Kế toán, kiểm toán
Danh sách đề mục
Danh sách điều khoản
17001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1700100000000000100000100000000000000000
Điều 17.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000200000000000000000
Điều 17.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000200500000000000000
Điều 17.1.NĐ.1.1. Phạm vi Điều chỉnh
1700100000000000100000200997500000000000
Điều 17.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000201060866055112000
Điều 17.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000201123598449673000
Điều 17.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000207334105511250000
Điều 17.1.QĐ.9.2. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000212430729708131000
Điều 17.1.TT.11.1. Phạm vi áp dụng
1700100000000000100000213008686892057000
Điều 17.1.TT.11.5. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000222939042143155000
Điều 17.1.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1700100000000000100000234883490610965000
Điều 17.1.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000244976549566265000
Điều 17.1.TT.30.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000253780301635662000
Điều 17.1.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000261175453373956000
Điều 17.1.TT.31.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000267581503567253000
Điều 17.1.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000272930555478656000
Điều 17.1.TT.32.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000278209097160318000
Điều 17.1.TT.38.1. Phạm vi Điều chỉnh
1700100000000000100000280273400066000010
Điều 17.1.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000280273400066000020
Điều 17.1.TT.52.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000280273400067000010
Điều 17.1.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000280273400067000020
Điều 17.1.TT.53.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000280275390008000020
Điều 17.1.TT.54.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000280275390009000010
Điều 17.1.TT.55.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000280275390009000020
Điều 17.1.TT.55.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000280276110026000010
Điều 17.1.TT.56.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000280276110026000020
Điều 17.1.TT.56.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000280276660099000010
Điều 17.1.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000280276660099000020
Điều 17.1.TT.57.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000280277980088000010
Điều 17.1.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000280277980088000020
Điều 17.1.TT.58.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000280278000090000010
Điều 17.1.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000280278000090000020
Điều 17.1.TT.59.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000280280650041000010
Điều 17.1.TT.60.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000280280650041000020
Điều 17.1.TT.60.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000280283100014000010
Điều 17.1.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000280283100014000020
Điều 17.1.TT.61.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000282458323214055000
Điều 17.1.TT.38.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000286054366955173000
Điều 17.1.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh
1700100000000000100000288913221729362000
Điều 17.1.TT.40.2. Đối tượng áp dụng
1700100000000000100000300000000000000000
Điều 17.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ
1700100000000000100000300500000000000000
Điều 17.1.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
1700100000000000100000300534182230000000
Điều 17.1.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
1700100000000000100000303918223000000000
Điều 17.1.TT.23.2. Giải thích thuật ngữ
1700100000000000100000321688525000000000
Điều 17.1.TT.40.3. Giải thích từ ngữ
1700100000000000100000400000000000000000
Điều 17.1.LQ.4. Nhiệm vụ kế toán
1700100000000000100000500000000000000000
Điều 17.1.LQ.5. Yêu cầu kế toán
1700100000000000100000600000000000000000
Điều 17.1.LQ.6. Nguyên tắc kế toán
1700100000000000100000700000000000000000
Điều 17.1.LQ.7. Chuẩn mực kế toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán
170010000000000010000070000000000000000000802057401495500100
Điều 17.1.QĐ.2.1. Ban hành bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1) có số hiệu và tên gọi sauđây:
170010000000000010000070000000000000000000802057401495500200
Điều 17.1.QĐ.2.2. Bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được ápdụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tếtrong cả nước.
170010000000000010000070000000000000000000802093901655500100
Điều 17.1.QĐ.3.1. Ban hành sáu (06) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 2) có số hiệu và tên gọi sau đây:
170010000000000010000070000000000000000000802093901655500200
Điều 17.1.QĐ.3.2. Sáu (06) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.
170010000000000010000070000000000000000000802130302345500100
Điều 17.1.QĐ.4.1. Ban hành sáu (06) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 3) có số hiệu và tên gọi sau đây:
170010000000000010000070000000000000000000802130302345500200
Điều 17.1.QĐ.4.2. Sáu (06) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.
170010000000000010000070000000000000000000802171600120000100
Điều 17.1.QĐ.6.1. Ban hành sáu (06) Chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 4) có số hiệu và tên gọi sau đây:
170010000000000010000070000000000000000000802171600120000200
Điều 17.1.QĐ.6.2. Sáu (06) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.
170010000000000010000070000000000000000000802203201005500100
Điều 17.1.QĐ.8.1. Ban hành bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 5) có số hiệu và tên gọi sau đây:
170010000000000010000070000000000000000000802203201005500200
Điều 17.1.QĐ.8.2. Bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.
170010000000000010000070000000000000000000802211400205500100
Điều 17.1.TT.2.1. Hướng dẫn kế toán chuẩn mực "Thuế thu nhập doanh nghiệp"
170010000000000010000070000000000000000000802211400205500200
Điều 17.1.TT.2.2. Hướng dẫn kế toán chuẩn mực "Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm"
170010000000000010000070000000000000000000802211400205500300
Điều 17.1.TT.2.3. Hướng dẫn kế toán chuẩn mực "Báo cáo tài chính giữa niên độ"
170010000000000010000070000000000000000000802211400205500400
Điều 17.1.TT.2.4. Hướng dẫn kế toán chuẩn mực "Báo cáo bộ phận"
170010000000000010000070000000000000000000802211400205500500
Điều 17.1.TT.2.5. Hướng dẫn kế toán chuẩn mực "Thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và các sai sót"
170010000000000010000070000000000000000000802211400215500100
Điều 17.1.TT.3.1. HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN CHUẨN MỰC
170010000000000010000070000000000000000000802211400215500200
Điều 17.1.TT.3.2. HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN CHUẨN MỰC
170010000000000010000070000000000000000000802211400215500300
Điều 17.1.TT.3.3. HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN CHUẨN MỰC
170010000000000010000070000000000000000000802276501615500100
Điều 17.1.TT.7.1. QUY ĐỊNH CHUNG
170010000000000010000070000000000000000000802276501615500200
Điều 17.1.TT.7.2. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 02 "HÀNG TỒN KHO", CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 03 "TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH", CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 04 "TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH"
170010000000000010000070000000000000000000802276501615500300
Điều 17.1.TT.7.3. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 05 “BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ”
170010000000000010000070000000000000000000802276501615500400
Điều 17.1.TT.7.4. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 06 "THUÊ TÀI SẢN"
170010000000000010000070000000000000000000802276501615500500
Điều 17.1.TT.7.5. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 07 “KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN KẾT”
170010000000000010000070000000000000000000802276501615500600
Điều 17.1.TT.7.6. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 08 “THÔNG TIN TÀI CHÍNH VỀ NHỮNG KHOẢN VỐN GÓP LIÊN DOANH” 1. Kế toán hoạt động liên doanh dưới hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1.1. Tr...
170010000000000010000070000000000000000000802276501615500800
Điều 17.1.TT.7.8. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 14 "DOANH THU VÀ THU NHẬP KHÁC"
170010000000000010000070000000000000000000802276501615501000
Điều 17.1.TT.7.10. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 16 "CHI PHÍ ĐI VAY" 1. Hạch toán chi phí đi vay phải tôn trọng một số quy định sau:
170010000000000010000070000000000000000000802276501615501100
Điều 17.1.TT.7.11. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 21 "TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH" Việc hướng dẫn nguyên tắc, nội dung, kết cấu và phương pháp lập các Báo cáo tài chính, như: Bảng cân đối kế...
170010000000000010000070000000000000000000802276501615501200
Điều 17.1.TT.7.12. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 24 "BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ"
170010000000000010000070000000000000000000802276501615501300
Điều 17.1.TT.7.13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 25
170010000000000010000070000000000000000000802276501615501400
Điều 17.1.TT.7.14. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 26 “THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN”
170010000000000010000070000000000000000000802344102105500200
Điều 17.1.TT.11.2. Căn cứ áp dụng
170010000000000010000070000000000000000000802344102105500300
Điều 17.1.TT.11.3. Các thuật ngữ áp dụng
170010000000000010000070000000000000000000802344102105500400
Điều 17.1.TT.11.4. Mục đích áp dụng
170010000000000010000070000000000000000000802344102105500600
Điều 17.1.TT.11.6. Trình bày các khoản Nợ phải trả tài chính và công cụ vốn chủ sở hữu
170010000000000010000070000000000000000000802344102105500700
Điều 17.1.TT.11.7. Trình bày các khoản Dự phòng thanh toán tiềm tàng
170010000000000010000070000000000000000000802344102105500800
Điều 17.1.TT.11.8. Trình bày Quyền chọn thanh toán
170010000000000010000070000000000000000000802344102105500900
Điều 17.1.TT.11.9. Trình bày các công cụ tài chính phức hợp
170010000000000010000070000000000000000000802344102105501000
Điều 17.1.TT.11.10. Trình bày Cổ phiếu quỹ
170010000000000010000070000000000000000000802344102105501100
Điều 17.1.TT.11.11. Trình bày các khoản tiền lãi, cổ tức, lỗ và lãi.
170010000000000010000070000000000000000000802344102105501200
Điều 17.1.TT.11.12. Bù trừ tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính trên Bảng cân đối kế toán
170010000000000010000070000000000000000000802344102105501300
Điều 17.1.TT.11.13. Mục đích áp dụng
170010000000000010000070000000000000000000802344102105501400
Điều 17.1.TT.11.14. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000010000070000000000000000000802344102105501500
Điều 17.1.TT.11.15. Phân nhóm công cụ tài chính và mức độ thuyết minh
170010000000000010000070000000000000000000802344102105501600
Điều 17.1.TT.11.16. Mức độ trọng yếu của công cụ tài chính đối với tình hình tài chính và kết quả kinh doanh
170010000000000010000070000000000000000000802344102105501700
Điều 17.1.TT.11.17. Trình bày các loại tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính
170010000000000010000070000000000000000000802344102105501800
Điều 17.1.TT.11.18. Thuyết minh đối với tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính được ghi nhận theo giá trị hợp lý thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
170010000000000010000070000000000000000000802344102105501900
Điều 17.1.TT.11.19. Thuyết minh đối với việc phân loại lại
170010000000000010000070000000000000000000802344102105502000
Điều 17.1.TT.11.20. Thuyết minh về việc dừng ghi nhận
170010000000000010000070000000000000000000802344102105502100
Điều 17.1.TT.11.21. Thuyết minh về tài sản đảm bảo
170010000000000010000070000000000000000000802344102105502200
Điều 17.1.TT.11.22. Dự phòng cho tổn thất tín dụng
170010000000000010000070000000000000000000802344102105502300
Điều 17.1.TT.11.23. Thuyết minh về công cụ tài chính phức hợp gắn liền với nhiều công cụ tài chính phái sinh
170010000000000010000070000000000000000000802344102105502400
Điều 17.1.TT.11.24. Thuyết minh các khoản vay mất khả năng thanh toán và vi phạm hợp đồng
170010000000000010000070000000000000000000802344102105502500
Điều 17.1.TT.11.25. Trình bày các khoản mục thu nhập, chi phí, lãi hoặc lỗ
170010000000000010000070000000000000000000802344102105502600
Điều 17.1.TT.11.26. Trình bày các chính sách kế toán
170010000000000010000070000000000000000000802344102105502700
Điều 17.1.TT.11.27. Thuyết minh về nghiệp vụ phòng ngừa rủi ro
170010000000000010000070000000000000000000802344102105502800
Điều 17.1.TT.11.28. Thuyết minh về giá trị hợp lý
170010000000000010000070000000000000000000802344102105502900
Điều 17.1.TT.11.29. Những thuyết minh định tính
170010000000000010000070000000000000000000802344102105503000
Điều 17.1.TT.11.30. Những thuyết minh định lượng
170010000000000010000070000000000000000000802344102105503100
Điều 17.1.TT.11.31. Thuyết minh về rủi ro tín dụng
170010000000000010000070000000000000000000802344102105503200
Điều 17.1.TT.11.32. Thuyết minh về rủi ro thanh khoản
170010000000000010000070000000000000000000802344102105503300
Điều 17.1.TT.11.33. Thuyết minh về rủi ro thị trường
1700100000000000100000800000000000000000
Điều 17.1.LQ.8. Đối tượng kế toán
1700100000000000100000900000000000000000
Điều 17.1.LQ.9. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết
1700100000000000100001000000000000000000
Điều 17.1.LQ.10. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán
170010000000000010000100000000000000000000402605201740000400
Điều 17.1.NĐ.1.4. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán
1700100000000000100001100000000000000000
Điều 17.1.LQ.11. Chữ viết và chữ số sử dụng trong kế toán
1700100000000000100001200000000000000000
Điều 17.1.LQ.12. Kỳ kế toán
1700100000000000100001300000000000000000
Điều 17.1.LQ.13. Các hành vi bị nghiêm cấm
1700100000000000100001400000000000000000
Điều 17.1.LQ.14. Giá trị của tài liệu, số liệu kế toán
1700100000000000100001500000000000000000
Điều 17.1.LQ.15. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
17001000000000002000
Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN
1700100000000000200000010000000000000000
Mục 1 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
170010000000000020000001000000000000000001600000000000000000
Điều 17.1.LQ.16. Nội dung chứng từ kế toán
17001000000000002000000100000000000000000160000000000000000000402605201740000500
Điều 17.1.NĐ.1.5. Chứng từ kế toán
170010000000000020000001000000000000000001700000000000000000
Điều 17.1.LQ.17. Chứng từ điện tử
17001000000000002000000100000000000000000170000000000000000000802199801035500100
Điều 17.1.TT.1.1. QUY ĐỊNH CHUNG
17001000000000002000000100000000000000000170000000000000000000802199801035500200
Điều 17.1.TT.1.2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
170010000000000020000001000000000000000001800000000000000000
Điều 17.1.LQ.18. Lập và lưu trữ chứng từ kế toán
170010000000000020000001000000000000000001900000000000000000
Điều 17.1.LQ.19. Ký chứng từ kế toán
170010000000000020000001000000000000000002000000000000000000
Điều 17.1.LQ.20. Hóa đơn
170010000000000020000001000000000000000002100000000000000000
Điều 17.1.LQ.21. Quản lý, sử dụng chứng từ kế toán
1700100000000000200000020000000000000000
Mục 2 TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ SỔ KẾ TOÁN
170010000000000020000002000000000000000002200000000000000000
Điều 17.1.LQ.22. Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán
170010000000000020000002000000000000000002300000000000000000
Điều 17.1.LQ.23. Lựa chọn áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
170010000000000020000002000000000000000002400000000000000000
Điều 17.1.LQ.24. Sổ kế toán
170010000000000020000002000000000000000002500000000000000000
Điều 17.1.LQ.25. Hệ thống sổ kế toán
170010000000000020000002000000000000000002600000000000000000
Điều 17.1.LQ.26. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ và lưu trữ sổ kế toán
170010000000000020000002000000000000000002700000000000000000
Điều 17.1.LQ.27. Sửa chữa sổ kế toán
170010000000000020000002000000000000000002800000000000000000
Điều 17.1.LQ.28. Đánh giá và ghi nhận theo giá trị hợp lý
1700100000000000200000030000000000000000
Mục 3 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
170010000000000020000003000000000000000002900000000000000000
Điều 17.1.LQ.29. Báo cáo tài chính của đơn vị kế toán
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500300
Điều 17.1.TT.23.3. Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500400
Điều 17.1.TT.23.4. Kỳ lập Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500500
Điều 17.1.TT.23.5. Trách nhiệm lập Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500600
Điều 17.1.TT.23.6. Thời hạn nộp và công khai Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500700
Điều 17.1.TT.23.7. Nơi nhận Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500800
Điều 17.1.TT.23.8. Xác định công ty mẹ
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025500900
Điều 17.1.TT.23.9. Nguyên tắc xác định quyền kiểm soát, tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ và cổ đông không kiểm soát nắm giữ trong công ty con
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501000
Điều 17.1.TT.23.10. Nguyên tắc chung khi lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501100
Điều 17.1.TT.23.11. Trình tự hợp nhất Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa công ty mẹ và công ty con
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501200
Điều 17.1.TT.23.12. Bảng tổng hợp bút toán điều chỉnh và Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501300
Điều 17.1.TT.23.13. Biểu mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501400
Điều 17.1.TT.23.14. Nguyên tắc kế toán loại trừ khoản đầu tư của công ty mẹ vào công ty con trong giao dịch hợp nhất kinh doanh đạt được quyền kiểm soát qua một lần mua
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501500
Điều 17.1.TT.23.15. Nguyên tắc kế toán loại trừ khoản đầu tư của công ty mẹ vào công ty con trong giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501600
Điều 17.1.TT.23.16. Phương pháp kế toán loại trừ khoản đầu tư của Công ty mẹ vào Công ty con
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501700
Điều 17.1.TT.23.17. Kế toán giao dịch công ty con, công ty liên kết mua lại cổ phiếu đã phát hành (cổ phiếu quỹ) và đầu tư ngược lại công ty mẹ
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501800
Điều 17.1.TT.23.18. Ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ giao dịch hợp nhất kinh doanh
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025501900
Điều 17.1.TT.23.19. Điều chỉnh ảnh hưởng của chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ khi thu hồi tài sản và thanh toán nợ phải trả của công ty con khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502000
Điều 17.1.TT.23.20. Phương pháp kế toán phân bổ lợi thế thương mại
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502100
Điều 17.1.TT.23.21. Nguyên tắc xác định giá trị và tách lợi ích cổ đông không kiểm soát cuối kỳ
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502200
Điều 17.1.TT.23.22. Phương pháp kế toán tách lợi ích cổ đông không kiểm soát trong giá trị ghi sổ của tài sản thuần của công ty con tại thời điểm cuối kỳ
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502300
Điều 17.1.TT.23.23. Nguyên tắc xử lý cổ tức ưu đãi và quỹ khen thưởng, phúc lợi
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502400
Điều 17.1.TT.23.24. Phương pháp kế toán cổ tức ưu đãi của cổ đông không kiểm soát
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502500
Điều 17.1.TT.23.25. Phương pháp điều chỉnh quỹ khen thưởng, phúc lợi chưa trích từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502600
Điều 17.1.TT.23.26. Loại trừ ảnh hưởng của giao dịch bán hàng tồn kho trong nội bộ tập đoàn
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502700
Điều 17.1.TT.23.27. Loại trừ ảnh hưởng của giao dịch bán tài sản cố định trong nội bộ
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502800
Điều 17.1.TT.23.28. Điều chỉnh và loại trừ ảnh hưởng của giao dịch chuyển hàng tồn kho thành tài sản cố định trong nội bộ tập đoàn
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025502900
Điều 17.1.TT.23.29. Điều chỉnh và loại trừ ảnh hưởng của giao dịch góp vốn bằng tài sản phi tiền tệ vào công ty con
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503000
Điều 17.1.TT.23.30. Loại trừ cổ tức công ty mẹ được chia từ lợi nhuận sau ngày mua của công ty con
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503100
Điều 17.1.TT.23.31. Các khoản vay trong nội bộ
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503200
Điều 17.1.TT.23.32. Điều chỉnh các khoản mục nội bộ khác
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503300
Điều 17.1.TT.23.33. Bút toán kết chuyển
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503400
Điều 17.1.TT.23.34. Nguyên tắc xử lý các khoản dự phòng phải thu khó đòi phát sinh từ các giao dịch trong nội bộ tập đoàn trên Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503500
Điều 17.1.TT.23.35. Phương pháp kế toán các khoản dự phòng phải thu khó đòi phát sinh từ các giao dịch trong nội bộ tập đoàn trên Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503600
Điều 17.1.TT.23.36. Nguyên tắc xử lý các khoản dự phòng liên quan đến các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503700
Điều 17.1.TT.23.37. Phương pháp kế toán các khoản dự phòng liên quan đến các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503800
Điều 17.1.TT.23.38. Nguyên tắc xử lý khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025503900
Điều 17.1.TT.23.39. Phương pháp kế toán các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho trên Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504000
Điều 17.1.TT.23.40. Nguyên tắc xử lý khoản dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hoá và bảo hành công trình xây dựng
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504100
Điều 17.1.TT.23.41. Phương pháp kế toán khoản dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hoá và bảo hành công trình xây dựng
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504200
Điều 17.1.TT.23.42. Xác định quyền biểu quyết, giá phí khoản đầu tư, lợi ích của công ty mẹ và lợi ích cổ đông không kiểm soát trong tập đoàn đa cấp
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504300
Điều 17.1.TT.23.43. Phương pháp hợp nhất 1. Quy trình, nguyên tắc, phương pháp và kỹ thuật hợp nhất báo cáo tài chính đối với các công ty con cấp 2 được thực hiện tương tự như đối với công ty con cấp ...
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504400
Điều 17.1.TT.23.44. Hợp nhất báo cáo tài chính của công ty con cấp 2 theo phương pháp gián tiếp
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504500
Điều 17.1.TT.23.45. Hợp nhất báo cáo tài chính của công ty con cấp 2 theo phương pháp trực tiếp
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504600
Điều 17.1.TT.23.46. Hợp nhất báo cáo tài chính của công ty con cấp 1 đồng thời là công ty liên doanh, liên kết hoặc có vốn góp của các đơn vị khác trong tập đoàn
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504700
Điều 17.1.TT.23.47. Các hình thức tái cấu trúc tập đoàn
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504800
Điều 17.1.TT.23.48. Nguyên tắc trình bày khoản đầu tư vào công ty con sau khi thoái vốn và ghi nhận kết quả từ việc thoái vốn tại công ty con
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025504900
Điều 17.1.TT.23.49. Nguyên tắc xác định kết quả của việc thoái vốn trên Báo cáo tài chính hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505000
Điều 17.1.TT.23.50. Thủ tục kế toán khi thoái vốn đầu tư vào công ty con
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505100
Điều 17.1.TT.23.51. Phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất trong trường hợp công ty mẹ thoái một phần vốn đầu tư tại công ty con nhưng vẫn nắm giữ quyền kiểm soát
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505200
Điều 17.1.TT.23.52. Phương pháp kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất trong trường hợp công ty mẹ thoái một phần vốn đầu tư tại công ty con dẫn đến mất quyền kiểm soát
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505300
Điều 17.1.TT.23.53. Phương pháp kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất trong trường hợp công ty mẹ thoái toàn bộ 100% vốn đầu tư vào công ty con (trường hợp này sau đây gọi là thanh lý c...
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505400
Điều 17.1.TT.23.54. Hợp nhất báo cáo tài chính trong trường hợp công ty con huy động thêm vốn góp từ chủ sở hữu
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505500
Điều 17.1.TT.23.55. Hợp nhất báo cáo tài chính trong trường hợp chuyển công ty con sở hữu gián tiếp (công ty con cấp 2) thành công ty con sở hữu trực tiếp (công ty con cấp 1)
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505600
Điều 17.1.TT.23.56. Hợp nhất báo cáo tài chính trong trường hợp chuyển công ty con sở hữu trực tiếp (công ty con cấp 1) thành công ty con sở hữu gián tiếp (công ty con cấp 2)
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505700
Điều 17.1.TT.23.57. Quy định chung đối với việc chuyển đổi báo cáo tài chính của công ty con sang đồng tiền báo cáo của công ty mẹ
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505800
Điều 17.1.TT.23.58. Tỷ giá hối đoái áp dụng để chuyển đổi Báo cáo tài chính của công ty con lập bằng đồng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán của công ty mẹ
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025505900
Điều 17.1.TT.23.59. Phương pháp kế toán chuyển đổi Báo cáo tài chính của công ty con sang đồng tiền báo cáo của công ty mẹ
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506000
Điều 17.1.TT.23.60. Phạm vi áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506100
Điều 17.1.TT.23.61. Căn cứ xác định nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506200
Điều 17.1.TT.23.62. Nguyên tắc kế toán và quy trình áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu đối với khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506300
Điều 17.1.TT.23.63. Dừng áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506400
Điều 17.1.TT.23.64. Căn cứ xác định giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết theo phương pháp vốn chủ sở hữu
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506500
Điều 17.1.TT.23.65. Điều chỉnh giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết từ sau ngày đầu tư đến đầu kỳ báo cáo
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506600
Điều 17.1.TT.23.66. Điều chỉnh giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết phát sinh trong kỳ
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506700
Điều 17.1.TT.23.67. Kế toán các khoản lãi, lỗ phát sinh từ giao dịch bán tài sản hoặc góp vốn bằng tài sản phi tiền tệ giữa nhà đầu tư và công ty liên doanh, liên kết
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506800
Điều 17.1.TT.23.68. Cơ sở lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025506900
Điều 17.1.TT.23.69. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507000
Điều 17.1.TT.23.70. Nguyên tắc điều chỉnh ảnh hưởng từ giao dịch mua, thanh lý công ty con trong kỳ đến Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 1. Luồng tiền mua hoặc thanh lý công ty con bị ảnh hưởng bởi...
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507100
Điều 17.1.TT.23.71. Điều chỉnh ảnh hưởng trực tiếp của giao dịch mua, thanh lý các công ty con đến luồng tiền từ hoạt động đầu tư 1. Các khoản tiền chi ra khi mua hoặc thu về thanh lý công ty con được...
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507200
Điều 17.1.TT.23.72. Điều chỉnh ảnh hưởng gián tiếp của giao dịch mua, thanh lý các công ty con đến các luồng tiền trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 1. Khi công ty con được mua hoặc bị thanh lý...
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507300
Điều 17.1.TT.23.73. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động kinh doanh theo phương pháp gián tiếp
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507400
Điều 17.1.TT.23.74. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động đầu tư
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507500
Điều 17.1.TT.23.75. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động tài chính
17001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802531302025507600
Điều 17.1.TT.23.76. Tổng hợp các luồng tiền trong kỳ
170010000000000020000003000000000000000003000000000000000000
Điều 17.1.LQ.30. Báo cáo tài chính nhà nước
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000400
Điều 17.1.TT.40.4. Kỳ lập báo cáo
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000500
Điều 17.1.TT.40.5. Trách nhiệm của các đơn vị
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000600
Điều 17.1.TT.40.6. Thời hạn và nơi nhận báo cáo
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000700
Điều 17.1.TT.40.7. Hình thức nộp báo cáo
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000800
Điều 17.1.TT.40.8. Mục đích của việc lập báo cáo tài chính tổng hợp
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990000900
Điều 17.1.TT.40.9. Yêu cầu đối với việc lập báo cáo tài chính tổng hợp
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001000
Điều 17.1.TT.40.10. Nguyên tắc lập báo cáo tài chính tổng hợp
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001100
Điều 17.1.TT.40.11. Các giao dịch nội bộ được loại trừ
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001200
Điều 17.1.TT.40.12. Danh mục báo cáo tài chính tổng hợp
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001400
Điều 17.1.TT.40.14. Tiếp nhận báo cáo, kiểm tra số liệu
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001500
Điều 17.1.TT.40.15. Lập bảng tổng hợp số liệu và tính toán chỉ tiêu
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001700
Điều 17.1.TT.40.17. Quy định về điều chỉnh số liệu trên báo cáo tài chính tổng hợp
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001800
Điều 17.1.TT.40.18. Công khai báo cáo tài chính tổng hợp
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990001900
Điều 17.1.TT.40.19. Mục đích của Báo cáo bổ sung thông tin tài chính
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990002000
Điều 17.1.TT.40.20. Yêu cầu của Báo cáo bổ sung thông tin tài chính
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990002100
Điều 17.1.TT.40.21. Nguyên tắc và kỳ lập báo cáo bổ sung thông tin tài chính
17001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802672300990002200
Điều 17.1.TT.40.22. Biểu mẫu báo cáo bổ sung thông tin tài chính
170010000000000020000003000000000000000003100000000000000000
Điều 17.1.LQ.31. Nội dung công khai báo cáo tài chính
170010000000000020000003000000000000000003200000000000000000
Điều 17.1.LQ.32. Hình thức và thời hạn công khai báo cáo tài chính
170010000000000020000003000000000000000003300000000000000000
Điều 17.1.LQ.33. Kiểm toán báo cáo tài chính
1700100000000000200000040000000000000000
Mục 4 KIỂM TRA KẾ TOÁN
170010000000000020000004000000000000000003400000000000000000
Điều 17.1.LQ.34. Kiểm tra kế toán
170010000000000020000004000000000000000003500000000000000000
Điều 17.1.LQ.35. Nội dung kiểm tra kế toán
170010000000000020000004000000000000000003600000000000000000
Điều 17.1.LQ.36. Thời gian kiểm tra kế toán
170010000000000020000004000000000000000003700000000000000000
Điều 17.1.LQ.37. Quyền và trách nhiệm của đoàn kiểm tra kế toán
170010000000000020000004000000000000000003800000000000000000
Điều 17.1.LQ.38. Quyền và trách nhiệm của đơn vị kế toán được kiểm tra kế toán
170010000000000020000004000000000000000003900000000000000000
Điều 17.1.LQ.39. Kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000400
Điều 17.1.NĐ.2.4. Mục tiêu của kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000500
Điều 17.1.NĐ.2.5. Các nguyên tắc cơ bản của kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000600
Điều 17.1.NĐ.2.6. Các yêu cầu nhằm đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc cơ bản của kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000700
Điều 17.1.NĐ.2.7. Nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp kiểm toán nội bộ
1700100000000000200000040000000000000000039000000000000000000040268050005000070000802753900080000100
Điều 17.1.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000800
Điều 17.1.NĐ.2.8. Công tác kiểm toán nội bộ đối với cơ quan nhà nước
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050000900
Điều 17.1.NĐ.2.9. Công tác kiểm toán nội bộ đối với đơn vị sự nghiệp công lập
1700100000000000200000040000000000000000039000000000000000000040268050005000090000802734000670000300
Điều 17.1.TT.53.3. Quy chế kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001000
Điều 17.1.NĐ.2.10. Công tác kiểm toán nội bộ đối với các doanh nghiệp
1700100000000000200000040000000000000000039000000000000000000040268050005000100000802734000660000300
Điều 17.1.TT.52.3. Quy chế kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001100
Điều 17.1.NĐ.2.11. Tiêu chuẩn của người làm công tác kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001200
Điều 17.1.NĐ.2.12. Quy chế và quy trình kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001300
Điều 17.1.NĐ.2.13. Phương pháp thực hiện kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001400
Điều 17.1.NĐ.2.14. Kế hoạch kiểm toán nội bộ hàng năm
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001500
Điều 17.1.NĐ.2.15. Thực hiện kế hoạch kiểm toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001600
Điều 17.1.NĐ.2.16. Báo cáo kiểm toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001700
Điều 17.1.NĐ.2.17. Báo cáo đột xuất và tham vấn chuyên môn
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001800
Điều 17.1.NĐ.2.18. Lưu hồ sơ, tài liệu kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050001900
Điều 17.1.NĐ.2.19. Đảm bảo chất lượng hoạt động kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002000
Điều 17.1.NĐ.2.20. Nhiệm vụ của bộ phận kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002100
Điều 17.1.NĐ.2.21. Trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002200
Điều 17.1.NĐ.2.22. Quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002300
Điều 17.1.NĐ.2.23. Trách nhiệm và quyền hạn của người làm công tác kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002400
Điều 17.1.NĐ.2.24. Trách nhiệm và quyền hạn của người phụ trách kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002500
Điều 17.1.NĐ.2.25. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng đơn vị sự nghi...
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002600
Điều 17.1.NĐ.2.26. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002700
Điều 17.1.NĐ.2.27. Trách nhiệm của Tổng giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002800
Điều 17.1.NĐ.2.28. Trách nhiệm của các bộ phận, đơn vị được kiểm toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000402680500050002900
Điều 17.1.NĐ.2.29. Quản lý nhà nước về kiểm toán nội bộ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000100
Điều 17.1.QĐ.5.1. Mục đích của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000200
Điều 17.1.QĐ.5.2. Đối tượng áp dụng quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000300
Điều 17.1.QĐ.5.3. Nhiệm vụ của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000400
Điều 17.1.QĐ.5.4. Yêu cầu của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000500
Điều 17.1.QĐ.5.5. Người được giao nhiệm vụ kiểm tra
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000600
Điều 17.1.QĐ.5.6. Hình thức tự kiểm tra tài chính, kế toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000700
Điều 17.1.QĐ.5.7. Kiểm tra các khoản thu ngân sách, thu hoạt động của đơn vị
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000800
Điều 17.1.QĐ.5.8. Kiểm tra các khoản chi ngân sách, chi khác của đơn vị
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670000900
Điều 17.1.QĐ.5.9. Kiểm tra việc xác định các khoản chênh lệch thu chi hoạt động và trích lập các quỹ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001000
Điều 17.1.QĐ.5.10. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản cố định
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001100
Điều 17.1.QĐ.5.11. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng vật liệu, dụng cụ
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001300
Điều 17.1.QĐ.5.13. Kiểm tra các quan hệ thanh toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001400
Điều 17.1.QĐ.5.14. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng các khoản vốn bằng tiền
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001500
Điều 17.1.QĐ.5.15. Kiểm tra việc thực hiện quyết toán thu chi tài chính
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001600
Điều 17.1.QĐ.5.16. Kiểm tra công tác đầu tư xây dựng cơ bản
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001700
Điều 17.1.QĐ.5.17. Kiểm tra kế toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670001900
Điều 17.1.QĐ.5.19. Đối với hình thức tự kiểm tra thường xuyên mọi hoạt động kinh tế, tài chính
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002000
Điều 17.1.QĐ.5.20. Đối với các cuộc tự kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch hoặc đột xuất
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002100
Điều 17.1.QĐ.5.21. Trình tự và phương pháp tự kiểm tra tài chính, kế toán
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002200
Điều 17.1.QĐ.5.22. Xử lý kết quả tự kiểm tra và công khai kết quả tự kiểm tra
1700100000000000200000040000000000000000039000000000000000000080215300067000220000802153000670002300
Điều 17.1.QĐ.5.23. Chế độ báo cáo
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002400
Điều 17.1.QĐ.5.24. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002500
Điều 17.1.QĐ.5.25. Trách nhiệm của bộ phận, người được giao nhiệm vụ kiểm tra
17001000000000002000000400000000000000000390000000000000000000802153000670002600
Điều 17.1.QĐ.5.26. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân khác trong đơn vị
1700100000000000200000050000000000000000
Mục 5 KIỂM KÊ TÀI SẢN, BẢO QUẢN, LƯU TRỮ TÀI LIỆU KẾ TOÁN
170010000000000020000005000000000000000004000000000000000000
Điều 17.1.LQ.40. Kiểm kê tài sản
170010000000000020000005000000000000000004100000000000000000
Điều 17.1.LQ.41. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740000600
Điều 17.1.NĐ.1.6. Tài liệu kế toán sao chụp
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740000700
Điều 17.1.NĐ.1.7. Niêm phong, tạm giữ, tịch thu tài liệu kế toán
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740000800
Điều 17.1.NĐ.1.8. Loại tài liệu kế toán phải lưu trữ
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740000900
Điều 17.1.NĐ.1.9. Bảo quản, lưu trữ và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001000
Điều 17.1.NĐ.1.10. Tài liệu kế toán lưu trữ trên phương tiện điện tử
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001100
Điều 17.1.NĐ.1.11. Nơi lưu trữ tài liệu kế toán
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001200
Điều 17.1.NĐ.1.12. Tài liệu kế toán phải lưu trữ tối thiểu 5 năm
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001300
Điều 17.1.NĐ.1.13. Tài liệu kế toán phải lưu trữ tối thiểu 10 năm
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001400
Điều 17.1.NĐ.1.14. Tài liệu kế toán phải lưu trữ vĩnh viễn
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001500
Điều 17.1.NĐ.1.15. Thời điểm tính thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001600
Điều 17.1.NĐ.1.16. Tiêu hủy tài liệu kế toán
17001000000000002000000500000000000000000410000000000000000000402605201740001700
Điều 17.1.NĐ.1.17. Thủ tục tiêu hủy tài liệu kế toán
170010000000000020000005000000000000000004200000000000000000
Điều 17.1.LQ.42. Trách nhiệm của đơn vị kế toán trong trường hợp tài liệu kế toán bị mất hoặc bị hủy hoại
1700100000000000200000060000000000000000
Mục 6 CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐƠN VỊ KẾ TOÁN CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH HOẶC HÌNH THỨC SỞ HỮU, GIẢI THỂ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, PHÁ SẢN
170010000000000020000006000000000000000004300000000000000000
Điều 17.1.LQ.43. Công việc kế toán trong trường hợp chia đơn vị kế toán
170010000000000020000006000000000000000004400000000000000000
Điều 17.1.LQ.44. Công việc kế toán trong trường hợp tách đơn vị kế toán
170010000000000020000006000000000000000004500000000000000000
Điều 17.1.LQ.45. Công việc kế toán trong trường hợp hợp nhất các đơn vị kế toán
170010000000000020000006000000000000000004600000000000000000
Điều 17.1.LQ.46. Công việc kế toán trong trường hợp sáp nhập đơn vị kế toán
170010000000000020000006000000000000000004700000000000000000
Điều 17.1.LQ.47. Công việc kế toán trong trường hợp chuyển đổi loại hình hoặc hình thức sở hữu
170010000000000020000006000000000000000004800000000000000000
Điều 17.1.LQ.48. Công việc kế toán trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản
17001000000000003000
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ NGƯỜI LÀM KẾ TOÁN
1700100000000000300004900000000000000000
Điều 17.1.LQ.49. Tổ chức bộ máy kế toán
170010000000000030000490000000000000000000402605201740001800
Điều 17.1.NĐ.1.18. Tổ chức bộ máy kế toán
1700100000000000300005000000000000000000
Điều 17.1.LQ.50. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán
1700100000000000300005100000000000000000
Điều 17.1.LQ.51. Tiêu chuẩn, quyền và trách nhiệm của người làm kế toán
1700100000000000300005200000000000000000
Điều 17.1.LQ.52. Những người không được làm kế toán
170010000000000030000520000000000000000000402605201740001900
Điều 17.1.NĐ.1.19. Những người không được làm kế toán
1700100000000000300005300000000000000000
Điều 17.1.LQ.53. Kế toán trưởng
170010000000000030000530000000000000000000802650400044000300
Điều 17.1.TT.38.3. Tiêu chuẩn và Điều kiện của chức danh kế toán trưởng, phụ trách kế toán
170010000000000030000530000000000000000000802650400044000400
Điều 17.1.TT.38.4. Bổ nhiệm người giữ chức danh kế toán trưởng, phụ trách kế toán
170010000000000030000530000000000000000000802650400044000500
Điều 17.1.TT.38.5. Thẩm quyền bổ nhiệm, bổ nhiệm lại kế toán trưởng
170010000000000030000530000000000000000000802650400044000600
Điều 17.1.TT.38.6. Thẩm quyền bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bố trí phụ trách kế toán
170010000000000030000530000000000000000000802650400044000700
Điều 17.1.TT.38.7. Thủ tục, thời điểm bổ nhiệm, bổ nhiệm lại kế toán trưởng, phụ trách kế toán, bố trí phụ trách kế toán
170010000000000030000530000000000000000000802650400044000800
Điều 17.1.TT.38.8. Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại kế toán trưởng, phụ trách kế toán, bố trí phụ trách kế toán
170010000000000030000530000000000000000000802650400044000900
Điều 17.1.TT.38.9. Thẩm quyền, thủ tục miễn nhiệm, thay thế kế toán trưởng, phụ trách kế toán
170010000000000030000530000000000000000000802650400044001000
Điều 17.1.TT.38.10. Phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng
170010000000000030000530000000000000000000802650400044001100
Điều 17.1.TT.38.11. Phụ cấp trách nhiệm công việc phụ trách kế toán
170010000000000030000530000000000000000000802650400044001200
Điều 17.1.TT.38.12. Trách nhiệm của các đơn vị
1700100000000000300005400000000000000000
Điều 17.1.LQ.54. Tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng
170010000000000030000540000000000000000000402605201740002000
Điều 17.1.NĐ.1.20. Kế toán trưởng, phụ trách kế toán
170010000000000030000540000000000000000000402605201740002100
Điều 17.1.NĐ.1.21. Tiêu chuẩn và Điều kiện của kế toán trưởng, phụ trách kế toán
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500100
Điều 17.1.TT.16.1. Mục đích, yêu cầu bồi dưỡng và cấp chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500200
Điều 17.1.TT.16.2. Tiêu chuẩn học viên tham dự khóa học bồi dưỡng kế toán trưởng
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500300
Điều 17.1.TT.16.3. Hình thức tổ chức khoá học bồi dưỡng kế toán trưởng
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500400
Điều 17.1.TT.16.4. Điều kiện tổ chức khóa học bồi dưỡng kế toán trưởng
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500500
Điều 17.1.TT.16.5. Quyền và trách nhiệm của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng trong việc tổ chức khoá học bồi dưỡng kế toán trưởng
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500600
Điều 17.1.TT.16.6. Thủ tục tổ chức khóa học bồi dưỡng kế toán trưởng
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500700
Điều 17.1.TT.16.7. Thi đánh giá kết quả học tập
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500800
Điều 17.1.TT.16.8. Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995500900
Điều 17.1.TT.16.9. Cấp “Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng”
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995501000
Điều 17.1.TT.16.10. Nội dung, chương trình bồi dưỡng kế toán trưởng
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995501100
Điều 17.1.TT.16.11. Giáo trình bồi dưỡng kế toán trưởng
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995501200
Điều 17.1.TT.16.12. Kiểm tra, giám sát việc tổ chức bồi dưỡng kế toán trưởng
17001000000000003000054000000000000000000040260520174000210000802422501995501300
Điều 17.1.TT.16.13. Xử lý vi phạm hành chính trong việc tổ chức khoá học bồi dưỡng kế toán trưởng và việc cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng
170010000000000030000540000000000000000000402605201740002300
Điều 17.1.NĐ.1.23. Kế toán đối với văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, hộ kinh doanh và tổ hợp tác, nhà thầu nước ngoài
1700100000000000300005500000000000000000
Điều 17.1.LQ.55. Trách nhiệm và quyền của kế toán trưởng
1700100000000000300005600000000000000000
Điều 17.1.LQ.56. Thuê dịch vụ làm kế toán, dịch vụ làm kế toán trưởng
170010000000000030000560000000000000000000402605201740002200
Điều 17.1.NĐ.1.22. Thuê dịch vụ làm kế toán, dịch vụ làm kế toán trưởng, phụ trách kế toán
17001000000000004000
Chương IV HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN
1700100000000000400005700000000000000000
Điều 17.1.LQ.57. Chứng chỉ kế toán viên
1700100000000000400005800000000000000000
Điều 17.1.LQ.58. Đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
170010000000000040000580000000000000000000402605201740002400
Điều 17.1.NĐ.1.24. Việc kinh doanh dịch vụ kế toán của doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề
170010000000000040000580000000000000000000802600702965500300
Điều 17.1.TT.31.3. Hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
170010000000000040000580000000000000000000802600702965500400
Điều 17.1.TT.31.4. Hợp đồng lao động toàn thời gian và xác định thời gian công tác thực tế về tài chính, kế toán, kiểm toán
170010000000000040000580000000000000000000802600702965500500
Điều 17.1.TT.31.5. Nguyên tắc đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
170010000000000040000580000000000000000000802600702965500600
Điều 17.1.TT.31.6. Trình tự đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
170010000000000040000580000000000000000000802600702965500700
Điều 17.1.TT.31.7. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
170010000000000040000580000000000000000000802600702965500800
Điều 17.1.TT.31.8. Sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
170010000000000040000580000000000000000000802600702965500900
Điều 17.1.TT.31.9. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị
170010000000000040000580000000000000000000802600702965501000
Điều 17.1.TT.31.10. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
170010000000000040000580000000000000000000802600702965501100
Điều 17.1.TT.31.11. Thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
170010000000000040000580000000000000000000802600702965501200
Điều 17.1.TT.31.12. Đình chỉ hành nghề dịch vụ kế toán
170010000000000040000580000000000000000000802600702965501300
Điều 17.1.TT.31.13. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
170010000000000040000580000000000000000000802600702965501400
Điều 17.1.TT.31.14. Công khai thông tin về kế toán viên hành nghề
170010000000000040000580000000000000000000802600702965501500
Điều 17.1.TT.31.15. Trách nhiệm của kế toán viên hành nghề
170010000000000040000580000000000000000000802600702965501600
Điều 17.1.TT.31.16. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán và người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, đại diện hộ kin...
170010000000000040000580000000000000000000802600702965501700
Điều 17.1.TT.31.17. Các hành vi vi phạm về đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
1700100000000000400005900000000000000000
Điều 17.1.LQ.59. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000590000000000000000000402605201740002600
Điều 17.1.NĐ.1.26. Tỷ lệ vốn góp của thành viên là tổ chức của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
170010000000000040000590000000000000000000402605201740002700
Điều 17.1.NĐ.1.27. Tỷ lệ vốn góp của kế toán viên hành nghề tại công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
170010000000000040000590000000000000000000402605201740002900
Điều 17.1.NĐ.1.29. Đối tượng được cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới cho các doanh nghiệp, tổ chức tại Việt Nam
170010000000000040000590000000000000000000402605201740003000
Điều 17.1.NĐ.1.30. Điều kiện cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới
170010000000000040000590000000000000000000402605201740003100
Điều 17.1.NĐ.1.31. Phương thức cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới
170010000000000040000590000000000000000000402605201740003200
Điều 17.1.NĐ.1.32. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới
17001000000000004000059000000000000000000040260520174000320000802728400400000300
Điều 17.1.TT.51.3. Chế độ báo cáo định kỳ khi cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới
170010000000000040000590000000000000000000402605201740003300
Điều 17.1.NĐ.1.33. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam có tham gia liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kế toán qua biê...
170010000000000040000590000000000000000000402605201740003400
Điều 17.1.NĐ.1.34. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài
1700100000000000400006000000000000000000
Điều 17.1.LQ.60. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000600000000000000000000802600702975500300
Điều 17.1.TT.32.3. Đối tượng được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000600000000000000000000802600702975500400
Điều 17.1.TT.32.4. Nguyên tắc lập hồ sơ
170010000000000040000600000000000000000000802600702975500500
Điều 17.1.TT.32.5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000600000000000000000000802600702975500600
Điều 17.1.TT.32.6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000600000000000000000000802600702975500700
Điều 17.1.TT.32.7. Nộp phí
170010000000000040000600000000000000000000802600702975500800
Điều 17.1.TT.32.8. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000600000000000000000000802600702975500900
Điều 17.1.TT.32.9. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000600000000000000000000802600702975501000
Điều 17.1.TT.32.10. Tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000600000000000000000000802600702975501100
Điều 17.1.TT.32.11. Chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000600000000000000000000802600702975501200
Điều 17.1.TT.32.12. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán khi được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000600000000000000000000802600702975501300
Điều 17.1.TT.32.13. Công khai thông tin về doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000600000000000000000000802600702975501400
Điều 17.1.TT.32.14. Các hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán
1700100000000000400006100000000000000000
Điều 17.1.LQ.61. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
1700100000000000400006200000000000000000
Điều 17.1.LQ.62. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
1700100000000000400006300000000000000000
Điều 17.1.LQ.63. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
1700100000000000400006400000000000000000
Điều 17.1.LQ.64. Phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
1700100000000000400006500000000000000000
Điều 17.1.LQ.65. Hộ kinh doanh dịch vụ kế toán
1700100000000000400006600000000000000000
Điều 17.1.LQ.66. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính
1700100000000000400006700000000000000000
Điều 17.1.LQ.67. Trách nhiệm của kế toán viên hành nghề, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán
170010000000000040000670000000000000000000402605201740002800
Điều 17.1.NĐ.1.28. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500100
Điều 17.1.QĐ.9.1. Mục đích kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500300
Điều 17.1.QĐ.9.3. Đối tượng kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500400
Điều 17.1.QĐ.9.4. Nội dung, yêu cầu kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500500
Điều 17.1.QĐ.9.5. Thời hạn kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500600
Điều 17.1.QĐ.9.6. Nội dung kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500700
Điều 17.1.QĐ.9.7. Hình thức kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325500800
Điều 17.1.QĐ.9.8. Cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501000
Điều 17.1.QĐ.9.10. Trách nhiệm và quyền của các đối tượng được kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501100
Điều 17.1.QĐ.9.11. Tổ chức Đoàn kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501200
Điều 17.1.QĐ.9.12. Tiêu chuẩn thành viên Đoàn kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501300
Điều 17.1.QĐ.9.13. Trách nhiệm và quyền của thành viên Đoàn kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501400
Điều 17.1.QĐ.9.14. Trách nhiệm của Trưởng Đoàn kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501500
Điều 17.1.QĐ.9.15. Trách nhiệm của cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501600
Điều 17.1.QĐ.9.16. Thời gian một cuộc kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501700
Điều 17.1.QĐ.9.17. Chi phí cho hoạt động kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501800
Điều 17.1.QĐ.9.18. Quy trình kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán gồm 4 giai đoạn:
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325501900
Điều 17.1.QĐ.9.19. Giai đoạn chuẩn bị kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502000
Điều 17.1.QĐ.9.20. Quy trình kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502100
Điều 17.1.QĐ.9.21. Quy trình kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502200
Điều 17.1.QĐ.9.22. Giai đoạn lập và thông báo Báo cáo kết quả kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502300
Điều 17.1.QĐ.9.23. Giai đoạn theo dõi sau kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502400
Điều 17.1.QĐ.9.24. Công khai kết quả kiểm tra
17001000000000004000067000000000000000000040260520174000280000802253500325502500
Điều 17.1.QĐ.9.25. Quy trình và thủ tục kiểm soát chất lượng các dịch vụ khác của doanh nghiệp kế toán, kiểm toán và người hành nghề kế toán
1700100000000000400006800000000000000000
Điều 17.1.LQ.68. Trường hợp không được cung cấp dịch vụ kế toán
170010000000000040000680000000000000000000402605201740002500
Điều 17.1.NĐ.1.25. Trường hợp không được cung cấp dịch vụ kế toán
1700100000000000400006900000000000000000
Điều 17.1.LQ.69. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
1700100000000000400007000000000000000000
Điều 17.1.LQ.70. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán
170010000000000040000700000000000000000000402605201740003500
Điều 17.1.NĐ.1.35. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán
17001000000000005000
Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾ TOÁN
1700100000000000500007100000000000000000
Điều 17.1.LQ.71. Quản lý nhà nước về kế toán
170010000000000050000710000000000000000000802600702925500300
Điều 17.1.TT.30.3. Đối tượng cập nhật kiến thức
170010000000000050000710000000000000000000802600702925500400
Điều 17.1.TT.30.4. Nội dung, tài liệu cập nhật kiến thức
170010000000000050000710000000000000000000802600702925500500
Điều 17.1.TT.30.5. Thời gian cập nhật kiến thức
170010000000000050000710000000000000000000802600702925500600
Điều 17.1.TT.30.6. Hình thức cập nhật kiến thức
170010000000000050000710000000000000000000802600702925500700
Điều 17.1.TT.30.7. Điều kiện để được chấp thuận tổ chức cập nhật kiến thức
170010000000000050000710000000000000000000802600702925500800
Điều 17.1.TT.30.8. Giảng viên tham gia giảng dạy cập nhật kiến thức
170010000000000050000710000000000000000000802600702925500900
Điều 17.1.TT.30.9. Trình tự xem xét, chấp thuận hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán đủ điều kiện tổ chức cập nhật kiến thức
170010000000000050000710000000000000000000802600702925501000
Điều 17.1.TT.30.10. Hồ sơ đăng ký tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên
170010000000000050000710000000000000000000802600702925501100
Điều 17.1.TT.30.11. Tính giờ cập nhật kiến thức
170010000000000050000710000000000000000000802600702925501200
Điều 17.1.TT.30.12. Hoãn giờ cập nhật kiến thức đối với kế toán viên hành nghề
170010000000000050000710000000000000000000802600702925501300
Điều 17.1.TT.30.13. Tài liệu chứng minh về giờ cập nhật kiến thức
170010000000000050000710000000000000000000802600702925501400
Điều 17.1.TT.30.14. Lưu trữ hồ sơ cập nhật kiến thức cho kế toán viên
170010000000000050000710000000000000000000802600702925501500
Điều 17.1.TT.30.15. Trách nhiệm của hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán được chấp thuận tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên
170010000000000050000710000000000000000000802600702925501600
Điều 17.1.TT.30.16. Trách nhiệm của kế toán viên
170010000000000050000710000000000000000000802600702925501700
Điều 17.1.TT.30.17. Trách nhiệm của Bộ Tài chính trong việc quản lý tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên
170010000000000050000710000000000000000000802600702925501800
Điều 17.1.TT.30.18. Các hành vi vi phạm về cập nhật kiến thức
170010000000000050000710000000000000000000802753900090000300
Điều 17.1.TT.55.3. Đối tượng được kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán
170010000000000050000710000000000000000000802753900090000400
Điều 17.1.TT.55.4. Nội dung kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán
170010000000000050000710000000000000000000802753900090000500
Điều 17.1.TT.55.5. Hình thức kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán
170010000000000050000710000000000000000000802753900090000600
Điều 17.1.TT.55.6. Phạm vi, yêu cầu kiểm tra trực tiếp
170010000000000050000710000000000000000000802753900090000700
Điều 17.1.TT.55.7. Thời hạn kiểm tra trực tiếp định kỳ
170010000000000050000710000000000000000000802753900090000800
Điều 17.1.TT.55.8. Thời gian kiểm tra trực tiếp
170010000000000050000710000000000000000000802753900090000900
Điều 17.1.TT.55.9. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
170010000000000050000710000000000000000000802753900090001000
Điều 17.1.TT.55.10. Trách nhiệm của Tổ chức nghề nghiệp về kế toán
170010000000000050000710000000000000000000802753900090001100
Điều 17.1.TT.55.11. Tổ chức Đoàn kiểm tra
170010000000000050000710000000000000000000802753900090001200
Điều 17.1.TT.55.12. Quyền và nghĩa vụ của Đoàn kiểm tra
170010000000000050000710000000000000000000802753900090001300
Điều 17.1.TT.55.13. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng được kiểm tra trực tiếp
170010000000000050000710000000000000000000802753900090001400
Điều 17.1.TT.55.14. Chi phí kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán
170010000000000050000710000000000000000000802753900090001500
Điều 17.1.TT.55.15. Quy trình kiểm tra trực tiếp
170010000000000050000710000000000000000000802753900090001600
Điều 17.1.TT.55.16. Tài liệu hướng dẫn kiểm tra trực tiếp định kỳ
170010000000000050000710000000000000000000802753900090001700
Điều 17.1.TT.55.17. Lựa chọn hồ sơ hợp đồng dịch vụ kế toán để kiểm tra tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan
170010000000000050000710000000000000000000802753900090001800
Điều 17.1.TT.55.18. Kết luận kiểm tra
170010000000000050000710000000000000000000802753900090001900
Điều 17.1.TT.55.19. Xử lý sau kiểm tra
170010000000000050000710000000000000000000802753900090002000
Điều 17.1.TT.55.20. Hồ sơ kiểm tra
170010000000000050000710000000000000000000802753900090002100
Điều 17.1.TT.55.21. Công khai kết quả kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán
17001000000000005500
Chương VI CÁC CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CỤ THỂ
1700100000000000550000100000000000000000
Mục 1. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HỘ KINH DOANH
170010000000000055000010000000000000000000802779800880000300
Điều 17.1.TT.58.3. Tổ chức công tác kế toán
170010000000000055000010000000000000000000802779800880000400
Điều 17.1.TT.58.4. Chứng từ kế toán
170010000000000055000010000000000000000000802779800880000500
Điều 17.1.TT.58.5. Sổ kế toán
170010000000000055000010000000000000000000802779800880000600
Điều 17.1.TT.58.6. Xác định doanh thu, chi phí, nghĩa vụ thuế
1700100000000000550000300000000000000000
Mục 2. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
170010000000000055000030000000000000000000802192700635500100
Điều 17.1.QĐ.7.1. Ban hành ;Chế độ kế toán Quỹ Đầu tư chứng khoán; áp dụng cho công tác kế toán Quỹ Đầu tư chứng khoán. Chế độ kế toán Quỹ Đầu tư chứng khoán gồm 4 phần:
170010000000000055000030000000000000000000802192700635500200
Điều 17.1.QĐ.7.2. Chế độ kế toán Quỹ Đầu tư chứng khoán ban hành theo Quyết định này áp dụng cho các Quỹ Đầu tư chứng khoán trong cả nước và thay thế Chế độ kế toán Quỹ Đầu tư chứng khoán chấp thuận t...
170010000000000055000030000000000000000000802192700635500300
Điều 17.1.QĐ.7.3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
170010000000000055000030000000000000000000802192700635500400
Điều 17.1.QĐ.7.4. Giám đốc Công ty quản lý Quỹ Đầu tư chứng khoán có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác kế toán riêng biệt từng quỹ do Công ty quản lý theo quy định trong Quyết định này v...
170010000000000055000030000000000000000000802192700635500500
Điều 17.1.QĐ.7.5. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính ngân hàng và các Tổ chức tài chính và Thủ trưởng các đơn vị...
1700100000000000550000400000000000000000
Mục 3. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ TÀI CHÍNH XÃ
170010000000000055000040000000000000000000802705900700000100
Điều 17.1.TT.47.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000040000000000000000000802705900700000200
Điều 17.1.TT.47.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000040000000000000000000802705900700000300
Điều 17.1.TT.47.3. Quy định về chứng từ kế toán
170010000000000055000040000000000000000000802705900700000400
Điều 17.1.TT.47.4. Quy định về tài khoản kế toán
170010000000000055000040000000000000000000802705900700000500
Điều 17.1.TT.47.5. Quy định về sổ kế toán
170010000000000055000040000000000000000000802705900700000600
Điều 17.1.TT.47.6. Báo cáo quyết toán
170010000000000055000040000000000000000000802705900700000700
Điều 17.1.TT.47.7. Báo cáo tài chính
170010000000000055000040000000000000000000802705900700000800
Điều 17.1.TT.47.8. Hiệu lực thi hành
170010000000000055000040000000000000000000802705900700000900
Điều 17.1.TT.47.9. Tổ chức thực hiện
1700100000000000550000500000000000000000
Mục 4. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TRONG DOANH NGHIỆP
170010000000000055000050000000000000000000802219800535500100
Điều 17.1.TT.4.1. QUY ĐỊNH CHUNG
170010000000000055000050000000000000000000802219800535500200
Điều 17.1.TT.4.2. TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
170010000000000055000050000000000000000000802219800535500300
Điều 17.1.TT.4.3. MỘT SỐ NỘI DUNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHỦ YẾU
170010000000000055000050000000000000000000802219800535500400
Điều 17.1.TT.4.4. TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ NGƯỜI LÀM
170010000000000055000050000000000000000000802219800535500500
Điều 17.1.TT.4.5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1700100000000000550000600000000000000000
Mục 5. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
170010000000000055000060000000000000000000802263300740000100
Điều 17.1.QĐ.10.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ Kế toán áp dụng cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, bao gồm 4 phần:
170010000000000055000060000000000000000000802263300740000200
Điều 17.1.QĐ.10.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam khoá sổ kế toán để tính chuyển số dư từ tài khoản cũ sang số dư t...
170010000000000055000060000000000000000000802263300740000300
Điều 17.1.QĐ.10.3. Vụ trưởng Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính, Giám đốc Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và thủ trưởng các đơn vị có li...
1700100000000000550000700000000000000000
Mục 6. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
170010000000000055000070000000000000000000802271201325500100
Điều 17.1.TT.5.1. QUY ĐỊNH CHUNG
170010000000000055000070000000000000000000802271201325500200
Điều 17.1.TT.5.2. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
170010000000000055000070000000000000000000802271201325500300
Điều 17.1.TT.5.3. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
170010000000000055000070000000000000000000802271201325500400
Điều 17.1.TT.5.4. CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
170010000000000055000070000000000000000000802271201325500500
Điều 17.1.TT.5.5. CHẾ ĐỘ SỔ KẾ TOÁN
170010000000000055000070000000000000000000802271201325500600
Điều 17.1.TT.5.6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1700100000000000550000800000000000000000
Mục 7. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CƠ SỞ NGOÀI CÔNG LẬP
170010000000000055000080000000000000000000802273401405500100
Điều 17.1.TT.6.1. Quy định chung
170010000000000055000080000000000000000000802273401405500200
Điều 17.1.TT.6.2. Hệ thống tài khoản kế toán
170010000000000055000080000000000000000000802273401405500300
Điều 17.1.TT.6.3. Báo cáo tài chính
170010000000000055000080000000000000000000802273401405500400
Điều 17.1.TT.6.4. Hệ thống sổ kế toán
170010000000000055000080000000000000000000802273401405500500
Điều 17.1.TT.6.5. Tổ chức thực hiện
1700100000000000550000900000000000000000
Mục 8. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC
170010000000000055000090000000000000000000802294400455500100
Điều 17.1.QĐ.11.1. Ban hành kèm theo Quyết định này ;Quy định Chế độ kế toán áp dụng cho Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước;.
170010000000000055000090000000000000000000802294400455500200
Điều 17.1.QĐ.11.2. Những nội dung kế toán không quy định trong Quyết định này, Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước thực hiện theo quy định tại Luật Kế toán, Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày...
170010000000000055000090000000000000000000802294400455500300
Điều 17.1.QĐ.11.3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và áp dụng từ năm tài chính 2008. Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước phải tiến hành khoá sổ kế toán tại ...
170010000000000055000090000000000000000000802294400455500400
Điều 17.1.QĐ.11.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách n...
1700100000000000550001000000000000000000
Mục 9. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN KHI CHUYỂN DOANH NGHIỆP 100% VỐN NHÀ NƯỚC THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
170010000000000055000100000000000000000000802308701065500100
Điều 17.1.TT.8.1. QUY ĐỊNH CHUNG
170010000000000055000100000000000000000000802308701065500200
Điều 17.1.TT.8.2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
170010000000000055000100000000000000000000802308701065500300
Điều 17.1.TT.8.3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1700100000000000550001100000000000000000
Mục 10. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY XỔ SỐ KIẾN THIẾT
170010000000000055000110000000000000000000802336201685500100
Điều 17.1.TT.9.1. QUY ĐỊNH CHUNG
170010000000000055000110000000000000000000802336201685500200
Điều 17.1.TT.9.2. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
170010000000000055000110000000000000000000802336201685500300
Điều 17.1.TT.9.3. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
170010000000000055000110000000000000000000802336201685500400
Điều 17.1.TT.9.4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1700100000000000550001200000000000000000
Mục 11. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN GIAO DỊCH MUA BÁN LẠI TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
170010000000000055000120000000000000000000802343102065500100
Điều 17.1.TT.10.1. Phạm vi áp dụng
170010000000000055000120000000000000000000802343102065500200
Điều 17.1.TT.10.2. Nguyên tắc kế toán giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
170010000000000055000120000000000000000000802343102065500300
Điều 17.1.TT.10.3. Bổ sung Tài khoản 171 – Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ vào phần thứ nhất – Danh mục Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ng...
170010000000000055000120000000000000000000802343102065500400
Điều 17.1.TT.10.4. Bổ sung một số chỉ tiêu vào Phần thứ hai - Hệ thống báo cáo tài chính ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ kế...
170010000000000055000120000000000000000000802343102065500500
Điều 17.1.TT.10.5. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
170010000000000055000120000000000000000000802343102065500600
Điều 17.1.TT.10.6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
1700100000000000550001300000000000000000
Mục 12. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO QUỸ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUỐC GIA
170010000000000055000130000000000000000000802349602435500100
Điều 17.1.TT.12.1. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000130000000000000000000802349602435500200
Điều 17.1.TT.12.2. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000130000000000000000000802349602435500300
Điều 17.1.TT.12.3. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
170010000000000055000130000000000000000000802349602435500400
Điều 17.1.TT.12.4. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này.
170010000000000055000130000000000000000000802349602435500500
Điều 17.1.TT.12.5. Sổ kế toán áp dụng cho Quỹ thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC (Phần Hệ thống Sổ Kế toán) và bổ sung, sửa đổi tại Thông tư này.
170010000000000055000130000000000000000000802349602435500600
Điều 17.1.TT.12.6. Hình thức kế toán
170010000000000055000130000000000000000000802349602435500700
Điều 17.1.TT.12.7. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính
170010000000000055000130000000000000000000802349602435500800
Điều 17.1.TT.12.8. Kỳ hạn lập báo cáo quyết toán ngân sách
170010000000000055000130000000000000000000802349602435500900
Điều 17.1.TT.12.9. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách
170010000000000055000130000000000000000000802349602435501000
Điều 17.1.TT.12.10. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01/01/2010.
170010000000000055000130000000000000000000802349602435501100
Điều 17.1.TT.12.11. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia phản ánh, báo cáo Bộ Tài chính nghiên cứu, giải quyết./.
1700100000000000550001400000000000000000
Mục 13. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
170010000000000055000140000000000000000000802714300890000100
Điều 17.1.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000140000000000000000000802714300890000200
Điều 17.1.TT.50.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000140000000000000000000802714300890000300
Điều 17.1.TT.50.3. Quy định về tài khoản kế toán
170010000000000055000140000000000000000000802714300890000400
Điều 17.1.TT.50.4. Quy định về báo cáo tài chính
170010000000000055000140000000000000000000802714300890000500
Điều 17.1.TT.50.5. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán
170010000000000055000140000000000000000000802714300890000600
Điều 17.1.TT.50.6. Điều khoản hồi tố
170010000000000055000140000000000000000000802714300890000700
Điều 17.1.TT.50.7. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000550001500000000000000000
Mục 14. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
170010000000000055000150000000000000000000802410901255500100
Điều 17.1.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
170010000000000055000150000000000000000000802410901255500200
Điều 17.1.TT.14.2. Tổ chức công tác kế toán
170010000000000055000150000000000000000000802410901255500300
Điều 17.1.TT.14.3. Sửa đổi và bổ sung một số tài khoản kế toán
170010000000000055000150000000000000000000802410901255500400
Điều 17.1.TT.14.4. Kế toán phải thu hoạt động nghiệp vụ
170010000000000055000150000000000000000000802410901255500500
Điều 17.1.TT.14.5. Kế toán quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư
170010000000000055000150000000000000000000802410901255500600
Điều 17.1.TT.14.6. Kế toán doanh thu hoạt động nghiệp vụ và cung cấp dịch vụ khác
170010000000000055000150000000000000000000802410901255500700
Điều 17.1.TT.14.7. Kế toán chi phí hoạt động nghiệp vụ
170010000000000055000150000000000000000000802410901255500800
Điều 17.1.TT.14.8. Kế toán chi phí trực tiếp chung
170010000000000055000150000000000000000000802410901255500900
Điều 17.1.TT.14.9. Kế toán các tài khoản ngoài bảng Cân đối kế toán
170010000000000055000150000000000000000000802410901255501000
Điều 17.1.TT.14.10. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ
170010000000000055000150000000000000000000802410901255501100
Điều 17.1.TT.14.11. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho Công ty quản lý Quỹ:
170010000000000055000150000000000000000000802410901255501200
Điều 17.1.TT.14.12. Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính năm.
170010000000000055000150000000000000000000802410901255501300
Điều 17.1.TT.14.13. Hiệu lực thi hành
170010000000000055000150000000000000000000802410901255501400
Điều 17.1.TT.14.14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1700100000000000550001600000000000000000
Mục 15. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
170010000000000055000160000000000000000000802420001755500100
Điều 17.1.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
170010000000000055000160000000000000000000802420001755500200
Điều 17.1.TT.15.2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
170010000000000055000160000000000000000000802420001755500300
Điều 17.1.TT.15.3. Kế toán Quỹ dự trữ bắt buộc
170010000000000055000160000000000000000000802420001755500400
Điều 17.1.TT.15.4. Kế toán các khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
170010000000000055000160000000000000000000802420001755500500
Điều 17.1.TT.15.5. Kế toán khoản hoàn hoa hồng môi giới bảo hiểm
170010000000000055000160000000000000000000802420001755500600
Điều 17.1.TT.15.6. Kế toán các khoản giảm hoa hồng môi giới bảo hiểm
170010000000000055000160000000000000000000802420001755500700
Điều 17.1.TT.15.7. Kế toán Chi phí trực tiếp kinh doanh môi giới bảo hiểm
170010000000000055000160000000000000000000802420001755500800
Điều 17.1.TT.15.8. Phương pháp kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu
170010000000000055000160000000000000000000802420001755500900
Điều 17.1.TT.15.9. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ.
170010000000000055000160000000000000000000802420001755501000
Điều 17.1.TT.15.10. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
170010000000000055000160000000000000000000802420001755501100
Điều 17.1.TT.15.11. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo tài chính
170010000000000055000160000000000000000000802420001755501200
Điều 17.1.TT.15.12. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000550001700000000000000000
Mục 16. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ
170010000000000055000170000000000000000000802454601955500100
Điều 17.1.TT.17.1. Đối tượng điều chỉnh
170010000000000055000170000000000000000000802454601955500200
Điều 17.1.TT.17.2. Phạm vi áp dụng
170010000000000055000170000000000000000000802454601955500300
Điều 17.1.TT.17.3. Giải thích chữ viết tắt
170010000000000055000170000000000000000000802454601955500400
Điều 17.1.TT.17.4. Hệ thống tài khoản kế toán
170010000000000055000170000000000000000000802454601955500500
Điều 17.1.TT.17.5. Hướng dẫn một số nội dung kế toán đặc thù áp dụng cho Ban quản lý dự án đầu tư
170010000000000055000170000000000000000000802454601955500600
Điều 17.1.TT.17.6. Hướng dẫn một số nội dung kế toán đặc thù áp dụng cho Chủ đầu tư có thành lập BQLDAĐT
170010000000000055000170000000000000000000802454601955500700
Điều 17.1.TT.17.7. Đối với Chủ đầu tư không thành lập BQLDAĐT
170010000000000055000170000000000000000000802454601955500800
Điều 17.1.TT.17.8. Hệ thống báo cáo tài chính
170010000000000055000170000000000000000000802454601955500900
Điều 17.1.TT.17.9. Thời hạn lập, gửi báo cáo tài chính và nơi nhận Báo cáo tài chính
170010000000000055000170000000000000000000802454601955501000
Điều 17.1.TT.17.10. Hệ thống chứng từ kế toán
170010000000000055000170000000000000000000802454601955501100
Điều 17.1.TT.17.11. Hệ thống sổ kế toán
170010000000000055000170000000000000000000802454601955501900
Điều 17.1.TT.17.19. Điều khoản thi hành
170010000000000055000170000000000000000000802454601955502000
Điều 17.1.TT.17.20. Tổ chức thực hiện
1700100000000000550001800000000000000000
Mục 17. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUỸ MỞ
170010000000000055000180000000000000000000802454601985500100
Điều 17.1.TT.18.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ kế toán áp dụng đối với Quỹ mở gồm 4 phần:
170010000000000055000180000000000000000000802454601985500200
Điều 17.1.TT.18.2. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000180000000000000000000802454601985500300
Điều 17.1.TT.18.3. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000180000000000000000000802454601985500400
Điều 17.1.TT.18.4. Nguyên tắc kế toán và phương pháp kế toán áp dụng đối với kế toán hoạt động của Quỹ mở
170010000000000055000180000000000000000000802454601985500500
Điều 17.1.TT.18.5. Hiệu lực thi hành
170010000000000055000180000000000000000000802454601985500600
Điều 17.1.TT.18.6. Tổ chức thực hiện
1700100000000000550001900000000000000000
Mục 18. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM VÀ CHI NHÁNH DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ NƯỚC NGOÀI
170010000000000055000190000000000000000000802458902325500100
Điều 17.1.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
170010000000000055000190000000000000000000802458902325500200
Điều 17.1.TT.19.2. Quy định về tài khoản kế toán
170010000000000055000190000000000000000000802458902325500300
Điều 17.1.TT.19.3. Kế toán các khoản đầu tư tài chính
170010000000000055000190000000000000000000802458902325500400
Điều 17.1.TT.19.4. Kế toán các khoản phải thu của khách hàng
170010000000000055000190000000000000000000802458902325500500
Điều 17.1.TT.19.5. Kế toán các khoản chi phí trả trước ngắn hạn
170010000000000055000190000000000000000000802458902325500600
Điều 17.1.TT.19.6. Kế toán chi phí khai thác bảo hiểm của hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm
170010000000000055000190000000000000000000802458902325500700
Điều 17.1.TT.19.7. Kế toán các khoản ký quỹ bảo hiểm
170010000000000055000190000000000000000000802458902325500800
Điều 17.1.TT.19.8. Kế toán các khoản phải trả cho người bán
170010000000000055000190000000000000000000802458902325500900
Điều 17.1.TT.19.9. Kế toán doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm chưa được hưởng
170010000000000055000190000000000000000000802458902325501000
Điều 17.1.TT.19.10. Kế toán dự phòng phải trả
170010000000000055000190000000000000000000802458902325501100
Điều 17.1.TT.19.11. Kế toán Quỹ dự trữ bắt buộc
170010000000000055000190000000000000000000802458902325501200
Điều 17.1.TT.19.12. Kế toán các khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
170010000000000055000190000000000000000000802458902325501300
Điều 17.1.TT.19.13. Kế toán các khoản hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm
170010000000000055000190000000000000000000802458902325501400
Điều 17.1.TT.19.14. Kế toán các khoản giảm phí, hoa hồng bảo hiểm
170010000000000055000190000000000000000000802458902325501500
Điều 17.1.TT.19.15. Kế toán các khoản phí nhượng tái bảo hiểm
170010000000000055000190000000000000000000802458902325501600
Điều 17.1.TT.19.16. Phương pháp kế toán doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm
170010000000000055000190000000000000000000802458902325501700
Điều 17.1.TT.19.17. Kế toán chi phí kinh doanh bảo hiểm
170010000000000055000190000000000000000000802458902325501800
Điều 17.1.TT.19.18. Kế toán thuế
170010000000000055000190000000000000000000802458902325501900
Điều 17.1.TT.19.19. Kế toán hoạt động đồng bảo hiểm
170010000000000055000190000000000000000000802458902325502000
Điều 17.1.TT.19.20. Kế toán các hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm
170010000000000055000190000000000000000000802458902325502100
Điều 17.1.TT.19.21. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ.
170010000000000055000190000000000000000000802458902325502200
Điều 17.1.TT.19.22. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
170010000000000055000190000000000000000000802458902325502300
Điều 17.1.TT.19.23. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo tài chính
170010000000000055000190000000000000000000802458902325502400
Điều 17.1.TT.19.24. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000550002000000000000000000
Mục 19. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1700100000000000550002100000000000000000
Mục 20. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO NGƯỜI ĐIỀU HÀNH DẦU KHÍ
170010000000000055000210000000000000000000802517701075500100
Điều 17.1.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
170010000000000055000210000000000000000000802517701075500200
Điều 17.1.TT.20.2. Giải thích từ ngữ
170010000000000055000210000000000000000000802517701075500300
Điều 17.1.TT.20.3. Chữ viết sử dụng trong kế toán
170010000000000055000210000000000000000000802517701075500400
Điều 17.1.TT.20.4. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
170010000000000055000210000000000000000000802517701075500500
Điều 17.1.TT.20.5. Hệ thống tài khoản kế toán
170010000000000055000210000000000000000000802517701075500600
Điều 17.1.TT.20.6. Kế toán chi phí tìm kiếm, thăm dò, thẩm lượng
170010000000000055000210000000000000000000802517701075500700
Điều 17.1.TT.20.7. Kế toán chi phí phát triển mỏ
170010000000000055000210000000000000000000802517701075500800
Điều 17.1.TT.20.8. Kế toán giai đoạn khai thác
170010000000000055000210000000000000000000802517701075500900
Điều 17.1.TT.20.9. Kế toán chi phí không được thu hồi
170010000000000055000210000000000000000000802517701075501000
Điều 17.1.TT.20.10. Kế toán chi phí đã thu hồi
170010000000000055000210000000000000000000802517701075501100
Điều 17.1.TT.20.11. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp
170010000000000055000210000000000000000000802517701075501200
Điều 17.1.TT.20.12. Kế toán khấu trừ thuế Giá trị gia tăng (GTGT) trong giai đoạn khai thác
170010000000000055000210000000000000000000802517701075501300
Điều 17.1.TT.20.13. Kế toán khoản vốn góp của các bên Nhà thầu
170010000000000055000210000000000000000000802517701075501400
Điều 17.1.TT.20.14. Kế toán thanh lý tài sản
170010000000000055000210000000000000000000802517701075501500
Điều 17.1.TT.20.15. Kế toán các khoản thu khác
170010000000000055000210000000000000000000802517701075501600
Điều 17.1.TT.20.16. Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái
170010000000000055000210000000000000000000802517701075501700
Điều 17.1.TT.20.17. Kế toán chi phí thu dọn mỏ
170010000000000055000210000000000000000000802517701075501800
Điều 17.1.TT.20.18. Kế toán chi phí quản lý hành chính chung
170010000000000055000210000000000000000000802517701075501900
Điều 17.1.TT.20.19. Quy định về việc lập, nộp báo cáo tài chính
170010000000000055000210000000000000000000802517701075502000
Điều 17.1.TT.20.20. Điều khoản thi hành
1700100000000000550002200000000000000000
Mục 21. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM NHÂN THỌ VÀ DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM
170010000000000055000220000000000000000000802531001995500100
Điều 17.1.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
170010000000000055000220000000000000000000802531001995500200
Điều 17.1.TT.21.2. Quy định về tài khoản kế toán
170010000000000055000220000000000000000000802531001995500300
Điều 17.1.TT.21.3. Kế toán các khoản đầu tư tài chính
170010000000000055000220000000000000000000802531001995500400
Điều 17.1.TT.21.4. Kế toán tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
170010000000000055000220000000000000000000802531001995500500
Điều 17.1.TT.21.5. Kế toán tài khoản 1284 - Tạm ứng từ giá trị hoàn lại
170010000000000055000220000000000000000000802531001995500600
Điều 17.1.TT.21.6. Kế toán tài khoản 244 - Ký quỹ, ký cược dài hạn
170010000000000055000220000000000000000000802531001995500700
Điều 17.1.TT.21.7. Kế toán tài khoản 331 - Phải trả cho người bán
170010000000000055000220000000000000000000802531001995500800
Điều 17.1.TT.21.8. Kế toán tài khoản 337 - “Phải thu, phải trả giữa các Quỹ”.
170010000000000055000220000000000000000000802531001995500900
Điều 17.1.TT.21.9. Nguyên tắc kế toán tách Quỹ:
170010000000000055000220000000000000000000802531001995501000
Điều 17.1.TT.21.10. Kế toán tài khoản 3387 - Phí bảo hiểm tạm thu, doanh thu chưa thực hiện
170010000000000055000220000000000000000000802531001995501100
Điều 17.1.TT.21.11. Kế toán tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
170010000000000055000220000000000000000000802531001995501200
Điều 17.1.TT.21.12. Kế toán tài khoản 416 - Quỹ dự trữ bắt buộc
170010000000000055000220000000000000000000802531001995501300
Điều 17.1.TT.21.13. Kế toán tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
170010000000000055000220000000000000000000802531001995501400
Điều 17.1.TT.21.14. Kế toán tài khoản 51112 - Phí ban đầu
170010000000000055000220000000000000000000802531001995501500
Điều 17.1.TT.21.15. Kế toán tài khoản 51113 - Phí bảo hiểm đi đầu tư
170010000000000055000220000000000000000000802531001995501600
Điều 17.1.TT.21.16. Kế toán tài khoản 51118 - Phí khác
170010000000000055000220000000000000000000802531001995501700
Điều 17.1.TT.21.17. Kế toán tài khoản 531 - Hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm
170010000000000055000220000000000000000000802531001995501800
Điều 17.1.TT.21.18. Kế toán tài khoản 532 - Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm
170010000000000055000220000000000000000000802531001995501900
Điều 17.1.TT.21.19. Kế toán tài khoản 533 - Phí nhượng tái bảo hiểm
170010000000000055000220000000000000000000802531001995502000
Điều 17.1.TT.21.20. Kế toán tài khoản 624 - Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác
170010000000000055000220000000000000000000802531001995502100
Điều 17.1.TT.21.21. Kế toán tài khoản 641 - Chi phí bán hàng
170010000000000055000220000000000000000000802531001995502200
Điều 17.1.TT.21.22. Chứng từ và sổ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
170010000000000055000220000000000000000000802531001995502300
Điều 17.1.TT.21.23. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ.
170010000000000055000220000000000000000000802531001995502400
Điều 17.1.TT.21.24. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
170010000000000055000220000000000000000000802531001995502500
Điều 17.1.TT.21.25. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo tài chính
170010000000000055000220000000000000000000802531001995502600
Điều 17.1.TT.21.26. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000550002300000000000000000
Mục 22. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
170010000000000055000230000000000000000000802531302005500100
Điều 17.1.TT.22.1. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000230000000000000000000802531302005500200
Điều 17.1.TT.22.2. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000230000000000000000000802531302005500300
Điều 17.1.TT.22.3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005500400
Điều 17.1.TT.22.4. Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005500500
Điều 17.1.TT.22.5. Chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ sang Đồng Việt Nam
170010000000000055000230000000000000000000802531302005500600
Điều 17.1.TT.22.6. Kiểm toán Báo cáo tài chính trong trường hợp sử dụng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ
170010000000000055000230000000000000000000802531302005500700
Điều 17.1.TT.22.7. Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005500800
Điều 17.1.TT.22.8. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp đối với việc tổ chức kế toán tại các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc (gọi tắt là đơn vị hạch toán phụ thuộc)
170010000000000055000230000000000000000000802531302005500900
Điều 17.1.TT.22.9. Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005501000
Điều 17.1.TT.22.10. Chế độ kế toán áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài
170010000000000055000230000000000000000000802531302005501100
Điều 17.1.TT.22.11. Nguyên tắc kế toán tiền
170010000000000055000230000000000000000000802531302005501200
Điều 17.1.TT.22.12. Tài khoản 111 – Tiền mặt
170010000000000055000230000000000000000000802531302005501300
Điều 17.1.TT.22.13. Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng
170010000000000055000230000000000000000000802531302005501400
Điều 17.1.TT.22.14. Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển
170010000000000055000230000000000000000000802531302005501500
Điều 17.1.TT.22.15. Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
170010000000000055000230000000000000000000802531302005501600
Điều 17.1.TT.22.16. Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
170010000000000055000230000000000000000000802531302005501700
Điều 17.1.TT.22.17. Nguyên tắc kế toán các khoản phải thu
170010000000000055000230000000000000000000802531302005501800
Điều 17.1.TT.22.18. Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
170010000000000055000230000000000000000000802531302005501900
Điều 17.1.TT.22.19. Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
170010000000000055000230000000000000000000802531302005502000
Điều 17.1.TT.22.20. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
170010000000000055000230000000000000000000802531302005502100
Điều 17.1.TT.22.21. Tài khoản 138 - Phải thu khác
170010000000000055000230000000000000000000802531302005502200
Điều 17.1.TT.22.22. Tài khoản 141 - Tạm ứng
170010000000000055000230000000000000000000802531302005502300
Điều 17.1.TT.22.23. Nguyên tắc kế toán Hàng tồn kho
170010000000000055000230000000000000000000802531302005502400
Điều 17.1.TT.22.24. Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
170010000000000055000230000000000000000000802531302005502500
Điều 17.1.TT.22.25. Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
170010000000000055000230000000000000000000802531302005502600
Điều 17.1.TT.22.26. Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
170010000000000055000230000000000000000000802531302005502700
Điều 17.1.TT.22.27. Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
170010000000000055000230000000000000000000802531302005502800
Điều 17.1.TT.22.28. Tài khoản 155 - Thành phẩm
170010000000000055000230000000000000000000802531302005502900
Điều 17.1.TT.22.29. Tài khoản 156 - Hàng hóa
170010000000000055000230000000000000000000802531302005503000
Điều 17.1.TT.22.30. Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005503100
Điều 17.1.TT.22.31. Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuế
170010000000000055000230000000000000000000802531302005503200
Điều 17.1.TT.22.32. Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005503300
Điều 17.1.TT.22.33. Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ
170010000000000055000230000000000000000000802531302005503400
Điều 17.1.TT.22.34. Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang
170010000000000055000230000000000000000000802531302005503500
Điều 17.1.TT.22.35. Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình
170010000000000055000230000000000000000000802531302005503600
Điều 17.1.TT.22.36. Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chính
170010000000000055000230000000000000000000802531302005503700
Điều 17.1.TT.22.37. Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hình
170010000000000055000230000000000000000000802531302005503800
Điều 17.1.TT.22.38. Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định
170010000000000055000230000000000000000000802531302005503900
Điều 17.1.TT.22.39. Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
170010000000000055000230000000000000000000802531302005504000
Điều 17.1.TT.22.40. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác
170010000000000055000230000000000000000000802531302005504100
Điều 17.1.TT.22.41. Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con
170010000000000055000230000000000000000000802531302005504200
Điều 17.1.TT.22.42. Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
170010000000000055000230000000000000000000802531302005504300
Điều 17.1.TT.22.43. Tài khoản 228 - Đầu tư khác
170010000000000055000230000000000000000000802531302005504400
Điều 17.1.TT.22.44. Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh
170010000000000055000230000000000000000000802531302005504500
Điều 17.1.TT.22.45. Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
170010000000000055000230000000000000000000802531302005504600
Điều 17.1.TT.22.46. Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
170010000000000055000230000000000000000000802531302005504700
Điều 17.1.TT.22.47. Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
170010000000000055000230000000000000000000802531302005504800
Điều 17.1.TT.22.48. Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
170010000000000055000230000000000000000000802531302005504900
Điều 17.1.TT.22.49. Tài khoản 244 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
170010000000000055000230000000000000000000802531302005505000
Điều 17.1.TT.22.50. Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả
170010000000000055000230000000000000000000802531302005505100
Điều 17.1.TT.22.51. Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005505200
Điều 17.1.TT.22.52. Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
170010000000000055000230000000000000000000802531302005505300
Điều 17.1.TT.22.53. Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
170010000000000055000230000000000000000000802531302005505400
Điều 17.1.TT.22.54. Tài khoản 335 – Chi phí phải trả
170010000000000055000230000000000000000000802531302005505500
Điều 17.1.TT.22.55. Tài khoản 336 – Phải trả nội bộ
170010000000000055000230000000000000000000802531302005505600
Điều 17.1.TT.22.56. Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
170010000000000055000230000000000000000000802531302005505700
Điều 17.1.TT.22.57. Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác
170010000000000055000230000000000000000000802531302005505800
Điều 17.1.TT.22.58. Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính
170010000000000055000230000000000000000000802531302005505900
Điều 17.1.TT.22.59. Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành
170010000000000055000230000000000000000000802531302005506000
Điều 17.1.TT.22.60. Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược
170010000000000055000230000000000000000000802531302005506100
Điều 17.1.TT.22.61. Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
170010000000000055000230000000000000000000802531302005506200
Điều 17.1.TT.22.62. Tài khoản 352 – Dự phòng phải trả
170010000000000055000230000000000000000000802531302005506300
Điều 17.1.TT.22.63. Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi
170010000000000055000230000000000000000000802531302005506400
Điều 17.1.TT.22.64. Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
170010000000000055000230000000000000000000802531302005506500
Điều 17.1.TT.22.65. Tài khoản 357 - Quỹ bình ổn giá
170010000000000055000230000000000000000000802531302005506600
Điều 17.1.TT.22.66. Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu
170010000000000055000230000000000000000000802531302005506700
Điều 17.1.TT.22.67. Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
170010000000000055000230000000000000000000802531302005506800
Điều 17.1.TT.22.68. Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản
170010000000000055000230000000000000000000802531302005506900
Điều 17.1.TT.22.69. Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái
170010000000000055000230000000000000000000802531302005507000
Điều 17.1.TT.22.70. Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển
170010000000000055000230000000000000000000802531302005507100
Điều 17.1.TT.22.71. Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005507200
Điều 17.1.TT.22.72. Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
170010000000000055000230000000000000000000802531302005507300
Điều 17.1.TT.22.73. Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ
170010000000000055000230000000000000000000802531302005507400
Điều 17.1.TT.22.74. Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
170010000000000055000230000000000000000000802531302005507500
Điều 17.1.TT.22.75. Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
170010000000000055000230000000000000000000802531302005507600
Điều 17.1.TT.22.76. Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005507700
Điều 17.1.TT.22.77. Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định
170010000000000055000230000000000000000000802531302005507800
Điều 17.1.TT.22.78. Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu
170010000000000055000230000000000000000000802531302005507900
Điều 17.1.TT.22.79. Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
170010000000000055000230000000000000000000802531302005508000
Điều 17.1.TT.22.80. Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
170010000000000055000230000000000000000000802531302005508100
Điều 17.1.TT.22.81. Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu
170010000000000055000230000000000000000000802531302005508200
Điều 17.1.TT.22.82. Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí
170010000000000055000230000000000000000000802531302005508300
Điều 17.1.TT.22.83. Tài khoản 611 - Mua hàng
170010000000000055000230000000000000000000802531302005508400
Điều 17.1.TT.22.84. Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005508500
Điều 17.1.TT.22.85. Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005508600
Điều 17.1.TT.22.86. Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công
170010000000000055000230000000000000000000802531302005508700
Điều 17.1.TT.22.87. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung
170010000000000055000230000000000000000000802531302005508800
Điều 17.1.TT.22.88. Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất
170010000000000055000230000000000000000000802531302005508900
Điều 17.1.TT.22.89. Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005509000
Điều 17.1.TT.22.90. Tài khoản 635 – Chi phí tài chính
170010000000000055000230000000000000000000802531302005509100
Điều 17.1.TT.22.91. Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng
170010000000000055000230000000000000000000802531302005509200
Điều 17.1.TT.22.92. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005509300
Điều 17.1.TT.22.93. Tài khoản 711 - Thu nhập khác
170010000000000055000230000000000000000000802531302005509400
Điều 17.1.TT.22.94. Tài khoản 811 - Chi phí khác
170010000000000055000230000000000000000000802531302005509500
Điều 17.1.TT.22.95. Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005509600
Điều 17.1.TT.22.96. Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
170010000000000055000230000000000000000000802531302005509700
Điều 17.1.TT.22.97. Mục đích của Báo cáo tài chính
170010000000000055000230000000000000000000802531302005509800
Điều 17.1.TT.22.98. Kỳ lập Báo cáo tài chính
170010000000000055000230000000000000000000802531302005509900
Điều 17.1.TT.22.99. Đối tượng áp dụng, trách nhiệm lập và chữ ký trên Báo cáo tài chính
170010000000000055000230000000000000000000802531302005510000
Điều 17.1.TT.22.100. Hệ thống Báo cáo tài chính của doanh nghiệp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005510100
Điều 17.1.TT.22.101. Yêu cầu đối với thông tin trình bày trong Báo cáo tài chính
170010000000000055000230000000000000000000802531302005510200
Điều 17.1.TT.22.102. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục
170010000000000055000230000000000000000000802531302005510300
Điều 17.1.TT.22.103. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi thay đổi kỳ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005510400
Điều 17.1.TT.22.104. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005510500
Điều 17.1.TT.22.105. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia tách, sáp nhập doanh nghiệp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005510600
Điều 17.1.TT.22.106. Lập và trình bày Báo cáo tài chính khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
170010000000000055000230000000000000000000802531302005510700
Điều 17.1.TT.22.107. Đồng tiền sử dụng để lập Báo cáo tài chính khi công bố ra công chúng và nộp các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước tại Việt Nam
170010000000000055000230000000000000000000802531302005510800
Điều 17.1.TT.22.108. Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005510900
Điều 17.1.TT.22.109. Thời hạn nộp Báo cáo tài chính
170010000000000055000230000000000000000000802531302005511000
Điều 17.1.TT.22.110. Nơi nhận Báo cáo tài chính
170010000000000055000230000000000000000000802531302005511100
Điều 17.1.TT.22.111. Những thông tin chung về doanh nghiệp
170010000000000055000230000000000000000000802531302005511200
Điều 17.1.TT.22.112. Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán năm
170010000000000055000230000000000000000000802531302005511300
Điều 17.1.TT.22.113. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02-DN)
170010000000000055000230000000000000000000802531302005511400
Điều 17.1.TT.22.114. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DN)
170010000000000055000230000000000000000000802531302005511500
Điều 17.1.TT.22.115. Phương pháp lập và trình bày Thuyết minh BCTC (Mẫu số B09 - DN)
170010000000000055000230000000000000000000802531302005511600
Điều 17.1.TT.22.116. Quy định chung về chứng từ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005511700
Điều 17.1.TT.22.117. Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005511800
Điều 17.1.TT.22.118. Lập và ký chứng từ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005511900
Điều 17.1.TT.22.119. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005512000
Điều 17.1.TT.22.120. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt
170010000000000055000230000000000000000000802531302005512100
Điều 17.1.TT.22.121. Sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005512200
Điều 17.1.TT.22.122. Sổ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005512300
Điều 17.1.TT.22.123. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005512400
Điều 17.1.TT.22.124. Mở, ghi sổ kế toán và chữ ký
170010000000000055000230000000000000000000802531302005512500
Điều 17.1.TT.22.125. Sửa chữa sổ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005512600
Điều 17.1.TT.22.126. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán
170010000000000055000230000000000000000000802531302005512700
Điều 17.1.TT.22.127. Điều khoản hồi tố
170010000000000055000230000000000000000000802531302005512800
Điều 17.1.TT.22.128. Thông tư này áp dụng cho năm tài chính bắt đầu hoặc sau ngày 1/1/2015.
170010000000000055000230000000000000000000802531302005512900
Điều 17.1.TT.22.129. Các Tổng công ty, Công ty có chế độ kế toán đặc thù đã được Bộ Tài chính ban hành Thông tư riêng hoặc chấp thuận phải căn cứ vào Thông tư này để hướng dẫn, bổ sung phù hợp.
170010000000000055000230000000000000000000802531302005513000
Điều 17.1.TT.22.130. Các Bộ, ngành, Uỷ ban Nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm triển khai hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện Thông tư này. Trong...
170010000000000055000230000000000000000000902531302005513000
Điều 17.1.TT.23.22.2. Hiệu lực thi hành
170010000000000055000230000000000000000001002531302005513000
Điều 17.1.TT.23.22.2. Hiệu Iực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000550002400000000000000000
Mục 23. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
170010000000000055000240000000000000000000802532102105500100
Điều 17.1.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000240000000000000000000802532102105500200
Điều 17.1.TT.24.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000240000000000000000000802532102105500300
Điều 17.1.TT.24.3. Nguyên tắc kế toán và phương pháp kế toán áp dụng đối với kế toán hoạt động của Công ty chứng khoán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105500400
Điều 17.1.TT.24.4. Nguyên tắc chung
170010000000000055000240000000000000000000802532102105500500
Điều 17.1.TT.24.5. Lập chứng từ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105500600
Điều 17.1.TT.24.6. Ký chứng từ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105500700
Điều 17.1.TT.24.7. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán của Công ty chứng khoán được quy định như sau:
170010000000000055000240000000000000000000802532102105500800
Điều 17.1.TT.24.8. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt
170010000000000055000240000000000000000000802532102105500900
Điều 17.1.TT.24.9. Sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105501000
Điều 17.1.TT.24.10. Sử dụng chứng từ điệu tử và lưu trữ
170010000000000055000240000000000000000000802532102105501100
Điều 17.1.TT.24.11. Danh mục và mẫu chứng từ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105501200
Điều 17.1.TT.24.12. Quy định về Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Công ty chứng khoán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105501300
Điều 17.1.TT.24.13. Quy định chung
170010000000000055000240000000000000000000802532102105501400
Điều 17.1.TT.24.14. Các loại sổ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105501500
Điều 17.1.TT.24.15. Hệ thống sổ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105501600
Điều 17.1.TT.24.16. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105501700
Điều 17.1.TT.24.17. Ghi sổ kế toán bằng tay hoặc bằng phần mềm kế toán.
170010000000000055000240000000000000000000802532102105501800
Điều 17.1.TT.24.18. Mở và ghi sổ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105501900
Điều 17.1.TT.24.19. Sửa chữa sổ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105502000
Điều 17.1.TT.24.20. Điều chỉnh sổ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105502100
Điều 17.1.TT.24.21. Hình thức sổ kế toán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105502200
Điều 17.1.TT.24.22. Hình thức kế toán Nhật ký chung
170010000000000055000240000000000000000000802532102105502300
Điều 17.1.TT.24.23. Danh mục Báo cáo tài chính áp dụng đối với Công ty chứng khoán
170010000000000055000240000000000000000000802532102105502400
Điều 17.1.TT.24.24. Thời hạn và nơi nhận, nộp Báo cáo tài chính
170010000000000055000240000000000000000000802532102105502500
Điều 17.1.TT.24.25. Hiệu lực thi hành
170010000000000055000240000000000000000000802532102105502600
Điều 17.1.TT.24.26. Tổ chức thực hiện
170010000000000055000240000000000000000000902532102105502600
Điều 17.1.TT.25.24.2. Hiệu lực thi hành
1700100000000000550002500000000000000000
Mục 24. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THUẾ VÀ THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
170010000000000055000250000000000000000000802563601745501700
Điều 17.1.TT.25.17. Chứng từ kế toán
170010000000000055000250000000000000000000802563601745501800
Điều 17.1.TT.25.18. Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán
170010000000000055000250000000000000000000802563601745501900
Điều 17.1.TT.25.19. Lập, ký và lưu giữ chứng từ kế toán
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502000
Điều 17.1.TT.25.20. Danh mục, biểu mẫu, sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502100
Điều 17.1.TT.25.21. Tài khoản kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502200
Điều 17.1.TT.25.22. Lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502300
Điều 17.1.TT.25.23. Tài khoản 111- Tiền mặt
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502400
Điều 17.1.TT.25.24. Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc, Ngân hàng
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502500
Điều 17.1.TT.25.25. Tài khoản 113- Tiền đang chuyển, tiền chờ xác nhận thông tin thu từ Kho bạc Nhà nước
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502600
Điều 17.1.TT.25.26. Tài khoản 131- Phải thu về thuế chuyên thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502700
Điều 17.1.TT.25.27. Tài khoản 132 - Phải thu phí, lệ phí
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502800
Điều 17.1.TT.25.28. Tài khoản 133- Phải thu tiền phạt, chậm nộp, khác
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502900
Điều 17.1.TT.25.29. Tài khoản 137- Phải thu về thuế tạm thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745502901
Điều 17.1.TT.25.29a. Tài khoản 138 - Phải thu khác
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503000
Điều 17.1.TT.25.30. Tài khoản 331- Thanh toán với NSNN về thuế
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503001
Điều 17.1.TT.25.30a. Tài khoản 332 - Thanh toán ngân sách nhà nước về tiền phí, lệ phí
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503100
Điều 17.1.TT.25.31. Tài khoản 333- Thanh toán với NSNN về tiền thu phạt, tiền chậm nộp và thu khác
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503200
Điều 17.1.TT.25.32. Tài khoản 334- Ghi thu ngân sách
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503300
Điều 17.1.TT.25.33. Tài khoản 335- Phải hoàn thuế tạm thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503400
Điều 17.1.TT.25.34. Tài khoản 336 - Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác đã thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503500
Điều 17.1.TT.25.35. Tài khoản 337 - Các khoản thuế tạm thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503600
Điều 17.1.TT.25.36. Tài khoản 338 - Các khoản phải trả
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503700
Điều 17.1.TT.25.37. Tài khoản 343- Thanh toán vãng lai với đơn vị dự toán
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503800
Điều 17.1.TT.25.38. Tài khoản 344 - Thanh toán vãng lai với cơ quan tài chính
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503801
Điều 17.1.TT.25.38a. Tài khoản 348- Nhận đặt cọc, ký quỹ
170010000000000055000250000000000000000000802563601745503900
Điều 17.1.TT.25.39. Tài khoản 351- Tài khoản chỉnh lý sau quyết toán
170010000000000055000250000000000000000000802563601745504000
Điều 17.1.TT.25.40. Tài khoản 352 - Chờ điều chỉnh giảm thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745504100
Điều 17.1.TT.25.41. Tài khoản 354- Điều chỉnh giảm số thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745504200
Điều 17.1.TT.25.42. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
170010000000000055000250000000000000000000802563601745504300
Điều 17.1.TT.25.43. Tài khoản 711- Thu thuế chuyên thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745504400
Điều 17.1.TT.25.44. Tài khoản 712- Thu phí, lệ phí
170010000000000055000250000000000000000000802563601745504500
Điều 17.1.TT.25.45. Tài khoản 713- Thu phạt, tiền chậm nộp
170010000000000055000250000000000000000000802563601745504600
Điều 17.1.TT.25.46. Tài khoản 720- Thu khác
170010000000000055000250000000000000000000802563601745504700
Điều 17.1.TT.25.47. Tài khoản 811- Các khoản giảm thuế chuyên thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745504800
Điều 17.1.TT.25.48. Tài khoản 812- Các khoản giảm thuế tạm thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745504900
Điều 17.1.TT.25.49. Tài khoản 813- Giảm tiền phạt, tiền chậm nộp và thu khác
170010000000000055000250000000000000000000802563601745505000
Điều 17.1.TT.25.50. Tài khoản 002- Hàng tạm giữ
170010000000000055000250000000000000000000802563601745505100
Điều 17.1.TT.25.51. Tài khoản 005- Giá trị hàng hóa, tiền tịch thu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745505200
Điều 17.1.TT.25.52. Tài khoản 007- Ngoại tệ các loại
170010000000000055000250000000000000000000802563601745505300
Điều 17.1.TT.25.53. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745505400
Điều 17.1.TT.25.54. Sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745505500
Điều 17.1.TT.25.55. Hệ thống sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745505600
Điều 17.1.TT.25.56. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745505700
Điều 17.1.TT.25.57. Sửa chữa sổ kế toán
170010000000000055000250000000000000000000802563601745505800
Điều 17.1.TT.25.58. Mẫu biểu, nội dung sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745505900
Điều 17.1.TT.25.59. Báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745506000
Điều 17.1.TT.25.60. Báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745506100
Điều 17.1.TT.25.61. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc lập, nộp báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745506200
Điều 17.1.TT.25.62. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745506300
Điều 17.1.TT.25.63. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745506400
Điều 17.1.TT.25.64. Danh mục, mẫu và giải thích cách lập báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
170010000000000055000250000000000000000000802563601745506500
Điều 17.1.TT.25.65. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, Tổng cục Hải quan triển khai xây dựng hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin để thực hiện Thông tư này, t...
170010000000000055000250000000000000000000802563601745506600
Điều 17.1.TT.25.66. Tổ chức thực hiện
170010000000000055000250000000000000000000902563601745506600
Điều 17.1.TT.26.25.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1700100000000000550002600000000000000000
Mục 25. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM
170010000000000055000260000000000000000000802563801775500100
Điều 17.1.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000260000000000000000000802563801775500200
Điều 17.1.TT.26.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000260000000000000000000802563801775500300
Điều 17.1.TT.26.3. Quy định về tài khoản kế toán
170010000000000055000260000000000000000000802563801775500400
Điều 17.1.TT.26.4. Sửa đổi, bổ sung tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
170010000000000055000260000000000000000000802563801775500500
Điều 17.1.TT.26.5. Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
170010000000000055000260000000000000000000802563801775500600
Điều 17.1.TT.26.6. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
170010000000000055000260000000000000000000802563801775500700
Điều 17.1.TT.26.7. Tài khoản 138 - Phải thu khác
170010000000000055000260000000000000000000802563801775500800
Điều 17.1.TT.26.8. Bổ sung nguyên tắc kế toán hàng tồn kho
170010000000000055000260000000000000000000802563801775500900
Điều 17.1.TT.26.9. Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
170010000000000055000260000000000000000000802563801775501000
Điều 17.1.TT.26.10. Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
170010000000000055000260000000000000000000802563801775501100
Điều 17.1.TT.26.11. Tài khoản 161 - Chi dự án
170010000000000055000260000000000000000000802563801775501200
Điều 17.1.TT.26.12. Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định
170010000000000055000260000000000000000000802563801775501300
Điều 17.1.TT.26.13. Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
170010000000000055000260000000000000000000802563801775501400
Điều 17.1.TT.26.14. Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
170010000000000055000260000000000000000000802563801775501500
Điều 17.1.TT.26.15. Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán
170010000000000055000260000000000000000000802563801775501600
Điều 17.1.TT.26.16. Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
170010000000000055000260000000000000000000802563801775501700
Điều 17.1.TT.26.17. Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
170010000000000055000260000000000000000000802563801775501800
Điều 17.1.TT.26.18. Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
170010000000000055000260000000000000000000802563801775501900
Điều 17.1.TT.26.19. Bổ sung tài khoản 337 - Quỹ dự phòng nghiệp vụ
170010000000000055000260000000000000000000802563801775502000
Điều 17.1.TT.26.20. Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
170010000000000055000260000000000000000000802563801775502100
Điều 17.1.TT.26.21. Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
170010000000000055000260000000000000000000802563801775502200
Điều 17.1.TT.26.22. Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
170010000000000055000260000000000000000000802563801775502300
Điều 17.1.TT.26.23. Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
170010000000000055000260000000000000000000802563801775502400
Điều 17.1.TT.26.24. Tài khoản 421 - Lợi nhuận chưa phân phối
170010000000000055000260000000000000000000802563801775502500
Điều 17.1.TT.26.25. Tài khoản 461 - Nguồn kinh phí dự án
170010000000000055000260000000000000000000802563801775502600
Điều 17.1.TT.26.26. Tài khoản 466 - Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định
170010000000000055000260000000000000000000802563801775502700
Điều 17.1.TT.26.27. Tài khoản 511 - Thu hoạt động BHTG
170010000000000055000260000000000000000000802563801775502800
Điều 17.1.TT.26.28. Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
170010000000000055000260000000000000000000802563801775502900
Điều 17.1.TT.26.29. Tài khoản 631 - Chi hoạt động BHTG
170010000000000055000260000000000000000000802563801775503000
Điều 17.1.TT.26.30. Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
170010000000000055000260000000000000000000802563801775503100
Điều 17.1.TT.26.31. Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
170010000000000055000260000000000000000000802563801775503200
Điều 17.1.TT.26.32. Tài khoản 911 - Xác định kết quả hoạt động
170010000000000055000260000000000000000000802563801775503300
Điều 17.1.TT.26.33. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ
170010000000000055000260000000000000000000802563801775503400
Điều 17.1.TT.26.34. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho BHTG Việt Nam
170010000000000055000260000000000000000000802563801775503500
Điều 17.1.TT.26.35. Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán
170010000000000055000260000000000000000000802563801775503600
Điều 17.1.TT.26.36. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động
170010000000000055000260000000000000000000802563801775503700
Điều 17.1.TT.26.37. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
170010000000000055000260000000000000000000802563801775503800
Điều 17.1.TT.26.38. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi
170010000000000055000260000000000000000000802563801775503900
Điều 17.1.TT.26.39. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tình hình lập và sử dụng quỹ dự phòng nghiệp vụ
170010000000000055000260000000000000000000802563801775504000
Điều 17.1.TT.26.40. Phương pháp lập và trình bày Thuyết minh Báo cáo tài chính
170010000000000055000260000000000000000000802563801775504100
Điều 17.1.TT.26.41. Chuyển số dư trên sổ kế toán
170010000000000055000260000000000000000000802563801775504200
Điều 17.1.TT.26.42. Điều khoản hồi tố
170010000000000055000260000000000000000000802563801775504300
Điều 17.1.TT.26.43. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000550002700000000000000000
Mục 26. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUỸ HOÁN ĐỔI DANH MỤC
170010000000000055000270000000000000000000802563901815500100
Điều 17.1.TT.27.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ kế toán áp dụng đối với Quỹ Hoán đổi danh mục (Quỹ ETF) gồm 4 phần:
170010000000000055000270000000000000000000802563901815500200
Điều 17.1.TT.27.2. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000270000000000000000000802563901815500300
Điều 17.1.TT.27.3. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000270000000000000000000802563901815500400
Điều 17.1.TT.27.4. Nguyên tắc kế toán và phương pháp kế toán áp dụng đối với kế toán hoạt động của Quỹ Hoán đổi danh mục
170010000000000055000270000000000000000000802563901815500500
Điều 17.1.TT.27.5. Hiệu lực thi hành
170010000000000055000270000000000000000000802563901815500600
Điều 17.1.TT.27.6. Tổ chức thực hiện
1700100000000000550002800000000000000000
Mục 27. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
170010000000000055000280000000000000000000802568402095500100
Điều 17.1.TT.28.1. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000280000000000000000000802568402095500200
Điều 17.1.TT.28.2. Phạm vi Điều chỉnh
170010000000000055000280000000000000000000802568402095500300
Điều 17.1.TT.28.3. Tài Khoản kế toán
170010000000000055000280000000000000000000802568402095500400
Điều 17.1.TT.28.4. Tài Khoản 112 - “Tiền gửi ngân hàng”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095500500
Điều 17.1.TT.28.5. Tài Khoản 128 - “Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095500600
Điều 17.1.TT.28.6. Phương pháp kế toán Quỹ trực tiếp cho vay
170010000000000055000280000000000000000000802568402095500700
Điều 17.1.TT.28.7. Phương pháp kế toán Quỹ ủy thác và nhận ủy thác cho vay
170010000000000055000280000000000000000000802568402095500800
Điều 17.1.TT.28.8. Phương pháp kế toán Quỹ hợp vốn cho vay
170010000000000055000280000000000000000000802568402095500900
Điều 17.1.TT.28.9. Phương pháp kế toán khi nợ gốc cho vay được phân loại là nợ quá hạn
170010000000000055000280000000000000000000802568402095501000
Điều 17.1.TT.28.10. Tài Khoản 131 - “Phải thu của khách hàng”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095501100
Điều 17.1.TT.28.11. Bổ sung Tài Khoản 132 - “Phải thu về cổ tức, lợi nhuận”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095501200
Điều 17.1.TT.28.12. Bổ sung Tài Khoản 134 - “Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, tham gia hợp vốn cho vay”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095501300
Điều 17.1.TT.28.13. Tài Khoản 154 - “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095501400
Điều 17.1.TT.28.14. Tài Khoản 229 - “Dự phòng tổn thất tài sản”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095501500
Điều 17.1.TT.28.15. Bổ sung Tài Khoản 245 - “Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095501600
Điều 17.1.TT.28.16. Kế toán xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ
170010000000000055000280000000000000000000802568402095501700
Điều 17.1.TT.28.17. Bổ sung kết cấu và nội dung phản ánh của Tài Khoản 331 - “Phải trả cho người bán”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095501800
Điều 17.1.TT.28.18. Bổ sung Tài Khoản 332 - “Phải trả lãi, chi phí huy động vốn”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095501900
Điều 17.1.TT.28.19. Tài Khoản 338 - “Phải trả, phải nộp khác”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095502000
Điều 17.1.TT.28.20. Phương pháp kế toán hoạt động phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo ủy quyền
170010000000000055000280000000000000000000802568402095502100
Điều 17.1.TT.28.21. Bổ sung Tài Khoản 361 - “Vốn nhận ủy thác cấp phát của ngân sách”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095502200
Điều 17.1.TT.28.22. Bổ sung Tài Khoản 362 - “Vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095502300
Điều 17.1.TT.28.23. Bổ sung Tài Khoản 363 - “Vốn nhận ủy thác ứng vốn”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095502400
Điều 17.1.TT.28.24. Bổ sung Tài Khoản 364 - “Nhận hợp vốn cho vay đầu tư”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095502500
Điều 17.1.TT.28.25. Tài Khoản 511 - “Doanh thu hoạt động nghiệp vụ”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095502600
Điều 17.1.TT.28.26. Tài Khoản 631 - “Chi phí hoạt động nghiệp vụ”
170010000000000055000280000000000000000000802568402095502700
Điều 17.1.TT.28.27. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ
170010000000000055000280000000000000000000802568402095502800
Điều 17.1.TT.28.28. Thời hạn gửi báo cáo
170010000000000055000280000000000000000000802568402095502900
Điều 17.1.TT.28.29. Nơi nhận báo cáo
170010000000000055000280000000000000000000802568402095503000
Điều 17.1.TT.28.30. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính
170010000000000055000280000000000000000000802568402095503100
Điều 17.1.TT.28.31. Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính
170010000000000055000280000000000000000000802568402095503200
Điều 17.1.TT.28.32. Bảng cân đối kế toán
170010000000000055000280000000000000000000802568402095503300
Điều 17.1.TT.28.33. Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán
170010000000000055000280000000000000000000802568402095503400
Điều 17.1.TT.28.34. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
170010000000000055000280000000000000000000802568402095503500
Điều 17.1.TT.28.35. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
170010000000000055000280000000000000000000802568402095503600
Điều 17.1.TT.28.36. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
170010000000000055000280000000000000000000802568402095503700
Điều 17.1.TT.28.37. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ
170010000000000055000280000000000000000000802568402095503800
Điều 17.1.TT.28.38. Hướng dẫn lập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính
170010000000000055000280000000000000000000802568402095503900
Điều 17.1.TT.28.39. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán
170010000000000055000280000000000000000000802568402095504000
Điều 17.1.TT.28.40. Điều Khoản hồi tố
170010000000000055000280000000000000000000802568402095504100
Điều 17.1.TT.28.41. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000550002900000000000000000
Mục 28. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
170010000000000055000290000000000000000000802592601335500100
Điều 17.1.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000290000000000000000000802592601335500200
Điều 17.1.TT.29.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000290000000000000000000802592601335500300
Điều 17.1.TT.29.3. Nguyên tắc chung
170010000000000055000290000000000000000000802592601335500400
Điều 17.1.TT.29.4. Áp dụng chuẩn mực kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335500500
Điều 17.1.TT.29.5. Đơn vị tiền tệ trong kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335500600
Điều 17.1.TT.29.6. Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335500700
Điều 17.1.TT.29.7. Chuyển đổi Báo cáo tài chính sang Đồng Việt Nam
170010000000000055000290000000000000000000802592601335500800
Điều 17.1.TT.29.8. Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335500900
Điều 17.1.TT.29.9. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp đối với việc tổ chức kế toán tại các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc (gọi tắt là đơn vị hạch toán phụ thuộc)
170010000000000055000290000000000000000000802592601335501000
Điều 17.1.TT.29.10. Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335501100
Điều 17.1.TT.29.11. Nguyên tắc kế toán tiền
170010000000000055000290000000000000000000802592601335501200
Điều 17.1.TT.29.12. Tài khoản 111 - Tiền mặt
170010000000000055000290000000000000000000802592601335501300
Điều 17.1.TT.29.13. Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng
170010000000000055000290000000000000000000802592601335501400
Điều 17.1.TT.29.14. Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
170010000000000055000290000000000000000000802592601335501500
Điều 17.1.TT.29.15. Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
170010000000000055000290000000000000000000802592601335501600
Điều 17.1.TT.29.16. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
170010000000000055000290000000000000000000802592601335501700
Điều 17.1.TT.29.17. Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
170010000000000055000290000000000000000000802592601335501800
Điều 17.1.TT.29.18. Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
170010000000000055000290000000000000000000802592601335501900
Điều 17.1.TT.29.19. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
170010000000000055000290000000000000000000802592601335502000
Điều 17.1.TT.29.20. Tài khoản 138 - Phải thu khác
170010000000000055000290000000000000000000802592601335502100
Điều 17.1.TT.29.21. Tài khoản 141 - Tạm ứng
170010000000000055000290000000000000000000802592601335502200
Điều 17.1.TT.29.22. Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho
170010000000000055000290000000000000000000802592601335502300
Điều 17.1.TT.29.23. Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
170010000000000055000290000000000000000000802592601335502400
Điều 17.1.TT.29.24. Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
170010000000000055000290000000000000000000802592601335502500
Điều 17.1.TT.29.25. Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
170010000000000055000290000000000000000000802592601335502600
Điều 17.1.TT.29.26. Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
170010000000000055000290000000000000000000802592601335502700
Điều 17.1.TT.29.27. Tài khoản 155 - Thành phẩm
170010000000000055000290000000000000000000802592601335502800
Điều 17.1.TT.29.28. Tài khoản 156 - Hàng hóa
170010000000000055000290000000000000000000802592601335502900
Điều 17.1.TT.29.29. Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335503000
Điều 17.1.TT.29.30. Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang
170010000000000055000290000000000000000000802592601335503100
Điều 17.1.TT.29.31. Tài khoản 211 - Tài sản cố định
170010000000000055000290000000000000000000802592601335503200
Điều 17.1.TT.29.32. Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định
170010000000000055000290000000000000000000802592601335503300
Điều 17.1.TT.29.33. Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
170010000000000055000290000000000000000000802592601335503400
Điều 17.1.TT.29.34. Tài khoản 228 - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
170010000000000055000290000000000000000000802592601335503500
Điều 17.1.TT.29.35. Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh
170010000000000055000290000000000000000000802592601335503600
Điều 17.1.TT.29.36. Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
170010000000000055000290000000000000000000802592601335503700
Điều 17.1.TT.29.37. Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
170010000000000055000290000000000000000000802592601335503800
Điều 17.1.TT.29.38. Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
170010000000000055000290000000000000000000802592601335503900
Điều 17.1.TT.29.39. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả
170010000000000055000290000000000000000000802592601335504000
Điều 17.1.TT.29.40. Tài khoản 331 - Phải trả người bán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335504100
Điều 17.1.TT.29.41. Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
170010000000000055000290000000000000000000802592601335504200
Điều 17.1.TT.29.42. Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
170010000000000055000290000000000000000000802592601335504300
Điều 17.1.TT.29.43. Tài khoản 335 - Chi phí phải trả
170010000000000055000290000000000000000000802592601335504400
Điều 17.1.TT.29.44. Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
170010000000000055000290000000000000000000802592601335504500
Điều 17.1.TT.29.45. Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
170010000000000055000290000000000000000000802592601335504600
Điều 17.1.TT.29.46. Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính
170010000000000055000290000000000000000000802592601335504700
Điều 17.1.TT.29.47. Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
170010000000000055000290000000000000000000802592601335504800
Điều 17.1.TT.29.48. Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
170010000000000055000290000000000000000000802592601335504900
Điều 17.1.TT.29.49. Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
170010000000000055000290000000000000000000802592601335505000
Điều 17.1.TT.29.50. Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu
170010000000000055000290000000000000000000802592601335505100
Điều 17.1.TT.29.51. Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
170010000000000055000290000000000000000000802592601335505200
Điều 17.1.TT.29.52. Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
170010000000000055000290000000000000000000802592601335505300
Điều 17.1.TT.29.53. Tài khoản 418 - Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
170010000000000055000290000000000000000000802592601335505400
Điều 17.1.TT.29.54. Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ
170010000000000055000290000000000000000000802592601335505500
Điều 17.1.TT.29.55. Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
170010000000000055000290000000000000000000802592601335505600
Điều 17.1.TT.29.56. Nguyên tắc kế toán doanh thu
170010000000000055000290000000000000000000802592601335505700
Điều 17.1.TT.29.57. Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
170010000000000055000290000000000000000000802592601335505800
Điều 17.1.TT.29.58. Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
170010000000000055000290000000000000000000802592601335505900
Điều 17.1.TT.29.59. Nguyên tắc kế toán chi phí
170010000000000055000290000000000000000000802592601335506000
Điều 17.1.TT.29.60. Tài khoản 611 - Mua hàng
170010000000000055000290000000000000000000802592601335506100
Điều 17.1.TT.29.61. Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất
170010000000000055000290000000000000000000802592601335506200
Điều 17.1.TT.29.62. Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335506300
Điều 17.1.TT.29.63. Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
170010000000000055000290000000000000000000802592601335506400
Điều 17.1.TT.29.64. Tài khoản 642 - Chi phí quản lý kinh doanh
170010000000000055000290000000000000000000802592601335506500
Điều 17.1.TT.29.65. Tài khoản 711 - Thu nhập khác
170010000000000055000290000000000000000000802592601335506600
Điều 17.1.TT.29.66. Tài khoản 811 - Chi phí khác
170010000000000055000290000000000000000000802592601335506700
Điều 17.1.TT.29.67. Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
170010000000000055000290000000000000000000802592601335506800
Điều 17.1.TT.29.68. Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
170010000000000055000290000000000000000000802592601335506900
Điều 17.1.TT.29.69. Mục đích của báo cáo tài chính
170010000000000055000290000000000000000000802592601335507000
Điều 17.1.TT.29.70. Đối tượng áp dụng, trách nhiệm lập và chữ ký trên báo cáo tài chính
170010000000000055000290000000000000000000802592601335507100
Điều 17.1.TT.29.71. Hệ thống báo cáo tài chính
170010000000000055000290000000000000000000802592601335507200
Điều 17.1.TT.29.72. Yêu cầu đối với thông tin trình bày trong Báo cáo tài chính
170010000000000055000290000000000000000000802592601335507300
Điều 17.1.TT.29.73. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục
170010000000000055000290000000000000000000802592601335507400
Điều 17.1.TT.29.74. Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
170010000000000055000290000000000000000000802592601335507500
Điều 17.1.TT.29.75. Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính khi thay đổi kỳ kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335507600
Điều 17.1.TT.29.76. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi loại hình hoặc hình thức sở hữu doanh nghiệp
170010000000000055000290000000000000000000802592601335507700
Điều 17.1.TT.29.77. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
170010000000000055000290000000000000000000802592601335507800
Điều 17.1.TT.29.78. Đồng tiền sử dụng để lập báo cáo tài chính khi công bố ra công chúng và nộp các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước tại Việt Nam
170010000000000055000290000000000000000000802592601335507900
Điều 17.1.TT.29.79. Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335508000
Điều 17.1.TT.29.80. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính
170010000000000055000290000000000000000000802592601335508100
Điều 17.1.TT.29.81. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tài chính
170010000000000055000290000000000000000000802592601335508200
Điều 17.1.TT.29.82. Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính của doanh nghiệp siêu nhỏ
170010000000000055000290000000000000000000802592601335508300
Điều 17.1.TT.29.83. Nội dung và phương pháp lập Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 - DNN)
170010000000000055000290000000000000000000802592601335508400
Điều 17.1.TT.29.84. Quy định chung về chứng từ kế toán và hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335508500
Điều 17.1.TT.29.85. Lập và ký chứng từ kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335508600
Điều 17.1.TT.29.86. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335508700
Điều 17.1.TT.29.87. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt, sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335508800
Điều 17.1.TT.29.88. Sổ kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335508900
Điều 17.1.TT.29.89. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335509000
Điều 17.1.TT.29.90. Mở, ghi sổ kế toán, chữ ký và sửa chữa sổ kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335509100
Điều 17.1.TT.29.91. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán
170010000000000055000290000000000000000000802592601335509200
Điều 17.1.TT.29.92. Điều khoản hồi tố
170010000000000055000290000000000000000000802592601335509300
Điều 17.1.TT.29.93. Hiệu lực thi hành
1700100000000000550003000000000000000000
Mục 29. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
170010000000000055000300000000000000000000802602903175500100
Điều 17.1.TT.33.1. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000300000000000000000000802602903175500200
Điều 17.1.TT.33.2. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000300000000000000000000802602903175500300
Điều 17.1.TT.33.3. Tài khoản kế toán
170010000000000055000300000000000000000000802602903175500400
Điều 17.1.TT.33.4. Tài khoản 121 - “Cho vay”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175500500
Điều 17.1.TT.33.5. Tài khoản 131 - “Phải thu của khách hàng”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175500600
Điều 17.1.TT.33.6. Tài khoản 132 - “Phải thu các khoản hỗ trợ từ Ngân sách nhà nước”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175500700
Điều 17.1.TT.33.7. Tài khoản 154 - “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175500800
Điều 17.1.TT.33.8. Tài khoản 229 - “Dự phòng tổn thất tài sản”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175500900
Điều 17.1.TT.33.9. Tài khoản 245 - “Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175501000
Điều 17.1.TT.33.10. Kế toán xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ
170010000000000055000300000000000000000000802602903175501100
Điều 17.1.TT.33.11. Tài khoản 3388 - “Phải trả, phải nộp khác”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175501200
Điều 17.1.TT.33.12. Tài khoản 344 - “Nhận ký quỹ, ký cược phục hồi môi trường”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175501300
Điều 17.1.TT.33.13. Tài khoản 354 - “Nhận tài trợ, hỗ trợ”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175501400
Điều 17.1.TT.33.14. Tài khoản 355 - “Nhận ủy thác cho vay đầu tư”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175501500
Điều 17.1.TT.33.15. Tài khoản 421 - “Chênh lệch thu chi chưa xử lý”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175501600
Điều 17.1.TT.33.16. Tài khoản 511 - “Doanh thu hoạt động nghiệp vụ”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175501700
Điều 17.1.TT.33.17. Tài khoản 631 - “Chi phí hoạt động nghiệp vụ”
170010000000000055000300000000000000000000802602903175501800
Điều 17.1.TT.33.18. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ
170010000000000055000300000000000000000000802602903175501900
Điều 17.1.TT.33.19. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
170010000000000055000300000000000000000000802602903175502000
Điều 17.1.TT.33.20. Nơi nhận báo cáo
170010000000000055000300000000000000000000802602903175502100
Điều 17.1.TT.33.21. Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính
170010000000000055000300000000000000000000802602903175502200
Điều 17.1.TT.33.22. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 - BVMT)
170010000000000055000300000000000000000000802602903175503500
Điều 17.1.TT.33.35. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu số B 02 - BVMT)
170010000000000055000300000000000000000000802602903175503700
Điều 17.1.TT.33.37. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B 03 - BVMT)
170010000000000055000300000000000000000000802602903175503800
Điều 17.1.TT.33.38. Hướng dẫn lập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B 09 - BVMT)
170010000000000055000300000000000000000000802602903175503900
Điều 17.1.TT.33.39. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán
170010000000000055000300000000000000000000802602903175504000
Điều 17.1.TT.33.40. Điều khoản hồi tố
170010000000000055000300000000000000000000802602903175504100
Điều 17.1.TT.33.41. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000550003100000000000000000
Mục 30. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
170010000000000055000310000000000000000000802614000245500100
Điều 17.1.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000310000000000000000000802614000245500200
Điều 17.1.TT.34.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000310000000000000000000802614000245500300
Điều 17.1.TT.34.3. Nguyên tắc chung
170010000000000055000310000000000000000000802614000245500400
Điều 17.1.TT.34.4. Quy định về tài khoản kế toán
170010000000000055000310000000000000000000802614000245500500
Điều 17.1.TT.34.5. Quy định về chứng từ kế toán
170010000000000055000310000000000000000000802614000245500600
Điều 17.1.TT.34.6. Quy định về sổ kế toán
170010000000000055000310000000000000000000802614000245500700
Điều 17.1.TT.34.7. Quy định về Báo cáo tài chính
170010000000000055000310000000000000000000802614000245500800
Điều 17.1.TT.34.8. Chuyển số dư trên sổ kế toán
170010000000000055000310000000000000000000802614000245500900
Điều 17.1.TT.34.9. Hiệu lực thi hành
1700100000000000550003200000000000000000
Mục 31. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
170010000000000055000320000000000000000000802626200775500100
Điều 17.1.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000320000000000000000000802626200775500200
Điều 17.1.TT.35.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000320000000000000000000802626200775500300
Điều 17.1.TT.35.3. Giải thích từ ngữ
170010000000000055000320000000000000000000802626200775500400
Điều 17.1.TT.35.4. Đối tượng của kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775500500
Điều 17.1.TT.35.5. Nội dung kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775500600
Điều 17.1.TT.35.6. Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775500700
Điều 17.1.TT.35.7. Nhiệm vụ của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775500800
Điều 17.1.TT.35.8. Phương pháp ghi chép
170010000000000055000320000000000000000000802626200775500900
Điều 17.1.TT.35.9. Đơn vị tính trong kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775501000
Điều 17.1.TT.35.10. Chữ viết, chữ số sử dụng trong trong kế toán nhà nước
170010000000000055000320000000000000000000802626200775501100
Điều 17.1.TT.35.11. Kỳ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775501200
Điều 17.1.TT.35.12. Kiểm kê tài sản trong các đơn vị KBNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775501300
Điều 17.1.TT.35.13. Thanh tra, kiểm tra kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775501400
Điều 17.1.TT.35.14. Tài liệu kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775501500
Điều 17.1.TT.35.15. Lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775501600
Điều 17.1.TT.35.16. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775501700
Điều 17.1.TT.35.17. Nội dung của chứng từ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775501800
Điều 17.1.TT.35.18. Mẫu chứng từ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775501900
Điều 17.1.TT.35.19. Chứng từ điện tử
170010000000000055000320000000000000000000802626200775502000
Điều 17.1.TT.35.20. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy
170010000000000055000320000000000000000000802626200775502100
Điều 17.1.TT.35.21. Chữ ký điện tử
170010000000000055000320000000000000000000802626200775502200
Điều 17.1.TT.35.22. Lập chứng từ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775502300
Điều 17.1.TT.35.23. Quy định về ký chứng từ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775502400
Điều 17.1.TT.35.24. Quản lý con dấu và đóng dấu trên tài liệu kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775502500
Điều 17.1.TT.35.25. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775502600
Điều 17.1.TT.35.26. Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775502700
Điều 17.1.TT.35.27. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775502800
Điều 17.1.TT.35.28. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775502900
Điều 17.1.TT.35.29. Nguyên tắc xây dựng hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775503000
Điều 17.1.TT.35.30. Yêu cầu của hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775503100
Điều 17.1.TT.35.31. Mã quỹ
170010000000000055000320000000000000000000802626200775503200
Điều 17.1.TT.35.32. Mã tài khoản kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775503300
Điều 17.1.TT.35.33. Mã nội dung kinh tế (Mã mục, tiểu mục)
170010000000000055000320000000000000000000802626200775503400
Điều 17.1.TT.35.34. Mã cấp ngân sách
170010000000000055000320000000000000000000802626200775503500
Điều 17.1.TT.35.35. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách
170010000000000055000320000000000000000000802626200775503600
Điều 17.1.TT.35.36. Mã địa bàn hành chính
170010000000000055000320000000000000000000802626200775503700
Điều 17.1.TT.35.37. Mã chương
170010000000000055000320000000000000000000802626200775503800
Điều 17.1.TT.35.38. Mã ngành kinh tế (Mã loại, khoản)
170010000000000055000320000000000000000000802626200775503900
Điều 17.1.TT.35.39. Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết
170010000000000055000320000000000000000000802626200775504000
Điều 17.1.TT.35.40. Mã Kho bạc Nhà nước
170010000000000055000320000000000000000000802626200775504100
Điều 17.1.TT.35.41. Mã nguồn NSNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775504200
Điều 17.1.TT.35.42. Mã dự phòng
170010000000000055000320000000000000000000802626200775504300
Điều 17.1.TT.35.43. Nguyên tắc kết hợp các mã của tổ hợp tài khoản kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775504400
Điều 17.1.TT.35.44. Nguyên tắc hạch toán tổ hợp tài khoản
170010000000000055000320000000000000000000802626200775504500
Điều 17.1.TT.35.45. Kiểm soát số dư tổ hợp tài khoản, dự toán còn lại
170010000000000055000320000000000000000000802626200775504600
Điều 17.1.TT.35.46. Tổ hợp tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản và tổ hợp tài khoản ngoài Bảng cân đối tài khoản
170010000000000055000320000000000000000000802626200775504700
Điều 17.1.TT.35.47. Các loại bút toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775504800
Điều 17.1.TT.35.48. Phương pháp hạch toán kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775504900
Điều 17.1.TT.35.49. Sổ kế toán dưới dạng biểu mẫu theo quy định
170010000000000055000320000000000000000000802626200775505000
Điều 17.1.TT.35.50. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775505100
Điều 17.1.TT.35.51. In sổ kế toán dưới dạng mẫu biểu
170010000000000055000320000000000000000000802626200775505200
Điều 17.1.TT.35.52. Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống
170010000000000055000320000000000000000000802626200775505300
Điều 17.1.TT.35.53. Nguyên tắc hạch toán theo kỳ
170010000000000055000320000000000000000000802626200775505400
Điều 17.1.TT.35.54. Mở, đóng kỳ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775505500
Điều 17.1.TT.35.55. Sửa chữa dữ liệu kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775505600
Điều 17.1.TT.35.56. Bộ sổ kế toán và đơn vị hoạt động trong TABMIS
170010000000000055000320000000000000000000802626200775505700
Điều 17.1.TT.35.57. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775505800
Điều 17.1.TT.35.58. Nhiệm vụ của báo cáo tài chính
170010000000000055000320000000000000000000802626200775505900
Điều 17.1.TT.35.59. Yêu cầu đối với báo cáo tài chính
170010000000000055000320000000000000000000802626200775506000
Điều 17.1.TT.35.60. Trách nhiệm khai thác báo cáo tài chính
170010000000000055000320000000000000000000802626200775506100
Điều 17.1.TT.35.61. Thời điểm chốt số liệu để nộp báo cáo tài chính
170010000000000055000320000000000000000000802626200775506200
Điều 17.1.TT.35.62. Báo cáo quản trị
170010000000000055000320000000000000000000802626200775506300
Điều 17.1.TT.35.63. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tài chính và báo cáo quản trị
170010000000000055000320000000000000000000802626200775506400
Điều 17.1.TT.35.64. Đối chiếu thống nhất số liệu
170010000000000055000320000000000000000000802626200775506500
Điều 17.1.TT.35.65. Nội dung công việc quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775506600
Điều 17.1.TT.35.66. Xử lý các lệnh thanh toán liên kho bạc
170010000000000055000320000000000000000000802626200775506700
Điều 17.1.TT.35.67. Đối chiếu, thống nhất số liệu giữa các đơn vị liên quan
170010000000000055000320000000000000000000802626200775506800
Điều 17.1.TT.35.68. Xử lý số dư các tài khoản
170010000000000055000320000000000000000000802626200775506900
Điều 17.1.TT.35.69. Xử lý các giao dịch bằng ngoại tệ
170010000000000055000320000000000000000000802626200775507000
Điều 17.1.TT.35.70. Về công tác phát hành công trái, tín phiếu, trái phiếu
170010000000000055000320000000000000000000802626200775507100
Điều 17.1.TT.35.71. Điều kiện khoá sổ quyết toán niên độ
170010000000000055000320000000000000000000802626200775507200
Điều 17.1.TT.35.72. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách
170010000000000055000320000000000000000000802626200775507300
Điều 17.1.TT.35.73. Điều kiện thực hiện quyết toán vốn
170010000000000055000320000000000000000000802626200775507400
Điều 17.1.TT.35.74. Trách nhiệm lập và nộp báo cáo quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775507500
Điều 17.1.TT.35.75. Trách nhiệm của các thành viên tham gia TABMIS
170010000000000055000320000000000000000000802626200775507600
Điều 17.1.TT.35.76. Bộ máy kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775507700
Điều 17.1.TT.35.77. Bộ máy kế toán trung tâm và bộ phận kế toán phụ thuộc
170010000000000055000320000000000000000000802626200775507800
Điều 17.1.TT.35.78. Nội dung công tác kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775507900
Điều 17.1.TT.35.79. Kế toán trưởng nghiệp vụ KBNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775508000
Điều 17.1.TT.35.80. Bố trí cán bộ kế toán trong hệ thống KBNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775508100
Điều 17.1.TT.35.81. Nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775508200
Điều 17.1.TT.35.82. Phối hợp thực hiện
170010000000000055000320000000000000000000802626200775508300
Điều 17.1.TT.35.83. Bàn giao công tác kế toán
170010000000000055000320000000000000000000802626200775508400
Điều 17.1.TT.35.84. Thay đổi Kế toán trưởng nghiệp vụ tại các đơn vị KBNN
170010000000000055000320000000000000000000802626200775508500
Điều 17.1.TT.35.85. Hiệu lực thi hành
170010000000000055000320000000000000000000802626200775508600
Điều 17.1.TT.35.86. Tổ chức thực hiện
1700100000000000550003300000000000000000
Mục 32. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP
170010000000000055000330000000000000000000802871700240000100
Điều 17.1.TT.62.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000330000000000000000000802871700240000200
Điều 17.1.TT.62.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000330000000000000000000802871700240000300
Điều 17.1.TT.62.3. Đơn vị kế toán, đơn vị hạch toán phụ thuộc và đầu mối chỉ tiêu
170010000000000055000330000000000000000000802871700240000400
Điều 17.1.TT.62.4. Quy định về chứng từ kế toán
170010000000000055000330000000000000000000802871700240000500
Điều 17.1.TT.62.5. Quy định về tài khoản kế toán
170010000000000055000330000000000000000000802871700240000600
Điều 17.1.TT.62.6. Quy định về sổ kế toán
170010000000000055000330000000000000000000802871700240000700
Điều 17.1.TT.62.7. Quy định về sửa chữa thông tin, số liệu trên sổ kế toán
170010000000000055000330000000000000000000802871700240000800
Điều 17.1.TT.62.8. Quy định về báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động
170010000000000055000330000000000000000000802871700240000900
Điều 17.1.TT.62.9. Quy định về báo cáo tài chính
170010000000000055000330000000000000000000802871700240001000
Điều 17.1.TT.62.10. Quy định về in, sắp xếp, đóng để lưu trữ tài liệu kế toán và bàn giao công việc kế toán
170010000000000055000330000000000000000000802871700240001100
Điều 17.1.TT.62.11. Quy định về sử dụng phần mềm kế toán
170010000000000055000330000000000000000000802871700240001200
Điều 17.1.TT.62.12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
170010000000000055000330000000000000000000802871700240001300
Điều 17.1.TT.62.13. Hiệu lực thi hành
170010000000000055000330000000000000000000802871700240001400
Điều 17.1.TT.62.14. Điều khoản chuyển tiếp
170010000000000055000330000000000000000000802871700240001500
Điều 17.1.TT.62.15. Tổ chức thực hiện
1700100000000000550003400000000000000000
Mục 33. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CHỨNG QUYỀN CÓ BẢO ĐẢM ĐỐI VỚI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN LÀ TỔ CHỨC PHÁT HÀNH
170010000000000055000340000000000000000000802648900235500100
Điều 17.1.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000340000000000000000000802648900235500200
Điều 17.1.TT.37.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000340000000000000000000802648900235500300
Điều 17.1.TT.37.3. Một số tài khoản hạch toán nghiệp vụ kế toán liên quan đến chứng quyền:
170010000000000055000340000000000000000000802648900235500400
Điều 17.1.TT.37.4. Phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu
170010000000000055000340000000000000000000802648900235500500
Điều 17.1.TT.37.5. Báo cáo tình hình tài chính:
170010000000000055000340000000000000000000802648900235500600
Điều 17.1.TT.37.6. Báo cáo kết quả hoạt động:
170010000000000055000340000000000000000000802648900235500700
Điều 17.1.TT.37.7. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ:
170010000000000055000340000000000000000000802648900235500800
Điều 17.1.TT.37.8. Thuyết minh báo cáo tài chính:
170010000000000055000340000000000000000000802648900235500900
Điều 17.1.TT.37.9. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000550003500000000000000000
Mục 34. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN VAY, TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
170010000000000055000350000000000000000000802766600990000300
Điều 17.1.TT.57.3. Đối tượng, nội dung của kế toán, thống kê và báo cáo nợ công
170010000000000055000350000000000000000000802766600990000400
Điều 17.1.TT.57.4. Tổ chức bộ phận nghiệp vụ, bộ máy kế toán của đơn vị
170010000000000055000350000000000000000000802766600990000500
Điều 17.1.TT.57.5. Nhiệm vụ của kế toán và tổng hợp báo cáo nợ công
170010000000000055000350000000000000000000802766600990000600
Điều 17.1.TT.57.6. Đơn vị tính
170010000000000055000350000000000000000000802766600990000700
Điều 17.1.TT.57.7. Chữ viết, chữ số sử dụng
170010000000000055000350000000000000000000802766600990000800
Điều 17.1.TT.57.8. Kỳ kế toán; kỳ và phương thức gửi, nhận báo cáo nợ công
170010000000000055000350000000000000000000802766600990000900
Điều 17.1.TT.57.9. Tài liệu kế toán và lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990001000
Điều 17.1.TT.57.10. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán và tổng hợp báo cáo
170010000000000055000350000000000000000000802766600990001100
Điều 17.1.TT.57.11. Đối chiếu thống nhất số liệu
170010000000000055000350000000000000000000802766600990001200
Điều 17.1.TT.57.12. Nội dung của chứng từ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990001300
Điều 17.1.TT.57.13. Mẫu chứng từ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990001400
Điều 17.1.TT.57.14. Lập chứng từ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990001500
Điều 17.1.TT.57.15. Quy định về ký chứng từ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990001600
Điều 17.1.TT.57.16. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990001700
Điều 17.1.TT.57.17. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990001800
Điều 17.1.TT.57.18. Tổ hợp tài khoản kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990001900
Điều 17.1.TT.57.19. Nguyên tắc, yêu cầu hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990002000
Điều 17.1.TT.57.20. Mã tài khoản kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990002100
Điều 17.1.TT.57.21. Mã loại hình vay
170010000000000055000350000000000000000000802766600990002200
Điều 17.1.TT.57.22. Mã nhà tài trợ
170010000000000055000350000000000000000000802766600990002300
Điều 17.1.TT.57.23. Mã đơn vị quan hệ vay nợ
170010000000000055000350000000000000000000802766600990002400
Điều 17.1.TT.57.24. Mã khoản vay
170010000000000055000350000000000000000000802766600990002500
Điều 17.1.TT.57.25. Nội dung tài khoản và phương pháp hạch toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990002600
Điều 17.1.TT.57.26. Sổ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990002700
Điều 17.1.TT.57.27. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990002800
Điều 17.1.TT.57.28. In sổ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990002900
Điều 17.1.TT.57.29. Sửa chữa sổ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990003000
Điều 17.1.TT.57.30. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán
170010000000000055000350000000000000000000802766600990003100
Điều 17.1.TT.57.31. Nội dung của báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
170010000000000055000350000000000000000000802766600990003200
Điều 17.1.TT.57.32. Báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
170010000000000055000350000000000000000000802766600990003300
Điều 17.1.TT.57.33. Hạch toán vay, trả nợ trong nước trên TABMIS
170010000000000055000350000000000000000000802766600990003400
Điều 17.1.TT.57.34. Hạch toán vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ
170010000000000055000350000000000000000000802766600990003500
Điều 17.1.TT.57.35. Báo cáo tình hình vay, trả nợ trong nước của Chính phủ và chính quyền địa phương
170010000000000055000350000000000000000000802766600990003600
Điều 17.1.TT.57.36. Trách nhiệm nộp báo cáo của đơn vị được bảo lãnh
170010000000000055000350000000000000000000802766600990003700
Điều 17.1.TT.57.37. Trách nhiệm thống kê, tổng hợp báo cáo các khoản vay nợ được Chính phủ bảo lãnh
170010000000000055000350000000000000000000802766600990003800
Điều 17.1.TT.57.38. Trách nhiệm báo cáo của các đơn vị có liên quan
170010000000000055000350000000000000000000802766600990003900
Điều 17.1.TT.57.39. Trách nhiệm thống kê, tổng hợp báo cáo các khoản cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài
170010000000000055000350000000000000000000802766600990004000
Điều 17.1.TT.57.40. Trách nhiệm lập báo cáo tổng hợp nợ công
170010000000000055000350000000000000000000802766600990004100
Điều 17.1.TT.57.41. Báo cáo tổng hợp nợ công
1700100000000000550003600000000000000000
Mục 35. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN BẢO HIỂM XÃ HỘI
170010000000000055000360000000000000000000802673601020000100
Điều 17.1.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000360000000000000000000802673601020000200
Điều 17.1.TT.41.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000360000000000000000000802673601020000300
Điều 17.1.TT.41.3. Quy định về hệ thống chứng từ kế toán
170010000000000055000360000000000000000000802673601020000400
Điều 17.1.TT.41.4. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán
170010000000000055000360000000000000000000802673601020000500
Điều 17.1.TT.41.5. Quy định về hệ thống sổ kế toán
170010000000000055000360000000000000000000802673601020000600
Điều 17.1.TT.41.6. Quy định về hệ thống báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán hoạt động tài chính nội ngành của hệ thống BHXH Việt Nam
170010000000000055000360000000000000000000802673601020000700
Điều 17.1.TT.41.7. Quy định về hệ thống báo cáo tài chính quỹ bảo hiểm và báo cáo nghiệp vụ quỹ bảo hiểm
170010000000000055000360000000000000000000802673601020000800
Điều 17.1.TT.41.8. Hiệu lực thi hành
170010000000000055000360000000000000000000802673601020000900
Điều 17.1.TT.41.9. Tổ chức thực hiện
1700100000000000550003800000000000000000
Mục 36. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DỰ TRỮ QUỐC GIA
1700100000000000550003900000000000000000
Mục 37. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO QUỸ TÍCH LŨY TRẢ NỢ
170010000000000055000390000000000000000000802673701090000100
Điều 17.1.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000390000000000000000000802673701090000200
Điều 17.1.TT.44.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000390000000000000000000802673701090000300
Điều 17.1.TT.44.3. Nhiệm vụ của kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
170010000000000055000390000000000000000000802673701090000400
Điều 17.1.TT.44.4. Phương pháp kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
170010000000000055000390000000000000000000802673701090000500
Điều 17.1.TT.44.5. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
170010000000000055000390000000000000000000802673701090000600
Điều 17.1.TT.44.6. Kỳ kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
170010000000000055000390000000000000000000802673701090000700
Điều 17.1.TT.44.7. Tự kiểm tra tài chính, kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090000800
Điều 17.1.TT.44.8. Trách nhiệm quản lý tài khoản giao dịch và hoạt động của Quỹ Tích luỹ trả nợ
170010000000000055000390000000000000000000802673701090000900
Điều 17.1.TT.44.9. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090001000
Điều 17.1.TT.44.10. Tổ chức bộ máy kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090001100
Điều 17.1.TT.44.11. Quy định chung về chứng từ kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090001200
Điều 17.1.TT.44.12. Lập chứng từ kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090001300
Điều 17.1.TT.44.13. Ký chứng từ kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090001400
Điều 17.1.TT.44.14. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090001500
Điều 17.1.TT.44.15. Tài khoản và hệ thống tài khoản kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090001600
Điều 17.1.TT.44.16. Phân loại và áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090001700
Điều 17.1.TT.44.17. Sổ kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090001800
Điều 17.1.TT.44.18. Hình thức kế toán
170010000000000055000390000000000000000000802673701090001900
Điều 17.1.TT.44.19. Trách nhiệm của Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại trong việc lập, nộp báo cáo tài chính
170010000000000055000390000000000000000000802673701090002000
Điều 17.1.TT.44.20. Yêu cầu lập và trình bày báo cáo tài chính
170010000000000055000390000000000000000000802673701090002100
Điều 17.1.TT.44.21. Thời hạn nộp báo cáo tài chính
170010000000000055000390000000000000000000802673701090002200
Điều 17.1.TT.44.22. Hiệu lực thi hành
170010000000000055000390000000000000000000802673701090002300
Điều 17.1.TT.44.23. Tổ chức thực hiện
1700100000000000550004000000000000000000
Mục 38. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CHO DOANH NGHIỆP SIÊU NHỎ
170010000000000055000400000000000000000000802678001320000100
Điều 17.1.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000400000000000000000000802678001320000200
Điều 17.1.TT.45.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000400000000000000000000802678001320000300
Điều 17.1.TT.45.3. Áp dụng chế độ kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320000400
Điều 17.1.TT.45.4. Chứng từ kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320000500
Điều 17.1.TT.45.5. Sổ kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320000600
Điều 17.1.TT.45.6. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320000700
Điều 17.1.TT.45.7. Quy định về lưu trữ, bảo quản tài liệu kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320000800
Điều 17.1.TT.45.8. Tổ chức bộ máy kế toán và người làm kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320000900
Điều 17.1.TT.45.9. Chứng từ kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320001000
Điều 17.1.TT.45.10. Tài khoản kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320001100
Điều 17.1.TT.45.11. Sổ kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320001200
Điều 17.1.TT.45.12. Mục đích của báo cáo tài chính
170010000000000055000400000000000000000000802678001320001300
Điều 17.1.TT.45.13. Hệ thống báo cáo tài chính
170010000000000055000400000000000000000000802678001320001400
Điều 17.1.TT.45.14. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính
170010000000000055000400000000000000000000802678001320001500
Điều 17.1.TT.45.15. Chứng từ kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320001600
Điều 17.1.TT.45.16. Phương pháp kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320001700
Điều 17.1.TT.45.17. Sổ kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320001800
Điều 17.1.TT.45.18. Báo cáo tài chính
170010000000000055000400000000000000000000802678001320001900
Điều 17.1.TT.45.19. Chuyển số dư trên sổ kế toán
170010000000000055000400000000000000000000802678001320002000
Điều 17.1.TT.45.20. Hiệu lực thi hành
1700100000000000550004100000000000000000
Mục 39. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050000100
Điều 17.1.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh
170010000000000055000410000000000000000000802680800050000200
Điều 17.1.TT.46.2. Đối tượng áp dụng
170010000000000055000410000000000000000000802680800050000300
Điều 17.1.TT.46.3. Tài khoản kế toán
170010000000000055000410000000000000000000802680800050000400
Điều 17.1.TT.46.4. Tài khoản 101 - Tiền mặt
170010000000000055000410000000000000000000802680800050000500
Điều 17.1.TT.46.5. Tài khoản 110 - Tiền gửi tại NHNN
170010000000000055000410000000000000000000802680800050000600
Điều 17.1.TT.46.6. Tài khoản 121. Các khoản đầu tư
170010000000000055000410000000000000000000802680800050000700
Điều 17.1.TT.46.7. Tài khoản 130 - Tiền gửi tại các TCTD
170010000000000055000410000000000000000000802680800050000800
Điều 17.1.TT.46.8. Tài khoản 201 – Cho vay
170010000000000055000410000000000000000000802680800050000900
Điều 17.1.TT.46.9. Tài khoản 251 – Cho vay bằng nguồn vốn ủy thác
170010000000000055000410000000000000000000802680800050001000
Điều 17.1.TT.46.10. Tài khoản 281 - Các khoản nợ chờ xử lý
170010000000000055000410000000000000000000802680800050001100
Điều 17.1.TT.46.11. Tài khoản 291 – Nợ cho vay được khoanh
170010000000000055000410000000000000000000802680800050001200
Điều 17.1.TT.46.12. Tài khoản 299 – Dự phòng rủi ro cho vay
170010000000000055000410000000000000000000802680800050001300
Điều 17.1.TT.46.13. Tài khoản 301 – Tài sản cố định hữu hình
170010000000000055000410000000000000000000802680800050001400
Điều 17.1.TT.46.14. Tài khoản 302 – Tài sản cố định vô hình
170010000000000055000410000000000000000000802680800050001500
Điều 17.1.TT.46.15. Tài khoản 303 – Tài sản cố định thuê tài chính
170010000000000055000410000000000000000000802680800050001600
Điều 17.1.TT.46.16. Tài khoản 305 - Hao mòn TSCĐ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050001700
Điều 17.1.TT.46.17. Tài khoản 311 - Công cụ, dụng cụ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050001800
Điều 17.1.TT.46.18. Tài khoản 313 - Vật liệu
170010000000000055000410000000000000000000802680800050001900
Điều 17.1.TT.46.19. Tài khoản 321 - Xây dựng cơ bản dở dang
170010000000000055000410000000000000000000802680800050002000
Điều 17.1.TT.46.20. Tài khoản 351 - Các khoản phải thu bên ngoài
170010000000000055000410000000000000000000802680800050002100
Điều 17.1.TT.46.21. Tài khoản 353 - Thuế GTGT được khấu trừ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050002200
Điều 17.1.TT.46.22. Tài khoản 359 - Dự phòng rủi ro các khoản phải thu
170010000000000055000410000000000000000000802680800050002300
Điều 17.1.TT.46.23. Tài khoản 362 - Phải thu khác
170010000000000055000410000000000000000000802680800050002400
Điều 17.1.TT.46.24. Tài khoản 366 - Chi dự án
170010000000000055000410000000000000000000802680800050002500
Điều 17.1.TT.46.25. Tài khoản 381 - Tài sản khác
170010000000000055000410000000000000000000802680800050002600
Điều 17.1.TT.46.26. Tài khoản 382 - Ủy thác cho vay
170010000000000055000410000000000000000000802680800050002700
Điều 17.1.TT.46.27. Tài khoản 391 – Lãi và phí phải thu
170010000000000055000410000000000000000000802680800050002800
Điều 17.1.TT.46.28. Tài khoản 415 - Vay cá nhân, các TCTD, tổ chức khác
170010000000000055000410000000000000000000802680800050002900
Điều 17.1.TT.46.29. Tài khoản 420 - Tiền gửi của khách hàng
170010000000000055000410000000000000000000802680800050003000
Điều 17.1.TT.46.30. Tài khoản 441 - Vốn nhận ủy thác cho vay
170010000000000055000410000000000000000000802680800050003100
Điều 17.1.TT.46.31. Tài khoản 451 - Các khoản phải trả bên ngoài
170010000000000055000410000000000000000000802680800050003200
Điều 17.1.TT.46.32. Tài khoản 453 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
170010000000000055000410000000000000000000802680800050003300
Điều 17.1.TT.46.33. Tài khoản 461 – Phải trả người lao động
170010000000000055000410000000000000000000802680800050003400
Điều 17.1.TT.46.34. Tài khoản 462 – Phải trả khác
170010000000000055000410000000000000000000802680800050003500
Điều 17.1.TT.46.35. Tài khoản 466 - Nguồn kinh phí dự án
170010000000000055000410000000000000000000802680800050003600
Điều 17.1.TT.46.36. Tài khoản 471 – Dự phòng phải trả
170010000000000055000410000000000000000000802680800050003700
Điều 17.1.TT.46.37. Tài khoản 483 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050003800
Điều 17.1.TT.46.38. Tài khoản 484 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
170010000000000055000410000000000000000000802680800050003900
Điều 17.1.TT.46.39. Tài khoản 491 - Lãi và phí phải trả
170010000000000055000410000000000000000000802680800050004000
Điều 17.1.TT.46.40. Tài khoản 519 - Các khoản thanh toán nội bộ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050004100
Điều 17.1.TT.46.41. Tài khoản 601 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
170010000000000055000410000000000000000000802680800050004200
Điều 17.1.TT.46.42. Tài khoản 611 – Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050004300
Điều 17.1.TT.46.43. Tài khoản 612 – Quỹ đầu tư phát triển
170010000000000055000410000000000000000000802680800050004400
Điều 17.1.TT.46.44. Tài khoản 613 - Quỹ dự phòng tài chính
170010000000000055000410000000000000000000802680800050004500
Điều 17.1.TT.46.45. Tài khoản 631 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
170010000000000055000410000000000000000000802680800050004600
Điều 17.1.TT.46.46. Tài khoản 641 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái
170010000000000055000410000000000000000000802680800050004700
Điều 17.1.TT.46.47. Tài khoản 691 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
170010000000000055000410000000000000000000802680800050004800
Điều 17.1.TT.46.48. Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu
170010000000000055000410000000000000000000802680800050004900
Điều 17.1.TT.46.49. Tài khoản 701 - Doanh thu từ hoạt động tín dụng
170010000000000055000410000000000000000000802680800050005000
Điều 17.1.TT.46.50. Tài khoản 711 - Doanh thu từ hoạt động dịch vụ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050005100
Điều 17.1.TT.46.51. Tài khoản 741 - Doanh thu từ hoạt động khác
170010000000000055000410000000000000000000802680800050005200
Điều 17.1.TT.46.52. Tài khoản 791 - Doanh thu khác
170010000000000055000410000000000000000000802680800050005300
Điều 17.1.TT.46.53. Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí
170010000000000055000410000000000000000000802680800050005400
Điều 17.1.TT.46.54. Tài khoản 801 – Chi phí hoạt động tín dụng
170010000000000055000410000000000000000000802680800050005500
Điều 17.1.TT.46.55. Tài khoản 811 - Chi phí hoạt động dịch vụ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050005600
Điều 17.1.TT.46.56. Tài khoản 831 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
170010000000000055000410000000000000000000802680800050005700
Điều 17.1.TT.46.57. Tài khoản 841 - Chi hoạt động khác
170010000000000055000410000000000000000000802680800050005800
Điều 17.1.TT.46.58. Tài khoản 851 - Chi phí quản lý
170010000000000055000410000000000000000000802680800050005900
Điều 17.1.TT.46.59. Tài khoản 881 - Chi phí dự phòng
170010000000000055000410000000000000000000802680800050006000
Điều 17.1.TT.46.60. Tài khoản 891 – Chi phí khác
170010000000000055000410000000000000000000802680800050006100
Điều 17.1.TT.46.61. Tài khoản 001 - Xác định kết quả kinh doanh
170010000000000055000410000000000000000000802680800050006200
Điều 17.1.TT.46.62. Tài khoản 901 - Tiền không có giá trị lưu hành
170010000000000055000410000000000000000000802680800050006300
Điều 17.1.TT.46.63. Tài khoản 911 - Các công nợ bằng ngoại tệ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050006400
Điều 17.1.TT.46.64. Tài khoản 912 - Các tài sản bằng ngoại tệ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050006500
Điều 17.1.TT.46.65. Tài khoản 941 - Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được
170010000000000055000410000000000000000000802680800050006600
Điều 17.1.TT.46.66. Tài khoản 971 - Nợ khó đòi đã xử lý
170010000000000055000410000000000000000000802680800050006700
Điều 17.1.TT.46.67. Tài khoản 983 - Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý
170010000000000055000410000000000000000000802680800050006800
Điều 17.1.TT.46.68. Tài khoản 991 - Tài sản cố định phục vụ cho các chương trình, dự án
170010000000000055000410000000000000000000802680800050006900
Điều 17.1.TT.46.69. Tài khoản 992 - Tài sản khác giữ hộ
170010000000000055000410000000000000000000802680800050007000
Điều 17.1.TT.46.70. Tài khoản 993 - Tài sản thuê ngoài
170010000000000055000410000000000000000000802680800050007100
Điều 17.1.TT.46.71. Tài khoản 994 - Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng đưa đi thế chấp, cầm cố
170010000000000055000410000000000000000000802680800050007200
Điều 17.1.TT.46.72. Tài khoản 995 - Tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý
170010000000000055000410000000000000000000802680800050007300
Điều 17.1.TT.46.73. Tài khoản 996 - Công cụ dụng cụ đang sử dụng
170010000000000055000410000000000000000000802680800050007400
Điều 17.1.TT.46.74. Tài khoản 998 - Tài sản, giấy tờ có giá của TCVM thế chấp, cầm cố
170010000000000055000410000000000000000000802680800050007500
Điều 17.1.TT.46.75. Tài khoản 999 - Các chứng từ có giá trị khác đang bảo quản
170010000000000055000410000000000000000000802680800050007600
Điều 17.1.TT.46.76. Quy định chung
170010000000000055000410000000000000000000802680800050007700
Điều 17.1.TT.46.77. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tình hình tài chính
170010000000000055000410000000000000000000802680800050007800
Điều 17.1.TT.46.78. Phương pháp lập Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu B02-TCVM)
170010000000000055000410000000000000000000802680800050007900
Điều 17.1.TT.46.79. Nội dung và phương pháp lập và trình bày Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03-TCVM)
170010000000000055000410000000000000000000802680800050008000
Điều 17.1.TT.46.80. Nội dung và phương pháp lập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09-TCVM)
170010000000000055000410000000000000000000802680800050008100
Điều 17.1.TT.46.81. Sổ kế toán
170010000000000055000410000000000000000000802680800050008200
Điều 17.1.TT.46.82. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán
170010000000000055000410000000000000000000802680800050008300
Điều 17.1.TT.46.83. Mở, ghi sổ kế toán và chữ ký
170010000000000055000410000000000000000000802680800050008400
Điều 17.1.TT.46.84. Sửa chữa sổ kế toán
170010000000000055000410000000000000000000802680800050008500
Điều 17.1.TT.46.85. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000550004200000000000000000
Mục 40. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
1700100000000000550004300000000000000000
Mục 41. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN CHO BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
1700100000000000550004400000000000000000
Mục 42 CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI, TỪ THIỆN
170010000000000055000440000000000000000000802806500410000300
Điều 17.1.TT.60.3. Nguyên tắc, yêu cầu thực hiện kế toán đối với hoạt động xã hội, từ thiện
170010000000000055000440000000000000000000802806500410000400
Điều 17.1.TT.60.4. Quy định về chứng từ kế toán
170010000000000055000440000000000000000000802806500410000500
Điều 17.1.TT.60.5. Quy định về tài khoản kế toán
170010000000000055000440000000000000000000802806500410000600
Điều 17.1.TT.60.6. Quy định về sổ kế toán
170010000000000055000440000000000000000000802806500410000700
Điều 17.1.TT.60.7. Báo cáo tài chính
170010000000000055000440000000000000000000802806500410000800
Điều 17.1.TT.60.8. Mở sổ kế toán
170010000000000055000440000000000000000000802806500410000900
Điều 17.1.TT.60.9. Lập báo cáo và công khai số liệu
170010000000000055000440000000000000000000802806500410001000
Điều 17.1.TT.60.10. Mở sổ ghi chép
170010000000000055000440000000000000000000802806500410001100
Điều 17.1.TT.60.11. Lập báo cáo và công khai số liệu
170010000000000055000440000000000000000000802806500410001200
Điều 17.1.TT.60.12. Lưu trữ tài liệu
170010000000000055000440000000000000000000802806500410001300
Điều 17.1.TT.60.13. Kiểm tra, giám sát kế toán
1700100000000000550004500000000000000000
Mục 43 HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
170010000000000055000450000000000000000000802831000140000300
Điều 17.1.TT.61.3. Quy định về tài khoản kế toán
170010000000000055000450000000000000000000802831000140000400
Điều 17.1.TT.61.4. Quy định về báo cáo tài chính
170010000000000055000450000000000000000000802831000140000500
Điều 17.1.TT.61.5. Quy định về báo cáo tài chính hợp nhất
170010000000000055000450000000000000000000802831000140000600
Điều 17.1.TT.61.6. Quy định về chứng từ kế toán
170010000000000055000450000000000000000000802831000140000700
Điều 17.1.TT.61.7. Quy định về sổ kế toán
170010000000000055000450000000000000000000802831000140000800
Điều 17.1.TT.61.8. Chuyển số dư trên tài khoản kế toán
1700100000000000550004600000000000000000
Mục 44 HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN KHI THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
170010000000000055000460000000000000000000802761100260000300
Điều 17.1.TT.56.3. Công tác kế toán khi chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần
170010000000000055000460000000000000000000802761100260000400
Điều 17.1.TT.56.4. Nguyên tắc hạch toán kế toán
170010000000000055000460000000000000000000802761100260000500
Điều 17.1.TT.56.5. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ xử lý tài chính trước thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần
170010000000000055000460000000000000000000802761100260000600
Điều 17.1.TT.56.6. Thời điểm lập báo cáo
170010000000000055000460000000000000000000802761100260000700
Điều 17.1.TT.56.7. Mục đích lập báo cáo
170010000000000055000460000000000000000000802761100260000800
Điều 17.1.TT.56.8. Yêu cầu lập báo cáo
170010000000000055000460000000000000000000802761100260000900
Điều 17.1.TT.56.9. Căn cứ lập báo cáo
170010000000000055000460000000000000000000802761100260001000
Điều 17.1.TT.56.10. Phương pháp, trình tự lập báo cáo
170010000000000055000460000000000000000000802761100260001100
Điều 17.1.TT.56.11. Trách nhiệm các đơn vị trong việc lập báo cáo
170010000000000055000460000000000000000000802761100260001200
Điều 17.1.TT.56.12. Biểu mẫu báo cáo
170010000000000055000460000000000000000000802761100260001300
Điều 17.1.TT.56.13. Bảng chuyển đổi số liệu
170010000000000055000460000000000000000000802761100260001400
Điều 17.1.TT.56.14. Mở sổ kế toán của công ty cổ phần theo chế độ kế toán doanh nghiệp
1700100000000000550004700000000000000000
Mục 45 HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH
170010000000000055000470000000000000000000802780000900000300
Điều 17.1.TT.59.3. Quy định về chứng từ kế toán
170010000000000055000470000000000000000000802780000900000400
Điều 17.1.TT.59.4. Quy định về tài khoản kế toán
170010000000000055000470000000000000000000802780000900000500
Điều 17.1.TT.59.5. Quy định về sổ kế toán
170010000000000055000470000000000000000000802780000900000600
Điều 17.1.TT.59.6. Quy định về báo cáo tài chính
170010000000000055000470000000000000000000802780000900000700
Điều 17.1.TT.59.7. Quy định về báo cáo quyết toán ngân sách
170010000000000055000470000000000000000000802780000900000800
Điều 17.1.TT.59.8. Chuyển đổi số dư
17001000000000006000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1700100000000000600007200000000000000000
Điều 17.1.LQ.72. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600007300000000000000000
Điều 17.1.LQ.73. Điều khoản chuyển tiếp
1700100000000000600007400000000000000000
Điều 17.1.LQ.74. Quy định chi tiết
1700100000000000600007500000000000000000
Điều 17.1.NĐ.1.36. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600007600000000000000000
Điều 17.1.NĐ.1.37. Điều khoản chuyển tiếp
1700100000000000600007700000000000000000
Điều 17.1.NĐ.1.38. Trách nhiệm thi hành
1700100000000000600007700010001282575000
Điều 17.1.NĐ.1.39. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
1700100000000000600007702000256515000000
Điều 17.1.NĐ.2.30. Điều khoản chuyển tiếp
1700100000000000600007703980510464850000
Điều 17.1.NĐ.2.31. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600007705940961875201000
Điều 17.1.NĐ.2.32. Trách nhiệm thi hành
1700100000000000600007900025651500000000
Điều 17.1.TT.1.3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1700100000000000600007900076697985000000
Điều 17.1.TT.2.6. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600007900152502015225000
Điều 17.1.TT.3.4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1700100000000000600007900326724944692000
Điều 17.1.TT.7.15. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1700100000000000600007905130300000000000
Điều 17.1.TT.11.34. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600007905996676000000000
Điều 17.1.TT.16.14. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600007915960000000000000
Điều 17.1.TT.23.77. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600007926044800000000000
Điều 17.1.TT.23.78. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600007937138080000000000
Điều 17.1.TT.30.19. Điều khoản chuyển tiếp
1700100000000000600007946567368000000000
Điều 17.1.TT.30.20. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600007947851086983800000
Điều 17.1.TT.31.21. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600007954849425960000000
Điều 17.1.TT.31.18. Điều khoản chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
1700100000000000600007961847764936200000
Điều 17.1.TT.31.19. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600007967952122546408000
Điều 17.1.TT.32.15. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600007974041219262590000
Điều 17.1.TT.38.13. Điều Khoản thi hành
1700100000000000600007980260070292550210
Điều 17.1.TT.30.21. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600008074041219262590000
Điều 17.1.TT.40.23. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600008174041219262590000
Điều 17.1.TT.40.24. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600008180272840040000050
Điều 17.1.TT.51.5. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600008180273400066000040
Điều 17.1.TT.52.4. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600008180273400067000040
Điều 17.1.TT.53.4. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600008180275390008000030
Điều 17.1.TT.54.3. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600008180275390009000220
Điều 17.1.TT.55.22. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600008180276110026000150
Điều 17.1.TT.56.15. Điều khoản thi hành
1700100000000000600008180276110026000160
Điều 17.1.TT.56.16. Trách nhiệm thi hành
1700100000000000600008180276660099000420
Điều 17.1.TT.57.42. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000600008180277980088000070
Điều 17.1.TT.58.7. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600008180278000090000090
Điều 17.1.TT.59.9. Điều khoản thi hành
1700100000000000600008180278000090000100
Điều 17.1.TT.59.10. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600008180280650041000140
Điều 17.1.TT.60.14. Hiệu lực thi hành
1700100000000000600008180280650041000150
Điều 17.1.TT.60.15. Điều khoản chuyển tiếp
1700100000000000600008180280650041000160
Điều 17.1.TT.60.16. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600008180283100014000090
Điều 17.1.TT.61.09. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1700100000000000600008274041219262590000
Điều 17.1.QĐ.2.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 2002. Các chế độ kếtoán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyếtđịnh này để sửa đổi, bổ su...
1700100000000000600008374041219262590000
Điều 17.1.QĐ.2.4. Vụtrưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướngdẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.
1700100000000000600008375541219262590000
Điều 17.1.QĐ.3.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào sáu chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sửa đổi, bổ sung cho ...
1700100000000000600008377018719262590000
Điều 17.1.QĐ.3.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.
1700100000000000600008474041219262590000
Điều 17.1.QĐ.4.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào sáu Chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sửa...
1700100000000000600008574041219262590000
Điều 17.1.QĐ.4.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyế...
1700100000000000600008674041219262590000
Điều 17.1.QĐ.5.27. Tổ chức thực hiện
1700100000000000600008678041219262590000
Điều 17.1.QĐ.6.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào sáu chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sử...
1700100000000000600008681881219262590000
Điều 17.1.QĐ.6.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.
1700100000000000600008774041219262590000
Điều 17.1.QĐ.8.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sử...
1700100000000000600008874041219262590000
Điều 17.1.QĐ.8.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.
1700100000000000600008974041219262590000
Điều 17.1.QĐ.9.26. Tổ chức thực hiện
17002000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1700200000000000100000100000000000000000
Điều 17.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
1700200000000000100000200000000000000000
Điều 17.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng
1700200000000000100000200500000000000000
Điều 17.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
1700200000000000100000200997500000000000
Điều 17.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
1700200000000000100000201987525000000000
Điều 17.2.NĐ.2.1. Phạm vi Điều chỉnh
1700200000000000100000202967649750000000
Điều 17.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
1700200000000000100000203452811501250000
Điều 17.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh
1700200000000000100000203935547443743000
Điều 17.2.TT.1.2. Đối tượng áp dụng
1700200000000000100000204896191969305000
Điều 17.2.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
1700200000000000100000205847230049611000
Điều 17.2.TT.2.2. Đối tượng áp dụng
1700200000000000100000207259521598866000
Điều 17.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
1700200000000000100000208650628774883000
Điều 17.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
1700200000000000100000210477616199385000
Điều 17.2.TT.4.2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1700200000000000100000212715675794400000
Điều 17.2.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
1700200000000000100000214897783899540000
Điều 17.2.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
1700200000000000100000217450850382553000
Điều 17.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
1700200000000000100000219927324871076000
Điều 17.2.TT.6.2. Đối tượng áp dụng
1700200000000000100000225132048754456000
Điều 17.2.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh
1700200000000000100000229998465585416000
Điều 17.2.TT.13.2. Đối tượng áp dụng
1700200000000000100000280272840040000010
Điều 17.2.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh
1700200000000000100000280272840040000020
Điều 17.2.TT.14.2. Đối tượng áp dụng
1700200000000000100000300000000000000000
Điều 17.2.LQ.3. Áp dụng Luật Kiểm toán độc lập, điều ước quốc tế và các luật có liên quan
1700200000000000100000400000000000000000
Điều 17.2.LQ.4. Mục đích của kiểm toán độc lập
1700200000000000100000500000000000000000
Điều 17.2.LQ.5. Giải thích từ ngữ
170020000000000010000050000000000000000000402429900170000300
Điều 17.2.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
170020000000000010000050000000000000000000402587000840000300
Điều 17.2.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
170020000000000010000050000000000000000000802493001830000300
Điều 17.2.TT.5.3. Giải thích từ ngữ
170020000000000010000050000000000000000000802493001830000400
Điều 17.2.TT.5.4. Đơn vị có lợi ích công chúng
170020000000000010000050000000000000000000802525301570000300
Điều 17.2.TT.6.3. Giải thích từ ngữ
1700200000000000100000600000000000000000
Điều 17.2.LQ.6. Chuẩn mực kiểm toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán
170020000000000010000060000000000000000000802456702140000100
Điều 17.2.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này ba mươi bảy (37) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam có số hiệu và tên gọi như sau:
170020000000000010000060000000000000000000802545000650000100
Điều 17.2.TT.7.1. Ban hành kèm theo Thông tư này hai (02) chuẩn mực Việt Nam về hợp đồng dịch vụ soát xét, bao gồm:
170020000000000010000060000000000000000000802545000650000200
Điều 17.2.TT.7.2. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá...
170020000000000010000060000000000000000000802545000660000100
Điều 17.2.TT.8.1. Ban hành kèm theo Thông tư này ba (03) chuẩn mực Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo khác, bao gồm:
170020000000000010000060000000000000000000802545000660000200
Điều 17.2.TT.8.2. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá...
170020000000000010000060000000000000000000802545000670000100
Điều 17.2.TT.9.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 1000 - Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành.
170020000000000010000060000000000000000000802545000670000200
Điều 17.2.TT.9.2. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá...
170020000000000010000060000000000000000000802545000680000100
Điều 17.2.TT.10.1. Ban hành kèm theo Thông tư này hai (02) chuẩn mực Việt Nam về dịch vụ liên quan, bao gồm:
170020000000000010000060000000000000000000802545000680000200
Điều 17.2.TT.10.2. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp dịch vụ kế toán, kế toán viên h...
170020000000000010000060000000000000000000802545000700000100
Điều 17.2.TT.12.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán.
170020000000000010000060000000000000000000802545000700000200
Điều 17.2.TT.12.2. Thông tư này áp dụng đối với người có chứng chỉ hành nghề kế toán, người có chứng chỉ kiểm toán viên, doanh nghiệp dịch vụ kế toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp ki...
1700200000000000100000700000000000000000
Điều 17.2.LQ.7. Giá trị của báo cáo kiểm toán
1700200000000000100000800000000000000000
Điều 17.2.LQ.8. Nguyên tắc hoạt động kiểm toán độc lập
1700200000000000100000900000000000000000
Điều 17.2.LQ.9. Kiểm toán bắt buộc
1700200000000000100001000000000000000000
Điều 17.2.LQ.10. Khuyến khích kiểm toán
1700200000000000100001100000000000000000
Điều 17.2.LQ.11. Quản lý nhà nước về hoạt động kiểm toán độc lập
170020000000000010000110000000000000000000802448201500000300
Điều 17.2.TT.1.3. Đối tượng cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802448201500000400
Điều 17.2.TT.1.4. Nội dung, tài liệu cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802448201500000500
Điều 17.2.TT.1.5. Thời gian cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802448201500000600
Điều 17.2.TT.1.6. Hình thức cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802448201500000700
Điều 17.2.TT.1.7. Điều kiện để được chấp thuận tổ chức cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802448201500000800
Điều 17.2.TT.1.8. Giảng viên tham gia giảng dạy cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802448201500000900
Điều 17.2.TT.1.9. Trình tự xem xét, chấp thuận cơ sở đào tạo và doanh nghiệp kiểm toán đủ điều kiện tổ chức cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802448201500001000
Điều 17.2.TT.1.10. Hồ sơ đăng ký tổ chức cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên
170020000000000010000110000000000000000000802448201500001100
Điều 17.2.TT.1.11. Tính giờ cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802448201500001200
Điều 17.2.TT.1.12. Chưa đủ giờ cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802448201500001300
Điều 17.2.TT.1.13. Tài liệu chứng minh về giờ cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802448201500001400
Điều 17.2.TT.1.14. Lưu trữ hồ sơ cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên
170020000000000010000110000000000000000000802448201500001500
Điều 17.2.TT.1.15. Trách nhiệm của hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo, doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận tổ chức cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên
170020000000000010000110000000000000000000802448201500001600
Điều 17.2.TT.1.16. Trách nhiệm của kiểm toán viên
170020000000000010000110000000000000000000802448201500001700
Điều 17.2.TT.1.17. Trách nhiệm của Bộ Tài chính trong việc quản lý tổ chức cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên
170020000000000010000110000000000000000000802448201500001800
Điều 17.2.TT.1.18. Các hành vi vi phạm về cập nhật kiến thức
170020000000000010000110000000000000000000802455002020000300
Điều 17.2.TT.2.3. Đăng ký hành nghề kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002020000400
Điều 17.2.TT.2.4. Hồ sơ đăng ký hành nghề kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002020000500
Điều 17.2.TT.2.5. Trình tự đăng ký hành nghề kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002020000600
Điều 17.2.TT.2.6. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002020000700
Điều 17.2.TT.2.7. Cấp và sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002020000800
Điều 17.2.TT.2.8. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị
170020000000000010000110000000000000000000802455002020000900
Điều 17.2.TT.2.9. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002020001000
Điều 17.2.TT.2.10. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002020001100
Điều 17.2.TT.2.11. Công khai thông tin về kiểm toán viên hành nghề
170020000000000010000110000000000000000000802455002020001200
Điều 17.2.TT.2.12. Đình chỉ hành nghề kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002020001300
Điều 17.2.TT.2.13. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002020001400
Điều 17.2.TT.2.14. Trách nhiệm của kiểm toán viên hành nghề
170020000000000010000110000000000000000000802455002020001500
Điều 17.2.TT.2.15. Trách nhiệm của doanh nghiệp kiểm toán và người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002030000300
Điều 17.2.TT.3.3. Đối tượng được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002030000400
Điều 17.2.TT.3.4. Nguyên tắc lập hồ sơ
170020000000000010000110000000000000000000802455002030000500
Điều 17.2.TT.3.5. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân
170020000000000010000110000000000000000000802455002030000600
Điều 17.2.TT.3.6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán đối với chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
170020000000000010000110000000000000000000802455002030000700
Điều 17.2.TT.3.7. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002030000800
Điều 17.2.TT.3.8. Nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002030000900
Điều 17.2.TT.3.9. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002030001000
Điều 17.2.TT.3.10. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002035501100
Điều 17.2.TT.3.11. Nộp lệ phí
170020000000000010000110000000000000000000802455002035501200
Điều 17.2.TT.3.12. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002035501300
Điều 17.2.TT.3.13. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002035501400
Điều 17.2.TT.3.14. Tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002035501500
Điều 17.2.TT.3.15. Chấm dứt kinh doanh dịch vụ kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002035501600
Điều 17.2.TT.3.16. Chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002035501700
Điều 17.2.TT.3.17. Trách nhiệm của doanh nghiệp kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802455002035501800
Điều 17.2.TT.3.18. Công khai thông tin về doanh nghiệp kiểm toán
170020000000000010000110000000000000000000802629600910000300
Điều 17.2.TT.13.3. Đối tượng dự thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910000400
Điều 17.2.TT.13.4. Điều kiện dự thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910000500
Điều 17.2.TT.13.5. Hồ sơ dự thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910000600
Điều 17.2.TT.13.6. Nội dung thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910000700
Điều 17.2.TT.13.7. Thể thức thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910000800
Điều 17.2.TT.13.8. Tổ chức các kỳ thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910000900
Điều 17.2.TT.13.9. Văn bằng, chứng chỉ do Tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán cấp
170020000000000010000110000000000000000000802629600910001000
Điều 17.2.TT.13.10. Điều kiện dự thi và nội dung thi sát hạch
170020000000000010000110000000000000000000802629600910001100
Điều 17.2.TT.13.11. Hồ sơ đăng ký dự thi sát hạch
170020000000000010000110000000000000000000802629600910001200
Điều 17.2.TT.13.12. Kết quả thi sát hạch
170020000000000010000110000000000000000000802629600910001300
Điều 17.2.TT.13.13. Hội đồng thi kiểm toán viên, kế toán viên
170020000000000010000110000000000000000000802629600910001400
Điều 17.2.TT.13.14. Thành phần Hội đồng thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910001500
Điều 17.2.TT.13.15. Chế độ làm việc của Hội đồng thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910001600
Điều 17.2.TT.13.16. Trách nhiệm, quyền hạn của Hội đồng thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910001700
Điều 17.2.TT.13.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910001800
Điều 17.2.TT.13.18. Kết quả thi, bảo lưu kết quả thi, đạt yêu cầu thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910001900
Điều 17.2.TT.13.19. Phê duyệt kết quả thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910002000
Điều 17.2.TT.13.20. Huỷ kết quả thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910002100
Điều 17.2.TT.13.21. Giấy chứng nhận điểm thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910002200
Điều 17.2.TT.13.22. Cấp chứng chỉ kiểm toán viên, chứng chỉ kế toán viên
170020000000000010000110000000000000000000802629600910002300
Điều 17.2.TT.13.23. Thu hồi chứng chỉ kiểm toán viên, chứng chỉ kế toán viên
170020000000000010000110000000000000000000802629600910002400
Điều 17.2.TT.13.24. Xử lý vi phạm đối với người tham gia công tác tổ chức thi
170020000000000010000110000000000000000000802629600910002500
Điều 17.2.TT.13.25. Xử lý vi phạm đối với thí sinh
170020000000000010000110000000000000000000802629600910002600
Điều 17.2.TT.13.26. Xử lý các trường hợp vi phạm trong khi chấm thi
1700200000000000100001200000000000000000
Điều 17.2.LQ.12. Tổ chức nghề nghiệp về kiểm toán
170020000000000010000120000000000000000000402429900170000400
Điều 17.2.NĐ.1.4. Tổ chức nghề nghiệp về kiểm toán
1700200000000000100001300000000000000000
Điều 17.2.LQ.13. Các hành vi bị nghiêm cấm
17002000000000002000
Chương II KIỂM TOÁN VIÊN VÀ KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ
1700200000000000200001400000000000000000
Điều 17.2.LQ.14. Tiêu chuẩn kiểm toán viên
1700200000000000200001500000000000000000
Điều 17.2.LQ.15. Đăng ký hành nghề kiểm toán
1700200000000000200001600000000000000000
Điều 17.2.LQ.16. Những người không được đăng ký hành nghề kiểm toán, không được tiếp tục hành nghề kiểm toán
1700200000000000200001700000000000000000
Điều 17.2.LQ.17. Quyền của kiểm toán viên hành nghề
1700200000000000200001800000000000000000
Điều 17.2.LQ.18. Nghĩa vụ của kiểm toán viên hành nghề
1700200000000000200001900000000000000000
Điều 17.2.LQ.19. Các trường hợp kiểm toán viên hành nghề không được thực hiện kiểm toán
17002000000000003000
Chương III DOANH NGHIỆP KIỂM TOÁN
1700200000000000300002000000000000000000
Điều 17.2.LQ.20. Các loại doanh nghiệp kiểm toán và chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
170020000000000030000200000000000000000000402429900170000500
Điều 17.2.NĐ.1.5. Vốn pháp định đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn
170020000000000030000200000000000000000000402429900170000600
Điều 17.2.NĐ.1.6. Thành viên là tổ chức của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
170020000000000030000200000000000000000000402429900170000700
Điều 17.2.NĐ.1.7. Mức vốn góp của kiểm toán viên hành nghề
170020000000000030000200000000000000000000402429900170000800
Điều 17.2.NĐ.1.8. Vốn tối thiểu đối với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài có thành lập chi nhánh tại Việt Nam và vốn được cấp của chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam.
1700200000000000300002100000000000000000
Điều 17.2.LQ.21. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
1700200000000000300002200000000000000000
Điều 17.2.LQ.22. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
1700200000000000300002300000000000000000
Điều 17.2.LQ.23. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
1700200000000000300002400000000000000000
Điều 17.2.LQ.24. Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
1700200000000000300002500000000000000000
Điều 17.2.LQ.25. Lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
1700200000000000300002600000000000000000
Điều 17.2.LQ.26. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính
1700200000000000300002700000000000000000
Điều 17.2.LQ.27. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kiểm toán và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
1700200000000000300002800000000000000000
Điều 17.2.LQ.28. Quyền của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
1700200000000000300002900000000000000000
Điều 17.2.LQ.29. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
1700200000000000300003000000000000000000
Điều 17.2.LQ.30. Các trường hợp doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện kiểm toán
170020000000000030000300000000000000000000402429900170000900
Điều 17.2.NĐ.1.9. Các trường hợp doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện kiểm toán
1700200000000000300003100000000000000000
Điều 17.2.LQ.31. Chi nhánh của doanh nghiệp kiểm toán
1700200000000000300003200000000000000000
Điều 17.2.LQ.32. Cơ sở của doanh nghiệp kiểm toán ở nước ngoài
1700200000000000300003300000000000000000
Điều 17.2.LQ.33. Tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kiểm toán
1700200000000000300003400000000000000000
Điều 17.2.LQ.34. Chấm dứt kinh doanh dịch vụ kiểm toán
1700200000000000300003500000000000000000
Điều 17.2.LQ.35. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán
1700200000000000300003600000000000000000
Điều 17.2.LQ.36. Doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài
170020000000000030000360000000000000000000402429900170001000
Điều 17.2.NĐ.1.10. Đối tượng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
170020000000000030000360000000000000000000402429900170001100
Điều 17.2.NĐ.1.11. Điều kiện cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
170020000000000030000360000000000000000000402429900170001200
Điều 17.2.NĐ.1.12. Phương thức cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
170020000000000030000360000000000000000000402429900170001300
Điều 17.2.NĐ.1.13. Trách nhiệm của doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
17002000000000003000036000000000000000000040242990017000130000802728400400000400
Điều 17.2.TT.14.4. Chế độ báo cáo định kỳ khi cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
170020000000000030000360000000000000000000402429900170001400
Điều 17.2.NĐ.1.14. Trách nhiệm của doanh nghiệp kiểm toán tại Việt Nam có tham gia liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
17002000000000005000
Chương V HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
1700200000000000500000010000000000000000
Mục 1 HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP KIỂM TOÁN
170020000000000050000001000000000000000004000000000000000000
Điều 17.2.LQ.40. Phạm vi hoạt động của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam
17002000000000005000000100000000000000000400000000000000000000802545000690000100
Điều 17.2.TT.11.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Khuôn khổ Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo.
17002000000000005000000100000000000000000400000000000000000000802545000690000200
Điều 17.2.TT.11.2. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong qu...
170020000000000050000001000000000000000004100000000000000000
Điều 17.2.LQ.41. Nhận dịch vụ kiểm toán
170020000000000050000001000000000000000004200000000000000000
Điều 17.2.LQ.42. Hợp đồng kiểm toán
170020000000000050000001000000000000000004300000000000000000
Điều 17.2.LQ.43. Nghĩa vụ bảo mật
170020000000000050000001000000000000000004400000000000000000
Điều 17.2.LQ.44. Phí dịch vụ kiểm toán
170020000000000050000001000000000000000004500000000000000000
Điều 17.2.LQ.45. Quy trình kiểm toán
1700200000000000500000020000000000000000
Mục 2 BÁO CÁO KIỂM TOÁN
170020000000000050000002000000000000000004600000000000000000
Điều 17.2.LQ.46. Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính
17002000000000005000000200000000000000000460000000000000000000402429900170001600
Điều 17.2.NĐ.1.16. Báo cáo kiểm toán
17002000000000005000000200000000000000000460000000000000000000402429900170001700
Điều 17.2.NĐ.1.17. Giải trình về các nội dung ngoại trừ cho báo cáo kiểm toán
170020000000000050000002000000000000000004700000000000000000
Điều 17.2.LQ.47. Báo cáo kiểm toán về các công việc kiểm toán khác
170020000000000050000002000000000000000004800000000000000000
Điều 17.2.LQ.48. Ý kiến kiểm toán
1700200000000000500000030000000000000000
Mục 3 HỒ SƠ KIỂM TOÁN
170020000000000050000003000000000000000004900000000000000000
Điều 17.2.LQ.49. Hồ sơ kiểm toán
170020000000000050000003000000000000000005000000000000000000
Điều 17.2.LQ.50. Bảo quản, lưu trữ hồ sơ kiểm toán
17002000000000005000000300000000000000000500000000000000000000402429900170001800
Điều 17.2.NĐ.1.18. Lưu trữ hồ sơ kiểm toán
17002000000000005000000300000000000000000500000000000000000000402429900170001900
Điều 17.2.NĐ.1.19. Khai thác, sử dụng hồ sơ kiểm toán
17002000000000005000000300000000000000000500000000000000000000402429900170002000
Điều 17.2.NĐ.1.20. Tiêu hủy hồ sơ kiểm toán
17002000000000005000000300000000000000000500000000000000000000402429900170002100
Điều 17.2.NĐ.1.21. Lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ kiểm toán điện tử và hồ sơ, tài liệu về các dịch vụ khác
170020000000000050000003000000000000000005100000000000000000
Điều 17.2.LQ.51. Hồ sơ, tài liệu về dịch vụ liên quan
1700200000000000500000040000000000000000
Mục 4 KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KIỂM TOÁN
170020000000000050000004000000000000000005200000000000000000
Điều 17.2.LQ.52. Kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000400
Điều 17.2.TT.6.4. Mục đích kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000500
Điều 17.2.TT.6.5. Nội dung kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000600
Điều 17.2.TT.6.6. Hình thức kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000700
Điều 17.2.TT.6.7. Đối tượng được kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000800
Điều 17.2.TT.6.8. Phân công, phối hợp trong việc kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570000900
Điều 17.2.TT.6.9. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001000
Điều 17.2.TT.6.10. Chi phí kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001100
Điều 17.2.TT.6.11. Phạm vi, yêu cầu kiểm tra trực tiếp
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001200
Điều 17.2.TT.6.12. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng được kiểm tra trực tiếp
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001300
Điều 17.2.TT.6.13. Thời hạn kiểm tra trực tiếp
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001400
Điều 17.2.TT.6.14. Thời gian kiểm tra trực tiếp
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001500
Điều 17.2.TT.6.15. Tổ chức Đoàn kiểm tra
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001600
Điều 17.2.TT.6.16. Tiêu chuẩn thành viên Đoàn kiểm tra và Trưởng Đoàn kiểm tra
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001700
Điều 17.2.TT.6.17. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Đoàn kiểm tra
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001800
Điều 17.2.TT.6.18. Quyền và nghĩa vụ của Trưởng Đoàn kiểm tra
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570001900
Điều 17.2.TT.6.19. Quy trình kiểm tra trực tiếp chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002000
Điều 17.2.TT.6.20. Tài liệu hướng dẫn kiểm tra trực tiếp
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002100
Điều 17.2.TT.6.21. Lựa chọn chi nhánh và hợp đồng dịch vụ để kiểm tra trực tiếp
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002200
Điều 17.2.TT.6.22. Kết luận kiểm tra
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002300
Điều 17.2.TT.6.23. Xử lý những vấn đề có ý kiến khác nhau về kết quả kiểm tra
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002400
Điều 17.2.TT.6.24. Xử lý sau kiểm tra
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002500
Điều 17.2.TT.6.25. Hồ sơ kiểm tra
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002600
Điều 17.2.TT.6.26. Xử lý sai phạm về chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002700
Điều 17.2.TT.6.27. Xử lý vi phạm của thành viên Đoàn kiểm tra
17002000000000005000000400000000000000000520000000000000000000802525301570002800
Điều 17.2.TT.6.28. Công khai kết quả kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán
17002000000000006000
Chương VI KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG
17002000000000006000
Chương VI ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
1700200000000000600003700000000000000000
Điều 17.2.LQ.37. Đơn vị được kiểm toán
170020000000000060000370000000000000000000402429900170001500
Điều 17.2.NĐ.1.15. Đơn vị được kiểm toán
1700200000000000600003800000000000000000
Điều 17.2.LQ.38. Quyền của đơn vị được kiểm toán
1700200000000000600003900000000000000000
Điều 17.2.LQ.39. Nghĩa vụ của đơn vị được kiểm toán
1700200000000000600005300000000000000000
Điều 17.2.LQ.53. Đơn vị có lợi ích công chúng
170020000000000060000530000000000000000000402587000840000400
Điều 17.2.NĐ.2.4. Đơn vị có lợi ích công chúng
170020000000000060000530000000000000000000402587000840000500
Điều 17.2.NĐ.2.5. Điều kiện đối với tổ chức kiểm toán được chấp thuận
170020000000000060000530000000000000000000402587000840000600
Điều 17.2.NĐ.2.6. Tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận
170020000000000060000530000000000000000000402587000840000700
Điều 17.2.NĐ.2.7. Các trường hợp tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên hành nghề không được xem xét, chấp thuận
170020000000000060000530000000000000000000402587000840000800
Điều 17.2.NĐ.2.8. Xử lý đối với các hợp đồng kiểm toán đã ký trong trường hợp không được chấp thuận
170020000000000060000530000000000000000000402587000840000900
Điều 17.2.NĐ.2.9. Hồ sơ đăng ký thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng
170020000000000060000530000000000000000000402587000840001000
Điều 17.2.NĐ.2.10. Xem xét, chấp thuận và công khai danh sách tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề
1700200000000000600005400000000000000000
Điều 17.2.LQ.54. Chấp thuận doanh nghiệp được kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị có lợi ích công chúng
170020000000000060000540000000000000000000802493001830000600
Điều 17.2.TT.5.6. Điều kiện đối với tổ chức kiểm toán được chấp thuận
170020000000000060000540000000000000000000802493001830000700
Điều 17.2.TT.5.7. Các trường hợp tổ chức kiểm toán được chấp thuận không được thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng
170020000000000060000540000000000000000000802493001830000800
Điều 17.2.TT.5.8. Tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận
170020000000000060000540000000000000000000802493001830000900
Điều 17.2.TT.5.9. Kỳ xem xét, chấp thuận
170020000000000060000540000000000000000000802493001830001000
Điều 17.2.TT.5.10. Hồ sơ đăng ký thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng
170020000000000060000540000000000000000000802493001830001100
Điều 17.2.TT.5.11. Xem xét, chấp thuận và công khai danh sách tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề
170020000000000060000540000000000000000000802493001830001200
Điều 17.2.TT.5.12. Các trường hợp không được xem xét, chấp thuận
170020000000000060000540000000000000000000802493001830001300
Điều 17.2.TT.5.13. Đình chỉ hoặc hủy bỏ tư cách được chấp thuận kiểm toán
170020000000000060000540000000000000000000802493001830001400
Điều 17.2.TT.5.14. Nghĩa vụ của tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận
170020000000000060000540000000000000000000802493001830001500
Điều 17.2.TT.5.15. Giám sát, kiểm tra chất lượng
1700200000000000600005500000000000000000
Điều 17.2.LQ.55. Công khai thông tin của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận kiểm toán báo cáo tài chính của đơn ...
1700200000000000600005600000000000000000
Điều 17.2.LQ.56. Báo cáo minh bạch
170020000000000060000560000000000000000000802493001830001600
Điều 17.2.TT.5.16. Báo cáo minh bạch
1700200000000000600005700000000000000000
Điều 17.2.LQ.57. Trách nhiệm của đơn vị có lợi ích công chúng
170020000000000060000570000000000000000000802493001830001700
Điều 17.2.TT.5.17. Trách nhiệm của đơn vị có lợi ích công chúng
1700200000000000600005800000000000000000
Điều 17.2.LQ.58. Tính độc lập, khách quan
17002000000000007000
Chương VII XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
1700200000000000700005900000000000000000
Điều 17.2.LQ.59. Các hành vi vi phạm pháp luật về kiểm toán độc lập
1700200000000000700006000000000000000000
Điều 17.2.LQ.60. Xử lý vi phạm pháp luật về kiểm toán độc lập
1700200000000000700006100000000000000000
Điều 17.2.LQ.61. Giải quyết tranh chấp về kiểm toán độc lập
17002000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
1700200000000000800002800000000000000000
Điều 17.2.TT.13.28. Hiệu lực thi hành
1700200000000000800002900000000000000000
Điều 17.2.TT.13.29. Tổ chức thực hiện
1700200000000000800006200000000000000000
Điều 17.2.LQ.62. Điều khoản chuyển tiếp
1700200000000000800006300000000000000000
Điều 17.2.LQ.63. Hiệu lực thi hành
1700200000000000800006400000000000000000
Điều 17.2.LQ.64. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
1700200000000000800006500000000000000000
Điều 17.2.NĐ.1.22. Quy định chuyển tiếp
1700200000000000800006600000000000000000
Điều 17.2.NĐ.1.23. Hiệu lực thi hành
1700200000000000800006700000000000000000
Điều 17.2.NĐ.1.24. Trách nhiệm thi hành
1700200000000000800006800000000000000000
Điều 17.2.NĐ.2.11. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
1700200000000000800006900000000000000000
Điều 17.2.TT.1.19. Điều khoản chuyển tiếp
1700200000000000800007000000000000000000
Điều 17.2.TT.1.20. Hiệu lực thi hành
1700200000000000800007100000000000000000
Điều 17.2.TT.1.21. Điều khoản chuyển tiếp
1700200000000000800007200000000000000000
Điều 17.2.TT.1.22. Hiệu lực thi hành
1700200000000000800007280244820150550230
Điều 17.2.TT.1.23. Hiệu lực thi hành
1700200000000000800007300000000000000000
Điều 17.2.TT.2.16. Điều khoản chuyển tiếp
1700200000000000800007400000000000000000
Điều 17.2.TT.2.17. Hiệu lực thi hành
1700200000000000800007500000000000000000
Điều 17.2.TT.2.18. Tổ chức thực hiện
1700200000000000800007580245500202550190
Điều 17.2.TT.2.19. Hiệu lực thi hành
1700200000000000800007600000000000000000
Điều 17.2.TT.3.19. Hiệu lực thi hành
1700200000000000800007700000000000000000
Điều 17.2.TT.4.3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
1700200000000000800007800000000000000000
Điều 17.2.TT.5.18. Tổ chức thực hiện
1700200000000000800007900000000000000000
Điều 17.2.TT.6.29. Tổ chức thực hiện
1700200000000000800007980244820150550300
Điều 17.2.TT.6.30. Hiệu lực thi hành
1700200000000000800008000000000000000000
Điều 17.2.TT.7.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.
1700200000000000800008100000000000000000
Điều 17.2.TT.7.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên q...
1700200000000000800008200000000000000000
Điều 17.2.TT.8.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.
1700200000000000800008300000000000000000
Điều 17.2.TT.8.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên q...
1700200000000000800008400000000000000000
Điều 17.2.TT.9.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2015.
1700200000000000800008500000000000000000
Điều 17.2.TT.9.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên q...
1700200000000000800008600000000000000000
Điều 17.2.TT.10.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.
1700200000000000800008700000000000000000
Điều 17.2.TT.10.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp dịch vụ kế toán, k...
1700200000000000800008800000000000000000
Điều 17.2.TT.11.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.
1700200000000000800008900000000000000000
Điều 17.2.TT.11.4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên ...
1700200000000000800009000000000000000000
Điều 17.2.TT.12.3.
1700200000000000800009100000000000000000
Điều 17.2.TT.12.4.
1700200000000000800009200000000000000000
Điều 17.2.TT.13.27. Điều khoản chuyển tiếp