Môi trường

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

21002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2100200000000000100000100000000000000000

Điều 21.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000200000000000000000

Điều 21.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000240236580065000010

Điều 21.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000240236580065000020

Điều 21.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000240236680069000010

Điều 21.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000240236680069000020

Điều 21.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000240249080160000010

Điều 21.2.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000240249080160000020

Điều 21.2.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000240261550059000010

Điều 21.2.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000240261550059000020

Điều 21.2.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000240269930066000010

Điều 21.2.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

2100200000000000100000280244610009000010

Điều 21.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2100200000000000100000280247280008000010

Điều 21.2.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000280247280008000020

Điều 21.2.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000280249810002000010

Điều 21.2.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000280249810002000020

Điều 21.2.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000280259530025000010

Điều 21.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000280259530025000020

Điều 21.2.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000280260520050000010

Điều 21.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000280260520050000020

Điều 21.2.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000280270370015000010

Điều 21.2.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000280270370015000020

Điều 21.2.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000280273920007000010

Điều 21.2.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000280273920007000020

Điều 21.2.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000280274210010000010

Điều 21.2.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

2100200000000000100000280274210010000020

Điều 21.2.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

2100200000000000100000300000000000000000

Điều 21.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ

2100200000000000100000340236680069000030

Điều 21.2.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

2100200000000000100000340249080160000030

Điều 21.2.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

2100200000000000100000340261550059000030

Điều 21.2.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ

2100200000000000100000340269930066000020

Điều 21.2.NĐ.5.2. Giải thích từ ngữ

2100200000000000100000380249810002000030

Điều 21.2.TT.5.3. Giải thích từ ngữ

2100200000000000100000400000000000000000

Điều 21.2.LQ.4. Nguyên tắc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học

210020000000000010000040000000000000000000402615500590000400

Điều 21.2.NĐ.4.4. Nguyên tắc trong quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen

2100200000000000100000500000000000000000

Điều 21.2.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học

210020000000000010000050000000000000000000502255100790000100

Điều 21.2.QĐ.2.1.

2100200000000000100000600000000000000000

Điều 21.2.LQ.6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đa dạng sinh học

21002000000000002000

Chương II QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC

2100200000000000200000010000000000000000

Mục 1 QUY HOẠCH TỔNG THỂ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC CỦA CẢ NƯỚC

210020000000000020000001000000000000000000000000000000000000

Điều 21.2.LQ.7. Những hành vi bị nghiêm cấm về đa dạng sinh học

210020000000000020000001000000000000000000800000000000000000

Điều 21.2.LQ.8. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước

210020000000000020000001000000000000000000900000000000000000

Điều 21.2.LQ.9. Nội dung quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước

210020000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 21.2.LQ.10. Lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước, quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của bộ, cơ quan ngang bộ

21002000000000002000000100000000000000000100000000000000000000402365800650000300

Điều 21.2.NĐ.1.3. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước

21002000000000002000000100000000000000000100000000000000000000402365800650000500

Điều 21.2.NĐ.1.5. Lập, phê duyệt quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của Bộ, cơ quan ngang bộ

21002000000000002000000100000000000000000100000000000000000000402365800650000600

Điều 21.2.NĐ.1.6. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học

210020000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 21.2.LQ.11. Công bố, tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước

2100200000000000200000020000000000000000

Mục 2 QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

210020000000000020000002000000000000000001200000000000000000

Điều 21.2.LQ.12. Căn cứ lập quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

210020000000000020000002000000000000000001300000000000000000

Điều 21.2.LQ.13. Nội dung quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

210020000000000020000002000000000000000001400000000000000000

Điều 21.2.LQ.14. Lập, thẩm định, thông qua, điều chỉnh quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

21002000000000002000000200000000000000000140000000000000000000402365800650000400

Điều 21.2.NĐ.1.4. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định và thông qua quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

210020000000000020000002000000000000000001500000000000000000

Điều 21.2.LQ.15. Công bố, tổ chức thực hiện quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

21002000000000003000

Chương III BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN

2100200000000000300000010000000000000000

Mục 1 KHU BẢO TỒN

210020000000000030000001000000000000000001600000000000000000

Điều 21.2.LQ.16. Khu bảo tồn, phân cấp khu bảo tồn

21002000000000003000000100000000000000000160000000000000000000402365800650000700

Điều 21.2.NĐ.1.7. Tiêu chí phân cấp khu bảo tồn

210020000000000030000001000000000000000001800000000000000000

Điều 21.2.LQ.18. Khu dự trữ thiên nhiên

210020000000000030000001000000000000000001900000000000000000

Điều 21.2.LQ.19. Khu bảo tồn loài - sinh cảnh

210020000000000030000001000000000000000002000000000000000000

Điều 21.2.LQ.20. Khu bảo vệ cảnh quan

210020000000000030000001000000000000000002100000000000000000

Điều 21.2.LQ.21. Nội dung của dự án thành lập khu bảo tồn

210020000000000030000001000000000000000002200000000000000000

Điều 21.2.LQ.22. Lập, thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia

21002000000000003000000100000000000000000220000000000000000000402365800650000800

Điều 21.2.NĐ.1.8. Trách nhiệm lập, thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia

210020000000000030000001000000000000000002300000000000000000

Điều 21.2.LQ.23. Quyết định thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia

210020000000000030000001000000000000000002400000000000000000

Điều 21.2.LQ.24. Lập, thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn và quyết định thành lập khu bảo tồn cấp tỉnh

210020000000000030000001000000000000000002500000000000000000

Điều 21.2.LQ.25. Sử dụng đất trong khu bảo tồn

21002000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802742100100000300

Điều 21.2.TT.11.3. Báo cáo kết quả việc thực hiện tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen

210020000000000030000001000000000000000002600000000000000000

Điều 21.2.LQ.26. Phân khu chức năng và ranh giới khu bảo tồn

210020000000000030000001000000000000000002700000000000000000

Điều 21.2.LQ.27. Trách nhiệm quản lý khu bảo tồn

21002000000000003000000100000000000000000270000000000000000000402365800650000900

Điều 21.2.NĐ.1.9. Trách nhiệm quản lý khu bảo tồn

21002000000000003000000100000000000000000270000000000000000000402365800650001100

Điều 21.2.NĐ.1.11. Chuyển tiếp khu bảo tồn đã được thành lập trước ngày Luật Đa dạng sinh học có hiệu lực

210020000000000030000001000000000000000002800000000000000000

Điều 21.2.LQ.28. Tổ chức quản lý khu bảo tồn

210020000000000030000001000000000000000002900000000000000000

Điều 21.2.LQ.29. Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý, tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn

210020000000000030000001000000000000000003000000000000000000

Điều 21.2.LQ.30. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sinh sống hợp pháp trong khu bảo tồn

21002000000000003000000100000000000000000300000000000000000000402365800650001000

Điều 21.2.NĐ.1.10. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sinh sống hợp pháp trong khu bảo tồn

210020000000000030000001000000000000000003100000000000000000

Điều 21.2.LQ.31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động hợp pháp trong khu bảo tồn

210020000000000030000001000000000000000003200000000000000000

Điều 21.2.LQ.32. Quản lý vùng đệm của khu bảo tồn

210020000000000030000001000000000000000003300000000000000000

Điều 21.2.LQ.33. Báo cáo về hiện trạng đa dạng sinh học của khu bảo tồn

2100200000000000300000020000000000000000

Mục 2 PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN

210020000000000030000002000000000000000003400000000000000000

Điều 21.2.LQ.34. Điều tra, đánh giá và xác lập chế độ phát triển bền vững các hệ sinh thái tự nhiên

210020000000000030000002000000000000000003500000000000000000

Điều 21.2.LQ.35. Phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên trên vùng đất ngập nước tự nhiên

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660000300

Điều 21.2.NĐ.5.3. Nguyên tắc bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660000400

Điều 21.2.NĐ.5.4. Quản lý nhà nước về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660000500

Điều 21.2.NĐ.5.5. Các hoạt động khuyến khích trên vùng đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660000600

Điều 21.2.NĐ.5.6. Thống kê, kiểm kê các vùng đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660000700

Điều 21.2.NĐ.5.7. Điều tra, đánh giá các vùng đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660000800

Điều 21.2.NĐ.5.8. Tiêu chí xác định vùng đất ngập nước quan trọng

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660000900

Điều 21.2.NĐ.5.9. Danh mục các vùng đất ngập nước quan trọng

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660001000

Điều 21.2.NĐ.5.10. Quan trắc vùng đất ngập nước quan trọng

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660001100

Điều 21.2.NĐ.5.11. Cơ sở dữ liệu về các vùng đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660001200

Điều 21.2.NĐ.5.12. Điều kiện thành lập khu bảo tồn đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660001300

Điều 21.2.NĐ.5.13. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660001400

Điều 21.2.NĐ.5.14. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp tỉnh

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660001500

Điều 21.2.NĐ.5.15. Tổ chức quản lý khu bảo tồn đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660001600

Điều 21.2.NĐ.5.16. Xác lập và quản lý các hoạt động trong phân khu chức năng của khu bảo tồn đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660001700

Điều 21.2.NĐ.5.17. Kế hoạch quản lý khu bảo tồn đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660001800

Điều 21.2.NĐ.5.18. Quy chế quản lý khu bảo tồn đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660001900

Điều 21.2.NĐ.5.19. Quản lý vùng đệm của khu bảo tồn đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660002000

Điều 21.2.NĐ.5.20. Chuyển đổi, chuyển hạng, chuyển cấp khu bảo tồn đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660002100

Điều 21.2.NĐ.5.21. Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660002200

Điều 21.2.NĐ.5.22. Quy định về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước quan trọng thuộc rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660002300

Điều 21.2.NĐ.5.23. Quản lý các khu Ramsar

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660002400

Điều 21.2.NĐ.5.24. Tổ chức quản lý vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660002500

Điều 21.2.NĐ.5.25. Quy định về bảo tồn và sử dụng bền vững vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660002600

Điều 21.2.NĐ.5.26. Chia sẻ lợi ích từ dịch vụ hệ sinh thái của vùng đất ngập nước quan trọng

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660002700

Điều 21.2.NĐ.5.27. Tài chính cho quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660002800

Điều 21.2.NĐ.5.28. Chính sách đầu tư cho bảo tồn và sử dụng bền vững vùng đất ngập nước quan trọng

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660002900

Điều 21.2.NĐ.5.29. Phát triển nguồn nhân lực và huy động sự tham gia của cộng đồng trong bảo tồn, sử dụng bền vững vùng đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660003000

Điều 21.2.NĐ.5.30. Nguồn lực thực hiện Công ước Ramsar và hợp tác quốc tế về bảo tồn, sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660003100

Điều 21.2.NĐ.5.31. Trách nhiệm của các cơ quan cấp bộ

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070000300

Điều 21.2.TT.10.3. Phân loại đất ngập nước

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070000400

Điều 21.2.TT.10.4. Thống kê, kiểm kê đất ngập nước

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070000500

Điều 21.2.TT.10.5. Quan trắc các vùng đất ngập nước quan trọng

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070000600

Điều 21.2.TT.10.6. Xây dựng báo cáo về các vùng đất ngập nước

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070000700

Điều 21.2.TT.10.7. Thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070000800

Điều 21.2.TT.10.8. Điều kiện tiến hành cuộc họp hội đồng thẩm định

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070000900

Điều 21.2.TT.10.9. Nguyên tắc làm việc của hội đồng thẩm định

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070001000

Điều 21.2.TT.10.10. Trách nhiệm và quyền hạn của hội đồng thẩm định

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070001100

Điều 21.2.TT.10.11. Tổ chức quản lý khu bảo tồn đất ngập nước

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070001200

Điều 21.2.TT.10.12. Tổ chức quản lý vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn

2100200000000000300000020000000000000000035000000000000000000040269930066000310000802739200070001300

Điều 21.2.TT.10.13. Quy chế phối hợp quản lý các vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000402699300660003200

Điều 21.2.NĐ.5.32. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

21002000000000003000000200000000000000000350000000000000000000802476400140000100

Điều 21.2.TT.4.1.

210020000000000030000002000000000000000003600000000000000000

Điều 21.2.LQ.36. Phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên trên vùng núi đá vôi và vùng đất chưa sử dụng không thuộc hệ sinh thái rừng

21002000000000004000

Chương IV BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC LOÀI SINH VẬT

2100200000000000400000010000000000000000

Mục 1 BẢO VỆ LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

210020000000000040000001000000000000000003700000000000000000

Điều 21.2.LQ.37. Loài được đưa vào Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000100000000000000000370000000000000000000402365800650001200

Điều 21.2.NĐ.1.12. Tiêu chí xác định các loài nguy cấp, quý, hiếm thuộc Danh mục được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000100000000000000000370000000000000000000402365800650001300

Điều 21.2.NĐ.1.13. Chế độ quản lý, bảo vệ các loài được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000100000000000000000370000000000000000000402490801600000400

Điều 21.2.NĐ.3.4. Tiêu chí xác định loài được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000100000000000000000370000000000000000000402490801600000500

Điều 21.2.NĐ.3.5. Xác định loài có số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng

21002000000000004000000100000000000000000370000000000000000000402490801600000600

Điều 21.2.NĐ.3.6. Xác định loài có giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử

21002000000000004000000100000000000000000370000000000000000000402490801600000700

Điều 21.2.NĐ.3.7. Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000100000000000000000370000000000000000000402490801600000800

Điều 21.2.NĐ.3.8. Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500000300

Điều 21.2.TT.7.3. Trách nhiệm của Hội đồng thẩm định loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500000400

Điều 21.2.TT.7.4. Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500000500

Điều 21.2.TT.7.5. Thành phần của Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500000600

Điều 21.2.TT.7.6. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500000700

Điều 21.2.TT.7.7. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500000800

Điều 21.2.TT.7.8. Trách nhiệm và quyền hạn của ủy viên phản biện

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500000900

Điều 21.2.TT.7.9. Trách nhiệm và quyền hạn của ủy viên Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500001000

Điều 21.2.TT.7.10. Trách nhiệm và quyền hạn của ủy viên thư ký

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500001100

Điều 21.2.TT.7.11. Đại biểu tham gia các cuộc họp của Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500001200

Điều 21.2.TT.7.12. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500001300

Điều 21.2.TT.7.13. Điều kiện tiến hành phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500001400

Điều 21.2.TT.7.14. Nội dung và trình tự tiến hành các phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500001500

Điều 21.2.TT.7.15. Kết luận của Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500001600

Điều 21.2.TT.7.16. Hồ sơ của phiên họp Hội đồng thẩm định

2100200000000000400000010000000000000000037000000000000000000040249080160000080000802605200500001700

Điều 21.2.TT.7.17. Kinh phí hoạt động của Hội đồng thẩm định

210020000000000040000001000000000000000003800000000000000000

Điều 21.2.LQ.38. Đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

210020000000000040000001000000000000000003900000000000000000

Điều 21.2.LQ.39. Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

210020000000000040000001000000000000000004000000000000000000

Điều 21.2.LQ.40. Quyết định loài được đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

210020000000000040000001000000000000000004100000000000000000

Điều 21.2.LQ.41. Bảo tồn loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000100000000000000000410000000000000000000402365800650001400

Điều 21.2.NĐ.1.14. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000100000000000000000410000000000000000000402365800650001500

Điều 21.2.NĐ.1.15. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đưa loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả ra nơi sinh sống tự nhiên của chúng

21002000000000004000000100000000000000000410000000000000000000402365800650001600

Điều 21.2.NĐ.1.16. Điều kiện nuôi, trồng, cứu hộ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền của loài được ưu tiên bảo vệ

2100200000000000400000020000000000000000

Mục 2 PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC LOÀI SINH VẬT

210020000000000040000002000000000000000004200000000000000000

Điều 21.2.LQ.42. Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

21002000000000004000000200000000000000000420000000000000000000402365800650001700

Điều 21.2.NĐ.1.17. Đăng ký thành lập, cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

2100200000000000400000020000000000000000042000000000000000000040236580065000170000802595300250000300

Điều 21.2.TT.6.3. Mẫu đơn đăng ký, giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

21002000000000004000000200000000000000000420000000000000000000402490801600000900

Điều 21.2.NĐ.3.9. Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng và lập hồ sơ loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

2100200000000000400000020000000000000000042000000000000000000040249080160000090000802595300250000400

Điều 21.2.TT.6.4. Báo cáo tình trạng bảo tồn loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

21002000000000004000000200000000000000000420000000000000000000402490801600001100

Điều 21.2.NĐ.3.11. Khai thác loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000200000000000000000420000000000000000000402490801600001300

Điều 21.2.NĐ.3.13. Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000200000000000000000420000000000000000000402490801600001700

Điều 21.2.NĐ.3.17. Nguồn tài chính cho bảo tồn và phát triển loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ

210020000000000040000002000000000000000004300000000000000000

Điều 21.2.LQ.43. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

21002000000000004000000200000000000000000430000000000000000000402490801600001600

Điều 21.2.NĐ.3.16. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân trong bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000200000000000000000430000000000000000000402490801600001800

Điều 21.2.NĐ.3.18. Trách nhiệm của các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý nhà nước đối với loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

210020000000000040000002000000000000000004400000000000000000

Điều 21.2.LQ.44. Loài hoang dã bị cấm khai thác và loài hoang dã được khai thác có điều kiện trong tự nhiên

210020000000000040000002000000000000000004500000000000000000

Điều 21.2.LQ.45. Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000200000000000000000450000000000000000000802200900800000100

Điều 21.2.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn.

21002000000000004000000200000000000000000450000000000000000000802200900800000200

Điều 21.2.QĐ.1.2. Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn sẽ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung theo định kỳ cho phù hợp với tình hình, nhiệm vụ bảo tồn nguồn gen c...

210020000000000040000002000000000000000004600000000000000000

Điều 21.2.LQ.46. Trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu, mua, bán, tặng cho, lưu giữ, vận chuyển các loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ và mẫu vật di truyền, sản phẩm của ...

21002000000000004000000200000000000000000460000000000000000000402490801600001200

Điều 21.2.NĐ.3.12. Trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

210020000000000040000002000000000000000004700000000000000000

Điều 21.2.LQ.47. Cứu hộ loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

21002000000000004000000200000000000000000470000000000000000000402490801600001400

Điều 21.2.NĐ.3.14. Cứu hộ, đưa loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả lại nơi sinh sống tự nhiên của chúng

210020000000000040000002000000000000000004800000000000000000

Điều 21.2.LQ.48. Bảo vệ giống cây trồng, vật nuôi đặc hữu hoặc có giá trị đang bị đe dọa tuyệt chủng

210020000000000040000002000000000000000004900000000000000000

Điều 21.2.LQ.49. Bảo vệ loài vi sinh vật và nấm đặc hữu hoặc có giá trị đang bị đe doạ tuyệt chủng

2100200000000000400000030000000000000000

Mục 3 KIỂM SOÁT LOÀI NGOẠI LAI XÂM HẠI

210020000000000040000003000000000000000005000000000000000000

Điều 21.2.LQ.50. Điều tra và lập Danh mục loài ngoại lai xâm hại

21002000000000004000000300000000000000000500000000000000000000802486100270000100

Điều 21.2.TL.1.1. Tiêu chí xác định loài ngoại lai xâm hại và loài ngoại lai có nguy cơ xâm hại

21002000000000004000000300000000000000000500000000000000000000802486100270000200

Điều 21.2.TL.1.2. Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này

21002000000000004000000300000000000000000500000000000000000000802486100270000300

Điều 21.2.TL.1.3. Sửa đổi, bổ sung danh mục loài ngoại lai xâm hại và danh mục loài ngoại lai có nguy cơ xâm hại

210020000000000040000003000000000000000005100000000000000000

Điều 21.2.LQ.51. Kiểm soát việc nhập khẩu loài ngoại lai xâm hại, sự xâm nhập từ bên ngoài của loài ngoại lai

210020000000000040000003000000000000000005200000000000000000

Điều 21.2.LQ.52. Kiểm soát việc nuôi trồng loài ngoại lai có nguy cơ xâm hại

210020000000000040000003000000000000000005300000000000000000

Điều 21.2.LQ.53. Kiểm soát sự lây lan, phát triển của loài ngoại lai xâm hại

210020000000000040000003000000000000000005400000000000000000

Điều 21.2.LQ.54. Công khai thông tin về loài ngoại lai xâm hại

21002000000000005000

Chương V BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN

2100200000000000500000010000000000000000

Mục 1 QUẢN LÝ, TIẾP CẬN NGUỒN GEN VÀ CHIA SẺLỢI ÍCH TỪ NGUỒN GEN

210020000000000050000001000000000000000005500000000000000000

Điều 21.2.LQ.55. Quản lý nguồn gen

210020000000000050000001000000000000000005600000000000000000

Điều 21.2.LQ.56. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý nguồn gen

210020000000000050000001000000000000000005700000000000000000

Điều 21.2.LQ.57. Trình tự, thủ tục tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402365800650001800

Điều 21.2.NĐ.1.18. Trình tự, thủ tục tiếp cận nguồn gen và cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402615500590000600

Điều 21.2.NĐ.4.6. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, gia hạn và thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402615500590000700

Điều 21.2.NĐ.4.7. Đối tượng đăng ký và đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402615500590000800

Điều 21.2.NĐ.4.8. Yêu cầu đối với đối tượng đăng ký và đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402615500590000900

Điều 21.2.NĐ.4.9. Đăng ký tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402615500590001200

Điều 21.2.NĐ.4.12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402615500590001300

Điều 21.2.NĐ.4.13. Thẩm định và cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen

2100200000000000500000010000000000000000057000000000000000000040261550059000130000802703700150000300

Điều 21.2.TT.8.3. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại

2100200000000000500000010000000000000000057000000000000000000040261550059000130000802703700150000400

Điều 21.2.TT.8.4. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng

2100200000000000500000010000000000000000057000000000000000000040261550059000130000802703700150000500

Điều 21.2.TT.8.5. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng

2100200000000000500000010000000000000000057000000000000000000040261550059000130000802703700150000600

Điều 21.2.TT.8.6. Trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên Hội đồng

2100200000000000500000010000000000000000057000000000000000000040261550059000130000802703700150000700

Điều 21.2.TT.8.7. Điều kiện tiến hành cuộc họp Hội đồng

2100200000000000500000010000000000000000057000000000000000000040261550059000130000802703700150000800

Điều 21.2.TT.8.8. Trình tự tiến hành cuộc họp Hội đồng

2100200000000000500000010000000000000000057000000000000000000040261550059000130000802703700150000900

Điều 21.2.TT.8.9. Trách nhiệm của Cơ quan thường trực thẩm định

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402615500590001400

Điều 21.2.NĐ.4.14. Thay đổi mục đích tiếp cận nguồn gen; chuyển giao nguồn gen, dẫn xuất của nguồn gen cho bên thứ ba và đăng ký quyền sở hữu trí tuệ đối với kết quả sáng tạo từ sử dụng nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402615500590001700

Điều 21.2.NĐ.4.17. Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402615500590001800

Điều 21.2.NĐ.4.18. Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000570000000000000000000402615500590001900

Điều 21.2.NĐ.4.19. Phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

210020000000000050000001000000000000000005800000000000000000

Điều 21.2.LQ.58. Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

21002000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402615500590001000

Điều 21.2.NĐ.4.10. Thỏa thuận, ký Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

21002000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402615500590001100

Điều 21.2.NĐ.4.11. Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

21002000000000005000000100000000000000000580000000000000000000402615500590001500

Điều 21.2.NĐ.4.15. Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

210020000000000050000001000000000000000005900000000000000000

Điều 21.2.LQ.59. Giấy phép tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000590000000000000000000402615500590001600

Điều 21.2.NĐ.4.16. Nội dung và thời hạn của Giấy phép tiếp cận nguồn gen

210020000000000050000001000000000000000006000000000000000000

Điều 21.2.LQ.60. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000600000000000000000000402615500590002000

Điều 21.2.NĐ.4.20. Yêu cầu đối với học sinh, sinh viên, nghiên cứu sinh, tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam đưa nguồn gen ra nước ngoài

210020000000000050000001000000000000000006100000000000000000

Điều 21.2.LQ.61. Chia sẻ lợi ích từ việc tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402365800650001900

Điều 21.2.NĐ.1.19. Quản lý và chia sẻ lợi ích thu được từ việc tiếp cận nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402365800650002000

Điều 21.2.NĐ.1.20. Cung cấp, chia sẻ và công khai thông tin về nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402615500590002100

Điều 21.2.NĐ.4.21. Các loại hình lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen

21002000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402615500590002200

Điều 21.2.NĐ.4.22. Cách thức chia sẻ lợi ích bằng tiền

21002000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402615500590002300

Điều 21.2.NĐ.4.23. Chia sẻ lợi ích không bằng tiền

21002000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402615500590002400

Điều 21.2.NĐ.4.24. Đăng tải Chứng nhận tuân thủ quốc tế về tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

21002000000000005000000100000000000000000610000000000000000000402615500590002500

Điều 21.2.NĐ.4.25. Báo cáo kết quả việc thực hiện tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

2100200000000000500000020000000000000000

Mục 2 LƯU GIỮ, BẢO QUẢN MẪU VẬT DI TRUYỀN; ĐÁNH GIÁ NGUỒN GEN; QUẢN LÝ THÔNG TIN VỀ NGUỒN GEN; BẢN QUYỀN TRI THỨC TRUYỀN THỐNG VỀ NGUỒN GEN

210020000000000050000002000000000000000006200000000000000000

Điều 21.2.LQ.62. Lưu giữ và bảo quản mẫu vật di truyền

210020000000000050000002000000000000000006300000000000000000

Điều 21.2.LQ.63. Điều tra, thu thập, đánh giá, cung cấp, quản lý thông tin về nguồn gen

21002000000000005000000200000000000000000630000000000000000000402615500590002600

Điều 21.2.NĐ.4.26. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen

210020000000000050000002000000000000000006400000000000000000

Điều 21.2.LQ.64. Bản quyền tri thức truyền thống về nguồn gen

2100200000000000500000030000000000000000

Mục 3 QUẢN LÝ RỦI RO DO SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN, MẪU VẬT DI TRUYỀN CỦA SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN GÂY RA ĐỐI VỚI ĐA DẠNG SINH HỌC

210020000000000050000003000000000000000006500000000000000000

Điều 21.2.LQ.65. Trách nhiệm quản lý rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học

21002000000000005000000300000000000000000650000000000000000000402366800690000400

Điều 21.2.NĐ.2.4. An toàn sinh học đối với mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000650000000000000000000402366800690000800

Điều 21.2.NĐ.2.8. Trách nhiệm quản lý rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường, đa dạng sinh học, sức khỏe con người và vật nuôi

21002000000000005000000300000000000000000650000000000000000000402366800690000900

Điều 21.2.NĐ.2.9. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các biện pháp quản lý rủi ro của sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000650000000000000000000402366800690001300

Điều 21.2.NĐ.2.13. An toàn sinh học đối với hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000650000000000000000000502259101020000100

Điều 21.2.QĐ.3.1.

21002000000000005000000300000000000000000650000000000000000000802476400130000100

Điều 21.2.TT.3.1.

210020000000000050000003000000000000000006600000000000000000

Điều 21.2.LQ.66. Lập, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học; cấp giấy chứng nhận an ...

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690000500

Điều 21.2.NĐ.2.5. Nguyên tắc đánh giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường, đa dạng sinh học, sức khỏe con người và vật nuôi

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690000600

Điều 21.2.NĐ.2.6. Nội dung đánh giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường, đa dạng sinh học, sức khỏe con người và vật nuôi

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690000700

Điều 21.2.NĐ.2.7. Báo cáo đánh giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường, đa dạng sinh học, sức khỏe con người và vật nuôi

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000070000802472800080002100

Điều 21.2.TT.2.21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001000

Điều 21.2.NĐ.2.10. Yêu cầu đối với hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001100

Điều 21.2.NĐ.2.11. Điều kiện đối với Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001200

Điều 21.2.NĐ.2.12. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận, thu hồi quyết định công nhận Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001400

Điều 21.2.NĐ.2.14. Yêu cầu đối với hoạt động khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001500

Điều 21.2.NĐ.2.15. Nội dung khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001600

Điều 21.2.NĐ.2.16. Điều kiện công nhận Cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001700

Điều 21.2.NĐ.2.17. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận, thu hồi quyết định công nhận Cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001701

Điều 21.2.NĐ.2.17a. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng khảo nghiệm đánh giá rủi ro sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001704

Điều 21.2.NĐ.2.17b. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại quyết định công nhận cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001800

Điều 21.2.NĐ.2.18. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001900

Điều 21.2.NĐ.2.19. Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690001901

Điều 21.2.NĐ.2.19a. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002000

Điều 21.2.NĐ.2.20. Trách nhiệm thực hiện khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002100

Điều 21.2.NĐ.2.21. Công nhận kết quả khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002200

Điều 21.2.NĐ.2.22. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000220000802472800080000300

Điều 21.2.TT.2.3. Các nhóm cây trồng biến đổi gen thuộc đối tượng được xem xét cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002300

Điều 21.2.NĐ.2.23. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080000400

Điều 21.2.TT.2.4. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080000500

Điều 21.2.TT.2.5. Đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080000600

Điều 21.2.TT.2.6. Tiếp nhận hồ sơ

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080000700

Điều 21.2.TT.2.7. Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080000800

Điều 21.2.TT.2.8. Cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080000900

Điều 21.2.TT.2.9. Thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080001000

Điều 21.2.TT.2.10. Thành phần và cơ cấu của Hội đồng an toàn sinh học

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080001100

Điều 21.2.TT.2.11. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080001200

Điều 21.2.TT.2.12. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080001300

Điều 21.2.TT.2.13. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080001400

Điều 21.2.TT.2.14. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên thư ký

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080001500

Điều 21.2.TT.2.15. Đại biểu tham gia các cuộc họp của Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080001600

Điều 21.2.TT.2.16. Nhiệm vụ của Cơ quan thường trực thẩm định

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080001700

Điều 21.2.TT.2.17. Điều kiện tiến hành các phiên họp chính thức của Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080001800

Điều 21.2.TT.2.18. Nội dung và trình tự các phiên họp chính thức của Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080001900

Điều 21.2.TT.2.19. Nguyên tắc đưa ra kết luận của Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000230000802472800080002000

Điều 21.2.TT.2.20. Tổ chức và hoạt động của Tổ chuyên gia

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002301

Điều 21.2.NĐ.2.23a. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002400

Điều 21.2.NĐ.2.24. Thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002500

Điều 21.2.NĐ.2.25. Nội dung của Giấy chứng nhận an toàn sinh học

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002600

Điều 21.2.NĐ.2.26. Danh mục sinh vật biến đổi gen được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002700

Điều 21.2.NĐ.2.27. Điều kiện cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002800

Điều 21.2.NĐ.2.28. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002801

Điều 21.2.NĐ.2.28a. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690002900

Điều 21.2.NĐ.2.29. Thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003000

Điều 21.2.NĐ.2.30. Nội dung Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003100

Điều 21.2.NĐ.2.31. Danh mục sinh vật biến đổi gen được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003200

Điều 21.2.NĐ.2.32. Điều kiện cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000320000802498100020000400

Điều 21.2.TT.5.4. Tiêu chí đánh giá rủi ro đối với thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000320000802498100020000600

Điều 21.2.TT.5.6. Điều kiện cấp Giấy xác nhận

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003300

Điều 21.2.NĐ.2.33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000330000802498100020000700

Điều 21.2.TT.5.7. Hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000330000802498100020000800

Điều 21.2.TT.5.8. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000330000802498100020000900

Điều 21.2.TT.5.9. Cấp Giấy xác nhận

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000330000802498100020001200

Điều 21.2.TT.5.12. Tổ chức của Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000330000802498100020001300

Điều 21.2.TT.5.13. Hoạt động của Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000330000802498100020001400

Điều 21.2.TT.5.14. Nội dung, trình tự các phiên họp Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000330000802498100020001500

Điều 21.2.TT.5.15. Trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên Hội đồng

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000330000802498100020001600

Điều 21.2.TT.5.16. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000330000802498100020001700

Điều 21.2.TT.5.17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy xác nhận

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003301

Điều 21.2.NĐ.2.33a. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003400

Điều 21.2.NĐ.2.34. Thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000340000802498100020001000

Điều 21.2.TT.5.10. Thu hồi Giấy xác nhận

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003500

Điều 21.2.NĐ.2.35. Nội dung Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003600

Điều 21.2.NĐ.2.36. Danh mục sinh vật biến đổi gen được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000360000802498100020000500

Điều 21.2.TT.5.5. Các trường hợp phải đăng ký cấp Giấy xác nhận

2100200000000000500000030000000000000000066000000000000000000040236680069000360000802498100020001100

Điều 21.2.TT.5.11. Lập danh mục, bổ sung và xóa tên thực vật biến đổi gen trong Danh mục thực vật biến đổi gen được cấp Giấy xác nhận

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003700

Điều 21.2.NĐ.2.37. Điều kiện sản xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen sử dụng để phóng thích

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003800

Điều 21.2.NĐ.2.38. Điều kiện sản xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử dụng làm thực phẩm

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690003900

Điều 21.2.NĐ.2.39. Điều kiện sản xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử dụng làm thức ăn chăn nuôi

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690004000

Điều 21.2.NĐ.2.40. Nhập khẩu sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690004100

Điều 21.2.NĐ.2.41. Xuất khẩu sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000660000000000000000000402366800690004200

Điều 21.2.NĐ.2.42. Lưu giữ, đóng gói, vận chuyển sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen

210020000000000050000003000000000000000006700000000000000000

Điều 21.2.LQ.67. Công khai thông tin về mức độ rủi ro và biện pháp quản lý rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sin...

21002000000000005000000300000000000000000670000000000000000000402366800690004300

Điều 21.2.NĐ.2.43. Ghi nhãn đối với hàng hoá chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000670000000000000000000402366800690004400

Điều 21.2.NĐ.2.44. Bảo mật thông tin về sinh vật biến đổi gen

21002000000000005000000300000000000000000670000000000000000000402366800690004500

Điều 21.2.NĐ.2.45. Công khai thông tin về sinh vật biến đổi gen đối với môi trường, đa dạng sinh học, sức khỏe con người và vật nuôi

210020000000000050000003000000000000000006800000000000000000

Điều 21.2.LQ.68. Quản lý cơ sở dữ liệu về sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen liên quan đến đa dạng sinh học

21002000000000005000000300000000000000000680000000000000000000402366800690004600

Điều 21.2.NĐ.2.46. Quản lý cơ sở dữ liệu về sinh vật biến đổi gen

2100200000000000500000030000000000000000068000000000000000000040236680069000460000802446100090000200

Điều 21.2.TT.1.2. Dữ liệu, thông tin về sinh vật biến đổi gen

2100200000000000500000030000000000000000068000000000000000000040236680069000460000802446100090000300

Điều 21.2.TT.1.3. Cơ sở dữ liệu về sinh vật biến đổi gen

2100200000000000500000030000000000000000068000000000000000000040236680069000460000802446100090000400

Điều 21.2.TT.1.4. Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu về sinh vật biến đổi gen

2100200000000000500000030000000000000000068000000000000000000040236680069000460000802446100090000500

Điều 21.2.TT.1.5. Cung cấp thông tin, dữ liệu về sinh vật biến đổi gen cho cơ sở dữ liệu quốc gia

2100200000000000500000030000000000000000068000000000000000000040236680069000460000802446100090000600

Điều 21.2.TT.1.6. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về sinh vật biến đổi gen

2100200000000000500000030000000000000000068000000000000000000040236680069000460000802446100090000700

Điều 21.2.TT.1.7. Đăng tải thông tin, dữ liệu về sinh vật biến đổi gen

21002000000000006000

Chương VI HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC

2100200000000000600006900000000000000000

Điều 21.2.LQ.69. Hợp tác quốc tế và việc thực hiện điều ước quốc tế về đa dạng sinh học

210020000000000060000690000000000000000000402615500590000500

Điều 21.2.NĐ.4.5. Cơ quan đầu mối quốc gia thực hiện Nghị định thư Nagoya

2100200000000000600007000000000000000000

Điều 21.2.LQ.70. Hợp tác với các nước có chung biên giới với Việt Nam

21002000000000007000

Chương VII CƠ CHẾ, NGUỒN LỰC BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG ĐA DẠNG SINH HỌC

2100200000000000700007100000000000000000

Điều 21.2.LQ.71. Điều tra cơ bản, nghiên cứu khoa học, quản lý thông tin, số liệu về đa dạng sinh học

2100200000000000700007200000000000000000

Điều 21.2.LQ.72. Báo cáo về đa dạng sinh học

2100200000000000700007300000000000000000

Điều 21.2.LQ.73. Tài chính cho việc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học

2100200000000000700007400000000000000000

Điều 21.2.LQ.74. Dịch vụ môi trường liên quan đến đa dạng sinh học

2100200000000000700007500000000000000000

Điều 21.2.LQ.75. Bồi thường thiệt hại về đa dạng sinh học

21002000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2100200000000000800007600000000000000000

Điều 21.2.LQ.76. Quy định chuyển tiếp

210020000000000080000760000000000000000000402615500590002700

Điều 21.2.NĐ.4.27. Quy định chuyển tiếp

2100200000000000800007700000000000000000

Điều 21.2.LQ.77. Hiệu lực thi hành

2100200000000000800007800000000000000000

Điều 21.2.LQ.78. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

2100200000000000800007840236580065000210

Điều 21.2.NĐ.1.21. Điều khoản thi hành

2100200000000000800007840236680069000470

Điều 21.2.NĐ.2.47. Điều khoản thi hành

2100200000000000800007840236680069000480

Điều 21.2.NĐ.2.48. Hiệu lực thi hành

2100200000000000800007840236680069000490

Điều 21.2.NĐ.2.49.

2100200000000000800007840236680069000500

Điều 21.2.NĐ.2.50. Điều khoản chuyển tiếp

2100200000000000800007840236680069000510

Điều 21.2.NĐ.2.51. Điều khoản thi hành

2100200000000000800007840249080160000190

Điều 21.2.NĐ.3.19. Hiệu lực thi hành

2100200000000000800007840249080160000200

Điều 21.2.NĐ.3.20. Điều khoản thi hành

2100200000000000800007840261550059000280

Điều 21.2.NĐ.4.28. Hiệu lực thi hành

2100200000000000800007840269930066000330

Điều 21.2.NĐ.5.33. Hiệu lực thi hành

2100200000000000800007850225510079000020

Điều 21.2.QĐ.2.2.

2100200000000000800007850225510079000030

Điều 21.2.QĐ.2.3.

2100200000000000800007850225910102000020

Điều 21.2.QĐ.3.2.

2100200000000000800007850225910102000030

Điều 21.2.QĐ.3.3.

2100200000000000800007880220090080000030

Điều 21.2.QĐ.1.3.

2100200000000000800007880220090080000040

Điều 21.2.QĐ.1.4.

2100200000000000800007880244610009000080

Điều 21.2.TT.1.8. Điều khoản thi hành

2100200000000000800007880247280008000220

Điều 21.2.TT.2.22. Điều khoản thi hành

2100200000000000800007880247640013000020

Điều 21.2.TT.3.2.

2100200000000000800007880247640013000030

Điều 21.2.TT.3.3.

2100200000000000800007880247640014000020

Điều 21.2.TT.4.2.

2100200000000000800007880247640014000030

Điều 21.2.TT.4.3.

2100200000000000800007880248610027000040

Điều 21.2.TL.1.4. Điều khoản thi hành

2100200000000000800007880249810002000180

Điều 21.2.TT.5.18. Điều khoản thi hành

2100200000000000800007880249810002000190

Điều 21.2.TT.5.19. Điều khoản thi hành

2100200000000000800007880259530025000050

Điều 21.2.TT.6.5. Điều khoản thi hành

2100200000000000800007880260520050000180

Điều 21.2.TT.7.18. Hiệu lực thi hành

2100200000000000800007880260520050000190

Điều 21.2.TT.7.19. Trách nhiệm thi hành

2100200000000000800007880270370015000100

Điều 21.2.TT.8.10. Hiệu lực thi hành

2100200000000000800007880270370015000110

Điều 21.2.TT.8.11. Trách nhiệm thi hành

2100200000000000800007880273920007000140

Điều 21.2.TT.10.14. Hiệu lực thi hành

2100200000000000800007880273920007000150

Điều 21.2.TT.10.15. Tổ chức thực hiện

2100200000000000800007880274210010000040

Điều 21.2.TT.11.4. Hiệu lực thi hành

2100200000000000800007880274210010000050

Điều 21.2.TT.11.5. Tổ chức thực hiện

/* Ensure CSS applies */