Hành chính tư pháp
Danh sách đề mục
- Cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
- Chứng thực (loại bỏ)
- Hộ tịch
- Lý lịch tư pháp
- Nuôi con nuôi
- Quốc tịch Việt Nam
Danh sách điều khoản
15001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1500100000000000100000100000000000000000
Điều 15.1.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc; chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký; chứng thực hợp đồng, giao dịch; giá trị pháp...
1500100000000000100000180272110001000010
Điều 15.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều về chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký; phê duyệt danh sách cộng tác viên dịch thuậ...
1500100000000000100000200000000000000000
Điều 15.1.NĐ.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1500100000000000100000300000000000000000
Điều 15.1.NĐ.3. Giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực và hợp đồng, giao dịch được chứng thực 1. Bản sao được cấp từ sổ gốc có giá...
150010000000000010000030000000000000000000802721100010000700
Điều 15.1.TT.2.7. Giá trị pháp lý của giấy tờ, văn bản đã được chứng thực không đúng quy định pháp luật 1. Các giấy tờ, văn bản được chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký không đúng quy đ...
1500100000000000100000400000000000000000
Điều 15.1.NĐ.4. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp bản sao từ sổ gốc 1. Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc có thẩm quyền và trách nhiệm cấp bản sao từ sổ gốc theo quy định tại Nghị định này, trừ trường h...
1500100000000000100000500000000000000000
Điều 15.1.NĐ.5. Thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực 1. Phòng Tư pháp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Phòng Tư pháp) có thẩm quyền và trách nhiệm:
150010000000000010000050000000000000000000802721100010002400
Điều 15.1.TT.2.24. Thẩm quyền chứng thực tại các huyện đảo Đối với huyện đảo mà ở đó không có Ủy ban nhân dân cấp xã thì Phòng Tư pháp thực hiện chứng thực theo quy định tại khoản 1 Điều 5 và khoản 2 ...
1500100000000000100000600000000000000000
Điều 15.1.NĐ.6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức tiếp nhận bản sao 1. Trường hợp pháp luật quy định nộp bản sao thì cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tiếp nhận bản sao, không được yêu cầu bản sao có chứ...
1500100000000000100000700000000000000000
Điều 15.1.NĐ.7. Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu...
1500100000000000100000800000000000000000
Điều 15.1.NĐ.8. Quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu chứng thực 1. Người yêu cầu chứng thực có quyền yêu cầu chứng thực tại bất kỳ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nào thuận tiện nhất, trừ trường hợp quy đ...
150010000000000010000080000000000000000000802721100010000900
Điều 15.1.TT.2.9. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực 1. Khi yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính, người yêu cầu chứng thực phải xuất trình bản chính để đối chiếu và chịu trách nhiệm về tính x...
1500100000000000100000900000000000000000
Điều 15.1.NĐ.9. Nghĩa vụ, quyền của người thực hiện chứng thực 1. Bảo đảm trung thực, chính xác, khách quan khi thực hiện chứng thực.
1500100000000000100001000000000000000000
Điều 15.1.NĐ.10. Địa điểm chứng thực 1. Việc chứng thực được thực hiện tại trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực, trừ trường hợp chứng thực di chúc, chứng thực hợp đồng, giao dịch, chứng th...
1500100000000000100001100000000000000000
Điều 15.1.NĐ.11. Tiếng nói và chữ viết dùng trong chứng thực hợp đồng, giao dịch Tiếng nói và chữ viết dùng trong chứng thực hợp đồng, giao dịch là tiếng Việt. Trường hợp người yêu cầu chứng thực khôn...
1500100000000000100001200000000000000000
Điều 15.1.NĐ.12. Lời chứng 1. Lời chứng là nội dung bắt buộc của Văn bản chứng thực.
150010000000000010000120000000000000000000802721100010000300
Điều 15.1.TT.2.3. Ban hành và sử dụng mẫu lời chứng chứng thực Ban hành kèm theo Thông tư này mẫu lời chứng chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo ...
1500100000000000100001300000000000000000
Điều 15.1.NĐ.13. Sổ chứng thực và số chứng thực 1. Sổ chứng thực dùng để theo dõi, quản lý các việc đã chứng thực tại cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực. Sổ chứng thực được viết liên tiếp theo thứ ...
1500100000000000100001400000000000000000
Điều 15.1.NĐ.14. Chế độ lưu trữ 1. Sổ chứng thực là tài liệu lưu trữ của Nhà nước, được bảo quản, lưu trữ vĩnh viễn tại trụ sở cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
150010000000000010000140000000000000000000802721100010000500
Điều 15.1.TT.2.5. Lưu trữ giấy tờ, văn bản khi chứng thực chữ ký, chứng thực chữ ký người dịch 1. Sau khi chứng thực chữ ký trên giấy tờ, văn bản và chứng thực chữ ký người dịch theo quy định tại khoả...
1500100000000000100001500000000000000000
Điều 15.1.NĐ.15. Lệ phí chứng thực, chi phí khác 1. Người yêu cầu chứng thực tại Phòng Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ quan đại diện phải nộp lệ phí chứng thực theo quy định của pháp luật.
15001000000000002000
Chương II CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC, CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH, CHỨNG THỰC CHỮ KÝ
1500100000000000200000010000000000000000
Mục 1 CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC
150010000000000020000001000000000000000001600000000000000000
Điều 15.1.NĐ.16. Cá nhân, tổ chức có quyền yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc 1. Cá nhân, tổ chức được cấp bản chính.
150010000000000020000001000000000000000001700000000000000000
Điều 15.1.NĐ.17. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc 1. Người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc phải xuất trình bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/G...
1500100000000000200000020000000000000000
Mục 2 CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH
150010000000000020000002000000000000000001800000000000000000
Điều 15.1.NĐ.18. Giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao từ bản chính 1. Bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp.
150010000000000020000002000000000000000001900000000000000000
Điều 15.1.NĐ.19. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực bản sao và người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính 1. Người yêu cầu chứng thực bản sao phải chịu trách nhiệm về nội dung, tính hợp lệ,...
15001000000000002000000200000000000000000190000000000000000000802721100010001100
Điều 15.1.TT.2.11. Trách nhiệm của người thực hiện chứng thực, người tiếp nhận hồ sơ khi chứng thực bản sao từ bản chính 1. Người thực hiện chứng thực (đối với trường hợp người thực hiện chứng thực ti...
150010000000000020000002000000000000000002000000000000000000
Điều 15.1.NĐ.20. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính 1. Người yêu cầu chứng thực phải xuất trình bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao và bản sao cần chứng thực.
15001000000000002000000200000000000000000200000000000000000000802721100010000400
Điều 15.1.TT.2.4. Cách ghi số chứng thực 1. Số chứng thực bản sao từ bản chính theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP là số chứng thực được ghi theo từng loại giấy tờ được...
15001000000000002000000200000000000000000200000000000000000000802721100010000600
Điều 15.1.TT.2.6. Về yêu cầu hợp pháp hóa lãnh sự đối với một số giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp Các giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp cho cá nhân như hộ chiếu, t...
15001000000000002000000200000000000000000200000000000000000000802721100010001000
Điều 15.1.TT.2.10. Bản sao từ bản chính Bản sao từ bản chính để chứng thực phải gồm đầy đủ số trang có thông tin của bản chính.
150010000000000020000002000000000000000002100000000000000000
Điều 15.1.NĐ.21. Gia hạn thời gian chứng thực bản sao từ bản chính Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầ...
15001000000000002000000200000000000000000210000000000000000000802721100010000200
Điều 15.1.TT.2.2. Giải quyết yêu cầu chứng thực 1. Đối với những việc chứng thực tiếp nhận sau 15 giờ mà cơ quan thực hiện chứng thực không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày hoặc phải kéo ...
150010000000000020000002000000000000000002200000000000000000
Điều 15.1.NĐ.22. Bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao 1. Bản chính bị tẩy xóa, sửa chữa, thêm, bớt nội dung không hợp lệ.
1500100000000000200000030000000000000000
Mục 3 CHỨNG THỰC CHỮ KÝ
150010000000000020000003000000000000000002300000000000000000
Điều 15.1.NĐ.23. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực chữ ký và người thực hiện chứng thực chữ ký 1. Người yêu cầu chứng thực chữ ký phải chịu trách nhiệm về nội dung của giấy tờ, văn bản mà mình ...
15001000000000002000000300000000000000000230000000000000000000802721100010001500
Điều 15.1.TT.2.15. Chứng thực chữ ký trong tờ khai lý lịch cá nhân 1. Các quy định về chứng thực chữ ký tại Mục 3 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP được áp dụng để chứng thực chữ ký trên tờ khai lý lịch cá n...
150010000000000020000003000000000000000002400000000000000000
Điều 15.1.NĐ.24. Thủ tục chứng thực chữ ký 1. Người yêu cầu chứng thực chữ ký của mình phải xuất trình các giấy tờ sau đây:
15001000000000002000000300000000000000000240000000000000000000802721100010000800
Điều 15.1.TT.2.8. Trách nhiệm khi tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa, một cửa liên thông Khi tiếp nhận hồ sơ chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả the...
15001000000000002000000300000000000000000240000000000000000000802721100010001200
Điều 15.1.TT.2.12. Chứng thực chữ ký trên giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài Khi chứng thực chữ ký trên giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài, nếu người tiếp nhận hồ sơ, người thực hiện chứng thự...
15001000000000002000000300000000000000000240000000000000000000802721100010001300
Điều 15.1.TT.2.13. Cách thức chứng thực chữ ký trên giấy tờ, văn bản 1. Lời chứng phải ghi ngay phía dưới chữ ký được chứng thực hoặc trang liền sau của trang giấy tờ, văn bản có chữ ký được chứng thự...
15001000000000002000000300000000000000000240000000000000000000802721100010001400
Điều 15.1.TT.2.14. Chứng thực chữ ký trên Giấy ủy quyền theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP 1. Việc ủy quyền theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị định số 23/2015/NĐ-C...
150010000000000020000003000000000000000002500000000000000000
Điều 15.1.NĐ.25. Trường hợp không được chứng thực chữ ký 1. Tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng thực chữ ký không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình.
150010000000000020000003000000000000000002600000000000000000
Điều 15.1.NĐ.26. Áp dụng trong trường hợp đặc biệt Việc chứng thực chữ ký quy định tại các Điều 23, 24 và trường hợp không được chứng thực chữ ký tại Điều 25 của Nghị định này cũng được áp dụng trong ...
1500100000000000200000040000000000000000
Mục 4 NGƯỜI DỊCH, CHỨNG THỰC CHỮ KÝ NGƯỜI DỊCH
150010000000000020000004000000000000000002700000000000000000
Điều 15.1.NĐ.27. Tiêu chuẩn, điều kiện của người dịch 1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
15001000000000002000000400000000000000000270000000000000000000802721100010001600
Điều 15.1.TT.2.16. Tiêu chuẩn người dịch và ngôn ngữ phổ biến 1. Theo quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP, người dịch phải có trình độ cử nhân (đại học) ngoại ngữ trở lên về thứ ti...
15001000000000002000000400000000000000000270000000000000000000802721100010001700
Điều 15.1.TT.2.17. Chứng thực chữ ký người dịch không phải là cộng tác viên của Phòng Tư pháp 1. Người dịch ngôn ngữ không phổ biến và cũng không có bằng cử nhân ngoại ngữ, tốt nghiệp đại học theo quy...
150010000000000020000004000000000000000002800000000000000000
Điều 15.1.NĐ.28. Cộng tác viên dịch thuật 1. Người có đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 27 của Nghị định này được làm cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp trong phạm vi cả nước. Ph...
15001000000000002000000400000000000000000280000000000000000000802721100010001800
Điều 15.1.TT.2.18. Phê duyệt danh sách cộng tác viên dịch thuật 1. Trường hợp người dịch đăng ký làm cộng tác viên dịch thuật ngôn ngữ không phổ biến mà không có giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 27 N...
150010000000000020000004000000000000000002900000000000000000
Điều 15.1.NĐ.29. Đăng ký chữ ký mẫu Người dịch là cộng tác viên của Phòng Tư pháp phải đăng ký chữ ký mẫu tại Phòng Tư pháp. Khi đăng ký chữ ký mẫu, người dịch phải nộp Văn bản đề nghị đăng ký chữ ký ...
15001000000000002000000400000000000000000290000000000000000000802721100010001900
Điều 15.1.TT.2.19. Đăng ký lại chữ ký mẫu Cộng tác viên dịch thuật khi ký hợp đồng với Phòng Tư pháp phải đăng ký chữ ký mẫu theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP. Trường hợp muốn thay ...
150010000000000020000004000000000000000003000000000000000000
Điều 15.1.NĐ.30. Trách nhiệm của người dịch và người thực hiện chứng thực chữ ký người dịch 1. Người dịch phải chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước cơ quan thực hiện chứng thực về tính chính xác c...
150010000000000020000004000000000000000003100000000000000000
Điều 15.1.NĐ.31. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch 1. Người dịch là cộng tác viên của Phòng Tư pháp yêu cầu chứng thực chữ ký phải xuất trình bản dịch và giấy tờ, văn bản cần dịch.
150010000000000020000004000000000000000003200000000000000000
Điều 15.1.NĐ.32. Giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch 1. Giấy tờ, văn bản đã bị tẩy xóa, sửa chữa; thêm, bớt nội dung không hợp lệ.
150010000000000020000004000000000000000003300000000000000000
Điều 15.1.NĐ.33. Thời hạn chứng thực chữ ký người dịch Thời hạn chứng thực chữ ký người dịch được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn ...
15001000000000003000
Chương III CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH
1500100000000000300003400000000000000000
Điều 15.1.NĐ.34. Phạm vi chứng thực hợp đồng, giao dịch 1. Hợp đồng, giao dịch mà pháp luật quy định phải chứng thực.
1500100000000000300003500000000000000000
Điều 15.1.NĐ.35. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch và người thực hiện chứng thực hợp đồng, giao dịch 1. Người yêu cầu chứng thực phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung,...
150010000000000030000350000000000000000000802721100010002000
Điều 15.1.TT.2.20. Chứng thực hợp đồng, giao dịch tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông 1. Trường hợp người yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch nộp hồ sơ trực...
150010000000000030000350000000000000000000802721100010002100
Điều 15.1.TT.2.21. Trách nhiệm của cơ quan thực hiện chứng thực hợp đồng, giao dịch 1. Cơ quan thực hiện chứng thực có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến để người yêu cầu chứng thực nhận thức rõ trách...
1500100000000000300003600000000000000000
Điều 15.1.NĐ.36. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch 1. Người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứ...
150010000000000030000360000000000000000000802721100010002200
Điều 15.1.TT.2.22. Người phiên dịch và người làm chứng trong chứng thực hợp đồng, giao dịch 1. Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch không thông thạo tiếng Việt thì phải có ngư...
1500100000000000300003700000000000000000
Điều 15.1.NĐ.37. Thời hạn chứng thực hợp đồng, giao dịch Thời hạn chứng thực hợp đồng, giao dịch không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn t...
1500100000000000300003800000000000000000
Điều 15.1.NĐ.38. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 1. Việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực chỉ được thực hiện khi có thỏa thuận bằng văn bản ...
150010000000000030000380000000000000000000802721100010002300
Điều 15.1.TT.2.23. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 1. Khi yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP...
1500100000000000300003900000000000000000
Điều 15.1.NĐ.39. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 1. Việc sửa lỗi sai sót trong khi ghi chép, đánh máy, in hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực được thực hiện theo thỏa t...
1500100000000000300004000000000000000000
Điều 15.1.NĐ.40. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 1. Cơ quan lưu trữ hợp đồng, giao dịch có trách nhiệm cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, gi...
15001000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHỨNG THỰC
1500100000000000400004100000000000000000
Điều 15.1.NĐ.41. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong quản lý nhà nước về chứng thực Bộ Tư pháp giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về chứng thực trong phạm vi cả nước, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đ...
1500100000000000400004200000000000000000
Điều 15.1.NĐ.42. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong quản lý nhà nước về chứng thực 1. Bộ Ngoại giao phối hợp với Bộ Tư pháp thực hiện quản lý nhà nước về chứng thực đối với các Cơ quan đại diện, có n...
1500100000000000400004300000000000000000
Điều 15.1.NĐ.43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý nhà nước về chứng thực 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về chứng thực trong địa phương, có nhiệm vụ, quyền ...
1500100000000000400004400000000000000000
Điều 15.1.NĐ.44. Xử lý vi phạm 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với người thực hiện chứng thực, người yêu cầu chứng thực, người dịch được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm h...
1500100000000000400004500000000000000000
Điều 15.1.NĐ.45. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại, giải quyết khiếu nại, việc tố cáo, giải quyết tố cáo đối với các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động chứng thực...
15001000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1500100000000000500004600000000000000000
Điều 15.1.NĐ.46. Nhiệm vụ của các tổ chức hành nghề công chứng Tổ chức hành nghề công chứng có trách nhiệm lưu trữ sổ chứng thực, Văn bản chứng thực; định kỳ 6 tháng và hằng năm, tổng hợp tình hình và...
1500100000000000500004700000000000000000
Điều 15.1.NĐ.47. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với những địa bàn cấp huyện, cấp xã đã chuyển giao việc chứng thực hợp đồng, giao dịch cho các tổ chức hành nghề công chứng, mà hợp đồng, giao dịch trước...
1500100000000000500004800000000000000000
Điều 15.1.NĐ.48. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2015.
1500100000000000500004900000000000000000
Điều 15.1.NĐ.49. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
1500100000000000500004980272110001000250
Điều 15.1.TT.2.25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2020.
15003000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1500300000000000100000100000000000000000
Điều 15.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
1500300000000000100000140256410123000010
Điều 15.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
1500300000000000100000140273580087000010
Điều 15.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1500300000000000100000180254570005000010
Điều 15.3.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh
1500300000000000100000180254570005000020
Điều 15.3.TL.1.2. Đối tượng áp dụng
1500300000000000100000180272970004000010
Điều 15.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
1500300000000000100000180275110024000010
Điều 15.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
1500300000000000100000180278830001000010
Điều 15.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
1500300000000000100000180278830001000020
Điều 15.3.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
1500300000000000100000180286070007000010
Điều 15.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
1500300000000000100000200000000000000000
Điều 15.3.LQ.2. Hộ tịch và đăng ký hộ tịch
1500300000000000100000300000000000000000
Điều 15.3.LQ.3. Nội dung đăng ký hộ tịch
1500300000000000100000400000000000000000
Điều 15.3.LQ.4. Giải thích từ ngữ
1500300000000000100000440273580087000020
Điều 15.3.NĐ.2.2. Giải thích từ ngữ
1500300000000000100000480286070007000030
Điều 15.3.TT.4.3. Giải thích từ ngữ
1500300000000000100000500000000000000000
Điều 15.3.LQ.5. Nguyên tắc đăng ký hộ tịch
1500300000000000100000600000000000000000
Điều 15.3.LQ.6. Quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch của cá nhân
1500300000000000100000700000000000000000
Điều 15.3.LQ.7. Thẩm quyền đăng ký hộ tịch
1500300000000000100000800000000000000000
Điều 15.3.LQ.8. Bảo đảm thực hiện quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch
1500300000000000100000900000000000000000
Điều 15.3.LQ.9. Phương thức yêu cầu và tiếp nhận yêu cầu đăng ký hộ tịch
1500300000000000100001000000000000000000
Điều 15.3.LQ.10. Hợp pháp hóa lãnh sự đối với giấy tờ của nước ngoài
1500300000000000100001100000000000000000
Điều 15.3.LQ.11. Lệ phí hộ tịch
1500300000000000100001200000000000000000
Điều 15.3.LQ.12. Các hành vi bị nghiêm cấm
15003000000000002000
Chương II ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
1500300000000000200000010000000000000000
Mục 1 ĐĂNG KÝ KHAI SINH
150030000000000020000001000000000000000001300000000000000000
Điều 15.3.LQ.13. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
150030000000000020000001000000000000000001400000000000000000
Điều 15.3.LQ.14. Nội dung đăng ký khai sinh
150030000000000020000001000000000000000001500000000000000000
Điều 15.3.LQ.15. Trách nhiệm đăng ký khai sinh
150030000000000020000001000000000000000001600000000000000000
Điều 15.3.LQ.16. Thủ tục đăng ký khai sinh
1500300000000000200000020000000000000000
Mục 2 ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
150030000000000020000002000000000000000001700000000000000000
Điều 15.3.LQ.17. Thẩm quyền đăng ký kết hôn và nội dung Giấy chứng nhận kết hôn
150030000000000020000002000000000000000001800000000000000000
Điều 15.3.LQ.18. Thủ tục đăng ký kết hôn
1500300000000000200000030000000000000000
Mục 3 ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ
150030000000000020000003000000000000000001900000000000000000
Điều 15.3.LQ.19. Thẩm quyền đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ
150030000000000020000003000000000000000002000000000000000000
Điều 15.3.LQ.20. Thủ tục đăng ký giám hộ cử
150030000000000020000003000000000000000002100000000000000000
Điều 15.3.LQ.21. Đăng ký giám hộ đương nhiên
150030000000000020000003000000000000000002200000000000000000
Điều 15.3.LQ.22. Đăng ký chấm dứt giám hộ
150030000000000020000003000000000000000002300000000000000000
Điều 15.3.LQ.23. Đăng ký thay đổi giám hộ
1500300000000000200000040000000000000000
Mục 4 ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON
150030000000000020000004000000000000000002400000000000000000
Điều 15.3.LQ.24. Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con
150030000000000020000004000000000000000002500000000000000000
Điều 15.3.LQ.25. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
1500300000000000200000050000000000000000
Mục 5 ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH
150030000000000020000005000000000000000002600000000000000000
Điều 15.3.LQ.26. Phạm vi thay đổi hộ tịch
150030000000000020000005000000000000000002700000000000000000
Điều 15.3.LQ.27. Thẩm quyền đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch
150030000000000020000005000000000000000002800000000000000000
Điều 15.3.LQ.28. Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch
150030000000000020000005000000000000000002900000000000000000
Điều 15.3.LQ.29. Thủ tục bổ sung hộ tịch
1500300000000000200000060000000000000000
Mục 6 GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC THAY ĐỔI HỘ TỊCH THEO BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
150030000000000020000006000000000000000003000000000000000000
Điều 15.3.LQ.30. Trách nhiệm thông báo khi có sự thay đổi hộ tịch
150030000000000020000006000000000000000003100000000000000000
Điều 15.3.LQ.31. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
1500300000000000200000070000000000000000
Mục 7 ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
150030000000000020000007000000000000000003200000000000000000
Điều 15.3.LQ.32. Thẩm quyền đăng ký khai tử
150030000000000020000007000000000000000003300000000000000000
Điều 15.3.LQ.33. Thời hạn và trách nhiệm đăng ký khai tử
150030000000000020000007000000000000000003400000000000000000
Điều 15.3.LQ.34. Thủ tục đăng ký khai tử
15003000000000003000
Chương III ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
1500300000000000300000010000000000000000
Mục 1 ĐĂNG KÝ KHAI SINH
150030000000000030000001000000000000000003500000000000000000
Điều 15.3.LQ.35. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
150030000000000030000001000000000000000003600000000000000000
Điều 15.3.LQ.36. Thủ tục đăng ký khai sinh
1500300000000000300000020000000000000000
Mục 2 ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
150030000000000030000002000000000000000003700000000000000000
Điều 15.3.LQ.37. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
150030000000000030000002000000000000000003800000000000000000
Điều 15.3.LQ.38. Thủ tục đăng ký kết hôn
1500300000000000300000030000000000000000
Mục 3 ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ
150030000000000030000003000000000000000003900000000000000000
Điều 15.3.LQ.39. Thẩm quyền đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ
150030000000000030000003000000000000000004000000000000000000
Điều 15.3.LQ.40. Thủ tục đăng ký giám hộ cử
150030000000000030000003000000000000000004100000000000000000
Điều 15.3.LQ.41. Đăng ký giám hộ đương nhiên
150030000000000030000003000000000000000004200000000000000000
Điều 15.3.LQ.42. Thủ tục đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ
1500300000000000300000040000000000000000
Mục 4 ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON
150030000000000030000004000000000000000004300000000000000000
Điều 15.3.LQ.43. Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con
150030000000000030000004000000000000000004400000000000000000
Điều 15.3.LQ.44. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
1500300000000000300000050000000000000000
Mục 5 ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH, XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC
150030000000000030000005000000000000000004500000000000000000
Điều 15.3.LQ.45. Phạm vi thay đổi hộ tịch
150030000000000030000005000000000000000004600000000000000000
Điều 15.3.LQ.46. Thẩm quyền đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
150030000000000030000005000000000000000004700000000000000000
Điều 15.3.LQ.47. Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
1500300000000000300000060000000000000000
Mục 6 GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC HỘ TỊCH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI
150030000000000030000006000000000000000004800000000000000000
Điều 15.3.LQ.48. Thẩm quyền ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
150030000000000030000006000000000000000004900000000000000000
Điều 15.3.LQ.49. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; thay đổi hộ tịch; khai tử
150030000000000030000006000000000000000005000000000000000000
Điều 15.3.LQ.50. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn, ly hôn, hủy việc kết hôn
1500300000000000300000070000000000000000
Mục 7 ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
150030000000000030000007000000000000000005100000000000000000
Điều 15.3.LQ.51. Thẩm quyền đăng ký khai tử
150030000000000030000007000000000000000005200000000000000000
Điều 15.3.LQ.52. Thủ tục đăng ký khai tử
15003000000000004000
Chương IV ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
1500300000000000400005300000000000000000
Điều 15.3.LQ.53. Đăng ký hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài
150030000000000040000530000000000000000000802860700070000400
Điều 15.3.TT.4.4. Việc nộp hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký hộ tịch
150030000000000040000530000000000000000000802860700070000600
Điều 15.3.TT.4.6. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
1500300000000000400005400000000000000000
Điều 15.3.LQ.54. Công chức làm công tác hộ tịch tại Cơ quan đại diện
1500300000000000400005500000000000000000
Điều 15.3.LQ.55. Lập Sổ hộ tịch tại Bộ Ngoại giao
1500300000000000400005600000000000000000
Điều 15.3.LQ.56. Trách nhiệm báo cáo của Cơ quan đại diện
15003000000000005000
Chương V CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH, CẤP TRÍCH LỤC HỘ TỊCH
1500300000000000500000010000000000000000
Mục 1 CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH
150030000000000050000001000000000000000005700000000000000000
Điều 15.3.LQ.57. Cơ sở dữ liệu hộ tịch
150030000000000050000001000000000000000005800000000000000000
Điều 15.3.LQ.58. Sổ hộ tịch
150030000000000050000001000000000000000005900000000000000000
Điều 15.3.LQ.59. Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
150030000000000050000001000000000000000006000000000000000000
Điều 15.3.LQ.60. Cập nhật, điều chỉnh thông tin hộ tịch cá nhân trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
150030000000000050000001000000000000000006100000000000000000
Điều 15.3.LQ.61. Nguyên tắc quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch
1500300000000000500000020000000000000000
Mục 2 CẤP TRÍCH LỤC HỘ TỊCH
150030000000000050000002000000000000000006200000000000000000
Điều 15.3.LQ.62. Cấp bản chính trích lục hộ tịch khi đăng ký hộ tịch
150030000000000050000002000000000000000006300000000000000000
Điều 15.3.LQ.63. Cấp bản sao trích lục hộ tịch về sự kiện hộ tịch đã đăng ký
150030000000000050000002000000000000000006400000000000000000
Điều 15.3.LQ.64. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch
15003000000000006000
Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH, CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC HỘ TỊCH
1500300000000000600000010000000000000000
Mục 1 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH
150030000000000060000001000000000000000006500000000000000000
Điều 15.3.LQ.65. Trách nhiệm của Chính phủ
150030000000000060000001000000000000000006600000000000000000
Điều 15.3.LQ.66. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
150030000000000060000001000000000000000006700000000000000000
Điều 15.3.LQ.67. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
150030000000000060000001000000000000000006800000000000000000
Điều 15.3.LQ.68. Trách nhiệm của Bộ Công an
150030000000000060000001000000000000000006900000000000000000
Điều 15.3.LQ.69. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
150030000000000060000001000000000000000007000000000000000000
Điều 15.3.LQ.70. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
150030000000000060000001000000000000000007100000000000000000
Điều 15.3.LQ.71. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
1500300000000000600000020000000000000000
Mục 2 CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC HỘ TỊCH
150030000000000060000002000000000000000007200000000000000000
Điều 15.3.LQ.72. Công chức làm công tác hộ tịch
150030000000000060000002000000000000000007300000000000000000
Điều 15.3.LQ.73. Nhiệm vụ, quyền hạn của công chức làm công tác hộ tịch
150030000000000060000002000000000000000007400000000000000000
Điều 15.3.LQ.74. Những việc công chức làm công tác hộ tịch không được làm
15003000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1500300000000000700007500000000000000000
Điều 15.3.LQ.75. Giá trị của Sổ hộ tịch được lập, giấy tờ hộ tịch được cấp trước ngày Luật này có hiệu lực
1500300000000000700007600000000000000000
Điều 15.3.LQ.76. Điều khoản chuyển tiếp
1500300000000000700007640273580087000240
Điều 15.3.NĐ.2.24. Quy định chuyển tiếp
1500300000000000700007680272970004000380
Điều 15.3.TT.2.38. Điều khoản chuyển tiếp
1500300000000000700007680286070007000390
Điều 15.3.TT.4.39. Điều khoản chuyển tiếp
1500300000000000700007700000000000000000
Điều 15.3.LQ.77. Hiệu lực thi hành
1500300000000000700007740256410123000430
Điều 15.3.NĐ.1.43. Trách nhiệm thi hành
1500300000000000700007740256410123000440
Điều 15.3.NĐ.1.44. Điều khoản chuyển tiếp
1500300000000000700007740256410123000450
Điều 15.3.NĐ.1.45. Hiệu lực thi hành
1500300000000000700007740256410123000460
Điều 15.3.NĐ.1.46. Điều khoản thi hành
1500300000000000700007740273580087000250
Điều 15.3.NĐ.2.25. Điều khoản thi hành
1500300000000000700007780254570005000200
Điều 15.3.TL.1.20. Hiệu lực thi hành
1500300000000000700007780254570005000210
Điều 15.3.TL.1.21. Trách nhiệm thi hành
1500300000000000700007780272970004000390
Điều 15.3.TT.2.39. Hiệu lực thi hành
1500300000000000700007780278830001000140
Điều 15.3.TT.3.14. Trách nhiệm thi hành
1500300000000000700007780278830001000150
Điều 15.3.TT.3.15. Hiệu lực thi hành
1500300000000000700007780278830001000160
Điều 15.3.TT.3.3.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1500300000000000700007780286070007000400
Điều 15.3.TT.4.40. Hiệu lực thi hành
1500300000000000700007780286070007000420
Điều 15.3.TT.4.4.2. Điều khoản thi hành
15004000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1500400000000000100000100000000000000000
Điều 15.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
1500400000000000100000140238230111000010
Điều 15.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
1500400000000000100000180240390013000010
Điều 15.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh
1500400000000000100000180240390013000020
Điều 15.4.TT.1.2. Đối tượng sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp
1500400000000000100000180243570004000010
Điều 15.4.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1500400000000000100000180246290006000010
Điều 15.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1500400000000000100000200000000000000000
Điều 15.4.LQ.2. Giải thích từ ngữ
1500400000000000100000280246290006000020
Điều 15.4.TT.2.2. Giải thích từ ngữ
1500400000000000100000300000000000000000
Điều 15.4.LQ.3. Mục đích quản lý lý lịch tư pháp
1500400000000000100000400000000000000000
Điều 15.4.LQ.4. Nguyên tắc quản lý lý lịch tư pháp
1500400000000000100000500000000000000000
Điều 15.4.LQ.5. Đối tượng quản lý lý lịch tư pháp
1500400000000000100000600000000000000000
Điều 15.4.LQ.6. Trách nhiệm cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
1500400000000000100000700000000000000000
Điều 15.4.LQ.7. Quyền yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp
1500400000000000100000800000000000000000
Điều 15.4.LQ.8. Các hành vi bị cấm
1500400000000000100000900000000000000000
Điều 15.4.LQ.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan trong quản lý nhà nước về lý lịch tư pháp
150040000000000010000090000000000000000000402382301110000200
Điều 15.4.NĐ.1.2. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.
150040000000000010000090000000000000000000802403900130000300
Điều 15.4.TT.1.3. Ban hành biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp
150040000000000010000090000000000000000000802403900130000400
Điều 15.4.TT.1.4. Thẩm quyền in, phát hành biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp
150040000000000010000090000000000000000000802403900130001900
Điều 15.4.TT.1.19. Ban hành Bảng mã Lý lịch tư pháp của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp, Danh mục biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp kèm theo Thông tư...
1500400000000000100001000000000000000000
Điều 15.4.LQ.10. Lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp
150040000000000010000100000000000000000000402382301110000600
Điều 15.4.NĐ.1.6. Lệ phí và miễn lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp
15004000000000002000
Chương II TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
1500400000000000200001100000000000000000
Điều 15.4.LQ.11. Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
150040000000000020000110000000000000000000402382301110000400
Điều 15.4.NĐ.1.4. Trung tâm lý lịch tư pháp quốc gia
150040000000000020000110000000000000000000402382301110000700
Điều 15.4.NĐ.1.7. Hoạt động xây dựng cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
150040000000000020000110000000000000000000402382301110000800
Điều 15.4.NĐ.1.8. Phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp về án tích
150040000000000020000110000000000000000000402382301110000900
Điều 15.4.NĐ.1.9. Phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích để xây dựng cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
1500400000000000200001200000000000000000
Điều 15.4.LQ.12. Nhiệm vụ của Trung tâm lý lịch tư pháp quốc gia trong quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
1500400000000000200001300000000000000000
Điều 15.4.LQ.13. Nhiệm vụ của Sở Tư pháp trong quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
150040000000000020000130000000000000000000402382301110002200
Điều 15.4.NĐ.1.22. Quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060000300
Điều 15.4.TT.2.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060000400
Điều 15.4.TT.2.4. Trách nhiệm quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060000500
Điều 15.4.TT.2.5. Trách nhiệm thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060002900
Điều 15.4.TT.2.29. Mục đích sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060003000
Điều 15.4.TT.2.30. Đối tượng sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060003100
Điều 15.4.TT.2.31. Phương thức sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060003200
Điều 15.4.TT.2.32. Thẩm quyền của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia và Sở Tư pháp trong sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060003300
Điều 15.4.TT.2.33. Yêu cầu sử dụng và khai thác hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060003400
Điều 15.4.TT.2.34. Trách nhiệm của người làm công tác lý lịch tư pháp trong sử dụng và khai thác hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060003500
Điều 15.4.TT.2.35. Trình tự, thủ tục sử dụng và khai thác hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060003600
Điều 15.4.TT.2.36. Yêu cầu sử dụng và khai thác dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060003700
Điều 15.4.TT.2.37. Trách nhiệm của người làm công tác lý Iịch tư pháp trong sử dụng và khai thác dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
15004000000000002000013000000000000000000040238230111000220000802462900060003800
Điều 15.4.TT.2.38. Trình tự, thủ tục sử dụng và khai thác dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
1500400000000000200001400000000000000000
Điều 15.4.LQ.14. Bảo vệ, lưu trữ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
150040000000000020000140000000000000000000402382301110000300
Điều 15.4.NĐ.1.3. Bảo vệ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
150040000000000020000140000000000000000000402382301110001900
Điều 15.4.NĐ.1.19. Hình thức lưu trữ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
150040000000000020000140000000000000000000402382301110002000
Điều 15.4.NĐ.1.20. Lưu trữ hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
15004000000000002000014000000000000000000040238230111000200000802462900060002100
Điều 15.4.TT.2.21. Giao nhận hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
15004000000000002000014000000000000000000040238230111000200000802462900060002200
Điều 15.4.TT.2.22. Sắp xếp, rà soát, thống kê hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
15004000000000002000014000000000000000000040238230111000200000802462900060002300
Điều 15.4.TT.2.23. Giao nhận hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy để bổ sung tài liệu
15004000000000002000014000000000000000000040238230111000200000802462900060002400
Điều 15.4.TT.2.24. Tiêu hủy hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
150040000000000020000140000000000000000000402382301110002100
Điều 15.4.NĐ.1.21. Lưu trữ dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
15004000000000002000014000000000000000000040238230111000210000802462900060002600
Điều 15.4.TT.2.26. Lưu trữ và xóa bỏ dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
150040000000000020000140000000000000000000402382301110002300
Điều 15.4.NĐ.1.23. Biện pháp bảo vệ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
15004000000000002000014000000000000000000040238230111000230000802403900130001600
Điều 15.4.TT.1.16. Sử dụng và bảo quản sổ lý lịch tư pháp
15004000000000002000014000000000000000000040238230111000230000802403900130001700
Điều 15.4.TT.1.17. Quy định chung về ghi chép, sửa chữa, đính chính thông tin trong biểu mẫu, sổ lý lịch tư pháp
15004000000000002000014000000000000000000040238230111000230000802462900060002500
Điều 15.4.TT.2.25. Trách nhiệm bảo vệ hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
15004000000000002000014000000000000000000040238230111000230000802462900060002700
Điều 15.4.TT.2.27. Yêu cầu về bảo vệ dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
15004000000000002000014000000000000000000040238230111000230000802462900060002800
Điều 15.4.TT.2.28. Kiểm soát truy cập, sao lưu dự phòng dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
15004000000000003000
Chương III CUNG CẤP, TIẾP NHẬN, CẬP NHẬT, XỬ LÝ THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP VÀ LẬP LÝ LỊCH TƯ PHÁP
1500400000000000300000010000000000000000
Mục 1 CUNG CẤP, TIẾP NHẬN THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP VỀ ÁN TÍCH
150040000000000030000001000000000000000001500000000000000000
Điều 15.4.LQ.15. Nguồn thông tin lý lịch tư pháp về án tích
150040000000000030000001000000000000000001600000000000000000
Điều 15.4.LQ.16. Nhiệm vụ của Tòa án trong việc cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích
15004000000000003000000100000000000000000160000000000000000000802435700040001300
Điều 15.4.TL.1.13. Thông tin lý lịch tư pháp về án tích do Tòa án cung cấp
150040000000000030000001000000000000000001700000000000000000
Điều 15.4.LQ.17. Nhiệm vụ của Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong việc cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích
15004000000000003000000100000000000000000170000000000000000000802435700040001500
Điều 15.4.TL.1.15. Thông tin lý lịch tư pháp do Viện kiểm sát cung cấp
150040000000000030000001000000000000000001800000000000000000
Điều 15.4.LQ.18. Nhiệm vụ của cơ quan Công an trong việc cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích
15004000000000003000000100000000000000000180000000000000000000802435700040001600
Điều 15.4.TL.1.16. Thông tin lý lịch tư pháp về án tích do cơ quan Công an cung cấp.
150040000000000030000001000000000000000001900000000000000000
Điều 15.4.LQ.19. Nhiệm vụ của cơ quan thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng trong việc cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích
15004000000000003000000100000000000000000190000000000000000000802435700040001800
Điều 15.4.TL.1.18. Thông tin lý lịch tư pháp của người bị Tòa án quân sự kết án
150040000000000030000001000000000000000002000000000000000000
Điều 15.4.LQ.20. Nhiệm vụ của cơ quan thi hành án dân sự trong việc cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích
15004000000000003000000100000000000000000200000000000000000000802435700040001700
Điều 15.4.TL.1.17. Thông tin lý lịch tư pháp do cơ quan thi hành án dân sự cung cấp
150040000000000030000001000000000000000002100000000000000000
Điều 15.4.LQ.21. Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức khác trong việc cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích
15004000000000003000000100000000000000000210000000000000000000802435700040000200
Điều 15.4.TL.1.2. Bộ phận đầu mối tra cứu, xác minh, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
150040000000000030000001000000000000000002200000000000000000
Điều 15.4.LQ.22. Nhiệm vụ của Trung tâm lý lịch tư pháp quốc gia trong việc tiếp nhận, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích
15004000000000003000000100000000000000000220000000000000000000802462900060001000
Điều 15.4.TT.2.10. Kiểm tra, phân loại, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia
150040000000000030000001000000000000000002300000000000000000
Điều 15.4.LQ.23. Nhiệm vụ của Sở Tư pháp trong việc tiếp nhận, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích
15004000000000003000000100000000000000000230000000000000000000802462900060000800
Điều 15.4.TT.2.8. Tiếp nhận thông tin lý lịch tư pháp
15004000000000003000000100000000000000000230000000000000000000802462900060000900
Điều 15.4.TT.2.9. Kiểm tra, phân loại, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích tại Sở Tư pháp
150040000000000030000001000000000000000002400000000000000000
Điều 15.4.LQ.24. Bổ sung, đính chính thông tin lý lịch tư pháp
15004000000000003000000100000000000000000240000000000000000000802403900130001301
Điều 15.4.TT.1.13a. Gửi thông tin bổ sung, đính chính trong trường hợp thông tin lý lịch tư pháp chưa đầy đủ, có sai sót
150040000000000030000001000000000000000002500000000000000000
Điều 15.4.LQ.25. Hình thức cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích
15004000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802435700040000300
Điều 15.4.TL.1.3. Hình thức và phương thức cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
15004000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802462900060000700
Điều 15.4.TT.2.7. Thông tin lý lịch tư pháp
1500400000000000300000020000000000000000
Mục 2 LẬP LÝ LỊCH TƯ PHÁP, CẬP NHẬT, XỬ LÝ THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP VỀ ÁN TÍCH
150040000000000030000002000000000000000002600000000000000000
Điều 15.4.LQ.26. Lập Lý lịch tư pháp
15004000000000003000000200000000000000000260000000000000000000402382301110001000
Điều 15.4.NĐ.1.10. Lập Lý lịch tư pháp đối với người bị Tòa án kết án kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2010
15004000000000003000000200000000000000000260000000000000000000402382301110001100
Điều 15.4.NĐ.1.11. Lập Lý lịch tư pháp đối với người bị kết án trước ngày 01 tháng 7 năm 2010
15004000000000003000000200000000000000000260000000000000000000402382301110001200
Điều 15.4.NĐ.1.12. Lập Lý lịch tư pháp đối với người bị kết án trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 và đã được Trung tâm lý lịch tư pháp quốc gia, Sở Tư pháp cấp Phiếu lý lịch tư pháp
1500400000000000300000020000000000000000026000000000000000000040238230111000120000802403900130000500
Điều 15.4.TT.1.5. Lập mã số Lý lịch tư pháp
1500400000000000300000020000000000000000026000000000000000000040238230111000120000802403900130000501
Điều 15.4.TT.1.5a. Xử lý thông tin lý lịch tư pháp của người đã cư trú ở nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1500400000000000300000020000000000000000026000000000000000000040238230111000120000802403900130000600
Điều 15.4.TT.1.6. Ghi thông tin chung về án tích trong Lý lịch tư pháp
1500400000000000300000020000000000000000026000000000000000000040238230111000120000802403900130000700
Điều 15.4.TT.1.7. Ghi thông tin về án tích trong Lý lịch tư pháp
1500400000000000300000020000000000000000026000000000000000000040238230111000120000802403900130000800
Điều 15.4.TT.1.8. Ghi thông tin lý lịch tư pháp đối với trường hợp một người có nhiều bản án trong Lý lịch tư pháp
1500400000000000300000020000000000000000026000000000000000000040238230111000120000802403900130001000
Điều 15.4.TT.1.10. Gửi thông tin sau khi lập Lý lịch tư pháp
1500400000000000300000020000000000000000026000000000000000000040238230111000120000802462900060001100
Điều 15.4.TT.2.11. Lập Lý lịch tư pháp
1500400000000000300000020000000000000000026000000000000000000040238230111000120000802462900060001200
Điều 15.4.TT.2.12. Trường hợp không lập Lý lịch tư pháp
1500400000000000300000020000000000000000026000000000000000000040238230111000120000802462900060001500
Điều 15.4.TT.2.15. Tạo lập dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
1500400000000000300000020000000000000000026000000000000000000040238230111000120000802462900060001700
Điều 15.4.TT.2.17. Lập hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
150040000000000030000002000000000000000002700000000000000000
Điều 15.4.LQ.27. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp về án tích trong trường hợp miễn chấp hành hình phạt, giảm thời hạn chấp hành hình phạt, hoãn chấp hành hình phạt tù, tạm đình chỉ chấp hành hình ph...
150040000000000030000002000000000000000002800000000000000000
Điều 15.4.LQ.28. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp về án tích trong trường hợp giám đốc thẩm hoặc tái thẩm
150040000000000030000002000000000000000002900000000000000000
Điều 15.4.LQ.29. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp đối với những bản án tiếp theo
150040000000000030000002000000000000000003000000000000000000
Điều 15.4.LQ.30. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp trong trường hợp chấp hành xong bản án hoặc được đặc xá, đại xá
150040000000000030000002000000000000000003100000000000000000
Điều 15.4.LQ.31. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp trong trường hợp trục xuất
150040000000000030000002000000000000000003200000000000000000
Điều 15.4.LQ.32. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp trong trường hợp công dân Việt Nam bị Toà án nước ngoài kết án
150040000000000030000002000000000000000003212500000000000000
Điều 15.4.LQ.33. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp trong trường hợp người bị kết án được xoá án tích
15004000000000003000000200000000000000000321250000000000000000802462900060001300
Điều 15.4.TT.2.13. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp bổ sung
15004000000000003000000200000000000000000321250000000000000000802462900060001600
Điều 15.4.TT.2.16. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp bổ sung vào Lý lịch tư pháp điện tử
15004000000000003000000200000000000000000321250000000000000000802462900060001800
Điều 15.4.TT.2.18. Bổ sung tài liệu vào hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
15004000000000003000000200000000000000000321250000000000000000802462900060001900
Điều 15.4.TT.2.19. Hiệu chỉnh thông tin lý lịch tư pháp trong dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử và hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
150040000000000030000002000000000000000003400000000000000000
Điều 15.4.LQ.34. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp bổ sung
15004000000000003000000200000000000000000340000000000000000000802403900130001100
Điều 15.4.TT.1.11. Gửi thông tin lý lịch tư pháp bổ sung
15004000000000003000000200000000000000000340000000000000000000802403900130001200
Điều 15.4.TT.1.12. Ghi Phiếu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp bổ sung trong trường hợp cập nhật bản án hình sự, quyết định tuyên bố phá sản tiếp theo
15004000000000003000000200000000000000000340000000000000000000802403900130001300
Điều 15.4.TT.1.13. Ghi Phiếu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp bổ sung trong trường hợp cập nhật các quyết định, giấy chứng nhận liên quan đến tình trạng thi hành án
150040000000000030000002000000000000000003500000000000000000
Điều 15.4.LQ.35. Xử lý thông tin lý lịch tư pháp khi tội phạm được xóa bỏ
1500400000000000300000030000000000000000
Mục 3 THÔNG TIN VỀ CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, THÀNH LẬP, QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ THEO QUYẾT ĐỊNH TUYÊN BỐ PHÁ SẢN
150040000000000030000003000000000000000003600000000000000000
Điều 15.4.LQ.36. Nguồn thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã
150040000000000030000003000000000000000003700000000000000000
Điều 15.4.LQ.37. Cung cấp, tiếp nhận thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã
15004000000000003000000300000000000000000370000000000000000000802435700040001400
Điều 15.4.TL.1.14. Thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã do Tòa án cung cấp
150040000000000030000003000000000000000003800000000000000000
Điều 15.4.LQ.38. Lập Lý lịch tư pháp và cập nhật thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã
15004000000000003000000300000000000000000380000000000000000000402382301110001300
Điều 15.4.NĐ.1.13. Lập Lý lịch tư pháp đối với người bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã
15004000000000003000000300000000000000000380000000000000000000402382301110001400
Điều 15.4.NĐ.1.14. Thẩm quyền và nội dung lập Lý lịch tư pháp của người bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã.
1500400000000000300000030000000000000000038000000000000000000040238230111000140000802403900130000900
Điều 15.4.TT.1.9. Ghi thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã trong Lý lịch tư pháp
1500400000000000300000030000000000000000038000000000000000000040238230111000140000802462900060001400
Điều 15.4.TT.2.14. Xử lý thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã
150040000000000030000003000000000000000003900000000000000000
Điều 15.4.LQ.39. Xử lý thông tin lý lịch tư pháp khi hết thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã
150040000000000030000003000000000000000004000000000000000000
Điều 15.4.LQ.40. Hình thức cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã
15004000000000003000000300000000000000000400000000000000000000402382301110000500
Điều 15.4.NĐ.1.5. Cung cấp thông tin giữa Trung tâm lý lịch tư pháp quốc gia, Sở Tư pháp và cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu khác.
15004000000000003000000300000000000000000400000000000000000000402382301110001500
Điều 15.4.NĐ.1.15. Phối hợp rà soát việc cung cấp thông tin lý lịch tư pháp giữa Sở Tư pháp và Tòa án nhân dân
1500400000000000300000030000000000000000040000000000000000000040238230111000150000802435700040002600
Điều 15.4.TL.1.26. Phối hợp rà soát cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
15004000000000003000000300000000000000000400000000000000000000402382301110001600
Điều 15.4.NĐ.1.16. Phối hợp xác minh, cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
1500400000000000300000030000000000000000040000000000000000000040238230111000160000802435700040002400
Điều 15.4.TL.1.24. Phối hợp cung cấp thông tin giữa Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Sở Tư pháp và cơ quan quản lý các cơ sở dữ liệu khác
1500400000000000300000030000000000000000040000000000000000000040238230111000160000802462900060000600
Điều 15.4.TT.2.6. Liên kết, chia sẻ thông tin giữa cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp và các cơ sở dữ liệu khác có liên quan
1500400000000000300000030000000000000000040000000000000000000040238230111000160000802462900060002000
Điều 15.4.TT.2.20. Tiếp nhận, xử lý thông tin thay đổi, cải chính hộ tịch, chứng tử
15004000000000004000
Chương IV CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
1500400000000000400000010000000000000000
Mục 1 PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
150040000000000040000001000000000000000004100000000000000000
Điều 15.4.LQ.41. Phiếu lý lịch tư pháp
150040000000000040000001000000000000000004200000000000000000
Điều 15.4.LQ.42. Nội dung Phiếu lý lịch tư pháp số 1
15004000000000004000000100000000000000000420000000000000000000802403900130001400
Điều 15.4.TT.1.14. Ghi Phiếu lý lịch tư pháp
150040000000000040000001000000000000000004300000000000000000
Điều 15.4.LQ.43. Nội dung Phiếu lý lịch tư pháp số 2
1500400000000000400000020000000000000000
Mục 2 CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
150040000000000040000002000000000000000004400000000000000000
Điều 15.4.LQ.44. Thẩm quyền cấp Phiếu lý lịch tư pháp
15004000000000004000000200000000000000000440000000000000000000402382301110001700
Điều 15.4.NĐ.1.17. Phối hợp xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích
1500400000000000400000020000000000000000044000000000000000000040238230111000170000802435700040002500
Điều 15.4.TL.1.25. Phối hợp xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích
15004000000000004000000200000000000000000440000000000000000000402382301110001800
Điều 15.4.NĐ.1.18. Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp về đương nhiên được xóa án tích sau khi có kết quả xác minh
15004000000000004000000200000000000000000440000000000000000000802403900130001500
Điều 15.4.TT.1.15. Thẩm quyền ký Phiếu lý lịch tư pháp và Phiếu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp bổ sung
150040000000000040000002000000000000000004500000000000000000
Điều 15.4.LQ.45. Thủ tục yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1
150040000000000040000002000000000000000004600000000000000000
Điều 15.4.LQ.46. Thủ tục yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 2
15004000000000004000000200000000000000000460000000000000000000802435700040001900
Điều 15.4.TL.1.19. Hồ sơ yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp
150040000000000040000002000000000000000004700000000000000000
Điều 15.4.LQ.47. Tra cứu thông tin để cấp Phiếu lý lịch tư pháp
15004000000000004000000200000000000000000470000000000000000000802435700040002300
Điều 15.4.TL.1.23. Tra cứu thông tin lý lịch tư pháp tại cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
150040000000000040000002000000000000000004800000000000000000
Điều 15.4.LQ.48. Thời hạn cấp Phiếu lý lịch tư pháp
150040000000000040000002000000000000000004900000000000000000
Điều 15.4.LQ.49. Từ chối cấp Phiếu lý lịch tư pháp
150040000000000040000002000000000000000005000000000000000000
Điều 15.4.LQ.50. Bổ sung, đính chính, thu hồi, hủy bỏ Phiếu lý lịch tư pháp
15004000000000005000
Chương V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁOVỀ LÝ LỊCH TƯ PHÁP
1500400000000000500005100000000000000000
Điều 15.4.LQ.51. Xử lý vi phạm
1500400000000000500005200000000000000000
Điều 15.4.LQ.52. Quyền khiếu nại
1500400000000000500005300000000000000000
Điều 15.4.LQ.53. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại
1500400000000000500005400000000000000000
Điều 15.4.LQ.54. Tố cáo
15004000000000006000
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1500400000000000600005500000000000000000
Điều 15.4.LQ.55. Hiệu lực thi hành
1500400000000000600005600000000000000000
Điều 15.4.LQ.56. Điều khoản chuyển tiếp
150040000000000060000560000000000000000000402382301110002400
Điều 15.4.NĐ.1.24. Xác định nơi tra cứu thông tin lý lịch tư pháp về án tích
150040000000000060000560000000000000000000402382301110002500
Điều 15.4.NĐ.1.25. Tra cứu thông tin lý lịch tư pháp về án tích tại cơ quan Công an
15004000000000006000056000000000000000000040238230111000250000802435700040002000
Điều 15.4.TL.1.20. Tra cứu, xác minh thông tin có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 tại cơ quan Công an
150040000000000060000560000000000000000000402382301110002600
Điều 15.4.NĐ.1.26. Tra cứu thông tin lý lịch tư pháp về án tích tại Tòa án
15004000000000006000056000000000000000000040238230111000260000802435700040002100
Điều 15.4.TL.1.21. Tra cứu thông tin có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 tại Tòa án
150040000000000060000560000000000000000000402382301110002700
Điều 15.4.NĐ.1.27. Tra cứu thông tin lý lịch tư pháp về án tích tại cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Quốc phòng
15004000000000006000056000000000000000000040238230111000270000802435700040002200
Điều 15.4.TL.1.22. Tra cứu thông tin lý lịch tư pháp có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 tại cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Quốc phòng
150040000000000060000560000000000000000000402382301110002800
Điều 15.4.NĐ.1.28. Tra cứu thông tin lý lịch tư pháp đối với trường hợp đã được xác định không có án tích trước ngày 01 tháng 7 năm 2010
150040000000000060000560000000000000000000802435700040000400
Điều 15.4.TL.1.4. Trường hợp đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích
150040000000000060000560000000000000000000802435700040000500
Điều 15.4.TL.1.5. Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến bản án hình sự, quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm và quyết định thi hành án hình sự
150040000000000060000560000000000000000000802435700040000600
Điều 15.4.TL.1.6. Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc đặc xá
150040000000000060000560000000000000000000802435700040000700
Điều 15.4.TL.1.7. Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc thi hành án phạt trục xuất
150040000000000060000560000000000000000000802435700040000800
Điều 15.4.TL.1.8. Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc thi hành án dân sự
150040000000000060000560000000000000000000802435700040000900
Điều 15.4.TL.1.9. Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc chấp hành xong án phạt cải tạo không giam giữ, án treo và các hình phạt bổ sung
150040000000000060000560000000000000000000802435700040001000
Điều 15.4.TL.1.10. Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của người bị Tòa án quân sự kết án
150040000000000060000560000000000000000000802435700040001100
Điều 15.4.TL.1.11. Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã
150040000000000060000560000000000000000000802435700040001200
Điều 15.4.TL.1.12. Thời hạn cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
1500400000000000600005700000000000000000
Điều 15.4.LQ.57. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
1500400000000000600005740238230111000290
Điều 15.4.NĐ.1.29. Hiệu lực thi hành
1500400000000000600005740238230111000300
Điều 15.4.NĐ.1.30. Trách nhiệm thi hành
1500400000000000600005780240390013000180
Điều 15.4.TT.1.18. Hiệu lực thi hành
1500400000000000600005780240390013700200
Điều 15.4.TT.1.20. Hiệu lực thi hành
1500400000000000600005780243570004000270
Điều 15.4.TL.1.27. Hiệu lực thi hành
1500400000000000600005780246290006000390
Điều 15.4.TT.2.39. Hiệu lực thi hành
15005000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1500500000000000100000100000000000000000
Điều 15.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
1500500000000000100000140239410019000010
Điều 15.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
1500500000000000100000180241860021000010
Điều 15.5.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
1500500000000000100000180244770146000010
Điều 15.5.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1500500000000000100000180257400003000010
Điều 15.5.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh
1500500000000000100000180257400003000020
Điều 15.5.TL.2.2. Đối tượng áp dụng
1500500000000000100000180275110010000010
Điều 15.5.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
1500500000000000100000180275110010000020
Điều 15.5.TT.4.2. Đối tượng sử dụng mẫu Sổ và mẫu giấy tờ
1500500000000000100000200000000000000000
Điều 15.5.LQ.2. Mục đích nuôi con nuôi
1500500000000000100000300000000000000000
Điều 15.5.LQ.3. Giải thích từ ngữ
1500500000000000100000400000000000000000
Điều 15.5.LQ.4. Nguyên tắc giải quyết việc nuôi con nuôi
1500500000000000100000500000000000000000
Điều 15.5.LQ.5. Thứ tự ưu tiên lựa chọn gia đình thay thế
1500500000000000100000600000000000000000
Điều 15.5.LQ.6. Bảo hộ quyền nuôi con nuôi và quyền được nhận làm con nuôi
1500500000000000100000700000000000000000
Điều 15.5.LQ.7. Khuyến khích hỗ trợ nhân đạo cho việc chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
1500500000000000100000800000000000000000
Điều 15.5.LQ.8. Người được nhận làm con nuôi
1500500000000000100000900000000000000000
Điều 15.5.LQ.9. Thẩm quyền đăng ký nuôi con nuôi
1500500000000000100001000000000000000000
Điều 15.5.LQ.10. Thẩm quyền giải quyết yêu cầu chấm dứt việc nuôi con nuôi
1500500000000000100001100000000000000000
Điều 15.5.LQ.11. Bảo đảm quyền được biết về nguồn gốc
1500500000000000100001200000000000000000
Điều 15.5.LQ.12. Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
1500500000000000100001300000000000000000
Điều 15.5.LQ.13. Các hành vi bị cấm
15005000000000002000
Chương II NUÔI CON NUÔI TRONG NƯỚC
1500500000000000200001400000000000000000
Điều 15.5.LQ.14. Điều kiện đối với người nhận con nuôi
1500500000000000200001500000000000000000
Điều 15.5.LQ.15. Trách nhiệm tìm gia đình thay thế cho trẻ em
1500500000000000200001600000000000000000
Điều 15.5.LQ.16. Đăng ký nhu cầu nhận con nuôi
1500500000000000200001700000000000000000
Điều 15.5.LQ.17. Hồ sơ của người nhận con nuôi
1500500000000000200001800000000000000000
Điều 15.5.LQ.18. Hồ sơ của người được giới thiệu làm con nuôi trong nước
1500500000000000200001900000000000000000
Điều 15.5.LQ.19. Nộp hồ sơ, thời hạn giải quyết việc nuôi con nuôi
1500500000000000200002000000000000000000
Điều 15.5.LQ.20. Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của những người liên quan
1500500000000000200002100000000000000000
Điều 15.5.LQ.21. Sự đồng ý cho làm con nuôi
1500500000000000200002200000000000000000
Điều 15.5.LQ.22. Đăng ký việc nuôi con nuôi
1500500000000000200002300000000000000000
Điều 15.5.LQ.23. Thông báo tình hình phát triển của con nuôi và theo dõi việc nuôi con nuôi
1500500000000000200002400000000000000000
Điều 15.5.LQ.24. Hệ quả của việc nuôi con nuôi
1500500000000000200002500000000000000000
Điều 15.5.LQ.25. Căn cứ chấm dứt việc nuôi con nuôi
1500500000000000200002600000000000000000
Điều 15.5.LQ.26. Tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu chấm dứt việc nuôi con nuôi
1500500000000000200002700000000000000000
Điều 15.5.LQ.27. Hệ quả của việc chấm dứt nuôi con nuôi
15005000000000003000
Chương III NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
1500500000000000300002800000000000000000
Điều 15.5.LQ.28. Các trường hợp nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
1500500000000000300002900000000000000000
Điều 15.5.LQ.29. Điều kiện đối với người nhận con nuôi
1500500000000000300003000000000000000000
Điều 15.5.LQ.30. Hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu
1500500000000000300003100000000000000000
Điều 15.5.LQ.31. Hồ sơ của người nhận con nuôi
1500500000000000300003200000000000000000
Điều 15.5.LQ.32. Hồ sơ của người được giới thiệu làm con nuôi nước ngoài
1500500000000000300003300000000000000000
Điều 15.5.LQ.33. Trách nhiệm kiểm tra, xác minh hồ sơ và xác nhận trẻ em có đủ điều kiện được cho làm con nuôi
1500500000000000300003400000000000000000
Điều 15.5.LQ.34. Trách nhiệm kiểm tra và chuyển hồ sơ của người nhận con nuôi
1500500000000000300003500000000000000000
Điều 15.5.LQ.35. Căn cứ để giới thiệu trẻ em làm con nuôi
1500500000000000300003600000000000000000
Điều 15.5.LQ.36. Trình tự giới thiệu trẻ em làm con nuôi
1500500000000000300003700000000000000000
Điều 15.5.LQ.37. Quyết định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài và việc tổ chức giao nhận con nuôi
1500500000000000300003800000000000000000
Điều 15.5.LQ.38. Chứng nhận việc nuôi con nuôi
1500500000000000300003900000000000000000
Điều 15.5.LQ.39. Thông báo tình hình phát triển của con nuôi
1500500000000000300004000000000000000000
Điều 15.5.LQ.40. Công dân Việt Nam ở trong nước nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
1500500000000000300004100000000000000000
Điều 15.5.LQ.41. Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi
1500500000000000300004200000000000000000
Điều 15.5.LQ.42. Nuôi con nuôi ở khu vực biên giới
1500500000000000300004300000000000000000
Điều 15.5.LQ.43. Tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
150050000000000030000430000000000000000000802418600217001001
Điều 15.5.TT.2.10a. Lập, quản lý, sử dụng và bảo quản sổ sách, biểu mẫu
15005000000000004000
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ NUÔI CON NUÔI
1500500000000000400004400000000000000000
Điều 15.5.LQ.44. Cơ quan quản lý nhà nước về nuôi con nuôi
1500500000000000400004500000000000000000
Điều 15.5.LQ.45. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
1500500000000000400004600000000000000000
Điều 15.5.LQ.46. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
1500500000000000400004700000000000000000
Điều 15.5.LQ.47. Trách nhiệm của Bộ Công an
1500500000000000400004800000000000000000
Điều 15.5.LQ.48. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
1500500000000000400004900000000000000000
Điều 15.5.LQ.49. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
15005000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1500500000000000500005000000000000000000
Điều 15.5.LQ.50. Điều khoản chuyển tiếp
1500500000000000500005100000000000000000
Điều 15.5.LQ.51. Bãi bỏ Chương VIII, Điều 105 và sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình
1500500000000000500005200000000000000000
Điều 15.5.LQ.52. Hiệu lực thi hành
1500500000000000500005240239410019000500
Điều 15.5.NĐ.1.50. Điều khoản chuyển tiếp
1500500000000000500005240239410019000510
Điều 15.5.NĐ.1.51. Bãi bỏ các quy định về nuôi con nuôi tại các Nghị định liên quan
1500500000000000500005240239410019000520
Điều 15.5.NĐ.1.52. Hiệu lực thi hành
1500500000000000500005280241860021000160
Điều 15.5.TT.2.16. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật liên quan
1500500000000000500005280241860021000170
Điều 15.5.TT.2.17. Hiệu lực thi hành
1500500000000000500005280241860021000180
Điều 15.5.TT.2.18. Tổ chức thực hiện Thông tư
1500500000000000500005280241860021700190
Điều 15.5.TT.2.19. Điều khoản thi hành
1500500000000000500005280244770146000070
Điều 15.5.TL.1.7. Hiệu lực thi hành
1500500000000000500005280257400003000220
Điều 15.5.TL.2.22. Hiệu lực thi hành
1500500000000000500005280275110010000080
Điều 15.5.TT.4.8. Điều khoản chuyển tiếp
1500500000000000500005280275110010000090
Điều 15.5.TT.4.9. Hiệu lực thi hành
15006000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1500600000000000100000100000000000000000
Điều 15.6.LQ.1. Quốc tịch Việt Nam
1500600000000000100000200000000000000000
Điều 15.6.LQ.2. Quyền đối với quốc tịch
1500600000000000100000300000000000000000
Điều 15.6.LQ.3. Giải thích từ ngữ
1500600000000000100000400000000000000000
Điều 15.6.LQ.4. Nguyên tắc quốc tịch
1500600000000000100000500000000000000000
Điều 15.6.LQ.5. Quan hệ giữa Nhà nước và công dân
1500600000000000100000600000000000000000
Điều 15.6.LQ.6. Bảo hộ đối với công dân Việt Nam ở nước ngoài
1500600000000000100000700000000000000000
Điều 15.6.LQ.7. Chính sách đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
1500600000000000100000800000000000000000
Điều 15.6.LQ.8. Hạn chế tình trạng không quốc tịch
1500600000000000100000900000000000000000
Điều 15.6.LQ.9. Giữ quốc tịch khi kết hôn, ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật
1500600000000000100001000000000000000000
Điều 15.6.LQ.10. Giữ quốc tịch khi quốc tịch của vợ hoặc chồng thay đổi
1500600000000000100001100000000000000000
Điều 15.6.LQ.11. Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
150060000000000010000110000000000000000000402718200160000400
Điều 15.6.NĐ.2.4. Hủy giá trị giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam đã cấp cho người thôi quốc tịch, tước quốc tịch, hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
1500600000000000100001200000000000000000
Điều 15.6.LQ.12. Giải quyết vấn đề phát sinh từ tình trạng công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài
150060000000000010000120000000000000000000402718200160000500
Điều 15.6.NĐ.2.5. Việc sử dụng quốc tịch của công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài trong quan hệ với cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam
150060000000000010000120000000000000000000402718200160000600
Điều 15.6.NĐ.2.6. Các hành vi bị nghiêm cấm
1500600000000000100001240271820016000010
Điều 15.6.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
1500600000000000100001280272480002000010
Điều 15.6.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
15006000000000002000
Chương II CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
1500600000000000200000010000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
150060000000000020000001000000000000000001300000000000000000
Điều 15.6.LQ.13. Người có quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402718200160002700
Điều 15.6.NĐ.2.27. Đăng ký để được xác định có quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402718200160002800
Điều 15.6.NĐ.2.28. Văn bản pháp luật và giấy tờ làm cơ sở để xác định có quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402718200160002900
Điều 15.6.NĐ.2.29. Trình tự, thủ tục đăng ký để được xác định có quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402718200160003000
Điều 15.6.NĐ.2.30. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402718200160003100
Điều 15.6.NĐ.2.31. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402718200160003200
Điều 15.6.NĐ.2.32. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
15006000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402718200160003300
Điều 15.6.NĐ.2.33. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
150060000000000020000001000000000000000001400000000000000000
Điều 15.6.LQ.14. Căn cứ xác định người có quốc tịch Việt Nam
150060000000000020000001000000000000000001500000000000000000
Điều 15.6.LQ.15. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là công dân Việt Nam
150060000000000020000001000000000000000001600000000000000000
Điều 15.6.LQ.16. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam
150060000000000020000001000000000000000001700000000000000000
Điều 15.6.LQ.17. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là người không quốc tịch
150060000000000020000001000000000000000001800000000000000000
Điều 15.6.LQ.18. Quốc tịch của trẻ sơ sinh bị bỏ rơi, trẻ em được tìm thấy trên lãnh thổ Việt Nam
1500600000000000200000020000000000000000
Mục 2 NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
150060000000000020000002000000000000000001900000000000000000
Điều 15.6.LQ.19. Điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000200000000000000000190000000000000000000402718200160000700
Điều 15.6.NĐ.2.7. Một số điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định tại Điều 19 Luật Quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000200000000000000000190000000000000000000402718200160000800
Điều 15.6.NĐ.2.8. Người được miễn một số điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 19 Luật Quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000200000000000000000190000000000000000000402718200160000900
Điều 15.6.NĐ.2.9. Trường hợp đặc biệt xin nhập quốc tịch Việt Nam đồng thời xin giữ quốc tịch nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc tịch Việt Nam
150060000000000020000002000000000000000002000000000000000000
Điều 15.6.LQ.20. Hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000200000000000000000200000000000000000000402718200160000200
Điều 15.6.NĐ.2.2. Hợp pháp hóa lãnh sự, dịch giấy tờ trong hồ sơ quốc tịch sang tiếng Việt
15006000000000002000000200000000000000000200000000000000000000402718200160001000
Điều 15.6.NĐ.2.10. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000200000000000000000200000000000000000000801947800090000100
Điều 15.6.TL.1.1.
15006000000000002000000200000000000000000200000000000000000000801947800090000200
Điều 15.6.TL.1.2.
15006000000000002000000200000000000000000200000000000000000000801947800090000300
Điều 15.6.TL.1.3.
15006000000000002000000200000000000000000200000000000000000000801947800090000400
Điều 15.6.TL.1.4.
15006000000000002000000200000000000000000200000000000000000000801947800090000500
Điều 15.6.TL.1.5.
15006000000000002000000200000000000000000200000000000000000000801947800090000600
Điều 15.6.TL.1.6.
15006000000000002000000200000000000000000200000000000000000000801947800090000700
Điều 15.6.TL.1.7.
15006000000000002000000200000000000000000200000000000000000000801947800090000800
Điều 15.6.TL.1.8.
150060000000000020000002000000000000000002100000000000000000
Điều 15.6.LQ.21. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000200000000000000000210000000000000000000402718200160000300
Điều 15.6.NĐ.2.3. Cách thức nộp, thụ lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
15006000000000002000000200000000000000000210000000000000000000402718200160001100
Điều 15.6.NĐ.2.11. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong giải quyết hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam theo khoản 3 Điều 21 Luật Quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000200000000000000000210000000000000000000402718200160001200
Điều 15.6.NĐ.2.12. Trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
150060000000000020000002000000000000000002200000000000000000
Điều 15.6.LQ.22. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam đối với người không quốc tịch đã cư trú ổn định tại Việt Nam
1500600000000000200000030000000000000000
Mục 3 TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
150060000000000020000003000000000000000002300000000000000000
Điều 15.6.LQ.23. Các trường hợp được trở lại quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000300000000000000000230000000000000000000402718200160001300
Điều 15.6.NĐ.2.13. Điều kiện được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều 23 Luật Quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000300000000000000000230000000000000000000402718200160001400
Điều 15.6.NĐ.2.14. Trường hợp đặc biệt xin trở lại quốc tịch Việt Nam đồng thời xin giữ quốc tịch nước ngoài theo quy định tại khoản 5 Điều 23 Luật Quốc tịch Việt Nam
150060000000000020000003000000000000000002400000000000000000
Điều 15.6.LQ.24. Hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000300000000000000000240000000000000000000402718200160001500
Điều 15.6.NĐ.2.15. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
150060000000000020000003000000000000000002500000000000000000
Điều 15.6.LQ.25. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
15006000000000002000000300000000000000000250000000000000000000402718200160001600
Điều 15.6.NĐ.2.16. Xác minh hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
15006000000000003000
Chương III MẤT QUỐC TỊCH VIỆT NAM
1500600000000000300000010000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
150060000000000030000001000000000000000002600000000000000000
Điều 15.6.LQ.26. Căn cứ mất quốc tịch Việt Nam
1500600000000000300000020000000000000000
Mục 2 THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
150060000000000030000002000000000000000002700000000000000000
Điều 15.6.LQ.27. Căn cứ thôi quốc tịch Việt Nam
15006000000000003000000200000000000000000270000000000000000000402718200160001700
Điều 15.6.NĐ.2.17. Trường hợp chưa được thôi quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 27 Luật Quốc tịch Việt Nam
150060000000000030000002000000000000000002800000000000000000
Điều 15.6.LQ.28. Hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
15006000000000003000000200000000000000000280000000000000000000402718200160001800
Điều 15.6.NĐ.2.18. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
150060000000000030000002000000000000000002900000000000000000
Điều 15.6.LQ.29. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
15006000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402718200160001900
Điều 15.6.NĐ.2.19. Giải quyết hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam trong trường hợp giấy tờ bảo đảm việc cho nhập quốc tịch nước ngoài bị hết hạn
15006000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402718200160002000
Điều 15.6.NĐ.2.20. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thông báo về trường hợp chưa được thôi, không được thôi quốc tịch Việt Nam
150060000000000030000002000000000000000003000000000000000000
Điều 15.6.LQ.30. Miễn thủ tục xác minh về nhân thân
15006000000000003000000200000000000000000300000000000000000000402718200160002100
Điều 15.6.NĐ.2.21. Xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam
1500600000000000300000030000000000000000
Mục 3 TƯỚC QUỐC TỊCH VIỆT NAM
150060000000000030000003000000000000000003100000000000000000
Điều 15.6.LQ.31. Căn cứ tước quốc tịch Việt Nam
15006000000000003000000300000000000000000310000000000000000000402718200160002200
Điều 15.6.NĐ.2.22. Hồ sơ kiến nghị tước quốc tịch Việt Nam
150060000000000030000003000000000000000003200000000000000000
Điều 15.6.LQ.32. Trình tự, thủ tục tước quốc tịch Việt Nam
1500600000000000300000040000000000000000
Mục 4 HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH CHO NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
150060000000000030000004000000000000000003300000000000000000
Điều 15.6.LQ.33. Căn cứ hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
15006000000000003000000400000000000000000330000000000000000000402718200160002300
Điều 15.6.NĐ.2.23. Hồ sơ kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
150060000000000030000004000000000000000003400000000000000000
Điều 15.6.LQ.34. Trình tự, thủ tục hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
15006000000000004000
Chương IV THAY ĐỔI QUỐC TỊCH CỦA NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN VÀ CỦA CON NUÔI
1500600000000000400003500000000000000000
Điều 15.6.LQ.35. Quốc tịch của con chưa thành niên khi cha mẹ được nhập, trở lại hoặc thôi quốc tịch Việt Nam
1500600000000000400003600000000000000000
Điều 15.6.LQ.36. Quốc tịch của con chưa thành niên khi cha mẹ bị tước quốc tịch Việt Nam hoặc bị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
1500600000000000400003700000000000000000
Điều 15.6.LQ.37. Quốc tịch của con nuôi chưa thành niên
15006000000000005000
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ QUỐC TỊCH
1500600000000000500003800000000000000000
Điều 15.6.LQ.38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước về quốc tịch
1500600000000000500003900000000000000000
Điều 15.6.LQ.39. Trách nhiệm của Chính phủ về quốc tịch
1500600000000000500004000000000000000000
Điều 15.6.LQ.40. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
150060000000000050000400000000000000000000402718200160003400
Điều 15.6.NĐ.2.34. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
15006000000000005000040000000000000000000040271820016000340000802724800020000200
Điều 15.6.TT.6.2. Đối tượng sử dụng mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
15006000000000005000040000000000000000000040271820016000340000802724800020000300
Điều 15.6.TT.6.3. Ban hành 04 mẫu sổ quốc tịch
15006000000000005000040000000000000000000040271820016000340000802724800020000400
Điều 15.6.TT.6.4. Ban hành 15 loại mẫu giấy tờ về quốc tịch
15006000000000005000040000000000000000000040271820016000340000802724800020000500
Điều 15.6.TT.6.5. In, sử dụng mẫu sổ quốc tịch, mẫu giấy tờ về quốc tịch
15006000000000005000040000000000000000000040271820016000340000802724800020000600
Điều 15.6.TT.6.6. Nguyên tắc sử dụng Sổ quốc tịch
15006000000000005000040000000000000000000040271820016000340000802724800020000700
Điều 15.6.TT.6.7. Nguyên tắc sử dụng mẫu giấy tờ về quốc tịch
15006000000000005000040000000000000000000040271820016000340000802724800020000800
Điều 15.6.TT.6.8. Thống kê số việc đã thụ lý, giải quyết trong năm; lưu trữ Sổ quốc tịch
150060000000000050000400000000000000000000402718200160003500
Điều 15.6.NĐ.2.35. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
150060000000000050000400000000000000000000402718200160003600
Điều 15.6.NĐ.2.36. Trách nhiệm của Bộ Công an
150060000000000050000400000000000000000000402718200160003700
Điều 15.6.NĐ.2.37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1500600000000000500004100000000000000000
Điều 15.6.LQ.41. Thông báo và đăng tải kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
150060000000000050000410000000000000000000402718200160002400
Điều 15.6.NĐ.2.24. Thông báo về việc được nhập, trở lại, thôi quốc tịch, tước quốc tịch, hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
150060000000000050000410000000000000000000402718200160002500
Điều 15.6.NĐ.2.25. Thông báo, ghi chú vào sổ hộ tịch việc thay đổi quốc tịch
150060000000000050000410000000000000000000402718200160002600
Điều 15.6.NĐ.2.26. Thông báo cho Bộ Công an kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
15006000000000005500
Chương VI QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM VÀ ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KẾT HÔN CHO NGƯỜI DI CƯ TỰ DO TẠI CÁC HUYỆN CỦA VIỆT NAM TIẾP GIÁP VỚI LÀO
1500600000000000550000802541300037000100
Điều 15.6.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
1500600000000000550000802541300037000200
Điều 15.6.TT.4.2. Đối tượng và địa bàn áp dụng
1500600000000000550000802541300037000300
Điều 15.6.TT.4.3. Giải thích từ ngữ
1500600000000000550000802541300037000400
Điều 15.6.TT.4.4. Điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam
1500600000000000550000802541300037000500
Điều 15.6.TT.4.5. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
1500600000000000550000802541300037000600
Điều 15.6.TT.4.6. Thông báo danh sách người Việt Nam được nhập quốc tịch Lào
1500600000000000550000802541300037000700
Điều 15.6.TT.4.7. Đăng ký khai sinh
1500600000000000550000802541300037000800
Điều 15.6.TT.4.8. Đăng ký kết hôn
15006000000000006000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1500600000000000600004200000000000000000
Điều 15.6.LQ.42. Điều khoản chuyển tiếp
1500600000000000600004240271820016000380
Điều 15.6.NĐ.2.38. Điều khoản chuyển tiếp
1500600000000000600004300000000000000000
Điều 15.6.LQ.43. Hiệu lực thi hành
1500600000000000600004400000000000000000
Điều 15.6.LQ.44. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
1500600000000000600004410230830024000450
Điều 15.6.LQ.45.
1500600000000000600004440271820016000390
Điều 15.6.NĐ.2.39. Hiệu lực thi hành
1500600000000000600004480194780009000090
Điều 15.6.TL.1.9.
1500600000000000600004480254130003700090
Điều 15.6.TT.4.9. Hiệu lực thi hành
1500600000000000600004480254130003700100
Điều 15.6.TT.4.10. Trách nhiệm thi hành
1500600000000000600004480272480002000090
Điều 15.6.TT.6.9. Hiệu lực thi hành
1500600000000000600004480272480002000100
Điều 15.6.TT.6.10. Quy định chuyển tiếp
1500600000000000600004480272480002000110
Điều 15.6.TT.6.11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành