Hình sự

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

16001000000000001000

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1600100000000000100000100000000000000000

Chương I ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN

160010000000000010000010000000000000000000100000000000000000

Điều 16.1.LQ.1. Nhiệm vụ của Bộ luật Hình sự

160010000000000010000010000000000000000000200000000000000000

Điều 16.1.LQ.2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự

160010000000000010000010000000000000000000240264510019000010

Điều 16.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

160010000000000010000010000000000000000000240264510019000020

Điều 16.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

160010000000000010000010000000000000000000240264870037000010

Điều 16.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

160010000000000010000010000000000000000000240264870037000020

Điều 16.1.NĐ.2.2. Giải thích từ ngữ

160010000000000010000010000000000000000000260267270005000010

Điều 16.1.NQ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

160010000000000010000010000000000000000000260267940002000010

Điều 16.1.NQ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

160010000000000010000010000000000000000000260269270003000010

Điều 16.1.NQ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

160010000000000010000010000000000000000000260270100005000010

Điều 16.1.NQ.8.1. Phạm vi điều chỉnh

160010000000000010000010000000000000000000300000000000000000

Điều 16.1.LQ.3. Nguyên tắc xử lý

160010000000000010000010000000000000000000400000000000000000

Điều 16.1.LQ.4. Trách nhiệm phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm

1600100000000000100000200000000000000000

Chương II HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ

160010000000000010000020000000000000000000500000000000000000

Điều 16.1.LQ.5. Hiệu lực của Bộ luật Hình sự đối với những hành vi phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

160010000000000010000020000000000000000000600000000000000000

Điều 16.1.LQ.6. Hiệu lực của Bộ luật Hình sự đối với những hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

160010000000000010000020000000000000000000700000000000000000

Điều 16.1.LQ.7. Hiệu lực của Bộ luật Hình sự về thời gian

16001000000000001000002000000000000000000070000000000000000000102622400410000200

Điều 16.1.NQ.2.2. Việc áp dụng Bộ luật Hình sự năm 2015

16001000000000001000002000000000000000000070000000000000000000602586900010000100

Điều 16.1.NQ.1.1. Về việc áp dụng hình phạt đối với người phạm tội mà Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13 đã bỏ hình phạt tử hình

16001000000000001000002000000000000000000070000000000000000000602586900010000200

Điều 16.1.NQ.1.2. Về việc chuyển hình phạt tử hình thành tù chung thân đối với người đã bị kết án tử hình nhưng chưa thi hành án mà có đủ các Điều kiện quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 40 Bộ luật hình...

16001000000000001000002000000000000000000070000000000000000000602586900010000300

Điều 16.1.NQ.1.3. Về việc không xử lý hình sự đối với người thực hiện hành vi mà Bộ luật hình sự số 15/1999/QH10 (được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 37/2009/QH12) quy định là tội phạm nhưng Bộ luật hì...

16001000000000001000002000000000000000000070000000000000000000602586900010000400

Điều 16.1.NQ.1.4. Về việc xử lý hình sự đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi

16001000000000001000002000000000000000000070000000000000000000602586900010000500

Điều 16.1.NQ.1.5. Về việc đình chỉ vụ án đối với các trường hợp quy định tại Điểm d và Điểm đ Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 109/2015/QH13

16001000000000001000002000000000000000000070000000000000000000602586900010000600

Điều 16.1.NQ.1.6. Về việc miễn chấp hành hình phạt đối với các trường hợp quy định tại Điểm d, Điểm đ Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 109/2015/QH13 và hướng dẫn tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị quy...

1600100000000000100000300000000000000000

Chương III TỘI PHẠM

160010000000000010000030000000000000000000800000000000000000

Điều 16.1.LQ.8. Khái niệm tội phạm

160010000000000010000030000000000000000000900000000000000000

Điều 16.1.LQ.9. Phân loại tội phạm

160010000000000010000030000000000000000001000000000000000000

Điều 16.1.LQ.10. Cố ý phạm tội

160010000000000010000030000000000000000001100000000000000000

Điều 16.1.LQ.11. Vô ý phạm tội

160010000000000010000030000000000000000001200000000000000000

Điều 16.1.LQ.12. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự

160010000000000010000030000000000000000001300000000000000000

Điều 16.1.LQ.13. Phạm tội do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác

160010000000000010000030000000000000000001400000000000000000

Điều 16.1.LQ.14. Chuẩn bị phạm tội

160010000000000010000030000000000000000001500000000000000000

Điều 16.1.LQ.15. Phạm tội chưa đạt

160010000000000010000030000000000000000001600000000000000000

Điều 16.1.LQ.16. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội

160010000000000010000030000000000000000001700000000000000000

Điều 16.1.LQ.17. Đồng phạm

160010000000000010000030000000000000000001800000000000000000

Điều 16.1.LQ.18. Che giấu tội phạm

160010000000000010000030000000000000000001900000000000000000

Điều 16.1.LQ.19. Không tố giác tội phạm

1600100000000000100000400000000000000000

Chương IV NHỮNG TRƯỜNG HỢP LOẠI TRỪ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

160010000000000010000040000000000000000002000000000000000000

Điều 16.1.LQ.20. Sự kiện bất ngờ

160010000000000010000040000000000000000002100000000000000000

Điều 16.1.LQ.21. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự

160010000000000010000040000000000000000002200000000000000000

Điều 16.1.LQ.22. Phòng vệ chính đáng

160010000000000010000040000000000000000002300000000000000000

Điều 16.1.LQ.23. Tình thế cấp thiết

160010000000000010000040000000000000000002400000000000000000

Điều 16.1.LQ.24. Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội

160010000000000010000040000000000000000002500000000000000000

Điều 16.1.LQ.25. Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ

160010000000000010000040000000000000000002600000000000000000

Điều 16.1.LQ.26. Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên

1600100000000000100000500000000000000000

Chương V THỜI HIỆU TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ, MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

160010000000000010000050000000000000000002700000000000000000

Điều 16.1.LQ.27. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự

160010000000000010000050000000000000000002800000000000000000

Điều 16.1.LQ.28. Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự

160010000000000010000050000000000000000002900000000000000000

Điều 16.1.LQ.29. Căn cứ miễn trách nhiệm hình sự

1600100000000000100000600000000000000000

Chương VI HÌNH PHẠT

160010000000000010000060000000000000000003000000000000000000

Điều 16.1.LQ.30. Khái niệm hình phạt

160010000000000010000060000000000000000003100000000000000000

Điều 16.1.LQ.31. Mục đích của hình phạt

160010000000000010000060000000000000000003200000000000000000

Điều 16.1.LQ.32. Các hình phạt đối với người phạm tội

160010000000000010000060000000000000000003300000000000000000

Điều 16.1.LQ.33. Các hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội

160010000000000010000060000000000000000003400000000000000000

Điều 16.1.LQ.34. Cảnh cáo

160010000000000010000060000000000000000003500000000000000000

Điều 16.1.LQ.35. Phạt tiền

160010000000000010000060000000000000000003600000000000000000

Điều 16.1.LQ.36. Cải tạo không giam giữ

160010000000000010000060000000000000000003700000000000000000

Điều 16.1.LQ.37. Trục xuất

160010000000000010000060000000000000000003800000000000000000

Điều 16.1.LQ.38. Tù có thời hạn

160010000000000010000060000000000000000003900000000000000000

Điều 16.1.LQ.39. Tù chung thân

160010000000000010000060000000000000000004000000000000000000

Điều 16.1.LQ.40. Tử hình

160010000000000010000060000000000000000004100000000000000000

Điều 16.1.LQ.41. Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

160010000000000010000060000000000000000004200000000000000000

Điều 16.1.LQ.42. Cấm cư trú

160010000000000010000060000000000000000004300000000000000000

Điều 16.1.LQ.43. Quản chế

160010000000000010000060000000000000000004400000000000000000

Điều 16.1.LQ.44. Tước một số quyền công dân

160010000000000010000060000000000000000004500000000000000000

Điều 16.1.LQ.45. Tịch thu tài sản

1600100000000000100000700000000000000000

Chương VII CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP

160010000000000010000070000000000000000004600000000000000000

Điều 16.1.LQ.46. Các biện pháp tư pháp

160010000000000010000070000000000000000004700000000000000000

Điều 16.1.LQ.47. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm

160010000000000010000070000000000000000004800000000000000000

Điều 16.1.LQ.48. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi

160010000000000010000070000000000000000004900000000000000000

Điều 16.1.LQ.49. Bắt buộc chữa bệnh

1600100000000000100000800000000000000000

Chương VIII QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT

160010000000000010000080000000000000000000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT

16001000000000001000008000000000000000000010000000000000000005000000000000000000

Điều 16.1.LQ.50. Căn cứ quyết định hình phạt

16001000000000001000008000000000000000000010000000000000000005100000000000000000

Điều 16.1.LQ.51. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự

16001000000000001000008000000000000000000010000000000000000005200000000000000000

Điều 16.1.LQ.52. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự

16001000000000001000008000000000000000000010000000000000000005300000000000000000

Điều 16.1.LQ.53. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm

160010000000000010000080000000000000000000200000000000000000

Mục 2 QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

16001000000000001000008000000000000000000020000000000000000005400000000000000000

Điều 16.1.LQ.54. Quyết định hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt được áp dụng

16001000000000001000008000000000000000000020000000000000000005500000000000000000

Điều 16.1.LQ.55. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội

16001000000000001000008000000000000000000020000000000000000005600000000000000000

Điều 16.1.LQ.56. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án

16001000000000001000008000000000000000000020000000000000000005700000000000000000

Điều 16.1.LQ.57. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt

16001000000000001000008000000000000000000020000000000000000005800000000000000000

Điều 16.1.LQ.58. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm

16001000000000001000008000000000000000000020000000000000000005900000000000000000

Điều 16.1.LQ.59. Miễn hình phạt

1600100000000000100000900000000000000000

Chương IX THỜI HIỆU THI HÀNH BẢN ÁN, MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT, GIẢM THỜI HẠN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT

160010000000000010000090000000000000000006000000000000000000

Điều 16.1.LQ.60. Thời hiệu thi hành bản án

160010000000000010000090000000000000000006100000000000000000

Điều 16.1.LQ.61. Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án

160010000000000010000090000000000000000006200000000000000000

Điều 16.1.LQ.62. Miễn chấp hành hình phạt

160010000000000010000090000000000000000006300000000000000000

Điều 16.1.LQ.63. Giảm mức hình phạt đã tuyên

160010000000000010000090000000000000000006400000000000000000

Điều 16.1.LQ.64. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt

160010000000000010000090000000000000000006500000000000000000

Điều 16.1.LQ.65. Án treo

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020000100

Điều 16.1.NQ.4.1. Án treo

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020000200

Điều 16.1.NQ.4.2. Điều kiện cho người bị kết án phạt tù được hưởng án treo

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020000300

Điều 16.1.NQ.4.3. Những trường hợp không cho hưởng án treo

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020000400

Điều 16.1.NQ.4.4. Ấn định thời gian thử thách

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020000500

Điều 16.1.NQ.4.5. Thời điểm bắt đầu tính thời gian thử thách

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020000600

Điều 16.1.NQ.4.6. Nội dung của bản án tuyên người bị kết án phạt tù được hưởng án treo

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020000700

Điều 16.1.NQ.4.7. Quyết định hình phạt trong trường hợp người được hưởng án treo phạm tội mới trong thời gian thử thách hoặc phạm tội khác trước khi được hưởng án treo

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020000800

Điều 16.1.NQ.4.8. Điều kiện và mức rút ngắn thời gian thử thách của án treo

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020000900

Điều 16.1.NQ.4.9. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, thời hạn xét, quyết định rút ngắn thời gian thử thách

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020001000

Điều 16.1.NQ.4.10. Trường hợp người được hưởng án treo bị buộc phải chấp hành hình phạt tù của bản án đã cho hưởng án treo do cố ý vi phạm nghĩa vụ

16001000000000001000009000000000000000000650000000000000000000602655300020001100

Điều 16.1.NQ.4.11. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, thời hạn xét, quyết định buộc người được hưởng án treo phải chấp hành hình phạt tù của bản án đã cho hưởng án treo

160010000000000010000090000000000000000006600000000000000000

Điều 16.1.LQ.66. Tha tù trước thời hạn có điều kiện

16001000000000001000009000000000000000000660000000000000000000602653200010000100

Điều 16.1.NQ.3.1. Tha tù trước thời hạn có điều kiện

16001000000000001000009000000000000000000660000000000000000000602653200010000200

Điều 16.1.NQ.3.2. Điều kiện tha tù trước thời hạn có điều kiện đối với người đang chấp hành án phạt tù về tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

16001000000000001000009000000000000000000660000000000000000000602653200010000300

Điều 16.1.NQ.3.3. Điều kiện tha tù trước thời hạn có điều kiện đối với người đang chấp hành án phạt tù về tội phạm ít nghiêm trọng

16001000000000001000009000000000000000000660000000000000000000602653200010000500

Điều 16.1.NQ.3.5. Hủy bỏ quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

16001000000000001000009000000000000000000660000000000000000000602653200010000600

Điều 16.1.NQ.3.6. Điều kiện rút ngắn thời gian thử thách

16001000000000001000009000000000000000000660000000000000000000602653200010000700

Điều 16.1.NQ.3.7. Mức rút ngắn thời gian thử thách

160010000000000010000090000000000000000006700000000000000000

Điều 16.1.LQ.67. Hoãn chấp hành hình phạt tù

160010000000000010000090000000000000000006800000000000000000

Điều 16.1.LQ.68. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù

1600100000000000100001000000000000000000

Chương X XÓA ÁN TÍCH

160010000000000010000100000000000000000006900000000000000000

Điều 16.1.LQ.69. Xóa án tích

160010000000000010000100000000000000000007000000000000000000

Điều 16.1.LQ.70. Đương nhiên được xóa án tích

160010000000000010000100000000000000000007100000000000000000

Điều 16.1.LQ.71. Xóa án tích theo quyết định của Tòa án

160010000000000010000100000000000000000007200000000000000000

Điều 16.1.LQ.72. Xóa án tích trong trường hợp đặc biệt

160010000000000010000100000000000000000007300000000000000000

Điều 16.1.LQ.73. Cách tính thời hạn để xóa án tích

1600100000000000100001100000000000000000

Chương XI NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHÁP NHÂN THƯƠNG MẠI PHẠM TỘI

160010000000000010000110000000000000000007400000000000000000

Điều 16.1.LQ.74. Áp dụng quy định của Bộ luật Hình sự đối với pháp nhân thương mại phạm tội

160010000000000010000110000000000000000007500000000000000000

Điều 16.1.LQ.75. Điều kiện chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại

160010000000000010000110000000000000000007600000000000000000

Điều 16.1.LQ.76. Phạm vi chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại

160010000000000010000110000000000000000007700000000000000000

Điều 16.1.LQ.77. Phạt tiền

160010000000000010000110000000000000000007800000000000000000

Điều 16.1.LQ.78. Đình chỉ hoạt động có thời hạn

160010000000000010000110000000000000000007900000000000000000

Điều 16.1.LQ.79. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

160010000000000010000110000000000000000008000000000000000000

Điều 16.1.LQ.80. Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định

160010000000000010000110000000000000000008100000000000000000

Điều 16.1.LQ.81. Cấm huy động vốn

160010000000000010000110000000000000000008200000000000000000

Điều 16.1.LQ.82. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội

160010000000000010000110000000000000000008300000000000000000

Điều 16.1.LQ.83. Căn cứ quyết định hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội

160010000000000010000110000000000000000008400000000000000000

Điều 16.1.LQ.84. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương mại

160010000000000010000110000000000000000008500000000000000000

Điều 16.1.LQ.85. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương mại

160010000000000010000110000000000000000008600000000000000000

Điều 16.1.LQ.86. Quyết định hình phạt trong trường hợp pháp nhân thương mại phạm nhiều tội

160010000000000010000110000000000000000008700000000000000000

Điều 16.1.LQ.87. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án

160010000000000010000110000000000000000008800000000000000000

Điều 16.1.LQ.88. Miễn hình phạt

160010000000000010000110000000000000000008900000000000000000

Điều 16.1.LQ.89. Xóa án tích

1600100000000000100001200000000000000000

Chương XII NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI PHẠM TỘI

160010000000000010000120000000000000000000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XỬ LÝ HÌNH SỰ ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI PHẠM TỘI

16001000000000001000012000000000000000000010000000000000000009000000000000000000

Điều 16.1.LQ.90. Áp dụng Bộ luật Hình sự đối với người dưới 18 tuổi phạm tội

16001000000000001000012000000000000000000010000000000000000009100000000000000000

Điều 16.1.LQ.91. Nguyên tắc xử lý đối với người dưới 18 tuổi phạm tội

160010000000000010000120000000000000000000200000000000000000

Mục 2 CÁC BIỆN PHÁP GIÁM SÁT, GIÁO DỤC ÁP DỤNG TRONG TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

16001000000000001000012000000000000000000020000000000000000009200000000000000000

Điều 16.1.LQ.92. Điều kiện áp dụng

16001000000000001000012000000000000000000020000000000000000009300000000000000000

Điều 16.1.LQ.93. Khiển trách

16001000000000001000012000000000000000000020000000000000000009400000000000000000

Điều 16.1.LQ.94. Hòa giải tại cộng đồng

16001000000000001000012000000000000000000020000000000000000009500000000000000000

Điều 16.1.LQ.95. Giáo dục tại xã, phường, thị trấn

160010000000000010000120000000000000000000250000000000000000

Mục 3 THI HÀNH CÁC BIỆN PHÁP GIÁM SÁT, GIÁO DỤC NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI PHẠM TỘI ĐƯỢC MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370000300

Điều 16.1.NĐ.2.3. Các nguyên tắc thực hiện việc giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370000400

Điều 16.1.NĐ.2.4. Tính thời hạn giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370000500

Điều 16.1.NĐ.2.5. Kinh phí thực hiện việc giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370000600

Điều 16.1.NĐ.2.6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong việc thi hành các biện pháp giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370000700

Điều 16.1.NĐ.2.7. Lập hồ sơ ban đầu, phân công người trực tiếp giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370000800

Điều 16.1.NĐ.2.8. Thông báo về việc thi hành biện pháp giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370000900

Điều 16.1.NĐ.2.9. Xây dựng Báo cáo thu thập thông tin, xác định các yếu tố nguy cơ, nguyên nhân và điều kiện vi phạm pháp luật của người được giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370001000

Điều 16.1.NĐ.2.10. Xây dựng, ban hành Kế hoạch giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370001100

Điều 16.1.NĐ.2.11. Lập, quản lý hồ sơ thi hành biện pháp giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370001200

Điều 16.1.NĐ.2.12. Nội dung và hình thức giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370001300

Điều 16.1.NĐ.2.13. Cam kết của người được giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370001400

Điều 16.1.NĐ.2.14. Thực hiện Kế hoạch giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370001500

Điều 16.1.NĐ.2.15. Tổ chức cho người được giám sát, giáo dục thực hiện nghĩa vụ tham gia chương trình học tập

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370001600

Điều 16.1.NĐ.2.16. Tổ chức cho người được giám sát, giáo dục thực hiện nghĩa vụ tham gia chương trình dạy nghề

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370001700

Điều 16.1.NĐ.2.17. Tổ chức cho người được giám sát, giáo dục thực hiện nghĩa vụ tham gia lao động tại cộng đồng

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370001800

Điều 16.1.NĐ.2.18. Việc thực hiện nghĩa vụ trình diện của người được giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370001900

Điều 16.1.NĐ.2.19. Việc thay đổi nơi cư trú của người được giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370002000

Điều 16.1.NĐ.2.20. Cấp giấy chứng nhận đã chấp hành xong biện pháp khiển trách, biện pháp hòa giải tại cộng đồng

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370002100

Điều 16.1.NĐ.2.21. Thủ tục giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370002200

Điều 16.1.NĐ.2.22. Việc vắng mặt của người được giám sát, giáo dục tại nơi cư trú

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370002300

Điều 16.1.NĐ.2.23. Chấm dứt thời hạn giáo dục tại xã, phường, thị trấn

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370002400

Điều 16.1.NĐ.2.24. Cấp giấy chứng nhận đã chấp hành xong biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370002500

Điều 16.1.NĐ.2.25. Quyền và nghĩa vụ của người được giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370002600

Điều 16.1.NĐ.2.26. Trách nhiệm và quyền của người trực tiếp giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370002700

Điều 16.1.NĐ.2.27. Trách nhiệm của gia đình người được giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370002800

Điều 16.1.NĐ.2.28. Trách nhiệm của nhà trường

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370002900

Điều 16.1.NĐ.2.29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370003000

Điều 16.1.NĐ.2.30. Trách nhiệm của Công an cấp xã

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370003100

Điều 16.1.NĐ.2.31. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện việc giám sát, giáo dục

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370003200

Điều 16.1.NĐ.2.32. Trách nhiệm của các bộ

16001000000000001000012000000000000000000025000000000000000000402648700370003300

Điều 16.1.NĐ.2.33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương

160010000000000010000120000000000000000000300000000000000000

Mục 4 BIỆN PHÁP TƯ PHÁP GIÁO DỤC TẠI TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG

16001000000000001000012000000000000000000030000000000000000009600000000000000000

Điều 16.1.LQ.96. Giáo dục tại trường giáo dưỡng

16001000000000001000012000000000000000000030000000000000000009700000000000000000

Điều 16.1.LQ.97. Chấm dứt trước thời hạn biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng

160010000000000010000120000000000000000000400000000000000000

Mục 5 HÌNH PHẠT

16001000000000001000012000000000000000000040000000000000000009800000000000000000

Điều 16.1.LQ.98. Các hình phạt được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội

16001000000000001000012000000000000000000040000000000000000009900000000000000000

Điều 16.1.LQ.99. Phạt tiền

16001000000000001000012000000000000000000040000000000000000010000000000000000000

Điều 16.1.LQ.100. Cải tạo không giam giữ

16001000000000001000012000000000000000000040000000000000000010100000000000000000

Điều 16.1.LQ.101. Tù có thời hạn

160010000000000010000120000000000000000000500000000000000000

Mục 6 QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT, TỔNG HỢP HÌNH PHẠT, MIỄN GIẢM HÌNH PHẠT, XÓA ÁN TÍCH

16001000000000001000012000000000000000000050000000000000000010200000000000000000

Điều 16.1.LQ.102. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt

16001000000000001000012000000000000000000050000000000000000010300000000000000000

Điều 16.1.LQ.103. Tổng hợp hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội

16001000000000001000012000000000000000000050000000000000000010400000000000000000

Điều 16.1.LQ.104. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án

16001000000000001000012000000000000000000050000000000000000010500000000000000000

Điều 16.1.LQ.105. Giảm mức hình phạt đã tuyên

16001000000000001000012000000000000000000050000000000000000010600000000000000000

Điều 16.1.LQ.106. Tha tù trước thời hạn có điều kiện

1600100000000000100001200000000000000000005000000000000000001060000000000000000000602653200010000400

Điều 16.1.NQ.3.4. Điều kiện tha tù trước thời hạn có điều kiện đối với người dưới 18 tuổi đang chấp hành án phạt tù

16001000000000001000012000000000000000000050000000000000000010700000000000000000

Điều 16.1.LQ.107. Xóa án tích

16001000000000002000

Phần thứ hai CÁC TỘI PHẠM

1600100000000000200001300000000000000000

Chương XIII CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA

160010000000000020000130000000000000000010800000000000000000

Điều 16.1.LQ.108. Tội phản bội Tổ quốc

160010000000000020000130000000000000000010900000000000000000

Điều 16.1.LQ.109. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân

160010000000000020000130000000000000000011000000000000000000

Điều 16.1.LQ.110. Tội gián điệp

160010000000000020000130000000000000000011100000000000000000

Điều 16.1.LQ.111. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ

160010000000000020000130000000000000000011200000000000000000

Điều 16.1.LQ.112. Tội bạo loạn

160010000000000020000130000000000000000011300000000000000000

Điều 16.1.LQ.113. Tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân

160010000000000020000130000000000000000011400000000000000000

Điều 16.1.LQ.114. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

160010000000000020000130000000000000000011500000000000000000

Điều 16.1.LQ.115. Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội

160010000000000020000130000000000000000011600000000000000000

Điều 16.1.LQ.116. Tội phá hoại chính sách đoàn kết

160010000000000020000130000000000000000011700000000000000000

Điều 16.1.LQ.117. Tội làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm nhằm chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

160010000000000020000130000000000000000011800000000000000000

Điều 16.1.LQ.118. Tội phá rối an ninh

160010000000000020000130000000000000000011900000000000000000

Điều 16.1.LQ.119. Tội chống phá cơ sở giam giữ

160010000000000020000130000000000000000012000000000000000000

Điều 16.1.LQ.120. Tội tổ chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân

160010000000000020000130000000000000000012100000000000000000

Điều 16.1.LQ.121. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân

160010000000000020000130000000000000000012200000000000000000

Điều 16.1.LQ.122. Hình phạt bổ sung

1600100000000000200001400000000000000000

Chương XIV CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG, SỨC KHỎE, NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI

160010000000000020000140000000000000000012300000000000000000

Điều 16.1.LQ.123. Tội giết người

160010000000000020000140000000000000000012400000000000000000

Điều 16.1.LQ.124. Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ

160010000000000020000140000000000000000012500000000000000000

Điều 16.1.LQ.125. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh

160010000000000020000140000000000000000012600000000000000000

Điều 16.1.LQ.126. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội

160010000000000020000140000000000000000012700000000000000000

Điều 16.1.LQ.127. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ

160010000000000020000140000000000000000012800000000000000000

Điều 16.1.LQ.128. Tội vô ý làm chết người

160010000000000020000140000000000000000012900000000000000000

Điều 16.1.LQ.129. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính

160010000000000020000140000000000000000013000000000000000000

Điều 16.1.LQ.130. Tội bức tử

160010000000000020000140000000000000000013100000000000000000

Điều 16.1.LQ.131. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát

160010000000000020000140000000000000000013200000000000000000

Điều 16.1.LQ.132. Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng

160010000000000020000140000000000000000013300000000000000000

Điều 16.1.LQ.133. Tội đe dọa giết người

160010000000000020000140000000000000000013400000000000000000

Điều 16.1.LQ.134. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác

160010000000000020000140000000000000000013500000000000000000

Điều 16.1.LQ.135. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh

160010000000000020000140000000000000000013600000000000000000

Điều 16.1.LQ.136. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội

160010000000000020000140000000000000000013700000000000000000

Điều 16.1.LQ.137. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong khi thi hành công vụ

160010000000000020000140000000000000000013800000000000000000

Điều 16.1.LQ.138. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác

160010000000000020000140000000000000000013900000000000000000

Điều 16.1.LQ.139. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính

160010000000000020000140000000000000000014000000000000000000

Điều 16.1.LQ.140. Tội hành hạ người khác

160010000000000020000140000000000000000014100000000000000000

Điều 16.1.LQ.141. Tội hiếp dâm

160010000000000020000140000000000000000014200000000000000000

Điều 16.1.LQ.142. Tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi

160010000000000020000140000000000000000014300000000000000000

Điều 16.1.LQ.143. Tội cưỡng dâm

160010000000000020000140000000000000000014400000000000000000

Điều 16.1.LQ.144. Tội cưỡng dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi

160010000000000020000140000000000000000014500000000000000000

Điều 16.1.LQ.145. Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi

160010000000000020000140000000000000000014600000000000000000

Điều 16.1.LQ.146. Tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi

160010000000000020000140000000000000000014700000000000000000

Điều 16.1.LQ.147. Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm

160010000000000020000140000000000000000014800000000000000000

Điều 16.1.LQ.148. Tội lây truyền HIV cho người khác

160010000000000020000140000000000000000014900000000000000000

Điều 16.1.LQ.149. Tội cố ý truyền HIV cho người khác

160010000000000020000140000000000000000015000000000000000000

Điều 16.1.LQ.150. Tội mua bán người

16001000000000002000014000000000000000001500000000000000000000602679400020000200

Điều 16.1.NQ.6.2. Về một số tình tiết định tội

16001000000000002000014000000000000000001500000000000000000000602679400020000300

Điều 16.1.NQ.6.3. Về một số tình tiết định khung hình phạt

16001000000000002000014000000000000000001500000000000000000000602679400020000400

Điều 16.1.NQ.6.4. Truy cứu trách nhiệm hình sự trong trường hợp sử dụng thủ đoạn môi giới hôn nhân với người nước ngoài

16001000000000002000014000000000000000001500000000000000000000602679400020000500

Điều 16.1.NQ.6.5. Truy cứu trách nhiệm hình sự trong trường hợp sử dụng thủ đoạn đưa người đi lao động nước ngoài

16001000000000002000014000000000000000001500000000000000000000602679400020000600

Điều 16.1.NQ.6.6. Truy cứu trách nhiệm hình sự trong trường hợp người phạm tội đã lấy bộ phận cơ thể của nạn nhân

16001000000000002000014000000000000000001500000000000000000000602679400020000800

Điều 16.1.NQ.6.8. Truy cứu trách nhiệm hình sự trong trường hợp có nhiều hành vi phạm tội

160010000000000020000140000000000000000015100000000000000000

Điều 16.1.LQ.151. Tội mua bán người dưới 16 tuổi

16001000000000002000014000000000000000001510000000000000000000602679400020000700

Điều 16.1.NQ.6.7. Truy cứu trách nhiệm hình sự trong trường hợp sử dụng thủ đoạn môi giới nuôi con nuôi

160010000000000020000140000000000000000015200000000000000000

Điều 16.1.LQ.152. Tội đánh tráo người dưới 01 tuổi

160010000000000020000140000000000000000015300000000000000000

Điều 16.1.LQ.153. Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi

160010000000000020000140000000000000000015400000000000000000

Điều 16.1.LQ.154. Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người

160010000000000020000140000000000000000015500000000000000000

Điều 16.1.LQ.155. Tội làm nhục người khác

160010000000000020000140000000000000000015600000000000000000

Điều 16.1.LQ.156. Tội vu khống

1600100000000000200001500000000000000000

Chương XV CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO CỦA CON NGƯỜI, QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỦA CÔNG DÂN

160010000000000020000150000000000000000015700000000000000000

Điều 16.1.LQ.157. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật

160010000000000020000150000000000000000015800000000000000000

Điều 16.1.LQ.158. Tội xâm phạm chỗ ở của người khác

160010000000000020000150000000000000000015900000000000000000

Điều 16.1.LQ.159. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín hoặc hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác của người khác

160010000000000020000150000000000000000016000000000000000000

Điều 16.1.LQ.160. Tội xâm phạm quyền của công dân về bầu cử, ứng cử hoặc biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu ý dân

160010000000000020000150000000000000000016100000000000000000

Điều 16.1.LQ.161. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử, kết quả trưng cầu ý dân

160010000000000020000150000000000000000016200000000000000000

Điều 16.1.LQ.162. Tội buộc công chức, viên chức thôi việc hoặc sa thải người lao động trái pháp luật

160010000000000020000150000000000000000016300000000000000000

Điều 16.1.LQ.163. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội của công dân

160010000000000020000150000000000000000016400000000000000000

Điều 16.1.LQ.164. Tội xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người khác

160010000000000020000150000000000000000016500000000000000000

Điều 16.1.LQ.165. Tội xâm phạm quyền bình đẳng giới

160010000000000020000150000000000000000016600000000000000000

Điều 16.1.LQ.166. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo

160010000000000020000150000000000000000016700000000000000000

Điều 16.1.LQ.167. Tội xâm phạm quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, quyền biểu tình của công dân

1600100000000000200001600000000000000000

Chương XVI CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU

160010000000000020000160000000000000000016800000000000000000

Điều 16.1.LQ.168. Tội cướp tài sản

160010000000000020000160000000000000000016900000000000000000

Điều 16.1.LQ.169. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản

160010000000000020000160000000000000000017000000000000000000

Điều 16.1.LQ.170. Tội cưỡng đoạt tài sản

160010000000000020000160000000000000000017100000000000000000

Điều 16.1.LQ.171. Tội cướp giật tài sản

160010000000000020000160000000000000000017200000000000000000

Điều 16.1.LQ.172. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản

160010000000000020000160000000000000000017300000000000000000

Điều 16.1.LQ.173. Tội trộm cắp tài sản

160010000000000020000160000000000000000017400000000000000000

Điều 16.1.LQ.174. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản

160010000000000020000160000000000000000017500000000000000000

Điều 16.1.LQ.175. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

160010000000000020000160000000000000000017600000000000000000

Điều 16.1.LQ.176. Tội chiếm giữ trái phép tài sản

160010000000000020000160000000000000000017700000000000000000

Điều 16.1.LQ.177. Tội sử dụng trái phép tài sản

160010000000000020000160000000000000000017800000000000000000

Điều 16.1.LQ.178. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản

160010000000000020000160000000000000000017900000000000000000

Điều 16.1.LQ.179. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp

160010000000000020000160000000000000000018000000000000000000

Điều 16.1.LQ.180. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản

1600100000000000200001700000000000000000

Chương XVII CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

160010000000000020000170000000000000000018100000000000000000

Điều 16.1.LQ.181. Tội cưỡng ép kết hôn, ly hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, cản trở ly hôn tự nguyện

160010000000000020000170000000000000000018200000000000000000

Điều 16.1.LQ.182. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng

160010000000000020000170000000000000000018300000000000000000

Điều 16.1.LQ.183. Tội tổ chức tảo hôn

160010000000000020000170000000000000000018400000000000000000

Điều 16.1.LQ.184. Tội loạn luân

160010000000000020000170000000000000000018500000000000000000

Điều 16.1.LQ.185. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình

160010000000000020000170000000000000000018600000000000000000

Điều 16.1.LQ.186. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng

160010000000000020000170000000000000000018700000000000000000

Điều 16.1.LQ.187. Tội tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại

1600100000000000200001800000000000000000

Chương XVIII CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ

160010000000000020000180000000000000000000100000000000000000

Mục 1 CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT, KINH DOANH, THƯƠNG MẠI

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000018800000000000000000

Điều 16.1.LQ.188. Tội buôn lậu

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000018900000000000000000

Điều 16.1.LQ.189. Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000019000000000000000000

Điều 16.1.LQ.190. Tội sản xuất, buôn bán hàng cấm

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000019100000000000000000

Điều 16.1.LQ.191. Tội tàng trữ, vận chuyển hàng cấm

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000019200000000000000000

Điều 16.1.LQ.192. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000019300000000000000000

Điều 16.1.LQ.193. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000019400000000000000000

Điều 16.1.LQ.194. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000019500000000000000000

Điều 16.1.LQ.195. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, giống vật nuôi

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000019600000000000000000

Điều 16.1.LQ.196. Tội đầu cơ

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000019700000000000000000

Điều 16.1.LQ.197. Tội quảng cáo gian dối

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000019800000000000000000

Điều 16.1.LQ.198. Tội lừa dối khách hàng

16001000000000002000018000000000000000000010000000000000000019900000000000000000

Điều 16.1.LQ.199. Tội vi phạm quy định về cung ứng điện

160010000000000020000180000000000000000000200000000000000000

Mục 2 CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THUẾ, TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, CHỨNG KHOÁN, BẢO HIỂM

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000020000000000000000000

Điều 16.1.LQ.200. Tội trốn thuế

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000020100000000000000000

Điều 16.1.LQ.201. Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000020200000000000000000

Điều 16.1.LQ.202. Tội làm, buôn bán tem giả, vé giả

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000020300000000000000000

Điều 16.1.LQ.203. Tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000020400000000000000000

Điều 16.1.LQ.204. Tội vi phạm quy định về bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000020500000000000000000

Điều 16.1.LQ.205. Tội lập quỹ trái phép

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000020600000000000000000

Điều 16.1.LQ.206. Tội vi phạm quy định về hoạt động ngân hàng, hoạt động khác liên quan đến hoạt động ngân hàng

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000020700000000000000000

Điều 16.1.LQ.207. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000020800000000000000000

Điều 16.1.LQ.208. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển nhượng giả hoặc các giấy tờ có giá giả khác

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000020900000000000000000

Điều 16.1.LQ.209. Tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin trong hoạt động chứng khoán

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000021000000000000000000

Điều 16.1.LQ.210. Tội sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000021100000000000000000

Điều 16.1.LQ.211. Tội thao túng thị trường chứng khoán

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000021200000000000000000

Điều 16.1.LQ.212. Tội làm giả tài liệu trong hồ sơ chào bán, niêm yết chứng khoán

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000021300000000000000000

Điều 16.1.LQ.213. Tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000021400000000000000000

Điều 16.1.LQ.214. Tội gian lận bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp

1600100000000000200001800000000000000000002000000000000000002140000000000000000000602701000050000200

Điều 16.1.NQ.8.2. Về một số thuật ngữ được sử dụng trong hướng dẫn áp dụng các điều 214, 215 và 216 của Bộ luật Hình sự

1600100000000000200001800000000000000000002000000000000000002140000000000000000000602701000050000300

Điều 16.1.NQ.8.3. Về một số tình tiết định khung hình phạt

1600100000000000200001800000000000000000002000000000000000002140000000000000000000602701000050000400

Điều 16.1.NQ.8.4. Truy cứu trách nhiệm hình sự trong một số trường hợp cụ thể

1600100000000000200001800000000000000000002000000000000000002140000000000000000000602701000050000600

Điều 16.1.NQ.8.6. Xác định tư cách tố tụng của cơ quan bảo hiểm xã hội

1600100000000000200001800000000000000000002000000000000000002140000000000000000000602701000050000700

Điều 16.1.NQ.8.7. Tổ chức thực hiện

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000021500000000000000000

Điều 16.1.LQ.215. Tội gian lận bảo hiểm y tế

16001000000000002000018000000000000000000020000000000000000021600000000000000000

Điều 16.1.LQ.216. Tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động

1600100000000000200001800000000000000000002000000000000000002160000000000000000000602701000050000500

Điều 16.1.NQ.8.5. Xử lý hành vi trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động thực hiện trước 0 giờ 00 phút ngày 01 tháng 01 năm 2018

160010000000000020000180000000000000000000300000000000000000

Mục 3 CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000021700000000000000000

Điều 16.1.LQ.217. Tội vi phạm quy định về cạnh tranh

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000021710000000000000000

Điều 16.1.LQ.217a. Tội vi phạm quy định về kinh doanh theo phương thức đa cấp

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000021800000000000000000

Điều 16.1.LQ.218. Tội vi phạm quy định về hoạt động bán đấu giá tài sản

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000021900000000000000000

Điều 16.1.LQ.219. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước gây thất thoát, lãng phí

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000022000000000000000000

Điều 16.1.LQ.220. Tội vi phạm quy định về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gây hậu quả nghiêm trọng

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000022100000000000000000

Điều 16.1.LQ.221. Tội vi phạm quy định về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000022200000000000000000

Điều 16.1.LQ.222. Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000022300000000000000000

Điều 16.1.LQ.223. Tội thông đồng, bao che cho người nộp thuế gây hậu quả nghiêm trọng

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000022400000000000000000

Điều 16.1.LQ.224. Tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000022500000000000000000

Điều 16.1.LQ.225. Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000022600000000000000000

Điều 16.1.LQ.226. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000022700000000000000000

Điều 16.1.LQ.227. Tội vi phạm quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000022800000000000000000

Điều 16.1.LQ.228. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000022900000000000000000

Điều 16.1.LQ.229. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000023000000000000000000

Điều 16.1.LQ.230. Tội vi phạm quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000023100000000000000000

Điều 16.1.LQ.231. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000023200000000000000000

Điều 16.1.LQ.232. Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000023300000000000000000

Điều 16.1.LQ.233. Tội vi phạm quy định về quản lý rừng

16001000000000002000018000000000000000000030000000000000000023400000000000000000

Điều 16.1.LQ.234. Tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật hoang dã

1600100000000000200001800000000000000000003000000000000000002340000000000000000000602672700050000200

Điều 16.1.NQ.5.2. Hướng dẫn áp dụng một số tình tiết định tội

1600100000000000200001800000000000000000003000000000000000002340000000000000000000602672700050000300

Điều 16.1.NQ.5.3. Hướng dẫn áp dụng một số tình tiết định khung hình phạt

1600100000000000200001800000000000000000003000000000000000002340000000000000000000602672700050000400

Điều 16.1.NQ.5.4. Về hành vi tàng trữ cá thể, bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống hoặc sản phẩm của động vật hoang dã, động vật nguy cấp, quý, hiếm

1600100000000000200001800000000000000000003000000000000000002340000000000000000000602672700050000500

Điều 16.1.NQ.5.5. Về hành vi chiếm đoạt cá thể, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật hoang dã, động vật nguy cấp, quý, hiếm

1600100000000000200001800000000000000000003000000000000000002340000000000000000000602672700050000700

Điều 16.1.NQ.5.7. Về việc xử lý vật chứng

1600100000000000200001900000000000000000

Chương XIX CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG

160010000000000020000190000000000000000023500000000000000000

Điều 16.1.LQ.235. Tội gây ô nhiễm môi trường

160010000000000020000190000000000000000023600000000000000000

Điều 16.1.LQ.236. Tội vi phạm quy định về quản lý chất thải nguy hại

160010000000000020000190000000000000000023700000000000000000

Điều 16.1.LQ.237. Tội vi phạm quy định về phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường

160010000000000020000190000000000000000023800000000000000000

Điều 16.1.LQ.238. Tội vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai; vi phạm quy định về bảo vệ bờ, bãi sông

160010000000000020000190000000000000000023900000000000000000

Điều 16.1.LQ.239. Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam

160010000000000020000190000000000000000024000000000000000000

Điều 16.1.LQ.240. Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người

160010000000000020000190000000000000000024100000000000000000

Điều 16.1.LQ.241. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật

160010000000000020000190000000000000000024200000000000000000

Điều 16.1.LQ.242. Tội hủy hoại nguồn lợi thủy sản

160010000000000020000190000000000000000024300000000000000000

Điều 16.1.LQ.243. Tội hủy hoại rừng

160010000000000020000190000000000000000024400000000000000000

Điều 16.1.LQ.244. Tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm

16001000000000002000019000000000000000002440000000000000000000602672700050000600

Điều 16.1.NQ.5.6. Về trường hợp thu giữ được nhiều loài động vật nguy cấp, quý, hiếm thuộc các lớp khác nhau

160010000000000020000190000000000000000024500000000000000000

Điều 16.1.LQ.245. Tội vi phạm quy định về quản lý khu bảo tồn thiên nhiên

160010000000000020000190000000000000000024600000000000000000

Điều 16.1.LQ.246. Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại

1600100000000000200002000000000000000000

Chương XX CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TÚY

160010000000000020000200000000000000000024700000000000000000

Điều 16.1.LQ.247. Tội trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc các loại cây khác có chứa chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000024800000000000000000

Điều 16.1.LQ.248. Tội sản xuất trái phép chất ma túy

16001000000000002000020000000000000000002480000000000000000000402645100190000300

Điều 16.1.NĐ.1.3. Nguyên tắc về việc tính tổng khối lượng hoặc thể tích chất ma túy

16001000000000002000020000000000000000002480000000000000000000402645100190000400

Điều 16.1.NĐ.1.4. Việc tính tổng khối lượng hoặc thể tích chất ma túy trong trường hợp các chất ma túy được quy định trong cùng một điểm thuộc các khoản của một trong các Điều 248, 249, 250, 251, 252 ...

16001000000000002000020000000000000000002480000000000000000000402645100190000500

Điều 16.1.NĐ.1.5. Việc tính tổng khối lượng hoặc thể tích chất ma túy trong trường hợp các chất ma túy không được quy định trong cùng một điểm thuộc các khoản của một trong các Điều 248, 249, 250, 251...

16001000000000002000020000000000000000002480000000000000000000402645100190000600

Điều 16.1.NĐ.1.6. Phụ lục

160010000000000020000200000000000000000024900000000000000000

Điều 16.1.LQ.249. Tội tàng trữ trái phép chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000025000000000000000000

Điều 16.1.LQ.250. Tội vận chuyển trái phép chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000025100000000000000000

Điều 16.1.LQ.251. Tội mua bán trái phép chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000025200000000000000000

Điều 16.1.LQ.252. Tội chiếm đoạt chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000025300000000000000000

Điều 16.1.LQ.253. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000025400000000000000000

Điều 16.1.LQ.254. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000025500000000000000000

Điều 16.1.LQ.255. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000025600000000000000000

Điều 16.1.LQ.256. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000025700000000000000000

Điều 16.1.LQ.257. Tội cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000025800000000000000000

Điều 16.1.LQ.258. Tội lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy

160010000000000020000200000000000000000025900000000000000000

Điều 16.1.LQ.259. Tội vi phạm quy định về quản lý chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần

1600100000000000200002100000000000000000

Chương XXI CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG CỘNG

160010000000000020000210000000000000000000100000000000000000

Mục 1 CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN GIAO THÔNG

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000026000000000000000000

Điều 16.1.LQ.260. Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000026100000000000000000

Điều 16.1.LQ.261. Tội cản trở giao thông đường bộ

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000026200000000000000000

Điều 16.1.LQ.262. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm an toàn

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000026300000000000000000

Điều 16.1.LQ.263. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000026400000000000000000

Điều 16.1.LQ.264. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000026500000000000000000

Điều 16.1.LQ.265. Tội tổ chức đua xe trái phép

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000026600000000000000000

Điều 16.1.LQ.266. Tội đua xe trái phép

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000026700000000000000000

Điều 16.1.LQ.267. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000026800000000000000000

Điều 16.1.LQ.268. Tội cản trở giao thông đường sắt

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000026900000000000000000

Điều 16.1.LQ.269. Tội đưa vào sử dụng phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt không bảo đảm an toàn

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000027000000000000000000

Điều 16.1.LQ.270. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường sắt

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000027100000000000000000

Điều 16.1.LQ.271. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường sắt

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000027200000000000000000

Điều 16.1.LQ.272. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thủy

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000027300000000000000000

Điều 16.1.LQ.273. Tội cản trở giao thông đường thủy

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000027400000000000000000

Điều 16.1.LQ.274. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường thủy không bảo đảm an toàn

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000027500000000000000000

Điều 16.1.LQ.275. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường thủy

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000027600000000000000000

Điều 16.1.LQ.276. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường thủy

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000027700000000000000000

Điều 16.1.LQ.277. Tội vi phạm quy định về điều khiển tàu bay

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000027800000000000000000

Điều 16.1.LQ.278. Tội cản trở giao thông đường không

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000027900000000000000000

Điều 16.1.LQ.279. Tội đưa vào sử dụng tàu bay, thiết bị bảo đảm hoạt động bay không bảo đảm an toàn

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000028000000000000000000

Điều 16.1.LQ.280. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000028100000000000000000

Điều 16.1.LQ.281. Tội vi phạm quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý công trình giao thông

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000028200000000000000000

Điều 16.1.LQ.282. Tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thủy

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000028300000000000000000

Điều 16.1.LQ.283. Tội điều khiển tàu bay vi phạm quy định về hàng không của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

16001000000000002000021000000000000000000010000000000000000028400000000000000000

Điều 16.1.LQ.284. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm quy định về hàng hải của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

160010000000000020000210000000000000000000200000000000000000

Mục 2 TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MẠNG VIỄN THÔNG

16001000000000002000021000000000000000000020000000000000000028500000000000000000

Điều 16.1.LQ.285. Tội sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật

16001000000000002000021000000000000000000020000000000000000028600000000000000000

Điều 16.1.LQ.286. Tội phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử

16001000000000002000021000000000000000000020000000000000000028700000000000000000

Điều 16.1.LQ.287. Tội cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử

16001000000000002000021000000000000000000020000000000000000028800000000000000000

Điều 16.1.LQ.288. Tội đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin mạng máy tính, mạng viễn thông

16001000000000002000021000000000000000000020000000000000000028900000000000000000

Điều 16.1.LQ.289. Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác

16001000000000002000021000000000000000000020000000000000000029000000000000000000

Điều 16.1.LQ.290. Tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản

16001000000000002000021000000000000000000020000000000000000029100000000000000000

Điều 16.1.LQ.291. Tội thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng

16001000000000002000021000000000000000000020000000000000000029200000000000000000

Điều 16.1.LQ.292. (bị bãi bỏ)

16001000000000002000021000000000000000000020000000000000000029300000000000000000

Điều 16.1.LQ.293. Tội sử dụng trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục đích cấp cứu, an toàn, tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, quốc phòng, an ninh

16001000000000002000021000000000000000000020000000000000000029400000000000000000

Điều 16.1.LQ.294. Tội cố ý gây nhiễu có hại

160010000000000020000210000000000000000000300000000000000000

Mục 3 CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000029500000000000000000

Điều 16.1.LQ.295. Tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở nơi đông người

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000029600000000000000000

Điều 16.1.LQ.296. Tội vi phạm quy định về sử dụng người lao động dưới 16 tuổi

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000029700000000000000000

Điều 16.1.LQ.297. Tội cưỡng bức lao động

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000029800000000000000000

Điều 16.1.LQ.298. Tội vi phạm quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000029900000000000000000

Điều 16.1.LQ.299. Tội khủng bố

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000030000000000000000000

Điều 16.1.LQ.300. Tội tài trợ khủng bố

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000030100000000000000000

Điều 16.1.LQ.301. Tội bắt cóc con tin

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000030200000000000000000

Điều 16.1.LQ.302. Tội cướp biển

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000030300000000000000000

Điều 16.1.LQ.303. Tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000030400000000000000000

Điều 16.1.LQ.304. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000030500000000000000000

Điều 16.1.LQ.305. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000030600000000000000000

Điều 16.1.LQ.306. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao hoặc công cụ hỗ trợ

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000030700000000000000000

Điều 16.1.LQ.307. Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000030800000000000000000

Điều 16.1.LQ.308. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ gây hậu quả nghiêm trọng

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000030900000000000000000

Điều 16.1.LQ.309. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000031000000000000000000

Điều 16.1.LQ.310. Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000031100000000000000000

Điều 16.1.LQ.311. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép chất cháy, chất độc

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000031200000000000000000

Điều 16.1.LQ.312. Tội vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000031300000000000000000

Điều 16.1.LQ.313. Tội vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000031400000000000000000

Điều 16.1.LQ.314. Tội vi phạm quy định về an toàn vận hành công trình điện lực

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000031500000000000000000

Điều 16.1.LQ.315. Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế, cấp phát, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000031600000000000000000

Điều 16.1.LQ.316. Tội phá thai trái phép

16001000000000002000021000000000000000000030000000000000000031700000000000000000

Điều 16.1.LQ.317. Tội vi phạm quy định về an toàn thực phẩm

160010000000000020000210000000000000000000400000000000000000

Mục 4 CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ CÔNG CỘNG

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000031800000000000000000

Điều 16.1.LQ.318. Tội gây rối trật tự công cộng

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000031900000000000000000

Điều 16.1.LQ.319. Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000032000000000000000000

Điều 16.1.LQ.320. Tội hành nghề mê tín, dị đoan

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000032100000000000000000

Điều 16.1.LQ.321. Tội đánh bạc

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000032200000000000000000

Điều 16.1.LQ.322. Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000032300000000000000000

Điều 16.1.LQ.323. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000032400000000000000000

Điều 16.1.LQ.324. Tội rửa tiền

1600100000000000200002100000000000000000004000000000000000003240000000000000000000602692700030000200

Điều 16.1.NQ.7.2. Về một số thuật ngữ được sử dụng trong hướng dẫn áp dụng Điều 324 của Bộ luật Hình sự

1600100000000000200002100000000000000000004000000000000000003240000000000000000000602692700030000300

Điều 16.1.NQ.7.3. Tội phạm nguồn

1600100000000000200002100000000000000000004000000000000000003240000000000000000000602692700030000400

Điều 16.1.NQ.7.4. Về một số tình tiết định tội

1600100000000000200002100000000000000000004000000000000000003240000000000000000000602692700030000500

Điều 16.1.NQ.7.5. Về một số tình tiết định khung hình phạt

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000032500000000000000000

Điều 16.1.LQ.325. Tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người dưới 18 tuổi phạm pháp

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000032600000000000000000

Điều 16.1.LQ.326. Tội truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000032700000000000000000

Điều 16.1.LQ.327. Tội chứa mại dâm

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000032800000000000000000

Điều 16.1.LQ.328. Tội môi giới mại dâm

16001000000000002000021000000000000000000040000000000000000032900000000000000000

Điều 16.1.LQ.329. Tội mua dâm người dưới 18 tuổi

1600100000000000200002200000000000000000

Chương XXII CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

160010000000000020000220000000000000000033000000000000000000

Điều 16.1.LQ.330. Tội chống người thi hành công vụ

160010000000000020000220000000000000000033100000000000000000

Điều 16.1.LQ.331. Tội lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

160010000000000020000220000000000000000033200000000000000000

Điều 16.1.LQ.332. Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự

160010000000000020000220000000000000000033300000000000000000

Điều 16.1.LQ.333. Tội không chấp hành lệnh gọi quân nhân dự bị nhập ngũ

160010000000000020000220000000000000000033400000000000000000

Điều 16.1.LQ.334. Tội làm trái quy định về việc thực hiện nghĩa vụ quân sự

160010000000000020000220000000000000000033500000000000000000

Điều 16.1.LQ.335. Tội cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự

160010000000000020000220000000000000000033600000000000000000

Điều 16.1.LQ.336. Tội đăng ký hộ tịch trái pháp luật

160010000000000020000220000000000000000033700000000000000000

Điều 16.1.LQ.337. Tội cố ý làm lộ bí mật nhà nước; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy vật hoặc tài liệu bí mật nhà nước

160010000000000020000220000000000000000033800000000000000000

Điều 16.1.LQ.338. Tội vô ý làm lộ bí mật nhà nước; tội làm mất vật, tài liệu bí mật nhà nước

160010000000000020000220000000000000000033900000000000000000

Điều 16.1.LQ.339. Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc, vị trí công tác

160010000000000020000220000000000000000034000000000000000000

Điều 16.1.LQ.340. Tội sửa chữa và sử dụng giấy chứng nhận, các tài liệu của cơ quan, tổ chức

160010000000000020000220000000000000000034100000000000000000

Điều 16.1.LQ.341. Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu hoặc tài liệu giả của cơ quan, tổ chức

160010000000000020000220000000000000000034200000000000000000

Điều 16.1.LQ.342. Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức

160010000000000020000220000000000000000034300000000000000000

Điều 16.1.LQ.343. Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà ở

160010000000000020000220000000000000000034400000000000000000

Điều 16.1.LQ.344. Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản

160010000000000020000220000000000000000034500000000000000000

Điều 16.1.LQ.345. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh gây hậu quả nghiêm trọng

160010000000000020000220000000000000000034600000000000000000

Điều 16.1.LQ.346. Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới

160010000000000020000220000000000000000034700000000000000000

Điều 16.1.LQ.347. Tội vi phạm quy định về xuất cảnh, nhập cảnh; tội ở lại Việt Nam trái phép

160010000000000020000220000000000000000034800000000000000000

Điều 16.1.LQ.348. Tội tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh, nhập cảnh hoặc ở lại Việt Nam trái phép

160010000000000020000220000000000000000034900000000000000000

Điều 16.1.LQ.349. Tội tổ chức, môi giới cho người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép

160010000000000020000220000000000000000035000000000000000000

Điều 16.1.LQ.350. Tội cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép

160010000000000020000220000000000000000035100000000000000000

Điều 16.1.LQ.351. Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca

1600100000000000200002300000000000000000

Chương XXIII CÁC TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ

160010000000000020000230000000000000000000000000000000000000

Điều 16.1.LQ.352. Khái niệm tội phạm về chức vụ

160010000000000020000230000000000000000000100000000000000000

Mục 1 CÁC TỘI PHẠM THAM NHŨNG

16001000000000002000023000000000000000000010000000000000000035300000000000000000

Điều 16.1.LQ.353. Tội tham ô tài sản

16001000000000002000023000000000000000000010000000000000000035400000000000000000

Điều 16.1.LQ.354. Tội nhận hối lộ

16001000000000002000023000000000000000000010000000000000000035500000000000000000

Điều 16.1.LQ.355. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

16001000000000002000023000000000000000000010000000000000000035600000000000000000

Điều 16.1.LQ.356. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ

16001000000000002000023000000000000000000010000000000000000035700000000000000000

Điều 16.1.LQ.357. Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ

16001000000000002000023000000000000000000010000000000000000035800000000000000000

Điều 16.1.LQ.358. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi

16001000000000002000023000000000000000000010000000000000000035900000000000000000

Điều 16.1.LQ.359. Tội giả mạo trong công tác

160010000000000020000230000000000000000000200000000000000000

Mục 2 CÁC TỘI PHẠM KHÁC VỀ CHỨC VỤ

16001000000000002000023000000000000000000020000000000000000036000000000000000000

Điều 16.1.LQ.360. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng

16001000000000002000023000000000000000000020000000000000000036100000000000000000

Điều 16.1.LQ.361. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác

16001000000000002000023000000000000000000020000000000000000036200000000000000000

Điều 16.1.LQ.362. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác; tội làm mất tài liệu bí mật công tác

16001000000000002000023000000000000000000020000000000000000036300000000000000000

Điều 16.1.LQ.363. Tội đào nhiệm

16001000000000002000023000000000000000000020000000000000000036400000000000000000

Điều 16.1.LQ.364. Tội đưa hối lộ

16001000000000002000023000000000000000000020000000000000000036500000000000000000

Điều 16.1.LQ.365. Tội môi giới hối lộ

16001000000000002000023000000000000000000020000000000000000036600000000000000000

Điều 16.1.LQ.366. Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn để trục lợi

1600100000000000200002400000000000000000

Chương XXIV CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP

160010000000000020000240000000000000000036700000000000000000

Điều 16.1.LQ.367. Khái niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp

160010000000000020000240000000000000000036800000000000000000

Điều 16.1.LQ.368. Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội

160010000000000020000240000000000000000036900000000000000000

Điều 16.1.LQ.369. Tội không truy cứu trách nhiệm hình sự người có tội

160010000000000020000240000000000000000037000000000000000000

Điều 16.1.LQ.370. Tội ra bản án trái pháp luật

160010000000000020000240000000000000000037100000000000000000

Điều 16.1.LQ.371. Tội ra quyết định trái pháp luật

160010000000000020000240000000000000000037200000000000000000

Điều 16.1.LQ.372. Tội ép buộc người có thẩm quyền trong hoạt động tư pháp làm trái pháp luật

160010000000000020000240000000000000000037300000000000000000

Điều 16.1.LQ.373. Tội dùng nhục hình

160010000000000020000240000000000000000037400000000000000000

Điều 16.1.LQ.374. Tội bức cung

160010000000000020000240000000000000000037500000000000000000

Điều 16.1.LQ.375. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án, vụ việc

160010000000000020000240000000000000000037600000000000000000

Điều 16.1.LQ.376. Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn

160010000000000020000240000000000000000037700000000000000000

Điều 16.1.LQ.377. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn bắt, giữ, giam người trái pháp luật

160010000000000020000240000000000000000037800000000000000000

Điều 16.1.LQ.378. Tội tha trái pháp luật người bị bắt, người đang bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù

160010000000000020000240000000000000000037900000000000000000

Điều 16.1.LQ.379. Tội không thi hành án

160010000000000020000240000000000000000038000000000000000000

Điều 16.1.LQ.380. Tội không chấp hành án

160010000000000020000240000000000000000038100000000000000000

Điều 16.1.LQ.381. Tội cản trở việc thi hành án

160010000000000020000240000000000000000038200000000000000000

Điều 16.1.LQ.382. Tội cung cấp tài liệu sai sự thật hoặc khai báo gian dối

160010000000000020000240000000000000000038300000000000000000

Điều 16.1.LQ.383. Tội từ chối khai báo, từ chối kết luận giám định, định giá tài sản hoặc từ chối cung cấp tài liệu

160010000000000020000240000000000000000038400000000000000000

Điều 16.1.LQ.384. Tội mua chuộc hoặc cưỡng ép người khác trong việc khai báo, cung cấp tài liệu

160010000000000020000240000000000000000038500000000000000000

Điều 16.1.LQ.385. Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản

160010000000000020000240000000000000000038600000000000000000

Điều 16.1.LQ.386. Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, đang bị xét xử

160010000000000020000240000000000000000038700000000000000000

Điều 16.1.LQ.387. Tội đánh tháo người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, người đang bị áp giải, xét xử, chấp hành án phạt tù

160010000000000020000240000000000000000038800000000000000000

Điều 16.1.LQ.388. Tội vi phạm quy định về giam giữ

160010000000000020000240000000000000000038900000000000000000

Điều 16.1.LQ.389. Tội che giấu tội phạm

160010000000000020000240000000000000000039000000000000000000

Điều 16.1.LQ.390. Tội không tố giác tội phạm

160010000000000020000240000000000000000039100000000000000000

Điều 16.1.LQ.391. Tội gây rối trật tự phiên tòa, phiên họp

1600100000000000200002500000000000000000

Chương XXV CÁC TỘI XÂM PHẠM NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA QUÂN NHÂN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI PHỐI THUỘC VỚI QUÂN ĐỘI TRONG CHIẾN ĐẤU, PHỤC VỤ CHIẾN ĐẤU

160010000000000020000250000000000000000039200000000000000000

Điều 16.1.LQ.392. Những người phải chịu trách nhiệm hình sự về các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân

160010000000000020000250000000000000000039300000000000000000

Điều 16.1.LQ.393. Tội ra mệnh lệnh trái pháp luật

160010000000000020000250000000000000000039400000000000000000

Điều 16.1.LQ.394. Tội chống mệnh lệnh

160010000000000020000250000000000000000039500000000000000000

Điều 16.1.LQ.395. Tội chấp hành không nghiêm chỉnh mệnh lệnh

160010000000000020000250000000000000000039600000000000000000

Điều 16.1.LQ.396. Tội cản trở đồng đội thực hiện nhiệm vụ

160010000000000020000250000000000000000039700000000000000000

Điều 16.1.LQ.397. Tội làm nhục đồng đội

160010000000000020000250000000000000000039800000000000000000

Điều 16.1.LQ.398. Tội hành hung đồng đội

160010000000000020000250000000000000000039900000000000000000

Điều 16.1.LQ.399. Tội đầu hàng địch

160010000000000020000250000000000000000040000000000000000000

Điều 16.1.LQ.400. Tội khai báo hoặc tự nguyện làm việc cho địch khi bị bắt làm tù binh

160010000000000020000250000000000000000040100000000000000000

Điều 16.1.LQ.401. Tội bỏ vị trí chiến đấu hoặc không làm nhiệm vụ trong chiến đấu

160010000000000020000250000000000000000040200000000000000000

Điều 16.1.LQ.402. Tội đào ngũ

160010000000000020000250000000000000000040300000000000000000

Điều 16.1.LQ.403. Tội trốn tránh nhiệm vụ

160010000000000020000250000000000000000040400000000000000000

Điều 16.1.LQ.404. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự

160010000000000020000250000000000000000040500000000000000000

Điều 16.1.LQ.405. Tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác quân sự

160010000000000020000250000000000000000040600000000000000000

Điều 16.1.LQ.406. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự

160010000000000020000250000000000000000040700000000000000000

Điều 16.1.LQ.407. Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự

160010000000000020000250000000000000000040800000000000000000

Điều 16.1.LQ.408. Tội báo cáo sai

160010000000000020000250000000000000000040900000000000000000

Điều 16.1.LQ.409. Tội vi phạm quy định về trực ban, trực chiến, trực chỉ huy

160010000000000020000250000000000000000041000000000000000000

Điều 16.1.LQ.410. Tội vi phạm quy định về bảo vệ

160010000000000020000250000000000000000041100000000000000000

Điều 16.1.LQ.411. Tội vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn trong chiến đấu hoặc trong huấn luyện

160010000000000020000250000000000000000041200000000000000000

Điều 16.1.LQ.412. Tội vi phạm quy định về sử dụng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự

160010000000000020000250000000000000000041300000000000000000

Điều 16.1.LQ.413. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự

160010000000000020000250000000000000000041400000000000000000

Điều 16.1.LQ.414. Tội làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự

160010000000000020000250000000000000000041500000000000000000

Điều 16.1.LQ.415. Tội quấy nhiễu nhân dân

160010000000000020000250000000000000000041600000000000000000

Điều 16.1.LQ.416. Tội lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thực hiện nhiệm vụ

160010000000000020000250000000000000000041700000000000000000

Điều 16.1.LQ.417. Tội cố ý bỏ thương binh, tử sĩ hoặc không chăm sóc, cứu chữa thương binh

160010000000000020000250000000000000000041800000000000000000

Điều 16.1.LQ.418. Tội chiếm đoạt hoặc hủy hoại di vật của tử sĩ

160010000000000020000250000000000000000041900000000000000000

Điều 16.1.LQ.419. Tội chiếm đoạt hoặc hủy hoại chiến lợi phẩm

160010000000000020000250000000000000000042000000000000000000

Điều 16.1.LQ.420. Tội ngược đãi tù binh, hàng binh

1600100000000000200002600000000000000000

Chương XXVI CÁC TỘI PHÁ HOẠI HÒA BÌNH, CHỐNG LOÀI NGƯỜI VÀ TỘI PHẠM CHIẾN TRANH

160010000000000020000260000000000000000042100000000000000000

Điều 16.1.LQ.421. Tội phá hoại hòa bình, gây chiến tranh xâm lược

160010000000000020000260000000000000000042200000000000000000

Điều 16.1.LQ.422. Tội chống loài người

160010000000000020000260000000000000000042300000000000000000

Điều 16.1.LQ.423. Tội phạm chiến tranh

160010000000000020000260000000000000000042400000000000000000

Điều 16.1.LQ.424. Tội tuyển mộ, huấn luyện hoặc sử dụng lính đánh thuê

160010000000000020000260000000000000000042500000000000000000

Điều 16.1.LQ.425. Tội làm lính đánh thuê

16001000000000003000

Phần thứ ba ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1600100000000000300000000000000000000000

Điều 16.1.LQ.426. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000100000000000000000

Điều 16.1.LQ.427. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ, dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm phẩy tại một số điều, khoản, điểm của Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13

1600100000000000300000200000000000000000

Điều 16.1.LQ.428. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000210262240041000010

Điều 16.1.NQ.2.1. Về hiệu lực thi hành của Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 và các bộ luật, luật có liên quan

1600100000000000300000210262240041000030

Điều 16.1.NQ.2.3. Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành

1600100000000000300000210262240041000040

Điều 16.1.NQ.2.4. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000210262240041000050

Điều 16.1.NQ.2.5. Quy định chuyển tiếp và trách nhiệm thi hành

1600100000000000300000240264510019000070

Điều 16.1.NĐ.1.7. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000240264510019000080

Điều 16.1.NĐ.1.8. Trách nhiệm thi hành

1600100000000000300000240264870037000340

Điều 16.1.NĐ.2.34. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000240264870037000350

Điều 16.1.NĐ.2.35. Trách nhiệm thi hành

1600100000000000300000260258690001000070

Điều 16.1.NQ.1.7. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000260258690001000080

Điều 16.1.NQ.1.8. Tổ chức thực hiện

1600100000000000300000260265320001000080

Điều 16.1.NQ.3.8. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000260265530002000120

Điều 16.1.NQ.4.12. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000260267270005000080

Điều 16.1.NQ.5.8. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000260267940002000090

Điều 16.1.NQ.6.9. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000260269270003000060

Điều 16.1.NQ.7.6. Hiệu lực thi hành

1600100000000000300000260270100005000080

Điều 16.1.NQ.8.8. Hiệu lực thi hành

/* Ensure CSS applies */