Kế toán, kiểm toán

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

17001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1700100000000000100000100000000000000000

Điều 17.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000200000000000000000

Điều 17.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000200500000000000000

Điều 17.1.NĐ.1.1. Phạm vi Điều chỉnh

1700100000000000100000200997500000000000

Điều 17.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000201060866055112000

Điều 17.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000201123598449673000

Điều 17.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000207334105511250000

Điều 17.1.QĐ.9.2. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000212430729708131000

Điều 17.1.TT.11.1. Phạm vi áp dụng

1700100000000000100000213008686892057000

Điều 17.1.TT.11.5. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000222939042143155000

Điều 17.1.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1700100000000000100000234883490610965000

Điều 17.1.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000244976549566265000

Điều 17.1.TT.30.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000253780301635662000

Điều 17.1.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000261175453373956000

Điều 17.1.TT.31.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000267581503567253000

Điều 17.1.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000272930555478656000

Điều 17.1.TT.32.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000278209097160318000

Điều 17.1.TT.38.1. Phạm vi Điều chỉnh

1700100000000000100000280273400066000010

Điều 17.1.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000280273400066000020

Điều 17.1.TT.52.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000280273400067000010

Điều 17.1.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000280273400067000020

Điều 17.1.TT.53.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000280275390008000020

Điều 17.1.TT.54.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000280275390009000010

Điều 17.1.TT.55.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000280275390009000020

Điều 17.1.TT.55.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000280276110026000010

Điều 17.1.TT.56.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000280276110026000020

Điều 17.1.TT.56.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000280276660099000010

Điều 17.1.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000280276660099000020

Điều 17.1.TT.57.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000280277980088000010

Điều 17.1.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000280277980088000020

Điều 17.1.TT.58.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000280278000090000010

Điều 17.1.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000280278000090000020

Điều 17.1.TT.59.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000280280650041000010

Điều 17.1.TT.60.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000280280650041000020

Điều 17.1.TT.60.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000280283100014000010

Điều 17.1.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000280283100014000020

Điều 17.1.TT.61.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000282458323214055000

Điều 17.1.TT.38.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000286054366955173000

Điều 17.1.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh

1700100000000000100000288913221729362000

Điều 17.1.TT.40.2. Đối tượng áp dụng

1700100000000000100000300000000000000000

Điều 17.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ

1700100000000000100000300500000000000000

Điều 17.1.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

1700100000000000100000300534182230000000

Điều 17.1.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

1700100000000000100000303918223000000000

Điều 17.1.TT.23.2. Giải thích thuật ngữ

1700100000000000100000321688525000000000

Điều 17.1.TT.40.3. Giải thích từ ngữ

1700100000000000100000400000000000000000

Điều 17.1.LQ.4. Nhiệm vụ kế toán

1700100000000000100000500000000000000000

Điều 17.1.LQ.5. Yêu cầu kế toán

1700100000000000100000600000000000000000

Điều 17.1.LQ.6. Nguyên tắc kế toán

1700100000000000100000700000000000000000

Điều 17.1.LQ.7. Chuẩn mực kế toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán

170010000000000010000070000000000000000000802057401495500100

Điều 17.1.QĐ.2.1. Ban hành bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1) có số hiệu và tên gọi sauđây:

170010000000000010000070000000000000000000802057401495500200

Điều 17.1.QĐ.2.2. Bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được ápdụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tếtrong cả nước.

170010000000000010000070000000000000000000802093901655500100

Điều 17.1.QĐ.3.1. Ban hành sáu (06) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 2) có số hiệu và tên gọi sau đây:

170010000000000010000070000000000000000000802093901655500200

Điều 17.1.QĐ.3.2. Sáu (06) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.

170010000000000010000070000000000000000000802130302345500100

Điều 17.1.QĐ.4.1. Ban hành sáu (06) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 3) có số hiệu và tên gọi sau đây:

170010000000000010000070000000000000000000802130302345500200

Điều 17.1.QĐ.4.2. Sáu (06) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.

170010000000000010000070000000000000000000802171600120000100

Điều 17.1.QĐ.6.1. Ban hành sáu (06) Chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 4) có số hiệu và tên gọi sau đây:

170010000000000010000070000000000000000000802171600120000200

Điều 17.1.QĐ.6.2. Sáu (06) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.

170010000000000010000070000000000000000000802203201005500100

Điều 17.1.QĐ.8.1. Ban hành bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 5) có số hiệu và tên gọi sau đây:

170010000000000010000070000000000000000000802203201005500200

Điều 17.1.QĐ.8.2. Bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.

170010000000000010000070000000000000000000802211400205500100

Điều 17.1.TT.2.1. Hướng dẫn kế toán chuẩn mực "Thuế thu nhập doanh nghiệp"

170010000000000010000070000000000000000000802211400205500200

Điều 17.1.TT.2.2. Hướng dẫn kế toán chuẩn mực "Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm"

170010000000000010000070000000000000000000802211400205500300

Điều 17.1.TT.2.3. Hướng dẫn kế toán chuẩn mực "Báo cáo tài chính giữa niên độ"

170010000000000010000070000000000000000000802211400205500400

Điều 17.1.TT.2.4. Hướng dẫn kế toán chuẩn mực "Báo cáo bộ phận"

170010000000000010000070000000000000000000802211400205500500

Điều 17.1.TT.2.5. Hướng dẫn kế toán chuẩn mực "Thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và các sai sót"

170010000000000010000070000000000000000000802211400215500100

Điều 17.1.TT.3.1. HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN CHUẨN MỰC

170010000000000010000070000000000000000000802211400215500200

Điều 17.1.TT.3.2. HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN CHUẨN MỰC

170010000000000010000070000000000000000000802211400215500300

Điều 17.1.TT.3.3. HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN CHUẨN MỰC

170010000000000010000070000000000000000000802276501615500100

Điều 17.1.TT.7.1. QUY ĐỊNH CHUNG

170010000000000010000070000000000000000000802276501615500200

Điều 17.1.TT.7.2. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 02 "HÀNG TỒN KHO", CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 03 "TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH", CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 04 "TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH"

170010000000000010000070000000000000000000802276501615500300

Điều 17.1.TT.7.3. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 05 “BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ”

170010000000000010000070000000000000000000802276501615500400

Điều 17.1.TT.7.4. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 06 "THUÊ TÀI SẢN"

170010000000000010000070000000000000000000802276501615500500

Điều 17.1.TT.7.5. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 07 “KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN KẾT”

170010000000000010000070000000000000000000802276501615500600

Điều 17.1.TT.7.6. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 08 “THÔNG TIN TÀI CHÍNH VỀ NHỮNG KHOẢN VỐN GÓP LIÊN DOANH” 1. Kế toán hoạt động liên doanh dưới hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1.1. Tr...

170010000000000010000070000000000000000000802276501615500800

Điều 17.1.TT.7.8. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 14 "DOANH THU VÀ THU NHẬP KHÁC"

170010000000000010000070000000000000000000802276501615501000

Điều 17.1.TT.7.10. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 16 "CHI PHÍ ĐI VAY" 1. Hạch toán chi phí đi vay phải tôn trọng một số quy định sau:

170010000000000010000070000000000000000000802276501615501100

Điều 17.1.TT.7.11. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 21 "TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH" Việc hướng dẫn nguyên tắc, nội dung, kết cấu và phương pháp lập các Báo cáo tài chính, như: Bảng cân đối kế...

170010000000000010000070000000000000000000802276501615501200

Điều 17.1.TT.7.12. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 24 "BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ"

170010000000000010000070000000000000000000802276501615501300

Điều 17.1.TT.7.13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 25

170010000000000010000070000000000000000000802276501615501400

Điều 17.1.TT.7.14. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 26 “THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN”

170010000000000010000070000000000000000000802344102105500200

Điều 17.1.TT.11.2. Căn cứ áp dụng

170010000000000010000070000000000000000000802344102105500300

Điều 17.1.TT.11.3. Các thuật ngữ áp dụng

170010000000000010000070000000000000000000802344102105500400

Điều 17.1.TT.11.4. Mục đích áp dụng

170010000000000010000070000000000000000000802344102105500600

Điều 17.1.TT.11.6. Trình bày các khoản Nợ phải trả tài chính và công cụ vốn chủ sở hữu

170010000000000010000070000000000000000000802344102105500700

Điều 17.1.TT.11.7. Trình bày các khoản Dự phòng thanh toán tiềm tàng

170010000000000010000070000000000000000000802344102105500800

Điều 17.1.TT.11.8. Trình bày Quyền chọn thanh toán

170010000000000010000070000000000000000000802344102105500900

Điều 17.1.TT.11.9. Trình bày các công cụ tài chính phức hợp

170010000000000010000070000000000000000000802344102105501000

Điều 17.1.TT.11.10. Trình bày Cổ phiếu quỹ

170010000000000010000070000000000000000000802344102105501100

Điều 17.1.TT.11.11. Trình bày các khoản tiền lãi, cổ tức, lỗ và lãi.

170010000000000010000070000000000000000000802344102105501200

Điều 17.1.TT.11.12. Bù trừ tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính trên Bảng cân đối kế toán

170010000000000010000070000000000000000000802344102105501300

Điều 17.1.TT.11.13. Mục đích áp dụng

170010000000000010000070000000000000000000802344102105501400

Điều 17.1.TT.11.14. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000010000070000000000000000000802344102105501500

Điều 17.1.TT.11.15. Phân nhóm công cụ tài chính và mức độ thuyết minh

170010000000000010000070000000000000000000802344102105501600

Điều 17.1.TT.11.16. Mức độ trọng yếu của công cụ tài chính đối với tình hình tài chính và kết quả kinh doanh

170010000000000010000070000000000000000000802344102105501700

Điều 17.1.TT.11.17. Trình bày các loại tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính

170010000000000010000070000000000000000000802344102105501800

Điều 17.1.TT.11.18. Thuyết minh đối với tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính được ghi nhận theo giá trị hợp lý thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

170010000000000010000070000000000000000000802344102105501900

Điều 17.1.TT.11.19. Thuyết minh đối với việc phân loại lại

170010000000000010000070000000000000000000802344102105502000

Điều 17.1.TT.11.20. Thuyết minh về việc dừng ghi nhận

170010000000000010000070000000000000000000802344102105502100

Điều 17.1.TT.11.21. Thuyết minh về tài sản đảm bảo

170010000000000010000070000000000000000000802344102105502200

Điều 17.1.TT.11.22. Dự phòng cho tổn thất tín dụng

170010000000000010000070000000000000000000802344102105502300

Điều 17.1.TT.11.23. Thuyết minh về công cụ tài chính phức hợp gắn liền với nhiều công cụ tài chính phái sinh

170010000000000010000070000000000000000000802344102105502400

Điều 17.1.TT.11.24. Thuyết minh các khoản vay mất khả năng thanh toán và vi phạm hợp đồng

170010000000000010000070000000000000000000802344102105502500

Điều 17.1.TT.11.25. Trình bày các khoản mục thu nhập, chi phí, lãi hoặc lỗ

170010000000000010000070000000000000000000802344102105502600

Điều 17.1.TT.11.26. Trình bày các chính sách kế toán

170010000000000010000070000000000000000000802344102105502700

Điều 17.1.TT.11.27. Thuyết minh về nghiệp vụ phòng ngừa rủi ro

170010000000000010000070000000000000000000802344102105502800

Điều 17.1.TT.11.28. Thuyết minh về giá trị hợp lý

170010000000000010000070000000000000000000802344102105502900

Điều 17.1.TT.11.29. Những thuyết minh định tính

170010000000000010000070000000000000000000802344102105503000

Điều 17.1.TT.11.30. Những thuyết minh định lượng

170010000000000010000070000000000000000000802344102105503100

Điều 17.1.TT.11.31. Thuyết minh về rủi ro tín dụng

170010000000000010000070000000000000000000802344102105503200

Điều 17.1.TT.11.32. Thuyết minh về rủi ro thanh khoản

170010000000000010000070000000000000000000802344102105503300

Điều 17.1.TT.11.33. Thuyết minh về rủi ro thị trường

1700100000000000100000800000000000000000

Điều 17.1.LQ.8. Đối tượng kế toán

1700100000000000100000900000000000000000

Điều 17.1.LQ.9. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết

1700100000000000100001000000000000000000

Điều 17.1.LQ.10. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán

170010000000000010000100000000000000000000402605201740000400

Điều 17.1.NĐ.1.4. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán

1700100000000000100001100000000000000000

Điều 17.1.LQ.11. Chữ viết và chữ số sử dụng trong kế toán

1700100000000000100001200000000000000000

Điều 17.1.LQ.12. Kỳ kế toán

1700100000000000100001300000000000000000

Điều 17.1.LQ.13. Các hành vi bị nghiêm cấm

1700100000000000100001400000000000000000

Điều 17.1.LQ.14. Giá trị của tài liệu, số liệu kế toán

1700100000000000100001500000000000000000

Điều 17.1.LQ.15. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán

17001000000000002000

Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN

1700100000000000200000010000000000000000

Mục 1 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

170010000000000020000001000000000000000001600000000000000000

Điều 17.1.LQ.16. Nội dung chứng từ kế toán

17001000000000002000000100000000000000000160000000000000000000402605201740000500

Điều 17.1.NĐ.1.5. Chứng từ kế toán

170010000000000020000001000000000000000001700000000000000000

Điều 17.1.LQ.17. Chứng từ điện tử

17001000000000002000000100000000000000000170000000000000000000802199801035500100

Điều 17.1.TT.1.1. QUY ĐỊNH CHUNG

17001000000000002000000100000000000000000170000000000000000000802199801035500200

Điều 17.1.TT.1.2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

170010000000000020000001000000000000000001800000000000000000

Điều 17.1.LQ.18. Lập và lưu trữ chứng từ kế toán

170010000000000020000001000000000000000001900000000000000000

Điều 17.1.LQ.19. Ký chứng từ kế toán

170010000000000020000001000000000000000002000000000000000000

Điều 17.1.LQ.20. Hóa đơn

170010000000000020000001000000000000000002100000000000000000

Điều 17.1.LQ.21. Quản lý, sử dụng chứng từ kế toán

1700100000000000200000020000000000000000

Mục 2 TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ SỔ KẾ TOÁN

170010000000000020000002000000000000000002200000000000000000

Điều 17.1.LQ.22. Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán

170010000000000020000002000000000000000002300000000000000000

Điều 17.1.LQ.23. Lựa chọn áp dụng hệ thống tài khoản kế toán

170010000000000020000002000000000000000002400000000000000000

Điều 17.1.LQ.24. Sổ kế toán

170010000000000020000002000000000000000002500000000000000000

Điều 17.1.LQ.25. Hệ thống sổ kế toán

170010000000000020000002000000000000000002600000000000000000

Điều 17.1.LQ.26. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ và lưu trữ sổ kế toán

170010000000000020000002000000000000000002700000000000000000

Điều 17.1.LQ.27. Sửa chữa sổ kế toán

170010000000000020000002000000000000000002800000000000000000

Điều 17.1.LQ.28. Đánh giá và ghi nhận theo giá trị hợp lý

1700100000000000200000030000000000000000

Mục 3 BÁO CÁO TÀI CHÍNH

170010000000000020000003000000000000000002900000000000000000

Điều 17.1.LQ.29. Báo cáo tài chính của đơn vị kế toán

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500300

Điều 17.1.TT.23.3. Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500400

Điều 17.1.TT.23.4. Kỳ lập Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500500

Điều 17.1.TT.23.5. Trách nhiệm lập Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500600

Điều 17.1.TT.23.6. Thời hạn nộp và công khai Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500700

Điều 17.1.TT.23.7. Nơi nhận Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500800

Điều 17.1.TT.23.8. Xác định công ty mẹ

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500900

Điều 17.1.TT.23.9. Nguyên tắc xác định quyền kiểm soát, tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ và cổ đông không kiểm soát nắm giữ trong công ty con

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501000

Điều 17.1.TT.23.10. Nguyên tắc chung khi lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501100

Điều 17.1.TT.23.11. Trình tự hợp nhất Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa công ty mẹ và công ty con

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501200

Điều 17.1.TT.23.12. Bảng tổng hợp bút toán điều chỉnh và Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501300

Điều 17.1.TT.23.13. Biểu mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501400

Điều 17.1.TT.23.14. Nguyên tắc kế toán loại trừ khoản đầu tư của công ty mẹ vào công ty con trong giao dịch hợp nhất kinh doanh đạt được quyền kiểm soát qua một lần mua

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501500

Điều 17.1.TT.23.15. Nguyên tắc kế toán loại trừ khoản đầu tư của công ty mẹ vào công ty con trong giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501600

Điều 17.1.TT.23.16. Phương pháp kế toán loại trừ khoản đầu tư của Công ty mẹ vào Công ty con

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501700

Điều 17.1.TT.23.17. Kế toán giao dịch công ty con, công ty liên kết mua lại cổ phiếu đã phát hành (cổ phiếu quỹ) và đầu tư ngược lại công ty mẹ

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501800

Điều 17.1.TT.23.18. Ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ giao dịch hợp nhất kinh doanh

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501900

Điều 17.1.TT.23.19. Điều chỉnh ảnh hưởng của chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ khi thu hồi tài sản và thanh toán nợ phải trả của công ty con khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502000

Điều 17.1.TT.23.20. Phương pháp kế toán phân bổ lợi thế thương mại

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502100

Điều 17.1.TT.23.21. Nguyên tắc xác định giá trị và tách lợi ích cổ đông không kiểm soát cuối kỳ

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502200

Điều 17.1.TT.23.22. Phương pháp kế toán tách lợi ích cổ đông không kiểm soát trong giá trị ghi sổ của tài sản thuần của công ty con tại thời điểm cuối kỳ

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502300

Điều 17.1.TT.23.23. Nguyên tắc xử lý cổ tức ưu đãi và quỹ khen thưởng, phúc lợi

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502400

Điều 17.1.TT.23.24. Phương pháp kế toán cổ tức ưu đãi của cổ đông không kiểm soát

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502500

Điều 17.1.TT.23.25. Phương pháp điều chỉnh quỹ khen thưởng, phúc lợi chưa trích từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502600

Điều 17.1.TT.23.26. Loại trừ ảnh hưởng của giao dịch bán hàng tồn kho trong nội bộ tập đoàn

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502700

Điều 17.1.TT.23.27. Loại trừ ảnh hưởng của giao dịch bán tài sản cố định trong nội bộ

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502800

Điều 17.1.TT.23.28. Điều chỉnh và loại trừ ảnh hưởng của giao dịch chuyển hàng tồn kho thành tài sản cố định trong nội bộ tập đoàn

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502900

Điều 17.1.TT.23.29. Điều chỉnh và loại trừ ảnh hưởng của giao dịch góp vốn bằng tài sản phi tiền tệ vào công ty con

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503000

Điều 17.1.TT.23.30. Loại trừ cổ tức công ty mẹ được chia từ lợi nhuận sau ngày mua của công ty con

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503100

Điều 17.1.TT.23.31. Các khoản vay trong nội bộ

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503200

Điều 17.1.TT.23.32. Điều chỉnh các khoản mục nội bộ khác

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503300

Điều 17.1.TT.23.33. Bút toán kết chuyển

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503400

Điều 17.1.TT.23.34. Nguyên tắc xử lý các khoản dự phòng phải thu khó đòi phát sinh từ các giao dịch trong nội bộ tập đoàn trên Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503500

Điều 17.1.TT.23.35. Phương pháp kế toán các khoản dự phòng phải thu khó đòi phát sinh từ các giao dịch trong nội bộ tập đoàn trên Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503600

Điều 17.1.TT.23.36. Nguyên tắc xử lý các khoản dự phòng liên quan đến các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503700

Điều 17.1.TT.23.37. Phương pháp kế toán các khoản dự phòng liên quan đến các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503800

Điều 17.1.TT.23.38. Nguyên tắc xử lý khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503900

Điều 17.1.TT.23.39. Phương pháp kế toán các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho trên Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504000

Điều 17.1.TT.23.40. Nguyên tắc xử lý khoản dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hoá và bảo hành công trình xây dựng

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504100

Điều 17.1.TT.23.41. Phương pháp kế toán khoản dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hoá và bảo hành công trình xây dựng

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504200

Điều 17.1.TT.23.42. Xác định quyền biểu quyết, giá phí khoản đầu tư, lợi ích của công ty mẹ và lợi ích cổ đông không kiểm soát trong tập đoàn đa cấp

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504300

Điều 17.1.TT.23.43. Phương pháp hợp nhất 1. Quy trình, nguyên tắc, phương pháp và kỹ thuật hợp nhất báo cáo tài chính đối với các công ty con cấp 2 được thực hiện tương tự như đối với công ty con cấp ...

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504400

Điều 17.1.TT.23.44. Hợp nhất báo cáo tài chính của công ty con cấp 2 theo phương pháp gián tiếp

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504500

Điều 17.1.TT.23.45. Hợp nhất báo cáo tài chính của công ty con cấp 2 theo phương pháp trực tiếp

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504600

Điều 17.1.TT.23.46. Hợp nhất báo cáo tài chính của công ty con cấp 1 đồng thời là công ty liên doanh, liên kết hoặc có vốn góp của các đơn vị khác trong tập đoàn

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504700

Điều 17.1.TT.23.47. Các hình thức tái cấu trúc tập đoàn

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504800

Điều 17.1.TT.23.48. Nguyên tắc trình bày khoản đầu tư vào công ty con sau khi thoái vốn và ghi nhận kết quả từ việc thoái vốn tại công ty con

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504900

Điều 17.1.TT.23.49. Nguyên tắc xác định kết quả của việc thoái vốn trên Báo cáo tài chính hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505000

Điều 17.1.TT.23.50. Thủ tục kế toán khi thoái vốn đầu tư vào công ty con

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505100

Điều 17.1.TT.23.51. Phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất trong trường hợp công ty mẹ thoái một phần vốn đầu tư tại công ty con nhưng vẫn nắm giữ quyền kiểm soát

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505200

Điều 17.1.TT.23.52. Phương pháp kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất trong trường hợp công ty mẹ thoái một phần vốn đầu tư tại công ty con dẫn đến mất quyền kiểm soát

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505300

Điều 17.1.TT.23.53. Phương pháp kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất trong trường hợp công ty mẹ thoái toàn bộ 100% vốn đầu tư vào công ty con (trường hợp này sau đây gọi là thanh lý c...

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505400

Điều 17.1.TT.23.54. Hợp nhất báo cáo tài chính trong trường hợp công ty con huy động thêm vốn góp từ chủ sở hữu

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505500

Điều 17.1.TT.23.55. Hợp nhất báo cáo tài chính trong trường hợp chuyển công ty con sở hữu gián tiếp (công ty con cấp 2) thành công ty con sở hữu trực tiếp (công ty con cấp 1)

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505600

Điều 17.1.TT.23.56. Hợp nhất báo cáo tài chính trong trường hợp chuyển công ty con sở hữu trực tiếp (công ty con cấp 1) thành công ty con sở hữu gián tiếp (công ty con cấp 2)

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505700

Điều 17.1.TT.23.57. Quy định chung đối với việc chuyển đổi báo cáo tài chính của công ty con sang đồng tiền báo cáo của công ty mẹ

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505800

Điều 17.1.TT.23.58. Tỷ giá hối đoái áp dụng để chuyển đổi Báo cáo tài chính của công ty con lập bằng đồng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán của công ty mẹ

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505900

Điều 17.1.TT.23.59. Phương pháp kế toán chuyển đổi Báo cáo tài chính của công ty con sang đồng tiền báo cáo của công ty mẹ

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506000

Điều 17.1.TT.23.60. Phạm vi áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506100

Điều 17.1.TT.23.61. Căn cứ xác định nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506200

Điều 17.1.TT.23.62. Nguyên tắc kế toán và quy trình áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu đối với khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506300

Điều 17.1.TT.23.63. Dừng áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506400

Điều 17.1.TT.23.64. Căn cứ xác định giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết theo phương pháp vốn chủ sở hữu

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506500

Điều 17.1.TT.23.65. Điều chỉnh giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết từ sau ngày đầu tư đến đầu kỳ báo cáo

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506600

Điều 17.1.TT.23.66. Điều chỉnh giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết phát sinh trong kỳ

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506700

Điều 17.1.TT.23.67. Kế toán các khoản lãi, lỗ phát sinh từ giao dịch bán tài sản hoặc góp vốn bằng tài sản phi tiền tệ giữa nhà đầu tư và công ty liên doanh, liên kết

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506800

Điều 17.1.TT.23.68. Cơ sở lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506900

Điều 17.1.TT.23.69. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507000

Điều 17.1.TT.23.70. Nguyên tắc điều chỉnh ảnh hưởng từ giao dịch mua, thanh lý công ty con trong kỳ đến Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 1. Luồng tiền mua hoặc thanh lý công ty con bị ảnh hưởng bởi...

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507100

Điều 17.1.TT.23.71. Điều chỉnh ảnh hưởng trực tiếp của giao dịch mua, thanh lý các công ty con đến luồng tiền từ hoạt động đầu tư 1. Các khoản tiền chi ra khi mua hoặc thu về thanh lý công ty con được...

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507200

Điều 17.1.TT.23.72. Điều chỉnh ảnh hưởng gián tiếp của giao dịch mua, thanh lý các công ty con đến các luồng tiền trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 1. Khi công ty con được mua hoặc bị thanh lý...

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507300

Điều 17.1.TT.23.73. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động kinh doanh theo phương pháp gián tiếp

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507400

Điều 17.1.TT.23.74. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động đầu tư

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507500

Điều 17.1.TT.23.75. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động tài chính

17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507600

Điều 17.1.TT.23.76. Tổng hợp các luồng tiền trong kỳ

170010000000000020000003000000000000000003000000000000000000

Điều 17.1.LQ.30. Báo cáo tài chính nhà nước

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000400

Điều 17.1.TT.40.4. Kỳ lập báo cáo

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000500

Điều 17.1.TT.40.5. Trách nhiệm của các đơn vị

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000600

Điều 17.1.TT.40.6. Thời hạn và nơi nhận báo cáo

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000700

Điều 17.1.TT.40.7. Hình thức nộp báo cáo

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000800

Điều 17.1.TT.40.8. Mục đích của việc lập báo cáo tài chính tổng hợp

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000900

Điều 17.1.TT.40.9. Yêu cầu đối với việc lập báo cáo tài chính tổng hợp

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001000

Điều 17.1.TT.40.10. Nguyên tắc lập báo cáo tài chính tổng hợp

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001100

Điều 17.1.TT.40.11. Các giao dịch nội bộ được loại trừ

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001200

Điều 17.1.TT.40.12. Danh mục báo cáo tài chính tổng hợp

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001400

Điều 17.1.TT.40.14. Tiếp nhận báo cáo, kiểm tra số liệu

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001500

Điều 17.1.TT.40.15. Lập bảng tổng hợp số liệu và tính toán chỉ tiêu

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001700

Điều 17.1.TT.40.17. Quy định về điều chỉnh số liệu trên báo cáo tài chính tổng hợp

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001800

Điều 17.1.TT.40.18. Công khai báo cáo tài chính tổng hợp

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001900

Điều 17.1.TT.40.19. Mục đích của Báo cáo bổ sung thông tin tài chính

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990002000

Điều 17.1.TT.40.20. Yêu cầu của Báo cáo bổ sung thông tin tài chính

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990002100

Điều 17.1.TT.40.21. Nguyên tắc và kỳ lập báo cáo bổ sung thông tin tài chính

17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990002200

Điều 17.1.TT.40.22. Biểu mẫu báo cáo bổ sung thông tin tài chính

170010000000000020000003000000000000000003100000000000000000

Điều 17.1.LQ.31. Nội dung công khai báo cáo tài chính

170010000000000020000003000000000000000003200000000000000000

Điều 17.1.LQ.32. Hình thức và thời hạn công khai báo cáo tài chính

170010000000000020000003000000000000000003300000000000000000

Điều 17.1.LQ.33. Kiểm toán báo cáo tài chính

1700100000000000200000040000000000000000

Mục 4 KIỂM TRA KẾ TOÁN

170010000000000020000004000000000000000003400000000000000000

Điều 17.1.LQ.34. Kiểm tra kế toán

170010000000000020000004000000000000000003500000000000000000

Điều 17.1.LQ.35. Nội dung kiểm tra kế toán

170010000000000020000004000000000000000003600000000000000000

Điều 17.1.LQ.36. Thời gian kiểm tra kế toán

170010000000000020000004000000000000000003700000000000000000

Điều 17.1.LQ.37. Quyền và trách nhiệm của đoàn kiểm tra kế toán

170010000000000020000004000000000000000003800000000000000000

Điều 17.1.LQ.38. Quyền và trách nhiệm của đơn vị kế toán được kiểm tra kế toán

170010000000000020000004000000000000000003900000000000000000

Điều 17.1.LQ.39. Kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000400

Điều 17.1.NĐ.2.4. Mục tiêu của kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000500

Điều 17.1.NĐ.2.5. Các nguyên tắc cơ bản của kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000600

Điều 17.1.NĐ.2.6. Các yêu cầu nhằm đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc cơ bản của kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000700

Điều 17.1.NĐ.2.7. Nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp kiểm toán nội bộ

1700100000000000200000040000000000000000039000000000000000000040268050005000070000802753900080000100

Điều 17.1.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000800

Điều 17.1.NĐ.2.8. Công tác kiểm toán nội bộ đối với cơ quan nhà nước

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000900

Điều 17.1.NĐ.2.9. Công tác kiểm toán nội bộ đối với đơn vị sự nghiệp công lập

1700100000000000200000040000000000000000039000000000000000000040268050005000090000802734000670000300

Điều 17.1.TT.53.3. Quy chế kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001000

Điều 17.1.NĐ.2.10. Công tác kiểm toán nội bộ đối với các doanh nghiệp

1700100000000000200000040000000000000000039000000000000000000040268050005000100000802734000660000300

Điều 17.1.TT.52.3. Quy chế kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001100

Điều 17.1.NĐ.2.11. Tiêu chuẩn của người làm công tác kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001200

Điều 17.1.NĐ.2.12. Quy chế và quy trình kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001300

Điều 17.1.NĐ.2.13. Phương pháp thực hiện kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001400

Điều 17.1.NĐ.2.14. Kế hoạch kiểm toán nội bộ hàng năm

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001500

Điều 17.1.NĐ.2.15. Thực hiện kế hoạch kiểm toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001600

Điều 17.1.NĐ.2.16. Báo cáo kiểm toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001700

Điều 17.1.NĐ.2.17. Báo cáo đột xuất và tham vấn chuyên môn

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001800

Điều 17.1.NĐ.2.18. Lưu hồ sơ, tài liệu kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001900

Điều 17.1.NĐ.2.19. Đảm bảo chất lượng hoạt động kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002000

Điều 17.1.NĐ.2.20. Nhiệm vụ của bộ phận kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002100

Điều 17.1.NĐ.2.21. Trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002200

Điều 17.1.NĐ.2.22. Quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002300

Điều 17.1.NĐ.2.23. Trách nhiệm và quyền hạn của người làm công tác kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002400

Điều 17.1.NĐ.2.24. Trách nhiệm và quyền hạn của người phụ trách kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002500

Điều 17.1.NĐ.2.25. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng đơn vị sự nghi...

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002600

Điều 17.1.NĐ.2.26. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002700

Điều 17.1.NĐ.2.27. Trách nhiệm của Tổng giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002800

Điều 17.1.NĐ.2.28. Trách nhiệm của các bộ phận, đơn vị được kiểm toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002900

Điều 17.1.NĐ.2.29. Quản lý nhà nước về kiểm toán nội bộ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000100

Điều 17.1.QĐ.5.1. Mục đích của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000200

Điều 17.1.QĐ.5.2. Đối tượng áp dụng quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000300

Điều 17.1.QĐ.5.3. Nhiệm vụ của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000400

Điều 17.1.QĐ.5.4. Yêu cầu của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000500

Điều 17.1.QĐ.5.5. Người được giao nhiệm vụ kiểm tra

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000600

Điều 17.1.QĐ.5.6. Hình thức tự kiểm tra tài chính, kế toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000700

Điều 17.1.QĐ.5.7. Kiểm tra các khoản thu ngân sách, thu hoạt động của đơn vị

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000800

Điều 17.1.QĐ.5.8. Kiểm tra các khoản chi ngân sách, chi khác của đơn vị

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000900

Điều 17.1.QĐ.5.9. Kiểm tra việc xác định các khoản chênh lệch thu chi hoạt động và trích lập các quỹ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001000

Điều 17.1.QĐ.5.10. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản cố định

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001100

Điều 17.1.QĐ.5.11. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng vật liệu, dụng cụ

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001300

Điều 17.1.QĐ.5.13. Kiểm tra các quan hệ thanh toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001400

Điều 17.1.QĐ.5.14. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng các khoản vốn bằng tiền

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001500

Điều 17.1.QĐ.5.15. Kiểm tra việc thực hiện quyết toán thu chi tài chính

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001600

Điều 17.1.QĐ.5.16. Kiểm tra công tác đầu tư xây dựng cơ bản

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001700

Điều 17.1.QĐ.5.17. Kiểm tra kế toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001900

Điều 17.1.QĐ.5.19. Đối với hình thức tự kiểm tra thường xuyên mọi hoạt động kinh tế, tài chính

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002000

Điều 17.1.QĐ.5.20. Đối với các cuộc tự kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch hoặc đột xuất

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002100

Điều 17.1.QĐ.5.21. Trình tự và phương pháp tự kiểm tra tài chính, kế toán

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002200

Điều 17.1.QĐ.5.22. Xử lý kết quả tự kiểm tra và công khai kết quả tự kiểm tra

1700100000000000200000040000000000000000039000000000000000000080215300067000220000802153000670002300

Điều 17.1.QĐ.5.23. Chế độ báo cáo

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002400

Điều 17.1.QĐ.5.24. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002500

Điều 17.1.QĐ.5.25. Trách nhiệm của bộ phận, người được giao nhiệm vụ kiểm tra

17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002600

Điều 17.1.QĐ.5.26. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân khác trong đơn vị

1700100000000000200000050000000000000000

Mục 5 KIỂM KÊ TÀI SẢN, BẢO QUẢN, LƯU TRỮ TÀI LIỆU KẾ TOÁN

170010000000000020000005000000000000000004000000000000000000

Điều 17.1.LQ.40. Kiểm kê tài sản

170010000000000020000005000000000000000004100000000000000000

Điều 17.1.LQ.41. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740000600

Điều 17.1.NĐ.1.6. Tài liệu kế toán sao chụp

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740000700

Điều 17.1.NĐ.1.7. Niêm phong, tạm giữ, tịch thu tài liệu kế toán

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740000800

Điều 17.1.NĐ.1.8. Loại tài liệu kế toán phải lưu trữ

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740000900

Điều 17.1.NĐ.1.9. Bảo quản, lưu trữ và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001000

Điều 17.1.NĐ.1.10. Tài liệu kế toán lưu trữ trên phương tiện điện tử

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001100

Điều 17.1.NĐ.1.11. Nơi lưu trữ tài liệu kế toán

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001200

Điều 17.1.NĐ.1.12. Tài liệu kế toán phải lưu trữ tối thiểu 5 năm

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001300

Điều 17.1.NĐ.1.13. Tài liệu kế toán phải lưu trữ tối thiểu 10 năm

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001400

Điều 17.1.NĐ.1.14. Tài liệu kế toán phải lưu trữ vĩnh viễn

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001500

Điều 17.1.NĐ.1.15. Thời điểm tính thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001600

Điều 17.1.NĐ.1.16. Tiêu hủy tài liệu kế toán

17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001700

Điều 17.1.NĐ.1.17. Thủ tục tiêu hủy tài liệu kế toán

170010000000000020000005000000000000000004200000000000000000

Điều 17.1.LQ.42. Trách nhiệm của đơn vị kế toán trong trường hợp tài liệu kế toán bị mất hoặc bị hủy hoại

1700100000000000200000060000000000000000

Mục 6 CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐƠN VỊ KẾ TOÁN CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH HOẶC HÌNH THỨC SỞ HỮU, GIẢI THỂ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, PHÁ SẢN

170010000000000020000006000000000000000004300000000000000000

Điều 17.1.LQ.43. Công việc kế toán trong trường hợp chia đơn vị kế toán

170010000000000020000006000000000000000004400000000000000000

Điều 17.1.LQ.44. Công việc kế toán trong trường hợp tách đơn vị kế toán

170010000000000020000006000000000000000004500000000000000000

Điều 17.1.LQ.45. Công việc kế toán trong trường hợp hợp nhất các đơn vị kế toán

170010000000000020000006000000000000000004600000000000000000

Điều 17.1.LQ.46. Công việc kế toán trong trường hợp sáp nhập đơn vị kế toán

170010000000000020000006000000000000000004700000000000000000

Điều 17.1.LQ.47. Công việc kế toán trong trường hợp chuyển đổi loại hình hoặc hình thức sở hữu

170010000000000020000006000000000000000004800000000000000000

Điều 17.1.LQ.48. Công việc kế toán trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản

17001000000000003000

Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ NGƯỜI LÀM KẾ TOÁN

1700100000000000300004900000000000000000

Điều 17.1.LQ.49. Tổ chức bộ máy kế toán

170010000000000030000490000000000000000000402605201740001800

Điều 17.1.NĐ.1.18. Tổ chức bộ máy kế toán

1700100000000000300005000000000000000000

Điều 17.1.LQ.50. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán

1700100000000000300005100000000000000000

Điều 17.1.LQ.51. Tiêu chuẩn, quyền và trách nhiệm của người làm kế toán

1700100000000000300005200000000000000000

Điều 17.1.LQ.52. Những người không được làm kế toán

170010000000000030000520000000000000000000402605201740001900

Điều 17.1.NĐ.1.19. Những người không được làm kế toán

1700100000000000300005300000000000000000

Điều 17.1.LQ.53. Kế toán trưởng

170010000000000030000530000000000000000000802650400044000300

Điều 17.1.TT.38.3. Tiêu chuẩn và Điều kiện của chức danh kế toán trưởng, phụ trách kế toán

170010000000000030000530000000000000000000802650400044000400

Điều 17.1.TT.38.4. Bổ nhiệm người giữ chức danh kế toán trưởng, phụ trách kế toán

170010000000000030000530000000000000000000802650400044000500

Điều 17.1.TT.38.5. Thẩm quyền bổ nhiệm, bổ nhiệm lại kế toán trưởng

170010000000000030000530000000000000000000802650400044000600

Điều 17.1.TT.38.6. Thẩm quyền bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bố trí phụ trách kế toán

170010000000000030000530000000000000000000802650400044000700

Điều 17.1.TT.38.7. Thủ tục, thời điểm bổ nhiệm, bổ nhiệm lại kế toán trưởng, phụ trách kế toán, bố trí phụ trách kế toán

170010000000000030000530000000000000000000802650400044000800

Điều 17.1.TT.38.8. Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại kế toán trưởng, phụ trách kế toán, bố trí phụ trách kế toán

170010000000000030000530000000000000000000802650400044000900

Điều 17.1.TT.38.9. Thẩm quyền, thủ tục miễn nhiệm, thay thế kế toán trưởng, phụ trách kế toán

170010000000000030000530000000000000000000802650400044001000

Điều 17.1.TT.38.10. Phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng

170010000000000030000530000000000000000000802650400044001100

Điều 17.1.TT.38.11. Phụ cấp trách nhiệm công việc phụ trách kế toán

170010000000000030000530000000000000000000802650400044001200

Điều 17.1.TT.38.12. Trách nhiệm của các đơn vị

1700100000000000300005400000000000000000

Điều 17.1.LQ.54. Tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng

170010000000000030000540000000000000000000402605201740002000

Điều 17.1.NĐ.1.20. Kế toán trưởng, phụ trách kế toán

170010000000000030000540000000000000000000402605201740002100

Điều 17.1.NĐ.1.21. Tiêu chuẩn và Điều kiện của kế toán trưởng, phụ trách kế toán

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500100

Điều 17.1.TT.16.1. Mục đích, yêu cầu bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500200

Điều 17.1.TT.16.2. Tiêu chuẩn học viên tham dự khóa học bồi dưỡng kế toán trưởng

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500300

Điều 17.1.TT.16.3. Hình thức tổ chức khoá học bồi dưỡng kế toán trưởng

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500400

Điều 17.1.TT.16.4. Điều kiện tổ chức khóa học bồi dưỡng kế toán trưởng

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500500

Điều 17.1.TT.16.5. Quyền và trách nhiệm của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng trong việc tổ chức khoá học bồi dưỡng kế toán trưởng

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500600

Điều 17.1.TT.16.6. Thủ tục tổ chức khóa học bồi dưỡng kế toán trưởng

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500700

Điều 17.1.TT.16.7. Thi đánh giá kết quả học tập

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500800

Điều 17.1.TT.16.8. Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500900

Điều 17.1.TT.16.9. Cấp “Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng”

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995501000

Điều 17.1.TT.16.10. Nội dung, chương trình bồi dưỡng kế toán trưởng

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995501100

Điều 17.1.TT.16.11. Giáo trình bồi dưỡng kế toán trưởng

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995501200

Điều 17.1.TT.16.12. Kiểm tra, giám sát việc tổ chức bồi dưỡng kế toán trưởng

17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995501300

Điều 17.1.TT.16.13. Xử lý vi phạm hành chính trong việc tổ chức khoá học bồi dưỡng kế toán trưởng và việc cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng

170010000000000030000540000000000000000000402605201740002300

Điều 17.1.NĐ.1.23. Kế toán đối với văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, hộ kinh doanh và tổ hợp tác, nhà thầu nước ngoài

1700100000000000300005500000000000000000

Điều 17.1.LQ.55. Trách nhiệm và quyền của kế toán trưởng

1700100000000000300005600000000000000000

Điều 17.1.LQ.56. Thuê dịch vụ làm kế toán, dịch vụ làm kế toán trưởng

170010000000000030000560000000000000000000402605201740002200

Điều 17.1.NĐ.1.22. Thuê dịch vụ làm kế toán, dịch vụ làm kế toán trưởng, phụ trách kế toán

17001000000000004000

Chương IV HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN

1700100000000000400005700000000000000000

Điều 17.1.LQ.57. Chứng chỉ kế toán viên

1700100000000000400005800000000000000000

Điều 17.1.LQ.58. Đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

170010000000000040000580000000000000000000402605201740002400

Điều 17.1.NĐ.1.24. Việc kinh doanh dịch vụ kế toán của doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề

170010000000000040000580000000000000000000802600702965500300

Điều 17.1.TT.31.3. Hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

170010000000000040000580000000000000000000802600702965500400

Điều 17.1.TT.31.4. Hợp đồng lao động toàn thời gian và xác định thời gian công tác thực tế về tài chính, kế toán, kiểm toán

170010000000000040000580000000000000000000802600702965500500

Điều 17.1.TT.31.5. Nguyên tắc đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

170010000000000040000580000000000000000000802600702965500600

Điều 17.1.TT.31.6. Trình tự đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

170010000000000040000580000000000000000000802600702965500700

Điều 17.1.TT.31.7. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

170010000000000040000580000000000000000000802600702965500800

Điều 17.1.TT.31.8. Sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

170010000000000040000580000000000000000000802600702965500900

Điều 17.1.TT.31.9. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị

170010000000000040000580000000000000000000802600702965501000

Điều 17.1.TT.31.10. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

170010000000000040000580000000000000000000802600702965501100

Điều 17.1.TT.31.11. Thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

170010000000000040000580000000000000000000802600702965501200

Điều 17.1.TT.31.12. Đình chỉ hành nghề dịch vụ kế toán

170010000000000040000580000000000000000000802600702965501300

Điều 17.1.TT.31.13. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

170010000000000040000580000000000000000000802600702965501400

Điều 17.1.TT.31.14. Công khai thông tin về kế toán viên hành nghề

170010000000000040000580000000000000000000802600702965501500

Điều 17.1.TT.31.15. Trách nhiệm của kế toán viên hành nghề

170010000000000040000580000000000000000000802600702965501600

Điều 17.1.TT.31.16. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán và người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, đại diện hộ kin...

170010000000000040000580000000000000000000802600702965501700

Điều 17.1.TT.31.17. Các hành vi vi phạm về đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

1700100000000000400005900000000000000000

Điều 17.1.LQ.59. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000590000000000000000000402605201740002600

Điều 17.1.NĐ.1.26. Tỷ lệ vốn góp của thành viên là tổ chức của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

170010000000000040000590000000000000000000402605201740002700

Điều 17.1.NĐ.1.27. Tỷ lệ vốn góp của kế toán viên hành nghề tại công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

170010000000000040000590000000000000000000402605201740002900

Điều 17.1.NĐ.1.29. Đối tượng được cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới cho các doanh nghiệp, tổ chức tại Việt Nam

170010000000000040000590000000000000000000402605201740003000

Điều 17.1.NĐ.1.30. Điều kiện cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới

170010000000000040000590000000000000000000402605201740003100

Điều 17.1.NĐ.1.31. Phương thức cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới

170010000000000040000590000000000000000000402605201740003200

Điều 17.1.NĐ.1.32. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới

17001000000000004000059000000000000000000040260520174000320000802728400400000300

Điều 17.1.TT.51.3. Chế độ báo cáo định kỳ khi cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới

170010000000000040000590000000000000000000402605201740003300

Điều 17.1.NĐ.1.33. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam có tham gia liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kế toán qua biê...

170010000000000040000590000000000000000000402605201740003400

Điều 17.1.NĐ.1.34. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài

1700100000000000400006000000000000000000

Điều 17.1.LQ.60. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000600000000000000000000802600702975500300

Điều 17.1.TT.32.3. Đối tượng được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000600000000000000000000802600702975500400

Điều 17.1.TT.32.4. Nguyên tắc lập hồ sơ

170010000000000040000600000000000000000000802600702975500500

Điều 17.1.TT.32.5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000600000000000000000000802600702975500600

Điều 17.1.TT.32.6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000600000000000000000000802600702975500700

Điều 17.1.TT.32.7. Nộp phí

170010000000000040000600000000000000000000802600702975500800

Điều 17.1.TT.32.8. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000600000000000000000000802600702975500900

Điều 17.1.TT.32.9. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000600000000000000000000802600702975501000

Điều 17.1.TT.32.10. Tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000600000000000000000000802600702975501100

Điều 17.1.TT.32.11. Chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000600000000000000000000802600702975501200

Điều 17.1.TT.32.12. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán khi được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000600000000000000000000802600702975501300

Điều 17.1.TT.32.13. Công khai thông tin về doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000600000000000000000000802600702975501400

Điều 17.1.TT.32.14. Các hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán

1700100000000000400006100000000000000000

Điều 17.1.LQ.61. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

1700100000000000400006200000000000000000

Điều 17.1.LQ.62. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

1700100000000000400006300000000000000000

Điều 17.1.LQ.63. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

1700100000000000400006400000000000000000

Điều 17.1.LQ.64. Phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

1700100000000000400006500000000000000000

Điều 17.1.LQ.65. Hộ kinh doanh dịch vụ kế toán

1700100000000000400006600000000000000000

Điều 17.1.LQ.66. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính

1700100000000000400006700000000000000000

Điều 17.1.LQ.67. Trách nhiệm của kế toán viên hành nghề, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán

170010000000000040000670000000000000000000402605201740002800

Điều 17.1.NĐ.1.28. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500100

Điều 17.1.QĐ.9.1. Mục đích kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500300

Điều 17.1.QĐ.9.3. Đối tượng kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500400

Điều 17.1.QĐ.9.4. Nội dung, yêu cầu kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500500

Điều 17.1.QĐ.9.5. Thời hạn kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500600

Điều 17.1.QĐ.9.6. Nội dung kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500700

Điều 17.1.QĐ.9.7. Hình thức kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500800

Điều 17.1.QĐ.9.8. Cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501000

Điều 17.1.QĐ.9.10. Trách nhiệm và quyền của các đối tượng được kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501100

Điều 17.1.QĐ.9.11. Tổ chức Đoàn kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501200

Điều 17.1.QĐ.9.12. Tiêu chuẩn thành viên Đoàn kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501300

Điều 17.1.QĐ.9.13. Trách nhiệm và quyền của thành viên Đoàn kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501400

Điều 17.1.QĐ.9.14. Trách nhiệm của Trưởng Đoàn kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501500

Điều 17.1.QĐ.9.15. Trách nhiệm của cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501600

Điều 17.1.QĐ.9.16. Thời gian một cuộc kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501700

Điều 17.1.QĐ.9.17. Chi phí cho hoạt động kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501800

Điều 17.1.QĐ.9.18. Quy trình kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán gồm 4 giai đoạn:

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501900

Điều 17.1.QĐ.9.19. Giai đoạn chuẩn bị kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502000

Điều 17.1.QĐ.9.20. Quy trình kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502100

Điều 17.1.QĐ.9.21. Quy trình kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502200

Điều 17.1.QĐ.9.22. Giai đoạn lập và thông báo Báo cáo kết quả kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502300

Điều 17.1.QĐ.9.23. Giai đoạn theo dõi sau kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502400

Điều 17.1.QĐ.9.24. Công khai kết quả kiểm tra

17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502500

Điều 17.1.QĐ.9.25. Quy trình và thủ tục kiểm soát chất lượng các dịch vụ khác của doanh nghiệp kế toán, kiểm toán và người hành nghề kế toán

1700100000000000400006800000000000000000

Điều 17.1.LQ.68. Trường hợp không được cung cấp dịch vụ kế toán

170010000000000040000680000000000000000000402605201740002500

Điều 17.1.NĐ.1.25. Trường hợp không được cung cấp dịch vụ kế toán

1700100000000000400006900000000000000000

Điều 17.1.LQ.69. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

1700100000000000400007000000000000000000

Điều 17.1.LQ.70. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán

170010000000000040000700000000000000000000402605201740003500

Điều 17.1.NĐ.1.35. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán

17001000000000005000

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾ TOÁN

1700100000000000500007100000000000000000

Điều 17.1.LQ.71. Quản lý nhà nước về kế toán

170010000000000050000710000000000000000000802600702925500300

Điều 17.1.TT.30.3. Đối tượng cập nhật kiến thức

170010000000000050000710000000000000000000802600702925500400

Điều 17.1.TT.30.4. Nội dung, tài liệu cập nhật kiến thức

170010000000000050000710000000000000000000802600702925500500

Điều 17.1.TT.30.5. Thời gian cập nhật kiến thức

170010000000000050000710000000000000000000802600702925500600

Điều 17.1.TT.30.6. Hình thức cập nhật kiến thức

170010000000000050000710000000000000000000802600702925500700

Điều 17.1.TT.30.7. Điều kiện để được chấp thuận tổ chức cập nhật kiến thức

170010000000000050000710000000000000000000802600702925500800

Điều 17.1.TT.30.8. Giảng viên tham gia giảng dạy cập nhật kiến thức

170010000000000050000710000000000000000000802600702925500900

Điều 17.1.TT.30.9. Trình tự xem xét, chấp thuận hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán đủ điều kiện tổ chức cập nhật kiến thức

170010000000000050000710000000000000000000802600702925501000

Điều 17.1.TT.30.10. Hồ sơ đăng ký tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên

170010000000000050000710000000000000000000802600702925501100

Điều 17.1.TT.30.11. Tính giờ cập nhật kiến thức

170010000000000050000710000000000000000000802600702925501200

Điều 17.1.TT.30.12. Hoãn giờ cập nhật kiến thức đối với kế toán viên hành nghề

170010000000000050000710000000000000000000802600702925501300

Điều 17.1.TT.30.13. Tài liệu chứng minh về giờ cập nhật kiến thức

170010000000000050000710000000000000000000802600702925501400

Điều 17.1.TT.30.14. Lưu trữ hồ sơ cập nhật kiến thức cho kế toán viên

170010000000000050000710000000000000000000802600702925501500

Điều 17.1.TT.30.15. Trách nhiệm của hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán được chấp thuận tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên

170010000000000050000710000000000000000000802600702925501600

Điều 17.1.TT.30.16. Trách nhiệm của kế toán viên

170010000000000050000710000000000000000000802600702925501700

Điều 17.1.TT.30.17. Trách nhiệm của Bộ Tài chính trong việc quản lý tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên

170010000000000050000710000000000000000000802600702925501800

Điều 17.1.TT.30.18. Các hành vi vi phạm về cập nhật kiến thức

170010000000000050000710000000000000000000802753900090000300

Điều 17.1.TT.55.3. Đối tượng được kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán

170010000000000050000710000000000000000000802753900090000400

Điều 17.1.TT.55.4. Nội dung kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán

170010000000000050000710000000000000000000802753900090000500

Điều 17.1.TT.55.5. Hình thức kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán

170010000000000050000710000000000000000000802753900090000600

Điều 17.1.TT.55.6. Phạm vi, yêu cầu kiểm tra trực tiếp

170010000000000050000710000000000000000000802753900090000700

Điều 17.1.TT.55.7. Thời hạn kiểm tra trực tiếp định kỳ

170010000000000050000710000000000000000000802753900090000800

Điều 17.1.TT.55.8. Thời gian kiểm tra trực tiếp

170010000000000050000710000000000000000000802753900090000900

Điều 17.1.TT.55.9. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

170010000000000050000710000000000000000000802753900090001000

Điều 17.1.TT.55.10. Trách nhiệm của Tổ chức nghề nghiệp về kế toán

170010000000000050000710000000000000000000802753900090001100

Điều 17.1.TT.55.11. Tổ chức Đoàn kiểm tra

170010000000000050000710000000000000000000802753900090001200

Điều 17.1.TT.55.12. Quyền và nghĩa vụ của Đoàn kiểm tra

170010000000000050000710000000000000000000802753900090001300

Điều 17.1.TT.55.13. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng được kiểm tra trực tiếp

170010000000000050000710000000000000000000802753900090001400

Điều 17.1.TT.55.14. Chi phí kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán

170010000000000050000710000000000000000000802753900090001500

Điều 17.1.TT.55.15. Quy trình kiểm tra trực tiếp

170010000000000050000710000000000000000000802753900090001600

Điều 17.1.TT.55.16. Tài liệu hướng dẫn kiểm tra trực tiếp định kỳ

170010000000000050000710000000000000000000802753900090001700

Điều 17.1.TT.55.17. Lựa chọn hồ sơ hợp đồng dịch vụ kế toán để kiểm tra tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan

170010000000000050000710000000000000000000802753900090001800

Điều 17.1.TT.55.18. Kết luận kiểm tra

170010000000000050000710000000000000000000802753900090001900

Điều 17.1.TT.55.19. Xử lý sau kiểm tra

170010000000000050000710000000000000000000802753900090002000

Điều 17.1.TT.55.20. Hồ sơ kiểm tra

170010000000000050000710000000000000000000802753900090002100

Điều 17.1.TT.55.21. Công khai kết quả kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán

17001000000000005500

Chương VI CÁC CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CỤ THỂ

1700100000000000550000100000000000000000

Mục 1. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HỘ KINH DOANH

170010000000000055000010000000000000000000802779800880000300

Điều 17.1.TT.58.3. Tổ chức công tác kế toán

170010000000000055000010000000000000000000802779800880000400

Điều 17.1.TT.58.4. Chứng từ kế toán

170010000000000055000010000000000000000000802779800880000500

Điều 17.1.TT.58.5. Sổ kế toán

170010000000000055000010000000000000000000802779800880000600

Điều 17.1.TT.58.6. Xác định doanh thu, chi phí, nghĩa vụ thuế

1700100000000000550000300000000000000000

Mục 2. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

170010000000000055000030000000000000000000802192700635500100

Điều 17.1.QĐ.7.1. Ban hành ;Chế độ kế toán Quỹ Đầu tư chứng khoán; áp dụng cho công tác kế toán Quỹ Đầu tư chứng khoán. Chế độ kế toán Quỹ Đầu tư chứng khoán gồm 4 phần:

170010000000000055000030000000000000000000802192700635500200

Điều 17.1.QĐ.7.2. Chế độ kế toán Quỹ Đầu tư chứng khoán ban hành theo Quyết định này áp dụng cho các Quỹ Đầu tư chứng khoán trong cả nước và thay thế Chế độ kế toán Quỹ Đầu tư chứng khoán chấp thuận t...

170010000000000055000030000000000000000000802192700635500300

Điều 17.1.QĐ.7.3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

170010000000000055000030000000000000000000802192700635500400

Điều 17.1.QĐ.7.4. Giám đốc Công ty quản lý Quỹ Đầu tư chứng khoán có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác kế toán riêng biệt từng quỹ do Công ty quản lý theo quy định trong Quyết định này v...

170010000000000055000030000000000000000000802192700635500500

Điều 17.1.QĐ.7.5. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính ngân hàng và các Tổ chức tài chính và Thủ trưởng các đơn vị...

1700100000000000550000400000000000000000

Mục 3. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ TÀI CHÍNH XÃ

170010000000000055000040000000000000000000802705900700000100

Điều 17.1.TT.47.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000040000000000000000000802705900700000200

Điều 17.1.TT.47.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000040000000000000000000802705900700000300

Điều 17.1.TT.47.3. Quy định về chứng từ kế toán

170010000000000055000040000000000000000000802705900700000400

Điều 17.1.TT.47.4. Quy định về tài khoản kế toán

170010000000000055000040000000000000000000802705900700000500

Điều 17.1.TT.47.5. Quy định về sổ kế toán

170010000000000055000040000000000000000000802705900700000600

Điều 17.1.TT.47.6. Báo cáo quyết toán

170010000000000055000040000000000000000000802705900700000700

Điều 17.1.TT.47.7. Báo cáo tài chính

170010000000000055000040000000000000000000802705900700000800

Điều 17.1.TT.47.8. Hiệu lực thi hành

170010000000000055000040000000000000000000802705900700000900

Điều 17.1.TT.47.9. Tổ chức thực hiện

1700100000000000550000500000000000000000

Mục 4. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TRONG DOANH NGHIỆP

170010000000000055000050000000000000000000802219800535500100

Điều 17.1.TT.4.1. QUY ĐỊNH CHUNG

170010000000000055000050000000000000000000802219800535500200

Điều 17.1.TT.4.2. TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

170010000000000055000050000000000000000000802219800535500300

Điều 17.1.TT.4.3. MỘT SỐ NỘI DUNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHỦ YẾU

170010000000000055000050000000000000000000802219800535500400

Điều 17.1.TT.4.4. TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ NGƯỜI LÀM

170010000000000055000050000000000000000000802219800535500500

Điều 17.1.TT.4.5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1700100000000000550000600000000000000000

Mục 5. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM

170010000000000055000060000000000000000000802263300740000100

Điều 17.1.QĐ.10.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ Kế toán áp dụng cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, bao gồm 4 phần:

170010000000000055000060000000000000000000802263300740000200

Điều 17.1.QĐ.10.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam khoá sổ kế toán để tính chuyển số dư từ tài khoản cũ sang số dư t...

170010000000000055000060000000000000000000802263300740000300

Điều 17.1.QĐ.10.3. Vụ trưởng Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính, Giám đốc Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và thủ trưởng các đơn vị có li...

1700100000000000550000700000000000000000

Mục 6. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

170010000000000055000070000000000000000000802271201325500100

Điều 17.1.TT.5.1. QUY ĐỊNH CHUNG

170010000000000055000070000000000000000000802271201325500200

Điều 17.1.TT.5.2. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

170010000000000055000070000000000000000000802271201325500300

Điều 17.1.TT.5.3. BÁO CÁO TÀI CHÍNH

170010000000000055000070000000000000000000802271201325500400

Điều 17.1.TT.5.4. CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

170010000000000055000070000000000000000000802271201325500500

Điều 17.1.TT.5.5. CHẾ ĐỘ SỔ KẾ TOÁN

170010000000000055000070000000000000000000802271201325500600

Điều 17.1.TT.5.6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1700100000000000550000800000000000000000

Mục 7. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CƠ SỞ NGOÀI CÔNG LẬP

170010000000000055000080000000000000000000802273401405500100

Điều 17.1.TT.6.1. Quy định chung

170010000000000055000080000000000000000000802273401405500200

Điều 17.1.TT.6.2. Hệ thống tài khoản kế toán

170010000000000055000080000000000000000000802273401405500300

Điều 17.1.TT.6.3. Báo cáo tài chính

170010000000000055000080000000000000000000802273401405500400

Điều 17.1.TT.6.4. Hệ thống sổ kế toán

170010000000000055000080000000000000000000802273401405500500

Điều 17.1.TT.6.5. Tổ chức thực hiện

1700100000000000550000900000000000000000

Mục 8. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC

170010000000000055000090000000000000000000802294400455500100

Điều 17.1.QĐ.11.1. Ban hành kèm theo Quyết định này ;Quy định Chế độ kế toán áp dụng cho Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước;.

170010000000000055000090000000000000000000802294400455500200

Điều 17.1.QĐ.11.2. Những nội dung kế toán không quy định trong Quyết định này, Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước thực hiện theo quy định tại Luật Kế toán, Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày...

170010000000000055000090000000000000000000802294400455500300

Điều 17.1.QĐ.11.3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và áp dụng từ năm tài chính 2008. Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước phải tiến hành khoá sổ kế toán tại ...

170010000000000055000090000000000000000000802294400455500400

Điều 17.1.QĐ.11.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách n...

1700100000000000550001000000000000000000

Mục 9. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN KHI CHUYỂN DOANH NGHIỆP 100% VỐN NHÀ NƯỚC THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN

170010000000000055000100000000000000000000802308701065500100

Điều 17.1.TT.8.1. QUY ĐỊNH CHUNG

170010000000000055000100000000000000000000802308701065500200

Điều 17.1.TT.8.2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

170010000000000055000100000000000000000000802308701065500300

Điều 17.1.TT.8.3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1700100000000000550001100000000000000000

Mục 10. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY XỔ SỐ KIẾN THIẾT

170010000000000055000110000000000000000000802336201685500100

Điều 17.1.TT.9.1. QUY ĐỊNH CHUNG

170010000000000055000110000000000000000000802336201685500200

Điều 17.1.TT.9.2. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

170010000000000055000110000000000000000000802336201685500300

Điều 17.1.TT.9.3. BÁO CÁO TÀI CHÍNH

170010000000000055000110000000000000000000802336201685500400

Điều 17.1.TT.9.4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1700100000000000550001200000000000000000

Mục 11. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN GIAO DỊCH MUA BÁN LẠI TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

170010000000000055000120000000000000000000802343102065500100

Điều 17.1.TT.10.1. Phạm vi áp dụng

170010000000000055000120000000000000000000802343102065500200

Điều 17.1.TT.10.2. Nguyên tắc kế toán giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

170010000000000055000120000000000000000000802343102065500300

Điều 17.1.TT.10.3. Bổ sung Tài khoản 171 – Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ vào phần thứ nhất – Danh mục Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ng...

170010000000000055000120000000000000000000802343102065500400

Điều 17.1.TT.10.4. Bổ sung một số chỉ tiêu vào Phần thứ hai - Hệ thống báo cáo tài chính ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ kế...

170010000000000055000120000000000000000000802343102065500500

Điều 17.1.TT.10.5. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

170010000000000055000120000000000000000000802343102065500600

Điều 17.1.TT.10.6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

1700100000000000550001300000000000000000

Mục 12. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO QUỸ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUỐC GIA

170010000000000055000130000000000000000000802349602435500100

Điều 17.1.TT.12.1. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000130000000000000000000802349602435500200

Điều 17.1.TT.12.2. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000130000000000000000000802349602435500300

Điều 17.1.TT.12.3. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán

170010000000000055000130000000000000000000802349602435500400

Điều 17.1.TT.12.4. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này.

170010000000000055000130000000000000000000802349602435500500

Điều 17.1.TT.12.5. Sổ kế toán áp dụng cho Quỹ thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC (Phần Hệ thống Sổ Kế toán) và bổ sung, sửa đổi tại Thông tư này.

170010000000000055000130000000000000000000802349602435500600

Điều 17.1.TT.12.6. Hình thức kế toán

170010000000000055000130000000000000000000802349602435500700

Điều 17.1.TT.12.7. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính

170010000000000055000130000000000000000000802349602435500800

Điều 17.1.TT.12.8. Kỳ hạn lập báo cáo quyết toán ngân sách

170010000000000055000130000000000000000000802349602435500900

Điều 17.1.TT.12.9. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách

170010000000000055000130000000000000000000802349602435501000

Điều 17.1.TT.12.10. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01/01/2010.

170010000000000055000130000000000000000000802349602435501100

Điều 17.1.TT.12.11. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia phản ánh, báo cáo Bộ Tài chính nghiên cứu, giải quyết./.

1700100000000000550001400000000000000000

Mục 13. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

170010000000000055000140000000000000000000802714300890000100

Điều 17.1.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000140000000000000000000802714300890000200

Điều 17.1.TT.50.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000140000000000000000000802714300890000300

Điều 17.1.TT.50.3. Quy định về tài khoản kế toán

170010000000000055000140000000000000000000802714300890000400

Điều 17.1.TT.50.4. Quy định về báo cáo tài chính

170010000000000055000140000000000000000000802714300890000500

Điều 17.1.TT.50.5. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán

170010000000000055000140000000000000000000802714300890000600

Điều 17.1.TT.50.6. Điều khoản hồi tố

170010000000000055000140000000000000000000802714300890000700

Điều 17.1.TT.50.7. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000550001500000000000000000

Mục 14. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ

170010000000000055000150000000000000000000802410901255500100

Điều 17.1.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

170010000000000055000150000000000000000000802410901255500200

Điều 17.1.TT.14.2. Tổ chức công tác kế toán

170010000000000055000150000000000000000000802410901255500300

Điều 17.1.TT.14.3. Sửa đổi và bổ sung một số tài khoản kế toán

170010000000000055000150000000000000000000802410901255500400

Điều 17.1.TT.14.4. Kế toán phải thu hoạt động nghiệp vụ

170010000000000055000150000000000000000000802410901255500500

Điều 17.1.TT.14.5. Kế toán quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư

170010000000000055000150000000000000000000802410901255500600

Điều 17.1.TT.14.6. Kế toán doanh thu hoạt động nghiệp vụ và cung cấp dịch vụ khác

170010000000000055000150000000000000000000802410901255500700

Điều 17.1.TT.14.7. Kế toán chi phí hoạt động nghiệp vụ

170010000000000055000150000000000000000000802410901255500800

Điều 17.1.TT.14.8. Kế toán chi phí trực tiếp chung

170010000000000055000150000000000000000000802410901255500900

Điều 17.1.TT.14.9. Kế toán các tài khoản ngoài bảng Cân đối kế toán

170010000000000055000150000000000000000000802410901255501000

Điều 17.1.TT.14.10. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ

170010000000000055000150000000000000000000802410901255501100

Điều 17.1.TT.14.11. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho Công ty quản lý Quỹ:

170010000000000055000150000000000000000000802410901255501200

Điều 17.1.TT.14.12. Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính năm.

170010000000000055000150000000000000000000802410901255501300

Điều 17.1.TT.14.13. Hiệu lực thi hành

170010000000000055000150000000000000000000802410901255501400

Điều 17.1.TT.14.14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1700100000000000550001600000000000000000

Mục 15. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM

170010000000000055000160000000000000000000802420001755500100

Điều 17.1.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

170010000000000055000160000000000000000000802420001755500200

Điều 17.1.TT.15.2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán

170010000000000055000160000000000000000000802420001755500300

Điều 17.1.TT.15.3. Kế toán Quỹ dự trữ bắt buộc

170010000000000055000160000000000000000000802420001755500400

Điều 17.1.TT.15.4. Kế toán các khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

170010000000000055000160000000000000000000802420001755500500

Điều 17.1.TT.15.5. Kế toán khoản hoàn hoa hồng môi giới bảo hiểm

170010000000000055000160000000000000000000802420001755500600

Điều 17.1.TT.15.6. Kế toán các khoản giảm hoa hồng môi giới bảo hiểm

170010000000000055000160000000000000000000802420001755500700

Điều 17.1.TT.15.7. Kế toán Chi phí trực tiếp kinh doanh môi giới bảo hiểm

170010000000000055000160000000000000000000802420001755500800

Điều 17.1.TT.15.8. Phương pháp kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu

170010000000000055000160000000000000000000802420001755500900

Điều 17.1.TT.15.9. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ.

170010000000000055000160000000000000000000802420001755501000

Điều 17.1.TT.15.10. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

170010000000000055000160000000000000000000802420001755501100

Điều 17.1.TT.15.11. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo tài chính

170010000000000055000160000000000000000000802420001755501200

Điều 17.1.TT.15.12. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000550001700000000000000000

Mục 16. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ

170010000000000055000170000000000000000000802454601955500100

Điều 17.1.TT.17.1. Đối tượng điều chỉnh

170010000000000055000170000000000000000000802454601955500200

Điều 17.1.TT.17.2. Phạm vi áp dụng

170010000000000055000170000000000000000000802454601955500300

Điều 17.1.TT.17.3. Giải thích chữ viết tắt

170010000000000055000170000000000000000000802454601955500400

Điều 17.1.TT.17.4. Hệ thống tài khoản kế toán

170010000000000055000170000000000000000000802454601955500500

Điều 17.1.TT.17.5. Hướng dẫn một số nội dung kế toán đặc thù áp dụng cho Ban quản lý dự án đầu tư

170010000000000055000170000000000000000000802454601955500600

Điều 17.1.TT.17.6. Hướng dẫn một số nội dung kế toán đặc thù áp dụng cho Chủ đầu tư có thành lập BQLDAĐT

170010000000000055000170000000000000000000802454601955500700

Điều 17.1.TT.17.7. Đối với Chủ đầu tư không thành lập BQLDAĐT

170010000000000055000170000000000000000000802454601955500800

Điều 17.1.TT.17.8. Hệ thống báo cáo tài chính

170010000000000055000170000000000000000000802454601955500900

Điều 17.1.TT.17.9. Thời hạn lập, gửi báo cáo tài chính và nơi nhận Báo cáo tài chính

170010000000000055000170000000000000000000802454601955501000

Điều 17.1.TT.17.10. Hệ thống chứng từ kế toán

170010000000000055000170000000000000000000802454601955501100

Điều 17.1.TT.17.11. Hệ thống sổ kế toán

170010000000000055000170000000000000000000802454601955501900

Điều 17.1.TT.17.19. Điều khoản thi hành

170010000000000055000170000000000000000000802454601955502000

Điều 17.1.TT.17.20. Tổ chức thực hiện

1700100000000000550001800000000000000000

Mục 17. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUỸ MỞ

170010000000000055000180000000000000000000802454601985500100

Điều 17.1.TT.18.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ kế toán áp dụng đối với Quỹ mở gồm 4 phần:

170010000000000055000180000000000000000000802454601985500200

Điều 17.1.TT.18.2. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000180000000000000000000802454601985500300

Điều 17.1.TT.18.3. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000180000000000000000000802454601985500400

Điều 17.1.TT.18.4. Nguyên tắc kế toán và phương pháp kế toán áp dụng đối với kế toán hoạt động của Quỹ mở

170010000000000055000180000000000000000000802454601985500500

Điều 17.1.TT.18.5. Hiệu lực thi hành

170010000000000055000180000000000000000000802454601985500600

Điều 17.1.TT.18.6. Tổ chức thực hiện

1700100000000000550001900000000000000000

Mục 18. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM VÀ CHI NHÁNH DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ NƯỚC NGOÀI

170010000000000055000190000000000000000000802458902325500100

Điều 17.1.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

170010000000000055000190000000000000000000802458902325500200

Điều 17.1.TT.19.2. Quy định về tài khoản kế toán

170010000000000055000190000000000000000000802458902325500300

Điều 17.1.TT.19.3. Kế toán các khoản đầu tư tài chính

170010000000000055000190000000000000000000802458902325500400

Điều 17.1.TT.19.4. Kế toán các khoản phải thu của khách hàng

170010000000000055000190000000000000000000802458902325500500

Điều 17.1.TT.19.5. Kế toán các khoản chi phí trả trước ngắn hạn

170010000000000055000190000000000000000000802458902325500600

Điều 17.1.TT.19.6. Kế toán chi phí khai thác bảo hiểm của hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm

170010000000000055000190000000000000000000802458902325500700

Điều 17.1.TT.19.7. Kế toán các khoản ký quỹ bảo hiểm

170010000000000055000190000000000000000000802458902325500800

Điều 17.1.TT.19.8. Kế toán các khoản phải trả cho người bán

170010000000000055000190000000000000000000802458902325500900

Điều 17.1.TT.19.9. Kế toán doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm chưa được hưởng

170010000000000055000190000000000000000000802458902325501000

Điều 17.1.TT.19.10. Kế toán dự phòng phải trả

170010000000000055000190000000000000000000802458902325501100

Điều 17.1.TT.19.11. Kế toán Quỹ dự trữ bắt buộc

170010000000000055000190000000000000000000802458902325501200

Điều 17.1.TT.19.12. Kế toán các khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

170010000000000055000190000000000000000000802458902325501300

Điều 17.1.TT.19.13. Kế toán các khoản hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm

170010000000000055000190000000000000000000802458902325501400

Điều 17.1.TT.19.14. Kế toán các khoản giảm phí, hoa hồng bảo hiểm

170010000000000055000190000000000000000000802458902325501500

Điều 17.1.TT.19.15. Kế toán các khoản phí nhượng tái bảo hiểm

170010000000000055000190000000000000000000802458902325501600

Điều 17.1.TT.19.16. Phương pháp kế toán doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm

170010000000000055000190000000000000000000802458902325501700

Điều 17.1.TT.19.17. Kế toán chi phí kinh doanh bảo hiểm

170010000000000055000190000000000000000000802458902325501800

Điều 17.1.TT.19.18. Kế toán thuế

170010000000000055000190000000000000000000802458902325501900

Điều 17.1.TT.19.19. Kế toán hoạt động đồng bảo hiểm

170010000000000055000190000000000000000000802458902325502000

Điều 17.1.TT.19.20. Kế toán các hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm

170010000000000055000190000000000000000000802458902325502100

Điều 17.1.TT.19.21. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ.

170010000000000055000190000000000000000000802458902325502200

Điều 17.1.TT.19.22. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ

170010000000000055000190000000000000000000802458902325502300

Điều 17.1.TT.19.23. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo tài chính

170010000000000055000190000000000000000000802458902325502400

Điều 17.1.TT.19.24. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000550002000000000000000000

Mục 19. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

1700100000000000550002100000000000000000

Mục 20. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO NGƯỜI ĐIỀU HÀNH DẦU KHÍ

170010000000000055000210000000000000000000802517701075500100

Điều 17.1.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

170010000000000055000210000000000000000000802517701075500200

Điều 17.1.TT.20.2. Giải thích từ ngữ

170010000000000055000210000000000000000000802517701075500300

Điều 17.1.TT.20.3. Chữ viết sử dụng trong kế toán

170010000000000055000210000000000000000000802517701075500400

Điều 17.1.TT.20.4. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

170010000000000055000210000000000000000000802517701075500500

Điều 17.1.TT.20.5. Hệ thống tài khoản kế toán

170010000000000055000210000000000000000000802517701075500600

Điều 17.1.TT.20.6. Kế toán chi phí tìm kiếm, thăm dò, thẩm lượng

170010000000000055000210000000000000000000802517701075500700

Điều 17.1.TT.20.7. Kế toán chi phí phát triển mỏ

170010000000000055000210000000000000000000802517701075500800

Điều 17.1.TT.20.8. Kế toán giai đoạn khai thác

170010000000000055000210000000000000000000802517701075500900

Điều 17.1.TT.20.9. Kế toán chi phí không được thu hồi

170010000000000055000210000000000000000000802517701075501000

Điều 17.1.TT.20.10. Kế toán chi phí đã thu hồi

170010000000000055000210000000000000000000802517701075501100

Điều 17.1.TT.20.11. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp

170010000000000055000210000000000000000000802517701075501200

Điều 17.1.TT.20.12. Kế toán khấu trừ thuế Giá trị gia tăng (GTGT) trong giai đoạn khai thác

170010000000000055000210000000000000000000802517701075501300

Điều 17.1.TT.20.13. Kế toán khoản vốn góp của các bên Nhà thầu

170010000000000055000210000000000000000000802517701075501400

Điều 17.1.TT.20.14. Kế toán thanh lý tài sản

170010000000000055000210000000000000000000802517701075501500

Điều 17.1.TT.20.15. Kế toán các khoản thu khác

170010000000000055000210000000000000000000802517701075501600

Điều 17.1.TT.20.16. Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

170010000000000055000210000000000000000000802517701075501700

Điều 17.1.TT.20.17. Kế toán chi phí thu dọn mỏ

170010000000000055000210000000000000000000802517701075501800

Điều 17.1.TT.20.18. Kế toán chi phí quản lý hành chính chung

170010000000000055000210000000000000000000802517701075501900

Điều 17.1.TT.20.19. Quy định về việc lập, nộp báo cáo tài chính

170010000000000055000210000000000000000000802517701075502000

Điều 17.1.TT.20.20. Điều khoản thi hành

1700100000000000550002200000000000000000

Mục 21. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM NHÂN THỌ VÀ DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM

170010000000000055000220000000000000000000802531001995500100

Điều 17.1.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

170010000000000055000220000000000000000000802531001995500200

Điều 17.1.TT.21.2. Quy định về tài khoản kế toán

170010000000000055000220000000000000000000802531001995500300

Điều 17.1.TT.21.3. Kế toán các khoản đầu tư tài chính

170010000000000055000220000000000000000000802531001995500400

Điều 17.1.TT.21.4. Kế toán tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng

170010000000000055000220000000000000000000802531001995500500

Điều 17.1.TT.21.5. Kế toán tài khoản 1284 - Tạm ứng từ giá trị hoàn lại

170010000000000055000220000000000000000000802531001995500600

Điều 17.1.TT.21.6. Kế toán tài khoản 244 - Ký quỹ, ký cược dài hạn

170010000000000055000220000000000000000000802531001995500700

Điều 17.1.TT.21.7. Kế toán tài khoản 331 - Phải trả cho người bán

170010000000000055000220000000000000000000802531001995500800

Điều 17.1.TT.21.8. Kế toán tài khoản 337 - “Phải thu, phải trả giữa các Quỹ”.

170010000000000055000220000000000000000000802531001995500900

Điều 17.1.TT.21.9. Nguyên tắc kế toán tách Quỹ:

170010000000000055000220000000000000000000802531001995501000

Điều 17.1.TT.21.10. Kế toán tài khoản 3387 - Phí bảo hiểm tạm thu, doanh thu chưa thực hiện

170010000000000055000220000000000000000000802531001995501100

Điều 17.1.TT.21.11. Kế toán tài khoản 352 - Dự phòng phải trả

170010000000000055000220000000000000000000802531001995501200

Điều 17.1.TT.21.12. Kế toán tài khoản 416 - Quỹ dự trữ bắt buộc

170010000000000055000220000000000000000000802531001995501300

Điều 17.1.TT.21.13. Kế toán tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

170010000000000055000220000000000000000000802531001995501400

Điều 17.1.TT.21.14. Kế toán tài khoản 51112 - Phí ban đầu

170010000000000055000220000000000000000000802531001995501500

Điều 17.1.TT.21.15. Kế toán tài khoản 51113 - Phí bảo hiểm đi đầu tư

170010000000000055000220000000000000000000802531001995501600

Điều 17.1.TT.21.16. Kế toán tài khoản 51118 - Phí khác

170010000000000055000220000000000000000000802531001995501700

Điều 17.1.TT.21.17. Kế toán tài khoản 531 - Hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm

170010000000000055000220000000000000000000802531001995501800

Điều 17.1.TT.21.18. Kế toán tài khoản 532 - Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm

170010000000000055000220000000000000000000802531001995501900

Điều 17.1.TT.21.19. Kế toán tài khoản 533 - Phí nhượng tái bảo hiểm

170010000000000055000220000000000000000000802531001995502000

Điều 17.1.TT.21.20. Kế toán tài khoản 624 - Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác

170010000000000055000220000000000000000000802531001995502100

Điều 17.1.TT.21.21. Kế toán tài khoản 641 - Chi phí bán hàng

170010000000000055000220000000000000000000802531001995502200

Điều 17.1.TT.21.22. Chứng từ và sổ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

170010000000000055000220000000000000000000802531001995502300

Điều 17.1.TT.21.23. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ.

170010000000000055000220000000000000000000802531001995502400

Điều 17.1.TT.21.24. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

170010000000000055000220000000000000000000802531001995502500

Điều 17.1.TT.21.25. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo tài chính

170010000000000055000220000000000000000000802531001995502600

Điều 17.1.TT.21.26. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000550002300000000000000000

Mục 22. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

170010000000000055000230000000000000000000802531302005500100

Điều 17.1.TT.22.1. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000230000000000000000000802531302005500200

Điều 17.1.TT.22.2. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000230000000000000000000802531302005500300

Điều 17.1.TT.22.3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005500400

Điều 17.1.TT.22.4. Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005500500

Điều 17.1.TT.22.5. Chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ sang Đồng Việt Nam

170010000000000055000230000000000000000000802531302005500600

Điều 17.1.TT.22.6. Kiểm toán Báo cáo tài chính trong trường hợp sử dụng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ

170010000000000055000230000000000000000000802531302005500700

Điều 17.1.TT.22.7. Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005500800

Điều 17.1.TT.22.8. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp đối với việc tổ chức kế toán tại các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc (gọi tắt là đơn vị hạch toán phụ thuộc)

170010000000000055000230000000000000000000802531302005500900

Điều 17.1.TT.22.9. Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005501000

Điều 17.1.TT.22.10. Chế độ kế toán áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài

170010000000000055000230000000000000000000802531302005501100

Điều 17.1.TT.22.11. Nguyên tắc kế toán tiền

170010000000000055000230000000000000000000802531302005501200

Điều 17.1.TT.22.12. Tài khoản 111 – Tiền mặt

170010000000000055000230000000000000000000802531302005501300

Điều 17.1.TT.22.13. Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng

170010000000000055000230000000000000000000802531302005501400

Điều 17.1.TT.22.14. Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển

170010000000000055000230000000000000000000802531302005501500

Điều 17.1.TT.22.15. Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh

170010000000000055000230000000000000000000802531302005501600

Điều 17.1.TT.22.16. Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

170010000000000055000230000000000000000000802531302005501700

Điều 17.1.TT.22.17. Nguyên tắc kế toán các khoản phải thu

170010000000000055000230000000000000000000802531302005501800

Điều 17.1.TT.22.18. Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng

170010000000000055000230000000000000000000802531302005501900

Điều 17.1.TT.22.19. Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

170010000000000055000230000000000000000000802531302005502000

Điều 17.1.TT.22.20. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ

170010000000000055000230000000000000000000802531302005502100

Điều 17.1.TT.22.21. Tài khoản 138 - Phải thu khác

170010000000000055000230000000000000000000802531302005502200

Điều 17.1.TT.22.22. Tài khoản 141 - Tạm ứng

170010000000000055000230000000000000000000802531302005502300

Điều 17.1.TT.22.23. Nguyên tắc kế toán Hàng tồn kho

170010000000000055000230000000000000000000802531302005502400

Điều 17.1.TT.22.24. Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường

170010000000000055000230000000000000000000802531302005502500

Điều 17.1.TT.22.25. Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu

170010000000000055000230000000000000000000802531302005502600

Điều 17.1.TT.22.26. Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ

170010000000000055000230000000000000000000802531302005502700

Điều 17.1.TT.22.27. Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

170010000000000055000230000000000000000000802531302005502800

Điều 17.1.TT.22.28. Tài khoản 155 - Thành phẩm

170010000000000055000230000000000000000000802531302005502900

Điều 17.1.TT.22.29. Tài khoản 156 - Hàng hóa

170010000000000055000230000000000000000000802531302005503000

Điều 17.1.TT.22.30. Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005503100

Điều 17.1.TT.22.31. Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuế

170010000000000055000230000000000000000000802531302005503200

Điều 17.1.TT.22.32. Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005503300

Điều 17.1.TT.22.33. Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ

170010000000000055000230000000000000000000802531302005503400

Điều 17.1.TT.22.34. Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang

170010000000000055000230000000000000000000802531302005503500

Điều 17.1.TT.22.35. Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình

170010000000000055000230000000000000000000802531302005503600

Điều 17.1.TT.22.36. Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chính

170010000000000055000230000000000000000000802531302005503700

Điều 17.1.TT.22.37. Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hình

170010000000000055000230000000000000000000802531302005503800

Điều 17.1.TT.22.38. Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định

170010000000000055000230000000000000000000802531302005503900

Điều 17.1.TT.22.39. Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư

170010000000000055000230000000000000000000802531302005504000

Điều 17.1.TT.22.40. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác

170010000000000055000230000000000000000000802531302005504100

Điều 17.1.TT.22.41. Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con

170010000000000055000230000000000000000000802531302005504200

Điều 17.1.TT.22.42. Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

170010000000000055000230000000000000000000802531302005504300

Điều 17.1.TT.22.43. Tài khoản 228 - Đầu tư khác

170010000000000055000230000000000000000000802531302005504400

Điều 17.1.TT.22.44. Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh

170010000000000055000230000000000000000000802531302005504500

Điều 17.1.TT.22.45. Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản

170010000000000055000230000000000000000000802531302005504600

Điều 17.1.TT.22.46. Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang

170010000000000055000230000000000000000000802531302005504700

Điều 17.1.TT.22.47. Tài khoản 242 - Chi phí trả trước

170010000000000055000230000000000000000000802531302005504800

Điều 17.1.TT.22.48. Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

170010000000000055000230000000000000000000802531302005504900

Điều 17.1.TT.22.49. Tài khoản 244 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

170010000000000055000230000000000000000000802531302005505000

Điều 17.1.TT.22.50. Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả

170010000000000055000230000000000000000000802531302005505100

Điều 17.1.TT.22.51. Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005505200

Điều 17.1.TT.22.52. Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

170010000000000055000230000000000000000000802531302005505300

Điều 17.1.TT.22.53. Tài khoản 334 - Phải trả người lao động

170010000000000055000230000000000000000000802531302005505400

Điều 17.1.TT.22.54. Tài khoản 335 – Chi phí phải trả

170010000000000055000230000000000000000000802531302005505500

Điều 17.1.TT.22.55. Tài khoản 336 – Phải trả nội bộ

170010000000000055000230000000000000000000802531302005505600

Điều 17.1.TT.22.56. Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng

170010000000000055000230000000000000000000802531302005505700

Điều 17.1.TT.22.57. Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác

170010000000000055000230000000000000000000802531302005505800

Điều 17.1.TT.22.58. Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính

170010000000000055000230000000000000000000802531302005505900

Điều 17.1.TT.22.59. Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành

170010000000000055000230000000000000000000802531302005506000

Điều 17.1.TT.22.60. Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược

170010000000000055000230000000000000000000802531302005506100

Điều 17.1.TT.22.61. Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

170010000000000055000230000000000000000000802531302005506200

Điều 17.1.TT.22.62. Tài khoản 352 – Dự phòng phải trả

170010000000000055000230000000000000000000802531302005506300

Điều 17.1.TT.22.63. Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi

170010000000000055000230000000000000000000802531302005506400

Điều 17.1.TT.22.64. Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

170010000000000055000230000000000000000000802531302005506500

Điều 17.1.TT.22.65. Tài khoản 357 - Quỹ bình ổn giá

170010000000000055000230000000000000000000802531302005506600

Điều 17.1.TT.22.66. Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu

170010000000000055000230000000000000000000802531302005506700

Điều 17.1.TT.22.67. Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu

170010000000000055000230000000000000000000802531302005506800

Điều 17.1.TT.22.68. Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản

170010000000000055000230000000000000000000802531302005506900

Điều 17.1.TT.22.69. Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái

170010000000000055000230000000000000000000802531302005507000

Điều 17.1.TT.22.70. Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển

170010000000000055000230000000000000000000802531302005507100

Điều 17.1.TT.22.71. Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005507200

Điều 17.1.TT.22.72. Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

170010000000000055000230000000000000000000802531302005507300

Điều 17.1.TT.22.73. Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ

170010000000000055000230000000000000000000802531302005507400

Điều 17.1.TT.22.74. Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

170010000000000055000230000000000000000000802531302005507500

Điều 17.1.TT.22.75. Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

170010000000000055000230000000000000000000802531302005507600

Điều 17.1.TT.22.76. Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005507700

Điều 17.1.TT.22.77. Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định

170010000000000055000230000000000000000000802531302005507800

Điều 17.1.TT.22.78. Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu

170010000000000055000230000000000000000000802531302005507900

Điều 17.1.TT.22.79. Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

170010000000000055000230000000000000000000802531302005508000

Điều 17.1.TT.22.80. Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

170010000000000055000230000000000000000000802531302005508100

Điều 17.1.TT.22.81. Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu

170010000000000055000230000000000000000000802531302005508200

Điều 17.1.TT.22.82. Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí

170010000000000055000230000000000000000000802531302005508300

Điều 17.1.TT.22.83. Tài khoản 611 - Mua hàng

170010000000000055000230000000000000000000802531302005508400

Điều 17.1.TT.22.84. Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005508500

Điều 17.1.TT.22.85. Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005508600

Điều 17.1.TT.22.86. Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công

170010000000000055000230000000000000000000802531302005508700

Điều 17.1.TT.22.87. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung

170010000000000055000230000000000000000000802531302005508800

Điều 17.1.TT.22.88. Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất

170010000000000055000230000000000000000000802531302005508900

Điều 17.1.TT.22.89. Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005509000

Điều 17.1.TT.22.90. Tài khoản 635 – Chi phí tài chính

170010000000000055000230000000000000000000802531302005509100

Điều 17.1.TT.22.91. Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng

170010000000000055000230000000000000000000802531302005509200

Điều 17.1.TT.22.92. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005509300

Điều 17.1.TT.22.93. Tài khoản 711 - Thu nhập khác

170010000000000055000230000000000000000000802531302005509400

Điều 17.1.TT.22.94. Tài khoản 811 - Chi phí khác

170010000000000055000230000000000000000000802531302005509500

Điều 17.1.TT.22.95. Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005509600

Điều 17.1.TT.22.96. Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh

170010000000000055000230000000000000000000802531302005509700

Điều 17.1.TT.22.97. Mục đích của Báo cáo tài chính

170010000000000055000230000000000000000000802531302005509800

Điều 17.1.TT.22.98. Kỳ lập Báo cáo tài chính

170010000000000055000230000000000000000000802531302005509900

Điều 17.1.TT.22.99. Đối tượng áp dụng, trách nhiệm lập và chữ ký trên Báo cáo tài chính

170010000000000055000230000000000000000000802531302005510000

Điều 17.1.TT.22.100. Hệ thống Báo cáo tài chính của doanh nghiệp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005510100

Điều 17.1.TT.22.101. Yêu cầu đối với thông tin trình bày trong Báo cáo tài chính

170010000000000055000230000000000000000000802531302005510200

Điều 17.1.TT.22.102. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục

170010000000000055000230000000000000000000802531302005510300

Điều 17.1.TT.22.103. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi thay đổi kỳ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005510400

Điều 17.1.TT.22.104. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005510500

Điều 17.1.TT.22.105. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia tách, sáp nhập doanh nghiệp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005510600

Điều 17.1.TT.22.106. Lập và trình bày Báo cáo tài chính khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục

170010000000000055000230000000000000000000802531302005510700

Điều 17.1.TT.22.107. Đồng tiền sử dụng để lập Báo cáo tài chính khi công bố ra công chúng và nộp các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước tại Việt Nam

170010000000000055000230000000000000000000802531302005510800

Điều 17.1.TT.22.108. Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005510900

Điều 17.1.TT.22.109. Thời hạn nộp Báo cáo tài chính

170010000000000055000230000000000000000000802531302005511000

Điều 17.1.TT.22.110. Nơi nhận Báo cáo tài chính

170010000000000055000230000000000000000000802531302005511100

Điều 17.1.TT.22.111. Những thông tin chung về doanh nghiệp

170010000000000055000230000000000000000000802531302005511200

Điều 17.1.TT.22.112. Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán năm

170010000000000055000230000000000000000000802531302005511300

Điều 17.1.TT.22.113. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02-DN)

170010000000000055000230000000000000000000802531302005511400

Điều 17.1.TT.22.114. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DN)

170010000000000055000230000000000000000000802531302005511500

Điều 17.1.TT.22.115. Phương pháp lập và trình bày Thuyết minh BCTC (Mẫu số B09 - DN)

170010000000000055000230000000000000000000802531302005511600

Điều 17.1.TT.22.116. Quy định chung về chứng từ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005511700

Điều 17.1.TT.22.117. Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005511800

Điều 17.1.TT.22.118. Lập và ký chứng từ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005511900

Điều 17.1.TT.22.119. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005512000

Điều 17.1.TT.22.120. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt

170010000000000055000230000000000000000000802531302005512100

Điều 17.1.TT.22.121. Sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005512200

Điều 17.1.TT.22.122. Sổ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005512300

Điều 17.1.TT.22.123. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005512400

Điều 17.1.TT.22.124. Mở, ghi sổ kế toán và chữ ký

170010000000000055000230000000000000000000802531302005512500

Điều 17.1.TT.22.125. Sửa chữa sổ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005512600

Điều 17.1.TT.22.126. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán

170010000000000055000230000000000000000000802531302005512700

Điều 17.1.TT.22.127. Điều khoản hồi tố

170010000000000055000230000000000000000000802531302005512800

Điều 17.1.TT.22.128. Thông tư này áp dụng cho năm tài chính bắt đầu hoặc sau ngày 1/1/2015.

170010000000000055000230000000000000000000802531302005512900

Điều 17.1.TT.22.129. Các Tổng công ty, Công ty có chế độ kế toán đặc thù đã được Bộ Tài chính ban hành Thông tư riêng hoặc chấp thuận phải căn cứ vào Thông tư này để hướng dẫn, bổ sung phù hợp.

170010000000000055000230000000000000000000802531302005513000

Điều 17.1.TT.22.130. Các Bộ, ngành, Uỷ ban Nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm triển khai hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện Thông tư này. Trong...

170010000000000055000230000000000000000000902531302005513000

Điều 17.1.TT.23.22.2. Hiệu lực thi hành

170010000000000055000230000000000000000001002531302005513000

Điều 17.1.TT.23.22.2. Hiệu Iực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000550002400000000000000000

Mục 23. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

170010000000000055000240000000000000000000802532102105500100

Điều 17.1.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000240000000000000000000802532102105500200

Điều 17.1.TT.24.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000240000000000000000000802532102105500300

Điều 17.1.TT.24.3. Nguyên tắc kế toán và phương pháp kế toán áp dụng đối với kế toán hoạt động của Công ty chứng khoán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105500400

Điều 17.1.TT.24.4. Nguyên tắc chung

170010000000000055000240000000000000000000802532102105500500

Điều 17.1.TT.24.5. Lập chứng từ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105500600

Điều 17.1.TT.24.6. Ký chứng từ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105500700

Điều 17.1.TT.24.7. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán của Công ty chứng khoán được quy định như sau:

170010000000000055000240000000000000000000802532102105500800

Điều 17.1.TT.24.8. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt

170010000000000055000240000000000000000000802532102105500900

Điều 17.1.TT.24.9. Sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105501000

Điều 17.1.TT.24.10. Sử dụng chứng từ điệu tử và lưu trữ

170010000000000055000240000000000000000000802532102105501100

Điều 17.1.TT.24.11. Danh mục và mẫu chứng từ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105501200

Điều 17.1.TT.24.12. Quy định về Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Công ty chứng khoán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105501300

Điều 17.1.TT.24.13. Quy định chung

170010000000000055000240000000000000000000802532102105501400

Điều 17.1.TT.24.14. Các loại sổ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105501500

Điều 17.1.TT.24.15. Hệ thống sổ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105501600

Điều 17.1.TT.24.16. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105501700

Điều 17.1.TT.24.17. Ghi sổ kế toán bằng tay hoặc bằng phần mềm kế toán.

170010000000000055000240000000000000000000802532102105501800

Điều 17.1.TT.24.18. Mở và ghi sổ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105501900

Điều 17.1.TT.24.19. Sửa chữa sổ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105502000

Điều 17.1.TT.24.20. Điều chỉnh sổ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105502100

Điều 17.1.TT.24.21. Hình thức sổ kế toán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105502200

Điều 17.1.TT.24.22. Hình thức kế toán Nhật ký chung

170010000000000055000240000000000000000000802532102105502300

Điều 17.1.TT.24.23. Danh mục Báo cáo tài chính áp dụng đối với Công ty chứng khoán

170010000000000055000240000000000000000000802532102105502400

Điều 17.1.TT.24.24. Thời hạn và nơi nhận, nộp Báo cáo tài chính

170010000000000055000240000000000000000000802532102105502500

Điều 17.1.TT.24.25. Hiệu lực thi hành

170010000000000055000240000000000000000000802532102105502600

Điều 17.1.TT.24.26. Tổ chức thực hiện

170010000000000055000240000000000000000000902532102105502600

Điều 17.1.TT.25.24.2. Hiệu lực thi hành

1700100000000000550002500000000000000000

Mục 24. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THUẾ VÀ THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

170010000000000055000250000000000000000000802563601745501700

Điều 17.1.TT.25.17. Chứng từ kế toán

170010000000000055000250000000000000000000802563601745501800

Điều 17.1.TT.25.18. Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán

170010000000000055000250000000000000000000802563601745501900

Điều 17.1.TT.25.19. Lập, ký và lưu giữ chứng từ kế toán

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502000

Điều 17.1.TT.25.20. Danh mục, biểu mẫu, sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502100

Điều 17.1.TT.25.21. Tài khoản kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502200

Điều 17.1.TT.25.22. Lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502300

Điều 17.1.TT.25.23. Tài khoản 111- Tiền mặt

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502400

Điều 17.1.TT.25.24. Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc, Ngân hàng

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502500

Điều 17.1.TT.25.25. Tài khoản 113- Tiền đang chuyển, tiền chờ xác nhận thông tin thu từ Kho bạc Nhà nước

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502600

Điều 17.1.TT.25.26. Tài khoản 131- Phải thu về thuế chuyên thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502700

Điều 17.1.TT.25.27. Tài khoản 132 - Phải thu phí, lệ phí

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502800

Điều 17.1.TT.25.28. Tài khoản 133- Phải thu tiền phạt, chậm nộp, khác

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502900

Điều 17.1.TT.25.29. Tài khoản 137- Phải thu về thuế tạm thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745502901

Điều 17.1.TT.25.29a. Tài khoản 138 - Phải thu khác

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503000

Điều 17.1.TT.25.30. Tài khoản 331- Thanh toán với NSNN về thuế

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503001

Điều 17.1.TT.25.30a. Tài khoản 332 - Thanh toán ngân sách nhà nước về tiền phí, lệ phí

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503100

Điều 17.1.TT.25.31. Tài khoản 333- Thanh toán với NSNN về tiền thu phạt, tiền chậm nộp và thu khác

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503200

Điều 17.1.TT.25.32. Tài khoản 334- Ghi thu ngân sách

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503300

Điều 17.1.TT.25.33. Tài khoản 335- Phải hoàn thuế tạm thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503400

Điều 17.1.TT.25.34. Tài khoản 336 - Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503500

Điều 17.1.TT.25.35. Tài khoản 337 - Các khoản thuế tạm thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503600

Điều 17.1.TT.25.36. Tài khoản 338 - Các khoản phải trả

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503700

Điều 17.1.TT.25.37. Tài khoản 343- Thanh toán vãng lai với đơn vị dự toán

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503800

Điều 17.1.TT.25.38. Tài khoản 344 - Thanh toán vãng lai với cơ quan tài chính

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503801

Điều 17.1.TT.25.38a. Tài khoản 348- Nhận đặt cọc, ký quỹ

170010000000000055000250000000000000000000802563601745503900

Điều 17.1.TT.25.39. Tài khoản 351- Tài khoản chỉnh lý sau quyết toán

170010000000000055000250000000000000000000802563601745504000

Điều 17.1.TT.25.40. Tài khoản 352 - Chờ điều chỉnh giảm thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745504100

Điều 17.1.TT.25.41. Tài khoản 354- Điều chỉnh giảm số thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745504200

Điều 17.1.TT.25.42. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

170010000000000055000250000000000000000000802563601745504300

Điều 17.1.TT.25.43. Tài khoản 711- Thu thuế chuyên thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745504400

Điều 17.1.TT.25.44. Tài khoản 712- Thu phí, lệ phí

170010000000000055000250000000000000000000802563601745504500

Điều 17.1.TT.25.45. Tài khoản 713- Thu phạt, tiền chậm nộp

170010000000000055000250000000000000000000802563601745504600

Điều 17.1.TT.25.46. Tài khoản 720- Thu khác

170010000000000055000250000000000000000000802563601745504700

Điều 17.1.TT.25.47. Tài khoản 811- Các khoản giảm thuế chuyên thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745504800

Điều 17.1.TT.25.48. Tài khoản 812- Các khoản giảm thuế tạm thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745504900

Điều 17.1.TT.25.49. Tài khoản 813- Giảm tiền phạt, tiền chậm nộp và thu khác

170010000000000055000250000000000000000000802563601745505000

Điều 17.1.TT.25.50. Tài khoản 002- Hàng tạm giữ

170010000000000055000250000000000000000000802563601745505100

Điều 17.1.TT.25.51. Tài khoản 005- Giá trị hàng hóa, tiền tịch thu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745505200

Điều 17.1.TT.25.52. Tài khoản 007- Ngoại tệ các loại

170010000000000055000250000000000000000000802563601745505300

Điều 17.1.TT.25.53. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745505400

Điều 17.1.TT.25.54. Sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745505500

Điều 17.1.TT.25.55. Hệ thống sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745505600

Điều 17.1.TT.25.56. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745505700

Điều 17.1.TT.25.57. Sửa chữa sổ kế toán

170010000000000055000250000000000000000000802563601745505800

Điều 17.1.TT.25.58. Mẫu biểu, nội dung sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745505900

Điều 17.1.TT.25.59. Báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745506000

Điều 17.1.TT.25.60. Báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745506100

Điều 17.1.TT.25.61. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc lập, nộp báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745506200

Điều 17.1.TT.25.62. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745506300

Điều 17.1.TT.25.63. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745506400

Điều 17.1.TT.25.64. Danh mục, mẫu và giải thích cách lập báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu

170010000000000055000250000000000000000000802563601745506500

Điều 17.1.TT.25.65. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, Tổng cục Hải quan triển khai xây dựng hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin để thực hiện Thông tư này, t...

170010000000000055000250000000000000000000802563601745506600

Điều 17.1.TT.25.66. Tổ chức thực hiện

170010000000000055000250000000000000000000902563601745506600

Điều 17.1.TT.26.25.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1700100000000000550002600000000000000000

Mục 25. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM

170010000000000055000260000000000000000000802563801775500100

Điều 17.1.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000260000000000000000000802563801775500200

Điều 17.1.TT.26.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000260000000000000000000802563801775500300

Điều 17.1.TT.26.3. Quy định về tài khoản kế toán

170010000000000055000260000000000000000000802563801775500400

Điều 17.1.TT.26.4. Sửa đổi, bổ sung tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

170010000000000055000260000000000000000000802563801775500500

Điều 17.1.TT.26.5. Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng

170010000000000055000260000000000000000000802563801775500600

Điều 17.1.TT.26.6. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ

170010000000000055000260000000000000000000802563801775500700

Điều 17.1.TT.26.7. Tài khoản 138 - Phải thu khác

170010000000000055000260000000000000000000802563801775500800

Điều 17.1.TT.26.8. Bổ sung nguyên tắc kế toán hàng tồn kho

170010000000000055000260000000000000000000802563801775500900

Điều 17.1.TT.26.9. Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu

170010000000000055000260000000000000000000802563801775501000

Điều 17.1.TT.26.10. Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ

170010000000000055000260000000000000000000802563801775501100

Điều 17.1.TT.26.11. Tài khoản 161 - Chi dự án

170010000000000055000260000000000000000000802563801775501200

Điều 17.1.TT.26.12. Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định

170010000000000055000260000000000000000000802563801775501300

Điều 17.1.TT.26.13. Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang

170010000000000055000260000000000000000000802563801775501400

Điều 17.1.TT.26.14. Tài khoản 242 - Chi phí trả trước

170010000000000055000260000000000000000000802563801775501500

Điều 17.1.TT.26.15. Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán

170010000000000055000260000000000000000000802563801775501600

Điều 17.1.TT.26.16. Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

170010000000000055000260000000000000000000802563801775501700

Điều 17.1.TT.26.17. Tài khoản 334 - Phải trả người lao động

170010000000000055000260000000000000000000802563801775501800

Điều 17.1.TT.26.18. Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ

170010000000000055000260000000000000000000802563801775501900

Điều 17.1.TT.26.19. Bổ sung tài khoản 337 - Quỹ dự phòng nghiệp vụ

170010000000000055000260000000000000000000802563801775502000

Điều 17.1.TT.26.20. Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác

170010000000000055000260000000000000000000802563801775502100

Điều 17.1.TT.26.21. Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả

170010000000000055000260000000000000000000802563801775502200

Điều 17.1.TT.26.22. Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu

170010000000000055000260000000000000000000802563801775502300

Điều 17.1.TT.26.23. Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái

170010000000000055000260000000000000000000802563801775502400

Điều 17.1.TT.26.24. Tài khoản 421 - Lợi nhuận chưa phân phối

170010000000000055000260000000000000000000802563801775502500

Điều 17.1.TT.26.25. Tài khoản 461 - Nguồn kinh phí dự án

170010000000000055000260000000000000000000802563801775502600

Điều 17.1.TT.26.26. Tài khoản 466 - Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định

170010000000000055000260000000000000000000802563801775502700

Điều 17.1.TT.26.27. Tài khoản 511 - Thu hoạt động BHTG

170010000000000055000260000000000000000000802563801775502800

Điều 17.1.TT.26.28. Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

170010000000000055000260000000000000000000802563801775502900

Điều 17.1.TT.26.29. Tài khoản 631 - Chi hoạt động BHTG

170010000000000055000260000000000000000000802563801775503000

Điều 17.1.TT.26.30. Tài khoản 635 - Chi phí tài chính

170010000000000055000260000000000000000000802563801775503100

Điều 17.1.TT.26.31. Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

170010000000000055000260000000000000000000802563801775503200

Điều 17.1.TT.26.32. Tài khoản 911 - Xác định kết quả hoạt động

170010000000000055000260000000000000000000802563801775503300

Điều 17.1.TT.26.33. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ

170010000000000055000260000000000000000000802563801775503400

Điều 17.1.TT.26.34. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho BHTG Việt Nam

170010000000000055000260000000000000000000802563801775503500

Điều 17.1.TT.26.35. Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán

170010000000000055000260000000000000000000802563801775503600

Điều 17.1.TT.26.36. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động

170010000000000055000260000000000000000000802563801775503700

Điều 17.1.TT.26.37. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

170010000000000055000260000000000000000000802563801775503800

Điều 17.1.TT.26.38. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi

170010000000000055000260000000000000000000802563801775503900

Điều 17.1.TT.26.39. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tình hình lập và sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ

170010000000000055000260000000000000000000802563801775504000

Điều 17.1.TT.26.40. Phương pháp lập và trình bày Thuyết minh Báo cáo tài chính

170010000000000055000260000000000000000000802563801775504100

Điều 17.1.TT.26.41. Chuyển số dư trên sổ kế toán

170010000000000055000260000000000000000000802563801775504200

Điều 17.1.TT.26.42. Điều khoản hồi tố

170010000000000055000260000000000000000000802563801775504300

Điều 17.1.TT.26.43. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000550002700000000000000000

Mục 26. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUỸ HOÁN ĐỔI DANH MỤC

170010000000000055000270000000000000000000802563901815500100

Điều 17.1.TT.27.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ kế toán áp dụng đối với Quỹ Hoán đổi danh mục (Quỹ ETF) gồm 4 phần:

170010000000000055000270000000000000000000802563901815500200

Điều 17.1.TT.27.2. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000270000000000000000000802563901815500300

Điều 17.1.TT.27.3. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000270000000000000000000802563901815500400

Điều 17.1.TT.27.4. Nguyên tắc kế toán và phương pháp kế toán áp dụng đối với kế toán hoạt động của Quỹ Hoán đổi danh mục

170010000000000055000270000000000000000000802563901815500500

Điều 17.1.TT.27.5. Hiệu lực thi hành

170010000000000055000270000000000000000000802563901815500600

Điều 17.1.TT.27.6. Tổ chức thực hiện

1700100000000000550002800000000000000000

Mục 27. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG

170010000000000055000280000000000000000000802568402095500100

Điều 17.1.TT.28.1. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000280000000000000000000802568402095500200

Điều 17.1.TT.28.2. Phạm vi Điều chỉnh

170010000000000055000280000000000000000000802568402095500300

Điều 17.1.TT.28.3. Tài Khoản kế toán

170010000000000055000280000000000000000000802568402095500400

Điều 17.1.TT.28.4. Tài Khoản 112 - “Tiền gửi ngân hàng”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095500500

Điều 17.1.TT.28.5. Tài Khoản 128 - “Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095500600

Điều 17.1.TT.28.6. Phương pháp kế toán Quỹ trực tiếp cho vay

170010000000000055000280000000000000000000802568402095500700

Điều 17.1.TT.28.7. Phương pháp kế toán Quỹ ủy thác và nhận ủy thác cho vay

170010000000000055000280000000000000000000802568402095500800

Điều 17.1.TT.28.8. Phương pháp kế toán Quỹ hợp vốn cho vay

170010000000000055000280000000000000000000802568402095500900

Điều 17.1.TT.28.9. Phương pháp kế toán khi nợ gốc cho vay được phân loại là nợ quá hạn

170010000000000055000280000000000000000000802568402095501000

Điều 17.1.TT.28.10. Tài Khoản 131 - “Phải thu của khách hàng”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095501100

Điều 17.1.TT.28.11. Bổ sung Tài Khoản 132 - “Phải thu về cổ tức, lợi nhuận”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095501200

Điều 17.1.TT.28.12. Bổ sung Tài Khoản 134 - “Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, tham gia hợp vốn cho vay”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095501300

Điều 17.1.TT.28.13. Tài Khoản 154 - “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095501400

Điều 17.1.TT.28.14. Tài Khoản 229 - “Dự phòng tổn thất tài sản”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095501500

Điều 17.1.TT.28.15. Bổ sung Tài Khoản 245 - “Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095501600

Điều 17.1.TT.28.16. Kế toán xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ

170010000000000055000280000000000000000000802568402095501700

Điều 17.1.TT.28.17. Bổ sung kết cấu và nội dung phản ánh của Tài Khoản 331 - “Phải trả cho người bán”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095501800

Điều 17.1.TT.28.18. Bổ sung Tài Khoản 332 - “Phải trả lãi, chi phí huy động vốn”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095501900

Điều 17.1.TT.28.19. Tài Khoản 338 - “Phải trả, phải nộp khác”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095502000

Điều 17.1.TT.28.20. Phương pháp kế toán hoạt động phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo ủy quyền

170010000000000055000280000000000000000000802568402095502100

Điều 17.1.TT.28.21. Bổ sung Tài Khoản 361 - “Vốn nhận ủy thác cấp phát của ngân sách”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095502200

Điều 17.1.TT.28.22. Bổ sung Tài Khoản 362 - “Vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095502300

Điều 17.1.TT.28.23. Bổ sung Tài Khoản 363 - “Vốn nhận ủy thác ứng vốn”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095502400

Điều 17.1.TT.28.24. Bổ sung Tài Khoản 364 - “Nhận hợp vốn cho vay đầu tư”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095502500

Điều 17.1.TT.28.25. Tài Khoản 511 - “Doanh thu hoạt động nghiệp vụ”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095502600

Điều 17.1.TT.28.26. Tài Khoản 631 - “Chi phí hoạt động nghiệp vụ”

170010000000000055000280000000000000000000802568402095502700

Điều 17.1.TT.28.27. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ

170010000000000055000280000000000000000000802568402095502800

Điều 17.1.TT.28.28. Thời hạn gửi báo cáo

170010000000000055000280000000000000000000802568402095502900

Điều 17.1.TT.28.29. Nơi nhận báo cáo

170010000000000055000280000000000000000000802568402095503000

Điều 17.1.TT.28.30. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính

170010000000000055000280000000000000000000802568402095503100

Điều 17.1.TT.28.31. Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính

170010000000000055000280000000000000000000802568402095503200

Điều 17.1.TT.28.32. Bảng cân đối kế toán

170010000000000055000280000000000000000000802568402095503300

Điều 17.1.TT.28.33. Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán

170010000000000055000280000000000000000000802568402095503400

Điều 17.1.TT.28.34. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

170010000000000055000280000000000000000000802568402095503500

Điều 17.1.TT.28.35. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

170010000000000055000280000000000000000000802568402095503600

Điều 17.1.TT.28.36. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

170010000000000055000280000000000000000000802568402095503700

Điều 17.1.TT.28.37. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

170010000000000055000280000000000000000000802568402095503800

Điều 17.1.TT.28.38. Hướng dẫn lập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính

170010000000000055000280000000000000000000802568402095503900

Điều 17.1.TT.28.39. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán

170010000000000055000280000000000000000000802568402095504000

Điều 17.1.TT.28.40. Điều Khoản hồi tố

170010000000000055000280000000000000000000802568402095504100

Điều 17.1.TT.28.41. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000550002900000000000000000

Mục 28. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

170010000000000055000290000000000000000000802592601335500100

Điều 17.1.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000290000000000000000000802592601335500200

Điều 17.1.TT.29.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000290000000000000000000802592601335500300

Điều 17.1.TT.29.3. Nguyên tắc chung

170010000000000055000290000000000000000000802592601335500400

Điều 17.1.TT.29.4. Áp dụng chuẩn mực kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335500500

Điều 17.1.TT.29.5. Đơn vị tiền tệ trong kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335500600

Điều 17.1.TT.29.6. Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335500700

Điều 17.1.TT.29.7. Chuyển đổi Báo cáo tài chính sang Đồng Việt Nam

170010000000000055000290000000000000000000802592601335500800

Điều 17.1.TT.29.8. Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335500900

Điều 17.1.TT.29.9. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp đối với việc tổ chức kế toán tại các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc (gọi tắt là đơn vị hạch toán phụ thuộc)

170010000000000055000290000000000000000000802592601335501000

Điều 17.1.TT.29.10. Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335501100

Điều 17.1.TT.29.11. Nguyên tắc kế toán tiền

170010000000000055000290000000000000000000802592601335501200

Điều 17.1.TT.29.12. Tài khoản 111 - Tiền mặt

170010000000000055000290000000000000000000802592601335501300

Điều 17.1.TT.29.13. Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng

170010000000000055000290000000000000000000802592601335501400

Điều 17.1.TT.29.14. Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh

170010000000000055000290000000000000000000802592601335501500

Điều 17.1.TT.29.15. Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

170010000000000055000290000000000000000000802592601335501600

Điều 17.1.TT.29.16. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

170010000000000055000290000000000000000000802592601335501700

Điều 17.1.TT.29.17. Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng

170010000000000055000290000000000000000000802592601335501800

Điều 17.1.TT.29.18. Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ

170010000000000055000290000000000000000000802592601335501900

Điều 17.1.TT.29.19. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ

170010000000000055000290000000000000000000802592601335502000

Điều 17.1.TT.29.20. Tài khoản 138 - Phải thu khác

170010000000000055000290000000000000000000802592601335502100

Điều 17.1.TT.29.21. Tài khoản 141 - Tạm ứng

170010000000000055000290000000000000000000802592601335502200

Điều 17.1.TT.29.22. Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho

170010000000000055000290000000000000000000802592601335502300

Điều 17.1.TT.29.23. Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường

170010000000000055000290000000000000000000802592601335502400

Điều 17.1.TT.29.24. Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu

170010000000000055000290000000000000000000802592601335502500

Điều 17.1.TT.29.25. Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ

170010000000000055000290000000000000000000802592601335502600

Điều 17.1.TT.29.26. Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

170010000000000055000290000000000000000000802592601335502700

Điều 17.1.TT.29.27. Tài khoản 155 - Thành phẩm

170010000000000055000290000000000000000000802592601335502800

Điều 17.1.TT.29.28. Tài khoản 156 - Hàng hóa

170010000000000055000290000000000000000000802592601335502900

Điều 17.1.TT.29.29. Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335503000

Điều 17.1.TT.29.30. Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang

170010000000000055000290000000000000000000802592601335503100

Điều 17.1.TT.29.31. Tài khoản 211 - Tài sản cố định

170010000000000055000290000000000000000000802592601335503200

Điều 17.1.TT.29.32. Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định

170010000000000055000290000000000000000000802592601335503300

Điều 17.1.TT.29.33. Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư

170010000000000055000290000000000000000000802592601335503400

Điều 17.1.TT.29.34. Tài khoản 228 - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

170010000000000055000290000000000000000000802592601335503500

Điều 17.1.TT.29.35. Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh

170010000000000055000290000000000000000000802592601335503600

Điều 17.1.TT.29.36. Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản

170010000000000055000290000000000000000000802592601335503700

Điều 17.1.TT.29.37. Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang

170010000000000055000290000000000000000000802592601335503800

Điều 17.1.TT.29.38. Tài khoản 242 - Chi phí trả trước

170010000000000055000290000000000000000000802592601335503900

Điều 17.1.TT.29.39. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả

170010000000000055000290000000000000000000802592601335504000

Điều 17.1.TT.29.40. Tài khoản 331 - Phải trả người bán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335504100

Điều 17.1.TT.29.41. Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

170010000000000055000290000000000000000000802592601335504200

Điều 17.1.TT.29.42. Tài khoản 334 - Phải trả người lao động

170010000000000055000290000000000000000000802592601335504300

Điều 17.1.TT.29.43. Tài khoản 335 - Chi phí phải trả

170010000000000055000290000000000000000000802592601335504400

Điều 17.1.TT.29.44. Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ

170010000000000055000290000000000000000000802592601335504500

Điều 17.1.TT.29.45. Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác

170010000000000055000290000000000000000000802592601335504600

Điều 17.1.TT.29.46. Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính

170010000000000055000290000000000000000000802592601335504700

Điều 17.1.TT.29.47. Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả

170010000000000055000290000000000000000000802592601335504800

Điều 17.1.TT.29.48. Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi

170010000000000055000290000000000000000000802592601335504900

Điều 17.1.TT.29.49. Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

170010000000000055000290000000000000000000802592601335505000

Điều 17.1.TT.29.50. Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu

170010000000000055000290000000000000000000802592601335505100

Điều 17.1.TT.29.51. Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu

170010000000000055000290000000000000000000802592601335505200

Điều 17.1.TT.29.52. Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái

170010000000000055000290000000000000000000802592601335505300

Điều 17.1.TT.29.53. Tài khoản 418 - Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

170010000000000055000290000000000000000000802592601335505400

Điều 17.1.TT.29.54. Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ

170010000000000055000290000000000000000000802592601335505500

Điều 17.1.TT.29.55. Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

170010000000000055000290000000000000000000802592601335505600

Điều 17.1.TT.29.56. Nguyên tắc kế toán doanh thu

170010000000000055000290000000000000000000802592601335505700

Điều 17.1.TT.29.57. Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

170010000000000055000290000000000000000000802592601335505800

Điều 17.1.TT.29.58. Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

170010000000000055000290000000000000000000802592601335505900

Điều 17.1.TT.29.59. Nguyên tắc kế toán chi phí

170010000000000055000290000000000000000000802592601335506000

Điều 17.1.TT.29.60. Tài khoản 611 - Mua hàng

170010000000000055000290000000000000000000802592601335506100

Điều 17.1.TT.29.61. Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất

170010000000000055000290000000000000000000802592601335506200

Điều 17.1.TT.29.62. Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335506300

Điều 17.1.TT.29.63. Tài khoản 635 - Chi phí tài chính

170010000000000055000290000000000000000000802592601335506400

Điều 17.1.TT.29.64. Tài khoản 642 - Chi phí quản lý kinh doanh

170010000000000055000290000000000000000000802592601335506500

Điều 17.1.TT.29.65. Tài khoản 711 - Thu nhập khác

170010000000000055000290000000000000000000802592601335506600

Điều 17.1.TT.29.66. Tài khoản 811 - Chi phí khác

170010000000000055000290000000000000000000802592601335506700

Điều 17.1.TT.29.67. Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

170010000000000055000290000000000000000000802592601335506800

Điều 17.1.TT.29.68. Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh

170010000000000055000290000000000000000000802592601335506900

Điều 17.1.TT.29.69. Mục đích của báo cáo tài chính

170010000000000055000290000000000000000000802592601335507000

Điều 17.1.TT.29.70. Đối tượng áp dụng, trách nhiệm lập và chữ ký trên báo cáo tài chính

170010000000000055000290000000000000000000802592601335507100

Điều 17.1.TT.29.71. Hệ thống báo cáo tài chính

170010000000000055000290000000000000000000802592601335507200

Điều 17.1.TT.29.72. Yêu cầu đối với thông tin trình bày trong Báo cáo tài chính

170010000000000055000290000000000000000000802592601335507300

Điều 17.1.TT.29.73. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục

170010000000000055000290000000000000000000802592601335507400

Điều 17.1.TT.29.74. Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục

170010000000000055000290000000000000000000802592601335507500

Điều 17.1.TT.29.75. Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính khi thay đổi kỳ kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335507600

Điều 17.1.TT.29.76. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi loại hình hoặc hình thức sở hữu doanh nghiệp

170010000000000055000290000000000000000000802592601335507700

Điều 17.1.TT.29.77. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

170010000000000055000290000000000000000000802592601335507800

Điều 17.1.TT.29.78. Đồng tiền sử dụng để lập báo cáo tài chính khi công bố ra công chúng và nộp các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước tại Việt Nam

170010000000000055000290000000000000000000802592601335507900

Điều 17.1.TT.29.79. Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335508000

Điều 17.1.TT.29.80. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính

170010000000000055000290000000000000000000802592601335508100

Điều 17.1.TT.29.81. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tài chính

170010000000000055000290000000000000000000802592601335508200

Điều 17.1.TT.29.82. Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính của doanh nghiệp siêu nhỏ

170010000000000055000290000000000000000000802592601335508300

Điều 17.1.TT.29.83. Nội dung và phương pháp lập Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 - DNN)

170010000000000055000290000000000000000000802592601335508400

Điều 17.1.TT.29.84. Quy định chung về chứng từ kế toán và hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335508500

Điều 17.1.TT.29.85. Lập và ký chứng từ kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335508600

Điều 17.1.TT.29.86. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335508700

Điều 17.1.TT.29.87. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt, sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335508800

Điều 17.1.TT.29.88. Sổ kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335508900

Điều 17.1.TT.29.89. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335509000

Điều 17.1.TT.29.90. Mở, ghi sổ kế toán, chữ ký và sửa chữa sổ kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335509100

Điều 17.1.TT.29.91. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán

170010000000000055000290000000000000000000802592601335509200

Điều 17.1.TT.29.92. Điều khoản hồi tố

170010000000000055000290000000000000000000802592601335509300

Điều 17.1.TT.29.93. Hiệu lực thi hành

1700100000000000550003000000000000000000

Mục 29. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM

170010000000000055000300000000000000000000802602903175500100

Điều 17.1.TT.33.1. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000300000000000000000000802602903175500200

Điều 17.1.TT.33.2. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000300000000000000000000802602903175500300

Điều 17.1.TT.33.3. Tài khoản kế toán

170010000000000055000300000000000000000000802602903175500400

Điều 17.1.TT.33.4. Tài khoản 121 - “Cho vay”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175500500

Điều 17.1.TT.33.5. Tài khoản 131 - “Phải thu của khách hàng”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175500600

Điều 17.1.TT.33.6. Tài khoản 132 - “Phải thu các khoản hỗ trợ từ Ngân sách nhà nước”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175500700

Điều 17.1.TT.33.7. Tài khoản 154 - “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175500800

Điều 17.1.TT.33.8. Tài khoản 229 - “Dự phòng tổn thất tài sản”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175500900

Điều 17.1.TT.33.9. Tài khoản 245 - “Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175501000

Điều 17.1.TT.33.10. Kế toán xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ

170010000000000055000300000000000000000000802602903175501100

Điều 17.1.TT.33.11. Tài khoản 3388 - “Phải trả, phải nộp khác”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175501200

Điều 17.1.TT.33.12. Tài khoản 344 - “Nhận ký quỹ, ký cược phục hồi môi trường”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175501300

Điều 17.1.TT.33.13. Tài khoản 354 - “Nhận tài trợ, hỗ trợ”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175501400

Điều 17.1.TT.33.14. Tài khoản 355 - “Nhận ủy thác cho vay đầu tư”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175501500

Điều 17.1.TT.33.15. Tài khoản 421 - “Chênh lệch thu chi chưa xử lý”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175501600

Điều 17.1.TT.33.16. Tài khoản 511 - “Doanh thu hoạt động nghiệp vụ”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175501700

Điều 17.1.TT.33.17. Tài khoản 631 - “Chi phí hoạt động nghiệp vụ”

170010000000000055000300000000000000000000802602903175501800

Điều 17.1.TT.33.18. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ

170010000000000055000300000000000000000000802602903175501900

Điều 17.1.TT.33.19. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam

170010000000000055000300000000000000000000802602903175502000

Điều 17.1.TT.33.20. Nơi nhận báo cáo

170010000000000055000300000000000000000000802602903175502100

Điều 17.1.TT.33.21. Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính

170010000000000055000300000000000000000000802602903175502200

Điều 17.1.TT.33.22. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 - BVMT)

170010000000000055000300000000000000000000802602903175503500

Điều 17.1.TT.33.35. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu số B 02 - BVMT)

170010000000000055000300000000000000000000802602903175503700

Điều 17.1.TT.33.37. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B 03 - BVMT)

170010000000000055000300000000000000000000802602903175503800

Điều 17.1.TT.33.38. Hướng dẫn lập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B 09 - BVMT)

170010000000000055000300000000000000000000802602903175503900

Điều 17.1.TT.33.39. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán

170010000000000055000300000000000000000000802602903175504000

Điều 17.1.TT.33.40. Điều khoản hồi tố

170010000000000055000300000000000000000000802602903175504100

Điều 17.1.TT.33.41. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000550003100000000000000000

Mục 30. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

170010000000000055000310000000000000000000802614000245500100

Điều 17.1.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000310000000000000000000802614000245500200

Điều 17.1.TT.34.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000310000000000000000000802614000245500300

Điều 17.1.TT.34.3. Nguyên tắc chung

170010000000000055000310000000000000000000802614000245500400

Điều 17.1.TT.34.4. Quy định về tài khoản kế toán

170010000000000055000310000000000000000000802614000245500500

Điều 17.1.TT.34.5. Quy định về chứng từ kế toán

170010000000000055000310000000000000000000802614000245500600

Điều 17.1.TT.34.6. Quy định về sổ kế toán

170010000000000055000310000000000000000000802614000245500700

Điều 17.1.TT.34.7. Quy định về Báo cáo tài chính

170010000000000055000310000000000000000000802614000245500800

Điều 17.1.TT.34.8. Chuyển số dư trên sổ kế toán

170010000000000055000310000000000000000000802614000245500900

Điều 17.1.TT.34.9. Hiệu lực thi hành

1700100000000000550003200000000000000000

Mục 31. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC

170010000000000055000320000000000000000000802626200775500100

Điều 17.1.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000320000000000000000000802626200775500200

Điều 17.1.TT.35.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000320000000000000000000802626200775500300

Điều 17.1.TT.35.3. Giải thích từ ngữ

170010000000000055000320000000000000000000802626200775500400

Điều 17.1.TT.35.4. Đối tượng của kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775500500

Điều 17.1.TT.35.5. Nội dung kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775500600

Điều 17.1.TT.35.6. Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775500700

Điều 17.1.TT.35.7. Nhiệm vụ của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775500800

Điều 17.1.TT.35.8. Phương pháp ghi chép

170010000000000055000320000000000000000000802626200775500900

Điều 17.1.TT.35.9. Đơn vị tính trong kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775501000

Điều 17.1.TT.35.10. Chữ viết, chữ số sử dụng trong trong kế toán nhà nước

170010000000000055000320000000000000000000802626200775501100

Điều 17.1.TT.35.11. Kỳ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775501200

Điều 17.1.TT.35.12. Kiểm kê tài sản trong các đơn vị KBNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775501300

Điều 17.1.TT.35.13. Thanh tra, kiểm tra kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775501400

Điều 17.1.TT.35.14. Tài liệu kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775501500

Điều 17.1.TT.35.15. Lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775501600

Điều 17.1.TT.35.16. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775501700

Điều 17.1.TT.35.17. Nội dung của chứng từ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775501800

Điều 17.1.TT.35.18. Mẫu chứng từ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775501900

Điều 17.1.TT.35.19. Chứng từ điện tử

170010000000000055000320000000000000000000802626200775502000

Điều 17.1.TT.35.20. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy

170010000000000055000320000000000000000000802626200775502100

Điều 17.1.TT.35.21. Chữ ký điện tử

170010000000000055000320000000000000000000802626200775502200

Điều 17.1.TT.35.22. Lập chứng từ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775502300

Điều 17.1.TT.35.23. Quy định về ký chứng từ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775502400

Điều 17.1.TT.35.24. Quản lý con dấu và đóng dấu trên tài liệu kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775502500

Điều 17.1.TT.35.25. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775502600

Điều 17.1.TT.35.26. Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775502700

Điều 17.1.TT.35.27. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775502800

Điều 17.1.TT.35.28. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775502900

Điều 17.1.TT.35.29. Nguyên tắc xây dựng hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775503000

Điều 17.1.TT.35.30. Yêu cầu của hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775503100

Điều 17.1.TT.35.31. Mã quỹ

170010000000000055000320000000000000000000802626200775503200

Điều 17.1.TT.35.32. Mã tài khoản kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775503300

Điều 17.1.TT.35.33. Mã nội dung kinh tế (Mã mục, tiểu mục)

170010000000000055000320000000000000000000802626200775503400

Điều 17.1.TT.35.34. Mã cấp ngân sách

170010000000000055000320000000000000000000802626200775503500

Điều 17.1.TT.35.35. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách

170010000000000055000320000000000000000000802626200775503600

Điều 17.1.TT.35.36. Mã địa bàn hành chính

170010000000000055000320000000000000000000802626200775503700

Điều 17.1.TT.35.37. Mã chương

170010000000000055000320000000000000000000802626200775503800

Điều 17.1.TT.35.38. Mã ngành kinh tế (Mã loại, khoản)

170010000000000055000320000000000000000000802626200775503900

Điều 17.1.TT.35.39. Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết

170010000000000055000320000000000000000000802626200775504000

Điều 17.1.TT.35.40. Mã Kho bạc Nhà nước

170010000000000055000320000000000000000000802626200775504100

Điều 17.1.TT.35.41. Mã nguồn NSNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775504200

Điều 17.1.TT.35.42. Mã dự phòng

170010000000000055000320000000000000000000802626200775504300

Điều 17.1.TT.35.43. Nguyên tắc kết hợp các mã của tổ hợp tài khoản kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775504400

Điều 17.1.TT.35.44. Nguyên tắc hạch toán tổ hợp tài khoản

170010000000000055000320000000000000000000802626200775504500

Điều 17.1.TT.35.45. Kiểm soát số dư tổ hợp tài khoản, dự toán còn lại

170010000000000055000320000000000000000000802626200775504600

Điều 17.1.TT.35.46. Tổ hợp tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản và tổ hợp tài khoản ngoài Bảng cân đối tài khoản

170010000000000055000320000000000000000000802626200775504700

Điều 17.1.TT.35.47. Các loại bút toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775504800

Điều 17.1.TT.35.48. Phương pháp hạch toán kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775504900

Điều 17.1.TT.35.49. Sổ kế toán dưới dạng biểu mẫu theo quy định

170010000000000055000320000000000000000000802626200775505000

Điều 17.1.TT.35.50. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775505100

Điều 17.1.TT.35.51. In sổ kế toán dưới dạng mẫu biểu

170010000000000055000320000000000000000000802626200775505200

Điều 17.1.TT.35.52. Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống

170010000000000055000320000000000000000000802626200775505300

Điều 17.1.TT.35.53. Nguyên tắc hạch toán theo kỳ

170010000000000055000320000000000000000000802626200775505400

Điều 17.1.TT.35.54. Mở, đóng kỳ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775505500

Điều 17.1.TT.35.55. Sửa chữa dữ liệu kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775505600

Điều 17.1.TT.35.56. Bộ sổ kế toán và đơn vị hoạt động trong TABMIS

170010000000000055000320000000000000000000802626200775505700

Điều 17.1.TT.35.57. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775505800

Điều 17.1.TT.35.58. Nhiệm vụ của báo cáo tài chính

170010000000000055000320000000000000000000802626200775505900

Điều 17.1.TT.35.59. Yêu cầu đối với báo cáo tài chính

170010000000000055000320000000000000000000802626200775506000

Điều 17.1.TT.35.60. Trách nhiệm khai thác báo cáo tài chính

170010000000000055000320000000000000000000802626200775506100

Điều 17.1.TT.35.61. Thời điểm chốt số liệu để nộp báo cáo tài chính

170010000000000055000320000000000000000000802626200775506200

Điều 17.1.TT.35.62. Báo cáo quản trị

170010000000000055000320000000000000000000802626200775506300

Điều 17.1.TT.35.63. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tài chính và báo cáo quản trị

170010000000000055000320000000000000000000802626200775506400

Điều 17.1.TT.35.64. Đối chiếu thống nhất số liệu

170010000000000055000320000000000000000000802626200775506500

Điều 17.1.TT.35.65. Nội dung công việc quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775506600

Điều 17.1.TT.35.66. Xử lý các lệnh thanh toán liên kho bạc

170010000000000055000320000000000000000000802626200775506700

Điều 17.1.TT.35.67. Đối chiếu, thống nhất số liệu giữa các đơn vị liên quan

170010000000000055000320000000000000000000802626200775506800

Điều 17.1.TT.35.68. Xử lý số dư các tài khoản

170010000000000055000320000000000000000000802626200775506900

Điều 17.1.TT.35.69. Xử lý các giao dịch bằng ngoại tệ

170010000000000055000320000000000000000000802626200775507000

Điều 17.1.TT.35.70. Về công tác phát hành công trái, tín phiếu, trái phiếu

170010000000000055000320000000000000000000802626200775507100

Điều 17.1.TT.35.71. Điều kiện khoá sổ quyết toán niên độ

170010000000000055000320000000000000000000802626200775507200

Điều 17.1.TT.35.72. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách

170010000000000055000320000000000000000000802626200775507300

Điều 17.1.TT.35.73. Điều kiện thực hiện quyết toán vốn

170010000000000055000320000000000000000000802626200775507400

Điều 17.1.TT.35.74. Trách nhiệm lập và nộp báo cáo quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775507500

Điều 17.1.TT.35.75. Trách nhiệm của các thành viên tham gia TABMIS

170010000000000055000320000000000000000000802626200775507600

Điều 17.1.TT.35.76. Bộ máy kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775507700

Điều 17.1.TT.35.77. Bộ máy kế toán trung tâm và bộ phận kế toán phụ thuộc

170010000000000055000320000000000000000000802626200775507800

Điều 17.1.TT.35.78. Nội dung công tác kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775507900

Điều 17.1.TT.35.79. Kế toán trưởng nghiệp vụ KBNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775508000

Điều 17.1.TT.35.80. Bố trí cán bộ kế toán trong hệ thống KBNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775508100

Điều 17.1.TT.35.81. Nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775508200

Điều 17.1.TT.35.82. Phối hợp thực hiện

170010000000000055000320000000000000000000802626200775508300

Điều 17.1.TT.35.83. Bàn giao công tác kế toán

170010000000000055000320000000000000000000802626200775508400

Điều 17.1.TT.35.84. Thay đổi Kế toán trưởng nghiệp vụ tại các đơn vị KBNN

170010000000000055000320000000000000000000802626200775508500

Điều 17.1.TT.35.85. Hiệu lực thi hành

170010000000000055000320000000000000000000802626200775508600

Điều 17.1.TT.35.86. Tổ chức thực hiện

1700100000000000550003300000000000000000

Mục 32. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP

170010000000000055000330000000000000000000802871700240000100

Điều 17.1.TT.62.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000330000000000000000000802871700240000200

Điều 17.1.TT.62.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000330000000000000000000802871700240000300

Điều 17.1.TT.62.3. Đơn vị kế toán, đơn vị hạch toán phụ thuộc và đầu mối chỉ tiêu

170010000000000055000330000000000000000000802871700240000400

Điều 17.1.TT.62.4. Quy định về chứng từ kế toán

170010000000000055000330000000000000000000802871700240000500

Điều 17.1.TT.62.5. Quy định về tài khoản kế toán

170010000000000055000330000000000000000000802871700240000600

Điều 17.1.TT.62.6. Quy định về sổ kế toán

170010000000000055000330000000000000000000802871700240000700

Điều 17.1.TT.62.7. Quy định về sửa chữa thông tin, số liệu trên sổ kế toán

170010000000000055000330000000000000000000802871700240000800

Điều 17.1.TT.62.8. Quy định về báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động

170010000000000055000330000000000000000000802871700240000900

Điều 17.1.TT.62.9. Quy định về báo cáo tài chính

170010000000000055000330000000000000000000802871700240001000

Điều 17.1.TT.62.10. Quy định về in, sắp xếp, đóng để lưu trữ tài liệu kế toán và bàn giao công việc kế toán

170010000000000055000330000000000000000000802871700240001100

Điều 17.1.TT.62.11. Quy định về sử dụng phần mềm kế toán

170010000000000055000330000000000000000000802871700240001200

Điều 17.1.TT.62.12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

170010000000000055000330000000000000000000802871700240001300

Điều 17.1.TT.62.13. Hiệu lực thi hành

170010000000000055000330000000000000000000802871700240001400

Điều 17.1.TT.62.14. Điều khoản chuyển tiếp

170010000000000055000330000000000000000000802871700240001500

Điều 17.1.TT.62.15. Tổ chức thực hiện

1700100000000000550003400000000000000000

Mục 33. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CHỨNG QUYỀN CÓ BẢO ĐẢM ĐỐI VỚI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN LÀ TỔ CHỨC PHÁT HÀNH

170010000000000055000340000000000000000000802648900235500100

Điều 17.1.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000340000000000000000000802648900235500200

Điều 17.1.TT.37.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000340000000000000000000802648900235500300

Điều 17.1.TT.37.3. Một số tài khoản hạch toán nghiệp vụ kế toán liên quan đến chứng quyền:

170010000000000055000340000000000000000000802648900235500400

Điều 17.1.TT.37.4. Phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu

170010000000000055000340000000000000000000802648900235500500

Điều 17.1.TT.37.5. Báo cáo tình hình tài chính:

170010000000000055000340000000000000000000802648900235500600

Điều 17.1.TT.37.6. Báo cáo kết quả hoạt động:

170010000000000055000340000000000000000000802648900235500700

Điều 17.1.TT.37.7. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

170010000000000055000340000000000000000000802648900235500800

Điều 17.1.TT.37.8. Thuyết minh báo cáo tài chính:

170010000000000055000340000000000000000000802648900235500900

Điều 17.1.TT.37.9. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000550003500000000000000000

Mục 34. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN VAY, TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

170010000000000055000350000000000000000000802766600990000300

Điều 17.1.TT.57.3. Đối tượng, nội dung của kế toán, thống kê và báo cáo nợ công

170010000000000055000350000000000000000000802766600990000400

Điều 17.1.TT.57.4. Tổ chức bộ phận nghiệp vụ, bộ máy kế toán của đơn vị

170010000000000055000350000000000000000000802766600990000500

Điều 17.1.TT.57.5. Nhiệm vụ của kế toán và tổng hợp báo cáo nợ công

170010000000000055000350000000000000000000802766600990000600

Điều 17.1.TT.57.6. Đơn vị tính

170010000000000055000350000000000000000000802766600990000700

Điều 17.1.TT.57.7. Chữ viết, chữ số sử dụng

170010000000000055000350000000000000000000802766600990000800

Điều 17.1.TT.57.8. Kỳ kế toán; kỳ và phương thức gửi, nhận báo cáo nợ công

170010000000000055000350000000000000000000802766600990000900

Điều 17.1.TT.57.9. Tài liệu kế toán và lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990001000

Điều 17.1.TT.57.10. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán và tổng hợp báo cáo

170010000000000055000350000000000000000000802766600990001100

Điều 17.1.TT.57.11. Đối chiếu thống nhất số liệu

170010000000000055000350000000000000000000802766600990001200

Điều 17.1.TT.57.12. Nội dung của chứng từ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990001300

Điều 17.1.TT.57.13. Mẫu chứng từ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990001400

Điều 17.1.TT.57.14. Lập chứng từ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990001500

Điều 17.1.TT.57.15. Quy định về ký chứng từ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990001600

Điều 17.1.TT.57.16. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990001700

Điều 17.1.TT.57.17. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990001800

Điều 17.1.TT.57.18. Tổ hợp tài khoản kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990001900

Điều 17.1.TT.57.19. Nguyên tắc, yêu cầu hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990002000

Điều 17.1.TT.57.20. Mã tài khoản kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990002100

Điều 17.1.TT.57.21. Mã loại hình vay

170010000000000055000350000000000000000000802766600990002200

Điều 17.1.TT.57.22. Mã nhà tài trợ

170010000000000055000350000000000000000000802766600990002300

Điều 17.1.TT.57.23. Mã đơn vị quan hệ vay nợ

170010000000000055000350000000000000000000802766600990002400

Điều 17.1.TT.57.24. Mã khoản vay

170010000000000055000350000000000000000000802766600990002500

Điều 17.1.TT.57.25. Nội dung tài khoản và phương pháp hạch toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990002600

Điều 17.1.TT.57.26. Sổ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990002700

Điều 17.1.TT.57.27. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990002800

Điều 17.1.TT.57.28. In sổ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990002900

Điều 17.1.TT.57.29. Sửa chữa sổ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990003000

Điều 17.1.TT.57.30. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán

170010000000000055000350000000000000000000802766600990003100

Điều 17.1.TT.57.31. Nội dung của báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài

170010000000000055000350000000000000000000802766600990003200

Điều 17.1.TT.57.32. Báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài

170010000000000055000350000000000000000000802766600990003300

Điều 17.1.TT.57.33. Hạch toán vay, trả nợ trong nước trên TABMIS

170010000000000055000350000000000000000000802766600990003400

Điều 17.1.TT.57.34. Hạch toán vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ

170010000000000055000350000000000000000000802766600990003500

Điều 17.1.TT.57.35. Báo cáo tình hình vay, trả nợ trong nước của Chính phủ và chính quyền địa phương

170010000000000055000350000000000000000000802766600990003600

Điều 17.1.TT.57.36. Trách nhiệm nộp báo cáo của đơn vị được bảo lãnh

170010000000000055000350000000000000000000802766600990003700

Điều 17.1.TT.57.37. Trách nhiệm thống kê, tổng hợp báo cáo các khoản vay nợ được Chính phủ bảo lãnh

170010000000000055000350000000000000000000802766600990003800

Điều 17.1.TT.57.38. Trách nhiệm báo cáo của các đơn vị có liên quan

170010000000000055000350000000000000000000802766600990003900

Điều 17.1.TT.57.39. Trách nhiệm thống kê, tổng hợp báo cáo các khoản cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài

170010000000000055000350000000000000000000802766600990004000

Điều 17.1.TT.57.40. Trách nhiệm lập báo cáo tổng hợp nợ công

170010000000000055000350000000000000000000802766600990004100

Điều 17.1.TT.57.41. Báo cáo tổng hợp nợ công

1700100000000000550003600000000000000000

Mục 35. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN BẢO HIỂM XÃ HỘI

170010000000000055000360000000000000000000802673601020000100

Điều 17.1.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000360000000000000000000802673601020000200

Điều 17.1.TT.41.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000360000000000000000000802673601020000300

Điều 17.1.TT.41.3. Quy định về hệ thống chứng từ kế toán

170010000000000055000360000000000000000000802673601020000400

Điều 17.1.TT.41.4. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán

170010000000000055000360000000000000000000802673601020000500

Điều 17.1.TT.41.5. Quy định về hệ thống sổ kế toán

170010000000000055000360000000000000000000802673601020000600

Điều 17.1.TT.41.6. Quy định về hệ thống báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán hoạt động tài chính nội ngành của hệ thống BHXH Việt Nam

170010000000000055000360000000000000000000802673601020000700

Điều 17.1.TT.41.7. Quy định về hệ thống báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm và báo cáo nghiệp vụ quỹ bảo hiểm

170010000000000055000360000000000000000000802673601020000800

Điều 17.1.TT.41.8. Hiệu lực thi hành

170010000000000055000360000000000000000000802673601020000900

Điều 17.1.TT.41.9. Tổ chức thực hiện

1700100000000000550003800000000000000000

Mục 36. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DỰ TRỮ QUỐC GIA

1700100000000000550003900000000000000000

Mục 37. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO QUỸ TÍCH LŨY TRẢ NỢ

170010000000000055000390000000000000000000802673701090000100

Điều 17.1.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000390000000000000000000802673701090000200

Điều 17.1.TT.44.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000390000000000000000000802673701090000300

Điều 17.1.TT.44.3. Nhiệm vụ của kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ

170010000000000055000390000000000000000000802673701090000400

Điều 17.1.TT.44.4. Phương pháp kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ

170010000000000055000390000000000000000000802673701090000500

Điều 17.1.TT.44.5. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ

170010000000000055000390000000000000000000802673701090000600

Điều 17.1.TT.44.6. Kỳ kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ

170010000000000055000390000000000000000000802673701090000700

Điều 17.1.TT.44.7. Tự kiểm tra tài chính, kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090000800

Điều 17.1.TT.44.8. Trách nhiệm quản lý tài khoản giao dịch và hoạt động của Quỹ Tích luỹ trả nợ

170010000000000055000390000000000000000000802673701090000900

Điều 17.1.TT.44.9. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090001000

Điều 17.1.TT.44.10. Tổ chức bộ máy kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090001100

Điều 17.1.TT.44.11. Quy định chung về chứng từ kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090001200

Điều 17.1.TT.44.12. Lập chứng từ kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090001300

Điều 17.1.TT.44.13. Ký chứng từ kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090001400

Điều 17.1.TT.44.14. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090001500

Điều 17.1.TT.44.15. Tài khoản và hệ thống tài khoản kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090001600

Điều 17.1.TT.44.16. Phân loại và áp dụng hệ thống tài khoản kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090001700

Điều 17.1.TT.44.17. Sổ kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090001800

Điều 17.1.TT.44.18. Hình thức kế toán

170010000000000055000390000000000000000000802673701090001900

Điều 17.1.TT.44.19. Trách nhiệm của Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại trong việc lập, nộp báo cáo tài chính

170010000000000055000390000000000000000000802673701090002000

Điều 17.1.TT.44.20. Yêu cầu lập và trình bày báo cáo tài chính

170010000000000055000390000000000000000000802673701090002100

Điều 17.1.TT.44.21. Thời hạn nộp báo cáo tài chính

170010000000000055000390000000000000000000802673701090002200

Điều 17.1.TT.44.22. Hiệu lực thi hành

170010000000000055000390000000000000000000802673701090002300

Điều 17.1.TT.44.23. Tổ chức thực hiện

1700100000000000550004000000000000000000

Mục 38. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CHO DOANH NGHIỆP SIÊU NHỎ

170010000000000055000400000000000000000000802678001320000100

Điều 17.1.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000400000000000000000000802678001320000200

Điều 17.1.TT.45.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000400000000000000000000802678001320000300

Điều 17.1.TT.45.3. Áp dụng chế độ kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320000400

Điều 17.1.TT.45.4. Chứng từ kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320000500

Điều 17.1.TT.45.5. Sổ kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320000600

Điều 17.1.TT.45.6. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320000700

Điều 17.1.TT.45.7. Quy định về lưu trữ, bảo quản tài liệu kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320000800

Điều 17.1.TT.45.8. Tổ chức bộ máy kế toán và người làm kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320000900

Điều 17.1.TT.45.9. Chứng từ kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320001000

Điều 17.1.TT.45.10. Tài khoản kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320001100

Điều 17.1.TT.45.11. Sổ kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320001200

Điều 17.1.TT.45.12. Mục đích của báo cáo tài chính

170010000000000055000400000000000000000000802678001320001300

Điều 17.1.TT.45.13. Hệ thống báo cáo tài chính

170010000000000055000400000000000000000000802678001320001400

Điều 17.1.TT.45.14. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính

170010000000000055000400000000000000000000802678001320001500

Điều 17.1.TT.45.15. Chứng từ kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320001600

Điều 17.1.TT.45.16. Phương pháp kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320001700

Điều 17.1.TT.45.17. Sổ kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320001800

Điều 17.1.TT.45.18. Báo cáo tài chính

170010000000000055000400000000000000000000802678001320001900

Điều 17.1.TT.45.19. Chuyển số dư trên sổ kế toán

170010000000000055000400000000000000000000802678001320002000

Điều 17.1.TT.45.20. Hiệu lực thi hành

1700100000000000550004100000000000000000

Mục 39. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050000100

Điều 17.1.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh

170010000000000055000410000000000000000000802680800050000200

Điều 17.1.TT.46.2. Đối tượng áp dụng

170010000000000055000410000000000000000000802680800050000300

Điều 17.1.TT.46.3. Tài khoản kế toán

170010000000000055000410000000000000000000802680800050000400

Điều 17.1.TT.46.4. Tài khoản 101 - Tiền mặt

170010000000000055000410000000000000000000802680800050000500

Điều 17.1.TT.46.5. Tài khoản 110 - Tiền gửi tại NHNN

170010000000000055000410000000000000000000802680800050000600

Điều 17.1.TT.46.6. Tài khoản 121. Các khoản đầu tư

170010000000000055000410000000000000000000802680800050000700

Điều 17.1.TT.46.7. Tài khoản 130 - Tiền gửi tại các TCTD

170010000000000055000410000000000000000000802680800050000800

Điều 17.1.TT.46.8. Tài khoản 201 – Cho vay

170010000000000055000410000000000000000000802680800050000900

Điều 17.1.TT.46.9. Tài khoản 251 – Cho vay bằng nguồn vốn ủy thác

170010000000000055000410000000000000000000802680800050001000

Điều 17.1.TT.46.10. Tài khoản 281 - Các khoản nợ chờ xử lý

170010000000000055000410000000000000000000802680800050001100

Điều 17.1.TT.46.11. Tài khoản 291 – Nợ cho vay được khoanh

170010000000000055000410000000000000000000802680800050001200

Điều 17.1.TT.46.12. Tài khoản 299 – Dự phòng rủi ro cho vay

170010000000000055000410000000000000000000802680800050001300

Điều 17.1.TT.46.13. Tài khoản 301 – Tài sản cố định hữu hình

170010000000000055000410000000000000000000802680800050001400

Điều 17.1.TT.46.14. Tài khoản 302 – Tài sản cố định vô hình

170010000000000055000410000000000000000000802680800050001500

Điều 17.1.TT.46.15. Tài khoản 303 – Tài sản cố định thuê tài chính

170010000000000055000410000000000000000000802680800050001600

Điều 17.1.TT.46.16. Tài khoản 305 - Hao mòn TSCĐ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050001700

Điều 17.1.TT.46.17. Tài khoản 311 - Công cụ, dụng cụ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050001800

Điều 17.1.TT.46.18. Tài khoản 313 - Vật liệu

170010000000000055000410000000000000000000802680800050001900

Điều 17.1.TT.46.19. Tài khoản 321 - Xây dựng cơ bản dở dang

170010000000000055000410000000000000000000802680800050002000

Điều 17.1.TT.46.20. Tài khoản 351 - Các khoản phải thu bên ngoài

170010000000000055000410000000000000000000802680800050002100

Điều 17.1.TT.46.21. Tài khoản 353 - Thuế GTGT được khấu trừ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050002200

Điều 17.1.TT.46.22. Tài khoản 359 - Dự phòng rủi ro các khoản phải thu

170010000000000055000410000000000000000000802680800050002300

Điều 17.1.TT.46.23. Tài khoản 362 - Phải thu khác

170010000000000055000410000000000000000000802680800050002400

Điều 17.1.TT.46.24. Tài khoản 366 - Chi dự án

170010000000000055000410000000000000000000802680800050002500

Điều 17.1.TT.46.25. Tài khoản 381 - Tài sản khác

170010000000000055000410000000000000000000802680800050002600

Điều 17.1.TT.46.26. Tài khoản 382 - Ủy thác cho vay

170010000000000055000410000000000000000000802680800050002700

Điều 17.1.TT.46.27. Tài khoản 391 – Lãi và phí phải thu

170010000000000055000410000000000000000000802680800050002800

Điều 17.1.TT.46.28. Tài khoản 415 - Vay cá nhân, các TCTD, tổ chức khác

170010000000000055000410000000000000000000802680800050002900

Điều 17.1.TT.46.29. Tài khoản 420 - Tiền gửi của khách hàng

170010000000000055000410000000000000000000802680800050003000

Điều 17.1.TT.46.30. Tài khoản 441 - Vốn nhận ủy thác cho vay

170010000000000055000410000000000000000000802680800050003100

Điều 17.1.TT.46.31. Tài khoản 451 - Các khoản phải trả bên ngoài

170010000000000055000410000000000000000000802680800050003200

Điều 17.1.TT.46.32. Tài khoản 453 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

170010000000000055000410000000000000000000802680800050003300

Điều 17.1.TT.46.33. Tài khoản 461 – Phải trả người lao động

170010000000000055000410000000000000000000802680800050003400

Điều 17.1.TT.46.34. Tài khoản 462 – Phải trả khác

170010000000000055000410000000000000000000802680800050003500

Điều 17.1.TT.46.35. Tài khoản 466 - Nguồn kinh phí dự án

170010000000000055000410000000000000000000802680800050003600

Điều 17.1.TT.46.36. Tài khoản 471 – Dự phòng phải trả

170010000000000055000410000000000000000000802680800050003700

Điều 17.1.TT.46.37. Tài khoản 483 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050003800

Điều 17.1.TT.46.38. Tài khoản 484 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi

170010000000000055000410000000000000000000802680800050003900

Điều 17.1.TT.46.39. Tài khoản 491 - Lãi và phí phải trả

170010000000000055000410000000000000000000802680800050004000

Điều 17.1.TT.46.40. Tài khoản 519 - Các khoản thanh toán nội bộ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050004100

Điều 17.1.TT.46.41. Tài khoản 601 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu

170010000000000055000410000000000000000000802680800050004200

Điều 17.1.TT.46.42. Tài khoản 611 – Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050004300

Điều 17.1.TT.46.43. Tài khoản 612 – Quỹ đầu tư phát triển

170010000000000055000410000000000000000000802680800050004400

Điều 17.1.TT.46.44. Tài khoản 613 - Quỹ dự phòng tài chính

170010000000000055000410000000000000000000802680800050004500

Điều 17.1.TT.46.45. Tài khoản 631 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản

170010000000000055000410000000000000000000802680800050004600

Điều 17.1.TT.46.46. Tài khoản 641 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái

170010000000000055000410000000000000000000802680800050004700

Điều 17.1.TT.46.47. Tài khoản 691 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

170010000000000055000410000000000000000000802680800050004800

Điều 17.1.TT.46.48. Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu

170010000000000055000410000000000000000000802680800050004900

Điều 17.1.TT.46.49. Tài khoản 701 - Doanh thu từ hoạt động tín dụng

170010000000000055000410000000000000000000802680800050005000

Điều 17.1.TT.46.50. Tài khoản 711 - Doanh thu từ hoạt động dịch vụ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050005100

Điều 17.1.TT.46.51. Tài khoản 741 - Doanh thu từ hoạt động khác

170010000000000055000410000000000000000000802680800050005200

Điều 17.1.TT.46.52. Tài khoản 791 - Doanh thu khác

170010000000000055000410000000000000000000802680800050005300

Điều 17.1.TT.46.53. Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí

170010000000000055000410000000000000000000802680800050005400

Điều 17.1.TT.46.54. Tài khoản 801 – Chi phí hoạt động tín dụng

170010000000000055000410000000000000000000802680800050005500

Điều 17.1.TT.46.55. Tài khoản 811 - Chi phí hoạt động dịch vụ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050005600

Điều 17.1.TT.46.56. Tài khoản 831 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

170010000000000055000410000000000000000000802680800050005700

Điều 17.1.TT.46.57. Tài khoản 841 - Chi hoạt động khác

170010000000000055000410000000000000000000802680800050005800

Điều 17.1.TT.46.58. Tài khoản 851 - Chi phí quản lý

170010000000000055000410000000000000000000802680800050005900

Điều 17.1.TT.46.59. Tài khoản 881 - Chi phí dự phòng

170010000000000055000410000000000000000000802680800050006000

Điều 17.1.TT.46.60. Tài khoản 891 – Chi phí khác

170010000000000055000410000000000000000000802680800050006100

Điều 17.1.TT.46.61. Tài khoản 001 - Xác định kết quả kinh doanh

170010000000000055000410000000000000000000802680800050006200

Điều 17.1.TT.46.62. Tài khoản 901 - Tiền không có giá trị lưu hành

170010000000000055000410000000000000000000802680800050006300

Điều 17.1.TT.46.63. Tài khoản 911 - Các công nợ bằng ngoại tệ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050006400

Điều 17.1.TT.46.64. Tài khoản 912 - Các tài sản bằng ngoại tệ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050006500

Điều 17.1.TT.46.65. Tài khoản 941 - Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được

170010000000000055000410000000000000000000802680800050006600

Điều 17.1.TT.46.66. Tài khoản 971 - Nợ khó đòi đã xử lý

170010000000000055000410000000000000000000802680800050006700

Điều 17.1.TT.46.67. Tài khoản 983 - Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý

170010000000000055000410000000000000000000802680800050006800

Điều 17.1.TT.46.68. Tài khoản 991 - Tài sản cố định phục vụ cho các chương trình, dự án

170010000000000055000410000000000000000000802680800050006900

Điều 17.1.TT.46.69. Tài khoản 992 - Tài sản khác giữ hộ

170010000000000055000410000000000000000000802680800050007000

Điều 17.1.TT.46.70. Tài khoản 993 - Tài sản thuê ngoài

170010000000000055000410000000000000000000802680800050007100

Điều 17.1.TT.46.71. Tài khoản 994 - Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng đưa đi thế chấp, cầm cố

170010000000000055000410000000000000000000802680800050007200

Điều 17.1.TT.46.72. Tài khoản 995 - Tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý

170010000000000055000410000000000000000000802680800050007300

Điều 17.1.TT.46.73. Tài khoản 996 - Công cụ dụng cụ đang sử dụng

170010000000000055000410000000000000000000802680800050007400

Điều 17.1.TT.46.74. Tài khoản 998 - Tài sản, giấy tờ có giá của TCVM thế chấp, cầm cố

170010000000000055000410000000000000000000802680800050007500

Điều 17.1.TT.46.75. Tài khoản 999 - Các chứng từ có giá trị khác đang bảo quản

170010000000000055000410000000000000000000802680800050007600

Điều 17.1.TT.46.76. Quy định chung

170010000000000055000410000000000000000000802680800050007700

Điều 17.1.TT.46.77. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tình hình tài chính

170010000000000055000410000000000000000000802680800050007800

Điều 17.1.TT.46.78. Phương pháp lập Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu B02-TCVM)

170010000000000055000410000000000000000000802680800050007900

Điều 17.1.TT.46.79. Nội dung và phương pháp lập và trình bày Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03-TCVM)

170010000000000055000410000000000000000000802680800050008000

Điều 17.1.TT.46.80. Nội dung và phương pháp lập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09-TCVM)

170010000000000055000410000000000000000000802680800050008100

Điều 17.1.TT.46.81. Sổ kế toán

170010000000000055000410000000000000000000802680800050008200

Điều 17.1.TT.46.82. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán

170010000000000055000410000000000000000000802680800050008300

Điều 17.1.TT.46.83. Mở, ghi sổ kế toán và chữ ký

170010000000000055000410000000000000000000802680800050008400

Điều 17.1.TT.46.84. Sửa chữa sổ kế toán

170010000000000055000410000000000000000000802680800050008500

Điều 17.1.TT.46.85. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000550004200000000000000000

Mục 40. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

1700100000000000550004300000000000000000

Mục 41. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CHO BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG

1700100000000000550004400000000000000000

Mục 42 CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI, TỪ THIỆN

170010000000000055000440000000000000000000802806500410000300

Điều 17.1.TT.60.3. Nguyên tắc, yêu cầu thực hiện kế toán đối với hoạt động xã hội, từ thiện

170010000000000055000440000000000000000000802806500410000400

Điều 17.1.TT.60.4. Quy định về chứng từ kế toán

170010000000000055000440000000000000000000802806500410000500

Điều 17.1.TT.60.5. Quy định về tài khoản kế toán

170010000000000055000440000000000000000000802806500410000600

Điều 17.1.TT.60.6. Quy định về sổ kế toán

170010000000000055000440000000000000000000802806500410000700

Điều 17.1.TT.60.7. Báo cáo tài chính

170010000000000055000440000000000000000000802806500410000800

Điều 17.1.TT.60.8. Mở sổ kế toán

170010000000000055000440000000000000000000802806500410000900

Điều 17.1.TT.60.9. Lập báo cáo và công khai số liệu

170010000000000055000440000000000000000000802806500410001000

Điều 17.1.TT.60.10. Mở sổ ghi chép

170010000000000055000440000000000000000000802806500410001100

Điều 17.1.TT.60.11. Lập báo cáo và công khai số liệu

170010000000000055000440000000000000000000802806500410001200

Điều 17.1.TT.60.12. Lưu trữ tài liệu

170010000000000055000440000000000000000000802806500410001300

Điều 17.1.TT.60.13. Kiểm tra, giám sát kế toán

1700100000000000550004500000000000000000

Mục 43 HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

170010000000000055000450000000000000000000802831000140000300

Điều 17.1.TT.61.3. Quy định về tài khoản kế toán

170010000000000055000450000000000000000000802831000140000400

Điều 17.1.TT.61.4. Quy định về báo cáo tài chính

170010000000000055000450000000000000000000802831000140000500

Điều 17.1.TT.61.5. Quy định về báo cáo tài chính hợp nhất

170010000000000055000450000000000000000000802831000140000600

Điều 17.1.TT.61.6. Quy định về chứng từ kế toán

170010000000000055000450000000000000000000802831000140000700

Điều 17.1.TT.61.7. Quy định về sổ kế toán

170010000000000055000450000000000000000000802831000140000800

Điều 17.1.TT.61.8. Chuyển số dư trên tài khoản kế toán

1700100000000000550004600000000000000000

Mục 44 HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN KHI THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN

170010000000000055000460000000000000000000802761100260000300

Điều 17.1.TT.56.3. Công tác kế toán khi chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần

170010000000000055000460000000000000000000802761100260000400

Điều 17.1.TT.56.4. Nguyên tắc hạch toán kế toán

170010000000000055000460000000000000000000802761100260000500

Điều 17.1.TT.56.5. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ xử lý tài chính trước thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần

170010000000000055000460000000000000000000802761100260000600

Điều 17.1.TT.56.6. Thời điểm lập báo cáo

170010000000000055000460000000000000000000802761100260000700

Điều 17.1.TT.56.7. Mục đích lập báo cáo

170010000000000055000460000000000000000000802761100260000800

Điều 17.1.TT.56.8. Yêu cầu lập báo cáo

170010000000000055000460000000000000000000802761100260000900

Điều 17.1.TT.56.9. Căn cứ lập báo cáo

170010000000000055000460000000000000000000802761100260001000

Điều 17.1.TT.56.10. Phương pháp, trình tự lập báo cáo

170010000000000055000460000000000000000000802761100260001100

Điều 17.1.TT.56.11. Trách nhiệm các đơn vị trong việc lập báo cáo

170010000000000055000460000000000000000000802761100260001200

Điều 17.1.TT.56.12. Biểu mẫu báo cáo

170010000000000055000460000000000000000000802761100260001300

Điều 17.1.TT.56.13. Bảng chuyển đổi số liệu

170010000000000055000460000000000000000000802761100260001400

Điều 17.1.TT.56.14. Mở sổ kế toán của công ty cổ phần theo chế độ kế toán doanh nghiệp

1700100000000000550004700000000000000000

Mục 45 HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH

170010000000000055000470000000000000000000802780000900000300

Điều 17.1.TT.59.3. Quy định về chứng từ kế toán

170010000000000055000470000000000000000000802780000900000400

Điều 17.1.TT.59.4. Quy định về tài khoản kế toán

170010000000000055000470000000000000000000802780000900000500

Điều 17.1.TT.59.5. Quy định về sổ kế toán

170010000000000055000470000000000000000000802780000900000600

Điều 17.1.TT.59.6. Quy định về báo cáo tài chính

170010000000000055000470000000000000000000802780000900000700

Điều 17.1.TT.59.7. Quy định về báo cáo quyết toán ngân sách

170010000000000055000470000000000000000000802780000900000800

Điều 17.1.TT.59.8. Chuyển đổi số dư

17001000000000006000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1700100000000000600007200000000000000000

Điều 17.1.LQ.72. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600007300000000000000000

Điều 17.1.LQ.73. Điều khoản chuyển tiếp

1700100000000000600007400000000000000000

Điều 17.1.LQ.74. Quy định chi tiết

1700100000000000600007500000000000000000

Điều 17.1.NĐ.1.36. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600007600000000000000000

Điều 17.1.NĐ.1.37. Điều khoản chuyển tiếp

1700100000000000600007700000000000000000

Điều 17.1.NĐ.1.38. Trách nhiệm thi hành

1700100000000000600007700010001282575000

Điều 17.1.NĐ.1.39. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

1700100000000000600007702000256515000000

Điều 17.1.NĐ.2.30. Điều khoản chuyển tiếp

1700100000000000600007703980510464850000

Điều 17.1.NĐ.2.31. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600007705940961875201000

Điều 17.1.NĐ.2.32. Trách nhiệm thi hành

1700100000000000600007900025651500000000

Điều 17.1.TT.1.3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1700100000000000600007900076697985000000

Điều 17.1.TT.2.6. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600007900152502015225000

Điều 17.1.TT.3.4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1700100000000000600007900326724944692000

Điều 17.1.TT.7.15. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1700100000000000600007905130300000000000

Điều 17.1.TT.11.34. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600007905996676000000000

Điều 17.1.TT.16.14. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600007915960000000000000

Điều 17.1.TT.23.77. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600007926044800000000000

Điều 17.1.TT.23.78. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600007937138080000000000

Điều 17.1.TT.30.19. Điều khoản chuyển tiếp

1700100000000000600007946567368000000000

Điều 17.1.TT.30.20. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600007947851086983800000

Điều 17.1.TT.31.21. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600007954849425960000000

Điều 17.1.TT.31.18. Điều khoản chuyển tiếp và hiệu lực thi hành

1700100000000000600007961847764936200000

Điều 17.1.TT.31.19. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600007967952122546408000

Điều 17.1.TT.32.15. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600007974041219262590000

Điều 17.1.TT.38.13. Điều Khoản thi hành

1700100000000000600007980260070292550210

Điều 17.1.TT.30.21. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600008074041219262590000

Điều 17.1.TT.40.23. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600008174041219262590000

Điều 17.1.TT.40.24. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600008180272840040000050

Điều 17.1.TT.51.5. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600008180273400066000040

Điều 17.1.TT.52.4. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600008180273400067000040

Điều 17.1.TT.53.4. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600008180275390008000030

Điều 17.1.TT.54.3. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600008180275390009000220

Điều 17.1.TT.55.22. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600008180276110026000150

Điều 17.1.TT.56.15. Điều khoản thi hành

1700100000000000600008180276110026000160

Điều 17.1.TT.56.16. Trách nhiệm thi hành

1700100000000000600008180276660099000420

Điều 17.1.TT.57.42. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000600008180277980088000070

Điều 17.1.TT.58.7. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600008180278000090000090

Điều 17.1.TT.59.9. Điều khoản thi hành

1700100000000000600008180278000090000100

Điều 17.1.TT.59.10. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600008180280650041000140

Điều 17.1.TT.60.14. Hiệu lực thi hành

1700100000000000600008180280650041000150

Điều 17.1.TT.60.15. Điều khoản chuyển tiếp

1700100000000000600008180280650041000160

Điều 17.1.TT.60.16. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600008180283100014000090

Điều 17.1.TT.61.09. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1700100000000000600008274041219262590000

Điều 17.1.QĐ.2.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 2002. Các chế độ kếtoán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyếtđịnh này để sửa đổi, bổ su...

1700100000000000600008374041219262590000

Điều 17.1.QĐ.2.4. Vụtrưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướngdẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.

1700100000000000600008375541219262590000

Điều 17.1.QĐ.3.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào sáu chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sửa đổi, bổ sung cho ...

1700100000000000600008377018719262590000

Điều 17.1.QĐ.3.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.

1700100000000000600008474041219262590000

Điều 17.1.QĐ.4.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào sáu Chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sửa...

1700100000000000600008574041219262590000

Điều 17.1.QĐ.4.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyế...

1700100000000000600008674041219262590000

Điều 17.1.QĐ.5.27. Tổ chức thực hiện

1700100000000000600008678041219262590000

Điều 17.1.QĐ.6.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào sáu chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sử...

1700100000000000600008681881219262590000

Điều 17.1.QĐ.6.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.

1700100000000000600008774041219262590000

Điều 17.1.QĐ.8.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sử...

1700100000000000600008874041219262590000

Điều 17.1.QĐ.8.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.

1700100000000000600008974041219262590000

Điều 17.1.QĐ.9.26. Tổ chức thực hiện

17002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1700200000000000100000100000000000000000

Điều 17.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1700200000000000100000200000000000000000

Điều 17.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng

1700200000000000100000200500000000000000

Điều 17.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1700200000000000100000200997500000000000

Điều 17.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

1700200000000000100000201987525000000000

Điều 17.2.NĐ.2.1. Phạm vi Điều chỉnh

1700200000000000100000202967649750000000

Điều 17.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

1700200000000000100000203452811501250000

Điều 17.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1700200000000000100000203935547443743000

Điều 17.2.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

1700200000000000100000204896191969305000

Điều 17.2.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1700200000000000100000205847230049611000

Điều 17.2.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

1700200000000000100000207259521598866000

Điều 17.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1700200000000000100000208650628774883000

Điều 17.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

1700200000000000100000210477616199385000

Điều 17.2.TT.4.2. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1700200000000000100000212715675794400000

Điều 17.2.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1700200000000000100000214897783899540000

Điều 17.2.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

1700200000000000100000217450850382553000

Điều 17.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1700200000000000100000219927324871076000

Điều 17.2.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

1700200000000000100000225132048754456000

Điều 17.2.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

1700200000000000100000229998465585416000

Điều 17.2.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

1700200000000000100000280272840040000010

Điều 17.2.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh

1700200000000000100000280272840040000020

Điều 17.2.TT.14.2. Đối tượng áp dụng

1700200000000000100000300000000000000000

Điều 17.2.LQ.3. Áp dụng Luật Kiểm toán độc lập, điều ước quốc tế và các luật có liên quan

1700200000000000100000400000000000000000

Điều 17.2.LQ.4. Mục đích của kiểm toán độc lập

1700200000000000100000500000000000000000

Điều 17.2.LQ.5. Giải thích từ ngữ

170020000000000010000050000000000000000000402429900170000300

Điều 17.2.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

170020000000000010000050000000000000000000402587000840000300

Điều 17.2.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

170020000000000010000050000000000000000000802493001830000300

Điều 17.2.TT.5.3. Giải thích từ ngữ

170020000000000010000050000000000000000000802493001830000400

Điều 17.2.TT.5.4. Đơn vị có lợi ích công chúng

170020000000000010000050000000000000000000802525301570000300

Điều 17.2.TT.6.3. Giải thích từ ngữ

1700200000000000100000600000000000000000

Điều 17.2.LQ.6. Chuẩn mực kiểm toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán

170020000000000010000060000000000000000000802456702140000100

Điều 17.2.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này ba mươi bảy (37) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam có số hiệu và tên gọi như sau:

170020000000000010000060000000000000000000802545000650000100

Điều 17.2.TT.7.1. Ban hành kèm theo Thông tư này hai (02) chuẩn mực Việt Nam về hợp đồng dịch vụ soát xét, bao gồm:

170020000000000010000060000000000000000000802545000650000200

Điều 17.2.TT.7.2. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá...

170020000000000010000060000000000000000000802545000660000100

Điều 17.2.TT.8.1. Ban hành kèm theo Thông tư này ba (03) chuẩn mực Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo khác, bao gồm:

170020000000000010000060000000000000000000802545000660000200

Điều 17.2.TT.8.2. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá...

170020000000000010000060000000000000000000802545000670000100

Điều 17.2.TT.9.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 1000 - Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành.

170020000000000010000060000000000000000000802545000670000200

Điều 17.2.TT.9.2. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá...

170020000000000010000060000000000000000000802545000680000100

Điều 17.2.TT.10.1. Ban hành kèm theo Thông tư này hai (02) chuẩn mực Việt Nam về dịch vụ liên quan, bao gồm:

170020000000000010000060000000000000000000802545000680000200

Điều 17.2.TT.10.2. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp dịch vụ kế toán, kế toán viên h...

170020000000000010000060000000000000000000802545000700000100

Điều 17.2.TT.12.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán.

170020000000000010000060000000000000000000802545000700000200

Điều 17.2.TT.12.2. Thông tư này áp dụng đối với người có chứng chỉ hành nghề kế toán, người có chứng chỉ kiểm toán viên, doanh nghiệp dịch vụ kế toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp ki...

1700200000000000100000700000000000000000

Điều 17.2.LQ.7. Giá trị của báo cáo kiểm toán

1700200000000000100000800000000000000000

Điều 17.2.LQ.8. Nguyên tắc hoạt động kiểm toán độc lập

1700200000000000100000900000000000000000

Điều 17.2.LQ.9. Kiểm toán bắt buộc

1700200000000000100001000000000000000000

Điều 17.2.LQ.10. Khuyến khích kiểm toán

1700200000000000100001100000000000000000

Điều 17.2.LQ.11. Quản lý nhà nước về hoạt động kiểm toán độc lập

170020000000000010000110000000000000000000802448201500000300

Điều 17.2.TT.1.3. Đối tượng cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802448201500000400

Điều 17.2.TT.1.4. Nội dung, tài liệu cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802448201500000500

Điều 17.2.TT.1.5. Thời gian cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802448201500000600

Điều 17.2.TT.1.6. Hình thức cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802448201500000700

Điều 17.2.TT.1.7. Điều kiện để được chấp thuận tổ chức cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802448201500000800

Điều 17.2.TT.1.8. Giảng viên tham gia giảng dạy cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802448201500000900

Điều 17.2.TT.1.9. Trình tự xem xét, chấp thuận cơ sở đào tạo và doanh nghiệp kiểm toán đủ điều kiện tổ chức cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802448201500001000

Điều 17.2.TT.1.10. Hồ sơ đăng ký tổ chức cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên

170020000000000010000110000000000000000000802448201500001100

Điều 17.2.TT.1.11. Tính giờ cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802448201500001200

Điều 17.2.TT.1.12. Chưa đủ giờ cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802448201500001300

Điều 17.2.TT.1.13. Tài liệu chứng minh về giờ cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802448201500001400

Điều 17.2.TT.1.14. Lưu trữ hồ sơ cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên

170020000000000010000110000000000000000000802448201500001500

Điều 17.2.TT.1.15. Trách nhiệm của hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo, doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận tổ chức cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên

170020000000000010000110000000000000000000802448201500001600

Điều 17.2.TT.1.16. Trách nhiệm của kiểm toán viên

170020000000000010000110000000000000000000802448201500001700

Điều 17.2.TT.1.17. Trách nhiệm của Bộ Tài chính trong việc quản lý tổ chức cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên

170020000000000010000110000000000000000000802448201500001800

Điều 17.2.TT.1.18. Các hành vi vi phạm về cập nhật kiến thức

170020000000000010000110000000000000000000802455002020000300

Điều 17.2.TT.2.3. Đăng ký hành nghề kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002020000400

Điều 17.2.TT.2.4. Hồ sơ đăng ký hành nghề kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002020000500

Điều 17.2.TT.2.5. Trình tự đăng ký hành nghề kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002020000600

Điều 17.2.TT.2.6. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002020000700

Điều 17.2.TT.2.7. Cấp và sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002020000800

Điều 17.2.TT.2.8. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị

170020000000000010000110000000000000000000802455002020000900

Điều 17.2.TT.2.9. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002020001000

Điều 17.2.TT.2.10. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002020001100

Điều 17.2.TT.2.11. Công khai thông tin về kiểm toán viên hành nghề

170020000000000010000110000000000000000000802455002020001200

Điều 17.2.TT.2.12. Đình chỉ hành nghề kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002020001300

Điều 17.2.TT.2.13. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002020001400

Điều 17.2.TT.2.14. Trách nhiệm của kiểm toán viên hành nghề

170020000000000010000110000000000000000000802455002020001500

Điều 17.2.TT.2.15. Trách nhiệm của doanh nghiệp kiểm toán và người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002030000300

Điều 17.2.TT.3.3. Đối tượng được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002030000400

Điều 17.2.TT.3.4. Nguyên tắc lập hồ sơ

170020000000000010000110000000000000000000802455002030000500

Điều 17.2.TT.3.5. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân

170020000000000010000110000000000000000000802455002030000600

Điều 17.2.TT.3.6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán đối với chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam

170020000000000010000110000000000000000000802455002030000700

Điều 17.2.TT.3.7. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002030000800

Điều 17.2.TT.3.8. Nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002030000900

Điều 17.2.TT.3.9. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002030001000

Điều 17.2.TT.3.10. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002035501100

Điều 17.2.TT.3.11. Nộp lệ phí

170020000000000010000110000000000000000000802455002035501200

Điều 17.2.TT.3.12. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002035501300

Điều 17.2.TT.3.13. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002035501400

Điều 17.2.TT.3.14. Tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002035501500

Điều 17.2.TT.3.15. Chấm dứt kinh doanh dịch vụ kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002035501600

Điều 17.2.TT.3.16. Chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002035501700

Điều 17.2.TT.3.17. Trách nhiệm của doanh nghiệp kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802455002035501800

Điều 17.2.TT.3.18. Công khai thông tin về doanh nghiệp kiểm toán

170020000000000010000110000000000000000000802629600910000300

Điều 17.2.TT.13.3. Đối tượng dự thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910000400

Điều 17.2.TT.13.4. Điều kiện dự thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910000500

Điều 17.2.TT.13.5. Hồ sơ dự thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910000600

Điều 17.2.TT.13.6. Nội dung thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910000700

Điều 17.2.TT.13.7. Thể thức thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910000800

Điều 17.2.TT.13.8. Tổ chức các kỳ thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910000900

Điều 17.2.TT.13.9. Văn bằng, chứng chỉ do Tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán cấp

170020000000000010000110000000000000000000802629600910001000

Điều 17.2.TT.13.10. Điều kiện dự thi và nội dung thi sát hạch

170020000000000010000110000000000000000000802629600910001100

Điều 17.2.TT.13.11. Hồ sơ đăng ký dự thi sát hạch

170020000000000010000110000000000000000000802629600910001200

Điều 17.2.TT.13.12. Kết quả thi sát hạch

170020000000000010000110000000000000000000802629600910001300

Điều 17.2.TT.13.13. Hội đồng thi kiểm toán viên, kế toán viên

170020000000000010000110000000000000000000802629600910001400

Điều 17.2.TT.13.14. Thành phần Hội đồng thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910001500

Điều 17.2.TT.13.15. Chế độ làm việc của Hội đồng thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910001600

Điều 17.2.TT.13.16. Trách nhiệm, quyền hạn của Hội đồng thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910001700

Điều 17.2.TT.13.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910001800

Điều 17.2.TT.13.18. Kết quả thi, bảo lưu kết quả thi, đạt yêu cầu thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910001900

Điều 17.2.TT.13.19. Phê duyệt kết quả thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910002000

Điều 17.2.TT.13.20. Huỷ kết quả thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910002100

Điều 17.2.TT.13.21. Giấy chứng nhận điểm thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910002200

Điều 17.2.TT.13.22. Cấp chứng chỉ kiểm toán viên, chứng chỉ kế toán viên

170020000000000010000110000000000000000000802629600910002300

Điều 17.2.TT.13.23. Thu hồi chứng chỉ kiểm toán viên, chứng chỉ kế toán viên

170020000000000010000110000000000000000000802629600910002400

Điều 17.2.TT.13.24. Xử lý vi phạm đối với người tham gia công tác tổ chức thi

170020000000000010000110000000000000000000802629600910002500

Điều 17.2.TT.13.25. Xử lý vi phạm đối với thí sinh

170020000000000010000110000000000000000000802629600910002600

Điều 17.2.TT.13.26. Xử lý các trường hợp vi phạm trong khi chấm thi

1700200000000000100001200000000000000000

Điều 17.2.LQ.12. Tổ chức nghề nghiệp về kiểm toán

170020000000000010000120000000000000000000402429900170000400

Điều 17.2.NĐ.1.4. Tổ chức nghề nghiệp về kiểm toán

1700200000000000100001300000000000000000

Điều 17.2.LQ.13. Các hành vi bị nghiêm cấm

17002000000000002000

Chương II KIỂM TOÁN VIÊN VÀ KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ

1700200000000000200001400000000000000000

Điều 17.2.LQ.14. Tiêu chuẩn kiểm toán viên

1700200000000000200001500000000000000000

Điều 17.2.LQ.15. Đăng ký hành nghề kiểm toán

1700200000000000200001600000000000000000

Điều 17.2.LQ.16. Những người không được đăng ký hành nghề kiểm toán, không được tiếp tục hành nghề kiểm toán

1700200000000000200001700000000000000000

Điều 17.2.LQ.17. Quyền của kiểm toán viên hành nghề

1700200000000000200001800000000000000000

Điều 17.2.LQ.18. Nghĩa vụ của kiểm toán viên hành nghề

1700200000000000200001900000000000000000

Điều 17.2.LQ.19. Các trường hợp kiểm toán viên hành nghề không được thực hiện kiểm toán

17002000000000003000

Chương III DOANH NGHIỆP KIỂM TOÁN

1700200000000000300002000000000000000000

Điều 17.2.LQ.20. Các loại doanh nghiệp kiểm toán và chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam

170020000000000030000200000000000000000000402429900170000500

Điều 17.2.NĐ.1.5. Vốn pháp định đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn

170020000000000030000200000000000000000000402429900170000600

Điều 17.2.NĐ.1.6. Thành viên là tổ chức của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

170020000000000030000200000000000000000000402429900170000700

Điều 17.2.NĐ.1.7. Mức vốn góp của kiểm toán viên hành nghề

170020000000000030000200000000000000000000402429900170000800

Điều 17.2.NĐ.1.8. Vốn tối thiểu đối với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài có thành lập chi nhánh tại Việt Nam và vốn được cấp của chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam.

1700200000000000300002100000000000000000

Điều 17.2.LQ.21. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

1700200000000000300002200000000000000000

Điều 17.2.LQ.22. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

1700200000000000300002300000000000000000

Điều 17.2.LQ.23. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

1700200000000000300002400000000000000000

Điều 17.2.LQ.24. Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

1700200000000000300002500000000000000000

Điều 17.2.LQ.25. Lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

1700200000000000300002600000000000000000

Điều 17.2.LQ.26. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính

1700200000000000300002700000000000000000

Điều 17.2.LQ.27. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kiểm toán và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

1700200000000000300002800000000000000000

Điều 17.2.LQ.28. Quyền của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam

1700200000000000300002900000000000000000

Điều 17.2.LQ.29. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam

1700200000000000300003000000000000000000

Điều 17.2.LQ.30. Các trường hợp doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện kiểm toán

170020000000000030000300000000000000000000402429900170000900

Điều 17.2.NĐ.1.9. Các trường hợp doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện kiểm toán

1700200000000000300003100000000000000000

Điều 17.2.LQ.31. Chi nhánh của doanh nghiệp kiểm toán

1700200000000000300003200000000000000000

Điều 17.2.LQ.32. Cơ sở của doanh nghiệp kiểm toán ở nước ngoài

1700200000000000300003300000000000000000

Điều 17.2.LQ.33. Tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kiểm toán

1700200000000000300003400000000000000000

Điều 17.2.LQ.34. Chấm dứt kinh doanh dịch vụ kiểm toán

1700200000000000300003500000000000000000

Điều 17.2.LQ.35. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán

1700200000000000300003600000000000000000

Điều 17.2.LQ.36. Doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài

170020000000000030000360000000000000000000402429900170001000

Điều 17.2.NĐ.1.10. Đối tượng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới

170020000000000030000360000000000000000000402429900170001100

Điều 17.2.NĐ.1.11. Điều kiện cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới

170020000000000030000360000000000000000000402429900170001200

Điều 17.2.NĐ.1.12. Phương thức cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới

170020000000000030000360000000000000000000402429900170001300

Điều 17.2.NĐ.1.13. Trách nhiệm của doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới

17002000000000003000036000000000000000000040242990017000130000802728400400000400

Điều 17.2.TT.14.4. Chế độ báo cáo định kỳ khi cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới

170020000000000030000360000000000000000000402429900170001400

Điều 17.2.NĐ.1.14. Trách nhiệm của doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam có tham gia liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới

17002000000000005000

Chương V HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

1700200000000000500000010000000000000000

Mục 1 HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP KIỂM TOÁN

170020000000000050000001000000000000000004000000000000000000

Điều 17.2.LQ.40. Phạm vi hoạt động của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam

17002000000000005000000100000000000000000400000000000000000000802545000690000100

Điều 17.2.TT.11.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Khuôn khổ Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo.

17002000000000005000000100000000000000000400000000000000000000802545000690000200

Điều 17.2.TT.11.2. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong qu...

170020000000000050000001000000000000000004100000000000000000

Điều 17.2.LQ.41. Nhận dịch vụ kiểm toán

170020000000000050000001000000000000000004200000000000000000

Điều 17.2.LQ.42. Hợp đồng kiểm toán

170020000000000050000001000000000000000004300000000000000000

Điều 17.2.LQ.43. Nghĩa vụ bảo mật

170020000000000050000001000000000000000004400000000000000000

Điều 17.2.LQ.44. Phí dịch vụ kiểm toán

170020000000000050000001000000000000000004500000000000000000

Điều 17.2.LQ.45. Quy trình kiểm toán

1700200000000000500000020000000000000000

Mục 2 BÁO CÁO KIỂM TOÁN

170020000000000050000002000000000000000004600000000000000000

Điều 17.2.LQ.46. Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính

17002000000000005000000200000000000000000460000000000000000000402429900170001600

Điều 17.2.NĐ.1.16. Báo cáo kiểm toán

17002000000000005000000200000000000000000460000000000000000000402429900170001700

Điều 17.2.NĐ.1.17. Giải trình về các nội dung ngoại trừ cho báo cáo kiểm toán

170020000000000050000002000000000000000004700000000000000000

Điều 17.2.LQ.47. Báo cáo kiểm toán về các công việc kiểm toán khác

170020000000000050000002000000000000000004800000000000000000

Điều 17.2.LQ.48. Ý kiến kiểm toán

1700200000000000500000030000000000000000

Mục 3 HỒ SƠ KIỂM TOÁN

170020000000000050000003000000000000000004900000000000000000

Điều 17.2.LQ.49. Hồ sơ kiểm toán

170020000000000050000003000000000000000005000000000000000000

Điều 17.2.LQ.50. Bảo quản, lưu trữ hồ sơ kiểm toán

17002000000000005000000300000000000000000500000000000000000000402429900170001800

Điều 17.2.NĐ.1.18. Lưu trữ hồ sơ kiểm toán

17002000000000005000000300000000000000000500000000000000000000402429900170001900

Điều 17.2.NĐ.1.19. Khai thác, sử dụng hồ sơ kiểm toán

17002000000000005000000300000000000000000500000000000000000000402429900170002000

Điều 17.2.NĐ.1.20. Tiêu hủy hồ sơ kiểm toán

17002000000000005000000300000000000000000500000000000000000000402429900170002100

Điều 17.2.NĐ.1.21. Lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ kiểm toán điện tử và hồ sơ, tài liệu về các dịch vụ khác

170020000000000050000003000000000000000005100000000000000000

Điều 17.2.LQ.51. Hồ sơ, tài liệu về dịch vụ liên quan

1700200000000000500000040000000000000000

Mục 4 KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KIỂM TOÁN

170020000000000050000004000000000000000005200000000000000000

Điều 17.2.LQ.52. Kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000400

Điều 17.2.TT.6.4. Mục đích kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000500

Điều 17.2.TT.6.5. Nội dung kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000600

Điều 17.2.TT.6.6. Hình thức kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000700

Điều 17.2.TT.6.7. Đối tượng được kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000800

Điều 17.2.TT.6.8. Phân công, phối hợp trong việc kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000900

Điều 17.2.TT.6.9. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001000

Điều 17.2.TT.6.10. Chi phí kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001100

Điều 17.2.TT.6.11. Phạm vi, yêu cầu kiểm tra trực tiếp

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001200

Điều 17.2.TT.6.12. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng được kiểm tra trực tiếp

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001300

Điều 17.2.TT.6.13. Thời hạn kiểm tra trực tiếp

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001400

Điều 17.2.TT.6.14. Thời gian kiểm tra trực tiếp

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001500

Điều 17.2.TT.6.15. Tổ chức Đoàn kiểm tra

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001600

Điều 17.2.TT.6.16. Tiêu chuẩn thành viên Đoàn kiểm tra và Trưởng Đoàn kiểm tra

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001700

Điều 17.2.TT.6.17. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Đoàn kiểm tra

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001800

Điều 17.2.TT.6.18. Quyền và nghĩa vụ của Trưởng Đoàn kiểm tra

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001900

Điều 17.2.TT.6.19. Quy trình kiểm tra trực tiếp chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002000

Điều 17.2.TT.6.20. Tài liệu hướng dẫn kiểm tra trực tiếp

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002100

Điều 17.2.TT.6.21. Lựa chọn chi nhánh và hợp đồng dịch vụ để kiểm tra trực tiếp

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002200

Điều 17.2.TT.6.22. Kết luận kiểm tra

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002300

Điều 17.2.TT.6.23. Xử lý những vấn đề có ý kiến khác nhau về kết quả kiểm tra

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002400

Điều 17.2.TT.6.24. Xử lý sau kiểm tra

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002500

Điều 17.2.TT.6.25. Hồ sơ kiểm tra

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002600

Điều 17.2.TT.6.26. Xử lý sai phạm về chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002700

Điều 17.2.TT.6.27. Xử lý vi phạm của thành viên Đoàn kiểm tra

17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002800

Điều 17.2.TT.6.28. Công khai kết quả kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán

17002000000000006000

Chương VI KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG

17002000000000006000

Chương VI ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN

1700200000000000600003700000000000000000

Điều 17.2.LQ.37. Đơn vị được kiểm toán

170020000000000060000370000000000000000000402429900170001500

Điều 17.2.NĐ.1.15. Đơn vị được kiểm toán

1700200000000000600003800000000000000000

Điều 17.2.LQ.38. Quyền của đơn vị được kiểm toán

1700200000000000600003900000000000000000

Điều 17.2.LQ.39. Nghĩa vụ của đơn vị được kiểm toán

1700200000000000600005300000000000000000

Điều 17.2.LQ.53. Đơn vị có lợi ích công chúng

170020000000000060000530000000000000000000402587000840000400

Điều 17.2.NĐ.2.4. Đơn vị có lợi ích công chúng

170020000000000060000530000000000000000000402587000840000500

Điều 17.2.NĐ.2.5. Điều kiện đối với tổ chức kiểm toán được chấp thuận

170020000000000060000530000000000000000000402587000840000600

Điều 17.2.NĐ.2.6. Tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận

170020000000000060000530000000000000000000402587000840000700

Điều 17.2.NĐ.2.7. Các trường hợp tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên hành nghề không được xem xét, chấp thuận

170020000000000060000530000000000000000000402587000840000800

Điều 17.2.NĐ.2.8. Xử lý đối với các hợp đồng kiểm toán đã ký trong trường hợp không được chấp thuận

170020000000000060000530000000000000000000402587000840000900

Điều 17.2.NĐ.2.9. Hồ sơ đăng ký thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng

170020000000000060000530000000000000000000402587000840001000

Điều 17.2.NĐ.2.10. Xem xét, chấp thuận và công khai danh sách tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề

1700200000000000600005400000000000000000

Điều 17.2.LQ.54. Chấp thuận doanh nghiệp được kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị có lợi ích công chúng

170020000000000060000540000000000000000000802493001830000600

Điều 17.2.TT.5.6. Điều kiện đối với tổ chức kiểm toán được chấp thuận

170020000000000060000540000000000000000000802493001830000700

Điều 17.2.TT.5.7. Các trường hợp tổ chức kiểm toán được chấp thuận không được thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng

170020000000000060000540000000000000000000802493001830000800

Điều 17.2.TT.5.8. Tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận

170020000000000060000540000000000000000000802493001830000900

Điều 17.2.TT.5.9. Kỳ xem xét, chấp thuận

170020000000000060000540000000000000000000802493001830001000

Điều 17.2.TT.5.10. Hồ sơ đăng ký thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng

170020000000000060000540000000000000000000802493001830001100

Điều 17.2.TT.5.11. Xem xét, chấp thuận và công khai danh sách tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề

170020000000000060000540000000000000000000802493001830001200

Điều 17.2.TT.5.12. Các trường hợp không được xem xét, chấp thuận

170020000000000060000540000000000000000000802493001830001300

Điều 17.2.TT.5.13. Đình chỉ hoặc hủy bỏ tư cách được chấp thuận kiểm toán

170020000000000060000540000000000000000000802493001830001400

Điều 17.2.TT.5.14. Nghĩa vụ của tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận

170020000000000060000540000000000000000000802493001830001500

Điều 17.2.TT.5.15. Giám sát, kiểm tra chất lượng

1700200000000000600005500000000000000000

Điều 17.2.LQ.55. Công khai thông tin của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận kiểm toán báo cáo tài chính của đơn ...

1700200000000000600005600000000000000000

Điều 17.2.LQ.56. Báo cáo minh bạch

170020000000000060000560000000000000000000802493001830001600

Điều 17.2.TT.5.16. Báo cáo minh bạch

1700200000000000600005700000000000000000

Điều 17.2.LQ.57. Trách nhiệm của đơn vị có lợi ích công chúng

170020000000000060000570000000000000000000802493001830001700

Điều 17.2.TT.5.17. Trách nhiệm của đơn vị có lợi ích công chúng

1700200000000000600005800000000000000000

Điều 17.2.LQ.58. Tính độc lập, khách quan

17002000000000007000

Chương VII XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

1700200000000000700005900000000000000000

Điều 17.2.LQ.59. Các hành vi vi phạm pháp luật về kiểm toán độc lập

1700200000000000700006000000000000000000

Điều 17.2.LQ.60. Xử lý vi phạm pháp luật về kiểm toán độc lập

1700200000000000700006100000000000000000

Điều 17.2.LQ.61. Giải quyết tranh chấp về kiểm toán độc lập

17002000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1700200000000000800002800000000000000000

Điều 17.2.TT.13.28. Hiệu lực thi hành

1700200000000000800002900000000000000000

Điều 17.2.TT.13.29. Tổ chức thực hiện

1700200000000000800006200000000000000000

Điều 17.2.LQ.62. Điều khoản chuyển tiếp

1700200000000000800006300000000000000000

Điều 17.2.LQ.63. Hiệu lực thi hành

1700200000000000800006400000000000000000

Điều 17.2.LQ.64. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

1700200000000000800006500000000000000000

Điều 17.2.NĐ.1.22. Quy định chuyển tiếp

1700200000000000800006600000000000000000

Điều 17.2.NĐ.1.23. Hiệu lực thi hành

1700200000000000800006700000000000000000

Điều 17.2.NĐ.1.24. Trách nhiệm thi hành

1700200000000000800006800000000000000000

Điều 17.2.NĐ.2.11. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

1700200000000000800006900000000000000000

Điều 17.2.TT.1.19. Điều khoản chuyển tiếp

1700200000000000800007000000000000000000

Điều 17.2.TT.1.20. Hiệu lực thi hành

1700200000000000800007100000000000000000

Điều 17.2.TT.1.21. Điều khoản chuyển tiếp

1700200000000000800007200000000000000000

Điều 17.2.TT.1.22. Hiệu lực thi hành

1700200000000000800007280244820150550230

Điều 17.2.TT.1.23. Hiệu lực thi hành

1700200000000000800007300000000000000000

Điều 17.2.TT.2.16. Điều khoản chuyển tiếp

1700200000000000800007400000000000000000

Điều 17.2.TT.2.17. Hiệu lực thi hành

1700200000000000800007500000000000000000

Điều 17.2.TT.2.18. Tổ chức thực hiện

1700200000000000800007580245500202550190

Điều 17.2.TT.2.19. Hiệu lực thi hành

1700200000000000800007600000000000000000

Điều 17.2.TT.3.19. Hiệu lực thi hành

1700200000000000800007700000000000000000

Điều 17.2.TT.4.3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

1700200000000000800007800000000000000000

Điều 17.2.TT.5.18. Tổ chức thực hiện

1700200000000000800007900000000000000000

Điều 17.2.TT.6.29. Tổ chức thực hiện

1700200000000000800007980244820150550300

Điều 17.2.TT.6.30. Hiệu lực thi hành

1700200000000000800008000000000000000000

Điều 17.2.TT.7.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.

1700200000000000800008100000000000000000

Điều 17.2.TT.7.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên q...

1700200000000000800008200000000000000000

Điều 17.2.TT.8.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.

1700200000000000800008300000000000000000

Điều 17.2.TT.8.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên q...

1700200000000000800008400000000000000000

Điều 17.2.TT.9.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2015.

1700200000000000800008500000000000000000

Điều 17.2.TT.9.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên q...

1700200000000000800008600000000000000000

Điều 17.2.TT.10.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.

1700200000000000800008700000000000000000

Điều 17.2.TT.10.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp dịch vụ kế toán, k...

1700200000000000800008800000000000000000

Điều 17.2.TT.11.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.

1700200000000000800008900000000000000000

Điều 17.2.TT.11.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên ...

1700200000000000800009000000000000000000

Điều 17.2.TT.12.3.

1700200000000000800009100000000000000000

Điều 17.2.TT.12.4.

1700200000000000800009200000000000000000

Điều 17.2.TT.13.27. Điều khoản chuyển tiếp

/* Ensure CSS applies */