Khoa học, công nghệ

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

19001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1900100000000000100000100000000000000000

Điều 19.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, ...

1900100000000000100000200000000000000000

Điều 19.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Việ...

1900100000000000100000240231310132000010

Điều 19.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá; tổ chức kiểm tra chất lượng s...

1900100000000000100000240231310132000020

Điều 19.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa ...

1900100000000000100000240258700107000010

Điều 19.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp tại Việt Nam gồm: Tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa, quá trình sản ...

1900100000000000100000240258700107000020

Điều 19.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280232100001000010

Điều 19.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1. Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt là Danh...

1900100000000000100000280232100001000020

Điều 19.1.TT.1.2. Đối tượng áp dụng 2.1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2.

1900100000000000100000280232240006000010

Điều 19.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, thủ tục xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân; quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có ...

1900100000000000100000280232240006000020

Điều 19.1.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 2.1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau:

1900100000000000100000280232840015000010

Điều 19.1.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký việc sử dụng phụ gia không thông dụng để sản xuất, chế biến, pha chế xăng và nhiên liệu điêzen nhằm đưa vào lưu th...

1900100000000000100000280232840015000020

Điều 19.1.TT.3.2. Đối tượng áp dụng 2.1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:

1900100000000000100000280233120019000010

Điều 19.1.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định các biện pháp quản lý chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa cần tăng cường quản lý trước khi đưa ra lưu thông trên th...

1900100000000000100000280234040022000010

Điều 19.1.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký sản phẩm mới có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công...

1900100000000000100000280234960023000010

Điều 19.1.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc sử dụng dấu chất lượng đối với mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy (sau đây viết tắt là mũ bảo hiểm) và cách thức chuyển đổi dấu chất...

1900100000000000100000280234960023000020

Điều 19.1.TT.6.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các đối tượng sau:

1900100000000000100000280235580028000010

Điều 19.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

1900100000000000100000280238590020000010

Điều 19.1.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý và điều hành Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam giai đo...

1900100000000000100000280238590020000020

Điều 19.1.TT.7.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp tham gia thực hiện Chương trình.

1900100000000000100000280241380026000010

Điều 19.1.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm soát viên chất lượng đối với công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

1900100000000000100000280241380026000020

Điều 19.1.TT.9.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa đang công tác trong các cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng ...

1900100000000000100000280246510006000010

Điều 19.1.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này quy định về sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng mũ bảo hiểm cho người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy ...

1900100000000000100000280246510006000020

Điều 19.1.TL.2.2. Đối tượng áp dụng Thông tư liên tịch này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280249110026000010

Điều 19.1.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về yêu cầu, trình tự và thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài thực hiện việc đánh giá sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa...

1900100000000000100000280249110026000020

Điều 19.1.TT.12.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280253030036000010

Điều 19.1.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định hoạt động đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp, bao gồ...

1900100000000000100000280253030036000020

Điều 19.1.TT.13.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280256670046000010

Điều 19.1.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về nội dung, trình tự, thủ tục và tổ chức thực hiện kiểm tra về chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công ...

1900100000000000100000280256670046000020

Điều 19.1.TT.15.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280266290041000010

Điều 19.1.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về:

1900100000000000100000280266290041000020

Điều 19.1.TT.16.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280267770026000010

Điều 19.1.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định hoạt động quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn (sau đây gọi chung là sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm q...

1900100000000000100000280267770026000020

Điều 19.1.TT.17.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp Giấy chứng nhận, chỉ định hoặc thừa nhận theo quy định của pháp luật;

1900100000000000100000280268680008000010

Điều 19.1.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ C...

1900100000000000100000280271160036000010

Điều 19.1.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương quy định tại Điều 70 Luật Chất lượng Sản phẩm,...

1900100000000000100000280271160036000020

Điều 19.1.TT.19.2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

1900100000000000100000280271430027000010

Điều 19.1.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c...

1900100000000000100000280271430027000020

Điều 19.1.TT.20.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280272830011000010

Điều 19.1.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Da...

1900100000000000100000280272830011000020

Điều 19.1.TT.21.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280274930006000010

Điều 19.1.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và biện pháp thi hành về:

1900100000000000100000280274930006000020

Điều 19.1.TT.22.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện hoạt động công bố hợp quy, kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hó...

1900100000000000100000280275130010000010

Điều 19.1.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và biện pháp thi hành về sử dụng mã số, mã vạch tại Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định ch...

1900100000000000100000280275130010000020

Điều 19.1.TT.23.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:

1900100000000000100000280276680001000010

Điều 19.1.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây ...

1900100000000000100000280276680001000020

Điều 19.1.TT.24.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280281640015000010

Điều 19.1.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

1900100000000000100000280286060041000010

Điều 19.1.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là sản phẩm, hàng hoá ...

1900100000000000100000280286060041000020

Điều 19.1.TT.29.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280286070024000010

Điều 19.1.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về hình thức, nội dung, trình tự xử lý và tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong...

1900100000000000100000280286210002000010

Điều 19.1.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đăng kiểm tàu quân sự và quản lý công tác đăng kiểm tàu quân sự trong Bộ Quốc phòng.

1900100000000000100000280286210002000020

Điều 19.1.TT.31.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, cơ sở đăng kiểm tàu quân sự; cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng tàu quân sự; cơ sở đóng và sửa chữa tàu quân sự; cơ quan, đ...

1900100000000000100000280286270001000010

Điều 19.1.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nội dung, trình tự và tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường.

1900100000000000100000280286270001000020

Điều 19.1.TT.32.2. Đối tượng áp dụng và đối tượng kiểm tra 1. Đối tượng áp dụng

1900100000000000100000280286970002000010

Điều 19.1.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa gồm: quản lý nhà nước đối với hoạt động truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa; quy định h...

1900100000000000100000280286970002000020

Điều 19.1.TT.33.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:

1900100000000000100000280286980002000010

Điều 19.1.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Da...

1900100000000000100000280286980002000020

Điều 19.1.TT.34.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1900100000000000100000280289360090000010

Điều 19.1.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định thành phần, nhiệm vụ, quyền hạn của đoàn kiểm tra; điều kiện đảm bảo chất lượng, kiểm tra chất lượng, xử lý vi phạm chất lượng và tổ chức đá...

1900100000000000100000280289360090000020

Điều 19.1.TT.35.2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an, Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết gọn là Công an các đơn vị, địa phương).

1900100000000000100000300000000000000000

Điều 19.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000340258700107000030

Điều 19.1.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380232840015000030

Điều 19.1.TT.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380233120019000020

Điều 19.1.TT.4.2. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380234040022000020

Điều 19.1.TT.5.2. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380234960023000030

Điều 19.1.TT.6.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380238590020000030

Điều 19.1.TT.7.3. Giải thích từ ngữ 1. Dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của ngành (viết tắt là dự án năng suất và chất lượng của ngành) là dự án thuộc Chương trình do Bộ chủ t...

1900100000000000100000380249110026000030

Điều 19.1.TT.12.3. Thuật ngữ và định nghĩa Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380253030036000030

Điều 19.1.TT.13.3. Giải thích từ ngữ Thông tư này áp dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17000:2007 Đánh giá sự phù hợp - Từ vựng và các nguyên tắc chung, TCVN ISO/IE...

1900100000000000100000380271430027000030

Điều 19.1.TT.20.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380274930006000030

Điều 19.1.TT.22.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380275130010000030

Điều 19.1.TT.23.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380286070024000030

Điều 19.1.TT.30.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380286210002000030

Điều 19.1.TT.31.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380286270001000030

Điều 19.1.TT.32.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000380286970002000030

Điều 19.1.TT.33.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900100000000000100000400000000000000000

Điều 19.1.LQ.4. Áp dụng pháp luật 1. Hoạt động sản xuất, kinh doanh và hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa phải tuân theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có ...

1900100000000000100000500000000000000000

Điều 19.1.LQ.5. Nguyên tắc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Chất lượng sản phẩm, hàng hóa được quản lý trên cơ sở tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Căn cứ vào khả năng ...

1900100000000000100000600000000000000000

Điều 19.1.LQ.6. Chính sách của Nhà nước về hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Khuyến khích tổ chức, cá nhân xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn tiên tiến cho sản phẩm, hàng hóa và côn...

1900100000000000100000700000000000000000

Điều 19.1.LQ.7. Giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa bao gồm Giải thưởng chất lượng quốc gia và giải thưởng của tổ chức, cá nhân.

1900100000000000100000800000000000000000

Điều 19.1.LQ.8. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Sản xuất sản phẩm, nhập khẩu, mua bán hàng hóa đã bị Nhà nước cấm lưu thông.

19001000000000002000

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

1900100000000000200000100000000000000000

Mục 1 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH

190010000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 19.1.LQ.9. Quyền của người sản xuất 1. Quyết định và công bố mức chất lượng sản phẩm do mình sản xuất, cung cấp.

190010000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 19.1.LQ.10. Nghĩa vụ của người sản xuất 1. Tuân thủ các điều kiện bảo đảm chất lượng đối với sản phẩm trước khi đưa ra thị trường theo quy định tại Điều 28 của Luật này và chịu trách nhiệm về chấ...

190010000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 19.1.LQ.11. Quyền của người nhập khẩu 1. Quyết định lựa chọn mức chất lượng của hàng hóa do mình nhập khẩu.

190010000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 19.1.LQ.12. Nghĩa vụ của người nhập khẩu 1. Tuân thủ các điều kiện bảo đảm chất lượng đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Điều 34 của Luật này.

190010000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 19.1.LQ.13. Quyền của người xuất khẩu 1. Quyết định lựa chọn mức chất lượng của hàng hóa xuất khẩu.

190010000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 19.1.LQ.14. Nghĩa vụ của người xuất khẩu 1. Tuân thủ các điều kiện bảo đảm chất lượng đối với hàng hóa xuất khẩu theo quy định tại Điều 32 của Luật này và chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa.

190010000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 19.1.LQ.15. Quyền của người bán hàng 1. Quyết định cách thức kiểm tra chất lượng hàng hóa.

190010000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 19.1.LQ.16. Nghĩa vụ của người bán hàng 1. Tuân thủ các điều kiện bảo đảm chất lượng đối với hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định tại Điều 38 của Luật này và chịu trách nhiệm về chất ...

1900100000000000200000200000000000000000

Mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

190010000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 19.1.LQ.17. Quyền của người tiêu dùng 1. Được cung cấp thông tin trung thực về mức độ an toàn, chất lượng, hướng dẫn vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng sản phẩm, hàng hóa.

190010000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 19.1.LQ.18. Nghĩa vụ của người tiêu dùng 1. Tuân thủ các điều kiện bảo đảm chất lượng đối với hàng hóa trong quá trình sử dụng theo quy định tại Điều 42 của Luật này.

1900100000000000200000300000000000000000

Mục 3 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP, TỔ CHỨC NGHỀ NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG

190010000000000020000030000000000000000001900000000000000000

Điều 19.1.LQ.19. Quyền của tổ chức đánh giá sự phù hợp 1. Tiến hành thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên cơ sở hợp đồng ký kết với tổ chức, cá nhân đề nghị đ...

190010000000000020000030000000000000000002000000000000000000

Điều 19.1.LQ.20. Nghĩa vụ của tổ chức đánh giá sự phù hợp 1. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật này.

190010000000000020000030000000000000000002100000000000000000

Điều 19.1.LQ.21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nghề nghiệp 1. Tuyên truyền, phổ biến kiến thức cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong việc áp dụng pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng h...

190010000000000020000030000000000000000002200000000000000000

Điều 19.1.LQ.22. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Đại diện cho người tiêu dùng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ khi nhận được khiếu nại, phản ánh về chất lư...

19001000000000003000

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRONG SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG VÀ TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG

1900100000000000300000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

190010000000000030000010000000000000000002300000000000000000

Điều 19.1.LQ.23. Công bố tiêu chuẩn áp dụng 1. Người sản xuất, người nhập khẩu tự công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn trên hàng hóa hoặc một trong các phương tiện sau đ...

190010000000000030000010000000000000000002400000000000000000

Điều 19.1.LQ.24. Công bố sự phù hợp 1. Người sản xuất thông báo sản phẩm của mình phù hợp với tiêu chuẩn (sau đây gọi là công bố hợp chuẩn) hoặc với quy chuẩn kỹ thuật (sau đây gọi là công bố hợp quy)...

190010000000000030000010000000000000000002500000000000000000

Điều 19.1.LQ.25. Đánh giá sự phù hợp 1. Việc thử nghiệm được quy định như sau:

190010000000000030000010000000000000000002600000000000000000

Điều 19.1.LQ.26. Thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp 1. Việc thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp giữa tổ chức, cá nhân tại Việt Nam với tổ chức, cá nhân nước ngoài, vùng lãnh thổ do các bên tự tho...

190010000000000030000010000000000000000002700000000000000000

Điều 19.1.LQ.27. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất bao gồm các nội dung sau đây:

1900100000000000300000200000000000000000

Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT

190010000000000030000020000000000000000002800000000000000000

Điều 19.1.LQ.28. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm trong sản xuất như sau:

190010000000000030000020000000000000000002900000000000000000

Điều 19.1.LQ.29. Kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất được tiến hành theo một trong các trường hợp sau đây:

190010000000000030000020000000000000000003000000000000000000

Điều 19.1.LQ.30. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất, khi phát hiện người sản xuất không thực hiện ...

190010000000000030000020000000000000000003100000000000000000

Điều 19.1.LQ.31. Chi phí thử nghiệm, chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy Người sản xuất phải trả chi phí thử nghiệm, chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy theo thỏa thuận với tổ chức thử nghiệ...

1900100000000000300000300000000000000000

Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU

190010000000000030000030000000000000000003200000000000000000

Điều 19.1.LQ.32. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa xuất khẩu 1. Người xuất khẩu hàng hóa phải bảo đảm hàng hóa xuất khẩu phù hợp với quy định của nước nhập khẩu, hợp đồng hoặc điều ước quốc tế, th...

190010000000000030000030000000000000000003300000000000000000

Điều 19.1.LQ.33. Biện pháp xử lý hàng hóa xuất khẩu không bảo đảm điều kiện xuất khẩu Hàng hóa không bảo đảm điều kiện xuất khẩu quy định tại khoản 1 Điều 32 của Luật này mà không xuất khẩu được hoặc ...

1900100000000000300000400000000000000000

Mục 4 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

190010000000000030000040000000000000000003400000000000000000

Điều 19.1.LQ.34. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa nhập khẩu 1. Hàng hóa nhập khẩu phải được công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định tại Điều 23 của Luật này và ghi nhãn theo quy định của pháp lu...

190010000000000030000040000000000000000003500000000000000000

Điều 19.1.LQ.35. Trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra theo trình tự, thủ tục sau đây:

190010000000000030000040000000000000000003600000000000000000

Điều 19.1.LQ.36. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu 1. Hàng hóa có giấy chứng nhận kết quả đánh giá sự phù hợp nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn hàng hóa, dấu hợp c...

190010000000000030000040000000000000000003700000000000000000

Điều 19.1.LQ.37. Chi phí, lệ phí phục vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu 1. Người nhập khẩu trả chi phí thử nghiệm, giám định theo thoả thuận với tổ chức thử nghiệm, tổ chức giám định chất lượn...

1900100000000000300000500000000000000000

Mục 5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG

190010000000000030000050000000000000000003800000000000000000

Điều 19.1.LQ.38. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường Hàng hóa lưu thông trên thị trường phải được người bán hàng thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sau đây:

190010000000000030000050000000000000000003900000000000000000

Điều 19.1.LQ.39. Trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 1. Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra theo trình tự, thủ tục như sau:

190010000000000030000050000000000000000004000000000000000000

Điều 19.1.LQ.40. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 1. Trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường, khi phát hiện hàng hóa ...

190010000000000030000050000000000000000004100000000000000000

Điều 19.1.LQ.41. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng và giải quyết khiếu nại, tố cáo về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm để kiểm tra chất lượng sản ...

1900100000000000300000600000000000000000

Mục 6 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG

190010000000000030000060000000000000000004200000000000000000

Điều 19.1.LQ.42. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng 1. Hàng hóa phải được sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, bảo trì, bảo dưỡng theo hướng dẫn của người sản xuất.

190010000000000030000060000000000000000004300000000000000000

Điều 19.1.LQ.43. Xử lý kết quả kiểm định 1. Hàng hóa sau khi được kiểm định, đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật tương ứng thì được phép tiếp tục sử dụng trong thời gian quy định tại quy chuẩn kỹ thuật đó.

190010000000000030000060000000000000000004400000000000000000

Điều 19.1.LQ.44. Lệ phí kiểm định hàng hóa trong quá trình sử dụng 1. Việc kiểm định hàng hóa trong quá trình sử dụng phải trả lệ phí kiểm định.

19001000000000004000

Chương IV KIỂM TRA, THANH TRA VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

1900100000000000400000100000000000000000

Mục 1 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

190010000000000040000010000000000000000004500000000000000000

Điều 19.1.LQ.45. Phân công trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện việc kiểm tra chấ...

190010000000000040000010000000000000000004600000000000000000

Điều 19.1.LQ.46. Quyền hạn của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa có các quyền sau đây:

190010000000000040000010000000000000000004700000000000000000

Điều 19.1.LQ.47. Nhiệm vụ của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa có nhiệm vụ sau đây:

190010000000000040000010000000000000000004800000000000000000

Điều 19.1.LQ.48. Đoàn kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra do thủ trưởng cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa quyết định thành lập trên cơ sở chương trình, kế hoạch kiểm tra đã được cơ quan nhà nước có...

190010000000000040000010000000000000000004900000000000000000

Điều 19.1.LQ.49. Nhiệm vụ, quyền hạn của đoàn kiểm tra Trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đoàn kiểm tra có những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

190010000000000040000010000000000000000005000000000000000000

Điều 19.1.LQ.50. Kiểm soát viên chất lượng 1. Kiểm soát viên chất lượng là công chức được bổ nhiệm vào ngạch kiểm soát viên chất lượng thuộc cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

190010000000000040000010000000000000000005100000000000000000

Điều 19.1.LQ.51. Nhiệm vụ, quyền hạn của kiểm soát viên chất lượng Trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa, kiểm soát viên chất lượng có những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

1900100000000000400000200000000000000000

Mục 2 THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

190010000000000040000020000000000000000005200000000000000000

Điều 19.1.LQ.52. Thanh tra về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Thanh tra về chất lượng sản phẩm, hàng hóa là thanh tra chuyên ngành.

190010000000000040000020000000000000000005300000000000000000

Điều 19.1.LQ.53. Nhiệm vụ và đối tượng thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa có nhiệm vụ thanh tra việc thực hiện pháp luật...

19001000000000005000

Chương V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

1900100000000000500000100000000000000000

Mục 1 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

190010000000000050000010000000000000000005400000000000000000

Điều 19.1.LQ.54. Tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa bao gồm:

190010000000000050000010000000000000000005500000000000000000

Điều 19.1.LQ.55. Hình thức giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Thương lượng giữa các bên tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

190010000000000050000010000000000000000005600000000000000000

Điều 19.1.LQ.56. Thời hiệu khiếu nại, khởi kiện tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Thời hiệu khởi kiện về chất lượng sản phẩm, hàng hóa giữa người mua với người bán hàng được thực hiện the...

190010000000000050000010000000000000000005700000000000000000

Điều 19.1.LQ.57. Kiểm tra, thử nghiệm, giám định để giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp chỉ định hoặc các bên đương sự thoả thuận đề nghị c...

190010000000000050000010000000000000000005800000000000000000

Điều 19.1.LQ.58. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm hoặc giám định trong giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Người khiếu nại, khởi kiện phải trả chi phí lấy mẫu và thử nghiệm hoặc giá...

1900100000000000500000200000000000000000

Mục 2 BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

190010000000000050000020000000000000000005900000000000000000

Điều 19.1.LQ.59. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại 1. Thiệt hại do vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hóa phải được bồi thường toàn bộ và kịp thời.

190010000000000050000020000000000000000006000000000000000000

Điều 19.1.LQ.60. Các thiệt hại phải bồi thường do hàng hóa không bảo đảm chất lượng 1. Thiệt hại về giá trị hàng hóa, tài sản bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại.

190010000000000050000020000000000000000006100000000000000000

Điều 19.1.LQ.61. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Người sản xuất, người nhập khẩu phải bồi thường thiệt hại cho người bán hàng hoặc người tiêu dùng khi hàng hóa gây thiệt hại do lỗi của người sản x...

190010000000000050000020000000000000000006200000000000000000

Điều 19.1.LQ.62. Các trường hợp không phải bồi thường thiệt hại 1. Người sản xuất, người nhập khẩu không phải bồi thường trong các trường hợp sau đây:

190010000000000050000020000000000000000006300000000000000000

Điều 19.1.LQ.63. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của tổ chức đánh giá sự phù hợp khi cung cấp kết quả sai 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp cung cấp kết quả sai thì phải bồi thường thiệt hại phát sinh c...

1900100000000000500000300000000000000000

Mục 3 GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

190010000000000050000030000000000000000006400000000000000000

Điều 19.1.LQ.64. Khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan nhà nước hoặc người có thẩm quyền về quyết định hành ch...

190010000000000050000030000000000000000006500000000000000000

Điều 19.1.LQ.65. Giải quyết khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo có trách nhiệm xem xét, giải...

1900100000000000500000400000000000000000

Mục 4 XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

190010000000000050000040000000000000000006600000000000000000

Điều 19.1.LQ.66. Xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ...

190010000000000050000040000000000000000006700000000000000000

Điều 19.1.LQ.67. Khởi kiện hành chính Tổ chức, cá nhân có quyền khởi kiện cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tại tòa án về quyết định hành chính, hành vi hành chính liên quan đến chất lượng sản phẩ...

19001000000000006000

Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

1900100000000000600006800000000000000000

Điều 19.1.LQ.68. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong phạm vi cả nước.

1900100000000000600006900000000000000000

Điều 19.1.LQ.69. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Xây dựng, ban hành hoặc trình Chính phủ ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, kế hoạch và văn bản quy phạm...

1900100000000000600007000000000000000000

Điều 19.1.LQ.70. Trách nhiệm quản lý nhà nước của bộ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công, có ...

19001000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1900100000000000700007100000000000000000

Điều 19.1.LQ.71. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2008.

1900100000000000700007200000000000000000

Điều 19.1.LQ.72. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.

1900100000000000700007240231310132000350

Điều 19.1.NĐ.1.35. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành và quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn, tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng phải chuyển đổi thành quy ch...

1900100000000000700007280286980002000070

Điều 19.1.TT.34.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2024.

1900100000000000700007280286980002000080

Điều 19.1.TT.34.8. Điều khoản chuyển tiếp 1. Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy đã cấp cho sản phẩm, hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này trong thời gian từ ...

1900100000000000700007280286980002000090

Điều 19.1.TT.34.9. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...

1900100000000000700007340231310132000350

Điều 19.1.NĐ.1.36. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ quy định quản ...

1900100000000000700007440231310132000350

Điều 19.1.NĐ.1.37. Hướng dẫn thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

1900100000000000700007540231310132000350

Điều 19.1.NĐ.1.38. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nh...

1900100000000000700007640231310132000350

Điều 19.1.NĐ.1.39. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2009.

1900100000000000700007640231310132000400

Điều 19.1.NĐ.1.40. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1900100000000000700007640231310132000410

Điều 19.1.NĐ.1.41. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi...

1900100000000000700007640231310132000420

Điều 19.1.NĐ.1.42. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2022.

1900100000000000700007740231310132000350

Điều 19.1.NĐ.2.30. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

1900100000000000700007840231310132000350

Điều 19.1.NĐ.2.31. Quy định chuyển tiếp 1. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp, tổ chức công nhận đã được Bộ Khoa học và Công nghệ (Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) cấp Giấy chứng nhận đăng ký lĩn...

1900100000000000700007940231310132000350

Điều 19.1.NĐ.2.32. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nh...

1900100000000000700008240231310132000350

Điều 19.1.QĐ.2.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 6năm 2010.

1900100000000000700008340231310132000350

Điều 19.1.QĐ.2.3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

1900100000000000700008440231310132000350

Điều 19.1.QĐ.2.4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu ...

1900100000000000700008540231310132000350

Điều 19.1.TT.1.4. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.

1900100000000000700008640231310132000350

Điều 19.1.TT.2.10. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 06 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

1900100000000000700008740231310132000350

Điều 19.1.TT.3.12. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

1900100000000000700008840231310132000350

Điều 19.1.TT.4.5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

1900100000000000700008940231310132000350

Điều 19.1.TT.4.6. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ (Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượn...

1900100000000000700008980234040022000110

Điều 19.1.TT.5.11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

1900100000000000700008980234040022000120

Điều 19.1.TT.5.12. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết.

1900100000000000700009180234960023000090

Điều 19.1.TT.6.9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

1900100000000000700009180234960023000100

Điều 19.1.TT.6.10. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này và có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý thị trường tổ chức thự...

1900100000000000700009180235580028000100

Điều 19.1.TL.1.10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

1900100000000000700009180238590020000190

Điều 19.1.TT.7.19. Hướng dẫn thi hành Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức hướng dẫn thực hiện Thông tư này.

1900100000000000700009180238590020000200

Điều 19.1.TT.7.20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

1900100000000000700009180241380026000220

Điều 19.1.TT.9.22. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2011.

1900100000000000700009180241380026000230

Điều 19.1.TT.9.23. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ủy quyền cho Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp thẻ kiểm soát viên chất lượng cho công chức chuyên n...

1900100000000000700009180241380026000240

Điều 19.1.TT.9.24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 08 năm 2015.

1900100000000000700009180246510006000160

Điều 19.1.TL.2.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013.

1900100000000000700009180246510006000170

Điều 19.1.TL.2.17. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công Thương, Bộ Công an, Bộ Giao thông vận tải trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn...

1900100000000000700009180249110026000160

Điều 19.1.TT.12.16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2013.

1900100000000000700009180249110026000170

Điều 19.1.TT.12.17. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức hướng dẫn và triển khai thực hiện Thông tư này.

1900100000000000700009180253030036000120

Điều 19.1.TT.13.12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2015.

1900100000000000700009180253030036000130

Điều 19.1.TT.13.13. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện Thông tư này.

1900100000000000700009180256670046000090

Điều 19.1.TT.15.9. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. Cụ thể:

1900100000000000700009180256670046000100

Điều 19.1.TT.15.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

1900100000000000700009180266290041000050

Điều 19.1.TT.16.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018 và thay thế Thông tư số 39/2016/TT-BGTVT ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông ...

1900100000000000700009180266290041000060

Điều 19.1.TT.16.6. Trách nhiệm thi hành 1. Các Tổng cục, Cục thuộc Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm:

1900100000000000700009180266290041000070

Điều 19.1.TT.16.7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng ...

1900100000000000700009180267770026000150

Điều 19.1.TT.17.15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2019, thay thế Thông tư số 35/2012/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Lao động - Thươ...

1900100000000000700009180267770026000160

Điều 19.1.TT.17.16. Trách nhiệm thi hành 1. Cục An toàn lao động, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ ...

1900100000000000700009180267770026000170

Điều 19.1.TT.17.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2025.

1900100000000000700009180268680008000030

Điều 19.1.TT.18.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2019.

1900100000000000700009180268680008000040

Điều 19.1.TT.18.4. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Khoa học, chiến lược và lịch sử Công an có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn thực hiện Thông tư này.

1900100000000000700009180271160036000200

Điều 19.1.TT.19.20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020 và thay thế Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương qu...

1900100000000000700009180271160036000210

Điều 19.1.TT.19.21. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng, các tổ chức cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và các tổ chức đánh giá sự phù hợp sản phẩm, hàng hóa thuộc ...

1900100000000000700009180271430027000210

Điều 19.1.TT.20.21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.

1900100000000000700009180271430027000220

Điều 19.1.TT.20.22. Điều khoản chuyển tiếp Các hoạt động liên quan đến đánh giá, thủ tục đề nghị tặng GTCLQG và đề xuất tham dự GPEA đã triển khai từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 đến trước ngày Thông tư n...

1900100000000000700009180271430027000230

Điều 19.1.TT.20.23. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Thông tư này.

1900100000000000700009180272830011000050

Điều 19.1.TT.21.5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế cho Thông tư số 05/2019/TT-BTTTT ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông ...

1900100000000000700009180272830011000060

Điều 19.1.TT.21.6. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...

1900100000000000700009180272830011000070

Điều 19.1.TT.21.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.

1900100000000000700009180272830011000080

Điều 19.1.TT.21.3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...

1900100000000000700009180274930006000190

Điều 19.1.TT.22.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

1900100000000000700009180274930006000200

Điều 19.1.TT.22.20. Điều khoản chuyển tiếp Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy đối với sản phẩm trong sản xuất còn thời hạn hiệu lực tiếp tục duy tr...

1900100000000000700009180274930006000210

Điều 19.1.TT.22.21. Trách nhiệm thi hành 1. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ (thông qua Tổng cục Tiêu chuẩn ...

1900100000000000700009180275130010000080

Điều 19.1.TT.23.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2021.

1900100000000000700009180275130010000090

Điều 19.1.TT.23.9. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số, mã vạch đã được cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ và đăng ký cấp lại Giấy ...

1900100000000000700009180275130010000100

Điều 19.1.TT.23.10. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hướng dẫn, tổ chức thực hiện Thông tư này và ban hành văn bản kỹ thuật hướng dẫn xác nhận chất lượng mã số, mã vạch ...

1900100000000000700009180276680001000050

Điều 19.1.TT.24.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2021.

1900100000000000700009180276680001000060

Điều 19.1.TT.24.6. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.

1900100000000000700009180278680016000020

Điều 19.1.TT.25.2. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 02 năm 2022

1900100000000000700009180281010011000020

Điều 19.1.TT.26.2. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2022./.

1900100000000000700009180281640015000470

Điều 19.1.TT.27.47. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình đã được đăng thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp hoặc tổ chức tuyển chọn, giao trực ti...

1900100000000000700009180281640015000480

Điều 19.1.TT.27.48. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2022.

1900100000000000700009180286060041000040

Điều 19.1.TT.29.4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2024.

1900100000000000700009180286060041000050

Điều 19.1.TT.29.5. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia dẫn chiếu áp dụng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này được sửa đổi, bổ sung ho...

1900100000000000700009180286060041000060

Điều 19.1.TT.29.6. Tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Hóa chất, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân ...

1900100000000000700009180286070024000140

Điều 19.1.TT.30.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.

1900100000000000700009180286070024000150

Điều 19.1.TT.30.15. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa, cơ sở sản xuất sản phẩm hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, cơ quan, tổ chứ...

1900100000000000700009180286210002000270

Điều 19.1.TT.31.27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 02 năm 2024.

1900100000000000700009180286210002000280

Điều 19.1.TT.31.28. Trách nhiệm thi hành Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành T...

1900100000000000700009180286270001000130

Điều 19.1.TT.32.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2024.

1900100000000000700009180286270001000140

Điều 19.1.TT.32.14. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các vụ việc đang xử lý trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng theo quy định tại Thông tư số 26/2012/TT-BKHCN và Thông tư số...

1900100000000000700009180286270001000150

Điều 19.1.TT.32.15. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, địa phương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan ...

1900100000000000700009180286970002000120

Điều 19.1.TT.33.12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2024.

1900100000000000700009180286970002000130

Điều 19.1.TT.33.13. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân đã xây dựng, vận hành hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, nếu có nhu cầu ...

1900100000000000700009180286970002000140

Điều 19.1.TT.33.14. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hướng dẫn, tổ chức thực hiện Thông tư này.

1900100000000000700009180289360090000100

Điều 19.1.TT.35.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2025.

1900100000000000700009180289360090000110

Điều 19.1.TT.35.11. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và tổ chức thực hiện Thông tư này.

19002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1900200000000000100000100000000000000000

Điều 19.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động chuyển giao công nghệ tại Việt Nam, từ nước ngoài vào Việt Nam, từ Việt Nam ra nước ngoài; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham...

1900200000000000100000140265530076000010

Điều 19.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 9, 10, 11, 27, 31, khoản 3 Điều 32, Điều 35, 36, 40, 42, 43, khoản 3 Điều 48 của Luật Chuyển giao cô...

1900200000000000100000140265530076000020

Điều 19.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 1 của Luật Chuyển giao công nghệ.

1900200000000000100000140265620083000010

Điều 19.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

1900200000000000100000180251260079000010

Điều 19.2.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) theo các nội dun...

1900200000000000100000180251940120000010

Điều 19.2.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là “Quỹ”); không bao gồm việc hướng dẫn qu...

1900200000000000100000180265410004000010

Điều 19.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật về giống, sản phẩm, quy trình sản xuất, giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý trong...

1900200000000000100000180265410004000020

Điều 19.2.TT.7.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp.

1900200000000000100000180265530002000010

Điều 19.2.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh:

1900200000000000100000180271270017000010

Điều 19.2.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn nội dung, quy trình đánh giá trình độ và năng lực công nghệ sản xuất của doanh nghiệp, đánh giá trình độ và năng lực...

1900200000000000100000180276830006000010

Điều 19.2.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc quản lý Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2030 được phê duyệt tại Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày ...

1900200000000000100000180277460007000010

Điều 19.2.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý một số hoạt động của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ...

1900200000000000100000180277460007000020

Điều 19.2.TT.11.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Quỹ và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các hoạt động của Quỹ được quy định tại Điều 1 Thông tư này.

1900200000000000100000180283790003000010

Điều 19.2.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia được quy định tại Điều lệ tổ chức...

1900200000000000100000180284250014000010

Điều 19.2.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại Điều 18, Điều 20, Điều 22, Điều 26 và Điều 27 của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 1...

1900200000000000100000180284250014000020

Điều 19.2.TT.13.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các thủ tục hành chính quy định tại Điều 1 của Thông tư này.

1900200000000000100000200000000000000000

Điều 19.2.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900200000000000100000240265620083000020

Điều 19.2.NĐ.2.2. Giải thích từ ngữ 1. Khuyến nông là hoạt động chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, thông tin, truyền bá kiến thức và đào tạo tay nghề cho nông dân nhằm nâng cao năng lực và hiệu quả sản xuấ...

1900200000000000100000280271270017000020

Điều 19.2.TT.9.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ và khái niệm dưới đây được hiểu như sau:

1900200000000000100000280276830006000020

Điều 19.2.TT.10.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900200000000000100000280283790003000020

Điều 19.2.TT.12.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900200000000000100000300000000000000000

Điều 19.2.LQ.3. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp, điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân hoạt động chuyển giao công nghệ; phát tri...

1900200000000000100000400000000000000000

Điều 19.2.LQ.4. Đối tượng công nghệ được chuyển giao 1. Công nghệ được chuyển giao là một hoặc các đối tượng sau đây:

1900200000000000100000500000000000000000

Điều 19.2.LQ.5. Hình thức chuyển giao công nghệ 1. Chuyển giao công nghệ độc lập.

1900200000000000100000600000000000000000

Điều 19.2.LQ.6. Phương thức chuyển giao công nghệ 1. Chuyển giao tài liệu về công nghệ.

1900200000000000100000700000000000000000

Điều 19.2.LQ.7. Quyền chuyển giao công nghệ 1. Chủ sở hữu công nghệ có quyền chuyển nhượng quyền sở hữu, chuyển giao quyền sử dụng công nghệ.

1900200000000000100000800000000000000000

Điều 19.2.LQ.8. Góp vốn bằng công nghệ vào dự án đầu tư Tổ chức, cá nhân có quyền chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật này được quyền góp vốn bằng công nghệ vào dự án đầu tư; trường hợp ...

1900200000000000100000900000000000000000

Điều 19.2.LQ.9. Công nghệ khuyến khích chuyển giao 1. Công nghệ cao; máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ cao được khuyến khích chuyển giao theo pháp luật về công nghệ cao.

190020000000000010000090000000000000000000402655300760000300

Điều 19.2.NĐ.1.3. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sa...

1900200000000000100001000000000000000000

Điều 19.2.LQ.10. Công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Hạn chế chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước trong trường hợp sau đây:

1900200000000000100001100000000000000000

Điều 19.2.LQ.11. Công nghệ cấm chuyển giao 1. Cấm chuyển giao từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao trong nước công nghệ sau đây:

1900200000000000100001200000000000000000

Điều 19.2.LQ.12. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Lợi dụng chuyển giao công nghệ làm ảnh hưởng xấu đến quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, sức khỏe con người, mô...

19002000000000002000

Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1900200000000000200001300000000000000000

Điều 19.2.LQ.13. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư, việc thẩm định công nghệ dự án đầu tư sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy đị...

1900200000000000200001400000000000000000

Điều 19.2.LQ.14. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền thẩm định công nghệ đối với dự án đầu tư có sử dụng vốn đầu tư công thực hi...

1900200000000000200001500000000000000000

Điều 19.2.LQ.15. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai đoạn quyết định đầu tư 1. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ của dự án quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 củ...

1900200000000000200001600000000000000000

Điều 19.2.LQ.16. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư, nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư ba...

1900200000000000200001700000000000000000

Điều 19.2.LQ.17. Trình tự thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư Trình tự thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai đoạn quyết định...

1900200000000000200001800000000000000000

Điều 19.2.LQ.18. Trình tự thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định đầu tư 1. Trình tự thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai đoạn quyết định đầu tư đ...

1900200000000000200001900000000000000000

Điều 19.2.LQ.19. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư được quy định như sau:

1900200000000000200002000000000000000000

Điều 19.2.LQ.20. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công ng...

1900200000000000200002100000000000000000

Điều 19.2.LQ.21. Kiểm tra, giám sát công nghệ trong dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ 1. Việc ứng dụng và chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư theo quy định tại Điều 13 của Luật này phải được ...

19002000000000003000

Chương III HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

1900200000000000300002200000000000000000

Điều 19.2.LQ.22. Giao kết và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ phải được lập thành văn bản hoặc hình thức khác được coi là giao dịch bằng văn bản...

1900200000000000300002300000000000000000

Điều 19.2.LQ.23. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Tên công nghệ được chuyển giao.

1900200000000000300002400000000000000000

Điều 19.2.LQ.24. Thời hạn thực hiện và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Thời hạn thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên thỏa thuận.

1900200000000000300002500000000000000000

Điều 19.2.LQ.25. Quyền và nghĩa vụ của bên giao công nghệ 1. Bên giao công nghệ có quyền sau đây:

1900200000000000300002600000000000000000

Điều 19.2.LQ.26. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận công nghệ 1. Bên nhận công nghệ có quyền sau đây:

1900200000000000300002700000000000000000

Điều 19.2.LQ.27. Giá, phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ 1. Giá công nghệ chuyển giao do các bên thỏa thuận.

190020000000000030000270000000000000000000402655300760000400

Điều 19.2.NĐ.1.4. Giá và phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ 1. Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây:

190020000000000030000270000000000000000000802561500450000100

Điều 19.2.TT.6.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường.

1900200000000000300002800000000000000000

Điều 19.2.LQ.28. Chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Tổ chức, cá nhân chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao quy định tại Điều 10 của Luật này phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy phép ...

190020000000000030000280000000000000000000802655300020000200

Điều 19.2.TT.8.2. Chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Định kỳ hằng năm, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Chuyể...

190020000000000030000280000000000000000000802655300020000300

Điều 19.2.TT.8.3. Các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư 1. Đối với hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ:

1900200000000000300002900000000000000000

Điều 19.2.LQ.29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ bao gồm:

1900200000000000300003000000000000000000

Điều 19.2.LQ.30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ bao gồm:

1900200000000000300003100000000000000000

Điều 19.2.LQ.31. Đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và phần chuyển giao công nghệ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật này thuộc một trong những trường hợp sau đây phải đă...

190020000000000030000310000000000000000000402655300760000500

Điều 19.2.NĐ.1.5. Đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Đối với chuyển giao công nghệ không thuộc trường hợp quy định phải đăng ký chuyển giao công nghệ theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Chuyển giao c...

190020000000000030000310000000000000000000402655300760000600

Điều 19.2.NĐ.1.6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Đối với chuyển giao công nghệ thông qua thực hiện dự án đầu tư:

1900200000000000300003200000000000000000

Điều 19.2.LQ.32. Hiệu lực Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có hiệu lực k...

190020000000000030000320000000000000000000402655300760000700

Điều 19.2.NĐ.1.7. Hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi từ việc chuyển giao công nghệ có trách nhiệm hoàn trả ngân sách nhà nước toàn bộ các khoản hỗ trợ,...

1900200000000000300003300000000000000000

Điều 19.2.LQ.33. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ 1. Các bên có thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký thì phải...

1900200000000000300003400000000000000000

Điều 19.2.LQ.34. Nghĩa vụ bảo mật trong việc cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ Cơ quan, cá nhân có trách nhiệm trong việc cấp Giấy phép chuyển giao côn...

19002000000000004000

Chương IV BIỆN PHÁP KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1900200000000000400000100000000000000000

Mục 1 THÚC ĐẨY ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

190020000000000040000010000000000000000003500000000000000000

Điều 19.2.LQ.35. Hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp ứng dụng, đổi mới công nghệ 1. Nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc địa bàn, lĩnh vực ưu đãi đầu tư thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ ...

19002000000000004000001000000000000000000350000000000000000000402655300760000800

Điều 19.2.NĐ.1.8. Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ 1. Điều kiện được hỗ trợ:

19002000000000004000001000000000000000000350000000000000000000402655300760000900

Điều 19.2.NĐ.1.9. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ...

19002000000000004000001000000000000000000350000000000000000000402655300760001000

Điều 19.2.NĐ.1.10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Nội dung hoạt động đầu tư của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 35 của Luật Ch...

19002000000000004000001000000000000000000350000000000000000000402655300760001100

Điều 19.2.NĐ.1.11. Sử dụng quyền tài sản bảo đảm cho giao dịch vay vốn 1. Các đối tượng sau đây được dùng làm tài sản bảo đảm cho giao dịch vay vốn để thực hiện các dự án khoa học và công nghệ, khởi n...

19002000000000004000001000000000000000000350000000000000000000402655300760001200

Điều 19.2.NĐ.1.12. Khuyến khích hình thức hợp tác giữa doanh nghiệp với cơ quan, tổ chức, cá nhân để triển khai các dự án đầu tư đổi mới công nghệ, khởi nghiệp sáng tạo, phát triển kết cấu hạ tầng phụ...

19002000000000004000001000000000000000000350000000000000000000402655300760001300

Điều 19.2.NĐ.1.13. Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật cho hoạt động giải mã công nghệ, tổ chức, cá nhân thực hiện việc giải mã công nghệ 1. Đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật c...

190020000000000040000010000000000000000003600000000000000000

Điều 19.2.LQ.36. Thúc đẩy thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thuộc tài sản công được quản lý, sử dụng theo quy đị...

19002000000000004000001000000000000000000360000000000000000000402655300760001400

Điều 19.2.NĐ.1.14. Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ p...

19002000000000004000001000000000000000000360000000000000000000402655300760001500

Điều 19.2.NĐ.1.15. Hỗ trợ cá nhân thuộc các cơ sở nghiên cứu, cơ sở giáo dục đại học tham gia hoạt động nghiên cứu chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Cá nhâ...

19002000000000004000001000000000000000000360000000000000000000402655300760001600

Điều 19.2.NĐ.1.16. Giao quyền sở hữu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Nhà nước hỗ trợ kinh phí 1. Kết quả xác định giá trị tài sản của kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phần sở h...

19002000000000004000001000000000000000000360000000000000000000402655300760001700

Điều 19.2.NĐ.1.17. Phân chia lợi nhuận thu được từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tạo ra bằng ngân sách nhà nước Việc phân chia lợi nhuận thu được từ thương mại hóa...

19002000000000004000001000000000000000000360000000000000000000402655300760001800

Điều 19.2.NĐ.1.18. Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triể...

1900200000000000400000100000000000000000036000000000000000000040265530076000180000802842500140000300

Điều 19.2.TT.13.3. Biểu mẫu ban hành kèm Thông tư Ban hành kèm theo Thông tư này biểu mẫu hồ sơ để thực hiện các thủ tục hành chính sau:

19002000000000004000001000000000000000000360000000000000000000402655300760001900

Điều 19.2.NĐ.1.19. Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân đã...

19002000000000004000001000000000000000000360000000000000000000402655300760002000

Điều 19.2.NĐ.1.20. Thủ tục, thẩm quyền hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị Nhà nước hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và...

19002000000000004000001000000000000000000360000000000000000000402655300760002300

Điều 19.2.NĐ.1.23. Thu thập, đánh giá, lựa chọn, công nhận, công bố kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phục vụ nhu cầu đổi mới sáng tạo của tổ chức, cá nhân trong các ngành, nghề, lĩn...

19002000000000004000001000000000000000000360000000000000000000402655300760002500

Điều 19.2.NĐ.1.25. Ưu tiên trong việc xác lập quyền sở hữu công nghiệp, công nhận, đăng ký lưu hành sản phẩm mới, công nghệ mới Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ưu tiên xem xét:

190020000000000040000010000000000000000003700000000000000000

Điều 19.2.LQ.37. Chương trình Đổi mới công nghệ quốc gia 1. Chương trình Đổi mới công nghệ quốc gia nhằm thực hiện mục tiêu sau đây:

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790000200

Điều 19.2.TL.1.2. Kinh phí thực hiện Chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn:

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790000300

Điều 19.2.TL.1.3. Nguyên tắc huy động các nguồn kinh phí 1. Các nhiệm vụ thuộc Chương trình cần có phương án huy động các nguồn kinh phí, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu theo từng nguồn kinh phí nêu tại Đ...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790000400

Điều 19.2.TL.1.4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí có nguồn gốc ngân sách nhà nước 1. Ưu tiên và tập trung bố trí đủ kinh phí hỗ trợ từ Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia và kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nướ...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790000500

Điều 19.2.TL.1.5. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước Tổ chức chủ trì nhiệm vụ thuộc Chương trình có trách nhiệm sử dụng và giải ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo phương án ...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790000600

Điều 19.2.TL.1.6. Nội dung và định mức hỗ trợ, tài trợ cho các nhiệm vụ thuộc Chương trình 1. Đối với nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ thuộc dự án xây dựng bản đồ công nghệ quốc gia; xây dựng...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790000700

Điều 19.2.TL.1.7. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chung của Chương trình 1. Chi hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia (sau đây viết tắt là Ban chỉ đạo):

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790000800

Điều 19.2.TL.1.8. Mức chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chung của Chương trình 1. Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban chỉ đạo:

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790000900

Điều 19.2.TL.1.9. Lập dự toán, phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí đầu tư phát triển, kinh ...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790001000

Điều 19.2.TL.1.10. Giải ngân kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với các nhiệm vụ thuộc chương trình 1. Đối với nhiệm vụ do Bộ, cơ quan trung ương thực hiện

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790001100

Điều 19.2.TL.1.11. Đối với kinh phí hoạt động chung của Chương trình Kinh phí hoạt động chung của Chương trình được thực hiện trực tiếp tại Văn phòng Chương trình quốc gia và thực hiện theo quy định h...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790001200

Điều 19.2.TL.1.12. Đối với kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển, từ nguồn Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia và các nguồn vốn khác 1. Việc quản lý thanh toán kinh phí đầu tư d...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790001300

Điều 19.2.TL.1.13. Mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản bằng nguồn ngân sách nhà nước Công tác mua sắm, quản lý, sử dụng và xử lý tài sản của nhiệm vụ thuộc các Chương trình từ nguồn ngân sách nhà nước t...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790001400

Điều 19.2.TL.1.14. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ, cơ quan trung ương, địa phương, Bộ Tài chính kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất tình hình thực hiện nộ...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802512600790001500

Điều 19.2.TL.1.15. Báo cáo quyết toán Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ của Chương trình thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành và hướng dẫn cụ ...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060000300

Điều 19.2.TT.10.3. Nhiệm vụ thuộc Chương trình 1. Nhiệm vụ xây dựng, triển khai lộ trình nâng cao năng lực công nghệ quốc gia, gồm các đề tài, dự án, đề án:

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060000400

Điều 19.2.TT.10.4. Nguyên tắc chung lựa chọn nhiệm vụ 1. Nhiệm vụ đáp ứng quy định tương ứng tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 3 của Thông tư này.

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060000500

Điều 19.2.TT.10.5. Mã số, nhiệm vụ thuộc Chương trình Mã số nhiệm vụ thuộc Chương trình được ghi như sau: ĐM.DA.XX/YY hoặc ĐM.ĐT.XX /YY hoặc ĐM.ĐA.XX/YY hoặc ĐM.ĐK.XX/YY.

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060000600

Điều 19.2.TT.10.6. Nhiệm vụ xây dựng, triển khai lộ trình nâng cao năng lực công nghệ quốc gia Phục vụ công tác quản lý, hoạch định chiến lược phát triển công nghệ của Chính phủ, Bộ, ngành, lĩnh vực v...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060000700

Điều 19.2.TT.10.7. Nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng, làm chủ công nghệ tiên tiến trong việc sản xuất các sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm, có giá trị gia tăng cao trong chuỗi giá trị và có tính cạnh...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060000800

Điều 19.2.TT.10.8. Nhiệm vụ hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa đổi mới công nghệ 1. Tiếp nhận, chuyển giao, nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, ứng dụng công nghệ mới, công nghệ tiên tiến; sản xuất sản phẩm ...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060000900

Điều 19.2.TT.10.9. Nhiệm vụ đẩy mạnh hỗ trợ hoạt độngđổi mới công nghệ tại các vùng nông thôn, miền núi, vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn 1. Ứng dụng công nghệ tiên tiến,...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060001000

Điều 19.2.TT.10.10. Xác định, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình 1. Đề xuất, xác định nhiệm vụ

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060001100

Điều 19.2.TT.10.11. Xác định, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khác triển khai định kỳ nhằm hỗ trợ phát triển đổi mới công nghệ 1. Hằng năm, các đơn vị trực thuộc Bộ gửi phiếu thuyết minh nhiệm vụ triển kha...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060001200

Điều 19.2.TT.10.12. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn: ngân sách nhà nước; vốn của các tổ chức, doanh nghiệp; Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia;...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060001300

Điều 19.2.TT.10.13. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chỉ đạo, điều hành tổ chức thực hiện Chương trình theo phân công của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 25...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060001400

Điều 19.2.TT.10.14. Đơn vị quản lý các nhiệm vụ của Chương trình Đơn vị quản lý các nhiệm vụ của Chương trình là Cục Ứng dụng và Phát triển công nghệ thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, có trách nhiệm:

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060001500

Điều 19.2.TT.10.15. Đơn vị quản lý kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình Đơn vị quản lý kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình là Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia thuộc Bộ Khoa học ...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060001600

Điều 19.2.TT.10.16. Ban Chủ nhiệm Chương trình 1. Ban Chủ nhiệm Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập. Ban Chủ nhiệm Chương trình gồm 09 đến 11 thành viên, trong đó có Chủ nhiệm...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060001700

Điều 19.2.TT.10.17. Trách nhiệm, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đăng ký th...

19002000000000004000001000000000000000000370000000000000000000802768300060001800

Điều 19.2.TT.10.18. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Tổ chức chủ trì có trách nhiệm và quyền hạn như sau:

190020000000000040000010000000000000000003800000000000000000

Điều 19.2.LQ.38. Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia 1. Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia được thành lập nhằm thực hiện mục đích sau đây:

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000502754300040000100

Điều 19.2.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070000300

Điều 19.2.TT.11.3. Hoạt động hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Hoạt động hỗ trợ tài chính của Quỹ bao gồm cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn và hỗ trợ vốn theo quy định tại Chương III ...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070000400

Điều 19.2.TT.11.4. Nguồn kinh phí hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Kinh phí để thực hiện các hoạt động hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 34 Điều lệ Quỹ.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070000500

Điều 19.2.TT.11.5. Nguyên tắc chung 1. Quỹ quản lý và triển khai thực hiện chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ giao đảm bảo cô...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070000600

Điều 19.2.TT.11.6. Tổ chức quản lý và triển khai thực hiện chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Quỹ thực hiện trách nhiệm của đơn vị quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặ...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070000700

Điều 19.2.TT.11.7. Kinh phí thực hiện chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đảm bảo từ các nguồn: Kinh phí từ ngân sá...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070000800

Điều 19.2.TT.11.8. Mục tiêu, nguyên tắc hợp tác 1. Quỹ và doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước hoặc ngoài nước (sau đây gọi tắt là đối tác của Quỹ) xây dựng các chương trình hợp tác phù hợp chức ...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070000900

Điều 19.2.TT.11.9. Lựa chọn đối tác, phê duyệt và ký kết văn bản hợp tác 1. Quỹ tiến hành tìm kiếm, lựa chọn đối tác phù hợp, đàm phán xác định chương trình hợp tác, các nội dung hợp tác và tiến hành ...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070001000

Điều 19.2.TT.11.10. Tổ chức quản lý và triển khai thực hiện chương trình hợp tác 1. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày ký kết văn bản hợp tác, Quỹ có trách nhiệm công bố thông tin về chương trình hợp tá...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070001100

Điều 19.2.TT.11.11. Nguyên tắc tiếp nhận tài trợ, đóng góp Quỹ tiếp nhận nguồn tài trợ, viện trợ, đóng góp theo quy định của pháp luật (sau đây gọi tắt là tài trợ, đóng góp) theo các nguyên tắc sau:

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070001200

Điều 19.2.TT.11.12. Thẩm định hồ sơ, phê duyệt và ký kết tài trợ, đóng góp 1. Chuẩn bị hồ sơ tài trợ, đóng góp:

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070001300

Điều 19.2.TT.11.13. Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo hoạt động 1. Quỹ công bố định kỳ những thông tin cơ bản về Quỹ và các thông tin bất thường trong quá trình hoạt động trên cổng thông tin của Quỹ...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070001400

Điều 19.2.TT.11.14. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với Quỹ và các nhiệm vụ, quyền hạn khác của đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với Quỹ theo quy đị...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070001500

Điều 19.2.TT.11.15. Trách nhiệm của Quỹ 1. Tổ chức quản lý và triển khai thực hiện hiệu quả các hoạt động hỗ trợ tài chính; chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ ...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802774600070001600

Điều 19.2.TT.11.16. Trách nhiệm của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ tham gia các chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệ...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030000300

Điều 19.2.TT.12.3. Nguyên tắc xử lý rủi ro 1. Việc xử lý rủi ro phải đảm bảo thực hiện đúng theo quy định của pháp luật.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030000400

Điều 19.2.TT.12.4. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Doanh nghiệp vay vốn tại Quỹ có tài sản bảo đảm theo quy định gặp rủi ro, Quỹ được quyền chủ động xử lý tài sản bảo đảm theo thỏa thuận với doanh nghiệ...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030000500

Điều 19.2.TT.12.5. Nguồn xử lý rủi ro 1. Nguồn thu hồi từ bán nợ và xử lý tài sản bảo đảm.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030000600

Điều 19.2.TT.12.6. Các trường hợp được xem xét xử lý rủi ro 1. Doanh nghiệp bị thiệt hại về tài chính, tài sản do thiên tai theo quy định của pháp luật về phòng, chống thiên tai, thảm họa, mất mùa, dị...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030000700

Điều 19.2.TT.12.7. Xác định mức thiệt hại về vốn và tài sản 1. Khi doanh nghiệp gặp rủi ro, Quỹ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các bên có liên quan gồm Quỹ, doanh nghiệp và các cơ quan có chức năng,...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030000800

Điều 19.2.TT.12.8. Hội đồng xử lý rủi ro 1. Hội đồng quản lý Quỹ thành lập Hội đồng xử lý rủi ro. Thành phần của Hội đồng xử lý rủi ro gồm 01 chủ tịch là 01 thành viên Hội đồng quản lý Quỹ; 01 phó chủ...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030000900

Điều 19.2.TT.12.9. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, số tiền trả nợ 1. Doanh nghiệp gặp rủi ro thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 6 Thông tư này được xem xét điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, số ...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030001000

Điều 19.2.TT.12.10. Gia hạn nợ 1. Doanh nghiệp gặp rủi ro thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 6 Thông tư này được xem xét gia hạn nợ.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030001100

Điều 19.2.TT.12.11. Khoanh nợ 1. Doanh nghiệp gặp rủi ro thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 6 Thông tư này được xem xét khoanh nợ.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030001200

Điều 19.2.TT.12.12. Bán nợ 1. Doanh nghiệp gặp rủi ro thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 6 Thông tư này được xem xét bán nợ.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030001300

Điều 19.2.TT.12.13. Xử lý tài sản bảo đảm 1. Doanh nghiệp gặp rủi ro thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 6 Thông tư này được xem xét xử lý tài sản bảo đảm.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030001400

Điều 19.2.TT.12.14. Chuyển theo dõi ngoại bảng 1. Quỹ được xem xét chuyển theo dõi ngoại bảng đối với khoản nợ đã áp dụng biện pháp xử lý tài sản bảo đảm quy định tại Điều 13 Thông tư này và ít nhất m...

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030001500

Điều 19.2.TT.12.15. Xóa nợ lãi 1. Doanh nghiệp gặp rủi ro thuộc trường hợp quy định tại khoản 1, 2 hoặc khoản 4 Điều 6 Thông tư này được xem xét xóa nợ lãi.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030001600

Điều 19.2.TT.12.16. Xóa nợ gốc 1. Doanh nghiệp gặp rủi ro thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này được xem xét xóa nợ gốc.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030001700

Điều 19.2.TT.12.17. Trách nhiệm của Quỹ 1. Tổ chức thực hiện xử lý rủi ro theo thẩm quyền đã được quy định tại Điều lệ Quỹ và Thông tư này.

1900200000000000400000100000000000000000038000000000000000000050275430004000010000802837900030001800

Điều 19.2.TT.12.18. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác thông tin về tình hình tài chính, hoạt động sản xuất kinh doanh, các điều kiện để được xử lý rủi ro theo quy đị...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200000200

Điều 19.2.TL.2.2. Nguyên tắc quản lý tài chính của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có chức năng cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn, hỗ trợ vốn cho các tổ chức, ...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200000300

Điều 19.2.TL.2.3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản đúng mục...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200000400

Điều 19.2.TL.2.4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Vốn từ ngân sách nhà nước

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200000500

Điều 19.2.TL.2.5. Nguyên tắc sử dụng và bố trí vốn cho Quỹ 1. Vốn của Quỹ được sử dụng để tài trợ, cho vay đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, quy định tại Thông tư này và đảm bảo đúng...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200000600

Điều 19.2.TL.2.6. Lập và phê duyệt kế hoạch tài chính hằng năm của Quỹ 1. Hằng năm vào thời điểm xây dựng dự toán Giám đốc Quỹ lập kế hoạch tài chính của Quỹ bao gồm các nội dung:

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200000700

Điều 19.2.TL.2.7. Tài trợ cho các dự án nghiên cứu phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến, công nghệ cao của doanh nghiệp; sản xuất thử nghiệm sản phẩm mới; chuyển giao, hoàn thiện, sáng tạo cô...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200000800

Điều 19.2.TL.2.8. Tài trợ dự án ươm tạo công nghệ 1. Đối với các dự án ươm tạo công nghệ, Quỹ tài trợ cho các nội dung theo quy định tại Khoản 1, Khoản 5, Khoản 7 Điều 7 Thông tư này.

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200000900

Điều 19.2.TL.2.9. Tài trợ các đề tài nghiên cứu lập dự án nghiên cứu tiền khả thi, dự án khả thi cho tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân; đề tài nghiên cứu về tìm kiếm, giải mã công nghệ, khai thác sáng ch...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200001000

Điều 19.2.TL.2.10. Tài trợ dự án nhân rộng, phổ biến, giới thiệu và chuyển giao ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở khu vực nông thôn, miền nú...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200001100

Điều 19.2.TL.2.11. Tài trợ dự án đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ phục vụ việc chuyển giao, ứng dụng công nghệ cho doanh nghiệp 1. Đối với việc tổ chức các khóa học ngắn hạn về chuyển giao, ứng ...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200001200

Điều 19.2.TL.2.12. Quản lý và lập kế hoạch tài trợ 1. Căn cứ quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Cơ quan điều hành Quỹ tổ chức các Hội đồng khoa học và công nghệ, chuyên gia tư vấn độ...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200001300

Điều 19.2.TL.2.13. Nguồn kinh phí hoạt động của bộ máy Quỹ Nguồn kinh phí cho các hoạt động của bộ máy Quỹ bao gồm:

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200001400

Điều 19.2.TL.2.14. Nội dung chi hoạt động của Quỹ 1. Chi cho hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ:

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200001500

Điều 19.2.TL.2.15. Chế độ tài chính của Quỹ 1. Quỹ được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên như đối với đơn vị sự nghiệp theo đúng quy định hiện hành. Trong 03 năm đầu, khi nguồ...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200001600

Điều 19.2.TL.2.16. Quản lý và sử dụng tài sản Việc mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại Quỹ được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và các văn bản hướng dẫn t...

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200001700

Điều 19.2.TL.2.17. Phân phối thu nhập và sử dụng các quỹ 1. Phân phối thu nhập

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200001800

Điều 19.2.TL.2.18. Công tác thống kê, kế toán và quyết toán 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác thống kê theo quy định của Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Thống kê;

19002000000000004000001000000000000000000380000000000000000000802519401200001900

Điều 19.2.TL.2.19. Kiểm tra tài chính 1. Hằng năm Quỹ thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước” ban hàn...

190020000000000040000010000000000000000003900000000000000000

Điều 19.2.LQ.39. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ Những đối tượng sau đây được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật về thuế:

190020000000000040000010000000000000000004000000000000000000

Điều 19.2.LQ.40. Phát triển công nghệ tạo ra và hoàn thiện các sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực 1. Ưu tiên chuyển giao công nghệ để tạo ra các sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực từ kết quả n...

19002000000000004000001000000000000000000400000000000000000000402655300760002700

Điều 19.2.NĐ.1.27. Phát triển công nghệ tạo ra và hoàn thiện các sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực 1. Tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra công nghệ từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển côn...

1900200000000000400000200000000000000000

Mục 2 PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190020000000000040000020000000000000000004100000000000000000

Điều 19.2.LQ.41. Biện pháp phát triển thị trường khoa học và công nghệ 1. Nhà nước có chính sách và biện pháp hỗ trợ, đầu tư từ ngân sách nhà nước dành cho khoa học và công nghệ và huy động ...

190020000000000040000020000000000000000004200000000000000000

Điều 19.2.LQ.42. Phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ Phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ thông qua các hoạt động sau đây:

19002000000000004000002000000000000000000420000000000000000000402655300760002100

Điều 19.2.NĐ.1.21. Mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng 1. Sáng chế, sáng kiến đã được ứng dụng hiệu quả ở quy mô nhỏ được Nh...

19002000000000004000002000000000000000000420000000000000000000402655300760002200

Điều 19.2.NĐ.1.22. Trình tự, thủ tục mua sáng chế, sáng kiến 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị Nhà nước mua sáng chế, sáng kiến nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan có thẩm quyền (01 ...

19002000000000004000002000000000000000000420000000000000000000402655300760002400

Điều 19.2.NĐ.1.24. Thúc đẩy khai thác, sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, ý tưởng công nghệ 1. Nhà nước cung cấp thông tin miễn phí về khoa học và công nghệ cho các đối tượng...

19002000000000004000002000000000000000000420000000000000000000402655300760002800

Điều 19.2.NĐ.1.28. Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực hấp thụ, làm chủ công nghệ của doanh nghiệp 1. Nội dung đào tạo bồi dưỡng nâng cao năng lực hấp thụ, làm chủ công nghệ bao gồm: Đào tạo về quản ...

19002000000000004000002000000000000000000420000000000000000000402655300760002900

Điều 19.2.NĐ.1.29. Đào tạo, bồi dưỡng, khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, phát triển thị trường khoa học và công nghệ 1. Đối tượ...

190020000000000040000020000000000000000004300000000000000000

Điều 19.2.LQ.43. Phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ 1. Tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ là tổ chức cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn, xúc tiế...

19002000000000004000002000000000000000000430000000000000000000402655300760003000

Điều 19.2.NĐ.1.30. Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ 1. Đối tượng hỗ trợ:

19002000000000004000002000000000000000000430000000000000000000402655300760003100

Điều 19.2.NĐ.1.31. Hỗ trợ, nâng cao năng lực khai thác thông tin phục vụ tổ chức dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Phát triển các nguồn thông tin công nghệ bao gồm:

190020000000000040000020000000000000000004400000000000000000

Điều 19.2.LQ.44. Công bố, trình diễn, giới thiệu công nghệ 1. Chợ công nghệ, hội chợ công nghệ, triển lãm công nghệ, điểm kết nối cung cầu công nghệ, sàn giao dịch công nghệ, trung tâm giao dịch công ...

1900200000000000400000300000000000000000

Mục 3 DỊCH VỤ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

190020000000000040000030000000000000000004500000000000000000

Điều 19.2.LQ.45. Các loại hình dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Môi giới chuyển giao công nghệ.

190020000000000040000030000000000000000004600000000000000000

Điều 19.2.LQ.46. Quyền của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ có các quyền sau đây:

190020000000000040000030000000000000000004700000000000000000

Điều 19.2.LQ.47. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ có nghĩa vụ sau đây:

19002000000000004000003000000000000000000470000000000000000000402655300760004000

Điều 19.2.NĐ.1.40. Trách nhiệm báo cáo của tổ chức đánh giá, giám định công nghệ và của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Tổ chức đánh giá, giám định công nghệ có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình thự...

190020000000000040000030000000000000000004800000000000000000

Điều 19.2.LQ.48. Tổ chức thực hiện hoạt động đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ 1. Tổ chức thực hiện hoạt động đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ là tổ chức khoa học và công nghệ h...

19002000000000004000003000000000000000000480000000000000000000402655300760003200

Điều 19.2.NĐ.1.32. Điều kiện đặc thù đối với tổ chức thẩm định giá công nghệ 1. Tổ chức thực hiện hoạt động thẩm định giá công nghệ cần đáp ứng đủ các điều kiện sau:

19002000000000004000003000000000000000000480000000000000000000402655300760003300

Điều 19.2.NĐ.1.33. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ khi đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dị...

19002000000000004000003000000000000000000480000000000000000000402655300760003400

Điều 19.2.NĐ.1.34. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ:

19002000000000004000003000000000000000000480000000000000000000402655300760003500

Điều 19.2.NĐ.1.35. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ:

19002000000000004000003000000000000000000480000000000000000000402655300760003600

Điều 19.2.NĐ.1.36. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ khi đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động d...

19002000000000004000003000000000000000000480000000000000000000402655300760003700

Điều 19.2.NĐ.1.37. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ theo quy định tại Điề...

19002000000000004000003000000000000000000480000000000000000000402655300760003800

Điều 19.2.NĐ.1.38. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ:

19002000000000004000003000000000000000000480000000000000000000402655300760003900

Điều 19.2.NĐ.1.39. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ 1. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân công cấp Giấy...

1900200000000000400000400000000000000000

Mục 4 CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CHO VÙNG NÔNG THÔN, MIỀN NÚI, HẢI ĐẢO, ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI KHÓ KHĂN, ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

190020000000000040000040000000000000000004900000000000000000

Điều 19.2.LQ.49. Công nghệ khuyến khích chuyển giao cho vùng nông thôn, miền núi, hải đảo, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Công nghệ quy định tại Điều 9 của Luật này ...

190020000000000040000040000000000000000005000000000000000000

Điều 19.2.LQ.50. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động chuyển giao công nghệ cho vùng nông thôn, miền núi, hải đảo, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn 1. Chươ...

190020000000000040000040000000000000000005100000000000000000

Điều 19.2.LQ.51. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động chuyển giao công nghệ cho vùng nông thôn, miền núi, hải đảo, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn...

190020000000000040000040000000000000000005200000000000000000

Điều 19.2.LQ.52. Chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp 1. Khuyến khích chuyển giao tiến bộ kỹ thuật về giống, sản phẩm, quy trình sản xuất, giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý trong nông nghiệp.

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830000300

Điều 19.2.NĐ.2.3. Mục tiêu của khuyến nông 1. Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp để tăng thu nhập, giảm nghèo, làm giàu, thích ứng với ...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830000400

Điều 19.2.NĐ.2.4. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông 1. Xuất phát từ nhu cầu của sản xuất, thị trường và định hướng phát triển nông nghiệp của Nhà nước.

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830000500

Điều 19.2.NĐ.2.5. Đối tượng chuyển giao và đối tượng nhận chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp 1. Đối tượng chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830000600

Điều 19.2.NĐ.2.6. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Nội dung hoạt động

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830000700

Điều 19.2.NĐ.2.7. Thông tin tuyên truyền 1. Nội dung hoạt động

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830000800

Điều 19.2.NĐ.2.8. Xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Nội dung hoạt động

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830000900

Điều 19.2.NĐ.2.9. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Nội dung hoạt động

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830001000

Điều 19.2.NĐ.2.10. Hợp tác quốc tế về khuyến nông 1. Nội dung hoạt động

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830001100

Điều 19.2.NĐ.2.11. Hình thức hoạt động khuyến nông, hình thức đặc thù chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp 1. Hình thức hoạt động khuyến nông, hình thức đặc thù chuyển giao công nghệ trong nông ngh...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830001200

Điều 19.2.NĐ.2.12. Chương trình khuyến nông trung ương 1. Căn cứ xây dựng chương trình khuyến nông trung ương

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830001300

Điều 19.2.NĐ.2.13. Yêu cầu đối với dự án khuyến nông trung ương 1. Đáp ứng mục tiêu, phạm vi, nội dung chương trình khuyến nông trung ương đã được phê duyệt hoặc nhiệm vụ đột xuất theo chỉ đạo của Bộ ...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830001400

Điều 19.2.NĐ.2.14. Tiêu chí đăng ký tham gia chủ trì dự án khuyến nông trung ương 1. Đối với tổ chức chủ trì dự án

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830001500

Điều 19.2.NĐ.2.15. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án khuyến nông trung ương thực hiện hàng năm 1. Căn cứ chương trình khuyến nông trung ương đã phê duyệt, hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông ...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830001600

Điều 19.2.NĐ.2.16. Hồ sơ dự án khuyến nông trung ương 1. Văn bản đăng ký chủ trì dự án khuyến nông trung ương.

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830001700

Điều 19.2.NĐ.2.17. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự án khuyến nông trung ương 1. Tiếp nhận hồ sơ

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830001800

Điều 19.2.NĐ.2.18. Thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ, tiêu chí và thang điểm đánh giá hồ sơ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký chủ trì dự án khuyến nôn...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830001900

Điều 19.2.NĐ.2.19. Phê duyệt dự án khuyến nông trung ương 1. Trên cơ sở kiến nghị của hội đồng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn tổ chức chủ trì, c...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830002000

Điều 19.2.NĐ.2.20. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông trung ương 1. Hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức xây dựng, phê duyệt kế hoạch kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất để kiểm tra, ...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830002100

Điều 19.2.NĐ.2.21. Điều chỉnh dự án khuyến nông trung ương 1. Điều chỉnh theo đề xuất của tổ chức chủ trì dự án khuyến nông trung ương

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830002200

Điều 19.2.NĐ.2.22. Nghiệm thu kết quả dự án khuyến nông trung ương 1. Nghiệm thu dự án hàng năm

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830002300

Điều 19.2.NĐ.2.23. Kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên được thực hiện hàng năm, gồm các nhóm nhiệm vụ sau:

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830002400

Điều 19.2.NĐ.2.24. Chương trình khuyến nông địa phương 1. Căn cứ xây dựng chương trình khuyến nông địa phương

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830002500

Điều 19.2.NĐ.2.25. Trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương 1. Hàng năm, căn cứ chương trình khuyến nông địa phương đã phê duyệt và nhu cầu thực tiễn sản xuất, thị trườn...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830002600

Điều 19.2.NĐ.2.26. Quản lý kế hoạch khuyến nông địa phương Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp phân công các cơ quan trực thuộc chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện kế hoạch khuyến nông, tổ chức kiểm ...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830002700

Điều 19.2.NĐ.2.27. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo 1. Đối tượng nhận chuyển giao công nghệ

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830002800

Điều 19.2.NĐ.2.28. Chính sách thông tin tuyên truyền 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ tối đa 100% kinh phí xây dựng nội dung tuyên truyền khuyến nông trên các phương tiện thông tin đại chúng, xuất bản tạp...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830002900

Điều 19.2.NĐ.2.29. Chính sách xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830003000

Điều 19.2.NĐ.2.30. Chính sách khuyến khích hoạt động tư vấn, dịch vụ khuyến nông 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động khuyến nông được tham gia tư vấn và dịch vụ khuyến nông quy định tại Điều 9 Nghị định này...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830003100

Điều 19.2.NĐ.2.31. Xã hội hóa khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia xã hội hóa hoạt động khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp được hưởng...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830003200

Điều 19.2.NĐ.2.32. Nguồn kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông trung ương được hình thành từ các nguồn:

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830003300

Điều 19.2.NĐ.2.33. Sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông thuộc ngân sách nhà nước được sử dụng cho:

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830003400

Điều 19.2.NĐ.2.34. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn q...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830003500

Điều 19.2.NĐ.2.35. Trách nhiệm của các bộ, ngành trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông theo các nội dung sau:

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402656200830003600

Điều 19.2.NĐ.2.36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt độn...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000802654100040000300

Điều 19.2.TT.7.3. Cơ quan thực hiện Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Tổng cục, Cục thuộc Bộ tiếp nhận hồ sơ, xem xét công nhận hoặc hủy bỏ tiến bộ kỹ thuật theo lĩnh...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000802654100040000400

Điều 19.2.TT.7.4. Tiêu chí công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Tiêu chí đối với tiến bộ kỹ thuật công nhận lần đầu:

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000802654100040000500

Điều 19.2.TT.7.5. Hồ sơ đăng ký, tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Hồ sơ đăng ký

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000802654100040000600

Điều 19.2.TT.7.6. Thành phần, phương thức, trình tự phiên họp của hội đồng 1. Thành phần hội đồng

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000802654100040000700

Điều 19.2.TT.7.7. Hủy bỏ quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Tiến bộ kỹ thuật bị hủy bỏ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000802654100040000800

Điều 19.2.TT.7.8. Ban hành Danh mục tiến bộ kỹ thuật 1. Hàng năm, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổng hợp, trình Bộ trưởng ban hành Danh mục tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thô...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000802654100040000900

Điều 19.2.TT.7.9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm:

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000802654100040001000

Điều 19.2.TT.7.10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo triển khai và giám sát việc ứng dụng tiến bộ kỹ thuật đã được công nhận t...

19002000000000004000004000000000000000000520000000000000000000802654100040001100

Điều 19.2.TT.7.11. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có tiến bộ kỹ thuật được công nhận 1. Quyền của tổ chức, cá nhân có tiến bộ kỹ thuật được công nhận

19002000000000005000

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

1900200000000000500005300000000000000000

Điều 19.2.LQ.53. Trách nhiệm của Chính phủ 1. Thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động chuyển giao công nghệ.

1900200000000000500005400000000000000000

Điều 19.2.LQ.54. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ.

190020000000000050000540000000000000000000402655300760002600

Điều 19.2.NĐ.1.26. Công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩ...

190020000000000050000540000000000000000000802712700170000300

Điều 19.2.TT.9.3. Nguyên tắc đánh giá trình độ và năng lực công nghệ sản xuất 1. Trình độ và năng lực công nghệ sản xuất được đánh giá thông qua việc phân tích, đánh giá tổng hợp năm nhóm yếu tố thành...

190020000000000050000540000000000000000000802712700170000400

Điều 19.2.TT.9.4. Nhóm hiện trạng thiết bị, công nghệ (Nhóm T, tối đa 30 điểm) 1. Tiêu chí 1: Mức độ khấu hao thiết bị, công nghệ (tối đa 5 điểm)

190020000000000050000540000000000000000000802712700170000500

Điều 19.2.TT.9.5. Nhóm hiệu quả khai thác công nghệ (Nhóm E, tối đa 20 điểm) 1. Tiêu chí 8: Năng suất lao động (tối đa 5 điểm).

190020000000000050000540000000000000000000802712700170000600

Điều 19.2.TT.9.6. Nhóm năng lực tổ chức - quản lý (Nhóm O, tối đa 19 điểm) 1. Tiêu chí 13: Tỷ lệ chi phí cho đào tạo, huấn luyện (tối đa 3 điểm).

190020000000000050000540000000000000000000802712700170000700

Điều 19.2.TT.9.7. Nhóm năng lực nghiên cứu, phát triển (Nhóm R, tối đa 17 điểm) 1. Tiêu chí 18: Ứng dụng công nghệ thông tin (tối đa 3 điểm).

190020000000000050000540000000000000000000802712700170000800

Điều 19.2.TT.9.8. Nhóm năng lực đổi mới sáng tạo (Nhóm I, tối đa 14 điểm) 1. Tiêu chí 23: Kết quả nghiên cứu, phát triển sản phẩm (tối đa 4 điểm).

190020000000000050000540000000000000000000802712700170000900

Điều 19.2.TT.9.9. Phương pháp đánh giá trình độ và năng lực công nghệ sản xuất của doanh nghiệp 1. Xác định số điểm từng nhóm tiêu chí đánh giá trình độ và năng lực công nghệ sản xuất và tổng số điểm ...

190020000000000050000540000000000000000000802712700170001000

Điều 19.2.TT.9.10. Phương pháp đánh giá trình độ và năng lực công nghệ sản xuất của ngành, lĩnh vực sản xuất 1. Xác định số điểm từng nhóm thành phần trình độ và năng lực công nghệ sản xuất và tổn...

190020000000000050000540000000000000000000802712700170001100

Điều 19.2.TT.9.11. Quy trình đánh giá trình độ và năng lực công nghệ sản xuất 1. Công tác chuẩn bị:

190020000000000050000540000000000000000000802712700170001200

Điều 19.2.TT.9.12. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí để các bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện đánh giá trình độ và năng lực công nghệ của ngành, lĩnh vực được bố trí trong dự toán chi ngân s...

1900200000000000500005500000000000000000

Điều 19.2.LQ.55. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ trong lĩnh vực quản lý theo thẩm quyền có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ trong việc thực hiện quản ...

1900200000000000500005600000000000000000

Điều 19.2.LQ.56. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động chuyển giao công nghệ có trách n...

1900200000000000500005700000000000000000

Điều 19.2.LQ.57. Thống kê chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ Việc thống kê chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật về thống kê và các quy định sau đây...

1900200000000000500005800000000000000000

Điều 19.2.LQ.58. Trách nhiệm của cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài đối với hoạt động chuyển giao công nghệ Cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm tìm kiếm côn...

19002000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1900200000000000600005900000000000000000

Điều 19.2.LQ.59. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1900200000000000600005940265530076000410

Điều 19.2.NĐ.1.41. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và...

1900200000000000600005940265530076000430

Điều 19.2.NĐ.1.43. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thi hành các điều được giao trong Nghị định này.

1900200000000000600005940265620083000380

Điều 19.2.NĐ.2.38. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2018 và thay thế Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông.

1900200000000000600005940265620083000390

Điều 19.2.NĐ.2.39. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm ...

1900200000000000600005950275430004000020

Điều 19.2.QĐ.1.2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021 và thay thế Quyết định số 1051/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động...

1900200000000000600005950275430004000030

Điều 19.2.QĐ.1.3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...

1900200000000000600005980251260079000160

Điều 19.2.TL.1.16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2014.

1900200000000000600005980251260079000170

Điều 19.2.TL.1.17. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.

1900200000000000600005980251940120000200

Điều 19.2.TL.2.20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014.

1900200000000000600005980256150045000020

Điều 19.2.TT.6.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2015.

1900200000000000600005980256150045000030

Điều 19.2.TT.6.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởn...

1900200000000000600005980265410004000120

Điều 19.2.TT.7.12. Hiệu lực và điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1900200000000000600005980265530002000040

Điều 19.2.TT.8.4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1900200000000000600005980271270017000130

Điều 19.2.TT.9.13. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập kinh tế quốc tế của từng thời kỳ, các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc tru...

1900200000000000600005980271270017000140

Điều 19.2.TT.9.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2020 và thay thế Thông tư số 04/2014/TT-BKHCN ngày 08/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫ...

1900200000000000600005980276830006000190

Điều 19.2.TT.10.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2021 và thay thế Thông tư 09/2013/TT-BKHCN ngày 15 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Cô...

1900200000000000600005980276830006000200

Điều 19.2.TT.10.20. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ Thông tư này hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện Chương t...

1900200000000000600005980277460007000170

Điều 19.2.TT.11.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.

1900200000000000600005980283790003000190

Điều 19.2.TT.12.19. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023.

1900200000000000600005980284250014000040

Điều 19.2.TT.13.4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2023.

1900200000000000600006000000000000000000

Điều 19.2.LQ.60. Quy định chuyển tiếp 1. Thỏa thuận chuyển giao công nghệ được các bên ký kết trước ngày Luật này có hiệu lực, trường hợp có nhu cầu gia hạn thỏa thuận đó sau ngày Luật này có hiệu lực...

1900200000000000600006040265530076000420

Điều 19.2.NĐ.1.42. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với thỏa thuận chuyển giao công nghệ được các bên ký kết trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, sau khi Luật Chuyển giao công nghệ có hiệu lực, nếu các bên gi...

1900200000000000600006040265620083000370

Điều 19.2.NĐ.2.37. Điều khoản chuyển tiếp Các chương trình, dự án, kế hoạch khuyến nông đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực...

19003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1900300000000000100000100000000000000000

Điều 19.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động công nghệ cao, chính sách, biện pháp khuyến khích, thúc đẩy hoạt động công nghệ cao.

1900300000000000100000200000000000000000

Điều 19.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động công nghệ cao tại Việt Nam.

1900300000000000100000240286410010000010

Điều 19.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về phương hướng xây dựng, phương án phát triển khu công nghệ cao; việc thành lập, mở rộng khu công nghệ cao; hoạt độ...

1900300000000000100000250214000053000010

Điều 19.3.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách khuyến khích đối với các dự án đầu tư tại các Khu công nghệ cao theo quy định tại Điều 5 Quy chế Khu công nghệ cao ban hà...

1900300000000000100000250214000053000020

Điều 19.3.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích đầu tư quy định tại Quyết định này là:

1900300000000000100000250238030069000010

Điều 19.3.QĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận có thời hạn đối với doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

1900300000000000100000250256810066000010

Điều 19.3.QĐ.6.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

1900300000000000100000250275890010000010

Điều 19.3.QĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về tiêu chí xác định doanh nghiệp công nghệ cao theo quy định của Luật Công nghệ cao.

1900300000000000100000250275890010000020

Điều 19.3.QĐ.9.2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, cung ứng dịch vụ công nghệ cao tại Việt Nam và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

1900300000000000100000280240570050000010

Điều 19.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục công nhận có thời hạn doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, theo nội dung Quyết định số...

1900300000000000100000280241800032000010

Điều 19.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao được đầu tư tại Việ...

1900300000000000100000280242040033000010

Điều 19.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ c...

1900300000000000100000280242040033000020

Điều 19.3.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm tại Việt Nam thuộc Danh mục sản phẩm côn...

1900300000000000100000280245810219000010

Điều 19.3.TL.1.1. . Đối tượng và phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 (sau đây viết tắt là Chương trình) theo ...

1900300000000000100000280245890031000010

Điều 19.3.TT.5.1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạ...

1900300000000000100000280246060001000010

Điều 19.3.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về việc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao (sau đây viết tắt là đề tài, đề án); thẩm...

1900300000000000100000280249430027000010

Điều 19.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định điều kiện đối với cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (sau đây viết tắt là cơ sở ươm tạo ...

1900300000000000100000280256660045000010

Điều 19.3.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện một số nội dung của Chương trình phát triển một số ngành công nghiệp công nghệ cao ...

1900300000000000100000280286070025000010

Điều 19.3.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc quản lý Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2030 được phê duyệt tại Quyết định số 130/QĐ-TTg...

1900300000000000100000300000000000000000

Điều 19.3.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900300000000000100000340286410010000020

Điều 19.3.NĐ.3.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900300000000000100000380245810219000020

Điều 19.3.TL.1.2. Giải thích thuật ngữ 1. Bộ chủ trì tổ chức thực hiện chương trình thành phần (sau đây gọi chung là Bộ chủ trì) là Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát tri...

1900300000000000100000380256660045000020

Điều 19.3.TT.8.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900300000000000100000380286070025000020

Điều 19.3.TT.10.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900300000000000100000400000000000000000

Điều 19.3.LQ.4. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động công nghệ cao 1. Huy động các nguồn lực đầu tư, áp dụng đồng bộ các cơ chế, biện pháp khuyến khích, ưu đãi ở mức cao nhất về đất đai, thuế và ...

1900300000000000100000500000000000000000

Điều 19.3.LQ.5. Công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển 1. Tập trung đầu tư phát triển công nghệ cao trong các lĩnh vực công nghệ sau đây:

190030000000000010000050000000000000000000502751300380000100

Điều 19.3.QĐ.8.1. Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Danh mục:

1900300000000000100000600000000000000000

Điều 19.3.LQ.6. Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển 1. Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển là sản phẩm công nghệ cao được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ c...

1900300000000000100000700000000000000000

Điều 19.3.LQ.7. Hợp tác quốc tế về công nghệ cao 1. Mở rộng hợp tác quốc tế trong nghiên cứu, ứng dụng và phát triển công nghệ cao, đặc biệt là với quốc gia, vùng lãnh thổ, tổ chức, cá nhân nước ngoài...

1900300000000000100000800000000000000000

Điều 19.3.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng hoạt động công nghệ cao gây phương hại đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

19003000000000002000

Chương II ỨNG DỤNG, NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO

1900300000000000200000900000000000000000

Điều 19.3.LQ.9. Ứng dụng công nghệ cao 1. Nhà nước khuyến khích hoạt động ứng dụng công nghệ cao phù hợp với chính sách của Nhà nước quy định tại Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

1900300000000000200001000000000000000000

Điều 19.3.LQ.10. Biện pháp thúc đẩy ứng dụng công nghệ cao 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ cao quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này được ưu đãi, hỗ trợ như sau:

190030000000000020000100000000000000000000502374900550000100

Điều 19.3.QĐ.3.1. Thẩm quyền chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan có thẩm quy...

190030000000000020000100000000000000000000502374900550000200

Điều 19.3.QĐ.3.2. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động của tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ Khoa học và Công nghệ. H...

19003000000000002000010000000000000000000050237490055000020000802418000322500200

Điều 19.3.TT.2.2. Tiêu chí xác định dự án ứng dụng công nghệ cao 1. Dự án được xác định là dự án ứng dụng công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây:

19003000000000002000010000000000000000000050237490055000020000802418000322500300

Điều 19.3.TT.2.3. Tiêu chí xác định dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao 1. Dự án được xác định là dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây:

19003000000000002000010000000000000000000050237490055000020000802418000322500400

Điều 19.3.TT.2.4. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Giám đốc Văn phòng Đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ ...

19003000000000002000010000000000000000000050237490055000020000802418000322500500

Điều 19.3.TT.2.5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng 1. Hội đồng làm việc trên cơ sở các tài liệu do Văn phòng Đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên Hội đồng ít n...

19003000000000002000010000000000000000000050237490055000020000802418000322500600

Điều 19.3.TT.2.6. Trình tự làm việc của Hội đồng 1. Hội đồng phân công 01 ủy viên làm thư ký Hội đồng để ghi chép ý kiến của các thành viên, biên bản về kết quả làm việc của Hội đồng và các văn bản kh...

19003000000000002000010000000000000000000050237490055000020000802418000322500700

Điều 19.3.TT.2.7. Kinh phí phục vụ công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Nguồn kinh phí thẩm định hồ sơ và kiểm tra được lấy từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ do Bộ K...

19003000000000002000010000000000000000000050237490055000020000802418000322500800

Điều 19.3.TT.2.8. Các mẫu của hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao dành cho tổ chức, cá nhân (Biểu B1-TCHĐUD, CNHĐUD); đơn đề nghị ...

19003000000000002000010000000000000000000050237490055000020000802460600010000200

Điều 19.3.TT.6.2. Tiêu chí xác định đề tài, đề án 1. Đề tài, đề án được xác định là nghiên cứu và phát triển công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây:

19003000000000002000010000000000000000000050237490055000020000802460600010000300

Điều 19.3.TT.6.3. Các mẫu của hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao dành cho tổ chức, cá nhân (Biểu B1-TCĐTĐA, Biểu ...

19003000000000002000010000000000000000000050237490055000020000802460600010000400

Điều 19.3.TT.6.4. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận Quy trình thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận; nguyên tắc làm việc của Hội đồng; trình tự làm việc của Hội đồng; kinh phí phục vụ ...

190030000000000020000100000000000000000000502374900550000300

Điều 19.3.QĐ.3.3. Thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động 1. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động thuộc một trong các trường hợp sau đây:

190030000000000020000100000000000000000000502374900550000400

Điều 19.3.QĐ.3.4. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hoạt động 1. Giấy chứng nhận hoạt động có hiệu lực kể từ ngày cấp và có giá trị đến khi kết thúc dự án, đề tài, đề án.

190030000000000020000100000000000000000000502374900550000500

Điều 19.3.QĐ.3.5. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao 1. Việc công nhận doanh nghiệp công nghệ cao được thực hiện dưới hình thức cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ...

190030000000000020000100000000000000000000502374900550000600

Điều 19.3.QĐ.3.6. Thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao 1. Doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao thuộc một trong các trường hợp sau đây:

190030000000000020000100000000000000000000502374900550000700

Điều 19.3.QĐ.3.7. Hiệu lực của Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao 1. Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao có hiệu lực 5 năm (năm năm) kể từ ngày cấp.

190030000000000020000100000000000000000000502374900550000800

Điều 19.3.QĐ.3.8. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quyết định này; làm đầu mối giải quyết những vấn đề phát sinh trong q...

190030000000000020000100000000000000000000502374900550000900

Điều 19.3.QĐ.3.9. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quyết định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả gây ra sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

1900300000000000200001100000000000000000

Điều 19.3.LQ.11. Nghiên cứu và phát triển công nghệ cao 1. Nhà nước khuyến khích hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh, bảo ...

1900300000000000200001200000000000000000

Điều 19.3.LQ.12. Biện pháp thúc đẩy nghiên cứu và phát triển công nghệ cao 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao quy định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này được ưu đãi, hỗ trợ như ...

1900300000000000200001300000000000000000

Điều 19.3.LQ.13. Khuyến khích chuyển giao công nghệ cao 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện chuyển giao công nghệ cao phục vụ nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, sản xuất, kinh doanh sản phẩm công nghệ ...

1900300000000000200001400000000000000000

Điều 19.3.LQ.14. Phát triển thị trường công nghệ cao, thông tin, dịch vụ hỗ trợ hoạt động công nghệ cao 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia phát triển thị trường công nghệ cao; cung ứng...

19003000000000003000

Chương III PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO TRONG CÁC NGÀNH KINH TẾ - KỸ THUẬT

1900300000000000300001500000000000000000

Điều 19.3.LQ.15. Phát triển công nghiệp công nghệ cao 1. Phát triển công nghệ cao trong công nghiệp tập trung vào các nhiệm vụ chủ yếu sau đây:

1900300000000000300001600000000000000000

Điều 19.3.LQ.16. Phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp 1. Phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp tập trung vào các nhiệm vụ chủ yếu sau đây:

190030000000000030000160000000000000000000502568100660000200

Điều 19.3.QĐ.6.2. Tiêu chí xác định vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là vùng sản xuất tập trung, ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp để sản xuất một...

190030000000000030000160000000000000000000502568100660000300

Điều 19.3.QĐ.6.3. Thẩm quyền công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là cơ quan có thẩm quyền quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng ...

190030000000000030000160000000000000000000502568100660000400

Điều 19.3.QĐ.6.4. Trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Tổ chức đầu mối của vùng lập hồ sơ đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, gửi trực tiếp hoặ...

190030000000000030000160000000000000000000502568100660000500

Điều 19.3.QĐ.6.5. Thu hồi Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ra quyết định thu hồi đối với vùng nông nghiệp ứng dụng côn...

1900300000000000300001700000000000000000

Điều 19.3.LQ.17. Sản xuất sản phẩm công nghệ cao 1. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển được hưởng ưu đãi ca...

190030000000000030000170000000000000000000802238700270000100

Điều 19.3.QĐ.2.1. Ban hành kèm theo Quyết định này ;Quy định về tiêu chuẩn xác định dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao”.

190030000000000030000170000000000000000000802420400330000300

Điều 19.3.TT.3.3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư...

190030000000000030000170000000000000000000802420400330000400

Điều 19.3.TT.3.4. Hồ sơ yêu cầu chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Hồ sơ bao gồm:

190030000000000030000170000000000000000000802420400330000500

Điều 19.3.TT.3.5. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận

190030000000000030000170000000000000000000802420400330000600

Điều 19.3.TT.3.6. Thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Giấy chứng nhận bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:

190030000000000030000170000000000000000000802420400330000700

Điều 19.3.TT.3.7. Hiệu lực của Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Giấy chứng nhận là căn cứ để được ưu đãi quy định tại Khoản 1 Điều 17 Luật Công nghệ cao và các ưu đãi, hỗ trợ khác theo qu...

190030000000000030000170000000000000000000802420400330000800

Điều 19.3.TT.3.8. Trách nhiệm của Văn phòng Chứng nhận Chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; làm đầu mối giải quyết những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện...

190030000000000030000170000000000000000000802420400330000900

Điều 19.3.TT.3.9. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả gây ra sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

1900300000000000300001800000000000000000

Điều 19.3.LQ.18. Doanh nghiệp công nghệ cao 1. Doanh nghiệp công nghệ cao phải đáp ứng đủ các tiêu chí sau đây:

190030000000000030000180000000000000000000502758900100000300

Điều 19.3.QĐ.9.3. Tiêu chí xác định doanh nghiệp công nghệ cao Doanh nghiệp công nghệ cao phải đáp ứng các tiêu chí quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 18 của Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 được...

1900300000000000300001900000000000000000

Điều 19.3.LQ.19. Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phải có đủ các điều kiện sau đây:

190030000000000030000190000000000000000000502380300690000200

Điều 19.3.QĐ.4.2. Thẩm quyền công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng...

190030000000000030000190000000000000000000502380300690000300

Điều 19.3.QĐ.4.3. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. 1. Việc công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được thực hiện dưới hình thức...

19003000000000003000019000000000000000000050238030069000030000802405700500000200

Điều 19.3.TT.1.2. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gửi trực tiếp hoặc...

190030000000000030000190000000000000000000502380300690000400

Điều 19.3.QĐ.4.4. Thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thuộc một trong các...

19003000000000003000019000000000000000000050238030069000040000802405700500000300

Điều 19.3.TT.1.3. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Sau khi nhận được thông tin phản ánh về vi phạm hoặc dấu hiệu vi phạm của doanh nghiệp, B...

190030000000000030000190000000000000000000502380300690000500

Điều 19.3.QĐ.4.5. Hiệu lực của Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao có hiệu lực 5 năm (năm năm) kể từ ngày...

19003000000000003000019000000000000000000050238030069000050000802405700500000400

Điều 19.3.TT.1.4. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Trước thời hạn Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hết hiệu l...

190030000000000030000190000000000000000000502380300690000600

Điều 19.3.QĐ.4.6. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quyết định này; làm đầu mối giải quyết những vấn đề phá...

19003000000000003000019000000000000000000050238030069000060000802405700500000500

Điều 19.3.TT.1.5. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý nhà nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 58;justify;margin:6px 0cm;">1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi...

190030000000000030000190000000000000000000502380300690000700

Điều 19.3.QĐ.4.7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Theo dõi, kiểm tra và quản lý hoạt động của các doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứ...

19003000000000003000019000000000000000000050238030069000070000802405700500000600

Điều 19.3.TT.1.6. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương t-align:justify;margin:6px 0cm;">Tham mưu giúp Uỷ ban nhân đân tỉnh, thành phố trực t...

190030000000000030000190000000000000000000502380300690000800

Điều 19.3.QĐ.4.8. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quyết định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả gây ra sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

1900300000000000300002000000000000000000

Điều 19.3.LQ.20. Khuyến khích thành lập doanh nghiệp công nghệ cao 1. Tổ chức khoa học và công nghệ, giảng viên, nghiên cứu viên, sinh viên được thành lập hoặc hợp tác với tổ chức, cá nhân khác thành ...

1900300000000000300002100000000000000000

Điều 19.3.LQ.21. Cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 1. Cơ sở sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao có chức năng cung cấp điều kiện thuận lợi về hạ t...

190030000000000030000210000000000000000000802494300270000200

Điều 19.3.TT.7.2. Điều kiện đối với cơ sở ươm tạo công nghệ cao Cơ sở ươm tạo công nghệ cao phải đáp ứng được các điều kiện cụ thể sau đây:

190030000000000030000210000000000000000000802494300270000300

Điều 19.3.TT.7.3. Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận là văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp cho cơ sở ươm tạo công nghệ cao đáp ứng các quy định tại Thông tư này.

190030000000000030000210000000000000000000802494300270000400

Điều 19.3.TT.7.4. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận.

190030000000000030000210000000000000000000802494300270000500

Điều 19.3.TT.7.5. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận bao gồm:

190030000000000030000210000000000000000000802494300270000600

Điều 19.3.TT.7.6. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Văn phòng Chứng nhận có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.

190030000000000030000210000000000000000000802494300270000700

Điều 19.3.TT.7.7. Thu hồi Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:

190030000000000030000210000000000000000000802494300270000800

Điều 19.3.TT.7.8. Hiệu lực của Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp.

190030000000000030000210000000000000000000802494300270000900

Điều 19.3.TT.7.9. Trách nhiệm thi hành 1. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo định kỳ 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả hoạt động về Văn phòng ...

190030000000000030000210000000000000000000802494300270001000

Điều 19.3.TT.7.10. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả gây ra sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

1900300000000000300002200000000000000000

Điều 19.3.LQ.22. Các biện pháp thúc đẩy ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 1. Nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao đượ...

1900300000000000300002300000000000000000

Điều 19.3.LQ.23. Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao 1. Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao có mục tiêu thúc đẩy nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao nhằm tạo ra công nghệ cao, sản...

190030000000000030000230000000000000000000802458102190000300

Điều 19.3.TL.1.3. Các nguồn tài chính thực hiện Chương trình Các nguồn tài chính thực hiện Chương trình bao gồm:

190030000000000030000230000000000000000000802458102190000400

Điều 19.3.TL.1.4. Nguyên tắc huy động các nguồn tài chính 1. Dự án cần có phương án huy động các nguồn tài chính, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu về kinh phí, chi tiết theo từng nguồn nêu tại Điều 3 của T...

190030000000000030000230000000000000000000802458102190000500

Điều 19.3.TL.1.5. Nguyên tắc hỗ trợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhànước 1.Dự toán kinh phí hỗtrợ từ nguồn ngân sách nhà nướclà bộ phận thuộc các nguồndự toánkinh phítrong Dựánđãđược cấp cót...

190030000000000030000230000000000000000000802458102190000600

Điều 19.3.TL.1.6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước 1.Tổchức chủtrì dự án cótrách nhiệm sử dụng và giải ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng phương án huy động các nguồn...

190030000000000030000230000000000000000000802458102190000700

Điều 19.3.TL.1.7. Nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với Dự án 1.Đối với hoạt động nghiên cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao:

190030000000000030000230000000000000000000802458102190000800

Điều 19.3.TL.1.8. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chung của Chương trình 1.Chi cho hoạt động của Ban chỉđạo:

190030000000000030000230000000000000000000802458102190000900

Điều 19.3.TL.1.9. Mức chi 1.Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban chỉđạo:

190030000000000030000230000000000000000000802458102190001000

Điều 19.3.TL.1.10. Quy định chung về quản lý ngân sách nhà nước của Chương trình Hàng năm, nhà nước bố trí kinh phí dành cho Chương trình từ nguồn chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ theo...

190030000000000030000230000000000000000000802458102190001100

Điều 19.3.TL.1.11. Lập dự toán, phân bổ và giao dự toán ngân sách nhànước thực hiện Chương trình Việc lập dự toán, phân bổvà giao dự toán ngân sách nhà nước từ các nguồn kinh phí đầu tư phát triển, ki...

190030000000000030000230000000000000000000802458102190001200

Điều 19.3.TL.1.12. Giải ngân kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối với các Dựán 1.Đối với kinh phí của các Dự án do Bộ Khoa học và Công nghệ quản ...

190030000000000030000230000000000000000000802458102190001300

Điều 19.3.TL.1.13. Đối với kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác 1.Việc quản lý thanh toán kinh phí đầu tư dự án xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thu...

190030000000000030000230000000000000000000802458102190001400

Điều 19.3.TL.1.14. Đối với việc mua sắm, quản lý và xử lý tài sản, vật tư, nguyên vật liệu bằng nguồn ngân sách nhà nước 1.Tổ chức chủ trì nhiệm vụ, Tổchức chủtrì dự án thực hiện mua sắm, quản lý tài ...

190030000000000030000230000000000000000000802458102190001500

Điều 19.3.TL.1.15. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm 1.Tổchức chủ trì dự án chịu sự kiểm tra, kiểm soát của Đơnvị quản lý kinh phí, Ban chủ nhiệm, Bộ chủtrì, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư vàcơ ...

190030000000000030000230000000000000000000802458102190001600

Điều 19.3.TL.1.16. Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí sự nghiệp Công tác báo cáo quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thểmột số điểm như sau:

190030000000000030000230000000000000000000802458102190001700

Điều 19.3.TL.1.17. Công tác báo cáo quyết toán kinh phí đầutưphát triển và các nguồn kinh phí khác 1. Đối với kinh phí đầu tư phát triển, việc quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định tại Thôn...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310000200

Điều 19.3.TT.5.2. Đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án 1. Đề xuất dự án

190030000000000030000230000000000000000000802458900310000300

Điều 19.3.TT.5.3. Yêu cầu chung đối với dự án 1. Có mục tiêu, nội dung và sản phẩm dự kiến phù hợp với yêu cầu được quy định tại Chương trình.

190030000000000030000230000000000000000000802458900310000400

Điều 19.3.TT.5.4. Nguyên tắc xác định dự án 1. Ban chủ nhiệm Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao (sau đây viết tắt là Ban chủ nhiệm) giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học ...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310000500

Điều 19.3.TT.5.5. Quy trình đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án 1. Bộ, ngành và địa phương tổ chức hướng dẫn các tổ chức, doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của mình đề xuất dự án, đề xuất đặt hà...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310000600

Điều 19.3.TT.5.6. Xây dựng danh mục dự án 1. Ban chủ nhiệm tổ chức xây dựng danh mục dự án:

190030000000000030000230000000000000000000802458900310000700

Điều 19.3.TT.5.7. Phiên họp của hội đồng tư vấn, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập 1. Văn phòng Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao (sau đây viết tắt là Văn phòng Chương trìn...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310000800

Điều 19.3.TT.5.8. Phê duyệt danh mục dự án Trên cơ sở kết quả làm việc với nhóm chuyên gia, kết luận phiên họp của hội đồng tư vấn, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập, Ban chủ nhiệm tổng...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310000900

Điều 19.3.TT.5.9. Tuyển chọn, giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp 1. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có năng lực và kinh nghiệm để thực hiện dự án theo đặt hàn...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310001000

Điều 19.3.TT.5.10. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án được áp dụng theo quy định tại Điều 4 T...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310001100

Điều 19.3.TT.5.11. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm các tài liệu sau:

190030000000000030000230000000000000000000802458900310001200

Điều 19.3.TT.5.12. Xét duyệt hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Căn cứ vào tính đặc thù của dự án, Ban chủ nhiệm xem xét, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lậ...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310001300

Điều 19.3.TT.5.13. Nguyên tắc làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ 1. Phiên họp của hội đồng khoa học và công nghệ phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên hội đồng khoa học và công nghệ, trong đó...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310001400

Điều 19.3.TT.5.14. Nội dung làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ 1. Hội đồng khoa học và công nghệ thảo luận, đánh giá từng hồ sơ theo các nội dung quy định (Biểu A4-1).

190030000000000030000230000000000000000000802458900310001500

Điều 19.3.TT.5.15. Phê duyệt kết quả 1. Trên cơ sở kết luận của hội đồng khoa học và công nghệ, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập, Ban chủ nhiệm nghiên cứu, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học ...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310001600

Điều 19.3.TT.5.16. Lưu giữ hồ sơ gốc Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ký quyết định phê duyệt tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp chủ trì thực hiện dự án, Ban chủ nhiệm c...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310001700

Điều 19.3.TT.5.17. Căn cứ và hồ sơ thẩm định dự án 1. Căn cứ để thẩm định:

190030000000000030000230000000000000000000802458900310001800

Điều 19.3.TT.5.18. Thẩm định nội dung, kinh phí và ký kết hợp đồng 1. Ban chủ nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định để thẩm định dự án; thuê chuyên gia tư vấ...

190030000000000030000230000000000000000000802458900310001900

Điều 19.3.TT.5.19. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền liên qua...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450000300

Điều 19.3.TT.8.3. Nhiệm vụ của Chương trình 1. Nhiệm vụ của Chương trình bao gồm: dự án công nghiệp công nghệ cao và nhiệm vụ chung của Chương trình.

190030000000000030000230000000000000000000802566600450000400

Điều 19.3.TT.8.4. Yêu cầu đối với nhiệm vụ của Chương trình 1. Cơ sở pháp lý thực hiện nhiệm vụ là đầy đủ, rõ ràng.

190030000000000030000230000000000000000000802566600450000500

Điều 19.3.TT.8.5. Đề xuất nhiệm vụ của Chương trình 1. Hàng năm, các tổ chức xây dựng và gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ về Bộ Công Thương. Hồ sơ đề xuất bao gồm:

190030000000000030000230000000000000000000802566600450000600

Điều 19.3.TT.8.6. Xác định danh mục nhiệm vụ đặt hàng 1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ của Chương trình tổng hợp đề xuất của các tổ chức và đề xuất đặt hàng khác để tiến hành phân loại nhiệm vụ của Chương t...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450000700

Điều 19.3.TT.8.7. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ của Chương trình 1. Theo tiến độ đề xuất đặt hàng, lãnh đạo Bộ Công Thương quyết định thành lập các hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ theo chuyên ng...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450000800

Điều 19.3.TT.8.8. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đặt hàng của Chương trình 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng, Đơn vị quản lý nhiệm vụ của Chương trình rà soát ...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450000900

Điều 19.3.TT.8.9. Áp dụng hình thức giao trực tiếp Hình thức giao trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Chương trình được áp dụng trong các trường hợp sau:

190030000000000030000230000000000000000000802566600450001000

Điều 19.3.TT.8.10. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Chương trình 1. Đối với nhiệm vụ của Chương trình thực hiện theo phương thức tuyển chọn: Bộ Công Thương công bố c...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450001100

Điều 19.3.TT.8.11. Nguyên tắc và điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ của Chương trình 1. Việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Chương trình phải t...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450001200

Điều 19.3.TT.8.12. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ của Chương trình 1. Tổ chức chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ của Chương trình...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450001300

Điều 19.3.TT.8.13. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ của Chương trình 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực t...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450001400

Điều 19.3.TT.8.14. Thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ của Chương trình 1. Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định thành lập Hội đồng đ...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450001500

Điều 19.3.TT.8.15. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng và các tiêu chí đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Thư ký hành chính công bố quyết định thành lập Hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giớ...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450001600

Điều 19.3.TT.8.16. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ 1. Căn cứ trên kết quả tư vấn của hội đồng, Tổ thẩm định kinh phí tổ chức thẩm định đối với các hồ sơ của các tổ chức, tổ chức được đề nghị trúng tuyển.

190030000000000030000230000000000000000000802566600450001700

Điều 19.3.TT.8.17. Rà soát kết quả làm việc của các hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của các Hội đồn...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450001800

Điều 19.3.TT.8.18. Lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ của Chương trình 1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ của Chương trình trình lãnh...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450001900

Điều 19.3.TT.8.19. Phê duyệt nội dung và dự toán kinh phí nhiệm vụ của Chương trình 1. Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng và Tổ thẩm định kinh phí đối với nhiệm vụ của Chương trình, ý kiến tư vấn củ...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450002000

Điều 19.3.TT.8.20. Điều chỉnh Danh mục và dự toán kinh phí nhiệm vụ của Chương trình 1. Căn cứ vào thông báo của Bộ Tài chính về phân bổ kinh phí ngân sách và thông báo của Bộ Khoa học và Công nghệ về...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450002100

Điều 19.3.TT.8.21. Lưu giữ hồ sơ gốc và quản lý thông tin 1. Khi kết thúc quá trình tuyển chọn, giao trực tiếp, thẩm định kinh phí nhiệm vụ của Chương trình, thư ký hành chính của các hội đồng có trác...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450002200

Điều 19.3.TT.8.22. Tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu nhiệm vụ chung của Chương trình Việc tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu nhiệm vụ chung của Chương trình được thự...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450002300

Điều 19.3.TT.8.23. Tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu dự án của Chương trình 1. Việc tổ chức ký hợp đồng thực hiện dự án của Chương trình thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư ...

190030000000000030000230000000000000000000802566600450002400

Điều 19.3.TT.8.24. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Công Thương 1. Vụ Khoa học và Công nghệ

190030000000000030000230000000000000000000802860700250000300

Điều 19.3.TT.10.3. Nhiệm vụ thuộc Chương trình công nghệ cao Nhiệm vụ thuộc Chương trình công nghệ cao bao gồm:

190030000000000030000230000000000000000000802860700250000400

Điều 19.3.TT.10.4. Nguyên tắc chung lựa chọn nhiệm vụKH thuộc Chương trình công nghệ cao 1. Công nghệ cao, sản phẩm công nghệ cao được phát triển, tạo ra từ nhiệm vụ KH&CN phải đáp ứng các tiêu chí sa...

190030000000000030000230000000000000000000802860700250000500

Điều 19.3.TT.10.5. Mã số nhiệm vụ KH thuộc Chương trình công nghệ cao Mã số nhiệm vụ KH&CN thuộc Chương trình công nghệ cao được quy định như sau:

190030000000000030000230000000000000000000802860700250000600

Điều 19.3.TT.10.6. Tiêu chí dự án khoa học và công nghệ thuộc Chương trình công nghệ cao Dự án khoa học và công nghệ phải đáp ứng tiêu chí sau:

190030000000000030000230000000000000000000802860700250000700

Điều 19.3.TT.10.7. Tiêu chí dự án sản xuất thử nghiệm thuộc Chương trình công nghệ cao Dự án sản xuất thử nghiệm phải đáp ứng tiêu chí sau:

190030000000000030000230000000000000000000802860700250000800

Điều 19.3.TT.10.8. Đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ KH thuộc Chương trình công nghệ cao 1. Căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Chương trình công nghệ cao và nguyên tắc, tiêu chí lựa chọn nhiệm vụ...

190030000000000030000230000000000000000000802860700250000900

Điều 19.3.TT.10.9. Xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp và thẩm định kinh phínhiệm vụ KH thuộc Chương trình công nghệ cao 1. Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN thuộc Chương trình công nghệ cao được thực ...

190030000000000030000230000000000000000000802860700250001000

Điều 19.3.TT.10.10. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH thuộc Chương trình công nghệ cao 1. Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện ...

190030000000000030000230000000000000000000802860700250001100

Điều 19.3.TT.10.11. Điều chỉnh, kiểm tra, đánh giá định kỳ và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH thuộc Chương trình công nghệ cao 1. Trong quá trình thực hiện, tổ chức chủ trì có ...

190030000000000030000230000000000000000000802860700250001200

Điều 19.3.TT.10.12. Đánh giá, nghiệm thu, xử lý tài sản và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH thuộc Chương trình công nghệ cao 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức việc đánh giá, nghiệm th...

190030000000000030000230000000000000000000802860700250001300

Điều 19.3.TT.10.13. Thanh lý hợp đồng, đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả nhiệm vụ KH thuộc Chương trình công nghệ cao 1. Việc thanh lý hợp đồng với tổ chức chủ trì thực hiện theo quy định hiệ...

190030000000000030000230000000000000000000802860700250001400

Điều 19.3.TT.10.14. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ:

190030000000000030000230000000000000000000802860700250001500

Điều 19.3.TT.10.15. Bộ Công Thương Trách nhiệm của Bộ Công Thương:

190030000000000030000230000000000000000000802860700250001600

Điều 19.3.TT.10.16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

190030000000000030000230000000000000000000802860700250001700

Điều 19.3.TT.10.17. Ban Chủ nhiệm Chương trình công nghệ cao 1. Ban Chủ nhiệm Chương trình công nghệ cao do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập. Ban Chủ nhiệm Chương trình công nghệ cao có từ...

190030000000000030000230000000000000000000802860700250001800

Điều 19.3.TT.10.18. Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm nhiệm vụ Trách nhiệm của Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm nhiệm vụ:

190030000000000030000230000000000000000000802860700250001900

Điều 19.3.TT.10.19. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Trách nhiệm của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

190030000000000030000230000000000000000000802860700250002000

Điều 19.3.TT.10.20. Kinh phí thực hiện Chương trình công nghệ cao Kinh phí thực hiện Chương trình công nghệ cao được cân đối trong dự toán chi ngân sách khoa học và công nghệ hàng năm, để cấp cho các ...

190030000000000030000230000000000000000000802860700250002100

Điều 19.3.TT.10.21. Thông tin và cơ sở dữ liệu của Chương trình công nghệ cao Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ chủ trì Chương trình thành phần tổ chức việc hướng dẫn, đăng ký nhiệm vụ...

1900300000000000300002400000000000000000

Điều 19.3.LQ.24. Đầu tư mạo hiểm cho phát triển công nghệ cao 1. Đầu tư mạo hiểm cho phát triển công nghệ cao là đầu tư cho nghiên cứu phát triển công nghệ cao, hình thành và phát triển doanh nghiệp ứ...

1900300000000000300002500000000000000000

Điều 19.3.LQ.25. Quỹ đầu tư mạo hiểm công nghệ cao quốc gia 1. Quỹ đầu tư mạo hiểm công nghệ cao quốc gia là tổ chức tài chính nhà nước để đầu tư vốn, cung cấp dịch vụ tư vấn cho tổ chức, cá nhân hình...

19003000000000004000

Chương IV NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ CAO

1900300000000000400002600000000000000000

Điều 19.3.LQ.26. Chính sách phát triển nhân lực công nghệ cao 1. Phát triển nhân lực công nghệ cao là một trong những nhiệm vụ trọng tâm của hệ thống giáo dục và đào tạo quốc gia nhằm thực hiện chính ...

1900300000000000400002700000000000000000

Điều 19.3.LQ.27. Đào tạo nhân lực công nghệ cao 1. Ngân sách giáo dục và đào tạo hằng năm phải có kinh phí để chọn cử học sinh, sinh viên có kết quả học tập xuất sắc, giảng viên, nghiên cứu viên, chuy...

1900300000000000400002800000000000000000

Điều 19.3.LQ.28. Cơ sở đào tạo nhân lực công nghệ cao 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư, liên doanh, liên kết với tổ chức khác để đầu tư xây dựng cơ sở đào tạo nhân lực công nghệ cao.

1900300000000000400002900000000000000000

Điều 19.3.LQ.29. Thu hút, sử dụng nhân lực công nghệ cao 1. Nhà nước có cơ chế, chính sách ưu đãi đặc biệt để thu hút, sử dụng nhân lực công nghệ cao, bao gồm:

19003000000000005000

Chương V CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHỆ CAO

1900300000000000500003000000000000000000

Điều 19.3.LQ.30. Phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao gồm khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứ...

1900300000000000500003100000000000000000

Điều 19.3.LQ.31. Khu công nghệ cao 1. Khu công nghệ cao là nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu và phát triển, ứng dụng công nghệ cao; ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100000300

Điều 19.3.NĐ.3.3. Phương hướng xây dựng khu công nghệ cao 1. Phương hướng xây dựng khu công nghệ cao là một nội dung của quy hoạch vùng theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 26 Luật Quy hoạch, trong đ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100000400

Điều 19.3.NĐ.3.4. Phương án phát triển khu công nghệ cao 1. Phương án phát triển khu công nghệ cao là một nội dung của quy hoạch tỉnh theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 27 Luật Quy hoạch, trong đó ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100000500

Điều 19.3.NĐ.3.5. Điều kiện thành lập khu công nghệ cao 1. Các điều kiện chung:

190030000000000050000310000000000000000000402864100100000600

Điều 19.3.NĐ.3.6. Điều kiện mở rộng khu công nghệ cao 1. Khu vực đề xuất mở rộng phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5 trong trường hợp mở rộng khu công nghệ cao quy định tại Điều 31 ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100000700

Điều 19.3.NĐ.3.7. Hồ sơ trình thành lập, mở rộng khu công nghệ cao 1. Thành phần hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng khu công nghệ cao do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập bao gồm:

190030000000000050000310000000000000000000402864100100000800

Điều 19.3.NĐ.3.8. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ thành lập, mở rộng khu công nghệ cao 1. Cơ quan chủ trì trình thành lập, mở rộng khu công nghệ cao:

190030000000000050000310000000000000000000402864100100000900

Điều 19.3.NĐ.3.9. Hồ sơ trình về việc thành lập, mở rộng khu Công nghệ cao và thẩm quyền quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ cao 1. Hồ sơ do cơ quan chủ trì trình thành lập, mở rộng khu công n...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100001000

Điều 19.3.NĐ.3.10. Các nguồn vốn để đầu tư xây dựng, phát triển khu công nghệ cao 1. Vốn đầu tư xây dựng và phát triển khu công nghệ cao gồm: nguồn vốn từ ngân sách nhà nước; vốn đầu tư của các tổ chứ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100001100

Điều 19.3.NĐ.3.11. Hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng kế hoạch đầu tư phát triển khu công nghệ cao, đề xuất việc sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước để tổ chức thực...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100001200

Điều 19.3.NĐ.3.12. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư vào khu công nghệ cao 1. Khu công nghệ cao là địa bàn ưu đãi đầu tư, được hưởng ưu đãi đầu tư áp dụng đối với địa bàn có đi...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100001300

Điều 19.3.NĐ.3.13. Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân có đủ kinh nghiệm, năng lực tham gia đầu tư xây dựng và kinh...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100001400

Điều 19.3.NĐ.3.14. Chính sách phát triển hạ tầng xã hội phục vụ người lao động trong khu công nghệ cao 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm quy hoạch khu nhà ở và hệ thống công trình hạ tầng xã ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100001500

Điều 19.3.NĐ.3.15. Chính sách đối với hoạt động nghiên cứu phát triển công nghệ cao, ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao và đào tạo nhân lực công nghệ cao 1. Đối với khu công ngh...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100001600

Điều 19.3.NĐ.3.16. Chính sách đối với doanh nghiệp chế xuất trong khu công nghệ cao 1. Ngoài các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định của Nghị định này, doanh nghiệp chế xuất trong khu công nghệ cao qu...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100001700

Điều 19.3.NĐ.3.17. Quản lý quy hoạch, xây dựng 1. Quy hoạch xây dựng khu công nghệ cao được lập trên cơ sở phương án phát triển khu công nghệ cao trong quy hoạch tỉnh và quyết định thành lập khu công ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100001800

Điều 19.3.NĐ.3.18. Quản lý đất đai 1. Căn cứ quy hoạch chung xây dựng (đối với khu công nghệ cao có quy mô diện tích từ 500 héc ta trở lên) hoặc quy hoạch phân khu xây dựng (đối với khu công nghệ cao ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100001900

Điều 19.3.NĐ.3.19. Quản lý hoạt động đầu tư 1. Ban quản lý khu công nghệ cao là cơ quan đăng ký đầu tư và thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư trong khu công nghệ cao theo phạm ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100002000

Điều 19.3.NĐ.3.20. Quản lý bảo vệ môi trường, lao động, an toàn và vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy, an ninh trật tự và các hoạt động khác 1. Hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ m...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100002100

Điều 19.3.NĐ.3.21. Quản lý, vận hành hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật 1. Ban quản lý khu công nghệ cao tổ chức quản lý, khai thác, vận hành, duy tu hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghệ cao...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100002200

Điều 19.3.NĐ.3.22. Xuất cảnh, nhập cảnh, tạm trú, lưu trú trong khu công nghệ cao 1. Nhà đầu tư, chuyên gia, người lao động và thành viên gia đình (bao gồm bố, mẹ, vợ hoặc chồng, con dưới 18 tuổi hoặc...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100002300

Điều 19.3.NĐ.3.23. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghệ cao 1. Việc đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao thực hiện đối với toàn bộ hệ thống kết ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100002400

Điều 19.3.NĐ.3.24. Điều kiện đối với nhà đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao 1. Nhà đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ ca...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100002500

Điều 19.3.NĐ.3.25. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư và Chủ đầu tư hạ tầng trong khu công nghệ cao 1. Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghệ cao và Chủ đầu tư hạ t...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100002600

Điều 19.3.NĐ.3.26. Trình tự, thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao theo quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định này 1. Nhà đầu tư lập 01 bộ hồ sơ đăng ký xác nhận dự ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100002700

Điều 19.3.NĐ.3.27. Các loại hình hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao Các loại hình hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao bao gồm: nghiên cứu và phát triển công nghệ cao; ứng dụng...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100002800

Điều 19.3.NĐ.3.28. Nguyên tắc đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao 1. Mục tiêu và nội dung hoạt động của dự án đầu tư phù hợp với nhiệm vụ của khu công nghệ c...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100002900

Điều 19.3.NĐ.3.29. Nghiên cứu và phát triển công nghệ cao 1. Hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao trong khu công nghệ cao bao gồm: nghiên cứu, làm chủ công nghệ cao được chuyển giao, công ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100003000

Điều 19.3.NĐ.3.30. Đào tạo nhân lực công nghệ cao 1. Hoạt động đào tạo nhân lực công nghệ cao bao gồm: đào tạo đội ngũ những người có trình độ và kỹ năng đáp ứng được yêu cầu của hoạt động nghiên cứu,...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100003100

Điều 19.3.NĐ.3.31. Ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 1. Dự án được các cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao lựa chọn để ươm tạo ngoài việc đáp ứng cá...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100003200

Điều 19.3.NĐ.3.32. Ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm công nghệ cao 1. Dự án đầu tư ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm công nghệ cao ngoài việc đáp ứng các nguyên tắc quy định tại cá...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100003300

Điều 19.3.NĐ.3.33. Cung ứng dịch vụ công nghệ cao Dự án đầu tư cung ứng dịch vụ công nghệ cao phải đáp ứng các nguyên tắc quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 28 Nghị định này, đồng thời dịch vụ côn...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100004000

Điều 19.3.NĐ.3.40. Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghệ cao 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện phương hướng xây dựng khu công nghệ cao trong quy hoạch vùng, phương án phát triển khu công nghệ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100004100

Điều 19.3.NĐ.3.41. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghệ cao 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về khu công nghệ cao trong phạm vi cả nước trên cơ sở phân công nhiệm vụ, quyền hạn c...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100004200

Điều 19.3.NĐ.3.42. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về khu công nghệ cao.

190030000000000050000310000000000000000000402864100100004400

Điều 19.3.NĐ.3.44. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ, cơ quan ngang bộ Ngoài quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghệ cao theo quy định tại khoản 3 Điều 41 Nghị đ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100004500

Điều 19.3.NĐ.3.45. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Đề xuất nội dung phương hướng xây dựng khu công nghệ cao trong quy hoạch vùng; chủ trì xây dựng phương án phát triển hệ ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100004600

Điều 19.3.NĐ.3.46. Chức năng, địa vị pháp lý của Ban quản lý khu công nghệ cao 1. Ban quản lý khu công nghệ cao là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối ...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100004700

Điều 19.3.NĐ.3.47. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý khu công nghệ cao 1. Đề xuất và tham gia ý kiến với cơ quan có thẩm quyền trong việc xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật; phươn...

190030000000000050000310000000000000000000402864100100004800

Điều 19.3.NĐ.3.48. Cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban quản lý khu công nghệ cao 1. Ban quản lý khu công nghệ cao có Trưởng ban và không quá 03 Phó Trưởng ban.

190030000000000050000310000000000000000000402864100100005000

Điều 19.3.NĐ.3.50. Quy định chuyển tiếp 1. Các khu công nghệ cao đã hoàn thành các thủ tục quy hoạch, đầu tư, thành lập theo quy định của pháp luật trước thời điểm có hiệu lực thi hành của Nghị định n...

1900300000000000500003200000000000000000

Điều 19.3.LQ.32. Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là khu công nghệ cao tập trung thực hiện hoạt động ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công ng...

190030000000000050000320000000000000000000402864100100003400

Điều 19.3.NĐ.3.34. Các loại hình hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Các loại hình hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao bao gồm: nghiên...

190030000000000050000320000000000000000000402864100100003500

Điều 19.3.NĐ.3.35. Nguyên tắc đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Mục tiêu và nội dung hoạt động của dự án đầu tư phù hợp với nhiệm v...

190030000000000050000320000000000000000000402864100100003600

Điều 19.3.NĐ.3.36. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao 1. Hoạt động nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao bao gồm: Liên kết các hoạt động nghiên cứu, nghiên cứu ...

190030000000000050000320000000000000000000402864100100003700

Điều 19.3.NĐ.3.37. Đào tạo nhân lực công nghệ cao trong nông nghiệp 1. Hoạt động đào tạo nhân lực công nghệ cao bao gồm: hoạt động đào tạo nhân lực gắn với các hoạt động nghiên cứu ứng dụng, đào tạo đ...

190030000000000050000320000000000000000000402864100100003800

Điều 19.3.NĐ.3.38. Ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm nông nghiệp 1. Dự án đầu tư ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm nông nghiệp là dự án đầu tư ứng dụng công nghệ cao thuộc Danh mục...

190030000000000050000320000000000000000000402864100100003900

Điều 19.3.NĐ.3.39. Cung ứng dịch vụ công nghệ cao trong nông nghiệp Dự án đầu tư cung ứng dịch vụ công nghệ cao phải đáp ứng các nguyên tắc quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 35 Nghị định này, đồn...

190030000000000050000320000000000000000000402864100100004300

Điều 19.3.NĐ.3.43. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu nô...

1900300000000000500003300000000000000000

Điều 19.3.LQ.33. Biện pháp thúc đẩy đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển công nghệ cao 1. Trong quy hoạch sử dụng đất đai phải dành đất cho xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển ...

19003000000000005500

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC

1900300000000000550000010000000000000000

Mục 1 CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC THUỘC BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190030000000000055000001000000000000000000502530000680000100

Điều 19.3.QĐ.5.1. Vị trí và chức năng 1. Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc (sau đây gọi là Ban Quản lý) là tổ chức trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực ti...

190030000000000055000001000000000000000000502530000680000200

Điều 19.3.QĐ.5.2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc ban hành:

190030000000000055000001000000000000000000502530000680000300

Điều 19.3.QĐ.5.3. Cơ cấu tổ chức 1. Văn phòng;

190030000000000055000001000000000000000000502530000680000400

Điều 19.3.QĐ.5.4. Lãnh đạo 1. Ban Quản lý có Trưởng ban và không quá 03 Phó Trưởng ban.

190030000000000055000001000000000000000000502530000680000500

Điều 19.3.QĐ.5.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015.

1900300000000000550000020000000000000000

Mục 2 HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC LƯƠNG CƠ SỞ TĂNG THÊM ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC TẠI BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC THUỘC BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190030000000000055000002000000000000000000502572200040000100

Điều 19.3.QĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh mức lương cơ sở tăng thêm đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạ...

190030000000000055000002000000000000000000502572200040000200

Điều 19.3.QĐ.7.2. Đối tượng áp dụng 1. Công chức, viên chức trong chỉ tiêu biên chế và số lượng người làm việc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động quy địn...

190030000000000055000002000000000000000000502572200040000300

Điều 19.3.QĐ.7.3. Hệ số điều chỉnh mức lương cơ sở tăng thêm Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này được áp dụng hệ số điều chỉnh mức lương cơ sở tăng thêm 0,8 lần so với mức lương cơ sở...

190030000000000055000002000000000000000000502572200040000400

Điều 19.3.QĐ.7.4. Nguồn kinh phí chi trả Kinh phí chi trả hệ số điều chỉnh mức lương cơ sở tăng thêm quy định tại Quyết định này được ngân sách nhà nước bảo đảm và bố trí trong dự toán chi thường xuyê...

190030000000000055000002000000000000000000502572200040000500

Điều 19.3.QĐ.7.5. Thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với các tổ chức thuộc Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc 1. Các đơn vị thực hiện chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu Cô...

190030000000000055000002000000000000000000502572200040000600

Điều 19.3.QĐ.7.6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2016.

190030000000000055000002000000000000000000502572200040000700

Điều 19.3.QĐ.7.7. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...

1900300000000000550000030000000000000000

Mục 3 QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC

190030000000000055000003000000000000000000402622400740000100

Điều 19.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc (Khu Công nghệ cao). Các cơ chế, chính sách khác không quy định tại Nghị...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740000200

Điều 19.3.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư, làm việc tại Khu Công nghệ cao.

190030000000000055000003000000000000000000402622400740000300

Điều 19.3.NĐ.2.3. Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng Khu Công nghệ cao 1. Hạ tầng kỹ thuật (trừ hạ tầng kỹ thuật do doanh nghiệp đầu tư) và khu cây xanh sử dụng công cộng theo quy hoạch chung xây d...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740000400

Điều 19.3.NĐ.2.4. Giải phóng mặt bằng và tái định cư 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định các chính sách, biện pháp hỗ trợ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Khu Cô...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740000500

Điều 19.3.NĐ.2.5. Đầu tư phát triển khoa học và công nghệ 1. Dự án đầu tư mới hoặc mở rộng cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm quy mô lớn tại khu vực phía Bắc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, công n...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740000600

Điều 19.3.NĐ.2.6. Quản lý quy hoạch và xây dựng 1. Ban Quản lý tổ chức thực hiện quy hoạch chung xây dựng và lập quy hoạch phân khu xây dựng các khu chức năng thuộc Khu Công nghệ cao. Quy hoạch chi ti...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740000700

Điều 19.3.NĐ.2.7. Quản lý và khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Ban Quản lý tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng và vận hành toàn bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật của...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740000800

Điều 19.3.NĐ.2.8. Xác định tiền thuê đất, xử lý tiền bồi thường giải phóng mặt bằng và ưu đãi về đất đai trong Khu Công nghệ cao 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành chi tiết bảng giá đối với ...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740000900

Điều 19.3.NĐ.2.9. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư được Ban Quản lý cho thuê đất để thực hiện dự án tại Khu Công nghệ cao phải ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740001000

Điều 19.3.NĐ.2.10. Quản lý đất đai đối với các khu chức năng có chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng (chủ đầu tư hạ tầng) 1. Trường hợp chủ đầu tư hạ tầng được Ban Quản lý cho thuê đất sau ngày N...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740001100

Điều 19.3.NĐ.2.11. Ưu đãi về thuế 1. Dự án đầu tư tại Khu Công nghệ cao được hưởng ưu đãi cao nhất theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật về thuế.

190030000000000055000003000000000000000000402622400740001200

Điều 19.3.NĐ.2.12. Chính sách phát triển nhà ở cho người lao động làm việc tại Khu Công nghệ cao 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ưu tiên bố trí đủ quỹ đất để xây dựng nhà ở cho người lao động làm ...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740001300

Điều 19.3.NĐ.2.13. Xuất nhập cảnh và quản lý người lao động nước ngoài 1. Nhà đầu tư, chuyên gia và người lao động là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài và thành viên gia đình (bao ...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740001400

Điều 19.3.NĐ.2.14. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác 1. Ngoài các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư quy định tại Nghị định này, các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này còn được hưởng các c...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740001500

Điều 19.3.NĐ.2.15. Quản lý nhà nước đối với Khu Công nghệ cao 1. Ban Quản lý được áp dụng cơ chế “một cửa” trong giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý, cơ chế “một cửa liê...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740001600

Điều 19.3.NĐ.2.16. Vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và giải phóng mặt bằng Khu Công nghệ cao 1. Ngân sách trung ương ưu tiên bố trí đủ kinh phí cho Ban Quản lý trong kế hoạch đầu tư công trung hạn...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740001700

Điều 19.3.NĐ.2.17. Thu, nộp và sử dụng tiền thuê đất; tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng hoàn trả; tiền sử dụng hạ tầng; tiền xử lý nước thải; tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án trong trường hợp nh...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740001800

Điều 19.3.NĐ.2.18. Quy định chuyển tiếp về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với các trường hợp đã sử dụng đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa nộp tiền thuê đất...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740001900

Điều 19.3.NĐ.2.19. Quy định chuyển tiếp đối với các dự án đã sử dụng đất tại khu vực mở rộng quy hoạch Khu Công nghệ cao theo Quyết định số 621/QĐ-TTg ngày 23 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ ...

190030000000000055000003000000000000000000402622400740002000

Điều 19.3.NĐ.2.20. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị định này.

190030000000000055000003000000000000000000402622400740002100

Điều 19.3.NĐ.2.21. Trách nhiệm của các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm:

190030000000000055000003000000000000000000402622400740002200

Điều 19.3.NĐ.2.22. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 8 năm 2017.

19003000000000006000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1900300000000000600003400000000000000000

Điều 19.3.LQ.34. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2009.

1900300000000000600003500000000000000000

Điều 19.3.LQ.35. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để...

1900300000000000600003540286410010000510

Điều 19.3.NĐ.3.51. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 3 năm 2024.

1900300000000000600003540286410010000520

Điều 19.3.NĐ.3.52. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết điểm đ khoản 2 Điều 29, khoản 2 Điều 31, điểm đ khoản 1 Điều 32 Nghị định này.

1900300000000000600003550214000053000080

Điều 19.3.QĐ.1.8. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Các quy định khác trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

1900300000000000600003550237490055000100

Điều 19.3.QĐ.3.10. Hiệu lực thi hành, trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2010.

1900300000000000600003550238030069000090

Điều 19.3.QĐ.4.9. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2010.

1900300000000000600003550252860066000030

Điều 19.3.QĐ.5.3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015 và thay thế Quyết định số 49/2010/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh m...

1900300000000000600003550252860066000040

Điều 19.3.QĐ.5.4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2017.

1900300000000000600003550256810066000060

Điều 19.3.QĐ.6.6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc thực hiện Quyết định này.

1900300000000000600003550256810066000070

Điều 19.3.QĐ.6.7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2016.

1900300000000000600003550275130038000020

Điều 19.3.QĐ.8.2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021 và thay thế Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướ...

1900300000000000600003550275890010000040

Điều 19.3.QĐ.9.4. Điều khoản chuyển tiếp Doanh nghiệp đã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa được cấp thì thực ...

1900300000000000600003550275890010000050

Điều 19.3.QĐ.9.5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 19/2015/QĐ-TTg ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu ...

1900300000000000600003580223870027000020

Điều 19.3.QĐ.2.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

1900300000000000600003580223870027000030

Điều 19.3.QĐ.2.3. Vụ trưởng Vụ Công nghệ cao, Trưởng Ban quản lý Khu công nghệ cao Hoà Lạc, Trưởng Ban quản lý Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n...

1900300000000000600003580240570050000070

Điều 19.3.TT.1.7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

1900300000000000600003580241800032000100

Điều 19.3.TT.2.10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.

1900300000000000600003580241800032250090

Điều 19.3.TT.2.9. Trách nhiệm thi hành 1. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo định kỳ 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả hoạt động về Văn phòng ...

1900300000000000600003580241800032250110

Điều 19.3.TT.2.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2020.

1900300000000000600003580241800032250120

Điều 19.3.TT.2.12. Điều khoản chuyển tiếp 1. Kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN được áp dụng...

1900300000000000600003580242040033000100

Điều 19.3.TT.3.10. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.

1900300000000000600003580245810219000180

Điều 19.3.TL.1.18. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lựcthi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2013.

1900300000000000600003580245810219000190

Điều 19.3.TL.1.19. Tổ chức thực hiện Bộ Tài chính chủtrì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiệnThông tư này.

1900300000000000600003580245890031000200

Điều 19.3.TT.5.20. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.

1900300000000000600003580246060001000050

Điều 19.3.TT.6.5. Trách nhiệm thi hành 1. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo định kỳ 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả hoạt động về Văn phòng ...

1900300000000000600003580246060001000060

Điều 19.3.TT.6.6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.

1900300000000000600003580249430027000110

Điều 19.3.TT.7.11. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.

1900300000000000600003580256660045000250

Điều 19.3.TT.8.25. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 01 năm 2016.

1900300000000000600003580256660045000260

Điều 19.3.TT.8.26. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, người đứng đầu các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông ...

1900300000000000600003580284510015000130

Điều 19.3.TT.2.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023.

1900300000000000600003580286070025000220

Điều 19.3.TT.10.22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.

1900300000000000600003580286070025000230

Điều 19.3.TT.10.23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, c...

19004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1900400000000000100000100000000000000000

Điều 19.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động đo lường; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đo lường.

1900400000000000100000200000000000000000

Điều 19.4.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đo lường tại Việt Nam.

1900400000000000100000240245190086000010

Điều 19.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường về đơn vị đo pháp định; sử dụng đơn vị đo; cách xác định thu lợi bất chính do v...

1900400000000000100000240245190086000020

Điều 19.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đo lường tại Việt Nam.

1900400000000000100000240258700105000010

Điều 19.4.NĐ.2.1. Phạm vi Điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về Điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nh...

1900400000000000100000240258700105000020

Điều 19.4.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (sau đây viết tắt là tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, th...

1900400000000000100000280247850014000010

Điều 19.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia gồm: chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia, phê duyệt chuẩn quốc gia; duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn quốc ...

1900400000000000100000280247850014000020

Điều 19.4.TT.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức được chỉ định giữ chuẩn quốc gia.

1900400000000000100000280248610022000010

Điều 19.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quản lý đo lường trong kinh doanh vàng và quản lý chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ lưu thông trên thị trường.

1900400000000000100000280248610022000020

Điều 19.4.TT.2.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

1900400000000000100000280248610023000010

Điều 19.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 (sau đây gọi tắt là phương tiện đo) bao gồm: Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo ...

1900400000000000100000280248610023000020

Điều 19.4.TT.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là cơ sở) sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng phương tiện đo.

1900400000000000100000280248650024000010

Điều 19.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

1900400000000000100000280248650024000020

Điều 19.4.TT.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (sau đây gọi tắt là tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử...

1900400000000000100000280249430028000010

Điều 19.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định kiểm tra nhà nước về đo lường bao gồm:

1900400000000000100000280249430028000020

Điều 19.4.TT.5.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện kiểm tra.

1900400000000000100000280251530021000010

Điều 19.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn bao gồm: yêu cầu kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn; danh mục hàng đóng...

1900400000000000100000280251530021000020

Điều 19.4.TT.6.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân (sau đây viết tắt là cơ sở) sản xuất, nhập khẩu, lưu thông, buôn bán hàng đóng gói sẵn.

1900400000000000100000280255590015000010

Điều 19.4.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu và trình tự, thủ tục đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu tại Việt Nam.

1900400000000000100000280255590015000020

Điều 19.4.TT.7.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:

1900400000000000100000280261980006000010

Điều 19.4.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật mức hao phí cần thiết về lao động công nghệ, thiết bị, dụng cụ và vật liệu để hoàn thành một bước công việc hoặc ...

1900400000000000100000280261980006000020

Điều 19.4.TT.8.2. Đối tượng áp dụng 1. Các trung tâm quan trắc môi trường, trạm quan trắc môi trường ở Trung ương và địa phương.

1900400000000000100000280262310009000010

Điều 19.4.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đo lường đối với phép đo khối lượng trong thương mại bán lẻ.

1900400000000000100000280262310009000020

Điều 19.4.TT.9.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân (sau đây viết tắt là người) thực hiện phép đo khối lượng trong thương mại bán lẻ.

1900400000000000100000280266380011000010

Điều 19.4.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về mức hao phí cần thiết đối với lao động công nghệ, thiết bị, dụng cụ và vật liệu để hoàn thành một bước công v...

1900400000000000100000280266380011000020

Điều 19.4.TT.10.2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm quan trắc môi trường, trạm quan trắc môi trường ở Trung ương và địa phương.

1900400000000000100000280267900002000010

Điều 19.4.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, nội dung hoạt động đo lường; quyền và nghĩa vụ của cơ quan, đơn vị, cá nhân tham gia hoạt động đo lường; thanh tra, xử lý vi phạ...

1900400000000000100000280267900002000020

Điều 19.4.TT.11.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị và cá nhân tham gia hoạt động đo lường trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng.

1900400000000000100000280271270020000010

Điều 19.4.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đo lường, chất lượng trong kinh doanh khí và hoạt động công bố cơ sở pha chế khí tại Việt Nam, bao gồm khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thi...

1900400000000000100000280271270020000020

Điều 19.4.TT.12.2. Đối tượng áp dụng 1. Thương nhân kinh doanh khí bao gồm: thương nhân sản xuất, chế biến khí; thương nhân pha chế khí; thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí; thương nhân kinh doanh mu...

1900400000000000100000300000000000000000

Điều 19.4.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900400000000000100000340245190086000030

Điều 19.4.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900400000000000100000380248610022000030

Điều 19.4.TT.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900400000000000100000380248610023000030

Điều 19.4.TT.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900400000000000100000380249430028000030

Điều 19.4.TT.5.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900400000000000100000380251530021000030

Điều 19.4.TT.6.3. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900400000000000100000380255590015000030

Điều 19.4.TT.7.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900400000000000100000380261980006000030

Điều 19.4.TT.8.3. Giải thích thuật ngữ và quy định chữ viết tắt 1. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.

1900400000000000100000380262310009000030

Điều 19.4.TT.9.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900400000000000100000380266380011000030

Điều 19.4.TT.10.3. Giải thích thuật ngữ và quy định chữ viết tắt 1. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.

1900400000000000100000380267900002000030

Điều 19.4.TT.11.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900400000000000100000380271270020000030

Điều 19.4.TT.12.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1900400000000000100000400000000000000000

Điều 19.4.LQ.4. Nguyên tắc hoạt động đo lường 1. Đo lường phải bảo đảm tính thống nhất, chính xác.

190040000000000010000040000000000000000000802679000020000400

Điều 19.4.TT.11.4. Nguyên tắc hoạt động đo lường trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng 1. Đo lường phải bảo đảm tính thống nhất, chính xác.

1900400000000000100000500000000000000000

Điều 19.4.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về đo lường 1. Nhà nước tập trung đầu tư xây dựng và duy trì hệ thống chuẩn đo lường quốc gia; bảo đảm kinh phí cho việc thực hiện các yêu cầu về đo lường đối v...

190040000000000010000050000000000000000000802679000020000500

Điều 19.4.TT.11.5. Chính sách về đo lường trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng 1. Bộ Quốc phòng tập trung đầu tư xây dựng và duy trì hệ thống chuẩn đo lường trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng; bảo đảm k...

190040000000000010000050000000000000000000802679000020003100

Điều 19.4.TT.11.31. Nguồn kinh phí bảo đảm 1. Ngân sách nhà nước chi cho quốc phòng bảo đảm nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác đo lường.

1900400000000000100000600000000000000000

Điều 19.4.LQ.6. Hợp tác quốc tế về đo lường 1. Hợp tác quốc tế về đo lường được thực hiện trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng, các bên cùng có lợi.

190040000000000010000060000000000000000000402451900860000400

Điều 19.4.NĐ.1.4. Áp dụng điều ước quốc tế 1. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định tại Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

1900400000000000100000700000000000000000

Điều 19.4.LQ.7. Những hành vi bị cấm 1. Lợi dụng hoạt động đo lường để gây thiệt hại đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

19004000000000002000

Chương II ĐƠN VỊ ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG

1900400000000000200000100000000000000000

Mục 1 ĐƠN VỊ ĐO

190040000000000020000010000000000000000000800000000000000000

Điều 19.4.LQ.8. Phân loại đơn vị đo 1. Đơn vị đo bao gồm đơn vị đo pháp định và đơn vị đo khác.

19004000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402451900860000500

Điều 19.4.NĐ.1.5. Đơn vị đo pháp định 1. Đơn vị đo pháp định thuộc Hệ đơn vị đo quốc tế bao gồm:

19004000000000002000001000000000000000000080000000000000000000802679000020000600

Điều 19.4.TT.11.6. Đơn vị đo 1. Đơn vị đo sử dụng trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng gồm các đơn vị đo pháp định, đơn vị đo khác theo quy định của Luật đo lường năm 2011, Nghị định 86/2012/NĐ-CP và cá...

190040000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 19.4.LQ.9. Sử dụng đơn vị đo 1. Đơn vị đo pháp định phải được sử dụng trong các trường hợp sau đây:

19004000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402451900860000600

Điều 19.4.NĐ.1.6. Sử dụng đơn vị đo 1. Phải sử dụng, đơn vị đo pháp định trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 9 của Luật Đo lường.

19004000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402451900860000700

Điều 19.4.NĐ.1.7. Quy đổi đơn vị đo khác theo đơn vị đo pháp định 1. Quy đổi của một số đơn vị đo khác theo đơn vị đo pháp định được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.

1900400000000000200000200000000000000000

Mục 2 CHUẨN ĐO LƯỜNG

190040000000000020000020000000000000000001000000000000000000

Điều 19.4.LQ.10. Hệ thống chuẩn đo lường của từng lĩnh vực đo 1. Chuẩn đo lường quốc gia (sau đây gọi là chuẩn quốc gia) là chuẩn đo lường cao nhất của quốc gia được dùng để xác định giá trị đo của cá...

190040000000000020000020000000000000000001100000000000000000

Điều 19.4.LQ.11. Yêu cầu cơ bản đối với chuẩn đo lường 1. Yêu cầu kỹ thuật đo lường cơ bản của chuẩn đo lường phải được thể hiện trên chuẩn đo lường hoặc ghi trên nhãn hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo.

19004000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802679000020000700

Điều 19.4.TT.11.7. Chuẩn đo lường 1. Chuẩn đo lường trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng được thiết lập, quản lý, sử dụng phù hợp với Kế hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia, Quy hoạch hệ thống chuẩ...

19004000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802679000020000800

Điều 19.4.TT.11.8. Điều kiện hoạt động của cơ sở Đo lường-Chất lượng giữ chuẩn đo lường Cơ sở Đo lường-Chất lượng giữ chuẩn đo lường phải có đủ nhân lực, cơ sở vật chất, kỹ thuật và hệ thống quản lý đ...

190040000000000020000020000000000000000001200000000000000000

Điều 19.4.LQ.12. Yêu cầu đối với chuẩn quốc gia 1. Đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 11 của Luật này.

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000502156901660000100

Điều 19.4.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia.

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000502205200140000100

Điều 19.4.QĐ.2.1. Phê duyệt 10 chuẩn đo lường quốc gia 1. 04 đại lượng cơ bản:

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000502205200140000200

Điều 19.4.QĐ.2.2. Trách nhiệm duy trì, bảo quản và khai thác chuẩn đo lường quốc gia Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm duy trì, bảo quản và khai thác chuẩn đo lường quốc gia nhằm bảo đảm tính th...

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140000300

Điều 19.4.TT.1.3. Điều kiện để được chỉ định là tổ chức giữ chuẩn quốc gia Tổ chức đáp ứng các điều kiện sau đây được chỉ định giữ chuẩn quốc gia:

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140000400

Điều 19.4.TT.1.4. Điều kiện để được phê duyệt là chuẩn quốc gia Chuẩn đo lường đáp ứng các điều kiện sau đây được phê duyệt là chuẩn quốc gia:

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140000500

Điều 19.4.TT.1.5. Lập hồ sơ đề nghị chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia, phê duyệt chuẩn quốc gia 1. Trường hợp đề nghị được chỉ định giữ chuẩn quốc gia cùng với đề nghị phê duyệt chuẩn quốc gia, tổ c...

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140000600

Điều 19.4.TT.1.6. Xử lý hồ sơ 1. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đúng quy định, Tổng cục thông báo cho tổ chức đề nghị những nội dung cần bổ sung, sửa đổi.

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140000700

Điều 19.4.TT.1.7. Phương thức và nguyên tắc đánh giá tại cơ sở 1. Đánh giá tại cơ sở được thực hiện theo phương thức đoàn đánh giá.

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140000800

Điều 19.4.TT.1.8. Đoàn đánh giá 1. Đoàn đánh giá do Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng quyết định thành lập để đánh giá tại cơ sở, báo cáo kết quả và tư vấn cho Tổng cục trưởng Tổ...

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140000900

Điều 19.4.TT.1.9. Nội dung đánh giá 1. Sự phù hợp của tổ chức đề nghị với các điều kiện quy định tại Điều 3 của Thông tư này.

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140001000

Điều 19.4.TT.1.10. Phương pháp đánh giá Trong quá trình đánh giá, thành viên đoàn đánh giá được áp dụng một hoặc các phương pháp đánh giá sau đây:

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140001100

Điều 19.4.TT.1.11. Tiến hành đánh giá 1. Trưởng đoàn tổ chức họp đoàn đánh giá, thông qua chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ và thống nhất kế hoạch thực hiện việc đánh giá theo tiến độ, nội dun...

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140001200

Điều 19.4.TT.1.12. Hồ sơ kết quả đánh giá Trong thời gian năm (05) ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc đánh giá, trưởng đoàn trình một (01) bộ hồ sơ kết quả đánh giá lên Tổng cục. Bộ hồ sơ gồm:

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140001300

Điều 19.4.TT.1.13. Xử lý hồ sơ kết quả đánh giá 1. Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ kết quả đánh giá, nếu kết quả đánh giá tại cơ sở không đạt yêu cầu quy định, Tổng cục thôn...

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140001400

Điều 19.4.TT.1.14. Quyết định phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia 1. Căn cứ hồ sơ trình duyệt của Tổng cục, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định phê duyệt c...

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140001500

Điều 19.4.TT.1.15. Lưu giữ hồ sơ phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia 1. Hồ sơ phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia được lưu giữ gồm: Quyết định phê d...

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140001600

Điều 19.4.TT.1.16. Đình chỉ hiệu lực của quyết định phê duyệt, chỉ định 1. Đình chỉ hiệu lực của quyết định phê duyệt, chỉ định áp dụng cho các trường hợp sau đây:

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140001700

Điều 19.4.TT.1.17. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định phê duyệt, chỉ định 1. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định phê duyệt, chỉ định được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140001800

Điều 19.4.TT.1.18. Điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt, chỉ định 1. Trường hợp đề nghị điều chỉnh tên, địa chỉ của tổ chức được chỉ định giữ chuẩn quốc gia

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140001900

Điều 19.4.TT.1.19. Quy định về duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn quốc gia Quy định về duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn quốc gia bao gồm các nội dung chính sau đây:

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140002000

Điều 19.4.TT.1.20. Tổ chức thực hiện quy định về duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn quốc gia Việc duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn quốc gia phải được thực hiện theo đúng quy định do tổ chức được chỉ địn...

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140002100

Điều 19.4.TT.1.21. Trách nhiệm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, hoàn thiện hồ sơ trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt chuẩn quốc gia, c...

19004000000000002000002000000000000000000120000000000000000000802478500140002200

Điều 19.4.TT.1.22. Trách nhiệm của tổ chức được chỉ định giữ chuẩn quốc gia 1. Nghiên cứu khoa học, ứng dụng và phát triển công nghệ về chuẩn đo lường; xây dựng phương pháp duy trì, bảo quản chuẩn quố...

190040000000000020000020000000000000000001300000000000000000

Điều 19.4.LQ.13. Điều kiện hoạt động của tổ chức được chỉ định giữ chuẩn quốc gia Tổ chức được chỉ định giữ chuẩn quốc gia phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

190040000000000020000020000000000000000001400000000000000000

Điều 19.4.LQ.14. Yêu cầu đối với chuẩn chính, chuẩn công tác 1. Đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 11 của Luật này.

190040000000000020000020000000000000000001500000000000000000

Điều 19.4.LQ.15. Yêu cầu đối với chất chuẩn 1. Chất chuẩn phải bảo đảm tuân thủ yêu cầu đối với chuẩn đo lường quy định tại các điều 11, 12 và 14 của Luật này và các yêu cầu sau đây:

19004000000000003000

Chương III PHƯƠNG TIỆN ĐO

1900400000000000300001600000000000000000

Điều 19.4.LQ.16. Các loại phương tiện đo 1. Phương tiện đo được sử dụng trong nghiên cứu khoa học, điều khiển, điều chỉnh quy trình công nghệ, kiểm soát chất lượng trong sản xuất hoặc các mục đích khá...

190040000000000030000160000000000000000000802486100230000400

Điều 19.4.TT.3.4. Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đ...

190040000000000030000160000000000000000000802486100230000500

Điều 19.4.TT.3.5. Sửa đổi, bổ sung Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo Hằng năm, theo đề xuất của các bộ, cơ quan ngang bộ và yêu cầu quản lý nh...

1900400000000000300001700000000000000000

Điều 19.4.LQ.17. Yêu cầu cơ bản đối với phương tiện đo 1. Yêu cầu kỹ thuật đo lường cơ bản của phương tiện đo phải được thể hiện trên phương tiện đo hoặc ghi trên nhãn hàng hóa, tài liệu đi kèm.

190040000000000030000170000000000000000000802679000020000900

Điều 19.4.TT.11.9. Phương tiện đo 1. Phương tiện đo sử dụng trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng được kiểm soát nghiêm ngặt về yêu cầu kỹ thuật đo lường; được quản lý, sử dụng theo các quy định của Bộ Q...

1900400000000000300001800000000000000000

Điều 19.4.LQ.18. Yêu cầu đối với phương tiện đo nhóm 1 1. Đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 17 của Luật này.

1900400000000000300001900000000000000000

Điều 19.4.LQ.19. Yêu cầu đối với phương tiện đo nhóm 2 1. Đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 17 của Luật này.

190040000000000030000190000000000000000000802486100230000600

Điều 19.4.TT.3.6. Yêu cầu đối với việc phê duyệt mẫu 1. Việc phê duyệt mẫu bao gồm: đăng ký phê duyệt mẫu; thử nghiệm, đánh giá mẫu; quyết định phê duyệt mẫu.

190040000000000030000190000000000000000000802486500240002000

Điều 19.4.TT.4.20. Yêu cầu đối với chuẩn đo lường để được chứng nhận 1. Chuẩn công tác của tổ chức kiểm định được chỉ định đáp ứng các yêu cầu sau đây được chứng nhận là chuẩn đo lường dùng trực tiếp ...

190040000000000030000190000000000000000000802486500240002100

Điều 19.4.TT.4.21. Duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường 1. Việc duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường phải được thực hiện theo đúng quy định do người đứng đầu tổ chức kiểm định được chỉ định ...

190040000000000030000190000000000000000000802486500240002200

Điều 19.4.TT.4.22. Hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường Tổ chức kiểm định được chỉ định lập một (01) bộ hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường gửi trực tiếp tại trụ sở Tổng cục hoặc qua đường bưu ...

190040000000000030000190000000000000000000802486500240002300

Điều 19.4.TT.4.23. Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường 1. Trường hợp hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường được gửi cùng hồ sơ đề nghị chỉ định, việc xử lý hồ sơ thực hiện cùng với hồ sơ đ...

190040000000000030000190000000000000000000802486500240002400

Điều 19.4.TT.4.24. Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường 1. Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường bao gồm các nội dung chính sau đây:

190040000000000030000190000000000000000000802486500240002500

Điều 19.4.TT.4.25. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường 1. Hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường được lưu giữ gồm: Bộ hồ sơ đề nghị chỉ định quy định tại Điều 22 và quyết định chứng nhận chuẩn đo lường q...

190040000000000030000190000000000000000000802486500240002600

Điều 19.4.TT.4.26. Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường, tổ chức đề nghị lập một (01) ...

190040000000000030000190000000000000000000802486500240002700

Điều 19.4.TT.4.27. Đình chỉ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường 1. Đình chỉ hiệu lực một phần hoặc toàn bộ của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường được áp dụng đối với các trường hợp sa...

190040000000000030000190000000000000000000802486500240002800

Điều 19.4.TT.4.28. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường 1. Hủy bỏ hiệu lực một phần hoặc toàn bộ quyết định chứng nhận chuẩn đo lường được áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

19004000000000004000

Chương IV PHÊ DUYỆT MẪU, KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG

1900400000000000400002000000000000000000

Điều 19.4.LQ.20. Phê duyệt mẫu phương tiện đo 1. Phê duyệt mẫu phương tiện đo do cơ quan nhà nước về đo lường có thẩm quyền thực hiện để đánh giá, xác nhận mẫu phương tiện đo phù hợp với yêu cầu kỹ th...

190040000000000040000200000000000000000000802486100230000700

Điều 19.4.TT.3.7. Hồ sơ đăng ký phê duyệt mẫu Cơ sở lập một (01) bộ hồ sơ đăng ký phê duyệt mẫu và gửi trực tiếp tại trụ sở hoặc qua đường bưu điện đến Tổng cục. Bộ hồ sơ gồm:

190040000000000040000200000000000000000000802486100230000800

Điều 19.4.TT.3.8. Xử lý hồ sơ đăng ký phê duyệt mẫu 1. Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Tổng cục thông báo bằng văn bản cho cơ sở những nội d...

190040000000000040000200000000000000000000802486100230000900

Điều 19.4.TT.3.9. Thử nghiệm mẫu 1. Việc thử nghiệm mẫu do cơ sở đăng ký phê duyệt mẫu lựa chọn, thực hiện theo thỏa thuận với tổ chức thử nghiệm phương tiện đo được chỉ định.

190040000000000040000200000000000000000000802486100230001000

Điều 19.4.TT.3.10. Miễn, giảm thử nghiệm mẫu 1. Miễn thử nghiệm mẫu áp dụng cho một trong các trường hợp sau:

190040000000000040000200000000000000000000802486100230001100

Điều 19.4.TT.3.11. Đánh giá mẫu 1. Việc đánh giá mẫu đã thử nghiệm do tổ chức thử nghiệm mẫu đó thực hiện.

190040000000000040000200000000000000000000802486100230001200

Điều 19.4.TT.3.12. Hồ sơ kết quả thử nghiệm, đánh giá mẫu Kết thúc việc thử nghiệm, đánh giá mẫu, tổ chức thực hiện thử nghiệm, đánh giá mẫu lập một (01) bộ hồ sơ trình Tổng cục. Hồ sơ gồm:

190040000000000040000200000000000000000000802486100230001300

Điều 19.4.TT.3.13. Quyết định phê duyệt mẫu 1. Căn cứ hồ sơ đăng ký phê duyệt mẫu và hồ sơ kết quả thử nghiệm, đánh giá mẫu hợp lệ, Tổng cục xem xét, quyết định phê duyệt mẫu cho cơ sở.

190040000000000040000200000000000000000000802486100230001400

Điều 19.4.TT.3.14. Lưu giữ hồ sơ của mẫu đã được phê duyệt 1. Bộ hồ sơ của mẫu đã được phê duyệt gồm: Quyết định phê duyệt mẫu, hồ sơ đăng ký phê duyệt mẫu quy định tại Điều 7 và hồ sơ kết quả thử ngh...

190040000000000040000200000000000000000000802486100230001500

Điều 19.4.TT.3.15. Gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu 1. Việc gia hạn hiệu lực chỉ thực hiện một (01) lần đối với một (01) quyết định phê duyệt mẫu.

190040000000000040000200000000000000000000802486100230001600

Điều 19.4.TT.3.16. Điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu 1. Trường hợp đề nghị thay đổi về tên, địa chỉ trụ sở chính của cơ sở có mẫu đã được phê duyệt

190040000000000040000200000000000000000000802486100230001700

Điều 19.4.TT.3.17. Đình chỉ hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu 1. Đình chỉ hiệu lực một phần hoặc toàn bộ quyết định phê duyệt mẫu áp dụng cho các trường hợp sau đây:

190040000000000040000200000000000000000000802486100230001800

Điều 19.4.TT.3.18. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu 1. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

190040000000000040000200000000000000000000802679000020001000

Điều 19.4.TT.11.10. Phê duyệt mẫu phương tiện đo 1. Phê duyệt mẫu phương tiện đo (sau đây gọi là phê duyệt mẫu) là việc Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng tổ chức đánh giá, xác nhận mẫu phương tiện đo...

190040000000000040000200000000000000000000802679000020001400

Điều 19.4.TT.11.14. Kiểm tra kỹ thuật đo lường 1. Kiểm tra kỹ thuật đo lường được áp dụng đối với các phương tiện đo chưa đủ điều kiện kiểm định hoặc hiệu chuẩn. Phương tiện đo được kiểm tra kỹ thuật ...

190040000000000040000200000000000000000000802679000020003200

Điều 19.4.TT.11.32. Quy định nội dung chi kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, kiểm tra kỹ thuật đo lường, phê duyệt mẫu trong hoạt động đo lường 1. Đối với đơn vị dự toán Quân đội, nội dung chi hoạt độ...

1900400000000000400002100000000000000000

Điều 19.4.LQ.21. Kiểm định phương tiện đo 1. Việc kiểm định phương tiện đo do tổ chức kiểm định thực hiện để đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo l...

190040000000000040000210000000000000000000802486100230001900

Điều 19.4.TT.3.19. Các chế độ kiểm định 1. Kiểm định ban đầu là việc kiểm định lần đầu tiên đối với phương tiện đo trước khi đưa vào sử dụng.

190040000000000040000210000000000000000000802486100230002000

Điều 19.4.TT.3.20. Yêu cầu đối với thực hiện kiểm định 1. Việc kiểm định do cơ sở có phương tiện đo cần kiểm định lựa chọn, thực hiện theo thỏa thuận với tổ chức kiểm định được chỉ định có phạm vi kiể...

190040000000000040000210000000000000000000802486100230002100

Điều 19.4.TT.3.21. Phương tiện đo phải được kiểm định đối chứng 1. Phương tiện đo phải được kiểm định đối chứng bao gồm:

190040000000000040000210000000000000000000802486100230002200

Điều 19.4.TT.3.22. Yêu cầu đối với kiểm định đối chứng 1. Tổ chức được giao thực hiện kiểm định đối chứng (gọi tắt là tổ chức kiểm định đối chứng) phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

190040000000000040000210000000000000000000802486500240002900

Điều 19.4.TT.4.29. Yêu cầu đối với nhân viên kiểm định để được chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường Nhân viên kiểm định của tổ chức kiểm định được chỉ định đáp ứng các yêu cầu sau đây được chứn...

190040000000000040000210000000000000000000802486500240003000

Điều 19.4.TT.4.30. Hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường Tổ chức đề nghị lập một (01) bộ hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (gọi tắt là hồ sơ nhân viên kiểm ...

190040000000000040000210000000000000000000802486500240003100

Điều 19.4.TT.4.31. Xử lý hồ sơ nhân viên kiểm định 1. Trường hợp hồ sơ nhân viên kiểm định được gửi cùng với hồ sơ đề nghị chỉ định, việc xử lý hồ sơ được thực hiện cùng với hồ sơ đề nghị chỉ định the...

190040000000000040000210000000000000000000802486500240003200

Điều 19.4.TT.4.32. Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường 1. Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường có các nội dung chính sau đây:

190040000000000040000210000000000000000000802486500240003300

Điều 19.4.TT.4.33. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường 1. Hồ sơ chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường được lưu giữ gồm: Bộ hồ sơ nhân viên kiểm định quy định tại Điều 30 và...

190040000000000040000210000000000000000000802486500240003400

Điều 19.4.TT.4.34. Thẻ kiểm định viên đo lường 1. Thẻ kiểm định viên đo lường (sau đây viết tắt là thẻ) do Tổng cục cấp cho từng kiểm định viên đo lường.

190040000000000040000210000000000000000000802486500240003500

Điều 19.4.TT.4.35. Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đ...

190040000000000040000210000000000000000000802486500240003600

Điều 19.4.TT.4.36. Đình chỉ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường 1. Đình chỉ hiệu lực một phần hoặc toàn bộ quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường được á...

190040000000000040000210000000000000000000802486500240003700

Điều 19.4.TT.4.37. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường 1. Hủy bỏ hiệu lực một phần hoặc toàn bộ quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường được áp dụ...

190040000000000040000210000000000000000000802486500240003800

Điều 19.4.TT.4.38. Dấu kiểm định 1. Dấu kiểm định được đóng, kẹp, in, ghi khắc, sơn trực tiếp trên phương tiện đo đạt yêu cầu quy định của quy trình kiểm định tương ứng và ở vị trí thích hợp.

190040000000000040000210000000000000000000802486500240003900

Điều 19.4.TT.4.39. Tem kiểm định, tem hiệu chuẩn 1. Tem kiểm định

190040000000000040000210000000000000000000802486500240004000

Điều 19.4.TT.4.40. Giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm 1. Giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm có nội dung và...

190040000000000040000210000000000000000000802486500240004100

Điều 19.4.TT.4.41. Trình bày nội dung trên giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm 1. Giấy chứng nhận được trình bày trên khổ giấy A4 (210 x 297) mm

190040000000000040000210000000000000000000802486500240004400

Điều 19.4.TT.4.44. Trách nhiệm của nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm có trách nhiệm sau đây:

190040000000000040000210000000000000000000802619800060000400

Điều 19.4.TT.8.4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Phương pháp xây dựng định mức lao động xây dựng theo phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, phương pháp kinh nghiệm và phương...

190040000000000040000210000000000000000000802619800060000500

Điều 19.4.TT.8.5. Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau:

190040000000000040000210000000000000000000802619800060000600

Điều 19.4.TT.8.6. Định mức lao động 1. Nội dung công việc

190040000000000040000210000000000000000000802619800060000700

Điều 19.4.TT.8.7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu 1. Định mức thiết bị

190040000000000040000210000000000000000000802619800060000800

Điều 19.4.TT.8.8. Định mức lao động 1. Nội dung công việc

190040000000000040000210000000000000000000802619800060000900

Điều 19.4.TT.8.9. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu 1. Định mức thiết bị

190040000000000040000210000000000000000000802619800060001000

Điều 19.4.TT.8.10. Định mức lao động 1. Nội dung công việc

190040000000000040000210000000000000000000802619800060001100

Điều 19.4.TT.8.11. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu 1. Định mức thiết bị

190040000000000040000210000000000000000000802619800060001200

Điều 19.4.TT.8.12. Định mức lao động 1. Nội dung công việc

190040000000000040000210000000000000000000802619800060001300

Điều 19.4.TT.8.13. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu 1. Định mức thiết bị

190040000000000040000210000000000000000000802619800060001400

Điều 19.4.TT.8.14. Định mức lao động 1. Nội dung công việc

190040000000000040000210000000000000000000802619800060001500

Điều 19.4.TT.8.15. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu 1. Định mức thiết bị

190040000000000040000210000000000000000000802679000020001100

Điều 19.4.TT.11.11. Kiểm định phương tiện đo 1. Kiểm định là biện pháp kiểm soát về đo lường được ưu tiên áp dụng đối với tất cả phương tiện đo được quản lý, sử dụng trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng...

1900400000000000400002200000000000000000

Điều 19.4.LQ.22. Hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường 1. Việc hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường do tổ chức hiệu chuẩn thực hiện để xác định, thiết lập mối quan hệ giữa giá trị đo của chuẩ...

190040000000000040000220000000000000000000802679000020001200

Điều 19.4.TT.11.12. Hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường 1. Hiệu chuẩn là hoạt động xác định, thiết lập mối quan hệ giữa giá trị đo của chuẩn đo lường, phương tiện đo với giá trị đo của đại lượng...

1900400000000000400002300000000000000000

Điều 19.4.LQ.23. Thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 1. Việc thử nghiệm do tổ chức thử nghiệm thực hiện để xác định một hoặc một số đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo, chuẩn đo lường.

190040000000000040000230000000000000000000802679000020001300

Điều 19.4.TT.11.13. Thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 1. Thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được thực hiện theo quy trình thử nghiệm đã được ban hành. Kết quả thử nghiệm làm cơ sở cho h...

1900400000000000400002400000000000000000

Điều 19.4.LQ.24. Nguyên tắc hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Độc lập, khách quan, chính xác; công khai, minh bạch về trình tự, thủ tục thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.

190040000000000040000240000000000000000000802679000020001500

Điều 19.4.TT.11.15. Yêu cầu đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, kiểm tra kỹ thuật đo lường 1. Độc lập, khách quan, chính xác; công khai, minh bạch về trình tự, thủ tục thực hiện kiểm ...

1900400000000000400002500000000000000000

Điều 19.4.LQ.25. Điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phải đáp ứng các điều...

190040000000000040000250000000000000000000402587001050000300

Điều 19.4.NĐ.2.3. Điều kiện hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật Việt Nam.

190040000000000040000250000000000000000000402587001050000400

Điều 19.4.NĐ.2.4. Điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định 1. Đáp ứng đủ điều kiện hoạt động quy định tại Điều 3 của Nghị định này.

190040000000000040000250000000000000000000402587001050000500

Điều 19.4.NĐ.2.5. Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm (gọi tắt là hồ sơ đăng ký) gồm:

190040000000000040000250000000000000000000402587001050000600

Điều 19.4.NĐ.2.6. Cấp giấy chứng nhận đăng ký 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ

190040000000000040000250000000000000000000402587001050000700

Điều 19.4.NĐ.2.7. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký Giấy chứng nhận đăng ký được xem xét, cấp lại trong các trường hợp sau đây:

190040000000000040000250000000000000000000402587001050000800

Điều 19.4.NĐ.2.8. Chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký Giấy chứng nhận đăng ký đã cấp không còn hiệu lực khi bị chấm dứt hiệu lực. Trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng...

190040000000000040000250000000000000000000402587001050000900

Điều 19.4.NĐ.2.9. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức quản lý hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; thanh tra, kiểm ...

190040000000000040000250000000000000000000402587001050001000

Điều 19.4.NĐ.2.10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và thực hiện các quy định tại Nghị định này trong phạm vi địa phương.

190040000000000040000250000000000000000000402587001050001100

Điều 19.4.NĐ.2.11. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:

190040000000000040000250000000000000000000802486500240000300

Điều 19.4.TT.4.3. Điều kiện hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phải đáp ứng các điều kiện hoạt động sau...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240000400

Điều 19.4.TT.4.4. Hồ sơ đăng ký Tổ chức đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm (gọi tắt là tổ chức đăng ký) lập một (01) bộ hồ sơ đăng ký gửi trực tiếp tại trụ sở Tổng cục hoặc qua...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240000500

Điều 19.4.TT.4.5. Xử lý hồ sơ đăng ký 1. Trong thời hạn bảy (7) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Tổng cục thông báo bằng văn bản cho tổ chức đăng ký những nội dung c...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240000600

Điều 19.4.TT.4.6. Giấy chứng nhận đăng ký 1. Nội dung và hình thức của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường theo Mẫu 3.GCNĐK tại Ph...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240000700

Điều 19.4.TT.4.7. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận đăng ký 1. Hồ sơ chứng nhận đăng ký được lưu giữ gồm: Hồ sơ đăng ký quy định tại Điều 4, hồ sơ xử lý quy định tại Điều 5 và giấy chứng nhận đăng ký quy định ...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240000800

Điều 19.4.TT.4.8. Điều chỉnh nội dung của giấy chứng nhận đăng ký 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh nội dung của giấy chứng nhận đăng ký, tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm lập một ...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240000900

Điều 19.4.TT.4.9. Đình chỉ hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký 1. Đình chỉ hiệu lực một phần hoặc toàn bộ giấy chứng nhận đăng ký được áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

190040000000000040000250000000000000000000802486500240001000

Điều 19.4.TT.4.10. Hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký 1. Hủy bỏ hiệu lực một phần hoặc toàn bộ giấy chứng nhận đăng ký được áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

190040000000000040000250000000000000000000802486500240001100

Điều 19.4.TT.4.11. Điều kiện chỉ định Tổ chức đã được cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đáp ứng các điều kiện sau đây được chỉ định thực hiện hoạt động kiểm định, ...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240001200

Điều 19.4.TT.4.12. Hồ sơ đề nghị chỉ định Tổ chức đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 11 của Thông tư này lập một (01) bộ hồ sơ đề nghị chỉ định gửi trực tiếp tại trụ sở Tổng cục hoặc qua đường bư...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240001300

Điều 19.4.TT.4.13. Xử lý hồ sơ đề nghị chỉ định 1. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đúng quy định, Tổng cục thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị chỉ đ...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240001400

Điều 19.4.TT.4.14. Đánh giá tại cơ sở 1. Đánh giá tại cơ sở được tổ chức theo hình thức đoàn đánh giá và thực hiện đánh giá theo nguyên tắc chuyên gia.

190040000000000040000250000000000000000000802486500240001500

Điều 19.4.TT.4.15. Quyết định chỉ định 1. Quyết định chỉ định phải bao gồm các nội dung chính sau đây:

190040000000000040000250000000000000000000802486500240001600

Điều 19.4.TT.4.16. Lưu giữ hồ sơ chỉ định 1. Hồ sơ chỉ định được lưu giữ gồm: Bộ hồ sơ đề nghị chỉ định quy định tại Điều 12, hồ sơ đánh giá tại cơ sở quy định tại Điều 14 và quyết định chỉ định quy đ...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240001700

Điều 19.4.TT.4.17. Điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định, chỉ định lại 1. Trường hợp đề nghị điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định, tổ chức đề nghị lập một (01) bộ hồ sơ theo quy định tại ...

190040000000000040000250000000000000000000802486500240001800

Điều 19.4.TT.4.18. Đình chỉ hiệu lực của quyết định chỉ định 1. Đình chỉ hiệu lực một phần hoặc toàn bộ quyết định chỉ định được áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

190040000000000040000250000000000000000000802486500240001900

Điều 19.4.TT.4.19. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định 1. Hủy bỏ hiệu lực một phần hoặc toàn bộ của quyết định chỉ định được áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

1900400000000000400002600000000000000000

Điều 19.4.LQ.26. Chi phí kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Chi phí kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được xác định theo nguyên tắc bảo đảm bù đắp chi phí thực tế hợp lý để hoàn thành công việc, phù...

19004000000000005000

Chương V PHÉP ĐO, LƯỢNG CỦA HÀNG ĐÓNG GÓI SẴN

1900400000000000500000100000000000000000

Mục 1 PHÉP ĐO

190040000000000050000010000000000000000002700000000000000000

Điều 19.4.LQ.27. Các loại phép đo 1. Phép đo được thực hiện trong nghiên cứu khoa học, điều khiển, điều chỉnh quy trình công nghệ, kiểm soát chất lượng trong sản xuất hoặc các mục đích khác không quy ...

190040000000000050000010000000000000000002800000000000000000

Điều 19.4.LQ.28. Yêu cầu cơ bản đối với phép đo 1. Phương tiện đo, phương pháp đo, điều kiện để thực hiện phép đo, mức độ thành thạo của người thực hiện phải phù hợp với hướng dẫn của tổ chức, cá nhân...

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802623100090000400

Điều 19.4.TT.9.4. Phương tiện đo Cân được sử dụng để thực hiện phép đo khối lượng trong thương mại bán lẻ phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802623100090000500

Điều 19.4.TT.9.5. Lượng thiếu cho phép 1. Trường hợp sử dụng đồng hồ lò xo, lượng thiếu cho phép được xác định theo quy định tại Bảng 2.

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802623100090000600

Điều 19.4.TT.9.6. Quả cân đối chứng, phép đo đối chứng 1. Quả cân đối chứng có thể gồm một hoặc nhiều quả cân loại 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg; 10 kg; 20 kg.

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802623100090000700

Điều 19.4.TT.9.7. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802623100090000800

Điều 19.4.TT.9.8. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thanh tra Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối...

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802623100090000900

Điều 19.4.TT.9.9. Trách nhiệm của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thực hiện phép đo đối chứng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này tại các chợ, tru...

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802623100090001000

Điều 19.4.TT.9.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp dưới thuộc thẩm quyền thực hiện kiểm tra phép đo khối lượng tro...

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802623100090001100

Điều 19.4.TT.9.11. Trách nhiệm của ban quản lý chợ, trung tâm thương mại 1. Đặt, duy trì, bảo quản các quả cân đối chứng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802623100090001200

Điều 19.4.TT.9.12. Trách nhiệm của người thực hiện phép đo khối lượng trong thương mại bán lẻ 1. Tuân thủ yêu cầu quy định tại Điều 4 Thông tư này khi thực hiện phép đo khối lượng trong thương mại bán...

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802623100090001300

Điều 19.4.TT.9.13. Trách nhiệm củatổ chức, cá nhân khác có liên quan 1. Kiểm soát việc thực hiện yêu cầu đối với phép đo khối lượng trong thương mại bán lẻ quy định tại Điều 4 và Điều 5 Thông tư này.

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802679000020001600

Điều 19.4.TT.11.16. Quy định chung về phép đo, lượng của hàng đóng gói sẵn Phép đo, lượng của hàng đóng gói sẵn sử dụng trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng phải được kiểm soát chặt chẽ theo yêu cầu kỹ ...

19004000000000005000001000000000000000000280000000000000000000802679000020001700

Điều 19.4.TT.11.17. Yêu cầu cơ bản đối với phép đo 1. Phương tiện đo, phương pháp đo, điều kiện để thực hiện phép đo, mức độ thành thạo của người thực hiện phải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường d...

190040000000000050000010000000000000000002900000000000000000

Điều 19.4.LQ.29. Yêu cầu về đo lường đối với phép đo nhóm 1 1. Đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật này.

190040000000000050000010000000000000000003000000000000000000

Điều 19.4.LQ.30. Yêu cầu về đo lường đối với phép đo nhóm 2 1. Đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật này.

1900400000000000500000200000000000000000

Mục 2 LƯỢNG CỦA HÀNG ĐÓNG GÓI SẴN

190040000000000050000020000000000000000003100000000000000000

Điều 19.4.LQ.31. Phân loại hàng đóng gói sẵn 1. Hàng đóng gói sẵn không thuộc Danh mục quy định tại khoản 2 Điều này được kiểm soát theo yêu cầu kỹ thuật đo lường do tổ chức, cá nhân công bố (sau đây ...

19004000000000005000002000000000000000000310000000000000000000802515300210000600

Điều 19.4.TT.6.6. Danh mục hàng đóng gói sẵn nhóm 2 1. Danh mục hàng đóng gói sẵn nhóm 2 gồm tên các loại hàng đóng gói sẵn cụ thể.

190040000000000050000020000000000000000003200000000000000000

Điều 19.4.LQ.32. Yêu cầu cơ bản đối với lượng của hàng đóng gói sẵn 1. Lượng của hàng đóng gói sẵn phải phù hợp với thông tin ghi trên nhãn hàng hóa hoặc tài liệu đi kèm và phải phù hợp với yêu cầu kỹ...

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210000400

Điều 19.4.TT.6.4. Yêu cầu kỹ thuật đối với lượng của hàng đóng gói sẵn 1. Yêu cầu về ghi lượng của hàng đóng gói sẵn trên nhãn hàng hóa

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210000500

Điều 19.4.TT.6.5. Yêu cầu về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn 1. Yêu cầu về giá trị trung bình Xtb

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210000700

Điều 19.4.TT.6.7. Dấu định lượng 1. Dấu định lượng là ký hiệu được sử dụng để thể hiện lượng của hàng đóng gói sẵn phù hợp với quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Thông tư này.

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210000800

Điều 19.4.TT.6.8. Sử dụng dấu định lượng 1. Hàng đóng gói sẵn nhóm 1 được mang dấu định lượng trên nhãn hàng hóa nếu đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 5 và được cơ sở đáp ứng yêu cầu quy địn...

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210000900

Điều 19.4.TT.6.9. Thể hiện dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn 1. Dấu định lượng được thể hiện bằng cách in, gắn hoặc dán trực tiếp trên hàng hóa hoặc trên bao bì hoặc nhãn gắn trên hàng hóa ở ...

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210001000

Điều 19.4.TT.6.10. Yêu cầu đối với cơ sở sản xuất hàng đóng gói sẵn 1. Được thành lập theo quy định của pháp luật.

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210001100

Điều 19.4.TT.6.11. Yêu cầu đối với cơ sở nhập khẩu hàng đóng gói sẵn 1. Phải thể hiện dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn nhóm 2.

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210002500

Điều 19.4.TT.6.25. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, lưu thông, buôn bán hàng đóng gói sẵn 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng đóng gói sẵn:

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210002600

Điều 19.4.TT.6.26. Trách nhiệm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn theo quy định của Thông tư này.

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210002700

Điều 19.4.TT.6.27. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thực hiện kiểm tra nhà nước về đo lường đối với ...

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802515300210002800

Điều 19.4.TT.6.28. Trách nhiệm của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tuyên truyền, phổ biến Thông tư này cho các tổ chức, cá nhân liên quan.

19004000000000005000002000000000000000000320000000000000000000802679000020001800

Điều 19.4.TT.11.18. Yêu cầu cơ bản đối với lượng của hàng đóng gói sẵn 1. Lượng của hàng đóng gói sẵn phải phù hợp với thông tin ghi trên nhãn hàng hóa hoặc tài liệu đi kèm và phải phù hợp với yêu cầu...

190040000000000050000020000000000000000003300000000000000000

Điều 19.4.LQ.33. Yêu cầu về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn nhóm 1 1. Lượng của hàng đóng gói sẵn nhóm 1 khi sản xuất, nhập khẩu phải bảo đảm phù hợp với yêu cầu quy định tại Điều 32 của ...

19004000000000005000002000000000000000000330000000000000000000802515300210001200

Điều 19.4.TT.6.12. Trình tự, thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng 1. Cơ sở đáp ứng yêu cầu quy định tương ứng tại Điều 10, Điều 11 của Thông tư này lập hai (02) bản công bố sử dụng dấu định lượng tr...

19004000000000005000002000000000000000000330000000000000000000802515300210001300

Điều 19.4.TT.6.13. Lưu giữ hồ sơ công bố 1. Cơ sở chịu trách nhiệm lập và lưu giữ hồ sơ công bố tại cơ sở như sau:

19004000000000005000002000000000000000000330000000000000000000802515300210001400

Điều 19.4.TT.6.14. Điều chỉnh nội dung của bản công bố 1. Khi có bất kỳ sự thay đổi nào về nội dung của bản công bố đã được tiếp nhận hoặc trường hợp bản công bố đã được tiếp nhận bị thất lạc, hư hỏng...

19004000000000005000002000000000000000000330000000000000000000802515300210001500

Điều 19.4.TT.6.15. Hủy bỏ công bố 1. Hủy bỏ công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn được áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

190040000000000050000020000000000000000003400000000000000000

Điều 19.4.LQ.34. Yêu cầu về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn nhóm 2 1. Lượng của hàng đóng gói sẵn nhóm 2 khi sản xuất, nhập khẩu phải bảo đảm phù hợp với yêu cầu quy định tại Điều 32 của ...

19004000000000005000002000000000000000000340000000000000000000802515300210001600

Điều 19.4.TT.6.16. Cơ quan chứng nhận 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng đối với cơ sở có đề nghị và đáp ứng các yêu cầu quy định thực hiện sản x...

19004000000000005000002000000000000000000340000000000000000000802515300210001700

Điều 19.4.TT.6.17. Hồ sơ đề nghị chứng nhận Cơ sở đề nghị đáp ứng các điều kiện quy định tương ứng tại Điều 10, Điều 11 của Thông tư này lập một (01) bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến...

19004000000000005000002000000000000000000340000000000000000000802515300210001800

Điều 19.4.TT.6.18. Xử lý hồ sơ 1. Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, cơ quan chứng nhận thông báo bằng văn bản cho cơ sở đề nghị những nội...

19004000000000005000002000000000000000000340000000000000000000802515300210001900

Điều 19.4.TT.6.19. Đánh giá tại cơ sở 1. Đánh giá tại cơ sở được tổ chức theo hình thức đoàn đánh giá và thực hiện đánh giá theo nguyên tắc chuyên gia.

19004000000000005000002000000000000000000340000000000000000000802515300210002000

Điều 19.4.TT.6.20. Giấy chứng nhận 1. Nội dung, hình thức của giấy chứng nhận theo Mẫu 4.GCN tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

19004000000000005000002000000000000000000340000000000000000000802515300210002100

Điều 19.4.TT.6.21. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận 1. Hồ sơ chứng nhận được lưu giữ gồm: bộ hồ sơ đề nghị chứng nhận quy định tại Điều 17, hồ sơ đánh giá tại cơ sở quy định tại Điều 19 và giấy chứng nhận quy...

19004000000000005000002000000000000000000340000000000000000000802515300210002200

Điều 19.4.TT.6.22. Chứng nhận lại, điều chỉnh nội dung của giấy chứng nhận 1. Không ít hơn ba (03) tháng trước khi hết thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đã cấp hoặc khi có nhu cầu điều chỉnh nội d...

19004000000000005000002000000000000000000340000000000000000000802515300210002300

Điều 19.4.TT.6.23. Đình chỉ hiệu lực của giấy chứng nhận 1. Đình chỉ hiệu lực của giấy chứng nhận được áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

19004000000000005000002000000000000000000340000000000000000000802515300210002400

Điều 19.4.TT.6.24. Hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận 1. Hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận được áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

19004000000000006000

Chương VI QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐO LƯỜNG

1900400000000000600003500000000000000000

Điều 19.4.LQ.35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phương tiện đo, chuẩn đo lường 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phương tiện đo, chuẩn đo lường có các quyền sau đây...

190040000000000060000350000000000000000000802486100230002300

Điều 19.4.TT.3.23. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, nhập khẩu phương tiện đo 1. Thực hiện quy định về phê duyệt mẫu phương tiện đo tại Chương II và Chương III của Thông tư này khi sản xuất, nhập khẩu p...

190040000000000060000350000000000000000000802486100230002400

Điều 19.4.TT.3.24. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh phương tiện đo 1. Kinh doanh phương tiện đo đã được phê duyệt mẫu theo quy định.

190040000000000060000350000000000000000000802679000020001900

Điều 19.4.TT.11.19. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, đơn vị sản xuất, mua sắm chuẩn đo lường, phương tiện đo 1. Cơ quan, đơn vị sản xuất, mua sắm chuẩn đo lường, phương tiện đo trong lĩnh vực quân sự, q...

1900400000000000600003600000000000000000

Điều 19.4.LQ.36. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 1. Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm có các quyền sau đây:

190040000000000060000360000000000000000000802486500240004200

Điều 19.4.TT.4.42. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Duy trì các điều kiện hoạt động quy định tại Điều 3 của Thông tư này.

190040000000000060000360000000000000000000802679000020002000

Điều 19.4.TT.11.20. Quyền và nghĩa vụ của các cơ sở Đo lường-Chất lượng thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, kiểm tra kỹ thuật đo lường 1. Cơ sở Đo lường-Chất lượng thực hiện kiểm định, hiệu c...

1900400000000000600003700000000000000000

Điều 19.4.LQ.37. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được chỉ định 1. Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định có các quyền sa...

190040000000000060000370000000000000000000802486100230002600

Điều 19.4.TT.3.26. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định, thử nghiệm phương tiện đo được chỉ định 1. Thực hiện việc kiểm định, thử nghiệm phương tiện đo theo quy định tại Thông tư này.

190040000000000060000370000000000000000000802486500240004300

Điều 19.4.TT.4.43. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định 1. Duy trì các điều kiện theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này.

1900400000000000600003800000000000000000

Điều 19.4.LQ.38. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện đo, chuẩn đo lường 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện đo, chuẩn đo lường có các quyền sau đây:

190040000000000060000380000000000000000000802486100230002500

Điều 19.4.TT.3.25. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng phương tiện đo 1. Bảo đảm các điều kiện bảo quản, sử dụng phương tiện đo theo quy định của nhà sản xuất, yêu cầu kỹ thuật đo lường của cơ quan nhà nước...

190040000000000060000380000000000000000000802679000020002100

Điều 19.4.TT.11.21. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, đơn vị, cá nhân sử dụng chuẩn đo lường, phương tiện đo 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân sử dụng chuẩn đo lường, phương tiện đo có các quyền sau đây:

1900400000000000600003900000000000000000

Điều 19.4.LQ.39. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng đóng gói sẵn 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng đóng gói sẵn có các quyền sau đây:

190040000000000060000390000000000000000000802679000020002200

Điều 19.4.TT.11.22. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, đơn vị sản xuất cung cấp hàng đóng gói sẵn 1. Cơ quan, đơn vị sản xuất, cung cấp hàng đóng gói sẵn cho các đơn vị trong Quân đội có các quyền sau đây...

1900400000000000600004000000000000000000

Điều 19.4.LQ.40. Quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng liên quan đến hoạt động đo lường 1. Người tiêu dùng có các quyền sau đây:

1900400000000000600004100000000000000000

Điều 19.4.LQ.41. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức xã hội - nghề nghiệp về đo lường 1. Tư vấn, phản biện, tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đề án, dự án phát triển về đo lường theo quy định củ...

19004000000000007000

Chương VII KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐO LƯỜNG

1900400000000000700000100000000000000000

Mục 1 KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG

190040000000000070000010000000000000000004200000000000000000

Điều 19.4.LQ.42. Đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường Đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường bao gồm chuẩn đo lường, phương tiện đo, phép đo, lượng của hàng đóng gói sẵn, hoạt động kiểm định, hiệu...

19004000000000007000001000000000000000000420000000000000000000802494300280002200

Điều 19.4.TT.5.22. Đối tượng kiểm tra 1. Hoạt động duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn quốc gia.

19004000000000007000001000000000000000000420000000000000000000802679000020002300

Điều 19.4.TT.11.23. Đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường Đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng gồm chuẩn đo lường, phương tiện đo, phép đo, lượng của hàng đóng ...

190040000000000070000010000000000000000004300000000000000000

Điều 19.4.LQ.43. Nội dung kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Nội dung kiểm tra nhà nước về đo lường đối với chuẩn đo lường bao gồm:

19004000000000007000001000000000000000000430000000000000000000402451900860001500

Điều 19.4.NĐ.1.15. Kiểm tra đặc thù 1. Kiểm tra đặc thù là nghiệp vụ kiểm tra có sử dụng phương tiện vận tải, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật chuyên dùng thực hiện lấy mẫu kiểm tra trước khi xuất...

1900400000000000700000100000000000000000043000000000000000000040245190086000150000802494300280002700

Điều 19.4.TT.5.27. Đối tượng kiểm tra đặc thù 1. Phương tiện đo được sử dụng đo xăng dầu.

1900400000000000700000100000000000000000043000000000000000000040245190086000150000802494300280002800

Điều 19.4.TT.5.28. Cơ quan tổ chức thực hiện kiểm tra đặc thù 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước về đo lường trên phạm vi cả nước và kiến nghị của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường...

1900400000000000700000100000000000000000043000000000000000000040245190086000150000802494300280002900

Điều 19.4.TT.5.29. Cơ quan chủ trì thực hiện kiểm tra đặc thù 1. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chủ trì thực hiện kiểm tra đặc thù đối với phương tiện đo được sử dụng đo xăng dầu, phép đo xăng...

1900400000000000700000100000000000000000043000000000000000000040245190086000150000802494300280003000

Điều 19.4.TT.5.30. Nội dung kiểm tra đặc thù Cơ quan chủ trì thực hiện kiểm tra đặc thù căn cứ đối tượng, phạm vi kiểm tra đặc thù được giao, quyết định nội dung kiểm tra đặc thù tương ứng với loại hì...

1900400000000000700000100000000000000000043000000000000000000040245190086000150000802494300280003100

Điều 19.4.TT.5.31. Phương tiện kiểm tra đặc thù 1. Phương tiện kiểm tra đặc thù gồm phương tiện giao thông, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật chuyên dùng để thực hiện lấy mẫu kiểm tra.

1900400000000000700000100000000000000000043000000000000000000040245190086000150000802494300280003200

Điều 19.4.TT.5.32. Trình tự, thủ tục kiểm tra đặc thù 1. Đoàn kiểm tra được sử dụng phương tiện kiểm tra đặc thù thực hiện lấy mẫu, kiểm tra trước khi xuất trình quyết định kiểm tra. Quyết định kiểm t...

1900400000000000700000100000000000000000043000000000000000000040245190086000150000802494300280003300

Điều 19.4.TT.5.33. Trang bị, duy trì, sử dụng phương tiện kiểm tra đặc thù, lấy mẫu kiểm tra đặc thù 1. Việc trang bị phương tiện giao thông, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật chuyên dùng để thực h...

19004000000000007000001000000000000000000430000000000000000000802494300280002400

Điều 19.4.TT.5.24. Nội dung kiểm tra hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Nội dung kiểm tra đối với hoạt động duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn quốc gia bao gồm:

19004000000000007000001000000000000000000430000000000000000000802679000020002400

Điều 19.4.TT.11.24. Nội dung kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Kiểm tra sự phù hợp của chuẩn đo lường so với yêu cầu quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư này.

190040000000000070000010000000000000000004400000000000000000

Điều 19.4.LQ.44. Trình tự, thủ tục kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Xuất trình quyết định kiểm tra trước khi tiến hành kiểm tra. Trường hợp quyết định kiểm tra cho phép thì thực hiện lấy mẫu để kiểm t...

19004000000000007000001000000000000000000440000000000000000000402451900860001600

Điều 19.4.NĐ.1.16. Trình tự, thủ tục kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Việc kiểm tra nhà nước về đo lường được thực hiện trình tự, thủ tục sau đây:

1900400000000000700000100000000000000000044000000000000000000040245190086000160000802494300280000600

Điều 19.4.TT.5.6. Xử lý vi phạm hành chính trong quá trình kiểm tra nhà nước về đo lường Trong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện vi phạm hành chính, việc xử lý thực hiện như sau:

1900400000000000700000100000000000000000044000000000000000000040245190086000160000802494300280002500

Điều 19.4.TT.5.25. Trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Đoàn kiểm tra xuất trình quyết định kiểm tra trước khi tiến hành kiểm tra. Trường hợp kiểm tra đặc thù theo...

1900400000000000700000100000000000000000044000000000000000000040245190086000160000802494300280002600

Điều 19.4.TT.5.26. Xử lý trong quá trình kiểm tra hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Trong quá trình kiểm tra hoạt động duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn quốc gia, nếu phát hiện sự không ph...

1900400000000000700000100000000000000000044000000000000000000040245190086000160000802494300280004000

Điều 19.4.TT.5.40. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được kiểm tra 1. Thực hiện yêu cầu của đoàn kiểm tra trong quá trình kiểm tra; chấp hành kết luận kiểm tra của cơ quan, người có thẩm quyền.

1900400000000000700000100000000000000000044000000000000000000040245190086000160000802679000020002700

Điều 19.4.TT.11.27. Trình tự, thủ tục kiểm tra nhà nước về đo Lường 1. Đối với phương tiện đo, phép đo, lượng của hàng đóng gói sẵn

190040000000000070000010000000000000000004500000000000000000

Điều 19.4.LQ.45. Hình thức kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Kiểm tra được tiến hành theo chương trình, kế hoạch đã được cơ quan quản lý nhà nước về đo lường có thẩm quyền phê duyệt.

190040000000000070000010000000000000000004600000000000000000

Điều 19.4.LQ.46. Cơ quan thực hiện kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Cơ quan nhà nước về đo lường có thẩm quyền thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan thực h...

19004000000000007000001000000000000000000460000000000000000000402451900860001300

Điều 19.4.NĐ.1.13. Trách nhiệm kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về đo lường trong phạm vi cả nước.

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000130000802494300280000400

Điều 19.4.TT.5.4. Hình thức kiểm tra nhà nước về đo lường, biện pháp kiểm tra đặc thù 1. Hình thức kiểm tra nhà nước về đo lường

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000130000802494300280003400

Điều 19.4.TT.5.34. Trách nhiệm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Ban hành văn bản kỹ thuật đo lường về trình tự, thủ tục kiểm tra kỹ thuật đo lường đối với từng đối tượng kiểm tra cụ thể.

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000130000802494300280003500

Điều 19.4.TT.5.35. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phê duyệt kế hoạch và bảo đảm kinh phí cho hoạt động kiểm tra nhà nước về đo lường của Chi cục ...

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000130000802494300280003600

Điều 19.4.TT.5.36. Trách nhiệm của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đo lường theo phân cấp tr...

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000130000802494300280003700

Điều 19.4.TT.5.37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đo lường theo phân cấp trên địa bàn và quy định tại Thông tư này.

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000130000802494300280003800

Điều 19.4.TT.5.38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm kiểm tra nhà nước về đo lường trên địa bàn theo quy định tại Thông tư này.

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000130000802494300280003900

Điều 19.4.TT.5.39. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan 2. Cơ quan Thanh tra Khoa học và Công nghệ, Công an, Hải quan, Quản lý thị trường và các cơ quan nhà nước có thẩ...

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000130000802679000020002500

Điều 19.4.TT.11.25. Trách nhiệm kiểm tra nhà nước về đo lường Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về đo lường trong phạm vi toàn quân; chủ trì, phối...

19004000000000007000001000000000000000000460000000000000000000402451900860001400

Điều 19.4.NĐ.1.14. Đoàn kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra do Thủ trưởng cơ quan thực hiện kiểm tra quyết định thành lập.

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000140000802494300280000500

Điều 19.4.TT.5.5. Phương thức kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Kiểm tra nhà nước về đo lường được tổ chức thực hiện theo phương thức đoàn kiểm tra.

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000140000802679000020002600

Điều 19.4.TT.11.26. Đoàn kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra do Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng quyết định thành lập.

19004000000000007000001000000000000000000460000000000000000000402451900860001700

Điều 19.4.NĐ.1.17. Phối hợp kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Hình thức phối hợp kiểm tra nhà nước về đo lường bao gồm:

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000170000802494300280001200

Điều 19.4.TT.5.12. Đối tượng kiểm tra trong sản xuất 1. Phương tiện đo trong sản xuất.

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000170000802494300280001300

Điều 19.4.TT.5.13. Cơ quan chủ trì kiểm tra trong sản xuất 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chủ trì kiểm tra đột xuất đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn trong sản xuất trên ...

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000170000802494300280001400

Điều 19.4.TT.5.14. Nội dung kiểm tra trong sản xuất 1. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu kỹ thuật đo lường và các biện pháp quản lý nhà nước về đo lường trong sản xuất phương tiện đo, hàng đóng gói ...

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000170000802494300280001500

Điều 19.4.TT.5.15. Trình tự, thủ tục kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra xuất trình quyết định kiểm tra trước khi tiến hành kiểm tra.

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000170000802494300280001600

Điều 19.4.TT.5.16. Xử lý trong quá trình kiểm tra trong sản xuất 1. Trong quá trình kiểm tra trong sản xuất, nếu phát hiện phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn hoặc các yêu cầu liên quan đến qu...

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000170000802494300280001700

Điều 19.4.TT.5.17. Đối tượng kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng 1. Phương tiện đo khi lưu thông trên thị trường hoặc trong sử dụng.

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000170000802494300280001800

Điều 19.4.TT.5.18. Cơ quan chủ trì, phối hợp kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chủ trì kiểm tra đột xuất đối với phương tiện đo, phép đo, lượng của hàn...

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000170000802494300280001900

Điều 19.4.TT.5.19. Nội dung kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng 1. Nội dung kiểm tra đối với phương tiện đo bao gồm:

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000170000802494300280002000

Điều 19.4.TT.5.20. Trình tự, thủ tục kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng 1. Đoàn kiểm tra xuất trình quyết định kiểm tra trước khi tiến hành kiểm tra. Trường hợp kiểm tra đặc thù theo quy định tại...

1900400000000000700000100000000000000000046000000000000000000040245190086000170000802494300280002100

Điều 19.4.TT.5.21. Xử lý trong quá trình kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng 1. Trong quá trình kiểm tra trên thị trường, trong sử dụng, nếu phát hiện phương tiện đo, phép đo, lượng của hàng đóng ...

19004000000000007000001000000000000000000460000000000000000000802494300280002300

Điều 19.4.TT.5.23. Cơ quan chủ trì kiểm tra hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm chủ trì kiểm tra đối với hoạt động đo lường quy định...

190040000000000070000010000000000000000004700000000000000000

Điều 19.4.LQ.47. Quyền hạn, nhiệm vụ của cơ quan thực hiện kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Cơ quan thực hiện kiểm tra nhà nước về đo lường có các quyền sau đây:

190040000000000070000010000000000000000004800000000000000000

Điều 19.4.LQ.48. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Trong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện chuẩn đo lường, phương tiện đo, phép đo, lượng của hàng đóng gói sẵn, hoạt động ...

19004000000000007000001000000000000000000480000000000000000000802679000020002800

Điều 19.4.TT.11.28. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Trong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện chuẩn đo lường, phương tiện đo, phép đo, lượng của hàng đóng gói sẵn, hoạt độ...

190040000000000070000010000000000000000004900000000000000000

Điều 19.4.LQ.49. Kinh phí lấy mẫu kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Kinh phí lấy mẫu kiểm tra nhà nước về đo lường do cơ quan thực hiện kiểm tra nhà nước về đo lường chi trả và được bố trí trong dự toá...

19004000000000007000001000000000000000000490000000000000000000402451900860001800

Điều 19.4.NĐ.1.18. Kinh phí lấy mẫu kiểm tra nhà nước về đo lường 1. Kinh phí lấy mẫu kiểm tra nhà nước về đo lường bao gồm:

1900400000000000700000200000000000000000

Mục 2 THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐO LƯỜNG

190040000000000070000020000000000000000005000000000000000000

Điều 19.4.LQ.50. Thanh tra về đo lường 1. Thanh tra Bộ Khoa học và Công nghệ, Thanh tra Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nướ...

19004000000000007000002000000000000000000500000000000000000000802679000020002900

Điều 19.4.TT.11.29. Thanh tra về đo lường 1. Thanh tra Bộ Quốc phòng và Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về đo lường trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng. Vi...

190040000000000070000020000000000000000005100000000000000000

Điều 19.4.LQ.51. Đối tượng và nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành về đo lường 1. Đối tượng thanh tra chuyên ngành về đo lường là tổ chức, cá nhân hoạt động đo lường.

190040000000000070000020000000000000000005200000000000000000

Điều 19.4.LQ.52. Xử lý vi phạm pháp luật về đo lường 1. Cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về đo lường thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nh...

19004000000000007000002000000000000000000520000000000000000000402451900860000800

Điều 19.4.NĐ.1.8. Thu lợi bất chính Thu lợi bất chính là số tiền thu được do vi phạm pháp luật về đo lường thuộc một trong các trường hợp sau đây:

19004000000000007000002000000000000000000520000000000000000000402451900860000900

Điều 19.4.NĐ.1.9. Xác định thời gian vi phạm pháp luật về đo lường 1. Thời gian vi phạm pháp luật về đo lường là khoảng thời gian từ thời điểm bắt đầu có hành vi vi phạm đến thời điểm cơ quan nhà nước...

19004000000000007000002000000000000000000520000000000000000000402451900860001000

Điều 19.4.NĐ.1.10. Xác định lượng hàng hóa, dịch vụ sai lệch về đo lường 1. Lượng hàng đóng gói sẵn sai lệch về đo lường là tổng số đơn vị hàng đóng gói sẵn đã bán trong thời gian vi phạm pháp luật về...

19004000000000007000002000000000000000000520000000000000000000402451900860001100

Điều 19.4.NĐ.1.11. Giá của hàng hóa, dịch vụ để tính số tiền thu lợi bất chính 1. Giá của hàng đóng gói sẵn, hàng hóa, dịch vụ khác đã được mua, bán, cung ứng thông qua việc thực hiện phép đo được xác...

19004000000000007000002000000000000000000520000000000000000000402451900860001200

Điều 19.4.NĐ.1.12. Số tiền thu lợi bất chính Số tiền thu lợi bất chính do vi phạm pháp luật về đo lường được tính bằng lượng hàng hóa, dịch vụ sai lệch về đo lường quy định tại Điều 10 nhân với giá đư...

19004000000000007000002000000000000000000520000000000000000000802679000020003000

Điều 19.4.TT.11.30. Xử lý vi phạm pháp luật về đo lường 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về hoạt động đo lường trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng thì tùy theo tính chất, mức độ v...

19004000000000008000

Chương VIII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG

1900400000000000800005300000000000000000

Điều 19.4.LQ.53. Trách nhiệm của Chính phủ Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đo lường trong phạm vi cả nước.

1900400000000000800005400000000000000000

Điều 19.4.LQ.54. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về đo lường trong phạm vi cả nước có trách nhiệm sau đây:

190040000000000080000540000000000000000000802486100230002700

Điều 19.4.TT.3.27. Trách nhiệm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Ban hành văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam về yêu cầu kỹ thuật đo lường, quy trình kiểm định, quy trình thử nghiệm phương...

190040000000000080000540000000000000000000802486500240004500

Điều 19.4.TT.4.45. Trách nhiệm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Thực hiện việc đăng ký tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm theo quy định tại Chương II của Thông tư này và chỉ định ...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150000400

Điều 19.4.TT.7.4. Nguyên tắc quản lý đo lường, chất lượng xăng dầu 1. Xăng dầu của thương nhân sản xuất, pha chế, thương nhân nhập khẩu thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150000500

Điều 19.4.TT.7.5. Đối với hoạt động nhập khẩu, sản xuất, pha chế, phân phối, tồn trữ, vận chuyển xăng dầu Thương nhân nhập khẩu, sản xuất, pha chế, phân phối, tồn trữ, vận chuyển xăng dầu phải thực hi...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150000600

Điều 19.4.TT.7.6. Đối với hoạt động bán lẻ xăng dầu Thương nhân bán lẻ xăng dầu phải thực hiện các quy định về đo lường sau đây:

190040000000000080000540000000000000000000802555900150000700

Điều 19.4.TT.7.7. Lấy mẫu, niêm phong mẫu, bàn giao mẫu và lưu mẫu xăng dầu phục vụ việc đối chứng khi có tranh chấp về chất lượng 1. Nguyên tắc

190040000000000080000540000000000000000000802555900150000800

Điều 19.4.TT.7.8. Lấy mẫu, lưu mẫu và thử nghiệm xăng dầu phục vụ thanh tra, kiểm tra chất lượng 1. Việc lấy mẫu xăng dầu được thực hiện theo văn bản kỹ thuật hướng dẫn thực hiện lấy mẫu xăng dầu hiện...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150000900

Điều 19.4.TT.7.9. Xác định trách nhiệm đối với chất lượng xăng dầu của thương nhân kinh doanh xăng dầu dựa trên mẫu lưu Khi có tranh chấp, khiếu nại hoặc kiểm tra nhà nước về chất lượng xăng dầu, trác...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150001000

Điều 19.4.TT.7.10. Quản lý chất lượng xăng dầu của thương nhân nhập khẩu Thương nhân nhập khẩu xăng dầu phải thực hiện các quy định sau đây:

190040000000000080000540000000000000000000802555900150001100

Điều 19.4.TT.7.11. Đối với xăng dầu thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Đối với xăng dầu nhập khẩu thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, thương nhân nhập khẩu ...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150001200

Điều 19.4.TT.7.12. Đối với xăng dầu không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Xăng dầu nhập khẩu không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, thương nhân nhập k...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150001300

Điều 19.4.TT.7.13. Quản lý chất lượng xăng dầu của thương nhân sản xuất, pha chế Thương nhân sản xuất, pha chế xăng dầu phải thực hiện các quy định sau đây:

190040000000000080000540000000000000000000802555900150001400

Điều 19.4.TT.7.14. Đối với xăng dầu thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Xăng dầu được sản xuất, pha chế trong nước thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, thương...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150001500

Điều 19.4.TT.7.15. Đối với xăng dầu không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Xăng dầu được sản xuất, pha chế trong nước không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150001600

Điều 19.4.TT.7.16. Trình tự, thủ tục đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu 1. Thương nhân đầu mối thực hiện pha chế xăng dầu lập 01 bộ hồ sơ đăng ký cơ sở pha chế nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện về...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150001700

Điều 19.4.TT.7.17. Đình chỉ và hủy bỏ hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét, thực hiện đình chỉ hiệu lực có thời hạn của Giấy c...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150001800

Điều 19.4.TT.7.18. Quản lý chất lượng xăng dầu tại thương nhân phân phối Thương nhân phân phối xăng dầu phải thực hiện các quy định sau đây:

190040000000000080000540000000000000000000802555900150001900

Điều 19.4.TT.7.19. Quản lý chất lượng xăng dầu tại tổng đại lý Thương nhân là tổng đại lý phải thực hiện các quy định sau đây:

190040000000000080000540000000000000000000802555900150002000

Điều 19.4.TT.7.20. Quản lý chất Iượng xăng dầu trong phân phối tại đại lý, thương nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu Đại lý, thương nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu phải thực hiện các quy định sau đây:

190040000000000080000540000000000000000000802555900150002100

Điều 19.4.TT.7.21. Quản lý chất lượng xăng dầu tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu Thương nhân kinh doanh xăng dầu có sở hữu cửa hàng bán lẻ xăng dầu phải thực hiện các quy định sau đây:

190040000000000080000540000000000000000000802555900150002200

Điều 19.4.TT.7.22. Quản lý chất lượng xăng dầu trong kinh doanh dịch vụ vận chuyển Thương nhân kinh doanh dịch vụ vận chuyển xăng dầu phải thực hiện các quy định sau đây:

190040000000000080000540000000000000000000802555900150002300

Điều 19.4.TT.7.23. Quản lý chất lượng xăng dầu xuất khẩu 1. Thương nhân xuất khẩu xăng dầu phải cung cấp xăng dầu cho thương nhân nước ngoài đúng chất lượng theo hợp đồng đã ký kết.

190040000000000080000540000000000000000000802555900150002400

Điều 19.4.TT.7.24. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh xăng dầu 1. Thực hiện các yêu cầu về đo lường, chất lượng tương ứng quy định tại Thông tư này.

190040000000000080000540000000000000000000802555900150002500

Điều 19.4.TT.7.25. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định phương tiện đo 1. Không thực hiện kiểm định các cột đo xăng dầu được cải tạo, lắp ráp chắp vá không đúng với mẫu đã phê duyệt hoặc các cột đo xăng ...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150002600

Điều 19.4.TT.7.26. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, nhập khẩu, cung cấp phương tiện đo 1. Thực hiện biện pháp kiểm soát về đo lường (như phê duyệt mẫu, kiểm định ban đầu) phương tiện đo theo quy định t...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150002700

Điều 19.4.TT.7.27. Trách nhiệm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Ban hành văn bản kỹ thuật hướng dẫn thực hiện lấy mẫu xăng dầu quy định tại Mục 1 Chương III Thông tư này.

190040000000000080000540000000000000000000802555900150002800

Điều 19.4.TT.7.28. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc trong việc triển khai thực hiện các quy định tại Thông tư này trê...

190040000000000080000540000000000000000000802555900150002900

Điều 19.4.TT.7.29. Trách nhiệm của Chi cục Tiêu chuẩn Đo Iường Chất lượng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao trong Thông tư này.

190040000000000080000540000000000000000000802712700200000400

Điều 19.4.TT.12.4. Nguyên tắc quản lý đo lường, chất lượng khí 1. Đối với khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), thương nhân nhập khẩu, sản xuất, chế biến, pha chế khí phải thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng và...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200000500

Điều 19.4.TT.12.5. Quy định về đo lường đối với phương tiện đo trong xuất khẩu, nhập khẩu, sản xuất, chế biến, pha chế, kinh doanh mua bán khí; kinh doanh dịch vụ cho thuê cảng xuất, nhập khẩu khí, bồ...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200000600

Điều 19.4.TT.12.6. Yêu cầu về đo lường đối với phép đo trong xuất khẩu, nhập khẩu, sản xuất, chế biến, pha chế, kinh doanh mua bán khí; kinh doanh dịch vụ cho thuê cảng xuất, nhập khẩu khí, bồn chứa k...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200000700

Điều 19.4.TT.12.7. Quản lý chất lượng khí của thương nhân nhập khẩu Thương nhân nhập khẩu khí thực hiện các yêu cầu sau đây:

190040000000000080000540000000000000000000802712700200000800

Điều 19.4.TT.12.8. Khí thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Khí nhập khẩu thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, thương nhân nhập khẩu thực hiện các yêu cầu sau:

190040000000000080000540000000000000000000802712700200000900

Điều 19.4.TT.12.9. Khí không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Khí nhập khẩu không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, thương nhân nhập khẩu thực hiện các ...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200001000

Điều 19.4.TT.12.10. Quản lý chất lượng khí xuất khẩu 1. Xây dựng, áp dụng và duy trì Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 (ISO 9001:2015) hoặc Hệ thống quản lý chất ...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200001100

Điều 19.4.TT.12.11. Quản lý chất lượng sản xuất, chế biến, pha chế khí Thương nhân sản xuất, chế biến, pha chế khí thực hiện các yêu cầu sau:

190040000000000080000540000000000000000000802712700200001200

Điều 19.4.TT.12.12. Khí thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Khí được sản xuất, chế biến, pha chế trong nước thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, thương nhân s...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200001300

Điều 19.4.TT.12.13. Khí không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Khí được sản xuất, chế biến, pha chế trong nước không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tư...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200001400

Điều 19.4.TT.12.14. Công bố cơ sở pha chế khí 1. Thương nhân sản xuất, chế biến khí và thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí (sau đây viết tắt là thương nhân pha chế khí) lập một (01) bộ hồ sơ pha chế ...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200001500

Điều 19.4.TT.12.15. Quản lý chất lượng khí tại thương nhân kinh doanh mua bán khí Thương nhân kinh doanh mua bán khí thực hiện các yêu cầu sau:

190040000000000080000540000000000000000000802712700200001600

Điều 19.4.TT.12.16. Quản lý chất lượng khí tại cửa hàng bán lẻ LPG chai Cửa hàng bán lẻ LPG chai thực hiện các yêu cầu sau:

190040000000000080000540000000000000000000802712700200001700

Điều 19.4.TT.12.17. Quản lý chất lượng khí trong trạm cấp khí, trạm nạp khí Trạm cấp khí; trạm nạp khí vào chai, xe bồn, phương tiện vận tải đáp ứng các yêu cầu sau:

190040000000000080000540000000000000000000802712700200001800

Điều 19.4.TT.12.18. Quản lý chất lượng khí trong trạm nén khí CNG Trạm nén khí CNG đáp ứng các yêu cầu sau:

190040000000000080000540000000000000000000802712700200001900

Điều 19.4.TT.12.19. Quản lý chất lượng khí trong dịch vụ cho thuê cảng xuất, nhập khẩu khí, bồn chứa khí, kho chứa LPG chai Thương nhân kinh doanh dịch vụ cho thuê cảng xuất, nhập khẩu khí, bồn chứa k...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200002000

Điều 19.4.TT.12.20. Quản lý chất lượng khí trong dịch vụ vận chuyển Thương nhân kinh doanh dịch vụ vận chuyển khí thực hiện các yêu cầu sau:

190040000000000080000540000000000000000000802712700200002100

Điều 19.4.TT.12.21. Trách nhiệm của cơ quan quản lý 1. Bộ Khoa học và Công nghệ:

190040000000000080000540000000000000000000802712700200002200

Điều 19.4.TT.12.22. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh khí 1. Tuân thủ các quy định về quyền và nghĩa vụ của thương nhân tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật về ...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200002300

Điều 19.4.TT.12.23. Trách nhiệm của thương nhân pha chế khí 1. Tuân thủ và thực hiện quy định tại Thông tư này.

190040000000000080000540000000000000000000802712700200002400

Điều 19.4.TT.12.24. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định phương tiện đo 1. Thực hiện kiểm định phương tiện đo theo yêu cầu của thương nhân kinh doanh khí và tuân thủ quy định về trách nhiệm của tổ chức k...

190040000000000080000540000000000000000000802712700200002500

Điều 19.4.TT.12.25. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, nhập khẩu, cung cấp phương tiện đo 1. Thực hiện biện pháp kiểm soát về đo lường (như phê duyệt mẫu, kiểm định ban đầu) phương tiện đo theo quy định ...

1900400000000000800005500000000000000000

Điều 19.4.LQ.55. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau...

190040000000000080000550000000000000000000802679000020003300

Điều 19.4.TT.11.33. Trách nhiệm của Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 1. Tham mưu, đề xuất với Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu báo cáo Quân ủy Trung ương, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng các chủ trương, chính sá...

190040000000000080000550000000000000000000802679000020003400

Điều 19.4.TT.11.34. Trách nhiệm của cơ quan Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng đơn vị đầu mối Ngành 1. Chịu sự chỉ đạo nghiệp vụ của Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng về công tác quản lý đo lường trong p...

1900400000000000800005600000000000000000

Điều 19.4.LQ.56. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc quản lý nhà nước về đo lường trong phạm vi địa phương theo phân cấp của Chính phủ.

190040000000000080000560000000000000000000802486100230002800

Điều 19.4.TT.3.28. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu, giúp việc Ủy ban nhân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý khoa học và công nghệ trên địa bàn 1. Chỉ đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất ...

190040000000000080000560000000000000000000802486100230002900

Điều 19.4.TT.3.29. Trách nhiệm của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện cá...

190040000000000080000560000000000000000000802486500240004600

Điều 19.4.TT.4.46. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thực hiện kiểm tra nhà nước về đo lường đối với ...

190040000000000080000560000000000000000000802486500240004700

Điều 19.4.TT.4.47. Trách nhiệm Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Kiểm tra nhà nước về đo lường đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm trê...

19004000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1900400000000000900005700000000000000000

Điều 19.4.LQ.57. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2012.

1900400000000000900005800000000000000000

Điều 19.4.LQ.58. Quy định chi tiết Chính phủ và các cơ quan khác có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.

1900400000000000900005840245190086000190

Điều 19.4.NĐ.1.19. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012.

1900400000000000900005840245190086000200

Điều 19.4.NĐ.1.20. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này.

1900400000000000900005840258700105000120

Điều 19.4.NĐ.2.12. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

1900400000000000900005840258700105000130

Điều 19.4.NĐ.2.13. Điều Khoản chuyển tiếp Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường đã được chứng nhận đăng ký, đã được chỉ định theo quy định hiện hành...

1900400000000000900005840258700105000140

Điều 19.4.NĐ.2.14. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

1900400000000000900005840258700105000150

Điều 19.4.NĐ.2.15. Quy định chuyển tiếp Tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá sự phù hợp được tiếp tục hoạt động đến hết thời hạn hiệu lực ghi trên Giấy ch...

1900400000000000900005840258700105000160

Điều 19.4.NĐ.2.16. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

1900400000000000900005850215690166000020

Điều 19.4.QĐ.1.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

1900400000000000900005850215690166000030

Điều 19.4.QĐ.1.3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết ...

1900400000000000900005850220520014000030

Điều 19.4.QĐ.2.3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

1900400000000000900005950220520014000030

Điều 19.4.TT.1.23. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2013.

1900400000000000900006050220520014000030

Điều 19.4.TT.1.24. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.

1900400000000000900006150220520014000030

Điều 19.4.TT.3.30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2013.

1900400000000000900006250220520014000030

Điều 19.4.TT.3.31. Điều khoản chuyển tiếp 1. Phương tiện đo đã được sử dụng trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này nhưng chưa được phê duyệt mẫu theo quy định, cơ sở sử dụng phương tiện đo lập h...

1900400000000000900006350220520014000030

Điều 19.4.TT.3.32. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.

1900400000000000900006380248610023000330

Điều 19.4.TT.3.33. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

1900400000000000900006380248610023000340

Điều 19.4.TT.3.34. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để được hướng dẫn...

1900400000000000900006450220520014000030

Điều 19.4.TT.4.48. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2013.

1900400000000000900006550220520014000030

Điều 19.4.TT.4.49. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức kiểm định được công nhận theo quy định tại Quyết định số 20/2006/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ được tiếp tục thực...

1900400000000000900006650220520014000030

Điều 19.4.TT.4.50. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.

1900400000000000900006750220520014000030

Điều 19.4.TT.5.41. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.

1900400000000000900006850220520014000030

Điều 19.4.TT.5.42. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp kết hợp kiểm tra nhà nước về đo lường và kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, cơ quan kiểm tra được kết hợp thực hiện quy định tại Thô...

1900400000000000900006880249430028000430

Điều 19.4.TT.5.43. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2022.

1900400000000000900006880249430028000440

Điều 19.4.TT.5.44. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn triển khai thực hiện Thông tư này.

1900400000000000900006880251530021000290

Điều 19.4.TT.6.29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2014.

1900400000000000900006980251530021000290

Điều 19.4.TT.6.30. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.

1900400000000000900007080251530021000290

Điều 19.4.TT.7.30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2016.

1900400000000000900007180251530021000290

Điều 19.4.TT.7.31. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo c...

1900400000000000900007280251530021000290

Điều 19.4.TT.7.32. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

1900400000000000900007380251530021000290

Điều 19.4.TT.7.33. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức thực hiện Thông tư này.

1900400000000000900007380261980006000160

Điều 19.4.TT.8.16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

1900400000000000900007380261980006000170

Điều 19.4.TT.8.17. Tổ chức thực hiện 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm th...

1900400000000000900007480251530021000290

Điều 19.4.TT.9.14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.

1900400000000000900007580251530021000290

Điều 19.4.TT.9.15. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.

1900400000000000900007580266380011000080

Điều 19.4.TT.10.8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018.

1900400000000000900007580266380011000090

Điều 19.4.TT.10.9. Tổ chức thực hiện 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm th...

1900400000000000900007680251530021000290

Điều 19.4.TT.11.35. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2019.

1900400000000000900007780251530021000290

Điều 19.4.TT.11.36. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm các tổng cục, Chỉ huy các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

1900400000000000900007880251530021000290

Điều 19.4.TT.12.26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2020.

1900400000000000900007980251530021000290

Điều 19.4.TT.12.27. Điều khoản chuyển tiếp Thương nhân đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế khí theo quy định tại Thông tư số 11/2016/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Kh...

1900400000000000900008080251530021000290

Điều 19.4.TT.12.28. Trách nhiệm thi hành 1. Quá trình thực hiện, các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản...

19005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1900500000000000100000100000000000000000

Điều 19.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000200000000000000000

Điều 19.5.LQ.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000240249840008000010

Điều 19.5.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000240249840008000020

Điều 19.5.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000240250060011000010

Điều 19.5.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000240250060011000020

Điều 19.5.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000240250890040000010

Điều 19.5.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000240250890040000020

Điều 19.5.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000240252220087000010

Điều 19.5.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000240252220087000020

Điều 19.5.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000240252470095000010

Điều 19.5.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000240252470095000020

Điều 19.5.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000240268150013000010

Điều 19.5.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000250255730037000010

Điều 19.5.QĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000250255730037000020

Điều 19.5.QĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280239130022000010

Điều 19.5.TL.2.1. Những quy định chung

1900500000000000100000280245810218000010

Điều 19.5.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280245890066000010

Điều 19.5.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280246800010000010

Điều 19.5.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280246800012000010

Điều 19.5.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280248870043000010

Điều 19.5.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280248870043000020

Điều 19.5.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280250470003000010

Điều 19.5.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280251040009000010

Điều 19.5.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280251070011000010

Điều 19.5.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280251070012000010

Điều 19.5.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280251070012000020

Điều 19.5.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280251190014000010

Điều 19.5.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280251190014000020

Điều 19.5.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280251210015000010

Điều 19.5.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280251210015000020

Điều 19.5.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280251210016000010

Điều 19.5.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280252450028000010

Điều 19.5.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280253030037000010

Điều 19.5.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280253060050000010

Điều 19.5.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280253060050000020

Điều 19.5.TT.18.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280253070038000010

Điều 19.5.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280253080039000010

Điều 19.5.TL.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280253080039000020

Điều 19.5.TL.5.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280253090040000010

Điều 19.5.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280253870002000010

Điều 19.5.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280253870002000020

Điều 19.5.TT.21.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280253920004000010

Điều 19.5.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280253930005000010

Điều 19.5.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280253930005000020

Điều 19.5.TT.24.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280254270007000010

Điều 19.5.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280254360018000010

Điều 19.5.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280254370059000010

Điều 19.5.TL.7.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280254570009000010

Điều 19.5.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280254570009000020

Điều 19.5.TT.28.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280255160024000010

Điều 19.5.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280255160024000020

Điều 19.5.TT.29.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280256030017000010

Điều 19.5.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280256250019000010

Điều 19.5.TL.8.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280256250019000020

Điều 19.5.TL.8.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280256275218865000

Điều 19.5.TL.9.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280256299284736000

Điều 19.5.TL.9.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280256810016000010

Điều 19.5.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280256860027000010

Điều 19.5.TL.10.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280256860027000020

Điều 19.5.TL.10.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280257770003000010

Điều 19.5.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280258000007000010

Điều 19.5.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280258690013000010

Điều 19.5.TT.34.1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280258690014000010

Điều 19.5.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280258690014000020

Điều 19.5.TT.35.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280258690015000010

Điều 19.5.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280259320017250010

Điều 19.5.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280259320017250020

Điều 19.5.TT.37.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280259320018250010

Điều 19.5.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280260480045000010

Điều 19.5.TT.40.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280260520348000010

Điều 19.5.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280262320010250010

Điều 19.5.TT.43.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280262320010250020

Điều 19.5.TT.43.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280262760011000010

Điều 19.5.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280262870088000010

Điều 19.5.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280264160142000010

Điều 19.5.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280265200001250010

Điều 19.5.TT.47.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280266610012000010

Điều 19.5.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280270850010000010

Điều 19.5.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280270850010000020

Điều 19.5.TT.50.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280276820005000010

Điều 19.5.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280276820005000020

Điều 19.5.TT.51.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280278350010000010

Điều 19.5.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280278350010000020

Điều 19.5.TT.52.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280280300005000010

Điều 19.5.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280282540003000010

Điều 19.5.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280283720002000010

Điều 19.5.TT.55.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280283860005000010

Điều 19.5.TT.56.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280283860005000020

Điều 19.5.TT.56.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280283890006000010

Điều 19.5.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280283890007000010

Điều 19.5.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280283890007000020

Điều 19.5.TT.58.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280285290020000010

Điều 19.5.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900500000000000100000280285960024000010

Điều 19.5.TT.60.1. Phạm vi điều chỉnh

1900500000000000100000280285960024000020

Điều 19.5.TT.60.2. Đối tượng áp dụng

1900500000000000100000300000000000000000

Điều 19.5.LQ.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000340249840008000030

Điều 19.5.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000340250060011000030

Điều 19.5.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000340252470095000030

Điều 19.5.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000342251708592100000

Điều 19.5.NĐ.9.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380245810218000020

Điều 19.5.TL.3.2. Giải thích từ ngữ:

1900500000000000100000380246800010000020

Điều 19.5.TT.2.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380250470003000020

Điều 19.5.TT.5.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380251040009000020

Điều 19.5.TT.8.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380251070011000020

Điều 19.5.TT.9.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380251070012000030

Điều 19.5.TT.10.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380251190014250030

Điều 19.5.TT.11.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380251210015000030

Điều 19.5.TT.12.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380251210016000020

Điều 19.5.TT.13.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380252450028000020

Điều 19.5.TT.14.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380253030037000020

Điều 19.5.TT.17.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380253060050000030

Điều 19.5.TT.18.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380253070038000020

Điều 19.5.TT.19.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380253080039000030

Điều 19.5.TL.5.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380253090040000020

Điều 19.5.TT.20.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380253870002000030

Điều 19.5.TT.21.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380253920004000020

Điều 19.5.TT.23.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380253930005000030

Điều 19.5.TT.24.3. Giải thích từ, ngữ

1900500000000000100000380254360018000020

Điều 19.5.TT.26.2. Giải thích thuật ngữ

1900500000000000100000380254570009000030

Điều 19.5.TT.28.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380256250019000030

Điều 19.5.TL.8.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380256810016000020

Điều 19.5.TT.31.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380256860027000040

Điều 19.5.TL.10.4. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380257770003000020

Điều 19.5.TT.32.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380258000007000020

Điều 19.5.TT.33.2. Giải thích từngữ

1900500000000000100000380258690014000030

Điều 19.5.TT.35.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380258690015000020

Điều 19.5.TT.36.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380259320017250030

Điều 19.5.TT.37.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380259320018250020

Điều 19.5.TT.38.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380260480045000020

Điều 19.5.TT.40.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380262320010250030

Điều 19.5.TT.43.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380262760011000020

Điều 19.5.TT.44.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380265200001250020

Điều 19.5.TT.47.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380266610012000020

Điều 19.5.TT.48.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380270850010000030

Điều 19.5.TT.50.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380276820005000030

Điều 19.5.TT.51.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380283720002000020

Điều 19.5.TT.55.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380283890006000020

Điều 19.5.TT.57.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380283890007000030

Điều 19.5.TT.58.3. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000380285290020000020

Điều 19.5.TT.59.2. Giải thích từ ngữ

1900500000000000100000400000000000000000

Điều 19.5.LQ.4. Nhiệm vụ của hoạt động khoa học và công nghệ

1900500000000000100000500000000000000000

Điều 19.5.LQ.5. Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ

1900500000000000100000600000000000000000

Điều 19.5.LQ.6. Chính sách của Nhà nước về phát triển khoa học và công nghệ

1900500000000000100000700000000000000000

Điều 19.5.LQ.7. Ngày khoa học và công nghệ Việt Nam

1900500000000000100000800000000000000000

Điều 19.5.LQ.8. Các hành vi bị cấm

19005000000000002000

Chương II TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1900500000000000200000010000000000000000

Mục 1 THÀNH LẬP, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190050000000000020000001000000000000000000900000000000000000

Điều 19.5.LQ.9. Hình thức và phân loại tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000090000000000000000000402546000500000100

Điều 19.5.NĐ.8.1. Thành lập Viện

19005000000000002000000100000000000000000090000000000000000000402546000500000200

Điều 19.5.NĐ.8.2. Cơ cấu tổ chức

19005000000000002000000100000000000000000090000000000000000000402546000500000300

Điều 19.5.NĐ.8.3. Cơ chế hoạt động

19005000000000002000000100000000000000000090000000000000000000402546000500000400

Điều 19.5.NĐ.8.4. Cơ chế tài chính

19005000000000002000000100000000000000000090000000000000000000502333600970000100

Điều 19.5.QĐ.1.1.

19005000000000002000000100000000000000000090000000000000000000502333600970000200

Điều 19.5.QĐ.1.2.

19005000000000002000000100000000000000000090000000000000000000502333600970000300

Điều 19.5.QĐ.1.3.

19005000000000002000000100000000000000000090000000000000000000502333600970000400

Điều 19.5.QĐ.1.4.

19005000000000002000000100000000000000000090000000000000000000502333600970000500

Điều 19.5.QĐ.1.5.

190050000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 19.5.LQ.10. Quy hoạch mạng lưới tổ chức khoa học và công nghệ công lập

190050000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 19.5.LQ.11. Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000110000000000000000000402498400080000400

Điều 19.5.NĐ.2.4. Điều kiện thành lập tổ chức khoa học và công nghệ

1900500000000000200000010000000000000000011000000000000000000040249840008000040000802504700032500600

Điều 19.5.TT.5.6. Điều kiện thành lập và hồ sơ đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ lần đầu

19005000000000002000000100000000000000000110000000000000000000402498400080000800

Điều 19.5.NĐ.2.8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

1900500000000000200000010000000000000000011000000000000000000040249840008000080000802504700032501600

Điều 19.5.TT.5.16. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy chứng nhận, giấy phép

19005000000000002000000100000000000000000110000000000000000000402498400080000900

Điều 19.5.NĐ.2.9. Trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

1900500000000000200000010000000000000000011000000000000000000040249840008000090000802504700032500300

Điều 19.5.TT.5.3. Ngôn ngữ sử dụng và cách thức nộp hồ sơ

1900500000000000200000010000000000000000011000000000000000000040249840008000090000802504700032500400

Điều 19.5.TT.5.4. Quy định về xem xét hồ sơ

1900500000000000200000010000000000000000011000000000000000000040249840008000090000802504700032500500

Điều 19.5.TT.5.5. Đăng ký hoạt động tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000110000000000000000000402498400080001000

Điều 19.5.NĐ.2.10. Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

1900500000000000200000010000000000000000011000000000000000000040249840008000100000802504700032500700

Điều 19.5.TT.5.7. Hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận

19005000000000002000000100000000000000000110000000000000000000402498400080001200

Điều 19.5.NĐ.2.12. Đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

190050000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 19.5.LQ.12. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402498400080000500

Điều 19.5.NĐ.2.5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402498400080000600

Điều 19.5.NĐ.2.6. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập

1900500000000000200000010000000000000000012000000000000000000040249840008000060000802504700032501700

Điều 19.5.TT.5.17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức chủ quản và của tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402498400080000700

Điều 19.5.NĐ.2.7. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập

19005000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402498400080001300

Điều 19.5.NĐ.2.13. Sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402498400080001400

Điều 19.5.NĐ.2.14. Chia tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402498400080001500

Điều 19.5.NĐ.2.15. Tách tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402498400080001600

Điều 19.5.NĐ.2.16. Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402498400080001700

Điều 19.5.NĐ.2.17. Sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là cơ sở giáo dục đại học

190050000000000020000001000000000000000001300000000000000000

Điều 19.5.LQ.13. Quyền của tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402498400080001800

Điều 19.5.NĐ.2.18. Thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài

1900500000000000200000010000000000000000013000000000000000000040249840008000180000802504700032501200

Điều 19.5.TT.5.12. Thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài

19005000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402498400080001900

Điều 19.5.NĐ.2.19. Văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402498400080002000

Điều 19.5.NĐ.2.20. Điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ trong nước

1900500000000000200000010000000000000000013000000000000000000040249840008000200000802504700032500800

Điều 19.5.TT.5.8. Điều kiện thành lập và hồ sơ đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh

1900500000000000200000010000000000000000013000000000000000000040249840008000200000802504700032500900

Điều 19.5.TT.5.9. Đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận hoạt động

19005000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402498400080002100

Điều 19.5.NĐ.2.21. Điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài

1900500000000000200000010000000000000000013000000000000000000040249840008000210000802504700032501000

Điều 19.5.TT.5.10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài

1900500000000000200000010000000000000000013000000000000000000040249840008000210000802504700032501100

Điều 19.5.TT.5.11. Đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực Giấy phép

19005000000000002000000100000000000000000130000000000000000000402498400080002300

Điều 19.5.NĐ.2.23. Tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài

1900500000000000200000010000000000000000013000000000000000000040249840008000230000802504700032501300

Điều 19.5.TT.5.13. Tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài

190050000000000020000001000000000000000001400000000000000000

Điều 19.5.LQ.14. Nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000002000000100000000000000000140000000000000000000402498400080001100

Điều 19.5.NĐ.2.11. Trách nhiệm đăng ký, báo cáo hoạt động khoa học và công nghệ

1900500000000000200000010000000000000000014000000000000000000040249840008000110000802504700032501400

Điều 19.5.TT.5.14. Mẫu báo cáo tình hình hoạt động

1900500000000000200000010000000000000000014000000000000000000040249840008000110000802504700032501500

Điều 19.5.TT.5.15. Chế độ báo cáo, trách nhiệm lập và nộp báo cáo tình hình hoạt động

190050000000000020000001000000000000000001500000000000000000

Điều 19.5.LQ.15. Văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài

19005000000000002000000100000000000000000150000000000000000000402498400080002200

Điều 19.5.NĐ.2.22. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài

1900500000000000200000020000000000000000

Mục 2 ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190050000000000020000002000000000000000001600000000000000000

Điều 19.5.LQ.16. Mục đích, nguyên tắc đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ

190050000000000020000002000000000000000001700000000000000000

Điều 19.5.LQ.17. Đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ phục vụ quản lý nhà nước

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380000300

Điều 19.5.TT.19.3. Báo cáo kết quả đánh giá

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380000400

Điều 19.5.TT.19.4. Hình thức và tần suất đánh giá

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380000500

Điều 19.5.TT.19.5. Kinh phí thực hiện đánh giá

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380000600

Điều 19.5.TT.19.6. Tiêu chí đánh giá

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380000700

Điều 19.5.TT.19.7. Nhóm tiêu chí 1 - Đánh giá định hướng phát triển và kế hoạch hoạt động

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380000800

Điều 19.5.TT.19.8. Nhóm tiêu chí 2 - Đánh giá nguồn nhân lực

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380000900

Điều 19.5.TT.19.9. Nhóm tiêu chí 3 - Đánh giá nguồn kinh phí

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380001000

Điều 19.5.TT.19.10. Nhóm tiêu chí 4 - Đánh giá trang thiết bị và cơ sở vật chất

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380001100

Điều 19.5.TT.19.11. Nhóm tiêu chí 5 - Đánh giá nguồn lực thông tin

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380001200

Điều 19.5.TT.19.12. Nhóm tiêu chí 6 - Đánh giá kết quả khoa học (công bố)

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380001300

Điều 19.5.TT.19.13. Nhóm tiêu chí 7 - Đánh giá kết quả về công nghệ

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380001400

Điều 19.5.TT.19.14. Nhóm tiêu chí 8 - Đánh giá kết quả đào tạo và tập huấn

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380001500

Điều 19.5.TT.19.15. Nhóm tiêu chí 9 - Đánh giá việc sử dụng kết quả nghiên cứu phục vụ phát triển kinh tế, xã hội

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380001600

Điều 19.5.TT.19.16. Nhóm tiêu chí 10 - Đánh giá năng lực phát triển hợp tác

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380001700

Điều 19.5.TT.19.17. Phương pháp đánh giá

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380001800

Điều 19.5.TT.19.18. Đánh giá định tính

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380001900

Điều 19.5.TT.19.19. Đánh giá định lượng

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380002000

Điều 19.5.TT.19.20. Quy trình tự đánh giá

19005000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802530700380002100

Điều 19.5.TT.19.21. Quy trình đánh giá từ bên ngoài

190050000000000020000002000000000000000001800000000000000000

Điều 19.5.LQ.18. Tổ chức đánh giá độc lập

19005000000000002000000200000000000000000180000000000000000000402498400080002400

Điều 19.5.NĐ.2.24. Đánh giá độc lập tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000003000

Chương III CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1900500000000000300001900000000000000000

Điều 19.5.LQ.19. Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ

190050000000000030000190000000000000000000402508900400000400

Điều 19.5.NĐ.5.4. Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ

190050000000000030000190000000000000000000402508900400000500

Điều 19.5.NĐ.5.5. Trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng và bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ

19005000000000003000019000000000000000000040250890040000050000802563200212500300

Điều 19.5.TL.9.3. Nguyên tắc áp dụng

19005000000000003000019000000000000000000040250890040000050000802563200212500400

Điều 19.5.TL.9.4. Thành tích khoa học và công nghệ để xem xét áp dụng chính sách sử dụng, trọng dụng

19005000000000003000019000000000000000000040250890040000050000802563200212501100

Điều 19.5.TL.9.11. Chế độ tiền lương đối với người được xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào hạng chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ

190050000000000030000190000000000000000000402508900400000501

Điều 19.5.NĐ.5.5a. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học và chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động kh...

19005000000000003000019000000000000000000040250890040000050100802838600050000300

Điều 19.5.TT.56.3. Thành tích khoa học và công nghệ, cách tính điểm quy đổi thành tích khoa học và công nghệ để xem xét áp dụng chính sách trọng dụng

19005000000000003000019000000000000000000040250890040000050100802838600050000400

Điều 19.5.TT.56.4. Thành tích khoa học và công nghệ để xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học

19005000000000003000019000000000000000000040250890040000050100802838600050000500

Điều 19.5.TT.56.5. Thành tích khoa học và công nghệ để xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh công nghệ

19005000000000003000019000000000000000000040250890040000050100802838600050000600

Điều 19.5.TT.56.6. Hội đồng kiểm tra, sát hạch

19005000000000003000019000000000000000000040250890040000050100802838600050000700

Điều 19.5.TT.56.7. Cách tính điểm khi xét tiếp nhận vào viên chức

19005000000000003000019000000000000000000040250890040000050100802838600050000800

Điều 19.5.TT.56.8. Xác định người trúng tuyển

1900500000000000300002000000000000000000

Điều 19.5.LQ.20. Quyền của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

1900500000000000300002100000000000000000

Điều 19.5.LQ.21. Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

1900500000000000300002200000000000000000

Điều 19.5.LQ.22. Đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài về khoa học và công nghệ

190050000000000030000220000000000000000000402508900400001100

Điều 19.5.NĐ.5.11. Quy hoạch, kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ

190050000000000030000220000000000000000000402508900400001200

Điều 19.5.NĐ.5.12. Kế hoạch đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài khoa học và công nghệ

190050000000000030000220000000000000000000402508900400001300

Điều 19.5.NĐ.5.13. Đào tạo, bồi dưỡng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132500200

Điều 19.5.TT.34.2. Hình thức, mục tiêu đào tạo, bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132500300

Điều 19.5.TT.34.3. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132500400

Điều 19.5.TT.34.4. Lĩnh vực, nội dung đào tạo, bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132500500

Điều 19.5.TT.34.5. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132500600

Điều 19.5.TT.34.6. Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132500700

Điều 19.5.TT.34.7. Điều kiện dự tuyển đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132500800

Điều 19.5.TT.34.8. Điều kiện dự tuyển đào tạo, bồi dưỡng theo nhóm

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132500900

Điều 19.5.TT.34.9. Điều kiện dự tuyển bồi dưỡng sau tiến sỹ

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132501000

Điều 19.5.TT.34.10. Nguyên tắc và tiêu chí tuyển chọn cá nhân đi đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia, nhóm nghiên cứu và sau tiến sỹ

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132501100

Điều 19.5.TT.34.11. Thông báo tuyển chọn

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132501200

Điều 19.5.TT.34.12. Hồ sơ đăng ký dự tuyển

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132501300

Điều 19.5.TT.34.13. Xử lý hồ sơ dự tuyển và phê duyệt danh sách trúng tuyển

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132501400

Điều 19.5.TT.34.14. Hội đồng tuyển chọn

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132501500

Điều 19.5.TT.34.15. Liên hệ cơ sở đào tạo và cử đi đào tạo, bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132501600

Điều 19.5.TT.34.16. Điều kiện để cử đi bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132501700

Điều 19.5.TT.34.17. Tổ chức bồi dưỡng ở trong nước

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132501800

Điều 19.5.TT.34.18. Tổ chức bồi dưỡng ở nước ngoài

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132501900

Điều 19.5.TT.34.19. Quyền của người được cử đi đào tạo, bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132502000

Điều 19.5.TT.34.20. Nghĩa vụ của người được cử đi đào tạo, bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132502100

Điều 19.5.TT.34.21. Chế độ, chính sách đối với người được cử đi đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132502200

Điều 19.5.TT.34.22. Chế độ, chính sách đối với người được cử đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132502300

Điều 19.5.TT.34.23. Nội dung quản lý Đề án

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132502400

Điều 19.5.TT.34.24. Cơ quan quản lý Đề án

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132502500

Điều 19.5.TT.34.25. Quản lý cá nhân được cử đi đào tạo, bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132502600

Điều 19.5.TT.34.26. Quản lý kinh phí của Đề án 2395

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132502700

Điều 19.5.TT.34.27. Quản lý rủi ro

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132502800

Điều 19.5.TT.34.28. Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132502900

Điều 19.5.TT.34.29. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132503000

Điều 19.5.TT.34.30. Các tổ chức có liên quan

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802586900132503100

Điều 19.5.TT.34.31. Áp dụng các văn bản viện dẫn

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885500200

Điều 19.5.TT.45.2. Kinh phí thực hiện Đề án 2395

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885500300

Điều 19.5.TT.45.3. Nguyên tắc hỗ trợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885500400

Điều 19.5.TT.45.4. Chi đào tạo, bồi dưỡng dài hạn (trên 6 tháng) ở nước ngoài

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885500500

Điều 19.5.TT.45.5. Chi đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn (dưới 6 tháng) ở nước ngoài

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885500600

Điều 19.5.TT.45.6. Chi đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885500700

Điều 19.5.TT.45.7. Chi hỗ trợ kinh phí nghiên cứu

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885500800

Điều 19.5.TT.45.8. Các khoản chi khác phát sinh trong quá trình đào tạo, bồi dưỡng

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885500900

Điều 19.5.TT.45.9. Chi cho công tác quản lý và hoạt động chung của Đề án 2395

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885501000

Điều 19.5.TT.45.10. Lập dự toán, phê duyệt dự toán

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885501100

Điều 19.5.TT.45.11. Nguyên tắc thanh toán kinh phí

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885501200

Điều 19.5.TT.45.12. Quyết toán kinh phí

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885501300

Điều 19.5.TT.45.13. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885501400

Điều 19.5.TT.45.14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885501500

Điều 19.5.TT.45.15. Trách nhiệm của cơ quan cử người đi đào tạo, bồi dưỡng và của người học

19005000000000003000022000000000000000000040250890040000130000802628700885501600

Điều 19.5.TT.45.16. Về bồi hoàn chi phí đào tạo

190050000000000030000220000000000000000000402508900400001400

Điều 19.5.NĐ.5.14. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng

1900500000000000300002300000000000000000

Điều 19.5.LQ.23. Ưu đãi trong việc sử dụng nhân lực, nhân tài khoa học và công nghệ

190050000000000030000230000000000000000000402508900400000300

Điều 19.5.NĐ.5.3. Nguyên tắc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

190050000000000030000230000000000000000000402508900400000600

Điều 19.5.NĐ.5.6. Đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác

190050000000000030000230000000000000000000402508900400000601

Điều 19.5.NĐ.5.6a. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000060100802838600050000900

Điều 19.5.TT.56.9. Thành tích khoa học và công nghệ để xét bổ nhiệm đặc cách vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000060100802838600050001000

Điều 19.5.TT.56.10. Hội đồng xét bổ nhiệm đặc cách vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác

190050000000000030000230000000000000000000402508900400000700

Điều 19.5.NĐ.5.7. Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học và công nghệ

190050000000000030000230000000000000000000402508900400000800

Điều 19.5.NĐ.5.8. Điều kiện làm việc

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000080000802563200212501600

Điều 19.5.TL.9.16. Ưu đãi đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

190050000000000030000230000000000000000000402508900400000900

Điều 19.5.NĐ.5.9. Kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu

190050000000000030000230000000000000000000402508900400001000

Điều 19.5.NĐ.5.10. Ưu đãi cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có chức danh giáo sư, phó giáo sư

190050000000000030000230000000000000000000402508900400001500

Điều 19.5.NĐ.5.15. Tiêu chuẩn nhà khoa học đầu ngành

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000150000802838600050001200

Điều 19.5.TT.56.12. Đề án định hướng phát triển chuyên ngành khoa học

190050000000000030000230000000000000000000402508900400001600

Điều 19.5.NĐ.5.16. Trình tự, thủ tục lựa chọn, công nhận nhà khoa học đầu ngành

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000160000802838600050001300

Điều 19.5.TT.56.13. Hội đồng thẩm định cơ sở đánh giá hồ sơ tham gia xét chọn nhà khoa học đầu ngành

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000160000802838600050001400

Điều 19.5.TT.56.14. Hội đồng xét chọn nhà khoa học đầu ngành

190050000000000030000230000000000000000000402508900400001700

Điều 19.5.NĐ.5.17. Nhiệm vụ của nhà khoa học đầu ngành

190050000000000030000230000000000000000000402508900400001800

Điều 19.5.NĐ.5.18. Chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000180000802563200212502300

Điều 19.5.TL.9.23. Trọng dụng nhà khoa học đầu ngành

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000180000802838600050001100

Điều 19.5.TT.56.11. Lĩnh vực khoa học và công nghệ được xem xét lựa chọn nhà khoa học đầu ngành

190050000000000030000230000000000000000000402508900400001900

Điều 19.5.NĐ.5.19. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành

190050000000000030000230000000000000000000402508900400002000

Điều 19.5.NĐ.5.20. Tiếp tục hoặc dừng áp dụng chính sách đối với nhà khoa học đầu ngành

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000200000802838600050001500

Điều 19.5.TT.56.15. Dừng áp dụng chính sách trọng dụng và hoàn trả kinh phí đối với nhà khoa học không được tiếp tục công nhận nhà khoa học đầu ngành

190050000000000030000230000000000000000000402508900400002100

Điều 19.5.NĐ.5.21. Chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000210000802563200212502500

Điều 19.5.TL.9.25. Trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng

190050000000000030000230000000000000000000402508900400002200

Điều 19.5.NĐ.5.22. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000220000802563200212502600

Điều 19.5.TL.9.26. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng

190050000000000030000230000000000000000000402508900400002300

Điều 19.5.NĐ.5.23. Tiêu chuẩn, điều kiện và trình tự, thủ tục lựa chọn, công nhận nhà khoa học trẻ tài năng và nhiệm vụ của nhà khoa học trẻ tài năng

190050000000000030000230000000000000000000402508900400002400

Điều 19.5.NĐ.5.24. Chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000240000802563200212502700

Điều 19.5.TL.9.27. Trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng

190050000000000030000230000000000000000000402508900400002500

Điều 19.5.NĐ.5.25. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng

19005000000000003000023000000000000000000040250890040000250000802563200212502800

Điều 19.5.TL.9.28. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng

190050000000000030000230000000000000000000402508900400002600

Điều 19.5.NĐ.5.26. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

190050000000000030000230000000000000000000402508900400002700

Điều 19.5.NĐ.5.27. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ

190050000000000030000230000000000000000000402508900400002800

Điều 19.5.NĐ.5.28. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo

190050000000000030000230000000000000000000402508900400002900

Điều 19.5.NĐ.5.29. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

190050000000000030000230000000000000000000402508900400003000

Điều 19.5.NĐ.5.30. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

190050000000000030000230000000000000000000402508900400003100

Điều 19.5.NĐ.5.31. Trách nhiệm của các tổ chức khoa học và công nghệ

1900500000000000300002400000000000000000

Điều 19.5.LQ.24. Thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài

190050000000000030000240000000000000000000402522200870000300

Điều 19.5.NĐ.6.3. Điều kiện áp dụng chính sách thu hút

190050000000000030000240000000000000000000402522200870000400

Điều 19.5.NĐ.6.4. Chính sách về xuất nhập cảnh và cư trú

190050000000000030000240000000000000000000402522200870000500

Điều 19.5.NĐ.6.5. Chính sách về tuyển dụng, lao động, học tập

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243000300

Điều 19.5.TT.29.3. Giấy phép lao động

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243000400

Điều 19.5.TT.29.4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243000500

Điều 19.5.TT.29.5. Trình tự cấp giấy phép lao động

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243000600

Điều 19.5.TT.29.6. Thời hạn của giấy phép lao động

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243000700

Điều 19.5.TT.29.7. Các trường hợp cấp lại giấy phép lao động

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243000800

Điều 19.5.TT.29.8. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243000900

Điều 19.5.TT.29.9. Trình tự cấp lại giấy phép lao động

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243001000

Điều 19.5.TT.29.10. Thời hạn của giấy phép lao động được cấp lại

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243001100

Điều 19.5.TT.29.11. Nhận giấy phép lao động được cấp, cấp lại

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243001200

Điều 19.5.TT.29.12. Trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243001300

Điều 19.5.TT.29.13. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000050000802551600243001400

Điều 19.5.TT.29.14. Thu hồi giấy phép lao động

190050000000000030000240000000000000000000402522200870000600

Điều 19.5.NĐ.6.6. Chính sách về tiền lương

190050000000000030000240000000000000000000402522200870000700

Điều 19.5.NĐ.6.7. Chính sách về nhà ở

190050000000000030000240000000000000000000402522200870000800

Điều 19.5.NĐ.6.8. Chính sách về tiếp cận thông tin

190050000000000030000240000000000000000000402522200870000900

Điều 19.5.NĐ.6.9. Chính sách về khen thưởng, vinh danh

190050000000000030000240000000000000000000402522200870001000

Điều 19.5.NĐ.6.10. Các chính sách khác

190050000000000030000240000000000000000000402522200870001100

Điều 19.5.NĐ.6.11. Thẩm quyền quyết định việc sử dụng người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000110000802838900070000600

Điều 19.5.TT.58.6. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương và xem xét quyết định thuê người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài đảm nhiệm chức danh lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ công lập

190050000000000030000240000000000000000000402522200870001200

Điều 19.5.NĐ.6.12. Quy trình chấp thuận việc sử dụng người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000120000802838900070000400

Điều 19.5.TT.58.4. Điều kiện đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuê người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài đảm nhiệm chức danh lãnh đạo

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000120000802838900070000500

Điều 19.5.TT.58.5. Điều kiện, tiêu chuẩn người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài được thuê đảm nhiệm chức danh lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ công lập

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000120000802838900070000700

Điều 19.5.TT.58.7. Hồ sơ cá nhân để xem xét thuê đảm nhiệm chức danh lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ công lập

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000120000802838900070000800

Điều 19.5.TT.58.8. Quy trình xem xét, quyết định việc thuê người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài đảm nhiệm chức danh lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ công lập

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000120000802838900070000900

Điều 19.5.TT.58.9. Ký kết hợp đồng thuê đảm nhiệm chức danh lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ công lập

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000120000802838900070001000

Điều 19.5.TT.58.10. Hội đồng đánh giá

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000120000802838900070001100

Điều 19.5.TT.58.11. Chấm dứt hợp đồng thuê người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài đảm nhiệm chức danh lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ công lập

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000120000802838900070001200

Điều 19.5.TT.58.12. Quyền hạn, trách nhiệm của tổ chức và cá nhân có liên quan

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000120000802838900070001300

Điều 19.5.TT.58.13. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực

19005000000000003000024000000000000000000040252220087000120000802838900070001400

Điều 19.5.TT.58.14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

190050000000000030000240000000000000000000402522200870001300

Điều 19.5.NĐ.6.13. Nguồn kinh phí

190050000000000030000240000000000000000000402522200870001400

Điều 19.5.NĐ.6.14. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan và địa phương

19005000000000004000

Chương IV XÁC ĐỊNH, TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1900500000000000400000010000000000000000

Mục 1 XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190050000000000040000001000000000000000002500000000000000000

Điều 19.5.LQ.25. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000402498400080002500

Điều 19.5.NĐ.2.25. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000402498400080002600

Điều 19.5.NĐ.2.26. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp bộ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000402498400080002700

Điều 19.5.NĐ.2.27. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000402498400080002800

Điều 19.5.NĐ.2.28. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp cơ sở

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000402498400080002900

Điều 19.5.NĐ.2.29. Biện pháp khuyến khích đề xuất ý tưởng khoa học, nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000502378400620000100

Điều 19.5.QĐ.2.1.

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000502378400620000200

Điều 19.5.QĐ.2.2.

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802458900660000200

Điều 19.5.TL.4.2. Đối tượng và điều kiện thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802458900660000300

Điều 19.5.TL.4.3. Xác định, phê duyệt nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802458900660000400

Điều 19.5.TL.4.4. Kiểm tra, giám sát và nghiệm thu nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802458900660000500

Điều 19.5.TL.4.5. Xác định tổng kinh phí thực hiện hợp đồng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802458900660000600

Điều 19.5.TL.4.6. Kinh phí dự phòng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802458900660000700

Điều 19.5.TL.4.7. Lập, giao dự toán và điều chỉnh dự toán

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802458900660000800

Điều 19.5.TL.4.8. Thanh toán và kiểm soát chi tại Kho bạc Nhà nước

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802458900660000900

Điều 19.5.TL.4.9. Quyết toán kinh phí và xử lý số dư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802458900660001000

Điều 19.5.TL.4.10. Xử lý kinh phí tiết kiệm và sản phẩm vật chất của nhiệm vụ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802458900660001100

Điều 19.5.TL.4.11. Xử lý trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân khi không hoàn thành hợp đồng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102500300

Điều 19.5.TT.2.3. Tiêu chí xác định sản phẩm quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102500400

Điều 19.5.TT.2.4. Tiêu chí xác định Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm Dự án KH; Tổ chức chủ trì và Giám đốc Dự án đầu tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102500500

Điều 19.5.TT.2.5. Mã số nhiệm vụ thuộc Chương trình SPQG

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102500600

Điều 19.5.TT.2.6. Xây dựng Danh mục sản phẩm quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102500700

Điều 19.5.TT.2.7. Xây dựng, xét duyệt Đề án khung, Dự án KH, Dự án đầu tư, các nhiệm vụ thuộc Dự án

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102500800

Điều 19.5.TT.2.8. Thẩm định và phê duyệt Dự án KH, Dự án đầu tư, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH, Dự án đầu tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102500900

Điều 19.5.TT.2.9. Thực hiện chính sách ưu đãi phát triển sản phẩm quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102501000

Điều 19.5.TT.2.10. Tổ chức quản lý Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102501100

Điều 19.5.TT.2.11. Trách nhiệm của Ban chủ nhiệm chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102501200

Điều 19.5.TT.2.12. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102501300

Điều 19.5.TT.2.13. Trách nhiệm của Bộ ngành

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102501400

Điều 19.5.TT.2.14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102501500

Điều 19.5.TT.2.15. Trách nhiệm, quyền hạn của Tổ chức chủ trì Dự án KH và dự án đầu tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102501600

Điều 19.5.TT.2.16. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ nhiệm Dự án KH, Giám đốc Dự án đầu tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102501700

Điều 19.5.TT.2.17. Ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện Dự án KH và Dự án đầu tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102501800

Điều 19.5.TT.2.18. Kiểm tra, đánh giá quá trình thực hiện Dự án

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102501900

Điều 19.5.TT.2.19. Điều chỉnh tổ chức, cá nhân chủ trì, nội dung, kinh phí, tiến độ thực hiện Dự án KH, Dự án đầu tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102502000

Điều 19.5.TT.2.20. Chấm dứt hợp đồng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102502100

Điều 19.5.TT.2.21. Đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả Dự án KH, Dự án đầu tư và Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102502200

Điều 19.5.TT.2.22. Thanh lý hợp đồng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102502300

Điều 19.5.TT.2.23. Quản lý kết quả Dự án KH, Dự án đầu tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102502400

Điều 19.5.TT.2.24. Kinh phí thực hiện Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102502500

Điều 19.5.TT.2.25. Sử dụng kinh phí

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102502600

Điều 19.5.TT.2.26. Quyết toán kinh phí

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000102502700

Điều 19.5.TT.2.27. Xử lý tài sản

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120000200

Điều 19.5.TT.3.2. Nguyên tắc chung

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120000300

Điều 19.5.TT.3.3. Hồ sơ và danh mục sơ bộ Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120000400

Điều 19.5.TT.3.4. Xét duyệt Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120000500

Điều 19.5.TT.3.5. Trình tự, nội dung họp Hội đồng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120000600

Điều 19.5.TT.3.6. Phê duyệt Danh mục Dự án KH và các nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120000700

Điều 19.5.TT.3.7. Xét duyệt nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120000800

Điều 19.5.TT.3.8. Hồ sơ thẩm định

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120000900

Điều 19.5.TT.3.9. Hội đồng thẩm định Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120001000

Điều 19.5.TT.3.10. Nội dung thẩm định Hồ sơ nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120001100

Điều 19.5.TT.3.11. Nội dung thẩm định Hồ sơ Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120001200

Điều 19.5.TT.3.12. Tổ chức họp Hội đồng thẩm định

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120001300

Điều 19.5.TT.3.13. Hồ sơ trình phê duyệt

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802468000120001400

Điều 19.5.TT.3.14. Phê duyệt Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092500300

Điều 19.5.TT.8.3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ độc lập cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092500400

Điều 19.5.TT.8.4. Mã số của nhiệm vụ độc lập cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092500500

Điều 19.5.TT.8.5. Công bố danh mục, đăng ký, lưu giữ và thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ độc lập cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092500600

Điều 19.5.TT.8.6. Tài chính của nhiệm vụ độc lập cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092500700

Điều 19.5.TT.8.7. Xác định nhiệm vụ, tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và thẩm định các nhiệm vụ độc lập cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092500800

Điều 19.5.TT.8.8. Ký hợp đồng, thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092500900

Điều 19.5.TT.8.9. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092501000

Điều 19.5.TT.8.10. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092501100

Điều 19.5.TT.8.11. Đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ độc lập cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092501200

Điều 19.5.TT.8.12. Quản lý sản phẩm của nhiệm vụ độc lập cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092501300

Điều 19.5.TT.8.13. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092501400

Điều 19.5.TT.8.14. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092501500

Điều 19.5.TT.8.15. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092501600

Điều 19.5.TT.8.16. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510400092501700

Điều 19.5.TT.8.17. Vận dụng Thông tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120000400

Điều 19.5.TT.10.4. Yêu cầu đối với nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120000500

Điều 19.5.TT.10.5. Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120000600

Điều 19.5.TT.10.6. Xác định nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120000700

Điều 19.5.TT.10.7. Phê duyệt nhiệm vụ Nghị định thư đặt hàng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120000800

Điều 19.5.TT.10.8. Tuyển chọn tổ chức khoa học và công nghệ thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120000900

Điều 19.5.TT.10.9. Đàm phán và ký kết với đối tác nước ngoài để tổ chức thực hiện các nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120001000

Điều 19.5.TT.10.10. Thẩm định kinh phí

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120001100

Điều 19.5.TT.10.11. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120001200

Điều 19.5.TT.10.12. Kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120001300

Điều 19.5.TT.10.13. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802510700120001400

Điều 19.5.TT.10.14. Quyết toán và thanh lý hợp đồng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280000300

Điều 19.5.TT.14.3. Áp dụng văn bản pháp luật

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280000400

Điều 19.5.TT.14.4. Yêu cầu đối với Dự án đầu tư SPQG được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH;CN

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280000500

Điều 19.5.TT.14.5. Hồ sơ đăng ký xét duyệt

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280000600

Điều 19.5.TT.14.6. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký xét duyệt

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280000700

Điều 19.5.TT.14.7. Hội đồng xét duyệt

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280000800

Điều 19.5.TT.14.8. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng xét duyệt

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280000900

Điều 19.5.TT.14.9. Xử lý kết quả xét duyệt

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280001000

Điều 19.5.TT.14.10. Hồ sơ thẩm định

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280001100

Điều 19.5.TT.14.11. Hội đồng thẩm định

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280001200

Điều 19.5.TT.14.12. Nội dung thẩm định

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280001300

Điều 19.5.TT.14.13. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng thẩm định

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280001400

Điều 19.5.TT.14.14. Trình phê duyệt

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802524500280001500

Điều 19.5.TT.14.15. Phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH;CN thuộc Dự án đầu tư SPQG

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052500400

Điều 19.5.TT.24.4. Nguyên tắc tổ chức quản lý Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052500500

Điều 19.5.TT.24.5. Bộ máy quản lý Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052500600

Điều 19.5.TT.24.6. Nhiệm vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052500700

Điều 19.5.TT.24.7. Nhiệm vụ của Bộ chủ trì

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052500800

Điều 19.5.TT.24.8. Nhiệm vụ của Ban chủ nhiệm

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052500900

Điều 19.5.TT.24.9. Trách nhiệm của Tổ chức chủ trì

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052501000

Điều 19.5.TT.24.10. Đề xuất, xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ đặt hàng của Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052501100

Điều 19.5.TT.24.11. Tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ của Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052501200

Điều 19.5.TT.24.12. Tổ chức ký Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052501300

Điều 19.5.TT.24.13. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052501400

Điều 19.5.TT.24.14. Kiểm tra, đánh giá quá trình thực hiện nhiệm vụ của Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052501500

Điều 19.5.TT.24.15. Chấm dứt hợp đồng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052501600

Điều 19.5.TT.24.16. Đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ của Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052501700

Điều 19.5.TT.24.17. Thanh lý hợp đồng và khai thác kết quả nhiệm vụ của Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052501800

Điều 19.5.TT.24.18. Xử lý tài sản

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802539300052501900

Điều 19.5.TT.24.19. Kinh phí thực hiện Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170000200

Điều 19.5.TT.30.2. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thiết địa phương sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170000300

Điều 19.5.TT.30.3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp thiết địa phương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170000400

Điều 19.5.TT.30.4. Đề xuất, xác định và phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ KHCN cấp thiết địa phương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170000500

Điều 19.5.TT.30.5. Tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp thiết địa phương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170000600

Điều 19.5.TT.30.6. Tổ chức ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp thiết địa phương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170000700

Điều 19.5.TT.30.7. Kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh quá trình thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp thiết địa phương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170000800

Điều 19.5.TT.30.8. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170000900

Điều 19.5.TT.30.9. Đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả nhiệm vụ KHCN cấp thiết địa phương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170001000

Điều 19.5.TT.30.10. Chấm dứt, thanh lý hợp đồng KHCN cấp thiết địa phương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170001100

Điều 19.5.TT.30.11. Xử lý tài sản

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170001200

Điều 19.5.TT.30.12. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp thiết địa phương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170001300

Điều 19.5.TT.30.13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170001400

Điều 19.5.TT.30.14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802560300170001500

Điều 19.5.TT.30.15. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802562500190000400

Điều 19.5.TL.8.4. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802562500190000500

Điều 19.5.TL.8.5. Nguyên tắc xây dựng dự toán ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802562500190000600

Điều 19.5.TL.8.6. Đề xuất, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802562500190000700

Điều 19.5.TL.8.7. Ưu đãi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802562500190000800

Điều 19.5.TL.8.8. Ưu đãi doanh nghiệp có hoạt động chuyển giao, ứng dụng công nghệ sản xuất sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072500300

Điều 19.5.TT.33.3. Nhiệm vụ thuộc Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072500400

Điều 19.5.TT.33.4. Phân nhóm các dự án thuộc Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072500500

Điều 19.5.TT.33.5. Nguyên tắc quản lý Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072500600

Điều 19.5.TT.33.6. Yêu cầu đối với Tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm dự án, Tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ, công nghệ được ứng dụng và thời gian thực hiện dự án

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072500700

Điều 19.5.TT.33.7. Mã số của các dự án thuộc Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072500800

Điều 19.5.TT.33.8. Thông tin và lưu giữ kết quả thực hiện Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072500900

Điều 19.5.TT.33.9. Bộ máy quản lý Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072501000

Điều 19.5.TT.33.10. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072501100

Điều 19.5.TT.33.11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072501200

Điều 19.5.TT.33.12. Trách nhiệm của Tổ chức chủ trì

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072501300

Điều 19.5.TT.33.13. Trách nhiệm của Tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072501400

Điều 19.5.TT.33.14. Đề xuất, xác định và phê duyệt danh mục dự án

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072501500

Điều 19.5.TT.33.15. Tổ chức xét hồ sơ giao trực tiếp dự án

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072501600

Điều 19.5.TT.33.16. Ký hợp đồng thực hiện dự án

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072501700

Điều 19.5.TT.33.17. Kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802580000072501800

Điều 19.5.TT.33.18. Đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện dự án

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172500400

Điều 19.5.TT.37.4. Nhiệm vụ thuộc Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172500500

Điều 19.5.TT.37.5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ quỹ gen

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172500600

Điều 19.5.TT.37.6. Nguyên tắc quản lý

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172500700

Điều 19.5.TT.37.7. Tổ chức quản lý Chương trình

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172500800

Điều 19.5.TT.37.8. Kinh phí thực hiện

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172500900

Điều 19.5.TT.37.9. Mã số của các nhiệm vụ quỹ gen

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172501000

Điều 19.5.TT.37.10. Công nhận thành viên Mạng lưới quỹ gen

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172501100

Điều 19.5.TT.37.11. Nhiệm vụ của thành viên Mạng lưới quỹ gen

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172501200

Điều 19.5.TT.37.12. Tổ chức hoạt động của Mạng lưới quỹ gen quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172501300

Điều 19.5.TT.37.13. Cơ sở dữ liệu quỹ gen quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172501400

Điều 19.5.TT.37.14. Tổ chức xác định nhiệm vụ quỹ gen

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172501500

Điều 19.5.TT.37.15. Tổ chức tuyển chọn, xét giao trực tiếp và thẩm định kinh phí

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172501600

Điều 19.5.TT.37.16. Ký hợp đồng, kiểm tra đánh giá điều chỉnh, chấm dứt hợp đồng nhiệm vụ quỹ gen

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172501700

Điều 19.5.TT.37.17. Tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả, thanh lý hợp đồng, khai thác kết quả và xử lý tài sản nhiệm vụ quỹ gen

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172501800

Điều 19.5.TT.37.18. Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172501900

Điều 19.5.TT.37.19. Các bộ, ngành, địa phương

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172502000

Điều 19.5.TT.37.20. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ quỹ gen

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200172502200

Điều 19.5.TT.37.22. Điều khoản chuyển tiếp

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182500300

Điều 19.5.TT.38.3. Yêu cầu đối với Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182500400

Điều 19.5.TT.38.4. Yêu cầu đối với Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182500500

Điều 19.5.TT.38.5. Tổ chức xây dựng, đề xuất đặt hàng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182500600

Điều 19.5.TT.38.6. Xác định danh mục Dự án KH, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182500700

Điều 19.5.TT.38.7. Tuyển chọn, giao trực tiếp Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm các nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182500800

Điều 19.5.TT.38.8. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh tổng quát Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182500900

Điều 19.5.TT.38.9. Ký kết hợp đồng thực hiện Dự án KH và nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182501000

Điều 19.5.TT.38.10. Quản lý tài chính, tài sản của Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182501100

Điều 19.5.TT.38.11. Kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện Dự án KH, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182501200

Điều 19.5.TT.38.12. Đánh giá nghiệm thu kết quả, thanh lý hợp đồng thực hiện Dự án KH, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182501300

Điều 19.5.TT.38.13. Trách nhiệm của Bộ KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182501400

Điều 19.5.TT.38.14. Trách nhiệm của Cơ quan đề xuất đặt hàng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182501500

Điều 19.5.TT.38.15. Trách nhiệm của Tổ chức chủ trì Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182501600

Điều 19.5.TT.38.16. Trách nhiệm của Tổ chức chủ trì nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182501700

Điều 19.5.TT.38.17. Trách nhiệm của chủ nhiệm Dự án KH, chủ nhiệm nhiệm vụ thuộc Dự án KH

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802593200182501800

Điều 19.5.TT.38.18. Điều khoản chuyển tiếp

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112500300

Điều 19.5.TT.44.3. Cơ chế thí điểm để triển khai chương trình PPP

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112500400

Điều 19.5.TT.44.4. Tiêu chí xây dựng chương trình PPP

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112500500

Điều 19.5.TT.44.5. Mã số đề tài, dự án thuộc chương trình PPP

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112500600

Điều 19.5.TT.44.6. Xây dựng đề án khung

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112500700

Điều 19.5.TT.44.7. Thành lập hội đồng tư vấn

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112500800

Điều 19.5.TT.44.8. Thành phần hội đồng tư vấn

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112500900

Điều 19.5.TT.44.9. Phương thức làm việc của hội đồng tư vấn

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112501000

Điều 19.5.TT.44.10. Trình tự, thủ tục làm việc của hội đồng tư vấn

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112501100

Điều 19.5.TT.44.11. Nội dung làm việc của hội đồng tư vấn

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112501200

Điều 19.5.TT.44.12. Phê duyệt đề án khung chương trình PPP

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112501300

Điều 19.5.TT.44.13. Xây dựng hợp đồng đối tác công - tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112501400

Điều 19.5.TT.44.14. Ký kết hợp đồng đối tác công - tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112501500

Điều 19.5.TT.44.15. Thành lập ban chủ nhiệm chương trình PPP

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112501600

Điều 19.5.TT.44.16. Điều chỉnh thành viên ban chủ nhiệm

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112501700

Điều 19.5.TT.44.17. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112501800

Điều 19.5.TT.44.18. Trách nhiệm của ban chủ nhiệm

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112501900

Điều 19.5.TT.44.19. Trách nhiệm của đối tác công khác

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112502000

Điều 19.5.TT.44.20. Trách nhiệm của đối tác tư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112502100

Điều 19.5.TT.44.21. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112502200

Điều 19.5.TT.44.22. Kinh phí thực hiện chương trình PPP

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112502300

Điều 19.5.TT.44.23. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện chương trình PPP

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112502400

Điều 19.5.TT.44.24. Kết thúc chương trình PPP

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802627600112502500

Điều 19.5.TT.44.25. Tổng kết, đánh giá Chương trình PPP

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012500300

Điều 19.5.TT.47.3. Các nhiệm vụ thuộc Đề án 844

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012500400

Điều 19.5.TT.47.4. Thẩm quyền quản lý nhiệm vụ thuộc Đề án 844

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012500500

Điều 19.5.TT.47.5. Mã số nhiệm vụ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012500600

Điều 19.5.TT.47.6. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012500700

Điều 19.5.TT.47.7. Xác định danh mục nhiệm vụ hằng năm, định kỳ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012500800

Điều 19.5.TT.47.8. Tuyển chọn tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012500900

Điều 19.5.TT.47.9. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012501000

Điều 19.5.TT.47.10. Đánh giá, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012501100

Điều 19.5.TT.47.11. Quy trình quản lý đối với các nhiệm vụ giao trực tiếp cho đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012501200

Điều 19.5.TT.47.12. Hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012501300

Điều 19.5.TT.47.13. Hỗ trợ chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012501400

Điều 19.5.TT.47.14. Hoạt động Ban Điều hành Đề án 844

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012501500

Điều 19.5.TT.47.15. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện Đề án 844

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012501600

Điều 19.5.TT.47.16. Trách nhiệm của các đơn vị quản lýĐề án 844

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802652000012501700

Điều 19.5.TT.47.17. Trách nhiệm của chủ nhiệm và tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án 844

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100000400

Điều 19.5.TT.50.4. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100000500

Điều 19.5.TT.50.5. Mã số nhiệm vụ Nghị định thư và các biểu mẫu liên quan

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100000600

Điều 19.5.TT.50.6. Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100000700

Điều 19.5.TT.50.7. Hội đồng xác định nhiệm vụ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100000800

Điều 19.5.TT.50.8. Phương thức làm việc của Hội đồng xác định nhiệm vụ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100000900

Điều 19.5.TT.50.9. Trình tự làm việc của Hội đồng xác định nhiệm vụ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100001000

Điều 19.5.TT.50.10. Thông báo tuyển chọn nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100001100

Điều 19.5.TT.50.11. Tuyển chọn nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100001200

Điều 19.5.TT.50.12. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100001300

Điều 19.5.TT.50.13. Mở hồ sơ và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100001400

Điều 19.5.TT.50.14. Hội đồng tuyển chọn nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100001500

Điều 19.5.TT.50.15. Nguyên tắc, trách nhiệm, trình tự và nội dung làm việc của Hội đồng tuyển chọn

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100001600

Điều 19.5.TT.50.16. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100001700

Điều 19.5.TT.50.17. Phê duyệt nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100001800

Điều 19.5.TT.50.18. Tổ chức ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100001900

Điều 19.5.TT.50.19. Kiểm tra, đánh giá định kỳ, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100002000

Điều 19.5.TT.50.20. Đánh giá, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100002100

Điều 19.5.TT.50.21. Xử lý kết quả và tài sản, đăng ký, lưu giữ, quyền sở hữu và sử dụng kết quả sau khi kết thúc nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100002200

Điều 19.5.TT.50.22. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100002300

Điều 19.5.TT.50.23. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100002400

Điều 19.5.TT.50.24. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì

19005000000000004000000100000000000000000250000000000000000000802708500100002500

Điều 19.5.TT.50.25. Trách nhiệmcủa chủ nhiệm nhiệm vụ Nghị định thư

190050000000000040000001000000000000000002600000000000000000

Điều 19.5.LQ.26. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000402498400080003200

Điều 19.5.NĐ.2.32. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000402498400080003300

Điều 19.5.NĐ.2.33. Hoạt động của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000402498400080003400

Điều 19.5.NĐ.2.34. Tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000402498400080003500

Điều 19.5.NĐ.2.35. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060000300

Điều 19.5.TT.57.3. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060000400

Điều 19.5.TT.57.4. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060000500

Điều 19.5.TT.57.5. Yêu cầu đối với đề tài, dự án, đề án khoa học

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060000600

Điều 19.5.TT.57.6. Nội dung thể hiện của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặt hàng

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060000700

Điều 19.5.TT.57.7. Trình tự đề xuất nhiệm vụ

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060000800

Điều 19.5.TT.57.8. Trình tự xây dựng đề xuất đặt hàng

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060000900

Điều 19.5.TT.57.9. Tổng hợp và xử lý đề xuất đặt hàng

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060001000

Điều 19.5.TT.57.10. Thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060001100

Điều 19.5.TT.57.11. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060001200

Điều 19.5.TT.57.12. Trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng tư vấn

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060001300

Điều 19.5.TT.57.13. Nội dung thảo luận của Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060001400

Điều 19.5.TT.57.14. Nội dung thảo luận của Hội đồng tư vấn xác định đề án khoa học

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060001500

Điều 19.5.TT.57.15. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặt hàng

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060001600

Điều 19.5.TT.57.16. Trình tự đề xuất nhiệm vụ liên quan đến bí mật nhà nước

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060001700

Điều 19.5.TT.57.17. Trình tự xây dựng đề xuất đặt hàng liên quan đến bí mật nhà nước

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060001800

Điều 19.5.TT.57.18. Tổng hợp và xử lý đề xuất đặt hàng liên quan đến bí mật nhà nước

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060001900

Điều 19.5.TT.57.19. Thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia liên quan đến bí mật nhà nước

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060002000

Điều 19.5.TT.57.20. Trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia liên quan đến bí mật nhà nước

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060002100

Điều 19.5.TT.57.21. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặt hàng liên quan đến bí mật nhà nước

19005000000000004000000100000000000000000260000000000000000000802838900060002200

Điều 19.5.TT.57.22. Áp dụng pháp luật

190050000000000040000001000000000000000002700000000000000000

Điều 19.5.LQ.27. Thẩm quyền phê duyệt, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000100000000000000000270000000000000000000402498400080004800

Điều 19.5.NĐ.2.48. Quy định chuyển tiếp

1900500000000000400000020000000000000000

Mục 2 PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190050000000000040000002000000000000000002800000000000000000

Điều 19.5.LQ.28. Phương thức giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ

190050000000000040000002000000000000000002900000000000000000

Điều 19.5.LQ.29. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200000300

Điều 19.5.TT.59.3. Nguyên tắc tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ và thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200000400

Điều 19.5.TT.59.4. Điều kiện tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200000500

Điều 19.5.TT.59.5. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200000600

Điều 19.5.TT.59.6. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200000700

Điều 19.5.TT.59.7. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200000800

Điều 19.5.TT.59.8. Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ và Tổ chuyên gia

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200000900

Điều 19.5.TT.59.9. Chuẩn bị tổ chức các phiên họp của Hội đồng tư vấn và Tổ thẩm định

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200001000

Điều 19.5.TT.59.10. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200001100

Điều 19.5.TT.59.11. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200001200

Điều 19.5.TT.59.12. Nhóm tiêu chí và thang điểm đánh giá hồ sơ tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200001300

Điều 19.5.TT.59.13. Nguyên tắc làm việc, nhiệm vụ và trách nhiệm của Tổ thẩm định

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200001400

Điều 19.5.TT.59.14. Trình tự, nội dung làm việc của Tổ thẩm định

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200001500

Điều 19.5.TT.59.15. Phê duyệt kết quả tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200001600

Điều 19.5.TT.59.16. Lưu giữ, quản lý hồ sơ gốc và công khai thông tin

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200001700

Điều 19.5.TT.59.17. Hủy kết quả tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200001800

Điều 19.5.TT.59.18. Chuyên gia tư vấn độc lập

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200001900

Điều 19.5.TT.59.19. Trách nhiệm của chuyên gia tư vấn độc lập

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200002000

Điều 19.5.TT.59.20. Thủ tục lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200002300

Điều 19.5.TT.59.23. Áp dụng pháp luật

19005000000000004000000200000000000000000290000000000000000000802852900200002500

Điều 19.5.TT.59.25. Quy định chuyển tiếp

190050000000000040000002000000000000000003000000000000000000

Điều 19.5.LQ.30. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp

19005000000000004000000200000000000000000300000000000000000000402498400080003100

Điều 19.5.NĐ.2.31. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp

19005000000000004000000200000000000000000300000000000000000000802852900200002100

Điều 19.5.TT.59.21. Giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000200000000000000000300000000000000000000802852900200002200

Điều 19.5.TT.59.22. Giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ chứa bí mật nhà nước

190050000000000040000002000000000000000003100000000000000000

Điều 19.5.LQ.31. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quỹ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ xét tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay

190050000000000040000002000000000000000003200000000000000000

Điều 19.5.LQ.32. Liên kết xác định và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000200000000000000000320000000000000000000402498400080003800

Điều 19.5.NĐ.2.38. Hỗ trợ đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên kết

1900500000000000400000030000000000000000

Mục 3 HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190050000000000040000003000000000000000003300000000000000000

Điều 19.5.LQ.33. Phân loại hợp đồng khoa học và công nghệ

19005000000000004000000300000000000000000330000000000000000000802505700050000100

Điều 19.5.TT.6.1.

19005000000000004000000300000000000000000330000000000000000000802505700050000200

Điều 19.5.TT.6.2.

190050000000000040000003000000000000000003400000000000000000

Điều 19.5.LQ.34. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

190050000000000040000003000000000000000003500000000000000000

Điều 19.5.LQ.35. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

190050000000000040000003000000000000000003600000000000000000

Điều 19.5.LQ.36. Giải quyết tranh chấp hợp đồng khoa học và công nghệ

1900500000000000400000040000000000000000

Mục 4 ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190050000000000040000004000000000000000003700000000000000000

Điều 19.5.LQ.37. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000402498400080003600

Điều 19.5.NĐ.2.36. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042500300

Điều 19.5.TT.23.3. Nội dung kiểm tra, đánh giá

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042500400

Điều 19.5.TT.23.4. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042500500

Điều 19.5.TT.23.5. Thành phần tham gia kiểm tra, đánh giá

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042500600

Điều 19.5.TT.23.6. Thời gian kiểm tra, đánh giá

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042500700

Điều 19.5.TT.23.7. Kinh phí tổ chức kiểm tra, đánh giá

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042500800

Điều 19.5.TT.23.8. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042500900

Điều 19.5.TT.23.9. Điều kiện kiểm tra, đánh giá

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042501000

Điều 19.5.TT.23.10. Trình tự kiểm tra, đánh giá

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042501100

Điều 19.5.TT.23.11. Xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042501200

Điều 19.5.TT.23.12. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042501300

Điều 19.5.TT.23.13. Điều chỉnh tên, mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042501400

Điều 19.5.TT.23.14. Điều chỉnh nội dung của nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042501500

Điều 19.5.TT.23.15. Điều chỉnh kinh phí thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042501600

Điều 19.5.TT.23.16. Thay đổi Chủ nhiệm nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042501700

Điều 19.5.TT.23.17. Thay đổi Tổ chức chủ trì nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042501800

Điều 19.5.TT.23.18. Điều chỉnh khác đối với các nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042501900

Điều 19.5.TT.23.19. Thẩm quyền điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042502000

Điều 19.5.TT.23.20. Trình tự, thủ tục điều chỉnh

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042502100

Điều 19.5.TT.23.21. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042502200

Điều 19.5.TT.23.22. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042502300

Điều 19.5.TT.23.23. Trách nhiệm, quyền hạn của các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042502400

Điều 19.5.TT.23.24. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ chủ trì nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042502500

Điều 19.5.TT.23.25. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042502600

Điều 19.5.TT.23.26. Trách nhiệm, quyền hạn của Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042502700

Điều 19.5.TT.23.27. Trách nhiệm, quyền hạn của đoàn kiểm tra, đánh giá

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000360000802539200042502800

Điều 19.5.TT.23.28. Vận dụng Thông tư

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000402498400080003700

Điều 19.5.NĐ.2.37. Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022500400

Điều 19.5.TT.21.4. Nguyên tắc đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022500500

Điều 19.5.TT.21.5. Kinh phí đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022500600

Điều 19.5.TT.21.6. Nội dung đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022500700

Điều 19.5.TT.21.7. Cơ quan quản lý nhà nước thực hiện đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022500800

Điều 19.5.TT.21.8. Hồ sơ đề nghị đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022500900

Điều 19.5.TT.21.9. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022501000

Điều 19.5.TT.21.10. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022501100

Điều 19.5.TT.21.11. Phương thức, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022501200

Điều 19.5.TT.21.12. Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022501300

Điều 19.5.TT.21.13. Đặc cách cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022501400

Điều 19.5.TT.21.14. Kết quả thực hiện nhiệm vụ có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022501500

Điều 19.5.TT.21.15. Kết quả thực hiện nhiệm vụ có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến môi trường

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022501600

Điều 19.5.TT.21.16. Kết quả thực hiện nhiệm vụ có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe con người

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022501700

Điều 19.5.TT.21.17. Nội dung thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022501800

Điều 19.5.TT.21.18. Cơ quan quản lý nhà nước thực hiện thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022501900

Điều 19.5.TT.21.19. Hồ sơ đề nghị thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022502000

Điều 19.5.TT.21.20. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022502100

Điều 19.5.TT.21.21. Hội đồng thẩm định và tổ chuyên gia tư vấn thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022502200

Điều 19.5.TT.21.22. Phương thức, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng thẩm định

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022502300

Điều 19.5.TT.21.23. Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022502400

Điều 19.5.TT.21.24. Cấp Giấy xác nhận đánh giá và thẩm định

1900500000000000400000040000000000000000037000000000000000000040249840008000370000802538700022502500

Điều 19.5.TT.21.25. Vận dụng Thông tư

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110000300

Điều 19.5.TT.9.3. Nguyên tắc đánh giá

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110000400

Điều 19.5.TT.9.4. Kinh phí tổ chức đánh giá

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110000500

Điều 19.5.TT.9.5. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110000600

Điều 19.5.TT.9.6. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110000700

Điều 19.5.TT.9.7. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110000800

Điều 19.5.TT.9.8. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110000900

Điều 19.5.TT.9.9. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110001000

Điều 19.5.TT.9.10. Phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110001100

Điều 19.5.TT.9.11. Yêu cầu đánh giá của Hội đồng

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110001200

Điều 19.5.TT.9.12. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110001300

Điều 19.5.TT.9.13. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110001400

Điều 19.5.TT.9.14. Tư vấn độc lập

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110001500

Điều 19.5.TT.9.15. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110001600

Điều 19.5.TT.9.16. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110001700

Điều 19.5.TT.9.17. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110001800

Điều 19.5.TT.9.18. Trách nhiệm của Bộ chủ trì nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110001900

Điều 19.5.TT.9.19. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110002000

Điều 19.5.TT.9.20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110002100

Điều 19.5.TT.9.21. Trách nhiệm của chủ nhiệm nhiệm vụ cấp quốc gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110002200

Điều 19.5.TT.9.22. Trách nhiệm của tổ chức và chuyên gia tư vấn độc lập

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110002300

Điều 19.5.TT.9.23. Trách nhiệm của thành viên hội đồng

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802510700110002400

Điều 19.5.TT.9.24. Trách nhiệm của thành viên Tổ chuyên gia

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802542700070000200

Điều 19.5.TT.25.2. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802542700070000300

Điều 19.5.TT.25.3. Nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802542700070000400

Điều 19.5.TT.25.4. Thông tin về kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802542700070000500

Điều 19.5.TT.25.5. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802542700070000600

Điều 19.5.TT.25.6. Thành phần tham dự các phiên họp đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802542700070000700

Điều 19.5.TT.25.7. Trình tự, nội dung họp Hội đồng

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802542700070000800

Điều 19.5.TT.25.8. Nội dung đánh giá và yêu cầu của từng nội dung

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802542700070000900

Điều 19.5.TT.25.9. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG

19005000000000004000000400000000000000000370000000000000000000802542700070001000

Điều 19.5.TT.25.10. Công nhận kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG

190050000000000040000004000000000000000003800000000000000000

Điều 19.5.LQ.38. Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

190050000000000040000004000000000000000003900000000000000000

Điều 19.5.LQ.39. Đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

190050000000000040000004000000000000000004000000000000000000

Điều 19.5.LQ.40. Trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1900500000000000400000050000000000000000

Mục 5 QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

190050000000000040000005000000000000000004100000000000000000

Điều 19.5.LQ.41. Quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

19005000000000004000000500000000000000000410000000000000000000402498400080003900

Điều 19.5.NĐ.2.39. Các trường hợp giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000004000000500000000000000000410000000000000000000402498400080004000

Điều 19.5.NĐ.2.40. Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

1900500000000000400000050000000000000000041000000000000000000040249840008000400000802512100152500400

Điều 19.5.TT.12.4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền

1900500000000000400000050000000000000000041000000000000000000040249840008000400000802512100152500500

Điều 19.5.TT.12.5. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị giao quyền

1900500000000000400000050000000000000000041000000000000000000040249840008000400000802512100152500600

Điều 19.5.TT.12.6. Thỏa thuận giao quyền

1900500000000000400000050000000000000000041000000000000000000040249840008000400000802512100152500700

Điều 19.5.TT.12.7. Quyết định giao quyền

1900500000000000400000050000000000000000041000000000000000000040249840008000400000802512100152500800

Điều 19.5.TT.12.8. Hội đồng tư vấn giao quyền

1900500000000000400000050000000000000000041000000000000000000040249840008000400000802512100152500900

Điều 19.5.TT.12.9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền

1900500000000000400000050000000000000000041000000000000000000040249840008000400000802512100152501000

Điều 19.5.TT.12.10. Thẩm quyền thụ lý hồ sơ đề nghị giao quyền

1900500000000000400000050000000000000000041000000000000000000040249840008000400000802512100152501200

Điều 19.5.TT.12.12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện

1900500000000000400000050000000000000000041000000000000000000040249840008000400000802512100152501300

Điều 19.5.TT.12.13. Quy định chuyển tiếp

19005000000000004000000500000000000000000410000000000000000000402498400080004100

Điều 19.5.NĐ.2.41. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

1900500000000000400000050000000000000000041000000000000000000040249840008000410000802512100152501100

Điều 19.5.TT.12.11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước

190050000000000040000005000000000000000004200000000000000000

Điều 19.5.LQ.42. Quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

190050000000000040000005000000000000000004300000000000000000

Điều 19.5.LQ.43. Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000004000000500000000000000000430000000000000000000402498400080004200

Điều 19.5.NĐ.2.42. Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392500400

Điều 19.5.TL.5.4. Thẩm quyền định giá và các trường hợp định giá

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392500500

Điều 19.5.TL.5.5. Hình thức và chi phí định giá

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392500600

Điều 19.5.TL.5.6. Các bước định giá

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392500700

Điều 19.5.TL.5.7. Căn cứ quyết định giá để giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392500800

Điều 19.5.TL.5.8. Căn cứ quyết định giá để sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392500900

Điều 19.5.TL.5.9. Căn cứ quyết định giá cho một số đối tượng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392501000

Điều 19.5.TL.5.10. Phương pháp định giá theo cách tiếp cận từ chi phí

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392501100

Điều 19.5.TL.5.11. Phương pháp định giá theo cách tiếp cận từ thị trường

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392501200

Điều 19.5.TL.5.12. Phương pháp định giá theo cách tiếp cận từ thu nhập

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392501300

Điều 19.5.TL.5.13. Báo cáo đề xuất giá, Báo cáo kết quả thẩm định giá

1900500000000000400000050000000000000000043000000000000000000040249840008000420000802530800392501400

Điều 19.5.TL.5.14. Dịch vụ hỗ trợ định giá

1900500000000000400000055000000000000000

Mục 6 QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA CÁC BỘ

190050000000000040000005500000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 1 Quản lý đề tài nghiên cứu khoa học và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240000300

Điều 19.5.TT.60.3. Nguyên tắc áp dụng các quy định pháp luật trong quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240000400

Điều 19.5.TT.60.4. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240000500

Điều 19.5.TT.60.5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240000600

Điều 19.5.TT.60.6. Các yêu cầu cụ thể đối với từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240000700

Điều 19.5.TT.60.7. Sử dụng, chuyển giao kết quả hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240000800

Điều 19.5.TT.60.8. Đề xuất, xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240000900

Điều 19.5.TT.60.9. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240001000

Điều 19.5.TT.60.10. Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240001100

Điều 19.5.TT.60.11. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ giao đột xuất

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240001200

Điều 19.5.TT.60.12. Nguyên tắc, yêu cầu tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240001300

Điều 19.5.TT.60.13. Trách nhiệm tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240001400

Điều 19.5.TT.60.14. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240001500

Điều 19.5.TT.60.15. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240001600

Điều 19.5.TT.60.16. Ký hợp đồng khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240001700

Điều 19.5.TT.60.17. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240001800

Điều 19.5.TT.60.18. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240001900

Điều 19.5.TT.60.19. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240002000

Điều 19.5.TT.60.20. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240002100

Điều 19.5.TT.60.21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000010000000000000000000802859600240002200

Điều 19.5.TT.60.22. Hội đồng nghiệm thu và Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

190050000000000040000005500000000000000000200000000000000000

Tiểu mục 2 Quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ chức cán bộ của các tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Ph...

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434500300

Điều 19.5.TT.4.3. Xác định nhiệm vụ KHCN

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434500400

Điều 19.5.TT.4.4. Kiểm tra nhiệm vụ KHCN

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434500500

Điều 19.5.TT.4.5. Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434500600

Điều 19.5.TT.4.6. Sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434500700

Điều 19.5.TT.4.7. Xây dựng dự toán

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434500800

Điều 19.5.TT.4.8. Thẩm định và phê duyệt thuyết minh, dự toán

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434500900

Điều 19.5.TT.4.9. Sử dụng kinh phí của đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434501000

Điều 19.5.TT.4.10. Về điều chỉnh dự toán

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434501100

Điều 19.5.TT.4.11. Về quyết toán nhiệm vụ KHCN và xử lý số dư cuối năm

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434501200

Điều 19.5.TT.4.12. Về sử dụng kinh phí quản lý và tiết kiệm của đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434501300

Điều 19.5.TT.4.13. Xử lý tài sản khi đề tài, dự án kết thúc

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434501400

Điều 19.5.TT.4.14. Về tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, số lượng người làm việc và tiền lương

19005000000000004000000550000000000000000020000000000000000000802488700434501500

Điều 19.5.TT.4.15. Về công tác cán bộ

190050000000000040000005500000000000000000250000000000000000

Tiểu mục 3 Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ khoa học và Công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000025000000000000000000802526700332500100

Điều 19.5.TT.16.1.

190050000000000040000005500000000000000000300000000000000000

Tiểu mục 4 Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Công Thương

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500500400

Điều 19.5.TT.18.4. Phân loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500500500

Điều 19.5.TT.18.5. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500500600

Điều 19.5.TT.18.6. Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500500700

Điều 19.5.TT.18.7. Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Công Thương trực tiếp quản lý

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500500800

Điều 19.5.TT.18.8. Quy định chung về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500500900

Điều 19.5.TT.18.9. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500501000

Điều 19.5.TT.18.10. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500501100

Điều 19.5.TT.18.11. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500501200

Điều 19.5.TT.18.12. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500501300

Điều 19.5.TT.18.13. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500501400

Điều 19.5.TT.18.14. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500501500

Điều 19.5.TT.18.15. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đột xuất do lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ, Bộ Công Thương giao.

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500501600

Điều 19.5.TT.18.16. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp đơn vị, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500501700

Điều 19.5.TT.18.17. Nguyên tắc và điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500501800

Điều 19.5.TT.18.18. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, hồ sơ giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500501900

Điều 19.5.TT.18.19. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, hồ sơ giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500502000

Điều 19.5.TT.18.20. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500502100

Điều 19.5.TT.18.21. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp và các nguyên tắc đánh giá, chấm điểm, xếp loại hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500502200

Điều 19.5.TT.18.22. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500502300

Điều 19.5.TT.18.23. Rà soát kết quả làm việc của các hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp và tổ thẩm định

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500502400

Điều 19.5.TT.18.24. Lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500502500

Điều 19.5.TT.18.25. Phê duyệt danh mục và dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500502600

Điều 19.5.TT.18.26. Điều chỉnh danh mục và dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500502700

Điều 19.5.TT.18.27. Hợp đồng đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500502800

Điều 19.5.TT.18.28. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500502900

Điều 19.5.TT.18.29. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500503000

Điều 19.5.TT.18.30. Tổ chức thực hiện dự án sửa chữa xây dựng nhỏ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500503100

Điều 19.5.TT.18.31. Tổ chức thực hiện dự án tăng cường trang thiết bị

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500503200

Điều 19.5.TT.18.32. Báo cáo, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500503300

Điều 19.5.TT.18.33. Nguyên tắc, phương thức và nội dung đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500503400

Điều 19.5.TT.18.34. Trình tự, thủ tục đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500503500

Điều 19.5.TT.18.35. Quyết toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ và xử lý số dư cuối năm

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500503600

Điều 19.5.TT.18.36. Xử lý và sử dụng kinh phí tiết kiệm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500503700

Điều 19.5.TT.18.37. Đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500503900

Điều 19.5.TT.18.39. Công bố thông tin, chuyển giao kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500504000

Điều 19.5.TT.18.40. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Công Thương

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500504100

Điều 19.5.TT.18.41. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000030000000000000000000802530600500504200

Điều 19.5.TT.18.42. Trách nhiệm của cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

190050000000000040000005500000000000000000400000000000000000

Tiểu mục 5 Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184500300

Điều 19.5.TT.26.3. Yêu cầu đối với đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184500400

Điều 19.5.TT.26.4. Căn cứ đề xuất đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184500500

Điều 19.5.TT.26.5. Xây dựng và phê duyệt danh mục đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184500600

Điều 19.5.TT.26.6. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184500700

Điều 19.5.TT.26.7. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184500800

Điều 19.5.TT.26.8. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184500900

Điều 19.5.TT.26.9. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184501000

Điều 19.5.TT.26.10. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184501100

Điều 19.5.TT.26.11. Phương thức làm việc và trách nhiệm của thành viên hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184501200

Điều 19.5.TT.26.12. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184501300

Điều 19.5.TT.26.13. Thông báo tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184501400

Điều 19.5.TT.26.14. Thẩm định nội dung, kinh phí và phê duyệt đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184501500

Điều 19.5.TT.26.15. Hợp đồng thực hiện đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184501600

Điều 19.5.TT.26.16. Chế độ báo cáo

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184501700

Điều 19.5.TT.26.17. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình triển khai thực hiện đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184501800

Điều 19.5.TT.26.18. Điều chỉnh đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184501900

Điều 19.5.TT.26.19. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184502000

Điều 19.5.TT.26.20. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184502100

Điều 19.5.TT.26.21. Giao nộp sản phẩm, công nhận kết quả, lưu giữ hồ sơ và thanh lý hợp đồng đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184502200

Điều 19.5.TT.26.22. Quản lý tài chính đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184502300

Điều 19.5.TT.26.23. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184502400

Điều 19.5.TT.26.24. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án

19005000000000004000000550000000000000000040000000000000000000802543600184502500

Điều 19.5.TT.26.25. Trách nhiệm của cá nhân chủ nhiệm đề tài, dự án

190050000000000040000005500000000000000000500000000000000000

Tiểu mục 6 Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160000300

Điều 19.5.TT.31.3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160000400

Điều 19.5.TT.31.4. Trình tự thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160000500

Điều 19.5.TT.31.5. Quản lý Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160000600

Điều 19.5.TT.31.6. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160000700

Điều 19.5.TT.31.7. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160000800

Điều 19.5.TT.31.8. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng, giao trực tiếp

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160000900

Điều 19.5.TT.31.9. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đột xuất do Đảng, Nhà nước, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160001000

Điều 19.5.TT.31.10. Tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160001100

Điều 19.5.TT.31.11. Thông báo và đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160001200

Điều 19.5.TT.31.12. Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160001300

Điều 19.5.TT.31.13. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160001400

Điều 19.5.TT.31.14. Thẩm định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160001500

Điều 19.5.TT.31.15. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và phát triển công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160001600

Điều 19.5.TT.31.16. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160001700

Điều 19.5.TT.31.17. Điều chỉnh hợp đồng khoa học và phát triển công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160001800

Điều 19.5.TT.31.18. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (nghiệm thu cấp cơ sở)

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160001900

Điều 19.5.TT.31.19. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160002000

Điều 19.5.TT.31.20. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160002100

Điều 19.5.TT.31.21. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160002200

Điều 19.5.TT.31.22. Xử lý đối với đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ quá hạn và nghiệm thu xếp loại “Không đạt”

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160002300

Điều 19.5.TT.31.23. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin

19005000000000004000000550000000000000000050000000000000000000802568100160002500

Điều 19.5.TT.31.25. Ban hành 25 Phụ lục kèm theo Thông tư này

190050000000000040000005500000000000000000600000000000000000

Tiểu mục 7 Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456500300

Điều 19.5.TT.40.3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456500400

Điều 19.5.TT.40.4. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456500500

Điều 19.5.TT.40.5. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456500600

Điều 19.5.TT.40.6. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456500700

Điều 19.5.TT.40.7. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456500800

Điều 19.5.TT.40.8. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ thực hiện bằng Quỹ phát triển khoa học công nghệ của doanh nghiệp

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456500900

Điều 19.5.TT.40.9. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông giao

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456501000

Điều 19.5.TT.40.10. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456501100

Điều 19.5.TT.40.11. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456501200

Điều 19.5.TT.40.12. Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456501300

Điều 19.5.TT.40.13. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456501400

Điều 19.5.TT.40.14. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456501500

Điều 19.5.TT.40.15. Nguyên tắc, trách nhiệm, trình tự, nội dung làm việc của Tổ thẩm định kinh phí

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456501600

Điều 19.5.TT.40.16. Điều chỉnh danh mục và dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456501700

Điều 19.5.TT.40.17. Hợp đồng đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456501800

Điều 19.5.TT.40.18. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456501900

Điều 19.5.TT.40.19. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nghiệm thu cấp cơ sở)

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456502000

Điều 19.5.TT.40.20. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456502100

Điều 19.5.TT.40.21. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456502200

Điều 19.5.TT.40.22. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456502300

Điều 19.5.TT.40.23. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp Bộ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456502400

Điều 19.5.TT.40.24. Quản lý tài chính đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456502500

Điều 19.5.TT.40.25. Đăng ký, lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000004000000550000000000000000060000000000000000000802604800456502600

Điều 19.5.TT.40.26. Chuyển giao kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ

190050000000000040000005500000000000000000700000000000000000

Tiểu mục 8 Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường

1900500000000000400000060000000000000000

Mục 7 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190050000000000040000006000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 1 Quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí

19005000000000004000000600000000000000000010000000000000000000802391300225500200

Điều 19.5.TL.2.2. Những quy định cụ thể

19005000000000004000000600000000000000000010000000000000000000802391300225500300

Điều 19.5.TL.2.3. Công tác quản lý tài chính đối với các dự án

190050000000000040000006000000000000000000200000000000000000

Tiểu mục 2 Quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185500300

Điều 19.5.TL.3.3. Nguồn tài chính thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185500400

Điều 19.5.TL.3.4. Nguyên tắc huy động các nguồn tài chính

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185500500

Điều 19.5.TL.3.5. Nguyên tắc hỗ trợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185500600

Điều 19.5.TL.3.6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185500700

Điều 19.5.TL.3.7. Nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với Dự án

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185500800

Điều 19.5.TL.3.8. Nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho hoạt động đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ và năng lực làm chủ công nghệ, quản trị công nghệ

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185500900

Điều 19.5.TL.3.9. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chung của Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185501000

Điều 19.5.TL.3.10. Mức chi

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185501100

Điều 19.5.TL.3.11. Lập dự toán, phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước hỗ trợ Chương trình.

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185501200

Điều 19.5.TL.3.12. Giải ngân kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối với các Dự án

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185501300

Điều 19.5.TL.3.13. Đối với kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185501400

Điều 19.5.TL.3.14. Đối với việc mua sắm, quản lý và xử lý tài sản, vật tư, nguyên vật liệu bằng nguồn ngân sách nhà nước

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185501500

Điều 19.5.TL.3.15. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185501600

Điều 19.5.TL.3.16. Công tác báo cáo quyết toán kinh phí sự nghiệp

19005000000000004000000600000000000000000020000000000000000000802458102185501700

Điều 19.5.TL.3.17. Công tác báo cáo quyết toán kinh phí đầu tư phát triển và các nguồn kinh phí khác

190050000000000040000006000000000000000000300000000000000000

Tiểu mục 3 Quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển thị trường khoa học và công nghệ đến năm 2020.

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595500200

Điều 19.5.TL.7.2. Nguyên tắc hỗ trợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595500300

Điều 19.5.TL.7.3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595500400

Điều 19.5.TL.7.4. Kinh phí thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595500500

Điều 19.5.TL.7.5. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ của Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595500600

Điều 19.5.TL.7.6. Nội dung và mức chi ngân sách nhà nước đối với hoạt động quản lý Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595500700

Điều 19.5.TL.7.7. Lập dự toán, phân bổ dự toán kinh phí thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595500800

Điều 19.5.TL.7.8. Giải ngân kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595500900

Điều 19.5.TL.7.9. Công tác kiểm tra tài chính Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595501000

Điều 19.5.TL.7.10. Xử lý khi chấm dứt hợp đồng

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595501100

Điều 19.5.TL.7.11. Quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000030000000000000000000802543700595501200

Điều 19.5.TL.7.12. Quản lý, sử dụng và xử lý tài sản của Chương trình

190050000000000040000006000000000000000000400000000000000000

Tiểu mục 4 Quản lý tài chính thực hiện “Chương trình hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi, vùng dân tộc thiểu số giai đoạ...

19005000000000004000000600000000000000000040000000000000000000802605203485500200

Điều 19.5.TT.41.2. Kinh phí thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000040000000000000000000802605203485500300

Điều 19.5.TT.41.3. Nguyên tắc hỗ trợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước

19005000000000004000000600000000000000000040000000000000000000802605203485500400

Điều 19.5.TT.41.4. Nguyên tắc sử dụng nguồn kinh phí khác

19005000000000004000000600000000000000000040000000000000000000802605203485500500

Điều 19.5.TT.41.5. Nội dung chi và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000040000000000000000000802605203485500600

Điều 19.5.TT.41.6. Lập dự toán ngân sách nhà nước, chấp hành ngân sách nhà nước, kế toán, kiểm toán và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000040000000000000000000802605203485500700

Điều 19.5.TT.41.7. Kinh phí khác thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000040000000000000000000802605203485500800

Điều 19.5.TT.41.8. Công tác kiểm tra tài chính thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000040000000000000000000802605203485500900

Điều 19.5.TT.41.9. Công tác quản lý, xử lý tài sản và sản phẩm của Chương trình

190050000000000040000006000000000000000000500000000000000000

Tiểu mục 5 Cơ chế tài chính thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425500200

Điều 19.5.TT.46.2. Kinh phí thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425500300

Điều 19.5.TT.46.3. Nguyên tắc huy động các nguồn tài chính

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425500400

Điều 19.5.TT.46.4. Nguyên tắc hỗ trợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425500500

Điều 19.5.TT.46.5. Nội dung và mức chi ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425500600

Điều 19.5.TT.46.6. Nội dung và mức chi ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425500700

Điều 19.5.TT.46.7. Nội dung và mức chi ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động và năng lực tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425500800

Điều 19.5.TT.46.8. Nội dung và mức chi ngân sách nhà nước phục vụ công tác quản lý, hoạt động chung của Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425500900

Điều 19.5.TT.46.9. Lập dự toán ngân sách nhà nước, chấp hành ngân sách nhà nước và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425501000

Điều 19.5.TT.46.10. Kinh phí khác thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425501100

Điều 19.5.TT.46.11. Công tác kiểm tra tài chính thực hiện Chương trình

19005000000000004000000600000000000000000050000000000000000000802641601425501200

Điều 19.5.TT.46.12. Công tác quản lý, xử lý tài sản và sản phẩm của Chương trình

19005000000000005000

Chương V ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ, PHỔ BIẾN KIẾN THỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1900500000000000500004400000000000000000

Điều 19.5.LQ.44. Trách nhiệm triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

1900500000000000500004500000000000000000

Điều 19.5.LQ.45. Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

1900500000000000500004600000000000000000

Điều 19.5.LQ.46. Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội

190050000000000050000460000000000000000000402498400080004300

Điều 19.5.NĐ.2.43. Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội sử dụng ngân sách nhà nước

190050000000000050000460000000000000000000402498400080004400

Điều 19.5.NĐ.2.44. Thẩm quyền thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội

190050000000000050000460000000000000000000402498400080004500

Điều 19.5.NĐ.2.45. Trình tự, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế xã hội

19005000000000005000046000000000000000000040249840008000450000802577700032500300

Điều 19.5.TT.32.3. Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ

19005000000000005000046000000000000000000040249840008000450000802577700032500400

Điều 19.5.TT.32.4. Kinh phí phục vụ công tác thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ

19005000000000005000046000000000000000000040249840008000450000802577700032500500

Điều 19.5.TT.32.5. Hồ sơ thẩm định cơ sở khoa học

19005000000000005000046000000000000000000040249840008000450000802577700032500600

Điều 19.5.TT.32.6. Nội dung thẩm định cơ sở khoa học

19005000000000005000046000000000000000000040249840008000450000802577700032500700

Điều 19.5.TT.32.7. Quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học

19005000000000005000046000000000000000000040249840008000450000802577700032500800

Điều 19.5.TT.32.8. Hồ sơ thẩm định công nghệ

19005000000000005000046000000000000000000040249840008000450000802577700032500900

Điều 19.5.TT.32.9. Nội dung thẩm định công nghệ

19005000000000005000046000000000000000000040249840008000450000802577700032501000

Điều 19.5.TT.32.10. Quy trình, thủ tục thẩm định công nghệ

1900500000000000500004700000000000000000

Điều 19.5.LQ.47. Khuyến khích hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất và đổi mới sáng tạo

1900500000000000500004800000000000000000

Điều 19.5.LQ.48. Truyền thông, phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ

19005000000000006000

Chương VI ĐẦU TƯ, TÀI CHÍNH PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1900500000000000600000010000000000000000

Mục 1 ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

190050000000000060000001000000000000000004900000000000000000

Điều 19.5.LQ.49. Ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ

190050000000000060000001000000000000000005000000000000000000

Điều 19.5.LQ.50. Mục đích chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ

19005000000000006000000100000000000000000500000000000000000000402524700950000400

Điều 19.5.NĐ.7.4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ

190050000000000060000001000000000000000005100000000000000000

Điều 19.5.LQ.51. Xây dựng dự toán và quản lý việc sử dụng ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ

19005000000000006000000100000000000000000510000000000000000000402524700950000500

Điều 19.5.NĐ.7.5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ

190050000000000060000001000000000000000005200000000000000000

Điều 19.5.LQ.52. Áp dụng khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

19005000000000006000000100000000000000000520000000000000000000402524700950001500

Điều 19.5.NĐ.7.15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000150000802568600272500300

Điều 19.5.TL.10.3. Phương thức khoán chi thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000150000802568600272500500

Điều 19.5.TL.10.5. Xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000150000802568600272500600

Điều 19.5.TL.10.6. Nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000150000802568600272500800

Điều 19.5.TL.10.8. Thẩm định dự toán

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000150000802568600272500900

Điều 19.5.TL.10.9. Phê duyệt nhiệm vụ

19005000000000006000000100000000000000000520000000000000000000402524700950001600

Điều 19.5.NĐ.7.16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000160000802568600272500700

Điều 19.5.TL.10.7. Nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán chi từng phần

19005000000000006000000100000000000000000520000000000000000000402524700950001700

Điều 19.5.NĐ.7.17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802568600272501000

Điều 19.5.TL.10.10. Sử dụng kinh phí trong quá trình thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802568600272501100

Điều 19.5.TL.10.11. Sử dụng kinh phí tiết kiệm của nhiệm vụ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802568600272501200

Điều 19.5.TL.10.12. Mở tài khoản, nguyên tắc triển khai và kiểm soát thanh toán

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802568600272501300

Điều 19.5.TL.10.13. Thanh toán và tạm ứng kinh phí thực hiện nhiệm vụ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802568600272501400

Điều 19.5.TL.10.14. Quyết toán kinh phí

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802568600272501500

Điều 19.5.TL.10.15. Hồ sơ, chứng từ quyết toán lưu giữ tại tổ chức chủ trì

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802568600272501600

Điều 19.5.TL.10.16. Xử lý đối với trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802568600272501700

Điều 19.5.TL.10.17. Chế tài xử lý đối với trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802568600272501800

Điều 19.5.TL.10.18. Quy định về công khai thông tin nhiệm vụ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802825400030000200

Điều 19.5.TT.54.2. Nguyên tắc áp dụng định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802825400030000300

Điều 19.5.TT.54.3. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802825400030000400

Điều 19.5.TT.54.4. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802825400030000500

Điều 19.5.TT.54.5. Các nội dung chi cho công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802825400030000600

Điều 19.5.TT.54.6. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802825400030000700

Điều 19.5.TT.54.7. Lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802825400030000800

Điều 19.5.TT.54.8. Phân bổ dự toán, quản lý sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1900500000000000600000010000000000000000052000000000000000000040252470095000170000802825400030000900

Điều 19.5.TT.54.9. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000006000000100000000000000000520000000000000000000402524700950001800

Điều 19.5.NĐ.7.18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

19005000000000006000000100000000000000000520000000000000000000402524700950001900

Điều 19.5.NĐ.7.19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước

190050000000000060000001000000000000000005300000000000000000

Điều 19.5.LQ.53. Cấp, sử dụng, quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000006000000100000000000000000530000000000000000000402524700950001400

Điều 19.5.NĐ.7.14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000006000000100000000000000000530000000000000000000802837200020000300

Điều 19.5.TT.55.3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ

19005000000000006000000100000000000000000530000000000000000000802837200020000400

Điều 19.5.TT.55.4. Hệ số lao động khoa học của các chức danh

19005000000000006000000100000000000000000530000000000000000000802837200020000500

Điều 19.5.TT.55.5. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ

19005000000000006000000100000000000000000530000000000000000000802837200020000600

Điều 19.5.TT.55.6. Thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ

19005000000000006000000100000000000000000530000000000000000000802837200020000700

Điều 19.5.TT.55.7. Thuê chuyên gia trong nước, chuyên gia ngoài nước phối hợp nghiên cứu, thực hiện nhiệm vụ

19005000000000006000000100000000000000000530000000000000000000802837200020000800

Điều 19.5.TT.55.8. Thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập

190050000000000060000001000000000000000005400000000000000000

Điều 19.5.LQ.54. Cơ chế đầu tư đặc biệt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt

19005000000000006000000100000000000000000540000000000000000000402498400080003000

Điều 19.5.NĐ.2.30. Trình tự, thủ tục xác định, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt

19005000000000006000000100000000000000000540000000000000000000402524700950000600

Điều 19.5.NĐ.7.6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt

1900500000000000600000020000000000000000

Mục 2 ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

190050000000000060000002000000000000000005500000000000000000

Điều 19.5.LQ.55. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000550000000000000000000402524700950001200

Điều 19.5.NĐ.7.12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ

190050000000000060000002000000000000000005600000000000000000

Điều 19.5.LQ.56. Đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000560000000000000000000402524700950000800

Điều 19.5.NĐ.7.8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ

190050000000000060000002000000000000000005700000000000000000

Điều 19.5.LQ.57. Khuyến khích doanh nghiệp ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

190050000000000060000002000000000000000005800000000000000000

Điều 19.5.LQ.58. Phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402524700950002000

Điều 19.5.NĐ.7.20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130000300

Điều 19.5.NĐ.9.3. Kết quả khoa học và công nghệ

1900500000000000600000020000000000000000058000000000000000000040268150013000030000802783500100000300

Điều 19.5.TT.52.3. Kết quả khoa học và công nghệ được công nhận thông qua hình thức Giải thưởng khoa học và công nghệ

1900500000000000600000020000000000000000058000000000000000000040268150013000030000802783500100000400

Điều 19.5.TT.52.4. Các kết quả khoa học và công nghệ được cơ quan có thẩm quyền xác nhận, công nhận

1900500000000000600000020000000000000000058000000000000000000040268150013000030000802783500100000500

Điều 19.5.TT.52.5. Kết quả khoa học và công nghệ là công nghệ nhận chuyển giao từ nước ngoài vào Việt Nam

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130000400

Điều 19.5.NĐ.9.4. Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130000500

Điều 19.5.NĐ.9.5. Thẩm quyền cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

1900500000000000600000020000000000000000058000000000000000000040268150013000050000802783500100000700

Điều 19.5.TT.52.7. Chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ đối với doanh nghiệp có chi nhánh sản xuất kinh doanh trên địa bàn của nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130000600

Điều 19.5.NĐ.9.6. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

1900500000000000600000020000000000000000058000000000000000000040268150013000060000802783500100000600

Điều 19.5.TT.52.6. Điều kiện về tỷ lệ doanh thu cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130000700

Điều 19.5.NĐ.9.7. Thủ tục, hồ sơ đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130000800

Điều 19.5.NĐ.9.8. Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130000900

Điều 19.5.NĐ.9.9. Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130001000

Điều 19.5.NĐ.9.10. Thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

1900500000000000600000020000000000000000058000000000000000000040268150013000100000802783500100000800

Điều 19.5.TT.52.8. Thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

1900500000000000600000020000000000000000058000000000000000000040268150013000100000802783500100000900

Điều 19.5.TT.52.9. Hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130001100

Điều 19.5.NĐ.9.11. Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130001200

Điều 19.5.NĐ.9.12. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

1900500000000000600000020000000000000000058000000000000000000040268150013000120000802783500100001000

Điều 19.5.TT.52.10. Tiêu chí, thẩm quyền xác định dịch vụ mới có ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130001300

Điều 19.5.NĐ.9.13. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130001400

Điều 19.5.NĐ.9.14. Ưu đãi tín dụng cho doanh nghiệp khoa học và công nghệ thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và sản xuất kinh doanh

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130001500

Điều 19.5.NĐ.9.15. Việc giao tài sản kết quả khoa học và công nghệ hình thành từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130001600

Điều 19.5.NĐ.9.16. Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu, thương mại hóa kết quả khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130001700

Điều 19.5.NĐ.9.17. Hỗ trợ, khuyến khích ứng dụng, đổi mới công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130001800

Điều 19.5.NĐ.9.18. Trách nhiệm của doanh nghiệp khoa học và công nghệ

1900500000000000600000020000000000000000058000000000000000000040268150013000180000802783500100001100

Điều 19.5.TT.52.11. Trách nhiệm cung cấp thông tin của doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130001900

Điều 19.5.NĐ.9.19. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130002000

Điều 19.5.NĐ.9.20. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130002100

Điều 19.5.NĐ.9.21. Trách nhiệm của các bộ, ngành

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130002200

Điều 19.5.NĐ.9.22. Trách nhiệm của Ngân hàng Phát triển Việt Nam

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130002300

Điều 19.5.NĐ.9.23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

19005000000000006000000200000000000000000580000000000000000000402681500130002400

Điều 19.5.NĐ.9.24. Điều khoản chuyển tiếp

1900500000000000600000030000000000000000

Mục 3 QUỸ HỖ TRỢ, ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190050000000000060000003000000000000000005900000000000000000

Điều 19.5.LQ.59. Các quỹ hỗ trợ, đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ

190050000000000060000003000000000000000006000000000000000000

Điều 19.5.LQ.60. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia

19005000000000006000000300000000000000000600000000000000000000402123401220000100

Điều 19.5.NĐ.1.1.

19005000000000006000000300000000000000000600000000000000000000402505000230000100

Điều 19.5.NĐ.4.1.

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372500300

Điều 19.5.TT.17.3. Mục tiêu tài trợ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372500400

Điều 19.5.TT.17.4. Các đề tài được Quỹ tài trợ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372500500

Điều 19.5.TT.17.5. Hợp tác quốc tế trong nghiên cứu

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372500600

Điều 19.5.TT.17.6. Nguyên tắc đánh giá xét chọn, đánh giá kết quả đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372500700

Điều 19.5.TT.17.7. Chuyên gia đánh giá

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372500800

Điều 19.5.TT.17.8. Hội đồng khoa học

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372500900

Điều 19.5.TT.17.9. Hồ sơ đăng ký thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372501000

Điều 19.5.TT.17.10. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372501100

Điều 19.5.TT.17.11. Yêu cầu về thời gian thực hiện và kết quả nghiên cứu của đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372501200

Điều 19.5.TT.17.12. Phương thức, tiêu chí đánh giá xét chọn đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372501300

Điều 19.5.TT.17.13. Phê duyệt và công bố danh mục đề tài được tài trợ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372501400

Điều 19.5.TT.17.14. Thẩm định hồ sơ và phê duyệt kinh phí đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372501500

Điều 19.5.TT.17.15. Hợp đồng nghiên cứu khoa học

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372501600

Điều 19.5.TT.17.16. Báo cáo và kiểm tra định kỳ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372501700

Điều 19.5.TT.17.17. Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372501800

Điều 19.5.TT.17.18. Đánh giá kết quả đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372501900

Điều 19.5.TT.17.19. Công nhận và xử lý đánh giá kết quả đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372502000

Điều 19.5.TT.17.20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530300372502100

Điều 19.5.TT.17.21. Trách nhiệm của chủ nhiệm đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402500300

Điều 19.5.TT.20.3. Yêu cầu đối với đề tài đột xuất

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402500400

Điều 19.5.TT.20.4. Yêu cầu đối với đề tài tiềm năng

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402500500

Điều 19.5.TT.20.5. Nguyên tắc đánh giá đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402500600

Điều 19.5.TT.20.6. Hội đồng khoa học

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402500700

Điều 19.5.TT.20.7. Kinh phí thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402500800

Điều 19.5.TT.20.8. Hồ sơ đăng ký thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402500900

Điều 19.5.TT.20.9. Điều kiện của tổ chức, cá nhân đăng ký thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402501000

Điều 19.5.TT.20.10. Đánh giá xét chọn đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402501100

Điều 19.5.TT.20.11. Tổ chức đánh giá xét chọn đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402501200

Điều 19.5.TT.20.12. Phê duyệt và công bố danh mục đề tài được tài trợ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402501300

Điều 19.5.TT.20.13. Thẩm định hồ sơ và phê duyệt kinh phí đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402501400

Điều 19.5.TT.20.14. Hợp đồng nghiên cứu khoa học

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402501500

Điều 19.5.TT.20.15. Báo cáo và kiểm tra định kỳ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402501600

Điều 19.5.TT.20.16. Hồ sơ đánh giá kết quả đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402501700

Điều 19.5.TT.20.17. Đánh giá kết quả đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402501800

Điều 19.5.TT.20.18. Công nhận và xử lý đánh giá kết quả đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402501900

Điều 19.5.TT.20.19. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802530900402502000

Điều 19.5.TT.20.20. Trách nhiệm của chủ nhiệm đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092500400

Điều 19.5.TT.28.4. Mục tiêu hỗ trợ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092500500

Điều 19.5.TT.28.5. Nguyên tắc hỗ trợ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092500600

Điều 19.5.TT.28.6. Tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092500700

Điều 19.5.TT.28.7. Nghiên cứu sau tiến sĩ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092500800

Điều 19.5.TT.28.8. Thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092500900

Điều 19.5.TT.28.9. Tổ chức hội thảo khoa học quốc tế chuyên ngành ở Việt Nam

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092501000

Điều 19.5.TT.28.10. Công bố công trình khoa học công nghệ trong nước và quốc tế

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092501100

Điều 19.5.TT.28.11. Nâng cao chất lượng, chuẩn mực của tạp chí khoa học và công nghệ trong nước

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092501200

Điều 19.5.TT.28.12. Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với sáng chế và giống cây trồng

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092501300

Điều 19.5.TT.28.13. Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức khoa học và công nghệ công lập được sử dụng các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092501400

Điều 19.5.TT.28.14. Khen thưởng các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ do Quỹ ...

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092501500

Điều 19.5.TT.28.15. Xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802545700092501600

Điều 19.5.TT.28.16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được Quỹ hỗ trợ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142500400

Điều 19.5.TT.35.4. Nguyên tắc chung về việc cho vay

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142500500

Điều 19.5.TT.35.5. Đối tượng và điều kiện được xem xét vay vốn

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142500600

Điều 19.5.TT.35.6. Tiêu chí xác định lãi suất cho vay và nội dung được vay vốn

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142500700

Điều 19.5.TT.35.7. Bảo đảm tiền vay

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142500800

Điều 19.5.TT.35.8. Hạn mức cho vay

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142500900

Điều 19.5.TT.35.9. Uỷ thác cho vay

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142501000

Điều 19.5.TT.35.10. Hồ sơ đăng ký

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142501100

Điều 19.5.TT.35.11. Tổ chức đánh giá, thẩm định, phê duyệt

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142501200

Điều 19.5.TT.35.12. Hủy bỏ quyết định cho vay

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142501300

Điều 19.5.TT.35.13. Giải ngân vốn vay

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142501400

Điều 19.5.TT.35.14. Quản lý giám sát khoản vay

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142501500

Điều 19.5.TT.35.15. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ vay

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142501600

Điều 19.5.TT.35.16. Chế độ thông tin, báo cáo và lưu giữ hồ sơ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142501700

Điều 19.5.TT.35.17. Quyền và nghĩa vụ của Quỹ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900142501800

Điều 19.5.TT.35.18. Quyền và nghĩa vụ của bên vay

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152500300

Điều 19.5.TT.36.3. Nguyên tắc quản lý đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152500400

Điều 19.5.TT.36.4. Tài trợ hoạt động hợp tác quốc tế trong đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152500500

Điều 19.5.TT.36.5. Chuyên gia đánh giá

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152500600

Điều 19.5.TT.36.6. Hội đồng khoa học

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152500700

Điều 19.5.TT.36.7. Hồ sơ đăng ký thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152500800

Điều 19.5.TT.36.8. Yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152500900

Điều 19.5.TT.36.9. Yêu cầu về thời gian thực hiện và kết quả của đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152501000

Điều 19.5.TT.36.10. Phương thức, tiêu chí đánh giá xét chọn đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152501100

Điều 19.5.TT.36.11. Thẩm định, phê duyệt và công bố danh mục đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152501200

Điều 19.5.TT.36.12. Hợp đồng nghiên cứu khoa học

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152501300

Điều 19.5.TT.36.13. Báo cáo và đánh giá định kỳ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152501400

Điều 19.5.TT.36.14. Điều chỉnh tên, mục tiêu, sản phẩm của đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152501500

Điều 19.5.TT.36.15. Điều chỉnh kinh phí thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152501600

Điều 19.5.TT.36.16. Thay đổi tổ chức chủ trì đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152501700

Điều 19.5.TT.36.17. Thay đổi chủ nhiệm đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152501800

Điều 19.5.TT.36.18. Điều chỉnh nội dung của đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152501900

Điều 19.5.TT.36.19. Điều chỉnh thời gian thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152502000

Điều 19.5.TT.36.20. Điều chỉnh khác đối với đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152502100

Điều 19.5.TT.36.21. Trình tự, thủ tục điều chỉnh

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152502200

Điều 19.5.TT.36.22. Chấm dứt hợp đồng

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152502300

Điều 19.5.TT.36.23. Báo cáo và hồ sơ đánh giá kết quả thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152502400

Điều 19.5.TT.36.24. Đánh giá kết quả thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152502500

Điều 19.5.TT.36.25. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152502600

Điều 19.5.TT.36.26. Công nhận kết quả thực hiện đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152502700

Điều 19.5.TT.36.27. Quản lý tài sản hình thành của đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152502800

Điều 19.5.TT.36.28. Trách nhiệm của Quỹ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152502900

Điều 19.5.TT.36.29. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802586900152503000

Điều 19.5.TT.36.30. Trách nhiệm của chủ nhiệm và thành viên tham gia đề tài

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120000300

Điều 19.5.TT.48.3. Mục tiêu xây dựng chương trình

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120000400

Điều 19.5.TT.48.4. Nguyên tắc hợp tác, lựa chọn đối tác của Quỹ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120000500

Điều 19.5.TT.48.5. Nguyên tắc xác định, quản lý, tài trợ, hỗ trợ các chương trình

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120000600

Điều 19.5.TT.48.6. Nguyên tắc xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia thuộc chương trình

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120000700

Điều 19.5.TT.48.7. Lựa chọn đối tác của Quỹ

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120000800

Điều 19.5.TT.48.8. Nội dung văn bản hợp tác

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120000900

Điều 19.5.TT.48.9. Ký kết văn bản hợp tác

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120001000

Điều 19.5.TT.48.10. Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia chương trình

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120001100

Điều 19.5.TT.48.11. Đánh giá xét chọn

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120001200

Điều 19.5.TT.48.12. Thông báo kết quả xét chọn

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120001300

Điều 19.5.TT.48.13. Kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động nâng cao năng lực khoa học và ...

1900500000000000600000030000000000000000060000000000000000000040250500023000010000802666100120001400

Điều 19.5.TT.48.14. Trách nhiệm của Quỹ và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện chương trình

19005000000000006000000300000000000000000600000000000000000000802270601295500100

Điều 19.5.TL.1.1. Những quy định chung

19005000000000006000000300000000000000000600000000000000000000802270601295500200

Điều 19.5.TL.1.2. Quy định về quản lý vốn

19005000000000006000000300000000000000000600000000000000000000802270601295500300

Điều 19.5.TL.1.3. Quy định về quản lý tài chính đối với hoạt động nghiệp vụ của Quỹ

19005000000000006000000300000000000000000600000000000000000000802270601295500400

Điều 19.5.TL.1.4. Quy định về quản lý tài chính đối với công tác quản lý điều hành của Quỹ

19005000000000006000000300000000000000000600000000000000000000802270601295500500

Điều 19.5.TL.1.5. Công tác kế toán, thống kê

190050000000000060000003000000000000000006100000000000000000

Điều 19.5.LQ.61. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

19005000000000006000000300000000000000000610000000000000000000402524700950000700

Điều 19.5.NĐ.7.7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1900500000000000600000030000000000000000061000000000000000000040252470095000070000502557300370000300

Điều 19.5.QĐ.3.3. Điều kiện về nhân lực

1900500000000000600000030000000000000000061000000000000000000040252470095000070000502557300370000400

Điều 19.5.QĐ.3.4. Điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật

1900500000000000600000030000000000000000061000000000000000000040252470095000070000502557300370000500

Điều 19.5.QĐ.3.5. Điều kiện về vốn, nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn

19005000000000006000000300000000000000000610000000000000000000802539000030000100

Điều 19.5.TT.22.1.

190050000000000060000003000000000000000006200000000000000000

Điều 19.5.LQ.62. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân

19005000000000006000000300000000000000000620000000000000000000402524700950001300

Điều 19.5.NĐ.7.13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân

190050000000000060000003000000000000000006300000000000000000

Điều 19.5.LQ.63. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp

19005000000000006000000300000000000000000630000000000000000000402524700950000900

Điều 19.5.NĐ.7.9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp

1900500000000000600000030000000000000000063000000000000000000040252470095000090000802803000050000200

Điều 19.5.TT.53.2. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp

19005000000000006000000300000000000000000630000000000000000000402524700950001000

Điều 19.5.NĐ.7.10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp

1900500000000000600000030000000000000000063000000000000000000040252470095000100000802803000050000300

Điều 19.5.TT.53.3. Chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1900500000000000600000030000000000000000063000000000000000000040252470095000100000802803000050000400

Điều 19.5.TT.53.4. Chi hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp

1900500000000000600000030000000000000000063000000000000000000040252470095000100000802803000050000500

Điều 19.5.TT.53.5. Chi thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ

1900500000000000600000030000000000000000063000000000000000000040252470095000100000802803000050000600

Điều 19.5.TT.53.6. Chi phục vụ hoạt động quản lý Quỹ

19005000000000006000000300000000000000000630000000000000000000402524700950001100

Điều 19.5.NĐ.7.11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp

1900500000000000600000030000000000000000063000000000000000000040252470095000110000802803000050000700

Điều 19.5.TT.53.7. Yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia; Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ; Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Tru...

1900500000000000600000040000000000000000

Mục 4 ƯU ĐÃI THUẾ VÀ TÍN DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

190050000000000060000004000000000000000006400000000000000000

Điều 19.5.LQ.64. Chính sách thuế đối với hoạt động khoa học và công nghệ

190050000000000060000004000000000000000006500000000000000000

Điều 19.5.LQ.65. Chính sách tín dụng đối với hoạt động khoa học và công nghệ

19005000000000007000

Chương VII XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1900500000000000700006600000000000000000

Điều 19.5.LQ.66. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển khoa học và công nghệ

1900500000000000700006700000000000000000

Điều 19.5.LQ.67. Xây dựng hạ tầng phục vụ phát triển công nghệ cao

1900500000000000700006800000000000000000

Điều 19.5.LQ.68. Xây dựng hạ tầng thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia và thống kê về khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110000400

Điều 19.5.NĐ.3.4. Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110000500

Điều 19.5.NĐ.3.5. Các loại hình hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110000600

Điều 19.5.NĐ.3.6. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000060000802511900142500600

Điều 19.5.TT.11.6. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000060000802511900142500700

Điều 19.5.TT.11.7. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành không sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000060000802511900142500800

Điều 19.5.TT.11.8. Hình thức và cách thức gửi Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành

190050000000000070000680000000000000000000402500600110000700

Điều 19.5.NĐ.3.7. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000070000802511900142501000

Điều 19.5.TT.11.10. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000070000802511900142501100

Điều 19.5.TT.11.11. Cơ quan có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000070000802511900142501200

Điều 19.5.TT.11.12. Hồ sơ và phương thức đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000070000802511900142501400

Điều 19.5.TT.11.14. Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000070000802511900142501500

Điều 19.5.TT.11.15. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000070000802511900142501600

Điều 19.5.TT.11.16. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000070000802511900142501800

Điều 19.5.TT.11.18. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký

190050000000000070000680000000000000000000402500600110000800

Điều 19.5.NĐ.3.8. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000080000802511900142501300

Điều 19.5.TT.11.13. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

190050000000000070000680000000000000000000402500600110000900

Điều 19.5.NĐ.3.9. Thu thập, xử lý và công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000090000802511900142500400

Điều 19.5.TT.11.4. Sử dụng bảng phân loại khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000090000802511900142500500

Điều 19.5.TT.11.5. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật nhà nước, an ninh, quốc phòng

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000090000802511900142501900

Điều 19.5.TT.11.19. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000090000802511900142502000

Điều 19.5.TT.11.20. Nội dung thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000090000802511900142502100

Điều 19.5.TT.11.21. Hình thức và cách thức cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000090000802511900142502200

Điều 19.5.TT.11.22. Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000090000802511900142502300

Điều 19.5.TT.11.23. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000090000802511900142502400

Điều 19.5.TT.11.24. Công bố thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000090000802511900142502500

Điều 19.5.TT.11.25. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000090000802511900142502600

Điều 19.5.TT.11.26. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

190050000000000070000680000000000000000000402500600110001000

Điều 19.5.NĐ.3.10. Thu thập các công bố khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110001100

Điều 19.5.NĐ.3.11. Sử dụng thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110001200

Điều 19.5.NĐ.3.12. Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110001300

Điều 19.5.NĐ.3.13. Hạ tầng thông tin quốc gia về khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110001400

Điều 19.5.NĐ.3.14. Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102500400

Điều 19.5.TT.43.4. Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102500800

Điều 19.5.TT.43.8. Cơ sở dữ liệu về Tổ chức khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102500900

Điều 19.5.TT.43.9. Cơ sở dữ liệu về Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102501000

Điều 19.5.TT.43.10. Cơ sở dữ liệu về Nhiệm vụ khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102501100

Điều 19.5.TT.43.11. Cơ sở dữ liệu về Công bố khoa học và chỉ số trích dẫn khoa học

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102501200

Điều 19.5.TT.43.12. Cơ sở dữ liệu Thống kê khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102501300

Điều 19.5.TT.43.13. Cơ sở dữ liệu Công nghệ, công nghệ cao, chuyển giao công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102501400

Điều 19.5.TT.43.14. Cơ sở dữ liệu Thông tin về khoa học và công nghệ trong khu vực và trên thế giới

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102501500

Điều 19.5.TT.43.15. Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102501600

Điều 19.5.TT.43.16. Cơ sở dữ liệu về sở hữu công nghiệp

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802623200102501700

Điều 19.5.TT.43.17. Cơ sở dữ liệu tiêu chuẩn đo lường chất lượng

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802768200050000400

Điều 19.5.TT.51.4. Nguyên tắc thiết kế cấu trúc dữ liệu thông tin đầu vào

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802768200050000500

Điều 19.5.TT.51.5. Nguyên tắc kết nối

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802768200050000600

Điều 19.5.TT.51.6. Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802768200050000700

Điều 19.5.TT.51.7. Sử dụng bảng phân loại

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802768200050000800

Điều 19.5.TT.51.8. Yêu cầu kỹ thuật dữ liệu thông tin đầu vào

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802768200050000900

Điều 19.5.TT.51.9. Cấu trúc dữ liệu thông tin đầu vào

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000140000802768200050001000

Điều 19.5.TT.51.10. Cấu trúc mã định danh

190050000000000070000680000000000000000000402500600110001500

Điều 19.5.NĐ.3.15. Đầu tư, xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102500500

Điều 19.5.TT.43.5. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102500501

Điều 19.5.TT.43.5a. An toàn, an ninh thông tin mạng của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102500600

Điều 19.5.TT.43.6. Tiêu chuẩn áp dụng

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102500700

Điều 19.5.TT.43.7. Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102501800

Điều 19.5.TT.43.18. Xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102501801

Điều 19.5.TT.43.18a. Kết nối, chia sẻ và cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102501804

Điều 19.5.TT.43.18b. Quản lý và sử dụng tài khoản truy nhập Hệ thống quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102501900

Điều 19.5.TT.43.19. Trách nhiệm cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102502000

Điều 19.5.TT.43.20. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102502200

Điều 19.5.TT.43.22. Sử dụng các bảng phân loại

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102502600

Điều 19.5.TT.43.26. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102502700

Điều 19.5.TT.43.27. Trách nhiệm của các bộ, ngành

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102502800

Điều 19.5.TT.43.28. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102502900

Điều 19.5.TT.43.29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102503000

Điều 19.5.TT.43.30. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102503100

Điều 19.5.TT.43.31. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000150000802623200102503200

Điều 19.5.TT.43.32. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110001600

Điều 19.5.NĐ.3.16. Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000160000802623200102502300

Điều 19.5.TT.43.23. Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000160000802623200102502400

Điều 19.5.TT.43.24. Duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000160000802623200102502500

Điều 19.5.TT.43.25. Vận hành, bảo trì, giám sát, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, phần mềm của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110001700

Điều 19.5.NĐ.3.17. Duy trì và phát triển mạng thông tin nghiên cứu và đào tạo quốc gia

190050000000000070000680000000000000000000402500600110001800

Điều 19.5.NĐ.3.18. Định hướng phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

190050000000000070000680000000000000000000402500600110001900

Điều 19.5.NĐ.3.19. Phối hợp phát triển, cập nhật và chia sẻ các nguồn tin khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế

190050000000000070000680000000000000000000402500600110002000

Điều 19.5.NĐ.3.20. Kinh phí hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110002100

Điều 19.5.NĐ.3.21. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110002200

Điều 19.5.NĐ.3.22. Tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110002300

Điều 19.5.NĐ.3.23. Quyền của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110002400

Điều 19.5.NĐ.3.24. Nghĩa vụ của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110002500

Điều 19.5.NĐ.3.25. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

190050000000000070000680000000000000000000402500600110002600

Điều 19.5.NĐ.3.26. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110002700

Điều 19.5.NĐ.3.27. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh

190050000000000070000680000000000000000000402500600110002800

Điều 19.5.NĐ.3.28. Các tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ công lập khác

190050000000000070000680000000000000000000402500600110002900

Điều 19.5.NĐ.3.29. Cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110003000

Điều 19.5.NĐ.3.30. Quyền của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110003100

Điều 19.5.NĐ.3.31. Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110003200

Điều 19.5.NĐ.3.32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân khai thác thông tin khoa học và công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110003300

Điều 19.5.NĐ.3.33. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

19005000000000007000068000000000000000000040250060011000330000802511900142502700

Điều 19.5.TT.11.27. Xử lý vi phạm

190050000000000070000680000000000000000000402500600110003400

Điều 19.5.NĐ.3.34. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110003500

Điều 19.5.NĐ.3.35. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

190050000000000070000680000000000000000000402500600110003600

Điều 19.5.NĐ.3.36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1900500000000000700006900000000000000000

Điều 19.5.LQ.69. Xây dựng và phát triển thị trư­ờng khoa học và công nghệ

190050000000000070000690000000000000000000402498400080004600

Điều 19.5.NĐ.2.46. Các biện pháp phát triển thị trường khoa học và công nghệ

190050000000000070000690000000000000000000402498400080004700

Điều 19.5.NĐ.2.47. Thành lập tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162500300

Điều 19.5.TT.13.3. Chức năng của tổ chức trung gian

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162500400

Điều 19.5.TT.13.4. Điều kiện chung, thẩm quyền, thủ tục thành lập, đăng ký hoạt động

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162500500

Điều 19.5.TT.13.5. Điều kiện thành lập, hoạt động sàn giao dịch công nghệ

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162500600

Điều 19.5.TT.13.6. Điều kiện thành lập, hoạt động trung tâm giao dịch công nghệ

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162500700

Điều 19.5.TT.13.7. Điều kiện thành lập, hoạt động trung tâm xúc tiến và hỗ trợ hoạt động chuyển giao công nghệ

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162500800

Điều 19.5.TT.13.8. Điều kiện thành lập, hoạt động trung tâm hỗ trợ định giá tài sản trí tuệ

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162500900

Điều 19.5.TT.13.9. Điều kiện thành lập, hoạt động trung tâm hỗ trợ đổi mới sáng tạo

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162501000

Điều 19.5.TT.13.10. Điều kiện thành lập, hoạt động cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162501100

Điều 19.5.TT.13.11. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162501200

Điều 19.5.TT.13.12. Trách nhiệm của tổ chức trung gian

19005000000000007000069000000000000000000040249840008000470000802512100162501300

Điều 19.5.TT.13.13. Điều khoản chuyển tiếp

19005000000000008000

Chương VIII HỘI NHẬP QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1900500000000000800007000000000000000000

Điều 19.5.LQ.70. Nguyên tắc hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ

1900500000000000800007100000000000000000

Điều 19.5.LQ.71. Hoạt động hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ

1900500000000000800007200000000000000000

Điều 19.5.LQ.72. Biện pháp thúc đẩy hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ

19005000000000009000

Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1900500000000000900007300000000000000000

Điều 19.5.LQ.73. Trách nhiệm của Chính phủ

1900500000000000900007400000000000000000

Điều 19.5.LQ.74. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

1900500000000000900007500000000000000000

Điều 19.5.LQ.75. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ

1900500000000000900007600000000000000000

Điều 19.5.LQ.76. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

19005000000000010000

Chương X KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

1900500000000001000007700000000000000000

Điều 19.5.LQ.77. Danh hiệu vinh dự Nhà nước, khen thưởng và giải thưởng về khoa học và công nghệ

1900500000000001000007800000000000000000

Điều 19.5.LQ.78. Nhận danh hiệu, giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế

1900500000000001000007900000000000000000

Điều 19.5.LQ.79. Xử lý vi phạm

19005000000000011000

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1900500000000001100008000000000000000000

Điều 19.5.LQ.80. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008100000000000000000

Điều 19.5.LQ.81. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

1900500000000001100008140212340122000030

Điều 19.5.NĐ.1.3.

1900500000000001100008140249840008000490

Điều 19.5.NĐ.2.49. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008140249840008000500

Điều 19.5.NĐ.2.50. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008140250060011000370

Điều 19.5.NĐ.3.37. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008140250060011000380

Điều 19.5.NĐ.3.38. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008140250500023000020

Điều 19.5.NĐ.4.2.

1900500000000001100008140250500023000030

Điều 19.5.NĐ.4.3.

1900500000000001100008140250500023000040

Điều 19.5.NĐ.4.4. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008140250500023000050

Điều 19.5.NĐ.4.5. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008140250890040000320

Điều 19.5.NĐ.5.32. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008140250890040000330

Điều 19.5.NĐ.5.33. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008140250890040000340

Điều 19.5.NĐ.5.34. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008140250890040000350

Điều 19.5.NĐ.5.35. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008140252220087000150

Điều 19.5.NĐ.6.15. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008140252220087000160

Điều 19.5.NĐ.6.16. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008140252470095000210

Điều 19.5.NĐ.7.21. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008140252470095000220

Điều 19.5.NĐ.7.22. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008140254600050000050

Điều 19.5.NĐ.8.5. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008140254600050000060

Điều 19.5.NĐ.8.6. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008140268150013000250

Điều 19.5.NĐ.9.25. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008140268150013000260

Điều 19.5.NĐ.9.26. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008150233360097000060

Điều 19.5.QĐ.1.6.

1900500000000001100008150237840062000030

Điều 19.5.QĐ.2.3.

1900500000000001100008150237840062000040

Điều 19.5.QĐ.2.4.

1900500000000001100008150255730037000060

Điều 19.5.QĐ.3.6. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008150405637587000000

Điều 19.5.TL.1.6. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180239130022000040

Điều 19.5.TL.2.4. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180245810218000180

Điều 19.5.TL.3.18. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180245810218000190

Điều 19.5.TL.3.19. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180245890066000120

Điều 19.5.TL.4.12. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180246800010000280

Điều 19.5.TT.2.28. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180246800010000290

Điều 19.5.TT.2.29. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180246800012000150

Điều 19.5.TT.3.15. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180246800012000160

Điều 19.5.TT.3.16. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180248870043000160

Điều 19.5.TT.4.16. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180250470003000180

Điều 19.5.TT.5.18. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180250470003000190

Điều 19.5.TT.5.19. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180250570005000030

Điều 19.5.TT.6.3.

1900500000000001100008180250570005000040

Điều 19.5.TT.6.4.

1900500000000001100008180251040009000180

Điều 19.5.TT.8.18. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180251040009250220

Điều 19.5.TT.24.22. Quy định chuyển tiếp

1900500000000001100008180251040009250230

Điều 19.5.TT.24.23. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180251070011000250

Điều 19.5.TT.9.25. Hướng dẫn thực hiện

1900500000000001100008180251070011000260

Điều 19.5.TT.9.26. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180251070012000150

Điều 19.5.TT.10.15. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180251070012000160

Điều 19.5.TT.10.16. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180251190014000280

Điều 19.5.TT.11.28. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180251190014000290

Điều 19.5.TT.11.29. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180251190014250300

Điều 19.5.TT.11.30. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180251190014250310

Điều 19.5.TT.11.31. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180251210015000140

Điều 19.5.TT.12.14. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180251210016000140

Điều 19.5.TT.13.14. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180252450028000160

Điều 19.5.TT.14.16. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180252450028000170

Điều 19.5.TT.14.17. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180252670033000020

Điều 19.5.TT.16.2.

1900500000000001100008180252670033000030

Điều 19.5.TT.16.3.

1900500000000001100008180253030037000220

Điều 19.5.TT.17.22. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180253060050000430

Điều 19.5.TT.18.43. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180253060050050440

Điều 19.5.TT.18.44. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180253070038000220

Điều 19.5.TT.19.22. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180253070038000230

Điều 19.5.TT.19.23. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180253090040000210

Điều 19.5.TT.20.21. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180253870002000260

Điều 19.5.TT.21.26. Trách nhiệm thực hiện

1900500000000001100008180253870002000270

Điều 19.5.TT.21.27. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180253900003000020

Điều 19.5.TT.22.2.

1900500000000001100008180253900003000030

Điều 19.5.TT.22.3.

1900500000000001100008180253900003000040

Điều 19.5.TT.22.4.

1900500000000001100008180253920004000290

Điều 19.5.TT.23.29. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180253930005000200

Điều 19.5.TT.24.20. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180253930005250210

Điều 19.5.TT.24.21. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180254270007000110

Điều 19.5.TT.25.11. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180254270007000120

Điều 19.5.TT.25.12. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180254360018000260

Điều 19.5.TT.26.26. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180254370059000130

Điều 19.5.TL.7.13. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180254570009000170

Điều 19.5.TT.28.17. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180255160024000150

Điều 19.5.TT.29.15. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180255160024000160

Điều 19.5.TT.29.16. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180256030017000160

Điều 19.5.TT.30.16. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180256250019000090

Điều 19.5.TL.8.9. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180256250019000100

Điều 19.5.TL.8.10. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180256275218865000

Điều 19.5.TL.9.29. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180256299284736000

Điều 19.5.TL.9.30. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180256810016000240

Điều 19.5.TT.31.24. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180256810016000260

Điều 19.5.TT.31.26. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180256860027000190

Điều 19.5.TL.10.19. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180256860027000200

Điều 19.5.TL.10.20. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180257770003000110

Điều 19.5.TT.32.11. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180257770003000120

Điều 19.5.TT.32.12. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180258000007000190

Điều 19.5.TT.33.19. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180258690013000320

Điều 19.5.TT.34.32. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180258690014000190

Điều 19.5.TT.35.19. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180258690015000310

Điều 19.5.TT.36.31. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180259320017250210

Điều 19.5.TT.37.21. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180259320017250230

Điều 19.5.TT.37.23. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180259320018250190

Điều 19.5.TT.38.19. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180259320018250200

Điều 19.5.TT.38.20. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180260480045000270

Điều 19.5.TT.40.27. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180260480045000280

Điều 19.5.TT.40.28. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180260520348000100

Điều 19.5.TT.41.10. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180262320010000330

Điều 19.5.TT.43.33. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180262320010000340

Điều 19.5.TT.43.34. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180262760011000260

Điều 19.5.TT.44.26. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180262870088000170

Điều 19.5.TT.45.17. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180264160142000130

Điều 19.5.TT.46.13. Điều khoản thi hành

1900500000000001100008180265200001250180

Điều 19.5.TT.47.18. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180265200001250190

Điều 19.5.TT.47.19. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180266610012000150

Điều 19.5.TT.48.15. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180270850010000260

Điều 19.5.TT.50.26. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180270850010000270

Điều 19.5.TT.50.27. Điều khoản chuyển tiếp

1900500000000001100008180270850010000280

Điều 19.5.TT.50.28. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180276820005000110

Điều 19.5.TT.51.11. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180276820005000120

Điều 19.5.TT.51.12. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180278350010000120

Điều 19.5.TT.52.12. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180278350010000130

Điều 19.5.TT.52.13. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180280300005000080

Điều 19.5.TT.53.8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180282540003000100

Điều 19.5.TT.54.10. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180282540003000110

Điều 19.5.TT.54.11. Điều khoản chuyển tiếp

1900500000000001100008180282540003000120

Điều 19.5.TT.54.12. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180283720002000090

Điều 19.5.TT.55.9. Điều khoản chuyển tiếp

1900500000000001100008180283720002000100

Điều 19.5.TT.55.10. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180283860005000160

Điều 19.5.TT.56.16. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180283860005000170

Điều 19.5.TT.56.17. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180283890006000230

Điều 19.5.TT.57.23. Quy định chuyển tiếp

1900500000000001100008180283890006000240

Điều 19.5.TT.57.24. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180283890006000250

Điều 19.5.TT.57.25. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180283890007000150

Điều 19.5.TT.58.15. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180283890007000160

Điều 19.5.TT.58.16. Trách nhiệm thi hành

1900500000000001100008180285290020000240

Điều 19.5.TT.59.24. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180285290020000260

Điều 19.5.TT.59.26. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180285960024000230

Điều 19.5.TT.60.23. Hiệu lực thi hành

1900500000000001100008180285960024000240

Điều 19.5.TT.60.24. Điều khoản chuyển tiếp

1900500000000001100008180285960024000250

Điều 19.5.TT.60.25. Điều khoản tham chiếu

1900500000000001100008180285960024000260

Điều 19.5.TT.60.26. Tổ chức thực hiện

1900500000000001100008180285960024000270

Điều 19.5.TT.60.27. Trách nhiệm thi hành

19006000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1900600000000000100000100000000000000000

Điều 19.6.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000110229200018000020

Điều 19.6.LQ.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000140235210007000010

Điều 19.6.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1900600000000000100000140236690070000010

Điều 19.6.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000140236690070000020

Điều 19.6.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000140248790124000010

Điều 19.6.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000140248790124000020

Điều 19.6.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000140269180041000010

Điều 19.6.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000140269180041000020

Điều 19.6.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000140274920142000010

Điều 19.6.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000140274920142000020

Điều 19.6.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000150249800009000010

Điều 19.6.QĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000150249800009000020

Điều 19.6.QĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000150251840045000010

Điều 19.6.QĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000150251840045000020

Điều 19.6.QĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180232710013000010

Điều 19.6.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180232710013000020

Điều 19.6.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180236990008000010

Điều 19.6.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180236990008000020

Điều 19.6.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180238600027000010

Điều 19.6.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180238600027000020

Điều 19.6.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180239360002000010

Điều 19.6.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180239360002000020

Điều 19.6.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180241620028000010

Điều 19.6.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180241620028000020

Điều 19.6.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180242250038000010

Điều 19.6.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180245390019000010

Điều 19.6.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180245730025000010

Điều 19.6.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180245730025000020

Điều 19.6.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180245800029000010

Điều 19.6.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180245800029000020

Điều 19.6.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180245890030000010

Điều 19.6.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180245890030000020

Điều 19.6.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180248030017000010

Điều 19.6.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180248030017000020

Điều 19.6.TT.15.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180248470021000010

Điều 19.6.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180248470021000020

Điều 19.6.TT.16.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180248830023000010

Điều 19.6.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180248830023000020

Điều 19.6.TT.17.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180248860024000010

Điều 19.6.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180251030008000010

Điều 19.6.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180251030008000020

Điều 19.6.TT.19.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180251170013250010

Điều 19.6.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180251940022250010

Điều 19.6.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180252880034000010

Điều 19.6.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180252880034000020

Điều 19.6.TT.22.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180253170208100010

Điều 19.6.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180255230012000010

Điều 19.6.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180255230012000020

Điều 19.6.TT.23.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180255320112000010

Điều 19.6.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180255320112000020

Điều 19.6.TL.3.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180257820004000010

Điều 19.6.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180257820004000020

Điều 19.6.TT.24.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180258000006000010

Điều 19.6.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180258000006000020

Điều 19.6.TT.25.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180258520010000010

Điều 19.6.TT.26.1. Phạm vi Điều chỉnh

1900600000000000100000180258520010000020

Điều 19.6.TT.26.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180269330001000010

Điều 19.6.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180274520005000010

Điều 19.6.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180274520005000020

Điều 19.6.TT.28.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180279350002000010

Điều 19.6.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180280880009000010

Điều 19.6.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh

1900600000000000100000180280880009000020

Điều 19.6.TT.30.2. Đối tượng áp dụng

1900600000000000100000180284250012000010

Điều 19.6.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900600000000000100000300000000000000000

Điều 19.6.LQ.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000340236690070000030

Điều 19.6.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000340274920142000030

Điều 19.6.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380236990008000030

Điều 19.6.TT.2.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380239360002000030

Điều 19.6.TT.6.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380241620028000030

Điều 19.6.TT.7.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380242250038000020

Điều 19.6.TT.8.2. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380245390019000020

Điều 19.6.TT.9.2. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380245800029000030

Điều 19.6.TT.12.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380245890030000030

Điều 19.6.TT.13.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380248030017000030

Điều 19.6.TT.15.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380248860024000020

Điều 19.6.TT.18.2. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380251030008000030

Điều 19.6.TT.19.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380251170013250020

Điều 19.6.TL.1.2. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380251940022250020

Điều 19.6.TT.20.2. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380255230012000030

Điều 19.6.TT.23.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380255320112000030

Điều 19.6.TL.3.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380257820004000030

Điều 19.6.TT.24.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380258520010000030

Điều 19.6.TT.26.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380269330001000020

Điều 19.6.TT.27.2. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380274520005000030

Điều 19.6.TT.28.3. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000380284250012000020

Điều 19.6.TT.31.2. Giải thích từ ngữ

1900600000000000100000400000000000000000

Điều 19.6.LQ.4. Áp dụng pháp luật và điều ước quốc tế

1900600000000000100000500000000000000000

Điều 19.6.LQ.5. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

1900600000000000100000600000000000000000

Điều 19.6.LQ.6. Nguyên tắc hoạt động và bảo đảm an toàn, an ninh trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

190060000000000010000060000000000000000000402352100070000400

Điều 19.6.NĐ.1.4. Quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường

19006000000000001000006000000000000000000040235210007000040000802386000270000500

Điều 19.6.TT.5.5. Chỉ tiêu và tần suất quan trắc

19006000000000001000006000000000000000000040235210007000040000802386000270000600

Điều 19.6.TT.5.6. Xây dựng và quản lý Trung tâm Điều hành, trạm vùng, trạm địa phương, trạm cơ sở

19006000000000001000006000000000000000000040235210007000040000802386000270000700

Điều 19.6.TT.5.7. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Điều hành

19006000000000001000006000000000000000000040235210007000040000802386000270000800

Điều 19.6.TT.5.8. Chức năng, nhiệm vụ của trạm vùng

19006000000000001000006000000000000000000040235210007000040000802386000270000900

Điều 19.6.TT.5.9. Chức năng, nhiệm vụ của trạm địa phương

19006000000000001000006000000000000000000040235210007000040000802386000270001000

Điều 19.6.TT.5.10. Chức năng, nhiệm vụ của trạm cơ sở

19006000000000001000006000000000000000000040235210007000040000802386000270001100

Điều 19.6.TT.5.11. Công bố kết quả quan trắc

19006000000000001000006000000000000000000040235210007000040000802480300160000100

Điều 19.6.TT.14.1.

1900600000000000100000700000000000000000

Điều 19.6.LQ.7. Trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

1900600000000000100000800000000000000000

Điều 19.6.LQ.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan an toàn bức xạ và hạt nhân

1900600000000000100000900000000000000000

Điều 19.6.LQ.9. Hội đồng phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử quốc gia và Hội đồng an toàn hạt nhân quốc gia

1900600000000000100001000000000000000000

Điều 19.6.LQ.10. Kiểm soát hạt nhân

190060000000000010000100000000000000000000502366100450000100

Điều 19.6.QĐ.3.1.

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020000400

Điều 19.6.TT.6.4. Quy trình kế toán hạt nhân

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020000500

Điều 19.6.TT.6.5. Hồ sơ thiết kế

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020000600

Điều 19.6.TT.6.6. Báo cáo thông tin về vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020000700

Điều 19.6.TT.6.7. Hồ sơ kế toán hạt nhân

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020000800

Điều 19.6.TT.6.8. Báo cáo kế toán hạt nhân

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020000900

Điều 19.6.TT.6.9. Tài liệu về kế toán hạt nhân

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020001000

Điều 19.6.TT.6.10. Hồ sơ vận hành

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020001100

Điều 19.6.TT.6.11. Báo cáo đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020001200

Điều 19.6.TT.6.12. Báo cáo đặc biệt

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020001300

Điều 19.6.TT.6.13. Điều kiện được công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802393600020001400

Điều 19.6.TT.6.14. Thủ tục công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802457300250000300

Điều 19.6.TT.11.3. Danh mục vật liệu và thiết bị trong chu trình nhiên liệu hạt nhân

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802457300250000400

Điều 19.6.TT.11.4. Yêu cầu trong lưu giữ, sử dụng vật liệu và thiết bị trong chu trình nhiên liệu hạt nhân

19006000000000001000010000000000000000000050236610045000010000802457300250000500

Điều 19.6.TT.11.5. Yêu cầu trong xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu và thiết bị trong chu trình nhiên liệu hạt nhân

1900600000000000100001100000000000000000

Điều 19.6.LQ.11. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

190060000000000010000110000000000000000000802480300170000400

Điều 19.6.TT.15.4. Quy định khai báo

190060000000000010000110000000000000000000802480300170000500

Điều 19.6.TT.15.5. Hồ sơ khai báo

190060000000000010000110000000000000000000802480300170000600

Điều 19.6.TT.15.6. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân thực hiện việc khai báo

1900600000000000100001200000000000000000

Điều 19.6.LQ.12. Những hành vi bị nghiêm cấm

19006000000000002000

Chương II CÁC BIỆN PHÁP ĐẨY MẠNH PHÁT TRIỂN, ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

1900600000000000200001300000000000000000

Điều 19.6.LQ.13. Quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử

190060000000000020000130000000000000000000402691800410000300

Điều 19.6.NĐ.4.3. Nội dung quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử, hợp phần quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử

190060000000000020000130000000000000000000402691800410000400

Điều 19.6.NĐ.4.4. Thời kỳ quy hoạch, thời hạn lập quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410000500

Điều 19.6.NĐ.4.5. Hoạt động quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410000600

Điều 19.6.NĐ.4.6. Chi phí cho hoạt động quy hoạch

19006000000000002000013000000000000000000040269180041000060000802808800090000300

Điều 19.6.TT.30.3. Nguyên tắc áp dụng định mức

19006000000000002000013000000000000000000040269180041000060000802808800090000400

Điều 19.6.TT.30.4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

19006000000000002000013000000000000000000040269180041000060000802808800090000500

Điều 19.6.TT.30.5. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

19006000000000002000013000000000000000000040269180041000060000802808800090000600

Điều 19.6.TT.30.6. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

190060000000000020000130000000000000000000402691800410000700

Điều 19.6.NĐ.4.7. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch, cơ quan tổ chức lập hợp phần quy hoạch, cơ quan lập quy hoạch, cơ quan lập hợp phần quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410000800

Điều 19.6.NĐ.4.8. Lập nhiệm vụ lập quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410000900

Điều 19.6.NĐ.4.9. Báo cáo nhiệm vụ lập quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410001000

Điều 19.6.NĐ.4.10. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410001100

Điều 19.6.NĐ.4.11. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410001200

Điều 19.6.NĐ.4.12. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410001300

Điều 19.6.NĐ.4.13. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập hợp phần quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410001400

Điều 19.6.NĐ.4.14. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

190060000000000020000130000000000000000000402691800410001500

Điều 19.6.NĐ.4.15. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410001600

Điều 19.6.NĐ.4.16. Trách nhiệm của cơ quan lập hợp phần quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410001700

Điều 19.6.NĐ.4.17. Tích hợp quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410001800

Điều 19.6.NĐ.4.18. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch, tổ chức tư vấn lập hợp phần quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410001900

Điều 19.6.NĐ.4.19. Năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch, tổ chức tư vấn lập hợp phần quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410002000

Điều 19.6.NĐ.4.20. Lấy ý kiến về quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410002100

Điều 19.6.NĐ.4.21. Hội đồng thẩm định quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410002200

Điều 19.6.NĐ.4.22. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410002300

Điều 19.6.NĐ.4.23. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410002400

Điều 19.6.NĐ.4.24. Nội dung thẩm định quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410002500

Điều 19.6.NĐ.4.25. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410002600

Điều 19.6.NĐ.4.26. Họp Hội đồng thẩm định quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410002700

Điều 19.6.NĐ.4.27. Báo cáo thẩm định quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410002800

Điều 19.6.NĐ.4.28. Hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410002900

Điều 19.6.NĐ.4.29. Công bố quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410003000

Điều 19.6.NĐ.4.30. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410003100

Điều 19.6.NĐ.4.31. Kế hoạch thực hiện quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410003200

Điều 19.6.NĐ.4.32. Báo cáo về hoạt động quy hoạch

190060000000000020000130000000000000000000402691800410003300

Điều 19.6.NĐ.4.33. Đánh giá thực hiện quy hoạch

1900600000000000200001310000000000000000

Điều 19.6.LQ.13a. Quy hoạch phát triển điện hạt nhân

1900600000000000200001400000000000000000

Điều 19.6.LQ.14. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng phóng xạ

1900600000000000200001500000000000000000

Điều 19.6.LQ.15. Điều chỉnh quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử, quy hoạch phát triển điện hạt nhân

190060000000000020000150000000000000000000402691800410003400

Điều 19.6.NĐ.4.34. Điều chỉnh quy hoạch

1900600000000000200001600000000000000000

Điều 19.6.LQ.16. Phát triển nguồn nhân lực

190060000000000020000160000000000000000000402352100070000200

Điều 19.6.NĐ.1.2. Biện pháp thu hút nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

19006000000000002000016000000000000000000040235210007000020000502518400450000300

Điều 19.6.QĐ.5.3. Mức phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp

19006000000000002000016000000000000000000040235210007000020000502518400450000400

Điều 19.6.QĐ.5.4. Thời gian không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp đối với người làm việc trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

19006000000000002000016000000000000000000040235210007000020000502518400450000500

Điều 19.6.QĐ.5.5. Nguồn kinh phí chi trả

19006000000000002000016000000000000000000040235210007000020000502518400450000600

Điều 19.6.QĐ.5.6. Nguyên tắc áp dụng

190060000000000020000160000000000000000000402487901240000300

Điều 19.6.NĐ.3.3. Mức ưu đãi, hỗ trợ đào tạo ở trong nước

19006000000000002000016000000000000000000040248790124000030000802531702081000200

Điều 19.6.TL.2.2. Chính sách ưu đãi đối với người học các chuyên ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử tại cơ sở giáo dục đại học ở trong nước

190060000000000020000160000000000000000000402487901240000400

Điều 19.6.NĐ.3.4. Mức ưu đãi, hỗ trợ đào tạo ở ngoài nước

19006000000000002000016000000000000000000040248790124000040000802531702081000300

Điều 19.6.TL.2.3. Chính sách ưu đãi đối với người học các chuyên ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử ở ngoài nước

190060000000000020000160000000000000000000402487901240000500

Điều 19.6.NĐ.3.5. Nguồn kinh phí

19006000000000002000016000000000000000000040248790124000050000802531702081000400

Điều 19.6.TL.2.4. Nguồn kinh phí

19006000000000002000016000000000000000000040248790124000050000802531702081000600

Điều 19.6.TL.2.6. Quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí

190060000000000020000160000000000000000000402487901240000600

Điều 19.6.NĐ.3.6. Căn cứ lập dự toán chi

19006000000000002000016000000000000000000040248790124000060000802531702081000500

Điều 19.6.TL.2.5. Lập dự toán, phê duyệt dự toán

1900600000000000200001700000000000000000

Điều 19.6.LQ.17. Nghiên cứu, phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử

19006000000000003000

Chương III AN TOÀN BỨC XẠ, AN TOÀN HẠT NHÂN VÀ AN NINH NGUỒN PHÓNG XẠ, VẬT LIỆU HẠT NHÂN, THIẾT BỊ HẠT NHÂN

1900600000000000300001800000000000000000

Điều 19.6.LQ.18. Công việc bức xạ

1900600000000000300001900000000000000000

Điều 19.6.LQ.19. Báo cáo đánh giá an toàn đối với công việc bức xạ

1900600000000000300002000000000000000000

Điều 19.6.LQ.20. Báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ

1900600000000000300002100000000000000000

Điều 19.6.LQ.21. Kiểm soát chiếu xạ do công việc bức xạ gây ra

190060000000000030000210000000000000000000802453900190000300

Điều 19.6.TT.9.3. Nguyên tắc kiểm soát chiếu xạ nghề nghiệp và chiếu xạ công chúng

190060000000000030000210000000000000000000802453900190000400

Điều 19.6.TT.9.4. Sử dụng người lao động làm công việc bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802453900190000500

Điều 19.6.TT.9.5. Đào tạo an toàn bức xạ cho nhân viên bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802453900190000600

Điều 19.6.TT.9.6. Kiểm soát nguồn gây chiếu xạ

190060000000000030000210000000000000000000802453900190000700

Điều 19.6.TT.9.7. Thiết kế che chắn bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802453900190000800

Điều 19.6.TT.9.8. Khu vực kiểm soát và khu vực giám sát

190060000000000030000210000000000000000000802453900190000900

Điều 19.6.TT.9.9. Kiểm soát việc tiếp cận nguồn bức xạ và ra, vào khu vực kiểm soát, khu vực giám sát

190060000000000030000210000000000000000000802453900190001000

Điều 19.6.TT.9.10. Kiểm soát nhiễm bẩn phóng xạ bề mặt, nhiễm bẩn phóng xạ không khí

190060000000000030000210000000000000000000802453900190001100

Điều 19.6.TT.9.11. Phương tiện bảo hộ cá nhân và thiết bị đo kiểm tra bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802453900190001200

Điều 19.6.TT.9.12. Nội quy an toàn bức xạ và quy trình làm việc

190060000000000030000210000000000000000000802453900190001300

Điều 19.6.TT.9.13. Kiểm soát chiếu xạ đối với khách đến thăm, người hỗ trợ chăm sóc, thăm bệnh nhân và bệnh nhân khi ra viện

190060000000000030000210000000000000000000802453900190001400

Điều 19.6.TT.9.14. Kiểm xạ khu vực làm việc

190060000000000030000210000000000000000000802453900190001500

Điều 19.6.TT.9.15. Theo dõi và đánh giá chiếu xạ nghề nghiệp

190060000000000030000210000000000000000000802453900190001600

Điều 19.6.TT.9.16. Khám sức khỏe cho nhân viên bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802453900190001700

Điều 19.6.TT.9.17. Hồ sơ an toàn bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802453900190001800

Điều 19.6.TT.9.18. Giám sát nội bộ đối với việc thực hiện các yêu cầu về kiểm soát chiếu xạ nghề nghiệp

190060000000000030000210000000000000000000802453900190001900

Điều 19.6.TT.9.19. Kiểm soát chiếu xạ công chúng

190060000000000030000210000000000000000000802453900190002000

Điều 19.6.TT.9.20. Báo cáo kết quả đánh giá kiểm soát chiếu xạ nghề nghiệp và công chúng

190060000000000030000210000000000000000000802453900190002100

Điều 19.6.TT.9.21. Kiểm soát chiếu xạ trong trường hợp sự cố bức xạ, hạt nhân

190060000000000030000210000000000000000000802453900190002200

Điều 19.6.TT.9.22. Kiểm soát chiếu xạ đối với nhân viên ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

190060000000000030000210000000000000000000802453900190002300

Điều 19.6.TT.9.23. Kiểm soát chiếu xạ công chúng trong tình huống sự cố bức xạ, hạt nhân

190060000000000030000210000000000000000000802453900190002400

Điều 19.6.TT.9.24. Kiểm soát chiếu xạ đối với phế thải kim loại bị nhiễm bẩn phóng xạ

190060000000000030000210000000000000000000802453900190002500

Điều 19.6.TT.9.25. Kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ đối với nhân viên làm việc trong môi trường có nồng độ khí Radon-222 cao

190060000000000030000210000000000000000000802453900190002600

Điều 19.6.TT.9.26. Kiểm soát chiếu xạ đối với người làm công tác thẩm định, thanh tra an toàn bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802453900190002700

Điều 19.6.TT.9.27. Thiết bị đo liều cá nhân sử dụng trong dịch vụ đo liều cá nhân

190060000000000030000210000000000000000000802453900190002800

Điều 19.6.TT.9.28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân làm dịch vụ đo liều cá nhân

190060000000000030000210000000000000000000802511700132500300

Điều 19.6.TL.1.3. Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế

190060000000000030000210000000000000000000802511700132500400

Điều 19.6.TL.1.4. Yêu cầu chung về bảo đảm an toàn đối với thiết bị bức xạ, thiết bị sử dụng trong y học hạt nhân

190060000000000030000210000000000000000000802511700132500500

Điều 19.6.TL.1.5. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế

190060000000000030000210000000000000000000802511700132500600

Điều 19.6.TL.1.6. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị xạ trị

190060000000000030000210000000000000000000802511700132500700

Điều 19.6.TL.1.7. Yêu cầu an toàn đối với nguồn phóng xạ kín và thuốc phóng xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132500800

Điều 19.6.TL.1.8. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị đo bức xạ, thiết bị và dụng cụ bảo vệ an toàn bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132500900

Điều 19.6.TL.1.9. Kiểm định và hiệu chuẩn thiết bị bức xạ, thiết bị đo bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132501000

Điều 19.6.TL.1.10. Phòng đặt thiết bị bức xạ, phòng làm việc với nguồn phóng xạ và thuốc phóng xạ, kho lưu giữ nguồn phóng xạ hoặc chất thải phóng xạ, phòng lưu người bệnh điều trị bằng phóng xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132501100

Điều 19.6.TL.1.11. Lắp đặt thiết bị bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132501200

Điều 19.6.TL.1.12. Nội quy an toàn bức xạ và vận hành an toàn thiết bị bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132501300

Điều 19.6.TL.1.13. Sử dụng người lao động làm công việc bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132501400

Điều 19.6.TL.1.14. Đào tạo an toàn bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132501500

Điều 19.6.TL.1.15. Kiểm xạ khu vực làm việc

190060000000000030000210000000000000000000802511700132501600

Điều 19.6.TL.1.16. Theo dõi và đánh giá liều chiếu xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132501700

Điều 19.6.TL.1.17. Phương tiện bảo hộ cá nhân

190060000000000030000210000000000000000000802511700132501800

Điều 19.6.TL.1.18. Khám sức khỏe cho nhân viên bức xạ y tế

190060000000000030000210000000000000000000802511700132501900

Điều 19.6.TL.1.19. Kiểm tra, giám sát nội bộ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132502000

Điều 19.6.TL.1.20. Kiểm soát chiếu xạ y tế

190060000000000030000210000000000000000000802511700132502100

Điều 19.6.TL.1.21. Kiểm soát chiếu xạ công chúng

190060000000000030000210000000000000000000802511700132502200

Điều 19.6.TL.1.22. Ứng phó sự cố bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132502400

Điều 19.6.TL.1.24. Hồ sơ an toàn bức xạ

190060000000000030000210000000000000000000802511700132502500

Điều 19.6.TL.1.25. Trách nhiệm của cơ sở y tế và người đứng đầu cơ sở y tế

190060000000000030000210000000000000000000802511700132502600

Điều 19.6.TL.1.26. Trách nhiệm của người phụ trách an toàn

190060000000000030000210000000000000000000802511700132502700

Điều 19.6.TL.1.27. Trách nhiệm của nhân viên bức xạ y tế

190060000000000030000210000000000000000000802511700132502800

Điều 19.6.TL.1.28. Trách nhiệm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong ngành y tế

190060000000000030000210000000000000000000802511700132502900

Điều 19.6.TL.1.29. Trách nhiệm cơ quan quản lý an toàn bức xạ, hạt nhân

190060000000000030000210000000000000000000802511700132503000

Điều 19.6.TL.1.30. Áp dụng các văn bản viện dẫn

1900600000000000300002200000000000000000

Điều 19.6.LQ.22. An ninh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân

190060000000000030000220000000000000000000502260401150000100

Điều 19.6.QĐ.1.1.

190060000000000030000220000000000000000000502260401150000200

Điều 19.6.QĐ.1.2.

190060000000000030000220000000000000000000802385900240000100

Điều 19.6.TT.4.1.

190060000000000030000220000000000000000000802422500380000300

Điều 19.6.TT.8.3. Phân nhóm vật liệu hạt nhân

190060000000000030000220000000000000000000802422500380000400

Điều 19.6.TT.8.4. Nguyên tắc bảo đảm an ninh vật liệu hạt nhân và cơ sở hạt nhân

190060000000000030000220000000000000000000802422500380000500

Điều 19.6.TT.8.5. Kế hoạch bảo đảm an ninh

190060000000000030000220000000000000000000802422500380000600

Điều 19.6.TT.8.6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi sử dụng và lưu giữ vật liệu hạt nhân nhóm I

190060000000000030000220000000000000000000802422500380000700

Điều 19.6.TT.8.7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi sử dụng và lưu giữ vật liệu hạt nhân nhóm II

190060000000000030000220000000000000000000802422500380000800

Điều 19.6.TT.8.8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi sử dụng và lưu giữ vật liệu hạt nhân nhóm III

190060000000000030000220000000000000000000802422500380000900

Điều 19.6.TT.8.9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có cơ sở hạt nhân

190060000000000030000220000000000000000000802422500380001000

Điều 19.6.TT.8.10. Xử lý sự cố mất an ninh vật liệu hạt nhân, cơ sở hạt nhân

190060000000000030000220000000000000000000802422500380001100

Điều 19.6.TT.8.11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gửi hàng đối với vận chuyển vật liệu hạt nhân nhóm I

190060000000000030000220000000000000000000802422500380001200

Điều 19.6.TT.8.12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gửi hàng đối với vận chuyển vật liệu hạt nhân nhóm II

190060000000000030000220000000000000000000802422500380001300

Điều 19.6.TT.8.13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gửi hàng đối với vận chuyển vật liệu hạt nhân nhóm III

190060000000000030000220000000000000000000802422500380001400

Điều 19.6.TT.8.14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân vận chuyển

190060000000000030000220000000000000000000802422500380001500

Điều 19.6.TT.8.15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhận hàng

190060000000000030000220000000000000000000802693300010000300

Điều 19.6.TT.27.3. Nguyên tắc bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ

190060000000000030000220000000000000000000802693300010000400

Điều 19.6.TT.27.4. Mức an ninh nguồn phóng xạ

190060000000000030000220000000000000000000802693300010000500

Điều 19.6.TT.27.5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ

190060000000000030000220000000000000000000802693300010000600

Điều 19.6.TT.27.6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong vận chuyển nguồn phóng xạ

1900600000000000300002300000000000000000

Điều 19.6.LQ.23. Bảo vệ nhiều lớp

1900600000000000300002400000000000000000

Điều 19.6.LQ.24. Kiểm xạ khu vực làm việc

190060000000000030000240000000000000000000402352100070000300

Điều 19.6.NĐ.1.3. Đo lường bức xạ, kiểm định và hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ, thiết bị bức xạ, thiết bị hạt nhân

19006000000000003000024000000000000000000040235210007000030000802386000270000300

Điều 19.6.TT.5.3. Thiết lập, duy trì chuẩn đo lường bức xạ, hạt nhân quốc gia

19006000000000003000024000000000000000000040235210007000030000802386000270000400

Điều 19.6.TT.5.4. Kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị ghi đo bức xạ, hạt nhân và thiết bị bức xạ

1900600000000000300002500000000000000000

Điều 19.6.LQ.25. Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng

190060000000000030000250000000000000000000802511700132502300

Điều 19.6.TL.1.23. Quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ kín đã qua sử dụng

190060000000000030000250000000000000000000802519400222500300

Điều 19.6.TT.20.3. Nguyên tắc quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

190060000000000030000250000000000000000000802519400222500400

Điều 19.6.TT.20.4. Thu gom chất thải phóng xạ

190060000000000030000250000000000000000000802519400222500500

Điều 19.6.TT.20.5. Thải chất thải ra môi trường

190060000000000030000250000000000000000000802519400222500600

Điều 19.6.TT.20.6. Chuyển giao chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

190060000000000030000250000000000000000000802519400222500700

Điều 19.6.TT.20.7. Xử lý chất thải phóng xạ

190060000000000030000250000000000000000000802519400222500800

Điều 19.6.TT.20.8. Điều kiện hóa chất thải phóng xạ và nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

190060000000000030000250000000000000000000802519400222500900

Điều 19.6.TT.20.9. Lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

190060000000000030000250000000000000000000802519400222501000

Điều 19.6.TT.20.10. Cơ sở lưu giữ chất thải phóng xạ

190060000000000030000250000000000000000000802519400222501100

Điều 19.6.TT.20.11. Hồ sơ quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

190060000000000030000250000000000000000000802519400222501200

Điều 19.6.TT.20.12. Trách nhiệm của chủ nguồn chất thải phóng xạ

190060000000000030000250000000000000000000802519400222501300

Điều 19.6.TT.20.13. Trách nhiệm của chủ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

190060000000000030000250000000000000000000802519400222501400

Điều 19.6.TT.20.14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân vận chuyển chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

190060000000000030000250000000000000000000802519400222501500

Điều 19.6.TT.20.15. Trách nhiệm của chủ cơ sở lưu giữ chất thải phóng xạ

190060000000000030000250000000000000000000802519400222501600

Điều 19.6.TT.20.16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về an toàn bức xạ và hạt nhân

1900600000000000300002600000000000000000

Điều 19.6.LQ.26. Trách nhiệm của người đứng đầu tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

190060000000000030000260000000000000000000402352100070000500

Điều 19.6.NĐ.1.5. Bảo đảm điều kiện làm việc an toàn cho nhân viên bức xạ

19006000000000003000026000000000000000000040235210007000050000802528800340000300

Điều 19.6.TT.22.3. Yêu cầu đào tạo an toàn bức xạ đối với nhân viên bức xạ

19006000000000003000026000000000000000000040235210007000050000802528800340000400

Điều 19.6.TT.22.4. Yêu cầu đào tạo an toàn bức xạ cho người phụ trách an toàn

19006000000000003000026000000000000000000040235210007000050000802528800340000500

Điều 19.6.TT.22.5. Nội dung chương trình đào tạo an toàn bức xạ

19006000000000003000026000000000000000000040235210007000050000802528800340000600

Điều 19.6.TT.22.6. Đăng ký hoạt động dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ

19006000000000003000026000000000000000000040235210007000050000802528800340000700

Điều 19.6.TT.22.7. Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ

19006000000000003000026000000000000000000040235210007000050000802528800340000800

Điều 19.6.TT.22.8. Điều kiện thực hiện dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ

19006000000000003000026000000000000000000040235210007000050000802528800340000900

Điều 19.6.TT.22.9. Trách nhiệm của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân

1900600000000000300002700000000000000000

Điều 19.6.LQ.27. Trách nhiệm của nhân viên bức xạ

1900600000000000300002800000000000000000

Điều 19.6.LQ.28. Chứng chỉ nhân viên bức xạ

190060000000000030000280000000000000000000402749201420003500

Điều 19.6.NĐ.5.35. Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ

190060000000000030000280000000000000000000802369900080000600

Điều 19.6.TT.2.6. Yêu cầu chung đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép, cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ

190060000000000030000280000000000000000000802369900080000700

Điều 19.6.TT.2.7. Điều kiện cấp giấy phép, cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ

190060000000000030000280000000000000000000802369900080002200

Điều 19.6.TT.2.22. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ

190060000000000030000280000000000000000000802369900080002300

Điều 19.6.TT.2.23. Thẩm quyền cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và chứng chỉ nhân viên bức xạ

190060000000000030000280000000000000000000802369900080002400

Điều 19.6.TT.2.24. Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ

190060000000000030000280000000000000000000802369900080002500

Điều 19.6.TT.2.25. Thời hạn của giấy phép tiến hành công việc bức xạ và chứng chỉ nhân viên bức xạ

190060000000000030000280000000000000000000802369900080002900

Điều 19.6.TT.2.29. Cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ

1900600000000000300002900000000000000000

Điều 19.6.LQ.29. Hồ sơ an toàn bức xạ

1900600000000000300003000000000000000000

Điều 19.6.LQ.30. Xử lý tình huống nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân bị thất lạc, bị chiếm đoạt, bị bỏ rơi, bị chuyển giao bất hợp pháp, chưa được khai báo

190060000000000030000300000000000000000000402352100070000600

Điều 19.6.NĐ.1.6. Phát hiện nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân bị thất lạc, bị chiếm đoạt, bị bỏ rơi, bị chuyển giao bất hợp pháp, chưa được khai báo

190060000000000030000300000000000000000000402352100070000700

Điều 19.6.NĐ.1.7. Trách nhiệm của các cơ quan trong quá trình phát hiện, xử lý nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát

190060000000000030000300000000000000000000402352100070000800

Điều 19.6.NĐ.1.8. Kinh phí bảo đảm việc phát hiện, tìm kiếm, xử lý và lưu giữ nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát

19006000000000003000030000000000000000000040235210007000080000802553201120000800

Điều 19.6.TL.3.8. Kinh phí phục vụ cho việc xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát

190060000000000030000300000000000000000000502264701460000100

Điều 19.6.QĐ.2.1.

1900600000000000300003100000000000000000

Điều 19.6.LQ.31. Lưu giữ và thanh lý vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ

1900600000000000300003200000000000000000

Điều 19.6.LQ.32. Hạn chế tác hại của chiếu xạ tự nhiên đối với con người

1900600000000000300003300000000000000000

Điều 19.6.LQ.33. Trách nhiệm quy định chi tiết về an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân, an ninh các nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, cơ sở hạt nhân

190060000000000030000330000000000000000000802375300152500100

Điều 19.6.TT.3.1.

19006000000000004000

Chương IV CƠ SỞ BỨC XẠ

1900600000000000400003400000000000000000

Điều 19.6.LQ.34. Cơ sở bức xạ và thiết kế cơ sở bức xạ

1900600000000000400003500000000000000000

Điều 19.6.LQ.35. Báo cáo phân tích an toàn và báo cáo đánh giá an toàn đối với cơ sở bức xạ

1900600000000000400003600000000000000000

Điều 19.6.LQ.36. Tháo dỡ, tẩy xạ cơ sở bức xạ

19006000000000005000

Chương V CƠ SỞ HẠT NHÂN

1900600000000000500000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CƠ SỞ HẠT NHÂN

190060000000000050000010000000000000000003700000000000000000

Điều 19.6.LQ.37. Cơ sở hạt nhân và thiết kế cơ sở hạt nhân

190060000000000050000010000000000000000003800000000000000000

Điều 19.6.LQ.38. Phê duyệt địa điểm xây dựng cơ sở hạt nhân

190060000000000050000010000000000000000003900000000000000000

Điều 19.6.LQ.39. Báo cáo phân tích an toàn và báo cáo đánh giá an toàn đối với cơ sở hạt nhân

190060000000000050000010000000000000000004000000000000000000

Điều 19.6.LQ.40. Tháo dỡ, tẩy xạ cơ sở hạt nhân, xử lý nhiên liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, chất thải phóng xạ

1900600000000000500000200000000000000000

Mục 2 LÒ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN NGHIÊN CỨU

190060000000000050000020000000000000000004100000000000000000

Điều 19.6.LQ.41. Xây dựng và vận hành lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050000400

Điều 19.6.TT.28.4. Yêu cầu về mục tiêu bảo đảm an toàn

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050000500

Điều 19.6.TT.28.5. Yêu cầu về bảo vệ theo chiều sâu

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050000600

Điều 19.6.TT.28.6. Yêu cầu về bảo đảm chất lượng

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050000700

Điều 19.6.TT.28.7. Yêu cầu về văn hóa an toàn

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050000800

Điều 19.6.TT.28.8. Nguyên tắc thiết kế

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050000900

Điều 19.6.TT.28.9. Các yếu tố trong thiết kế

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050001000

Điều 19.6.TT.28.10. Các hạng mục trong thiết kế

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050001100

Điều 19.6.TT.28.11. Phân nhóm, phân cấp an toàn đối với hệ thống, bộ phận

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050001200

Điều 19.6.TT.28.12. Yêu cầu an toàn đối với thiết kế các hệ thống

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050001300

Điều 19.6.TT.28.13. Yêu cầu an toàn đối với xây dựng cơ sở LPƯNC

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050001400

Điều 19.6.TT.28.14. Yêu cầu an toàn đối với vận hành thử cơ sở LPƯNC

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050001500

Điều 19.6.TT.28.15. Yêu cầu đối với vận hành cơ sở LPƯNC

19006000000000005000002000000000000000000410000000000000000000802745200050001600

Điều 19.6.TT.28.16. Yêu cầu đối với chấm dứt hoạt động cơ sở LPƯNC

190060000000000050000020000000000000000004200000000000000000

Điều 19.6.LQ.42. Kiểm tra an toàn đối với xây dựng, thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu

190060000000000050000020000000000000000004300000000000000000

Điều 19.6.LQ.43. Kiểm tra lắp đặt, vận hành thử, nghiệm thu an toàn đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu

190060000000000050000020000000000000000004400000000000000000

Điều 19.6.LQ.44. Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu

1900600000000000500000300000000000000000

Mục 3 NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN

190060000000000050000030000000000000000004500000000000000000

Điều 19.6.LQ.45. Yêu cầu đối với nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700000400

Điều 19.6.NĐ.2.4. Nguyên tắc chung về đầu tư, xây dựng, vận hành và chấm dứt hoạt động của nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700000500

Điều 19.6.NĐ.2.5. Lập Quy hoạch phát triển điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700000600

Điều 19.6.NĐ.2.6. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy phạm kỹ thuật

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000060000802484700210000300

Điều 19.6.TT.16.3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000060000802484700210000400

Điều 19.6.TT.16.4. Phương thức áp dụng tiêu chuẩn

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000060000802484700210000500

Điều 19.6.TT.16.5. Hồ sơ đề nghị công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000060000802484700210000600

Điều 19.6.TT.16.6. Công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000060000802484700210000700

Điều 19.6.TT.16.7. Trách nhiệm thực hiện

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700000700

Điều 19.6.NĐ.2.7. Nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước nhà máy điện hạt nhân

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802458000290000400

Điều 19.6.TT.12.4. Nội dung Báo cáo phân tích an toàn sơ bộ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802510300080000400

Điều 19.6.TT.19.4. Nội dung Báo cáo phân tích an toàn

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120000400

Điều 19.6.TT.23.4. Phạm vi áp dụng phân tích an toàn

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120000500

Điều 19.6.TT.23.5. Phân tích an toàn trong thiết kế NMĐHN

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120000600

Điều 19.6.TT.23.6. Kết quả của phân tích an toàn tất định và an toàn xác suất

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120000700

Điều 19.6.TT.23.7. Yêu cầu riêng đối với phân tích an toàn tất định

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120000800

Điều 19.6.TT.23.8. Phân tích độ bất định và phân tích độ nhạy

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120000900

Điều 19.6.TT.23.9. Chương trình tính toán trong phân tích an toàn

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120001000

Điều 19.6.TT.23.10. Sử dụng kinh nghiệm vận hành trong phân tích an toàn

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120001100

Điều 19.6.TT.23.11. Yêu cầu về việc thiết lập tiêu chí chấp nhận

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120001200

Điều 19.6.TT.23.12. Tiêu chí chấp nhận đối với phân tích an toàn tất định về hậu quả của phát tán phóng xạ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120001300

Điều 19.6.TT.23.13. Tiêu chí chấp nhận chung đối với phân tích an toàn tất định

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120001400

Điều 19.6.TT.23.14. Tiêu chí chấp nhận cụ thể đối với phân tích an toàn tất định

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802552300120001500

Điều 19.6.TT.23.15. Tiêu chí chấp nhận đối với phân tích an toàn xác suất

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000070000802585200100000400

Điều 19.6.TT.26.4. Nội dung Báo cáo PTAT-XD

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700000800

Điều 19.6.NĐ.2.8. Quản lý hồ sơ tài liệu liên quan đến nhà máy điện hạt nhân

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000080000802488600240000300

Điều 19.6.TT.18.3. Bảo vệ bí mật nhà nước đối với hồ sơ, tài liệu

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000080000802488600240000400

Điều 19.6.TT.18.4. Trách nhiệm quản lý, sử dụng hồ sơ, tài liệu

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000080000802488600240000500

Điều 19.6.TT.18.5. Bảng danh mục và thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000080000802488600240000600

Điều 19.6.TT.18.6. Lập hồ sơ và giao, nhận hồ sơ, tài liệu

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000080000802488600240000700

Điều 19.6.TT.18.7. Bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000080000802488600240000800

Điều 19.6.TT.18.8. Xác định giá trị và hủy hồ sơ, tài liệu lưu trữ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000080000802488600240000900

Điều 19.6.TT.18.9. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000080000802488600240001000

Điều 19.6.TT.18.10. Sử dụng hồ sơ, tài liệu lưu trữ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000080000802488600240001100

Điều 19.6.TT.18.11. Kinh phí cho công tác lưu trữ

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700000900

Điều 19.6.NĐ.2.9. Mục tiêu bảo đảm an toàn

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700001000

Điều 19.6.NĐ.2.10. Báo cáo phân tích an toàn

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700001100

Điều 19.6.NĐ.2.11. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo phân tích an toàn nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700001200

Điều 19.6.NĐ.2.12. Thẩm định Báo cáo phân tích an toàn

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000120000802458000290000500

Điều 19.6.TT.12.5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời hạn thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định Báo cáo phân tích an toàn sơ bộ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000120000802510300080000500

Điều 19.6.TT.19.5. Hồ sơ đề nghị thẩm định Báo cáo phân tích an toàn

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000120000802585200100000500

Điều 19.6.TT.26.5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định Báo cáo PTAT-XD

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700001300

Điều 19.6.NĐ.2.13. Quy trình bảo đảm chất lượng

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700001400

Điều 19.6.NĐ.2.14. Kiểm soát hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700001500

Điều 19.6.NĐ.2.15. Kế hoạch quản lý chất thải phóng xạ và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700001600

Điều 19.6.NĐ.2.16. Bảo vệ an ninh nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700003400

Điều 19.6.NĐ.2.34. Chấm dứt hoạt động và tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700003500

Điều 19.6.NĐ.2.35. Kế hoạch tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700003600

Điều 19.6.NĐ.2.36. Trách nhiệm của tổ chức có nhà máy trong việc chấm dứt hoạt động và tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700003700

Điều 19.6.NĐ.2.37. Kiểm tra, thanh tra quá trình tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700003800

Điều 19.6.NĐ.2.38. Công nhận nhà máy điện hạt nhân chấm dứt hoạt động

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700003900

Điều 19.6.NĐ.2.39. Chi phí chấm dứt hoạt động của nhà máy điện hạt nhân

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090000300

Điều 19.6.QĐ.4.3. Quỹ đảm bảo nghĩa vụ tài chính

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090000400

Điều 19.6.QĐ.4.4. Yêu cầu quản lý Quỹ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090000500

Điều 19.6.QĐ.4.5. Nguồn thu của Quỹ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090000600

Điều 19.6.QĐ.4.6. Sử dụng Quỹ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090000700

Điều 19.6.QĐ.4.7. Đảm bảo nguồn ngoại tệ của Quỹ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090000800

Điều 19.6.QĐ.4.8. Sử dụng tạm thời nguồn vốn nhàn rỗi của Quỹ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090000900

Điều 19.6.QĐ.4.9. Mở tài khoản của Quỹ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090001000

Điều 19.6.QĐ.4.10. Chế độ báo cáo

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090001100

Điều 19.6.QĐ.4.11. Giám sát và kiểm toán hoạt động của Quỹ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090001200

Điều 19.6.QĐ.4.12. Quản lý và điều hành Quỹ

1900600000000000500000300000000000000000045000000000000000000040236690070000390000502498000090001300

Điều 19.6.QĐ.4.13. Quyết toán Quỹ

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700004000

Điều 19.6.NĐ.2.40. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong công tác ứng phó sự cố nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700004100

Điều 19.6.NĐ.2.41. Trách nhiệm của tổ chức có nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700004200

Điều 19.6.NĐ.2.42. Diễn tập ứng phó sự cố hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000402366900700004300

Điều 19.6.NĐ.2.43. Kinh phí hoạt động

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000802327100130000300

Điều 19.6.TT.1.3. Tiêu chí bảo đảm an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000450000000000000000000802327100130000400

Điều 19.6.TT.1.4. Yêu cầu khảo sát địa điểm trong giai đoạn báo cáo đầu tư

190060000000000050000030000000000000000004600000000000000000

Điều 19.6.LQ.46. Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000460000000000000000000102601400310000100

Điều 19.6.NQ.1.1.

19006000000000005000003000000000000000000460000000000000000000102601400310000200

Điều 19.6.NQ.1.2.

190060000000000050000030000000000000000004700000000000000000

Điều 19.6.LQ.47. Địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000470000000000000000000402366900700002000

Điều 19.6.NĐ.2.20. Báo cáo tổng quan về lựa chọn địa điểm nhà máy điện hạt nhân

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280000400

Điều 19.6.TT.7.4. Các nguyên tắc trong đánh giá địa điểm

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280000500

Điều 19.6.TT.7.5. Khảo sát và nghiên cứu địa điểm

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280000600

Điều 19.6.TT.7.6. Ảnh hưởng của nhà máy điện hạt nhân

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280000700

Điều 19.6.TT.7.7. Đặc điểm dân cư và kế hoạch ứng phó sự cố

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280000800

Điều 19.6.TT.7.8. Quan trắc bảo đảm an toàn

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280000900

Điều 19.6.TT.7.9. Bảo đảm chất lượng và kiểm tra, thanh tra hoạt động khảo sát, nghiên cứu, thu thập số liệu

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280001000

Điều 19.6.TT.7.10. Động đất, đứt gãy bề mặt, núi lửa

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280001100

Điều 19.6.TT.7.11. Khí tượng

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280001200

Điều 19.6.TT.7.12. Ngập lụt

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280001300

Điều 19.6.TT.7.13. Sóng thần

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280001400

Điều 19.6.TT.7.14. Địa kỹ thuật

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280001500

Điều 19.6.TT.7.15. Các yếu tố do hoạt động của con người gây ra

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280001600

Điều 19.6.TT.7.16. Nguồn nước làm mát và nguồn điện cấp cho nhà máy điện hạt nhân

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280001700

Điều 19.6.TT.7.17. Phát tán phóng xạ qua không khí

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280001800

Điều 19.6.TT.7.18. Phát tán phóng xạ qua nước bề mặt

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280001900

Điều 19.6.TT.7.19. Phát tán phóng xạ qua nước ngầm

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280002000

Điều 19.6.TT.7.20. Phân bố dân cư và phông bức xạ

1900600000000000500000300000000000000000047000000000000000000040236690070000200000802416200280002100

Điều 19.6.TT.7.21. Giới hạn liều chiếu xạ đối với công chúng

19006000000000005000003000000000000000000470000000000000000000402366900700002100

Điều 19.6.NĐ.2.21. Trình tự, thủ tục, thời hạn thẩm định và phê duyệt địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân

190060000000000050000030000000000000000004800000000000000000

Điều 19.6.LQ.48. Dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000480000000000000000000402366900700001700

Điều 19.6.NĐ.2.17. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định và trình duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (Báo cáo đầu tư) dự án nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000480000000000000000000402366900700001800

Điều 19.6.NĐ.2.18. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư) dự án nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000480000000000000000000402366900700001900

Điều 19.6.NĐ.2.19. Báo cáo đánh giá tác động môi trường

19006000000000005000003000000000000000000480000000000000000000402366900700002200

Điều 19.6.NĐ.2.22. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000480000000000000000000402366900700002300

Điều 19.6.NĐ.2.23. Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi

190060000000000050000030000000000000000004900000000000000000

Điều 19.6.LQ.49. Thi công xây dựng nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000490000000000000000000402366900700002400

Điều 19.6.NĐ.2.24. Thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300000400

Điều 19.6.TT.13.4. Yêu cầu chung về thiết kế NMĐHN

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300000500

Điều 19.6.TT.13.5. Bảo đảm chức năng an toàn chính

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300000600

Điều 19.6.TT.13.6. Bảo vệ bức xạ

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300000700

Điều 19.6.TT.13.7. Yêu cầu bảo vệ nhiều lớp

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300000800

Điều 19.6.TT.13.8. Sự cố khởi phát giả định

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300000900

Điều 19.6.TT.13.9. Nguy hại bên trong và bên ngoài

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300001000

Điều 19.6.TT.13.10. Sự cố trong thiết kế

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300001100

Điều 19.6.TT.13.11. Sự cố ngoài thiết kế

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300001200

Điều 19.6.TT.13.12. Phân nhóm an toàn

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300001300

Điều 19.6.TT.13.13. Giới hạn thiết kế

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300001400

Điều 19.6.TT.13.14. Quy định về quá trình thiết kế

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300001500

Điều 19.6.TT.13.15. Tiêu chí an toàn trong thiết kế

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300001600

Điều 19.6.TT.13.16. Thiết kế các hạng mục quan trọng về an toàn

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300001700

Điều 19.6.TT.13.17. Hệ thống an toàn

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300001800

Điều 19.6.TT.13.18. Tương hỗ của an toàn với an ninh và thanh sát

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300001900

Điều 19.6.TT.13.19. Giới hạn và điều kiện vận hành an toàn

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300002000

Điều 19.6.TT.13.20. Hiệu chuẩn, thử nghiệm, bảo trì, sửa chữa, thay thế, kiểm tra và theo dõi các hạng mục quan trọng về an toàn

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300002100

Điều 19.6.TT.13.21. Bảo đảm chất lượng các hạng mục quan trọng về an toàn

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300002200

Điều 19.6.TT.13.22. Quản lý lão hóa

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300002300

Điều 19.6.TT.13.23. Thiết kế tối ưu cho thao tác của nhân viên vận hành

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300002400

Điều 19.6.TT.13.24. Yêu cầu đối với hệ thống lưu giữ vật liệu phân hạch và chất phóng xạ

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300002500

Điều 19.6.TT.13.25. Yêu cầu đối với việc quản lý chất thải phóng xạ và tháo dỡ NMĐHN

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300002600

Điều 19.6.TT.13.26. Hệ thống hỗ trợ hệ thống an toàn

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300002700

Điều 19.6.TT.13.27. Yêu cầu đối với lối thoát hiểm

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300002800

Điều 19.6.TT.13.28. Yêu cầu đối với hệ thống liên lạc

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300002900

Điều 19.6.TT.13.29. Yêu cầu đối với ra vào NMĐHN và ngăn chặn các hành vi trái phép

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300003000

Điều 19.6.TT.13.30. Yêu cầu đối với thanh nhiên liệu và bó nhiên liệu

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300003100

Điều 19.6.TT.13.31. Yêu cầu đối với khả năng làm mát và hoạt động của thanh điều khiển

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300003200

Điều 19.6.TT.13.32. Kiểm soát nơtron trong vùng hoạt lò phản ứng

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300003300

Điều 19.6.TT.13.33. Dừng lò phản ứng

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300003400

Điều 19.6.TT.13.34. Yêu cầu đối với hệ thống làm mát lò phản ứng

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300003500

Điều 19.6.TT.13.35. Bảo vệ quá áp cho biên chịu áp chất làm mát

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300003600

Điều 19.6.TT.13.36. Kiểm soát chất làm mát lò phản ứng

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300003700

Điều 19.6.TT.13.37. Tải nhiệt dư từ vùng hoạt lò phản ứng

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300003800

Điều 19.6.TT.13.38. Làm mát khẩn cấp vùng hoạt lò phản ứng

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300003900

Điều 19.6.TT.13.39. Tải nhiệt tới môi trường tản nhiệt cuối cùng

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300004000

Điều 19.6.TT.13.40. Tính năng hệ thống boong-ke lò

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300004100

Điều 19.6.TT.13.41. Kiểm soát phát tán phóng xạ từ boong-ke lò

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300004200

Điều 19.6.TT.13.42. Cô lập boong-ke lò

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300004300

Điều 19.6.TT.13.43. Lối ra vào boong-ke lò

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300004400

Điều 19.6.TT.13.44. Kiểm soát các điều kiện trong boong-ke lò

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300004500

Điều 19.6.TT.13.45. Hệ thống đo đạc

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300004600

Điều 19.6.TT.13.46. Hệ thống điều khiển

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300004700

Điều 19.6.TT.13.47. Hệ thống bảo vệ

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300004800

Điều 19.6.TT.13.48. Độ tin cậy và khả năng kiểm tra hệ thống đo đạc và điều khiển

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300004900

Điều 19.6.TT.13.49. Sử dụng các thiết bị hoạt động dựa trên máy tính trong hệ thống quan trọng về an toàn

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300005000

Điều 19.6.TT.13.50. Phân cách hệ thống bảo vệ và hệ thống điều khiển

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300005100

Điều 19.6.TT.13.51. Phòng điều khiển

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300005200

Điều 19.6.TT.13.52. Phòng điều khiển phụ

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300005300

Điều 19.6.TT.13.53. Trung tâm điều hành khẩn cấp

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300005400

Điều 19.6.TT.13.54. Hệ thống cấp điện khẩn cấp

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300005500

Điều 19.6.TT.13.55. Khả năng đáp ứng của hệ thống hỗ trợ và hệ thống phụ trợ

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300005600

Điều 19.6.TT.13.56. Hệ thống tải nhiệt

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300005700

Điều 19.6.TT.13.57. Hệ thống lấy mẫu quá trình và lấy mẫu sau sự cố

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300005800

Điều 19.6.TT.13.58. Hệ thống khí nén

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300005900

Điều 19.6.TT.13.59. Hệ thống điều hòa không khí và hệ thống thông gió

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300006000

Điều 19.6.TT.13.60. Hệ thống phòng chống cháy

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300006100

Điều 19.6.TT.13.61. Hệ thống chiếu sáng

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300006200

Điều 19.6.TT.13.62. Thiết bị nâng hạ

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300006300

Điều 19.6.TT.13.63. Hệ thống cấp hơi, cấp nước và máy phát điện

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300006400

Điều 19.6.TT.13.64. Hệ thống xử lý và kiểm soát chất thải

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300006500

Điều 19.6.TT.13.65. Hệ thống xử lý và kiểm soát chất thải lỏng và khí

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300006600

Điều 19.6.TT.13.66. Hệ thống xử lý và lưu giữ nhiên liệu

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300006700

Điều 19.6.TT.13.67. Thiết kế bảo vệ phóng xạ

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802458900300006800

Điều 19.6.TT.13.68. Biện pháp giám sát phóng xạ

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802488300230000300

Điều 19.6.TT.17.3. Các bước thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802488300230000400

Điều 19.6.TT.17.4. Thiết kế cơ sở

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802488300230000500

Điều 19.6.TT.17.5. Thiết kế kỹ thuật

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802488300230000600

Điều 19.6.TT.17.6. Thiết kế bản vẽ thi công

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802488300230000700

Điều 19.6.TT.17.7. Điều chỉnh, thay đổi thiết kế

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802488300230000800

Điều 19.6.TT.17.8. Thẩm định, phê duyệt Thiết kế kỹ thuật

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802488300230000900

Điều 19.6.TT.17.9. Thẩm định, phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công

1900600000000000500000300000000000000000049000000000000000000040236690070000240000802488300230001000

Điều 19.6.TT.17.10. Kinh phí thẩm định, thẩm tra thiết kế

19006000000000005000003000000000000000000490000000000000000000402366900700002500

Điều 19.6.NĐ.2.25. Giấy phép xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000490000000000000000000402366900700002600

Điều 19.6.NĐ.2.26. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong quá trình thi công xây dựng và lắp đặt

19006000000000005000003000000000000000000490000000000000000000402366900700002700

Điều 19.6.NĐ.2.27. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong xây dựng nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000490000000000000000000402366900700002800

Điều 19.6.NĐ.2.28. Quản lý chất lượng thi công xây dựng nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000490000000000000000000402366900700002900

Điều 19.6.NĐ.2.29. Kiểm tra an toàn trong quá trình thi công xây dựng và lắp đặt của cơ quan an toàn bức xạ và hạt nhân

190060000000000050000030000000000000000005000000000000000000

Điều 19.6.LQ.50. Vận hành nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000500000000000000000000402366900700003000

Điều 19.6.NĐ.2.30. Cấp Giấy phép vận hành thử nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000500000000000000000000402366900700003100

Điều 19.6.NĐ.2.31. Cấp Giấy phép hoạt động điện lực nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000500000000000000000000402366900700003200

Điều 19.6.NĐ.2.32. Quan trắc phóng xạ môi trường đối với nhà máy điện hạt nhân

19006000000000005000003000000000000000000500000000000000000000402366900700003300

Điều 19.6.NĐ.2.33. Báo cáo thực trạng an toàn và kiểm tra thường xuyên tình trạng an toàn nhà máy điện hạt nhân

190060000000000050000030000000000000000005100000000000000000

Điều 19.6.LQ.51. Kiểm tra an toàn đối với xây dựng, thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động, lắp đặt, vận hành thử, nghiệm thu an toàn lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện hạt nhân

190060000000000050000030000000000000000005200000000000000000

Điều 19.6.LQ.52. Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với nhà máy điện hạt nhân

190060000000000050000030000000000000000005300000000000000000

Điều 19.6.LQ.53. Kiểm tra thường xuyên tình trạng an toàn, an ninh của nhà máy điện hạt nhân

190060000000000050000030000000000000000005400000000000000000

Điều 19.6.LQ.54. Báo cáo thực trạng an toàn nhà máy điện hạt nhân

190060000000000050000030000000000000000005500000000000000000

Điều 19.6.LQ.55. Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn nhà máy điện hạt nhân

190060000000000050000030000000000000000005600000000000000000

Điều 19.6.LQ.56. Trách nhiệm bảo đảm nguồn nhân lực của tổ chức có nhà máy điện hạt nhân

190060000000000050000030000000000000000005700000000000000000

Điều 19.6.LQ.57. Công tác thông tin đại chúng

19006000000000006000

Chương VI THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN QUẶNG PHÓNG XẠ

1900600000000000600005800000000000000000

Điều 19.6.LQ.58. Báo cáo đánh giá an toàn đối với cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ

190060000000000060000580000000000000000000802578200040000400

Điều 19.6.TT.24.4. Phân loại cơ sở thăm dò, khai thác quặng phóng xạ

190060000000000060000580000000000000000000802578200040000500

Điều 19.6.TT.24.5. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá an toàn bức xạ

190060000000000060000580000000000000000000802578200040000600

Điều 19.6.TT.24.6. Trình tự, thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá an toàn bức xạ

190060000000000060000580000000000000000000802578200040000700

Điều 19.6.TT.24.7. Nội dung thẩm định báo cáo đánh giá an toàn bức xạ

1900600000000000600005900000000000000000

Điều 19.6.LQ.59. Trách nhiệm của cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ trong việc phục hồi môi trường

19006000000000007000

Chương VII VẬN CHUYỂN VÀ NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, THIẾT BỊ HẠT NHÂN

1900600000000000700000100000000000000000

Mục 1 VẬN CHUYỂN

190060000000000070000010000000000000000006000000000000000000

Điều 19.6.LQ.60. Yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân vận chuyển vật liệu phóng xạ

190060000000000070000010000000000000000006100000000000000000

Điều 19.6.LQ.61. Đóng gói các kiện hàng phóng xạ để vận chuyển

190060000000000070000010000000000000000006200000000000000000

Điều 19.6.LQ.62. Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh và kế hoạch ứng phó sự cố khi vận chuyển

190060000000000070000010000000000000000006300000000000000000

Điều 19.6.LQ.63. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong vận chuyển

190060000000000070000010000000000000000006400000000000000000

Điều 19.6.LQ.64. Kiểm soát an toàn đối với vận chuyển quá cảnh vật liệu phóng xạ và hoạt động của tàu biển, phương tiện khác có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân

19006000000000007000001000000000000000000640000000000000000000402352100070000900

Điều 19.6.NĐ.1.9. Kiểm soát an toàn đối với vận chuyển quá cảnh vật liệu phóng xạ và hoạt động của tàu biển, phương tiện khác có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân

1900600000000000700000200000000000000000

Mục 2 NHẬP KHẨU VÀ XUẤT KHẨU

190060000000000070000020000000000000000006500000000000000000

Điều 19.6.LQ.65. Kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu vật liệu phóng xạ và thiết bị hạt nhân

19006000000000007000002000000000000000000650000000000000000000402352100070001000

Điều 19.6.NĐ.1.10. Cơ chế phối hợp giữa cơ quan hải quan với các cơ quan liên quan trong việc kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu vật liệu phóng xạ và thiết bị hạt nhân tại cửa khẩu

1900600000000000700000200000000000000000065000000000000000000040235210007000100000802553201120000400

Điều 19.6.TL.3.4. Trách nhiệm của cơ quan hải quan

1900600000000000700000200000000000000000065000000000000000000040235210007000100000802553201120000500

Điều 19.6.TL.3.5. Trách nhiệm của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân

1900600000000000700000200000000000000000065000000000000000000040235210007000100000802553201120000600

Điều 19.6.TL.3.6. Trách nhiệm trong việc đào tạo, bảo trì và vận hành thiết bị

1900600000000000700000200000000000000000065000000000000000000040235210007000100000802553201120000700

Điều 19.6.TL.3.7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, cơ quan, đơn vị liên quan

1900600000000000700000200000000000000000065000000000000000000040235210007000100000802553201120000900

Điều 19.6.TL.3.9. Trao đổi thông tin, tài liệu nghiệp vụ

190060000000000070000020000000000000000006600000000000000000

Điều 19.6.LQ.66. Kiểm soát nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng đã chiếu xạ hoặc chứa chất phóng xạ

190060000000000070000020000000000000000006700000000000000000

Điều 19.6.LQ.67. Kiểm soát hàng hóa nhập khẩu nghi ngờ chứa chất phóng xạ hoặc nhiễm phóng xạ

19006000000000008000

Chương VIII DỊCH VỤ HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

1900600000000000800006800000000000000000

Điều 19.6.LQ.68. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

1900600000000000800006900000000000000000

Điều 19.6.LQ.69. Điều kiện hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

190060000000000080000690000000000000000000402749201420003800

Điều 19.6.NĐ.5.38. Tư vấn kỹ thuật và công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân; đánh giá, giám định công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân

190060000000000080000690000000000000000000402749201420003900

Điều 19.6.NĐ.5.39. Kiểm xạ

190060000000000080000690000000000000000000402749201420004000

Điều 19.6.NĐ.5.40. Tẩy xạ

190060000000000080000690000000000000000000402749201420004100

Điều 19.6.NĐ.5.41. Đánh giá hoạt độ phóng xạ

190060000000000080000690000000000000000000402749201420004200

Điều 19.6.NĐ.5.42. Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ

190060000000000080000690000000000000000000402749201420004300

Điều 19.6.NĐ.5.43. Đo liều chiếu xạ cá nhân

190060000000000080000690000000000000000000402749201420004400

Điều 19.6.NĐ.5.44. Kiểm định thiết bị bức xạ

190060000000000080000690000000000000000000402749201420004500

Điều 19.6.NĐ.5.45. Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ

190060000000000080000690000000000000000000402749201420004600

Điều 19.6.NĐ.5.46. Thử nghiệm thiết bị bức xạ

190060000000000080000690000000000000000000402749201420004700

Điều 19.6.NĐ.5.47. Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ

190060000000000080000690000000000000000000402749201420004800

Điều 19.6.NĐ.5.48. Điều kiện chung để cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

190060000000000080000690000000000000000000402749201420004900

Điều 19.6.NĐ.5.49. Tư vấn kỹ thuật và công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân, đánh giá, giám định công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân

190060000000000080000690000000000000000000402749201420005000

Điều 19.6.NĐ.5.50. Kiểm xạ, tẩy xạ, đánh giá hoạt độ phóng xạ, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ, đo liều chiếu xạ cá nhân, kiểm định thiết bị bức xạ, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ hoặc...

190060000000000080000690000000000000000000402749201420005100

Điều 19.6.NĐ.5.51. Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ

190060000000000080000690000000000000000000402749201420005200

Điều 19.6.NĐ.5.52. Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

190060000000000080000690000000000000000000402749201420005300

Điều 19.6.NĐ.5.53. Thủ tục gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

190060000000000080000690000000000000000000402749201420005400

Điều 19.6.NĐ.5.54. Thủ tục sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động

190060000000000080000690000000000000000000402749201420005500

Điều 19.6.NĐ.5.55. Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động

190060000000000080000690000000000000000000402749201420005600

Điều 19.6.NĐ.5.56. Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

190060000000000080000690000000000000000000402749201420005700

Điều 19.6.NĐ.5.57. Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề

190060000000000080000690000000000000000000402749201420005800

Điều 19.6.NĐ.5.58. Thẩm quyền cấp và thời hạn của Giấy đăng ký và Chứng chỉ hành nghề

190060000000000080000690000000000000000000402749201420005900

Điều 19.6.NĐ.5.59. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ

190060000000000080000690000000000000000000402749201420006000

Điều 19.6.NĐ.5.60. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

190060000000000080000690000000000000000000402749201420006100

Điều 19.6.NĐ.5.61. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ, hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

190060000000000080000690000000000000000000802580000060000300

Điều 19.6.TT.25.3. Yêu cầu đối với việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề

190060000000000080000690000000000000000000802580000060000400

Điều 19.6.TT.25.4. Thẩm quyền cấp Giấy đăng ký, Chứng chỉ hành nghề

190060000000000080000690000000000000000000802580000060000500

Điều 19.6.TT.25.5. Quy trình thực hiện

190060000000000080000690000000000000000000802580000060000600

Điều 19.6.TT.25.6. Cấp Giấy đăng ký

190060000000000080000690000000000000000000802580000060000700

Điều 19.6.TT.25.7. Gia hạn Giấy đăng ký

190060000000000080000690000000000000000000802580000060000800

Điều 19.6.TT.25.8. Sửa đổi Giấy đăng ký

190060000000000080000690000000000000000000802580000060000900

Điều 19.6.TT.25.9. Cấp lại Giấy đăng ký

190060000000000080000690000000000000000000802580000060001000

Điều 19.6.TT.25.10. Khai báo bổ sung thông tin sau khi cấp Giấy đăng ký

190060000000000080000690000000000000000000802580000060001100

Điều 19.6.TT.25.11. Cấp Chứng chỉ hành nghề

190060000000000080000690000000000000000000802580000060001200

Điều 19.6.TT.25.12. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề

190060000000000080000690000000000000000000802580000060001300

Điều 19.6.TT.25.13. Công nhận chứng chỉ hoặc văn bằng tương đương để hành nghề dịch vụ ứng dụng năng lượng nguyên tử

190060000000000080000690000000000000000000802580000060001400

Điều 19.6.TT.25.14. Yêu cầu chung đối với hồ sơ đề nghị cấp Giấy đăng ký và Chứng chỉ hành nghề

190060000000000080000690000000000000000000802580000060001500

Điều 19.6.TT.25.15. Thời hạn của Giấy đăng ký

190060000000000080000690000000000000000000802580000060001600

Điều 19.6.TT.25.16. Thu hồi Giấy đăng ký và Chứng chỉ hành nghề

190060000000000080000690000000000000000000802580000060001700

Điều 19.6.TT.25.17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy đăng ký và Chứng chỉ hành nghề

190060000000000080000690000000000000000000802580000060001800

Điều 19.6.TT.25.18. Trách nhiệm của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân

190060000000000080000690000000000000000000802580000060001900

Điều 19.6.TT.25.19. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1900600000000000800007000000000000000000

Điều 19.6.LQ.70. Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

1900600000000000800007100000000000000000

Điều 19.6.LQ.71. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

19006000000000009000

Chương IX KHAI BÁO VÀ CẤP GIẤY PHÉP

1900600000000000900007200000000000000000

Điều 19.6.LQ.72. Khai báo chất phóng xạ, thiết bị bức xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân

190060000000000090000720000000000000000000402749201420003400

Điều 19.6.NĐ.5.34. Thủ tục khai báo

190060000000000090000720000000000000000000802369900080000400

Điều 19.6.TT.2.4. Quy định đối với việc khai báo

190060000000000090000720000000000000000000802369900080000800

Điều 19.6.TT.2.8. Phân cấp khai báo

190060000000000090000720000000000000000000802369900080000900

Điều 19.6.TT.2.9. Thủ tục khai báo

1900600000000000900007300000000000000000

Điều 19.6.LQ.73. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ

190060000000000090000730000000000000000000802369900080000500

Điều 19.6.TT.2.5. Quy định đối với việc cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

1900600000000000900007400000000000000000

Điều 19.6.LQ.74. Thời hạn của giấy phép tiến hành công việc bức xạ

190060000000000090000740000000000000000000402749201420003700

Điều 19.6.NĐ.5.37. Thời hạn của Giấy phép tiến hành công việc bức xạ và Chứng chỉ nhân viên bức xạ

1900600000000000900007500000000000000000

Điều 19.6.LQ.75. Điều kiện cấp giấy phép

190060000000000090000750000000000000000000402749201420000400

Điều 19.6.NĐ.5.4. Yêu cầu chung

190060000000000090000750000000000000000000402749201420000500

Điều 19.6.NĐ.5.5. Sử dụng nguồn phóng xạ

190060000000000090000750000000000000000000402749201420000600

Điều 19.6.NĐ.5.6. Sản xuất, chế biến chất phóng xạ

190060000000000090000750000000000000000000402749201420000700

Điều 19.6.NĐ.5.7. Lưu giữ tạm thời nguồn phóng xạ; xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

190060000000000090000750000000000000000000402749201420000800

Điều 19.6.NĐ.5.8. Sử dụng thiết bị bức xạ, vận hành thiết bị chiếu xạ

190060000000000090000750000000000000000000402749201420000900

Điều 19.6.NĐ.5.9. Xây dựng cơ sở bức xạ

190060000000000090000750000000000000000000402749201420001000

Điều 19.6.NĐ.5.10. Chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ

190060000000000090000750000000000000000000402749201420001100

Điều 19.6.NĐ.5.11. Xuất khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân

190060000000000090000750000000000000000000402749201420001200

Điều 19.6.NĐ.5.12. Nhập khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân

190060000000000090000750000000000000000000402749201420001300

Điều 19.6.NĐ.5.13. Đóng gói, vận chuyển, vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân

1900600000000000900007600000000000000000

Điều 19.6.LQ.76. Các loại hồ sơ xin cấp giấy phép

190060000000000090000760000000000000000000402749201420001400

Điều 19.6.NĐ.5.14. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ

19006000000000009000076000000000000000000040274920142000140000802793500020000300

Điều 19.6.TT.29.3. Lập hồ sơ và thẩm định hồ sơ

190060000000000090000760000000000000000000402749201420001500

Điều 19.6.NĐ.5.15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng nguồn phóng xạ

190060000000000090000760000000000000000000402749201420001600

Điều 19.6.NĐ.5.16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sản xuất, chế biến chất phóng xạ

190060000000000090000760000000000000000000402749201420001700

Điều 19.6.NĐ.5.17. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Lưu giữ tạm thời nguồn phóng xạ

190060000000000090000760000000000000000000402749201420001800

Điều 19.6.NĐ.5.18. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

190060000000000090000760000000000000000000402749201420001900

Điều 19.6.NĐ.5.19. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

190060000000000090000760000000000000000000402749201420002000

Điều 19.6.NĐ.5.20. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X -quang chẩn đoán trong y tế

190060000000000090000760000000000000000000402749201420002100

Điều 19.6.NĐ.5.21. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận hành thiết bị chiếu xạ

190060000000000090000760000000000000000000402749201420002200

Điều 19.6.NĐ.5.22. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xây dựng cơ sở bức xạ

190060000000000090000760000000000000000000402749201420002300

Điều 19.6.NĐ.5.23. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ

190060000000000090000760000000000000000000402749201420002400

Điều 19.6.NĐ.5.24. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xuất khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân

190060000000000090000760000000000000000000402749201420002500

Điều 19.6.NĐ.5.25. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - nhập khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân

190060000000000090000760000000000000000000402749201420002600

Điều 19.6.NĐ.5.26. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân

190060000000000090000760000000000000000000402749201420002700

Điều 19.6.NĐ.5.27. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân

190060000000000090000760000000000000000000802369900080001000

Điều 19.6.TT.2.10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận hành thiết bị chiếu xạ, sử dụng thiết bị bức xạ và sử dụng chất phóng xạ

190060000000000090000760000000000000000000802369900080001100

Điều 19.6.TT.2.11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

190060000000000090000760000000000000000000802369900080001200

Điều 19.6.TT.2.12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sản xuất, chế biến chất phóng xạ

190060000000000090000760000000000000000000802369900080001300

Điều 19.6.TT.2.13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu giữ chất phóng xạ

190060000000000090000760000000000000000000802369900080001400

Điều 19.6.TT.2.14. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tự xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

190060000000000090000760000000000000000000802369900080001500

Điều 19.6.TT.2.15. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng tại kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia hoặc cơ sở làm dịch vụ xử lý, lưu giữ chất t...

190060000000000090000760000000000000000000802369900080001600

Điều 19.6.TT.2.16. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân

190060000000000090000760000000000000000000802369900080001700

Điều 19.6.TT.2.17. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân

190060000000000090000760000000000000000000802369900080001800

Điều 19.6.TT.2.18. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển và vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân

190060000000000090000760000000000000000000802369900080001900

Điều 19.6.TT.2.19. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cơ sở bức xạ

190060000000000090000760000000000000000000802369900080002000

Điều 19.6.TT.2.20. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ

190060000000000090000760000000000000000000802369900080002100

Điều 19.6.TT.2.21. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ

1900600000000000900007700000000000000000

Điều 19.6.LQ.77. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp giấy phép

190060000000000090000770000000000000000000402749201420002800

Điều 19.6.NĐ.5.28. Thẩm quyền cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ và Chứng chỉ nhân viên bức xạ

19006000000000009000077000000000000000000040274920142000280000802793500020000200

Điều 19.6.TT.29.2. Thẩm quyền cấp Giấy phép, Giấy đăng ký, Chứng chỉ nhân viên bức xạ, Chứng chỉ hành nghề

190060000000000090000770000000000000000000402749201420002900

Điều 19.6.NĐ.5.29. Thủ tục cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ

1900600000000000900007800000000000000000

Điều 19.6.LQ.78. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép

190060000000000090000780000000000000000000402749201420003000

Điều 19.6.NĐ.5.30. Thủ tục gia hạn giấy phép

190060000000000090000780000000000000000000402749201420003100

Điều 19.6.NĐ.5.31. Thủ tục sửa đổi giấy phép

19006000000000009000078000000000000000000040274920142000310000802793500020000400

Điều 19.6.TT.29.4. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép

190060000000000090000780000000000000000000402749201420003200

Điều 19.6.NĐ.5.32. Thủ tục bổ sung giấy phép

190060000000000090000780000000000000000000402749201420003300

Điều 19.6.NĐ.5.33. Thủ tục cấp lại giấy phép

190060000000000090000780000000000000000000802369900080002600

Điều 19.6.TT.2.26. Gia hạn giấy phép

190060000000000090000780000000000000000000802369900080002700

Điều 19.6.TT.2.27. Sửa đổi, bổ sung giấy phép

190060000000000090000780000000000000000000802369900080002800

Điều 19.6.TT.2.28. Cấp lại giấy phép

1900600000000000900007900000000000000000

Điều 19.6.LQ.79. Thu hồi giấy phép

1900600000000000900008000000000000000000

Điều 19.6.LQ.80. Phí và lệ phí

190060000000000090000800000000000000000000402352100070001200

Điều 19.6.NĐ.1.12. Phí và lệ phí

1900600000000000900008100000000000000000

Điều 19.6.LQ.81. Trách nhiệm quy định, hướng dẫn việc khai báo, cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

19006000000000010000

Chương X ỨNG PHÓ SỰ CỐ, BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI BỨC XẠ, HẠT NHÂN

1900600000000001000000100000000000000000

Mục 1 ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ, SỰ CỐ HẠT NHÂN

190060000000000100000010000000000000000008200000000000000000

Điều 19.6.LQ.82. Sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000402352100070001100

Điều 19.6.NĐ.1.11. Xác định mức sự cố và việc thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120000300

Điều 19.6.TT.31.3. Nguyên tắc, yêu cầu đối với công tác chuẩn bị và hoạt động ứng phó sự cố

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120000400

Điều 19.6.TT.31.4. Nhóm nguy cơ, mức tiêu chí chung, mức báo động

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120000500

Điều 19.6.TT.31.5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia chuẩn bị ứng phó và hoạt động ứng phó sự cố

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120000600

Điều 19.6.TT.31.6. Trung tâm ứng phó sự cố

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120000700

Điều 19.6.TT.31.7. Tổ chức và quản lý trong chuẩn bị ứng phó sự cố

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120000800

Điều 19.6.TT.31.8. Công tác chuẩn bị xác nhận sự cố, thông báo và khởi động hệ thống ứng phó sự cố

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120000900

Điều 19.6.TT.31.9. Công tác chuẩn bị cho việc giảm thiểu hậu quả

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120001000

Điều 19.6.TT.31.10. Công tác chuẩn bị thực hiện hành động bảo vệ khẩn cấp

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120001100

Điều 19.6.TT.31.11. Công tác chuẩn bị cung cấp thông tin

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120001200

Điều 19.6.TT.31.12. Công tác chuẩn bị đánh giá mức báo động

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120001300

Điều 19.6.TT.31.13. Công tác chuẩn bị ứng phó y tế

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120001400

Điều 19.6.TT.31.14. Công tác chuẩn bị cho việc kiểm soát lương thực, thực phẩm và bảo vệ dài hạn

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120001500

Điều 19.6.TT.31.15. Công tác chuẩn bị kết thúc các hoạt động bảo vệ và phục hồi môi trường

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120001600

Điều 19.6.TT.31.16. Tổ chức và quản lý trong hoạt động ứng phó sự cố

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120001700

Điều 19.6.TT.31.17. Xác nhận sự cố, thông báo và khởi động hệ thống ứng phó

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120001800

Điều 19.6.TT.31.18. Thực hiện các biện pháp giảm thiểu hậu quả

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120001900

Điều 19.6.TT.31.19. Thực hiện các biện pháp bảo vệ khẩn cấp

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120002000

Điều 19.6.TT.31.20. Cung cấp thông tin và hướng dẫn công chúng

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120002100

Điều 19.6.TT.31.21. Bảo vệ nhân viên ứng phó

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120002200

Điều 19.6.TT.31.22. Đánh giá mức báo động

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120002300

Điều 19.6.TT.31.23. Ứng phó y tế

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120002400

Điều 19.6.TT.31.24. Kiểm soát lương thực, thực phẩm và bảo vệ dài hạn

19006000000000010000001000000000000000000820000000000000000000802842500120002500

Điều 19.6.TT.31.25. Chấm dứt hành động bảo vệ, thông báo mức sự cố và phục hồi môi trường

190060000000000100000010000000000000000008300000000000000000

Điều 19.6.LQ.83. Kế hoạch ứng phó sự cố

19006000000000010000001000000000000000000830000000000000000000402749201420003600

Điều 19.6.NĐ.5.36. Thủ tục phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở

19006000000000010000001000000000000000000830000000000000000000802842500120002600

Điều 19.6.TT.31.26. Kế hoạch ứng phó sự cố cấp tỉnh

19006000000000010000001000000000000000000830000000000000000000802842500120002700

Điều 19.6.TT.31.27. Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố cấp tỉnh

19006000000000010000001000000000000000000830000000000000000000802842500120002800

Điều 19.6.TT.31.28. Điều khoản chuyển tiếp

190060000000000100000010000000000000000008400000000000000000

Điều 19.6.LQ.84. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan khi sự cố xảy ra

190060000000000100000010000000000000000008500000000000000000

Điều 19.6.LQ.85. Nguyên tắc cung cấp thông tin về sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân

190060000000000100000010000000000000000008600000000000000000

Điều 19.6.LQ.86. Ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân khi có tình trạng khẩn cấp

1900600000000001000000200000000000000000

Mục 2 BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

190060000000000100000020000000000000000008700000000000000000

Điều 19.6.LQ.87. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại bức xạ, thiệt hại hạt nhân

190060000000000100000020000000000000000008800000000000000000

Điều 19.6.LQ.88. Mức bồi thường thiệt hại bức xạ, thiệt hại hạt nhân

190060000000000100000020000000000000000008900000000000000000

Điều 19.6.LQ.89. Thời hiệu khởi kiện đòi bồi thường thiệt hại bức xạ, thiệt hại hạt nhân

190060000000000100000020000000000000000009000000000000000000

Điều 19.6.LQ.90. Bảo hiểm nghề nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường

19006000000000010000002000000000000000000900000000000000000000402352100070001300

Điều 19.6.NĐ.1.13. Bảo hiểm nghề nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường

190060000000000100000020000000000000000009100000000000000000

Điều 19.6.LQ.91. Quỹ hỗ trợ khắc phục thiệt hại hạt nhân

19006000000000011000

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1900600000000001100009200000000000000000

Điều 19.6.LQ.92. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009210229200018000930

Điều 19.6.LQ.93. Hướng dẫn thi hành

1900600000000001100009210260140031000030

Điều 19.6.NQ.1.3.

1900600000000001100009240235210007000140

Điều 19.6.NĐ.1.14. Điều khoản chuyển tiếp

1900600000000001100009240235210007000150

Điều 19.6.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009240235210007000160

Điều 19.6.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành

1900600000000001100009240236690070000440

Điều 19.6.NĐ.2.44. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009240236690070000450

Điều 19.6.NĐ.2.45. Trách nhiệm thi hành

1900600000000001100009240248790124000070

Điều 19.6.NĐ.3.7. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009240248790124000080

Điều 19.6.NĐ.3.8. Trách nhiệm thi hành

1900600000000001100009240269180041000350

Điều 19.6.NĐ.4.35. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009240269180041000360

Điều 19.6.NĐ.4.36. Trách nhiệm thi hành

1900600000000001100009240274920142000620

Điều 19.6.NĐ.5.62. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009240274920142000630

Điều 19.6.NĐ.5.63. Trách nhiệm thi hành

1900600000000001100009250226040115000030

Điều 19.6.QĐ.1.3.

1900600000000001100009250226040115000040

Điều 19.6.QĐ.1.4.

1900600000000001100009250226470146000020

Điều 19.6.QĐ.2.2.

1900600000000001100009250226470146000030

Điều 19.6.QĐ.2.3.

1900600000000001100009250236610045000020

Điều 19.6.QĐ.3.2.

1900600000000001100009250236610045000030

Điều 19.6.QĐ.3.3.

1900600000000001100009250249800009000140

Điều 19.6.QĐ.4.14. Tổ chức thực hiện

1900600000000001100009250249800009000150

Điều 19.6.QĐ.4.15. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009250251840045000070

Điều 19.6.QĐ.5.7. Điều khoản thi hành

1900600000000001100009280232710013000050

Điều 19.6.TT.1.5. Tổ chức thực hiện

1900600000000001100009280236990008000300

Điều 19.6.TT.2.30. Xử lý chuyển tiếp

1900600000000001100009280236990008000310

Điều 19.6.TT.2.31. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280237530015250020

Điều 19.6.TT.3.2.

1900600000000001100009280237530015250030

Điều 19.6.TT.3.3.

1900600000000001100009280238590024000020

Điều 19.6.TT.4.2.

1900600000000001100009280238590024000030

Điều 19.6.TT.4.3.

1900600000000001100009280238600027000120

Điều 19.6.TT.5.12. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280239360002000150

Điều 19.6.TT.6.15. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280241620028000220

Điều 19.6.TT.7.22. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280242250038000160

Điều 19.6.TT.8.16. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280245390019000290

Điều 19.6.TT.9.29. Trách nhiệm thi hành

1900600000000001100009280245390019000300

Điều 19.6.TT.9.30. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280245730025000060

Điều 19.6.TT.11.6. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1900600000000001100009280245800029000060

Điều 19.6.TT.12.6. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280245890030000690

Điều 19.6.TT.13.69. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280248030016000020

Điều 19.6.TT.14.2.

1900600000000001100009280248030016000030

Điều 19.6.TT.14.3.

1900600000000001100009280248030017000070

Điều 19.6.TT.15.7. Điều khoản thi hành

1900600000000001100009280248470021000080

Điều 19.6.TT.16.8. Điều khoản thi hành

1900600000000001100009280248830023000110

Điều 19.6.TT.17.11. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280248830023000120

Điều 19.6.TT.17.12. Tổ chức thực hiện

1900600000000001100009280248860024000120

Điều 19.6.TT.18.12. Điều khoản thi hành

1900600000000001100009280248860024000130

Điều 19.6.TT.18.13. Tổ chức thực hiện

1900600000000001100009280251030008000060

Điều 19.6.TT.19.6. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280251170013250310

Điều 19.6.TL.1.31. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280251170013250320

Điều 19.6.TT.1.32. Điều khoản thi hành

1900600000000001100009280251940022250170

Điều 19.6.TT.20.17. Điều khoản chuyển tiếp

1900600000000001100009280251940022250180

Điều 19.6.TT.20.18. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280252880034000100

Điều 19.6.TT.22.10. Điều khoản chuyển tiếp

1900600000000001100009280252880034000110

Điều 19.6.TT.22.11. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280253170208100070

Điều 19.6.TL.2.7. Trách nhiệm thi hành

1900600000000001100009280253170208100080

Điều 19.6.TL.2.8. Tổ chức thực hiện

1900600000000001100009280255230012000160

Điều 19.6.TT.23.16. Điều khoản chuyển tiếp

1900600000000001100009280255230012000170

Điều 19.6.TT.23.17. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280255320112000100

Điều 19.6.TL.3.10. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280255320112000110

Điều 19.6.TL.3.11. Trách nhiệm thi hành

1900600000000001100009280257820004000080

Điều 19.6.TT.24.8. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280257820004000090

Điều 19.6.TT.24.9. Tổ chức thực hiện

1900600000000001100009280258000006000200

Điều 19.6.TT.25.20. Điều khoản chuyển tiếp

1900600000000001100009280258000006000210

Điều 19.6.TT.25.21. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280258520010000060

Điều 19.6.TT.26.6. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280269330001000070

Điều 19.6.TT.27.7. Tổ chức thực hiện

1900600000000001100009280269330001000080

Điều 19.6.TT.27.8. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280274520005000170

Điều 19.6.TT.28.17. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280274520005000180

Điều 19.6.TT.28.18. Điều khoản chuyển tiếp

1900600000000001100009280279350002000050

Điều 19.6.TT.29.5. Hiệu lực thi hành

1900600000000001100009280279350002000060

Điều 19.6.TT.29.6. Trách nhiệm thực hiện

1900600000000001100009280280880009000070

Điều 19.6.TT.30.7. Trách nhiệm thi hành

1900600000000001100009280284250012000290

Điều 19.6.TT.31.29. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

19008000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1900800000000000100000100000000000000000

Điều 19.8.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000200000000000000000

Điều 19.8.LQ.2. Đối tượng áp dụng

1900800000000000100000240226130127000010

Điều 19.8.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000250250210019000010

Điều 19.8.QĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000250250210019000020

Điều 19.8.QĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280227040027000010

Điều 19.8.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000280227040027000020

Điều 19.8.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280236070003000010

Điều 19.8.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000280236070003000020

Điều 19.8.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280245730028250010

Điều 19.8.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000280245730028250020

Điều 19.8.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280252400026000010

Điều 19.8.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000280252400026000020

Điều 19.8.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280252940046050010

Điều 19.8.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280255450116000010

Điều 19.8.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280267510016000010

Điều 19.8.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280271090013000010

Điều 19.8.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000280271090013000020

Điều 19.8.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280271420026000010

Điều 19.8.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000280271420026000020

Điều 19.8.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280272560027000010

Điều 19.8.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280275910001000010

Điều 19.8.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000280275910001000020

Điều 19.8.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280276230042000010

Điều 19.8.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1900800000000000100000280278360011000010

Điều 19.8.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh

1900800000000000100000280278360011000020

Điều 19.8.TT.15.2. Đối tượng áp dụng

1900800000000000100000300000000000000000

Điều 19.8.LQ.3. Giải thích từ ngữ

1900800000000000100000380227040027000030

Điều 19.8.TT.2.3. Giải thích từ ngữ

1900800000000000100000380245730028250030

Điều 19.8.TT.4.3. Giải thích từ ngữ

1900800000000000100000380252400026000030

Điều 19.8.TT.6.3. Giải thích từ ngữ

1900800000000000100000380267510016000020

Điều 19.8.TT.9.2. Giải thích thuật ngữ

1900800000000000100000380267510016000030

Điều 19.8.TT.9.3. Giải thích từ viết tắt

1900800000000000100000380271090013000030

Điều 19.8.TT.10.3. Giải thích từ ngữ

1900800000000000100000380271420026000030

Điều 19.8.TT.11.3. Giải thích từ ngữ

1900800000000000100000380276230042000020

Điều 19.8.TT.14.2. Giải thích từ ngữ

1900800000000000100000380278360011000030

Điều 19.8.TT.15.3. Giải thích từ ngữ

1900800000000000100000400000000000000000

Điều 19.8.LQ.4. Áp dụng pháp luật

1900800000000000100000500000000000000000

Điều 19.8.LQ.5. Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000010000050000000000000000000402261301270000200

Điều 19.8.NĐ.1.2. Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000010000050000000000000000000802529400460500200

Điều 19.8.TT.7.2. Lĩnh vực tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000010000050000000000000000000802529400460500300

Điều 19.8.TT.7.3. Lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000010000050000000000000000000802710900130000400

Điều 19.8.TT.10.4. Đối tượng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000010000050000000000000000000802710900130000500

Điều 19.8.TT.10.5. Nguyên tắc xác định đối tượng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000010000050000000000000000000802710900130000600

Điều 19.8.TT.10.6. Nguyên tắc xác định đối tượng tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000010000050000000000000000000802762300420000300

Điều 19.8.TT.14.3. Đối tượng xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở

1900800000000000100000600000000000000000

Điều 19.8.LQ.6. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000010000060000000000000000000402261301270000201

Điều 19.8.NĐ.1.2a. Yêu cầu chung trong xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000100000700000000000000000

Điều 19.8.LQ.7. Chính sách của Nhà nước về phát triển hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000010000070000000000000000000402261301270000400

Điều 19.8.NĐ.1.4. Chính sách của Nhà nước về phát triển hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000100000800000000000000000

Điều 19.8.LQ.8. Hợp tác quốc tế về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000100000900000000000000000

Điều 19.8.LQ.9. Những hành vi bị nghiêm cấm

19008000000000002000

Chương II XÂY DỰNG, CÔNG BỐ VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN

1900800000000000200001000000000000000000

Điều 19.8.LQ.10. Hệ thống tiêu chuẩn và ký hiệu tiêu chuẩn

190080000000000020000100000000000000000000802762300420000500

Điều 19.8.TT.14.5. Thể thức, kỹ thuật trình bày và biểu mẫu, cấp số hiệu trong việc xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000100000000000000000000802783600110000600

Điều 19.8.TT.15.6. Trình bày, thể hiện nội dung TCVN và lưu trữ hồ sơ dự thảo TCVN

190080000000000020000100000000000000000000802783600110000800

Điều 19.8.TT.15.8. Ký hiệu TCVN

1900800000000000200001100000000000000000

Điều 19.8.LQ.11. Trách nhiệm xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn

1900800000000000200001200000000000000000

Điều 19.8.LQ.12. Loại tiêu chuẩn

1900800000000000200001300000000000000000

Điều 19.8.LQ.13. Căn cứ xây dựng tiêu chuẩn

1900800000000000200001400000000000000000

Điều 19.8.LQ.14. Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000140000000000000000000802529400460500500

Điều 19.8.TT.7.5. Quy hoạch tổng thể, kế hoạch năm năm xây dựng tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000140000000000000000000802529400460500600

Điều 19.8.TT.7.6. Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia hằng năm

190080000000000020000140000000000000000000802710900130001400

Điều 19.8.TT.10.14. Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia hàng năm

190080000000000020000140000000000000000000802759100010000400

Điều 19.8.TT.13.4. Lập, phê duyệt kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn

190080000000000020000140000000000000000000802759100010000500

Điều 19.8.TT.13.5. Lập, phê duyệt kế hoạch hằng năm xây dựng tiêu chuẩn

190080000000000020000140000000000000000000802783600110000400

Điều 19.8.TT.15.4. Lập, phê duyệt kế hoạch 5 năm và hằng năm xây dựng TCVN

1900800000000000200001500000000000000000

Điều 19.8.LQ.15. Quyền của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000150000000000000000000802529400460503000

Điều 19.8.TT.7.30. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức chủ trì xây dựng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000020000150000000000000000000802783600110001700

Điều 19.8.TT.15.17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì, tham gia xây dựng TCVN

1900800000000000200001600000000000000000

Điều 19.8.LQ.16. Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia

1900800000000000200001700000000000000000

Điều 19.8.LQ.17. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000402261301270000401

Điều 19.8.NĐ.1.4a. Xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000402261301270000500

Điều 19.8.NĐ.1.5. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802529400460500700

Điều 19.8.TT.7.7. Tổ chức xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802529400460500800

Điều 19.8.TT.7.8. Lấy ý kiến và hoàn chỉnh dự thảo tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802529400460500900

Điều 19.8.TT.7.9. Thẩm tra hồ sơ tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802529400460501000

Điều 19.8.TT.7.10. Hội đồng kỹ thuật chuyên ngành

190080000000000020000170000000000000000000802529400460501100

Điều 19.8.TT.7.11. Thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802529400460501200

Điều 19.8.TT.7.12. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802529400460501300

Điều 19.8.TT.7.13. Bố cục, trình bày nội dung tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802710900130000800

Điều 19.8.TT.10.8. Yêu cầu đối với dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802710900130001500

Điều 19.8.TT.10.15. Triển khai xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802710900130001600

Điều 19.8.TT.10.16. Thẩm tra hồ sơ tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802710900130001700

Điều 19.8.TT.10.17. Thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802759100010000600

Điều 19.8.TT.13.6. Xây dựng dự thảo tiêu chuẩn

190080000000000020000170000000000000000000802759100010000700

Điều 19.8.TT.13.7. Thẩm tra hồ sơ dự án xây dựng tiêu chuẩn

190080000000000020000170000000000000000000802759100010000800

Điều 19.8.TT.13.8. Thẩm định hồ sơ dự án xây dựng tiêu chuẩn

190080000000000020000170000000000000000000802759100010000900

Điều 19.8.TT.13.9. Tiếp thu ý kiến thẩm định hồ sơ dự án xây dựng tiêu chuẩn

190080000000000020000170000000000000000000802759100010001000

Điều 19.8.TT.13.10. Đề nghị công bố tiêu chuẩn

190080000000000020000170000000000000000000802762300420000900

Điều 19.8.TT.14.9. Trình tự, thủ tục biên soạn, thẩm tra, thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000170000000000000000000802783600110000500

Điều 19.8.TT.15.5. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định và công bố TCVN

1900800000000000200001800000000000000000

Điều 19.8.LQ.18. Nội dung thẩm định dự thảo tiêu chuẩn quốc gia

1900800000000000200001900000000000000000

Điều 19.8.LQ.19. Rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000190000000000000000000802762300420001000

Điều 19.8.TT.14.10. Rà soát định kỳ tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000190000000000000000000802762300420001100

Điều 19.8.TT.14.11. Sửa đổi, bổ sung, thay thế tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000190000000000000000000802762300420001200

Điều 19.8.TT.14.12. Hủy bỏ tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000190000000000000000000802783600110000700

Điều 19.8.TT.15.7. Rà soát định kỳ, sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ TCVN

1900800000000000200002000000000000000000

Điều 19.8.LQ.20. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000200000000000000000000802710900130000700

Điều 19.8.TT.10.7. Tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000200000000000000000000802762300420001900

Điều 19.8.TT.14.19. Trình tự, thủ tục, điều chỉnh, phê duyệt kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000200000000000000000000802762300420002000

Điều 19.8.TT.14.20. Trình tự, thủ tục biên soạn, thẩm định và ban hành tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000200000000000000000000802762300420002100

Điều 19.8.TT.14.21. Hội đồng thẩm tra, thẩm định dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000200000000000000000000802762300420002200

Điều 19.8.TT.14.22. Nguyên tắc và phương thức áp dụng tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000200000000000000000000802762300420002300

Điều 19.8.TT.14.23. Rà soát định kỳ tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000200000000000000000000802762300420002400

Điều 19.8.TT.14.24. Sửa đổi, bổ sung, thay thế tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000200000000000000000000802762300420002500

Điều 19.8.TT.14.25. Hủy bỏ tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000200000000000000000000802783600110001200

Điều 19.8.TT.15.12. Yêu cầu và căn cứ xây dựng TCCS

190080000000000020000200000000000000000000802783600110001300

Điều 19.8.TT.15.13. Loại và phương thức xây dựng TCCS

190080000000000020000200000000000000000000802783600110001400

Điều 19.8.TT.15.14. Trình tự, thủ tục xây dựng và công bố TCCS

1900800000000000200002100000000000000000

Điều 19.8.LQ.21. Xuất bản và phát hành tiêu chuẩn

190080000000000020000210000000000000000000802762300420000600

Điều 19.8.TT.14.6. Xuất bản, phát hành, phổ biến tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở

190080000000000020000210000000000000000000802783600110000900

Điều 19.8.TT.15.9. Thông báo, xuất bản và phát hành, phổ biến TCVN

1900800000000000200002200000000000000000

Điều 19.8.LQ.22. Thông báo, phổ biến tiêu chuẩn quốc gia

1900800000000000200002300000000000000000

Điều 19.8.LQ.23. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn

190080000000000020000230000000000000000000502073500720000100

Điều 19.8.QĐ.1.1.

19008000000000002000023000000000000000000050207350072000010000802089300070000100

Điều 19.8.TT.1.1. Những ứng dụng sau đây bắt buộc chuyển đổi sang Bộ mã TCVN 6909:2001

19008000000000002000023000000000000000000050207350072000010000802089300070000200

Điều 19.8.TT.1.2. Chuyển đổi các hồ sơ lưu trữ điện tử và các cơ sở dữ liệu

19008000000000002000023000000000000000000050207350072000010000802089300070000300

Điều 19.8.TT.1.3. Những hoạt động liên quan đến việc chuyển đổi

19008000000000002000023000000000000000000050207350072000010000802089300070000400

Điều 19.8.TT.1.4. Dạng biểu diễn ký tự khi triển khai Bộ mã TCVN 6909:2001

19008000000000002000023000000000000000000050207350072000010000802089300070000500

Điều 19.8.TT.1.5. Những công cụ và phần mềm hỗ trợ Bộ mã TCVN 6909:2001

19008000000000002000023000000000000000000050207350072000010000802089300070000600

Điều 19.8.TT.1.6. Tổ chức thực hiện

190080000000000020000230000000000000000000502073500720000200

Điều 19.8.QĐ.1.2.

190080000000000020000230000000000000000000502073500720000300

Điều 19.8.QĐ.1.3.

190080000000000020000230000000000000000000502073500720000400

Điều 19.8.QĐ.1.4.

190080000000000020000230000000000000000000502502100190000300

Điều 19.8.QĐ.3.3. Các yêu cầu đối với việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

190080000000000020000230000000000000000000502502100190000400

Điều 19.8.QĐ.3.4. Các bước xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000040000802524000260000400

Điều 19.8.TT.6.4. Trách nhiệm xác định thủ tục hành chính được đưa vào xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000040000802524000260000500

Điều 19.8.TT.6.5. Xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tại các Bộ, ngành

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000040000802524000260000600

Điều 19.8.TT.6.6. Xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tại Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện, ...

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000040000802524000260000700

Điều 19.8.TT.6.7. Nội dung công việc thuê tư vấn và nội dung công việc cơ quan tự thực hiện trong quá trình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

190080000000000020000230000000000000000000502502100190000500

Điều 19.8.QĐ.3.5. Mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng

190080000000000020000230000000000000000000502502100190000600

Điều 19.8.QĐ.3.6. Kế hoạch triển khai

190080000000000020000230000000000000000000502502100190000700

Điều 19.8.QĐ.3.7. Thuê tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000070000802524000260000800

Điều 19.8.TT.6.8. Yêu cầu đối với tổ chức tư vấn

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000070000802524000260000900

Điều 19.8.TT.6.9. Yêu cầu cấp thẻ chuyên gia tư vấn

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000070000802524000260001000

Điều 19.8.TT.6.10. Yêu cầu đối với chuyên gia tư vấn độc lập

190080000000000020000230000000000000000000502502100190000800

Điều 19.8.QĐ.3.8. Thuê tổ chức chứng nhận

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000080000802524000260001100

Điều 19.8.TT.6.11. Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận

190080000000000020000230000000000000000000502502100190000900

Điều 19.8.QĐ.3.9. Kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000090000802524000260003300

Điều 19.8.TT.6.33. Nguyên tắc thực hiện hoạt động kiểm tra

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000090000802524000260003400

Điều 19.8.TT.6.34. Kế hoạch kiểm tra

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000090000802524000260003500

Điều 19.8.TT.6.35. Quyết định kiểm tra

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000090000802524000260003600

Điều 19.8.TT.6.36. Nội dung kiểm tra

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000090000802524000260003700

Điều 19.8.TT.6.37. Tiến hành kiểm tra

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000090000802524000260003800

Điều 19.8.TT.6.38. Tổng hợp, báo cáo kết quả kiểm tra

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000090000802524000260003900

Điều 19.8.TT.6.39. Lưu giữ hồ sơ

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000090000802524000260004000

Điều 19.8.TT.6.40. Yêu cầu đối với người thực hiện việc kiểm tra

190080000000000020000230000000000000000000502502100190001000

Điều 19.8.QĐ.3.10. Kinh phí xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

190080000000000020000230000000000000000000502502100190001100

Điều 19.8.QĐ.3.11. Nhiệm vụ của Người đứng đầu cơ quan xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000110000802524000260004100

Điều 19.8.TT.6.41. Nhiệm vụ của cơ quan xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

190080000000000020000230000000000000000000502502100190001200

Điều 19.8.QĐ.3.12. Nhiệm vụ của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000120000802524000260004200

Điều 19.8.TT.6.42. Nhiệm vụ của đơn vị chủ trì

190080000000000020000230000000000000000000502502100190001300

Điều 19.8.QĐ.3.13. Nhiệm vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802360700030000300

Điều 19.8.TT.3.3. Điều kiện hoạt động đối với cơ sở đào tạo

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802360700030000400

Điều 19.8.TT.3.4. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện thực hiện hoạt động đào tạo kiến thức quản lý hành chính nhà nước

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802360700030000500

Điều 19.8.TT.3.5. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy xác nhận

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802360700030000600

Điều 19.8.TT.3.6. Yêu cầu chung

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802360700030000700

Điều 19.8.TT.3.7. Quy định về khung chương trình đào tạo

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802360700030000800

Điều 19.8.TT.3.8. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở đào tạo

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802360700030000900

Điều 19.8.TT.3.9. Quyền và nghĩa vụ của học viên

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802360700030001000

Điều 19.8.TT.3.10. Nhiệm vụ của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260001200

Điều 19.8.TT.6.12. Yêu cầu cấp thẻ chuyên gia đánh giá

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260001300

Điều 19.8.TT.6.13. Hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận và thẻ chuyên gia đối với tổ chức tư vấn

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260001400

Điều 19.8.TT.6.14. Hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận và thẻ chuyên gia đối với chuyên gia tư vấn độc lập

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260001500

Điều 19.8.TT.6.15. Hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận và thẻ chuyên gia đối với tổ chức chứng nhận

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260001600

Điều 19.8.TT.6.16. Xử lý hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận và thẻ chuyên gia

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260001700

Điều 19.8.TT.6.17. Yêu cầu cấp lại Giấy xác nhận và thẻ chuyên gia

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260001800

Điều 19.8.TT.6.18. Hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy xác nhận và thẻ chuyên gia

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260001900

Điều 19.8.TT.6.19. Xử lý hồ sơ cấp lại Giấy xác nhận và thẻ chuyên gia

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260002000

Điều 19.8.TT.6.20. Cấp bổ sung thẻ chuyên gia

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260002100

Điều 19.8.TT.6.21. Cấp lại Giấy xác nhận và thẻ chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260002200

Điều 19.8.TT.6.22. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, chuyên gia được cấp Giấy xác nhận, thẻ chuyên gia tư vấn, đánh giá

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260002300

Điều 19.8.TT.6.23. Đình chỉ và thu hồi Giấy xác nhận, thẻ chuyên gia

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260002400

Điều 19.8.TT.6.24. Yêu cầu đối với cơ sở đào tạo

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260002500

Điều 19.8.TT.6.25. Hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260002600

Điều 19.8.TT.6.26. Hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260002700

Điều 19.8.TT.6.27. Xử lý hồ sơ đăng ký cấp, cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260002800

Điều 19.8.TT.6.28. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260002900

Điều 19.8.TT.6.29. Chương trình đào tạo về tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260003000

Điều 19.8.TT.6.30. Chương trình đào tạo về đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260003100

Điều 19.8.TT.6.31. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở đào tạo

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260003200

Điều 19.8.TT.6.32. Đình chỉ và thu hồi Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000130000802524000260004300

Điều 19.8.TT.6.43. Nhiệm vụ của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

190080000000000020000230000000000000000000502502100190001400

Điều 19.8.QĐ.3.14. Nhiệm vụ của Bộ Tài chính

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000140000802554501160000200

Điều 19.8.TT.8.2. Nguồn kinh phí thực hiện

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000140000802554501160000300

Điều 19.8.TT.8.3. Nội dung chi

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000140000802554501160000400

Điều 19.8.TT.8.4. Khung mức chi

19008000000000002000023000000000000000000050250210019000140000802554501160000500

Điều 19.8.TT.8.5. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí

190080000000000020000230000000000000000000802529400460501400

Điều 19.8.TT.7.14. Áp dụng tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000230000000000000000000802783600110001100

Điều 19.8.TT.15.11. Nguyên tắc, phương thức và biện pháp áp dụng tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực và tiêu chuẩn nước ngoài

1900800000000000200002400000000000000000

Điều 19.8.LQ.24. Phương thức áp dụng tiêu chuẩn

190080000000000020000240000000000000000000802783600110001000

Điều 19.8.TT.15.10. Phương thức và biện pháp áp dụng TCVN

1900800000000000200002500000000000000000

Điều 19.8.LQ.25. Nguồn kinh phí xây dựng tiêu chuẩn

190080000000000020000250000000000000000000402261301270000300

Điều 19.8.NĐ.1.3. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật

19008000000000002000025000000000000000000040226130127000030000802725600270000200

Điều 19.8.TT.12.2. Nguồn kinh phí xây dựng TCVN, QCKT

19008000000000002000025000000000000000000040226130127000030000802725600270000300

Điều 19.8.TT.12.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí

19008000000000002000025000000000000000000040226130127000030000802725600270000400

Điều 19.8.TT.12.4. Nội dung chi

19008000000000002000025000000000000000000040226130127000030000802725600270000500

Điều 19.8.TT.12.5. Định mức chi xây dựng TCVN, QCKT

19008000000000002000025000000000000000000040226130127000030000802725600270000600

Điều 19.8.TT.12.6. Lập, phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí xây dựng TCVN, QCKT

190080000000000020000250000000000000000000802529400460500400

Điều 19.8.TT.7.4. Kinh phí hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000020000250000000000000000000802710900130000900

Điều 19.8.TT.10.9. Kinh phí hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000020000250000000000000000000802759100010000300

Điều 19.8.TT.13.3. Kinh phí cho hoạt động xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn

190080000000000020000250000000000000000000802762300420000400

Điều 19.8.TT.14.4. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở

19008000000000003000

Chương III XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT

1900800000000000300002600000000000000000

Điều 19.8.LQ.26. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật và ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000260000000000000000000402261301270000800

Điều 19.8.NĐ.1.8. Ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật

19008000000000003000026000000000000000000040226130127000080000802759100010001900

Điều 19.8.TT.13.19. Số hiệu quy chuẩn

190080000000000030000260000000000000000000802529400460502500

Điều 19.8.TT.7.25. Trình bày và thể hiện nội dung quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000260000000000000000000802714200260001300

Điều 19.8.TT.11.13. Trình bày quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000300002700000000000000000

Điều 19.8.LQ.27. Trách nhiệm xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000270000000000000000000402261301270000900

Điều 19.8.NĐ.1.9. Trách nhiệm xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

1900800000000000300002800000000000000000

Điều 19.8.LQ.28. Loại quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000300002900000000000000000

Điều 19.8.LQ.29. Kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000290000000000000000000802529400460501500

Điều 19.8.TT.7.15. Kế hoạch năm năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Bộ Công Thương

190080000000000030000290000000000000000000802529400460501600

Điều 19.8.TT.7.16. Kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hằng năm

190080000000000030000290000000000000000000802710900130001000

Điều 19.8.TT.10.10. Kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng năm

190080000000000030000290000000000000000000802714200260000400

Điều 19.8.TT.11.4. Nguyên tắc lập, phê duyệt kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000290000000000000000000802714200260000500

Điều 19.8.TT.11.5. Trình tự, thủ tục phê duyệt kế hoạch xây dựng QCVN

190080000000000030000290000000000000000000802714200260000600

Điều 19.8.TT.11.6. Trình tự, thủ tục phê duyệt kế hoạch xây dựng QCĐP

190080000000000030000290000000000000000000802759100010001100

Điều 19.8.TT.13.11. Lập, phê duyệt kế hoạch 5 năm xây dựng quy chuẩn

190080000000000030000290000000000000000000802759100010001200

Điều 19.8.TT.13.12. Lập, phê duyệt kế hoạch hằng năm xây dựng quy chuẩn

190080000000000030000290000000000000000000802759100010001300

Điều 19.8.TT.13.13. Thông báo kế hoạch xây dựng quy chuẩn

190080000000000030000290000000000000000000802762300420000700

Điều 19.8.TT.14.7. Lập, phê duyệt kế hoạch năm năm xây dựng tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000030000290000000000000000000802762300420000800

Điều 19.8.TT.14.8. Trình tự, thủ tục phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia hằng năm

190080000000000030000290000000000000000000802762300420001300

Điều 19.8.TT.14.13. Lập, phê duyệt kế hoạch năm năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000290000000000000000000802762300420001400

Điều 19.8.TT.14.14. Trình tự, thủ tục phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hằng năm

1900800000000000300003000000000000000000

Điều 19.8.LQ.30. Căn cứ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000300003100000000000000000

Điều 19.8.LQ.31. Quyền của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000310000000000000000000802714200260001800

Điều 19.8.TT.11.18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì, tham gia xây dựng quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000300003200000000000000000

Điều 19.8.LQ.32. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000320000000000000000000402261301270001000

Điều 19.8.NĐ.1.10. Hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000320000000000000000000802529400460501800

Điều 19.8.TT.7.18. Tổ chức xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000320000000000000000000802529400460501900

Điều 19.8.TT.7.19. Lấy ý kiến dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000320000000000000000000802529400460502000

Điều 19.8.TT.7.20. Thẩm tra hồ sơ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000320000000000000000000802529400460502100

Điều 19.8.TT.7.21. Thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000320000000000000000000802529400460502200

Điều 19.8.TT.7.22. Hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000320000000000000000000802710900130001100

Điều 19.8.TT.10.11. Triển khai xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000320000000000000000000802710900130001200

Điều 19.8.TT.10.12. Thẩm tra hồ sơ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000320000000000000000000802710900130001300

Điều 19.8.TT.10.13. Thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000320000000000000000000802714200260000700

Điều 19.8.TT.11.7. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định và ban hành QCVN

190080000000000030000320000000000000000000802714200260000800

Điều 19.8.TT.11.8. Trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành QCĐP

190080000000000030000320000000000000000000802714200260001200

Điều 19.8.TT.11.12. Bố cục quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000320000000000000000000802759100010001400

Điều 19.8.TT.13.14. Xây dựng dự thảo quy chuẩn

190080000000000030000320000000000000000000802759100010001500

Điều 19.8.TT.13.15. Thẩm tra hồ sơ dự án xây dựng quy chuẩn

190080000000000030000320000000000000000000802759100010001600

Điều 19.8.TT.13.16. Thẩm định hồ sơ dự án xây dựng quy chuẩn

190080000000000030000320000000000000000000802759100010001700

Điều 19.8.TT.13.17. Tiếp thu ý kiến thẩm định hồ sơ dự án xây dựng quy chuẩn

190080000000000030000320000000000000000000802759100010001800

Điều 19.8.TT.13.18. Ban hành quy chuẩn

190080000000000030000320000000000000000000802762300420001500

Điều 19.8.TT.14.15. Trình tự, thủ tục biên soạn, thẩm tra, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

1900800000000000300003300000000000000000

Điều 19.8.LQ.33. Nội dung thẩm định dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

1900800000000000300003400000000000000000

Điều 19.8.LQ.34. Hiệu lực thi hành quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000300003500000000000000000

Điều 19.8.LQ.35. Rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000350000000000000000000802529400460501700

Điều 19.8.TT.7.17. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000350000000000000000000802714200260000900

Điều 19.8.TT.11.9. Rà soát định kỳ QCVN

190080000000000030000350000000000000000000802714200260001000

Điều 19.8.TT.11.10. Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000350000000000000000000802714200260001100

Điều 19.8.TT.11.11. Hủy bỏ Quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000350000000000000000000802759100010002100

Điều 19.8.TT.13.21. Rà soát quy chuẩn

190080000000000030000350000000000000000000802759100010002200

Điều 19.8.TT.13.22. Hủy bỏ quy chuẩn

190080000000000030000350000000000000000000802762300420001600

Điều 19.8.TT.14.16. Rà soát định kỳ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000350000000000000000000802762300420001700

Điều 19.8.TT.14.17. Sửa đổi, bổ sung, thay thế quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000350000000000000000000802762300420001800

Điều 19.8.TT.14.18. Hủy bỏ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

1900800000000000300003600000000000000000

Điều 19.8.LQ.36. Thông báo, phổ biến, đăng ký, xuất bản, phát hành quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000360000000000000000000402261301270001300

Điều 19.8.NĐ.1.13. Đăng ký quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000360000000000000000000802529400460502300

Điều 19.8.TT.7.23. Đăng ký quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000360000000000000000000802529400460502400

Điều 19.8.TT.7.24. Thông báo về việc ban hành, phổ biến, hướng dẫn áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000030000360000000000000000000802714200260001400

Điều 19.8.TT.11.14. Thông báo, phổ biến, đăng ký, xuất bản, phát hành quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000360000000000000000000802759100010002000

Điều 19.8.TT.13.20. Thông báo và đăng ký quy chuẩn

1900800000000000300003700000000000000000

Điều 19.8.LQ.37. Trách nhiệm áp dụng quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000300003800000000000000000

Điều 19.8.LQ.38. Nguyên tắc, phương thức áp dụng quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000030000380000000000000000000802529400460502600

Điều 19.8.TT.7.26. Nguyên tắc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

1900800000000000300003900000000000000000

Điều 19.8.LQ.39. Nguồn kinh phí xây dựng quy chuẩn kỹ thuật

19008000000000004000

Chương IV ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT

1900800000000000400000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP

190080000000000040000010000000000000000004000000000000000000

Điều 19.8.LQ.40. Yêu cầu cơ bản đối với đánh giá sự phù hợp

190080000000000040000010000000000000000004100000000000000000

Điều 19.8.LQ.41. Hình thức đánh giá sự phù hợp

190080000000000040000010000000000000000004200000000000000000

Điều 19.8.LQ.42. Yêu cầu đối với tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật dùng để đánh giá sự phù hợp

190080000000000040000010000000000000000004300000000000000000

Điều 19.8.LQ.43. Dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy

19008000000000004000001000000000000000000430000000000000000000402261301270001500

Điều 19.8.NĐ.1.15. Dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy

1900800000000000400000100000000000000000043000000000000000000040226130127000150000802457300282500400

Điều 19.8.TT.4.4. Dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy

1900800000000000400000200000000000000000

Mục 2 ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN

190080000000000040000020000000000000000004400000000000000000

Điều 19.8.LQ.44. Chứng nhận hợp chuẩn

190080000000000040000020000000000000000004500000000000000000

Điều 19.8.LQ.45. Công bố hợp chuẩn

19008000000000004000002000000000000000000450000000000000000000402261301270001400

Điều 19.8.NĐ.1.14. Công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282500500

Điều 19.8.TT.4.5. Các phương thức đánh giá sự phù hợp

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282500600

Điều 19.8.TT.4.6. Áp dụng phương thức đánh giá sự phù hợp

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282500700

Điều 19.8.TT.4.7. Nguyên tắc công bố hợp chuẩn

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282500800

Điều 19.8.TT.4.8. Trình tự công bố hợp chuẩn

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282500900

Điều 19.8.TT.4.9. Hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282501000

Điều 19.8.TT.4.10. Xử lý hồ sơ công bố hợp chuẩn

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282501100

Điều 19.8.TT.4.11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282501200

Điều 19.8.TT.4.12. Nguyên tắc công bố hợp quy

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282501300

Điều 19.8.TT.4.13. Trình tự công bố hợp quy

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282501400

Điều 19.8.TT.4.14. Hồ sơ công bố hợp quy

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282501500

Điều 19.8.TT.4.15. Xử lý hồ sơ công bố hợp quy

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282501600

Điều 19.8.TT.4.16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282501700

Điều 19.8.TT.4.17. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý

1900800000000000400000200000000000000000045000000000000000000040226130127000140000802457300282501800

Điều 19.8.TT.4.18. Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm

190080000000000040000020000000000000000004600000000000000000

Điều 19.8.LQ.46. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận hợp chuẩn

1900800000000000400000300000000000000000

Mục 3 ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI QUY CHUẨN KỸ THUẬT

190080000000000040000030000000000000000004700000000000000000

Điều 19.8.LQ.47. Chứng nhận hợp quy

19008000000000004000003000000000000000000470000000000000000000802529400460502700

Điều 19.8.TT.7.27. Chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy

190080000000000040000030000000000000000004800000000000000000

Điều 19.8.LQ.48. Công bố hợp quy

190080000000000040000030000000000000000004900000000000000000

Điều 19.8.LQ.49. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận hợp quy

1900800000000000400000400000000000000000

Mục 4 TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN SỰ PHÙ HỢP

190080000000000040000040000000000000000005000000000000000000

Điều 19.8.LQ.50. Các tổ chức chứng nhận sự phù hợp

190080000000000040000040000000000000000005100000000000000000

Điều 19.8.LQ.51. Điều kiện hoạt động của tổ chức chứng nhận sự phù hợp

190080000000000040000040000000000000000005200000000000000000

Điều 19.8.LQ.52. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức chứng nhận sự phù hợp

1900800000000000400000500000000000000000

Mục 5 CÔNG NHẬN, THỪA NHẬN LẪN NHAU

190080000000000040000050000000000000000005300000000000000000

Điều 19.8.LQ.53. Hoạt động công nhận

190080000000000040000050000000000000000005400000000000000000

Điều 19.8.LQ.54. Tổ chức công nhận

190080000000000040000050000000000000000005500000000000000000

Điều 19.8.LQ.55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức công nhận

190080000000000040000050000000000000000005600000000000000000

Điều 19.8.LQ.56. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được công nhận

190080000000000040000050000000000000000005700000000000000000

Điều 19.8.LQ.57. Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau

19008000000000004000005000000000000000000570000000000000000000402261301270001900

Điều 19.8.NĐ.1.19. Hiệp định, thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau

1900800000000000400000500000000000000000057000000000000000000040226130127000190000802270400270000400

Điều 19.8.TT.2.4. Ký kết và thực hiện các hiệp định thừa nhận

1900800000000000400000500000000000000000057000000000000000000040226130127000190000802270400270000500

Điều 19.8.TT.2.5. Ký kết và thực hiện thỏa thuận thừa nhận

19008000000000005000

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN VÀ LĨNH VỰC QUY CHUẨN KỸ THUẬT

1900800000000000500005800000000000000000

Điều 19.8.LQ.58. Trách nhiệm của Chính phủ

1900800000000000500005900000000000000000

Điều 19.8.LQ.59. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

190080000000000050000590000000000000000000402261301270002000

Điều 19.8.NĐ.1.20. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

190080000000000050000590000000000000000000502638100460000100

Điều 19.8.QĐ.4.1.

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160000400

Điều 19.8.TT.9.4. Thông báo về TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160000500

Điều 19.8.TT.9.5. Hỏi đáp về TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160000600

Điều 19.8.TT.9.6. Thông báo về TBT của Việt Nam cho WTO

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160000700

Điều 19.8.TT.9.7. Xử lý ý kiến góp ý về TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160000800

Điều 19.8.TT.9.8. Xử lý quan ngại thương mại về TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160000900

Điều 19.8.TT.9.9. Xử lý hỏi đáp về TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160001000

Điều 19.8.TT.9.10. Hoạt động và phối hợp

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160001100

Điều 19.8.TT.9.11. Nhiệm vụ của các Thành viên Ban liên ngành TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160001200

Điều 19.8.TT.9.12. Quyền lợi của Thành viên Ban liên ngành TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160001300

Điều 19.8.TT.9.13. Công nhận, thay đổi thành viên Ban liên ngành TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160001400

Điều 19.8.TT.9.14. Quyết định của Ban liên ngành TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160001500

Điều 19.8.TT.9.15. Các cuộc họp của Ban liên ngành TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160001600

Điều 19.8.TT.9.16. Trách nhiệm của Mạng lưới TBT Việt Nam

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160001700

Điều 19.8.TT.9.17. Trách nhiệm của Ban liên ngành TBT

19008000000000005000059000000000000000000050263810046000010000802675100160001800

Điều 19.8.TT.9.18. Trách nhiệm của các Bộ, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

190080000000000050000590000000000000000000502682900080000100

Điều 19.8.QĐ.5.1. Vị trí và chức năng

190080000000000050000590000000000000000000502682900080000200

Điều 19.8.QĐ.5.2. Nhiệm vụ và quyền hạn

190080000000000050000590000000000000000000502682900080000300

Điều 19.8.QĐ.5.3. Cơ cấu tổ chức

190080000000000050000590000000000000000000502682900080000400

Điều 19.8.QĐ.5.4. Lãnh đạo Tổng cục

190080000000000050000590000000000000000000802714200260001500

Điều 19.8.TT.11.15. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

190080000000000050000590000000000000000000802783600110001500

Điều 19.8.TT.15.15. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

1900800000000000500006000000000000000000

Điều 19.8.LQ.60. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

190080000000000050000600000000000000000000402261301270002100

Điều 19.8.NĐ.1.21. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

190080000000000050000600000000000000000000402261301270002300

Điều 19.8.NĐ.1.23. Phân công trách nhiệm xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000050000600000000000000000000802529400460502800

Điều 19.8.TT.7.28. Trách nhiệm của Vụ Khoa học và Công nghệ

190080000000000050000600000000000000000000802529400460502900

Điều 19.8.TT.7.29. Trách nhiệm của các đơn vị chức năng thuộc Bộ Công Thương

190080000000000050000600000000000000000000802710900130001800

Điều 19.8.TT.10.18. Trách nhiệm của các đơn vị

190080000000000050000600000000000000000000802714200260001600

Điều 19.8.TT.11.16. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ

190080000000000050000600000000000000000000802759100010002300

Điều 19.8.TT.13.23. Trách nhiệm của Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường

190080000000000050000600000000000000000000802759100010002400

Điều 19.8.TT.13.24. Trách nhiệm của Vụ Tài chính, Vụ Pháp chế

190080000000000050000600000000000000000000802759100010002500

Điều 19.8.TT.13.25. Trách nhiệm của các Tổng cục, Cục

190080000000000050000600000000000000000000802759100010002600

Điều 19.8.TT.13.26. Trách nhiệm của Tổ chức chủ trì biên soạn

190080000000000050000600000000000000000000802762300420002600

Điều 19.8.TT.14.26. Trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân

190080000000000050000600000000000000000000802783600110001600

Điều 19.8.TT.15.16. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ

1900800000000000500006100000000000000000

Điều 19.8.LQ.61. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

190080000000000050000610000000000000000000402261301270002200

Điều 19.8.NĐ.1.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

190080000000000050000610000000000000000000802714200260001700

Điều 19.8.TT.11.17. Trách nhỉệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1900800000000000500006200000000000000000

Điều 19.8.LQ.62. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

190080000000000050000620000000000000000000402261301270002400

Điều 19.8.NĐ.1.24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh về công bố tiêu chuẩn áp dụng

1900800000000000500006300000000000000000

Điều 19.8.LQ.63. Trách nhiệm của hội, hiệp hội

19008000000000006000

Chương VI THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TRANH CHẤP VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN VÀ LĨNH VỰC QUY CHUẨN KỸ THUẬT

1900800000000000600006400000000000000000

Điều 19.8.LQ.64. Thanh tra về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

190080000000000060000640000000000000000000402261301270002500

Điều 19.8.NĐ.1.25. Thanh tra trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000600006500000000000000000

Điều 19.8.LQ.65. Xử lý vi phạm pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000600006600000000000000000

Điều 19.8.LQ.66. Khiếu nại, tố cáo về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000600006700000000000000000

Điều 19.8.LQ.67. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

1900800000000000600006800000000000000000

Điều 19.8.LQ.68. Giải quyết tranh chấp về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

19008000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1900800000000000700006900000000000000000

Điều 19.8.LQ.69. Điều khoản chuyển tiếp

190080000000000070000690000000000000000000402261301270000600

Điều 19.8.NĐ.1.6. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn Việt Nam thành tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000070000690000000000000000000402261301270000700

Điều 19.8.NĐ.1.7. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn ngành thành tiêu chuẩn quốc gia

190080000000000070000690000000000000000000402261301270001100

Điều 19.8.NĐ.1.11. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành bắt buộc áp dụng thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

190080000000000070000690000000000000000000402261301270001200

Điều 19.8.NĐ.1.12. Rà soát, chuyển đổi các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn và tài liệu kỹ thuật bắt buộc áp dụng thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

1900800000000000700006950250210019000160

Điều 19.8.QĐ.3.16. Quy định chuyển tiếp

1900800000000000700006950268290008000050

Điều 19.8.QĐ.5.5. Điều khoản chuyển tiếp

1900800000000000700006980252400026000450

Điều 19.8.TT.6.45. Quy định chuyển tiếp

1900800000000000700006980271420026000200

Điều 19.8.TT.11.20. Điều khoản chuyển tiếp

1900800000000000700006980272560027000070

Điều 19.8.TT.12.7. Điều khoản chuyển tiếp

1900800000000000700006980275910001000270

Điều 19.8.TT.13.27. Điều khoản chuyển tiếp

1900800000000000700006980278360011000190

Điều 19.8.TT.15.19. Điều khoản chuyển tiếp

1900800000000000700007000000000000000000

Điều 19.8.LQ.70. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700007100000000000000000

Điều 19.8.LQ.71. Hướng dẫn thi hành

1900800000000000700007200000000000000000

Điều 19.8.NĐ.1.26. Hiệu lực thi hành

190080000000000070000720000000000000000000802276200300000100

Điều 19.8.QĐ.2.1.

1900800000000000700007300000000000000000

Điều 19.8.NĐ.1.27. Trách nhiệm thi hành

1900800000000000700007400000000000000000

Điều 19.8.NĐ.1.28. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700007500000000000000000

Điều 19.8.NĐ.1.29. Tổ chức thực hiện

1900800000000000700007600000000000000000

Điều 19.8.QĐ.1.5.

1900800000000000700007700000000000000000

Điều 19.8.QĐ.3.15. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700007800000000000000000

Điều 19.8.QĐ.3.17. Trách nhiệm thi hành

1900800000000000700007850263810046000020

Điều 19.8.QĐ.4.2.

1900800000000000700007850263810046000030

Điều 19.8.QĐ.4.3.

1900800000000000700007900000000000000000

Điều 19.8.QĐ.5.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1900800000000000700008100000000000000000

Điều 19.8.TT.1.7. Điều khoản thi hành

1900800000000000700008300000000000000000

Điều 19.8.TT.2.6. Điều khoản thi hành

1900800000000000700008380227620030000020

Điều 19.8.QĐ.2.2.

1900800000000000700008380227620030000030

Điều 19.8.QĐ.2.3.

1900800000000000700008400000000000000000

Điều 19.8.TT.3.11. Điều khoản thi hành

1900800000000000700008500000000000000000

Điều 19.8.TT.4.19. Điều khoản thi hành

1900800000000000700008600000000000000000

Điều 19.8.TT.4.20. Tổ chức thực hiện

1900800000000000700008680245730028250210

Điều 19.8.TT.4.21. Điều khoản thi hành

1900800000000000700008680245730028250220

Điều 19.8.TT.4.22. Tổ chức thực hiện

1900800000000000700008900000000000000000

Điều 19.8.TT.6.44. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700009000000000000000000

Điều 19.8.TT.6.46. Trách nhiệm thi hành

1900800000000000700009080252940046050320

Điều 19.8.TT.7.32. Sửa đổi, bổ sung quy định

1900800000000000700009200000000000000000

Điều 19.8.TT.8.6. Điều khoản thi hành

1900800000000000700009280267510016000190

Điều 19.8.TT.9.19. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700009280267510016000200

Điều 19.8.TT.9.20. Tổ chức thực hiện

1900800000000000700009280271090013000190

Điều 19.8.TT.10.19. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700009280271090013000200

Điều 19.8.TT.10.20. Trách nhiệm thi hành

1900800000000000700009280271420026000190

Điều 19.8.TT.11.19. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700009280271420026000210

Điều 19.8.TT.11.21. Trách nhiệm thi hành

1900800000000000700009280271420026000220

Điều 19.8.TT.11.22. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1900800000000000700009280271420026000230

Điều 19.8.TT.11.23. Điều khoản thi hành

1900800000000000700009280272560027000080

Điều 19.8.TT.12.8. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700009280275910001000280

Điều 19.8.TT.13.28. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700009280276230042000270

Điều 19.8.TT.14.27. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700009280276230042000280

Điều 19.8.TT.14.28. Trách nhiệm thi hành

1900800000000000700009280278360011000180

Điều 19.8.TT.15.18. Hiệu lực thi hành

1900800000000000700009280278360011000200

Điều 19.8.TT.15.20. Trách nhiệm thi hành

/* Ensure CSS applies */