Ngân hàng, tiền tệ
Danh sách đề mục
- Bảo hiểm tiền gửi
- Các công cụ chuyển nhượng
- Các tổ chức tín dụng
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Ngoại hối
- Phòng, chống rửa tiền
Danh sách điều khoản
22001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2200100000000000100000100000000000000000
Điều 22.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động bảo hiểm tiền gửi, quyền và nghĩa vụ của người được bảo hiểm tiền gửi, tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, tổ chức bảo hiểm tiền gửi v...
2200100000000000100000200000000000000000
Điều 22.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với người được bảo hiểm tiền gửi, tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, tổ chức bảo hiểm tiền gửi, cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đế...
2200100000000000100000240247710068000010
Điều 22.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật bảo hiểm tiền gửi.
2200100000000000100000240247710068000020
Điều 22.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức bảo hiểm tiền gửi, tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, người được bảo hiểm tiền gửi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan ...
2200100000000000100000250278070032000010
Điều 22.1.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hạn mức trả tiền bảo hiểm của tổ chức bảo hiểm tiền gửi đối với người được bảo hiểm tiền gửi.
2200100000000000100000250278070032000020
Điều 22.1.QĐ.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Người được bảo hiểm tiền gửi.
2200100000000000100000280252060024000010
Điều 22.1.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về hoạt động bảo hiểm tiền gửi: nội dung Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi; cấp và thu hồi Chứng nhận tham gia bảo hiểm ...
2200100000000000100000280252060024000020
Điều 22.1.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:
2200100000000000100000280260160312000010
Điều 22.1.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chế độ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 1394/QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 20...
2200100000000000100000280260500034000010
Điều 22.1.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, phạm vi, nội dung và phương thức cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) và Bảo h...
2200100000000000100000280260500034000020
Điều 22.1.TT.5.2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Nhà nước.
2200100000000000100000300000000000000000
Điều 22.1.LQ.3. Mục đích của bảo hiểm tiền gửi Bảo hiểm tiền gửi nhằm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người gửi tiền, góp phần duy trì sự ổn định của hệ thống các tổ chức tín dụng, bảo đảm sự phá...
2200100000000000100000400000000000000000
Điều 22.1.LQ.4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2200100000000000100000500000000000000000
Điều 22.1.LQ.5. Nguyên tắc bảo hiểm tiền gửi 1. Bảo hiểm tiền gửi là loại hình bảo hiểm bắt buộc theo quy định của Luật này.
2200100000000000100000600000000000000000
Điều 22.1.LQ.6. Tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được nhận tiền gửi của cá nhân phải tham gia bảo hiểm tiền gửi, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều ...
220010000000000010000060000000000000000000402477100680000400
Điều 22.1.NĐ.2.4. Tổ chức tham gia bảo hiềm tiền gửi 1. Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được nhận tiền gửi của cá nhân, bao gồm ngân hàng thư...
220010000000000010000060000000000000000000402477100680000500
Điều 22.1.NĐ.2.5. Tham gia bảo hiểm tiền gửi Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này phải tham gia bảo hiểm tiền gửi và niêm yết công khai bản sao C...
2200100000000000100000700000000000000000
Điều 22.1.LQ.7. Chính sách của nhà nước về bảo hiểm tiền gửi 1. Nhà nước có chính sách bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người gửi tiền.
2200100000000000100000800000000000000000
Điều 22.1.LQ.8. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi.
220010000000000010000080000000000000000000402477100680001500
Điều 22.1.NĐ.2.15. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi.
220010000000000010000080000000000000000000402477100680001600
Điều 22.1.NĐ.2.16. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xây dựng, ban hành chế độ tài chính của tổ chức bảo hiểm tiền gửi.
22001000000000001000008000000000000000000040247710068000160000802601603120002700
Điều 22.1.TT.4.27. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Thực hiện thanh tra tài chính theo quy định của pháp luật về thanh tra tài chính.
220010000000000010000080000000000000000000402477100680001700
Điều 22.1.NĐ.2.17. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các chính sách, chế độ về lao động, tiền lương của tổ chức bảo hiểm tiền gửi.
220010000000000010000080000000000000000000402477100680001800
Điều 22.1.NĐ.2.18. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện quản...
220010000000000010000080000000000000000000402477100680001900
Điều 22.1.NĐ.2.19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện quản lý...
2200100000000000100000900000000000000000
Điều 22.1.LQ.9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về bảo hiểm tiền gửi.
220010000000000010000090000000000000000000802520600240001400
Điều 22.1.TT.3.14. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng:
220010000000000010000090000000000000000000802601603120002800
Điều 22.1.TT.4.28. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật.
2200100000000000100001000000000000000000
Điều 22.1.LQ.10. Các hành vi bị cấm 1. Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi không nộp phí bảo hiểm tiền gửi.
22001000000000002000
Chương II QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM TIỀN GỬI, TỔ CHỨC THAM GIA BẢO HIỂM TIỀN GỬI, TỔ CHỨC BẢO HIỂM TIỀN GỬI
2200100000000000200001100000000000000000
Điều 22.1.LQ.11. Quyền và nghĩa vụ của người được bảo hiểm tiền gửi 1. Được bảo hiểm số tiền gửi của mình tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi theo quy định của Luật này.
2200100000000000200001200000000000000000
Điều 22.1.LQ.12. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi.
2200100000000000200001300000000000000000
Điều 22.1.LQ.13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức bảo hiểm tiền gửi 1. Xây dựng chiến lược phát triển bảo hiểm tiền gửi để Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức thực ...
220010000000000020000130000000000000000000402477100680001100
Điều 22.1.NĐ.2.11. Hỗ trợ tài chính đối với tổ chức bảo hiểm tiền gửi trong trường hợp nguồn vốn của tổ chức bảo hiểm tiền gửi không đủ để trả tiền bảo hiểm 1. Trường hợp nguồn vốn của tổ chức bảo hiể...
22001000000000003000
Chương III HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM TIỀN GỬI
2200100000000000300000010000000000000000
Mục 1 CHỨNG NHẬN THAM GIA BẢO HIỂM TIỀN GỬI
220010000000000030000001000000000000000001400000000000000000
Điều 22.1.LQ.14. Cấp Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Chậm nhất là 15 ngày trước ngày khai trương hoạt động, tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi phải nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng nhận tham gia b...
22001000000000003000000100000000000000000140000000000000000000402477100680000600
Điều 22.1.NĐ.2.6. Cấp chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày trước ngày khai trương hoạt động, tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi phải nộp đủ hồ sơ đề nghị cấp Chứng ...
2200100000000000300000010000000000000000014000000000000000000040247710068000060000802520600240000300
Điều 22.1.TT.3.3. Nội dung Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi bao gồm những nội dung sau:
2200100000000000300000010000000000000000014000000000000000000040247710068000060000802520600240000400
Điều 22.1.TT.3.4. Cấp và thu hồi Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi trong trường hợp tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi hợp nhất, sáp nhập 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam thu hồi Chứng nhận tham gia ...
220010000000000030000001000000000000000001500000000000000000
Điều 22.1.LQ.15. Niêm yết Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi phải niêm yết công khai bản sao Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi tại tất cả các điểm giao dịch c...
22001000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802520600240000500
Điều 22.1.TT.3.5. Bản sao Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi niêm yết tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Bản sao Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi niêm yết tại tổ chức tham gia bảo hiểm ...
220010000000000030000001000000000000000001600000000000000000
Điều 22.1.LQ.16. Thu hồi Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi bị tạm thu hồi Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản tạm...
220010000000000030000001000000000000000001700000000000000000
Điều 22.1.LQ.17. Cấp lại Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép ph...
22001000000000003000000100000000000000000170000000000000000000402477100680000700
Điều 22.1.NĐ.2.7. Cấp lại chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép phục hồi h...
2200100000000000300000020000000000000000
Mục 2 TIỀN GỬI ĐƯỢC BẢO HIỂM
220010000000000030000002000000000000000001800000000000000000
Điều 22.1.LQ.18. Tiền gửi được bảo hiểm Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của cá nhân gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không k...
220010000000000030000002000000000000000001900000000000000000
Điều 22.1.LQ.19. Tiền gửi không được bảo hiểm 1. Tiền gửi tại tổ chức tín dụng của cá nhân là người sở hữu trên 5% vốn điều lệ của chính tổ chức tín dụng đó.
2200100000000000300000030000000000000000
Mục 3 PHÍ BẢO HIỂM TIỀN GỬI
220010000000000030000003000000000000000002000000000000000000
Điều 22.1.LQ.20. Phí bảo hiểm tiền gửi 1. Thủ tướng Chính phủ quy định khung phí bảo hiểm tiền gửi theo đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
22001000000000003000000300000000000000000200000000000000000000401972200890000600
Điều 22.1.NĐ.1.6. 1. Phí bảo hiểm tiền gửi là khoản tiền mà tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi có nghĩa vụ phải nộp cho tổ chức bảo hiểm tiền gửi để được bảo hiểm cho tiền gửi của khách hàng. Phí bảo ...
22001000000000003000000300000000000000000200000000000000000000802520600240000600
Điều 22.1.TT.3.6. Thời hạn nộp phí bảo hiểm tiền gửi Phí bảo hiểm tiền gửi được tính và nộp định kỳ hàng quý trong năm tài chính. Chậm nhất vào ngày 20 của tháng đầu tiên quý thu phí, tổ chức tham gia...
22001000000000003000000300000000000000000200000000000000000000802520600240000700
Điều 22.1.TT.3.7. Tính phí bảo hiểm tiền gửi 1. Cơ sở tính phí bảo hiểm tiền gửi của quý thu phí là toàn bộ số dư tiền gửi bình quân của các loại tiền gửi được bảo hiểm tại tổ chức tham gia bảo hiểm t...
220010000000000030000003000000000000000002100000000000000000
Điều 22.1.LQ.21. Phí nộp thiếu, nộp chậm 1. Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi vi phạm thời hạn nộp phí bảo hiểm tiền gửi theo quy định tại Điều 20 của Luật này, thì ngoài việc phải nộp đủ số phí còn ...
2200100000000000300000040000000000000000
Mục 4 TRẢ TIỀN BẢO HIỂM
220010000000000030000004000000000000000002200000000000000000
Điều 22.1.LQ.22. Thời điểm phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm Nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm phát sinh kể từ thời điểm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản chấm dứt kiểm soát đặc biệt hoặc văn bản chấ...
22001000000000003000000400000000000000000220000000000000000000802520600240000800
Điều 22.1.TT.3.8. Thời điểm phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm 1. Nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm phát sinh kể từ thời điểm Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấm dứt kiểm soát đặc biệt hoặc văn bản chấm dứt...
220010000000000030000004000000000000000002300000000000000000
Điều 22.1.LQ.23. Thời hạn trả tiền bảo hiểm Trong thời hạn 60 ngày, kể từ thời điểm phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm, tổ chức bảo hiểm tiền gửi có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm cho người được bảo ...
220010000000000030000004000000000000000002400000000000000000
Điều 22.1.LQ.24. Hạn mức trả tiền bảo hiểm 1. Hạn mức trả tiền bảo hiểm là số tiền tối đa mà tổ chức bảo hiểm tiền gửi trả cho tất cả các khoản tiền gửi được bảo hiểm của một người tại một tổ chức tha...
22001000000000003000000400000000000000000240000000000000000000401972200890000400
Điều 22.1.NĐ.1.4. 1. Số tiền bảo hiểm được trả cho tất cả các khoản tiền gửi bao gồm cả gốc và lãi của một người gửi tiền (một cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật) tại một tổ chức tham gia bảo ...
22001000000000003000000400000000000000000240000000000000000000502780700320000300
Điều 22.1.QĐ.2.3. Hạn mức trả tiền bảo hiểm Số tiền tối đa tổ chức bảo hiểm tiền gửi trả cho tất cả các khoản tiền gửi được bảo hiểm theo quy định của Luật Bảo hiểm tiền gửi (gồm cả gốc và lãi) của mộ...
220010000000000030000004000000000000000002500000000000000000
Điều 22.1.LQ.25. Số tiền bảo hiểm được trả 1. Số tiền bảo hiểm được trả cho tất cả các khoản tiền gửi được bảo hiểm của một người tại một tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi bao gồm tiền gốc và tiền lã...
220010000000000030000004000000000000000002600000000000000000
Điều 22.1.LQ.26. Thủ tục trả tiền bảo hiểm 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ thời điểm phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm, tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi phải gửi hồ sơ đề nghị trả tiền ...
22001000000000003000000400000000000000000260000000000000000000402477100680001200
Điều 22.1.NĐ.2.12. Ủy quyền trả tiền bảo hiểm 1. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi được ủy quyền cho tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi chi trả số tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm tiền gửi. Việc ủy quyền...
22001000000000003000000400000000000000000260000000000000000000402477100680001300
Điều 22.1.NĐ.2.13. Nhận tiền bảo hiểm Khi nhận tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm tiền gửi phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu. Trường hợp người nhận tiền bảo hiểm là người được ủy quyền...
22001000000000003000000400000000000000000260000000000000000000802520600240000900
Điều 22.1.TT.3.9. Thủ tục trả tiền bảo hiểm 1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ thời điểm phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm, tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi phải gửi Bảo hiểm tiền g...
220010000000000030000004000000000000000002700000000000000000
Điều 22.1.LQ.27. Xử lý số tiền gửi vượt hạn mức trả tiền bảo hiểm Số tiền gửi của người được bảo hiểm tiền gửi bao gồm tiền gốc và tiền lãi vượt quá hạn mức trả tiền bảo hiểm sẽ được giải quyết trong ...
220010000000000030000004000000000000000002800000000000000000
Điều 22.1.LQ.28. Thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả từ tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi trở thành chủ nợ của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi đối với số tiền bảo hiểm p...
22001000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402477100680001400
Điều 22.1.NĐ.2.14. Tham gia quản lý, thanh lý tài sản và thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả 1. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi tham gia quản lý, thanh lý tài sản và thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả trong qu...
22001000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802520600240001000
Điều 22.1.TT.3.10. Thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả từ tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi 1. Kể từ ngày trở thành chủ nợ của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật ...
22001000000000004000
Chương IV TỔ CHỨC BẢO HIỂM TIỀN GỬI
2200100000000000400002900000000000000000
Điều 22.1.LQ.29. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi 1. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi là tổ chức tài chính do Thủ tướng Chính phủ thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ.
220010000000000040000290000000000000000000402477100680000300
Điều 22.1.NĐ.2.3. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi 1. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi là tổ chức tài chính nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ theo đề nghị của Thống đốc Ngân ...
220010000000000040000290000000000000000000802520600240001100
Điều 22.1.TT.3.11. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam tại ngân hàng 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được mở tài khoản thanh toán tại các ngân hàng và chỉ được sử dụng các ...
2200100000000000400003000000000000000000
Điều 22.1.LQ.30. Nguồn vốn hoạt động 1. Vốn điều lệ của tổ chức bảo hiểm tiền gửi do ngân sách nhà nước cấp.
220010000000000040000300000000000000000000802601603120000400
Điều 22.1.TT.4.4. Vốn hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam Vốn hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam bao gồm vốn điều lệ do ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu từ phí bảo hiểm tiền gửi, các nguồn...
220010000000000040000300000000000000000000802601603120000500
Điều 22.1.TT.4.5. Nguyên tắc sử dụng vốn 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được sử dụng vốn để phục vụ hoạt động theo quy định của pháp luật. Việc sử dụng vốn của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam phải đảm bảo n...
2200100000000000400003100000000000000000
Điều 22.1.LQ.31. Hoạt động đầu tư Tổ chức bảo hiểm tiền gửi được sử dụng nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi để mua trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và gửi tiền tại Ngân hàng Nhà nư...
220010000000000040000310000000000000000000802520600240001200
Điều 22.1.TT.3.12. Mở tài khoản của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam tại Ngân hàng Nhà nước 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để gửi tiền từ nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi ...
220010000000000040000310000000000000000000802520600240001300
Điều 22.1.TT.3.13. Mua tín phiếu Ngân hàng Nhà nước 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được sử dụng nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi để mua tín phiếu Ngân hàng Nhà nước.
220010000000000040000310000000000000000000802601603120000600
Điều 22.1.TT.4.6. Quản lý tiền thu được từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam phải theo dõi, hạch toán riêng các khoản thu được từ hoạt động đầu tư nguồn vốn tạ...
220010000000000040000310000000000000000000802601603120000700
Điều 22.1.TT.4.7. Bảo toàn vốn của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có trách nhiệm bảo toàn và phát triển vốn. Mọi biến động về tăng, giảm vốn nhà nước tại Bảo hiểm tiền gửi Vi...
220010000000000040000310000000000000000000802601603120000800
Điều 22.1.TT.4.8. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định Thẩm quyền quyết định, trình tự, thủ tục đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam thực hiện theo quy định củ...
2200100000000000400003200000000000000000
Điều 22.1.LQ.32. Chế độ tài chính, hạch toán kế toán và kiểm toán 1. Chế độ tài chính của tổ chức bảo hiểm tiền gửi do Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định.
220010000000000040000320000000000000000000802601603120000200
Điều 22.1.TT.4.2. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam là tổ chức tài chính nhà nước, hoạt động theo mô hình Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% v...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120000300
Điều 22.1.TT.4.3. Chế độ trách nhiệm 1. Hội đồng quản trị Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý nhà nước về quản lý an toàn vốn và tài sản, sử dụng vốn...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120000900
Điều 22.1.TT.4.9. Quy định nội bộ về quản lý tài sản tại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam phải xây dựng và ban hành Quy chế nội bộ để quản lý, sử dụng các loại tài sản của Bảo hiể...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120001000
Điều 22.1.TT.4.10. Kiểm kê, đánh giá lại tài sản 1. Kiểm kê tài sản:
220010000000000040000320000000000000000000802601603120001100
Điều 22.1.TT.4.11. Khấu hao tài sản cố định Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp.
220010000000000040000320000000000000000000802601603120001200
Điều 22.1.TT.4.12. Xử lý tổn thất tài sản Mọi tổn thất tài sản của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam (trừ tổn thất thuộc cam kết bảo hiểm tiền gửi của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam) phải được lập biên bản xác đ...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120001300
Điều 22.1.TT.4.13. Cho thuê tài sản 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được quyền cho thuê tài sản theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp d...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120001400
Điều 22.1.TT.4.14. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được quyền chủ động và thực hiện nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu c...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120001500
Điều 22.1.TT.4.15. Quản lý nợ phải thu, nợ phải trả Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam thực hiện quản lý nợ phải thu, nợ phải trả theo đúng quy định của pháp luật đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120001600
Điều 22.1.TT.4.16. Xử lý số tiền thu được từ thanh lý tài sản của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi bị phá sản 1. Việc thanh lý tài sản của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi bị phá sản thực hiện the...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120001700
Điều 22.1.TT.4.17. Quản lý các khoản thu và chi phí của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 1. Hội đồng quản trị Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam chịu trách nhiệm trước Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và trước pháp luật...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120001800
Điều 22.1.TT.4.18. Các khoản thu của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 1. Các khoản thu của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam bao gồm:
220010000000000040000320000000000000000000802601603120001900
Điều 22.1.TT.4.19. Các khoản chi của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 1. Các khoản chi của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam bao gồm:
220010000000000040000320000000000000000000802601603120002000
Điều 22.1.TT.4.20. Chênh lệch thu chi Chênh lệch thu chi tài chính thực hiện trong năm là kết quả hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, được xác định giữa tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí hợp lý,...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120002100
Điều 22.1.TT.4.21. Xử lý chênh lệch thu chi tài chính hàng năm Chênh lệch thu chi của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được phân phối như sau:
220010000000000040000320000000000000000000802601603120002200
Điều 22.1.TT.4.22. Quản lý và sử dụng các quỹ được trích lập từ chênh lệch thu chi 1. Việc sử dụng các quỹ của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam phải đúng mục đích, đúng đối tượng.
220010000000000040000320000000000000000000802601603120002300
Điều 22.1.TT.4.23. Kế toán, thống kê 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam phải thực hiện chế độ kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính.
220010000000000040000320000000000000000000802601603120002400
Điều 22.1.TT.4.24. Kế hoạch tài chính 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có trách nhiệm lập và gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dự kiến kế hoạch tài chính (Biểu mẫu báo cáo Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam lập th...
220010000000000040000320000000000000000000802601603120002600
Điều 22.1.TT.4.26. Kiểm toán 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam thực hiện chế độ kiểm toán nội bộ theo quy định hiện hành.
22001000000000005000
Chương V HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO
2200100000000000500003300000000000000000
Điều 22.1.LQ.33. Trách nhiệm báo cáo và công bố thông tin của tổ chức bảo hiểm tiền gửi 1. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi có trách nhiệm báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam các thông tin sau đây:
220010000000000050000330000000000000000000402477100680000800
Điều 22.1.NĐ.2.8. Nguyên tắc cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức bảo hiểm tiền gửi 1. Bảo đảm tính trung thực, khách quan, kịp thời và đầy đủ theo quy định.
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000080000802601603120002500
Điều 22.1.TT.4.25. Chế độ báo cáo Định kỳ (quý, năm) Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có trách nhiệm lập và gửi các Báo cáo nghiệp vụ, Báo cáo thống kê, Báo cáo tài chính và các Báo cáo định kỳ, đột xuất kh...
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000080000802605000340000300
Điều 22.1.TT.5.3. Nguyên tắc cung cấp, sử dụng và quản lý thông tin 1. Bảo đảm tính trung thực, khách quan, kịp thời, đầy đủ và chính xác.
220010000000000050000330000000000000000000402477100680000900
Điều 22.1.NĐ.2.9. Cung cấp thông tin của tổ chức bảo hiểm tiền gửi cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi có trách nhiệm báo cáo Ngân hàng nhà nước Việt Nam các thông tin theo qu...
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000090000802605000340000400
Điều 22.1.TT.5.4. Phạm vi cung cấp thông tin 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được cung cấp, khai thác các thông tin, báo cáo quy định chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này. Khi cần thiết Bảo hiể...
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000090000802605000340000500
Điều 22.1.TT.5.5. Phương thức cung cấp thông tin 1. Cung cấp thông tin, báo cáo bằng văn bản và điện tử áp dụng đối với các thông tin, báo cáo quy định bằng văn bản và điện tử quy định tại Phụ lục 01 ...
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000090000802605000340000600
Điều 22.1.TT.5.6. Nối mạng và quy trình cung cấp thông tin bằng điện tử 1. Trụ sở chính của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam nối mạng truyền tin với Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ tin học) và phải có phư...
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000090000802605000340000700
Điều 22.1.TT.5.7. Tra soát và điều chỉnh thông tin 1. Khi bên được cung cấp thông tin phát hiện sai sót hoặc bất hợp lý về thông tin được cung cấp, bên được cung cấp thông tin có văn bản tra soát gửi ...
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000090000802605000340000800
Điều 22.1.TT.5.8. Thời hạn gửi thông tin 1. Thời hạn gửi thông tin, báo cáo được quy định cụ thể tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này.
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000090000802605000340000900
Điều 22.1.TT.5.9. Khai thác thông tin tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước (ngoài các đơn vị nhận báo cáo quy định tại Phụ lục 01 kèm theo Thông tư này) có nh...
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000090000802605000340001000
Điều 22.1.TT.5.10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm:
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000090000802605000340001100
Điều 22.1.TT.5.11. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố 1. Cung cấp thông tin về các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý cho Bảo hiểm tiền...
22001000000000005000033000000000000000000040247710068000090000802605000340001200
Điều 22.1.TT.5.12. Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này.
2200100000000000500003400000000000000000
Điều 22.1.LQ.34. Cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi được phép tiếp cận dữ liệu thông tin của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về tổ chức tham gia bảo hiểm tiền ...
220010000000000050000340000000000000000000402477100680001000
Điều 22.1.NĐ.2.10. Cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho tổ chức bảo hiểm tiền gửi 1. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi được tiếp cận dữ liệu thông tin của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về tổ c...
22001000000000006000
Chương VI THANH TRA, KHIẾU NẠI VỀ BẢO HIỂM TIỀN GỬI
2200100000000000600003500000000000000000
Điều 22.1.LQ.35. Thanh tra về bảo hiểm tiền gửi 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện chức năng thanh tra về bảo hiểm tiền gửi.
2200100000000000600003600000000000000000
Điều 22.1.LQ.36. Khiếu nại về bảo hiểm tiền gửi 1. Việc giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm tiền gửi được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu ...
22001000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2200100000000000700003700000000000000000
Điều 22.1.LQ.37. Điều khoản chuyển tiếp Chứng nhận bảo hiểm tiền gửi được cấp trước ngày Luật này có hiệu lực tiếp tục có giá trị sử dụng.
2200100000000000700003740247710068000200
Điều 22.1.NĐ.2.20. Điều khoản chuyển tiếp Chứng nhận bảo hiểm tiền gửi được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực tiếp tục có giá trị sử dụng, trừ chứng nhận bảo hiểm tiền gửi đã được cấp cho tổ ch...
2200100000000000700003750278070032000040
Điều 22.1.QĐ.2.4. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các khoản tiền gửi đã phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm nhưng chưa được chi trả theo quy định tại Luật Bảo hiểm tiền gửi trước ngày Quyết định này c...
2200100000000000700003800000000000000000
Điều 22.1.LQ.38. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
2200100000000000700003900000000000000000
Điều 22.1.LQ.39. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật.
2200100000000000700003940197220089000220
Điều 22.1.NĐ.1.22. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
2200100000000000700003940197220089000230
Điều 22.1.NĐ.1.23. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thi hành Nghị định này.
2200100000000000700003940197220089000240
Điều 22.1.NĐ.1.24. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng Quản trị của tổ chứ...
2200100000000000700003940197220089000250
Điều 22.1.NĐ.1.25. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
2200100000000000700003940247710068000210
Điều 22.1.NĐ.2.21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2013.
2200100000000000700003940247710068000220
Điều 22.1.NĐ.2.22. Trách nhiệm thi hành 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn Nghị định này.
2200100000000000700003950278070032000050
Điều 22.1.QĐ.2.5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 21/2017/QĐ-TTg ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về h...
2200100000000000700003980252060024000150
Điều 22.1.TT.3.15. Hiệu lực thi hành 1 .Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2014.
2200100000000000700003980252060024000160
Điều 22.1.TT.3.16. Trách nhiệm thi hành 1. Hội đồng quản trị Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Tổng giám đốc Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm h...
2200100000000000700003980260160312000290
Điều 22.1.TT.4.29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2017.
2200100000000000700003980260500034000130
Điều 22.1.TT.5.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/02/2017.
2200100000000000700003980260500034000140
Điều 22.1.TT.5.14. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê, Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ, Thủ trưởng cá...
22002000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2200200000000000100000100000000000000000
Điều 22.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này điều chỉnh các quan hệ công cụ chuyển nhượng trong việc phát hành, chấp nhận, bảo lãnh, chuyển nhượng, cầm cố, nhờ thu, thanh toán, truy đòi, khởi kiện. Côn...
2200200000000000100000200000000000000000
Điều 22.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia vào quan hệ công cụ chuyển nhượng trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩ...
2200200000000000100000280246520004000010
Điều 22.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng.
2200200000000000100000280246520004000020
Điều 22.2.TT.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu côn...
2200200000000000100000280256460022000010
Điều 22.2.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động cung ứng và sử dụng séc tại các ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
2200200000000000100000280256460022000020
Điều 22.2.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là ngân hàng), quỹ tín...
2200200000000000100000280278360018000010
Điều 22.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2200200000000000100000280278360018000020
Điều 22.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là bên tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng (sau đây gọi là bên tái chiết khấu) và bên...
2200200000000000100000300000000000000000
Điều 22.2.LQ.3. Cơ sở phát hành công cụ chuyển nhượng 1. Người ký phát, người phát hành được phát hành công cụ chuyển nhượng trên cơ sở giao dịch mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, cho vay giữa các t...
2200200000000000100000400000000000000000
Điều 22.2.LQ.4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
2200200000000000100000480246520004000030
Điều 22.2.TT.1.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2200200000000000100000480256460022000030
Điều 22.2.TT.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2200200000000000100000500000000000000000
Điều 22.2.LQ.5. Áp dụng Luật các công cụ chuyển nhượng và pháp luật có liên quan 1. Các bên tham gia vào quan hệ công cụ chuyển nhượng phải tuân theo Luật này và pháp luật có liên quan.
220020000000000010000050000000000000000000802564600220000400
Điều 22.2.TT.2.4. Ký phát, thanh toán séc ghi số tiền bằng ngoại tệ 1. Ký phát séc được ghi trả bằng ngoại tệ:
2200200000000000100000600000000000000000
Điều 22.2.LQ.6. Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán thương mại quốc tế trong quan hệ công cụ chuyển nhượng có yếu tố nước ngoài 1. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt ...
2200200000000000100000700000000000000000
Điều 22.2.LQ.7. Các thời hạn liên quan đến công cụ chuyển nhượng 1. Thời hạn thanh toán, thời hạn gửi thông báo truy đòi và thời hiệu khởi kiện khi có tranh chấp về quan hệ công cụ chuyển nhượng được ...
2200200000000000100000800000000000000000
Điều 22.2.LQ.8. Số tiền thanh toán trên công cụ chuyển nhượng Số tiền thanh toán trên công cụ chuyển nhượng phải được ghi bằng số và bằng chữ.
2200200000000000100000900000000000000000
Điều 22.2.LQ.9. Công cụ chuyển nhượng ghi trả bằng ngoại tệ 1. Công cụ chuyển nhượng được ghi trả bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.
220020000000000010000090000000000000000000802564600220002600
Điều 22.2.TT.2.26. Mất séc 1. Trường hợp làm mất séc, thì xử lý như sau:
2200200000000000100001000000000000000000
Điều 22.2.LQ.10. Ngôn ngữ trên công cụ chuyển nhượng Công cụ chuyển nhượng phải được lập bằng tiếng Việt, trừ trường hợp quan hệ công cụ chuyển nhượng có yếu tố nước ngoài thì công cụ chuyển nhượng có...
220020000000000010000100000000000000000000802564600220002700
Điều 22.2.TT.2.27. Hư hỏng séc 1. Khi tờ séc bị hư hỏng, người thụ hưởng có quyền yêu cầu người ký phát ký phát lại tờ séc có cùng nội dung để thay thế.
2200200000000000100001100000000000000000
Điều 22.2.LQ.11. Chữ ký đủ ràng buộc nghĩa vụ 1. Công cụ chuyển nhượng phải có chữ ký của người ký phát hoặc người phát hành.
2200200000000000100001200000000000000000
Điều 22.2.LQ.12. Chữ ký giả mạo, chữ ký của người không được uỷ quyền Khi trên công cụ chuyển nhượng có chữ ký giả mạo hoặc chữ ký của người không được uỷ quyền thì chữ ký đó không có giá trị; chữ ký ...
2200200000000000100001300000000000000000
Điều 22.2.LQ.13. Mất công cụ chuyển nhượng 1. Khi công cụ chuyển nhượng bị mất, người thụ hưởng phải thông báo ngay bằng văn bản cho người bị ký phát, người ký phát hoặc người phát hành. Người thụ hưở...
2200200000000000100001400000000000000000
Điều 22.2.LQ.14. Hư hỏng công cụ chuyển nhượng 1. Khi công cụ chuyển nhượng bị hư hỏng, người thụ hưởng được quyền yêu cầu người ký phát hoặc người phát hành phát hành lại công cụ chuyển nhượng có cùn...
2200200000000000100001500000000000000000
Điều 22.2.LQ.15. Các hành vi bị cấm 1. Làm giả công cụ chuyển nhượng, sửa chữa hoặc tẩy xóa các yếu tố trên công cụ chuyển nhượng.
22002000000000002000
Chương II HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
2200200000000000200000010000000000000000
Mục 1 PHÁT HÀNH HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
220020000000000020000001000000000000000001600000000000000000
Điều 22.2.LQ.16. Nội dung của hối phiếu đòi nợ 1. Hối phiếu đòi nợ có các nội dung sau đây:
220020000000000020000001000000000000000001700000000000000000
Điều 22.2.LQ.17. Nghĩa vụ của người ký phát 1. Người ký phát có nghĩa vụ thanh toán số tiền ghi trên hối phiếu đòi nợ cho người thụ hưởng khi hối phiếu đòi nợ bị từ chối chấp nhận hoặc bị từ chối than...
2200200000000000200000020000000000000000
Mục 2 CHẤP NHẬN HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
220020000000000020000002000000000000000001800000000000000000
Điều 22.2.LQ.18. Xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận 1. Người thụ hưởng phải xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận trong những trường hợp sau đây:
220020000000000020000002000000000000000001900000000000000000
Điều 22.2.LQ.19. Thời hạn chấp nhận Người bị ký phát thực hiện việc chấp nhận hoặc từ chối chấp nhận hối phiếu đòi nợ trong thời hạn hai ngày làm việc, kể từ ngày hối phiếu đòi nợ được xuất trình; tro...
220020000000000020000002000000000000000002000000000000000000
Điều 22.2.LQ.20. Vi phạm nghĩa vụ xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận Khi người thụ hưởng không xuất trình hối phiếu đòi nợ theo quy định tại khoản 1 Điều 18 của Luật này thì người ký phá...
220020000000000020000002000000000000000002100000000000000000
Điều 22.2.LQ.21. Hình thức và nội dung chấp nhận 1. Người bị ký phát thực hiện việc chấp nhận hối phiếu đòi nợ bằng cách ghi trên mặt trước của hối phiếu đòi nợ cụm từ "chấp nhận", ngày chấp nhận và c...
220020000000000020000002000000000000000002200000000000000000
Điều 22.2.LQ.22. Nghĩa vụ của người chấp nhận Sau khi chấp nhận hối phiếu đòi nợ, người chấp nhận có nghĩa vụ thanh toán không điều kiện hối phiếu đòi nợ theo nội dung đã chấp nhận cho người thụ hưởng...
220020000000000020000002000000000000000002300000000000000000
Điều 22.2.LQ.23. Từ chối chấp nhận 1. Hối phiếu đòi nợ được coi là bị từ chối chấp nhận, nếu không được người bị ký phát chấp nhận trong thời hạn quy định tại Điều 19 của Luật này.
2200200000000000200000030000000000000000
Mục 3 BẢO LÃNH HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
220020000000000020000003000000000000000002400000000000000000
Điều 22.2.LQ.24. Bảo lãnh hối phiếu đòi nợ Bảo lãnh hối phiếu đòi nợ là việc người thứ ba (sau đây gọi là người bảo lãnh) cam kết với người nhận bảo lãnh sẽ thanh toán toàn bộ hoặc một phần số tiền gh...
220020000000000020000003000000000000000002500000000000000000
Điều 22.2.LQ.25. Hình thức bảo lãnh 1. Việc bảo lãnh hối phiếu đòi nợ được thực hiện bằng cách người bảo lãnh ghi cụm từ "bảo lãnh", số tiền bảo lãnh, tên, địa chỉ, chữ ký của người bảo lãnh và tên ng...
220020000000000020000003000000000000000002600000000000000000
Điều 22.2.LQ.26. Quyền và nghĩa vụ của người bảo lãnh 1. Người bảo lãnh có nghĩa vụ thanh toán hối phiếu đòi nợ đúng số tiền đã cam kết bảo lãnh nếu người được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện ...
2200200000000000200000040000000000000000
Mục 4 CHUYỂN NHƯỢNG HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
220020000000000020000004000000000000000002700000000000000000
Điều 22.2.LQ.27. Hình thức chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ Người thụ hưởng chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ theo một trong các hình thức sau đây:
220020000000000020000004000000000000000002800000000000000000
Điều 22.2.LQ.28. Hối phiếu đòi nợ không được chuyển nhượng Hối phiếu đòi nợ không được chuyển nhượng nếu trên hối phiếu đòi nợ có ghi cụm từ "không được chuyển nhượng", "cấm chuyển nhượng", "không trả...
220020000000000020000004000000000000000002900000000000000000
Điều 22.2.LQ.29. Nguyên tắc chuyển nhượng 1. Việc chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ là chuyển nhượng toàn bộ số tiền ghi trên hối phiếu đòi nợ. Việc chuyển nhượng một phần số tiền ghi trên hối phiếu đòi ...
220020000000000020000004000000000000000003000000000000000000
Điều 22.2.LQ.30. Chuyển nhượng bằng ký chuyển nhượng 1. Chuyển nhượng bằng ký chuyển nhượng là việc người thụ hưởng chuyển quyền sở hữu hối phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển nhượng bằng cách ký vào m...
220020000000000020000004000000000000000003100000000000000000
Điều 22.2.LQ.31. Hình thức và nội dung ký chuyển nhượng 1. Việc chuyển nhượng bằng ký chuyển nhượng phải được người thụ hưởng viết, ký trên mặt sau của hối phiếu đòi nợ.
220020000000000020000004000000000000000003200000000000000000
Điều 22.2.LQ.32. Quyền và nghĩa vụ của người ký chuyển nhượng 1. Người ký chuyển nhượng có nghĩa vụ bảo đảm hối phiếu đòi nợ đã chuyển nhượng sẽ được chấp nhận và thanh toán, trừ trường hợp quy định t...
220020000000000020000004000000000000000003300000000000000000
Điều 22.2.LQ.33. Chuyển nhượng bằng chuyển giao. 1. Chuyển nhượng bằng chuyển giao là việc người thụ hưởng chuyển quyền sở hữu hối phiếu đòi nợ cho người nhận chuyển nhượng bằng cách chuyển giao hối p...
220020000000000020000004000000000000000003400000000000000000
Điều 22.2.LQ.34. Quyền của người nhận chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ bằng chuyển giao hoặc ký chuyển nhượng để trống Người nhận chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ bằng hình thức chuyển giao hoặc ký chuyển...
220020000000000020000004000000000000000003500000000000000000
Điều 22.2.LQ.35. Chiết khấu, tái chiết khấu hối phiếu đòi nợ Hối phiếu đòi nợ có thể được chiết khấu hoặc tái chiết khấu tại Ngân hàng Nhà nước Việt nam, các tổ chức tín dụng theo quy định của Ngân hà...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040000500
Điều 22.2.TT.1.5. Nguyên tắc chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040000600
Điều 22.2.TT.1.6. Loại công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được chiết khấu 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài lựa chọn chiết khấu các công cụ chuyển nhượng phát hành ở Việt Nam...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040000700
Điều 22.2.TT.1.7. Điều kiện công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được nhận chiết khấu 1. Công cụ chuyển nhượng được tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận chiết khấu khi có đủ các...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040000800
Điều 22.2.TT.1.8. Đồng tiền chiết khấu 1. Đối với công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác ghi trả bằng đồng Việt Nam, thì đồng tiền chiết khấu là đồng Việt Nam.
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040000900
Điều 22.2.TT.1.9. Đồng tiền mua lại công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác khi hết thời hạn chiết khấu theo phương thức mua có kỳ hạn 1. Đối với công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được chi...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040001000
Điều 22.2.TT.1.10. Phương thức chiết khấu Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng thỏa thuận, lựa chọn các phương thức chiết khấu sau đây:
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040001100
Điều 22.2.TT.1.11. Giá, thời hạn, lãi suất chiết khấu và các chi phí liên quan 1. Giá chiết khấu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng thỏa thuận trên cơ sở giá trị thanh t...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040001200
Điều 22.2.TT.1.12. Hợp đồng chiết khấu Hợp đồng chiết khấu bao gồm các nội dung chính sau: Tên, địa chỉ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động chiết khấu; tên, địa ch...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040001300
Điều 22.2.TT.1.13. Mức chiết khấu tối đa đối với một khách hàng và người có liên quan Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xem xét quy định mức chiết khấu tối đa đối với một khách hàng và ...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040001400
Điều 22.2.TT.1.14. Thủ tục chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác 1. Khi nhận được đề nghị của khách hàng về việc chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác, tổ chức tín dụng...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040001500
Điều 22.2.TT.1.15. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng 1. Khách hàng có quyền:
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040001600
Điều 22.2.TT.1.16. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền:
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040001700
Điều 22.2.TT.1.17. Phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro Khi thực hiện chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác, ...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802465200040001800
Điều 22.2.TT.1.18. Hạch toán kế toán, thống kê và báo cáo nghiệp vụ chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Tổ chức tín dụng, chi nhá...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802783600180000300
Điều 22.2.TT.3.3. Nguyên tắc tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng khi trong Giấy phép do Ngân hà...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802783600180000400
Điều 22.2.TT.3.4. Công cụ chuyển nhượng được tái chiết khấu 1. Công cụ chuyển nhượng được tái chiết khấu khi:
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802783600180000500
Điều 22.2.TT.3.5. Phương thức tái chiết khấu Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thỏa thuận, lựa chọn một trong các phương thức tái chiết khấu sau đây:
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802783600180000600
Điều 22.2.TT.3.6. Đồng tiền tái chiết khấu 1. Đối với công cụ chuyển nhượng ghi trả bằng đồng Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện tái chiết khấu bằng đồng Việt Nam.
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802783600180000700
Điều 22.2.TT.3.7. Thời hạn tái chiết khấu 1. Thời hạn tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng là khoảng thời gian được xác định từ ngày bên tái chiết khấu nhận tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng đến ng...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802783600180000800
Điều 22.2.TT.3.8. Giá tái chiết khấu, giá mua lại công cụ chuyển nhượng, lãi suất tái chiết khấu 1. Giá tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng là số tiền mà bên tái chiết khấu phải trả cho bên được tái ...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802783600180000900
Điều 22.2.TT.3.9. Thỏa thuận tái chiết khấu 1. Thỏa thuận tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải được thể hiện bằng hình thức phù hợp với q...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802783600180001000
Điều 22.2.TT.3.10. Chuyển nhượng công cụ chuyển nhượng 1. Khi bên tái chiết khấu chấp thuận tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng, bên được tái chiết khấu thực hiện thủ tục về chuyển nhượng công cụ chu...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802783600180001100
Điều 22.2.TT.3.11. Quy định nội bộ hoạt động tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Các công cụ chuyển nhượng và quy định của pháp lu...
22002000000000002000000400000000000000000350000000000000000000802783600180001200
Điều 22.2.TT.3.12. Hạch toán kế toán, báo cáo thống kê Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện việc hạch toán kế toán, báo cáo thống kê đối với hoạt động tái chiết khấu công cụ chuy...
2200200000000000200000050000000000000000
Mục 5 CHUYỂN GIAO ĐỂ CẦM CỐ VÀ CHUYỂN GIAO ĐỂ NHỜ THU HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
220020000000000020000005000000000000000003600000000000000000
Điều 22.2.LQ.36. Quyền được cầm cố hối phiếu đòi nợ Người thụ hưởng có quyền cầm cố hối phiếu đòi nợ theo quy định tại Mục này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
220020000000000020000005000000000000000003700000000000000000
Điều 22.2.LQ.37. Chuyển giao hối phiếu đòi nợ để cầm cố Người cầm cố hối phiếu đòi nợ phải chuyển giao hối phiếu đòi nợ cho người nhận cầm cố. Thoả thuận về cầm cố hối phiếu đòi nợ phải được lập thành...
220020000000000020000005000000000000000003800000000000000000
Điều 22.2.LQ.38. Xử lý hối phiếu đòi nợ được cầm cố Khi người cầm cố hoàn thành nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố hối phiếu đòi nợ thì người nhận cầm cố phải hoàn trả hối phiếu đòi nợ cho người cầm cố...
220020000000000020000005000000000000000003900000000000000000
Điều 22.2.LQ.39. Nhờ thu qua người thu hộ 1. Người thụ hưởng có thể chuyển giao hối phiếu đòi nợ cho người thu hộ để nhờ thu số tiền ghi trên hối phiếu đòi nợ bằng cách chuyển giao hối phiếu đòi nợ ch...
22002000000000002000000500000000000000000390000000000000000000802228300440000100
Điều 22.2.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về thủ tục nhờ thu hối phiếu qua người thu hộ".
2200200000000000200000060000000000000000
Mục 6 THANH TOÁN HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
220020000000000020000006000000000000000004000000000000000000
Điều 22.2.LQ.40. Người thụ hưởng Người thụ hưởng hối phiếu đòi nợ được coi là người thụ hưởng hợp pháp khi có đủ các điều kiện sau đây:
220020000000000020000006000000000000000004100000000000000000
Điều 22.2.LQ.41. Quyền của người thụ hưởng 1. Người thụ hưởng cầm giữ hối phiếu đòi nợ theo quy định tại Điều 40 của Luật này có các quyền sau đây:
220020000000000020000006000000000000000004200000000000000000
Điều 22.2.LQ.42. Thời hạn thanh toán 1. Thời hạn thanh toán của hối phiếu đòi nợ được ghi theo một trong các thời hạn sau đây:
220020000000000020000006000000000000000004300000000000000000
Điều 22.2.LQ.43. Xuất trình hối phiếu đòi nợ để thanh toán 1. Người thụ hưởng có quyền xuất trình hối phiếu đòi nợ tại địa điểm thanh toán để yêu cầu người bị ký phát thanh toán vào ngày hối phiếu đòi...
220020000000000020000006000000000000000004400000000000000000
Điều 22.2.LQ.44. Thanh toán hối phiếu đòi nợ 1. Người bị ký phát phải thanh toán hoặc từ chối thanh toán hối phiếu đòi nợ cho người thụ hưởng trong thời hạn ba ngày làm việc kể từ ngày nhận được hối p...
220020000000000020000006000000000000000004500000000000000000
Điều 22.2.LQ.45. Từ chối thanh toán 1. Hối phiếu đòi nợ được coi là bị từ chối thanh toán, nếu người thụ hưởng không được thanh toán đầy đủ số tiền ghi trên hối phiếu đòi nợ trong thời hạn quy định tạ...
220020000000000020000006000000000000000004600000000000000000
Điều 22.2.LQ.46. Hoàn thành thanh toán hối phiếu đòi nợ Việc thanh toán hối phiếu đòi nợ được coi là hoàn thành trong các trường hợp sau đây:
220020000000000020000006000000000000000004700000000000000000
Điều 22.2.LQ.47. Thanh toán trước hạn Người bị ký phát thanh toán hối phiếu đòi nợ trước khi đến hạn thanh toán theo yêu cầu của người thụ hưởng phải chịu mọi thiệt hại phát sinh do thanh toán trước h...
2200200000000000200000070000000000000000
Mục 7 TRUY ĐÒI DO HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ KHÔNG ĐƯỢC CHẤP NHẬN HOẶC KHÔNG ĐƯỢC THANH TOÁN
220020000000000020000007000000000000000004800000000000000000
Điều 22.2.LQ.48. Quyền truy đòi 1. Người thụ hưởng có quyền truy đòi số tiền quy định tại Điều 52 của Luật này đối với những người sau đây:
220020000000000020000007000000000000000004900000000000000000
Điều 22.2.LQ.49. Văn bản thông báo truy đòi Trong trường hợp hối phiếu đòi nợ bị từ chối chấp nhận hoặc bị từ chối thanh toán, người thụ hưởng phải thông báo bằng văn bản cho người ký phát, người chuy...
220020000000000020000007000000000000000005000000000000000000
Điều 22.2.LQ.50. Thời hạn thông báo 1. Người thụ hưởng phải thông báo cho người ký phát, người chuyển nhượng cho mình, người bảo lãnh cho những người này về việc hối phiếu đòi nợ bị từ chối chấp nhận ...
220020000000000020000007000000000000000005100000000000000000
Điều 22.2.LQ.51. Trách nhiệm của những người có liên quan 1. Người ký phát, người chuyển nhượng chịu trách nhiệm liên đới thanh toán cho người thụ hưởng toàn bộ số tiền ghi trên hối phiếu đòi nợ.
220020000000000020000007000000000000000005200000000000000000
Điều 22.2.LQ.52. Số tiền được thanh toán Người thụ hưởng có quyền yêu cầu thanh toán các khoản tiền sau đây:
22002000000000003000
Chương III HỐI PHIẾU NHẬN NỢ
2200200000000000300005300000000000000000
Điều 22.2.LQ.53. Nội dung của hối phiếu nhận nợ 1. Hối phiếu nhận nợ có các nội dung sau đây:
2200200000000000300005400000000000000000
Điều 22.2.LQ.54. Nghĩa vụ của người phát hành Người phát hành có nghĩa vụ thanh toán số tiền ghi trên hối phiếu nhận nợ cho người thụ hưởng khi đến hạn thanh toán và có các nghĩa vụ khác như người chấ...
2200200000000000300005500000000000000000
Điều 22.2.LQ.55. Nghĩa vụ của người chuyển nhượng lần đầu hối phiếu nhận nợ Người chuyển nhượng lần đầu hối phiếu nhận nợ có nghĩa vụ như người ký phát hối phiếu đòi nợ theo quy định tại Điều 17 của L...
2200200000000000300005600000000000000000
Điều 22.2.LQ.56. Hoàn thành thanh toán hối phiếu nhận nợ Việc thanh toán hối phiếu nhận nợ được coi là hoàn thành trong các trường hợp sau đây:
2200200000000000300005700000000000000000
Điều 22.2.LQ.57. Bảo lãnh, chuyển nhượng, cầm cố, nhờ thu, thanh toán, truy đòi hối phiếu nhận nợ Các quy định từ Điều 24 đến Điều 52 của Luật này về bảo lãnh, chuyển nhượng, cầm cố, nhờ thu, thanh to...
22002000000000004000
Chương IV SÉC
2200200000000000400000010000000000000000
Mục 1 CÁC NỘI DUNG CỦA SÉC VÀ KÝ PHÁT SÉC
220020000000000040000001000000000000000005800000000000000000
Điều 22.2.LQ.58. Các nội dung của séc 1. Mặt trước séc có các nội dung sau đây:
22002000000000004000000100000000000000000580000000000000000000802564600220000600
Điều 22.2.TT.2.6. Nội dung trên séc Nội dung của tờ séc theo quy định tại Điều 58 Luật các công cụ chuyển nhượng.
220020000000000040000001000000000000000005900000000000000000
Điều 22.2.LQ.59. Kích thước séc và việc bố trí vị trí các nội dung trên séc 1. Kích thước séc và việc bố trí vị trí các nội dung trên séc do tổ chức cung ứng séc thiết kế và thực hiện, trừ trường hợp ...
220020000000000040000001000000000000000006000000000000000000
Điều 22.2.LQ.60. Ký phát séc 1. Séc được ký phát để ra lệnh cho người bị ký phát thanh toán:
22002000000000004000000100000000000000000600000000000000000000802564600220000700
Điều 22.2.TT.2.7. Lập và ký phát séc 1. Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do người bị ký phát cung ứng; nếu séc được lập trên mẫu séc trắng không phải do người bị ký phát cung ứng, thì người bị ...
22002000000000004000000100000000000000000600000000000000000000802564600220000800
Điều 22.2.TT.2.8. Quyền và nghĩa vụ của người ký phát 1. Người ký phát có quyền yêu cầu đình chỉ thanh toán séc mà mình đã ký phát bằng việc thông báo bằng văn bản cho người bị ký phát yêu cầu đình ch...
220020000000000040000001000000000000000006100000000000000000
Điều 22.2.LQ.61. Séc trả tiền vào tài khoản và séc trả tiền mặt 1. Người ký phát séc hoặc người chuyển nhượng séc có thể không cho phép thanh toán séc bằng tiền mặt bằng cách ghi trên séc cụm từ ''trả...
220020000000000040000001000000000000000006200000000000000000
Điều 22.2.LQ.62. Séc gạch chéo không ghi tên và séc gạch chéo có ghi tên 1. Người ký phát hoặc người chuyển nhượng séc có thể quy định séc chỉ được thanh toán cho một ngân hàng hoặc cho người thụ hưởn...
2200200000000000400000020000000000000000
Mục 2 CUNG ỨNG SÉC
220020000000000040000002000000000000000006300000000000000000
Điều 22.2.LQ.63. Cung ứng séc trắng 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung ứng séc trắng cho các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
22002000000000004000000200000000000000000630000000000000000000802564600220000900
Điều 22.2.TT.2.9. Mẫu séc trắng 1. Tổ chức cung ứng séc tự quyết định về thiết kế mẫu séc trắng do mình cung ứng theo quy định tại Điều 58 và Điều 59 Luật Các công cụ chuyển nhượng.
22002000000000004000000200000000000000000630000000000000000000802564600220001000
Điều 22.2.TT.2.10. Thủ tục đăng ký mẫu séc trắng 1. Ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trước khi in séc trắng để cung ứng cho khách hàng p...
22002000000000004000000200000000000000000630000000000000000000802564600220002400
Điều 22.2.TT.2.24. Tổ chức cung ứng séc 1. Tổ chức cung ứng séc có trách nhiệm ban hành quy định nội bộ hướng dẫn về việc cung ứng séc, thanh toán séc, đình chỉ thanh toán séc tại tổ chức đó phù hợp v...
220020000000000040000002000000000000000006400000000000000000
Điều 22.2.LQ.64. In, giao nhận và bảo quản séc trắng 1. Tổ chức cung ứng séc tổ chức việc in séc trắng để cung ứng cho người sử dụng.
22002000000000004000000200000000000000000640000000000000000000802564600220001100
Điều 22.2.TT.2.11. In séc trắng và thông báo mẫu séc trắng 1. Sau khi mẫu séc trắng được Ngân hàng Nhà nước xác nhận bằng văn bản, tổ chức cung ứng séc tiến hành in séc trắng. Trước khi cung ứng séc t...
22002000000000004000000200000000000000000640000000000000000000802564600220001200
Điều 22.2.TT.2.12. Thủ tục cung ứng séc trắng 1. Khi có nhu cầu sử dụng séc, chủ tài khoản thanh toán hoặc người được chủ tài khoản thanh toán ủy quyền lập giấy đề nghị cung ứng séc trắng nộp cho tổ c...
22002000000000004000000200000000000000000640000000000000000000802564600220001300
Điều 22.2.TT.2.13. Trách nhiệm của người được cung ứng séc trắng 1. Người được cung ứng séc trắng phải kiểm đếm số lượng tờ séc, tính chính xác của các yếu tố trên tờ séc trang được cung ứng. Nếu có s...
2200200000000000400000030000000000000000
Mục 3 CHUYỂN NHƯỢNG, NHỜ THU SÉC
220020000000000040000003000000000000000006500000000000000000
Điều 22.2.LQ.65. Chuyển nhượng séc Việc chuyển nhượng séc được áp dụng theo quy định về chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ tại Mục IV Chương II của Luật này, trừ trường hợp chuyển giao để nhờ thu séc cho ...
22002000000000004000000300000000000000000650000000000000000000802564600220001400
Điều 22.2.TT.2.14. Chuyển nhượng séc 1. Tờ séc được ký chuyển nhượng thì tính liên tục của dãy chữ ký chuyển nhượng thể hiện như sau: trong giao dịch chuyển nhượng thứ nhất của tờ séc, người đứng tên ...
220020000000000040000003000000000000000006600000000000000000
Điều 22.2.LQ.66. Chuyển giao séc để nhờ thu séc 1. Người thụ hưởng séc có thể chuyển giao séc để nhờ thu thông qua việc ký chuyển nhượng và chuyển giao séc cho người thu hộ.
22002000000000004000000300000000000000000660000000000000000000802564600220001500
Điều 22.2.TT.2.15. Nhờ thu séc 1. Để được thanh toán số tiền ghi trên séc, người thụ hưởng séc có thể chuyển giao séc để nhờ thu bằng ký chuyển nhượng cho người thu hộ để nhờ thu theo thỏa thuận bằng ...
2200200000000000400000040000000000000000
Mục 4 BẢO ĐẢM THANH TOÁN SÉC
220020000000000040000004000000000000000006700000000000000000
Điều 22.2.LQ.67. Bảo chi séc 1. Trường hợp séc có đầy đủ các nội dung theo quy định tại Điều 58 của Luật này và người ký phát có đủ tiền để thanh toán séc khi yêu cầu bảo chi séc thì người bị ký phát ...
22002000000000004000000400000000000000000670000000000000000000802564600220001600
Điều 22.2.TT.2.16. Bảo chi séc 1. Điều kiện bảo chi séc
220020000000000040000004000000000000000006800000000000000000
Điều 22.2.LQ.68. Bảo lãnh séc Việc bảo lãnh séc được thực hiện theo các quy định về bảo lãnh hối phiếu đòi nợ quy định từ Điều 24 đến Điều 26 của Luật này.
22002000000000004000000400000000000000000680000000000000000000802564600220001700
Điều 22.2.TT.2.17. Bảo lãnh séc 1. Để bảo lãnh cho tờ séc, người bảo lãnh ghi cụm từ “bảo lãnh”, số tiền bảo lãnh, tên, địa chỉ, chữ ký của người bảo lãnh và tên người được bảo lãnh trên mặt trước tờ ...
22002000000000004000000400000000000000000680000000000000000000802564600220001800
Điều 22.2.TT.2.18. Quyền và nghĩa vụ của người bảo lãnh 1. Người bảo lãnh chỉ có quyền hủy bỏ việc bảo lãnh trong trường hợp séc không đủ các nội dung bắt buộc quy định tại Điều 6 Thông tư này.
2200200000000000400000050000000000000000
Mục 5 XUẤT TRÌNH VÀ THANH TOÁN SÉC
220020000000000040000005000000000000000006900000000000000000
Điều 22.2.LQ.69. Thời hạn xuất trình yêu cầu thanh toán séc và địa điểm xuất trình 1. Thời hạn xuất trình yêu cầu thanh toán séc là ba mươi ngày, kể từ ngày ký phát.
22002000000000004000000500000000000000000690000000000000000000802564600220001900
Điều 22.2.TT.2.19. Xuất trình séc Tờ séc được xuất trình là tờ séc bằng chứng từ giấy (trường hợp xử lý thanh toán bằng chứng từ) hoặc dữ liệu điện tử của tờ séc (trường hợp xử lý thanh toán bằng điện...
22002000000000004000000500000000000000000690000000000000000000802564600220002000
Điều 22.2.TT.2.20. Địa điểm xuất trình Người thụ hưởng hoặc người thu hộ xuất trình séc tại những địa điểm sau:
220020000000000040000005000000000000000007000000000000000000
Điều 22.2.LQ.70. Xuất trình séc tại Trung tâm thanh toán bù trừ séc Ngân hàng, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khác xuất trình yêu cầu thanh toán séc tại Trung tâm thanh toán bù trừ séc theo quy đ...
220020000000000040000005000000000000000007100000000000000000
Điều 22.2.LQ.71. Thực hiện thanh toán 1. Khi séc được xuất trình để thanh toán theo thời hạn và địa điểm xuất trình quy định tại Điều 69 của Luật này thì người bị ký phát có trách nhiệm thanh toán tro...
22002000000000004000000500000000000000000710000000000000000000802564600220002100
Điều 22.2.TT.2.21. Thanh toán séc tại người bị ký phát Khi séc được xuất trình để thanh toán theo thời hạn và địa điểm xuất trình quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Thông tư này và người ký phát có đ...
22002000000000004000000500000000000000000710000000000000000000802564600220002200
Điều 22.2.TT.2.22. Xử lý séc không đủ khả năng thanh toán 1. Tờ séc được xuất trình trong thời hạn thanh toán, nhưng khoản tiền mà người ký phát được sử dụng để ký phát séc tại người bị ký phát không ...
22002000000000004000000500000000000000000710000000000000000000802564600220002300
Điều 22.2.TT.2.23. Thanh toán séc thông qua người thu hộ séc 1. Người thu hộ séc có quyền quy định mức phí dịch vụ thu hộ séc đối với người thụ hưởng. Trong trường hợp tờ séc bị từ chối thanh toán khô...
22002000000000004000000500000000000000000710000000000000000000802564600220002500
Điều 22.2.TT.2.25. Lãi suất phạt Lãi suất phạt chậm trả séc theo quy định tại Khoản 2 Điều 71 Luật Các công cụ chuyển nhượng bằng 150% lãi suất tiền gửi không kỳ hạn của tổ chức cung ứng séc niêm yết ...
220020000000000040000005000000000000000007200000000000000000
Điều 22.2.LQ.72. Thanh toán séc đã được chuyển nhượng Khi thanh toán séc đã được chuyển nhượng bằng ký chuyển nhượng, người bị ký phát phải kiểm tra để bảo đảm tính liên tục của dãy chữ ký chuyển nhượ...
220020000000000040000005000000000000000007300000000000000000
Điều 22.2.LQ.73. Đình chỉ thanh toán séc 1. Người ký phát có quyền yêu cầu đình chỉ thanh toán séc mà mình đã ký phát bằng việc thông báo bằng văn bản cho người bị ký phát yêu cầu đình chỉ thanh toán ...
220020000000000040000005000000000000000007400000000000000000
Điều 22.2.LQ.74. Từ chối thanh toán séc 1. Séc được coi là bị từ chối thanh toán nếu sau thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 71 của Luật này, người thụ hưởng chưa nhận được đủ số tiền ghi trên séc.
220020000000000040000005000000000000000007500000000000000000
Điều 22.2.LQ.75. Truy đòi séc do không được thanh toán Việc truy đòi séc do không được thanh toán được áp dụng tương tự theo các quy định từ Điều 48 đến Điều 52 của Luật này.
22002000000000004000000500000000000000000750000000000000000000802564600220000500
Điều 22.2.TT.2.5. Truy đòi do séc không được thanh toán 1. Trong trường hợp séc bị từ chối thanh toán một phần hay toàn bộ số tiền ghi trên séc theo quy định của Thông tư này, người thụ hưởng có quyền...
22002000000000005000
Chương V KHỞI KIỆN, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
2200200000000000500007600000000000000000
Điều 22.2.LQ.76. Khởi kiện của người thụ hưởng 1. Sau khi gửi thông báo về việc công cụ chuyển nhượng bị từ chối chấp nhận hoặc bị từ chối thanh toán toàn bộ hoặc một phần số tiền ghi trên công cụ chu...
2200200000000000500007700000000000000000
Điều 22.2.LQ.77. Khởi kiện của người có liên quan Người có liên quan bị khởi kiện theo quy định tại Điều 76 của Luật này được quyền khởi kiện người chuyển nhượng trước mình, người chấp nhận, người phá...
2200200000000000500007800000000000000000
Điều 22.2.LQ.78. Thời hiệu khởi kiện 1. Người thụ hưởng có quyền khởi kiện người ký phát, người phát hành, người bảo lãnh, người chuyển nhượng, người chấp nhận yêu cầu thanh toán số tiền quy định tại ...
2200200000000000500007900000000000000000
Điều 22.2.LQ.79. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp về công cụ chuyển nhượng có thể được giải quyết tại Toà án hoặc Trọng tài thương mại.
2200200000000000500008000000000000000000
Điều 22.2.LQ.80. Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về công cụ chuyển nhượng 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thanh tra, kiểm t...
2200200000000000500008100000000000000000
Điều 22.2.LQ.81. Xử lý vi phạm 1. Cá nhân vi phạm các quy định của Luật này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phả...
22002000000000006000
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2200200000000000600008200000000000000000
Điều 22.2.LQ.82. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2006.
2200200000000000600008300000000000000000
Điều 22.2.LQ.83. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này./.
2200200000000000600008380222830044000020
Điều 22.2.QĐ.1.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
2200200000000000600008380222830044000030
Điều 22.2.QĐ.1.3. Chánh văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,...
2200200000000000600008380246520004000190
Điều 22.2.TT.1.19. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2013. Các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành:
2200200000000000600008380246520004900040
Điều 22.2.TT.1.4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh các tỉnh, ...
2200200000000000600008380246520004900200
Điều 22.2.TT.1.20. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
2200200000000000600008380256460022000280
Điều 22.2.TT.2.28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/01/2016.
2200200000000000600008380256460022000290
Điều 22.2.TT.2.29. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố tr...
2200200000000000600008380278360018000130
Điều 22.2.TT.3.13. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Vụ Chính sách tiền tệ
2200200000000000600008380278360018000140
Điều 22.2.TT.3.14. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2022 .
22004000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2200400000000000100000100000000000000000
Điều 22.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000140225430082000010
Điều 22.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000140225430082000020
Điều 22.4.NĐ.1.2. Đối tượng cung cấp thông tin
2200400000000000100000140235390010000010
Điều 22.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000140235390010000020
Điều 22.4.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000140243490040000010
Điều 22.4.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000140243490040000020
Điều 22.4.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000140249570222000010
Điều 22.4.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000140249570222000020
Điều 22.4.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000140250190016000010
Điều 22.4.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000140250190016000020
Điều 22.4.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000140250540026000010
Điều 22.4.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000140250540026000020
Điều 22.4.NĐ.7.2. Đối tượng thanh tra và đối tượng giám sát
2200400000000000100000140287450052000010
Điều 22.4.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000140287450052000020
Điều 22.4.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000150211200130000010
Điều 22.4.QĐ.25.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000150245050040000010
Điều 22.4.QĐ.47.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000150245050040000020
Điều 22.4.QĐ.47.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180220231839000010
Điều 22.4.QĐ.27.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180240900016000010
Điều 22.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180240900016000020
Điều 22.4.TT.2.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180240910017000010
Điều 22.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180242730001000010
Điều 22.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180243020006000010
Điều 22.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180243020006000020
Điều 22.4.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180244480023000010
Điều 22.4.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180244480023000020
Điều 22.4.TT.8.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180244950027000010
Điều 22.4.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180244950027000020
Điều 22.4.TT.9.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180245380030000010
Điều 22.4.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180245380030000020
Điều 22.4.TT.10.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180245880034000010
Điều 22.4.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180245880034000020
Điều 22.4.TT.11.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180245890036000010
Điều 22.4.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180245890036000020
Điều 22.4.TT.12.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180246200003900010
Điều 22.4.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180246200003900020
Điều 22.4.TT.13.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180249280025000010
Điều 22.4.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180249280025000020
Điều 22.4.TT.14.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180249310026000010
Điều 22.4.TT.16.1.
2200400000000000100000180249310028000010
Điều 22.4.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180249310028000020
Điều 22.4.TT.15.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180249440195000010
Điều 22.4.TT.17.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180249570038000010
Điều 22.4.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180249570038000020
Điều 22.4.TT.18.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180249570039000010
Điều 22.4.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180249630001000010
Điều 22.4.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180249630001000020
Điều 22.4.TT.20.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180249640002000010
Điều 22.4.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180249640002000020
Điều 22.4.TT.21.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180251700017000010
Điều 22.4.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180251700017000020
Điều 22.4.TT.22.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180252810033000010
Điều 22.4.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180252810033000020
Điều 22.4.TT.25.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180252810035000010
Điều 22.4.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180252810035000020
Điều 22.4.TT.26.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180252870037000010
Điều 22.4.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180252870037000020
Điều 22.4.TT.27.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180253020039000010
Điều 22.4.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180253220047000010
Điều 22.4.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180253220048000010
Điều 22.4.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180253220048000020
Điều 22.4.TT.31.2. Đối tượng điều chỉnh
2200400000000000100000180253510009000010
Điều 22.4.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180253510009000020
Điều 22.4.TT.32.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180254010003000010
Điều 22.4.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180254010003000020
Điều 22.4.TT.33.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180256160017000010
Điều 22.4.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180256160017000020
Điều 22.4.TT.34.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180256170019000010
Điều 22.4.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180256170019000020
Điều 22.4.TT.35.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180256870037000010
Điều 22.4.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180256870037000020
Điều 22.4.TT.36.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180256870042000010
Điều 22.4.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180256870042000020
Điều 22.4.TT.37.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180258690019000010
Điều 22.4.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180258690019000020
Điều 22.4.TT.39.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180259430026000010
Điều 22.4.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180259430026000020
Điều 22.4.TT.40.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180259730029000010
Điều 22.4.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180259730029000020
Điều 22.4.TT.41.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180260510035900010
Điều 22.4.TT.42.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180260520036000010
Điều 22.4.TT.43.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180260520036000020
Điều 22.4.TT.43.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180260520037000010
Điều 22.4.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180260520038000010
Điều 22.4.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180260520038000020
Điều 22.4.TT.45.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180262650007000010
Điều 22.4.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180262650007000020
Điều 22.4.TT.46.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180265670014000010
Điều 22.4.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180265670014000020
Điều 22.4.TT.48.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180266600020000010
Điều 22.4.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180266600020000020
Điều 22.4.TT.49.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180267760034000010
Điều 22.4.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180269950009000010
Điều 22.4.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180269950009000020
Điều 22.4.TT.52.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180270780016000010
Điều 22.4.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180270780016000020
Điều 22.4.TT.54.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180271150024000010
Điều 22.4.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180273300007000010
Điều 22.4.TT.64.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180273300007000020
Điều 22.4.TT.64.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180274430009000010
Điều 22.4.TT.65.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180275140025000010
Điều 22.4.TT.66.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180277160010000010
Điều 22.4.TT.69.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180280600008000010
Điều 22.4.TT.70.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180280600008000020
Điều 22.4.TT.70.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180282130016000010
Điều 22.4.TT.71.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180282130016000020
Điều 22.4.TT.71.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180282430025000010
Điều 22.4.TT.72.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180282430025000020
Điều 22.4.TT.72.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180286030017000010
Điều 22.4.TT.73.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180286030017000020
Điều 22.4.TT.73.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180286060019000010
Điều 22.4.TT.74.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180286060019000020
Điều 22.4.TT.74.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180286070023000010
Điều 22.4.TT.75.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180286070023000020
Điều 22.4.TT.75.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180286980001000010
Điều 22.4.TT.76.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180286980001000020
Điều 22.4.TT.76.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180287610004000010
Điều 22.4.TT.77.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180287610004000020
Điều 22.4.TT.77.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180287820007000010
Điều 22.4.TT.78.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180287820007000020
Điều 22.4.TT.78.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000180287890015000010
Điều 22.4.TT.79.1. Phạm vi điều chỉnh
2200400000000000100000180287890015000020
Điều 22.4.TT.79.2. Đối tượng áp dụng
2200400000000000100000200000000000000000
Điều 22.4.LQ.2. Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
2200400000000000100000300000000000000000
Điều 22.4.LQ.3. Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia
2200400000000000100000400000000000000000
Điều 22.4.LQ.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000402353900100000400
Điều 22.4.NĐ.2.4. Mục đích của hoạt động thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100000500
Điều 22.4.NĐ.2.5. Nguyên tắc hoạt động thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100000600
Điều 22.4.NĐ.2.6. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100000700
Điều 22.4.NĐ.2.7. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện hoạt động thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100000800
Điều 22.4.NĐ.2.8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100000900
Điều 22.4.NĐ.2.9. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100001000
Điều 22.4.NĐ.2.10. Quyền và nghĩa vụ của Công ty thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100001100
Điều 22.4.NĐ.2.11. Thu thập thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100001200
Điều 22.4.NĐ.2.12. Xử lý thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100001300
Điều 22.4.NĐ.2.13. Lưu giữ thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100001400
Điều 22.4.NĐ.2.14. Cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100001500
Điều 22.4.NĐ.2.15. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cấp tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100001600
Điều 22.4.NĐ.2.16. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng vay
220040000000000010000040000000000000000000402353900100001700
Điều 22.4.NĐ.2.17. Thẩm quyền quản lý nhà nước về hoạt động thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100001800
Điều 22.4.NĐ.2.18. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402353900100001900
Điều 22.4.NĐ.2.19. Thủ tục khiếu nại của khách hàng vay
220040000000000010000040000000000000000000402353900100002000
Điều 22.4.NĐ.2.20. Xử lý vi phạm về hoạt động thông tin tín dụng
220040000000000010000040000000000000000000402501900160000400
Điều 22.4.NĐ.6.4. Đơn vị cung cấp và nhận thông tin lập cán cân thanh toán
220040000000000010000040000000000000000000402501900160000500
Điều 22.4.NĐ.6.5. Nguyên tắc cung cấp và nhận thông tin
220040000000000010000040000000000000000000402501900160000600
Điều 22.4.NĐ.6.6. Loại thông tin cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000402501900160000700
Điều 22.4.NĐ.6.7. Phương thức cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000402501900160000800
Điều 22.4.NĐ.6.8. Nguyên tắc lập cán cân thanh toán
220040000000000010000040000000000000000000402501900160000900
Điều 22.4.NĐ.6.9. Định kỳ, thời hạn lập và phân tích cán cân thanh toán
220040000000000010000040000000000000000000402501900160001000
Điều 22.4.NĐ.6.10. Điều chỉnh số liệu cán cân thanh toán
220040000000000010000040000000000000000000402501900160001100
Điều 22.4.NĐ.6.11. Dự báo cán cân thanh toán
220040000000000010000040000000000000000000402501900160001200
Điều 22.4.NĐ.6.12. Thời hạn cung cấp thông tin, số liệu cho Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000402501900160001300
Điều 22.4.NĐ.6.13. Cơ cấu, nội dung chủ yếu của cán cân thanh toán
220040000000000010000040000000000000000000402501900160001400
Điều 22.4.NĐ.6.14. Hàng hóa
220040000000000010000040000000000000000000402501900160001500
Điều 22.4.NĐ.6.15. Dịch vụ
220040000000000010000040000000000000000000402501900160001600
Điều 22.4.NĐ.6.16. Thu nhập
220040000000000010000040000000000000000000402501900160001700
Điều 22.4.NĐ.6.17. Chuyển giao vãng lai
220040000000000010000040000000000000000000402501900160001800
Điều 22.4.NĐ.6.18. Chuyển giao vốn
220040000000000010000040000000000000000000402501900160001900
Điều 22.4.NĐ.6.19. Đầu tư trực tiếp
220040000000000010000040000000000000000000402501900160002000
Điều 22.4.NĐ.6.20. Đầu tư gián tiếp
220040000000000010000040000000000000000000402501900160002100
Điều 22.4.NĐ.6.21. Giao dịch phái sinh tài chính
220040000000000010000040000000000000000000402501900160002200
Điều 22.4.NĐ.6.22. Vay, trả nợ nước ngoài
220040000000000010000040000000000000000000402501900160002300
Điều 22.4.NĐ.6.23. Tín dụng thương mại
220040000000000010000040000000000000000000402501900160002400
Điều 22.4.NĐ.6.24. Tiền và tiền gửi
220040000000000010000040000000000000000000402501900160002700
Điều 22.4.NĐ.6.27. Trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức khác
220040000000000010000040000000000000000000402505400260003100
Điều 22.4.NĐ.7.31. Trách nhiệm của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000001000004000000000000000000040250540026000310000802540100030001000
Điều 22.4.TT.33.10. Chế độ thông tin, báo cáo
22004000000000001000004000000000000000000040250540026000310000802540100030001100
Điều 22.4.TT.33.11. Mối quan hệ giữa Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
22004000000000001000004000000000000000000040250540026000310000802540100030001300
Điều 22.4.TT.33.13. Mối quan hệ giữa các Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh với nhau
220040000000000010000040000000000000000000402505400260003200
Điều 22.4.NĐ.7.32. Trách nhiệm của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
220040000000000010000040000000000000000000802217300220000100
Điều 22.4.QĐ.30.1.
220040000000000010000040000000000000000000802458800340000400
Điều 22.4.TT.11.4. Nguyên tắc chung
220040000000000010000040000000000000000000802458800340000500
Điều 22.4.TT.11.5. Định hướng phát triển phần mềm
220040000000000010000040000000000000000000802458800340000600
Điều 22.4.TT.11.6. Đảm bảo hạ tầng công nghệ thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802458800340000700
Điều 22.4.TT.11.7. Điều kiện năng lực của đơn vị chủ trì công nghệ thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802458800340000800
Điều 22.4.TT.11.8. Trình tự phát triển phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340000900
Điều 22.4.TT.11.9. Lập kế hoạch phát triển phần mềm nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000802458800340001000
Điều 22.4.TT.11.10. Xây dựng tài liệu yêu cầu người sử dụng
220040000000000010000040000000000000000000802458800340001100
Điều 22.4.TT.11.11. Xác định đơn vị phát triển phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340001200
Điều 22.4.TT.11.12. Lập kế hoạch chi tiết phát triển phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340001300
Điều 22.4.TT.11.13. Lập báo cáo khảo sát yêu cầu người sử dụng
220040000000000010000040000000000000000000802458800340001400
Điều 22.4.TT.11.14. Phân tích yêu cầu hệ thống
220040000000000010000040000000000000000000802458800340001500
Điều 22.4.TT.11.15. Thiết kế phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340001600
Điều 22.4.TT.11.16. Lập trình phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340001700
Điều 22.4.TT.11.17. Quy trình nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340001800
Điều 22.4.TT.11.18. Kiểm tra, thử nghiệm phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340001900
Điều 22.4.TT.11.19. Triển khai thí điểm
220040000000000010000040000000000000000000802458800340002000
Điều 22.4.TT.11.20. Đào tạo, tập huấn
220040000000000010000040000000000000000000802458800340002100
Điều 22.4.TT.11.21. Đóng gói, bàn giao phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340002200
Điều 22.4.TT.11.22. Triển khai chính thức
220040000000000010000040000000000000000000802458800340002300
Điều 22.4.TT.11.23. Nghiệm thu phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340002400
Điều 22.4.TT.11.24. Hỗ trợ vận hành
220040000000000010000040000000000000000000802458800340002500
Điều 22.4.TT.11.25. Báo cáo kết quả phát triển phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340002600
Điều 22.4.TT.11.26. Tổ chức bảo trì phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340002700
Điều 22.4.TT.11.27. Xác định đơn vị bảo trì phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340002800
Điều 22.4.TT.11.28. Bảo trì định kỳ phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340002900
Điều 22.4.TT.11.29. Bảo trì đột xuất phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340003000
Điều 22.4.TT.11.30. Lưu trữ hồ sơ bảo trì phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802458800340003100
Điều 22.4.TT.11.31. Kết thúc bảo trì phần mềm nghiệp vụ
220040000000000010000040000000000000000000802561600170000400
Điều 22.4.TT.34.4. Nguyên tắc cấp, hủy bỏ mã ngân hàng
220040000000000010000040000000000000000000802561600170000500
Điều 22.4.TT.34.5. Thẩm quyền cấp, hủy bỏ mã ngân hàng và điều chỉnh thông tin ngân hàng
220040000000000010000040000000000000000000802561600170000600
Điều 22.4.TT.34.6. Công khai mã ngân hàng, thông tin ngân hàng
220040000000000010000040000000000000000000802561600170000700
Điều 22.4.TT.34.7. Cấu trúc mã ngân hàng
220040000000000010000040000000000000000000802561600170000800
Điều 22.4.TT.34.8. Thông tin ngân hàng
220040000000000010000040000000000000000000802561600170000900
Điều 22.4.TT.34.9. Trình tự, thủ tục cấp mã ngân hàng
220040000000000010000040000000000000000000802561600170001000
Điều 22.4.TT.34.10. Trình tự, thủ tục hủy bỏ mã ngân hàng
220040000000000010000040000000000000000000802561600170001100
Điều 22.4.TT.34.11. Trình tự, thủ tục điều chỉnh thông tin ngân hàng
220040000000000010000040000000000000000000802561600170001200
Điều 22.4.TT.34.12. Trách nhiệm của các đơn vị
220040000000000010000040000000000000000000802568700370000400
Điều 22.4.TT.36.4. Phân loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ và cấp cơ sở thuộc trách nhiệm quản lý của NHNN
220040000000000010000040000000000000000000802568700370000500
Điều 22.4.TT.36.5. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ và cấp cơ sở
220040000000000010000040000000000000000000802568700370000600
Điều 22.4.TT.36.6. Phương thức giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370000700
Điều 22.4.TT.36.7. Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của NHNN
220040000000000010000040000000000000000000802568700370000800
Điều 22.4.TT.36.8. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370000900
Điều 22.4.TT.36.9. Căn cứ để xây dựng đề xuất
220040000000000010000040000000000000000000802568700370001000
Điều 22.4.TT.36.10. Trình tự đề xuất
220040000000000010000040000000000000000000802568700370001100
Điều 22.4.TT.36.11. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370001200
Điều 22.4.TT.36.12. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
220040000000000010000040000000000000000000802568700370001300
Điều 22.4.TT.36.13. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đột xuất
220040000000000010000040000000000000000000802568700370001400
Điều 22.4.TT.36.14. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370001500
Điều 22.4.TT.36.15. Thông báo tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370001600
Điều 22.4.TT.36.16. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370001700
Điều 22.4.TT.36.17. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370001800
Điều 22.4.TT.36.18. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370001900
Điều 22.4.TT.36.19. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370002000
Điều 22.4.TT.36.20. Lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370002100
Điều 22.4.TT.36.21. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370002200
Điều 22.4.TT.36.22. Điều chỉnh Hợp đồng
220040000000000010000040000000000000000000802568700370002300
Điều 22.4.TT.36.23. Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370002400
Điều 22.4.TT.36.24. Giao nộp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370002500
Điều 22.4.TT.36.25. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370002600
Điều 22.4.TT.36.26. Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370002700
Điều 22.4.TT.36.27. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp Bộ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370002800
Điều 22.4.TT.36.28. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp Bộ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370002900
Điều 22.4.TT.36.29. Công nhận kết quả, thanh lý Hợp đồng và chuyển giao kết quả nghiên cứu
220040000000000010000040000000000000000000802568700370003000
Điều 22.4.TT.36.30. Nguyên tắc quản lý và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
220040000000000010000040000000000000000000802568700370003100
Điều 22.4.TT.36.31. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370003200
Điều 22.4.TT.36.32. Đơn vị, cá nhân chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370003300
Điều 22.4.TT.36.33. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370003400
Điều 22.4.TT.36.34. Cơ sở đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370003500
Điều 22.4.TT.36.35. Trình tự đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370003600
Điều 22.4.TT.36.36. Xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370003700
Điều 22.4.TT.36.37. Tuyển chọn, giao trực tiếp đơn vị, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370003800
Điều 22.4.TT.36.38. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
220040000000000010000040000000000000000000802568700370003900
Điều 22.4.TT.36.39. Kiểm tra, giám sát, điều chỉnh thực hiện hợp đồng
220040000000000010000040000000000000000000802568700370004000
Điều 22.4.TT.36.40. Đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ, công bố và ứng dụng kết quả nghiên cứu
220040000000000010000040000000000000000000802568700370004100
Điều 22.4.TT.36.41. Công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng
220040000000000010000040000000000000000000802568700370004200
Điều 22.4.TT.36.42. Khen thưởng, giải thưởng khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370004300
Điều 22.4.TT.36.43. Xử lý vi phạm
220040000000000010000040000000000000000000802568700370004400
Điều 22.4.TT.36.44. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHNN
220040000000000010000040000000000000000000802568700370004500
Điều 22.4.TT.36.45. Trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802568700370004600
Điều 22.4.TT.36.46. Trách nhiệm của cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
220040000000000010000040000000000000000000802605100359000300
Điều 22.4.TT.42.3. Nguyên tắc chung về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin cho việc cung cấp dịch vụ Internet Banking
220040000000000010000040000000000000000000802605100359000400
Điều 22.4.TT.42.4. Hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật
220040000000000010000040000000000000000000802605100359000500
Điều 22.4.TT.42.5. Hệ thống máy chủ và phần mềm hệ thống
220040000000000010000040000000000000000000802605100359000600
Điều 22.4.TT.42.6. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
220040000000000010000040000000000000000000802605100359000700
Điều 22.4.TT.42.7. Phần mềm ứng dụng Internet Banking
220040000000000010000040000000000000000000802605100359000800
Điều 22.4.TT.42.8. Phần mềm ứng dụng trên thiết bị di động
220040000000000010000040000000000000000000802605100359000900
Điều 22.4.TT.42.9. Xác thực khách hàng truy cập dịch vụ Internet Banking
220040000000000010000040000000000000000000802605100359001000
Điều 22.4.TT.42.10. Yêu cầu đối với các giải pháp xác thực giao dịch
220040000000000010000040000000000000000000802605100359001100
Điều 22.4.TT.42.11. Quản lý nhân sự quản trị, vận hành hệ thống Internet Banking
220040000000000010000040000000000000000000802605100359001200
Điều 22.4.TT.42.12. Quản lý hoạt động của môi trường vận hành hệ thống Internet Banking
220040000000000010000040000000000000000000802605100359001300
Điều 22.4.TT.42.13. Quản lý lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật
220040000000000010000040000000000000000000802605100359001400
Điều 22.4.TT.42.14. Hệ thống quản trị, giám sát hoạt động của hệ thống Internet Banking
220040000000000010000040000000000000000000802605100359001500
Điều 22.4.TT.42.15. Quản lý sự cố bảo mật thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802605100359001600
Điều 22.4.TT.42.16. Đảm bảo hoạt động liên tục
220040000000000010000040000000000000000000802605100359001700
Điều 22.4.TT.42.17. Thông tin về dịch vụ Internet Banking
220040000000000010000040000000000000000000802605100359001800
Điều 22.4.TT.42.18. Hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ Internet Banking
220040000000000010000040000000000000000000802605100359001900
Điều 22.4.TT.42.19. Bảo mật thông tin khách hàng
220040000000000010000040000000000000000000802605100359002000
Điều 22.4.TT.42.20. Chế độ báo cáo
220040000000000010000040000000000000000000802605100359002100
Điều 22.4.TT.42.21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000802677600340000300
Điều 22.4.TT.50.3. Kiến trúc mạng Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000802677600340000400
Điều 22.4.TT.50.4. Nguyên tắc về xây dựng, quản lý và sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000802677600340000500
Điều 22.4.TT.50.5. Tài nguyên và dịch vụ mạng Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000802677600340000600
Điều 22.4.TT.50.6. Bảo đảm tính sẵn sàng và an toàn hệ thống mạng Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000802677600340000700
Điều 22.4.TT.50.7. Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa
220040000000000010000040000000000000000000802677600340000800
Điều 22.4.TT.50.8. Quy định về bảo trì, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố
220040000000000010000040000000000000000000802677600340000900
Điều 22.4.TT.50.9. Quy định về quản trị và sử dụng
220040000000000010000040000000000000000000802677600340001000
Điều 22.4.TT.50.10. Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa
220040000000000010000040000000000000000000802677600340001100
Điều 22.4.TT.50.11. Quy định về bảo trì, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố
220040000000000010000040000000000000000000802677600340001200
Điều 22.4.TT.50.12. Quy định về quản trị và sử dụng
220040000000000010000040000000000000000000802677600340001300
Điều 22.4.TT.50.13. Quản lý kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000802677600340001400
Điều 22.4.TT.50.14. Yêu cầu kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000802677600340001500
Điều 22.4.TT.50.15. Hướng dẫn thực hiện kết nối hoặc thay đổi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000802677600340001600
Điều 22.4.TT.50.16. Hướng dẫn hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000040000000000000000000802677600340001700
Điều 22.4.TT.50.17. Quản lý kết nối Internet
220040000000000010000040000000000000000000802677600340001800
Điều 22.4.TT.50.18. Yêu cầu kết nối Internet
220040000000000010000040000000000000000000802677600340001900
Điều 22.4.TT.50.19. Quy định về giám sát và kiểm soát kết nối Internet
220040000000000010000040000000000000000000802677600340002000
Điều 22.4.TT.50.20. Quy định về kết nối mạng không dây, thiết bị di động
220040000000000010000040000000000000000000802677600340002100
Điều 22.4.TT.50.21. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802677600340002200
Điều 22.4.TT.50.22. Trách nhiệm của đơn vị quản lý tài sản
220040000000000010000040000000000000000000802677600340002300
Điều 22.4.TT.50.23. Trách nhiệm của người sử dụng
220040000000000010000040000000000000000000802744300090000300
Điều 22.4.TT.65.3. Nguyên tắc chung
220040000000000010000040000000000000000000802744300090000400
Điều 22.4.TT.65.4. Phân loại thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090000500
Điều 22.4.TT.65.5. Phân loại hệ thống thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090000600
Điều 22.4.TT.65.6. Quy chế an toàn thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090000700
Điều 22.4.TT.65.7. Quản lý tài sản công nghệ thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090000800
Điều 22.4.TT.65.8. Quản lý tài sản thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090000900
Điều 22.4.TT.65.9. Quản lý tài sản vật lý
220040000000000010000040000000000000000000802744300090001000
Điều 22.4.TT.65.10. Quản lý tài sản phần mềm
220040000000000010000040000000000000000000802744300090001100
Điều 22.4.TT.65.11. Quản lý sử dụng thiết bị di động
220040000000000010000040000000000000000000802744300090001200
Điều 22.4.TT.65.12. Quản lý sử dụng vật mang tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090001300
Điều 22.4.TT.65.13. Tổ chức nguồn nhân lực
220040000000000010000040000000000000000000802744300090001400
Điều 22.4.TT.65.14. Tuyển dụng và phân công nhiệm vụ
220040000000000010000040000000000000000000802744300090001500
Điều 22.4.TT.65.15. Quản lý sử dụng nguồn nhân lực
220040000000000010000040000000000000000000802744300090001600
Điều 22.4.TT.65.16. Chấm dứt hoặc thay đổi công việc
220040000000000010000040000000000000000000802744300090001700
Điều 22.4.TT.65.17. Yêu cầu chung đối với nơi lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090001800
Điều 22.4.TT.65.18. Yêu cầu đối với trung tâm dữ liệu
220040000000000010000040000000000000000000802744300090001900
Điều 22.4.TT.65.19. An toàn tài sản vật lý
220040000000000010000040000000000000000000802744300090002000
Điều 22.4.TT.65.20. Trách nhiệm quản lý và quy trình vận hành của tổ chức
220040000000000010000040000000000000000000802744300090002100
Điều 22.4.TT.65.21. Lập kế hoạch và chấp nhận hệ thống thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090002200
Điều 22.4.TT.65.22. Sao lưu dự phòng
220040000000000010000040000000000000000000802744300090002300
Điều 22.4.TT.65.23. Quản lý an toàn, bảo mật hệ thống mạng
220040000000000010000040000000000000000000802744300090002400
Điều 22.4.TT.65.24. Trao đổi thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090002500
Điều 22.4.TT.65.25. Quản lý hệ thống thông tin cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến
220040000000000010000040000000000000000000802744300090002600
Điều 22.4.TT.65.26. Giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090002700
Điều 22.4.TT.65.27. Phòng chống mã độc
220040000000000010000040000000000000000000802744300090002800
Điều 22.4.TT.65.28. Yêu cầu đối với kiểm soát truy cập
220040000000000010000040000000000000000000802744300090002900
Điều 22.4.TT.65.29. Quản lý truy cập mạng nội bộ
220040000000000010000040000000000000000000802744300090003000
Điều 22.4.TT.65.30. Quản lý truy cập hệ thống thông tin và ứng dụng
220040000000000010000040000000000000000000802744300090003100
Điều 22.4.TT.65.31. Quản lý kết nối Internet
220040000000000010000040000000000000000000802744300090003200
Điều 22.4.TT.65.32. Các nguyên tắc chung về sử dụng dịch vụ của bên thứ ba
220040000000000010000040000000000000000000802744300090003300
Điều 22.4.TT.65.33. Các yêu cầu khi sử dụng dịch vụ của bên thứ ba
220040000000000010000040000000000000000000802744300090003400
Điều 22.4.TT.65.34. Tiêu chí lựa chọn bên thứ ba cung cấp dịch vụ điện toán đám mây
220040000000000010000040000000000000000000802744300090003500
Điều 22.4.TT.65.35. Hợp đồng sử dụng dịch vụ với bên thứ ba
220040000000000010000040000000000000000000802744300090003600
Điều 22.4.TT.65.36. Trách nhiệm của tổ chức trong quá trình sử dụng dịch vụ của bên thứ ba
220040000000000010000040000000000000000000802744300090003700
Điều 22.4.TT.65.37. Yêu cầu về an toàn, bảo mật các hệ thống thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090003800
Điều 22.4.TT.65.38. Bảo đảm an toàn, bảo mật ứng dụng
220040000000000010000040000000000000000000802744300090003900
Điều 22.4.TT.65.39. Quản lý mã hóa
220040000000000010000040000000000000000000802744300090004000
Điều 22.4.TT.65.40. An toàn, bảo mật trong quá trình phát triển phần mềm
220040000000000010000040000000000000000000802744300090004100
Điều 22.4.TT.65.41. Quản lý sự thay đổi hệ thống thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090004200
Điều 22.4.TT.65.42. Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090004300
Điều 22.4.TT.65.43. Quản lý các điểm yếu về mặt kỹ thuật
220040000000000010000040000000000000000000802744300090004400
Điều 22.4.TT.65.44. Quản lý bảo trì hệ thống thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090004500
Điều 22.4.TT.65.45. Quy trình xử lý sự cố
220040000000000010000040000000000000000000802744300090004600
Điều 22.4.TT.65.46. Kiểm soát và khắc phục sự cố
220040000000000010000040000000000000000000802744300090004700
Điều 22.4.TT.65.47. Trung tâm Điều hành an ninh mạng
220040000000000010000040000000000000000000802744300090004800
Điều 22.4.TT.65.48. Hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin
220040000000000010000040000000000000000000802744300090004900
Điều 22.4.TT.65.49. Nguyên tắc bảo đảm hoạt động liên tục
220040000000000010000040000000000000000000802744300090005000
Điều 22.4.TT.65.50. Xây dựng hệ thống dự phòng thảm họa
220040000000000010000040000000000000000000802744300090005100
Điều 22.4.TT.65.51. Xây dựng quy trình, kịch bản bảo đảm hoạt động liên tục
220040000000000010000040000000000000000000802744300090005200
Điều 22.4.TT.65.52. Tổ chức triển khai bảo đảm hoạt động liên tục
220040000000000010000040000000000000000000802744300090005300
Điều 22.4.TT.65.53. Kiểm tra nội bộ
220040000000000010000040000000000000000000802744300090005400
Điều 22.4.TT.65.54. Chế độ báo cáo
220040000000000010000040000000000000000000802860300170000400
Điều 22.4.TT.73.4. Mục đích kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170000500
Điều 22.4.TT.73.5. Nguyên tắc kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170000600
Điều 22.4.TT.73.6. Kế hoạch kiểm trahàng năm
220040000000000010000040000000000000000000802860300170000700
Điều 22.4.TT.73.7. Kiểm tra đột xuất
220040000000000010000040000000000000000000802860300170000800
Điều 22.4.TT.73.8. Đối tượng kiểm tra của đơn vị kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170000900
Điều 22.4.TT.73.9. Quyết định kiểm tra, kế hoạch kiểm tra và việc thành lập đoàn kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170001000
Điều 22.4.TT.73.10. Tiến hành kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170001100
Điều 22.4.TT.73.11. Thời hạn kiểm tra, gia hạn thời hạn kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170001200
Điều 22.4.TT.73.12. Tạm dừng kiểm tra, tiếp tục kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170001300
Điều 22.4.TT.73.13. Đình chỉ kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170001400
Điều 22.4.TT.73.14. Báo cáo kết quả kiểm tra và kết luận kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170001500
Điều 22.4.TT.73.15. Các biện pháp xử lý kết quả kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170001600
Điều 22.4.TT.73.16. Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các kiến nghị sau kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170001700
Điều 22.4.TT.73.17. Quyền, trách nhiệm của đơn vị kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170001800
Điều 22.4.TT.73.18. Quyền, trách nhiệm của người ra quyết định kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kiểm tra
220040000000000010000040000000000000000000802860300170001900
Điều 22.4.TT.73.19. Quyền, trách nhiệm của đối tượng kiểm tra
2200400000000000100000500000000000000000
Điều 22.4.LQ.5. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp
220040000000000010000050000000000000000000402501900160002500
Điều 22.4.NĐ.6.25. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
220040000000000010000050000000000000000000402501900160002600
Điều 22.4.NĐ.6.26. Trách nhiệm của các Bộ liên quan
2200400000000000100000600000000000000000
Điều 22.4.LQ.6. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000640225430082000030
Điều 22.4.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000640235390010000030
Điều 22.4.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000640243490040000030
Điều 22.4.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000640249570222000030
Điều 22.4.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000640250190016000030
Điều 22.4.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000640250540026000030
Điều 22.4.NĐ.7.3. Áp dụng điều ước quốc tế
2200400000000000100000640287450052000030
Điều 22.4.NĐ.8.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000650211200130000020
Điều 22.4.QĐ.25.2. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000650245050040000030
Điều 22.4.QĐ.47.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680240900016000030
Điều 22.4.TT.2.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680240910017000020
Điều 22.4.TT.3.2. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680242730001000020
Điều 22.4.TT.4.2. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680245880034000030
Điều 22.4.TT.11.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680246200003900030
Điều 22.4.TT.13.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680249310028000030
Điều 22.4.TT.15.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680249570038000030
Điều 22.4.TT.18.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680249570039000020
Điều 22.4.TT.19.2. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680249630001000030
Điều 22.4.TT.20.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680249640002000030
Điều 22.4.TT.21.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680251700017000030
Điều 22.4.TT.22.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680252810033000030
Điều 22.4.TT.25.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680252870037000030
Điều 22.4.TT.27.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680253020039000030
Điều 22.4.TT.28.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680253220047000020
Điều 22.4.TT.30.2. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680254010003000030
Điều 22.4.TT.33.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680256160017000030
Điều 22.4.TT.34.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680256170019000040
Điều 22.4.TT.35.4. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680256870037000030
Điều 22.4.TT.36.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680256870042000030
Điều 22.4.TT.37.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680258690019000030
Điều 22.4.TT.39.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680259730029000030
Điều 22.4.TT.41.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680260510035900020
Điều 22.4.TT.42.2. Giải thích từ ngữ và thuật ngữ
2200400000000000100000680260520036000030
Điều 22.4.TT.43.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680260520037000020
Điều 22.4.TT.44.2. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680260520038000030
Điều 22.4.TT.45.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680266600020000030
Điều 22.4.TT.49.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680267760034000020
Điều 22.4.TT.50.2. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680270780016000030
Điều 22.4.TT.54.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680274430009000020
Điều 22.4.TT.65.2. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680275140025000030
Điều 22.4.TT.66.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680280600008000030
Điều 22.4.TT.70.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680282130016000030
Điều 22.4.TT.71.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680286030017000030
Điều 22.4.TT.73.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680286070023000030
Điều 22.4.TT.75.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680286980001000030
Điều 22.4.TT.76.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680287820007000030
Điều 22.4.TT.78.3. Giải thích từ ngữ
2200400000000000100000680287890015000030
Điều 22.4.TT.79.3. Giải thích từ ngữ
22004000000000002000
Chương II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
2200400000000000200000700000000000000000
Điều 22.4.LQ.7. Tổ chức của Ngân hàng Nhà nước
220040000000000020000070000000000000000000802129216300000100
Điều 22.4.QĐ.28.1.
220040000000000020000070000000000000000000802226400410000100
Điều 22.4.QĐ.38.1.
2200400000000000200000800000000000000000
Điều 22.4.LQ.8. Lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000200000900000000000000000
Điều 22.4.LQ.9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước
220040000000000020000090000000000000000000801989700610000100
Điều 22.4.QĐ.8.1.
22004000000000003000
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
2200400000000000300000010000000000000000
Mục 1 THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA
220040000000000030000001000000000000000001000000000000000000
Điều 22.4.LQ.10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
220040000000000030000001000000000000000001100000000000000000
Điều 22.4.LQ.11. Tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802125715090000100
Điều 22.4.QĐ.27.1.
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802239800610000100
Điều 22.4.QĐ.39.1.
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170000300
Điều 22.4.TT.3.3. Đối tượng được vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170000400
Điều 22.4.TT.3.4. Mục đích cho vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170000500
Điều 22.4.TT.3.5. Nguyên tắc cho vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170000600
Điều 22.4.TT.3.6. Phương thức thực hiện cho vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170000700
Điều 22.4.TT.3.7. Cấp mã số, mã khóa, mã chữ ký điện tử
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170000800
Điều 22.4.TT.3.8. Giấy tờ có giá được cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170000900
Điều 22.4.TT.3.9. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170001000
Điều 22.4.TT.3.10. Điều kiện cho vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170001100
Điều 22.4.TT.3.11. Thời hạn cho vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170001200
Điều 22.4.TT.3.12. Lãi suất cho vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170001300
Điều 22.4.TT.3.13. Mức cho vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170001400
Điều 22.4.TT.3.14. Thẩm quyền tham gia nghiệp vụ vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170001500
Điều 22.4.TT.3.15. Hồ sơ đề nghị vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170001600
Điều 22.4.TT.3.16. Chấp thuận và từ chối đề nghị vay cầm cố của tổ chức tín dụng
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170001700
Điều 22.4.TT.3.17. Giao nhận và hoàn trả giấy tờ có giá làm tài sản cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170001800
Điều 22.4.TT.3.18. Thực hiện cho vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170001900
Điều 22.4.TT.3.19. Trả nợ vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170002000
Điều 22.4.TT.3.20. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng đề nghị vay cầm cố
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802409100170002100
Điều 22.4.TT.3.21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010000300
Điều 22.4.TT.4.3. Mục tiêu và nguyên tắc thực hiện nghiệp vụ chiết khấu
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010000400
Điều 22.4.TT.4.4. Phương thức thực hiện nghiệp vụ chiết khấu
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010000500
Điều 22.4.TT.4.5. Cấp mã số, mã khóa, mã chữ ký điện tử
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010000600
Điều 22.4.TT.4.6. Giấy tờ có giá được chiết khấu
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010000700
Điều 22.4.TT.4.7. Ngày giao dịch
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010000800
Điều 22.4.TT.4.8. Điều kiện thực hiện nghiệp vụ chiết khấu
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010000900
Điều 22.4.TT.4.9. Thông báo hạn mức chiết khấu
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010001000
Điều 22.4.TT.4.10. Thẩm quyền ký văn bản tham gia nghiệp vụ chiết khấu
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010001100
Điều 22.4.TT.4.11. Đơn vị thực hiện nghiệp vụ chiết khấu tại Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010001200
Điều 22.4.TT.4.12. Đại diện giao dịch của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010001300
Điều 22.4.TT.4.13. Trình tự thực hiện nghiệp vụ chiết khấu
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010001400
Điều 22.4.TT.4.14. Giao nhận và hoàn trả giấy tờ có giá được chiết khấu
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010001500
Điều 22.4.TT.4.15. Các trường hợp không chấp nhận chiết khấu
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010001600
Điều 22.4.TT.4.16. Công thức xác định số tiền thanh toán khi chiết khấu giấy tờ có giá của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010001700
Điều 22.4.TT.4.17. Xử lý vi phạm
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010001800
Điều 22.4.TT.4.18. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802427300010001900
Điều 22.4.TT.4.19. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802656700140000300
Điều 22.4.TT.48.3. Các biện pháp hỗ trợ tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802656700140000400
Điều 22.4.TT.48.4. Thông báo áp dụng tỷ lệ dự trữ bắt buộc hỗ trợ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông tư này
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802656700140000500
Điều 22.4.TT.48.5. Quyền và trách nhiệm của tổ chức tín dụng
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802656700140000600
Điều 22.4.TT.48.6. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240000200
Điều 22.4.TT.54.2. Đồng tiền tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240000300
Điều 22.4.TT.54.3. Nguyên tắc lập, gửi hồ sơ đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240000400
Điều 22.4.TT.54.4. Mục đích tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240000500
Điều 22.4.TT.54.5. Hồ sơ tín dụng để tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240000600
Điều 22.4.TT.54.6. Lãi suất
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240000700
Điều 22.4.TT.54.7. Thời hạn tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240000800
Điều 22.4.TT.54.8. Trả nợ vay tái cấp vốn và xử lý đối với việc tổ chức tín dụng không trả hết nợ đúng hạn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240000900
Điều 22.4.TT.54.9. Chuyển khoản tái cấp vốn thành khoản cho vay đặc biệt
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240001000
Điều 22.4.TT.54.10. Miễn, giảm tiền lãi tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240001100
Điều 22.4.TT.54.11. Xử lý vi phạm
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240001200
Điều 22.4.TT.54.12. Điều kiện tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240001300
Điều 22.4.TT.54.13. Tiêu chuẩn khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240001400
Điều 22.4.TT.54.14. Số tiền tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240001500
Điều 22.4.TT.54.15. Trình tự xem xét tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240001600
Điều 22.4.TT.54.16. Điều kiện tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240001700
Điều 22.4.TT.54.17. Điều kiện gia hạn tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240001800
Điều 22.4.TT.54.18. Tiêu chuẩn khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240001900
Điều 22.4.TT.54.19. Số tiền tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240002000
Điều 22.4.TT.54.20. Trình tự xem xét tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240002100
Điều 22.4.TT.54.21. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802711500240002200
Điều 22.4.TT.54.22. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802771600100000200
Điều 22.4.TT.69.2. Số tiền tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802771600100000300
Điều 22.4.TT.69.3. Lãi suất tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802771600100000400
Điều 22.4.TT.69.4. Thời hạn tái cấp vốn, giải ngân tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802771600100000500
Điều 22.4.TT.69.5. Tài sản bảo đảm
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802771600100000600
Điều 22.4.TT.69.6. Trình tự tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802771600100000700
Điều 22.4.TT.69.7. Trả nợ vay tái cấp vốn
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802771600100000800
Điều 22.4.TT.69.8. Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách xã hội
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802771600100000900
Điều 22.4.TT.69.9. Trách nhiệm các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160000400
Điều 22.4.TT.71.4. Điều kiện, mệnh giá và mã giấy tờ có giá được lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160000500
Điều 22.4.TT.71.5. Sử dụng giấy tờ có giá lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160000600
Điều 22.4.TT.71.6. Mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160000700
Điều 22.4.TT.71.7. Thay đổi thông tin tài khoản lưu ký giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160000800
Điều 22.4.TT.71.8. Lưu ký giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160000900
Điều 22.4.TT.71.9. Nguyên tắc chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160001000
Điều 22.4.TT.71.10. Thanh toán gốc và lãi giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160001100
Điều 22.4.TT.71.11. Rút giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160001200
Điều 22.4.TT.71.12. Đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160001300
Điều 22.4.TT.71.13. Nghiệp vụ thị trường mở
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160001400
Điều 22.4.TT.71.14. Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước đối với các thành viên
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160001500
Điều 22.4.TT.71.15. Các nghiệp vụ tái cấp vốn trên cơ sở bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160001600
Điều 22.4.TT.71.16. Cầm cố, ký quỹ giấy tờ có giá để thiết lập hạn mức thấu chi và cho vay qua đêm, hạn mức nợ ròng, hạn mức thanh toán tập trung, hạn mức bù trừ điện tử
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160001700
Điều 22.4.TT.71.17. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá giữa các thành viên
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160001800
Điều 22.4.TT.71.18. Mua, bán giấy tờ có giá giữa các thành viên
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160001900
Điều 22.4.TT.71.19. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000110000000000000000000802821300160002000
Điều 22.4.TT.71.20. Trách nhiệm của thành viên
220040000000000030000001000000000000000001200000000000000000
Điều 22.4.LQ.12. Lãi suất
220040000000000030000001000000000000000001300000000000000000
Điều 22.4.LQ.13. Tỷ giá hối đoái
220040000000000030000001000000000000000001400000000000000000
Điều 22.4.LQ.14. Dự trữ bắt buộc
22004000000000003000000100000000000000000140000000000000000000802109905810000100
Điều 22.4.QĐ.24.1.
22004000000000003000000100000000000000000140000000000000000000802154010480000100
Điều 22.4.QĐ.30.1.
220040000000000030000001000000000000000001500000000000000000
Điều 22.4.LQ.15. Nghiệp vụ thị trường mở
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802066002350000100
Điều 22.4.QĐ.17.1.
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802147207380000100
Điều 22.4.QĐ.29.1.
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420000400
Điều 22.4.TT.37.4. Ban Điều hành nghiệp vụ thị trường mở
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420000500
Điều 22.4.TT.37.5. Điều kiện đối với thành viên nghiệp vụ thị trường mở
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420000600
Điều 22.4.TT.37.6. Thủ tục công nhận thành viên nghiệp vụ thị trường mở
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420000700
Điều 22.4.TT.37.7. Chấm dứt tư cách thành viên
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420000800
Điều 22.4.TT.37.8. Thẩm quyền ký trong giao dịch nghiệp vụ thị trường mở
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420000900
Điều 22.4.TT.37.9. Cấp mã khóa truy cập, mã khóa ký chữ ký điện tử và phân quyền cho thành viên
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420001000
Điều 22.4.TT.37.10. Giấy tờ có giá được giao dịch qua nghiệp vụ thị trường mở
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420001100
Điều 22.4.TT.37.11. Phương thức mua hoặc bán giấy tờ có giá;
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420001200
Điều 22.4.TT.37.12. Ngày giao dịch
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420001300
Điều 22.4.TT.37.13. Quy trình nghiệp vụ thị trường mở
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420001400
Điều 22.4.TT.37.14. Phương thức đấu thầu
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420001500
Điều 22.4.TT.37.15. Thông báo mua, bán giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420001600
Điều 22.4.TT.37.16. Đơn dự thầu của thành viên
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420001700
Điều 22.4.TT.37.17. Đơn dự thầu không hợp lệ
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420001800
Điều 22.4.TT.37.18. Tổ chức xét thầu
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420001900
Điều 22.4.TT.37.19. Xác định giá mua hoặc giá bán giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420002000
Điều 22.4.TT.37.20. Thông báo kết quả đấu thầu
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420002100
Điều 22.4.TT.37.21. Hợp đồng khung mua/bán giấy tờ có giá và Hợp đồng cụ thể mua/bán có kỳ hạn giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420002200
Điều 22.4.TT.37.22. Thanh toán và chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420002300
Điều 22.4.TT.37.23. Xử lý trường hợp các thành viên không ký Hợp đồng cụ thể, không thanh toán hoặc không thực hiện theo đúng cam kết
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420002400
Điều 22.4.TT.37.24. Tạm ngừng giao dịch mua, bán giấy tờ có giá
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420002500
Điều 22.4.TT.37.25. Trách nhiệm của các đơn vị
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802568700420002600
Điều 22.4.TT.37.26. Trách nhiệm của thành viên
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802579300040001200
Điều 22.4.TT.38.12. Nghiệp vụ thị trường mở
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802579300040001700
Điều 22.4.TT.38.17. Mua, bán giấy tờ có giá giữa các thành viên
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802707800160000400
Điều 22.4.TT.54.4. Các điều kiện, điều khoản cơ bản của tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802707800160000500
Điều 22.4.TT.54.5. Giá bán tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802707800160000600
Điều 22.4.TT.54.6. Phương thức phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802707800160000700
Điều 22.4.TT.54.7. Thanh toán tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802707800160000800
Điều 22.4.TT.54.8. Chi phí phát hành, trả lãi tín phiếu
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802707800160000900
Điều 22.4.TT.54.9. Sử dụng tín phiếu Ngân hàng Nhà nước trong các giao dịch của Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802707800160001000
Điều 22.4.TT.54.10. Mua, bán, cầm cố tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802707800160001100
Điều 22.4.TT.54.11. Lưu ký tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802707800160001200
Điều 22.4.TT.54.12. Xử lý trường hợp tổ chức tín dụng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ số tiền mua tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000100000000000000000150000000000000000000802707800160001300
Điều 22.4.TT.54.13. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000300000020000000000000000
Mục 2 PHÁT HÀNH TIỀN GIẤY, TIỀN KIM LOẠI
220040000000000030000002000000000000000001600000000000000000
Điều 22.4.LQ.16. Đơn vị tiền
220040000000000030000002000000000000000001700000000000000000
Điều 22.4.LQ.17. Phát hành tiền giấy, tiền kim loại
22004000000000003000000200000000000000000170000000000000000000802869800010000400
Điều 22.4.TT.76.4. Cấp vần seri
22004000000000003000000200000000000000000170000000000000000000802869800010000500
Điều 22.4.TT.76.5. Nguyên tắc in, quản lý seri trong quá trình in tiền của cơ sở in, đúc tiền
22004000000000003000000200000000000000000170000000000000000000802869800010000600
Điều 22.4.TT.76.6. Quản lý seri tiền mới in trong quá trình giao, nhận tiền
22004000000000003000000200000000000000000170000000000000000000802869800010000700
Điều 22.4.TT.76.7. Cung cấp số liệu, thông tin
22004000000000003000000200000000000000000170000000000000000000802869800010000800
Điều 22.4.TT.76.8. Trách nhiệm của Cục Phát hành và Kho quỹ
22004000000000003000000200000000000000000170000000000000000000802869800010000900
Điều 22.4.TT.76.9. Trách nhiệm của cơ sở in, đúc tiền
220040000000000030000002000000000000000001800000000000000000
Điều 22.4.LQ.18. Thiết kế, in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400000400
Điều 22.4.NĐ.3.4. In, đúc tiền đang lưu hành và in, đúc tiền mới chưa phát hành
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400000500
Điều 22.4.NĐ.3.5. Thiết kế mẫu tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400000600
Điều 22.4.NĐ.3.6. Chế bản in, đúc tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400000700
Điều 22.4.NĐ.3.7. Tổ chức và quản lý việc in, đúc tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000070000802733000070000300
Điều 22.4.TT.64.3. Bảo mật thông tin
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000070000802733000070000400
Điều 22.4.TT.64.4. Thẩm quyền quyết định đầu tư, mua sắm hàng hóa quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 Thông tư này
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000070000802733000070000500
Điều 22.4.TT.64.5. Trình tự, thủ tục và nguyên tắc thực hiện đầu tư, mua sắm hàng hóa
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000070000802733000070000600
Điều 22.4.TT.64.6. Tổ chức mua sắm hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000070000802733000070000700
Điều 22.4.TT.64.7. Tổ chức mua sắm hàng hóa quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 Thông tư này
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000070000802733000070000800
Điều 22.4.TT.64.8. Trách nhiệm của Vụ Tài chính – Kế toán
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000070000802733000070000900
Điều 22.4.TT.64.9. Trách nhiệm của Cục Phát hành và Kho quỹ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000070000802733000070001000
Điều 22.4.TT.64.10. Trách nhiệm của Vụ Kiểm toán nội bộ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000070000802733000070001100
Điều 22.4.TT.64.11. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện đầu tư, mua sắm hàng hóa
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000070000802733000070001200
Điều 22.4.TT.64.12. Trách nhiệm của cơ sở in, đúc tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400000800
Điều 22.4.NĐ.3.8. Thực hiện in, đúc tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400000900
Điều 22.4.NĐ.3.9. Quản lý Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230000400
Điều 22.4.TT.8.4. Các quỹ tiền mặt trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230000500
Điều 22.4.TT.8.5. Hoạt động xuất, nhập Quỹ dự trữ phát hành
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230000600
Điều 22.4.TT.8.6. Thẩm quyền ký lệnh xuất, nhập Quỹ dự trữ phát hành
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230000700
Điều 22.4.TT.8.7. Điều hòa Quỹ dự trữ phát hành
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230000800
Điều 22.4.TT.8.8. Hoạt động xuất, nhập Quỹ nghiệp vụ phát hành
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230000900
Điều 22.4.TT.8.9. Định mức Quỹ nghiệp vụ phát hành
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230001000
Điều 22.4.TT.8.10. Giao dịch tiền mặt
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230001100
Điều 22.4.TT.8.11. Quy định về giao dịch tiền mặt
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230001200
Điều 22.4.TT.8.12. Cục Phát hành và Kho quỹ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230001300
Điều 22.4.TT.8.13. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000090000802444800230001400
Điều 22.4.TT.8.14. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400001000
Điều 22.4.NĐ.3.10. Công bố phát hành loại tiền mới
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400001100
Điều 22.4.NĐ.3.11. Phát hành tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000110000802444800230000300
Điều 22.4.TT.8.3. Nghiệp vụ phát hành và điều hòa tiền mặt trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400001300
Điều 22.4.NĐ.3.13. Nguyên tắc bảo quản tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000130000802496300010000400
Điều 22.4.TT.20.4. Đóng gói tiền mặt
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000130000802496300010000500
Điều 22.4.TT.20.5. Niêm phong tiền mặt
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000130000802496300010000600
Điều 22.4.TT.20.6. Đóng gói, niêm phong tài sản quý, giấy tờ có giá
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000130000802496300010000900
Điều 22.4.TT.20.9. Kiểm đếm tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000130000802496300010001200
Điều 22.4.TT.20.12. Kiểm đếm tiền mặt giao nhận trong ngành Ngân hàng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000130000802496300010001500
Điều 22.4.TT.20.15. Sắp xếp, bảo quản tài sản tại quầy giao dịch và trong kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000130000802496300010001600
Điều 22.4.TT.20.16. Bảo quản tài sản khi thực hiện các dịch vụ ngân quỹ khác
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400001400
Điều 22.4.NĐ.3.14. Trách nhiệm bảo quản tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000801910504270000100
Điều 22.4.QĐ.4.1.
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170000400
Điều 22.4.TT.22.4. Nguyên tắc phân loại, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170000500
Điều 22.4.TT.22.5. Danh mục phân loại
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170000600
Điều 22.4.TT.22.6. Xác định số lượng, khối lượng, kích cỡ, chất lượng kim khí quý, đá quý
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170000700
Điều 22.4.TT.22.7. Đóng gói, niêm phong
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170000800
Điều 22.4.TT.22.8. Tổ giao nhận
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170000900
Điều 22.4.TT.22.9. Trách nhiệm của các thành viên tổ giao nhận
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170001000
Điều 22.4.TT.22.10. Hình thức giao nhận
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170001100
Điều 22.4.TT.22.11. Quy trình nhận kim khí quý, đá quý theo hình thức kiểm định hiện vật
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170001200
Điều 22.4.TT.22.12. Quy trình nhận kim khí quý, đá quý theo hình thức nguyên niêm phong
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170001300
Điều 22.4.TT.22.13. Biên bản giao nhận
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170001400
Điều 22.4.TT.22.14. Bảo quản kim khí quý, đá quý trong quá trình nhận
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170001500
Điều 22.4.TT.22.15. Giao kim khí quý, đá quý đã kiểm định
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170001600
Điều 22.4.TT.22.16. Giao kim khí quý, đá quý theo gói, hộp nguyên niêm phong
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170001700
Điều 22.4.TT.22.17. Nhận vàng miếng, vàng nguyên liệu
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170001800
Điều 22.4.TT.22.18. Giao vàng miếng, vàng nguyên liệu
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170001900
Điều 22.4.TT.22.19. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000140000802517000170002000
Điều 22.4.TT.22.20. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400001500
Điều 22.4.NĐ.3.15. Xây dựng và quản lý kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000150000802860700230000400
Điều 22.4.TT.75.4. Quy định chung về kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000150000802860700230000500
Điều 22.4.TT.75.5. Kết cấu và tiêu chuẩn kỹ thuật kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000150000802860700230000600
Điều 22.4.TT.75.6. Cửa kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000150000802860700230000700
Điều 22.4.TT.75.7. Yêu cầu về các hệ thống thiết bị lắp đặt tại kho tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400001600
Điều 22.4.NĐ.3.16. Phạm vi, trách nhiệm tổ chức vận chuyển
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000160000802496300010004800
Điều 22.4.TT.20.48. Trách nhiệm tổ chức vận chuyển
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400001700
Điều 22.4.NĐ.3.17. Nguyên tắc vận chuyển
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400001800
Điều 22.4.NĐ.3.18. Vận chuyển tiền, tài sản quý, giấy tờ có giá
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000180000802496300010004700
Điều 22.4.TT.20.47. Quy trình vận chuyển
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000180000802496300010004900
Điều 22.4.TT.20.49. Giấy ủy quyền vận chuyển
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000180000802496300010005000
Điều 22.4.TT.20.50. Phương tiện vận chuyển
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000180000802496300010005100
Điều 22.4.TT.20.51. Đảm bảo bí mật thông tin vận chuyển
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000180000802496300010005400
Điều 22.4.TT.20.54. Tổ chức tiếp nhận
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000180000802496300010005500
Điều 22.4.TT.20.55. Lực lượng tham gia vận chuyển và trách nhiệm của người áp tải
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000180000802496300010005700
Điều 22.4.TT.20.57. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000180000802496300010005800
Điều 22.4.TT.20.58. Sổ sách theo dõi vận chuyển
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400001900
Điều 22.4.NĐ.3.19. Bảo vệ việc vận chuyển
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000190000802496300010005200
Điều 22.4.TT.20.52. Đảm bảo an toàn trên đường vận chuyển
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000190000802496300010005300
Điều 22.4.TT.20.53. Phối hợp bảo vệ trên tuyến đường vận chuyển
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000190000802496300010005600
Điều 22.4.TT.20.56. Trách nhiệm bảo vệ vận chuyển
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400002200
Điều 22.4.NĐ.3.22. Tiền tiêu hủy
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402434900400002300
Điều 22.4.NĐ.3.23. Tổ chức và quản lý tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270000300
Điều 22.4.TT.9.3. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270000400
Điều 22.4.TT.9.4. Nguyên tắc tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270000500
Điều 22.4.TT.9.5. Quản lý kho tiền tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270000600
Điều 22.4.TT.9.6. Hội đồng tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270000700
Điều 22.4.TT.9.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270000800
Điều 22.4.TT.9.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Chủ tịch, ủy viên, ủy viên kiêm thư ký Hội đồng tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270000900
Điều 22.4.TT.9.9. Tổ chức bộ máy, nhiệm vụ của các tổ chuyên trách tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270001000
Điều 22.4.TT.9.10. Nhiệm vụ của Tổ trưởng các tổ chuyên trách tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270001100
Điều 22.4.TT.9.11. Công chức, người lao động thực hiện tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270001200
Điều 22.4.TT.9.12. Xuất tiền tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270001300
Điều 22.4.TT.9.13. Quy trình giao, nhận tiền tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270001400
Điều 22.4.TT.9.14. Quy trình kiểm đếm tiền tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270001500
Điều 22.4.TT.9.15. Quy trình tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270001600
Điều 22.4.TT.9.16. Quy định về nơi giao nhận, kiểm đếm và cắt hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270001700
Điều 22.4.TT.9.17. Xử lý việc thừa, thiếu tiền tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270001800
Điều 22.4.TT.9.18. Xử lý tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông chọn ra từ tiền tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270001900
Điều 22.4.TT.9.19. Kiểm kê kho tiền tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270002000
Điều 22.4.TT.9.20. Chi phí tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270002100
Điều 22.4.TT.9.21. Sổ sách theo dõi tiền tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270002200
Điều 22.4.TT.9.22. Tổng hợp và báo cáo
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270002300
Điều 22.4.TT.9.23. Trách nhiệm của công chức, người lao động tham gia công tác tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270002400
Điều 22.4.TT.9.24. Quyền lợi của công chức, người lao động tham gia công tác tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802449500270002500
Điều 22.4.TT.9.25. Khen thưởng, kỷ luật
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020000400
Điều 22.4.TT.21.4. Quyết định tiêu hủy tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020000500
Điều 22.4.TT.21.5. Nguyên tắc tiêu hủy tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020000600
Điều 22.4.TT.21.6. Giám sát tiêu hủy tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020000700
Điều 22.4.TT.21.7. Bộ máy tiêu hủy tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020000800
Điều 22.4.TT.21.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020000900
Điều 22.4.TT.21.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020001000
Điều 22.4.TT.21.10. Các công đoạn tiêu hủy tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020001100
Điều 22.4.TT.21.11. Công đoạn giao nhận
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020001200
Điều 22.4.TT.21.12. Công đoạn kiểm đếm
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020001300
Điều 22.4.TT.21.13. Công đoạn cắt hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020001400
Điều 22.4.TT.21.14. Công đoạn hủy hoàn toàn
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020001500
Điều 22.4.TT.21.15. Xử lý thừa, thiếu, nhầm lẫn trong giao nhận, kiểm đếm, cắt hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020001600
Điều 22.4.TT.21.16. Sổ sách theo dõi, hạch toán và báo cáo kết quả tiêu hủy tiền in, đúc hỏng của Hội đồng tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020001700
Điều 22.4.TT.21.17. Theo dõi, hạch toán công tác tiêu hủy tiền in, đúc hỏng tại cơ sở in, đúc tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020001800
Điều 22.4.TT.21.18. Trách nhiệm của Giám đốc cơ sở in, đúc tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020001900
Điều 22.4.TT.21.19. Trách nhiệm của Vụ Kiểm toán nội bộ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020002000
Điều 22.4.TT.21.20. Trách nhiệm của Cục Phát hành và Kho quỹ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020002100
Điều 22.4.TT.21.21. Trách nhiệm của Vụ Tổ chức cán bộ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020002200
Điều 22.4.TT.21.22. Trách nhiệm của cán bộ, nhân viên tham gia công tác tiêu hủy tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802496400020002300
Điều 22.4.TT.21.23. Quyền lợi của cán bộ, nhân viên tham gia công tác tiêu hủy tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070000300
Điều 22.4.TT.46.3. Mục đích giám sát tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070000400
Điều 22.4.TT.46.4. Nội dung giám sát tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070000500
Điều 22.4.TT.46.5. Hội đồng giám sát tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070000600
Điều 22.4.TT.46.6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giám sát
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070000700
Điều 22.4.TT.46.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng giám sát
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070000800
Điều 22.4.TT.46.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Chủ tịch, Ủy viên Hội đồng và thư ký Hội đồng giám sát
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070000900
Điều 22.4.TT.46.9. Tổ giúp việc Hội đồng giám sát
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070001000
Điều 22.4.TT.46.10. Quyền lợi của những người tham gia giám sát tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070001100
Điều 22.4.TT.46.11. Giám sát kiểm đếm chọn mẫu tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền đình chỉ lưu hành trước khi đưa vào tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070001200
Điều 22.4.TT.46.12. Giám sát kiểm đếm tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070001300
Điều 22.4.TT.46.13. Giám sát cắt hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070001400
Điều 22.4.TT.46.14. Giám sát việc chấp hành nội quy, quy chế làm việc trong công tác tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070001500
Điều 22.4.TT.46.15. Giám sát, kiểm tra công tác kế toán tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070001600
Điều 22.4.TT.46.16. Giám sát giao nhận tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070001700
Điều 22.4.TT.46.17. Giám sát kiểm đếm tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070001800
Điều 22.4.TT.46.18. Giám sát cắt hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070001900
Điều 22.4.TT.46.19. Giám sát việc chấp hành nội quy, quy chế làm việc trong công tác tiêu hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070002000
Điều 22.4.TT.46.20. Giám sát công tác kế toán tiêu hủy tiền in hỏng, đúc hỏng, giấy in tiền hỏng, kim loại đúc tiền hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070002100
Điều 22.4.TT.46.21. Vụ Kiểm toán nội bộ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070002200
Điều 22.4.TT.46.22. Cục Phát hành và Kho quỹ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070002300
Điều 22.4.TT.46.23. Vụ Tổ chức cán bộ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070002400
Điều 22.4.TT.46.24. Các cơ sở in, đúc tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070002500
Điều 22.4.TT.46.25. Hội đồng tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802626500070002600
Điều 22.4.TT.46.26. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190000300
Điều 22.4.TT.74.3. Mục đích giám sát tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190000400
Điều 22.4.TT.74.4. Nguyên tắc giám sát tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190000500
Điều 22.4.TT.74.5. Hội đồng giám sát
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190000600
Điều 22.4.TT.74.6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giám sát
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190000700
Điều 22.4.TT.74.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng giám sát
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190000800
Điều 22.4.TT.74.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Chủ tịch, các Ủy viên và thư ký Hội đồng giám sát
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190000900
Điều 22.4.TT.74.9. Tổ giúp việc
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190001000
Điều 22.4.TT.74.10. Quyền lợi của những người tham gia giám sát tiêu hủy tiền
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190001100
Điều 22.4.TT.74.11. Giám sát việc kiểm đếm chọn mẫu tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông trước khi đưa vào tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190001200
Điều 22.4.TT.74.12. Giám sát kiểm đếm tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190001300
Điều 22.4.TT.74.13. Giám sát cắt hủy (hoặc nấu hủy) tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190001400
Điều 22.4.TT.74.14. Giám sát việc chấp hành nội quy, quy định và thực hiện các biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn trong công tác tiêu hủy tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190001500
Điều 22.4.TT.74.15. Giám sát số liệu tiêu hủy tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190001600
Điều 22.4.TT.74.16. Giám sát giao, nhận tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190001700
Điều 22.4.TT.74.17. Giám sát kiểm đếm tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190001800
Điều 22.4.TT.74.18. Giám sát cắt hủy (dập hủy định dạng hoặc nung chảy)tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190001900
Điều 22.4.TT.74.19. Giám sát việc chấp hành nội quy, quy định và thực hiện các biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn trong công tác tiêu hủy tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190002000
Điều 22.4.TT.74.20. Giám sát số liệu tiêu hủy tiền in, đúc hỏng
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190002100
Điều 22.4.TT.74.21. Vụ Kiểm toán nội bộ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190002200
Điều 22.4.TT.74.22. Chi cục Quản trị tại Thành phố Hồ Chí Minh
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190002300
Điều 22.4.TT.74.23. Cục Phát hành và Kho quỹ (Chi cục Phát hành và Kho quỹ)
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190002400
Điều 22.4.TT.74.24. Vụ Tổ chức cán bộ
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190002500
Điều 22.4.TT.74.25. Cục Quản trị
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190002600
Điều 22.4.TT.74.26. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Thành phố Hà Nội, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190002700
Điều 22.4.TT.74.27. Hội đồng tiêu hủy
2200400000000000300000020000000000000000018000000000000000000040243490040000230000802860600190002800
Điều 22.4.TT.74.28. Các cơ sở in, đúc tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370000400
Điều 22.4.TT.27.4. Xây dựng Đề án thiết kế mẫu tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370000500
Điều 22.4.TT.27.5. Thiết kế mẫu tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370000600
Điều 22.4.TT.27.6. Trình duyệt mẫu thiết kế đồng tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370000700
Điều 22.4.TT.27.7. Chế tạo bản in gốc, khuôn đúc tiền gốc
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370000800
Điều 22.4.TT.27.8. In, đúc thử
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370000900
Điều 22.4.TT.27.9. Khóa an toàn
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370001000
Điều 22.4.TT.27.10. Hồ sơ trình duyệt mẫu in, đúc thử
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370001100
Điều 22.4.TT.27.11. Thẩm định mẫu in, đúc thử
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370001200
Điều 22.4.TT.27.12. Phê duyệt mẫu in, đúc thử
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370001300
Điều 22.4.TT.27.13. Chế bản và in, đúc thử mẫu nghiên cứu, mẫu dự phòng
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370001400
Điều 22.4.TT.27.14. Xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật đồng tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370001500
Điều 22.4.TT.27.15. In, đúc tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370001600
Điều 22.4.TT.27.16. Quản lý chất lượng đồng tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370001700
Điều 22.4.TT.27.17. Chi phí thiết kế mẫu tiền, chế bản và in, đúc tiền
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370001800
Điều 22.4.TT.27.18. Trách nhiệm của Cục Phát hành và Kho quỹ
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370001900
Điều 22.4.TT.27.19. Trách nhiệm của Vụ Kiểm toán nội bộ
22004000000000003000000200000000000000000180000000000000000000802528700370002000
Điều 22.4.TT.27.20. Trách nhiệm của Nhà máy in tiền Quốc gia
220040000000000030000002000000000000000001900000000000000000
Điều 22.4.LQ.19. Xử lý tiền rách nát, hư hỏng
22004000000000003000000200000000000000000190000000000000000000402434900400001200
Điều 22.4.NĐ.3.12. Tuyển chọn, phân loại tiền
220040000000000030000002000000000000000002000000000000000000
Điều 22.4.LQ.20. Thu hồi, thay thế tiền
22004000000000003000000200000000000000000200000000000000000000402434900400002000
Điều 22.4.NĐ.3.20. Thu, đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250000300
Điều 22.4.TT.14.3. Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250000400
Điều 22.4.TT.14.4. Tiêu chuẩn tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250000500
Điều 22.4.TT.14.5. Tuyển chọn tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250000600
Điều 22.4.TT.14.6. Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250000700
Điều 22.4.TT.14.7. Giám định tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250000800
Điều 22.4.TT.14.8. Xử lý tiền hư hỏng, biến dạng nghi do hành vi hủy hoại
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250000900
Điều 22.4.TT.14.9. Đóng gói tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250001000
Điều 22.4.TT.14.10. Giao nhận tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250001100
Điều 22.4.TT.14.11. Cục Phát hành và Kho quỹ
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250001200
Điều 22.4.TT.14.12. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250001300
Điều 22.4.TT.14.13. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước
2200400000000000300000020000000000000000020000000000000000000040243490040000200000802492800250001500
Điều 22.4.TT.14.15. Xử lý vi phạm
22004000000000003000000200000000000000000200000000000000000000402434900400002100
Điều 22.4.NĐ.3.21. Thu hồi, thay thế tiền
220040000000000030000002000000000000000002100000000000000000
Điều 22.4.LQ.21. Tiền mẫu, tiền lưu niệm
22004000000000003000000200000000000000000210000000000000000000502450500400000400
Điều 22.4.QĐ.47.4. Tiền mẫu
22004000000000003000000200000000000000000210000000000000000000502450500400000500
Điều 22.4.QĐ.47.5. Đối tượng được cấp tiền mẫu
22004000000000003000000200000000000000000210000000000000000000502450500400000600
Điều 22.4.QĐ.47.6. Thu đổi tiền mẫu
22004000000000003000000200000000000000000210000000000000000000502450500400000700
Điều 22.4.QĐ.47.7. Bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền mẫu
22004000000000003000000200000000000000000210000000000000000000502450500400000800
Điều 22.4.QĐ.47.8. Thu hồi tiền mẫu
22004000000000003000000200000000000000000210000000000000000000502450500400000900
Điều 22.4.QĐ.47.9. Tổ chức thiết kế, in, đúc và cấp tiền lưu niệm
22004000000000003000000200000000000000000210000000000000000000502450500400001000
Điều 22.4.QĐ.47.10. Bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền lưu niệm
22004000000000003000000200000000000000000210000000000000000000502450500400001100
Điều 22.4.QĐ.47.11. Bán tiền mẫu, tiền lưu niệm
22004000000000003000000200000000000000000210000000000000000000502450500400001200
Điều 22.4.QĐ.47.12. Hạch toán tiền mẫu, tiền lưu niệm
220040000000000030000002000000000000000002200000000000000000
Điều 22.4.LQ.22. Ban hành, kiểm tra nghiệp vụ phát hành tiền
22004000000000003000000200000000000000000220000000000000000000402434900400002700
Điều 22.4.NĐ.3.27. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010000700
Điều 22.4.TT.20.7. Nguyên tắc thu, chi tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010000800
Điều 22.4.TT.20.8. Bảng kê các loại tiền thu (hoặc chi)
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010001000
Điều 22.4.TT.20.10. Thu, chi tiền mặt với khách hàng
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010001100
Điều 22.4.TT.20.11. Giao nhận tiền mặt trong ngành Ngân hàng
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010001300
Điều 22.4.TT.20.13. Giao nhận ngoại tệ, giấy tờ có giá
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010001400
Điều 22.4.TT.20.14. Giao nhận tiền mặt với Kho bạc Nhà nước, đơn vị làm dịch vụ ngân quỹ của tổ chức tín dụng
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010001700
Điều 22.4.TT.20.17. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục trưởng Chi cục Phát hành và Kho quỹ, Giám đốc
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010001800
Điều 22.4.TT.20.18. Trách nhiệm của Trưởng phòng Kế toán
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010001900
Điều 22.4.TT.20.19. Trách nhiệm của Thủ kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010002000
Điều 22.4.TT.20.20. Trách nhiệm của Thủ quỹ
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010002100
Điều 22.4.TT.20.21. Trách nhiệm của Trưởng kho tiền Trung ương, Trưởng phòng Ngân quỹ Sở Giao dịch, Trưởng phòng Tiền tệ - Kho quỹ Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010002200
Điều 22.4.TT.20.22. Trách nhiệm của kiểm ngân
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010002300
Điều 22.4.TT.20.23. Nhiệm vụ của nhân viên an toàn kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010002400
Điều 22.4.TT.20.24. Tiêu chuẩn chức danh thủ kho tiền, thủ quỹ, kiểm ngân
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010002500
Điều 22.4.TT.20.25. Các trường hợp không được bố trí làm cán bộ quản lý kho quỹ ngân hàng
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010002600
Điều 22.4.TT.20.26. Quy định ủy quyền của các thành viên tham gia quản lý tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá và kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010002700
Điều 22.4.TT.20.27. Chìa khóa kho tiền, két sắt
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010002800
Điều 22.4.TT.20.28. Bảo quản chìa khóa cửa kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010002900
Điều 22.4.TT.20.29. Bảo quản chìa khóa gian kho, két sắt
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010003000
Điều 22.4.TT.20.30. Bàn giao chìa khóa cửa kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010003100
Điều 22.4.TT.20.31. Niêm phong và gửi chìa khóa dự phòng khóa cửa kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010003200
Điều 22.4.TT.20.32. Quản lý chìa khóa dự phòng khóa cửa gian kho, két sắt
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010003300
Điều 22.4.TT.20.33. Mở hộp chìa khóa dự phòng
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010003400
Điều 22.4.TT.20.34. Sửa chữa thay thế khóa cửa kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010003500
Điều 22.4.TT.20.35. Trách nhiệm của cán bộ được giao nhiệm vụ quản lý, sử dụng chìa khóa kho tiền, két sắt
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010003600
Điều 22.4.TT.20.36. Trách nhiệm bảo mật chìa khóa cửa kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010003700
Điều 22.4.TT.20.37. Xử lý khi làm mất, lộ bí mật chìa khóa kho tiền, két sắt
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010003800
Điều 22.4.TT.20.38. Xử lý cửa kho tiền trong trường hợp khẩn cấp
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010003900
Điều 22.4.TT.20.39. Đối tượng được vào kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010004000
Điều 22.4.TT.20.40. Các trường hợp được vào kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010004100
Điều 22.4.TT.20.41. Quy định vào, ra kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010004200
Điều 22.4.TT.20.42. Kiểm tra trước khi vào, ra kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010004300
Điều 22.4.TT.20.43. Nội quy kho tiền, quầy giao dịch tiền mặt
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010004400
Điều 22.4.TT.20.44. Về làm việc ngoài giờ tại trụ sở kiêm kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010004500
Điều 22.4.TT.20.45. Canh gác, bảo vệ kho tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010004600
Điều 22.4.TT.20.46. Trách nhiệm của bảo vệ
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010005900
Điều 22.4.TT.20.59. Định kỳ kiểm tra, kiểm kê
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010006000
Điều 22.4.TT.20.60. Phương pháp kiểm kê
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010006100
Điều 22.4.TT.20.61. Bàn giao tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010006200
Điều 22.4.TT.20.62. Hội đồng kiểm kê, Hội đồng kiểm đếm, phân loại tiền
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010006300
Điều 22.4.TT.20.63. Hội đồng kiểm kê, Hội đồng kiểm đếm, phân loại tiền kho tiền Trung ương
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010006400
Điều 22.4.TT.20.64. Xử lý thừa hoặc thiếu tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá trong kiểm đếm, đóng gói
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010006500
Điều 22.4.TT.20.65. Xử lý các trường hợp thừa hoặc thiếu tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá bảo quản trong kho tiền, quầy giao dịch, trên đường vận chuyển
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010006600
Điều 22.4.TT.20.66. Xử lý thiếu mất tiền do sơ suất trong nghiệp vụ
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010006700
Điều 22.4.TT.20.67. Xử lý trường hợp thiếu mất tiền do nguyên nhân chủ quan
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010006800
Điều 22.4.TT.20.68. Quyền lợi đối với cán bộ kho quỹ
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010006900
Điều 22.4.TT.20.69. Báo cáo công tác an toàn kho quỹ
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010007000
Điều 22.4.TT.20.70. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000300000020000000000000000022000000000000000000040243490040000270000802496300010007100
Điều 22.4.TT.20.71. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000003000000200000000000000000220000000000000000000402434900400002800
Điều 22.4.NĐ.3.28. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
22004000000000003000000200000000000000000220000000000000000000402434900400002900
Điều 22.4.NĐ.3.29. Trách nhiệm của Bộ Công an
22004000000000003000000200000000000000000220000000000000000000402434900400003000
Điều 22.4.NĐ.3.30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
220040000000000030000002000000000000000002300000000000000000
Điều 22.4.LQ.23. Các hành vi bị cấm
22004000000000003000000200000000000000000230000000000000000000502112001300000300
Điều 22.4.QĐ.25.3. Những hành vi bị nghiêm cấm
22004000000000003000000200000000000000000230000000000000000000502112001300000400
Điều 22.4.QĐ.25.4. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000040000802493100280000400
Điều 22.4.TT.15.4. Trách nhiệm thu giữ tiền giả, tạm thu giữ tiền nghi giả
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000040000802493100280000500
Điều 22.4.TT.15.5. Thu giữ tiền giả
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000040000802493100280000600
Điều 22.4.TT.15.6. Tạm thu giữ tiền nghi giả
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000040000802493100280000700
Điều 22.4.TT.15.7. Đóng dấu, bấm lỗ tiền giả
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000040000802493100280000800
Điều 22.4.TT.15.8. Đóng gói, bảo quản tiền giả
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000040000802493100280000900
Điều 22.4.TT.15.9. Giao nhận, vận chuyển tiền giả
22004000000000003000000200000000000000000230000000000000000000502112001300000500
Điều 22.4.QĐ.25.5. Thông tin về tiền Việt Nam và thông tin về tiền giả
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000050000802493100280001400
Điều 22.4.TT.15.14. Thông tin về tiền giả
22004000000000003000000200000000000000000230000000000000000000502112001300000600
Điều 22.4.QĐ.25.6. Giám định tiền
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000060000802493100280001000
Điều 22.4.TT.15.10. Giám định tiền giả, tiền nghi giả
22004000000000003000000200000000000000000230000000000000000000502112001300000700
Điều 22.4.QĐ.25.7. Xử lý tiền bị thu giữ, tạm thu giữ
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000070000802493100280001100
Điều 22.4.TT.15.11. Xử lý kết quả sau giám định
22004000000000003000000200000000000000000230000000000000000000502112001300000800
Điều 22.4.QĐ.25.8. Thu hồi và tiêu hủy tiền giả, tiền bị phá hoại
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000080000802493100280001200
Điều 22.4.TT.15.12. Lưu giữ tiền giả phục vụ công tác phòng, chống tiền giả của Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000080000802493100280001300
Điều 22.4.TT.15.13. Thu nhận và tiêu hủy tiền giả
22004000000000003000000200000000000000000230000000000000000000502112001300000900
Điều 22.4.QĐ.25.9. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000090000802493100280001600
Điều 22.4.TT.15.16. Trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện
22004000000000003000000200000000000000000230000000000000000000502112001300001000
Điều 22.4.QĐ.25.10. Báo cáo, khen thưởng và xử lý vi phạm
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000100000802493100280001500
Điều 22.4.TT.15.15. Báo cáo thống kê về tiền giả
2200400000000000300000020000000000000000023000000000000000000050211200130000100000802493100280001700
Điều 22.4.TT.15.17. Khen thưởng và xử lý vi phạm
2200400000000000300000030000000000000000
Mục 3 CHO VAY, BẢO LÃNH, TẠM ỨNG CHO NGÂN SÁCH
220040000000000030000003000000000000000002400000000000000000
Điều 22.4.LQ.24. Cho vay
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060000300
Điều 22.4.TT.5.3. Nguyên tắc của khoản cho vay đặc biệt
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060000400
Điều 22.4.TT.5.4. Thẩm quyền quyết định cho vay đặc biệt
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060000500
Điều 22.4.TT.5.5. Thẩm quyền ký văn bản đề nghị cho vay đặc biệt
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060000600
Điều 22.4.TT.5.6. Trình tự xem xét cho vay đặc biệt
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060000700
Điều 22.4.TT.5.7. Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060000800
Điều 22.4.TT.5.8. Mức cho vay
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060000900
Điều 22.4.TT.5.9. Thu nợ và xử lý đối với khoản cho vay đặc biệt mà tổ chức tín dụng không trả nợ đúng hạn
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060001000
Điều 22.4.TT.5.10. Chấm dứt khoản cho vay đặc biệt
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060001100
Điều 22.4.TT.5.11. Điều kiện cho vay đặc biệt
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060001200
Điều 22.4.TT.5.12. Hồ sơ đề nghị cho vay đặc biệt
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060001300
Điều 22.4.TT.5.13. Lãi suất cho vay
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060001400
Điều 22.4.TT.5.14. Thời hạn cho vay
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060001500
Điều 22.4.TT.5.15. Điều kiện cho vay
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060001600
Điều 22.4.TT.5.16. Hồ sơ đề nghị cho vay đặc biệt
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060001700
Điều 22.4.TT.5.17. Lãi suất vay
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060001800
Điều 22.4.TT.5.18. Thời hạn cho vay
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060001900
Điều 22.4.TT.5.19. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng đề nghị vay
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060002000
Điều 22.4.TT.5.20. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay
22004000000000003000000300000000000000000240000000000000000000802430200060002100
Điều 22.4.TT.5.21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
220040000000000030000003000000000000000002500000000000000000
Điều 22.4.LQ.25. Bảo lãnh
220040000000000030000003000000000000000002600000000000000000
Điều 22.4.LQ.26. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước
2200400000000000300000040000000000000000
Mục 4 HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
220040000000000030000004000000000000000002700000000000000000
Điều 22.4.LQ.27. Mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520000900
Điều 22.4.NĐ.8.9. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520001000
Điều 22.4.NĐ.8.10. Sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520001100
Điều 22.4.NĐ.8.11. Phong tỏa tài khoản thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520001200
Điều 22.4.NĐ.8.12. Đóng tài khoản thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520001300
Điều 22.4.NĐ.8.13. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán của Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520001400
Điều 22.4.NĐ.8.14. Hồ sơ và trình tự thủ tục mở, đóng tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520001500
Điều 22.4.NĐ.8.15. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520001600
Điều 22.4.NĐ.8.16. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng không phải là tổ chức tín dụng
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520001700
Điều 22.4.NĐ.8.17. Dịch vụ thanh toán qua tài khoản thanh toán của khách hàng
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150000400
Điều 22.4.TT.79.4. Chứng từ thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150000500
Điều 22.4.TT.79.5. Dịch vụ thanh toán thực hiện bằng phương tiện điện tử
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150000600
Điều 22.4.TT.79.6. Quy trình xử lý sai sót và điều chỉnh sai sót, tra soát, khiếu nại trong giao dịch thanh toán, dịch vụ trung gian thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150000700
Điều 22.4.TT.79.7. Dịch vụ thanh toán từng lần qua tài khoản thanh toán mở tại Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150000800
Điều 22.4.TT.79.8. Dịch vụ thanh toán ủy nhiệm chi
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150000900
Điều 22.4.TT.79.9. Dịch vụ thanh toán ủy nhiệm thu
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150001000
Điều 22.4.TT.79.10. Dịch vụ thu hộ
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150001100
Điều 22.4.TT.79.11. Dịch vụ chi hộ
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150001200
Điều 22.4.TT.79.12. Dịch vụ chuyển tiền
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150001300
Điều 22.4.TT.79.13. Dịch vụ thanh toán qua quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150001400
Điều 22.4.TT.79.14. Dịch vụ thanh toán qua doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150001500
Điều 22.4.TT.79.15. Quy trình chấp thuận, gia hạn hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàngcủa doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150001600
Điều 22.4.TT.79.16. Quyền của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150001700
Điều 22.4.TT.79.17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150001800
Điều 22.4.TT.79.18. Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150001900
Điều 22.4.TT.79.19. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150002000
Điều 22.4.TT.79.20. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, đơn vị chấp nhận thanh toán, tổ chức quốc tế
2200400000000000300000040000000000000000027000000000000000000040287450052000170000802878900150002100
Điều 22.4.TT.79.21. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị chấp nhận thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520001800
Điều 22.4.NĐ.8.18. Dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520001900
Điều 22.4.NĐ.8.19. Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520002000
Điều 22.4.NĐ.8.20. Hồ sơ, quy trình, thủ tục chấp thuận bằng văn bản, thu hồi văn bản hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng của doanh nghiệp cung ứng dịch...
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000402874500520002100
Điều 22.4.NĐ.8.21. Điều kiện tham gia hệ thống thanh toán quốc tế của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000802528100350000300
Điều 22.4.TT.26.3. Mức phí rút tiền mặt tại Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000802528100359000301
Điều 22.4.TT.26.3a. Phương thức thu phí rút tiền mặt
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000802528100359000400
Điều 22.4.TT.26.4. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000802586900199000400
Điều 22.4.TT.39.4. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch thẻ
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000802586900199000700
Điều 22.4.TT.39.7. Thu giữ thẻ
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000802586900199001000
Điều 22.4.TT.39.10. Thủ tục phát hành thẻ
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000802586900199001001
Điều 22.4.TT.39.10a. Phát hành thẻ bằng phương thức điện tử
22004000000000003000000400000000000000000270000000000000000000802586900199001300
Điều 22.4.TT.39.13. Hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ
220040000000000030000004000000000000000002800000000000000000
Điều 22.4.LQ.28. Tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402495702220000400
Điều 22.4.NĐ.5.4. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và tổ chức sử dụng vốn nhà nước
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040249570222000040000802528100330000400
Điều 22.4.TT.25.4. Thanh toán bằng tiền mặt
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040249570222000040000802528100330000500
Điều 22.4.TT.25.5. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040249570222000040000802528100330000600
Điều 22.4.TT.25.6. Trách nhiệm của tổ chức sử dụng vốn nhà nước
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040249570222000040000802528100330000700
Điều 22.4.TT.25.7. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402495702220000500
Điều 22.4.NĐ.5.5. Giao dịch chứng khoán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402495702220000600
Điều 22.4.NĐ.5.6. Giao dịch tài chính của doanh nghiệp
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040249570222000060000802535100090000300
Điều 22.4.TT.32.3. Hình thức thanh toán trong giao dịch góp vốn và mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp vào doanh nghiệp khác
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040249570222000060000802535100090000400
Điều 22.4.TT.32.4. Hình thức thanh toán trong giao dịch vay, cho vay và trả nợ vay lẫn nhau giữa các doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402495702220000700
Điều 22.4.NĐ.5.7. Giải ngân vốn cho vay
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402495702220000800
Điều 22.4.NĐ.5.8. Thỏa thuận và đăng ký về nhu cầu rút tiền mặt
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402495702220000900
Điều 22.4.NĐ.5.9. Phí dịch vụ tiền mặt
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402495702220001000
Điều 22.4.NĐ.5.10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402495702220001100
Điều 22.4.NĐ.5.11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402495702220001200
Điều 22.4.NĐ.5.12. Trách nhiệm các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520000400
Điều 22.4.NĐ.8.4. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520000500
Điều 22.4.NĐ.8.5. Thanh toán bằng ngoại tệ và thanh toán quốc tế
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520000600
Điều 22.4.NĐ.8.6. Ví điện tử, thẻ trả trước
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520000700
Điều 22.4.NĐ.8.7. Tổ chức, quản lý và vận hành hệ thống thanh toán quốc gia
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520000800
Điều 22.4.NĐ.8.8. Các hành vi bị cấm
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520002200
Điều 22.4.NĐ.8.22. Các dịch vụ trung gian thanh toán và điều kiện cung ứng dịch vụ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520002300
Điều 22.4.NĐ.8.23. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520002400
Điều 22.4.NĐ.8.24. Cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040287450052000240000802878200070000400
Điều 22.4.TT.78.4. Các nội dung hoạt động đại lý thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040287450052000240000802878200070000500
Điều 22.4.TT.78.5. Hạn mức giao dịch
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040287450052000240000802878200070000600
Điều 22.4.TT.78.6. Hoạt động của bên giao đại lý và bên đại lý
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040287450052000240000802878200070000700
Điều 22.4.TT.78.7. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đại lý thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040287450052000240000802878200070000800
Điều 22.4.TT.78.8. Các nội dung quy định trong hợp đồng đại lý thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040287450052000240000802878200070000900
Điều 22.4.TT.78.9. Quyền và nghĩa vụ của bên giao đại lý
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040287450052000240000802878200070001000
Điều 22.4.TT.78.10. Quyền và nghĩa vụ của bên đại lý
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520002500
Điều 22.4.NĐ.8.25. Cấp lại Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520002600
Điều 22.4.NĐ.8.26. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520002700
Điều 22.4.NĐ.8.27. Thu hồi Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520002800
Điều 22.4.NĐ.8.28. Trách nhiệm phối hợp cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520002900
Điều 22.4.NĐ.8.29. Đảm bảo an toàn, bảo mật trong thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520003000
Điều 22.4.NĐ.8.30. Quyền về thông tin, báo cáo
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520003100
Điều 22.4.NĐ.8.31. Nghĩa vụ về thông tin, báo cáo
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520003200
Điều 22.4.NĐ.8.32. Bảo mật thông tin
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520003300
Điều 22.4.NĐ.8.33. Giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng trong nền kinh tế
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520003400
Điều 22.4.NĐ.8.34. Giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000402874500520003500
Điều 22.4.NĐ.8.35. Giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040287450052000350000802878200070001100
Điều 22.4.TT.78.11. Trách nhiệm báo cáo, cung cấp thông tin
2200400000000000300000040000000000000000028000000000000000000040287450052000350000802878200070001200
Điều 22.4.TT.78.12. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000801904303530000100
Điều 22.4.QĐ.2.1.
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000801952100560000100
Điều 22.4.QĐ.5.1.
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802072305439000100
Điều 22.4.QĐ.19.1.
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802075206749000100
Điều 22.4.QĐ.20.1.
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802075206749000200
Điều 22.4.QĐ.20.2.
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802075606819000100
Điều 22.4.QĐ.21.1.
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802107104579000100
Điều 22.4.QĐ.23.1.
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802270300389000100
Điều 22.4.QĐ.43.1.
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802458900360000300
Điều 22.4.TT.12.3. Trang bị lần đầu hệ thống ATM
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802458900360000400
Điều 22.4.TT.12.4. Lắp đặt, thay đổi địa điểm, thay đổi thời gian, chấm dứt hoạt động ATM
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802458900360000500
Điều 22.4.TT.12.5. Quy định về quản lý, vận hành ATM
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802458900360000600
Điều 22.4.TT.12.6. Quy định cụ thể đối với ATM
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802458900360000700
Điều 22.4.TT.12.7. Quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hoạt động ATM
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802458900360000800
Điều 22.4.TT.12.8. Quy định về việc kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng ATM
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802458900360000900
Điều 22.4.TT.12.9. Quy định đối với ATM lưu động
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802458900360001000
Điều 22.4.TT.12.10. Thông tin, báo cáo
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802458900360001100
Điều 22.4.TT.12.11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802493100269000101
Điều 22.4.TT.16.1a.
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802493100269000104
Điều 22.4.TT.16.1b. Phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802493100269000200
Điều 22.4.TT.16.2.
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399000200
Điều 22.4.TT.28.2. Các loại dịch vụ trung gian thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399000400
Điều 22.4.TT.28.4. Cấp, thu hồi và cấp lại Giấy phép
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399000500
Điều 22.4.TT.28.5. Quy trình, thủ tục, hồ sơ cấp, thu hồi và cấp lại Giấy phép
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399000600
Điều 22.4.TT.28.6. Sử dụng Giấy phép
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399000700
Điều 22.4.TT.28.7. Quản lý rủi ro, đảm bảo an toàn, bảo mật
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399000800
Điều 22.4.TT.28.8. Đảm bảo khả năng thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399000900
Điều 22.4.TT.28.9. Hoạt động cung ứng Ví điện tử
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399000901
Điều 22.4.TT.28.9a. Hoạt động bù trừ điện tử
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001000
Điều 22.4.TT.28.10. Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ cung ứng hạ tầng thanh toán điện tử
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001100
Điều 22.4.TT.28.11. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ cung ứng hạ tầng thanh toán điện tử
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001200
Điều 22.4.TT.28.12. Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ hỗ trợ dịch vụ thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001300
Điều 22.4.TT.28.13. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ hỗ trợ dịch vụ thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001400
Điều 22.4.TT.28.14. Quyền của ngân hàng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001500
Điều 22.4.TT.28.15. Trách nhiệm của ngân hàng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001501
Điều 22.4.TT.28.15a. Trách nhiệm của thành viên quyết toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001600
Điều 22.4.TT.28.16. Báo cáo, cung cấp thông tin
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001700
Điều 22.4.TT.28.17. Xử lý vi phạm
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001800
Điều 22.4.TT.28.18. Vụ Thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399001900
Điều 22.4.TT.28.19. Cục Công nghệ tin học
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399002000
Điều 22.4.TT.28.20. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399002001
Điều 22.4.TT.28.20a. Sở Giao dịch
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802530200399002004
Điều 22.4.TT.28.20b. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479000300
Điều 22.4.TT.30.3. Thiết lập và quản lý cấu hình thiết bị an ninh mạng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479000400
Điều 22.4.TT.30.4. Thay đổi, loại bỏ hoặc vô hiệu hóa các tham số, chức năng mặc định trong hệ thống trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479000500
Điều 22.4.TT.30.5. An toàn bảo mật trong phát triển, duy trì các trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479000600
Điều 22.4.TT.30.6. Yêu cầu cấp phát và kiểm soát tài khoản truy cập vào hệ thống thanh toán thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479000700
Điều 22.4.TT.30.7. Các yêu cầu kỹ thuật lắp đặt và an toàn vật lý ATM
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479000800
Điều 22.4.TT.30.8. Các yêu cầu kỹ thuật về phần mềm, đường truyền, liên thông cho ATM
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479000900
Điều 22.4.TT.30.9. Các yêu cầu về giám sát, an ninh hệ thống ATM
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479001000
Điều 22.4.TT.30.10. Các yêu cầu đối với máy POS
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479001100
Điều 22.4.TT.30.11. Các yêu cầu đối với máy mPOS
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479001200
Điều 22.4.TT.30.12. Chính sách an toàn bảo mật thông tin thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479001300
Điều 22.4.TT.30.13. Các yêu cầu đối với bàn phím nhập số PIN
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479001400
Điều 22.4.TT.30.14. Bảo vệ vùng lưu trữ dữ liệu thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479001500
Điều 22.4.TT.30.15. Mã hóa dữ liệu thẻ trên đường truyền qua mạng bên ngoài
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479001600
Điều 22.4.TT.30.16. Hạn chế quyền truy cập đến dữ liệu thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479001700
Điều 22.4.TT.30.17. Hạn chế quyền truy cập vật lý tới dữ liệu thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479001800
Điều 22.4.TT.30.18. Giám sát, bảo vệ và kiểm tra các trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479001900
Điều 22.4.TT.30.19. Yêu cầu về đảm bảo hoạt động liên tục
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802532200479002000
Điều 22.4.TT.30.20. Chế độ báo cáo
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199000500
Điều 22.4.TT.39.5. Phí dịch vụ thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199000600
Điều 22.4.TT.39.6. Xử lý rủi ro, tổn thất tài sản trong kinh doanh thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199000800
Điều 22.4.TT.39.8. Các hành vi bị cấm
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199000900
Điều 22.4.TT.39.9. Tổ chức phát hành thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199001200
Điều 22.4.TT.39.12. Thông tin trên thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199001400
Điều 22.4.TT.39.14. Hạn mức thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199001500
Điều 22.4.TT.39.15. Cấp tín dụng qua thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199001600
Điều 22.4.TT.39.16. Đối tượng được sử dụng thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199001700
Điều 22.4.TT.39.17. Nguyên tắc sử dụng thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199001800
Điều 22.4.TT.39.18. Đảm bảo an toàn trong sử dụng thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199001900
Điều 22.4.TT.39.19. Xử lý trong trường hợp mất thẻ hoặc lộ thông tin thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002000
Điều 22.4.TT.39.20. Tra soát, xử lý khiếu nại trong quá trình sử dụng thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002100
Điều 22.4.TT.39.21. Các tổ chức được thanh toán thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002200
Điều 22.4.TT.39.22. Tổ chức thanh toán thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002300
Điều 22.4.TT.39.23. Đơn vị chấp nhận thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002400
Điều 22.4.TT.39.24. Tổ chức chuyển mạch thẻ, bù trừ điện tử giao dịch thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002500
Điều 22.4.TT.39.25. Tổ chức thẻ quốc tế
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002600
Điều 22.4.TT.39.26. Quyết toán kết quả thanh toán bù trừ giao dịch thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002700
Điều 22.4.TT.39.27. Từ chối thanh toán thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002701
Điều 22.4.TT.39.27a. Đối với tổ chức thanh toán thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002704
Điều 22.4.TT.39.27b. Đối với tổ chức phát hành thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002705
Điều 22.4.TT.39.27c. Trách nhiệm của tổ chức phát hành thẻ, tổ chức thanh toán thẻ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002800
Điều 22.4.TT.39.28. Báo cáo
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199002900
Điều 22.4.TT.39.29. Cung cấp thông tin
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199003000
Điều 22.4.TT.39.30. Xử lý vi phạm
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802586900199003100
Điều 22.4.TT.39.31. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802597300290000400
Điều 22.4.TT.41.4. Nguyên tắc thấu chi và cho vay qua đêm trong thanh toán điện tử liên ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802597300290000500
Điều 22.4.TT.41.5. Giấy tờ có giá được sử dụng trong giao dịch thấu chi và cho vay qua đêm trong thanh toán điện tử liên ngân hàng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802597300290000600
Điều 22.4.TT.41.6. Hạn mức thấu chi
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802597300290000700
Điều 22.4.TT.41.7. Lãi suất cho vay qua đêm
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802597300290000800
Điều 22.4.TT.41.8. Quy trình thấu chi và cho vay qua đêm trong thanh toán điện tử liên ngân hàng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802597300290000900
Điều 22.4.TT.41.9. Thực hiện thấu chi và cho vay qua đêm
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802597300290001000
Điều 22.4.TT.41.10. Xử lý trường hợp tổ chức tín dụng có dư nợ vay qua đêm quá hạn
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802597300290001100
Điều 22.4.TT.41.11. Trách nhiệm của các đơn vị
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379000300
Điều 22.4.TT.44.3. Các cấu phần và chức năng chính của Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379000400
Điều 22.4.TT.44.4. Chứng từ sử dụng trong TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379000500
Điều 22.4.TT.44.5. Thanh toán Nợ trong Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379000600
Điều 22.4.TT.44.6. Quy định về sử dụng dịch vụ thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379000700
Điều 22.4.TT.44.7. Chi phí và thu phí trong TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379000800
Điều 22.4.TT.44.8. Kiểm tra Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379000900
Điều 22.4.TT.44.9. Thời gian làm việc áp dụng trong Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379001000
Điều 22.4.TT.44.10. Gia hạn thời gian nhận Lệnh thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379001100
Điều 22.4.TT.44.11. Ghi nhật ký và lưu trữ dữ liệu điện tử các giao dịch
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379001200
Điều 22.4.TT.44.12. Cấp phát, quản lý và sử dụng chữ ký điện tử tham gia Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379001300
Điều 22.4.TT.44.13. Vấn tin và đối chiếu
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379001400
Điều 22.4.TT.44.14. Hoạt động của Trung tâm Xử lý Quốc gia
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379001500
Điều 22.4.TT.44.15. Hoạt động của hệ thống dự phòng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379001600
Điều 22.4.TT.44.16. Quy trình tạo lập Lệnh thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379001700
Điều 22.4.TT.44.17. Kiểm tra tính hợp lệ Lệnh thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379001800
Điều 22.4.TT.44.18. Hạch toán tại thành viên, đơn vị thành viên
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379001900
Điều 22.4.TT.44.19. Hạch toán và xử lý các Lệnh thanh toán tại Sở Giao dịch
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379002000
Điều 22.4.TT.44.20. Hạn mức nợ ròng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379002100
Điều 22.4.TT.44.21. Quy định về ký quỹ để thiết lập hạn mức nợ ròng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379002200
Điều 22.4.TT.44.22. Xử lý thiếu hạn mức nợ ròng trong thanh toán giá trị thấp
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379002300
Điều 22.4.TT.44.23. Thực hiện quyết toán bù trừ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379002400
Điều 22.4.TT.44.24. Theo dõi và thông báo tình trạng quyết toán bù trừ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379002500
Điều 22.4.TT.44.25. Xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379002600
Điều 22.4.TT.44.26. Xử lý hàng đợi quyết toán và giải toả
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379002700
Điều 22.4.TT.44.27. Xử lý trong trường hợp tài khoản thanh toán không đủ số dư để thực hiện thanh toán, quyết toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379002800
Điều 22.4.TT.44.28. Xử lý trường hợp thành viên có dư nợ vay thanh toán bù trừ quá hạn
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379002900
Điều 22.4.TT.44.29. Các nguyên tắc điều chỉnh sai sót trong Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379003000
Điều 22.4.TT.44.30. Hủy và hoàn trả Lệnh thanh toán tại các thành viên và đơn vị thành viên
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379003100
Điều 22.4.TT.44.31. Xử lý sai sót tại đơn vị khởi tạo lệnh trong trường hợp phát sinh do thành viên, đơn vị thành viên
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379003200
Điều 22.4.TT.44.32. Xử lý sai sót tại đơn vị nhận lệnh trong trường hợp phát sinh do thành viên, đơn vị thành viên
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379003300
Điều 22.4.TT.44.33. Hủy và hoàn trả Lệnh thanh toán theo yêu cầu của khách hàng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379003400
Điều 22.4.TT.44.34. Tra soát và trả lời tra soát
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379003500
Điều 22.4.TT.44.35. Xử lý lỗi kỹ thuật trong Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379003600
Điều 22.4.TT.44.36. Báo cáo ngày tại Sở Giao dịch
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379003700
Điều 22.4.TT.44.37. Lập và xử lý báo cáo tại thành viên, đơn vị thành viên tham gia Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379003800
Điều 22.4.TT.44.38. Báo cáo tháng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379003900
Điều 22.4.TT.44.39. Tham gia Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379004000
Điều 22.4.TT.44.40. Yêu cầu về sử dụng dịch vụ Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379004100
Điều 22.4.TT.44.41. Ngừng, tạm ngừng sử dụng dịch vụ gửi Lệnh thanh toán trên Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379004200
Điều 22.4.TT.44.42. Chấm dứt tư cách thành viên, đơn vị thành viên, thành viên gián tiếp Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379004300
Điều 22.4.TT.44.43. Quyền và trách nhiệm của các thành viên, đơn vị thành viên
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379004400
Điều 22.4.TT.44.44. Ban Điều hành Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379004500
Điều 22.4.TT.44.45. Sở Giao dịch
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379004600
Điều 22.4.TT.44.46. Vụ Tài chính - Kế toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379004700
Điều 22.4.TT.44.47. Vụ Thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379004800
Điều 22.4.TT.44.48. Cục Công nghệ thông tin
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379004900
Điều 22.4.TT.44.49. Đơn vị vận hành Hệ thống TTLNH
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802605200379005000
Điều 22.4.TT.44.50. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209000400
Điều 22.4.TT.49.4. Mục tiêu giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209000500
Điều 22.4.TT.49.5. Hoạt động giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209000600
Điều 22.4.TT.49.6. Kiểm tra tại chỗ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209000700
Điều 22.4.TT.49.7. Báo cáo, cung cấp thông tin
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209000800
Điều 22.4.TT.49.8. Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209000900
Điều 22.4.TT.49.9. Hệ thống thanh toán ngoại tệ
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209001000
Điều 22.4.TT.49.10. Hệ thống thanh toán tiền giao dịch chứng khoán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209001100
Điều 22.4.TT.49.11. Hệ thống bù trừ, chuyển mạch giao dịch tài chính
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209001200
Điều 22.4.TT.49.12. Trách nhiệm của Vụ Thanh toán
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209001300
Điều 22.4.TT.49.13. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209001400
Điều 22.4.TT.49.14. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
22004000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802666000209001500
Điều 22.4.TT.49.15. Trách nhiệm của tổ chức vận hành hệ thống thanh toán ngoại tệ, hệ thống thanh toán tiền giao dịch chứng khoán, hệ thống bù trừ, chuyển mạch giao dịch tài chính
220040000000000030000004000000000000000002900000000000000000
Điều 22.4.LQ.29. Dịch vụ ngân quỹ
22004000000000003000000400000000000000000290000000000000000000802202318390000200
Điều 22.4.QĐ.27.2. Điều kiện NPTT quá thời hạn lưu hành được xem xét thu đổi
22004000000000003000000400000000000000000290000000000000000000802202318390000300
Điều 22.4.QĐ.27.3. Thủ tục thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành
22004000000000003000000400000000000000000290000000000000000000802202318390000400
Điều 22.4.QĐ.27.4. Xử lý NPTT giả, nghi giả
22004000000000003000000400000000000000000290000000000000000000802202318390000500
Điều 22.4.QĐ.27.5. Phí thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành
22004000000000003000000400000000000000000290000000000000000000802202318390000600
Điều 22.4.QĐ.27.6. Đóng gói, giao nhận NPTT quá thời hạn lưu hành
22004000000000003000000400000000000000000290000000000000000000802202318390000700
Điều 22.4.QĐ.27.7. Thời hạn chấm dứt thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành
220040000000000030000004000000000000000003000000000000000000
Điều 22.4.LQ.30. Đại lý cho Kho bạc Nhà nước
2200400000000000300000050000000000000000
Mục 5 QUẢN LÝ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
220040000000000030000005000000000000000003100000000000000000
Điều 22.4.LQ.31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối
220040000000000030000005000000000000000003200000000000000000
Điều 22.4.LQ.32. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
220040000000000030000005000000000000000003300000000000000000
Điều 22.4.LQ.33. Hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000500000000000000000330000000000000000000802040708930000900
Điều 22.4.QĐ.10.9.
220040000000000030000005000000000000000003400000000000000000
Điều 22.4.LQ.34. Mua, bán ngoại tệ giữa Dự trữ ngoại hối nhà nước với ngân sách nhà nước
2200400000000000300000060000000000000000
Mục 6 HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO
220040000000000030000006000000000000000003500000000000000000
Điều 22.4.LQ.35. Trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000402254300820000400
Điều 22.4.NĐ.1.4. Loại thông tin và kỳ hạn cung cấp thông tin
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000402254300820000600
Điều 22.4.NĐ.1.6. Phương thức cung cấp thông tin
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000402254300820000700
Điều 22.4.NĐ.1.7. Điều tra thống kê tiền tệ
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039000400
Điều 22.4.TT.13.4. Mục đích của hoạt động thông tin tín dụng
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039000500
Điều 22.4.TT.13.5. Nguyên tắc hoạt động thông tin tín dụng
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039000600
Điều 22.4.TT.13.6. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thông tin tín dụng
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039000700
Điều 22.4.TT.13.7. Cung cấp thông tin tín dụng
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039000800
Điều 22.4.TT.13.8. Thời hạn cung cấp thông tin tín dụng
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039000900
Điều 22.4.TT.13.9. Xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039001000
Điều 22.4.TT.13.10. Đối tượng khai thác thông tin tín dụng
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039001100
Điều 22.4.TT.13.11. Hạn chế khai thác thông tin tín dụng
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039001200
Điều 22.4.TT.13.12. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039001300
Điều 22.4.TT.13.13. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039001400
Điều 22.4.TT.13.14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039001500
Điều 22.4.TT.13.15. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tự nguyện tham gia hệ thống thông tin tín dụng
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039001600
Điều 22.4.TT.13.16. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng vay
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039001700
Điều 22.4.TT.13.17. Điều chỉnh dữ liệu sai sót
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039001800
Điều 22.4.TT.13.18. Giải quyết khiếu nại
22004000000000003000000600000000000000000350000000000000000000802462000039001900
Điều 22.4.TT.13.19. Xử lý vi phạm
220040000000000030000006000000000000000003600000000000000000
Điều 22.4.LQ.36. Nguyên tắc cung cấp thông tin
22004000000000003000000600000000000000000360000000000000000000402254300820000500
Điều 22.4.NĐ.1.5. Nguyên tắc cung cấp thông tin
220040000000000030000006000000000000000003700000000000000000
Điều 22.4.LQ.37. Nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thông tin
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000402254300820000800
Điều 22.4.NĐ.1.8. Trách nhiệm của các tổ chức và Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000402254300820000900
Điều 22.4.NĐ.1.9. Kiểm tra và xử lý vi phạm
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802298600230000100
Điều 22.4.QĐ.44.1.
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480000300
Điều 22.4.TT.31.3. Nội dung thông tin phát ngôn và cung cấp cho báo chí
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480000400
Điều 22.4.TT.31.4. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480000500
Điều 22.4.TT.31.5. Hình thức cung cấp thông tin định kỳ
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480000600
Điều 22.4.TT.31.6. Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất, bất thường
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480000700
Điều 22.4.TT.31.7. Trả lời phỏng vấn báo chí
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480000800
Điều 22.4.TT.31.8. Quyền và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480000900
Điều 22.4.TT.31.9. Đối tượng được cung cấp thông tin
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480001000
Điều 22.4.TT.31.10. Phạm vi thông tin cung cấp
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480001100
Điều 22.4.TT.31.11. Thẩm quyền cung cấp thông tin
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480001200
Điều 22.4.TT.31.12. Hình thức cung cấp thông tin
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480001300
Điều 22.4.TT.31.13. Trách nhiệm của đơn vị, cá nhân có liên quan
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480001400
Điều 22.4.TT.31.14. Cung cấp thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước
22004000000000003000000600000000000000000370000000000000000000802532200480001500
Điều 22.4.TT.31.15. Trách nhiệm báo cáo
220040000000000030000006000000000000000003800000000000000000
Điều 22.4.LQ.38. Bảo vệ bí mật thông tin
22004000000000003000000600000000000000000380000000000000000000802119910870000100
Điều 22.4.QĐ.26.1.
220040000000000030000006000000000000000003900000000000000000
Điều 22.4.LQ.39. Thống kê, phân tích, dự báo tiền tệ
220040000000000030000006000000000000000004000000000000000000
Điều 22.4.LQ.40. Hoạt động báo cáo
220040000000000030000006000000000000000004100000000000000000
Điều 22.4.LQ.41. Hoạt động xuất bản
22004000000000004000
Chương IV TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
2200400000000000400004200000000000000000
Điều 22.4.LQ.42. Vốn pháp định
2200400000000000400004300000000000000000
Điều 22.4.LQ.43. Thu, chi tài chính
220040000000000040000430000000000000000000402434900400002400
Điều 22.4.NĐ.3.24. Hạch toán tiền bán phế liệu
220040000000000040000430000000000000000000402434900400002500
Điều 22.4.NĐ.3.25. Chi phí thường xuyên
220040000000000040000430000000000000000000402434900400002600
Điều 22.4.NĐ.3.26. Chi phí in, đúc tiền mới
220040000000000040000430000000000000000000502461600070000100
Điều 22.4.QĐ.48.1.
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802200217100000100
Điều 22.4.QĐ.32.1.
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802453800300000300
Điều 22.4.TT.10.3. Nguyên tắc thu, nộp phí
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802453800300000400
Điều 22.4.TT.10.4. Phí và mức thu
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802453800300000500
Điều 22.4.TT.10.5. Phương pháp tính phí
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802453800300000600
Điều 22.4.TT.10.6. Thời hạn thu phí
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950000200
Điều 22.4.TT.17.2. Nguyên tắc quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950000300
Điều 22.4.TT.17.3. Vốn của Ngân hàng Nhà nước
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950000400
Điều 22.4.TT.17.4. Quản lý và sử dụng quỹ dự phòng tài chính
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950000500
Điều 22.4.TT.17.5. Dự phòng rủi ro
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950000600
Điều 22.4.TT.17.6. Sử dụng vốn và tài sản
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950000700
Điều 22.4.TT.17.7. Quản lý thu nhập
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950000800
Điều 22.4.TT.17.8. Quản lý chi phí
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950000900
Điều 22.4.TT.17.9. Cơ chế khoán kinh phí hoạt động đối với Ngân hàng Nhà nước
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950001000
Điều 22.4.TT.17.10. Hạch toán kế toán
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950001100
Điều 22.4.TT.17.11. Phân phối chênh lệch thu, chi và nộp ngân sách nhà nước
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950001200
Điều 22.4.TT.17.12. Kế hoạch tài chính
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950001300
Điều 22.4.TT.17.13. Báo cáo tài chính
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802494401950001400
Điều 22.4.TT.17.14. Chế độ trách nhiệm
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390000300
Điều 22.4.TT.19.3. Nguyên tắc trích lập, hạch toán và sử dụng khoản dự phòng rủi ro
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390000400
Điều 22.4.TT.19.4. Thời điểm xác định, trích lập và hạch toán dự phòng rủi ro
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390000500
Điều 22.4.TT.19.5. Thẩm quyền xử lý tổn thất bằng khoản dự phòng rủi ro
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390000600
Điều 22.4.TT.19.6. Phân loại tài sản có rủi ro
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390000700
Điều 22.4.TT.19.7. Phương pháp xác định số dự phòng rủi ro cần phải trích lập
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390000800
Điều 22.4.TT.19.8. Trình tự xác định, trích lập và hạch toán số dự phòng rủi ro được trích lập trong năm tài chính
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390000900
Điều 22.4.TT.19.9. Các khoản tổn thất được sử dụng khoản dự phòng rủi ro để xử lý
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390001000
Điều 22.4.TT.19.10. Hồ sơ pháp lý làm căn cứ xử lý các khoản tổn thất
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390001100
Điều 22.4.TT.19.11. Trình tự xử lý tổn thất
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390001200
Điều 22.4.TT.19.12. Thành phần Hội đồng xử lý tổn thất
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390001300
Điều 22.4.TT.19.13. Nhiệm vụ của Hội đồng xử lý tổn thất
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390001400
Điều 22.4.TT.19.14. Quản lý các khoản tổn thất sau khi đã được xử lý
22004000000000004000043000000000000000000050246160007000010000802495700390001500
Điều 22.4.TT.19.15. Trách nhiệm của đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
220040000000000040000430000000000000000000802053614740000100
Điều 22.4.QĐ.12.1.
220040000000000040000430000000000000000000802053614740000200
Điều 22.4.QĐ.12.2.
2200400000000000400004400000000000000000
Điều 22.4.LQ.44. Kết quả tài chính
2200400000000000400004500000000000000000
Điều 22.4.LQ.45. Các quỹ
2200400000000000400004600000000000000000
Điều 22.4.LQ.46. Hạch toán kế toán
220040000000000040000460000000000000000000502461600080000100
Điều 22.4.QĐ.49.1.
220040000000000040000460000000000000000000502461600080000200
Điều 22.4.QĐ.49.2. Hệ thống tài khoản kế toán
22004000000000004000046000000000000000000050246160008000020000802561700190000300
Điều 22.4.TT.35.3. Nguyên tắc áp dụng
22004000000000004000046000000000000000000050246160008000020000802561700190000500
Điều 22.4.TT.35.5. Cấu trúc tài khoản kế toán
22004000000000004000046000000000000000000050246160008000020000802561700190000600
Điều 22.4.TT.35.6. Quản lý tài khoản kế toán
22004000000000004000046000000000000000000050246160008000020000802561700190000700
Điều 22.4.TT.35.7. Kết cấu hệ thống tài khoản tổng hợp của Ngân hàng Nhà nước
22004000000000004000046000000000000000000050246160008000020000802561700190000800
Điều 22.4.TT.35.8. Phương pháp hạch toán trên các tài khoản tổng hợp
22004000000000004000046000000000000000000050246160008000020000802561700190000900
Điều 22.4.TT.35.9. Hạch toán các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ và vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước
22004000000000004000046000000000000000000050246160008000020000802561700190001000
Điều 22.4.TT.35.10. Danh mục hệ thống tài khoản tổng hợp
22004000000000004000046000000000000000000050246160008000020000802561700190001100
Điều 22.4.TT.35.11. Nội dung, kết cấu tài khoản tổng hợp
22004000000000004000046000000000000000000050246160008000020000802561700190001200
Điều 22.4.TT.35.12. Trách nhiệm của các đơn vị Ngân hàng Nhà nước
220040000000000040000460000000000000000000502461600080000300
Điều 22.4.QĐ.49.3. Chứng từ kế toán và sổ kế toán
220040000000000040000460000000000000000000502461600080000400
Điều 22.4.QĐ.49.4. Báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước
220040000000000040000460000000000000000000801900703070000100
Điều 22.4.QĐ.1.1.
220040000000000040000460000000000000000000801908704030000100
Điều 22.4.QĐ.3.1.
220040000000000040000460000000000000000000802044310660000100
Điều 22.4.QĐ.12.1.
220040000000000040000460000000000000000000802201617890000100
Điều 22.4.QĐ.33.1.
220040000000000040000460000000000000000000802203419130000100
Điều 22.4.QĐ.35.1.
220040000000000040000460000000000000000000802223500320000100
Điều 22.4.QĐ.37.1.
220040000000000040000460000000000000000000802310300320000100
Điều 22.4.QĐ.46.1.
220040000000000040000460000000000000000000802495700380000400
Điều 22.4.TT.18.4. Dịch chứng từ ghi bằng tiếng nước ngoài ra tiếng Việt để ghi sổ kế toán
220040000000000040000460000000000000000000802495700380000500
Điều 22.4.TT.18.5. Cách viết chữ số trên chứng từ kế toán
220040000000000040000460000000000000000000802495700380000600
Điều 22.4.TT.18.6. Lưu trữ chứng từ điện tử tại Ngân hàng Nhà nước
220040000000000040000460000000000000000000802495700380000700
Điều 22.4.TT.18.7. Hủy và tiêu hủy chứng từ điện tử
220040000000000040000460000000000000000000802495700380000800
Điều 22.4.TT.18.8. Trách nhiệm thực hiện
220040000000000040000460000000000000000000802605200380000400
Điều 22.4.TT.45.4. Phương pháp tính lãi tiền gửi của tổ chức tín dụng
220040000000000040000460000000000000000000802605200380000500
Điều 22.4.TT.45.5. Ngân hàng Nhà nước trả lãi tiền gửi của tổ chức tín dụng
220040000000000040000460000000000000000000802605200380000600
Điều 22.4.TT.45.6. Phương pháp tính lãi tiền gửi của tổ chức khác
220040000000000040000460000000000000000000802605200380000700
Điều 22.4.TT.45.7. Ngân hàng Nhà nước trả lãi tiền gửi của tổ chức khác
220040000000000040000460000000000000000000802605200380000800
Điều 22.4.TT.45.8. Thời điểm chuyển sang nợ quá hạn
220040000000000040000460000000000000000000802605200380000900
Điều 22.4.TT.45.9. Phương pháp tính lãi tiền vay
220040000000000040000460000000000000000000802605200380001000
Điều 22.4.TT.45.10. Thu nợ gốc và lãi tiền vay
220040000000000040000460000000000000000000802605200380001100
Điều 22.4.TT.45.11. Nguyên tắc hạch toán
220040000000000040000460000000000000000000802605200380001200
Điều 22.4.TT.45.12. Hạch toán kế toán
220040000000000040000460000000000000000000802605200380001300
Điều 22.4.TT.45.13. Lập, luân chuyển, kiểm soát và lưu trữ chứng từ
220040000000000040000460000000000000000000802605200380001400
Điều 22.4.TT.45.14. Trách nhiệm của các đơn vị Ngân hàng Nhà nước
220040000000000040000460000000000000000000802605200380001500
Điều 22.4.TT.45.15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức tín dụng
220040000000000040000460000000000000000000802605200380001600
Điều 22.4.TT.45.16. Quyền và trách nhiệm của tổ chức khác
220040000000000040000460000000000000000000802751400250000400
Điều 22.4.TT.66.4. Nguyên tắc luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán
220040000000000040000460000000000000000000802751400250000500
Điều 22.4.TT.66.5. Trách nhiệm các thành viên tham gia quy trình
220040000000000040000460000000000000000000802751400250000600
Điều 22.4.TT.66.6. Tại bộ phận nghiệp vụ
220040000000000040000460000000000000000000802751400250000700
Điều 22.4.TT.66.7. Tại bộ phận kế toán
220040000000000040000460000000000000000000802751400250000800
Điều 22.4.TT.66.8. Tại bộ phận kiểm soát
220040000000000040000460000000000000000000802751400250000900
Điều 22.4.TT.66.9. Tại bộ phận hậu kiểm
220040000000000040000460000000000000000000802751400250001000
Điều 22.4.TT.66.10. Tập hợp, sắp xếp chứng từ, báo cáo của toàn đơn vị kế toán NHNN
220040000000000040000460000000000000000000802751400250001100
Điều 22.4.TT.66.11. Xử lý sai sót trong quá trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu chứng từ
220040000000000040000460000000000000000000802751400250001200
Điều 22.4.TT.66.12. Luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ tại Sở Giao dịch và Cục Quản lý dự trữ ngoại hối Nhà nước
220040000000000040000460000000000000000000802751400250001300
Điều 22.4.TT.66.13. Luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ tại Vụ Tài chính - Kế toán
220040000000000040000460000000000000000000802751400250001400
Điều 22.4.TT.66.14. Kiểm soát, đối chiếu báo cáo kế toán toàn hệ thống NHNN
220040000000000040000460000000000000000000802751400250001500
Điều 22.4.TT.66.15. Xử lý sai sót phát hiện do kiểm soát, đối chiếu báo cáo kế toán toàn hệ thống NHNN
220040000000000040000460000000000000000000802751400250001600
Điều 22.4.TT.66.16. Trách nhiệm của các đơn vị kế toán NHNN
220040000000000040000460000000000000000000802824300250000300
Điều 22.4.TT.72.3. Thực hiện công tác kế toán
220040000000000040000460000000000000000000802824300250000400
Điều 22.4.TT.72.4. Nguyên tắc trong công tác kế toán các loại tiền và báo Nợ, báo Có thừa, thiếu tiền phát hiện trong kiểm đếm
220040000000000040000460000000000000000000802824300250000500
Điều 22.4.TT.72.5. Tài khoản kế toán
220040000000000040000460000000000000000000802824300250000600
Điều 22.4.TT.72.6. Chứng từ kế toán
220040000000000040000460000000000000000000802824300250000700
Điều 22.4.TT.72.7. Luân chuyển chứng từ
220040000000000040000460000000000000000000802824300250000800
Điều 22.4.TT.72.8. Xử lý bộ chứng từ nhập, xuất Quỹ dự trữ phát hành và lập, xử lý biên bản khi phát hiện thừa, thiếu, lẫn loại tiền trong quá trình kiểm đếm
220040000000000040000460000000000000000000802824300250000900
Điều 22.4.TT.72.9. Sổ kế toán
220040000000000040000460000000000000000000802824300250001000
Điều 22.4.TT.72.10. Hạch toán tiền mặt mới in, đúc
220040000000000040000460000000000000000000802824300250001100
Điều 22.4.TT.72.11. Hạch toán nhập tiền đang có giá trị lưu hành mới in, đúc
220040000000000040000460000000000000000000802824300250001200
Điều 22.4.TT.72.12. Hạch toán tiền mẫu, tiền lưu niệm
220040000000000040000460000000000000000000802824300250001300
Điều 22.4.TT.72.13. Hạch toán xuất Quỹ dự trữ phát hành để nhập Quỹ nghiệp vụ phát hành
220040000000000040000460000000000000000000802824300250001400
Điều 22.4.TT.72.14. Hạch toán xuất Quỹ nghiệp vụ phát hành để nhập Quỹ dự trữ phát hành
220040000000000040000460000000000000000000802824300250001500
Điều 22.4.TT.72.15. Hạch toán điều chuyển tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành giữa các kho tiền Trung ương
220040000000000040000460000000000000000000802824300250001600
Điều 22.4.TT.72.16. Hạch toán điều chuyển tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành giữa các kho tiền NHNN
220040000000000040000460000000000000000000802824300250001700
Điều 22.4.TT.72.17. Hạch toán giao nộp tiền giả, tiền bị phá hoại không xác định được mệnh giá từ kho tiền NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch về kho tiền Trung ương
220040000000000040000460000000000000000000802824300250001800
Điều 22.4.TT.72.18. Hạch toán phát hành và thu hồi tiền mặt
220040000000000040000460000000000000000000802824300250001900
Điều 22.4.TT.72.19. Hạch toán tiền nghi giả, tiền giả
220040000000000040000460000000000000000000802824300250002000
Điều 22.4.TT.72.20. Hạch toán tiền nghi bị phá hoại, tiền bị phá hoại
220040000000000040000460000000000000000000802824300250002100
Điều 22.4.TT.72.21. Hạch toán thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông và đổi loại tiền trong Quỹ nghiệp vụ phát hành
220040000000000040000460000000000000000000802824300250002200
Điều 22.4.TT.72.22. Hạch toán kết quả sau tuyển chọn tiền mặt
220040000000000040000460000000000000000000802824300250002300
Điều 22.4.TT.72.23. Hạch toán thu hồi tiền đình chỉ lưu hành
220040000000000040000460000000000000000000802824300250002400
Điều 22.4.TT.72.24. Hạch toán tiêu huỷ tiền
220040000000000040000460000000000000000000802824300250002500
Điều 22.4.TT.72.25. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện qua kiểm đếm tại Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nhận tiền và tại Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục Phát hành và Kho quỹ (NHNN A)
220040000000000040000460000000000000000000802824300250002600
Điều 22.4.TT.72.26. Xử lý các trường hợp thiếu tiền, thừa tiền phát hiện qua kiểm đếm tại Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh bên giao tiền; và Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi mở tài khoản thanh toán cho cá...
220040000000000040000460000000000000000000802824300250002700
Điều 22.4.TT.72.27. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện trong quá trình tiêu huỷ
220040000000000040000460000000000000000000802824300250002800
Điều 22.4.TT.72.28. Kiểm tra, đối chiếu số liệu
220040000000000040000460000000000000000000802824300250002900
Điều 22.4.TT.72.29. Chế độ báo cáo
220040000000000040000460000000000000000000802824300250003000
Điều 22.4.TT.72.30. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHNN
2200400000000000400004700000000000000000
Điều 22.4.LQ.47. Kiểm toán
2200400000000000400004800000000000000000
Điều 22.4.LQ.48. Năm tài chính
22004000000000005000
Chương V THANH TRA, GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
2200400000000000500004900000000000000000
Điều 22.4.LQ.49. Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng
220040000000000050000490000000000000000000402505400260000600
Điều 22.4.NĐ.7.6. Hệ thống tổ chức của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
220040000000000050000490000000000000000000402505400260000700
Điều 22.4.NĐ.7.7. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
22004000000000005000049000000000000000000040250540026000070000502512000350000100
Điều 22.4.QĐ.50.1. Vị trí và chức năng
22004000000000005000049000000000000000000040250540026000070000502512000350000200
Điều 22.4.QĐ.50.2. Nhiệm vụ và quyền hạn
22004000000000005000049000000000000000000040250540026000070000502512000350000300
Điều 22.4.QĐ.50.3. Cơ cấu tổ chức
22004000000000005000049000000000000000000040250540026000070000502512000350000400
Điều 22.4.QĐ.50.4. Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thành phố Hà Nội, Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh
22004000000000005000049000000000000000000040250540026000070000502512000350000500
Điều 22.4.QĐ.50.5. Lãnh đạo Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
22004000000000005000049000000000000000000040250540026000070000802540100030000400
Điều 22.4.TT.33.4. Phân công trách nhiệm thanh tra đối với các đối tượng thanh tra ngân hàng
22004000000000005000049000000000000000000040250540026000070000802540100030000500
Điều 22.4.TT.33.5. Phân công trách nhiệm giám sát đối với các đối tượng giám sát ngân hàng
220040000000000050000490000000000000000000402505400260000800
Điều 22.4.NĐ.7.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng
220040000000000050000490000000000000000000402505400260000900
Điều 22.4.NĐ.7.9. Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
220040000000000050000490000000000000000000402505400260001000
Điều 22.4.NĐ.7.10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
220040000000000050000490000000000000000000402505400260001100
Điều 22.4.NĐ.7.11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
220040000000000050000490000000000000000000402505400260001200
Điều 22.4.NĐ.7.12. Thanh tra viên ngân hàng
22004000000000005000049000000000000000000040250540026000120000802540100030000900
Điều 22.4.TT.33.9. Tiêu chuẩn thanh tra viên ngân hàng
220040000000000050000490000000000000000000402505400260001300
Điều 22.4.NĐ.7.13. Cộng tác viên thanh tra ngân hàng
220040000000000050000490000000000000000000402505400260002900
Điều 22.4.NĐ.7.29. Xây dựng chính sách, văn bản quy phạm pháp luật
220040000000000050000490000000000000000000402505400260003000
Điều 22.4.NĐ.7.30. Cấp phép
2200400000000000500005000000000000000000
Điều 22.4.LQ.50. Mục đích thanh tra, giám sát ngân hàng
2200400000000000500005100000000000000000
Điều 22.4.LQ.51. Nguyên tắc thanh tra, giám sát ngân hàng
220040000000000050000510000000000000000000402505400260000400
Điều 22.4.NĐ.7.4. Nguyên tắc thanh tra ngân hàng, giám sát ngân hàng
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802540100030001500
Điều 22.4.TT.33.15. Áp dụng các quy định khác trong hoạt động thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360000400
Điều 22.4.TT.43.4. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra và thanh tra lại
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360000500
Điều 22.4.TT.43.5. Tổ chức Đoàn thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360000600
Điều 22.4.TT.43.6. Tiêu chuẩn của Trưởng đoàn thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360000700
Điều 22.4.TT.43.7. Thay đổi Trưởng đoàn thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360000800
Điều 22.4.TT.43.8. Thay đổi, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360000900
Điều 22.4.TT.43.9. Thu thập thông tin, tài liệu, nắm tình hình trước khi ra quyết định thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360001000
Điều 22.4.TT.43.10. Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, nắm tình hình
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360001100
Điều 22.4.TT.43.11. Ra quyết định thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360001200
Điều 22.4.TT.43.12. Xây dựng, phê duyệt và phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360001300
Điều 22.4.TT.43.13. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360001400
Điều 22.4.TT.43.14. Thông báo về việc công bố quyết định thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360001500
Điều 22.4.TT.43.15. Công bố quyết định thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360001600
Điều 22.4.TT.43.16. Trình tự tiến hành thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360001700
Điều 22.4.TT.43.17. Báo cáo tiến độ và kết quả thực hiện nhiệm vụ thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360001800
Điều 22.4.TT.43.18. Sửa đổi, bổ sung quyết định thanh tra liên quan đến đối tượng thanh tra, nội dung thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360001900
Điều 22.4.TT.43.19. Gia hạn thời gian thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360002000
Điều 22.4.TT.43.20. Kết thúc việc tiến hành thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360002100
Điều 22.4.TT.43.21. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ của thành viên Đoàn thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360002200
Điều 22.4.TT.43.22. Xây dựng báo cáo kết quả thanh tra của Đoàn thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360002300
Điều 22.4.TT.43.23. Xem xét báo cáo kết quả thanh tra của Đoàn thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360002400
Điều 22.4.TT.43.24. Xây dựng Dự thảo kết luận thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360002500
Điều 22.4.TT.43.25. Ký và ban hành kết luận thanh tra
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360002600
Điều 22.4.TT.43.26. Căn cứ thanh tra đột xuất
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360002700
Điều 22.4.TT.43.27. Ra quyết định thanh tra đột xuất
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360002800
Điều 22.4.TT.43.28. Xây dựng, phê duyệt và phổ biến kế hoạch thanh tra đột xuất tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360002900
Điều 22.4.TT.43.29. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360003000
Điều 22.4.TT.43.30. Thông báo về việc công bố quyết định thanh tra đột xuất
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802605200360003100
Điều 22.4.TT.43.31. Trình tự, thủ tục cuộc thanh tra đột xuất tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080000400
Điều 22.4.TT.70.4. Nguyên tắc giám sát ngân hàng
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080000500
Điều 22.4.TT.70.5. Trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080000600
Điều 22.4.TT.70.6. Quản lý, lưu trữ tài liệu, thông tin, dữ liệu
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080000700
Điều 22.4.TT.70.7. Thu thập tài liệu, thông tin, dữ liệu
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080000800
Điều 22.4.TT.70.8. Xử lý, cập nhật, tổng hợp tài liệu, thông tin, dữ liệu
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080000900
Điều 22.4.TT.70.9. Nội dung giám sát an toàn vi mô đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080001000
Điều 22.4.TT.70.10. Nội dung giám sát an toàn vi mô đối với chi nhánh của tổ chức tín dụng
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080001100
Điều 22.4.TT.70.11. Giám sát tăng cường
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080001200
Điều 22.4.TT.70.12. Lập báo cáo giám sát an toàn vi mô và đề xuất, thực hiện biện pháp xử lý
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080001300
Điều 22.4.TT.70.13. Hồ sơ giám sát an toàn vi mô
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080001400
Điều 22.4.TT.70.14. Thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080001500
Điều 22.4.TT.70.15. Nội dung giám sát an toàn vĩ mô đối với hệ thống các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080001600
Điều 22.4.TT.70.16. Lập báo cáo giám sát an toàn vĩ mô và đề xuất, thực hiện biện pháp xử lý
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080001700
Điều 22.4.TT.70.17. Hồ sơ giám sát an toàn vĩ mô
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080001800
Điều 22.4.TT.70.18. Hình thức tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080001900
Điều 22.4.TT.70.19. Yêu cầu giải trình bằng văn bản
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080002000
Điều 22.4.TT.70.20. Làm việc trực tiếp
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080002100
Điều 22.4.TT.70.21. Các biện pháp xử lý trong giám sát ngân hàng
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080002200
Điều 22.4.TT.70.22. Khuyến nghị, cảnh báo đối với đối tượng giám sát ngân hàng
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080002300
Điều 22.4.TT.70.23. Áp dụng can thiệp sớm đối với đối tượng giám sát ngân hàng
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080002400
Điều 22.4.TT.70.24. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080002500
Điều 22.4.TT.70.25. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080002600
Điều 22.4.TT.70.26. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080002700
Điều 22.4.TT.70.27. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện giám sát an toàn vĩ mô
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080002800
Điều 22.4.TT.70.28. Trách nhiệm của các đơn vị khác có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000040000802806000080002900
Điều 22.4.TT.70.29. Trách nhiệm của đối tượng giám sát ngân hàng
220040000000000050000510000000000000000000402505400260000500
Điều 22.4.NĐ.7.5. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng
22004000000000005000051000000000000000000040250540026000050000802540100030000600
Điều 22.4.TT.33.6. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng
220040000000000050000510000000000000000000402505400260001400
Điều 22.4.NĐ.7.14. Thanh tra hành chính
2200400000000000500005200000000000000000
Điều 22.4.LQ.52. Đối tượng thanh tra ngân hàng
2200400000000000500005300000000000000000
Điều 22.4.LQ.53. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra ngân hàng
220040000000000050000530000000000000000000402505400260003400
Điều 22.4.NĐ.7.34. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên ...
2200400000000000500005400000000000000000
Điều 22.4.LQ.54. Căn cứ ra quyết định thanh tra
220040000000000050000540000000000000000000402505400260001600
Điều 22.4.NĐ.7.16. Căn cứ ra quyết định thanh tra
220040000000000050000540000000000000000000402505400260001700
Điều 22.4.NĐ.7.17. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm
220040000000000050000540000000000000000000402505400260001800
Điều 22.4.NĐ.7.18. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra và thanh tra lại
220040000000000050000540000000000000000000402505400260001900
Điều 22.4.NĐ.7.19. Thời hạn thanh tra
22004000000000005000054000000000000000000040250540026000190000802540100030000700
Điều 22.4.TT.33.7. Trình tự, thủ tục kéo dài thời hạn một cuộc thanh tra trên 70 ngày
220040000000000050000540000000000000000000402505400260002000
Điều 22.4.NĐ.7.20. Báo cáo kết quả thanh tra và kết luận thanh tra đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
220040000000000050000540000000000000000000402505400260002100
Điều 22.4.NĐ.7.21. Thanh tra về phòng, chống rửa tiền, bảo hiểm tiền gửi và thanh tra về các lĩnh vực khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước
220040000000000050000540000000000000000000402505400260002200
Điều 22.4.NĐ.7.22. Gửi kết luận thanh tra và công khai kết luận thanh tra
22004000000000005000054000000000000000000040250540026000220000802540100030000800
Điều 22.4.TT.33.8. Công khai kết luận thanh tra
2200400000000000500005500000000000000000
Điều 22.4.LQ.55. Nội dung thanh tra ngân hàng
220040000000000050000550000000000000000000402505400260001500
Điều 22.4.NĐ.7.15. Nội dung và hình thức thanh tra ngân hàng
2200400000000000500005600000000000000000
Điều 22.4.LQ.56. Đối tượng giám sát ngân hàng
2200400000000000500005700000000000000000
Điều 22.4.LQ.57. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng
220040000000000050000570000000000000000000402505400260002800
Điều 22.4.NĐ.7.28. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng trong hoạt động giám sát ngân hàng
2200400000000000500005800000000000000000
Điều 22.4.LQ.58. Nội dung giám sát ngân hàng
220040000000000050000580000000000000000000402505400260002300
Điều 22.4.NĐ.7.23. Nội dung, hình thức giám sát ngân hàng
220040000000000050000580000000000000000000402505400260002400
Điều 22.4.NĐ.7.24. Phối hợp giữa thanh tra ngân hàng với giám sát ngân hàng
2200400000000000500005900000000000000000
Điều 22.4.LQ.59. Xử lý đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng
220040000000000050000590000000000000000000402505400260002500
Điều 22.4.NĐ.7.25. Các biện pháp xử lý giám sát ngân hàng
220040000000000050000590000000000000000000402505400260002600
Điều 22.4.NĐ.7.26. Căn cứ thực hiện giám sát ngân hàng
220040000000000050000590000000000000000000402505400260002700
Điều 22.4.NĐ.7.27. Quyền, nghĩa vụ của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng trong hoạt động giám sát ngân hàng
2200400000000000500006000000000000000000
Điều 22.4.LQ.60. Phối hợp giữa Ngân hàng Nhà nước với bộ, cơ quan ngang bộ trong hoạt động thanh tra, giám sát ngân hàng
220040000000000050000600000000000000000000402505400260003300
Điều 22.4.NĐ.7.33. Trách nhiệm phối hợp giữa Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng với các cơ quan, tổ chức liên quan trong hoạt động thanh tra, giám sát ngân hàng
22004000000000005000060000000000000000000040250540026000330000802540100030001400
Điều 22.4.TT.33.14. Quyền, trách nhiệm phối hợp giữa các đơn vị trong Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh trong thực hiện thanh tra pháp nhân đối với đối tượng thanh tra ...
2200400000000000500006100000000000000000
Điều 22.4.LQ.61. Phối hợp thanh tra, giám sát ngân hàng giữa Ngân hàng Nhà nước với cơ quan có thẩm quyền thanh tra, giám sát ngân hàng của nước ngoài
22004000000000006000
Chương VI KIỂM TOÁN NỘI BỘ
2200400000000000600006200000000000000000
Điều 22.4.LQ.62. Kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000801985400150000100
Điều 22.4.QĐ.7.1.
220040000000000060000620000000000000000000802409000160000600
Điều 22.4.TT.2.6. Nội dung hoạt động kiểm soát nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160000700
Điều 22.4.TT.2.7. Tổ chức kiểm soát nội bộ chuyên trách tại đơn vị
220040000000000060000620000000000000000000802409000160000800
Điều 22.4.TT.2.8. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm kiểm soát viên tại đơn vị
220040000000000060000620000000000000000000802409000160000900
Điều 22.4.TT.2.9. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị
220040000000000060000620000000000000000000802409000160001000
Điều 22.4.TT.2.10. Trách nhiệm của Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160001100
Điều 22.4.TT.2.11. Mục tiêu hoạt động kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160001200
Điều 22.4.TT.2.12. Nguyên tắc hoạt động kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160001300
Điều 22.4.TT.2.13. Phạm vi kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160001400
Điều 22.4.TT.2.14. Nội dung kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160001500
Điều 22.4.TT.2.15. Các hình thức kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160001600
Điều 22.4.TT.2.16. Quy trình kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160001700
Điều 22.4.TT.2.17. Kế hoạch kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160001800
Điều 22.4.TT.2.18. Quyết định kiểm toán
220040000000000060000620000000000000000000802409000160001900
Điều 22.4.TT.2.19. Báo cáo kiểm toán hàng năm
220040000000000060000620000000000000000000802409000160002000
Điều 22.4.TT.2.20. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160002100
Điều 22.4.TT.2.21. Chỉ đạo, kiểm tra hoạt động kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160002200
Điều 22.4.TT.2.22. Tổ chức, bộ máy kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160002300
Điều 22.4.TT.2.23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ Kiểm toán nội bộ đối với hoạt động kiểm soát, kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160002400
Điều 22.4.TT.2.24. Trách nhiệm, quyền hạn của Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ đối với hoạt động kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160002500
Điều 22.4.TT.2.25. Tiêu chuẩn kiểm soát viên, kiểm toán viên Ngân hàng Nhà nước
220040000000000060000620000000000000000000802409000160002600
Điều 22.4.TT.2.26. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm kiểm soát viên, kiểm toán viên tại Vụ Kiểm toán nội bộ
220040000000000060000620000000000000000000802409000160002700
Điều 22.4.TT.2.27. Thành phần Đoàn kiểm toán
220040000000000060000620000000000000000000802409000160002800
Điều 22.4.TT.2.28. Tiêu chuẩn Trưởng đoàn kiểm toán
220040000000000060000620000000000000000000802409000160002900
Điều 22.4.TT.2.29. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Trưởng đoàn kiểm toán
220040000000000060000620000000000000000000802409000160003000
Điều 22.4.TT.2.30. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của thành viên Đoàn kiểm toán
220040000000000060000620000000000000000000802409000160003100
Điều 22.4.TT.2.31. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị được kiểm toán
2200400000000000600006300000000000000000
Điều 22.4.LQ.63. Đối tượng, mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Kiểm toán nội bộ
220040000000000060000630000000000000000000802409000160000400
Điều 22.4.TT.2.4. Mục tiêu hoạt động kiểm soát nội bộ
220040000000000060000630000000000000000000802409000160000500
Điều 22.4.TT.2.5. Nguyên tắc hoạt động kiểm soát nội bộ
220040000000000060000630000000000000000000802594300260000300
Điều 22.4.TT.40.3. Mục đích giám sát, kiểm tra, thanh tra
220040000000000060000630000000000000000000802594300260000400
Điều 22.4.TT.40.4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, thanh tra
220040000000000060000630000000000000000000802594300260000500
Điều 22.4.TT.40.5. Giám sát
220040000000000060000630000000000000000000802594300260000600
Điều 22.4.TT.40.6. Kiểm tra
220040000000000060000630000000000000000000802594300260000700
Điều 22.4.TT.40.7. Thanh tra
220040000000000060000630000000000000000000802594300260000800
Điều 22.4.TT.40.8. Trách nhiệm của Nhà máy
220040000000000060000630000000000000000000802594300260000900
Điều 22.4.TT.40.9. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch giám sát, kiểm tra, thanh tra Nhà máy
220040000000000060000630000000000000000000802594300260001000
Điều 22.4.TT.40.10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000600006400000000000000000
Điều 22.4.LQ.64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nội bộ
22004000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2200400000000000700006500000000000000000
Điều 22.4.LQ.65. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006600000000000000000
Điều 22.4.LQ.66. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
2200400000000000700006640225430082000100
Điều 22.4.NĐ.1.10. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006640235390010000210
Điều 22.4.NĐ.2.21. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006640235390010000220
Điều 22.4.NĐ.2.22. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006640235390010000230
Điều 22.4.NĐ.2.23. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006640235390010000240
Điều 22.4.NĐ.2.24. Quy định chuyển tiếp
2200400000000000700006640235390010000250
Điều 22.4.NĐ.2.25. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006640243490040000310
Điều 22.4.NĐ.3.31. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006640243490040000320
Điều 22.4.NĐ.3.32. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006640249570222000130
Điều 22.4.NĐ.5.13. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006640249570222000140
Điều 22.4.NĐ.5.14. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006640250190016000280
Điều 22.4.NĐ.6.28. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006640250190016000290
Điều 22.4.NĐ.6.29. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006640250540026000350
Điều 22.4.NĐ.7.35. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006640250540026000360
Điều 22.4.NĐ.7.36. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006640287450052000360
Điều 22.4.NĐ.8.36. Quy định chuyển tiếp
2200400000000000700006640287450052000370
Điều 22.4.NĐ.8.37. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006640287450052000380
Điều 22.4.NĐ.8.38. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006650211200130000110
Điều 22.4.QĐ.25.11. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006650245050040000130
Điều 22.4.QĐ.47.13. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006650245050040000140
Điều 22.4.QĐ.47.14. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006650246160007000020
Điều 22.4.QĐ.48.2.
2200400000000000700006650246160007000030
Điều 22.4.QĐ.48.3.
2200400000000000700006650246160008000050
Điều 22.4.QĐ.49.5. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006650246160008000060
Điều 22.4.QĐ.49.6. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006650251200035000060
Điều 22.4.QĐ.50.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006680190070307000020
Điều 22.4.QĐ.1.2.
2200400000000000700006680190070307000030
Điều 22.4.QĐ.1.3.
2200400000000000700006680190430353000020
Điều 22.4.QĐ.2.2.
2200400000000000700006680190430353000030
Điều 22.4.QĐ.2.3.
2200400000000000700006680190870403000020
Điều 22.4.QĐ.3.2.
2200400000000000700006680190870403000030
Điều 22.4.QĐ.3.3.
2200400000000000700006680191050427000020
Điều 22.4.QĐ.4.2.
2200400000000000700006680191050427000030
Điều 22.4.QĐ.4.3.
2200400000000000700006680195210056000020
Điều 22.4.QĐ.5.2.
2200400000000000700006680195210056000030
Điều 22.4.QĐ.5.3.
2200400000000000700006680198540015000020
Điều 22.4.QĐ.7.2.
2200400000000000700006680198540015000030
Điều 22.4.QĐ.7.3.
2200400000000000700006680198970061000020
Điều 22.4.QĐ.8.2.
2200400000000000700006680198970061000030
Điều 22.4.QĐ.8.3.
2200400000000000700006680204431066000020
Điều 22.4.QĐ.12.2.
2200400000000000700006680204431066000030
Điều 22.4.QĐ.12.3.
2200400000000000700006680205361474000030
Điều 22.4.QĐ.12.3.
2200400000000000700006680205361474000040
Điều 22.4.QĐ.12.4.
2200400000000000700006680206600235000020
Điều 22.4.QĐ.17.2.
2200400000000000700006680206600235000030
Điều 22.4.QĐ.17.3.
2200400000000000700006680207230543000020
Điều 22.4.QĐ.19.2.
2200400000000000700006680207230543000030
Điều 22.4.QĐ.19.3.
2200400000000000700006680207520674000030
Điều 22.4.QĐ.20.3.
2200400000000000700006680207520674000040
Điều 22.4.QĐ.20.4.
2200400000000000700006680207560681000020
Điều 22.4.QĐ.21.2.
2200400000000000700006680207560681000030
Điều 22.4.QĐ.21.3.
2200400000000000700006680210710457000020
Điều 22.4.QĐ.23.2.
2200400000000000700006680210710457000030
Điều 22.4.QĐ.23.3.
2200400000000000700006680210710457000040
Điều 22.4.QĐ.23.4. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680210710457000050
Điều 22.4.QĐ.23.5. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680210990581000020
Điều 22.4.QĐ.24.2.
2200400000000000700006680210990581000030
Điều 22.4.QĐ.24.3.
2200400000000000700006680210990581000040
Điều 22.4.QĐTT.24.4. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680210990581000050
Điều 22.4.QĐ.24.5. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680210990581000060
Điều 22.4.QĐ.24.6. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680210990581900040
Điều 22.4.QĐ.24.4.
2200400000000000700006680211991087000020
Điều 22.4.QĐ.26.2.
2200400000000000700006680211991087000030
Điều 22.4.QĐ.26.3.
2200400000000000700006680211991087000040
Điều 22.4.QĐ.26.4.
2200400000000000700006680211991087000050
Điều 22.4.QĐ.26.5.
2200400000000000700006680212571509000020
Điều 22.4.QĐ.27.2.
2200400000000000700006680212571509000030
Điều 22.4.QĐ.27.3.
2200400000000000700006680212921630000020
Điều 22.4.QĐ.28.2.
2200400000000000700006680212921630000030
Điều 22.4.QĐ.28.3.
2200400000000000700006680214720738000020
Điều 22.4.QĐ.29.2.
2200400000000000700006680214720738000030
Điều 22.4.QĐ.29.3.
2200400000000000700006680215401048000020
Điều 22.4.QĐ.30.2.
2200400000000000700006680215401048000030
Điều 22.4.QĐ.30.3.
2200400000000000700006680220021710000020
Điều 22.4.QĐ.32.2.
2200400000000000700006680220021710000030
Điều 22.4.QĐ.32.3.
2200400000000000700006680220161789000020
Điều 22.4.QĐ.33.2.
2200400000000000700006680220161789000030
Điều 22.4.QĐ.33.3.
2200400000000000700006680220231839000080
Điều 22.4.QĐ.27.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006680220341913000020
Điều 22.4.QĐ.35.2.
2200400000000000700006680220341913000030
Điều 22.4.QĐ.35.3.
2200400000000000700006680221730022000020
Điều 22.4.QĐ.30.2.
2200400000000000700006680221730022000030
Điều 22.4.QĐ.30.3.
2200400000000000700006680222350032000020
Điều 22.4.QĐ.37.2.
2200400000000000700006680222350032000030
Điều 22.4.QĐ.37.3.
2200400000000000700006680222640041000020
Điều 22.4.QĐ.38.2.
2200400000000000700006680222640041000030
Điều 22.4.QĐ.38.3.
2200400000000000700006680223980061000020
Điều 22.4.QĐ.39.2.
2200400000000000700006680223980061000030
Điều 22.4.QĐ.39.3.
2200400000000000700006680223980061000040
Điều 22.4.QĐ.39.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680223980061000050
Điều 22.4.QĐ.39.3. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680227030038000020
Điều 22.4.QĐ.43.2.
2200400000000000700006680227030038000030
Điều 22.4.QĐ.43.3.
2200400000000000700006680227030038900040
Điều 22.4.QĐ.43.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680227030038900050
Điều 22.4.QĐ.43.4. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680229860023000020
Điều 22.4.QĐ.44.2.
2200400000000000700006680229860023000030
Điều 22.4.QĐ.44.3.
2200400000000000700006680230520029000020
Điều 22.4.QĐ.45.2.
2200400000000000700006680230520029000030
Điều 22.4.QĐ.45.3.
2200400000000000700006680231030032000020
Điều 22.4.QĐ.46.2.
2200400000000000700006680231030032000030
Điều 22.4.QĐ.46.3.
2200400000000000700006680240900016000320
Điều 22.4.TT.2.32. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680240900016000330
Điều 22.4.TT.2.33. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680240910017000220
Điều 22.4.TT.3.22. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680240910017900030
Điều 22.4.TT.4.3.3. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680242730001000200
Điều 22.4.TT.4.20. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680243020006000220
Điều 22.4.TT.5.22. Điều khoản chuyển tiếp
2200400000000000700006680243020006000230
Điều 22.4.TT.5.23. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680244480023000150
Điều 22.4.TT.8.15. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680244480023000160
Điều 22.4.TT.8.16. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680244950027000260
Điều 22.4.TT.9.26. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680244950027000270
Điều 22.4.TT.9.27. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680244950027000280
Điều 22.4.TT.9.28. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006680245380030000070
Điều 22.4.TT.10.7. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680245380030000080
Điều 22.4.TT.10.8. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680245880034000320
Điều 22.4.TT.11.32. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680245880034000330
Điều 22.4.TT.11.33. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680245890036000120
Điều 22.4.TT.12.12. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680245890036000130
Điều 22.4.TT.12.13. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680245890036900140
Điều 22.4.TT.12.14. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680245890036900150
Điều 22.4.TT.12.15. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680245890036900160
Điều 22.4.TT.12.16. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680245890036900170
Điều 22.4.TT.12.17. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680246200003900200
Điều 22.4.TT.13.20. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680246200003900210
Điều 22.4.TT.13.21. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680246200003900220
Điều 22.4.TT.13.22. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680246200003900230
Điều 22.4.TT.13.23. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680249280025000140
Điều 22.4.TT.14.14. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680249280025000160
Điều 22.4.TT.14.16. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680249310026000030
Điều 22.4.TT.16.3.
2200400000000000700006680249310026000040
Điều 22.4.TT.16.4.
2200400000000000700006680249310026900050
Điều 22.4.TT.16.5. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680249310026900060
Điều 22.4.TT.16.6. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680249310026900070
Điều 22.4.TT.16.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680249310026900080
Điều 22.4.TT.16.4. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680249310026900090
Điều 22.4.TT.1616.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680249310026900100
Điều 22.4.TT.16.16.3. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680249310028000180
Điều 22.4.TT.15.18. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680249310028000190
Điều 22.4.TT.15.19. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006680249440195000150
Điều 22.4.TT.17.15. Điều khoản chuyển tiếp
2200400000000000700006680249440195000160
Điều 22.4.TT.17.16. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680249570038000090
Điều 22.4.TT.18.9. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680249570038000100
Điều 22.4.TT.18.10. Tổ chức thi hành
2200400000000000700006680249570039000160
Điều 22.4.TT.19.16. Điều khoản chuyển tiếp
2200400000000000700006680249570039000170
Điều 22.4.TT.19.17. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680249570039000180
Điều 22.4.TT.19.18. Tổ chức thi hành
2200400000000000700006680249570039900190
Điều 22.4.TT.19.19.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680249570039900200
Điều 22.4.TT.1919.20. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680249570039900210
Điều 22.4.TT.19.19.3. Quy định chuyển tiếp
2200400000000000700006680249570039900220
Điều 22.4.TT.19.19.4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680249570039900230
Điều 22.4.TT.19.19.5. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680249630001000720
Điều 22.4.TT.20.72. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680249630001000730
Điều 22.4.TT.20.73. Trách nhiệm tổ chức thi hành
2200400000000000700006680249630001900740
Điều 22.4.TT.20.74. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680249630001900750
Điều 22.4.TT.20.75. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680249630001900760
Điều 22.4.TT.20.20.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680249630001900770
Điều 22.4.TT.20.20.3. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680249640002000240
Điều 22.4.TT.21.24. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680249640002000250
Điều 22.4.TT.21.25. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680251700017000210
Điều 22.4.TT.22.21. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680251700017000220
Điều 22.4.TT.22.22. Trách nhiệm tổ chức thi hành
2200400000000000700006680252810033000080
Điều 22.4.TT.25.8. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680252810033000090
Điều 22.4.TT.25.9. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006680252810035000050
Điều 22.4.TT.26.5. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680252810035000060
Điều 22.4.TT.26.6. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680252810035000070
Điều 22.4.TT.26.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680252810035000080
Điều 22.4.TT.26.4. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680252870037000210
Điều 22.4.TT.27.21. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680252870037000220
Điều 22.4.TT.27.22. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680253020039000210
Điều 22.4.TT.28.21. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680253020039000220
Điều 22.4.TT.28.22. Điều khoản chuyển tiếp
2200400000000000700006680253020039000230
Điều 22.4.TT.28.23. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006680253020039900240
Điều 22.4.TT.28.28.2. Điều khoản chuyển tiếp
2200400000000000700006680253020039900250
Điều 22.4.TT.28.28.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680253020039900260
Điều 22.4.TT.28.28.4. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680253220047000210
Điều 22.4.TT.30.21. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680253220047000220
Điều 22.4.TT.30.22. Quy định chuyển tiếp
2200400000000000700006680253220047000230
Điều 22.4.TT.30.23. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680253220048000160
Điều 22.4.TT.31.16. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680253220048000170
Điều 22.4.TT.31.17. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680253510009000050
Điều 22.4.TT.32.5. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680254010003000160
Điều 22.4.TT.33.16. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680254010003000170
Điều 22.4.TT.33.17. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680254010003900180
Điều 22.4.TT.32.33.3. Xử lý đối với các cuộc thanh tra do Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thành phố Hà Nội, Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh thuộc Cơ qua...
2200400000000000700006680254010003900190
Điều 22.4.TT.32.33.4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680254010003900200
Điều 22.4.TT.32.33.5. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680256160017000130
Điều 22.4.TT.34.13. Quy định chuyển tiếp
2200400000000000700006680256160017000140
Điều 22.4.TT.34.14. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680256160017000150
Điều 22.4.TT.34.15. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680256170019000130
Điều 22.4.TT.35.13. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680256170019000140
Điều 22.4.TT.35.14. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680256870037000470
Điều 22.4.TT.36.47. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680256870037000480
Điều 22.4.TT.36.48. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680256870042000270
Điều 22.4.TT.37.27. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680256870042000280
Điều 22.4.TT.37.28. Quy định chuyển tiếp
2200400000000000700006680256870042000290
Điều 22.4.TT.37.29. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680256870042900300
Điều 22.4.TT.37.37.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680256870042900310
Điều 22.4.TT.37.37.3. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680258690019000320
Điều 22.4.TT.39.32. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680258690019000330
Điều 22.4.TT.39.33. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680258690019900020
Điều 22.4.TT.39.39.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680258690019900030
Điều 22.4.TT.39.39.3. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680258690019900050
Điều 22.4.TT.39.39.5. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680258690019900060
Điều 22.4.TT.39.39.6. Điều khoản chuyển tiếp
2200400000000000700006680258690019900070
Điều 22.4.TT.39.39.7. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680258690019900400
Điều 22.4.TT.39.39.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680258690019900410
Điều 22.4.TT.39.39.3. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680258690019900420
Điều 22.4.TT.39.39.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680258690019900430
Điều 22.4.TT.39.39.3. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680259430026000110
Điều 22.4.TT.40.11. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680259430026000120
Điều 22.4.TT.40.12. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680259730029000120
Điều 22.4.TT.41.12. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680260510035000240
Điều 22.4.TT.42.42.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680260510035000250
Điều 22.4.TT.42.42.4. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680260510035900220
Điều 22.4.TT.42.22. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680260510035900230
Điều 22.4.TT.42.23. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680260520036000320
Điều 22.4.TT.43.32. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680260520036000330
Điều 22.4.TT.43.33. Trách nhiệm thi hành
2200400000000000700006680260520036900340
Điều 22.4.TT.43.43.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680260520036900350
Điều 22.4.TT.43.43.3. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680260520037000510
Điều 22.4.TT.44.51. Quy định chuyển tiếp
2200400000000000700006680260520037000520
Điều 22.4.TT.44.52. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680260520037000530
Điều 22.4.TT.44.53. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680260520037000540
Điều 22.4.TT.44.44.2. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680260520037000550
Điều 22.4.TT.44.44.3. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680260520038000170
Điều 22.4.TT.45.17. Điều khoản chuyển tiếp
2200400000000000700006680260520038000180
Điều 22.4.TT.45.18. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680262650007000270
Điều 22.4.TT.46.27. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680262650007000280
Điều 22.4.TT.46.28. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680262660008000260
Điều 22.4.TT.46.47.2. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680262660008000270
Điều 22.4.TT.46.47.3. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680265670014000070
Điều 22.4.TT.48.7. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680265670014000080
Điều 22.4.TT.48.8. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680266600020000160
Điều 22.4.TT.49.16. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680266600020000170
Điều 22.4.TT.49.17. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680267760034000240
Điều 22.4.TT.50.24. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680267760034000250
Điều 22.4.TT.50.25. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680269950009000120
Điều 22.4.TT.52.12. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680270780016000140
Điều 22.4.TT.54.14. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680270780016000150
Điều 22.4.TT.54.15. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680271150024000230
Điều 22.4.TT.54.23. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680271150024000240
Điều 22.4.TT.54.24. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680273300007000130
Điều 22.4.TT.64.13. Quy định chuyển tiếp
2200400000000000700006680273300007000140
Điều 22.4.TT.64.14. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680273300007000150
Điều 22.4.TT.64.15. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680274430009000550
Điều 22.4.TT.65.55. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
2200400000000000700006680274430009000560
Điều 22.4.TT.65.56. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680274430009000570
Điều 22.4.TT.65.57. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680275140025000170
Điều 22.4.TT.66.17. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680275140025000180
Điều 22.4.TT.66.18. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680277160010000100
Điều 22.4.TT.69.10. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680280600008000300
Điều 22.4.TT.70.30. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680280600008000310
Điều 22.4.TT.70.31. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680282130016000210
Điều 22.4.TT.71.21. Quy định chuyển tiếp
2200400000000000700006680282130016000220
Điều 22.4.TT.71.22. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680282430025000310
Điều 22.4.TT.72.31. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680282430025000320
Điều 22.4.TT.72.32. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680286030017000200
Điều 22.4.TT.73.20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680286030017000210
Điều 22.4.TT.73.21. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680286060019000290
Điều 22.4.TT.74.29. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680286060019000300
Điều 22.4.TT.74.30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680286070023000090
Điều 22.4.TT.75.9. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
2200400000000000700006680286070023000100
Điều 22.4.TT.75.10. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
2200400000000000700006680286070023000110
Điều 22.4.TT.75.11. Quy định chuyển tiếp
2200400000000000700006680286070023000120
Điều 22.4.TT.75.12. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680286070023000130
Điều 22.4.TT.75.13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680286980001000100
Điều 22.4.TT.76.10. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680286980001000110
Điều 22.4.TT.76.11. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680287610004000100
Điều 22.4.TT.77.10. Điều khoản thi hành
2200400000000000700006680287610004000110
Điều 22.4.TT.77.11. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680287820007000130
Điều 22.4.TT.78.13. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680287820007000140
Điều 22.4.TT.78.14. Tổ chức thực hiện
2200400000000000700006680287890015000220
Điều 22.4.TT.79.22. Hiệu lực thi hành
2200400000000000700006680287890015000230
Điều 22.4.TT.79.23. Tổ chức thực hiện
22005000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2200500000000000100000100000000000000000
Điều 22.5.PL.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000200000000000000000
Điều 22.5.PL.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000240243200024000010
Điều 22.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000240243200024000020
Điều 22.5.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000240249520219000010
Điều 22.5.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000240249520219000020
Điều 22.5.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000240250970050000010
Điều 22.5.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000240251550070000010
Điều 22.5.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000240251550070000020
Điều 22.5.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000240258700089000010
Điều 22.5.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000240258700089000020
Điều 22.5.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000250246550016000010
Điều 22.5.QĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280199200092000010
Điều 22.5.QĐ.2.1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280204520007000010
Điều 22.5.TT.1.1. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280204520007000020
Điều 22.5.TT.1.2. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280233670019000010
Điều 22.5.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280240850015000010
Điều 22.5.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280242250045000010
Điều 22.5.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280243060007000010
Điều 22.5.TT.9.1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280243720016000010
Điều 22.5.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280243720016000020
Điều 22.5.TT.10.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280245890038000010
Điều 22.5.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280246630006000010
Điều 22.5.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280248590022000010
Điều 22.5.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280248590022000020
Điều 22.5.TT.14.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280249520032000010
Điều 22.5.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280249520032000020
Điều 22.5.TT.15.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280249520033000010
Điều 22.5.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280249570037000010
Điều 22.5.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280249570037000020
Điều 22.5.TT.17.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280250280005000010
Điều 22.5.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280250280005000020
Điều 22.5.TT.18.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280250440011000010
Điều 22.5.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280251700016000010
Điều 22.5.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280251700016000020
Điều 22.5.TT.23.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280251830021000010
Điều 22.5.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280251830021000020
Điều 22.5.TT.25.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280256230020000010
Điều 22.5.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280256640024000010
Điều 22.5.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280256640024000020
Điều 22.5.TT.28.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280256870034000010
Điều 22.5.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280256870034000020
Điều 22.5.TT.29.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280256870039000010
Điều 22.5.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280256870039000020
Điều 22.5.TT.30.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280256870040000010
Điều 22.5.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280256870040000020
Điều 22.5.TT.31.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280258680012000010
Điều 22.5.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280258680012000020
Điều 22.5.TT.33.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280266580019000010
Điều 22.5.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280266580019000020
Điều 22.5.TT.34.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280267700031900010
Điều 22.5.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280267700031900020
Điều 22.5.TT.35.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280267700032900010
Điều 22.5.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280267700032900020
Điều 22.5.TT.36.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280269600006000010
Điều 22.5.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280269600006000020
Điều 22.5.TT.37.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280271480034000010
Điều 22.5.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280271480034000020
Điều 22.5.TT.38.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280276040002000010
Điều 22.5.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280278790026000010
Điều 22.5.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280280720009000010
Điều 22.5.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280280720009000020
Điều 22.5.TT.41.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280280890010000010
Điều 22.5.TT.42.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280280890010000020
Điều 22.5.TT.42.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280281520012000010
Điều 22.5.TT.43.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280281520012000020
Điều 22.5.TT.43.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280282430020000010
Điều 22.5.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280282430020000020
Điều 22.5.TT.44.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280284110004000010
Điều 22.5.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280284110004000020
Điều 22.5.TT.45.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000280284250008000010
Điều 22.5.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh
2200500000000000100000280284250008000020
Điều 22.5.TT.46.2. Đối tượng áp dụng
2200500000000000100000300000000000000000
Điều 22.5.PL.3. Chính sách quản lý ngoại hối của Việt Nam
220050000000000010000030000000000000000000501970801700000100
Điều 22.5.QĐ.1.1.
2200500000000000100000400000000000000000
Điều 22.5.PL.4. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000440243200024000030
Điều 22.5.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000440249520219000030
Điều 22.5.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000440250970050000030
Điều 22.5.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000440258700089000030
Điều 22.5.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000450197080170000020
Điều 22.5.QĐ.1.2. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480242250045000020
Điều 22.5.TT.7.2. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480243060007000020
Điều 22.5.TT.9.2. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480245890038000020
Điều 22.5.TT.11.2. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480246630006000020
Điều 22.5.TT.12.2. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480249570037000030
Điều 22.5.TT.17.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480250280005000030
Điều 22.5.TT.18.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480251830021000030
Điều 22.5.TT.25.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480256870039000030
Điều 22.5.TT.30.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480256870040000030
Điều 22.5.TT.31.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480258680012000030
Điều 22.5.TT.33.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480267700031900030
Điều 22.5.TT.35.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480267700032900030
Điều 22.5.TT.36.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480269600006000030
Điều 22.5.TT.37.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480276040002000020
Điều 22.5.TT.39.2. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480278790026000030
Điều 22.5.TT.40.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480280890010000030
Điều 22.5.TT.42.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480281520012000030
Điều 22.5.TT.43.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480282430020000030
Điều 22.5.TT.44.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000480284250008000030
Điều 22.5.TT.46.3. Giải thích từ ngữ
2200500000000000100000500000000000000000
Điều 22.5.PL.5. Áp dụng pháp luật về ngoại hối, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế
220050000000000010000050000000000000000000402515500700000300
Điều 22.5.NĐ.4.3. Áp dụng pháp luật về ngoại hối, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế
220050000000000010000050000000000000000000501970801700000300
Điều 22.5.QĐ.1.3. Áp dụng điều ước quốc tế
22005000000000002000
Chương II CÁC GIAO DỊCH VÃNG LAI
2200500000000000200000600000000000000000
Điều 22.5.PL.6. Tự do hoá đối với giao dịch vãng lai
220050000000000020000060000000000000000000402515500700000400
Điều 22.5.NĐ.4.4. Tự do hóa đối với giao dịch vãng lai
2200500000000000200000700000000000000000
Điều 22.5.PL.7. Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ
220050000000000020000070000000000000000000402515500700000500
Điều 22.5.NĐ.4.5. Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ và các nguồn thu vãng lai khác
2200500000000000200000800000000000000000
Điều 22.5.PL.8. Chuyển tiền một chiều
220050000000000020000080000000000000000000402515500700000600
Điều 22.5.NĐ.4.6. Chuyển tiền một chiều từ nước ngoài vào Việt Nam
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000060000501970801700000400
Điều 22.5.QĐ.1.4. Các hình thức chuyển ngoại tệ từ nước ngoài vào Việt Nam
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000060000501970801700000500
Điều 22.5.QĐ.1.5. Các đối tượng được phép nhận ngoại tệ do Người Việt Nam ở nước ngoài chuyển vào và chi trả cho Người thụ hưởng ở trong nước
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000060000501970801700000600
Điều 22.5.QĐ.1.6. Quyền của Người thụ hưởng
220050000000000020000080000000000000000000402515500700000700
Điều 22.5.NĐ.4.7. Chuyển tiền một chiều từ Việt Nam ra nước ngoài
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200000400
Điều 22.5.TT.44.4. Các trường hợp mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài cho mục đích chuyển tiền một chiều của tổ chức
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200000500
Điều 22.5.TT.44.5. Nguồn ngoại tệ chuyển, mang ra nước ngoài
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200000600
Điều 22.5.TT.44.6. Mua ngoại tệ để chuyển, mang ra nước ngoài
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200000700
Điều 22.5.TT.44.7. Chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài từ nguồn ngoại tệ trên tài khoản thanh toán,tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200000800
Điều 22.5.TT.44.8. Mức ngoại tệ mua, chuyển, mang ra nước ngoài
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200000900
Điều 22.5.TT.44.9. Các trường hợp mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài cho mục đích chuyển tiền một chiều của người cư trú là công dân Việt Nam
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200001000
Điều 22.5.TT.44.10. Nguồn ngoại tệ chuyển, mang ra nước ngoài
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200001100
Điều 22.5.TT.44.11. Mua ngoại tệ để chuyển, mang ra nước ngoài
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200001200
Điều 22.5.TT.44.12. Chuyển, mang ngoại tệ từ nguồn ngoại tệ tự có của cá nhân
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200001300
Điều 22.5.TT.44.13. Mức ngoại tệ mua, chuyển, mang ra nước ngoài
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200001400
Điều 22.5.TT.44.14. Thanh toán, chuyển tiền cho các giao dịch vãng lai khác
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200001600
Điều 22.5.TT.44.16. Trách nhiệm của ngân hàng được phép
22005000000000002000008000000000000000000040251550070000070000802824300200001700
Điều 22.5.TT.44.17. Trách nhiệm của tổ chức và cá nhân có liên quan
2200500000000000200000900000000000000000
Điều 22.5.PL.9. Mang ngoại tệ, đồng Việt Nam và vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh; xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ
220050000000000020000090000000000000000000802408500150000200
Điều 22.5.TT.5.2. Mức ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt phải khai báo Hải quan cửa khẩu khi xuất cảnh, nhập cảnh
220050000000000020000090000000000000000000802408500150000300
Điều 22.5.TT.5.3. Giấy tờ xuất trình cho Hải quan cửa khẩu khi cá nhân xuất cảnh theo ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt phải khai báo
220050000000000020000090000000000000000000802408500150000400
Điều 22.5.TT.5.4. Gửi ngoại tệ tiền mặt vào tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của cá nhân
220050000000000020000090000000000000000000802408500150000500
Điều 22.5.TT.5.5. Cấp Giấy xác nhận và văn bản chấp thuận cho cá nhân mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt ra nước ngoài
220050000000000020000090000000000000000000802495200330000200
Điều 22.5.TT.16.2. Hình thức, thẩm quyền chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt
220050000000000020000090000000000000000000802495200330000300
Điều 22.5.TT.16.3. Thủ tục đề nghị chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép
220050000000000020000090000000000000000000802495200330000400
Điều 22.5.TT.16.4. Trách nhiệm của các ngân hàng được phép
220050000000000020000090000000000000000000802495200330000500
Điều 22.5.TT.16.5. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh
2200500000000000200001000000000000000000
Điều 22.5.PL.10. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch vãng lai
22005000000000003000
Chương III CÁC GIAO DỊCH VỐN
2200500000000000300000010000000000000000
Mục 1 ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
220050000000000030000001000000000000000001100000000000000000
Điều 22.5.PL.11. Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
22005000000000003000000100000000000000000110000000000000000000402515500700000800
Điều 22.5.NĐ.4.8. Mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư trực tiếp
2200500000000000300000010000000000000000011000000000000000000040251550070000080000802696000060000400
Điều 22.5.TT.37.4. Nguyên tắc chung
2200500000000000300000010000000000000000011000000000000000000040251550070000080000802696000060000500
Điều 22.5.TT.37.5. Mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư trực tiếp
2200500000000000300000010000000000000000011000000000000000000040251550070000080000802696000060000600
Điều 22.5.TT.37.6. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư trực tiếp bằng ngoại tệ
2200500000000000300000010000000000000000011000000000000000000040251550070000080000802696000060000700
Điều 22.5.TT.37.7. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư trực tiếp bằng đồng Việt Nam
2200500000000000300000010000000000000000011000000000000000000040251550070000080000802696000060000800
Điều 22.5.TT.37.8. Chuyển tiền thực hiện hoạt động chuẩn bị đầu tư
2200500000000000300000010000000000000000011000000000000000000040251550070000080000802696000060001000
Điều 22.5.TT.37.10. Chuyển nhượng vốn đầu tư và dự án đầu tư
2200500000000000300000010000000000000000011000000000000000000040251550070000080000802696000060001100
Điều 22.5.TT.37.11. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
2200500000000000300000010000000000000000011000000000000000000040251550070000080000802696000060001200
Điều 22.5.TT.37.12. Trách nhiệm của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và nhà đầu tư nước ngoài
22005000000000003000000100000000000000000110000000000000000000402515500700000900
Điều 22.5.NĐ.4.9. Chuyển thu nhập từ hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
2200500000000000300000010000000000000000011000000000000000000040251550070000090000802696000060000900
Điều 22.5.TT.37.9. Chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp ra nước ngoài
220050000000000030000001000000000000000001200000000000000000
Điều 22.5.PL.12. Đầu tư gián tiếp nước ngoài vào Việt Nam
22005000000000003000000100000000000000000120000000000000000000802502800050000400
Điều 22.5.TT.18.4. Nguyên tắc chung
22005000000000003000000100000000000000000120000000000000000000802502800050000500
Điều 22.5.TT.18.5. Hình thức đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam
22005000000000003000000100000000000000000120000000000000000000802502800050000600
Điều 22.5.TT.18.6. Mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp
22005000000000003000000100000000000000000120000000000000000000802502800050000700
Điều 22.5.TT.18.7. Sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp
22005000000000003000000100000000000000000120000000000000000000802502800050000800
Điều 22.5.TT.18.8. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
22005000000000003000000100000000000000000120000000000000000000802502800050001000
Điều 22.5.TT.18.10. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng được phép
22005000000000003000000100000000000000000120000000000000000000802502800050001100
Điều 22.5.TT.18.11. Quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư nước ngoài
2200500000000000300000020000000000000000
Mục 2 ĐẦU TƯ CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
220050000000000030000002000000000000000001300000000000000000
Điều 22.5.PL.13. Nguồn vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000130000000000000000000802677000319000400
Điều 22.5.TT.35.4. Đồng tiền sử dụng để đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
220050000000000030000002000000000000000001400000000000000000
Điều 22.5.PL.14. Chuyển vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000140000000000000000000802677000319000500
Điều 22.5.TT.35.5. Nguyên tắc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước đầu tư
22005000000000003000000200000000000000000140000000000000000000802677000319000600
Điều 22.5.TT.35.6. Nguyên tắc chấp thuận việc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước đầu tư
22005000000000003000000200000000000000000140000000000000000000802677000319000700
Điều 22.5.TT.35.7. Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ trước đầu tư
22005000000000003000000200000000000000000140000000000000000000802677000319000800
Điều 22.5.TT.35.8. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản ngoại tệ trước đầu tư
22005000000000003000000200000000000000000140000000000000000000802677000319000900
Điều 22.5.TT.35.9. Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư
22005000000000003000000200000000000000000140000000000000000000802677000319001000
Điều 22.5.TT.35.10. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ
22005000000000003000000200000000000000000140000000000000000000802677000319001100
Điều 22.5.TT.35.11. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Nam
22005000000000003000000200000000000000000140000000000000000000802677000319001200
Điều 22.5.TT.35.12. Đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối
22005000000000003000000200000000000000000140000000000000000000802677000319001300
Điều 22.5.TT.35.13. Thẩm quyền xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối
22005000000000003000000200000000000000000140000000000000000000802677000319001400
Điều 22.5.TT.35.14. Hiệu lực của văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
220050000000000030000002000000000000000001500000000000000000
Điều 22.5.PL.15. Chuyển vốn, lợi nhuận từ hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài về Việt Nam
22005000000000003000000200000000000000000150000000000000000000802677000319001500
Điều 22.5.TT.35.15. Chuyển lợi nhuận, thu nhập hợp pháp và chuyển vốn đầu tư về Việt Nam
22005000000000003000000200000000000000000150000000000000000000802677000319001600
Điều 22.5.TT.35.16. Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài
220050000000000030000002000000000000000001510000000000000000
Điều 22.5.PL.15a. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120000400
Điều 22.5.TT.33.4. Đồng tiền sử dụng để chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120000500
Điều 22.5.TT.33.5. Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120000600
Điều 22.5.TT.33.6. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120000700
Điều 22.5.TT.33.7. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Nam
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120000800
Điều 22.5.TT.33.8. Thẩm quyền xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120000900
Điều 22.5.TT.33.9. Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120001000
Điều 22.5.TT.33.10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120001100
Điều 22.5.TT.33.11. Các trường hợp đăng ký, thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120001200
Điều 22.5.TT.33.12. Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120001300
Điều 22.5.TT.33.13. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120001400
Điều 22.5.TT.33.14. Hiệu lực của văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120001500
Điều 22.5.TT.33.15. Nguyên tắc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120001600
Điều 22.5.TT.33.16. Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ trước đầu tư
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120001700
Điều 22.5.TT.33.17. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản ngoại tệ trước đầu tư:
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120001800
Điều 22.5.TT.33.18. Chuyển lợi nhuận, thu nhập hợp pháp và chuyển vốn đầu tư về Việt Nam
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120001900
Điều 22.5.TT.33.19. Sử dụng lợi nhuận để tái đầu tư dự án ở nước ngoài
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120002000
Điều 22.5.TT.33.20. Trách nhiệm của nhà đầu tư
22005000000000003000000200000000000000000151000000000000000000802586800120002100
Điều 22.5.TT.33.21. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
2200500000000000300000030000000000000000
Mục 3 VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
220050000000000030000003000000000000000001600000000000000000
Điều 22.5.PL.16. Vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ
22005000000000003000000300000000000000000160000000000000000000802485900220000300
Điều 22.5.TT.14.3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
22005000000000003000000300000000000000000160000000000000000000802485900220000400
Điều 22.5.TT.14.4. Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
220050000000000030000003000000000000000001700000000000000000
Điều 22.5.PL.17. Vay, trả nợ nước ngoài của người cư trú
22005000000000003000000300000000000000000170000000000000000000402495202190000400
Điều 22.5.NĐ.2.4. Nguyên tắc quản lý
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000040000802815200120000400
Điều 22.5.TT.43.4. Nguyên tắc quản lý ngoại hối đối với các khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000040000802842500080000400
Điều 22.5.TT.46.4. Áp dụng quy định pháp luật liên quan
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000040000802842500080000500
Điều 22.5.TT.46.5. Khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000040000802842500080000600
Điều 22.5.TT.46.6. Nguyên tắc sử dụng vốn vay nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000040000802842500080000700
Điều 22.5.TT.46.7. Phương án sử dụng vốn vay nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000040000802842500080000800
Điều 22.5.TT.46.8. Phương án cơ cấu lại khoản nợ nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000040000802842500080002000
Điều 22.5.TT.46.20. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
22005000000000003000000300000000000000000170000000000000000000402495202190000500
Điều 22.5.NĐ.2.5. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120000500
Điều 22.5.TT.43.5. Sử dụng Trang điện tử để khai báo thông tin đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay và báo cáo tình hình thực hiện khoản vay tự vay, tự trả
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120000600
Điều 22.5.TT.43.6. Thực hiện khoản vay nước ngoài sau khi bên đi vay bị chia, tách, hợp nhất hoặc sáp nhập
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120000700
Điều 22.5.TT.43.7. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120000800
Điều 22.5.TT.43.8. Trang điện tử
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120000900
Điều 22.5.TT.43.9. Xử lý trong trường hợp gặp lỗi kỹ thuật khi sử dụng Trang điện tử
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120001000
Điều 22.5.TT.43.10. Tài khoản truy cập
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120001100
Điều 22.5.TT.43.11. Khoản vay phải thực hiện đăng ký
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120001200
Điều 22.5.TT.43.12. Thời hạn khoản vay để xác định nghĩa vụ đăng ký
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120001300
Điều 22.5.TT.43.13. Thỏa thuận vay nước ngoài để thực hiện đăng ký khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120001400
Điều 22.5.TT.43.14. Đối tượng thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120001500
Điều 22.5.TT.43.15. Trình tự thực hiện đăng ký khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120001600
Điều 22.5.TT.43.16. Hồ sơ đăng ký khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120001700
Điều 22.5.TT.43.17. Đăng ký thay đổi khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120001800
Điều 22.5.TT.43.18. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120001900
Điều 22.5.TT.43.19. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120002000
Điều 22.5.TT.43.20. Thẩm quyền xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120002100
Điều 22.5.TT.43.21. Cơ sở thực hiện xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120002200
Điều 22.5.TT.43.22. Chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120002300
Điều 22.5.TT.43.23. Trường hợp văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay đương nhiên hết hiệu lực
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120002400
Điều 22.5.TT.43.24. Xử lý khoản vay nước ngoài khi văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi bị chấm dứt hiệu lực do hồ sơ có thông tin gian lận, tài liệu giả mạo
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120002500
Điều 22.5.TT.43.25. Sao gửi văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay, văn bản chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120002600
Điều 22.5.TT.43.26. Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài của bên đi vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120002700
Điều 22.5.TT.43.27. Theo dõi vay, trả nợ nước ngoài của bên đi vay là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120002800
Điều 22.5.TT.43.28. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng ngoại tệ
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120002900
Điều 22.5.TT.43.29. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng đồng Việt Nam
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120003000
Điều 22.5.TT.43.30. Tài khoản thực hiện khoản vay nước ngoài của bên cho vay mở tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120003100
Điều 22.5.TT.43.31. Nguyên tắc minh bạch dòng tiền
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120003200
Điều 22.5.TT.43.32. Chuyển tiền thực hiện khoản vay nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120003300
Điều 22.5.TT.43.33. Mua ngoại tệ và chuyển tiền trả nợ nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120003400
Điều 22.5.TT.43.34. Các trường hợp rút vốn, trả nợ không thực hiện qua tài khoản vay, trả nợ nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120003500
Điều 22.5.TT.43.35. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120003600
Điều 22.5.TT.43.36. Thực hiện nghĩa vụ bảo đảm theo hình thức bảo đảm bằng tài sản
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120003700
Điều 22.5.TT.43.37. Ngân hàng phục vụ giao dịch bảo đảm
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120003800
Điều 22.5.TT.43.38. Khoản nhận nợ giữa bên đi vay và bên bảo đảm
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120003900
Điều 22.5.TT.43.39. Hoàn trả khoản nhận nợ
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120004000
Điều 22.5.TT.43.40. Chế độ báo cáo đối với ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120004100
Điều 22.5.TT.43.41. Chế độ báo cáo đối với bên đi vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120004200
Điều 22.5.TT.43.42. Báo cáo đột xuất
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120004300
Điều 22.5.TT.43.43. Trách nhiệm của bên đi vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120004400
Điều 22.5.TT.43.44. Trách nhiệm của ngân hàng phục vụ giao dịch bảo đảm
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120004500
Điều 22.5.TT.43.45. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120004600
Điều 22.5.TT.43.46. Trách nhiệm của Vụ Quản lý ngoại hối
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120004700
Điều 22.5.TT.43.47. Trách nhiệm của Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120004800
Điều 22.5.TT.43.48. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000050000802815200120004900
Điều 22.5.TT.43.49. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng
22005000000000003000000300000000000000000170000000000000000000402495202190000600
Điều 22.5.NĐ.2.6. Dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả ròng hàng năm
22005000000000003000000300000000000000000170000000000000000000402495202190001300
Điều 22.5.NĐ.2.13. Quyền của Bên đi vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000130000802842500080000900
Điều 22.5.TT.46.9. Thỏa thuận vay nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000130000802842500080001000
Điều 22.5.TT.46.10. Đồng tiền vay nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000130000802842500080001100
Điều 22.5.TT.46.11. Các giao dịch bảo đảm cho khoản vay nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000130000802842500080001200
Điều 22.5.TT.46.12. Chi phí vay nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000130000802842500080001300
Điều 22.5.TT.46.13. Việc vay nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000130000802842500080001400
Điều 22.5.TT.46.14. Mục đích vay nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000130000802842500080001500
Điều 22.5.TT.46.15. Giới hạn vay ngắn hạn nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000130000802842500080001600
Điều 22.5.TT.46.16. Tỷ lệ bảo đảm an toàn
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000130000802842500080001700
Điều 22.5.TT.46.17. Mục đích vay nước ngoài
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000130000802842500080001800
Điều 22.5.TT.46.18. Giới hạn vay nước ngoài
22005000000000003000000300000000000000000170000000000000000000402495202190001400
Điều 22.5.NĐ.2.14. Trách nhiệm của Bên đi vay
2200500000000000300000030000000000000000017000000000000000000040249520219000140000802842500080001900
Điều 22.5.TT.46.19. Trách nhiệm của bên đi vay
2200500000000000300000040000000000000000
Mục 4 CHO VAY, THU HỒI NỢ NƯỚC NGOÀI
220050000000000030000004000000000000000001800000000000000000
Điều 22.5.PL.18. Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của Chính phủ
220050000000000030000004000000000000000001900000000000000000
Điều 22.5.PL.19. Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của người cư trú là tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450000300
Điều 22.5.TT.7.3. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450000400
Điều 22.5.TT.7.4. Cho vay hợp vốn ra nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450000500
Điều 22.5.TT.7.5. Đồng tiền cho vay, thu hồi nợ nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450000600
Điều 22.5.TT.7.6. Bảo lãnh khoản cho vay ra nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450000700
Điều 22.5.TT.7.7. Điều kiện cho vay ra nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450000800
Điều 22.5.TT.7.8. Bên vay nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450000900
Điều 22.5.TT.7.9. Đăng ký khoản cho vay, đăng ký thay đổi khoản cho vay
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450001000
Điều 22.5.TT.7.10. Hồ sơ đăng ký khoản cho vay
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450001100
Điều 22.5.TT.7.11. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho vay
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450001200
Điều 22.5.TT.7.12. Cơ sở xem xét xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450001300
Điều 22.5.TT.7.13. Thời gian xử lý hồ sơ đăng ký khoản cho vay, đăng ký thay đổi khoản cho vay
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802422500450001400
Điều 22.5.TT.7.14. Tài khoản cho vay, thu hồi nợ nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370000400
Điều 22.5.TT.17.4. Trách nhiệm của Bên cho vay, Bên bảo lãnh
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370000500
Điều 22.5.TT.17.5. Đối tượng thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ bảo lãnh
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370000600
Điều 22.5.TT.17.6. Các trường hợp không phải thực hiện đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh.
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370000700
Điều 22.5.TT.17.7. Hồ sơ đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370000800
Điều 22.5.TT.17.8. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370000900
Điều 22.5.TT.17.9. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370001000
Điều 22.5.TT.17.10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370001100
Điều 22.5.TT.17.11. Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370001200
Điều 22.5.TT.17.12. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370001300
Điều 22.5.TT.17.13. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370001400
Điều 22.5.TT.17.14. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370001500
Điều 22.5.TT.17.15. Tài khoản cho vay ra nước ngoài và tài khoản thực hiện bảo lãnh của tổ chức kinh tế
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370001600
Điều 22.5.TT.17.16. Tài khoản thực hiện bảo lãnh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22005000000000003000000400000000000000000190000000000000000000802495700370001700
Điều 22.5.TT.17.17. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cung ứng dịch vụ tài khoản
2200500000000000300000050000000000000000
Mục 5 PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
220050000000000030000005000000000000000002000000000000000000
Điều 22.5.PL.20. Người cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán bên ngoài lãnh thổ Việt Nam
22005000000000003000000500000000000000000200000000000000000000402515500700001000
Điều 22.5.NĐ.4.10. Người cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán ở nước ngoài
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802568700390000400
Điều 22.5.TT.30.4. Phát hành trái phiếu chuyển đổi thành cổ phần
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802568700390000500
Điều 22.5.TT.30.5. Nguyên tắc mở tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802568700390000600
Điều 22.5.TT.30.6. Mở, đóng tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802568700390000700
Điều 22.5.TT.30.7. Sử dụng tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802568700390000800
Điều 22.5.TT.30.8. Trách nhiệm của tổ chức phát hành
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802568700390000900
Điều 22.5.TT.30.9. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802808900100000400
Điều 22.5.TT.42.4. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802808900100000500
Điều 22.5.TT.42.5. Cơ sở để xem xét, xác nhận đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802808900100000600
Điều 22.5.TT.42.6. Hồ sơ đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802808900100000700
Điều 22.5.TT.42.7. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802808900100000800
Điều 22.5.TT.42.8. Trách nhiệm phối hợp giữa các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước khi xử lý hồ sơ đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế của tổ chức phát hành là tổ chức tín dụng
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802808900100000900
Điều 22.5.TT.42.9. Các trường hợp phải đăng ký thay đổi khoản phát hành trái phiếu quốc tế
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802808900100001000
Điều 22.5.TT.42.10. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản phát hành trái phiếu quốc tế
2200500000000000300000050000000000000000020000000000000000000040251550070000100000802808900100001100
Điều 22.5.TT.42.11. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản phát hành trái phiếu quốc tế
220050000000000030000005000000000000000002100000000000000000
Điều 22.5.PL.21. Người không cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán trên lãnh thổ Việt Nam
22005000000000003000000500000000000000000210000000000000000000402515500700001100
Điều 22.5.NĐ.4.11. Người không cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán tại Việt Nam
2200500000000000300000050000000000000000021000000000000000000040251550070000110000802568700400000400
Điều 22.5.TT.31.4. Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản vốn phát hành chứng khoán
2200500000000000300000050000000000000000021000000000000000000040251550070000110000802568700400000500
Điều 22.5.TT.31.5. Mở, đóng tài khoản vốn phát hành chứng khoán
2200500000000000300000050000000000000000021000000000000000000040251550070000110000802568700400000600
Điều 22.5.TT.31.6. Sử dụng tài khoản vốn phát hành chứng khoán
2200500000000000300000050000000000000000021000000000000000000040251550070000110000802568700400000700
Điều 22.5.TT.31.7. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
2200500000000000300000050000000000000000021000000000000000000040251550070000110000802568700400000800
Điều 22.5.TT.31.8. Trách nhiệm của tổ chức phát hành nước ngoài
22005000000000004000
Chương IV SỬ DỤNG NGOẠI HỐI TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM
2200500000000000400002200000000000000000
Điều 22.5.PL.22. Quy định hạn chế sử dụng ngoại hối
220050000000000040000220000000000000000000802495200320000300
Điều 22.5.TT.15.3. Nguyên tắc hạn chế sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam
220050000000000040000220000000000000000000802495200320000400
Điều 22.5.TT.15.4. Các trường hợp được sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam
220050000000000040000220000000000000000000802495200320000401
Điều 22.5.TT.15.4a. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam
2200500000000000400002300000000000000000
Điều 22.5.PL.23. Mở và sử dụng tài khoản
220050000000000040000230000000000000000000402515500700001200
Điều 22.5.NĐ.4.12. Mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức
22005000000000004000023000000000000000000040251550070000120000802336700190000200
Điều 22.5.TT.2.2. Nguồn ngoại tệ để thực hiện các giao dịch trái phiếu
22005000000000004000023000000000000000000040251550070000120000802336700190000300
Điều 22.5.TT.2.3. Mở và sử dụng tài khoản tiền gửi ngoại tệ để thực hiện các giao dịch trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
22005000000000004000023000000000000000000040251550070000120000802336700190000400
Điều 22.5.TT.2.4. Cầm cố trái phiếu
22005000000000004000023000000000000000000040251550070000120000802517000160000300
Điều 22.5.TT.23.3. Sử dụng tài khoản ngoại tệ của người cư trú là tổ chức
22005000000000004000023000000000000000000040251550070000120000802517000160000400
Điều 22.5.TT.23.4. Sử dụng tài khoản ngoại tệ của người cư trú là cá nhân
22005000000000004000023000000000000000000040251550070000120000802517000160000500
Điều 22.5.TT.23.5. Sử dụng tài khoản ngoại tệ của người không cư trú là tổ chức
22005000000000004000023000000000000000000040251550070000120000802517000160000600
Điều 22.5.TT.23.6. Sử dụng tài khoản ngoại tệ của người không cư trú là cá nhân
22005000000000004000023000000000000000000040251550070000120000802714800340000300
Điều 22.5.TT.38.3. Nguyên tắc chung
220050000000000040000230000000000000000000802714800340000400
Điều 22.5.TT.38.4. Tiếp nhận tài trợ, viện trợ không hoàn lại bằng ngoại tệ từ tổ chức, cá nhân là người không cư trú để thực hiện chương trình, dự án tài chính vi mô
2200500000000000400002400000000000000000
Điều 22.5.PL.24. Sử dụng ngoại tệ tiền mặt của cá nhân
220050000000000040000240000000000000000000402515500700001300
Điều 22.5.NĐ.4.13. Sử dụng ngoại tệ tiền mặt của cá nhân
2200500000000000400002500000000000000000
Điều 22.5.PL.25. Sử dụng đồng Việt Nam của người không cư trú
2200500000000000400002510000000000000000
Điều 22.5.PL.25a. Sử dụng đồng Việt Nam của người cư trú là cá nhân nước ngoài
220050000000000040000251000000000000000000802517000160000700
Điều 22.5.TT.23.7. Sử dụng tài khoản đồng Việt Nam của người không cư trú là tổ chức, cá nhân và người cư trú là cá nhân nước ngoài
220050000000000040000251000000000000000000802517000160000800
Điều 22.5.TT.23.8. Điều chuyển ngoại tệ, đồng Việt Nam giữa các tài khoản của một chủ tài khoản
220050000000000040000251000000000000000000802517000160000900
Điều 22.5.TT.23.9. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép và người cư trú, người không cư trú là tổ chức, cá nhân
2200500000000000400002600000000000000000
Điều 22.5.PL.26. Sử dụng đồng tiền của nước có chung biên giới với Việt Nam
220050000000000040000260000000000000000000502018601400000100
Điều 22.5.QĐ.3.1.
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000801992000920000200
Điều 22.5.QĐ.2.2. Mang ngoại tệ và Đồng Việt Nam khi xuất cảnh
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000801992000920000300
Điều 22.5.QĐ.2.3. Mang ngoại tệ và Đồng Việt Nam khi nhập cảnh
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000801992000920000400
Điều 22.5.QĐ.2.4. Khai báo Hải quan
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000801992000920000500
Điều 22.5.QĐ.2.5. Xuất trình giấy phép
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000801992000920000600
Điều 22.5.QĐ.2.6. Điều kiện, thủ tục cấp giấy phép
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000801992000920000700
Điều 22.5.QĐ.2.7. Phân cấp cấp giấy phép
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802045200070000300
Điều 22.5.TT.1.3. Mục đích sử dụng
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802045200070000400
Điều 22.5.TT.1.4. Mở và sử dụng tài khoản đồng Việt Nam
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802045200070000500
Điều 22.5.TT.1.5. Bàn đổi ngoại tệ của ngân hàng
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802130900170000100
Điều 22.5.QĐ.4.1.
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802149408450000100
Điều 22.5.QĐ.6.1.
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190000300
Điều 22.5.TT.34.3. Đồng tiền thanh toán
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190000400
Điều 22.5.TT.34.4. Phương thức thanh toán
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190000500
Điều 22.5.TT.34.5. Thanh toán bằng VND tiền mặt hoặc CNY tiền mặt
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190000600
Điều 22.5.TT.34.6. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng đồng CNY tại chi nhánh ngân hàng biên giới của thương nhân Việt Nam
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190000700
Điều 22.5.TT.34.7. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng VND tại chi nhánh ngân hàng biên giới của thương nhân Trung Quốc
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190000800
Điều 22.5.TT.34.8. Đồng tiền thanh toán
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190000900
Điều 22.5.TT.34.9. Phương thức thanh toán
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190001000
Điều 22.5.TT.34.10. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng đồng CNY tại chi nhánh ngân hàng biên giới của thương nhân Việt Nam kinh doanh tại chợ biên giới và cư dân biên giới Việt Nam
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190001100
Điều 22.5.TT.34.11. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng VND tại chi nhánh ngân hàng biên giới của thương nhân Trung Quốc kinh doanh tại chợ biên giới và cư dân biên giới Trung Quốc
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190001200
Điều 22.5.TT.34.12. Hoạt động ủy thác thanh toán bằng đồng CNY
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190001300
Điều 22.5.TT.34.13. Hoạt động thanh toán bằng đồng CNY trong hệ thống ngân hàng được phép có chi nhánh ngân hàng biên giới
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190001400
Điều 22.5.TT.34.14. Thỏa thuận hợp tác thanh toán giữa ngân hàng được phép có chi nhánh ngân hàng biên giới với ngân hàng Trung Quốc
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190001500
Điều 22.5.TT.34.15. Xuất khẩu, nhập khẩu CNY tiền mặt và VND tiền mặt
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190001600
Điều 22.5.TT.34.16. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng đồng CNY tại chi nhánh ngân hàng biên giới của tổ chức khác
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190001700
Điều 22.5.TT.34.17. Mua CNY tiền mặt để mang về nước của thương nhân, cư dân biên giới Trung Quốc
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190001800
Điều 22.5.TT.34.18. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190001900
Điều 22.5.TT.34.19. Trách nhiệm của ngân hàng được phép
22005000000000004000026000000000000000000050201860140000010000802665800190002000
Điều 22.5.TT.34.20. Trách nhiệm của cá nhân, thương nhân và tổ chức khác
2200500000000000400002700000000000000000
Điều 22.5.PL.27. Phát hành và sử dụng thẻ thanh toán
22005000000000005000
Chương V THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ, CƠ CHẾ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI, QUẢN LÝ VÀNG LÀ NGOẠI HỐI
2200500000000000500002800000000000000000
Điều 22.5.PL.28. Thị trường ngoại tệ của Việt Nam
220050000000000050000280000000000000000000402515500700001400
Điều 22.5.NĐ.4.14. Thị trường ngoại tệ của Việt Nam
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200000200
Điều 22.5.TT.27.2. Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200000300
Điều 22.5.TT.27.3. Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức kinh tế
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200000400
Điều 22.5.TT.27.4. Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức khác
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200000500
Điều 22.5.TT.27.5. Thời hạn của Giấy phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200000600
Điều 22.5.TT.27.6. Nguyên tắc lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200000700
Điều 22.5.TT.27.7. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200000800
Điều 22.5.TT.27.8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200000900
Điều 22.5.TT.27.9. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được...
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200001000
Điều 22.5.TT.27.10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ hoạt động văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200001100
Điều 22.5.TT.27.11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức kinh tế
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200001200
Điều 22.5.TT.27.12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức kinh tế
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200001300
Điều 22.5.TT.27.13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ việc thực hiện khoản vay nước ngoài của bên đi vay nước ngoài
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200001400
Điều 22.5.TT.27.14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép của doanh nghiệp thuộc diện đầu tư đặc biệt quan trọng theo chương trình của Chính phủ; doanh nghiệp đầu tư dưới hình thức đối tác công tư (PPP) mở tài ...
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200001500
Điều 22.5.TT.27.15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ việc thực hiện các cam kết, thỏa thuận, hợp đồng với bên nước ngoài (không bao gồm việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực...
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200001600
Điều 22.5.TT.27.16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để tiếp nhận viện trợ, tài trợ của nước ngoài hoặc các trường hợp khác được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép của tổ chức khác
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200001700
Điều 22.5.TT.27.17. Các trường hợp thay đổi, bổ sung các nội dung trong Giấy phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200001800
Điều 22.5.TT.27.18. Trình tự, thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200001900
Điều 22.5.TT.27.19. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200002000
Điều 22.5.TT.27.20. Thủ tục cấp lại Giấy phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200002100
Điều 22.5.TT.27.21. Xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động ngoại hối
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200002200
Điều 22.5.TT.27.22. Các trường hợp tự động hết hiệu lực của Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200002300
Điều 22.5.TT.27.23. Thu hồi Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802562300200002400
Điều 22.5.TT.27.24. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020000300
Điều 22.5.TT.39.3. Nguyên tắc thực hiện giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020000400
Điều 22.5.TT.39.4. Loại hình và phạm vi giao dịch được phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020000500
Điều 22.5.TT.39.5. Đồng tiền giao dịch và tỷ giá giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020000600
Điều 22.5.TT.39.6. Kỳ hạn của giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020000700
Điều 22.5.TT.39.7. Phương thức giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020000800
Điều 22.5.TT.39.8. Phí giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020000900
Điều 22.5.TT.39.9. Thời gian giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020001000
Điều 22.5.TT.39.10. Nội dung thỏa thuận giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020001100
Điều 22.5.TT.39.11. Thỏa thuận giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020001200
Điều 22.5.TT.39.12. Xác nhận giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020001300
Điều 22.5.TT.39.13. Chứng từ trong giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020001400
Điều 22.5.TT.39.14. Thỏa thuận giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020001500
Điều 22.5.TT.39.15. Xác nhận giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020001600
Điều 22.5.TT.39.16. Chứng từ trong giao dịch
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020001700
Điều 22.5.TT.39.17. Bán ngoại tệ cho các giao dịch chưa đến hạn thanh toán
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020001800
Điều 22.5.TT.39.18. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020001900
Điều 22.5.TT.39.19. Trách nhiệm của khách hàng
22005000000000005000028000000000000000000040251550070000140000802760400020002000
Điều 22.5.TT.39.20. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
2200500000000000500002900000000000000000
Điều 22.5.PL.29. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trên thị trường ngoại tệ
220050000000000050000290000000000000000000802787900260000200
Điều 22.5.TT.40.2. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước trên thị trường ngoại tệ trong nước
2200500000000000500003000000000000000000
Điều 22.5.PL.30. Cơ chế tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam
220050000000000050000300000000000000000000402515500700001500
Điều 22.5.NĐ.4.15. Chế độ tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260000400
Điều 22.5.TT.40.4. Đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260000500
Điều 22.5.TT.40.5. Hồ sơ đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260000600
Điều 22.5.TT.40.6. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260000700
Điều 22.5.TT.40.7. Đồng tiền giao dịch, tỷ giá mua, bán và giá mua quyền chọn
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260000800
Điều 22.5.TT.40.8. Loại hình giao dịch
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260000900
Điều 22.5.TT.40.9. Kỳ hạn của giao dịch
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260001000
Điều 22.5.TT.40.10. Phương tiện và ngôn ngữ giao dịch
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260001100
Điều 22.5.TT.40.11. Thời gian giao dịch
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260001200
Điều 22.5.TT.40.12. Quy trình giao dịch
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260001300
Điều 22.5.TT.40.13. Thanh toán giao dịch
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260001400
Điều 22.5.TT.40.14. Tạm ngừng giao dịch, hủy quan hệ giao dịch
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260001500
Điều 22.5.TT.40.15. Chế độ thông tin báo cáo
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260001600
Điều 22.5.TT.40.16. Tổ chức tín dụng được phép
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260001700
Điều 22.5.TT.40.17. Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260001800
Điều 22.5.TT.40.18. Vụ Chính sách tiền tệ
22005000000000005000030000000000000000000040251550070000150000802787900260001900
Điều 22.5.TT.40.19. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
2200500000000000500003100000000000000000
Điều 22.5.PL.31. Quản lý vàng là ngoại hối
220050000000000050000310000000000000000000402432000240000400
Điều 22.5.NĐ.1.4. Nguyên tắc quản lý
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000040000502465500160000200
Điều 22.5.QĐ.8.2. Nguyên tắc mua, bán vàng miếng của Ngân hàng Nhà nước
220050000000000050000310000000000000000000402432000240000500
Điều 22.5.NĐ.1.5. Điều kiện hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000050000802437200169000800
Điều 22.5.TT.10.8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000050000802437200169000801
Điều 22.5.TT.10.8a. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000050000802437200169001600
Điều 22.5.TT.10.16. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ; Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000050000802437200169001800
Điều 22.5.TT.10.18. Nguyên tắc lập hồ sơ
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000050000802437200169001801
Điều 22.5.TT.10.18a. Hồ sơ, thủ tục chấm dứt hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000050000802437200169001804
Điều 22.5.TT.10.18b. Hồ sơ, thủ tục chấm dứt hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
220050000000000050000310000000000000000000402432000240000600
Điều 22.5.NĐ.1.6. Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
220050000000000050000310000000000000000000402432000240000700
Điều 22.5.NĐ.1.7. Hoạt động gia công vàng trang sức, mỹ nghệ
220050000000000050000310000000000000000000402432000240000800
Điều 22.5.NĐ.1.8. Điều kiện hoạt động kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ
220050000000000050000310000000000000000000402432000240000900
Điều 22.5.NĐ.1.9. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ
220050000000000050000310000000000000000000402432000240001000
Điều 22.5.NĐ.1.10. Quản lý hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000502465500160000500
Điều 22.5.QĐ.8.5. Phương án mua, bán vàng miếng
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000050000802466300060001100
Điều 22.5.TT.12.11. Phương án mua, bán vàng miếng của Ngân hàng Nhà nước
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000502465500160000600
Điều 22.5.QĐ.8.6. Hình thức thực hiện mua, bán vàng miếng
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000060000802466300060000700
Điều 22.5.TT.12.7. Hình thức mua, bán vàng miếng
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000502465500160000700
Điều 22.5.QĐ.8.7. Quy trình mua, bán vàng miếng
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060000300
Điều 22.5.TT.12.3. Hồ sơ, thủ tục thiết lập quan hệ giao dịch mua, bán vàng miếng với Ngân hàng Nhà nước
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060000400
Điều 22.5.TT.12.4. Người đại diện giao dịch của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060000500
Điều 22.5.TT.12.5. Tạm ngừng giao dịch, hủy quan hệ giao dịch mua, bán vàng miếng
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060000600
Điều 22.5.TT.12.6. Loại vàng miếng được giao dịch mua, bán
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060000800
Điều 22.5.TT.12.8. Tài liệu giao dịch
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060000900
Điều 22.5.TT.12.9. Tài khoản giao dịch
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060001000
Điều 22.5.TT.12.10. Đặt cọc
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060001200
Điều 22.5.TT.12.12. Quy trình mua, bán vàng miếng của Ngân hàng Nhà nước
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060001300
Điều 22.5.TT.12.13. Xác nhận giao dịch
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060001400
Điều 22.5.TT.12.14. Thông báo kết quả giao dịch
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060001500
Điều 22.5.TT.12.15. Thời hạn thanh toán tiền và thời hạn giao, nhận vàng miếng
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060001600
Điều 22.5.TT.12.16. Xử lý tiền đặt cọc của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060001700
Điều 22.5.TT.12.17. Giao, nhận vàng miếng
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060001800
Điều 22.5.TT.12.18. Sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060001900
Điều 22.5.TT.12.19. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp được thiết lập quan hệ giao dịch mua, bán vàng miếng với Ngân hàng Nhà nước
2200500000000000500003100000000000000000004024320002400010000050246550016000070000802466300060002000
Điều 22.5.TT.12.20. Trách nhiệm của Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000802398000110000100
Điều 22.5.TT.3.1.
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000802398000110000200
Điều 22.5.TT.3.2.
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000802398000110000300
Điều 22.5.TT.3.3.
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000802398000110000400
Điều 22.5.TT.3.4. Trách nhiệm của các tổ chức
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000802437200160001500
Điều 22.5.TT.10.15. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng; Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu; Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doan...
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000802437200169000900
Điều 22.5.TT.10.9. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000802458900380000300
Điều 22.5.TT.11.3. Nguyên tắc tính trạng thái vàng
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000100000802458900380000400
Điều 22.5.TT.11.4. Giới hạn trạng thái vàng
220050000000000050000310000000000000000000402432000240001100
Điều 22.5.NĐ.1.11. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng
220050000000000050000310000000000000000000402432000240001200
Điều 22.5.NĐ.1.12. Trách nhiệm của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng
220050000000000050000310000000000000000000402432000240001300
Điều 22.5.NĐ.1.13. Xuất khẩu, nhập khẩu vàng trang sức, mỹ nghệ
220050000000000050000310000000000000000000402432000240001400
Điều 22.5.NĐ.1.14. Xuất khẩu, nhập khẩu vàng nguyên liệu
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169000300
Điều 22.5.TT.10.3. Điều kiện cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169000400
Điều 22.5.TT.10.4. Điều kiện cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169000500
Điều 22.5.TT.10.5. Điều kiện cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169000600
Điều 22.5.TT.10.6. Điều kiện cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169000700
Điều 22.5.TT.10.7. Điều kiện cấp Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169001000
Điều 22.5.TT.10.10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh vàng trang sức, mỹ nghệ
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169001100
Điều 22.5.TT.10.11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169001101
Điều 22.5.TT.10.11a. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169001200
Điều 22.5.TT.10.12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169001300
Điều 22.5.TT.10.13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169001400
Điều 22.5.TT.10.14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000140000802437200169001700
Điều 22.5.TT.10.17. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
220050000000000050000310000000000000000000402432000240001500
Điều 22.5.NĐ.1.15. Mang theo vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh của cá nhân
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000150000802504400110000200
Điều 22.5.TT.20.2. Mang vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh bằng hộ chiếu
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000150000802504400110000300
Điều 22.5.TT.20.3. Mang vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh bằng giấy thông hành biên giới, giấy thông hành nhập xuất cảnh, chứng minh thư biên giới
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000150000802504400110000400
Điều 22.5.TT.20.4. Mang vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh trong trường hợp định cư
22005000000000005000031000000000000000000040243200024000150000802504400110000500
Điều 22.5.TT.20.5. Thủ tục cấp giấy phép mang vàng khi xuất cảnh định cư ở nước ngoài
220050000000000050000310000000000000000000402509700500001200
Điều 22.5.NĐ.3.12. Xuất khẩu, nhập khẩu, chuyển đổi vàng
22005000000000006000
Chương VI QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC
2200500000000000600003200000000000000000
Điều 22.5.PL.32. Thành phần Dự trữ ngoại hối nhà nước
220050000000000060000320000000000000000000402509700500000400
Điều 22.5.NĐ.3.4. Thành phần dự trữ ngoại hối nhà nước
2200500000000000600003300000000000000000
Điều 22.5.PL.33. Nguồn hình thành Dự trữ ngoại hối nhà nước
220050000000000060000330000000000000000000402509700500000500
Điều 22.5.NĐ.3.5. Nguồn hình thành dự trữ ngoại hối nhà nước
2200500000000000600003400000000000000000
Điều 22.5.PL.34. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
220050000000000060000340000000000000000000402509700500000200
Điều 22.5.NĐ.3.2. Cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
220050000000000060000340000000000000000000402509700500000600
Điều 22.5.NĐ.3.6. Cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước
220050000000000060000340000000000000000000402509700500000800
Điều 22.5.NĐ.3.8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
220050000000000060000340000000000000000000402509700500000900
Điều 22.5.NĐ.3.9. Nguyên tắc quản lý dự trữ ngoại hối chính thức
220050000000000060000340000000000000000000402509700500001000
Điều 22.5.NĐ.3.10. Các nghiệp vụ quản lý dự trữ ngoại hối chính thức
2200500000000000600003500000000000000000
Điều 22.5.PL.35. Ngoại tệ thuộc ngân sách nhà nước
220050000000000060000350000000000000000000402509700500000700
Điều 22.5.NĐ.3.7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước
220050000000000060000350000000000000000000402509700500001100
Điều 22.5.NĐ.3.11. Việc mua, bán ngoại tệ giữa dự trữ ngoại hối chính thức với ngân sách nhà nước
2200500000000000600003510000000000000000
Điều 22.5.PL.35a. Sử dụng Dự trữ ngoại hối nhà nước
220050000000000060000351000000000000000000402509700500001300
Điều 22.5.NĐ.3.13. Phạm vi sử dụng Quỹ dự trữ ngoại hối
220050000000000060000351000000000000000000402509700500001400
Điều 22.5.NĐ.3.14. Hoán đổi ngoại hối Quỹ dự trữ ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng
220050000000000060000351000000000000000000402509700500001500
Điều 22.5.NĐ.3.15. Sử dụng Quỹ dự trữ ngoại hối cho các nhu cầu đột xuất, cấp bách của Nhà nước
220050000000000060000351000000000000000000402509700500001600
Điều 22.5.NĐ.3.16. Phạm vi sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng
22005000000000006000035100000000000000000040250970050000160000802677000329000400
Điều 22.5.TT.36.4. Nguyên tắc thực hiện
22005000000000006000035100000000000000000040250970050000160000802677000329000500
Điều 22.5.TT.36.5. Quy trình thực hiện chuyển đổi ngoại tệ
22005000000000006000035100000000000000000040250970050000160000802677000329000600
Điều 22.5.TT.36.6. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
22005000000000006000035100000000000000000040250970050000160000802677000329000700
Điều 22.5.TT.36.7. Trách nhiệm của ngân hàng chuyển đổi
22005000000000006000035100000000000000000040250970050000160000802677000329000800
Điều 22.5.TT.36.8. Trách nhiệm của doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư
22005000000000006000035100000000000000000040250970050000160000802677000329000900
Điều 22.5.TT.36.9. Chế độ báo cáo đối với ngân hàng chuyển đổi
22005000000000006000035100000000000000000040250970050000160000802677000329001000
Điều 22.5.TT.36.10. Chế độ báo cáo đối với doanh nghiệp dự án, nhà đầu tư
22005000000000006000035100000000000000000040250970050000160000802677000329001100
Điều 22.5.TT.36.11. Yêu cầu báo cáo đột xuất
220050000000000060000351000000000000000000402509700500001700
Điều 22.5.NĐ.3.17. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng và việc điều chuyển ngoại hối giữa Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng và Quỹ dự trữ ngoại hối
220050000000000060000351000000000000000000402509700500001800
Điều 22.5.NĐ.3.18. Can thiệp thị trường trong nước
220050000000000060000351000000000000000000402509700500001900
Điều 22.5.NĐ.3.19. Mua, bán vàng trên thị trường quốc tế phục vụ can thiệp thị trường trong nước
220050000000000060000351000000000000000000402509700500002000
Điều 22.5.NĐ.3.20. Nguyên tắc quản lý tiền gửi ngoại tệ và vàng của Kho bạc Nhà nước, các tổ chức tín dụng và các nguồn ngoại hối khác
220050000000000060000351000000000000000000402509700500002100
Điều 22.5.NĐ.3.21. Nghiệp vụ quản lý tiền gửi ngoại tệ và vàng của Kho bạc Nhà nước, các tổ chức tín dụng và các nguồn ngoại hối khác
22005000000000007000
Chương VII HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOẠI HỐI CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI VÀ CÁC TỔ CHỨC KHÁC
2200500000000000700003600000000000000000
Điều 22.5.PL.36. Nguyên tắc kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối
220050000000000070000360000000000000000000402587000890000400
Điều 22.5.NĐ.5.4. Điều kiện đối với tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đại lý đổi ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802295800210000100
Điều 22.5.QĐ.7.1.
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210000400
Điều 22.5.TT.25.4. Nguyên tắc hoạt động ngoại hối
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210000500
Điều 22.5.TT.25.5. Phạm vi hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường trong nước của ngân hàng thương mại
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210000600
Điều 22.5.TT.25.6. Phạm vi hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường quốc tế của ngân hàng thương mại
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210000700
Điều 22.5.TT.25.7. Các hoạt động ngoại hối khác trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210000800
Điều 22.5.TT.25.8. Điều kiện chấp thuận hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường trong nước
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210000900
Điều 22.5.TT.25.9. Điều kiện chấp thuận hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường quốc tế
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210001000
Điều 22.5.TT.25.10. Điều kiện chấp thuận hoạt động ngoại hối khác trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210001100
Điều 22.5.TT.25.11. Hồ sơ đề nghị chấp thuận hoạt động ngoại hối
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210001200
Điều 22.5.TT.25.12. Trình tự, thủ tục chấp thuận, chấp thuận gia hạn hoạt động ngoại hối
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210001300
Điều 22.5.TT.25.13. Phạm vi hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường trong nước
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210001400
Điều 22.5.TT.25.14. Phạm vi hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường quốc tế
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210001500
Điều 22.5.TT.25.15. Hoạt động ngoại hối khác trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210001600
Điều 22.5.TT.25.16. Điều kiện chấp thuận hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường trong nước
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210001700
Điều 22.5.TT.25.17. Điều kiện chấp thuận hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường quốc tế
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210001800
Điều 22.5.TT.25.18. Điều kiện chấp thuận hoạt động ngoại hối khác trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210001900
Điều 22.5.TT.25.19. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002000
Điều 22.5.TT.25.20. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận hoạt động ngoại hối khác trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002100
Điều 22.5.TT.25.21. Phạm vi hoạt động ngoại hối của công ty tài chính tổng hợp
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002200
Điều 22.5.TT.25.22. Phạm vi hoạt động ngoại hối của công ty tài chính bao thanh toán
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002201
Điều 22.5.TT.25.22a. Phạm vi hoạt động ngoại hối của công ty tài chính tín dụng tiêu dùng
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002300
Điều 22.5.TT.25.23. Phạm vi hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường trong nước của công ty cho thuê tài chính
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002400
Điều 22.5.TT.25.24. Điều kiện chấp thuận hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường trong nước của công ty tài chính tổng hợp, công ty tài chính bao thanh toán, công ty tài chính tín dụng tiêu dùng, c...
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002500
Điều 22.5.TT.25.25. Điều kiện chấp thuận hoạt động ngoại hối cơ bản trên thị trường quốc tế của công ty tài chính tổng hợp, công ty tài chính bao thanh toán, công ty tài chính tín dụng tiêu dùng
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002600
Điều 22.5.TT.25.26. Điều kiện chấp thuận hoạt động ngoại hối khác trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế của công ty tài chính tổng hợp
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002700
Điều 22.5.TT.25.27. Hồ sơ đề nghị chấp thuận hoạt động ngoại hối
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002800
Điều 22.5.TT.25.28. Trình tự, thủ tục
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002900
Điều 22.5.TT.25.29. Hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Chính sách Xã hội
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210002901
Điều 22.5.TT.25.29a. Hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210003000
Điều 22.5.TT.25.30. Hoạt động ngoại hối của ngân hàng hợp tác xã
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210003100
Điều 22.5.TT.25.31. Nguyên tắc chuyển đổi
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210003200
Điều 22.5.TT.25.32. Điều kiện chuyển đổi
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210003300
Điều 22.5.TT.25.33. Hồ sơ chuyển đổi
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210003400
Điều 22.5.TT.25.34. Trình tự, thủ tục chuyển đổi
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300210003500
Điều 22.5.TT.25.35. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802518300219000401
Điều 22.5.TT.25.4a. Thẩm quyền chấp thuận hoạt động ngoại hối
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090000300
Điều 22.5.TT.41.3. Nhận và sử dụng tiền trả thưởng bằng ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090000400
Điều 22.5.TT.41.4. Đồng tiền quy ước
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090000500
Điều 22.5.TT.41.5. Phạm vi thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác đối với doanh nghiệp
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090000600
Điều 22.5.TT.41.6. Mở và sử dụng tài khoản chuyên dùng ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090000700
Điều 22.5.TT.41.7. Điều chuyển ngoại tệ giữa tài khoản thanh toán và tài khoản chuyên dùng ngoại tệ của doanh nghiệp
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090000800
Điều 22.5.TT.41.8. Tồn quỹ ngoại tệ tiền mặt
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090000900
Điều 22.5.TT.41.9. Thanh toán bằng thẻ tín dụng
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090001000
Điều 22.5.TT.41.10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090001100
Điều 22.5.TT.41.11. Trách nhiệm của ngân hàng được phép
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090001200
Điều 22.5.TT.41.12. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000040000802807200090001300
Điều 22.5.TT.41.13. Trách nhiệm của người chơi
220050000000000070000360000000000000000000402587000890000500
Điều 22.5.NĐ.5.5. Điều kiện đối với tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349000300
Điều 22.5.TT.29.3. Nguyên tắc cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349000400
Điều 22.5.TT.29.4. Thẩm quyền chấp thuận hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349000500
Điều 22.5.TT.29.5. Các trường hợp thay đổi, bổ sung
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349000600
Điều 22.5.TT.29.6. Phí chuyển tiền, tỷ giá áp dụng
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349000700
Điều 22.5.TT.29.7. Tài khoản chuyên dùng ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349000800
Điều 22.5.TT.29.8. Hoạt động của đại lý chi, trả ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349000900
Điều 22.5.TT.29.9. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận làm dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349001100
Điều 22.5.TT.29.11. Hồ sơ đề nghị chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349001200
Điều 22.5.TT.29.12. Trình tự, thủ tục chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ; chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349001301
Điều 22.5.TT.29.13a. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đại lý chi, trả ngoại tệ; gia hạn hoạt động đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349001400
Điều 22.5.TT.29.14. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ; chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349001500
Điều 22.5.TT.29.15. Trình tự, thủ tục chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ; chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349001600
Điều 22.5.TT.29.16. Các trường hợp tự động hết hiệu lực
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349001700
Điều 22.5.TT.29.17. Thu hồi văn bản chấp thuận
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349001800
Điều 22.5.TT.29.18. Trách nhiệm của tổ chức ủy quyền cho tổ chức làm đại lý
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349001900
Điều 22.5.TT.29.19. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế làm đại lý chi, trả ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349002000
Điều 22.5.TT.29.20. Trách nhiệm của tổ chức kinh tế trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000050000802568700349002300
Điều 22.5.TT.29.23. Quy định chuyển đổi
220050000000000070000360000000000000000000402587000890000600
Điều 22.5.NĐ.5.6. Điều kiện đối với tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đại lý chi, trả ngoại tệ
220050000000000070000360000000000000000000402587000890000601
Điều 22.5.NĐ.5.6a. Điều kiện đối với tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000060100802841100040000300
Điều 22.5.TT.45.3. Hoạt động của đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000060100802841100040000400
Điều 22.5.TT.45.4. Bán tiền của nước có chung biên giới cho cá nhân nước ngoài khi xuất cảnh
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000060100802841100040000500
Điều 22.5.TT.45.5. Thời hạn bán, mức tồn quỹ tiền của nước có chung biên giới
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000060100802841100040000600
Điều 22.5.TT.45.6. Trách nhiệm của đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000060100802841100040000700
Điều 22.5.TT.45.7. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng ủy quyền
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000060100802841100040000800
Điều 22.5.TT.45.8. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới
22005000000000007000036000000000000000000040258700089000060100802841100040000900
Điều 22.5.TT.45.9. Chế độ báo cáo
220050000000000070000360000000000000000000402587000890000604
Điều 22.5.NĐ.5.6b. Nguyên tắc lập hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận
220050000000000070000360000000000000000000402587000890000605
Điều 22.5.NĐ.5.6c. Các trường hợp cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận
220050000000000070000360000000000000000000402587000890000606
Điều 22.5.NĐ.5.6d. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận
220050000000000070000360000000000000000000402587000890000607
Điều 22.5.NĐ.5.6đ. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận
220050000000000070000360000000000000000000402587000890000608
Điều 22.5.NĐ.5.6e. Thu hồi Giấy chứng nhận
220050000000000070000360000000000000000000402587000890000611
Điều 22.5.NĐ.5.6g. Các trường hợp tự động hết hiệu lực
2200500000000000700003700000000000000000
Điều 22.5.PL.37. Huy động tiền gửi và cho vay ngoại tệ trong nước
220050000000000070000370000000000000000000802430600070000300
Điều 22.5.TT.9.3. Nguyên tắc tính trạng thái ngoại tệ
220050000000000070000370000000000000000000802430600070000400
Điều 22.5.TT.9.4. Giới hạn tổng trạng thái ngoại tệ
220050000000000070000370000000000000000000802503300060000100
Điều 22.5.TT.19.1.
220050000000000070000370000000000000000000802503300060000200
Điều 22.5.TT.19.2.
220050000000000070000370000000000000000000802503300060000300
Điều 22.5.TT.19.3.
220050000000000070000370000000000000000000802566400240000300
Điều 22.5.TT.28.3. Các nhu cầu vay vốn bằng ngoại tệ
220050000000000070000370000000000000000000802566400240000400
Điều 22.5.TT.28.4. Trình tự, thủ tục chấp thuận cho vay vốn bằng ngoại tệ
220050000000000070000370000000000000000000802566400240000500
Điều 22.5.TT.28.5. Đồng tiền trả nợ
220050000000000070000370000000000000000000802566400240000600
Điều 22.5.TT.28.6. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
2200500000000000700003800000000000000000
Điều 22.5.PL.38. Hoạt động ngoại hối trên thị trường quốc tế
2200500000000000700003900000000000000000
Điều 22.5.PL.39. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng và các tổ chức khác khi thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối
220050000000000070000390000000000000000000402515500700001600
Điều 22.5.NĐ.4.16. Kiểm tra chứng từ
22005000000000007000039000000000000000000040251550070000160000802714800340000500
Điều 22.5.TT.38.5. Trách nhiệm xuất trình chứng từ
22005000000000007000039000000000000000000040251550070000160000802714800340000600
Điều 22.5.TT.38.6. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
220050000000000070000390000000000000000000402515500700001700
Điều 22.5.NĐ.4.17. Đáp ứng nhu cầu ngoại tệ để thanh toán vãng lai
220050000000000070000390000000000000000000402515500700001800
Điều 22.5.NĐ.4.18. Thanh tra, kiểm tra, giám sát và báo cáo
22005000000000007000039000000000000000000040251550070000180000802495200320000500
Điều 22.5.TT.15.5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam
22005000000000007000039000000000000000000040251550070000180000802677000319001700
Điều 22.5.TT.35.17. Trách nhiệm của nhà đầu tư
22005000000000007000039000000000000000000040251550070000180000802677000319001800
Điều 22.5.TT.35.18. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
22005000000000008000
Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
2200500000000000800004000000000000000000
Điều 22.5.PL.40. Quản lý nhà nước về hoạt động ngoại hối
220050000000000080000400000000000000000000402432000240001600
Điều 22.5.NĐ.1.16. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
22005000000000008000040000000000000000000040243200024000160000502465500160000400
Điều 22.5.QĐ.8.4. Hạch toán kế toán
220050000000000080000400000000000000000000402432000240001700
Điều 22.5.NĐ.1.17. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
220050000000000080000400000000000000000000402432000240001800
Điều 22.5.NĐ.1.18. Phối hợp liên ngành về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
220050000000000080000400000000000000000000402495202190000700
Điều 22.5.NĐ.2.7. Theo dõi thực hiện hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả
220050000000000080000400000000000000000000402495202190000800
Điều 22.5.NĐ.2.8. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
220050000000000080000400000000000000000000402495202190000900
Điều 22.5.NĐ.2.9. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
220050000000000080000400000000000000000000402495202190001000
Điều 22.5.NĐ.2.10. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
220050000000000080000400000000000000000000402495202190001100
Điều 22.5.NĐ.2.11. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
220050000000000080000400000000000000000000402495202190001200
Điều 22.5.NĐ.2.12. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước
220050000000000080000400000000000000000000402495202190001500
Điều 22.5.NĐ.2.15. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát
220050000000000080000400000000000000000000501970801700000700
Điều 22.5.QĐ.1.7. Trách nhiệm và quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước
220050000000000080000400000000000000000000501970801700000800
Điều 22.5.QĐ.1.8. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
220050000000000080000400000000000000000000502465500160000300
Điều 22.5.QĐ.8.3. Quyền hạn và trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
220050000000000080000400000000000000000000802466300060002100
Điều 22.5.TT.12.21. Trách nhiệm của Vụ Quản lý Ngoại hối
220050000000000080000400000000000000000000802466300060002200
Điều 22.5.TT.12.22. Trách nhiệm của Vụ Chính sách tiền tệ
220050000000000080000400000000000000000000802466300060002300
Điều 22.5.TT.12.23. Trách nhiệm của Cục Phát hành và Kho quỹ
220050000000000080000400000000000000000000802466300060002400
Điều 22.5.TT.12.24. Trách nhiệm của Vụ Tài chính - Kế toán
220050000000000080000400000000000000000000802466300060002500
Điều 22.5.TT.12.25. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
220050000000000080000400000000000000000000802466300069002501
Điều 22.5.TT.12.25a. Trách nhiệm của Sở Giao dịch
220050000000000080000400000000000000000000802518300210003600
Điều 22.5.TT.25.36. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
220050000000000080000400000000000000000000802568700340002100
Điều 22.5.TT.29.21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
220050000000000080000400000000000000000000802568700390001100
Điều 22.5.TT.30.11. Kiểm tra, thanh tra, giám sát
220050000000000080000400000000000000000000802568700400001000
Điều 22.5.TT.31.10. Kiểm tra, thanh tra, giám sát
220050000000000080000400000000000000000000802586800120002200
Điều 22.5.TT.33.22. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
220050000000000080000400000000000000000000802586800120002300
Điều 22.5.TT.33.23. Trách nhiệm của Vụ Quản lý ngoại hối
220050000000000080000400000000000000000000802677000319001900
Điều 22.5.TT.35.19. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
2200500000000000800004100000000000000000
Điều 22.5.PL.41. Các biện pháp bảo đảm an toàn
2200500000000000800004200000000000000000
Điều 22.5.PL.42. Chế độ thông tin báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000402432000240002000
Điều 22.5.NĐ.1.20. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000402495202190001600
Điều 22.5.NĐ.2.16. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000402509700500002200
Điều 22.5.NĐ.3.22. Hạch toán kế toán
220050000000000080000420000000000000000000402509700500002300
Điều 22.5.NĐ.3.23. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000402509700500002400
Điều 22.5.NĐ.3.24. Công bố thông tin dự trữ ngoại hối nhà nước
220050000000000080000420000000000000000000402515500700001900
Điều 22.5.NĐ.4.19. Chế độ thông tin báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802045200070000700
Điều 22.5.TT.1.7. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802422500450001500
Điều 22.5.TT.7.15. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802430600070000500
Điều 22.5.TT.9.5. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802437200160002000
Điều 22.5.TT.10.20. Trách nhiệm báo cáo của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh vàng
220050000000000080000420000000000000000000802437200160002100
Điều 22.5.TT.10.21. Trách nhiệm thanh tra, giám sát
220050000000000080000420000000000000000000802437200169001900
Điều 22.5.TT.10.19. Trách nhiệm báo cáo của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
220050000000000080000420000000000000000000802458900380000500
Điều 22.5.TT.11.5. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802485900220000500
Điều 22.5.TT.14.5. Chế độ báo cáo đối với Bên đi vay
220050000000000080000420000000000000000000802495200330000600
Điều 22.5.TT.16.6. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802495700370001800
Điều 22.5.TT.17.18. Chế độ báo cáo đối với Bên cho vay là tổ chức kinh tế
220050000000000080000420000000000000000000802495700370001900
Điều 22.5.TT.17.19. Chế độ báo cáo đối với Bên bảo lãnh
220050000000000080000420000000000000000000802495700370002000
Điều 22.5.TT.17.20. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng cung ứng dịch vụ tài khoản
220050000000000080000420000000000000000000802502800050001200
Điều 22.5.TT.18.12. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng được phép
220050000000000080000420000000000000000000802502800050001300
Điều 22.5.TT.18.13. Yêu cầu báo cáo đột xuất
220050000000000080000420000000000000000000802568700340002200
Điều 22.5.TT.29.22. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802568700390001000
Điều 22.5.TT.30.10. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802568700400000900
Điều 22.5.TT.31.9. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802586800120002400
Điều 22.5.TT.33.24. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng được phép
220050000000000080000420000000000000000000802586800120002500
Điều 22.5.TT.33.25. Chế độ báo cáo đối với nhà đầu tư
220050000000000080000420000000000000000000802586800120002600
Điều 22.5.TT.33.26. Chế độ báo cáo đối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
220050000000000080000420000000000000000000802586800120002700
Điều 22.5.TT.33.27. Yêu cầu báo cáo đột xuất
220050000000000080000420000000000000000000802665800199002100
Điều 22.5.TT.34.21. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802677000319002000
Điều 22.5.TT.35.20. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng được phép
220050000000000080000420000000000000000000802677000319002100
Điều 22.5.TT.35.21. Chế độ báo cáo đối với nhà đầu tư
220050000000000080000420000000000000000000802677000319002200
Điều 22.5.TT.35.22. Chế độ báo cáo đối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
220050000000000080000420000000000000000000802677000319002300
Điều 22.5.TT.35.23. Yêu cầu báo cáo đột xuất
220050000000000080000420000000000000000000802807200090001400
Điều 22.5.TT.41.14. Chế độ báo cáo
220050000000000080000420000000000000000000802824300200001500
Điều 22.5.TT.44.15. Chế độ báo cáo
22005000000000009000
Chương IX KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
2200500000000000900004300000000000000000
Điều 22.5.PL.43. Xử lý vi phạm
220050000000000090000430000000000000000000402432000240001900
Điều 22.5.NĐ.1.19. Hành vi vi phạm trong hoạt động kinh doanh vàng
220050000000000090000430000000000000000000402495202190001700
Điều 22.5.NĐ.2.17. Xử lý vi phạm
220050000000000090000430000000000000000000501970801700000900
Điều 22.5.QĐ.1.9. Xử lý vi phạm
220050000000000090000430000000000000000000801992000920000800
Điều 22.5.QĐ.2.8.
220050000000000090000430000000000000000000802045200070000800
Điều 22.5.TT.1.8. Thanh tra, kiểm tra và xử lý
220050000000000090000430000000000000000000802408500150000600
Điều 22.5.TT.5.6. Xử lý vi phạm
220050000000000090000430000000000000000000802495200320000600
Điều 22.5.TT.15.6. Xử lý vi phạm
220050000000000090000430000000000000000000802495700370002100
Điều 22.5.TT.17.21. Công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm
220050000000000090000430000000000000000000802502800050001400
Điều 22.5.TT.18.14. Công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát
220050000000000090000430000000000000000000802502800050001500
Điều 22.5.TT.18.15. Xử lý vi phạm
220050000000000090000430000000000000000000802517000160001000
Điều 22.5.TT.23.10. Xử lý vi phạm
220050000000000090000430000000000000000000802568700340002400
Điều 22.5.TT.29.24. Xử lý vi phạm
220050000000000090000430000000000000000000802568700400001100
Điều 22.5.TT.31.11. Xử lý vi phạm
2200500000000000900004400000000000000000
Điều 22.5.PL.44. Khiếu nại, tố cáo
22005000000000010000
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2200500000000001000004500000000000000000
Điều 22.5.PL.45. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004600000000000000000
Điều 22.5.PL.46. Hướng dẫn thi hành
2200500000000001000004620220170028000030
Điều 22.5.PL.47.
2200500000000001000004640243200024000210
Điều 22.5.NĐ.1.21. Điều khoản chuyển tiếp
2200500000000001000004640243200024000220
Điều 22.5.NĐ.1.22. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004640243200024000230
Điều 22.5.NĐ.1.23. Trách nhiệm thi hành
2200500000000001000004640249520219000180
Điều 22.5.NĐ.2.18. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004640249520219000190
Điều 22.5.NĐ.2.19. Trách nhiệm thi hành
2200500000000001000004640250970050000250
Điều 22.5.NĐ.3.25. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004640250970050000260
Điều 22.5.NĐ.3.26. Trách nhiệm thi hành
2200500000000001000004640251550070000200
Điều 22.5.NĐ.4.20. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004640251550070000210
Điều 22.5.NĐ.4.21. Trách nhiệm thi hành
2200500000000001000004640258700089000070
Điều 22.5.NĐ.5.7. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004640258700089000080
Điều 22.5.NĐ.5.8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004640258700089000090
Điều 22.5.NĐ.5.9. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004640258700089000100
Điều 22.5.NĐ.5.10. Trách nhiệm thi hành
2200500000000001000004650197080170000100
Điều 22.5.QĐ.1.10. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004650197080170000110
Điều 22.5.QĐ.1.11. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004650201860140000020
Điều 22.5.QĐ.3.2.
2200500000000001000004650201860140000030
Điều 22.5.QĐ.3.3.
2200500000000001000004650246550016000080
Điều 22.5.QĐ.8.8. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004650246550016000090
Điều 22.5.QĐ.8.9. Trách nhiệm thi hành
2200500000000001000004680199200092000090
Điều 22.5.QĐ.2.9.
2200500000000001000004680199200092000100
Điều 22.5.QĐ.2.10.
2200500000000001000004680199200092000140
Điều 22.5.QĐ.2.11. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680199200092000150
Điều 22.5.QĐ.2.12. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680204520007000090
Điều 22.5.TT.1.9. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680204520007000100
Điều 22.5.TT.1.10. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680204520007000110
Điều 22.5.TT.1.11. Quy định chuyển tiếp đối với các cá nhân được cấp Giấy phép thành lập bàn đổi ngoại tệ trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680204520007000120
Điều 22.5.TT.1.12. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680213090017000020
Điều 22.5.QĐ.4.2.
2200500000000001000004680213090017000030
Điều 22.5.QĐ.4.3.
2200500000000001000004680213090017900040
Điều 22.5.QĐ.4.4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680213090017900050
Điều 22.5.QĐ.4.5. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680214940845000020
Điều 22.5.QĐ.6.2.
2200500000000001000004680214940845000030
Điều 22.5.QĐ.6.3.
2200500000000001000004680229580021000020
Điều 22.5.QĐ.7.2.
2200500000000001000004680229580021000030
Điều 22.5.QĐ.7.3.
2200500000000001000004680229580021000040
Điều 22.5.QĐ.7.4. Quy định chuyển tiếp đối với các đại lý đổi ngoại tệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680233670019000050
Điều 22.5.TT.2.5. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680239800011000050
Điều 22.5.TT.3.5. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680239800011900020
Điều 22.5.TT.3.6. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680239800011900020
Điều 22.5.TT.3.7. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680240850015000070
Điều 22.5.TT.5.7. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680242250045000160
Điều 22.5.TT.7.16. Phân công nhiệm vụ và cơ chế phối hợp
2200500000000001000004680242250045000170
Điều 22.5.TT.7.17. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680242250045000180
Điều 22.5.TT.7.18. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680242250045900030
Điều 22.5.TT.7.19. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680243060007000060
Điều 22.5.TT.9.6. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680243720016000220
Điều 22.5.TT.10.22. Điều khoản chuyển tiếp
2200500000000001000004680243720016000230
Điều 22.5.TT.10.23. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680243720016900030
Điều 22.5.TT.10.24. Điều khoản thi hành:
2200500000000001000004680243720016900030
Điều 22.5.TT.10.25. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680243720016900040
Điều 22.5.TT.10.26. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680243720016900270
Điều 22.5.TT.10.27. Điều khoản chuyển tiếp
2200500000000001000004680243720016900280
Điều 22.5.TT.10.28. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680243720016900290
Điều 22.5.TT.10.29. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680243720016900300
Điều 22.5.TT.10.32. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680243720016900300
Điều 22.5.TT.10.30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680243720016900310
Điều 22.5.TT.10.31. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680243720016900310
Điều 22.5.TT.10.33. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680245890038000060
Điều 22.5.TT.11.6. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680246630006000260
Điều 22.5.TT.12.26. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
2200500000000001000004680246630006900020
Điều 22.5.TT.12.27. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680246630006900030
Điều 22.5.TT.12.28. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680246630006900290
Điều 22.5.TT.12.29. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680246630006900300
Điều 22.5.TT.12.30. Điều khoản chuyển tiếp
2200500000000001000004680246630006900310
Điều 22.5.TT.12.31. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680248590022000060
Điều 22.5.TT.14.6. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680248590022000070
Điều 22.5.TT.14.7. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680249520032000070
Điều 22.5.TT.15.7. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680249520032900020
Điều 22.5.TT.15.8. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680249520032900090
Điều 22.5.TT.15.9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680249520032900100
Điều 22.5.TT.15.10. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680249520033000070
Điều 22.5.TT.16.7. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680249520033900080
Điều 22.5.TT.16.8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680249520033900090
Điều 22.5.TT.16.9. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680249570037000220
Điều 22.5.TT.17.22. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680249570037000230
Điều 22.5.TT.17.23. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680250280005000160
Điều 22.5.TT.18.16. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680250280005000170
Điều 22.5.TT.18.17. Điều khoản chuyển tiếp
2200500000000001000004680250280005000180
Điều 22.5.TT.18.18. Tổ chức thi hành
2200500000000001000004680250330006000040
Điều 22.5.TT.19.4. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680250440011000060
Điều 22.5.TT.20.6. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680251700016000110
Điều 22.5.TT.23.11. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680251830021000370
Điều 22.5.TT.25.37. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680251830021000380
Điều 22.5.TT.25.38. Tổ chức thi hành
2200500000000001000004680251830021900390
Điều 22.5.TT.25.25.3. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680251830021900400
Điều 22.5.TT.25.25.4. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680256230020000250
Điều 22.5.TT.27.25. Quy định chuyển tiếp
2200500000000001000004680256230020000260
Điều 22.5.TT.27.26. Hiệu Iực thi hành
2200500000000001000004680256230020000270
Điều 22.5.TT.27.27. Tổ chức thi hành
2200500000000001000004680256640024000070
Điều 22.5.TT.28.7. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680256672225400000
Điều 22.5.TT.2828.3. Quy định chuyển tiếp
2200500000000001000004680256699918604000
Điều 22.5.TT.2828.4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680256723734759000
Điều 22.5.TT.28.28.5. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680256870034000250
Điều 22.5.TT.29.25. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680256870039000120
Điều 22.5.TT.30.12. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680256870040000120
Điều 22.5.TT.31.12. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680258680012000280
Điều 22.5.TT.33.28. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680258680012000290
Điều 22.5.TT.33.29. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680276040002000210
Điều 22.5.TT.39.21. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680276040002000220
Điều 22.5.TT.39.22. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680278790026000200
Điều 22.5.TT.40.20. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680278790026000210
Điều 22.5.TT.40.21. Quy định chuyển tiếp
2200500000000001000004680278790026000220
Điều 22.5.TT.40.22. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680280720009000150
Điều 22.5.TT.41.15. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680280890010000120
Điều 22.5.TT.42.12. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680280890010000130
Điều 22.5.TT.42.13. Điều khoản chuyển tiếp
2200500000000001000004680280890010000140
Điều 22.5.TT.42.14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680281520012000500
Điều 22.5.TT.43.50. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004680281520012000510
Điều 22.5.TT.43.51. Điều khoản chuyển tiếp
2200500000000001000004680281520012000520
Điều 22.5.TT.43.52. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680282430020000180
Điều 22.5.TT.44.18. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680282430020000190
Điều 22.5.TT.44.19. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004680284110004000100
Điều 22.5.TT.45.10. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680284250008000210
Điều 22.5.TT.46.21. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004680284250008000220
Điều 22.5.TT.46.22. Điều khoản chuyển tiếp
2200500000000001000004680284250008000230
Điều 22.5.TT.46.23. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004780266580019000220
Điều 22.5.TT.34.22. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004780267700031900240
Điều 22.5.TT.35.24. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004780267700031900250
Điều 22.5.TT.35.25. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004780267700032900120
Điều 22.5.TT.36.12. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004780267700032900130
Điều 22.5.TT.36.13. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004780269600006000130
Điều 22.5.TT.37.13. Điều khoản chuyển tiếp
2200500000000001000004780269600006000140
Điều 22.5.TT.37.14. Hiệu lực thi hành
2200500000000001000004780269600006000150
Điều 22.5.TT.37.15. Tổ chức thực hiện
2200500000000001000004780271480034000070
Điều 22.5.TT.38.7. Điều khoản thi hành
2200500000000001000004780271480034000080
Điều 22.5.TT.38.8. Tổ chức thực hiện