Ngoại giao, điều ước quốc tế

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

23001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2300100000000000100000100000000000000000

Điều 23.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi là cơ quan đại ...

2300100000000000100000140209800008000010

Điều 23.1.NĐ.1.1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Nghị định này điều chỉnh các hoạt động do Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (dưới đây gọi tắt là Cơ quan đại diện)...

2300100000000000100000140266380104000010

Điều 23.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài về...

2300100000000000100000140266380104000020

Điều 23.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với các cơ quan đại diện, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

2300100000000000100000140268060008000010

Điều 23.1.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chế độ sinh hoạt phí, phụ cấp, trợ cấp, chế độ bảo hiểm khám, chữa bệnh, thời gian làm việc và một số chế độ khác đối với thành viên cơ quan...

2300100000000000100000140268060008000020

Điều 23.1.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài, phu nhân/phu quân và con chưa thành niên đi theo thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài.

2300100000000000100000180236920001000010

Điều 23.1.TT.1.1. Đối tượng điều chỉnh Thông tư này điều chỉnh đối với cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài bao gồm cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh ...

2300100000000000100000180236920001000020

Điều 23.1.TT.1.2. Phạm vi điều chỉnh Thông tư quy định việc sử dụng:

2300100000000000100000180244540003000010

Điều 23.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh vu đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn về quy trình cử, bổ nhiệm thành viên cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài sau đây g...

2300100000000000100000180271850001000010

Điều 23.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn về việc bổ nhiệm, hoạt động, chấm dứt hoạt động, quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Lãnh sự danh dự nước ...

2300100000000000100000200000000000000000

Điều 23.1.LQ.2. Cơ quan đại diện 1. Cơ quan đại diện thực hiện chức năng đại diện chính thức của Nhà nước Việt Nam trong quan hệ với quốc gia, vùng lãnh thổ, tổ chức quốc tế tiếp nhận và thống nhất qu...

2300100000000000100000300000000000000000

Điều 23.1.LQ.3. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của cơ quan đại diện 1. Thực hiện chính sách đối ngoại của Nhà nước Việt Nam.

230010000000000010000030000000000000000000802369200010000400

Điều 23.1.TT.1.4. Nguyên tắc áp dụng quy định Cơ quan đại diện sử dụng biểu tượng quốc gia nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, biểu tượng của quốc gia hoặc của tổ chức quốc tế tiếp nhận và tổ chứ...

2300100000000000100000400000000000000000

Điều 23.1.LQ.4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2300100000000000100000440268060008000030

Điều 23.1.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2300100000000000100000480236920001000030

Điều 23.1.TT.1.3. Giải thích một số từ ngữ trong Thông tư 1. Trụ sở cơ quan đại diện là văn phòng làm việc của cơ quan đại diện.

2300100000000000100000480244540003000020

Điều 23.1.TL.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

23001000000000002000

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN

2300100000000000200000500000000000000000

Điều 23.1.LQ.5. Thúc đẩy quan hệ chính trị - xã hội, quốc phòng - an ninh 1. Tổng hợp, đánh giá và cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền về tình hình chính trị - xã hội, quốc phòng - an ninh củ...

2300100000000000200000600000000000000000

Điều 23.1.LQ.6. Phục vụ phát triển kinh tế đất nước 1. Nghiên cứu chiến lược, chính sách, pháp luật, xu hướng phát triển kinh tế, thương mại, đầu tư, viện trợ phát triển, khoa học - công nghệ, bảo vệ ...

230010000000000020000060000000000000000000402098000080000200

Điều 23.1.NĐ.1.2. Nguyên tắc của hoạt động phục vụ kinh tế của Cơ quan đại diện 1. Hoạt động phục vụ kinh tế của Cơ quan đại diện phải căn cứ vào yêu cầu, mục tiêu của chiến lược, kế hoạch phát triển ...

230010000000000020000060000000000000000000402098000080000300

Điều 23.1.NĐ.1.3. Cung cấp thông tin kinh tế 1. Thu thập, phân tích, đánh giá và cung cấp cho tổ chức, cá nhân Việt Nam thông tin về :

230010000000000020000060000000000000000000402098000080000400

Điều 23.1.NĐ.1.4. Tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động kinh tế đối ngoại 1. Thực hiện chính sách đối ngoại của Nhà nước với nước tiếp nhận hoặc tổ chức quốc tế nhằm củng cố và tăng cường quan hệ hữu...

230010000000000020000060000000000000000000402098000080000500

Điều 23.1.NĐ.1.5. Tham gia thực hiện hoạt động kinh tế đối ngoại Phù hợp với các nhiệm vụ phục vụ kinh tế hoặc theo yêu cầu của các cơ quan hữu quan, Cơ quan đại diện thực hiện các hoạt động sau :

230010000000000020000060000000000000000000402098000080000600

Điều 23.1.NĐ.1.6. Hỗ trợ tổ chức, cá nhân Việt Nam Chủ động hoặc căn cứ vào yêu cầu cụ thể của tổ chức, cá nhân Việt Nam, Cơ quan đại diện có trách nhiệm :

230010000000000020000060000000000000000000402098000080000700

Điều 23.1.NĐ.1.7. Tạo điều kiện thuận lợi để cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài đóng góp vào sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của đất nước 1. Phối hợp với các cơ quan hữu quan xây dựng, hoàn t...

230010000000000020000060000000000000000000402098000080000800

Điều 23.1.NĐ.1.8. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân Việt Nam ở nước ngoài Thực hiện các biện pháp cần thiết nhằm bảo vệ lợi ích của Nhà nước, bảo hộ qu...

230010000000000020000060000000000000000000402098000080000900

Điều 23.1.NĐ.1.9. Nhiệm vụ và quyền hạn của Cơ quan đại diện Cơ quan đại diện chịu trách nhiệm về hoạt động phục vụ kinh tế tại địa bàn hoặc tổ chức quốc tế được giao phụ trách, có nhiệm vụ và quyền h...

230010000000000020000060000000000000000000402098000080001000

Điều 23.1.NĐ.1.10. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Ngoại giao Bộ Ngoại giao là cơ quan chủ trì giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động phục vụ kinh tế của Cơ quan đại diện, ...

230010000000000020000060000000000000000000402098000080001100

Điều 23.1.NĐ.1.11. Nhiệm vụ và quyền hạn của các Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Các Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dâ...

230010000000000020000060000000000000000000402098000080001200

Điều 23.1.NĐ.1.12. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân Việt Nam Tổ chức, cá nhân Việt Nam có quyền trực tiếp hoặc thông qua Bộ Ngoại giao yêu cầu các Cơ quan đại diện hỗ trợ đối với các hoạt động k...

230010000000000020000060000000000000000000402098000080001300

Điều 23.1.NĐ.1.13. Quỹ hỗ trợ hoạt động phục vụ kinh tế Bộ Ngoại giao phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu thành lập Quỹ hỗ trợ hoạt động phục vụ kinh tế theo hướng huy động kinh phí hoạt động từ nhiề...

230010000000000020000060000000000000000000402098000080001400

Điều 23.1.NĐ.1.14. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động phục vụ kinh tế được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

230010000000000020000060000000000000000000402098000080001500

Điều 23.1.NĐ.1.15. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2300100000000000200000700000000000000000

Điều 23.1.LQ.7. Thúc đẩy quan hệ văn hóa 1. Tổng hợp, đánh giá và cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền về kinh nghiệm xây dựng và phát triển văn hóa của quốc gia, tổ chức quốc tế tiếp nhận.

2300100000000000200000800000000000000000

Điều 23.1.LQ.8. Thực hiện nhiệm vụ lãnh sự 1. Bảo hộ lãnh sự đối với lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, pháp nhân Việt Nam và thực hiện các nhiệm vụ lãnh sự được quy định tạ...

2300100000000000200000900000000000000000

Điều 23.1.LQ.9. Hỗ trợ và bảo vệ cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài 1. Tuyên truyền, giới thiệu chính sách và pháp luật Việt Nam liên quan đến người Việt Nam ở nước ngoài.

2300100000000000200001000000000000000000

Điều 23.1.LQ.10. Thống nhất quản lý hoạt động đối ngoại 1. Chỉ đạo, hướng dẫn theo thẩm quyền việc thực hiện thống nhất chính sách đối ngoại đối với đại diện của cơ quan, tổ chức Việt Nam tại quốc gia...

2300100000000000200001100000000000000000

Điều 23.1.LQ.11. Quản lý cán bộ và cơ sở vật chất của cơ quan đại diện 1. Quản lý về tổ chức, cán bộ; công tác văn thư, lưu trữ và bảo vệ bí mật nhà nước.

2300100000000000200001200000000000000000

Điều 23.1.LQ.12. Phân công thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa các cơ quan đại diện 1. Cơ quan đại diện thực hiện chức năng, nhiệm vụ cụ thể theo quyết định thành lập của Chính phủ, phù hợp với thỏa th...

23001000000000003000

Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ, KINH PHÍ VÀ TRỤ SỞ CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN

2300100000000000300001300000000000000000

Điều 23.1.LQ.13. Thành lập, tạm đình chỉ, chấm dứt hoạt động 1. Cơ quan đại diện được Chính phủ thành lập và do Bộ Ngoại giao trực tiếp quản lý.

2300100000000000300001400000000000000000

Điều 23.1.LQ.14. Tổ chức bộ máy và biên chế 1. Bộ Ngoại giao có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và các cơ quan hữu quan xây dựng đề án về tổ chức bộ máy và chỉ tiêu biên chế của cơ quan đạ...

2300100000000000300001500000000000000000

Điều 23.1.LQ.15. Kinh phí 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí cần thiết để cơ quan đại diện thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao.

230010000000000030000150000000000000000000402663801040000300

Điều 23.1.NĐ.2.3. Kinh phí hoạt động trong lĩnh vực thương mại tại cơ quan đại diện Kinh phí hoạt động trong lĩnh vực thương mại của Bộ Công Thương tại cơ quan đại diện được bố trí trong dự toán của B...

230010000000000030000150000000000000000000402663801040000400

Điều 23.1.NĐ.2.4. Lập dự toán, phân bổ, giao dự toán và quyết toán kinh phí hoạt động trong lĩnh vực thương mại tại cơ quan đại diện 1. Lập dự toán

230010000000000030000150000000000000000000402663801040000500

Điều 23.1.NĐ.2.5. Trách nhiệm của Bộ Công Thương và bộ phận cán bộ biệt phái của Bộ Công Thương tại cơ quan đại diện 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:

230010000000000030000150000000000000000000402663801040000600

Điều 23.1.NĐ.2.6. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng của cơ quan đại diện 1. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư dự án xây dựng của cơ quan đại diện từ ngu...

230010000000000030000150000000000000000000402663801040000700

Điều 23.1.NĐ.2.7. Trường hợp áp dụng thủ tục rút gọn khi lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng của cơ quan đại diện Đối với các dự án nhóm A, trong quá trình lập, ...

230010000000000030000150000000000000000000402663801040000800

Điều 23.1.NĐ.2.8. Công tác thẩm tra, thẩm định dự án đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thuê đơn vị tư vấn có đủ năng lực thẩm tra thiết kế cơ sở và những nội dung khác của Báo cáo nghiên cứ...

230010000000000030000150000000000000000000402663801040000900

Điều 23.1.NĐ.2.9. Việc lựa chọn nhà thầu đối với dự án đầu tư xây dựng của cơ quan đại diện 1. Việc lựa chọn nhà thầu trên lãnh thổ Việt Nam để thực hiện dự án đầu tư xây dựng của cơ quan đại diện Việ...

230010000000000030000150000000000000000000402663801040001000

Điều 23.1.NĐ.2.10. Việc lựa chọn nhà thầu trong dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng của cơ quan đại diện Việc lựa chọn nhà thầu trong dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng của cơ quan đại diện đ...

230010000000000030000150000000000000000000402663801040001100

Điều 23.1.NĐ.2.11. Tổ chức công tác nghiệm thu công trình Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình, công tác nghiệm thu và thanh lý hợp đồng đối với các dự án đầu tư xây dựng tại cơ q...

230010000000000030000150000000000000000000402680600080001300

Điều 23.1.NĐ.3.13. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ quy định tại Nghị định này được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài v...

2300100000000000300001600000000000000000

Điều 23.1.LQ.16. Trụ sở, cơ sở vật chất 1. Cơ quan đại diện có trụ sở tại quốc gia tiếp nhận hoặc tại quốc gia nơi đặt trụ sở của tổ chức quốc tế tiếp nhận. Trụ sở cơ quan đại diện phải treo quốc kỳ, ...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010000500

Điều 23.1.TT.1.5. Nơi đặt biển hiệu 1. Trụ sở cơ quan đại diện, văn phòng trực thuộc, nhà riêng có biển hiệu.

230010000000000030000160000000000000000000802369200010000600

Điều 23.1.TT.1.6. Nội dung biển hiệu 1. Biển hiệu có hình quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

230010000000000030000160000000000000000000802369200010000700

Điều 23.1.TT.1.7. Trình bày biển hiệu 1. Biển hiệu hình chữ nhật, tỉ lệ chiều rộng bằng 2/3 chiều dài và được treo ngang. Kích thước biển hiệu được thiết kế hài hòa với kích thước cổng hoặc cửa nơi đặ...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010000800

Điều 23.1.TT.1.8. Quy định chung về treo quốc huy và quốc kỳ Việt Nam 1. Trụ sở cơ quan đại diện và văn phòng trực thuộc phải treo quốc huy và quốc kỳ Việt Nam.

230010000000000030000160000000000000000000802369200010000900

Điều 23.1.TT.1.9. Treo quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại trụ sở cơ quan đại diện, văn phòng trực thuộc 1. Nếu trụ sở cơ quan đại diện, văn phòng trực thuộc là một tòa nhà riêng, quố...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010001000

Điều 23.1.TT.1.10. Treo quốc kỳ Việt Nam và quốc kỳ của quốc gia, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận tại trụ sở cơ quan đại diện, văn phòng trực thuộc và nhà riêng Tùy theo kiến trúc, vị trí và quy mô t...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010001100

Điều 23.1.TT.1.11. Quốc kỳ Việt Nam, ảnh hoặc tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh trong phòng tiếp khách đối ngoại 1. Phòng tiếp khách đối ngoại tại trụ sở cơ quan đại diện, văn phòng trực thuộc hay nhà riêng ...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010001200

Điều 23.1.TT.1.12. Quốc kỳ Việt Nam, cờ của đối tác trong lễ ký văn kiện và hội đàm 1. Nguyên tắc chung:

230010000000000030000160000000000000000000802369200010001300

Điều 23.1.TT.1.13. Quốc kỳ Việt Nam trên xe riêng khi người đứng đầu cơ quan đại diện hoạt động đối ngoại 1. Quốc kỳ Việt Nam cắm trên xe riêng của người đứng đầu cơ quan đại diện khi người đứng đầu c...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010001400

Điều 23.1.TT.1.14. Quốc kỳ Việt Nam, quốc kỳ của quốc gia, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận trong một số hoạt động đối ngoại khác 1. Đối với các hoạt động như mít tinh nhân dịp quốc khánh, kỷ niệm các...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010001500

Điều 23.1.TT.1.15. Ảnh lãnh đạo 1. Đối với những hoạt động đối ngoại do cơ quan đại diện hoặc do quốc gia tiếp nhận tổ chức mà theo quy định, thông lệ lễ tân của quốc gia tiếp nhận có treo ảnh lãnh đạ...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010001600

Điều 23.1.TT.1.16. Cử quốc thiều nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 1. Quốc thiều Việt Nam được cử trong các cuộc mít tinh, chiêu đãi chào mừng Quốc khánh, ngày lễ lớn của Việt Nam hoặc kỷ niệm s...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010001700

Điều 23.1.TT.1.17. Chiêu đãi tiếp khách chào mừng Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 1. Cơ quan đại diện và văn phòng trực thuộc nếu đóng tại địa phương khác nơi đặt trụ sở cơ quan đạ...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010001800

Điều 23.1.TT.1.18. Mở sổ tang 1. Cơ quan đại diện và văn phòng trực thuộc nếu đóng tại địa phương khác nơi đặt cơ quan đại diện tổ chức mở sổ tang, tiếp khách ký sổ tang khi Nhà nước Việt Nam tổ chức ...

230010000000000030000160000000000000000000802369200010001900

Điều 23.1.TT.1.19. Treo cờ tang 1. Cơ quan đại diện treo cờ tang khi Nhà nước Việt Nam tổ chức Lễ quốc tang. Cơ quan đại diện chỉ treo cờ tang đối với Quốc tang của quốc gia hoặc lễ tang của tổ chức q...

23001000000000004000

Chương IV THÀNH VIÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN

2300100000000000400001700000000000000000

Điều 23.1.LQ.17. Tiêu chuẩn thành viên cơ quan đại diện 1. Thành viên cơ quan đại diện đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:

2300100000000000400001800000000000000000

Điều 23.1.LQ.18. Chức vụ ngoại giao, chức vụ lãnh sự 1. Chức vụ ngoại giao bao gồm:

2300100000000000400001900000000000000000

Điều 23.1.LQ.19. Người đứng đầu cơ quan đại diện 1. Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao là Đại sứ đặc mệnh toàn quyền hoặc Đại biện trong trường hợp chưa cử Đại sứ đặc mệnh toàn quyền.

2300100000000000400002000000000000000000

Điều 23.1.LQ.20. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cử, triệu hồi người đứng đầu cơ quan đại diện 1. Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm người đứng đầu ...

230010000000000040000200000000000000000000402663801040001200

Điều 23.1.NĐ.2.12. Trường hợp đặc biệt bổ nhiệm Đại sứ đặc mệnh toàn quyền Trong trường hợp quá độ tuổi bổ nhiệm thông thường, người được tiến cử Đại sứ đặc mệnh toàn quyền được xem xét bổ nhiệm căn c...

230010000000000040000200000000000000000000402663801040001300

Điều 23.1.NĐ.2.13. Nguyên tắc bổ nhiệm Đại sứ đặc mệnh toàn quyền trong trường hợp đặc biệt 1. Việc bổ nhiệm Đại sứ đặc mệnh toàn quyền trong trường hợp đặc biệt phải bảo đảm chặt chẽ, khách quan, côn...

230010000000000040000200000000000000000000402663801040001400

Điều 23.1.NĐ.2.14. Điều kiện về năng lực, uy tín cá nhân Đại sứ đặc mệnh toàn quyền được bổ nhiệm trong trường hợp đặc biệt nếu đáp ứng các tiêu chí về năng lực, uy tín sau đây:

230010000000000040000200000000000000000000402663801040001500

Điều 23.1.NĐ.2.15. Điều kiện về yêu cầu đối ngoại Đại sứ đặc mệnh toàn quyền được bổ nhiệm trong trường hợp đặc biệt nhằm thực hiện một trong các yêu cầu đối ngoại sau đây:

230010000000000040000200000000000000000000402663801040001600

Điều 23.1.NĐ.2.16. Điều kiện về địa bàn công tác Địa bàn công tác trong trường hợp đặc biệt bổ nhiệm Đại sứ đặc mệnh toàn quyền bao gồm một trong các địa bàn sau đây:

2300100000000000400002100000000000000000

Điều 23.1.LQ.21. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan đại diện 1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đại diện và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Ch...

2300100000000000400002200000000000000000

Điều 23.1.LQ.22. Người tạm thời đứng đầu cơ quan đại diện 1. Trong trường hợp người đứng đầu cơ quan đại diện tạm thời vắng mặt hoặc vì lý do khác không thực hiện được nhiệm vụ của mình, người đứng đầ...

2300100000000000400002300000000000000000

Điều 23.1.LQ.23. Bổ nhiệm, triệu hồi thành viên khác của cơ quan đại diện 1. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bổ nhiệm, triệu hồi thành viên khác của cơ quan đại diện.

2300100000000000400002400000000000000000

Điều 23.1.LQ.24. Trách nhiệm của thành viên cơ quan đại diện 1. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, thực hiện các quy định của Bộ Ngoại giao và của cơ quan đại diện; bảo vệ và đề cao hình ảnh, uy tín, danh d...

2300100000000000400002500000000000000000

Điều 23.1.LQ.25. Trách nhiệm của thành viên gia đình 1. Thực hiện quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 24 của Luật này.

2300100000000000400002600000000000000000

Điều 23.1.LQ.26. Chế độ dành cho thành viên cơ quan đại diện, vợ hoặc chồng và con chưa thành niên đi theo thành viên cơ quan đại diện 1. Thành viên cơ quan đại diện, vợ hoặc chồng được cử đi công tác...

230010000000000040000260000000000000000000402680600080000400

Điều 23.1.NĐ.3.4. Căn cứ và nguyên tắc xác định chế độ đối với thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 1. Chế độ sinh hoạt phí, phụ cấp, trợ cấp và các chế độ khác được xây dựng trên cơ sở nhu cầu vậ...

230010000000000040000260000000000000000000402680600080000500

Điều 23.1.NĐ.3.5. Chế độ sinh hoạt phí 1. Mức sinh hoạt phí cơ sở áp dụng chung cho tất cả các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài là 1.350 đô-la Mỹ/người/tháng và sẽ được xem xét điều chỉnh khi chỉ số giá ...

230010000000000040000260000000000000000000402680600080000600

Điều 23.1.NĐ.3.6. Chế độ phụ cấp 1. Đại sứ, Người đứng đầu cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được cấp có thẩm quyền giao kiêm nhiệm công tác tại nước khác hoặc tổ chức quốc tế ở nước khác được hưởng phụ c...

230010000000000040000260000000000000000000402680600080000700

Điều 23.1.NĐ.3.7. Chế độ trợ cấp 1. Thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài công tác nhiệm kỳ tại địa bàn đang xảy ra xung đột vũ trang, thảm họa do thiên tai, dịch bệnh nghiêm trọng đe dọa tính mạng...

230010000000000040000260000000000000000000402680600080000800

Điều 23.1.NĐ.3.8. Chế độ bảo hiểm khám, chữa bệnh 1. Thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được hỗ trợ mua bảo hiểm khám, chữa bệnh ở nước ngoài.

230010000000000040000260000000000000000000402680600080000900

Điều 23.1.NĐ.3.9. Một số chế độ khác 1. Thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được Nhà nước thanh toán tiền nhà ở, tiền điện, tiền nước, tiền chất đốt, tiền thuê bao cáp truyền hình, tiền thuê bao ...

230010000000000040000260000000000000000000402680600080001000

Điều 23.1.NĐ.3.10. Thời gian làm việc và chế độ nghỉ ngơi 1. Thời gian làm việc một ngày là 08 giờ, một tuần làm việc 05 ngày.

230010000000000040000260000000000000000000402680600080001100

Điều 23.1.NĐ.3.11. Chế độ phu nhân/phu quân 1. Phu nhân/phu quân được cử đi công tác nhiệm kỳ cùng thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài hưởng chế độ sinh hoạt phí theo quy định tại điểm đ khoản 3 ...

230010000000000040000260000000000000000000402680600080001200

Điều 23.1.NĐ.3.12. Chế độ đối với con chưa thành niên đi theo thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 1. Con chưa thành niên đi theo thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được hỗ trợ học phí, cụ t...

2300100000000000400002700000000000000000

Điều 23.1.LQ.27. Nhiệm kỳ công tác 1. Nhiệm kỳ công tác của thành viên cơ quan đại diện là 36 tháng và có thể được kéo dài trong trường hợp cần thiết theo quy định tại khoản 7 Điều 32 của Luật này.

2300100000000000400002800000000000000000

Điều 23.1.LQ.28. Lãnh sự danh dự 1. Trong trường hợp có yêu cầu về công tác lãnh sự nhưng chưa có điều kiện thành lập cơ quan đại diện lãnh sự hoặc bổ nhiệm viên chức lãnh sự thì Bộ trưởng Bộ Ngoại gi...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010000200

Điều 23.1.TT.2.2. Nhiệm kỳ Lãnh sự danh dự Lãnh sự danh dự do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bổ nhiệm với nhiệm kỳ 03 (ba) năm theo đề nghị của người đứng đầu Cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại nước ti...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010000300

Điều 23.1.TT.2.3. Xếp hạng Lãnh sự danh dự, khu vực lãnh sự và nơi đặt trụ sở làm việc của Lãnh sự danh dự Xếp hạng Lãnh sự danh dự, khu vực lãnh sự và nơi đặt trụ sở làm việc của Lãnh sự danh dự được...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010000400

Điều 23.1.TT.2.4. Hoạt động nghề nghiệp hoặc thương mại của Lãnh sự danh dự Trong thời gian làm Lãnh sự danh dự, Lãnh sự danh dự có thể thực hiện các hoạt động nghề nghiệp hoặc thương mại của cá nhân....

230010000000000040000280000000000000000000802718500010000500

Điều 23.1.TT.2.5. Quản lý và chỉ đạo Lãnh sự danh dự 1. Lãnh sự danh dự chịu sự quản lý và chỉ đạo trực tiếp của người đứng đầu Cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại nước tiếp nhận hoặc tại nước ki...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010000600

Điều 23.1.TT.2.6. Khen thưởng Lãnh sự danh dự có nhiều công lao trong việc phát triển quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa Việt Nam với nước tiếp nhận, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010000700

Điều 23.1.TT.2.7. Nguyên tắc thực hiện chức năng lãnh sự 1. Lãnh sự danh dự thực hiện một số hoặc toàn bộ các chức năng lãnh sự quy định tại các Điều từ 8 đến 13 của Thông tư này theo sự uỷ nhiệm của ...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010000800

Điều 23.1.TT.2.8. Chức năng bảo hộ lãnh sự 1. Lãnh sự danh dự áp dụng mọi biện pháp thích hợp để bảo hộ lãnh sự đối với lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, pháp nhân Việt Nam...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010000900

Điều 23.1.TT.2.9. Chức năng cung cấp thông tin 1. Lãnh sự danh dự báo cáo về tình hình kinh tế, thương mại, đầu tư, văn hóa, giáo dục - đào tạo, khoa học - công nghệ, du lịch trong khu vực lãnh sự cho...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010001000

Điều 23.1.TT.2.10. Chức năng hỗ trợ và giúp đỡ công dân 1. Lãnh sự danh dự hỗ trợ và giúp đỡ các hoạt động văn hoá, xã hội của công dân Việt Nam trong khu vực lãnh sự.

230010000000000040000280000000000000000000802718500010001100

Điều 23.1.TT.2.11. Chức năng về thừa kế 1. Trường hợp trong khu vực lãnh sự có thừa kế được mở có lợi cho công dân Việt Nam mà những người này không có mặt ở nước tiếp nhận hoặc không uỷ quyền cho ngư...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010001200

Điều 23.1.TT.2.12. Chức năng liên quan đến tàu biển, tàu bay và các phương tiện giao thông vận tải khác 1. Lãnh sự danh dự bảo đảm dành mọi sự giúp đỡ và can thiệp cần thiết để tàu biển, tàu bay và cá...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010001300

Điều 23.1.TT.2.13. Chức năng đối với việc phòng dịch và bảo vệ thực vật, động vật Lãnh sự danh dự thông báo ngay cho Cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam tại nước tiếp nhận hoặc tại nước kiêm nhiệm ho...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010001400

Điều 23.1.TT.2.14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Lãnh sự danh dự 1. Lãnh sự danh dự có nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, pháp nhân Việt Nam tại nước tiếp nhận p...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010001500

Điều 23.1.TT.2.15. Điều kiện bổ nhiệm Lãnh sự danh dự Người được bổ nhiệm làm Lãnh sự danh dự phải đáp ứng những điều kiện sau:

230010000000000040000280000000000000000000802718500010001600

Điều 23.1.TT.2.16. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm làm Lãnh sự danh dự 1. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm làm Lãnh sự danh dự:

230010000000000040000280000000000000000000802718500010001700

Điều 23.1.TT.2.17. Quy trình bổ nhiệm Lãnh sự danh dự 1. Quy trình bổ nhiệm Lãnh sự danh dự

230010000000000040000280000000000000000000802718500010001800

Điều 23.1.TT.2.18. Việc chấm dứt hoạt động của Lãnh sự danh dự 1. Lãnh sự danh dự chấm dứt hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hoặc khi nước tiếp nhận chấm dứt chấp thuận việc bổ nhi...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010001900

Điều 23.1.TT.2.19. Quốc kỳ, Quốc huy, con dấu, dấu chức danh, dấu tên, biển hiệu và Thẻ Lãnh sự danh dự 1. Quốc kỳ, Quốc huy Việt Nam được treo ở vị trí trang trọng tại địa điểm dùng làm trụ sở làm vi...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010002000

Điều 23.1.TT.2.20. Duy trì hoạt động của Lãnh sự danh dự 1. Lãnh sự danh dự có thể thuê nhân viên để phục vụ hoạt động lãnh sự và tự chịu trách nhiệm, chi trả mọi chi phí liên quan đến việc thuê nhân ...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010002100

Điều 23.1.TT.2.21. Hồ sơ lãnh sự 1. Lãnh sự danh dự có nghĩa vụ bảo mật hồ sơ lãnh sự và không được để lẫn hồ sơ lãnh sự với các giấy tờ, tài liệu riêng của mình, đặc biệt là các giấy tờ, tài liệu có ...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010002200

Điều 23.1.TT.2.22. Liên hệ công tác 1. Khi thực hiện chức năng lãnh sự, Lãnh sự danh dự có quyền liên hệ trực tiếp với cơ quan có thẩm quyền địa phương trong phạm vi khu vực lãnh sự.

230010000000000040000280000000000000000000802718500010002300

Điều 23.1.TT.2.23. Phương tiện thông tin - liên lạc 1. Lãnh sự danh dự có thể sử dụng điện thoại, fax, thư công tác, thư điện tử để thông tin - liên lạc với Bộ Ngoại giao, các Cơ quan đại diện Việt Na...

230010000000000040000280000000000000000000802718500010002400

Điều 23.1.TT.2.24. Thẻ Lãnh sự danh dự và Phụ lục về nội dung và trình bày biển hiệu, nội dung con dấu 1. Thẻ Lãnh sự danh dự thực hiện theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm:

2300100000000000400002900000000000000000

Điều 23.1.LQ.29. Nhân viên hợp đồng 1. Cơ quan đại diện có thể tuyển dụng người cư trú tại quốc gia nơi cơ quan đại diện có trụ sở làm nhân viên hợp đồng.

23001000000000005000

Chương V CHỈ ĐẠO, QUẢN LÝ, GIÁM SÁT VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC ĐỐI VỚI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN

2300100000000000500003000000000000000000

Điều 23.1.LQ.30. Chỉ đạo và quản lý cơ quan đại diện 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về cơ quan đại diện.

2300100000000000500003100000000000000000

Điều 23.1.LQ.31. Giám sát cơ quan đại diện Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội và đại biểu Quốc hội thực hiện quyền giám sát đối với hoạt động của cơ quan đại diện theo quy định của pháp luật.

2300100000000000500003200000000000000000

Điều 23.1.LQ.32. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về cơ quan đại diện.

2300100000000000500003300000000000000000

Điều 23.1.LQ.33. Phối hợp công tác giữa cơ quan, tổ chức Việt Nam và cơ quan đại diện 1. Cơ quan, tổ chức Việt Nam có trách nhiệm:

2300100000000000500003400000000000000000

Điều 23.1.LQ.34. Phối hợp công tác giữa đoàn được cử đi công tác nước ngoài và cơ quan đại diện 1. Đoàn được cử đi công tác nước ngoài thông báo kịp thời cho cơ quan đại diện về nội dung, chương trình...

2300100000000000500003500000000000000000

Điều 23.1.LQ.35. Phối hợp công tác giữa cơ quan có cán bộ biệt phái và cơ quan đại diện 1. Cơ quan có cán bộ biệt phái phối hợp với cơ quan đại diện trong việc xây dựng chương trình, kế hoạch công tác...

230010000000000050000350000000000000000000802445400030000300

Điều 23.1.TL.1.3. Quy trình cử, bổ nhiệm làm thành viên cơ quan đại diện, kéo dài vu rút ngắn nhiệm kỳ của cán bộ biệt phái. 1. Hàng năm, Bộ Ngoại giao phối hợp với các cơ quan chủ quản rà soát biên c...

230010000000000050000350000000000000000000802445400030000400

Điều 23.1.TL.1.4. Quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn của cơ quan chủ quản đối với cán bộ biệt phái 1. Cơ quan chủ quản thực hiện việc quản lý biên chế công chức đối với cán bộ biệt phái; tiếp nhận trở lại và...

230010000000000050000350000000000000000000802445400030000500

Điều 23.1.TL.1.5. Quản lý, chỉ đạo, điều hành của người đứng đầu cơ quan đại diện đối với cán bộ biệt phái 1. Người đứng đầu cơ quan đại diện tiếp nhận, bố trí công việc đối với cán bộ biệt phái trên ...

230010000000000050000350000000000000000000802445400030000600

Điều 23.1.TL.1.6. Cơ chế phối hợp giữa cơ quan chủ quản với cơ quan đại diện và người đứng đầu cơ quan đại diện trong chỉ đạo công tác đối với cán bộ biệt phái 1. Cơ quan chủ quản có trách nhiệm phối ...

230010000000000050000350000000000000000000802445400030000700

Điều 23.1.TL.1.7. Chế độ báo cáo, cung cấp thông tin của cán bộ biệt phái Căn cứ quy định yêu cầu của Bộ Ngoại giao, của cơ quan chủ quản và thực tiễn hoạt động của cơ quan đại diện, người đứng đầu cơ...

230010000000000050000350000000000000000000802445400030000800

Điều 23.1.TL.1.8. Đánh giá, khen thưởng, kỷ luật cán bộ biệt phái 1. Người đứng đầu cơ quan đại diện phối hợp với cơ quan chủ quản thực hiện công tác đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cán bộ biệ...

23001000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2300100000000000600003600000000000000000

Điều 23.1.LQ.36. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 9 năm 2009.

2300100000000000600003700000000000000000

Điều 23.1.LQ.37. Điều khoản thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

2300100000000000600003740209800008000160

Điều 23.1.NĐ.1.16. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

2300100000000000600003740266380104000170

Điều 23.1.NĐ.2.17. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2300100000000000600003740266380104000180

Điều 23.1.NĐ.2.18. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm thi hành Nghị định này.

2300100000000000600003740268060008000140

Điều 23.1.NĐ.3.14. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 3 năm 2019.

2300100000000000600003740268060008000150

Điều 23.1.NĐ.3.15. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn các điều, khoản được giao trong Nghị định này.

2300100000000000600003740268060008000160

Điều 23.1.NĐ.3.16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành ...

2300100000000000600003740268060008000170

Điều 23.1.NĐ.3.17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2300100000000000600003740268060008000180

Điều 23.1.NĐ.3.18. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Nghị định...

2300100000000000600003780236920001000200

Điều 23.1.TT.1.20. Trách nhiệm thi hành 1. Người đứng đầu các cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

2300100000000000600003780236920001000210

Điều 23.1.TT.1.21. Hiệu lực thi hành Thông tư có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2300100000000000600003780244540003000090

Điều 23.1.TL.1.9. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012.

2300100000000000600003780271850001000250

Điều 23.1.TT.2.25. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 03 năm 2020, thay thế Quy chế Lãnh sự danh dự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành kèm t...

23002001000000000000

Điều 23.2.TT.1. Phạm vi và nội dung dịch sang tiếng Anh 1. Trong Thông tư này Quốc hiệu, tên cơ quan và chức danh trong hệ thống hành chính nhà nước cấp trung ương được dịch đầy đủ sang tiếng Anh; tên...

23002002000000000000

Điều 23.2.TT.2. Tổ chức thực hiện - Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

23003000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

2300300000000000100000100000000000000000

Điều 23.3.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc đăng ký hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức phi chính phủ nước ngoài) và trách nhiệm ...

2300300000000000100000200000000000000000

Điều 23.3.NĐ.2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức phi chính phủ nước ngoài hoạt động hỗ trợ phát triển, viện trợ nhân đạo không vì mục đích lợi nhuận và các mục đích khác ...

2300300000000000100000300000000000000000

Điều 23.3.NĐ.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2300300000000000100000400000000000000000

Điều 23.3.NĐ.4. Chính sách của Chính phủ Việt Nam đối với các tổ chức phi chính phủ nước ngoài 1. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức phi chính phủ nước ngoài hoạt động hỗ trợ phát ...

2300300000000000100000500000000000000000

Điều 23.3.NĐ.5. Các hành vi bị cấm đối với các tổ chức phi chính phủ nước ngoài 1. Tổ chức, thực hiện, tham gia, tài trợ cho các hoạt động tôn giáo và các hoạt động khác không phù hợp với lợi ích quốc...

2300300000000000100000600000000000000000

Điều 23.3.NĐ.6. Cơ sở dữ liệu về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài 1. Cơ sở dữ liệu về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài là tập hợp thông tin về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài và hoạt động...

23003000000000002000

Chương II THẨM QUYỀN CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI, ĐÌNH CHỈ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VÀ THU HỒI GIẤY ĐĂNG KÝ, ĐỊA BÀN VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI, THỜI HẠN CỦA GIẤ...

2300300000000000200000700000000000000000

Điều 23.3.NĐ.7. Thẩm quyền cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đình chỉ, chấm dứt hoạt động và thu hồiGiấy đăng ký Bộ Ngoại giao là cơ quan cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đình chỉ, chấm...

2300300000000000200000800000000000000000

Điều 23.3.NĐ.8. Địa bàn và lĩnh vực hoạt động của tổ chức phi chính phủ nước ngoài 1. Tổ chức phi chính phủ nước ngoài được phép hoạt động tại địa bàn và theo lĩnh vực quy định trong Giấy đăng ký.

2300300000000000200000900000000000000000

Điều 23.3.NĐ.9. Thời hạn Giấy đăng ký 1. Giấy đăng ký hoạt động có thời hạn không quá 03 năm kể từ ngày cấp. Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện có thời hạn không quá 05 năm kể từ ngày cấp. Thời hạn c...

23003000000000003000

Chương III ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ Mục 1. ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

2300300000000000300001000000000000000000

Điều 23.3.NĐ.10. Điều kiện cấp Giấy đăng ký hoạt động Tổ chức phi chính phủ nước ngoài được cấp Giấy đăng ký hoạt động nếu đáp ứng các điều kiện sau:

2300300000000000300001100000000000000000

Điều 23.3.NĐ.11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động 1. Tổ chức phi chính phủ nước ngoài nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến đến Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính ...

2300300000000000300001200000000000000000

Điều 23.3.NĐ.12. Trình tự, thủ tục gia hạn Giấy đăng ký hoạt động 1. Trước thời điểm Giấy đăng ký hoạt động hết hạn ít nhất 60 ngày, tổ chức phi chính phủ nước ngoài nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu...

2300300000000000300001300000000000000000

Điều 23.3.NĐ.13. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động 1. Tổ chức phi chính phủ nước ngoài nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến đến Ủy ban công tác về ...

2300300000000000300001400000000000000000

Điều 23.3.NĐ.14. Điều kiện cấp Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện Tổ chức phi chính phủ nước ngoài được cấp Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện khi đáp ứng các điều kiện sau:

2300300000000000300001500000000000000000

Điều 23.3.NĐ.15. Trình tự, thủ tục cấp Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện 1. Tổ chức phi chính phủ nước ngoài nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến đến Ủy ban công tác về các tổ ch...

2300300000000000300001600000000000000000

Điều 23.3.NĐ.16. Trình tự, thủ tục gia hạn Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện 1. Trước thời điểm Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện hết hạn ít nhất 60 ngày, tổ chức phi chính phủ nước ngoài nộp trực...

2300300000000000300001700000000000000000

Điều 23.3.NĐ.17. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện 1. Tổ chức phi chính phủ nước ngoài nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến đến Ủy ban...

23003000000000004000

Chương IV ĐÌNH CHỈ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VÀ THU HỒI GIẤY ĐĂNG KÝ ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

2300300000000000400001800000000000000000

Điều 23.3.NĐ.18. Đình chỉ hoạt động 1. Các tổ chức phi chính phủ nước ngoài bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau:

2300300000000000400001900000000000000000

Điều 23.3.NĐ.19. Chấm dứt hoạt động 1. Các tổ chức phi chính phủ nước ngoài bị buộc chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy đăng ký trong các trường hợp sau:

23003000000000005000

Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

2300300000000000500002000000000000000000

Điều 23.3.NĐ.20. Quyền của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài 1. Hưởng các quyền lợi, ưu đãi về thuế, nhập khẩu hàng hóa và giấy phép lao động theo quy định của pháp luật Việt Nam.

2300300000000000500002100000000000000000

Điều 23.3.NĐ.21. Nghĩa vụ của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài 1. Đăng ký và hoạt động, tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam. Các hành vi vi phạm pháp luật của tổ chức phi chính phủ nước n...

23003000000000006000

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, CÁC CƠ QUAN VÀ TỔ CHỨC LIÊN QUAN Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

2300300000000000600002200000000000000000

Điều 23.3.NĐ.22. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao 1. Tham mưu, đề xuất cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các chủ trương, chính sách đối ngoại đối với các tổ chức phi chính phủ nước ngoài.

2300300000000000600002300000000000000000

Điều 23.3.NĐ.23. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Trách nhiệm chung:

2300300000000000600002400000000000000000

Điều 23.3.NĐ.24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Hướng dẫn, quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại địa phương.

2300300000000000600002500000000000000000

Điều 23.3.NĐ.25. Trách nhiệm của Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài là cơ chế phối hợp liên ngành, có Cơ quan thường trực l...

2300300000000000600002600000000000000000

Điều 23.3.NĐ.26. Trách nhiệm của các cơ quan đối tác Việt Nam Thực hiện các hoạt động hợp tác với các tổ chức phi chính phủ nước ngoài theo đúng nội dung được quy định trong Giấy đăng ký được cấp của ...

23003000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2300300000000000700002700000000000000000

Điều 23.3.NĐ.27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 và thay thế Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về đăng ký và quản l...

2300300000000000700002800000000000000000

Điều 23.3.NĐ.28. Điều khoản chuyển tiếp 1. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, các loại Giấy đăng ký đã được cấp theo Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về đăng ký và ...

2300300000000000700002900000000000000000

Điều 23.3.NĐ.29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Ngoại giao chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

23004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2300400000000000100000100000000000000000

Điều 23.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về việc ký kết, bảo lưu, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện, lưu chiểu, lưu trữ, sao lục, đăng t...

2300400000000000100000140276950065000010

Điều 23.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế theo quy định của Luật Điều ước quốc tế và công tác ...

2300400000000000100000140276950065000020

Điều 23.4.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế theo quy định tại Luật Đ...

2300400000000000100000150242460006000010

Điều 23.4.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định quyền hạn, trách nhiệm, phạm vi tham vấn giữa cơ quan chủ trì đàm phán và cộng đồng doanh nghiệp Việt Nam trong quá tr...

2300400000000000100000180264550013550010

Điều 23.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí do ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác ...

2300400000000000100000180276490054000010

Điều 23.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục ký kết, bảo lưu, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thự...

2300400000000000100000180276490054000020

Điều 23.4.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị trực thuộc Bộ Công an và Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Công an các đơn vị, địa phương)...

2300400000000000100000200000000000000000

Điều 23.4.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2300400000000000100000250242460006000020

Điều 23.4.QĐ.2.2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các khái niệm dưới đây được hiểu như sau:

2300400000000000100000280276490054000030

Điều 23.4.TT.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2300400000000000100000300000000000000000

Điều 23.4.LQ.3. Nguyên tắc ký kết và thực hiện điều ước quốc tế 1. Không trái với Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2300400000000000100000400000000000000000

Điều 23.4.LQ.4. Danh nghĩa ký kết điều ước quốc tế 1. Điều ước quốc tế được ký kết nhân danh Nhà nước trong các trường hợp sau đây:

2300400000000000100000500000000000000000

Điều 23.4.LQ.5. Ngôn ngữ, hình thức của điều ước quốc tế 1. Điều ước quốc tế hai bên phải có văn bản bằng tiếng Việt, trừ trường hợp có thỏa thuận khác với bên ký kết nước ngoài.

2300400000000000100000600000000000000000

Điều 23.4.LQ.6. Điều ước quốc tế và quy định của pháp luật trong nước 1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định ...

2300400000000000100000700000000000000000

Điều 23.4.LQ.7. Giám sát hoạt động ký kết và thực hiện điều ước quốc tế 1. Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội t...

23004000000000002000

Chương II KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

2300400000000000200000100000000000000000

Mục 1 ĐÀM PHÁN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

230040000000000020000010000000000000000000800000000000000000

Điều 23.4.LQ.8. Thẩm quyền đề xuất đàm phán điều ước quốc tế 1. Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi ...

230040000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 23.4.LQ.9. Chuẩn bị đàm phán điều ước quốc tế 1. Cơ quan đề xuất có trách nhiệm chuẩn bị đàm phán điều ước quốc tế và thực hiện các công việc sau đây:

230040000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 23.4.LQ.10. Thẩm quyền quyết định đàm phán điều ước quốc tế 1. Chủ tịch nước quyết định đàm phán, ủy quyền đàm phán, chủ trương đàm phán và kết thúc đàm phán điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước.

230040000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 23.4.LQ.11. Hồ sơ trình về việc đàm phán điều ước quốc tế 1. Hồ sơ trình về việc đàm phán điều ước quốc tế bao gồm:

230040000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 23.4.LQ.12. Tổ chức đàm phán điều ước quốc tế 1. Chính phủ tổ chức đàm phán điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước theo ủy quyền của Chủ tịch nước. Thủ tướng Chính phủ tổ chức đàm phán điều ước quốc...

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502273001820000100

Điều 23.4.QĐ.1.1. Đoàn đàm phán Chính phủ về kinh tế - thương mại quốc tế (gọi tắt là Đoàn đàm phán Chính phủ) là cơ quan giúp Thủ tướng Chính phủ tiến hành đàm phán quốc tế về kinh tế và thương mại.

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502273001820000200

Điều 23.4.QĐ.1.2. Đoàn đàm phán Chính phủ có nhiệm vụ và quyền hạn sau:

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502273001820000300

Điều 23.4.QĐ.1.3. Thành phần Đoàn đàm phán Chính phủ gồm:

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502273001820000400

Điều 23.4.QĐ.1.4. Trưởng đoàn Đoàn đàm phán Chính phủ có nhiệm vụ và quyền hạn sau:

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502273001820000500

Điều 23.4.QĐ.1.5. Bộ phận giúp việc của Đoàn đàm phán Chính phủ do Bộ trưởng Bộ Công thương quy định. Trưởng Đoàn đàm phán Chính phủ sử dụng con dấu của Bộ Công thương. Kinh phí hoạt động của Đoàn đàm...

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502424600060000300

Điều 23.4.QĐ.2.3. Quyền hạn và trách nhiệm tham vấn doanh nghiệp của cơ quan chủ trì đàm phán trong giai đoạn nghiên cứu khả thi 1. Việc tham vấn cung cấp và thu nhận thông tin được phép tiến hành khi...

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502424600060000400

Điều 23.4.QĐ.2.4. Quyền tham vấn của cộng đồng doanh nghiệp trong giai đoạn nghiên cứu khả thi Cộng đồng doanh nghiệp có quyền tham gia ý kiến với cơ quan chủ trì đàm phán trong thời hạn quy định tại ...

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502424600060000500

Điều 23.4.QĐ.2.5. Quyền hạn và trách nhiệm tham vấn doanh nghiệp của cơ quan chủ trì đàm phán trong giai đoạn đàm phán 1. Cung cấp thông tin khởi động đàm phán:

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502424600060000600

Điều 23.4.QĐ.2.6. Quyền tham vấn của cộng đồng doanh nghiệp trong giai đoạn đàm phán 1. Cộng đồng doanh nghiệp có quyền tham gia ý kiến, đề xuất các vấn đề liên quan đến phương án và nội dung đàm phán...

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502424600060000700

Điều 23.4.QĐ.2.7. Quyền hạn và trách nhiệm đầu mối tập hợp ý kiến doanh nghiệp của Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam trong giai đoạn đàm phán Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam được làm đ...

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502424600060000800

Điều 23.4.QĐ.2.8. Tham vấn các nội dung đàm phán cụ thể 1. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan chủ trì đàm phán có thể tiến hành tham vấn trong phạm vi hẹp một hoặc nhiều nội dung đàm phán cụ thể với ...

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502424600060000900

Điều 23.4.QĐ.2.9. Chế độ bảo mật trong quá trình tham vấn Trong mọi trường hợp, hoạt động tham vấn phải bảo đảm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật quốc gia.

23004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000502424600060001000

Điều 23.4.QĐ.2.10. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động cung cấp và thu nhận thông tin Kinh phí cho việc thực hiện Quyết định này của cơ quan chủ trì đàm phán được cấp từ ngân sách nhà nước theo quy định hi...

2300400000000000200000200000000000000000

Mục 2 ĐỀ XUẤT KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

230040000000000020000020000000000000000001300000000000000000

Điều 23.4.LQ.13. Thẩm quyền đề xuất ký điều ước quốc tế 1. Căn cứ vào nhiệm vụ, quyền hạn, yêu cầu hợp tác quốc tế, cơ quan quy định tại Điều 8 của Luật này đề xuất để Chính phủ trình Chủ tịch nước qu...

230040000000000020000020000000000000000001400000000000000000

Điều 23.4.LQ.14. Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc ký điều ước quốc tế 1. Trước khi quyết định ký điều ước quốc tế có quy định khác hoặc chưa được quy định trong luật, nghị quyết của Quốc h...

230040000000000020000020000000000000000001500000000000000000

Điều 23.4.LQ.15. Thẩm quyền, nội dung quyết định ký điều ước quốc tế 1. Chủ tịch nước quyết định ký điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước.

230040000000000020000020000000000000000001600000000000000000

Điều 23.4.LQ.16. Nội dung tờ trình đề xuất ký điều ước quốc tế 1. Sự cần thiết, yêu cầu, mục đích đề xuất ký điều ước quốc tế.

230040000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 23.4.LQ.17. Hồ sơ trình về đề xuất ký điều ước quốc tế 1. Tờ trình của cơ quan trình theo nội dung quy định tại Điều 16 của Luật này.

230040000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 23.4.LQ.18. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc kiểm tra điều ước quốc tế 1. Bộ Ngoại giao có trách nhiệm kiểm tra điều ước quốc tế trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định t...

230040000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 23.4.LQ.19. Hồ sơ đề nghị kiểm tra điều ước quốc tế 1. Văn bản đề nghị kiểm tra điều ước quốc tế, trong đó có các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này.

230040000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 23.4.LQ.20. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc thẩm định điều ước quốc tế 1. Bộ Tư pháp có trách nhiệm thẩm định điều ước quốc tế trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định tại Đ...

230040000000000020000020000000000000000002100000000000000000

Điều 23.4.LQ.21. Hồ sơ đề nghị thẩm định điều ước quốc tế 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định điều ước quốc tế bao gồm:

2300400000000000200000300000000000000000

Mục 3 ỦY QUYỀN ĐÀM PHÁN, KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, ỦY NHIỆM THAM DỰ HỘI NGHỊ QUỐC TẾ

230040000000000020000030000000000000000002200000000000000000

Điều 23.4.LQ.22. Ủy quyền, ủy nhiệm 1. Trưởng đoàn đàm phán, người ký điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước phải được Chủ tịch nước ủy quyền bằng văn bản.

2300400000000000200000400000000000000000

Mục 4 TỔ CHỨC KÝ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

230040000000000020000040000000000000000002300000000000000000

Điều 23.4.LQ.23. Rà soát, đối chiếu văn bản điều ước quốc tế Trước khi tiến hành ký tắt điều ước quốc tế, ký điều ước quốc tế, cơ quan đề xuất phối hợp với Bộ Ngoại giao và cơ quan nhà nước có liên qu...

230040000000000020000040000000000000000002400000000000000000

Điều 23.4.LQ.24. Ký điều ước quốc tế 1. Cơ quan đề xuất có trách nhiệm phối hợp với Bộ Ngoại giao hoàn thành thủ tục ký và văn bản điều ước quốc tế, tổ chức ký điều ước quốc tế theo thỏa thuận với bên...

230040000000000020000040000000000000000002500000000000000000

Điều 23.4.LQ.25. Ký điều ước quốc tế trong chuyến thăm của đoàn cấp cao 1. Cơ quan đề xuất có trách nhiệm phối hợp với Bộ Ngoại giao hoàn thành thủ tục ký và văn bản điều ước quốc tế được cơ quan nhà ...

230040000000000020000040000000000000000002600000000000000000

Điều 23.4.LQ.26. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi ký 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày điều ước quốc tế hai bên được ký ở trong nước hoặc kể từ ngày đoàn ký điều ước quốc tế ở nước ...

230040000000000020000040000000000000000002700000000000000000

Điều 23.4.LQ.27. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế Việc trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế được thực hiện theo quy định từ Điều 8 đến Điều 26 của Luật này.

2300400000000000200000500000000000000000

Mục 5 PHÊ CHUẨN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

230040000000000020000050000000000000000002800000000000000000

Điều 23.4.LQ.28. Các loại điều ước quốc tế phải được phê chuẩn 1. Điều ước quốc tế có quy định phải phê chuẩn.

230040000000000020000050000000000000000002900000000000000000

Điều 23.4.LQ.29. Thẩm quyền phê chuẩn, nội dung văn bản phê chuẩn điều ước quốc tế 1. Quốc hội phê chuẩn các loại điều ước quốc tế sau đây:

230040000000000020000050000000000000000003000000000000000000

Điều 23.4.LQ.30. Đề xuất phê chuẩn điều ước quốc tế 1. Cơ quan đề xuất trình Chính phủ để Chính phủ trình Chủ tịch nước về việc phê chuẩn điều ước quốc tế sau khi lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại ...

230040000000000020000050000000000000000003100000000000000000

Điều 23.4.LQ.31. Hồ sơ trình về việc phê chuẩn điều ước quốc tế 1. Tờ trình của cơ quan trình, trong đó có đánh giá tác động của điều ước quốc tế đối với Việt Nam; kiến nghị về việc phê chuẩn, thời đi...

230040000000000020000050000000000000000003200000000000000000

Điều 23.4.LQ.32. Phạm vi thẩm tra điều ước quốc tế 1. Sự cần thiết phê chuẩn điều ước quốc tế.

230040000000000020000050000000000000000003300000000000000000

Điều 23.4.LQ.33. Thẩm quyền thẩm tra điều ước quốc tế Ủy ban đối ngoại của Quốc hội chủ trì, phối hợp với Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội thẩm tra điều ước quốc tế thuộc thẩm quyền phê chuẩn...

230040000000000020000050000000000000000003400000000000000000

Điều 23.4.LQ.34. Hồ sơ đề nghị thẩm tra điều ước quốc tế 1. Tờ trình của Chủ tịch nước đề nghị phê chuẩn điều ước quốc tế.

230040000000000020000050000000000000000003500000000000000000

Điều 23.4.LQ.35. Thủ tục thẩm tra điều ước quốc tế 1. Văn phòng Chủ tịch nước phối hợp với cơ quan đề xuất gửi hồ sơ đề nghị thẩm tra điều ước quốc tế đến cơ quan chủ trì thẩm tra và cơ quan tham gia ...

230040000000000020000050000000000000000003600000000000000000

Điều 23.4.LQ.36. Trình tự Quốc hội xem xét, phê chuẩn điều ước quốc tế tại kỳ họp Quốc hội 1. Chủ tịch nước trình bày về đề nghị phê chuẩn điều ước quốc tế.

2300400000000000200000600000000000000000

Mục 6 PHÊ DUYỆT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

230040000000000020000060000000000000000003700000000000000000

Điều 23.4.LQ.37. Các loại điều ước quốc tế phải được phê duyệt Trừ trường hợp thuộc thẩm quyền phê chuẩn của Quốc hội, các điều ước quốc tế sau đây phải được phê duyệt:

230040000000000020000060000000000000000003800000000000000000

Điều 23.4.LQ.38. Thẩm quyền phê duyệt, nội dung văn bản phê duyệt điều ước quốc tế 1. Chính phủ phê duyệt điều ước quốc tế quy định tại Điều 37 của Luật này.

230040000000000020000060000000000000000003900000000000000000

Điều 23.4.LQ.39. Đề xuất phê duyệt điều ước quốc tế 1. Cơ quan đề xuất trình Chính phủ quyết định phê duyệt điều ước quốc tế sau khi lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp và cơ quan, t...

230040000000000020000060000000000000000004000000000000000000

Điều 23.4.LQ.40. Hồ sơ trình về việc phê duyệt điều ước quốc tế Hồ sơ trình Chính phủ về việc phê duyệt điều ước quốc tế bao gồm các tài liệu tương tự hồ sơ trình về việc phê chuẩn điều ước quốc tế qu...

2300400000000000200000700000000000000000

Mục 7 GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

230040000000000020000070000000000000000004100000000000000000

Điều 23.4.LQ.41. Thẩm quyền đề xuất gia nhập điều ước quốc tế 1. Cơ quan quy định tại Điều 8 của Luật này, căn cứ vào nhiệm vụ, quyền hạn của mình, yêu cầu hợp tác quốc tế, đề xuất với Chính phủ để Ch...

230040000000000020000070000000000000000004200000000000000000

Điều 23.4.LQ.42. Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc gia nhập điều ước quốc tế 1. Trước khi quyết định gia nhập điều ước quốc tế có quy định khác hoặc chưa được quy định trong luật, nghị quyế...

230040000000000020000070000000000000000004300000000000000000

Điều 23.4.LQ.43. Thẩm quyền, nội dung quyết định gia nhập điều ước quốc tế 1. Quốc hội quyết định gia nhập điều ước quốc tế quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 29 của Luật này.

230040000000000020000070000000000000000004400000000000000000

Điều 23.4.LQ.44. Trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định gia nhập điều ước quốc tế Trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định gia nhập điều ước quốc tế được thực hiện tương tự trình tự, thủ tục phê chuẩn điề...

230040000000000020000070000000000000000004500000000000000000

Điều 23.4.LQ.45. Hồ sơ trình về việc gia nhập điều ước quốc tế 1. Tờ trình của cơ quan trình có các nội dung tương tự quy định tại Điều 16 của Luật này.

230040000000000020000070000000000000000004600000000000000000

Điều 23.4.LQ.46. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi nhận được quyết định gia nhập Cơ quan đề xuất có trách nhiệm gửi Bộ Ngoại giao văn bản điều ước quốc tế được cơ quan lưu chiểu chứng t...

23004000000000003000

Chương III BẢO LƯU ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

2300400000000000300004700000000000000000

Điều 23.4.LQ.47. Bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định ký, phê chuẩn, phê duyệt hoặc gia nhập điều ước quốc tế có quyền quyết định việc bảo lưu ...

2300400000000000300004800000000000000000

Điều 23.4.LQ.48. Chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài 1. Cơ quan đề xuất có trách nhiệm nêu rõ yêu cầu, nội dung chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài; kiến ng...

2300400000000000300004900000000000000000

Điều 23.4.LQ.49. Thẩm quyền quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài 1. Quốc hội quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài đối với điều ước quốc ...

2300400000000000300005000000000000000000

Điều 23.4.LQ.50. Trình tự, thủ tục quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài 1. Quốc hội quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài đối với điều ướ...

2300400000000000300005100000000000000000

Điều 23.4.LQ.51. Rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu 1. Cơ quan đề xuất có trách nhiệm trình Chính phủ về việc rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu sau khi lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao...

23004000000000004000

Chương IV HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

2300400000000000400005200000000000000000

Điều 23.4.LQ.52. Hiệu lực của điều ước quốc tế Điều ước quốc tế có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế đó hoặc theo thỏa thuận giữa bên Việt Nam...

2300400000000000400005300000000000000000

Điều 23.4.LQ.53. Áp dụng tạm thời điều ước quốc tế 1. Điều ước quốc tế hoặc một phần của điều ước quốc tế có thể được áp dụng tạm thời trong thời gian hoàn thành thủ tục để điều ước quốc tế có hiệu lự...

2300400000000000400005400000000000000000

Điều 23.4.LQ.54. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế 1. Điều ước quốc tế được sửa đổi, bổ sung, gia hạn theo quy định của điều ước quốc tế đó hoặc theo thỏa thuận giữa bên Việt Nam và bên ký kế...

2300400000000000400005500000000000000000

Điều 23.4.LQ.55. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế 1. Việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế đ...

2300400000000000400005600000000000000000

Điều 23.4.LQ.56. Thông báo liên quan đến hiệu lực của điều ước quốc tế Bộ Ngoại giao thông báo cho các cơ quan nhà nước có liên quan các nội dung sau đây:

23004000000000005000

Chương V LƯU CHIỂU, LƯU TRỮ, SAO LỤC, ĐĂNG TẢI ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

2300400000000000500005700000000000000000

Điều 23.4.LQ.57. Lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên Bộ Ngoại giao thực hiện việc lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên trong trường hợp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được chỉ định là cơ qua...

2300400000000000500005800000000000000000

Điều 23.4.LQ.58. Lưu trữ điều ước quốc tế 1. Bộ Ngoại giao lưu trữ bản chính điều ước quốc tế hai bên; bản sao điều ước quốc tế nhiều bên mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên được ...

2300400000000000500005900000000000000000

Điều 23.4.LQ.59. Sao lục điều ước quốc tế 1. Bộ Ngoại giao sao lục điều ước quốc tế có hiệu lực gửi Quốc hội, Chủ tịch nước và Chính phủ để báo cáo, gửi cơ quan, tổ chức có liên quan để thực hiện, gửi...

2300400000000000500006000000000000000000

Điều 23.4.LQ.60. Đăng tải điều ước quốc tế 1. Điều ước quốc tế có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phải được đăng tải trên Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và C...

2300400000000000500006100000000000000000

Điều 23.4.LQ.61. Cấp bản sao điều ước quốc tế Bộ Ngoại giao cấp bản sao điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên được lưu trữ, lưu chiểu tại Bộ Ngoại giao cho cơ quan,...

2300400000000000500006200000000000000000

Điều 23.4.LQ.62. Cơ sở dữ liệu về điều ước quốc tế Bộ Ngoại giao chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan xây dựng và vận hành Cơ sở dữ liệu về điều ước quốc tế của nước Cộng hòa xã hội chủ...

23004000000000006000

Chương VI THỦ TỤC ĐỐI NGOẠI

2300400000000000600006300000000000000000

Điều 23.4.LQ.63. Cấp giấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm 1. Bộ Ngoại giao cấp giấy ủy quyền đàm phán, ký điều ước quốc tế, giấy ủy nhiệm tham dự hội nghị quốc tế theo quyết định bằng văn bản của cơ quan nhà ...

2300400000000000600006400000000000000000

Điều 23.4.LQ.64. Thủ tục đối ngoại về việc phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập điều ước quốc tế 1. Bộ Ngoại giao thông báo cho bên ký kết nước ngoài hoặc cơ quan lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên về việ...

2300400000000000600006500000000000000000

Điều 23.4.LQ.65. Thủ tục đối ngoại về bảo lưu 1. Bộ Ngoại giao phối hợp với cơ quan đề xuất thông báo cho cơ quan lưu chiểu điều ước quốc tế về bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khi ...

2300400000000000600006600000000000000000

Điều 23.4.LQ.66. Thủ tục đối ngoại về việc chấm dứt áp dụng tạm thời điều ước quốc tế Bộ Ngoại giao thông báo cho bên ký kết nước ngoài quyết định của bên Việt Nam về việc chấm dứt áp dụng tạm thời đi...

2300400000000000600006700000000000000000

Điều 23.4.LQ.67. Thủ tục đối ngoại về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế 1. Bộ Ngoại giao phối hợp với cơ quan đề xuất thông báo cho bên ký kết nước ngoài về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạ...

2300400000000000600006800000000000000000

Điều 23.4.LQ.68. Thủ tục đối ngoại về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế 1. Bộ Ngoại giao phối hợp với cơ quan đề xuất thông báo cho bên ký kết nước ngoài...

2300400000000000600006900000000000000000

Điều 23.4.LQ.69. Đăng ký điều ước quốc tế Trong trường hợp phải đăng ký điều ước quốc tế, Bộ Ngoại giao đăng ký tại Ban thư ký của Liên hợp quốc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt...

23004000000000007000

Chương VII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN

2300400000000000700007000000000000000000

Điều 23.4.LQ.70. Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn 1. Trình tự, thủ tục rút gọn đối với đàm phán, ký, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế được thực hiện theo quy định tại Chương này.

2300400000000000700007100000000000000000

Điều 23.4.LQ.71. Đồng thời đề xuất đàm phán và ký điều ước quốc tế Trong trường hợp cơ quan đề xuất xác định nội dung và tập hợp đầy đủ tài liệu cần thiết trong hồ sơ đề xuất ký điều ước quốc tế theo ...

2300400000000000700007200000000000000000

Điều 23.4.LQ.72. Đàm phán, ký điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn 1. Trình tự, thủ tục rút gọn được áp dụng đối với việc đàm phán, ký điều ước quốc tế trong các trường hợp sau đây:

2300400000000000700007300000000000000000

Điều 23.4.LQ.73. Sửa đổi, bổ sung điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn 1. Đối với những sửa đổi, bổ sung điều ước quốc tế chỉ mang tính kỹ thuật và trong trường hợp không ký kết điều ước qu...

2300400000000000700007400000000000000000

Điều 23.4.LQ.74. Gia hạn điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn 1. Trong trường hợp việc gia hạn điều ước quốc tế chỉ mang tính chất kỹ thuật, cơ quan đề xuất không nhất thiết phải lấy ý kiến...

2300400000000000700007500000000000000000

Điều 23.4.LQ.75. Từ chối áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn Trong trường hợp từ chối áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn, cơ quan có thẩm quyền quyết định đàm phán, ký, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước...

23004000000000008000

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

2300400000000000800007600000000000000000

Điều 23.4.LQ.76. Kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế 1. Thủ tướng Chính phủ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, phê duyệt kế h...

2300400000000000800007700000000000000000

Điều 23.4.LQ.77. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc thực hiện điều ước quốc tế 1. Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2300400000000000800007800000000000000000

Điều 23.4.LQ.78. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc thực hiện điều ước quốc tế 1. Đôn đốc việc xây dựng, trình ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện điều ước qu...

2300400000000000800007900000000000000000

Điều 23.4.LQ.79. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất trong việc thực hiện điều ước quốc tế 1. Xây dựng lộ trình và biện pháp cụ thể để thực hiện điều ước quốc tế có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội c...

2300400000000000800008000000000000000000

Điều 23.4.LQ.80. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực th...

23004000000000009000

Chương IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

2300400000000000900008100000000000000000

Điều 23.4.LQ.81. Nội dung quản lý nhà nước về điều ước quốc tế 1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về điều ước quốc tế.

2300400000000000900008200000000000000000

Điều 23.4.LQ.82. Cơ quan quản lý nhà nước về điều ước quốc tế 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về điều ước quốc tế.

2300400000000000900008300000000000000000

Điều 23.4.LQ.83. Kinh phí bảo đảm công tác điều ước quốc tế 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động ký kết và thực hiện điều ước quốc tế.

230040000000000090000830000000000000000000402769500650000300

Điều 23.4.NĐ.2.3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế 1. Kinh phí cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế đ...

230040000000000090000830000000000000000000402769500650000400

Điều 23.4.NĐ.2.4. Nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế 1. Ngân sách trung ương bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quố...

230040000000000090000830000000000000000000402769500650000500

Điều 23.4.NĐ.2.5. Nội dung chi cho công tác điều ước quốc tế 1. Chi cho việc nghiên cứu, đề xuất việc đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, từ bỏ,...

23004000000000009000083000000000000000000040276950065000050000802645500135500400

Điều 23.4.TT.2.4. Mức chi 1. Các nội dung chi tổ chức hội nghị trong nước, công tác phí cho cán bộ đi công tác trong nước; công tác phí cho cán bộ đi công tác ở nước ngoài; chi làm đêm, làm thêm giờ: ...

23004000000000009000083000000000000000000040276950065000050000802645500135500500

Điều 23.4.TT.2.5. Lập và phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế, công tác thỏa thuận quốc tế Việc lập dự toán, phân bổ, quản lý và quyết toán kinh phí bả...

23004000000000009500

Chương X QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VÀ CÔNG TÁC THỎA THUẬN QUỐC TẾ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN

2300400000000000950000802764900540000400

Điều 23.4.TT.3.4. Nguyên tắc ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế trong Công an nhân dân 1. Bảo đảm phù hợp với Hiến pháp, pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa...

2300400000000000950000802764900540000500

Điều 23.4.TT.3.5. Quản lý công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế trong Công an nhân dân 1. Nội dung quản lý về công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế trong Công an ...

2300400000000000950000802764900540000600

Điều 23.4.TT.3.6. Căn cứ đề xuất và lập kế hoạch ký kết điều ước quốc tế 1. Công an các đơn vị, địa phương khi đề xuất Bộ trưởng về việc ký kết điều ước quốc tế phải căn cứ vào kế hoạch ký kết điều ướ...

2300400000000000950000802764900540000700

Điều 23.4.TT.3.7. Nghiên cứu khả năng ký kết điều ước quốc tế 1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này, trước khi đề xuất Bộ trưởng về việc ký kết điều ước quốc tế, Công an các đơn vị, đ...

2300400000000000950000802764900540000800

Điều 23.4.TT.3.8. Trình tự, thủ tục đề xuất đàm phán điều ước ước quốc tế 1. Căn cứ kết quả nghiên cứu quy định tại khoản 1 Điều 7 của Thông tư này hoặc được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định ...

2300400000000000950000802764900540000900

Điều 23.4.TT.3.9. Trình tự, thủ tục đề xuất ký điều ước quốc tế 1. Sau khi kết thúc đàm phán và các bên ký kết thống nhất toàn bộ nội dung điều ước quốc tế, đơn vị đề xuất xây dựng hồ sơ đề xuất ký đi...

2300400000000000950000802764900540001000

Điều 23.4.TT.3.10. Trình tự, thủ tục đề xuất phê chuẩn, phê duyệt điều ước quốc tế 1. Căn cứ quy định tại Điều 28 hoặc Điều 37 của Luật Điều ước quốc tế năm 2016, đơn vị đề xuất xây dựng hồ sơ trình v...

2300400000000000950000802764900540001100

Điều 23.4.TT.3.11. Trình tự, thủ tục đề xuất gia nhập điều ước quốc tế 1. Căn cứ quy định tại Điều 7 của Thông tư này, đơn vị đề xuất xây dựng hồ sơ về việc gia nhập điều ước quốc tế nhiều bên và gửi ...

2300400000000000950000802764900540001200

Điều 23.4.TT.3.12. Nội dung kiểm tra hồ sơ đề xuất đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt và gia nhập điều ước quốc tế Nội dung kiểm tra hồ sơ đề xuất đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt và gia nhập điều ư...

2300400000000000950000802764900540001900

Điều 23.4.TT.3.19. Đề xuất chấm dứt hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế 1. Trong quá trình thực hiện điều ước quốc tế, n...

2300400000000000950000802764900540002000

Điều 23.4.TT.3.20. Đề xuất bảo lưu, chấp thuận hoặc phản đối bảo lưu, rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu điều ước quốc tế 1. Vào thời điểm ký, phê duyệt, phê chuẩn điều ước quốc tế, đơn vị đề xuất ...

2300400000000000950000802764900540002200

Điều 23.4.TT.3.22. Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn đối với điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế 1. Trình tự, thủ tục rút gọn áp dụng đối với việc ký kết điều ước quốc tế trong trường hợp đáp ứng các...

2300400000000000950000802764900540002300

Điều 23.4.TT.3.23. Đàm phán, ký, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn; ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà nước, Chính phủ và Bộ Côn...

2300400000000000950000802764900540002500

Điều 23.4.TT.3.25. Từ chối áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn Trong trường hợp người hoặc cơ quan có thẩm quyền quyết định đàm phán, ký, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế t...

2300400000000000950000802764900540002600

Điều 23.4.TT.3.26. Kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế 1. Đơn vị đề xuất ký kết điều ước quốc tế có trách nhiệm chủ trì đề xuất kế hoạch tổ chức thực hiện điều ước quốc tế báo cáo ...

2300400000000000950000802764900540002700

Điều 23.4.TT.3.27. Trách nhiệm của Cục Pháp chế và cải cách hành chính, tư pháp trong việc thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế Cục Pháp chế và cải cách hành chính, tư pháp chủ trì, phối hợp...

2300400000000000950000802764900540002800

Điều 23.4.TT.3.28. Trách nhiệm của Cục Đối ngoại trong việc thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế Cục Đối ngoại chủ trì, phối hợp với Công an các đơn vị, địa phương thực hiện các nhiệm vụ sau...

2300400000000000950000802764900540002900

Điều 23.4.TT.3.29. Trách nhiệm của Công an các đơn vị, địa phương trong việc thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế 1. Công an các đơn vị, địa phương, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được gi...

2300400000000000950000802764900540003000

Điều 23.4.TT.3.30. Tổ chức thống kê, rà soát, hệ thống hóa, lưu trữ, sao lục, dịch, xây dựng Hệ cơ sở dữ liệu, đăng tải điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế 1. Định kỳ hằng năm, Cục Pháp chế và cải cá...

2300400000000000950000802764900540003100

Điều 23.4.TT.3.31. Kinh phí bảo đảm công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế 1. Kinh phí ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế trong Công an nhân dân được bảo đảm từ...

2300400000000000950000802764900540003200

Điều 23.4.TT.3.32. Tham gia ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế do các Bộ, ban, ngành, cơ quan, tổ chức đề xuất 1. Cục Pháp chế và cải cách hành chính, tư pháp chủ trì, phối hợp v...

2300400000000000950000802764900540003300

Điều 23.4.TT.3.33. Đánh giá tác động về an ninh, trật tự trong quá trình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế 1. Cục Pháp chế và cải cách hành chính, tư pháp chủ trì, phối hợp với ...

23004000000000010000

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2300400000000001000008400000000000000000

Điều 23.4.LQ.84. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

2300400000000001000008440276950065000070

Điều 23.4.NĐ.2.7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.

2300400000000001000008440276950065000080

Điều 23.4.NĐ.2.8. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

2300400000000001000008450227300182000060

Điều 23.4.QĐ.1.6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ đăng Công báo và thay thế Quyết định số 116/1998/QĐ-TTg ngày 08 tháng 07 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Đoà...

2300400000000001000008450227300182000070

Điều 23.4.QĐ.1.7. Chủ tịch Ủy ban Quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thu...

2300400000000001000008450242460006000110

Điều 23.4.QĐ.2.11. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 03 năm 2012.

2300400000000001000008480264550013550060

Điều 23.4.TT.2.6. Tổ chức thực hiện 1. Các mức chi quy định tại Thông tư này là mức chi tối đa làm căn cứ để các Bộ, cơ quan trung ương lập dự toán chi cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa t...

2300400000000001000008480276490054000340

Điều 23.4.TT.3.34. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì...

2300400000000001000008480276490054000350

Điều 23.4.TT.3.35. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng Công an các đơn vị, địa phương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2300400000000001000008480276490054000360

Điều 23.4.TT.3.36. Quy định chuyển tiếp 1. Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế trong Công an nhân dân chưa được ký trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng đã được tiến hành theo trình tự, ...

23005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2300500000000000100000100000000000000000

Điều 23.5.PL.1.

230050000000000010000010000000000000000000401845800130000100

Điều 23.5.NĐ.1.1.

2300500000000000100000200000000000000000

Điều 23.5.PL.2.

2300500000000000100000300000000000000000

Điều 23.5.PL.3.

2300500000000000100000400000000000000000

Điều 23.5.PL.4.

23005000000000002000

Chương II HÀM, CẤP NGOẠI GIAO, MỐI QUAN HỆ GIỮA HÀM NGOẠI GIAO VÀ CHỨC VỤ NGOẠI GIAO

2300500000000000200000500000000000000000

Điều 23.5.PL.5.

230050000000000020000050000000000000000000401845800130000400

Điều 23.5.NĐ.1.4. Hàm đại sứ:

230050000000000020000050000000000000000000401845800130000500

Điều 23.5.NĐ.1.5. Hàm Công sứ:

230050000000000020000050000000000000000000401845800130000600

Điều 23.5.NĐ.1.6. Hàm tham tán:

230050000000000020000050000000000000000000401845800130000700

Điều 23.5.NĐ.1.7. Hàm Bí thư thứ nhất:

230050000000000020000050000000000000000000401845800130000800

Điều 23.5.NĐ.1.8. Hàm Bí thư thứ hai:

230050000000000020000050000000000000000000401845800130000900

Điều 23.5.NĐ.1.9. Hàm Bí thư thứ ba:

230050000000000020000050000000000000000000401845800130001000

Điều 23.5.NĐ.1.10. Hàm Tuỳ viên:

2300500000000000200000600000000000000000

Điều 23.5.PL.6.

2300500000000000200000700000000000000000

Điều 23.5.PL.7.

230050000000000020000070000000000000000000401845800130000200

Điều 23.5.NĐ.1.2.

2300500000000000200000800000000000000000

Điều 23.5.PL.8.

230050000000000020000080000000000000000000401845800130000300

Điều 23.5.NĐ.1.3.

2300500000000000200000900000000000000000

Điều 23.5.PL.9.

2300500000000000200001000000000000000000

Điều 23.5.PL.10.

2300500000000000200001100000000000000000

Điều 23.5.PL.11.

2300500000000000200001200000000000000000

Điều 23.5.PL.12.

23005000000000003000

Chương III TIÊU CHUẨN CÁC HÀM NGOẠI GIAO PHONG HÀM, THĂNG HÀM, HẠ HÀM VÀ TƯỚC HÀM NGOẠI GIAO

2300500000000000300001300000000000000000

Điều 23.5.PL.13.

2300500000000000300001400000000000000000

Điều 23.5.PL.14.

2300500000000000300001500000000000000000

Điều 23.5.PL.15.

2300500000000000300001600000000000000000

Điều 23.5.PL.16.

2300500000000000300001700000000000000000

Điều 23.5.PL.17.

230050000000000030000170000000000000000000401845800130001100

Điều 23.5.NĐ.1.11.

2300500000000000300001800000000000000000

Điều 23.5.PL.18.

230050000000000030000180000000000000000000401845800130001200

Điều 23.5.NĐ.1.12. Việc phong, thăng, hạ và tước hàm Đại sứ:

230050000000000030000180000000000000000000401845800130001300

Điều 23.5.NĐ.1.13.

2300500000000000300001900000000000000000

Điều 23.5.PL.19.

2300500000000000300002000000000000000000

Điều 23.5.PL.20.

23005000000000004000

Chương IV NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI MANG HÀM NGOẠI GIAO

2300500000000000400002100000000000000000

Điều 23.5.PL.21.

230050000000000040000210000000000000000000401845800130001400

Điều 23.5.NĐ.1.14.

2300500000000000400002200000000000000000

Điều 23.5.PL.22.

230050000000000040000220000000000000000000401845800130001500

Điều 23.5.NĐ.1.15.

2300500000000000400002300000000000000000

Điều 23.5.PL.23.

2300500000000000400002400000000000000000

Điều 23.5.PL.24.

2300500000000000400002500000000000000000

Điều 23.5.PL.25.

2300500000000000400002600000000000000000

Điều 23.5.PL.26.

23005000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2300500000000000500002700000000000000000

Điều 23.5.PL.27.

2300500000000000500002800000000000000000

Điều 23.5.PL.28.

2300500000000000500002840184580013000160

Điều 23.5.NĐ.1.16.

2300500000000000500002840184580013000170

Điều 23.5.NĐ.1.17.

23006000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2300600000000000100000100000000000000000

Điều 23.6.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2300600000000000100000180277300105000010

Điều 23.6.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2300600000000000100000180277300105000020

Điều 23.6.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2300600000000000100000200000000000000000

Điều 23.6.LQ.2. Giải thích từ ngữ

2300600000000000100000280277300105000030

Điều 23.6.TT.2.3. Giải thích từ ngữ

2300600000000000100000300000000000000000

Điều 23.6.LQ.3. Nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

2300600000000000100000400000000000000000

Điều 23.6.LQ.4. Nội dung quản lý nhà nước về thỏa thuận quốc tế

2300600000000000100000500000000000000000

Điều 23.6.LQ.5. Cơ quan quản lý nhà nước về thỏa thuận quốc tế

2300600000000000100000600000000000000000

Điều 23.6.LQ.6. Tên gọi của thỏa thuận quốc tế

2300600000000000100000700000000000000000

Điều 23.6.LQ.7. Ngôn ngữ của thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000

Chương II KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ

2300600000000000200000100000000000000000

Mục 1 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH NHÀ NƯỚC, CHÍNH PHỦ

230060000000000020000010000000000000000000800000000000000000

Điều 23.6.LQ.8. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà nước, Chính phủ

230060000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 23.6.LQ.9. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà nước, Chính phủ

230060000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 23.6.LQ.10. Cấp Giấy ủy quyền ký thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà nước, Chính phủ

230060000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 23.6.LQ.11. Rà soát, đối chiếu văn bản thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà nước, Chính phủ trước khi ký kết

2300600000000000200000200000000000000000

Mục 2 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH QUỐC HỘI,CƠ QUAN CỦA QUỐC HỘI, TỔNG THƯ KÝ QUỐC HỘI, VĂN PHÒNG QUỐC HỘI, CƠ QUAN THUỘC ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

230060000000000020000020000000000000000001200000000000000000

Điều 23.6.LQ.12. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Quốc hội, cơ quan của Quốc hội, Tổng Thư ký Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Kiểm ...

230060000000000020000020000000000000000001300000000000000000

Điều 23.6.LQ.13. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Quốc hội, cơ quan của Quốc hội, Tổng Thư ký Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Kiểm toán nhà ...

2300600000000000200000300000000000000000

Mục 3 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH VĂN PHÒNG CHỦ TỊCH NƯỚC, TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO,VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

230060000000000020000030000000000000000001400000000000000000

Điều 23.6.LQ.14. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao

230060000000000020000030000000000000000001500000000000000000

Điều 23.6.LQ.15. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao

2300600000000000200000400000000000000000

Mục 4 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ

230060000000000020000040000000000000000001600000000000000000

Điều 23.6.LQ.16. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

230060000000000020000040000000000000000001700000000000000000

Điều 23.6.LQ.17. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

2300600000000000200000500000000000000000

Mục 5 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TỈNH

230060000000000020000050000000000000000001800000000000000000

Điều 23.6.LQ.18. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan nhà nước cấp tỉnh

230060000000000020000050000000000000000001900000000000000000

Điều 23.6.LQ.19. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan nhà nước cấp tỉnh

23006000000000002000005000000000000000000190000000000000000000402915601770000500

Điều 23.6.NĐ.3.5. Xử lý đối với các thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan nhà nước cấp tỉnh bị tác động do sắp xếp đơn vị hành chính các cấp

2300600000000000200000600000000000000000

Mục 6 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH TỔNG CỤC, CỤC THUỘC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ; CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ Ở KHU VỰC BIÊN ...

230060000000000020000060000000000000000002000000000000000000

Điều 23.6.LQ.20. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ;cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu...

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640000300

Điều 23.6.NĐ.1.3. Nội dung của thoả thuận quốc tế nhân danh đơn vị trực thuộc

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640000400

Điều 23.6.NĐ.1.4. Trình tự, thủ tục ký kết thoả thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640000500

Điều 23.6.NĐ.1.5. Trình tự, thủ tục ký kết thoả thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Sở

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640000700

Điều 23.6.NĐ.1.7. Trình tự, thủ tục ký kết thoả thuận quốc tế nhân danhỦy ban nhân dân cấp xã biên giới

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640000800

Điều 23.6.NĐ.1.8. Trình tự, thủ tục ký kết thoả thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp tỉnh của tổ chức

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640000900

Điều 23.6.NĐ.1.9. Các trường hợp lấy ý kiến của cơ quan cấp bộ

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640001000

Điều 23.6.NĐ.1.10. Nội dung quyết định cho phép ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh đơn vị trực thuộc

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640001100

Điều 23.6.NĐ.1.11. Hồ sơ lấy ý kiến về đề xuất ký kết thoả thuận quốc tế nhân danh đơn vị trực thuộc

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640001200

Điều 23.6.NĐ.1.12. Hồ sơ trình về việc ký kết thoả thuận quốc tế nhân danh đơn vị trực thuộc

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640001300

Điều 23.6.NĐ.1.13. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh đơn vị trực thuộc

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640001400

Điều 23.6.NĐ.1.14. Chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh đơn vị trực thuộc

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640001500

Điều 23.6.NĐ.1.15. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong quản lý hoạt động ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế nhân danh đơn vị trực thuộc

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640001600

Điều 23.6.NĐ.1.16. Báo cáo tình hình ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh đơn vị trực thuộc

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402769500640001700

Điều 23.6.NĐ.1.17. Đăng tải thỏa thuận quốc tế nhân danh đơn vị trực thuộc

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402915601770000300

Điều 23.6.NĐ.3.3. Xử lý đối với các thỏa thuận quốc tế nhân danh Ủy ban nhân dân cấp huyện đã ký kết trước ngày 01 tháng 7 năm 2025

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402915601770000400

Điều 23.6.NĐ.3.4. Xử lý đối với các thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục đã ký kết bị tác động do sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402915601770000600

Điều 23.6.NĐ.3.6. Xử lý đối với các thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Sở đã ký kết bị tác động do sắp xếp đơn vị hành chính các cấp

23006000000000002000006000000000000000000200000000000000000000402915601770000700

Điều 23.6.NĐ.3.7. Xử lý đối với các thỏa thuận quốc tế nhân danh Ủy ban nhân dân cấp xã biên giới đã ký kết bị tác động do sắp xếp đơn vị hành chính các cấp

2300600000000000200000700000000000000000

Mục 7 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG CỦA TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN CẤP TỈNH CỦA TỔ CHỨC

230060000000000020000070000000000000000002100000000000000000

Điều 23.6.LQ.21. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan trung ương của tổ chức

230060000000000020000070000000000000000002200000000000000000

Điều 23.6.LQ.22. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan trung ương của tổ chức

230060000000000020000070000000000000000002300000000000000000

Điều 23.6.LQ.23. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp tỉnh của tổ chức

2300600000000000200000800000000000000000

Mục 8 KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH NHIỀU CƠ QUAN,TỔ CHỨC; THỎA THUẬN QUỐC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN QUỐC PHÒNG, AN NINH, ĐẦU TƯ; THỎA THUẬN QUỐC TẾ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔN...

230060000000000020000080000000000000000002450000000000000000

Điều 23.6.LQ.24. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh nhiều cơ quan, tổ chức

23006000000000002000008000000000000000000245000000000000000000402915601770000800

Điều 23.6.NĐ.3.8. Xử lý đối với các thỏa thuận quốc tế nhân danh nhiều cơ quan, tổ chức bị tác động do sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước hoặc sắp xếp đơn vị hành chính các cấp

230060000000000020000080000000000000000002500000000000000000

Điều 23.6.LQ.25. Ký kết thỏa thuận quốc tế liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu tư

230060000000000020000080000000000000000002600000000000000000

Điều 23.6.LQ.26. Ký kết thỏa thuận quốc tế của các cơ quan, đơn vị trong Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802764900540001300

Điều 23.6.TT.1.13. Căn cứ đề xuất và lập kế hoạch ký kết thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802764900540001400

Điều 23.6.TT.1.14. Trình tự, thủ tục đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà nước, Chính phủ

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802764900540001500

Điều 23.6.TT.1.15. Trình tự, thủ tục đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Bộ Công an

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802764900540001600

Điều 23.6.TT.1.16. Trình tự, thủ tục đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802764900540001700

Điều 23.6.TT.1.17. Trình tự, thủ tục đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802764900540001800

Điều 23.6.TT.1.18. Nội dung thẩm định, kiểm tra hồ sơ ký kết thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802764900540002100

Điều 23.6.TT.1.21. Đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, rút khỏi, chấm dứt hiệu lực hoặc tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802764900540002400

Điều 23.6.TT.1.24. Ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an và Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo trình tự, thủ tục rút gọn

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050000400

Điều 23.6.TT.2.4. Nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050000500

Điều 23.6.TT.2.5. Tên gọi, ngôn ngữ, nội dung thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050000600

Điều 23.6.TT.2.6. Thẩm quyền quyết định việc xây dựng, ký kết thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050000700

Điều 23.6.TT.2.7. Lập đề nghị xây dựng, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch ký kết thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050000800

Điều 23.6.TT.2.8. Bảo vệ bí mật nhà nước

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050000900

Điều 23.6.TT.2.9. Trình tự, thủ tục xây dựng, đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050001000

Điều 23.6.TT.2.10. Lập kế hoạch xây dựng thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050001100

Điều 23.6.TT.2.11. Thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050001200

Điều 23.6.TT.2.12. Xây dựng dự thảo thỏa thuận quốc tế, dự thảo tờ trình

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050001300

Điều 23.6.TT.2.13. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050001400

Điều 23.6.TT.2.14. Lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao và bộ, ngành có liên quan

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050001500

Điều 23.6.TT.2.15. Kiểm tra, thẩm định dự thảo hồ sơ thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050001600

Điều 23.6.TT.2.16. Trình cấp có thẩm quyền quyết định đàm phán, ký kết

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050001700

Điều 23.6.TT.2.17. Đàm phán và ký kết thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050001800

Điều 23.6.TT.2.18. Báo cáo kết quả ký kết và thực hiện thủ tục sau ký kết

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050001900

Điều 23.6.TT.2.19. Trình tự, thủ tục xây dựng, ký kết thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050002000

Điều 23.6.TT.2.20. Lập kế hoạch xây dựng thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050002100

Điều 23.6.TT.2.21. Thành lập Ban soạn thảo

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050002200

Điều 23.6.TT.2.22. Xây dựng dự thảo thỏa thuận quốc tế, dự thảo tờ trình

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050002300

Điều 23.6.TT.2.23. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050002400

Điều 23.6.TT.2.24. Lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao và bộ, ngành có liên quan

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050002500

Điều 23.6.TT.2.25. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ dự thảo thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050002600

Điều 23.6.TT.2.26. Quyết định đàm phán thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050002700

Điều 23.6.TT.2.27. Đàm phán thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050002800

Điều 23.6.TT.2.28. Ký kết thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050002900

Điều 23.6.TT.2.29. Báo cáo việc ký kết, gửi bản sao thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050003000

Điều 23.6.TT.2.30. Trình tự, thủ tục xây dựng, ký kết thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050003100

Điều 23.6.TT.2.31. Lập kế hoạch, phê duyệt kế hoạch soạn thảo thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050003200

Điều 23.6.TT.2.32. Thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập (nếu cần thiết)

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050003300

Điều 23.6.TT.2.33. Xây dựng dự thảo thỏa thuận quốc tế, dự thảo tờ trình

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050003400

Điều 23.6.TT.2.34. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050003500

Điều 23.6.TT.2.35. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ dự thảo thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050003600

Điều 23.6.TT.2.36. Quyết định đàm phán thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050003700

Điều 23.6.TT.2.37. Đàm phán thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050003800

Điều 23.6.TT.2.38. Ký kết thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050003900

Điều 23.6.TT.2.39. Báo cáo kết quả ký kết và thực hiện thủ tục sau ký kết

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050004000

Điều 23.6.TT.2.40. Trình tự, thủ tục xây dựng thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050004100

Điều 23.6.TT.2.41. Lập kế hoạch, phê duyệt kế hoạch soạn thảo thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050004200

Điều 23.6.TT.2.42. Thành lập Tổ soạn thảo (nếu cần thiết)

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050004300

Điều 23.6.TT.2.43. Xây dựng dự thảo thỏa thuận quốc tế, dự thảo tờ trình

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050004400

Điều 23.6.TT.2.44. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050004500

Điều 23.6.TT.2.45. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ dự thảo thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050004600

Điều 23.6.TT.2.46. Quyết định đàm phán thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050004700

Điều 23.6.TT.2.47. Đàm phán thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050004800

Điều 23.6.TT.2.48. Ký thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050004900

Điều 23.6.TT.2.49. Báo cáo việc ký kết, gửi bản sao thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050005000

Điều 23.6.TT.2.50. Hiệu lực của thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050005100

Điều 23.6.TT.2.51. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050005200

Điều 23.6.TT.2.52. Chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050005300

Điều 23.6.TT.2.53. Trình tự, thủ tục rút gọn

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050005400

Điều 23.6.TT.2.54. Lưu trữ thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050005500

Điều 23.6.TT.2.55. Thực hiện thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050005600

Điều 23.6.TT.2.56. Rà soát, hệ thống hóa thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050005700

Điều 23.6.TT.2.57. Cơ sở dữ liệu về thỏa thuận quốc tế

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050005800

Điều 23.6.TT.2.58. Quản lý nhà nước về công tác thỏa thuận quốc tế trong Quân đội nhân dân

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050005900

Điều 23.6.TT.2.59. Trách nhiệm của Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050006000

Điều 23.6.TT.2.60. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế Bộ Quốc phòng

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050006100

Điều 23.6.TT.2.61. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ An ninh Quân đội, Tổng cục Chính trị

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050006200

Điều 23.6.TT.2.62. Trách nhiệm của Cục Tài chính Bộ Quốc phòng

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050006300

Điều 23.6.TT.2.63. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ Quốc phòng

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050006400

Điều 23.6.TT.2.64. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng và cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng

23006000000000002000008000000000000000000260000000000000000000802773001050006700

Điều 23.6.TT.2.67. Kinh phí đảm bảo

2300600000000000200000900000000000000000

Mục 9 HỒ SƠ LẤY Ý KIẾN, HỒ SƠ TRÌNH VÀ TRÁCH NHIỆM CHO Ý KIẾN VỀ ĐỀ XUẤT KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ

230060000000000020000090000000000000000002700000000000000000

Điều 23.6.LQ.27. Hồ sơ lấy ý kiến về đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế

230060000000000020000090000000000000000002800000000000000000

Điều 23.6.LQ.28. Hồ sơ trình về việc ký kết thỏa thuận quốc tế

230060000000000020000090000000000000000002900000000000000000

Điều 23.6.LQ.29. Nội dung Bộ Ngoại giao cho ý kiến về đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế

230060000000000020000090000000000000000003000000000000000000

Điều 23.6.LQ.30. Nội dung các cơ quan, tổ chức có liên quan cho ý kiến về đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế

2300600000000000200001000000000000000000

Mục 10 KÝ THỎA THUẬN QUỐC TẾ TRONG CHUYẾN THĂM CỦA ĐOÀN CẤP CAO

230060000000000020000100000000000000000003100000000000000000

Điều 23.6.LQ.31. Ký thỏa thuận quốc tế trong chuyến thăm của đoàn cấp cao

23006000000000003000

Chương III HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN, CHẤM DỨT HIỆU LỰC, RÚT KHỎI, TẠM ĐÌNH CHỈ THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ

2300600000000000300003200000000000000000

Điều 23.6.LQ.32. Hiệu lực của thỏa thuận quốc tế

2300600000000000300003300000000000000000

Điều 23.6.LQ.33. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế

2300600000000000300003400000000000000000

Điều 23.6.LQ.34. Chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế

23006000000000004000

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN

2300600000000000400003500000000000000000

Điều 23.6.LQ.35. Điều kiện áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn ký kết thỏa thuận quốc tế

2300600000000000400003600000000000000000

Điều 23.6.LQ.36. Trình tự, thủ tục rút gọn ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà nước

2300600000000000400003700000000000000000

Điều 23.6.LQ.37. Trình tự, thủ tục rút gọn ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Quốc hội

2300600000000000400003800000000000000000

Điều 23.6.LQ.38. Trình tự, thủ tục rút gọn ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Chính phủ

2300600000000000400003900000000000000000

Điều 23.6.LQ.39. Trình tự, thủ tục rút gọn ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan nhà nước ở trung ương, cơ quan nhà nước cấp tỉnh, cơ quan trung ương của tổ chức

2300600000000000400004000000000000000000

Điều 23.6.LQ.40. Hồ sơ lấy ý kiến về đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn

2300600000000000400004100000000000000000

Điều 23.6.LQ.41. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn

23006000000000005000

Chương V THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ

2300600000000000500004200000000000000000

Điều 23.6.LQ.42. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước ở trung ương, cơ quan nhà nước cấp tỉnh, cơ quan trung ương của tổ chức, cơ quan cấp tỉnh của tổ chức trong việc thực hiện thỏa thuận quốc tế

2300600000000000500004300000000000000000

Điều 23.6.LQ.43. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị tham mưu về công tác đối ngoại, hợp tác quốc tế của cơ quan nhà nước ở trung ương và cơ quan nhà nước cấp tỉnh trong việc thực hiện thỏa thuận quốc tế

23006000000000006000

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC Ở TRUNG ƯƠNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TỈNH VÀ CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG CỦA TỔ CHỨC, CƠ QUAN CẤP TỈNH CỦA TỔ CHỨC, CƠ QUAN QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI CỦA TỔ CHỨC; KIN...

2300600000000000600004400000000000000000

Điều 23.6.LQ.44. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

2300600000000000600004500000000000000000

Điều 23.6.LQ.45. Trách nhiệm của Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội

2300600000000000600004600000000000000000

Điều 23.6.LQ.46. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước ở trung ương, cơ quan nhà nước cấp tỉnh và cơ quan trung ương của tổ chức, cơ quan cấp tỉnh của tổ chức

2300600000000000600004700000000000000000

Điều 23.6.LQ.47. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2300600000000000600004800000000000000000

Điều 23.6.LQ.48. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị tham mưu về công tác đối ngoại, hợp tác quốc tế của cơ quan nhà nước ở trung ương và cơ quan nhà nước cấp tỉnh

2300600000000000600004900000000000000000

Điều 23.6.LQ.49. Trách nhiệm của cơ quan quản lý hoạt động đối ngoại của tổ chức

2300600000000000600005000000000000000000

Điều 23.6.LQ.50. Kinh phí ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

230060000000000060000500000000000000000000402769500650000600

Điều 23.6.NĐ.2.6. Nội dung chi cho công tác thỏa thuận quốc tế

23006000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2300600000000000700005100000000000000000

Điều 23.6.LQ.51. Hiệu lực thi hành

2300600000000000700005140276950064000180

Điều 23.6.NĐ.1.18. Hiệu lực thi hành

2300600000000000700005140276950064000190

Điều 23.6.NĐ.1.19. Trách nhiệm thi hành

2300600000000000700005140291560177000090

Điều 23.6.NĐ.3.9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

2300600000000000700005140291560177000100

Điều 23.6.NĐ.3.10. Điều khoản thi hành

2300600000000000700005180277300105000650

Điều 23.6.TT.2.65. Hiệu lực thi hành

2300600000000000700005180277300105000680

Điều 23.6.TT.2.68. Trách nhiệm thi hành

2300600000000000700005200000000000000000

Điều 23.6.LQ.52. Quy định chuyển tiếp

2300600000000000700005280277300105000660

Điều 23.6.TT.2.66. Quy định chuyển tiếp

23007000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2300700000000000100000100000000000000000

Điều 23.7.NĐ.1.

2300700000000000100000200000000000000000

Điều 23.7.NĐ.2.

2300700000000000100000280218090010000010

Điều 23.7.TT.1.1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh

2300700000000000100000300000000000000000

Điều 23.7.NĐ.3.

2300700000000000100000400000000000000000

Điều 23.7.NĐ.4.

23007000000000002000

Chương II ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP, SỬA ĐỔI, GIA HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

2300700000000000200000500000000000000000

Điều 23.7.NĐ.5. Tổ chức nước ngoài được cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện khi có đủ các điều kiện sau:

230070000000000020000050000000000000000000802180900100000200

Điều 23.7.TT.1.2. Điều kiện, thủ tục cấp phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi giấy phép

2300700000000000200000600000000000000000

Điều 23.7.NĐ.6. Hồ sơ xin lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam gồm:

2300700000000000200000700000000000000000

Điều 23.7.NĐ.7.

2300700000000000200000800000000000000000

Điều 23.7.NĐ.8. Trình tự cấp Giấy phép được thực hiện như sau:

230070000000000020000080000000000000000000802180900100000300

Điều 23.7.TT.1.3. Trình tự cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi giấy phép

2300700000000000200000900000000000000000

Điều 23.7.NĐ.9.

2300700000000000200001000000000000000000

Điều 23.7.NĐ.10.

230070000000000020000100000000000000000000802180900100000400

Điều 23.7.TT.1.4. Cơ chế phối hợp giữa bộ ngoại giao, cơ quan chủ quản, ubnd tỉnh/thành phố nơi tổ chức nước ngoài xin lập VPĐD và các bộ, cơ quan liên quan trong việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn v...

2300700000000000200001100000000000000000

Điều 23.7.NĐ.11.

2300700000000000200001200000000000000000

Điều 23.7.NĐ.12.

23007000000000003000

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

2300700000000000300001300000000000000000

Điều 23.7.NĐ.13. Các quyền lợi

230070000000000030000130000000000000000000802180900100000500

Điều 23.7.TT.1.5. Quyền hạn và trách nhiệm của VPĐD tại Việt Nam

2300700000000000300001400000000000000000

Điều 23.7.NĐ.14. Các nghĩa vụ và trách nhiệm

23007000000000004000

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

2300700000000000400001500000000000000000

Điều 23.7.NĐ.15.

230070000000000040000150000000000000000000802180900100000600

Điều 23.7.TT.1.6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước đối với VPĐD

2300700000000000400001600000000000000000

Điều 23.7.NĐ.16.

2300700000000000400001700000000000000000

Điều 23.7.NĐ.17.

23007000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2300700000000000500001800000000000000000

Điều 23.7.NĐ.18.

2300700000000000500001900000000000000000

Điều 23.7.NĐ.19.

2300700000000000500002000000000000000000

Điều 23.7.NĐ.20.

2300700000000000500002100000000000000000

Điều 23.7.NĐ.21.

2300700000000000500002180218090010000070

Điều 23.7.TT.1.7. Về tổ chức thực hiện

23008000000000001000

Chương I MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI

2300800000000000100000501977802100000100

Điều 23.8.QĐ.1.1.

2300800000000000100000501977802100000200

Điều 23.8.QĐ.1.2.

2300800000000000100000501977802100000300

Điều 23.8.QĐ.1.3.

2300800000000000100000501977802100000400

Điều 23.8.QĐ.1.4.

2300800000000000100000501977802100000500

Điều 23.8.QĐ.1.5.

2300800000000000100000501977802100000600

Điều 23.8.QĐ.1.6.

2300800000000000100000601977802100000600

Điều 23.8.QĐ.1.7.

2300800000000000100000701977802100000600

Điều 23.8.QĐ.1.8.

23008000000000002000

Chương II THÀNH LẬP QUỸ BẢO HỘ CÔNG DÂN VÀ PHÁP NHÂN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI

2300800000000000200000502260601190000100

Điều 23.8.QĐ.2.1.

230080000000000020000050226060119000010000802273329850000100

Điều 23.8.QĐ.3.1.

23008000000000002000005022606011900001000080227332985000010000802478100920000100

Điều 23.8.TT.1.1. Phạm vi áp dụng

230080000000000020000050226060119000010000802273329850000200

Điều 23.8.QĐ.3.2.

230080000000000020000050226060119000010000802273329850000300

Điều 23.8.QĐ.3.3.

2300800000000000200000502260601190000200

Điều 23.8.QĐ.2.2.

230080000000000020000050226060119000020000802478100920000200

Điều 23.8.TT.1.2. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ Bảo hộ công dân

2300800000000000200000502260601190000300

Điều 23.8.QĐ.2.3.

230080000000000020000050226060119000030000802478100920000300

Điều 23.8.TT.1.3. Nguồn thu của Quỹ Bảo hộ công dân

230080000000000020000050226060119000030000802478100920000600

Điều 23.8.TT.1.6. Lập dự toán, phân bổ dự toán, quyết toán và cơ chế sử dụng

230080000000000020000050226060119000030000802478100920000700

Điều 23.8.TT.1.7. Công tác kế toán và quản lý Quỹ

2300800000000000200000502260601190000400

Điều 23.8.QĐ.2.4.

230080000000000020000050226060119000040000802478100920000400

Điều 23.8.TT.1.4. Nội dung chi của Quỹ Bảo hộ công dân

230080000000000020000050226060119000040000802478100920000500

Điều 23.8.TT.1.5. Đặt cọc, bảo lãnh, hoàn trả chi phí tạm ứng Quỹ

2300800000000000200000502260601190000500

Điều 23.8.QĐ.2.5.

230080000000000020000050226060119000050000802478100920000800

Điều 23.8.TT.1.8. Tổ chức thực hiện

2300800000000000200000502260601190000600

Điều 23.8.QĐ.2.6.

23008000000000003000

Chương III QUY CHẾ TỔ CHỨC NGÀY VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI

2300800000000000300000502358800330000100

Điều 23.8.QĐ.4.1.

2300800000000000300000502358800330000200

Điều 23.8.QĐ.4.2.

2300800000000000300000502358800330000300

Điều 23.8.QĐ.4.3.

23008000000000004000

Chương IV CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA ỦY BAN NHÀ NƯỚC VỀ NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI TRỰC THUỘC BỘ NGOẠI GIAO

2300800000000000400000502683200110000100

Điều 23.8.QĐ.5.1. Vị trí và chức năng

2300800000000000400000502683200110000200

Điều 23.8.QĐ.5.2. Nhiệm vụ và quyền hạn

2300800000000000400000502683200110000300

Điều 23.8.QĐ.5.3. Cơ cấu tổ chức

2300800000000000400000502683200110000400

Điều 23.8.QĐ.5.4. Lãnh đạo của Ủy ban

2300800000000000400000502683200110000500

Điều 23.8.QĐ.5.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

23009000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2300900000000000100000100000000000000000

Điều 23.9.PL.1.

2300900000000000100000200000000000000000

Điều 23.9.PL.2.

230090000000000010000020000000000000000000401786300730000100

Điều 23.9.NĐ.1.1.

2300900000000000100000300000000000000000

Điều 23.9.PL.3.

2300900000000000100000400000000000000000

Điều 23.9.PL.4.

23009000000000002000

Chương II QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ DÀNH CHO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO

2300900000000000200000500000000000000000

Điều 23.9.PL.5.

2300900000000000200000600000000000000000

Điều 23.9.PL.6.

230090000000000020000060000000000000000000401786300730000400

Điều 23.9.NĐ.1.4.

2300900000000000200000700000000000000000

Điều 23.9.PL.7.

2300900000000000200000800000000000000000

Điều 23.9.PL.8.

230090000000000020000080000000000000000000401786300730000200

Điều 23.9.NĐ.1.2.

23009000000000002000008000000000000000000040178630073000020000802209700010000100

Điều 23.9.TL.1.1. Quy định chung

23009000000000002000008000000000000000000040178630073000020000802209700010000200

Điều 23.9.TL.1.2. Cấp phép sử dụng đài thông tin vệ tinh

23009000000000002000008000000000000000000040178630073000020000802209700010000300

Điều 23.9.TL.1.3. Kiểm tra, kiểm soát và giải quyết nhiễu có hại

230090000000000020000080000000000000000000802224900260000100

Điều 23.9.TT.1.1. Quy định chung

230090000000000020000080000000000000000000802224900260000200

Điều 23.9.TT.1.2. Các quy định gửi và nhận túi ngoại giao, túi lãnh sự

2300900000000000200000900000000000000000

Điều 23.9.PL.9.

2300900000000000200001000000000000000000

Điều 23.9.PL.10.

2300900000000000200001100000000000000000

Điều 23.9.PL.11.

2300900000000000200001200000000000000000

Điều 23.9.PL.12.

2300900000000000200001300000000000000000

Điều 23.9.PL.13.

2300900000000000200001400000000000000000

Điều 23.9.PL.14.

2300900000000000200001500000000000000000

Điều 23.9.PL.15.

2300900000000000200001600000000000000000

Điều 23.9.PL.16.

2300900000000000200001700000000000000000

Điều 23.9.PL.17.

2300900000000000200001800000000000000000

Điều 23.9.PL.18.

2300900000000000200001900000000000000000

Điều 23.9.PL.19.

230090000000000020000190000000000000000000401786300730000600

Điều 23.9.NĐ.1.6.

230090000000000020000190000000000000000000401786300730000700

Điều 23.9.NĐ.1.7.

2300900000000000200002000000000000000000

Điều 23.9.PL.20.

23009000000000003000

Chương III QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ DÀNH CHO CƠ QUAN LÃNH SỰ

2300900000000000300002100000000000000000

Điều 23.9.PL.21.

2300900000000000300002200000000000000000

Điều 23.9.PL.22.

2300900000000000300002300000000000000000

Điều 23.9.PL.23.

2300900000000000300002400000000000000000

Điều 23.9.PL.24.

2300900000000000300002500000000000000000

Điều 23.9.PL.25.

230090000000000030000250000000000000000000401786300730000300

Điều 23.9.NĐ.1.3.

2300900000000000300002600000000000000000

Điều 23.9.PL.26.

2300900000000000300002700000000000000000

Điều 23.9.PL.27.

2300900000000000300002800000000000000000

Điều 23.9.PL.28.

2300900000000000300002900000000000000000

Điều 23.9.PL.29.

2300900000000000300003000000000000000000

Điều 23.9.PL.30.

2300900000000000300003100000000000000000

Điều 23.9.PL.31.

2300900000000000300003200000000000000000

Điều 23.9.PL.32.

2300900000000000300003300000000000000000

Điều 23.9.PL.33.

2300900000000000300003400000000000000000

Điều 23.9.PL.34.

2300900000000000300003500000000000000000

Điều 23.9.PL.35.

230090000000000030000350000000000000000000401786300730000500

Điều 23.9.NĐ.1.5.

2300900000000000300003600000000000000000

Điều 23.9.PL.36.

230090000000000030000360000000000000000000502018201390000100

Điều 23.9.QĐ.1.1.

2300900000000000300003700000000000000000

Điều 23.9.PL.37.

2300900000000000300003800000000000000000

Điều 23.9.PL.38.

23009000000000004000

Chương IV QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ DÀNH CHO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC QUỐC TẾ

2300900000000000400003900000000000000000

Điều 23.9.PL.39.

230090000000000040000390000000000000000000401786300730000800

Điều 23.9.NĐ.1.8.

2300900000000000400004000000000000000000

Điều 23.9.PL.40.

230090000000000040000400000000000000000000401786300730000900

Điều 23.9.NĐ.1.9.

2300900000000000400004100000000000000000

Điều 23.9.PL.41.

230090000000000040000410000000000000000000401786300730001000

Điều 23.9.NĐ.1.10.

2300900000000000400004200000000000000000

Điều 23.9.PL.42.

23009000000000005000

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆC THỰC HIỆN QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ ĐỐI VỚI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ VÀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM

2300900000000000500004300000000000000000

Điều 23.9.PL.43.

2300900000000000500004400000000000000000

Điều 23.9.PL.44.

230090000000000050000440000000000000000000401786300730001100

Điều 23.9.NĐ.1.11.

230090000000000050000440000000000000000000401786300730001200

Điều 23.9.NĐ.1.12.

230090000000000050000440000000000000000000401786300730001300

Điều 23.9.NĐ.1.13.

230090000000000050000440000000000000000000401786300730001400

Điều 23.9.NĐ.1.14.

230090000000000050000440000000000000000000401786300730001500

Điều 23.9.NĐ.1.15.

2300900000000000500004500000000000000000

Điều 23.9.PL.45.

23009000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

2300900000000000600004600000000000000000

Điều 23.9.PL.46.

2300900000000000600004700000000000000000

Điều 23.9.PL.47.

2300900000000000600004800000000000000000

Điều 23.9.PL.48.

2300900000000000600004900000000000000000

Điều 23.9.PL.49.

2300900000000000600004940178630073000160

Điều 23.9.NĐ.1.16.

2300900000000000600004940178630073000170

Điều 23.9.NĐ.1.17.

2300900000000000600004940178630073000180

Điều 23.9.NĐ.1.18.

2300900000000000600004950201820139000020

Điều 23.9.QĐ.1.2.

2300900000000000600004950201820139000030

Điều 23.9.QĐ.1.3.

2300900000000000600004980220970001000040

Điều 23.9.TL.1.4. Tổ chức thực hiện

2300900000000000600004980222490026000030

Điều 23.9.TT.1.3. Điều khoản thi hành

23010000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

2301000000000000100000100000000000000000

Điều 23.10.QĐ.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2301000000000000100000200000000000000000

Điều 23.10.QĐ.2. Giải thích từ ngữ

23010000000000002000

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

2301000000000000200000300000000000000000

Điều 23.10.QĐ.3. Thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

2301000000000000200000400000000000000000

Điều 23.10.QĐ.4. Quy trình xin phép và tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

2301000000000000200000500000000000000000

Điều 23.10.QĐ.5. Quy trình thẩm định, cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

2301000000000000200000600000000000000000

Điều 23.10.QĐ.6. Đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

2301000000000000200000700000000000000000

Điều 23.10.QĐ.7. Trách nhiệm quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế

2301000000000000200000800000000000000000

Điều 23.10.QĐ.8. Trách nhiệm báo cáo

23010000000000003000

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2301000000000000300000900000000000000000

Điều 23.10.QĐ.9. Hiệu lực thi hành

2301000000000000300001000000000000000000

Điều 23.10.QĐ.10. Trách nhiệm thi hành

/* Ensure CSS applies */