống báo hiệu cố định trên đường sắt bao gồm:

1400100000000000200000200000000000000000

Mục 2 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT

140010000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 14.1.LQ.20. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắt là việc đầu tư xây dựng mới, đổi mới công nghệ, nâng cấp, cải tạo kết cấu hạ tầng đường sắt theo...

140010000000000020000020000000000000000002100000000000000000

Điều 14.1.LQ.21. Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Kết cấu hạ tầng đường sắt đưa vào khai thác phải được bảo trì theo quy định của pháp luật.

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030000400

Điều 14.1.TT.27.4. Yêu cầu đối với công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, đơn ...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030000500

Điều 14.1.TT.27.5. Nội dung công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt theo quy định của pháp luật.

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030000600

Điều 14.1.TT.27.6. Hồ sơ quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Mỗi công trình đường sắt đều phải lập hồ sơ quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt, bao gồm: Hồ sơ quản lý kỹ thuật công trình và hồ sơ quản lý...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030000700

Điều 14.1.TT.27.7. Yêu cầu đối với công tác bảo trì công trình đường sắt 1. Bảo trì công trình đường sắt phải thực hiện theo kế hoạch bảo trì hàng năm và quy trình bảo trì công trình đường sắt được cơ...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030000800

Điều 14.1.TT.27.8. Nội dung công tác bảo trì công trình đường sắt Nội dung bảo trì công trình đường sắt bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, b...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030000900

Điều 14.1.TT.27.9. Hồ sơ bảo trì công trình đường sắt Hồ sơ bảo trì công trình đường sắt bao gồm:

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030001000

Điều 14.1.TT.27.10. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình đường sắt trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Công trình đường sắt có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp ảnh hưởng đến an toàn...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030001100

Điều 14.1.TT.27.11. Xử lý đối với công trình đường sắt có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt khi được nhà nước giao, ...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030001200

Điều 14.1.TT.27.12. Xử lý đối với công trình đường sắt hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Căn cứ hồ sơ quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt, doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030001300

Điều 14.1.TT.27.13. Quan trắc công trình, bộ phận công trình đường sắt trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Quan trắc công trình, bộ phận công trình đường sắt trong quá trình khai thác, sử dụng bắt b...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030001400

Điều 14.1.TT.27.14. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo trì công trình đường sắt 1. Đối với công tác bảo dưỡng công trình đường sắt:

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030001500

Điều 14.1.TT.27.15. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường sắt quốc gia 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường sắt quốc gia:

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030001600

Điều 14.1.TT.27.16. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường sắt 1. Đối với đường sắt quốc gia do nhà nước đầu tư, căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường sắt hàng năm được phê duyệt, Cục Đường sắ...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030001700

Điều 14.1.TT.27.17. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường sắt 1. Nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng công ...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030001800

Điều 14.1.TT.27.18. Quản lý chất lượngcông tácbảo trì công trình đường sắt 1. Cục Đường sắt Việt Nam, Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng có thời hạn...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030001900

Điều 14.1.TT.27.19. Báo cáo định kỳ trong quá trình quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, tổ chức, cá nh...

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030002000

Điều 14.1.TT.27.20. Trách nhiệm quản lý kết cấu hạ tầng, bảo trì công trình đường sắt 1. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành đường sắt:

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030002100

Điều 14.1.TT.27.21. Nguồn kinh phí bảo trì công trình đường sắt 1. Kinh phí bảo trì công trình đường sắt do nhà nước đầu tư được hình thành từ các nguồn sau:

14001000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802755300030002200

Điều 14.1.TT.27.22. Chi phí bảo trì công trình đường sắt 1. Nội dung các khoản mục chi phí liên quan đến thực hiện bảo trì công trình đường sắt bao gồm:

140010000000000020000020000000000000000002200000000000000000

Điều 14.1.LQ.22. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà...

1400100000000000200000300000000000000000

Mục 3 BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT

140010000000000020000030000000000000000002300000000000000000

Điều 14.1.LQ.23. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Hoạt động bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt bao gồm: các hoạt động nhằm bảo đảm an toàn cho công trình đường sắt; phòng, chống, khắc phục hậu quả th...

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560000900

Điều 14.1.NĐ.1.9. Phạm vi bảo vệ đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn trị số sau:

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560001000

Điều 14.1.NĐ.1.10. Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ trên không của cầu tính từ điểm cao nhất của kết cấu cầu trở lên theo phương thẳng đứng là 02 mét và không nhỏ hơn phạm vi bảo vệ trên...

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560001100

Điều 14.1.NĐ.1.11. Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt ngoài khu vực đô thị tính từ điểm ngoài cùng của vỏ hầm trở ra là 50 mét. Đối với hầm đường sắt hiện hữu đang khai thác ...

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560001200

Điều 14.1.NĐ.1.12. Phạm vi bảo vệ ga, đề-pô đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ trên không của ga, đề-pô đường sắt được quy định như sau:

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560001300

Điều 14.1.NĐ.1.13. Phạm vi bảo vệ công trình thông tin, tín hiệu, hệ thống cấp điện đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ đường dây và cột thông tin, tín hiệu đường sắt

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560001400

Điều 14.1.NĐ.1.14. Phạm vi bảo vệ phía dưới mặt đất của công trình đường sắt Khi xây dựng công trình bên dưới mặt đất của công trình đường sắt, chủ đầu tư dự án phải có giải pháp kỹ thuật để không làm...

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560001500

Điều 14.1.NĐ.1.15. Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt được xác định như sau:

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560001600

Điều 14.1.NĐ.1.16. Hành lang an toàn giao thông đường sắt 1. Chiều rộng hành lang an toàn giao thông đường sắt tính từ mép ngoài phạm vi bảo vệ đường sắt trở ra mỗi bên được xác định như sau:

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560001700

Điều 14.1.NĐ.1.17. Hành lang an toàn giao thông đường sắt tại khu vực đường ngang Hành lang an toàn giao thông đường sắt tại khu vực đường ngang được quy định như sau:

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560001800

Điều 14.1.NĐ.1.18. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt chạy gần, liền kề hoặc giao nhau khác mức với công trình đường bộ 1. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong t...

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560001900

Điều 14.1.NĐ.1.19. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và luồng đường thủy nội địa, luồng hàng hải chạy gần, liền kề nhau 1. Trường hợp đường sắt và luồng đường thủy nội ...

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560002000

Điều 14.1.NĐ.1.20. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và lưới điện cao áp chạy gần nhau 1. Trường hợp đường sắt và lưới điện cao áp chạy gần nhau, phải bảo đảm hành lang...

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560002100

Điều 14.1.NĐ.1.21. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt đi gần công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Trường hợp đường sắt và công trình quan trọng liên q...

14001000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402652400560002200

Điều 14.1.NĐ.1.22. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt đi gần công trình di tích lịch sử - văn hóa 1. Trường hợp công trình đường sắt và công trình di tích lịch sử - văn ...

140010000000000020000030000000000000000002400000000000000000

Điều 14.1.LQ.24. Trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm sau đây trong việc bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư:

140010000000000020000030000000000000000002500000000000000000

Điều 14.1.LQ.25. Phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai đối với kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt có trách nhiệm sau đây:

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170000300

Điều 14.1.TT.28.3. Nguyên tắc hoạt động phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai và cứu nạn trong lĩnh vực đường sắt 1. Tuân thủ các nguyên tắc cơ bản trong phòng, chống thiên tai được quy địn...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170000400

Điều 14.1.TT.28.4. Nội dung phòng ngừa thiên tai 1. Điều tra cơ bản phòng, chống thiên tai nhằm hạn chế ảnh hưởng của thiên tai đối với hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt, phương tiện giao thông vận t...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170000500

Điều 14.1.TT.28.5. Phòng ngừa thiên tai trong giai đoạn khảo sát, thiết kế sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình đường sắt Ngay từ giai đoạn khảo sát, thiết kế phải bảo đảm tuân thủ quy chuẩn kỹ thuậ...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170000600

Điều 14.1.TT.28.6. Phòng ngừa thiên tai trong giai đoạn thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình đường sắt 1. Khi thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình đường sắt có thời gian kéo dài ...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170000700

Điều 14.1.TT.28.7. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đường sắt đang khai thác, sử dụng 1. Thường xuyên kiểm tra, theo dõi các vị trí xung yếu, các công trình đường sắt tiềm ẩn nguy cơ mất an toà...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170000800

Điều 14.1.TT.28.8. Phòng ngừa thiên tai trong hoạt động vận tải đường sắt Trước mùa mưa bão hàng năm, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt phải xây dựng kế hoạch phòng ngừa thiên tai trong hoạt đ...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170000900

Điều 14.1.TT.28.9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong giai đoạn phòng ngừa thiên tai 1. Cục Đường sắt Việt Nam:

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170001000

Điều 14.1.TT.28.10. Nội dung ứng phó sự cố, thiên tai và cứu nạn 1. Tiếp nhận thông tin dự báo, cảnh báo thiên tai kịp thời để xử lý, thông báo đến các đối tượng chịu ảnh hưởng của thiên tai, bảo đảm ...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170001100

Điều 14.1.TT.28.11. Các biện pháp trong ứng phó sự cố, thiên tai và cứu nạn 1. Khi xảy ra bão, áp thấp nhiệt đới, mưa lớn, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, sụt lú...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170001200

Điều 14.1.TT.28.12. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong ứng phó sự cố, thiên tai và cứu nạn 1. Cục Đường sắt Việt Nam:

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170001300

Điều 14.1.TT.28.13. Nội dung khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai và cứu nạn 1. Tiếp tục thực hiện các biện pháp trong ứng phó sự cố, thiên tai và cứu nạn.

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170001400

Điều 14.1.TT.28.14. Trình tự thực hiện khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai đối với: Đường sắt; cầu, cống, hầm đường sắt; kè, tường chắn ảnh hưởng trực tiếp phục vụ công tác chạy tàu Việc khắc phục hậu ...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170001500

Điều 14.1.TT.28.15. Trình tự thực hiện khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai đối với công trình thông tin, tín hiệu đường sắt Việc khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai được thực hiện theo hai bước như sau:

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170001600

Điều 14.1.TT.28.16. Trình tự thực hiện khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai đối với công trình kiến trúc đường sắt Việc khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai được thực hiện theo hai bước như sau:

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170001700

Điều 14.1.TT.28.17. Quy định về hồ sơ khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai đối với các công trình đường sắt 1. Hồ sơ khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai đối với công trình đường sắt bước 1 phải đầy đủ th...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170001800

Điều 14.1.TT.28.18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai và cứu nạn 1. Cục Đường sắt Việt Nam:

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170001900

Điều 14.1.TT.28.19. Tổ chức thực hiện khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai đối với công trình đường sắt bước 2 1. Việc khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai đối với công trình đường sắt bước 2 quy định tại...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170002000

Điều 14.1.TT.28.20. Công tác trực phòng, chống thiên tai 1. Căn cứ các loại hình thiên tai theo cấp độ rủi ro thiên tai thường xuyên xảy ra theo từng khu vực và chỉ đạo của Ban Chỉ huy phòng, chống th...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170002100

Điều 14.1.TT.28.21. Chế độ đối với người tham gia trực, người được huy động tham gia hoạt động phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai Người làm nhiệm vụ trực, người được huy động tham gia ho...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170002200

Điều 14.1.TT.28.22. Quy định về thời gian và chế độ thông tin, báo cáo 1. Về thời gian

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170002300

Điều 14.1.TT.28.23. Nguồn kinh phí phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai và cứu nạn 1. Nguồn kinh phí phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai và cứu nạn được hình thành từ các nguồ...

14001000000000002000003000000000000000000250000000000000000000802775100170002400

Điều 14.1.TT.28.24. Chi phí phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai và cứu nạn 1. Nội dung các khoản mục chi phí được thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, hướng dẫn củ...

14001000000000003000

Chương III PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP ĐƯỜNG SẮT, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT

1400100000000000300000100000000000000000

Mục 1 PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP ĐƯỜNG SẮT

140010000000000030000010000000000000000002600000000000000000

Điều 14.1.LQ.26. Công nghiệp đường sắt 1. Công nghiệp đường sắt bao gồm:

14001000000000003000001000000000000000000260000000000000000000402655000650001700

Điều 14.1.NĐ.2.17. Danh mục phụ kiện, phụ tùng, vật tư, thiết bị chuyên dùng cho đường sắt 1. Danh mục phụ kiện, phụ tùng, vật tư, thiết bị chuyên dùng cho đường sắt thực hiện theo quy định tại Phụ lụ...

1400100000000000300000100000000000000000026000000000000000000040265500065000170000802458900580000100

Điều 14.1.TT.3.1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, bao gồm hai tập:

140010000000000030000010000000000000000002700000000000000000

Điều 14.1.LQ.27. Yêu cầu về phát triển công nghiệp đường sắt 1. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới đường sắt và chiến lược phát triển công nghiệp Việt Nam theo từng thời kỳ.

140010000000000030000010000000000000000002800000000000000000

Điều 14.1.LQ.28. Đầu tư phát triển công nghiệp đường sắt 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư, phát triển công nghiệp đường sắt.

140010000000000030000010000000000000000002900000000000000000

Điều 14.1.LQ.29. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ, đào tạo phát triển nguồn nhân lực, chuyển giao công nghệ trong công nghiệp đường sắt 1. Việc ứng dụng, chuyển giao công nghệ đường sắt phải bả...

1400100000000000300000200000000000000000

Mục 2 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT

140010000000000030000020000000000000000003000000000000000000

Điều 14.1.LQ.30. Điều kiện tham gia giao thông của phương tiện giao thông đường sắt 1. Phương tiện giao thông đường sắt khi tham gia giao thông phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

14001000000000003000002000000000000000000300000000000000000000802842500140000400

Điều 14.1.TT.31.4. Quy định chung 1. Các phương tiện nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp trong nước trước khi đưa vào khai thác, vận dụng trên đường sắt phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứn...

140010000000000030000020000000000000000003100000000000000000

Điều 14.1.LQ.31. Đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 1. Phương tiện giao thông đường sắt khi đáp ứng các yêu cầu sau đây thì được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt:

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140000500

Điều 14.1.TT.31.5. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam tổ chức cấp, cấp lại, thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phư...

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140000600

Điều 14.1.TT.31.6. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Bản chính văn bản giấy hoặc bản điện tử đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện của chủ sở hữu theo mẫu quy định tại Phụ...

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140000700

Điều 14.1.TT.31.7. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Trường hợp chuyển quyền sở hữu

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140000800

Điều 14.1.TT.31.8. Hồ sơ đề nghị thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Hồ sơ bao gồm bản chính văn bản giấy hoặc bản điện tử đơn đề nghị thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện the...

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140000900

Điều 14.1.TT.31.9. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Các hình thức nộp hồ sơ

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140001000

Điều 14.1.TT.31.10. Nguyên tắc đánh số đăng ký phương tiện 1. Đối với đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140001100

Điều 14.1.TT.31.11. Quy định về vị trí kẻ số đăng ký, màu của chữ và số đăng ký phương tiện 1. Vị trí kẻ số đăng ký trên phương tiện

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140001200

Điều 14.1.TT.31.12. Kiểu chữ, kích thước chữ, số của số đăng ký phương tiện 1. Chữ và chữ số dùng phông chữ Arial, kiểu đậm, đứng.

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140001300

Điều 14.1.TT.31.13. Chế độ báo cáo 1. Tên báo cáo: Báo cáo thống kê tình hình đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140001400

Điều 14.1.TT.31.14. Các trường hợp đặc biệt khi di chuyển phương tiện trên đường sắt Phương tiện chưa đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 30 Luật Đường sắt được phép di chuyển trong các trường...

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140001500

Điều 14.1.TT.31.15. Yêu cầu khi di chuyển phương tiện trong trường hợp đặc biệt 1. Người điều khiển phương tiện phải chịu sự điều hành giao thông vận tải của cơ quan, tổ chức được giao trách nhiệm điề...

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140001600

Điều 14.1.TT.31.16. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền 1. Tổ chức cấp, cấp lại, thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt theo thẩm quyền.

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140001700

Điều 14.1.TT.31.17. Chủ sở hữu phương tiện 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo quy đ...

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140001800

Điều 14.1.TT.31.18. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng 1. Cung cấp thông tin về kết cấu hạ tầng đường sắt phụ...

14001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802842500140001900

Điều 14.1.TT.31.19. Chủ sở hữu phương tiện, tổ chức, cá nhân có nhu cầu di chuyển phương tiện trên đường sắt trong trường hợp đặc biệt 1. Lập phương án di chuyển phương tiện và phải được sự thống nhất...

140010000000000030000020000000000000000003200000000000000000

Điều 14.1.LQ.32. Đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt 1. Phương tiện giao thông đường sắt sản xuất, lắp ráp hoặc hoán cải, phục hồi phải được tổ chức đăng kiểm Việt Nam hoặc tổ chức đăng kiểm nư...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000402655000650001800

Điều 14.1.NĐ.2.18. Niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt 1. Đối với đầu máy, toa xe chở khách chạy trên chính tuyến của đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt đô thị: Khô...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000402655000650001900

Điều 14.1.NĐ.2.19. Lộ trình thực hiện niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt Các phương tiện hết niên hạn sử dụng theo quy định tại Nghị định này được phép hoạt động đến hết ngày 31 thá...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802548900240000100

Điều 14.1.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt - Giá chuyển hướng toa xe - Yêu cầu kỹ thuật.

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802652700190000400

Điều 14.1.TT.9.4. Tiêu chuẩn của Đăng kiểm viên đường sắt 1. Đối với đăng kiểm viên đường sắt

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802652700190000500

Điều 14.1.TT.9.5. Nhiệm vụ của Đăng kiểm viên đường sắt 1. Đối với đăng kiểm viên đường sắt

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802652700190000600

Điều 14.1.TT.9.6. Quyền hạn của Đăng kiểm viên đường sắt 1. Yêu cầu chủ phương tiện hoặc cơ sở thiết kế, chế tạo, đóng mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm, quản lý phương tiện, th...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802652700190000700

Điều 14.1.TT.9.7. Trách nhiệm của Đăng kiểm viên đường sắt 1. Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo đơn vị và trước pháp luật về kết quả công việc được phân công.

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802652700190000900

Điều 14.1.TT.9.9. Chương trình tập huấn nghiệp vụ Đăng kiểm viên đường sắt 1. Chương trình tập huấn nghiệp vụ đối với đăng kiểm viên đường sắt bao gồm:

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802652700190001000

Điều 14.1.TT.9.10. Đánh giá, công nhận, công nhận lại và thu hồi Quyết định công nhận Đăng kiểm viên đường sắt 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức đánh giá, công nhận đăng kiểm viên; công nhận lại đăng ...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802652700190001100

Điều 14.1.TT.9.11. Trụ sở làm việc của tổ chức đăng kiểm đường sắt Tổ chức đăng kiểm đường sắt phải có văn phòng làm việc và phòng lưu trữ hồ sơ.

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802652700190001200

Điều 14.1.TT.9.12. Trang thiết bị kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt 1. Ngoài các trang thiết bị văn phòng thông thường, tổ chức đăng kiểm đường sắt phải có tối thiểu trang thiết bị kiểm tra phụ...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010000400

Điều 14.1.TT.35.4. Loại hình kiểm tra Các loại hình kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường gồm:

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010000500

Điều 14.1.TT.35.5. Kiểm tra sản xuất, lắp ráp 1. Kiểm tra sản xuất, lắp ráp được thực hiện đối với: thiết bị, phương tiện sản xuất, lắp ráp mới.

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010000700

Điều 14.1.TT.35.7. Kiểm tra hoán cải 1. Kiểm tra hoán cải được thực hiện đối với phương tiện chạy trên đường sắt quốc gia, phương tiện chạy trên đường sắt chuyên dùng có thay đổi các nội dung sau:

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010000800

Điều 14.1.TT.35.8. Kiểm tra định kỳ 1. Kiểm tra định kỳ được thực hiện đối với: phương tiện chạy trên đường sắt quốc gia, phương tiện chạy trên đường sắt chuyên dùng, phương tiện chạy trên đường sắt đ...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010000900

Điều 14.1.TT.35.9. Giấy chứng nhận 1. Đối với hồ sơ giấy: các liên của Giấy chứng nhận được phát hành gồm liên lưu (nhập khẩu, sản xuất lắp ráp, hoán cải), liên lưu hành, liên sử dụng để giải quyết th...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010001000

Điều 14.1.TT.35.10. Hồ sơ đăng ký kiểm tra Hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm:

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010001100

Điều 14.1.TT.35.11. Cấp Giấy chứng nhận và tem kiểm định đối với trường hợp kiểm tra sản xuất, lắp ráp 1. Cơ sở sản xuất lập 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này và ...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010001300

Điều 14.1.TT.35.13. Cấp Giấy chứng nhận và tem kiểm định đối với trường hợp kiểm tra hoán cải 1. Cơ sở sửa chữa lập 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này và nộp cho C...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010001400

Điều 14.1.TT.35.14. Cấp Giấy chứng nhận và tem kiểm định đối với trường hợp kiểm tra định kỳ 1. Cơ sở sửa chữa, chủ phương tiện, chủ khai thác phương tiện lập 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy địn...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010001500

Điều 14.1.TT.35.15. Cấp lại Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp lại trong các trường hợp bị mất, hỏng; có sai sót thông tin trên Giấy chứng nhận hoặc doanh nghiệp thay đổi địa chỉ, tên doanh n...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010001600

Điều 14.1.TT.35.16. Thu hồi Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010001700

Điều 14.1.TT.35.17. Việc sử dụng và thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận, tem kiểm định 1. Sử dụng Giấy chứng nhận, tem kiểm định

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010001800

Điều 14.1.TT.35.18. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Thông báo Giấy chứng nhận đã cấp hết hiệu lực và gửi các cơ quan liên quan theo quy định khi nhận được báo cáo của chủ phương tiện hoặc ch...

14001000000000003000002000000000000000000320000000000000000000802863500010001900

Điều 14.1.TT.35.19. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, doanh nghiệp nhập khẩu, cơ sở sửa chữa, chủ phương tiện và chủ khai thác phương tiện 1. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất

140010000000000030000020000000000000000003300000000000000000

Điều 14.1.LQ.33. Thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt 1. Phương tiện giao thông đường sắt phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

14001000000000003000002000000000000000000330000000000000000000802653400200000400

Điều 14.1.TT.10.4. Thông tin, chỉ dẫn trên phương tiện giao thông đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng 1. Bên ngoài toa xe khách phải có biển số thứ tự của toa xe theo mẫu tại Phụ lục ban hành kè...

14001000000000003000002000000000000000000330000000000000000000802653400200000500

Điều 14.1.TT.10.5. Thông tin, chỉ dẫn trên phương tiện giao thông đường sắt đô thị 1. Toa xe đường sắt đô thị phải có thông tin, chỉ dẫn bằng chữ, hình vẽ, phát thanh, bảng thông tin bằng chữ viết hoặ...

14001000000000003000002000000000000000000330000000000000000000802653400200000600

Điều 14.1.TT.10.6. Trang thiết bị phục vụ khách hàng trên phương tiện giao thông đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng 1. Trên toa xe khách phải trang bị tối thiểu gồm các các dụng cụ, thiết bị sa...

14001000000000003000002000000000000000000330000000000000000000802653400200000700

Điều 14.1.TT.10.7. Trang thiết bị phục vụ khách hàng trên phương tiện giao thông đường sắt đô thị Toa xe đường sắt đô thị phải trang bị tối thiểu gồm các dụng cụ thiết bị sau: dụng cụ thoát hiểm; thiế...

14001000000000003000002000000000000000000330000000000000000000802653400200000800

Điều 14.1.TT.10.8. Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt quốc gia 1. Đầu máy kéo tàu, phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt phải có đồng hồ báo tốc độ, thiết bị ghi tốc độ và dữ ...

14001000000000003000002000000000000000000330000000000000000000802653400200000900

Điều 14.1.TT.10.9. Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt đô thị 1. Trên toa xe đường sắt đô thị loại Mc hoặc Tc tại buồng lái phải có ít nhất các thiết bị sau: đồng hồ báo tốc độ, thi...

14001000000000003000002000000000000000000330000000000000000000802653400200001000

Điều 14.1.TT.10.10. Thiết bị an toàn trên phương tiện đường sắt chuyên dùng 1. Đầu máy kéo tàu phải có đồng hồ báo tốc độ, thiết bị ghi tốc độ và dữ liệu chạy tàu, thiết bị chống ngủ gật.

14001000000000003000002000000000000000000330000000000000000000802653400200001100

Điều 14.1.TT.10.11. Trách nhiệm của chủ phương tiện giao thông đường sắt 1. Tổ chức thực hiện trang bị các thông tin, chỉ dẫn, thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông...

140010000000000030000020000000000000000003400000000000000000

Điều 14.1.LQ.34. Điều kiện nhập khẩu phương tiện giao thông đường sắt 1. Phương tiện giao thông đường sắt nhập khẩu để tham gia giao thông đường sắt phải bảo đảm phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật...

14001000000000003000002000000000000000000340000000000000000000802863500010000600

Điều 14.1.TT.35.6. Kiểm tra nhập khẩu 1. Kiểm tra nhập khẩu được thực hiện đối với: thiết bị, phương tiện nhập khẩu mới; phương tiện nhập khẩu đã qua sử dụng.

14001000000000003000002000000000000000000340000000000000000000802863500010001200

Điều 14.1.TT.35.12. Cấp Giấy chứng nhận và tem kiểm định đối với trường hợp kiểm tra nhập khẩu 1. Doanh nghiệp nhập khẩu lập 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này và ...

14001000000000004000

Chương IV NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT TRỰC TIẾP PHỤC VỤ CHẠY TÀU

1400100000000000400003500000000000000000

Điều 14.1.LQ.35. Nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu 1. Nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu bao gồm các chức danh sau đây:

140010000000000040000350000000000000000000802654200120000100

Điều 14.1.TT.13.1. Áp dụng Tiêu chuẩn sức khỏe đối với nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu. 1. Áp dụng tiêu chuẩn sức khỏe đối với chức danh Lái tàu; Phụ lái tàu:

140010000000000040000350000000000000000000802654200120000200

Điều 14.1.TT.13.2. Quy định về khám sức khỏe đối với nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là KBCB) khám sức khỏe (sau đây viết tắt là KSK) cho...

140010000000000040000350000000000000000000802842500150000400

Điều 14.1.TT.32.4. Chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng Các chức danh quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e...

140010000000000040000350000000000000000000802842500150000500

Điều 14.1.TT.32.5. Trưởng tàu 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150000600

Điều 14.1.TT.32.6. Phó trưởng tàu khách phụ trách an toàn 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150000700

Điều 14.1.TT.32.7. Lái tàu 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150000800

Điều 14.1.TT.32.8. Nhân viên trực tiếp điều khiển phương tiện giao thông đường sắt phục vụ dây chuyền công nghệ của doanh nghiệp 1. Phạm vi hoạt động

140010000000000040000350000000000000000000802842500150000900

Điều 14.1.TT.32.9. Phụ lái tàu 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150001000

Điều 14.1.TT.32.10. Nhân viên điều độ chạy tàu tuyến 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150001100

Điều 14.1.TT.32.11. Nhân viên điều độ chạy tàu ga 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150001200

Điều 14.1.TT.32.12. Trực ban chạy tàu ga 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150001300

Điều 14.1.TT.32.13. Trưởng đồn 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150001400

Điều 14.1.TT.32.14. Nhân viên gác ghi 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150001500

Điều 14.1.TT.32.15. Nhân viên ghép nối đầu máy, toa xe 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150001600

Điều 14.1.TT.32.16. Nhân viên tuần đường, tuần cầu, tuần hầm 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150001700

Điều 14.1.TT.32.17. Nhân viên gác đường ngang, gác cầu chung 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150001800

Điều 14.1.TT.32.18. Nhân viên gác hầm đường sắt 1. Tiêu chuẩn: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư này.

140010000000000040000350000000000000000000802842500150001900

Điều 14.1.TT.32.19. Đảm nhiệm chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng 1. Nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu được phép làm cô...

140010000000000040000350000000000000000000802842500150002000

Điều 14.1.TT.32.20. Chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt đô thị 1. Nhân viên điều độ chạy tàu.

140010000000000040000350000000000000000000802842500150002100

Điều 14.1.TT.32.21. Nhân viên điều độ chạy tàu 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150002200

Điều 14.1.TT.32.22. Lái tàu 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150002300

Điều 14.1.TT.32.23. Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150002400

Điều 14.1.TT.32.24. Nhân viên hỗ trợ an toàn trên tàu 1. Tiêu chuẩn

140010000000000040000350000000000000000000802842500150002500

Điều 14.1.TT.32.25. Đảm nhận chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu trên đường sắt đô thị 1. Nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu được phép làm công việc của các chức danh ...

140010000000000040000350000000000000000000802842500150002600

Điều 14.1.TT.32.26. Nội dung, chương trình đào tạo chuyên môn 1. Nội dung, chương trình đào tạo chuyên môn trình độ sơ cấp trở lên đối với các chức danh nhân viên trực tiếp phục vụ chạy tàu quy định t...

1400100000000000400003600000000000000000

Điều 14.1.LQ.36. Giấy phép lái tàu 1. Giấy phép lái tàu được cấp cho người trực tiếp lái phương tiện giao thông đường sắt theo quy định của Luật này.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150002700

Điều 14.1.TT.32.27. Giấy phép lái tàu 1. Giấy phép lái tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng bao gồm các loại sau:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150002800

Điều 14.1.TT.32.28. Điều kiện cấp giấy phép lái tàu Người được cấp giấy phép lái tàu phải đáp ứng các điều kiện sau:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150002900

Điều 14.1.TT.32.29. Cơ quan cấp giấy phép lái tàu 1. Cục Đường sắt Việt Nam tổ chức sát hạch, cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng, ...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150003000

Điều 14.1.TT.32.30. Thủ tục cấp giấy phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác 1. Hồ sơ đề nghị sát hạch cấp giấy phép lái tàu

140010000000000040000360000000000000000000802842500150003100

Điều 14.1.TT.32.31. Thủ tục cấp giấy phép lái tàu cho lái tàu đầu tiên trên tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam 1. Hồ sơ đề nghị sát hạch c...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150003200

Điều 14.1.TT.32.32. Thủ tục cấp giấy phép lái tàu đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan cấp giấy phép lái tàu nước ngoài cấp 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lái tàu

140010000000000040000360000000000000000000802842500150003300

Điều 14.1.TT.32.33. Thủ tục cấp lại giấy phép lái tàu 1. Giấy phép lái tàu được cấp lại trong các trường hợp sau:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150003400

Điều 14.1.TT.32.34. Thu hồi giấy phép lái tàu 1. Giấy phép lái tàu bị thu hồi trong các trường hợp sau:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150003500

Điều 14.1.TT.32.35. Phí, lệ phí cấp, cấp lại giấy phép lái tàu, thời gian lưu trữ hồ sơ Doanh nghiệp hoặc cá nhân người được cấp giấy phép lái tàu phải nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150003600

Điều 14.1.TT.32.36. Điều kiện sát hạch Người được sát hạch phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150003700

Điều 14.1.TT.32.37. Hội đồng sát hạch 1. Hội đồng sát hạch có từ 05 đến 09 thành viên, do cơ quan cấp giấy phép lái tàu quyết định thành lập theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 30 Thông tư này.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150003800

Điều 14.1.TT.32.38. Tổ sát hạch 1. Tổ sát hạch có ít nhất 03 thành viên, do cơ quan cấp giấy phép lái tàu quyết định thành lập theo đề nghị của Hội đồng sát hạch quy định tại điểm a khoản 4 Điều 37, c...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150003900

Điều 14.1.TT.32.39. Địa điểm, phương tiện, trình tự sát hạch 1. Địa điểm sát hạch

140010000000000040000360000000000000000000802842500150004000

Điều 14.1.TT.32.40. Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu kỳ sát hạch 1. Thí sinh được công nhận đạt yêu cầu kỳ sát hạch khi đạt yêu cầu cả sát hạch lý thuyết và sát hạch thực hành theo quy định của Thôn...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150004100

Điều 14.1.TT.32.41. Nội dung sát hạch Luật Đường sắt và các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật Đường sắt; các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khai thác đường sắt, tín hiệu đường sắt, quy...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150004200

Điều 14.1.TT.32.42. Hình thức sát hạch Thực hiện theo một trong các hình thức sau:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150004300

Điều 14.1.TT.32.43. Điều kiện công nhận đạt yêu cầu Thí sinh được công nhận đạt yêu cầu khi đáp ứng các điều kiện sau:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150004400

Điều 14.1.TT.32.44. Nội dung, thời gian sát hạch 1. Nội dung sát hạch

140010000000000040000360000000000000000000802842500150004500

Điều 14.1.TT.32.45. Điểm sát hạch Điểm sát hạch thực hành khám máy tối đa là 100 điểm, quy định như sau:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150004600

Điều 14.1.TT.32.46. Điều kiện công nhận đạt yêu cầu Thí sinh được công nhận đạt yêu cầu khi được tối thiểu 60 điểm sau khi trừ các điểm vi phạm (nếu có), trong đó phải phát hiện và có phương án xử lý ...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150004700

Điều 14.1.TT.32.47. Phương tiện và quãng đường sát hạch 1. Phương tiện sát hạch phải đáp ứng các yêu cầu tại khoản 2 Điều 39 Thông tư này và các yêu cầu sau:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150004800

Điều 14.1.TT.32.48. Nội dung sát hạch 1. Công tác chuẩn bị: Thí sinh phải kiểm tra sự đầy đủ của các dụng cụ quy định, các ấn chỉ chạy tàu cần thiết.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150004900

Điều 14.1.TT.32.49. Điểm sát hạch Điểm sát hạch thực hành lái tàu tối đa là 100 điểm và được quy định như sau:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150005000

Điều 14.1.TT.32.50. Điều kiện công nhận đạt yêu cầu Thí sinh được công nhận đạt yêu cầu khi đạt tối thiểu 60 điểm sau khi trừ điểm vi phạm (nếu có), trong đó không có nội dung nào quy định tại Điều 49...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150005100

Điều 14.1.TT.32.51. Điều kiện sát hạch Người được sát hạch phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150005200

Điều 14.1.TT.32.52. Thực hiện sát hạch đối với lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác 1. Cơ quan cấp giấy phép lái tàu thành lập hội đồng sát hạch theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 30 Thô...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150005300

Điều 14.1.TT.32.53. Thực hiện sát hạch đối với lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam 1. Cơ quan cấp giấy phép lái tàu thành l...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150005400

Điều 14.1.TT.32.54. Nội dung sát hạch Luật Đường sắt, các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật Đường sắt; quy chuẩn kỹ thuật, quy tắc vận hành, công tác an toàn, tín hiệu và tuyến đường v...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150005500

Điều 14.1.TT.32.55. Hình thức sát hạch Thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Thông tư này.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150005600

Điều 14.1.TT.32.56. Điều kiện công nhận đạt yêu cầu Thực hiện theo quy định tại Điều 43 của Thông tư này.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150005700

Điều 14.1.TT.32.57. Nội dung, thời gian sát hạch 1. Nội dung sát hạch thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 44 của Thông tư này.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150005800

Điều 14.1.TT.32.58. Điểm sát hạch Điểm sát hạch thực hành khám máy thực hiện theo quy định tại Điều 45 của Thông tư này.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150005900

Điều 14.1.TT.32.59. Điều kiện công nhận đạt yêu cầu Thực hiện theo quy định tại Điều 46 của Thông tư này.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150006000

Điều 14.1.TT.32.60. Phương tiện và quãng đường sát hạch 1. Phương tiện sát hạch phải đáp ứng các yêu cầu tại khoản 2 Điều 39 Thông tư này và các yêu cầu sau:

140010000000000040000360000000000000000000802842500150006100

Điều 14.1.TT.32.61. Nội dung sát hạch 1. Công tác chuẩn bị, báo cáo, hô đáp và xác nhận tín hiệu: Thí sinh phải kiểm tra sự đầy đủ của các dụng cụ, giấy tờ cần thiết và báo cáo, hô đáp xác nhận tín hi...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150006200

Điều 14.1.TT.32.62. Điểm sát hạch Điểm sát hạch thực hành lái tàu được quy định tối đa là 100 điểm cho mỗi nội dung quy định tại Điều 61 của Thông tư này.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150006300

Điều 14.1.TT.32.63. Điều kiện công nhận đạt yêu cầu Thí sinh được công nhận đạt yêu cầu khi đạt tối thiểu 60 điểm cho mỗi nội dung quy định tại Điều 61 của Thông tư này sau khi trừ điểm vi phạm (nếu c...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150006400

Điều 14.1.TT.32.64. Điều kiện cấp thẻ sát hạch viên, mẫu thẻ sát hạch viên 1. Điều kiện cấp thẻ sát hạch viên

140010000000000040000360000000000000000000802842500150006500

Điều 14.1.TT.32.65. Bồi dưỡng nghiệp vụ sát hạch viên Nội dung, chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sát hạch viên quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150006600

Điều 14.1.TT.32.66. Chế độ báo cáo 1. Tên báo cáo: Báo cáo công tác cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt

140010000000000040000360000000000000000000802842500150006700

Điều 14.1.TT.32.67. Quy trình tổ chức kỳ sát hạch cấp giấy phép lái tàu Quy trình tổ chức kỳ sát hạch cấp giấy phép lái tàu đối với đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt đô thị đang kha...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150006800

Điều 14.1.TT.32.68. Cơ quan cấp giấy phép lái tàu 1. Tổ chức sát hạch, cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu theo thẩm quyền, thủ tục theo đúng quy định tại Thông tư này.

140010000000000040000360000000000000000000802842500150006900

Điều 14.1.TT.32.69. Doanh nghiệp sử dụng các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu 1. Về nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu

140010000000000040000360000000000000000000802842500150007000

Điều 14.1.TT.32.70. Chủ đầu tư dự án (hoặc tổ chức được Chủ đầu tư dự án giao quản lý dự án đường sắt đô thị) đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ sử dụng lần đầu tại Việt Nam...

140010000000000040000360000000000000000000802842500150007100

Điều 14.1.TT.32.71. Cơ sở đào tạo các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu 1. Xây dựng nội dung, chương trình, giáo trình đào tạo trình độ sơ cấp trở lên đối với các chức danh nhân...

14001000000000005000

Chương V TÍN HIỆU, QUY TẮC GIAO THÔNG VÀ BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT

1400100000000000500000100000000000000000

Mục 1 TÍN HIỆU, QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT

140010000000000050000010000000000000000003700000000000000000

Điều 14.1.LQ.37. Tín hiệu giao thông đường sắt 1. Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt bao gồm hiệu lệnh của người tham gia điều khiển chạy tàu, tín hiệu trên tàu và tín hiệu dưới mặt đất, biển báo ...

14001000000000005000001000000000000000000370000000000000000000802655300320000100

Điều 14.1.TT.23.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sau đây:

140010000000000050000010000000000000000003800000000000000000

Điều 14.1.LQ.38. Quy tắc giao thông đường sắt 1. Quy tắc giao thông đường sắt bao gồm các quy định về chỉ huy chạy tàu, lập tàu, dồn tàu, chạy tàu, tránh tàu, vượt tàu, dừng tàu, lùi tàu.

140010000000000050000010000000000000000003900000000000000000

Điều 14.1.LQ.39. Giao thông tại đường ngang, cầu chung, trong hầm 1. Tại đường ngang, cầu chung, phương tiện giao thông vận tải đường sắt được quyền ưu tiên.

1400100000000000500000200000000000000000

Mục 2 BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT

140010000000000050000020000000000000000004000000000000000000

Điều 14.1.LQ.40. Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt 1. Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt bao gồm:

140010000000000050000020000000000000000004100000000000000000

Điều 14.1.LQ.41. Điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Điều hành giao thông vận tải đường sắt phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:

14001000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802654500240001400

Điều 14.1.TT.15.14. Nguyên tắc của điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Tập trung, thống nhất, tuân thủ biểu đồ chạy tàu đã công bố bao gồm:

14001000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802654500240001500

Điều 14.1.TT.15.15. Nội dung của điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Lập, phân bổ và công bố biểu đồ chạy tàu bao gồm các nội dung sau đây:

14001000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802654500240001600

Điều 14.1.TT.15.16. Trách nhiệm thực hiện điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia chịu trách nhiệm điều hành giao thông vận tải đường sắt t...

14001000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802654500240001700

Điều 14.1.TT.15.17. Giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Việc quy định giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt trên kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư theo hình t...

14001000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802654500240001800

Điều 14.1.TT.15.18. Nguyên tắc xây dựng giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế, hợp lý, có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng thị trường ...

14001000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802654500240001900

Điều 14.1.TT.15.19. Phương pháp xây dựng giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Phương pháp định giá: Phương pháp chi phí.

14001000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802654500240002000

Điều 14.1.TT.15.20. Phê duyệt phương án giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Hồ sơ phê duyệt, thời hạn thẩm định phương án giá và quyết định giá thực hiện theo quy định của pháp luật ...

14001000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802654500240002100

Điều 14.1.TT.15.21. Điều chỉnh giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Khi các yếu tố hình thành giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt có biến động tăng, giảm ảnh hưởng đến ...

140010000000000050000020000000000000000004200000000000000000

Điều 14.1.LQ.42. Tải trọng, công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ chạy tàu 1. Tải trọng đoàn tàu khai thác không được vượt tải trọng cho phép quy định trong công lệnh tải trọng cho từng khu đoạn, tuyế...

14001000000000005000002000000000000000000420000000000000000000802655200270000400

Điều 14.1.TT.18.4. Yêu cầu xây dựng, cập nhật công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ Ngoài các yêu cầu đối với công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ quy định tại Luật Đường sắt, khi xây dựng, cập nhật ...

14001000000000005000002000000000000000000420000000000000000000802655200270000500

Điều 14.1.TT.18.5. Nội dung cơ bản của công lệnh tải trọng 1. Nội dung cơ bản liên quan đến xây dựng công lệnh tải trọng:

14001000000000005000002000000000000000000420000000000000000000802655200270000600

Điều 14.1.TT.18.6. Nội dung cơ bản của công lệnh tốc độ 1. Nội dung cơ bản liên quan đến xây dựng công lệnh tốc độ:

14001000000000005000002000000000000000000420000000000000000000802655200270000700

Điều 14.1.TT.18.7. Trình tự xây dựng, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ 1. Đối với đường sắt quốc gia và đường sắt đô thị chạy chung với đường sắt quốc gia:

14001000000000005000002000000000000000000420000000000000000000802655200270000800

Điều 14.1.TT.18.8. Cập nhật công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt xem xét, quyết định cập nhật, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ trong...

14001000000000005000002000000000000000000420000000000000000000802655200270000900

Điều 14.1.TT.18.9. Cục Đường sắt Việt Nam 1. Tham gia ý kiến đối với dự thảo công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ theo quy định tại Thông tư này.

140010000000000050000020000000000000000004300000000000000000

Điều 14.1.LQ.43. Biểu đồ chạy tàu 1. Biểu đồ chạy tàu là cơ sở của việc tổ chức chạy tàu, được xây dựng hằng năm, hằng kỳ và theo mùa cho từng tuyến và toàn mạng lưới đường sắt. Biểu đồ chạy tàu phải ...

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240000400

Điều 14.1.TT.15.4. Quy định chung 1. Cơ sở của công tác tổ chức chạy tàu là biểu đồ chạy tàu. Biểu đồ chạy tàu là mệnh lệnh đối với tất cả nhân viên đường sắt và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan...

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240000500

Điều 14.1.TT.15.5. Biểu đồ chạy tàu phải đạt được các yêu cầu sau 1. Bảo đảm an toàn trong tổ chức chạy tàu.

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240000600

Điều 14.1.TT.15.6. Loại tàu và thứ tự ưu tiên của các loại tàu trong xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Tàu chạy trên đường sắt bao gồm các loại tàu sau đây:

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240000700

Điều 14.1.TT.15.7. Số hiệu các loại tàu Mỗi đoàn tàu chạy trên đường sắt phải có số hiệu. Việc đánh số hiệu tàu thực hiện theo quy định sau:

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240000800

Điều 14.1.TT.15.8. Nội dung cơ bản của biểu đồ chạy tàu Biểu đồ chạy tàu bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240000900

Điều 14.1.TT.15.9. Trình tự xây dựng, công bố biểu đồ chạy tàu trên đường sắt quốc gia Việc xây dựng, công bố biểu đồ chạy tàu trên đường sắt quốc gia do doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường ...

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240001000

Điều 14.1.TT.15.10. Trình tự xây dựng, công bố biểu đồ chạy tàu trên đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia Việc xây dựng, công bố biểu đồ chạy tàu trên đường sắt chuyên dùng có nối r...

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240001100

Điều 14.1.TT.15.11. Điều chỉnh biểu đồ chạy tàu và chạy thêm tàu trên đường sắt 1. Trường hợp điều chỉnh biểu đồ chạy tàu có liên quan đến việc rút ngắn hành trình chạy tàu so với hành trình đã công b...

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240001200

Điều 14.1.TT.15.12. Nội dung kiểm tra, giám sát việc thực hiện biểu đồ chạy tàu 1. Kiểm tra, giám sát việc xây dựng, công bố, điều chỉnh biểu đồ chạy tàu.

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240001300

Điều 14.1.TT.15.13. Cơ quan kiểm tra giám sát việc thực hiệc biểu đồ chạy tàu Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng, công bố, điều ...

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240002200

Điều 14.1.TT.15.22. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam 1. Thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát việc thực hiện biểu đồ chạy tàu theo các nội dung quy định tại Thông tư này.

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240002300

Điều 14.1.TT.15.23. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia 1. Thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến việc xây dựng, công bố, điều chỉnh biểu đồ chạy tàu, điều hành gi...

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240002400

Điều 14.1.TT.15.24. Trách nhiệm của chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng 1. Thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến việc xây dựng, công bố, điều chỉnh biểu đồ chạy tàu, điều hành giao thông vận tải đường sắt...

14001000000000005000002000000000000000000430000000000000000000802654500240002500

Điều 14.1.TT.15.25. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin về nhu cầu vận tải, năng lực phương tiện, thiết bị vận tải phục vụ cho doanh n...

140010000000000050000020000000000000000004400000000000000000

Điều 14.1.LQ.44. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi xảy ra tai nạn giao thông đường sắt 1. Khi xảy ra tai nạn giao thông đường sắt, tổ chức, cá nhân có liên quan phải thực hiện các công việc sau đây...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230000400

Điều 14.1.TT.14.4. Nguyên tắc giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt 1. Nguyên tắc giải quyết sự cố giao thông đường sắt:

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230000500

Điều 14.1.TT.14.5. Hội đồng giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt Khi có sự cố, tai nạn giao thông đường sắt xảy ra phải thành lập ngay Hội đồng giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230000600

Điều 14.1.TT.14.6. Hội đồng phân tích sự cố, tai nạn giao thông đường sắt Chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày xảy ra sự cố, tai nạn giao thông đường sắt phải thành lập Hội đồng phân tích sự cố, ...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230000700

Điều 14.1.TT.14.7. Phân loại theo nguyên nhân Sự cố, tai nạn giao thông đường sắt bao gồm sự cố, tai nạn do nguyên nhân chủ quan và sự cố, tai nạn do nguyên nhân khách quan:

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230000800

Điều 14.1.TT.14.8. Phân loại theo mức độ thiệt hại do tai nạn giao thông đường sắt gây ra 1. Tai nạn giao thông đường sắt ít nghiêm trọng là tai nạn có từ 01 đến 05 người bị thương hoặc gây thiệt hại ...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230000900

Điều 14.1.TT.14.9. Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn 1. Trách nhiệm tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230001000

Điều 14.1.TT.14.10. Tổ chức phòng vệ địa điểm xảy ra sự cố, tai nạn 1. Địa điểm xảy ra tai nạn trong phạm vi khu gian:

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230001100

Điều 14.1.TT.14.11. Báo tin và xử lý tin báo về tai nạn giao thông đường sắt 1. Khi có tai nạn xảy ra, trưởng tàu hoặc lái tàu (nếu tàu không có trưởng tàu) phải báo ngay cho nhân viên điều độ chạy tà...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230001200

Điều 14.1.TT.14.12. Lập hồ sơ vụ việc vụ tai nạn giao thông đường sắt 1. Các chức danh quy định tại khoản 1 Điều 9 của Thông tư này phải thực hiện lập Hồ sơ vụ việc đối với tai nạn giao thông đường sắ...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230001300

Điều 14.1.TT.14.13. Báo tin, xử lý tin báo và lập hồ sơ vụ việc về sự cố giao thông đường sắt 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quy định việc báo tin, xử lý tin báo, lập Hồ sơ vụ vi...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230001400

Điều 14.1.TT.14.14. Giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt trong trường hợp có người chết 1. Khi xảy ra tai nạn có người chết trong phạm vi khu gian, trưởng tàu hoặc lái tàu (nếu đoàn tàu khô...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230001500

Điều 14.1.TT.14.15. Khôi phục giao thông trong trường hợp phải xin cứu hộ 1. Khi xảy ra sự cố, tai nạn giao thông đường sắt, hoặc các trường hợp bất thường khác dẫn đến phải dừng tàu mà những người có...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230001600

Điều 14.1.TT.14.16. Khôi phục giao thông đường sắt trong trường hợp không phải xin cứu hộ 1. Khi xảy ra sự cố, tai nạn giao thông đường sắt trưởng tàu hoặc lái tàu (nếu xảy ra trong khu gian); trưởng ...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230001700

Điều 14.1.TT.14.17. Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả sự cố, tai nạn giao thông đường sắt 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia chịu trách nhiệm ứng trước kinh phí ban đầu...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230001800

Điều 14.1.TT.14.18. Xác định mức độ thiệt hại do sự cố, tai nạn giao thông đường sắt gây ra Để làm cơ sở xác định mức độ thiệt hại phục vụ công tác bồi thường, việc xác định mức độ thiệt hại thực hiện...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230001900

Điều 14.1.TT.14.19. Bồi thường thiệt hại 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt chủ trì giải quyết việc thực hiện bồi thường thiệt hại do sự cố, tai nạn giao thông đường sắt gây ra trên ...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230002000

Điều 14.1.TT.14.20. Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn 1. Trách nhiệm tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn:

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230002100

Điều 14.1.TT.14.21. Tổ chức phòng vệ địa điểm xảy ra sự cố, tai nạn 1. Khi sự cố, tai nạn xảy ra trên đường sắt đô thị, lái tàu hoặc nhân viên hỗ trợ an toàn (nếu đoàn tàu vận hành ở chế độ lái tự độn...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230002200

Điều 14.1.TT.14.22. Báo tin và xử lý tin báo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt 1. Khi có sự cố, tai nạn xảy ra lái tàu hoặc nhân viên hỗ trợ an toàn phải báo ngay cho nhân viên điều độ chạy tàu.

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230002300

Điều 14.1.TT.14.23. Lập hồ sơ vụ việc vụ tai nạn 1. Các chức danh quy định tại khoản 1 Điều 20 của Thông tư này phải thực hiện lập Hồ sơ vụ việc đối với tai nạn giao thông đường sắt (sau đây gọi là Hồ...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230002400

Điều 14.1.TT.14.24. Báo tin, xử lý tin báo và lập hồ sơ vụ việc sự cố giao thông đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị quy định việc báo tin, xử lý tin báo, lập Hồ sơ vụ việc giải quyết s...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230002500

Điều 14.1.TT.14.25. Giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt đô thị trong trường hợp có người chết 1. Lái tàu hoặc nhân viên hỗ trợ an toàn (trường hợp tai nạn xảy ra ở trong khu gian) hoặc nhâ...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230002600

Điều 14.1.TT.14.26. Khôi phục giao thông trong trường hợp phải xin cứu hộ 1. Khi xảy ra sự cố, tai nạn giao thông đường sắt hoặc các trường hợp bất thường khác dẫn đến phải ngừng tàu mà những người có...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230002700

Điều 14.1.TT.14.27. Khôi phục giao thông đường sắt trong trường hợp không phải xin cứu hộ 1. Khi xảy ra sự cố, tai nạn giao thông đường sắt lái tàu hoặc nhân viên hỗ trợ an toàn (nếu xảy ra trong khu ...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230002800

Điều 14.1.TT.14.28. Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị chịu trách nhiệm về kinh phí để phục vụ việc giải quyết hậu quả sự cố, ...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230002900

Điều 14.1.TT.14.29. Xác định mức độ thiệt hại do sự cố, tai nạn giao thông đường sắt gây ra Để làm cơ sở xác định mức độ thiệt hại phục vụ công tác bồi thường, việc xác định mức độ thiệt hại thực hiện...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230003000

Điều 14.1.TT.14.30. Bồi thường thiệt hại 1. Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị chủ trì thực hiện việc bồi thường thiệt hại do sự cố, tai nạn giao thông đường sắt gây ra trên đường sắt đô thị the...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230003100

Điều 14.1.TT.14.31. Phân tích sự cố, tai nạn giao thông đường sắt 1. Sự cố, tai nạn giao thông đường sắt phải được tiến hành phân tích nguyên nhân, trách nhiệm, đề ra biện pháp khắc phục và phòng ngừa...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230003200

Điều 14.1.TT.14.32. Quy định chế độ lưu trữ, thống kê, báo cáo sự cố, tai nạn giao thông đường sắt 1. Tất cả các vụ sự cố, tai nạn giao thông đường sắt đều phải được lập hồ sơ lưu trữ để làm cơ sở phâ...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230003300

Điều 14.1.TT.14.33. Quản lý cơ sở dữ liệu về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt 1. Sự cố, tai nạn giao thông đường sắt đều phải được tổng hợp, thống kê, lưu trữ và cung cấp cho các cơ quan khi có yêu...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230003400

Điều 14.1.TT.14.34. Đối với doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt trên đường sắt quốc gia 1. Chủ trì giải quyết các vụ sự cố, tai nạn giao thông đường sắt trên đường sắt quốc gia.

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230003500

Điều 14.1.TT.14.35. Đối với doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị 1. Chủ trì giải quyết các vụ sự cố, tai nạn giao thông đường sắt trên đường sắt đô thị thuộc trách nhiệm của mình quản lý.

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230003600

Điều 14.1.TT.14.36. Đối với chủ sở hữu, doanh nghiệp kinh doanh đường sắt chuyên dùng 1. Chủ trì giải quyết các vụ sự cố, tai nạn giao thông đường sắt trên đường sắt chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý.

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230003700

Điều 14.1.TT.14.37. Trách nhiệm của Hội đồng giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt 1. Thực hiện các nội dung thuộc nghĩa vụ và trách nhiệm của Hội đồng theo quy định tại Điều 5 của Thông tư n...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230003800

Điều 14.1.TT.14.38. Trách nhiệm của Hội đồng phân tích sự cố, tai nạn giao thông đường sắt 1. Thực hiện các nội dung thuộc nghĩa vụ và trách nhiệm của Hội đồng theo quy định tại Điều 6 của Thông tư nà...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230003900

Điều 14.1.TT.14.39. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam 1. Đôn đốc, theo dõi, tham gia, phối hợp với chính quyền địa phương, doanh nghiệp kinh doanh đường sắt, các cơ quan chức năng, cơ quan, đơn v...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230004000

Điều 14.1.TT.14.40. Trách nhiệm của nhân viên đường sắt khi xảy ra sự cố, tai nạn giao thông đường sắt Thực hiện quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc giải quyết sự cố, tai nạn giao thông...

14001000000000005000002000000000000000000440000000000000000000802654200230004100

Điều 14.1.TT.14.41. Trách nhiệm của Chính quyền địa phương, cơ quan quản lý theo phân cấp trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng 1. Công bố công khai địa ch...

140010000000000050000020000000000000000004500000000000000000

Điều 14.1.LQ.45. Xử lý khi phát hiện sự cố, vi phạm trên đường sắt 1. Người phát hiện hành vi, sự cố có khả năng gây cản trở, gây mất an toàn giao thông vận tải đường sắt có trách nhiệm kịp thời báo c...

140010000000000050000020000000000000000004600000000000000000

Điều 14.1.LQ.46. Bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt 1. Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt có trách nhiệm tổ chức bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt ...

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750000300

Điều 14.1.NĐ.3.3. Tổ chức của lực lượng bảo vệ trên tàu 1. Tổ chức của lực lượng bảo vệ trên tàu do doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt quyết định thành lập để thực hiện nhiệm vụ bảo vệ trên tàu...

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750000400

Điều 14.1.NĐ.3.4. Tiêu chuẩn nhân viên bảo vệ trên tàu Lực lượng trực tiếp làm nhiệm vụ bảo vệ trên tàu là thành viên các Đội, Tổ bảo vệ phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau:

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750000500

Điều 14.1.NĐ.3.5. Nhiệm vụ của lực lượng bảo vệ trên tàu 1. Xây dựng kế hoạch, đề xuất, kiến nghị các biện pháp bảo đảm an ninh trật tự trên tàu với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750000600

Điều 14.1.NĐ.3.6. Quyền hạn của lực lượng bảo vệ trên tàu 1. Kiểm tra, đôn đốc, nhắc nhở người thuê vận tải, hành khách đi tàu chấp hành quy định của pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường sắt ...

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750000700

Điều 14.1.NĐ.3.7. Chế độ, chính sách Lực lượng bảo vệ trên tàu được hưởng các quyền lợi và chế độ, chính sách sau đây:

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750000800

Điều 14.1.NĐ.3.8. Huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ trên tàu 1. Chương trình, nội dung huấn luyện nghiệp vụ bao gồm:

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750000800

Điều 14.1.NĐ.3.8. Huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ trên tàu 1. Chương trình, nội dung huấn luyện nghiệp vụ bao gồm:

1400100000000000500000200000000000000000046000000000000000000040265530075000080000802595100370000300

Điều 14.1.TT.5.3. Trách nhiệm huấn luyện và bảo đảm kinh phí huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hỏa 1. Cục Cảnh sát giao thông có trách nhiệm huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ cho lực lượng bảo vệ t...

1400100000000000500000200000000000000000046000000000000000000040265530075000080000802595100370000400

Điều 14.1.TT.5.4. Đối tượng huấn luyện và nội dung chương trình huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hỏa 1. Lực lượng bảo vệ trên tàu hỏa được huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ theo quy định tại Thông tư nà...

1400100000000000500000200000000000000000046000000000000000000040265530075000080000802595100370000500

Điều 14.1.TT.5.5. Trách nhiệm của Cục Cảnh sát giao thông và các đơn vị chức năng có liên quan của Bộ Công an 1. Trách nhiệm của Cục Cảnh sát giao thông

1400100000000000500000200000000000000000046000000000000000000040265530075000080000802595100370000600

Điều 14.1.TT.5.6. Mẫu Giấy chứng nhận đã học nghiệp vụ bảo vệ trên tàu hỏa Giấy chứng nhận được làm bằng chất liệu giấy trắng, có chiều dài 85,6mm, chiều rộng 53,98mm; cụ thể:

1400100000000000500000200000000000000000046000000000000000000040265530075000080000802595100370000700

Điều 14.1.TT.5.7. In, quản lý mẫu Giấy chứng nhận 1. Cục Cảnh sát giao thông tổ chức in, quản lý mẫu Giấy chứng nhận quy định tại Điều 6 Thông tư này

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750000900

Điều 14.1.NĐ.3.9. Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn giao thông đường sắt 1. Nội dung bồi dưỡng bao gồm:

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750001000

Điều 14.1.NĐ.3.10. Bổ túc nghiệp vụ cho lực lượng bảo vệ trên tàu 1. Định kỳ 03 năm một lần, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt có sử dụng lực lượng bảo vệ trên tàu có trách nhiệm phối hợp với ...

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750001100

Điều 14.1.NĐ.3.11. Trang phục của lực lượng bảo vệ trên tàu 1. Trang phục của lực lượng bảo vệ trên tàu gồm trang phục nam và nữ đồng nhất theo đúng quy định gồm có: Áo (xuân - hè, thu - đông), quần, ...

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750001200

Điều 14.1.NĐ.3.12. Sao hiệu, phù hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu 1. Sao hiệu: hình tròn có đường kính hình tròn bên trong bằng 2/3 đường kính hình tròn bên ngoài, nền màu đỏ tươi có ngôi sao vàng n...

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750001300

Điều 14.1.NĐ.3.13. Cấp hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu 1. Cấp hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu được trang bị cho những người trực tiếp làm công tác bảo vệ trên tàu và được đeo trên hai cầu vai áo...

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750001400

Điều 14.1.NĐ.3.14. Biển hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu 1. Biển hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu làm bằng mica hoặc nhựa cứng, có kích thước 50 mm x 84 mm đeo ở trên áo trang phục phía ngực trái.

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750001500

Điều 14.1.NĐ.3.15. Cấp và sử dụng trang thiết bị, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu 1. Việc cấp trang thiết bị, trang phục, sao hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển h...

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750001600

Điều 14.1.NĐ.3.16. Kinh phí cho hoạt động của lực lượng bảo vệ trên tàu 1. Kinh phí cho hoạt động của lực lượng bảo vệ trên tàu được tính trong chi phí kinh doanh của doanh nghiệp.

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750001700

Điều 14.1.NĐ.3.17. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng của Bộ Công an, phối hợp với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt xây dựng kế hoạch tổ chức huấn luyện nghiệp vụ và ...

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750001800

Điều 14.1.NĐ.3.18. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Bộ Công an xây dựng nội dung huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ trên tàu, trong việc thanh tra, kiểm tra các doanh nghiệp kinh doanh v...

14001000000000005000002000000000000000000460000000000000000000402655300750001900

Điều 14.1.NĐ.3.19. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Tổ chức và quản lý lực lượng bảo vệ bảo đảm trật tự, an toàn trên các đoàn tàu thuộc phạm vi quản lý của doanh nghiệp. C...

140010000000000050000020000000000000000004700000000000000000

Điều 14.1.LQ.47. Trách nhiệm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của lực lượng Công an 1. Lực lượng Công an trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau đây:

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802419400080000300

Điều 14.1.TL.1.3. Nguyên tắc phối hợp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về giao thông đường sắt, quy định của Thông tư này và các quy định khác của p...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802419400080000400

Điều 14.1.TL.1.4. Nội dung công tác phối hợp 1. Tham mưu hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường sắt và tổ chức triển khai thực hiện. Đề xuất hoặc kiến nghị ...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802419400080000500

Điều 14.1.TL.1.5. Hình thức phối hợp 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt.

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802419400080000600

Điều 14.1.TL.1.6. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc ngành Công an 1. Trách nhiệm của Cục Cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802419400080000700

Điều 14.1.TL.1.7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thuộc ngành Giao thông vận tải 1. Trách nhiệm của Vụ An toàn giao thông

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802419400080000800

Điều 14.1.TL.1.8. Chế độ thông tin, báo cáo, cung cấp số liệu 1. Trưởng tàu hoặc Trưởng ga thông báo ngay vụ tai nạn giao thông đường sắt xảy ra và báo cáo vụ tai nạn (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340000300

Điều 14.1.TT.26.3. Nguyên tắc điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường sắt 1. Tuân thủ quy định của Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340000400

Điều 14.1.TT.26.4. Biểu mẫu sử dụng trong công tác điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường sắt 1. Biểu mẫu sử dụng trong công tác điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường sắt thực hiện theo...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340000500

Điều 14.1.TT.26.5. Tiếp nhận tin báo 1. Cán bộ nhận tin báo về vụ tai nạn giao thông đường sắt phải hỏi rõ và ghi vào Sổ theo dõi vụ tai nạn giao thông các thông tin sau:

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340000600

Điều 14.1.TT.26.6. Xử lý tin báo 1. Cục Cảnh sát giao thông nhận được tin báo về vụ tai nạn giao thông đường sắt phải thông báo cho Phòng Cảnh sát giao thông và cử cán bộ đến hiện trường phối hợp tổ c...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340000700

Điều 14.1.TT.26.7. Những việc làm ngay khi đến hiện trường Cán bộ Cảnh sát giao thông khi đến hiện trường cần thực hiện những công việc sau:

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340000800

Điều 14.1.TT.26.8. Chuẩn bị khám nghiệm hiện trường 1. Tiếp nhận các công việc của bộ phận bảo vệ hiện trường.

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340000900

Điều 14.1.TT.26.9. Khám nghiệm hiện trường 1. Khám nghiệm phương tiện, tài liệu, đồ vật, dữ liệu điện tử có liên quan, dấu vết ở hiện trường.

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001000

Điều 14.1.TT.26.10. Khám nghiệm đầu máy 1. Ghi số hiệu đầu máy, thu giữ sổ theo dõi đầu máy, giấy tờ của đầu máy và các giấy tờ, chứng chỉ chuyên môn của lái tàu, phụ lái tàu. Việc thu giữ thực hiện t...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001100

Điều 14.1.TT.26.11. Khám nghiệm toa xe 1. Ghi nhận số hiệu toa xe, trọng lượng, tải trọng, chiều cao, dài, rộng, thời gian và nơi sửa chữa định kỳ (có ghi trên thành xe), hàng hoá vận chuyển trên toa ...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001200

Điều 14.1.TT.26.12. Lấy lời khai của nhân viên đường sắt 1. Tùy từng vụ, việc cụ thể mà lấy lời khai của nhân viên đường sắt có liên quan đến vụ tai nạn, như: Lái tàu, phụ lái tàu, trưởng tàu, nhân vi...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001300

Điều 14.1.TT.26.13. Lấy lời khai của những người bị nạn hoặc người có liên quan khác trong vụ tai nạn 1. Biên bản ghi lời khai của người bị nạn và người có liên quan khác trong vụ tai nạn phải ghi rõ ...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001400

Điều 14.1.TT.26.14. Lấy lời khai của người làm chứng 1. Biên bản ghi lời khai của người làm chứng phải ghi rõ ngày, tháng, năm, địa điểm lập biên bản; họ, tên, chức vụ người lập biên bản; họ, tên, địa...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001500

Điều 14.1.TT.26.15. Một số hoạt động thu thập tài liệu khác liên quan đến vụ tai nạn 1. Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề của người điều khiển phương tiện đường bộ liên qua...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001501

Điều 14.1.TT.26.15a. Xem xét kết quả điều tra, xác minh vụ tai nạn giao thông đường sắt Cán bộ Cảnh sát giao thông trong khi thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại các điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001504

Điều 14.1.TT.26.15b. Thời hạn điều tra, xác minh, giải quyết vụ tai nạn giao thông đường sắt 1. Vụ tai nạn giao thông đường sắt không có dấu hiệu tội phạm thì thời hạn điều tra, xác minh, giải quyết n...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001600

Điều 14.1.TT.26.16. Giải quyết vụ tai nạn giao thông đường sắt theo thủ tục hành chính Căn cứ vào hồ sơ, tài liệu của hoạt động điều tra, xác minh, cán bộ Cảnh sát giao thông báo cáo lãnh đạo có thẩm ...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001700

Điều 14.1.TT.26.17. Giải quyết vụ tai nạn giao thông đường sắt phát hiện có dấu hiệu tội phạm theo chức năng của Cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra 1. Trong quá trình thực ...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802670600340001800

Điều 14.1.TT.26.18. Mở sổ theo dõi, đăng ký lưu hồ sơ vụ tai nạn giao thông đường sắt 1. Đơn vị thụ lý điều tra, giải quyết tai nạn phải mở Sổ theo dõi vụ tai nạn giao thông.

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630000300

Điều 14.1.TT.38.3. Nguyên tắc kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắt 1. Tuân thủ quy định của Luật Đường sắt năm 2017, Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 201...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630000400

Điều 14.1.TT.38.4. Nhiệm vụ của Cảnh sát giao thông trong kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt 1. Thực hiện mệnh lệnh, kế hoạch kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm đã được cấp có thẩm quyền ban h...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630000500

Điều 14.1.TT.38.5. Quyền hạn của Cảnh sát giao thông trong kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt 1. Kiểm tra, kiểm soát người và phương tiện giao thông có liên quan đến hoạt động giao thông đường s...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630000600

Điều 14.1.TT.38.6. Trang phụccủa Cảnh sát giao thông khi kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt 1. Khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát, cán bộ Cảnh sát giao thông sử dụng trang phục Cảnh sát,...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630000700

Điều 14.1.TT.38.7. Trang bị phương tiện giao thông đường bộ, phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và vũ khí, công cụ hỗ trợ 1. Phương tiện giao thông đường bộ được trang bị, gồm: Xe ô tô, mô tô; x...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630000800

Điều 14.1.TT.38.8. Ban hành kế hoạch kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắt 1. Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông tham mưu với Bộ trưởng Bộ Công an ban hành...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630000900

Điều 14.1.TT.38.9. Triển khai kế hoạch kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắt 1. Tổ trưởng Tổ Cảnh sát giao thông: Trước khi thực hiện kế hoạch, Tổ trưởng p...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630001000

Điều 14.1.TT.38.10. Tiến hành kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt 1. Khi kiểm tra, kiểm soát người tham gia giao thông đường sắt, nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu, cán bộ Cảnh sát g...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630001100

Điều 14.1.TT.38.11. Nội dung kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt Nội dung kiểm tra, kiểm soát thực hiện theo quy định của Luật Đường sắt năm 2017; Nghị định số 100/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của ...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630001200

Điều 14.1.TT.38.12. Phát hiện vi phạm hành chính thông qua phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ 1. Cán bộ Cảnh sát giao thông sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để phát hiện, thu thậ...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630001300

Điều 14.1.TT.38.13. Xử lý vi phạm; phối hợp điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường sắt trong quá trình kiểm tra, kiểm soát 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm hành chính trong quá trình kiểm tra, ...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630001400

Điều 14.1.TT.38.14. Ghi Sổ kế hoạch và nhật ký kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt 1. Khi giải quyết xong từng vụ việc phải ghi ngay vào Sổ kế hoạch và nhật ký kiểm tra, kiểm soát giao thông đườn...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630001500

Điều 14.1.TT.38.15. Kết thúckiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt Khi kết thúc thời gian kiểm tra, kiểm soát, Tổ Cảnh sát giao thông phải thực hiện những công việc sau:

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630001600

Điều 14.1.TT.38.16. Bố trí cán bộ và địa điểm giải quyết, xử lý vi phạm 1. Công an các đơn vị, địa phương bố trí cán bộ và địa điểm giải quyết, xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật và của Bộ Công...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630001700

Điều 14.1.TT.38.17. Trình tự giải quyết, xử lý vi phạm 1. Khi người vi phạm đến giải quyết vi phạm, thực hiện như sau:

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630001800

Điều 14.1.TT.38.18. Trình tự xử lý kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đối với trường hợp vi phạm nhưng chưa thực hiện được việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm 1. T...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630001900

Điều 14.1.TT.38.19. Thu thập, sử dụng dữ liệu (thông tin, hình ảnh) thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính Quy trình thu thập, sử dụng ...

14001000000000005000002000000000000000000470000000000000000000802892600630002000

Điều 14.1.TT.38.20. Phối hợp, tiếp nhận kết quả thu được từ các phương tiện, thiết bị kỹ thuật do tổ chức được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt, kinh doanh vận tải...

140010000000000050000020000000000000000004800000000000000000

Điều 14.1.LQ.48. Trách nhiệm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của Ủy ban nhân dân nơi có đường sắt đi qua Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Ủy ban nhân ...

14001000000000006000

Chương VI KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT

1400100000000000600000100000000000000000

Mục 1 HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT

140010000000000060000010000000000000000004900000000000000000

Điều 14.1.LQ.49. Hoạt động kinh doanh đường sắt 1. Kinh doanh đường sắt bao gồm kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, kinh doanh vận tải đường sắt, kinh doanh đường sắt đô thị.

14001000000000006000001000000000000000000490000000000000000000402655000650002000

Điều 14.1.NĐ.2.20. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có đủ các điều kiện sau:

14001000000000006000001000000000000000000490000000000000000000402655000650002100

Điều 14.1.NĐ.2.21. Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt phải có đủ các điều kiện sau:

14001000000000006000001000000000000000000490000000000000000000402655000650002200

Điều 14.1.NĐ.2.22. Điều kiện kinh doanh đường sắt đô thị Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị phải có đủ các điều kiện sau:

1400100000000000600000200000000000000000

Mục 2 KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT

140010000000000060000020000000000000000005000000000000000000

Điều 14.1.LQ.50. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư được giao, cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt cho doanh ngh...

140010000000000060000020000000000000000005100000000000000000

Điều 14.1.LQ.51. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt có các quyền sau đây:

14001000000000006000002000000000000000000510000000000000000000802655200270001000

Điều 14.1.TT.18.10. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc xây dựng, công bố, cập nhật và tổ chức thực hiện công lệnh tải trọng, công lệnh tốc...

1400100000000000600000300000000000000000

Mục 3 KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT

140010000000000060000030000000000000000005200000000000000000

Điều 14.1.LQ.52. Kinh doanh vận tải đường sắt 1. Kinh doanh vận tải đường sắt gồm kinh doanh vận tải hành khách, hành lý và hàng hóa trên đường sắt.

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090001000

Điều 14.1.TT.6.10. Cấp vé đi tàu bằng Thẻ công vụ, Giấy đi tàu một lần miễn phí do Tổ chức OSJD cấp 1. Thẻ công vụ, Giấy đi tàu một lần miễn phí phải được cấp cho đúng đối tượng theo quy định của Tổ c...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090001100

Điều 14.1.TT.6.11. Quy định về hành lý 1. Hành khách không phải mua vé đối với hành lý xách tay trong phạm vi khối lượng và chủng loại theo quy định của doanh nghiệp. Trường hợp vượt quá khối lượng qu...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090001200

Điều 14.1.TT.6.12. Quy định gửi hành lý ký gửi 1. Hành khách, người gửi hành lý ký gửi có trách nhiệm phải ghi đúng, đủ nội dung của tờ khai gửi hàng, đúng tên hàng hóa theo mẫu do doanh nghiệp quy đị...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090001400

Điều 14.1.TT.6.14. Quy định xếp dỡ, bảo quản hành lý ký gửi 1. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trong việc xếp, dỡ, bảo quản hành lý ký gửi và được thu tiền xếp, dỡ hành lý ký gửi theo quy định của doanh...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090001500

Điều 14.1.TT.6.15. Báo tin hành lý ký gửi đến 1. Khi hành lý ký gửi được vận chuyển tới ga đến, doanh nghiệp phải báo tin ngay cho người nhận biết và xác nhận về thời điểm mà người nhận hành lý ký gửi...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090001600

Điều 14.1.TT.6.16. Kỳ hạn vận chuyển, nhận hành lý ký gửi 1. Kỳ hạn vận chuyển hành lý ký gửi bao gồm thời hạn nhận tại ga đi, thời gian vận chuyển trên đường và kỳ hạn nhận hành lý ký gửi tại ga đến.

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090001700

Điều 14.1.TT.6.17. Giao trả hành lý ký gửi 1. Khi nhận hành lý ký gửi, hành khách, người nhận hành lý ký gửi phải kiểm tra hành lý, xuất trình và trả lại cho doanh nghiệp vé hành lý.

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090001900

Điều 14.1.TT.6.19. Vận tải hành khách, hành lý từ đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia vào đường sắt quốc gia và ngược lại Việc vận tải hành khách, hành lý từ đường sắt chuyên dùng ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090002000

Điều 14.1.TT.6.20. Hành khách ngừng đi tàu ở ga dọc đường Trường hợp hành khách đi tàu vì lý do ốm đau trên tàu không thể tiếp tục hành trình buộc phải xuống ga dọc đường, Trưởng tàu có trách nhiệm sa...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090002100

Điều 14.1.TT.6.21. Thay đổi chỗ trên tàu Trường hợp doanh nghiệp phải thay đổi toa xe, thay tàu so với phương án bán vé đã bán cho hành khách thì việc thay đổi chỗ giải quyết như sau:

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090002200

Điều 14.1.TT.6.22. Mất vé, thẻ lên tàu 1. Trường hợp hành khách bị mất vé cứng thì hành khách báo cho nhân viên của doanh nghiệp. Trường hợp hành khách chứng minh được quyền sở hữu vé, doanh nghiệp có...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090002300

Điều 14.1.TT.6.23. Hành khách bị nhỡ tàu 1. Hành khách bị nhỡ tàu không do lỗi của doanh nghiệp thì vé không còn giá trị sử dụng. Doanh nghiệp quy định cụ thể các trường hợp nhỡ tàu do nguyên nhân khá...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090002400

Điều 14.1.TT.6.24. Tàu bị tắc đường Khi có sự cố gây tắc đường chạy tàu thì giải quyết như sau:

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090002500

Điều 14.1.TT.6.25. Xử lý hành lý ký gửi không có người nhận hoặc người nhận từ chối nhận hàng 1. Sau thời hạn 60 ngày, kể từ ngày doanh nghiệp báo tin cho hành khách, người gửi hành lý ký gửi biết hàn...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090002600

Điều 14.1.TT.6.26. Thay đổi vận chuyển hành lý ký gửi 1. Sau khi đã làm thủ tục gửi hành lý ký gửi, hành khách, người gửi hành lý ký gửi có thể thay đổi, không gửi toàn bộ hoặc một phần hành lý ký gửi...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090002800

Điều 14.1.TT.6.28. Ngừng vận chuyển hành lý ký gửi khi bị tắc đường 1. Ngừng vận chuyển ở ga gửi:

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090002900

Điều 14.1.TT.6.29. Bồi thường hành lý ký gửi bị mất mát, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượng do lỗi của doanh nghiệp. 1. Hành lý ký gửi bị mất mát, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lư...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090003000

Điều 14.1.TT.6.30. Giải quyết tranh chấp 1. Trong quá trình vận tải hành khách, hành lý ký gửi bằng đường sắt, nếu phát sinh sự cố làm ảnh hưởng đến lợi ích của các bên thì doanh nghiệp và hành khách,...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090003100

Điều 14.1.TT.6.31. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam Tổng hợp số liệu thống kê công tác vận tải hành khách, hành lý do các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt quốc ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802647900090003600

Điều 14.1.TT.6.36. Chế độ báo cáo 1. Số liệu thống kê công tác vận tải hành khách, hành lý do doanh nghiệp báo cáo về Cục Đường sắt Việt Nam phải được thực hiện theo định kỳ (hàng tháng, quý, năm) hoặ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220000600

Điều 14.1.TT.12.6. Hình thức vận tải 1. Vận tải hàng hóa bằng đường sắt được thực hiện theo hình thức nguyên toa (sau đây gọi tắt là hàng nguyên toa) hoặc hình thức hàng lẻ (sau đây gọi tắt là hàng lẻ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220000700

Điều 14.1.TT.12.7. Những hàng hóa phải vận tải theo hình thức nguyên toa Những loại hàng hóa sau đây phải thực hiện vận tải theo hình thức nguyên toa:

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220000800

Điều 14.1.TT.12.8. Toa xe chở hàng Toa xe chở hàng phải đáp ứng các điều kiện và yêu cầu kỹ thuật trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220000900

Điều 14.1.TT.12.9. Xác định tên hàng hóa 1. Người thuê vận tải có trách nhiệm kê khai đúng tên hàng hóa theo yêu cầu của doanh nghiệp. Trường hợp là hàng nguy hiểm thì phải ghi đúng tên gọi trong Danh...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220001100

Điều 14.1.TT.12.11. Thứ tự ưu tiên trong vận tải hàng hóa Doanh nghiệp thực hiện vận tải hàng hóa theo thứ tự ưu tiên sau đây:

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220001200

Điều 14.1.TT.12.12. Từ chối vận tải hoặc đình chỉ vận tải 1. Doanh nghiệp có quyền từ chối hoặc đình chỉ vận tải trong các trường hợp sau đây:

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220001300

Điều 14.1.TT.12.13. Cung cấp toa xe, dụng cụ vận tải kèm theo toa xe và vật liệu gia cố 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm cung cấp đúng thời hạn, đúng số lượng, đúng chủng loại toa xe tại địa điểm xếp hà...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220001400

Điều 14.1.TT.12.14. Thông báo đưa toa xe vào địa điểm xếp dỡ 1. Chậm nhất 02 giờ trước giờ cấp toa xe, doanh nghiệp phải thông báo cho người thuê vận tải về số lượng, số hiệu của toa xe đưa vào đường ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220001500

Điều 14.1.TT.12.15. Kỳ hạn đưa hàng hóa đến ga gửi Kỳ hạn đưa hàng đến ga gửi thực hiện theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp với người thuê vận tải. Trường hợp doanh nghiệp và người thuê vận tải không th...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220001600

Điều 14.1.TT.12.16. Hàng hóa lưu kho, lưu bãi Việc hàng hóa phải lưu kho, bãi dựa trên cơ sở thỏa thuận giữa người thuê vận tải và doanh nghiệp theo nhu cầu và năng lực của các bên, bảo đảm nguyên tắc...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220001700

Điều 14.1.TT.12.17. Kỹ thuật xếp hàng hóa trên toa xe 1. Trọng lượng, thể tích của từng loại hàng hóa tương ứng với từng loại toa xe trên từng tuyến đường do doanh nghiệp quy định để bảo đảm an toàn t...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220001800

Điều 14.1.TT.12.18. Trách nhiệm xếp, dỡ hàng hóa Việc xếp, dỡ hàng hóa do doanh nghiệp thỏa thuận với người thuê vận tải. Trường hợp người thuê vận tải xếp hàng hóa, doanh nghiệp có trách nhiệm hướng ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220001900

Điều 14.1.TT.12.19. Thời gian xếp, dỡ 1. Thời gian xếp cho một toa xe được tính từ lúc toa xe đã được đưa vào địa điểm xếp và doanh nghiệp đã báo cho người thuê vận tải đến khi xếp xong hàng hóa.

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220002000

Điều 14.1.TT.12.20. Hàng hóa không xếp chung vào cùng một toa xe Hàng hóa không được xếp chung vào cùng một toa xe trong những trường hợp sau:

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220002200

Điều 14.1.TT.12.22. Thẻ hàng hóa 1. Ở hai đầu kiện hàng lẻ, người thuê vận tải phải gắn thẻ hàng hóa có ghi rõ thông tin: Tên ga gửi, ga đến, họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của người thuê vận ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220002300

Điều 14.1.TT.12.23. Xác định trọng lượng hàng hóa 1. Đối với hàng lẻ: Doanh nghiệp xác định trọng lượng tính giá vận tải, nếu hàng hóa thuộc loại cồng kềnh thì đo thể tích để quy đổi (cứ 1m3 tính đổi ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220002400

Điều 14.1.TT.12.24. Kê khai giá trị hàng hóa và bảo hiểm hàng hóa 1. Khi có yêu cầu kê khai giá trị hàng hóa, người thuê vận tải phải trả cho doanh nghiệp một khoản chi phí kê khai giá trị hàng hóa đư...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220002500

Điều 14.1.TT.12.25. Kiểm tra tên và trạng thái hàng hóa 1. Khi nhận hàng, doanh nghiệp phải kiểm tra tên, trọng lượng hàng hóa đã ghi trong tờ khai gửi hàng, trên bao bì, chằng buộc của kiện hàng của ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220002600

Điều 14.1.TT.12.26. Giao nhận hàng hóa 1. Tùy theo tính chất của hàng hóa, doanh nghiệp và người thuê vận tải có thể thỏa thuận, lựa chọn một trong các hình thức giao nhận sau:

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220002700

Điều 14.1.TT.12.27. Niêm phong toa xe, hàng hóa 1. Toa xe có mui, toa xe có điều hòa nhiệt độ, toa xe không mui thành cao có che bạt, toa xi-téc khi chở hàng hóa đều phải được niêm phong đúng quy định...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220002800

Điều 14.1.TT.12.28. Bảo quản hàng hóa 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm bảo quản hàng hóa kể từ lúc nhận chở hàng hóa cho đến khi giao hàng hóa cho người nhận, trừ các loại hàng hóa có người áp tải đi th...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220003000

Điều 14.1.TT.12.30. Áp tải hàng hóa Ngoài các loại hàng hóa mà người thuê vận tải phải cử người áp tải và tổ chức áp tải theo quy định của pháp luật có liên quan, việc áp tải các loại hàng hóa khác đư...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220003100

Điều 14.1.TT.12.31. Kỳ hạn vận chuyển 1. Kỳ hạn vận chuyển được tính từ khi doanh nghiệp nhận hàng hóa và hoàn tất thủ tục ở ga gửi cho đến khi doanh nghiệp báo tin hàng đến cho người nhận hàng, bao g...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220003200

Điều 14.1.TT.12.32. Vệ sinh, đóng cửa toa xe Việc vệ sinh, đóng cửa toa xe do doanh nghiệp thỏa thuận với người thuê vận tải. Khi vệ sinh toa xe phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220003300

Điều 14.1.TT.12.33. Giấy tờ kèm theo hóa đơn gửi hàng hóa 1. Người thuê vận tải có trách nhiệm giao cho doanh nghiệp tại ga gửi hàng hóa đầy đủ những giấy tờ cần thiết liên quan đến hàng hóa theo quy ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220003400

Điều 14.1.TT.12.34. Báo tin hàng đến 1. Ngay sau khi hàng tới ga đến, doanh nghiệp phải báo tin cho người nhận hàng theo đúng tên, địa chỉ ghi trong hóa đơn gửi hàng hóa.

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220003500

Điều 14.1.TT.12.35. Kỳ hạn nhận hàng 1. Kỳ hạn nhận hàng được tính từ thời điểm người nhận hàng nhận được báo tin hàng đến từ doanh nghiệp cho đến thời điểm người nhận hàng mang hết hàng ra khỏi ga.

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220003600

Điều 14.1.TT.12.36. Giao hàng cho người nhận hàng 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm giao hàng hóa cho người nhận hàng theo đúng hình thức đã thỏa thuận.

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220003700

Điều 14.1.TT.12.37. Vận chuyển hàng hóa bằng công-te-nơ 1. Doanh nghiệp chỉ nhận vận chuyển công-te-nơ phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật của toa xe; công-te-nơ vận chuyển trên toa xe phải bảo đảm tải tr...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220004000

Điều 14.1.TT.12.40. Vận tải hàng hóa liên vận quốc tế Việc vận tải hàng hóa liên vận quốc tế tuân thủ các quy định tại Điều 57 Luật Đường sắt và của các văn bản pháp luật có liên quan.

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220004100

Điều 14.1.TT.12.41. Vận tải hàng hóa từ đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia vào đường sắt quốc gia và ngược lại Việc vận tải hàng hóa từ đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220004300

Điều 14.1.TT.12.43. Dỡ hàng vắng mặt người nhận hàng Khi doanh nghiệp đã báo tin hàng đến và hết kỳ hạn nhận hàng mà người nhận hàng không đến nhận hàng hóa theo quy định Điều 35 Thông tư này thì doan...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220004400

Điều 14.1.TT.12.44. Xử lý hàng hóa không có người nhận hoặc người nhận từ chối nhận hàng 1. Sau thời hạn 60 ngày, kể từ ngày doanh nghiệp báo tin cho người thuê vận tải biết hàng hóa đã được vận tải đ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220004500

Điều 14.1.TT.12.45. Hàng hóa coi như bị mất mát 1. Hàng hóa coi như bị mất mát nếu quá kỳ hạn vận chuyển với thời hạn sau mà doanh nghiệp chưa báo tin hàng đến:

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220004600

Điều 14.1.TT.12.46. Hàng hóa bị tịch thu, xử lý Trong quá trình vận chuyển, nếu hàng hóa bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, tịch thu hoặc xử lý thì doanh nghiệp phải lập biên bản giao nhận và...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220004700

Điều 14.1.TT.12.47. Tắc đường vận chuyển 1. Khi tắc đường mà không thể vận chuyển tiếp hàng hóa thì doanh nghiệp phải báo ngay cho người thuê vận tải, người nhận hàng biết để thống nhất biện pháp xử l...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220004800

Điều 14.1.TT.12.48. Xử lý khi phát hiện hàng hóa khai sai tên trong quá trình vận chuyển 1. Đối với hàng hóa thông thường, nếu phát hiện bị khai sai tên, doanh nghiệp tiếp tục chở đến ga đến và được t...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220004900

Điều 14.1.TT.12.49. Hàng xếp sai trọng lượng, xếp quá tải Trường hợp hàng hóa xếp sai trọng lượng, xếp quá tải thì giải quyết như sau:

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220005000

Điều 14.1.TT.12.50. Hủy bỏ vận chuyển Doanh nghiệp, người thuê vận tải có quyền yêu cầu hủy bỏ vận chuyển khi tàu chưa chạy tại ga gửi và phải chịu chi phí phát sinh do việc hủy bỏ vận chuyển gây ra.

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220005100

Điều 14.1.TT.12.51. Thay đổi người nhận hàng 1. Người thuê vận tải có quyền chỉ định lại người nhận hàng khi hàng hóa đó chưa được giao cho người nhận hàng trước đó và phải chịu chi phí phát sinh do t...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220005200

Điều 14.1.TT.12.52. Thay đổi ga đến 1. Người thuê vận tải có quyền thay đổi ga đến ngay cả khi hàng hóa đang được vận chuyển trên đường hoặc đã tới ga đến và phải chịu chi phí phát sinh do thay đổi ga...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220005300

Điều 14.1.TT.12.53. Miễn trách nhiệm bồi thường hàng hóa bị mất mát, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượng Doanh nghiệp không phải bồi thường hàng hóa bị mất mát, giảm khối lượng, hư hỏng, hoặ...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220005400

Điều 14.1.TT.12.54. Bồi thường hàng hóa bị mất mát, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượngdo lỗi của doanh nghiệp Doanh nghiệp bồi thường hàng hóa bị mất mát, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220005500

Điều 14.1.TT.12.55. Bồi thường đọng toa xe, hư hỏng đầu máy, toa xe và dụng cụ vận chuyển 1. Trong quá trình xếp, dỡ, vận chuyển hàng hóa, nếu người thuê vận tải, người nhận hàng hoặc doanh nghiệp làm...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220005600

Điều 14.1.TT.12.56. Giải quyết tranh chấp 1. Trong quá trình vận tải hàng hóa bằng đường sắt, nếu phát sinh sự cố làm ảnh hưởng đến lợi ích của các bên thì doanh nghiệp và người thuê vận tải, người nh...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220005900

Điều 14.1.TT.12.59. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng Người nhận hàng có thể là người thuê vận tải hoặc là người thứ ba được người thuê vận tải chỉ định nhận hàng hóa. Người nhận hàng có các quyền...

14001000000000006000003000000000000000000520000000000000000000802654000220006000

Điều 14.1.TT.12.60. Chế độ báo cáo 1. Số liệu thống kê công tác vận tải hàng hóa do doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt báo cáo về Cục Đường sắt Việt Nam phải được thực hiện theo định kỳ (hàng t...

140010000000000060000030000000000000000005300000000000000000

Điều 14.1.LQ.53. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt có các quyền sau đây:

14001000000000006000003000000000000000000530000000000000000000802647900090003200

Điều 14.1.TT.6.32. Quyền của doanh nghiệp 1. Yêu cầu người đi tàu, hành khách, người gửi hành lý ký gửi mua vé bổ sung khi không có vé hoặc vé không hợp lệ.

14001000000000006000003000000000000000000530000000000000000000802647900090003300

Điều 14.1.TT.6.33. Nghĩa vụ của doanh nghiệp 1. Niêm yết tại ga, trạm đường sắt, các điểm bán vé tàu và công bố công khai trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc trang thông tin điện tử của doanh ng...

14001000000000006000003000000000000000000530000000000000000000802654000220005700

Điều 14.1.TT.12.57. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp có các quyền sau đây:

14001000000000006000003000000000000000000530000000000000000000802655200270001100

Điều 14.1.TT.18.11. Doanh nghiệp được giao quản lý tuyến đường sắt đô thị chạy chung với đường sắt quốc gia 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc xây dựng, công bố, cập nhật và tổ chức thực h...

140010000000000060000030000000000000000005400000000000000000

Điều 14.1.LQ.54. Hợp đồng vận tải hành khách, hành lý 1. Hợp đồng vận tải hành khách, hành lý là sự thỏa thuận giữa doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt với hành khách về vận chuyển hành khách, h...

14001000000000006000003000000000000000000540000000000000000000802647900090000400

Điều 14.1.TT.6.4. Vé hành khách 1. Vé hành khách được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Đường sắt. Vé hành khách được phát hành theo hình thức vé cứng và vé điện tử.

14001000000000006000003000000000000000000540000000000000000000802647900090000500

Điều 14.1.TT.6.5. Quy định về bán vé hành khách 1. Doanh nghiệp phải tổ chức bán vé tại nhiều địa điểm, nhiều ngày trước thời điểm tàu chạy, nhiều phương thức bán vé tạo điều kiện thuận lợi cho người ...

14001000000000006000003000000000000000000540000000000000000000802647900090000600

Điều 14.1.TT.6.6. Mua vé đi tàu tập thể, trọn toa, trọn cụm toa xe khách 1. Việc tổ chức mua, bán vé tàu tập thể, trọn toa, trọn cụm toa xe khách thực hiện theo quy định của doanh nghiệp và các quy đị...

14001000000000006000003000000000000000000540000000000000000000802647900090000700

Điều 14.1.TT.6.7. Ưu tiên xếp hàng mua vé đi tàu Đối tượng được ưu tiên xếp hàng mua vé đi tàu tại địa điểm bán vé theo thứ tự sau đây:

14001000000000006000003000000000000000000540000000000000000000802647900090000800

Điều 14.1.TT.6.8. Vé bổ sung 1. Các trường hợp hành khách, người đi tàu phải mua vé bổ sung:

140010000000000060000030000000000000000005500000000000000000

Điều 14.1.LQ.55. Hợp đồng vận tải hàng hóa 1. Hợp đồng vận tải hàng hóa là sự thỏa thuận giữa doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt với người thuê vận tải, theo đó doanh nghiệp kinh doanh vận tải ...

14001000000000006000003000000000000000000550000000000000000000802654000220000400

Điều 14.1.TT.12.4. Đơn vị tính thời gian trong hoạt động vận tải hàng hóa Trong hoạt động vận tải hàng hóa, đơn vị để tính thời gian là giờ (là 60 phút) hoặc ngày (là 24 giờ) và phần dư thời gian được...

14001000000000006000003000000000000000000550000000000000000000802654000220000500

Điều 14.1.TT.12.5. Địa điểm giao dịch, niêm yết giá vận tải và các loại chi phí khác 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng hóa trên đường sắt (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) có trách nhiệm công bố...

14001000000000006000003000000000000000000550000000000000000000802654000220002900

Điều 14.1.TT.12.29. Hóa đơn gửi hàng hóa 1. Hóa đơn gửi hàng hóa được thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 55 Luật Đường sắt.

140010000000000060000030000000000000000005600000000000000000

Điều 14.1.LQ.56. Giá vận tải đường sắt 1. Giá vận tải hành khách, hành lý, hàng hóa trên đường sắt quốc gia do doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt quyết định; giá vận tải hành khách, hành lý trê...

14001000000000006000003000000000000000000560000000000000000000402655000650002300

Điều 14.1.NĐ.2.23. Đối tượng được giảm giá vé 1. Người hoạt động cách mạng trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng 8 năm 1945.

14001000000000006000003000000000000000000560000000000000000000402655000650002400

Điều 14.1.NĐ.2.24. Miễn, giảm giá vé cho từng đối tượng chính sách xã hội 1. Giảm giá vé áp dụng cho các đối tượng sau:

14001000000000006000003000000000000000000560000000000000000000402655000650002500

Điều 14.1.NĐ.2.25. Các quy định khác về miễn, giảm giá vé 1. Căn cứ điều kiện và thời gian cụ thể, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt có thể mở rộng đối tượng được miễn, giảm giá vé đối với trẻ...

14001000000000006000003000000000000000000560000000000000000000802654000220004200

Điều 14.1.TT.12.42. Giá vận tải hàng hóa Giá vận tải đường sắt thực hiện theo quy định tại Điều 56 Luật Đường sắt và pháp luật về giá.

140010000000000060000030000000000000000005700000000000000000

Điều 14.1.LQ.57. Vận tải quốc tế 1. Vận tải quốc tế là vận tải từ Việt Nam đến nước ngoài, vận tải từ nước ngoài đến Việt Nam hoặc quá cảnh Việt Nam đến nước thứ ba bằng đường sắt.

14001000000000006000003000000000000000000570000000000000000000802647900090001800

Điều 14.1.TT.6.18. Vận tải hành khách, hành lý quốc tế Việc vận tải hành khách, hành lý quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 57 Luật Đường sắt và các quy định của pháp luật có liên quan.

140010000000000060000030000000000000000005800000000000000000

Điều 14.1.LQ.58. Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội 1. Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt là vận tải người, hàng hóa và trang thiết bị để phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, tai n...

14001000000000006000003000000000000000000580000000000000000000802654000220003900

Điều 14.1.TT.12.39. Vận tải hàng hóa phục vụ nhiệm vụ đặc biêt, an sinh xã hội Việc vận tải hàng hóa phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội tuân thủ các quy định tại Điều 58 Luật Đường sắt và của c...

140010000000000060000030000000000000000005900000000000000000

Điều 14.1.LQ.59. Trách nhiệm bảo hiểm trong kinh doanh vận tải hành khách 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách phải mua bảo hiểm cho hành khách; phí bảo hiểm được tính trong giá vé hành khách...

140010000000000060000030000000000000000006000000000000000000

Điều 14.1.LQ.60. Quyền, nghĩa vụ của hành khách 1. Hành khách có các quyền sau đây:

14001000000000006000003000000000000000000600000000000000000000802647900090000900

Điều 14.1.TT.6.9. Trả lại vé, đổi vé đi tàu Hành khách có quyền trả lại vé, đổi vé trước giờ tàu chạy. Doanh nghiệp quy định cụ thể mức khấu trừ tương ứng với thời gian trả lại vé, đổi vé và các nội d...

14001000000000006000003000000000000000000600000000000000000000802647900090003400

Điều 14.1.TT.6.34. Quyền của hành khách, người gửi hành lý ký gửi 1. Được quyền từ chối đi tàu, gửi hành lý, khi:

14001000000000006000003000000000000000000600000000000000000000802647900090003500

Điều 14.1.TT.6.35. Nghĩa vụ của hành khách, người gửi hành lý ký gửi 1. Thanh toán tiền vận chuyển hành lý ký gửi và các chi phí theo quy định của doanh nghiệp trước khi được vận chuyển. Trong quá trì...

140010000000000060000030000000000000000006100000000000000000

Điều 14.1.LQ.61. Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải 1. Người thuê vận tải có các quyền sau đây:

14001000000000006000003000000000000000000610000000000000000000802654000220005800

Điều 14.1.TT.12.58. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa 1. Người thuê vận tải có các quyền sau đây:

140010000000000060000030000000000000000006200000000000000000

Điều 14.1.LQ.62. Vận tải hàng nguy hiểm 1. Hàng nguy hiểm là hàng khi vận chuyển trên đường sắt có khả năng gây nguy hại cho sức khỏe, tính mạng của con người và vệ sinh môi trường.

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650002600

Điều 14.1.NĐ.2.26. Phân loại hàng nguy hiểm 1. Căn cứ tính chất hóa, lý, hàng nguy hiểm được phân thành 09 loại và được chia thành các nhóm sau đây:

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650002700

Điều 14.1.NĐ.2.27. Danh mục hàng nguy hiểm Danh Mục hàng nguy hiểm được phân theo loại, nhóm kèm theo mã số, số hiệu nguy hiểm thực hiện theo quy định của pháp luật về hàng nguy hiểm.

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650002800

Điều 14.1.NĐ.2.28. Đóng gói, bao bì, thùng chứa, nhãn hàng, biểu trưng hàng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm 1. Hàng nguy hiểm thuộc loại bắt buộc đóng gói phải được đóng gói trước khi vận tải trên đườ...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650002900

Điều 14.1.NĐ.2.29. Quy định chung 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm trên đường sắt phải tuân theo quy định của Luật Đường sắ...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650003000

Điều 14.1.NĐ.2.30. Vận tải hàng nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt, phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh Thủ tướng Chính phủ quyết định việc vận tải hàng nguy hiểm trên đường sắt phục vụ yêu cầu cấp ...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650003100

Điều 14.1.NĐ.2.31. Yêu cầu đối với người tham gia vận tải hàng nguy hiểm 1. Nhân viên điều độ chạy tàu, trực ban chạy tàu ga, trưởng tàu, nhân viên tổ dồn (trưởng dồn; nhân viên ghép nối đầu máy, toa ...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650003200

Điều 14.1.NĐ.2.32. Xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm 1. Người xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm phải thực hiện việc xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm theo đúng quy định tại Nghị định này và hướng dẫn của cá...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650003300

Điều 14.1.NĐ.2.33. Yêu cầu đối với phương tiện vận tải hàng nguy hiểm và làm sạch phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm 1. Phương tiện phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giao...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650003400

Điều 14.1.NĐ.2.34. Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm 1. Người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm bao gồm nhân viên điều độ chạy tàu, trực ban chạy tàu ga...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650003500

Điều 14.1.NĐ.2.35. Hợp đồng vận tải hàng nguy hiểm Hợp đồng vận tải hàng nguy hiểm thực hiện theo quy định tại Điều 55 Luật Đường sắt và các quy định khác có liên quan của pháp luật.

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650003600

Điều 14.1.NĐ.2.36. Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng nguy hiểm Ngoài việc thực hiện các quy định của Luật Đường sắt và các quy định liên quan của Nghị định này, người thuê vận tải hàng nguy hiểm...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650003700

Điều 14.1.NĐ.2.37. Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng nguy hiểm Ngoài việc thực hiện quy định của Luật Đường sắt và các quy định liên quan của Nghị định này, doanh nghiệp vận tải hàng nguy hiểm...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650003800

Điều 14.1.NĐ.2.38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân địa phương khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng nguy hiểm Khi nhận được thông báo có sự cố xảy ra trong quá trình vận tải hàng nguy hiểm trê...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650003900

Điều 14.1.NĐ.2.39. Thẩm quyền cấp Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm 1. Căn cứ mức độ nguy hiểm của hàng nguy hiểm, các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều này có trách nhiệm quy định loại, ...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650004000

Điều 14.1.NĐ.2.40. Giấy phép vận chuyển tải hàng nguy hiểm 1. Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 39 Nghị định này cấp cho người thuê vận tải hàng n...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650004100

Điều 14.1.NĐ.2.41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời hạn cấp giấy phép vận tải hàng nguy hiểm 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm, bao gồm:

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000402655000650004200

Điều 14.1.NĐ.2.42. Toa xe vận tải hàng nguy hiểm và ga xếp, ga dỡ hàng nguy hiểm Doanh nghiệp thực hiện vận tải hàng nguy hiểm trên đường sắt phải đảm bảo các loại xe phù hợp theo tiêu chuẩn, quy chuẩ...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000802647900090001300

Điều 14.1.TT.6.13. Quy định vận tải hành lý 1. Hành lý được vận tải phải tuân thủ các quy định tại Điều 11 của Thông tư này.

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000802647900090002700

Điều 14.1.TT.6.27. Hành lý ký gửi thuộc loại hàng cấm vận chuyển, hàng bị thu giữ 1. Khi phát hiện hành lý ký gửi thuộc loại hàng hóa bị nghiêm cấm trong hoạt động vận tải bằng đường sắt theo quy định...

14001000000000006000003000000000000000000620000000000000000000802654000220001000

Điều 14.1.TT.12.10. Yêu cầu của hàng hóa được nhận vận tải 1. Doanh nghiệp nhận vận tải tất cả các loại hàng hóa, trừ các loại hàng hóa sau đây:

140010000000000060000030000000000000000006300000000000000000

Điều 14.1.LQ.63. Vận tải động vật sống Vận tải động vật sống trên đường sắt phải tuân theo các quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh, phòng dịch và bảo vệ môi trường.

140010000000000060000030000000000000000006400000000000000000

Điều 14.1.LQ.64. Vận tải thi hài, hài cốt trên đường sắt quốc gia 1. Thi hài, hài cốt khi vận chuyển trên đường sắt quốc gia phải có người áp tải.

14001000000000006000003000000000000000000640000000000000000000802654000220002100

Điều 14.1.TT.12.21. Đóng gói hàng hóa 1. Tùy theo tính chất của hàng hóa, người thuê vận tải phải đóng gói đúng quy cách để bảo đảm hàng hóa không bị mất mát, giảm khối lượng, hư hỏng, giảm chất lượng...

140010000000000060000030000000000000000006500000000000000000

Điều 14.1.LQ.65. Vận tải hàng siêu trường, siêu trọng 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt khi vận tải hàng siêu trường, siêu trọng phải có phương án tổ chức xếp, dỡ, gia cố, vận chuyển, bảo đ...

14001000000000006000003000000000000000000650000000000000000000802654000220003800

Điều 14.1.TT.12.38. Vận tải hàng siêu trường, siêu trọng 1. Hàng siêu trường thuộc một trong các trường hợp sau:

1400100000000000600000400000000000000000

Mục 4 QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT

140010000000000060000040000000000000000006600000000000000000

Điều 14.1.LQ.66. Phí, giá sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Phí, giá sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt trực tiếp liên quan đến chạy tàu là khoản tiền phải trả khi sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt ...

140010000000000060000040000000000000000006700000000000000000

Điều 14.1.LQ.67. Giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt 1. Giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt là khoản tiền phải trả khi sử dụng dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường ...

140010000000000060000040000000000000000006800000000000000000

Điều 14.1.LQ.68. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp kinh doanh đường sắt trong việc thực hiện phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội 1. Nhà nước hỗ trợ cho doanh nghiệp kinh doanh đường sắt trong trường h...

14001000000000006000004000000000000000000680000000000000000000402655000650004300

Điều 14.1.NĐ.2.43. Đối tượng được hỗ trợ 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.

14001000000000006000004000000000000000000680000000000000000000402655000650004400

Điều 14.1.NĐ.2.44. Các trường hợp được hỗ trợ 1. Đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt: Được hỗ trợ chi phí vận tải trong các trường hợp vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, vận tải phục vụ ...

14001000000000006000004000000000000000000680000000000000000000402655000650004500

Điều 14.1.NĐ.2.45. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đảm bảo bù đắp chi phí hợp lý để doanh nghiệp cân đối được thu, chi và không tính đến lợi nhuận.

14001000000000006000004000000000000000000680000000000000000000402655000650004600

Điều 14.1.NĐ.2.46. Quy trình, thủ tục hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ đặc biệt 1. Thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ đặc biệt:

1400100000000000600000400000000000000000068000000000000000000040265500065000460000802713400490000300

Điều 14.1.TT.26.3. Hồ sơ thanh quyết toán chi phí hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt trong trường hợp thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt 1. Hồ sơ thanh quyết toán kinh p...

1400100000000000600000400000000000000000068000000000000000000040265500065000460000802713400490000400

Điều 14.1.TT.26.4. Quy trình thanh quyết toán chi phí thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt 1. Trong thời gian 90 ngày sau khi thực hiện xong nhiệm vụ đặc biệt, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đ...

14001000000000006000004000000000000000000680000000000000000000402655000650004700

Điều 14.1.NĐ.2.47. Quy trình, thủ tục hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ an sinh xã hội 1. Thủ tục phê duyệt kế hoạch chạy tàu an sinh xã hội:

1400100000000000600000400000000000000000068000000000000000000040265500065000470000802713400490000500

Điều 14.1.TT.26.5. Hồ sơ thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt trong trường hợp thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ an sinh xã hội 1. Hồ sơ thanh quyết toán...

1400100000000000600000400000000000000000068000000000000000000040265500065000470000802713400490000600

Điều 14.1.TT.26.6. Quy trình thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ giá thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ an sinh xã hội 1. Trong thời gian 30 ngày kể từ ngày kết thúc quý, doanh nghiệp kinh doanh vận tải ...

1400100000000000600000400000000000000000068000000000000000000040265500065000470000802822200320000100

Điều 14.1.TT.29.1. Ban hành kèm theo Thông tư này là một số định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ việc xây dựng kế hoạch chạy tàu an sinh xã hội.

140010000000000060000040000000000000000006900000000000000000

Điều 14.1.LQ.69. Quản lý, sử dụng nguồn thu từ việc Nhà nước giao, cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư Nguồn thu từ việc Nhà nước giao, cho thu...

14001000000000007000

Chương VII ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

1400100000000000700007000000000000000000

Điều 14.1.LQ.70. Yêu cầu chung đối với đường sắt đô thị 1. Phát triển đường sắt đô thị phải phù hợp với quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị và tạo động lực cho quá trình phát triển đô thị...

1400100000000000700007100000000000000000

Điều 14.1.LQ.71. Các loại hình đường sắt đô thị 1. Đường sắt đô thị bao gồm đường tàu điện ngầm, đường tàu điện đi trên mặt đất, đường tàu điện trên cao, đường sắt một ray tự động dẫn hướng và đường x...

140010000000000070000710000000000000000000802604100420000100

Điều 14.1.TT.5.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành, bảo trì đường sắt đô thị” - Số hiệu: QCVN 93:2016/BGTVT.

1400100000000000700007200000000000000000

Điều 14.1.LQ.72. Chính sách phát triển đường sắt đô thị 1. Các chính sách quy định tại Điều 5 của Luật này.

1400100000000000700007300000000000000000

Điều 14.1.LQ.73. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc đầu tư, xây dựng, quản lý đường sắt đô thị 1. Tổ chức đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác đường sắt đô thị trên địa bàn quản lý.

1400100000000000700007400000000000000000

Điều 14.1.LQ.74. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị 1. Thực hiện quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt và doanh nghiệp kinh doanh vận tải đườn...

1400100000000000700007500000000000000000

Điều 14.1.LQ.75. Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị 1. Kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị phải bảo đảm ổn định, bền vững và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về an toàn, môi trường, phòng, chống ch...

1400100000000000700007600000000000000000

Điều 14.1.LQ.76. Hệ thống kiểm soát vé 1. Hệ thống kiểm soát vé sử dụng công nghệ hiện đại, đồng nhất và có khả năng kết nối với hệ thống kiểm soát vé của các loại hình giao thông khác.

1400100000000000700007700000000000000000

Điều 14.1.LQ.77. Quản lý an toàn đường sắt đô thị 1. Đường sắt đô thị xây dựng mới hoặc nâng cấp trước khi đưa vào khai thác phải được đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống; thẩm định, cấp Giấy chứng ...

140010000000000070000770000000000000000000802655300310000400

Điều 14.1.TT.22.4. Quy định chung về đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống 1. Đường sắt đô thị xây dựng mới trước khi đưa vào khai thác phải được Tổ chức chứng nhận đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thố...

140010000000000070000770000000000000000000802655300310000500

Điều 14.1.TT.22.5. Quy định về hệ thống quản lý an toàn vận hành 1. Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị phải xây dựng và duy trì hệ thống quản lý an toàn và được Cục Đường sắt Việt Nam kiểm tra, ...

140010000000000070000770000000000000000000802655300310000600

Điều 14.1.TT.22.6. Nội dung đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi xây dựng mới 1. Đánh giá độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và độ an toàn đối với các hệ thống sau: phương tiện; hệ thố...

140010000000000070000770000000000000000000802655300310000700

Điều 14.1.TT.22.7. Nội dung đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi nâng cấp 1. Đối với các hạng mục được nâng cấp theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm đ khoản 2 Điều 4 Thông tư này thực h...

140010000000000070000770000000000000000000802655300310000800

Điều 14.1.TT.22.8. Trình tự thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi xây dựng mới hoặc nâng cấp 1. Chủ đầu tư xây dựng các quy định kỹ thuật của gói thầu đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thố...

140010000000000070000770000000000000000000802655300310000900

Điều 14.1.TT.22.9. Giấy chứng nhận an toàn hệ thống Giấy chứng nhận an toàn hệ thống bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:

140010000000000070000770000000000000000000802655300310001000

Điều 14.1.TT.22.10. Quy định về hồ sơ thẩm định 1. Hồ sơ thẩm định bao gồm:

140010000000000070000770000000000000000000802655300310001100

Điều 14.1.TT.22.11. Nội dung thẩm định Nội dung thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống khi xây dựng mới và nâng cấp bao gồm:

140010000000000070000770000000000000000000802655300310001200

Điều 14.1.TT.22.12. Trình tự thực hiện thẩm định 1. Chủ đầu tư lập 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 10 gửi Cục Đường sắt Việt Nam, trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, Cục Đường sắt Việt Nam có ...

140010000000000070000770000000000000000000802655300310001300

Điều 14.1.TT.22.13. Quy định về kiểm tra, chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành 1. Sau 36 tháng, kể từ ngày tuyến đường sắt đô thị xây dựng mới được đưa vào vận hành, Hệ thống quản lý a...

140010000000000070000770000000000000000000802655300310001400

Điều 14.1.TT.22.14. Nội dung thực hiện 1. Xem xét báo cáo đánh giá nội bộ và các tài liệu liên quan đến Hệ thống quản lý an toàn vận hành của Tổ chức vận hành.

140010000000000070000770000000000000000000802655300310001500

Điều 14.1.TT.22.15. Trình tự thực hiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn hoàn thiện ngay trong ngày làm việc (đối với trường hợp nộp trực ...

140010000000000070000770000000000000000000802655300310001600

Điều 14.1.TT.22.16. Hiệu lực của Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị 1. Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị có hiệu lực 24...

140010000000000070000770000000000000000000802655300310001700

Điều 14.1.TT.22.17. Trách nhiệm thực hiện 1. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam:

140010000000000070000770000000000000000000802655300310001800

Điều 14.1.TT.22.18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố 1. Phổ biến và triển khai thực hiện Thông tư này tới các tổ chức, cá nhân có liên quan tại địa phương.

140010000000000070000770000000000000000000802655300310001900

Điều 14.1.TT.22.19. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Lựa chọn Tổ chức chứng nhận có đủ điều kiện năng lực thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống cho tuyến đường sắt đô thị.

140010000000000070000770000000000000000000802655300310002000

Điều 14.1.TT.22.20. Trách nhiệm của Tổ chức vận hành 1. Phối hợp với Chủ đầu tư xây dựng Hệ thống quản lý an toàn vận hành cho tuyến đường sắt đô thị xây dựng mới hoặc nâng cấp.

140010000000000070000770000000000000000000802655300310002100

Điều 14.1.TT.22.21. Trách nhiệm của Tổ chức chứng nhận 1. Lập Đề cương đánh giá, chứng nhận trình Chủ đầu tư phê duyệt.

14001000000000008000

Chương VIII ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO

1400100000000000800007800000000000000000

Điều 14.1.LQ.78. Yêu cầu chung đối với đường sắt tốc độ cao 1. Kết nối hiệu quả các đô thị lớn, trung tâm kinh tế, vùng kinh tế trọng điểm và phương thức vận tải khác.

1400100000000000800007900000000000000000

Điều 14.1.LQ.79. Chính sách phát triển đường sắt tốc độ cao 1. Các chính sách quy định tại Điều 5 của Luật này.

1400100000000000800008000000000000000000

Điều 14.1.LQ.80. Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng đường sắt tốc độ cao 1. Kết cấu hạ tầng đường sắt tốc độ cao phải bảo đảm ổn định, bền vững và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về an toàn, môi trường, phòng, ...

1400100000000000800008100000000000000000

Điều 14.1.LQ.81. Quản lý, khai thác, bảo trì đường sắt tốc độ cao 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt tốc độ cao do Nhà nước đầu tư.

1400100000000000800008200000000000000000

Điều 14.1.LQ.82. Quản lý an toàn đường sắt tốc độ cao 1. Đường sắt tốc độ cao xây dựng mới hoặc nâng cấp trước khi đưa vào khai thác phải được đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống.

14001000000000009000

Chương IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG SẮT

1400100000000000900008300000000000000000

Điều 14.1.LQ.83. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch mạng lưới đường sắt, quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt và quy hoạch khác có liên quan t...

1400100000000000900008400000000000000000

Điều 14.1.LQ.84. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt.

140010000000000090000840000000000000000000402652400560002900

Điều 14.1.NĐ.1.29. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Đề xuất phương án xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia sau khi tháo dỡ để Bộ Tài chính xử lý theo quy định của pháp luật.

140010000000000090000840000000000000000000402652400560003000

Điều 14.1.NĐ.1.30. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đườ...

140010000000000090000840000000000000000000402652400560003100

Điều 14.1.NĐ.1.31. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng công an kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt theo thẩm quyền.

140010000000000090000840000000000000000000402652400560003200

Điều 14.1.NĐ.1.32. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xử lý các tồn tại về sử dụng đấ...

140010000000000090000840000000000000000000402652400560003300

Điều 14.1.NĐ.1.33. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch và xây dựng hệ thống công trình thủy lợi liên quan đến công trình đường sắt; hướng...

140010000000000090000840000000000000000000402652400560003400

Điều 14.1.NĐ.1.34. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ Các bộ, cơ quan ngang bộ thẩm định, phê duyệt quy hoạch, xây dựng dự án đầu tư các công trình, các khu công nghiệp, khu đô thị, khu dân cư, ...

140010000000000090000840000000000000000000402652400560003500

Điều 14.1.NĐ.1.35. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo thực hiện quy định về quản lý, bảo vệ đất dành cho đường sắt thuộc phạm vi quản lý.

140010000000000090000840000000000000000000402652400560003600

Điều 14.1.NĐ.1.36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Quản lý, bảo vệ, thực hiện các biện pháp ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi lấn chiếm đất dành cho đường sắt thuộc phạm vi quản lý ...

140010000000000090000840000000000000000000402652400560003700

Điều 14.1.NĐ.1.37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trực tiếp quản lý, bảo vệ, thực hiện các biện pháp ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi lấn chiếm đất dành cho đường sắt thuộc phạm vi q...

140010000000000090000840000000000000000000402652400560003800

Điều 14.1.NĐ.1.38. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đầu tư, kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, đường đô thị do nhà nước đầu tư khi được...

140010000000000090000840000000000000000000402655000650004800

Điều 14.1.NĐ.2.48. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải Hằng năm, báo cáo Chính phủ việc sử dụng ngân sách và kết quả xử lý, khắc phục đối với các đường ngang trên đường sắt quốc gia không phù hợp vớ...

140010000000000090000840000000000000000000402655000650004900

Điều 14.1.NĐ.2.49. Trách nhiệm của Bộ Công an Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc, công an các tỉnh, thành phố bố trí lực lượng tham gia tổ công tác liên ngành ở địa phương trong việc xử lý, thu hẹ...

140010000000000090000840000000000000000000402655000650005000

Điều 14.1.NĐ.2.50. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch Đầu tư Chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải tổng hợp kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm vốn ngân sách trung ương theo quy địn...

140010000000000090000840000000000000000000402655000650005100

Điều 14.1.NĐ.2.51. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Bố trí nguồn vốn ngân sách hằng năm để thực hiện thu hẹp, giảm, xóa bỏ các lối đi tự mở, các đường ngang không phù hợp với quy định của Luật Đường sắ...

140010000000000090000840000000000000000000402655000650005200

Điều 14.1.NĐ.2.52. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải trong việc chỉ đạo tổ chức lập hồ sơ các lối đi tự mở đang tồn tại trên đường sắt quốc gia th...

140010000000000090000840000000000000000000402655000650005300

Điều 14.1.NĐ.2.53. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Chủ trì hoặc phối hợp thực hiện thống kê lập danh mục quản lý đối với các đường ngang trên đường sắt quốc gia kh...

1400100000000000900008500000000000000000

Điều 14.1.LQ.85. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt 1. Mọi tổ chức hoạt động trong lĩnh vực đường sắt có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt cho cá...

14001000000000010000

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1400100000000001000008600000000000000000

Điều 14.1.LQ.86. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008700000000000000000

Điều 14.1.LQ.87. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắt đã được phê duyệt trước thời điểm Luật này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại, các hoạt động tiếp theo ch...

1400100000000001000008740265240056000390

Điều 14.1.NĐ.1.39. Giải quyết tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Đối với công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, giải quyết theo quy định c...

1400100000000001000008740265240056000400

Điều 14.1.NĐ.1.40. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008740265500065000540

Điều 14.1.NĐ.2.54. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008740265500065000550

Điều 14.1.NĐ.2.55. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng...

1400100000000001000008740265500065000560

Điều 14.1.NĐ.2.56. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1400100000000001000008740265500065000570

Điều 14.1.NĐ.2.57. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng...

1400100000000001000008740265500065000580

Điều 14.1.NĐ.2.58. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 01 năm 2024.

1400100000000001000008740265530075000200

Điều 14.1.NĐ.3.20. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008740265530075000210

Điều 14.1.NĐ.3.21. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm ...

1400100000000001000008780241940008000090

Điều 14.1.TL.1.9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2012.

1400100000000001000008780241940008000100

Điều 14.1.TL.1.10. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của cơ quan Công an

1400100000000001000008780245890058000020

Điều 14.1.TT.3.2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc cung ứng dịch vụ, sản phẩm công ích trong lĩnh vực bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

1400100000000001000008780245890058000030

Điều 14.1.TT.3.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2013; bãi bỏ các văn bản sau:

1400100000000001000008780245890058000040

Điều 14.1.TT.3.4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Vụ trưởng - Trưởng ban thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đường sắt ...

1400100000000001000008780245890058000050

Điều 14.1.TT.3.5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.

1400100000000001000008780254890024000020

Điều 14.1.TT.4.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và bãi bỏ Quyết định số 53/2006/QĐ-BGTVT ngày 29/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Tiêu chuẩn ngành ...

1400100000000001000008780254890024000030

Điều 14.1.TT.4.3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Đường sắt Việt ...

1400100000000001000008780259510037000080

Điều 14.1.TT.5.8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 1669/2007/QĐ-BCA(C11) ngày 25/12/2007 của Bộ Công an ban hành mẫu Giấy c...

1400100000000001000008780259510037000090

Điều 14.1.TT.5.9. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.

1400100000000001000008780260410042000020

Điều 14.1.TT.6.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2017.

1400100000000001000008780260410042000030

Điều 14.1.TT.6.3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

1400100000000001000008780264790009000370

Điều 14.1.TT.7.37. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2018.

1400100000000001000008780264790009000380

Điều 14.1.TT.7.38. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

1400100000000001000008780265050011000260

Điều 14.1.TT.8.26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265050011000270

Điều 14.1.TT.8.27. Quy định chuyển tiếp Đối với trường hợp đang lập dự án hoặc đang thi công cầu đường bộ để tách đường bộ khỏi cầu chung, chủ đầu tư dự án phải:

1400100000000001000008780265050011000280

Điều 14.1.TT.8.28. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Đư...

1400100000000001000008780265270019000130

Điều 14.1.TT.10.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265270019000140

Điều 14.1.TT.10.14. Quy định chuyển tiếp 2. Các Đăng kiểm viên trên 50 tuổi hiện đang là Đăng kiểm viên đường sắt trước ngày Thông tư này có hiệu lực, được miễn chứng chỉ ngoại ngữ khi xem xét công nh...

1400100000000001000008780265270019000150

Điều 14.1.TT.10.15. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, b...

1400100000000001000008780265270019000160

Điều 14.1.TT.10.16. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

1400100000000001000008780265270019000170

Điều 14.1.TT.9.10.3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2024.

1400100000000001000008780265340020000120

Điều 14.1.TT.11.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265340020000130

Điều 14.1.TT.11.13. Quy định chuyển tiếp Đối với các phương tiện giao thông đường sắt thuộc đối tượng áp dụng tại Thông tư số 34/2012/TT-BGTVT ngày 22/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải vẫn đư...

1400100000000001000008780265340020000140

Điều 14.1.TT.11.14. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá...

1400100000000001000008780265400022000610

Điều 14.1.TT.13.61. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265400022000620

Điều 14.1.TT.13.62. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm ...

1400100000000001000008780265420012000030

Điều 14.1.TT.14.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265420012000040

Điều 14.1.TT.14.4. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

1400100000000001000008780265420023000420

Điều 14.1.TT.15.42. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265420023000430

Điều 14.1.TT.15.43. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, Thủ trư...

1400100000000001000008780265450024000260

Điều 14.1.TT.16.26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265450024000270

Điều 14.1.TT.16.27. Quy định chuyển tiếp Đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt đã được ký kết theo quy định của pháp luật trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi...

1400100000000001000008780265450024000280

Điều 14.1.TT.16.28. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

1400100000000001000008780265450024000290

Điều 14.1.TT.15.16.3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2019.

1400100000000001000008780265450024000300

Điều 14.1.TT.15.16.6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2020.

1400100000000001000008780265450024000310

Điều 14.1.TT.15.16.7. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, các Cục trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân...

1400100000000001000008780265520026000160

Điều 14.1.TT.18.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265520026000170

Điều 14.1.TT.18.17. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

1400100000000001000008780265520026000180

Điều 14.1.TT.17.18.2. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.

1400100000000001000008780265520027000120

Điều 14.1.TT.19.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265520027000130

Điều 14.1.TT.19.13. Quy định chuyển tiếp Trường hợp công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ đã xây dựng và công bố trước ngày 01 tháng 7 năm 2018 được tiếp tục thực hiện đến khi công bố công lệnh tải tr...

1400100000000001000008780265520027000140

Điều 14.1.TT.19.14. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

1400100000000001000008780265520028000150

Điều 14.1.TT.20.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265520028000160

Điều 14.1.TT.20.16. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam; Giám đốc Sở Giao thông vậ...

1400100000000001000008780265520029000190

Điều 14.1.TT.20.21.4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2021.

1400100000000001000008780265520029000200

Điều 14.1.TT.20.21.5. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan tổ chức thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có k...

1400100000000001000008780265520029000210

Điều 14.1.TT.20.21.3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.

1400100000000001000008780265520029000220

Điều 14.1.TT.20.21.4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục: Đăng kiểm Việt Nam, Đường sắt Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, t...

1400100000000001000008780265530031000230

Điều 14.1.TT.23.23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1400100000000001000008780265530031000240

Điều 14.1.TT.23.24. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

1400100000000001000008780265530031000250

Điều 14.1.TT.22.23.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.

1400100000000001000008780265530031000260

Điều 14.1.TT.22.23.3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục: Đường sắt Việt Nam, Đăng kiểm Việt Nam, Quản lý xây dựng và chất lượng công trình ...

1400100000000001000008780265530032000020

Điều 14.1.TT.24.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. Bãi bỏ các văn bản sau:

1400100000000001000008780265530032000030

Điều 14.1.TT.24.3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan ch...

1400100000000001000008780267060034000190

Điều 14.1.TT.26.19. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2018 và thay thế Thông tư số 06/2013/TT-BCA ngày 29 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công an quy đị...

1400100000000001000008780267060034000200

Điều 14.1.TT.26.20. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.

1400100000000001000008780269690024000020

Điều 14.1.TT.27.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019.

1400100000000001000008780269690024000030

Điều 14.1.TT.27.3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư ...

1400100000000001000008780269690024000040

Điều 14.1.TT.27.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2022.

1400100000000001000008780269690024000050

Điều 14.1.TT.27.3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư ...

1400100000000001000008780271340049000070

Điều 14.1.TT.28.7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.

1400100000000001000008780271340049000080

Điều 14.1.TT.28.8. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm ...

1400100000000001000008780275530003000230

Điều 14.1.TT.29.23. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2021 và thay thế Thông tư số 16/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận...

1400100000000001000008780275530003000240

Điều 14.1.TT.29.24. Quy định chuyển tiếp Đối với việc lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường sắt quốc gia được thực hiện như sau:

1400100000000001000008780275530003000250

Điều 14.1.TT.29.25. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu ...

1400100000000001000008780277510017000250

Điều 14.1.TT.30.25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021, thay thế Thông tư số 01/2010/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông ...

1400100000000001000008780277510017000260

Điều 14.1.TT.30.26. Điều khoản chuyển tiếp Sự cố, thiên tai xảy ra trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được thực hiện như sau:

1400100000000001000008780277510017000270

Điều 14.1.TT.30.27. Tổ chức thực hiện 1. Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt, chủ đầu tư, các đơn vị thi công xây dựng công trình đường sắt và các công trình khác trong phạm vi đất dành cho đường sắt có...

1400100000000001000008780282220032000040

Điều 14.1.TT.31.4. Trách nhiệm của các tổ chức có liên quan 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt hàng năm (2024-2026) có trách nhiệm tổng hợp...

1400100000000001000008780282220032000050

Điều 14.1.TT.31.5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này áp dụng thí điểm kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2023 đến hết ngày 01 tháng 02 năm 2028.

1400100000000001000008780283510004000020

Điều 14.1.TT.32.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2023.

1400100000000001000008780283510004000030

Điều 14.1.TT.32.3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan ...

1400100000000001000008780284250014000200

Điều 14.1.TT.33.20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.

1400100000000001000008780284250014000210

Điều 14.1.TT.33.21. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các phương tiện đã được Cục Đường sắt Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được giữ nguyên số đăn...

1400100000000001000008780284250014000220

Điều 14.1.TT.33.22. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm ...

1400100000000001000008780284250015000720

Điều 14.1.TT.34.72. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.

1400100000000001000008780284250015000730

Điều 14.1.TT.34.73. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu đã được công nhận chức danh và bố trí công tác trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục đ...

1400100000000001000008780284250015000740

Điều 14.1.TT.34.74. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm ...

1400100000000001000008780284250015000750

Điều 14.1.TT.32.34.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023.

1400100000000001000008780284250015000760

Điều 14.1.TT.32.34.3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn...

1400100000000001000008780285160029000620

Điều 14.1.TT.35.62. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023, thay thế Thông tư số 25/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 và Thông tư số 07/2022/TT-BGTVT...

1400100000000001000008780285160029000630

Điều 14.1.TT.35.63. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các đường ngang chuyên dùng tổ chức phòng vệ bằng biển báo trên đường sắt quốc gia hiện có, chủ sở hữu đường bộ chuyên dùng phải từng bước nâng cấp ...

1400100000000001000008780285160029000640

Điều 14.1.TT.35.64. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các...

1400100000000001000008780285510030000020

Điều 14.1.TT.36.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 12 năm 2023 và bãi bỏ Thông tư số 67/2011/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành ...

1400100000000001000008780285510030000030

Điều 14.1.TT.36.3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan ...

1400100000000001000008780286350001000200

Điều 14.1.TT.37.20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2024.

1400100000000001000008780286350001000210

Điều 14.1.TT.37.21. Quy định chuyển tiếp 1. Các Giấy chứng nhận và tem kiểm định đã cấp cho phương tiện, thiết bị tín hiệu đuôi tàu trước ngày Thông tư này có hiệu lực vẫn có giá trị cho đến hết thời ...

1400100000000001000008780286350001000220

Điều 14.1.TT.37.22. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục: Đường sắt Việt Nam, Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thôn...

1400100000000001000008780289260063000210

Điều 14.1.TT.38.21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.

1400100000000001000008780289260063000220

Điều 14.1.TT.38.22. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Công an các đơn vị, địa phương thi hành Thông tư này.

14003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1400300000000000100000100000000000000000

Điều 14.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000200000000000000000

Điều 14.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000240217710051000010

Điều 14.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000240217710051000020

Điều 14.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000240252810110000010

Điều 14.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000240252810110000020

Điều 14.3.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000240252810111000010

Điều 14.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000240252810111000020

Điều 14.3.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000240253800024000010

Điều 14.3.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000240253800024000020

Điều 14.3.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000240258700078000010

Điều 14.3.NĐ.5.1. Phạm vi Điều chỉnh

1400300000000000100000240258700078000020

Điều 14.3.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000240267500159000010

Điều 14.3.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000240267500159000020

Điều 14.3.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000240269390048000010

Điều 14.3.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000240269390048000020

Điều 14.3.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000240275420008000010

Điều 14.3.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000240275420008000020

Điều 14.3.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000250256000047000010

Điều 14.3.QĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000250256000047000020

Điều 14.3.QĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000250256090051000010

Điều 14.3.QĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000250256090051000020

Điều 14.3.QĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280217570020000010

Điều 14.3.QĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280243090008000010

Điều 14.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280243090008000020

Điều 14.3.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280243570015000010

Điều 14.3.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280243570015000020

Điều 14.3.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280244040022150010

Điều 14.3.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280244040022150020

Điều 14.3.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280244760035000010

Điều 14.3.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280244760035000020

Điều 14.3.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280245230043000010

Điều 14.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280245230043000020

Điều 14.3.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280248450026150010

Điều 14.3.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280248450026150020

Điều 14.3.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280249530057000010

Điều 14.3.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280249530057000020

Điều 14.3.TT.12.2. Đổi tượng áp dụng

1400300000000000100000280252470050000010

Điều 14.3.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280252470050000020

Điều 14.3.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280252880069000010

Điều 14.3.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280252880069000020

Điều 14.3.TT.16.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280253100075000010

Điều 14.3.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280253210080000010

Điều 14.3.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280253210080000020

Điều 14.3.TT.19.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280255870048000010

Điều 14.3.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280255870048000020

Điều 14.3.TT.22.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280255870049000010

Điều 14.3.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280255870049000020

Điều 14.3.TT.23.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280256280061000010

Điều 14.3.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280256280061000020

Điều 14.3.TT.24.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280258680102000010

Điều 14.3.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280258680102000020

Điều 14.3.TL.2.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280258690015000010

Điều 14.3.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280258690015000020

Điều 14.3.TT.27.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280260510046000010

Điều 14.3.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280260510046000020

Điều 14.3.TT.31.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280260730003150010

Điều 14.3.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280260730003150020

Điều 14.3.TT.33.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280262670026000010

Điều 14.3.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280262670026000020

Điều 14.3.TT.37.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280264160050000010

Điều 14.3.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280264160050000020

Điều 14.3.TT.39.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280265050012000010

Điều 14.3.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280265050012000020

Điều 14.3.TT.40.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280265170017000010

Điều 14.3.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280265170017000020

Điều 14.3.TT.41.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280270320033000010

Điều 14.3.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280270320033000020

Điều 14.3.TT.45.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280270710039000010

Điều 14.3.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280270710039000020

Điều 14.3.TT.46.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280270710040000010

Điều 14.3.TT.47.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280270710040000020

Điều 14.3.TT.47.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280275130113000010

Điều 14.3.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280275130113000020

Điều 14.3.TT.50.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280277710018000010

Điều 14.3.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280277870022000010

Điều 14.3.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280277870022000020

Điều 14.3.TT.53.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280278700036000010

Điều 14.3.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280278700036000020

Điều 14.3.TT.54.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280278790042000010

Điều 14.3.TT.55.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280281130021000010

Điều 14.3.TT.56.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280281130021000020

Điều 14.3.TT.56.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280282130056000010

Điều 14.3.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280282130056000020

Điều 14.3.TT.57.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280282430039000010

Điều 14.3.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280284170010000010

Điều 14.3.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280284170010000020

Điều 14.3.TT.59.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000280284580036000010

Điều 14.3.TT.60.1. Phạm vi điều chỉnh

1400300000000000100000280284580036000020

Điều 14.3.TT.60.2. Đối tượng áp dụng

1400300000000000100000300000000000000000

Điều 14.3.LQ.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000340252810110000030

Điều 14.3.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000340252810111000030

Điều 14.3.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000340267500159000030

Điều 14.3.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000340269390048000030

Điều 14.3.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000340275420008000030

Điều 14.3.NĐ.9.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000350256000047000030

Điều 14.3.QĐ.6.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000350256090051000030

Điều 14.3.QĐ.7.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380243570015000030

Điều 14.3.TT.5.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380244040022150030

Điều 14.3.TL.1.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380244760035000030

Điều 14.3.TT.6.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380245230043000030

Điều 14.3.TT.7.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380249530057000030

Điều 14.3.TT.12.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380252470050000030

Điều 14.3.TT.13.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380253100075000020

Điều 14.3.TT.17.2. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380253210080000030

Điều 14.3.TT.19.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380255870048000030

Điều 14.3.TT.22.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380255870049000030

Điều 14.3.TT.23.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380256280061000030

Điều 14.3.TT.24.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380258690015000030

Điều 14.3.TT.27.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380260510046000030

Điều 14.3.TT.31.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380264160050000030

Điều 14.3.TT.39.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380265050012000030

Điều 14.3.TT.40.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380265170017000030

Điều 14.3.TT.41.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380270320033000030

Điều 14.3.TT.45.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380270710039000030

Điều 14.3.TT.46.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380270710040000030

Điều 14.3.TT.47.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380278700036000030

Điều 14.3.TT.54.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380278790042000020

Điều 14.3.TT.55.2. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380281130021000030

Điều 14.3.TT.56.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000380282130056000030

Điều 14.3.TT.57.3. Giải thích từ ngữ

1400300000000000100000400000000000000000

Điều 14.3.LQ.4. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường thủy nội địa

140030000000000010000040000000000000000000402693900480000400

Điều 14.3.NĐ.7.4. Nguyên tắc hoạt động vui chơi, giải trí

140030000000000010000040000000000000000000402754200080000400

Điều 14.3.NĐ.9.4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000010000040000000000000000000402754200080000600

Điều 14.3.NĐ.9.6. Bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động đường thủy nội địa

1400300000000000100000500000000000000000

Điều 14.3.LQ.5. Chính sách phát triển giao thông đường thủy nội địa

140030000000000010000050000000000000000000502560000470000400

Điều 14.3.QĐ.6.4. Cơ chế, chính sách về quản lý đầu tư phát triển, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

140030000000000010000050000000000000000000502560000470000500

Điều 14.3.QĐ.6.5. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phương tiện thủy nội địa

140030000000000010000050000000000000000000502560000470000600

Điều 14.3.QĐ.6.6. Cơ chế, chính sách hỗ trợ hoạt động khai thác vận tải và dịch vụ vận tải thủy nội địa

140030000000000010000050000000000000000000502560000470000700

Điều 14.3.QĐ.6.7. Cơ chế, chính sách hỗ trợ đào tạo người lái phương tiện thủy nội địa

140030000000000010000050000000000000000000502560000470000800

Điều 14.3.QĐ.6.8. Điều kiện được hưởng cơ chế, chính sách

1400300000000000100000600000000000000000

Điều 14.3.LQ.6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường thủy nội địa

1400300000000000100000700000000000000000

Điều 14.3.LQ.7. (được bãi bỏ)

1400300000000000100000800000000000000000

Điều 14.3.LQ.8. Các hành vi bị cấm

14003000000000002000

Chương II QUY HOẠCH, XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

1400300000000000200000900000000000000000

Điều 14.3.LQ.9. Kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000020000090000000000000000000402693900480000500

Điều 14.3.NĐ.7.5. Vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

140030000000000020000090000000000000000000402693900480000700

Điều 14.3.NĐ.7.7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác vùng hoạt động và cung cấp dịch vui chơi, giải trí dưới nước

140030000000000020000090000000000000000000402693900480000800

Điều 14.3.NĐ.7.8. Trách nhiệm của người tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

140030000000000020000090000000000000000000402693900480000900

Điều 14.3.NĐ.7.9. Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 1

140030000000000020000090000000000000000000402693900480001000

Điều 14.3.NĐ.7.10. Thủ tục chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 1

140030000000000020000090000000000000000000402693900480001100

Điều 14.3.NĐ.7.11. Thẩm quyền thỏa thuận, công bố vùng hoạt động tại vùng 2

140030000000000020000090000000000000000000402693900480001200

Điều 14.3.NĐ.7.12. Thủ tục công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng 2

140030000000000020000090000000000000000000402693900480001300

Điều 14.3.NĐ.7.13. Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng 2

140030000000000020000090000000000000000000402754200080000700

Điều 14.3.NĐ.9.7. Phân loại, cấp kỹ thuật luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000090000000000000000000802111418340000100

Điều 14.3.QĐ.1.1.

140030000000000020000090000000000000000000802586801020000300

Điều 14.3.TL.2.3. Công trình đường thủy nội địa

140030000000000020000090000000000000000000802586900150000400

Điều 14.3.TT.27.4. Phân loại đường thuỷ nội địa

140030000000000020000090000000000000000000802586900150000500

Điều 14.3.TT.27.5. Thẩm quyền quyết định cấp kỹ thuật đường thuỷ nội địa và điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thuỷ nội địa

140030000000000020000090000000000000000000802586900150000600

Điều 14.3.TT.27.6. Thẩm quyền, nội dung công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng

140030000000000020000090000000000000000000802586900150000700

Điều 14.3.TT.27.7. Thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng

140030000000000020000090000000000000000000802586900150000800

Điều 14.3.TT.27.8. Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng

140030000000000020000090000000000000000000802605100460000400

Điều 14.3.TT.31.4. Xác định cấp kỹ thuật và khai thác vận tải đường thủy nội địa

140030000000000020000090000000000000000000802605100460000500

Điều 14.3.TT.31.5. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức

1400300000000000200001000000000000000000

Điều 14.3.LQ.10. Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000020000100000000000000000000802524700500000400

Điều 14.3.TT.13.4. Quy hoạch cảng, bến thủy nội địa

1400300000000000200001100000000000000000

Điều 14.3.LQ.11. Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000020000110000000000000000000402675001590000400

Điều 14.3.NĐ.6.4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa

140030000000000020000110000000000000000000402675001590000500

Điều 14.3.NĐ.6.5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét

140030000000000020000110000000000000000000402675001590000600

Điều 14.3.NĐ.6.6. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa

140030000000000020000110000000000000000000402675001590000700

Điều 14.3.NĐ.6.7. Quy định về công tác môi trường

140030000000000020000110000000000000000000402675001590000800

Điều 14.3.NĐ.6.8. Hoạt động nạo vét liên quan đến quốc phòng, an ninh

140030000000000020000110000000000000000000402675001590000900

Điều 14.3.NĐ.6.9. Thu hồi tài nguyên, khoáng sản thông qua hoạt động nạo vét

140030000000000020000110000000000000000000402675001590001000

Điều 14.3.NĐ.6.10. Nguyên tắc quản lý nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nước

140030000000000020000110000000000000000000402675001590001100

Điều 14.3.NĐ.6.11. Phân công tổ chức thực hiện

140030000000000020000110000000000000000000402675001590001200

Điều 14.3.NĐ.6.12. Hình thức thực hiện

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330000400

Điều 14.3.TT.45.4. Nạo vét duy tu theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330000500

Điều 14.3.TT.45.5. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330000600

Điều 14.3.TT.45.6. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và bàn giao mặt bằng thi công

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330000700

Điều 14.3.TT.45.7. Tổ chức quản lý thi công công trình

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330000800

Điều 14.3.TT.45.8. Kiểm tra, giám sát, nghiệm thu công trình

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330000900

Điều 14.3.TT.45.9. Thanh toán, quyết toán công trình

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330001000

Điều 14.3.TT.45.10. Trình tự thực hiện

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330001100

Điều 14.3.TT.45.11. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330001200

Điều 14.3.TT.45.12. Tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn, nhà thầu thi công

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330001300

Điều 14.3.TT.45.13. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế dự toán, đề cương tư vấn

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330001400

Điều 14.3.TT.45.14. Bàn giao mặt bằng, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát và nghiệm thu công trình

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330001500

Điều 14.3.TT.45.15. Thanh toán, quyết toán công trình

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330001600

Điều 14.3.TT.45.16. Hình thức hợp đồng

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000120000802703200330001700

Điều 14.3.TT.45.17. Nội dung hợp đồng thi công

140030000000000020000110000000000000000000402675001590001300

Điều 14.3.NĐ.6.13. Trình tự thực hiện

140030000000000020000110000000000000000000402675001590001400

Điều 14.3.NĐ.6.14. Lập kế hoạch nạo vét duy tu, kế hoạch bảo trì

140030000000000020000110000000000000000000402675001590001500

Điều 14.3.NĐ.6.15. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước

140030000000000020000110000000000000000000402675001590001600

Điều 14.3.NĐ.6.16. Thiết kế, dự toán công trình

140030000000000020000110000000000000000000402675001590001700

Điều 14.3.NĐ.6.17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu

140030000000000020000110000000000000000000402675001590001800

Điều 14.3.NĐ.6.18. Bàn giao mặt bằng thi công

140030000000000020000110000000000000000000402675001590001900

Điều 14.3.NĐ.6.19. Tổ chức quản lý thi công công trình

140030000000000020000110000000000000000000402675001590002000

Điều 14.3.NĐ.6.20. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát

140030000000000020000110000000000000000000402675001590002100

Điều 14.3.NĐ.6.21. Nghiệm thu công trình

140030000000000020000110000000000000000000402675001590002200

Điều 14.3.NĐ.6.22. Thanh toán, quyết toán công trình

140030000000000020000110000000000000000000402675001590002300

Điều 14.3.NĐ.6.23. Trình tự thực hiện dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590002400

Điều 14.3.NĐ.6.24. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện dự án

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000240000802703200330002000

Điều 14.3.TT.45.20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590002500

Điều 14.3.NĐ.6.25. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590002600

Điều 14.3.NĐ.6.26. Lập danh mục khu vực nạo vét

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000260000802703200330001800

Điều 14.3.TT.45.18. Lập danh mục khu vực nạo vét

140030000000000020000110000000000000000000402675001590002700

Điều 14.3.NĐ.6.27. Công bố danh mục khu vực nạo vét

140030000000000020000110000000000000000000402675001590002800

Điều 14.3.NĐ.6.28. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590002900

Điều 14.3.NĐ.6.29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590003000

Điều 14.3.NĐ.6.30. Thẩm định tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590003100

Điều 14.3.NĐ.6.31. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000310000802778700220000300

Điều 14.3.TT.53.3. Công bố danh mục dự án được phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi và đánh giá sơ bộ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590003200

Điều 14.3.NĐ.6.32. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590003300

Điều 14.3.NĐ.6.33. Lựa chọn nhà đầu tư

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000330000802778700220000400

Điều 14.3.TT.53.4. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000330000802778700220000500

Điều 14.3.TT.53.5. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000330000802778700220000600

Điều 14.3.TT.53.6. Đánh giá hồ sơ về tài chính - thương mại

140030000000000020000110000000000000000000402675001590003400

Điều 14.3.NĐ.6.34. Ký kết hợp đồng dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590003500

Điều 14.3.NĐ.6.35. Nội dung hợp đồng dự án

14003000000000002000011000000000000000000040267500159000350000802703200330001900

Điều 14.3.TT.45.19. Hợp đồng dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590003600

Điều 14.3.NĐ.6.36. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590003700

Điều 14.3.NĐ.6.37. Thời hạn hợp đồng dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590003800

Điều 14.3.NĐ.6.38. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590003900

Điều 14.3.NĐ.6.39. Điều kiện triển khai và lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590004000

Điều 14.3.NĐ.6.40. Lập thiết kế xây dựng

140030000000000020000110000000000000000000402675001590004100

Điều 14.3.NĐ.6.41. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án

140030000000000020000110000000000000000000402675001590004200

Điều 14.3.NĐ.6.42. Bàn giao dự án

140030000000000020000110000000000000000000402754200080000800

Điều 14.3.NĐ.9.8. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000110000000000000000000402754200080000900

Điều 14.3.NĐ.9.9. Thẩm quyền, thủ tục công bố mở luồng và quản lý luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000110000000000000000000402754200080001000

Điều 14.3.NĐ.9.10. Chuyển đổi luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000110000000000000000000402754200080001100

Điều 14.3.NĐ.9.11. Công bố đóng luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000110000000000000000000402754200080003000

Điều 14.3.NĐ.9.30. Đầu tư xây dựng công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000020000110000000000000000000802524700500000500

Điều 14.3.TT.13.5. Nguyên tắc đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa

1400300000000000200001200000000000000000

Điều 14.3.LQ.12. Báo hiệu đường thủy nội địa

140030000000000020000120000000000000000000402754200080002800

Điều 14.3.NĐ.9.28. Thiết lập và duy trì báo hiệu đường thủy nội địa

140030000000000020000120000000000000000000402754200080002900

Điều 14.3.NĐ.9.29. Thẩm quyền, thủ tục thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

140030000000000020000120000000000000000000802447600350000400

Điều 14.3.TT.6.4. Nguyên tắc xác định vị trí đặt báo hiệu kilômét - địa danh

140030000000000020000120000000000000000000802447600350000500

Điều 14.3.TT.6.5. Nguyên tắc ghi ký hiệu, số thứ tự báo hiệu trên bờ

140030000000000020000120000000000000000000802447600350000600

Điều 14.3.TT.6.6. Nguyên tắc ghi ký hiệu, số thứ tự báo hiệu dưới nước

140030000000000020000120000000000000000000802447600350000700

Điều 14.3.TT.6.7. Nguyên tắc ghi ký hiệu, số thứ tự báo hiệu cầu, khoang thông thuyền

140030000000000020000120000000000000000000802447600350000800

Điều 14.3.TT.6.8. Vị trí lắp đặt và quy cách báo hiệu kilômét - địa danh

140030000000000020000120000000000000000000802447600350000900

Điều 14.3.TT.6.9. Vị trí ghi ký hiệu, số thứ tự trên báo hiệu

140030000000000020000120000000000000000000802447600350001000

Điều 14.3.TT.6.10. Cách ghi ký hiệu, số thứ tự trên báo hiệu

140030000000000020000120000000000000000000802725600080000100

Điều 14.3.TT.48.1.

1400300000000000200001300000000000000000

Điều 14.3.LQ.13. Cảng, bến thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000402754200080001400

Điều 14.3.NĐ.9.14. Quy định chung về đầu tư xây dựng và hoạt động cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

140030000000000020000130000000000000000000402754200080001500

Điều 14.3.NĐ.9.15. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng, bến thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000402754200080001600

Điều 14.3.NĐ.9.16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

140030000000000020000130000000000000000000402754200080001700

Điều 14.3.NĐ.9.17. Đặt tên, đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

140030000000000020000130000000000000000000402754200080001800

Điều 14.3.NĐ.9.18. Công bố hoạt động cảng, bến thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000402754200080001900

Điều 14.3.NĐ.9.19. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

140030000000000020000130000000000000000000402754200080002000

Điều 14.3.NĐ.9.20. Công bố lại và gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000402754200080002100

Điều 14.3.NĐ.9.21. Kiểm định chất lượng cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000402754200080002200

Điều 14.3.NĐ.9.22. Sửa chữa, nạo vét vùng nước, cải tạo nâng cấp cảng, bến thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000402754200080002300

Điều 14.3.NĐ.9.23. Nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000402754200080002400

Điều 14.3.NĐ.9.24. Đóng, tạm dừng hoạt động cảng, bến thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000402754200080002500

Điều 14.3.NĐ.9.25. Thiết lập khu neo đậu

140030000000000020000130000000000000000000402754200080002600

Điều 14.3.NĐ.9.26. Công bố hoạt động khu neo đậu

140030000000000020000130000000000000000000402754200080002700

Điều 14.3.NĐ.9.27. Công bố đóng khu neo đậu

140030000000000020000130000000000000000000402754200080004200

Điều 14.3.NĐ.9.42. Bảo đảm an ninh tại cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

140030000000000020000130000000000000000000402754200080004300

Điều 14.3.NĐ.9.43. Thủ tục phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

140030000000000020000130000000000000000000402754200080004400

Điều 14.3.NĐ.9.44. Kiểm tra, giám sát an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

140030000000000020000130000000000000000000802166000310000100

Điều 14.3.QĐ.3.1.

140030000000000020000130000000000000000000802495300570000400

Điều 14.3.TT.12.4. Cấp độ an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570000500

Điều 14.3.TT.12.5. Các biện pháp bảo đảm an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570000600

Điều 14.3.TT.12.6. Đánh giá an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570000700

Điều 14.3.TT.12.7. Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570000800

Điều 14.3.TT.12.8. Cam kết an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570000900

Điều 14.3.TT.12.9. Đào tạo, huấn luyện an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570001000

Điều 14.3.TT.12.10. Kiểm tra, giám sát an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570001100

Điều 14.3.TT.12.11. Xử lý vi phạm về bảo đảm an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570001200

Điều 14.3.TT.12.12. Thủ tục phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570001300

Điều 14.3.TT.12.13. Thủ tục phê duyệt Kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa và cấp Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570001400

Điều 14.3.TT.12.14. Thẩm quyền phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570001500

Điều 14.3.TT.12.15. Thủ tục xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570001600

Điều 14.3.TT.12.16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802495300570001700

Điều 14.3.TT.12.17. Tổ chức lực lượng thực hiện công tác bảo đảm an ninh cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802524700500000600

Điều 14.3.TT.13.6. Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802524700500000700

Điều 14.3.TT.13.7. Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802524700500000800

Điều 14.3.TT.13.8. Thẩm quyền công bố hoạt động cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802524700500000900

Điều 14.3.TT.13.9. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802524700500001000

Điều 14.3.TT.13.10. Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802524700500001100

Điều 14.3.TT.13.11. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802524700500001200

Điều 14.3.TT.13.12. Thủ tục công bố lại cảng thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802524700500001300

Điều 14.3.TT.13.13. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

140030000000000020000130000000000000000000802524700500001400

Điều 14.3.TT.13.14. Đình chỉ hoạt động cảng, bến thủy nội địa

1400300000000000200001400000000000000000

Điều 14.3.LQ.14. Nội dung và phạm vi bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000020000140000000000000000000402754200080003100

Điều 14.3.NĐ.9.31. Quy định chung về bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000020000140000000000000000000402754200080003200

Điều 14.3.NĐ.9.32. Nội dung bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000020000140000000000000000000402754200080003500

Điều 14.3.NĐ.9.35. Trách nhiệm bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000020000140000000000000000000802586900150000900

Điều 14.3.TT.27.9. Mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

140030000000000020000140000000000000000000802586900150001000

Điều 14.3.TT.27.10. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

1400300000000000200001500000000000000000

Điều 14.3.LQ.15. Bảo vệ luồng

140030000000000020000150000000000000000000802586900150001100

Điều 14.3.TT.27.11. Dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa

140030000000000020000150000000000000000000802586900150001200

Điều 14.3.TT.27.12. Thẩm quyền cho ý kiến dự án xây dựng và chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa

140030000000000020000150000000000000000000802586900150001300

Điều 14.3.TT.27.13. Hồ sơ cho ý kiến dự án xây dựng công trình liên quan đến giaothông đường thuỷ nội địa

140030000000000020000150000000000000000000802586900150001400

Điều 14.3.TT.27.14. Trình tựcho ý kiến xây dựng công trình liên quan đến an toàn giaothông đường thuỷ nội địa

140030000000000020000150000000000000000000802586900150001500

Điều 14.3.TT.27.15. Hồ sơ đề nghị chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa

140030000000000020000150000000000000000000802586900150001600

Điều 14.3.TT.27.16. Trình tự chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thuỷ nội địa

140030000000000020000150000000000000000000802586900150001700

Điều 14.3.TT.27.17. Dự án, công trình hoàn thành đưa vào khai thác

140030000000000020000150000000000000000000802586900150001800

Điều 14.3.TT.27.18. Kiểm tra, giải quyết các dự án, công trình thi công, công trình tồn tại liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa

1400300000000000200001600000000000000000

Điều 14.3.LQ.16. Hành lang bảo vệ luồng

140030000000000020000160000000000000000000402754200080003300

Điều 14.3.NĐ.9.33. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng

140030000000000020000160000000000000000000402754200080003400

Điều 14.3.NĐ.9.34. Quản lý hành lang bảo vệ luồng

1400300000000000200001700000000000000000

Điều 14.3.LQ.17. Bảo vệ kè, đập giao thông

1400300000000000200001800000000000000000

Điều 14.3.LQ.18. Bảo vệ các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

1400300000000000200001900000000000000000

Điều 14.3.LQ.19. Trách nhiệm bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

1400300000000000200002000000000000000000

Điều 14.3.LQ.20. Thanh thải vật chướng ngại

1400300000000000200002100000000000000000

Điều 14.3.LQ.21. Hạn chế giao thông trên đường thủy nội địa

140030000000000020000210000000000000000000402754200080004000

Điều 14.3.NĐ.9.40. Bảo đảm an toàn trong các trường hợp hạn chế giao thông

140030000000000020000210000000000000000000402754200080004100

Điều 14.3.NĐ.9.41. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa

140030000000000020000210000000000000000000802586900150001900

Điều 14.3.TT.27.19. Hạn chế giao thông đường thủy nội địa

140030000000000020000210000000000000000000802586900150002000

Điều 14.3.TT.27.20. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông

140030000000000020000210000000000000000000802586900150002100

Điều 14.3.TT.27.21. Trình tự công bố hạn chế giao thông đường thuỷ nội địa

140030000000000020000210000000000000000000802787900420000300

Điều 14.3.TT.55.3. Các trường hợp điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông

140030000000000020000210000000000000000000802787900420000400

Điều 14.3.TT.55.4. Các trường hợp chống va trôi

140030000000000020000210000000000000000000802787900420000500

Điều 14.3.TT.55.5. Các biện pháp tổ chức công tác điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông

140030000000000020000210000000000000000000802787900420000600

Điều 14.3.TT.55.6. Các biện pháp tổ chức công tác chống va trôi

140030000000000020000210000000000000000000802787900420000700

Điều 14.3.TT.55.7. Nội dung công tác điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông

140030000000000020000210000000000000000000802787900420000800

Điều 14.3.TT.55.8. Các yêu cầu kỹ thuật của công tác điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông

140030000000000020000210000000000000000000802787900420000900

Điều 14.3.TT.55.9. Nội dung công tác chống va trôi

140030000000000020000210000000000000000000802787900420001000

Điều 14.3.TT.55.10. Các yêu cầu kỹ thuật của công tác chống va trôi

140030000000000020000210000000000000000000802787900420001100

Điều 14.3.TT.55.11. Lập, phê duyệt kế hoạch điều tiết khống chế bảođảm an toàn giao thông

140030000000000020000210000000000000000000802787900420001200

Điều 14.3.TT.55.12. Lập, phê duyệt kế hoạch chống va trôi

140030000000000020000210000000000000000000802787900420001300

Điều 14.3.TT.55.13. Nguồn kinh phí đảm bảo công tác điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông, chống va trôi

140030000000000020000210000000000000000000802787900420001400

Điều 14.3.TT.55.14. Giám sát công tác điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông, chống va trôi

140030000000000020000210000000000000000000802787900420001500

Điều 14.3.TT.55.15. Kiểm tra, nghiệm thu công tác điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông, chống va trôi

140030000000000020000210000000000000000000802787900420001600

Điều 14.3.TT.55.16. Các trường hợp hạn chế, thẩm quyền công bố hạn chế và thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

140030000000000020000210000000000000000000802787900420001700

Điều 14.3.TT.55.17. Nội dung, yêu cầu về hạn chế giao thông đường thủy nội địa

140030000000000020000210000000000000000000802787900420001800

Điều 14.3.TT.55.18. Quy định về công tác phối hợp giải quyết khắc phục hậu quả trong trường hợp xảy ra chìm đắm phương tiện hoặc sự cố hạ tầng giao thông

1400300000000000200002200000000000000000

Điều 14.3.LQ.22. Quản lý, bảo trì đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000402754200080000500

Điều 14.3.NĐ.9.5. Tổ chức quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000402754200080001200

Điều 14.3.NĐ.9.12. Khảo sát luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000402754200080001300

Điều 14.3.NĐ.9.13. Thông báo luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802563100650000100

Điều 14.3.TT.25.1.

140030000000000020000220000000000000000000802640200490000100

Điều 14.3.TT.38.1.

140030000000000020000220000000000000000000802650500120000400

Điều 14.3.TT.40.4. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

140030000000000020000220000000000000000000802650500120000500

Điều 14.3.TT.40.5. Cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai giao thông đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802650500120000600

Điều 14.3.TT.40.6. Nhiệm vụ chung của cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác phòng ngừa thiên tai hàng năm trong lĩnh vực đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802650500120000700

Điều 14.3.TT.40.7. Yêu cầu về phòng ngừa thiên tai của các tổ chức, cá nhân khi xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802650500120000800

Điều 14.3.TT.40.8. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai của các tổ chức, cá nhân đối với kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa đang khai thác

140030000000000020000220000000000000000000802650500120000900

Điều 14.3.TT.40.9. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai đối với phương tiện thủy

140030000000000020000220000000000000000000802650500120001000

Điều 14.3.TT.40.10. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai của các cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai giao thông đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802650500120001100

Điều 14.3.TT.40.11. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai của các đơn vị, doanh nghiệp bảo trì đường thủy nội địa khu vực

140030000000000020000220000000000000000000802650500120001200

Điều 14.3.TT.40.12. Nhiệm vụ của các doanh nghiệp vận tải và khai thác cảng, bến thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802650500120001300

Điều 14.3.TT.40.13. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai đối với các cơ sở sửa chữa, đóng mới phương tiện thủy

140030000000000020000220000000000000000000802650500120001400

Điều 14.3.TT.40.14. Nhiệm vụ ứng phó thiên tai

140030000000000020000220000000000000000000802650500120001500

Điều 14.3.TT.40.15. Trực ban phòng, chống thiên tai.

140030000000000020000220000000000000000000802650500120001600

Điều 14.3.TT.40.16. Xử lý tình huống khi thiên tai xảy ra

140030000000000020000220000000000000000000802650500120001700

Điều 14.3.TT.40.17. Nhiệm vụ chung của cơ quan, đơn vị quản lý, thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai và doanh nghiệp trong khắc phục hậu quả thiên tai

140030000000000020000220000000000000000000802650500120001800

Điều 14.3.TT.40.18. Nội dung bảo đảm giao thông trong khắc phục hậu quả thiên tai

140030000000000020000220000000000000000000802650500120001900

Điều 14.3.TT.40.19. Các hạng mục thi công khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1

140030000000000020000220000000000000000000802650500120002000

Điều 14.3.TT.40.20. Thẩm quyền tổ chức thực hiện và phê duyệt hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1

140030000000000020000220000000000000000000802650500120002100

Điều 14.3.TT.40.21. Báo cáo kế hoạch và tổng kết công tác phòng, chống thiên tai

140030000000000020000220000000000000000000802650500120002200

Điều 14.3.TT.40.22. Phương thức báo cáo công tác ứng phó, thiệt hại khi thiên tai xảy ra

140030000000000020000220000000000000000000802787000360000400

Điều 14.3.TT.54.4. Phân loại khảo sát luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802787000360000500

Điều 14.3.TT.54.5. Phạm vi khảo sát và tỷ lệ bình đồ khảo sát luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802787000360000600

Điều 14.3.TT.54.6. Tần suất khảo sát định kỳ luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802787000360000700

Điều 14.3.TT.54.7. Yêu cầu và nội dung công tác khảo sát luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802787000360000800

Điều 14.3.TT.54.8. Quy định về hồ sơ khảo sát luồng đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802787000360000900

Điều 14.3.TT.54.9. Quản lý, sử dụng số liệu khảo sát

140030000000000020000220000000000000000000802811300210000400

Điều 14.3.TT.56.4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802811300210000500

Điều 14.3.TT.56.5. Quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802811300210000600

Điều 14.3.TT.56.6. Thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802811300210000700

Điều 14.3.TT.56.7. Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802811300210000800

Điều 14.3.TT.56.8. Quản lý công trình đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802811300210000900

Điều 14.3.TT.56.9. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý

140030000000000020000220000000000000000000802811300210001000

Điều 14.3.TT.56.10. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do các tổ chức, cá nhân khác quản lý, sử dụng

140030000000000020000220000000000000000000802811300210001100

Điều 14.3.TT.56.11. Quan trắc công trình đường thủy nội địa trong quá trình khai thác, sử dụng

140030000000000020000220000000000000000000802811300210001200

Điều 14.3.TT.56.12. Đánh giá an toàn công trình đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802811300210001300

Điều 14.3.TT.56.13. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802811300210001400

Điều 14.3.TT.56.14. Kiểm tra sự tuân thủ quy định về bảo trì công trình đường thủy nội địa

140030000000000020000220000000000000000000802811300210001500

Điều 14.3.TT.56.15. Báo cáo việc thực hiện bảo trì và đánh giá an toàn công trình đường thủy nội địa

1400300000000000200002300000000000000000

Điều 14.3.LQ.23. Nguồn tài chính để quản lý, bảo trì đường thủy nội địa

140030000000000020000230000000000000000000402177100510000300

Điều 14.3.NĐ.1.3. Nguyên tắc bảo đảm và quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa

140030000000000020000230000000000000000000402177100510000400

Điều 14.3.NĐ.1.4. Phân định nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa

140030000000000020000230000000000000000000402177100510000500

Điều 14.3.NĐ.1.5. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa

140030000000000020000230000000000000000000402177100510000600

Điều 14.3.NĐ.1.6. Lập dự toán thu, chi nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa

140030000000000020000230000000000000000000402177100510000700

Điều 14.3.NĐ.1.7. Sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa

140030000000000020000230000000000000000000402177100510000800

Điều 14.3.NĐ.1.8. Kế hoach sử dụng, cấp phát, thanh quyết toán vốn cho quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa

140030000000000020000230000000000000000000802586801020000400

Điều 14.3.TL.2.4. Nguồn kinh phí sự nghiệp đường thủy nội địa

140030000000000020000230000000000000000000802586801020000500

Điều 14.3.TL.2.5. Nội dung chi kinh phí sự nghiệp đường thủy nội địa

140030000000000020000230000000000000000000802586801020000600

Điều 14.3.TL.2.6. Mức chi

140030000000000020000230000000000000000000802586801020000700

Điều 14.3.TL.2.7. Lập, phân bổ, chấp hành dự toán kinh phí sự nghiệp đường thủy nội địa

140030000000000020000230000000000000000000802586801020000800

Điều 14.3.TL.2.8. Kinh phí chuyển sang năm sau

140030000000000020000230000000000000000000802586801020000900

Điều 14.3.TL.2.9. Công tác quyết toán

140030000000000020000230000000000000000000802586801020001000

Điều 14.3.TL.2.10. Công tác kiểm tra

140030000000000020000230000000000000000000802650500120002300

Điều 14.3.TT.40.23. Nguồn kinh phí thực hiện công tác phòng, chống thiên tai

140030000000000020000230000000000000000000802650500120002400

Điều 14.3.TT.40.24. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí cho công tác phòng, chống thiên tai giao thông đường thủy nội địa

140030000000000020000230000000000000000000802751301130000300

Điều 14.3.TT.50.3. Nguồn kinh phí

140030000000000020000230000000000000000000802751301130000400

Điều 14.3.TT.50.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí

140030000000000020000230000000000000000000802751301130000500

Điều 14.3.TT.50.5. Nội dung chi từ nguồn ngân sách trung ương

140030000000000020000230000000000000000000802751301130000600

Điều 14.3.TT.50.6. Nội dung chi từ nguồn ngân sách địa phương

140030000000000020000230000000000000000000802751301130000700

Điều 14.3.TT.50.7. Mức chi

140030000000000020000230000000000000000000802751301130000800

Điều 14.3.TT.50.8. Lập, phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán

14003000000000003000

Chương III PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

1400300000000000300002400000000000000000

Điều 14.3.LQ.24. Điều kiện hoạt động của phương tiện

140030000000000030000240000000000000000000402693900480000600

Điều 14.3.NĐ.7.6. Điều kiện đối với phương tiện, người lái phương tiện khi tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

140030000000000030000240000000000000000000802440400221500500

Điều 14.3.TL.1.5. Quy định đối với phương tiện

1400300000000000300002500000000000000000

Điều 14.3.LQ.25. Đăng ký phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000402693900480001400

Điều 14.3.NĐ.7.14. Đăng ký phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000402693900480001500

Điều 14.3.NĐ.7.15. Xóa đăng ký phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000402693900480001600

Điều 14.3.NĐ.7.16. Tên của phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000402693900480001700

Điều 14.3.NĐ.7.17. Số đăng ký và kẻ số đăng ký trên phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000402693900480001800

Điều 14.3.NĐ.7.18. Nội dung của Sổ đăng ký phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000402693900480001900

Điều 14.3.NĐ.7.19. Cơ quan đăng ký phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000402693900480002000

Điều 14.3.NĐ.7.20. Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu

140030000000000030000250000000000000000000402693900480002100

Điều 14.3.NĐ.7.21. Thủ tục đăng ký lại phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000402693900480002200

Điều 14.3.NĐ.7.22. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000402693900480002300

Điều 14.3.NĐ.7.23. Thủ tục xóa đăng ký phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000802531000750000900

Điều 14.3.TT.17.9. In, quản lý Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000802531000750001900

Điều 14.3.TT.17.19. Trách nhiệm của chủ phương tiện

140030000000000030000250000000000000000000802531000750002000

Điều 14.3.TT.17.20. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

140030000000000030000250000000000000000000802531000750002100

Điều 14.3.TT.17.21. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký khác

1400300000000000300002600000000000000000

Điều 14.3.LQ.26. Đăng kiểm phương tiện

1400300000000000300002700000000000000000

Điều 14.3.LQ.27. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện

140030000000000030000270000000000000000000402538000240000600

Điều 14.3.NĐ.4.6. Điều kiện kinh doanh của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa

140030000000000030000270000000000000000000402538000240000700

Điều 14.3.NĐ.4.7. Trách nhiệm quản lý cơ sở đóng mới, sửa chữa phương tiện

1400300000000000300002800000000000000000

Điều 14.3.LQ.28. Phương tiện nhập khẩu

14003000000000004000

Chương IV THUYỀN VIÊN VÀ NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN

1400300000000000400002900000000000000000

Điều 14.3.LQ.29. Chức danh và tiêu chuẩn chức danh thuyền viên

140030000000000040000290000000000000000000802440400221500600

Điều 14.3.TL.1.6. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện

140030000000000040000290000000000000000000802440400221500700

Điều 14.3.TL.1.7. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện

140030000000000040000290000000000000000000802440400221500800

Điều 14.3.TL.1.8. Trách nhiệm của thuyền viên và người lái phương tiện

140030000000000040000290000000000000000000802440400221500900

Điều 14.3.TL.1.9. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ trên phương tiện

140030000000000040000290000000000000000000802707100390000600

Điều 14.3.TT.46.6. Thuyền trưởng

140030000000000040000290000000000000000000802707100390000700

Điều 14.3.TT.46.7. Thuyền phó

140030000000000040000290000000000000000000802707100390000800

Điều 14.3.TT.46.8. Thủy thủ

140030000000000040000290000000000000000000802707100390000900

Điều 14.3.TT.46.9. Máy trưởng

140030000000000040000290000000000000000000802707100390001000

Điều 14.3.TT.46.10. Máy phó

140030000000000040000290000000000000000000802707100390001100

Điều 14.3.TT.46.11. Thợ máy

140030000000000040000290000000000000000000802707100390001200

Điều 14.3.TT.46.12. Người lái phương tiện

140030000000000040000290000000000000000000802707100390001300

Điều 14.3.TT.46.13. Thuyền viên tập sự

140030000000000040000290000000000000000000802707100390001400

Điều 14.3.TT.46.14. Đảm nhiệm chức danh thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

140030000000000040000290000000000000000000802707100390001500

Điều 14.3.TT.46.15. Bố trí chức danh thuyền viên

140030000000000040000290000000000000000000802707100390001600

Điều 14.3.TT.46.16. Định biên

140030000000000040000290000000000000000000802707100390001700

Điều 14.3.TT.46.17. Phân nhóm phương tiện

140030000000000040000290000000000000000000802707100390001800

Điều 14.3.TT.46.18. Biểu định biên thuyền viên

1400300000000000400003000000000000000000

Điều 14.3.LQ.30. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

1400300000000000400003100000000000000000

Điều 14.3.LQ.31. Đào tạo, cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000402587000780000300

Điều 14.3.NĐ.5.3. Cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

140030000000000040000310000000000000000000402587000780000400

Điều 14.3.NĐ.5.4. Phân loại cơ sở đào tạo

140030000000000040000310000000000000000000402587000780000500

Điều 14.3.NĐ.5.5. Điều kiện về phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000402587000780000600

Điều 14.3.NĐ.5.6. Xưởng thực hành

140030000000000040000310000000000000000000402587000780000700

Điều 14.3.NĐ.5.7. Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy

140030000000000040000310000000000000000000402587000780000800

Điều 14.3.NĐ.5.8. Nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

140030000000000040000310000000000000000000402587000780000900

Điều 14.3.NĐ.5.9. Đội ngũ giáo viên

140030000000000040000310000000000000000000402587000780001000

Điều 14.3.NĐ.5.10. Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

140030000000000040000310000000000000000000402587000780001100

Điều 14.3.NĐ.5.11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

140030000000000040000310000000000000000000402587000780001200

Điều 14.3.NĐ.5.12. Trình tự cấp mới Giấy chứng nhận

140030000000000040000310000000000000000000402587000780001300

Điều 14.3.NĐ.5.13. Cấp lại Giấy chứng nhận

140030000000000040000310000000000000000000402587000780001400

Điều 14.3.NĐ.5.14. Thu hồi Giấy chứng nhận

140030000000000040000310000000000000000000802175300180000100

Điều 14.3.QĐ.4.1.

140030000000000040000310000000000000000000802607300010000100

Điều 14.3.TT.32.1.

140030000000000040000310000000000000000000802707100400000400

Điều 14.3.TT.47.4. Phân loại giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400000500

Điều 14.3.TT.47.5. Điều kiện chung dự thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400000600

Điều 14.3.TT.47.6. Điều kiện cụ thể dự thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400000700

Điều 14.3.TT.47.7. Thẩm quyền tổ chức thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400000800

Điều 14.3.TT.47.8. Quy định về tổ chức lớp học

140030000000000040000310000000000000000000802707100400000900

Điều 14.3.TT.47.9. Tổ chức thi cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, kiểm tra cấp chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400001000

Điều 14.3.TT.47.10. Hội đồng thi, kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000802707100400001100

Điều 14.3.TT.47.11. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thi, kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000802707100400001200

Điều 14.3.TT.47.12. Ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000802707100400001300

Điều 14.3.TT.47.13. Các môn thi, kiểm tra; hình thức thi, kiểm tra; thời gian thi, kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000802707100400001400

Điều 14.3.TT.47.14. Công nhận kết quả thi, kiểm tra và cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400001500

Điều 14.3.TT.47.15. Xét cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400001600

Điều 14.3.TT.47.16. Cấp lại giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400001700

Điều 14.3.TT.47.17. Chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400001800

Điều 14.3.TT.47.18. Hồ sơ và trình tự dự học, thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400001900

Điều 14.3.TT.47.19. Hồ sơ và trình tự xét cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400002000

Điều 14.3.TT.47.20. Lưu trữ hồ sơ dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

140030000000000040000310000000000000000000802707100400002100

Điều 14.3.TT.47.21. Ngành, loại, hạng trong thực hiện coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000802707100400002200

Điều 14.3.TT.47.22. Tiêu chuẩn tham dự tập huấn nghiệp vụ để được thực hiện nhiệm vụ coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000802707100400002300

Điều 14.3.TT.47.23. Tập huấn nghiệp vụ để thực hiện nhiệm vụ coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000802707100400002400

Điều 14.3.TT.47.24. Công bố danh sách người hoàn thành lớp tập huấn nghiệp vụ đạt yêu cầu để thực hiện nhiệm vụ coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000802707100400002500

Điều 14.3.TT.47.25. Xử lý vi phạm đối với thành viên Ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000802707100400002600

Điều 14.3.TT.47.26. Thẩm quyền xử lý vi phạm đối với thành viên Ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra

140030000000000040000310000000000000000000802707100400002700

Điều 14.3.TT.47.27. Chế độ báo cáo

1400300000000000400003200000000000000000

Điều 14.3.LQ.32. Điều kiện dự thi nâng hạng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

1400300000000000400003300000000000000000

Điều 14.3.LQ.33. Đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng

1400300000000000400003400000000000000000

Điều 14.3.LQ.34. Đảm nhiệm chức danh máy trưởng

1400300000000000400003500000000000000000

Điều 14.3.LQ.35. Điều kiện của người lái phương tiện

1400300000000000400003510000000000000000

Điều 14.3.LQ.35a. Trình báo đường thủy nội địa

140030000000000040000351000000000000000000802528800690000300

Điều 14.3.TT.16.3. Giá trị pháp lý của trình báo đường thủy nội địa

140030000000000040000351000000000000000000802528800690000400

Điều 14.3.TT.16.4. Ngôn ngữ trong việc lập, xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa

140030000000000040000351000000000000000000802528800690000500

Điều 14.3.TT.16.5. Cơ quan xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa

140030000000000040000351000000000000000000802528800690000600

Điều 14.3.TT.16.6. Thời hạn trình xác nhận trình báo đường thủy nội địa

140030000000000040000351000000000000000000802528800690000700

Điều 14.3.TT.16.7. Trình xác nhận trình báo đường thủy nội địa

140030000000000040000351000000000000000000802528800690000800

Điều 14.3.TT.16.8. Xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa

140030000000000040000351000000000000000000802528800690000900

Điều 14.3.TT.16.9. Trình báo đường thủy nội địa bổ sung

14003000000000005000

Chương V QUY TẮC GIAO THÔNG VÀ TÍN HIỆU CỦA PHƯƠNG TIỆN

1400300000000000500000100000000000000000

Mục 1 QUY TẮC GIAO THÔNG

140030000000000050000010000000000000000003600000000000000000

Điều 14.3.LQ.36. Chấp hành quy tắc giao thông đường thủy nội địa

140030000000000050000010000000000000000003700000000000000000

Điều 14.3.LQ.37. Hành trình trong điều kiện tầm nhìn bị hạn chế và nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp, luồng hẹp, luồng bị hạn chế

140030000000000050000010000000000000000003800000000000000000

Điều 14.3.LQ.38. Quyền ưu tiên của phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt

140030000000000050000010000000000000000003900000000000000000

Điều 14.3.LQ.39. Phương tiện tránh nhau khi đi đối hướng nhau

140030000000000050000010000000000000000004000000000000000000

Điều 14.3.LQ.40. Phương tiện tránh nhau khi đi cắt hướng nhau

140030000000000050000010000000000000000004100000000000000000

Điều 14.3.LQ.41. Thuyền buồm tránh nhau

140030000000000050000010000000000000000004200000000000000000

Điều 14.3.LQ.42. Phương tiện vượt nhau

140030000000000050000010000000000000000004300000000000000000

Điều 14.3.LQ.43. Phương tiện đi qua khoang thông thuyền của cầu, cống

140030000000000050000010000000000000000004400000000000000000

Điều 14.3.LQ.44. Neo đậu phương tiện

14003000000000005000001000000000000000000440000000000000000000402538000240000800

Điều 14.3.NĐ.4.8. Hoạt động của phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa được phép tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

14003000000000005000001000000000000000000440000000000000000000402754200080006700

Điều 14.3.NĐ.9.67. Trách nhiệm của thuyền trưởng, người lái phương tiện của phương tiện, tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài, thủy phi cơ hoạt động trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa và khu neo ...

14003000000000005000001000000000000000000440000000000000000000802524700500001500

Điều 14.3.TT.13.15. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào cảng, bến thủy nội địa

14003000000000005000001000000000000000000440000000000000000000802524700500001600

Điều 14.3.TT.13.16. Phương tiện thủy nội địa rời cảng, bến thủy nội địa

14003000000000005000001000000000000000000440000000000000000000802524700500001700

Điều 14.3.TT.13.17. Giấy chứng nhận đối với phương tiện vận tải cát, sỏi hoặc khoáng sản khác trực tiếp từ nơi khai thác

14003000000000005000001000000000000000000440000000000000000000802524700500001800

Điều 14.3.TT.13.18. Thủ tục đối với tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài vào và rời cảng thủy nội địa

14003000000000005000001000000000000000000440000000000000000000802524700500001900

Điều 14.3.TT.13.19. Thủ tục đối với tàu biển, phương tiện thủy nội địa vào và rời một khu vực hàng hải thuộc vùng nước cảng biển có cảng, bến thủy nội địa

1400300000000000500000200000000000000000

Mục 2 TÍN HIỆU CỦA PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

140030000000000050000020000000000000000004500000000000000000

Điều 14.3.LQ.45. Tín hiệu của phương tiện

14003000000000005000002000000000000000000450000000000000000000802165300300000100

Điều 14.3.QĐ.2.1.

140030000000000050000020000000000000000004600000000000000000

Điều 14.3.LQ.46. Tín hiệu điều động

140030000000000050000020000000000000000004700000000000000000

Điều 14.3.LQ.47. Âm hiệu thông báo

140030000000000050000020000000000000000004800000000000000000

Điều 14.3.LQ.48. Âm hiệu khi tầm nhìn bị hạn chế

140030000000000050000020000000000000000004900000000000000000

Điều 14.3.LQ.49. Phân loại phương tiện để bố trí tín hiệu

140030000000000050000020000000000000000005000000000000000000

Điều 14.3.LQ.50. Đèn hiệu trên phương tiện hành trình một mình

140030000000000050000020000000000000000005100000000000000000

Điều 14.3.LQ.51. Tín hiệu trên đoàn lai kéo

140030000000000050000020000000000000000005200000000000000000

Điều 14.3.LQ.52. Tín hiệu trên đoàn lai áp mạn

140030000000000050000020000000000000000005300000000000000000

Điều 14.3.LQ.53. Tín hiệu trên đoàn lai đẩy

140030000000000050000020000000000000000005400000000000000000

Điều 14.3.LQ.54. Tín hiệu trên đoàn lai hỗn hợp

140030000000000050000020000000000000000005500000000000000000

Điều 14.3.LQ.55. Tín hiệu trên phương tiện mất chủ động

140030000000000050000020000000000000000005600000000000000000

Điều 14.3.LQ.56. Tín hiệu trên phương tiện neo

140030000000000050000020000000000000000005700000000000000000

Điều 14.3.LQ.57. Tín hiệu trên phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn trên luồng

140030000000000050000020000000000000000005800000000000000000

Điều 14.3.LQ.58. Tín hiệu trên phương tiện có động cơ chở khách

140030000000000050000020000000000000000005900000000000000000

Điều 14.3.LQ.59. Tín hiệu trên phương tiện chở hàng nguy hiểm

140030000000000050000020000000000000000006000000000000000000

Điều 14.3.LQ.60. Tín hiệu trên tàu cá

140030000000000050000020000000000000000006100000000000000000

Điều 14.3.LQ.61. Tín hiệu trên phương tiện có người ngã xuống nước

140030000000000050000020000000000000000006200000000000000000

Điều 14.3.LQ.62. Tín hiệu trên phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy nội địa hỗ trợ

140030000000000050000020000000000000000006300000000000000000

Điều 14.3.LQ.63. Tín hiệu trên phương tiện có người, súc vật bị dịch bệnh

140030000000000050000020000000000000000006400000000000000000

Điều 14.3.LQ.64. Tín hiệu trên phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu

140030000000000050000020000000000000000006500000000000000000

Điều 14.3.LQ.65. Tín hiệu báo trạm kiểm soát, phương tiện tuần tra, kiểm soát giao thông

140030000000000050000020000000000000000006600000000000000000

Điều 14.3.LQ.66. Tín hiệu gọi phương tiện để kiểm soát giao thông

140030000000000050000020000000000000000006700000000000000000

Điều 14.3.LQ.67. Tín hiệu trên phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt

140030000000000050000020000000000000000006800000000000000000

Điều 14.3.LQ.68. Tín hiệu trên phương tiện đưa đón hoa tiêu

14003000000000006000

Chương VI HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA, CẢNG VỤ VÀ HOA TIÊU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

1400300000000000600006900000000000000000

Điều 14.3.LQ.69. Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa

140030000000000060000690000000000000000000402754200080006500

Điều 14.3.NĐ.9.65. Quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

140030000000000060000690000000000000000000402754200080006600

Điều 14.3.NĐ.9.66. Trách nhiệm của chủ cảng, bến, người quản lý khai thác cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

140030000000000060000690000000000000000000802440400221500400

Điều 14.3.TL.1.4. Quy định đối với cảng, bến thủy nội địa kinh doanh vận tải khách du lịch và khu vực phương tiện neo đậu

140030000000000060000690000000000000000000802524700500002200

Điều 14.3.TT.13.22. Trách nhiệm của chủ cảng, bến thủy nội địa

140030000000000060000690000000000000000000802524700500002300

Điều 14.3.TT.13.23. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa

140030000000000060000690000000000000000000802524700500002400

Điều 14.3.TT.13.24. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khảo sát, thi công công trình, nạo vét, trục vớt chướng ngại vật hoặc làm các công việc khác trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa

140030000000000060000690000000000000000000802524700500002500

Điều 14.3.TT.13.25. Trách nhiệm của Cảng vụ, Ban quản lý bến

140030000000000060000690000000000000000000802524700500002600

Điều 14.3.TT.13.26. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải

140030000000000060000690000000000000000000802524700500002700

Điều 14.3.TT.13.27. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

140030000000000060000690000000000000000000802524700500002800

Điều 14.3.TT.13.28. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa

1400300000000000600007000000000000000000

Điều 14.3.LQ.70. Hoạt động của phương tiện, tàu biển tại cảng, bến thủy nội địa

140030000000000060000700000000000000000000402754200080005000

Điều 14.3.NĐ.9.50. Thủ tục phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nước ngoài vào, rời cảng, bến thủy nội địa

140030000000000060000700000000000000000000402754200080005100

Điều 14.3.NĐ.9.51. Hình thức, thời gian, địa điểm làm thủ tục phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nước ngoài vào, rời cảng, bến thủy nội địa

140030000000000060000700000000000000000000402754200080005200

Điều 14.3.NĐ.9.52. Hồ sơ cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

140030000000000060000700000000000000000000402754200080005300

Điều 14.3.NĐ.9.53. Hồ sơ cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

140030000000000060000700000000000000000000402754200080005400

Điều 14.3.NĐ.9.54. Kiểm tra, cấp giấy phép phương tiện, thủy phi cơ vào, rời cảng, bến thủy nội địa

140030000000000060000700000000000000000000402754200080005500

Điều 14.3.NĐ.9.55. Thủ tục vào, rời cảng thủy nội địa đối với phương tiện vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia

140030000000000060000700000000000000000000402754200080005600

Điều 14.3.NĐ.9.56. Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam

140030000000000060000700000000000000000000402754200080005700

Điều 14.3.NĐ.9.57. Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa Việt Nam

140030000000000060000700000000000000000000402754200080005800

Điều 14.3.NĐ.9.58. Thủ tục đối với tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài vào, rời và nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng thủy nội địa

140030000000000060000700000000000000000000402754200080005900

Điều 14.3.NĐ.9.59. Phương tiện, thủy phi cơ, tàu biển vào, rời khu neo đậu

140030000000000060000700000000000000000000402754200080006000

Điều 14.3.NĐ.9.60. Miễn, giảm thủ tục vào, rời cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

1400300000000000600007100000000000000000

Điều 14.3.LQ.71. Cảng vụ đường thủy nội địa

140030000000000060000710000000000000000000802626700260000300

Điều 14.3.TT.37.3. Nguyên tắc chung

140030000000000060000710000000000000000000802626700260000400

Điều 14.3.TT.37.4. Quy định chung về trang phục

140030000000000060000710000000000000000000802626700260000500

Điều 14.3.TT.37.5. Quy định chi tiết về trang phục

140030000000000060000710000000000000000000802626700260000600

Điều 14.3.TT.37.6. Phù hiệu

140030000000000060000710000000000000000000802626700260000700

Điều 14.3.TT.37.7. Cấp hiệu

140030000000000060000710000000000000000000802626700260000800

Điều 14.3.TT.37.8. Biển hiệu

140030000000000060000710000000000000000000802626700260000900

Điều 14.3.TT.37.9. Cờ hiệu

140030000000000060000710000000000000000000802626700260001000

Điều 14.3.TT.37.10. Chế độ cấp phát, thời hạn sử dụng và kinh phí trang phục, phù hiệu, biển hiệu

140030000000000060000710000000000000000000802777100180000200

Điều 14.3.TT.52.2. Vị trí và chức năng

140030000000000060000710000000000000000000802777100180000500

Điều 14.3.TT.52.5. Hệ thống tổ chức

140030000000000060000710000000000000000000802777100180000600

Điều 14.3.TT.52.6. Nguyên tắc hoạt động

140030000000000060000710000000000000000000802777100180000700

Điều 14.3.TT.52.7. Cơ cấu tổ chức

140030000000000060000710000000000000000000802777100180000800

Điều 14.3.TT.52.8. Các chức danh lãnh đạo, quản lý

1400300000000000600007200000000000000000

Điều 14.3.LQ.72. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ đường thủy nội địa

140030000000000060000720000000000000000000402538000240000900

Điều 14.3.NĐ.4.9. Nguyên tắc phối hợp hoạt động quản lý tại cảng thủy nội địa được phép tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

140030000000000060000720000000000000000000402538000240001000

Điều 14.3.NĐ.4.10. Trách nhiệm phối hợp hoạt động quản lý tại cảng thủy nội địa được phép tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

140030000000000060000720000000000000000000802777100180000300

Điều 14.3.TT.52.3. Phạm vi quản lý

140030000000000060000720000000000000000000802777100180000400

Điều 14.3.TT.52.4. Nhiệm vụ và quyền hạn

1400300000000000600007300000000000000000

Điều 14.3.LQ.73. Hoa tiêu đường thủy nội địa

140030000000000060000730000000000000000000402754200080004500

Điều 14.3.NĐ.9.45. Hoa tiêu đường thủy nội địa

140030000000000060000730000000000000000000802175700200000200

Điều 14.3.QĐ.5.2. Tổ chức hoa tiêu đường thủy nội địa

140030000000000060000730000000000000000000802175700200000400

Điều 14.3.QĐ.5.4. Quy định đối với Hoa tiêu

140030000000000060000730000000000000000000802175700200000500

Điều 14.3.QĐ.5.5. Mối quan hệ của tổ chức hoa tiêu đường thủy nội địa

140030000000000060000730000000000000000000802524700500002000

Điều 14.3.TT.13.20. Chế độ hoa tiêu bắt buộc

140030000000000060000730000000000000000000802524700500002100

Điều 14.3.TT.13.21. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn đường

1400300000000000600007400000000000000000

Điều 14.3.LQ.74. Nhiệm vụ của hoa tiêu

140030000000000060000740000000000000000000802175700200000300

Điều 14.3.QĐ.5.3. Hoạt động trong lĩnh vực hoa tiêu đường thủy nội địa

1400300000000000600007500000000000000000

Điều 14.3.LQ.75. Trách nhiệm của thuyền trưởng trong thời gian thuê hoa tiêu

1400300000000000600007600000000000000000

Điều 14.3.LQ.76. Trách nhiệm của chủ phương tiện và hoa tiêu khi có tổn thất

14003000000000007000

Chương VII VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

1400300000000000700007700000000000000000

Điều 14.3.LQ.77. Hoạt động vận tải đường thủy nội địa

140030000000000070000770000000000000000000402528101100000400

Điều 14.3.NĐ.2.4. Các hình thức kinh doanh vận tải đường thủy nội địa

140030000000000070000770000000000000000000802111418340000200

Điều 14.3.QĐ.1.2.

140030000000000070000770000000000000000000802111418340000300

Điều 14.3.QĐ.1.3.

1400300000000000700007800000000000000000

Điều 14.3.LQ.78. Vận tải hành khách đường thủy nội địa

140030000000000070000780000000000000000000402528101100000600

Điều 14.3.NĐ.2.6. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến và điều kiện kinh doanh vận chuyển khách du lịch

1400300000000000700007900000000000000000

Điều 14.3.LQ.79. Vận tải hành khách ngang sông

1400300000000000700008000000000000000000

Điều 14.3.LQ.80. Vận tải bằng phương tiện nhỏ

1400300000000000700008100000000000000000

Điều 14.3.LQ.81. Hợp đồng vận tải hành khách, vé hành khách

140030000000000070000810000000000000000000802532100800000900

Điều 14.3.TT.19.9. Vé hành khách, bán vé, kiểm soát vé

140030000000000070000810000000000000000000802532100800001000

Điều 14.3.TT.19.10. Miễn, giảm giá vé hành khách

140030000000000070000810000000000000000000802532100800001100

Điều 14.3.TT.19.11. Xử lý vé hành khách

1400300000000000700008200000000000000000

Điều 14.3.LQ.82. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách

140030000000000070000820000000000000000000802532100800000400

Điều 14.3.TT.19.4. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa

1400300000000000700008300000000000000000

Điều 14.3.LQ.83. Quyền và nghĩa vụ của hành khách

140030000000000070000830000000000000000000802440400221501000

Điều 14.3.TL.1.10. Trách nhiệm của khách du lịch

1400300000000000700008400000000000000000

Điều 14.3.LQ.84. Hành lý ký gửi, bao gửi

140030000000000070000840000000000000000000802532100800001200

Điều 14.3.TT.19.12. Hành lý ký gửi, bao gửi

140030000000000070000840000000000000000000802532100800001300

Điều 14.3.TT.19.13. Nhận và bảo quản hành lý ký gửi, bao gửi

140030000000000070000840000000000000000000802532100800001400

Điều 14.3.TT.19.14. Giao trả hành lý ký gửi, bao gửi

140030000000000070000840000000000000000000802562800610000400

Điều 14.3.TT.24.4. Bao, kiện hàng hóa

1400300000000000700008500000000000000000

Điều 14.3.LQ.85. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người kinh doanh vận tải đối với hành khách

1400300000000000700008600000000000000000

Điều 14.3.LQ.86. Hợp đồng vận tải hàng hóa, giấy gửi hàng hóa và giấy vận chuyển

140030000000000070000860000000000000000000802562800610001500

Điều 14.3.TT.24.15. Các phương thức giao, nhận hàng hóa

140030000000000070000860000000000000000000802562800610001600

Điều 14.3.TT.24.16. Trách nhiệm khi giao, nhận hàng hóa

1400300000000000700008700000000000000000

Điều 14.3.LQ.87. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hàng hóa

140030000000000070000870000000000000000000802562800610000500

Điều 14.3.TT.24.5. Nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hàng hóa

140030000000000070000870000000000000000000802562800610000600

Điều 14.3.TT.24.6. Quyền của người kinh doanh vận tải hàng hóa

140030000000000070000870000000000000000000802562800610001200

Điều 14.3.TT.24.12. Nghĩa vụ và quyền của người xếp, dỡ hàng hóa

140030000000000070000870000000000000000000802562800610001300

Điều 14.3.TT.24.13. Nghĩa vụ và quyền của người thuê xếp, dỡ hàng hóa

140030000000000070000870000000000000000000802562800610001400

Điều 14.3.TT.24.14. Thời gian xếp, dỡ hàng hóa

1400300000000000700008800000000000000000

Điều 14.3.LQ.88. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa

140030000000000070000880000000000000000000802562800610000700

Điều 14.3.TT.24.7. Nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa

140030000000000070000880000000000000000000802562800610000800

Điều 14.3.TT.24.8. Quyền của người thuê vận tải hàng hóa

1400300000000000700008900000000000000000

Điều 14.3.LQ.89. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng

1400300000000000700009000000000000000000

Điều 14.3.LQ.90. Xử lý hàng hóa, hành lý ký gửi, bao gửi không có người nhận hoặc người nhận từ chối

1400300000000000700009100000000000000000

Điều 14.3.LQ.91. Bồi thường hàng hóa bị mất mát, hư hỏng

140030000000000070000910000000000000000000802562800610002200

Điều 14.3.TT.24.22. Bồi thường hàng hóa bị mất mát, hư hỏng

1400300000000000700009200000000000000000

Điều 14.3.LQ.92. Thời hạn gửi yêu cầu bồi thường, thời hạn giải quyết bồi thường và thời hiệu khởi kiện

140030000000000070000920000000000000000000802532100800002000

Điều 14.3.TT.19.20. Giải quyết tranh chấp

140030000000000070000920000000000000000000802562800610000900

Điều 14.3.TT.24.9. Thời gian vận tải

140030000000000070000920000000000000000000802562800610001000

Điều 14.3.TT.24.10. Giải quyết các phát sinh trong quá trình vận tải

140030000000000070000920000000000000000000802562800610001700

Điều 14.3.TT.24.17. Giải quyết các phát sinh trong giao, nhận hàng hóa

140030000000000070000920000000000000000000802562800610001800

Điều 14.3.TT.24.18. Giải quyết hàng hóa hư hỏng hoặc quá hạn lưu kho, bãi

140030000000000070000920000000000000000000802562800610001900

Điều 14.3.TT.24.19. Trường hợp do lỗi của người kinh doanh vận tải

140030000000000070000920000000000000000000802562800610002000

Điều 14.3.TT.24.20. Trường hợp do lỗi của người thuê vận tải

140030000000000070000920000000000000000000802562800610002100

Điều 14.3.TT.24.21. Trường hợp bất khả kháng

140030000000000070000920000000000000000000802562800610002300

Điều 14.3.TT.24.23. Giải quyết tranh chấp

1400300000000000700009300000000000000000

Điều 14.3.LQ.93. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải

140030000000000070000930000000000000000000802532100800001500

Điều 14.3.TT.19.15. Trường hợp do lỗi của người kinh doanh vận tải

140030000000000070000930000000000000000000802532100800001700

Điều 14.3.TT.19.17. Hành lý ký gửi trong quá trình vận tải

140030000000000070000930000000000000000000802532100800001800

Điều 14.3.TT.19.18. Đối với bao gửi

140030000000000070000930000000000000000000802532100800001900

Điều 14.3.TT.19.19. Bồi thường hành lý ký gửi, bao gửi bị mất mát, hư hỏng

1400300000000000700009400000000000000000

Điều 14.3.LQ.94. Miễn bồi thường

140030000000000070000940000000000000000000802532100800001600

Điều 14.3.TT.19.16. Trường hợp bất khả kháng

1400300000000000700009500000000000000000

Điều 14.3.LQ.95. Vận tải hàng hóa nguy hiểm

140030000000000070000950000000000000000000402724700420001200

Điều 14.3.NĐ.8.12. Yêu cầu đối với người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

140030000000000070000950000000000000000000402724700420001300

Điều 14.3.NĐ.8.13. Yêu cầu đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

140030000000000070000950000000000000000000402724700420001400

Điều 14.3.NĐ.8.14. Xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và lưu kho bãi

1400300000000000700009600000000000000000

Điều 14.3.LQ.96. Vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng

140030000000000070000960000000000000000000402538000240001200

Điều 14.3.NĐ.4.12. Trách nhiệm lập và phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng

140030000000000070000960000000000000000000802562800610001100

Điều 14.3.TT.24.11. Thủ tục phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng

1400300000000000700009700000000000000000

Điều 14.3.LQ.97. Vận tải động vật sống

1400300000000000700009800000000000000000

Điều 14.3.LQ.98. Vận tải thi hài, hài cốt

1400300000000000700009810000000000000000

Điều 14.3.LQ.98a. Thuê phương tiện

140030000000000070000981000000000000000000802707100390000400

Điều 14.3.TT.46.4. Trách nhiệm của chủ phương tiện và tổ chức, cá nhân thuê phương tiện

140030000000000070000981000000000000000000802707100390000500

Điều 14.3.TT.46.5. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

14003000000000007100

Chương VIIa TÌM KIẾM, CỨU NẠN, CỨU HỘ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

1400300000000000710000100000000000000000

Mục 1 TÌM KIẾM, CỨU NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

140030000000000071000010000000000000000009840000000000000000

Điều 14.3.LQ.98b. Tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000984000000000000000000502560900510000900

Điều 14.3.QĐ.7.9. Thông tin tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000984000000000000000000502560900510001000

Điều 14.3.QĐ.7.10. Cung cấp, tiếp nhận và xử lý thông tin tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000984000000000000000000502560900510001100

Điều 14.3.QĐ.7.11. Quy định cảnh báo, thông báo khu vực nguy hiểm, thiên tai trên đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000984000000000000000000502560900510001200

Điều 14.3.QĐ.7.12. Cơ quan chủ trì tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000984000000000000000000502560900510001300

Điều 14.3.QĐ.7.13. Chỉ huy hiện trường tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000984000000000000000000502560900510001400

Điều 14.3.QĐ.7.14. Tổ chức, cá nhân khác phối hợp tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000984000000000000000000502560900510001500

Điều 14.3.QĐ.7.15. Thuyền trưởng, người lái phương tiện phối hợp tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

140030000000000071000010000000000000000009850000000000000000

Điều 14.3.LQ.98c. Nguyên tắc, tổ chức hoạt động tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000985000000000000000000502560900510000400

Điều 14.3.QĐ.7.4. Nguyên tắc tổ chức tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

140030000000000071000010000000000000000009860000000000000000

Điều 14.3.LQ.98d. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi xảy ra tai nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000986000000000000000000502560900510000500

Điều 14.3.QĐ.7.5. Phân vùng trách nhiệm cơ quan chủ trì tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000986000000000000000000502560900510002500

Điều 14.3.QĐ.7.25. Tổ chức, cá nhân có phương tiện hoạt động giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000986000000000000000000502560900510002600

Điều 14.3.QĐ.7.26. Tổ chức, cá nhân quản lý lực lượng, phương tiện, thiết bị đóng tại địa phương

14003000000000007100001000000000000000000986000000000000000000502560900510002700

Điều 14.3.QĐ.7.27. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000986000000000000000000802532100800002100

Điều 14.3.TT.19.21. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến, đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000986000000000000000000802532100800002200

Điều 14.3.TT.19.22. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải

14003000000000007100001000000000000000000986000000000000000000802532100800002300

Điều 14.3.TT.19.23. Đình chỉ hoạt động tạm thời đối với phương tiện vận tải hành khách

140030000000000071000010000000000000000009870000000000000000

Điều 14.3.LQ.98đ. Bảo đảm điều kiện cho hoạt động tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000987000000000000000000502560900510000600

Điều 14.3.QĐ.7.6. Lực lượng, phương tiện, thiết bị tham gia tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000987000000000000000000502560900510000700

Điều 14.3.QĐ.7.7. Diễn tập phối hợp tổ chức tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

14003000000000007100001000000000000000000987000000000000000000502560900510000800

Điều 14.3.QĐ.7.8. Nguồn kinh phí tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa

1400300000000000710000200000000000000000

Mục 2 CỨU HỘ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

140030000000000071000020000000000000000009880000000000000000

Điều 14.3.LQ.98e. Cứu hộ giao thông đường thủy nội địa

140030000000000071000020000000000000000098910000000000000000

Điều 14.3.LQ.98g. Nghĩa vụ của bên cứu hộ, bên được cứu hộ

14003000000000008000

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

1400300000000000800000000000000000000000

Điều 14.3.LQ.98h. Nội dung quản lý nhà nước về giao thông đường thủy nội địa

140030000000000080000000000000000000000000402528101100001800

Điều 14.3.NĐ.2.18. Chế độ kiểm tra thực hiện điều kiện kinh doanh của đơn vị kinh doanh vận tải

140030000000000080000000000000000000000000402754200080003600

Điều 14.3.NĐ.9.36. Quy định chung về đầu tư xây dựng công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và hoạt động liên quan đến đường thủy nội địa

140030000000000080000000000000000000000000402754200080003700

Điều 14.3.NĐ.9.37. Thẩm quyền thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

140030000000000080000000000000000000000000402754200080003800

Điều 14.3.NĐ.9.38. Thủ tục thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

140030000000000080000000000000000000000000402754200080003900

Điều 14.3.NĐ.9.39. Thông báo đưa công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa vào sử dụng

140030000000000080000000000000000000000000402754200080004600

Điều 14.3.NĐ.9.46. Bảo vệ môi trường trong đầu tư xây dựng, bảo trì, cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

140030000000000080000000000000000000000000402754200080004700

Điều 14.3.NĐ.9.47. Bảo vệ môi trường trong khai thác cảng, bến thủy nội địa

140030000000000080000000000000000000000000402754200080004800

Điều 14.3.NĐ.9.48. Bảo vệ môi trường trong hoạt động đóng mới, sửa chữa, hoán cải, phục hồi và phá dỡ phương tiện

140030000000000080000000000000000000000000402754200080004900

Điều 14.3.NĐ.9.49. Bảo vệ môi trường đối với phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nước ngoài hoạt động trên đường thủy nội địa

140030000000000080000000000000000000000000802430900080000300

Điều 14.3.TT.4.3. Phạm vi hoạt động của phương tiện

140030000000000080000000000000000000000000802430900080000400

Điều 14.3.TT.4.4. Quy định đối với phương tiện

140030000000000080000000000000000000000000802430900080000500

Điều 14.3.TT.4.5. Quy định đối với thuyền viên, nhân viên phục vụ và hành khách

140030000000000080000000000000000000000000802430900080000600

Điều 14.3.TT.4.6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép

140030000000000080000000000000000000000000802430900080000700

Điều 14.3.TT.4.7. Cơ quan cấp phép

140030000000000080000000000000000000000000802430900080000800

Điều 14.3.TT.4.8. Trình tự cấp Giấy phép

140030000000000080000000000000000000000000802430900080000900

Điều 14.3.TT.4.9. Thu hồi và cấp lại Giấy phép vận tải thủy qua biên giới cho phương tiện vận tải

140030000000000080000000000000000000000000802430900080001000

Điều 14.3.TT.4.10. Thủ tục gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

140030000000000080000000000000000000000000802641600500000400

Điều 14.3.TT.39.4. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông

140030000000000080000000000000000000000000802641600500000500

Điều 14.3.TT.39.5. Tiêu chí xác định điểm đen

140030000000000080000000000000000000000000802641600500000600

Điều 14.3.TT.39.6. Hồ sơ vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa

140030000000000080000000000000000000000000802641600500000700

Điều 14.3.TT.39.7. Các bước xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy

140030000000000080000000000000000000000000802641600500000800

Điều 14.3.TT.39.8. Xác định sơ bộ và thống kê các vị trí nguy hiểm

140030000000000080000000000000000000000000802641600500000900

Điều 14.3.TT.39.9. Khảo sát hiện trường và thu thập các hồ sơ, tài liệu liên quan

140030000000000080000000000000000000000000802641600500001000

Điều 14.3.TT.39.10. Phân tích, đánh giá và sơ bộ xác định nguyên nhân

140030000000000080000000000000000000000000802641600500001100

Điều 14.3.TT.39.11. Xếp hạng ưu tiên xử lý và lựa chọn biện pháp khắc phục

140030000000000080000000000000000000000000802641600500001200

Điều 14.3.TT.39.12. Xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa

140030000000000080000000000000000000000000802641600500001300

Điều 14.3.TT.39.13. Theo dõi và đánh giá kết quả xử lý

140030000000000080000000000000000000000000802641600500001400

Điều 14.3.TT.39.14. Đối với đường thủy nội địa quốc gia

140030000000000080000000000000000000000000802641600500001500

Điều 14.3.TT.39.15. Đối với đường thủy nội địa địa phương

140030000000000080000000000000000000000000802641600500001600

Điều 14.3.TT.39.16. Đối với luồng chuyên dùng

140030000000000080000000000000000000000000802651700170000400

Điều 14.3.TT.41.4. Nguyên tắc quản lý và khai thác thông tin AIS

140030000000000080000000000000000000000000802651700170000500

Điều 14.3.TT.41.5. Quản lý việc lắp đặt và hoạt động của thiết bị AIS trên tàu thuyền

140030000000000080000000000000000000000000802651700170000600

Điều 14.3.TT.41.6. Yêu cầu đối với trung tâm dữ liệu AIS và trạm bờ AIS

140030000000000080000000000000000000000000802651700170000700

Điều 14.3.TT.41.7. Quản lý việc cung cấp, sử dụng thông tin AIS

140030000000000080000000000000000000000000802651700170000800

Điều 14.3.TT.41.8. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc quản lý, khai thác và cung cấp thông tin AIS

1400300000000000800009900000000000000000

Điều 14.3.LQ.99. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường thủy nội địa của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ

140030000000000080000990000000000000000000402177100510000900

Điều 14.3.NĐ.1.9. Công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm

140030000000000080000990000000000000000000402528101100001100

Điều 14.3.NĐ.2.11. Bộ Giao thông vận tải

140030000000000080000990000000000000000000402528101100001200

Điều 14.3.NĐ.2.12. Bộ Công an

140030000000000080000990000000000000000000402528101100001300

Điều 14.3.NĐ.2.13. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

140030000000000080000990000000000000000000402528101100001400

Điều 14.3.NĐ.2.14. Bộ Thông tin và Truyền thông

140030000000000080000990000000000000000000402528101100001500

Điều 14.3.NĐ.2.15. Bộ Y tế

140030000000000080000990000000000000000000402528101100001600

Điều 14.3.NĐ.2.16. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

140030000000000080000990000000000000000000402538000240001100

Điều 14.3.NĐ.4.11. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa được phép tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

140030000000000080000990000000000000000000402675001590004300

Điều 14.3.NĐ.6.43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải

140030000000000080000990000000000000000000402675001590004400

Điều 14.3.NĐ.6.44. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

140030000000000080000990000000000000000000402675001590004500

Điều 14.3.NĐ.6.45. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường

140030000000000080000990000000000000000000402675001590004600

Điều 14.3.NĐ.6.46. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng

140030000000000080000990000000000000000000402693900480002400

Điều 14.3.NĐ.7.24. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải

140030000000000080000990000000000000000000402693900480002500

Điều 14.3.NĐ.7.25. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

140030000000000080000990000000000000000000402693900480002600

Điều 14.3.NĐ.7.26. Bộ Tài chính

140030000000000080000990000000000000000000402693900480002700

Điều 14.3.NĐ.7.27. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

140030000000000080000990000000000000000000402754200080006100

Điều 14.3.NĐ.9.61. Trách nhiệm phối hợp quản lý hoạt động đường thủy nội địa

140030000000000080000990000000000000000000402754200080006200

Điều 14.3.NĐ.9.62. Trách nhiệm quản lý hoạt động đường thủy nội địa của Bộ Giao thông vận tải

140030000000000080000990000000000000000000402754200080006300

Điều 14.3.NĐ.9.63. Trách nhiệm trong quản lý hoạt động giao thông đường thủy nội địa của các bộ liên quan

140030000000000080000990000000000000000000502560900510001700

Điều 14.3.QĐ.7.17. Bộ Giao thông vận tải

140030000000000080000990000000000000000000502560900510001800

Điều 14.3.QĐ.7.18. Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn

140030000000000080000990000000000000000000502560900510001900

Điều 14.3.QĐ.7.19. Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai

140030000000000080000990000000000000000000502560900510002000

Điều 14.3.QĐ.7.20. Bộ Quốc phòng

140030000000000080000990000000000000000000502560900510002100

Điều 14.3.QĐ.7.21. Bộ Công an

140030000000000080000990000000000000000000502560900510002200

Điều 14.3.QĐ.7.22. Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

140030000000000080000990000000000000000000502560900510002300

Điều 14.3.QĐ.7.23. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

140030000000000080000990000000000000000000502560900510002400

Điều 14.3.QĐ.7.24. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ

140030000000000080000990000000000000000000802440400221501100

Điều 14.3.TL.1.11. Trách nhiệm của Cảng vụ đường thủy nội địa

140030000000000080000990000000000000000000802440400221501400

Điều 14.3.TL.1.14. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

140030000000000080000990000000000000000000802440400221501500

Điều 14.3.TL.1.15. Trách nhiệm của Tổng cục Du lịch

140030000000000080000990000000000000000000802484500261500300

Điều 14.3.TT.11.3. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

140030000000000080000990000000000000000000802484500261500400

Điều 14.3.TT.11.4. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải

140030000000000080000990000000000000000000802484500261500500

Điều 14.3.TT.11.5. Trách nhiệm của Cảng vụ Đường thủy nội địa

140030000000000080000990000000000000000000802484500261500600

Điều 14.3.TT.11.6. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép

140030000000000080000990000000000000000000802484500261500700

Điều 14.3.TT.11.7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường thủy nội địa

140030000000000080000990000000000000000000802484500261500800

Điều 14.3.TT.11.8. Trách nhiệm của đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa

140030000000000080000990000000000000000000802484500261500900

Điều 14.3.TT.11.9. Trách nhiệm chung đối với cán bộ, công chức, viên chức

140030000000000080000990000000000000000000802484500261501000

Điều 14.3.TT.11.10. Trách nhiệm của Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành

140030000000000080000990000000000000000000802484500261501100

Điều 14.3.TT.11.11. Xử lý vi phạm cán bộ, công chức, viên chức

140030000000000080000990000000000000000000802484500261501200

Điều 14.3.TT.11.12. Xử lý vi phạm của lãnh đạo cấp trên do trách nhiệm liên đới

140030000000000080000990000000000000000000802484500261501300

Điều 14.3.TT.11.13. Thẩm quyền xử lý vi phạm

140030000000000080000990000000000000000000802751301130000900

Điều 14.3.TT.50.9. Công tác kiểm tra

1400300000000000800009940252810111000080

Điều 14.3.NĐ.3.8. Bộ Giao thông vận tải

1400300000000000800009940252810111000090

Điều 14.3.NĐ.3.9. Bộ Công an

1400300000000000800009940252810111000100

Điều 14.3.NĐ.3.10. Bộ Tài chính

1400300000000000800009980243570015000110

Điều 14.3.TT.5.11. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam.

1400300000000000800009980245230043000150

Điều 14.3.TT.7.15. Trách nhiệm của tổ chức cá nhân

1400300000000000800010000000000000000000

Điều 14.3.LQ.100. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường thủy nội địa của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

140030000000000080001000000000000000000000402528101100001700

Điều 14.3.NĐ.2.17. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

140030000000000080001000000000000000000000402675001590004700

Điều 14.3.NĐ.6.47. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

140030000000000080001000000000000000000000402693900480002800

Điều 14.3.NĐ.7.28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

140030000000000080001000000000000000000000402754200080006400

Điều 14.3.NĐ.9.64. Trách nhiệm quản lý hoạt động đường thủy nội địa của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

140030000000000080001000000000000000000000502560900510001600

Điều 14.3.QĐ.7.16. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

140030000000000080001000000000000000000000802440400221501200

Điều 14.3.TL.1.12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải

140030000000000080001000000000000000000000802440400221501300

Điều 14.3.TL.1.13. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1400300000000000800010040252810111000110

Điều 14.3.NĐ.3.11. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1400300000000000800010080243570015000100

Điều 14.3.TT.5.10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải

1400300000000000800010100000000000000000

Điều 14.3.LQ.101. Thanh tra giao thông đường thủy nội địa

1400300000000000800010180243570015000090

Điều 14.3.TT.5.9. Trách nhiệm của Thanh tra giao thông, chính quyền địa phương cấp xã

14003000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1400300000000000900010110000000000000000

Điều 14.3.LQ.101a. Áp dụng pháp luật đối với hoạt động của phương tiện ngoài phạm vi luồng và vùng nước chưa được tổ chức quản lý, khai thác giao thông vận tải

1400300000000000900010200000000000000000

Điều 14.3.LQ.102. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010300000000000000000

Điều 14.3.LQ.103. Hướng dẫn thi hành

1400300000000000900010310214710023001040

Điều 14.3.LQ.104.

1400300000000000900010340217710051000100

Điều 14.3.NĐ.1.10. Hiệu lực của Nghị định

1400300000000000900010340217710051000110

Điều 14.3.NĐ.1.11. Hướng dẫn và thi hành

1400300000000000900010340252810110000190

Điều 14.3.NĐ.2.19. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010340252810110000200

Điều 14.3.NĐ.2.20. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010340252810110000210

Điều 14.3.NĐ.2.21. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010340252810110000220

Điều 14.3.NĐ.2.22. Điều khoản thi hành

1400300000000000900010340252810111000120

Điều 14.3.NĐ.3.12. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010340252810111000130

Điều 14.3.NĐ.3.13. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010340252810111000140

Điều 14.3.NĐ.3.14. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010340253800024000130

Điều 14.3.NĐ.4.13. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010340253800024000140

Điều 14.3.NĐ.4.14. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010340253800024000150

Điều 14.3.NĐ.4.15. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010340258700078000150

Điều 14.3.NĐ.5.15. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010340258700078000160

Điều 14.3.NĐ.5.16. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010340258700078000170

Điều 14.3.NĐ.5.17. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010340258700078000180

Điều 14.3.NĐ.5.18. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010340258700078000190

Điều 14.3.NĐ.5.19. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1400300000000000900010340267500159000480

Điều 14.3.NĐ.6.48. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010340267500159000490

Điều 14.3.NĐ.6.49. Quy định chuyển tiếp

1400300000000000900010340267500159000500

Điều 14.3.NĐ.6.50. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010340269390048000290

Điều 14.3.NĐ.7.29. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010340269390048000300

Điều 14.3.NĐ.7.30. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010340269390048000310

Điều 14.3.NĐ.7.31. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010340275420008000680

Điều 14.3.NĐ.9.68. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010340275420008000690

Điều 14.3.NĐ.9.69. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010340275420008000700

Điều 14.3.NĐ.9.70. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010350198770016000040

Điều 14.3.QĐ.1.4.

1400300000000000900010350198770016000050

Điều 14.3.QĐ.1.5.

1400300000000000900010350256000047000090

Điều 14.3.QĐ.6.9. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010350256000047000100

Điều 14.3.QĐ.6.10. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010350256000047000110

Điều 14.3.QĐ.6.11. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010350256090051000280

Điều 14.3.QĐ.7.28. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010350256090051000290

Điều 14.3.QĐ.7.29. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010380211141834000040

Điều 14.3.QĐ.1.4.

1400300000000000900010380211141834000050

Điều 14.3.QĐ.1.5.

1400300000000000900010380216530030000020

Điều 14.3.QĐ.2.2.

1400300000000000900010380216530030000030

Điều 14.3.QĐ.2.3.

1400300000000000900010380216530030000040

Điều 14.3.QĐ.2.4.

1400300000000000900010380216600031000020

Điều 14.3.QĐ.3.2.

1400300000000000900010380216600031000030

Điều 14.3.QĐ.3.3.

1400300000000000900010380216600031000040

Điều 14.3.QĐ.3.4.

1400300000000000900010380217530018000020

Điều 14.3.QĐ.4.2.

1400300000000000900010380217530018000030

Điều 14.3.QĐ.4.3.

1400300000000000900010380217530018000040

Điều 14.3.QĐ.4.4.

1400300000000000900010380217570020000060

Điều 14.3.QĐ.5.6. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380217570020000070

Điều 14.3.QĐ.5.7. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380237480027000020

Điều 14.3.TT.1.2.

1400300000000000900010380237480027000030

Điều 14.3.TT.1.3.

1400300000000000900010380243090008000110

Điều 14.3.TT.4.11. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380243090008000120

Điều 14.3.TT.4.12. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380243090008000130

Điều 14.3.TT.4.13. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380243090008000140

Điều 14.3.TT.4.14. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380243570015000120

Điều 14.3.TT.5.12. Điều khoản thi hành

1400300000000000900010380244040022150160

Điều 14.3.TL.1.16. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380244760035000110

Điều 14.3.TT.6.11. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380244760035000120

Điều 14.3.TT.6.12. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380244760035000130

Điều 14.3.TT.6.13. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380244760035000140

Điều 14.3.TT.6.14. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380245230043000160

Điều 14.3.TT.7.16. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380245230043000170

Điều 14.3.TT.7.17. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380245870054000020

Điều 14.3.TT.8.2.

1400300000000000900010380245870054000030

Điều 14.3.TT.8.3.

1400300000000000900010380247340011000020

Điều 14.3.TT.10.2.

1400300000000000900010380247340011000030

Điều 14.3.TT.10.3.

1400300000000000900010380248450026150140

Điều 14.3.TT.11.14. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380248450026150150

Điều 14.3.TT.11.15. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010380249530057000180

Điều 14.3.TT.12.18. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380249530057000190

Điều 14.3.TT.12.19. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380252470050000290

Điều 14.3.TT.13.29. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380252470050000300

Điều 14.3.TT.13.30. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010380252470050000310

Điều 14.3.TT.13.31. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380252880069000100

Điều 14.3.TT.16.10. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380252880069000110

Điều 14.3.TT.16.11. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010380253100075000220

Điều 14.3.TT.17.22. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380253100075000230

Điều 14.3.TT.17.23. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010380253180079000020

Điều 14.3.TT.18.2.

1400300000000000900010380253180079000030

Điều 14.3.TT.18.3.

1400300000000000900010380253210080000240

Điều 14.3.TT.19.24. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380253210080000250

Điều 14.3.TT.19.25. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380253210080000260

Điều 14.3.TT.19.26. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380253210080000270

Điều 14.3.TT.19.27. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380254040004000020

Điều 14.3.TT.20.2.

1400300000000000900010380254040004000030

Điều 14.3.TT.20.3.

1400300000000000900010380255680045000020

Điều 14.3.TT.21.2.

1400300000000000900010380255680045000030

Điều 14.3.TT.21.3.

1400300000000000900010380255870048000190

Điều 14.3.TT.22.19. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380255870048000200

Điều 14.3.TT.22.20. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010380255870048000210

Điều 14.3.TT.22.21. Trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1400300000000000900010380255870049000320

Điều 14.3.TT.23.32. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380255870049000330

Điều 14.3.TT.23.33. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010380255870049000340

Điều 14.3.TT.23.34. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010380256280061000240

Điều 14.3.TT.24.24. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380256280061000250

Điều 14.3.TT.24.25. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380256310065000020

Điều 14.3.TT.25.2.

1400300000000000900010380256310065000030

Điều 14.3.TT.25.3.

1400300000000000900010380258680102000110

Điều 14.3.TL.2.11. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380258690015000220

Điều 14.3.TT.27.22. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380258690015000230

Điều 14.3.TT.27.23. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380260160036000020

Điều 14.3.TT.29.2.

1400300000000000900010380260160036000030

Điều 14.3.TT.29.3.

1400300000000000900010380260420043000020

Điều 14.3.TT.30.2.

1400300000000000900010380260420043000030

Điều 14.3.TT.30.3.

1400300000000000900010380260510046000060

Điều 14.3.TT.31.6. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380260510046000070

Điều 14.3.TT.31.7. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380260510046000080

Điều 14.3.TT.31.8. Điều khoản thi hành

1400300000000000900010380260510046000090

Điều 14.3.TT.31.9. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380260730001000020

Điều 14.3.TT.32.2.

1400300000000000900010380260730001000030

Điều 14.3.TT.32.3.

1400300000000000900010380260730003150060

Điều 14.3.TT.33.6. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010380260730003150070

Điều 14.3.TT.33.7. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380260730003150080

Điều 14.3.TT.33.8. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380260730003150090

Điều 14.3.TT.36.33.2. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380260730003150100

Điều 14.3.TT.36.33.3. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010380261320009000020

Điều 14.3.TT.34.2.

1400300000000000900010380261320009000030

Điều 14.3.TT.34.3.

1400300000000000900010380261880015000020

Điều 14.3.TT.35.2.

1400300000000000900010380261880015000030

Điều 14.3.TT.35.3.

1400300000000000900010380262670026000110

Điều 14.3.TT.37.11. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380262670026000120

Điều 14.3.TT.37.12. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380264020049000020

Điều 14.3.TT.38.2.

1400300000000000900010380264020049000030

Điều 14.3.TT.38.3.

1400300000000000900010380264160050000170

Điều 14.3.TT.39.17. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380264160050000180

Điều 14.3.TT.39.18. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380265050012000250

Điều 14.3.TT.40.25. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380265050012000260

Điều 14.3.TT.40.26. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380265170017000090

Điều 14.3.TT.41.9. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380265170017000100

Điều 14.3.TT.41.10. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380265900039000020

Điều 14.3.TT.42.2.

1400300000000000900010380265900039000030

Điều 14.3.TT.42.3.

1400300000000000900010380268530012000020

Điều 14.3.TT.44.2. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380268530012000030

Điều 14.3.TT.44.3.

1400300000000000900010380270320033000210

Điều 14.3.TT.45.21. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380270320033000220

Điều 14.3.TT.45.22. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380270710039000190

Điều 14.3.TT.46.19. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380270710039000200

Điều 14.3.TT.46.20. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380270710039000210

Điều 14.3.TT.46.21. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380270710039000220

Điều 14.3.TT.46.22. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380270710040000280

Điều 14.3.TT.47.28. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010380270710040000290

Điều 14.3.TT.47.29. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380270710040000300

Điều 14.3.TT.47.30. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380270710040000310

Điều 14.3.TT.47.31. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010380272560008000020

Điều 14.3.TT.48.2.

1400300000000000900010380272560008000030

Điều 14.3.TT.48.3.

1400300000000000900010380272560008000040

Điều 14.3.TT.48.4.

1400300000000000900010380275130113000100

Điều 14.3.TT.50.10. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380277710018000090

Điều 14.3.TT.52.9. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380277710018000100

Điều 14.3.TT.52.10. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010380277710018000110

Điều 14.3.TT.52.11. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010380277870022000070

Điều 14.3.TT.53.7. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380277870022000080

Điều 14.3.TT.53.8. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380278700036000100

Điều 14.3.TT.54.10. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380278700036000110

Điều 14.3.TT.54.11. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380278790042000190

Điều 14.3.TT.55.19. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380278790042000200

Điều 14.3.TT.55.20. Điều khoản chuyển tiếp

1400300000000000900010380278790042000210

Điều 14.3.TT.55.21. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380281130021000160

Điều 14.3.TT.56.16. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380281130021000170

Điều 14.3.TT.56.17. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380282130056000180

Điều 14.3.TT.57.18. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380282130056000190

Điều 14.3.TT.57.19. Trách nhiệm thi hành

1400300000000000900010380282430039000100

Điều 14.3.TT.58.10. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380282430039000110

Điều 14.3.TT.58.11. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380284170010000030

Điều 14.3.TT.59.3. Điều khoản thi hành

1400300000000000900010380284170010000040

Điều 14.3.TT.59.4. Tổ chức thực hiện

1400300000000000900010380284580036000200

Điều 14.3.TT.60.20. Hiệu lực thi hành

1400300000000000900010380284580036000210

Điều 14.3.TT.60.21. Trách nhiệm thi hành

14004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1400400000000000100000100000000000000000

Điều 14.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000200000000000000000

Điều 14.4.LQ.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240245660104000010

Điều 14.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240245660104000020

Điều 14.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240253150121000010

Điều 14.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240253150121000020

Điều 14.4.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240258700070000010

Điều 14.4.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240258700070000020

Điều 14.4.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240258700111000010

Điều 14.4.NĐ.4.1. Phạm vi Điều chỉnh

1400400000000000100000240258700111000020

Điều 14.4.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240259940146000010

Điều 14.4.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240259940146000020

Điều 14.4.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240260210160000010

Điều 14.4.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240260210160000020

Điều 14.4.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240260490169000010

Điều 14.4.NĐ.7.1. Phạm vi Điều chỉnh

1400400000000000100000240260490169000020

Điều 14.4.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240260490170000010

Điều 14.4.NĐ.8.1. Phạm vi Điều chỉnh

1400400000000000100000240260490170000020

Điều 14.4.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240260490171000010

Điều 14.4.NĐ.9.1. Phạm vi Điều chỉnh

1400400000000000100000240260490171000020

Điều 14.4.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240261320029000010

Điều 14.4.NĐ.11.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240261320029000020

Điều 14.4.NĐ.11.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240261470037000010

Điều 14.4.NĐ.12.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240261470037000020

Điều 14.4.NĐ.12.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240261470038000010

Điều 14.4.NĐ.13.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240261470038000020

Điều 14.4.NĐ.13.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240261830058000010

Điều 14.4.NĐ.14.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240261830058000020

Điều 14.4.NĐ.14.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240264010143000010

Điều 14.4.NĐ.15.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240264010143000020

Điều 14.4.NĐ.15.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240270990082000010

Điều 14.4.NĐ.16.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240270990082000020

Điều 14.4.NĐ.16.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000240277230076000010

Điều 14.4.NĐ.17.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000240277230076000020

Điều 14.4.NĐ.17.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280239500012000010

Điều 14.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280239500012000020

Điều 14.4.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280239650027000010

Điều 14.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280239650027000020

Điều 14.4.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280239700033000010

Điều 14.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280239700033000020

Điều 14.4.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280240420046000010

Điều 14.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280240420046000020

Điều 14.4.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280248030016000010

Điều 14.4.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280248100019000010

Điều 14.4.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280249420054000010

Điều 14.4.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280249420054000020

Điều 14.4.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280252730066000010

Điều 14.4.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280252730066000020

Điều 14.4.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280255540043000010

Điều 14.4.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280255540043000020

Điều 14.4.TT.16.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280258670014000010

Điều 14.4.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280258670014000020

Điều 14.4.TT.22.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280259730027000010

Điều 14.4.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280259810029000010

Điều 14.4.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280259890030000010

Điều 14.4.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280259890030000020

Điều 14.4.TT.28.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280260290040000010

Điều 14.4.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280260290040000020

Điều 14.4.TT.30.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280260520050000010

Điều 14.4.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280260520050000020

Điều 14.4.TT.32.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280261710013000010

Điều 14.4.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280261710013000020

Điều 14.4.TT.35.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280261710038000010

Điều 14.4.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280261960133000010

Điều 14.4.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280261960133000020

Điều 14.4.TT.38.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280262040017000010

Điều 14.4.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280262040017000020

Điều 14.4.TT.39.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280262620023000010

Điều 14.4.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280262620023000020

Điều 14.4.TT.41.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280262620025000010

Điều 14.4.TT.42.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280262620025000020

Điều 14.4.TT.42.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280263840046000010

Điều 14.4.TT.43.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280263840046000020

Điều 14.4.TT.43.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280264160051000010

Điều 14.4.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280264160051000020

Điều 14.4.TT.44.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280264160052000010

Điều 14.4.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280264560007000010

Điều 14.4.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280264560007000020

Điều 14.4.TT.48.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280265980040000010

Điều 14.4.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280265980040000020

Điều 14.4.TT.51.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280266310043000010

Điều 14.4.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280266310043000020

Điều 14.4.TT.52.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280268120005000010

Điều 14.4.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280268530010000010

Điều 14.4.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280268530010000020

Điều 14.4.TT.61.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280270350035000010

Điều 14.4.TT.68.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280270350035000020

Điều 14.4.TT.68.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280271480055000010

Điều 14.4.TT.71.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280271480055000020

Điều 14.4.TT.71.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280271680001000010

Điều 14.4.TT.72.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280271680001000020

Điều 14.4.TT.72.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280272000003000010

Điều 14.4.TT.74.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000280272000003000020

Điều 14.4.TT.74.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000280277710019000010

Điều 14.4.TT.82.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400400000000000100000300000000000000000

Điều 14.4.LQ.3. Nguyên tắc áp dụng pháp luật khi có xung đột pháp luật

140040000000000010000030000000000000000000802626200250000300

Điều 14.4.TT.42.3. Áp dụng pháp luật

1400400000000000100000400000000000000000

Điều 14.4.LQ.4. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000402606900050000100

Điều 14.4.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh

1400400000000000100000402606900050000200

Điều 14.4.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng

1400400000000000100000440245660104000030

Điều 14.4.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440253150121000030

Điều 14.4.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440258700070000030

Điều 14.4.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440258700111000030

Điều 14.4.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440259940146000040

Điều 14.4.NĐ.5.4. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440260210160000030

Điều 14.4.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440260490169000030

Điều 14.4.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440260490170000030

Điều 14.4.NĐ.8.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440260490171000030

Điều 14.4.NĐ.9.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440261320029000030

Điều 14.4.NĐ.11.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440261470037000030

Điều 14.4.NĐ.12.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440261470038000030

Điều 14.4.NĐ.13.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440261830058000030

Điều 14.4.NĐ.14.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000440270990082000030

Điều 14.4.NĐ.16.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480239700033000030

Điều 14.4.TT.3.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480248100019000030

Điều 14.4.TT.8.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480249420054000030

Điều 14.4.TT.10.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480252730066000030

Điều 14.4.TT.12.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480258670014000030

Điều 14.4.TT.22.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480260290040000030

Điều 14.4.TT.30.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480260520050000030

Điều 14.4.TT.32.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480262040017000030

Điều 14.4.TT.39.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480263840046000030

Điều 14.4.TT.43.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480264160051000030

Điều 14.4.TT.44.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480264160052000020

Điều 14.4.TT.45.2. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480264560007000030

Điều 14.4.TT.48.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480265980040000030

Điều 14.4.TT.51.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480268120005000020

Điều 14.4.TT.59.2. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480268530010000030

Điều 14.4.TT.61.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480270350035000030

Điều 14.4.TT.68.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480271680001000030

Điều 14.4.TT.72.3. Giải thích từ ngữ

1400400000000000100000480272000003000030

Điều 14.4.TT.74.3. Giải thích từ ngứ

1400400000000000100000500000000000000000

Điều 14.4.LQ.5. Quyền thỏa thuận trong hợp đồng

1400400000000000100000600000000000000000

Điều 14.4.LQ.6. Nguyên tắc hoạt động hàng hải

140040000000000010000060000000000000000000802586700140000400

Điều 14.4.TT.22.4. Cân xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ

140040000000000010000060000000000000000000802586700140000500

Điều 14.4.TT.22.5. Xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ

140040000000000010000060000000000000000000802586700140000600

Điều 14.4.TT.22.6. Điều kiện để công-te-nơ được xếp lên tàu

140040000000000010000060000000000000000000802586700140000700

Điều 14.4.TT.22.7. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam

140040000000000010000060000000000000000000802586700140000800

Điều 14.4.TT.22.8. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng

140040000000000010000060000000000000000000802586700140000900

Điều 14.4.TT.22.9. Trách nhiệm của người gửi hàng

140040000000000010000060000000000000000000802586700140001000

Điều 14.4.TT.22.10. Trách nhiệm của đơn vị cân

1400400000000000100000700000000000000000

Điều 14.4.LQ.7. Chính sách của Nhà nước về phát triển hàng hải

1400400000000000100000800000000000000000

Điều 14.4.LQ.8. Quyền vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000402602101600000600

Điều 14.4.NĐ.6.6. Điều kiện đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000402602101600000700

Điều 14.4.NĐ.6.7. Điều kiện đối với tổ chức nước ngoài tham gia vận chuyển nội địa bằng tàu thuyền mang cờ quốc tịch Việt Nam

140040000000000010000080000000000000000000802605200500000400

Điều 14.4.TT.32.4. Thẩm quyền cấp Giấy phép vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000802605200500000500

Điều 14.4.TT.32.5. Thời hạn của Giấy phép vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000802605200500000600

Điều 14.4.TT.32.6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000802605200500000700

Điều 14.4.TT.32.7. Trình tự tiếp nhận, xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000802605200500000800

Điều 14.4.TT.32.8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000802605200500000900

Điều 14.4.TT.32.9. Trình tự tiếp nhận, xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000802605200500001000

Điều 14.4.TT.32.10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000802605200500001100

Điều 14.4.TT.32.11. Trình tự tiếp nhận, xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000802605200500001200

Điều 14.4.TT.32.12. Trường hợp thu hồi Giấy phép vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000802605200500001300

Điều 14.4.TT.32.13. Cơ quan thu hồi Giấy phép vận tải biển nội địa

140040000000000010000080000000000000000000802605200500001400

Điều 14.4.TT.32.14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan

1400400000000000100000900000000000000000

Điều 14.4.LQ.9. Nội dung quản lý nhà nước về hàng hải

140040000000000010000090000000000000000000402602101600000400

Điều 14.4.NĐ.6.4. Điều kiện chung về kinh doanh vận tải biển

140040000000000010000090000000000000000000402602101600000500

Điều 14.4.NĐ.6.5. Điều kiện đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển quốc tế

140040000000000010000090000000000000000000802480300160000200

Điều 14.4.TT.7.2. Trách nhiệm quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

140040000000000010000090000000000000000000802480300160000300

Điều 14.4.TT.7.3. Thủ tục đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

140040000000000010000090000000000000000000802480300160000400

Điều 14.4.TT.7.4. Điều kiện, thẩm quyền, thủ tục công bố mở, đóng cảng, bến thuộc tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

140040000000000010000090000000000000000000802480300160000500

Điều 14.4.TT.7.5. Thủ tục phương tiện vào, rời cảng, bến

140040000000000010000090000000000000000000802527300660000400

Điều 14.4.TT.12.4. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu theo tuyến cố định

140040000000000010000090000000000000000000802527300660000800

Điều 14.4.TT.12.8. Thủ tục vào và rời cảng, bến đối với tàu khách cao tốc

140040000000000010000090000000000000000000802527300660001100

Điều 14.4.TT.12.11. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân vận tải người, hành lý bao gửi không kinh doanh

140040000000000010000090000000000000000000802527300660001200

Điều 14.4.TT.12.12. Thủ tục vào và rời cảng, bến đối với vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo hợp đồng chuyến

140040000000000010000090000000000000000000802527300660001300

Điều 14.4.TT.12.13. Thủ tục vào và rời cảng, bến đối với tàu vận tải người, hành lý, bao gửi không kinh doanh

140040000000000010000090000000000000000000802527300660001400

Điều 14.4.TT.12.14. Yêu cầu kỹ thuật, trang thiết bị an toàn của tàu

140040000000000010000090000000000000000000802527300660001500

Điều 14.4.TT.12.15. Thiết bị AIS trên tàu

140040000000000010000090000000000000000000802527300660001600

Điều 14.4.TT.12.16. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến, đường thủy nội địa

140040000000000010000090000000000000000000802527300660001700

Điều 14.4.TT.12.17. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải

140040000000000010000090000000000000000000802527300660001800

Điều 14.4.TT.12.18. Đình chỉ hoạt động tạm thời đối với tàu

140040000000000010000090000000000000000000802527300660001900

Điều 14.4.TT.12.19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải

140040000000000010000090000000000000000000802527300660002000

Điều 14.4.TT.12.20. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải

140040000000000010000090000000000000000000802527300660002100

Điều 14.4.TT.12.21. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam

140040000000000010000090000000000000000000802527300660002200

Điều 14.4.TT.12.22. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam

140040000000000010000090000000000000000000802527300660002300

Điều 14.4.TT.12.23. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

140040000000000010000090000000000000000000802593700230000100

Điều 14.4.TT.23.1.

140040000000000010000090000000000000000000802594600240000100

Điều 14.4.TT.24.1.

140040000000000010000090000000000000000000802620500180000100

Điều 14.4.TT.40.1.

140040000000000010000090000000000000000000802645600060000100

Điều 14.4.TT.47.1.

140040000000000010000090000000000000000000802656900350000100

Điều 14.4.TT.50.1.

140040000000000010000090000000000000000000802663300440000100

Điều 14.4.TT.53.1.

140040000000000010000090000000000000000000802713500510000100

Điều 14.4.TT.70.1.

140040000000000010000090000000000000000000802716300020000100

Điều 14.4.TT.73.1.

1400400000000000100001000000000000000000

Điều 14.4.LQ.10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải

140040000000000010000100000000000000000000402602101600001600

Điều 14.4.NĐ.6.16. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải

140040000000000010000100000000000000000000402618300580006500

Điều 14.4.NĐ.14.65. Quy định đối với việc neo đậu của tàu thuyền

140040000000000010000100000000000000000000402618300580006600

Điều 14.4.NĐ.14.66. Quy định đối với việc neo chờ của tàu thuyền

140040000000000010000100000000000000000000402618300580006700

Điều 14.4.NĐ.14.67. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng đối với hoạt động của tàu thuyền

140040000000000010000100000000000000000000402618300580006800

Điều 14.4.NĐ.14.68. Cập mạn tàu thuyền

140040000000000010000100000000000000000000402618300580006900

Điều 14.4.NĐ.14.69. Trực ca khi tàu thuyền hoạt động tại cảng

140040000000000010000100000000000000000000402618300580012000

Điều 14.4.NĐ.14.120. Nguyên tắc phối hợp hoạt động quản lý

140040000000000010000100000000000000000000402618300580012100

Điều 14.4.NĐ.14.121. Trách nhiệm phối hợp hoạt động quản lý

140040000000000010000100000000000000000000402618300580012200

Điều 14.4.NĐ.14.122. Thanh tra, kiểm tra, giám sát chuyên ngành tại cảng biển

140040000000000010000100000000000000000000402618300580012300

Điều 14.4.NĐ.14.123. Trách nhiệm của các bộ, ngành và địa phương đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng biển

1400400000000000100001100000000000000000

Điều 14.4.LQ.11. Thanh tra hàng hải

1400400000000000100001200000000000000000

Điều 14.4.LQ.12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng hải

14004000000000002000

Chương II TÀU BIỂN

1400400000000000200000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

140040000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 14.4.LQ.13. Tàu biển

140040000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 14.4.LQ.14. Tàu biển Việt Nam

140040000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 14.4.LQ.15. Chủ tàu

140040000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 14.4.LQ.16. Treo cờ đối với tàu thuyền

14004000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402604901710003000

Điều 14.4.NĐ.9.30. Điều kiện tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài

14004000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402604901710003100

Điều 14.4.NĐ.9.31. Thủ tục đăng ký tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài

14004000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402618300580006100

Điều 14.4.NĐ.14.61. Treo cờ đối với tàu thuyền và nghi lễ đón lãnh đạo cấp cao thăm tàu

1400400000000000200000200000000000000000

Mục 2 ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN

140040000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 14.4.LQ.17. Đăng ký tàu biển Việt Nam và hình thức đăng ký tàu biển

14004000000000002000002000000000000000000170000000000000000000402604901710000400

Điều 14.4.NĐ.9.4. Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam

14004000000000002000002000000000000000000170000000000000000000402604901710000500

Điều 14.4.NĐ.9.5. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam

140040000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 14.4.LQ.18. Nguyên tắc đăng ký tàu biển

140040000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 14.4.LQ.19. Các loại tàu biển phải đăng ký

140040000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 14.4.LQ.20. Điều kiện đăng ký tàu biển Việt Nam

14004000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402604901710000700

Điều 14.4.NĐ.9.7. Giới hạn tuổi tàu biển được đăng ký tại Việt Nam

140040000000000020000020000000000000000002100000000000000000

Điều 14.4.LQ.21. Đặt tên tàu biển Việt Nam

14004000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402604901710000800

Điều 14.4.NĐ.9.8. Đặt tên tàu biển

140040000000000020000020000000000000000002200000000000000000

Điều 14.4.LQ.22. Trách nhiệm của chủ tàu về đăng ký tàu biển tại Việt Nam

140040000000000020000020000000000000000002300000000000000000

Điều 14.4.LQ.23. Đăng ký tàu biển đang đóng

140040000000000020000020000000000000000002400000000000000000

Điều 14.4.LQ.24. Nội dung cơ bản của Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam

14004000000000002000002000000000000000000240000000000000000000402604901710000600

Điều 14.4.NĐ.9.6. Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam

140040000000000020000020000000000000000002500000000000000000

Điều 14.4.LQ.25. Xóa đăng ký tàu biển Việt Nam

14004000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402604901710001900

Điều 14.4.NĐ.9.19. Quy định chung về xóa đăng ký

140040000000000020000020000000000000000002600000000000000000

Điều 14.4.LQ.26. Quy định chi tiết về đăng ký, xóa đăng ký tàu biển Việt Nam

14004000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402604901710000900

Điều 14.4.NĐ.9.9. Thủ tục đăng ký tàu biển không thời hạn

14004000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402604901710001000

Điều 14.4.NĐ.9.10. Thủ tục đăng ký tàu biển có thời hạn

14004000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402604901710001100

Điều 14.4.NĐ.9.11. Thủ tục đăng ký tàu biển tạm thời

14004000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402604901710001200

Điều 14.4.NĐ.9.12. Thủ tục cấp Giấy phép tạm thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam

14004000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402604901710001300

Điều 14.4.NĐ.9.13. Thủ tục đăng ký tàu biển đang đóng

14004000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402604901710001400

Điều 14.4.NĐ.9.14. Thủ tục đăng ký tàu biển loại nhỏ

14004000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402604901710001500

Điều 14.4.NĐ.9.15. Thủ tục đăng ký nội dung thay đổi

14004000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402604901710001600

Điều 14.4.NĐ.9.16. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu biển

14004000000000002000002000000000000000000260000000000000000000402604901710002000

Điều 14.4.NĐ.9.20. Thủ tục xóa đăng ký

140040000000000020000020000000000000000002700000000000000000

Điều 14.4.LQ.27. Đăng ký tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi và giàn di động

14004000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402604901710001700

Điều 14.4.NĐ.9.17. Quy định về đăng ký tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động

14004000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402604901710001800

Điều 14.4.NĐ.9.18. Thủ tục đăng ký tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động

1400400000000000200000300000000000000000

Mục 3 ĐĂNG KIỂM TÀU BIỂN VIỆT NAM

140040000000000020000030000000000000000002800000000000000000

Điều 14.4.LQ.28. Đăng kiểm tàu biển Việt Nam

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802471400060000100

Điều 14.4.TT.6.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802493200480000100

Điều 14.4.TT.9.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802527400680000100

Điều 14.4.TT.13.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802532100820000100

Điều 14.4.TT.15.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802563500710000100

Điều 14.4.TT.18.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802584100110000100

Điều 14.4.TT.21.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400000400

Điều 14.4.TT.30.4. Nội dung công tác đăng kiểm tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400000500

Điều 14.4.TT.30.5. Các loại hình kiểm định tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400000600

Điều 14.4.TT.30.6. Hồ sơ đăng kiểm cấp cho tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400000700

Điều 14.4.TT.30.7. Giá, phí, lệ phí đăng kiểm

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400000800

Điều 14.4.TT.30.8. Duyệt tài liệu hướng dẫn tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400000900

Điều 14.4.TT.30.9. Thẩm định thiết kế tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400001000

Điều 14.4.TT.30.10. Kiểm định, cấp hồ sơ đăng kiểm cho tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400001100

Điều 14.4.TT.30.11. Đánh giá, cấp giấy chứng nhận phù hợp cho công ty tàu biển theo Bộ luật ISM

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400001200

Điều 14.4.TT.30.12. Đánh giá, cấp giấy chứng nhận quản lý an toàn cho tàu biển theo Bộ luật ISM

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400001300

Điều 14.4.TT.30.13. Nguyên tắc ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400001400

Điều 14.4.TT.30.14. Thủ tục cấp văn bản ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400001500

Điều 14.4.TT.30.15. Đánh giá, chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhi...

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400001600

Điều 14.4.TT.30.16. Kiểm định và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho công-te-nơ, máy, vật liệu, trang thiết bị sử dụng cho tàu biển trong chế tạo, lắp ráp, nhập...

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400001700

Điều 14.4.TT.30.17. Thủ tục cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cán bộ quản lý an toàn công ty tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400001800

Điều 14.4.TT.30.18. Thủ tục cấp giấy chứng nhận thợ hàn

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400001900

Điều 14.4.TT.30.19. Đăng kiểm tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn 1. Nội dung đăng kiểm tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn bao gồm quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 và khoản 10 Điều 4 của Thông...

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400002000

Điều 14.4.TT.30.20. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400002100

Điều 14.4.TT.30.21. Trách nhiệm của tổ chức đăng kiểm nước ngoài được ủy quyền

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802602900400002200

Điều 14.4.TT.30.22. Trách nhiệm của chủ tàu biển, cơ sở thiết kế, đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển, cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên q...

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802612600080000100

Điều 14.4.TT.33.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460000400

Điều 14.4.TT.43.4. Quy định về kết cấu, thử, mã hiệu của thiết bị chứa hàng nguy hiểm

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460000500

Điều 14.4.TT.43.5. Phân loại, đóng gói, ghi nhãn, dán biểu trưng hàng nguy hiểm

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460000600

Điều 14.4.TT.43.6. Chấp nhận vận chuyển hàng nguy hiểm bằng tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460000700

Điều 14.4.TT.43.7. Quy định chung về an toàn, giám sát, trang thiết bị

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460000800

Điều 14.4.TT.43.8. Xếp hàng nguy hiểm xuống tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460000900

Điều 14.4.TT.43.9. Quy định đối với tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460001000

Điều 14.4.TT.43.10. Quy trình khẩn nguy và sơ cứu y tế

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460001100

Điều 14.4.TT.43.11. Huấn luyện

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460001200

Điều 14.4.TT.43.12. Quy định về phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong vận chuyển hàng nguy hiểm bằng tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460001300

Điều 14.4.TT.43.13. Báo cáo tai nạn, sự cố liên quan đến hàng nguy hiểm

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460001400

Điều 14.4.TT.43.14. Trách nhiệm của người thuê vận chuyển hàng nguy hiểm

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460001500

Điều 14.4.TT.43.15. Trách nhiệm của người vận chuyển hàng nguy hiểm

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460001600

Điều 14.4.TT.43.16. Trách nhiệm của chủ tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460001700

Điều 14.4.TT.43.17. Trách nhiệm của thuyền trưởng

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460001800

Điều 14.4.TT.43.18. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802638400460001900

Điều 14.4.TT.43.19. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510000400

Điều 14.4.TT.44.4. Hạng đăng kiểm viên tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510000500

Điều 14.4.TT.44.5. Trách nhiệm của đăng kiểm viên tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510000600

Điều 14.4.TT.44.6. Quyền hạn của đăng kiểm viên tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510000700

Điều 14.4.TT.44.7. Trách nhiệm, quyền hạn của nhân viên nghiệp vụ

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510000800

Điều 14.4.TT.44.8. Đăng kiểm viên tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510000900

Điều 14.4.TT.44.9. Đăng kiểm viên tàu biển bậc cao

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510001000

Điều 14.4.TT.44.10. Tiêu chuẩn của nhân viên nghiệp vụ

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510001100

Điều 14.4.TT.44.11. Nhiệm vụ của nhân viên nghiệp vụ

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510001200

Điều 14.4.TT.44.12. Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510001300

Điều 14.4.TT.44.13. Đánh giá, công nhận và công nhận lại đăng kiểm viên tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510001400

Điều 14.4.TT.44.14. Giấy chứng nhận và thẻ đăng kiểm viên tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802641600510001500

Điều 14.4.TT.44.15. Thu hồi giấy chứng nhận và thẻ đăng kiểm viên tàu biển

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802651200150000100

Điều 14.4.TT.49.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802659800400000400

Điều 14.4.TT.51.4. Kế hoạch thu thập dữ liệu tiêu thụ nhiên liệu của tàu

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802659800400000500

Điều 14.4.TT.51.5. Báo cáo dữ liệu tiêu thụ nhiên liệu của tàu

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802659800400000600

Điều 14.4.TT.51.6. Nguyên tắc quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu tiêu thụ nhiên liệu của tàu

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802659800400000700

Điều 14.4.TT.51.7. Yêu cầu đối với cơ sở dữ liệu tiêu thụ nhiên liệu của tàu

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802659800400000800

Điều 14.4.TT.51.8. Xác minh báo cáo dữ liệu tiêu thụ nhiên liệu của tàu

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802659800400000900

Điều 14.4.TT.51.9. Báo cáo dữ liệu tiêu thụ nhiên liệu của tàu tới Bộ Giao thông vận tải và IMO

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802659800400001000

Điều 14.4.TT.51.10. Trách nhiệm của chủ tàu

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802659800400001100

Điều 14.4.TT.51.11. Trách nhiệm của thuyền trưởng

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802659800400001200

Điều 14.4.TT.51.12. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802659800400001300

Điều 14.4.TT.51.13. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802671900530000100

Điều 14.4.TT.54.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802684300090000100

Điều 14.4.TT.60.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802700200270000100

Điều 14.4.TT.67.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802743600250000100

Điều 14.4.TT.78.1.

14004000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802743600250000200

Điều 14.4.TT.78.2.

140040000000000020000030000000000000000002900000000000000000

Điều 14.4.LQ.29. Nguyên tắc đăng kiểm tàu biển Việt Nam

140040000000000020000030000000000000000003000000000000000000

Điều 14.4.LQ.30. Các loại tàu biển phải đăng kiểm

140040000000000020000030000000000000000003100000000000000000

Điều 14.4.LQ.31. Trách nhiệm về đăng kiểm tàu biển

140040000000000020000030000000000000000003200000000000000000

Điều 14.4.LQ.32. Giám sát kỹ thuật đối với tàu biển Việt Nam

140040000000000020000030000000000000000003300000000000000000

Điều 14.4.LQ.33. Đăng kiểm tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, ụ nổi, kho chứa nổi và giàn di động

14004000000000002000003000000000000000000330000000000000000000802397000330000400

Điều 14.4.TT.3.4. Căn cứ kiểm tra

14004000000000002000003000000000000000000330000000000000000000802397000330000500

Điều 14.4.TT.3.5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế công trình biển

14004000000000002000003000000000000000000330000000000000000000802397000330000600

Điều 14.4.TT.3.6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho công trình biển

14004000000000002000003000000000000000000330000000000000000000802397000330000700

Điều 14.4.TT.3.7. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam

14004000000000002000003000000000000000000330000000000000000000802397000330000800

Điều 14.4.TT.3.8. Trách nhiệm của chủ công trình biển và của cơ sở thiết kế, chế tạo, hoán cải, sửa chữa công trình biển.

14004000000000002000003000000000000000000330000000000000000000802458700550000100

Điều 14.4.TT.5.1.

14004000000000002000003000000000000000000330000000000000000000802505400060000100

Điều 14.4.TT.11.1.

14004000000000002000003000000000000000000330000000000000000000802614700100000100

Điều 14.4.TT.34.1.

1400400000000000200000400000000000000000

Mục 4 GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TÀI LIỆU CỦA TÀU BIỂN

140040000000000020000040000000000000000003400000000000000000

Điều 14.4.LQ.34. Giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802395000120000300

Điều 14.4.TT.1.3. Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802395000120000400

Điều 14.4.TT.1.4. Đối tượng được cấp Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802395000120000500

Điều 14.4.TT.1.5. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802395000120000600

Điều 14.4.TT.1.6. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802395000120000700

Điều 14.4.TT.1.7. Cách thức nộp hồ sơ

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802395000120000800

Điều 14.4.TT.1.8. Trình tự nhận và xử lý hồ sơ

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802395000120000900

Điều 14.4.TT.1.9. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802395000120001100

Điều 14.4.TT.1.11. Thu hồi Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802395000120001200

Điều 14.4.TT.1.12. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802395000120001300

Điều 14.4.TT.1.13. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802404200460000300

Điều 14.4.TT.4.3. Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802404200460000400

Điều 14.4.TT.4.4. Đối tượng được cấp Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802404200460000500

Điều 14.4.TT.4.5. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802404200460000600

Điều 14.4.TT.4.6. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802404200460000700

Điều 14.4.TT.4.7. Cách thức nộp hồ sơ

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802404200460000800

Điều 14.4.TT.4.8. Trình tự nộp, nhận và xử lý hồ sơ

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802404200460000900

Điều 14.4.TT.4.9. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802404200460001100

Điều 14.4.TT.4.11. Thu hồi Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802404200460001200

Điều 14.4.TT.4.12. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802404200460001300

Điều 14.4.TT.4.13. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802626200250000400

Điều 14.4.TT.42.4. Các biểu mẫu giấy chứng nhận và sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển theo các quy định của pháp luật Việt Nam

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802626200250000500

Điều 14.4.TT.42.5. Các biểu mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển theo các công ước quốc tế của Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO) và Tổ chức Lao động quốc t...

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802626200250000600

Điều 14.4.TT.42.6. Các biểu mẫu giấy chứng nhận tạm thời hoặc giấy chứng nhận có điều kiện

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802626200250000700

Điều 14.4.TT.42.7. Các biểu mẫu giấy chứng nhận và sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do tổ chức đăng kiểm nước ngoài được ủy quyền cấp cho tàu biển Việt Nam

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802626200250001000

Điều 14.4.TT.42.10. Cục Đăng kiểm Việt Nam

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802626200250001100

Điều 14.4.TT.42.11. Các đơn vị đăng kiểm

14004000000000002000004000000000000000000340000000000000000000802714800550000300

Điều 14.4.TT.71.3. Danh mục giấy chứng nhận và tài liệu

140040000000000020000040000000000000000003500000000000000000

Điều 14.4.LQ.35. Giấy chứng nhận dung tích tàu biển

1400400000000000200000500000000000000000

Mục 5 CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU VÀ THẾ CHẤP TÀU BIỂN

140040000000000020000050000000000000000003600000000000000000

Điều 14.4.LQ.36. Chuyển quyền sở hữu tàu biển

14004000000000002000005000000000000000000360000000000000000000402604901710002100

Điều 14.4.NĐ.9.21. Nguyên tắc mua, bán, đóng mới tàu biển

14004000000000002000005000000000000000000360000000000000000000402604901710002200

Điều 14.4.NĐ.9.22. Hình thức mua, bán, đóng mới tàu biển

14004000000000002000005000000000000000000360000000000000000000402604901710002300

Điều 14.4.NĐ.9.23. Quy trình thực hiện việc mua tàu biển

14004000000000002000005000000000000000000360000000000000000000402604901710002400

Điều 14.4.NĐ.9.24. Quy trình thực hiện việc bán tàu biển

14004000000000002000005000000000000000000360000000000000000000402604901710002500

Điều 14.4.NĐ.9.25. Quy trình thực hiện dự án đóng mới tàu biển

14004000000000002000005000000000000000000360000000000000000000402604901710002600

Điều 14.4.NĐ.9.26. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương, quyết định mua, bán, đóng mới tàu biển

14004000000000002000005000000000000000000360000000000000000000402604901710002700

Điều 14.4.NĐ.9.27. Hồ sơ quyết định mua, bán, đóng mới tàu biển

14004000000000002000005000000000000000000360000000000000000000402604901710002800

Điều 14.4.NĐ.9.28. Trách nhiệm và quyền hạn của người mua, bán, đóng mới tàu biển

14004000000000002000005000000000000000000360000000000000000000402604901710002900

Điều 14.4.NĐ.9.29. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tàu biển

140040000000000020000050000000000000000003700000000000000000

Điều 14.4.LQ.37. Thế chấp tàu biển Việt Nam

140040000000000020000050000000000000000003800000000000000000

Điều 14.4.LQ.38. Nguyên tắc thế chấp tàu biển Việt Nam

140040000000000020000050000000000000000003900000000000000000

Điều 14.4.LQ.39. Đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam

1400400000000000200000600000000000000000

Mục 6 QUYỀN CẦM GIỮ HÀNG HẢI

140040000000000020000060000000000000000004000000000000000000

Điều 14.4.LQ.40. Quyền cầm giữ hàng hải

140040000000000020000060000000000000000004100000000000000000

Điều 14.4.LQ.41. Khiếu nại hàng hải làm phát sinh quyền cầm giữ hàng hải

140040000000000020000060000000000000000004200000000000000000

Điều 14.4.LQ.42. Thứ tự ưu tiên giải quyết các khiếu nại hàng hải làm phát sinh quyền cầm giữ hàng hải

140040000000000020000060000000000000000004300000000000000000

Điều 14.4.LQ.43. Thời hiệu quyền cầm giữ hàng hải

1400400000000000200000700000000000000000

Mục 7 ĐÓNG MỚI VÀ SỬA CHỮA TÀU BIỂN

140040000000000020000070000000000000000004400000000000000000

Điều 14.4.LQ.44. (được bãi bỏ)

140040000000000020000070000000000000000004500000000000000000

Điều 14.4.LQ.45. Cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110000400

Điều 14.4.NĐ.4.4. Điều kiện chung

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110000500

Điều 14.4.NĐ.4.5. Điều kiện về cán bộ kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và thợ đóng tàu

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110000600

Điều 14.4.NĐ.4.6. Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110000800

Điều 14.4.NĐ.4.8. Điều kiện về an toàn, vệ sinh lao động, phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110000900

Điều 14.4.NĐ.4.9. Hệ thống quản lý chất lượng

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110001000

Điều 14.4.NĐ.4.10. Điều kiện về cán bộ kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và thợ sửa chữa tàu

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110001100

Điều 14.4.NĐ.4.11. Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110001300

Điều 14.4.NĐ.4.13. Điều kiện về an toàn, vệ sinh lao động, phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110001400

Điều 14.4.NĐ.4.14. Hệ thống quản lý chất lượng

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110001500

Điều 14.4.NĐ.4.15. Thẩm quyền công nhận, công nhận lại cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110001600

Điều 14.4.NĐ.4.16. Hồ sơ, thủ tục công nhận, công nhận lại cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110001700

Điều 14.4.NĐ.4.17. Thời hạn hiệu lực của Thông báo cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110001800

Điều 14.4.NĐ.4.18. Thu hồi Thông báo cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110001900

Điều 14.4.NĐ.4.19. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000402587001110002000

Điều 14.4.NĐ.4.20. Chế độ thanh tra, kiểm tra Điều kiện kinh doanh

14004000000000002000007000000000000000000450000000000000000000802563500720000100

Điều 14.4.TT.19.1.

1400400000000000200000800000000000000000

Mục 8 PHÁ DỠ TÀU BIỂN

140040000000000020000080000000000000000004600000000000000000

Điều 14.4.LQ.46. (được bãi bỏ)

140040000000000020000080000000000000000004700000000000000000

Điều 14.4.LQ.47. Nguyên tắc phá dỡ tàu biển

140040000000000020000080000000000000000004800000000000000000

Điều 14.4.LQ.48. Cơ sở phá dỡ tàu biển

140040000000000020000080000000000000000004900000000000000000

Điều 14.4.LQ.49. Quy định chi tiết về phá dỡ tàu biển

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820000400

Điều 14.4.NĐ.16.4. Nguyên tắc nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820000500

Điều 14.4.NĐ.16.5. Các loại tàu biển đã qua sử dụng được phép nhập khẩu để phá dỡ

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820000600

Điều 14.4.NĐ.16.6. Quy định phá dỡ tàu biển Việt Nam, tàu biển nước ngoài bị chìm đắm tại Việt Nam

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820000700

Điều 14.4.NĐ.16.7. Điều kiện đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820000800

Điều 14.4.NĐ.16.8. Thẩm quyền quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820000900

Điều 14.4.NĐ.16.9. Thủ tục quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820001000

Điều 14.4.NĐ.16.10. Thủ tục quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820001100

Điều 14.4.NĐ.16.11. Quyết định dừng ngay hoạt động cơ sở phá dỡ tàu biển

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820001200

Điều 14.4.NĐ.16.12. Quyết định dừng hoạt động cơ sở phá dỡ tàu biển

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820001300

Điều 14.4.NĐ.16.13. Phương án phá dỡ tàu biển

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820001400

Điều 14.4.NĐ.16.14. Thẩm quyền, thủ tục phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820001500

Điều 14.4.NĐ.16.15. Thực hiện phương án phá dỡ tàu biển

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820001600

Điều 14.4.NĐ.16.16. Điều kiện để nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820001700

Điều 14.4.NĐ.16.17. Trình tự thực hiện việc mua tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820001800

Điều 14.4.NĐ.16.18. Thẩm quyền quyết định mua tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820001900

Điều 14.4.NĐ.16.19. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

14004000000000002000008000000000000000000490000000000000000000402709900820002000

Điều 14.4.NĐ.16.20. Thủ tục nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

14004000000000003000

Chương III THUYỀN BỘ VÀ THUYỀN VIÊN

1400400000000000300000100000000000000000

Mục 1 THUYỀN BỘ

140040000000000030000010000000000000000005000000000000000000

Điều 14.4.LQ.50. Thuyền bộ

140040000000000030000010000000000000000005100000000000000000

Điều 14.4.LQ.51. Trách nhiệm của chủ tàu đối với thuyền bộ

140040000000000030000010000000000000000005200000000000000000

Điều 14.4.LQ.52. Địa vị pháp lý của thuyền trưởng

140040000000000030000010000000000000000005300000000000000000

Điều 14.4.LQ.53. Nghĩa vụ của thuyền trưởng

140040000000000030000010000000000000000005400000000000000000

Điều 14.4.LQ.54. Quyền của thuyền trưởng

140040000000000030000010000000000000000005500000000000000000

Điều 14.4.LQ.55. Trách nhiệm của thuyền trưởng về hộ tịch trên tàu biển

140040000000000030000010000000000000000005600000000000000000

Điều 14.4.LQ.56. Trách nhiệm của thuyền trưởng trong việc bắt, giữ người trên tàu biển

140040000000000030000010000000000000000005700000000000000000

Điều 14.4.LQ.57. Trách nhiệm của thuyền trưởng trong việc thông báo cho cơ quan đại diện của Việt Nam

140040000000000030000010000000000000000005800000000000000000

Điều 14.4.LQ.58. Trách nhiệm báo cáo của thuyền trưởng khi xảy ra tai nạn hàng hải

1400400000000000300000200000000000000000

Mục 2 THUYỀN VIÊN

140040000000000030000020000000000000000005900000000000000000

Điều 14.4.LQ.59. Thuyền viên làm việc trên tàu biển

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802618500220000100

Điều 14.4.TT.37.1. Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802618500220000200

Điều 14.4.TT.37.2. Thủ tục, nội dung và hồ sơ khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802618500220000400

Điều 14.4.TT.37.4. Công bố cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe cho thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802618500220000500

Điều 14.4.TT.37.5. Trách nhiệm của nhân viên y tế và cơ sở thực hiện khám sức khỏe cho thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802618500220000600

Điều 14.4.TT.37.6. Trách nhiệm của thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802618500220000700

Điều 14.4.TT.37.7. Trách nhiệm của người sử dụng lao động thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802618500220000800

Điều 14.4.TT.37.8. Trách nhiệm của Sở Y tế và cơ quan quản lý nhà nước về y tế của các Bộ, ngành

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802618500220000900

Điều 14.4.TT.37.9. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802620400170000400

Điều 14.4.TT.39.4. Điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802620400170000500

Điều 14.4.TT.39.5. Trách nhiệm của chủ tàu sử dụng thuyền viên nước ngoài

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802620400170000600

Điều 14.4.TT.39.6. Trách nhiệm của thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230000300

Điều 14.4.TT.41.3. Chức danh thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230000400

Điều 14.4.TT.41.4. Nhiệm vụ của thuyền trưởng

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230000500

Điều 14.4.TT.41.5. Nhiệm vụ của đại phó

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230000600

Điều 14.4.TT.41.6. Nhiệm vụ của máy trưởng

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230000700

Điều 14.4.TT.41.7. Nhiệm vụ của máy hai

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230000800

Điều 14.4.TT.41.8. Nhiệm vụ của phó hai

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230000900

Điều 14.4.TT.41.9. Nhiệm vụ của phó ba

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230001000

Điều 14.4.TT.41.10. Nhiệm vụ của máy ba

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230001100

Điều 14.4.TT.41.11. Nhiệm vụ của máy tư

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230001200

Điều 14.4.TT.41.12. Nhiệm vụ của thuyền phó hành khách

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230001300

Điều 14.4.TT.41.13. Nhiệm vụ của sỹ quan thông tin vô tuyến

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230001400

Điều 14.4.TT.41.14. Nhiệm vụ của sỹ quan kỹ thuật điện

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230001500

Điều 14.4.TT.41.15. Nhiệm vụ của sỹ quan an ninh tàu biển

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230001600

Điều 14.4.TT.41.16. Nhiệm vụ của sỹ quan máy lạnh

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230001700

Điều 14.4.TT.41.17. Nhiệm vụ của thủy thủ trưởng

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230001800

Điều 14.4.TT.41.18. Nhiệm vụ của thủy thủ phó

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230001900

Điều 14.4.TT.41.19. Nhiệm vụ của thủy thủ

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230002000

Điều 14.4.TT.41.20. Nhiệm vụ của thợ máy chính

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230002100

Điều 14.4.TT.41.21. Nhiệm vụ của thợ máy

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230002200

Điều 14.4.TT.41.22. Nhiệm vụ của thợ kỹ thuật điện

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230002300

Điều 14.4.TT.41.23. Nhiệm vụ của nhân viên thông tin vô tuyến

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230002400

Điều 14.4.TT.41.24. Nhiệm vụ của quản trị

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230002500

Điều 14.4.TT.41.25. Nhiệm vụ của bác sỹ hoặc nhân viên y tế

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230002600

Điều 14.4.TT.41.26. Nhiệm vụ của bếp trưởng

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230002700

Điều 14.4.TT.41.27. Nhiệm vụ của cấp dưỡng

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230002800

Điều 14.4.TT.41.28. Nhiệm vụ của nhân viên phục vụ

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230002900

Điều 14.4.TT.41.29. Nhiệm vụ của thợ máy lạnh

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230003000

Điều 14.4.TT.41.30. Nhiệm vụ của thợ bơm

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230003100

Điều 14.4.TT.41.31. Trực ca của thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230003200

Điều 14.4.TT.41.32. Trang phục khi trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230003300

Điều 14.4.TT.41.33. Thẩm quyền cho phép người lên tàu

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230003400

Điều 14.4.TT.41.34. Nhiệm vụ của sỹ quan boong trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230003500

Điều 14.4.TT.41.35. Nhiệm vụ của sỹ quan máy trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230003600

Điều 14.4.TT.41.36. Nhiệm vụ của thủy thủ trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230003700

Điều 14.4.TT.41.37. Nhiệm vụ của thợ máy trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230003800

Điều 14.4.TT.41.38. Nhiệm vụ của thợ kỹ thuật điện trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230003900

Điều 14.4.TT.41.39. Nhiệm vụ của nhân viên thông tin vô tuyến trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230004000

Điều 14.4.TT.41.40. Phân công nhiệm vụ và hướng dẫn trong tình huống khẩn cấp

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230004100

Điều 14.4.TT.41.41. Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230004200

Điều 14.4.TT.41.42. Tín hiệu báo động trên tàu

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230004300

Điều 14.4.TT.41.43. Tổ chức diễn tập

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230004400

Điều 14.4.TT.41.44. Sử dụng xuồng cứu sinh

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230004500

Điều 14.4.TT.41.45. Sinh hoạt của thuyền viên trên tàu biển Việt Nam

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230004600

Điều 14.4.TT.41.46. Sử dụng các buồng và phòng trên tàu

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230004700

Điều 14.4.TT.41.47. Giờ ăn và phòng ăn trên tàu

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230004800

Điều 14.4.TT.41.48. Nghỉ bù, nghỉ ngơi, đi bờ và nghỉ phép của thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230004900

Điều 14.4.TT.41.49. Đăng ký thuyền viên và cấp Sổ thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230005000

Điều 14.4.TT.41.50. Trách nhiệm của người được cấp Sổ thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230005100

Điều 14.4.TT.41.51. Trách nhiệm của chủ tàu, thuyền trưởng và tổ chức cung ứng thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230005200

Điều 14.4.TT.41.52. Quy định về chỉnh sửa nội dung đã xác nhận trong Sổ thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230005300

Điều 14.4.TT.41.53. Thủ tục đăng ký và cấp Sổ thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230005400

Điều 14.4.TT.41.54. Thủ tục cấp lại Sổ thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802626200230005500

Điều 14.4.TT.41.55. Thu hồi Sổ thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030000400

Điều 14.4.TT.74.4. Tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền trưởng, đại phó tàu từ 500 GT trở lên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030000500

Điều 14.4.TT.74.5. Tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền trưởng, đại phó tàu dưới 500 GT hành trình không gần bờ

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030000600

Điều 14.4.TT.74.6. Tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền trưởng, đại phó tàu dưới 500 GT hành trình gần bờ

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030000700

Điều 14.4.TT.74.7. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan boong tàu từ 500 GT trở lên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030000800

Điều 14.4.TT.74.8. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan boong tàu dưới 500 GT hành trình không gần bờ

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030000900

Điều 14.4.TT.74.9. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan boong tàu dưới 500 GT hành trình gần bờ

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030001000

Điều 14.4.TT.74.10. Tiêu chuẩn chuyên môn của thủy thủ trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030001100

Điều 14.4.TT.74.11. Tiêu chuẩn chuyên môn của máy trưởng, máy hai tàu có tổng công suất máy chính từ 750 kW trở lên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030001200

Điều 14.4.TT.74.12. Tiêu chuẩn chuyên môn của máy trưởng, máy hai tàu có tổng công suất máy chính dưới 750 kW

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030001300

Điều 14.4.TT.74.13. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan máy tàu có tổng công suất máy chính từ 750 kW trở lên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030001400

Điều 14.4.TT.74.14. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan máy tàu có tổng công suất máy chính dưới 750 kW

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030001500

Điều 14.4.TT.74.15. Tiêu chuẩn chuyên môn của thợ máy trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030001600

Điều 14.4.TT.74.16. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan kỹ thuật điện

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030001700

Điều 14.4.TT.74.17. Tiêu chuẩn chuyên môn của thợ kỹ thuật điện

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030001800

Điều 14.4.TT.74.18. Phân loại chứng chỉ chuyên môn

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030001900

Điều 14.4.TT.74.19. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030002000

Điều 14.4.TT.74.20. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030002100

Điều 14.4.TT.74.21. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ đặc biệt

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030002200

Điều 14.4.TT.74.22. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030002300

Điều 14.4.TT.74.23. Điều kiện chung

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030002400

Điều 14.4.TT.74.24. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, đại phó tàu từ 3000 GT trở lên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030002500

Điều 14.4.TT.74.25. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, đại phó tàu từ 500 GT đến dưới 3000 GT

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030002600

Điều 14.4.TT.74.26. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng tàu từ 50 GT đến dưới 500 GT và đại phó tàu dưới 500 GT (hành trình gần bờ)

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030002700

Điều 14.4.TT.74.27. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng tàu dưới 50 GT hành trình gần bờ

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030002800

Điều 14.4.TT.74.28. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan boong tàu từ 500 GT trở lên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030002900

Điều 14.4.TT.74.29. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan boong tàu dưới 500 GT hành trình gần bờ

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030003000

Điều 14.4.TT.74.30. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng, máy hai tàu có tổng công suất máy chính từ 3000 kW trở lên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030003100

Điều 14.4.TT.74.31. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng, máy hai tàu có tổng công suất máy chính từ 750 kW đến dưới 3000 kW

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030003200

Điều 14.4.TT.74.32. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng tàu có tổng công suất máy chính từ 75 kW đến dưới 750 kW và máy hai tàu có tổng công suất máy chính dưới 750 kW

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030003300

Điều 14.4.TT.74.33. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng tàu có tổng công suất máy chính dưới 75 kW

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030003400

Điều 14.4.TT.74.34. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan máy tàu có tổng công suất máy chính từ 750 kW trở lên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030003500

Điều 14.4.TT.74.35. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan máy tàu có tổng công suất máy chính dưới 750 kW

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030003600

Điều 14.4.TT.74.36. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030003700

Điều 14.4.TT.74.37. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thợ máy trực ca

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030003800

Điều 14.4.TT.74.38. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan kỹ thuật điện

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030003900

Điều 14.4.TT.74.39. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thợ kỹ thuật điện

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030004000

Điều 14.4.TT.74.40. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho công dân Việt Nam đã có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030004100

Điều 14.4.TT.74.41. Điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030004200

Điều 14.4.TT.74.42. Điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030004300

Điều 14.4.TT.74.43. Điều kiện cấp Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030004400

Điều 14.4.TT.74.44. Điều kiện cấp Giấy xác nhận việc cấp giấy chứng nhận

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030004500

Điều 14.4.TT.74.45. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030004600

Điều 14.4.TT.74.46. Điều kiện cấp lại Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030004700

Điều 14.4.TT.74.47. Hội đồng thi sỹ quan hàng hải

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030004800

Điều 14.4.TT.74.48. Ban Giám khảo

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030004900

Điều 14.4.TT.74.49. Huấn luyện viên chính

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030005000

Điều 14.4.TT.74.50. Huấn luyện nghiệp vụ cơ bản

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030005100

Điều 14.4.TT.74.51. Huấn luyện nghiệp vụ đặc biệt

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030005200

Điều 14.4.TT.74.52. Huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030005300

Điều 14.4.TT.74.53. Cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030005400

Điều 14.4.TT.74.54. Chương trình đào tạo, huấn luyện thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030005500

Điều 14.4.TT.74.55. Thủ tục cấp Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030005600

Điều 14.4.TT.74.56. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên Việt Nam đã có Giấy chứng ...

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030005700

Điều 14.4.TT.74.57. Thủ tục cấp Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030005800

Điều 14.4.TT.74.58. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030005900

Điều 14.4.TT.74.59. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận, Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy chứng nhận huấn luyện viên chí...

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030006000

Điều 14.4.TT.74.60. Thủ tục mở khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ và cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan, thuyền trưởng, máy trưởng

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030006100

Điều 14.4.TT.74.61. Thu hồi chứng chỉ chuyên môn, Giấy công nhận, Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận của thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030006200

Điều 14.4.TT.74.62. Khung định biên an toàn tối thiểu

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030006300

Điều 14.4.TT.74.63. Bố trí thuyền viên trên tàu biển Việt Nam

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030006400

Điều 14.4.TT.74.64. Trách nhiệm của các cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030006500

Điều 14.4.TT.74.65. Trách nhiệm của chủ tàu đối với việc tiếp nhận học viên thực tập trên tàu biển

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030006600

Điều 14.4.TT.74.66. Trách nhiệm của thuyền trưởng, máy trưởng và sỹ quan hàng hải đối với học viên thực tập trên tàu biển

14004000000000003000002000000000000000000590000000000000000000802720000030006700

Điều 14.4.TT.74.67. Trách nhiệm của học viên thực tập trên tàu biển

140040000000000030000020000000000000000006000000000000000000

Điều 14.4.LQ.60. Nghĩa vụ của thuyền viên

140040000000000030000020000000000000000006100000000000000000

Điều 14.4.LQ.61. Chế độ lao động và quyền lợi của thuyền viên

140040000000000030000020000000000000000006200000000000000000

Điều 14.4.LQ.62. Hợp đồng lao động của thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000620000000000000000000402531501210000400

Điều 14.4.NĐ.2.4. Hợp đồng lao động thuyền viên

140040000000000030000020000000000000000006300000000000000000

Điều 14.4.LQ.63. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000630000000000000000000402531501210000600

Điều 14.4.NĐ.2.6. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

140040000000000030000020000000000000000006400000000000000000

Điều 14.4.LQ.64. Nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, tết của thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000640000000000000000000402531501210000700

Điều 14.4.NĐ.2.7. Nghỉ hằng năm, nghi lễ, tết

140040000000000030000020000000000000000006500000000000000000

Điều 14.4.LQ.65. Tiền lương, phụ cấp và các khoản thu nhập khác của thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000650000000000000000000402531501210000500

Điều 14.4.NĐ.2.5. Tiền lương, phụ cấp và các khoản thu nhập khác

140040000000000030000020000000000000000006600000000000000000

Điều 14.4.LQ.66. Hồi hương thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000660000000000000000000402531501210000800

Điều 14.4.NĐ.2.8. Hồi hương

14004000000000003000002000000000000000000660000000000000000000802617100380000200

Điều 14.4.TT.36.2. Chi phí hồi hương thuyền viên do chủ tàu thanh toán

14004000000000003000002000000000000000000660000000000000000000802617100380000300

Điều 14.4.TT.36.3. Bảo đảm nguồn tài chính để chi trả chi phí hồi hương thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000660000000000000000000802617100380000400

Điều 14.4.TT.36.4. Các trường hợp cơ quan có thẩm quyền thu xếp thuyền viên hồi hương

14004000000000003000002000000000000000000660000000000000000000802617100380000500

Điều 14.4.TT.36.5. Cơ quan có thẩm quyền thu xếp thuyền viên hồi hương

14004000000000003000002000000000000000000660000000000000000000802617100380000600

Điều 14.4.TT.36.6. Quyết toán kinh phí

14004000000000003000002000000000000000000660000000000000000000802617100380000700

Điều 14.4.TT.36.7. Thu hồi chi phí tạm ứng Quỹ Bảo hộ công dân

14004000000000003000002000000000000000000660000000000000000000802617100380000800

Điều 14.4.TT.36.8. Phối hợp giữa các cơ quan có liên quan

140040000000000030000020000000000000000006700000000000000000

Điều 14.4.LQ.67. Thực phẩm và nước uống

14004000000000003000002000000000000000000670000000000000000000402531501210000900

Điều 14.4.NĐ.2.9. Thực phẩm và nước uống

140040000000000030000020000000000000000006800000000000000000

Điều 14.4.LQ.68. Chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000680000000000000000000402531501210001000

Điều 14.4.NĐ.2.10. Chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên trên tàu và trên bờ

140040000000000030000020000000000000000006900000000000000000

Điều 14.4.LQ.69. Trách nhiệm của chủ tàu đối với thuyền viên bị tai nạn lao động hàng hải, bệnh nghề nghiệp

14004000000000003000002000000000000000000690000000000000000000402531501210001100

Điều 14.4.NĐ.2.11. Trách nhiệm của chủ tàu đối với thuyền viên bị tai nạn lao động hàng hải, bệnh nghề nghiệp

140040000000000030000020000000000000000007000000000000000000

Điều 14.4.LQ.70. Khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động hàng hải và bệnh nghề nghiệp

14004000000000003000002000000000000000000700000000000000000000402531501210001200

Điều 14.4.NĐ.2.12. Khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động hàng hải và bệnh nghề nghiệp

140040000000000030000020000000000000000007100000000000000000

Điều 14.4.LQ.71. Phòng ngừa tai nạn lao động hàng hải và bệnh nghề nghiệp

14004000000000003000002000000000000000000710000000000000000000402531501210001300

Điều 14.4.NĐ.2.13. Phòng ngừa tai nạn lao động hàng hải và bệnh nghề nghiệp

14004000000000003000002000000000000000000710000000000000000000402531501210001600

Điều 14.4.NĐ.2.16. Giải quyết khiếu nại của thuyền viên làm việc trên tàu biển

140040000000000030000020000000000000000007200000000000000000

Điều 14.4.LQ.72. Đào tạo, huấn luyện thuyền viên

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290000400

Điều 14.4.NĐ.11.4. Điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo

1400400000000000300000200000000000000000072000000000000000000040261320029000040000802689900150000100

Điều 14.4.TT.63.1.

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290000500

Điều 14.4.NĐ.11.5. Điều kiện về giảng viên và huấn luyện viên

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290000600

Điều 14.4.NĐ.11.6. Điều kiện về chương trình đào tạo, huấn luyện

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290000700

Điều 14.4.NĐ.11.7. Cấp Giấy chứng nhận

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290000800

Điều 14.4.NĐ.11.8. Cấp lại Giấy chứng nhận

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290000900

Điều 14.4.NĐ.11.9. Đình chỉ hoạt động đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290001000

Điều 14.4.NĐ.11.10. Thu hồi Giấy chứng nhận

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290001100

Điều 14.4.NĐ.11.11. Đánh giá cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290001200

Điều 14.4.NĐ.11.12. Các trường hợp cấp Giấy xác nhận

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290001300

Điều 14.4.NĐ.11.13. Thủ tục cấp Giấy xác nhận

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290001400

Điều 14.4.NĐ.11.14. Cấp lại Giấy xác nhận

14004000000000003000002000000000000000000720000000000000000000402613200290001500

Điều 14.4.NĐ.11.15. Thu hồi Giấy xác nhận

14004000000000004000

Chương IV CẢNG BIỂN

1400400000000000400000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

140040000000000040000010000000000000000007300000000000000000

Điều 14.4.LQ.73. Cảng biển

140040000000000040000010000000000000000007400000000000000000

Điều 14.4.LQ.74. Tiêu chí xác định cảng biển

140040000000000040000010000000000000000007500000000000000000

Điều 14.4.LQ.75. Phân loại cảng biển và công bố Danh mục cảng biển

14004000000000004000001000000000000000000750000000000000000000402618300580002000

Điều 14.4.NĐ.14.20. Phân loại cảng biển và công bố Danh mục cảng biển, bến cảng thuộc cảng biển Việt Nam

140040000000000040000010000000000000000007600000000000000000

Điều 14.4.LQ.76. Chức năng cơ bản của cảng biển

140040000000000040000010000000000000000007700000000000000000

Điều 14.4.LQ.77. Nguyên tắc đặt tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước

14004000000000004000001000000000000000000770000000000000000000402618300580000900

Điều 14.4.NĐ.14.9. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước

14004000000000004000001000000000000000000770000000000000000000402618300580001000

Điều 14.4.NĐ.14.10. Đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước

140040000000000040000010000000000000000007800000000000000000

Điều 14.4.LQ.78. Thẩm quyền đặt tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước

140040000000000040000010000000000000000007900000000000000000

Điều 14.4.LQ.79. Công bố mở, đóng cảng biển và vùng nước cảng biển

14004000000000004000001000000000000000000790000000000000000000402618300580001100

Điều 14.4.NĐ.14.11. Điều kiện công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước

14004000000000004000001000000000000000000790000000000000000000402618300580001200

Điều 14.4.NĐ.14.12. Thẩm quyền công bố mở, đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước

14004000000000004000001000000000000000000790000000000000000000402618300580001300

Điều 14.4.NĐ.14.13. Thủ tục công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi và công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng

14004000000000004000001000000000000000000790000000000000000000402618300580001400

Điều 14.4.NĐ.14.14. Thủ tục công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước

14004000000000004000001000000000000000000790000000000000000000402618300580001500

Điều 14.4.NĐ.14.15. Thông báo đưa công trình khác vào sử dụng

14004000000000004000001000000000000000000790000000000000000000402618300580001600

Điều 14.4.NĐ.14.16. Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi

14004000000000004000001000000000000000000790000000000000000000402618300580001700

Điều 14.4.NĐ.14.17. Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước

14004000000000004000001000000000000000000790000000000000000000402618300580001800

Điều 14.4.NĐ.14.18. Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802561400570000100

Điều 14.4.TT.17.1. Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802561400570000200

Điều 14.4.TT.17.2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802561400570000300

Điều 14.4.TT.17.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802561400570000400

Điều 14.4.TT.17.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu và các Cảng vụ Hàng hải liên quan

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802561400570000500

Điều 14.4.TT.17.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh và Sóc Trăng

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802578200040000100

Điều 14.4.TT.20.1. Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh, Sóc Trăng, vùng nước các cảng biển trên sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh Hậu Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp, thành phố...

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802578200040000200

Điều 14.4.TT.20.2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh, Sóc Trăng, vùng nước các cảng biển trên sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh Hậu Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp, thành phố...

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802578200040000300

Điều 14.4.TT.20.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802578200040000400

Điều 14.4.TT.20.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ và các bên liên quan

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802597200260000100

Điều 14.4.TT.25.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802597200260000200

Điều 14.4.TT.25.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802597200260000300

Điều 14.4.TT.25.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802597200260000400

Điều 14.4.TT.25.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An và các cơ quan liên quan

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802597200260000500

Điều 14.4.TT.25.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802604800440000100

Điều 14.4.TT.31.1. Công bố vùng nướccảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802604800440000200

Điều 14.4.TT.31.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802604800440000300

Điều 14.4.TT.31.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802604800440000400

Điều 14.4.TT.31.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa và các cơ quan liên quan

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802604800440000500

Điều 14.4.TT.31.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Ninh Bình

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802642100010000100

Điều 14.4.TT.46.1. Công bố vùng nước cảng biển và khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802642100010000200

Điều 14.4.TT.46.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802642100010000300

Điều 14.4.TT.46.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802642100010000400

Điều 14.4.TT.46.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh và các bên liên quan

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802674200550000100

Điều 14.4.TT.55.1. Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Định, tỉnh Phú Yên

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802674200550000200

Điều 14.4.TT.55.2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Định, tỉnh Phú Yên

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802674200550000300

Điều 14.4.TT.55.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802674200550000400

Điều 14.4.TT.55.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802674200550000500

Điều 14.4.TT.55.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Định, tỉnh Phú Yên

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802676600570000100

Điều 14.4.TT.56.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802676600570000200

Điều 14.4.TT.56.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802676600570000300

Điều 14.4.TT.56.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802676600570000400

Điều 14.4.TT.56.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Quảng Trị

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802676600570000500

Điều 14.4.TT.56.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802676600580000100

Điều 14.4.TT.57.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thừa Thiên Huế

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802676600580000200

Điều 14.4.TT.57.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thừa Thiên Huế

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802676600580000300

Điều 14.4.TT.57.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802676600580000400

Điều 14.4.TT.57.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802676600580000500

Điều 14.4.TT.57.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Thừa Thiên Huế

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802679400020000100

Điều 14.4.TT.58.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802679400020000200

Điều 14.4.TT.58.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802679400020000300

Điều 14.4.TT.58.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802679400020000400

Điều 14.4.TT.58.4. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802679400020000500

Điều 14.4.TT.58.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802689700140000100

Điều 14.4.TT.62.1. Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai, tỉnh Bình Dương

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802689700140000200

Điều 14.4.TT.62.2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai, tỉnh Bình Dương

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802689700140000300

Điều 14.4.TT.62.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802689700140000400

Điều 14.4.TT.62.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai và các Cảng vụ liên quan

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802690600160000100

Điều 14.4.TT.64.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Nam

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802690600160000200

Điều 14.4.TT.64.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Nam

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802690600160000300

Điều 14.4.TT.64.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802690600160000400

Điều 14.4.TT.64.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802690600160000500

Điều 14.4.TT.64.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Nam

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802694600210000100

Điều 14.4.TT.65.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Thuận, vùng nước cảng biển Bình Thuận - Ninh Thuận tại khu vực Vĩnh Tân - Cà Ná.

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802694600210000200

Điều 14.4.TT.65.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Thuận,vùng nước cảng biển Bình Thuận - Ninh Thuận tại khu vực Vĩnh Tân - Cà Ná.

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802694600210000300

Điều 14.4.TT.65.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh trú bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802694600210000400

Điều 14.4.TT.65.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận và Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802694600210000500

Điều 14.4.TT.65.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Thuận, tỉnh Ninh Thuận.

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802695500230000100

Điều 14.4.TT.66.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802695500230000200

Điều 14.4.TT.66.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802695500230000300

Điều 14.4.TT.66.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802695500230000400

Điều 14.4.TT.66.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng và bên liên quan

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802695500230000500

Điều 14.4.TT.66.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802705900370000100

Điều 14.4.TT.69.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802705900370000200

Điều 14.4.TT.69.2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802705900370000300

Điều 14.4.TT.69.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802705900370000400

Điều 14.4.TT.69.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802705900370000500

Điều 14.4.TT.69.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737100160000100

Điều 14.4.TT.75.1. Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737100160000200

Điều 14.4.TT.75.2. Phạm vi vùng nước cảng biểnthuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737100160000300

Điều 14.4.TT.75.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737100160000400

Điều 14.4.TT.75.4. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải Thái Bình

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737100160000500

Điều 14.4.TT.75.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình và tỉnh Nam Định

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737500170000100

Điều 14.4.TT.76.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737500170000200

Điều 14.4.TT.76.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737500170000300

Điều 14.4.TT.76.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737500170000400

Điều 14.4.TT.76.4. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải Kiên Giang và các bên liên quan

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737500180000100

Điều 14.4.TT.77.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Long An, tỉnh Tiền Giang

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737500180000200

Điều 14.4.TT.77.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Long An, tỉnh Tiền Giang

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737500180000300

Điều 14.4.TT.77.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão và các khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802737500180000400

Điều 14.4.TT.77.4. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh và các Cảng vụ liên quan

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802745100270000100

Điều 14.4.TT.79.1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa, vùng nước cảng biển Ninh Thuận tại khu vực vịnh Phan Rang

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802745100270000200

Điều 14.4.TT.79.2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa và vùng nước cảng biển Ninh Thuận tại khu vực vịnh Phan Rang

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802745100270000300

Điều 14.4.TT.79.3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802745100270000400

Điều 14.4.TT.79.4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang

1400400000000000400000100000000000000000079000000000000000000040261830058000180000802745100270000500

Điều 14.4.TT.79.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Ninh Thuận

14004000000000004000001000000000000000000790000000000000000000402618300580001900

Điều 14.4.NĐ.14.19. Hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và cảng cá trong vùng nước cảng biển

14004000000000004000001000000000000000000790000000000000000000402618300580002100

Điều 14.4.NĐ.14.21. Nội quy cảng biển

140040000000000040000010000000000000000008000000000000000000

Điều 14.4.LQ.80. Tạm thời không cho phép tàu thuyền đến, rời cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước

140040000000000040000010000000000000000008100000000000000000

Điều 14.4.LQ.81. Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển

140040000000000040000010000000000000000008200000000000000000

Điều 14.4.LQ.82. Trách nhiệm lập và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển

140040000000000040000010000000000000000008210000000000000000

Điều 14.4.LQ.82a. Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển

140040000000000040000010000000000000000008300000000000000000

Điều 14.4.LQ.83. Đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác cảng biển, luồng hàng hải

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000402618300580000400

Điều 14.4.NĐ.14.4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng, thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư cảng biển, luồng hàng hải

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000402618300580000500

Điều 14.4.NĐ.14.5. Quản lý đầu tư xây dựng luồng hàng hải

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000402618300580000600

Điều 14.4.NĐ.14.6. Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000402618300580000700

Điều 14.4.NĐ.14.7. Giám sát thực hiện xây dựng công trình khác trong vùng nước cảng biển

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000402618300580000800

Điều 14.4.NĐ.14.8. Phương án bảo đảm an toàn hàng hải

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350000400

Điều 14.4.TT.68.4. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350000500

Điều 14.4.TT.68.5. Nội dung công tác kiểm tra giám sát

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350000600

Điều 14.4.TT.68.6. Thiết kế, dự toán công trình

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350000700

Điều 14.4.TT.68.7. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350000800

Điều 14.4.TT.68.8. Tổ chức thực hiện lựa chọn nhà thầu

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350000900

Điều 14.4.TT.68.9. Bàn giao mặt bằng thi công

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350001000

Điều 14.4.TT.68.10. Tổ chức thi công công trình

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350001100

Điều 14.4.TT.68.11. Nghiệm thu công trình

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350001200

Điều 14.4.TT.68.12. Thanh toán, quyết toán công trình

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350001300

Điều 14.4.TT.68.13. Các trường hợp nạo vét duy tu đột xuất

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350001400

Điều 14.4.TT.68.14. Phân công tổ chức thực hiện

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350001500

Điều 14.4.TT.68.15. Trình tự thực hiện

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350001600

Điều 14.4.TT.68.16. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350001700

Điều 14.4.TT.68.17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350001800

Điều 14.4.TT.68.18. Khảo sát bàn giao mặt bằng, lập thiết kế, dự toán công trình

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350001900

Điều 14.4.TT.68.19. Tổ chức thi công công trình và kiểm tra giám sát

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350002000

Điều 14.4.TT.68.20. Nghiệm thu công trình

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350002100

Điều 14.4.TT.68.21. Thanh toán, quyết toán công trình

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350002200

Điều 14.4.TT.68.22. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350002300

Điều 14.4.TT.68.23. Hợp đồng thi côngnạo vét duy tu luồng hàng hải

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350002400

Điều 14.4.TT.68.24. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350002500

Điều 14.4.TT.68.25. Nội dung hợp đồng thi công

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350002600

Điều 14.4.TT.68.26. Lập và công bố danh mục khu vực nạo vét

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350002700

Điều 14.4.TT.68.27. Chi phí chuẩn bị đầu tư

14004000000000004000001000000000000000000830000000000000000000802703500350002800

Điều 14.4.TT.68.28. Các nội dung cần thiết của hợp đồng dự án

140040000000000040000010000000000000000008400000000000000000

Điều 14.4.LQ.84. Hải đồ vùng nước cảng biển và luồng, tuyến hàng hải

140040000000000040000010000000000000000008500000000000000000

Điều 14.4.LQ.85. Quy định chi tiết về cảng biển

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402614700370000400

Điều 14.4.NĐ.12.4. Nguyên tắc kinh doanh khai thác cảng biển

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402614700370000500

Điều 14.4.NĐ.12.5. Điều kiện của doanh nghiệp

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402614700370000600

Điều 14.4.NĐ.12.6. Điều kiện về tổ chức bộ máy và nhân lực

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402614700370000700

Điều 14.4.NĐ.12.7. Điều kiện về cơ sử vật chất, trang thiết bị

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402614700370000900

Điều 14.4.NĐ.12.9. Điều kiện về bảo vệ môi trường

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402614700370001000

Điều 14.4.NĐ.12.10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402614700370001100

Điều 14.4.NĐ.12.11. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402614700370001200

Điều 14.4.NĐ.12.12. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402614700370001300

Điều 14.4.NĐ.12.13. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan và doanh nghiệp cảng

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402618300580002200

Điều 14.4.NĐ.14.22. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng biển

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520000300

Điều 14.4.TT.45.3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520000400

Điều 14.4.TT.45.4. Trách nhiệm bảo trì công trình hàng hải

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520000500

Điều 14.4.TT.45.5. Yêu cầu về bảo trì công trình hàng hải

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520000600

Điều 14.4.TT.45.6. Tài liệu phục vụ công tác bảo trì công trình hàng hải

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520000601

Điều 14.4.TT.45.6a. Các hình thức bảo trì công trình hàng hải do Nhà nước đầu tư, quản lý

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520000604

Điều 14.4.TT.45.6b. Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do Nhà nước đầu tư, quản lý

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520000700

Điều 14.4.TT.45.7. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520000800

Điều 14.4.TT.45.8. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức, cá nhân khác quản lý

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520000900

Điều 14.4.TT.45.9. Chi phí bảo trì công trình hàng hải

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520001000

Điều 14.4.TT.45.10. Thực hiện bảo trì công trình hàng hải

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520001100

Điều 14.4.TT.45.11. Quan trắc công trình, bộ phận công trình hàng hải trong quá trình khai thác, sử dụng

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520001200

Điều 14.4.TT.45.12. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình hàng hải trong quá trình khai thác, sử dụng

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520001300

Điều 14.4.TT.45.13. Kiểm định chất lượng công trình hàng hải

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520001400

Điều 14.4.TT.45.14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520001500

Điều 14.4.TT.45.15. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình hàng hải có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520001600

Điều 14.4.TT.45.16. Xử lý công trình hàng hải đang khai thác nhưng chưa xác định thời hạn sử dụng công trình

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520001700

Điều 14.4.TT.45.17. Quy định về sử dụng đối với công trình hàng hải hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520001800

Điều 14.4.TT.45.18. Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải

1400400000000000400000100000000000000000085000000000000000000040261830058000220000802641600520001900

Điều 14.4.TT.45.19. Báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402618300580002300

Điều 14.4.NĐ.14.23. Nguyên tắc quản lý vận hành luồng hàng hải

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402618300580002400

Điều 14.4.NĐ.14.24. Dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402618300580002500

Điều 14.4.NĐ.14.25. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402618300580002600

Điều 14.4.NĐ.14.26. Phí, lệ phí liên quan đến việc quản lý, khai thác sử dụng cảng biển và luồng hàng hải do doanh nghiệp đầu tư

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402618300580002700

Điều 14.4.NĐ.14.27. Hoạt động của các công trình trong vùng biển Việt Nam

14004000000000004000001000000000000000000850000000000000000000402618300580003700

Điều 14.4.NĐ.14.37. Kiểm định kết cấu hạ tầng cảng biển

1400400000000000400000200000000000000000

Mục 2 QUẢN LÝ CẢNG BIỂN

140040000000000040000020000000000000000008600000000000000000

Điều 14.4.LQ.86. Quản lý khai thác kết cấu hạ tầng cảng biển được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước

140040000000000040000020000000000000000008700000000000000000

Điều 14.4.LQ.87. Ban quản lý và khai thác cảng

140040000000000040000020000000000000000008800000000000000000

Điều 14.4.LQ.88. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý và khai thác cảng

140040000000000040000020000000000000000008900000000000000000

Điều 14.4.LQ.89. Cơ cấu tổ chức Ban quản lý và khai thác cảng, khu vực áp dụng mô hình Ban quản lý và khai thác cảng

140040000000000040000020000000000000000009000000000000000000

Điều 14.4.LQ.90. Phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ tại cảng biển

140040000000000040000020000000000000000009100000000000000000

Điều 14.4.LQ.91. Cảng vụ hàng hải

140040000000000040000020000000000000000009200000000000000000

Điều 14.4.LQ.92. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Cảng vụ hàng hải

140040000000000040000020000000000000000009300000000000000000

Điều 14.4.LQ.93. Phối hợp hoạt động quản lý nhà nước tại cảng biển

1400400000000000400000300000000000000000

Mục 3 THỦ TỤC TÀU THUYỀN ĐẾN VÀ RỜI CẢNG BIỂN

140040000000000040000030000000000000000009400000000000000000

Điều 14.4.LQ.94. Yêu cầu đối với tàu thuyền đến cảng biển

14004000000000004000003000000000000000000940000000000000000000402618300580006200

Điều 14.4.NĐ.14.62. Yêu cầu đối với tàu thuyền hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải

140040000000000040000030000000000000000009500000000000000000

Điều 14.4.LQ.95. Nguyên tắc đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000950000000000000000000402456601040000400

Điều 14.4.NĐ.1.4. Nguyên tắc chung đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000950000000000000000000402456601040000500

Điều 14.4.NĐ.1.5. Các hoạt động tàu quân sự nước ngoài không được tiến hành khi đến Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000950000000000000000000402456601040000600

Điều 14.4.NĐ.1.6. Cấp giấy phép, kiểm tra, giám sát đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000950000000000000000000402456601040000700

Điều 14.4.NĐ.1.7. Nguyên tắc, thẩm quyền xử lý vi phạm đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000950000000000000000000402456601040000800

Điều 14.4.NĐ.1.8. Nguyên tắc xử lý tai nạn đâm va hàng hải liên quan đến tàu quân sự nước ngoài

14004000000000004000003000000000000000000950000000000000000000402456601040000900

Điều 14.4.NĐ.1.9. Thông báo tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển và sử dụng hoa tiêu hàng hải Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000950000000000000000000402456601040001300

Điều 14.4.NĐ.1.13. Thủ tục chuyển cảng

140040000000000040000030000000000000000009600000000000000000

Điều 14.4.LQ.96. Thời hạn làm thủ tục tàu thuyền đến, rời cảng biển

140040000000000040000030000000000000000009700000000000000000

Điều 14.4.LQ.97. Quy định miễn, giảm thủ tục đến, rời cảng biển đối với các trường hợp đặc biệt

140040000000000040000030000000000000000009800000000000000000

Điều 14.4.LQ.98. Nguyên tắc tàu thuyền rời cảng biển

14004000000000004000003000000000000000000980000000000000000000402618300580007100

Điều 14.4.NĐ.14.71. Điều kiện tàu thuyền rời cảng biển

140040000000000040000030000000000000000009900000000000000000

Điều 14.4.LQ.99. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cho tàu thuyền đến, rời cảng biển

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040001000

Điều 14.4.NĐ.1.10. Thủ tục cấp phép

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040001100

Điều 14.4.NĐ.1.11. Thủ tục nhập cảnh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040001200

Điều 14.4.NĐ.1.12. Thủ tục xuất cảnh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040001400

Điều 14.4.NĐ.1.14. Hoạt động tại cảng biển, cảng quân sự của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các chuyến thăm

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040001500

Điều 14.4.NĐ.1.15. Đi bờ đối với các thành viên trên tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các chuyến thăm

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040001600

Điều 14.4.NĐ.1.16. Cấp giấy phép cho tổ chức, cá nhân, phương tiện Việt Nam, nước ngoài thực hiện các hoạt động liên quan đến tàu quân sự nước ngoài

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040001700

Điều 14.4.NĐ.1.17. Kiểm tra, giám sát; đảm bảo an ninh, an toàn đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040001800

Điều 14.4.NĐ.1.18. Nghi thức đón tiếp

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040001900

Điều 14.4.NĐ.1.19. Cơ quan chủ trì đón tiếp

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040002000

Điều 14.4.NĐ.1.20. Thủ tục cấp phép

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040002100

Điều 14.4.NĐ.1.21. Thủ tục nhập cảnh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040002200

Điều 14.4.NĐ.1.22. Thủ tục xuất cảnh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040002300

Điều 14.4.NĐ.1.23. Thủ tục chuyển cảng

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040002400

Điều 14.4.NĐ.1.24. Hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040002500

Điều 14.4.NĐ.1.25. Đi bờ của các thành viên trên tàu; cấp giấy phép, kiểm tra, giám sát; đảm bảo an ninh, an toàn nơi tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa neo đậu

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040002600

Điều 14.4.NĐ.1.26. Thủ tục cấp phép

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040002700

Điều 14.4.NĐ.1.27. Hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các hoạt động khác

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040002800

Điều 14.4.NĐ.1.28. Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040002900

Điều 14.4.NĐ.1.29. Cấp giấy phép

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040003000

Điều 14.4.NĐ.1.30. Kiểm tra, giám sát

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040003100

Điều 14.4.NĐ.1.31. Đi bờ đối với thành viên trên tàu

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040003200

Điều 14.4.NĐ.1.32. Nội dung quản lý nhà nước đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040003300

Điều 14.4.NĐ.1.33. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040003400

Điều 14.4.NĐ.1.34. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040003500

Điều 14.4.NĐ.1.35. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040003600

Điều 14.4.NĐ.1.36. Trách nhiệm của Bộ Công an

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040003700

Điều 14.4.NĐ.1.37. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành liên quan

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402456601040003800

Điều 14.4.NĐ.1.38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580007200

Điều 14.4.NĐ.14.72. Thủ tục tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, vào, rời cảng biển và hoạt động trong vùng biển Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580007300

Điều 14.4.NĐ.14.73. Thủ tục cho tàu thuyền vào, rời cầu, bến cảng biển và cảng, bến thủy nội địa trong một vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580007400

Điều 14.4.NĐ.14.74. Quy định miễn, giảm thủ tục đến, rời cảng biển đối với các trường hợp đặc biệt

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580007500

Điều 14.4.NĐ.14.75. Thủ tục đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện hoạt động đặc thù

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580007600

Điều 14.4.NĐ.14.76. Thời gian làm thủ tục

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580007700

Điều 14.4.NĐ.14.77. Địa điểm làm thủ tục tàu thuyền

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580007800

Điều 14.4.NĐ.14.78. Cơ quan thực hiện thủ tục cho tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam đi Campuchia và ngược lại

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580007900

Điều 14.4.NĐ.14.79. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa xuất cảnh Việt Nam đi Campuchia

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580008000

Điều 14.4.NĐ.14.80. Trách nhiệm xử lý thông tin và thẩm quyền giải quyết thủ tục tàu thuyền

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580008100

Điều 14.4.NĐ.14.81. Hình thức khai báo thủ tục tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, vào, rời cảng biển và hoạt động trong vùng biển Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580008200

Điều 14.4.NĐ.14.82. Áp dụng thủ tục điện tử đối với tàu thuyền

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580008300

Điều 14.4.NĐ.14.83. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện thủ tục điện tử đối với tàu thuyền

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580008400

Điều 14.4.NĐ.14.84. Chứng từ điện tử, chuyển đổi từ chứng từ giấy sang chứng từ điện tử và ngược lại trong việc làm thủ tục điện tử đối với tàu thuyền

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580008500

Điều 14.4.NĐ.14.85. Sử dụng chữ ký số khi làm thủ tục điện tử đối với tàu thuyền

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580008600

Điều 14.4.NĐ.14.86. Tiếp nhận và xử lý các vướng mắc của người làm thủ tục

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580008700

Điều 14.4.NĐ.14.87. Thông báo tàu biển đến, rời cảng biển, quá cảnh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580008800

Điều 14.4.NĐ.14.88. Xác báo tàu biển đến cảng biển

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580008900

Điều 14.4.NĐ.14.89. Thủ tục tàu biển nhập cảnh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580009000

Điều 14.4.NĐ.14.90. Thủ tục tàu biển xuất cảnh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580009100

Điều 14.4.NĐ.14.91. Thủ tục tàu biển nhập, xuất cảnh, vào, rời cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580009200

Điều 14.4.NĐ.14.92. Thủ tục tàu biển quá cảnh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580009300

Điều 14.4.NĐ.14.93. Thủ tục tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang cờ quốc tịch của quốc gia có chung biên giới với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh cảng biển tại khu vực biên giới của Việt N...

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580009400

Điều 14.4.NĐ.14.94. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580009500

Điều 14.4.NĐ.14.95. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài vào cảng và tàu biển nước ngoài đã nhập ...

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580009600

Điều 14.4.NĐ.14.96. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580009700

Điều 14.4.NĐ.14.97. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh s...

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580009800

Điều 14.4.NĐ.14.98. Thủ tục tàu biển đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải chạy thử

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580009900

Điều 14.4.NĐ.14.99. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa vào cảng biển

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000402618300580010000

Điều 14.4.NĐ.14.100. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa rời cảng biển

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000502586600250000100

Điều 14.4.QĐ.1.1.

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000802619601330000300

Điều 14.4.TT.38.3. Phạm vi vùng đất và vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000802619601330000400

Điều 14.4.TT.38.4. Tàu thuyền quân sự Việt Nam đến và rời vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000802619601330000500

Điều 14.4.TT.38.5. Chế độ báo cáo khi tàu thuyền quân sự Việt Nam đến và rời vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh

14004000000000004000003000000000000000000990000000000000000000802619601330000600

Điều 14.4.TT.38.6. Chế độ hoa tiêu đối với tàu thuyền quân sự Việt Nam đến và rời cảng hoặc hoạt động trong vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh

1400400000000000400000400000000000000000

Mục 4 CẢNG CẠN

140040000000000040000040000000000000000010000000000000000000

Điều 14.4.LQ.100. Chức năng của cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001000000000000000000000402614700380000600

Điều 14.4.NĐ.13.6. Chức năng cảng cạn

140040000000000040000040000000000000000010100000000000000000

Điều 14.4.LQ.101. Tiêu chí xác định cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001010000000000000000000402614700380000700

Điều 14.4.NĐ.13.7. Tiêu chí xác định cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001010000000000000000000402614700380000800

Điều 14.4.NĐ.13.8. Kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001010000000000000000000402614700380000900

Điều 14.4.NĐ.13.9. Các dịch vụ tại cảng cạn

140040000000000040000040000000000000000010200000000000000000

Điều 14.4.LQ.102. Quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001020000000000000000000402614700380001100

Điều 14.4.NĐ.13.11. Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch phát triển cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001020000000000000000000402614700380001200

Điều 14.4.NĐ.13.12. Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001020000000000000000000402614700380001300

Điều 14.4.NĐ.13.13. Quy hoạch chi tiết phát triển hệ thống cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001020000000000000000000402614700380001400

Điều 14.4.NĐ.13.14. Quy hoạch chi tiết xây dựng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001020000000000000000000402614700380001500

Điều 14.4.NĐ.13.15. Kết nối giao thông cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001020000000000000000000402614700380001600

Điều 14.4.NĐ.13.16. Nguyên tắc đầu tư xây dựng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001020000000000000000000402614700380001700

Điều 14.4.NĐ.13.17. Giám sát thực hiện quy hoạch cảng cạn

140040000000000040000040000000000000000010300000000000000000

Điều 14.4.LQ.103. Đầu tư xây dựng, quản lý khai thác cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380000400

Điều 14.4.NĐ.13.4. Nội dung quản lý nhà nước về cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380000500

Điều 14.4.NĐ.13.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380001000

Điều 14.4.NĐ.13.10. Công bố danh mục cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380001800

Điều 14.4.NĐ.13.18. Chuyển đổi điểm thông quan hàng hóa xuất, nhập khẩu thành cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380002300

Điều 14.4.NĐ.13.23. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380002400

Điều 14.4.NĐ.13.24. Thủ tục đổi tên cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380002500

Điều 14.4.NĐ.13.25. Nguyên tắc quản lý khai thác kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380002600

Điều 14.4.NĐ.13.26. Giao thông trong khu vực cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380002700

Điều 14.4.NĐ.13.27. Thẩm quyền quyết định phương án cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380002800

Điều 14.4.NĐ.13.28. Phương án cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380002900

Điều 14.4.NĐ.13.29. Giá cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380003000

Điều 14.4.NĐ.13.30. Điều kiện lựa chọn bên thuê khai thác kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380003100

Điều 14.4.NĐ.13.31. Hình thức lựa chọn bên thuê khai thác kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380003200

Điều 14.4.NĐ.13.32. Hợp đồng cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380003300

Điều 14.4.NĐ.13.33. Quản lý sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380003400

Điều 14.4.NĐ.13.34. Cho thuê lại kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380003500

Điều 14.4.NĐ.13.35. Tổ chức quản lý khai thác kết cấu hạ tầng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380003600

Điều 14.4.NĐ.13.36. Nội quy cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001030000000000000000000402614700380003700

Điều 14.4.NĐ.13.37. Quy định về đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn, phòng, chống cháy, nổ và phòng ngừa ô nhiễm môi trường tại cảng cạn

140040000000000040000040000000000000000010400000000000000000

Điều 14.4.LQ.104. Thẩm quyền công bố mở, tạm dừng, đóng cảng cạn và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước tại cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001040000000000000000000402614700380001900

Điều 14.4.NĐ.13.19. Thẩm quyền công bố mở, đóng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001040000000000000000000402614700380002000

Điều 14.4.NĐ.13.20. Thủ tục công bố mở cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001040000000000000000000402614700380002100

Điều 14.4.NĐ.13.21. Thủ tục công bố mở cảng cạn đối với điểm thông quan hàng hóa đã có chủ trương chuyển thành cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001040000000000000000000402614700380002200

Điều 14.4.NĐ.13.22. Tạm dừng hoạt động, đóng cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001040000000000000000000402614700380003800

Điều 14.4.NĐ.13.38. Nguyên tắc phối hợp hoạt động quản lý

14004000000000004000004000000000000000001040000000000000000000402614700380003900

Điều 14.4.NĐ.13.39. Trách nhiệm và quyền hạn của các bộ, ngành và địa phương đối với hoạt động của cảng cạn

14004000000000004000004000000000000000001040000000000000000000402614700380004000

Điều 14.4.NĐ.13.40. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư, doanh nghiệp quản lý khai thác cảng cạn

14004000000000005000

Chương V AN TOÀN HÀNG HẢI, AN NINH HÀNG HẢI, LAO ĐỘNG HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1400400000000000500010500000000000000000

Điều 14.4.LQ.105. Bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, lao động hàng hải và bảo vệ môi trường

140040000000000050001050000000000000000000402618300580010600

Điều 14.4.NĐ.14.106. Yêu cầu chung để bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải đối với hoạt động của tàu thuyền

140040000000000050001050000000000000000000402618300580010700

Điều 14.4.NĐ.14.107. Nghĩa vụ tìm kiếm, cứu nạn

140040000000000050001050000000000000000000402618300580010800

Điều 14.4.NĐ.14.108. Trách nhiệm cung cấp thông tin để bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải

140040000000000050001050000000000000000000402618300580010900

Điều 14.4.NĐ.14.109. Hoạt động thể thao, diễn tập tìm kiếm, cứu nạn và an ninh hàng hải

140040000000000050001050000000000000000000402618300580011000

Điều 14.4.NĐ.14.110. Vận chuyển hành khách, hàng hóa, khai thác khoáng sản, cắm đăng đáy, đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản trong vùng nước cảng biển

140040000000000050001050000000000000000000402618300580011100

Điều 14.4.NĐ.14.111. Trách nhiệm của thuyền trưởng khi bốc dỡ hàng hóa, sửa chữa và vệ sinh tàu thuyền trong vùng nước cảng biển

140040000000000050001050000000000000000000402618300580011200

Điều 14.4.NĐ.14.112. Bảo đảm trật tự, an toàn trong vùng đất cảng

140040000000000050001050000000000000000000402618300580011300

Điều 14.4.NĐ.14.113. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng và tàu thuyền về phòng, chống cháy, nổ

140040000000000050001050000000000000000000402618300580011400

Điều 14.4.NĐ.14.114. Phối hợp tổ chức phòng chống cháy, nổ tại cảng biển

140040000000000050001050000000000000000000402618300580011500

Điều 14.4.NĐ.14.115. Yêu cầu đối với tàu dầu và tàu chở hàng nguy hiểm khác

140040000000000050001050000000000000000000402618300580011600

Điều 14.4.NĐ.14.116. Vệ sinh trên tàu thuyền

140040000000000050001050000000000000000000402618300580011700

Điều 14.4.NĐ.14.117. Đổ rác, xả nước thải và nước dằn tàu

140040000000000050001050000000000000000000402618300580011800

Điều 14.4.NĐ.14.118. Yêu cầu về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường

140040000000000050001050000000000000000000402618300580011900

Điều 14.4.NĐ.14.119. Báo cáo sự cố ô nhiễm môi trường tại cảng biển

140040000000000050001050000000000000000000802396500270000300

Điều 14.4.TT.2.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Bộ luật ISPS

140040000000000050001050000000000000000000802396500270000400

Điều 14.4.TT.2.4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

140040000000000050001050000000000000000000802396500270000500

Điều 14.4.TT.2.5. Thủ tục phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển

140040000000000050001050000000000000000000802396500270000600

Điều 14.4.TT.2.6. Thủ tục cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ sĩ quan an ninh tàu, cán bộ an ninh công ty

140040000000000050001050000000000000000000802396500270000700

Điều 14.4.TT.2.7. Thủ tục thẩm định - phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển

140040000000000050001050000000000000000000802396500270000800

Điều 14.4.TT.2.8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển

140040000000000050001050000000000000000000802396500270000900

Điều 14.4.TT.2.9. Thủ tục xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển

140040000000000050001050000000000000000000802481000190000200

Điều 14.4.TT.8.2. Trách nhiệm

140040000000000050001050000000000000000000802481000190000400

Điều 14.4.TT.8.4. Phạm vi điều chỉnh của Mục I Chương II của Thông tư

140040000000000050001050000000000000000000802481000190000500

Điều 14.4.TT.8.5. Cảnh giới

140040000000000050001050000000000000000000802481000190000600

Điều 14.4.TT.8.6. Tốc độ an toàn

140040000000000050001050000000000000000000802481000190000700

Điều 14.4.TT.8.7. Nguy cơ đâm va

140040000000000050001050000000000000000000802481000190000800

Điều 14.4.TT.8.8. Điều động tránh va

140040000000000050001050000000000000000000802481000190000900

Điều 14.4.TT.8.9. Hành trình trong luồng hẹp

140040000000000050001050000000000000000000802481000190001000

Điều 14.4.TT.8.10. Hành trình trên các hệ thống phân luồng

140040000000000050001050000000000000000000802481000190001100

Điều 14.4.TT.8.11. Phạm vi điều chỉnh của Mục II Chương II của Thông tư

140040000000000050001050000000000000000000802481000190001200

Điều 14.4.TT.8.12. Tàu thuyền buồm

140040000000000050001050000000000000000000802481000190001300

Điều 14.4.TT.8.13. Tàu thuyền vượt

140040000000000050001050000000000000000000802481000190001400

Điều 14.4.TT.8.14. Tàu thuyền đi đối hướng nhau

140040000000000050001050000000000000000000802481000190001500

Điều 14.4.TT.8.15. Tàu thuyền đi cắt hướng nhau

140040000000000050001050000000000000000000802481000190001600

Điều 14.4.TT.8.16. Hành động của tàu thuyền phải nhường đường

140040000000000050001050000000000000000000802481000190001700

Điều 14.4.TT.8.17. Hành động của tàu thuyền được nhường đường

140040000000000050001050000000000000000000802481000190001800

Điều 14.4.TT.8.18. Trách nhiệm tương quan giữa các tàu thuyền

140040000000000050001050000000000000000000802481000190001900

Điều 14.4.TT.8.19. Hành trình của tàu thuyền khi tầm nhìn xa bị hạn chế

140040000000000050001050000000000000000000802481000190002000

Điều 14.4.TT.8.20. Phạm vi điều chỉnh Chương III của Thông tư

140040000000000050001050000000000000000000802481000190002100

Điều 14.4.TT.8.21. Định nghĩa

140040000000000050001050000000000000000000802481000190002200

Điều 14.4.TT.8.22. Tầm nhìn xa của các đèn

140040000000000050001050000000000000000000802481000190002300

Điều 14.4.TT.8.23. Tàu thuyền máy đang hành trình

140040000000000050001050000000000000000000802481000190002400

Điều 14.4.TT.8.24. Tàu thuyền lai kéo và lai đẩy

140040000000000050001050000000000000000000802481000190002500

Điều 14.4.TT.8.25. Tàu thuyền buồm đang hành trình và thuyền chèo bằng tay

140040000000000050001050000000000000000000802481000190002600

Điều 14.4.TT.8.26. Tàu thuyền đánh cá

140040000000000050001050000000000000000000802481000190002700

Điều 14.4.TT.8.27. Tàu thuyền mất khả năng điều động và tàu thuyền bị hạn chế khả năng điều động

140040000000000050001050000000000000000000802481000190002800

Điều 14.4.TT.8.28. Tàu thuyền bị hạn chế mớn nước

140040000000000050001050000000000000000000802481000190002900

Điều 14.4.TT.8.29. Tàu thuyền hoa tiêu

140040000000000050001050000000000000000000802481000190003000

Điều 14.4.TT.8.30. Tàu thuyền neo và tàu thuyền bị mắc cạn

140040000000000050001050000000000000000000802481000190003100

Điều 14.4.TT.8.31. Thủy phi cơ

140040000000000050001050000000000000000000802481000190003200

Điều 14.4.TT.8.32. Định nghĩa

140040000000000050001050000000000000000000802481000190003300

Điều 14.4.TT.8.33. Thiết bị phát tín hiệu âm thanh

140040000000000050001050000000000000000000802481000190003400

Điều 14.4.TT.8.34. Tín hiệu điều động và tín hiệu cảnh báo

140040000000000050001050000000000000000000802481000190003500

Điều 14.4.TT.8.35. Tín hiệu âm thanh khi tầm nhìn xa bị hạn chế

140040000000000050001050000000000000000000802481000190003600

Điều 14.4.TT.8.36. Tín hiệu kêu gọi sự chú ý

140040000000000050001050000000000000000000802481000190003700

Điều 14.4.TT.8.37. Tín hiệu cấp cứu

140040000000000050001050000000000000000000802481000190003800

Điều 14.4.TT.8.38. Miễn trừ

140040000000000050001050000000000000000000802494200540000400

Điều 14.4.TT.10.4. Quyền hạn của sỹ quan kiểm tra tàu biển

140040000000000050001050000000000000000000802494200540000500

Điều 14.4.TT.10.5. Trách nhiệm của sỹ quan kiểm tra tàu biển

140040000000000050001050000000000000000000802494200540000600

Điều 14.4.TT.10.6. Tiêu chuẩn của Sỹ quan kiểm tra tàu biển Việt Nam

140040000000000050001050000000000000000000802494200540000700

Điều 14.4.TT.10.7. Tiêu chuẩn của Sỹ quan kiểm tra nhà nước cảng biển

140040000000000050001050000000000000000000802494200540000800

Điều 14.4.TT.10.8. Huấn luyện và thực tập sỹ quan kiểm tra tàu biển

140040000000000050001050000000000000000000802494200540000900

Điều 14.4.TT.10.9. Hội đồng sát hạch sỹ quan kiểm tra tàu biển

140040000000000050001050000000000000000000802494200540001000

Điều 14.4.TT.10.10. Ban giám khảo sát hạch sỹ quan kiểm tra tàu biển

140040000000000050001050000000000000000000802494200540001100

Điều 14.4.TT.10.11. Công nhận kết quả sát hạch sỹ quan kiểm tra tàu biển

140040000000000050001050000000000000000000802494200540001200

Điều 14.4.TT.10.12. Hồ sơ cấp thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển

140040000000000050001050000000000000000000802494200540001300

Điều 14.4.TT.10.13. Đổi, cấp lại thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển

140040000000000050001050000000000000000000802494200540001400

Điều 14.4.TT.10.14. Thu hồi thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển

1400400000000000500010600000000000000000

Điều 14.4.LQ.106. An ninh tàu biển và an ninh cảng biển

1400400000000000500010700000000000000000

Điều 14.4.LQ.107. Truyền phát thông tin an ninh hàng hải

140040000000000050001070000000000000000000402604901700000400

Điều 14.4.NĐ.8.4. Cấp độ an ninh hàng hải

140040000000000050001070000000000000000000402604901700000500

Điều 14.4.NĐ.8.5. Duy trì và thay đổi cấp độ an ninh hàng hải

140040000000000050001070000000000000000000402604901700000600

Điều 14.4.NĐ.8.6. Cơ quan công bố, thay đổi cấp độ an ninh hàng hải

140040000000000050001070000000000000000000402604901700000700

Điều 14.4.NĐ.8.7. Tiếp nhận, xử lý và truyền phát thông tin về cấp độ an ninh hàng hải

140040000000000050001070000000000000000000402604901700000800

Điều 14.4.NĐ.8.8. Trung tâm Thông tin an ninh hàng hải

140040000000000050001070000000000000000000402604901700000900

Điều 14.4.NĐ.8.9. Tiếp nhận, xử lý và truyền phát thông tin an ninh hàng hải

140040000000000050001070000000000000000000402604901700001000

Điều 14.4.NĐ.8.10. Cơ chế phối hợp tiếp nhận, xử lý và truyền phát thông tin an ninh hàng hải

140040000000000050001070000000000000000000402604901700001100

Điều 14.4.NĐ.8.11. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải

140040000000000050001070000000000000000000402604901700001200

Điều 14.4.NĐ.8.12. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

140040000000000050001070000000000000000000402604901700001300

Điều 14.4.NĐ.8.13. Trách nhiệm của Bộ Công an

140040000000000050001070000000000000000000402604901700001400

Điều 14.4.NĐ.8.14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

140040000000000050001070000000000000000000402604901700001500

Điều 14.4.NĐ.8.15. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

140040000000000050001070000000000000000000402604901700001600

Điều 14.4.NĐ.8.16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

140040000000000050001070000000000000000000402604901700001700

Điều 14.4.NĐ.8.17. Trách nhiệm của chủ tàu biển Việt Nam, chủ cơ sở cảng và chủ giàn di động

1400400000000000500010800000000000000000

Điều 14.4.LQ.108. Bảo đảm an toàn hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402587000700000400

Điều 14.4.NĐ.3.4. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402587000700000500

Điều 14.4.NĐ.3.5. Điều kiện cung cấp dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải, khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402587000700000600

Điều 14.4.NĐ.3.6. Điều kiện cung cấp dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải khu nước, vùng nước, luồng hàng hải chuyên dùng

140040000000000050001080000000000000000000402587000700000700

Điều 14.4.NĐ.3.7. Điều kiện cung cấp dịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải phục vụ công bố Thông báo hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402587000700000800

Điều 14.4.NĐ.3.8. Điều kiện cung cấp dịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải chuyên dùng phục vụ công bố Thông báo hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402587000700000900

Điều 14.4.NĐ.3.9. Thông báo hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402587000700001000

Điều 14.4.NĐ.3.10. Điều kiện đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông báo hàng hải[6]

140040000000000050001080000000000000000000402587000700001100

Điều 14.4.NĐ.3.11. Điều kiện cung cấp dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước và luồng hàng hải công cộng

140040000000000050001080000000000000000000402587000700001200

Điều 14.4.NĐ.3.12. Điều kiện cung cấp dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước, luồng hàng hải chuyên dùng

140040000000000050001080000000000000000000402587000700001300

Điều 14.4.NĐ.3.13. Điều kiện về tổ chức và vốn của doanh nghiệp

140040000000000050001080000000000000000000402587000700001400

Điều 14.4.NĐ.3.14. Điều kiện về nhân lực và cơ sở vật chất

140040000000000050001080000000000000000000402587000700001500

Điều 14.4.NĐ.3.15. Điều kiện về tổ chức và vốn của doanh nghiệp

140040000000000050001080000000000000000000402587000700001600

Điều 14.4.NĐ.3.16. Điều kiện về nhân lực và cơ sở vật chất

140040000000000050001080000000000000000000402587000700001700

Điều 14.4.NĐ.3.17. Điều kiện về tổ chức và vốn của doanh nghiệp

140040000000000050001080000000000000000000402587000700001800

Điều 14.4.NĐ.3.18. Điều kiện về nhân lực, cơ sở vật chất

140040000000000050001080000000000000000000402587000700001900

Điều 14.4.NĐ.3.19. Thủ tục giao tuyến dẫn tàu

140040000000000050001080000000000000000000402587000700002000

Điều 14.4.NĐ.3.20. Điều kiện về tổ chức của doanh nghiệp

140040000000000050001080000000000000000000402587000700002100

Điều 14.4.NĐ.3.21. Điều kiện về cơ sở vật chất

140040000000000050001080000000000000000000402587000700002200

Điều 14.4.NĐ.3.22. Điều kiện kinh doanh dịch vụ nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402587000700002300

Điều 14.4.NĐ.3.23. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580003800

Điều 14.4.NĐ.14.38. Quy định chung về báo hiệu hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580003900

Điều 14.4.NĐ.14.39. Đầu tư xây dựng báo hiệu hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580004000

Điều 14.4.NĐ.14.40. Thủ tục chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580004100

Điều 14.4.NĐ.14.41. Thủ tục đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng

140040000000000050001080000000000000000000402618300580004200

Điều 14.4.NĐ.14.42. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành báo hiệu hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580004300

Điều 14.4.NĐ.14.43. Quy định chung về công bố thông báo hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580004400

Điều 14.4.NĐ.14.44. Phân loại thông báo hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580004500

Điều 14.4.NĐ.14.45. Thẩm quyền công bố thông báo hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580004600

Điều 14.4.NĐ.14.46. Nội dung và yêu cầu của thông báo hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580004700

Điều 14.4.NĐ.14.47. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc công bố thông báo hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580004800

Điều 14.4.NĐ.14.48. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580004900

Điều 14.4.NĐ.14.49. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về việc thay đổi đặc tính, tạm ngừng, phục hồi, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580005000

Điều 14.4.NĐ.14.50. Thủ tục công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồnghàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước

140040000000000050001080000000000000000000402618300580005100

Điều 14.4.NĐ.14.51. Thủ tục công bố thông báo hàng hải lần đầu về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước sau khi xây dựng, nạo vét duy tu, cải tạ...

140040000000000050001080000000000000000000402618300580005200

Điều 14.4.NĐ.14.52. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về khu vực thi công công trình trên biển hoặc trên luồng hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580005300

Điều 14.4.NĐ.14.53. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580005400

Điều 14.4.NĐ.14.54. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580005500

Điều 14.4.NĐ.14.55. Công bố thông báo hàng hải về chướng ngại vật nguy hiểm mới phát hiện

140040000000000050001080000000000000000000402618300580005600

Điều 14.4.NĐ.14.56. Công bố thông báo hàng hải về phân luồng giao thông hàng hải hoặc hạn chế lưu thông, tạm ngừng hoạt động của luồng hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580005700

Điều 14.4.NĐ.14.57. Công bố thông báo hàng hải về các thông tin truyền phát lại, thông tin chỉ dẫn hàng hải liên quan đến hoạt động hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580005800

Điều 14.4.NĐ.14.58. Công bố thông báo hàng hải về công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam

140040000000000050001080000000000000000000402618300580005900

Điều 14.4.NĐ.14.59. Truyền phát thông báo hàng hải

14004000000000005000108000000000000000000040261830058000590000802681200050000300

Điều 14.4.TT.59.3. Các yêu cầu về cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải

14004000000000005000108000000000000000000040261830058000590000802681200050000400

Điều 14.4.TT.59.4. Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải

14004000000000005000108000000000000000000040261830058000590000802681200050000500

Điều 14.4.TT.59.5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580006000

Điều 14.4.NĐ.14.60. Cung cấp thông tin thông báo hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000402618300580006300

Điều 14.4.NĐ.14.63. Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000802685300100000400

Điều 14.4.TT.61.4. Cục Hàng hải Việt Nam

140040000000000050001080000000000000000000802685300100000500

Điều 14.4.TT.61.5. Cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai

140040000000000050001080000000000000000000802685300100000600

Điều 14.4.TT.61.6. Nhiệm vụ chung của các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác phòng ngừa thiên tai hàng năm trong lĩnh vực hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000802685300100000700

Điều 14.4.TT.61.7. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai của Cảng vụ hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000802685300100000800

Điều 14.4.TT.61.8. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn Hàng hải Việt Nam

140040000000000050001080000000000000000000802685300100000900

Điều 14.4.TT.61.9. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai của Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải Việt Nam

140040000000000050001080000000000000000000802685300100001000

Điều 14.4.TT.61.10. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai của các tổ chức hoa tiêu hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000802685300100001100

Điều 14.4.TT.61.11. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai của các tổ chức bảo đảm an toàn hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000802685300100001200

Điều 14.4.TT.61.12. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai của doanh nghiệp cảng biển

140040000000000050001080000000000000000000802685300100001300

Điều 14.4.TT.61.13. Nhiệm vụ phòng ngừa thiên tai của cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển và cơ sở phá dỡ tàu biển

140040000000000050001080000000000000000000802685300100001400

Điều 14.4.TT.61.14. Yêu cầu về phòng ngừa thiên tai đối với công trình đang xây dựng trong vùng nước cảng biển

140040000000000050001080000000000000000000802685300100001500

Điều 14.4.TT.61.15. Yêu cầu về phòng ngừa thiên tai đối với tàu thuyền

140040000000000050001080000000000000000000802685300100001600

Điều 14.4.TT.61.16. Nhiệm vụ ứng phó thiên tai

140040000000000050001080000000000000000000802685300100001700

Điều 14.4.TT.61.17. Trực ban phòng, chống thiên tai

140040000000000050001080000000000000000000802685300100001800

Điều 14.4.TT.61.18. Xử lý tình huống khi thiên tai xảy ra

140040000000000050001080000000000000000000802685300100001900

Điều 14.4.TT.61.19. Nhiệm vụ chung trong khắc phục hậu quả thiên tai

140040000000000050001080000000000000000000802685300100002000

Điều 14.4.TT.61.20. Nhiệm vụ cụ thể trong khắc phục hậu quả thiên tai

140040000000000050001080000000000000000000802685300100002100

Điều 14.4.TT.61.21. Nguồn kinh phí cho phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực hàng hải

140040000000000050001080000000000000000000802685300100002200

Điều 14.4.TT.61.22. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí cho phòng, chống thiên tai

140040000000000050001080000000000000000000802685300100002300

Điều 14.4.TT.61.23. Thanh tra, kiểm tra

140040000000000050001080000000000000000000802685300100002400

Điều 14.4.TT.61.24. Chế độ báo cáo

1400400000000000500010900000000000000000

Điều 14.4.LQ.109. Tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam

1400400000000000500011000000000000000000

Điều 14.4.LQ.110. Thiết lập, công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam

1400400000000000500011100000000000000000

Điều 14.4.LQ.111. Nội dung công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam

1400400000000000500011200000000000000000

Điều 14.4.LQ.112. Hình thức công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam

1400400000000000500011300000000000000000

Điều 14.4.LQ.113. Thanh tra, kiểm tra về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, lao động hàng hải và bảo vệ môi trường đối với tàu biển

140040000000000050001130000000000000000000402531501210001400

Điều 14.4.NĐ.2.14. Kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải

14004000000000005000113000000000000000000040253150121000140000802555400430000300

Điều 14.4.TT.16.3. Thủ tục cấp Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải phần I

14004000000000005000113000000000000000000040253150121000140000802555400430000400

Điều 14.4.TT.16.4. Thủ tục phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải phần II và cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải

14004000000000005000113000000000000000000040253150121000140000802555400430000500

Điều 14.4.TT.16.5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải tạm thời

14004000000000005000113000000000000000000040253150121000140000802555400430000600

Điều 14.4.TT.16.6. Mất hiệu lực, thu hồi Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải phần I

14004000000000005000113000000000000000000040253150121000140000802555400430000700

Điều 14.4.TT.16.7. Mất hiệu lực, thu hồi Giấy chứng nhận Lao động hàng hải

14004000000000005000113000000000000000000040253150121000140000802555400430000800

Điều 14.4.TT.16.8. Kiểm tra về lao động hàng hải cho tàu biển Việt Nam có tổng dung tích nhỏ hơn 500 GT hoạt động tuyến quốc tế

14004000000000005000113000000000000000000040253150121000140000802555400430000900

Điều 14.4.TT.16.9. Phí và lệ phí cấp, phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải, Giấy chứng nhận Lao động hàng hải

14004000000000005000113000000000000000000040253150121000140000802555400430001000

Điều 14.4.TT.16.10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan

140040000000000050001130000000000000000000402531501210001500

Điều 14.4.NĐ.2.15. Thanh tra, kiểm tra đối với tàu biển

140040000000000050001130000000000000000000402531501210001700

Điều 14.4.NĐ.2.17. Thanh tra, kiểm tra tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam

140040000000000050001130000000000000000000402531501210001800

Điều 14.4.NĐ.2.18. Giải quyết khiếu nại của thuyền viên làm việc trên tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam

140040000000000050001130000000000000000000402531501210001900

Điều 14.4.NĐ.2.19. Tạo điều kiện thuận lợi cho thuyền viên làm việc trên tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam

140040000000000050001130000000000000000000802645600070000400

Điều 14.4.TT.48.4. Nguyên tắc kiểm tra tàu biển

140040000000000050001130000000000000000000802645600070000500

Điều 14.4.TT.48.5. Các công ước quốc tế áp dụng

140040000000000050001130000000000000000000802645600070000600

Điều 14.4.TT.48.6. Tiêu chí lựa chọn tàu biển kiểm tra

140040000000000050001130000000000000000000802645600070000700

Điều 14.4.TT.48.7. Kiểm tra ban đầu

140040000000000050001130000000000000000000802645600070000800

Điều 14.4.TT.48.8. Kiểm tra chi tiết

140040000000000050001130000000000000000000802645600070000900

Điều 14.4.TT.48.9. Thẩm quyền của Sỹ quan kiểm tra nhà nước cảng biển

140040000000000050001130000000000000000000802645600070001000

Điều 14.4.TT.48.10. Biên bản kiểm tra tàu biển

140040000000000050001130000000000000000000802645600070001100

Điều 14.4.TT.48.11. Thông báo lưu giữ tàu biển, dừng kiểm tra và thả tàu biển

140040000000000050001130000000000000000000802645600070001200

Điều 14.4.TT.48.12. Khắc phục khiếm khuyết và cho phép tàu biển rời cảng

140040000000000050001130000000000000000000802645600070001300

Điều 14.4.TT.48.13. Kiểm tra lại

140040000000000050001130000000000000000000802645600070001400

Điều 14.4.TT.48.14. Kiểm tra tiếp theo

140040000000000050001130000000000000000000802645600070001500

Điều 14.4.TT.48.15. Giải quyết khiếu nại

140040000000000050001130000000000000000000802645600070001600

Điều 14.4.TT.48.16. Cập nhật báo cáo lên hệ thống APCIS

140040000000000050001130000000000000000000802645600070001700

Điều 14.4.TT.48.17. Tàu biển của quốc gia không phải là thành viên công ước

140040000000000050001130000000000000000000802645600070001800

Điều 14.4.TT.48.18. Tàu biển dưới công ước

140040000000000050001130000000000000000000802645600070001900

Điều 14.4.TT.48.19. Tàu biển dưới tiêu chuẩn

1400400000000000500011400000000000000000

Điều 14.4.LQ.114. Tạm giữ tàu biển

1400400000000000500011500000000000000000

Điều 14.4.LQ.115. Thẩm quyền tạm giữ và thời hạn tạm giữ tàu biển

1400400000000000500011600000000000000000

Điều 14.4.LQ.116. Thủ tục tạm giữ tàu biển

140040000000000050001160000000000000000000402618300580007000

Điều 14.4.NĐ.14.70. Thủ tục tạm giữ tàu biển để điều tra tai nạn hàng hải

1400400000000000500011700000000000000000

Điều 14.4.LQ.117. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định tạm giữ tàu biển

1400400000000000500011800000000000000000

Điều 14.4.LQ.118. Kháng nghị hàng hải

140040000000000050001180000000000000000000802598900300000300

Điều 14.4.TT.28.3. Những nội dung chính của kháng nghị hàng hải

140040000000000050001180000000000000000000802598900300000400

Điều 14.4.TT.28.4. Cơ quan xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải

140040000000000050001180000000000000000000802598900300000500

Điều 14.4.TT.28.5. Hồ sơ xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải

140040000000000050001180000000000000000000802598900300000600

Điều 14.4.TT.28.6. Trình tự thực hiện và xử lý hồ sơ xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải

140040000000000050001180000000000000000000802598900300000700

Điều 14.4.TT.28.7. Nội dung xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải

140040000000000050001180000000000000000000802598900300000800

Điều 14.4.TT.28.8. Phí xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải

1400400000000000500011900000000000000000

Điều 14.4.LQ.119. Giá trị pháp lý của kháng nghị hàng hải

1400400000000000500012000000000000000000

Điều 14.4.LQ.120. Thời hạn trình kháng nghị hàng hải

1400400000000000500012100000000000000000

Điều 14.4.LQ.121. Trình kháng nghị hàng hải bổ sung

1400400000000000500012200000000000000000

Điều 14.4.LQ.122. Tìm kiếm và cứu nạn hàng hải

1400400000000000500012300000000000000000

Điều 14.4.LQ.123. Tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010000400

Điều 14.4.TT.72.4. Phân loại mức độ tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010000500

Điều 14.4.TT.72.5. Trách nhiệm của thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010000600

Điều 14.4.TT.72.6. Báo cáo tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010000700

Điều 14.4.TT.72.7. Báo cáo khẩn

140040000000000050001230000000000000000000802716800010000800

Điều 14.4.TT.72.8. Báo cáo chi tiết

140040000000000050001230000000000000000000802716800010000900

Điều 14.4.TT.72.9. Báo cáo định kỳ

140040000000000050001230000000000000000000802716800010001000

Điều 14.4.TT.72.10. Mục đích, yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010001100

Điều 14.4.TT.72.11. Các trường hợp điều tra tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010001200

Điều 14.4.TT.72.12. Tổ chức điều tra tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010001300

Điều 14.4.TT.72.13. Thỏa thuận điều tra tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010001400

Điều 14.4.TT.72.14. Tổ điều tra tai nạn hàng hải và thành viên của Tổ điều tra tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010001500

Điều 14.4.TT.72.15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ điều tra tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010001600

Điều 14.4.TT.72.16. Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010001700

Điều 14.4.TT.72.17. Trình tự thực hiện điều tra tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010001800

Điều 14.4.TT.72.18. Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010001900

Điều 14.4.TT.72.19. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010002000

Điều 14.4.TT.72.20. Điều tra lại tai nạn hàng hải

140040000000000050001230000000000000000000802716800010002100

Điều 14.4.TT.72.21. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo

140040000000000050001230000000000000000000802716800010002200

Điều 14.4.TT.72.22. Kinh phí điều tra tai nạn hàng hải

1400400000000000500012400000000000000000

Điều 14.4.LQ.124. Bảo vệ công trình hàng hải

140040000000000050001240000000000000000000402640101430000300

Điều 14.4.NĐ.15.3. Nguyên tắc áp dụng pháp luật về bảo vệ công trình hàng hải

140040000000000050001240000000000000000000402640101430000400

Điều 14.4.NĐ.15.4. Các hành vi bị cấm trong bảo vệ công trình hàng hải

140040000000000050001240000000000000000000402640101430000500

Điều 14.4.NĐ.15.5. Phạm vi bảo vệ công trình hàng hải

140040000000000050001240000000000000000000402640101430000600

Điều 14.4.NĐ.15.6. Xác định phạm vi bảo vệ công trình hàng hải trong một số trường hợp đặc biệt

140040000000000050001240000000000000000000402640101430000700

Điều 14.4.NĐ.15.7. Lấy ý kiến về nội dung trong quy hoạch có ảnh hưởng đến phạm vi bảo vệ công trình hàng hải

140040000000000050001240000000000000000000402640101430000800

Điều 14.4.NĐ.15.8. Phương án bảo vệ công trình hàng hải

140040000000000050001240000000000000000000402640101430000900

Điều 14.4.NĐ.15.9. Giám sát thực hiện xây dựng công trình ảnh hưởng đến phạm vi bảo vệ công trình hàng hải

140040000000000050001240000000000000000000402640101430001000

Điều 14.4.NĐ.15.10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải

140040000000000050001240000000000000000000402640101430001100

Điều 14.4.NĐ.15.11. Trách nhiệm của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng

140040000000000050001240000000000000000000402640101430001200

Điều 14.4.NĐ.15.12. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường

140040000000000050001240000000000000000000402640101430001300

Điều 14.4.NĐ.15.13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

140040000000000050001240000000000000000000402640101430001400

Điều 14.4.NĐ.15.14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình hàng hải

140040000000000050001240000000000000000000402640101430001500

Điều 14.4.NĐ.15.15. Phối hợp quản lý trong công tác bảo vệ công trình hàng hải

1400400000000000500012500000000000000000

Điều 14.4.LQ.125. Nguyên tắc bảo vệ công trình hàng hải

1400400000000000500012600000000000000000

Điều 14.4.LQ.126. Phạm vi bảo vệ công trình hàng hải

1400400000000000500012700000000000000000

Điều 14.4.LQ.127. Giải quyết sự cố trong bảo vệ công trình hàng hải

1400400000000000500012800000000000000000

Điều 14.4.LQ.128. Bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng hải

14004000000000006000

Chương VI BẮT GIỮ TÀU BIỂN

1400400000000000600000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

140040000000000060000010000000000000000012900000000000000000

Điều 14.4.LQ.129. Bắt giữ tàu biển

140040000000000060000010000000000000000013000000000000000000

Điều 14.4.LQ.130. Thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển

140040000000000060000010000000000000000013100000000000000000

Điều 14.4.LQ.131. Trách nhiệm do yêu cầu bắt giữ tàu biển không đúng

140040000000000060000010000000000000000013200000000000000000

Điều 14.4.LQ.132. Biện pháp bảo đảm tài chính cho yêu cầu bắt giữ tàu biển

140040000000000060000010000000000000000013300000000000000000

Điều 14.4.LQ.133. Lệ phí bắt giữ tàu biển

140040000000000060000010000000000000000013400000000000000000

Điều 14.4.LQ.134. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển hoặc văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ

140040000000000060000010000000000000000013500000000000000000

Điều 14.4.LQ.135. Thông báo việc thực hiện quyết định bắt giữ tàu biển, quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ

140040000000000060000010000000000000000013600000000000000000

Điều 14.4.LQ.136. Nghĩa vụ của chủ tài sản trong thời gian tàu biển bị bắt giữ

140040000000000060000010000000000000000013700000000000000000

Điều 14.4.LQ.137. Thả tàu biển sau khi bị bắt giữ

140040000000000060000010000000000000000013800000000000000000

Điều 14.4.LQ.138. Áp dụng pháp luật trong việc bắt giữ tàu biển

1400400000000000600000200000000000000000

Mục 2 BẮT GIỮ TÀU BIỂN ĐỂ BẢO ĐẢM GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI HÀNG HẢI

140040000000000060000020000000000000000013900000000000000000

Điều 14.4.LQ.139. Khiếu nại hàng hải làm phát sinh quyền bắt giữ tàu biển

140040000000000060000020000000000000000014000000000000000000

Điều 14.4.LQ.140. Điều kiện bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

140040000000000060000020000000000000000014100000000000000000

Điều 14.4.LQ.141. Thời hạn bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

140040000000000060000020000000000000000014200000000000000000

Điều 14.4.LQ.142. Căn cứ thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

140040000000000060000020000000000000000014300000000000000000

Điều 14.4.LQ.143. Yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

140040000000000060000020000000000000000014400000000000000000

Điều 14.4.LQ.144. Bắt giữ lại tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

14004000000000007000

Chương VII HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG BIỂN

1400400000000000700000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

140040000000000070000010000000000000000014500000000000000000

Điều 14.4.LQ.145. Hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường biển

140040000000000070000010000000000000000014600000000000000000

Điều 14.4.LQ.146. Các loại hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường biển

140040000000000070000010000000000000000014700000000000000000

Điều 14.4.LQ.147. Các bên liên quan đến hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường biển

140040000000000070000010000000000000000014800000000000000000

Điều 14.4.LQ.148. Chứng từ vận chuyển

140040000000000070000010000000000000000014900000000000000000

Điều 14.4.LQ.149. Giá và phụ thu ngoài giá dịch vụ vận chuyển bằng đường biển

14004000000000007000001000000000000000001490000000000000000000402599401460000300

Điều 14.4.NĐ.5.3. Đồng tiền niêm yết

14004000000000007000001000000000000000001490000000000000000000402599401460000500

Điều 14.4.NĐ.5.5. Nội dung niêm yết giá dịch vụ vận chuyển bằng đường biển, phụ thu, giá dịch vụ tại cảng biển

14004000000000007000001000000000000000001490000000000000000000402599401460000600

Điều 14.4.NĐ.5.6. Hiệu lực của việc niêm yết giá vận chuyển bằng đường biển, phụ thu và giá dịch vụ tại cảng biển

14004000000000007000001000000000000000001490000000000000000000402599401460000700

Điều 14.4.NĐ.5.7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng biển, doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển hoặc doanh nghiệp được ủy quyền

14004000000000007000001000000000000000001490000000000000000000402599401460000800

Điều 14.4.NĐ.5.8. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp khách hàng

14004000000000007000001000000000000000001490000000000000000000402599401460000900

Điều 14.4.NĐ.5.9. Quản lý nhà nước trong lĩnh vực niêm yết giá

140040000000000070000010000000000000000015000000000000000000

Điều 14.4.LQ.150. Nghĩa vụ của người vận chuyển

140040000000000070000010000000000000000015100000000000000000

Điều 14.4.LQ.151. Miễn trách nhiệm của người vận chuyển

140040000000000070000010000000000000000015200000000000000000

Điều 14.4.LQ.152. Giới hạn trách nhiệm của người vận chuyển

140040000000000070000010000000000000000015300000000000000000

Điều 14.4.LQ.153. Mất quyền giới hạn trách nhiệm của người vận chuyển

140040000000000070000010000000000000000015400000000000000000

Điều 14.4.LQ.154. Nghĩa vụ của người giao hàng

140040000000000070000010000000000000000015500000000000000000

Điều 14.4.LQ.155. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

140040000000000070000010000000000000000015600000000000000000

Điều 14.4.LQ.156. Miễn trách nhiệm của người giao hàng

140040000000000070000010000000000000000015700000000000000000

Điều 14.4.LQ.157. Thanh toán giá dịch vụ vận chuyển

140040000000000070000010000000000000000015800000000000000000

Điều 14.4.LQ.158. Giá dịch vụ vận chuyển trong trường hợp hàng hóa bị thiệt hại

140040000000000070000010000000000000000015900000000000000000

Điều 14.4.LQ.159. Ký phát vận đơn

140040000000000070000010000000000000000016000000000000000000

Điều 14.4.LQ.160. Nội dung của vận đơn

140040000000000070000010000000000000000016100000000000000000

Điều 14.4.LQ.161. Ghi chú trong vận đơn

140040000000000070000010000000000000000016200000000000000000

Điều 14.4.LQ.162. Chuyển nhượng vận đơn

140040000000000070000010000000000000000016300000000000000000

Điều 14.4.LQ.163. Thay vận đơn bằng chứng từ vận chuyển khác

140040000000000070000010000000000000000016400000000000000000

Điều 14.4.LQ.164. Áp dụng đối với vận đơn suốt đường biển

140040000000000070000010000000000000000016500000000000000000

Điều 14.4.LQ.165. Quyền định đoạt hàng hóa của người giao hàng

140040000000000070000010000000000000000016600000000000000000

Điều 14.4.LQ.166. Nghĩa vụ trả hàng

140040000000000070000010000000000000000016700000000000000000

Điều 14.4.LQ.167. Xử lý hàng hóa bị lưu giữ

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690000400

Điều 14.4.NĐ.7.4. Quyền lưu giữ hàng hóa của người vận chuyển

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690000500

Điều 14.4.NĐ.7.5. Lưu giữ hàng hóa của người vận chuyển để thanh toán các khoản nợ

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690000600

Điều 14.4.NĐ.7.6. Nguyên tắc chung xử lý hàng hóa do người vận chuyển lưu giữ tại cảng biển

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690000700

Điều 14.4.NĐ.7.7. Thông báo về hàng hóa bị lưu giữ

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690000800

Điều 14.4.NĐ.7.8. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu bị lưu giữ

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690000900

Điều 14.4.NĐ.7.9. Giám định và xác định giá trị hàng hóa bị lưu giữ

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690001000

Điều 14.4.NĐ.7.10. Bán đấu giá hàng hóa bị lưu giữ

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690001100

Điều 14.4.NĐ.7.11. Xử lý hàng hóa bị lưu giữ trong trường hợp đặc biệt

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690001200

Điều 14.4.NĐ.7.12. Chi trả tiền bán đấu giá hàng hóa bị lưu giữ

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690001300

Điều 14.4.NĐ.7.13. Thông báo việc chi trả tiền bán đấu giá hàng hóa bị lưu giữ

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690001400

Điều 14.4.NĐ.7.14. Xử lý số tiền bán đấu giá còn thừa sau khi đã chi trả

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690001500

Điều 14.4.NĐ.7.15. Trách nhiệm của người nhận hàng

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690001600

Điều 14.4.NĐ.7.16. Trách nhiệm của người vận chuyển

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690001700

Điều 14.4.NĐ.7.17. Trách nhiệm của người lưu giữ hàng hóa

14004000000000007000001000000000000000001670000000000000000000402604901690001800

Điều 14.4.NĐ.7.18. Trách nhiệm của cơ quan hải quan

140040000000000070000010000000000000000016800000000000000000

Điều 14.4.LQ.168. Tiền bán đấu giá hàng hóa

140040000000000070000010000000000000000016900000000000000000

Điều 14.4.LQ.169. Thời hiệu khởi kiện về hư hỏng, mất mát hàng hóa

1400400000000000700000200000000000000000

Mục 2 HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA THEO CHỨNG TỪ VẬN CHUYỂN

140040000000000070000020000000000000000017000000000000000000

Điều 14.4.LQ.170. Thời điểm phát sinh và chấm dứt trách nhiệm của người vận chuyển

140040000000000070000020000000000000000017100000000000000000

Điều 14.4.LQ.171. Nghĩa vụ của người vận chuyển hàng hóa theo chứng từ vận chuyển

140040000000000070000020000000000000000017200000000000000000

Điều 14.4.LQ.172. Hàng hóa chở trên boong

140040000000000070000020000000000000000017300000000000000000

Điều 14.4.LQ.173. Trách nhiệm của người vận chuyển, người vận chuyển thực tế và người làm công, đại lý

140040000000000070000020000000000000000017400000000000000000

Điều 14.4.LQ.174. Giám định và thông báo về mất mát, hư hỏng hàng hóa hoặc chậm trả hàng

1400400000000000700000300000000000000000

Mục 3 HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN THEO CHUYẾN

140040000000000070000030000000000000000017500000000000000000

Điều 14.4.LQ.175. Sử dụng tàu biển trong hợp đồng vận chuyển theo chuyến

140040000000000070000030000000000000000017600000000000000000

Điều 14.4.LQ.176. Chuyển giao quyền trong hợp đồng vận chuyển theo chuyến

140040000000000070000030000000000000000017700000000000000000

Điều 14.4.LQ.177. Ký phát vận đơn trong hợp đồng vận chuyển theo chuyến

140040000000000070000030000000000000000017800000000000000000

Điều 14.4.LQ.178. Cảng nhận hàng và nơi bốc hàng

140040000000000070000030000000000000000017900000000000000000

Điều 14.4.LQ.179. Thời hạn bốc hàng

140040000000000070000030000000000000000018000000000000000000

Điều 14.4.LQ.180. Thời hạn dôi nhật

140040000000000070000030000000000000000018100000000000000000

Điều 14.4.LQ.181. Thông báo sẵn sàng

140040000000000070000030000000000000000018200000000000000000

Điều 14.4.LQ.182. Thay thế hàng hóa

140040000000000070000030000000000000000018300000000000000000

Điều 14.4.LQ.183. Bốc hàng và xếp hàng trên tàu biển

140040000000000070000030000000000000000018400000000000000000

Điều 14.4.LQ.184. Tàu rời cảng nhận hàng

140040000000000070000030000000000000000018500000000000000000

Điều 14.4.LQ.185. Tuyến đường và thời gian vận chuyển

140040000000000070000030000000000000000018600000000000000000

Điều 14.4.LQ.186. Cảng thay thế

140040000000000070000030000000000000000018700000000000000000

Điều 14.4.LQ.187. Dỡ hàng và trả hàng

140040000000000070000030000000000000000018800000000000000000

Điều 14.4.LQ.188. Giá dịch vụ vận chuyển

140040000000000070000030000000000000000018900000000000000000

Điều 14.4.LQ.189. Thanh toán giá dịch vụ vận chuyển, lưu kho và xử lý tiền bán đấu giá hàng hóa

140040000000000070000030000000000000000019000000000000000000

Điều 14.4.LQ.190. Quyền chấm dứt hợp đồng của người thuê vận chuyển

140040000000000070000030000000000000000019100000000000000000

Điều 14.4.LQ.191. Quyền chấm dứt hợp đồng của người vận chuyển

140040000000000070000030000000000000000019200000000000000000

Điều 14.4.LQ.192. Chấm dứt hợp đồng không phải bồi thường

140040000000000070000030000000000000000019300000000000000000

Điều 14.4.LQ.193. Hợp đồng đương nhiên chấm dứt

140040000000000070000030000000000000000019400000000000000000

Điều 14.4.LQ.194. Bảo quản hàng hóa khi chấm dứt hợp đồng

140040000000000070000030000000000000000019500000000000000000

Điều 14.4.LQ.195. Thời hiệu khởi kiện về việc thực hiện hợp đồng vận chuyển theo chuyến

1400400000000000700000400000000000000000

Mục 4 HỢP ĐỒNG VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC

140040000000000070000040000000000000000019600000000000000000

Điều 14.4.LQ.196. Hợp đồng vận tải đa phương thức

140040000000000070000040000000000000000019700000000000000000

Điều 14.4.LQ.197. Trách nhiệm của người kinh doanh vận tải đa phương thức

140040000000000070000040000000000000000019800000000000000000

Điều 14.4.LQ.198. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải đa phương thức

140040000000000070000040000000000000000019900000000000000000

Điều 14.4.LQ.199. Quy định chi tiết về vận tải đa phương thức

14004000000000008000

Chương VIII HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH VÀ HÀNH LÝ BẰNG ĐƯỜNG BIỂN

1400400000000000800020000000000000000000

Điều 14.4.LQ.200. Vận chuyển hành khách và hành lý

1400400000000000800020100000000000000000

Điều 14.4.LQ.201. Chứng từ vận chuyển hành khách và hành lý

1400400000000000800020200000000000000000

Điều 14.4.LQ.202. Quyền và nghĩa vụ của hành khách

1400400000000000800020300000000000000000

Điều 14.4.LQ.203. Nghĩa vụ và quyền của người vận chuyển

1400400000000000800020400000000000000000

Điều 14.4.LQ.204. Trách nhiệm của người vận chuyển và người vận chuyển thực tế trong vận chuyển hành khách

1400400000000000800020500000000000000000

Điều 14.4.LQ.205. Miễn trách nhiệm của người vận chuyển khi hành khách bị bắt giữ

1400400000000000800020600000000000000000

Điều 14.4.LQ.206. Xử lý đối với hành khách lậu vé

1400400000000000800020700000000000000000

Điều 14.4.LQ.207. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển

1400400000000000800020800000000000000000

Điều 14.4.LQ.208. Quá trình vận chuyển hành khách và hành lý

1400400000000000800020900000000000000000

Điều 14.4.LQ.209. Giới hạn trách nhiệm của người vận chuyển hành khách và hành lý

1400400000000000800021000000000000000000

Điều 14.4.LQ.210. Mất quyền giới hạn trách nhiệm

1400400000000000800021100000000000000000

Điều 14.4.LQ.211. Mất mát, hư hỏng đồ vật quý, tài sản có giá trị khác

1400400000000000800021200000000000000000

Điều 14.4.LQ.212. Lưu giữ hành lý

1400400000000000800021300000000000000000

Điều 14.4.LQ.213. Thông báo mất mát, hư hỏng hành lý

1400400000000000800021400000000000000000

Điều 14.4.LQ.214. Thời hiệu khởi kiện về vận chuyển hành khách và hành lý

14004000000000009000

Chương IX HỢP ĐỒNG THUÊ TÀU

1400400000000000900000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

140040000000000090000010000000000000000021500000000000000000

Điều 14.4.LQ.215. Hợp đồng thuê tàu

140040000000000090000010000000000000000021600000000000000000

Điều 14.4.LQ.216. Hình thức hợp đồng thuê tàu

140040000000000090000010000000000000000021700000000000000000

Điều 14.4.LQ.217. Cho thuê lại tàu

140040000000000090000010000000000000000021800000000000000000

Điều 14.4.LQ.218. Nguyên tắc áp dụng quy định pháp luật trong hợp đồng thuê tàu

140040000000000090000010000000000000000021900000000000000000

Điều 14.4.LQ.219. Thời hiệu khởi kiện liên quan đến hợp đồng thuê tàu

1400400000000000900000200000000000000000

Mục 2 THUÊ TÀU ĐỊNH HẠN

140040000000000090000020000000000000000022000000000000000000

Điều 14.4.LQ.220. Hợp đồng thuê tàu định hạn

140040000000000090000020000000000000000022100000000000000000

Điều 14.4.LQ.221. Nghĩa vụ của chủ tàu trong thuê tàu định hạn

140040000000000090000020000000000000000022200000000000000000

Điều 14.4.LQ.222. Quyền của người thuê tàu định hạn

140040000000000090000020000000000000000022300000000000000000

Điều 14.4.LQ.223. Nghĩa vụ của người thuê tàu định hạn

140040000000000090000020000000000000000022400000000000000000

Điều 14.4.LQ.224. Quan hệ giữa chủ tàu, người thuê tàu và thuyền bộ của tàu trong thuê tàu định hạn

140040000000000090000020000000000000000022500000000000000000

Điều 14.4.LQ.225. Chia tiền công cứu hộ trong thuê tàu định hạn

140040000000000090000020000000000000000022600000000000000000

Điều 14.4.LQ.226. Quá thời hạn thuê tàu định hạn

140040000000000090000020000000000000000022700000000000000000

Điều 14.4.LQ.227. Thanh toán tiền thuê tàu định hạn

140040000000000090000020000000000000000022800000000000000000

Điều 14.4.LQ.228. Chấm dứt hợp đồng thuê tàu định hạn

1400400000000000900000300000000000000000

Mục 3 THUÊ TÀU TRẦN

140040000000000090000030000000000000000022900000000000000000

Điều 14.4.LQ.229. Hợp đồng thuê tàu trần

140040000000000090000030000000000000000023000000000000000000

Điều 14.4.LQ.230. Nghĩa vụ của chủ tàu trong thuê tàu trần

140040000000000090000030000000000000000023100000000000000000

Điều 14.4.LQ.231. Nghĩa vụ của người thuê tàu trần

140040000000000090000030000000000000000023200000000000000000

Điều 14.4.LQ.232. Nghĩa vụ trả tàu, quá thời hạn thuê tàu và chấm dứt hợp đồng thuê tàu trần

140040000000000090000030000000000000000023300000000000000000

Điều 14.4.LQ.233. Thanh toán tiền thuê tàu trần

140040000000000090000030000000000000000023400000000000000000

Điều 14.4.LQ.234. Thuê mua tàu

14004000000000010000

Chương X ĐẠI LÝ TÀU BIỂN VÀ MÔI GIỚI HÀNG HẢI

1400400000000001000000100000000000000000

Mục 1 ĐẠI LÝ TÀU BIỂN

140040000000000100000010000000000000000023500000000000000000

Điều 14.4.LQ.235. Đại lý tàu biển

140040000000000100000010000000000000000023600000000000000000

Điều 14.4.LQ.236. Người đại lý tàu biển

140040000000000100000010000000000000000023700000000000000000

Điều 14.4.LQ.237. Hợp đồng đại lý tàu biển

140040000000000100000010000000000000000023800000000000000000

Điều 14.4.LQ.238. Trách nhiệm của người đại lý tàu biển

140040000000000100000010000000000000000023900000000000000000

Điều 14.4.LQ.239. Trách nhiệm của người ủy thác

140040000000000100000010000000000000000024000000000000000000

Điều 14.4.LQ.240. Giá dịch vụ đại lý tàu biển

140040000000000100000010000000000000000024100000000000000000

Điều 14.4.LQ.241. Thời hiệu khởi kiện về việc thực hiện hợp đồng đại lý tàu biển

140040000000000100000010000000000000000024200000000000000000

Điều 14.4.LQ.242. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển

14004000000000010000001000000000000000002420000000000000000000402602101600001100

Điều 14.4.NĐ.6.11. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển

14004000000000010000001000000000000000002420000000000000000000402602101600001200

Điều 14.4.NĐ.6.12. Điều kiện về nhân viên đại lý

1400400000000001000000100000000000000000242000000000000000000040260210160000120000802617100130000300

Điều 14.4.TT.35.3. Chứng chỉ chuyên môn đại lý tàu biển

1400400000000001000000100000000000000000242000000000000000000040260210160000120000802617100130000400

Điều 14.4.TT.35.4. Nội dung đào tạo nhân viên đại lý tàu biển

1400400000000001000000100000000000000000242000000000000000000040260210160000120000802617100130000500

Điều 14.4.TT.35.5. Chương trình đào tạo nhân viên đại lý tàu biển

1400400000000001000000100000000000000000242000000000000000000040260210160000120000802617100130000600

Điều 14.4.TT.35.6. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam

1400400000000001000000100000000000000000242000000000000000000040260210160000120000802617100130000700

Điều 14.4.TT.35.7. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo đại lý tàu biển

14004000000000010000001000000000000000002420000000000000000000402602101600001700

Điều 14.4.NĐ.6.17. Trách nhiệm của doanh nghiệp

140040000000000100000010000000000000000024300000000000000000

Điều 14.4.LQ.243. Đại lý tàu biển đối với tàu công vụ, tàu cá, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ và tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam

1400400000000001000000200000000000000000

Mục 2 MÔI GIỚI HÀNG HẢI

140040000000000100000020000000000000000024400000000000000000

Điều 14.4.LQ.244. Môi giới hàng hải và người môi giới hàng hải

140040000000000100000020000000000000000024500000000000000000

Điều 14.4.LQ.245. Quyền và nghĩa vụ của người môi giới hàng hải

140040000000000100000020000000000000000024600000000000000000

Điều 14.4.LQ.246. Thời hiệu khởi kiện về việc thực hiện hợp đồng môi giới hàng hải

14004000000000011000

Chương XI HOA TIÊU HÀNG HẢI

1400400000000001100024700000000000000000

Điều 14.4.LQ.247. Chế độ hoa tiêu hàng hải tại Việt Nam

140040000000000110002470000000000000000000402618300580010100

Điều 14.4.NĐ.14.101. Nguyên tắc công bố tuyến dẫn tàu và tổ chức, hoạt động của hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002470000000000000000000402618300580010200

Điều 14.4.NĐ.14.102. Đình chỉ hoặc thay thế hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002470000000000000000000402618300580010300

Điều 14.4.NĐ.14.103. Cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải

1400400000000001100024800000000000000000

Điều 14.4.LQ.248. Tổ chức hoa tiêu hàng hải

1400400000000001100024900000000000000000

Điều 14.4.LQ.249. Địa vị pháp lý của hoa tiêu hàng hải

1400400000000001100025000000000000000000

Điều 14.4.LQ.250. Điều kiện hành nghề của hoa tiêu hàng hải

1400400000000001100025100000000000000000

Điều 14.4.LQ.251. Quyền và nghĩa vụ của hoa tiêu hàng hải khi dẫn tàu

140040000000000110002510000000000000000000402618300580010400

Điều 14.4.NĐ.14.104. Trách nhiệm của hoa tiêu dẫn tàu

140040000000000110002510000000000000000000402618300580010500

Điều 14.4.NĐ.14.105. Nghĩa vụ của hoa tiêu khi dẫn tàu

1400400000000001100025200000000000000000

Điều 14.4.LQ.252. Nghĩa vụ của thuyền trưởng và chủ tàu khi sử dụng hoa tiêu hàng hải

1400400000000001100025300000000000000000

Điều 14.4.LQ.253. Trách nhiệm của hoa tiêu hàng hải khi xảy ra tổn thất do lỗi dẫn tàu

1400400000000001100025400000000000000000

Điều 14.4.LQ.254. Quy định chi tiết về hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270000200

Điều 14.4.TT.26.2. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270000300

Điều 14.4.TT.26.3. Hạng hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270000400

Điều 14.4.TT.26.4. Chương trình đào tạo hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270000500

Điều 14.4.TT.26.5. Cơ sở đào tạo và việc thực tập hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270000600

Điều 14.4.TT.26.6. Hội đồng thi hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270000700

Điều 14.4.TT.26.7. Ban Giám khảo chấm thi tốt nghiệp

140040000000000110002540000000000000000000802597300270000800

Điều 14.4.TT.26.8. Điều kiện tham dự khóa đào tạo hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270000900

Điều 14.4.TT.26.9. Hồ sơ tham dự khóa đào tạo hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270001000

Điều 14.4.TT.26.10. Công nhận kết quả thi

140040000000000110002540000000000000000000802597300270001100

Điều 14.4.TT.26.11. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270001200

Điều 14.4.TT.26.12. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270001300

Điều 14.4.TT.26.13. Điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270001400

Điều 14.4.TT.26.14. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270001500

Điều 14.4.TT.26.15. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270001600

Điều 14.4.TT.26.16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270001700

Điều 14.4.TT.26.17. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động

140040000000000110002540000000000000000000802597300270001800

Điều 14.4.TT.26.18. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động

140040000000000110002540000000000000000000802597300270001900

Điều 14.4.TT.26.19. Điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270002000

Điều 14.4.TT.26.20. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270002100

Điều 14.4.TT.26.21. Kéo dài thời gian nâng hạng và thu hồi Giấy chứng nhận

140040000000000110002540000000000000000000802597300270002200

Điều 14.4.TT.26.22. Phí và lệ phí cấp các loại Giấy chứng nhận

140040000000000110002540000000000000000000802597300270002300

Điều 14.4.TT.26.23. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam

140040000000000110002540000000000000000000802597300270002400

Điều 14.4.TT.26.24. Trách nhiệm của tổ chức hoa tiêu hàng hải

140040000000000110002540000000000000000000802597300270002500

Điều 14.4.TT.26.25. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải khu vực

140040000000000110002540000000000000000000802663100430000300

Điều 14.4.TT.52.3. Nguyên tắc xây dựng, công bố, giao vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc và tuyến dẫn tàu

140040000000000110002540000000000000000000802663100430000400

Điều 14.4.TT.52.4. Các vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc

140040000000000110002540000000000000000000802663100430000500

Điều 14.4.TT.52.5. Hoạt động liên quan đến dịch vụ hoa tiêu hàng hải trong vùng hoa tiêu hàng hảibắt buộc

1400400000000001100025500000000000000000

Điều 14.4.LQ.255. Hoa tiêu đối với tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ và tàu quân sự nước ngoài

14004000000000012000

Chương XII LAI DẮT TÀU BIỂN

1400400000000001200025600000000000000000

Điều 14.4.LQ.256. Lai dắt tàu biển

1400400000000001200025700000000000000000

Điều 14.4.LQ.257. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

140040000000000120002570000000000000000000402602101600001300

Điều 14.4.NĐ.6.13. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

140040000000000120002570000000000000000000402602101600001400

Điều 14.4.NĐ.6.14. Điều kiện về tổ chức bộ máy và nhân lực

140040000000000120002570000000000000000000402602101600001500

Điều 14.4.NĐ.6.15. Điều kiện đối với tổ chức nước ngoài sử dụng tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài để kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển tại Việt Nam

140040000000000120002570000000000000000000402618300580006400

Điều 14.4.NĐ.14.64. Lai dắt tàu thuyền

1400400000000001200025800000000000000000

Điều 14.4.LQ.258. Hợp đồng lai dắt tàu biển

1400400000000001200025900000000000000000

Điều 14.4.LQ.259. Quyền chỉ huy lai dắt tàu biển

1400400000000001200026000000000000000000

Điều 14.4.LQ.260. Nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng lai dắt tàu biển

1400400000000001200026100000000000000000

Điều 14.4.LQ.261. Trách nhiệm bồi thường tổn thất trong lai dắt tàu biển

1400400000000001200026200000000000000000

Điều 14.4.LQ.262. Thời hiệu khởi kiện về việc thực hiện hợp đồng lai dắt tàu biển

1400400000000001200026300000000000000000

Điều 14.4.LQ.263. Lai dắt tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, ụ nổi và thủy phi cơ

14004000000000013000

Chương XIII CỨU HỘ HÀNG HẢI

1400400000000001300026400000000000000000

Điều 14.4.LQ.264. Cứu hộ hàng hải

1400400000000001300026500000000000000000

Điều 14.4.LQ.265. Nghĩa vụ của người cứu hộ, chủ tàu và thuyền trưởng

1400400000000001300026600000000000000000

Điều 14.4.LQ.266. Quyền hưởng tiền công cứu hộ

1400400000000001300026700000000000000000

Điều 14.4.LQ.267. Nguyên tắc xác định tiền công cứu hộ

1400400000000001300026800000000000000000

Điều 14.4.LQ.268. Tiền công đặc biệt trong cứu hộ hàng hải

1400400000000001300026900000000000000000

Điều 14.4.LQ.269. Nguyên tắc xác định giá trị của tàu biển hoặc tài sản cứu được

1400400000000001300027000000000000000000

Điều 14.4.LQ.270. Tiền thưởng cứu người trong tiền công cứu hộ

1400400000000001300027100000000000000000

Điều 14.4.LQ.271. Tiền thưởng công cứu hộ trong các trường hợp khác

1400400000000001300027200000000000000000

Điều 14.4.LQ.272. Phân chia tiền công cứu hộ hàng hải

140040000000000130002720000000000000000000802598100290000200

Điều 14.4.TT.27.2. Nguyên tắc phân chia tiền công cứu hộ

140040000000000130002720000000000000000000802598100290000300

Điều 14.4.TT.27.3. Cách thức phân chia tiền công cứu hộ

140040000000000130002720000000000000000000802598100290000400

Điều 14.4.TT.27.4. Khiếu nại và giải quyết tranh chấp

1400400000000001300027300000000000000000

Điều 14.4.LQ.273. Quyền giữ tàu biển hoặc tài sản cứu được

1400400000000001300027400000000000000000

Điều 14.4.LQ.274. Thời hiệu khởi kiện về việc thực hiện hợp đồng cứu hộ hàng hải

1400400000000001300027500000000000000000

Điều 14.4.LQ.275. Cứu hộ hàng hải đối với tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, tàu ngầm, tàu lặn, thủy phi cơ, ụ nổi, kho chứa nổi và giàn di động

14004000000000014000

Chương XIV TRỤC VỚT TÀI SẢN CHÌM ĐẮM

1400400000000001400027600000000000000000

Điều 14.4.LQ.276. Tài sản chìm đắm

140040000000000140002760000000000000000000402606900050000300

Điều 14.4.NĐ.10.3. Giải thích từ ngữ

140040000000000140002760000000000000000000402606900050000400

Điều 14.4.NĐ.10.4. Phân loại và xác định tài sản chìm đắm gây nguy hiểm

1400400000000001400027700000000000000000

Điều 14.4.LQ.277. Nghĩa vụ của chủ sở hữu tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050000500

Điều 14.4.NĐ.10.5. Nghĩa vụ tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050000700

Điều 14.4.NĐ.10.7. Thông tin về tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050000800

Điều 14.4.NĐ.10.8. Thông báo cho chủ sở hữu tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050000900

Điều 14.4.NĐ.10.9. Thời hạn trình phương án và tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050001000

Điều 14.4.NĐ.10.10. Trách nhiệm lập phương án trục vớt tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050001100

Điều 14.4.NĐ.10.11. Nội dung phương án trục vớt tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050001300

Điều 14.4.NĐ.10.13. Thủ tục phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050001400

Điều 14.4.NĐ.10.14. Tổ chức thực hiện trục vớt tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050001500

Điều 14.4.NĐ.10.15. Chuyển giao tài sản chìm đắm là di sản văn hóa dưới nước hoặc thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh

140040000000000140002770000000000000000000402606900050001600

Điều 14.4.NĐ.10.16. Biên bản giao nhận tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050001700

Điều 14.4.NĐ.10.17. Tiếp nhận và bảo quản tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050001800

Điều 14.4.NĐ.10.18. Tiêu hủy tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050001900

Điều 14.4.NĐ.10.19. Bán tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước

140040000000000140002770000000000000000000402606900050002000

Điều 14.4.NĐ.10.20. Thành lập Hội đồng định giá, xác định giá trị tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050002100

Điều 14.4.NĐ.10.21. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng định giá

140040000000000140002770000000000000000000402606900050002200

Điều 14.4.NĐ.10.22. Sử dụng giá trị tài sản do Hội đồng định giá xác định

140040000000000140002770000000000000000000402606900050002300

Điều 14.4.NĐ.10.23. Chi phí xử lý tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050002400

Điều 14.4.NĐ.10.24. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trục vớt

140040000000000140002770000000000000000000402606900050002500

Điều 14.4.NĐ.10.25. Thanh toán chi phí xử lý tài sản chìm đắm bằng hiện vật

140040000000000140002770000000000000000000402606900050002600

Điều 14.4.NĐ.10.26. Quản lý nguồn thu từ xử lý tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050002700

Điều 14.4.NĐ.10.27. Chi thưởng, thủ tục chi thưởng cho việc phát hiện tài sản chìm đắm

140040000000000140002770000000000000000000402606900050002800

Điều 14.4.NĐ.10.28. Xử lý tài sản chìm đắm thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài

1400400000000001400027800000000000000000

Điều 14.4.LQ.278. Thời hạn thông báo và trục vớt tài sản chìm đắm

1400400000000001400027900000000000000000

Điều 14.4.LQ.279. Trục vớt tài sản chìm đắm gây nguy hiểm

1400400000000001400028000000000000000000

Điều 14.4.LQ.280. Quyền ưu tiên trục vớt tài sản chìm đắm

1400400000000001400028100000000000000000

Điều 14.4.LQ.281. Mất quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm

140040000000000140002810000000000000000000402606900050000600

Điều 14.4.NĐ.10.6. Mất quyền sở hữu đối với tài sản chìm đắm

1400400000000001400028200000000000000000

Điều 14.4.LQ.282. Xử lý tài sản chìm đắm ngẫu nhiên trục vớt được

1400400000000001400028300000000000000000

Điều 14.4.LQ.283. Xử lý tài sản trôi nổi trên biển, dạt vào bờ biển

1400400000000001400028400000000000000000

Điều 14.4.LQ.284. Thẩm quyền xử lý tài sản chìm đắm

140040000000000140002840000000000000000000402606900050001200

Điều 14.4.NĐ.10.12. Thẩm quyền phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt

14004000000000015000

Chương XV TAI NẠN ĐÂM VA

1400400000000001500028500000000000000000

Điều 14.4.LQ.285. Tai nạn đâm va

1400400000000001500028600000000000000000

Điều 14.4.LQ.286. Nghĩa vụ của thuyền trưởng khi xảy ra tai nạn đâm va

1400400000000001500028700000000000000000

Điều 14.4.LQ.287. Nguyên tắc xác định lỗi và bồi thường tổn thất trong tai nạn đâm va

1400400000000001500028800000000000000000

Điều 14.4.LQ.288. Đâm va do bất khả kháng, ngẫu nhiên, không xác định được lỗi

1400400000000001500028900000000000000000

Điều 14.4.LQ.289. Đâm va không trực tiếp

1400400000000001500029000000000000000000

Điều 14.4.LQ.290. Thời hiệu khởi kiện về tai nạn đâm va

1400400000000001500029100000000000000000

Điều 14.4.LQ.291. Tai nạn đâm va đối với tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, tàu ngầm, tàu lặn, thủy phi cơ, ụ nổi, kho chứa nổi và giàn di động

14004000000000016000

Chương XVI TỔN THẤT CHUNG

1400400000000001600029200000000000000000

Điều 14.4.LQ.292. Tổn thất chung

1400400000000001600029300000000000000000

Điều 14.4.LQ.293. Phân bổ tổn thất chung

1400400000000001600029400000000000000000

Điều 14.4.LQ.294. Phân bổ tổn thất chung cho hàng hóa bốc lậu lên tàu

1400400000000001600029500000000000000000

Điều 14.4.LQ.295. Tổn thất riêng

1400400000000001600029600000000000000000

Điều 14.4.LQ.296. Tuyên bố tổn thất chung và chỉ định người phân bổ tổn thất chung

1400400000000001600029700000000000000000

Điều 14.4.LQ.297. Thời hiệu khởi kiện về tổn thất chung

14004000000000017000

Chương XVII GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ ĐỐI VỚI CÁC KHIẾU NẠI HÀNG HẢI

1400400000000001700029800000000000000000

Điều 14.4.LQ.298. Người được quyền giới hạn trách nhiệm dân sự

1400400000000001700029900000000000000000

Điều 14.4.LQ.299. Các khiếu nại hàng hải áp dụng giới hạn trách nhiệm dân sự

1400400000000001700030000000000000000000

Điều 14.4.LQ.300. Các khiếu nại hàng hải không áp dụng giới hạn trách nhiệm dân sự

1400400000000001700030100000000000000000

Điều 14.4.LQ.301. Mức giới hạn trách nhiệm dân sự

1400400000000001700030200000000000000000

Điều 14.4.LQ.302. Quỹ bảo đảm bồi thường

14004000000000018000

Chương XVIII HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM HÀNG HẢI

1400400000000001800000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

140040000000000180000010000000000000000030300000000000000000

Điều 14.4.LQ.303. Hợp đồng bảo hiểm hàng hải

140040000000000180000010000000000000000030400000000000000000

Điều 14.4.LQ.304. Đối tượng bảo hiểm hàng hải

140040000000000180000010000000000000000030500000000000000000

Điều 14.4.LQ.305. Xác định quyền lợi có thể được bảo hiểm

140040000000000180000010000000000000000030600000000000000000

Điều 14.4.LQ.306. Tái bảo hiểm

140040000000000180000010000000000000000030700000000000000000

Điều 14.4.LQ.307. Đơn bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm

140040000000000180000010000000000000000030800000000000000000

Điều 14.4.LQ.308. Nghĩa vụ của người được bảo hiểm

140040000000000180000010000000000000000030900000000000000000

Điều 14.4.LQ.309. Đương nhiên chấm dứt hiệu lực hợp đồng bảo hiểm hàng hải

140040000000000180000010000000000000000031000000000000000000

Điều 14.4.LQ.310. Quyền chấm dứt hợp đồng bảo hiểm

1400400000000001800000200000000000000000

Mục 2 GIÁ TRỊ BẢO HIỂM VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM

140040000000000180000020000000000000000031100000000000000000

Điều 14.4.LQ.311. Giá trị bảo hiểm

140040000000000180000020000000000000000031200000000000000000

Điều 14.4.LQ.312. Số tiền bảo hiểm

140040000000000180000020000000000000000031300000000000000000

Điều 14.4.LQ.313. Bảo hiểm trùng

1400400000000001800000300000000000000000

Mục 3 CHUYỂN NHƯỢNG THEO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM HÀNG HẢI

140040000000000180000030000000000000000031400000000000000000

Điều 14.4.LQ.314. Chuyển nhượng đơn bảo hiểm hàng hải

140040000000000180000030000000000000000031500000000000000000

Điều 14.4.LQ.315. Cách thức chuyển nhượng đơn bảo hiểm hàng hải

1400400000000001800000400000000000000000

Mục 4 BẢO HIỂM BAO

140040000000000180000040000000000000000031600000000000000000

Điều 14.4.LQ.316. Bảo hiểm bao

140040000000000180000040000000000000000031700000000000000000

Điều 14.4.LQ.317. Thực hiện hợp đồng bảo hiểm bao

140040000000000180000040000000000000000031800000000000000000

Điều 14.4.LQ.318. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm bao

1400400000000001800000500000000000000000

Mục 5 THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM HÀNG HẢI

140040000000000180000050000000000000000031900000000000000000

Điều 14.4.LQ.319. Nộp phí bảo hiểm

140040000000000180000050000000000000000032000000000000000000

Điều 14.4.LQ.320. Thông báo rủi ro gia tăng

140040000000000180000050000000000000000032100000000000000000

Điều 14.4.LQ.321. Nghĩa vụ của người được bảo hiểm khi xảy ra tổn thất

140040000000000180000050000000000000000032200000000000000000

Điều 14.4.LQ.322. Trách nhiệm bồi hoàn của người bảo hiểm

140040000000000180000050000000000000000032300000000000000000

Điều 14.4.LQ.323. Trách nhiệm bồi thường tổn thất của người bảo hiểm

140040000000000180000050000000000000000032400000000000000000

Điều 14.4.LQ.324. Bồi thường tổn thất xảy ra kế tiếp nhau

140040000000000180000050000000000000000032500000000000000000

Điều 14.4.LQ.325. Miễn trách nhiệm đối với người bảo hiểm

1400400000000001800000600000000000000000

Mục 6 CHUYỂN QUYỀN ĐÒI BỒI THƯỜNG

140040000000000180000060000000000000000032600000000000000000

Điều 14.4.LQ.326. Chuyển quyền đòi bồi thường

140040000000000180000060000000000000000032700000000000000000

Điều 14.4.LQ.327. Nghĩa vụ của người được bảo hiểm trong việc đòi người thứ ba

140040000000000180000060000000000000000032800000000000000000

Điều 14.4.LQ.328. Bảo lãnh đóng góp tổn thất chung

1400400000000001800000700000000000000000

Mục 7 TỪ BỎ ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM

140040000000000180000070000000000000000032900000000000000000

Điều 14.4.LQ.329. Quyền từ bỏ đối tượng bảo hiểm

140040000000000180000070000000000000000033000000000000000000

Điều 14.4.LQ.330. Cách thức và thời hạn thực hiện quyền từ bỏ đối tượng bảo hiểm

140040000000000180000070000000000000000033100000000000000000

Điều 14.4.LQ.331. Nghĩa vụ của người được bảo hiểm khi tuyên bố từ bỏ đối tượng bảo hiểm

140040000000000180000070000000000000000033200000000000000000

Điều 14.4.LQ.332. Thời hạn chấp nhận hoặc từ chối việc từ bỏ đối tượng bảo hiểm của người bảo hiểm

140040000000000180000070000000000000000033300000000000000000

Điều 14.4.LQ.333. Bồi thường tổn thất toàn bộ

140040000000000180000070000000000000000033400000000000000000

Điều 14.4.LQ.334. Hoàn trả tiền bảo hiểm

1400400000000001800000800000000000000000

Mục 8 GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG

140040000000000180000080000000000000000033500000000000000000

Điều 14.4.LQ.335. Trách nhiệm giải quyết bồi thường

140040000000000180000080000000000000000033600000000000000000

Điều 14.4.LQ.336. Thời hiệu khởi kiện liên quan đến hợp đồng bảo hiểm hàng hải

14004000000000019000

Chương XIX GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HÀNG HẢI

1400400000000001900033700000000000000000

Điều 14.4.LQ.337. Tranh chấp hàng hải

1400400000000001900033800000000000000000

Điều 14.4.LQ.338. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hàng hải

1400400000000001900033900000000000000000

Điều 14.4.LQ.339. Giải quyết tranh chấp hàng hải có ít nhất một bên là tổ chức, cá nhân nước ngoài

14004000000000020000

Chương XX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1400400000000002000034000000000000000000

Điều 14.4.LQ.340. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034100000000000000000

Điều 14.4.LQ.341. Quy định chi tiết

1400400000000002000034140245660104000390

Điều 14.4.NĐ.1.39. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140245660104000400

Điều 14.4.NĐ.1.40. Hướng dẫn thực hiện

1400400000000002000034140245660104000410

Điều 14.4.NĐ.1.41. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034140253150121000200

Điều 14.4.NĐ.2.20. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140253150121000210

Điều 14.4.NĐ.2.21. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140258700070000240

Điều 14.4.NĐ.3.24. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140258700070000250

Điều 14.4.NĐ.3.25. Điều khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034140258700070000260

Điều 14.4.NĐ.3.26. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140258700070000270

Điều 14.4.NĐ.3.27. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140258700111000210

Điều 14.4.NĐ.4.21. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140258700111000220

Điều 14.4.NĐ.4.22. Điều Khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034140258700111000230

Điều 14.4.NĐ.4.23. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140259940146000100

Điều 14.4.NĐ.5.10. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140259940146000110

Điều 14.4.NĐ.5.11. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034140260210160000180

Điều 14.4.NĐ.6.18. Điều khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034140260210160000190

Điều 14.4.NĐ.6.19. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140260490169000190

Điều 14.4.NĐ.7.19. Điều khoản thi hành

1400400000000002000034140260490169000200

Điều 14.4.NĐ.7.20. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140260490170000180

Điều 14.4.NĐ.8.18. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140260490170000190

Điều 14.4.NĐ.8.19. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140260490171000320

Điều 14.4.NĐ.9.32. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140260490171000330

Điều 14.4.NĐ.9.33. Điều khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034140260490171000340

Điều 14.4.NĐ.9.34. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140260490171000350

Điều 14.4.NĐ.9.35. Quy định chuyển tiếp

1400400000000002000034140260490171000360

Điều 14.4.NĐ.9.36. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140260690005000290

Điều 14.4.NĐ.10.29. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140260690005000300

Điều 14.4.NĐ.10.30. Điều khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034140260690005000310

Điều 14.4.NĐ.10.31. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140261320029000160

Điều 14.4.NĐ.11.16. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140261320029000170

Điều 14.4.NĐ.11.17. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140261320029000180

Điều 14.4.NĐ.11.18. Điều khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034140261320029000190

Điều 14.4.NĐ.11.19. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034140261470037000140

Điều 14.4.NĐ.12.14. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140261470037000150

Điều 14.4.NĐ.12.15. Điều khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034140261470037000160

Điều 14.4.NĐ.12.16. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140261470038000410

Điều 14.4.NĐ.13.41. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140261470038000420

Điều 14.4.NĐ.13.42. Điều khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034140261470038000430

Điều 14.4.NĐ.13.43. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140261830058001240

Điều 14.4.NĐ.14.124. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140261830058001250

Điều 14.4.NĐ.14.125. Điều khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034140261830058001260

Điều 14.4.NĐ.14.126. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140264010143000160

Điều 14.4.NĐ.15.16. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140264010143000170

Điều 14.4.NĐ.15.17. Điều khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034140264010143000180

Điều 14.4.NĐ.15.18. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140270990082000210

Điều 14.4.NĐ.16.21. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034140270990082000220

Điều 14.4.NĐ.16.22. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140270990082000230

Điều 14.4.NĐ.16.23. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034140277230076000060

Điều 14.4.NĐ.17.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034140277230076000070

Điều 14.4.NĐ.17.7. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034150258660025000020

Điều 14.4.QĐ.1.2.

1400400000000002000034150258660025000030

Điều 14.4.QĐ.1.3.

1400400000000002000034150258660025000040

Điều 14.4.QĐ.1.4.

1400400000000002000034150258660025000050

Điều 14.4.QĐ.1.5.

1400400000000002000034180239500012000140

Điều 14.4.TT.1.14. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180239500012000150

Điều 14.4.TT.1.15. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180239500012000160

Điều 14.4.TT.1.16. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180239500012000170

Điều 14.4.TT.1.17. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180239650027000100

Điều 14.4.TT.2.10. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180239650027000110

Điều 14.4.TT.2.11. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180239700033000090

Điều 14.4.TT.3.9. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180239700033000100

Điều 14.4.TT.3.10. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180240420046000140

Điều 14.4.TT.4.14. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180240420046000150

Điều 14.4.TT.4.15. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180240420046000170

Điều 14.4.TT.4.17. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180240420046004160

Điều 14.4.TT.416. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180245870055000020

Điều 14.4.TT.5.2.

1400400000000002000034180245870055000030

Điều 14.4.TT.5.3.

1400400000000002000034180247140006000020

Điều 14.4.TT.6.2.

1400400000000002000034180247140006000030

Điều 14.4.TT.6.3.

1400400000000002000034180248030016000060

Điều 14.4.TT.7.6. Quy định chuyển tiếp

1400400000000002000034180248030016000070

Điều 14.4.TT.7.7. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180248030016000080

Điều 14.4.TT.7.8. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180248030016000090

Điều 14.4.TT.7.9. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180248030016000100

Điều 14.4.TT.7.10. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180248030016000110

Điều 14.4.TT.7.11. Quy định chuyển tiếp

1400400000000002000034180248030016000130

Điều 14.4.TT.7.13. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180248030016000140

Điều 14.4.TT.7.14. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180248100019000390

Điều 14.4.TT.8.39. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180248100019000400

Điều 14.4.TT.8.40. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180249320048000020

Điều 14.4.TT.9.2.

1400400000000002000034180249320048000030

Điều 14.4.TT.9.3.

1400400000000002000034180249420054000150

Điều 14.4.TT.10.15. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180249420054000160

Điều 14.4.TT.10.16. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180249420054000170

Điều 14.4.TT.10.17. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180249420054000180

Điều 14.4.TT.10.18. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180250540006000020

Điều 14.4.TT.11.2.

1400400000000002000034180250540006000030

Điều 14.4.TT.11.3.

1400400000000002000034180252730066000240

Điều 14.4.TT.12.24. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180252730066000250

Điều 14.4.TT.12.25. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034180252730066000260

Điều 14.4.TT.12.26. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180252730066000270

Điều 14.4.TT.12.27. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180252740068000020

Điều 14.4.TT.13.2.

1400400000000002000034180252740068000030

Điều 14.4.TT.13.3.

1400400000000002000034180253210082000020

Điều 14.4.TT.15.2.

1400400000000002000034180253210082000030

Điều 14.4.TT.15.3.

1400400000000002000034180255540043000110

Điều 14.4.TT.16.11. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180255540043000120

Điều 14.4.TT.16.12. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180255540043000130

Điều 14.4.TT.16.13. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180255540043000140

Điều 14.4.TT.16.14. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180256140057000060

Điều 14.4.TT.17.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180256140057000070

Điều 14.4.TT.17.7. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034180256350071000020

Điều 14.4.TT.18.2.

1400400000000002000034180256350071000030

Điều 14.4.TT.18.3.

1400400000000002000034180256350072000020

Điều 14.4.TT.19.2.

1400400000000002000034180256350072000030

Điều 14.4.TT.19.3.

1400400000000002000034180257820004000050

Điều 14.4.TT.20.5. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180257820004000060

Điều 14.4.TT.20.6. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034180258410011000020

Điều 14.4.TT.21.2.

1400400000000002000034180258410011000030

Điều 14.4.TT.21.3.

1400400000000002000034180258670014000110

Điều 14.4.TT.22.11. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180258670014000120

Điều 14.4.TT.22.12. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180259370023000020

Điều 14.4.TT.23.2.

1400400000000002000034180259370023000030

Điều 14.4.TT.23.3.

1400400000000002000034180259460024000020

Điều 14.4.TT.24.2.

1400400000000002000034180259460024000030

Điều 14.4.TT.24.3.

1400400000000002000034180259720026000060

Điều 14.4.TT.25.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180259720026000070

Điều 14.4.TT.25.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180259730027000260

Điều 14.4.TT.26.26. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180259730027000270

Điều 14.4.TT.26.27. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180259810029000050

Điều 14.4.TT.27.5. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180259810029000060

Điều 14.4.TT.27.6. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180259890030000090

Điều 14.4.TT.28.9. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180259890030000100

Điều 14.4.TT.28.10. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034180260290040000230

Điều 14.4.TT.30.23. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180260290040000240

Điều 14.4.TT.30.24. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180260480044000060

Điều 14.4.TT.31.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180260480044000070

Điều 14.4.TT.31.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180260520050000150

Điều 14.4.TT.32.15. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180260520050000160

Điều 14.4.TT.32.16. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180261260008000020

Điều 14.4.TT.33.2.

1400400000000002000034180261260008000030

Điều 14.4.TT.33.3.

1400400000000002000034180261470010000020

Điều 14.4.TT.34.2.

1400400000000002000034180261470010000030

Điều 14.4.TT.34.3.

1400400000000002000034180261710013000080

Điều 14.4.TT.35.8. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180261710013000090

Điều 14.4.TT.35.9. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180261710038000090

Điều 14.4.TT.36.9. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180261850022000100

Điều 14.4.TT.37.10. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180261850022000120

Điều 14.4.TT.37.12. Điều khoản tham chiếu

1400400000000002000034180261850022000130

Điều 14.4.TT.37.13. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180261960133000070

Điều 14.4.TT.38.7. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180261960133000080

Điều 14.4.TT.38.8. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034180262040017000070

Điều 14.4.TT.39.7. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180262040017000080

Điều 14.4.TT.39.8. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180262040017000090

Điều 14.4.TT.39.9. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180262040017000100

Điều 14.4.TT.39.10. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180262050018000020

Điều 14.4.TT.40.2.

1400400000000002000034180262050018000040

Điều 14.4.TT.40.4.

1400400000000002000034180262620023000560

Điều 14.4.TT.41.56. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180262620023000570

Điều 14.4.TT.41.57. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180262620025000120

Điều 14.4.TT.42.12. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180262620025000130

Điều 14.4.TT.42.13. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180262620025000140

Điều 14.4.TT.42.14. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180262620025000150

Điều 14.4.TT.42.15. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180263840046000200

Điều 14.4.TT.43.20. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180263840046000210

Điều 14.4.TT.43.21. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180264160051000160

Điều 14.4.TT.44.16. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180264160051000170

Điều 14.4.TT.44.17. Điều khoản chuyển tiếp

1400400000000002000034180264160051000180

Điều 14.4.TT.44.18. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034180264160052000200

Điều 14.4.TT.45.20. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180264160052000210

Điều 14.4.TT.45.21. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034180264210001000050

Điều 14.4.TT.46.5. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180264210001000060

Điều 14.4.TT.46.6. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180264560006000020

Điều 14.4.TT.47.2.

1400400000000002000034180264560006000030

Điều 14.4.TT.47.3.

1400400000000002000034180264560007000200

Điều 14.4.TT.48.20. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180264560007000210

Điều 14.4.TT.48.21. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180265120015000020

Điều 14.4.TT.49.2.

1400400000000002000034180265120015000030

Điều 14.4.TT.49.3.

1400400000000002000034180265690035000020

Điều 14.4.TT.50.2.

1400400000000002000034180265690035000030

Điều 14.4.TT.50.3.

1400400000000002000034180265980040000140

Điều 14.4.TT.51.14. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180265980040000150

Điều 14.4.TT.51.15. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180266310043000060

Điều 14.4.TT.52.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180266310043000070

Điều 14.4.TT.52.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180266330044000020

Điều 14.4.TT.53.2.

1400400000000002000034180266330044000030

Điều 14.4.TT.53.3.

1400400000000002000034180267190053000020

Điều 14.4.TT.54.2.

1400400000000002000034180267190053000030

Điều 14.4.TT.54.3.

1400400000000002000034180267420055000060

Điều 14.4.TT.55.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180267420055000070

Điều 14.4.TT.55.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180267660057000060

Điều 14.4.TT.56.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180267660057000070

Điều 14.4.TT.56.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180267660058000060

Điều 14.4.TT.57.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180267660058000070

Điều 14.4.TT.57.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180267940002000060

Điều 14.4.TT.58.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180267940002000070

Điều 14.4.TT.58.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180268120005000060

Điều 14.4.TT.59.6.

1400400000000002000034180268120005000070

Điều 14.4.TT.59.7.

1400400000000002000034180268430009000020

Điều 14.4.TT.60.2.

1400400000000002000034180268430009000030

Điều 14.4.TT.60.3.

1400400000000002000034180268530010000250

Điều 14.4.TT.61.25. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180268530010000260

Điều 14.4.TT.61.26. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180268970014000050

Điều 14.4.TT.62.5. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180268970014000060

Điều 14.4.TT.62.6. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180268990015000020

Điều 14.4.TT.63.2.

1400400000000002000034180268990015000030

Điều 14.4.TT.63.3.

1400400000000002000034180269060016000060

Điều 14.4.TT.64.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180269060016000070

Điều 14.4.TT.64.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180269460021000060

Điều 14.4.TT.65.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180269460021000070

Điều 14.4.TT.65.7. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034180269550023000060

Điều 14.4.TT.66.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180269550023000070

Điều 14.4.TT.66.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180270020027000020

Điều 14.4.TT.67.2.

1400400000000002000034180270020027000030

Điều 14.4.TT.67.3.

1400400000000002000034180270350035000290

Điều 14.4.TT.68.29. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180270350035000300

Điều 14.4.TT.68.30. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180270380036000120

Điều 14.4.TT.7.12. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180270590037000060

Điều 14.4.TT.69.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180270590037000070

Điều 14.4.TT.69.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180271350051000020

Điều 14.4.TT.70.2. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180271350051000030

Điều 14.4.TT.70.3. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180271480055000040

Điều 14.4.TT.71.4. Điều khoản thi hành

1400400000000002000034180271630002000020

Điều 14.4.TT.73.2.

1400400000000002000034180271630002000030

Điều 14.4.TT.73.3. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180271680001000230

Điều 14.4.TT.72.23. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180271680001000240

Điều 14.4.TT.72.24. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180272000003000680

Điều 14.4.TT.74.68. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180272000003000690

Điều 14.4.TT.74.69. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180273710016000060

Điều 14.4.TT.75.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180273710016000070

Điều 14.4.TT.75.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180273750017000050

Điều 14.4.TT.76.5. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180273750017000060

Điều 14.4.TT.76.6. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180273750018000050

Điều 14.4.TT.77.5. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180273750018000060

Điều 14.4.TT.77.6. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180273750018000070

Điều 14.4.TT.77.2. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180273750018000080

Điều 14.4.TT.77.3. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180274360025000030

Điều 14.4.TT.78.3.

1400400000000002000034180274360025000040

Điều 14.4.TT.78.4.

1400400000000002000034180274510027000060

Điều 14.4.TT.79.6. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180274510027000070

Điều 14.4.TT.79.7. Tổ chức thực hiện

1400400000000002000034180276230008000020

Điều 14.4.TT.80.2.

1400400000000002000034180276230008000030

Điều 14.4.TT.80.3.

1400400000000002000034180276230009000020

Điều 14.4.TT.81.2.

1400400000000002000034180276230009000030

Điều 14.4.TT.81.3.

1400400000000002000034180277710019000070

Điều 14.4.TT.82.7. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180277710019000080

Điều 14.4.TT.82.8. Trách nhiệm thi hành

1400400000000002000034180278780038000030

Điều 14.4.TT.83.3.

1400400000000002000034180278780038000040

Điều 14.4.TT.83.4.

1400400000000002000034180279280003000050

Điều 14.4.TT.84.5. Hiệu lực thi hành

1400400000000002000034180279280003000060

Điều 14.4.TT.84.6. Trách nhiệm thi hành

14005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1400500000000000100000100000000000000000

Điều 14.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000200000000000000000

Điều 14.5.LQ.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240225290075000010

Điều 14.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240228530036000010

Điều 14.5.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000240228530036000020

Điều 14.5.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240242000110000010

Điều 14.5.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000240242000110000020

Điều 14.5.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240246900030000010

Điều 14.5.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240255460066000010

Điều 14.5.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000240255460066000020

Điều 14.5.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240255520068000010

Điều 14.5.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000240255520068000020

Điều 14.5.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240256080092000010

Điều 14.5.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000240256080092000020

Điều 14.5.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240256600125000010

Điều 14.5.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000240256600125000020

Điều 14.5.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240258140032000010

Điều 14.5.NĐ.11.1. Phạm vi Điều chỉnh

1400500000000000100000240258140032000020

Điều 14.5.NĐ.11.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240258230042000010

Điều 14.5.NĐ.12.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000240258230042000020

Điều 14.5.NĐ.12.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240258700092000010

Điều 14.5.NĐ.13.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000240258700092000020

Điều 14.5.NĐ.13.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240273870097000010

Điều 14.5.NĐ.14.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000240273870097000020

Điều 14.5.NĐ.14.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240275390005000010

Điều 14.5.NĐ.15.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000240275390005000020

Điều 14.5.NĐ.15.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240275390005000030

Điều 14.5.NĐ.15.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000240278200096000010

Điều 14.5.NĐ.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400500000000000100000240278200096000020

Điều 14.5.NĐ.16.2. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000250260210051000010

Điều 14.5.QĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400500000000000100000250273100018000010

Điều 14.5.QĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000250273100018000020

Điều 14.5.QĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280234510038000010

Điều 14.5.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280234510038000020

Điều 14.5.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280236330075000010

Điều 14.5.TT.2.1. Đối tượng thực hiện

1400500000000000100000280240130042000010

Điều 14.5.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280240130042000020

Điều 14.5.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280242810001000010

Điều 14.5.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280250890060000010

Điều 14.5.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280251980036150010

Điều 14.5.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280251980036150020

Điều 14.5.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280253210081000010

Điều 14.5.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280253210081000020

Điều 14.5.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280253650021000010

Điều 14.5.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280253650021000020

Điều 14.5.TL.3.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280254390014000010

Điều 14.5.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280254560018000010

Điều 14.5.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280254560018000020

Điều 14.5.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280256870085000010

Điều 14.5.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280256870085000020

Điều 14.5.TT.14.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280257860007000010

Điều 14.5.TL.4.1. Phạm vi Điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280259320022000010

Điều 14.5.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280260070033000010

Điều 14.5.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280260520047000010

Điều 14.5.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280260520047000020

Điều 14.5.TT.18.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280260960035000010

Điều 14.5.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280260960035000020

Điều 14.5.TT.20.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280261480011000010

Điều 14.5.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280261480011000020

Điều 14.5.TT.21.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280262100019000010

Điều 14.5.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280262100019000020

Điều 14.5.TT.22.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280263730043150010

Điều 14.5.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280263730043150020

Điều 14.5.TT.23.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280264410004000010

Điều 14.5.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280264410004000020

Điều 14.5.TT.24.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280264910010000010

Điều 14.5.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280264910010000020

Điều 14.5.TT.26.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280268710013000010

Điều 14.5.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280268710013000020

Điều 14.5.TT.27.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280274200022000010

Điều 14.5.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280274200022000020

Điều 14.5.TT.28.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280278200024000010

Điều 14.5.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280278200024000020

Điều 14.5.TT.29.2. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000280278480029000010

Điều 14.5.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280278480029000020

Điều 14.5.TT.30.2. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000280278480029000030

Điều 14.5.TT.30.3. Các chữ viết tắt

1400500000000000100000280281720025000010

Điều 14.5.TT.31.1. Phạm vi áp dụng

1400500000000000100000280281720025000020

Điều 14.5.TT.31.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280281720025000030

Điều 14.5.TT.31.3. Giải thích từ ngữ và từ viết tắt

1400500000000000100000280284420023000010

Điều 14.5.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh

1400500000000000100000280284420023000020

Điều 14.5.TT.32.2. Đối tượng áp dụng

1400500000000000100000280367366462935000

Điều 14.5.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000280563692798305000

Điều 14.5.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000281238132658203000

Điều 14.5.NĐ.4.4. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000281894798015165000

Điều 14.5.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000282619006094558000

Điều 14.5.NĐ.8.4. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000284231093279286000

Điều 14.5.NĐ.10.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000285098383148925000

Điều 14.5.NĐ.11.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000285992480159989000

Điều 14.5.NĐ.12.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000286902968949589000

Điều 14.5.NĐ.13.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000286928712801247000

Điều 14.5.TT.5.3. Các thuật ngữ:

1400500000000000100000287966451055097000

Điều 14.5.TL.4.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000288065611490258000

Điều 14.5.TT.12.2. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000290449594976494000

Điều 14.5.TT.16.2. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000290589161014105000

Điều 14.5.TT.17.2. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000292174587102378000

Điều 14.5.TT.20.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000292921935782343000

Điều 14.5.TT.22.3. Quy ước viết tắt

1400500000000000100000293665132525196000

Điều 14.5.TT.22.4. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000293829502539706000

Điều 14.5.TT.24.3. Giải thích từ ngữ, chữ viết tắt

1400500000000000100000295094436999198000

Điều 14.5.TT.26.3. Quy ước viết tắt

1400500000000000100000295707632374298000

Điều 14.5.TT.26.4. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000297189707506650000

Điều 14.5.TT.27.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000297583148455719000

Điều 14.5.TT.28.3. Giải thích từ ngữ

1400500000000000100000300000000000000000

Điều 14.5.LQ.3. Áp dụng pháp luật

140050000000000010000030000000000000000000402420001100000300

Điều 14.5.NĐ.4.3. Áp dụng các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế

1400500000000000100000400000000000000000

Điều 14.5.LQ.4. Nguyên tắc áp dụng pháp luật khi có xung đột pháp luật

1400500000000000100000500000000000000000

Điều 14.5.LQ.5. Nguyên tắc hoạt động hàng không dân dụng

1400500000000000100000600000000000000000

Điều 14.5.LQ.6. Chính sách phát triển hàng không dân dụng

1400500000000000100000700000000000000000

Điều 14.5.LQ.7. Bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng

1400500000000000100000800000000000000000

Điều 14.5.LQ.8. Nội dung quản lý nhà nước về hàng không dân dụng

140050000000000010000080000000000000000000802508900600000200

Điều 14.5.TT.8.2. Nguyên tắc thu

140050000000000010000080000000000000000000802508900600000300

Điều 14.5.TT.8.3. Phân bổ mức thu

140050000000000010000080000000000000000000802508900600000400

Điều 14.5.TT.8.4. Hạch toán

140050000000000010000080000000000000000000802508900600000500

Điều 14.5.TT.8.5. Nội dung chi

140050000000000010000080000000000000000000802508900600000600

Điều 14.5.TT.8.6. Lập, duyệt, giao dự toán và thanh quyết toán

1400500000000000100000900000000000000000

Điều 14.5.LQ.9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng không dân dụng

140050000000000010000090000000000000000000402554600660000300

Điều 14.5.NĐ.6.3. Cơ quan thực hiện chức năng nhà chức trách hàng không

14005000000000001000009000000000000000000040255460066000030000802568700850000300

Điều 14.5.TT.14.3. Cục Hàng không Việt Nam

14005000000000001000009000000000000000000040255460066000030000802568700850000900

Điều 14.5.TT.14.9. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam

14005000000000001000009000000000000000000040255460066000030000802614800110000300

Điều 14.5.TT.21.3. Nguyên tắc chung

14005000000000001000009000000000000000000040255460066000030000802614800110000400

Điều 14.5.TT.21.4. Quy định chung về trang phục

14005000000000001000009000000000000000000040255460066000030000802614800110000500

Điều 14.5.TT.21.5. Quy định chi tiết về trang phục

14005000000000001000009000000000000000000040255460066000030000802614800110000600

Điều 14.5.TT.21.6. Chế độ cấp phát, niên hạn sử dụng và kinh phí trang phục

140050000000000010000090000000000000000000402554600660000400

Điều 14.5.NĐ.6.4. Ban hành chỉ thị, huấn lệnh và thực hiện các biện pháp khẩn cấp trong hoạt động hàng không dân dụng

140050000000000010000090000000000000000000402554600660000500

Điều 14.5.NĐ.6.5. Giám sát hoạt động hàng không dân dụng

140050000000000010000090000000000000000000402554600660000600

Điều 14.5.NĐ.6.6. Cấp, phê chuẩn, công nhận giấy phép, giấy chứng nhận, năng định, tài liệu khai thác chuyên ngành hàng không dân dụng

140050000000000010000090000000000000000000402554600660000700

Điều 14.5.NĐ.6.7. Tổ chức, vận hành và chỉ đạo hệ thống giám sát, quản lý an toàn hàng không, an ninh hàng không

140050000000000010000090000000000000000000402554600660000800

Điều 14.5.NĐ.6.8. Về tìm kiếm cứu nạn hàng không, khẩn nguy sân bay

14005000000000001000009000000000000000000040255460066000080000802784800290009600

Điều 14.5.TT.30.96. Quy định chung

14005000000000001000009000000000000000000040255460066000080000802784800290009700

Điều 14.5.TT.30.97. Phòng, chống thiên tai tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000001000009000000000000000000040255460066000080000802784800290009800

Điều 14.5.TT.30.98. Công tác khẩn nguy sân bay

140050000000000010000090000000000000000000402554600660000900

Điều 14.5.NĐ.6.9. Về sự cố, tai nạn hàng không

140050000000000010000090000000000000000000402554600660001000

Điều 14.5.NĐ.6.10. Thực hiện chuyến bay chuyên cơ

140050000000000010000090000000000000000000402554600660001100

Điều 14.5.NĐ.6.11. Ban hành, công nhận áp dụng quy trình, tiêu chuẩn cơ sở chuyên ngành hàng không dân dụng

140050000000000010000090000000000000000000402554600660001200

Điều 14.5.NĐ.6.12. Công bố, phát hành, tiếp nhận, xử lý thông tin và thông báo liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng

140050000000000010000090000000000000000000402554600660001300

Điều 14.5.NĐ.6.13. Thanh tra chuyên ngành hàng không

140050000000000010000090000000000000000000402554600660001400

Điều 14.5.NĐ.6.14. Về tổ chức bộ máy, cơ sở vật chất, nhân sự

14005000000000001000009000000000000000000040255460066000140000502602100510000200

Điều 14.5.QĐ.4.2. Một số cơ chế tài chính đặc thù của Cục Hàng không Việt Nam

140050000000000010000090000000000000000000402554600660001500

Điều 14.5.NĐ.6.15. Về hợp tác quốc tế

1400500000000000100001000000000000000000

Điều 14.5.LQ.10. Thanh tra hàng không

1400500000000000100001100000000000000000

Điều 14.5.LQ.11. Phí, lệ phí và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không

1400500000000000100001200000000000000000

Điều 14.5.LQ.12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng không dân dụng

14005000000000002000

Chương II TÀU BAY

1400500000000000200000100000000000000000

Mục 1 QUỐC TỊCH TÀU BAY

140050000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 14.5.LQ.13. Đăng ký quốc tịch tàu bay

14005000000000002000001000000000000000000130000000000000000000402555200680000400

Điều 14.5.NĐ.7.4. Yêu cầu và điều kiện đăng ký quốc tịch tàu bay

140050000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 14.5.LQ.14. Xóa đăng ký quốc tịch tàu bay

14005000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402555200680000800

Điều 14.5.NĐ.7.8. Các trường hợp xóa đăng ký quốc tịch

140050000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 14.5.LQ.15. Dấu hiệu quốc tịch, dấu hiệu đăng ký của tàu bay

14005000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402555200680001100

Điều 14.5.NĐ.7.11. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký

14005000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402555200680001200

Điều 14.5.NĐ.7.12. Yêu cầu chung đối với việc sơn, gắn dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký tàu bay

14005000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402555200680001300

Điều 14.5.NĐ.7.13. Vị trí và kích thước của dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký

140050000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 14.5.LQ.16. Quy định chi tiết về quốc tịch tàu bay

14005000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402555200680000500

Điều 14.5.NĐ.7.5. Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam

14005000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402555200680000600

Điều 14.5.NĐ.7.6. Thủ tục đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam

14005000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402555200680000700

Điều 14.5.NĐ.7.7. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay

14005000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402555200680000900

Điều 14.5.NĐ.7.9. Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay

1400500000000000200000200000000000000000

Mục 2 TIÊU CHUẨN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY

140050000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 14.5.LQ.17. Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

140050000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 14.5.LQ.18. Giấy chứng nhận loại

140050000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 14.5.LQ.19. Điều kiện nhập khẩu, xuất khẩu tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và phụ tùng tàu bay

14005000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402285300360000400

Điều 14.5.NĐ.2.4. Nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất, kinh doanh tàu bay không người lái và các loại phương tiện bay siêu nhẹ

14005000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402555200680001000

Điều 14.5.NĐ.7.10. Xuất khẩu tàu bay

14005000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402587000920001206

Điều 14.5.NĐ.13.12d. Quản lý tàu bay nhập khẩu vào Việt Nam

140050000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 14.5.LQ.20. Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay

14005000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402587000920002100

Điều 14.5.NĐ.13.21. Điều kiện cung cấp dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

14005000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402587000920002200

Điều 14.5.NĐ.13.22. Điều kiện của cơ sở thiết kế, sản xuất hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

140050000000000020000020000000000000000002100000000000000000

Điều 14.5.LQ.21. Quy định chi tiết về tiêu chuẩn đủ điều kiện bay

14005000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802388800010000100

Điều 14.5.TT.4.1.

14005000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802609600350000400

Điều 14.5.TT.20.4. Tiêu chuẩn đủ điều kiện bay đối với tàu bay không người lái

14005000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802609600350000500

Điều 14.5.TT.20.5. Tiêu chuẩn đủ điều kiện bay đối với phương tiện bay siêu nhẹ

14005000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802609600350000800

Điều 14.5.TT.20.8. Thủ tục cấp giấy phép cho cơ sở thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và các trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái...

14005000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802609600350000900

Điều 14.5.TT.20.9. Thủ tục cấp đổi, cấp lại giấy phép cho cơ sở thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và các trang bị, thiết bị của tàu bay kh...

14005000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802609600350001000

Điều 14.5.TT.20.10. Thu hồi giấy phép của cơ sở thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và các trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, p...

1400500000000000200000300000000000000000

Mục 3 KHAI THÁC TÀU BAY

140050000000000020000030000000000000000002200000000000000000

Điều 14.5.LQ.22. Người khai thác tàu bay

140050000000000020000030000000000000000002300000000000000000

Điều 14.5.LQ.23. Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay

140050000000000020000030000000000000000002400000000000000000

Điều 14.5.LQ.24. Trách nhiệm của người khai thác tàu bay

140050000000000020000030000000000000000002500000000000000000

Điều 14.5.LQ.25. Giấy tờ, tài liệu mang theo tàu bay

140050000000000020000030000000000000000002600000000000000000

Điều 14.5.LQ.26. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với tàu bay và động cơ tàu bay

140050000000000020000030000000000000000002700000000000000000

Điều 14.5.LQ.27. Quy định chi tiết về khai thác tàu bay

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802609600350001100

Điều 14.5.TT.20.11. Hồ sơ, tài liệu mang theo khi khai thác

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802609600350001200

Điều 14.5.TT.20.12. Phân chia trách nhiệm quản lý, sử dụng vùng trời khai thác

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802609600350001300

Điều 14.5.TT.20.13. Tổ chức quản lý, hiệp đồng, điều hành, giám sát bay

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802609600350001400

Điều 14.5.TT.20.14. Xử phạt hành vi vi phạm

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802609600350001500

Điều 14.5.TT.20.15. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng Bộ Quốc phòng

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802609600350001600

Điều 14.5.TT.20.16. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802609600350001700

Điều 14.5.TT.20.17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802742000220000400

Điều 14.5.TT.28.4. Xác định các chuyến bay của người khai thác tàu bay

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802742000220000500

Điều 14.5.TT.28.5. Thu thập, giám sát nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO2 đối với các chuyến bay quốc tế

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802742000220000600

Điều 14.5.TT.28.6. Báo cáo phát thải đối với các chuyến bay quốc tế

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802742000220000700

Điều 14.5.TT.28.7. Phương pháp giám sát nhiên liệu tiêu thụ đối với các chuyến bay nội địa

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802742000220000800

Điều 14.5.TT.28.8. Báo cáo nhiên liệu tiêu thụ đối với các chuyến bay nội địa

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802742000220000900

Điều 14.5.TT.28.9. Yêu cầu đối với Báo cáo phát thải

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802742000220001000

Điều 14.5.TT.28.10. Yêu cầu đối với cơ sử dữ liệu

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802742000220001100

Điều 14.5.TT.28.11. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802742000220001200

Điều 14.5.TT.28.12. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam

14005000000000002000003000000000000000000270000000000000000000802742000220001300

Điều 14.5.TT.28.13. Trách nhiệm của Người khai thác tàu bay

1400500000000000200000400000000000000000

Mục 4 QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU BAY

140050000000000020000040000000000000000002800000000000000000

Điều 14.5.LQ.28. Các quyền đối với tàu bay

14005000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402555200680001400

Điều 14.5.NĐ.7.14. Nguyên tắc chung

14005000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402555200680002200

Điều 14.5.NĐ.7.22. Thủ tục cấp mã số AEP

14005000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402555200680002300

Điều 14.5.NĐ.7.23. Thủ tục đăng ký văn bản IDERA

14005000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402555200680002400

Điều 14.5.NĐ.7.24. Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERA

14005000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402555200680002500

Điều 14.5.NĐ.7.25. Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam

14005000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402555200680002600

Điều 14.5.NĐ.7.26. Cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay

14005000000000002000004000000000000000000280000000000000000000402555200680002700

Điều 14.5.NĐ.7.27. Giải quyết khiếu nại, kiến nghị; sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA

140050000000000020000040000000000000000002900000000000000000

Điều 14.5.LQ.29. Đăng ký các quyền đối với tàu bay

14005000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402555200680001500

Điều 14.5.NĐ.7.15. Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu bay

14005000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402555200680001600

Điều 14.5.NĐ.7.16. Thủ tục đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay

14005000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402555200680001900

Điều 14.5.NĐ.7.19. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay

14005000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402555200680002000

Điều 14.5.NĐ.7.20. Thủ tục xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay

14005000000000002000004000000000000000000290000000000000000000402555200680002100

Điều 14.5.NĐ.7.21. Thủ tục xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay

140050000000000020000040000000000000000003000000000000000000

Điều 14.5.LQ.30. Chuyển quyền sở hữu tàu bay

140050000000000020000040000000000000000003100000000000000000

Điều 14.5.LQ.31. Doanh nghiệp nhà nước được giao quản lý, khai thác tàu bay

140050000000000020000040000000000000000003200000000000000000

Điều 14.5.LQ.32. Thế chấp tàu bay

140050000000000020000040000000000000000003300000000000000000

Điều 14.5.LQ.33. Thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay

14005000000000002000004000000000000000000330000000000000000000402555200680001700

Điều 14.5.NĐ.7.17. Thủ tục đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay

14005000000000002000004000000000000000000330000000000000000000402555200680001800

Điều 14.5.NĐ.7.18. Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay của tàu bay mang quốc tịch nước ngoài

140050000000000020000040000000000000000003400000000000000000

Điều 14.5.LQ.34. Các khoản nợ ưu tiên

1400500000000000200000500000000000000000

Mục 5 THUÊ, CHO THUÊ TÀU BAY

140050000000000020000050000000000000000003500000000000000000

Điều 14.5.LQ.35. Hình thức thuê, cho thuê tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100000500

Điều 14.5.NĐ.4.5. Các nguyên tắc quản lý hoạt động thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100000600

Điều 14.5.NĐ.4.6. Thẩm quyền quyết định thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay và dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100000700

Điều 14.5.NĐ.4.7. Các yêu cầu đối với người cho thuê tàu bay có tổ bay, người cho thuê tàu bay không có tổ bay, người cung cấp phụ tùng vật tư tàu bay và dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100000800

Điều 14.5.NĐ.4.8. Các yêu cầu đối với tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100000900

Điều 14.5.NĐ.4.9. Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu cho thuê tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100001000

Điều 14.5.NĐ.4.10. Trình tự thực hiện chào hàng cạnh tranh

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100001100

Điều 14.5.NĐ.4.11. Phương pháp đánh giá hồ sơ đề xuất cho thuê tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100001200

Điều 14.5.NĐ.4.12. Hợp đồng thuê tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100001300

Điều 14.5.NĐ.4.13. Các quy định về gia hạn thuê tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100001400

Điều 14.5.NĐ.4.14. Thủ tục đầu tư

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100001500

Điều 14.5.NĐ.4.15. Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu cung cấp tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100001600

Điều 14.5.NĐ.4.16. Trình tự thực hiện lựa chọn nhà thầu cung cấp tàu bay bằng hình thức chỉ định thầu thông qua đàm phán trực tiếp

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100001700

Điều 14.5.NĐ.4.17. Trình tự thực hiện lựa chọn nhà thầu cung cấp tàu bay thông qua hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100001800

Điều 14.5.NĐ.4.18. Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thực hiện hợp đồng

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100001900

Điều 14.5.NĐ.4.19. Hình thức hợp đồng

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100002000

Điều 14.5.NĐ.4.20. Hình thức, phương thức lựa chọn nhà cung cấp động cơ tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100002100

Điều 14.5.NĐ.4.21. Quy trình mua động cơ tàu bay theo hình thức chào hàng cạnh tranh

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100002200

Điều 14.5.NĐ.4.22. Phương pháp đánh giá lựa chọn nhà cung cấp động cơ tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100002300

Điều 14.5.NĐ.4.23. Phân loại phụ tùng vật tư tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100002400

Điều 14.5.NĐ.4.24. Hình thức tổ chức lựa chọn nhà cung cấp phụ tùng vật tư tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100002500

Điều 14.5.NĐ.4.25. Quy trình mua phụ tùng vật tư tàu bay do người mua cung cấp

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100002600

Điều 14.5.NĐ.4.26. Quy trình mua phụ tùng vật tư tàu bay do người bán cung cấp

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100002700

Điều 14.5.NĐ.4.27. Quy trình mua phụ tùng vật tư tàu bay ban đầu

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100002800

Điều 14.5.NĐ.4.28. Quy trình mua phụ tùng vật tư tàu bay thường xuyên

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100002900

Điều 14.5.NĐ.4.29. Quy trình lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ phụ tùng vật tư trọn gói

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100003000

Điều 14.5.NĐ.4.30. Hình thức tổ chức lựa chọn cơ sở bảo dưỡng sửa chữa tàu bay và động cơ tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100003100

Điều 14.5.NĐ.4.31. Quy trình lựa chọn cơ sở bảo dưỡng sửa chữa tàu bay và động cơ tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100003200

Điều 14.5.NĐ.4.32. Quy trình tổ chức lựa chọn cơ sở bảo dưỡng sửa chữa phụ tùng vật tư tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000350000000000000000000402420001100003300

Điều 14.5.NĐ.4.33. Thuê, tráo đổi động cơ tàu bay, phụ tùng vật tư tàu bay

140050000000000020000050000000000000000003600000000000000000

Điều 14.5.LQ.36. Thuê, cho thuê tàu bay có tổ bay

140050000000000020000050000000000000000003700000000000000000

Điều 14.5.LQ.37. Thuê, cho thuê tàu bay không có tổ bay

140050000000000020000050000000000000000003800000000000000000

Điều 14.5.LQ.38. Yêu cầu đối với thuê tàu bay

14005000000000002000005000000000000000000380000000000000000000802532100810000500

Điều 14.5.TT.11.5. Yêu cầu đối với việc thuê, cho thuê tàu bay

140050000000000020000050000000000000000003900000000000000000

Điều 14.5.LQ.39. Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài

14005000000000002000005000000000000000000390000000000000000000802532100810000400

Điều 14.5.TT.11.4. Thủ tục chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài

140050000000000020000050000000000000000004000000000000000000

Điều 14.5.LQ.40. Chuyển giao nghĩa vụ giữa quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay và quốc gia của người khai thác tàu bay

1400500000000000200000600000000000000000

Mục 6 ĐÌNH CHỈ THỰC HIỆN CHUYẾN BAY, TẠM GIỮ, BẮT GIỮ TÀU BAY

140050000000000020000060000000000000000004100000000000000000

Điều 14.5.LQ.41. Đình chỉ thực hiện chuyến bay

140050000000000020000060000000000000000004200000000000000000

Điều 14.5.LQ.42. Yêu cầu tàu bay hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay

140050000000000020000060000000000000000004300000000000000000

Điều 14.5.LQ.43. Tạm giữ tàu bay

140050000000000020000060000000000000000004400000000000000000

Điều 14.5.LQ.44. Bắt giữ tàu bay

140050000000000020000060000000000000000004500000000000000000

Điều 14.5.LQ.45. Khám xét tàu bay

140050000000000020000060000000000000000004600000000000000000

Điều 14.5.LQ.46. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho người khai thác tàu bay hoặc người vận chuyển

14005000000000003000

Chương III CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

1400500000000000300000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

140050000000000030000010000000000000000004700000000000000000

Điều 14.5.LQ.47. Cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402582300420000500

Điều 14.5.NĐ.12.5. Phân loại sân bay chuyên dùng

140050000000000030000010000000000000000004800000000000000000

Điều 14.5.LQ.48. Khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000480000000000000000000402753900050003300

Điều 14.5.NĐ.15.33. Quản lý ranh giới, mốc giới cảng hàng không, sân bay

140050000000000030000010000000000000000004900000000000000000

Điều 14.5.LQ.49. Mở, đóng cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420000400

Điều 14.5.NĐ.12.4. Nguyên tắc cơ bản mở, đóng sân bay chuyên dùng

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420001000

Điều 14.5.NĐ.12.10. Điều kiện mở, đóng sân bay chuyên dùng

1400500000000000300000100000000000000000049000000000000000000040258230042000100000802593200220000300

Điều 14.5.TT.16.3. Quy định chung về hoạt động thủy phi cơ trên mặt nước

1400500000000000300000100000000000000000049000000000000000000040258230042000100000802593200220000400

Điều 14.5.TT.16.4. Giấy chứng nhận đăng ký sân bay chuyên dùng

1400500000000000300000100000000000000000049000000000000000000040258230042000100000802593200220000500

Điều 14.5.TT.16.5. Giấy chứng nhận khai thác sân bay chuyên dùng

1400500000000000300000100000000000000000049000000000000000000040258230042000100000802593200220000600

Điều 14.5.TT.16.6. Tài liệu khai thác sân bay chuyên dùng

1400500000000000300000100000000000000000049000000000000000000040258230042000100000802593200220000700

Điều 14.5.TT.16.7. Chương trình an ninh hàng không của người khai thác thủy phi cơ, người khai thác sân bay chuyên dùng trên mặt nước

1400500000000000300000100000000000000000049000000000000000000040258230042000100000802593200220000800

Điều 14.5.TT.16.8. Quy định về việc vào, rời cảng biển, cảng, bến thủy nội địa của thủy phi cơ

1400500000000000300000100000000000000000049000000000000000000040258230042000100000802593200220000900

Điều 14.5.TT.16.9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khai thác thủy phi cơ, sân bay chuyên dùng trên mặt nước, bãi cất, hạ cánh trên mặt nước

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420001100

Điều 14.5.NĐ.12.11. Trình tự, thủ tục mở sân bay chuyên dùng trên mặt đất, mặt nước

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420001200

Điều 14.5.NĐ.12.12. Trình tự, thủ tục đóng sân bay chuyên dùng trên mặt đất, mặt nước

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420001300

Điều 14.5.NĐ.12.13. Trình tự, thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420001400

Điều 14.5.NĐ.12.14. Trình tự, thủ tục đóng bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420001500

Điều 14.5.NĐ.12.15. Trình tự, thủ tục mở bãi cất hạ cánh trên boong tàu

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420001600

Điều 14.5.NĐ.12.16. Trình tự, thủ tục đóng bãi cất, hạ cánh trên boong tàu

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420001700

Điều 14.5.NĐ.12.17. Trình tự, thủ tục đóng tạm thời sân bay chuyên dùng

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420001800

Điều 14.5.NĐ.12.18. Trình tự, thủ tục mở lại sân bay chuyên dùng

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420001900

Điều 14.5.NĐ.12.19. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị mở, đóng, mở lại sân bay chuyên dùng

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420002000

Điều 14.5.NĐ.12.20. Bộ Quốc phòng

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420002100

Điều 14.5.NĐ.12.21. Bộ Giao thông vận tải

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420002200

Điều 14.5.NĐ.12.22. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420002300

Điều 14.5.NĐ.12.23. Các tổ chức, cá nhân liên quan

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420002400

Điều 14.5.NĐ.12.24. Kinh phí

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402582300420002500

Điều 14.5.NĐ.12.25. Xử lý vi phạm

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402753900050003900

Điều 14.5.NĐ.15.39. Mở cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402753900050004000

Điều 14.5.NĐ.15.40. Chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402753900050004100

Điều 14.5.NĐ.15.41. Đóng cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402753900050004200

Điều 14.5.NĐ.15.42. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402753900050004300

Điều 14.5.NĐ.15.43. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402753900050004400

Điều 14.5.NĐ.15.44. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay khi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay bị thu hồi

14005000000000003000001000000000000000000490000000000000000000402753900050004500

Điều 14.5.NĐ.15.45. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hà...

140050000000000030000010000000000000000005000000000000000000

Điều 14.5.LQ.50. Đăng ký cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000500000000000000000000402753900050005200

Điều 14.5.NĐ.15.52. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000500000000000000000000402753900050005300

Điều 14.5.NĐ.15.53. Sửa đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay

140050000000000030000010000000000000000005100000000000000000

Điều 14.5.LQ.51. Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000510000000000000000000402753900050000600

Điều 14.5.NĐ.15.6. Quyền và nghĩa vụ của người khai thác cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000510000000000000000000402753900050000700

Điều 14.5.NĐ.15.7. Quyền và nghĩa vụ của người khai thác công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000510000000000000000000402753900050005400

Điều 14.5.NĐ.15.54. Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000510000000000000000000402753900050005500

Điều 14.5.NĐ.15.55. Thủ tục cấp, cấp lại, sửa đổi, thu hồi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000510000000000000000000402753900050005600

Điều 14.5.NĐ.15.56. Quy định về tài liệu khai thác sân bay

14005000000000003000001000000000000000000510000000000000000000402753900050005700

Điều 14.5.NĐ.15.57. Thủ tục cấp, cấp lại, hủy bỏ Giấy phép kinh doanh cảng hàng không

14005000000000003000001000000000000000000510000000000000000000802518000340000100

Điều 14.5.TT.9.1.

140050000000000030000010000000000000000005200000000000000000

Điều 14.5.LQ.52. Đăng ký cảng hàng không, sân bay đang xây dựng

140050000000000030000010000000000000000005300000000000000000

Điều 14.5.LQ.53. Điều phối giờ cất cánh, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000530000000000000000000402753900050006400

Điều 14.5.NĐ.15.64. Điều phối giờ hạ, cất cánh tại cảng hàng không, sân bay và sử dụng sân đỗ tàu bay

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290008300

Điều 14.5.TT.30.83. Hội đồng slot

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290008400

Điều 14.5.TT.30.84. Nguyên tắc xác định tham số điều phối slot

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290008500

Điều 14.5.TT.30.85. Slot lịch sử

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290008600

Điều 14.5.TT.30.86. Thứ tự ưu tiên điều phối giờ hạ, cất cánh

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290008700

Điều 14.5.TT.30.87. Quy trình điều phối giờ hạ, cất cánh tại cảng hàng không được điều phối toàn phần

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290008701

Điều 14.5.TT.30.87a. Quy trình điều phối giờ hạ, cất cánh tại cảng hàng không không được điều phối toàn phần

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290008800

Điều 14.5.TT.30.88. Công bố thông tin

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290008900

Điều 14.5.TT.30.89. Quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu slot và ứng dụng công nghệ thông tin

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290009000

Điều 14.5.TT.30.90. Chế độ báo cáo và cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290009100

Điều 14.5.TT.30.91. Cơ chế giám sát, quản lý việc sử dụng slot tại các cảng hàng không điều phối toàn phần

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290009200

Điều 14.5.TT.30.92. Các trường hợp thu hồi chuỗi slot

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290009300

Điều 14.5.TT.30.93. Hoán đổi chuỗi slot giữa các hãng hàng không

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290009301

Điều 14.5.TT.30.93a. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290009400

Điều 14.5.TT.30.94. Quy định về thiết lập, triển khai A-CDM

1400500000000000300000100000000000000000053000000000000000000040275390005000640000802784800290009500

Điều 14.5.TT.30.95. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị có liên quan

140050000000000030000010000000000000000005400000000000000000

Điều 14.5.LQ.54. Bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay

140050000000000030000010000000000000000005500000000000000000

Điều 14.5.LQ.55. Quy định chi tiết việc mở, đóng cảng hàng không, sân bay và quản lý hoạt động tại cảng hàng không, sân bay, khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000550000000000000000000402753900050000400

Điều 14.5.NĐ.15.4. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290000400

Điều 14.5.TT.30.4. Kết cấu hạ tầng sân bay và công trình, hạ tầng kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290000500

Điều 14.5.TT.30.5. Hạ tầng phục vụ bảo đảm an ninh hàng không

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290000600

Điều 14.5.TT.30.6. Hệ thống cấp điện

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290000700

Điều 14.5.TT.30.7. Hệ thống chiếu sáng sân đỗ tàu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290000800

Điều 14.5.TT.30.8. Hệ thống cấp, thoát nước tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290000900

Điều 14.5.TT.30.9. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290001000

Điều 14.5.TT.30.10. Nhà ga hành khách, nhà khách phục vụ ngoại giao, khu logistic hàng không, nhà ga hàng hóa, kho hàng hóa kèm khu tập kết hàng hóa

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290001100

Điều 14.5.TT.30.11. Hạ tầng cung cấp nhiên liệu hàng không

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290001200

Điều 14.5.TT.30.12. Công tác cứu nạn, chữa cháy, khẩn nguy sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290001300

Điều 14.5.TT.30.13. Thuyết minh bản vẽ tổng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng công trình tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290001400

Điều 14.5.TT.30.14. Phòng, chống dịch bệnh tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290001500

Điều 14.5.TT.30.15. Quản lý chướng ngại vật hàng không

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290001600

Điều 14.5.TT.30.16. Sân bay căn cứ của hãng hàng không trong nước

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290001700

Điều 14.5.TT.30.17. Năng lực nhân sự chủ chốt của người khai thác cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290001800

Điều 14.5.TT.30.18. Đảm bảo điều kiện hoạt động của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290001900

Điều 14.5.TT.30.19. Các nội dung dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290004500

Điều 14.5.TT.30.45. Cung cấp dịch vụ xe dẫn tàu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290004600

Điều 14.5.TT.30.46. Cung cấp dịch vụ kéo, đẩy tàu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290004700

Điều 14.5.TT.30.47. Vận hành cầu hành khách

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290004800

Điều 14.5.TT.30.48. Cung cấp dịch vụ cấp điện cho tàu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290004900

Điều 14.5.TT.30.49. Cung cấp dịch vụ cấp khí cho tàu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290005000

Điều 14.5.TT.30.50. Cung cấp dịch vụ tra nạp nhiên liệu tàu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290005100

Điều 14.5.TT.30.51. Cung cấp chất lỏng khác lên tàu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290005200

Điều 14.5.TT.30.52. Chất xếp hoặc bốc dỡ hàng hoá, hành lý lên hoặc xuống tàu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290005300

Điều 14.5.TT.30.53. Cung cấp một số dịch vụ khác tại khu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290005400

Điều 14.5.TT.30.54. Kiểm soát các thiết bị chiếu sáng ảnh hưởng đến hoạt động bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290005500

Điều 14.5.TT.30.55. Thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290005600

Điều 14.5.TT.30.56. Quy định chung

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290005700

Điều 14.5.TT.30.57. Trách nhiệm của chủ đầu tư

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290005800

Điều 14.5.TT.30.58. Trách nhiệm của đơn vị thi công, đơn vị giám sát của chủ đầu tư

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290005900

Điều 14.5.TT.30.59. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290006000

Điều 14.5.TT.30.60. Nội dung chính của phương án đảm bảo an ninh, an toàn tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290006100

Điều 14.5.TT.30.61. Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290006200

Điều 14.5.TT.30.62. Khai thác trong trường hợp tốc độ gió vượt quá 20 m/s (75 km/h)

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290006300

Điều 14.5.TT.30.63. Khai thác trong điều kiện thời tiết nguy hiểm

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290006400

Điều 14.5.TT.30.64. Trách nhiệm di dời

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290006500

Điều 14.5.TT.30.65. Yêu cầu về tổ chức di dời

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290006600

Điều 14.5.TT.30.66. Công tác vệ sinh môi trường khu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290006700

Điều 14.5.TT.30.67. Kiểm soát vật ngoại lai

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290006800

Điều 14.5.TT.30.68. Quy định chung về hệ thống quản lý an toàn tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290006900

Điều 14.5.TT.30.69. Cấu trúc của tài liệu hệ thống quản lý an toàn

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290007000

Điều 14.5.TT.30.70. Yêu cầu cụ thể về chính sách và mục tiêu an toàn của hệ thống quản lý an toàn

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290007100

Điều 14.5.TT.30.71. Yêu cầu cụ thể về quản lý rủi ro an toàn

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290007200

Điều 14.5.TT.30.72. Yêu cầu cụ thể về đảm bảo an toàn

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290007300

Điều 14.5.TT.30.73. Yêu cầu cụ thể về thúc đẩy an toàn

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000040000802784800290007400

Điều 14.5.TT.30.74. Danh mục không đáp ứng

14005000000000003000001000000000000000000550000000000000000000402753900050005800

Điều 14.5.NĐ.15.58. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290002900

Điều 14.5.TT.30.29. Người hoạt động trong khu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290003000

Điều 14.5.TT.30.30. Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong khu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290003100

Điều 14.5.TT.30.31. Tốc độ di chuyển của phương tiện

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290003200

Điều 14.5.TT.30.32. Quyền ưu tiên hoạt động trong khu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290003300

Điều 14.5.TT.30.33. Hoạt động của người, phương tiện khi di chuyển trên đường cất hạ cánh, đường lăn

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290003400

Điều 14.5.TT.30.34. Đảm bảo chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290003500

Điều 14.5.TT.30.35. Bảo dưỡng phương tiện, thiết bị

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290003600

Điều 14.5.TT.30.36. Tài liệu kỹ thuật của phương tiện

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290003700

Điều 14.5.TT.30.37. Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phương tiện

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290003800

Điều 14.5.TT.30.38. Tài liệu khai thác kỹ thuật của phương tiện

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290003900

Điều 14.5.TT.30.39. Lý lịch kỹ thuật và hồ sơ cải tạo, thay đổi kiểu loại của phương tiện

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290004000

Điều 14.5.TT.30.40. Quy cách biển số hoạt động của phương tiện chuyên ngành hàng không

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290004100

Điều 14.5.TT.30.41. Sử dụng bộ đàm trong khu bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290004200

Điều 14.5.TT.30.42. Sử dụng tín hiệu bằng tay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290004300

Điều 14.5.TT.30.43. Tập kết phương tiện, thiết bị khi không hoạt động

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000580000802784800290004400

Điều 14.5.TT.30.44. Xử lý ban đầu đối với các sự cố, vụ việc liên quan đến người và phương tiện hoạt động tại khu bay

14005000000000003000001000000000000000000550000000000000000000402753900050005900

Điều 14.5.NĐ.15.59. Nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000100000000000000000055000000000000000000040275390005000590000802784800290008200

Điều 14.5.TT.30.82. Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000550000000000000000000402753900050006000

Điều 14.5.NĐ.15.60. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam

14005000000000003000001000000000000000000550000000000000000000402753900050006100

Điều 14.5.NĐ.15.61. Cấp, thu hồi biển kiểm soát của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000001000000000000000000550000000000000000000402753900050006300

Điều 14.5.NĐ.15.63. Quy định an toàn hoạt động tại sân bay

14005000000000003000001000000000000000000550000000000000000000402753900050006500

Điều 14.5.NĐ.15.65. Xác định khu vực quản lý tại sân bay dùng chung dân dụng và quân sự

14005000000000003000001000000000000000000550000000000000000000402753900050006600

Điều 14.5.NĐ.15.66. Quản lý sân bay dùng chung dân dụng và quân sự

1400500000000000300000200000000000000000

Mục 2 QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

140050000000000030000020000000000000000005600000000000000000

Điều 14.5.LQ.56. Quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402582300420000600

Điều 14.5.NĐ.12.6. Quản lý xây dựng sân bay chuyên dùng

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402582300420000700

Điều 14.5.NĐ.12.7. Nội dung phê duyệt vị trí sân bay chuyên dùng

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402582300420000800

Điều 14.5.NĐ.12.8. Nội dung phê duyệt thiết kế xây dựng sân bay chuyên dùng

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402582300420000900

Điều 14.5.NĐ.12.9. Quản lý mốc và ranh giới sân bay chuyên dùng

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050001100

Điều 14.5.NĐ.15.11. Quy định chung về quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050001200

Điều 14.5.NĐ.15.12. Lập nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050001300

Điều 14.5.NĐ.15.13. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050001400

Điều 14.5.NĐ.15.14. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050001500

Điều 14.5.NĐ.15.15. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050001600

Điều 14.5.NĐ.15.16. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050001700

Điều 14.5.NĐ.15.17. Điều kiện về năng lực chuyên môn đối với tổ chức tư vấn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050001800

Điều 14.5.NĐ.15.18. Thời hạn lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050001900

Điều 14.5.NĐ.15.19. Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050002000

Điều 14.5.NĐ.15.20. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050002100

Điều 14.5.NĐ.15.21. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050002200

Điều 14.5.NĐ.15.22. Nội dung quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050002300

Điều 14.5.NĐ.15.23. Lấy ý kiến về quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050002400

Điều 14.5.NĐ.15.24. Thẩm quyền thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050002500

Điều 14.5.NĐ.15.25. Hội đồng thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050002600

Điều 14.5.NĐ.15.26. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050002700

Điều 14.5.NĐ.15.27. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050002800

Điều 14.5.NĐ.15.28. Họp thẩm định quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050002900

Điều 14.5.NĐ.15.29. Xử lý đối với quy hoạch cảng hàng không, sân bay sau khi họp thẩm định

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050003000

Điều 14.5.NĐ.15.30. Trình, phê duyệt quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050003100

Điều 14.5.NĐ.15.31. Công bố quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050003200

Điều 14.5.NĐ.15.32. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050003400

Điều 14.5.NĐ.15.34. Tổ chức thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050003500

Điều 14.5.NĐ.15.35. Đánh giá, rà soát việc thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050003600

Điều 14.5.NĐ.15.36. Điều chỉnh quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050003700

Điều 14.5.NĐ.15.37. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000560000000000000000000402753900050003800

Điều 14.5.NĐ.15.38. Chi phí cho hoạt động quy hoạch và tiếp nhận tài trợ bằng sản phẩm là hồ sơ quy hoạch, hồ sơ điều chỉnh quy hoạch cảng hàng không, sân bay

140050000000000030000020000000000000000005700000000000000000

Điều 14.5.LQ.57. (được bãi bỏ)

140050000000000030000020000000000000000005800000000000000000

Điều 14.5.LQ.58. Đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000002000000000000000000580000000000000000000402753900050004600

Điều 14.5.NĐ.15.46. Yêu cầu đối với việc đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân bay mới hoặc đầu tư xây dựng các hạng mục công trình trong cảng hàng không, sân bay hiện có

14005000000000003000002000000000000000000580000000000000000000402753900050004700

Điều 14.5.NĐ.15.47. Lập, điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có

14005000000000003000002000000000000000000580000000000000000000402753900050004800

Điều 14.5.NĐ.15.48. Tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có

14005000000000003000002000000000000000000580000000000000000000402753900050004900

Điều 14.5.NĐ.15.49. Bản vẽ tổng mặt bằng

14005000000000003000002000000000000000000580000000000000000000402753900050005000

Điều 14.5.NĐ.15.50. Đảm bảo an toàn khai thác trong quá trình xây dựng và lắp đặt thiết bị đối với công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo; phá dỡ công trình; bảo hành, bảo trì công trình xây dựng,...

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240000300

Điều 14.5.TT.29.3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240000400

Điều 14.5.TT.29.4. Chi phí bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240000500

Điều 14.5.TT.29.5. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240000600

Điều 14.5.TT.29.6. Quy trình bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240000700

Điều 14.5.TT.29.7. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240000800

Điều 14.5.TT.29.8. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240000900

Điều 14.5.TT.29.9. Nội dung bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240001000

Điều 14.5.TT.29.10. Nội dung quản lý công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240001100

Điều 14.5.TT.29.11. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức trong quản lý và bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240001200

Điều 14.5.TT.29.12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240001300

Điều 14.5.TT.29.13. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240001400

Điều 14.5.TT.29.14. Quan trắc công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240001500

Điều 14.5.TT.29.15. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240001600

Điều 14.5.TT.29.16. Đánh giá an toàn công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240001700

Điều 14.5.TT.29.17. Quy định về xử lý công trình hàng không hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240001800

Điều 14.5.TT.29.18. Xử lý đối với công trình hàng không có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240001900

Điều 14.5.TT.29.19. Báo cáo việc thực hiện quản lý, bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802782000240002000

Điều 14.5.TT.29.20. Trách nhiệm quản lý và bảo trì công trình hàng không

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802784800290002200

Điều 14.5.TT.30.22. Chèn bánh tàu bay

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802784800290002300

Điều 14.5.TT.30.23. Đặt chóp an toàn xung quanh tàu bay

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802784800290002400

Điều 14.5.TT.30.24. Nổ máy thử động cơ tàu bay

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802784800290002500

Điều 14.5.TT.30.25. Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang di chuyển

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802784800290002600

Điều 14.5.TT.30.26. Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang đỗ

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802784800290002700

Điều 14.5.TT.30.27. Thứ tự tiếp cận tàu bay của phương tiện đối với tàu bay đến

1400500000000000300000200000000000000000058000000000000000000040275390005000500000802784800290002800

Điều 14.5.TT.30.28. Hoạt động trong khu vực an toàn vị trí đỗ tàu bay, cầu hành khách

14005000000000003000002000000000000000000580000000000000000000402753900050005100

Điều 14.5.NĐ.15.51. Đưa vào khai thác, đóng tạm thời công trình, một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000300000000000000000

Mục 3 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

140050000000000030000030000000000000000005900000000000000000

Điều 14.5.LQ.59. Cảng vụ hàng không

14005000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802345100380000300

Điều 14.5.TT.1.3. Chế độ thưởng an toàn

14005000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802568700850000400

Điều 14.5.TT.14.4. Cảng vụ hàng không

14005000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802568700850001000

Điều 14.5.TT.14.10. Giám đốc Cảng vụ hàng không

14005000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802605200470000300

Điều 14.5.TT.18.3. Nguyên tắc chung

14005000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802605200470000400

Điều 14.5.TT.18.4. Quy định chung về trang phục và biểu trưng

14005000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802605200470000500

Điều 14.5.TT.18.5. Quy định chi tiết về trang phục

14005000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802605200470000600

Điều 14.5.TT.18.6. Phù hiệu

14005000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802605200470000700

Điều 14.5.TT.18.7. Cấp hiệu

14005000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802605200470000800

Điều 14.5.TT.18.8. Biển hiệu

14005000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802605200470000900

Điều 14.5.TT.18.9. Chế độ cấp phát và kinh phí cho trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu

140050000000000030000030000000000000000006000000000000000000

Điều 14.5.LQ.60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ hàng không

140050000000000030000030000000000000000006100000000000000000

Điều 14.5.LQ.61. Hoạt động quản lý nhà nước tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000003000000000000000000610000000000000000000402753900050000800

Điều 14.5.NĐ.15.8. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam

14005000000000003000003000000000000000000610000000000000000000402753900050000900

Điều 14.5.NĐ.15.9. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không

14005000000000003000003000000000000000000610000000000000000000402753900050001000

Điều 14.5.NĐ.15.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000003000000000000000000610000000000000000000402753900050006200

Điều 14.5.NĐ.15.62. Phối hợp hoạt động quản lý nhà nước tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000400000000000000000

Mục 4 KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

140050000000000030000040000000000000000006200000000000000000

Điều 14.5.LQ.62. Tổ chức, cá nhân kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402587000920001500

Điều 14.5.NĐ.13.15. Điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402753900050006700

Điều 14.5.NĐ.15.67. Các dịch vụ hàng không cung cấp tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402753900050006800

Điều 14.5.NĐ.15.68. Hoạt động kinh doanh, cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402753900050006900

Điều 14.5.NĐ.15.69. Cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000300000400000000000000000062000000000000000000040275390005000690000802568700850000800

Điều 14.5.TT.14.8. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402753900050007000

Điều 14.5.NĐ.15.70. Cung cấp dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402753900050007100

Điều 14.5.NĐ.15.71. Hoạt động quảng cáo tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040000400

Điều 14.5.TT.24.4. Tiêu chuẩn kỹ thuật của nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040000500

Điều 14.5.TT.24.5. Lấy mẫu kiểm tra chất lượng nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040000600

Điều 14.5.TT.24.6. Thử nghiệm mẫu nhiên liệu hàng không và kiểm tra tại hiện trường

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040000700

Điều 14.5.TT.24.7. Phòng thử nghiệm và phương tiện đo lường

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040000800

Điều 14.5.TT.24.8. Yêu cầu về hồ sơ thử nghiệm nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040000900

Điều 14.5.TT.24.9. Phụ gia sử dụng trong nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040001000

Điều 14.5.TT.24.10. Thiết kế, xây dựng, cải tạo kho nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040001100

Điều 14.5.TT.24.11. Bể chứa, bể xả đáy, bể chứa nhiên liệu hàng không tái sử dụng

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040001200

Điều 14.5.TT.24.12. Hệ thống công nghệ kho nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040001300

Điều 14.5.TT.24.13. Thiết bị lọc nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040001400

Điều 14.5.TT.24.14. Phương tiện vận chuyển nhiên liệu hàng không bằng đường bộ, đường sắt

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040001500

Điều 14.5.TT.24.15. Phương tiện vận chuyển nhiên liệu hàng không bằng đường biển, đường thủy nội địa

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040001600

Điều 14.5.TT.24.16. Đường ống vận chuyển nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040001700

Điều 14.5.TT.24.17. Yêu cầu chung đối với phương tiện tra nạp nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040001800

Điều 14.5.TT.24.18. Xe tra nạp nhiên liệu

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040001900

Điều 14.5.TT.24.19. Xe truyền tiếp nhiên liệu

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040002000

Điều 14.5.TT.24.20. Quy định chung về tiếp nhận nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040002100

Điều 14.5.TT.24.21. Tiếp nhận nhiên liệu hàng không bằng đường thủy (nhập khẩu và vận chuyển nội địa)

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040002200

Điều 14.5.TT.24.22. Tiếp nhận nhiên liệu hàng không vận chuyển bằng đường ống

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040002300

Điều 14.5.TT.24.23. Tiếp nhận nhiên liệu hàng không từ xi téc đường sắt và từ xe ô tô xi téc vào kho sân bay

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040002400

Điều 14.5.TT.24.24. Kiểm tra định kỳ trong bảo quản nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040002500

Điều 14.5.TT.24.25. Quy định chung đối với nhiên liệu hàng không trong cấp phát và vận chuyển

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040002600

Điều 14.5.TT.24.26. Cấp phát nhiên liệu hàng không vào tàu dầu, xà lan vận chuyển

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040002700

Điều 14.5.TT.24.27. Cấp phát nhiên liệu hàng không cho xi téc ô tô, xi téc đường sắt

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040002800

Điều 14.5.TT.24.28. Cấp phát nhiên liệu hàng không cho xe tra nạp

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040002900

Điều 14.5.TT.24.29. Các yêu cầu đối vớihệ thống tra nạp ngầm để đảm bảo chất lượng nhiên liệu hàng không

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040003000

Điều 14.5.TT.24.30. Yêu cầu đối với hệ thống tra nạp ngầm mới, sửa chữa, cải tạo

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040003100

Điều 14.5.TT.24.31. Trách nhiệm của các bên liên quan đến tra nạp nhiên liệu hàng không cho tàu bay

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040003200

Điều 14.5.TT.24.32. Tra nạp nhiên liệu hàng khôngcho tàu bay

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040003300

Điều 14.5.TT.24.33. Hút nhiên liệu hàng không từ thùng chứa nhiên liệu tàu bay

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040003400

Điều 14.5.TT.24.34. Tra nạp nhiên liệu hàng không cho các chuyến bay chuyên cơ

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040003500

Điều 14.5.TT.24.35. Tra nạp nhiên liệu hàng không trong các trường hợp đặc biệt

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040003600

Điều 14.5.TT.24.36. Tra nạp nhiên liệu hàng không khi tàu bay bị can thiệp bất hợp pháp

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040003700

Điều 14.5.TT.24.37. Xử lý trong trường hợp xảy ra sự cố, tai nạn cho tàu bay mà nhiên liệu hàng khôngcó thể là nguyên nhân

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040003800

Điều 14.5.TT.24.38. Huấn luyện, đào tạo

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040003900

Điều 14.5.TT.24.39. Các yêu cầu về an toàn

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040004000

Điều 14.5.TT.24.40. An ninh

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040004100

Điều 14.5.TT.24.41. Các trường hợp khẩn cấp

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040004200

Điều 14.5.TT.24.42. Báo cáo và điều tra các loại sự cố và tai nạn

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040004300

Điều 14.5.TT.24.43. Bảo vệ môi trường

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040004400

Điều 14.5.TT.24.44. Kiểm soát, đánh giá rủi ro

14005000000000003000004000000000000000000620000000000000000000802644100040004500

Điều 14.5.TT.24.45. Quản lý sự thay đổi

140050000000000030000040000000000000000006300000000000000000

Điều 14.5.LQ.63. Doanh nghiệp cảng hàng không

14005000000000003000004000000000000000000630000000000000000000402587000920001400

Điều 14.5.NĐ.13.14. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không

14005000000000003000004000000000000000000630000000000000000000802568700850000700

Điều 14.5.TT.14.7. Doanh nghiệp cảng hàng không

140050000000000030000040000000000000000006400000000000000000

Điều 14.5.LQ.64. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không

14005000000000003000004000000000000000000640000000000000000000402753900050000500

Điều 14.5.NĐ.15.5. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không

140050000000000030000040000000000000000006500000000000000000

Điều 14.5.LQ.65. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000004000000000000000000650000000000000000000402587000920000400

Điều 14.5.NĐ.13.4. Xác nhận vốn

14005000000000003000004000000000000000000650000000000000000000402587000920001600

Điều 14.5.NĐ.13.16. Điều kiện cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000004000000000000000000650000000000000000000402587000920001800

Điều 14.5.NĐ.13.18. Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000004000000000000000000650000000000000000000402587000920001900

Điều 14.5.NĐ.13.19. Thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000004000000000000000000650000000000000000000402587000920002000

Điều 14.5.NĐ.13.20. Hủy bỏ Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000003000004000000000000000000650000000000000000000402587000920003000

Điều 14.5.NĐ.13.30. Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động trong các ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng

140050000000000030000040000000000000000006600000000000000000

Điều 14.5.LQ.66. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không

140050000000000030000040000000000000000006700000000000000000

Điều 14.5.LQ.67. Quyền lựa chọn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000004000

Chương IV NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG

1400500000000000400000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

140050000000000040000010000000000000000006800000000000000000

Điều 14.5.LQ.68. Nhân viên hàng không

140050000000000040000010000000000000000006900000000000000000

Điều 14.5.LQ.69. Giấy phép, chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không

140050000000000040000010000000000000000007000000000000000000

Điều 14.5.LQ.70. Quy định chi tiết về nhân viên hàng không, cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ và cơ sở y tế giám định sức khỏe

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000402587000920002400

Điều 14.5.NĐ.13.24. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000402587000920002500

Điều 14.5.NĐ.13.25. Yêu cầu đối với cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000402587000920002600

Điều 14.5.NĐ.13.26. Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000402587000920002700

Điều 14.5.NĐ.13.27. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000402587000920002800

Điều 14.5.NĐ.13.28. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000402587000920002900

Điều 14.5.NĐ.13.29. Hủy bỏ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

1400500000000000400000100000000000000000070000000000000000000040258700092000290000802844200230000300

Điều 14.5.TT.32.3. Kỷ luật lao động đặc thù

1400500000000000400000100000000000000000070000000000000000000040258700092000290000802844200230000400

Điều 14.5.TT.32.4. Hình thức xử lý kỷ luật lao động đặc thù

1400500000000000400000100000000000000000070000000000000000000040258700092000290000802844200230000500

Điều 14.5.TT.32.5. Xử lý kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không

1400500000000000400000100000000000000000070000000000000000000040258700092000290000802844200230000600

Điều 14.5.TT.32.6. Chế độ lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không

1400500000000000400000100000000000000000070000000000000000000040258700092000290000802844200230000700

Điều 14.5.TT.32.7. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

1400500000000000400000100000000000000000070000000000000000000040258700092000290000802844200230000800

Điều 14.5.TT.32.8. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802401300420000400

Điều 14.5.TT.5.4. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của Thành viên tổ lái, Tiếp viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802401300420000500

Điều 14.5.TT.5.5. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802401300420000600

Điều 14.5.TT.5.6. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên hàng không khác

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802401300420000700

Điều 14.5.TT.5.7. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802453600180000100

Điều 14.5.TL.2.1. Tiêu chuẩn sức khoẻ của nhân viên hàng không và điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc khám sức khoẻ cho nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802453600180000200

Điều 14.5.TL.2.2. Phân nhóm tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100000500

Điều 14.5.TT.26.5. Thời gian giảng dạy, quy đổi thời gian giảng dạy

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100000600

Điều 14.5.TT.26.6. Chức danh nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100000700

Điều 14.5.TT.26.7. Nhiệm vụ theo chức danh của nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100000800

Điều 14.5.TT.26.8. Tiêu chuẩn nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100000900

Điều 14.5.TT.26.9. Chứng chỉ chuyên môn và Giấy chứng nhận trình độ tiếng Anh

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100001000

Điều 14.5.TT.26.10. Giấy phép nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100001100

Điều 14.5.TT.26.11. Danh mục và thời hạn hiệu lực của giấy phép và năng định nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100001200

Điều 14.5.TT.26.12. Chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100001300

Điều 14.5.TT.26.13. Giáo trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100001400

Điều 14.5.TT.26.14. Công nhận cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không ở nước ngoài

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100001500

Điều 14.5.TT.26.15. Đào tạo, huấn luyện trực tuyến nghiệp vụ nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100001600

Điều 14.5.TT.26.16. Hội đồng sát hạch

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100001700

Điều 14.5.TT.26.17. Nhiệm vụ của Hội đồng sát hạch

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100001800

Điều 14.5.TT.26.18. Nhiệm vụ của Tổ sát hạch

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100001900

Điều 14.5.TT.26.19. Tiêu chuẩn sát hạch viên

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100002000

Điều 14.5.TT.26.20. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

14005000000000004000001000000000000000000700000000000000000000802649100100002100

Điều 14.5.TT.26.21. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam

1400500000000000400000200000000000000000

Mục 2 TỔ BAY

140050000000000040000020000000000000000007100000000000000000

Điều 14.5.LQ.71. Thành phần tổ bay

140050000000000040000020000000000000000007200000000000000000

Điều 14.5.LQ.72. Tổ lái

140050000000000040000020000000000000000007300000000000000000

Điều 14.5.LQ.73. Tiếp viên hàng không

140050000000000040000020000000000000000007400000000000000000

Điều 14.5.LQ.74. Người chỉ huy tàu bay

140050000000000040000020000000000000000007500000000000000000

Điều 14.5.LQ.75. Quyền của người chỉ huy tàu bay

140050000000000040000020000000000000000007600000000000000000

Điều 14.5.LQ.76. Nghĩa vụ của người chỉ huy tàu bay

140050000000000040000020000000000000000007700000000000000000

Điều 14.5.LQ.77. Quyền lợi của thành viên tổ bay

140050000000000040000020000000000000000007800000000000000000

Điều 14.5.LQ.78. Nghĩa vụ của thành viên tổ bay

14005000000000005000

Chương V HOẠT ĐỘNG BAY

1400500000000000500000100000000000000000

Mục 1 QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY

140050000000000050000010000000000000000007900000000000000000

Điều 14.5.LQ.79. Tổ chức, sử dụng vùng trời

14005000000000005000001000000000000000000790000000000000000000402285300360000500

Điều 14.5.NĐ.2.5. Quản lý điều hành, giám sát hoạt động bay

14005000000000005000001000000000000000000790000000000000000000402285300360000600

Điều 14.5.NĐ.2.6. Thiết lập sân bay, khu vực hoạt động bay

14005000000000005000001000000000000000000790000000000000000000402285300360000700

Điều 14.5.NĐ.2.7. Tổ chức Câu lạc bộ Hàng không

1400500000000000500000100000000000000000079000000000000000000040228530036000070000802507600200000100

Điều 14.5.TT.7.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý hoạt động Câu lạc bộ Hàng không Việt Nam.

14005000000000005000001000000000000000000790000000000000000000402566001250000400

Điều 14.5.NĐ.10.4. Tổ chức vùng trời phục vụ hoạt động bay

14005000000000005000001000000000000000000790000000000000000000402566001250000500

Điều 14.5.NĐ.10.5. Đường hàng không

14005000000000005000001000000000000000000790000000000000000000402566001250000600

Điều 14.5.NĐ.10.6. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố đường hàng không

14005000000000005000001000000000000000000790000000000000000000402566001250000700

Điều 14.5.NĐ.10.7. Nguyên tắc sử dụng đường hàng không

14005000000000005000001000000000000000000790000000000000000000402566001250000800

Điều 14.5.NĐ.10.8. Vùng trời sân bay

14005000000000005000001000000000000000000790000000000000000000402566001250001100

Điều 14.5.NĐ.10.11. Vùng trời cho hoạt động hàng không chung

140050000000000050000010000000000000000008000000000000000000

Điều 14.5.LQ.80. Quản lý hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000005000001000000000000000000800000000000000000000402566001250002700

Điều 14.5.NĐ.10.27. Quy chế bay trong khu vực sân bay

14005000000000005000001000000000000000000800000000000000000000402566001250002800

Điều 14.5.NĐ.10.28. Phương thức bay tại sân bay

14005000000000005000001000000000000000000800000000000000000000402566001250002900

Điều 14.5.NĐ.10.29. Sử dụng sân bay dự bị

14005000000000005000001000000000000000000800000000000000000000402566001250003000

Điều 14.5.NĐ.10.30. Chương trình an toàn đường cất hạ cánh

14005000000000005000001000000000000000000800000000000000000000402566001250003100

Điều 14.5.NĐ.10.31. Khai thác hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay

140050000000000050000010000000000000000008100000000000000000

Điều 14.5.LQ.81. Cấp phép bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402285300360000800

Điều 14.5.NĐ.2.8. Thẩm quyền cấp phép, từ chối, đình chỉ hoạt động bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402285300360000900

Điều 14.5.NĐ.2.9. Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp phép bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402285300360001000

Điều 14.5.NĐ.2.10. Nội dung phép bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402285300360001100

Điều 14.5.NĐ.2.11. Tổ chức thông báo hiệp đồng bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402285300360001200

Điều 14.5.NĐ.2.12. Cơ quan quản lý điều hành và giám sát hoạt động bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402285300360001300

Điều 14.5.NĐ.2.13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tổ chức hoạt động bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402285300360001400

Điều 14.5.NĐ.2.14. Nghiêm cấm các hành vi

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402285300360001500

Điều 14.5.NĐ.2.15. Thời gian cấp phép, từ chối hoạt động bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402285300360001600

Điều 14.5.NĐ.2.16. Xử lý vi phạm

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402566001250001400

Điều 14.5.NĐ.10.14. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402566001250001500

Điều 14.5.NĐ.10.15. Đơn đề nghị cấp phép bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402566001250001600

Điều 14.5.NĐ.10.16. Thời hạn nộp đơn đề nghị, thời hạn cấp, sửa đổi phép bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402566001250001700

Điều 14.5.NĐ.10.17. Nội dung phép bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402566001250001800

Điều 14.5.NĐ.10.18. Hiệu lực của phép bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402566001250001900

Điều 14.5.NĐ.10.19. Sửa đổi, hủy bỏ phép bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402566001250002000

Điều 14.5.NĐ.10.20. Gửi phép bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402566001250002100

Điều 14.5.NĐ.10.21. Thủ tục nhận thông báo bay đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402566001250002200

Điều 14.5.NĐ.10.22. Lập và thực hiện kế hoạch hoạt động bay

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960000300

Điều 14.5.NĐ.16.3. Nguyên tắc thực hiện công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960000400

Điều 14.5.NĐ.16.4. Đối tượng được phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960000500

Điều 14.5.NĐ.16.5. Cơ quan có thẩm quyền thông báo chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960000600

Điều 14.5.NĐ.16.6. Doanh nghiệp nhận đặt hàng, đơn vị được giao thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960000700

Điều 14.5.NĐ.16.7. Thông báo chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960000800

Điều 14.5.NĐ.16.8. Áp dụng tiêu chuẩn, quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài bay đến, đi Việt Nam

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960000900

Điều 14.5.NĐ.16.9. Cơ quan Việt Nam có thẩm quyền thông báo chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960001000

Điều 14.5.NĐ.16.10. Thông báo chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960001100

Điều 14.5.NĐ.16.11. Triển khai quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960001200

Điều 14.5.NĐ.16.12. Trách nhiệm của Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Ban Đối ngoại Trung ương Đảng

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960001300

Điều 14.5.NĐ.16.13. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải và các đơn vị, doanh nghiệp trong ngành hàng không Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250000400

Điều 14.5.TT.31.4. Tiêu chuẩn đối với hãng hàng không của Việt Nam thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250000500

Điều 14.5.TT.31.5. Tiêu chuẩn đối với tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250000600

Điều 14.5.TT.31.6. Tiêu chuẩn đối với động cơ của tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250000700

Điều 14.5.TT.31.7. Phân cách giữa tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang với các tàu bay khác và phân cách giữa các tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250000800

Điều 14.5.TT.31.8. Tiêu chuẩn đối với phương tiện, thiết bị phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250000900

Điều 14.5.TT.31.9. Tiêu chuẩn đối với cổng từ, máy soi chiếu tia X

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250001000

Điều 14.5.TT.31.10. Tiêu chuẩn của người lái tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250001100

Điều 14.5.TT.31.11. Tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250001200

Điều 14.5.TT.31.12. Tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250001300

Điều 14.5.TT.31.13. Tiêu chuẩn kiểm soát viên không lưu

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250001400

Điều 14.5.TT.31.14. Tiêu chuẩn đối với nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay, nhân viên điều khiển vận hành phương tiện, thiết bị phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang tại cảng hàng khô...

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250001500

Điều 14.5.TT.31.15. Tiêu chuẩn nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay thực hiện nghiệp vụ cân bằng trọng tải và hướng dẫn chất xếp đối với chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam đi nước ngoài

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250001600

Điều 14.5.TT.31.16. Tiêu chuẩn đối với nhân viên kiểm soát an ninh hàng không

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250001700

Điều 14.5.TT.31.17. Tiêu chuẩn nhân viên điều độ, khai thác bay

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250001800

Điều 14.5.TT.31.18. Tiếp nhận, triển khai nhiệm vụ bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250001900

Điều 14.5.TT.31.19. Tiếp nhận, triển khai chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài bay đi, đến và bay trong lãnh thổ Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250002000

Điều 14.5.TT.31.20. Xác định tàu bay, đường bay

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250002100

Điều 14.5.TT.31.21. Xác nhận tình trạng kỹ thuật tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250002200

Điều 14.5.TT.31.22. Chủ trì, phối hợp bảo đảm an toàn, an ninh chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250002300

Điều 14.5.TT.31.23. Quản lý danh mục tàu bay, động cơ tàu bay chuyên cơ và danh sách tổ bay, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250002400

Điều 14.5.TT.31.24. Thông báo tin tức hàng không

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250002500

Điều 14.5.TT.31.25. Nguyên tắc ưu tiên trong công tác điều hành bay chuyên cơ, chuyên khoang trường hợp có nhiều tàu bay cùng hoạt động

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250002600

Điều 14.5.TT.31.26. Khu vực dành riêng phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250002700

Điều 14.5.TT.31.27. Kiểm tra đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay, hệ thống thiết bị bảo đảm hoạt động bay cho chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250002800

Điều 14.5.TT.31.28. Hạn chế khai thác tại cảng hàng không, sân bay khi có hoạt động của chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250002900

Điều 14.5.TT.31.29. Thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay cấp cho người, phương tiện phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250003000

Điều 14.5.TT.31.30. Bảo đảm an ninh, an toàn đối với nhiên liệu và công tác tra nạp nhiên liệu cho chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250003100

Điều 14.5.TT.31.31. Bảo đảm an ninh, an toàn thực phẩm đối với suất ăn phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250003200

Điều 14.5.TT.31.32. Bảo đảm an ninh trật tự, an ninh hàng không tại khu vực công cộng cảng hàng không, sân bay khi có chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250003300

Điều 14.5.TT.31.33. Miễn kiểm tra an ninh hàng không

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250003400

Điều 14.5.TT.31.34. Bảo đảm an ninh đối với chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250003500

Điều 14.5.TT.31.35. Bảo đảm an ninh đối với chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài đi, đến Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250003600

Điều 14.5.TT.31.36. Tiêu chuẩn, quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài đi, đến Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250003700

Điều 14.5.TT.31.37. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250003800

Điều 14.5.TT.31.38. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250003900

Điều 14.5.TT.31.39. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không tại cảng hàng không, sân bay nơi có tàu bay chuyên cơ cất, hạ cánh

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250004000

Điều 14.5.TT.31.40. Trách nhiệm của hãng hàng không của Việt Nam

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250004100

Điều 14.5.TT.31.41. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040278200096000130000802817200250004200

Điều 14.5.TT.31.42. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960001400

Điều 14.5.NĐ.16.14. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960001500

Điều 14.5.NĐ.16.15. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960001600

Điều 14.5.NĐ.16.16. Trách nhiệm của Bộ Công an

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960001700

Điều 14.5.NĐ.16.17. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

14005000000000005000001000000000000000000810000000000000000000402782000960001800

Điều 14.5.NĐ.16.18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040281850096000130000802363300750000200

Điều 14.5.TT.2.2. Quy định về việc lập dự toán

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040281850096000130000802363300750000300

Điều 14.5.TT.2.3. Phân bổ và giao dự toán

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040281850096000130000802363300750000400

Điều 14.5.TT.2.4. Quản lý và sử dụng kinh phí

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040281850096000130000802363300750000500

Điều 14.5.TT.2.5. Trách nhiệm thanh toán chi phí chuyên cơ

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040281850096000130000802363300750000600

Điều 14.5.TT.2.6. Thủ tục, hồ sơ, trách nhiệm thanh toán chi phí chuyên cơ

1400500000000000500000100000000000000000081000000000000000000040281850096000130000802363300750000700

Điều 14.5.TT.2.7. Quyết toán kinh phí

140050000000000050000010000000000000000008200000000000000000

Điều 14.5.LQ.82. Điều kiện cấp phép bay

140050000000000050000010000000000000000008300000000000000000

Điều 14.5.LQ.83. Chuẩn bị chuyến bay, thực hiện chuyến bay và sau chuyến bay

140050000000000050000010000000000000000008400000000000000000

Điều 14.5.LQ.84. Yêu cầu đối với tàu bay và tổ bay khi hoạt động trong lãnh thổ Việt Nam

140050000000000050000010000000000000000008500000000000000000

Điều 14.5.LQ.85. Khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay

14005000000000005000001000000000000000000850000000000000000000402566001250000900

Điều 14.5.NĐ.10.9. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay

1400500000000000500000100000000000000000085000000000000000000040256600125000090000802621000190021500

Điều 14.5.TT.22.215. Khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay và khu vực nguy hiểm

14005000000000005000001000000000000000000850000000000000000000502731000180000300

Điều 14.5.QĐ.5.3. Khu vực cấm bay

14005000000000005000001000000000000000000850000000000000000000502731000180000400

Điều 14.5.QĐ.5.4. Khu vực hạn chế bay

14005000000000005000001000000000000000000850000000000000000000502731000180000500

Điều 14.5.QĐ.5.5. Trách nhiệm của các bộ, ngành, địa phương

14005000000000005000001000000000000000000850000000000000000000502731000180000600

Điều 14.5.QĐ.5.6. Nguồn kinh phí

14005000000000005000001000000000000000000850000000000000000000802229301590000100

Điều 14.5.QĐ.2.1.

140050000000000050000010000000000000000008600000000000000000

Điều 14.5.LQ.86. Khu vực nguy hiểm

14005000000000005000001000000000000000000860000000000000000000402566001250001000

Điều 14.5.NĐ.10.10. Xác định và công bố khu vực nguy hiểm

140050000000000050000010000000000000000008700000000000000000

Điều 14.5.LQ.87. Bay trên khu vực đông dân

140050000000000050000010000000000000000008800000000000000000

Điều 14.5.LQ.88. Xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay

14005000000000005000001000000000000000000880000000000000000000402566001250001200

Điều 14.5.NĐ.10.12. Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng

140050000000000050000010000000000000000008900000000000000000

Điều 14.5.LQ.89. Công bố thông tin hàng không

140050000000000050000010000000000000000009000000000000000000

Điều 14.5.LQ.90. Cưỡng chế tàu bay vi phạm

140050000000000050000010000000000000000009100000000000000000

Điều 14.5.LQ.91. Phối hợp quản lý hoạt động bay dân dụng và quân sự

14005000000000005000001000000000000000000910000000000000000000402566001250002300

Điều 14.5.NĐ.10.23. Tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ hoạt động bay quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng

14005000000000005000001000000000000000000910000000000000000000402566001250002400

Điều 14.5.NĐ.10.24. Phối hợp điều hành chuyến bay

1400500000000000500000100000000000000000091000000000000000000040256600125000240000802645200160000100

Điều 14.5.TT.25.1.

14005000000000005000001000000000000000000910000000000000000000402566001250002500

Điều 14.5.NĐ.10.25. Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng

14005000000000005000001000000000000000000910000000000000000000402566001250002600

Điều 14.5.NĐ.10.26. Phối hợp sử dụng vùng trời và quản lý, điều hành bay; sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng

140050000000000050000010000000000000000009200000000000000000

Điều 14.5.LQ.92. Quản lý chướng ngại vật

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320000400

Điều 14.5.NĐ.11.4. Các quy định chung về quy hoạch xây dựng, quản lý tĩnh không sân bay quân sự, sân bay dân dụng, sân bay dùng chung, sân bay chuyên dùng, bãi cất hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công...

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320000500

Điều 14.5.NĐ.11.5. Các bề mặt giới hạn chướng ngại vật

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320000600

Điều 14.5.NĐ.11.6. Dải bay

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320000700

Điều 14.5.NĐ.11.7. Chướng ngại vật phải được cảnh báo hàng không

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320000800

Điều 14.5.NĐ.11.8. Quy định chung về quản lý độ cao công trình

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320000900

Điều 14.5.NĐ.11.9. Những công trình, dự án phải được chấp thuận về quản lý độ cao công trình

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320001000

Điều 14.5.NĐ.11.10. Thủ tục đề nghị chấp thuận độ cao công trình

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320001100

Điều 14.5.NĐ.11.11. Giải quyết đề nghị chấp thuận về độ cao công trình

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320001200

Điều 14.5.NĐ.11.12. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320001300

Điều 14.5.NĐ.11.13. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320001400

Điều 14.5.NĐ.11.14. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320001500

Điều 14.5.NĐ.11.15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320001600

Điều 14.5.NĐ.11.16. Trách nhiệm của các chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình

14005000000000005000001000000000000000000920000000000000000000402581400320001700

Điều 14.5.NĐ.11.17. Kinh phí bảo đảm

140050000000000050000010000000000000000009300000000000000000

Điều 14.5.LQ.93. Quản lý tần số

140050000000000050000010000000000000000009400000000000000000

Điều 14.5.LQ.94. Quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000402566001250001300

Điều 14.5.NĐ.10.13. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000402566001250003200

Điều 14.5.NĐ.10.32. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000402566001250003300

Điều 14.5.NĐ.10.33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

1400500000000000500000100000000000000000094000000000000000000040256600125000330000802150201000000100

Điều 14.5.QĐ.1.1.

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000802428100010000200

Điều 14.5.TL.1.2. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000802428100010000300

Điều 14.5.TL.1.3. Trách nhiệm của Bộ Giao thông Vận tải

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000802428100010000400

Điều 14.5.TL.1.4. Cơ quan thực hiện

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000802428100010000500

Điều 14.5.TL.1.5. Nộp lệ phí, phí sử dụng tần số vô tuyến điện và nhận giấy phép

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000802428100010000600

Điều 14.5.TL.1.6. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000802428100010000700

Điều 14.5.TL.1.7. Tiếp nhận hồ sơ và giao nhận giấy phép

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000802428100010000800

Điều 14.5.TL.1.8. Trình tự phối hợp quốc tế về tần số vô tuyến điện

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000802428100010000900

Điều 14.5.TL.1.9. Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

14005000000000005000001000000000000000000940000000000000000000802428100010001000

Điều 14.5.TL.1.10. Đăng ký tần số vô tuyến điện với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế và Liên minh Viễn thông quốc tế

1400500000000000500000200000000000000000

Mục 2 BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY

140050000000000050000020000000000000000009500000000000000000

Điều 14.5.LQ.95. Bảo đảm hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000000950000000000000000000402587000920002300

Điều 14.5.NĐ.13.23. Điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

1400500000000000500000200000000000000000095000000000000000000040258700092000230000802621000190000500

Điều 14.5.TT.22.5. Các cơ sở ANS

1400500000000000500000200000000000000000095000000000000000000040258700092000230000802621000190000600

Điều 14.5.TT.22.6. Đảm bảo hệ thống văn bản tài liệu nghiệp vụ bảo đảm hoạt động bay

140050000000000050000020000000000000000009600000000000000000

Điều 14.5.LQ.96. Dịch vụ không lưu

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190001400

Điều 14.5.TT.22.14. Các ATS

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190001500

Điều 14.5.TT.22.15. Cơ sở ATS và cơ sở ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190001800

Điều 14.5.TT.22.18. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190001900

Điều 14.5.TT.22.19. Cung cấp tin tức giữa cơ sở ATS và người khai thác tàu bay

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190002000

Điều 14.5.TT.22.20. Hiệp đồng giữa HKDD và quân sự

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190002100

Điều 14.5.TT.22.21. Thông báo, hiệp đồng về hoạt động có khả năng gây nguy hiểm đối với tàu bay dân dụng

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190002200

Điều 14.5.TT.22.22. Hiệp đồng giữa cơ sở ATS và cơ sở MET

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190002300

Điều 14.5.TT.22.23. Hiệp đồng giữa cơ sở ATS và cơ sở AIS

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190002400

Điều 14.5.TT.22.24. Độ cao bay an toàn thấp nhất

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190002500

Điều 14.5.TT.22.25. Giờ sử dụng trong ATS

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190002600

Điều 14.5.TT.22.26. Xử lý tình huống khẩn nguy trong khi bay

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190002700

Điều 14.5.TT.22.27. Xử lý trường hợp tàu bay bị lạc đường, không được nhận dạng

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190002800

Điều 14.5.TT.22.28. Xử lý đối với việc bay chặn tàu bay dân dụng

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190002900

Điều 14.5.TT.22.29. Trang bị và sử dụng thiết bị báo cáo độ cao khí áp

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190003000

Điều 14.5.TT.22.30. Quản lý an toàn ATS

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190003100

Điều 14.5.TT.22.31. Sử dụng ngôn ngữ

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190003200

Điều 14.5.TT.22.32. Kế hoạch ứng phó không lưu

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190003300

Điều 14.5.TT.22.33. Ghi và lưu trữ số liệu về không lưu

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190003400

Điều 14.5.TT.22.34. Dịch vụ điều hành bay

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190003500

Điều 14.5.TT.22.35. Cơ sở điều hành bay

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190003600

Điều 14.5.TT.22.36. Các hình thức phân cách giữa các tàu bay

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190003700

Điều 14.5.TT.22.37. Giá trị phân cách tối thiểu

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190003800

Điều 14.5.TT.22.38. Nội dung huấn lệnh kiểm soát không lưu

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190003900

Điều 14.5.TT.22.39. Phối hợp cấp huấn lệnh

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190004000

Điều 14.5.TT.22.40. Phương thức ứng phó trường hợp bất thường trong điều hành bay

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190004100

Điều 14.5.TT.22.41. Dịch vụ thông báo bay

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190004200

Điều 14.5.TT.22.42. Dịch vụ tư vấn không lưu

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190004300

Điều 14.5.TT.22.43. Dịch vụ báo động

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190004400

Điều 14.5.TT.22.44. Các giai đoạn khẩn nguy

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190004500

Điều 14.5.TT.22.45. Nội dung thông báo cho cơ sở SAR

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190004600

Điều 14.5.TT.22.46. Thông báo cho người khai thác tàu bay, thông báo cho tàu bay đang hoạt động gần tàu bay lâm nguy, lâm nạn

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190004700

Điều 14.5.TT.22.47. Chi tiết về dịch vụ điều hành bay, thông báo bay, báo động, đảm bảo thông tin liên lạc và cung cấp tin tức cho cơ sở ATS

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190016600

Điều 14.5.TT.22.166. Nguyên tắc của ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190016700

Điều 14.5.TT.22.167. Tổ chức thực hiện ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190016800

Điều 14.5.TT.22.168. CDM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190016900

Điều 14.5.TT.22.169. Thành phần tham gia CDM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190017000

Điều 14.5.TT.22.170. Trách nhiệm của các bên tham gia CDM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190017100

Điều 14.5.TT.22.171. Chi tiết về CDM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190017200

Điều 14.5.TT.22.172. Các giai đoạn thực hiện ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190017300

Điều 14.5.TT.22.173. Trách nhiệm của các bên liên quan trong thực hiện ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190017400

Điều 14.5.TT.22.174. Nhân viên ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190017500

Điều 14.5.TT.22.175. Yêu cầu về phối hợp giữa HKDD và quân sự về ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190017600

Điều 14.5.TT.22.176. Quy định về phối hợp triển khai thực hiện ATFM quốc tế

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190017700

Điều 14.5.TT.22.177. Xác định nhu cầu hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190017800

Điều 14.5.TT.22.178. Xác định năng lực thông qua của sân bay, vùng trời

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190017900

Điều 14.5.TT.22.179. Xác định tắc nghẽn tại sân bay, vùng trời và trên đường bay ATS

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190018000

Điều 14.5.TT.22.180. Dữ liệu trao đổi trong ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190018100

Điều 14.5.TT.22.181. Đầu mối cung cấp, trao đổi dữ liệu ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190018200

Điều 14.5.TT.22.182. Thông tin liên lạc

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190018300

Điều 14.5.TT.22.183. Thông tin liên lạc ATFM giữa các bên liên quan

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190018400

Điều 14.5.TT.22.184. Giám sát liên lạc ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190018500

Điều 14.5.TT.22.185. Truyền thông tin ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190018600

Điều 14.5.TT.22.186. Trang thông tin điện tử ATFM

14005000000000005000002000000000000000000960000000000000000000802621000190018700

Điều 14.5.TT.22.187. Chi tiết về ATFM

140050000000000050000020000000000000000009700000000000000000

Điều 14.5.LQ.97. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu

14005000000000005000002000000000000000000970000000000000000000802621000190001600

Điều 14.5.TT.22.16. Đảm bảo hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị

14005000000000005000002000000000000000000970000000000000000000802621000190001700

Điều 14.5.TT.22.17. Nhân viên không lưu

140050000000000050000020000000000000000009800000000000000000

Điều 14.5.LQ.98. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu

140050000000000050000020000000000000000009900000000000000000

Điều 14.5.LQ.99. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát, dịch vụ khí tượng, dịch vụ thông báo tin tức hàng không, dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn

140050000000000050000020000000000000000010000000000000000000

Điều 14.5.LQ.100. Quy định chi tiết về bảo đảm hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190000700

Điều 14.5.TT.22.7. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam và Cảng vụ hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190000800

Điều 14.5.TT.22.8. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190000900

Điều 14.5.TT.22.9. Trách nhiệm của người khai thác tàu bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190001000

Điều 14.5.TT.22.10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190001100

Điều 14.5.TT.22.11. Nguyên tắc áp dụng quy tắc bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190001200

Điều 14.5.TT.22.12. Trách nhiệm của người chỉ huy tàu bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190001300

Điều 14.5.TT.22.13. Quy tắc bay tổng quát, VFR, IFR

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190004800

Điều 14.5.TT.22.48. AIS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190004900

Điều 14.5.TT.22.49. Cơ sở AIS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190005000

Điều 14.5.TT.22.50. Nhân viên AIS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190005100

Điều 14.5.TT.22.51. Cung cấp, trao đổi tin tức hàng không và ấn phẩm AIS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190005200

Điều 14.5.TT.22.52. Bản quyền

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190005300

Điều 14.5.TT.22.53. Các yêu cầu về AIM

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190005400

Điều 14.5.TT.22.54. Nguồn thu thập tin tức hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190005500

Điều 14.5.TT.22.55. Nội dung dữ liệu hàng không và tin tức hàng không; kiểm tra, xác nhận dữ liệu hàng không và tin tức hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190005600

Điều 14.5.TT.22.56. Hệ thống quản lý chất lượng

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190005700

Điều 14.5.TT.22.57. Hệ thống quản lý an toàn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190005800

Điều 14.5.TT.22.58. Các quy định khác

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190005900

Điều 14.5.TT.22.59. Yêu cầu về xử lý, phát hành tin tức hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190006000

Điều 14.5.TT.22.60. Các trường hợp khởi tạo và phát hành NOTAM

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190006100

Điều 14.5.TT.22.61. Các trường hợp không yêu cầu khởi tạo và phát hành NOTAM

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190006200

Điều 14.5.TT.22.62. Chi tiết về NOTAM

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190006300

Điều 14.5.TT.22.63. Thời hạn và cách thức cung cấp tin tức phù hợp phát hành NOTAM

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190006400

Điều 14.5.TT.22.64. Bản danh mục NOTAM còn hiệu lực của Việt Nam

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190006500

Điều 14.5.TT.22.65. NOTAM nhắc lại

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190006600

Điều 14.5.TT.22.66. AIP Việt Nam

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190006700

Điều 14.5.TT.22.67. Tập tu chỉnh AIP Việt Nam

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190006800

Điều 14.5.TT.22.68. Tập bổ sung AIP Việt Nam

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190006900

Điều 14.5.TT.22.69. AIP điện tử (eAIP)

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190007000

Điều 14.5.TT.22.70. Các trường hợp phát hành tin tức theo chu kỳ AIRAC và quy định về việc phát hành tin tức theo chu kỳ AIRAC

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190007100

Điều 14.5.TT.22.71. Cung cấp tin tức dạng bản giấy

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190007200

Điều 14.5.TT.22.72. Cung cấp tin tức dạng điện tử

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190007300

Điều 14.5.TT.22.73. Các trường hợp phát hành AIC

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190007400

Điều 14.5.TT.22.74. Kiểu loại AIC của Việt Nam

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190007500

Điều 14.5.TT.22.75. Cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không sân bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190007600

Điều 14.5.TT.22.76. PIB

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190007700

Điều 14.5.TT.22.77. Cung cấp PIB

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190007800

Điều 14.5.TT.22.78. Cập nhật PIB

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190007900

Điều 14.5.TT.22.79. Thông báo tin tức và báo cáo sau khi bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190008000

Điều 14.5.TT.22.80. Xử lý tin tức sau chuyến bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190008100

Điều 14.5.TT.22.81. Các phương tiện sử dụng để nhận và gửi các tin tức hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190008200

Điều 14.5.TT.22.82. Chi tiết về AIS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190008300

Điều 14.5.TT.22.83. Công bố thông tin về hệ thống, thiết bị CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190008400

Điều 14.5.TT.22.84. Mã số, địa chỉ kỹ thuật hệ thống, thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190008500

Điều 14.5.TT.22.85. Thời gian và tọa độ của đài, trạm, hệ thống, thiết bị CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190008600

Điều 14.5.TT.22.86. Thiết bị dự phòng

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190008700

Điều 14.5.TT.22.87. Nguồn điện chính và dự phòng

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190008800

Điều 14.5.TT.22.88. Ghi thông tin về bảo dưỡng, sửa chữa, cải tiến hệ thống, thiết bị CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190008900

Điều 14.5.TT.22.89. Kết nối, sử dụng thông tin, dữ liệu trên kênh thông tin liên lạc hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190009000

Điều 14.5.TT.22.90. Đầu tư, lắp đặt, cải tạo, nâng cấp hệ thống, thiết bị CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190009100

Điều 14.5.TT.22.91. Đưa hệ thống, thiết bị CNS mới vào khai thác

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190009200

Điều 14.5.TT.22.92. Báo cáo sự cố thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190009300

Điều 14.5.TT.22.93. Bảo vệ an toàn khai thác hệ thống, thiết bị CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190009400

Điều 14.5.TT.22.94. Tạm dừng, chấm dứt khai thác hệ thống, thiết bị CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190009500

Điều 14.5.TT.22.95. Thông báo tình trạng hoạt động của hệ thống, thiết bị CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190009600

Điều 14.5.TT.22.96. Sản xuất hệ thống, thiết bị CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190009700

Điều 14.5.TT.22.97. Hoạt động thử hệ thống, thiết bị CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190009800

Điều 14.5.TT.22.98. Quản lý chất lượng và bảo trì hệ thống, thiết bị CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190009900

Điều 14.5.TT.22.99. Yêu cầu thiết bị kiểm tra, đo lường tại đài, trạm, cơ sở CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190010000

Điều 14.5.TT.22.100. Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra, đo lường

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190010100

Điều 14.5.TT.22.101. Quy định chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190010200

Điều 14.5.TT.22.102. Cơ sở CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190010300

Điều 14.5.TT.22.103. Nhân viên CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190010400

Điều 14.5.TT.22.104. Ghi, lưu trữ các tham số cung cấp dịch vụ CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190010500

Điều 14.5.TT.22.105. Cung cấp dịch vụ CNS cho tổ chức nước ngoài

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190010600

Điều 14.5.TT.22.106. Hiệp đồng trách nhiệm cung cấp dịch vụ CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190010700

Điều 14.5.TT.22.107. Đăng ký, sử dụng tần số vô tuyến điện

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190010800

Điều 14.5.TT.22.108. Quản lý, phối hợp và đăng ký quốc tế tần số vô tuyến điện thuộc băng tần nghiệp vụ hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190010900

Điều 14.5.TT.22.109. Phối hợp xử lý can nhiễu tần số vô tuyến điện

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190011000

Điều 14.5.TT.22.110. Chi tiết về CNS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190011100

Điều 14.5.TT.22.111. Nội dung dịch vụ khí tượng hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190011200

Điều 14.5.TT.22.112. Cơ sở MET

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190011300

Điều 14.5.TT.22.113. Hệ thống kỹ thuật, thiết bị khí tượng hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190011400

Điều 14.5.TT.22.114. Nhân viên khí tượng hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190011500

Điều 14.5.TT.22.115. Quản lý chất lượng dịch vụ khí tượng hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190011600

Điều 14.5.TT.22.116. Quan trắc, báo cáo khí tượng sân bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190011700

Điều 14.5.TT.22.117. Quan trắc, báo cáo thời tiết từ tàu bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190011800

Điều 14.5.TT.22.118. Bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190011900

Điều 14.5.TT.22.119. Dự báo thời tiết tại sân bay (TAF, TAF AMD)

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190012000

Điều 14.5.TT.22.120. Bản tin dự báo thời tiết phục vụ hạ cánh (TREND)

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190012100

Điều 14.5.TT.22.121. Bản tin dự báo khí tượng cho cất cánh

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190012200

Điều 14.5.TT.22.122. Dự báo thời tiết trên đường bay và khu vực bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190012300

Điều 14.5.TT.22.123. Cảnh báo thời tiết tại sân bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190012400

Điều 14.5.TT.22.124. Cảnh báo hiện tượng gió đứt tại sân bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190012500

Điều 14.5.TT.22.125. Thông báo SIGMET

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190012600

Điều 14.5.TT.22.126. Thông báo AIRMET

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190012700

Điều 14.5.TT.22.127. Khai thác, trao đổi số liệu khí tượng hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190012800

Điều 14.5.TT.22.128. Khai thác, sử dụng số liệu, sản phẩm WAFS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190012900

Điều 14.5.TT.22.129. Trao đổi số liệu OPMET

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190013000

Điều 14.5.TT.22.130. Thu thập, lưu trữ số liệu khí tượng hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190013100

Điều 14.5.TT.22.131. Thống kê số liệu khí hậu hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190013200

Điều 14.5.TT.22.132. Quy định chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190013300

Điều 14.5.TT.22.133. Thông tin cần thiết trước khi lập kế hoạch bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190013400

Điều 14.5.TT.22.134. Lập và cập nhật hồ sơ khí tượng

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190013500

Điều 14.5.TT.22.135. Tin tức khí tượng cung cấp tại cảng hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190013600

Điều 14.5.TT.22.136. Dịch vụ khí tượng hàng không cung cấp cho cơ sở điều hành bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190013700

Điều 14.5.TT.22.137. Dịch vụ khí tượng hàng không cung cấp cho cơ sở AIS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190013800

Điều 14.5.TT.22.138. Dịch vụ khí tượng hàng không cung cấp cho cơ sở SAR

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190013900

Điều 14.5.TT.22.139. Dịch vụ khí tượng hàng không cho hoạt động hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190014000

Điều 14.5.TT.22.140. Kiểm tra, giám sát dịch vụ khí tượng hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190014100

Điều 14.5.TT.22.141. Đánh giá dịch vụ khí tượng hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190014200

Điều 14.5.TT.22.142. Chi tiết về khí tượng hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190018800

Điều 14.5.TT.22.188. Cơ sở thiết kế phương thức bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190018900

Điều 14.5.TT.22.189. Nhân viên thiết kế phương thức bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190019000

Điều 14.5.TT.22.190. Yêu cầu chung về phương thức bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190019100

Điều 14.5.TT.22.191. Các phương thức bay bằng thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190019200

Điều 14.5.TT.22.192. Đánh giá phương thức bay bằng thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190019300

Điều 14.5.TT.22.193. Các trường hợp phải bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị và chu kỳ bay đánh giá phương thức bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190019400

Điều 14.5.TT.22.194. Quy ước đặt tên cho phương thức bay bằng thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190019500

Điều 14.5.TT.22.195. Công bố thông tin phương thức bay trên sơ đồ

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190019600

Điều 14.5.TT.22.196. Chi tiết về thiết kế phương thức bay, đánh giá phương thức bay bằng thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190019700

Điều 14.5.TT.22.197. Cơ sở bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190019800

Điều 14.5.TT.22.198. Nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190019900

Điều 14.5.TT.22.199. Quản lý chất lượng bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190020000

Điều 14.5.TT.22.200. Nhóm sơ đồ chướng ngại vật

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190020100

Điều 14.5.TT.22.201. Nhóm sơ đồ phục vụ di chuyển mặt đất

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190020200

Điều 14.5.TT.22.202. Nhóm sơ đồ phục vụ hoạt động khai thác cất cánh, hạ cánh

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190020300

Điều 14.5.TT.22.203. Nhóm bản đồ, sơ đồ phục vụ hoạt động bay đường dài

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190020400

Điều 14.5.TT.22.204. Quy định chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190020500

Điều 14.5.TT.22.205. Tiêu đề

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190020600

Điều 14.5.TT.22.206. Quy cách thể hiện

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190020700

Điều 14.5.TT.22.207. Biểu tượng

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190020800

Điều 14.5.TT.22.208. Sử dụng đơn vị đo lường trong sơ đồ, bản đồ hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190020900

Điều 14.5.TT.22.209. Tỷ lệ và phép chiếu

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190021000

Điều 14.5.TT.22.210. Hiệu lực của thông tin hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190021100

Điều 14.5.TT.22.211. Tên các địa danh và chữ tắt

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190021200

Điều 14.5.TT.22.212. Thể hiện biên giới và lãnh thổ quốc gia

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190021300

Điều 14.5.TT.22.213. Màu sắc

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190021400

Điều 14.5.TT.22.214. Địa hình

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190021600

Điều 14.5.TT.22.216. Khu vực trách nhiệm của cơ sở ATS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190021700

Điều 14.5.TT.22.217. Độ lệch từ

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190021800

Điều 14.5.TT.22.218. Trình bày bản in

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190021900

Điều 14.5.TT.22.219. Dữ liệu hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190022000

Điều 14.5.TT.22.220. Chi tiết về bản đồ, sơ đồ hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190022100

Điều 14.5.TT.22.221. PBN và các kiểu loại PBN

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190022200

Điều 14.5.TT.22.222. Xây dựng kế hoạch thực hiện PBN

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190022300

Điều 14.5.TT.22.223. Sử dụng dẫn đường RNAV 1, RNAV 2

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190022400

Điều 14.5.TT.22.224. Sử dụng dẫn đường RNAV 5

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190022500

Điều 14.5.TT.22.225. Sử dụng dẫn đường RNAV 10 (tương đương RNP 10)

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190022600

Điều 14.5.TT.22.226. Sử dụng dẫn đường RNP 1

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190022700

Điều 14.5.TT.22.227. Sử dụng dẫn đường RNP 2

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190022800

Điều 14.5.TT.22.228. Sử dụng dẫn đường RNP 4

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190022900

Điều 14.5.TT.22.229. Tiếp cận bằng GNSS (RNP APCH)

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190023000

Điều 14.5.TT.22.230. Tiếp cận đặc biệt (RNP AR) bằng GNSS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190023100

Điều 14.5.TT.22.231. Quy định chung cho các kiểu loại RNAV và RNP, RNP APCH và RNP AR

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190023200

Điều 14.5.TT.22.232. Chi tiết về PBN

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190023300

Điều 14.5.TT.22.233. Yêu cầu về việc sử dụng đơn vị đo lường trong hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190023400

Điều 14.5.TT.22.234. Chuyển đổi đơn vị đo lường trong khai thác hoạt động HKDD

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190023500

Điều 14.5.TT.22.235. Quy định chung đối với việc đảm bảo liên lạc không - địa

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190023600

Điều 14.5.TT.22.236. Các phương thức liên lạc không - địa

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190023700

Điều 14.5.TT.22.237. Quy định chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190023800

Điều 14.5.TT.22.238. Cách phát âm các chữ cái trong liên lạc không - địa

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190023900

Điều 14.5.TT.22.239. Cách phát âm chữ số trong liên lạc không - địa

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190024000

Điều 14.5.TT.22.240. Cách phát âm thời gian

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190024100

Điều 14.5.TT.22.241. Tên gọi

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190024200

Điều 14.5.TT.22.242. Thiết lập, duy trì và chuyển giao liên lạc không - địa

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190024300

Điều 14.5.TT.22.243. Phương thức kiểm tra liên lạc

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190024400

Điều 14.5.TT.22.244. Quy định về phát một số thuật ngữ trong trường hợp đặc biệt

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190024500

Điều 14.5.TT.22.245. Huấn lệnh về độ cao, mực bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190024600

Điều 14.5.TT.22.246. Báo cáo vị trí

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190024700

Điều 14.5.TT.22.247. Vùng trời có CPDLC

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190024800

Điều 14.5.TT.22.248. Hướng dẫn khai thác ADS-C/CPDLC

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190024900

Điều 14.5.TT.22.249. Địa chỉ tiếp nhận báo cáo sự cố

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190025000

Điều 14.5.TT.22.250. Hệ thống ATM

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190025100

Điều 14.5.TT.22.251. Nguyên tắc chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190025200

Điều 14.5.TT.22.252. Quy chế an toàn, an ninh bảo mật hệ thống công nghệ thông tin

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190025300

Điều 14.5.TT.22.253. Yêu cầu về an toàn, an ninh bảo mật cho hệ thống công nghệ thông tin

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190025400

Điều 14.5.TT.22.254. Đánh giá an ninh bảo mật hệ thống công nghệ thông tin

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190025500

Điều 14.5.TT.22.255. Kiểm soát và khắc phục sự cố

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190025600

Điều 14.5.TT.22.256. An ninh cơ sở ANS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190025700

Điều 14.5.TT.22.257. Quy định chung về an toàn hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190025800

Điều 14.5.TT.22.258. Quy trình và phương pháp thực hiện quản lý an toàn hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190025900

Điều 14.5.TT.22.259. Hệ thống giám sát an toàn hoạt động bay của nhà chức trách hàng không

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190026000

Điều 14.5.TT.22.260. SMS của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190026100

Điều 14.5.TT.22.261. Tài liệu SMS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190026200

Điều 14.5.TT.22.262. Công tác kiểm tra, giám sát an toàn hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190026300

Điều 14.5.TT.22.263. Giám sát viên an toàn hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190026400

Điều 14.5.TT.22.264. Công tác đánh giá an toàn hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190026500

Điều 14.5.TT.22.265. Các biện pháp ngăn ngừa uy hiếp an toàn bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190026600

Điều 14.5.TT.22.266. Các biện pháp tăng cường an toàn hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190026700

Điều 14.5.TT.22.267. Mục đích bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị dẫn đường, giám sát

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190026800

Điều 14.5.TT.22.268. Hệ thống, thiết bị dẫn đường, giám sát phải bay kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190026900

Điều 14.5.TT.22.269. Hệ thống, thiết bị dẫn đường, giám sát phải bay kiểm tra, hiệu chuẩn nghiệm thu và bay kiểm tra, hiệu chuẩn nghiệm thu lại

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190027000

Điều 14.5.TT.22.270. Cơ sở cung cấp dịch vụ bay kiểm tra, hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190027100

Điều 14.5.TT.22.271. Nhân viên bay kiểm tra, hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190027200

Điều 14.5.TT.22.272. Yêu cầu cơ bản đối với tàu bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190027300

Điều 14.5.TT.22.273. Yêu cầu cơ bản đối với hệ thống, thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190027400

Điều 14.5.TT.22.274. Hệ thống quy chiếu vị trí chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190027500

Điều 14.5.TT.22.275. Kiểm định, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190027600

Điều 14.5.TT.22.276. Thứ tự ưu tiên bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190027700

Điều 14.5.TT.22.277. Kiểm tra hệ thống, thiết bị mặt đất trước khi bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190027800

Điều 14.5.TT.22.278. Thời gian bay kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ hệ thống, thiết bị dẫn đường, giám sát

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190027900

Điều 14.5.TT.22.279. Điều chỉnh thời gian bay kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ hệ thống, thiết bị dẫn đường

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190028000

Điều 14.5.TT.22.280. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn vào thời gian ban đêm

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190028100

Điều 14.5.TT.22.281. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống đèn tín hiệu tại sân bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190028200

Điều 14.5.TT.22.282. Hệ tọa độ sử dụng cho bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190028300

Điều 14.5.TT.22.283. Dữ liệu cho bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190028400

Điều 14.5.TT.22.284. Phối hợp giữa bay kiểm tra, hiệu chuẩn và kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị mặt đất

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190028500

Điều 14.5.TT.22.285. Xác định tình trạng khai thác của hệ thống, thiết bị sau khi bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190028600

Điều 14.5.TT.22.286. Thẩm quyền xác định tình trạng khai thác của hệ thống, thiết bị sau khi bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190028700

Điều 14.5.TT.22.287. Thông báo thay đổi tình trạng hệ thống, thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190028800

Điều 14.5.TT.22.288. Duy trì dữ liệu và báo cáo kết quả bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190028900

Điều 14.5.TT.22.289. Phân loại các hình thức bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị dẫn đường truyền thống

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190029000

Điều 14.5.TT.22.290. Phương thức bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị dẫn đường truyền thống

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190029100

Điều 14.5.TT.22.291. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống, thiết bị dẫn đường dựa vào GNSS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190029200

Điều 14.5.TT.22.292. Yêu cầu nội dung kỹ thuật bay kiểm tra, hiệu chuẩn GBAS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190029300

Điều 14.5.TT.22.293. Phương thức bay kiểm tra, hiệu chuẩn GBAS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190029400

Điều 14.5.TT.22.294. Đánh giá chất lượng PSR/SSR mặt đất

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190029500

Điều 14.5.TT.22.295. Vai trò của tàu bay kiểm tra, hiệu chuẩn khi bay kiểm tra, hiệu chuẩn PSR/SSR

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190029600

Điều 14.5.TT.22.296. Đánh giá chất lượng PSR/SSR trong khi bay kiểm tra, hiệu chuẩn

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190029700

Điều 14.5.TT.22.297. Phân loại các hình thức bay kiểm tra, hiệu chuẩn PSR/SSR

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190029800

Điều 14.5.TT.22.298. Công bố giản đồ vùng phủ sóng của PSR/SSR

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190029900

Điều 14.5.TT.22.299. Yêu cầu nội dung kỹ thuật bay kiểm tra, hiệu chuẩn PSR/SSR

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190030000

Điều 14.5.TT.22.300. Phương thức bay kiểm tra, hiệu chuẩn PSR/SSR

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190030100

Điều 14.5.TT.22.301. Mục đích bay đánh giá

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190030200

Điều 14.5.TT.22.302. Tổ chức bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190030300

Điều 14.5.TT.22.303. Quy trình đánh giá phương thức bay bằng thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190030400

Điều 14.5.TT.22.304. Bay đánh giá phương thức bay PBN

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190030500

Điều 14.5.TT.22.305. Cơ sở cung cấp dịch vụ bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190030600

Điều 14.5.TT.22.306. Người lái thực hiện bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị (FVP)

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190030700

Điều 14.5.TT.22.307. Tàu bay và thiết bị bay đánh giá phương thức bay PBN

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190030800

Điều 14.5.TT.22.308. Bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị sử dụng GNSS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190030900

Điều 14.5.TT.22.309. Dữ liệu cho bay đánh giá phương thức bay bằng thiết bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190031000

Điều 14.5.TT.22.310. Khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190031100

Điều 14.5.TT.22.311. Đường bay phục vụ hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190031200

Điều 14.5.TT.22.312. Thiết lập khu vực bay phục vụ hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190031300

Điều 14.5.TT.22.313. Phân loại vùng trời không lưu cụ thể

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190031400

Điều 14.5.TT.22.314. Đường bay tiến nhập, rời khỏi khu vực bay phục vụ hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190031500

Điều 14.5.TT.22.315. Điểm ra, vào khu vực bay phục vụ hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190031600

Điều 14.5.TT.22.316. Tần số liên lạc trong khu vực bay phục vụ hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190031700

Điều 14.5.TT.22.317. Công bố thông tin phục vụ hoạt động hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190031800

Điều 14.5.TT.22.318. Phương án khai thác bay hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190031900

Điều 14.5.TT.22.319. Phương thức bay tiến nhập, rời khu vực bay phục vụ hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190032000

Điều 14.5.TT.22.320. Phương thức bay, bài bay và quy tắc bay trong khu vực bay phục vụ hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190032100

Điều 14.5.TT.22.321. Phương án quản lý hoạt động bay hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190032200

Điều 14.5.TT.22.322. Thông báo, hiệp đồng đảm bảo hoạt động bay hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190032300

Điều 14.5.TT.22.323. Tự giữ phân cách trên đường bay, trong khu vực bay phục vụ hàng không chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190032400

Điều 14.5.TT.22.324. Thông báo tin tức hoạt động bay khác và hoạt động khác có ảnh hưởng

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190032500

Điều 14.5.TT.22.325. Thông báo tin tức thời tiết hỗ trợ hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190032600

Điều 14.5.TT.22.326. Phối hợp xử lý các trường hợp bất thường, khẩn cấp

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190032700

Điều 14.5.TT.22.327. Kế hoạch bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190032800

Điều 14.5.TT.22.328. Sân bay dự bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190032900

Điều 14.5.TT.22.329. Hướng dẫn về lập kế hoạch bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190033000

Điều 14.5.TT.22.330. Lựa chọn sân bay dự bị

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190033100

Điều 14.5.TT.22.331. Phối hợp xử lý các trường hợp bất thường trong khai thác bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190033200

Điều 14.5.TT.22.332. Quy định chung

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190033300

Điều 14.5.TT.22.333. Thủ tục cấp giấy phép khai thác cơ sở ANS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190033400

Điều 14.5.TT.22.334. Thủ tục cấp lại giấy phép khai thác cơ sở ANS

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190033500

Điều 14.5.TT.22.335. Danh mục hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay phải được cấp giấy phép khai thác trước khi đưa vào hoạt động chính thức

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190033600

Điều 14.5.TT.22.336. Quy định cấp giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190033700

Điều 14.5.TT.22.337. Thủ tục cấp giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190033800

Điều 14.5.TT.22.338. Thủ tục cấp lại giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190033900

Điều 14.5.TT.22.339. Nhân viên bảo đảm hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190034000

Điều 14.5.TT.22.340. Thời hạn hiệu lực, danh mục giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay.

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190034100

Điều 14.5.TT.22.341. Thủ tục cấp giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190034200

Điều 14.5.TT.22.342. Thủ tục cấp lại giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay

14005000000000005000002000000000000000001000000000000000000000802621000190034300

Điều 14.5.TT.22.343. Thu hồi giấy phép khai thác cơ sở ANS, giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật và thiết bị bảo đảm hoạt động bay, giấy phép nhân viên bảo đảm hoạt động bay

1400500000000000500000300000000000000000

Mục 3 TÌM KIẾM, CỨU NẠN

140050000000000050000030000000000000000010100000000000000000

Điều 14.5.LQ.101. Thông báo tình trạng lâm nguy, lâm nạn

140050000000000050000030000000000000000010200000000000000000

Điều 14.5.LQ.102. Phối hợp hoạt động tìm kiếm, cứu nạn

14005000000000005000003000000000000000001020000000000000000000502444500330000100

Điều 14.5.QĐ.3.1. Quy chế Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn.

14005000000000005000003000000000000000001020000000000000000000802621000190014300

Điều 14.5.TT.22.143. Phối hợp trong công tác tìm kiếm, cứu nạn HKDD

140050000000000050000030000000000000000010300000000000000000

Điều 14.5.LQ.103. Trách nhiệm tìm kiếm, cứu nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190014400

Điều 14.5.TT.22.144. Yêu cầu đảm bảo sẵn sàng công tác tìm kiếm, cứu nạn HKDD

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190014500

Điều 14.5.TT.22.145. Thông tin liên lạc sử dụng trong công tác tìm kiếm, cứu nạn HKDD

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190014600

Điều 14.5.TT.22.146. Lực lượng, phương tiện, thiết bị tìm kiếm, cứu nạn HKDD

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190014700

Điều 14.5.TT.22.147. Quy ước về tín hiệu tìm kiếm, cứu nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190014800

Điều 14.5.TT.22.148. Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng không, trung tâm khẩn nguy sân bay

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190014900

Điều 14.5.TT.22.149. Đội tìm kiếm, cứu nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190015000

Điều 14.5.TT.22.150. Nhân viên tìm kiếm, cứu nạn HKDD

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190015100

Điều 14.5.TT.22.151. Chỉ huy hiện trường

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190015200

Điều 14.5.TT.22.152. Hiệp đồng với quốc gia lân cận trong việc tìm kiếm, cứu nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190015300

Điều 14.5.TT.22.153. Hiệp đồng với các dịch vụ khác trong công tác tìm kiếm, cứu nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190015400

Điều 14.5.TT.22.154. Kế hoạch tìm kiếm, cứu nạn HKDD

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190015500

Điều 14.5.TT.22.155. Công tác diễn tập tìm kiếm, cứu nạn HKDD

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190015600

Điều 14.5.TT.22.156. Thông tin tìm kiếm, cứu nạn HKDD

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190015700

Điều 14.5.TT.22.157. Nâng cao chất lượng dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190015800

Điều 14.5.TT.22.158. Kiểm tra, giám sát công tác đảm bảo tìm kiếm, cứu nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190015900

Điều 14.5.TT.22.159. Cung cấp thông tin về tàu bay khẩn nguy

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190016000

Điều 14.5.TT.22.160. Hiệp đồng cho các giai đoạn khẩn nguy

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190016100

Điều 14.5.TT.22.161. Công tác hiệp đồng tìm kiếm tàu bay lâm nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190016200

Điều 14.5.TT.22.162. Công tác cứu nạn tàu bay dân dụng lâm nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190016300

Điều 14.5.TT.22.163. Phối hợp đảm bảo an toàn cho hoạt động bay của các tàu bay tìm kiếm, cứu nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190016400

Điều 14.5.TT.22.164. Kết thúc tình trạng khẩn cấp, hoạt động tìm kiếm, cứu nạn

14005000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802621000190016500

Điều 14.5.TT.22.165. Chi tiết về tìm kiếm, cứu nạn HKDD

1400500000000000500000400000000000000000

Mục 4 ĐIỀU TRA SỰ CỐ, TAI NẠN TÀU BAY

140050000000000050000040000000000000000010400000000000000000

Điều 14.5.LQ.104. Sự cố, tai nạn tàu bay

140050000000000050000040000000000000000010500000000000000000

Điều 14.5.LQ.105. Mục đích và thủ tục điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750000500

Điều 14.5.NĐ.1.5. Nội dung điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750000600

Điều 14.5.NĐ.1.6. Bảo vệ hiện trường và di chuyển tàu bay bị sự cố, tai nạn

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750001100

Điều 14.5.NĐ.1.11. Trả lại tàu bay và các trang bị, thiết bị tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750001200

Điều 14.5.NĐ.1.12. Giải mã máy tự ghi

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750001300

Điều 14.5.NĐ.1.13. Khám nghiệm tử thi

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750001500

Điều 14.5.NĐ.1.15. Thông báo về hành vi can thiệp bất hợp pháp

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750001600

Điều 14.5.NĐ.1.16. Công bố thông tin

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750001700

Điều 14.5.NĐ.1.17. Điều tra lại

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750001800

Điều 14.5.NĐ.1.18. Báo cáo sơ bộ về điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750001900

Điều 14.5.NĐ.1.19. Báo cáo chính thức về điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750002000

Điều 14.5.NĐ.1.20. Công bố báo cáo chính thức điều tra sự cố tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750002100

Điều 14.5.NĐ.1.21. Khuyến cáo an toàn

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750002200

Điều 14.5.NĐ.1.22. Kinh phí điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750002700

Điều 14.5.NĐ.1.27. Báo cáo sự cố tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001050000000000000000000402252900750002800

Điều 14.5.NĐ.1.28. Tổng hợp các báo cáo sự cố

140050000000000050000040000000000000000010600000000000000000

Điều 14.5.LQ.106. Trách nhiệm điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001060000000000000000000402252900750000700

Điều 14.5.NĐ.1.7. Cơ quan điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001060000000000000000000402252900750000800

Điều 14.5.NĐ.1.8. Người điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

140050000000000050000040000000000000000010700000000000000000

Điều 14.5.LQ.107. Quyền của cơ quan điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001070000000000000000000402252900750000900

Điều 14.5.NĐ.1.9. Nhiệm vụ và quyền hạn của người đứng đầu cơ quan điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001070000000000000000000402252900750001000

Điều 14.5.NĐ.1.10. Nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của người điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001070000000000000000000402252900750002300

Điều 14.5.NĐ.1.23. Tham gia điều tra tai nạn tàu bay

1400500000000000500000400000000000000000107000000000000000000040225290075000230000802784800290007500

Điều 14.5.TT.30.75. Quy định chung về báo cáo, điều tra tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay

1400500000000000500000400000000000000000107000000000000000000040225290075000230000802784800290007600

Điều 14.5.TT.30.76. Phân loại tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay

1400500000000000500000400000000000000000107000000000000000000040225290075000230000802784800290007700

Điều 14.5.TT.30.77. Báo cáo tự nguyện

1400500000000000500000400000000000000000107000000000000000000040225290075000230000802784800290007800

Điều 14.5.TT.30.78. Khắc phục các hư hỏng do sự cố, tai nạn tại cảng hàng không, sân bay gây ra

1400500000000000500000400000000000000000107000000000000000000040225290075000230000802784800290007900

Điều 14.5.TT.30.79. Yêu cầu về kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôi

1400500000000000500000400000000000000000107000000000000000000040225290075000230000802784800290008000

Điều 14.5.TT.30.80. Chương trình kiểm soát chim, động vật hoang dã, vật nuôi tại cảng hàng không, sân bay

1400500000000000500000400000000000000000107000000000000000000040225290075000230000802784800290008100

Điều 14.5.TT.30.81. Quy định báo cáo của người khai thác tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001070000000000000000000402252900750002400

Điều 14.5.NĐ.1.24. Hợp tác với các quốc gia có nạn nhân trong tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001070000000000000000000402252900750002500

Điều 14.5.NĐ.1.25. Điều tra sự cố, tai nạn tàu bay ở nước ngoài

14005000000000005000004000000000000000001070000000000000000000402252900750002600

Điều 14.5.NĐ.1.26. Ủy thác điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

140050000000000050000040000000000000000010800000000000000000

Điều 14.5.LQ.108. Trách nhiệm thông báo và bảo vệ chứng cứ

14005000000000005000004000000000000000001080000000000000000000402252900750000300

Điều 14.5.NĐ.1.3. Thông báo về sự cố, tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001080000000000000000000402252900750000400

Điều 14.5.NĐ.1.4. Xử lý thông tin về sự cố hoặc tai nạn tàu bay

14005000000000005000004000000000000000001080000000000000000000402252900750001400

Điều 14.5.NĐ.1.14. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan điều tra khác

14005000000000006000

Chương VI VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG

1400500000000000600000100000000000000000

Mục 1 DOANH NGHIỆP VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG

140050000000000060000010000000000000000010900000000000000000

Điều 14.5.LQ.109. Kinh doanh vận chuyển hàng không

14005000000000006000001000000000000000001090000000000000000000402469000300000200

Điều 14.5.NĐ.5.2. Nội dung kinh doanh vận chuyển hàng không, hoạt động hàng không chung

14005000000000006000001000000000000000001090000000000000000000802532100810002100

Điều 14.5.TT.11.21. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam

14005000000000006000001000000000000000001090000000000000000000802532100810002200

Điều 14.5.TT.11.22. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không

14005000000000006000001000000000000000001090000000000000000000802532100810002300

Điều 14.5.TT.11.23. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân

14005000000000006000001000000000000000001090000000000000000000802568700850001400

Điều 14.5.TT.14.14. Nguyên tắc xử lý vi phạm

14005000000000006000001000000000000000001090000000000000000000802568700850001500

Điều 14.5.TT.14.15. Xử lý vi phạm đối với tổ chức hoạt động trong lĩnh vực vận tải hàng không

14005000000000006000001000000000000000001090000000000000000000802568700850001600

Điều 14.5.TT.14.16. Xử lý vi phạm đối với cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hàng không

14005000000000006000001000000000000000001090000000000000000000802568700850001700

Điều 14.5.TT.14.17. Xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức, viên chức

14005000000000006000001000000000000000001090000000000000000000802568700850001800

Điều 14.5.TT.14.18. Thẩm quyền xử lý vi phạm

140050000000000060000010000000000000000011000000000000000000

Điều 14.5.LQ.110. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402469000300000300

Điều 14.5.NĐ.5.3. Cơ quan xây dựng, ban hành quy hoạch phát triển và thẩm định cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402469000300000400

Điều 14.5.NĐ.5.4. Hãng hàng không có vốn đầu tư nước ngoài

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402587000920000500

Điều 14.5.NĐ.13.5. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng không

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402587000920000600

Điều 14.5.NĐ.13.6. Điều kiện về phương án bảo đảm có tàu bay khai thác

1400500000000000600000100000000000000000110000000000000000000040258700092000060000802532100810000300

Điều 14.5.TT.11.3. Kế hoạch khai thác đội tàu bay của doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không (sau đây gọi là hãng hàng không) và doanh nghiệp kinh doanh hàng không chung Việt Nam

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402587000920000700

Điều 14.5.NĐ.13.7. Điều kiện về tổ chức bộ máy

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402587000920000800

Điều 14.5.NĐ.13.8. Điều kiện về vốn

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402587000920000900

Điều 14.5.NĐ.13.9. Phương án kinh doanh và chiến lược phát triển

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402587000920001000

Điều 14.5.NĐ.13.10. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402587000920001100

Điều 14.5.NĐ.13.11. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402587000920001200

Điều 14.5.NĐ.13.12. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402587000920001201

Điều 14.5.NĐ.13.12a. Những thay đổi đối với doanh nghiệp phải thông báo

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000402587000920001204

Điều 14.5.NĐ.13.12b. Quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hàng không

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802568700850000500

Điều 14.5.TT.14.5. Doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802568700850001100

Điều 14.5.TT.14.11. Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của các tổ chức liên quan đến hoạt động vận tải hàng không

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802568700850001200

Điều 14.5.TT.14.12. Người giữ vị trí phụ trách quản lý lĩnh vực chuyên môn của tổ chức liên quan đến hoạt động vận tải hàng không

14005000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802568700850001300

Điều 14.5.TT.14.13. Cá nhântham gia hoạt động vận tải hàng không

140050000000000060000010000000000000000011100000000000000000

Điều 14.5.LQ.111. Điều lệ vận chuyển

14005000000000006000001000000000000000001110000000000000000000802532100810000600

Điều 14.5.TT.11.6. Ban hành Điều lệ vận chuyển

14005000000000006000001000000000000000001110000000000000000000802532100810000700

Điều 14.5.TT.11.7. Thủ tục đăng ký Điều lệ vận chuyển

1400500000000000600000200000000000000000

Mục 2 KHAI THÁC VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG

140050000000000060000020000000000000000011200000000000000000

Điều 14.5.LQ.112. Quyền vận chuyển hàng không

14005000000000006000002000000000000000001120000000000000000000402469000300002500

Điều 14.5.NĐ.5.25. Thương hiệu của hãng hàng không

14005000000000006000002000000000000000001120000000000000000000402469000300002600

Điều 14.5.NĐ.5.26. Sử dụng thương hiệu

14005000000000006000002000000000000000001120000000000000000000402469000300002700

Điều 14.5.NĐ.5.27. Nhượng quyền thương mại

14005000000000006000002000000000000000001120000000000000000000402587000920001205

Điều 14.5.NĐ.13.12c. Biện pháp quản lý quyền vận chuyển hàng không

14005000000000006000002000000000000000001120000000000000000000802532100810001700

Điều 14.5.TT.11.17. Căn cứ cấp quyền vận chuyển hàng không

14005000000000006000002000000000000000001120000000000000000000802532100810002000

Điều 14.5.TT.11.20. Yêu cầu đối với việc khai thác quyền vận chuyển hàng không

140050000000000060000020000000000000000011300000000000000000

Điều 14.5.LQ.113. Thủ tục cấp quyền vận chuyển hàng không

14005000000000006000002000000000000000001130000000000000000000802532100810001600

Điều 14.5.TT.11.16. Thủ tục cấp quyền vận chuyển hàng không

14005000000000006000002000000000000000001130000000000000000000802532100810001800

Điều 14.5.TT.11.18. Các loại hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không

14005000000000006000002000000000000000001130000000000000000000802532100810001900

Điều 14.5.TT.11.19. Thủ tục phê duyệt hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không

140050000000000060000020000000000000000011400000000000000000

Điều 14.5.LQ.114. Quyền vận chuyển hàng không quốc tế

140050000000000060000020000000000000000011500000000000000000

Điều 14.5.LQ.115. Quyền vận chuyển hàng không nội địa

140050000000000060000020000000000000000011600000000000000000

Điều 14.5.LQ.116. Giá dịch vụ vận chuyển hàng không

140050000000000060000020000000000000000011700000000000000000

Điều 14.5.LQ.117. Vận chuyển hỗn hợp

140050000000000060000020000000000000000011800000000000000000

Điều 14.5.LQ.118. Vận chuyển kế tiếp

140050000000000060000020000000000000000011900000000000000000

Điều 14.5.LQ.119. Đơn giản hóa thủ tục trong vận chuyển hàng không

140050000000000060000020000000000000000012000000000000000000

Điều 14.5.LQ.120. Vận chuyển quốc tế kết hợp nhiều điểm tại Việt Nam

140050000000000060000020000000000000000012100000000000000000

Điều 14.5.LQ.121. Báo cáo và cung cấp số liệu thống kê

14005000000000006000002000000000000000001210000000000000000000802600700330000300

Điều 14.5.TT.17.3. Báo cáo hoạt động

14005000000000006000002000000000000000001210000000000000000000802600700330000400

Điều 14.5.TT.17.4. Báo cáo số liệu

140050000000000060000020000000000000000012200000000000000000

Điều 14.5.LQ.122. Hoạt động kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng không

140050000000000060000020000000000000000012300000000000000000

Điều 14.5.LQ.123. Điều kiện, thủ tục mở văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài

14005000000000006000002000000000000000001230000000000000000000802532100810001000

Điều 14.5.TT.11.10. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam

14005000000000006000002000000000000000001230000000000000000000802532100810001300

Điều 14.5.TT.11.13. Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam

140050000000000060000020000000000000000012400000000000000000

Điều 14.5.LQ.124. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài

14005000000000006000002000000000000000001240000000000000000000802532100810001200

Điều 14.5.TT.11.12. Thông báo, báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam

140050000000000060000020000000000000000012500000000000000000

Điều 14.5.LQ.125. (Bị bãi bỏ)

140050000000000060000020000000000000000012600000000000000000

Điều 14.5.LQ.126. Hệ thống đặt giữ chỗ bằng máy tính

140050000000000060000020000000000000000012700000000000000000

Điều 14.5.LQ.127. Kiểm tra, thanh tra khai thác vận chuyển hàng không

1400500000000000600000300000000000000000

Mục 3 VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA

140050000000000060000030000000000000000012800000000000000000

Điều 14.5.LQ.128. Hợp đồng vận chuyển hàng hóa

14005000000000006000003000000000000000001280000000000000000000802532100810001500

Điều 14.5.TT.11.15. Yêu cầu đối với hoạt động cung ứng dịch vụ giao nhận hàng hóa bằng đường hàng không

140050000000000060000030000000000000000012900000000000000000

Điều 14.5.LQ.129. Vận đơn hàng không và biên lai hàng hóa

140050000000000060000030000000000000000013000000000000000000

Điều 14.5.LQ.130. Nội dung của vận đơn hàng không và biên lai hàng hóa

140050000000000060000030000000000000000013100000000000000000

Điều 14.5.LQ.131. Lập vận đơn hàng không

140050000000000060000030000000000000000013200000000000000000

Điều 14.5.LQ.132. Giấy tờ về tính chất của hàng hóa

140050000000000060000030000000000000000013300000000000000000

Điều 14.5.LQ.133. Vận đơn hàng không và biên lai hàng hóa vận chuyển nhiều kiện hàng hóa

140050000000000060000030000000000000000013400000000000000000

Điều 14.5.LQ.134. Các trường hợp hàng hóa bị từ chối vận chuyển

140050000000000060000030000000000000000013500000000000000000

Điều 14.5.LQ.135. Trách nhiệm của người gửi hàng trong việc cung cấp thông tin

140050000000000060000030000000000000000013600000000000000000

Điều 14.5.LQ.136. Trả hàng hóa

140050000000000060000030000000000000000013700000000000000000

Điều 14.5.LQ.137. Quan hệ giữa người gửi hàng và người nhận hàng hoặc quan hệ với bên thứ ba

140050000000000060000030000000000000000013800000000000000000

Điều 14.5.LQ.138. Giá trị chứng cứ của vận đơn hàng không và biên lai hàng hóa

140050000000000060000030000000000000000013900000000000000000

Điều 14.5.LQ.139. Quyền định đoạt hàng hóa

140050000000000060000030000000000000000014000000000000000000

Điều 14.5.LQ.140. Từ chối nhận hàng hoặc hàng không có người nhận

140050000000000060000030000000000000000014100000000000000000

Điều 14.5.LQ.141. Xuất vận đơn hàng không thứ cấp

14005000000000006000003000000000000000001410000000000000000000802532100810001400

Điều 14.5.TT.11.14. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp

140050000000000060000030000000000000000014200000000000000000

Điều 14.5.LQ.142. Thanh lý hàng hóa

1400500000000000600000400000000000000000

Mục 4 VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ

140050000000000060000040000000000000000014300000000000000000

Điều 14.5.LQ.143. Hợp đồng vận chuyển hành khách, hành lý

140050000000000060000040000000000000000014400000000000000000

Điều 14.5.LQ.144. Vé hành khách, thẻ hành lý

140050000000000060000040000000000000000014500000000000000000

Điều 14.5.LQ.145. Nghĩa vụ của người vận chuyển khi vận chuyển hành khách

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361500300

Điều 14.5.TT.10.3. Khu vực chức năng tại nhà ga hành khách

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361500400

Điều 14.5.TT.10.4. Xây dựng Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361500500

Điều 14.5.TT.10.5. Dịch vụ hành khách tại điểm đi

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361500600

Điều 14.5.TT.10.6. Dịch vụ đưa hành khách ra tàu bay

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361500700

Điều 14.5.TT.10.7. Dịch vụ phục vụ hành khách của chuyến bay bị chậm, gián đoạn, hủy chuyến

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361500800

Điều 14.5.TT.10.8. Dịch vụ cho hành khách sử dụng các loại dịch vụ đặc biệt

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361500900

Điều 14.5.TT.10.9. Dịch vụ cho hành khách tại điểm đến, điểm nối chuyến

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361501000

Điều 14.5.TT.10.10. Dịch vụ cơ bản tại nhà ga

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361501100

Điều 14.5.TT.10.11. Dịch vụ phi hàng không

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361501200

Điều 14.5.TT.10.12. Doanh nghiệp

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361501300

Điều 14.5.TT.10.13. Nhân viên hoạt động tại cảng hàng không

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361501400

Điều 14.5.TT.10.14. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802519800361501500

Điều 14.5.TT.10.15. Trách nhiệm của các Cảng vụ hàng không

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802532100810000800

Điều 14.5.TT.11.8. Nghĩa vụ tối thiểu của người vận chuyển đối với hành khách đã được xác nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường hợp vận chuyển bị chậm, chuyến bay bị hủy, khởi hành sớm, hành ...

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802532100810000900

Điều 14.5.TT.11.9. Vận chuyển hành khách đặc biệt

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140000300

Điều 14.5.TT.12.3. Nguyên tắc thực hiện

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140000400

Điều 14.5.TT.12.4. Nghĩa vụ của người vận chuyển

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140000500

Điều 14.5.TT.12.5. Miễn trừ nghĩa vụ của người vận chuyển trong trường hợp từ chối vận chuyển

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140000600

Điều 14.5.TT.12.6. Miễn trừ nghĩa vụ của người vận chuyển trong trường hợp hủy chuyến bay hoặc chuyến bay bị chậm kéo dài

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140000700

Điều 14.5.TT.12.7. Miễn trừ nghĩa vụ của người vận chuyển trong các trường hợp khác

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140000800

Điều 14.5.TT.12.8. Mức bồi thường ứng trước không hoàn lại

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140000900

Điều 14.5.TT.12.9. Phương thức và thời hạn bồi thường ứng trước không hoàn lại

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140001000

Điều 14.5.TT.12.10. Quyền của hành khách

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140001100

Điều 14.5.TT.12.11. Nghĩa vụ của hành khách

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140001200

Điều 14.5.TT.12.12. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140001300

Điều 14.5.TT.12.13. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không

14005000000000006000004000000000000000001450000000000000000000802543900140001400

Điều 14.5.TT.12.14. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nhà ga hành khách

140050000000000060000040000000000000000014600000000000000000

Điều 14.5.LQ.146. Từ chối vận chuyển hành khách có vé và đã được xác nhận chỗ trên chuyến bay hoặc đang trong hành trình

140050000000000060000040000000000000000014700000000000000000

Điều 14.5.LQ.147. Quyền của hành khách

140050000000000060000040000000000000000014800000000000000000

Điều 14.5.LQ.148. Nghĩa vụ của hành khách

140050000000000060000040000000000000000014900000000000000000

Điều 14.5.LQ.149. Vận chuyển hành lý

140050000000000060000040000000000000000015000000000000000000

Điều 14.5.LQ.150. Thanh lý hành lý

1400500000000000600000500000000000000000

Mục 5 VẬN CHUYỂN THEO HỢP ĐỒNG VÀ VẬN CHUYỂN THỰC TẾ

140050000000000060000050000000000000000015100000000000000000

Điều 14.5.LQ.151. Người vận chuyển theo hợp đồng và người vận chuyển thực tế

140050000000000060000050000000000000000015200000000000000000

Điều 14.5.LQ.152. Trách nhiệm của người vận chuyển theo hợp đồng và người vận chuyển thực tế

140050000000000060000050000000000000000015300000000000000000

Điều 14.5.LQ.153. Người nhận khiếu nại hoặc yêu cầu

140050000000000060000050000000000000000015400000000000000000

Điều 14.5.LQ.154. Giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với nhân viên, đại lý

140050000000000060000050000000000000000015500000000000000000

Điều 14.5.LQ.155. Tổng số tiền bồi thường thiệt hại

140050000000000060000050000000000000000015600000000000000000

Điều 14.5.LQ.156. Người bị khởi kiện

1400500000000000600000600000000000000000

Mục 6 VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA ĐẶC BIỆT

140050000000000060000060000000000000000015700000000000000000

Điều 14.5.LQ.157. Vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện, thư

140050000000000060000060000000000000000015800000000000000000

Điều 14.5.LQ.158. Vận chuyển hàng nguy hiểm

140050000000000060000060000000000000000015900000000000000000

Điều 14.5.LQ.159. Vận chuyển vũ khí, dụng cụ chiến tranh, vật liệu phóng xạ

14005000000000007000

Chương VII TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ

1400500000000000700000100000000000000000

Mục 1 QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA NGƯỜI VẬN CHUYỂN

140050000000000070000010000000000000000016000000000000000000

Điều 14.5.LQ.160. Bồi thường thiệt hại đối với hành khách

140050000000000070000010000000000000000016100000000000000000

Điều 14.5.LQ.161. Bồi thường thiệt hại đối với hàng hóa, hành lý

140050000000000070000010000000000000000016200000000000000000

Điều 14.5.LQ.162. Mức bồi thường thiệt hại hàng hóa, hành lý

140050000000000070000010000000000000000016300000000000000000

Điều 14.5.LQ.163. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển

140050000000000070000010000000000000000016400000000000000000

Điều 14.5.LQ.164. Bồi thường thiệt hại do vận chuyển chậm

140050000000000070000010000000000000000016500000000000000000

Điều 14.5.LQ.165. Miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại

140050000000000070000010000000000000000016600000000000000000

Điều 14.5.LQ.166. Mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển

14005000000000007000001000000000000000001660000000000000000000402738700970000300

Điều 14.5.NĐ.14.3. Tăng mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển trong vận chuyển bằng đường hàng không quy định tại khoản 1 Điều 166 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 2...

140050000000000070000010000000000000000016700000000000000000

Điều 14.5.LQ.167. Thỏa thuận về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại

140050000000000070000010000000000000000016800000000000000000

Điều 14.5.LQ.168. Bồi thường thiệt hại cho người vận chuyển

140050000000000070000010000000000000000016900000000000000000

Điều 14.5.LQ.169. Tiền trả trước

140050000000000070000010000000000000000017000000000000000000

Điều 14.5.LQ.170. Khiếu nại và khởi kiện người vận chuyển

140050000000000070000010000000000000000017100000000000000000

Điều 14.5.LQ.171. Quyền của nhân viên, đại lý của người vận chuyển khi bị khiếu nại

140050000000000070000010000000000000000017200000000000000000

Điều 14.5.LQ.172. Thẩm quyền giải quyết của Tòa án Việt Nam đối với tranh chấp trong vận chuyển hàng không quốc tế

140050000000000070000010000000000000000017300000000000000000

Điều 14.5.LQ.173. Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài

140050000000000070000010000000000000000017400000000000000000

Điều 14.5.LQ.174. Thời hiệu khởi kiện về trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển

1400500000000000700000200000000000000000

Mục 2 TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI NGƯỜI THỨ BA Ở MẶT ĐẤT

140050000000000070000020000000000000000017500000000000000000

Điều 14.5.LQ.175. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại

140050000000000070000020000000000000000017600000000000000000

Điều 14.5.LQ.176. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác tàu bay

140050000000000070000020000000000000000017700000000000000000

Điều 14.5.LQ.177. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại

140050000000000070000020000000000000000017800000000000000000

Điều 14.5.LQ.178. Miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại

140050000000000070000020000000000000000017900000000000000000

Điều 14.5.LQ.179. Quyền khởi kiện để truy đòi của người chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại

140050000000000070000020000000000000000018000000000000000000

Điều 14.5.LQ.180. Mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác tàu bay

140050000000000070000020000000000000000018100000000000000000

Điều 14.5.LQ.181. Các trường hợp người khai thác tàu bay mất quyền hưởng giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại

140050000000000070000020000000000000000018200000000000000000

Điều 14.5.LQ.182. Giải quyết bồi thường thiệt hại trong trường hợp tổng giá trị thiệt hại thực tế vượt quá giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác tàu bay

140050000000000070000020000000000000000018300000000000000000

Điều 14.5.LQ.183. Các trường hợp người bảo hiểm, người bảo đảm được miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại

140050000000000070000020000000000000000018400000000000000000

Điều 14.5.LQ.184. Miễn kê biên tiền bảo hiểm, tiền bảo đảm

140050000000000070000020000000000000000018500000000000000000

Điều 14.5.LQ.185. Thẩm quyền xét xử của Tòa án

140050000000000070000020000000000000000018600000000000000000

Điều 14.5.LQ.186. Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại

140050000000000070000020000000000000000018700000000000000000

Điều 14.5.LQ.187. Áp dụng các quy định về bồi thường thiệt hại

1400500000000000700000300000000000000000

Mục 3 TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI KHI TÀU BAY VA CHẠM HOẶC GÂY CẢN TRỞ NHAU

140050000000000070000030000000000000000018800000000000000000

Điều 14.5.LQ.188. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác khi tàu bay va chạm hoặc gây cản trở nhau

140050000000000070000030000000000000000018900000000000000000

Điều 14.5.LQ.189. Trách nhiệm liên đới

14005000000000008000

Chương VIII AN NINH HÀNG KHÔNG

1400500000000000800019000000000000000000

Điều 14.5.LQ.190. An ninh hàng không

1400500000000000800019100000000000000000

Điều 14.5.LQ.191. Bảo đảm an ninh hàng không

140050000000000080001910000000000000000000402560800920000300

Điều 14.5.NĐ.8.3. Nguyên tắc chung

140050000000000080001910000000000000000000402560800920000500

Điều 14.5.NĐ.8.5. Bảo vệ an ninh, quốc phòng trong hoạt động hàng không dân dụng

140050000000000080001910000000000000000000402560800920001500

Điều 14.5.NĐ.8.15. Vận chuyển và mang theo vũ khí, công cụ hỗ trợ trên tàu bay

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000150000802687100130006900

Điều 14.5.TT.27.69. Vận chuyển vũ khí, dụng cụ chiến tranh, vật liệu phóng xạ và các vật phẩm nguy hiểm khác trên tàu bay

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000150000802687100130007000

Điều 14.5.TT.27.70. Thủ tục, trình tự tiếp nhận, quản lý, vận chuyển, bàn giao vũ khí, công cụ hỗ trợ

140050000000000080001910000000000000000000402560800920001600

Điều 14.5.NĐ.8.16. Vận chuyển đối tượng tiềm ẩn uy hiếp an ninh hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000160000802687100130005600

Điều 14.5.TT.27.56. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách là bị can, bị cáo, phạm nhân, người bị trục xuất, dẫn độ, người bị bắt theo quyết định truy nã

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000160000802687100130005700

Điều 14.5.TT.27.57. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách bị từ chối nhập cảnh

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000160000802687100130005800

Điều 14.5.TT.27.58. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách bị mất khả năng làm chủ hành vi

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000160000802687100130005900

Điều 14.5.TT.27.59. Quy trình xử lý hành khách gây rối

140050000000000080001910000000000000000000402560800920001700

Điều 14.5.NĐ.8.17. Từ chối vận chuyển hành khách vì lý do an ninh

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000170000802687100130006000

Điều 14.5.TT.27.60. Từ chối, cấm vận chuyển vì lý do an ninh; kiểm tra trực quan bắt buộc đối với hành khách

140050000000000080001910000000000000000000402560800920001800

Điều 14.5.NĐ.8.18. Cấm vận chuyển bằng đường hàng không

140050000000000080001910000000000000000000402560800920001900

Điều 14.5.NĐ.8.19. Thu thập thông tin và đánh giá nguy cơ uy hiếp an ninh hàng không

140050000000000080001910000000000000000000402560800920002000

Điều 14.5.NĐ.8.20. Kiểm soát an ninh hàng tăng cường

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000200000802687100130007600

Điều 14.5.TT.27.76. Thu thập thông tin về nguy cơ uy hiếp an ninh hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000200000802687100130007700

Điều 14.5.TT.27.77. Phạm vi áp dụng kiểm soát an ninh hàng không tăng cường

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000200000802687100130007800

Điều 14.5.TT.27.78. Các biện pháp kiểm soát an ninh hàng không tăng cường

140050000000000080001910000000000000000000402560800920002100

Điều 14.5.NĐ.8.21. Kiểm soát tài liệu an ninh hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000210000802687100130000700

Điều 14.5.TT.27.7. Kiểm soát tài liệu an ninh hàng không

140050000000000080001910000000000000000000402560800920002200

Điều 14.5.NĐ.8.22. Kiểm soát an ninh nội bộ đối với nhân viên hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000220000802687100130008100

Điều 14.5.TT.27.81. Nguyên tắc thực hiện kiểm soát an ninh nội bộ đối với nhân viên hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000220000802687100130008200

Điều 14.5.TT.27.82. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong công tác kiểm soát an ninh nội bộ

140050000000000080001910000000000000000000402560800920002300

Điều 14.5.NĐ.8.23. Bảo vệ hệ thống thông tin chuyên ngành hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000230000802687100130007900

Điều 14.5.TT.27.79. Nguyên tắc sử dụng, cung cấp thông tin về nhân thân hành khách, người gửi, người nhận hàng hóa

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000230000802687100130008000

Điều 14.5.TT.27.80. Bảo vệ hệ thống thông tin chuyên ngành hàng không

140050000000000080001910000000000000000000402560800920002400

Điều 14.5.NĐ.8.24. Tuyên truyền bảo đảm an ninh hàng không

140050000000000080001910000000000000000000402560800920002500

Điều 14.5.NĐ.8.25. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000250000802687100130010500

Điều 14.5.TT.27.105. Quản lý rủi ro về an ninh hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000250000802687100130010600

Điều 14.5.TT.27.106. Quy định chung về kiểm soát chất lượng an ninh hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000250000802687100130010700

Điều 14.5.TT.27.107. Yêu cầu đối với hoạt động kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, điều tra an ninh hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000250000802687100130010800

Điều 14.5.TT.27.108. Thử nghiệm an ninh hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000250000802687100130010900

Điều 14.5.TT.27.109. Khắc phục sơ hở, thiếu sót qua kiểm tra, khảo sát, thử nghiệm, đánh giá, điều tra

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000250000802687100130011000

Điều 14.5.TT.27.110. Quy định về giám sát viên an ninh hàng không, giám sát viên an ninh nội bộ và người được cấp thẻ, giấy phép của Ủy ban An ninh hàng không dân dụng quốc gia

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000250000802687100130011100

Điều 14.5.TT.27.111. Công tác báo cáo, thống kê an ninh hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000250000802687100130011200

Điều 14.5.TT.27.112. Tổ chức xây dựng cơ sở dữ liệu an ninh hàng không

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000250000802784800290002000

Điều 14.5.TT.30.20. Yêu cầu chung

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000250000802784800290002100

Điều 14.5.TT.30.21. Quyền, trách nhiệm của giám sát viên an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay và giám sát viên chất lượng dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

140050000000000080001910000000000000000000402560800920003400

Điều 14.5.NĐ.8.34. Nguyên tắc bố trí kinh phí

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000340000802536500210000300

Điều 14.5.TL.3.3. Nguồn kinh phí cho công tác bảo đảm an ninh hàng không dân dụng

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000340000802536500210000400

Điều 14.5.TL.3.4. Nội dung chi từ nguồn ngân sách trung ương

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000340000802536500210000500

Điều 14.5.TL.3.5. Nội dung chi từ nguồn ngân sách địa phương

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000340000802536500210000600

Điều 14.5.TL.3.6. Mức chi cho công tác bảo đảm an ninh hàng không dân dụng

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000340000802536500210000700

Điều 14.5.TL.3.7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000340000802536500210000800

Điều 14.5.TL.3.8. Công tác kiểm tra

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000340000802687100130012000

Điều 14.5.TT.27.120. Kinh phí bảo đảm an ninh hàng không

140050000000000080001910000000000000000000402560800920003500

Điều 14.5.NĐ.8.35. Ủy ban An ninh hàng không dân dụng quốc gia

140050000000000080001910000000000000000000402560800920003600

Điều 14.5.NĐ.8.36. Bộ Giao thông vận tải

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000360000802578600070000200

Điều 14.5.TL.4.2. Nguyên tắc phối hợp

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000360000802578600070000400

Điều 14.5.TL.4.4. Nội dung thông tin trao đổi

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000360000802578600070000500

Điều 14.5.TL.4.5. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong ngành giao thông vận tải

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000360000802578600070000800

Điều 14.5.TL.4.8. Phương thức trao đổi thông tin

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000360000802578600070000900

Điều 14.5.TL.4.9. Hệ thống thông tin trực tuyến

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000360000802578600070001000

Điều 14.5.TL.4.10. Xử lý thông tin

140050000000000080001910000000000000000000402560800920003700

Điều 14.5.NĐ.8.37. Bộ Công an

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000370000802578600070000600

Điều 14.5.TL.4.6. Trách nhiệm của Bộ Công an

140050000000000080001910000000000000000000402560800920003800

Điều 14.5.NĐ.8.38. Bộ Quốc phòng

14005000000000008000191000000000000000000040256080092000380000802578600070000700

Điều 14.5.TL.4.7. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

140050000000000080001910000000000000000000402560800920003900

Điều 14.5.NĐ.8.39. Bộ Tài chính

140050000000000080001910000000000000000000402560800920004000

Điều 14.5.NĐ.8.40. Bộ Nội vụ

140050000000000080001910000000000000000000402560800920004100

Điều 14.5.NĐ.8.41. Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cảng hàng không, sân bay, công trình, trang bị, thiết bị phục vụ hoạt động hàng không dân dụng

140050000000000080001910000000000000000000802687100130000800

Điều 14.5.TT.27.8. Nhiệm vụ của Ủy ban An ninh cảng hàng không, sân bay

140050000000000080001910000000000000000000802687100130007200

Điều 14.5.TT.27.72. Bảo đảm an ninh đối với tàu bay hoạt động hàng không chung

140050000000000080001910000000000000000000802687100130007300

Điều 14.5.TT.27.73. Kiểm tra, giám sát an ninh người, đồ vật đưa lên chuyến bay hoạt động hàng không chung

140050000000000080001910000000000000000000802687100130007400

Điều 14.5.TT.27.74. Tổ chức bảo đảm an ninh hàng không tại sân bay chuyên dùng do Bộ Quốc phòng quản lý, khai thác

140050000000000080001910000000000000000000802687100130007500

Điều 14.5.TT.27.75. Sân bay chuyên dùng không do Bộ Quốc phòng quản lý, khai thác

140050000000000080001910000000000000000000802687100130008300

Điều 14.5.TT.27.83. Nguyên tắc xử lý vi phạm

140050000000000080001910000000000000000000802687100130008400

Điều 14.5.TT.27.84. Trách nhiệm, quy trình xử lý đối với vụ việc vi phạm an ninh hàng không

140050000000000080001910000000000000000000802687100130008500

Điều 14.5.TT.27.85. Giảng bình, rút kinh nghiệm vụ việc vi phạm

140050000000000080001910000000000000000000802687100130009200

Điều 14.5.TT.27.92. Các cơ quan, đơn vị chuyên trách bảo đảm an ninh hàng không của ngành hàng không dân dụng

140050000000000080001910000000000000000000802687100130009500

Điều 14.5.TT.27.95. Đơn vị cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không

140050000000000080001910000000000000000000802687100130009600

Điều 14.5.TT.27.96. Lực lượng kiểm soát an ninh hàng không của hãng hàng không Việt Nam; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không; doanh nghiệp kinh doanh hàng không chung

140050000000000080001910000000000000000000802687100130009700

Điều 14.5.TT.27.97. Hệ thống quản lý an ninh hàng không của các doanh nghiệp hàng không

1400500000000000800019200000000000000000

Điều 14.5.LQ.192. Thiết lập và bảo vệ các khu vực hạn chế

140050000000000080001920000000000000000000402560800920000600

Điều 14.5.NĐ.8.6. Thiết lập và bảo vệ khu vực hạn chế

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130000900

Điều 14.5.TT.27.9. Hệ thống thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130001000

Điều 14.5.TT.27.10. Thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130001100

Điều 14.5.TT.27.11. Thời hạn, hiệu lực và mẫu thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130001200

Điều 14.5.TT.27.12. Nội dung của thẻ kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130001300

Điều 14.5.TT.27.13. Nội dung của giấy phép kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130001400

Điều 14.5.TT.27.14. Đối tượng, điều kiện, phạm vi cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130001500

Điều 14.5.TT.27.15. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị đề nghị cấp thẻ, giấy phép đối với hồ sơ đề nghị cấp thẻ, giấy phép

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130001600

Điều 14.5.TT.27.16. Thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không mất giá trị sử dụng và cấp lại thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130001700

Điều 14.5.TT.27.17. Thủ tục cấp mới thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130001800

Điều 14.5.TT.27.18. Thủ tục cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130001900

Điều 14.5.TT.27.19. Thủ tục cấp thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn của Cảng vụ hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130002000

Điều 14.5.TT.27.20. Thủ tục cấp mới thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của doanh nghiệp cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130002100

Điều 14.5.TT.27.21. Thủ tục cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của doanh nghiệp cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130002200

Điều 14.5.TT.27.22. Thủ tục cấp thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn của doanh nghiệp cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130002300

Điều 14.5.TT.27.23. Thủ tục cấp mới giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cảng vụ hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130002400

Điều 14.5.TT.27.24. Thủ tục cấp lại giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cảng vụ hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130002500

Điều 14.5.TT.27.25. Thủ tục cấp giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn của Cảng vụ hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130002600

Điều 14.5.TT.27.26. Thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn cho lực lượng công an và hải quan cửa khẩu tại các cảng hàng không, sân bay quốc ...

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130002700

Điều 14.5.TT.27.27. Cấp, quản lý, lưu trữ hồ sơ thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130002800

Điều 14.5.TT.27.28. Thẩm định, giải trình trong việc cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130002900

Điều 14.5.TT.27.29. Đối tượng, điều kiện, thủ tục cấp và quản lý thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh nội bộ, thẻ nhận dạng tổ bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130003000

Điều 14.5.TT.27.30. Quản lý, sử dụng thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130003100

Điều 14.5.TT.27.31. Thiết lập khu vực hạn chế

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130003200

Điều 14.5.TT.27.32. Quy định về việc ra, vào và hoạt động tại khu vực hạn chế

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130003300

Điều 14.5.TT.27.33. Quy định về việc mang vật phẩm nguy hiểm vào khu vực hạn chế

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130003400

Điều 14.5.TT.27.34. Điểm kiểm tra an ninh hàng không tại cổng, cửa, lối đi

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130003500

Điều 14.5.TT.27.35. Giám sát an ninh, tuần tra, canh gác tại khu vực hạn chế

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130003600

Điều 14.5.TT.27.36. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với người, phương tiện, đồ vật khi vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế mà không phải hành khách, hành lý, hàng hóa, bưu gửi và đồ vật đưa lên tà...

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000060000802687100130006300

Điều 14.5.TT.27.63. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không khu vực cách ly

140050000000000080001920000000000000000000402560800920000700

Điều 14.5.NĐ.8.7. Bảo vệ khu vực công cộng thuộc cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000070000802687100130003700

Điều 14.5.TT.27.37. Biển báo, chỉ dẫn tại khu vực công cộng của cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000070000802687100130003800

Điều 14.5.TT.27.38. Kiểm tra, giám sát an ninh khu vực công cộng của cảng hàng không, sân bay và các công trình liền kề nhà ga, sân bay, công trình hàng không

140050000000000080001920000000000000000000402560800920000800

Điều 14.5.NĐ.8.8. Bảo vệ khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay và các cơ sở hạ tầng khác của ngành hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000080000802687100130003900

Điều 14.5.TT.27.39. Bảo đảm an ninh khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay

140050000000000080001920000000000000000000402560800920003200

Điều 14.5.NĐ.8.32. Yêu cầu về kết cấu hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không của cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000320000802687100130010000

Điều 14.5.TT.27.100. Yêu cầu an ninh đối với việc thiết kế, xây dựng cảng hàng không, sân bay, công trình hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000320000802687100130010100

Điều 14.5.TT.27.101. Các công trình phục vụ bảo đảm an ninh hàng không

140050000000000080001920000000000000000000402560800920003300

Điều 14.5.NĐ.8.33. Yêu cầu về trang bị, thiết bị, phương tiện bảo đảm an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000330000802687100130010200

Điều 14.5.TT.27.102. Thiết bị, phương tiện bảo đảm an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000330000802687100130010300

Điều 14.5.TT.27.103. Quy định về khai thác, bảo trì thiết bị, phương tiện an ninh hàng không

14005000000000008000192000000000000000000040256080092000330000802687100130010400

Điều 14.5.TT.27.104. Quản lý, trang bị, sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ

1400500000000000800019300000000000000000

Điều 14.5.LQ.193. Kiểm tra, soi chiếu, giám sát, lục soát an ninh hàng không đối với chuyến bay

140050000000000080001930000000000000000000402560800920000900

Điều 14.5.NĐ.8.9. Lục soát an ninh hàng không

140050000000000080001930000000000000000000402560800920001000

Điều 14.5.NĐ.8.10. Quy định về lục soát an ninh hàng không

140050000000000080001930000000000000000000402560800920001100

Điều 14.5.NĐ.8.11. Kiểm soát an ninh hàng không đối với tàu bay và khai thác tàu bay

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000110000802687100130006400

Điều 14.5.TT.27.64. Bảo vệ tàu bay tại sân đỗ tàu bay

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000110000802687100130006500

Điều 14.5.TT.27.65. Kiểm tra an ninh hàng không, lục soát an ninh tàu bay

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000110000802687100130006600

Điều 14.5.TT.27.66. Bảo vệ buồng lái

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000110000802687100130006700

Điều 14.5.TT.27.67. Bảo đảm an ninh hàng không trên chuyến bay

140050000000000080001930000000000000000000402560800920001200

Điều 14.5.NĐ.8.12. Kiểm soát an ninh hàng không đối với tổ bay, hành khách và hành lý

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130004100

Điều 14.5.TT.27.41. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hành khách và hành lý xách tay xuất phát

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130004200

Điều 14.5.TT.27.42. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách và hành lý xách tay quá cảnh, nối chuyến, tạm dừng nội địa

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130004300

Điều 14.5.TT.27.43. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với thành viên tổ bay

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130004400

Điều 14.5.TT.27.44. Kiểm tra an ninh hàng không đối với hành lý ký gửi

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130004500

Điều 14.5.TT.27.45. Giám sát an ninh hàng không đối với hành lý ký gửi

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130004600

Điều 14.5.TT.27.46. Vận chuyển đồng bộ hành khách và hành lý

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130004700

Điều 14.5.TT.27.47. Lưu giữ hành lý thất lạc, hành lý không có người nhận; đồ vật, hành lý không xác nhận được chủ

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130004800

Điều 14.5.TT.27.48. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với túi ngoại giao, túi lãnh sự

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130004900

Điều 14.5.TT.27.49. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với thành viên tổ bay, hành khách, hành lý, hàng hóa của chuyến bay chuyên cơ

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130006100

Điều 14.5.TT.27.61. Tái kiểm tra an ninh hàng không

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130006200

Điều 14.5.TT.27.62. Biện pháp xử lý vật phẩm nguy hiểm trong quá trình kiểm tra an ninh hàng không đối với hành khách, hành lý, hàng hóa, bưu gửi

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130006800

Điều 14.5.TT.27.68. Vận chuyển hành khách là bị can, phạm nhân, người bị trục xuất, dẫn độ, người bị bắt theo quyết định truy nã

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000120000802687100130007100

Điều 14.5.TT.27.71. Mang chất lỏng, chất đặc sánh, dung dịch xịt (chất lỏng) theo người và hành lý xách tay đối với chuyến bay quốc tế

140050000000000080001930000000000000000000402560800920001300

Điều 14.5.NĐ.8.13. Kiểm soát an ninh hàng không đối với hàng hóa, bưu gửi

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000130000802687100130005000

Điều 14.5.TT.27.50. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hàng hóa, bưu gửi vận chuyển trên tàu bay tại cảng hàng không, sân bay

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000130000802687100130005100

Điều 14.5.TT.27.51. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hàng hóa, bưu gửi tại cơ sở nằm ngoài cảng hàng không

140050000000000080001930000000000000000000402560800920001400

Điều 14.5.NĐ.8.14. Kiểm soát an ninh hàng không đối với suất ăn, đồ vật dự phòng, đồ vật phục vụ trên chuyến bay, nhiên liệu cho tàu bay và các đồ vật khác đưa lên tàu bay

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000140000802687100130005200

Điều 14.5.TT.27.52. Kiểm tra an ninh hàng không đối với vật phẩm đặc biệt

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000140000802687100130005300

Điều 14.5.TT.27.53. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với suất ăn

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000140000802687100130005400

Điều 14.5.TT.27.54. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với đồ vật phục vụ trên tàu bay

14005000000000008000193000000000000000000040256080092000140000802687100130005500

Điều 14.5.TT.27.55. Bảo đảm an ninh hàng không đối với nhiên liệu cho tàu bay

140050000000000080001930000000000000000000802687100130004000

Điều 14.5.TT.27.40. Niêm phong an ninh

1400500000000000800019400000000000000000

Điều 14.5.LQ.194. Đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng

140050000000000080001940000000000000000000402560800920002600

Điều 14.5.NĐ.8.26. Mục đích, yêu cầu và phương châm chỉ đạo đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp

140050000000000080001940000000000000000000402560800920002700

Điều 14.5.NĐ.8.27. Biện pháp đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp

140050000000000080001940000000000000000000802687100130008600

Điều 14.5.TT.27.86. Quy định chung

140050000000000080001940000000000000000000802687100130008700

Điều 14.5.TT.27.87. Kế hoạch khẩn nguy

140050000000000080001940000000000000000000802687100130008800

Điều 14.5.TT.27.88. Quản lý thông tin và họp báo

140050000000000080001940000000000000000000802687100130008900

Điều 14.5.TT.27.89. Chế độ báo cáo về đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp

140050000000000080001940000000000000000000802687100130009000

Điều 14.5.TT.27.90. Thông báo cho quốc gia liên quan và báo cáo cho ICAO

140050000000000080001940000000000000000000802687100130009100

Điều 14.5.TT.27.91. Diễn tập đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp

1400500000000000800019500000000000000000

Điều 14.5.LQ.195. Lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

140050000000000080001950000000000000000000402560800920002800

Điều 14.5.NĐ.8.28. Vị trí, chức năng và tổ chức lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000280000802687100130009300

Điều 14.5.TT.27.93. Lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000280000802687100130009400

Điều 14.5.TT.27.94. Nhân viên kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000280000802687100130009800

Điều 14.5.TT.27.98. Cấp giấy phép, gia hạn, bổ sung, phục hồi năng định nhân viên kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000280000802687100130009900

Điều 14.5.TT.27.99. Đánh giá chất lượng nhân viên kiểm soát an ninh hàng không

140050000000000080001950000000000000000000402560800920002900

Điều 14.5.NĐ.8.29. Yêu cầu đối với lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431500300

Điều 14.5.TT.23.3. Thời gian giảng dạy, quy đổi thời gian giảng dạy

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431500400

Điều 14.5.TT.23.4. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh soi chiếu

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431500500

Điều 14.5.TT.23.5. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh kiểm soát

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431500600

Điều 14.5.TT.23.6. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh cơ động

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431500700

Điều 14.5.TT.23.7. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431500800

Điều 14.5.TT.23.8. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý khủng hoảng an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431500900

Điều 14.5.TT.23.9. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ giảng dạy an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431501000

Điều 14.5.TT.23.10. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431501100

Điều 14.5.TT.23.11. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh soi chiếu

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431501200

Điều 14.5.TT.23.12. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh kiểm soát

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431501300

Điều 14.5.TT.23.13. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh cơ động

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431501400

Điều 14.5.TT.23.14. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431501500

Điều 14.5.TT.23.15. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ giảng dạy an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431501600

Điều 14.5.TT.23.16. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431501700

Điều 14.5.TT.23.17. Thời gian huấn luyện định kỳ

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431501800

Điều 14.5.TT.23.18. Giáo trình, tài liệu

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431501900

Điều 14.5.TT.23.19. Giáo viên giảng dạy lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431502000

Điều 14.5.TT.23.20. Cơ sở vật chất, thiết bị huấn luyện thực hành

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431502100

Điều 14.5.TT.23.21. Kiểm tra, cấp chứng chỉ, chứng nhận hoàn thành khóa học

14005000000000008000195000000000000000000040256080092000290000802637300431502200

Điều 14.5.TT.23.22. Hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

140050000000000080001950000000000000000000402560800920003000

Điều 14.5.NĐ.8.30. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

140050000000000080001950000000000000000000402560800920003100

Điều 14.5.NĐ.8.31. Chế độ, chính sách đối với lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

140050000000000080001950000000000000000000802545600180000300

Điều 14.5.TT.13.3. Nguyên tắc chung

140050000000000080001950000000000000000000802545600180000400

Điều 14.5.TT.13.4. Trang phục của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

140050000000000080001950000000000000000000802545600180000500

Điều 14.5.TT.13.5. Phù hiệu, an ninh hàng không hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

140050000000000080001950000000000000000000802545600180000600

Điều 14.5.TT.13.6. Cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

140050000000000080001950000000000000000000802545600180000700

Điều 14.5.TT.13.7. Chế độ cấp phát

140050000000000080001950000000000000000000802545600180000800

Điều 14.5.TT.13.8. Chế độ sử dụng

140050000000000080001950000000000000000000802545600180000900

Điều 14.5.TT.13.9. Kinh phí cho trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

1400500000000000800019600000000000000000

Điều 14.5.LQ.196. Chương trình, quy chế an ninh hàng không

140050000000000080001960000000000000000000802687100130000400

Điều 14.5.TT.27.4. Chương trình an ninh hàng không, quy chế an ninh hàng không

140050000000000080001960000000000000000000802687100130000500

Điều 14.5.TT.27.5. Thủ tục phê duyệt chương trình, quy chế an ninh hàng không, chấp thuận chương trình an ninh hàng không hãng hàng không nước ngoài

140050000000000080001960000000000000000000802687100130000600

Điều 14.5.TT.27.6. Sửa đổi, bổ sung chương trình an ninh, quy chế an ninh hàng không

1400500000000000800019700000000000000000

Điều 14.5.LQ.197. Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hàng không dân dụng

140050000000000080001970000000000000000000802637300431502300

Điều 14.5.TT.23.23. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho tổ bay

140050000000000080001970000000000000000000802637300431502400

Điều 14.5.TT.23.24. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho cán bộ quản lý của hãng hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431502500

Điều 14.5.TT.23.25. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho người giám sát, quản lý khai thác và trưởng đại diện của hãng hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431502600

Điều 14.5.TT.23.26. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên điều hành mặt đất của hãng hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431502700

Điều 14.5.TT.23.27. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay tại các cảng hàng không Việt Nam

140050000000000080001970000000000000000000802637300431502800

Điều 14.5.TT.23.28. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay

140050000000000080001970000000000000000000802637300431502900

Điều 14.5.TT.23.29. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay

140050000000000080001970000000000000000000802637300431503000

Điều 14.5.TT.23.30. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa

140050000000000080001970000000000000000000802637300431503100

Điều 14.5.TT.23.31. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431503200

Điều 14.5.TT.23.32. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay

140050000000000080001970000000000000000000802637300431503300

Điều 14.5.TT.23.33. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính

140050000000000080001970000000000000000000802637300431503400

Điều 14.5.TT.23.34. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên bảo vệ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431503500

Điều 14.5.TT.23.35. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho người làm việc thường xuyên trong khu vực hạn chế

140050000000000080001970000000000000000000802637300431503600

Điều 14.5.TT.23.36. Thời gian huấn luyện kiến thức

140050000000000080001970000000000000000000802637300431503700

Điều 14.5.TT.23.37. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho tổ bay

140050000000000080001970000000000000000000802637300431503800

Điều 14.5.TT.23.38. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho cán bộ quản lý của hãng hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431503900

Điều 14.5.TT.23.39. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho người giám sát, quản lý khai thác và trưởng đại diện của hãng hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431504000

Điều 14.5.TT.23.40. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên điều hành mặt đất của hãng hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431504100

Điều 14.5.TT.23.41. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay

140050000000000080001970000000000000000000802637300431504200

Điều 14.5.TT.23.42. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay

140050000000000080001970000000000000000000802637300431504300

Điều 14.5.TT.23.43. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay

140050000000000080001970000000000000000000802637300431504400

Điều 14.5.TT.23.44. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa

140050000000000080001970000000000000000000802637300431504500

Điều 14.5.TT.23.45. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431504600

Điều 14.5.TT.23.46. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay

140050000000000080001970000000000000000000802637300431504700

Điều 14.5.TT.23.47. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính

140050000000000080001970000000000000000000802637300431504800

Điều 14.5.TT.23.48. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên bảo vệ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431504900

Điều 14.5.TT.23.49. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho người làm việc thường xuyên trong khu vực hạn chế

140050000000000080001970000000000000000000802637300431505000

Điều 14.5.TT.23.50. Thời gian huấn luyện định kỳ

140050000000000080001970000000000000000000802637300431505100

Điều 14.5.TT.23.51. Giáo trình, tài liệu

140050000000000080001970000000000000000000802637300431505200

Điều 14.5.TT.23.52. Giáo viên giảng dạy kiến thức an ninh hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431505300

Điều 14.5.TT.23.53. Kiểm tra, cấp chứng nhận huấn luyện kiến thức an ninh hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431505400

Điều 14.5.TT.23.54. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam

140050000000000080001970000000000000000000802637300431505500

Điều 14.5.TT.23.55. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802637300431505600

Điều 14.5.TT.23.56. Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị trong việc đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802687100130011300

Điều 14.5.TT.27.113. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam

140050000000000080001970000000000000000000802687100130011400

Điều 14.5.TT.27.114. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802687100130011500

Điều 14.5.TT.27.115. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay

140050000000000080001970000000000000000000802687100130011600

Điều 14.5.TT.27.116. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802687100130011700

Điều 14.5.TT.27.117. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không

140050000000000080001970000000000000000000802687100130011800

Điều 14.5.TT.27.118. Trách nhiệm của hãng hàng không, người khai thác tàu bay

140050000000000080001970000000000000000000802687100130011900

Điều 14.5.TT.27.119. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan

14005000000000009000

Chương IX HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG

1400500000000000900019800000000000000000

Điều 14.5.LQ.198. Điều kiện hoạt động hàng không chung

1400500000000000900019900000000000000000

Điều 14.5.LQ.199. Quản lý hoạt động hàng không chung

140050000000000090001990000000000000000000402469000300002100

Điều 14.5.NĐ.5.21. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại

140050000000000090001990000000000000000000402469000300002200

Điều 14.5.NĐ.5.22. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại

140050000000000090001990000000000000000000402469000300002300

Điều 14.5.NĐ.5.23. Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại

140050000000000090001990000000000000000000402469000300002400

Điều 14.5.NĐ.5.24. Hủy bỏ, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại

140050000000000090001990000000000000000000802568700850000600

Điều 14.5.TT.14.6. Doanh nghiệp kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại

1400500000000000900020000000000000000000

Điều 14.5.LQ.200. Hợp đồng cung cấp dịch vụ hàng không chung

1400500000000000900020100000000000000000

Điều 14.5.LQ.201. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại

14005000000000010000

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1400500000000001000020200000000000000000

Điều 14.5.LQ.202. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020210222150066002030

Điều 14.5.LQ.203.

1400500000000001000020240225290075000290

Điều 14.5.NĐ.1.29. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240225290075000300

Điều 14.5.NĐ.1.30. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020240228530036000170

Điều 14.5.NĐ.2.17. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240228530036000180

Điều 14.5.NĐ.2.18. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020240228530036000190

Điều 14.5.NĐ.2.19. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240228530036000200

Điều 14.5.NĐ.2.20. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020240242000110000340

Điều 14.5.NĐ.4.34. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240242000110000350

Điều 14.5.NĐ.4.35. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020240246900030000280

Điều 14.5.NĐ.5.28. Điều khoản chuyển tiếp

1400500000000001000020240246900030000290

Điều 14.5.NĐ.5.29. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240246900030000300

Điều 14.5.NĐ.5.30. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020240246900030000310

Điều 14.5.NĐ.5.31. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240246900030000320

Điều 14.5.NĐ.5.32. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020240246900030000330

Điều 14.5.NĐ.5.33. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240255460066000160

Điều 14.5.NĐ.6.16. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240255460066000170

Điều 14.5.NĐ.6.17. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020240255520068000280

Điều 14.5.NĐ.7.28. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240255520068000290

Điều 14.5.NĐ.7.29. Xử lý chuyển tiếp

1400500000000001000020240255520068000300

Điều 14.5.NĐ.7.30. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020240255520068000310

Điều 14.5.NĐ.7.31. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240255520068000320

Điều 14.5.NĐ.7.32. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020240255520068000330

Điều 14.5.NĐ.7.33. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240256080092000420

Điều 14.5.NĐ.8.42. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240256080092000430

Điều 14.5.NĐ.8.43. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020240256600125000340

Điều 14.5.NĐ.10.34. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240256600125000350

Điều 14.5.NĐ.10.35. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020240258140032000180

Điều 14.5.NĐ.11.18. Điều Khoản chuyển tiếp

1400500000000001000020240258140032000190

Điều 14.5.NĐ.11.19. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240258140032000200

Điều 14.5.NĐ.11.20. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020240258230042000260

Điều 14.5.NĐ.12.26. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240258230042000270

Điều 14.5.NĐ.12.27. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020240258700092000310

Điều 14.5.NĐ.13.31. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240273870097000040

Điều 14.5.NĐ.14.4. Điều khoản thi hành

1400500000000001000020240275390005000720

Điều 14.5.NĐ.15.72. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240275390005000730

Điều 14.5.NĐ.15.73. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020240278200096000190

Điều 14.5.NĐ.16.19. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020240278200096000200

Điều 14.5.NĐ.16.20. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020240281370064000340

Điều 14.5.NĐ.7.34. Điều khoản thi hành

1400500000000001000020250244450033000020

Điều 14.5.QĐ.3.2. Hiệu lực thi hành.

1400500000000001000020250244450033000030

Điều 14.5.QĐ.3.3. Trách nhiệm thi hành.

1400500000000001000020250260210051000030

Điều 14.5.QĐ.4.3. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020250273100018000070

Điều 14.5.QĐ.5.7. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020250273100018000080

Điều 14.5.QĐ.5.8. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280215020100000000

Điều 14.5.QĐ.1.3.

1400500000000001000020280215020100000000

Điều 14.5.QĐ.1.2.

1400500000000001000020280222930159000020

Điều 14.5.QĐ.2.2.

1400500000000001000020280222930159000030

Điều 14.5.QĐ.2.3.

1400500000000001000020280234510038000040

Điều 14.5.TT.1.4. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280234510038000050

Điều 14.5.TT.1.5. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280236330075000080

Điều 14.5.TT.2.8. Điều khoản thi hành

1400500000000001000020280238880001000020

Điều 14.5.TT.4.2.

1400500000000001000020280238880001000030

Điều 14.5.TT.4.3.

1400500000000001000020280238880001000040

Điều 14.5.TT.4.4. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280238880001000050

Điều 14.5.TT.4.5. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280238880001000060

Điều 14.5.TT.4.6. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280238880001000070

Điều 14.5.TT.4.7. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280238880001000080

Điều 14.5.TT.4.8. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280238880001000090

Điều 14.5.TT.4.9. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280238880001000100

Điều 14.5.TT.4.10. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280238880001000110

Điều 14.5.TT.4.11. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280238880001000120

Điều 14.5.TT.4.12. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280238880001000130

Điều 14.5.TT.4.13. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280238880001000140

Điều 14.5.TT.4.14. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280240130042000080

Điều 14.5.TT.5.8. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280240130042000090

Điều 14.5.TT.5.9. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280242810001000110

Điều 14.5.TL.1.11. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280242810001000120

Điều 14.5.TL.1.12. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280245360018000030

Điều 14.5.TL.2.3. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280245360018000040

Điều 14.5.TL.2.4. Quy định chuyển tiếp

1400500000000001000020280245360018000050

Điều 14.5.TL.2.5. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280250760020000020

Điều 14.5.TT.7.2.

1400500000000001000020280250760020000030

Điều 14.5.TT.7.3.

1400500000000001000020280250890060000070

Điều 14.5.TT.8.7. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280251800034000020

Điều 14.5.TT.9.2.

1400500000000001000020280251800034000030

Điều 14.5.TT.9.3.

1400500000000001000020280251980036150160

Điều 14.5.TT.10.16. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280251980036150170

Điều 14.5.TT.10.17. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280251980036150180

Điều 14.5.TT.9.10.3. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280251980036150190

Điều 14.5.TT.10.19. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280253210081000240

Điều 14.5.TT.11.24. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280253210081000250

Điều 14.5.TT.10.18. Điều khoản thi hành

1400500000000001000020280253210081000250

Điều 14.5.TT.11.25. Điều khoản thi hành

1400500000000001000020280253650021000090

Điều 14.5.TL.3.9. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280254390014000150

Điều 14.5.TT.12.15. Hiệu Iực thi hành

1400500000000001000020280254560018000100

Điều 14.5.TT.13.10. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280254560018000110

Điều 14.5.TT.13.11. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280256870085000190

Điều 14.5.TT.14.19. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280256870085000200

Điều 14.5.TT.14.20. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280257860007000110

Điều 14.5.TL.4.11. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280257860007000120

Điều 14.5.TL.4.12. Trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện

1400500000000001000020280259320022000100

Điều 14.5.TT.16.10. Hiệu lực t​hi hành

1400500000000001000020280259320022000110

Điều 14.5.TT.16.11. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280260070033000050

Điều 14.5.TT.17.5. Điều khoản thi hành

1400500000000001000020280260520047000100

Điều 14.5.TT.18.10. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280260520047000110

Điều 14.5.TT.18.11. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280260960035000180

Điều 14.5.TT.20.18. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280260960035000190

Điều 14.5.TT.20.19. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280261480011000070

Điều 14.5.TT.21.7. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280261480011000080

Điều 14.5.TT.21.8. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280262100019003440

Điều 14.5.TT.22.344. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280262100019003450

Điều 14.5.TT.22.345. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280262100019003460

Điều 14.5.TT.22.346. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280262100019003470

Điều 14.5.TT.21.22.3. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280262100019003470

Điều 14.5.TT.22.347. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280262100019003480

Điều 14.5.TT.22.348. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280262100019003490

Điều 14.5.TT.22.349. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280263730043150570

Điều 14.5.TT.23.57. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280263730043150580

Điều 14.5.TT.23.58. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280264410004000460

Điều 14.5.TT.24.46. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280264410004000470

Điều 14.5.TT.24.47. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280264520016000020

Điều 14.5.TT.25.2.

1400500000000001000020280264520016000030

Điều 14.5.TT.25.3.

1400500000000001000020280264910010000220

Điều 14.5.TT.26.22. Điều khoản chuyển tiếp

1400500000000001000020280264910010000230

Điều 14.5.TT.26.23. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280264910010000240

Điều 14.5.TT.26.24. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280264910010000250

Điều 14.5.TT.26.25. Điều khoản thi hành

1400500000000001000020280268710013001210

Điều 14.5.TT.27.121. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280268710013001220

Điều 14.5.TT.27.122. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280268710013001230

Điều 14.5.TT.27.123. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280268710013001240

Điều 14.5.TT.27.124. Điều khoản chuyển tiếp

1400500000000001000020280268710013001250

Điều 14.5.TT.27.125. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280268710013001260

Điều 14.5.TT.27.126. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280274200022000140

Điều 14.5.TT.28.14. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280274200022000150

Điều 14.5.TT.28.15. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280278200024000210

Điều 14.5.TT.29.21. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280278200024000220

Điều 14.5.TT.29.22. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280278480029000990

Điều 14.5.TT.30.99. Điều khoản chuyển tiếp

1400500000000001000020280278480029001000

Điều 14.5.TT.30.100. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280278480029001010

Điều 14.5.TT.30.101. Tổ chức thực hiện

1400500000000001000020280278480029001020

Điều 14.5.TT.30.30.3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280281720025000430

Điều 14.5.TT.31.43. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280281720025000440

Điều 14.5.TT.31.44. Trách nhiệm thi hành

1400500000000001000020280284420023000090

Điều 14.5.TT.32.9. Hiệu lực thi hành

1400500000000001000020280284420023000100

Điều 14.5.TT.32.10. Tổ chức thực hiện

/* Ensure CSS applies */