Khiếu nại, tố cáo

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

18001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1800100000000000100000100000000000000000

Điều 18.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1800100000000000100000140245030075000010

Điều 18.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1800100000000000100000140245030075000020

Điều 18.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

1800100000000000100000180248960007000010

Điều 18.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1800100000000000100000180248960007000020

Điều 18.1.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

1800100000000000100000180249450218000010

Điều 18.1.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1800100000000000100000180249450218000020

Điều 18.1.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

1800100000000000100000180249520068000010

Điều 18.1.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1800100000000000100000180249520068000020

Điều 18.1.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

1800100000000000100000180252120039000010

Điều 18.1.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1800100000000000100000180252120039000020

Điều 18.1.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

1800100000000000100000180253830011000010

Điều 18.1.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

1800100000000000100000180253830011000020

Điều 18.1.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

1800100000000000100000200000000000000000

Điều 18.1.LQ.2. Giải thích từ ngữ

1800100000000000100000280252120039000030

Điều 18.1.TT.5.3. Giải thích từ ngữ

1800100000000000100000300000000000000000

Điều 18.1.LQ.3. Áp dụng pháp luật về khiếu nại và giải quyết khiếu nại

180010000000000010000030000000000000000000402450300750000300

Điều 18.1.NĐ.1.3. Khiếu nại, giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước

180010000000000010000030000000000000000000802489600070000400

Điều 18.1.TT.1.4. Áp dụng pháp luật

1800100000000000100000400000000000000000

Điều 18.1.LQ.4. Nguyên tắc khiếu nại và giải quyết khiếu nại

180010000000000010000040000000000000000000802489600070000300

Điều 18.1.TT.1.3. Nguyên tắc giải quyết khiếu nại

1800100000000000100000500000000000000000

Điều 18.1.LQ.5. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại và phối hợp giải quyết khiếu nại

180010000000000010000050000000000000000000402450300750000700

Điều 18.1.NĐ.1.7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc phối hợp xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại về một nội dung ở xã, phường, thị trấn

180010000000000010000050000000000000000000402450300750000800

Điều 18.1.NĐ.1.8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc phối hợp xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại về một nội dung ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

180010000000000010000050000000000000000000402450300750000900

Điều 18.1.NĐ.1.9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc phối hợp xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại về một nội dung ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

180010000000000010000050000000000000000000402450300750001000

Điều 18.1.NĐ.1.10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc phối hợp xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại về một nội dung đến các cơ quan Trung ương

180010000000000010000050000000000000000000402450300750001100

Điều 18.1.NĐ.1.11. Trách nhiệm của Tổng thanh tra Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Công an, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

1800100000000000100000600000000000000000

Điều 18.1.LQ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm

18001000000000002000

Chương II KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH, HÀNH VI HÀNH CHÍNH

1800100000000000200000010000000000000000

Mục 1 KHIẾU NẠI

180010000000000020000001000000000000000000700000000000000000

Điều 18.1.LQ.7. Trình tự khiếu nại

180010000000000020000001000000000000000000800000000000000000

Điều 18.1.LQ.8. Hình thức khiếu nại

18001000000000002000000100000000000000000080000000000000000000402450300750000500

Điều 18.1.NĐ.1.5. Số lượng người đại diện

18001000000000002000000100000000000000000080000000000000000000402450300750000600

Điều 18.1.NĐ.1.6. Văn bản cử người đại diện

180010000000000020000001000000000000000000900000000000000000

Điều 18.1.LQ.9. Thời hiệu khiếu nại

180010000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 18.1.LQ.10. Rút khiếu nại

18001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802489600070001900

Điều 18.1.TT.1.19. Đình chỉ việc giải quyết khiếu nại

180010000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 18.1.LQ.11. Các khiếu nại không được thụ lý giải quyết

18001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802526100070000700

Điều 18.1.TT.6.7. Đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết

18001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802526100070000800

Điều 18.1.TT.6.8. Đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết

18001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802526100070000900

Điều 18.1.TT.6.9. Đơn khiếu nại có họ tên, chữ ký của nhiều người

18001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802526100070001000

Điều 18.1.TT.6.10. Đơn khiếu nại có kèm theo giấy tờ, tài liệu gốc

18001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802526100070001100

Điều 18.1.TT.6.11. Đơn khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật

18001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802526100070001200

Điều 18.1.TT.6.12. Đơn khiếu nại đối với quyết định hành chính có khả năng gây hậu quả khó khắc phục

1800100000000000200000020000000000000000

Mục 2 QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI KHIẾU NẠI, NGƯỜI BỊ KHIẾU NẠI VÀ CỦA LUẬT SƯ, TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ

180010000000000020000002000000000000000001200000000000000000

Điều 18.1.LQ.12. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại

180010000000000020000002000000000000000001300000000000000000

Điều 18.1.LQ.13. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại

180010000000000020000002000000000000000001400000000000000000

Điều 18.1.LQ.14. Quyền, nghĩa vụ của người giải quyết khiếu nại lần đầu

180010000000000020000002000000000000000001500000000000000000

Điều 18.1.LQ.15. Quyền, nghĩa vụ của người giải quyết khiếu nại lần hai

180010000000000020000002000000000000000001600000000000000000

Điều 18.1.LQ.16. Quyền, nghĩa vụ của luật sư, trợ giúp viên pháp lý

18001000000000003000

Chương III GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

1800100000000000300000010000000000000000

Mục 1 THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

180010000000000030000001000000000000000001700000000000000000

Điều 18.1.LQ.17. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

180010000000000030000001000000000000000001800000000000000000

Điều 18.1.LQ.18. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

180010000000000030000001000000000000000001900000000000000000

Điều 18.1.LQ.19. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thuộc sở và cấp tương đương

180010000000000030000001000000000000000002000000000000000000

Điều 18.1.LQ.20. Thẩm quyền của Giám đốc sở và cấp tương đương

180010000000000030000001000000000000000002100000000000000000

Điều 18.1.LQ.21. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

180010000000000030000001000000000000000002200000000000000000

Điều 18.1.LQ.22. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thuộc bộ, thuộc cơ quan ngang bộ, thuộc cơ quan thuộc Chính phủ

180010000000000030000001000000000000000002300000000000000000

Điều 18.1.LQ.23. Thẩm quyền của Bộ trưởng

180010000000000030000001000000000000000002400000000000000000

Điều 18.1.LQ.24. Thẩm quyền của Tổng thanh tra Chính phủ

180010000000000030000001000000000000000002500000000000000000

Điều 18.1.LQ.25. Thẩm quyền của Chánh thanh tra các cấp

180010000000000030000001000000000000000002600000000000000000

Điều 18.1.LQ.26. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ

1800100000000000300000020000000000000000

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LẦN ĐẦU

180010000000000030000002000000000000000002700000000000000000

Điều 18.1.LQ.27. Thụ lý giải quyết khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000270000000000000000000802489600070000500

Điều 18.1.TT.1.5. Thụ lý giải quyết khiếu nại

180010000000000030000002000000000000000002800000000000000000

Điều 18.1.LQ.28. Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu

180010000000000030000002000000000000000002900000000000000000

Điều 18.1.LQ.29. Xác minh nội dung khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070000600

Điều 18.1.TT.1.6. Kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức bị khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070000700

Điều 18.1.TT.1.7. Quyết định việc giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, quyết định xác minh nội dung khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070000800

Điều 18.1.TT.1.8. Kế hoạch xác minh nội dung khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070000900

Điều 18.1.TT.1.9. Công bố quyết định xác minh nội dung khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070001000

Điều 18.1.TT.1.10. Làm việc trực tiếp với người khiếu nại, người đại diện, người được ủy quyền, luật sư, trợ giúp viên pháp lý của người khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070001100

Điều 18.1.TT.1.11. Làm việc trực tiếp với người bị khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070001200

Điều 18.1.TT.1.12. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070001300

Điều 18.1.TT.1.13. Tiếp nhận, xử lý thông tin, tài liệu, bằng chứng

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070001400

Điều 18.1.TT.1.14. Xác minh thực tế

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070001500

Điều 18.1.TT.1.15. Trưng cầu giám định

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070001600

Điều 18.1.TT.1.16. Làm việc với các bên trong quá trình xác minh nội dung khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070001700

Điều 18.1.TT.1.17. Tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070001800

Điều 18.1.TT.1.18. Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại

18001000000000003000000200000000000000000290000000000000000000802489600070002300

Điều 18.1.TT.1.23. Lập, quản lý hồ sơ giải quyết khiếu nại

180010000000000030000002000000000000000003000000000000000000

Điều 18.1.LQ.30. Tổ chức đối thoại

18001000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802489600070002100

Điều 18.1.TT.1.21. Tổ chức đối thoại

180010000000000030000002000000000000000003100000000000000000

Điều 18.1.LQ.31. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu

180010000000000030000002000000000000000003200000000000000000

Điều 18.1.LQ.32. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu

18001000000000003000000200000000000000000320000000000000000000802489600070002200

Điều 18.1.TT.1.22. Ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại

180010000000000030000002000000000000000003300000000000000000

Điều 18.1.LQ.33. Khiếu nại lần hai hoặc khởi kiện vụ án hành chính

180010000000000030000002000000000000000003400000000000000000

Điều 18.1.LQ.34. Hồ sơ giải quyết khiếu nại

180010000000000030000002000000000000000003500000000000000000

Điều 18.1.LQ.35. Áp dụng biện pháp khẩn cấp

1800100000000000300000030000000000000000

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LẦN HAI

180010000000000030000003000000000000000003600000000000000000

Điều 18.1.LQ.36. Thụ lý giải quyết khiếu nại lần hai

18001000000000003000000300000000000000000360000000000000000000802489600070002000

Điều 18.1.TT.1.20. Tham khảo ý kiến tư vấn trong việc giải quyết khiếu nại

180010000000000030000003000000000000000003700000000000000000

Điều 18.1.LQ.37. Thời hạn giải quyết khiếu nại lần hai

180010000000000030000003000000000000000003800000000000000000

Điều 18.1.LQ.38. Xác minh nội dung khiếu nại lần hai

180010000000000030000003000000000000000003900000000000000000

Điều 18.1.LQ.39. Tổ chức đối thoại lần hai

180010000000000030000003000000000000000004000000000000000000

Điều 18.1.LQ.40. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai

180010000000000030000003000000000000000004100000000000000000

Điều 18.1.LQ.41. Gửi, công bố quyết định giải quyết khiếu nại

18001000000000003000000300000000000000000410000000000000000000402450300750001200

Điều 18.1.NĐ.1.12. Công khai quyết định giải quyết khiếu nại

180010000000000030000003000000000000000004200000000000000000

Điều 18.1.LQ.42. Khởi kiện vụ án hành chính

180010000000000030000003000000000000000004300000000000000000

Điều 18.1.LQ.43. Hồ sơ giải quyết khiếu nại lần hai

1800100000000000300000040000000000000000

Mục 4 THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

180010000000000030000004000000000000000004400000000000000000

Điều 18.1.LQ.44. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật

180010000000000030000004000000000000000004500000000000000000

Điều 18.1.LQ.45. Người có trách nhiệm thực hiện quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật

180010000000000030000004000000000000000004600000000000000000

Điều 18.1.LQ.46. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật

18001000000000003000000400000000000000000460000000000000000000402450300750001300

Điều 18.1.NĐ.1.13. Trách nhiệm của người giải quyết khiếu nại trong việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật

18001000000000003000000400000000000000000460000000000000000000402450300750001400

Điều 18.1.NĐ.1.14. Trách nhiệm của người bị khiếu nại trong việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật

18001000000000003000000400000000000000000460000000000000000000402450300750001500

Điều 18.1.NĐ.1.15. Trách nhiệm của người khiếu nại trong việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật

18001000000000003000000400000000000000000460000000000000000000402450300750001600

Điều 18.1.NĐ.1.16. Trách nhiệm của người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan trong việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật

18001000000000003000000400000000000000000460000000000000000000402450300750001700

Điều 18.1.NĐ.1.17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý cán bộ, công chức trong việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật

18001000000000003000000400000000000000000460000000000000000000402450300750001800

Điều 18.1.NĐ.1.18. Trách nhiệm của cơ quan được giao tổ chức thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật

18001000000000003000000400000000000000000460000000000000000000402450300750001900

Điều 18.1.NĐ.1.19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác trong việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật

18001000000000003000000400000000000000000460000000000000000000402450300750002000

Điều 18.1.NĐ.1.20. Xem xét lại việc giải quyết khiếu nại có vi phạm pháp luật

18001000000000003500

Chương IV KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG CÁC LĨNH VỰC

1800100000000000350000005000000000000000

Mục 1 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG LĨNH VỰC Y TẾ

180010000000000035000000500000000000000000802202400440000100

Điều 18.1.QĐ.1.1.

1800100000000000350000010000000000000000

Mục 2 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI ĐỐI VỚI QUYẾT ĐỊNH, HÀNH VI VỀ LAO ĐỘNG CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG; QUYẾT ĐỊNH, HÀNH VI VỀ DẠY NGHỀ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ; QUYẾT ĐỊNH...

1800100000000000350000020000000000000000

Mục 3 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

180010000000000035000002000000000000000000802494400400000800

Điều 18.1.TT.2.8. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại

180010000000000035000002000000000000000000802494400400000900

Điều 18.1.TT.2.9. Trách nhiệm tham mưu và giải quyết khiếu nại của người đứng đầu các đơn vị chức năng thuộc Bộ

180010000000000035000002000000000000000000802494400400001000

Điều 18.1.TT.2.10. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Bộ

1800100000000000350000030000000000000000

Mục 4 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG QUÂN ĐỘI

180010000000000035000003000000000000000000802494502180000300

Điều 18.1.TT.3.3. Nguyên tắc khiếu nại và giải quyết khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180000400

Điều 18.1.TT.3.4. Áp dụng pháp luật về khiếu nại và giải quyết khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180000500

Điều 18.1.TT.3.5. Quyền khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180000600

Điều 18.1.TT.3.6. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180000700

Điều 18.1.TT.3.7. Tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại của cơ quan, đơn vị

180010000000000035000003000000000000000000802494502180000800

Điều 18.1.TT.3.8. Tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

180010000000000035000003000000000000000000802494502180000900

Điều 18.1.TT.3.9. Khảo sát, thụ lý, chuẩn bị giải quyết khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180001000

Điều 18.1.TT.3.10. Xem xét giải quyết khiếu nại có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, đủ cơ sở để giải quyết ngay

180010000000000035000003000000000000000000802494502180001100

Điều 18.1.TT.3.11. Quyết định xác minh nội dung khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180001200

Điều 18.1.TT.3.12. Kế hoạch xác minh khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180001300

Điều 18.1.TT.3.13. Tiến hành xác minh

180010000000000035000003000000000000000000802494502180001400

Điều 18.1.TT.3.14. Kết thúc, công bố kết quả xác minh

180010000000000035000003000000000000000000802494502180001500

Điều 18.1.TT.3.15. Tổ chức đối thoại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180001600

Điều 18.1.TT.3.16. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu

180010000000000035000003000000000000000000802494502180001700

Điều 18.1.TT.3.17. Giải quyết khiếu nại lần hai

180010000000000035000003000000000000000000802494502180001800

Điều 18.1.TT.3.18. Công khai quyết định giải quyết khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180001900

Điều 18.1.TT.3.19. Tổ chức thi hành quyết định giải quyết khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180002000

Điều 18.1.TT.3.20. Lưu trữ hồ sơ giải quyết khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180002100

Điều 18.1.TT.3.21. Giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật

180010000000000035000003000000000000000000802494502180002200

Điều 18.1.TT.3.22. Thời hiệu giải quyết khiếu nại

180010000000000035000003000000000000000000802494502180002500

Điều 18.1.TT.3.25. Nội dung quản lý công tác khiếu nại, tiếp công dân

180010000000000035000003000000000000000000802494502180002600

Điều 18.1.TT.3.26. Trách nhiệm của chỉ huy cơ quan, đơn vị

180010000000000035000003000000000000000000802494502180002700

Điều 18.1.TT.3.27. Trách nhiệm của tổ chức thanh tra các cấp trong Quân đội

180010000000000035000003000000000000000000802494502180002800

Điều 18.1.TT.3.28. Chế độ báo cáo

180010000000000035000003000000000000000000802494502180002900

Điều 18.1.TT.3.29. Xử lý vi phạm về khiếu nại và giải quyết khiếu nại

1800100000000000350000040000000000000000

Mục 5 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN

180010000000000035000004000000000000000000802495200680000300

Điều 18.1.TT.4.3. Áp dụng pháp luật về khiếu nại và giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802495200680000400

Điều 18.1.TT.4.4. Tiếp nhận khiếu nại, kiến nghị, phản ánh

180010000000000035000004000000000000000000802495200680000500

Điều 18.1.TT.4.5. Phân loại khiếu nại, kiến nghị, phản ánh

180010000000000035000004000000000000000000802495200680000600

Điều 18.1.TT.4.6. Xử lý đơn khiếu nại, kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an nhân dân

180010000000000035000004000000000000000000802495200680000700

Điều 18.1.TT.4.7. Xử lý đơn có nhiều nội dung thuộc nhiều cấp có thẩm quyền giải quyết trong Công an nhân dân

180010000000000035000004000000000000000000802495200680000800

Điều 18.1.TT.4.8. Xử lý đơn khiếu nại, kiến nghị, phản ánh không thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an nhân dân

180010000000000035000004000000000000000000802495200680000900

Điều 18.1.TT.4.9. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802495200680001000

Điều 18.1.TT.4.10. Giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802495200680001100

Điều 18.1.TT.4.11. Thành lập Hội đồng tư vấn

180010000000000035000004000000000000000000802495200680001200

Điều 18.1.TT.4.12. Hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính

180010000000000035000004000000000000000000802495200680001300

Điều 18.1.TT.4.13. Quyền khiếu nại, quyền khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án hành chính

180010000000000035000004000000000000000000802495200680001400

Điều 18.1.TT.4.14. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802495200680001500

Điều 18.1.TT.4.15. Giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802495200680001600

Điều 18.1.TT.4.16. Hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, học viên

180010000000000035000004000000000000000000802495200680001700

Điều 18.1.TT.4.17. Trách nhiệm của Thủ trưởng Công an các cấp

180010000000000035000004000000000000000000802495200680001800

Điều 18.1.TT.4.18. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc tiếp nhận, xử lý, giải quyết và quản lý khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802495200680001900

Điều 18.1.TT.4.19. Quản lý công tác giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802495200680002000

Điều 18.1.TT.4.20. Chế độ báo cáo

180010000000000035000004000000000000000000802495200680002100

Điều 18.1.TT.4.21. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật của người giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802495200680002200

Điều 18.1.TT.4.22. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật về khiếu nại đối với người khiếu nại và những người khác có liên quan

180010000000000035000004000000000000000000802538300110000300

Điều 18.1.TT.7.3. Nguyên tắc giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110000400

Điều 18.1.TT.7.4. Áp dụng pháp luật

180010000000000035000004000000000000000000802538300110000500

Điều 18.1.TT.7.5. Thụ lý giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110000600

Điều 18.1.TT.7.6. Kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định về chế độ chính sách, quyết định kỷ luật bị khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110000700

Điều 18.1.TT.7.7. Quyết định việc giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, quyết định xác minh nội dung khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110000800

Điều 18.1.TT.7.8. Kế hoạch xác minh nội dung khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110000900

Điều 18.1.TT.7.9. Công bố quyết định xác minh nội dung khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110001000

Điều 18.1.TT.7.10. Làm việc trực tiếp với người khiếu nại, luật sư, trợ giúp viên pháp lý, người đại diện hợp pháp của người khiếu nại; người bị khiếu nại; cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên qu...

180010000000000035000004000000000000000000802538300110001100

Điều 18.1.TT.7.11. Tiếp nhận, xác minh thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110001200

Điều 18.1.TT.7.12. Trưng cầu giám định

180010000000000035000004000000000000000000802538300110001300

Điều 18.1.TT.7.13. Tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110001400

Điều 18.1.TT.7.14. Đình chỉ việc giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110001500

Điều 18.1.TT.7.15. Tổ chức đối thoại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110001600

Điều 18.1.TT.7.16. Xây dựng dự thảo, thông báo nội dung dự thảo báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110001700

Điều 18.1.TT.7.17. Tham khảo ý kiến tư vấn

180010000000000035000004000000000000000000802538300110001800

Điều 18.1.TT.7.18. Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110001900

Điều 18.1.TT.7.19. Kiểm tra, xem xét lại quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu của Bộ trưởng

180010000000000035000004000000000000000000802538300110002000

Điều 18.1.TT.7.20. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110002100

Điều 18.1.TT.7.21. Công khai quyết định giải quyết khiếu nại

180010000000000035000004000000000000000000802538300110002200

Điều 18.1.TT.7.22. Lập, quản lý hồ sơ giải quyết khiếu nại

1800100000000000350000050000000000000000

Mục 6 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

180010000000000035000005000000000000000000802521200390000800

Điều 18.1.TT.5.8. Tiếp nhận đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

180010000000000035000005000000000000000000802521200390000900

Điều 18.1.TT.5.9. Xử lý đơn khiếu nại

180010000000000035000005000000000000000000802521200390001300

Điều 18.1.TT.5.13. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng

180010000000000035000005000000000000000000802521200390001400

Điều 18.1.TT.5.14. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ

180010000000000035000005000000000000000000802521200390001500

Điều 18.1.TT.5.15. Giải quyết khiếu nại

180010000000000035000005000000000000000000802521200390001600

Điều 18.1.TT.5.16. Công khai quyết định giải quyết khiếu nại

1800100000000000350000080000000000000000

Mục 7. KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

180010000000000035000008000000000000000000802571900030001500

Điều 18.1.TT.9.15. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại

180010000000000035000008000000000000000000802571900030001600

Điều 18.1.TT.9.16. Giải quyết khiếu nại

18001000000000004000

Chương V KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH KỶ LUẬT CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

1800100000000000400004700000000000000000

Điều 18.1.LQ.47. Khiếu nại quyết định kỷ luật

180010000000000040000470000000000000000000402450300750000400

Điều 18.1.NĐ.1.4. Khiếu nại, giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật của công chức, viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập, người lao động trong doanh nghiệp nhà nước

1800100000000000400004800000000000000000

Điều 18.1.LQ.48. Thời hiệu khiếu nại

1800100000000000400004900000000000000000

Điều 18.1.LQ.49. Hình thức khiếu nại

1800100000000000400005000000000000000000

Điều 18.1.LQ.50. Thời hạn thụ lý và giải quyết khiếu nại

1800100000000000400005100000000000000000

Điều 18.1.LQ.51. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại

1800100000000000400005200000000000000000

Điều 18.1.LQ.52. Xác minh nội dung khiếu nại

1800100000000000400005300000000000000000

Điều 18.1.LQ.53. Tổ chức đối thoại

1800100000000000400005400000000000000000

Điều 18.1.LQ.54. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu

1800100000000000400005500000000000000000

Điều 18.1.LQ.55. Giải quyết khiếu nại lần hai

1800100000000000400005600000000000000000

Điều 18.1.LQ.56. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai

1800100000000000400005700000000000000000

Điều 18.1.LQ.57. Hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại, khởi kiện vụ án hành chính

1800100000000000400005800000000000000000

Điều 18.1.LQ.58. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại đối với quyết định kỷ luật cán bộ, công chức có hiệu lực pháp luật

18001000000000005000

Chương VI TIẾP CÔNG DÂN

1800100000000000500005900000000000000000

Điều 18.1.LQ.59. Trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân

1800100000000000500006000000000000000000

Điều 18.1.LQ.60. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân

1800100000000000500006100000000000000000

Điều 18.1.LQ.61. Trách nhiệm tiếp công dân của người đứng đầu cơ quan, tổ chức

1800100000000000500006200000000000000000

Điều 18.1.LQ.62. Trách nhiệm của cán bộ tiếp công dân, người phụ trách trụ sở, địa điểm tiếp công dân

18001000000000006000

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ THẨM QUYỀN TRONG VIỆCQUẢN LÝ CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

1800100000000000600006300000000000000000

Điều 18.1.LQ.63. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại

1800100000000000600006400000000000000000

Điều 18.1.LQ.64. Trách nhiệm của Toà án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Kiểm toán Nhà nước, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, các cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chí...

1800100000000000600006500000000000000000

Điều 18.1.LQ.65. Trách nhiệm phối hợp trong công tác giải quyết khiếu nại

1800100000000000600006600000000000000000

Điều 18.1.LQ.66. Giám sát của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận

18001000000000007000

Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM

1800100000000000700006700000000000000000

Điều 18.1.LQ.67. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật của người giải quyết khiếu nại

1800100000000000700006800000000000000000

Điều 18.1.LQ.68. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật về khiếu nại đối với người khiếu nại và những người khác có liên quan

18001000000000008000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1800100000000000800006900000000000000000

Điều 18.1.LQ.69. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

1800100000000000800007000000000000000000

Điều 18.1.LQ.70. Quy định chi tiết

1800100000000000800007040245030075000340

Điều 18.1.NĐ.1.34. Hiệu lực thi hành

1800100000000000800007040245030075000350

Điều 18.1.NĐ.1.35. Trách nhiệm thi hành

1800100000000000800007080220240044000020

Điều 18.1.QĐ.1.2.

1800100000000000800007080220240044000030

Điều 18.1.QĐ.1.3.

1800100000000000800007080248960007000240

Điều 18.1.TT.1.24. Hiệu lực thi hành

1800100000000000800007080248960007000250

Điều 18.1.TT.1.25. Tổ chức thực hiện

1800100000000000800007080248960007920260

Điều 18.1.TT.1.26. Hiệu lực thi hành

1800100000000000800007080248960007920270

Điều 18.1.TT.1.27. Tổ chức thực hiện

1800100000000000800007080249450218000300

Điều 18.1.TT.3.30. Hiệu lực thi hành

1800100000000000800007080249450218000310

Điều 18.1.TT.3.31. Trách nhiệm thi hành

1800100000000000800007080249520068000230

Điều 18.1.TT.4.23. Hiệu lực thi hành

1800100000000000800007080249520068000240

Điều 18.1.TT.4.24. Trách nhiệm thi hành

1800100000000000800007080252120039000250

Điều 18.1.TT.5.25. Hiệu lực thi hành

1800100000000000800007080252120039000260

Điều 18.1.TT.5.26. Trách nhiệm thi hành

1800100000000000800007080253830011000230

Điều 18.1.TT.7.23. Hiệu lực thi hành

1800100000000000800007080253830011000240

Điều 18.1.TT.7.24. Tổ chức thực hiện

18002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1800200000000000100000100000000000000000

Điều 18.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1800200000000000100000140269650059000010

Điều 18.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1800200000000000100000140269650059000020

Điều 18.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

1800200000000000100000140274520130000010

Điều 18.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1800200000000000100000140274520130000020

Điều 18.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

1800200000000000100000150240140031000010

Điều 18.2.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1800200000000000100000150240140031000020

Điều 18.2.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

1800200000000000100000180252180004920010

Điều 18.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1800200000000000100000180252180004920020

Điều 18.2.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

1800200000000000100000180252850010000010

Điều 18.2.TT.2.1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

1800200000000000100000180275840001000010

Điều 18.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1800200000000000100000180280990018000010

Điều 18.2.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1800200000000000100000180281550060000010

Điều 18.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1800200000000000100000180281550060000020

Điều 18.2.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

1800200000000000100000180282260013000010

Điều 18.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1800200000000000100000180282760001000010

Điều 18.2.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

1800200000000000100000180282760001000020

Điều 18.2.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

1800200000000000100000180284800005000010

Điều 18.2.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1800200000000000100000180286700001000010

Điều 18.2.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1800200000000000100000180287330027000010

Điều 18.2.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1800200000000000100000200000000000000000

Điều 18.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

1800200000000000100000200000000000000000

Điều 18.2.LQ.2. Các hành vi tham nhũng

1800200000000000100000280277870003000010

Điều 18.2.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1800200000000000100000300000000000000000

Điều 18.2.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

1800200000000000100000300000000000000000

Điều 18.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ

1800200000000000100000400000000000000000

Điều 18.2.LQ.4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước trong phòng, chống tham nhũng

180020000000000010000040000000000000000000802758400010000300

Điều 18.2.TT.3.3. Tinh thần và thái độ làm việc

180020000000000010000040000000000000000000802758400010000400

Điều 18.2.TT.3.4. Trang phục, tác phong làm việc

180020000000000010000040000000000000000000802758400010000500

Điều 18.2.TT.3.5. Giao tiếp qua điện thoại, thư điện tử và trên mạng xã hội

180020000000000010000040000000000000000000802758400010000600

Điều 18.2.TT.3.6. Ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

180020000000000010000040000000000000000000802758400010000700

Điều 18.2.TT.3.7. Ứng xử giữa công chức, viên chức với cấp trên và với đồng nghiệp

180020000000000010000040000000000000000000802758400010000800

Điều 18.2.TT.3.8. Ứng xử với cơ quan, tổ chức, cá nhân có quan hệ công tác và cơ quan thông tin, báo chí

180020000000000010000040000000000000000000802758400010000900

Điều 18.2.TT.3.9. Ứng xử với tổ chức, cá nhân nước ngoài

180020000000000010000040000000000000000000802758400010001000

Điều 18.2.TT.3.10. Ứng xử trong thực hiện nhiệm vụ thanh tra

180020000000000010000040000000000000000000802758400010001100

Điều 18.2.TT.3.11. Ứng xử trong thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân

180020000000000010000040000000000000000000802758400010001200

Điều 18.2.TT.3.12. Ứng xử trong thực hiện nhiệm vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo

180020000000000010000040000000000000000000802758400010001300

Điều 18.2.TT.3.13. Ứng xử trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống tham nhũng

1800200000000000100000500000000000000000

Điều 18.2.LQ.5. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng, chống tham nhũng

1800200000000000100000600000000000000000

Điều 18.2.LQ.6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về phòng, chống tham nhũng

1800200000000000100000700000000000000000

Điều 18.2.LQ.7. Giám sát công tác phòng, chống tham nhũng

1800200000000000100000800000000000000000

Điều 18.2.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm

18002000000000002000

Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

1800200000000000200000100000000000000000

Mục 1 CÔNG KHAI, MINH BẠCH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

180020000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 18.2.LQ.9. Nguyên tắc công khai, minh bạch

18002000000000002000001000000000000000000090000000000000000000502401400310000300

Điều 18.2.QĐ.1.3. Mục đích công khai, minh bạch, kiểm tra, giám sát

18002000000000002000001000000000000000000090000000000000000000502401400310000400

Điều 18.2.QĐ.1.4. Chủ thể công khai, minh bạch

180020000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 18.2.LQ.10. Nội dung công khai, minh bạch

18002000000000002000001000000000000000000100000000000000000000502401400310000600

Điều 18.2.QĐ.1.6. Nội dung và thời gian công khai, minh bạch

180020000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 18.2.LQ.11. Hình thức công khai

18002000000000002000001000000000000000000110000000000000000000502401400310000500

Điều 18.2.QĐ.1.5. Hình thức công khai, minh bạch

180020000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 18.2.LQ.12. Trách nhiệm thực hiện việc công khai, minh bạch

18002000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502401400310000700

Điều 18.2.QĐ.1.7. Chủ thể kiểm tra

18002000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502401400310000800

Điều 18.2.QĐ.1.8. Hình thức kiểm tra

18002000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502401400310000900

Điều 18.2.QĐ.1.9. Nội dung kiểm tra

18002000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502401400310001000

Điều 18.2.QĐ.1.10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân được kiểm tra

18002000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502401400310001100

Điều 18.2.QĐ.1.11. Xử lý kết quả kiểm tra

180020000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 18.2.LQ.13. Họp báo, phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí

180020000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 18.2.LQ.14. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin

18002000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402745201300000500

Điều 18.2.NĐ.2.5. Quyền yêu cầu, trách nhiệm và thực hiện yêu cầu cung cấp thông tin

180020000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 18.2.LQ.15. Trách nhiệm giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590000300

Điều 18.2.NĐ.1.3. Nội dung giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590000400

Điều 18.2.NĐ.1.4. Điều kiện tiếp nhận yêu cầu giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590000500

Điều 18.2.NĐ.1.5. Những trường hợp được từ chối yêu cầu giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590000600

Điều 18.2.NĐ.1.6. Những nội dung không thuộc phạm vi giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590000700

Điều 18.2.NĐ.1.7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc thực hiện trách nhiệm giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590000800

Điều 18.2.NĐ.1.8. Quyền và nghĩa vụ của người yêu cầu giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590000900

Điều 18.2.NĐ.1.9. Quyền và nghĩa vụ của người thực hiện trách nhiệm giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590001000

Điều 18.2.NĐ.1.10. Yêu cầu giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590001100

Điều 18.2.NĐ.1.11. Tiếp nhận yêu cầu giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590001200

Điều 18.2.NĐ.1.12. Thực hiện việc giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590001300

Điều 18.2.NĐ.1.13. Thời hạn thực hiện việc giải trình

18002000000000002000001000000000000000000150000000000000000000402696500590001400

Điều 18.2.NĐ.1.14. Tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải trình

180020000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 18.2.LQ.16. Báo cáo, công khai báo cáo về công tác phòng, chống tham nhũng

18002000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402696500590007000

Điều 18.2.NĐ.1.70. Báo cáo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

18002000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402696500590007100

Điều 18.2.NĐ.1.71. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

18002000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402696500590007200

Điều 18.2.NĐ.1.72. Trao đổi thông tin giữa Thanh tra Chính phủ với Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước

18002000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402696500590007300

Điều 18.2.NĐ.1.73. Trao đổi thông tin giữa Thanh tra Chính phủ với các tổ chức khác về công tác phòng, chống tham nhũng

18002000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402696500590007400

Điều 18.2.NĐ.1.74. Trao đổi thông tin về công tác phòng, chống tham nhũng ở địa phương

18002000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402696500590007500

Điều 18.2.NĐ.1.75. Công khai báo cáo hằng năm về công tác phòng, chống tham nhũng

180020000000000020000010000000000000000001700000000000000000

Điều 18.2.LQ.17. Tiêu chí đánh giá về công tác phòng, chống tham nhũng

18002000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402696500590001500

Điều 18.2.NĐ.1.15. Nguyên tắc đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000150000802521800049200300

Điều 18.2.TT.1.3. Nguyên tắc nhận định tình hình tham nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000150000802521800049200500

Điều 18.2.TT.1.5. Nội dung về nhận định tình hình tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000150000802521800049200600

Điều 18.2.TT.1.6. Phương pháp nhận định tình hình tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000150000802521800049200700

Điều 18.2.TT.1.7. Mức độ phổ biến của hành vi tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000150000802521800049200800

Điều 18.2.TT.1.8. Mức độ thiệt hại kinh tế do tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000150000802521800049200900

Điều 18.2.TT.1.9. Mức độ nghiêm trọng của hành vi tham nhũng

18002000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402696500590001600

Điều 18.2.NĐ.1.16. Tiêu chí đánh giá về số lượng, tính chất và mức độ của vụ việc, vụ án tham nhũng

18002000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402696500590001700

Điều 18.2.NĐ.1.17. Tiêu chí đánh giá việc xây dựng và hoàn thiện chính sách, pháp luật về phòng, chống tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000170000802521800049201000

Điều 18.2.TT.1.10. Nội dung đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000170000802521800049201100

Điều 18.2.TT.1.11. Phương pháp đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000170000802521800049201200

Điều 18.2.TT.1.12. Đánh giá nội dung về chỉ đạo, điều hành công tác phòng, chống tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000170000802521800049201300

Điều 18.2.TT.1.13. Đánh giá nội dung về xây dựng, tổ chức thực hiện pháp luật có liên quan đến phòng, chống tham nhũng

18002000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402696500590001800

Điều 18.2.NĐ.1.18. Tiêu chí đánh giá việc thực hiện các biện pháp phòng ngừa tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000180000802521800049201400

Điều 18.2.TT.1.14. Đánh giá nội dung về thực hiện các biện pháp phòng ngừa tham nhũng

18002000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402696500590001900

Điều 18.2.NĐ.1.19. Tiêu chí đánh giá việc phát hiện và xử lý tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000190000802521800049201500

Điều 18.2.TT.1.15. Đánh giá nội dung về phát hiện, xử lý hành vi tham nhũng và thu hồi tài sản tham nhũng

18002000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402696500590002000

Điều 18.2.NĐ.1.20. Tiêu chí đánh giá việc thu hồi tài sản tham nhũng

18002000000000002000001000000000000000000170000000000000000000402696500590002100

Điều 18.2.NĐ.1.21. Tổ chức đánh giá về công tác phòng, chống tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000210000802521800049200400

Điều 18.2.TT.1.4. Thu thập thông tin, dữ liệu và báo cáo kết quả nhận định về tình hình tham nhũng, đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000210000802521800049201600

Điều 18.2.TT.1.16. Trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000210000802521800049201700

Điều 18.2.TT.1.17. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000210000802521800049201800

Điều 18.2.TT.1.18. Phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan trong nhận định tình hình tham nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng

1800200000000000200000100000000000000000017000000000000000000040269650059000210000802521800049201900

Điều 18.2.TT.1.19. Nguồn kinh phí phục vụ cho việc nhận định tình hình tham nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng

1800200000000000200000200000000000000000

Mục 2 XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN ĐỊNH MỨC, TIÊU CHUẨN, CHẾ ĐỘ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

180020000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 18.2.LQ.18. Xây dựng, ban hành và thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ

180020000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 18.2.LQ.19. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm pháp luật về định mức, tiêu chuẩn, chế độ

1800200000000000200000300000000000000000

Mục 3 THỰC HIỆN QUY TẮC ỨNG XỬ CỦA NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

180020000000000020000030000000000000000002000000000000000000

Điều 18.2.LQ.20. Quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn

18002000000000002000003000000000000000000200000000000000000000402696500590002200

Điều 18.2.NĐ.1.22. Các lĩnh vực mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ...

18002000000000002000003000000000000000000200000000000000000000402696500590002300

Điều 18.2.NĐ.1.23. Thời hạn mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty h...

180020000000000020000030000000000000000002100000000000000000

Điều 18.2.LQ.21. Thẩm quyền ban hành quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

180020000000000020000030000000000000000002200000000000000000

Điều 18.2.LQ.22. Tặng quà và nhận quà tặng

18002000000000002000003000000000000000000220000000000000000000402696500590002400

Điều 18.2.NĐ.1.24. Quy định về việc tặng quà

18002000000000002000003000000000000000000220000000000000000000402696500590002500

Điều 18.2.NĐ.1.25. Quy định về việc nhận quà tặng

18002000000000002000003000000000000000000220000000000000000000402696500590002600

Điều 18.2.NĐ.1.26. Báo cáo, nộp lại quà tặng

18002000000000002000003000000000000000000220000000000000000000402696500590002700

Điều 18.2.NĐ.1.27. Xử lý quà tặng

18002000000000002000003000000000000000000220000000000000000000402696500590002800

Điều 18.2.NĐ.1.28. Xử lý vi phạm quy định về tặng quà và nhận quà tặng

180020000000000020000030000000000000000002300000000000000000

Điều 18.2.LQ.23. Kiểm soát xung đột lợi ích

18002000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402696500590002900

Điều 18.2.NĐ.1.29. Các trường hợp xung đột lợi ích

18002000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402696500590003000

Điều 18.2.NĐ.1.30. Thông tin, báo cáo về xung đột lợi ích

18002000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402696500590003100

Điều 18.2.NĐ.1.31. Xử lý thông tin, báo cáo về xung đột lợi ích

18002000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402696500590003200

Điều 18.2.NĐ.1.32. Giám sát việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ được giao của người có xung đột lợi ích

18002000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402696500590003300

Điều 18.2.NĐ.1.33. Tạm đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ được giao của người có xung đột lợi ích; tạm thời chuyển người có xung đột lợi ích sang vị trí công tác khác

18002000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402696500590003400

Điều 18.2.NĐ.1.34. Đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ được giao của người có xung đột lợi ích

18002000000000002000003000000000000000000230000000000000000000402696500590003500

Điều 18.2.NĐ.1.35. Áp dụng pháp luật khác về kiểm soát xung đột lợi ích

1800200000000000200000400000000000000000

Mục 4 CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC CỦA NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

180020000000000020000040000000000000000000802815500600000300

Điều 18.2.TT.6.3. Quy tắc ứng xử

180020000000000020000040000000000000000000802815500600000400

Điều 18.2.TT.6.4. Nguyên tắc thực hiện

180020000000000020000040000000000000000000802815500600000500

Điều 18.2.TT.6.5. Danh mục các lĩnh vực người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã thuộc lĩnh vực trước đây mình có trách nhiệ...

180020000000000020000040000000000000000000802815500600000600

Điều 18.2.TT.6.6. Thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã thuộc lĩnh vực trước đây mình có trách nhiệm quản lý sau...

180020000000000020000040000000000000000002400000000000000000

Điều 18.2.LQ.24. Nguyên tắc chuyển đổi vị trí công tác

18002000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402696500590003600

Điều 18.2.NĐ.1.36. Quy định cụ thể danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802778700030000200

Điều 18.2.TT.4.2. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802778700030000300

Điều 18.2.TT.4.3. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802778700030000400

Điều 18.2.TT.4.4. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802809900180000200

Điều 18.2.TT.5.2. Danh mục vị trí công tác thuộc lĩnh vực Đầu tư phải thực hiện định kỳ chuyển đổi

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802809900180000300

Điều 18.2.TT.5.3. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802822600130000200

Điều 18.2.TT.7.2. Danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802822600130000300

Điều 18.2.TT.7.3. Thời hạn thực hiện việc định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802827600010000300

Điều 18.2.TT.8.3. Danh mục các vị trí công tác định kỳ phải chuyển đổi

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802827600010000400

Điều 18.2.TT.8.4. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802848000050000200

Điều 18.2.TT.9.2. Danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802867000010000200

Điều 18.2.TT.10.2. Danh mục vị trí công tác thuộc lĩnh vực y tế phải thực hiện định kỳ chuyển đổi

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802873300270000200

Điều 18.2.TT.11.2. Nguyên tắc thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802873300270000300

Điều 18.2.TT.11.3. Phương thức thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802873300270000400

Điều 18.2.TT.11.4. Trường hợp chưa thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802873300270000500

Điều 18.2.TT.11.5. Danh mục thuộc lĩnh vực tài chính phải thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

1800200000000000200000400000000000000000024000000000000000000040269650059000360000802873300270000600

Điều 18.2.TT.11.6. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

18002000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402696500590003700

Điều 18.2.NĐ.1.37. Phương thức thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác

18002000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402696500590003800

Điều 18.2.NĐ.1.38. Trường hợp chưa thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác

18002000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402696500590003900

Điều 18.2.NĐ.1.39. Chuyển đổi vị trí công tác trong trường hợp đặc biệt

180020000000000020000040000000000000000002500000000000000000

Điều 18.2.LQ.25. Vị trí công tác và thời hạn phải định kỳ chuyển đổi

18002000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802528500100000200

Điều 18.2.TT.2.2. Danh mục vị trí công tác thanh tra của công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi

18002000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802528500100000300

Điều 18.2.TT.2.3. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác

18002000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802528500100000400

Điều 18.2.TT.2.4. Những trường hợp chưa hoặc không chuyển đổi

18002000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802867000010000300

Điều 18.2.TT.10.3. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác và chuyển đổi vị trí công tác trong trường hợp đặc biệt

180020000000000020000040000000000000000002600000000000000000

Điều 18.2.LQ.26. Kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác

1800200000000000200000500000000000000000

Mục 5 CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, ỨNG DỤNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ TRONG QUẢN LÝ VÀ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT

180020000000000020000050000000000000000002700000000000000000

Điều 18.2.LQ.27. Cải cách hành chính

180020000000000020000050000000000000000002800000000000000000

Điều 18.2.LQ.28. Ứng dụng khoa học, công nghệ trong quản lý

180020000000000020000050000000000000000002900000000000000000

Điều 18.2.LQ.29. Thanh toán không dùng tiền mặt

1800200000000000200000600000000000000000

Mục 6 KIỂM SOÁT TÀI SẢN, THU NHẬP CỦA NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

180020000000000020000060000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 1 THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN TRONG KIỂM SOÁT TÀI SẢN, THU NHẬP

18002000000000002000006000000000000000000010000000000000000003000000000000000000

Điều 18.2.LQ.30. Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000010000000000000000003100000000000000000

Điều 18.2.LQ.31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000001000000000000000000310000000000000000000402745201300000400

Điều 18.2.NĐ.2.4. Nguyên tắc kiểm soát tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000001000000000000000000310000000000000000000402745201300000600

Điều 18.2.NĐ.2.6. Việc yêu cầu cung cấp thông tin của Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000001000000000000000000310000000000000000000402745201300002200

Điều 18.2.NĐ.2.22. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với người có hành vi vi phạm quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000001000000000000000000310000000000000000000402745201300002300

Điều 18.2.NĐ.2.23. Công khai quyết định xử lý vi phạm

18002000000000002000006000000000000000000010000000000000000003200000000000000000

Điều 18.2.LQ.32. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trong kiểm soát tài sản, thu nhập

180020000000000020000060000000000000000000200000000000000000

Tiểu mục 2 KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP

18002000000000002000006000000000000000000020000000000000000003300000000000000000

Điều 18.2.LQ.33. Nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000020000000000000000003400000000000000000

Điều 18.2.LQ.34. Người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000002000000000000000000340000000000000000000402745201300001000

Điều 18.2.NĐ.2.10. Người có nghĩa vụ kê khai hằng năm

18002000000000002000006000000000000000000020000000000000000003500000000000000000

Điều 18.2.LQ.35. Tài sản, thu nhập phải kê khai

1800200000000000200000600000000000000000002000000000000000000350000000000000000000402745201300000900

Điều 18.2.NĐ.2.9. Mẫu bản kê khai và việc thực hiện kê khai tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000020000000000000000003600000000000000000

Điều 18.2.LQ.36. Phương thức và thời điểm kê khai tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000020000000000000000003700000000000000000

Điều 18.2.LQ.37. Tổ chức việc kê khai tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000020000000000000000003800000000000000000

Điều 18.2.LQ.38. Tiếp nhận, quản lý, bàn giao bản kê khai tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000020000000000000000003900000000000000000

Điều 18.2.LQ.39. Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000002000000000000000000390000000000000000000402745201300001100

Điều 18.2.NĐ.2.11. Việc công khai bản kê khai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

1800200000000000200000600000000000000000002000000000000000000390000000000000000000402745201300001200

Điều 18.2.NĐ.2.12. Công khai bản kê khai của người dự kiến được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

1800200000000000200000600000000000000000002000000000000000000390000000000000000000402745201300001300

Điều 18.2.NĐ.2.13. Công khai bản kê khai của người dự kiến được bổ nhiệm, bầu giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại doanh nghiệp nhà nước

18002000000000002000006000000000000000000020000000000000000004000000000000000000

Điều 18.2.LQ.40. Theo dõi biến động tài sản, thu nhập

180020000000000020000060000000000000000000300000000000000000

Tiểu mục 3 XÁC MINH TÀI SẢN, THU NHẬP

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000004100000000000000000

Điều 18.2.LQ.41. Căn cứ xác minh tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000003000000000000000000410000000000000000000402745201300001400

Điều 18.2.NĐ.2.14. Xây dựng kế hoạch xác minh hằng năm

1800200000000000200000600000000000000000003000000000000000000410000000000000000000402745201300001500

Điều 18.2.NĐ.2.15. Phê duyệt và thực hiện kế hoạch xác minh

1800200000000000200000600000000000000000003000000000000000000410000000000000000000402745201300001600

Điều 18.2.NĐ.2.16. Tiêu chí lựa chọn người được xác minh theo kế hoạch

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000004200000000000000000

Điều 18.2.LQ.42. Thẩm quyền yêu cầu, kiến nghị xác minh tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000004300000000000000000

Điều 18.2.LQ.43. Nội dung xác minh tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000004400000000000000000

Điều 18.2.LQ.44. Trình tự xác minh tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000004500000000000000000

Điều 18.2.LQ.45. Quyết định xác minh tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000004600000000000000000

Điều 18.2.LQ.46. Tổ xác minh tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000004700000000000000000

Điều 18.2.LQ.47. Quyền và nghĩa vụ của người được xác minh tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000003000000000000000000470000000000000000000402745201300000700

Điều 18.2.NĐ.2.7. Việc cung cấp thông tin của cơ quan, tổ chức, đơn vị

1800200000000000200000600000000000000000003000000000000000000470000000000000000000402745201300000800

Điều 18.2.NĐ.2.8. Việc yêu cầu và thực hiện yêu cầu cung cấp thông tin đối với doanh nghiệp, tổ chức thuộc khu vực ngoài nhà nước và cá nhân

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000004800000000000000000

Điều 18.2.LQ.48. Báo cáo kết quả xác minh tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000004900000000000000000

Điều 18.2.LQ.49. Kết luận xác minh tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000005000000000000000000

Điều 18.2.LQ.50. Công khai Kết luận xác minh tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000030000000000000000005100000000000000000

Điều 18.2.LQ.51. Xử lý hành vi kê khai tài sản, thu nhập không trung thực, giải trình nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm không trung thực

1800200000000000200000600000000000000000003000000000000000000510000000000000000000402745201300002000

Điều 18.2.NĐ.2.20. Xử lý hành vi vi phạm đối với người kê khai

180020000000000020000060000000000000000000400000000000000000

Tiểu mục 4 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ KIỂM SOÁT TÀI SẢN, THU NHẬP

18002000000000002000006000000000000000000040000000000000000005200000000000000000

Điều 18.2.LQ.52. Cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000040000000000000000005300000000000000000

Điều 18.2.LQ.53. Trách nhiệm xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập

18002000000000002000006000000000000000000040000000000000000005400000000000000000

Điều 18.2.LQ.54. Bảo vệ, lưu trữ, khai thác, cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000004000000000000000000540000000000000000000402745201300001700

Điều 18.2.NĐ.2.17. Nguyên tắc bảo vệ, lưu trữ, khai thác, cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000004000000000000000000540000000000000000000402745201300001800

Điều 18.2.NĐ.2.18. Trách nhiệm bảo vệ, lưu trữ thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập

1800200000000000200000600000000000000000004000000000000000000540000000000000000000402745201300001900

Điều 18.2.NĐ.2.19. Khai thác, cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu về kiểm soát tài sản, thu nhập

18002000000000003000

Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

1800200000000000300000100000000000000000

Mục 1 CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ TỰ KIỂM TRA CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

180020000000000030000010000000000000000005500000000000000000

Điều 18.2.LQ.55. Công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước

180020000000000030000010000000000000000005600000000000000000

Điều 18.2.LQ.56. Công tác tự kiểm tra của cơ quan, tổ chức, đơn vị

180020000000000030000010000000000000000005700000000000000000

Điều 18.2.LQ.57. Kiểm tra hoạt động chống tham nhũng trong Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước, Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân

180020000000000030000010000000000000000005800000000000000000

Điều 18.2.LQ.58. Hình thức kiểm tra

1800200000000000300000200000000000000000

Mục 2 PHÁT HIỆN THAM NHŨNG THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT, THANH TRA, KIỂM TOÁN

180020000000000030000020000000000000000005900000000000000000

Điều 18.2.LQ.59. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động giám sát của cơ quan dân cử, đại biểu dân cử và xử lý đề nghị của cơ quan dân cử, đại biểu dân cử

180020000000000030000020000000000000000006000000000000000000

Điều 18.2.LQ.60. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động thanh tra, kiểm toán

180020000000000030000020000000000000000006100000000000000000

Điều 18.2.LQ.61. Thẩm quyền của Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước trong thanh tra, kiểm toán vụ việc có dấu hiệu tham nhũng

180020000000000030000020000000000000000006200000000000000000

Điều 18.2.LQ.62. Trách nhiệm xử lý vụ việc có dấu hiệu tham nhũng được phát hiện qua hoạt động thanh tra, kiểm toán

180020000000000030000020000000000000000006300000000000000000

Điều 18.2.LQ.63. Công khai Kết luận thanh tra, Báo cáo kiểm toán vụ việc có dấu hiệu tham nhũng

180020000000000030000020000000000000000006400000000000000000

Điều 18.2.LQ.64. Xử lý vi phạm trong hoạt động thanh tra, kiểm toán

1800200000000000300000300000000000000000

Mục 3 PHẢN ÁNH, TỐ CÁO, BÁO CÁO VỀ HÀNH VI THAM NHŨNG

180020000000000030000030000000000000000006500000000000000000

Điều 18.2.LQ.65. Phản ánh, tố cáo và xử lý phản ánh, giải quyết tố cáo về hành vi tham nhũng

180020000000000030000030000000000000000006600000000000000000

Điều 18.2.LQ.66. Báo cáo và xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng

180020000000000030000030000000000000000006700000000000000000

Điều 18.2.LQ.67. Bảo vệ người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi tham nhũng

180020000000000030000030000000000000000006800000000000000000

Điều 18.2.LQ.68. Khen thưởng người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi tham nhũng

180020000000000030000030000000000000000006900000000000000000

Điều 18.2.LQ.69. Trách nhiệm của người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi tham nhũng

18002000000000004000

Chương IV CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TRONG PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

1800200000000000400007000000000000000000

Điều 18.2.LQ.70. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong phòng, chống tham nhũng

1800200000000000400007100000000000000000

Điều 18.2.LQ.71. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc áp dụng biện pháp tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển sang vị trí công tác khác

180020000000000040000710000000000000000000402696500590004000

Điều 18.2.NĐ.1.40. Nguyên tắc xác định thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác

180020000000000040000710000000000000000000402696500590004100

Điều 18.2.NĐ.1.41. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác trong cơ quan hành chính nhà nước

180020000000000040000710000000000000000000402696500590004200

Điều 18.2.NĐ.1.42. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác trong đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước

180020000000000040000710000000000000000000402696500590004300

Điều 18.2.NĐ.1.43. Căn cứ ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác

180020000000000040000710000000000000000000402696500590004400

Điều 18.2.NĐ.1.44. Quyền và nghĩa vụ của người ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác

180020000000000040000710000000000000000000402696500590004500

Điều 18.2.NĐ.1.45. Quyền và nghĩa vụ người có chức vụ, quyền hạn bị tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác

180020000000000040000710000000000000000000402696500590004600

Điều 18.2.NĐ.1.46. Ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác

180020000000000040000710000000000000000000402696500590004700

Điều 18.2.NĐ.1.47. Thời hạn tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác

180020000000000040000710000000000000000000402696500590004800

Điều 18.2.NĐ.1.48. Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác

180020000000000040000710000000000000000000402696500590004900

Điều 18.2.NĐ.1.49. Công khai quyết định hủy bỏ việc tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác

180020000000000040000710000000000000000000402696500590005000

Điều 18.2.NĐ.1.50. Trình tự, thủ tục, thời hạn ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác đối với người có chức vụ, quyền hạn là thành viên của các tổ chức chính trị, tổ...

180020000000000040000710000000000000000000402696500590005100

Điều 18.2.NĐ.1.51. Chế độ, chính sách đối với người có chức vụ, quyền hạn trong thời gian tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác

180020000000000040000710000000000000000000402696500590005200

Điều 18.2.NĐ.1.52. Khôi phục lại quyền, lợi ích hợp pháp của người có chức vụ, quyền hạn sau khi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền kết luận người đó không có hành vi tham nhũng hoặc không có kết luận về ...

1800200000000000400007200000000000000000

Điều 18.2.LQ.72. Trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách

1800200000000000400007300000000000000000

Điều 18.2.LQ.73. Xử lý trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách

18002000000000005000

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA XÃ HỘI TRONG PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

1800200000000000500007400000000000000000

Điều 18.2.LQ.74. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận

180020000000000050000740000000000000000000502401400310001200

Điều 18.2.QĐ.1.12. Chủ thể giám sát

180020000000000050000740000000000000000000502401400310001300

Điều 18.2.QĐ.1.13. Nội dung giám sát

180020000000000050000740000000000000000000502401400310001400

Điều 18.2.QĐ.1.14. Hình thức giám sát

180020000000000050000740000000000000000000502401400310001500

Điều 18.2.QĐ.1.15. Trách nhiệm của chủ thể giám sát

180020000000000050000740000000000000000000502401400310001600

Điều 18.2.QĐ.1.16. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân được giám sát

180020000000000050000740000000000000000000502401400310001700

Điều 18.2.QĐ.1.17. Xử lý kết quả giám sát

1800200000000000500007500000000000000000

Điều 18.2.LQ.75. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo

1800200000000000500007600000000000000000

Điều 18.2.LQ.76. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề

1800200000000000500007700000000000000000

Điều 18.2.LQ.77. Trách nhiệm của công dân, Ban thanh tra nhân dân, Ban giám sát đầu tư của cộng đồng

18002000000000006000

Chương VI PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TRONG DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC KHU VỰC NGOÀI NHÀ NƯỚC

1800200000000000600000100000000000000000

Mục 1 XÂY DỰNG VĂN HÓA KINH DOANH LÀNH MẠNH, KHÔNG THAM NHŨNG

180020000000000060000010000000000000000007800000000000000000

Điều 18.2.LQ.78. Quy tắc đạo đức nghề nghiệp, quy tắc đạo đức kinh doanh

180020000000000060000010000000000000000007900000000000000000

Điều 18.2.LQ.79. Xây dựng quy tắc ứng xử, cơ chế kiểm soát nội bộ nhằm phòng ngừa tham nhũng

1800200000000000600000200000000000000000

Mục 2 ÁP DỤNG LUẬT PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC KHU VỰC NGOÀI NHÀ NƯỚC

180020000000000060000020000000000000000008000000000000000000

Điều 18.2.LQ.80. Áp dụng các biện pháp phòng, chống tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

18002000000000006000002000000000000000000800000000000000000000402696500590005300

Điều 18.2.NĐ.1.53. Thực hiện công khai, minh bạch trong tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

18002000000000006000002000000000000000000800000000000000000000402696500590005400

Điều 18.2.NĐ.1.54. Thực hiện việc kiểm soát xung đột lợi ích trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

18002000000000006000002000000000000000000800000000000000000000402696500590005500

Điều 18.2.NĐ.1.55. Trách nhiệm, xử lý trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước khi để xảy ra tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức...

180020000000000060000020000000000000000008100000000000000000

Điều 18.2.LQ.81. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng đối với doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590005600

Điều 18.2.NĐ.1.56. Đối tượng thanh tra

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590005700

Điều 18.2.NĐ.1.57. Nội dung thanh tra

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590005800

Điều 18.2.NĐ.1.58. Căn cứ ra quyết định thanh tra

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590005900

Điều 18.2.NĐ.1.59. Thẩm quyền thanh tra

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590006000

Điều 18.2.NĐ.1.60. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra; trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590006100

Điều 18.2.NĐ.1.61. Kết luận thanh tra

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590006200

Điều 18.2.NĐ.1.62. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp, tổ chức là đối tượng thanh tra

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590006300

Điều 18.2.NĐ.1.63. Xử lý chồng chéo, trùng lắp trong thanh tra việc thực hiện các quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng đối với doanh nghiệp, tổ chức

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590006400

Điều 18.2.NĐ.1.64. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức yêu cầu cung cấp thông tin

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590006500

Điều 18.2.NĐ.1.65. Quyền và nghĩa Vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị được yêu cầu cung cấp thông tin

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590006600

Điều 18.2.NĐ.1.66. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590006700

Điều 18.2.NĐ.1.67. Hình thức yêu cầu cung cấp thông tin của cơ quan, tổ chức

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590006800

Điều 18.2.NĐ.1.68. Thực hiện yêu cầu cung cấp thông tin

18002000000000006000002000000000000000000810000000000000000000402696500590006900

Điều 18.2.NĐ.1.69. Bảo đảm quyền yêu cầu cung cấp thông tin của cơ quan, tổ chức

180020000000000060000020000000000000000008200000000000000000

Điều 18.2.LQ.82. Phát hiện tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

18002000000000007000

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

1800200000000000700008300000000000000000

Điều 18.2.LQ.83. Đơn vị chuyên trách về chống tham nhũng

1800200000000000700008400000000000000000

Điều 18.2.LQ.84. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ

1800200000000000700008500000000000000000

Điều 18.2.LQ.85. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

1800200000000000700008600000000000000000

Điều 18.2.LQ.86. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao

1800200000000000700008700000000000000000

Điều 18.2.LQ.87. Trách nhiệm của Kiểm toán nhà nước

1800200000000000700008800000000000000000

Điều 18.2.LQ.88. Trách nhiệm phối hợp của Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước, Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân và cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

18002000000000008000

Chương VIII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

1800200000000000800008900000000000000000

Điều 18.2.LQ.89. Nguyên tắc chung về hợp tác quốc tế

1800200000000000800009000000000000000000

Điều 18.2.LQ.90. Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế

1800200000000000800009100000000000000000

Điều 18.2.LQ.91. Hợp tác quốc tế về thu hồi tài sản tham nhũng

18002000000000009000

Chương IX XỬ LÝ THAM NHŨNG VÀ HÀNH VI KHÁC VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

1800200000000000900000100000000000000000

Mục 1 XỬ LÝ THAM NHŨNG

180020000000000090000010000000000000000009200000000000000000

Điều 18.2.LQ.92. Xử lý người có hành vi tham nhũng

180020000000000090000010000000000000000009300000000000000000

Điều 18.2.LQ.93. Xử lý tài sản tham nhũng

1800200000000000900000200000000000000000

Mục 2 XỬ LÝ HÀNH VI KHÁC VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

180020000000000090000020000000000000000009400000000000000000

Điều 18.2.LQ.94. Xử lý hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590007600

Điều 18.2.NĐ.1.76. Căn cứ xác định trách nhiệm

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590007700

Điều 18.2.NĐ.1.77. Hình thức xử lý kỷ luật

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590007800

Điều 18.2.NĐ.1.78. Áp dụng hình thức kỷ luật

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590007900

Điều 18.2.NĐ.1.79. Trách nhiệm xem xét xử lý kỷ luật

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590008000

Điều 18.2.NĐ.1.80. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử lý trách nhiệm người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590008100

Điều 18.2.NĐ.1.81. Xử lý vi phạm trong việc thực hiện công khai, minh bạch

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590008200

Điều 18.2.NĐ.1.82. Xử lý vi phạm quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590008300

Điều 18.2.NĐ.1.83. Xử lý vi phạm quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590008400

Điều 18.2.NĐ.1.84. Xử lý vi phạm quy định về xung đột lợi ích

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590008500

Điều 18.2.NĐ.1.85. Xử lý vi phạm quy định về báo cáo, xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590008600

Điều 18.2.NĐ.1.86. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với hành vi khác vi phạm quy định về phòng, chống tham nhũng

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402696500590008700

Điều 18.2.NĐ.1.87. Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước

18002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402745201300002100

Điều 18.2.NĐ.2.21. Xử lý hành vi vi phạm khác trong kiểm soát tài sản, thu nhập

180020000000000090000020000000000000000009500000000000000000

Điều 18.2.LQ.95. Xử lý hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

18002000000000010000

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1800200000000001000000500000000000000000

Điều 18.2.TT.4.5. Hiệu lực thi hành

1800200000000001000001400000000000000000

Điều 18.2.TT.3.14. Hiệu lực thi hành

1800200000000001000009600000000000000000

Điều 18.2.LQ.96. Hiệu lực thi hành

1800200000000001000009640269650059000880

Điều 18.2.NĐ.1.88. Hiệu lực thi hành

1800200000000001000009640269650059000890

Điều 18.2.NĐ.1.89. Trách nhiệm thi hành

1800200000000001000009640274520130000240

Điều 18.2.NĐ.2.24. Hiệu lực thi hành

1800200000000001000009640274520130000250

Điều 18.2.NĐ.2.25. Trách nhiệm thi hành

1800200000000001000009650240140031000180

Điều 18.2.QĐ.1.18. Điều khoản thi hành

1800200000000001000009680252180004920200

Điều 18.2.TT.1.20. Điều khoản thi hành

1800200000000001000009680252850010000050

Điều 18.2.TT.2.5. Điều khoản thi hành

1800200000000001000009680280990018000040

Điều 18.2.TT.5.4. Điều khoản thi hành

1800200000000001000009680281550060000070

Điều 18.2.TT.6.7. Hiệu lực thi hành

1800200000000001000009680281550060000080

Điều 18.2.TT.6.8. Trách nhiệm thi hành

1800200000000001000009680282260013000040

Điều 18.2.TT.7.4. Trách nhiệm thi hành

1800200000000001000009680282260013000050

Điều 18.2.TT.7.5. Hiệu lực thi hành

1800200000000001000009680282760001000050

Điều 18.2.TT.8.5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

1800200000000001000009680284800005000030

Điều 18.2.TT.9.3. Hiệu lực thi hành

1800200000000001000009680284800005000040

Điều 18.2.TT.9.4. Điều khoản chuyển tiếp

1800200000000001000009680284800005000050

Điều 18.2.TT.9.5. Trách nhiệm thi hành

1800200000000001000009680286700001000040

Điều 18.2.TT.10.4. Tổ chức thực hiện

1800200000000001000009680286700001000050

Điều 18.2.TT.10.5. Hiệu lực thi hành

1800200000000001000009680286700001000060

Điều 18.2.TT.10.6. Trách nhiệm thi hành

1800200000000001000009680287330027000070

Điều 18.2.TT.11.7. Hiệu lực thi hành

1800200000000001000009680287330027000080

Điều 18.2.TT.11.8. Trách nhiệm thi hành

18004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1800400000000000100000100000000000000000

Điều 18.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000140251340064000010

Điều 18.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000140251340064000020

Điều 18.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

1800400000000000100000140451346413710000

Điều 18.4.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000140650352731671000

Điều 18.4.QĐ.1.2. Đốì tượng áp dụng

1800400000000000100000140848364018042000

Điều 18.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000141045385247981000

Điều 18.4.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

1800400000000000100000180252610006000010

Điều 18.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000180252610006000020

Điều 18.4.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

1800400000000000100000180252610007000010

Điều 18.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000180252610007000020

Điều 18.4.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

1800400000000000100000180252610255849000

Điều 18.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000180252610497233000

Điều 18.4.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

1800400000000000100000180252618301995000

Điều 18.4.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1800400000000000100000180252847006880000

Điều 18.4.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000180253076896763000

Điều 18.4.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

1800400000000000100000180253337055481000

Điều 18.4.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000180253588108644000

Điều 18.4.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

1800400000000000100000180253864984418000

Điều 18.4.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000180254130785161000

Điều 18.4.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

1800400000000000100000180254417849963000

Điều 18.4.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000180254691996849000

Điều 18.4.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

1800400000000000100000180260510003000010

Điều 18.4.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

1800400000000000100000180260510003000020

Điều 18.4.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

1800400000000000100000200000000000000000

Điều 18.4.LQ.2. Giải thích từ ngữ

1800400000000000100000280252610007000040

Điều 18.4.TT.5.4. Giải thích từ ngữ

1800400000000000100000300000000000000000

Điều 18.4.LQ.3. Nguyên tắc tiếp công dân

1800400000000000100000400000000000000000

Điều 18.4.LQ.4. Trách nhiệm tiếp công dân

180040000000000010000040000000000000000000802571900036500300

Điều 18.4.TT.10.3. Trách nhiệm tiếp công dân

1800400000000000100000500000000000000000

Điều 18.4.LQ.5. Quản lý công tác tiếp công dân

180040000000000010000050000000000000000000502532200810000300

Điều 18.4.QĐ.1.3. Nguyên tắc phối hợp

180040000000000010000050000000000000000000502532200810000400

Điều 18.4.QĐ.1.4. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp

180040000000000010000050000000000000000000502532200810000500

Điều 18.4.QĐ.1.5. Nội dung phối hợp của các cấp Hội Nông dân Việt Nam

1800400000000000100000600000000000000000

Điều 18.4.LQ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm

18004000000000002000

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐẾN KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH; TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI TIẾP CÔNG DÂN

1800400000000000200000700000000000000000

Điều 18.4.LQ.7. Quyền và nghĩa vụ của người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

1800400000000000200000800000000000000000

Điều 18.4.LQ.8. Trách nhiệm của người tiếp công dân

180040000000000020000080000000000000000000802521200391500700

Điều 18.4.TT.3.7. Quy trình tiếp công dân

180040000000000020000080000000000000000000802579900595000800

Điều 18.4.TT.11.8. Trách nhiệm, quyền hạn của người tiếp công dân

180040000000000020000080000000000000000000802579900595000900

Điều 18.4.TT.11.9. Mối quan hệ của cơ quan quản lý nơi tiếp công dân với cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết vụ việc của công dân

1800400000000000200000900000000000000000

Điều 18.4.LQ.9. Những trường hợp được từ chối tiếp công dân

180040000000000020000090000000000000000000802526100060000400

Điều 18.4.TT.4.4. Việc từ chối tiếp công dân

18004000000000003000

Chương III TIẾP CÔNG DÂN TẠI TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN Ở TRUNG ƯƠNG, TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN CẤP TỈNH, TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN CẤP HUYỆN; VIỆC TIẾP CÔNG DÂN Ở CẤP XÃ

1800400000000000300001000000000000000000

Điều 18.4.LQ.10. Trụ sở tiếp công dân

180040000000000030000100000000000000000000402513400640000900

Điều 18.4.NĐ.1.9. Cơ cấu, tổ chức của Ban Tiếp công dân các cấp

180040000000000030000100000000000000000000402513400640001000

Điều 18.4.NĐ.1.10. Việc bố trí cơ sở vật chất tại Trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân

180040000000000030000100000000000000000000402513400640001100

Điều 18.4.NĐ.1.11. Phạm vi tiếp nhận, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

180040000000000030000100000000000000000000402513400640001200

Điều 18.4.NĐ.1.12. Việc tiếp công dân, cử người đại diện của cơ quan, tổ chức tham gia tiếp công dân thường xuyên tại Trụ sở tiếp công dân

180040000000000030000100000000000000000000402513400640001300

Điều 18.4.NĐ.1.13. Phối hợp trong việc quản lý, điều hành hoạt động tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân

18004000000000003000010000000000000000000040251340064000130000802526100060001600

Điều 18.4.TT.4.16. Theo dõi, quản lý việc tiếp người khiếu nại

18004000000000003000010000000000000000000040251340064000130000802526100060002700

Điều 18.4.TT.4.27. Theo dõi, quản lý việc tiếp người tố cáo

180040000000000030000100000000000000000000402513400640001400

Điều 18.4.NĐ.1.14. Phối hợp trong việc đón tiếp, hướng dẫn công dân

18004000000000003000010000000000000000000040251340064000140000802526100060000300

Điều 18.4.TT.4.3. Mục đích của việc tiếp công dân

180040000000000030000100000000000000000000402513400640001500

Điều 18.4.NĐ.1.15. Phối hợp trong việc theo dõi, đôn đốc

180040000000000030000100000000000000000000402513400640001600

Điều 18.4.NĐ.1.16. Phối hợp trong việc bảo vệ Trụ sở tiếp công dân, người tiếp công dân, bảo vệ người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

180040000000000030000100000000000000000000402513400640001700

Điều 18.4.NĐ.1.17. Phối hợp trong việc xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung

180040000000000030000100000000000000000000802526100070000300

Điều 18.4.TT.5.3. Nguyên tắc xử lý đơn

180040000000000030000100000000000000000000802526100070002800

Điều 18.4.TT.5.28. Xếp lưu đơn

180040000000000030000100000000000000000000802526100070002900

Điều 18.4.TT.5.29. Quản lý, theo dõi

180040000000000030000100000000000000000000802526100070003000

Điều 18.4.TT.5.30. Kiểm tra, đôn đốc việc giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh

1800400000000000300001100000000000000000

Điều 18.4.LQ.11. Tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân ở trung ương

180040000000000030000110000000000000000000402513400640000600

Điều 18.4.NĐ.1.6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân trung ương

1800400000000000300001200000000000000000

Điều 18.4.LQ.12. Tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân cấp tỉnh

180040000000000030000120000000000000000000402513400640000700

Điều 18.4.NĐ.1.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân cấp tỉnh

1800400000000000300001300000000000000000

Điều 18.4.LQ.13. Tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân cấp huyện

180040000000000030000130000000000000000000402513400640000800

Điều 18.4.NĐ.1.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân cấp huyện

1800400000000000300001400000000000000000

Điều 18.4.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban tiếp công dân

1800400000000000300001500000000000000000

Điều 18.4.LQ.15. Việc tiếp công dân ở xã, phường, thị trấn

18004000000000004000

Chương IV TIẾP CÔNG DÂN TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC; TẠI TÒA ÁN NHÂN DÂN, VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

1800400000000000400001600000000000000000

Điều 18.4.LQ.16. Việc tổ chức tiếp công dân tại cơ quan hành chính nhà nước

180040000000000040000160000000000000000000402513400640000300

Điều 18.4.NĐ.1.3. Việc tổ chức tiếp công dân tại các cơ quan thuộc Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công lập

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802494400401000500

Điều 18.4.TT.2.5. Tiếp công dân của Bộ

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802494400401000600

Điều 18.4.TT.2.6. Tiếp công dân của các đơn vị trực thuộc Bộ

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802521200391500500

Điều 18.4.TT.3.5. Tổ chức việc tiếp công dân

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802521200391500600

Điều 18.4.TT.3.6. Nội dung tiếp công dân

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802550600300000300

Điều 18.4.TT.6.3. Mục đích tiếp công dân

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802550600300000400

Điều 18.4.TT.6.4. Nguyên tắc tiếp công dân

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802571900036500500

Điều 18.4.TT.10.5. Việc tổ chức tiếp công dân thường xuyên của Bộ

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802571900036500600

Điều 18.4.TT.10.6. Bộ trưởng tiếp công dân

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802571900036500700

Điều 18.4.TT.10.7. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ tiếp công dân

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802571900036500800

Điều 18.4.TT.10.8. Nội dung tiếp công dân

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802571900036500900

Điều 18.4.TT.10.9. Quy trình tiếp công dân

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802579900595000300

Điều 18.4.TT.11.3. Nguyên tắc tiếp công dân

18004000000000004000016000000000000000000040251340064000030000802579900595001200

Điều 18.4.TT.11.12. Trách nhiệm của các cơ quan

1800400000000000400001700000000000000000

Điều 18.4.LQ.17. Việc tổ chức tiếp công dân tại Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Kiểm toán nhà nước

1800400000000000400001800000000000000000

Điều 18.4.LQ.18. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan trong việc tiếp công dân

180040000000000040000180000000000000000000402513400640000400

Điều 18.4.NĐ.1.4. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công lập

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802494400401000700

Điều 18.4.TT.2.7. Xử lý đơn

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802521200391502300

Điều 18.4.TT.3.23. Quản lý công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802521200391502400

Điều 18.4.TT.3.24. Chế độ báo cáo

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802526100069203200

Điều 18.4.TT.4.32. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước trong việc trực tiếp tiếp công dân

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802550600300000600

Điều 18.4.TT.6.6. Bố trí cán bộ tiếp công dân

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802550600300000700

Điều 18.4.TT.6.7. Hình thức tiếp công dân

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802550600300000800

Điều 18.4.TT.6.8. Trách nhiệm của cán bộ tiếp công dân

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802550600300000900

Điều 18.4.TT.6.9. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Công an các đơn vị, địa phương trong việc tiếp công dân

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802550600300001000

Điều 18.4.TT.6.10. Trách nhiệm của thủ trưởng Công an các đơn vị, địa phương trong việc tiếp công dân

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802550600300001500

Điều 18.4.TT.6.15. Báo cáo trong công tác tiếp công dân

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802566700533000400

Điều 18.4.TT.9.4. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan trong việc tiếp công dân

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802566700533002300

Điều 18.4.TT.9.23. Quản lý hồ sơ

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802566700533002400

Điều 18.4.TT.9.24. Lưu trữ hồ sơ

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802571900036501000

Điều 18.4.TT.10.10. Sổ tiếp công dân

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802571900036502200

Điều 18.4.TT.10.22. Quản lý công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802571900036502300

Điều 18.4.TT.10.23. Chế độ báo cáo

18004000000000004000018000000000000000000040251340064000040000802579900595000700

Điều 18.4.TT.11.7. Trách nhiệm tiếp công dân của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị

1800400000000000400001900000000000000000

Điều 18.4.LQ.19. Địa điểm tiếp công dân

180040000000000040000190000000000000000000402513400640000500

Điều 18.4.NĐ.1.5. Địa điểm tiếp công dân của cơ quan thuộc Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công lập

18004000000000004000019000000000000000000040251340064000050000802521200391500400

Điều 18.4.TT.3.4. Nơi tiếp công dân

18004000000000004000019000000000000000000040251340064000050000802550600300000500

Điều 18.4.TT.6.5. Địa điểm tiếp công dân

18004000000000004000019000000000000000000040251340064000050000802571900036500400

Điều 18.4.TT.10.4. Thời gian, địa điểm tiếp công dân

18004000000000004000019000000000000000000040251340064000050000802579900595000400

Điều 18.4.TT.11.4. Trụ sở tiếp công dân

18004000000000004000019000000000000000000040251340064000050000802579900595000500

Điều 18.4.TT.11.5. Trụ sở Tiếp công dân Bộ Quốc phòng

18004000000000004000019000000000000000000040251340064000050000802579900595000600

Điều 18.4.TT.11.6. Trụ sở tiếp công dân của các cơ quan, đơn vị

18004000000000005000

Chương V TIẾP CÔNG DÂN CỦA CÁC CƠ QUAN CỦA QUỐC HỘI, ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP

1800400000000000500002000000000000000000

Điều 18.4.LQ.20. Tiếp công dân của các cơ quan của Quốc hội

1800400000000000500002100000000000000000

Điều 18.4.LQ.21. Tiếp công dân của đại biểu Quốc hội

1800400000000000500002200000000000000000

Điều 18.4.LQ.22. Tiếp công dân của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

1800400000000000500002300000000000000000

Điều 18.4.LQ.23. Quy định chi tiết việc tiếp công dân của các cơ quan của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

18004000000000006000

Chương VI HOẠT ĐỘNG TIẾP CÔNG DÂN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN

1800400000000000600002400000000000000000

Điều 18.4.LQ.24. Công bố thông tin về việc tiếp công dân của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân

1800400000000000600002500000000000000000

Điều 18.4.LQ.25. Tiếp nhận và xử lý bước đầu khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

180040000000000060000250000000000000000000802526100060000500

Điều 18.4.TT.4.5. Xác định nhân thân của người khiếu nại

180040000000000060000250000000000000000000802526100060000600

Điều 18.4.TT.4.6. Xác định tính hợp pháp của người đại diện cho cơ quan, tổ chức khiếu nại

180040000000000060000250000000000000000000802526100060000700

Điều 18.4.TT.4.7. Xác định tính hợp pháp của người đại diện, người được ủy quyền để khiếu nại

180040000000000060000250000000000000000000802526100060000800

Điều 18.4.TT.4.8. Xác định tính hợp pháp của luật sư hoặc trợ giúp viên pháp lý trong trường hợp người khiếu nại ủy quyền khiếu nại

180040000000000060000250000000000000000000802526100060000900

Điều 18.4.TT.4.9. Xử lý trường hợp ủy quyền không đúng quy định

180040000000000060000250000000000000000000802526100060001000

Điều 18.4.TT.4.10. Nghe, ghi chép nội dung khiếu nại

180040000000000060000250000000000000000000802526100060001100

Điều 18.4.TT.4.11. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của người khiếu nại

180040000000000060000250000000000000000000802526100060001200

Điều 18.4.TT.4.12. Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người khiếu nại cung cấp

180040000000000060000250000000000000000000802526100060001700

Điều 18.4.TT.4.17. Xác định nhân thân của người tố cáo

180040000000000060000250000000000000000000802526100060001800

Điều 18.4.TT.4.18. Giữ bí mật và bảo vệ người tố cáo, người thân thích của người tố cáo

180040000000000060000250000000000000000000802526100060001900

Điều 18.4.TT.4.19. Nghe, ghi chép nội dung tố cáo

180040000000000060000250000000000000000000802526100060002000

Điều 18.4.TT.4.20. Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người tố cáo cung cấp

180040000000000060000250000000000000000000802526100060002800

Điều 18.4.TT.4.28. Xác định nhân thân của người đến kiến nghị, phản ánh

180040000000000060000250000000000000000000802526100060002900

Điều 18.4.TT.4.29. Nghe, ghi chép nội dung kiến nghị, phản ánh

180040000000000060000250000000000000000000802526100060003000

Điều 18.4.TT.4.30. Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người kiến nghị, phản ánh cung cấp

180040000000000060000250000000000000000000802526100070000500

Điều 18.4.TT.5.5. Tiếp nhận đơn

180040000000000060000250000000000000000000802550600300001100

Điều 18.4.TT.6.11. Tiếp nhận đơn và thông tin, tài liệu, chứng cứ có liên quan do người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh cung cấp

180040000000000060000250000000000000000000802566700533000500

Điều 18.4.TT.9.5. Xác định nhân thân của công dân

180040000000000060000250000000000000000000802566700533000600

Điều 18.4.TT.9.6. Nghe, ghi chép nội dung trình bày của công dân

180040000000000060000250000000000000000000802566700533000700

Điều 18.4.TT.9.7. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của công dân

180040000000000060000250000000000000000000802566700533000800

Điều 18.4.TT.9.8. Xác định thẩm quyền giải quyết và xử lý nội dung đơn của công dân

180040000000000060000250000000000000000000802566700533000900

Điều 18.4.TT.9.9. Vào sổ theo dõi

180040000000000060000250000000000000000000802566700533001000

Điều 18.4.TT.9.10. Tiếp nhận đơn

180040000000000060000250000000000000000000802579900595001000

Điều 18.4.TT.11.10. Chế độ báo cáo

1800400000000000600002600000000000000000

Điều 18.4.LQ.26. Phân loại, chuyển nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đến cơ quan, người có thẩm quyền thụ lý, giải quyết

180040000000000060000260000000000000000000802526100060001300

Điều 18.4.TT.4.13. Xử lý đối với khiếu nại thuộc thẩm quyền

180040000000000060000260000000000000000000802526100060001400

Điều 18.4.TT.4.14. Xử lý đối với khiếu nại không thuộc thẩm quyền

180040000000000060000260000000000000000000802526100060001500

Điều 18.4.TT.4.15. Xử lý khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật và trường hợp có khả năng gây hậu quả khó khắc phục

180040000000000060000260000000000000000000802526100060002100

Điều 18.4.TT.4.21. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của người tố cáo

180040000000000060000260000000000000000000802526100060002200

Điều 18.4.TT.4.22. Xử lý tố cáo thuộc thẩm quyền, không thuộc thẩm quyền

180040000000000060000260000000000000000000802526100060002300

Điều 18.4.TT.4.23. Xử lý tố cáo hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích Nhà nước, cơ quan, tổ chức, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

180040000000000060000260000000000000000000802526100060002400

Điều 18.4.TT.4.24. Xử lý tố cáo đối với đảng viên

180040000000000060000260000000000000000000802526100060002500

Điều 18.4.TT.4.25. Xử lý đối với các trường hợp tố cáo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật tố cáo

180040000000000060000260000000000000000000802526100060002600

Điều 18.4.TT.4.26. Xử lý tố cáo xuất phát từ việc khiếu nại không đạt được mục đích

180040000000000060000260000000000000000000802526100060003100

Điều 18.4.TT.4.31. Phân loại xử lý kiến nghị, phản ánh

180040000000000060000260000000000000000000802526100079200600

Điều 18.4.TT.5.6. Phân loại đơn

180040000000000060000260000000000000000000802526100079202100

Điều 18.4.TT.5.21. Đơn kiến nghị, phản ánh

180040000000000060000260000000000000000000802526100079202200

Điều 18.4.TT.5.22. Đơn có nhiều nội dung khác nhau

180040000000000060000260000000000000000000802526100079202300

Điều 18.4.TT.5.23. Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan tiến hành tố tụng, thi hành án

180040000000000060000260000000000000000000802526100079202400

Điều 18.4.TT.5.24. Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan dân cử

180040000000000060000260000000000000000000802526100079202500

Điều 18.4.TT.5.25. Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị, xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức tôn...

180040000000000060000260000000000000000000802526100079202600

Điều 18.4.TT.5.26. Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước

180040000000000060000260000000000000000000802526100079202700

Điều 18.4.TT.5.27. Đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh những vụ việc có tính chất phức tạp

180040000000000060000260000000000000000000802566700533001100

Điều 18.4.TT.9.11. Phân loại đơn

180040000000000060000260000000000000000000802566700533001200

Điều 18.4.TT.9.12. Xác định thẩm quyền giải quyết đơn khiếu nại

180040000000000060000260000000000000000000802566700533001300

Điều 18.4.TT.9.13. Xử lý đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết

180040000000000060000260000000000000000000802566700533002100

Điều 18.4.TT.9.21. Xử lý phản ánh, kiến nghị

180040000000000060000260000000000000000000802566700533002200

Điều 18.4.TT.9.22. Xử lý đơn, thư hỏi chính sách

1800400000000000600002700000000000000000

Điều 18.4.LQ.27. Trách nhiệm thông báo cho Ban tiếp công dân, người tiếp công dân về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh được chuyển đến

1800400000000000600002800000000000000000

Điều 18.4.LQ.28. Thông báo kết quả xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

18004000000000007000

Chương VII TRÁCH NHIỆM TIẾP VÀ XỬ LÝ TRƯỜNG HỢP NHIỀU NGƯỜI CÙNG KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH VỀ MỘT NỘI DUNG

1800400000000000700002900000000000000000

Điều 18.4.LQ.29. Cử người đại diện khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung

180040000000000070000290000000000000000000802550600300001200

Điều 18.4.TT.6.12. Tiếp, xử lý trường hợp nhiều người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

1800400000000000700003000000000000000000

Điều 18.4.LQ.30. Tiếp và xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung tại nơi tiếp công dân

180040000000000070000300000000000000000000802550600300001300

Điều 18.4.TT.6.13. Tiếp, xử lý trường hợp khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh phức tạp

1800400000000000700003100000000000000000

Điều 18.4.LQ.31. Trách nhiệm phối hợp của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc tiếp và xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

180040000000000070000310000000000000000000802550600300001400

Điều 18.4.TT.6.14. Trách nhiệm của thủ trưởng Công an các đơn vị, địa phương trong việc phối hợp xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

1800400000000000700003200000000000000000

Điều 18.4.LQ.32. Trách nhiệm của Tổng Thanh tra Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Công an, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh

18004000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG TIẾP CÔNG DÂN

1800400000000000800003300000000000000000

Điều 18.4.LQ.33. Điều kiện bảo đảm cho hoạt động tiếp công dân

180040000000000080000330000000000000000000402513400640001800

Điều 18.4.NĐ.1.18. Điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000502532200810000600

Điều 18.4.QĐ.1.6. Tổ chức thực hiện

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802436100410000300

Điều 18.4.TT.1.3. Mức bồi dưỡng

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802436100410000400

Điều 18.4.TT.1.4. Nguyên tắc chi trả

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802436100410000500

Điều 18.4.TT.1.5. Nguồn kinh phí

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802521200391502100

Điều 18.4.TT.3.21. Điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802559701510000200

Điều 18.4.TT.8.2. Nguồn kinh phí

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802559701510000300

Điều 18.4.TT.8.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802559701510000400

Điều 18.4.TT.8.4. Nội dung chi

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802559701510000500

Điều 18.4.TT.8.5. Mức chi

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802559701510000600

Điều 18.4.TT.8.6. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802566700533000300

Điều 18.4.TT.9.3. Điều kiện bảo đảm hoạt động tiếp công dân

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802571900036502000

Điều 18.4.TT.10.20. Điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802603603205500300

Điều 18.4.TT.12.3. Nguyên tắc áp dụng

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802603603205500400

Điều 18.4.TT.12.4. Mức chi

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802603603205500500

Điều 18.4.TT.12.5. Nguồn kinh phí chi trả

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802603603205500600

Điều 18.4.TT.12.6. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí

18004000000000008000033000000000000000000040251340064000180000802603603205500700

Điều 18.4.TT.12.7. Tổ chức thực hiện

1800400000000000800003400000000000000000

Điều 18.4.LQ.34. Tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người tiếp công dân

180040000000000080000340000000000000000000402513400640001900

Điều 18.4.NĐ.1.19. Chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân

18004000000000008000034000000000000000000040251340064000190000802521200391502200

Điều 18.4.TT.3.22. Chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

18004000000000008000034000000000000000000040251340064000190000802571900036502100

Điều 18.4.TT.10.21. Chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

18004000000000008000034000000000000000000040251340064000190000802579900595001100

Điều 18.4.TT.11.11. Chính sách, chế độ đối với người làm việc tại nơi tiếp công dân

18004000000000008000034000000000000000000040251340064000190000802605100030000300

Điều 18.4.TT.13.3. Về trang phục

18004000000000008000034000000000000000000040251340064000190000802605100030000400

Điều 18.4.TT.13.4. Quy cách, màu sắc trang phục nam

18004000000000008000034000000000000000000040251340064000190000802605100030000500

Điều 18.4.TT.13.5. Quy cách, màu sắc trang phục nữ

18004000000000008000034000000000000000000040251340064000190000802605100030000600

Điều 18.4.TT.13.6. Các trang phục khác được trang bị chung cho nam và nữ

18004000000000008000034000000000000000000040251340064000190000802605100030000700

Điều 18.4.TT.13.7. Thời gian sử dụng trang phục tiếp công dân

18004000000000008000034000000000000000000040251340064000190000802605100030000800

Điều 18.4.TT.13.8. Tiêu chuẩn, niên hạn cấp phát trang phục

18004000000000008000034000000000000000000040251340064000190000802605100030000900

Điều 18.4.TT.13.9. Nguyên tắc cấp phát và sử dụng trang phục.

180040000000000080000340000000000000000000402513400640002000

Điều 18.4.NĐ.1.20. Phạm vi áp dụng chế độ bồi dưỡng đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

180040000000000080000340000000000000000000402513400640002100

Điều 18.4.NĐ.1.21. Đối tượng được hưởng chế độ bồi dưỡng khi tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

180040000000000080000340000000000000000000402513400640002200

Điều 18.4.NĐ.1.22. Nguyên tắc áp dụng, mức chi bồi dưỡng

18004000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1800400000000000900003500000000000000000

Điều 18.4.LQ.35. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003540251340064000230

Điều 18.4.NĐ.1.23. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003540251340064000240

Điều 18.4.NĐ.1.24. Trách nhiệm thi hành

1800400000000000900003540451346413710000

Điều 18.4.QĐ.1.7. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003540650352731671000

Điều 18.4.QĐ.1.8. Trách nhiệm thi hành

1800400000000000900003540848364018042000

Điều 18.4.TT.1.6. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003541045385247981000

Điều 18.4.TT.1.7. Tổ chức thực hiện

1800400000000000900003580252610006000340

Điều 18.4.TT.4.34. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003580252610007000310

Điều 18.4.TT.5.31. Trách nhiệm thi hành

1800400000000000900003580252610007000320

Điều 18.4.TT.5.32. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003580252610297324000

Điều 18.4.TT.6.16. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003580252610578939000

Điều 18.4.TT.6.17. Trách nhiệm thi hành

1800400000000000900003580252619684495000

Điều 18.4.TT.8.7. Tổ chức thực hiện

1800400000000000900003580252630357389000

Điều 18.4.TT.9.25. Tổ chức thực hiện

1800400000000000900003580252640603367000

Điều 18.4.TT.9.26. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003580252886506860000

Điều 18.4.TT.10.24. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003580253153329224000

Điều 18.4.TT.10.25. Trách nhiệm thi hành

1800400000000000900003580253447596175000

Điều 18.4.TT.11.13. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003580253730092448000

Điều 18.4.TT.11.14. Trách nhiệm thi hành

1800400000000000900003580254035188422000

Điều 18.4.TT.12.8. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003580260510003000100

Điều 18.4.TT.13.10. Hiệu lực thi hành

1800400000000000900003580260510003000110

Điều 18.4.TT.13.11. Trách nhiệm thi hành

1800400000000000900003600000000000000000

Điều 18.4.LQ.36. Quy định chi tiết

18005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1800500000000000100000100000000000000000

Điều 18.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1800500000000000100000140268390022000010

Điều 18.5.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1800500000000000100000140268390022000020

Điều 18.5.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

1800500000000000100000140268620028000010

Điều 18.5.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1800500000000000100000140268620028000020

Điều 18.5.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

1800500000000000100000140268830031000010

Điều 18.5.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1800500000000000100000140268830031000020

Điều 18.5.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

1800500000000000100000180273510003000010

Điều 18.5.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

1800500000000000100000180273510003000020

Điều 18.5.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

1800500000000000100000180273640085000010

Điều 18.5.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

1800500000000000100000180273640085000020

Điều 18.5.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

1800500000000000100000180274370008000010

Điều 18.5.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

1800500000000000100000180274370008000020

Điều 18.5.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

1800500000000000100000180274910129000010

Điều 18.5.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

1800500000000000100000180274910129000020

Điều 18.5.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

1800500000000000100000180275120145000010

Điều 18.5.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

1800500000000000100000180275120145000020

Điều 18.5.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

1800500000000000100000200000000000000000

Điều 18.5.LQ.2. Giải thích từ ngữ

1800500000000000100000240268390022000030

Điều 18.5.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

1800500000000000100000240268620028000030

Điều 18.5.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

1800500000000000100000280273640085000030

Điều 18.5.TT.8.3. Giải thích từ ngữ

1800500000000000100000280274370008000030

Điều 18.5.TT.9.3. Giải thích từ ngữ

1800500000000000100000300000000000000000

Điều 18.5.LQ.3. Áp dụng pháp luật về tố cáo và giải quyết tố cáo

1800500000000000100000340268620028000040

Điều 18.5.NĐ.3.4. Áp dụng pháp luật về tố cáo và giải quyết tố cáo

1800500000000000100000380274910129000030

Điều 18.5.TT.10.3. Áp dụng pháp luật

1800500000000000100000400000000000000000

Điều 18.5.LQ.4. Nguyên tắc giải quyết tố cáo

1800500000000000100000480273640085000040

Điều 18.5.TT.8.4. Áp dụng pháp luật về tố cáo và giải quyết tố cáo

1800500000000000100000500000000000000000

Điều 18.5.LQ.5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong việc tiếp nhận, giải quyết tố cáo

1800500000000000100000600000000000000000

Điều 18.5.LQ.6. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc giải quyết tố cáo

1800500000000000100000700000000000000000

Điều 18.5.LQ.7. Chấp hành quyết định xử lý hành vi vi phạm pháp luật bị tố cáo

1800500000000000100000800000000000000000

Điều 18.5.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong tố cáo và giải quyết tố cáo

18005000000000002000

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI TỐ CÁO, NGƯỜI BỊ TỐ CÁO, NGƯỜI GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

1800500000000000200000900000000000000000

Điều 18.5.LQ.9. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo

180050000000000020000090000000000000000000402647600240003700

Điều 18.5.NĐ.1.37. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo

180050000000000020000090000000000000000000402683900220000400

Điều 18.5.NĐ.2.4. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của cơ quan, đơn vị, cán bộ, chiến sĩ Công an trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ

180050000000000020000090000000000000000000402688300310002100

Điều 18.5.NĐ.4.21. Nguyên tắc xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức có hành vi vi phạm pháp luật tố cáo

180050000000000020000090000000000000000000402688300310002300

Điều 18.5.NĐ.4.23. Xử lý kỷ luật đối với người tố cáo là cán bộ, công chức, viên chức

1800500000000000200001000000000000000000

Điều 18.5.LQ.10. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo

180050000000000020000100000000000000000000402647600240003800

Điều 18.5.NĐ.1.38. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo và người giải quyết tố cáo

1800500000000000200001100000000000000000

Điều 18.5.LQ.11. Quyền và nghĩa vụ của người giải quyết tố cáo

180050000000000020000110000000000000000000402688300310002200

Điều 18.5.NĐ.4.22. Xử lý kỷ luật đối với người có thẩm quyền giải quyết tố cáo

180050000000000020000110000000000000000000802494400401001200

Điều 18.5.TT.1.12. Trách nhiệm tham mưu, giải quyết tố cáo của người đứng đầu đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo

180050000000000020000110000000000000000000802494400401001300

Điều 18.5.TT.1.13. Trách nhiệm giải quyết tố cáo của người đứng đầu các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ

18005000000000003000

Chương III GIẢI QUYẾT TỐ CÁO ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ, CÔNG VỤ

1800500000000000300000100000000000000000

Mục 1 THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

180050000000000030000010000000000000000001200000000000000000

Điều 18.5.LQ.12. Nguyên tắc xác định thẩm quyền

18005000000000003000001000000000000000000120000000000000000000402647600240004300

Điều 18.5.NĐ.1.43. Thẩm quyền giải quyết tố cáo về giáo dục nghề nghiệp, việc làm

18005000000000003000001000000000000000000120000000000000000000402647600240004400

Điều 18.5.NĐ.1.44. Phân định thẩm quyền giải quyết tố cáo

18005000000000003000001000000000000000000120000000000000000000402686200280000500

Điều 18.5.NĐ.3.5. Nguyên tắc xác định thẩm quyền

180050000000000030000010000000000000000001300000000000000000

Điều 18.5.LQ.13. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong cơ quan hành chính nhà nước

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000402647600240003900

Điều 18.5.NĐ.1.39. Thẩm quyền của Chánh Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000402647600240004000

Điều 18.5.NĐ.1.40. Thẩm quyền của Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000402647600240004100

Điều 18.5.NĐ.1.41. Thẩm quyền của Chánh Thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000402647600240004200

Điều 18.5.NĐ.1.42. Thẩm quyền giải quyết của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000402683900220000500

Điều 18.5.NĐ.2.5. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong Công an nhân dân

1800500000000000300000100000000000000000013000000000000000000040268390022000050000802736400850000800

Điều 18.5.TT.8.8. Thẩm quyền giải quyết tố cáo

1800500000000000300000100000000000000000013000000000000000000040268390022000050000802736400850001300

Điều 18.5.TT.8.13. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật có liên quan đến thẩm quyền quản lý của nhiều cơ quan, đơn vị Công an

1800500000000000300000100000000000000000013000000000000000000040268390022000050000802751201450000700

Điều 18.5.TT.11.7. Thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp bảo vệ của người có thẩm quyền giải quyết tố cáo trong Công an nhân dân

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000402686200280000600

Điều 18.5.NĐ.3.6. Thẩm quyền giải quyết tố cáo trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802494400401001100

Điều 18.5.TT.1.11. Thẩm quyền giải quyết tố cáo

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802521200391501700

Điều 18.5.TT.2.17. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của Bộ trưởng

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802521200391501800

Điều 18.5.TT.2.18. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802566700533001700

Điều 18.5.TT.4.17. Xác định thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ

18005000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802566700533001800

Điều 18.5.TT.4.18. Xác định thẩm quyền giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

180050000000000030000010000000000000000001400000000000000000

Điều 18.5.LQ.14. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong Tòa án nhân dân

18005000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802731800010002200

Điều 18.5.TT.6.22. Thẩm quyền giải quyết tố cáo

18005000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802731800010002300

Điều 18.5.TT.6.23. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị có chức năng thanh tra trong Tòa án nhân dân các cấp

18005000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802731800010003800

Điều 18.5.TT.6.38. Một số quy định khác về trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo

180050000000000030000010000000000000000001500000000000000000

Điều 18.5.LQ.15. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong Viện kiểm sát nhân dân

180050000000000030000010000000000000000001600000000000000000

Điều 18.5.LQ.16. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong Kiểm toán nhà nước

180050000000000030000010000000000000000001700000000000000000

Điều 18.5.LQ.17. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong cơ quan khác của Nhà nước

180050000000000030000010000000000000000001800000000000000000

Điều 18.5.LQ.18. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập

180050000000000030000010000000000000000001900000000000000000

Điều 18.5.LQ.19. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ của người có chức danh, chức vụ trong doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

180050000000000030000010000000000000000002000000000000000000

Điều 18.5.LQ.20. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

18005000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802778800050001500

Điều 18.5.TT.12.15. Xử lý đơn tố cáo đối với đảng viên

18005000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802778800050001600

Điều 18.5.TT.12.16. Xử lý đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, cơ quan, tổ chức

180050000000000030000010000000000000000002100000000000000000

Điều 18.5.LQ.21. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của người được giao thực hiện nhiệm vụ, công vụ mà không phải là cán bộ, công chức, viên chức

1800500000000000300000200000000000000000

Mục 2 HÌNH THỨC TỐ CÁO, TIẾP NHẬN, XỬ LÝ BAN ĐẦU THÔNG TIN TỐ CÁO

180050000000000030000020000000000000000002200000000000000000

Điều 18.5.LQ.22. Hình thức tố cáo

180050000000000030000020000000000000000002300000000000000000

Điều 18.5.LQ.23. Tiếp nhận tố cáo

18005000000000003000002000000000000000000230000000000000000000402683900220000600

Điều 18.5.NĐ.2.6. Tiếp nhận, xử lý thông tin tố cáo

1800500000000000300000200000000000000000023000000000000000000040268390022000060000802731800010002400

Điều 18.5.TT.6.24. Giải quyết việc tiếp nhận tố cáo

1800500000000000300000200000000000000000023000000000000000000040268390022000060000802736400850000500

Điều 18.5.TT.8.5. Tiếp nhận thông tin tố cáo

1800500000000000300000200000000000000000023000000000000000000040268390022000060000802736400850000600

Điều 18.5.TT.8.6. Xử lý ban đầu thông tin tố cáo thuộc thẩm quyền, trách nhiệm của Công an nhân dân

1800500000000000300000200000000000000000023000000000000000000040268390022000060000802736400850000700

Điều 18.5.TT.8.7. Xử lý thông tin tố cáo không thuộc thẩm quyền, trách nhiệm giải quyết của Công an nhân dân

1800500000000000300000200000000000000000023000000000000000000040268390022000060000802736400850000900

Điều 18.5.TT.8.9. Hình thức tố cáo

1800500000000000300000200000000000000000023000000000000000000040268390022000060000802736400850001400

Điều 18.5.TT.8.14. Giải quyết tố cáo có nội dung khiếu nại

1800500000000000300000200000000000000000023000000000000000000040268390022000060000802736400850001500

Điều 18.5.TT.8.15. Tố cáo có nhiều nội dung, lĩnh vực, thuộc thẩm quyền giải quyết của nhiều cơ quan, đơn vị khác nhau

1800500000000000300000200000000000000000023000000000000000000040268390022000060000802736400850001600

Điều 18.5.TT.8.16. Trách nhiệm của Thủ trưởng Công an các cấp

1800500000000000300000200000000000000000023000000000000000000040268390022000060000802736400850001700

Điều 18.5.TT.8.17. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra và cơ quan chức năng khác

1800500000000000300000200000000000000000023000000000000000000040268390022000060000802749101290000700

Điều 18.5.TT.10.7. Xử lý tố cáo không rõ họ tên, địa chỉ của người tố cáo

18005000000000003000002000000000000000000230000000000000000000402686200280000700

Điều 18.5.NĐ.3.7. Tiếp nhận, xử lý đơn tố cáo

180050000000000030000020000000000000000002400000000000000000

Điều 18.5.LQ.24. Xử lý ban đầu thông tin tố cáo

18005000000000003000002000000000000000000240000000000000000000802731800010002500

Điều 18.5.TT.6.25. Phân loại và xử lý tố cáo

18005000000000003000002000000000000000000240000000000000000000802778800050001400

Điều 18.5.TT.12.14. Xử lý đơn tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết

180050000000000030000020000000000000000002500000000000000000

Điều 18.5.LQ.25. Tiếp nhận, xử lý thông tin có nội dung tố cáo

18005000000000003000002000000000000000000250000000000000000000802731800010002600

Điều 18.5.TT.6.26. Giải quyết việc tiếp nhận, xử lý thông tin có nội dung tố cáo

180050000000000030000020000000000000000002600000000000000000

Điều 18.5.LQ.26. Tiếp nhận, xử lý tố cáo do cơ quan báo chí, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền chuyển đến

18005000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402688300310002000

Điều 18.5.NĐ.4.20. Xử lý thông tin có nội dung tố cáo và tố cáo do cơ quan báo chí, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền chuyển đến

180050000000000030000020000000000000000002700000000000000000

Điều 18.5.LQ.27. Xử lý tố cáo có dấu hiệu của tội phạm, áp dụng biện pháp ngăn chặn hành vi vi phạm

1800500000000000300000300000000000000000

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

180050000000000030000030000000000000000002800000000000000000

Điều 18.5.LQ.28. Trình tự giải quyết tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000280000000000000000000402647600240004500

Điều 18.5.NĐ.1.45. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000280000000000000000000402683900220000800

Điều 18.5.NĐ.2.8. Trình tự, thủ tục, thời hạn giải quyết tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000028000000000000000000040268390022000080000802736400850001000

Điều 18.5.TT.8.10. Trình tự, thủ tục, thời hạn giải quyết tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000280000000000000000000402686200280000900

Điều 18.5.NĐ.3.9. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ

18005000000000003000003000000000000000000280000000000000000000802521200391501900

Điều 18.5.TT.2.19. Giải quyết tố cáo

180050000000000030000030000000000000000002900000000000000000

Điều 18.5.LQ.29. Thụ lý tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000290000000000000000000402688300310000900

Điều 18.5.NĐ.4.9. Thụ lý tố cáo, thông báo việc thụ lý tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000029000000000000000000040268830031000090000802566700533001600

Điều 18.5.TT.4.16. Phân loại đơn tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000029000000000000000000040268830031000090000802566700533001900

Điều 18.5.TT.4.19. Xử lý đơn tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000029000000000000000000040268830031000090000802566700533002000

Điều 18.5.TT.4.20. Xử lý đơn tố cáo tiếp

1800500000000000300000300000000000000000029000000000000000000040268830031000090000802731800010002700

Điều 18.5.TT.6.27. Điều kiện thụ lý tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000029000000000000000000040268830031000090000802749101290000900

Điều 18.5.TT.10.9. Tiếp nhận tố cáo, kiểm tra các điều kiện thụ lý tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000029000000000000000000040268830031000090000802749101290001000

Điều 18.5.TT.10.10. Ban hành quyết định thụ lý tố cáo, quyết định thành lập Đoàn xác minh hoặc Tổ xác minh nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000029000000000000000000040268830031000090000802749101290001300

Điều 18.5.TT.10.13. Thông báo việc thụ lý tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000029000000000000000000040268830031000090000802778800050001300

Điều 18.5.TT.12.13. Xử lý đơn tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết

180050000000000030000030000000000000000003000000000000000000

Điều 18.5.LQ.30. Thời hạn giải quyết tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000300000000000000000000402688300310000300

Điều 18.5.NĐ.4.3. Thời hạn giải quyết tố cáo

180050000000000030000030000000000000000003100000000000000000

Điều 18.5.LQ.31. Xác minh nội dung tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402686200280001000

Điều 18.5.NĐ.3.10. Phối hợp xác minh nội dung tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402688300310001000

Điều 18.5.NĐ.4.10. Xác minh nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000100000802731800010002900

Điều 18.5.TT.6.29. Xác minh nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000100000802731800010003000

Điều 18.5.TT.6.30. Kế hoạch xác minh nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000100000802749101290001100

Điều 18.5.TT.10.11. Lập hồ sơ giải quyết tố cáo và nhật ký Tổ xác minh

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000100000802749101290001200

Điều 18.5.TT.10.12. Lập kế hoạch xác minh nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000100000802749101290001400

Điều 18.5.TT.10.14. Công bố quyết định thụ lý tố cáo, quyết định thành lập Tổ xác minh nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000100000802749101290001800

Điều 18.5.TT.10.18. Thu thập, xử lý thông tin, tài liệu, chứng cứ liên quan đến nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000100000802749101290001900

Điều 18.5.TT.10.19. Ủy quyền xác minh

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000100000802749101290002400

Điều 18.5.TT.10.24. Thông báo dự thảo báo cáo kết quả xác minh và hoàn chỉnh báo cáo chính thức

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000100000802749101290002500

Điều 18.5.TT.10.25. Tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402688300310001100

Điều 18.5.NĐ.4.11. Làm việc trực tiếp với người tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000110000802731800010003100

Điều 18.5.TT.6.31. Thực hiện các biện pháp để thu thập thông tin, tài liệu, làm rõ nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000110000802749101290001500

Điều 18.5.TT.10.15. Tổ chức làm việc với người tố cáo để thu thập thông tin, tài liệu, chứng cứ liên quan đến nội dung tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402688300310001200

Điều 18.5.NĐ.4.12. Làm việc trực tiếp với người bị tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000120000802731800010002800

Điều 18.5.TT.6.28. Yêu cầu giải trình và cung cấp thông tin, tài liệu, chúng cứ liên quan đến nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000120000802749101290001600

Điều 18.5.TT.10.16. Làm việc với người bị tố cáo để thu thập thông tin, tài liệu, chứng cứ liên quan đến nội dung tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402688300310001300

Điều 18.5.NĐ.4.13. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000130000802749101290001700

Điều 18.5.TT.10.17. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác cung cấp thông tin, tài liệu, chứng cứ liên quan đến nội dung tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402688300310001400

Điều 18.5.NĐ.4.14. Xác minh thực tế

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000140000802749101290002000

Điều 18.5.TT.10.20. Xác minh thực tế

18005000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402688300310001500

Điều 18.5.NĐ.4.15. Trưng cầu giám định

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000150000802749101290002100

Điều 18.5.TT.10.21. Trưng cầu giám định

18005000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402688300310001600

Điều 18.5.NĐ.4.16. Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000160000802731800010003200

Điều 18.5.TT.6.32. Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000031000000000000000000040268830031000160000802749101290002300

Điều 18.5.TT.10.23. Dự thảo báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo

180050000000000030000030000000000000000003200000000000000000

Điều 18.5.LQ.32. Trách nhiệm của Chánh thanh tra các cấp và Tổng Thanh tra Chính phủ

18005000000000003000003000000000000000000320000000000000000000402686200280001700

Điều 18.5.NĐ.3.17. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra các cấp

180050000000000030000030000000000000000003300000000000000000

Điều 18.5.LQ.33. Rút tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000330000000000000000000402688300310000400

Điều 18.5.NĐ.4.4. Rút tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000033000000000000000000040268830031000040000802749101290000800

Điều 18.5.TT.10.8. Xử lý việc rút tố cáo

180050000000000030000030000000000000000003400000000000000000

Điều 18.5.LQ.34. Tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết tố cáo

180050000000000030000030000000000000000003500000000000000000

Điều 18.5.LQ.35. Kết luận nội dung tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000350000000000000000000402688300310001700

Điều 18.5.NĐ.4.17. Kết luận nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000035000000000000000000040268830031000170000802731800010003300

Điều 18.5.TT.6.33. Thông báo dự thảo kết luận nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000035000000000000000000040268830031000170000802731800010003400

Điều 18.5.TT.6.34. Ban hành kết luận nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000035000000000000000000040268830031000170000802749101290002600

Điều 18.5.TT.10.26. Kết luận nội dung tố cáo, thông báo kết luận nội dung tố cáo

180050000000000030000030000000000000000003600000000000000000

Điều 18.5.LQ.36. Việc xử lý kết luận nội dung tố cáo của người giải quyết tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000360000000000000000000402688300310001800

Điều 18.5.NĐ.4.18. Xử lý kết luận nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000036000000000000000000040268830031000180000802731800010003500

Điều 18.5.TT.6.35. Việc xử lý kết luận nội dung tố cáo của người giải quyết tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000036000000000000000000040268830031000180000802749101290002700

Điều 18.5.TT.10.27. Xử lý kết luận nội dung tố cáo của người giải quyết tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000360000000000000000000402688300310001900

Điều 18.5.NĐ.4.19. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay

180050000000000030000030000000000000000003700000000000000000

Điều 18.5.LQ.37. Việc tố cáo tiếp, giải quyết lại vụ việc tố cáo

180050000000000030000030000000000000000003800000000000000000

Điều 18.5.LQ.38. Giải quyết tố cáo trong trường hợp quá thời hạn quy định mà chưa được giải quyết

18005000000000003000003000000000000000000380000000000000000000402688300310000500

Điều 18.5.NĐ.4.5. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp giải quyết vụ việc tố cáo thuộc thẩm quyền của cơ quan, tổ chức cấp dưới trong trường hợp quá thời hạn quy định mà chưa được giải q...

1800500000000000300000300000000000000000038000000000000000000040268830031000050000802749101290000500

Điều 18.5.TT.10.5. Tố cáo tiếp và giải quyết lại vụ việc tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000038000000000000000000040268830031000050000802749101290000600

Điều 18.5.TT.10.6. Giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị Công an cấp dưới trực tiếp

180050000000000030000030000000000000000003900000000000000000

Điều 18.5.LQ.39. Hồ sơ giải quyết vụ việc tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000390000000000000000000802494400401001400

Điều 18.5.TT.1.14. Chế độ báo cáo, lưu trữ

18005000000000003000003000000000000000000390000000000000000000802494400401001500

Điều 18.5.TT.1.15. Cơ sở dữ liệu về giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo và tiếp công dân

18005000000000003000003000000000000000000390000000000000000000802731800010003700

Điều 18.5.TT.6.37. Lập và lưu trữ hồ sơ giải quyết tố cáo

180050000000000030000030000000000000000004000000000000000000

Điều 18.5.LQ.40. Công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000400000000000000000000402683900220001300

Điều 18.5.NĐ.2.13. Công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm pháp luật bị tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000040000000000000000000040268390022000130000802749101290002800

Điều 18.5.TT.10.28. Công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo

18005000000000003000003000000000000000000400000000000000000000402688300310000600

Điều 18.5.NĐ.4.6. Công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000040000000000000000000040268830031000060000802521200391502000

Điều 18.5.TT.2.20. Công khai kết luận nội dung tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000040000000000000000000040268830031000060000802731800010003600

Điều 18.5.TT.6.36. Thực hiện công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo

1800500000000000300000300000000000000000040000000000000000000040268830031000060000802749101290002900

Điều 18.5.TT.10.29. Kết thúc việc giải quyết tố cáo

18005000000000004000

Chương IV GIẢI QUYẾT TỐ CÁO ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÁC LĨNH VỰC

1800500000000000400004100000000000000000

Điều 18.5.LQ.41. Nguyên tắc xác định thẩm quyền

180050000000000040000410000000000000000000402683900220000900

Điều 18.5.NĐ.2.9. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực an ninh, trật tự

180050000000000040000410000000000000000000402683900220001000

Điều 18.5.NĐ.2.10. Thẩm quyền giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực an ninh, trật tự

18005000000000004000041000000000000000000040268390022000100000802736400850001100

Điều 18.5.TT.8.11. Thẩm quyền giải quyết tố cáo

180050000000000040000410000000000000000000402686200280001200

Điều 18.5.NĐ.3.12. Thẩm quyền giải quyết tố cáo trong quản lý nhà nước về quốc phòng

1800500000000000400004200000000000000000

Điều 18.5.LQ.42. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo

180050000000000040000420000000000000000000402683900220001100

Điều 18.5.NĐ.2.11. Trình tự, thủ tục, thời hạn giải quyết tố cáo

18005000000000004000042000000000000000000040268390022000110000802736400850001200

Điều 18.5.TT.8.12. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo

180050000000000040000420000000000000000000402686200280001300

Điều 18.5.NĐ.3.13. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo trong quản lý nhà nước về quốc phòng

1800500000000000400004300000000000000000

Điều 18.5.LQ.43. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay

180050000000000040000430000000000000000000402683900220001200

Điều 18.5.NĐ.2.12. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay

18005000000000004000043000000000000000000040268390022000120000802749101290000400

Điều 18.5.TT.10.4. Giải quyết tố cáo có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay

18005000000000005000

Chương V TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾT LUẬN NỘI DUNG TỐ CÁO

1800500000000000500004400000000000000000

Điều 18.5.LQ.44. Trách nhiệm của người giải quyết tố cáo

180050000000000050000440000000000000000000402683900220001400

Điều 18.5.NĐ.2.14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện kết luận nội dung tố cáo

180050000000000050000440000000000000000000402686200280001100

Điều 18.5.NĐ.3.11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện kết luận nội dung tố cáo

1800500000000000500004500000000000000000

Điều 18.5.LQ.45. Trách nhiệm của người bị tố cáo

1800500000000000500004600000000000000000

Điều 18.5.LQ.46. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

18005000000000006000

Chương VI BẢO VỆ NGƯỜI TỐ CÁO

1800500000000000600000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

180050000000000060000010000000000000000004700000000000000000

Điều 18.5.LQ.47. Người được bảo vệ, phạm vi bảo vệ

18005000000000006000001000000000000000000470000000000000000000402683900220001500

Điều 18.5.NĐ.2.15. Trách nhiệm của người giải quyết tố cáo, Thủ trưởng, cán bộ, chiến sĩ Công an trong việc bảo vệ người tố cáo, người thân của người tố cáo

1800500000000000600000100000000000000000047000000000000000000040268390022000150000802751201450000300

Điều 18.5.TT.11.3. Những người được bảo vệ, phạm vi, nội dung bảo vệ và căn cứ áp dụng biện pháp bảo vệ

1800500000000000600000100000000000000000047000000000000000000040268390022000150000802751201450000400

Điều 18.5.TT.11.4. Quyền và nghĩa vụ của người được bảo vệ

1800500000000000600000100000000000000000047000000000000000000040268390022000150000802751201450000500

Điều 18.5.TT.11.5. Trách nhiệm thực hiện việc bảo vệ người được bảo vệ

1800500000000000600000100000000000000000047000000000000000000040268390022000150000802751201450000800

Điều 18.5.TT.11.8. Trình tự, thủ tục bảo vệ

180050000000000060000010000000000000000004800000000000000000

Điều 18.5.LQ.48. Quyền và nghĩa vụ của người được bảo vệ

180050000000000060000010000000000000000004900000000000000000

Điều 18.5.LQ.49. Cơ quan có thẩm quyền áp dụng biện pháp bảo vệ

18005000000000006000001000000000000000000490000000000000000000402686200280001400

Điều 18.5.NĐ.3.14. Thẩm quyền áp dụng biện pháp bảo vệ

1800500000000000600000200000000000000000

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BẢO VỆ

180050000000000060000020000000000000000005000000000000000000

Điều 18.5.LQ.50. Đề nghị áp dụng biện pháp bảo vệ

18005000000000006000002000000000000000000500000000000000000000402686200280001500

Điều 18.5.NĐ.3.15. Trình tự, thủ tục, thời hạn, các biện pháp bảo vệ, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ người tố cáo, người được bảo vệ

18005000000000006000002000000000000000000500000000000000000000802735100030000500

Điều 18.5.TT.7.5. Trình tự, thủ tục bảo vệ

18005000000000006000002000000000000000000500000000000000000000802743700080000400

Điều 18.5.TT.9.4. Trình tự, thủ tục bảo vệ

18005000000000006000002000000000000000000500000000000000000000802751201450000600

Điều 18.5.TT.11.6. Văn bản yêu cầu, đề nghị quyết định áp dụng biện pháp bảo vệ

180050000000000060000020000000000000000005100000000000000000

Điều 18.5.LQ.51. Xem xét, quyết định bảo vệ người tố cáo

180050000000000060000020000000000000000005200000000000000000

Điều 18.5.LQ.52. Quyết định áp dụng biện pháp bảo vệ

180050000000000060000020000000000000000005300000000000000000

Điều 18.5.LQ.53. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân

18005000000000006000002000000000000000000530000000000000000000402688300310000700

Điều 18.5.NĐ.4.7. Trách nhiệm của người giải quyết tố cáo khi nhận được văn bản đề nghị áp dụng các biện pháp bảo vệ

1800500000000000600000200000000000000000053000000000000000000040268830031000070000802735100030000400

Điều 18.5.TT.7.4. Thẩm quyền áp dụng biện pháp bảo vệ

18005000000000006000002000000000000000000530000000000000000000402688300310000800

Điều 18.5.NĐ.4.8. Trách nhiệm của cơ quan được đề nghị hoặc yêu cầu áp dụng biện pháp bảo vệ

1800500000000000600000200000000000000000053000000000000000000040268830031000080000802743700080000700

Điều 18.5.TT.9.7. Trách nhiệm của người sử dụng người lao động

1800500000000000600000200000000000000000053000000000000000000040268830031000080000802743700080000800

Điều 18.5.TT.9.8. Trách nhiệm của tổ chức đại diện người lao động

1800500000000000600000200000000000000000053000000000000000000040268830031000080000802743700080000900

Điều 18.5.TT.9.9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

180050000000000060000020000000000000000005400000000000000000

Điều 18.5.LQ.54. Thay đổi, bổ sung, chấm dứt việc áp dụng biện pháp bảo vệ

180050000000000060000020000000000000000005500000000000000000

Điều 18.5.LQ.55. Hồ sơ áp dụng biện pháp bảo vệ

18005000000000006000002000000000000000000550000000000000000000802751201450000900

Điều 18.5.TT.11.9. Hồ sơ áp dụng biện pháp bảo vệ

1800500000000000600000300000000000000000

Mục 3 CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ

180050000000000060000030000000000000000005600000000000000000

Điều 18.5.LQ.56. Biện pháp bảo vệ bí mật thông tin

18005000000000006000003000000000000000000560000000000000000000802735100030000600

Điều 18.5.TT.7.6. Biện pháp bảo vệ

180050000000000060000030000000000000000005700000000000000000

Điều 18.5.LQ.57. Biện pháp bảo vệ vị trí công tác, việc làm

18005000000000006000003000000000000000000570000000000000000000802735100030000300

Điều 18.5.TT.7.3. Nội dung bảo vệ vị trí công tác

180050000000000060000030000000000000000005800000000000000000

Điều 18.5.LQ.58. Biện pháp bảo vệ tính mạng, sức khoẻ, tài sản, danh dự, nhân phẩm

18005000000000006000003000000000000000000580000000000000000000802751201450001000

Điều 18.5.TT.11.10. Biện pháp bảo vệ

18005000000000007000

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG VIỆC QUẢN LÝ CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

1800500000000000700005900000000000000000

Điều 18.5.LQ.59. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về công tác giải quyết tố cáo

180050000000000070000590000000000000000000402683900220001600

Điều 18.5.NĐ.2.16. Quản lý công tác giải quyết tố cáo trong Công an nhân dân

18005000000000007000059000000000000000000040268390022000160000802736400850001800

Điều 18.5.TT.8.18. Quản lý công tác giải quyết tố cáo

180050000000000070000590000000000000000000402683900220001800

Điều 18.5.NĐ.2.18. Trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ về công tác giải quyết tố cáo trong Công an nhân dân

180050000000000070000590000000000000000000402686200280001600

Điều 18.5.NĐ.3.16. Quản lý công tác giải quyết tố cáo

180050000000000070000590000000000000000000402686200280001800

Điều 18.5.NĐ.3.18. Trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ về công tác giải quyết tố cáo trong Quân đội nhân dân

1800500000000000700006000000000000000000

Điều 18.5.LQ.60. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Kiểm toán nhà nước, cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

1800500000000000700006100000000000000000

Điều 18.5.LQ.61. Trách nhiệm thông tin, báo cáo trong công tác giải quyết tố cáo

180050000000000070000610000000000000000000402683900220001700

Điều 18.5.NĐ.2.17. Báo cáo công tác giải quyết tố cáo

18005000000000007000061000000000000000000040268390022000170000802736400850001900

Điều 18.5.TT.8.19. Báo cáo công tác giải quyết tố cáo

180050000000000070000610000000000000000000402686200280001900

Điều 18.5.NĐ.3.19. Báo cáo công tác giải quyết tố cáo

18005000000000008000

Chương VIII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

1800500000000000800006200000000000000000

Điều 18.5.LQ.62. Khen thưởng

180050000000000080000620000000000000000000802494400401001600

Điều 18.5.TT.1.16. Khen thưởng

1800500000000000800006300000000000000000

Điều 18.5.LQ.63. Xử lý hành vi vi phạm của người giải quyết tố cáo

180050000000000080000630000000000000000000802494400401001700

Điều 18.5.TT.1.17. Xử lý vi phạm

1800500000000000800006400000000000000000

Điều 18.5.LQ.64. Xử lý hành vi vi phạm của người có trách nhiệm chấp hành quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo

1800500000000000800006500000000000000000

Điều 18.5.LQ.65. Xử lý hành vi vi phạm của người tố cáo và những người khác có liên quan

18005000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1800500000000000900006600000000000000000

Điều 18.5.LQ.66. Hiệu lực thi hành

1800500000000000900006700000000000000000

Điều 18.5.LQ.67. Quy định chi tiết

180050000000000090000670000000000000000000402686200280000800

Điều 18.5.NĐ.3.8. Thụ lý tố cáo trong trường hợp người bị tố cáo đang thực hiện nhiệm vụ chiến đấu, phục vụ chiến đấu hoặc trong tình trạng khẩn cấp

1800500000000000900006740268390022000190

Điều 18.5.NĐ.2.19. Hiệu lực thi hành

1800500000000000900006740268390022000200

Điều 18.5.NĐ.2.20. Trách nhiệm thi hành

1800500000000000900006740268620028000200

Điều 18.5.NĐ.3.20. Hiệu lực thi hành

1800500000000000900006740268620028000210

Điều 18.5.NĐ.3.21. Trách nhiệm thi hành

1800500000000000900006740268830031000240

Điều 18.5.NĐ.4.24. Hiệu lực thi hành

1800500000000000900006740268830031000250

Điều 18.5.NĐ.4.25. Trách nhiệm thi hành

1800500000000000900006780273510003000070

Điều 18.5.TT.7.7. Hiệu lực thi hành

1800500000000000900006780274370008000100

Điều 18.5.TT.9.10. Hiệu lực thi hành

1800500000000000900006780274370008000110

Điều 18.5.TT.9.11. Tổ chức thực hiện

1800500000000000900006780274910129000300

Điều 18.5.TT.10.30. Hiệu lực thi hành

1800500000000000900006780274910129000310

Điều 18.5.TT.10.31. Trách nhiệm thi hành

1800500000000000900006780275120145000110

Điều 18.5.TT.11.11. Kinh phí đảm bảo áp dụng biện pháp bảo vệ

1800500000000000900006780275120145000120

Điều 18.5.TT.11.12. Hiệu lực, điều khoản chuyển tiếp, trách nhiệm thi hành

/* Ensure CSS applies */