Lao động

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

20001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2000100000000000100000100000000000000000

Điều 20.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hệ thống giáo dục nghề nghiệp; tổ chức, hoạt động của cơ sở giáo dục nghề nghiệp; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giáo...

2000100000000000100000200000000000000000

Điều 20.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, trường cao đẳng; doanh nghiệp và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giáo ...

2000100000000000100000240256350113000010

Điều 20.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với nhà giáo dạy tích hợp, nhà giáo là nghệ nhân, người có trình độ kỹ năng nghề cao dạy thự...

2000100000000000100000240259750143000010

Điều 20.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, bao gồm:

2000100000000000100000240259750143000020

Điều 20.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, trường cao đẳng (sau đây gọi là cơ sở giáo dục nghề nghiệp).

2000100000000000100000240265070049000010

Điều 20.1.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp, bao gồm:

2000100000000000100000240265070049000020

Điều 20.1.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

2000100000000000100000240268150015000010

Điều 20.1.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp, bao gồm:

2000100000000000100000240268150015000020

Điều 20.1.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, trường cao đẳng (sau đây gọi là cơ sở giáo dục nghề nghiệp).

2000100000000000100000250255930046000010

Điều 20.1.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng, gồm: Mức hỗ trợ chi phí đào tạo; mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại và tổ...

2000100000000000100000250255930046000020

Điều 20.1.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Người học là phụ nữ, lao động nông thôn, người khuyết tật tham gia học các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng, trong đó ưu tiên người kh...

2000100000000000100000250256150053000010

Điều 20.1.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp được hưởng học bổng chính sách, các khoản hỗ trợ mua đồ dùng cá n...

2000100000000000100000250262040018000010

Điều 20.1.QĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về đào tạo liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học hình thức chính quy và hình t...

2000100000000000100000280256140039300010

Điều 20.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn việc sáp nhập Trung tâm dạy nghề, Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp công lập cấp huyện (...

2000100000000000100000280256140039300020

Điều 20.1.TL.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Các trung tâm công lập cấp huyện, gồm: Trung tâm dạy nghề; Trung tâm giáo dục thường xuyên; Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp.

2000100000000000100000280256150042300010

Điều 20.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, gồm: khối lượng kiến thức, kỹ năng tối thiểu và yêu cầu năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp; yêu cầ...

2000100000000000100000280256150042300020

Điều 20.1.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư quy định về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp (sau...

2000100000000000100000280256150043300010

Điều 20.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo thường xuyên, bao gồm: xây dựng, lựa chọn, phê duyệt chương trình đào tạo, giáo trình, tài liệu đào tạo, tổ chức và quản lý đào tạ...

2000100000000000100000280256150043300020

Điều 20.1.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tổ chức thực hiện các chương trình đào tạo thường xuyên quy định tại Điều 1 của Thông tư này.

2000100000000000100000280256810057300010

Điều 20.1.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Điều lệ này quy định về tổ chức hoạt động của trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập và trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục (sau đây gọ...

2000100000000000100000280258550012000010

Điều 20.1.TL.2.1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính...

2000100000000000100000280259780152550010

Điều 20.1.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn vốn sự nghiệp của ngân sách nhà nước để hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng.

2000100000000000100000280259780152550020

Điều 20.1.TT.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg.

2000100000000000100000280261130003300010

Điều 20.1.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình trong đào tạo ...

2000100000000000100000280261130003300020

Điều 20.1.TT.7.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho trường cao đẳng, trường trung cấp và các cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp ở trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (sau ...

2000100000000000100000280261200006300010

Điều 20.1.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tuyển dụng, sử dụng, bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp giảng dạy tron...

2000100000000000100000280261220007300010

Điều 20.1.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chế độ làm việc của nhà giáo giảng dạy trong các trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp v...

2000100000000000100000280261220008300010

Điều 20.1.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp và hướng dẫn đánh giá, xếp loại nhà giáo giáo dục n...

2000100000000000100000280261250010300010

Điều 20.1.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, c...

2000100000000000100000280261630012300010

Điều 20.1.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp đối với đào tạo trình độ trung cấp, trình ...

2000100000000000100000280261630012300020

Điều 20.1.TT.15.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho trường cao đẳng, trường trung cấp và các cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp ở trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (sau...

2000100000000000100000280262120015300010

Điều 20.1.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp (sau ...

2000100000000000100000280262750022300010

Điều 20.1.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng quy định tại Điều 1 Nghị định số 113/2015/NĐ-CP bao gồm:

2000100000000000100000280263170027300010

Điều 20.1.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo liên thông giữa các trình độ trong giáo dục nghề nghiệp theo hình thức chính quy và hình thức vừa làm vừa học, bao gồm: đào tạo l...

2000100000000000100000280263170027300020

Điều 20.1.TT.20.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các trường trung cấp, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học có đăng ký đào tạo trình độ cao đẳng (sau đây gọi là trường).

2000100000000000100000280263310103550010

Điều 20.1.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp – Việc làm và An toàn lao đ...

2000100000000000100000280263310103550020

Điều 20.1.TT.21.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để thực hiện C...

2000100000000000100000280264020028300010

Điều 20.1.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nguyên tắc, yêu cầu, quy trình xây dựng, vận hành, đánh giá, cải tiến hệ thống bảo đảm chất lượng và tự đánh giá ...

2000100000000000100000280264150031300010

Điều 20.1.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học, gồm: chương trình, giáo trìn...

2000100000000000100000280264160034300010

Điều 20.1.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc công nhận tương đương đối với văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp của người Việt Nam do cơ sở giáo dục ngh...

2000100000000000100000280265840003300010

Điều 20.1.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với giảng viên giảng dạy trình độ cao đẳng, giáo viên giảng dạy trình độ trung ...

2000100000000000100000280266890010000010

Điều 20.1.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về chương trình, tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh (sau đây gọi tắt...

2000100000000000100000280267520021000010

Điều 20.1.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chí xác định chương trình chất lượng cao trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng bao gồm: Chương trình đào tạo, nhà giáo giảng dạy chư...

2000100000000000100000280267520021000020

Điều 20.1.TT.36.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các trường trung cấp, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký đào tạo chương trình chất lượng cao trình độ trung cấp, trình độ ca...

2000100000000000100000280267580023000010

Điều 20.1.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng hồ sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

2000100000000000100000280267770027000010

Điều 20.1.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định:

2000100000000000100000280267770027000020

Điều 20.1.TT.39.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng:

2000100000000000100000280267770028000010

Điều 20.1.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng; mẫu chứng chỉ, ...

2000100000000000100000280267780033000010

Điều 20.1.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn gồm: chươn...

2000100000000000100000280271470032000010

Điều 20.1.TT.66.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn các cơ sở đào tạo, nghiên cứu được tổ chức bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên...

2000100000000000100000280271470038000010

Điều 20.1.TT.67.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường trong các trường cao đẳng, trường trung cấp, tr...

2000100000000000100000280271470038000020

Điều 20.1.TT.67.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

2000100000000000100000280271480031000010

Điều 20.1.TT.68.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung và hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ...

2000100000000000100000280273770005000010

Điều 20.1.TT.69.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp công lập cấp huyện (sau đây gọi chung là Trung tâm).

2000100000000000100000280274340007000010

Điều 20.1.TT.70.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp,

2000100000000000100000280274340007000020

Điều 20.1.TT.70.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh ...

2000100000000000100000280275130019000010

Điều 20.1.TT.74.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về mục đích, yêu cầu, đối tượng, thẩm quyền tổ chức, khen thưởng, Ban tổ chức, Hội đồng giám khảo và công tác tổ chức Hội giảng nh...

2000100000000000100000280275130019000020

Điều 20.1.TT.74.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với Hội giảng các cấp; trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thư...

2000100000000000100000280275130020000010

Điều 20.1.TT.75.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định các cơ sở được thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ sơ cấp, tru...

2000100000000000100000280277020005000010

Điều 20.1.TT.77.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

2000100000000000100000280277020005000020

Điều 20.1.TT.77.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng cho trường trung cấp, trường cao đẳng và các trường đại học được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi ch...

2000100000000000100000280278080014000010

Điều 20.1.TT.79.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về Điều lệ trường trung cấp, bao gồm: Nhiệm vụ và quyền hạn; tổ chức và quản lý trường trung cấp; tổ chức hoạt động đào tạo; nhà giáo, cán b...

2000100000000000100000280278080014000020

Điều 20.1.TT.79.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với trường trung cấp và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ở trường trung cấp.

2000100000000000100000280278080015000010

Điều 20.1.TT.80.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về Điều lệ trường cao đẳng, bao gồm: Nhiệm vụ và quyền hạn; tổ chức và quản lý trường cao đẳng; tổ chức hoạt động đào tạo; nhà giáo, cán bộ ...

2000100000000000100000280278080015000020

Điều 20.1.TT.80.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với trường cao đẳng và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ở trường cao đẳng.

2000100000000000100000280278760032000010

Điều 20.1.TT.82.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

2000100000000000100000280278780035000010

Điều 20.1.TT.83.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chí và quy trình đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao.

2000100000000000100000280278780035000020

Điều 20.1.TT.83.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với trường cao đẳng thuộc các loại hình công lập, tư thục và có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi chung là trường).

2000100000000000100000280279680004000010

Điều 20.1.TT.84.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tổ chức và quản lý đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-...

2000100000000000100000280279740005000010

Điều 20.1.TT.85.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về liên kết tổ chức thực hiện chương trình đào tạo (sau đây gọi là liên kết đào tạo) bao gồm: Đối tượng, hình thức liên kết đào tạo, tổ chức...

2000100000000000100000280279740005000020

Điều 20.1.TT.85.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, doanh ngh...

2000100000000000100000280279750006000010

Điều 20.1.TT.86.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp; mẫu chứng chỉ, mẫu bản sao...

2000100000000000100000280279750006000020

Điều 20.1.TT.86.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ sở bồi dưỡng); người học chương trình bồi ...

2000100000000000100000300000000000000000

Điều 20.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000340256350113000020

Điều 20.1.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000340265070049000030

Điều 20.1.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380256150042300030

Điều 20.1.TT.1.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380259780152550030

Điều 20.1.TT.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380260552543710000

Điều 20.1.TT.12.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380261630012300030

Điều 20.1.TT.15.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380262120015300020

Điều 20.1.TT.17.2. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380262750022300020

Điều 20.1.TT.19.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380264020028300030

Điều 20.1.TT.22.3. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380264150031300020

Điều 20.1.TT.24.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380267520021000030

Điều 20.1.TT.36.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380267580023000020

Điều 20.1.TT.37.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380267780033000020

Điều 20.1.TT.41.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380274340007000030

Điều 20.1.TT.70.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380278760032000020

Điều 20.1.TT.82.2. Giải thích từ ngữ 1. Kiến thức bổ trợ là kiến thức cần thiết ngoài chương trình đào tạo chính khóa, được xây dựng để trang bị bổ sung cho học sinh, sinh viên nhằm nâng cao chất lượn...

2000100000000000100000380278780035000030

Điều 20.1.TT.83.3. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380279680004000020

Điều 20.1.TT.84.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000380279740005000030

Điều 20.1.TT.85.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000100000000000100000400000000000000000

Điều 20.1.LQ.4. Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp 1. Mục tiêu chung của giáo dục nghề nghiệp là nhằm đào tạo nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ, có năng lực hành nghề tương ứng với...

2000100000000000100000500000000000000000

Điều 20.1.LQ.5. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp bao gồm:

200010000000000010000050000000000000000000802568100573000200

Điều 20.1.TT.3.2. Địa vị pháp lý của trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp là cơ sở giáo dục nghề nghiệp hoạt động theo quy định của Điều lệ này và các quy định khác của phá...

200010000000000010000050000000000000000000802568100573000300

Điều 20.1.TT.3.3. Nguyên tắc đặt tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Tên bằng tiếng Việt của trung tâm giáo dục nghề nghiệp gồm các cấu phần sau: “Trung tâm giáo dục nghề nghiệp + lĩnh vực hoặc nhóm...

200010000000000010000050000000000000000000802568100573000400

Điều 20.1.TT.3.4. Các loại hình trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp trong Điều lệ này được tổ chức theo loại hình gồm:

200010000000000010000050000000000000000000802568100573000500

Điều 20.1.TT.3.5. Quản lý nhà nước đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; đồ...

200010000000000010000050000000000000000000802780800140000300

Điều 20.1.TT.79.3. Địa vị pháp lý của trường trung cấp 1. Trường trung cấp có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

200010000000000010000050000000000000000000802780800140000400

Điều 20.1.TT.79.4. Nguyên tắc đặt tên trường trung cấp 1. Tên bằng tiếng Việt của trường trung cấp gồm thành tố quy định tại điểm a khoản này và một hoặc các thành tố quy định tại điểm b, c và d khoản...

200010000000000010000050000000000000000000802780800140000500

Điều 20.1.TT.79.5. Loại hình trường trung cấp 1. Trường trung cấp trong Thông tư này được tổ chức theo các loại hình sau đây:

200010000000000010000050000000000000000000802780800140000600

Điều 20.1.TT.79.6. Quản lý nhà nước đối với trường trung cấp 1. Trường trung cấp chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, đồng thời chịu sự quản lý the...

200010000000000010000050000000000000000000802780800150000300

Điều 20.1.TT.80.3. Địa vị pháp lý của trường cao đẳng 1. Trường cao đẳng có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

200010000000000010000050000000000000000000802780800150000400

Điều 20.1.TT.80.4. Nguyên tắc đặt tên trường cao đẳng 1. Tên bằng tiếng Việt của trường cao đẳng gồm thành tố quy định tại điểm a khoản này và một hoặc các thành tố quy định tại điểm b, c, d và đ khoả...

200010000000000010000050000000000000000000802780800150000500

Điều 20.1.TT.80.5. Loại hình trường cao đẳng 1. Trường cao đẳng trong Thông tư này được tổ chức theo các loại hình sau đây:

200010000000000010000050000000000000000000802780800150000600

Điều 20.1.TT.80.6. Quản lý nhà nước đối với trường cao đẳng 1. Trường cao đẳng chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, đồng thời chịu sự quản lý theo ...

2000100000000000100000600000000000000000

Điều 20.1.LQ.6. Chính sách của Nhà nước về phát triển giáo dục nghề nghiệp 1. Phát triển hệ thống giáo dục nghề nghiệp mở, linh hoạt, đa dạng theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa, dân chủ hóa, xã hội hó...

200010000000000010000060000000000000000000802787800350000400

Điều 20.1.TT.83.4. Các tiêu chí, điểm đánh giá 1. Các tiêu chí trường cao đẳng chất lượng cao

200010000000000010000060000000000000000000802787800350000500

Điều 20.1.TT.83.5. Công nhận trường cao đẳng chất lượng cao Trường cao đẳng được công nhận là trường cao đẳng chất lượng cao khi đáp ứng các yêu cầu sau:

200010000000000010000060000000000000000000802787800350000600

Điều 20.1.TT.83.6. Tiêu chí 1 - Quy mô đào tạo 1. Tiêu chuẩn 1: Quy mô đào tạo tối thiểu 2.000 học sinh, sinh viên hệ trung cấp, cao đẳng (tính theo số học sinh, sinh viên quy đổi), trong đó tối thiểu...

200010000000000010000060000000000000000000802787800350000700

Điều 20.1.TT.83.7. Tiêu chí 2 - Trình độ nhà giáo 1. Tiêu chuẩn 1: 100% nhà giáo có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản hoặc tương đương trở lên theo quy định tại Thô...

200010000000000010000060000000000000000000802787800350000800

Điều 20.1.TT.83.8. Tiêu chí 3 - Gắn kết với doanh nghiệp trong đào tạo và việc làm sau đào tạo 1. Tiêu chuẩn 1: Hằng năm, trường cung cấp ít nhất 4 (bốn) khóa hoặc lớp đào tạo, bồi dưỡng cho người lao...

200010000000000010000060000000000000000000802787800350000900

Điều 20.1.TT.83.9. Tiêu chí 4 - Quản trị nhà trường 1. Tiêu chuẩn 1: Trường học có môi trường giáo dục hiện đại, đồng bộ theo tiêu chí xanh, bao gồm các điều kiện thiết yếu cho người khuyết tật; an to...

200010000000000010000060000000000000000000802787800350001000

Điều 20.1.TT.83.10. Tiêu chí 5 - Trình độ học sinh, sinh viên sau đào tạo 1. Tiêu chuẩn 1: Trong thời gian 3 năm, bao gồm năm đánh giá, trường có học sinh, sinh viên đạt giải tại các cuộc thi cấp quốc...

200010000000000010000060000000000000000000802787800350001100

Điều 20.1.TT.83.11. Quy trình đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao 1. Thành lập đoàn đánh giá và thực hiện việc đánh giá thực tế tại trường.

200010000000000010000060000000000000000000802787800350001200

Điều 20.1.TT.83.12. Thành lập đoàn đánh giá 1. Căn cứ kế hoạch đánh giá trường cao đẳng chất lượng cao hằng năm, Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp quyết định thành lập đoàn đánh giá để thự...

200010000000000010000060000000000000000000802787800350001300

Điều 20.1.TT.83.13. Nhiệm vụ của đoàn đánh giá 1. Xây dựng kế hoạch hoạt động của đoàn, phân công nhiệm vụ cụ thể đối với từng thành viên trong đoàn đánh giá.

200010000000000010000060000000000000000000802787800350001400

Điều 20.1.TT.83.14. Nhiệm vụ của trưởng đoàn, thư ký đoàn và các thành viên khác trong đoàn đánh giá 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ đư...

200010000000000010000060000000000000000000802787800350001500

Điều 20.1.TT.83.15. Đoàn thực hiện việc đánh giá thực tế tại trường 1. Họp với đại diện trường để thông báo chương trình làm việc của đoàn tại trường.

200010000000000010000060000000000000000000802787800350001600

Điều 20.1.TT.83.16. Đoàn đánh giá họp với trường về dự thảo báo cáo kết quả đánh giá 1. Đoàn đánh giá họp với trường để trao đổi về dự thảo báo cáo kết quả đánh giá vào ngày cuối cùng của đợt đánh giá...

200010000000000010000060000000000000000000802787800350001700

Điều 20.1.TT.83.17. Thẩm định kết quả đánh giá trường 1. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp tổ chức thẩm định trước khi xem xét, quyết định công nhận trường cao đẳng chất lượng cao.

200010000000000010000060000000000000000000802787800350001800

Điều 20.1.TT.83.18. Hội đồng thẩm định kết quả đánh giá trường 1. Hội đồng thẩm định kết quả đánh giá trường (sau đây viết tắt là Hội đồng) do Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp quyết định ...

200010000000000010000060000000000000000000802787800350001900

Điều 20.1.TT.83.19. Công nhận trường cao đẳng chất lượng cao 1. Căn cứ báo cáo kết quả thẩm định của Hội đồng, Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp xem xét, quyết định công nhận trường cao đẳ...

2000100000000000100000700000000000000000

Điều 20.1.LQ.7. Xã hội hóa giáo dục nghề nghiệp 1. Đa dạng hóa các loại hình cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các hình thức đào tạo nghề nghiệp; khuyến khích, tạo điều kiện để các doanh nghiệp, tổ chức chí...

2000100000000000100000800000000000000000

Điều 20.1.LQ.8. Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Việc lập quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải tuân thủ các nguyên tắc theo quy định của Luật Quy hoạch và bảo đảm cơ cấ...

2000100000000000100000900000000000000000

Điều 20.1.LQ.9. Liên thông trong đào tạo 1. Liên thông trong đào tạo được thực hiện căn cứ vào chương trình đào tạo; người học khi chuyển từ trình độ đào tạo thấp lên trình độ đào tạo cao hơn cùng ngà...

200010000000000010000090000000000000000000502620400180000200

Điều 20.1.QĐ.3.2. Điều kiện tổ chức tuyển sinh đào tạo liên thông Cơ sở giáo dục đại học có đủ các điều kiện sau đây được tổ chức tuyển sinh đào tạo liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳ...

200010000000000010000090000000000000000000502620400180000300

Điều 20.1.QĐ.3.3. Thẩm quyền quyết định, báo cáo và công khai tuyển sinh đào tạo liên thông 1. Thẩm quyền quyết định tuyển sinh đào tạo liên thông

200010000000000010000090000000000000000000502620400180000400

Điều 20.1.QĐ.3.4. Điều kiện của người dự tuyển liên thông 1. Người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng có thể học tiếp các chương trình đào tạo trình độ đại học theo hướng chuyên môn phù hợp, hoặc theo hướ...

200010000000000010000090000000000000000000502620400180000500

Điều 20.1.QĐ.3.5. Chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo liên thông 1. Chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo liên thông chính quy, chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo liên thông vừa làm vừa học thuộc tổng chỉ tiêu được xác định h...

200010000000000010000090000000000000000000502620400180000600

Điều 20.1.QĐ.3.6. Tuyển sinh liên thông 1. Tuyển sinh liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học được thực hiện theo các phương thức thi tuyển hoặc xét tuyển hoặc kết h...

200010000000000010000090000000000000000000502620400180000700

Điều 20.1.QĐ.3.7. Chương trình đào tạo và tổ chức đào tạo liên thông 1. Chương trình đào tạo liên thông trình độ đại học hình thức chính quy là chương trình đào tạo trình độ đại học chính quy đang áp ...

200010000000000010000090000000000000000000802631700273000300

Điều 20.1.TT.20.3. Yêu cầu đào tạo liên thông Các trường tổ chức đào tạo liên thông khi bảo đảm các yêu cầu sau:

200010000000000010000090000000000000000000802631700273000400

Điều 20.1.TT.20.4. Thẩm quyền quyết định tuyển sinh đào tạo liên thông 1. Hiệu trưởng nhà trường ban hành quyết định tuyển sinh đào tạo liên thông giữa các trình độ trong giáo dục nghề nghiệp khi bảo ...

200010000000000010000090000000000000000000802631700273000500

Điều 20.1.TT.20.5. Tuyển sinh đào tạo liên thông 1. Đối tượng tuyển sinh đào tạo liên thông trình độ trung cấp

200010000000000010000090000000000000000000802631700273000600

Điều 20.1.TT.20.6. Thời gian đào tạo liên thông 1. Thời gian đào tạo liên thông được xác định trên cơ sở khối lượng kiến thức, kỹ năng quy định cho từng chương trình theo từng trình độ và phương thức,...

200010000000000010000090000000000000000000802631700273000700

Điều 20.1.TT.20.7. Chương trình đào tạo liên thông và công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập 1. Chương trình đào tạo liên thông được xây dựng theo nguyên tắc kế thừa và tích hợp để giảm tối đa t...

200010000000000010000090000000000000000000802631700273000800

Điều 20.1.TT.20.8. Tổ chức đào tạo liên thông 1. Đào tạo liên thông hình thức chính quy được thực hiện theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương b...

200010000000000010000090000000000000000000802631700273000900

Điều 20.1.TT.20.9. Bằng tốt nghiệp và bảng điểm 1. Người học liên thông theo hình thức đào tạo chính quy được cấp bằng tốt nghiệp ghi hình thức đào tạo là chính quy; người học liên thông theo hình thứ...

20001000000000002000

Chương II CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

2000100000000000200000010000000000000000

Mục 1 TỔ CHỨC CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

200010000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 20.1.LQ.10. Cơ cấu tổ chức của cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ cấu tổ chức của trường trung cấp, trường cao đẳng công lập, tư thục bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802561400390001500

Điều 20.1.TL.1.15. Cơ cấu tổ chức Cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802568100573000800

Điều 20.1.TT.3.8. Cơ cấu tổ chức của trung tâm giáo dục nghề nghiệp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp có cơ cấu tổ chức theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 của Luật Giáo dục nghề nghiệp.

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802568100573001300

Điều 20.1.TT.3.13. Tổ bộ môn 1. Các Tổ bộ môn được tổ chức theo nghề hoặc nhóm nghề đào tạo. Căn cứ vào quy mô, nghề đào tạo, giám đốc quyết định thành lập tổ bộ môn trực thuộc trung tâm theo cơ cấu t...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802568100573001400

Điều 20.1.TT.3.14. Phòng chức năng 1. Các phòng chức năng có nhiệm vụ tham mưu và giúp giám đốc trong việc quản lý, tổng hợp, đề xuất ý kiến, tổ chức thực hiện các công việc chủ yếu của trung tâm như:...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802568100573001500

Điều 20.1.TT.3.15. Các đơn vị phục vụ đào tạo; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp được thành lập các đơn vị trực thuộc để phục vụ hoạt động đào tạo; cơ sở sản xuất, ...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283000200

Điều 20.1.TT.22.2. Nguyên tắc, yêu cầu hệ thống bảo đảm chất lượng 1. Tuân thủ các quy định hiện hành, bảo đảm phù hợp với mục tiêu đào tạo và thể hiện được tầm nhìn, sứ mạng, chiến lược, quy hoạch, k...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283000400

Điều 20.1.TT.22.4. Quy trình xây dựng, vận hành, đánh giá và cải tiến hệ thống bảo đảm chất lượng 1. Công tác chuẩn bị.

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283000500

Điều 20.1.TT.22.5. Công tác chuẩn bị 1. Hoàn thiện tổ chức và nhân sự bảo đảm chất lượng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283000600

Điều 20.1.TT.22.6. Tổ chức và nhân sự bảo đảm chất lượng 1. Hiệu trưởng hoặc giám đốc cơ sở giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi chung là người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp) thành lập hoặc phân cô...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283000700

Điều 20.1.TT.22.7. Xây dựng hệ thống tài liệu bảo đảm chất lượng 1. Xây dựng chính sách chất lượng:

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283000800

Điều 20.1.TT.22.8. Thiết lập hệ thống thông tin bảo đảm chất lượng 1. Hệ thống thông tin bảo đảm chất lượng gồm cơ sở dữ liệu bảo đảm chất lượng và hạ tầng thông tin:

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283000900

Điều 20.1.TT.22.9. Phê duyệt, vận hành hệ thống bảo đảm chất lượng 1. Người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp phê duyệt các nội dung thuộc hệ thống bảo đảm chất lượng trước khi vận hành hệ thống tro...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283001000

Điều 20.1.TT.22.10. Đánh giá hệ thống bảo đảm chất lượng 1. Quy trình đánh giá nội bộ hệ thống bảo đảm chất lượng:

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283001100

Điều 20.1.TT.22.11. Thực hiện cải tiến 1. Căn cứ các báo cáo kết quả tự đánh giá chất lượng và các báo cáo đánh giá hệ thống bảo đảm chất lượng của cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đơn vị phụ trách tổng hợ...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283001200

Điều 20.1.TT.22.12. Thực hiện chế độ báo cáo cơ quan quản lý có thẩm quyền 1. Đơn vị phụ trách căn cứ kết quả xây dựng, vận hành, đánh giá và cải tiến hệ thống bảo đảm chất lượng của cơ sở giáo dục ng...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283001300

Điều 20.1.TT.22.13. Nội dung và chu kỳ tự đánh giá chất lượng 1. Tự đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp được thực hiện bắt buộc đối với trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283001400

Điều 20.1.TT.22.14. Yêu cầu tự đánh giá chất lượng 1. Đảm bảo đánh giá toàn bộ hoạt động của cơ sở giáo dục nghề nghiệp, chương trình đào tạo tại tất cả phân hiệu, chi nhánh.

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283001500

Điều 20.1.TT.22.15. Quy trình tự đánh giá chất lượng 1. Thành lập Hội đồng tự đánh giá chất lượng.

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283001600

Điều 20.1.TT.22.16. Thành lập Hội đồng tự đánh giá chất lượng 1. Hội đồng tự đánh giá chất lượng có chức năng giúp người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp thực hiện việc tự đánh giá chất lượng cơ sở...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283001700

Điều 20.1.TT.22.17. Thực hiện tự đánh giá chất lượng 1. Phân công đơn vị chủ trì thực hiện tự đánh giá chất lượng:

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283001800

Điều 20.1.TT.22.18. Thông qua và phê duyệt báo cáo tự đánh giá chất lượng 1. Hội đồng tự đánh giá chất lượng tiến hành nghiên cứu, họp thông qua báo cáo tự đánh giá chất lượng. Nội dung báo cáo tự đán...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802640200283001900

Điều 20.1.TT.22.19. Công bố báo cáo tự đánh giá chất lượng và gửi cơ quan có thẩm quyền 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi báo cáo tự đánh giá chất lượng được phê duyệt, người đứng đầu cơ sở...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802737700050000200

Điều 20.1.TT.69.2. Địa vị pháp lý của Trung tâm 1. Trung tâm là đơn vị sự nghiệp công lập cấp huyện, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802737700050000300

Điều 20.1.TT.69.3. Tên gọi của Trung tâm 1. Việc đặt tên Trung tâm được quy định như sau: “Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp + tên đơn vị hành chính cấp huyện quản lý trực tiếp”.

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802737700050000400

Điều 20.1.TT.69.4. Phân cấp quản lý 1. Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) trực tiếp quản lý, chỉ đạo Trung tâm.

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802737700050000500

Điều 20.1.TT.69.5. Quản lý nhà nước đối với Trung tâm 1. Trung tâm chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; đồng thời chịu sự quản lý nhà nước trên địa...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802737700050000600

Điều 20.1.TT.69.6. Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm 1. Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm được xây dựng theo quy định tại Thông tư này và phù hợp với điều kiện cụ thể của Trung tâm, ...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802737700050000700

Điều 20.1.TT.69.7. Nhiệm vụ, quyền hạn, quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình của Trung tâm 1. Nhiệm vụ:

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802737700050000800

Điều 20.1.TT.69.8. Cơ cấu tổ chức của Trung tâm 1. Cơ cấu tổ chức của Trung tâm, bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802780800140002200

Điều 20.1.TT.79.22. Khoa, bộ môn trực thuộc trường 1. Căn cứ vào chức năng, quy mô, ngành, nghề đào tạo, hiệu trưởng quyết định thành lập khoa, bộ môn trực thuộc trường theo cơ cấu tổ chức của trường ...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802780800140002300

Điều 20.1.TT.79.23. Bộ môn trực thuộc khoa 1. Việc thành lập bộ môntrực thuộc khoa do hiệu trưởng quyết định.

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802780800140002400

Điều 20.1.TT.79.24. Phòng chức năng 1. Các phòng chức năng có nhiệm vụ tham mưu và giúp hiệu trưởng trong việc quản lý, tổng hợp, đề xuất ý kiến, tổ chức thực hiện các công việc chủ yếu của trường như...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802780800140002500

Điều 20.1.TT.79.25. Các tổ chức khoa học, công nghệ; cơ sở thực hành, tổ chức phục vụ đào tạo, nghiên cứu; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Trường trung cấp được thành lập các tổ chức trực thuộc...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802780800150002200

Điều 20.1.TT.80.22. Khoa, bộ môn trực thuộc trường 1. Căn cứ vào chức năng, quy mô, ngành, nghề đào tạo, hiệu trưởng quyết định thành lập khoa, bộ môn trực thuộc trường theo cơ cấu tổ chức của trường ...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802780800150002300

Điều 20.1.TT.80.23. Bộ môn trực thuộc khoa 1. Việc thành lập bộ môn trực thuộc khoa do hiệu trưởng quyết định.

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802780800150002400

Điều 20.1.TT.80.24. Phòng chức năng 1. Các phòng chức năng có nhiệm vụ tham mưu và giúp hiệu trưởng trong việc quản lý, tổng hợp, đề xuất ý kiến, tổ chức thực hiện các công việc chủ yếu của trường như...

20001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000802780800150002500

Điều 20.1.TT.80.25. Các tổ chức khoa học, công nghệ; cơ sở thực hành, tổ chức phục vụ đào tạo, nghiên cứu; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Trường cao đẳng được thành lập các tổ chức trực thuộc ...

200010000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 20.1.LQ.11. Hội đồng trường 1. Hội đồng trường được thành lập ở trường trung cấp, trường cao đẳng công lập.

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802737700050001200

Điều 20.1.TT.69.12. Hội đồng tư vấn, Hội đồng quản lý 1. Hội đồng tư vấn trong Trung tâm do giám đốc quyết định thành lập để lấy ý kiến của giáo viên, cán bộ quản lý, doanh nghiệp, đại diện các tổ chứ...

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802737700050001300

Điều 20.1.TT.69.13. Tổ chuyên môn, nghiệp vụ 1. Các tổ chuyên môn, nghiệp vụ (sau đây gọi chung là Tổ) được tổ chức theo nghề hoặc nhóm nghề đào tạo. Căn cứ chức năng, quy mô, nghề đào tạo, giám đốc q...

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802737700050001400

Điều 20.1.TT.69.14. Phòng chức năng 1. Các phòng chức năng có nhiệm vụ tham mưu và giúp giám đốc Trung tâm trong việc quản lý, tổng hợp, đề xuất ý kiến, tổ chức thực hiện các công việc chủ yếu của Tru...

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802737700050001500

Điều 20.1.TT.69.15. Các tổ sản xuất, dịch vụ để phục vụ đào tạo 1. Trung tâm được thành lập các tổ sản xuất, dịch vụ để phục vụ đào tạo, tạo điều kiện cho người học và giáo viên của Trung tâm thực hàn...

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802780800140001000

Điều 20.1.TT.79.10. Cơ cấu tổ chức, thành lập, chấm dứt hoạt động, giải thể tổ chức của trường trung cấp 1. Cơ cấu tổ chức của trường trung cấp gồm:

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802780800140001100

Điều 20.1.TT.79.11. Hội đồng trường 1. Hội đồng trường được thành lập ở trường trung cấp công lập. Hội đồng trường là tổ chức quản trị, đại diện quyền sở hữu của nhà trường.

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802780800140001200

Điều 20.1.TT.79.12. Thủ tục thành lập hội đồng trường; thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường 1. Thủ tục thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802780800140001300

Điều 20.1.TT.79.13. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường 1. Chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường là công chức, viên chức

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802780800150001000

Điều 20.1.TT.80.10. Cơ cấu tổ chức, thành lập, chấm dứt hoạt động, giải thể tổ chức của trường cao đẳng 1. Cơ cấu tổ chức của trường cao đẳng gồm:

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802780800150001100

Điều 20.1.TT.80.11. Hội đồng trường 1. Hội đồng trường được thành lập ở trường cao đẳng công lập. Hội đồng trường là tổ chức quản trị, đại diện quyền sở hữu của nhà trường.

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802780800150001200

Điều 20.1.TT.80.12. Thủ tục thành lập hội đồng trường; thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường 1. Thủ tục thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên

20001000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802780800150001300

Điều 20.1.TT.80.13. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường 1. Chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường là công chức, viên chức

200010000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 20.1.LQ.12. Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị được thành lập ở trường trung cấp, trường cao đẳng tư thục.

20001000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802780800140001400

Điều 20.1.TT.79.14. Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị được thành lập ở trường trung cấp tư thục có từ 02 (hai) thành viên (thành viên là cá nhân hoặc tổ chức) góp vốn trở lên. Hội đồng quản trị l...

20001000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802780800140001500

Điều 20.1.TT.79.15. Thủ tục công nhận hội đồng quản trị; thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị hoặc chấm dứt hoạt động của hội đồng quản trị trong nhiệm kỳ hoạt động 1. Thủ tục công ...

20001000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802780800150001400

Điều 20.1.TT.80.14. Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị được thành lập ở trường cao đẳng tư thục có từ 02 (hai) thành viên (thành viên là cá nhân hoặc tổ chức) góp vốn trở lên. Hội đồng quản trị là...

20001000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802780800150001500

Điều 20.1.TT.80.15. Thủ tục công nhận hội đồng quản trị; thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị hoặc chấm dứt hoạt động của hội đồng quản trị trong nhiệm kỳ hoạt động 1. Thủ tục công ...

200010000000000020000001000000000000000001300000000000000000

Điều 20.1.LQ.13. Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp là người đứng đầu trung tâm, đại diện cho trung tâm giáo dục nghề nghiệp trước pháp luật, chịu trách...

20001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802561400390001600

Điều 20.1.TL.1.16. Tiêu chuẩn, điều kiện và thẩm quyền bổ nhiệm giám đốc, phó giám đốc 1. Giám đốc, phó giám đốc Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên có phẩm chất, đạo đức tốt, có bằ...

20001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802561400390001700

Điều 20.1.TL.1.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của giám đốc Giám đốc là người đứng đầu trung tâm, đại diện cho trung tâm trước pháp luật, chịu trách nhiệm quản lý và điều hành các hoạt động của trung tâm, có ...

20001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802568100573000900

Điều 20.1.TT.3.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp là người điều hành tổ chức, bộ máy của trung tâm giáo dục nghề nghiệp.

20001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802568100573001000

Điều 20.1.TT.3.10. Thủ tục bổ nhiệm, công nhận, miễn nhiệm giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Thủ tục bổ nhiệm giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập

20001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802568100573001100

Điều 20.1.TT.3.11. Phó giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Phó giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp là người giúp giám đốc trong việc quản lý, điều hành các hoạt động của trung tâm.

20001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802737700050000900

Điều 20.1.TT.69.9. Tiêu chuẩn và thẩm quyền bổ nhiệm giám đốc, phó giám đốc 1. Giám đốc, phó giám đốc Trung tâm phải có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Giáo dục nghề nghiệ...

20001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802737700050001000

Điều 20.1.TT.69.10. Nhiệm vụ, quyền hạn của giám đốc Giám đốc Trung tâm là người đứng đầu Trung tâm, đại diện cho Trung tâm trước pháp luật, chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động và điều hành tổ chức...

20001000000000002000000100000000000000000130000000000000000000802737700050001100

Điều 20.1.TT.69.11. Phó giám đốc Trung tâm 1. Phó giám đốc Trung tâm là người giúp giám đốc trong việc quản lý, điều hành các hoạt động của Trung tâm.

200010000000000020000001000000000000000001400000000000000000

Điều 20.1.LQ.14. Hiệu trưởng trường trung cấp, trường cao đẳng 1. Hiệu trưởng trường trung cấp, trường cao đẳng là người đứng đầu trường trung cấp, trường cao đẳng, đại diện cho nhà trường trước pháp ...

20001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802780800140001600

Điều 20.1.TT.79.16. Hiệu trưởng trường trung cấp 1. Vai trò, vị trí của hiệu trưởng trường trung cấp

20001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802780800140001700

Điều 20.1.TT.79.17. Thủ tục, thẩm quyền bổ nhiệm hiệu trưởng trường trung cấp công lập 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm hiệu trưởng trường trung cấp công lập thực hiện theo quy định của pháp luật ...

20001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802780800140001800

Điều 20.1.TT.79.18. Thủ tục, thẩm quyền công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục 1. Đề xuất nhân sự giữ chức hiệu trưởng

20001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802780800140001900

Điều 20.1.TT.79.19. Thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm, cách chức, thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp 1. Đối với hiệu trưởng trường trung cấp công lập

20001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802780800140002000

Điều 20.1.TT.79.20. Phó hiệu trưởng trường trung cấp 1. Phó hiệu trưởng trường trung cấp là người giúp hiệu trưởng trong việc quản lý, điều hành các hoạt động của nhà trường.

20001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802780800150001600

Điều 20.1.TT.80.16. Hiệu trưởng trường cao đẳng 1. Vai trò, vị trí của hiệu trưởng trường cao đẳng

20001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802780800150001700

Điều 20.1.TT.80.17. Thủ tục, thẩm quyền bổ nhiệm hiệu trưởng trường cao đẳng công lập 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm hiệu trưởng trường cao đẳng công lập thực hiện theo quy định của pháp luật về...

20001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802780800150001800

Điều 20.1.TT.80.18. Thủ tục, thẩm quyền công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục 1. Đề xuất nhân sự giữ chức hiệu trưởng

20001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802780800150001900

Điều 20.1.TT.80.19. Thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm, cách chức, thôi công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng 1. Đối với hiệu trưởng trường cao đẳng công lập

20001000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802780800150002000

Điều 20.1.TT.80.20. Phó hiệu trưởng trường cao đẳng 1. Phó hiệu trưởng trường cao đẳng là người giúp hiệu trưởng trong việc quản lý, điều hành các hoạt động của nhà trường.

200010000000000020000001000000000000000001500000000000000000

Điều 20.1.LQ.15. Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp do người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp thành lập để tư vấn cho người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp tron...

20001000000000002000000100000000000000000150000000000000000000802568100573001200

Điều 20.1.TT.3.12. Hội đồng tư vấn Hội đồng tư vấn trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp do giám đốc thành lập để lấy ý kiến của cán bộ quản lý, giáo viên, đại diện các tổ chức trong và ngoài trung tâm...

20001000000000002000000100000000000000000150000000000000000000802780800140002100

Điều 20.1.TT.79.21. Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn trong trường trung cấp do hiệu trưởng quyết định thành lập để tư vấn cho hiệu trưởng về một số công việc cần thiết, liên quan đến việc triển khai...

20001000000000002000000100000000000000000150000000000000000000802780800150002100

Điều 20.1.TT.80.21. Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn trong trường cao đẳng do hiệu trưởng quyết định thành lập để tư vấn cho hiệu trưởng về một số công việc cần thiết, liên quan đến việc triển khai,...

200010000000000020000001000000000000000001600000000000000000

Điều 20.1.LQ.16. Phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng 1. Phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng thuộc cơ cấu tổ chức và chịu sự quản lý, điều hành của hiệu trưởng trường trung cấp,...

200010000000000020000001000000000000000001700000000000000000

Điều 20.1.LQ.17. Tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn thể, tổ chức xã hội trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn thể, tổ chức xã hội trong cơ sở giáo dục nghề...

20001000000000002000000100000000000000000170000000000000000000802568100573001600

Điều 20.1.TT.3.16. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn thể và tổ chức xã hội 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và các quy định...

20001000000000002000000100000000000000000170000000000000000000802737700050001600

Điều 20.1.TT.69.16. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn thể và tổ chức xã hội 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Trung tâm hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và các quy định của Đảng Cộng sản V...

20001000000000002000000100000000000000000170000000000000000000802780800140002600

Điều 20.1.TT.79.26. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn thể và tổ chức xã hội 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong trường trung cấp hoạt động theo Điều lệ Đảng Cộng sản .Việt Nam và theo quy định ...

20001000000000002000000100000000000000000170000000000000000000802780800150002600

Điều 20.1.TT.80.26. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn thể và tổ chức xã hội 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong trường cao đẳng hoạt động theo Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam và theo quy định củ...

200010000000000020000001000000000000000001800000000000000000

Điều 20.1.LQ.18. Thành lập, sáp nhập, chia, tách hoặc cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp được thành lập hoặc cho phép thành lập khi có đề...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402597501430000300

Điều 20.1.NĐ.2.3. Điều kiện thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402597501430000400

Điều 20.1.NĐ.2.4. Điều kiện thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật phải bảo đảm các điều kiện theo quy định tại Đ...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402597501430000500

Điều 20.1.NĐ.2.5. Điều kiện thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng Có đề án thành lập, cho phép thành lập phân hiệu, bao gồm các nội dung sau đây:

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402597501430000600

Điều 20.1.NĐ.2.6. Hồ sơ thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Hồ sơ thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 01 bộ, bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402597501430000700

Điều 20.1.NĐ.2.7. Thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lậ...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402597501430000800

Điều 20.1.NĐ.2.8. Trình tự, thủ tục thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402597501430000900

Điều 20.1.NĐ.2.9. Điều kiện, thủ tục, thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng 1. Điều kiện thành lập, cho phép thành lập phân hiệu

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402597501430001000

Điều 20.1.NĐ.2.10. Chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Việc chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402597501430001300

Điều 20.1.NĐ.2.13. Đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Hồ sơ đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 01 bộ, bao gồm: Văn bản đề nghị đổi tên của cơ quan chủ quản đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp côn...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402616400460007800

Điều 20.1.NĐ.3.78. Điều kiện thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm công lập; cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm tư thục 1. Có đề án thành lập tr...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402616400460007900

Điều 20.1.NĐ.3.79. Thủ tục thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm công lập hoặc cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm tư thục 1. Bộ trưởng Bộ Giáo d...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402616400460008200

Điều 20.1.NĐ.3.82. Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm 1. Việc sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm phải bảo đảm các yêu cầu sau đâ...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402616400460008500

Điều 20.1.NĐ.3.85. Giải thể trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳngsư phạm 1. Trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm bị giải thể trong những trường hợp sau đây:

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402616400460008600

Điều 20.1.NĐ.3.86. Điều kiện, thủ tục thành lập; giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm Điều kiện, thủ tục thành lập; giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm, trường ...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150000900

Điều 20.1.NĐ.5.9. Điều kiện cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1. Có đề án thành lập phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp Việt Nam.

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150001000

Điều 20.1.NĐ.5.10. Điều kiện cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài cho người khuyết tật Trường hợp thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài cho ng...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150001100

Điều 20.1.NĐ.5.11. Điều kiện cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài 1. Có địa điểm xây dựng cơ sở vật chất và vốn đầu tư cho phép thành lập phân hi...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150001200

Điều 20.1.NĐ.5.12. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài 1. Hồ sơ đề nghị cho p...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150001300

Điều 20.1.NĐ.5.13. Thẩm quyền quyết định cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài 1. Bộ trưởng B...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150001400

Điều 20.1.NĐ.5.14. Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1. Trình tự

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150001500

Điều 20.1.NĐ.5.15. Thủ tục cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài 1. Trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị c...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150001600

Điều 20.1.NĐ.5.16. Thủ tục đăng ký hoạt động và thời hạn hoạt động 1. Thủ tục, hồ sơ đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo M...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150001700

Điều 20.1.NĐ.5.17. Chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1. Nguyên tắc chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150001800

Điều 20.1.NĐ.5.18. Giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài bị giải thể đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 c...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150001900

Điều 20.1.NĐ.5.19. Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài Việc chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nướ...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000402681500150002000

Điều 20.1.NĐ.5.20. Đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1. Hồ sơ đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là 01 bộ, bao gồm: Văn bản đề nghị đổi tên của tổ ch...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000802561400390000300

Điều 20.1.TL.1.3. Nguyên tắc sáp nhập 1. Đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục, đào tạo nghề nghiệp và hướng nghiệp của địa phương; đáp ứng nhu cầu đào tạo nghề nghiệp và t...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000802561400390000400

Điều 20.1.TL.1.4. Yêu cầu sáp nhập 1. Xây dựng phương án sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự lãnh đạo, số lượng người làm việc theo vị trí việc làm để triển khai thực hiện quyết định sáp nhập.

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000802561400390000500

Điều 20.1.TL.1.5. Các trường hợp tổ chức sáp nhập 1. Trường hợp cấp huyện có ba trung tâm công lập thì sáp nhập thành Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên có đủ ba chức năng đào tạo ...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000802561400390000600

Điều 20.1.TL.1.6. Tên gọi của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên 1. Việc đặt tên các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên được quy định như sau: “Trung tâm Giáo d...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000802561400390000700

Điều 20.1.TL.1.7. Phân cấp quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp quản lý, chỉ đạo Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên.

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000802561400390000800

Điều 20.1.TL.1.8. Địa vị pháp lý của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Thường xuyên 1. Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên là đơn vị sự nghiệp công lập cấp huyện, có tư cách pháp nhâ...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000802561400390000900

Điều 20.1.TL.1.9. Trình tự, thủ tục thực hiện việc sáp nhập 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Giáo dục và Đào tạo và cơ quan liên qu...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000802561400390001000

Điều 20.1.TL.1.10. Thẩm quyền quyết định sáp nhập Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định sáp nhập các trung tâm quy định tại khoản 1, Điều 2 của Thông tư liên tịch n...

20001000000000002000000100000000000000000180000000000000000000802561400390001100

Điều 20.1.TL.1.11. Hoạt động của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hoạt động của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thực hiện theo các quy định sau đây:

200010000000000020000001000000000000000001900000000000000000

Điều 20.1.LQ.19. Đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học, doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp khi có đủ cá...

20001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402597501430001400

Điều 20.1.NĐ.2.14. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp và tự chủ quyết định mở ngành, nghề đào tạo 1. Đối với đào tạo trình độ sơ cấp

2000100000000000200000010000000000000000019000000000000000000040259750143000140000802751300260000100

Điều 20.1.TT.76.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

20001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402597501430001500

Điều 20.1.NĐ.2.15. Hồ sơ đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp Hồ sơ đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp là 01 bộ, bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402597501430001600

Điều 20.1.NĐ.2.16. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao ...

20001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402597501430001700

Điều 20.1.NĐ.2.17. Trình tự, thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Đối với trường cao đẳng

20001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402597501430001800

Điều 20.1.NĐ.2.18. Các trường hợp đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp được cấp giấy chứng ...

20001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402597501430001900

Điều 20.1.NĐ.2.19. Hồ sơ đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Hồ sơ đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 18 Nghị định...

20001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402597501430002000

Điều 20.1.NĐ.2.20. Trình tự, thủ tục, điều kiện đăng ký và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo...

20001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402616400460008000

Điều 20.1.NĐ.3.80. Điều kiện được cấp giấy đăng ký hoạt động nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Có quyết định thành lập hoặc quyết định cho phép ...

20001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402616400460008100

Điều 20.1.NĐ.3.81. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo cấp ...

20001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402616400460008400

Điều 20.1.NĐ.3.84. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Trường trung cấp, trường cao đẳng bị thu...

200010000000000020000001000000000000000002000000000000000000

Điều 20.1.LQ.20. Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp bị đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp trong những trường hợp sau đây:

20001000000000002000000100000000000000000200000000000000000000402597501430002100

Điều 20.1.NĐ.2.21. Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp bị đình chỉ hoạt động giáo dục nghề ngh...

20001000000000002000000100000000000000000200000000000000000000402597501430002200

Điều 20.1.NĐ.2.22. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp bị thu hồi giấy ...

20001000000000002000000100000000000000000200000000000000000000402616400460008300

Điều 20.1.NĐ.3.83. Đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo ...

200010000000000020000001000000000000000002100000000000000000

Điều 20.1.LQ.21. Giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp bị giải thể trong các trường hợp sau đây:

20001000000000002000000100000000000000000210000000000000000000402597501430001100

Điều 20.1.NĐ.2.11. Giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp bị giải thể đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Luật giáo dục nghề nghiệp và được phép giải thể...

20001000000000002000000100000000000000000210000000000000000000402597501430001200

Điều 20.1.NĐ.2.12. Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng Việc chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng thực hiện như quy định đối với giải thể cơ...

200010000000000020000001000000000000000002200000000000000000

Điều 20.1.LQ.22. Điều lệ của cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Điều lệ của cơ sở giáo dục nghề nghiệp do Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương ban hành bao gồm Điều lệ t...

20001000000000002000000100000000000000000220000000000000000000802561400390001200

Điều 20.1.TL.1.12. Xây dựng và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Căn cứ quy định tại Điều 11 Thông tư liên tịch này, giám đốc Trung tâm Giá...

20001000000000002000000100000000000000000220000000000000000000802568100573000600

Điều 20.1.TT.3.6. Quy chế tổ chức, hoạt động của trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Căn cứ vào Điều lệ này, các trung tâm giáo dục nghề nghiệp xây dựng quy chế tổ chức, hoạt động của trung tâm phù hợp ...

20001000000000002000000100000000000000000220000000000000000000802780800140000700

Điều 20.1.TT.79.7. Quy chế tổ chức, hoạt động của trường trung cấp 1. Quy chế tổ chức, hoạt động của trường trung cấp do hiệu trưởng ban hành theo quyết nghị của hội đồng trường đối với trường trung c...

20001000000000002000000100000000000000000220000000000000000000802780800150000700

Điều 20.1.TT.80.7. Quy chế tổ chức, hoạt động của trường cao đẳng 1. Quy chế tổ chức, hoạt động của trường cao đẳng do hiệu trưởng ban hành theo quyết nghị của hội đồng trường đối với trường cao đẳng ...

200010000000000020000001000000000000000002300000000000000000

Điều 20.1.LQ.23. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, tư thục 1. Xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802561400390001300

Điều 20.1.TL.1.13. Nhiệm vụ của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên 1. Tổ chức đào tạo nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ ở trình độ sơ cấp, đào tạo nghề nghiệp ...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802561400390001400

Điều 20.1.TL.1.14. Quyền hạn của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên 1. Được chủ động xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển trung tâm phù hợp với chiến lược phát triển g...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802568100573001900

Điều 20.1.TT.3.19. Nghề đào tạo Trung tâm giáo dục nghề nghiệp đào tạo các nghề ở trình độ sơ cấp và chương trình đào tạo thường xuyên quy định tại Điểm a, b, c và d Khoản 1 Điều 40 của Luật Giáo dục ...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802568100573003100

Điều 20.1.TT.3.31. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ quản lý, người lao động Cán bộ quản lý, người lao động làm công tác quản lý, phục vụ trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp có nghĩa vụ thực hiện ng...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802568100573003800

Điều 20.1.TT.3.38. Quan hệ giữa trung tâm với doanh nghiệp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm chủ động phối hợp chặt chẽ với doanh nghiệp trong hoạt động đào tạo, bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802568100573003900

Điều 20.1.TT.3.39. Quan hệ giữa trung tâm với gia đình người học 1. Trung tâm có trách nhiệm thông báo công khai kế hoạch, chỉ tiêu, tiêu chuẩn tuyển sinh và các chính sách, chế độ đối với người học h...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802568100573004000

Điều 20.1.TT.3.40. Quan hệ giữa trung tâm với xã hội 1. Trung tâm thực hiện liên kết với các cơ sở sản xuất, các cơ sở nghiên cứu khoa học, kỹ thuật, công nghệ và các cơ sở đào tạo khác nhằm tạo điều ...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802568100573004100

Điều 20.1.TT.3.41. Quan hệ giữa trung tâm với cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp phối hợp với trường trung học cơ sở, trung học phổ thông và trườn...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050003300

Điều 20.1.TT.69.33. Quản lý và sử dụng tài sản 1. Nguồn hình thành tài sản công tại Trung tâm, bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050003400

Điều 20.1.TT.69.34. Nguồn tài chính 1. Kinh phí do ngân sách nhà nước cấp.

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050003500

Điều 20.1.TT.69.35. Sử dụng nguồn tài chính 1. Chi thường xuyên, bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050003600

Điều 20.1.TT.69.36. Quan hệ giữa Trung tâm với doanh nghiệp Trung tâm có trách nhiệm chủ động phối hợp chặt chẽ với doanh nghiệp trong hoạt động đào tạo, bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050003700

Điều 20.1.TT.69.37. Quan hệ giữa Trung tâm với gia đình người học 1. Trung tâm có trách nhiệm thông báo công khai kế hoạch, chỉ tiêu, tiêu chuẩn tuyển sinh và các chính sách, chế độ đối với người học ...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050003800

Điều 20.1.TT.69.38. Quan hệ giữa Trung tâm với xã hội 1. Trung tâm thực hiện liên kết với các cơ sở sản xuất, các cơ sở nghiên cứu khoa học, kỹ thuật, công nghệ và các cơ sở đào tạo khác nhằm tạo điều...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050003900

Điều 20.1.TT.69.39. Quan hệ giữa Trung tâm với cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Trung tâm phối hợp với trường trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050004000

Điều 20.1.TT.69.40. Trách nhiệm của Trung tâm 1. Tổ chức thực hiện Thông tư; hoàn thiện tổ chức bộ máy, rà soát các mặt hoạt động, quy định về giáo viên, cán bộ quản lý để đáp ứng quy định tại Thông t...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050004100

Điều 20.1.TT.69.41. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn tổ chức thực hiện Thông tư này trong hệ thống các trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập cấp huyện trên toàn quốc;...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050004200

Điều 20.1.TT.69.42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn Trung tâm tổ chức hoạt động theo quy định.

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050004300

Điều 20.1.TT.69.43. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn các Trung tâm xây dựng, ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm theo hướng dẫn tại Thông tư này.

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802737700050004400

Điều 20.1.TT.69.44. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Trực tiếp quản lý Trung tâm và chịu trách nhiệm hướng dẫn, giải quyết và kiểm tra, giám sát những vấn đề liên quan đến nhân sự, tài sản...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800140000800

Điều 20.1.TT.79.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của trường trung cấp Trường trung cấp thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 23 của Luật Giáo dục nghề nghiệp, quy định của pháp luật có liên quan ...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800140003700

Điều 20.1.TT.79.37. Nhiệm vụ và quyền hạn của cán bộ quản lý, viên chức, người lao động Cán bộ quản lý, viên chức, người lao động làm công tác quản lý, phục vụ trong trường trung cấp có nghĩa vụ thực ...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800140004900

Điều 20.1.TT.79.49. Quan hệ giữa nhà trường với doanh nghiệp Trường trung cấp chủ động phối hợp với doanh nghiệp trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp, bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800140005000

Điều 20.1.TT.79.50. Quan hệ giữa trường trung cấp với cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học 1. Trường trung cấp phối hợp với trường trung học cơ sở, trung học ...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800140005100

Điều 20.1.TT.79.51. Quan hệ giữa nhà trường với gia đình người học 1. Trường trung cấp có trách nhiệm công khai trên trang thông tin điện tử của trường về các nội dung quy định tại khoản 4 Điều 9 Thôn...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800140005200

Điều 20.1.TT.79.52. Quan hệ giữa nhà trường với xã hội 1. Trường trung cấp thực hiện liên kết với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, các cơ sở nghiên cứu khoa học, kỹ thuật, công nghệ và các cơ ...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800150000800

Điều 20.1.TT.80.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của trường cao đẳng Trường cao đẳng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 23 của Luật Giáo dục nghề nghiệp, quy định của pháp luật có liên quan và...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800150003700

Điều 20.1.TT.80.37. Nhiệm vụ và quyền hạn của cán bộ quản lý, viên chức, người lao động Cán bộ quản lý, viên chức, người lao động làm công tác quản lý, phục vụ trong trường cao đẳng có nghĩa vụ thực h...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800150004900

Điều 20.1.TT.80.49. Quan hệ giữa nhà trường với doanh nghiệp Trường cao đẳng chủ động phối hợp với doanh nghiệp trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp, bao gồm:

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800150005000

Điều 20.1.TT.80.50. Quan hệ giữa trường cao đẳng với cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học 1. Trường cao đẳng phối hợp với trường trung học cơ sở, trung học ph...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800150005100

Điều 20.1.TT.80.51. Quan hệ giữa nhà trường với gia đình người học 1. Trường cao đẳng có trách nhiệm công khai trên trang thông tin điện tử của trường về các nội dung quy định tại khoản 4 Điều 9 Thông...

20001000000000002000000100000000000000000230000000000000000000802780800150005200

Điều 20.1.TT.80.52. Quan hệ giữa nhà trường với xã hội 1. Trường cao đẳng thực hiện liên kết với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, các cơ sở nghiên cứu khoa học, kỹ thuật, công nghệ và các cơ s...

200010000000000020000001000000000000000002400000000000000000

Điều 20.1.LQ.24. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1. Được bảo hộ các quyền, lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Cộng...

200010000000000020000001000000000000000002500000000000000000

Điều 20.1.LQ.25. Quyền tự chủ của cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp tự chủ trong các hoạt động thuộc các lĩnh vực tổ chức và nhân sự, tài chính và tài sản, đào tạo và công nghệ,...

20001000000000002000000100000000000000000250000000000000000000802568100573000700

Điều 20.1.TT.3.7. Nhiệm vụ, quyền hạn, quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình của trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều ...

20001000000000002000000100000000000000000250000000000000000000802780800140000900

Điều 20.1.TT.79.9. Quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình của trường trung cấp Trường trung cấp thực hiện quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình theo quy định tại Điều 25 của Luật Giáo dục nghề nghiệp...

20001000000000002000000100000000000000000250000000000000000000802780800150000900

Điều 20.1.TT.80.9. Quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình của trường cao đẳng Trường cao đẳng thực hiện quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình theo quy định tại Điều 25 của Luật Giáo dục nghề nghiệp, ...

2000100000000000200000020000000000000000

Mục 2 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

200010000000000020000002000000000000000002600000000000000000

Điều 20.1.LQ.26. Chính sách đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp được hưởng chính sách sau đây:

200010000000000020000002000000000000000002700000000000000000

Điều 20.1.LQ.27. Chính sách đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật 1. Nhà nước khuyến khích các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tuyển người khuyết tật vào học hòa nhập; khuyến khích tổ chứ...

2000100000000000200000030000000000000000

Mục 3 TÀI CHÍNH, TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

200010000000000020000003000000000000000002800000000000000000

Điều 20.1.LQ.28. Nguồn tài chính của cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Ngân sách nhà nước (nếu có).

20001000000000002000000300000000000000000280000000000000000000802568100573003500

Điều 20.1.TT.3.35. Quản lý và sử dụng tài sản 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập quản lý và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật đối với đất đai, nhà cửa, công trình xây dựng, các cơ sở...

20001000000000002000000300000000000000000280000000000000000000802568100573003600

Điều 20.1.TT.3.36. Nguồn tài chính 1. Nguồn tài chính của trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập

20001000000000002000000300000000000000000280000000000000000000802568100573003700

Điều 20.1.TT.3.37. Nội dung chi 1. Chi thường xuyên, bao gồm:

20001000000000002000000300000000000000000280000000000000000000802780800140004200

Điều 20.1.TT.79.42. Nguồn tài chính của trường trung cấp công lập 1. Kinh phí do ngân sách nhà nước cấp.

20001000000000002000000300000000000000000280000000000000000000802780800140004300

Điều 20.1.TT.79.43. Nguồn tài chính của trường trung cấp tư thục 1. Thu từ hoạt động dịch vụ đào tạo theo quy định của Nhà nước.

20001000000000002000000300000000000000000280000000000000000000802780800150004200

Điều 20.1.TT.80.42. Nguồn tài chính của trường cao đẳng công lập 1. Kinh phí do ngân sách nhà nước cấp.

20001000000000002000000300000000000000000280000000000000000000802780800150004300

Điều 20.1.TT.80.43. Nguồn tài chính của trường cao đẳng tư thục 1. Thu từ hoạt động dịch vụ đào tạo theo quy định của Nhà nước.

200010000000000020000003000000000000000002900000000000000000

Điều 20.1.LQ.29. Học phí 1. Học phí là khoản tiền mà người học phải nộp cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp để bù đắp chi phí đào tạo và chi phí tuyển sinh.

20001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802675200210000400

Điều 20.1.TT.36.4. Mục đích của tiêu chí xác định chương trình chất lượng cao Tiêu chí xác định chương trình chất lượng cao là cơ sở để các trường xác định chi phí đào tạo, đầu tư cơ sở vật chất, thiế...

20001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802675200210000500

Điều 20.1.TT.36.5. Chương trình đào tạo chất lượng cao 1. Chương trình đào tạo chất lượng cao phải đáp ứng đầy đủ các quy định đối với một chương trình đào tạo thông thường được xây dựng theo quy định...

20001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802675200210000600

Điều 20.1.TT.36.6. Nhà giáo giảng dạy chương trình chất lượng cao 1. Nhà giáo giảng dạy chương trình chất lượng cao phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm đối với từng ngà...

20001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802675200210000700

Điều 20.1.TT.36.7. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học chương trình chất lượng cao 1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học đối với chương trình chất lượng cao phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn theo qu...

20001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802675200210000800

Điều 20.1.TT.36.8. Người học chương trình chất lượng cao 1. Người học chương trình chất lượng cao phải có đầy đủ các điều kiện để học tập trình độ trung cấp, cao đẳng theo quy định hiện hành và phải đ...

20001000000000002000000300000000000000000290000000000000000000802675200210000900

Điều 20.1.TT.36.9. Tổ chức và quản lý đào tạo 1. Tổ chức đào tạo

200010000000000020000003000000000000000003000000000000000000

Điều 20.1.LQ.30. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải bảo đảm thiết bị đào tạo theo danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu và cơ sở vật chất theo quy định của Thủ trưởng cơ qu...

20001000000000002000000300000000000000000300000000000000000000802748000120000100

Điều 20.1.TT.71.1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy định cơ sở vật chất trong thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 02 ngành, nghề: Cắt gọt kim loại; K...

200010000000000020000003000000000000000003100000000000000000

Điều 20.1.LQ.31. Quản lý và sử dụng tài chính, tài sản của cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp thực hiện chế độ tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và công khai tài chính theo quy...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035500300

Điều 20.1.TT.21.3. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện Chương trình gồm ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn hợp pháp khác.

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035500400

Điều 20.1.TT.21.4. Nội dung và mức chi chung của các Dự án 1. Chi khảo sát, điều tra thống kê phục vụ hoạt động chuyên môn của từng Dự án và phục vụ đánh giá kết quả thực hiện Chương trình, Dự án. Nội...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035500500

Điều 20.1.TT.21.5. Chi thực hiện số hóa các chương trình, giáo trình, học liệu, bài giảng điện tử, bài giảng mô phỏng 1. Chi lựa chọn nội dung, xác định mục tiêu, thông số kỹ thuật để số hóa, mô phỏng...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035500600

Điều 20.1.TT.21.6. Chi hỗ trợ sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị đào tạo 1. Đối tượng hỗ trợ

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035500700

Điều 20.1.TT.21.7. Chuẩn hóa, phát triển đội ngũ giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp 1. Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn trong và ngoài nước. Nội dung và mức chi thực hiện the...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035500800

Điều 20.1.TT.21.8. Chi phát triển chương trình, đào tạo thí điểm 1. Chi chuyển giao các bộ chương trình từ nước ngoài cho các nghề trọng điểm cấp độ quốc tế

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035500900

Điều 20.1.TT.21.9. Chi xây dựng danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu cho từng ngành, nghề theo trình độ và cấp độ đào tạo 1. Phạm vi: áp dụng đối với đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng. Đối với danh ...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035501000

Điều 20.1.TT.21.10. Chi xây dựng, ban hành tiêu chuẩn cơ sở vật chất trong thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm cho từng ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật cho từng ngành, nghề theo trình độ, cấ...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035501100

Điều 20.1.TT.21.11. Chi phát triển hoạt động kiểm định và bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Chi xây dựng mới ngân hàng đề thi phục vụ cho việc đánh giá và cấp thẻ kiểm định viên chất lượng gi...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035501200

Điều 20.1.TT.21.12. Chi tổ chức đánh giá, công nhận trường chất lượng cao 1. Chi thuê chuyên gia thẩm định báo cáo kết quả tự đánh giá trường chất lượng cao; chi thù lao viết báo cáo đánh giá từng tiê...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035501300

Điều 20.1.TT.21.13. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung các bộ tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia 1. Chi xây dựng mới tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035501400

Điều 20.1.TT.21.14. Xây dựng mới, bổ sung, chỉnh sửa ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, đề thi thực hành để đánh giá kỹ năng nghề quốc gia và kỹ năng thực hành nghề 1. Chi xây dựng mới ngân hàng câu trắc ...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035501500

Điều 20.1.TT.21.15. Thí điểm đánh giá và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, kỹ năng thực hành nghề 1. Chi thuê địa điểm, phương tiện đi lại, máy móc, thiết bị, dụng cụ, nhà xưởng: mức chi theo hợp đ...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035501600

Điều 20.1.TT.21.16. Hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ cho lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 1. Đối tượng nhận hỗ trợ: Người lao động tham gia các chương trình đào tạo, nâng cao trình độ ng...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035501700

Điều 20.1.TT.21.17. Tư vấn, hướng nghiệp, dự báo nhu cầu đào tạo về giáo dục nghề nghiệp gắn với việc làm đáp ứng thị trường lao động 1. Chi tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm theo các chuyên đề về g...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035502600

Điều 20.1.TT.21.26. Lập dự toán ngân sách Việc lập dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Chương trình thực hiện theo quy định Luật Ngân sách nhà nước 2015 và các văn bản hướng dẫn Luật. Ngoài ra, Th...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802633101035502700

Điều 20.1.TT.21.27. Phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Việc phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015,...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802780800140004400

Điều 20.1.TT.79.44. Sử dụng nguồn tài chính đối với trường trung cấp công lập 1. Chi thường xuyên giao tự chủ.

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802780800140004500

Điều 20.1.TT.79.45. Sử dụng nguồn tài chính đối với trường trung cấp tư thục 1. Chi thường xuyên, bao gồm:

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802780800140004600

Điều 20.1.TT.79.46. Quản lý và sử dụng tài sản đối với trường trung cấp công lập 1. Nguồn hình thành tài sản công bao gồm:

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802780800140004700

Điều 20.1.TT.79.47. Quản lý và sử dụng tài sản đối với trường trung cấp tư thục 1. Trường trung cấp tư thục quản lý và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật đối với đất đai và tài sản nhà nước g...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802780800140004800

Điều 20.1.TT.79.48. Chuyển nhượng quyền sở hữu vốn góp, rút vốn trong trường trung cấp tư thục 1. Việc chuyển nhượng quyền sở hữu phần vốn góp của thành viên góp vốn trong trường trung cấp tư thục đượ...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802780800150004400

Điều 20.1.TT.80.44. Sử dụng nguồn tài chính đối với trường cao đẳng công lập 1. Chi thường xuyên giao tự chủ.

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802780800150004500

Điều 20.1.TT.80.45. Sử dụng nguồn tài chính đối với trường cao đẳng tư thục 1. Chi thường xuyên, bao gồm:

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802780800150004600

Điều 20.1.TT.80.46. Quản lý và sử dụng tài sản đối với trường cao đẳng công lập 1. Nguồn hình thành tài sản công bao gồm:

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802780800150004700

Điều 20.1.TT.80.47. Quản lý và sử dụng tài sản đối với trường cao đẳng tư thục 1. Trường cao đẳng tư thục quản lý và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật đối với đất đai và tài sản nhà nước gia...

20001000000000002000000300000000000000000310000000000000000000802780800150004800

Điều 20.1.TT.80.48. Chuyển nhượng quyền sở hữu vốn góp, rút vốn trong trường cao đẳng tư thục 1. Việc chuyển nhượng quyền sở hữu phần vốn góp của thành viên góp vốn trong trường cao đẳng tư thục được ...

20001000000000003000

Chương III HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

2000100000000000300000010000000000000000

Mục 1 ĐÀO TẠO CHÍNH QUY

200010000000000030000001000000000000000003200000000000000000

Điều 20.1.LQ.32. Tuyển sinh đào tạo 1. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp được quyền xác định chỉ tiêu tuyển sinh trên cơ sở các điều kiện về số lượng và chất lượng đội ngũ nhà giáo, cơ sở vật chất ...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802561500423001400

Điều 20.1.TT.1.14. Xác định chỉ tiêu, kế hoạch tuyển sinh và thông báo tuyển sinh 1. Xác định chỉ tiêu tuyển sinh

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802561500423001500

Điều 20.1.TT.1.15. Đối tượng và hình thức tuyển sinh 1. Đối tượng tuyển sinh

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802561500423001600

Điều 20.1.TT.1.16. Đăng ký học trình độ sơ cấp 1. Người học trình độ sơ cấp có thể đăng ký vào học tại một hoặc nhiều cơ sở đào tạo sơ cấp. Người học đăng ký học tại cơ sở đào tạo sơ cấp nào thì nộp h...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802568100573002100

Điều 20.1.TT.3.21. Tuyển sinh 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp xây dựng kế hoạch tuyển sinh hàng năm trên cơ sở nhu cầu nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của ngành, địa phương và n...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802641500313000900

Điều 20.1.TT.24.9. Tuyển sinh đào tạo 1. Tuyển sinh đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BLĐTBXH ngày ...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050000300

Điều 20.1.TT.77.3. Thời gian, đối tượng và hình thức tuyển sinh 1. Thời gian tuyển sinh được thực hiện một hoặc nhiều lần trong năm.

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050000400

Điều 20.1.TT.77.4. Nội dung quy chế tuyển sinh Các trường tự chủ xây dựng quy chế tuyển sinh. Nội dung quy chế tuyển sinh của trường đảm bảo có các nội dung chính sau: Ngành, nghề đào tạo; thời gian t...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050000500

Điều 20.1.TT.77.5. Hồ sơ và thủ tục đăng ký dự tuyển vào trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Hồ sơ đăng ký dự tuyển gồm:

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050000600

Điều 20.1.TT.77.6. Tổ chức, thành phần, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng tuyển sinh 1. Hiệu trưởng trường ra quyết định thành lập Hội đồng tuyển sinh để điều hành các công việc liên quan đến công tá...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050000700

Điều 20.1.TT.77.7. Tổ chức, thành phần, nhiệm vụ và quyền hạn của Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh 1. Thành phần Ban thư ký Hội đồng tuyển sinh gồm:

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050000800

Điều 20.1.TT.77.8. Tuyển sinh bằng hình thức thi tuyển hoặc kết hợp thi tuyển với xét tuyển Việc tuyển sinh bằng hình thức thi tuyển hoặc kết hợp thi tuyển với xét tuyển phải đảm bảo các nội dung sau:

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050000900

Điều 20.1.TT.77.9. Tổ chức phúc tra 1. Thời hạn phúc tra

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050001000

Điều 20.1.TT.77.10. Xác định thí sinh trúng tuyển 1. Căn cứ số lượng chỉ tiêu được xác định theo quy định, sau khi trừ số thí sinh được tuyển thẳng, cử tuyển (nếu có); căn cứ thống kê kết quả tuyển si...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050001100

Điều 20.1.TT.77.11. Triệu tập thí sinh trúng tuyển 1. Hiệu trưởng, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh trực tiếp xét duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển do Ban thư ký trình và ký giấy triệu tập thí sinh trú...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050001200

Điều 20.1.TT.77.12. Kiểm tra kết quả xét tuyển hoặc thi tuyển và hồ sơ của thí sinh trúng tuyển 1. Sau kỳ tuyển sinh, trường phải tiến hành kiểm tra kết quả xét tuyển, thi tuyển của tất cả số thí sinh...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050001300

Điều 20.1.TT.77.13. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác tuyển sinh 1. Xử lý các dữ liệu đăng ký tuyển sinh trực tuyến trên trang thông tin tuyển sinh hoặc trên ứng dụng “Chọn nghề” của Tổng cụ...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050001400

Điều 20.1.TT.77.14. Xử lý thông tin phản ánh vi phạm quy chế tuyển sinh 1. Nơi tiếp nhận thông tin, bằng chứng về vi phạm quy chế tuyển sinh

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050001500

Điều 20.1.TT.77.15. Khen thưởng 1. Người có nhiều đóng góp, tích cực hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tuyển sinh được giao, tùy theo thành tích cụ thể, được Hiệu trưởng, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh trườn...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050001600

Điều 20.1.TT.77.16. Xử lý cán bộ làm công tác tuyển sinh vi phạm Người tham gia công tác tuyển sinh có hành vi vi phạm quy chế (bị phát hiện trong khi làm nhiệm vụ hoặc sau kỳ thi tuyển sinh), nếu có ...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050001700

Điều 20.1.TT.77.17. Quyền và trách nhiệm của Hiệu trưởng 1. Hiệu trưởng trường có quyền quyết định số lần tuyển sinh trong năm và hình thức tuyển sinh của trường.

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050001800

Điều 20.1.TT.77.18. Trách nhiệm của thí sinh trong kỳ tuyển sinh 1. Khai chính xác thông tin, nộp đủ hồ sơ và lệ phí tuyển sinh về trường đăng ký dự tuyển trong thời gian quy định của trường, đồng thờ...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050001900

Điều 20.1.TT.77.19. Xử lý thí sinh dự tuyển vi phạm quy chế Đối với những thí sinh dự tuyển vi phạm quy chế đều phải lập biên bản và tuỳ mức độ nặng nhẹ bị xử lý kỷ luật theo các quy định tại quy chế ...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050002000

Điều 20.1.TT.77.20. Chế độ báo cáo 1. Các trường thực hiện báo cáo kết quả tuyển sinh trên phần mềm Quản lý số liệu tuyển sinh, tốt nghiệp có địa chỉ tại: http://qltuyensinh.gdnn.gov.vn, đồng thời gửi...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050002100

Điều 20.1.TT.77.21. Chế độ lưu trữ Các tài liệu liên quan đến kỳ tuyển sinh; kết quả, hồ sơ tuyển sinh các trường phải bảo quản, lưu trữ, hủy tài liệu hết giá trị theo quy định của pháp luật về lưu tr...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050002200

Điều 20.1.TT.77.22. Tiêu chí xác định chỉ tiêu tuyển sinh 1. Tỷ lệ học sinh, sinh viên/giáo viên, giảng viên tối đa của từng ngành, nghề đào tạo được tính theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 5 của N...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050002300

Điều 20.1.TT.77.23. Nguyên tắc xác định chỉ tiêu tuyển sinh Hiệu trưởng các trường tự xác định chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm theo các tiêu chí quy định tại Điều 22 của Thông tư này, không trái với quy ...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802770200050002400

Điều 20.1.TT.77.24. Quy trình đăng ký, thông báo chỉ tiêu tuyển sinh Các trường đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm của đơn vị mình với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và cơ quan chủ quản (theo m...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802780800140002900

Điều 20.1.TT.79.29. Tuyển sinh, tổ chức và quản lý đào tạo 1. Trường trung cấp tự chủ xác định chỉ tiêu tuyển sinh, xây dựng kế hoạch tuyển sinh hằng năm trên cơ sở nhu cầu nhân lực trực tiếp trong sả...

20001000000000003000000100000000000000000320000000000000000000802780800150002900

Điều 20.1.TT.80.29. Tuyển sinh, tổ chức và quản lý đào tạo 1. Trường cao đẳng tự chủ xác định chỉ tiêu tuyển sinh, xây dựng kế hoạch tuyển sinh hằng năm trên cơ sở nhu cầu nhân lực trực tiếp trong sản...

200010000000000030000001000000000000000003300000000000000000

Điều 20.1.LQ.33. Thời gian đào tạo 1. Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp được thực hiện từ 03 tháng đến dưới 01 năm học nhưng phải bảo đảm thời gian thực học tối thiểu là 300 giờ học đối với người có t...

20001000000000003000000100000000000000000330000000000000000000802561500423000400

Điều 20.1.TT.1.4. Khối lượng học tập tối thiểu đối với trình độ sơ cấp 1. Khối lượng học tập tối thiểu đối với bậc 1, 2 và 3 trình độ sơ cấp

20001000000000003000000100000000000000000330000000000000000000802561500423001700

Điều 20.1.TT.1.17. Thời gian hoạt động đào tạo 1. Thời gian hoạt động đào tạo tùy theo yêu cầu, tính chất của nghề đào tạo và tình hình thực tế của cơ sở đào tạo sơ cấp, người đứng đầu cơ sở đào tạo s...

20001000000000003000000100000000000000000330000000000000000000802561500423001800

Điều 20.1.TT.1.18. Thời gian đào tạo và phân bổ thời gian đào tạo 1. Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp là thời gian tích lũy đủ số lượng mô - đun, tín chỉ quy định cho từng chương trình đào tạo. Tùy t...

20001000000000003000000100000000000000000330000000000000000000802641500313000400

Điều 20.1.TT.24.4. Thời gian khóa học và thời gian tổ chức giảng dạy 1. Thời gian khóa học

200010000000000030000001000000000000000003400000000000000000

Điều 20.1.LQ.34. Chương trình đào tạo 1. Chương trình đào tạo nghề nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802561500423000600

Điều 20.1.TT.1.6. Yêu cầu về chương trình, giáo trình đào tạo 1. Yêu cầu về chương trình đào tạo

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802561500423000700

Điều 20.1.TT.1.7. Nội dung, cấu trúc của chương trình, giáo trình đào tạo 1. Nội dung và cấu trúc chương trình đào tạo trình độ sơ cấp ứng với mỗi nghề đào tạo phải đảm bảo các nội dung sau:

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802561500423000800

Điều 20.1.TT.1.8. Quy trình và tổ chức xây dựng chương trình đào tạo 1. Quy trình xây dựng chương trình đào tạo

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802561500423000900

Điều 20.1.TT.1.9. Quy trình thẩm định và ban hành chương trình đào tạo 1. Bước 1: Thành lập Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo.

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802561500423001000

Điều 20.1.TT.1.10. Lựa chọn chương trình đào tạo; đánh giá, cập nhật chương trình đào tạo và công khai chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra 1. Lựa chọn chương trình đào tạo

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802568100573002000

Điều 20.1.TT.3.20. Chương trình và giáo trình đào tạo 1. Căn cứ vào quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với trình độ sơ cấp; quy t...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802611300033000300

Điều 20.1.TT.7.3. Yêu cầu về chương trình đào tạo 1. Tên ngành, nghề trong chương trình đào tạo phải tuân thủ theo Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do Bộ trưởn...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802611300033000400

Điều 20.1.TT.7.4. Cấu trúc của chương trình đào tạo Cấu trúc chương trình đào tạo theo từng ngành, nghề được thiết kế gồm:

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802611300033000500

Điều 20.1.TT.7.5. Thời gian khóa học và đơn vị thời gian trong chương trình đào tạo 1. Thời gian khoá học được tính theo năm học, kỳ học và theo tuần.

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802611300033000600

Điều 20.1.TT.7.6. Quy trình xây dựng chương trình đào tạo Quy trình xây dựng chương trình đào tạo được quy định như sau:

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802611300033000700

Điều 20.1.TT.7.7. Quy trình thẩm định chương trình đào tạo 1. Thành lập Hội đồng thẩm định.

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802611300033000800

Điều 20.1.TT.7.8. Ban hành chương trình đào tạo Hiệu trưởng các trường căn cứ kết quả thẩm định chương trình đào tạo của Hội đồng thẩm định để ra quyết định ban hành chương trình đào tạo trình độ trun...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802611300033000900

Điều 20.1.TT.7.9. Cập nhật và đánh giá chương trình đào tạo 1. Ít nhất 03 năm 01 lần, Hiệu trưởng các trường thành lập Hội đồng chuyên môn để tổ chức đánh giá lại chương trình đào tạo đã ban hành để c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802611300033001000

Điều 20.1.TT.7.10. Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo 1. Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo cho từng ngành, nghề do Hiệu trưởng nhà trường thành lập để thực hiện nhiệm vụ xây...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802611300033001100

Điều 20.1.TT.7.11. Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo 1. Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo do Hiệu trưởng nhà trường quyết định thành lập.

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802616300123000400

Điều 20.1.TT.15.4. Khối lượng kiến thức tối thiểu đối với trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Trình độ trung cấp

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802616300123000500

Điều 20.1.TT.15.5. Yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Đào tạo trình độ trung cấp yêu cầu người học sau khi tốt nghiệp phải có năng lự...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802616300123000600

Điều 20.1.TT.15.6. Mục tiêu xây dựng Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành,...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802616300123000700

Điều 20.1.TT.15.7. Nội dung Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành, nghề đào...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802616300123000800

Điều 20.1.TT.15.8. Quy trình xây dựng, ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo ...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802616300123000900

Điều 20.1.TT.15.9. Quy trình thẩm định Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ng...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802616300123001000

Điều 20.1.TT.15.10. Ban chủ nhiệm 1. Ban chủ nhiệm do Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp thành lập trên cơ sở đề xuất các thành viên tham gia của các Bộ, ngành, cơ quan ngang Bộ, các địa ph...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802616300123001100

Điều 20.1.TT.15.11. Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định thành lập trên cơ sở đề xuất thành viên tham gia của các Bộ, ngành, cơ quan...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802616300123001200

Điều 20.1.TT.15.12. Các điều kiện đảm bảo Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng n...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802641500313000300

Điều 20.1.TT.24.3. Chương trình, giáo trình đào tạo 1. Chương trình, giáo trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học là chương trình, giáo trình đào tạo ...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668700110000100

Điều 20.1.TT.33.1. Ban hành kèm theo Thông tư này chương trình môn học Tin học thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (không áp dụng đối với các ...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668700120000100

Điều 20.1.TT.34.1. Ban hành kèm theo Thông tư này chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (không áp dụng đố...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668700130000100

Điều 20.1.TT.35.1. Ban hành kèm theo Thông tư này chương trình môn học Pháp luật thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (không áp dụng đối với cá...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668900100000200

Điều 20.1.TT.32.2. Vị trí môn học trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng Môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh là môn học điều kiện, bắt buộc thuộc khối các môn học chung tr...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668900100000300

Điều 20.1.TT.32.3. Nguyên tắc và yêu cầu về dạy học môn học 1. Việc tổ chức giảng dạy môn học phải bảo đảm tính toàn diện, có trọng tâm, trọng điểm bằng các hình thức phù hợp; kết hợp giữa lý luận và ...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668900100000400

Điều 20.1.TT.32.4. Chương trình môn học 1. Chương trình môn học trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp có thời lượng 45 giờ được quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668900100000500

Điều 20.1.TT.32.5. Miễn trừ học tập, tạm hoãn học tập môn học 1. Học sinh, sinh viên được miễn học, kiểm tra, thi kết thúc môn học nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668900100000600

Điều 20.1.TT.32.6. Giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học 1. Giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học bao gồm giáo viên, giảng viên có trình độ chuẩn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Nghị đ...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668900100000700

Điều 20.1.TT.32.7. Quản lý giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học Các trường thực hiện quản lý đội ngũ giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh như giáo viên, giảng viên...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668900100000800

Điều 20.1.TT.32.8. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học 1. Các trường có trung tâm, khoa hoặc bộ môn Giáo dục quốc phòng và an ninh thực hiện nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh phải có phòng học chuy...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668900100000900

Điều 20.1.TT.32.9. Quản lý môn học và tổ chức dạy học 1. Việc tổ chức dạy học môn học được thực hiện theo kế hoạch của trường hoặc của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh.

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802668900100001000

Điều 20.1.TT.32.10. Đánh giá kết quả học tập 1. Việc đánh giá kết quả học tập của người học được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ La...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802675800230000300

Điều 20.1.TT.37.3. Quy định chung về hồ sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Hồ sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng nhằm mục tiêu thực hiện tố...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802675800230000400

Điều 20.1.TT.37.4. Hồ sơ, sổ sách dành cho các trường Hồ sơ sổ sách dành cho các trường gồm các tài liệu như sau:

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802675800230000500

Điều 20.1.TT.37.5. Hồ sơ, sổ sách dành cho giáo viên, giảng viên Hồ sơ sổ sách dành cho giáo viên, giảng viên gồm các tài liệu như sau:

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802675800230000600

Điều 20.1.TT.37.6. Sử dụng, quản lý hồ sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Hiệu trưởng các trường căn cứ vào các loại hồ sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, tr...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802675800240000100

Điều 20.1.TT.38.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chương trình môn học Giáo dục chính trị thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (không áp dụng đ...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000400000100

Điều 20.1.TT.42.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000410000100

Điều 20.1.TT.43.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000440000100

Điều 20.1.TT.44.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000450000100

Điều 20.1.TT.45.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000460000100

Điều 20.1.TT.46.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000470000100

Điều 20.1.TT.47.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000480000100

Điều 20.1.TT.48.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000500000100

Điều 20.1.TT.49.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000510000100

Điều 20.1.TT.50.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000520000100

Điều 20.1.TT.51.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000540000100

Điều 20.1.TT.52.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000550000100

Điều 20.1.TT.53.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802678000560000100

Điều 20.1.TT.54.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho c...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802694900030000100

Điều 20.1.TT.55.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chương trình môn học Tiếng Anh thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. Thông tư này không áp dụ...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802714000190000100

Điều 20.1.TT.57.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các n...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802714000200000100

Điều 20.1.TT.58.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các n...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802714000210000100

Điều 20.1.TT.59.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các n...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802714000220000100

Điều 20.1.TT.60.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các n...

20001000000000003000000100000000000000000340000000000000000000802714000230000100

Điều 20.1.TT.61.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các n...

200010000000000030000001000000000000000003500000000000000000

Điều 20.1.LQ.35. Giáo trình đào tạo 1. Giáo trình đào tạo các trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng cụ thể hóa yêu cầu về nội dung kiến thức, kỹ năng của từng mô-đun, tín chỉ, môn học trong chương trìn...

20001000000000003000000100000000000000000350000000000000000000802561500423001100

Điều 20.1.TT.1.11. Quy trình biên soạn giáo trình đào tạo 1. Bước 1: Thành lập Tổ biên soạn giáo trình đào tạo

20001000000000003000000100000000000000000350000000000000000000802561500423001200

Điều 20.1.TT.1.12. Quy trình thẩm định và ban hành giáo trình đào tạo a) Bước 1: Thành lập hội đồng thẩm định giáo trình

20001000000000003000000100000000000000000350000000000000000000802561500423001300

Điều 20.1.TT.1.13. Lựa chọn, cập nhật, đánh giá giáo trình đào tạo 1. Lựa chọn giáo trình đào tạo

20001000000000003000000100000000000000000350000000000000000000802611300033001200

Điều 20.1.TT.7.12. Yêu cầu về giáo trình đào tạo 1. Tuân thủ mục tiêu và nội dung của các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo.

20001000000000003000000100000000000000000350000000000000000000802611300033001300

Điều 20.1.TT.7.13. Cấu trúc của giáo trìnhđào tạo 1. Thông tin chung của giáo trình đào tạo;

20001000000000003000000100000000000000000350000000000000000000802611300033001400

Điều 20.1.TT.7.14. Biên soạn giáo trình đào tạo 1. Thiết kế cấu trúc giáo trình đào tạo

20001000000000003000000100000000000000000350000000000000000000802611300033001500

Điều 20.1.TT.7.15. Lựa chọn giáo trìnhđào tạo Có thể lựa chọn giáo trình do các trường khác ở trong nước hoặc nước ngoài biên soạn phù hợp với chương trình, trình độ và lĩnh vực ngành, nghề cần đào ...

20001000000000003000000100000000000000000350000000000000000000802611300033001600

Điều 20.1.TT.7.16. Thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình đào tạo 1. Hội đồng thẩm định giáo trình

200010000000000030000001000000000000000003600000000000000000

Điều 20.1.LQ.36. Yêu cầu về phương pháp đào tạo 1. Phương pháp đào tạo trình độ sơ cấp phải chú trọng rèn luyện kỹ năng thực hành nghề và phát huy tính tích cực, tự giác của người học.

20001000000000003000000100000000000000000360000000000000000000802561500423000500

Điều 20.1.TT.1.5. Yêu cầu năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ sơ cấp 1. Yêu cầu năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ sơ cấp

20001000000000003000000100000000000000000360000000000000000000802641500313000600

Điều 20.1.TT.24.6. Phương pháp đào tạo 1. Phương pháp đào tạo thường xuyên theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học sử dụng các phương pháp đào tạo tích cực, lấy người học làm trung tâm; kết hợp giữa dạ...

200010000000000030000001000000000000000003700000000000000000

Điều 20.1.LQ.37. Tổ chức và quản lý đào tạo 1. Chương trình đào tạo được thực hiện theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tự chủ, tự chị...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802561500423001900

Điều 20.1.TT.1.19. Thực hiện và quản lý chương trình đào tạo 1. Xây dựng kế hoạch đào tạo

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802561500423002000

Điều 20.1.TT.1.20. Nghỉ học tạm thời 1. Người học được nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả đã học trong các trường hợp sau:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802561500423002100

Điều 20.1.TT.1.21. Buộc thôi học, tự thôi học 1. Người học bị buộc thôi học trong quá trình học, nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802561500423002200

Điều 20.1.TT.1.22. Thay đổi cơ sở đào tạo sơ cấp 1. Trong thời gian học, do nhu cầu của bản thân và gia đình (gia đình thay đổi nơi cư trú, hoặc hoàn cảnh riêng của gia đình, bản thân), người học có t...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802561500423003200

Điều 20.1.TT.1.32. Hồ sơ, sổ sách trong đào tạo sơ cấp 1. Hồ sơ, sổ sách trong đào tạo sơ cấp bao gồm:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802561500423003300

Điều 20.1.TT.1.33. Chế độ báo cáo 1. Cơ sở đào tạo sơ cấp thực hiện báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chính và Bộ, ngành trực tiếp qu...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802568100573002200

Điều 20.1.TT.3.22. Tổ chức, quản lý đào tạo của trung tâm 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp tổ chức và quản lý đào tạo theo quy định tại Điều 37 của Luật Giáo dục nghề nghiệp; tổ chức đào tạo các nghề...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802641500313000500

Điều 20.1.TT.24.5. Địa điểm đào tạo 1. Địa điểm đào tạo thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH đối với trình độ cao đẳng, trung cấp; Điểm b Khoản 3 Điều 19 Thông tư số 42/20...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802641500313000800

Điều 20.1.TT.24.8. Kế hoạch đào tạo 1. Kế hoạch đào tạo cho từng khóa học, năm học, học kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH đối với trình độ cao đẳng, trung cấp và Kho...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802641500313001000

Điều 20.1.TT.24.10. Tổ chức thực hiện chương trình đào tạo 1. Căn cứ các quy định về tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp theo quy định tại Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBX...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802737700050002000

Điều 20.1.TT.69.20. Tổ chức, quản lý đào tạo của Trung tâm 1. Trung tâm tổ chức và quản lý đào tạo theo quy định tại Điều 37 của Luật Giáo dục nghề nghiệp, hướng dẫn về tổ chức, quản lý giáo dục nghề ...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802737700050002100

Điều 20.1.TT.69.21. Hệ thống sổ sách, biểu mẫu quản lý hoạt động giáo dục nghề nghiệp; kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập và xét công nhận tốt nghiệp 1. Trung tâm sử dụng hệ thống sổ sách, biểu m...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802737700050002200

Điều 20.1.TT.69.22. Cấp và quản lý chứng chỉ sơ cấp, chứng chỉ đào tạo Trung tâm thực hiện việc cấp, quản lý chứng chỉ sơ cấp và chứng chỉ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040000300

Điều 20.1.TT.84.3. Chương trình và thời gian đào tạo 1. Chương trình đào tạo

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040000400

Điều 20.1.TT.84.4. Địa điểm đào tạo 1. Địa điểm đào tạo được thực hiện tại trường, phân hiệu của trường, các địa điểm liên kết đào tạo theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040000500

Điều 20.1.TT.84.5. Kế hoạch đào tạo 1. Căn cứ vào khối lượng học tập của chương trình đào tạo, hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch phân bổ số môn học, mô-đun cho từng học kỳ, năm học.

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040000600

Điều 20.1.TT.84.6. Đăng ký nhập học 1. Khi đăng ký nhập học người học phải nộp các giấy tờ theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Thông tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng B...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040000700

Điều 20.1.TT.84.7. Chuyển ngành, nghề đào tạo 1. Người học được chuyển ngành, nghề đào tạo đang học sang học một ngành, nghề đào tạo khác của trường.

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040000800

Điều 20.1.TT.84.8. Học cùng lúc hai chương trình 1. Điều kiện học cùng lúc hai chương trình

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040000900

Điều 20.1.TT.84.9. Tạm dừng chương trình và bảo lưu kết quả học tập 1. Bảo lưu kết quả học tập là việc nhà trường giữ nguyên kết quả người học đã học và thi đạt yêu cầu đối với các môn học, mô-đun tro...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040001000

Điều 20.1.TT.84.10. Công nhận và miễn trừ nội dung học tập 1. Công nhận kết quả học tập

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040001100

Điều 20.1.TT.84.11. Chuyển trường 1. Người học chuyển trường theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thì việc chuyển trường được thực hiện theo quyết định của cơ quan ra quyết định....

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040001200

Điều 20.1.TT.84.12. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040001300

Điều 20.1.TT.84.13. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040001400

Điều 20.1.TT.84.14. Học lại và thi lại 1. Người học phải học lại và thi lại môn học, mô-đun nếu thuộc một trong các trường hợp:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040001500

Điều 20.1.TT.84.15. Ra đề thi, chấm thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Đề thi

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040001600

Điều 20.1.TT.84.16. Tính điểm môn học, mô-đun; điểm trung bình chung học kỳ, năm học, khóa học và điểm trung bình chung tích lũy 1. Điểm môn học, mô-đun

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040001700

Điều 20.1.TT.84.17. Xử lý vi phạm về kiểm tra, thi 1. Người học thi hộ, nhờ người thi hộ sẽ bị đình chỉ học tập một năm đối với vi phạm lần thứ nhất và bị buộc thôi học đối với vi phạm lần thứ hai.

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040001800

Điều 20.1.TT.84.18. Bằng tốt nghiệp, bảng điểm, giấy chứng nhận kết quả học tập 1. Người học được công nhận tốt nghiệp thì được hiệu trưởng cấp bằng tốt nghiệp. Mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040001900

Điều 20.1.TT.84.19. Quản lý hồ sơ, sổ sách đào tạo 1. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm lập và quản lý hồ sơ đào tạo theo quy định tại Thông tư số 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040002000

Điều 20.1.TT.84.20. Tổ chức lớp học Đào tạo theo niên chế được tổ chức theo năm học, một năm học có 2 học kỳ, mỗi học kỳ có ít nhất 15 tuần thực học cộng với thời gian thi kết thúc môn học, mô-đun. Ng...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040002100

Điều 20.1.TT.84.21. Xếp loại kết quả học tập 1. Sau mỗi học kỳ hoặc năm học, người học được xếp loại kết quả học tập theo thang điểm 10 như sau:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040002200

Điều 20.1.TT.84.22. Điều chỉnh tiến độ học, buộc thôi học, tự thôi học 1. Người học chương trình có thời gian đào tạo từ 1,5 năm trở lên, kết thúc mỗi năm học, nếu thuộc một trong các trường hợp sau t...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040002300

Điều 20.1.TT.84.23. Kế hoạch và tổ chức các hoạt động thi, bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp 1. Kế hoạch thi, bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp phải được xây dựng và công bố công khai trước ...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040002400

Điều 20.1.TT.84.24. Điều kiện dự thi và số lần dự thi tốt nghiệp 1. Điều kiện dự thi tốt nghiệp:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040002500

Điều 20.1.TT.84.25. Chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp 1. Hiệu trưởng quyết định lớp học và người học được làm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp; phân công giáo viên, giảng viên hướng dẫn làm chuyên đề, kh...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040002600

Điều 20.1.TT.84.26. Điều kiện tốt nghiệp 1. Người học được công nhận tốt nghiệp khi đủ các điều kiện sau:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040002700

Điều 20.1.TT.84.27. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp 1. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp đối với thi tốt nghiệp được tính theo công thức:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040002800

Điều 20.1.TT.84.28. Tổ chức lớp học 1. Lớp học được tổ chức theo từng môn học, mô-đun dựa vào đăng ký học tập của người học ở từng học kỳ. Hiệu trưởng quy định số lượng người học tối thiểu cho mỗi lớp...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040002900

Điều 20.1.TT.84.29. Đăng ký khối lượng học tập 1. Trước mỗi học kỳ, người học phải đăng ký học tập theo quy chế đào tạo của trường. Khối lượng học tập người học đăng ký trong mỗi học kỳ như sau:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040003000

Điều 20.1.TT.84.30. Rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký 1. Việc rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký được thực hiện sau 2 tuần kể từ đầu học kỳ chính, sau 1 tuần kể từ đầu học kỳ phụ. Tùy theo điều...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040003100

Điều 20.1.TT.84.31. Quy đổi điểm môn học, mô-đun và điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung tích lũy 1. Quy đổi điểm môn học, mô-đun thành điểm chữ

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040003200

Điều 20.1.TT.84.32. Xếp loại kết quả học tập 1. Xếp loại kết quả học tập của người học theo học kỳ căn cứ vào điểm trung bình chung tích lũy theo thang điểm 4 như sau:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040003300

Điều 20.1.TT.84.33. Cảnh báo kết quả học tập, buộc thôi học, tự thôi học 1. Cảnh báo kết quả học tập được thực hiện theo từng học kỳ, giúp cho người học có kết quả học tập kém biết và có kế hoạch học ...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040003400

Điều 20.1.TT.84.34. Điều kiện tốt nghiệp 1. Kết thúc khóa học, hoặc khi người học tích lũy đủ số mô-đun, tín chỉ theo quy định trong chương trình, hiệu trưởng thành lập hội đồng xét tốt nghiệp cho ngư...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040003500

Điều 20.1.TT.84.35. Xếp loại tốt nghiệp 1. Xếp loại tốt nghiệp được xác định căn cứ điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Thông tư này.

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040003600

Điều 20.1.TT.84.36. Trách nhiệm của các trường 1. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm lựa chọn phương thức đào tạo theo niên chế hoặc theo tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ phù hợp với điều kiện cụ thể của trường ...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040003700

Điều 20.1.TT.84.37. Ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức đào tạo 1. Các trường được tự chủ trong việc ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức đào tạo của trường, cụ thể:

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802796800040003800

Điều 20.1.TT.84.38. Chế độ báo cáo 1. Hiệu trưởng báo cáo bằng văn bản công tác đào tạo của trường theo năm thực hiện tính đến ngày 31 tháng 12 hàng năm về cơ quan trực tiếp quản lý trường; Sở Lao độn...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802797400050000400

Điều 20.1.TT.85.4. Mục tiêu và hình thức liên kết đào tạo 1. Liên kết đào tạo nhằm mục tiêu khai thác, phối hợp và huy động các nguồn lực xã hội để đào tạo nhân lực lao động trong giáo dục nghề nghiệp...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802797400050000500

Điều 20.1.TT.85.5. Tổ chức liên kết đào tạo 1. Đơn vị chủ trì liên kết đào tạo: Chủ trì, phối hợp với đơn vị liên kết đào tạo chuẩn bị các điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị, đội ngũ nhà giáo theo ...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802797400050000600

Điều 20.1.TT.85.6. Hợp đồng liên kết đào tạo Hợp đồng liên kết đào tạo quy định cụ thể về các nội dung thực hiện liên kết đào tạo; quyền, trách nhiệm của đơn vị chủ trì và đơn vị phối hợp liên kết đào...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802797400050000700

Điều 20.1.TT.85.7. Quyền của các bên tham gia liên kết đào tạo 1. Thống nhất mức thu lệ phí tuyển sinh, học phí theo quy định. Trường hợp cơ sở giáo dục nghề nghiệp liên kết đào tạo với doanh nghiệp h...

20001000000000003000000100000000000000000370000000000000000000802797400050000800

Điều 20.1.TT.85.8. Nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết đào tạo 1. Đơn vị chủ trì liên kết đào tạo

200010000000000030000001000000000000000003800000000000000000

Điều 20.1.LQ.38. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp 1. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp được cấp cho người học sau khi tốt nghiệp một trình độ đào tạo giáo dục nghề nghiệp. Việc cấp văn ...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802561500423002300

Điều 20.1.TT.1.23. Đánh giá, công nhận kết quả học tập 1. Đánh giá kết quả học tập trong đào tạo trình độ sơ cấp được thực hiện theo cách thức kết hợp chấm điểm kiểm tra đánh giá quá trình học và kiểm...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802561500423002400

Điều 20.1.TT.1.24. Kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ 1. Kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802561500423002500

Điều 20.1.TT.1.25. Kiểm tra kết thúc mô - đun, tín chỉ 1. Thể lệ kiểm tra kết thúc mô - đun, tín chỉ

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802561500423002600

Điều 20.1.TT.1.26. Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp 1. Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp do người đứng đầu cơ sở đào tạo sơ cấp thành lập (sau đây gọi tắt là Hội đồng). Hội đồng có 03 (ba) hoặc 05 (n...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802561500423002700

Điều 20.1.TT.1.27. Công nhận tốt nghiệp đối với người học trình độ sơ cấp 1. Cách tính điểm tổng kết khóa học

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802561500423002800

Điều 20.1.TT.1.28. Mẫu chứng chỉ sơ cấp Chứng chỉ sơ cấp được in hai mặt gồm 04 trang, mỗi trang có kích thước 190 mm x 135 mm, chữ in trên chứng chỉ sơ cấp dùng phông chữ Times New Roman. Mặt trước g...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802561500423002900

Điều 20.1.TT.1.29. Mẫu bản sao chứng chỉ sơ cấp 1. Mẫu bản sao chứng chỉ sơ cấp là mẫu chứng chỉ sơ cấp theo quy định tại Điều 28 Thông tư này, có thêm dòng chữ “BẢN SAO” màu đỏ, kiểu chữ Times New Ro...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802561500423003000

Điều 20.1.TT.1.30. In, quản lý, cấp phát chứng chỉ sơ cấp 1. In, quản lý chứng chỉ sơ cấp

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802561500423003100

Điều 20.1.TT.1.31. Thu hồi, hủy bỏ chứng chỉ sơ cấp và bản sao chứng chỉ sơ cấp 1. Chứng chỉ sơ cấp và bản sao bị người đứng đầu cơ sở đào tạo sơ cấp thu hồi khi vi phạm một trong các trường hợp sau:

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802568100573002300

Điều 20.1.TT.3.23. Kiểm tra và đánh giá 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp thực hiện việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện, tu dưỡng của người học theo Quy chế kiểm tra, thi và công nhận t...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802568100573002400

Điều 20.1.TT.3.24. Cấp và quản lý chứng chỉ sơ cấp, chứng chỉ đào tạo Trung tâm giáo dục nghề nghiệp thực hiện cấp, quản lý chứng chỉ sơ cấp và chứng chỉ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao độn...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103000200

Điều 20.1.TT.14.2. Nguyên tắc quản lý, cấp phát bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng 1. Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng (sau đây gọi là bằng tốt nghiệp) được quản lý thống nhất, giao quyền tự chủ, ...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103000300

Điều 20.1.TT.14.3. Mẫu bằng tốt nghiệp và nội dung ghi trên bằng tốt nghiệp 1. Bằng tốt nghiệp trung cấp, bằng tốt nghiệp cao đẳng được in bằng tiếng Việt và tiếng Anh gồm bốn (4) trang, mỗi trang có ...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103000400

Điều 20.1.TT.14.4. In phôi bằng tốt nghiệp 1. Các trường tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc in, quản lý phôi bằng tốt nghiệp theo quy định tại Thông tư này.

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103000500

Điều 20.1.TT.14.5. Quản lý bằng tốt nghiệp 1. Khi cấp bằng tốt nghiệp cho người học, các trường phải lập sổ cấp bằng tốt nghiệp theo mẫu quy định, trong đó ghi rõ số hiệu, số vào sổ cấp bằng tốt nghiệ...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103000600

Điều 20.1.TT.14.6. Trách nhiệm của hiệu trưởng các trường trong việc in phôi, cấp, quản lý bằng tốt nghiệp 1. Ban hành quy định về quy trình in, quản lý việc in, bảo quản, bảo mật, sử dụng phôi bằng t...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103000700

Điều 20.1.TT.14.7. Thời hạn cấp bằng tốt nghiệp 1. Hiệu trưởng có trách nhiệm tổ chức trao bằng tốt nghiệp cho người học đủ điều kiện cấp bằng tốt nghiệp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ ngày ng...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103000800

Điều 20.1.TT.14.8. Sổ gốc cấp bằng tốt nghiệp 1. Sổ gốc cấp bằng tốt nghiệp là tài liệu do trường cấp bằng tốt nghiệp lập ra khi thực hiện việc cấp bản chính bằng tốt nghiệp trong đó ghi chép đầy đủ n...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103000900

Điều 20.1.TT.14.9. Ký, đóng dấu bằng tốt nghiệp 1. Hiệu trưởng các trường khi ký bằng tốt nghiệp phải ký theo mẫu chữ ký đã thông báo với cơ quan có thẩm quyền và ghi rõ, đủ họ tên, chức danh.

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103001000

Điều 20.1.TT.14.10. Thẩm quyền quyết định chỉnh sửa nội dung bằng tốt nghiệp Người có thẩm quyền quyết định chỉnh sửa nội dung bằng tốt nghiệp là hiệu trưởng của trường đã cấp bằng tốt nghiệp và đang ...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103001100

Điều 20.1.TT.14.11. Các trường hợp chỉnh sửa nội dung bằng tốt nghiệp Người được cấp bằng tốt nghiệp có quyền yêu cầu chỉnh sửa nội dung ghi trên bằng tốt nghiệp trong trường hợp sau:

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103001200

Điều 20.1.TT.14.12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chỉnh sửa nội dung bằng tốt nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị chỉnh sửa bằng tốt nghiệp:

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103001300

Điều 20.1.TT.14.13. Thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp 1. Bằng tốt nghiệp bị thu hồi, hủy bỏ trong các trường hợp sau đây:

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103001400

Điều 20.1.TT.14.14. Công bố công khai thông tin về cấp bằng tốt nghiệp trên trang thông tin điện tử 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cấp bằng, trường phải công bố công khai thông tin về cấp bằng t...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103001500

Điều 20.1.TT.14.15. Bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc Cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc là việc các trường đang quản lý sổ gốc căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao. Các nội dung ghi trong bản sao bằng...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103001600

Điều 20.1.TT.14.16. Giá trị pháp lý của bản sao bằng tốt nghiệp được cấp từ sổ gốc 1. Bản sao bằng tốt nghiệp được cấp từ sổ gốc có giá trị sử dụng thay cho bản chính trong các giao dịch, trừ trường h...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103001700

Điều 20.1.TT.14.17. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc Các trường đang quản lý sổ gốc cấp bằng tốt nghiệp có thẩm quyền và trách nhiệm cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gố...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103001800

Điều 20.1.TT.14.18. Người có quyền yêu cầu cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc Những người sau đây có quyền yêu cầu cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc:

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103001900

Điều 20.1.TT.14.19. Trình tự, thủ tục cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc 1. Người yêu cầu cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc phải có đơn đề nghị cấp bản sao bằng tốt nghiệp theo mẫu quy định tại...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103002000

Điều 20.1.TT.14.20. Sổ cấp bản sao và quản lý việc cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc 1. Sổ cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc là tài liệu do trường có thẩm quyền quy định tại Điều 17 của Thông ...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802612500103002100

Điều 20.1.TT.14.21. Phân cấp, quản lý bằng tốt nghiệp 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thống nhất quản lý bằng tốt nghiệp; quy định mẫu, việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghi...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802641500313001100

Điều 20.1.TT.24.11. Kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp 1. Kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp trong đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học thực hiện theo ...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802641500313001200

Điều 20.1.TT.24.12. Bằng, chứng chỉ tốt nghiệp 1. Người học hoàn thành chương trình đào tạo trình độ cao đẳng theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng theo quy định tại...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802641600343000200

Điều 20.1.TT.25.2. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp Văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi chung là văn bằng, chứng chỉ), bao gồm:

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802641600343000300

Điều 20.1.TT.25.3. Công nhận tương đương văn bằng, chứng chỉ do cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài cấp Văn bằng, chứng chỉ của người học do cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài cấp được công nhận ...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802641600343000500

Điều 20.1.TT.25.5. Quyền và trách nhiệm của người có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài cấp 1. Người có văn bằng, chứng chỉ thuộc các trường hợp nêu tại Điều 3 của Thông tư n...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802780800140003000

Điều 20.1.TT.79.30. Hệ thống sổ sách, biểu mẫu quản lý hoạt động giáo dục nghề nghiệp; kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập và xét công nhận tốt nghiệp 1. Trường trung cấp sử dụng hệ thống sổ sách,...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802780800140003100

Điều 20.1.TT.79.31. Cấp và quản lý bằng tốt nghiệp trung cấp, chứng chỉ sơ cấp, chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận 1. Trường trung cấp thực hiện việc quản lý, cấp phát bằng tốt nghiệp trung cấp, chứng...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802780800150003000

Điều 20.1.TT.80.30. Hệ thống sổ sách, biểu mẫu quản lý hoạt động giáo dục nghề nghiệp; kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập và xét công nhận tốt nghiệp 1. Trường cao đẳng sử dụng hệ thống sổ sách, ...

20001000000000003000000100000000000000000380000000000000000000802780800150003100

Điều 20.1.TT.80.31. Cấp và quản lý bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiệp trung cấp, chứng chỉ sơ cấp, chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận 1. Trường cao đẳng thực hiện việc quản lý, cấp phát bằng tố...

2000100000000000300000020000000000000000

Mục 2 ĐÀO TẠO THƯỜNG XUYÊN

200010000000000030000002000000000000000003900000000000000000

Điều 20.1.LQ.39. Hợp đồng đào tạo 1. Hợp đồng đào tạo là sự giao kết bằng lời nói hoặc bằng văn bản về quyền và nghĩa vụ giữa người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp, lớp đào tạo nghề, tổ ...

200010000000000030000002000000000000000004000000000000000000

Điều 20.1.LQ.40. Chương trình đào tạo thường xuyên 1. Đào tạo thường xuyên được thực hiện với các chương trình sau đây:

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802561500433000300

Điều 20.1.TT.2.3. Mục tiêu của các chương trình đào tạo thường xuyên 1. Đào tạo thường xuyên theo yêu cầu của người học nhằm trang bị kiến thức, kỹ năng thực hành của một chương trình đào tạo hoặc một...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802561500433000400

Điều 20.1.TT.2.4. Xây dựng hoặc lựa chọn, phê duyệt chương trình đào tạo thường xuyên 1. Chương trình đào tạo thường xuyên phải bảo đảm tính thiết thực, giúp người học có năng lực thực hiện được các c...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802561500433000500

Điều 20.1.TT.2.5. Xây dựng hoặc lựa chọn, phê duyệt giáo trình, tài liệu đào tạo thường xuyên 1. Cấu trúc và nội dung giáo trình, tài liệu đào tạo bao gồm:

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802677800330000300

Điều 20.1.TT.41.3. Chương trình, giáo trình đào tạo 1. Chương trình, giáo trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn là chương trình, giáo trì...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802677800330000400

Điều 20.1.TT.41.4. Học liệu đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn 1. Học liệu đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn phải có nội dung bám sát mục tiêu, nội dung chương trình đào tạo, có tính sư phạm cao, dễ ...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802677800330000500

Điều 20.1.TT.41.5. Hệ thống quản lý đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn 1. Hệ thống quản lý đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn bao gồm: hệ thống quản lý học tập và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đào tạo từ ...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802677800330000600

Điều 20.1.TT.41.6. Tuyển sinh đào tạo 1. Tuyển sinh đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BL...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802737700050001700

Điều 20.1.TT.69.17. Nghề đào tạo và tổ chức lớp học 1. Trung tâm được đào tạo các nghề trình độ sơ cấp theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầ...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802737700050001800

Điều 20.1.TT.69.18. Chương trình và giáo trình đào tạo 1. Căn cứ vào quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với trình độ sơ cấp; quy ...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802737700050001900

Điều 20.1.TT.69.19. Tuyển sinh đào tạo 1. Trung tâm xây dựng kế hoạch tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp hàng năm trên cơ sở nhu cầu người học, nhu cầu nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh, dịch v...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802780800140002700

Điều 20.1.TT.79.27. Ngành, nghề đào tạo và tổ chức lớp học 1. Trường trung cấp được đào tạo các ngành, nghề trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp theo quy định của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802780800140002800

Điều 20.1.TT.79.28. Chương trình, giáo trình đào tạo 1. Căn cứ quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được s...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802780800150002700

Điều 20.1.TT.80.27. Ngành, nghề đào tạo và tổ chức lớp học 1. Trường cao đẳng được đào tạo các ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp theo quy định của Chính phủ quy định đ...

20001000000000003000000200000000000000000400000000000000000000802780800150002800

Điều 20.1.TT.80.28. Chương trình, giáo trình đào tạo 1. Căn cứ quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được s...

200010000000000030000002000000000000000004100000000000000000

Điều 20.1.LQ.41. Thời gian và phương pháp đào tạo thường xuyên 1. Thời gian đào tạo đối với các chương trình quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 40 của Luật này được thực hiện theo yêu cầu...

20001000000000003000000200000000000000000410000000000000000000802561500433001100

Điều 20.1.TT.2.11. Phương pháp đào tạo thường xuyên 1. Phương pháp đào tạo là dạy tích hợp giữa lý thuyết với thực hành, lấy thực hành là chính; đồng thời phải gắn với thực tế sản xuất, kinh doanh (vừ...

20001000000000003000000200000000000000000410000000000000000000802677800330000700

Điều 20.1.TT.41.7. Thời gian khóa học và thời gian tổ chức giảng dạy 1. Thời gian khóa học là thời gian người học hoàn thành chương trình đào tạo, được thực hiện linh hoạt và do người đứng đầu cơ sở đ...

200010000000000030000002000000000000000004200000000000000000

Điều 20.1.LQ.42. Người dạy các chương trình đào tạo thường xuyên 1. Người dạy các chương trình đào tạo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 40 của Luật này là nhà giáo, nhà khoa học, kỹ sư,...

200010000000000030000002000000000000000004300000000000000000

Điều 20.1.LQ.43. Tổ chức và quản lý đào tạo thường xuyên 1. Việc tổ chức và quản lý đào tạo thường xuyên được thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật này.

20001000000000003000000200000000000000000430000000000000000000802561500433000600

Điều 20.1.TT.2.6. Điều kiện tổ chức đào tạo thường xuyên 1. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp

20001000000000003000000200000000000000000430000000000000000000802561500433000700

Điều 20.1.TT.2.7. Điều kiện tổ chức thực hiện chương trình đào tạo thường xuyên theo đơn đặt hàng của Nhà nước 1. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động ...

20001000000000003000000200000000000000000430000000000000000000802561500433000800

Điều 20.1.TT.2.8. Tuyển sinh đào tạo thường xuyên 1. Đối tượng tuyển sinh: Người từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khoẻ phù hợp với nghề cần học. Đối với các ngành, nghề đặc...

20001000000000003000000200000000000000000430000000000000000000802561500433000900

Điều 20.1.TT.2.9. Thời gian và kế hoạch đào tạo 1. Thời gian đào tạo đối với các chương trình đào tạo thường xuyên quy định tại Thông tư này được thực hiện theo yêu cầu của từng chương trình đào tạo, ...

20001000000000003000000200000000000000000430000000000000000000802561500433001000

Điều 20.1.TT.2.10. Tổ chức lớp học và địa điểm đào tạo 1. Tổ chức lớp học

20001000000000003000000200000000000000000430000000000000000000802561500433001300

Điều 20.1.TT.2.13. Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo thường xuyên Sổ sách, biểu mẫu quản lý đối với chương trình đào tạo thường xuyên gồm:

20001000000000003000000200000000000000000430000000000000000000802561500433001400

Điều 20.1.TT.2.14. Chế độ báo cáo 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp gửi báo cáo tổng hợp kết quả đào tạo thường xuyên 6 tháng đầu năm trước ngày 30 tháng 6 và báo cáo năm trước ngày 31 tháng...

20001000000000003000000200000000000000000430000000000000000000802677800330000800

Điều 20.1.TT.41.8. Tổ chức đào tạo 1. Tổ chức đào tạo theo hình thức đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn được thực hiện đối với toàn bộ chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp hoặc đà...

200010000000000030000002000000000000000004400000000000000000

Điều 20.1.LQ.44. Văn bằng, chứng chỉ trong đào tạo thường xuyên 1. Các chương trình đào tạo nghề thường xuyên quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 40 của Luật này áp dụng hình thức kiểm tra...

20001000000000003000000200000000000000000440000000000000000000802561500433001200

Điều 20.1.TT.2.12. Kiểm tra và cấp chứng chỉ đào tạo 1. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học viên, gồm: kiểm tra đầu khóa học, kiểm tra khi kết thúc mô - đun, môn học.

20001000000000003000000200000000000000000440000000000000000000802677800330000900

Điều 20.1.TT.41.9. Kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp 1. Kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp theo hình thức đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2017/...

20001000000000003000000200000000000000000440000000000000000000802677800330001000

Điều 20.1.TT.41.10. Bằng, chứng chỉ tốt nghiệp 1. Người học hoàn thành chương trình đào tạo trình độ cao đẳng theo hình thức đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng theo q...

200010000000000030000002000000000000000004500000000000000000

Điều 20.1.LQ.45. Lớp đào tạo nghề 1. Lớp đào tạo nghề do tổ chức, cá nhân thành lập để tổ chức thực hiện các chương trình đào tạo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 40 của Luật này.

2000100000000000300000030000000000000000

Mục 3 HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

200010000000000030000003000000000000000004600000000000000000

Điều 20.1.LQ.46. Mục tiêu hợp tác quốc tế trong giáo dục nghề nghiệp 1. Nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo hướng hiện đại, tiếp cận nền giáo dục nghề nghiệp tiên tiến trong khu vực và trên ...

200010000000000030000003000000000000000004700000000000000000

Điều 20.1.LQ.47. Các hình thức hợp tác quốc tế trong giáo dục nghề nghiệp 1. Liên kết đào tạo.

20001000000000003000000300000000000000000470000000000000000000802568100573002600

Điều 20.1.TT.3.26. Nhiệm vụ và quyền hạn của trung tâm giáo dục nghề nghiệp trong hoạt động hợp tác quốc tế 1. Thực hiện các hình thức hợp tác quốc tế trong giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Điều...

20001000000000003000000300000000000000000470000000000000000000802568100573002700

Điều 20.1.TT.3.27. Quản lý hoạt động hợp tác quốc tế 1. Giao nhiệm vụ cho đơn vị thuộc trung tâm làm đầu mối tổ chức thực hiện nhiệm vụ về hợp tác quốc tế của trung tâm.

20001000000000003000000300000000000000000470000000000000000000802737700050002400

Điều 20.1.TT.69.24. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm trong hoạt động hợp tác quốc tế 1. Thực hiện các hình thức hợp tác quốc tế trong giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Điều 47 của Luật Giáo dụ...

20001000000000003000000300000000000000000470000000000000000000802737700050002500

Điều 20.1.TT.69.25. Quản lý hoạt động hợp tác quốc tế 1. Giao nhiệm vụ cho đơn vị thuộc Trung tâm làm đầu mối tổ chức thực hiện nhiệm vụ về hợp tác quốc tế của Trung tâm.

20001000000000003000000300000000000000000470000000000000000000802780800140003300

Điều 20.1.TT.79.33. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường trung cấp trong hoạt động hợp tác quốc tế 1. Thực hiện các hình thức hợp tác quốc tế trong giáo dục.nghề nghiệp theo quy định tại Điều 47 của Luật ...

20001000000000003000000300000000000000000470000000000000000000802780800140003400

Điều 20.1.TT.79.34. Quản lý hoạt động hợp tác quốc tế của trường trung cấp 1. Giao nhiệm vụ quản lý hợp tác quốc tế cho tổ chức thuộc trường làm đầu mối tổ chức thực hiện nhiệm vụ về hợp tác quốc tế c...

20001000000000003000000300000000000000000470000000000000000000802780800150003300

Điều 20.1.TT.80.33. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường cao đẳng trong hoạt động hợp tác quốc tế 1. Thực hiện các hình thức hợp tác quốc tế trong giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Điều 47 của Luật G...

20001000000000003000000300000000000000000470000000000000000000802780800150003400

Điều 20.1.TT.80.34. Quản lý hoạt động hợp tác quốc tế của trường cao đẳng 1. Giao nhiệm vụ quản lý hợp tác quốc tế cho tổ chức thuộc trường làm đầu mối tổ chức thực hiện nhiệm vụ về hợp tác quốc tế củ...

200010000000000030000003000000000000000004800000000000000000

Điều 20.1.LQ.48. Liên kết đào tạo với nước ngoài 1. Liên kết đào tạo với nước ngoài là việc xây dựng và thực hiện chương trình hợp tác đào tạo giữa cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp của Việt Nam vớ...

20001000000000003000000300000000000000000480000000000000000000402681500150002100

Điều 20.1.NĐ.5.21. Các hình thức liên kết đào tạo với nước ngoài 1. Liên kết đào tạo với nước ngoài được thực hiện theo các chương trình đào tạo sau đây:

20001000000000003000000300000000000000000480000000000000000000402681500150002200

Điều 20.1.NĐ.5.22. Điều kiện liên kết đào tạo với nước ngoài và tự chủ quyết định liên kết đào tạo với nước ngoài 1. Ngành, nghề và trình độ đào tạo

20001000000000003000000300000000000000000480000000000000000000402681500150002300

Điều 20.1.NĐ.5.23. Hồ sơ đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

20001000000000003000000300000000000000000480000000000000000000402681500150002400

Điều 20.1.NĐ.5.24. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài 1. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngo...

20001000000000003000000300000000000000000480000000000000000000402681500150002500

Điều 20.1.NĐ.5.25. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, doanh ...

20001000000000003000000300000000000000000480000000000000000000402681500150002600

Điều 20.1.NĐ.5.26. Đình chỉ hoạt động liên kết và chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thườ...

20001000000000003000000300000000000000000480000000000000000000402681500150002601

Điều 20.1.NĐ.5.26a. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, doanh nghiệp bị thu...

200010000000000030000003000000000000000004900000000000000000

Điều 20.1.LQ.49. Văn phòng đại diện 1. Văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài có chức năng đại diện cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài.

20001000000000003000000300000000000000000490000000000000000000402681500150002700

Điều 20.1.NĐ.5.27. Vị trí pháp lý của văn phòng đại diện Văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi là văn phòng đại diện) có chức năng đại diện ch...

20001000000000003000000300000000000000000490000000000000000000402681500150002800

Điều 20.1.NĐ.5.28. Tên của văn phòng đại diện Tên của văn phòng đại diện gồm các yếu tố cấu thành được sắp xếp theo trật tự: “Văn phòng đại diện”, “Tên của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngo...

20001000000000003000000300000000000000000490000000000000000000402681500150002900

Điều 20.1.NĐ.5.29. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động văn phòng đại diện Tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài được cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam khi đáp ứng đủ các đ...

20001000000000003000000300000000000000000490000000000000000000402681500150003000

Điều 20.1.NĐ.5.30. Thời hạn của giấy phép hoạt động văn phòng đại diện Giấy phép hoạt động văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam có thời hạn không quá 05 n...

20001000000000003000000300000000000000000490000000000000000000402681500150003100

Điều 20.1.NĐ.5.31. Thẩm quyền cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệ...

20001000000000003000000300000000000000000490000000000000000000402681500150003200

Điều 20.1.NĐ.5.32. Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện là 01 bộ, bao gồm:

20001000000000003000000300000000000000000490000000000000000000402681500150003300

Điều 20.1.NĐ.5.33. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập 1. Tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài phải đăng ký sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại d...

20001000000000003000000300000000000000000490000000000000000000402681500150003400

Điều 20.1.NĐ.5.34. Chấm dứt hoạt động, thu hồi giấy phép thành lập 1. Văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam chấm dứt hoạt động theo các trường hợp quy định...

20001000000000003000000300000000000000000490000000000000000000402681500150003500

Điều 20.1.NĐ.5.35. Thông báo hoạt động của văn phòng đại diện Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy phép thành lập, văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước...

20001000000000003000000300000000000000000490000000000000000000402681500150003600

Điều 20.1.NĐ.5.36. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện 1. Văn phòng đại diện trong thời gian hoạt động tại Việt Nam có các quyền sau đây:

200010000000000030000003000000000000000005000000000000000000

Điều 20.1.LQ.50. Chính sách phát triển hợp tác quốc tế trong giáo dục nghề nghiệp 1. Nhà nước mở rộng, phát triển hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp theo nguyên tắc tôn trọng độc lập ...

20001000000000003000000300000000000000000500000000000000000000402681500150003700

Điều 20.1.NĐ.5.37. Điều kiện xác định, căn cứ đánh giá cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận 1. Điều kiện xác định cơ sở ...

20001000000000003000000300000000000000000500000000000000000000402681500150003800

Điều 20.1.NĐ.5.38. Chính sách khuyến khích đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư...

20001000000000003000000300000000000000000500000000000000000000402681500150003900

Điều 20.1.NĐ.5.39. Thẩm quyền quyết định thành lập, công nhận cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận 1. Bộ trưởng Bộ Lao đ...

20001000000000003000000300000000000000000500000000000000000000402681500150004000

Điều 20.1.NĐ.5.40. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập, công nhận cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận 1. Hồ sơ đề nghị cho...

20001000000000003000000300000000000000000500000000000000000000402681500150004100

Điều 20.1.NĐ.5.41. Thủ tục thành lập, công nhận cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận 1. Thủ tục thành lập mới cơ sở giáo dục ngh...

20001000000000004000

Chương IV QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP TRONG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

2000100000000000400005100000000000000000

Điều 20.1.LQ.51. Quyền của doanh nghiệp trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Được thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp để đào tạo nhân lực trực tiếp cho hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ tr...

200010000000000040000510000000000000000000402681500150004200

Điều 20.1.NĐ.5.42. Quyền của doanh nghiệp trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Được thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp để đào tạo nhân lực trực tiếp cho hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ ...

2000100000000000400005200000000000000000

Điều 20.1.LQ.52. Trách nhiệm của doanh nghiệp trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Cung cấp thông tin về nhu cầu đào tạo, sử dụng lao động của doanh nghiệp theo ngành, nghề và nhu cầu tuyển dụng la...

200010000000000040000520000000000000000000402681500150004300

Điều 20.1.NĐ.5.43. Trách nhiệm của doanh nghiệp trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Hàng năm báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, nơi doanh nghiệp có trụ sở chính về nhu cầu đào tạo, sử dụ...

20001000000000005000

Chương V NHÀ GIÁO VÀ NGƯỜI HỌC

2000100000000000500000010000000000000000

Mục 1 NHÀ GIÁO

200010000000000050000001000000000000000005300000000000000000

Điều 20.1.LQ.53. Nhà giáo trong cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Nhà giáo trong cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp bao gồm nhà giáo dạy lý thuyết, nhà giáo dạy thực hành hoặc nhà giáo vừa dạy...

20001000000000005000000100000000000000000530000000000000000000802568100573002900

Điều 20.1.TT.3.29. Giáo viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Chức danh của giáo viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp được quy định tại Điều 53 của Luật Giáo dục nghề nghiệp.

20001000000000005000000100000000000000000530000000000000000000802667400100000100

Điều 20.1.TT.31.1. Mã số chức danh nghề nghiệp giảng viên giáo dục nghề nghiệp 1. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) - Mã số: V.09.02.01;

2000100000000000500000010000000000000000053000000000000000000080266740010000010000802658400033000200

Điều 20.1.TT.29.2. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp 1. Tâm huyết với nghề, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín, lương tâm nhà giáo; có tinh thần đ...

2000100000000000500000010000000000000000053000000000000000000080266740010000010000802658400033000300

Điều 20.1.TT.29.3. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) 1. Nhiệm vụ

2000100000000000500000010000000000000000053000000000000000000080266740010000010000802658400033000400

Điều 20.1.TT.29.4. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) 1. Nhiệm vụ

2000100000000000500000010000000000000000053000000000000000000080266740010000010000802658400033000500

Điều 20.1.TT.29.5. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III) 1. Nhiệm vụ

2000100000000000500000010000000000000000053000000000000000000080266740010000010000802658400033000600

Điều 20.1.TT.29.6. Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III) 1. Nhiệm vụ

20001000000000005000000100000000000000000530000000000000000000802667400100000200

Điều 20.1.TT.31.2. Mã số chức danh nghề nghiệp giáo viên giáo dục nghề nghiệp 1. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng I - Mã số: V.09.02.05;

2000100000000000500000010000000000000000053000000000000000000080266740010000020000802658400033000700

Điều 20.1.TT.29.7. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng I 1. Nhiệm vụ

2000100000000000500000010000000000000000053000000000000000000080266740010000020000802658400033000800

Điều 20.1.TT.29.8. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng II 1. Nhiệm vụ

2000100000000000500000010000000000000000053000000000000000000080266740010000020000802658400033000900

Điều 20.1.TT.29.9. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết hạng III 1. Nhiệm vụ

2000100000000000500000010000000000000000053000000000000000000080266740010000020000802658400033001000

Điều 20.1.TT.29.10. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành hạng III 1. Nhiệm vụ

2000100000000000500000010000000000000000053000000000000000000080266740010000020000802658400033001100

Điều 20.1.TT.29.11. Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng IV 1. Nhiệm vụ

20001000000000005000000100000000000000000530000000000000000000802737700050002600

Điều 20.1.TT.69.26. Tiêu chuẩn và trình độ chuẩn của giáo viên trong Trung tâm 1. Giáo viên trong Trung tâm phải có các tiêu chuẩn sau:

20001000000000005000000100000000000000000530000000000000000000802737700050002700

Điều 20.1.TT.69.27. Giáo viên trong Trung tâm 1. Chức danh của giáo viên trong Trung tâm được quy định tại khoản 3 Điều 53 của Luật Giáo dục nghề nghiệp.

20001000000000005000000100000000000000000530000000000000000000802780800140003500

Điều 20.1.TT.79.35. Nhà giáo trong trường trung cấp 1. Nhà giáo trong trường trung cấp được gọi là giáo viên. Chức danh của giáo viên trong trường trung cấp quy định tại Điều 53 của Luật Giáo dục nghề...

20001000000000005000000100000000000000000530000000000000000000802780800150003500

Điều 20.1.TT.80.35. Nhà giáo trong trường cao đẳng 1. Nhà giáo trong trường cao đẳng được gọi là giảng viên. Chức danh của giảng viên trong trường cao đẳng quy định tại Điều 53 của Luật Giáo dục nghề ...

200010000000000050000001000000000000000005400000000000000000

Điều 20.1.LQ.54. Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo 1. Nhà giáo dạy trình độ sơ cấp phải có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ năng nghề để dạy trình độ sơ cấp.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802568100573002800

Điều 20.1.TT.3.28. Tiêu chuẩn và trình độ chuẩn của giáo viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Giáo viên trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp phải có các tiêu chuẩn sau đây:

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083000300

Điều 20.1.TT.12.3. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ chuyên môn 1. Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083000400

Điều 20.1.TT.12.4. Tiêu chuẩn 2 về Trình độ ngoại ngữ Có năng lực sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo yêu cầu vị trí việc làm do người đứng đầu cơ sở hoạt ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083000500

Điều 20.1.TT.12.5. Tiêu chuẩn 3 về Trình độ tin học Có năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo yêu cầu vị trí việc làm do người đứng đầu cơ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083000600

Điều 20.1.TT.12.6. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ nghiệp vụ sư phạm và thời gian tham gia giảng dạy 1. Có chứng chỉ sư phạm dạy nghề dạy trình độ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng sư phạm bậc 1 hoặc chứn...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083000700

Điều 20.1.TT.12.7. Tiêu chuẩn 2 về Chuẩn bị hoạt động giảng dạy 1. Lập được kế hoạch giảng dạy mô-đun được phân công trên cơ sở chương trình, kế hoạch đào tạo của cả khóa học.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083000800

Điều 20.1.TT.12.8. Tiêu chuẩn 3 về Thực hiện hoạt động giảng dạy 1. Tổ chức dạy học phù hợp với nghề đào tạo và với từng đối tượng người học; thực hiện đầy đủ kế hoạch giảng dạy, đúng chương trình, nộ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083000900

Điều 20.1.TT.12.9. Tiêu chuẩn 4 về Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học 1. Lựa chọn và thiết kế các công cụ kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học phù hợp với mô-đun được phân cô...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083001000

Điều 20.1.TT.12.10. Tiêu chuẩn 5 về Quản lý hồ sơ dạy học 1. Thực hiện đầy đủ các quy định về sử dụng biểu mẫu, sổ sách, hồ sơ dạy học.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083001100

Điều 20.1.TT.12.11. Tiêu chuẩn 6 về Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy 1. Nắm được căn cứ, nguyên tắc, yêu cầu và quy trình xây dựng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083001200

Điều 20.1.TT.12.12. Tiêu chuẩn 7 về Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục 1. Thực hiện việc giáo dục đạo đức nghề nghiệp, thái độ nghề nghiệp thông qua việc giảng dạy mô-đun theo kế hoạc...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083001300

Điều 20.1.TT.12.13. Tiêu chuẩn 8 về Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập 1. Quản lý được các thông tin liên quan đến người học.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083001400

Điều 20.1.TT.12.14. Tiêu chuẩn 9 về Hoạt động xã hội 1. Phối hợp với gia đình người học và cộng đồng động viên, hỗ trợ, giám sát việc học tập, rèn luyện của người học.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083001500

Điều 20.1.TT.12.15. Tiêu chuẩn 1 về Học tập, bồi dưỡng nâng cao 1. Thường xuyên tự học tập, bồi dưỡng, rèn luyện nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; tham gia hội gi...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083001600

Điều 20.1.TT.12.16. Tiêu chuẩn 2 về Phát triển năng lực nghề nghiệp cho người học 1. Hướng dẫn thực tập kết hợp với thực tiễn nghề nghiệp.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083001700

Điều 20.1.TT.12.17. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ chuyên môn 1. Đối với nhà giáo dạy lý thuyết

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083001800

Điều 20.1.TT.12.18. Tiêu chuẩn 2 về Trình độ ngoại ngữ Có năng lực sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo dạy trình độ trung cấp theo yêu cầu vị trí việc làm do người đứng đ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083001900

Điều 20.1.TT.12.19. Tiêu chuẩn 3 về Trình độ tin học Có năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo dạy trình độ trung cấp theo yêu cầu vị trí việc làm do người đứng đầ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083002000

Điều 20.1.TT.12.20. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ nghiệp vụ sư phạm và thời gian tham gia giảng dạy 1. Có chứng chỉ sư phạm dạy nghề dạy trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng sư p...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083002100

Điều 20.1.TT.12.21. Tiêu chuẩn 2 về Chuẩn bị hoạt động giảng dạy 1. Lập được kế hoạch giảng dạy mô-đun, môn học được phân công trên cơ sở chương trình, kế hoạch đào tạo của cả khóa học.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083002200

Điều 20.1.TT.12.22. Tiêu chuẩn 3 về Thực hiện hoạt động giảng dạy 1. Tổ chức dạy học phù hợp với ngành, nghề đào tạo và với từng đối tượng người học; thực hiện đầy đủ kế hoạch giảng dạy, đúng chương t...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083002300

Điều 20.1.TT.12.23. Tiêu chuẩn 4 về Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học 1. Lựa chọn và thiết kế các công cụ kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học phù hợp với môn học, mô-đun đư...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083002400

Điều 20.1.TT.12.24. Tiêu chuẩn 5 về Quản lý hồ sơ dạy học 1. Thực hiện đầy đủ các quy định về sử dụng biểu mẫu, sổ sách, hồ sơ dạy học.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083002500

Điều 20.1.TT.12.25. Tiêu chuẩn 6 về Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy 1. Nắm được căn cứ, nguyên tắc, yêu cầu và quy trình xây dựng chương trình đào tạo trình độ trung cấ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083002600

Điều 20.1.TT.12.26. Tiêu chuẩn 7 về Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục 1. Xây dựng được kế hoạch giáo dục người học thông qua giảng dạy và qua các hoạt động khác.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083002700

Điều 20.1.TT.12.27. Tiêu chuẩn 8 về Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập 1. Quản lý được các thông tin liên quan đến người học và sử dụng hiệu quả các thông tin vào giáo dục, dạy h...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083002800

Điều 20.1.TT.12.28. Tiêu chuẩn 9 về Hoạt động xã hội 1. Phối hợp với gia đình người học và cộng đồng động viên, hỗ trợ, giám sát việc học tập, rèn luyện của người học.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083002900

Điều 20.1.TT.12.29. Tiêu chuẩn 1 về Học tập, bồi dưỡng nâng cao 1. Thường xuyên dự giờ, trao đổi kinh nghiệm giảng dạy, giáo dục với đồng nghiệp.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083003000

Điều 20.1.TT.12.30. Tiêu chuẩn 2 về Phát triển năng lực nghề nghiệp cho người học 1. Hướng dẫn thực tập kết hợp với thực tiễn nghề nghiệp.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083003100

Điều 20.1.TT.12.31. Tiêu chuẩn 3 về Nghiên cứu khoa học 1. Có kiến thức, kỹ năng cơ bản về nghiên cứu khoa học và công nghệ.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083003200

Điều 20.1.TT.12.32. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ chuyên môn 1. Đối với nhà giáo dạy lý thuyết

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083003300

Điều 20.1.TT.12.33. Tiêu chuẩn 2 về Trình độ ngoại ngữ Có năng lực sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo dạy trình độ cao đẳng theo yêu cầu vị trí việc làm do người đứng đầu ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083003400

Điều 20.1.TT.12.34. Tiêu chuẩn 3 về Trình độ tin học Có năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo dạy trình độ cao đẳng theo yêu cầu vị trí việc làm do người đứng đầu...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083003500

Điều 20.1.TT.12.35. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ nghiệp vụ sư phạm và thời gian tham gia giảng dạy 1. Có chứng chỉ sư phạm dạy nghề dạy trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghi...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083003600

Điều 20.1.TT.12.36. Tiêu chuẩn 2 về Chuẩn bị hoạt động giảng dạy 1. Lập được kế hoạch giảng dạy môn học, mô-đun được phân công trên cơ sở chương trình, kế hoạch đào tạo của cả khóa học.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083003700

Điều 20.1.TT.12.37. Tiêu chuẩn 3 về Thực hiện hoạt động giảng dạy 1. Tổ chức dạy học phù hợp với ngành, nghề đào tạo và với từng đối tượng người học; thực hiện đầy đủ kế hoạch giảng dạy, đúng chương t...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083003800

Điều 20.1.TT.12.38. Tiêu chuẩn 4 về Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học 1. Lựa chọn và thiết kế các công cụ kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học phù hợp với môn học, mô-đun đư...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083003900

Điều 20.1.TT.12.39. Tiêu chuẩn 5 về Quản lý hồ sơ dạy học 1. Thực hiện đầy đủ các quy định về sử dụng biểu mẫu, sổ sách, hồ sơ dạy học.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083004000

Điều 20.1.TT.12.40. Tiêu chuẩn 6 về Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy 1. Nắm được căn cứ, nguyên tắc, yêu cầu và quy trình xây dựng chương trình đào tạo trình độ cao đẳng...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083004100

Điều 20.1.TT.12.41. Tiêu chuẩn 7 về Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục 1. Xây dựng được kế hoạch giáo dục người học thông qua giảng dạy và qua các hoạt động khác.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083004200

Điều 20.1.TT.12.42. Tiêu chuẩn 8 về Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập 1. Quản lý được các thông tin liên quan đến người học và sử dụng hiệu quả các thông tin vào giáo dục, dạy h...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083004300

Điều 20.1.TT.12.43. Tiêu chuẩn 9 về Hoạt động xã hội 1. Phối hợp với gia đình người học và cộng đồng động viên, hỗ trợ, giám sát việc học tập, rèn luyện của người học; góp phần huy động các nguồn lực ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083004400

Điều 20.1.TT.12.44. Tiêu chuẩn 1 về Học tập, bồi dưỡng nâng cao 1. Thường xuyên dự giờ, trao đổi kinh nghiệm giảng dạy, giáo dục với đồng nghiệp; tham gia bồi dưỡng đồng nghiệp theo yêu cầu phát triển...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083004500

Điều 20.1.TT.12.45. Tiêu chuẩn 2 về Phát triển năng lực nghề nghiệp cho người học 1. Hướng dẫn thực tập kết hợp với thực tiễn nghề nghiệp.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083004600

Điều 20.1.TT.12.46. Tiêu chuẩn 3 về Nghiên cứu khoa học 1. Có kiến thức, kỹ năng cơ bản về nghiên cứu khoa học và công nghệ.

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083004700

Điều 20.1.TT.12.47. Căn cứ đánh giá, xếp loại nhà giáo 1. Đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp: Có 03 tiêu chí, 14 tiêu chuẩn, 35 chỉ số. Các chỉ số thể hiện bằng Điều 4, Điều 5; các khoản của Điề...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083004800

Điều 20.1.TT.12.48. Điểm đánh giá 1. Điểm đánh giá tối đa của mỗi chỉ số là 2 điểm. Hiệu trưởng, Giám đốc cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp quyết định việc cho điểm chi tiết từng chỉ số theo 3 mức:...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083004900

Điều 20.1.TT.12.49. Xếp loại nhà giáo 1. Không đạt chuẩn

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083005000

Điều 20.1.TT.12.50. Quy trình đánh giá, xếp loại nhà giáo 1. Nhà giáo tự đánh giá, xếp loại (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này).

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802612200083005600

Điều 20.1.TT.12.56. Công nhận tương đương Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận trình độ kỹ năng nghề, nghiệp vụ sư phạm được công nhận tương đương với các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận trình độ kỹ nă...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802641500313000700

Điều 20.1.TT.24.7. Tiêu chuẩn nhà giáo 1. Nhà giáo giảng dạy các chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học phải đảm bảo các tiêu chuẩn nhà giáo t...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802797500060000300

Điều 20.1.TT.86.3. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp 1. Nội dung chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ cao đẳ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802797500060000400

Điều 20.1.TT.86.4. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ sơ cấp 1. Nội dung chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ sơ cấp quy định tại Thông tư...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802797500060000500

Điều 20.1.TT.86.5. Mẫu chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp 1. Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802797500060000600

Điều 20.1.TT.86.6. Mẫu bản sao chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp Mẫu bản sao chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp,...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802797500060000700

Điều 20.1.TT.86.7. In phôi chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp 1. Căn cứ mẫu phôi chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung c...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802797500060000800

Điều 20.1.TT.86.8. Quản lý phôi chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp 1. Cơ sở bồi dưỡng phải lập sổ theo dõi việc cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy ...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802797500060000900

Điều 20.1.TT.86.9. Cấp chứng chỉ, bản sao chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp 1. Nguyên tắc quản lý, cấp phát chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho nhà giá...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802797500060001000

Điều 20.1.TT.86.10. Chỉnh sửa nội dung chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp 1. Học viên được cấp chứng chỉ có quyền yêu cầu chỉnh sửa nội dung ghi trê...

20001000000000005000000100000000000000000540000000000000000000802797500060001100

Điều 20.1.TT.86.11. Thu hồi, hủy bỏ chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp 1. Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trì...

200010000000000050000001000000000000000005500000000000000000

Điều 20.1.LQ.55. Nhiệm vụ, quyền hạn của nhà giáo 1. Giảng dạy theo mục tiêu, chương trình đào tạo và thực hiện đầy đủ, có chất lượng chương trình đào tạo.

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802568100573003000

Điều 20.1.TT.3.30. Nhiệm vụ và quyền của giáo viên Giáo viên trung tâm giáo dục nghề nghiệp thực hiện nhiệm vụ và quyền theo quy định tại Điều 55 của Luật Giáo dục nghề nghiệp và các nhiệm vụ, quyền c...

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802612200073000200

Điều 20.1.TT.11.2. Giờ chuẩn, thời gian giảng dạy, định mức giờ giảng, quy mô lớp học 1. Giờ chuẩn là đơn vị thời gian quy đổi từ số giờ lao động cần thiết trước, trong và sau giờ giảng để hoàn thành ...

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802612200073000300

Điều 20.1.TT.11.3. Nhiệm vụ 1. Công tác giảng dạy, bao gồm:

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802612200073000400

Điều 20.1.TT.11.4. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng năm 1. Thời gian làm việc của nhà giáo dạy trình độ cao đẳng, trung cấp là 44 tuần/năm theo chế độ tuần làm việc 40 giờ, trong đó:

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802612200073000500

Điều 20.1.TT.11.5. Định mức giờ giảng 1. Định mức giờ giảng của nhà giáo trong một năm học: Từ 380 đến 450 giờ chuẩn đối với nhà giáo dạy trình độ cao đẳng; từ 430 đến 510 giờ chuẩn đối với nhà giáo d...

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802612200073000600

Điều 20.1.TT.11.6. Nhiệm vụ 1. Công tác giảng dạy, bao gồm:

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802612200073000700

Điều 20.1.TT.11.7. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng năm 1. Thời gian làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp là 46 tuần/năm theo chế độ tuần làm việc 40 giờ, trong đó:

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802612200073000800

Điều 20.1.TT.11.8. Định mức giờ giảng 1. Định mức giờ giảng của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp trong một năm học: Từ 500 đến 580 giờ chuẩn.

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802612200073000900

Điều 20.1.TT.11.9. Chế độ dạy thêm giờ 1. Trong năm học, nhà giáo, công chức, viên chức quản lý và viên chức các phòng, ban, tổ chuyên môn, nghiệp vụ tham gia giảng dạy có số giờ giảng dạy vượt định m...

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802612200073001000

Điều 20.1.TT.11.10. Chế độ giảm định mức giờ giảng 1. Nhà giáo làm công tác quản lý:

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802612200073001100

Điều 20.1.TT.11.11. Quy đổi các hoạt động chuyên môn khác ra giờ chuẩn 1. Giảng dạy:

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802737700050002800

Điều 20.1.TT.69.28. Nhiệm vụ và quyền hạn của giáo viên Giáo viên trong Trung tâm thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định tại Điều 55 của Luật Giáo dục nghề nghiệp, Luật Giáo dục và các nhiệm vụ...

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802737700050002900

Điều 20.1.TT.69.29. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ quản lý, người lao động Cán bộ quản lý, người lao động làm công tác quản lý, phục vụ trong Trung tâm có nghĩa vụ thực hiện nghiêm chỉnh các nhiệm vụ,...

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802737700050003000

Điều 20.1.TT.69.30. Việc tuyển dụng giáo viên, cán bộ quản lý và người lao động Giáo viên, cán bộ quản lý và người lao động làm công tác quản lý, giảng dạy, phục vụ trong Trung tâm được tuyển dụng the...

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802780800140003600

Điều 20.1.TT.79.36. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà giáo Nhà giáo trong trường trung cấp thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định tại Điều 55 của Luật Giáo dục nghề nghiệp và các nhiệm vụ, quyền hạ...

20001000000000005000000100000000000000000550000000000000000000802780800150003600

Điều 20.1.TT.80.36. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà giáo Nhà giáo trong trường cao đẳng thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định tại Điều 55 của Luật Giáo dục nghề nghiệp và các nhiệm vụ, quyền hạn...

200010000000000050000001000000000000000005600000000000000000

Điều 20.1.LQ.56. Tuyển dụng, đánh giá và bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo 1. Việc tuyển dụng nhà giáo phải bảo đảm các tiêu chuẩn, trình độ chuẩn được đào tạo quy định tại khoản 4 Đ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802568100573003200

Điều 20.1.TT.3.32. Việc tuyển dụng giáo viên và cán bộ quản lý, người lao động 1. Giáo viên và cán bộ quản lý, người lao động làm công tác quản lý, giảng dạy, phục vụ trong các trung tâm giáo dục nghề...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802612000063000200

Điều 20.1.TT.10.2. Nhiệm vụ, quyền hạn đối với nhà giáo được cử đi bồi dưỡng 1. Nhà giáo được cử đi bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao (sau đây gọi chung là bồi dưỡng) phải thực hiện đầy đủ chươn...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802612000063000300

Điều 20.1.TT.10.3. Kinh phí cho hoạt động bồi dưỡng 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo toàn bộ chi đầu tư và chi thường xuyên, đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên: kinh phí cho hoạt độ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802612000063000400

Điều 20.1.TT.10.4. Tuyển dụng nhà giáo Việc tuyển dụng nhà giáo được thực hiện theo quy định tại Chương II Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và qu...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802612000063000500

Điều 20.1.TT.10.5. Sử dụng nhà giáo 1. Người được tuyển dụng vào chức danh nhà giáo dạy trình độ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp phải thực hiện chế độ tập sự theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 29/20...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802612000063000600

Điều 20.1.TT.10.6. Các loại hình bồi dưỡng 1. Bồi dưỡng chuẩn hóa là loại hình bồi dưỡng cho nhà giáo đạt chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ; tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và những nội dung khác theo q...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802612000063000700

Điều 20.1.TT.10.7. Yêu cầu về nội dung chương trình bồi dưỡng Nội dung chương trình bồi dưỡng phải đảm bảo các yêu cầu sau:

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802612000063000800

Điều 20.1.TT.10.8. Tổ chức xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình bồi dưỡng 1. Thành lập Ban chủ nhiệm để xây dựng đề cương tổng hợp, thiết kế chương trình tổng quát, biên soạn chương trình chi ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802612000063000900

Điều 20.1.TT.10.9. Hình thức, phương thức tổ chức bồi dưỡng 1. Hình thức tổ chức: Tập trung, bán tập trung, vừa làm vừa học và từ xa.

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802612000063001000

Điều 20.1.TT.10.10. Sử dụng kết quả bồi dưỡng Kết quả bồi dưỡng được sử dụng để đánh giá nhà giáo trong việc thực hiện nhiệm vụ hàng năm hoặc được sử dụng làm điều kiện xét nâng hạng, thi nâng hạng vi...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802677700280000200

Điều 20.1.TT.40.2. Nội dung chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng 1. Nội dung chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy tr...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802677700280000300

Điều 20.1.TT.40.3. Tổ chức thực hiện chương trình và điều kiện để cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng 1. Căn cứ kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802677700280000400

Điều 20.1.TT.40.4. Mẫu chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng 1. Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng được in 2 mặt gồm 4 trang,...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802677700280000500

Điều 20.1.TT.40.5. Mẫu bản sao chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng 1. Mẫu bản sao chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ trung cấp thực hiện theo quy định tại Đ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802677700280000600

Điều 20.1.TT.40.6. In phôi chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng 1. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp tự chịu trách nhiệm trong việc in phôi ch...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802677700280000700

Điều 20.1.TT.40.7. Quản lý phôi chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng 1. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp phải lập sổ cấp chứng chỉ nghiệp vụ ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802677700280000800

Điều 20.1.TT.40.8. Cấp chứng chỉ, bản sao chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng 1. Người đứng đầu các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp có trác...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802677700280000900

Điều 20.1.TT.40.9. Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng Người đứng đầu các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp ra quyết định và thực hiệ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190000300

Điều 20.1.TT.74.3. Mục đích của Hội giảng 1. Phát hiện, công nhận, tôn vinh nhà giáo giáo dục nghề nghiệp dạy giỏi; nhân rộng những điển hình tiên tiến, góp phần thu hút các thành phần xã hội tham g...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190000400

Điều 20.1.TT.74.4. Nguyên tắc của Hội giảng 1. Dựa trên sự tự nguyện của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp; không ép buộc, không tạo áp lực cho nhà giáo tham gia Hội giảng.

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190000500

Điều 20.1.TT.74.5. Hội giảng các cấp, thẩm quyền tổ chức và đối tượng tham gia 1. Hội giảng các cấp gồm: Hội giảng cấp cơ sở; Hội giảng cấp tỉnh, cấp bộ; Hội giảng toàn quốc.

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190000600

Điều 20.1.TT.74.6. Thẩm quyền công nhận và khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân tham gia Hội giảng 1. Người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp quyết định công nhận và khen thưởng cho nhà gi...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190000700

Điều 20.1.TT.74.7. Ban tổ chức Hội giảng 1. Người đứng đầu cấp tổ chức Hội giảng ra quyết định thành lập Ban tổ chức Hội giảng ở cấp tương ứng.

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190000800

Điều 20.1.TT.74.8. Tiểu ban thư ký tổng hợp 1. Thành phần của Tiểu ban thư ký tổng hợp gồm: Trưởng Tiểu ban và các thành viên. Số lượng của Tiểu ban thư ký tổng hợp tùy theo yêu cầu của quy mô Hội giả...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190000900

Điều 20.1.TT.74.9. Tiểu ban giám sát 1. Thành phần của Tiểu ban giám sát gồm: Trưởng Tiểu ban giám sát và các thành viên. Số lượng thành viên của Tiểu ban giám sát tùy theo yêu cầu của quy mô Hội gi...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190001000

Điều 20.1.TT.74.10. Hội đồng giám khảo 1. Cơ cấu và thành phần của Hội đồng giám khảo

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190001100

Điều 20.1.TT.74.11. Thông báo kế hoạch và đăng ký tham gia Hội giảng 1. Ban tổ chức Hội giảng thông báo Kế hoạch tổ chức, Quy định tổ chức Hội giảng, tiêu chí đánh giá bài giảng cho nhà giáo và đoàn ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190001200

Điều 20.1.TT.74.12. Hình thức và nội dung tổ chức trình giảng 1. Việc trình giảng tại Hội giảng các cấp được thực hiện dưới ba hình thức bài giảng, gồm lý thuyết, thực hành và tích hợp. Thời gian trì...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190001300

Điều 20.1.TT.74.13. Đánh giá bài trình giảng tại Hội giảng 1. Việc đánh giá bài trình giảng căn cứ vào tiêu chí đánh giá bài trình giảng theo từng cấp trình độ đào tạo.

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190001400

Điều 20.1.TT.74.14. Xếp giải và công bố kết quả Hội giảng 1. Xếp giải cá nhân và tập thể

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190001500

Điều 20.1.TT.74.15. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Các cá nhân, đơn vị tham gia Hội giảng được khiếu nại bằng văn bản gửi Ban tổ chức Hội giảng về việc tổ chức Hội giảng; kết quả đánh giá và...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190001600

Điều 20.1.TT.74.16. Báo cáo kết quả Hội giảng 1. Chậm nhất là 30 ngày làm việc sau khi kết thúc Hội giảng, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp gửi báo cáo kết quả Hội giảng cấp cơ sở về Ủy ban nhân ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190001700

Điều 20.1.TT.74.17. Sử dụng kết quả Hội giảng 1. Kết quả Hội giảng là minh chứng để đánh giá chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ; tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190001800

Điều 20.1.TT.74.18. Trách nhiệm của đơn vị đăng cai tổ chức Hội giảng 1. Phối hợp với Ban tổ chức Hội giảng chuẩn bị cơ sở vật chất, phòng trình giảng, trang thiết bị phục vụ tổ chức Hội giảng.

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190001900

Điều 20.1.TT.74.19. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp có nhà giáo tham gia Hội giảng 1. Bộ, ngành, Ủy ban...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300190002000

Điều 20.1.TT.74.20. Kinh phí tổ chức Hội giảng Nguồn kinh phí, nội dung chi và mức chi tổ chức các hoạt động Hội giảng các cấp thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 79/2012/TTLT-BTC-BLĐT...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300200000200

Điều 20.1.TT.75.2. Chương trình bồi dưỡng 1. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ sơ cấp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2017/TT-BLĐTBXH ng...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300200000300

Điều 20.1.TT.75.3. Quy định về năng lực và kinh nghiệm của cơ sở thực hiện bồi dưỡng 1. Có chức năng, nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo.

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802751300200000400

Điều 20.1.TT.75.4. Quy định về đội ngũ giảng viên 1. Có đủ giảng viên để giảng dạy, trong đó số giảng viên cơ hữu phải đảm bảo giảng dạy tối thiểu 70% khối lượng chương trình bồi dưỡng nghiệ...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802780800140003800

Điều 20.1.TT.79.38. Việc tuyển dụng, sử dụng nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động 1. Nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động làm công tác giảng dạy, quản lý, phục vụ trong t...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802780800140003900

Điều 20.1.TT.79.39. Đánh giá, xếp loại nhà giáo 1. Đánh giá, xếp loại nhà giáo được thực hiện theo quy định của Chính phủ về đánh giá và phân loại viên chức và hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Lao động - Th...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802780800150003800

Điều 20.1.TT.80.38. Việc tuyển dụng, sử dụng nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động 1. Nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động làm công tác giảng dạy, quản lý, phục vụ trong t...

20001000000000005000000100000000000000000560000000000000000000802780800150003900

Điều 20.1.TT.80.39. Đánh giá, xếp loại nhà giáo 1. Đánh giá, xếp loại nhà giáo được thực hiện theo quy định của Chính phủ về đánh giá và phân loại viên chức và hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Lao động - Th...

200010000000000050000001000000000000000005700000000000000000

Điều 20.1.LQ.57. Thỉnh giảng 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp được mời người có đủ tiêu chuẩn và trình độ chuẩn được đào tạo theo quy định tại khoản 4 Điều 53 và Điều 54 của Luật này đến giảng dạy theo c...

200010000000000050000001000000000000000005800000000000000000

Điều 20.1.LQ.58. Chính sách đối với nhà giáo 1. Nhà giáo trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập được hưởng các chính sách sau đây:

20001000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402563501130000300

Điều 20.1.NĐ.1.3. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp Kinh phí chi trả phụ cấp quy định tại Nghị định này do ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu hợp pháp theo quy định hiện hành của cơ sở giáo dục nghề ngh...

2000100000000000500000010000000000000000058000000000000000000040256350113000030000802627500223000700

Điều 20.1.TT.19.7. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ phụ cấp đối với nhà giáo quy định tại Điều 3 Nghị định số 113/2015/NĐ-CP được thực hiện như sau:

20001000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402563501130000400

Điều 20.1.NĐ.1.4. Điều kiện hưởng Nhà giáo dạy tích hợp, nhà giáo là nghệ nhân ưu tú trở lên hoặc người có trình độ kỹ năng nghề cao dạy thực hành trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập.

20001000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402563501130000500

Điều 20.1.NĐ.1.5. Mức phụ cấp Nhà giáo quy định tại Điều 4 Nghị định này được hưởng phụ cấp đặc thù mức 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có).

20001000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402563501130000600

Điều 20.1.NĐ.1.6. Cách tính, hưởng 1. Phụ cấp đặc thù được tính theo số giờ dạy tích hợp, dạy thực hành thực tế.

2000100000000000500000010000000000000000058000000000000000000040256350113000060000802627500223000300

Điều 20.1.TT.19.3. Cách tính, hưởng phụ cấp đặc thù Việc tính, hưởng phụ cấp đặc thù hằng tháng đối với nhà giáo dạy tích hợp; nhà giáo dạy thực hành có một trong các danh hiệu, chứng chỉ, chứng nhận ...

20001000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402563501130000700

Điều 20.1.NĐ.1.7. Điều kiện hưởng 1. Nhà giáo chuyên trách giảng dạy người khuyết tật trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập dành riêng cho người khuyết tật hoặc lớp học dành riêng cho người kh...

20001000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402563501130000800

Điều 20.1.NĐ.1.8. Mức phụ cấp 1. Nhà giáo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định này được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc mức 0,3 so với mức lương cơ sở và phụ cấp ưu đãi giảng dạy người khuyết tật...

20001000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402563501130000900

Điều 20.1.NĐ.1.9. Cách tính, hưởng 1. Phụ cấp đối với nhà giáo không chuyên trách giảng dạy người khuyết tật theo quy định tại Khoản 2 và Khoản 4 Điều 8 Nghị định này được tính theo số giờ giảng dạy n...

2000100000000000500000010000000000000000058000000000000000000040256350113000090000802627500223000400

Điều 20.1.TT.19.4. Cách tính, hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo chuyên trách giảng dạy người khuyết tật Việc tính, hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp ưu đã...

2000100000000000500000010000000000000000058000000000000000000040256350113000090000802627500223000500

Điều 20.1.TT.19.5. Cách tính, hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo không chuyên trách giảng dạy người khuyết tật Việc tính, hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp...

20001000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402563501130001000

Điều 20.1.NĐ.1.10. Điều kiện hưởng 1. Nhà giáo dạy thực hành, dạy tích hợp (sau đây gọi chung là nhà giáo dạy thực hành) tại phòng thực hành, xưởng thực hành của cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập ho...

20001000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402563501130001100

Điều 20.1.NĐ.1.11. Mức phụ cấp Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được tính theo mức Iương cơ sở, gồm các mức sau đây:

20001000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402563501130001200

Điều 20.1.NĐ.1.12. Cách tính, hưởng 1. Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được tính theo số giờ dạy thực hành thực tế của ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

2000100000000000500000010000000000000000058000000000000000000040256350113000120000802627500223000600

Điều 20.1.TT.19.6. Cách tính, hưởng phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Việc tính, hưởng phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với nhà giáo dạy thực hành, tích hợp ngành, nghề học nặng nhọc, độc...

2000100000000000500000020000000000000000

Mục 2 NGƯỜI HỌC

200010000000000050000002000000000000000005900000000000000000

Điều 20.1.LQ.59. Người học Người học là người đang học các chương trình giáo dục nghề nghiệp tại cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp bao gồm sinh viên của chương trình đào tạo cao đẳng; học sinh của ...

20001000000000005000000200000000000000000590000000000000000000802568100573003300

Điều 20.1.TT.3.33. Người học 1. Người học trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp được quy định tại Điều 59 của Luật Giáo dục nghề nghiệp, bao gồm: học sinh của chương trình đào tạo sơ cấp; học viên của ...

20001000000000005000000200000000000000000590000000000000000000802737700050003100

Điều 20.1.TT.69.31. Người học 1. Người học trong Trung tâm được quy định tại Điều 59 của Luật Giáo dục nghề nghiệp, Luật Giáo dục, bao gồm: Học sinh của chương trình đào tạo sơ cấp; học viên của chươn...

20001000000000005000000200000000000000000590000000000000000000802780800140004000

Điều 20.1.TT.79.40. Người học trong trường trung cấp Người học trong trường trung cấp quy định tại Điều 59 của Luật Giáo dục nghề nghiệp, bao gồm: Học sinh của chương trình đào tạo trình độ trung cấp ...

20001000000000005000000200000000000000000590000000000000000000802780800150004000

Điều 20.1.TT.80.40. Người học trong trường cao đẳng Người học trong trường cao đẳng quy định tại Điều 59 của Luật Giáo dục nghề nghiệp, bao gồm: Sinh viên của chương trình đào tạo trình độ cao đẳng; h...

200010000000000050000002000000000000000006000000000000000000

Điều 20.1.LQ.60. Nhiệm vụ và quyền của người học 1. Học tập, rèn luyện theo quy định của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802568100573003400

Điều 20.1.TT.3.34. Nhiệm vụ và quyền của người học Người học có nhiệm vụ và quyền theo quy định tại Điều 60 của Luật Giáo dục nghề nghiệp và các nhiệm vụ, quyền cụ thể sau đây:

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802714700380000300

Điều 20.1.TT.67.3. Hướng dẫn xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Bảo đảm an ninh trật tự; an toàn vệ sinh thực phẩm; an toàn phòng, chống ta...

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802714700380000400

Điều 20.1.TT.67.4. Quy tắc chung về ứng xử trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Quy tắc ứng xử chung

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802714700380000500

Điều 20.1.TT.67.5. Hướng dẫn tuyên truyền môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường 1. Nội dung tuyên truyền

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802714700380000600

Điều 20.1.TT.67.6. Lồng ghép giáo dục tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức lồng ghép nội dung xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng,...

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802714700380000700

Điều 20.1.TT.67.7. Phòng ngừa bạo lực học đường 1. Giáo dục, trang bị kiến thức, kỹ năng về phòng, chống xâm hại học sinh, sinh viên; phòng, chống bạo lực học đường trên môi trường mạng cho học sinh, ...

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802714700380000800

Điều 20.1.TT.67.8. Hỗ trợ khi có nguy cơ bị bạo lực học đường 1. Phát hiện kịp thời học sinh, sinh viên có nguy cơ bị bạo lực học đường thông qua các biện pháp quản lý, theo dõi và các kênh thông tin.

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802714700380000900

Điều 20.1.TT.67.9. Xử lý khi xảy ra bạo lực học đường 1. Có biện pháp cô lập, khống chế kịp thời các đối tượng gây ra bạo lực học đường, không để đối tượng tiếp tục gây các hậu quả không mong muốn.

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802737700050003200

Điều 20.1.TT.69.32. Nhiệm vụ và quyền của người học Người học có nhiệm vụ và quyền theo quy định tại Điều 60 của Luật Giáo dục nghề nghiệp, Luật Giáo dục và các nhiệm vụ, quyền cụ thể sau:

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802780800140004100

Điều 20.1.TT.79.41. Nhiệm vụ và quyền của người học Người học có nhiệm vụ, quyền theo quy định tại Điều 60 của Luật Giáo dục nghề nghiệp và các nhiệm vụ, quyền cụ thể sau đây:

20001000000000005000000200000000000000000600000000000000000000802780800150004100

Điều 20.1.TT.80.41. Nhiệm vụ và quyền của người học Người học có nhiệm vụ, quyền theo quy định tại Điều 60 của Luật Giáo dục nghề nghiệp và các nhiệm vụ, quyền cụ thể sau đây:

200010000000000050000002000000000000000006100000000000000000

Điều 20.1.LQ.61. Nghĩa vụ làm việc có thời hạn của người học 1. Người tốt nghiệp các khóa đào tạo theo chế độ cử tuyển, theo các chương trình do Nhà nước đặt hàng, cấp học bổng, chi phí đào tạo hoặc d...

200010000000000050000002000000000000000006200000000000000000

Điều 20.1.LQ.62. Chính sách đối với người học 1. Người học được hưởng chính sách học bổng, trợ cấp xã hội, chế độ cử tuyển, chính sách tín dụng giáo dục, chính sách miễn, giảm phí dịch vụ công cộng ch...

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502559300460000300

Điều 20.1.QĐ.1.3. Nguyên tắc hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng 1. Người học đăng ký tham gia các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng được lựa chọn nghề học,...

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050255930046000030000802597801525500400

Điều 20.1.TT.4.4. Điều kiện người học được hỗ trợ đào tạo 1. Trong độ tuổi lao động (nữ từ đủ 15-55 tuổi; nam từ đủ 15-60 tuổi), có nhu cầu học nghề, có trình độ học vấn; trường hợp học nghề, tập nghề...

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502559300460000400

Điều 20.1.QĐ.1.4. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 1. Người khuyết tật: Mức tối đa 06 triệu đồng/người/khóa học.

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050255930046000040000802597801525500700

Điều 20.1.TT.4.7. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ chi phí đào tạo

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050255930046000040000802597801525500800

Điều 20.1.TT.4.8. Các hình thức hỗ trợ đào tạo 1. Trường hợp người học đăng ký học tại các cơ sở đào tạo là đơn vị sự nghiệp công lập của Nhà nước đủ điều kiện hoạt động giáo dục nghề nghiệp:

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502559300460000500

Điều 20.1.QĐ.1.5. Mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại 1. Đối tượng được hỗ trợ: Người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người t...

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502559300460000600

Điều 20.1.QĐ.1.6. Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo 1. Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng, gồm:

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050255930046000060000802597801525500500

Điều 20.1.TT.4.5. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chính sách gồm ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, kinh phí hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và các nguồn hợp pháp kh...

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050255930046000060000802597801525500600

Điều 20.1.TT.4.6. Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Đối với nguồn kinh phí bố trí trong dự toán chi thường xuyên: quy trình lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toá...

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502559300460000700

Điều 20.1.QĐ.1.7. Lập kế hoạch và tổ chức đặt hàng, giao nhiệm vụ đào tạo 1. Hằng năm, các Bộ, ngành, địa phương tổ chức xây dựng, phê duyệt kế hoạch đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho...

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050255930046000070000802597801525500900

Điều 20.1.TT.4.9. Đơn giá đặt hàng đào tạo 1. Việc đặt hàng đào tạo thực hiện thông qua hợp đồng đặt hàng với các cơ sở đào tạo do cơ quan có thẩm quyền quyết định lựa chọn theo quy định hiện hành về ...

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050255930046000070000802597801525501000

Điều 20.1.TT.4.10. Xây dựng đơn giá đặt hàng trong trường hợp chưa có định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí Các cơ quan, đơn vị căn cứ nội dung, mức chi sau để xây dựng đơn giá đặt hàng đảm bả...

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050255930046000070000802597801525501100

Điều 20.1.TT.4.11. Tạm ứng hợp đồng đặt hàng đào tạo Việc tạm ứng hợp đồng được thỏa thuận cụ thể tại hợp đồng đặt hàng đào tạo, đảm bảo mức tạm ứng và hồ sơ tạm ứng như sau:

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050255930046000070000802597801525501200

Điều 20.1.TT.4.12. Thanh lý hợp đồng đặt hàng đào tạo 1. Sau khi kết thúc lớp học, cơ sở đào tạo có văn bản gửi cơ quan, đơn vị đặt hàng đào tạo đề nghị thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu sau:

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502559300460000800

Điều 20.1.QĐ.1.8. Thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo đối với người học 1. Người học làm đơn đăng ký học nghề gửi tới cơ sở đào tạo đủ điều kiện hoạt động giáo dục nghề nghiệp do mình lựa chọn.

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502561500530000200

Điều 20.1.QĐ.2.2. Đối tượng được hưởng chính sách nội trú Đối tượng được hưởng chính sách nội trú khi tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề ng...

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502561500530000300

Điều 20.1.QĐ.2.3. Mức học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác 1. Mức học bổng chính sách

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050256150053000030000802585500120000300

Điều 20.1.TL.2.3. Mức học bổng chính sách và các Khoản hỗ trợ khác Mức học bổng chính sách và các Khoản hỗ trợ khác thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 53.

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502561500530000400

Điều 20.1.QĐ.2.4. Nguyên tắc thực hiện chính sách 1. Mỗi học sinh, sinh viên chỉ được hỗ trợ 01 lần khi tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng hoặc trình độ trung cấp theo chính sách quy định...

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050256150053000040000802585500120000200

Điều 20.1.TL.2.2. Nguyên tắc thực hiện Nguyên tắc thực hiện chính sách nội trú theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 53 và một số nguyên tắc sau đây:

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502561500530000500

Điều 20.1.QĐ.2.5. Phương thức chi trả 1. Đối với học sinh, sinh viên học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập: Ngân sách nhà nước cấp thông qua các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập có đối tượng ...

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050256150053000050000802585500120000400

Điều 20.1.TL.2.4. Trình tự và hồ sơ cấp chính sách nội trú 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thông báo cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình ...

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050256150053000050000802585500120000500

Điều 20.1.TL.2.5. Phương thức chi trả học bổng chính sách và các Khoản hỗ trợ khác 1. Đối với học sinh, sinh viên học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập: Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập nơi h...

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050256150053000050000802585500120000600

Điều 20.1.TL.2.6. Quy định về dừng cấp học bổng chính sách và các Khoản hỗ trợ khác 1. Trong thời gian tham gia khóa học, nếu học sinh, sinh viên không còn thuộc đối tượng được hưởng chính sách nội tr...

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000502561500530000600

Điều 20.1.QĐ.2.6. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí thực hiện các chính sách quy định tại Quyết định này được cân đối trong dự toán chi ngân sách nhà nước của lĩnh vực giáo dục, đào tạo hằng năm theo phân cấ...

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050256150053000060000802585500120000700

Điều 20.1.TL.2.7. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chi trả chính sách nội trú theo quy định tại Thông tư này thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quyết định số 53.

2000100000000000500000020000000000000000062000000000000000000050256150053000060000802585500120000800

Điều 20.1.TL.2.8. Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí học bổng chính sách và các Khoản hỗ trợ khác 1. Lập dự toán

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000802641600363000100

Điều 20.1.TT.26.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

20001000000000005000000200000000000000000620000000000000000000802641600373000100

Điều 20.1.TT.27.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu.

200010000000000050000002000000000000000006300000000000000000

Điều 20.1.LQ.63. Chính sách đối với người học để đi làm việc ở nước ngoài 1. Nhà nước có chính sách tổ chức đào tạo nghề nghiệp cho người lao động để đưa đi làm việc theo hợp đồng ở nước ngoài.

200010000000000050000002000000000000000006400000000000000000

Điều 20.1.LQ.64. Chính sách đối với người đạt giải trong các kỳ thi tay nghề 1. Nhà nước khuyến khích người học tham gia các kỳ thi tay nghề. Người đạt giải trong các kỳ thi tay nghề quốc gia, thi tay...

20001000000000006000

Chương VI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

2000100000000000600006500000000000000000

Điều 20.1.LQ.65. Mục tiêu, đối tượng, nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Mục tiêu của kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp bao gồm:

2000100000000000600006600000000000000000

Điều 20.1.LQ.66. Tổ chức, quản lý kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp có nhiệm vụ đánh giá và công nhận cơ sở giáo dục nghề nghiệp và chương ...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490000400

Điều 20.1.NĐ.4.4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp đối với tổ chức trong nước là đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp 1. Được thành lập và hoạt ...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490000500

Điều 20.1.NĐ.4.5. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp đối với tổ chức nước ngoài 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định này.

200010000000000060000660000000000000000000402650700490000600

Điều 20.1.NĐ.4.6. Điều kiện đối với người trực tiếp phụ trách hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp của tổ chức kiểm định 1. Là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu của tổ chức...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490000700

Điều 20.1.NĐ.4.7. Thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp; đình chỉ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp Bộ t...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490000800

Điều 20.1.NĐ.4.8. Thủ tục cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định đối với tổ...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490000900

Điều 20.1.NĐ.4.9. Đình chỉ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Tổ chức kiểm định bị đình chỉ hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi xảy ra một trong các trường hợp ...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490001000

Điều 20.1.NĐ.4.10. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Tổ chức kiểm định bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định trong các t...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490001100

Điều 20.1.NĐ.4.11. Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Tổ chức kiểm định có chức năng sau đây:

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000110000802677700270001000

Điều 20.1.TT.39.10. Quy trình kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp Quy trình kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp được thực hiện theo các bước:

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000110000802677700270001100

Điều 20.1.TT.39.11. Chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp là 05 năm đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp và chương trình đào tạo đạt tiêu c...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490001200

Điều 20.1.NĐ.4.12. Quyền hạn của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Được thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này.

200010000000000060000660000000000000000000402650700490001300

Điều 20.1.NĐ.4.13. Tiêu chuẩn kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Có phẩm chất đạo đức tốt, có đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công việc.

200010000000000060000660000000000000000000402650700490001400

Điều 20.1.NĐ.4.14. Nhiệm vụ của kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Bảo quản thẻ kiểm định viên; không cho người khác sử dụng hoặc sử dụng thẻ kiểm định viên của người khác; chỉ sử dụng ...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270001200

Điều 20.1.TT.39.12. Các bước đánh giá ngoài Đánh giá ngoài được thực hiện theo các bước:

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270001300

Điều 20.1.TT.39.13. Điều kiện đánh giá ngoài 1. Điều kiện đánh giá ngoài đối với kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp:

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270001400

Điều 20.1.TT.39.14. Đăng ký đánh giá ngoài Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 13 Thông tư này đăng ký đánh giá ngoài với tổ chức kiểm ...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270001500

Điều 20.1.TT.39.15. Thành lập đoàn đánh giá ngoài 1. Số lượng thành viên đoàn đánh giá ngoài là số lẻ và đáp ứng yêu cầu:

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270001600

Điều 20.1.TT.39.16. Nhiệm vụ của trưởng đoàn, thư ký, các thành viên khác trong đoàn đánh giá ngoài 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kiểm định chất lượng ...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270001700

Điều 20.1.TT.39.17. Điều kiện, nhiệm vụ, quyền hạn của chuyên gia tham gia khảo sát thực tế và tư vấn cho đoàn đánh giá ngoài 1. Điều kiện đối với chuyên gia tham gia khảo sát thực tế và tư vấn cho đo...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270001800

Điều 20.1.TT.39.18. Những hành vi các thành viên đoàn đánh giá ngoài, chuyên gia tham gia khảo sát thực tế và tư vấn cho đoàn đánh giá ngoài không được làm 1. Không tự ý cung cấp các thông tin liên qu...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270001900

Điều 20.1.TT.39.19. Khảo sát thực tế của đoàn đánh giá ngoài Nội dung hoạt động khảo sát thực tế của đoàn đánh giá ngoài bao gồm:

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270002000

Điều 20.1.TT.39.20. Xây dựng kế hoạch làm việc của đoàn đánh giá ngoài 1. Đoàn đánh giá ngoài xây dựng kế hoạch làm việc đảm bảo đầy đủ các nội dung hoạt động và thời gian thực hiện đánh giá ngoài; ph...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270002100

Điều 20.1.TT.39.21. Nghiên cứu báo cáo tự đánh giá và các tài liệu, văn bản liên quan Đoàn đánh giá ngoài nghiên cứu báo cáo tự đánh giá và các tài liệu, văn bản hướng dẫn, thông tin có liên quan sau ...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270002200

Điều 20.1.TT.39.22. Khảo sát sơ bộ tại cơ sở được đánh giá ngoài 1. Thời gian khảo sát sơ bộ: Trong vòng 01 ngày làm việc.

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270002300

Điều 20.1.TT.39.23. Khảo sát chính thức tại cơ sở được đánh giá ngoài 1. Thời gian khảo sát chính thức của đoàn đánh giá ngoài:

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000140000802677700270002400

Điều 20.1.TT.39.24. Lập hồ sơ đánh giá ngoài 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc khảo sát chính thức, đoàn đánh giá ngoài lập hồ sơ đánh giá ngoài và có trách nhiệm nộp toàn bộ hồ...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490001500

Điều 20.1.NĐ.4.15. Quyền hạn của kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Được ký hợp đồng với tổ chức kiểm định.

200010000000000060000660000000000000000000402650700490001600

Điều 20.1.NĐ.4.16. Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp cấp, cấp lại và thu hồi thẻ kiểm định viên.

200010000000000060000660000000000000000000402650700490001700

Điều 20.1.NĐ.4.17. Thời hạn của thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Trường hợp với thẻ kiểm định viên được cấp mới, cấp lại do hết thời hạn thì thời hạn của thẻ là 5 năm kể từ ngày c...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490001800

Điều 20.1.NĐ.4.18. Cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Người đáp ứng đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 13 Nghị định này và đạt yêu cầu theo quy chế đánh giá cấp thẻ kiểm đ...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000180000802677700270000300

Điều 20.1.TT.39.3. Thành lập Hội đồng đánh giá cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp và các tổ chuyên trách 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp thành lập Hội đồng đánh gi...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000180000802677700270000400

Điều 20.1.TT.39.4. Thông báo về việc tổ chức đánh giá cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp và những người đủ tiêu chuẩn tham dự 1. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp thông báo về việc tổ ...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000180000802677700270000500

Điều 20.1.TT.39.5. Hình thức, nội dung đánh giá cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp và thời gian làm bài 1. Thực hiện đánh giá cấp thẻ kiểm định viên thông qua hình thức viết.

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000180000802677700270000600

Điều 20.1.TT.39.6. Công bố điểm của người tham dự đánh giá cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc chấm bài, Hội đồng đánh giá c...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000180000802677700270000700

Điều 20.1.TT.39.7. Giải quyết đề nghị phúc khảo 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố điểm, Hội đồng đánh giá cấp thẻ tiếp nhận đề nghị phúc khảo.

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000180000802677700270000800

Điều 20.1.TT.39.8. Người được đánh giá đạt yêu cầu Sau khi giải quyết đề nghị phúc khảo (nếu có), Hội đồng đánh giá cấp thẻ đề xuất Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp phê duyệt danh sách ng...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000180000802677700270000900

Điều 20.1.TT.39.9. Cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Việc cấp thẻ kiểm định viên được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 49/2018/NĐ-CP.

200010000000000060000660000000000000000000402650700490001900

Điều 20.1.NĐ.4.19. Cấp lại thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Thẻ kiểm định viên được cấp lại trong các trường hợp sau đây:

200010000000000060000660000000000000000000402650700490002000

Điều 20.1.NĐ.4.20. Thu hồi thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Thẻ kiểm định viên bị thu hồi trong những trường hợp sau đây:

200010000000000060000660000000000000000000402650700490002100

Điều 20.1.NĐ.4.21. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp Người đứng đầu của tổ chức kiểm định là đơn vị sự nghiệp; tổng giám đốc hoặc giám đố...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490002200

Điều 20.1.NĐ.4.22. Thời hạn của Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định có thời hạn 5 năm kể từ ngày cấp.

200010000000000060000660000000000000000000402650700490002300

Điều 20.1.NĐ.4.23. Cấp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Công nhận cơ sở giáo dục nghề nghiệp, chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo d...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000230000802677700270002500

Điều 20.1.TT.39.25. Các bước công nhận kết quả đánh giá ngoài Công nhận kết quả đánh giá ngoài thực hiện theo các bước:

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000230000802677700270002600

Điều 20.1.TT.39.26. Hội đồng kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Người đứng đầu của tổ chức kiểm định ra quyết định thành lập Hội đồng kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi t...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000230000802677700270002700

Điều 20.1.TT.39.27. Các bước thẩm định kết quả đánh giá ngoài và thời hạn thẩm định kết quả đánh giá ngoài 1. Thẩm định kết quả đánh giá ngoài được thực hiện theo các bước:

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000230000802677700270002800

Điều 20.1.TT.39.28. Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài và xử lý trong trường hợp cơ sở được đánh giá ngoài không đồng ý với báo cáo đánh giá ngoài 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000230000802677700270002900

Điều 20.1.TT.39.29. Công nhận kết quả đánh giá ngoài, cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp Tổ chức kiểm định thực hiện công nhận kết quả đánh giá ngoài theo quy...

20001000000000006000066000000000000000000040265070049000230000802677700270003000

Điều 20.1.TT.39.30. Công bố kết quả đánh giá ngoài và cập nhật cơ sở dữ liệu về kết quả đánh giá ngoài 1. Tổ chức kiểm định lập báo cáo tóm tắt kết quả đánh giá ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 b...

200010000000000060000660000000000000000000402650700490002400

Điều 20.1.NĐ.4.24. Thu hồi Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Các trường hợp bị thu hồi:

200010000000000060000660000000000000000000802621200153000300

Điều 20.1.TT.17.3. Mục đích sử dụng tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Mục đích sử dụng tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp

200010000000000060000660000000000000000000802621200153000400

Điều 20.1.TT.17.4. Các tiêu chí, điểm chuẩn và điểm đánh giá trung tâm giáo dục nghề nghiệp(sau đây gọi là trung tâm) 1. Các tiêu chí và điểm chuẩn

200010000000000060000660000000000000000000802621200153000500

Điều 20.1.TT.17.5. Đạt và không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Đạt tiêu chuẩn:

200010000000000060000660000000000000000000802621200153000600

Điều 20.1.TT.17.6. Tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Tiêu chí 1 - Mục tiêu, sứ mạng, tổ chức và quản lý

200010000000000060000660000000000000000000802621200153000700

Điều 20.1.TT.17.7. Các tiêu chí, điểm chuẩn và điểm đánh giá trường trung cấp, trường cao đẳng(sau đây gọi là trường) 1. Các tiêu chí và điểm chuẩn

200010000000000060000660000000000000000000802621200153000800

Điều 20.1.TT.17.8. Đạt và không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Đạt tiêu chuẩn:

200010000000000060000660000000000000000000802621200153000900

Điều 20.1.TT.17.9. Tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trường trung cấp, trường cao đẳng 1. Tiêu chí 1 - Mục tiêu, sứ mạng, tổ chức và quản lý

200010000000000060000660000000000000000000802621200153001000

Điều 20.1.TT.17.10. Các tiêu chí, điểm chuẩn và điểm đánh giá chương trình đào tạo trình độ sơ cấp 1. Các tiêu chí và điểm chuẩn

200010000000000060000660000000000000000000802621200153001100

Điều 20.1.TT.17.11. Đạt và không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo 1. Đạt tiêu chuẩn:

200010000000000060000660000000000000000000802621200153001200

Điều 20.1.TT.17.12. Tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp 1. Tiêu chí 1 - Mục tiêu và tài chính

200010000000000060000660000000000000000000802621200153001300

Điều 20.1.TT.17.13. Các tiêu chí, điểm chuẩn và điểm đánh giá chương trình đào tạo trình độ trung cấp và cao đẳng 1. Các tiêu chí và điểm chuẩn

200010000000000060000660000000000000000000802621200153001400

Điều 20.1.TT.17.14. Đạt và không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo 1. Đại tiêu chuẩn:

200010000000000060000660000000000000000000802621200153001500

Điều 20.1.TT.17.15. Tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ trung cấp và cao đẳng 1. Mục tiêu, quản lý và tài chính

2000100000000000600006700000000000000000

Điều 20.1.LQ.67. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong việc thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Xây dựng và thực hiện kế hoạch dài hạn, kế hoạch hằng năm về nâng ...

200010000000000060000670000000000000000000802568100573002500

Điều 20.1.TT.3.25. Kiểm định và đảm bảo chất lượng đào tạo 1. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về công tác kiểm định chất lượng đào tạo theo quy định tại Điều 67, Điều 69 c...

200010000000000060000670000000000000000000802737700050002300

Điều 20.1.TT.69.23. Kiểm định và bảo đảm chất lượng đào tạo 1. Trung tâm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về công tác kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Điều 67 của Luật Giáo dục...

200010000000000060000670000000000000000000802780800140003200

Điều 20.1.TT.79.32. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp và bảo đảm chất lượng đào tạo 1. Trường trung cấp thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về công tác kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo...

200010000000000060000670000000000000000000802780800150003200

Điều 20.1.TT.80.32. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp và bảo đảm chất lượng đào tạo 1. Trường cao đẳng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về công tác kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp theo ...

2000100000000000600006800000000000000000

Điều 20.1.LQ.68. Công nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, chương trình đào tạo đã được kiểm định chất lượng nếu đạt yêu cầu thì được cấp giấy c...

2000100000000000600006900000000000000000

Điều 20.1.LQ.69. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp được công nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Duy trì và tiếp tục nâng cao chất lượng giáo dụ...

2000100000000000600007000000000000000000

Điều 20.1.LQ.70. Sử dụng kết quả kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp được sử dụng làm căn cứ để:

20001000000000007000

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

2000100000000000700007100000000000000000

Điều 20.1.LQ.71. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp.

200010000000000070000710000000000000000000402681500150000300

Điều 20.1.NĐ.5.3. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802568100573004200

Điều 20.1.TT.3.42. Trách nhiệm của các trung tâm giáo dục nghề nghiệp Tổ chức thực hiện Điều lệ; hoàn thiện bộ máy tổ chức, rà soát các mặt hoạt động, quy định về giáo viên, cán bộ quản lý để đáp ứng ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802568100573004400

Điều 20.1.TT.3.44. Trách nhiệm của cơ quan trực tiếp quản lý trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1. Chỉ đạo việc tổ chức thực hiện Điều lệ trung tâm giáo dục nghề nghiệp đối với các trung tâm giáo dục nghề...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802612000063001200

Điều 20.1.TT.10.12. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp 1. Hướng dẫn các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các Bộ, ngành, địa phương lập kế hoạch bồi dưỡng đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp th...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802612000063001500

Điều 20.1.TT.10.15. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Xây dựng kế hoạch tuyển dụng, sử dụng, bồi dưỡng nhà giáo theo từng giai đoạn, hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802612000063001600

Điều 20.1.TT.10.16. Trách nhiệm của cơ sở tổ chức bồi dưỡng 1. Cơ sở tổ chức bồi dưỡng cho nhà giáo phải đảm bảo các điều kiện theo yêu cầu của từng loại hình, nội dung bồi dưỡng và được cơ quan có th...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802612200073001200

Điều 20.1.TT.11.12. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp Hướng dẫn, thanh tra và kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Thông tư này.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802612200073001500

Điều 20.1.TT.11.15. Trách nhiệm của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Quy định chi tiết chế độ làm việc của nhà giáo tại cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Thông tư này.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802612200083005100

Điều 20.1.TT.12.51. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp 1. Chỉ đạo, kiểm tra việc tổ chức thực hiện đánh giá, xếp loại nhà giáo trong cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo các quy định t...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802612200083005400

Điều 20.1.TT.12.54. Trách nhiệm của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Thực hiện việc đánh giá, xếp loại nhà giáo hằng năm vào cuối năm học theo các quy định tại Thông tư này, đảm bảo tính trung ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802616300123001500

Điều 20.1.TT.15.15. Trách nhiệm của các trường 1. Căn cứ vào Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ c...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802621200153002500

Điều 20.1.TT.17.25. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện các quy định tại Thông tư này.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802621200153002700

Điều 20.1.TT.17.27. Cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp Tạo điều kiện thuận lợi để cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở khác có đă...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802621200153002800

Điều 20.1.TT.17.28. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp 1. Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện các quy định tại Thông tư này để đảm bảo và nâng cao chất lượn...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802621200153002900

Điều 20.1.TT.17.29. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp 1. Thực hiện kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp và kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trung c...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802631700273001200

Điều 20.1.TT.20.12. Trách nhiệm của các trường 1. Ban hành quy định về tuyển sinh, đào tạo liên thông, trong đó có nội dung quy định về tiêu chí, quy trình công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802640200283002000

Điều 20.1.TT.22.20. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp 1. Giúp Bộ trưởng chỉ đạo, tổ chức thực hiện theo các quy định tại Thông tư này.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802640200283002200

Điều 20.1.TT.22.22. Trách nhiệm của cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Tạo điều kiện thuận lợi và ưu tiên đầu tư để các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trực thuộc thực hiện các quy địn...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802640200283002300

Điều 20.1.TT.22.23. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Trường cao đẳng, trường trung cấp tổ chức thực hiện các quy định tại Thông tư này. Đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp tuỳ theo điề...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802641500313001400

Điều 20.1.TT.24.14. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học đối với trường...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802641500313001800

Điều 20.1.TT.24.18. Trách nhiệm của các cơ sở đào tạo nghề nghiệp 1. Báo cáo đăng ký đào tạo theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học gửi cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 9 của Thông tư này.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802641600343000400

Điều 20.1.TT.25.4. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp 1. Công bố công khai và cập nhật trên Trang thông tin điện tử Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp về:

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802675200210001100

Điều 20.1.TT.36.11. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản các trường đào tạo chất lượng cao trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chỉ đạo và tạo điều kiệ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802675200210001200

Điều 20.1.TT.36.12. Trách nhiệm của các trường đào tạo chất lượng cao trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 1. Xây dựng đề án thực hiện chương trình chất lượng cao theo các tiêu chí quy định tại Thông...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802677700280001000

Điều 20.1.TT.40.10. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao đẳng, in...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802677700280001100

Điều 20.1.TT.40.11. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp 1. Căn cứ vào chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo dạy trình độ trung cấp, dạy trình độ cao ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802677800330001100

Điều 20.1.TT.41.11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802714700320000700

Điều 20.1.TT.66.7. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp 1. Tổng hợp danh sách các cơ sở đào tạo, nghiên cứu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đáp ứng tiêu chuẩn...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802714700320000800

Điều 20.1.TT.66.8. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Căn cứ quy đ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802714700320000900

Điều 20.1.TT.66.9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có học viên tham gia bồi dưỡng 1. Hằng năm, xây dựng kế hoạch bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp cho nhà giáo giáo dục nghề nghiệp của cơ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802714700320001000

Điều 20.1.TT.66.10. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, nghiên cứu được giao nhiệm vụ bồi dưỡng 1. Biên soạn hoặc lựa chọn và ban hành tài liệu bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên n...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802751300200000500

Điều 20.1.TT.75.5. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp 1. Tổng hợp danh sách các học viện, viện nghiên cứu, đại học, trường đại học, trường cao đẳng có nhu cầu tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802751300200000600

Điều 20.1.TT.75.6. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm 1. Xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình, tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo giáo dục nghề nghiệp...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802797400050000900

Điều 20.1.TT.85.9. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn việc thực hiện tổ chức liên kết đào tạo đối với các đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Thông tư này.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000030000802797400050001000

Điều 20.1.TT.85.10. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì, phối hợp liên kết đào tạo 1. Ban hành quy định về liên kết đào tạo của đơn vị, cơ quan, tổ chức và cá nhân phù hợp với các quy định tại Thông tư này...

200010000000000070000710000000000000000000402681500150000400

Điều 20.1.NĐ.5.4. Thẩm quyền và nội dung quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802561500423003400

Điều 20.1.TT.1.34. Trách nhiệm Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan quản lý cơ sở giáo dục nghề nghiệp của các Bộ ngành, địa phương chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện c...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802561500433001500

Điều 20.1.TT.2.15. Trách nhiệm Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan quản lý giáo dục nghề nghiệp của các Bộ ngành, địa phương chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở giáo dụ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802568100573004300

Điều 20.1.TT.3.43. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn tổ chức thực hiện Điều lệ này trong hệ thống các trung tâm giáo dục nghề nghiệp trên toàn quốc; thực hiện thống kê h...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802611300033001700

Điều 20.1.TT.7.17. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương chỉ đạo các trường tổ chức thực hiện việc xây dựng, thẩm định và ban hành ch...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802612000063001100

Điều 20.1.TT.10.11. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Ban hành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm; mẫu chứng chỉ, quy định việc quản lý, cấp phát chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802616300123001300

Điều 20.1.TT.15.13. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương chỉ đạo việc tổ chức xây dựng và ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802623400173000100

Điều 20.1.TT.18.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế công tác học sinh, sinh viên trong trường trung cấp, trường cao đẳng.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802641500313001300

Điều 20.1.TT.24.13. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chỉ đạo Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802664400083000100

Điều 20.1.TT.30.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, bao gồm:

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802675200210001000

Điều 20.1.TT.36.10. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương chỉ đạo các trường có đăng ký đào tạo chương trình chất lượng cao tổ chức t...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714100240000100

Điều 20.1.TT.62.1. Ban hành kèm theo thông tư này 58 định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 29 nghề thuộc nhóm nghề công nghệ, kỹ thuật; nông nghiệp, lâm nghi...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714100250000100

Điều 20.1.TT.63.1. Ban hành kèm theo thông tư này 58 định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 29 nghề thuộc nhóm nghề điện, điện tử; công nghệ thông tin; xây dự...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714700320000200

Điều 20.1.TT.66.2. Chương trình, hình thức bồi dưỡng 1. Chương trình bồi dưỡng: Thực hiện theo chương trình bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp do Bộ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714700320000300

Điều 20.1.TT.66.3. Phân công tổ chức bồi dưỡng 1. Học viện, viện nghiên cứu, trường đại học có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 và Điều 6 của Thông tư này được tổ chức thực hiện chương trình bồi dưỡn...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714700320000400

Điều 20.1.TT.66.4. Việc in, cấp và quản lý chứng chỉ bồi dưỡng 1. Việc in, cấp và quản lý chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp được thực hiệ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714700320000500

Điều 20.1.TT.66.5. Kinh nghiệm và năng lực của cơ sở đào tạo, nghiên cứu 1. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714700320000600

Điều 20.1.TT.66.6. Đội ngũ giảng viên 1. Có đội ngũ giảng viên cơ hữu, giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy đảm bảo tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 34 và Điều 35 Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310000200

Điều 20.1.TT.68.2. Nguyên tắc thi hoặc xét thăng hạng 1. Việc cử viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí việc làm, cơ c...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310000300

Điều 20.1.TT.68.3. Tiêu chuẩn, điều kiện dự thi hoặc xét thăng hạng 1. Viên chức được dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp khi có đủ các điều ki...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310000400

Điều 20.1.TT.68.4. Miễn thi ngoại ngữ đối với viên chức dự thi thăng hạng 1. Có tuổi đời đủ 55 tuổi trở lên đối với nam và đủ 50 tuổi trở lên đối với nữ.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310000500

Điều 20.1.TT.68.5. Miễn thi tin học đối với viên chức dự thi thăng hạng Miễn thi tin học đối với viên chức có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, toán - tin trở lên...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310000600

Điều 20.1.TT.68.6. Các trường hợp áp dụng hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp 1. Áp dụng hình thức thi thăng hạng đối với trường hợp thă...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310000700

Điều 20.1.TT.68.7. Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng 1. Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310000800

Điều 20.1.TT.68.8. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) lên giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) 1. Môn thi Kiến thức chung

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310000900

Điều 20.1.TT.68.9. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết hoặc thực hành (hạng III) lên giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) 1. Môn thi Kiến thức chu...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310001000

Điều 20.1.TT.68.10. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng II lên giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng I 1. Môn thi Kiến thức chung

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310001100

Điều 20.1.TT.68.11. Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết hoặc thực hành hạng III lên giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng II 1. Môn thi Kiến thức chung

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310001200

Điều 20.1.TT.68.12. Tổ chức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp 1. Việc tổ chức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp được thực hiện thông qua Hội đồng thi ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310001300

Điều 20.1.TT.68.13. Nội dung và hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thẩm định hồ sơ đáp ứng tiêu chuẩn theo chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp của hạng dự xét...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310001400

Điều 20.1.TT.68.14. Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp 1. Việc tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp được thực hiện thông qua Hội đồng xét ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310001500

Điều 20.1.TT.68.15. Xác định viên chức được thăng hạng trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp 1. Kết quả thi là tổng số điểm của môn thi Kiến thức chung và môn thi Chuyên môn nghiệp vụ. Kết quả...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310001600

Điều 20.1.TT.68.16. Xác định viên chức được thăng hạng trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp 1. Viên chức được thăng hạng trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp là viên chức được Hội...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310001700

Điều 20.1.TT.68.17. Thông báo kết quả trong kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thi hoặc xét của Hội đồng, người đ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802714800310001800

Điều 20.1.TT.68.18. Hủy kết quả thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Nếu viên chức sử dụng văn bằng, chứng chỉ không hợp pháp, kê khai không đúng sự thật để đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự thi ho...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802743400070000400

Điều 20.1.TT.70.4. Mục tiêu xây dựng và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Làm căn cứ xác định chi phí trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp nhằm nâng cao hiệu lực, tiết kiệm và hiệu quả.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802743400070000500

Điều 20.1.TT.70.5. Nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Đảm bảo tính đúng, tính đủ để hoàn thành việc đào tạo cho người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định hi...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802743400070000600

Điều 20.1.TT.70.6. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp; tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gi...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802743400070000700

Điều 20.1.TT.70.7. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Phương pháp thống kê tổng hợp

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802743400070000800

Điều 20.1.TT.70.8. Xác định định mức kinh tế - kỹ thuật Vận dụng một hoặc đồng thời các phương pháp được quy định tại Điều 7 của Thông tư này, để xây dựng các định mức thành phần:

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802743400070000900

Điều 20.1.TT.70.9. Thành lập Ban chủ nhiệm xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật và Hội đồng thẩm định định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Ban chủ nhiệm xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802743400070001000

Điều 20.1.TT.70.10. Quy trình tổ chức xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Chuẩn bị

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802743400070001100

Điều 20.1.TT.70.11. Điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Việc điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật được thực hiện trong trường hợp định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành khôn...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802743400070001200

Điều 20.1.TT.70.12. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Tổ chức xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật của các ngành, nghề đào tạo và hướng dẫn áp dụng định mức kinh tế - kỹ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802743400070001500

Điều 20.1.TT.70.15. Kinh phí thực hiện 1. Đối với các ngành, nghề do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành, kinh phí xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật được đảm bảo trong dự toán kinh phí hàn...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802751100160000100

Điều 20.1.TT.73.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 86 định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 46 ngành, nghề gồm:

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802776700100000100

Điều 20.1.TT.78.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 116 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các ngành, nghề về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng gồm:

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802782600160000100

Điều 20.1.TT.81.1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 98 ngành, nghề, gồm:

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320000300

Điều 20.1.TT.82.3. Nguyên tắc lồng ghép giáo dục kiến thức, kỹ năng bổ trợ cho học sinh, sinh viên 1. Các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện lồng ghép giáo dục kiến thức, kỹ năng bổ trợ ch...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320000400

Điều 20.1.TT.82.4. Nội dung lồng ghép giáo dục kiến thức, kỹ năng bổ trợ cho học sinh, sinh viên 1. Trình độ sơ cấp

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320000500

Điều 20.1.TT.82.5. Thời lượng lồng ghép giáo dục kiến thức, kỹ năng bổ trợ cho học sinh, sinh viên 1. Người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp quyết định thời lượng lồng ghép giáo dục kiến ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320000600

Điều 20.1.TT.82.6. Phương pháp lồng ghép giáo dục kiến thức, kỹ năng bổ trợ cho học sinh, sinh viên 1. Kiến thức, kỹ năng bổ trợ là một nội dung độc lập, được lồng ghép trong chương trình chính khóa h...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320000700

Điều 20.1.TT.82.7. Đánh giá kết quả học tập 1. Việc đánh giá kết quả học tập kiến thức, kỹ năng bổ trợ của học sinh, sinh viên được thực hiện thông qua kết quả kiểm tra cuối mỗi môn học có lồng ghép k...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320000800

Điều 20.1.TT.82.8. Cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo 1. Căn cứ vào nội dung lồng ghép kiến thức, kỹ năng bổ trợ, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp chịu trách nhiệm bảo đảm điều kiện về cơ sở vật c...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320000900

Điều 20.1.TT.82.9. Giáo viên, giảng viên, báo cáo viên 1. Giáo viên, giảng viên, báo cáo viên có kiến thức, kỹ năng phù hợp với nội dung giảng dạy.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320001000

Điều 20.1.TT.82.10. Chương trình, giáo trình, tài liệu kiến thức, kỹ năng bổ trợ Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tự chủ, tự chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng hoặc có thể lựa chọn chương trình, gi...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320001100

Điều 20.1.TT.82.11. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương hướng dẫn, chỉ đạo các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tổ chức thực hi...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320001200

Điều 20.1.TT.82.12. Trách nhiệm của đơn vị chủ quản nhà trường 1. Hướng dẫn, chỉ đạo các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn triển khai thực hiện lồng ghép giáo dục kiến thức, kỹ năng bổ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320001300

Điều 20.1.TT.82.13. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn, chỉ đạo các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn triển khai thực hiện lồng ghép giáo dục kiến thức, k...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000040000802787600320001400

Điều 20.1.TT.82.14. Trách nhiệm của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Tổ chức triển khai công tác lồng ghép giáo dục kiến thức, kỹ năng bổ trợ cho học sinh, sinh viên theo quy định tại Thông tư này.

200010000000000070000710000000000000000000402681500150000500

Điều 20.1.NĐ.5.5. Thẩm quyền và nội dung quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm phố...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000050000802561500423003600

Điều 20.1.TT.1.36. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có cơ sở đào tạo sơ cấp trực thuộc 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở đào tạo sơ cấp trực thuộc tổ chức thực hiện đào tạo trình độ sơ cấp.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000050000802561500433001600

Điều 20.1.TT.2.16. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp trực thuộc tổ chức thực hiện các chương trình đào tạo thường xuyên theo quy định của...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000050000802611300033001800

Điều 20.1.TT.7.18. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phối hợp với Bộ Lao...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000050000802612000063001300

Điều 20.1.TT.10.13. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý thực hiện các qu...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000050000802612200073001300

Điều 20.1.TT.11.13. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000050000802612200083005200

Điều 20.1.TT.12.52. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, Tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Chỉ đạo, kiểm tra việc tổ chức thực hiện đánh giá, xếp loại nhà...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000050000802616300123001400

Điều 20.1.TT.15.14. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Phối hợp với Bộ Lao đ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000050000802631700273001000

Điều 20.1.TT.20.10. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức chính trị - xã hội 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000050000802641500313001500

Điều 20.1.TT.24.15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có các cơ sở đào tạo nghề nghiệp trực thuộc thực hiện đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức vừa làm vừa học 1. Chỉ đạo, hướng dẫ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000050000802743400070001300

Điều 20.1.TT.70.13. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang bộ 1. Hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản...

200010000000000070000710000000000000000000402681500150000600

Điều 20.1.NĐ.5.6. Thẩm quyền và nội dung quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trước Chính phủ về phát triển giáo dục nghề ngh...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802561400393001800

Điều 20.1.TL.1.18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo tổ chức thực hiện sáp nhập các trung tâm công lập cấp huyện; đảm bảo cho Trung tâm Giáo dục nghề...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802561400393001900

Điều 20.1.TL.1.19. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉn...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802561500423003500

Điều 20.1.TT.1.35. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở đào tạo sơ cấp trên địa bàn tổ chức thực hiện đào tạo trình độ sơ cấp theo ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802561500433001700

Điều 20.1.TT.2.17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tổ chức lớp đào tạo ng...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802568100573004500

Điều 20.1.TT.3.45. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trực tiếp hoặc phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chỉ đạo việc tổ chức thực hiện Điều lệ trung tâm giáo dục nghề nghiệp đối...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802612000063001400

Điều 20.1.TT.10.14. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802612200073001400

Điều 20.1.TT.11.14. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện các quy đị...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802612200083005300

Điều 20.1.TT.12.53. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chỉ đạo, kiểm tra việc tổ chức thực hiện đánh giá, xếp loại nhà giáo trong cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm qu...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802621200153002600

Điều 20.1.TT.17.26. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo, tổ chức thực hiện các quy định tại Thông tư này đối với các cơ sở giáo dụ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802631700273001100

Điều 20.1.TT.20.11. Trách nhiệm của các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra hoạt động đào tạo liên thông đối với các trường thuộc trách nhiệm quản lý.

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802640200283002100

Điều 20.1.TT.22.21. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định hệ thống bảo đảm chấ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802641500313001600

Điều 20.1.TT.24.16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện trách nhiệm quản lý về đào tạo trình độ trung cấp, sơ...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802641500313001700

Điều 20.1.TT.24.17. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý về đào tạo trình độ trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học đối với trường tru...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000060000802743400070001400

Điều 20.1.TT.70.14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tổ chức xây dựng, ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật của các ngành, nghề đào tạo theo thẩm quyền.

200010000000000070000710000000000000000000402681500150000700

Điều 20.1.NĐ.5.7. Thẩm quyền và nội dung quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp huyện Ủy ban nhân dân cấp huyện theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao thực hiện quản l...

20001000000000007000071000000000000000000040268150015000070000802561400393002000

Điều 20.1.TL.1.20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh thực hiện các nhiệm vụ được giao về sáp nhập Trung tâm dạ...

200010000000000070000710000000000000000000402681500150000800

Điều 20.1.NĐ.5.8. Thẩm quyền và nội dung quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp xã Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao thực hiện quản lý nhà ...

200010000000000070000710000000000000000000502559300460000900

Điều 20.1.QĐ.1.9. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

200010000000000070000710000000000000000000502559300460001000

Điều 20.1.QĐ.1.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Xây dựng, phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng...

200010000000000070000710000000000000000000502559300460001100

Điều 20.1.QĐ.1.11. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo trong thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng 1. Tổ chức tuyển sinh, đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng ...

200010000000000070000710000000000000000000502623700290000100

Điều 20.1.QĐ.4.1. Vị trí và chức năng 1. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp là tổ chức thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và X...

200010000000000070000710000000000000000000502623700290000200

Điều 20.1.QĐ.4.2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền:

200010000000000070000710000000000000000000502623700290000300

Điều 20.1.QĐ.4.3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Đào tạo chính quy.

200010000000000070000710000000000000000000502623700290000400

Điều 20.1.QĐ.4.4. Lãnh đạo Tổng cục 1. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp có Tổng Cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng Cục trưởng.

200010000000000070000710000000000000000000802714200260000100

Điều 20.1.TT.64.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 58 danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 29 nghề thuộc nhóm nghề điện, điện tử; công nghệ thông tin; nông nghi...

200010000000000070000710000000000000000000802714200270000100

Điều 20.1.TT.65.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 57 danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 29 nghề thuộc nhóm nghề công nghệ, kỹ thuật, gồm:

200010000000000070000710000000000000000000802751100150000100

Điều 20.1.TT.72.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 78 danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 41 ngành, nghề, gồm:

200010000000000070000710000000000000000000802770200050002500

Điều 20.1.TT.77.25. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn cụ thể về công tác tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; thống nhất quản...

200010000000000070000710000000000000000000802770200050002600

Điều 20.1.TT.77.26. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổng hợp tình hình thực hiện Thông tư này thuộc thẩm quyền quản lý.

200010000000000070000710000000000000000000802770200050002700

Điều 20.1.TT.77.27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các trường trung học cơ s...

200010000000000070000710000000000000000000802770200050002800

Điều 20.1.TT.77.28. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Hướng dẫn công tác tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp tại các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục th...

200010000000000070000710000000000000000000802770200050002900

Điều 20.1.TT.77.29. Trách nhiệm của trường 1. Xây dựng quy chế tuyển sinh theo quy định tại Thông tư này; chủ động phối hợp với các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các cơ quan, đơn vị có liên qua...

200010000000000070000710000000000000000000802780800140005300

Điều 20.1.TT.79.53. Trường trung cấp có trách nhiệm 1. Tổ chức thực hiện các quy định tại Thông tư này.

200010000000000070000710000000000000000000802780800140005400

Điều 20.1.TT.79.54. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm 1. Hướng dẫn việc tổ chức thực hiện Thông tư này; thực hiện thống kê hằng năm và xây dựng cơ sở dữ liệu về các trường trung cấp.

200010000000000070000710000000000000000000802780800140005500

Điều 20.1.TT.79.55. Cơ quan chủ quản trường trung cấp công lập; bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội có trách nhiệm 1. Chỉ đạo các trường tr...

200010000000000070000710000000000000000000802780800140005600

Điều 20.1.TT.79.56. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm 1. Chỉ đạo các trường trung cấp công lập trực thuộc và trường trung cấp tư thục trên địa bàn tổ chức thực hiện Thông tư này.

200010000000000070000710000000000000000000802780800140005700

Điều 20.1.TT.79.57. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm 1. Định kỳ hằng năm hoặc đột xuất tổng hợp, báo cáo Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp về tình hình thực hiện Thông tư này của các trư...

200010000000000070000710000000000000000000802780800150005300

Điều 20.1.TT.80.53. Trường cao đẳng có trách nhiệm 1. Tổ chức thực hiện các quy định tại Thông tư này.

200010000000000070000710000000000000000000802780800150005400

Điều 20.1.TT.80.54. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm 1. Hướng dẫn việc tổ chức thực hiện Thông tư này; thực hiện thống kê hằng năm và xây dựng cơ sở dữ liệu về các trường cao đẳng.

200010000000000070000710000000000000000000802780800150005500

Điều 20.1.TT.80.55. Cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập; bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội có trách nhiệm 1. Chỉ đạo các trường cao...

200010000000000070000710000000000000000000802780800150005600

Điều 20.1.TT.80.56. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm 1. Chỉ đạo các trường cao đẳng công lập trực thuộc và trường cao đẳng tư thục trên địa bàn tổ chức thực hiện Thông tư này.

200010000000000070000710000000000000000000802780800150005700

Điều 20.1.TT.80.57. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm 1. Định kỳ hằng năm hoặc đột xuất tổng hợp, báo cáo Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp về tình hình thực hiện Thông tư này của các trư...

200010000000000070000710000000000000000000802797500060001200

Điều 20.1.TT.86.12. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp Hướng dẫn việc tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp; tổng hợp, quản lý việc ...

200010000000000070000710000000000000000000802797500060001300

Điều 20.1.TT.86.13. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện in phôi, sử dụng phôi chứng chỉ; việc cấp phát,...

200010000000000070000710000000000000000000802797500060001400

Điều 20.1.TT.86.14. Trách nhiệm của cơ sở bồi dưỡng 1. Căn cứ vào chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp ban hành kèm theo Điều 3, 4 Thông ...

200010000000000070000710000000000000000000802797500060001500

Điều 20.1.TT.86.15. Trách nhiệm của học viên 1. Kê khai chính xác, đầy đủ thông tin cá nhân trong hồ sơ đăng ký tham gia khóa bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ cao đẳng, trình độ...

2000100000000000700007180269490003000030

Điều 20.1.TT.55.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở g...

2000100000000000700007180271470038000100

Điều 20.1.TT.67.10. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp 1. Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện; phòng, chống bạo lực học đường tr...

2000100000000000700007180271470038000110

Điều 20.1.TT.67.11. Trách nhiệm của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy đ...

2000100000000000700007180271470038000120

Điều 20.1.TT.67.12. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường của đơn vị theo hướng dẫn tại Thông tư này...

2000100000000000700007180271470038000130

Điều 20.1.TT.67.13. Trách nhiệm của học sinh, sinh viên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Tích cực, tự giác, trách nhiệm học tập, nâng cao trình độ, nhận thức về xây dựng và bảo vệ môi trường gi...

2000100000000000700007200000000000000000

Điều 20.1.LQ.72. Thanh tra giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ quan được giao thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giáo dục nghề nghiệp.

200010000000000070000720000000000000000000502620400180000800

Điều 20.1.QĐ.3.8. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Thanh tra, kiểm tra

2000100000000000700007300000000000000000

Điều 20.1.LQ.73. Xử lý vi phạm 1. Người nào có một trong các hành vi sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; n...

2000100000000000700007400000000000000000

Điều 20.1.LQ.74. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật.

20001000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2000100000000000800007500000000000000000

Điều 20.1.LQ.75. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

2000100000000000800007540256350113000130

Điều 20.1.NĐ.1.13. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

2000100000000000800007540256350113000140

Điều 20.1.NĐ.1.14. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2000100000000000800007540259750143000240

Điều 20.1.NĐ.2.24. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương có trách nhiệm

2000100000000000800007540259750143000250

Điều 20.1.NĐ.2.25. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 10 năm 2016.

2000100000000000800007540259750143000260

Điều 20.1.NĐ.2.26. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, t...

2000100000000000800007540259750143000280

Điều 20.1.NĐ.2.28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.

2000100000000000800007540265070049000260

Điều 20.1.NĐ.4.26. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:

2000100000000000800007540265070049000270

Điều 20.1.NĐ.4.27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2018.

2000100000000000800007540265070049000280

Điều 20.1.NĐ.4.28. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, t...

2000100000000000800007540268150015000441

Điều 20.1.NĐ.5.44a. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm

2000100000000000800007540268150015000460

Điều 20.1.NĐ.5.46. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.

2000100000000000800007540268150015000470

Điều 20.1.NĐ.5.47. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm được giao chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị ...

2000100000000000800007550255930046000120

Điều 20.1.QĐ.1.12. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

2000100000000000800007550256150053000070

Điều 20.1.QĐ.2.7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo:

2000100000000000800007550256150053000080

Điều 20.1.QĐ.2.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

2000100000000000800007550262040018000100

Điều 20.1.QĐ.3.10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017.

2000100000000000800007550262370029000050

Điều 20.1.QĐ.4.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 2017 và thay thế Quyết định số 43/2013/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Ch...

2000100000000000800007580256140039300210

Điều 20.1.TL.1.21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 12 năm 2015.

2000100000000000800007580256140039300220

Điều 20.1.TL.1.22. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thẩm quyền phối hợp với Bộ Nội vụ và các bộ, ngành có liên quan chỉ đạo tổ chức thực hiện cá...

2000100000000000800007580256150042300370

Điều 20.1.TT.1.37. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2015.

2000100000000000800007580256150042300380

Điều 20.1.TT.1.38. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580256150043300180

Điều 20.1.TT.2.18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2015.

2000100000000000800007580256810057300460

Điều 20.1.TT.3.46. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2015.

2000100000000000800007580258550012000100

Điều 20.1.TL.2.10. Điều Khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.

2000100000000000800007580259780152550130

Điều 20.1.TT.4.13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/12/2016.

2000100000000000800007580260080033800000

Điều 20.1.TL.2.9. Tổ chức thực hiện 1. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, học sinh, sinh viên được tuyển mới học cao đẳng, trung cấp (cao đẳng nghề, cao đẳng, trung cấp nghề và trung cấp chuyên nghiệp) ...

2000100000000000800007580261130003300190

Điều 20.1.TT.7.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2017.

2000100000000000800007580261200006300170

Điều 20.1.TT.10.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017.

2000100000000000800007580261220007300160

Điều 20.1.TT.11.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

2000100000000000800007580261220008300570

Điều 20.1.TT.12.57. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017.

2000100000000000800007580261220008300580

Điều 20.1.TT.12.58. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2021.

2000100000000000800007580261250010300220

Điều 20.1.TT.14.22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2017.

2000100000000000800007580261250010300230

Điều 20.1.TT.14.23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

2000100000000000800007580261250010300240

Điều 20.1.TT.14.24. Tổ chức thực hiện Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức chính trị - xã hội, Tổng cục Giáo dục nghề n...

2000100000000000800007580261630012300160

Điều 20.1.TT.15.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2017.

2000100000000000800007580262120015300300

Điều 20.1.TT.17.30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 7 năm 2017.

2000100000000000800007580262340017300020

Điều 20.1.TT.18.2.

2000100000000000800007580262340017300030

Điều 20.1.TT.18.3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (qua Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp) để xem xét, giải quyết...

2000100000000000800007580262750022300080

Điều 20.1.TT.19.8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2017.

2000100000000000800007580262750022300090

Điều 20.1.TT.19.9. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập

2000100000000000800007580263170027300130

Điều 20.1.TT.20.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2017.

2000100000000000800007580263310103550280

Điều 20.1.TT.21.28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2017.

2000100000000000800007580263310103550290

Điều 20.1.TT.21.29. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng các đ...

2000100000000000800007580264020028300240

Điều 20.1.TT.22.24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.

2000100000000000800007580264150031300190

Điều 20.1.TT.24.19. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018.

2000100000000000800007580264160034300060

Điều 20.1.TT.25.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018.

2000100000000000800007580264160036300020

Điều 20.1.TT.26.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018. Thông tư này làm căn cứ để các Bộ, ngành, địa phương tổ chức thực hiện các quy định trong giáo dục nghề nghiệp liên quan đế...

2000100000000000800007580264160036300030

Điều 20.1.TT.26.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở giáo dục có đăng ký hoạt động...

2000100000000000800007580264160037300020

Điều 20.1.TT.27.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018 làm cơ sở để các Bộ, ngành, địa phương có chính sách đầu tư, hỗ trợ cho các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp có đào tạo ...

2000100000000000800007580264160037300030

Điều 20.1.TT.27.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở có đăng ký hoạt động giáo d...

2000100000000000800007580265840003300130

Điều 20.1.TT.29.13. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này là căn cứ để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập.

2000100000000000800007580265840003300140

Điều 20.1.TT.29.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018.

2000100000000000800007580265840003300150

Điều 20.1.TT.29.15. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức,...

2000100000000000800007580266440008300020

Điều 20.1.TT.30.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

2000100000000000800007580266440008300030

Điều 20.1.TT.30.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị-Xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, Sở Lao động ...

2000100000000000800007580266740010000030

Điều 20.1.TT.31.3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.

2000100000000000800007580266740010000040

Điều 20.1.TT.31.4. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thự...

2000100000000000800007580266870011000020

Điều 20.1.TT.33.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các cơ sở giáo dục đại học có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đang tổ chứ...

2000100000000000800007580266870011000030

Điều 20.1.TT.33.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các c...

2000100000000000800007580266870012000020

Điều 20.1.TT.34.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các cơ sở giáo dục đại học có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đang tổ chứ...

2000100000000000800007580266870012000030

Điều 20.1.TT.34.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cơ ...

2000100000000000800007580266870013000020

Điều 20.1.TT.35.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các cơ sở giáo dục đại học có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đang tổ chứ...

2000100000000000800007580266870013000030

Điều 20.1.TT.35.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các c...

2000100000000000800007580266890010000110

Điều 20.1.TT.32.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018.

2000100000000000800007580266890010000120

Điều 20.1.TT.32.12. Tổ chức thực hiện Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các trường có đăng k...

2000100000000000800007580267520021000130

Điều 20.1.TT.36.13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019.

2000100000000000800007580267580023000070

Điều 20.1.TT.37.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2019.

2000100000000000800007580267580023000080

Điều 20.1.TT.37.8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức chính trị - xã hội, Tổng cục Giáo dục nghề...

2000100000000000800007580267580024000020

Điều 20.1.TT.38.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2019. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các cơ sở giáo dục đại học có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đang tổ chứ...

2000100000000000800007580267580024000030

Điều 20.1.TT.38.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cơ ...

2000100000000000800007580267770027000310

Điều 20.1.TT.39.31. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:

2000100000000000800007580267770027000320

Điều 20.1.TT.39.32. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267770027000330

Điều 20.1.TT.39.33. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

2000100000000000800007580267770028000120

Điều 20.1.TT.40.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 8 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267770028000130

Điều 20.1.TT.40.13. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Trung ương của Tổ chức chính trị - xã hội có cơ sở giáo dục ...

2000100000000000800007580267780033000120

Điều 20.1.TT.41.12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800040000020

Điều 20.1.TT.42.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800040000030

Điều 20.1.TT.42.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800041000020

Điều 20.1.TT.43.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800041000030

Điều 20.1.TT.43.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800044000020

Điều 20.1.TT.44.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800044000030

Điều 20.1.TT.44.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800045000020

Điều 20.1.TT.45.2. Ủy quyền chữ Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800045000030

Điều 20.1.TT.45.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800046000020

Điều 20.1.TT.46.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800046000030

Điều 20.1.TT.46.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800047000020

Điều 20.1.TT.47.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800047000030

Điều 20.1.TT.47.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800048000020

Điều 20.1.TT.48.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800048000030

Điều 20.1.TT.48.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800050000020

Điều 20.1.TT.49.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800050000030

Điều 20.1.TT.49.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800051000020

Điều 20.1.TT.50.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800051000030

Điều 20.1.TT.50.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800052000020

Điều 20.1.TT.51.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800052000030

Điều 20.1.TT.51.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2013.

2000100000000000800007580267800054000020

Điều 20.1.TT.52.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800054000030

Điều 20.1.TT.52.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800055000020

Điều 20.1.TT.53.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800055000030

Điều 20.1.TT.53.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580267800056000020

Điều 20.1.TT.54.2. Ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành quy định chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp tr...

2000100000000000800007580267800056000030

Điều 20.1.TT.54.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000100000000000800007580269490003000020

Điều 20.1.TT.55.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 03 năm 2019. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các cơ sở giáo dục đại học có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đang tổ chứ...

2000100000000000800007580271400019000020

Điều 20.1.TT.57.2. Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành hướng dẫn chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung...

2000100000000000800007580271400019000030

Điều 20.1.TT.57.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2020.

2000100000000000800007580271400020000020

Điều 20.1.TT.58.2. Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành hướng dẫn chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung...

2000100000000000800007580271400020000030

Điều 20.1.TT.58.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2020.

2000100000000000800007580271400021000020

Điều 20.1.TT.59.2. Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành hướng dẫn chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung...

2000100000000000800007580271400021000030

Điều 20.1.TT.59.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2020.

2000100000000000800007580271400022000020

Điều 20.1.TT.60.2. Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành hướng dẫn chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung...

2000100000000000800007580271400022000030

Điều 20.1.TT.60.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2020.

2000100000000000800007580271400023000020

Điều 20.1.TT.61.2. Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp ban hành hướng dẫn chi tiết khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung...

2000100000000000800007580271400023000030

Điều 20.1.TT.61.3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2020.

2000100000000000800007580271410024000020

Điều 20.1.TT.62.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 02 năm 2020

2000100000000000800007580271410024000030

Điều 20.1.TT.62.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các trường...

2000100000000000800007580271410025000020

Điều 20.1.TT.63.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 02 năm 2020.

2000100000000000800007580271410025000030

Điều 20.1.TT.63.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các trường...

2000100000000000800007580271420026000020

Điều 20.1.TT.64.2. Bãi bỏ toàn bộ, bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật sau:

2000100000000000800007580271420026000030

Điều 20.1.TT.64.3. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 02 năm 2020.

2000100000000000800007580271420026000040

Điều 20.1.TT.64.4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các trường...

2000100000000000800007580271420027000020

Điều 20.1.TT.65.2. Bãi bỏ toàn bộ, bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật sau:

2000100000000000800007580271420027000030

Điều 20.1.TT.65.3. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 02 năm 2020.

2000100000000000800007580271420027000040

Điều 20.1.TT.65.4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các trường...

2000100000000000800007580271470032000110

Điều 20.1.TT.66.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2020.

2000100000000000800007580271470038000140

Điều 20.1.TT.67.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2020.

2000100000000000800007580271480031000190

Điều 20.1.TT.68.19. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp xây dựng Đề án tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp đối với chức ...

2000100000000000800007580271480031000200

Điều 20.1.TT.68.20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2020.

2000100000000000800007580273770005000450

Điều 20.1.TT.69.45. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.

2000100000000000800007580274340007000160

Điều 20.1.TT.70.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021.

2000100000000000800007580274340007000170

Điều 20.1.TT.70.17. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000100000000000800007580274800012000020

Điều 20.1.TT.71.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

2000100000000000800007580274800012000030

Điều 20.1.TT.71.3. Tổ chức thực hiện

2000100000000000800007580275110015000020

Điều 20.1.TT.72.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.

2000100000000000800007580275110015000030

Điều 20.1.TT.72.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các trường c...

2000100000000000800007580275110016000020

Điều 20.1.TT.73.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.

2000100000000000800007580275110016000030

Điều 20.1.TT.73.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các trường c...

2000100000000000800007580275130019000210

Điều 20.1.TT.74.21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 3 năm 2021.

2000100000000000800007580275130020000080

Điều 20.1.TT.75.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 3 năm 2021.

2000100000000000800007580275130026000020

Điều 20.1.TT.76.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2021. Thông tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục...

2000100000000000800007580275130026000030

Điều 20.1.TT.76.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các trường trung cấp, trường cao đẳng...

2000100000000000800007580277020005000300

Điều 20.1.TT.77.30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2021 và thay thế các Thông tư số 05/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 3 năm 2017 quy định quy chế tuyển...

2000100000000000800007580277020005000310

Điều 20.1.TT.77.31. Trách nhiệm thi hành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức chính trị - xã hội và Tổng cục Giáo dục n...

2000100000000000800007580277670010000020

Điều 20.1.TT.78.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 10 năm 2021.

2000100000000000800007580277670010000030

Điều 20.1.TT.78.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các trường c...

2000100000000000800007580278080014000590

Điều 20.1.TT.79.59. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2021.

2000100000000000800007580278080015000590

Điều 20.1.TT.80.59. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2021.

2000100000000000800007580278260016000020

Điều 20.1.TT.81.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2021.

2000100000000000800007580278260016000030

Điều 20.1.TT.81.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các trường c...

2000100000000000800007580278760032000150

Điều 20.1.TT.82.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

2000100000000000800007580278780035000200

Điều 20.1.TT.83.20. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:

2000100000000000800007580278780035000210

Điều 20.1.TT.83.21. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

2000100000000000800007580279680004000390

Điều 20.1.TT.84.39. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022. Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã ...

2000100000000000800007580279680004000400

Điều 20.1.TT.84.40. Trách nhiệm thi hành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổ chức Chính trị - Xã hội, Sở Lao động - Thương ...

2000100000000000800007580279740005000110

Điều 20.1.TT.85.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2022. Thông tư số 29/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã...

2000100000000000800007580279750006000170

Điều 20.1.TT.86.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.

2000100000000000800007580279750006000180

Điều 20.1.TT.86.18. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Trung ương của Tổ chức chính trị - xã hội có cơ sở giáo dục ...

2000100000000000800007600000000000000000

Điều 20.1.LQ.76. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Luật giáo dục số 38/2005/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 44/2009/QH12 nh...

2000100000000000800007700000000000000000

Điều 20.1.LQ.77. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Luật giáo dục đại học số 08/2012/QH13 như sau:

2000100000000000800007740268150015000450

Điều 20.1.NĐ.5.45. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản liên quan đến giáo dục nghề nghiệp 1. Sửa đổi điểm i khoản 5 Điều 47 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ v...

2000100000000000800007800000000000000000

Điều 20.1.LQ.78. Điều khoản chuyển tiếp Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tuyển sinh trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục tổ chức đào tạo, cấp bằng, chứng chỉ ch...

2000100000000000800007840259750143000230

Điều 20.1.NĐ.2.23. Điều khoản chuyển tiếp 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đã gửi hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành lập cơ sở dạy nghề, trường trung cấp, trường cao đẳng tới cơ quan có thẩm quyền th...

2000100000000000800007840259750143000270

Điều 20.1.NĐ.2.27. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đã gửi hồ sơ đề nghị thành lập, cho phép thành lập, chia, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và ...

2000100000000000800007840265070049000250

Điều 20.1.NĐ.4.25. Điều khoản chuyển tiếp 1. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng dạy nghề do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp cho các cơ sở dạy nghề, Giấy chứng nhận kiểm định c...

2000100000000000800007840268150015000440

Điều 20.1.NĐ.5.44. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài đã nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam ...

2000100000000000800007850262040018000090

Điều 20.1.QĐ.3.9. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các khóa tuyển sinh đào tạo liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực, c...

2000100000000000800007880256810057300540

Điều 20.1.TT.5.54. Điều khoản chuyển tiếp Các hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính đã được cơ quan thực hiện thủ tục hành chính tiếp nhận mà chưa giải quyết trước ngày Thông tư này có hiệu lực ...

2000100000000000800007880261220008300550

Điều 20.1.TT.12.55. Điều khoản chuyển tiếp Nhà giáo dạy thực hành hoặc dạy tích hợp trình độ trung cấp, cao đẳng mà chưa đáp ứng chuẩn về kỹ năng nghề quy định tại Thông tư này, phải hoàn thiện để đáp...

2000100000000000800007880265840003300120

Điều 20.1.TT.29.12. Điều khoản chuyển tiếp Viên chức đã được bổ nhiệm vào các ngạch, chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Quyết định số 78/2...

2000100000000000800007880275130020000070

Điều 20.1.TT.75.7. Điều khoản chuyển tiếp Trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các cơ sở đã được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội giao nhiệm vụ thí điểm bồi dưỡng nghiệp vụ ...

2000100000000000800007880278080014000580

Điều 20.1.TT.79.58. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với trường trung cấp công lập có chủ tịch hội đồng trường là hiệu trưởng thì tiếp tục thực hiện cho đến khi kết thúc nhiệm kỳ theo quyết định của cơ q...

2000100000000000800007880278080015000580

Điều 20.1.TT.80.58. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với trường cao đẳng công lập có chủ tịch hội đồng trường là hiệu trưởng thì tiếp tục thực hiện cho đến khi kết thúc nhiệm kỳ theo quyết định của cơ qu...

2000100000000000800007880279750006000160

Điều 20.1.TT.86.16. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm được tổ chức trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực nhưng chưa hoàn thành thì cơ sở bồi dưỡng tiếp tục thực hi...

2000100000000000800007900000000000000000

Điều 20.1.LQ.79. Quy định chi tiết Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.

20002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2000200000000000100000100000000000000000

Điều 20.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000200000000000000000

Điều 20.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000240274710135000010

Điều 20.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000240274710135000020

Điều 20.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000240274970145000010

Điều 20.2.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000240274970145000020

Điều 20.2.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000240275130152000010

Điều 20.2.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000240275130152000020

Điều 20.2.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000240282120097000010

Điều 20.2.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000240282120097000020

Điều 20.2.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000240292890293000010

Điều 20.2.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000240292890293000020

Điều 20.2.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000280274650009000010

Điều 20.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000280274650009000020

Điều 20.2.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000280274650010000010

Điều 20.2.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000280274650010000020

Điều 20.2.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000280277110004000010

Điều 20.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000280277110004000020

Điều 20.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000280278630018000010

Điều 20.2.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000280278630018000020

Điều 20.2.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000280278630019000010

Điều 20.2.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000280278630019000020

Điều 20.2.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000280280850012000010

Điều 20.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000280280850012000020

Điều 20.2.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000280285560020000010

Điều 20.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000280285560020000020

Điều 20.2.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000280286070017000010

Điều 20.2.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

2000200000000000100000280286070017000020

Điều 20.2.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

2000200000000000100000300000000000000000

Điều 20.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ

2000200000000000100000340275130152000030

Điều 20.2.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ

2000200000000000100000380277110004000030

Điều 20.2.TT.3.3. Giải thích từ ngữ

2000200000000000100000380280850012000030

Điều 20.2.TT.6.3. Giải thích từ ngữ

2000200000000000100000380285560020000030

Điều 20.2.TT.7.3. Giải thích từ ngữ

2000200000000000100000400000000000000000

Điều 20.2.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về lao động

2000200000000000100000500000000000000000

Điều 20.2.LQ.5. Quyền và nghĩa vụ của người lao động

2000200000000000100000600000000000000000

Điều 20.2.LQ.6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động

2000200000000000100000700000000000000000

Điều 20.2.LQ.7. Xây dựng quan hệ lao động

2000200000000000100000800000000000000000

Điều 20.2.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động

20002000000000002000

Chương II VIỆC LÀM, TUYỂN DỤNG VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG

2000200000000000200000900000000000000000

Điều 20.2.LQ.9. Việc làm, giải quyết việc làm

2000200000000000200001000000000000000000

Điều 20.2.LQ.10. Quyền làm việc của người lao động

2000200000000000200001100000000000000000

Điều 20.2.LQ.11. Tuyển dụng lao động

2000200000000000200001200000000000000000

Điều 20.2.LQ.12. Trách nhiệm quản lý lao động của người sử dụng lao động

200020000000000020000120000000000000000000402749701450000300

Điều 20.2.NĐ.3.3. Sổ quản lý lao động

200020000000000020000120000000000000000000402749701450000400

Điều 20.2.NĐ.3.4. Báo cáo sử dụng lao động

20002000000000003000

Chương III HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

2000200000000000300000100000000000000000

Mục 1 GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

200020000000000030000010000000000000000001300000000000000000

Điều 20.2.LQ.13. Hợp đồng lao động

200020000000000030000010000000000000000001400000000000000000

Điều 20.2.LQ.14. Hình thức hợp đồng lao động

200020000000000030000010000000000000000001500000000000000000

Điều 20.2.LQ.15. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động

200020000000000030000010000000000000000001600000000000000000

Điều 20.2.LQ.16. Nghĩa vụ cung cấp thông tin khi giao kết hợp đồng lao động

200020000000000030000010000000000000000001700000000000000000

Điều 20.2.LQ.17. Hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động

200020000000000030000010000000000000000001800000000000000000

Điều 20.2.LQ.18. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động

200020000000000030000010000000000000000001900000000000000000

Điều 20.2.LQ.19. Giao kết nhiều hợp đồng lao động

200020000000000030000010000000000000000002000000000000000000

Điều 20.2.LQ.20. Loại hợp đồng lao động

200020000000000030000010000000000000000002100000000000000000

Điều 20.2.LQ.21. Nội dung hợp đồng lao động

20002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000402749701450000500

Điều 20.2.NĐ.3.5. Nội dung hợp đồng lao động đối với người lao động được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng ...

20002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000402749701450000600

Điều 20.2.NĐ.3.6. Nội dung hợp đồng lao động đối với người lao động được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ từ 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở xuống

20002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802746500100000300

Điều 20.2.TT.2.3. Nội dung chủ yếu của hợp đồng lao động

20002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802746500100000400

Điều 20.2.TT.2.4. Bảo vệ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ

20002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802746500100000500

Điều 20.2.TT.2.5. Nội dung chủ yếu của hợp đồng lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp

200020000000000030000010000000000000000002200000000000000000

Điều 20.2.LQ.22. Phụ lục hợp đồng lao động

200020000000000030000010000000000000000002300000000000000000

Điều 20.2.LQ.23. Hiệu lực của hợp đồng lao động

200020000000000030000010000000000000000002400000000000000000

Điều 20.2.LQ.24. Thử việc

200020000000000030000010000000000000000002500000000000000000

Điều 20.2.LQ.25. Thời gian thử việc

200020000000000030000010000000000000000002600000000000000000

Điều 20.2.LQ.26. Tiền lương thử việc

200020000000000030000010000000000000000002700000000000000000

Điều 20.2.LQ.27. Kết thúc thời gian thử việc

2000200000000000300000200000000000000000

Mục 2 THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

200020000000000030000020000000000000000002800000000000000000

Điều 20.2.LQ.28. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động

200020000000000030000020000000000000000002900000000000000000

Điều 20.2.LQ.29. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động

200020000000000030000020000000000000000003000000000000000000

Điều 20.2.LQ.30. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động

200020000000000030000020000000000000000003100000000000000000

Điều 20.2.LQ.31. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động

200020000000000030000020000000000000000003200000000000000000

Điều 20.2.LQ.32. Làm việc không trọn thời gian

200020000000000030000020000000000000000003300000000000000000

Điều 20.2.LQ.33. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động

2000200000000000300000300000000000000000

Mục 3 CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

200020000000000030000030000000000000000003400000000000000000

Điều 20.2.LQ.34. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động

200020000000000030000030000000000000000003500000000000000000

Điều 20.2.LQ.35. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động

20002000000000003000003000000000000000000350000000000000000000402749701450000700

Điều 20.2.NĐ.3.7. Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với một số ngành, nghề, công việc đặc thù

200020000000000030000030000000000000000003600000000000000000

Điều 20.2.LQ.36. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động

200020000000000030000030000000000000000003700000000000000000

Điều 20.2.LQ.37. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

200020000000000030000030000000000000000003800000000000000000

Điều 20.2.LQ.38. Hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

200020000000000030000030000000000000000003900000000000000000

Điều 20.2.LQ.39. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật

200020000000000030000030000000000000000004000000000000000000

Điều 20.2.LQ.40. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật

200020000000000030000030000000000000000004100000000000000000

Điều 20.2.LQ.41. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật

200020000000000030000030000000000000000004200000000000000000

Điều 20.2.LQ.42. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế

20002000000000003000003000000000000000000420000000000000000000802860700170000300

Điều 20.2.TT.8.3. Cơ quan ủy quyền, cơ quan được ủy quyền

20002000000000003000003000000000000000000420000000000000000000802860700170000400

Điều 20.2.TT.8.4. Nguyên tắc ủy quyền

20002000000000003000003000000000000000000420000000000000000000802860700170000500

Điều 20.2.TT.8.5. Hình thức, thời hạn ủy quyền

20002000000000003000003000000000000000000420000000000000000000802860700170000600

Điều 20.2.TT.8.6. Chấm dứt ủy quyền trước thời hạn

20002000000000003000003000000000000000000420000000000000000000802860700170000700

Điều 20.2.TT.8.7. Nội dung ủy quyền

20002000000000003000003000000000000000000420000000000000000000802860700170000800

Điều 20.2.TT.8.8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

20002000000000003000003000000000000000000420000000000000000000802860700170000900

Điều 20.2.TT.8.9. Trách nhiệm của Ban quản lý khu công nghiệp

20002000000000003000003000000000000000000420000000000000000000802860700170001000

Điều 20.2.TT.8.10. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

200020000000000030000030000000000000000004300000000000000000

Điều 20.2.LQ.43. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập; bán, cho thuê, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp; chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của doanh n...

200020000000000030000030000000000000000004400000000000000000

Điều 20.2.LQ.44. Phương án sử dụng lao động

20002000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402821200970000300

Điều 20.2.NĐ.6.3. Chính sách đối với người lao động dôi dư được tuyển dụng lần cuối cùng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 hoặc trước ngày 26 tháng 4 năm 2002

20002000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402821200970000400

Điều 20.2.NĐ.6.4. Chính sách đối với người lao động dôi dư được tuyển dụng lần cuối cùng từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 hoặc từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau

20002000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402821200970000500

Điều 20.2.NĐ.6.5. Chính sách đối với người đại diện phần vốn của doanh nghiệp

20002000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402821200970000600

Điều 20.2.NĐ.6.6. Thời gian làm việc để làm căn cứ tính chế độ

20002000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402821200970000700

Điều 20.2.NĐ.6.7. Tiền lương làm căn cứ tính chế độ

20002000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402821200970000800

Điều 20.2.NĐ.6.8. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách đối với người lao động dôi dư

20002000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402821200970000900

Điều 20.2.NĐ.6.9. Trách nhiệm của doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại

20002000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402821200970001000

Điều 20.2.NĐ.6.10. Trách nhiệm của doanh nghiệp sau khi sắp xếp lại

200020000000000030000030000000000000000004500000000000000000

Điều 20.2.LQ.45. Thông báo chấm dứt hợp đồng lao động

200020000000000030000030000000000000000004600000000000000000

Điều 20.2.LQ.46. Trợ cấp thôi việc

20002000000000003000003000000000000000000460000000000000000000402749701450000800

Điều 20.2.NĐ.3.8. Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm

200020000000000030000030000000000000000004700000000000000000

Điều 20.2.LQ.47. Trợ cấp mất việc làm

200020000000000030000030000000000000000004800000000000000000

Điều 20.2.LQ.48. Trách nhiệm khi chấm dứt hợp đồng lao động

2000200000000000300000400000000000000000

Mục 4 HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU

200020000000000030000040000000000000000004900000000000000000

Điều 20.2.LQ.49. Hợp đồng lao động vô hiệu

200020000000000030000040000000000000000005000000000000000000

Điều 20.2.LQ.50. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu

200020000000000030000040000000000000000005100000000000000000

Điều 20.2.LQ.51. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu

20002000000000003000004000000000000000000510000000000000000000402749701450000900

Điều 20.2.NĐ.3.9. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu từng phần

20002000000000003000004000000000000000000510000000000000000000402749701450001000

Điều 20.2.NĐ.3.10. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu toàn bộ do người giao kết không đúng thẩm quyền hoặc vi phạm nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động

20002000000000003000004000000000000000000510000000000000000000402749701450001100

Điều 20.2.NĐ.3.11. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu toàn bộ do toàn bộ nội dung của hợp đồng lao động vi phạm pháp luật hoặc công việc đã giao kết trong hợp đồng lao động là công việc mà pháp luật cấm

2000200000000000300000500000000000000000

Mục 5 CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG

200020000000000030000050000000000000000005200000000000000000

Điều 20.2.LQ.52. Cho thuê lại lao động

200020000000000030000050000000000000000005300000000000000000

Điều 20.2.LQ.53. Nguyên tắc hoạt động cho thuê lại lao động

200020000000000030000050000000000000000005400000000000000000

Điều 20.2.LQ.54. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450001200

Điều 20.2.NĐ.3.12. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450001300

Điều 20.2.NĐ.3.13. Bên thuê lại lao động

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450001400

Điều 20.2.NĐ.3.14. Người lao động thuê lại

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450001500

Điều 20.2.NĐ.3.15. Ký quỹ và sử dụng tiền ký quỹ

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450001600

Điều 20.2.NĐ.3.16. Nộp tiền ký quỹ

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450001700

Điều 20.2.NĐ.3.17. Quản lý tiền ký quỹ

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450001800

Điều 20.2.NĐ.3.18. Rút tiền ký quỹ

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450001900

Điều 20.2.NĐ.3.19. Trích tiền ký quỹ khi doanh nghiệp cho thuê lại không thực hiện nghĩa vụ đối với người lao động thuê lại

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450002000

Điều 20.2.NĐ.3.20. Nộp bổ sung tiền ký quỹ

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450002100

Điều 20.2.NĐ.3.21. Điều kiện cấp giấy phép

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450002200

Điều 20.2.NĐ.3.22. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450002300

Điều 20.2.NĐ.3.23. Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450002400

Điều 20.2.NĐ.3.24. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450002500

Điều 20.2.NĐ.3.25. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450002600

Điều 20.2.NĐ.3.26. Gia hạn giấy phép

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450002700

Điều 20.2.NĐ.3.27. Cấp lại giấy phép

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450002800

Điều 20.2.NĐ.3.28. Thu hồi giấy phép

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450002900

Điều 20.2.NĐ.3.29. Trách nhiệm của doanh nghiệp cho thuê lại trong trường hợp bị thu hồi giấy phép hoặc không được gia hạn, cấp lại giấy phép

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450003000

Điều 20.2.NĐ.3.30. Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450003100

Điều 20.2.NĐ.3.31. Trách nhiệm của doanh nghiệp cho thuê lại

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450003200

Điều 20.2.NĐ.3.32. Trách nhiệm của ngân hàng nhận ký quỹ

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450003300

Điều 20.2.NĐ.3.33. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450003400

Điều 20.2.NĐ.3.34. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450003500

Điều 20.2.NĐ.3.35. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

20002000000000003000005000000000000000000540000000000000000000402749701450003600

Điều 20.2.NĐ.3.36. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

200020000000000030000050000000000000000005500000000000000000

Điều 20.2.LQ.55. Hợp đồng cho thuê lại lao động

200020000000000030000050000000000000000005600000000000000000

Điều 20.2.LQ.56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

200020000000000030000050000000000000000005700000000000000000

Điều 20.2.LQ.57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động

200020000000000030000050000000000000000005800000000000000000

Điều 20.2.LQ.58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại

20002000000000004000

Chương IV GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ

2000200000000000400005900000000000000000

Điều 20.2.LQ.59. Đào tạo nghề nghiệp và phát triển kỹ năng nghề

2000200000000000400006000000000000000000

Điều 20.2.LQ.60. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề

2000200000000000400006100000000000000000

Điều 20.2.LQ.61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động

2000200000000000400006200000000000000000

Điều 20.2.LQ.62. Hợp đồng đào tạo nghề giữa người sử dụng lao động, người lao động và chi phí đào tạo nghề

20002000000000005000

Chương V ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC, THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

2000200000000000500000100000000000000000

Mục 1 ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC

200020000000000050000010000000000000000006300000000000000000

Điều 20.2.LQ.63. Tổ chức đối thoại tại nơi làm việc

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450003700

Điều 20.2.NĐ.3.37. Trách nhiệm tổ chức đối thoại tại nơi làm việc

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450003800

Điều 20.2.NĐ.3.38. Số lượng, thành phần tham gia đối thoại

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450003900

Điều 20.2.NĐ.3.39. Tổ chức đối thoại định kỳ tại nơi làm việc

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450004000

Điều 20.2.NĐ.3.40. Tổ chức đối thoại khi có yêu cầu của một hoặc các bên

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450004100

Điều 20.2.NĐ.3.41. Tổ chức đối thoại khi có vụ việc

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450004200

Điều 20.2.NĐ.3.42. Nguyên tắc thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450004300

Điều 20.2.NĐ.3.43. Nội dung, hình thức người sử dụng lao động phải công khai

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450004400

Điều 20.2.NĐ.3.44. Nội dung, hình thức người lao động được tham gia ý kiến

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450004500

Điều 20.2.NĐ.3.45. Nội dung, hình thức người lao động được quyết định

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450004600

Điều 20.2.NĐ.3.46. Nội dung, hình thức người lao động được kiểm tra, giám sát

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450004700

Điều 20.2.NĐ.3.47. Hội nghị người lao động

20002000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402749701450004800

Điều 20.2.NĐ.3.48. Trách nhiệm ban hành quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc

200020000000000050000010000000000000000006400000000000000000

Điều 20.2.LQ.64. Nội dung đối thoại tại nơi làm việc

2000200000000000500000200000000000000000

Mục 2 THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ

200020000000000050000020000000000000000006500000000000000000

Điều 20.2.LQ.65. Thương lượng tập thể

200020000000000050000020000000000000000006600000000000000000

Điều 20.2.LQ.66. Nguyên tắc thương lượng tập thể

200020000000000050000020000000000000000006700000000000000000

Điều 20.2.LQ.67. Nội dung thương lượng tập thể

200020000000000050000020000000000000000006800000000000000000

Điều 20.2.LQ.68. Quyền thương lượng tập thể của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp

200020000000000050000020000000000000000006900000000000000000

Điều 20.2.LQ.69. Đại diện thương lượng tập thể tại doanh nghiệp

200020000000000050000020000000000000000007000000000000000000

Điều 20.2.LQ.70. Quy trình thương lượng tập thể tại doanh nghiệp

200020000000000050000020000000000000000007100000000000000000

Điều 20.2.LQ.71. Thương lượng tập thể không thành

200020000000000050000020000000000000000007200000000000000000

Điều 20.2.LQ.72. Thương lượng tập thể ngành, thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia

200020000000000050000020000000000000000007300000000000000000

Điều 20.2.LQ.73. Thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia thông qua Hội đồng thương lượng tập thể

20002000000000005000002000000000000000000730000000000000000000802746500100000600

Điều 20.2.TT.2.6. Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể

20002000000000005000002000000000000000000730000000000000000000802746500100000700

Điều 20.2.TT.2.7. Chức năng của Hội đồng thương lượng tập thể

20002000000000005000002000000000000000000730000000000000000000802746500100000800

Điều 20.2.TT.2.8. Nhiệm vụ của Hội đồng thương lượng tập thể

20002000000000005000002000000000000000000730000000000000000000802746500100000900

Điều 20.2.TT.2.9. Hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể

200020000000000050000020000000000000000007400000000000000000

Điều 20.2.LQ.74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thương lượng tập thể

2000200000000000500000300000000000000000

Mục 3 THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

200020000000000050000030000000000000000007500000000000000000

Điều 20.2.LQ.75. Thỏa ước lao động tập thể

200020000000000050000030000000000000000007600000000000000000

Điều 20.2.LQ.76. Lấy ý kiến và ký kết thỏa ước lao động tập thể

200020000000000050000030000000000000000007700000000000000000

Điều 20.2.LQ.77. Gửi thỏa ước lao động tập thể

200020000000000050000030000000000000000007800000000000000000

Điều 20.2.LQ.78. Hiệu lực và thời hạn của thỏa ước lao động tập thể

200020000000000050000030000000000000000007900000000000000000

Điều 20.2.LQ.79. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể tại doanh nghiệp

200020000000000050000030000000000000000008000000000000000000

Điều 20.2.LQ.80. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập; bán, cho thuê, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp; chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền s...

200020000000000050000030000000000000000008100000000000000000

Điều 20.2.LQ.81. Quan hệ giữa thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành và thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp

200020000000000050000030000000000000000008200000000000000000

Điều 20.2.LQ.82. Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể

200020000000000050000030000000000000000008300000000000000000

Điều 20.2.LQ.83. Thỏa ước lao động tập thể hết hạn

200020000000000050000030000000000000000008400000000000000000

Điều 20.2.LQ.84. Mở rộng phạm vi áp dụng của thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp

200020000000000050000030000000000000000008500000000000000000

Điều 20.2.LQ.85. Gia nhập và rút khỏi thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp

200020000000000050000030000000000000000008600000000000000000

Điều 20.2.LQ.86. Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

200020000000000050000030000000000000000008700000000000000000

Điều 20.2.LQ.87. Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

200020000000000050000030000000000000000008800000000000000000

Điều 20.2.LQ.88. Xử lý thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

200020000000000050000030000000000000000008900000000000000000

Điều 20.2.LQ.89. Chi phí thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể

20002000000000006000

Chương VI TIỀN LƯƠNG

2000200000000000600009000000000000000000

Điều 20.2.LQ.90. Tiền lương

2000200000000000600009100000000000000000

Điều 20.2.LQ.91. Mức lương tối thiểu

200020000000000060000910000000000000000000402928902930000300

Điều 20.2.NĐ.8.3. Mức lương tối thiểu

200020000000000060000910000000000000000000402928902930000400

Điều 20.2.NĐ.8.4. Áp dụng mức lương tối thiểu

2000200000000000600009200000000000000000

Điều 20.2.LQ.92. Hội đồng tiền lương quốc gia

200020000000000060000920000000000000000000402749701450004900

Điều 20.2.NĐ.3.49. Chức năng của Hội đồng tiền lương quốc gia

200020000000000060000920000000000000000000402749701450005000

Điều 20.2.NĐ.3.50. Nhiệm vụ của Hội đồng tiền lương quốc gia

200020000000000060000920000000000000000000402749701450005100

Điều 20.2.NĐ.3.51. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng tiền lương quốc gia

200020000000000060000920000000000000000000402749701450005200

Điều 20.2.NĐ.3.52. Hoạt động của Hội đồng tiền lương quốc gia

200020000000000060000920000000000000000000402749701450005300

Điều 20.2.NĐ.3.53. Trách nhiệm thực hiện về thành lập và hoạt động của Hội đồng tiền lương quốc gia

2000200000000000600009300000000000000000

Điều 20.2.LQ.93. Xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động

2000200000000000600009400000000000000000

Điều 20.2.LQ.94. Nguyên tắc trả lương

2000200000000000600009500000000000000000

Điều 20.2.LQ.95. Trả lương

2000200000000000600009600000000000000000

Điều 20.2.LQ.96. Hình thức trả lương

200020000000000060000960000000000000000000402749701450005400

Điều 20.2.NĐ.3.54. Hình thức trả lương

2000200000000000600009700000000000000000

Điều 20.2.LQ.97. Kỳ hạn trả lương

2000200000000000600009800000000000000000

Điều 20.2.LQ.98. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm

200020000000000060000980000000000000000000402749701450005500

Điều 20.2.NĐ.3.55. Tiền lương làm thêm giờ

200020000000000060000980000000000000000000402749701450005600

Điều 20.2.NĐ.3.56. Tiền lương làm việc vào ban đêm

200020000000000060000980000000000000000000402749701450005700

Điều 20.2.NĐ.3.57. Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm

2000200000000000600009900000000000000000

Điều 20.2.LQ.99. Tiền lương ngừng việc

2000200000000000600010000000000000000000

Điều 20.2.LQ.100. Trả lương thông qua người cai thầu

2000200000000000600010100000000000000000

Điều 20.2.LQ.101. Tạm ứng tiền lương

2000200000000000600010200000000000000000

Điều 20.2.LQ.102. Khấu trừ tiền lương

2000200000000000600010300000000000000000

Điều 20.2.LQ.103. Chế độ nâng lương, nâng bậc, phụ cấp, trợ cấp

2000200000000000600010400000000000000000

Điều 20.2.LQ.104. Thưởng

20002000000000007000

Chương VII THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI

2000200000000000700000100000000000000000

Mục 1 THỜI GIỜ LÀM VIỆC

200020000000000070000010000000000000000010500000000000000000

Điều 20.2.LQ.105. Thời giờ làm việc bình thường

20002000000000007000001000000000000000001050000000000000000000402749701450005800

Điều 20.2.NĐ.3.58. Thời giờ được tính vào thời giờ làm việc được hưởng lương

20002000000000007000001000000000000000001050000000000000000000402749701450006300

Điều 20.2.NĐ.3.63. Ca làm việc và tổ chức làm việc theo ca

20002000000000007000001000000000000000001050000000000000000000402749701450006400

Điều 20.2.NĐ.3.64. Nghỉ trong giờ làm việc

200020000000000070000010000000000000000010600000000000000000

Điều 20.2.LQ.106. Giờ làm việc ban đêm

200020000000000070000010000000000000000010700000000000000000

Điều 20.2.LQ.107. Làm thêm giờ

20002000000000007000001000000000000000001070000000000000000000402749701450005900

Điều 20.2.NĐ.3.59. Sự đồng ý của người lao động khi làm thêm giờ

20002000000000007000001000000000000000001070000000000000000000402749701450006000

Điều 20.2.NĐ.3.60. Giới hạn số giờ làm thêm

20002000000000007000001000000000000000001070000000000000000000402749701450006100

Điều 20.2.NĐ.3.61. Các trường hợp được tổ chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm

20002000000000007000001000000000000000001070000000000000000000402749701450006200

Điều 20.2.NĐ.3.62. Thông báo về việc tổ chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm

200020000000000070000010000000000000000010800000000000000000

Điều 20.2.LQ.108. Làm thêm giờ trong trường hợp đặc biệt

2000200000000000700000200000000000000000

Mục 2 THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI

200020000000000070000020000000000000000010900000000000000000

Điều 20.2.LQ.109. Nghỉ trong giờ làm việc

200020000000000070000020000000000000000011000000000000000000

Điều 20.2.LQ.110. Nghỉ chuyển ca

200020000000000070000020000000000000000011100000000000000000

Điều 20.2.LQ.111. Nghỉ hằng tuần

200020000000000070000020000000000000000011200000000000000000

Điều 20.2.LQ.112. Nghỉ lễ, tết

200020000000000070000020000000000000000011300000000000000000

Điều 20.2.LQ.113. Nghỉ hằng năm

20002000000000007000002000000000000000001130000000000000000000402749701450006500

Điều 20.2.NĐ.3.65. Thời gian được coi là thời gian làm việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao động

20002000000000007000002000000000000000001130000000000000000000402749701450006600

Điều 20.2.NĐ.3.66. Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một số trường hợp đặc biệt

20002000000000007000002000000000000000001130000000000000000000402749701450006700

Điều 20.2.NĐ.3.67. Tiền tàu xe, tiền lương trong thời gian đi đường, tiền lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác

200020000000000070000020000000000000000011400000000000000000

Điều 20.2.LQ.114. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc

200020000000000070000020000000000000000011500000000000000000

Điều 20.2.LQ.115. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương

2000200000000000700000300000000000000000

Mục 3 THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG VIỆC CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT

200020000000000070000030000000000000000011600000000000000000

Điều 20.2.LQ.116. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc có tính chất đặc biệt

20002000000000007000003000000000000000001160000000000000000000402749701450006800

Điều 20.2.NĐ.3.68. Một số công việc có tính chất đặc biệt về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802771100040000400

Điều 20.2.TT.3.4. Thời giờ làm việc

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802771100040000500

Điều 20.2.TT.3.5. Làm thêm giờ

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802771100040000600

Điều 20.2.TT.3.6. Nghỉ trong giờ làm việc

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802771100040000700

Điều 20.2.TT.3.7. Nghỉ chuyển ca; Nghỉ hằng tuần; Nghỉ lễ, tết; Nghỉ hàng năm; Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802771100040000800

Điều 20.2.TT.3.8. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802786300180000300

Điều 20.2.TT.4.3. Quỹ thời giờ làm việc tiêu chuẩn trong năm

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802786300180000400

Điều 20.2.TT.4.4. Lập kế hoạch xác định số giờ làm việc tiêu chuẩn hằng ngày

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802786300180000500

Điều 20.2.TT.4.5. Nguyên tắc sử dụng quỹ thời giờ làm việc tiêu chuẩn

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802786300180000600

Điều 20.2.TT.4.6. Giới hạn giờ làm việc tiêu chuẩn hằng ngày và giờ làm thêm

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802786300180000700

Điều 20.2.TT.4.7. Thời giờ nghỉ ngơi

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802786300180000800

Điều 20.2.TT.4.8. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802786300180000900

Điều 20.2.TT.4.9. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802808500120000400

Điều 20.2.TT.6.4. Thời giờ làm việc

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802808500120000500

Điều 20.2.TT.6.5. Làm thêm giờ

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802808500120000600

Điều 20.2.TT.6.6. Nghỉ trong giờ làm việc

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802808500120000700

Điều 20.2.TT.6.7. Nghỉ chuyển ca; Nghỉ lễ, tết; Nghỉ hàng năm; Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802808500120000800

Điều 20.2.TT.6.8. Nghỉ chuyển phiên

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802808500120000900

Điều 20.2.TT.6.9. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802855600200000400

Điều 20.2.TT.7.4. Thời giờ làm việc đối với người lao động làm việc thường xuyên

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802855600200000500

Điều 20.2.TT.7.5. Thời giờ làm việc đối với người lao động làm việc không thường xuyên

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802855600200000600

Điều 20.2.TT.7.6. Làm thêm giờ

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802855600200000700

Điều 20.2.TT.7.7. Làm thêm giờ trong trường hợp đặc biệt

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802855600200000800

Điều 20.2.TT.7.8. Thời giờ nghỉ ngơi

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802855600200000900

Điều 20.2.TT.7.9. Nghỉ hàng năm

2000200000000000700000300000000000000000116000000000000000000040274970145000680000802855600200001000

Điều 20.2.TT.7.10. Nghỉ Lễ, Tết; Nghỉ việc riêng; Nghỉ không hưởng lương

20002000000000008000

Chương VIII KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT

2000200000000000800000100000000000000000

Mục 1 KỶ LUẬT LAO ĐỘNG

200020000000000080000010000000000000000011700000000000000000

Điều 20.2.LQ.117. Kỷ luật lao động

200020000000000080000010000000000000000011800000000000000000

Điều 20.2.LQ.118. Nội quy lao động

20002000000000008000001000000000000000001180000000000000000000402749701450006900

Điều 20.2.NĐ.3.69. Nội quy lao động

200020000000000080000010000000000000000011900000000000000000

Điều 20.2.LQ.119. Đăng ký nội quy lao động

200020000000000080000010000000000000000012000000000000000000

Điều 20.2.LQ.120. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động

200020000000000080000010000000000000000012100000000000000000

Điều 20.2.LQ.121. Hiệu lực của nội quy lao động

200020000000000080000010000000000000000012200000000000000000

Điều 20.2.LQ.122. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật lao động

20002000000000008000001000000000000000001220000000000000000000402749701450007000

Điều 20.2.NĐ.3.70. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật lao động

200020000000000080000010000000000000000012300000000000000000

Điều 20.2.LQ.123. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động

200020000000000080000010000000000000000012400000000000000000

Điều 20.2.LQ.124. Hình thức xử lý kỷ luật lao động

200020000000000080000010000000000000000012500000000000000000

Điều 20.2.LQ.125. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải

200020000000000080000010000000000000000012600000000000000000

Điều 20.2.LQ.126. Xóa kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động

200020000000000080000010000000000000000012700000000000000000

Điều 20.2.LQ.127. Các hành vi bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động

200020000000000080000010000000000000000012800000000000000000

Điều 20.2.LQ.128. Tạm đình chỉ công việc

2000200000000000800000200000000000000000

Mục 2 TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT

200020000000000080000020000000000000000012900000000000000000

Điều 20.2.LQ.129. Bồi thường thiệt hại

200020000000000080000020000000000000000013000000000000000000

Điều 20.2.LQ.130. Xử lý bồi thường thiệt hại

20002000000000008000002000000000000000001300000000000000000000402749701450007100

Điều 20.2.NĐ.3.71. Trình tự, thủ tục xử lý bồi thường thiệt hại

20002000000000008000002000000000000000001300000000000000000000402749701450007200

Điều 20.2.NĐ.3.72. Thời hiệu xử lý bồi thường thiệt hại

200020000000000080000020000000000000000013100000000000000000

Điều 20.2.LQ.131. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất

20002000000000008000002000000000000000001310000000000000000000402749701450007300

Điều 20.2.NĐ.3.73. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất

20002000000000009000

Chương IX AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

2000200000000000900013200000000000000000

Điều 20.2.LQ.132. Tuân thủ pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động

2000200000000000900013300000000000000000

Điều 20.2.LQ.133. Chương trình an toàn, vệ sinh lao động

2000200000000000900013400000000000000000

Điều 20.2.LQ.134. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc

20002000000000010000

Chương X NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI

2000200000000001000013500000000000000000

Điều 20.2.LQ.135. Chính sách của Nhà nước

200020000000000100001350000000000000000000402749701450007400

Điều 20.2.NĐ.3.74. Người sử dụng lao động có sử dụng nhiều lao động nữ

200020000000000100001350000000000000000000402749701450007500

Điều 20.2.NĐ.3.75. Nơi có nhiều lao động

200020000000000100001350000000000000000000402749701450007600

Điều 20.2.NĐ.3.76. Phòng vắt, trữ sữa mẹ

200020000000000100001350000000000000000000402749701450007700

Điều 20.2.NĐ.3.77. Nhà trẻ, lớp mẫu giáo

200020000000000100001350000000000000000000402749701450007800

Điều 20.2.NĐ.3.78. Quyền làm việc bình đẳng của người lao động, thực hiện các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới

200020000000000100001350000000000000000000402749701450007900

Điều 20.2.NĐ.3.79. Tăng cường phúc lợi và cải thiện điều kiện làm việc

200020000000000100001350000000000000000000402749701450008000

Điều 20.2.NĐ.3.80. Chăm sóc sức khỏe đối với lao động nữ

200020000000000100001350000000000000000000402749701450008100

Điều 20.2.NĐ.3.81. Tổ chức nhà trẻ, lớp mẫu giáo ở nơi có nhiều lao động

200020000000000100001350000000000000000000402749701450008200

Điều 20.2.NĐ.3.82. Giúp đỡ, hỗ trợ của người sử dụng lao động về chi phí gửi trẻ, mẫu giáo cho người lao động

200020000000000100001350000000000000000000402749701450008300

Điều 20.2.NĐ.3.83. Chính sách hỗ trợ người sử dụng lao động

200020000000000100001350000000000000000000402749701450008400

Điều 20.2.NĐ.3.84. Quấy rối tình dục tại nơi làm việc

200020000000000100001350000000000000000000402749701450008500

Điều 20.2.NĐ.3.85. Quy định của người sử dụng lao động về phòng, chống quấy rối tình dục tại nơi làm việc

200020000000000100001350000000000000000000402749701450008600

Điều 20.2.NĐ.3.86. Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống quấy rối tình dục tại nơi làm việc

200020000000000100001350000000000000000000402749701450008700

Điều 20.2.NĐ.3.87. Tổ chức thực hiện chính sách đối với lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới

2000200000000001000013600000000000000000

Điều 20.2.LQ.136. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

2000200000000001000013700000000000000000

Điều 20.2.LQ.137. Bảo vệ thai sản

2000200000000001000013800000000000000000

Điều 20.2.LQ.138. Quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của lao động nữ mang thai

2000200000000001000013900000000000000000

Điều 20.2.LQ.139. Nghỉ thai sản

2000200000000001000014000000000000000000

Điều 20.2.LQ.140. Bảo đảm việc làm cho lao động nghỉ thai sản

2000200000000001000014100000000000000000

Điều 20.2.LQ.141. Trợ cấp trong thời gian chăm sóc con ốm đau, thai sản và thực hiện các biện pháp tránh thai

2000200000000001000014200000000000000000

Điều 20.2.LQ.142. Nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản và nuôi con

200020000000000100001420000000000000000000802746500100001000

Điều 20.2.TT.2.10. Danh mục nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản và nuôi con

200020000000000100001420000000000000000000802746500100001100

Điều 20.2.TT.2.11. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động trong việc thực hiện danh mục nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản và nuôi con

20002000000000011000

Chương XI NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN VÀ MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC

2000200000000001100000100000000000000000

Mục 1 LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN

200020000000000110000010000000000000000014300000000000000000

Điều 20.2.LQ.143. Lao động chưa thành niên

20002000000000011000001000000000000000001430000000000000000000802746500090000800

Điều 20.2.TT.1.8. Danh mục công việc nhẹ người từ đủ 13 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi được làm

200020000000000110000010000000000000000014400000000000000000

Điều 20.2.LQ.144. Nguyên tắc sử dụng lao động chưa thành niên

200020000000000110000010000000000000000014500000000000000000

Điều 20.2.LQ.145. Sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc

20002000000000011000001000000000000000001450000000000000000000802746500090000300

Điều 20.2.TT.1.3. Điều kiện sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc

20002000000000011000001000000000000000001450000000000000000000802746500090000400

Điều 20.2.TT.1.4. Giao kết hợp đồng lao động để sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc

20002000000000011000001000000000000000001450000000000000000000802746500090000500

Điều 20.2.TT.1.5. Thẩm quyền đồng ý việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

20002000000000011000001000000000000000001450000000000000000000802746500090000600

Điều 20.2.TT.1.6. Hồ sơ đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

20002000000000011000001000000000000000001450000000000000000000802746500090000700

Điều 20.2.TT.1.7. Trình tự, thủ tục đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

200020000000000110000010000000000000000014600000000000000000

Điều 20.2.LQ.146. Thời giờ làm việc của người chưa thành niên

20002000000000011000001000000000000000001460000000000000000000802746500090001000

Điều 20.2.TT.1.10. Danh mục nghề, công việc người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể được làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm

200020000000000110000010000000000000000014700000000000000000

Điều 20.2.LQ.147. Công việc và nơi làm việc cấm sử dụng người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

20002000000000011000001000000000000000001470000000000000000000802746500090000900

Điều 20.2.TT.1.9. Danh mục công việc, nơi làm việc gây tổn hại đến sự phát triển thể lực, trí lực, nhân cách của người chưa thành niên

2000200000000001100000200000000000000000

Mục 2 NGƯỜI LAO ĐỘNG CAO TUỔI

200020000000000110000020000000000000000014800000000000000000

Điều 20.2.LQ.148. Người lao động cao tuổi

200020000000000110000020000000000000000014900000000000000000

Điều 20.2.LQ.149. Sử dụng người lao động cao tuổi

2000200000000001100000300000000000000000

Mục 3 NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI, LAO ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM, LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM

200020000000000110000030000000000000000015000000000000000000

Điều 20.2.LQ.150. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

20002000000000011000003000000000000000001500000000000000000000402751301520002200

Điều 20.2.NĐ.4.22. Thẩm quyền tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

20002000000000011000003000000000000000001500000000000000000000402751301520002300

Điều 20.2.NĐ.4.23. Hồ Sơ đăng ký dự tuyển của người lao động Việt Nam

20002000000000011000003000000000000000001500000000000000000000402751301520002400

Điều 20.2.NĐ.4.24. Trình tự, thủ tục tuyển dụng người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

20002000000000011000003000000000000000001500000000000000000000402751301520002500

Điều 20.2.NĐ.4.25. Trách nhiệm của người lao động Việt Nam khi làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

20002000000000011000003000000000000000001500000000000000000000402751301520002600

Điều 20.2.NĐ.4.26. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam khi sử dụng người lao động Việt Nam

20002000000000011000003000000000000000001500000000000000000000402751301520002700

Điều 20.2.NĐ.4.27. Trách nhiệm của tổ chức có thẩm quyền tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam

20002000000000011000003000000000000000001500000000000000000000402751301520002800

Điều 20.2.NĐ.4.28. Trách nhiệm của tổ chức dịch vụ việc làm, doanh nghiệp cho thuê lại lao động

200020000000000110000030000000000000000015100000000000000000

Điều 20.2.LQ.151. Điều kiện người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

200020000000000110000030000000000000000015200000000000000000

Điều 20.2.LQ.152. Điều kiện tuyển dụng, sử dụng người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

20002000000000011000003000000000000000001520000000000000000000402751301520000400

Điều 20.2.NĐ.4.4. Sử dụng người lao động nước ngoài

20002000000000011000003000000000000000001520000000000000000000402751301520000500

Điều 20.2.NĐ.4.5. Sử dụng người lao động nước ngoài của nhà thầu

20002000000000011000003000000000000000001520000000000000000000402751301520000600

Điều 20.2.NĐ.4.6. Báo cáo sử dụng người lao động nước ngoài

200020000000000110000030000000000000000015300000000000000000

Điều 20.2.LQ.153. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động nước ngoài

200020000000000110000030000000000000000015400000000000000000

Điều 20.2.LQ.154. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001540000000000000000000402751301520000700

Điều 20.2.NĐ.4.7. Trường hợp người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001540000000000000000000402751301520000800

Điều 20.2.NĐ.4.8. Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

200020000000000110000030000000000000000015500000000000000000

Điều 20.2.LQ.155. Thời hạn của giấy phép lao động

200020000000000110000030000000000000000015600000000000000000

Điều 20.2.LQ.156. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực

200020000000000110000030000000000000000015700000000000000000

Điều 20.2.LQ.157. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520000900

Điều 20.2.NĐ.4.9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520001000

Điều 20.2.NĐ.4.10. Thời hạn của giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520001100

Điều 20.2.NĐ.4.11. Trình tự cấp giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520001200

Điều 20.2.NĐ.4.12. Các trường hợp cấp lại giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520001300

Điều 20.2.NĐ.4.13. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520001400

Điều 20.2.NĐ.4.14. Trình tự cấp lại giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520001500

Điều 20.2.NĐ.4.15. Thời hạn của giấy phép lao động được cấp lại

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520001600

Điều 20.2.NĐ.4.16. Điều kiện được gia hạn giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520001700

Điều 20.2.NĐ.4.17. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520001800

Điều 20.2.NĐ.4.18. Trình tự gia hạn giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520001900

Điều 20.2.NĐ.4.19. Thời hạn của giấy phép lao động được gia hạn

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520002000

Điều 20.2.NĐ.4.20. Các trường hợp bị thu hồi giấy phép lao động

20002000000000011000003000000000000000001570000000000000000000402751301520002100

Điều 20.2.NĐ.4.21. Trình tự thu hồi giấy phép lao động

2000200000000001100000400000000000000000

Mục 4 LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT

200020000000000110000040000000000000000015800000000000000000

Điều 20.2.LQ.158. Chính sách của Nhà nước đối với lao động là người khuyết tật

200020000000000110000040000000000000000015900000000000000000

Điều 20.2.LQ.159. Sử dụng lao động là người khuyết tật

200020000000000110000040000000000000000016000000000000000000

Điều 20.2.LQ.160. Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng lao động là người khuyết tật

2000200000000001100000500000000000000000

Mục 5 LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH

200020000000000110000050000000000000000016100000000000000000

Điều 20.2.LQ.161. Lao động là người giúp việc gia đình

20002000000000011000005000000000000000001610000000000000000000402749701450008800

Điều 20.2.NĐ.3.88. Lao động là người giúp việc gia đình

20002000000000011000005000000000000000001610000000000000000000402749701450008900

Điều 20.2.NĐ.3.89. Một số quy định riêng đối với lao động là người giúp việc gia đình

20002000000000011000005000000000000000001610000000000000000000402749701450009000

Điều 20.2.NĐ.3.90. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động

20002000000000011000005000000000000000001610000000000000000000402749701450009100

Điều 20.2.NĐ.3.91. Trách nhiệm quản lý lao động là người giúp việc gia đình

200020000000000110000050000000000000000016200000000000000000

Điều 20.2.LQ.162. Hợp đồng lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình

200020000000000110000050000000000000000016300000000000000000

Điều 20.2.LQ.163. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sử dụng lao động là người giúp việc gia đình

200020000000000110000050000000000000000016400000000000000000

Điều 20.2.LQ.164. Nghĩa vụ của lao động là người giúp việc gia đình

200020000000000110000050000000000000000016500000000000000000

Điều 20.2.LQ.165. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động

2000200000000001100000600000000000000000

Mục 6 MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC

200020000000000110000060000000000000000016600000000000000000

Điều 20.2.LQ.166. Người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục, thể thao, hàng hải, hàng không

200020000000000110000060000000000000000016700000000000000000

Điều 20.2.LQ.167. Người lao động nhận công việc về làm tại nhà

20002000000000012000

Chương XII BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

2000200000000001200016800000000000000000

Điều 20.2.LQ.168. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

2000200000000001200016900000000000000000

Điều 20.2.LQ.169. Tuổi nghỉ hưu

200020000000000120001690000000000000000000402747101350000300

Điều 20.2.NĐ.2.3. Thời điểm nghỉ hưu và thời điểm hưởng chế độ hưu trí

200020000000000120001690000000000000000000402747101350000400

Điều 20.2.NĐ.2.4. Tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường

200020000000000120001690000000000000000000402747101350000500

Điều 20.2.NĐ.2.5. Nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường

20002000000000012000169000000000000000000040274710135000050000802786300190000300

Điều 20.2.TT.5.3. Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường

200020000000000120001690000000000000000000402747101350000600

Điều 20.2.NĐ.2.6. Nghỉ hưu ở tuổi cao hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường

20002000000000013000

Chương XIII TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ

2000200000000001300017000000000000000000

Điều 20.2.LQ.170. Quyền thành lập, gia nhập và tham gia hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

2000200000000001300017100000000000000000

Điều 20.2.LQ.171. Công đoàn cơ sở thuộc hệ thống tổ chức Công đoàn Việt Nam

2000200000000001300017200000000000000000

Điều 20.2.LQ.172. Thành lập, gia nhập tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp

2000200000000001300017300000000000000000

Điều 20.2.LQ.173. Ban lãnh đạo và thành viên tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp

2000200000000001300017400000000000000000

Điều 20.2.LQ.174. Điều lệ tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp

2000200000000001300017500000000000000000

Điều 20.2.LQ.175. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

2000200000000001300017600000000000000000

Điều 20.2.LQ.176. Quyền của thành viên ban lãnh đạo của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

2000200000000001300017700000000000000000

Điều 20.2.LQ.177. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

2000200000000001300017800000000000000000

Điều 20.2.LQ.178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong quan hệ lao động

20002000000000014000

Chương XIV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

2000200000000001400000100000000000000000

Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

200020000000000140000010000000000000000017900000000000000000

Điều 20.2.LQ.179. Tranh chấp lao động

200020000000000140000010000000000000000018000000000000000000

Điều 20.2.LQ.180. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động

200020000000000140000010000000000000000018100000000000000000

Điều 20.2.LQ.181. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong giải quyết tranh chấp lao động

200020000000000140000010000000000000000018200000000000000000

Điều 20.2.LQ.182. Quyền và nghĩa vụ của hai bên trong giải quyết tranh chấp lao động

200020000000000140000010000000000000000018300000000000000000

Điều 20.2.LQ.183. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động

200020000000000140000010000000000000000018400000000000000000

Điều 20.2.LQ.184. Hòa giải viên lao động

20002000000000014000001000000000000000001840000000000000000000402749701450009200

Điều 20.2.NĐ.3.92. Tiêu chuẩn hòa giải viên lao động

20002000000000014000001000000000000000001840000000000000000000402749701450009300

Điều 20.2.NĐ.3.93. Trình tự và thủ tục bổ nhiệm hòa giải viên lao động

20002000000000014000001000000000000000001840000000000000000000402749701450009400

Điều 20.2.NĐ.3.94. Miễn nhiệm hòa giải viên lao động

20002000000000014000001000000000000000001840000000000000000000402749701450009500

Điều 20.2.NĐ.3.95. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cử hòa giải viên lao động

20002000000000014000001000000000000000001840000000000000000000402749701450009600

Điều 20.2.NĐ.3.96. Chế độ, điều kiện hoạt động của hòa giải viên lao động

20002000000000014000001000000000000000001840000000000000000000402749701450009700

Điều 20.2.NĐ.3.97. Quản lý hòa giải viên lao động

200020000000000140000010000000000000000018500000000000000000

Điều 20.2.LQ.185. Hội đồng trọng tài lao động

20002000000000014000001000000000000000001850000000000000000000402749701450009800

Điều 20.2.NĐ.3.98. Tiêu chuẩn, điều kiện trọng tài viên lao động

20002000000000014000001000000000000000001850000000000000000000402749701450009900

Điều 20.2.NĐ.3.99. Bổ nhiệm trọng tài viên lao động

20002000000000014000001000000000000000001850000000000000000000402749701450010000

Điều 20.2.NĐ.3.100. Miễn nhiệm trọng tài viên lao động

20002000000000014000001000000000000000001850000000000000000000402749701450010100

Điều 20.2.NĐ.3.101. Thành lập Hội đồng trọng tài lao động

20002000000000014000001000000000000000001850000000000000000000402749701450010200

Điều 20.2.NĐ.3.102. Thành lập và hoạt động của Ban trọng tài lao động

20002000000000014000001000000000000000001850000000000000000000402749701450010300

Điều 20.2.NĐ.3.103. Chế độ, điều kiện hoạt động của trọng tài viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động

20002000000000014000001000000000000000001850000000000000000000402749701450010400

Điều 20.2.NĐ.3.104. Quản lý nhà nước đối với trọng tài viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động

200020000000000140000010000000000000000018600000000000000000

Điều 20.2.LQ.186. Cấm hành động đơn phương trong khi tranh chấp lao động đang được giải quyết

2000200000000001400000200000000000000000

Mục 2 THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN

200020000000000140000020000000000000000018700000000000000000

Điều 20.2.LQ.187. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân

200020000000000140000020000000000000000018800000000000000000

Điều 20.2.LQ.188. Trình tự, thủ tục hòa giải tranh chấp lao động cá nhân của hòa giải viên lao động

200020000000000140000020000000000000000018900000000000000000

Điều 20.2.LQ.189. Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân của Hội đồng trọng tài lao động

200020000000000140000020000000000000000019000000000000000000

Điều 20.2.LQ.190. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân

2000200000000001400000300000000000000000

Mục 3 THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ VỀ QUYỀN

200020000000000140000030000000000000000019100000000000000000

Điều 20.2.LQ.191. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

200020000000000140000030000000000000000019200000000000000000

Điều 20.2.LQ.192. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

200020000000000140000030000000000000000019300000000000000000

Điều 20.2.LQ.193. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền của Hội đồng trọng tài lao động

200020000000000140000030000000000000000019400000000000000000

Điều 20.2.LQ.194. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

2000200000000001400000400000000000000000

Mục 4 THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ VỀ LỢI ÍCH

200020000000000140000040000000000000000019500000000000000000

Điều 20.2.LQ.195. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích

200020000000000140000040000000000000000019600000000000000000

Điều 20.2.LQ.196. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích

200020000000000140000040000000000000000019700000000000000000

Điều 20.2.LQ.197. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích của Hội đồng trọng tài lao động

2000200000000001400000500000000000000000

Mục 5 ĐÌNH CÔNG

200020000000000140000050000000000000000019800000000000000000

Điều 20.2.LQ.198. Đình công

200020000000000140000050000000000000000019900000000000000000

Điều 20.2.LQ.199. Trường hợp người lao động có quyền đình công

200020000000000140000050000000000000000020000000000000000000

Điều 20.2.LQ.200. Trình tự đình công

200020000000000140000050000000000000000020100000000000000000

Điều 20.2.LQ.201. Lấy ý kiến về đình công

200020000000000140000050000000000000000020200000000000000000

Điều 20.2.LQ.202. Quyết định đình công và thông báo thời điểm bắt đầu đình công

200020000000000140000050000000000000000020300000000000000000

Điều 20.2.LQ.203. Quyền của các bên trước và trong quá trình đình công

200020000000000140000050000000000000000020400000000000000000

Điều 20.2.LQ.204. Trường hợp đình công bất hợp pháp

200020000000000140000050000000000000000020500000000000000000

Điều 20.2.LQ.205. Thông báo quyết định đóng cửa tạm thời nơi làm việc

200020000000000140000050000000000000000020600000000000000000

Điều 20.2.LQ.206. Trường hợp cấm đóng cửa tạm thời nơi làm việc

200020000000000140000050000000000000000020700000000000000000

Điều 20.2.LQ.207. Tiền lương và các quyền lợi hợp pháp khác của người lao động trong thời gian đình công

200020000000000140000050000000000000000020800000000000000000

Điều 20.2.LQ.208. Các hành vi bị nghiêm cấm trước, trong và sau khi đình công

200020000000000140000050000000000000000020900000000000000000

Điều 20.2.LQ.209. Nơi sử dụng lao động không được đình công

20002000000000014000005000000000000000002090000000000000000000402749701450010500

Điều 20.2.NĐ.3.105. Danh mục nơi sử dụng lao động không được đình công

20002000000000014000005000000000000000002090000000000000000000402749701450010600

Điều 20.2.NĐ.3.106. Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân, tranh chấp lao động tập thể về quyền tại nơi sử dụng lao động không được đình công

20002000000000014000005000000000000000002090000000000000000000402749701450010700

Điều 20.2.NĐ.3.107. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích tại nơi sử dụng lao động không được đình công

20002000000000014000005000000000000000002090000000000000000000402749701450010800

Điều 20.2.NĐ.3.108. Giải quyết tranh chấp liên quan đến quyền thương lượng tập thể tại nơi sử dụng lao động không được đình công

200020000000000140000050000000000000000021000000000000000000

Điều 20.2.LQ.210. Quyết định hoãn, ngừng đình công

20002000000000014000005000000000000000002100000000000000000000402749701450010900

Điều 20.2.NĐ.3.109. Các trường hợp hoãn, ngừng đình công

20002000000000014000005000000000000000002100000000000000000000402749701450011000

Điều 20.2.NĐ.3.110. Trình tự, thủ tục thực hiện hoãn đình công

20002000000000014000005000000000000000002100000000000000000000402749701450011100

Điều 20.2.NĐ.3.111. Trình tự, thủ tục thực hiện ngừng đình công

20002000000000014000005000000000000000002100000000000000000000402749701450011200

Điều 20.2.NĐ.3.112. Giải quyết quyền lợi của người lao động khi hoãn, ngừng đình công

20002000000000014000005000000000000000002100000000000000000000402749701450011300

Điều 20.2.NĐ.3.113. Quyền, trách nhiệm của người lao động khi ngừng đình công

200020000000000140000050000000000000000021100000000000000000

Điều 20.2.LQ.211. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục

20002000000000015000

Chương XV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LAO ĐỘNG

2000200000000001500021200000000000000000

Điều 20.2.LQ.212. Nội dung quản lý nhà nước về lao động

2000200000000001500021300000000000000000

Điều 20.2.LQ.213. Thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động

200020000000000150002130000000000000000000402821200970001100

Điều 20.2.NĐ.6.11. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức

200020000000000150002130000000000000000000802746500090001100

Điều 20.2.TT.1.11. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

200020000000000150002130000000000000000000802746500090001200

Điều 20.2.TT.1.12. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

20002000000000016000

Chương XVI THANH TRA LAO ĐỘNG, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ LAO ĐỘNG

2000200000000001600021400000000000000000

Điều 20.2.LQ.214. Nội dung thanh tra lao động

2000200000000001600021500000000000000000

Điều 20.2.LQ.215. Thanh tra chuyên ngành về lao động

2000200000000001600021600000000000000000

Điều 20.2.LQ.216. Quyền của thanh tra lao động

2000200000000001600021700000000000000000

Điều 20.2.LQ.217. Xử lý vi phạm

20002000000000017000

Chương XVII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2000200000000001700021800000000000000000

Điều 20.2.LQ.218. Miễn, giảm thủ tục đối với trường hợp sử dụng dưới 10 lao động

2000200000000001700021900000000000000000

Điều 20.2.LQ.219. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến lao động

2000200000000001700022000000000000000000

Điều 20.2.LQ.220. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022040274710135000070

Điều 20.2.NĐ.2.7. Quy định chuyển tiếp

2000200000000001700022040274710135000080

Điều 20.2.NĐ.2.8. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022040274710135000090

Điều 20.2.NĐ.2.9. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành

2000200000000001700022040274970145001140

Điều 20.2.NĐ.3.114. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022040274970145001150

Điều 20.2.NĐ.3.115. Trách nhiệm thi hành

2000200000000001700022040275130152000290

Điều 20.2.NĐ.4.29. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022040275130152000300

Điều 20.2.NĐ.4.30. Trách nhiệm thi hành

2000200000000001700022040275130152000310

Điều 20.2.NĐ.4.31. Điều khoản thi hành

2000200000000001700022040282120097000120

Điều 20.2.NĐ.6.12. Điều khoản chuyển tiếp

2000200000000001700022040282120097000130

Điều 20.2.NĐ.6.13. Áp dụng quy định của Nghị định đối với các đối tượng khác

2000200000000001700022040282120097000140

Điều 20.2.NĐ.6.14. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

2000200000000001700022040292890293000050

Điều 20.2.NĐ.8.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

2000200000000001700022080274650009000130

Điều 20.2.TT.1.13. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022080274650010000120

Điều 20.2.TT.2.12. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022080277110004000090

Điều 20.2.TT.3.9. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022080278630018000100

Điều 20.2.TT.4.10. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022080278630019000040

Điều 20.2.TT.5.4. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022080278630019000050

Điều 20.2.TT.5.5. Tổ chức thực hiện

2000200000000001700022080280850012000100

Điều 20.2.TT.6.10. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022080285560020000110

Điều 20.2.TT.7.11. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

2000200000000001700022080285560020000120

Điều 20.2.TT.7.12. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022080286070017000110

Điều 20.2.TT.8.11. Hiệu lực thi hành

2000200000000001700022080286070017000120

Điều 20.2.TT.8.12. Tổ chức thực hiện

20003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2000300000000000100000100000000000000000

Điều 20.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2000300000000000100000200000000000000000

Điều 20.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2000300000000000100000240278580112000010

Điều 20.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2000300000000000100000240278580112000020

Điều 20.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2000300000000000100000250278790040000010

Điều 20.3.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2000300000000000100000250278790040000020

Điều 20.3.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2000300000000000100000280278630020000010

Điều 20.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2000300000000000100000280278630020000020

Điều 20.3.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

2000300000000000100000280278630021000010

Điều 20.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2000300000000000100000280278630021000020

Điều 20.3.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2000300000000000100000280285160009000010

Điều 20.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2000300000000000100000280285160009000020

Điều 20.3.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

2000300000000000100000300000000000000000

Điều 20.3.LQ.3. Giải thích từ ngữ

2000300000000000100000380278630020000030

Điều 20.3.TT.1.3. Giải thích từ ngữ

2000300000000000100000400000000000000000

Điều 20.3.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

2000300000000000100000500000000000000000

Điều 20.3.LQ.5. Các hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

2000300000000000100000600000000000000000

Điều 20.3.LQ.6. Quyền, nghĩa vụ của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

2000300000000000100000700000000000000000

Điều 20.3.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

20003000000000002000

Chương II DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

2000300000000000200000100000000000000000

Mục 1 DOANH NGHIỆP VIỆT NAM HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

200030000000000020000010000000000000000000800000000000000000

Điều 20.3.LQ.8. Hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120001200

Điều 20.3.NĐ.1.12. Điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại Đài Loan (Trung Quốc)

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120001300

Điều 20.3.NĐ.1.13. Hồ sơ, thủ tục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại Đài Loan (Trung Quốc)

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120001400

Điều 20.3.NĐ.1.14. Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm việc tại Đài Loan (Trung Quốc)

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120001500

Điều 20.3.NĐ.1.15. Điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại Nhật Bản

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120001600

Điều 20.3.NĐ.1.16. Hồ sơ, thủ tục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại Nhật Bản

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120001700

Điều 20.3.NĐ.1.17. Điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc nghề hộ lý tại Nhật Bản

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120001800

Điều 20.3.NĐ.1.18. Hồ sơ, thủ tục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc nghề hộ lý tại Nhật Bản

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120001900

Điều 20.3.NĐ.1.19. Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm việc tại Nhật Bản

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120002000

Điều 20.3.NĐ.1.20. Điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120002100

Điều 20.3.NĐ.1.21. Hồ sơ, thủ tục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình

20003000000000002000001000000000000000000080000000000000000000402785801120002200

Điều 20.3.NĐ.1.22. Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

200030000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 20.3.LQ.9. Nội dung hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

200030000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 20.3.LQ.10. Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

20003000000000002000001000000000000000000100000000000000000000402785801120000400

Điều 20.3.NĐ.1.4. Điều kiện về nhân viên nghiệp vụ

20003000000000002000001000000000000000000100000000000000000000402785801120000500

Điều 20.3.NĐ.1.5. Điều kiện về cơ sở vật chất để tổ chức giáo dục định hướng cho người lao động

20003000000000002000001000000000000000000100000000000000000000402785801120000600

Điều 20.3.NĐ.1.6. Điều kiện về trang thông tin điện tử

200030000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 20.3.LQ.11. Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

200030000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 20.3.LQ.12. Hồ sơ, thủ tục và lệ phí cấp Giấy phép

20003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402785801120000300

Điều 20.3.NĐ.1.3. Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

20003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402785801120000700

Điều 20.3.NĐ.1.7. Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy phép và giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

20003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402785801120000800

Điều 20.3.NĐ.1.8. Liên thông trong việc cấp Giấy phép qua mạng thông tin điện tử

20003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802786300200000700

Điều 20.3.TT.1.7. Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

200030000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 20.3.LQ.13. Điều chỉnh thông tin Giấy phép

20003000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802786300200000800

Điều 20.3.TT.1.8. Điều chỉnh thông tin Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

200030000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 20.3.LQ.14. Cấp lại Giấy phép

200030000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 20.3.LQ.15. Công bố, niêm yết Giấy phép

200030000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 20.3.LQ.16. Nộp lại Giấy phép, thu hồi Giấy phép

20003000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402785801120000900

Điều 20.3.NĐ.1.9. Nộp lại Giấy phép

20003000000000002000001000000000000000000160000000000000000000402785801120001000

Điều 20.3.NĐ.1.10. Thu hồi Giấy phép

200030000000000020000010000000000000000001700000000000000000

Điều 20.3.LQ.17. Chi nhánh được giao nhiệm vụ hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

20003000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802786300200001000

Điều 20.3.TT.1.10. Cập nhật thông tin về chi nhánh doanh nghiệp

200030000000000020000010000000000000000001800000000000000000

Điều 20.3.LQ.18. Chuẩn bị nguồn lao động

20003000000000002000001000000000000000000180000000000000000000802786300210000300

Điều 20.3.TT.2.3. Hồ sơ chuẩn bị nguồn lao động

200030000000000020000010000000000000000001900000000000000000

Điều 20.3.LQ.19. Hợp đồng cung ứng lao động

20003000000000002000001000000000000000000190000000000000000000802786300210000400

Điều 20.3.TT.2.4. Nội dung chi tiết của hợp đồng cung ứng lao động

200030000000000020000010000000000000000002000000000000000000

Điều 20.3.LQ.20. Đăng ký hợp đồng cung ứng lao động

20003000000000002000001000000000000000000200000000000000000000802786300200000900

Điều 20.3.TT.1.9. Các nghiệp vụ khác

20003000000000002000001000000000000000000200000000000000000000802786300210000500

Điều 20.3.TT.2.5. Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động

20003000000000002000001000000000000000000200000000000000000000802786300210001300

Điều 20.3.TT.2.13. Các mẫu văn bản đăng ký hợp đồng

200030000000000020000010000000000000000002100000000000000000

Điều 20.3.LQ.21. Hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài

20003000000000002000001000000000000000000210000000000000000000802786300210001400

Điều 20.3.TT.2.14. Nội dung, mẫu hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài

200030000000000020000010000000000000000002200000000000000000

Điều 20.3.LQ.22. Hợp đồng môi giới và thù lao theo hợp đồng môi giới

20003000000000002000001000000000000000000220000000000000000000802786300210000700

Điều 20.3.TT.2.7. Mức trần giá dịch vụ theo hợp đồng môi giới

200030000000000020000010000000000000000002300000000000000000

Điều 20.3.LQ.23. Tiền dịch vụ

20003000000000002000001000000000000000000230000000000000000000802786300210000800

Điều 20.3.TT.2.8. Mức trần tiền dịch vụ thu từ người lao động đối với một số thị trường, ngành, nghề, công việc

200030000000000020000010000000000000000002400000000000000000

Điều 20.3.LQ.24. Tiền ký quỹ của doanh nghiệp dịch vụ

20003000000000002000001000000000000000000240000000000000000000402785801120002300

Điều 20.3.NĐ.1.23. Mức ký quỹ

20003000000000002000001000000000000000000240000000000000000000402785801120002400

Điều 20.3.NĐ.1.24. Quản lý tiền ký quỹ

20003000000000002000001000000000000000000240000000000000000000402785801120002500

Điều 20.3.NĐ.1.25. Sử dụng tiền ký quỹ

200030000000000020000010000000000000000002500000000000000000

Điều 20.3.LQ.25. Tiền ký quỹ của người lao động

20003000000000002000001000000000000000000250000000000000000000402785801120002900

Điều 20.3.NĐ.1.29. Mức trần tiền ký quỹ của người lao động

20003000000000002000001000000000000000000250000000000000000000402785801120003000

Điều 20.3.NĐ.1.30. Thực hiện ký quỹ

20003000000000002000001000000000000000000250000000000000000000402785801120003100

Điều 20.3.NĐ.1.31. Quản lý và sử dụng tiền ký quỹ

20003000000000002000001000000000000000000250000000000000000000402785801120003200

Điều 20.3.NĐ.1.32. Hoàn trả tiền ký quỹ

200030000000000020000010000000000000000002600000000000000000

Điều 20.3.LQ.26. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp dịch vụ

20003000000000002000001000000000000000000260000000000000000000802786300210000900

Điều 20.3.TT.2.9. Nhân viên nghiệp vụ quản lý và hỗ trợ người lao động ở nước ngoài

20003000000000002000001000000000000000000260000000000000000000802786300210001500

Điều 20.3.TT.2.15. Chế độ báo cáo định kỳ

200030000000000020000010000000000000000002700000000000000000

Điều 20.3.LQ.27. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ trong trường hợp nộp lại Giấy phép hoặc bị thu hồi Giấy phép

200030000000000020000010000000000000000002800000000000000000

Điều 20.3.LQ.28. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ trong trường hợp giải thể

200030000000000020000010000000000000000002900000000000000000

Điều 20.3.LQ.29. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ trong trường hợp phá sản

2000300000000000200000200000000000000000

Mục 2 DOANH NGHIỆP VIỆT NAM TRÚNG THẦU, NHẬN THẦU CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN Ở NƯỚC NGOÀIĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

200030000000000020000020000000000000000003000000000000000000

Điều 20.3.LQ.30. Điều kiện của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài

200030000000000020000020000000000000000003100000000000000000

Điều 20.3.LQ.31. Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài

200030000000000020000020000000000000000003200000000000000000

Điều 20.3.LQ.32. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài

2000300000000000200000300000000000000000

Mục 3 TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

200030000000000020000030000000000000000003300000000000000000

Điều 20.3.LQ.33. Điều kiện của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài

200030000000000020000030000000000000000003400000000000000000

Điều 20.3.LQ.34. Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

200030000000000020000030000000000000000003500000000000000000

Điều 20.3.LQ.35. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư ra nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài

2000300000000000200000400000000000000000

Mục 4 DOANH NGHIỆP VIỆT NAM ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAMĐI ĐÀO TẠO, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ, KỸ NĂNG NGHỀ Ở NƯỚC NGOÀI

200030000000000020000040000000000000000003600000000000000000

Điều 20.3.LQ.36. Điều kiện của doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài

20003000000000002000004000000000000000000360000000000000000000402785801120002600

Điều 20.3.NĐ.1.26. Mức tiền ký quỹ

20003000000000002000004000000000000000000360000000000000000000402785801120002700

Điều 20.3.NĐ.1.27. Quản lý tiền ký quỹ

20003000000000002000004000000000000000000360000000000000000000402785801120002800

Điều 20.3.NĐ.1.28. Sử dụng tiền ký quỹ

200030000000000020000040000000000000000003700000000000000000

Điều 20.3.LQ.37. Hợp đồng nhận lao động thực tập

200030000000000020000040000000000000000003800000000000000000

Điều 20.3.LQ.38. Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài

200030000000000020000040000000000000000003900000000000000000

Điều 20.3.LQ.39. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập

200030000000000020000040000000000000000004000000000000000000

Điều 20.3.LQ.40. Hồ sơ đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập

20003000000000002000004000000000000000000400000000000000000000802786300210000600

Điều 20.3.TT.2.6. Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động

200030000000000020000040000000000000000004100000000000000000

Điều 20.3.LQ.41. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài

2000300000000000200000500000000000000000

Mục 5 ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

200030000000000020000050000000000000000004200000000000000000

Điều 20.3.LQ.42. Điều kiện của đơn vị sự nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

200030000000000020000050000000000000000004300000000000000000

Điều 20.3.LQ.43. Quyền, nghĩa vụ của đơn vị sự nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

20003000000000002000005000000000000000000430000000000000000000402785801120003300

Điều 20.3.NĐ.1.33. Biện pháp ký quỹ

20003000000000002000005000000000000000000430000000000000000000402785801120003400

Điều 20.3.NĐ.1.34. Thực hiện ký quỹ

20003000000000002000005000000000000000000430000000000000000000402785801120003500

Điều 20.3.NĐ.1.35. Quản lý và sử dụng tài sản ký quỹ

20003000000000002000005000000000000000000430000000000000000000402785801120003600

Điều 20.3.NĐ.1.36. Hoàn trả ký quỹ

20003000000000003000

Chương III NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

2000300000000000300000100000000000000000

Mục 1 NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG VỚI DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

200030000000000030000010000000000000000004400000000000000000

Điều 20.3.LQ.44. Điều kiện của người lao động do doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đưa đi làm việc ở nước ngoài

200030000000000030000010000000000000000004500000000000000000

Điều 20.3.LQ.45. Hồ sơ của người lao động đi làm việc ở nước ngoài

200030000000000030000010000000000000000004600000000000000000

Điều 20.3.LQ.46. Quyền, nghĩa vụ của người lao động do doanh nghiệp dịch vụ đưa đi làm việc ở nước ngoài

200030000000000030000010000000000000000004700000000000000000

Điều 20.3.LQ.47. Quyền, nghĩa vụ của người lao động do doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoàihoặc tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đưa đi làm việc ở n...

200030000000000030000010000000000000000004800000000000000000

Điều 20.3.LQ.48. Quyền, nghĩa vụ của người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài

200030000000000030000010000000000000000004900000000000000000

Điều 20.3.LQ.49. Quyền, nghĩa vụ của người lao động do đơn vị sự nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài

2000300000000000300000200000000000000000

Mục 2 NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNGTRỰC TIẾP GIAO KẾT

200030000000000030000020000000000000000005000000000000000000

Điều 20.3.LQ.50. Điều kiện của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

20003000000000003000002000000000000000000500000000000000000000402785801120003700

Điều 20.3.NĐ.1.37. Điều kiện đăng ký hợp đồng lao động giao kết sau khi xuất cảnh

200030000000000030000020000000000000000005100000000000000000

Điều 20.3.LQ.51. Quyền, nghĩa vụ của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

200030000000000030000020000000000000000005200000000000000000

Điều 20.3.LQ.52. Hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

200030000000000030000020000000000000000005300000000000000000

Điều 20.3.LQ.53. Đăng ký hợp đồng lao động

200030000000000030000020000000000000000005400000000000000000

Điều 20.3.LQ.54. Giao kết hợp đồng lao động sau khi xuất cảnh

20003000000000003000002000000000000000000540000000000000000000402785801120003800

Điều 20.3.NĐ.1.38. Thủ tục đăng ký trực tuyến hợp đồng lao động và đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước

2000300000000000300000300000000000000000

Mục 3 BẢO LÃNH CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

200030000000000030000030000000000000000005500000000000000000

Điều 20.3.LQ.55. Điều kiện của bên bảo lãnh

200030000000000030000030000000000000000005600000000000000000

Điều 20.3.LQ.56. Trường hợp, phạm vi bảo lãnh

200030000000000030000030000000000000000005700000000000000000

Điều 20.3.LQ.57. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh

200030000000000030000030000000000000000005800000000000000000

Điều 20.3.LQ.58. Hợp đồng bảo lãnh

20003000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802786300210001000

Điều 20.3.TT.2.10. Nội dung hợp đồng bảo lãnh

20003000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802786300210001100

Điều 20.3.TT.2.11. Thanh lý hợp đồng bảo lãnh

200030000000000030000030000000000000000005900000000000000000

Điều 20.3.LQ.59. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh

2000300000000000300000400000000000000000

Mục 4 HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG SAU KHI VỀ NƯỚC

200030000000000030000040000000000000000006000000000000000000

Điều 20.3.LQ.60. Hỗ trợ tạo việc làm và khởi nghiệp

200030000000000030000040000000000000000006100000000000000000

Điều 20.3.LQ.61. Hỗ trợ hòa nhập xã hội

20003000000000004000

Chương IV BỒI DƯỠNG KỸ NĂNG NGHỀ, NGOẠI NGỮ,GIÁO DỤC ĐỊNH HƯỚNG CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG

2000300000000000400006200000000000000000

Điều 20.3.LQ.62. Mục đích bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, giáo dục định hướng

2000300000000000400006300000000000000000

Điều 20.3.LQ.63. Bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ

200030000000000040000630000000000000000000802851600090000300

Điều 20.3.TT.3.3. Mục tiêu, nguyên tắc xây dựng và áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật

2000300000000000400006400000000000000000

Điều 20.3.LQ.64. Hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp

2000300000000000400006500000000000000000

Điều 20.3.LQ.65. Giáo dục định hướng

200030000000000040000650000000000000000000802786300210001200

Điều 20.3.TT.2.12. Giáo dục định hướng

20003000000000005000

Chương V QUỸ HỖ TRỢ VIỆC LÀM NGOÀI NƯỚC

2000300000000000500006600000000000000000

Điều 20.3.LQ.66. Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước

200030000000000050000660000000000000000000502787900400000300

Điều 20.3.QĐ.1.3. Thành lập Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước

200030000000000050000660000000000000000000502787900400000400

Điều 20.3.QĐ.1.4. Địa vị pháp lý của Quỹ

200030000000000050000660000000000000000000502787900400000500

Điều 20.3.QĐ.1.5. Cơ cấu tổ chức của Quỹ

200030000000000050000660000000000000000000502787900400000600

Điều 20.3.QĐ.1.6. Nguyên tắc hoạt động, quản lý tài chính, tài sản, chế độ kế toán, kiểm toán và công khai tài chính

200030000000000050000660000000000000000000502787900400000700

Điều 20.3.QĐ.1.7. Đóng góp của doanh nghiệp

200030000000000050000660000000000000000000502787900400000800

Điều 20.3.QĐ.1.8. Đóng góp của người lao động

200030000000000050000660000000000000000000502787900400000900

Điều 20.3.QĐ.1.9. Nguyên tắc hỗ trợ người lao động

200030000000000050000660000000000000000000502787900400001000

Điều 20.3.QĐ.1.10. Hỗ trợ người lao động phải về nước trước thời hạn do bị tai nạn lao động, tai nạn rủi ro, ốm đau, bệnh tật đến mức không còn khả năng tiếp tục làm việc ở nước ngoài

200030000000000050000660000000000000000000502787900400001100

Điều 20.3.QĐ.1.11. Hỗ trợ người lao động phải về nước trước hạn vì người sử dụng lao động ở nước ngoài bị giải thể, phá sản hoặc thu hẹp sản xuất do thiên tai, dịch bệnh, bất ổn chính trị, chiến tranh...

200030000000000050000660000000000000000000502787900400001200

Điều 20.3.QĐ.1.12. Hỗ trợ người lao động phải về nước trước thời hạn do đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi bị người sử dụng lao động ngược đãi, cưỡng bức lao động hoặc có nguy cơ rõ ràng đe dọa...

200030000000000050000660000000000000000000502787900400001300

Điều 20.3.QĐ.1.13. Hỗ trợ giải quyết tranh chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

200030000000000050000660000000000000000000502787900400001400

Điều 20.3.QĐ.1.14. Hỗ trợ thân nhân của người lao động bị chết, mất tích trong thời gian làm việc ở nước ngoài

200030000000000050000660000000000000000000502787900400001500

Điều 20.3.QĐ.1.15. Hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề cho người lao động

200030000000000050000660000000000000000000502787900400001600

Điều 20.3.QĐ.1.16. Nguyên tắc hỗ trợ doanh nghiệp

200030000000000050000660000000000000000000502787900400001700

Điều 20.3.QĐ.1.17. Hỗ trợ khai thác, phát triển và ổn định thị trường lao động ngoài nước

200030000000000050000660000000000000000000502787900400001800

Điều 20.3.QĐ.1.18. Hỗ trợ giải quyết rủi ro liên quan đến người lao động

200030000000000050000660000000000000000000502787900400001900

Điều 20.3.QĐ.1.19. Hỗ trợ doanh nghiệp chi phí đưa thi hài, di hài của người lao động bị chết về nước

200030000000000050000660000000000000000000502787900400002000

Điều 20.3.QĐ.1.20. Nguyên tắc hỗ trợ

200030000000000050000660000000000000000000502787900400002100

Điều 20.3.QĐ.1.21. Hỗ trợ hoạt động tuyên truyền, tư vấn pháp luật và thông tin thị trường lao động ngoài nước

200030000000000050000660000000000000000000502787900400002200

Điều 20.3.QĐ.1.22. Nội dung chi

200030000000000050000660000000000000000000502787900400002300

Điều 20.3.QĐ.1.23. Mức chi

2000300000000000500006700000000000000000

Điều 20.3.LQ.67. Nhiệm vụ của Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước

2000300000000000500006800000000000000000

Điều 20.3.LQ.68. Nguồn hình thành Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước

20003000000000006000

Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

2000300000000000600006900000000000000000

Điều 20.3.LQ.69. Nội dung quản lý nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

200030000000000060000690000000000000000000802786300200001100

Điều 20.3.TT.1.11. Cập nhật thông tin về người lao động bằng mã số lao động

200030000000000060000690000000000000000000802786300200001400

Điều 20.3.TT.1.14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

200030000000000060000690000000000000000000802786300200001500

Điều 20.3.TT.1.15. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

200030000000000060000690000000000000000000802786300200001600

Điều 20.3.TT.1.16. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2000300000000000600007000000000000000000

Điều 20.3.LQ.70. Trách nhiệm quản lý nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

200030000000000060000700000000000000000000402785801120003900

Điều 20.3.NĐ.1.39. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

200030000000000060000700000000000000000000402785801120004000

Điều 20.3.NĐ.1.40. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

200030000000000060000700000000000000000000402785801120004100

Điều 20.3.NĐ.1.41. Trách nhiệm của Bộ Công an

200030000000000060000700000000000000000000402785801120004200

Điều 20.3.NĐ.1.42. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

200030000000000060000700000000000000000000402785801120004300

Điều 20.3.NĐ.1.43. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

200030000000000060000700000000000000000000402785801120004400

Điều 20.3.NĐ.1.44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

200030000000000060000700000000000000000000802786300200000400

Điều 20.3.TT.1.4. Cấu trúc và chức năng của Hệ thống cơ sở dữ liệu

200030000000000060000700000000000000000000802786300200000500

Điều 20.3.TT.1.5. Nguyên tắc vận hành, quản lý, khai thác, chia sẻ và thực hiện các nghiệp vụ trên Hệ thống cơ sở dữ liệu

200030000000000060000700000000000000000000802786300200000600

Điều 20.3.TT.1.6. Cấp, đăng ký tài khoản trên Hệ thống cơ sở dữ liệu

200030000000000060000700000000000000000000802786300200001200

Điều 20.3.TT.1.12. Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu với Cổng Thông tin điện tử của Cục Quản lý lao động ngoài nước, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

200030000000000060000700000000000000000000802786300200001300

Điều 20.3.TT.1.13. Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu với các hệ thống thông tin khác

2000300000000000600007100000000000000000

Điều 20.3.LQ.71. Trách nhiệm của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

20003000000000007000

Chương VII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

2000300000000000700007200000000000000000

Điều 20.3.LQ.72. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp

20003000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2000300000000000800007300000000000000000

Điều 20.3.LQ.73. Hiệu lực thi hành

2000300000000000800007340278580112000450

Điều 20.3.NĐ.1.45. Hiệu lực thi hành

2000300000000000800007340278580112000470

Điều 20.3.NĐ.1.47. Trách nhiệm thi hành

2000300000000000800007350278790040000240

Điều 20.3.QĐ.1.24. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức

2000300000000000800007350278790040000260

Điều 20.3.QĐ.1.26. Hiệu lực thi hành

2000300000000000800007380278630020000180

Điều 20.3.TT.1.18. Hiệu lực thi hành

2000300000000000800007380278630021000160

Điều 20.3.TT.2.16. Hiệu lực thi hành

2000300000000000800007380278630021000180

Điều 20.3.TT.2.18. Hiệu lực thi hành

2000300000000000800007380285160009000040

Điều 20.3.TT.3.4. Tổ chức thực hiện

2000300000000000800007400000000000000000

Điều 20.3.LQ.74. Quy định chuyển tiếp

200030000000000080000740000000000000000000402785801120001100

Điều 20.3.NĐ.1.11. Hồ sơ, thủ tục đổi Giấy phép theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 74 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

2000300000000000800007440278580112000460

Điều 20.3.NĐ.1.46. Quy định chuyển tiếp

2000300000000000800007450278790040000250

Điều 20.3.QĐ.1.25. Điều khoản chuyển tiếp

2000300000000000800007480278630020000170

Điều 20.3.TT.1.17. Quy định chuyển tiếp

2000300000000000800007480278630021000170

Điều 20.3.TT.2.17. Điều khoản chuyển tiếp

20004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2000400000000000100000100000000000000000

Điều 20.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000200000000000000000

Điều 20.4.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000240253930028000010

Điều 20.4.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000240253930028000020

Điều 20.4.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000240254050031000010

Điều 20.4.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000240254050031000020

Điều 20.4.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000240255120061000010

Điều 20.4.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000240255120061000020

Điều 20.4.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000240275920023000010

Điều 20.4.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000240275920023000020

Điều 20.4.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000250276040017000010

Điều 20.4.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000250276040017000020

Điều 20.4.QĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280255340028000010

Điều 20.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280255340028000020

Điều 20.4.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280256140038000010

Điều 20.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280256140038000020

Điều 20.4.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280256370045000010

Điều 20.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280256370045000020

Điều 20.4.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280256720139000010

Điều 20.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280256720139000020

Điều 20.4.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280256800056000010

Điều 20.4.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280256800056000020

Điều 20.4.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280257720003000010

Điều 20.4.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280257720003000020

Điều 20.4.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280258540009000010

Điều 20.4.TL.2.1. Phạm vi Điều chỉnh

2000400000000000100000280258540009000020

Điều 20.4.TL.2.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280258670019000010

Điều 20.4.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280258670019000020

Điều 20.4.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280260500043000010

Điều 20.4.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280260500043000020

Điều 20.4.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280261630011000010

Điều 20.4.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280261630011000020

Điều 20.4.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280271890001000010

Điều 20.4.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280271890001000020

Điều 20.4.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000280279040001000010

Điều 20.4.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

2000400000000000100000280279040001000020

Điều 20.4.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

2000400000000000100000380255270027000000

Điều 20.4.LQ.3. Giải thích từ ngữ

2000400000000000100000380256800056000030

Điều 20.4.TT.7.3. Giải thích từ ngữ

2000400000000000100000380258670019000030

Điều 20.4.TT.8.3. Giải thích từ ngữ

2000400000000000100000380279040001000030

Điều 20.4.TT.12.3. Giải thích từ ngữ

2000400000000000100000400000000000000000

Điều 20.4.LQ.4. Nguyên tắc về việc làm

2000400000000000100000500000000000000000

Điều 20.4.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về việc làm

2000400000000000100000600000000000000000

Điều 20.4.LQ.6. Nội dung quản lý nhà nước về việc làm

2000400000000000100000700000000000000000

Điều 20.4.LQ.7. Thẩm quyền quản lý nhà nước về việc làm

2000400000000000100000800000000000000000

Điều 20.4.LQ.8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân về việc làm

2000400000000000100000900000000000000000

Điều 20.4.LQ.9. Những hành vi bị nghiêm cấm

20004000000000002000

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM

2000400000000000200000010000000000000000

Mục 1 CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ƯU ĐÃI TẠO VIỆC LÀM

200040000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 20.4.LQ.10. Tín dụng ưu đãi tạo việc làm

200040000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 20.4.LQ.11. Quỹ quốc gia về việc làm

20004000000000002000000100000000000000000110000000000000000000402551200610002000

Điều 20.4.NĐ.5.20. Sử dụng Quỹ quốc gia về việc làm

20004000000000002000000100000000000000000110000000000000000000402551200610002100

Điều 20.4.NĐ.5.21. Quản lý Quỹ quốc gia về việc làm

2000400000000000200000010000000000000000011000000000000000000040255120061000210000802718900010000300

Điều 20.4.TT.11.3. Báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm

200040000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 20.4.LQ.12. Đối tượng vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610002200

Điều 20.4.NĐ.5.22. Nguyên tắc cho vay vốn

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610002300

Điều 20.4.NĐ.5.23. Đối tượng vay vốn

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610002400

Điều 20.4.NĐ.5.24. Mức vay

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610002500

Điều 20.4.NĐ.5.25. Thời hạn vay vốn

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610002600

Điều 20.4.NĐ.5.26. Lãi suất vay vốn

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610002700

Điều 20.4.NĐ.5.27. Điều kiện bảo đảm tiền vay

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610002800

Điều 20.4.NĐ.5.28. Lập hồ sơ vay vốn

2000400000000000200000010000000000000000012000000000000000000040255120061000280000802563700450000300

Điều 20.4.TT.5.3. Hồ sơ vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với người lao động

2000400000000000200000010000000000000000012000000000000000000040255120061000280000802563700450000400

Điều 20.4.TT.5.4. Hồ sơ vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610002900

Điều 20.4.NĐ.5.29. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ vay vốn

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610003000

Điều 20.4.NĐ.5.30. Thu hồi và sử dụng vốn vay

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610003100

Điều 20.4.NĐ.5.31. Sử dụng lãi vốn vay

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610003200

Điều 20.4.NĐ.5.32. Xử lý nợ rủi ro vốn vay

20004000000000002000000100000000000000000120000000000000000000402551200610003300

Điều 20.4.NĐ.5.33. Huy động nguồn vốn để thực hiện cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm

200040000000000020000001000000000000000001300000000000000000

Điều 20.4.LQ.13. Điều kiện vay vốn

200040000000000020000001000000000000000001400000000000000000

Điều 20.4.LQ.14. Cho vay ưu đãi từ các nguồn tín dụng khác để hỗ trợ tạo việc làm

2000400000000000200000020000000000000000

Mục 2 CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHUYỂN DỊCH VIỆC LÀM ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG Ở KHU VỰC NÔNG THÔN

200040000000000020000002000000000000000001500000000000000000

Điều 20.4.LQ.15. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn

200040000000000020000002000000000000000001600000000000000000

Điều 20.4.LQ.16. Hỗ trợ học nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn

200040000000000020000002000000000000000001700000000000000000

Điều 20.4.LQ.17. Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh tạo việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn

2000400000000000200000030000000000000000

Mục 3 CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM CÔNG

200040000000000020000003000000000000000001800000000000000000

Điều 20.4.LQ.18. Nội dung chính sách việc làm công

20004000000000002000000300000000000000000180000000000000000000402551200610000300

Điều 20.4.NĐ.5.3. Lựa chọn dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công

20004000000000002000000300000000000000000180000000000000000000402551200610000400

Điều 20.4.NĐ.5.4. Thông báo dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công

20004000000000002000000300000000000000000180000000000000000000402551200610000800

Điều 20.4.NĐ.5.8. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp

20004000000000002000000300000000000000000180000000000000000000402551200610000900

Điều 20.4.NĐ.5.9. Giám sát việc thực hiện chính sách việc làm công của cộng đồng

2000400000000000200000030000000000000000018000000000000000000040255120061000090000802616300110000700

Điều 20.4.TT.10.7. Báo cáo thực hiện chính sách việc làm công

200040000000000020000003000000000000000001900000000000000000

Điều 20.4.LQ.19. Đối tượng tham gia

20004000000000002000000300000000000000000190000000000000000000402551200610000500

Điều 20.4.NĐ.5.5. Đăng ký tham gia chính sách việc làm công

2000400000000000200000030000000000000000019000000000000000000040255120061000050000802616300110000300

Điều 20.4.TT.10.3. Đăng ký tham gia dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công

20004000000000002000000300000000000000000190000000000000000000402551200610000600

Điều 20.4.NĐ.5.6. Lựa chọn người lao động tham gia chính sách việc làm công

20004000000000002000000300000000000000000190000000000000000000402551200610000700

Điều 20.4.NĐ.5.7. Chế độ đối với người lao động tham gia chính sách việc làm công

2000400000000000200000030000000000000000019000000000000000000040255120061000070000802616300110000400

Điều 20.4.TT.10.4. Tiền công của người lao động làm việc theo hình thức cộng đồng

2000400000000000200000030000000000000000019000000000000000000040255120061000070000802616300110000500

Điều 20.4.TT.10.5. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của người lao động làm việc theo hình thức cộng đồng

2000400000000000200000030000000000000000019000000000000000000040255120061000070000802616300110000600

Điều 20.4.TT.10.6. An toàn, vệ sinh lao động của người lao động làm việc theo hình thức cộng đồng

2000400000000000200000040000000000000000

Mục 4 CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHÁC

200040000000000020000004000000000000000002000000000000000000

Điều 20.4.LQ.20. Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610001000

Điều 20.4.NĐ.5.10. Chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

2000400000000000200000040000000000000000020000000000000000000040255120061000100000802585400090000300

Điều 20.4.TL.2.3. Nội dung và mức chi hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

2000400000000000200000040000000000000000020000000000000000000040255120061000100000802585400090000400

Điều 20.4.TL.2.4. Quy trình và thủ tục hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

2000400000000000200000040000000000000000020000000000000000000040255120061000100000802718900010000400

Điều 20.4.TT.11.4. Báo cáo kết quả thực hiện cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn huy động

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610001100

Điều 20.4.NĐ.5.11. Hỗ trợ vay vốn đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610001200

Điều 20.4.NĐ.5.12. Hỗ trợ phát triển thị trường lao động ngoài nước

2000400000000000200000040000000000000000020000000000000000000040255120061000120000802585400090000500

Điều 20.4.TL.2.5. Hỗ trợ phát triển thị trường lao động ngoài nước

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610001300

Điều 20.4.NĐ.5.13. Kinh phí thực hiện

2000400000000000200000040000000000000000020000000000000000000040255120061000130000802585400090000600

Điều 20.4.TL.2.6. Nguồn kinh phí thực hiện

2000400000000000200000040000000000000000020000000000000000000040255120061000130000802585400090000700

Điều 20.4.TL.2.7. Trách nhiệm của các cơ quan, chủ đầu tư dự án

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610003400

Điều 20.4.NĐ.5.34. Nguyên tắc cho vay vốn

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610003500

Điều 20.4.NĐ.5.35. Mức vay

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610003600

Điều 20.4.NĐ.5.36. Điều kiện bảo đảm tiền vay

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610003700

Điều 20.4.NĐ.5.37. Thời hạn vay vốn

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610003800

Điều 20.4.NĐ.5.38. Lãi suất vay vốn

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610003900

Điều 20.4.NĐ.5.39. Lập hồ sơ vay vốn

2000400000000000200000040000000000000000020000000000000000000040255120061000390000802563700453000500

Điều 20.4.TT.5.5. Hồ sơ vay vốn đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

2000400000000000200000040000000000000000020000000000000000000040255120061000390000802563700453000600

Điều 20.4.TT.5.6. Xây dựng kế hoạch vốn vay

2000400000000000200000040000000000000000020000000000000000000040255120061000390000802563700453000700

Điều 20.4.TT.5.7. Báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610004000

Điều 20.4.NĐ.5.40. Thẩm định, phê duyệt vốn vay

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610004100

Điều 20.4.NĐ.5.41. Thu hồi vốn vay

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610004200

Điều 20.4.NĐ.5.42. Sử dụng lãi vốn vay

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610004300

Điều 20.4.NĐ.5.43. Xử lý nợ rủi ro vốn vay

20004000000000002000000400000000000000000200000000000000000000402551200610004400

Điều 20.4.NĐ.5.44. Huy động nguồn vốn để cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

200040000000000020000004000000000000000002100000000000000000

Điều 20.4.LQ.21. Hỗ trợ tạo việc làm cho thanh niên

20004000000000002000000400000000000000000210000000000000000000402551200610001400

Điều 20.4.NĐ.5.14. Đối tượng hỗ trợ đào tạo nghề

2000400000000000200000040000000000000000021000000000000000000040255120061000140000802605000430000300

Điều 20.4.TT.9.3. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên

2000400000000000200000040000000000000000021000000000000000000040255120061000140000802605000430000400

Điều 20.4.TT.9.4. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho thanh niên

20004000000000002000000400000000000000000210000000000000000000402551200610001500

Điều 20.4.NĐ.5.15. Điều kiện hỗ trợ đào tạo nghề

20004000000000002000000400000000000000000210000000000000000000402551200610001600

Điều 20.4.NĐ.5.16. Nội dung và mức hỗ trợ đào tạo nghề

20004000000000002000000400000000000000000210000000000000000000402551200610001700

Điều 20.4.NĐ.5.17. Kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề

20004000000000002000000400000000000000000210000000000000000000402551200610001800

Điều 20.4.NĐ.5.18. Hỗ trợ thanh niên lập nghiệp

20004000000000002000000400000000000000000210000000000000000000402551200610001900

Điều 20.4.NĐ.5.19. Hỗ trợ thanh niên khởi sự doanh nghiệp

200040000000000020000004000000000000000002200000000000000000

Điều 20.4.LQ.22. Hỗ trợ phát triển thị trường lao động

20004000000000003000

Chương III THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG

2000400000000000300002300000000000000000

Điều 20.4.LQ.23. Nội dung thông tin thị trường lao động

2000400000000000300002400000000000000000

Điều 20.4.LQ.24. Quản lý thông tin thị trường lao động

2000400000000000300002500000000000000000

Điều 20.4.LQ.25. Thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động

200040000000000030000250000000000000000000802790400010000400

Điều 20.4.TT.12.4. Nguyên tắc thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động

200040000000000030000250000000000000000000802790400010000500

Điều 20.4.TT.12.5. Lập kế hoạch thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động

200040000000000030000250000000000000000000802790400010000600

Điều 20.4.TT.12.6. Đối tượng được thu thập

200040000000000030000250000000000000000000802790400010000700

Điều 20.4.TT.12.7. Nội dung thu thập

200040000000000030000250000000000000000000802790400010000800

Điều 20.4.TT.12.8. Quy trình thu thập

200040000000000030000250000000000000000000802790400010000900

Điều 20.4.TT.12.9. Đối tượng được thu thập

200040000000000030000250000000000000000000802790400010001000

Điều 20.4.TT.12.10. Nội dung thu thập

200040000000000030000250000000000000000000802790400010001100

Điều 20.4.TT.12.11. Quy trình thu thập

200040000000000030000250000000000000000000802790400010001200

Điều 20.4.TT.12.12. Đối tượng được thu thập

200040000000000030000250000000000000000000802790400010001300

Điều 20.4.TT.12.13. Nội dung thu thập

200040000000000030000250000000000000000000802790400010001400

Điều 20.4.TT.12.14. Quy trình thực hiện

200040000000000030000250000000000000000000802790400010001500

Điều 20.4.TT.12.15. Lưu trữ thông tin thị trường lao động

200040000000000030000250000000000000000000802790400010001600

Điều 20.4.TT.12.16. Hệ thống lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động

200040000000000030000250000000000000000000802790400010001700

Điều 20.4.TT.12.17. Kết nối, chia sẻ thông tin thị trường lao động

200040000000000030000250000000000000000000802790400010001800

Điều 20.4.TT.12.18. Báo cáo thông tin thị trường lao động

200040000000000030000250000000000000000000802790400010001900

Điều 20.4.TT.12.19. Trách nhiệm của người cung cấp thông tin

200040000000000030000250000000000000000000802790400010002000

Điều 20.4.TT.12.20. Trách nhiệm của người thực hiện thu thập thông tin thị trường lao động

200040000000000030000250000000000000000000802790400010002100

Điều 20.4.TT.12.21. Trách nhiệm của Trung tâm dịch vụ việc làm

200040000000000030000250000000000000000000802790400010002200

Điều 20.4.TT.12.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

200040000000000030000250000000000000000000802790400010002300

Điều 20.4.TT.12.23. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

2000400000000000300002600000000000000000

Điều 20.4.LQ.26. Cung cấp thông tin thị trường lao động

2000400000000000300002700000000000000000

Điều 20.4.LQ.27. Phân tích, dự báo và phổ biến thông tin thị trường lao động

2000400000000000300002800000000000000000

Điều 20.4.LQ.28. Bảo đảm an toàn, bảo mật và lưu trữ thông tin thị trường lao động

20004000000000004000

Chương IV ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

2000400000000000400002900000000000000000

Điều 20.4.LQ.29. Mục đích đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

2000400000000000400003000000000000000000

Điều 20.4.LQ.30. Nguyên tắc, nội dung đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

2000400000000000400003100000000000000000

Điều 20.4.LQ.31. Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề

200040000000000040000310000000000000000000402540500310000300

Điều 20.4.NĐ.4.3. Điều kiện cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310000400

Điều 20.4.NĐ.4.4. Giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000040000802586700190000400

Điều 20.4.TT.8.4. Mẫu giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000040000802586700190000600

Điều 20.4.TT.8.6. Mẫu tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp, cấp đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận

200040000000000040000310000000000000000000402540500310000500

Điều 20.4.NĐ.4.5. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận

200040000000000040000310000000000000000000402540500310000600

Điều 20.4.NĐ.4.6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp; cấp lại; cấp đổi, bổ sung giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310000800

Điều 20.4.NĐ.4.8. Tạm đình chỉ hoạt động hoặc thu hồi giấy chứng nhận

200040000000000040000310000000000000000000402540500310000900

Điều 20.4.NĐ.4.9. Thông báo hoạt động cấp giấy chứng nhận

200040000000000040000310000000000000000000402540500310001000

Điều 20.4.NĐ.4.10. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000100000802561400380001500

Điều 20.4.TT.4.15. Trách nhiệm của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000100000802586700190002600

Điều 20.4.TT.8.26. Nhiệm vụ của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề, ban giám khảo, tổ giám sát và người lao động tham dự kỳ đánh giá kỹ năng nghề

200040000000000040000310000000000000000000402540500310001100

Điều 20.4.NĐ.4.11. Điều kiện cấp thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310001200

Điều 20.4.NĐ.4.12. Thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000120000802586700190000500

Điều 20.4.TT.8.5. Mẫu thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000120000802586700190000700

Điều 20.4.TT.8.7. Mẫu tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại thẻ đánh giá viên

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000120000802812800160000100

Điều 20.4.TT.13.1.

200040000000000040000310000000000000000000402540500310001300

Điều 20.4.NĐ.4.13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp; cấp lại; cấp đổi, bổ sung thẻ đánh giá viên

200040000000000040000310000000000000000000402540500310001500

Điều 20.4.NĐ.4.15. Hủy bỏ, thu hồi thẻ đánh giá viên

200040000000000040000310000000000000000000402540500310001600

Điều 20.4.NĐ.4.16. Điều kiện tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo các bậc trình độ kỹ năng nghề

200040000000000040000310000000000000000000402540500310001700

Điều 20.4.NĐ.4.17. Thủ tục, hồ sơ đăng ký tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000170000802586700190000800

Điều 20.4.TT.8.8. Đăng ký tham dự đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000170000802586700190000900

Điều 20.4.TT.8.9. Hồ sơ đăng ký tham dự

200040000000000040000310000000000000000000402540500310001800

Điều 20.4.NĐ.4.18. Điều kiện được công nhận tương đương hoặc miễn đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310001900

Điều 20.4.NĐ.4.19. Tổ chức việc thực hiện đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310002000

Điều 20.4.NĐ.4.20. Phương thức thực hiện việc đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310002100

Điều 20.4.NĐ.4.21. Quy trình thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190001000

Điều 20.4.TT.8.10. Lập kế hoạch tổ chức các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190001100

Điều 20.4.TT.8.11. Chuẩn bị các điều kiện để tổ chức các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190001200

Điều 20.4.TT.8.12. Thực hiện và kiểm tra việc chuẩn bị các điều kiện trước mỗi kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190001300

Điều 20.4.TT.8.13. Đánh giá kiến thức trong các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190001400

Điều 20.4.TT.8.14. Chấm điểm bài kiểm tra kiến thức trong các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190001500

Điều 20.4.TT.8.15. Đánh giá kỹ năng thực hành trong các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190001600

Điều 20.4.TT.8.16. Chấm điểm bài kiểm tra thực hành trong các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190001700

Điều 20.4.TT.8.17. Hành vi vi phạm và việc xử lý vi phạm của người tham dự khi thực hiện bài kiểm tra trong các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190001800

Điều 20.4.TT.8.18. Giám sát các hoạt động của các thành viên ban giám khảo trong các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190001900

Điều 20.4.TT.8.19. Hành vi vi phạm và việc xử lý vi phạm của thành viên ban giám khảo trong các kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190002000

Điều 20.4.TT.8.20. Thực hiện việc thông báo kết quả điểm bài kiểm tra kiến thức, bài kiểm tra thực hành

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190002100

Điều 20.4.TT.8.21. Công nhận kết quả đánh giá của ban giám khảo

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190002200

Điều 20.4.TT.8.22. Khiếu nại và tố cáo

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000210000802586700190002300

Điều 20.4.TT.8.23. Đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310002200

Điều 20.4.NĐ.4.22. Giám sát việc thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310002300

Điều 20.4.NĐ.4.23. Xử lý các sự cố xảy ra khi thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310002400

Điều 20.4.NĐ.4.24. Xử lý vi phạm của người tham dự trong quá trình thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310002500

Điều 20.4.NĐ.4.25. Thực hiện việc hoàn trả chi phí cho người tham dự

200040000000000040000310000000000000000000402540500310002600

Điều 20.4.NĐ.4.26. Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310002700

Điều 20.4.NĐ.4.27. Chế độ lưu trữ

200040000000000040000310000000000000000000402540500310003100

Điều 20.4.NĐ.4.31. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000310000802561400380001400

Điều 20.4.TT.4.14. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000310000802568000560001800

Điều 20.4.TT.7.18. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000310000802586700190002400

Điều 20.4.TT.8.24. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

200040000000000040000310000000000000000000402540500310003200

Điều 20.4.NĐ.4.32. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000320000802568000560001900

Điều 20.4.TT.7.19. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

200040000000000040000310000000000000000000402540500310003300

Điều 20.4.NĐ.4.33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

200040000000000040000310000000000000000000402540500310003400

Điều 20.4.NĐ.4.34. Trách nhiệm trong việc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000310000000000000000000402540500310003500

Điều 20.4.NĐ.4.35. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

20004000000000004000031000000000000000000040254050031000350000802586700190002500

Điều 20.4.TT.8.25. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

2000400000000000400003200000000000000000

Điều 20.4.LQ.32. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000320000000000000000000802568000560000400

Điều 20.4.TT.7.4. Nguyên tắc xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000320000000000000000000802568000560000500

Điều 20.4.TT.7.5. Khung trình độ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000320000000000000000000802568000560000600

Điều 20.4.TT.7.6. Cấu trúc của tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000320000000000000000000802568000560000700

Điều 20.4.TT.7.7. Thành lập, lựa chọn tổ chức giúp việc xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000320000000000000000000802568000560000800

Điều 20.4.TT.7.8. Phân tích nghề

200040000000000040000320000000000000000000802568000560000900

Điều 20.4.TT.7.9. Phân tích công việc

200040000000000040000320000000000000000000802568000560001000

Điều 20.4.TT.7.10. Xác định danh mục các đơn vị năng lực

200040000000000040000320000000000000000000802568000560001100

Điều 20.4.TT.7.11. Biên soạn tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000320000000000000000000802568000560001200

Điều 20.4.TT.7.12. Lập hồ sơ đề nghị thẩm định tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000320000000000000000000802568000560001300

Điều 20.4.TT.7.13. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định dự thảo tiêu chuẩn

200040000000000040000320000000000000000000802568000560001400

Điều 20.4.TT.7.14. Thành lập Hội đồng thẩm định

200040000000000040000320000000000000000000802568000560001500

Điều 20.4.TT.7.15. Nội dung và thời hạn thẩm định

200040000000000040000320000000000000000000802568000560001600

Điều 20.4.TT.7.16. Trình tự thẩm định

200040000000000040000320000000000000000000802568000560001700

Điều 20.4.TT.7.17. Công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia

2000400000000000400003300000000000000000

Điều 20.4.LQ.33. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380000300

Điều 20.4.TT.4.3. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380000400

Điều 20.4.TT.4.4. Quy định số hiệu trên chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380000500

Điều 20.4.TT.4.5. Thẩm quyền công nhận và cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380000600

Điều 20.4.TT.4.6. Hồ sơ đề nghị công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380000700

Điều 20.4.TT.4.7. Hồ sơ đề nghị đổi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380000800

Điều 20.4.TT.4.8. Hồ sơ đề nghị cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380000900

Điều 20.4.TT.4.9. Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận và cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380001000

Điều 20.4.TT.4.10. Hủy bỏ, thu hồi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380001100

Điều 20.4.TT.4.11. Trách nhiệm của người đề nghị công nhận và cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380001200

Điều 20.4.TT.4.12. Công bố thông tin về cấp, đổi, cấp lại và hủy bỏ, thu hồi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000330000000000000000000802561400380001300

Điều 20.4.TT.4.13. Báo cáo về việc cấp, đổi, cấp lại và hủy bỏ, thu hồi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

2000400000000000400003400000000000000000

Điều 20.4.LQ.34. Quyền và trách nhiệm của người lao động tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

2000400000000000400003500000000000000000

Điều 20.4.LQ.35. Những công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000350000000000000000000402540500310002800

Điều 20.4.NĐ.4.28. Danh mục công việc ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn, sức khỏe của cá nhân người lao động và cộng đồng phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

200040000000000040000350000000000000000000402540500310002900

Điều 20.4.NĐ.4.29. Đề xuất thay đổi, loại bỏ, bổ sung công việc thuộc danh mục công việc ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn và sức khỏe của cá nhân người lao động và cộng đồng phải có chứng chỉ kỹ năng n...

200040000000000040000350000000000000000000402540500310003000

Điều 20.4.NĐ.4.30. Thời điểm áp dụng

20004000000000005000

Chương V TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM

2000400000000000500003600000000000000000

Điều 20.4.LQ.36. Dịch vụ việc làm

2000400000000000500003700000000000000000

Điều 20.4.LQ.37. Trung tâm dịch vụ việc làm

200040000000000050000370000000000000000000402759200230000300

Điều 20.4.NĐ.6.3. Điều kiện thành lập, tổ chức lại và giải thể

200040000000000050000370000000000000000000402759200230000400

Điều 20.4.NĐ.6.4. Trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại và giải thể

200040000000000050000370000000000000000000402759200230000500

Điều 20.4.NĐ.6.5. Thông báo về thành lập, tổ chức lại, giải thể và hoạt động trung tâm dịch vụ việc làm

200040000000000050000370000000000000000000402759200230000600

Điều 20.4.NĐ.6.6. Tên của trung tâm dịch vụ việc làm

200040000000000050000370000000000000000000402759200230000700

Điều 20.4.NĐ.6.7. Nhiệm vụ của trung tâm dịch vụ việc làm

200040000000000050000370000000000000000000402759200230000800

Điều 20.4.NĐ.6.8. Cơ cấu tổ chức

200040000000000050000370000000000000000000402759200230000900

Điều 20.4.NĐ.6.9. Số lượng người làm việc

200040000000000050000370000000000000000000402759200230001000

Điều 20.4.NĐ.6.10. Nguồn kinh phí

200040000000000050000370000000000000000000402759200230001100

Điều 20.4.NĐ.6.11. Quy chế hoạt động của trung tâm dịch vụ việc làm

200040000000000050000370000000000000000000402759200230001200

Điều 20.4.NĐ.6.12. Quản lý hoạt động dịch vụ việc làm tại trung tâm dịch vụ việc làm

200040000000000050000370000000000000000000402759200230001300

Điều 20.4.NĐ.6.13. Trách nhiệm của trung tâm dịch vụ việc làm

200040000000000050000370000000000000000000402759200230003200

Điều 20.4.NĐ.6.32. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

200040000000000050000370000000000000000000402759200230003300

Điều 20.4.NĐ.6.33. Thẩm quyền và trách nhiệm của các bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

200040000000000050000370000000000000000000402759200230003400

Điều 20.4.NĐ.6.34. Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan Trung ương tổ chức chính trị - xã hội

200040000000000050000370000000000000000000402759200230003500

Điều 20.4.NĐ.6.35. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2000400000000000500003800000000000000000

Điều 20.4.LQ.38. Nhiệm vụ của trung tâm dịch vụ việc làm

2000400000000000500003900000000000000000

Điều 20.4.LQ.39. Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

200040000000000050000390000000000000000000402759200230001400

Điều 20.4.NĐ.6.14. Điều kiện cấp giấy phép

200040000000000050000390000000000000000000402759200230001500

Điều 20.4.NĐ.6.15. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép

200040000000000050000390000000000000000000402759200230001600

Điều 20.4.NĐ.6.16. Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm

200040000000000050000390000000000000000000402759200230001700

Điều 20.4.NĐ.6.17. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép

200040000000000050000390000000000000000000402759200230001800

Điều 20.4.NĐ.6.18. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép

200040000000000050000390000000000000000000402759200230001900

Điều 20.4.NĐ.6.19. Gia hạn giấy phép

200040000000000050000390000000000000000000402759200230002000

Điều 20.4.NĐ.6.20. Cấp lại giấy phép

200040000000000050000390000000000000000000402759200230002100

Điều 20.4.NĐ.6.21. Thu hồi giấy phép

200040000000000050000390000000000000000000402759200230002200

Điều 20.4.NĐ.6.22. Trách nhiệm của doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi giấy phép hoặc không được gia hạn, cấp lại giấy phép

200040000000000050000390000000000000000000402759200230002300

Điều 20.4.NĐ.6.23. Ký quỹ và sử dụng tiền ký quỹ

200040000000000050000390000000000000000000402759200230002400

Điều 20.4.NĐ.6.24. Nộp tiền ký quỹ

200040000000000050000390000000000000000000402759200230002500

Điều 20.4.NĐ.6.25. Quản lý tiền ký quỹ

200040000000000050000390000000000000000000402759200230002600

Điều 20.4.NĐ.6.26. Rút tiền ký quỹ

200040000000000050000390000000000000000000402759200230002700

Điều 20.4.NĐ.6.27. Trách nhiệm của ngân hàng nhận ký quỹ

200040000000000050000390000000000000000000402759200230002800

Điều 20.4.NĐ.6.28. Các hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp

200040000000000050000390000000000000000000402759200230002900

Điều 20.4.NĐ.6.29. Chi nhánh của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

200040000000000050000390000000000000000000402759200230003000

Điều 20.4.NĐ.6.30. Thông báo hoạt động dịch vụ việc làm

200040000000000050000390000000000000000000402759200230003100

Điều 20.4.NĐ.6.31. Trách nhiệm của doanh nghiện hoạt động dịch vụ việc làm

2000400000000000500004000000000000000000

Điều 20.4.LQ.40. Hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

20004000000000006000

Chương VI BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

2000400000000000600000010000000000000000

Mục 1 NGUYÊN TẮC, ĐỐI TƯỢNG, CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

200040000000000060000001000000000000000004100000000000000000

Điều 20.4.LQ.41. Nguyên tắc bảo hiểm thất nghiệp

200040000000000060000001000000000000000004200000000000000000

Điều 20.4.LQ.42. Các chế độ bảo hiểm thất nghiệp

200040000000000060000001000000000000000004300000000000000000

Điều 20.4.LQ.43. Đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp

200040000000000060000001000000000000000004400000000000000000

Điều 20.4.LQ.44. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp

200040000000000060000001000000000000000004500000000000000000

Điều 20.4.LQ.45. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp

200040000000000060000001000000000000000004600000000000000000

Điều 20.4.LQ.46. Hưởng trợ cấp thất nghiệp

2000400000000000600000020000000000000000

Mục 2 HỖ TRỢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG

200040000000000060000002000000000000000004700000000000000000

Điều 20.4.LQ.47. Điều kiện, thời gian và mức hỗ trợ

20004000000000006000000200000000000000000470000000000000000000402539300280000300

Điều 20.4.NĐ.3.3. Điều kiện được hỗ trợ

20004000000000006000000200000000000000000470000000000000000000402539300280000400

Điều 20.4.NĐ.3.4. Mức hỗ trợ

2000400000000000600000020000000000000000047000000000000000000040253930028000040000802553400280001500

Điều 20.4.TT.3.15. Mức hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP

20004000000000006000000200000000000000000470000000000000000000402539300280002600

Điều 20.4.NĐ.3.26. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ

2000400000000000600000020000000000000000047000000000000000000040253930028000260000802553400280001300

Điều 20.4.TT.3.13. Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

2000400000000000600000020000000000000000047000000000000000000040253930028000260000802553400280001400

Điều 20.4.TT.3.14. Phương án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề và duy trì việc làm

20004000000000006000000200000000000000000470000000000000000000402539300280002700

Điều 20.4.NĐ.3.27. Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

20004000000000006000000200000000000000000470000000000000000000402539300280002800

Điều 20.4.NĐ.3.28. Tổ chức thực hiện hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

200040000000000060000002000000000000000004800000000000000000

Điều 20.4.LQ.48. Trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

20004000000000006000000200000000000000000480000000000000000000402539300280002900

Điều 20.4.NĐ.3.29. Quyền của người lao động

20004000000000006000000200000000000000000480000000000000000000402539300280003000

Điều 20.4.NĐ.3.30. Nghĩa vụ của người lao động

20004000000000006000000200000000000000000480000000000000000000402539300280003100

Điều 20.4.NĐ.3.31. Quyền của người sử dụng lao động

20004000000000006000000200000000000000000480000000000000000000402539300280003200

Điều 20.4.NĐ.3.32. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

2000400000000000600000020000000000000000048000000000000000000040253930028000320000802577200030000300

Điều 20.4.TL.1.3. Việc thông báo biến động lao động làm việc theo hình thức hợp đồng lao động tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo quy định tại Khoản 6 Điều 32 Nghị định số 28/2015/NĐ-C...

20004000000000006000000200000000000000000480000000000000000000402539300280003300

Điều 20.4.NĐ.3.33. Quyền của trung tâm dịch vụ việc làm

20004000000000006000000200000000000000000480000000000000000000402539300280003400

Điều 20.4.NĐ.3.34. Trách nhiệm của trung tâm dịch vụ việc làm

20004000000000006000000200000000000000000480000000000000000000402539300280003500

Điều 20.4.NĐ.3.35. Quyền của tổ chức bảo hiểm xã hội

20004000000000006000000200000000000000000480000000000000000000402539300280003600

Điều 20.4.NĐ.3.36. Trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội

20004000000000006000000200000000000000000480000000000000000000402539300280003700

Điều 20.4.NĐ.3.37. Quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

20004000000000006000000200000000000000000480000000000000000000402539300280003800

Điều 20.4.NĐ.3.38. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

2000400000000000600000030000000000000000

Mục 3 TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP

200040000000000060000003000000000000000004900000000000000000

Điều 20.4.LQ.49. Điều kiện hưởng

20004000000000006000000300000000000000000490000000000000000000402539300280001600

Điều 20.4.NĐ.3.16. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp

20004000000000006000000300000000000000000490000000000000000000402539300280001700

Điều 20.4.NĐ.3.17. Nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp

200040000000000060000003000000000000000005000000000000000000

Điều 20.4.LQ.50. Mức, thời gian, thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp

20004000000000006000000300000000000000000500000000000000000000402539300280001800

Điều 20.4.NĐ.3.18. Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

200040000000000060000003000000000000000005100000000000000000

Điều 20.4.LQ.51. Bảo hiểm y tế

20004000000000006000000300000000000000000510000000000000000000402539300280002300

Điều 20.4.NĐ.3.23. Hưởng bảo hiểm y tế

200040000000000060000003000000000000000005200000000000000000

Điều 20.4.LQ.52. Thông báo về việc tìm kiếm việc làm

20004000000000006000000300000000000000000520000000000000000000802553400280000700

Điều 20.4.TT.3.7. Người lao động không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp

20004000000000006000000300000000000000000520000000000000000000802553400280000800

Điều 20.4.TT.3.8. Mức hưởng và tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp

20004000000000006000000300000000000000000520000000000000000000802553400280000900

Điều 20.4.TT.3.9. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp

20004000000000006000000300000000000000000520000000000000000000802553400280001000

Điều 20.4.TT.3.10. Thông báo về việc tìm kiếm việc làm theo quy định tại Điều 52 Luật Việc làm

20004000000000006000000300000000000000000520000000000000000000802553400280001600

Điều 20.4.TT.3.16. Thông báo tình hình biến động lao động

20004000000000006000000300000000000000000520000000000000000000802553400280001700

Điều 20.4.TT.3.17. Báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp

20004000000000006000000300000000000000000520000000000000000000802553400280001800

Điều 20.4.TT.3.18. Thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp, tiền hỗ trợ học nghề và kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

20004000000000006000000300000000000000000520000000000000000000802553400280001900

Điều 20.4.TT.3.19. Các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư

200040000000000060000003000000000000000005300000000000000000

Điều 20.4.LQ.53. Tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

20004000000000006000000300000000000000000530000000000000000000402539300280001900

Điều 20.4.NĐ.3.19. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

20004000000000006000000300000000000000000530000000000000000000402539300280002000

Điều 20.4.NĐ.3.20. Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

20004000000000006000000300000000000000000530000000000000000000402539300280002100

Điều 20.4.NĐ.3.21. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

2000400000000000600000030000000000000000053000000000000000000040253930028000210000802553400280000600

Điều 20.4.TT.3.6. Từ chối nhận việc làm theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP

20004000000000006000000300000000000000000530000000000000000000402539300280002200

Điều 20.4.NĐ.3.22. Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp

2000400000000000600000040000000000000000

Mục 4 HỖ TRỢ TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM, HỌC NGHỀ

200040000000000060000004000000000000000005400000000000000000

Điều 20.4.LQ.54. Tư vấn, giới thiệu việc làm

20004000000000006000000400000000000000000540000000000000000000402539300280001400

Điều 20.4.NĐ.3.14. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

20004000000000006000000400000000000000000540000000000000000000402539300280001500

Điều 20.4.NĐ.3.15. Tổ chức tư vấn, giới thiệu việc làm

2000400000000000600000040000000000000000054000000000000000000040253930028000150000802553400280000500

Điều 20.4.TT.3.5. Trình tự, thủ tục tư vấn, giới thiệu việc làm theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP

200040000000000060000004000000000000000005500000000000000000

Điều 20.4.LQ.55. Điều kiện được hỗ trợ học nghề

20004000000000006000000400000000000000000550000000000000000000402539300280002400

Điều 20.4.NĐ.3.24. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề

20004000000000006000000400000000000000000550000000000000000000402539300280002500

Điều 20.4.NĐ.3.25. Giải quyết hỗ trợ học nghề

2000400000000000600000040000000000000000055000000000000000000040253930028000250000802553400280001100

Điều 20.4.TT.3.11. Nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề

2000400000000000600000040000000000000000055000000000000000000040253930028000250000802553400280001200

Điều 20.4.TT.3.12. Giải quyết hỗ trợ học nghề

200040000000000060000004000000000000000005600000000000000000

Điều 20.4.LQ.56. Thời gian, mức hỗ trợ học nghề

20004000000000006000000400000000000000000560000000000000000000502760400170000300

Điều 20.4.QĐ.2.3. Mức hỗ trợ học nghề

20004000000000006000000400000000000000000560000000000000000000502760400170000400

Điều 20.4.QĐ.2.4. Kinh phí thực hiện

2000400000000000600000050000000000000000

Mục 5 QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

200040000000000060000005000000000000000005700000000000000000

Điều 20.4.LQ.57. Mức đóng, nguồn hình thành và sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp

20004000000000006000000500000000000000000570000000000000000000402539300280000500

Điều 20.4.NĐ.3.5. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp

20004000000000006000000500000000000000000570000000000000000000402539300280000600

Điều 20.4.NĐ.3.6. Phương thức đóng và nguồn đóng bảo hiểm thất nghiệp của người sử dụng lao động

200040000000000060000005000000000000000005800000000000000000

Điều 20.4.LQ.58. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp

20004000000000006000000500000000000000000580000000000000000000402539300280001100

Điều 20.4.NĐ.3.11. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp

2000400000000000600000050000000000000000058000000000000000000040253930028000110000802553400280000300

Điều 20.4.TT.3.3. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP

2000400000000000600000050000000000000000058000000000000000000040253930028000110000802553400280000400

Điều 20.4.TT.3.4. Đóng bảo hiểm thất nghiệp

2000400000000000600000050000000000000000058000000000000000000040253930028000110000802567201390000300

Điều 20.4.TT.6.3. Hồ sơ, tham gia bảo hiểm thất nghiệp

20004000000000006000000500000000000000000580000000000000000000402539300280001200

Điều 20.4.NĐ.3.12. Đóng bảo hiểm thất nghiệp

2000400000000000600000050000000000000000058000000000000000000040253930028000120000802567201390000400

Điều 20.4.TT.6.4. Thời điểm đóng, mức đóng, tiền lương làm căn cứ đóng, phương thức đóng và nguồn đóng bảo hiểm thất nghiệp

2000400000000000600000050000000000000000058000000000000000000040253930028000120000802567201390000500

Điều 20.4.TT.6.5. Các chế độ bảo hiểm thất nghiệp và hồ sơ, điều kiện, quy trình, trách nhiệm giải quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp

2000400000000000600000050000000000000000058000000000000000000040253930028000120000802567201390000600

Điều 20.4.TT.6.6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

20004000000000006000000500000000000000000580000000000000000000402539300280001300

Điều 20.4.NĐ.3.13. Hồ sơ theo dõi việc đóng, hưởng bảo hiểm thất nghiệp

200040000000000060000005000000000000000005900000000000000000

Điều 20.4.LQ.59. Quản lý Quỹ bảo hiểm thất nghiệp

20004000000000006000000500000000000000000590000000000000000000402539300280000700

Điều 20.4.NĐ.3.7. Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

20004000000000006000000500000000000000000590000000000000000000402539300280000800

Điều 20.4.NĐ.3.8. Chi phí quản lý bảo hiểm thất nghiệp

20004000000000006000000500000000000000000590000000000000000000402539300280001000

Điều 20.4.NĐ.3.10. Kế hoạch tài chính, quản lý, sử dụng và quyết toán

20004000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2000400000000000700006000000000000000000

Điều 20.4.LQ.60. Điều khoản chuyển tiếp

2000400000000000700006040253930028000390

Điều 20.4.NĐ.3.39. Điều khoản chuyển tiếp

2000400000000000700006040254050031000360

Điều 20.4.NĐ.4.36. Quy định chuyển tiếp

2000400000000000700006040275920023000360

Điều 20.4.NĐ.6.36. Quy định chuyển tiếp

2000400000000000700006080256800056300200

Điều 20.4.TT.7.20. Điều khoản chuyển tiếp

2000400000000000700006100000000000000000

Điều 20.4.LQ.61. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006200000000000000000

Điều 20.4.LQ.62. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

2000400000000000700006240253930028000400

Điều 20.4.NĐ.3.40. Tổ chức thực hiện

2000400000000000700006240253930028000410

Điều 20.4.NĐ.3.41. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006240253930028000420

Điều 20.4.NĐ.3.42. Trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006240253930028000430

Điều 20.4.NĐ.3.43. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006240253930028000440

Điều 20.4.NĐ.3.44. Trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006240254050031000370

Điều 20.4.NĐ.4.37. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006240254050031000380

Điều 20.4.NĐ.4.38. Trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006240255120061000450

Điều 20.4.NĐ.5.45. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006240255120061000460

Điều 20.4.NĐ.5.46. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006240255120061000470

Điều 20.4.NĐ.5.47. Trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006240275920023000370

Điều 20.4.NĐ.6.37. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006240275920023000380

Điều 20.4.NĐ.6.38. Trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006250276040017000050

Điều 20.4.QĐ.2.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006280255340028000200

Điều 20.4.TT.3.20. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006280256140038000160

Điều 20.4.TT.4.16. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006280256140038000170

Điều 20.4.TT.4.17. Trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006280256370045000080

Điều 20.4.TT.5.8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006280256370045300020

Điều 20.4.TT.5.2. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006280256720139000070

Điều 20.4.TT.6.7. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006280256720139000080

Điều 20.4.TT.6.8. Trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006280256800056000210

Điều 20.4.TT.7.21. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006280256800056000220

Điều 20.4.TT.7.22. Trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006280257720003000040

Điều 20.4.TL.1.4. Tổ chức thực hiện

2000400000000000700006280257720003000050

Điều 20.4.TL.1.5. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006280258540009000080

Điều 20.4.TL.2.8. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006280258670019000270

Điều 20.4.TT.8.27. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006280258670019000280

Điều 20.4.TT.8.28. Trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006280260500043000050

Điều 20.4.TT.9.5. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006280261630011000080

Điều 20.4.TT.10.8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006280271890001000050

Điều 20.4.TT.11.5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

2000400000000000700006280279040001000240

Điều 20.4.TT.12.24. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006280281280016000020

Điều 20.4.TT.13.2. Hiệu lực thi hành

2000400000000000700006280281280016000030

Điều 20.4.TT.13.3. Trách nhiệm thi hành

20005000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

2000500000000000100000100000000000000000

Điều 20.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; chính sách, chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; trách nhiệm và quyền hạn của các tổ...

2000500000000000100000200000000000000000

Điều 20.5.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động.

2000500000000000100000240258230039000010

Điều 20.5.NĐ.1.1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định chi Tiết một số Điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc; khai báo, Điều tr...

2000500000000000100000240258230039000020

Điều 20.5.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động.

2000500000000000100000240258230044000010

Điều 20.5.NĐ.2.1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số Điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độ...

2000500000000000100000240258230044000020

Điều 20.5.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng lao động, người lao động theo quy định tại Điều 2 Luật an toàn, vệ sinh lao động.

2000500000000000100000240272960058000010

Điều 20.5.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

2000500000000000100000240272960058000020

Điều 20.5.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng lao động theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội.

2000500000000000100000240273580088000010

Điều 20.5.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người l...

2000500000000000100000240273580088000020

Điều 20.5.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội năm 2014 tham gia bảo hiểm ta...

2000500000000000100000280258230007000010

Điều 20.5.TT.20.1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định việc tổ chức đánh giá nguy cơ rủi ro, tự kiểm tra, báo cáo, sơ kết, tổng kết về công tác an toàn, vệ sinh lao động đối với cơ sở sản xuất, k...

2000500000000000100000280258230007000020

Điều 20.5.TT.20.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh được quy định tại Khoản 1 Điều 3 Luật an toàn, vệ sinh lao động.

2000500000000000100000280258230015000010

Điều 20.5.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Danh mục bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội và hướng dẫn chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp.

2000500000000000100000280258690028000010

Điều 20.5.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, nội dung khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao ...

2000500000000000100000280258690028000020

Điều 20.5.TT.31.2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại có khả năng mắc bệnh nghề nghiệp hoặc làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc,...

2000500000000000100000280260500054000010

Điều 20.5.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 30 quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao...

2000500000000000100000280260570001000010

Điều 20.5.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc khai báo, điều tra, thống kê và báo cáo tai nạn lao động trong Bộ Quốc phòng.

2000500000000000100000280260570001000020

Điều 20.5.TT.50.2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị hành chính sự nghiệp công lập, các tổ chức đoàn thể trong Bộ Quốc phòng làm nhiệm vụ đào tạo, huấn luyện, thường trực ...

2000500000000000100000280260590008000010

Điều 20.5.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; điều kiện, tiêu chuẩn cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động...

2000500000000000100000280260590008000020

Điều 20.5.TT.51.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn quân đội; kiểm định viên và Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan.

2000500000000000100000280262120016000010

Điều 20.5.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định một số biện pháp quản lý, triển khai hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; hình thức, nội dung, chương trình và việc tổ chức thực h...

2000500000000000100000280262120016000020

Điều 20.5.TT.53.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động;

2000500000000000100000280262470009000010

Điều 20.5.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị, vật tư trong Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toà...

2000500000000000100000280262470009000020

Điều 20.5.TT.54.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.

2000500000000000100000280262600010000010

Điều 20.5.TT.55.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 18 Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an...

2000500000000000100000280262800003000010

Điều 20.5.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về an toàn, vệ sinh lao động đối với người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục thể thao.

2000500000000000100000280262800003000020

Điều 20.5.TT.59.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có sử dụng lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục thể thao (sau đây gọi là người sử dụng lao động).

2000500000000000100000280263350036000010

Điều 20.5.TT.70.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và nội dung huấn luyện, bồi dưỡng, sát hạch nghiệp vụ kiểm định của kiểm định viên đơn vị đă...

2000500000000000100000280263350036000020

Điều 20.5.TT.70.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực lắp đặt trên phương tiện giao thông cơ giới ...

2000500000000000100000280267780031000010

Điều 20.5.TT.74.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về biện pháp quản lý, triển khai hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; trách nhiệm quản lý, xác nhận thời gian người lao ...

2000500000000000100000280267780031000020

Điều 20.5.TT.74.2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng lao động, người lao động theo quy định tại Điều 2 Luật An toàn, vệ sinh lao động.

2000500000000000100000280267780037000010

Điều 20.5.TT.74.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc khai báo, điều tra, thống kê và báo cáo tai nạn lao động hàng hải.

2000500000000000100000280267780037000020

Điều 20.5.TT.74.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với:

2000500000000000100000280274800013000010

Điều 20.5.TT.86.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc thu thập, lưu trữ, tổng hợp, cung cấp, công bố, đánh giá về tình hình tai nạn lao động và sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao ...

2000500000000000100000280274800013000020

Điều 20.5.TT.86.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với người sử dụng lao động và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, lưu trữ, tổng hợp, cung cấp, công bố, đánh giá...

2000500000000000100000280278410153000010

Điều 20.5.TT.92.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hỗ trợ để chuyển đổi nghề nghiệp cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; hỗ...

2000500000000000100000280278410153000020

Điều 20.5.TT.92.2. Đối tượng áp dụng 1. Quân nhân; người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân; công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng; lao động hợp đồng trong các cơ ...

2000500000000000100000280278720029000010

Điều 20.5.TT.93.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn nội dung, chương trình, tài liệu, thời gian đào tạo và việc quản lý đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động được quy đ...

2000500000000000100000280278720029000020

Điều 20.5.TT.93.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

2000500000000000100000280278760027000010

Điều 20.5.TT.94.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chi tiết về nội dung, chương trình và việc tổ chức bồi dưỡng, sát hạch nghiệp vụ đánh giá an toàn, vệ sinh lao động, việc miễn giảm các nội...

2000500000000000100000280278760027000020

Điều 20.5.TT.94.2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng lao động theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội.

2000500000000000100000280278760028000010

Điều 20.5.TT.95.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về chế độ đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh ngh...

2000500000000000100000280278760028000020

Điều 20.5.TT.95.2. Đối tượng áp dụng 1. Các quy định về trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp tại Thông tư này được áp dụng với các đối tư...

2000500000000000100000280282130025000010

Điều 20.5.TT.98.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động.

2000500000000000100000280282130025000020

Điều 20.5.TT.98.2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động được quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 2 Luật An toàn, vệ sinh lao động.

2000500000000000100000280290170003000010

Điều 20.5.TT.101.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động.

2000500000000000100000280290170003000020

Điều 20.5.TT.101.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện phân loại lao động theo điều kiện lao động.

2000500000000000100000300000000000000000

Điều 20.5.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000500000000000100000340258230044000030

Điều 20.5.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000500000000000100000340272960058000030

Điều 20.5.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000500000000000100000340273580088000030

Điều 20.5.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000500000000000100000380258230015000020

Điều 20.5.TT.21.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000500000000000100000380260590008000030

Điều 20.5.TT.51.3. Giải thích từ ngữ 1. Kiểm định viên là người được cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động (sau đây viết gọn là chứng chỉ kiểm định viên); trực t...

2000500000000000100000380262800003000030

Điều 20.5.TT.59.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2000500000000000100000400000000000000000

Điều 20.5.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động 1. Tạo điều kiện thuận lợi để người sử dụng lao động, người lao động, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện các biệ...

2000500000000000100000500000000000000000

Điều 20.5.LQ.5. Nguyên tắc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động 1. Bảo đảm quyền của người lao động được làm việc trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động.

2000500000000000100000600000000000000000

Điều 20.5.LQ.6. Quyền và nghĩa vụ về an toàn, vệ sinh lao động của người lao động 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có quyền sau đây:

2000500000000000100000700000000000000000

Điều 20.5.LQ.7. Quyền và nghĩa vụ về an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động 1. Người sử dụng lao động có quyền sau đây:

2000500000000000100000800000000000000000

Điều 20.5.LQ.8. Quyền, trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác 1. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và cá...

2000500000000000100000900000000000000000

Điều 20.5.LQ.9. Quyền, trách nhiệm của tổ chức công đoàn trong công tác an toàn, vệ sinh lao động 1. Tham gia với cơ quan nhà nước xây dựng chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. Kiến ngh...

2000500000000000100001000000000000000000

Điều 20.5.LQ.10. Quyền, trách nhiệm của công đoàn cơ sở trong công tác an toàn, vệ sinh lao động 1. Tham gia với người sử dụng lao động xây dựng và giám sát việc thực hiện kế hoạch, quy định, nội quy,...

2000500000000000100001100000000000000000

Điều 20.5.LQ.11. Quyền, trách nhiệm của Hội nông dân Việt Nam 1. Tham gia với cơ quan nhà nước xây dựng chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động cho nông dân. Kiến nghị với cơ quan nhà nước ...

2000500000000000100001200000000000000000

Điều 20.5.LQ.12. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Che giấu, khai báo hoặc báo cáo sai sự thật về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; không thực hiện các yêu cầu, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao độn...

20005000000000002000

Chương II CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG CÁC YẾU TỐ NGUY HIỂM, YẾU TỐ CÓ HẠI CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG

2000500000000000200000100000000000000000

Mục 1 THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN, GIÁO DỤC, HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

200050000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 20.5.LQ.13. Thông tin, tuyên truyền, giáo dục về an toàn, vệ sinh lao động 1. Người sử dụng lao động phải thông tin, tuyên truyền, giáo dục về an toàn, vệ sinh lao động, các yếu tố nguy hiểm, yếu...

200050000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 20.5.LQ.14. Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động 1. Người quản lý phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, người làm công tác y tế, an toàn, vệ sinh viên...

2000500000000000200000200000000000000000

Mục 2 NỘI QUY, QUY TRÌNH VÀ CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG TẠI NƠI LÀM VIỆC

200050000000000020000020000000000000000001500000000000000000

Điều 20.5.LQ.15. Nội quy, quy trình bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động Người sử dụng lao động căn cứ pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật địa phương về an toàn, vệ sin...

200050000000000020000020000000000000000001600000000000000000

Điều 20.5.LQ.16. Trách nhiệm của người sử dụng lao động trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc 1. Bảo đảm nơi làm việc phải đạt yêu cầu về không gian, độ thoáng, bụi, hơi, khí đ...

200050000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 20.5.LQ.17. Trách nhiệm của người lao động trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc 1. Chấp hành quy định, nội quy, quy trình, yêu cầu về an toàn, vệ sinh lao động của người ...

200050000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 20.5.LQ.18. Kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc 1. Người sử dụng lao động phải tổ chức đánh giá, kiểm soát yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc để đề ra các...

200050000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 20.5.LQ.19. Biện pháp xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng và ứng cứu khẩn cấp 1. Người sử dụng lao động phải có phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ ...

200050000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 20.5.LQ.20. Cải thiện điều kiện lao động, xây dựng văn hóa an toàn lao động 1. Người sử dụng lao động phải thường xuyên phối hợp với Ban chấp hành công đoàn cơ sở để tổ chức cho người lao động th...

2000500000000000200000300000000000000000

Mục 3 CHẾ ĐỘ BẢO HỘ LAO ĐỘNG, CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG

200050000000000020000030000000000000000002100000000000000000

Điều 20.5.LQ.21. Khám sức khỏe và điều trị bệnh nghề nghiệp cho người lao động 1. Hằng năm, người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe ít nhất một lần cho người lao động; đối với người lao động...

200050000000000020000030000000000000000002200000000000000000

Điều 20.5.LQ.22. Nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 1. Nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được phân loại căn cứ vào đặc ...

200050000000000020000030000000000000000002300000000000000000

Điều 20.5.LQ.23. Phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động 1. Người lao động làm công việc có yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại được người sử dụng lao động trang cấp đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân và...

200050000000000020000030000000000000000002400000000000000000

Điều 20.5.LQ.24. Bồi dưỡng bằng hiện vật 1. Người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại được người sử dụng lao động bồi dưỡng bằng hiện vật.

200050000000000020000030000000000000000002500000000000000000

Điều 20.5.LQ.25. Thời giờ làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm bảo đảm thời gian tiếp xúc với yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại của người ...

200050000000000020000030000000000000000002600000000000000000

Điều 20.5.LQ.26. Điều dưỡng phục hồi sức khỏe Hằng năm, khuyến khích người sử dụng lao động tổ chức cho người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, người lao động làm nghề, công ...

200050000000000020000030000000000000000002700000000000000000

Điều 20.5.LQ.27. Quản lý sức khỏe người lao động 1. Người sử dụng lao động phải căn cứ vào tiêu chuẩn sức khỏe quy định cho từng loại nghề, công việc và kết quả khám sức khỏe để sắp xếp công việc phù ...

2000500000000000200000400000000000000000

Mục 4 QUẢN LÝ MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, CHẤT CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

200050000000000020000040000000000000000002800000000000000000

Điều 20.5.LQ.28. Máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động 1. Máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động là máy, thiết bị, vậ...

200050000000000020000040000000000000000002900000000000000000

Điều 20.5.LQ.29. Lập phương án bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo công trình, cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu...

200050000000000020000040000000000000000003000000000000000000

Điều 20.5.LQ.30. Sử dụng máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động 1. Các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động phải có n...

200050000000000020000040000000000000000003100000000000000000

Điều 20.5.LQ.31. Kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 1. Các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động phải được kiểm định trước khi đ...

200050000000000020000040000000000000000003200000000000000000

Điều 20.5.LQ.32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp cun...

200050000000000020000040000000000000000003300000000000000000

Điều 20.5.LQ.33. Trách nhiệm của các bộ trong việc quản lý nhà nước đối với máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động 1. Các bộ có trách nhiệm quản lý nhà nước đố...

20005000000000003000

Chương III CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ SỰ CỐ KỸ THUẬT GÂY MẤT AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP

2000500000000000300000100000000000000000

Mục 1 KHAI BÁO, THỐNG KÊ, BÁO CÁO, ĐIỀU TRA SỰ CỐ KỸ THUẬT GÂY MẤT AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG, TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP

200050000000000030000010000000000000000003400000000000000000

Điều 20.5.LQ.34. Khai báo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động 1. Việc khai báo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động thực hiện như sau:

200050000000000030000010000000000000000003500000000000000000

Điều 20.5.LQ.35. Điều tra vụ tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm ...

200050000000000030000010000000000000000003600000000000000000

Điều 20.5.LQ.36. Thống kê, báo cáo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng 1. Người sử dụng lao động phải thống kê, báo cáo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây...

200050000000000030000010000000000000000003700000000000000000

Điều 20.5.LQ.37. Thống kê, báo cáo về bệnh nghề nghiệp 1. Tất cả người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp phải được thống kê và báo cáo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

2000500000000000300000200000000000000000

Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP

200050000000000030000020000000000000000003800000000000000000

Điều 20.5.LQ.38. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Người sử dụng lao động có trách nhiệm đối với người lao động bị tai nạn lao động, b...

200050000000000030000020000000000000000003900000000000000000

Điều 20.5.LQ.39. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về bồi thường, trợ cấp trong những trường hợp đặc thù khi người lao động bị tai nạn lao động 1. Trường hợp người lao động bị tai nạn lao động kh...

200050000000000030000020000000000000000004000000000000000000

Điều 20.5.LQ.40. Trường hợp người lao động không được hưởng chế độ từ người sử dụng lao động khi bị tai nạn lao động 1. Người lao động không được hưởng chế độ từ người sử dụng lao động quy định tại Đi...

2000500000000000300000300000000000000000

Mục 3 CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP

200050000000000030000030000000000000000004100000000000000000

Điều 20.5.LQ.41. Nguyên tắc thực hiện chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp từ Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 1. Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp l...

200050000000000030000030000000000000000004200000000000000000

Điều 20.5.LQ.42. Sử dụng Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 1. Trả phí khám giám định thương tật, bệnh tật do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với các trường hợp đủ điều kiện hưởng ...

200050000000000030000030000000000000000004300000000000000000

Điều 20.5.LQ.43. Đối tượng áp dụng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 1. Đối tượng áp dụng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định tại Mục này là người lao độn...

200050000000000030000030000000000000000004400000000000000000

Điều 20.5.LQ.44. Mức đóng, nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 1. Người sử dụng lao động hằng tháng đóng tối đa 1% trên quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của ...

200050000000000030000030000000000000000004500000000000000000

Điều 20.5.LQ.45. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động Người lao động tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được hưởng chế độ tai nạn lao động khi có đủ các điều kiện sau đây:

200050000000000030000030000000000000000004600000000000000000

Điều 20.5.LQ.46. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp 1. Người lao động tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp khi có đủ các điều kiện sau đây:

200050000000000030000030000000000000000004700000000000000000

Điều 20.5.LQ.47. Giám định mức suy giảm khả năng lao động 1. Người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được giám định hoặc giám định lại mức suy giảm khả năng lao động khi thuộc một trong c...

200050000000000030000030000000000000000004800000000000000000

Điều 20.5.LQ.48. Trợ cấp một lần 1. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ cấp một lần.

200050000000000030000030000000000000000004900000000000000000

Điều 20.5.LQ.49. Trợ cấp hằng tháng 1. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ cấp hằng tháng.

200050000000000030000030000000000000000005000000000000000000

Điều 20.5.LQ.50. Thời điểm hưởng trợ cấp 1. Thời điểm hưởng trợ cấp quy định tại các điều 48, 49 và 52 của Luật này được tính từ tháng người lao động điều trị ổn định xong, ra viện hoặc từ tháng có kế...

200050000000000030000030000000000000000005100000000000000000

Điều 20.5.LQ.51. Phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình 1. Người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mà bị tổn thương các chức năng hoạt động của cơ thể thì được cấp tiền để mua...

200050000000000030000030000000000000000005200000000000000000

Điều 20.5.LQ.52. Trợ cấp phục vụ Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên mà bị liệt cột sống hoặc mù hai mắt hoặc cụt, liệt hai chi hoặc bị bệnh tâm thần thì ngoài mức hưởng quy đị...

200050000000000030000030000000000000000005300000000000000000

Điều 20.5.LQ.53. Trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Thân nhân người lao động được hưởng trợ cấp một lần bằng ba mươi sáu lần mức lương cơ sở tại tháng người lao động...

200050000000000030000030000000000000000005400000000000000000

Điều 20.5.LQ.54. Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi điều trị thương tật, bệnh tật 1. Người lao động sau khi điều trị ổn định thương tật do tai nạn lao động hoặc bệnh tật do bệnh nghề nghiệp, trong t...

200050000000000030000030000000000000000005500000000000000000

Điều 20.5.LQ.55. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp cho người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp khi trở lại làm việc 1. Trường hợp người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được người sử dụng lao độn...

200050000000000030000030000000000000000005600000000000000000

Điều 20.5.LQ.56. Hỗ trợ các hoạt động phòng ngừa, chia sẻ rủi ro về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 1. Hằng năm, Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp dành tối đa 10% nguồn thu để hỗ trợ ...

200050000000000030000030000000000000000005700000000000000000

Điều 20.5.LQ.57. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động 1. Sổ bảo hiểm xã hội.

200050000000000030000030000000000000000005800000000000000000

Điều 20.5.LQ.58. Hồ sơ hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp 1. Sổ bảo hiểm xã hội.

200050000000000030000030000000000000000005900000000000000000

Điều 20.5.LQ.59. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 1. Người sử dụng lao động nộp hồ sơ cho cơ quan bảo hiểm xã hội trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ...

200050000000000030000030000000000000000006000000000000000000

Điều 20.5.LQ.60. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 1. Người sử dụng lao động lập danh sách người đã hưởng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, b...

200050000000000030000030000000000000000006100000000000000000

Điều 20.5.LQ.61. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp chậm so với thời hạn quy định 1. Trường hợp vượt quá thời hạn giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệ...

200050000000000030000030000000000000000006200000000000000000

Điều 20.5.LQ.62. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 1. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng ...

20005000000000004000

Chương IV BẢO ĐẢM AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ LAO ĐỘNG ĐẶC THÙ

2000500000000000400006300000000000000000

Điều 20.5.LQ.63. An toàn, vệ sinh lao động đối với lao động nữ, lao động chưa thành niên, lao động là người khuyết tật Những quy định về an toàn, vệ sinh lao động đối với lao động nữ, lao động chưa th...

2000500000000000400006400000000000000000

Điều 20.5.LQ.64. Điều kiện sử dụng người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 1. Chỉ sử dụng người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, đ...

2000500000000000400006500000000000000000

Điều 20.5.LQ.65. An toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp cho thuê lại lao động 1. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động có trách nhiệm sau đây:

2000500000000000400006600000000000000000

Điều 20.5.LQ.66. An toàn, vệ sinh lao động tại nơi có nhiều người lao động thuộc nhiều người sử dụng lao động cùng làm việc Tại nơi làm việc có nhiều người lao động thuộc nhiều người sử dụng lao động ...

2000500000000000400006700000000000000000

Điều 20.5.LQ.67. An toàn, vệ sinh lao động đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài quy định tại Điều này bao gồm người lao động Việ...

2000500000000000400006800000000000000000

Điều 20.5.LQ.68. An toàn, vệ sinh lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm hướng dẫn cách sử dụng máy, thiết bị, đồ dùng, các biện pháp phòng, chố...

2000500000000000400006900000000000000000

Điều 20.5.LQ.69. An toàn, vệ sinh lao động đối với người lao động nhận công việc về làm tại nhà 1. Người lao động khi thỏa thuận bằng văn bản với người sử dụng lao động về việc giao công việc về làm t...

2000500000000000400007000000000000000000

Điều 20.5.LQ.70. An toàn, vệ sinh lao động đối với học sinh, sinh viên, người học nghề, tập nghề, thử việc 1. Cơ sở giáo dục, cơ sở dạy nghề chịu trách nhiệm bảo đảm các điều kiện về an toàn, vệ sinh ...

20005000000000005000

Chương V BẢO ĐẢM AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

2000500000000000500007100000000000000000

Điều 20.5.LQ.71. Thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh khi tổ chức thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động ngoài việc phả...

2000500000000000500007200000000000000000

Điều 20.5.LQ.72. Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động 1. Căn cứ vào quy mô, tính chất lao động, nguy cơ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, điều kiện lao động mà người sử dụng lao động phải bố trí người ...

2000500000000000500007300000000000000000

Điều 20.5.LQ.73. Bộ phận y tế 1. Căn cứ vào quy mô, tính chất lao động, nguy cơ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, điều kiện lao động mà người sử dụng lao động phải bố trí người làm công tác y tế hoặ...

2000500000000000500007400000000000000000

Điều 20.5.LQ.74. An toàn, vệ sinh viên 1. Mỗi tổ sản xuất trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh phải có ít nhất một an toàn, vệ sinh viên kiêm nhiệm trong giờ làm việc. Người sử dụng lao động ra quyết ...

2000500000000000500007500000000000000000

Điều 20.5.LQ.75. Hội đồng an toàn, vệ sinh lao động cơ sở 1. Căn cứ vào quy mô, tính chất lao động, nguy cơ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, điều kiện lao động mà người sử dụng lao động thành lập H...

2000500000000000500007600000000000000000

Điều 20.5.LQ.76. Kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động 1. Hằng năm, người sử dụng lao động phải xây dựng và tổ chức triển khai kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động. Đối với các công việc phát sinh trong nă...

2000500000000000500007700000000000000000

Điều 20.5.LQ.77. Đánh giá nguy cơ rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động 1. Đánh giá nguy cơ rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động là việc phân tích, nhận diện nguy cơ và tác hại của yếu tố nguy hiểm, yếu ...

2000500000000000500007800000000000000000

Điều 20.5.LQ.78. Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp 1. Căn cứ vào nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, bệnh tật tại nơi làm việc và quy định pháp luật, người sử dụng lao động phải xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấ...

2000500000000000500007900000000000000000

Điều 20.5.LQ.79. Tổ chức lực lượng ứng cứu 1. Nơi làm việc có yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại có nguy cơ gây tai nạn lao động thì người sử dụng lao động có trách nhiệm tổ chức lực lượng ứng cứu chuyên...

2000500000000000500008000000000000000000

Điều 20.5.LQ.80. Tự kiểm tra an toàn, vệ sinh lao động 1. Người sử dụng lao động phải lập kế hoạch và tổ chức thực hiện việc tự kiểm tra định kỳ, đột xuất về an toàn, vệ sinh lao động tại cơ sở.

2000500000000000500008100000000000000000

Điều 20.5.LQ.81. Thống kê, báo cáo về an toàn, vệ sinh lao động 1. Hằng năm, người sử dụng lao động phải thực hiện thống kê, báo cáo về an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc như sau:

20005000000000006000

Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

2000500000000000600008200000000000000000

Điều 20.5.LQ.82. Nội dung quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động 1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; xây dựng, ban hành hoặc công bố tiêu c...

2000500000000000600008300000000000000000

Điều 20.5.LQ.83. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động.

2000500000000000600008400000000000000000

Điều 20.5.LQ.84. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì xây dựng, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban...

2000500000000000600008500000000000000000

Điều 20.5.LQ.85. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động của Bộ trưởng Bộ Y tế 1. Xây dựng, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy ph...

2000500000000000600008600000000000000000

Điều 20.5.LQ.86. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Xây dựng, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản ...

2000500000000000600008700000000000000000

Điều 20.5.LQ.87. Trách nhiệm xây dựng, công bố các tiêu chuẩn quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động và xây dựng, ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động 1. Bộ Khoa học và...

2000500000000000600008800000000000000000

Điều 20.5.LQ.88. Hội đồng quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động, Hội đồng an toàn, vệ sinh lao động cấp tỉnh 1. Hội đồng quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động là tổ chức tư vấn cho Chính phủ trong việ...

2000500000000000600008900000000000000000

Điều 20.5.LQ.89. Thanh tra an toàn, vệ sinh lao động 1. Thanh tra an toàn, vệ sinh lao động là thanh tra chuyên ngành thuộc cơ quan thực hiện quản lý nhà nước về lao động cấp trung ương và cấp tỉnh.

2000500000000000600009000000000000000000

Điều 20.5.LQ.90. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động 1. Người nào vi phạm, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính...

2000500000000000600009100000000000000000

Điều 20.5.LQ.91. Cơ chế phối hợp về an toàn, vệ sinh lao động 1. Cơ chế phối hợp về an toàn, vệ sinh lao động được thực hiện như sau:

20005000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2000500000000000700009200000000000000000

Điều 20.5.LQ.92. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

2000500000000000700009300000000000000000

Điều 20.5.LQ.93. Quy định chi tiết Chính phủ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.

2000500000000000700009340258230039000470

Điều 20.5.NĐ.1.47. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

2000500000000000700009340258230039000480

Điều 20.5.NĐ.1.48. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2000500000000000700009340258230044000460

Điều 20.5.NĐ.2.46. Quy định chuyển tiếp 1. Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc công nhận đủ điều kiện hoạt động...

2000500000000000700009340258230044000470

Điều 20.5.NĐ.2.47. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

2000500000000000700009340272960058000160

Điều 20.5.NĐ.3.16. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2020.

2000500000000000700009340272960058000170

Điều 20.5.NĐ.3.17. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm ...

2000500000000000700009340273580088000450

Điều 20.5.NĐ.4.45. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2020.

2000500000000000700009340273580088000460

Điều 20.5.NĐ.4.46. Điều khoản chuyển tiếp 1. Thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ ngày 30 tháng 6 năm 2016 trở về trước được tính là thời gian tham gia bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo qu...

2000500000000000700009340273580088000470

Điều 20.5.NĐ.4.47. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng các Bộ: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn những nội dung được giao trong Nghị định.

2000500000000000700009380230970064000020

Điều 20.5.QĐ.1.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

2000500000000000700009380230970064000030

Điều 20.5.QĐ.1.3. Cục trưởng Cục An toàn lao động và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2000500000000000700009380240710020000020

Điều 20.5.TT.1.2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

2000500000000000700009380240710020000030

Điều 20.5.TT.1.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380242440002000020

Điều 20.5.TT.2.2. Hiệu lực thi hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn lao động trong khai thác và chế biến đá có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2012

2000500000000000700009380242440002000030

Điều 20.5.TT.2.3. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thôn...

2000500000000000700009380242730004000020

Điều 20.5.TT.3.2. Hiệu lực thi hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mũ An toàn công nghiệp có hiệu lực từ ngày 16 tháng 8 năm 2012.

2000500000000000700009380242730004000030

Điều 20.5.TT.3.3. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thôn...

2000500000000000700009380243160005000020

Điều 20.5.TT.4.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thiết bị nâng có hiệu lực sau 06 tháng kể từ ngày ký Thông tư này.

2000500000000000700009380243160005000030

Điều 20.5.TT.4.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380243330007000020

Điều 20.5.TT.5.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – Bộ lọc bụi có hiệu lực sau 06 tháng kể từ ngày ký Thông tư này.

2000500000000000700009380243330007000030

Điều 20.5.TT.5.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380245250025000020

Điều 20.5.TT.6.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc có hiệu lực sau 06 tháng kể từ ngày ký Thông tư này.

2000500000000000700009380245250025000030

Điều 20.5.TT.6.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

2000500000000000700009380245800032000020

Điều 20.5.TT.7.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang cuốn và băng tải chở người có hiệu lực sau 06 tháng kể từ ngày ký Thông tư này.

2000500000000000700009380245800032000030

Điều 20.5.TT.7.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380245850034000020

Điều 20.5.TT.8.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ có hiệu lực sau 06 tháng kể từ ngày ký Thông tư này.

2000500000000000700009380245850034000030

Điều 20.5.TT.8.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380249560036000020

Điều 20.5.TT.9.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với sàn thao tác treo có hiệu lực từ ngày 25 tháng 6 năm 2014.

2000500000000000700009380249560036000030

Điều 20.5.TT.9.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380249560037000020

Điều 20.5.TT.10.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với Pa lăng điện có hiệu lực từ ngày 28 tháng 6 năm 2014.

2000500000000000700009380249560037000030

Điều 20.5.TT.10.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380249560038000020

Điều 20.5.TT.11.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với với ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện có hiệu lực từ ngày 28 tháng 6 năm 2014.

2000500000000000700009380249560038000030

Điều 20.5.TT.11.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380249560039000020

Điều 20.5.TT.12.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với giày hoặc ủng cách điện có hiệu lực từ ngày 28 tháng 6 năm 2014.

2000500000000000700009380249560039000030

Điều 20.5.TT.12.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380249560040000020

Điều 20.5.TT.13.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với máy vận thăng có hiệu lực từ ngày 25 tháng 6 năm 2014.

2000500000000000700009380249560040000030

Điều 20.5.TT.13.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư ...

2000500000000000700009380249560041000020

Điều 20.5.TT.14.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với công việc hàn hơi có hiệu lực từ ngày 25 tháng 6 năm 2014.

2000500000000000700009380249560041000030

Điều 20.5.TT.14.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư ...

2000500000000000700009380253210035000020

Điều 20.5.TT.15.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015.

2000500000000000700009380253210035000030

Điều 20.5.TT.15.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380253210036000020

Điều 20.5.TT.16.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015.

2000500000000000700009380253210036000030

Điều 20.5.TT.16.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380253210037000020

Điều 20.5.TT.17.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015.

2000500000000000700009380253210037000030

Điều 20.5.TT.17.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380256640048000020

Điều 20.5.TT.18.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2016.

2000500000000000700009380256640048000030

Điều 20.5.TT.18.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380256640051000020

Điều 20.5.TT.19.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2016.

2000500000000000700009380256640051000030

Điều 20.5.TT.19.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

2000500000000000700009380258230007000120

Điều 20.5.TT.20.12. Điều Khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

2000500000000000700009380258230015000050

Điều 20.5.TT.21.5. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý môi trường y tế:

2000500000000000700009380258230015000060

Điều 20.5.TT.21.6. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.

2000500000000000700009380258230015000070

Điều 20.5.TT.21.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

2000500000000000700009380258230015000080

Điều 20.5.TT.21.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2023.

2000500000000000700009380258230015000090

Điều 20.5.TT.21.9. Tổ chức thực hiện 1. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Môi trường y tế, Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thu...

2000500000000000700009380258670020000020

Điều 20.5.TT.22.2. Tổ chức thực hiện Quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, lao động hợp đồng làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc...

2000500000000000700009380258670020000030

Điều 20.5.TT.22.3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 8 năm 2016.

2000500000000000700009380258690019000230

Điều 20.5.TT.23.23. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.

2000500000000000700009380258690019000240

Điều 20.5.TT.23.24. Quy định chuyển tiếp Hồ sơ quản lý sức khỏe người lao động và Hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động đã được lập theo hướng dẫn tại Thông tư số 19/2011/TT-BYT ngày 06 tháng 6 năm 2011 của ...

2000500000000000700009380258690019000250

Điều 20.5.TT.23.25. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

2000500000000000700009380258690021000020

Điều 20.5.TT.24.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

2000500000000000700009380258690021000030

Điều 20.5.TT.24.3. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ...

2000500000000000700009380258690022000020

Điều 20.5.TT.25.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

2000500000000000700009380258690022000030

Điều 20.5.TT.25.3. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ...

2000500000000000700009380258690023000020

Điều 20.5.TT.26.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

2000500000000000700009380258690023000030

Điều 20.5.TT.26.3. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ...

2000500000000000700009380258690024000020

Điều 20.5.TT.27.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

2000500000000000700009380258690024000030

Điều 20.5.TT.27.3. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ...

2000500000000000700009380258690025000020

Điều 20.5.TT.28.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

2000500000000000700009380258690025000030

Điều 20.5.TT.28.3. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ...

2000500000000000700009380258690026000020

Điều 20.5.TT.29.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

2000500000000000700009380258690026000030

Điều 20.5.TT.29.3. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ...

2000500000000000700009380258690027000020

Điều 20.5.TT.30.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

2000500000000000700009380258690027000030

Điều 20.5.TT.30.3. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ...

2000500000000000700009380258690028000260

Điều 20.5.TT.31.26. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.

2000500000000000700009380258690028000270

Điều 20.5.TT.31.27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

2000500000000000700009380259050117000020

Điều 20.5.TT.32.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259050117000030

Điều 20.5.TT.32.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380259300118000020

Điều 20.5.TT.33.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300118000030

Điều 20.5.TT.33.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380259300119000020

Điều 20.5.TT.34.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300119000030

Điều 20.5.TT.34.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380259300120000020

Điều 20.5.TT.35.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300120000030

Điều 20.5.TT.35.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380259300121000020

Điều 20.5.TT.36.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300121000030

Điều 20.5.TT.36.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380259300122000020

Điều 20.5.TT.37.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300122000030

Điều 20.5.TT.37.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380259300123000020

Điều 20.5.TT.38.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300123000030

Điều 20.5.TT.38.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380259300124000020

Điều 20.5.TT.39.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300124000030

Điều 20.5.TT.39.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này

2000500000000000700009380259300125000020

Điều 20.5.TT.40.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300125000030

Điều 20.5.TT.40.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380259300126000020

Điều 20.5.TT.41.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300126000030

Điều 20.5.TT.41.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380259300127000020

Điều 20.5.TT.42.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300127000030

Điều 20.5.TT.42.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380259300128000020

Điều 20.5.TT.43.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2000500000000000700009380259300128000030

Điều 20.5.TT.43.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380260500049000020

Điều 20.5.TT.44.2. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn có trách nhiệm thực hiện quy định tại Quy chuẩn ...

2000500000000000700009380260500049000030

Điều 20.5.TT.44.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.

2000500000000000700009380260500050000020

Điều 20.5.TT.45.2. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng bộ lọc tự động dùng trong mặt nạ hàn có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Quy chuẩn ban hành k...

2000500000000000700009380260500050000030

Điều 20.5.TT.45.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.

2000500000000000700009380260500051000020

Điều 20.5.TT.46.2. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng, sửa chữa cần trục có trách nhiệm thực hiện quy định tại Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này.

2000500000000000700009380260500051000030

Điều 20.5.TT.46.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 08 năm 2017.

2000500000000000700009380260500052000020

Điều 20.5.TT.47.2. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng, sửa chữa cầu trục, cổng trục có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Quy chuẩn ban hành kèm t...

2000500000000000700009380260500052000030

Điều 20.5.TT.47.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.

2000500000000000700009380260500054000020

Điều 20.5.TT.48.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2017.

2000500000000000700009380260500054000030

Điều 20.5.TT.48.3. Tổ chức thực hiện 1. Cục An toàn lao động, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

2000500000000000700009380260510029000040

Điều 20.5.TT.49.4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2017.

2000500000000000700009380260510029000050

Điều 20.5.TT.49.5. Tổ chức thực hiện 1. Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này; tổng hợp, báo cáo Bộ Xây dựng các ý kiến đề xuất sửa đổi...

2000500000000000700009380260570001000200

Điều 20.5.TT.50.20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 147/2012/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy đ...

2000500000000000700009380260570001000210

Điều 20.5.TT.50.21. Trách nhiệm thi hành 1. Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380260590008000240

Điều 20.5.TT.51.24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 142/2014/TT-BQP ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Bộ Quốc phòng quy định côn...

2000500000000000700009380260590008000250

Điều 20.5.TT.51.25. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trong toàn quân và các tổ chức, cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380260590008000260

Điều 20.5.TT.51.26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380260590008000270

Điều 20.5.TT.51.27. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 12 năm 2021.

2000500000000000700009380260760010000020

Điều 20.5.TT.52.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2017 và được áp dụng thống nhất trong toàn quốc.

2000500000000000700009380260760010000030

Điều 20.5.TT.52.3. Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262120016000180

Điều 20.5.TT.53.18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2017.

2000500000000000700009380262470009000190

Điều 20.5.TT.54.19. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 8 năm 2017 và bãi bỏ Thông tư số 35/2009/TT-BCT ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Công Thương quy định v...

2000500000000000700009380262470009000200

Điều 20.5.TT.54.20. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2020.

2000500000000000700009380262600010000020

Điều 20.5.TT.55.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017.

2000500000000000700009380262600010000030

Điều 20.5.TT.55.3. Tổ chức thực hiện 1. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Thông tư này.

2000500000000000700009380262600020000020

Điều 20.5.TT.56.2. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng, sửa chữa Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Quy chuẩ...

2000500000000000700009380262600020000030

Điều 20.5.TT.56.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2017.

2000500000000000700009380262720184000020

Điều 20.5.TT.57.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2017 và được áp dụng thống nhất trong toàn quốc

2000500000000000700009380262720184000030

Điều 20.5.TT.57.3. Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262720185000020

Điều 20.5.TT.58.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2017 và được áp dụng thống nhất trong toàn quốc.

2000500000000000700009380262720185000030

Điều 20.5.TT.58.3. Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262800003000110

Điều 20.5.TT.59.11. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

2000500000000000700009380262800003000120

Điều 20.5.TT.59.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870197000020

Điều 20.5.TT.60.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870197000030

Điều 20.5.TT.60.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

2000500000000000700009380262870198000020

Điều 20.5.TT.61.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870198000030

Điều 20.5.TT.61.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262870199000020

Điều 20.5.TT.62.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870199000030

Điều 20.5.TT.62.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262870200000020

Điều 20.5.TT.63.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870200000030

Điều 20.5.TT.63.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262870201000020

Điều 20.5.TT.64.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870201000030

Điều 20.5.TT.64.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262870202000020

Điều 20.5.TT.65.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870202000030

Điều 20.5.TT.65.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262870203000020

Điều 20.5.TT.66.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870203000030

Điều 20.5.TT.66.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262870204000020

Điều 20.5.TT.67.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870204000030

Điều 20.5.TT.67.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262870205000020

Điều 20.5.TT.68.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870205000030

Điều 20.5.TT.68.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380262870206000020

Điều 20.5.TT.69.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

2000500000000000700009380262870206000030

Điều 20.5.TT.69.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380263350036000120

Điều 20.5.TT.70.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.

2000500000000000700009380263420011000020

Điều 20.5.TT.71.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.

2000500000000000700009380263420011000030

Điều 20.5.TT.71.3. Tổ chức thực hiện 1. Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này; tổng hợp, báo cáo Bộ Xây dựng các ý kiến đề xuất sửa đổi...

2000500000000000700009380267030015000020

Điều 20.5.TT.72.2. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, lưu thông, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa và sử dụng thang máy gia đình có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Quy...

2000500000000000700009380267030015000030

Điều 20.5.TT.72.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019.

2000500000000000700009380267370009000030

Điều 20.5.TT.73.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

2000500000000000700009380267780031000110

Điều 20.5.TT.74.11. Quy định chuyển tiếp Người đã tham gia các khóa huấn luyện giảng viên, người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo các quy định của pháp luật trước thời điểm Thông tư này có hi...

2000500000000000700009380267780031000120

Điều 20.5.TT.74.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.

2000500000000000700009380267780037000130

Điều 20.5.TT.74.13. Trách nhiệm thi hành 1. Chủ tàu có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc những quy định tại Thông tư này, tăng cường các biện pháp cải thiện điều kiện lao động; định kỳ tổ chức, đánh gi...

2000500000000000700009380267780037000140

Điều 20.5.TT.74.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2019, thay thế Thông tư số 13/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và...

2000500000000000700009380267800042000020

Điều 20.5.TT.75.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.

2000500000000000700009380267800042000030

Điều 20.5.TT.75.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành ...

2000500000000000700009380268110005000020

Điều 20.5.TT.76.2. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng, sửa chữa hệ thống máng trượt dùng trong công trình vui chơi công cộng có trách nhiệm thực hiện đúng ...

2000500000000000700009380268110005000030

Điều 20.5.TT.76.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

2000500000000000700009380268630002000020

Điều 20.5.TT.77.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 9 năm 2019.

2000500000000000700009380268630002000030

Điều 20.5.TT.77.3. Trách nhiệm thi hành Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơ...

2000500000000000700009380269440010000020

Điều 20.5.TT.78.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 12 năm 2019.

2000500000000000700009380269440010000030

Điều 20.5.TT.78.3. Trách nhiệm thi hành Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơ...

2000500000000000700009380270420013000020

Điều 20.5.TT.79.2. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng đối với Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Quy chuẩn b...

2000500000000000700009380270420013000030

Điều 20.5.TT.79.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.

2000500000000000700009380270420014000020

Điều 20.5.TT.80.2. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng đối với Phương tiện bảo vệ cá nhân - giày ủng an toàn có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại...

2000500000000000700009380270420014000030

Điều 20.5.TT.80.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.

2000500000000000700009380271470036000020

Điều 20.5.TT.81.2. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước, các Bộ theo thẩm quyền quản lý đối với máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghi...

2000500000000000700009380271470036000030

Điều 20.5.TT.81.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020.

2000500000000000700009380271470042000020

Điều 20.5.TT.82.2. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, phân phối, lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, bảo dưỡng và bảo trì thang máy có trách nhiệm thực hiện theo các quy định tại Q...

2000500000000000700009380271470042000030

Điều 20.5.TT.82.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.

2000500000000000700009380273810006000020

Điều 20.5.TT.83.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2020.

2000500000000000700009380274100114000020

Điều 20.5.TT.84.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2020

2000500000000000700009380274100114000030

Điều 20.5.TT.84.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380274650011000020

Điều 20.5.TT.85.2. Tổ chức thực hiện Hằng năm, các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, người sử dụng lao động chủ động rà soát, đánh giá Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công vi...

2000500000000000700009380274650011000030

Điều 20.5.TT.85.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2021.

2000500000000000700009380274800013000070

Điều 20.5.TT.86.7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

2000500000000000700009380277560008000020

Điều 20.5.TT.87.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2021.

2000500000000000700009380277560008000030

Điều 20.5.TT.87.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư ...

2000500000000000700009380277870012000020

Điều 20.5.TT.88.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.

2000500000000000700009380277870012000030

Điều 20.5.TT.88.3. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

2000500000000000700009380278030134000020

Điều 20.5.TT.89.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 12 năm 2021.

2000500000000000700009380278030134000030

Điều 20.5.TT.89.3. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2000500000000000700009380278140013000020

Điều 20.5.TT.90.2. Hiệu lực thi hành Thông tư và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm định trên cơ sở rủi ro đối với các bình chịu áp lực nhà máy lọc hóa dầu, nhà máy chế biến khí và nhà máy đạm này có...

2000500000000000700009380278140013000030

Điều 20.5.TT.90.3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực...

2000500000000000700009380278330017000020

Điều 20.5.TT.91.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

2000500000000000700009380278330017000030

Điều 20.5.TT.91.3. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

2000500000000000700009380278410153000180

Điều 20.5.TT.92.18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2022.

2000500000000000700009380278410153000190

Điều 20.5.TT.92.19. Trách nhiệm thi hành Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần, Giám đốc BHXH Bộ Quốc phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu ...

2000500000000000700009380278720029000050

Điều 20.5.TT.93.5. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế:

2000500000000000700009380278720029000060

Điều 20.5.TT.93.6. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 02 năm 2022.

2000500000000000700009380278760027000120

Điều 20.5.TT.94.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.

2000500000000000700009380278760028000180

Điều 20.5.TT.95.18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.

2000500000000000700009380278760029000110

Điều 20.5.TT.96.11. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2022.

2000500000000000700009380282130024000080

Điều 20.5.TT.97.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023.

2000500000000000700009380282130025000100

Điều 20.5.TT.98.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2023.

2000500000000000700009380290170003000050

Điều 20.5.TT.101.5. Trách nhiệm của bộ quản lý ngành, lĩnh vực, người sử dụng lao động và các cơ quan liên quan 1. Người sử dụng lao động phái kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại theo quy đị...

2000500000000000700009380290170003000060

Điều 20.5.TT.101.6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2025.

/* Ensure CSS applies */