Nông nghiệp, nông thôn
Danh sách đề mục
- Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Phòng, chống thiên tai
- Quản lý thức ăn chăn nuôi (loại bỏ)
- Quản lý thức ăn chăn nuôi
- Thú y
- Thủy sản
- Lâm nghiệp
- Đê điều
- Trồng trọt
- Chăn nuôi
- Thủy lợi
- Khuyến nông (loại bỏ)
- Quản lý sản xuất, kinh doanh muối
- Phát triển ngành nghề nông thôn
Danh sách điều khoản
24001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2400100000000000100000100000000000000000
Điều 24.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động phòng, chống sinh vật gây hại thực vật; kiểm dịch thực vật; quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
2400100000000000100000200000000000000000
Điều 24.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật tại Việt Nam.
2400100000000000100000240252950116000010
Điều 24.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều 9, Điều 17, Điều 21 và Điều 35 của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật về cơ quan chuyên ngành bảo vệ và k...
2400100000000000100000240252950116000020
Điều 24.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật tại Việt Nam.
2400100000000000100000240258700066000010
Điều 24.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định điều kiện đầu tư kinh doanh, bao gồm:
2400100000000000100000240258700066000020
Điều 24.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp công lập, hợp tác xã (sau đây gọi chung là tổ chức), cá nhân có đăng ký hộ kinh doanh; cơ quan nhà nướ...
2400100000000000100000280236000053000010
Điều 24.1.TT.2.1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí phòng, trừ bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá và lùn sọc đen hại lúa cho các đối tượng:
2400100000000000100000280243130014000010
Điều 24.1.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành, hướng dẫn quy cách, ghi, sử dụng mẫu giấy tờ, sổ nghiệp vụ và dấu kiểm dịch thực vật; thẩm quyền ký, đóng dấu mẫu giấy tờ kiểm dịch thực vật...
2400100000000000100000280243130014000020
Điều 24.1.TT.5.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
2400100000000000100000280252600033000010
Điều 24.1.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về:
2400100000000000100000280252600033000020
Điều 24.1.TT.10.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch th...
2400100000000000100000280252610036000010
Điều 24.1.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quy trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ trước k...
2400100000000000100000280253650005000010
Điều 24.1.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết điều kiện, trình tự và thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
2400100000000000100000280253650005000020
Điều 24.1.TT.13.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây gọi...
2400100000000000100000280254810021000010
Điều 24.1.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý thuốc bảo vệ thực vật bao gồm: đăng ký; khảo nghiệm; sản xuất, buôn bán; xuất khẩu, nhập khẩu; kiểm tra chất lượng; chứng nhận hợ...
2400100000000000100000280254810021000020
Điều 24.1.TT.14.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.
2400100000000000100000280255730030000010
Điều 24.1.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu, thẻ công chức kiểm dịch thực vật và chế độ cấp phát, sử dụng.
2400100000000000100000280256090035000010
Điều 24.1.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các nội dung về kiểm dịch thực vật nội địa trên phạm vi toàn quốc.
2400100000000000100000280256090035000020
Điều 24.1.TT.16.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến kiểm dịch thực vật nội địa tại Việt Nam.
2400100000000000100000280258240005000010
Điều 24.1.TL.1.1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn việc thu gom,vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng.
2400100000000000100000280258240005000020
Điều 24.1.TL.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư liên tịch này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng.
2400100000000000100000280267800043000010
Điều 24.1.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định:
2400100000000000100000280267800043000020
Điều 24.1.TT.21.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với thương nhân, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phá...
2400100000000000100000300000000000000000
Điều 24.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2400100000000000100000380252600033000030
Điều 24.1.TT.10.3. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2400100000000000100000380252610036000020
Điều 24.1.TT.12.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2400100000000000100000380254810021000030
Điều 24.1.TT.14.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2400100000000000100000400000000000000000
Điều 24.1.LQ.4. Nguyên tắc hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Phát hiện sớm, kết luận nhanh chóng, chính xác; xử lý triệt để, ngăn chặn kịp thời sự xâm nhập, lan rộng của đối tượng kiểm dịch th...
2400100000000000100000500000000000000000
Điều 24.1.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Đầu tư phát triển nguồn nhân lực; xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất - kỹ thuật cho cơ quan bảo vệ và kiểm dịch thực...
2400100000000000100000600000000000000000
Điều 24.1.LQ.6. Thông tin và tuyên truyền về bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Việc thông tin và tuyên truyền về bảo vệ và kiểm dịch thực vật nhằm cung cấp kiến thức về sinh vật gây hại thực vật, các bi...
2400100000000000100000700000000000000000
Điều 24.1.LQ.7. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Chính phủ, các bộ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và kiểm dịch thực vật trong phạm vi cả nước.
240010000000000010000070000000000000000000802548100210004200
Điều 24.1.TT.14.42. Căn cứ kiểm tra Căn cứ kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật trong quá trình sản xuất, lưu thông là các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN), Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) hoặc các ...
240010000000000010000070000000000000000000802548100210004800
Điều 24.1.TT.14.48. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật lưu thông trên thị trường 1. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật lưu thông trên thị trường được thực hiện th...
2400100000000000100000800000000000000000
Điều 24.1.LQ.8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, t...
240010000000000010000080000000000000000000802582400054500700
Điều 24.1.TL.1.7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có trách nhiệm:
2400100000000000100000900000000000000000
Điều 24.1.LQ.9. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được tổ chức từ trung ương đến cấp huyện.
240010000000000010000090000000000000000000402529501160000300
Điều 24.1.NĐ.1.3. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở trung ương trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có chức...
240010000000000010000090000000000000000000802548100210008000
Điều 24.1.TT.14.80. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật 1. Về đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
240010000000000010000090000000000000000000802548100210008200
Điều 24.1.TT.14.82. Trách nhiệm của Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 1. Về buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
2400100000000000100001000000000000000000
Điều 24.1.LQ.10. Vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội -...
2400100000000000100001100000000000000000
Điều 24.1.LQ.11. Hợp tác quốc tế về bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Hợp tác quốc tế về bảo vệ và kiểm dịch thực vật tập trung vào lĩnh vực nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, đào tạo kỹ thuật,...
2400100000000000100001200000000000000000
Điều 24.1.LQ.12. Phí, lệ phí về bảo vệ và kiểm dịch thực vật Tổ chức, cá nhân có hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật phải trả phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
240010000000000010000120000000000000000000802526000330000500
Điều 24.1.TT.10.5. Phí và lệ phí Chủ vật thể phải nộp phí, lệ phí kiểm dịch thực vật theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
240010000000000010000120000000000000000000802536500050000300
Điều 24.1.TT.13.3. Phí và lệ phí Tổ chức, cá nhân hành nghề xử lý vật thể phải nộp phí, lệ phí thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây viế...
240010000000000010000120000000000000000000802548100210000400
Điều 24.1.TT.14.4. Phí và lệ phí Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thuốc bảo vệ thực vật phải trả phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
240010000000000010000120000000000000000000802560900350000300
Điều 24.1.TT.16.3. Phí và lệ phí Chủ vật thể phải nộp phí, lệ phí kiểm dịch thực vật theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
2400100000000000100001300000000000000000
Điều 24.1.LQ.13. Hành vi bị cấm 1. Sử dụng biện pháp bảo vệ và kiểm dịch thực vật trái quy định của Luật này.
24001000000000002000
Chương II PHÒNG, CHỐNG SINH VẬT GÂY HẠI THỰC VẬT
2400100000000000200001400000000000000000
Điều 24.1.LQ.14. Yêu cầu phòng, chống sinh vật gây hại thực vật 1. Chủ động thực hiện các biện pháp quản lý tổng hợp sinh vật gây hại bao gồm sử dụng giống cây trồng chống chịu sinh vật gây hại, vệ si...
2400100000000000200001500000000000000000
Điều 24.1.LQ.15. Quyền và nghĩa vụ của chủ thực vật 1. Chủ thực vật có quyền sau đây:
2400100000000000200001600000000000000000
Điều 24.1.LQ.16. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật 1. Điều tra, phát hiện sinh vật gây hại; xác định thời gian phát sinh, diện phân bố, mức độ gây hại của sinh vật gây ...
2400100000000000200001700000000000000000
Điều 24.1.LQ.17. Công bố dịch hại thực vật 1. Công bố dịch hại thực vật trong các trường hợp sau đây:
240010000000000020000170000000000000000000402529501160000400
Điều 24.1.NĐ.1.4. Điều kiện công bố dịch hại thực vật 1. Đối với sinh vật gây hại thực vật không thuộc đối tượng kiểm dịch thực vật, không phải là sinh vật gây hại lạ thì phải đảm bảo hai điều kiện sa...
240010000000000020000170000000000000000000402529501160000500
Điều 24.1.NĐ.1.5. Trình tự, thủ tục công bố dịch hại thực vật 1. Trình tự, thủ tục công bố dịch hại thực vật
2400100000000000200001800000000000000000
Điều 24.1.LQ.18. Tổ chức chống dịch hại thực vật 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm sau đây:
2400100000000000200001900000000000000000
Điều 24.1.LQ.19. Công bố hết dịch hại thực vật Khi dịch hại thực vật đã được khống chế và không còn nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng thì người có thẩm quyền công bố dịch theo quy định tại khoản 2 Đi...
240010000000000020000190000000000000000000402529501160000600
Điều 24.1.NĐ.1.6. Trình tự, thủ tục công bố hết dịch hại thực vật 1. Khi dịch hại thực vật đã được khống chế và không còn nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng thì cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịc...
2400100000000000200002000000000000000000
Điều 24.1.LQ.20. Dự trữ và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia 1. Dự trữ thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia được quy định như sau:
2400100000000000200002100000000000000000
Điều 24.1.LQ.21. Kinh phí chống dịch hại thực vật 1. Nguồn kinh phí chống dịch hại thực vật bao gồm:
240010000000000020000210000000000000000000402529501160000700
Điều 24.1.NĐ.1.7. Kinh phí chống dịch hại thực vật 1. Nguồn kinh phí chống dịch hại thực vật
2400100000000000200002200000000000000000
Điều 24.1.LQ.22. Nội dung hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật 1. Điều tra, dự báo và cung cấp thông tin về sinh vật gây hại thực vật; tư vấn cho chủ thực vật biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại thực...
2400100000000000200002300000000000000000
Điều 24.1.LQ.23. Điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật 1. Tổ chức, cá nhân được hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật khi có đủ điều kiện sau đây:
2400100000000000200002400000000000000000
Điều 24.1.LQ.24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật có quyền sau đây:
24001000000000003000
Chương III KIỂM DỊCH THỰC VẬT
2400100000000000300002500000000000000000
Điều 24.1.LQ.25. Quy định về kiểm dịch thực vật 1. Kiểm dịch thực vật được thực hiện đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và kiểm dịch thực vật nội địa theo quy...
240010000000000030000250000000000000000000802431300140000300
Điều 24.1.TT.5.3. Mẫu giấy tờ, sổ nghiệp vụ, mẫu dấu và Bảng mã đơn vị kiểm dịch thực vật Ban hành kèm theo Thông tư này 17 mẫu giấy tờ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật (Phụ lục 1); 9 loại sổ nghiệp vụ ki...
240010000000000030000250000000000000000000802431300140000400
Điều 24.1.TT.5.4. Quy cách Mẫu giấy tờ, Sổ nghiệp vụ và Dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật 1. Quy cách Mẫu giấy tờ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật tại Phụ lục 1
240010000000000030000250000000000000000000802431300140000500
Điều 24.1.TT.5.5. Hướng dẫn ghi và sử dụng Mẫu giấy tờ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật 1. Hướng dẫn ghi Mẫu giấy tờ nghiệp vụ tại Phụ lục 1
240010000000000030000250000000000000000000802431300140000600
Điều 24.1.TT.5.6. Hướng dẫn ghi chép Sổ và sử dụng Dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật 1. Cán bộ kiểm dịch thực vật thực hiện ghi chép sổ phải đảm bảo đầy đủ, chính xác thông tin liên quan đến lô hàng th...
240010000000000030000250000000000000000000802431300140000700
Điều 24.1.TT.5.7. Thẩm quyền ký, đóng dấu mẫu giấy tờ kiểm dịch thực vật 1. Mẫu giấy 2 (Phụ lục 1) do lãnh đạo Cục Bảo vệ thực vật ký và đóng dấu của Cục Bảo vệ thực vật.
240010000000000030000250000000000000000000802526000330000400
Điều 24.1.TT.10.4. Yêu cầu chung về kiểm dịch thực vật 1. Kiểm tra nhanh chóng, phát hiện chính xác đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam và sinh vật gây hại lạ trên vật ...
240010000000000030000250000000000000000000802847100040000100
Điều 24.1.TT.24.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
240010000000000030000250000000000000000000802891400140000100
Điều 24.1.TT.26.1. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Thực vật:
240010000000000030000250000000000000000000802891400140000200
Điều 24.1.TT.26.2. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam 1. Vật liệu làm giống: Cây giống, hạt giống, củ giống và các bộ phận ...
2400100000000000300002600000000000000000
Điều 24.1.LQ.26. Yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu 1. Vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
2400100000000000300002700000000000000000
Điều 24.1.LQ.27. Phân tích nguy cơ dịch hại 1. Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt N...
240010000000000030000270000000000000000000802526100360000300
Điều 24.1.TT.12.3. Yêu cầu chung 1. Đối với vật thể phải phân tích nguy cơ, Cục Bảo vệ thực vật sẽ xem xét và quyết định việc thực hiện phân tích nguy cơ trở thành cỏ dại trước khi thực hiện phân tích...
240010000000000030000270000000000000000000802526100360000400
Điều 24.1.TT.12.4. Kinh phí thực hiện Hàng năm, Nhà nước đảm bảo cấp kinh phí thực hiện phân tích nguy cơ dịch hại đối với vật thể phải phân tích nguy cơ.
240010000000000030000270000000000000000000802526100360000500
Điều 24.1.TT.12.5. Giai đoạn khởi đầu quá trình phân tích nguy cơ dịch hại 1. Điểm khởi đầu khi thực hiện phân tích nguy cơ dịch hại
240010000000000030000270000000000000000000802526100360000600
Điều 24.1.TT.12.6. Xem xét lại kết quả phân tích nguy cơ dịch hại đã thực hiện 1. Xem xét báo cáo phân tích nguy cơ dịch hại có liên quan đã thực hiện. Nếu đã có sự đánh giá đầy đủ trước đây về phân t...
240010000000000030000270000000000000000000802526100360000700
Điều 24.1.TT.12.7. Đánh giá nguy cơ trở thành cỏ dại Đánh giá nguy cơ trở thành cỏ dại đối với vật thể phải phân tích nguy cơ có khả năng sử dụng để trồng trọt thực hiện theo quy định tại quy chuẩn kỹ...
240010000000000030000270000000000000000000802526100360000800
Điều 24.1.TT.12.8. Nội dung đánh giá nguy cơ dịch hại 1. Phân tích số liệu sinh vật gây hại được phát hiện trên vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật cùng loại đã được nhập khẩu vào Việt Nam: Tổng hợp...
240010000000000030000270000000000000000000802526100360000900
Điều 24.1.TT.12.9. Quản lý nguy cơ dịch hại 1. Biện pháp quản lý
240010000000000030000270000000000000000000802891400140000300
Điều 24.1.TT.26.3. Các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được miễn phân tích nguy cơ dịch hại Các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật quy định tại Điều 2 Thông tư này được miễn phân tích nguy cơ...
2400100000000000300002800000000000000000
Điều 24.1.LQ.28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu bao gồm:
240010000000000030000280000000000000000000802678000430000900
Điều 24.1.TT.21.9. Quy định về hồ sơ, thời hạn, cơ quan cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩuđối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại t...
2400100000000000300002900000000000000000
Điều 24.1.LQ.29. Kiểm dịch thực vật nhập khẩu 1. Khi nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật, chủ vật thể phải làm thủ tục kiểm dịch thực vật. Địa điểm thực hiện kiểm dịch thực vật là cửa khẩu...
2400100000000000300003000000000000000000
Điều 24.1.LQ.30. Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu 1. Giống cây trồng chưa có trong Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về giống cây trồng, ...
240010000000000030000300000000000000000000802526000330001300
Điều 24.1.TT.10.13. Vật thể phải thực hiện kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu. 1. Hom giống, cây giống, củ giống, cành ghép và mắt ghép quy định phải qua kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu theo kết quả ph...
240010000000000030000300000000000000000000802526000330001400
Điều 24.1.TT.10.14. Số lượng nhập khẩu để thực hiện kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu 1. Hom; chồi giống, cây, củ: từ 30 đến 50 cá thể.
240010000000000030000300000000000000000000802526000330001500
Điều 24.1.TT.10.15. Nội dung kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu 1. Đối với giống cây trồng:
240010000000000030000300000000000000000000802526000330001600
Điều 24.1.TT.10.16. Quy trình kiểm tra sau nhập khẩu trong khu cách ly 1. Kiểm tra ban đầu
240010000000000030000300000000000000000000802526000330001700
Điều 24.1.TT.10.17. Thời gian kiểm tra theo dõi Thời gian kiểm tra, theo dõi kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu đối với từng loại giống cây trồng và sinh vật có ích như sau:
2400100000000000300003100000000000000000
Điều 24.1.LQ.31. Kiểm dịch thực vật xuất khẩu 1. Vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi xuất khẩu phải được kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật.
2400100000000000300003200000000000000000
Điều 24.1.LQ.32. Kiểm dịch thực vật quá cảnh 1. Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi quá cảnh Việt Nam phải được cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở trung ương đồng ý và kiểm dịch...
2400100000000000300003300000000000000000
Điều 24.1.LQ.33. Trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật 1. Đăng ký kiểm dịch thực vật được quy định như sau:
240010000000000030000330000000000000000000802457500630000100
Điều 24.1.TT.6.1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt cứng đốt (Trogo-derm...
240010000000000030000330000000000000000000802475700320000100
Điều 24.1.TT.7.1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định sâu cánh cứng hại...
240010000000000030000330000000000000000000802511300160000100
Điều 24.1.TT.8.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật: 1. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình giám định bệnh phấn đen lúa mỳ Tillet...
240010000000000030000330000000000000000000802526000334500600
Điều 24.1.TT.10.6. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật nhập khẩu 1. Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này).
240010000000000030000330000000000000000000802526000334500700
Điều 24.1.TT.10.7. Trình tự thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu 1. Đăng ký kiểm dịch thực vật
240010000000000030000330000000000000000000802526000334500701
Điều 24.1.TT.10.7a. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu vừa phải kiểm dịch thực vật vừa phải kiểm tra nhà nước về...
240010000000000030000330000000000000000000802526000334500800
Điều 24.1.TT.10.8. Thông báo kiểm dịch thực vật 1. Thông báo cho nước xuất khẩu
240010000000000030000330000000000000000000802526000334500900
Điều 24.1.TT.10.9. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật xuất khẩu 1. Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu (theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này).
240010000000000030000330000000000000000000802526000334501000
Điều 24.1.TT.10.10. Trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật xuất khẩu 1. Đăng ký kiểm dịch thực vật
240010000000000030000330000000000000000000802526000334501100
Điều 24.1.TT.10.11. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật quá cảnh 1. Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này).
240010000000000030000330000000000000000000802526000334501200
Điều 24.1.TT.10.12. Trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật quá cảnh 1. Đăng ký kiểm dịch thực vật
2400100000000000300003400000000000000000
Điều 24.1.LQ.34. Xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh 1. Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải xử lý trong các trường hợp sau đây:
2400100000000000300003500000000000000000
Điều 24.1.LQ.35. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bị tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu hoặc cấm xuất...
240010000000000030000350000000000000000000402529501160000800
Điều 24.1.NĐ.1.8. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây gọi tắt là vật thể) 1. Tạm ngừng xuất khẩu vật thể trong các trường hợp sau đây:
240010000000000030000350000000000000000000402529501160000900
Điều 24.1.NĐ.1.9. Điều kiện để tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Điều kiện để tiếp tục xuất khẩu vật thể:
240010000000000030000350000000000000000000402529501160001000
Điều 24.1.NĐ.1.10. Cấm xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Cấm xuất khẩu vật thể trong các trường hợp sau đây:
240010000000000030000350000000000000000000402529501160001100
Điều 24.1.NĐ.1.11. Thẩm quyền tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu thực vật hoặc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
240010000000000030000350000000000000000000402529501160001200
Điều 24.1.NĐ.1.12. Trình tự, thủ tục đối với việc tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 8 và Điều 10 của Nghị định này, cơ quan ...
240010000000000030000350000000000000000000402529501160001300
Điều 24.1.NĐ.1.13. Trình tự, thủ tục tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 9 của Nghị định này, cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch t...
2400100000000000300003600000000000000000
Điều 24.1.LQ.36. Hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Việc xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải do tổ chức có Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dị...
240010000000000030000360000000000000000000802536500050000400
Điều 24.1.TT.13.4. Quy định chi tiết điều kiện hành nghề xử lý vật thể Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải có đủ các điều kiện sau đây:
2400100000000000300003700000000000000000
Điều 24.1.LQ.37. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải có đủ c...
240010000000000030000370000000000000000000402587000660000500
Điều 24.1.NĐ.2.5. Điều kiện đối với tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại ...
240010000000000030000370000000000000000000802536500050000700
Điều 24.1.TT.13.7. Cấp Thẻ hành nghề Thẻ hành nghề được cấp cho cá nhân có đủ điều kiện sau:
240010000000000030000370000000000000000000802536500050000800
Điều 24.1.TT.13.8. Trình tự, thủ tục cấp Thẻ hành nghề 1. Hồ sơ bao gồm:
240010000000000030000370000000000000000000802536500050000900
Điều 24.1.TT.13.9. Trình tự, thủ tục cấp lại Thẻ hành nghề 1. Thẻ hành nghề được cấp lại trong các trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng.
2400100000000000300003800000000000000000
Điều 24.1.LQ.38. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diệ...
240010000000000030000380000000000000000000802536500050000500
Điều 24.1.TT.13.5. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề 1. Hồ sơ gồm:
2400100000000000300003900000000000000000
Điều 24.1.LQ.39. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được ...
240010000000000030000390000000000000000000802536500050000600
Điều 24.1.TT.13.6. Trình tự và thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề 1. Giấy chứng nhận hành nghề được cấp lại trong các trường hợp sau đây:
2400100000000000300004000000000000000000
Điều 24.1.LQ.40. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật có giá trị trong thời hạn 0...
2400100000000000300004100000000000000000
Điều 24.1.LQ.41. Thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bị thu hồi trong các trường hợp ...
2400100000000000300004200000000000000000
Điều 24.1.LQ.42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật có quyền sau đây:
240010000000000030000420000000000000000000802536500050001100
Điều 24.1.TT.13.11. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật. 1. Khi thực hiện hoạt động xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật tại địa phương thì phải ...
2400100000000000300004300000000000000000
Điều 24.1.LQ.43. Kiểm dịch thực vật nội địa 1. Chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi vận chuyển vật thể từ vùng bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật đến các vùng khác phải khai báo với cơ qua...
240010000000000030000430000000000000000000802560900350000400
Điều 24.1.TT.16.4. Quản lý giống cây trồng mới nhập khẩu 1. Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa đối với lô giống cây trồng mới nhập khẩu theo thông bá...
240010000000000030000430000000000000000000802560900350000500
Điều 24.1.TT.16.5. Quản lý sinh vật có ích nhập nội 1. Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu quá cảnh và vận chuyển nội địa do cơ quan kiểm dịch thực vật có thẩm quyền cấp.
240010000000000030000430000000000000000000802560900350000600
Điều 24.1.TT.16.6. Xây dựng vùng không nhiễm sinh vật gây hại 1. Xây dựng vùng không nhiễm sinh vật gây hại trên các cây trồng chủ lực có tiềm năng xuất khẩu tại địa phương, đáp ứng quy định kiểm dịch...
240010000000000030000430000000000000000000802560900350000700
Điều 24.1.TT.16.7. Quản lý ổ dịch và vùng dịch 1. Quản lý các ổ dịch đối tượng kiểm dịch thực vật.
240010000000000030000430000000000000000000802560900350000800
Điều 24.1.TT.16.8. Hồ sơ và trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật 1. Hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật
240010000000000030000430000000000000000000802560900350000900
Điều 24.1.TT.16.9. Quản lý sinh vật gây hại trên vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bảo quản trong kho 1. Thực hiện điều tra, theo dõi sinh vật gây hại vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bảo quả...
240010000000000030000430000000000000000000802560900350001000
Điều 24.1.TT.16.10. Quản lý vật thể nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật đã xử lý tại cửa khẩu được đưa về sử dụng tại địa phương 1. Theo dõi, giám sát chặt chẽ tình trạng nhiễm sinh vật gây hại trên cá...
240010000000000030000430000000000000000000802560900350001100
Điều 24.1.TT.16.11. Quản lý sinh vật gây hại thuộc danh mục đối tượng phải kiểm soát và danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật nhóm II 1.Thực hiện chương trình điều tra, phát hiện đối tượng kiểm dịch t...
240010000000000030000430000000000000000000802560900350001200
Điều 24.1.TT.16.12. Giám sát xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bảo quản tại địa phương Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật giám sát hoạt động xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật tạ...
240010000000000030000430000000000000000000802560900350001300
Điều 24.1.TT.16.13. Phối hợp với Chi cục kiểm dịch thực vật vùng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phối hợp với Chi cục kiểm dịch thực vật vùng thực hiện công tác kiểm dịch thực vật xuất nhập khẩu...
240010000000000030000430000000000000000000802560900350001500
Điều 24.1.TT.16.15. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
2400100000000000300004400000000000000000
Điều 24.1.LQ.44. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật trong hoạt động kiểm dịch thực vật 1. Kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu.
240010000000000030000440000000000000000000802431300140000800
Điều 24.1.TT.5.8. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan 1. Cục Bảo vệ thực vật
240010000000000030000440000000000000000000802526000330001800
Điều 24.1.TT.10.18. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan kiểm dịch thực vật thực hiện các quy định tại Thông tư này.
240010000000000030000440000000000000000000802526000330001900
Điều 24.1.TT.10.19. Trách nhiệm của Cơ quan kiểm dịch thực vật 1. Thực hiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra lô vật thể, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật và thực hiện các nghiệp vụ kiểm dịch ...
240010000000000030000440000000000000000000802526100360001000
Điều 24.1.TT.12.10. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện phân tích nguy cơ dịch hại theo quy định tại Thông tư này.
240010000000000030000440000000000000000000802536500050001000
Điều 24.1.TT.13.10. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật đối với hoạt động xử lý vật thể 1. Tổ chức kiểm tra điều kiện cấp, cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật...
240010000000000030000440000000000000000000802560900350001400
Điều 24.1.TT.16.14. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các Cơ quan chu...
240010000000000030000440000000000000000000802560900350001600
Điều 24.1.TT.16.16. Trách nhiệm của các Chi cục kiểm dịch thực vật vùng và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 1. Trách nhiệm của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng
2400100000000000300004500000000000000000
Điều 24.1.LQ.45. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức kiểm dịch thực vật 1. Thực hiện kiểm dịch thực vật theo quy định tại Luật này; nghiêm chỉnh chấp hành quy trình nghiệp vụ kiểm dịch thực vật và chị...
2400100000000000300004600000000000000000
Điều 24.1.LQ.46. Quy định trang phục đối với công chức kiểm dịch thực vật 1. Khi thực hiện nhiệm vụ kiểm dịch thực vật, công chức kiểm dịch thực vật phải mang trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu...
240010000000000030000460000000000000000000802557300300000200
Điều 24.1.TT.15.2. Mục đích sử dụng 1. Kiểm dịch thực vật hiệu được in trên một số loại giấy tờ, biểu mẫu, phương tiện công tác chuyên dùng, vật lưu niệm và các biểu trưng khác của ngành.
240010000000000030000460000000000000000000802557300300000300
Điều 24.1.TT.15.3. Kinh phí Kinh phí may sắm trang phục được trích từ nguồn kinh phí hàng năm của đơn vị.
240010000000000030000460000000000000000000802557300300000400
Điều 24.1.TT.15.4. Quần áo đồng phục 1. Quần, áo xuân - hè: Quần màu xanh tím than sẫm, kiểu quần âu; áo màu trắng, kiểu bu-dông (blouson) cổ bẻ, cộc tay hoặc dài tay.
240010000000000030000460000000000000000000802557300300000500
Điều 24.1.TT.15.5. Cà vạt Cà vạt kiểu mẫu thông thường, màu xanh tím than sẫm.
240010000000000030000460000000000000000000802557300300000600
Điều 24.1.TT.15.6. Mũ 1. Mũ kêpi: Lưỡi trai màu đen, vành đai màu xanh lá cây, thân và vỏ mũ màu xanh tím than sẫm.
240010000000000030000460000000000000000000802557300300000700
Điều 24.1.TT.15.7. Giầy, dép 1. Giầy da màu đen, thấp cổ, đế cao vừa phải dùng cho cả xuân - hè, thu - đông.
240010000000000030000460000000000000000000802557300300000800
Điều 24.1.TT.15.8. Cặp đựng tài liệu Cặp đựng tài liệu màu đen, có nắp.
240010000000000030000460000000000000000000802557300300000900
Điều 24.1.TT.15.9. Trang phục khác Trang phục khác bao gồm ủng cao su, găng tay, quần áo bảo hộ lao động, áo blu (blouse) trắng, áo đi mưa, thắt lưng, khẩu trang… được cấp phát theo quy định.
240010000000000030000460000000000000000000802557300300001000
Điều 24.1.TT.15.10. Kiểm dịch thực vật hiệu (hình 1 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) Kiểm dịch thực vật hiệu có hình tròn nền màu đỏ tươi. Chính giữa hình tròn có một bông lúa màu vàng, phần ...
240010000000000030000460000000000000000000802557300300001100
Điều 24.1.TT.15.11. Phù hiệu kiểm dịch thực vật 1. Phù hiệu gắn trên mũ kêpi (hình 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) gồm hai phần. Phần bên trong là toàn bộ phần kiểm dịch thực vật hiệu được...
240010000000000030000460000000000000000000802557300300001200
Điều 24.1.TT.15.12. Cấp hiệu kiểm dịch thực vật 1. Cấp hiệu kiểm dịch thực vật kiểu cơ bản (hình 7 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này) là một hình ngũ giác, viền xung quanh màu vàng sáng, một đ...
240010000000000030000460000000000000000000802557300300001300
Điều 24.1.TT.15.13. Quy định cấp hiệu cho từng cấp 1. Công chức có chuyên môn, nghiệp vụ về kiểm dịch thực vật: Là cấp hiệu kiểu cơ bản, nền cấp hiệu màu xanh tím than đồng màu với nền phù hiệu đeo ở ...
240010000000000030000460000000000000000000802557300300001400
Điều 24.1.TT.15.14. Biển hiệu kiểm dịch thực vật Biển hiệu kiểm dịch thực vật có hình chữ nhật bằng kim loại (hình 23 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này), có ghim cài, viền màu đỏ rộng 0,4 mm ...
240010000000000030000460000000000000000000802557300300001500
Điều 24.1.TT.15.15. Thẻ công chức kiểm dịch thực vật 1. Thẻ công chức kiểm dịch thực vật là loại giấy chứng nhận về hình ảnh, họ tên, năm sinh, chức danh, đơn vị công tác của mỗi công chức làm công tá...
240010000000000030000460000000000000000000802557300300001600
Điều 24.1.TT.15.16. Hồ sơ cấp và đổi thẻ công chức kiểm dịch thực vật 1. Công văn đề nghị cấp mới hoặc đổi của cơ quan chủ quản (ghi rõ lý do nếu đề nghị cấp, đổi).
240010000000000030000460000000000000000000802557300300001700
Điều 24.1.TT.15.17. Trình tự, thủ tục cấp thẻ công chức kiểm dịch thực vật 1. Cơ quan, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện về Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Cục Bảo v...
240010000000000030000460000000000000000000802557300300001800
Điều 24.1.TT.15.18. Quy định mang trang phục, phù hiệu, biển hiệu, cấp hiệu kiểm dịch thực vật Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch thực vật phải được mang chỉnh tề và đồng bộ, cụ thể l...
240010000000000030000460000000000000000000802557300300001900
Điều 24.1.TT.15.19. Chế độ cấp phát và sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu 1. Quần áo xuân - hè: 01 bộ/01 năm (năm đầu cấp 02 bộ)
240010000000000030000460000000000000000000802557300300002000
Điều 24.1.TT.15.20. Quản lý việc cấp phát và sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu 1. Việc quản lý trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch thực vật phải đúng chế độ, quy t...
2400100000000000300004700000000000000000
Điều 24.1.LQ.47. Quyền và nghĩa vụ của chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật có quyền sau đây:
240010000000000030000470000000000000000000802560900350001700
Điều 24.1.TT.16.17. Trách nhiệm của chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Khai báo bằng văn bản với cơ quan bảo vệ và kiểm dịch thực vật ở địa phương về giống cây trồng mới, sinh vật có ích nhậ...
24001000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
2400100000000000400000010000000000000000
Mục 1 QUẢN LÝ THUỐC VÀ ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
240010000000000040000001000000000000000004800000000000000000
Điều 24.1.LQ.48. Quy định chung về quản lý thuốc bảo vệ thực vật 1. Thuốc bảo vệ thực vật là loại hàng hóa kinh doanh có điều kiện và phải được quản lý theo danh mục.
24001000000000004000000100000000000000000480000000000000000000802669600120000300
Điều 24.1.TT.19.3. Cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu là Cục Bảo vệ thực vật hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyền thực hiện một số cô...
24001000000000004000000100000000000000000480000000000000000000802896000250000100
Điều 24.1.TT.27.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:
240010000000000040000001000000000000000004900000000000000000
Điều 24.1.LQ.49. Thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký hoặc bị loại khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam 1. Thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký vào Danh mục thuốc...
24001000000000004000000100000000000000000490000000000000000000802548100210000600
Điều 24.1.TT.14.6. Các loại thuốc bảo vệ thực vật không được phép đăng ký ở Việt Nam 1. Thuốc bảo vệ thực vật trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (sau đây gọi là Danh mục cấm).
24001000000000004000000100000000000000000490000000000000000000802548100210000700
Điều 24.1.TT.14.7. Thuốc bảo vệ thực vật bị loại khỏi Danh mục 1. Thuốc bảo vệ thực vật bị loại khỏi Danh mục trong các trường hợp sau:
24001000000000004000000100000000000000000490000000000000000000802672000150000100
Điều 24.1.TT.20.1. Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Phụ lục I. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:
240010000000000040000001000000000000000005000000000000000000
Điều 24.1.LQ.50. Tổ chức, cá nhân được đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam 1. Tổ chức, cá nhân trong nước sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật hoặc sản xuất thuốc thành phẩm từ thuốc kỹ thuật.
24001000000000004000000100000000000000000500000000000000000000802548100210000500
Điều 24.1.TT.14.5. Nguyên tắc chung về đăng ký thuốc bảo vệ thực vật 1. Tất cả thuốc bảo vệ thực vật dùng để phòng trừ sinh vật gây hại thực vật; điều hòa sinh trưởng cây trồng; bảo quản thực vật; khử...
24001000000000004000000100000000000000000500000000000000000000802548100210000800
Điều 24.1.TT.14.8. Hình thức đăng ký 1. Đăng ký chính thức, gồm:
240010000000000040000001000000000000000005100000000000000000
Điều 24.1.LQ.51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật bao gồm:
24001000000000004000000100000000000000000510000000000000000000802548100210001300
Điều 24.1.TT.14.13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật 1. Nộp hồ sơ
240010000000000040000001000000000000000005200000000000000000
Điều 24.1.LQ.52. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật 1. Trước 03 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật hết hạn, nếu tổ chức, cá n...
24001000000000004000000100000000000000000520000000000000000000802548100210001400
Điều 24.1.TT.14.14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật 1. Trước 03 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật hết hạn, tổ chức, cá nh...
240010000000000040000001000000000000000005300000000000000000
Điều 24.1.LQ.53. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật 1. Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật được cấp lại trong trường hợp sau đây:
24001000000000004000000100000000000000000530000000000000000000802548100210001500
Điều 24.1.TT.14.15. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đối với trường hợp mất, sai sót, hư hỏng 1. Nộp hồ sơ
24001000000000004000000100000000000000000530000000000000000000802548100210001600
Điều 24.1.TT.14.16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đối với trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký 1. Nộp hồ sơ
24001000000000004000000100000000000000000530000000000000000000802548100210001700
Điều 24.1.TT.14.17. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật đối với trường hợp thay đổi nhà sản xuất 1. Nộp hồ sơ
240010000000000040000001000000000000000005400000000000000000
Điều 24.1.LQ.54. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật 1. Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
2400100000000000400000020000000000000000
Mục 2 KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
240010000000000040000002000000000000000005500000000000000000
Điều 24.1.LQ.55. Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Việc khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phải thực hiện đối với tất cả thuốc bảo vệ thực vật trước khi đăng ký vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật đư...
24001000000000004000000200000000000000000550000000000000000000802337100550000100
Điều 24.1.TT.1.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật: 1. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các...
24001000000000004000000200000000000000000550000000000000000000802361300260000100
Điều 24.1.TT.3.1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật: 1. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của cá...
24001000000000004000000200000000000000000550000000000000000000802384000710000100
Điều 24.1.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của cá...
24001000000000004000000200000000000000000550000000000000000000802548100210001800
Điều 24.1.TT.14.18. Nguyên tắc chung về thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật chỉ được tiến hành khi có Giấy phép khảo nghiệm.
24001000000000004000000200000000000000000550000000000000000000802548100210001900
Điều 24.1.TT.14.19. Thực hiện khảo nghiệm Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật đối với 01 đối tượng sinh vật gây hại trên 01 đối tượng cây trồng nhằm mục đích đăng ký như sau:
24001000000000004000000200000000000000000550000000000000000000802548100210002400
Điều 24.1.TT.14.24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có thuốc bảo vệ thực vật khảo nghiệm 1. Cung cấp cho tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm Giấy phép khảo nghiệm, Tờ khai thông tin thuốc bảo ...
24001000000000004000000200000000000000000550000000000000000000802669600120000100
Điều 24.1.TT.19.1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 01-188:2018/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật.
240010000000000040000002000000000000000005600000000000000000
Điều 24.1.LQ.56. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật bao gồm:
24001000000000004000000200000000000000000560000000000000000000802548100210000900
Điều 24.1.TT.14.9. Nguyên tắc chung về cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Thuốc bảo vệ thực vật đăng ký vào Danh mục phải được Cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo v...
24001000000000004000000200000000000000000560000000000000000000802548100210001000
Điều 24.1.TT.14.10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khảo nghiệm để đăng ký chính thức 1. Nộp hồ sơ
24001000000000004000000200000000000000000560000000000000000000802548100210001100
Điều 24.1.TT.14.11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khảo nghiệm để đăng ký bổ sung 1. Nộp hồ sơ
240010000000000040000002000000000000000005700000000000000000
Điều 24.1.LQ.57. Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật được cấp lại trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay đổi tên thương phẩm...
24001000000000004000000200000000000000000570000000000000000000802548100210001200
Điều 24.1.TT.14.12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép khảo nghiệm 1. Nộp hồ sơ
240010000000000040000002000000000000000005800000000000000000
Điều 24.1.LQ.58. Thu hồi Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
240010000000000040000002000000000000000005900000000000000000
Điều 24.1.LQ.59. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
24001000000000004000000200000000000000000590000000000000000000402587000660000600
Điều 24.1.NĐ.2.6. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 59 Luật Bảo vệ ...
24001000000000004000000200000000000000000590000000000000000000802548100210002100
Điều 24.1.TT.14.21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Nộp hồ sơ
24001000000000004000000200000000000000000590000000000000000000802548100210002200
Điều 24.1.TT.14.22. Tập huấn khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Nội dung tập huấn
240010000000000040000002000000000000000006000000000000000000
Điều 24.1.LQ.60. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật có quyền sau đây:
24001000000000004000000200000000000000000600000000000000000000802548100210002300
Điều 24.1.TT.14.23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 1. Thực hiện theo quy định của Điều 60 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và báo cáo kết quả khảo nghiệm th...
2400100000000000400000030000000000000000
Mục 3 SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU, VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, QUẢNG CÁO, BAO GÓI, GHI NHÃN VÀ SỬ DỤNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
240010000000000040000003000000000000000006100000000000000000
Điều 24.1.LQ.61. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 1. Điều kiện về cơ sở vật chất - kỹ thuật được quy định như sau:
24001000000000004000000300000000000000000610000000000000000000402587000660000300
Điều 24.1.NĐ.2.3. Điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Tổ chức sản xuất thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều kiện chi...
24001000000000004000000300000000000000000610000000000000000000802548100210002500
Điều 24.1.TT.14.25. Phạm vi áp dụng Cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng các quy định tại Điều 61 của Luật Bảo vệ thực vật (trừ cơ sở chỉ sản xuất thuốc bảo vệ thực vật sinh học có ...
24001000000000004000000300000000000000000610000000000000000000802548100210004600
Điều 24.1.TT.14.46. Trách nhiệm của tổ chức đánh giá sự phù hợp 1. Chỉ được đánh giá sự phù hợp đối với các phép thử được chỉ định.
240010000000000040000003000000000000000006200000000000000000
Điều 24.1.LQ.62. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 1. Cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật có quyền sau đây:
24001000000000004000000300000000000000000620000000000000000000802548100210003700
Điều 24.1.TT.14.37. Nội dung, chương trình bồi dưỡng chuyên môn, tập huấn an toàn hóa chất về thuốc bảo vệ thực vật 1. Nội dung bồi dưỡng, tập huấn bao gồm:
24001000000000004000000300000000000000000620000000000000000000802548100210003800
Điều 24.1.TT.14.38. Bồi dưỡng chuyên môn, tập huấn an toàn hóa chất về thuốc bảo vệ thực vật 1.Tổ chức, cá nhân có nhu cầu bồi dưỡng chuyên môn, tập huấn an toàn hóa chất về thuốc bảo vệ thực vật đăng...
24001000000000004000000300000000000000000620000000000000000000802548100210004900
Điều 24.1.TT.14.49. Yêu cầu công bố hợp quy Thuốc bảo vệ thực vật là hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2010/ TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 8 năm 2010 của Bộ...
24001000000000004000000300000000000000000620000000000000000000802548100210005000
Điều 24.1.TT.14.50. Trình tự, thủ tục, căn cứ chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy 1. Chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuốc bảo vệ thực vật thực hiện theo quy định tại Thông tư số 55/2012/TT-BN...
24001000000000004000000300000000000000000620000000000000000000802548100210008100
Điều 24.1.TT.14.81. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký, ra thông báo tiếp nhận công bố hợp quy, lập sổ theo dõi và quản lý hồ sơ công bố hợp quy thuốc bả...
240010000000000040000003000000000000000006300000000000000000
Điều 24.1.LQ.63. Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1. Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
24001000000000004000000300000000000000000630000000000000000000402587000660000400
Điều 24.1.NĐ.2.4. Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 63 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các điều...
240010000000000040000003000000000000000006400000000000000000
Điều 24.1.LQ.64. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1. Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật có quyền sau đây:
240010000000000040000003000000000000000006500000000000000000
Điều 24.1.LQ.65. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1. Hồ sơ đề ...
24001000000000004000000300000000000000000650000000000000000000802548100210003000
Điều 24.1.TT.14.30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 1. Nộp hồ sơ
24001000000000004000000300000000000000000650000000000000000000802548100210003100
Điều 24.1.TT.14.31. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 1. Trước 03 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật hết hạn, nếu tổ chức...
24001000000000004000000300000000000000000650000000000000000000802548100210003500
Điều 24.1.TT.14.35. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1. Nộp hồ sơ
24001000000000004000000300000000000000000650000000000000000000802548100210003600
Điều 24.1.TT.14.36. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1. Trước 03 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn, tổ chức, cá...
240010000000000040000003000000000000000006600000000000000000
Điều 24.1.LQ.66. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất...
240010000000000040000003000000000000000006700000000000000000
Điều 24.1.LQ.67. Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc bảo vệ thực vật 1. Tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam được nhập khẩ...
24001000000000004000000300000000000000000670000000000000000000802548100210003900
Điều 24.1.TT.14.39. Nguyên tắc chung 1. Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc bảo vệ thực vật thực hiện theo Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 ...
24001000000000004000000300000000000000000670000000000000000000802548100210004100
Điều 24.1.TT.14.41. Chế độ báo cáo Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật phải báo cáo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục XXIII của Thông tư này về tình hình xuất khẩu, nh...
24001000000000004000000300000000000000000670000000000000000000802548100210004300
Điều 24.1.TT.14.43. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu 1. Thuốc bảo vệ thực vật phải được kiểm tra nhà nước về chất lượng bao gồm thuốc kỹ thuật và thuốc thành phẩm nhập k...
24001000000000004000000300000000000000000670000000000000000000802548100210004400
Điều 24.1.TT.14.44. Hồ sơ, trình tự kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu 1. Nộp hồ sơ
24001000000000004000000300000000000000000670000000000000000000802548100210004500
Điều 24.1.TT.14.45. Giải quyết khiếu nại và xử lý vi phạm trong kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu 1. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
24001000000000004000000300000000000000000670000000000000000000802548100210004700
Điều 24.1.TT.14.47. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật 1. Đăng ký và thực hiện các quy định về kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu.
24001000000000004000000300000000000000000670000000000000000000802548100210007200
Điều 24.1.TT.14.72. Nguyên tắc chung 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật phải lập Phiếu an toàn hóa chất cho thuốc bảo vệ thực vật theo quy định tại Điều 29 Luật Hóa chất.
24001000000000004000000300000000000000000670000000000000000000802548100210007300
Điều 24.1.TT.14.73. Hình thức và nội dung Phiếu an toàn hóa chất của thuốc bảo vệ thực vật 1. Phiếu an toàn hóa chất của thuốc bảo vệ thực vật phải thể hiện bằng tiếng Việt. Trường hợp thuốc bảo vệ th...
24001000000000004000000300000000000000000670000000000000000000802678000430000800
Điều 24.1.TT.21.8. Quy định về hồ sơ, thời hạn, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật 1. Thành phần hồ sơ:
240010000000000040000003000000000000000006800000000000000000
Điều 24.1.LQ.68. Vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật 1. Vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật phải tuân thủ các quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm của pháp luật về giao thông đường bộ, đường thủy nội địa, ...
24001000000000004000000300000000000000000680000000000000000000802548100210005100
Điều 24.1.TT.14.51. Nguyên tắc chung về vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật 1. Việc vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật phải tuân theo các quy định của Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2009 ...
24001000000000004000000300000000000000000680000000000000000000802548100210005200
Điều 24.1.TT.14.52. Vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật 1. Người vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
24001000000000004000000300000000000000000680000000000000000000802548100210005300
Điều 24.1.TT.14.53. Xử lý sự cố Trường hợp xảy ra sự cố gây rò rỉ, phát tán thuốc bảo vệ thực vật trong quá trình vận chuyển, người điều khiển phương tiện, chủ hàng, chủ phương tiện có trách nhiệm áp ...
24001000000000004000000300000000000000000680000000000000000000802548100210005400
Điều 24.1.TT.14.54. Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật 1. Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật cho các trường hợp s...
24001000000000004000000300000000000000000680000000000000000000802548100210005500
Điều 24.1.TT.14.55. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật. 1. Nộp hồ sơ
24001000000000004000000300000000000000000680000000000000000000802548100210005800
Điều 24.1.TT.14.58. Nội dung huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo quản thuốc bảo vệ thực vật 1. Người điều khiển phương tiện vận chuyển, người áp tải hàng, được huấn luyện các nội dung...
24001000000000004000000300000000000000000680000000000000000000802548100210005900
Điều 24.1.TT.14.59. Huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo quản thuốc bảo vệ thực vật 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo quản thuốc bảo v...
240010000000000040000003000000000000000006900000000000000000
Điều 24.1.LQ.69. Bảo quản thuốc bảo vệ thực vật 1. Việc bảo quản thuốc bảo vệ thực vật phải tuân thủ hướng dẫn về bảo quản của nhà sản xuất ghi trên nhãn, bao gói; bảo đảm an toàn đối với con người, v...
240010000000000040000003000000000000000007000000000000000000
Điều 24.1.LQ.70. Quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật 1. Chỉ được quảng cáo các loại thuốc trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam.
24001000000000004000000300000000000000000700000000000000000000802548100210006000
Điều 24.1.TT.14.60. Nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật 1. Quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật bắt buộc phải có các nội dung sau trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này:
24001000000000004000000300000000000000000700000000000000000000802548100210006100
Điều 24.1.TT.14.61. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật 1. Cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật đối với báo chí, trang thông...
24001000000000004000000300000000000000000700000000000000000000802548100210006200
Điều 24.1.TT.14.62. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật 1. Nộp hồ sơ
240010000000000040000003000000000000000007100000000000000000
Điều 24.1.LQ.71. Bao gói, nhãn thuốc bảo vệ thực vật 1. Bao gói thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
24001000000000004000000300000000000000000710000000000000000000802548100210006300
Điều 24.1.TT.14.63. Nguyên tắc ghi nhãn thuốc bảo vệ thực vật 1. Thuốc bảo vệ thực vật lưu thông trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu phải ghi nhãn phù hợp với quy định về nhãn hàng hóa tại Nghị định số 8...
24001000000000004000000300000000000000000710000000000000000000802548100210006400
Điều 24.1.TT.14.64. Vị trí, kích thước nhãn thuốc bảo vệ thực vật 1. Nhãn thuốc bảo vệ thực vật phải được in hoặc gắn chặt trên bao bì thuốc bảo vệ thực vật ở vị trí dễ nhận biết, đầy đủ các nội dung ...
24001000000000004000000300000000000000000710000000000000000000802548100210006500
Điều 24.1.TT.14.65. Màu sắc, cách trình bày của chữ, ký hiệu và hình ảnh trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật Màu sắc
24001000000000004000000300000000000000000710000000000000000000802548100210006600
Điều 24.1.TT.14.66. Ngôn ngữ trình bày trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật 1. Ngôn ngữ ghi trên nhãn là tiếng Việt;
24001000000000004000000300000000000000000710000000000000000000802548100210006700
Điều 24.1.TT.14.67. Nội dung ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật 1. Nội dung ghi trên nhãn phải trung thực, rõ ràng, chính xác, phản ánh đúng bản chất của thuốc bảo vệ thực vật (kể cả tờ hướng dẫn sử ...
24001000000000004000000300000000000000000710000000000000000000802548100210006800
Điều 24.1.TT.14.68. Nội dung bắt buộc ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm 1. Tên thương phẩm;
24001000000000004000000300000000000000000710000000000000000000802548100210006900
Điều 24.1.TT.14.69. Nhãn phụ của thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm 1. Trường hợp kích cỡ nhãn không đủ để ghi tất cả các nội dung bắt buộc quy định tại Điều 70 của Thông tư này thì phải ghi tối thiểu t...
24001000000000004000000300000000000000000710000000000000000000802548100210007000
Điều 24.1.TT.14.70. Nội dung bắt buộc phải ghi trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật 1. Tên hoạt chất;
24001000000000004000000300000000000000000710000000000000000000802548100210007100
Điều 24.1.TT.14.71. Cách ghi những nội dung bắt buộc trên nhãn thuốc bảo vệ thực vật 1. Tên thương phẩm
24001000000000004000000300000000000000000710000000000000000000802548100210007400
Điều 24.1.TT.14.74. Yêu cầu về bao gói thuốc bảo vệ thực vật Yêu cầu về bao gói thuốc bảo vệ thực vật được áp dụng với tất cả các loại bao gói thuốc bảo vệ thực vật kể cả các loại bao gói được tái chế...
240010000000000040000003000000000000000007200000000000000000
Điều 24.1.LQ.72. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật có quyền sau đây:
24001000000000004000000300000000000000000720000000000000000000802548100210007500
Điều 24.1.TT.14.75. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cá nhân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật được quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Bảo ...
24001000000000004000000300000000000000000720000000000000000000802548100210007600
Điều 24.1.TT.14.76. Nội dung tập huấn sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 1. Hướng dẫn sử dụng thuốc an toàn và hiệu quả;
24001000000000004000000300000000000000000720000000000000000000802548100210007700
Điều 24.1.TT.14.77. Trách nhiệm tổ chức tập huấn sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 1. Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm xây dựng nội dung, chương trình tập huấn về hướng dẫn sử dụng thuốc bảo vệ thực v...
2400100000000000400000040000000000000000
Mục 4 THU HỒI, TIÊU HỦY, THU GOM VÀ XỬ LÝ BAO GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT SAU SỬ DỤNG
240010000000000040000004000000000000000007300000000000000000
Điều 24.1.LQ.73. Thu hồi thuốc bảo vệ thực vật trên thị trường, xử lý thuốc bảo vệ thực vật bị thu hồi 1. Thuốc bảo vệ thực vật phải thu hồi trong các trường hợp sau đây:
24001000000000004000000400000000000000000730000000000000000000802548100210007800
Điều 24.1.TT.14.78. Quy trình thu hồi bắt buộc thuốc bảo vệ thực vật Khi phát hiện thuốc bảo vệ thực vật phải thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, cơ quan có th...
24001000000000004000000400000000000000000730000000000000000000802548100210007900
Điều 24.1.TT.14.79. Thẩm quyền ra quyết định bắt buộc thu hồi thuốc bảo vệ thực vật 1. Cục Bảo vệ thực vật có thẩm quyền ra quyết định bắt buộc thu hồi đối với thuốc bảo vệ thực vật phải thu hồi; quyế...
240010000000000040000004000000000000000007400000000000000000
Điều 24.1.LQ.74. Tiêu hủy thuốc bảo vệ thực vật 1. Các loại thuốc bảo vệ thực vật phải tiêu hủy bao gồm:
240010000000000040000004000000000000000007500000000000000000
Điều 24.1.LQ.75. Thu gom và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng 1. Việc thu gom, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng phải tuân thủ quy định của Luật này và quy định về quản lý ...
24001000000000004000000400000000000000000750000000000000000000802582400050000300
Điều 24.1.TL.1.3. Thu gom bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng 1. Bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng phải được thu gom về các bể chứa.
24001000000000004000000400000000000000000750000000000000000000802582400050000400
Điều 24.1.TL.1.4. Vận chuyển, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng 1. Bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng được thu gom từ bể chứa hoặc khu vực lưu chứa được vận chuyển đến nơi xử lý t...
24001000000000004000000400000000000000000750000000000000000000802582400050000500
Điều 24.1.TL.1.5. Trách nhiệm của người sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và doanh nghiệp đầu tư trực tiếp sản xuất cây trồng nông, lâm nghiệp có phát sinh bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng 1. Ngư...
24001000000000004000000400000000000000000750000000000000000000802582400050000600
Điều 24.1.TL.1.6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật 1. Người thu gom bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng có trách nhiệm:
24001000000000004000000400000000000000000750000000000000000000802582400050000800
Điều 24.1.TL.1.8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc...
24001000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2400100000000000500007600000000000000000
Điều 24.1.LQ.76. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
2400100000000000500007700000000000000000
Điều 24.1.LQ.77. Quy định chi tiết Chính phủ quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.
2400100000000000500007740252950116000140
Điều 24.1.NĐ.1.14. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01 năm 2015.
2400100000000000500007740252950116000150
Điều 24.1.NĐ.1.15. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan li...
2400100000000000500007740258700066000240
Điều 24.1.NĐ.2.24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
2400100000000000500007740258700066000250
Điều 24.1.NĐ.2.25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi...
2400100000000000500007780233710055000020
Điều 24.1.TT.1.2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
2400100000000000500007780233710055000030
Điều 24.1.TT.1.3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện. ...
2400100000000000500007780236000053000060
Điều 24.1.TT.2.6. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:
2400100000000000500007780236130026000020
Điều 24.1.TT.3.2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
2400100000000000500007780236130026000030
Điều 24.1.TT.3.3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện. ...
2400100000000000500007780238400071000020
Điều 24.1.TT.4.2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
2400100000000000500007780238400071000030
Điều 24.1.TT.4.3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện. ...
2400100000000000500007780243130014000090
Điều 24.1.TT.5.9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 07 năm 2012, thay thế Quyết định số 16/2004/QĐ-BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp...
2400100000000000500007780245750063000020
Điều 24.1.TT.6.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 06 năm 2013.
2400100000000000500007780245750063000030
Điều 24.1.TT.6.3. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề ngh...
2400100000000000500007780247570032000020
Điều 24.1.TT.7.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 8 năm 2013.
2400100000000000500007780247570032000030
Điều 24.1.TT.7.3. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề ngh...
2400100000000000500007780251130016000020
Điều 24.1.TT.8.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.
2400100000000000500007780251130016000030
Điều 24.1.TT.8.3. Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện. Trong quá t...
2400100000000000500007780252600033000200
Điều 24.1.TT.10.20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
2400100000000000500007780252600033000210
Điều 24.1.TT.10.21. Tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2400100000000000500007780252600033450220
Điều 24.1.TT.11.10.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
2400100000000000500007780252600033450220
Điều 24.1.TT.11.10.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
2400100000000000500007780252600033450230
Điều 24.1.TT.11.10.4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong thời gian chưa hoàn thiện xong phần mềm để thực hiện đồng thời thủ tục kiểm dịch thực vật và kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy s...
2400100000000000500007780252600033450240
Điều 24.1.TT.11.10.5. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...
2400100000000000500007780252610036000110
Điều 24.1.TT.12.11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
2400100000000000500007780252610036000120
Điều 24.1.TT.12.12. Tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2400100000000000500007780253650005000120
Điều 24.1.TT.13.12. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các tổ chức hành nghề đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùng vật thể xuất - nhập khẩu; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành ng...
2400100000000000500007780253650005000130
Điều 24.1.TT.13.13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 03 năm 2015.
2400100000000000500007780253650005450140
Điều 24.1.TT.13.14. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022.
2400100000000000500007780254810021000830
Điều 24.1.TT.14.83. Quy định chuyển tiếp 1. Thuốc bảo vệ thực vật đã có trong Danh mục nhưng không đáp ứng quy định tại điểm b khoản 5 Điều 5 Thông tư này được phép lưu hành tối đa sau 05 năm kể từ ng...
2400100000000000500007780254810021000840
Điều 24.1.TT.14.84. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2015.
2400100000000000500007780254810021450850
Điều 24.1.TT.14.85. Điều khoản thi hànhThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2022./.
2400100000000000500007780255730030000210
Điều 24.1.TT.15.21. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 10 năm 2015.
2400100000000000500007780256090035000180
Điều 24.1.TT.16.18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 11năm 2015.
2400100000000000500007780256090035000190
Điều 24.1.TT.16.19. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2400100000000000500007780258240005000090
Điều 24.1.TL.1.9. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2016.
2400100000000000500007780258240005000100
Điều 24.1.TL.1.10. Trách nhiệm thi hành Cục Bảo vệ thực vật - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Môi trường - Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc ...
2400100000000000500007780266960012000020
Điều 24.1.TT.19.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 4 năm 2019.
2400100000000000500007780266960012000040
Điều 24.1.TT.19.4. Quy định chuyển tiếp 1. Các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật đã được cấp Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực th...
2400100000000000500007780266960012000050
Điều 24.1.TT.19.5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trá...
2400100000000000500007780267200015000020
Điều 24.1.TT.20.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
2400100000000000500007780267200015000030
Điều 24.1.TT.20.3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
2400100000000000500007780267800043000100
Điều 24.1.TT.21.10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông ...
2400100000000000500007780267800043000110
Điều 24.1.TT.21.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
2400100000000000500007780284710004000020
Điều 24.1.TT.24.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023.
2400100000000000500007780284710004000030
Điều 24.1.TT.24.3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2400100000000000500007780289140014000040
Điều 24.1.TT.26.4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Giấy phép kiểm dịch thực vật nhậ...
2400100000000000500007780289140014000050
Điều 24.1.TT.26.5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.
2400100000000000500007780289140014000060
Điều 24.1.TT.26.6. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2400100000000000500007780289600025000020
Điều 24.1.TT.27.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2025.
2400100000000000500007780289600025000030
Điều 24.1.TT.27.3. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và ...
24002000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2400200000000000100000100000000000000000
Điều 24.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000140255740075000010
Điều 24.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000140255740075000020
Điều 24.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000140259230119000010
Điều 24.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000140259230119000020
Điều 24.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000140260490168000010
Điều 24.2.NĐ.3.1. Phạm vi Điều chỉnh
2400200000000000100000140260490168000020
Điều 24.2.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000140267380156000010
Điều 24.2.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000140267380156000020
Điều 24.2.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000140267840001000010
Điều 24.2.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000140267840001000020
Điều 24.2.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000140268050006000010
Điều 24.2.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000140268050006000020
Điều 24.2.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000140273930102000010
Điều 24.2.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000140273930102000020
Điều 24.2.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000140275980027000010
Điều 24.2.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000140282410107000010
Điều 24.2.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2400200000000000100000140287540058000010
Điều 24.2.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000140287540058000020
Điều 24.2.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000150243790024000030
Điều 24.2.QĐ.6.3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400200000000000100000150259450038000020
Điều 24.2.QĐ.8.2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400200000000000100000150280240014000010
Điều 24.2.QĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400200000000000100000150282010023000010
Điều 24.2.QĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180256710027900010
Điều 24.2.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180256710027900020
Điều 24.2.TT.2.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180258530081000010
Điều 24.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180258660093000010
Điều 24.2.TL.1.1. Phạm vi Điều chỉnh
2400200000000000100000180258660093000020
Điều 24.2.TL.1.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180261400008000010
Điều 24.2.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180261400008000020
Điều 24.2.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180265520002000010
Điều 24.2.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180267380028000010
Điều 24.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180267380028000020
Điều 24.2.TT.7.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180267380029000010
Điều 24.2.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180267380029000020
Điều 24.2.TT.8.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180267380031000010
Điều 24.2.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180267380033000010
Điều 24.2.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180267380033000020
Điều 24.2.TT.10.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180270860015000010
Điều 24.2.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180270860015000020
Điều 24.2.TT.12.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180271480029000010
Điều 24.2.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180271480029000020
Điều 24.2.TT.13.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180278770021000010
Điều 24.2.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180278770021000020
Điều 24.2.TT.14.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180278770022000010
Điều 24.2.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180278770022000020
Điều 24.2.TT.15.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180281420012000010
Điều 24.2.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180281420012000020
Điều 24.2.TT.16.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180282430025000010
Điều 24.2.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180282430026000010
Điều 24.2.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180282430026000020
Điều 24.2.TT.19.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180283480021000010
Điều 24.2.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180285930021000010
Điều 24.2.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180285930021000020
Điều 24.2.TT.21.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180287190005000010
Điều 24.2.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180287190005000020
Điều 24.2.TT.22.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180288570011000010
Điều 24.2.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2400200000000000100000180289550023000010
Điều 24.2.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh
2400200000000000100000180289550023000020
Điều 24.2.TT.24.2. Đối tượng áp dụng
2400200000000000100000200000000000000000
Điều 24.2.LQ.2. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000240260490168000030
Điều 24.2.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000240267380156000030
Điều 24.2.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000240268050006000030
Điều 24.2.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000240273930102000030
Điều 24.2.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000240282410107000020
Điều 24.2.NĐ.9.2. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000240287540058000030
Điều 24.2.NĐ.10.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000250243790024000040
Điều 24.2.QĐ.6.4. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000250259450038000040
Điều 24.2.QĐ.8.4. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280265520002000020
Điều 24.2.TT.5.2. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280267380029000030
Điều 24.2.TT.8.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280267380031000020
Điều 24.2.TT.9.2. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280267380033000030
Điều 24.2.TT.10.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280270860015000030
Điều 24.2.TT.12.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280271480029000030
Điều 24.2.TT.13.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280278770022000030
Điều 24.2.TT.15.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280282430026000030
Điều 24.2.TT.19.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280285930021000030
Điều 24.2.TT.21.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280287190005000030
Điều 24.2.TT.22.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280288570011000020
Điều 24.2.TT.23.2. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000280289550023000030
Điều 24.2.TT.24.3. Giải thích từ ngữ
2400200000000000100000300000000000000000
Điều 24.2.LQ.3. Nguyên tắc hoạt động lâm nghiệp
240020000000000010000030000000000000000000402759800270000400
Điều 24.2.NĐ.8.4. Nguyên tắc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
2400200000000000100000400000000000000000
Điều 24.2.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về lâm nghiệp
240020000000000010000040000000000000000000402759800270000500
Điều 24.2.NĐ.8.5. Chính sách của Nhà nước về hoạt động giống cây trồng lâm nghiệp
2400200000000000100000500000000000000000
Điều 24.2.LQ.5. Phân loại rừng
240020000000000010000050000000000000000000402673801560000400
Điều 24.2.NĐ.4.4. Tiêu chí rừng tự nhiên
240020000000000010000050000000000000000000402673801560000500
Điều 24.2.NĐ.4.5. Tiêu chí rừng trồng
240020000000000010000050000000000000000000402673801560000600
Điều 24.2.NĐ.4.6. Tiêu chí rừng đặc dụng
240020000000000010000050000000000000000000402673801560000700
Điều 24.2.NĐ.4.7. Tiêu chí rừng phòng hộ
240020000000000010000050000000000000000000402673801560000800
Điều 24.2.NĐ.4.8. Tiêu chí rừng sản xuất
2400200000000000100000600000000000000000
Điều 24.2.LQ.6. Phân định ranh giới rừng
240020000000000010000060000000000000000000802673800310000300
Điều 24.2.TT.9.3. Căn cứ phân định ranh giới rừng
240020000000000010000060000000000000000000802673800310000400
Điều 24.2.TT.9.4. Nội dung phân định ranh giới rừng
240020000000000010000060000000000000000000802673800310000500
Điều 24.2.TT.9.5. Phân định ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô và ranh giới chủ rừng trên bản đồ
240020000000000010000060000000000000000000802673800310000600
Điều 24.2.TT.9.6. Thiết kế vị trí các mốc, bảng phân định ranh giới của chủ rừng
240020000000000010000060000000000000000000802673800310000700
Điều 24.2.TT.9.7. Căn cứ phân định ranh giới rừng trên thực địa
240020000000000010000060000000000000000000802673800310000800
Điều 24.2.TT.9.8. Nội dung phân định ranh giới rừng trên thực địa
240020000000000010000060000000000000000000802673800310000900
Điều 24.2.TT.9.9. Mô tả đường phân định ranh giới rừng
240020000000000010000060000000000000000000802673800310001000
Điều 24.2.TT.9.10. Xác định vị trí mốc, bảng
240020000000000010000060000000000000000000802673800310001100
Điều 24.2.TT.9.11. Quy định về mốc, bảng
240020000000000010000060000000000000000000802673800310001200
Điều 24.2.TT.9.12. Cắm mốc, bảng trên thực địa
240020000000000010000060000000000000000000802673800310001300
Điều 24.2.TT.9.13. Quản lý, bảo vệ mốc, bảng
240020000000000010000060000000000000000000802673800310001400
Điều 24.2.TT.9.14. Hồ sơ phân định ranh giới rừng
240020000000000010000060000000000000000000802673800310001500
Điều 24.2.TT.9.15. Quản lý hồ sơ phân định ranh giới rừng
240020000000000010000060000000000000000000802895500230000400
Điều 24.2.TT.24.4. Nguyên tắc áp dụng định mức
240020000000000010000060000000000000000000802895500230000500
Điều 24.2.TT.24.5. Định mức kinh tế - kỹ thuật lập hồ sơ phân định ranh giới rừng
240020000000000010000060000000000000000000802895500230000600
Điều 24.2.TT.24.6. Định mức kinh tế - kỹ thuật cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng
2400200000000000100000700000000000000000
Điều 24.2.LQ.7. Sở hữu rừng
2400200000000000100000800000000000000000
Điều 24.2.LQ.8. Chủ rừng
2400200000000000100000900000000000000000
Điều 24.2.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động lâm nghiệp
24002000000000002000
Chương II QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP
2400200000000000200001000000000000000000
Điều 24.2.LQ.10. Nguyên tắc, căn cứ lập quy hoạch lâm nghiệp
2400200000000000200001100000000000000000
Điều 24.2.LQ.11. Thời kỳ và nội dung quy hoạch lâm nghiệp
2400200000000000200001200000000000000000
Điều 24.2.LQ.12. Lập, lấy ý kiến, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia
2400200000000000200001300000000000000000
Điều 24.2.LQ.13. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch lâm nghiệp
24002000000000003000
Chương III QUẢN LÝ RỪNG
2400200000000000300000100000000000000000
Mục 1 GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC, THU HỒI RỪNG
240020000000000030000010000000000000000001400000000000000000
Điều 24.2.LQ.14. Nguyên tắc giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng
24002000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802308901120000100
Điều 24.2.QĐ.4.1.
240020000000000030000010000000000000000001500000000000000000
Điều 24.2.LQ.15. Căn cứ giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
240020000000000030000010000000000000000001600000000000000000
Điều 24.2.LQ.16. Giao rừng
24002000000000003000001000000000000000000160000000000000000000402673801560003500
Điều 24.2.NĐ.4.35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
24002000000000003000001000000000000000000160000000000000000000402673801560003600
Điều 24.2.NĐ.4.36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng
24002000000000003000001000000000000000000160000000000000000000402673801560003700
Điều 24.2.NĐ.4.37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, ...
24002000000000003000001000000000000000000160000000000000000000402673801560003800
Điều 24.2.NĐ.4.38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng
240020000000000030000010000000000000000001700000000000000000
Điều 24.2.LQ.17. Cho thuê rừng sản xuất
240020000000000030000010000000000000000001800000000000000000
Điều 24.2.LQ.18. Chuyển loại rừng
24002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000402673801560003900
Điều 24.2.NĐ.4.39. Phương án chuyển loại rừng
24002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000402673801560004000
Điều 24.2.NĐ.4.40. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển loại rừng
240020000000000030000010000000000000000001900000000000000000
Điều 24.2.LQ.19. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
240020000000000030000010000000000000000002000000000000000000
Điều 24.2.LQ.20. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
24002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000402673801560004100
Điều 24.2.NĐ.4.41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
2400200000000000300000100000000000000000020000000000000000000040267380156000410000502802400140000200
Điều 24.2.QĐ.9.2. Nguyên tắc
2400200000000000300000100000000000000000020000000000000000000040267380156000410000502802400140000300
Điều 24.2.QĐ.9.3. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa và Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An theo ủy quyền của Thủ t...
24002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000402673801560004101
Điều 24.2.NĐ.4.41a. Tiêu chí xác định dự án được chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác
24002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000402673801560004104
Điều 24.2.NĐ.4.41b. Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
240020000000000030000010000000000000000002000500000000000000
Điều 24.2.NQ.1.4. Quản lý rừng, đất đai
240020000000000030000010000000000000000002010278310037000040
Điều 24.2.NQ.2.4. Quản lý rừng, đất đai
240020000000000030000010000000000000000002100000000000000000
Điều 24.2.LQ.21. Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
24002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802824300250000200
Điều 24.2.TT.18.2. Quy định chung
24002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802824300250000300
Điều 24.2.TT.18.3. Chủ dự án tự trồng rừng thay thế
24002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802824300250000400
Điều 24.2.TT.18.4. Chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
24002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802824300250000500
Điều 24.2.TT.18.5. Quản lý rừng trồng từ kinh phí trồng rừng thay thế
24002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802824300250000600
Điều 24.2.TT.18.6. Xử lý rủi ro đối với rừng trồng thay thế
240020000000000030000010000000000000000002200000000000000000
Điều 24.2.LQ.22. Thu hồi rừng
24002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402673801560004300
Điều 24.2.NĐ.4.43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng
24002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402673801560004400
Điều 24.2.NĐ.4.44. Bồi thường thiệt hại về rừng trong trường hợp thu hồi rừng được giao, cho thuê không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng
240020000000000030000010000000000000000002300000000000000000
Điều 24.2.LQ.23. Thẩm quyền giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng
24002000000000003000001000000000000000000230000000000000000000402673801560004200
Điều 24.2.NĐ.4.42. Trình tự, thủ tục quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
2400200000000000300000200000000000000000
Mục 2 TỔ CHỨC QUẢN LÝ RỪNG
240020000000000030000020000000000000000002400000000000000000
Điều 24.2.LQ.24. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng
240020000000000030000020000000000000000002500000000000000000
Điều 24.2.LQ.25. Thẩm quyền thành lập khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ
24002000000000003000002000000000000000000250000000000000000000402673801560000900
Điều 24.2.NĐ.4.9. Thành lập khu rừng đặc dụng
24002000000000003000002000000000000000000250000000000000000000402673801560001700
Điều 24.2.NĐ.4.17. Thành lập khu rừng phòng hộ
240020000000000030000020000000000000000002600000000000000000
Điều 24.2.LQ.26. Tổ chức quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
24002000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402673801560001000
Điều 24.2.NĐ.4.10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng
24002000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402673801560001800
Điều 24.2.NĐ.4.18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ
2400200000000000300000300000000000000000
Mục 3 QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
240020000000000030000030000000000000000002700000000000000000
Điều 24.2.LQ.27. Phương án quản lý rừng bền vững
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280000300
Điều 24.2.TT.7.3. Xây dựng, thực hiện và điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280000400
Điều 24.2.TT.7.4. Hồ sơ, tài liệu, bản đồ phục vụ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280000500
Điều 24.2.TT.7.5. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280000600
Điều 24.2.TT.7.6. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng phòng hộ
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280000700
Điều 24.2.TT.7.7. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng sản xuất
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280000800
Điều 24.2.TT.7.8. Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280000900
Điều 24.2.TT.7.9. Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng quản lý từ hai loại rừng trở lên
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280001000
Điều 24.2.TT.7.10. Trình tự xây dựng phương án quản lý rừng bền vững
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280001100
Điều 24.2.TT.7.11. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức trực thuộc các Bộ, ngành
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280001200
Điều 24.2.TT.7.12. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức kinh tế
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280001201
Điều 24.2.TT.7.12a. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường ...
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280001300
Điều 24.2.TT.7.13. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức không thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 và Điều 12 Thông tư này
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280001800
Điều 24.2.TT.7.18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấp
24002000000000003000003000000000000000000270000000000000000000802673800280001900
Điều 24.2.TT.7.19. Trách nhiệm của chủ rừng
240020000000000030000030000000000000000002800000000000000000
Điều 24.2.LQ.28. Chứng chỉ quản lý rừng bền vững
24002000000000003000003000000000000000000280000000000000000000402673801560003400
Điều 24.2.NĐ.4.34. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
2400200000000000300000300000000000000000028000000000000000000040267380156000340000802673800280001400
Điều 24.2.TT.7.14. Tiêu chí quản lý rừng bền vững
2400200000000000300000300000000000000000028000000000000000000040267380156000340000802673800280001500
Điều 24.2.TT.7.15. Loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững
2400200000000000300000300000000000000000028000000000000000000040267380156000340000802673800280001600
Điều 24.2.TT.7.16. Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
2400200000000000300000300000000000000000028000000000000000000040267380156000340000802673800280001700
Điều 24.2.TT.7.17. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
2400200000000000300000300000000000000000028000000000000000000040267380156000340000802673800280002000
Điều 24.2.TT.7.20. Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
2400200000000000300000400000000000000000
Mục 4 ĐÓNG, MỞ CỬA RỪNG TỰ NHIÊN
240020000000000030000040000000000000000002900000000000000000
Điều 24.2.LQ.29. Nguyên tắc đóng, mở cửa rừng tự nhiên
240020000000000030000040000000000000000003000000000000000000
Điều 24.2.LQ.30. Trường hợp đóng, mở cửa rừng tự nhiên
240020000000000030000040000000000000000003100000000000000000
Điều 24.2.LQ.31. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, công bố quyết định đóng, mở cửa rừng tự nhiên
24002000000000003000004000000000000000000310000000000000000000402673801560003300
Điều 24.2.NĐ.4.33. Trình tự, thủ tục đóng, mở cửa rừng tự nhiên
240020000000000030000040000000000000000003200000000000000000
Điều 24.2.LQ.32. Trách nhiệm của Nhà nước khi đóng cửa rừng tự nhiên
2400200000000000300000500000000000000000
Mục 5 ĐIỀU TRA, KIỂM KÊ, THEO DÕI DIỄN BIẾN, CƠ SỞ DỮ LIỆU RỪNG
240020000000000030000050000000000000000003300000000000000000
Điều 24.2.LQ.33. Điều tra rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330000400
Điều 24.2.TT.10.4. Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330000500
Điều 24.2.TT.10.5. Phân chia rừng theo điều kiện lập địa
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330000600
Điều 24.2.TT.10.6. Phân chia rừng theo loài cây
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330000700
Điều 24.2.TT.10.7. Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330000800
Điều 24.2.TT.10.8. Diện tích chưa có rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330000900
Điều 24.2.TT.10.9. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330001000
Điều 24.2.TT.10.10. Điều tra diện tích rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330001100
Điều 24.2.TT.10.11. Điều tra trữ lượng rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330001200
Điều 24.2.TT.10.12. Điều tra cấu trúc rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330001300
Điều 24.2.TT.10.13. Điều tra tăng trưởng rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330001400
Điều 24.2.TT.10.14. Điều tra tái sinh rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330001500
Điều 24.2.TT.10.15. Điều tra lâm sản ngoài gỗ
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330001600
Điều 24.2.TT.10.16. Điều tra lập địa
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330001700
Điều 24.2.TT.10.17. Điều tra cây cá lẻ
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330001800
Điều 24.2.TT.10.18. Điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330001900
Điều 24.2.TT.10.19. Điều tra đa dạng thực vật rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330002000
Điều 24.2.TT.10.20. Điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330002100
Điều 24.2.TT.10.21. Điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330002200
Điều 24.2.TT.10.22. Điều tra sinh khối và trữ lượng các-bon rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330002300
Điều 24.2.TT.10.23. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330002400
Điều 24.2.TT.10.24. Phương pháp điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802673800330003900
Điều 24.2.TT.10.39. Trách nhiệm của chủ rừng
24002000000000003000005000000000000000000330000000000000000000802871900050000400
Điều 24.2.TT.22.4. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật
240020000000000030000050000000000000000003400000000000000000
Điều 24.2.LQ.34. Kiểm kê rừng
24002000000000003000005000000000000000000340000000000000000000802673800330002500
Điều 24.2.TT.10.25. Nhiệm vụ và tổ chức kiểm kê rừng
24002000000000003000005000000000000000000340000000000000000000802673800330002600
Điều 24.2.TT.10.26. Quy trình kiểm kê rừng
24002000000000003000005000000000000000000340000000000000000000802673800330002700
Điều 24.2.TT.10.27. Kiểm kê theo trạng thái
24002000000000003000005000000000000000000340000000000000000000802673800330002800
Điều 24.2.TT.10.28. Kiểm kê theo chủ quản lý
24002000000000003000005000000000000000000340000000000000000000802673800330002900
Điều 24.2.TT.10.29. Kiểm kê theo mục đích sử dụng
24002000000000003000005000000000000000000340000000000000000000802673800330003000
Điều 24.2.TT.10.30. Thành quả kiểm kê
24002000000000003000005000000000000000000340000000000000000000802673800330003100
Điều 24.2.TT.10.31. Lập hồ sơ quản lý rừng
24002000000000003000005000000000000000000340000000000000000000802885700110000300
Điều 24.2.TT.23.3. Nguyên tắc áp dụng
24002000000000003000005000000000000000000340000000000000000000802885700110000400
Điều 24.2.TT.23.4. Quy định chung
240020000000000030000050000000000000000003500000000000000000
Điều 24.2.LQ.35. Theo dõi diễn biến rừng
24002000000000003000005000000000000000000350000000000000000000802673800330003200
Điều 24.2.TT.10.32. Nhiệm vụ và yêu cầu theo dõi diễn biến rừng
24002000000000003000005000000000000000000350000000000000000000802673800330003300
Điều 24.2.TT.10.33. Quy trình thực hiện theo dõi diễn biến rừng
24002000000000003000005000000000000000000350000000000000000000802673800330003400
Điều 24.2.TT.10.34. Theo dõi diễn biến diện tích theo trạng thái rừng
24002000000000003000005000000000000000000350000000000000000000802673800330003500
Điều 24.2.TT.10.35. Theo dõi diễn biến diện tích theo chủ rừng
24002000000000003000005000000000000000000350000000000000000000802673800330003600
Điều 24.2.TT.10.36. Theo dõi diễn biến diện tích theo mục đích sử dụng rừng
24002000000000003000005000000000000000000350000000000000000000802673800330003700
Điều 24.2.TT.10.37. Theo dõi diễn biến diện tích rừng theo các nguyên nhân
24002000000000003000005000000000000000000350000000000000000000802673800330003800
Điều 24.2.TT.10.38. Thành quả theo dõi diễn biến rừng
240020000000000030000050000000000000000003600000000000000000
Điều 24.2.LQ.36. Cơ sở dữ liệu rừng
24002000000000003000005000000000000000000360000000000000000000802673800330004000
Điều 24.2.TT.10.40. Trách nhiệm của các cơ quan
24002000000000004000
Chương IV BẢO VỆ RỪNG
2400200000000000400003700000000000000000
Điều 24.2.LQ.37. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
240020000000000040000370000000000000000000402673801560001100
Điều 24.2.NĐ.4.11. Bảo vệ rừng đặc dụng
240020000000000040000370000000000000000000402673801560001900
Điều 24.2.NĐ.4.19. Bảo vệ rừng phòng hộ
240020000000000040000370000000000000000000402673801560002600
Điều 24.2.NĐ.4.26. Bảo vệ rừng sản xuất
2400200000000000400003800000000000000000
Điều 24.2.LQ.38. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng
240020000000000040000380000000000000000000402680500060000400
Điều 24.2.NĐ.6.4. Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
240020000000000040000380000000000000000000402680500060000500
Điều 24.2.NĐ.6.5. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
240020000000000040000380000000000000000000402680500060000600
Điều 24.2.NĐ.6.6. Điều tra, đánh giá hiện trạng thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
240020000000000040000380000000000000000000402680500060000700
Điều 24.2.NĐ.6.7. Nghiên cứu khoa học về thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
240020000000000040000380000000000000000000402680500060000800
Điều 24.2.NĐ.6.8. Xử lý trường hợp động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm xâm hại hoặc đe dọa tính mạng, tài sản của con người
240020000000000040000380000000000000000000402680500060000900
Điều 24.2.NĐ.6.9. Khai thác, nuôi, trồng, chế biến, kinh doanh, quảng cáo, vận chuyển, xuất khẩu mẫu vật thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
240020000000000040000380000000000000000000402680500060001000
Điều 24.2.NĐ.6.10. Xử lý mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm sau tịch thu
240020000000000040000380000000000000000000402680500060001100
Điều 24.2.NĐ.6.11. Nuôi động vật rừng thông thường
240020000000000040000380000000000000000000402680500060001200
Điều 24.2.NĐ.6.12. Khai thác mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I, II CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060001300
Điều 24.2.NĐ.6.13. Kiểm tra, giám sát hoạt động khai thác mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I, II CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060001400
Điều 24.2.NĐ.6.14. Điều kiện nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES không vì mục đích thương mại
240020000000000040000380000000000000000000402680500060001500
Điều 24.2.NĐ.6.15. Điều kiện nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES vì mục đích thương mại
240020000000000040000380000000000000000000402680500060001600
Điều 24.2.NĐ.6.16. Mã số cơ sở nuôi, trồng
240020000000000040000380000000000000000000402680500060001700
Điều 24.2.NĐ.6.17. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060001800
Điều 24.2.NĐ.6.18. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060001900
Điều 24.2.NĐ.6.19. Điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060002000
Điều 24.2.NĐ.6.20. Điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060002100
Điều 24.2.NĐ.6.21. Điều kiện quá cảnh mẫu vật sống động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060002200
Điều 24.2.NĐ.6.22. Giấy phép, chứng chỉ CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060002300
Điều 24.2.NĐ.6.23. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060002400
Điều 24.2.NĐ.6.24. Trình tự thủ tục cấp chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm
240020000000000040000380000000000000000000402680500060002500
Điều 24.2.NĐ.6.25. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060002600
Điều 24.2.NĐ.6.26. Trình tự, thủ tục cấp phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I, II CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060002700
Điều 24.2.NĐ.6.27. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ CITES mẫu vật tiền Công ước mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060002800
Điều 24.2.NĐ.6.28. Quy định về cấp giấy phép CITES thông qua Hệ thống thủ tục hành chính một cửa quốc gia
240020000000000040000380000000000000000000402680500060002900
Điều 24.2.NĐ.6.29. Chế biến, kinh doanh, quảng cáo, trưng bày mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060003000
Điều 24.2.NĐ.6.30. Vận chuyển, cất giữ mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060003100
Điều 24.2.NĐ.6.31. Giám định mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060003200
Điều 24.2.NĐ.6.32. Xử lý mẫu vật bị tịch thu của các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060003300
Điều 24.2.NĐ.6.33. Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
240020000000000040000380000000000000000000402680500060003400
Điều 24.2.NĐ.6.34. Cơ quan khoa học CITES Việt Nam
240020000000000040000380000000000000000000402680500060003500
Điều 24.2.NĐ.6.35. Công bố hạn ngạch xuất khẩu quốc tế; xây dựng hạn ngạch khai thác
240020000000000040000380000000000000000000402680500060003600
Điều 24.2.NĐ.6.36. Thu hồi, hoàn trả giấy phép, chứng chỉ CITES
240020000000000040000380000000000000000000402680500060003700
Điều 24.2.NĐ.6.37. Thống kê và lưu giữ mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES sau tịch thu
240020000000000040000380000000000000000000402680500060003800
Điều 24.2.NĐ.6.38. Trách nhiệm quản lý cơ sở nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc...
240020000000000040000380000000000000000000402680500060003900
Điều 24.2.NĐ.6.39. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc kiểm soát hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển mẫu vật thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm v...
240020000000000040000380000000000000000000802212200200000100
Điều 24.2.QĐ.2.1.
240020000000000040000380000000000000000000802714800290000400
Điều 24.2.TT.13.4. Nuôi dưỡng, bảo quản động vật rừng là tang vật, vật chứng trong quá trình tạm giữ
240020000000000040000380000000000000000000802714800290000500
Điều 24.2.TT.13.5. Tiếp nhận động vật rừng là tang vật vi phạm hành chính chuyển giao theo phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
240020000000000040000380000000000000000000802714800290000600
Điều 24.2.TT.13.6. Tiếp nhận động vật rừng là vật chứng của vụ án hình sự chuyển giao theo quyết định xử lý vật chứng
240020000000000040000380000000000000000000802714800290000700
Điều 24.2.TT.13.7. Cơ quan, đơn vị tiếp nhận
240020000000000040000380000000000000000000802714800290000800
Điều 24.2.TT.13.8. Nuôi dưỡng, bảo quản động vật rừng tự nguyện giao nộp
240020000000000040000380000000000000000000802714800290000900
Điều 24.2.TT.13.9. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị tiếp nhận
240020000000000040000380000000000000000000802714800290001000
Điều 24.2.TT.13.10. Các hình thức xử lý động vật rừng
240020000000000040000380000000000000000000802714800290001100
Điều 24.2.TT.13.11. Thả lại động vật rừng về môi trường tự nhiên
240020000000000040000380000000000000000000802714800290001200
Điều 24.2.TT.13.12. Cứu hộ động vật rừng
240020000000000040000380000000000000000000802714800290001300
Điều 24.2.TT.13.13. Chuyển giao động vật rừng cho vườn động vật, cơ sở nghiên cứu khoa học, đào tạo, giáo dục môi trường, bảo tàng chuyên ngành
240020000000000040000380000000000000000000802714800290001400
Điều 24.2.TT.13.14. Bán động vật rừng cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật
240020000000000040000380000000000000000000802714800290001500
Điều 24.2.TT.13.15. Tiêu hủy động vật rừng
240020000000000040000380000000000000000000802714800290001600
Điều 24.2.TT.13.16. Lưu giữ hồ sơ, báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật rừng
240020000000000040000380000000000000000000802824300260000400
Điều 24.2.TT.19.4. Xác định số lượng, khối lượng lâm sản
240020000000000040000380000000000000000000802824300260000500
Điều 24.2.TT.19.5. Bảng kê lâm sản
240020000000000040000380000000000000000000802824300260000600
Điều 24.2.TT.19.6. Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường
240020000000000040000380000000000000000000802824300260000700
Điều 24.2.TT.19.7. Phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
240020000000000040000380000000000000000000802824300260000800
Điều 24.2.TT.19.8. Khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừngthông thường từ rừng tự nhiên
240020000000000040000380000000000000000000802824300260000900
Điều 24.2.TT.19.9. Khai thác tận thu gỗ loài thực vật rừngthông thường từ rừng tự nhiên
240020000000000040000380000000000000000000802824300260001000
Điều 24.2.TT.19.10. Khai thác chính, khai thác tận dụng, khai thác tận thu thực vật rừng ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
240020000000000040000380000000000000000000802824300260001100
Điều 24.2.TT.19.11. Khai thác chính, khai thác tận dụng, khai thác tận thu thực vật rừng thông thường từ rừng sản xuất là rừng trồng do Nhà nước đại diện chủ sở hữu; khai thác thực vật rừng thông thườ...
240020000000000040000380000000000000000000802824300260001200
Điều 24.2.TT.19.12. Khai thác thực vật rừng thông thường từ rừng sản xuất là rừng trồng, gỗ vườn và cây trồng phân tán do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư hoặc theo các dự án,...
240020000000000040000380000000000000000000802824300260001300
Điều 24.2.TT.19.13. Thu thập mẫu vật thực vật rừng thông thường phục vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ trong rừng đặc dụng
240020000000000040000380000000000000000000802824300260001400
Điều 24.2.TT.19.14. Khai thác động vật rừng thông thường, bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng thông thường từ tự nhiên
2400200000000000400003900000000000000000
Điều 24.2.LQ.39. Phòng cháy và chữa cháy rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560004500
Điều 24.2.NĐ.4.45. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560004600
Điều 24.2.NĐ.4.46. Cấp dự báo cháy rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560004700
Điều 24.2.NĐ.4.47. Điều kiện an toàn về phòng cháy đối với khu rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560004800
Điều 24.2.NĐ.4.48. Yêu cầu về phòng cháy đối với dự án phát triển rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560004900
Điều 24.2.NĐ.4.49. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560005000
Điều 24.2.NĐ.4.50. Kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560005100
Điều 24.2.NĐ.4.51. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy rừng, chỉ huy chữa cháy rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560005200
Điều 24.2.NĐ.4.52. Khắc phục hậu quả, xử lý sau cháy rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560005300
Điều 24.2.NĐ.4.53. Trách nhiệm về phòng cháy và chữa cháy rừng của chủ rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560005400
Điều 24.2.NĐ.4.54. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có hoạt động ở trong rừng, ven rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560005500
Điều 24.2.NĐ.4.55. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sinh sống, hoạt động ở trong rừng, ven rừng
240020000000000040000390000000000000000000402673801560005600
Điều 24.2.NĐ.4.56. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về phòng cháy và chữa cháy đối với dự án phát triển rừng
2400200000000000400004000000000000000000
Điều 24.2.LQ.40. Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng
2400200000000000400004100000000000000000
Điều 24.2.LQ.41. Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng của chủ rừng
240020000000000040000410000000000000000000402678400010001400
Điều 24.2.NĐ.5.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
240020000000000040000410000000000000000000402678400010001500
Điều 24.2.NĐ.5.15. Tổ chức Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
240020000000000040000410000000000000000000402678400010001600
Điều 24.2.NĐ.5.16. Bảo đảm hoạt động của Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
240020000000000040000410000000000000000000402678400010001700
Điều 24.2.NĐ.5.17. Trách nhiệm của chủ rừng đối với Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
2400200000000000400004200000000000000000
Điều 24.2.LQ.42. Kiểm tra nguồn gốc lâm sản
240020000000000040000420000000000000000000802824300260001500
Điều 24.2.TT.19.15. Hồ sơ nguồn gốc lâm sản sau khai thác
240020000000000040000420000000000000000000802824300260001600
Điều 24.2.TT.19.16. Hồ sơ nguồn gốc lâm sản nhập khẩu
240020000000000040000420000000000000000000802824300260001700
Điều 24.2.TT.19.17. Hồ sơ nguồn gốc lâm sản sau xử lý tịch thu
240020000000000040000420000000000000000000802824300260001800
Điều 24.2.TT.19.18. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước
240020000000000040000420000000000000000000802824300260001900
Điều 24.2.TT.19.19. Hồ sơ lâm sản khi xuất khẩu
240020000000000040000420000000000000000000802824300260002000
Điều 24.2.TT.19.20. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ,thực vật rừng, động vật rừng, các loài thuộc Phụ lục CITES
240020000000000040000420000000000000000000802824300260002100
Điều 24.2.TT.19.21. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở nuôi, trồng
2400200000000000400004300000000000000000
Điều 24.2.LQ.43. Trách nhiệm bảo vệ rừng của toàn dân
24002000000000005000
Chương V PHÁT TRIỂN RỪNG
2400200000000000500004400000000000000000
Điều 24.2.LQ.44. Phát triển giống cây lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270000700
Điều 24.2.NĐ.8.7. Điều tra, thu thập, đánh giá nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270000800
Điều 24.2.NĐ.8.8. Lưu giữ và xây dựng ngân hàng gen giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270000900
Điều 24.2.NĐ.8.9. Dữ liệu nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270001000
Điều 24.2.NĐ.8.10. Tên giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270001100
Điều 24.2.NĐ.8.11. Nghiên cứu, chọn, tạo giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270001200
Điều 24.2.NĐ.8.12. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270001300
Điều 24.2.NĐ.8.13. Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270001400
Điều 24.2.NĐ.8.14. Yêu cầu chung về khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270001500
Điều 24.2.NĐ.8.15. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nghiên cứu, chọn, tạo giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270001600
Điều 24.2.NĐ.8.16. Yêu cầu chung về quản lý chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp
24002000000000005000044000000000000000000040275980027000160000802787700220000400
Điều 24.2.TT.15.4. Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính
24002000000000005000044000000000000000000040275980027000160000802787700220000500
Điều 24.2.TT.15.5. Quy định phát triển giống cây trồng lâm nghiệp chính
24002000000000005000044000000000000000000040275980027000160000802787700220000600
Điều 24.2.TT.15.6. Tiêu chí công nhận giống cây trồng lâm nghiệp
24002000000000005000044000000000000000000040275980027000160000802787700220000700
Điều 24.2.TT.15.7. Trồng thử nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp
24002000000000005000044000000000000000000040275980027000160000802787700220000800
Điều 24.2.TT.15.8. Trình tự, thủ tục công nhận giống cây trồng lâm nghiệp
24002000000000005000044000000000000000000040275980027000160000802787700220000900
Điều 24.2.TT.15.9. Hủy bỏ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp
24002000000000005000044000000000000000000040275980027000160000802787700220001000
Điều 24.2.TT.15.10. Tiêu chí công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
24002000000000005000044000000000000000000040275980027000160000802787700220001100
Điều 24.2.TT.15.11. Trình tự, thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
24002000000000005000044000000000000000000040275980027000160000802787700220001200
Điều 24.2.TT.15.12. Hủy bỏ công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270001700
Điều 24.2.NĐ.8.17. Yêu cầu đối với chất lượng giống của loài cây trồng lâm nghiệp chính
240020000000000050000440000000000000000000402759800270001800
Điều 24.2.NĐ.8.18. Hồ sơ giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270001900
Điều 24.2.NĐ.8.19. Ghi nhãn và quảng cáo giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270002000
Điều 24.2.NĐ.8.20. Công bố phù hợp tiêu chuẩn giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270002100
Điều 24.2.NĐ.8.21. Điều kiện của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270002200
Điều 24.2.NĐ.8.22. Sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270002300
Điều 24.2.NĐ.8.23. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270002400
Điều 24.2.NĐ.8.24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270002500
Điều 24.2.NĐ.8.25. Xuất khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
240020000000000050000440000000000000000000402759800270002600
Điều 24.2.NĐ.8.26. Nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
2400200000000000500004500000000000000000
Điều 24.2.LQ.45. Biện pháp lâm sinh
240020000000000050000450000000000000000000802673800290000400
Điều 24.2.TT.8.4. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
240020000000000050000450000000000000000000802673800290000500
Điều 24.2.TT.8.5. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
240020000000000050000450000000000000000000802673800290000600
Điều 24.2.TT.8.6. Nuôi dưỡng rừng tự nhiên
240020000000000050000450000000000000000000802673800290000700
Điều 24.2.TT.8.7. Làm giàu rừng tự nhiên
240020000000000050000450000000000000000000802673800290000800
Điều 24.2.TT.8.8. Cải tạo rừng tự nhiên
240020000000000050000450000000000000000000802673800290000900
Điều 24.2.TT.8.9. Trồng mới rừng đặc dụng
240020000000000050000450000000000000000000802673800290001000
Điều 24.2.TT.8.10. Trồng mới rừng phòng hộ
240020000000000050000450000000000000000000802673800290001100
Điều 24.2.TT.8.11. Trồng mới rừng sản xuất
240020000000000050000450000000000000000000802673800290001200
Điều 24.2.TT.8.12. Trồng lại rừng
240020000000000050000450000000000000000000802673800290001300
Điều 24.2.TT.8.13. Chăm sóc rừng trồng
240020000000000050000450000000000000000000802673800290001400
Điều 24.2.TT.8.14. Nuôi dưỡng rừng trồng
240020000000000050000450000000000000000000802673800290001500
Điều 24.2.TT.8.15. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
240020000000000050000450000000000000000000802673800290001600
Điều 24.2.TT.8.16. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
240020000000000050000450000000000000000000802708600150000400
Điều 24.2.TT.12.4. Nguyên tắc lập hồ sơ thiết kế, dự toán
240020000000000050000450000000000000000000802708600150000500
Điều 24.2.TT.12.5. Dự toán
240020000000000050000450000000000000000000802708600150000600
Điều 24.2.TT.12.6. Hồ sơ đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán
240020000000000050000450000000000000000000802708600150000700
Điều 24.2.TT.12.7. Phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
240020000000000050000450000000000000000000802708600150000800
Điều 24.2.TT.12.8. Phê duyệt thiết kế, dự toán công trình khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, bảo vệ rừng sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
240020000000000050000450000000000000000000802708600150000900
Điều 24.2.TT.12.9. Điều chỉnh thiết kế, dự toán
240020000000000050000450000000000000000000802708600150001000
Điều 24.2.TT.12.10. Quy định chung
240020000000000050000450000000000000000000802708600150001100
Điều 24.2.TT.12.11. Nghiệm thu trồng rừng, hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
240020000000000050000450000000000000000000802708600150001200
Điều 24.2.TT.12.12. Nghiệm thu chăm sóc rừng trồng
240020000000000050000450000000000000000000802708600150001300
Điều 24.2.TT.12.13. Nghiệm thu nuôi dưỡng rừng trồng
240020000000000050000450000000000000000000802708600150001400
Điều 24.2.TT.12.14. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
240020000000000050000450000000000000000000802708600150001500
Điều 24.2.TT.12.15. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
240020000000000050000450000000000000000000802708600150001600
Điều 24.2.TT.12.16. Nghiệm thu nuôi dưỡng rừng tự nhiên
240020000000000050000450000000000000000000802708600150001700
Điều 24.2.TT.12.17. Nghiệm thu làm giàu rừng tự nhiên
240020000000000050000450000000000000000000802708600150001800
Điều 24.2.TT.12.18. Nghiệm thu cải tạo rừng tự nhiên
240020000000000050000450000000000000000000802708600150001900
Điều 24.2.TT.12.19. Nghiệm thu bảo vệ rừng
240020000000000050000450000000000000000000802708600150002000
Điều 24.2.TT.12.20. Nghiệm thu trồng cây phân tán
240020000000000050000450000000000000000000802708600150002100
Điều 24.2.TT.12.21. Trách nhiệm của Cục Lâm nghiệp
240020000000000050000450000000000000000000802708600150002300
Điều 24.2.TT.12.23. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2400200000000000500004600000000000000000
Điều 24.2.LQ.46. Phát triển rừng đặc dụng
2400200000000000500004700000000000000000
Điều 24.2.LQ.47. Phát triển rừng phòng hộ
2400200000000000500004800000000000000000
Điều 24.2.LQ.48. Phát triển rừng sản xuất
240020000000000050000480000000000000000000402673801560002700
Điều 24.2.NĐ.4.27. Phát triển rừng sản xuất
2400200000000000500004900000000000000000
Điều 24.2.LQ.49. Trồng cấy thực vật rừng, gây nuôi phát triển động vật rừng
2400200000000000500005000000000000000000
Điều 24.2.LQ.50. Trồng cây phân tán
2400200000000000500005100000000000000000
Điều 24.2.LQ.51. Kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
24002000000000006000
Chương VI SỬ DỤNG RỪNG
2400200000000000600000100000000000000000
Mục 1 SỬ DỤNG RỪNG ĐẶC DỤNG
240020000000000060000010000000000000000005200000000000000000
Điều 24.2.LQ.52. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
24002000000000006000001000000000000000000520000000000000000000402673801560001200
Điều 24.2.NĐ.4.12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
240020000000000060000010000000000000000005300000000000000000
Điều 24.2.LQ.53. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
24002000000000006000001000000000000000000530000000000000000000402673801560001300
Điều 24.2.NĐ.4.13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng
24002000000000006000001000000000000000000530000000000000000000402673801560001400
Điều 24.2.NĐ.4.14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
24002000000000006000001000000000000000000530000000000000000000402673801560001500
Điều 24.2.NĐ.4.15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
240020000000000060000010000000000000000005400000000000000000
Điều 24.2.LQ.54. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng
24002000000000006000001000000000000000000540000000000000000000402673801560001600
Điều 24.2.NĐ.4.16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng
2400200000000000600000200000000000000000
Mục 2 SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ
240020000000000060000020000000000000000005500000000000000000
Điều 24.2.LQ.55. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
24002000000000006000002000000000000000000550000000000000000000402673801560002000
Điều 24.2.NĐ.4.20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
24002000000000006000002000000000000000000550000000000000000000402673801560002100
Điều 24.2.NĐ.4.21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
240020000000000060000020000000000000000005600000000000000000
Điều 24.2.LQ.56. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
24002000000000006000002000000000000000000560000000000000000000402673801560002200
Điều 24.2.NĐ.4.22. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng phòng hộ
24002000000000006000002000000000000000000560000000000000000000402673801560002300
Điều 24.2.NĐ.4.23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
24002000000000006000002000000000000000000560000000000000000000402673801560002400
Điều 24.2.NĐ.4.24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
240020000000000060000020000000000000000005700000000000000000
Điều 24.2.LQ.57. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
24002000000000006000002000000000000000000570000000000000000000402673801560002500
Điều 24.2.NĐ.4.25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
2400200000000000600000300000000000000000
Mục 3 SỬ DỤNG RỪNG SẢN XUẤT
240020000000000060000030000000000000000005800000000000000000
Điều 24.2.LQ.58. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
24002000000000006000003000000000000000000580000000000000000000402673801560002800
Điều 24.2.NĐ.4.28. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
240020000000000060000030000000000000000005900000000000000000
Điều 24.2.LQ.59. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng
24002000000000006000003000000000000000000590000000000000000000402673801560002900
Điều 24.2.NĐ.4.29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng
240020000000000060000030000000000000000006000000000000000000
Điều 24.2.LQ.60. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, kinh doanh du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất
24002000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402673801560003000
Điều 24.2.NĐ.4.30. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng sản xuất
24002000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402673801560003100
Điều 24.2.NĐ.4.31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất
24002000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402673801560003200
Điều 24.2.NĐ.4.32. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất
2400200000000000600000400000000000000000
Mục 4 DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
240020000000000060000040000000000000000006100000000000000000
Điều 24.2.LQ.61. Các loại dịch vụ môi trường rừng
240020000000000060000040000000000000000006200000000000000000
Điều 24.2.LQ.62. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
240020000000000060000040000000000000000006300000000000000000
Điều 24.2.LQ.63. Đối tượng, hình thức chi trả và quản lý sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560005700
Điều 24.2.NĐ.4.57. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560005800
Điều 24.2.NĐ.4.58. Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560005900
Điều 24.2.NĐ.4.59. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560006000
Điều 24.2.NĐ.4.60. Căn cứ xác định diện tích rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560006100
Điều 24.2.NĐ.4.61. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560006200
Điều 24.2.NĐ.4.62. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách ...
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560006300
Điều 24.2.NĐ.4.63. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560006400
Điều 24.2.NĐ.4.64. Ký và thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560006500
Điều 24.2.NĐ.4.65. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560006600
Điều 24.2.NĐ.4.66. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560006700
Điều 24.2.NĐ.4.67. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560006800
Điều 24.2.NĐ.4.68. Lập kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560006900
Điều 24.2.NĐ.4.69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560007000
Điều 24.2.NĐ.4.70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560007100
Điều 24.2.NĐ.4.71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560007200
Điều 24.2.NĐ.4.72. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560007300
Điều 24.2.NĐ.4.73. Trường hợp miễn, giảm
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560007400
Điều 24.2.NĐ.4.74. Mức miễn, giảm
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402673801560007500
Điều 24.2.NĐ.4.75. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070000300
Điều 24.2.NĐ.9.3. Nguyên tắc chuyển nhượng và quản lý tài chính ERPA
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070000400
Điều 24.2.NĐ.9.4. Chuyển nhượng kết quả giảm phát thải
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070000500
Điều 24.2.NĐ.9.5. Tiếp nhận nguồn thu và đối tượng hưởng lợi từ ERPA
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070000600
Điều 24.2.NĐ.9.6. Các nội dung được chi trả
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070000700
Điều 24.2.NĐ.9.7. Xác định số tiền chi trả
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070000800
Điều 24.2.NĐ.9.8. Chia sẻ lợi ích từ ERPA
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070000900
Điều 24.2.NĐ.9.9. Lập kế hoạch chia sẻ lợi ích
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070001000
Điều 24.2.NĐ.9.10. Giải ngân, thanh toán
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070001100
Điều 24.2.NĐ.9.11. Chế độ báo cáo
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070001200
Điều 24.2.NĐ.9.12. Quyết toán
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070001300
Điều 24.2.NĐ.9.13. Kiểm toán
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070001400
Điều 24.2.NĐ.9.14. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070001500
Điều 24.2.NĐ.9.15. Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan
24002000000000006000004000000000000000000630000000000000000000402824101070001600
Điều 24.2.NĐ.9.16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ
240020000000000060000040000000000000000006400000000000000000
Điều 24.2.LQ.64. Quyền và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
240020000000000060000040000000000000000006500000000000000000
Điều 24.2.LQ.65. Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
24002000000000007000
Chương VII CHẾ BIẾN VÀ THƯƠNG MẠI LÂM SẢN
2400200000000000700000100000000000000000
Mục 1 CHẾ BIẾN LÂM SẢN
240020000000000070000010000000000000000006600000000000000000
Điều 24.2.LQ.66. Chính sách phát triển chế biến lâm sản
240020000000000070000010000000000000000006700000000000000000
Điều 24.2.LQ.67. Chế biến mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng
240020000000000070000010000000000000000006800000000000000000
Điều 24.2.LQ.68. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở chế biến lâm sản
240020000000000070000010000000000000000006900000000000000000
Điều 24.2.LQ.69. Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020000400
Điều 24.2.NĐ.7.4. Quy định chung về quản lý gỗ nhập khẩu
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020000500
Điều 24.2.NĐ.7.5. Danh sách quốc gia, vùng lãnh thổ thuộc vùng địa lý tích cực
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020000600
Điều 24.2.NĐ.7.6. Danh mục loài gỗ rủi ro
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020000700
Điều 24.2.NĐ.7.7. Hồ sơ gỗ nhập khẩu
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020000800
Điều 24.2.NĐ.7.8. Quy định chung về quản lý gỗ xuất khẩu
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020000900
Điều 24.2.NĐ.7.9. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020001000
Điều 24.2.NĐ.7.10. Hồ sơ gỗ xuất khẩu
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020001100
Điều 24.2.NĐ.7.11. Quy định chung về phân loại doanh nghiệp
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020001200
Điều 24.2.NĐ.7.12. Tiêu chí phân loại doanh nghiệp
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020001300
Điều 24.2.NĐ.7.13. Trình tự, thủ tục phân loại doanh nghiệp
2400200000000000700000100000000000000000069000000000000000000040273930102000130000802787700210000300
Điều 24.2.TT.14.3. Nguyên tắc phân loại doanh nghiệp
2400200000000000700000100000000000000000069000000000000000000040273930102000130000802787700210000400
Điều 24.2.TT.14.4. Đăng ký phân loại doanh nghiệp
2400200000000000700000100000000000000000069000000000000000000040273930102000130000802787700210000500
Điều 24.2.TT.14.5. Xác minh thông tin kê khai
2400200000000000700000100000000000000000069000000000000000000040273930102000130000802787700210000600
Điều 24.2.TT.14.6. Công bố kết quả phân loại doanh nghiệp
2400200000000000700000100000000000000000069000000000000000000040273930102000130000802787700210000700
Điều 24.2.TT.14.7. Chuyển loại, phân loại lại doanh nghiệp
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020001400
Điều 24.2.NĐ.7.14. Quy định chung về cấp giấy phép FLEGT
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020001500
Điều 24.2.NĐ.7.15. Giấy phép FLEGT và thời hạn của giấy phép FLEGT
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020001600
Điều 24.2.NĐ.7.16. Cấp giấy phép FLEGT
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020001700
Điều 24.2.NĐ.7.17. Gia hạn giấy phép FLEGT
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020001800
Điều 24.2.NĐ.7.18. Cấp thay thế giấy phép FLEGT
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020001900
Điều 24.2.NĐ.7.19. Cấp lại giấy phép FLEGT
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020002000
Điều 24.2.NĐ.7.20. Thu hồi giấy phép FLEGT
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020002100
Điều 24.2.NĐ.7.21. Quy định về cấp giấy phép FLEGT qua môi trường điện tử
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020002200
Điều 24.2.NĐ.7.22. Tiêu chí xác định tổ chức đánh giá độc lập
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020002300
Điều 24.2.NĐ.7.23. Nội dung đánh giá
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020002400
Điều 24.2.NĐ.7.24. Phương pháp, kỳ đánh giá và chế độ báo cáo
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020002500
Điều 24.2.NĐ.7.25. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2400200000000000700000100000000000000000069000000000000000000040273930102000250000802787700210000800
Điều 24.2.TT.14.8. Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp
2400200000000000700000100000000000000000069000000000000000000040273930102000250000802787700210000900
Điều 24.2.TT.14.9. Cơ sở dữ liệu vi phạm
2400200000000000700000100000000000000000069000000000000000000040273930102000250000802787700210001000
Điều 24.2.TT.14.10. Quản lý Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp, Cơ sở dữ liệu vi phạm
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020002600
Điều 24.2.NĐ.7.26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020002700
Điều 24.2.NĐ.7.27. Trách nhiệm của cơ quan Kiểm lâm, Cơ quan cấp phép, cơ quan Hải quan và của tổ chức, cá nhân có liên quan
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020002900
Điều 24.2.NĐ.7.29. Điều khoản chuyển tiếp
24002000000000007000001000000000000000000690000000000000000000402739301020003000
Điều 24.2.NĐ.7.30. Trách nhiệm thi hành
2400200000000000700000200000000000000000
Mục 2 THƯƠNG MẠI LÂM SẢN
240020000000000070000020000000000000000007000000000000000000
Điều 24.2.LQ.70. Chính sách phát triển thị trường lâm sản
240020000000000070000020000000000000000007100000000000000000
Điều 24.2.LQ.71. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở thương mại lâm sản
240020000000000070000020000000000000000007200000000000000000
Điều 24.2.LQ.72. Quản lý thương mại lâm sản và kinh doanh mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000502461600110000100
Điều 24.2.QĐ.7.1.
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000502461600110000200
Điều 24.2.QĐ.7.2.
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000502461600110000300
Điều 24.2.QĐ.7.3. Xử lý vi phạm
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000802824300260002200
Điều 24.2.TT.19.22. Đối tượng đánh dấu
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000802824300260002300
Điều 24.2.TT.19.23. Hình thức, phương pháp, trách nhiệm đánh dấu mẫu vật
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000802824300260002400
Điều 24.2.TT.19.24. Thông tin và đăng ký nhãn đánh dấu
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000802824300260002500
Điều 24.2.TT.19.25. Đối tượng, hình thức kiểm tra
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000802824300260002600
Điều 24.2.TT.19.26. Nội dung kiểm tra
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000802824300260002700
Điều 24.2.TT.19.27. Nguyên tắc kiểm tra
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000802824300260002800
Điều 24.2.TT.19.28. Kiểm tra theo kế hoạch
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000802824300260002900
Điều 24.2.TT.19.29. Kiểm tra đột xuất
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000802824300260003000
Điều 24.2.TT.19.30. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra của Kiểm lâm
24002000000000007000002000000000000000000720000000000000000000802824300260003100
Điều 24.2.TT.19.31. Trình tự kiểm tra
24002000000000008000
Chương VIII QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG
2400200000000000800000100000000000000000
Mục 1 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CHUNG CỦA CHỦ RỪNG
240020000000000080000010000000000000000007300000000000000000
Điều 24.2.LQ.73. Quyền chung của chủ rừng
240020000000000080000010000000000000000007400000000000000000
Điều 24.2.LQ.74. Nghĩa vụ chung của chủ rừng
2400200000000000800000200000000000000000
Mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG, BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
240020000000000080000020000000000000000007500000000000000000
Điều 24.2.LQ.75. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý rừng đặc dụng
24002000000000008000002000000000000000000750000000000000000000402604901680000400
Điều 24.2.NĐ.3.4. Tiêu chí xác định bên khoán và nhận khoán
24002000000000008000002000000000000000000750000000000000000000402604901680000500
Điều 24.2.NĐ.3.5. Hình thức khoán
24002000000000008000002000000000000000000750000000000000000000402604901680000600
Điều 24.2.NĐ.3.6. Thời hạn, hạn mức và đơn giá khoán
24002000000000008000002000000000000000000750000000000000000000402604901680000700
Điều 24.2.NĐ.3.7. Trình tự, thủ tục khoán
24002000000000008000002000000000000000000750000000000000000000402604901680000800
Điều 24.2.NĐ.3.8. Hồ sơ khoán
24002000000000008000002000000000000000000750000000000000000000402604901680000900
Điều 24.2.NĐ.3.9. Quyền và trách nhiệm của bên khoán và nhận khoán
240020000000000080000020000000000000000007600000000000000000
Điều 24.2.LQ.76. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý rừng phòng hộ
2400200000000000800000300000000000000000
Mục 3 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ
240020000000000080000030000000000000000007700000000000000000
Điều 24.2.LQ.77. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng giống quốc gia xen kẽ trong diện tích rừng đã giao
240020000000000080000030000000000000000007800000000000000000
Điều 24.2.LQ.78. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng phòng hộ, rừng đặc dụng là khu bảo vệ cảnh quan
240020000000000080000030000000000000000007900000000000000000
Điều 24.2.LQ.79. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất
240020000000000080000030000000000000000008000000000000000000
Điều 24.2.LQ.80. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để trồng rừng
2400200000000000800000400000000000000000
Mục 4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
240020000000000080000040000000000000000008100000000000000000
Điều 24.2.LQ.81. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng phòng hộ
240020000000000080000040000000000000000008200000000000000000
Điều 24.2.LQ.82. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng sản xuất
240020000000000080000040000000000000000008300000000000000000
Điều 24.2.LQ.83. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất
240020000000000080000040000000000000000008400000000000000000
Điều 24.2.LQ.84. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để trồng rừng sản xuất, rừng phòng hộ
240020000000000080000040000000000000000008500000000000000000
Điều 24.2.LQ.85. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất
240020000000000080000040000000000000000008600000000000000000
Điều 24.2.LQ.86. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư được Nhà nước giao rừng tín ngưỡng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất
2400200000000000800000500000000000000000
Mục 5 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ ĐƠN VỊ VŨ TRANG; TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ĐÀO TẠO, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
240020000000000080000050000000000000000008700000000000000000
Điều 24.2.LQ.87. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị vũ trang được Nhà nước giao rừng đặc dụng là khu bảo vệ cảnh quan, rừng phòng hộ, rừng sản xuất
240020000000000080000050000000000000000008800000000000000000
Điều 24.2.LQ.88. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp về lâm nghiệp được Nhà nước giao khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học; vườn thực vật quốc gia; ...
240020000000000080000050000000000000000008900000000000000000
Điều 24.2.LQ.89. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất
24002000000000009000
Chương IX ĐỊNH GIÁ RỪNG, ĐẦU TƯ, TÀI CHÍNH TRONG LÂM NGHIỆP
2400200000000000900000100000000000000000
Mục 1 ĐỊNH GIÁ RỪNG TRONG LÂM NGHIỆP
240020000000000090000010000000000000000009000000000000000000
Điều 24.2.LQ.90. Định giá rừng
240020000000000090000010000000000000000009100000000000000000
Điều 24.2.LQ.91. Trường hợp định giá rừng
2400200000000000900000200000000000000000
Mục 2 ĐẦU TƯ VÀ TÀI CHÍNH TRONG LÂM NGHIỆP
240020000000000090000020000000000000000009200000000000000000
Điều 24.2.LQ.92. Nguồn tài chính trong lâm nghiệp
24002000000000009000002000000000000000000920000000000000000000402557400750000900
Điều 24.2.NĐ.1.9. Nguồn vốn thực hiện chính sách
2400200000000000900000200000000000000000092000000000000000000040255740075000090000802586600930000300
Điều 24.2.TL.1.3. Nguồn kinh phí
2400200000000000900000200000000000000000092000000000000000000040255740075000090000802586600930000700
Điều 24.2.TL.1.7. Lập kế hoạch kinh phí khoán bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy
2400200000000000900000200000000000000000092000000000000000000040255740075000090000802586600930000800
Điều 24.2.TL.1.8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện
240020000000000090000020000000000000000009300000000000000000
Điều 24.2.LQ.93. Những hoạt động lâm nghiệp được sử dụng ngân sách nhà nước
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120000300
Điều 24.2.TT.16.3. Nguyên tắc trong quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình, Tiểu dự án 1
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120000400
Điều 24.2.TT.16.4. Căn cứ lập kế hoạch
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120000500
Điều 24.2.TT.16.5. Nội dung kế hoạch
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120000600
Điều 24.2.TT.16.6. Trình tự lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình, Tiểu dự án 1
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120000700
Điều 24.2.TT.16.7. Khoán bảo vệ rừng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120000800
Điều 24.2.TT.16.8. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120000900
Điều 24.2.TT.16.9. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120001000
Điều 24.2.TT.16.10. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120001100
Điều 24.2.TT.16.11. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120001200
Điều 24.2.TT.16.12. Hỗ trợ thực hiện trồng cây phân tán
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120001300
Điều 24.2.TT.16.13. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã)
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120001400
Điều 24.2.TT.16.14. Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120001500
Điều 24.2.TT.16.15. Các hoạt động, dự án mang tính chất đặc thù
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120001600
Điều 24.2.TT.16.16. Các hoạt động lâm nghiệp sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120001700
Điều 24.2.TT.16.17. Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120001800
Điều 24.2.TT.16.18. Hỗ trợ bảo vệ rừng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120001900
Điều 24.2.TT.16.19. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120002000
Điều 24.2.TT.16.20. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120002100
Điều 24.2.TT.16.21. Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120002200
Điều 24.2.TT.16.22. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120002300
Điều 24.2.TT.16.23. Kiểm tra, giám sát Chương trình
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120002400
Điều 24.2.TT.16.24. Đánh giá thực hiện Chương trình
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120002500
Điều 24.2.TT.16.25. Kiểm tra, giám sát, đánh giá thực hiện Tiểu dự án 1
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120002600
Điều 24.2.TT.16.26. Chế độ báo cáo
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802814200120002700
Điều 24.2.TT.16.27. Thiết lập chỉ số, biểu mẫu và hệ thống giám sát và đánh giá
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210000200
Điều 24.2.TT.20.2. Nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210000300
Điều 24.2.TT.20.3. Khoán bảo vệ rừng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210000400
Điều 24.2.TT.20.4. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210000500
Điều 24.2.TT.20.5. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210000600
Điều 24.2.TT.20.6. Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210000700
Điều 24.2.TT.20.7. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã)
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210000800
Điều 24.2.TT.20.8. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210000900
Điều 24.2.TT.20.9. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210001000
Điều 24.2.TT.20.10. Hỗ trợ thực hiện trồng cây phân tán
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210001100
Điều 24.2.TT.20.11. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Trung ương thực hiện Chương trình
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210001200
Điều 24.2.TT.20.12. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210001300
Điều 24.2.TT.20.13. Chi quản lý, kiểm tra, nghiệm thu hợp đồng giao khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210001400
Điều 24.2.TT.20.14. Chi hoạt động đặc thù
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210001500
Điều 24.2.TT.20.15. Lập dự toán
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210001600
Điều 24.2.TT.20.16. Phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
24002000000000009000002000000000000000000930000000000000000000802834800210001700
Điều 24.2.TT.20.17. Kiểm soát chi và thanh toán qua Kho bạc nhà nước
240020000000000090000020000000000000000009400000000000000000
Điều 24.2.LQ.94. Chính sách đầu tư bảo vệ và phát triển rừng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402557400750000300
Điều 24.2.NĐ.1.3. Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000030000802586600930000400
Điều 24.2.TL.1.4. Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402557400750000400
Điều 24.2.NĐ.1.4. Hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000040000802586600930000500
Điều 24.2.TL.1.5. Hỗ trợ bảo vệ rừng; khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402557400750000500
Điều 24.2.NĐ.1.5. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402557400750000600
Điều 24.2.NĐ.1.6. Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402557400750000700
Điều 24.2.NĐ.1.7. Trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402557400750000800
Điều 24.2.NĐ.1.8. Chính sách tín dụng
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802567100279000300
Điều 24.2.TT.2.3. Nguyên tắc cho vay
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802567100279000400
Điều 24.2.TT.2.4. Chính sách cho vay trồng rừng sản xuất, phát triển chăn nuôi
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802567100279000500
Điều 24.2.TT.2.5. Đồng tiền và lãi suất cho vay
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802567100279000600
Điều 24.2.TT.2.6. Hồ sơ, thủ tục vay vốn
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802567100279000700
Điều 24.2.TT.2.7. Cơ cấu lại nợ và xử lý rủi ro
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802567100279000800
Điều 24.2.TT.2.8. Thông tin báo cáo
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802567100279000900
Điều 24.2.TT.2.9. Trách nhiệm của Ngân hàng
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802567100279001000
Điều 24.2.TT.2.10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802585300810000200
Điều 24.2.TT.3.2. Hỗ trợ lãi suất đối với Ngân hàng Chính sách xã hội
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802585300810000300
Điều 24.2.TT.3.3. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802585300810000400
Điều 24.2.TT.3.4. Mức chênh lệch lãi suất hỗ trợ
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802585300810000500
Điều 24.2.TT.3.5. Thủ tục hỗ trợ lãi suất
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000040255740075000080000802585300810000600
Điều 24.2.TT.3.6. Chế độ báo cáo
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402592301190000300
Điều 24.2.NĐ.2.3. Quản lý rừng ven biển
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402592301190000400
Điều 24.2.NĐ.2.4. Chính sách đầu tư của nhà nước trong quản lý, bảo vệ và phát triển rừng ven biển.
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402592301190000500
Điều 24.2.NĐ.2.5. Nguồn vốn đầu tư quản lý, bảo vệ và phát triển rừng ven biển
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402592301190000600
Điều 24.2.NĐ.2.6. Những hoạt động khuyến khích xã hội hóa đầu tư bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng ven biển
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402592301190000700
Điều 24.2.NĐ.2.7. Quyền lợi của tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình và cá nhân đầu tư bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng ven biển
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402592301190000800
Điều 24.2.NĐ.2.8. Nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân đầu tư bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng ven biển
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402592301190000900
Điều 24.2.NĐ.2.9. Loại rừng, đối tượng, điều kiện được hỗ trợ và phương thức khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng ven biển
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402592301190001000
Điều 24.2.NĐ.2.10. Về dự toán vốn đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển hàng năm
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402592301190001100
Điều 24.2.NĐ.2.11. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402592301190001200
Điều 24.2.NĐ.2.12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố vùng ven biển.
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402673801560008700
Điều 24.2.NĐ.4.87. Chính sách đầu tư
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402673801560008800
Điều 24.2.NĐ.4.88. Chính sách hỗ trợ đầu tư
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402673801560008900
Điều 24.2.NĐ.4.89. Chính sách ưu đãi đầu tư
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580000400
Điều 24.2.NĐ.10.4. Nguyên tắc đầu tư trong lâm nghiệp
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580000500
Điều 24.2.NĐ.10.5. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580000500
Điều 24.2.NĐ.10.5. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580000600
Điều 24.2.NĐ.10.6. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580000600
Điều 24.2.NĐ.10.6. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580000700
Điều 24.2.NĐ.10.7. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580000700
Điều 24.2.NĐ.10.7. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580000800
Điều 24.2.NĐ.10.8. Hỗ trợ kinh phí để phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580000800
Điều 24.2.NĐ.10.8. Hỗ trợ kinh phí để phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580000900
Điều 24.2.NĐ.10.9. Cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580001000
Điều 24.2.NĐ.10.10. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng phòng hộ
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580001100
Điều 24.2.NĐ.10.11. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng phòng hộ
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580001200
Điều 24.2.NĐ.10.12. Hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580001300
Điều 24.2.NĐ.10.13. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580001400
Điều 24.2.NĐ.10.14. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580001500
Điều 24.2.NĐ.10.15. Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580001600
Điều 24.2.NĐ.10.16. Hỗ trợ kinh phí xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580001700
Điều 24.2.NĐ.10.17. Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp và đường băng cản lửa tại những khu rừng sản xuất
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580001800
Điều 24.2.NĐ.10.18. Hỗ trợ đầu tư phát triển hợp tác, liên kết trồng rừng sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ lâm sản
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580001900
Điều 24.2.NĐ.10.19. Khoán bảo vệ rừng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580002000
Điều 24.2.NĐ.10.20. Kinh phí chữa cháy rừng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580002100
Điều 24.2.NĐ.10.21. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580002200
Điều 24.2.NĐ.10.22. Hỗ trợ đầu tư cơ sở sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580002300
Điều 24.2.NĐ.10.23. Hỗ trợ trồng cây phân tán
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580002400
Điều 24.2.NĐ.10.24. Hỗ trợ đầu tư Khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580002500
Điều 24.2.NĐ.10.25. Những hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580002600
Điều 24.2.NĐ.10.26. Nguồn vốn thực hiện
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580002700
Điều 24.2.NĐ.10.27. Cơ chế đầu tư, hỗ trợ đầu tư
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580002800
Điều 24.2.NĐ.10.28. Nguyên tắc lập hồ sơ thiết kế, dự toán
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580002900
Điều 24.2.NĐ.10.29. Dự toán
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580003000
Điều 24.2.NĐ.10.30. Hồ sơ đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580003100
Điều 24.2.NĐ.10.31. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580003200
Điều 24.2.NĐ.10.32. Phê duyệt thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, bảo vệ rừng sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580003300
Điều 24.2.NĐ.10.33. Điều chỉnh thiết kế, dự toán
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000402875400580003400
Điều 24.2.NĐ.10.34. Xử lý rủi ro trong giai đoạn đầu tư
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502426500070000100
Điều 24.2.QĐ.5.1. Mục tiêu
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502426500070000200
Điều 24.2.QĐ.5.2. Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp đối với Ủy ban nhân dân các cấp
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502426500070000300
Điều 24.2.QĐ.5.3. Hỗ trợ kinh phí cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bảo vệ rừng tại cơ sở
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502426500070000400
Điều 24.2.QĐ.5.4. Chính sách đồng quản lý rừng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502426500070000500
Điều 24.2.QĐ.5.5. Chính sách đối với lực lượng bảo vệ rừng ở cơ sở
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050242650007000050000802614000080000300
Điều 24.2.TT.4.3. Tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ quản lý bảo vệ rừng
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050242650007000050000802614000080000400
Điều 24.2.TT.4.4. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ quản lý bảo vệ rừng
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050242650007000050000802614000080000500
Điều 24.2.TT.4.5. Huấn luyện nghiệp vụ quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050242650007000050000802614000080000600
Điều 24.2.TT.4.6. Kinh phí
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502426500070000600
Điều 24.2.QĐ.5.6. Chính sách nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động đối với lực lượng Kiểm lâm
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240000100
Điều 24.2.QĐ.6.1. Quan điểm đầu tư và khuyến khích đầu tư phát triển rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240000200
Điều 24.2.QĐ.6.2. Mục tiêu ban hành chính sách đầu tư và khuyến khích đầu tư phát triển rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240000500
Điều 24.2.QĐ.6.5. Quy hoạch và dự án đầu tư phát triển rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240000600
Điều 24.2.QĐ.6.6. Hạng mục và tiêu chí đầu tư phát triển rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240000700
Điều 24.2.QĐ.6.7. Kinh phí sự nghiệp và kinh phí quản lý bảo vệ rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240000800
Điều 24.2.QĐ.6.8. Hỗ trợ phát triển cộng đồng vùng đệm các khu rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240000900
Điều 24.2.QĐ.6.9. Nguồn vốn đầu tư rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240001000
Điều 24.2.QĐ.6.10. Kinh doanh du lịch sinh thái trong rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240001100
Điều 24.2.QĐ.6.11. Thí điểm đổi mới bộ phận kinh doanh du lịch sinh thái hạch toán phụ thuộc Ban quản lý rừng đặc dụng để thành lập công ty cổ phần
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240001200
Điều 24.2.QĐ.6.12. Cho thuê môi trường rừng đặc dụng để phát triển du lịch sinh thái
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240001300
Điều 24.2.QĐ.6.13. Ưu đãi đầu tư phát triển rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240001400
Điều 24.2.QĐ.6.14. Sử dụng nguồn thu từ hoạt động du lịch sinh thái trong rừng đặc dụng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502437900240001600
Điều 24.2.QĐ.6.16. Quản lý đầu tư và giám sát đầu tư
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380000100
Điều 24.2.QĐ.8.1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380000300
Điều 24.2.QĐ.8.3. Mục tiêu phát triển rừng
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380000500
Điều 24.2.QĐ.8.5. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất, trồng cây phân tán và khuyến lâm
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380000600
Điều 24.2.QĐ.8.6. Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, khoanh nuôi tái sinh rừng, khoán quản lý bảo vệ rừng.
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380000700
Điều 24.2.QĐ.8.7. Hỗ trợ phát triển lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380000800
Điều 24.2.QĐ.8.8. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng (gọi tắt là chủ rừng) khi trồng rừng sản xuất.
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380000900
Điều 24.2.QĐ.8.9. Quyền và nghĩa vụ tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng (gọi tắt là chủ rừng) khi trồng rừng phòng hộ; bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên.
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380001000
Điều 24.2.QĐ.8.10. Hỗ trợ đầu tư trồng và quản lý rừng giống, vườn giống
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380001100
Điều 24.2.QĐ.8.11. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380001200
Điều 24.2.QĐ.8.12. Hỗ trợ đầu tư vườn ươm giống
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380001300
Điều 24.2.QĐ.8.13. Hỗ trợ đầu tư đường lâm nghiệp
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380001400
Điều 24.2.QĐ.8.14. Hỗ trợ chế biến gỗ rừng trồng đặc thù cho các tỉnh nghèo
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380001500
Điều 24.2.QĐ.8.15. Hỗ trợ đầu tư và đặt hàng đối với các công ty nông lâm nghiệp (quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 118/2014/NĐ-CP)
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380001600
Điều 24.2.QĐ.8.16. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380001700
Điều 24.2.QĐ.8.17. Cơ chế hỗ trợ đầu tư
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380001800
Điều 24.2.QĐ.8.18. Về đất đai
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380001900
Điều 24.2.QĐ.8.19. Dự án hỗ trợ đầu tư
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000502594500380002000
Điều 24.2.QĐ.8.20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050259450038000200000802655200020000300
Điều 24.2.TT.5.3. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050259450038000200000802655200020000400
Điều 24.2.TT.5.4. Phạm vi dự án
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050259450038000200000802655200020000500
Điều 24.2.TT.5.5. Thực hiện dự án trồng rừng, bảo vệ và phát triển rừng của tổ chức do Nhà nước thành lập làm chủ đầu tư
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050259450038000200000802655200020000600
Điều 24.2.TT.5.6. Thực hiện dự án trồng rừng, bảo vệ và phát triển rừng do doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần có mức vốn Nhà nước sở hữu dưới 50% vốn điều lệ, công ty h...
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050259450038000200000802655200020000700
Điều 24.2.TT.5.7. Thực hiện trồng cây phân tán
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050259450038000200000802655200020000800
Điều 24.2.TT.5.8. Thực hiện đầu tư đường ranh phòng chống cháy rừng (đường ranh cản lửa)
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050259450038000200000802655200020000900
Điều 24.2.TT.5.9. Thực hiện đầu tư và đặt hàng đối với các công ty nông lâm nghiệp (quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 118/2014/NĐ-CP)
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050259450038000200000802655200020001000
Điều 24.2.TT.5.10. Nghiệm thu dự án bảo vệ và phát triển rừng, các dự án rừng giống; vườn giống; sản xuất giống cây rừng chất lượng cao; vườn ươm giống; khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao; chế biến...
2400200000000000900000200000000000000000094000000000000000000050259450038000200000802655200020001100
Điều 24.2.TT.5.11. Nghiệm thu các dự án, công trình hỗ trợ trước
24002000000000009000002000000000000000000940000000000000000000802185700380000100
Điều 24.2.QĐ.1.1.
240020000000000090000020000000000000000009500000000000000000
Điều 24.2.LQ.95. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560007600
Điều 24.2.NĐ.4.76. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560007700
Điều 24.2.NĐ.4.77. Cơ cấu tổ chức
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560007800
Điều 24.2.NĐ.4.78. Mối quan hệ giữa Quỹ trung ương và Quỹ cấp tỉnh
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560007900
Điều 24.2.NĐ.4.79. Nguồn tài chính
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560008000
Điều 24.2.NĐ.4.80. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560008100
Điều 24.2.NĐ.4.81. Lập kế hoạch tài chính, báo cáo tài chính, quyết toán
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560008200
Điều 24.2.NĐ.4.82. Chế độ kế toán, kiểm toán, quản lý tài sản và công khai tài chính
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560008300
Điều 24.2.NĐ.4.83. Phương thức và nội dung hỗ trợ tài chính
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560008400
Điều 24.2.NĐ.4.84. Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560008500
Điều 24.2.NĐ.4.85. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
24002000000000009000002000000000000000000950000000000000000000402673801560008600
Điều 24.2.NĐ.4.86. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
24002000000000010000
Chương X KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ LÂM NGHIỆP
2400200000000001000009600000000000000000
Điều 24.2.LQ.96. Hoạt động khoa học và công nghệ về lâm nghiệp
240020000000000100000960000000000000000000402759800270000600
Điều 24.2.NĐ.8.6. Hoạt động khoa học và công nghệ về giống cây trồng lâm nghiệp
2400200000000001000009700000000000000000
Điều 24.2.LQ.97. Chính sách khoa học và công nghệ về lâm nghiệp
2400200000000001000009800000000000000000
Điều 24.2.LQ.98. Hoạt động hợp tác quốc tế về lâm nghiệp
2400200000000001000009900000000000000000
Điều 24.2.LQ.99. Chính sách hợp tác quốc tế về lâm nghiệp
24002000000000011000
Chương XI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
2400200000000001100000100000000000000000
Mục 1 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LÂM NGHIỆP
240020000000000110000010000000000000000010000000000000000000
Điều 24.2.LQ.100. Nguyên tắc tổ chức hệ thống cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp
240020000000000110000010000000000000000010100000000000000000
Điều 24.2.LQ.101. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000402557400750001000
Điều 24.2.NĐ.1.10. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000402759800270002700
Điều 24.2.NĐ.8.27. Trách nhiệm của các Bộ và cơ quan ngang Bộ
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000402875400580003500
Điều 24.2.NĐ.10.35. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000502437900240001500
Điều 24.2.QĐ.6.15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802011901020000100
Điều 24.2.TT.1.1. Định mức chi phí về lao động để số hóa bản đồ
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802011901020000200
Điều 24.2.TT.1.2. Định mức chi tạo lập tin điện tử thuộc công nghệ thông tin
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802011901020000300
Điều 24.2.TT.1.3. Định mức chi cho theo dõi biến động rừng trên thực địa, đưa lên bản đồ và cập nhật vào cơ sở dữ liệu
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802011901020000400
Điều 24.2.TT.1.4. Các hạng mục của dự toán
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802011901020000500
Điều 24.2.TT.1.5. Hướng dẫn áp dụng định mức cho các công việc chính
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802814200120002800
Điều 24.2.TT.16.28. Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệp
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802814200120002900
Điều 24.2.TT.16.29. Trách nhiệm của Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Văn phòng Điều phối nông thôn mới Trung ương
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802814200120003000
Điều 24.2.TT.16.30. Trách nhiệm của Văn phòng Ban Chỉ đạo trung ương thực hiện Chương trình
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802814200120003100
Điều 24.2.TT.16.31. Trách nhiệm của các Bộ, ngành tham gia thực hiện Chương trình
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802817700160000100
Điều 24.2.TT.17.1.
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802859300210000400
Điều 24.2.TT.21.4. Nguyên tắc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802859300210000500
Điều 24.2.TT.21.5. Trình tự thực hiện một số biện pháp lâm sinh
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802859300210000600
Điều 24.2.TT.21.6. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng rừng
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802859300210000700
Điều 24.2.TT.21.7. Định mức kinh tế - kỹ thuật khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung 01 ha rừng
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802859300210000800
Điều 24.2.TT.21.8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802859300210000900
Điều 24.2.TT.21.9. Nội dung tuần tra bảo vệ rừng
24002000000000011000001000000000000000001010000000000000000000802859300210001000
Điều 24.2.TT.21.10. Định mức kinh tế - kỹ thuật tuần tra bảo vệ 1 ha rừng
240020000000000110000010000000000000000010200000000000000000
Điều 24.2.LQ.102. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp của Ủy ban nhân dân các cấp
24002000000000011000001000000000000000001020000000000000000000402557400750001100
Điều 24.2.NĐ.1.11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
24002000000000011000001000000000000000001020000000000000000000402759800270002800
Điều 24.2.NĐ.8.28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
24002000000000011000001000000000000000001020000000000000000000402875400580003600
Điều 24.2.NĐ.10.36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
24002000000000011000001000000000000000001020000000000000000000802814200120003200
Điều 24.2.TT.16.32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
24002000000000011000001000000000000000001020000000000000000000802814200120003300
Điều 24.2.TT.16.33. Trách nhiệm của Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh
2400200000000001100000200000000000000000
Mục 2 KIỂM LÂM
240020000000000110000020000000000000000010300000000000000000
Điều 24.2.LQ.103. Chức năng của Kiểm lâm
240020000000000110000020000000000000000010400000000000000000
Điều 24.2.LQ.104. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm lâm
24002000000000011000002000000000000000001040000000000000000000402678400010000300
Điều 24.2.NĐ.5.3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm lâm trung ương
24002000000000011000002000000000000000001040000000000000000000402678400010000400
Điều 24.2.NĐ.5.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm lâm cấp tỉnh
24002000000000011000002000000000000000001040000000000000000000402678400010000500
Điều 24.2.NĐ.5.5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm lâm cấp huyện
2400200000000001100000200000000000000000104000000000000000000040267840001000050000802267700830000100
Điều 24.2.QĐ.3.1.
2400200000000001100000200000000000000000104000000000000000000040267840001000050000802267700830000200
Điều 24.2.QĐ.3.2. Trách nhiệm Kiểm lâm địa bàn
2400200000000001100000200000000000000000104000000000000000000040267840001000050000802267700830000300
Điều 24.2.QĐ.3.3. Trách nhiệm và quyền hạn quản lý, chỉ đạo hoạt động của Kiểm lâm địa bàn
24002000000000011000002000000000000000001040000000000000000000402678400010000600
Điều 24.2.NĐ.5.6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm lâm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
24002000000000011000002000000000000000001040000000000000000000402678400010000700
Điều 24.2.NĐ.5.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm lâm
240020000000000110000020000000000000000010500000000000000000
Điều 24.2.LQ.105. Tổ chức Kiểm lâm
24002000000000011000002000000000000000001050000000000000000000402678400010000800
Điều 24.2.NĐ.5.8. Tổ chức Kiểm lâm trung ương
24002000000000011000002000000000000000001050000000000000000000402678400010000900
Điều 24.2.NĐ.5.9. Tổ chức Kiểm lâm cấp tỉnh
24002000000000011000002000000000000000001050000000000000000000402678400010001000
Điều 24.2.NĐ.5.10. Tổ chức Kiểm lâm cấp huyện
24002000000000011000002000000000000000001050000000000000000000402678400010001100
Điều 24.2.NĐ.5.11. Tổ chức Kiểm lâm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
240020000000000110000020000000000000000010600000000000000000
Điều 24.2.LQ.106. Trang bị bảo đảm hoạt động và chế độ, chính sách đối với Kiểm lâm
24002000000000011000002000000000000000001060000000000000000000402678400010001200
Điều 24.2.NĐ.5.12. Trang bị bảo đảm hoạt động của Kiểm lâm
24002000000000011000002000000000000000001060000000000000000000402678400010001300
Điều 24.2.NĐ.5.13. Chế độ, chính sách đối với Kiểm lâm
24002000000000012000
Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2400200000000001200010700000000000000000
Điều 24.2.LQ.107. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740255740075000120
Điều 24.2.NĐ.1.12. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740255740075000130
Điều 24.2.NĐ.1.13. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010740259230119000130
Điều 24.2.NĐ.2.13. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740259230119000140
Điều 24.2.NĐ.2.14. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010740260490168000110
Điều 24.2.NĐ.3.11. Trách nhiệm của các bộ, ngành và địa phương
2400200000000001200010740260490168000120
Điều 24.2.NĐ.3.12. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740260490168000130
Điều 24.2.NĐ.3.13. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010740267380156000900
Điều 24.2.NĐ.4.90. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740267380156000920
Điều 24.2.NĐ.4.92. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010740267380156000930
Điều 24.2.NĐ.4.93. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010740267380156000950
Điều 24.2.NĐ.4.95. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2400200000000001200010740267380156000960
Điều 24.2.NĐ.4.96. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010740267380156000970
Điều 24.2.NĐ.4.97. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010740267380156000980
Điều 24.2.NĐ.4.98. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2400200000000001200010740267380156000990
Điều 24.2.NĐ.4.99. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010740267840001000180
Điều 24.2.NĐ.5.18. Trách nhiệm của các cơ quan
2400200000000001200010740267840001000190
Điều 24.2.NĐ.5.19. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740267840001000210
Điều 24.2.NĐ.5.21. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010740267840001000220
Điều 24.2.NĐ.5.22. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010740268050006000400
Điều 24.2.NĐ.6.40. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740268050006000420
Điều 24.2.NĐ.6.42. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010740268050006000430
Điều 24.2.NĐ.6.43. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740268050006000450
Điều 24.2.NĐ.6.45. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010740273930102000280
Điều 24.2.NĐ.7.28. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740273930102000310
Điều 24.2.NĐ.7.31. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2400200000000001200010740273930102000320
Điều 24.2.NĐ.7.32. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010740273930102000330
Điều 24.2.NĐ.7.33. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010740275980027000290
Điều 24.2.NĐ.8.29. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740275980027000310
Điều 24.2.NĐ.8.31. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010740282410107000170
Điều 24.2.NĐ.9.17. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010740287540058000370
Điều 24.2.NĐ.10.37. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010740287540058000390
Điều 24.2.NĐ.10.39. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010750242650007000070
Điều 24.2.QĐ.5.7. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010750242650007000080
Điều 24.2.QĐ.5.8. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010750243790024000170
Điều 24.2.QĐ.6.17. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010750246160011000040
Điều 24.2.QĐ.7.4. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010750259450038000210
Điều 24.2.QĐ.8.21. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010750259450038000220
Điều 24.2.QĐ.8.22. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010750280240014000040
Điều 24.2.QĐ.9.4. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010750280240014000050
Điều 24.2.QĐ.9.5. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010750282010023000040
Điều 24.2.QĐ.10.4. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010750282010023000050
Điều 24.2.QĐ.10.5. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010780218570038000020
Điều 24.2.QĐ.1.2.
2400200000000001200010780218570038000030
Điều 24.2.QĐ.1.3.
2400200000000001200010780221220020000020
Điều 24.2.QĐ.2.2.
2400200000000001200010780221220020000030
Điều 24.2.QĐ.2.3.
2400200000000001200010780226770083000040
Điều 24.2.QĐ.3.4.
2400200000000001200010780226770083000050
Điều 24.2.QĐ.3.5.
2400200000000001200010780230890112000020
Điều 24.2.QĐ.4.2.
2400200000000001200010780230890112000030
Điều 24.2.QĐ.4.3.
2400200000000001200010780256710027900110
Điều 24.2.TT.2.11. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010780258530081000070
Điều 24.2.TT.3.7. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010780258660093000090
Điều 24.2.TL.1.9. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780261400008000110
Điều 24.2.TT.4.11. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780261400008000120
Điều 24.2.TT.4.12. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010780261400008000140
Điều 24.2.TT.4.14. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010780265520002000120
Điều 24.2.TT.5.12. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010780265520002000130
Điều 24.2.TT.5.13. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780267380028000220
Điều 24.2.TT.7.22. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780267380028000240
Điều 24.2.TT.7.24. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780267380028000250
Điều 24.2.TT.7.23. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010780267380029000180
Điều 24.2.TT.8.18. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780267380029000190
Điều 24.2.TT.8.19. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010780267380031000160
Điều 24.2.TT.9.16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2400200000000001200010780267380031000170
Điều 24.2.TT.9.17. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780267380033000410
Điều 24.2.TT.10.41. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010780270860015000240
Điều 24.2.TT.12.24. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780271480029000170
Điều 24.2.TT.13.17. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010780271480029000180
Điều 24.2.TT.13.18. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780278770021000110
Điều 24.2.TT.14.11. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010780278770021000120
Điều 24.2.TT.14.12. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780278770022000130
Điều 24.2.TT.15.13. Trách nhiệm thực hiện
2400200000000001200010780278770022000150
Điều 24.2.TT.15.15. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780281420012000340
Điều 24.2.TT.16.34. Điều khoản thi hành
2400200000000001200010780281770016000020
Điều 24.2.TT.17.2. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780281770016000040
Điều 24.2.TT.17.4. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010780282430025000070
Điều 24.2.TT.18.7. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010780282430025000080
Điều 24.2.TT.18.8. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780282430026000320
Điều 24.2.TT.19.32. Trách nhiệm thi hành
2400200000000001200010780282430026000330
Điều 24.2.TT.19.33. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780283480021000180
Điều 24.2.TT.20.18. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010780285930021000110
Điều 24.2.TT.21.11. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010780285930021000130
Điều 24.2.TT.21.13. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010800000000000000000
Điều 24.2.LQ.108. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010840260490168000100
Điều 24.2.NĐ.3.10. Điều khoản chuyển tiếp
2400200000000001200010840267380156000910
Điều 24.2.NĐ.4.91. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010840267380156000940
Điều 24.2.NĐ.4.94. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010840267840001000200
Điều 24.2.NĐ.5.20. Điều khoản chuyển tiếp
2400200000000001200010840268050006000410
Điều 24.2.NĐ.6.41. Điều khoản chuyển tiếp
2400200000000001200010840268050006000440
Điều 24.2.NĐ.6.44. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010840275980027000300
Điều 24.2.NĐ.8.30. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010840287540058000380
Điều 24.2.NĐ.10.38. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010850280240014000060
Điều 24.2.QĐ.9.6. Điều khoản chuyển tiếp
2400200000000001200010850282010023000060
Điều 24.2.QĐ.10.6. Điều khoản chuyển tiếp
2400200000000001200010880267380028000210
Điều 24.2.TT.7.21. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010880267380029000170
Điều 24.2.TT.8.17. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010880278770022000140
Điều 24.2.TT.15.14. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010880281770016000030
Điều 24.2.TT.17.3. Điều khoản chuyển tiếp
2400200000000001200010880285930021000120
Điều 24.2.TT.21.12. Quy định chuyển tiếp
2400200000000001200010880287190005000050
Điều 24.2.TT.22.5. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010880287190005000060
Điều 24.2.TT.22.6. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010880288570011000050
Điều 24.2.TT.23.5. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010880288570011000060
Điều 24.2.TT.23.6. Hiệu lực thi hành
2400200000000001200010880289550023000070
Điều 24.2.TT.24.7. Tổ chức thực hiện
2400200000000001200010880289550023000080
Điều 24.2.TT.24.8. Hiệu lực thi hành
24003000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2400300000000000100000100000000000000000
Điều 24.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê, quy hoạch đê điều, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều, quản lý, bảo vệ đê, ...
2400300000000000100000200000000000000000
Điều 24.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động về đê điều, các hoạt động có liên quan đến đê điều trên lãnh t...
2400300000000000100000240225790113000010
Điều 24.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
2400300000000000100000250221860132000010
Điều 24.3.QĐ.3.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Quyết định này quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức trực tiếp làm chuyên môn được xếp lương theo mã ngạch thuộc các ngà...
2400300000000000100000280196570018000010
Điều 24.3.TL.1.1. Đối tượng áp dụng Kiểm soát viên đê điều tham gia trực tiếp xử lý các sự cố đê điều khi có báo động lụt, bão.
2400300000000000100000280202630015000040
Điều 24.3.TT.1.4. Đối tượng áp dụng Trong công tác xây dựng tu bổ đê điều, những hạng mục công trình mà điều kiện hiện trường, điều kiện kỹ thuật không thể tổ chức thi công bằng cơ giới thì cho phép s...
2400300000000000100000280222720064000010
Điều 24.3.TL.2.1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Công chức (kể cả công chức dự bị), viên chức, những người đang trong thời gian tập sự, thử việc trực tiếp làm chuyên môn đã được chuyển xếp lương theo N...
2400300000000000100000280231370001000010
Điều 24.3.TT.2.1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn tuần tra, canh gác bảo vệ đê điều trong mùa lũ đối với các tuyến đê sông được phân loại, phân cấp theo quy định tại Điều 4 của Luật Đê điều.
2400300000000000100000280232020048000010
Điều 24.3.TL.3.1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước bảo đảm để duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp ...
2400300000000000100000280232620026000010
Điều 24.3.TT.3.1. Phạm vi áp dụng Thông tư hướng dẫn về cơ cấu tổ chức, nguồn kinh phí và chế độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân làm nhiệm vụ quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê ở các địa p...
2400300000000000100000280249430054000010
Điều 24.3.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê.
2400300000000000100000280249430054000020
Điều 24.3.TT.5.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều.
2400300000000000100000280276930004000010
Điều 24.3.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện việc lấy ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với các hoạt động liên quan đến đê điều và thẩm định các...
2400300000000000100000280276930004000020
Điều 24.3.TT.6.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều.
2400300000000000100000280285990025000010
Điều 24.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quy trình duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều đi với công trình đê điều.
2400300000000000100000280285990025000020
Điều 24.3.TT.7.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đi với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều.
2400300000000000100000300000000000000000
Điều 24.3.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2400300000000000100000380249430054000030
Điều 24.3.TT.5.3. Giải thích từ ngữ 1. Diện tích bảo vệ là tổng diện tích bị ngập lụt khi vỡ đê ứng với mực nước thiết kế đê (kể cả diện tích trong các đê bao, đê chuyên dùng).
2400300000000000100000400000000000000000
Điều 24.3.LQ.4. Phân loại và phân cấp đê 1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng.
240030000000000010000040000000000000000000402257901130000200
Điều 24.3.NĐ.1.2. Phân loại và phân cấp đê theo Điều 4 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng.
24003000000000001000004000000000000000000040225790113000020000802494300540000400
Điều 24.3.TT.5.4. Cấp đê đặc biệt Đoạn đê hữu sông Hồng từ K47+980 đến K85+689 thuộc địa bàn thành phố Hà Nội được xếp vào cấp đê đặc biệt.
24003000000000001000004000000000000000000040225790113000020000802494300540000500
Điều 24.3.TT.5.5. Phân cấp đê sông Đê sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau:
24003000000000001000004000000000000000000040225790113000020000802494300540000600
Điều 24.3.TT.5.6. Phân cấp đê biển và đê cửa sông Đê biển và đê cửa sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau:
24003000000000001000004000000000000000000040225790113000020000802494300540000700
Điều 24.3.TT.5.7. Phân cấp đê bao và đê chuyên dùng Tuỳ theo vị trí của tuyến đê để áp dụng tiêu chí phân cấp của đê sông hoặc đê biển và đê cửa sông theo quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 9 Thông t...
24003000000000001000004000000000000000000040225790113000020000802494300540000800
Điều 24.3.TT.5.8. Phân cấp đê bối Đê bối được phân cấp V đối với mọi trường hợp.
24003000000000001000004000000000000000000040225790113000020000802494300540000900
Điều 24.3.TT.5.9. Điều chỉnh tăng, giảm cấp đê Đê sau khi đã được xác định cấp theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư này, có thể được điều chỉnh tăng hoặc giảm cấp theo các tiêu chí sau đâ...
24003000000000001000004000000000000000000040225790113000020000802494300540001000
Điều 24.3.TT.5.10. Xác định ranh giới đê sông, đê cửa sông, đê biển 1. Ranh giới giữa đê sông và đê cửa sông được xác định tại vị trí độ chênh cao do nước dâng truyền vào xấp xỉ bằng 0,5 mét, ứng với ...
24003000000000001000004000000000000000000040225790113000020000802494300540001100
Điều 24.3.TT.5.11. Trách nhiệm thực hiện quy định về phân cấp đê 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn theo quy định tại Thông tư n...
2400300000000000100000500000000000000000
Điều 24.3.LQ.5. Nguyên tắc hoạt động trong lĩnh vực đê điều 1. Bảo đảm phát triển bền vững, quốc phòng, an ninh; bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, chủ quyền và lợi ích quốc gia; góp phần phát tr...
2400300000000000100000600000000000000000
Điều 24.3.LQ.6. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều 1. Đầu tư cho đê điều và ưu tiên đầu tư các tuyến đê xung yếu, các tuyến đê kết hợp quốc phòng, an ninh.
240030000000000010000060000000000000000000402257901130000300
Điều 24.3.NĐ.1.3. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều theo khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư nghiên cứu hoặc ứng dụng khoa học côn...
240030000000000010000060000000000000000000501973401850000100
Điều 24.3.QĐ.2.1. Khi thực hiện nhiệm vụ phân lũ và chậm lũ theo kế hoạch của Chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh thuộc vùng phân lũ, chậm lũ và các Bộ, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của...
240030000000000010000060000000000000000000501973401850000200
Điều 24.3.QĐ.2.2. 1. Hỗ trợ kinh phí di chuyển, mua sắm lều, bạt, thuốc men, các đồ dùng thiết yếu và lương thực :
240030000000000010000060000000000000000000501973401850000300
Điều 24.3.QĐ.2.3. Hỗ trợ để khôi phục và phát triển sản xuất 1. Thực hiện chính sách miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với diện tích đất nông nghiệp bị ngập lũ như sau :
240030000000000010000060000000000000000000501973401850000400
Điều 24.3.QĐ.2.4. Miễn nộp học phí trong thời gian 1 năm học đối với học sinh, sinh viên có gia đình thuộc vùng phân lũ, chậm lũ theo Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướn...
240030000000000010000060000000000000000000501973401850000500
Điều 24.3.QĐ.2.5. Nguồn tài chính để thực hiện chính sách hỗ trợ bao gồm : Ngân sách Nhà nước; kinh phí thu được trong công tác huy động hỗ trợ từ các cấp, các ngành, các tổ chức kinh tế thuộc mọi thà...
240030000000000010000060000000000000000000501973401850000600
Điều 24.3.QĐ.2.6. Uỷ ban nhân dân tỉnh thuộc vùng phân lũ, chậm lũ có trách nhiệm tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định của Quyết định này, đồng thời có biện pháp huy động mọi nguồn lực củ...
2400300000000000100000700000000000000000
Điều 24.3.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Phá hoại đê điều.
24003000000000002000
Chương II QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG,TU BỔ, NÂNG CẤP VÀ KIÊN CỐ HÓA ĐÊ ĐIỀU
2400300000000000200000010000000000000000
Mục 1 QUY HOẠCH PHÒNG, CHỐNG LŨ CỦA TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
240030000000000020000001000000000000000000800000000000000000
Điều 24.3.LQ.8. Nguyên tắc và căn cứ để lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Việc lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải tuân thủ nguyên tắc cơ bản trong hoạt động qu...
240030000000000020000001000000000000000000900000000000000000
Điều 24.3.LQ.9. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê Quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành được lập cho các hệ thống sông l...
24003000000000002000000100000000000000000090000000000000000000402257901130000400
Điều 24.3.NĐ.1.4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu...
240030000000000020000001000000000000000001000000000000000000
Điều 24.3.LQ.10. Điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát theo định kỳ năm năm hoặc khi có sự biến động do thiên ta...
240030000000000020000001000000000000000001100000000000000000
Điều 24.3.LQ.11. Trách nhiệm lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phòng...
240030000000000020000001000000000000000001200000000000000000
Điều 24.3.LQ.12. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Chính phủ phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ củ...
240030000000000020000001000000000000000001300000000000000000
Điều 24.3.LQ.13. Công bố và thực hiện quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Chậm nhất là mười lăm ngày, kể từ ngày quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê được...
2400300000000000200000020000000000000000
Mục 2 QUY HOẠCH ĐÊ ĐIỀU
240030000000000020000002000000000000000001400000000000000000
Điều 24.3.LQ.14. Nguyên tắc và căn cứ để lập quy hoạch đê điều 1. Nguyên tắc lập quy hoạch đê điều được quy định như sau:
240030000000000020000002000000000000000001500000000000000000
Điều 24.3.LQ.15. Nội dung quy hoạch đê điều 1. Xác định nhiệm vụ của tuyến đê.
240030000000000020000002000000000000000001600000000000000000
Điều 24.3.LQ.16. Điều chỉnh quy hoạch đê điều 1. Quy hoạch đê điều phải được rà soát, bổ sung định kỳ mười năm một lần hoặc khi có sự biến động do thiên tai, có sự thay đổi về quy hoạch phòng, chống l...
240030000000000020000002000000000000000001700000000000000000
Điều 24.3.LQ.17. Trách nhiệm lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đê điều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đê điều của các vùng, miền và của ...
240030000000000020000002000000000000000001800000000000000000
Điều 24.3.LQ.18. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đê điều 1. Chính phủ phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đê điều của các vùng, miền và của cả nước do Bộ...
240030000000000020000002000000000000000001900000000000000000
Điều 24.3.LQ.19. Công bố và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đê điều 1. Trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 18 của Luật này p...
2400300000000000200000030000000000000000
Mục 3 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, TU BỔ, NÂNG CẤP VÀ KIÊN CỐ HÓA ĐÊ ĐIỀU
240030000000000020000003000000000000000002000000000000000000
Điều 24.3.LQ.20. Hoạt động xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều 1. Hoạt động xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều được thực hiện khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy địn...
240030000000000020000003000000000000000002100000000000000000
Điều 24.3.LQ.21. Quy định đối với đất sử dụng cho xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều 1. Đất sử dụng cho xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều được quy định như sau:
240030000000000020000003000000000000000002200000000000000000
Điều 24.3.LQ.22. Đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều 1. Việc đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều phải tuân theo quy hoạch đê điều, quy định của pháp luật về đầu...
24003000000000002000000300000000000000000220000000000000000000502386500010000100
Điều 24.3.QĐ.5.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển.
24003000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802026300150000100
Điều 24.3.TT.1.1. Định mức ngày công lao động nông nhàn Định mức ngày công lao động nông nhàn trong công tác xây dựng, tu bổ (bao gồm công việc duy tu bảo dưỡng) đê, kè, cống thuộc ngành nông nghiệp v...
24003000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802026300150000200
Điều 24.3.TT.1.2. Đơn giá ngày công lao động nông nhàn Đơn giá một ngày công lao động nông nhàn do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cho phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương,...
24003000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802026300150000300
Điều 24.3.TT.1.3. Định mức chi phí chung, thu nhập thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng Định mức chi phí chung, thu nhập thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng đối với khối lượng xây dựng, tu bổ, du...
24003000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802320200480000200
Điều 24.3.TL.3.2. Nguồn kinh phí bảo đảm duy tu, bảo dưỡng đê điều 1. Ngân sách trung ương bảo đảm kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với các tuyến đê từ cấp III đến cấp đặc biệt; hỗ trợ sửa chữa ...
24003000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802320200480000300
Điều 24.3.TL.3.3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí Các đơn vị có trách nhiệm sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều đúng mục đích, đúng chế độ; chịu sự...
24003000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802320200480000400
Điều 24.3.TL.3.4. Chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với các tuyến đê từ cấp III đến cấp đặc biệt do ngân sách Trung ương bảo đảm 1. Nội dung chi:
24003000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802320200480000500
Điều 24.3.TL.3.5. Chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều do ngân sách địa phương bảo đảm 1. Nội dung chi: Căn cứ nội dung chi kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu+...
24003000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802320200480000600
Điều 24.3.TL.3.6. Công tác kiểm tra Để đảm bảo việc sử dụng kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đúng mục đích, có hiệu quả; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Quản lý đê điều và PCLB, cơ quan ...
24003000000000003000
Chương III BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG ĐÊ ĐIỀU
2400300000000000300002300000000000000000
Điều 24.3.LQ.23. Phạm vi bảo vệ đê điều 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê.
2400300000000000300002400000000000000000
Điều 24.3.LQ.24. Trách nhiệm bảo vệ đê điều 1. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi hoặc các tác động tự nhiên gây tổn hại hoặc đe dọa đến an toàn của đê điều thì phải báo ngay cho Ủy ban nhân dân n...
240030000000000030000240000000000000000000802313700010000200
Điều 24.3.TT.2.2. Tổ chức lực lượng 1. Hàng năm trước mùa mưa, lũ, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê phải tổ chức lực lượng lao động tại địa phương để tuần tra, canh gác đê và thường trực trên các điếm...
240030000000000030000240000000000000000000802313700010000300
Điều 24.3.TT.2.3. Tiêu chuẩn của các thành viên thuộc lực lượng tuần tra, canh gác đê 1. Là người khoẻ mạnh, tháo vát, đủ khả năng đảm đương những công việc nặng nhọc, kể cả lúc mưa to, gió lớn, đêm t...
240030000000000030000240000000000000000000802313700010000400
Điều 24.3.TT.2.4. Nhiệm vụ của lực lượng tuần tra, canh gác đê 1. Chấp hành sự phân công của Ban chỉ huy phòng, chống lụt, bão các cấp và chịu sự hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan chuyên t...
240030000000000030000240000000000000000000802313700010000500
Điều 24.3.TT.2.5. Phù hiệu của lực lượng tuần tra, canh gác đê Phù hiệu của lực lượng tuần tra, canh gác đê là một băng đỏ rộng 10cm, có ký hiệu “KTĐ” màu vàng.
240030000000000030000240000000000000000000802313700010000600
Điều 24.3.TT.2.6. Trang bị dụng cụ, sổ sách 1. Lực lượng tuần tra, canh gác đê được trang bị:
240030000000000030000240000000000000000000802313700010000700
Điều 24.3.TT.2.7. Tín hiệu, cấp báo động lũ 1. Khi báo động lũ ở cấp I trở lên, đội tuần tra, canh gác đê phải báo tín hiệu cấp báo động lũ tại các điếm canh đê, như sau:
240030000000000030000240000000000000000000802313700010000800
Điều 24.3.TT.2.8. Quy định chế độ tuần tra, canh gác bảo vệ đê điều 1. Báo động lũ ở cấp I:
240030000000000030000240000000000000000000802313700010000900
Điều 24.3.TT.2.9. Nội dung tuần tra, canh gác đê 1. Phạm vi tuần tra:
240030000000000030000240000000000000000000802313700010001000
Điều 24.3.TT.2.10. Nội dung tuần tra canh gác cống qua đê 1. Khi lũ ở báo động I trở lên, đội tuần tra, canh gác đê phải phân công người theo dõi chặt chẽ diễn biến của các cống qua đê, ngăn chặn kịp ...
240030000000000030000240000000000000000000802313700010001100
Điều 24.3.TT.2.11. Nội dung tuần tra canh gác kè bảo vệ đê 1. Khi mái kè chưa bị ngập nước:
240030000000000030000240000000000000000000802313700010001200
Điều 24.3.TT.2.12. Chế độ báo cáo 1. Người tuần tra, canh gác đê trong khi làm nhiệm vụ phát hiện thấy có hư hỏng của đê điều phải tìm mọi cách nhanh chóng báo cáo cán bộ chuyên trách quản lý đê điều ...
240030000000000030000240000000000000000000802313700010001300
Điều 24.3.TT.2.13. Quy định về bàn giao giữa các kíp trực Sau mỗi đợt kiểm tra, các kíp tuần tra, canh gác đê phải ghi chép đầy đủ tình hình diễn biến và hư hỏng đê điều vào sổ nhật ký tuần tra, canh ...
240030000000000030000240000000000000000000802313700010001400
Điều 24.3.TT.2.14. Chế độ, chính sách đối với lực lượng tuần tra, canh gác đê 1. Người tuần tra, canh gác đê được hưởng thù lao, mức thù lao cho lực lượng này do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định, the...
2400300000000000300002500000000000000000
Điều 24.3.LQ.25. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều 1. Những hoạt động sau đây phải được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép:
240030000000000030000250000000000000000000802769300040000300
Điều 24.3.TT.6.3. Quy định về việc chấp thuận 1. Các hoạt động phải lấy ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bao gồm:
240030000000000030000250000000000000000000802769300040000400
Điều 24.3.TT.6.4. Quy định về việc thẩm định 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng bãi sông, bãi nổi hoặc cù lao nơi chưa có công trình xây dựng trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt...
2400300000000000300002600000000000000000
Điều 24.3.LQ.26. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng 1. Được xây dựng công trình phân lũ, làm chậm lũ, kè bảo vệ đê, cột chỉ giới, các loại biển báo đê điều, cột thủy chí, trạm quan trắc ...
240030000000000030000260000000000000000000402257901130000500
Điều 24.3.NĐ.1.5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau: Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho ...
2400300000000000300002700000000000000000
Điều 24.3.LQ.27. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông 1. Căn cứ vào quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệ...
240030000000000030000270000000000000000000402257901130000600
Điều 24.3.NĐ.1.6. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo Điều 27 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Trên cơ sở quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông...
2400300000000000300002800000000000000000
Điều 24.3.LQ.28. Xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng, cải tạo công trình giao thông có liên quan đến đê điều phải thực hiện các quy định sau đây:
2400300000000000300002900000000000000000
Điều 24.3.LQ.29. Sử dụng hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê 1. Đất trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê được kết hợp làm đường giao thông hoặc trồng cây chắn sóng, lúa và c...
2400300000000000300003000000000000000000
Điều 24.3.LQ.30. Bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều, ở bãi sông Việc bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh...
2400300000000000300003100000000000000000
Điều 24.3.LQ.31. Tải trọng của phương tiện được phép đi trên đê và biển báo về đê điều Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tải trọng cho phép, quy định cấp phép đối với xe cơ giới đi trên ...
240030000000000030000310000000000000000000802302600920000100
Điều 24.3.QĐ.4.1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt, bão”.
240030000000000030000310000000000000000000802494300540001200
Điều 24.3.TT.5.12. Nguyên tắc quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải đảm bảo an toàn cho đê.
240030000000000030000310000000000000000000802494300540001300
Điều 24.3.TT.5.13. Tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Đoạn đê kết hợp làm đường giao thông theo quy định tại Điều 28 Luật Đê điều có tính toán xác định tải trọng thiết kế, cho phép xe...
240030000000000030000310000000000000000000802494300540001400
Điều 24.3.TT.5.14. Trách nhiệm thực hiện quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới ...
24003000000000004000
Chương IV HỘ ĐÊ
2400300000000000400003200000000000000000
Điều 24.3.LQ.32. Hộ đê và cứu hộ các công trình có liên quan đến an toàn của đê điều 1. Việc hộ đê phải được tiến hành thường xuyên, nhất là trong mùa lũ, bão và phải cứu hộ kịp thời khi đê điều bị sự...
2400300000000000400003300000000000000000
Điều 24.3.LQ.33. Điều tiết hồ chứa nước có nhiệm vụ cắt, giảm lũ Trong mùa mưa, lũ, các hồ chứa nước có nhiệm vụ cắt, giảm lũ phải được điều tiết để cắt, giảm lũ cho hạ du. Việc điều tiết cắt, giảm lũ...
2400300000000000400003400000000000000000
Điều 24.3.LQ.34. Thẩm quyền phân lũ, làm chậm lũ để hộ đê 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định phân lũ, làm chậm lũ để hộ đê mà việc phân lũ, làm chậm lũ có ảnh hưởng đến hai tỉnh trở lên.
240030000000000040000340000000000000000000402387500040000100
Điều 24.3.NĐ.2.1. Bãi bỏ việc sử dụng các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng 1. Bãi bỏ việc sử dụng các khu chậm lũ Tam Thanh thuộc tỉnh Phú Thọ, Lập Thạch thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Lương P...
240030000000000040000340000000000000000000402387500040000200
Điều 24.3.NĐ.2.2. Những giải pháp để thực hiện bãi bỏ việc sử dụng các khu phân lũ, làm chậm lũ 1. Sử dụng công trình thủy điện Sơn La, phối hợp với các hồ Hòa Bình, Tuyên Quang, Thác Bà tham gia điều...
240030000000000040000340000000000000000000402387500040000300
Điều 24.3.NĐ.2.3. Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo phòng, chống lụt, bão Trung ương và các Bộ, ngành, địa phương 1. Trưởng Ban Chỉ đạo phòng, chống lụt, bão Trung ương:
2400300000000000400003500000000000000000
Điều 24.3.LQ.35. Huy động lực lượng, vật tư, phương tiện để hộ đê 1. Trong trường hợp đê điều, công trình có liên quan xảy ra sự cố hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp theo ...
2400300000000000400003600000000000000000
Điều 24.3.LQ.36. Trách nhiệm tổ chức hộ đê 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định biện pháp đối phó với lũ, lụt, bão trong trường hợp khẩn cấp, chỉ đạo các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ...
24003000000000005000
Chương V LỰC LƯỢNG TRỰC TIẾP QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU
2400300000000000500003700000000000000000
Điều 24.3.LQ.37. Lực lượng trực tiếp quản lý đê điều 1. Lực lượng trực tiếp quản lý đê điều gồm có lực lượng chuyên trách quản lý đê điều và lực lượng quản lý đê nhân dân.
240030000000000050000370000000000000000000402257901130000700
Điều 24.3.NĐ.1.7. Cơ cấu tổ chức của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố...
240030000000000050000370000000000000000000402257901130000800
Điều 24.3.NĐ.1.8. Chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng ch...
240030000000000050000370000000000000000000501957300930000100
Điều 24.3.QĐ.1.1. Quy định chế độ bồi dưỡng đối với kiểm soát viên đê điều tham gia trực tiếp xử lý sự cố khi có báo động lụt, bão với các mức sau: - 7.000 đồng/người/ngày đối với báo động cấp 1, cấp ...
24003000000000005000037000000000000000000050195730093000010000801965700180000200
Điều 24.3.TL.1.2. Mức bồi dưỡng Mức: 7.000 đồng/người/ngày, áp dụng đối với kiểm soát viên đê điều tham gia trực tiếp xử lý sự cố đê điều khi có báo động lụt cấp 1, cấp 2 và xử lý đê biển trong vùng c...
24003000000000005000037000000000000000000050195730093000010000801965700180000300
Điều 24.3.TL.1.3. Thời gian làm việc để tính chế độ bồi dưỡng Thời gian làm việc để tính chế độ bồi dưỡng là thời gian bắt đầu xử lý sự cố đến khi kết thúc xử lý sự cố, trong thời gian này kiểm soát v...
240030000000000050000370000000000000000000501957300930000200
Điều 24.3.QĐ.1.2. Nguồn kinh phí chi trả chế độ bồi dưỡng quy định tại Điều 1 của Quyết định này được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm cho sự nghiệp thuỷ lợi.
24003000000000005000037000000000000000000050195730093000020000801965700180000400
Điều 24.3.TL.1.4. Nguồn kinh phí chi trả Nguồn kinh phí chi trả chế độ bồi dưỡng này được bố trí trong ngân sách Nhà nước cho sự nghiệp thuỷ lợi.
240030000000000050000370000000000000000000502218601320000200
Điều 24.3.QĐ.3.2. Mức phụ cấp và cách tính 1. Mức phụ cấp ưu đãi được quy định như sau:
24003000000000005000037000000000000000000050221860132000020000802227200640000200
Điều 24.3.TL.2.2. Mức phụ cấp Mức phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều gồm các mức sau:
24003000000000005000037000000000000000000050221860132000020000802227200640000300
Điều 24.3.TL.2.3. Cách tính và nguồn kinh phí chi trả phụ cấp 1. Cách tính
240030000000000050000370000000000000000000502218601320000300
Điều 24.3.QĐ.3.3. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề theo quy định tại Quyết định này được thực hiện như sau:
2400300000000000500003800000000000000000
Điều 24.3.LQ.38. Nhiệm vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều 1. Nhiệm vụ trực tiếp quản lý bảo vệ đê điều bao gồm:
2400300000000000500003900000000000000000
Điều 24.3.LQ.39. Quyền hạn của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều 1. Là thành viên chính thức trong Hội đồng nghiệm thu các công trình xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều thuộc mọi ng...
2400300000000000500004000000000000000000
Điều 24.3.LQ.40. Trách nhiệm của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật do thiếu trách nhiệm dẫn đến vỡ đê trong các trường hợp sau đây:
2400300000000000500004100000000000000000
Điều 24.3.LQ.41. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng quản lý đê nhân dân Lực lượng quản lý đê nhân dân có nhiệm vụ phối hợp với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều trong việc thường xuyên kiểm tra, t...
240030000000000050000410000000000000000000802326200260000200
Điều 24.3.TT.3.2. Cơ cấu tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân 1. Lực lượng quản lý đê nhân dân do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập, không thuộc biên chế nhà nước, được tổ chức theo địa bàn từng xã,...
240030000000000050000410000000000000000000802326200260000300
Điều 24.3.TT.3.3. Nhiệm vụ của nhân viên quản lý đê nhân dân 1. Chấp hành sự phân công của Ủy ban nhân dân xã và hướng dẫn về mặt chuyên môn, kỹ thuật của cơ quan chuyên môn của huyện và Hạt Quản lý đ...
240030000000000050000410000000000000000000802326200260000400
Điều 24.3.TT.3.4. Quy định về chế độ và nội dung báo cáo 1. Nhân viên quản lý đê nhân dân có trách nhiệm báo cáo Uỷ ban nhân dân xã định kỳ một tháng hai lần vào ngày 01 và ngày 15 hàng tháng về tình ...
240030000000000050000410000000000000000000802326200260000500
Điều 24.3.TT.3.5. Nguồn kinh phí và chế độ chính sách đối với nhân viên quản lý đê nhân dân 1. Nhân viên quản lý đê nhân dân được hưởng thù lao. Căn cứ tình hình thực tế của địa phương, Uỷ ban nhân dâ...
24003000000000006000
Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐÊ ĐIỀU
2400300000000000600004200000000000000000
Điều 24.3.LQ.42. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đê điều.
2400300000000000600004300000000000000000
Điều 24.3.LQ.43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc quản lý nhà nước về đê điều 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
240030000000000060000430000000000000000000802313700010001600
Điều 24.3.TT.2.16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã nơi có đê 1. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi có đê:
240030000000000060000430000000000000000000802313700010001700
Điều 24.3.TT.2.17. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, phối hợp với các đơn vị xây dựng và trình duyệt mức thù lao và các chế độ chính sách...
240030000000000060000430000000000000000000802326200260000600
Điều 24.3.TT.3.6. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã nơi có đê 1. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi có đê:
240030000000000060000430000000000000000000802326200260000700
Điều 24.3.TT.3.7. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi có đê để tổ chức, hướng dẫn hoạt động của ...
24003000000000007000
Chương VII THANH TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
2400300000000000700004400000000000000000
Điều 24.3.LQ.44. Thanh tra đê điều 1. Thanh tra đê điều là thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
240030000000000070000440000000000000000000402257901130000900
Điều 24.3.NĐ.1.9. Thanh tra đê điều theo Điều 44 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Thanh tra đê điều là thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được thực hiện t...
2400300000000000700004500000000000000000
Điều 24.3.LQ.45. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong các hoạt động về đê điều được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.
2400300000000000700004600000000000000000
Điều 24.3.LQ.46. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều 1. Người nào vi phạm pháp luật về đê điều thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trác...
240030000000000070000460000000000000000000402257901130001000
Điều 24.3.NĐ.1.10. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều theo Điều 46 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đê điều thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị...
240030000000000070000460000000000000000000802313700010001500
Điều 24.3.TT.2.15. Khen thưởng, kỷ luật 1. Những đơn vị và cá nhân thực hiện tốt quy định tại Thông tư này và có thành tích xuất sắc trong công tác tuần tra, canh gác đê sẽ được khen thưởng.
24003000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2400300000000000800004700000000000000000
Điều 24.3.LQ.47. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2007.
2400300000000000800004800000000000000000
Điều 24.3.LQ.48. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều 4, Điều 6, Điều 9, Điều 26, Điều 27, khoản 2 Điều 37, Điều 44 và Điều 46 của Luật này.
2400300000000000800004840225790113000110
Điều 24.3.NĐ.1.11. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và khi Luật đê điều có hiệu lực thi hành.
2400300000000000800004840238750004000040
Điều 24.3.NĐ.2.4. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2011 và thay thế Nghị định số 62/1999/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1999 ban hành quy chế về phân lũ, ...
2400300000000000800004850195730093000030
Điều 24.3.QĐ.1.3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
2400300000000000800004850195730093000040
Điều 24.3.QĐ.1.4. Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
2400300000000000800004850195730093000050
Điều 24.3.QĐ.1.5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ,Thủ trưỏng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2400300000000000800004850197340185000080
Điều 24.3.QĐ.2.8. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc diện phân lũ, chậm lũ chịu tr...
2400300000000000800004850221860132000040
Điều 24.3.QĐ.3.4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
2400300000000000800004850221860132000050
Điều 24.3.QĐ.3.5. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định n...
2400300000000000800004850238650001000020
Điều 24.3.QĐ.5.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2011.
2400300000000000800004850238650001000030
Điều 24.3.QĐ.5.3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
2400300000000000800004880196570018000050
Điều 24.3.TL.1.5. Tổ chức thực hiện Thông tư này được thực hiện từ ngày 20/4/1999.
2400300000000000800004880202630015000050
Điều 24.3.TT.1.5. Hiệu lực thi hành Đơn giá và chế độ dự toán công tác tu bổ đê điều sử dụng lao động nông nhàn quy định trong Thông tư này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001.
2400300000000000800004880222720064000040
Điều 24.3.TL.2.4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
2400300000000000800004880231370001000180
Điều 24.3.TT.2.18. Quy định thực hiện Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quy định chế độ tuần tra canh gác bảo vệ đê điều trong mùa lũ ban hành kèm theo Quyết định...
2400300000000000800004880232020048000070
Điều 24.3.TL.3.7. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Thông tư Liên tịch số 61/TT-LB ngày 05/9/1997 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển n...
2400300000000000800004880232620026000080
Điều 24.3.TT.3.8. Quy định thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
2400300000000000800004880249430054000150
Điều 24.3.TT.5.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 2 năm 2014.
2400300000000000800004880249430054000160
Điều 24.3.TT.5.16. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Thủy lợi, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phá...
2400300000000000800004880276930004000050
Điều 24.3.TT.6.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2021 và thay thế Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp...
2400300000000000800004880285990025000070
Điều 24.3.TT.7.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2024.
24004000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2400400000000000100000100000000000000000
Điều 24.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
2400400000000000100000140266590109000010
Điều 24.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
2400400000000000100000140266590109000020
Điều 24.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
2400400000000000100000140271300094000010
Điều 24.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2400400000000000100000180270880016000010
Điều 24.4.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh
2400400000000000100000180270880016000020
Điều 24.4.TT.35.2. Đối tượng áp dụng
2400400000000000100000180271020018000010
Điều 24.4.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh
2400400000000000100000180271020018000020
Điều 24.4.TT.37.2. Đối tượng áp dụng
2400400000000000100000180271020019000010
Điều 24.4.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh
2400400000000000100000180271020019000020
Điều 24.4.TT.38.2. Đối tượng áp dụng
2400400000000000100000180271440026000010
Điều 24.4.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh
2400400000000000100000180271440026000020
Điều 24.4.TT.39.2. Đối tượng áp dụng
2400400000000000100000200000000000000000
Điều 24.4.LQ.2. Giải thích từ ngữ
2400400000000000100000240266590109000030
Điều 24.4.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
2400400000000000100000280271020019000030
Điều 24.4.TT.38.3. Giải thích từ ngữ
2400400000000000100000300000000000000000
Điều 24.4.LQ.3. Nguyên tắc hoạt động trồng trọt
2400400000000000100000400000000000000000
Điều 24.4.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về hoạt động trồng trọt
2400400000000000100000500000000000000000
Điều 24.4.LQ.5. Chiến lược phát triển trồng trọt
2400400000000000100000600000000000000000
Điều 24.4.LQ.6. Hoạt động khoa học và công nghệ trong trồng trọt
2400400000000000100000700000000000000000
Điều 24.4.LQ.7. Hợp tác quốc tế về trồng trọt
2400400000000000100000800000000000000000
Điều 24.4.LQ.8. Cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180000300
Điều 24.4.TT.37.3. Cơ sở dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo điều hành liên quan đến trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180000400
Điều 24.4.TT.37.4. Cơ sở dữ liệu về giống cây trồng
240040000000000010000080000000000000000000802710200180000500
Điều 24.4.TT.37.5. Cơ sở dữ liệu về phân bón
240040000000000010000080000000000000000000802710200180000600
Điều 24.4.TT.37.6. Cơ sở dữ liệu về sản xuất trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180000700
Điều 24.4.TT.37.7. Cơ sở dữ liệu về đất trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180000800
Điều 24.4.TT.37.8. Cơ sở dữ liệu về chế biến và thị trường sản phẩm trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180000900
Điều 24.4.TT.37.9. Nguyên tắc quản lý tài khoản cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180001000
Điều 24.4.TT.37.10. Tần suất cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180001100
Điều 24.4.TT.37.11. Khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180001200
Điều 24.4.TT.37.12. Nội dung quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180001300
Điều 24.4.TT.37.13. Bảo đảm an ninh, an toàn cho cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180001400
Điều 24.4.TT.37.14. Trách nhiệm của Cục Trồng trọt
240040000000000010000080000000000000000000802710200180001500
Điều 24.4.TT.37.15. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ thực vật
240040000000000010000080000000000000000000802710200180001600
Điều 24.4.TT.37.16. Trách nhiệm của Cục Chế biến và Phát triển thị trường Nông sản
240040000000000010000080000000000000000000802710200180001700
Điều 24.4.TT.37.17. Trách nhiệm của Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
240040000000000010000080000000000000000000802710200180001800
Điều 24.4.TT.37.18. Trách nhiệm của Trung tâm tin học và Thống kê
240040000000000010000080000000000000000000802710200180001900
Điều 24.4.TT.37.19. Trách nhiệm của Tổ chức chứng nhận
240040000000000010000080000000000000000000802710200180002000
Điều 24.4.TT.37.20. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2400400000000000100000900000000000000000
Điều 24.4.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động trồng trọt
24004000000000002000
Chương II GIỐNG CÂY TRỒNG
2400400000000000200000100000000000000000
Mục 1 NGHIÊN CỨU, KHAI THÁC, SỬ DỤNG VÀ BẢO TỒN NGUỒN GEN GIỐNG CÂY TRỒNG
240040000000000020000010000000000000000001000000000000000000
Điều 24.4.LQ.10. Nghiên cứu chọn, tạo và chuyển giao công nghệ về nguồn gen giống cây trồng
240040000000000020000010000000000000000001100000000000000000
Điều 24.4.LQ.11. Khai thác, sử dụng nguồn gen giống cây trồng
240040000000000020000010000000000000000001200000000000000000
Điều 24.4.LQ.12. Bảo tồn nguồn gen giống cây trồng
24004000000000002000001000000000000000000120000000000000000000402713000940000300
Điều 24.4.NĐ.2.3. Bảo tồn nguồn gen giống cây trồng và Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu
2400400000000000200000200000000000000000
Mục 2 CÔNG NHẬN LƯU HÀNH VÀ TỰ CÔNG BỐ LƯU HÀNH GIỐNG CÂY TRỒNG
240040000000000020000020000000000000000001300000000000000000
Điều 24.4.LQ.13. Yêu cầu chung về việc công nhận lưu hành và tự công bố lưu hành giống cây trồng
24004000000000002000002000000000000000000130000000000000000000802710200170000100
Điều 24.4.TT.36.1.
240040000000000020000020000000000000000001400000000000000000
Điều 24.4.LQ.14. Tên giống cây trồng
240040000000000020000020000000000000000001500000000000000000
Điều 24.4.LQ.15. Cấp, cấp lại, gia hạn, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
24004000000000002000002000000000000000000150000000000000000000402713000940000200
Điều 24.4.NĐ.2.2. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này
24004000000000002000002000000000000000000150000000000000000000402713000940000400
Điều 24.4.NĐ.2.4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng
240040000000000020000020000000000000000001600000000000000000
Điều 24.4.LQ.16. Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
24004000000000002000002000000000000000000160000000000000000000402713000940000500
Điều 24.4.NĐ.2.5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, cấp lại, hủy bỏ quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
240040000000000020000020000000000000000001700000000000000000
Điều 24.4.LQ.17. Tự công bố lưu hành giống cây trồng
24004000000000002000002000000000000000000170000000000000000000402713000940000600
Điều 24.4.NĐ.2.6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục tự công bố lưu hành giống cây trồng
2400400000000000200000300000000000000000
Mục 3 KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG
240040000000000020000030000000000000000001800000000000000000
Điều 24.4.LQ.18. Nội dung khảo nghiệm giống cây trồng
240040000000000020000030000000000000000001900000000000000000
Điều 24.4.LQ.19. Yêu cầu chung về khảo nghiệm giống cây trồng
24004000000000002000003000000000000000000190000000000000000000802404700480000100
Điều 24.4.TT.16.1.
24004000000000002000003000000000000000000190000000000000000000802415100670000100
Điều 24.4.TT.19.1.
24004000000000002000003000000000000000000190000000000000000000802439700240000100
Điều 24.4.TT.25.1.
24004000000000002000003000000000000000000190000000000000000000802476400330000100
Điều 24.4.TT.29.1.
24004000000000002000003000000000000000000190000000000000000000802499800050000100
Điều 24.4.TT.30.1.
240040000000000020000030000000000000000002000000000000000000
Điều 24.4.LQ.20. Lưu mẫu giống cây trồng
24004000000000002000003000000000000000000200000000000000000000802714400260000300
Điều 24.4.TT.39.3. Lưu mẫu giống cây trồng nhân giống bằng phương pháp hữu tính
24004000000000002000003000000000000000000200000000000000000000802714400260000400
Điều 24.4.TT.39.4. Lưu mẫu giống cây trồng nhân giống bằng phương pháp vô tính
24004000000000002000003000000000000000000200000000000000000000802714400260000500
Điều 24.4.TT.39.5. Chấm dứt lưu mẫu giống cây trồng
240040000000000020000030000000000000000002100000000000000000
Điều 24.4.LQ.21. Cấp, cấp lại, hủy bỏ Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
24004000000000002000003000000000000000000210000000000000000000402713000940000700
Điều 24.4.NĐ.2.7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, cấp lại, hủy bỏ Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
2400400000000000200000400000000000000000
Mục 4 SẢN XUẤT VÀ BUÔN BÁN GIỐNG CÂY TRỒNG
240040000000000020000040000000000000000002200000000000000000
Điều 24.4.LQ.22. Điều kiện của tổ chức, cá nhân sản xuất, buôn bán giống cây trồng
24004000000000002000004000000000000000000220000000000000000000402713000940000800
Điều 24.4.NĐ.2.8. Quy định chi tiết điều kiện về sản xuất, buôn bán giống cây trồng
240040000000000020000040000000000000000002300000000000000000
Điều 24.4.LQ.23. Sản xuất giống cây trồng
240040000000000020000040000000000000000002400000000000000000
Điều 24.4.LQ.24. Cấp, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
24004000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402713000940000900
Điều 24.4.NĐ.2.9. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nh...
2400400000000000200000500000000000000000
Mục 5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIỐNG CÂY TRỒNG
240040000000000020000050000000000000000002500000000000000000
Điều 24.4.LQ.25. Yêu cầu chung về quản lý chất lượng giống cây trồng
24004000000000002000005000000000000000000250000000000000000000802403600450000100
Điều 24.4.TT.15.1.
240040000000000020000050000000000000000002600000000000000000
Điều 24.4.LQ.26. Kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng
24004000000000002000005000000000000000000260000000000000000000802714400260000600
Điều 24.4.TT.39.6. Tập huấn nghiệp vụ kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng
240040000000000020000050000000000000000002700000000000000000
Điều 24.4.LQ.27. Ghi nhãn và quảng cáo giống cây trồng
24004000000000002000005000000000000000000270000000000000000000402713000940001000
Điều 24.4.NĐ.2.10. Ghi nhãn và quảng cáo giống cây trồng
2400400000000000200000600000000000000000
Mục 6 XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
240040000000000020000060000000000000000002800000000000000000
Điều 24.4.LQ.28. Xuất khẩu giống cây trồng
24004000000000002000006000000000000000000280000000000000000000402713000940001100
Điều 24.4.NĐ.2.11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp phép xuất khẩu giống cây trồng theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Luật Trồng trọt
240040000000000020000060000000000000000002900000000000000000
Điều 24.4.LQ.29. Nhập khẩu giống cây trồng
24004000000000002000006000000000000000000290000000000000000000402713000940001200
Điều 24.4.NĐ.2.12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp phép nhập khẩu giống cây trồng theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Luật Trồng trọt
24004000000000002000006000000000000000000290000000000000000000802714400260000700
Điều 24.4.TT.39.7. Đối tượng kiểm tra
24004000000000002000006000000000000000000290000000000000000000802714400260000800
Điều 24.4.TT.39.8. Quy định kiểm tra nhà nước về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu
24004000000000002000006000000000000000000290000000000000000000802714400260000900
Điều 24.4.TT.39.9. Xử lý lô giống nhập khẩu không đạt chất lượng
2400400000000000200000700000000000000000
Mục 7 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG
240040000000000020000070000000000000000003000000000000000000
Điều 24.4.LQ.30. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nghiên cứu, chọn, tạo giống cây trồng
240040000000000020000070000000000000000003100000000000000000
Điều 24.4.LQ.31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành giống cây trồng
240040000000000020000070000000000000000003200000000000000000
Điều 24.4.LQ.32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng giống cây trồng
240040000000000020000070000000000000000003300000000000000000
Điều 24.4.LQ.33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
240040000000000020000070000000000000000003400000000000000000
Điều 24.4.LQ.34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
24004000000000002000007000000000000000000340000000000000000000802714400260001200
Điều 24.4.TT.39.12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan
240040000000000020000070000000000000000003500000000000000000
Điều 24.4.LQ.35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, buôn bán giống cây trồng
2400400000000000200000800000000000000000
Mục 8 DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH
240040000000000020000080000000000000000000802165500740000100
Điều 24.4.QĐ.1.1.
240040000000000020000080000000000000000000802165500740000300
Điều 24.4.QĐ.1.3.
240040000000000020000080000000000000000000802235301030000100
Điều 24.4.QĐ.2.1.
240040000000000020000080000000000000000000802254900470000100
Điều 24.4.QĐ.3.1.
240040000000000020000080000000000000000000802285800500000100
Điều 24.4.QĐ.4.1.
240040000000000020000080000000000000000000802306001040000100
Điều 24.4.QĐ.5.1.
240040000000000020000080000000000000000000802313001240000100
Điều 24.4.QĐ.6.1.
240040000000000020000080000000000000000000802324500210000100
Điều 24.4.TT.1.1.
240040000000000020000080000000000000000000802332100400000100
Điều 24.4.TT.2.1.
240040000000000020000080000000000000000000802339900610000100
Điều 24.4.TT.3.1.
240040000000000020000080000000000000000000802349400840000100
Điều 24.4.TT.4.1.
240040000000000020000080000000000000000000802356500110000100
Điều 24.4.TT.5.1.
240040000000000020000080000000000000000000802359200220000100
Điều 24.4.TT.6.1.
240040000000000020000080000000000000000000802362700300000100
Điều 24.4.TT.7.1.
240040000000000020000080000000000000000000802367000340000100
Điều 24.4.TT.8.1.
240040000000000020000080000000000000000000802373200490000100
Điều 24.4.TT.9.1.
240040000000000020000080000000000000000000802376700550000100
Điều 24.4.TT.10.1.
240040000000000020000080000000000000000000802380500650000100
Điều 24.4.TT.11.1.
240040000000000020000080000000000000000000802383800700000100
Điều 24.4.TT.12.1.
240040000000000020000080000000000000000000802397100300000100
Điều 24.4.TT.13.1.
240040000000000020000080000000000000000000802401400410000100
Điều 24.4.TT.14.1.
240040000000000020000080000000000000000000802406900510000100
Điều 24.4.TT.17.1.
240040000000000020000080000000000000000000802413800640000100
Điều 24.4.TT.18.1.
240040000000000020000080000000000000000000802420300820000100
Điều 24.4.TT.20.1.
240040000000000020000080000000000000000000802427200090000100
Điều 24.4.TT.21.1.
240040000000000020000080000000000000000000802428700120000100
Điều 24.4.TT.22.1.
240040000000000020000080000000000000000000802433500174500100
Điều 24.4.TT.23.1.
240040000000000020000080000000000000000000802438300210000100
Điều 24.4.TT.24.1.
240040000000000020000080000000000000000000802448100440000100
Điều 24.4.TT.26.1.
240040000000000020000080000000000000000000802461400060000100
Điều 24.4.TT.27.1.
240040000000000020000080000000000000000000802469900210000100
Điều 24.4.TT.28.1.
240040000000000020000080000000000000000000802534400010000100
Điều 24.4.TT.32.1.
240040000000000020000080000000000000000000802589600280000100
Điều 24.4.TT.33.1.
240040000000000020000080000000000000000000802680100010000100
Điều 24.4.TT.34.1.
24004000000000003000
Chương III PHÂN BÓN
2400400000000000300000100000000000000000
Mục 1 CÔNG NHẬN PHÂN BÓN LƯU HÀNHVÀ KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN
240040000000000030000010000000000000000003600000000000000000
Điều 24.4.LQ.36. Yêu cầu về công nhận phân bón lưu hành, phân loại phân bón
240040000000000030000010000000000000000003700000000000000000
Điều 24.4.LQ.37. Cấp, cấp lại, gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
240040000000000030000010000000000000000003800000000000000000
Điều 24.4.LQ.38. Hủy bỏ Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
240040000000000030000010000000000000000003900000000000000000
Điều 24.4.LQ.39. Yêu cầu về khảo nghiệm phân bón
240040000000000030000010000000000000000004000000000000000000
Điều 24.4.LQ.40. Điều kiện công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
2400400000000000300000200000000000000000
Mục 2 SẢN XUẤT VÀ BUÔN BÁN PHÂN BÓN
240040000000000030000020000000000000000004100000000000000000
Điều 24.4.LQ.41. Điều kiện sản xuất phân bón
240040000000000030000020000000000000000004200000000000000000
Điều 24.4.LQ.42. Điều kiện buôn bán phân bón
2400400000000000300000300000000000000000
Mục 3 XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
240040000000000030000030000000000000000004300000000000000000
Điều 24.4.LQ.43. Xuất khẩu phân bón
240040000000000030000030000000000000000004400000000000000000
Điều 24.4.LQ.44. Nhập khẩu phân bón
2400400000000000300000400000000000000000
Mục 4 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, TÊN, NHÃN,QUẢNG CÁO PHÂN BÓN
240040000000000030000040000000000000000004500000000000000000
Điều 24.4.LQ.45. Quản lý chất lượng phân bón
240040000000000030000040000000000000000004600000000000000000
Điều 24.4.LQ.46. Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu
240040000000000030000040000000000000000004700000000000000000
Điều 24.4.LQ.47. Tên phân bón
240040000000000030000040000000000000000004800000000000000000
Điều 24.4.LQ.48. Ghi nhãn phân bón
240040000000000030000040000000000000000004900000000000000000
Điều 24.4.LQ.49. Quảng cáo phân bón
2400400000000000300000500000000000000000
Mục 5 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂNHOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC PHÂN BÓN
240040000000000030000050000000000000000005000000000000000000
Điều 24.4.LQ.50. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón
240040000000000030000050000000000000000005100000000000000000
Điều 24.4.LQ.51. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón
240040000000000030000050000000000000000005200000000000000000
Điều 24.4.LQ.52. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khảo nghiệm phân bón
240040000000000030000050000000000000000005300000000000000000
Điều 24.4.LQ.53. Quyền và nghĩa vụ của người lấy mẫu phân bón
240040000000000030000050000000000000000005400000000000000000
Điều 24.4.LQ.54. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng phân bón
24004000000000004000
Chương IV CANH TÁC
2400400000000000400000100000000000000000
Mục 1 SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN TRONG CANH TÁC
240040000000000040000010000000000000000005500000000000000000
Điều 24.4.LQ.55. Sử dụng và bảo vệ đất trong canh tác
240040000000000040000010000000000000000005600000000000000000
Điều 24.4.LQ.56. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
24004000000000004000001000000000000000000560000000000000000000402713000940001300
Điều 24.4.NĐ.2.13. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
240040000000000040000010000000000000000005700000000000000000
Điều 24.4.LQ.57. Bảo vệ và sử dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa nước
24004000000000004000001000000000000000000570000000000000000000402713000940001400
Điều 24.4.NĐ.2.14. Bảo vệ và sử dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa nước
240040000000000040000010000000000000000005800000000000000000
Điều 24.4.LQ.58. Sử dụng nướctưới
240040000000000040000010000000000000000005900000000000000000
Điều 24.4.LQ.59. Sử dụng sinh vật có ích
2400400000000000400000200000000000000000
Mục 2 SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ VÀVẬT TƯ NÔNG NGHIỆP TRONG CANH TÁC
240040000000000040000020000000000000000006000000000000000000
Điều 24.4.LQ.60. Trang thiết bị và vật tư nông nghiệp trong canh tác
240040000000000040000020000000000000000006100000000000000000
Điều 24.4.LQ.61. Yêu cầu về sử dụng trang thiết bị và vật tư nông nghiệp trong canh tác
2400400000000000400000300000000000000000
Mục 3 PHÁT TRIỂN VÙNG SẢN XUẤT HÀNG HÓA TẬP TRUNG VÀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT
240040000000000040000030000000000000000006200000000000000000
Điều 24.4.LQ.62. Phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung
240040000000000040000030000000000000000006300000000000000000
Điều 24.4.LQ.63. Hợp tác, liên kết sản xuất
240040000000000040000030000000000000000006400000000000000000
Điều 24.4.LQ.64. Quản lý và cấp mã số vùng trồng
2400400000000000400000400000000000000000
Mục 4 QUY TRÌNH SẢN XUẤT, ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAOVÀ CƠ GIỚI HÓA TRONG CANH TÁC
240040000000000040000040000000000000000006500000000000000000
Điều 24.4.LQ.65. Quy trình sản xuất
240040000000000040000040000000000000000006600000000000000000
Điều 24.4.LQ.66. Ứng dụng công nghệ cao trong canh tác
240040000000000040000040000000000000000006700000000000000000
Điều 24.4.LQ.67. Cơ giới hóa trong canh tác
2400400000000000400000500000000000000000
Mục 5 CANH TÁC HỮU CƠ
240040000000000040000050000000000000000006800000000000000000
Điều 24.4.LQ.68. Phát triển và bảo vệ vùng canh tác hữu cơ
240040000000000040000050000000000000000006900000000000000000
Điều 24.4.LQ.69. Yêu cầu đối với canh tác hữu cơ
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090000400
Điều 24.4.NĐ.1.4. Nguyên tắc sản xuất nông nghiệp hữu cơ
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090000500
Điều 24.4.NĐ.1.5. Tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090000600
Điều 24.4.NĐ.1.6. Vật tư đầu vào sản xuất nông nghiệp hữu cơ
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090000700
Điều 24.4.NĐ.1.7. Tổ chức chứng nhận sản phẩm phù hợp TCVN về nông nghiệp hữu cơ
2400400000000000400000500000000000000000069000000000000000000040266590109000070000802708800160000400
Điều 24.4.TT.35.4. Số đăng ký của Tổ chức chứng nhận
2400400000000000400000500000000000000000069000000000000000000040266590109000070000802708800160000500
Điều 24.4.TT.35.5. Hoạt động của Tổ chức chứng nhận
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090000800
Điều 24.4.NĐ.1.8. Chứng nhận sản phẩm phù hợp TCVN về nông nghiệp hữu cơ
2400400000000000400000500000000000000000069000000000000000000040266590109000080000802708800160000300
Điều 24.4.TT.35.3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ để cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm phù hợp TCVN về nông nghiệp hữu cơ
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090000900
Điều 24.4.NĐ.1.9. Chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài về nông nghiệp hữu cơ
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090001000
Điều 24.4.NĐ.1.10. Kiểm tra tổ chức chứng nhận
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090001100
Điều 24.4.NĐ.1.11. Công bố tiêu chuẩn áp dụng và ghi nhãn sản phẩm hữu cơ
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090001200
Điều 24.4.NĐ.1.12. Lô gô sản phẩm hữu cơ Việt Nam
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090001300
Điều 24.4.NĐ.1.13. Truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý sản phẩm hữu cơ không đảm bảo chất lượng
2400400000000000400000500000000000000000069000000000000000000040266590109000130000802708800160000900
Điều 24.4.TT.35.9. Thu hồi sản phẩm nông nghiệp hữu cơ không đảm bảo chất lượng thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2400400000000000400000500000000000000000069000000000000000000040266590109000130000802708800160001000
Điều 24.4.TT.35.10. Xử lý sản phẩm nông nghiệp hữu cơ không đảm bảo chất lượng thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090001400
Điều 24.4.NĐ.1.14. Kiểm tra chất lượng sản phẩm hữu cơ
2400400000000000400000500000000000000000069000000000000000000040266590109000140000802708800160000600
Điều 24.4.TT.35.6. Kiểm tra chất lượng sản phẩm nông nghiệp hữu cơ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090001500
Điều 24.4.NĐ.1.15. Quy định về thử nghiệm mẫu sản phẩm hữu cơ
2400400000000000400000500000000000000000069000000000000000000040266590109000150000802708800160000700
Điều 24.4.TT.35.7. Quy định về lấy mẫu sản phẩm nông nghiệp hữu cơ
2400400000000000400000500000000000000000069000000000000000000040266590109000150000802708800160000800
Điều 24.4.TT.35.8. Thử nghiệm mẫu sản phẩm nông nghiệp hữu cơ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090001600
Điều 24.4.NĐ.1.16. Ưu tiên áp dụng các chính sách đã ban hành cho phát triển nông nghiệp hữu cơ
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090001700
Điều 24.4.NĐ.1.17. Một số chính sách đặc thù hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ, hợp tác xã, trang trại, hộ gia đình, nhóm hộ sản xuất sản phẩm hữu cơ
24004000000000004000005000000000000000000690000000000000000000402665901090001800
Điều 24.4.NĐ.1.18. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nông nghiệp hữu cơ
2400400000000000400000600000000000000000
Mục 6 CANH TÁC THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
240040000000000040000060000000000000000007000000000000000000
Điều 24.4.LQ.70. Canh tác thích ứng với biến đổi khí hậu
240040000000000040000060000000000000000007100000000000000000
Điều 24.4.LQ.71. Canh tác trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển, đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa
24004000000000004000006000000000000000000710000000000000000000802530200470000100
Điều 24.4.TT.31.1.
240040000000000040000060000000000000000007200000000000000000
Điều 24.4.LQ.72. Bảo vệ môi trường trong canh tác
2400400000000000400000700000000000000000
Mục 7 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CANH TÁC
240040000000000040000070000000000000000007300000000000000000
Điều 24.4.LQ.73. Quyền của tổ chức, cá nhân canh tác
240040000000000040000070000000000000000007400000000000000000
Điều 24.4.LQ.74. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân canh tác
24004000000000005000
Chương V THU HOẠCH, SƠ CHẾ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN, THƯƠNG MẠI VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CÂY TRỒNG
2400400000000000500007500000000000000000
Điều 24.4.LQ.75. Thu hoạch, sơ chế, bảo quản, chế biến sản phẩm cây trồng
2400400000000000500007600000000000000000
Điều 24.4.LQ.76. Thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng
240040000000000050000760000000000000000000802710200190000400
Điều 24.4.TT.38.4. Thu gom phụ phẩm cây trồng
240040000000000050000760000000000000000000802710200190000500
Điều 24.4.TT.38.5. Xử lý phụ phẩm cây trồng
240040000000000050000760000000000000000000802710200190000600
Điều 24.4.TT.38.6. Sử dụng phụ phẩm cây trồng
240040000000000050000760000000000000000000802710200190000700
Điều 24.4.TT.38.7. Trách nhiệm của Cục Trồng trọt
240040000000000050000760000000000000000000802710200190000800
Điều 24.4.TT.38.8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
240040000000000050000760000000000000000000802710200190000900
Điều 24.4.TT.38.9. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng
2400400000000000500007700000000000000000
Điều 24.4.LQ.77. Phát triển thị trường và thương mại sản phẩm cây trồng
2400400000000000500007800000000000000000
Điều 24.4.LQ.78. Xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm cây trồng
2400400000000000500007900000000000000000
Điều 24.4.LQ.79. Phát triển chợ đầu mối sản phẩm cây trồng
2400400000000000500008000000000000000000
Điều 24.4.LQ.80. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hoạch, sơ chế, bảo quản, chế biến và thương mại sản phẩm cây trồng
2400400000000000500008100000000000000000
Điều 24.4.LQ.81. Quản lý chất lượng sản phẩm cây trồng
24004000000000006000
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TRỒNG TRỌT
2400400000000000600008200000000000000000
Điều 24.4.LQ.82. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
240040000000000060000820000000000000000000802714400260001000
Điều 24.4.TT.39.10. Trách nhiệm của Cục Trồng trọt
2400400000000000600008300000000000000000
Điều 24.4.LQ.83. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
240040000000000060000830000000000000000000802714400260001100
Điều 24.4.TT.39.11. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24004000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2400400000000000700008400000000000000000
Điều 24.4.LQ.84. Hiệu lực thi hành
2400400000000000700008440266590109000190
Điều 24.4.NĐ.1.19. Hiệu lực thi hành
2400400000000000700008440266590109000200
Điều 24.4.NĐ.1.20. Tổ chức thực hiện
2400400000000000700008440271300094000150
Điều 24.4.NĐ.2.15. Hiệu lực thi hành
2400400000000000700008440271300094000170
Điều 24.4.NĐ.2.17. Tổ chức thực hiện
2400400000000000700008480216550074000040
Điều 24.4.QĐ.1.4.
2400400000000000700008480216550074000050
Điều 24.4.QĐ.1.5.
2400400000000000700008480216550074000060
Điều 24.4.QĐ.1.6.
2400400000000000700008480216550074000070
Điều 24.4.QĐ.1.7.
2400400000000000700008480223530103000020
Điều 24.4.QĐ.2.2.
2400400000000000700008480223530103000030
Điều 24.4.QĐ.2.3.
2400400000000000700008480225490047000020
Điều 24.4.QĐ.3.2.
2400400000000000700008480225490047000030
Điều 24.4.QĐ.3.3.
2400400000000000700008480228580050000020
Điều 24.4.QĐ.4.2.
2400400000000000700008480228580050000030
Điều 24.4.QĐ.4.3.
2400400000000000700008480230600104000020
Điều 24.4.QĐ.5.2.
2400400000000000700008480230600104000030
Điều 24.4.QĐ.5.3.
2400400000000000700008480231300124000020
Điều 24.4.QĐ.6.2.
2400400000000000700008480231300124000030
Điều 24.4.QĐ.6.3.
2400400000000000700008480232450021000020
Điều 24.4.TT.1.2.
2400400000000000700008480232450021000030
Điều 24.4.TT.1.3.
2400400000000000700008480233210040000020
Điều 24.4.TT.2.2.
2400400000000000700008480233210040000030
Điều 24.4.TT.2.3.
2400400000000000700008480233990061000020
Điều 24.4.TT.3.2.
2400400000000000700008480233990061000030
Điều 24.4.TT.3.3.
2400400000000000700008480234940084000020
Điều 24.4.TT.4.2.
2400400000000000700008480234940084000030
Điều 24.4.TT.4.3.
2400400000000000700008480235650011000020
Điều 24.4.TT.5.2.
2400400000000000700008480235650011000030
Điều 24.4.TT.5.3.
2400400000000000700008480235920022000020
Điều 24.4.TT.6.2.
2400400000000000700008480235920022000030
Điều 24.4.TT.6.3.
2400400000000000700008480236270030000020
Điều 24.4.TT.7.2.
2400400000000000700008480236270030000030
Điều 24.4.TT.7.3.
2400400000000000700008480236700034000020
Điều 24.4.TT.8.2.
2400400000000000700008480236700034000030
Điều 24.4.TT.8.3.
2400400000000000700008480237320049000040
Điều 24.4.TT.9.4.
2400400000000000700008480237320049000050
Điều 24.4.TT.9.5.
2400400000000000700008480237670055000020
Điều 24.4.TT.10.2.
2400400000000000700008480237670055000030
Điều 24.4.TT.10.3.
2400400000000000700008480238050065000020
Điều 24.4.TT.11.2.
2400400000000000700008480238050065000030
Điều 24.4.TT.11.3.
2400400000000000700008480238380070000020
Điều 24.4.TT.12.2.
2400400000000000700008480238380070000030
Điều 24.4.TT.12.3.
2400400000000000700008480239710030000020
Điều 24.4.TT.13.2.
2400400000000000700008480239710030000030
Điều 24.4.TT.13.3.
2400400000000000700008480240140041000020
Điều 24.4.TT.14.2.
2400400000000000700008480240140041000030
Điều 24.4.TT.14.3.
2400400000000000700008480240360045000020
Điều 24.4.TT.15.2.
2400400000000000700008480240360045000030
Điều 24.4.TT.15.3.
2400400000000000700008480240470048000020
Điều 24.4.TT.16.2.
2400400000000000700008480240470048000030
Điều 24.4.TT.16.3.
2400400000000000700008480240690051000020
Điều 24.4.TT.17.2.
2400400000000000700008480240690051000030
Điều 24.4.TT.17.3.
2400400000000000700008480241380064000020
Điều 24.4.TT.18.2.
2400400000000000700008480241380064000030
Điều 24.4.TT.18.3.
2400400000000000700008480241510067000020
Điều 24.4.TT.19.2.
2400400000000000700008480241510067000030
Điều 24.4.TT.19.3.
2400400000000000700008480242030082000020
Điều 24.4.TT.20.2.
2400400000000000700008480242030082000030
Điều 24.4.TT.20.3.
2400400000000000700008480242720009000020
Điều 24.4.TT.21.2.
2400400000000000700008480242720009000030
Điều 24.4.TT.21.3.
2400400000000000700008480242870012000020
Điều 24.4.TT.22.2.
2400400000000000700008480242870012000030
Điều 24.4.TT.22.3.
2400400000000000700008480243350017450020
Điều 24.4.TT.23.2.
2400400000000000700008480243350017450030
Điều 24.4.TT.23.3.
2400400000000000700008480243830021000020
Điều 24.4.TT.24.2.
2400400000000000700008480243830021000030
Điều 24.4.TT.24.3.
2400400000000000700008480243970024000020
Điều 24.4.TT.25.2.
2400400000000000700008480243970024000030
Điều 24.4.TT.25.3.
2400400000000000700008480244810044000020
Điều 24.4.TT.26.2.
2400400000000000700008480244810044000030
Điều 24.4.TT.26.3.
2400400000000000700008480246140006000020
Điều 24.4.TT.27.2.
2400400000000000700008480246140006000030
Điều 24.4.TT.27.3.
2400400000000000700008480246990021000030
Điều 24.4.TT.28.3. Hiệu lực thi hành
2400400000000000700008480246990021000040
Điều 24.4.TT.28.4. Trách nhiệm thi hành
2400400000000000700008480247640033000020
Điều 24.4.TT.29.2.
2400400000000000700008480247640033000030
Điều 24.4.TT.29.3.
2400400000000000700008480249980005000020
Điều 24.4.TT.30.2.
2400400000000000700008480249980005000030
Điều 24.4.TT.30.3.
2400400000000000700008480253020047000020
Điều 24.4.TT.31.2.
2400400000000000700008480253020047000030
Điều 24.4.TT.31.3.
2400400000000000700008480253440001000020
Điều 24.4.TT.32.2.
2400400000000000700008480253440001000030
Điều 24.4.TT.32.3.
2400400000000000700008480258960028000020
Điều 24.4.TT.33.2.
2400400000000000700008480258960028000030
Điều 24.4.TT.33.3.
2400400000000000700008480268010001000020
Điều 24.4.TT.34.2.
2400400000000000700008480268010001000030
Điều 24.4.TT.34.3.
2400400000000000700008480270880016000110
Điều 24.4.TT.35.11. Tổ chức thực hiện
2400400000000000700008480270880016000120
Điều 24.4.TT.35.12. Điều khoản thi hành
2400400000000000700008480271020017000020
Điều 24.4.TT.36.2.
2400400000000000700008480271020017000030
Điều 24.4.TT.36.3.
2400400000000000700008480271020018000210
Điều 24.4.TT.37.21. Điều khoản thi hành
2400400000000000700008480271020019000100
Điều 24.4.TT.38.10. Hiệu lực thi hành
2400400000000000700008480271440026000140
Điều 24.4.TT.39.14. Hiệu lực thi hành
2400400000000000700008500000000000000000
Điều 24.4.LQ.85. Quy định chuyển tiếp
2400400000000000700008540271300094000160
Điều 24.4.NĐ.2.16. Quy định chuyển tiếp
2400400000000000700008580271440026000130
Điều 24.4.TT.39.13. Quy định chuyển tiếp
24005000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2400500000000000100000100000000000000000
Điều 24.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động chăn nuôi; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động chăn nuôi; quản lý nhà nước về chăn nuôi.
2400500000000000100000140271690013000010
Điều 24.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn chi tiết khoản 4 Điều 14, khoản 3 Điều 19, khoản 3 Điều 38, khoản 4 Điều 39, khoản 5 Điều 41, khoản 8 Điều 43, khoản 5 Điều 45, khoản 2 Điề...
2400500000000000100000140271690013000020
Điều 24.5.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
2400500000000000100000140288230106000010
Điều 24.5.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bao gồm: sản xuất thức ăn chăn nuôi từ nguyên liệu sản xuất trong nước, phát triển thị trường sản ...
2400500000000000100000140288230106000020
Điều 24.5.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp có hoạt động trong chăn nuôi được quy định tại Nghị định này (sau đây gọi tắt là tổ chứ...
2400500000000000100000140288230106000030
Điều 24.5.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ 1. Vùng trồng cây nguyên liệu thức ăn chăn nuôi là vùng có tổng diện tích tối thiểu 10 ha, trồng một loại cây nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi.
2400500000000000100000140288230106000040
Điều 24.5.NĐ.2.4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ có trọng tâm, có thời hạn, phù hợp với mục tiêu phát triển và khả năng cân đối nguồn lực.
2400500000000000100000180221870042000010
Điều 24.5.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định điều kiện về quy mô, công suất cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm tập trung, công nghiệp; điều kiện về quy mô, công suất cơ sở...
2400500000000000100000180221870042000020
Điều 24.5.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước đầu tư xây dựng mới, mở rộng cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp đảm bảo...
2400500000000000100000180245380057000010
Điều 24.5.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist (Clenbuterol, Salbutamol và Ractopamine) trong chăn nuôi gia sú...
2400500000000000100000180245380057000020
Điều 24.5.TT.6.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y; cơ sở chăn nuôi gia s...
2400500000000000100000180271090020000010
Điều 24.5.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Luật Chăn nuôi.
2400500000000000100000180271090020000020
Điều 24.5.TT.10.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.
2400500000000000100000180271150021000010
Điều 24.5.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quy định tại khoản 4 Điều 37, khoản 2 Điều 46, điểm đ khoản 2 Điều 48, điểm c khoản 2 Điều 79 của Luật Chăn nuôi về thức ăn...
2400500000000000100000180271150021000020
Điều 24.5.TT.11.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
2400500000000000100000180271170022000010
Điều 24.5.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn khoản 1 Điều 15, khoản 4 Điều 16, điểm a khoản 4 Điều 20, điểm a khoản 2 Điều 21 và khoản 3 Điều 24 Luật Chăn nuôi.
2400500000000000100000180271170022000020
Điều 24.5.TT.12.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến giống và sản phẩm giống vật nuôi tại Việt Nam.
2400500000000000100000180271170023000010
Điều 24.5.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn điểm a khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 54, khoản 3 Điều 55 và khoản 3 Điều 65 Luật Chăn nuôi.
2400500000000000100000180271170023000020
Điều 24.5.TT.13.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi tại Việt Nam.
2400500000000000100000180271170023000021
Điều 24.5.TT.13.2a. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2400500000000000100000200000000000000000
Điều 24.5.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2400500000000000100000240271690013000030
Điều 24.5.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ sau được hiểu như sau:
2400500000000000100000300000000000000000
Điều 24.5.LQ.3. Nguyên tắc hoạt động chăn nuôi 1. Phát triển chăn nuôi theo chuỗi giá trị, khai thác có hiệu quả tiềm năng, lợi thế các vùng đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
2400500000000000100000400000000000000000
Điều 24.5.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về chăn nuôi 1. Nhà nước đầu tư cho các hoạt động sau đây:
240050000000000010000040000000000000000000802218700420000300
Điều 24.5.TT.1.3. Điều kiện đối với cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm a) Về quy mô, công suất giết mổ
240050000000000010000040000000000000000000802218700420000400
Điều 24.5.TT.1.4. Điều kiện đối với cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp a) Về quy mô chăn nuôi
240050000000000010000040000000000000000000802218700420000500
Điều 24.5.TT.1.5. Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ bảo quản chế biến gia súc, gia cầm tập trung, công nghiệp - Ủy ban nhân dân tỉnh quy hoạch khu chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp và khu giết mổ, b...
2400500000000000100000500000000000000000
Điều 24.5.LQ.5. Chiến lược phát triển chăn nuôi 1. Chiến lược phát triển chăn nuôi trên phạm vi cả nước được xây dựng theo chu kỳ 10 năm, định hướng 20 năm, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế -...
2400500000000000100000600000000000000000
Điều 24.5.LQ.6. Hoạt động khoa học và công nghệ trong chăn nuôi 1. Hoạt động khoa học và công nghệ trong chăn nuôi được Nhà nước ưu tiên bao gồm:
2400500000000000100000700000000000000000
Điều 24.5.LQ.7. Ứng dụng công nghệ trong chăn nuôi 1. Công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới và sản phẩm công nghệ cao được ưu tiên, khuyến khích ứng dụng trong lĩnh vực giống vật nuôi, thứ...
2400500000000000100000800000000000000000
Điều 24.5.LQ.8. Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh 1. Vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh phải đáp ứng các yêu cầu của vùng an toàn dịch bệnh động vật theo quy định của pháp luật về thú y của Việt...
2400500000000000100000900000000000000000
Điều 24.5.LQ.9. Hợp tác, liên kết sản xuất trong chăn nuôi 1. Phát triển các hình thức hợp tác, liên kết theo chuỗi giá trị trong hoạt động chăn nuôi để có đủ sản phẩm bảo đảm chất lượng, an toàn thực...
2400500000000000100001000000000000000000
Điều 24.5.LQ.10. Hợp tác quốc tế về chăn nuôi 1. Đàm phán, ký kết, thực hiện thỏa thuận, điều ước quốc tế về chăn nuôi.
2400500000000000100001100000000000000000
Điều 24.5.LQ.11. Cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi là hệ thống thông tin liên quan đến chăn nuôi, được xây dựng thống nhất từ trung ương đến địa phương, được c...
240050000000000010000110000000000000000000402716900130000400
Điều 24.5.NĐ.1.4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này 1. Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính: Tùy theo điều kiện tiếp nhận, trả kết quả của cơ quan giải quyết thủ tục...
240050000000000010000110000000000000000000802710900200000300
Điều 24.5.TT.10.3. Cơ sở dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến chăn nuôi Cơ sở dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến chăn nuôi bao gồm các văn bản quy phạm pháp luật quy đị...
240050000000000010000110000000000000000000802710900200000400
Điều 24.5.TT.10.4. Cơ sở dữ liệu về giống vật nuôi, nguồn gen giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xữ lý chất thải chăn nuôi 1. Dữ liệu về giống vật nuôi bao gồm:
240050000000000010000110000000000000000000802710900200000500
Điều 24.5.TT.10.5. Cơ sở dữ liệu về cơ sở chăn nuôi, chế biến, thị trường sản phẩm chăn nuôi 1. Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi bao gồm:
240050000000000010000110000000000000000000802710900200000600
Điều 24.5.TT.10.6. Cơ sở dữ liệu về vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh Dữ liệu về vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh: Tên, địa chỉ vùng chăn nuôi, đối tượng vật nuôi, quy mô chăn nuôi; bệnh (dịch) được ch...
240050000000000010000110000000000000000000802710900200000700
Điều 24.5.TT.10.7. Cơ sở dữ liệu khác về chăn nuôi 1. Dữ liệu về khoa học và công nghệ trong chăn nuôi bao gồm:
240050000000000010000110000000000000000000802710900200000800
Điều 24.5.TT.10.8. Tần suất cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi 1. Cập nhật theo tháng (trước ngày 30 hằng tháng) đối với các nội dung quy định tại Điều 3; điểm a khoản 3 Điều 5 Thông tư này.
240050000000000010000110000000000000000000802710900200000900
Điều 24.5.TT.10.9. Khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi 1. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối xây dựng, cập nhật dữ liệu quốc gia về chăn nuôi cấp trung ương, cấp tỉnh được quyền khai thác d...
240050000000000010000110000000000000000000802710900200001000
Điều 24.5.TT.10.10. Quản lý tài khoản cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi 1. Tài khoản cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi được phân cấp, phân quyền từ trung ương đến địa phương.
240050000000000010000110000000000000000000802710900200001100
Điều 24.5.TT.10.11. Nội dung quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi 1. Xây dựng và vận hành cơ sở hạ tầng kỹ thuật, phần mềm cơ sở dữ liệu quốc gia, bảo đảm kết nối và chia sẻ dữ liệu thống nhất ...
240050000000000010000110000000000000000000802710900200001200
Điều 24.5.TT.10.12. Bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi 1. Sử dụng phần mềm bảo mật có bản quyền và áp dụng các công nghệ phát hiện và ngăn chặn xâm nhập mạng trái phép.
2400500000000000100001200000000000000000
Điều 24.5.LQ.12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong chăn nuôi 1. Chăn nuôi trong khu vực không được phép chăn nuôi của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư; trừ nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật t...
24005000000000002000
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
2400500000000000200000100000000000000000
Mục 1 NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI
240050000000000020000010000000000000000001300000000000000000
Điều 24.5.LQ.13. Quản lý nguồn gen giống vật nuôi 1. Nguồn gen giống vật nuôi do Nhà nước thống nhất quản lý.
240050000000000020000010000000000000000001400000000000000000
Điều 24.5.LQ.14. Thu thập, bảo tồn, khai thác và phát triển nguồn gen giống vật nuôi 1. Tổ chức, cá nhân thu thập, bảo tồn, khai thác và phát triển nguồn gen giống vật nuôi phải tuân thủ quy định của ...
24005000000000002000001000000000000000000140000000000000000000402716900130000500
Điều 24.5.NĐ.1.5. Quy định về thu thập, bảo tồn, khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi 1. Việc điều tra, thu thập nguồn gen giống vật nuôi được quy định như sau:
240050000000000020000010000000000000000001500000000000000000
Điều 24.5.LQ.15. Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm 1. Tổ chức, cá nhân được trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm để phục vụ nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất,...
24005000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802711700220000300
Điều 24.5.TT.12.3. Quy định về trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm để phục vụ nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất, kinh doanh 1. Tổ chức, cá nhân được trao đổi nguồn gen...
240050000000000020000010000000000000000001600000000000000000
Điều 24.5.LQ.16. Trình tự, thủ tục trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm nộp 01 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Phát tri...
24005000000000002000001000000000000000000160000000000000000000802711700220000400
Điều 24.5.TT.12.4. Biểu mẫu hồ sơ trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm 1. Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này...
240050000000000020000010000000000000000001700000000000000000
Điều 24.5.LQ.17. Vật nuôi biến đổi gen và nhân bản vô tính vật nuôi 1. Vật nuôi biến đổi gen là vật nuôi có cấu trúc di truyền bị thay đổi bằng công nghệ chuyển gen.
2400500000000000200000200000000000000000
Mục 2 SẢN XUẤT, MUA BÁN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
240050000000000020000020000000000000000001800000000000000000
Điều 24.5.LQ.18. Yêu cầu đối với giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi lưu thông trên thị trường 1. Đã công bố tiêu chuẩn áp dụng.
240050000000000020000020000000000000000001900000000000000000
Điều 24.5.LQ.19. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và cấm xuất khẩu 1. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn bao gồm các giống vật nuôi có số lượng còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng.
24005000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402716900130000600
Điều 24.5.NĐ.1.6. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn 1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
24005000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402716900130000700
Điều 24.5.NĐ.1.7. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu 1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phải đáp ứng các tiêu chí sau đây:
24005000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402716900130000800
Điều 24.5.NĐ.1.8. Cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu 1. Hằng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, lập hồ sơ cập nhật Danh mục giống vật...
240050000000000020000020000000000000000002000000000000000000
Điều 24.5.LQ.20. Nhập khẩu giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi 1. Giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi nhập khẩu phải được cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được cơ quan có thẩm quyền của nư...
24005000000000002000002000000000000000000200000000000000000000802711700220000500
Điều 24.5.TT.12.5. Thành phần hồ sơ nhập khẩu lần đầu đối với đực giống, tinh, phôi giống gia súc 1. Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hàn...
240050000000000020000020000000000000000002100000000000000000
Điều 24.5.LQ.21. Xuất khẩu, trao đổi quốc tế giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi 1. Hồ sơ, chất lượng giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân, nước ...
24005000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802711700220000600
Điều 24.5.TT.12.6. Thành phần hồ sơ xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo 1. Đơn đăng ký xuất ...
240050000000000020000020000000000000000002200000000000000000
Điều 24.5.LQ.22. Điều kiện sản xuất, mua bán con giống vật nuôi 1. Con giống vật nuôi là cá thể vật nuôi dùng để nuôi sinh sản, nhân giống.
24005000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402716900130000501
Điều 24.5.NĐ.1.5a. Cơ chế đặt hàng đối với hoạt động nhập khẩu, sản xuất, nuôi giữ và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi 1. Các hoạt động đặt hàng bao gồm: Nhập khẩu, sản xuất, nuôi giữ và cung ứng ...
240050000000000020000020000000000000000002300000000000000000
Điều 24.5.LQ.23. Điều kiện sản xuất, mua bán tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng giống vật nuôi, dịch vụ thụ tinh nhân tạo, cấy truyền phôi giống vật nuôi 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất tinh, phôi, trứng ...
24005000000000002000002000000000000000000230000000000000000000802711700230000300
Điều 24.5.TT.13.3. Quy định về chứng chỉ đào tạo thụ tinh nhân tạo, chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật cấy truyền phôi 1. Cục Chăn nuôi xây dựng khung nội dung, chương trình, thời gian đào tạo về thụ tinh ...
240050000000000020000020000000000000000002400000000000000000
Điều 24.5.LQ.24. Yêu cầu chất lượng của đực giống, cái giống trong sản xuất 1. Đực giống sử dụng trong sản xuất giống phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
24005000000000002000002000000000000000000240000000000000000000802711700220000700
Điều 24.5.TT.12.7. Quy định mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi Mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư...
240050000000000020000020000000000000000002500000000000000000
Điều 24.5.LQ.25. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi 1. Cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi có quyền sau đây:
2400500000000000200000300000000000000000
Mục 3 KHẢO NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
240050000000000020000030000000000000000002600000000000000000
Điều 24.5.LQ.26. Khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi 1. Khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi là việc chăn nuôi và theo dõi một dòng, giống vật nuôi cụ thể trong điều kiện và thời gian nhất định để xác định t...
240050000000000020000030000000000000000002700000000000000000
Điều 24.5.LQ.27. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi Cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
240050000000000020000030000000000000000002800000000000000000
Điều 24.5.LQ.28. Kiểm định dòng, giống vật nuôi 1. Kiểm định dòng, giống vật nuôi là việc đánh giá và xác nhận lại năng suất, chất lượng, khả năng kháng bệnh của dòng, giống vật nuôi sau khi đưa ra sả...
240050000000000020000030000000000000000002900000000000000000
Điều 24.5.LQ.29. Nguyên tắc đặt tên dòng, giống vật nuôi mới 1. Mỗi dòng, giống vật nuôi mới chỉ được đặt một tên phù hợp bằng tiếng Việt.
240050000000000020000030000000000000000003000000000000000000
Điều 24.5.LQ.30. Công nhận dòng, giống vật nuôi mới 1. Hồ sơ công nhận dòng, giống vật nuôi mới bao gồm:
240050000000000020000030000000000000000003100000000000000000
Điều 24.5.LQ.31. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi 1. Cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi có quyền sau đây:
24005000000000003000
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
2400500000000000300003200000000000000000
Điều 24.5.LQ.32. Yêu cầu đối với thức ăn chăn nuôi thương mại trước khi lưu thông trên thị trường 1. Công bố tiêu chuẩn áp dụng và công bố hợp quy theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩ...
2400500000000000300003300000000000000000
Điều 24.5.LQ.33. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc 1. Sản phẩm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tự công bố thôn...
2400500000000000300003400000000000000000
Điều 24.5.LQ.34. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung 1. Sản phẩm thức ăn bổ sung phải được thẩm định để công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Quy định ...
2400500000000000300003500000000000000000
Điều 24.5.LQ.35. Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung 1. Trường hợp thay đổi thông tin của sản phẩm thức ăn bổ sung về tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử của tổ chức, cá n...
2400500000000000300003600000000000000000
Điều 24.5.LQ.36. Công bố sản phẩm thức ăn chăn nuôi khác 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ về sản phẩm thức ăn truyền thống, nguyên liệu ...
2400500000000000300003700000000000000000
Điều 24.5.LQ.37. Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi là việc đánh giá chất lượng, an toàn của thức ăn chăn nuôi đối với vật nuôi và môi trường thông qua việc nuôi dưỡng thử ...
240050000000000030000370000000000000000000402716900130001500
Điều 24.5.NĐ.1.15. Đánh giá để thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi thuộc đối tượng phải khảo nghiệm theo q...
240050000000000030000370000000000000000000802711500210000600
Điều 24.5.TT.11.6. Danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi; Danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi 1. Danh mục hóa chất, sản phẩm si...
2400500000000000300003800000000000000000
Điều 24.5.LQ.38. Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
240050000000000030000380000000000000000000402716900130000900
Điều 24.5.NĐ.1.9. Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Điểm c khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn nuôi được quy định chi tiết như sau:
2400500000000000300003900000000000000000
Điều 24.5.LQ.39. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi được quy định...
240050000000000030000390000000000000000000402716900130001000
Điều 24.5.NĐ.1.10. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng n...
240050000000000030000390000000000000000000402716900130001100
Điều 24.5.NĐ.1.11. Đánh giá điều kiện thực tế sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Đánh giá điều kiện thực tế sản xuất thức ăn chăn nuôi bao gồm:
2400500000000000300004000000000000000000
Điều 24.5.LQ.40. Điều kiện mua bán thức ăn chăn nuôi 1. Có trang thiết bị, dụng cụ để bảo quản thức ăn chăn nuôi theo hướng dẫn của tổ chức, cá nhân sản xuất, cung cấp.
2400500000000000300004100000000000000000
Điều 24.5.LQ.41. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu phải được kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định tại khoản 4 Điều 43 của Luật này.
240050000000000030000410000000000000000000402716900130001300
Điều 24.5.NĐ.1.13. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Cơ quan cấp phép:
240050000000000030000410000000000000000000402716900130001400
Điều 24.5.NĐ.1.14. Đánh giá để thừa nhận phương pháp thử nghiệm của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu 1. Phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu được Cục Chăn nuôi t...
240050000000000030000410000000000000000000402716900130001600
Điều 24.5.NĐ.1.16. Kiểm tra tại nước xuất khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Khi phát hiện nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Na...
2400500000000000300004200000000000000000
Điều 24.5.LQ.42. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Hồ sơ, chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân, nước nhập khẩu và phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam.
2400500000000000300004300000000000000000
Điều 24.5.LQ.43. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi 1. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi phải tuân thủ quy định của Luật này, Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và quy đ...
240050000000000030000430000000000000000000402716900130001700
Điều 24.5.NĐ.1.17. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi sản xuất và lưu hành trong nước 1. Cơ quan kiểm tra:
240050000000000030000430000000000000000000402716900130001800
Điều 24.5.NĐ.1.18. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu 1. Cơ quan kiểm tra: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
240050000000000030000430000000000000000000402716900130001801
Điều 24.5.NĐ.1.18a. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu sau thông quan 1. Cơ quan kiểm tra: Cục Chăn nuôi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc...
240050000000000030000430000000000000000000402716900130001900
Điều 24.5.NĐ.1.19. Xử lý kết quả thử nghiệm về chất lượng thức ăn chăn nuôi 1. Kết quả thử nghiệm về chất lượng thức ăn chăn nuôi là kết quả thử nghiệm mẫu sản phẩm của phòng thử nghiệm được chỉ định ...
240050000000000030000430000000000000000000402716900130002000
Điều 24.5.NĐ.1.20. Xử lý thức ăn chăn nuôi vi phạm chất lượng 1. Thức ăn chăn nuôi vi phạm chất lượng bị xử lý bằng một hoặc một số biện pháp sau đây:
240050000000000030000430000000000000000000802453800570000300
Điều 24.5.TT.6.3. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát 1. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trong khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, giám sát về ...
240050000000000030000430000000000000000000802453800570000400
Điều 24.5.TT.6.4. Đối tượng kiểm tra 1. Tại cơ sở sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y: thức ăn chăn nuôi; thuốc thú y.
240050000000000030000430000000000000000000802453800570000500
Điều 24.5.TT.6.5. Trình tự kiểm tra 1. Bước 1: Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, nước uống và các sản phẩm của vật nuôi theo phương pháp quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này và ...
240050000000000030000430000000000000000000802453800570000600
Điều 24.5.TT.6.6. Phương pháp kiểm tra và xử lý kết quả phân tích 1. Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra bằng việc đánh giá sự tồn tại của các chất Clenbuterol, Salbutamol và Ractopamine thuộc nhóm Beta-Ag...
2400500000000000300004400000000000000000
Điều 24.5.LQ.44. Lấy mẫu và thử nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Việc lấy mẫu kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi được thực hiện theo quy định tại tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy định của Bộ trư...
240050000000000030000440000000000000000000802395700190000700
Điều 24.5.TT.3.7. Thủ tục cấp chứng chỉ người lấy mẫu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Cá nhân muốn được cấp chứng chỉ là người lấy mẫu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn ...
2400500000000000300004500000000000000000
Điều 24.5.LQ.45. Thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh 1. Kháng sinh sử dụng trong thức ăn chăn nuôi phải là thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam.
240050000000000030000450000000000000000000402716900130001200
Điều 24.5.NĐ.1.12. Thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh 1. Tiêu chí đối với một số loại vật nuôi ở giai đoạn con non được sử dụng thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh để phòng bệnh được quy định như sau:
2400500000000000300004600000000000000000
Điều 24.5.LQ.46. Ghi nhãn thức ăn chăn nuôi 1. Ghi nhãn thức ăn chăn nuôi thực hiện theo quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa và theo quy định sau đây:
240050000000000030000460000000000000000000802711500210000400
Điều 24.5.TT.11.4. Ghi nhãn thức ăn chăn nuôi 1. Nội dung thể hiện trên nhãn thức ăn chăn nuôi được quy định lại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2400500000000000300004700000000000000000
Điều 24.5.LQ.47. Quảng cáo thức ăn chăn nuôi 1. Tổ chức, cá nhân quảng cáo thức ăn chăn nuôi phải thực hiện theo quy định của pháp luật về quảng cáo.
2400500000000000300004800000000000000000
Điều 24.5.LQ.48. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi có quyền sau đây:
240050000000000030000480000000000000000000802711500210000300
Điều 24.5.TT.11.3. Chỉ tiêu chất lượng thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng Chỉ tiêu chất lượng thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố trong tiêu chuẩn công bố áp ...
240050000000000030000480000000000000000000802711500210000500
Điều 24.5.TT.11.5. Báo cáo tình hình sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng báo cáo tình hình sản xuất thức ăn chăn nuôi theo mẫu qu...
2400500000000000300004900000000000000000
Điều 24.5.LQ.49. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Cơ sở mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi có quyền sau đây:
2400500000000000300005000000000000000000
Điều 24.5.LQ.50. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thức ăn chăn nuôi 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng thức ăn chăn nuôi có quyền sau đây:
2400500000000000300005100000000000000000
Điều 24.5.LQ.51. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi có quyền sau đây:
24005000000000004000
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
2400500000000000400000100000000000000000
Mục 1 ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI
240050000000000040000010000000000000000005200000000000000000
Điều 24.5.LQ.52. Quy mô chăn nuôi 1. Quy mô chăn nuôi bao gồm các loại sau đây:
24005000000000004000001000000000000000000520000000000000000000402716900130002100
Điều 24.5.NĐ.1.21. Quy mô chăn nuôi 1. Quy mô chăn nuôi được xác định bằng số đơn vị vật nuôi tại cùng một thời điểm đối với các loại vật nuôi được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định n...
240050000000000040000010000000000000000005300000000000000000
Điều 24.5.LQ.53. Đơn vị vật nuôi và mật độ chăn nuôi 1. Đơn vị vật nuôi là đơn vị quy đổi của gia súc, gia cầm theo khối lượng sống, không phụ thuộc vào giống, tuổi và giới tính. Mỗi đơn vị vật nuôi t...
24005000000000004000001000000000000000000530000000000000000000402716900130002200
Điều 24.5.NĐ.1.22. Mật độ chăn nuôi đối với các vùng 1. Diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ để xác định mật độ chăn nuôi bao gồm tổng diện tích các loại đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về...
240050000000000040000010000000000000000005400000000000000000
Điều 24.5.LQ.54. Kê khai hoạt động chăn nuôi 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi phải kê khai hoạt động chăn nuôi với Ủy ban nhân dân cấp xã.
24005000000000004000001000000000000000000540000000000000000000802711700230000400
Điều 24.5.TT.13.4. Kê khai hoạt động chăn nuôi 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi phải kê khai hoạt động chăn nuôi về loại, số lượng vật nuôi theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
240050000000000040000010000000000000000005500000000000000000
Điều 24.5.LQ.55. Chăn nuôi trang trại 1. Chăn nuôi trang trại phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
24005000000000004000001000000000000000000550000000000000000000802711700230000500
Điều 24.5.TT.13.5. Quy định khoảng cách an toàn trong chăn nuôi trang trại 1. Nguyên tắc xác định khoảng cách trong chăn nuôi trang trại
240050000000000040000010000000000000000005600000000000000000
Điều 24.5.LQ.56. Chăn nuôi nông hộ Chăn nuôi nông hộ phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
240050000000000040000010000000000000000005700000000000000000
Điều 24.5.LQ.57. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chăn nuôi 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi có quyền sau đây:
24005000000000004000001000000000000000000570000000000000000000802453800570001100
Điều 24.5.TT.6.11. Trách nhiệm của cơ sở chăn nuôi; cơ sở giết mổ, chế biến gia súc, gia cầm; cơ sở kinh doanh các sản phẩm gia súc, gia cầm; cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y ...
240050000000000040000010000000000000000005800000000000000000
Điều 24.5.LQ.58. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ...
24005000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402716900130002300
Điều 24.5.NĐ.1.23. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn...
24005000000000004000001000000000000000000580000000000000000000402716900130002400
Điều 24.5.NĐ.1.24. Đánh giá điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn 1. Nội dung đánh giá để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với cơ sở chăn nuôi trang trại quy mô lớn bao gồm:
2400500000000000400000200000000000000000
Mục 2 XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
240050000000000040000020000000000000000005900000000000000000
Điều 24.5.LQ.59. Xử lý chất thải trong chăn nuôi trang trại 1. Chất thải chăn nuôi bao gồm chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ, nước thải chăn nuôi, khí thải và chất thải khác.
24005000000000004000002000000000000000000590000000000000000000802824300280000100
Điều 24.5.TT.15.1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 01-195:2022/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng.
240050000000000040000020000000000000000006000000000000000000
Điều 24.5.LQ.60. Xử lý chất thải trong chăn nuôi nông hộ Chủ chăn nuôi nông hộ phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
240050000000000040000020000000000000000006100000000000000000
Điều 24.5.LQ.61. Xử lý tiếng ồn trong hoạt động chăn nuôi 1. Tiếng ồn trong hoạt động chăn nuôi bao gồm tiếng ồn phát ra từ vật nuôi, thiết bị sử dụng trong hoạt động chăn nuôi.
240050000000000040000020000000000000000006200000000000000000
Điều 24.5.LQ.62. Quản lý sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi trước khi lưu thông trên thị trường phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
24005000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402716900130003000
Điều 24.5.NĐ.1.30. Quy định đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi lưu thông trên thị trường 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi phải công bố tiêu chuẩn áp ...
24005000000000004000002000000000000000000620000000000000000000402716900130003100
Điều 24.5.NĐ.1.31. Khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi lần đầu được nhập khẩu, sản xuất tại Việt Nam có chứa chất mới chưa qua khảo nghiệm tại Việt Nam...
240050000000000040000020000000000000000006300000000000000000
Điều 24.5.LQ.63. Quản lý cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Quản lý cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi bao gồm:
24005000000000004000002000000000000000000630000000000000000000402716900130003200
Điều 24.5.NĐ.1.32. Cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi phải bảo đảm yêu cầu sau đây:
24005000000000004000002000000000000000000630000000000000000000402716900130003201
Điều 24.5.NĐ.1.32a. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Cơ quan thực hiện: Cục Chăn nuôi.
24005000000000004000002000000000000000000630000000000000000000402716900130003204
Điều 24.5.NĐ.1.32b. Đánh giá điều kiện thực tế cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Đánh giá điều kiện thực tế cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi là quan sát hiện trường...
24005000000000004000002000000000000000000630000000000000000000402716900130003205
Điều 24.5.NĐ.1.32c. Điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Có thiết bị, dụng cụ để bảo quản sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo hướng dẫn của nhà sản xuất, cung c...
24005000000000004000002000000000000000000630000000000000000000402716900130003206
Điều 24.5.NĐ.1.32d. Xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Hồ sơ, chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân, nước nhập khẩu, phù hợp...
24005000000000004000002000000000000000000630000000000000000000402716900130003207
Điều 24.5.NĐ.1.32đ. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi nhập khẩu
24005000000000004000002000000000000000000630000000000000000000402716900130003208
Điều 24.5.NĐ.1.32e. Xử lý kết quả thử nghiệm về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Kết quả thử nghiệm về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi là kết quả thử nghiệm mẫu sản phẩm ...
24005000000000004000002000000000000000000630000000000000000000402716900130003211
Điều 24.5.NĐ.1.32g. Xử lý sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi vi phạm chất lượng 1. Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi vi phạm chất lượng bị xử lý bằng một hoặc một số biện pháp sau đây:
24005000000000004000002000000000000000000630000000000000000000402716900130003212
Điều 24.5.NĐ.1.32h. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất, mua bán, nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi và tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Cơ sở sản xuất, mua bá...
24005000000000005000
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC VÀ ĐỐI XỬ NHÂN ĐẠO VỚI VẬT NUÔI
2400500000000000500000100000000000000000
Mục 1 CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
240050000000000050000010000000000000000006400000000000000000
Điều 24.5.LQ.64. Quản lý nuôi chim yến 1. Dẫn dụ chim yến là việc sử dụng các biện pháp kỹ thuật để thu hút chim yến về làm tổ trong nhà yến.
24005000000000005000001000000000000000000640000000000000000000402716900130002500
Điều 24.5.NĐ.1.25. Quản lý nuôi chim yến 1. Quy định về vùng nuôi chim yến:
240050000000000050000010000000000000000006500000000000000000
Điều 24.5.LQ.65. Quản lý nuôi ong mật 1. Đàn ong nuôi lấy mật là đàn ong đã được thuần hóa và phải bảo đảm an toàn dịch bệnh.
24005000000000005000001000000000000000000650000000000000000000802711700230000600
Điều 24.5.TT.13.6. Quy định về khoảng cách, phương thức di chuyển đàn ong mật 1. Khoảng cách giữa các điểm đặt ong mật
240050000000000050000010000000000000000006600000000000000000
Điều 24.5.LQ.66. Quản lý nuôi chó, mèo Chủ nuôi chó, mèo phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
240050000000000050000010000000000000000006700000000000000000
Điều 24.5.LQ.67. Quản lý nuôi hươu sao 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được phép nuôi hươu sao đã được thuần hóa, có nguồn gốc hợp pháp và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc của hươu sao được nuôi.
24005000000000005000001000000000000000000670000000000000000000402716900130002600
Điều 24.5.NĐ.1.26. Quản lý nuôi hươu sao 1. Căn cứ quy mô chăn nuôi, cơ sở nuôi hươu sao phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 55 hoặc Điều 56 của Luật Chăn nuôi và các yêu cầu sau...
240050000000000050000010000000000000000006800000000000000000
Điều 24.5.LQ.68. Quản lý chăn nuôi động vật khác 1. Tổ chức, cá nhân được chăn nuôi động vật khác quy định tại các điều 64, 65, 66 và 67 của Luật này và động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được...
24005000000000005000001000000000000000000680000000000000000000402716900130002700
Điều 24.5.NĐ.1.27. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi 1. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này.
2400500000000000500000200000000000000000
Mục 2 ĐỐI XỬ NHÂN ĐẠO VỚI VẬT NUÔI
240050000000000050000020000000000000000006900000000000000000
Điều 24.5.LQ.69. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong chăn nuôi Tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
240050000000000050000020000000000000000007000000000000000000
Điều 24.5.LQ.70. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong vận chuyển Tổ chức, cá nhân vận chuyển vật nuôi phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
240050000000000050000020000000000000000007100000000000000000
Điều 24.5.LQ.71. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong giết mổ Cơ sở giết mổ vật nuôi phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
240050000000000050000020000000000000000007200000000000000000
Điều 24.5.LQ.72. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong nghiên cứu khoa học và hoạt động khác 1. Vật nuôi sử dụng trong nghiên cứu khoa học và hoạt động khác phải được đối xử nhân đạo theo quy định tại cá...
24005000000000006000
Chương VI CHẾ BIẾN VÀ THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
2400500000000000600007300000000000000000
Điều 24.5.LQ.73. Giết mổ vật nuôi 1. Việc giết mổ vật nuôi phải tuân thủ quy định của pháp luật về thú y, an toàn thực phẩm và đối xử nhân đạo với vật nuôi.
2400500000000000600007400000000000000000
Điều 24.5.LQ.74. Mua bán, sơ chế, chế biến sản phẩm chăn nuôi 1. Cơ sở mua bán, sơ chế, chế biến sản phẩm chăn nuôi phải tuân thủ quy định của pháp luật về thú y, an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường.
2400500000000000600007500000000000000000
Điều 24.5.LQ.75. Bảo quản sản phẩm chăn nuôi 1. Việc bảo quản sản phẩm chăn nuôi tại cơ sở sơ chế, chế biến, nơi bày bán và trong vận chuyển phải thực hiện theo quy định của pháp luật về thú y, an toà...
2400500000000000600007600000000000000000
Điều 24.5.LQ.76. Dự báo thị trường sản phẩm chăn nuôi 1. Hằng năm, Bộ Công Thương dự báo nhu cầu thị trường về sản phẩm chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn dự báo nguồn cung sản phẩm chă...
2400500000000000600007700000000000000000
Điều 24.5.LQ.77. Xuất khẩu vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi 1. Tổ chức, cá nhân được phép xuất khẩu sản phẩm chăn nuôi và vật nuôi không thuộc Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
2400500000000000600007800000000000000000
Điều 24.5.LQ.78. Nhập khẩu vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi 1. Vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi nhập khẩu phải có hồ sơ về nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng chất lượng, an toàn thực phẩm, an toàn dịch b...
240050000000000060000780000000000000000000402716900130002800
Điều 24.5.NĐ.1.28. Nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi 1. Sản phẩm chăn nuôi nhập khẩu có nguy cơ cao về an toàn dịch bệnh, an toàn thực phẩm bao gồm các trường hợp sau đây:
240050000000000060000780000000000000000000402716900130002900
Điều 24.5.NĐ.1.29. Quy định về nhập khẩu vật nuôi sống 1. Vật nuôi sống nhập khẩu làm thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
24005000000000007000
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHĂN NUÔI
2400500000000000700007900000000000000000
Điều 24.5.LQ.79. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về chăn nuôi trong phạm vi cả nước.
240050000000000070000790000000000000000000802218700420000600
Điều 24.5.TT.1.6. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc đổi mới chăn nuôi gia cầm theo hướng tập trung, công nghiệp theo ...
240050000000000070000790000000000000000000802218700420000700
Điều 24.5.TT.1.7. Cục Thú y có trách nhiệm: a) Tổ chức kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung quy mô lớn;
240050000000000070000790000000000000000000802218700420000800
Điều 24.5.TT.1.8. Cục Chế biến Nông lâm sản và Nghề muối có trách nhiệm: Hướng dẫn thực hiện các công nghệ giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm. Hướng dẫn lựa chọn các thiết bị, công nghệ tiên ...
240050000000000070000790000000000000000000802453800570000800
Điều 24.5.TT.6.8. Trách nhiệm của Cục Chăn nuôi 1. Thống nhất và tổ chức thực hiện việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm chất cấm nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi tại các cơ sở chăn nuôi gia súc, ...
240050000000000070000790000000000000000000802453800570000900
Điều 24.5.TT.6.9. Trách nhiệm của Cục Thú y 1. Thống nhất và tổ chức thực hiện việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm chất cấm nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh th...
240050000000000070000790000000000000000000802589500270000100
Điều 24.5.TT.8.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 01 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi:
240050000000000070000790000000000000000000802710900200001300
Điều 24.5.TT.10.13. Trách nhiệm của Cục Chăn nuôi 1. Chủ trì xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.
240050000000000070000790000000000000000000802710900200001400
Điều 24.5.TT.10.14. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
240050000000000070000790000000000000000000802721700040000100
Điều 24.5.TT.14.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
2400500000000000700008000000000000000000
Điều 24.5.LQ.80. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm sau đây:
240050000000000070000800000000000000000000802218700420000900
Điều 24.5.TT.1.9. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và PTNT tổ chức triển khai thực hiện Quyết định số 394/QĐ-TTg ngày 13 tháng 03 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ và ...
240050000000000070000800000000000000000000802218700420001000
Điều 24.5.TT.1.10. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: a) Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên môi trường xây dựng quy...
240050000000000070000800000000000000000000802453800570001000
Điều 24.5.TT.6.10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tổ chức thực hiện kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm việc sử dụng chất cấm nhóm Beta-agonist tại các cơ sở chăn nuôi gia s...
240050000000000070000800000000000000000000802710900200001500
Điều 24.5.TT.10.15. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
240050000000000070000800000000000000000000802710900200001600
Điều 24.5.TT.10.16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Thực hiện đúng quy định của Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan trong việc cập nhật, khai thác và sử dụng thông tin...
2400500000000000700008100000000000000000
Điều 24.5.LQ.81. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội 1. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên c...
24005000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2400500000000000800008200000000000000000
Điều 24.5.LQ.82. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
2400500000000000800008240271690013000330
Điều 24.5.NĐ.1.33. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.
2400500000000000800008240271690013000350
Điều 24.5.NĐ.1.35. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan li...
2400500000000000800008240271690013000360
Điều 24.5.NĐ.1.36. Quy định chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký giải quyết thủ tục hành chính về thức ăn chăn nuôi, nhập khẩu vật nuôi sống trước ngày Nghị định này có hiệu lực th...
2400500000000000800008240271690013000370
Điều 24.5.NĐ.1.37. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
2400500000000000800008240288230106000150
Điều 24.5.NĐ.2.15. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
2400500000000000800008240288230106000160
Điều 24.5.NĐ.2.16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện; kiểm tra, giám sát, đánh giá và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện...
2400500000000000800008240288230106000170
Điều 24.5.NĐ.2.17. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 9 năm 2024.
2400500000000000800008280221870042000110
Điều 24.5.TT.1.11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
2400500000000000800008280239570019000110
Điều 24.5.TT.3.11. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
2400500000000000800008280245380057000120
Điều 24.5.TT.6.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2012.
2400500000000000800008280245380057000130
Điều 24.5.TT.6.13. Tổ chức thực hiện 1. Cục Chăn nuôi và Cục Thú y hướng dẫn, theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý.
2400500000000000800008280258950027000020
Điều 24.5.TT.8.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2017.
2400500000000000800008280258950027000040
Điều 24.5.TT.8.4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ...
2400500000000000800008280258950027000050
Điều 24.5.TT.8.5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2025.
2400500000000000800008280258950027000060
Điều 24.5.TT.8.6. Tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Chăn nuôi; Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ; Giám đốc Sở Nông nghiệ...
2400500000000000800008280271090020000170
Điều 24.5.TT.10.17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2020.
2400500000000000800008280271090020000180
Điều 24.5.TT.10.18. Trách nhiệm thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, sửa...
2400500000000000800008280271150021000070
Điều 24.5.TT.11.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2020.
2400500000000000800008280271150021000090
Điều 24.5.TT.11.9. Trách nhiệm thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sử đổi, b...
2400500000000000800008280271150021000110
Điều 24.5.TT.11.11.4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023.
2400500000000000800008280271170022000080
Điều 24.5.TT.12.8. Trách nhiệm của các bên có liên quan 1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm:
2400500000000000800008280271170022000100
Điều 24.5.TT.12.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2020.
2400500000000000800008280271170022000110
Điều 24.5.TT.12.11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
2400500000000000800008280271170022000120
Điều 24.5.TT.12.12. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025
2400500000000000800008280271170023000070
Điều 24.5.TT.13.7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm:
2400500000000000800008280271170023000090
Điều 24.5.TT.13.9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.
2400500000000000800008280271170023000100
Điều 24.5.TT.13.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.
2400500000000000800008280272170004000020
Điều 24.5.TT.14.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.
2400500000000000800008280272170004000040
Điều 24.5.TT.14.4. Tổ chức thực hiện Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản; Cục trưởng Cục Chăn nuôi; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ; Giám đốc ...
2400500000000000800008300000000000000000
Điều 24.5.LQ.83. Quy định chuyển tiếp 1. Tổ chức, phòng thử nghiệm đã được chỉ định; giấy phép, giấy chứng nhận, giấy xác nhận, chứng chỉ trong chăn nuôi đã được cấp trước ngày Luật này có hiệu lực th...
2400500000000000800008340271690013000340
Điều 24.5.NĐ.1.34. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi đã được cấp Giấy chứng nhận hợp quy về điều kiện cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Nghị định số 3...
2400500000000000800008380258950027000030
Điều 24.5.TT.8.3. Điều khoản chuyển tiếp Các sản phẩm thức ăn chăn nuôi đã công bố hợp quy theo quy định tại các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 81/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/12...
2400500000000000800008380271150021000080
Điều 24.5.TT.11.8. Quy định chuyển tiếp 1. Nhãn sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
2400500000000000800008380271150021000100
Điều 24.5.TT.11.11.3. Quy định chuyển tiếp 1. Nhãn sản phẩm thức ăn chăn nuôi chứa thuốc thú y đã in trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa đáp ứng quy định về ghi nhãn tại Thông tư này đượ...
2400500000000000800008380271170022000090
Điều 24.5.TT.12.9. Điều khoản chuyển tiếp Giấy phép liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu giống, sản phẩm giống vật nuôi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp trước ...
2400500000000000800008380271170023000080
Điều 24.5.TT.13.8. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp cá nhân đã được cấp chứng chỉ về thụ tinh nhân tạo, chứng chỉ về kỹ thuật cấy truyền phôi trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tụ...
2400500000000000800008380272170004000030
Điều 24.5.TT.14.3. Quy định chuyển tiếp 1. Hoạt động đánh giá sự phù hợp đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực ...
2400500000000000800008380282430028000020
Điều 24.5.TT.15.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2023.
2400500000000000800008380282430028000030
Điều 24.5.TT.15.3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá...
2400500000000000800008380285930019000020
Điều 24.5.TT.16.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.
2400500000000000800008380285930019000030
Điều 24.5.TT.16.3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chứ...
24006000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2400600000000000100000100000000000000000
Điều 24.6.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
2400600000000000100000140265520067000010
Điều 24.6.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
2400600000000000100000140265520067000020
Điều 24.6.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
2400600000000000100000140265540077000010
Điều 24.6.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2400600000000000100000140265540077000020
Điều 24.6.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
2400600000000000100000140265990096000010
Điều 24.6.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
2400600000000000100000140265990096000020
Điều 24.6.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
2400600000000000100000140266650114000010
Điều 24.6.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400600000000000100000180265530005000010
Điều 24.6.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2400600000000000100000180266450073000010
Điều 24.6.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
2400600000000000100000180266450073000020
Điều 24.6.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
2400600000000000100000180274490011000010
Điều 24.6.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
2400600000000000100000180274490011000020
Điều 24.6.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
2400600000000000100000200000000000000000
Điều 24.6.LQ.2. Giải thích từ ngữ
2400600000000000100000240265520067000030
Điều 24.6.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
2400600000000000100000240265540077000030
Điều 24.6.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
2400600000000000100000240266650114000020
Điều 24.6.NĐ.4.2. Giải thích từ ngữ
2400600000000000100000280265530005000020
Điều 24.6.TT.2.2. Giải thích từ ngữ
2400600000000000100000300000000000000000
Điều 24.6.LQ.3. Nguyên tắc trong hoạt động thủy lợi
2400600000000000100000400000000000000000
Điều 24.6.LQ.4. Chính sách của Nhà nước trong hoạt động thủy lợi
2400600000000000100000500000000000000000
Điều 24.6.LQ.5. Tiết kiệm nước trong hoạt động thủy lợi
2400600000000000100000600000000000000000
Điều 24.6.LQ.6. Khoa học và công nghệ trong hoạt động thủy lợi
2400600000000000100000700000000000000000
Điều 24.6.LQ.7. Hợp tác quốc tế trong hoạt động thủy lợi
2400600000000000100000800000000000000000
Điều 24.6.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy lợi
24006000000000002000
Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN, CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH THỦY LỢI
2400600000000000200000900000000000000000
Điều 24.6.LQ.9. Điều tra cơ bản thủy lợi
240060000000000020000090000000000000000000802744900110000400
Điều 24.6.TT.5.4. Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động điều tra cơ bản thủy lợi
2400600000000000200001000000000000000000
Điều 24.6.LQ.10. Chiến lược thủy lợi
2400600000000000200001100000000000000000
Điều 24.6.LQ.11. Quy hoạch thủy lợi
240060000000000020000110000000000000000000802744900110000300
Điều 24.6.TT.5.3. Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quy hoạch thủy lợi
2400600000000000200001200000000000000000
Điều 24.6.LQ.12. Nguyên tắc lập quy hoạch thủy lợi
2400600000000000200001300000000000000000
Điều 24.6.LQ.13. Nội dung quy hoạch thủy lợi
2400600000000000200001400000000000000000
Điều 24.6.LQ.14. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, công bố, quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch thủy lợi
24006000000000003000
Chương III ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
2400600000000000300001500000000000000000
Điều 24.6.LQ.15. Nguyên tắc trong đầu tư xây dựng công trình thủy lợi
240060000000000030000150000000000000000000802824300290000100
Điều 24.6.TT.7.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Công trình thủy lợi, Phòng chống thiên tai - Phần I. Công trình thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế. Ký hiệu: QC...
2400600000000000300001600000000000000000
Điều 24.6.LQ.16. Phân loại và phân cấp công trình thủy lợi
240060000000000030000160000000000000000000402655200670000400
Điều 24.6.NĐ.1.4. Phân loại công trình thủy lợi
240060000000000030000160000000000000000000402655200670000500
Điều 24.6.NĐ.1.5. Phân cấp công trình thủy lợi
240060000000000030000160000000000000000000402666501140000300
Điều 24.6.NĐ.4.3. Phân loại đập, hồ chứa nước
2400600000000000300001700000000000000000
Điều 24.6.LQ.17. Yêu cầu trong đầu tư xây dựng công trình thủy lợi
2400600000000000300001800000000000000000
Điều 24.6.LQ.18. Đầu tư xây dựng đập, hồ chứa nước
240060000000000030000180000000000000000000402666501140000500
Điều 24.6.NĐ.4.5. Yêu cầu về thiết kế, thi công xây dựng đập, hồ chứa nước
240060000000000030000180000000000000000000402666501140000800
Điều 24.6.NĐ.4.8. Kiểm tra công tác nghiệm thu đập, hồ chứa nước
240060000000000030000180000000000000000000402666501140000900
Điều 24.6.NĐ.4.9. Lưu trữ hồ sơ
24006000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VÀ VẬN HÀNH HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN PHỤC VỤ THỦY LỢI
2400600000000000400000100000000000000000
Mục 1 QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
240060000000000040000010000000000000000001900000000000000000
Điều 24.6.LQ.19. Nguyên tắc quản lý, khai thác công trình thủy lợi
24006000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402666501140000400
Điều 24.6.NĐ.4.4. Nguyên tắc quản lý an toàn đập, hồ chứa nước
240060000000000040000010000000000000000002000000000000000000
Điều 24.6.LQ.20. Nội dung quản lý, khai thác công trình thủy lợi
240060000000000040000010000000000000000002100000000000000000
Điều 24.6.LQ.21. Trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi
240060000000000040000010000000000000000002200000000000000000
Điều 24.6.LQ.22. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ quản lý công trình thủy lợi
240060000000000040000010000000000000000002300000000000000000
Điều 24.6.LQ.23. Tổ chức và phương thức khai thác công trình thủy lợi
24006000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402655200670000600
Điều 24.6.NĐ.1.6. Yêu cầu chung đối với tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
24006000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402655200670000700
Điều 24.6.NĐ.1.7. Yêu cầu về các bộ phận chuyên môn nghiệp vụ của doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi
24006000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402655200670000800
Điều 24.6.NĐ.1.8. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước
24006000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402655200670000900
Điều 24.6.NĐ.1.9. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác trạm bơm điện cố định
24006000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402655200670001000
Điều 24.6.NĐ.1.10. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác cống đầu mối, hệ thống dẫn, chuyển nước
24006000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402655200670001100
Điều 24.6.NĐ.1.11. Đào tạo về quản lý, khai thác công trình thủy lợi
24006000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402655200670001200
Điều 24.6.NĐ.1.12. Trách nhiệm tuân thủ yêu cầu năng lực trong khai thác công trình thủy lợi
2400600000000000400000200000000000000000
Mục 2 VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN PHỤC VỤ THỦY LỢI
240060000000000040000020000000000000000002400000000000000000
Điều 24.6.LQ.24. Quy trình vận hành công trình thủy lợi
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050000300
Điều 24.6.TT.2.3. Yêu cầu về quy trình vận hành công trình thủy lợi
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050000400
Điều 24.6.TT.2.4. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050000500
Điều 24.6.TT.2.5. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi nhỏ
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050000600
Điều 24.6.TT.2.6. Lập quy trình vận hành công trình thủy lợi
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050000700
Điều 24.6.TT.2.7. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050000800
Điều 24.6.TT.2.8. Hội đồng thẩm định quy trình vận hành công trình thủy lợi
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050000900
Điều 24.6.TT.2.9. Thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050001000
Điều 24.6.TT.2.10. Điều chỉnh quy trình vận hành công trình
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050001100
Điều 24.6.TT.2.11. Công bố quy trình vận hành
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050001200
Điều 24.6.TT.2.12. Tổ chức thực hiện quy trình vận hành
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050001300
Điều 24.6.TT.2.13. Kinh phí lập, điều chỉnh quy trình vận hành
24006000000000004000002000000000000000000240000000000000000000802655300050001400
Điều 24.6.TT.2.14. Quy trình vận hành hồ chứa nước
240060000000000040000020000000000000000002500000000000000000
Điều 24.6.LQ.25. Vận hành công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp
240060000000000040000020000000000000000002600000000000000000
Điều 24.6.LQ.26. Vận hành công trình thủy lợi khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, lũ, ngập lụt, úng
240060000000000040000020000000000000000002700000000000000000
Điều 24.6.LQ.27. Vận hành đập, hồ chứa nước
240060000000000040000020000000000000000002800000000000000000
Điều 24.6.LQ.28. Vận hành hồ chứa thủy điện, vận hành liên hồ chứa phục vụ thủy lợi
24006000000000005000
Chương V DỊCH VỤ THỦY LỢI
2400600000000000500002900000000000000000
Điều 24.6.LQ.29. Hoạt động dịch vụ thủy lợi
2400600000000000500003000000000000000000
Điều 24.6.LQ.30. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
2400600000000000500003100000000000000000
Điều 24.6.LQ.31. Căn cứ cung cấp, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
2400600000000000500003200000000000000000
Điều 24.6.LQ.32. Hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
2400600000000000500003300000000000000000
Điều 24.6.LQ.33. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
240060000000000050000330000000000000000000802655300050001500
Điều 24.6.TT.2.15. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi
240060000000000050000330000000000000000000802655300050001501
Điều 24.6.TT.2.15a. Phân công trách nhiệm trong quản lý công trình thủy lợi được phân cấp
240060000000000050000330000000000000000000802655300050001504
Điều 24.6.TT.2.15b. Thực hiện phân cấp quản lý
240060000000000050000330000000000000000000802655300050001600
Điều 24.6.TT.2.16. Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
240060000000000050000330000000000000000000802655300050001700
Điều 24.6.TT.2.17. Thẩm quyền quyết định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
2400600000000000500003400000000000000000
Điều 24.6.LQ.34. Nguyên tắc và căn cứ định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
2400600000000000500003500000000000000000
Điều 24.6.LQ.35. Thẩm quyền quyết định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
2400600000000000500003600000000000000000
Điều 24.6.LQ.36. Hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
240060000000000050000360000000000000000000402659900960001100
Điều 24.6.NĐ.3.11. Đối tượng và phạm vi được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
240060000000000050000360000000000000000000402659900960001200
Điều 24.6.NĐ.3.12. Mức hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
240060000000000050000360000000000000000000402659900960001300
Điều 24.6.NĐ.3.13. Phương thức hỗ trợ và nhiệm vụ chi của ngân sách nhà nước
240060000000000050000360000000000000000000402659900960001400
Điều 24.6.NĐ.3.14. Chính sách đối với tổ chức khai thác công trình thủy lợi
240060000000000050000360000000000000000000402659900960001500
Điều 24.6.NĐ.3.15. Lập dự toán và giao dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
240060000000000050000360000000000000000000402659900960001600
Điều 24.6.NĐ.3.16. Cấp phát, thanh toán kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
240060000000000050000360000000000000000000402659900960001700
Điều 24.6.NĐ.3.17. Quyết toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
240060000000000050000360000000000000000000402659900960001800
Điều 24.6.NĐ.3.18. Xử lý thừa, thiếu kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
2400600000000000500003700000000000000000
Điều 24.6.LQ.37. Tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi
2400600000000000500003800000000000000000
Điều 24.6.LQ.38. Sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước
240060000000000050000380000000000000000000802664500730000300
Điều 24.6.TT.3.3. Nguyên tắc xác định nguồn tài chính của các đơn vị khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước
240060000000000050000380000000000000000000802664500730000400
Điều 24.6.TT.3.4. Nguồn tài chính trong các doanh nghiệp quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước
240060000000000050000380000000000000000000802664500730000500
Điều 24.6.TT.3.5. Nguồn tài chính trong các tổ chức thủy lợi cơ sở
240060000000000050000380000000000000000000802664500730000600
Điều 24.6.TT.3.6. Nguồn tài chính của cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước
240060000000000050000380000000000000000000802664500730000700
Điều 24.6.TT.3.7. Nguyên tắc sử dụng nguồn tài chính
240060000000000050000380000000000000000000802664500730000800
Điều 24.6.TT.3.8. Sử dụng nguồn tài chính đối với doanh nghiệp
240060000000000050000380000000000000000000802664500730000900
Điều 24.6.TT.3.9. Sử dụng nguồn tài chính đối với tổ chức thủy lợi cơ sở
240060000000000050000380000000000000000000802664500730001000
Điều 24.6.TT.3.10. Sử dụng nguồn tài chính của cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước
240060000000000050000380000000000000000000802664500730001100
Điều 24.6.TT.3.11. Quy định về việc sử dụng nguồn tài chính trong đơn vị khai thác công trình thủy lợi
240060000000000050000380000000000000000000802664500730001200
Điều 24.6.TT.3.12. Kết quả tài chính của đơn vị khai thác công trình thủy lợi và trích lập Quỹ
240060000000000050000380000000000000000000802664500730001300
Điều 24.6.TT.3.13. Hạch toán kế toán
240060000000000050000380000000000000000000802664500730001400
Điều 24.6.TT.3.14. Kế hoạch tài chính
240060000000000050000380000000000000000000802664500730001500
Điều 24.6.TT.3.15. Báo cáo tài chính
240060000000000050000380000000000000000000802664500730001600
Điều 24.6.TT.3.16. Kiểm tra, giám sát
2400600000000000500003900000000000000000
Điều 24.6.LQ.39. Phân chia nguồn tiền thu từ việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
24006000000000006000
Chương VI BẢO VỆ VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
2400600000000000600004000000000000000000
Điều 24.6.LQ.40. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
240060000000000060000400000000000000000000402666501140002100
Điều 24.6.NĐ.4.21. Phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa nước
2400600000000000600004100000000000000000
Điều 24.6.LQ.41. Phương án bảo vệ công trình thủy lợi
240060000000000060000410000000000000000000402666501140002300
Điều 24.6.NĐ.4.23. Bảo vệ đập, hồ chứa nước
2400600000000000600004200000000000000000
Điều 24.6.LQ.42. Trách nhiệm bảo vệ công trình thủy lợi
2400600000000000600004300000000000000000
Điều 24.6.LQ.43. Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
240060000000000060000430000000000000000000402666501140002400
Điều 24.6.NĐ.4.24. Cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
240060000000000060000430000000000000000000802655300050001800
Điều 24.6.TT.2.18. Yêu cầu về cắm mốc chỉ giới
240060000000000060000430000000000000000000802655300050001900
Điều 24.6.TT.2.19. Các trường hợp phải cắm mốc chỉ giới
240060000000000060000430000000000000000000802655300050002000
Điều 24.6.TT.2.20. Quy định về cột mốc và khoảng cách các mốc chỉ giới
240060000000000060000430000000000000000000802655300050002100
Điều 24.6.TT.2.21. Hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới
240060000000000060000430000000000000000000802655300050002200
Điều 24.6.TT.2.22. Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới
240060000000000060000430000000000000000000802655300050002300
Điều 24.6.TT.2.23. Điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới
240060000000000060000430000000000000000000802655300050002400
Điều 24.6.TT.2.24. Trách nhiệm cắm mốc, bảo vệ mốc chỉ giới
2400600000000000600004400000000000000000
Điều 24.6.LQ.44. Các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi phải có giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670001300
Điều 24.6.NĐ.1.13. Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
240060000000000060000440000000000000000000402655200670001400
Điều 24.6.NĐ.1.14. Nguyên tắc cấp phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670001500
Điều 24.6.NĐ.1.15. Căn cứ cấp phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670001600
Điều 24.6.NĐ.1.16. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép cho các hoạt động quy định tại Điều 13 Nghị định này
240060000000000060000440000000000000000000402655200670001700
Điều 24.6.NĐ.1.17. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670001800
Điều 24.6.NĐ.1.18. Thời hạn của giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670001900
Điều 24.6.NĐ.1.19. Nội dung giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670002000
Điều 24.6.NĐ.1.20. Điều chỉnh nội dung giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670002100
Điều 24.6.NĐ.1.21. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670002200
Điều 24.6.NĐ.1.22. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 8, khoản 10 Điều 13 Nghị định này
240060000000000060000440000000000000000000402655200670002300
Điều 24.6.NĐ.1.23. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại khoản 4 Điều 13 Nghị định này
240060000000000060000440000000000000000000402655200670002400
Điều 24.6.NĐ.1.24. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại khoản 5 Điều 13 Nghị định này
240060000000000060000440000000000000000000402655200670002500
Điều 24.6.NĐ.1.25. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại khoản 6 Điều 13 Nghị định này
240060000000000060000440000000000000000000402655200670002600
Điều 24.6.NĐ.1.26. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại khoản 7 Điều 13 Nghị định này
240060000000000060000440000000000000000000402655200670002700
Điều 24.6.NĐ.1.27. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại khoản 9 Điều 13 Nghị định này
240060000000000060000440000000000000000000402655200670002800
Điều 24.6.NĐ.1.28. Hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670002900
Điều 24.6.NĐ.1.29. Trình tự, thủ tục cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670003000
Điều 24.6.NĐ.1.30. Cấp lại giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670003100
Điều 24.6.NĐ.1.31. Quyền của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670003200
Điều 24.6.NĐ.1.32. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670003300
Điều 24.6.NĐ.1.33. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670003400
Điều 24.6.NĐ.1.34. Thu hồi giấy phép
240060000000000060000440000000000000000000402655200670003500
Điều 24.6.NĐ.1.35. Kiểm tra, thanh tra
24006000000000006000044000000000000000000040265520067000350000402666501140002200
Điều 24.6.NĐ.4.22. Các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa nước phải có giấy phép
2400600000000000600004500000000000000000
Điều 24.6.LQ.45. An toàn đập, hồ chứa nước trong quản lý, khai thác
240060000000000060000450000000000000000000402666501140000600
Điều 24.6.NĐ.4.6. Nội dung phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
240060000000000060000450000000000000000000402666501140000700
Điều 24.6.NĐ.4.7. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
240060000000000060000450000000000000000000402666501140001000
Điều 24.6.NĐ.4.10. Kê khai đăng ký an toàn đập, hồ chứa nước
240060000000000060000450000000000000000000402666501140001100
Điều 24.6.NĐ.4.11. Quy trình vận hành hồ chứa nước
240060000000000060000450000000000000000000402666501140001200
Điều 24.6.NĐ.4.12. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước
240060000000000060000450000000000000000000402666501140001300
Điều 24.6.NĐ.4.13. Tổ chức thực hiện quy trình vận hành hồ chứa nước
240060000000000060000450000000000000000000402666501140001400
Điều 24.6.NĐ.4.14. Quan trắc công trình đập, hồ chứa nước
240060000000000060000450000000000000000000402666501140001500
Điều 24.6.NĐ.4.15. Quan trắc khí tượng thuỷ văn chuyên dùng
240060000000000060000450000000000000000000402666501140001600
Điều 24.6.NĐ.4.16. Kiểm tra đập, hồ chứa nước
240060000000000060000450000000000000000000402666501140001700
Điều 24.6.NĐ.4.17. Trách nhiệm kiểm tra và đánh giá an toàn đập, hồ chứa nước trước mùa mưa hằng năm
240060000000000060000450000000000000000000402666501140001800
Điều 24.6.NĐ.4.18. Kiểm định an toàn đập, hồ chứa nước
240060000000000060000450000000000000000000402666501140001900
Điều 24.6.NĐ.4.19. Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
240060000000000060000450000000000000000000402666501140002000
Điều 24.6.NĐ.4.20. Bảo trì, sửa chữa, nâng cấp, hiện đại hóa đập, hồ chứa nước và lắp đặt hệ thống giám sát vận hành, thiết bị thông tin, cảnh báo an toàn cho đập và vùng hạ du đập
240060000000000060000450000000000000000000402666501140002500
Điều 24.6.NĐ.4.25. Phương án ứng phó thiên tai và phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
240060000000000060000450000000000000000000402666501140002600
Điều 24.6.NĐ.4.26. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
240060000000000060000450000000000000000000402666501140002700
Điều 24.6.NĐ.4.27. Bản đồ ngập lụt vùng hạ du đập
240060000000000060000450000000000000000000402666501140002800
Điều 24.6.NĐ.4.28. Cứu hộ đập, hồ chứa nước
240060000000000060000450000000000000000000402666501140002900
Điều 24.6.NĐ.4.29. Hệ thống cơ sở dữ liệu về đập, hồ chứa nước
240060000000000060000450000000000000000000402666501140003000
Điều 24.6.NĐ.4.30. Kinh phí thực hiện quản lý an toàn đập, hồ chứa nước
2400600000000000600004600000000000000000
Điều 24.6.LQ.46. Bảo vệ chất lượng nước trong công trình thủy lợi
2400600000000000600004700000000000000000
Điều 24.6.LQ.47. Thay đổi mục đích sử dụng công trình thủy lợi
2400600000000000600004800000000000000000
Điều 24.6.LQ.48. Xử lý công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
24006000000000007000
Chương VII THỦY LỢI NHỎ, THỦY LỢI NỘI ĐỒNG
2400600000000000700004900000000000000000
Điều 24.6.LQ.49. Yêu cầu phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
2400600000000000700005000000000000000000
Điều 24.6.LQ.50. Quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
240060000000000070000500000000000000000000802655300050002500
Điều 24.6.TT.2.25. Tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
240060000000000070000500000000000000000000802655300050002600
Điều 24.6.TT.2.26. Bộ máy quản lý, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ của tổ chức thủy lợi cơ sở
240060000000000070000500000000000000000000802655300050002700
Điều 24.6.TT.2.27. Phương thức quản lý, khai thác thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
240060000000000070000500000000000000000000802655300050002800
Điều 24.6.TT.2.28. Nội dung hoạt động của tổ chức thủy lợi cơ sở
240060000000000070000500000000000000000000802655300050002900
Điều 24.6.TT.2.29. Tài sản và tài chính của tổ chức thủy lợi cơ sở
240060000000000070000500000000000000000000802655300050003000
Điều 24.6.TT.2.30. Thành lập, củng cố tổ chức thủy lợi cơ sở
240060000000000070000500000000000000000000802655300050003100
Điều 24.6.TT.2.31. Liên hiệp các tổ chức thủy lợi cơ sở
2400600000000000700005100000000000000000
Điều 24.6.LQ.51. Kinh phí hoạt động thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
240060000000000070000510000000000000000000402655400770000400
Điều 24.6.NĐ.2.4. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước
240060000000000070000510000000000000000000402655400770000500
Điều 24.6.NĐ.2.5. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
240060000000000070000510000000000000000000402655400770000600
Điều 24.6.NĐ.2.6. Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện, cống và kiên cố kênh mương
240060000000000070000510000000000000000000402655400770000700
Điều 24.6.NĐ.2.7. Nguồn vốn hỗ trợ
240060000000000070000510000000000000000000402655400770000800
Điều 24.6.NĐ.2.8. Cơ chế hỗ trợ
240060000000000070000510000000000000000000402655400770000900
Điều 24.6.NĐ.2.9. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ
2400600000000000700005200000000000000000
Điều 24.6.LQ.52. Chuyển giao, thu hồi quyền quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng được đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước
24006000000000008000
Chương VIII QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THỦY LỢI
2400600000000000800005300000000000000000
Điều 24.6.LQ.53. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động thủy lợi
2400600000000000800005400000000000000000
Điều 24.6.LQ.54. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
240060000000000080000540000000000000000000402659900960001900
Điều 24.6.NĐ.3.19. Báo cáo thực hiện
2400600000000000800005500000000000000000
Điều 24.6.LQ.55. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
24006000000000009000
Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THUỶ LỢI
2400600000000000900005600000000000000000
Điều 24.6.LQ.56. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ và cơ quan ngang Bộ
240060000000000090000560000000000000000000402655200670003800
Điều 24.6.NĐ.1.38. Trách nhiệm thi hành
240060000000000090000560000000000000000000402655400770001000
Điều 24.6.NĐ.2.10. Trách nhiệm của các bộ
240060000000000090000560000000000000000000402659900960002000
Điều 24.6.NĐ.3.20. Trách nhiệm của các bộ, ngành
240060000000000090000560000000000000000000402666501140003100
Điều 24.6.NĐ.4.31. Trách nhiệm của các bộ và cơ quan ngang bộ
240060000000000090000560000000000000000000502623700250000100
Điều 24.6.QĐ.1.1. Vị trí và chức năng
240060000000000090000560000000000000000000502623700250000200
Điều 24.6.QĐ.1.2. Nhiệm vụ và quyền hạn
240060000000000090000560000000000000000000502623700250000300
Điều 24.6.QĐ.1.3. Cơ cấu tổ chức
240060000000000090000560000000000000000000502623700250000400
Điều 24.6.QĐ.1.4. Lãnh đạo Tổng cục
2400600000000000900005700000000000000000
Điều 24.6.LQ.57. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
240060000000000090000570000000000000000000402655400770001100
Điều 24.6.NĐ.2.11. Trách nhiệm của địa phương
240060000000000090000570000000000000000000402666501140003200
Điều 24.6.NĐ.4.32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
24006000000000010000
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2400600000000001000000802824300290000200
Điều 24.6.TT.7.2. Hiệu lực thi hành
2400600000000001000000802824300290000300
Điều 24.6.TT.7.3. Quy định chuyển tiếp
2400600000000001000005800000000000000000
Điều 24.6.LQ.58. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 73 của Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13
2400600000000001000005900000000000000000
Điều 24.6.LQ.59. Hiệu lực thi hành
2400600000000001000005940265520067000360
Điều 24.6.NĐ.1.36. Hiệu lực thi hành
2400600000000001000005940265540077000120
Điều 24.6.NĐ.2.12. Hiệu lực thi hành
2400600000000001000005940265540077000130
Điều 24.6.NĐ.2.13. Trách nhiệm thi hành
2400600000000001000005940265990096000210
Điều 24.6.NĐ.3.21. Hiệu lực thi hành
2400600000000001000005940265990096000220
Điều 24.6.NĐ.3.22. Trách nhiệm thi hành
2400600000000001000005940266650114000340
Điều 24.6.NĐ.4.34. Hiệu lực thi hành
2400600000000001000005940266650114000350
Điều 24.6.NĐ.4.35. Trách nhiệm thi hành
2400600000000001000005950262370025000050
Điều 24.6.QĐ.1.5. Hiệu lực thi hành
2400600000000001000005950262370025000060
Điều 24.6.QĐ.1.6. Trách nhiệm thi hành
2400600000000001000005950262370025000070
Điều 24.6.QĐ.1.7.
2400600000000001000005950262370025000080
Điều 24.6.QĐ.1.8.
2400600000000001000005980265530005000330
Điều 24.6.TT.2.33. Hiệu lực thi hành
2400600000000001000005980265530005000340
Điều 24.6.TT.2.34. Điều khoản thi hành
2400600000000001000005980266450073000170
Điều 24.6.TT.3.17. Hiệu lực thi hành
2400600000000001000005980274490011000050
Điều 24.6.TT.5.5. Hiệu lực thi hành
2400600000000001000005980274490011000060
Điều 24.6.TT.5.6. Tổ chức thực hiện
2400600000000001000006000000000000000000
Điều 24.6.LQ.60. Quy định chuyển tiếp
2400600000000001000006040265520067000370
Điều 24.6.NĐ.1.37. Quy định chuyển tiếp
2400600000000001000006040266650114000330
Điều 24.6.NĐ.4.33. Quy định chuyển tiếp
2400600000000001000006080265530005000320
Điều 24.6.TT.2.32. Quy định chuyển tiếp
2400600000000001000006180265530005000320
Điều 24.6.LQ.61. Hiệu lực thi hành
24008000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
2400800000000000100000100000000000000000
Điều 24.8.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh
2400800000000000100000200000000000000000
Điều 24.8.NĐ.2. Đối tượng áp dụng
2400800000000000100000280267790039000010
Điều 24.8.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400800000000000100000300000000000000000
Điều 24.8.NĐ.3. Giải thích từ ngữ
2400800000000000100000380267790039000030
Điều 24.8.TT.3.3. Giải thích từ ngữ
2400800000000000100000400000000000000000
Điều 24.8.NĐ.4. Quản lý nhà nước về muối
24008000000000002000
Chương II QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐẤT LÀM MUỐI VÀ SẢN XUẤT, KINH DOANH MUỐI
2400800000000000200000010000000000000000
Mục 1 QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐẤT LÀM MUỐI
240080000000000020000001000000000000000000500000000000000000
Điều 24.8.NĐ.5. Quy hoạch đất làm muối
240080000000000020000001000000000000000000600000000000000000
Điều 24.8.NĐ.6. Quản lý quy hoạch và quỹ đất làm muối
240080000000000020000001000000000000000000700000000000000000
Điều 24.8.NĐ.7. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm muối trong quy hoạch
2400800000000000200000020000000000000000
Mục 2 QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH MUỐI
240080000000000020000002000000000000000000800000000000000000
Điều 24.8.NĐ.8. Quản lý sản xuất, chế biến, kinh doanh muối
240080000000000020000002000000000000000000900000000000000000
Điều 24.8.NĐ.9. Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu muối
24008000000000002000000200000000000000000090000000000000000000802677900390000200
Điều 24.8.TT.3.2. Đối tượng kiểm tra
24008000000000002000000200000000000000000090000000000000000000802677900390000400
Điều 24.8.TT.3.4. Cơ quan kiểm tra
24008000000000002000000200000000000000000090000000000000000000802677900390000500
Điều 24.8.TT.3.5. Căn cứ kiểm tra
24008000000000002000000200000000000000000090000000000000000000802677900390000600
Điều 24.8.TT.3.6. Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
24008000000000002000000200000000000000000090000000000000000000802677900390000700
Điều 24.8.TT.3.7. Kiểm tra an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
24008000000000002000000200000000000000000090000000000000000000802677900390000800
Điều 24.8.TT.3.8. Tổ chức đánh giá sự phù hợp và kiểm nghiệm muối nhập khẩu
24008000000000002000000200000000000000000090000000000000000000802677900390000900
Điều 24.8.TT.3.9. Tổ chức thực hiện
240080000000000020000002000000000000000001000000000000000000
Điều 24.8.NĐ.10. Cân đối cung cầu và điều tiết thị trường muối
24008000000000003000
Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, KINH DOANH MUỐI
2400800000000000300001100000000000000000
Điều 24.8.NĐ.11. Đầu tư cơ sở hạ tầng
2400800000000000300001200000000000000000
Điều 24.8.NĐ.12. Tín dụng hỗ trợ đầu tư vào sản xuất, kinh doanh muối
2400800000000000300001300000000000000000
Điều 24.8.NĐ.13. Khuyến khích ứng dụng khoa học và công nghệ
2400800000000000300001400000000000000000
Điều 24.8.NĐ.14. Đào tạo nguồn nhân lực
2400800000000000300001500000000000000000
Điều 24.8.NĐ.15. Ưu đãi thuế
24008000000000004000
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
2400800000000000400001600000000000000000
Điều 24.8.NĐ.16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2400800000000000400001700000000000000000
Điều 24.8.NĐ.17. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
2400800000000000400001800000000000000000
Điều 24.8.NĐ.18. Bộ Tài chính
2400800000000000400001900000000000000000
Điều 24.8.NĐ.19. Bộ Công Thương
2400800000000000400002000000000000000000
Điều 24.8.NĐ.20. Bộ Tài nguyên và Môi trường
2400800000000000400002100000000000000000
Điều 24.8.NĐ.21. Bộ Khoa học và Công nghệ
2400800000000000400002200000000000000000
Điều 24.8.NĐ.22. Bộ Y tế
240080000000000040000220000000000000000000802387400040000100
Điều 24.8.TT.1.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng:
2400800000000000400002300000000000000000
Điều 24.8.NĐ.23. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
24008000000000005000
Chương V HIỆU LỰC THI HÀNH
2400800000000000500002400000000000000000
Điều 24.8.NĐ.24. Điều khoản thi hành
2400800000000000500002500000000000000000
Điều 24.8.NĐ.25. Trách nhiệm thi hành
2400800000000000500002580238740004000020
Điều 24.8.TT.1.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2011.
2400800000000000500002580238740004000030
Điều 24.8.TT.1.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...
2400800000000000500002580267790039000100
Điều 24.8.TT.3.10. Điều khoản chuyển tiếp
2400800000000000500002580267790039000110
Điều 24.8.TT.3.11. Hiệu lực thi hành
24009000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
2400900000000000100000100000000000000000
Điều 24.9.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh
2400900000000000100000200000000000000000
Điều 24.9.NĐ.2. Đối tượng áp dụng
2400900000000000100000240265250057000010
Điều 24.9.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
2400900000000000100000240265250057000020
Điều 24.9.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
2400900000000000100000250239100011000010
Điều 24.9.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2400900000000000100000250239100011000020
Điều 24.9.QĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
2400900000000000100000280250650013000010
Điều 24.9.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400900000000000100000280250750013000010
Điều 24.9.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2400900000000000100000280251450089000010
Điều 24.9.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2400900000000000100000280272070002000010
Điều 24.9.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2400900000000000100000300000000000000000
Điều 24.9.NĐ.3. Giải thích từ ngữ
2400900000000000100000340265250057000030
Điều 24.9.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
2400900000000000100000350239100011000040
Điều 24.9.QĐ.2.4. Giải thích từ ngữ
2400900000000000100000400000000000000000
Điều 24.9.NĐ.4. Các hoạt động ngành nghề nông thôn
24009000000000002000
Chương II CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
2400900000000000200000500000000000000000
Điều 24.9.NĐ.5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
2400900000000000200000600000000000000000
Điều 24.9.NĐ.6. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
24009000000000003000
Chương III QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN
2400900000000000300000700000000000000000
Điều 24.9.NĐ.7. Mặt bằng sản xuất
2400900000000000300000750239100011000120
Điều 24.9.QĐ.2.12. Về đất đai
2400900000000000300000800000000000000000
Điều 24.9.NĐ.8. Về đầu tư, tín dụng
2400900000000000300000850239100011000130
Điều 24.9.QĐ.2.13. Về đầu tư và tín dụng
240090000000000030000085023910001100013000802507500134500600
Điều 24.9.TL.1.6. Nguồn vốn thực hiện
240090000000000030000085023910001100013000802507500134500700
Điều 24.9.TL.1.7. Hướng dẫn về nội dung và định mức chi
240090000000000030000085023910001100013000802507500134500800
Điều 24.9.TL.1.8. Lập,giao dự toán, phân bổ, quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp
2400900000000000300000900000000000000000
Điều 24.9.NĐ.9. Xúc tiến thương mại
2400900000000000300000950239100011000180
Điều 24.9.QĐ.2.18. Về thị trường tiêu thụ sản phẩm
2400900000000000300001000000000000000000
Điều 24.9.NĐ.10. Khoa học công nghệ
2400900000000000300001050239100011000140
Điều 24.9.QĐ.2.14. Về khoa học công nghệ
2400900000000000300001100000000000000000
Điều 24.9.NĐ.11. Đào tạo nhân lực
2400900000000000300001150239100011000150
Điều 24.9.QĐ.2.15. Về lao động và đào tạo
2400900000000000300001200000000000000000
Điều 24.9.NĐ.12. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn
2400900000000000300001200502391000110000
Điều 24.9.QĐ.2.3. Mục tiêu
2400900000000000300001250239100011000050
Điều 24.9.QĐ.2.5. Định hướng phát triển vùng nguyên liệu
2400900000000000300001250239100011000060
Điều 24.9.QĐ.2.6. Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu
2400900000000000300001250239100011000070
Điều 24.9.QĐ.2.7. Xây dựng và phê duyệt quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu
2400900000000000300001250239100011000080
Điều 24.9.QĐ.2.8. Định hướng phát triển các cơ sở sản xuất hàng mây tre
2400900000000000300001250239100011000090
Điều 24.9.QĐ.2.9. Quy hoạch các cơ sở sản xuất hàng mây tre
2400900000000000300001250239100011000100
Điều 24.9.QĐ.2.10. Quy hoạch các làng nghề sản xuất hàng mây tre
2400900000000000300001250239100011000110
Điều 24.9.QĐ.2.11. Xây dựng và phê duyệt quy hoạch phát triển các cơ sở sản xuất hàng mây tre
2400900000000000300001250239100011000160
Điều 24.9.QĐ.2.16. Khai thác nguyên liệu mây, tre và hưởng lợi
2400900000000000300001250239100011000170
Điều 24.9.QĐ.2.17. Về thuế
2400900000000000300001250240600593500000
Điều 24.9.QĐ.2.19. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
2400900000000000300001250242086170175000
Điều 24.9.QĐ.2.20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
240090000000000030000125024208617017500000802507500134500300
Điều 24.9.TL.1.3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh)
240090000000000030000125024208617017500000802507500134500400
Điều 24.9.TL.1.4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện
240090000000000030000125024208617017500000802507500134500500
Điều 24.9.TL.1.5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã
2400900000000000300001250389158261010000
Điều 24.9.TL.1.2. Nguyên tắc thực hiện
2400900000000000300001350389158261010000
Điều 24.9.TL.1.9. Trách nhiệm của các Bộ
2400900000000000300001450389158261010000
Điều 24.9.TL.1.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
24009000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
2400900000000000400001300000000000000000
Điều 24.9.NĐ.13. Chương trình bảo tồn và phát triển làng nghề
2400900000000000400001400000000000000000
Điều 24.9.NĐ.14. Hỗ trợ phát triển làng nghề
24009000000000004500
Chương V CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
2400900000000000450000540265250057000040
Điều 24.9.NĐ.1.4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
2400900000000000450000540265250057000050
Điều 24.9.NĐ.1.5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất
2400900000000000450000640265250057000060
Điều 24.9.NĐ.1.6. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước
2400900000000000450000740265250057000070
Điều 24.9.NĐ.1.7. Hỗ trợ tập trung đất đai
2400900000000000450000840265250057000080
Điều 24.9.NĐ.1.8. Tiếp cận, hỗ trợ tín dụng
2400900000000000450000850249100068000010
Điều 24.9.QĐ.3.1.
240090000000000045000085024910006800001000802503600080000100
Điều 24.9.TT.3.1.
2400900000000000450000850249100068000020
Điều 24.9.QĐ.3.2.
240090000000000045000085024910006800002000802503600080000200
Điều 24.9.TT.3.2.
2400900000000000450000850249100068000030
Điều 24.9.QĐ.3.3.
240090000000000045000085024910006800003000802506500130000200
Điều 24.9.TT.4.2. Bên cho vay và bên vay
240090000000000045000085024910006800003000802506500130000300
Điều 24.9.TT.4.3. Nguyên tắc cho vay
240090000000000045000085024910006800003000802506500130000400
Điều 24.9.TT.4.4. Điều kiện vay vốn
240090000000000045000085024910006800003000802506500130000500
Điều 24.9.TT.4.5. Lãi suất và mức cho vay
240090000000000045000085024910006800003000802506500130000600
Điều 24.9.TT.4.6. Thời hạn cho vay
240090000000000045000085024910006800003000802506500139000700
Điều 24.9.TT.4.7. Trách nhiệm của các ngân hàng thương mại
240090000000000045000085024910006800003000802506500139000800
Điều 24.9.TT.4.8. Trách nhiệm của khách hàng vay vốn
240090000000000045000085024910006800003000802506500139000900
Điều 24.9.TT.4.9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
240090000000000045000085024910006800003000802514500890000200
Điều 24.9.TT.5.2. Hình thức thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất
240090000000000045000085024910006800003000802514500890000300
Điều 24.9.TT.5.3. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất
240090000000000045000085024910006800003000802514500890000400
Điều 24.9.TT.5.4. Mức hỗ trợ, cấp bù và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất
240090000000000045000085024910006800003000802514500890000500
Điều 24.9.TT.5.5. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất
240090000000000045000085024910006800003000802514500890000600
Điều 24.9.TT.5.6. Chế độ báo cáo
2400900000000000450000940265250057000090
Điều 24.9.NĐ.1.9. Hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao
2400900000000000450001040265250057000100
Điều 24.9.NĐ.1.10. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường
2400900000000000450001140265250057000110
Điều 24.9.NĐ.1.11. Hỗ trợ đầu tư cơ sở: Bảo quản, chế biến nông sản; giết mổ gia súc, gia cầm; chế tạo thiết bị, linh kiện, máy nông nghiệp; sản xuất sản phẩm phụ trợ
2400900000000000450001240265250057000120
Điều 24.9.NĐ.1.12. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt
2400900000000000450001340265250057000130
Điều 24.9.NĐ.1.13. Hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ công và đầu tư kết cấu hạ tầng nông nghiệp, nông thôn
2400900000000000450001440265250057000140
Điều 24.9.NĐ.1.14. Nguồn vốn hỗ trợ
2400900000000000450001540265250057000150
Điều 24.9.NĐ.1.15. Cơ chế hỗ trợ sau đầu tư
2400900000000000450001640265250057000160
Điều 24.9.NĐ.1.16. Trình tự thủ tục đầu tư
2400900000000000450001740265250057000170
Điều 24.9.NĐ.1.17. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ
2400900000000000450001800000000000000000
Điều 24.9.NĐ.1.18. Trách nhiệm của bộ, ngành trung ương
2400900000000000450001900000000000000000
Điều 24.9.NĐ.1.19. Trách nhiệm của địa phương
24009000000000004750
Chương VI VỀ KINH TẾ TRANG TRẠI
2400900000000000475000140198760003000010
Điều 24.9.NQ.1.1. Đánh giá tình hình
2400900000000000475000240198760003000020
Điều 24.9.NQ.1.2. Quan điểm và chính sách phát triển kinh tế trang trại
240090000000000047500024019876000300002000802720700020000200
Điều 24.9.TT.6.2. Phân loại trang trại
240090000000000047500024019876000300002000802720700020000300
Điều 24.9.TT.6.3. Tiêu chí kinh tế trang trại
240090000000000047500024019876000300002000802720700020000400
Điều 24.9.TT.6.4. Cách tính tổng diện tích đất sản xuất và giá trị sản xuất của trang trại
240090000000000047500024019876000300002000802720700020000500
Điều 24.9.TT.6.5. Theo dõi, thống kê và chế độ báo cáo về kinh tế trang trại
2400900000000000475000240202261025000000
Điều 24.9.NQ.1.3. Tổ chức thực hiện
240090000000000047500024020226102500000000802000100614500100
Điều 24.9.TT.1.1. Mục đích, yêu cầu
240090000000000047500024020226102500000000802000100614500200
Điều 24.9.TT.1.2. Nội dung qui hoạch phát triển trang trại
240090000000000047500024020226102500000000802000100614500300
Điều 24.9.TT.1.3. Phương pháp tiến hành
24009000000000004937
Chương VII QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN MÍA ĐƯỜNG ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020
2400900000000000493700150224460026000010
Điều 24.9.QĐ.1.1.
24009000000000005000
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
2400900000000000500001500000000000000000
Điều 24.9.NĐ.15. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2400900000000000500001600000000000000000
Điều 24.9.NĐ.16. Bộ Tài nguyên và Môi trường
2400900000000000500001700000000000000000
Điều 24.9.NĐ.17. Bộ Công Thương
2400900000000000500001800000000000000000
Điều 24.9.NĐ.18. Bộ Khoa học và Công nghệ
2400900000000000500001900000000000000000
Điều 24.9.NĐ.19. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
2400900000000000500002000000000000000000
Điều 24.9.NĐ.20. Bộ Tài chính
2400900000000000500002100000000000000000
Điều 24.9.NĐ.21. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
2400900000000000500002200000000000000000
Điều 24.9.NĐ.22. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2400900000000000500002300000000000000000
Điều 24.9.NĐ.23. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2400900000000000500002340265200052000240
Điều 24.9.NĐ.24. Các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, nghề nghiệp
2400900000000000500002340265200052000250
Điều 24.9.NĐ.25. Điều khoản thi hành
2400900000000000500002340315119306770000
Điều 24.9.NĐ.1.20. Điều khoản chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
2400900000000000500002340364739210291000
Điều 24.9.QĐ.1.2.
2400900000000000500002340414111014294000
Điều 24.9.QĐ.1.3.
2400900000000000500002350239100013500000
Điều 24.9.QĐ.2.21. Hiệu lực thi hành
2400900000000000500002350249100068000040
Điều 24.9.QĐ.2.22. Trách nhiệm thi hành
2400900000000000500002350249100068000040
Điều 24.9.QĐ.3.4. Tổ chức thực hiện
2400900000000000500002350698363717895000
Điều 24.9.QĐ.3.5. Hiệu lực thi hành
2400900000000000500002351140888413041000
Điều 24.9.QĐ.3.6.
2400900000000000500002380200010061000040
Điều 24.9.TT.1.4. Tổ chức thực hiện
2400900000000000500002380250360008000030
Điều 24.9.TT.3.3. Tổ chức thực hiện
2400900000000000500002580250360008000040
Điều 24.9.TT.3.4. Hiệu lực thi hành
2400900000000000500002580250360008450050
Điều 24.9.TT.3.5. Hiệu lực thi hành
2400900000000000500002580250464742518000
Điều 24.9.TT.4.10. Tổ chức thực hiện
2400900000000000500002580250469669250000
Điều 24.9.TL.1.11. Hiệu lực thi hành
2400900000000000500002580251450089000070
Điều 24.9.TT.5.7. Điều khoản chuyển tiếp
2400900000000000500002580251450089000080
Điều 24.9.TT.5.8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
2400900000000000500002580251450089550090
Điều 24.9.TT.5.9. Tổ chức thực hiện
2400900000000000500002580272070002000060
Điều 24.9.TT.6.6. Trách nhiệm thi hành
2400900000000000500002580272070002000070
Điều 24.9.TT.6.7. Điều khoản thi hành
24010000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2401000000000000100000100000000000000000
Điều 24.10.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000200000000000000000
Điều 24.10.LQ.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000240260620002000010
Điều 24.10.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000240260620002000020
Điều 24.10.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000240261330030000010
Điều 24.10.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000240261330030000020
Điều 24.10.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000240272590050000010
Điều 24.10.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000240272590050000020
Điều 24.10.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000240277010066000010
Điều 24.10.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000240277010066000020
Điều 24.10.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000240277270078000010
Điều 24.10.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000240277270078000020
Điều 24.10.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000240278140093000010
Điều 24.10.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000240278140093000020
Điều 24.10.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000250276260018000010
Điều 24.10.QĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000250276260018000020
Điều 24.10.QĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000250276680020000010
Điều 24.10.QĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000250276680020000020
Điều 24.10.QĐ.6.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000280245360017650010
Điều 24.10.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000280245360017650020
Điều 24.10.TT.2.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000280253070041900010
Điều 24.10.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000280253070041900020
Điều 24.10.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000280253560018550010
Điều 24.10.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000280253560018550020
Điều 24.10.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000280256490043450010
Điều 24.10.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401000000000000100000280274230085000010
Điều 24.10.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2401000000000000100000280275280005000010
Điều 24.10.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000280276720002000010
Điều 24.10.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000280276720002000020
Điều 24.10.TT.7.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000280278140013000010
Điều 24.10.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh
2401000000000000100000280278140013000020
Điều 24.10.TT.8.2. Đối tượng áp dụng
2401000000000000100000280278700010000010
Điều 24.10.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401000000000000100000300000000000000000
Điều 24.10.LQ.3. Giải thích từ ngữ
2401000000000000100000340261330030000030
Điều 24.10.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
2401000000000000100000340272590050000030
Điều 24.10.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ
2401000000000000100000340278140093000030
Điều 24.10.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ
2401000000000000100000350276260018000050
Điều 24.10.QĐ.5.5. Giải thích từ ngữ
2401000000000000100000380245360017650030
Điều 24.10.TT.2.3. Giải thích từ ngữ
2401000000000000100000380256490043450020
Điều 24.10.TL.1.2. Giải thích từ ngữ
2401000000000000100000380278700010000020
Điều 24.10.TT.9.2. Giải thích thuật ngữ
2401000000000000100000400000000000000000
Điều 24.10.LQ.4. Nguyên tắc cơ bản trong phòng, chống thiên tai
2401000000000000100000500000000000000000
Điều 24.10.LQ.5. Chính sách của Nhà nước trong phòng, chống thiên tai
2401000000000000100000600000000000000000
Điều 24.10.LQ.6. Nguồn nhân lực cho phòng, chống thiên tai
240100000000000010000060000000000000000000402613300300001800
Điều 24.10.NĐ.2.18. Chế độ đối với người làm nhiệm vụ trực
240100000000000010000060000000000000000000402613300300001900
Điều 24.10.NĐ.2.19. Chế độ đối với người được huy động làm nhiệm vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
240100000000000010000060000000000000000000402613300300002000
Điều 24.10.NĐ.2.20. Chế độ, chính sách đối với những người tham gia ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn bị ốm đau, tai nạn và chết
240100000000000010000060000000000000000000402613300300002100
Điều 24.10.NĐ.2.21. Chế độ, chính sách đối với người bị thương, hy sinh
240100000000000010000060000000000000000000402770100660003300
Điều 24.10.NĐ.4.33. Chế độ tiền lương, tiền công đối với người tham gia lực lượng xung kích được huy động tập huấn, huấn luyện, diễn tập và làm nhiệm vụ phòng chống thiên tai
240100000000000010000060000000000000000000402770100660003400
Điều 24.10.NĐ.4.34. Chế độ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn, trợ cấp tiền tuất đối với trường hợp tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
240100000000000010000060000000000000000000402770100660003500
Điều 24.10.NĐ.4.35. Chế độ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn, trợ cấp tiền tuất đối với trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
240100000000000010000060000000000000000000402770100660003600
Điều 24.10.NĐ.4.36. Các chế độ khác
240100000000000010000060000000000000000000402770100660003700
Điều 24.10.NĐ.4.37. Nguồn kinh phí
2401000000000000100000700000000000000000
Điều 24.10.LQ.7. Vật tư, phương tiện, trang thiết bị, hệ thống thông tin, nhu yếu phẩm cho hoạt động phòng, chống thiên tai
240100000000000010000070000000000000000000402613300300002500
Điều 24.10.NĐ.2.25. Chủng loại trang thiết bị
240100000000000010000070000000000000000000402613300300002600
Điều 24.10.NĐ.2.26. Xe được quyền ưu tiên
240100000000000010000070000000000000000000402613300300002700
Điều 24.10.NĐ.2.27. Trang phục công tác
240100000000000010000070000000000000000000502766800200000300
Điều 24.10.QĐ.6.3. Danh mục vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai
240100000000000010000070000000000000000000502766800200000400
Điều 24.10.QĐ.6.4. Nguồn hình thành vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai
240100000000000010000070000000000000000000502766800200000500
Điều 24.10.QĐ.6.5. Quản lý, sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai
240100000000000010000070000000000000000000502766800200000600
Điều 24.10.QĐ.6.6. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
240100000000000010000070000000000000000000802064500174500100
Điều 24.10.QĐ.1.1.
2401000000000000100000800000000000000000
Điều 24.10.LQ.8. Nguồn tài chính cho phòng, chống thiên tai
240100000000000010000080000000000000000000402613300300002200
Điều 24.10.NĐ.2.22. Nguồn ngân sách bảo đảm hoạt động
240100000000000010000080000000000000000000402725900500000400
Điều 24.10.NĐ.3.4. Nguyên tắc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500000500
Điều 24.10.NĐ.3.5. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ tiếp nhận viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500000600
Điều 24.10.NĐ.3.6. Quy trình tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500000700
Điều 24.10.NĐ.3.7. Chuẩn bị tiếp nhận viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500000800
Điều 24.10.NĐ.3.8. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500000900
Điều 24.10.NĐ.3.9. Thực hiện tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500001000
Điều 24.10.NĐ.3.10. Quy trình tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
240100000000000010000080000000000000000000402725900500001100
Điều 24.10.NĐ.3.11. Chuẩn bị tiếp nhận viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500001200
Điều 24.10.NĐ.3.12. Quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500001300
Điều 24.10.NĐ.3.13. Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
240100000000000010000080000000000000000000402725900500001400
Điều 24.10.NĐ.3.14. Điều chỉnh nội dung Quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ và Quyết định phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
240100000000000010000080000000000000000000402725900500001500
Điều 24.10.NĐ.3.15. Thực hiện tiếp nhận, quản lý và thực hiện viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500001600
Điều 24.10.NĐ.3.16. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với khoản viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai
240100000000000010000080000000000000000000402725900500001700
Điều 24.10.NĐ.3.17. Mở tài khoản tiếp nhận viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500001800
Điều 24.10.NĐ.3.18. Lập kế hoạch tài chính đối với viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
240100000000000010000080000000000000000000402725900500001900
Điều 24.10.NĐ.3.19. Quản lý các khoản viện trợ bằng tiền và bằng hàng với những khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
240100000000000010000080000000000000000000402725900500002000
Điều 24.10.NĐ.3.20. Về chính sách thuế áp dụng đối với hàng viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500002100
Điều 24.10.NĐ.3.21. Hạch toán, kế toán và quyết toán
240100000000000010000080000000000000000000402725900500002200
Điều 24.10.NĐ.3.22. Kiểm toán báo cáo viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500002300
Điều 24.10.NĐ.3.23. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500002400
Điều 24.10.NĐ.3.24. Nội dung kiểm tra, đánh giá
240100000000000010000080000000000000000000402725900500002500
Điều 24.10.NĐ.3.25. Cách thức và trình tự thực hiện kiểm tra, đánh giá
240100000000000010000080000000000000000000402725900500002600
Điều 24.10.NĐ.3.26. Trách nhiệm kiểm tra và đánh giá việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500002700
Điều 24.10.NĐ.3.27. Chế độ thông tin, báo cáo
240100000000000010000080000000000000000000402725900500002800
Điều 24.10.NĐ.3.28. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản
240100000000000010000080000000000000000000402725900500002900
Điều 24.10.NĐ.3.29. Trách nhiệm của chủ khoản viện trợ
240100000000000010000080000000000000000000402725900500003000
Điều 24.10.NĐ.3.30. Nhiệm vụ của các cơ quan có liên quan trong việc tiếp nhận, thực hiện khoản viện trợ
2401000000000000100000900000000000000000
Điều 24.10.LQ.9. Ngân sách nhà nước cho phòng, chống thiên tai
240100000000000010000090000000000000000000402613300300002300
Điều 24.10.NĐ.2.23. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương
240100000000000010000090000000000000000000402613300300002400
Điều 24.10.NĐ.2.24. Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương
2401000000000000100001000000000000000000
Điều 24.10.LQ.10. Quỹ phòng, chống thiên tai
240100000000000010000100000000000000000000402772700780000300
Điều 24.10.NĐ.5.3. Tên gọi, địa vị pháp lý của Quỹ phòng, chống thiên tai
240100000000000010000100000000000000000000402772700780000400
Điều 24.10.NĐ.5.4. Nhiệm vụ của Quỹ phòng, chống thiên tai
240100000000000010000100000000000000000000402772700780000500
Điều 24.10.NĐ.5.5. Bộ máy quản lý và điều hành
240100000000000010000100000000000000000000402772700780000600
Điều 24.10.NĐ.5.6. Nguồn tài chính
240100000000000010000100000000000000000000402772700780000700
Điều 24.10.NĐ.5.7. Nội dung chi
240100000000000010000100000000000000000000402772700780000800
Điều 24.10.NĐ.5.8. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán
240100000000000010000100000000000000000000402772700780000900
Điều 24.10.NĐ.5.9. Công khai thông tin
240100000000000010000100000000000000000000402772700780001000
Điều 24.10.NĐ.5.10. Mối quan hệ giũa Quỹ trung ương và Quỹ cấp tỉnh
240100000000000010000100000000000000000000402772700780001100
Điều 24.10.NĐ.5.11. Bộ máy quản lý và điều hành
240100000000000010000100000000000000000000402772700780001200
Điều 24.10.NĐ.5.12. Nguồn tài chính
240100000000000010000100000000000000000000402772700780001300
Điều 24.10.NĐ.5.13. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp
240100000000000010000100000000000000000000402772700780001400
Điều 24.10.NĐ.5.14. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn
240100000000000010000100000000000000000000402772700780001500
Điều 24.10.NĐ.5.15. Quản lý thu, kế hoạch thu nộp
240100000000000010000100000000000000000000402772700780001600
Điều 24.10.NĐ.5.16. Nội dung chi
240100000000000010000100000000000000000000402772700780001700
Điều 24.10.NĐ.5.17. Thẩm quyền chi
240100000000000010000100000000000000000000402772700780001800
Điều 24.10.NĐ.5.18. Báo cáo, phê duyệt quyết toán
240100000000000010000100000000000000000000402772700780001900
Điều 24.10.NĐ.5.19. Thanh tra, kiểm toán và giám sát hoạt động
240100000000000010000100000000000000000000402772700780002000
Điều 24.10.NĐ.5.20. Chế độ thông tin, công khai nguồn thu, chi
240100000000000010000100000000000000000000402772700780002100
Điều 24.10.NĐ.5.21. Điều tiết từ Quỹ cấp tỉnh về Quỹ trung ương
240100000000000010000100000000000000000000402772700780002200
Điều 24.10.NĐ.5.22. Điều tiết từ Quỹ trung ương về Quỹ cấp tỉnh
240100000000000010000100000000000000000000402772700780002300
Điều 24.10.NĐ.5.23. Điều chuyển giữa các Quỹ cấp tỉnh
240100000000000010000100000000000000000000402772700780002400
Điều 24.10.NĐ.5.24. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp
2401000000000000100001100000000000000000
Điều 24.10.LQ.11. Nguồn đóng góp tự nguyện cho phòng, chống thiên tai
240100000000000010000110000000000000000000402781400930000400
Điều 24.10.NĐ.6.4. Nguyên tắc tổ chức vận động, tiếp nhận, phân phối và sử dụng nguồn đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930000500
Điều 24.10.NĐ.6.5. Các hành vi bị nghiêm cấm
240100000000000010000110000000000000000000402781400930000600
Điều 24.10.NĐ.6.6. Kêu gọi, vận động đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930000700
Điều 24.10.NĐ.6.7. Thành phần và nhiệm vụ của Ban Vận động
240100000000000010000110000000000000000000402781400930000800
Điều 24.10.NĐ.6.8. Thời gian vận động, tiếp nhận và phân phối
240100000000000010000110000000000000000000402781400930000900
Điều 24.10.NĐ.6.9. Tiếp nhận, quản lý nguồn đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930001000
Điều 24.10.NĐ.6.10. Phân phối, sử dụng nguồn đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930001100
Điều 24.10.NĐ.6.11. Nội dung chi từ nguồn đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930001200
Điều 24.10.NĐ.6.12. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ vận động, tiếp nhận, phân phối và sử dụng nguồn đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930001300
Điều 24.10.NĐ.6.13. Quản lý tài chính, xây dựng, chế độ báo cáo
240100000000000010000110000000000000000000402781400930001400
Điều 24.10.NĐ.6.14. Công khai đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930001500
Điều 24.10.NĐ.6.15. Công tác tiếp nhận, phân phối, sử dụng nguồn đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân nước ngoài
240100000000000010000110000000000000000000402781400930001600
Điều 24.10.NĐ.6.16. Công tác tiếp nhận, phân phối, sử dụng nguồn đóng góp tự nguyện của hệ thống Hội Chữ thập đỏ
240100000000000010000110000000000000000000402781400930001700
Điều 24.10.NĐ.6.17. Vận động, tiếp nhận nguồn đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930001800
Điều 24.10.NĐ.6.18. Phân phối, sử dụng nguồn đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930001900
Điều 24.10.NĐ.6.19. Quản lý tài chính, công khai nguồn đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930002000
Điều 24.10.NĐ.6.20. Vận động đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930002100
Điều 24.10.NĐ.6.21. Tiếp nhận, phân phối nguồn đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930002200
Điều 24.10.NĐ.6.22. Vận động đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930002300
Điều 24.10.NĐ.6.23. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng tiền đóng góp tự nguyện
240100000000000010000110000000000000000000402781400930002400
Điều 24.10.NĐ.6.24. Chi phí cho các hoạt động vận động đóng góp, tiếp nhận, phân phối
2401000000000000100001200000000000000000
Điều 24.10.LQ.12. Các hành vi bị cấm
24010000000000002000
Chương II HOẠT ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
2401000000000000200000100000000000000000
Mục 1 PHÒNG NGỪA THIÊN TAI
240100000000000020000010000000000000000001300000000000000000
Điều 24.10.LQ.13. Nội dung phòng ngừa thiên tai
240100000000000020000010000000000000000001310000000000000000
Điều 24.10.LQ.13a. Điều tra cơ bản phòng, chống thiên tai
240100000000000020000010000000000000000001400000000000000000
Điều 24.10.LQ.14. Chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai
240100000000000020000010000000000000000001500000000000000000
Điều 24.10.LQ.15. Kế hoạch phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020000300
Điều 24.10.TT.7.3. Trình tự xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020000400
Điều 24.10.TT.7.4. Nội dung kế hoạch phòng, chống thiên tai cấp tỉnh
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020000500
Điều 24.10.TT.7.5. Đặc điểm dân sinh, kinh tế - xã hội và cơ sở hạ tầng trên địa bàn cấp tỉnh
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020000600
Điều 24.10.TT.7.6. Đánh giá hiện trạng công tác phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020000700
Điều 24.10.TT.7.7. Xác định, đánh giá rủi ro thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020000800
Điều 24.10.TT.7.8. Nội dung, biện pháp phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020000900
Điều 24.10.TT.7.9. Nguồn lực, tiến độ hằng năm và 05 năm để thực hiện kế hoạch phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020001000
Điều 24.10.TT.7.10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện kế hoạch phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020001100
Điều 24.10.TT.7.11. Nội dung kế hoạch phòng, chống thiên tai cấp huyện
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020001200
Điều 24.10.TT.7.12. Đặc điểm dân sinh, kinh tế - xã hội, cơ sở hạ tầng trên địa bàn cấp huyện
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020001300
Điều 24.10.TT.7.13. Đánh giá hiện trạng công tác phòng, chống thiên tai cấp huyện
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020001400
Điều 24.10.TT.7.14. Nội dung và biện pháp phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020001500
Điều 24.10.TT.7.15. Đề xuất nhu cầu về nguồn lực và tiến độ hằng năm và 05 năm để thực hiện kế hoạch phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020001600
Điều 24.10.TT.7.16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020001700
Điều 24.10.TT.7.17. Nội dung kế hoạch phòng, chống thiên tai cấp xã
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020001800
Điều 24.10.TT.7.18. Đặc điểm dân sinh, kinh tế - xã hội, cơ sở hạ tầng trên địa bàn cấp xã
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020001900
Điều 24.10.TT.7.19. Đánh giá hiện trạng công tác phòng, chống thiên tai cấp xã
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020002000
Điều 24.10.TT.7.20. Nội dung và biện pháp phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020002100
Điều 24.10.TT.7.21. Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020002200
Điều 24.10.TT.7.22. Trách nhiệm và nguồn kinh phí xây dựng, cập nhật kế hoạch phòng, chống thiên tai các cấp ở địa phương
24010000000000002000001000000000000000000150000000000000000000802767200020002300
Điều 24.10.TT.7.23. Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch phòng, chống thiên tai 1. Sau khi Kế hoạch phòng, chống thiên tai các cấp được phê duyệt, Ủy ban nhân dân các cấp báo cáo Ủy ban nhân dân, Ban Ch...
240100000000000020000010000000000000000001600000000000000000
Điều 24.10.LQ.16. Lồng ghép nội dung phòng, chống thiên tai vào quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, kinh tế - xã hội
24010000000000002000001000000000000000000160000000000000000000802787000100000300
Điều 24.10.TT.9.3. Quan điểm và nguyên tắc lồng ghép nội dung, phòng chống thiên tai vào Quy hoạch, Kế hoạch
24010000000000002000001000000000000000000160000000000000000000802787000100000400
Điều 24.10.TT.9.4. Biện pháp phòng, chống thiên tai được sử dụng để lồng ghép vào Quy hoạch, Kế hoạch
24010000000000002000001000000000000000000160000000000000000000802787000100000500
Điều 24.10.TT.9.5. Thực hiện lồng ghép nội dung phòng, chống thiên tai vào Quy hoạch
24010000000000002000001000000000000000000160000000000000000000802787000100000600
Điều 24.10.TT.9.6. Quy trình thực hiện lồng ghép nội dung phòng, chống thiên tai vào Kế hoạch
24010000000000002000001000000000000000000160000000000000000000802787000100000700
Điều 24.10.TT.9.7. Xây dựng quan điểm, định hướng lồng ghép nội dung phòng, chống thiên tai vào Kế hoạch
24010000000000002000001000000000000000000160000000000000000000802787000100000800
Điều 24.10.TT.9.8. Lựa chọn biện pháp phòng, chống thiên tai để lồng ghép vào Kế hoạch
24010000000000002000001000000000000000000160000000000000000000802787000100000900
Điều 24.10.TT.9.9. Định hướng lồng ghép các biện pháp phòng, chống thiên tai vào Kế hoạch
24010000000000002000001000000000000000000160000000000000000000802787000100001000
Điều 24.10.TT.9.10. Giám sát, đánh giá kết quả thực hiện lồng ghép nội dung phòng, chống thiên tai Quy hoạch, Kế hoạch
24010000000000002000001000000000000000000160000000000000000000802787000100001100
Điều 24.10.TT.9.11. Nguồn vốn thực hiện lồng ghép nội dung phòng, chống thiên tai vào Quy hoạch, Kế hoạch
240100000000000020000010000000000000000001700000000000000000
Điều 24.10.LQ.17. Xác định, đánh giá, phân vùng rủi ro thiên tai; theo dõi, giám sát thiên tai
240100000000000020000010000000000000000001800000000000000000
Điều 24.10.LQ.18. Cấp độ rủi ro thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000180000000000000000000402770100660000600
Điều 24.10.NĐ.4.6. Cấp độ rủi ro thiên tai
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180000400
Điều 24.10.QĐ.5.4. Xác định cấp độ rủi ro thiên tai
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180004200
Điều 24.10.QĐ.5.42. Cấp độ rủi ro thiên tai do áp thấp nhiệt đới, bão
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180004300
Điều 24.10.QĐ.5.43. Cấp độ rủi ro thiên tai do nước dâng
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180004400
Điều 24.10.QĐ.5.44. Cấp độ rủi ro thiên tai do mưa lớn
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180004500
Điều 24.10.QĐ.5.45. Cấp độ rủi ro thiên tai do lũ, ngập lụt
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180004600
Điều 24.10.QĐ.5.46. Cấp độ rủi ro thiên tai do lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng cháy
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180004700
Điều 24.10.QĐ.5.47. Cấp độ rủi ro thiên tai do nắng nóng
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180004800
Điều 24.10.QĐ.5.48. Cấp độ rủi ro thiên tai do hạn hán hoặc sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180004900
Điều 24.10.QĐ.5.49. Cấp độ rủi ro thiên tai do xâm nhập mặn
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180005000
Điều 24.10.QĐ.5.50. Cấp độ rủi ro thiên tai do gió mạnh trên biển
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180005100
Điều 24.10.QĐ.5.51. Cấp độ rủi ro thiên tai do sương mù
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180005200
Điều 24.10.QĐ.5.52. Cấp độ rủi ro thiên tai do lốc, sét, mưa đá
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180005300
Điều 24.10.QĐ.5.53. Cấp độ rủi ro thiên tai do rét hại, sương muối
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180005400
Điều 24.10.QĐ.5.54. Cấp độ rủi ro thiên tai do cháy rừng do tự nhiên
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180005500
Điều 24.10.QĐ.5.55. Cấp độ rủi ro thiên tai do động đất
2401000000000000200000100000000000000000018000000000000000000040277010066000060000502762600180005600
Điều 24.10.QĐ.5.56. Cấp độ rủi ro thiên tai do sóng thần
240100000000000020000010000000000000000001810000000000000000
Điều 24.10.LQ.18a. Bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng công trình
24010000000000002000001000000000000000000181000000000000000000802781400130000300
Điều 24.10.TT.8.3. Giải thích từ ngữ
24010000000000002000001000000000000000000181000000000000000000802781400130000400
Điều 24.10.TT.8.4. Nguyên tắc bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp,...
24010000000000002000001000000000000000000181000000000000000000802781400130000500
Điều 24.10.TT.8.5. Nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụngcác khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di...
24010000000000002000001000000000000000000181000000000000000000802781400130000600
Điều 24.10.TT.8.6. Trách nhiệm bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai
24010000000000002000001000000000000000000181000000000000000000802781400130000700
Điều 24.10.TT.8.7. Bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý công trình phòng, chống sạt lở bờ sông, bờ biển
24010000000000002000001000000000000000000181000000000000000000802781400130000800
Điều 24.10.TT.8.8. Bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành và sử dụng công trình đê điều
24010000000000002000001000000000000000000181000000000000000000802781400130000900
Điều 24.10.TT.8.9. Bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, khai thác, vận hành công trình đập, hồ chứa nước thủy lợi, công trình chống úng, chống hạn và chống xâm nhập mặn.
24010000000000002000001000000000000000000181000000000000000000802781400130001000
Điều 24.10.TT.8.10. Bảo đảm yêu cầu phòng chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
24010000000000002000001000000000000000000181000000000000000000802781400130001100
Điều 24.10.TT.8.11. Bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng hệ thống trực canh, cảnh báo, theo dõi, giám sát thiên tai chuyên dùng.
240100000000000020000010000000000000000001900000000000000000
Điều 24.10.LQ.19. Bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, chỉnh trang khu đô thị; điểm du lịch, khu du lịch; khu công nghiệp; điểm dân cư nông thôn; công ...
240100000000000020000010000000000000000002000000000000000000
Điều 24.10.LQ.20. Xây dựng và bảo vệ công trình phòng, chống thiên tai và công trình kết hợp phòng, chống thiên tai
240100000000000020000010000000000000000002100000000000000000
Điều 24.10.LQ.21. Thông tin, truyền thông và giáo dục về phòng, chống thiên tai
240100000000000020000010000000000000000002200000000000000000
Điều 24.10.LQ.22. Phương án ứng phó thiên tai
240100000000000020000010000000000000000002300000000000000000
Điều 24.10.LQ.23. Chuẩn bị nhân lực, vật tư, phương tiện, trang thiết bị, nhu yếu phẩm phục vụ hoạt động phòng, chống thiên tai
2401000000000000200000200000000000000000
Mục 2 ỨNG PHÓ THIÊN TAI
240100000000000020000020000000000000000002400000000000000000
Điều 24.10.LQ.24. Dự báo, cảnh báo và truyền tin về thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180000300
Điều 24.10.QĐ.5.3. Các loại thiên tai được dự báo, cảnh báo và truyền tin
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180000600
Điều 24.10.QĐ.5.6. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm ban hành bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai và cấp độ rủi ro thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180000700
Điều 24.10.QĐ.5.7. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm truyền, phát tin dự báo, cảnh báo thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180000800
Điều 24.10.QĐ.5.8. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, sóng lớn, nước dâng do áp thấp nhiệt đới
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180000900
Điều 24.10.QĐ.5.9. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo bão, sóng lớn, nước dâng do bão
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180001000
Điều 24.10.QĐ.5.10. Nội dung tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180001100
Điều 24.10.QĐ.5.11. Nội dung tin dự báo, cảnh báo bão
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180001200
Điều 24.10.QĐ.5.12. Nội dung tin dự báo, cảnh báo sóng lớn, nước dâng do áp thấp nhiệt đới, bão
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180001300
Điều 24.10.QĐ.5.13. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão, sóng lớn, nước dâng do áp thấp nhiệt đới, bão
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180001400
Điều 24.10.QĐ.5.14. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo mưa lớn, lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180001500
Điều 24.10.QĐ.5.15. Nội dung tin dự báo, cảnh báo mưa lớn, lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180001600
Điều 24.10.QĐ.5.16. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo mưa lớn, lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180001700
Điều 24.10.QĐ.5.17. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo nắng nóng, hạn hán, xâm nhập mặn, sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180001800
Điều 24.10.QĐ.5.18. Nội dung tin dự báo, cảnh báo nắng nóng, hạn hán, xâm nhập mận, sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180001900
Điều 24.10.QĐ.5.19. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo nắng nóng, hạn hán, xâm nhập mặn, sạt lở đất, sụt lún đất do hạn hán
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180002000
Điều 24.10.QĐ.5.20. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo gió mạnh trên biển, sóng lớn, nước dâng, sương mù
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180002100
Điều 24.10.QĐ.5.21. Nội dung tin dự báo, cảnh báo gió mạnh trên biển, sóng lớn, nước dâng, sương mù
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180002200
Điều 24.10.QĐ.5.22. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo gió mạnh trên biển, sóng lớn, nước dâng, sương mù
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180002300
Điều 24.10.QĐ.5.23. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo lốc, sét, mưa đá, rét hại, sương muối
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180002400
Điều 24.10.QĐ.5.24. Nội dung tin dự báo, cảnh báo lốc, sét, mưa đá, rét hại, sương muối
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180002500
Điều 24.10.QĐ.5.25. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo lốc, sét, mưa đá, rét hại, sương muối
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180002600
Điều 24.10.QĐ.5.26. Ban hành bản tin dự báo, cánh báo cháy rừng do tự nhiên
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180002700
Điều 24.10.QĐ.5.27. Nội dung tin dự báo, cảnh báo cháy rừng do tự nhiên
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180002800
Điều 24.10.QĐ.5.28. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo cháy rừng do tự nhiên
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180002900
Điều 24.10.QĐ.5.29. Ban hành bản tin động đất
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180003000
Điều 24.10.QĐ.5.30. Nội dung tin động đất
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180003100
Điều 24.10.QĐ.5.31. Ban hành bản tin cảnh báo sóng thần
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180003200
Điều 24.10.QĐ.5.32. Các loại tin cảnh báo sóng thần
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180003300
Điều 24.10.QĐ.5.33. Nội dung tin cảnh báo sóng thần
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180003400
Điều 24.10.QĐ.5.34. Cung cấp tin về thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180003500
Điều 24.10.QĐ.5.35. Thời gian và phương thức cung cấp tin về thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180003600
Điều 24.10.QĐ.5.36. Chế độ truyền phát tin về áp thấp nhiệt đới, bão, lũ
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180003700
Điều 24.10.QĐ.5.37. Chế độ truyền phát tin về động đất, cảnh báo sóng thần
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180003800
Điều 24.10.QĐ.5.38. Chế độ truyền phát tin về dự báo, cảnh báo cháy rừng do tự nhiên
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180003900
Điều 24.10.QĐ.5.39. Chế độ truyền phát tin về các loại thiên tai khác
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180004000
Điều 24.10.QĐ.5.40. Chế độ truyền phát tin khi ban bố tình trạng khẩn cấp về thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180004100
Điều 24.10.QĐ.5.41. Việc truyền phát tin về thiên tai của các tổ chức và cá nhân
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180005700
Điều 24.10.QĐ.5.57. Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo quốc gia về phòng, chống thiên tai và Ủy ban Quốc gia ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180005800
Điều 24.10.QĐ.5.58. Trách nhiệm của các bộ, Cơ quan ngang bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180005900
Điều 24.10.QĐ.5.59. Trách nhiệm của các Cơ quan thông tấn, báo chí
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180006000
Điều 24.10.QĐ.5.60. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
24010000000000002000002000000000000000000240000000000000000000502762600180006100
Điều 24.10.QĐ.5.61. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quản lý phương tiện hoạt động trên biển, phương tiện thông tin cá nhân
240100000000000020000020000000000000000002500000000000000000
Điều 24.10.LQ.25. Chỉ đạo, chỉ huy ứng phó thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402770100660000300
Điều 24.10.NĐ.4.3. Cơ quan có trách nhiệm truyền tin
24010000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402770100660000400
Điều 24.10.NĐ.4.4. Tần suất, thời lượng phát tin chỉ đạo, chỉ huy ứng phó thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402770100660000500
Điều 24.10.NĐ.4.5. Mạng lưới thông tin, trang thiết bị phục vụ hoạt động chỉ đạo, chỉ huy ứng phó thiên tai
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176500400
Điều 24.10.TT.2.4. Nguyên tắc tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176500500
Điều 24.10.TT.2.5. Tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc trong điều kiện bình thường và trước khi có thiên tai
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176500600
Điều 24.10.TT.2.6. Tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc trong thiên tai
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176500700
Điều 24.10.TT.2.7. Tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc trong giai đoạn khắc phục hậu quả thiên tai
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176500800
Điều 24.10.TT.2.8. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176500801
Điều 24.10.TT.2.8a. Trách nhiệm của Cục Viễn thông
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176500804
Điều 24.10.TT.2.8b. Trách nhiệm của Cục Bưu điện Trung ương
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176500900
Điều 24.10.TT.2.9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176501000
Điều 24.10.TT.2.10. Trách nhiệm của Doanh nghiệp bưu chính, viễn thông
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176501100
Điều 24.10.TT.2.11. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176501200
Điều 24.10.TT.2.12. Trách nhiệm của Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
2401000000000000200000200000000000000000025000000000000000000040277010066000050000802453600176501204
Điều 24.10.TT.2.12b. Trách nhiệm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
24010000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402770100660001200
Điều 24.10.NĐ.4.12. Tình huống khẩn cấp về thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000250000000000000000000402770100660001300
Điều 24.10.NĐ.4.13. Dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai
240100000000000020000020000000000000000002600000000000000000
Điều 24.10.LQ.26. Các biện pháp cơ bản ứng phó thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000260000000000000000000502254900780000100
Điều 24.10.QĐ.3.1.
24010000000000002000002000000000000000000260000000000000000000502300501180000100
Điều 24.10.QĐ.4.1.
2401000000000000200000200000000000000000026000000000000000000050230050118000010000802326300925500100
Điều 24.10.TT.1.1.
2401000000000000200000200000000000000000026000000000000000000050230050118000010000802326300925500200
Điều 24.10.TT.1.2. Nguồn kinh phí thực hiện hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm hoạ được thực hiện theo phân cấp hiện hành:
2401000000000000200000200000000000000000026000000000000000000050230050118000010000802326300925500300
Điều 24.10.TT.1.3.
2401000000000000200000200000000000000000026000000000000000000050230050118000010000802326300925500400
Điều 24.10.TT.1.4.
2401000000000000200000200000000000000000026000000000000000000050230050118000010000802326300925500500
Điều 24.10.TT.1.5. Nội dung chi và mức chi đặc thù thực hiện các nhiệm vụ đột xuất tìm kiếm cứu nạn phát sinh trong năm:
2401000000000000200000200000000000000000026000000000000000000050230050118000010000802326300925500600
Điều 24.10.TT.1.6.
2401000000000000200000200000000000000000026000000000000000000050230050118000010000802326300925500700
Điều 24.10.TT.1.7. Thủ tục và phương thức thanh toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các tổ chức, cá nhân được huy động để thực hiện các nhiệm vụ đột xuất tìm kiếm cứu nạn:
240100000000000020000020000000000000000002700000000000000000
Điều 24.10.LQ.27. Trách nhiệm trong ứng phó thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402770100660000700
Điều 24.10.NĐ.4.7. Phân công, phân cấp trách nhiệm và phối hợp trong ứng phó rủi ro thiên tai cấp độ 1
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402770100660000800
Điều 24.10.NĐ.4.8. Phân công, phân cấp trách nhiệm và phối hợp trong ứng phó rủi ro thiên tai cấp độ 2
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402770100660000900
Điều 24.10.NĐ.4.9. Phân công, phân cấp trách nhiệm và phối hợp trong ứng phó rủi ro thiên tai cấp độ 3
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402770100660001000
Điều 24.10.NĐ.4.10. Phân công, phân cấp trách nhiệm và phối hợp trong ứng phó thiên tai cấp độ 4
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000402770100660001100
Điều 24.10.NĐ.4.11. Phân công, phân cấp trách nhiệm và phối hợp trong ứng phó tình trạng khẩn cấp về thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802752800050000200
Điều 24.10.TT.6.2. Nguyên tắc ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802752800050000300
Điều 24.10.TT.6.3. Cơ chế chỉ đạo, chỉ huy trong ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802752800050000400
Điều 24.10.TT.6.4. Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802752800050000500
Điều 24.10.TT.6.5. Trực ban tiếp nhận, xử lý, phát tin, truyền tin, cung cấp thông tin về sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802752800050000600
Điều 24.10.TT.6.6. Điều động tham gia ứng phó với rủi ro thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802752800050000700
Điều 24.10.TT.6.7. Thực hiện ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802752800050000800
Điều 24.10.TT.6.8. Phối hợp trong hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802752800050000900
Điều 24.10.TT.6.9. Tập huấn, huấn luyện, diễn tập ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
240100000000000020000020000000000000000002800000000000000000
Điều 24.10.LQ.28. Thẩm quyền huy động nguồn lực phục vụ hoạt động ứng phó thiên tai
240100000000000020000020000000000000000002900000000000000000
Điều 24.10.LQ.29. Hoạt động tìm kiếm, cứu nạn trong ứng phó thiên tai
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300000400
Điều 24.10.NĐ.2.4. Nguyên tắc tổ chức hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300000500
Điều 24.10.NĐ.2.5. Hệ thống tổ chức ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300000600
Điều 24.10.NĐ.2.6. Cơ cấu tổ chức, vị trí, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban Quốc gia ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300000700
Điều 24.10.NĐ.2.7. Tổ chức, nhiệm vụ của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300000800
Điều 24.10.NĐ.2.8. Tổ chức, nhiệm vụ của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300000900
Điều 24.10.NĐ.2.9. Tổ chức, nhiệm vụ của các đơn vị chuyên trách, kiêm nhiệm thuộc bộ
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300001000
Điều 24.10.NĐ.2.10. Phân cấp ứng phó
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300001100
Điều 24.10.NĐ.2.11. Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố và tìm kiếm cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300001200
Điều 24.10.NĐ.2.12. Tiếp nhận, xử lý thông tin, thông báo, báo động
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300001300
Điều 24.10.NĐ.2.13. Xử lý sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300001400
Điều 24.10.NĐ.2.14. Cơ chế chỉ đạo, chỉ huy điều hành
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300001500
Điều 24.10.NĐ.2.15. Thẩm quyền huy động nhân lực, phương tiện, trang bị, vật tư
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300001600
Điều 24.10.NĐ.2.16. Giáo dục, huấn luyện, diễn tập
24010000000000002000002000000000000000000290000000000000000000402613300300001700
Điều 24.10.NĐ.2.17. Thời gian giáo dục, huấn luyện
2401000000000000200000300000000000000000
Mục 3 KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI
240100000000000020000030000000000000000003000000000000000000
Điều 24.10.LQ.30. Hoạt động khắc phục hậu quả thiên tai
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402606200020000300
Điều 24.10.NĐ.1.3. Nguyên tắc hỗ trợ
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402606200020000400
Điều 24.10.NĐ.1.4. Điều kiện hỗ trợ
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402606200020000500
Điều 24.10.NĐ.1.5. Mức hỗ trợ
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402606200020000600
Điều 24.10.NĐ.1.6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402606200020000700
Điều 24.10.NĐ.1.7. Nguồn lực và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách trung ương
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402770100660001400
Điều 24.10.NĐ.4.14. Nguyên tắc thực hiện khắc phục hậu quả thiên tai
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402770100660001600
Điều 24.10.NĐ.4.16. Nhu cầu cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402770100660001700
Điều 24.10.NĐ.4.17. Huy động, phân bổ và triển khai nguồn lực tài chính hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402770100660001800
Điều 24.10.NĐ.4.18. Hỗ trợ về hàng hóa, dân sinh khắc phục hậu quả thiên tai
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402770100660001900
Điều 24.10.NĐ.4.19. Hỗ trợ khẩn cấp di dời dân cư
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419000300
Điều 24.10.TT.3.3. Nguyên tắc cho vay
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419000400
Điều 24.10.TT.3.4. Nguồn vốn và mức cho vay
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419000500
Điều 24.10.TT.3.5. Lãi suất cho vay
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419000600
Điều 24.10.TT.3.6. Thời hạn cho vay
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419000700
Điều 24.10.TT.3.7. Trả nợ gốc và lãi vốn vay
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419000800
Điều 24.10.TT.3.8. Phương thức cho vay
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419000900
Điều 24.10.TT.3.9. Hồ sơ, thủ tục vay vốn
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419001000
Điều 24.10.TT.3.10. Giải ngân vốn vay
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419001100
Điều 24.10.TT.3.11. Thu hồi nợ gốc và lãi vốn vay
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419001200
Điều 24.10.TT.3.12. Xử lý rủi ro
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419001300
Điều 24.10.TT.3.13. Thông tin báo cáo
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419001400
Điều 24.10.TT.3.14. Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách xã hội
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802530700419001500
Điều 24.10.TT.3.15. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802535600185500300
Điều 24.10.TT.4.3. Nguyên tắc quản lý
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802535600185500400
Điều 24.10.TT.4.4. Đối tượng, phạm vi, mức hỗ trợ và nguồn vốn thực hiện
24010000000000002000003000000000000000000300000000000000000000802535600185500500
Điều 24.10.TT.4.5. Lập dự toán, cấp phát, thanh toán và quyết toán kinh phí
240100000000000020000030000000000000000003100000000000000000
Điều 24.10.LQ.31. Trách nhiệm thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên tai
24010000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402770100660001500
Điều 24.10.NĐ.4.15. Thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434500300
Điều 24.10.TL.1.3. Mức thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434500400
Điều 24.10.TL.1.4. Nguyên tắc thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434500500
Điều 24.10.TL.1.5. Chỉ tiêu thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434500600
Điều 24.10.TL.1.6. Biểu mẫu thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434500700
Điều 24.10.TL.1.7. Các loại báo cáo thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434500800
Điều 24.10.TL.1.8. Nội dung báo cáo
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434500900
Điều 24.10.TL.1.9. Chế độ, cơ quan thực hiện báo cáo
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434501000
Điều 24.10.TL.1.10. Phương thức gửi báo cáo
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434501100
Điều 24.10.TL.1.11. Kiểm tra kết quả số liệu thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434501200
Điều 24.10.TL.1.12. Nội dung thực hiện thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434501300
Điều 24.10.TL.1.13. Phương pháp thực hiện thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434501400
Điều 24.10.TL.1.14. Trình tự thực hiện thống kê đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434501500
Điều 24.10.TL.1.15. Trách nhiệm các cơ quan thực hiện báo cáo thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434501600
Điều 24.10.TL.1.16. Công bố số liệu thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434501700
Điều 24.10.TL.1.17. Lưu trữ dữ liệu thống kê, đánh giá thiệt hại
2401000000000000200000300000000000000000031000000000000000000040277010066000150000802564900434501800
Điều 24.10.TL.1.18. Quản lý, sử dụng dữ liệu thống kê, đánh giá thiệt hại
240100000000000020000030000000000000000003200000000000000000
Điều 24.10.LQ.32. Hình thức, đối tượng và nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ
240100000000000020000030000000000000000003300000000000000000
Điều 24.10.LQ.33. Huy động, quyên góp và phân bổ nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ
24010000000000002000003000000000000000000330000000000000000000402770100660002000
Điều 24.10.NĐ.4.20. Vận động, quyên góp và phân bổ nguồn lực
24010000000000003000
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH VÀ CÁ NHÂN TRONG PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
2401000000000000300003400000000000000000
Điều 24.10.LQ.34. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân
2401000000000000300003500000000000000000
Điều 24.10.LQ.35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế
2401000000000000300003600000000000000000
Điều 24.10.LQ.36. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
2401000000000000300003700000000000000000
Điều 24.10.LQ.37. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế đang hoạt động tại Việt Nam
24010000000000004000
Chương IV KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
2401000000000000400003800000000000000000
Điều 24.10.LQ.38. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong phòng, chống thiên tai
2401000000000000400003900000000000000000
Điều 24.10.LQ.39. Nội dung hợp tác quốc tế về phòng, chống thiên tai
2401000000000000400003910000000000000000
Điều 24.10.LQ.39a. Khoa học và công nghệ trong phòng, chống thiên tai
2401000000000000400004000000000000000000
Điều 24.10.LQ.40. Cơ quan đầu mối và cơ quan có thẩm quyền hợp tác quốc tế về phòng, chống thiên tai
2401000000000000400004100000000000000000
Điều 24.10.LQ.41. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế thamgia hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam
240100000000000040000410000000000000000000402770100660002100
Điều 24.10.NĐ.4.21. Thuế, lệ phí nhập khẩu, xuất khẩu đối với phương tiện, trang thiết bị, hàng hóa phục vụ hoạt động cứu trợ khẩn cấp, tìm kiếm cứu nạn, cứu trợ, hỗ trợ thiên tai
240100000000000040000410000000000000000000402770100660002200
Điều 24.10.NĐ.4.22. Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam
240100000000000040000410000000000000000000402770100660002300
Điều 24.10.NĐ.4.23. Nhập cảnh, xuất cảnh; thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu đối với phương tiện, trang thiết bị, hàng hóa phòng chống thiên tai chuyên dùng phục vụ hoạt động ứng phó khẩn cấp và tìm kiếm cứ...
240100000000000040000410000000000000000000402770100660002400
Điều 24.10.NĐ.4.24. Lưu trú đối với người nước ngoài tham gia hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam
24010000000000005000
Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
2401000000000000500004200000000000000000
Điều 24.10.LQ.42. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Chính phủ, bộ và cơ quan ngang bộ
240100000000000050000420000000000000000000402613300300002900
Điều 24.10.NĐ.2.29. Trách nhiệm của bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
240100000000000050000420000000000000000000402781400930002500
Điều 24.10.NĐ.6.25. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội Chữ thập đỏ Việt Nam và các Bộ, ngành, địa phương
240100000000000050000420000000000000000000502071400630000100
Điều 24.10.QĐ.2.1.
2401000000000000500004300000000000000000
Điều 24.10.LQ.43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
240100000000000050000430000000000000000000402613300300003000
Điều 24.10.NĐ.2.30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
240100000000000050000430000000000000000000502071400630000200
Điều 24.10.QĐ.2.2. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
240100000000000050000430000000000000000000502071400630000300
Điều 24.10.QĐ.2.3. Các Bộ, ngành Trung ương có trách nhiệm :
240100000000000050000430000000000000000000502071400630000400
Điều 24.10.QĐ.2.4.
2401000000000000500004400000000000000000
Điều 24.10.LQ.44. Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy về phòng, chống thiên tai
240100000000000050000440000000000000000000402613300300002800
Điều 24.10.NĐ.2.28. Trách nhiệm của Ủy ban Quốc gia ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn
240100000000000050000440000000000000000000402613300300003100
Điều 24.10.NĐ.2.31. Khen thưởng
240100000000000050000440000000000000000000402770100660002500
Điều 24.10.NĐ.4.25. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ của Ban chỉ đạo quốc gia về phòng, chống thiên tai
240100000000000050000440000000000000000000402770100660002600
Điều 24.10.NĐ.4.26. Tổ chức, nhiệm vụ của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
240100000000000050000440000000000000000000402770100660002700
Điều 24.10.NĐ.4.27. Tổ chức, nhiệm vụ của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh
240100000000000050000440000000000000000000402770100660002800
Điều 24.10.NĐ.4.28. Tổ chức, nhiệm vụ của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp huyện
240100000000000050000440000000000000000000402770100660002900
Điều 24.10.NĐ.4.29. Tổ chức, nhiệm vụ của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp xã
240100000000000050000440000000000000000000402770100660003000
Điều 24.10.NĐ.4.30. Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn các tập đoàn, tổng công ty, doanh nghiệp
240100000000000050000440000000000000000000402770100660003100
Điều 24.10.NĐ.4.31. Đảm bảo nguồn lực và các điều kiện hoạt động cho cơ quan và lực lượng làm công tác phòng chống thiên tai các cấp
240100000000000050000440000000000000000000402770100660003200
Điều 24.10.NĐ.4.32. Cơ chế phối hợp giữa Ban chỉ đạo quốc gia về phòng, chống thiên tai với Ủy ban Quốc gia ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn
240100000000000050000440000000000000000000802742300850000200
Điều 24.10.TT.5.2. Nguồn kinh phí
240100000000000050000440000000000000000000802742300850000300
Điều 24.10.TT.5.3. Nội dung chi
240100000000000050000440000000000000000000802742300850000400
Điều 24.10.TT.5.4. Mức chi
240100000000000050000440000000000000000000802742300850000500
Điều 24.10.TT.5.5. Lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán
2401000000000000500004500000000000000000
Điều 24.10.LQ.45. Xử lý vi phạm pháp luật về phòng, chống thiên tai
240100000000000050000450000000000000000000402613300300003200
Điều 24.10.NĐ.2.32. Xử lý vi phạm
24010000000000006000
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2401000000000000600004600000000000000000
Điều 24.10.LQ.46. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004700000000000000000
Điều 24.10.LQ.47. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
2401000000000000600004710247620033000480
Điều 24.10.LQ.48. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004740260620002000080
Điều 24.10.NĐ.1.8. Tổ chức thực hiện
2401000000000000600004740260620002000090
Điều 24.10.NĐ.1.9. Điều khoản thi hành
2401000000000000600004740261330030000330
Điều 24.10.NĐ.2.33. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004740261330030000340
Điều 24.10.NĐ.2.34. Trách nhiệm thi hành
2401000000000000600004740272590050000310
Điều 24.10.NĐ.3.31. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004740272590050000320
Điều 24.10.NĐ.3.32. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2401000000000000600004740277010066000380
Điều 24.10.NĐ.4.38. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004740277010066000390
Điều 24.10.NĐ.4.39. Trách nhiệm thi hành
2401000000000000600004740277270078000250
Điều 24.10.NĐ.5.25. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004740277270078000260
Điều 24.10.NĐ.5.26. Trách nhiệm thi hành
2401000000000000600004740278140093000260
Điều 24.10.NĐ.6.26. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004740278140093000270
Điều 24.10.NĐ.6.27. Trách nhiệm thi hành
2401000000000000600004750207140063000050
Điều 24.10.QĐ.2.5.
2401000000000000600004750207140063000060
Điều 24.10.QĐ.2.6.
2401000000000000600004750225490078000020
Điều 24.10.QĐ.3.2.
2401000000000000600004750225490078000030
Điều 24.10.QĐ.3.3.
2401000000000000600004750230050118000020
Điều 24.10.QĐ.4.2.
2401000000000000600004750230050118000030
Điều 24.10.QĐ.4.3.
2401000000000000600004750276260018000620
Điều 24.10.QĐ.5.62. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004750276260018000630
Điều 24.10.QĐ.5.63. Trách nhiệm thi hành
2401000000000000600004750276680020000070
Điều 24.10.QĐ.6.7. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004750276680020000080
Điều 24.10.QĐ.6.8. Trách nhiệm thi hành
2401000000000000600004780206450017450020
Điều 24.10.QĐ.1.2.
2401000000000000600004780206450017450030
Điều 24.10.QĐ.1.3.
2401000000000000600004780206450017450040
Điều 24.10.QĐ.1.4.
2401000000000000600004780232630092550080
Điều 24.10.TT.1.8.
2401000000000000600004780232630092550090
Điều 24.10.TT.1.9.
2401000000000000600004780245360017650130
Điều 24.10.TT.2.13.
2401000000000000600004780245360017650140
Điều 24.10.TT.2.14.
2401000000000000600004780245360017650150
Điều 24.10.TT.3.2.3. Điều khoản thi hành
2401000000000000600004780253070041900160
Điều 24.10.TT.3.16. Tổ chức thực hiện
2401000000000000600004780253560018550060
Điều 24.10.TT.4.6. Tổ chức thực hiện
2401000000000000600004780256490043450190
Điều 24.10.TL.1.19. Trách nhiệm của các cấp, các ngành
2401000000000000600004780256490043450200
Điều 24.10.TL.1.20. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004780274230085000060
Điều 24.10.TT.5.6. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004780275280005000100
Điều 24.10.TT.6.10. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004780275280005000110
Điều 24.10.TT.6.11. Tổ chức thực hiện
2401000000000000600004780276720002000240
Điều 24.10.TT.7.24. Quy định chuyển tiếp
2401000000000000600004780276720002000250
Điều 24.10.TT.7.25. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004780278140013000120
Điều 24.10.TT.8.12. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004780278700010000120
Điều 24.10.TT.9.12. Hiệu lực thi hành
2401000000000000600004780278700010000130
Điều 24.10.TT.9.13. Trách nhiệm thi hành
24011000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2401100000000000100000100000000000000000
Điều 24.11.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
2401100000000000100000200000000000000000
Điều 24.11.LQ.2. Đối tượng áp dụng
2401100000000000100000240258230035000010
Điều 24.11.NĐ.1.1. Phạm vi Điều chỉnh
2401100000000000100000240258230035000020
Điều 24.11.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
2401100000000000100000250258070016000010
Điều 24.11.QĐ.1.1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
2401100000000000100000280232790027000010
Điều 24.11.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280258180004450010
Điều 24.11.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280258390007450010
Điều 24.11.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280258400009450010
Điều 24.11.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh
2401100000000000100000280258400009450020
Điều 24.11.TT.9.2. Đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280258400011450010
Điều 24.11.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280258410012450010
Điều 24.11.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh
2401100000000000100000280258410012450020
Điều 24.11.TT.12.2. Đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280258410013450010
Điều 24.11.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280258690025450010
Điều 24.11.TT.15.1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280258690026450010
Điều 24.11.TT.16.1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280259050029450010
Điều 24.11.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh
2401100000000000100000280259050029450020
Điều 24.12.TT.17.2. Đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280274620012000010
Điều 24.12.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh
2401100000000000100000280274620012000020
Điều 24.12.TT.20.2. Đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280281760015000010
Điều 24.12.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh
2401100000000000100000280281760015000020
Điều 24.12.TT.21.2. Đối tượng áp dụng
2401100000000000100000280282430024000010
Điều 24.12.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401100000000000100000300000000000000000
Điều 24.11.LQ.3. Giải thích từ ngữ
2401100000000000100000340258230035000030
Điều 24.11.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
2401100000000000100000380232790027000020
Điều 24.11.TT.1.2. Giải thích từ ngữ
2401100000000000100000380258180004450020
Điều 24.11.TT.7.2. Giải thích từ ngữ
2401100000000000100000380258410013450020
Điều 24.11.TT.13.2. Giải thích từ ngữ
2401100000000000100000380258690025450020
Điều 24.11.TT.15.2. Giải thích từ ngữ
2401100000000000100000380258690026450020
Điều 24.12.TT.16.2. Giải thích từ ngữ
2401100000000000100000380274620012000030
Điều 24.12.TT.20.3. Giải thích từ ngữ
2401100000000000100000380281760015000030
Điều 24.12.TT.21.3. Giải thích từ ngữ
2401100000000000100000380282430024000020
Điều 24.12.TT.22.2. Giải thích từ ngữ
2401100000000000100000400000000000000000
Điều 24.11.LQ.4. Nguyên tắc hoạt động thú y
240110000000000010000040000000000000000000802581800044500400
Điều 24.11.TT.7.4. Nguyên tắc phòng, chống và báo cáo dịch bệnh động vật thuỷ sản
2401100000000000100000500000000000000000
Điều 24.11.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về hoạt động thú y
2401100000000000100000600000000000000000
Điều 24.11.LQ.6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
240110000000000010000060000000000000000000402582300350000400
Điều 24.11.NĐ.1.4. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
240110000000000010000060000000000000000000402582300350000500
Điều 24.11.NĐ.1.5. Chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y ở xã, phường, thị trấn
240110000000000010000060000000000000000000802590500294500300
Điều 24.11.TT.17.3. Tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã
240110000000000010000060000000000000000000802590500294500400
Điều 24.11.TT.17.4. Tổ chức thực hiện
2401100000000000100000700000000000000000
Điều 24.11.LQ.7. Thông tin, tuyên truyền về thú y
240110000000000010000070000000000000000000802581800044501100
Điều 24.11.TT.7.11. Thông tin, tuyên truyền, tập huấn về phòng, chống dịch bệnh động vật thuỷ sản
2401100000000000100000800000000000000000
Điều 24.11.LQ.8. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Chính phủ, các bộ
240110000000000010000080000000000000000000802584000114500200
Điều 24.11.TT.11.2. Mục đích sử dụng
240110000000000010000080000000000000000000802584000114500300
Điều 24.11.TT.11.3. Biểu tượng kiểm dịch động vật
240110000000000010000080000000000000000000802584000114500400
Điều 24.11.TT.11.4. Kiểm dịch hiệu
240110000000000010000080000000000000000000802584000114500500
Điều 24.11.TT.11.5. Phù hiệu kiểm dịch động vật
240110000000000010000080000000000000000000802584000114500600
Điều 24.11.TT.11.6. Cấp hiệu kiểm dịch động vật
240110000000000010000080000000000000000000802584000114500700
Điều 24.11.TT.11.7. Quần áo đồng phục
240110000000000010000080000000000000000000802584000114500800
Điều 24.11.TT.11.8. Mũ
240110000000000010000080000000000000000000802584000114500900
Điều 24.11.TT.11.9. Cà vạt (Cravat)
240110000000000010000080000000000000000000802584000114501000
Điều 24.11.TT.11.10. Giầy, dép
240110000000000010000080000000000000000000802584000114501100
Điều 24.11.TT.11.11. Cặp đựng tài liệu
240110000000000010000080000000000000000000802584000114501200
Điều 24.11.TT.11.12. Trang phục niên hạn khác
240110000000000010000080000000000000000000802584000114501300
Điều 24.11.TT.11.13. Biển hiệu kiểm dịch động vật
240110000000000010000080000000000000000000802584000114501400
Điều 24.11.TT.11.14. Thẻ kiểm dịch động vật
240110000000000010000080000000000000000000802584000114501500
Điều 24.11.TT.11.15. Cấp thẻ kiểm dịch động vật
240110000000000010000080000000000000000000802584000114501600
Điều 24.11.TT.11.16. Cấp lại thẻ kiểm dịch động vật
240110000000000010000080000000000000000000802584000114501700
Điều 24.11.TT.11.17. Thu hồi thẻ kiểm dịch
240110000000000010000080000000000000000000802584000114501800
Điều 24.11.TT.11.18. Sử dụng trang phục, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật
240110000000000010000080000000000000000000802584000114501900
Điều 24.11.TT.11.19. Chế độ cấp phát trang phục kiểm dịch động vật
240110000000000010000080000000000000000000802584000114502000
Điều 24.11.TT.11.20. Quản lý trang sắc phục kiểm dịch động vật
240110000000000010000080000000000000000000802622400130000100
Điều 24.11.TT.18.1.
2401100000000000100000900000000000000000
Điều 24.11.LQ.9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
2401100000000000100001000000000000000000
Điều 24.11.LQ.10. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội
2401100000000000100001100000000000000000
Điều 24.11.LQ.11. Hợp tác quốc tế về thú y
2401100000000000100001200000000000000000
Điều 24.11.LQ.12. Phí, lệ phí về thú y
2401100000000000100001300000000000000000
Điều 24.11.LQ.13. Những hành vi bị nghiêm cấm
24011000000000002000
Chương II PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
2401100000000000200000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
240110000000000020000010000000000000000001400000000000000000
Điều 24.11.LQ.14. Nội dung phòng, chống dịch bệnh động vật
240110000000000020000010000000000000000001500000000000000000
Điều 24.11.LQ.15. Phòng bệnh động vật
240110000000000020000010000000000000000001600000000000000000
Điều 24.11.LQ.16. Giám sát dịch bệnh động vật
240110000000000020000010000000000000000001700000000000000000
Điều 24.11.LQ.17. Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240000300
Điều 24.12.TT.22.3. Cơ quan thẩm định và cấp Giấy chứng nhận cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240000400
Điều 24.12.TT.22.4. Quyền lợi của cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240000500
Điều 24.12.TT.22.5. Kế hoạch an toàn sinh học
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240000600
Điều 24.12.TT.22.6. Kế hoạch giám sát dịch bệnh
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240000700
Điều 24.12.TT.22.7. Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240000800
Điều 24.12.TT.22.8. Kế hoạch ứng phó dịch bệnh
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240000900
Điều 24.12.TT.22.9. Cơ sở, vùng đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật phục vụ xuất khẩu
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240001000
Điều 24.12.TT.22.10. Điều kiện được công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240001100
Điều 24.12.TT.22.11. Tình trạng dịch bệnh tại cơ sở đăng ký công nhận an toàn toàn dịch bệnh
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240001200
Điều 24.12.TT.22.12. Quản lý thông tin, dữ liệu và hệ thống truy xuất nguồn gốc
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240001300
Điều 24.12.TT.22.13. Hồ sơ đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240001400
Điều 24.12.TT.22.14. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240001500
Điều 24.12.TT.22.15. Tổ chức đánh giá cơ sở đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240001600
Điều 24.12.TT.22.16. Nội dung đánh giá tại cơ sở đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240001700
Điều 24.12.TT.22.17. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240001800
Điều 24.12.TT.22.18. Hiệu lực Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240001900
Điều 24.12.TT.22.19. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240002000
Điều 24.12.TT.22.20. Đánh giá định kỳ, đột xuất cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240002100
Điều 24.12.TT.22.21. Duy trì điều kiện của cơ sở sau khi được cấp Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240002200
Điều 24.12.TT.22.22. Điều kiện được công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240002300
Điều 24.12.TT.22.23. Tình trạng dịch bệnh trong vùng đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240002400
Điều 24.12.TT.22.24. Quản lý thông tin, dữ liệu và hệ thống truy xuất nguồn gốc
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240002500
Điều 24.12.TT.22.25. Hoạt động thú y trong vùng đăng ký an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240002600
Điều 24.12.TT.22.26. Hồ sơ đăng ký công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240002700
Điều 24.12.TT.22.27. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240002800
Điều 24.12.TT.22.28. Tổ chức đánh giá vùng đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240002900
Điều 24.12.TT.22.29. Nội dung đánh giá tại vùng đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240003000
Điều 24.12.TT.22.30. Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240003100
Điều 24.12.TT.22.31. Hiệu lực Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240003200
Điều 24.12.TT.22.32. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240003300
Điều 24.12.TT.22.33. Đánh giá định kỳ, đột xuất tại vùng an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240003400
Điều 24.12.TT.22.34. Duy trì điều kiện của vùng sau khi được cấp Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240003500
Điều 24.12.TT.22.35. Cục Thú y
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240003600
Điều 24.12.TT.22.36. Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
24011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802824300240003700
Điều 24.12.TT.22.37. Cơ sở, vùng đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh
240110000000000020000010000000000000000001800000000000000000
Điều 24.11.LQ.18. Khống chế, thanh toán một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở động vật, bệnh truyền lây giữa động vật và người
240110000000000020000010000000000000000001900000000000000000
Điều 24.11.LQ.19. Khai báo, chẩn đoán, điều tra dịch bệnh động vật
240110000000000020000010000000000000000002000000000000000000
Điều 24.11.LQ.20. Chữa bệnh động vật
240110000000000020000010000000000000000002100000000000000000
Điều 24.11.LQ.21. Đối xử với động vật
240110000000000020000010000000000000000002200000000000000000
Điều 24.11.LQ.22. Dự trữ và sử dụng thuốc thú y thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia
240110000000000020000010000000000000000002300000000000000000
Điều 24.11.LQ.23. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000230000000000000000000402582300350000600
Điều 24.11.NĐ.1.6. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật
240110000000000020000010000000000000000002400000000000000000
Điều 24.11.LQ.24. Ban chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật
24011000000000002000001000000000000000000240000000000000000000502580700160000200
Điều 24.11.QĐ.1.2. Thành lập Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp
24011000000000002000001000000000000000000240000000000000000000502580700160000300
Điều 24.11.QĐ.1.3. Thành phần Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp
24011000000000002000001000000000000000000240000000000000000000502580700160000400
Điều 24.11.QĐ.1.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp
24011000000000002000001000000000000000000240000000000000000000502580700160000500
Điều 24.11.QĐ.1.5. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp
24011000000000002000001000000000000000000240000000000000000000502580700160000600
Điều 24.11.QĐ.1.6. Chế độ làm việc
2401100000000000200000200000000000000000
Mục 2 PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
240110000000000020000020000000000000000002500000000000000000
Điều 24.11.LQ.25. Xử lý ổ dịch bệnh động vật trên cạn
240110000000000020000020000000000000000002600000000000000000
Điều 24.11.LQ.26. Công bố dịch bệnh động vật trên cạn
24011000000000002000002000000000000000000260000000000000000000802583900074500200
Điều 24.11.TT.8.2. Danh mục bệnh động vật trên cạn phải công bố dịch, Danh mục bệnh truyền lây giữa động vật và người, Danh mục bệnh động vật cấm giết mổ, chữa bệnh
240110000000000020000020000000000000000002700000000000000000
Điều 24.11.LQ.27. Tổ chức chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng có dịch
24011000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802583900074500500
Điều 24.11.TT.8.5. Điều kiện động vật, sản phẩm động vật được vận chuyển ra khỏi vùng có dịch
24011000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802583900074500600
Điều 24.11.TT.8.6. Quy định việc sử dụng thuốc thú y chưa được đăng ký lưu hành tại Việt Nam trong trường hợp khẩn cấp để phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn
24011000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802583900074500700
Điều 24.11.TT.8.7. Khai báo và báo cáo dịch bệnh động vật
24011000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802583900074500800
Điều 24.11.TT.8.8. Chẩn đoán bệnh động vật
24011000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802583900074500900
Điều 24.11.TT.8.9. Điều tra ổ dịch
24011000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802583900074501200
Điều 24.11.TT.8.12. Trách nhiệm của Cục Thú y
24011000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802583900074501300
Điều 24.11.TT.8.13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương
24011000000000002000002000000000000000000270000000000000000000802583900074501400
Điều 24.11.TT.8.14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan
240110000000000020000020000000000000000002800000000000000000
Điều 24.11.LQ.28. Phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng bị dịch uy hiếp
24011000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802583900074500300
Điều 24.11.TT.8.3. Các biện pháp phòng bệnh bắt buộc cho động vật trên cạn
24011000000000002000002000000000000000000280000000000000000000802583900074500400
Điều 24.11.TT.8.4. Yêu cầu vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường trong chăn nuôi đối với cơ sở chăn nuôi tập trung
240110000000000020000020000000000000000002900000000000000000
Điều 24.11.LQ.29. Phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng đệm
240110000000000020000020000000000000000003000000000000000000
Điều 24.11.LQ.30. Xử lý bắt buộc động vật mắc bệnh, có dấu hiệu mắc bệnh và sản phẩm động vật mang mầm bệnh thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch, Danh mục bệnh truyền lây giữa động vật và ng...
24011000000000002000002000000000000000000300000000000000000000802583900074501000
Điều 24.11.TT.8.10. Xử lý bắt buộc động vật mắc bệnh, có dấu hiệu mắc bệnh và sản phẩm động vật mang mầm bệnh truyền nhiễm
240110000000000020000020000000000000000003100000000000000000
Điều 24.11.LQ.31. Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn
24011000000000002000002000000000000000000310000000000000000000802583900074501100
Điều 24.11.TT.8.11. Điều kiện để công bố hết dịch bệnh động vật
2401100000000000200000300000000000000000
Mục 3 PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
240110000000000020000030000000000000000003200000000000000000
Điều 24.11.LQ.32. Quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044500500
Điều 24.11.TT.7.5. Chế độ báo cáo dịch bệnh động vật thuỷ sản
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044500600
Điều 24.11.TT.7.6. Xây dựng và triển khai Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật thuỷ sản
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044500700
Điều 24.11.TT.7.7. Nội dung Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật thuỷ sản
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044500800
Điều 24.11.TT.7.8. Phòng bệnh đối với các cơ sở sản xuất giống, cơ sở thu gom, ương, dưỡng, kinh doanh và nuôi trồng thủy sản
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044500900
Điều 24.11.TT.7.9. Quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044501000
Điều 24.11.TT.7.10. Giám sát dịch bệnh động vật thuỷ sản
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044502400
Điều 24.11.TT.7.24. Trách nhiệm của Cục Thú y
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044502500
Điều 24.11.TT.7.25. Trách nhiệm của Cục Thủy sản
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044502600
Điều 24.11.TT.7.26. Ủy ban nhân dân các cấp
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044502700
Điều 24.11.TT.7.27. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044502800
Điều 24.11.TT.7.28. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044502900
Điều 24.11.TT.7.29. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản cấp tỉnh
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044503000
Điều 24.11.TT.7.30. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành chất lượng nông lâm sản và thủy sản cấp tỉnh
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044503100
Điều 24.11.TT.7.31. Trách nhiệm của đơn vị quan trắc môi trường
24011000000000002000003000000000000000000320000000000000000000802581800044503200
Điều 24.11.TT.7.32. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ cơ sở nuôi
240110000000000020000030000000000000000003300000000000000000
Điều 24.11.LQ.33. Xử lý ổ dịch bệnh động vật thủy sản
24011000000000002000003000000000000000000330000000000000000000802581800044501500
Điều 24.11.TT.7.15. Xử lý ổ dịch bệnh động vật thuỷ sản
240110000000000020000030000000000000000003400000000000000000
Điều 24.11.LQ.34. Công bố dịch bệnh động vật thủy sản
24011000000000002000003000000000000000000340000000000000000000802581800044500300
Điều 24.11.TT.7.3. Danh mục bệnh động vật thủy sản phải công bố dịch
240110000000000020000030000000000000000003500000000000000000
Điều 24.11.LQ.35. Tổ chức chống dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng có dịch
24011000000000002000003000000000000000000350000000000000000000802581800044501200
Điều 24.11.TT.7.12. Khai báo dịch bệnh
24011000000000002000003000000000000000000350000000000000000000802581800044501300
Điều 24.11.TT.7.13. Điều tra ổ dịch
24011000000000002000003000000000000000000350000000000000000000802581800044501400
Điều 24.11.TT.7.14. Lấy mẫu, chẩn đoán, xét nghiệm xác định mầm bệnh
24011000000000002000003000000000000000000350000000000000000000802581800044501600
Điều 24.11.TT.7.16. Thu hoạch động vật thủy sản trong ổ dịch
24011000000000002000003000000000000000000350000000000000000000802581800044501700
Điều 24.11.TT.7.17. Chữa bệnh động vật thuỷ sản
24011000000000002000003000000000000000000350000000000000000000802581800044501800
Điều 24.11.TT.7.18. Tiêu hủy động vật thủy sản mắc bệnh
24011000000000002000003000000000000000000350000000000000000000802581800044501900
Điều 24.11.TT.7.19. Khử trùng sau thu hoạch, tiêu hủy đối với ổ dịch
24011000000000002000003000000000000000000350000000000000000000802581800044502000
Điều 24.11.TT.7.20. Công bố dịch và tổ chức chống dịch bệnh động vật thuỷ sản
24011000000000002000003000000000000000000350000000000000000000802581800044502100
Điều 24.11.TT.7.21. Kiểm soát vận chuyển động vật thủy sản trong vùng có dịch
24011000000000002000003000000000000000000350000000000000000000802581800044502200
Điều 24.11.TT.7.22. Biện pháp xử lý đối với cơ sở nuôi chưa có bệnh ở vùng có dịch trong thời gian công bố ổ dịch
240110000000000020000030000000000000000003600000000000000000
Điều 24.11.LQ.36. Công bố hết dịch bệnh động vật thủy sản
24011000000000002000003000000000000000000360000000000000000000802581800044502300
Điều 24.11.TT.7.23. Công bố hết dịch bệnh động vật thủy sản
24011000000000003000
Chương III KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
2401100000000000300000100000000000000000
Mục 1 KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
240110000000000030000010000000000000000003700000000000000000
Điều 24.11.LQ.37. Quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
24011000000000003000001000000000000000000370000000000000000000802586900254500300
Điều 24.11.TT.15.3. Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm dịch; Danh Mục đối tượng kiểm dịch động ...
240110000000000030000010000000000000000003800000000000000000
Điều 24.11.LQ.38. Yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
240110000000000030000010000000000000000003900000000000000000
Điều 24.11.LQ.39. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
24011000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802586900254500400
Điều 24.11.TT.15.4. Kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
24011000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802586900254500500
Điều 24.11.TT.15.5. Kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
24011000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802586900254502100
Điều 24.11.TT.15.21. Đánh dấu gia súc vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
240110000000000030000010000000000000000004000000000000000000
Điều 24.11.LQ.40. Trạm kiểm dịch động vật tại đầu mối giao thông
240110000000000030000010000000000000000004100000000000000000
Điều 24.11.LQ.41. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
24011000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802586900254500600
Điều 24.11.TT.15.6. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
24011000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802586900254500700
Điều 24.11.TT.15.7. Kiểm soát động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu tại cửa khẩu xuất
24011000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802586900254500904
Điều 24.11.TT.15.9b. Kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ
24011000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802586900254501800
Điều 24.11.TT.15.18. Mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
24011000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802586900254501900
Điều 24.11.TT.15.19. Quản lý, sử dụng mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
24011000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802586900254502000
Điều 24.11.TT.15.20. Quy định chung về đánh dấu, cấp mã số đối với động vật; niêm phong phương tiện vận chuyển, vật dụng chứa đựng động vật, sản phẩm động vật
24011000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802586900254502200
Điều 24.11.TT.15.22. Đánh dấu gia súc xuất khẩu, nhập khẩu
240110000000000030000010000000000000000004200000000000000000
Điều 24.11.LQ.42. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
240110000000000030000010000000000000000004300000000000000000
Điều 24.11.LQ.43. Phân tích nguy cơ động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
240110000000000030000010000000000000000004400000000000000000
Điều 24.11.LQ.44. Yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
240110000000000030000010000000000000000004500000000000000000
Điều 24.11.LQ.45. Hồ sơ đăng ký, khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
24011000000000003000001000000000000000000450000000000000000000802586900254500800
Điều 24.11.TT.15.8. Kiểm dịch động vật nhập khẩu
24011000000000003000001000000000000000000450000000000000000000802586900254500900
Điều 24.11.TT.15.9. Kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu
240110000000000030000010000000000000000004600000000000000000
Điều 24.11.LQ.46. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
24011000000000003000001000000000000000000460000000000000000000802586900254500901
Điều 24.11.TT.15.9a. Kiểm dịch đồng thời kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu trước thông quan
24011000000000003000001000000000000000000460000000000000000000802586900254501000
Điều 24.11.TT.15.10. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người
24011000000000003000001000000000000000000460000000000000000000802586900254501100
Điều 24.11.TT.15.11. Kiểm dịch nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật để gia công, chế biến hàng xuất khẩu
24011000000000003000001000000000000000000460000000000000000000802586900254501300
Điều 24.11.TT.15.13. Thông báo vi phạm
240110000000000030000010000000000000000004700000000000000000
Điều 24.11.LQ.47. Nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
24011000000000003000001000000000000000000470000000000000000000802327900270000300
Điều 24.11.TT.1.3. Yêu cầu về thủ tục kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò
24011000000000003000001000000000000000000470000000000000000000802327900270000400
Điều 24.11.TT.1.4. Nội dung kiểm dịch trâu bò trước khi nhập khẩu
24011000000000003000001000000000000000000470000000000000000000802327900270000500
Điều 24.11.TT.1.5. Điều kiện đối với trâu, bò nhập khẩu được thu gom
24011000000000003000001000000000000000000470000000000000000000802327900270000600
Điều 24.11.TT.1.6. Kiểm dịch đối với trâu, bò thu gom sau nhập khẩu
240110000000000030000010000000000000000004800000000000000000
Điều 24.11.LQ.48. Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
240110000000000030000010000000000000000004900000000000000000
Điều 24.11.LQ.49. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
240110000000000030000010000000000000000005000000000000000000
Điều 24.11.LQ.50. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
24011000000000003000001000000000000000000500000000000000000000802586900254501400
Điều 24.11.TT.15.14. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
24011000000000003000001000000000000000000500000000000000000000802586900254501500
Điều 24.11.TT.15.15. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập, xuất kho ngoại quan
240110000000000030000010000000000000000005100000000000000000
Điều 24.11.LQ.51. Yêu cầu đối với động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
24011000000000003000001000000000000000000510000000000000000000802586900254501600
Điều 24.11.TT.15.16. Kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
240110000000000030000010000000000000000005200000000000000000
Điều 24.11.LQ.52. Vận chuyển mẫu bệnh phẩm
24011000000000003000001000000000000000000520000000000000000000802586900254501700
Điều 24.11.TT.15.17. Vận chuyển mẫu bệnh phẩm
2401100000000000300000200000000000000000
Mục 2 KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
240110000000000030000020000000000000000005300000000000000000
Điều 24.11.LQ.53. Quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
240110000000000030000020000000000000000005400000000000000000
Điều 24.11.LQ.54. Yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
240110000000000030000020000000000000000005500000000000000000
Điều 24.11.LQ.55. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
240110000000000030000020000000000000000005600000000000000000
Điều 24.11.LQ.56. Trình tự, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm
240110000000000030000020000000000000000005700000000000000000
Điều 24.11.LQ.57. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm
240110000000000030000020000000000000000005800000000000000000
Điều 24.11.LQ.58. Trình tự, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam; động v...
2401100000000000300000300000000000000000
Mục 3 TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
240110000000000030000030000000000000000005900000000000000000
Điều 24.11.LQ.59. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Thú y
24011000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802327900270000800
Điều 24.11.TT.1.8. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24011000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802586900254502300
Điều 24.11.TT.15.23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
240110000000000030000030000000000000000006000000000000000000
Điều 24.11.LQ.60. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương
24011000000000003000003000000000000000000600000000000000000000802327900270000700
Điều 24.11.TT.1.7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới
240110000000000030000030000000000000000006100000000000000000
Điều 24.11.LQ.61. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
24011000000000003000003000000000000000000610000000000000000000402582300350000700
Điều 24.11.NĐ.1.7. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
24011000000000003000003000000000000000000610000000000000000000402582300350000800
Điều 24.11.NĐ.1.8. Điều kiện tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
24011000000000003000003000000000000000000610000000000000000000402582300350000900
Điều 24.11.NĐ.1.9. Cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
24011000000000003000003000000000000000000610000000000000000000402582300350001000
Điều 24.11.NĐ.1.10. Quy định đối với việc tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thuộc diện kiểm dịch
24011000000000003000003000000000000000000610000000000000000000402582300350001100
Điều 24.11.NĐ.1.11. Quy định đối với việc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
240110000000000030000030000000000000000006200000000000000000
Điều 24.11.LQ.62. Trách nhiệm và quyền hạn của kiểm dịch viên động vật
240110000000000030000030000000000000000006300000000000000000
Điều 24.11.LQ.63. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng
24011000000000003000003000000000000000000630000000000000000000802327900270000900
Điều 24.11.TT.1.9. Trách nhiệm của chủ hàng
24011000000000004000
Chương IV KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN; SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT; KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
2401100000000000400000100000000000000000
Mục 1 KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
240110000000000040000010000000000000000006400000000000000000
Điều 24.11.LQ.64. Yêu cầu đối với giết mổ động vật trên cạn để kinh doanh
24011000000000004000001000000000000000000640000000000000000000802584000094500300
Điều 24.11.TT.9.3. Danh mụcđộng vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y
240110000000000040000010000000000000000006500000000000000000
Điều 24.11.LQ.65. Nội dung kiểm soát giết mổ động vật trên cạn
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094500400
Điều 24.11.TT.9.4. Yêu cầu đối với động vật đưa vào giết mổ
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094500500
Điều 24.11.TT.9.5. Kiểm tra trước giết mổ
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094500600
Điều 24.11.TT.9.6. Kiểm tra sau giết mổ các loại gia súc nuôi
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094500700
Điều 24.11.TT.9.7. Kiểm tra trước giết mổ
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094500800
Điều 24.11.TT.9.8. Kiểm tra sau giết mổ các loại gia cầm nuôi
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094500900
Điều 24.11.TT.9.9. Quy trình kiểm soát giết mổ các loại động vật trên cạn khác dùng làm thực phẩm
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094501000
Điều 24.11.TT.9.10. Nguyên tắc xử lý đối với động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094501100
Điều 24.11.TT.9.11. Quy trình xử lý động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094501200
Điều 24.11.TT.9.12. Quy định về xử lý đối với động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y tại cơ sở giết mổ
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094501300
Điều 24.11.TT.9.13. Quy định về xử lý đối với sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094501400
Điều 24.11.TT.9.14. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để xuất khẩu
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094501500
Điều 24.11.TT.9.15. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để xuất khẩu
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094501600
Điều 24.11.TT.9.16. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để tiêu thụ nội địa
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094501700
Điều 24.11.TT.9.17. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để tiêu thụ nội địa
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094501800
Điều 24.11.TT.9.18. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải xử lý vệ sinh thú y
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094501900
Điều 24.11.TT.9.19. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải xử lý vệ sinh thú y
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094502000
Điều 24.11.TT.9.20. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải tiêu huỷ
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094502100
Điều 24.11.TT.9.21. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải tiêu huỷ
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094502200
Điều 24.11.TT.9.22. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để tiêu thụ nội địa
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094502300
Điều 24.11.TT.9.23. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để tiêu thụ nội địa
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094502400
Điều 24.11.TT.9.24. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải xử lý vệ sinh thú y
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094502500
Điều 24.11.TT.9.25. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải xử lý vệ sinh thú y
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094502600
Điều 24.11.TT.9.26. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải tiêu huỷ
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094502700
Điều 24.11.TT.9.27. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải tiêu huỷ
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094502800
Điều 24.11.TT.9.28. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho cơ sở giết mổ động vật xuất khẩu và cơ sở vừa có xuất khẩu và tiêu thụ nội địa
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094502900
Điều 24.11.TT.9.29. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật để tiêu thụ nội địa (bao gồm sản phẩm động vật nhập khẩu)
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094503000
Điều 24.11.TT.9.30. Quy định sử dụng Tem vệ sinh thú y
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094503100
Điều 24.11.TT.9.31. Quy định về dấu kiểm soát giết mổ
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094503200
Điều 24.11.TT.9.32. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094503300
Điều 24.11.TT.9.33. Quy định về đánh dấu kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094503400
Điều 24.11.TT.9.34. Đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với thân thịt không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
24011000000000004000001000000000000000000650000000000000000000802584000094503500
Điều 24.11.TT.9.35. Quy định về mã số của các cơ sở giết mổ
2401100000000000400000200000000000000000
Mục 2 KIỂM SOÁT SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
240110000000000040000020000000000000000006600000000000000000
Điều 24.11.LQ.66. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật
240110000000000040000020000000000000000006700000000000000000
Điều 24.11.LQ.67. Nội dung kiểm soát sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật
2401100000000000400000300000000000000000
Mục 3 KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
240110000000000040000030000000000000000006800000000000000000
Điều 24.11.LQ.68. Quy định chung về kiểm tra vệ sinh thú y
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802584000094503600
Điều 24.11.TT.9.36. Quy định chung về quy trình kiểm tra vệ sinh thú y
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802584000094503700
Điều 24.11.TT.9.37. Quy trình, hồ sơ kiểm tra vệ sinh thú y
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802584000094503900
Điều 24.11.TT.9.39. Kiểm tra yêu cầu vệ sinh thú y đối với động vật, sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802584000094504000
Điều 24.11.TT.9.40. Kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩm động vật sử dụng làm thực phẩm
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150000400
Điều 24.12.TT.21.4. Cơ quan kiểm tra, giám sát
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150000500
Điều 24.12.TT.21.5. Nguyên tắc xây dựng và triển khai Chương trình giám sát
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150000600
Điều 24.12.TT.21.6. Yêu cầu đối với các tổ chức, cá nhân tham gia Chương trình giám sát
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150000700
Điều 24.12.TT.21.7. Kiểm tra, giám sát VSTY và ATTP đối với cơ sở sản xuất mật ong xuất khẩu
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150000800
Điều 24.12.TT.21.8. Căn cứ xây dựng Chương trình giám sát
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150000900
Điều 24.12.TT.21.9. Nội dung Chương trình giám sát
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150001000
Điều 24.12.TT.21.10. Lấy mẫu, phân tích mẫu giám sát
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150001100
Điều 24.12.TT.21.11. Xử lý mẫu không bảo đảm VSTY và ATTP trong quá trình thực hiện Chương trình giám sát
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150001200
Điều 24.12.TT.21.12. Sử dụng thuốc thú y, thức ăn trong nuôi ong
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150001300
Điều 24.12.TT.21.13. Trách nhiệm của Cục Thú y
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150001400
Điều 24.12.TT.21.14. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150001500
Điều 24.12.TT.21.15. Trách nhiệm của phòng thử nghiệm
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150001600
Điều 24.12.TT.21.16. Trách nhiệm của Hội Nuôi ong Việt Nam
24011000000000004000003000000000000000000680000000000000000000802817600150001700
Điều 24.12.TT.21.17. Trách nhiệm của các cơ sở nuôi ong, thu mua và chế biến mật ong
240110000000000040000030000000000000000006900000000000000000
Điều 24.11.LQ.69. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật trên cạn; cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật
24011000000000004000003000000000000000000690000000000000000000802341700664500100
Điều 24.11.TT.2.1.
240110000000000040000030000000000000000007000000000000000000
Điều 24.11.LQ.70. Yêu cầu vệ sinh thú y trong vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
24011000000000004000003000000000000000000700000000000000000000802441100300000100
Điều 24.11.TT.5.1.
240110000000000040000030000000000000000007100000000000000000
Điều 24.11.LQ.71. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh, cơ sở thu gom động vật
24011000000000004000003000000000000000000710000000000000000000802415900710000100
Điều 24.11.TT.4.1.
240110000000000040000030000000000000000007200000000000000000
Điều 24.11.LQ.72. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật
240110000000000040000030000000000000000007300000000000000000
Điều 24.11.LQ.73. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán, phẫu thuật động vật
24011000000000004000003000000000000000000730000000000000000000802364000310000100
Điều 24.11.TT.3.1.
2401100000000000400000400000000000000000
Mục 4 TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN; SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT; KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
240110000000000040000040000000000000000007400000000000000000
Điều 24.11.LQ.74. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
240110000000000040000040000000000000000007500000000000000000
Điều 24.11.LQ.75. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
24011000000000004000004000000000000000000750000000000000000000802584000094504100
Điều 24.11.TT.9.41. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
240110000000000040000040000000000000000007600000000000000000
Điều 24.11.LQ.76. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
24011000000000004000004000000000000000000760000000000000000000802584000094504200
Điều 24.11.TT.9.42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
240110000000000040000040000000000000000007700000000000000000
Điều 24.11.LQ.77. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
24011000000000004000004000000000000000000770000000000000000000802584000094504300
Điều 24.11.TT.9.43. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan
24011000000000005000
Chương V QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y
2401100000000000500000100000000000000000
Mục 1 QUẢN LÝ THUỐC VÀ ĐĂNG KÝ THUỐC THÚ Y
240110000000000050000010000000000000000007800000000000000000
Điều 24.11.LQ.78. Quy định chung về quản lý thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584000104500100
Điều 24.11.TT.10.1.
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134503200
Điều 24.11.TT.13.32. Căn cứ xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y và căn cứ kiểm tra chất lượng thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134503300
Điều 24.11.TT.13.33. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y trong sản xuất
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134503400
Điều 24.11.TT.13.34. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134503600
Điều 24.11.TT.13.36. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y lưu thông trên thị trường
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134503700
Điều 24.11.TT.13.37. Kiểm tra cơ sở sản xuất thuốc thú y tại nước xuất khẩu
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134503800
Điều 24.11.TT.13.38. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134504400
Điều 24.11.TT.13.44. Cục Thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134504500
Điều 24.11.TT.13.45. Các cơ quan thuộc Cục Thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134504600
Điều 24.11.TT.13.46. Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134504700
Điều 24.11.TT.13.47. Cơ sở đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802584100134504800
Điều 24.11.TT.13.48. Cơ sở đăng ký lưu hành thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802664400100000100
Điều 24.11.TT.19.1.
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120000301
Điều 24.12.TT.20.3a. Danh mục thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; Danh mục chất ma túy, tiền chất là nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120000400
Điều 24.12.TT.20.4. Nhập khẩu thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120000500
Điều 24.12.TT.20.5. Xuất khẩu thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120000501
Điều 24.12.TT.20.5a. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa tiền chất
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120000600
Điều 24.12.TT.20.6. Quá cảnh lãnh thổ Việt Nam đối với thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120000700
Điều 24.12.TT.20.7. Sản xuất, đăng ký lưu hành thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120000800
Điều 24.12.TT.20.8. Buôn bán thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất được phép lưu hành tại Việt Nam
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120000900
Điều 24.12.TT.20.9. Sử dụng thuốc thú y có chứa chất ma túy để trị bệnh động vật
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120001000
Điều 24.12.TT.20.10. Bảo quản thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120001100
Điều 24.12.TT.20.11. Vận chuyển thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120001200
Điều 24.12.TT.20.12. Thời hạn lưu trữ hồ sơ thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120001300
Điều 24.12.TT.20.13. Nguyên tắc kê đơn thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120001400
Điều 24.12.TT.20.14. Các loại thuốc thú y không phải kê đơn
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120001500
Điều 24.12.TT.20.15. Danh mục các hoạt chất kháng sinh sử dụng phòng bệnh cho động vật trên cạn
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120001600
Điều 24.12.TT.20.16. Các loại thuốc do người có chứng chỉ hành nghề chẩn đoán, khám bệnh, chữa bệnh, phẫu thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật trực tiếp sử dụng để điều trị
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120001700
Điều 24.12.TT.20.17. Người kê đơn thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120001800
Điều 24.12.TT.20.18. Nội dung kê đơn, đơn thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120001900
Điều 24.12.TT.20.19. Kê đơn thuốc thú y trong sản xuất thức ăn chăn nuôi
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120002000
Điều 24.12.TT.20.20. Kê đơn thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120002100
Điều 24.12.TT.20.21. Kê đơn thuốc thú y có ứng dụng công nghệ thông tin
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120002200
Điều 24.12.TT.20.22. Lưu đơn thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120002300
Điều 24.12.TT.20.23. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120002400
Điều 24.12.TT.20.24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan
24011000000000005000001000000000000000000780000000000000000000802746200120002500
Điều 24.12.TT.20.25. Lộ trình thực hiện việc kê đơn thuốc thú y
240110000000000050000010000000000000000007900000000000000000
Điều 24.11.LQ.79. Thuốc thú y không được đăng ký lưu hành
240110000000000050000010000000000000000008000000000000000000
Điều 24.11.LQ.80. Đăng ký lưu hành thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000800000000000000000000802584100134500300
Điều 24.11.TT.13.3. Hồ sơ đăng ký lưu hành thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000800000000000000000000802584100134500400
Điều 24.11.TT.13.4. Yêu cầu về sản xuất gia công, san chia thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000800000000000000000000802584100134500500
Điều 24.11.TT.13.5. Hợp đồng sản xuất gia công, san chia thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000800000000000000000000802584100134500600
Điều 24.11.TT.13.6. Quy định về ngôn ngữ, hình thức hồ sơ
24011000000000005000001000000000000000000800000000000000000000802584100134500700
Điều 24.11.TT.13.7. Đặt tên thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000800000000000000000000802584100134500800
Điều 24.11.TT.13.8. Thẩm định hồ sơ, cấp giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y và thời hạn trả lời hồ sơ
240110000000000050000010000000000000000008100000000000000000
Điều 24.11.LQ.81. Gia hạn Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000810000000000000000000802584100134500900
Điều 24.11.TT.13.9. Hồ sơ đăng ký cấp lại giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
240110000000000050000010000000000000000008200000000000000000
Điều 24.11.LQ.82. Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
24011000000000005000001000000000000000000820000000000000000000802584100134501000
Điều 24.11.TT.13.10. Hồ sơ đăng ký gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
240110000000000050000010000000000000000008300000000000000000
Điều 24.11.LQ.83. Thu hồi Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
2401100000000000500000200000000000000000
Mục 2 KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y
240110000000000050000020000000000000000008400000000000000000
Điều 24.11.LQ.84. Khảo nghiệm thuốc thú y
24011000000000005000002000000000000000000840000000000000000000802584100134501100
Điều 24.11.TT.13.11. Các trường hợp thuốc thú y miễn khảo nghiệm
24011000000000005000002000000000000000000840000000000000000000802584100134501200
Điều 24.11.TT.13.12. Yêu cầu đối với động vật khảo nghiệm
24011000000000005000002000000000000000000840000000000000000000802584100134501300
Điều 24.11.TT.13.13. Chỉ tiêu khảo nghiệm thuốc thú y dạng dược phẩm, hóa chất, chế phẩm sinh học (trừ vắc xin, kháng thể)
24011000000000005000002000000000000000000840000000000000000000802584100134501400
Điều 24.11.TT.13.14. Quy mô và thời gian khảo nghiệm thuốc thú y dạng dược phẩm, hóa chất, chế phẩm sinh học (trừ vắc xin, kháng thể)
24011000000000005000002000000000000000000840000000000000000000802584100134501500
Điều 24.11.TT.13.15. Chỉ tiêu khảo nghiệm vắc xin, kháng thể
24011000000000005000002000000000000000000840000000000000000000802584100134501600
Điều 24.11.TT.13.16. Quy mô và thời gian khảo nghiệm vắc xin, kháng thể
24011000000000005000002000000000000000000840000000000000000000802584100134501700
Điều 24.11.TT.13.17. Chỉ tiêu, quy mô khảo nghiệm chế phẩm sinh học để chẩn đoán (KIT xét nghiệm)
240110000000000050000020000000000000000008500000000000000000
Điều 24.11.LQ.85. Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
24011000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802584100134501800
Điều 24.11.TT.13.18. Đăng ký cấp, cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
24011000000000005000002000000000000000000850000000000000000000802584100134501900
Điều 24.11.TT.13.19. Giấy phép khảo nghiệm và báo cáo kết quả khảo nghiệm thuốc thú y
240110000000000050000020000000000000000008600000000000000000
Điều 24.11.LQ.86. Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
240110000000000050000020000000000000000008700000000000000000
Điều 24.11.LQ.87. Thu hồi Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
240110000000000050000020000000000000000008800000000000000000
Điều 24.11.LQ.88. Yêu cầu đối với tổ chức khảo nghiệm thuốc thú y
24011000000000005000002000000000000000000880000000000000000000402582300350002000
Điều 24.11.NĐ.1.20. Điều kiện đối với cơ sở khảo nghiệm thuốc thú y
240110000000000050000020000000000000000008900000000000000000
Điều 24.11.LQ.89. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khảo nghiệm thuốc thú y
2401100000000000500000300000000000000000
Mục 3 SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU THUỐC THÚ Y
240110000000000050000030000000000000000009000000000000000000
Điều 24.11.LQ.90. Điều kiện sản xuất thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000900000000000000000000402582300350001200
Điều 24.11.NĐ.1.12. Điều kiện chung sản xuất thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000900000000000000000000402582300350001300
Điều 24.11.NĐ.1.13. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin
24011000000000005000003000000000000000000900000000000000000000402582300350001400
Điều 24.11.NĐ.1.14. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y GMP
24011000000000005000003000000000000000000900000000000000000000402582300350001500
Điều 24.11.NĐ.1.15. Trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận GMP
24011000000000005000003000000000000000000900000000000000000000402582300350001600
Điều 24.11.NĐ.1.16. Trình tự, thủ tục cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận GMP
240110000000000050000030000000000000000009100000000000000000
Điều 24.11.LQ.91. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000910000000000000000000802584100134504100
Điều 24.11.TT.13.41. Nội dung quảng cáo thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000910000000000000000000802584100134504200
Điều 24.11.TT.13.42. Thẩm quyền cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000910000000000000000000802584100134504300
Điều 24.11.TT.13.43. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000910000000000000000000802584100134504900
Điều 24.11.TT.13.49. Cơ sở sản xuất, buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000009200000000000000000
Điều 24.11.LQ.92. Điều kiện buôn bán thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000920000000000000000000402582300350001700
Điều 24.11.NĐ.1.17. Điều kiện buôn bán thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000009300000000000000000
Điều 24.11.LQ.93. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000930000000000000000000402582300350001901
Điều 24.11.NĐ.1.19a. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, nhập khẩu, buôn bán thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000009400000000000000000
Điều 24.11.LQ.94. Điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000940000000000000000000402582300350001800
Điều 24.11.NĐ.1.18. Điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000009500000000000000000
Điều 24.11.LQ.95. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000009600000000000000000
Điều 24.11.LQ.96. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000960000000000000000000802584100134502000
Điều 24.11.TT.13.20. Đăng ký cấp, gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y và phương thức đánh giá sự phù hợp sản phẩm thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000009700000000000000000
Điều 24.11.LQ.97. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802584100134502100
Điều 24.11.TT.13.21. Đăng ký cấp, gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000009800000000000000000
Điều 24.11.LQ.98. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000009900000000000000000
Điều 24.11.LQ.99. Thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000010000000000000000000
Điều 24.11.LQ.100. Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000001000000000000000000000802584100134502200
Điều 24.11.TT.13.22. Đăng ký nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000010100000000000000000
Điều 24.11.LQ.101. Kiểm nghiệm thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000001010000000000000000000402582300350001900
Điều 24.11.NĐ.1.19. Điều kiện đối với cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000001010000000000000000000802584100134502900
Điều 24.11.TT.13.29. Hệ thống kiểm nghiệm thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000001010000000000000000000802584100134503000
Điều 24.11.TT.13.30. Hoạt động của cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000001010000000000000000000802584100134503100
Điều 24.11.TT.13.31. Quy định về áp dụng phương pháp kiểm nghiệm thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000010200000000000000000
Điều 24.11.LQ.102. Kiểm định thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000010300000000000000000
Điều 24.11.LQ.103. Nhãn thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802584100134502300
Điều 24.11.TT.13.23. Những loại thuốc thú y phải ghi nhãn
24011000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802584100134502400
Điều 24.11.TT.13.24. Trách nhiệm về ghi nhãn thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802584100134502500
Điều 24.11.TT.13.25. Vị trí, kích thước, màu sắc của chữ, ký hiệu và hình ảnh trên nhãn thuốc
24011000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802584100134502600
Điều 24.11.TT.13.26. Ngôn ngữ trình bày trên nhãn thuốc
24011000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802584100134502700
Điều 24.11.TT.13.27. Nội dung ghi trên nhãn thuốc thú y
24011000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802584100134502800
Điều 24.11.TT.13.28. Cách ghi nhãn thuốc thú y
240110000000000050000030000000000000000010400000000000000000
Điều 24.11.LQ.104. Sử dụng thuốc thú y
2401100000000000500000400000000000000000
Mục 4 THU HỒI, TIÊU HỦY THUỐC THÚ Y
240110000000000050000040000000000000000010500000000000000000
Điều 24.11.LQ.105. Thu hồi thuốc thú y trên thị trường, xử lý thuốc thú y bị thu hồi
24011000000000005000004000000000000000001050000000000000000000802584100134503900
Điều 24.11.TT.13.39. Trình tự thu hồi thuốc thú y
240110000000000050000040000000000000000010600000000000000000
Điều 24.11.LQ.106. Tiêu hủy thuốc thú y
24011000000000005000004000000000000000001060000000000000000000802584100134504000
Điều 24.11.TT.13.40. Xử lý thuốc thú y bị thu hồi
24011000000000006000
Chương VI HÀNH NGHỀ THÚ Y
2401100000000000600010700000000000000000
Điều 24.11.LQ.107. Các loại hình hành nghề thú y
2401100000000000600010800000000000000000
Điều 24.11.LQ.108. Điều kiện hành nghề thú y
240110000000000060001080000000000000000000402582300350002100
Điều 24.11.NĐ.1.21. Điều kiện hành nghề thú y
2401100000000000600010900000000000000000
Điều 24.11.LQ.109. Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
2401100000000000600011000000000000000000
Điều 24.11.LQ.110. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
240110000000000060001100000000000000000000402582300350002200
Điều 24.11.NĐ.1.22. Chứng chỉ hành nghề thú y
2401100000000000600011100000000000000000
Điều 24.11.LQ.111. Không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
2401100000000000600011200000000000000000
Điều 24.11.LQ.112. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề thú y
2401100000000000600011300000000000000000
Điều 24.11.LQ.113. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hành nghề thú y
2401100000000000600011400000000000000000
Điều 24.11.LQ.114. Hội đồng thú y
240110000000000060001140000000000000000000802584100124500300
Điều 24.11.TT.12.3. Thành lập Hội đồng thú y các cấp
240110000000000060001140000000000000000000802584100124500400
Điều 24.11.TT.12.4. Chức năng của Hội đồng thú y các cấp
240110000000000060001140000000000000000000802584100124500500
Điều 24.11.TT.12.5. Thành phần của Hội đồng thú y các cấp
240110000000000060001140000000000000000000802584100124500600
Điều 24.11.TT.12.6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thú y các cấp
240110000000000060001140000000000000000000802584100124500700
Điều 24.11.TT.12.7. Kinh phí hoạt động của Hội đồng thú y các cấp
240110000000000060001140000000000000000000802584100124500800
Điều 24.11.TT.12.8. Chế độ làm việc
240110000000000060001140000000000000000000802584100124500900
Điều 24.11.TT.12.9. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thú y và các thành viên
24011000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2401100000000000700000802851400000000200
Điều 24.12.TT.23.2. Điều khoản thi hành
2401100000000000700011500000000000000000
Điều 24.11.LQ.115. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011600000000000000000
Điều 24.11.LQ.116. Quy định chi tiết
2401100000000000700011640258230035000230
Điều 24.11.NĐ.1.23. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011640258230035000240
Điều 24.11.NĐ.1.24. Trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011640258230035000250
Điều 24.11.NĐ.1.25. Điều khoản chuyển tiếp
2401100000000000700011640258230035000260
Điều 24.11.NĐ.1.26. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011640258230035000270
Điều 24.11.NĐ.1.27. Trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011640258230035000280
Điều 24.12.NĐ.1.28. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011640258230035000290
Điều 24.12.NĐ.1.29. Điều khoản chuyển tiếp
2401100000000000700011640258230035000300
Điều 24.12.NĐ.1.30. Trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011650258070016000070
Điều 24.11.QĐ.1.7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011680232790027000100
Điều 24.11.TT.1.10. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680232790027000110
Điều 24.11.TT.1.11. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680232790027000120
Điều 24.11.TT.1.12. Trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011680234170066450020
Điều 24.11.TT.2.2.
2401100000000000700011680234170066450030
Điều 24.11.TT.2.3.
2401100000000000700011680236400031000020
Điều 24.11.TT.3.2.
2401100000000000700011680236400031000030
Điều 24.11.TT.3.3.
2401100000000000700011680241590071000020
Điều 24.11.TT.4.2.
2401100000000000700011680241590071000030
Điều 24.11.TT.4.3.
2401100000000000700011680244110030000020
Điều 24.11.TT.5.2.
2401100000000000700011680244110030000030
Điều 24.11.TT.5.3.
2401100000000000700011680258180004450330
Điều 24.11.TT.7.33. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258180004450340
Điều 24.12.TT.7.34. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258390007450150
Điều 24.11.TT.8.15. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258390007450160
Điều 24.11.TT.8.16. Trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011680258390007450170
Điều 24.11.TT.8.17. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258390007450180
Điều 24.11.TT.8.18. Trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011680258390007450190
Điều 24.12.TT.8.19. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258390007450200
Điều 24.12.TT.8.20. Trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011680258400009450440
Điều 24.11.TT.9.44. Điều khoản chuyển tiếp
2401100000000000700011680258400009450450
Điều 24.11.TT.9.45. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258400009450460
Điều 24.12.TT.9.46. Quy định chuyển tiếp
2401100000000000700011680258400009450470
Điều 24.12.TT.9.47. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258400009450480
Điều 24.12.TT.9.48. Điều khoản thi hành
2401100000000000700011680258400010450030
Điều 24.11.TT.10.3. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258400010450040
Điều 24.11.TT.10.4.
2401100000000000700011680258400011450210
Điều 24.11.TT.11.21. Điều khoản thi hành
2401100000000000700011680258410012450100
Điều 24.11.TT.12.10. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258410013450500
Điều 24.11.TT.13.50. Điều khoản thi hành
2401100000000000700011680258410013450510
Điều 24.11.TT.13.51. Quy định chuyển tiếp
2401100000000000700011680258410013450520
Điều 24.11.TT.13.52. Tổ chức thực hiện
2401100000000000700011680258410013450530
Điều 24.11.TT.13.53. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258410013450540
Điều 24.11.TT.13.54. Trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011680258410013450550
Điều 24.12.TT.13.55. Quy định chuyển tiếp
2401100000000000700011680258410013450560
Điều 24.12.TT.13.56. Điều khoản thi hành
2401100000000000700011680258410013450570
Điều 24.12.TT.13.57. Quy định chuyển tiếp
2401100000000000700011680258410013450580
Điều 24.12.TT.13.58. Điều khoản thi hành
2401100000000000700011680258690025450240
Điều 24.11.TT.15.24. Điều Khoản chuyển tiếp
2401100000000000700011680258690025450250
Điều 24.11.TT.15.25. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258690025450270
Điều 24.11.TT.15.27. Điều khoản chuyển tiếp
2401100000000000700011680258690025450270
Điều 24.11.TT.15.26. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258690025450280
Điều 24.11.TT.15.28. Trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011680258690026450230
Điều 24.11.TT.16.23. Điều Khoản chuyển tiếp
2401100000000000700011680258690026450240
Điều 24.11.TT.16.24. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258690026450250
Điều 24.11.TT.16.25. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680258690026450260
Điều 24.11.TT.16.26. Trách nhiệm thi hành
2401100000000000700011680259050029450050
Điều 24.11.TT.17.5. Điều khoản chuyển tiếp
2401100000000000700011680259050029450060
Điều 24.11.TT.17.6. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680262240013000020
Điều 24.11.TT.18.2. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680262240013000030
Điều 24.11.TT.18.3. Tổ chức thực hiện
2401100000000000700011680266440010000020
Điều 24.11.TT.19.2. Hiệu lực thi hành
2401100000000000700011680266440010000030
Điều 24.11.TT.19.3. Tổ chức thực hiện
2401100000000000700011680274620012000260
Điều 24.12.TT.20.26. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
2401100000000000700011680274620012000270
Điều 24.12.TT.20.27. Điều khoản chuyển tiếp
2401100000000000700011680274620012000280
Điều 24.12.TT.20.28. Điều khoản thi hành
2401100000000000700011680281760015000180
Điều 24.12.TT.21.18. Điều khoản thi hành
2401100000000000700011680282430024000380
Điều 24.12.TT.22.38. Quy định chuyển tiếp
2401100000000000700011680282430024000390
Điều 24.12.TT.22.39. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
24012000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
2401200000000000100000100000000000000000
Điều 24.12.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000200000000000000000
Điều 24.12.LQ.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000240251450067000010
Điều 24.12.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000240251450067000020
Điều 24.12.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000240268500026000010
Điều 24.12.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000240268500026000020
Điều 24.12.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000240283470011000010
Điều 24.13.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401200000000000100000250226060118000010
Điều 24.12.QĐ.2.1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000250253290002000010
Điều 24.12.QĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401200000000000100000250267650050000010
Điều 24.12.QĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280251840022900010
Điều 24.12.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280251890115550010
Điều 24.12.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280251890115550020
Điều 24.12.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280251890116550010
Điều 24.12.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280251890116550020
Điều 24.12.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280251940025000010
Điều 24.12.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280251940025000020
Điều 24.12.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280251940027000010
Điều 24.12.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280251940027000020
Điều 24.12.TT.6.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280256860051000010
Điều 24.12.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280256860051000020
Điều 24.12.TT.8.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280267360104000010
Điều 24.12.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280267370019000010
Điều 24.12.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280267370019000020
Điều 24.12.TT.10.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280267370020000010
Điều 24.12.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280267370020000020
Điều 24.12.TT.11.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280267370021000010
Điều 24.12.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280267370021000020
Điều 24.12.TT.12.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280267370022000010
Điều 24.12.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280267370022000020
Điều 24.12.TT.13.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280267370023000010
Điều 24.12.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280267370023000020
Điều 24.12.TT.14.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280267370024000010
Điều 24.12.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280267370024000020
Điều 24.12.TT.15.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280267370025000010
Điều 24.12.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280267370025000020
Điều 24.12.TT.16.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000280267370026000010
Điều 24.12.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh
2401200000000000100000280267370026000020
Điều 24.12.TT.17.2. Đối tượng áp dụng
2401200000000000100000300000000000000000
Điều 24.12.LQ.3. Giải thích từ ngữ
2401200000000000100000340268500026000030
Điều 24.12.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
2401200000000000100000380251940025000030
Điều 24.12.TT.5.3. Giải thích từ ngữ
2401200000000000100000380251940027000030
Điều 24.12.TT.6.3. Giải thích từ ngữ
2401200000000000100000380256860051000030
Điều 24.12.TT.8.3. Giải thích từ ngữ
2401200000000000100000380267370021000030
Điều 24.12.TT.12.3. Giải thích từ ngữ
2401200000000000100000380267370022000030
Điều 24.12.TT.13.3. Giải thích từ ngữ
2401200000000000100000380267370023000030
Điều 24.12.TT.14.3. Giải thích từ ngữ
2401200000000000100000380267370024000030
Điều 24.12.TT.15.3. Giải thích thuật ngữ
2401200000000000100000380267370025000030
Điều 24.12.TT.16.3. Giải thích từ ngữ
2401200000000000100000380282050018000030
Điều 24.13.TT.24.3. Giải thích từ ngữ
2401200000000000100000400000000000000000
Điều 24.12.LQ.4. Sở hữu nguồn lợi thủy sản
2401200000000000100000500000000000000000
Điều 24.12.LQ.5. Nguyên tắc hoạt động thủy sản
2401200000000000100000600000000000000000
Điều 24.12.LQ.6. Chính sách của Nhà nước trong hoạt động thủy sản
240120000000000010000060000000000000000000402514500670000300
Điều 24.12.NĐ.1.3. Chính sách đầu tư
240120000000000010000060000000000000000000402514500670000400
Điều 24.12.NĐ.1.4. Chính sách tín dụng
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000040000802518400229000200
Điều 24.12.TT.2.2. Nguyên tắc cho vay
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000040000802518400229000300
Điều 24.12.TT.2.3. Mục đích vay vốn
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000040000802518400229000400
Điều 24.12.TT.2.4. Điều kiện vay
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000040000802518400229000500
Điều 24.12.TT.2.5. Hạn mức, lãi suất và thời hạn cho vay
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000040000802518400229000600
Điều 24.12.TT.2.6. Tài sản bảo đảm
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000040000802518400229000700
Điều 24.12.TT.2.7. Phân loại nợ và xử lý rủi ro
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000040000802518400229000701
Điều 24.12.TT.2.7a. Cơ chế bàn giao khoản nợ vay
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000040000802518400229000800
Điều 24.12.TT.2.8. Quyền hạn và trách nhiệm của chủ tàu
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000040000802518400229000900
Điều 24.12.TT.2.9. Trách nhiệm của ngân hàng thương mại
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000040000802518400229001000
Điều 24.12.TT.2.10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
240120000000000010000060000000000000000000402514500670000401
Điều 24.12.NĐ.1.4a. Chính sách hỗ trợ một lần sau đầu tư
240120000000000010000060000000000000000000402514500670000500
Điều 24.12.NĐ.1.5. Chính sách bảo hiểm
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155500300
Điều 24.12.TT.3.3. Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155500400
Điều 24.12.TT.3.4. Yêu cầu đối với doanh nghiệp bảo hiểm
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155500500
Điều 24.12.TT.3.5. Hồ sơ, thủ tục đề nghị chấp thuận triển khai bảo hiểm
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155500600
Điều 24.12.TT.3.6. Đối tượng được hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155500700
Điều 24.12.TT.3.7. Hỗ trợ của Nhà nước
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155500800
Điều 24.12.TT.3.8. Hồ sơ, trình tự và thủ tục chi trả phí bảo hiểm khai thác hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155500900
Điều 24.12.TT.3.9. Lập dự toán ngân sách
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155501000
Điều 24.12.TT.3.10. Phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155501100
Điều 24.12.TT.3.11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155501200
Điều 24.12.TT.3.12. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155501300
Điều 24.12.TT.3.13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901155501400
Điều 24.12.TT.3.14. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901165500300
Điều 24.12.TT.4.3. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901165500400
Điều 24.12.TT.4.4. Nguyên tắc hạch toán
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901165500500
Điều 24.12.TT.4.5. Đồng bảo hiểm
24012000000000001000006000000000000000000040251450067000050000802518901165500600
Điều 24.12.TT.4.6. Đại lý bảo hiểm
240120000000000010000060000000000000000000402514500670000600
Điều 24.12.NĐ.1.6. Chính sách ưu đãi thuế
240120000000000010000060000000000000000000402514500670000700
Điều 24.12.NĐ.1.7. Một số chính sách khác
240120000000000010000060000000000000000000402514500670000800
Điều 24.12.NĐ.1.8. Nguồn vốn và cơ chế thực hiện chính sách
240120000000000010000060000000000000000000402514500670000900
Điều 24.12.NĐ.1.9. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
240120000000000010000060000000000000000000402514500670001000
Điều 24.12.NĐ.1.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
240120000000000010000060000000000000000000402514500670001100
Điều 24.12.NĐ.1.11. Trách nhiệm của các Hội, Hiệp hội thủy sản
240120000000000010000060000000000000000000402514500670001200
Điều 24.12.NĐ.1.12. Quyền hạn và trách nhiệm của chủ tàu
240120000000000010000060000000000000000000402834700110000200
Điều 24.13.NĐ.3.2. Tên gọi và địa vị pháp lý của Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110000300
Điều 24.13.NĐ.3.3. Nhiệm vụ của Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110000400
Điều 24.13.NĐ.3.4. Cơ cấu tổ chức của Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110000500
Điều 24.13.NĐ.3.5. Hội đồng quản lý Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110000600
Điều 24.13.NĐ.3.6. Cơ quan điều hành Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110000700
Điều 24.13.NĐ.3.7. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110000800
Điều 24.13.NĐ.3.8. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110000900
Điều 24.13.NĐ.3.9. Nguyên tắc làm việc của Cơ quan điều hành Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110001000
Điều 24.13.NĐ.3.10. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110001100
Điều 24.13.NĐ.3.11. Nguồn tài chính của Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110001200
Điều 24.13.NĐ.3.12. Nội dung chi
240120000000000010000060000000000000000000402834700110001300
Điều 24.13.NĐ.3.13. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán
240120000000000010000060000000000000000000402834700110001400
Điều 24.13.NĐ.3.14. Báo cáo, phê duyệt dự toán, quyết toán
240120000000000010000060000000000000000000402834700110001500
Điều 24.13.NĐ.3.15. Thanh tra và giám sát hoạt động của Quỹ
240120000000000010000060000000000000000000402834700110001600
Điều 24.13.NĐ.3.16. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
240120000000000010000060000000000000000000502260601180000200
Điều 24.12.QĐ.2.2. Hỗ trợ thiệt hại về người
240120000000000010000060000000000000000000502260601180000300
Điều 24.12.QĐ.2.3. Hỗ trợ thiệt hại về tài sản
240120000000000010000060000000000000000000502260601180000400
Điều 24.12.QĐ.2.4. Nguồn tài chính thực hiện
240120000000000010000060000000000000000000502309001490000100
Điều 24.12.QĐ.3.1.
240120000000000010000060000000000000000000502309001490000200
Điều 24.12.QĐ.3.2.
240120000000000010000060000000000000000000502532100790000100
Điều 24.12.QĐ.3.1.
240120000000000010000060000000000000000000802519400270000400
Điều 24.12.TT.6.4. Nội dung và định mức duy tu, sửa chữa tàu cá vỏ thép
2401200000000000100000700000000000000000
Điều 24.12.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy sản
2401200000000000100000710263720018000080
Điều 24.12.LQ.8. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thủy sản
2401200000000000100000900000000000000000
Điều 24.12.LQ.9. Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240000400
Điều 24.12.TT.15.4. Quản lý tài khoản truy cập cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240000500
Điều 24.12.TT.15.5. Cơ sở dữ liệu về nuôi trồng thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240000600
Điều 24.12.TT.15.6. Cơ sở dữ liệu về khai thác thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240000700
Điều 24.12.TT.15.7. Cơ sở dữ liệu về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240000800
Điều 24.12.TT.15.8. Cơ sở dữ liệu về chế biến và thị trường thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240000900
Điều 24.12.TT.15.9. Cơ sở dữ liệu về xử lý vi phạm trong lĩnh vực thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240001000
Điều 24.12.TT.15.10. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240001100
Điều 24.12.TT.15.11. Khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240001200
Điều 24.12.TT.15.12. Nội dung quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240001300
Điều 24.12.TT.15.13. Bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240001400
Điều 24.12.TT.15.14. Trách nhiệm của Tổng cục Thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240001500
Điều 24.12.TT.15.15. Trách nhiệm của Cục Thú y
240120000000000010000090000000000000000000802673700240001600
Điều 24.12.TT.15.16. Trách nhiệm của Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240001700
Điều 24.12.TT.15.17. Trách nhiệm của Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
240120000000000010000090000000000000000000802673700240001800
Điều 24.12.TT.15.18. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp Và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
240120000000000010000090000000000000000000802673700240001900
Điều 24.12.TT.15.19. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan
2401200000000000100001000000000000000000
Điều 24.12.LQ.10. Đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
240120000000000010000100000000000000000000402685000260000400
Điều 24.12.NĐ.2.4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này
240120000000000010000100000000000000000000402685000260000500
Điều 24.12.NĐ.2.5. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
240120000000000010000100000000000000000000402685000260000600
Điều 24.12.NĐ.2.6. Báo cáo về hoạt động của tổ chức cộng đồng
24012000000000002000
Chương II BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN
2401200000000000200001100000000000000000
Điều 24.12.LQ.11. Quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
2401200000000000200001200000000000000000
Điều 24.12.LQ.12. Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản
240120000000000020000120000000000000000000802673700190000300
Điều 24.12.TT.10.3. Quy trình điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản
240120000000000020000120000000000000000000802673700190000400
Điều 24.12.TT.10.4. Hướng dẫn thực hiện điều tra, đánh giá tổng thể nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản
240120000000000020000120000000000000000000802673700190000500
Điều 24.12.TT.10.5. Hướng dẫn thực hiện điều tra nghề cá thương phẩm
240120000000000020000120000000000000000000802673700190000600
Điều 24.12.TT.10.6. Hướng dẫn thực hiện điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản theo chuyên đề
240120000000000020000120000000000000000000802673700190000700
Điều 24.12.TT.10.7. Kết quả điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản
240120000000000020000120000000000000000000802673700190001500
Điều 24.12.TT.10.15. Trách nhiệm của Tổng cục Thủy sản
240120000000000020000120000000000000000000802673700190001600
Điều 24.12.TT.10.16. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan
2401200000000000200001300000000000000000
Điều 24.12.LQ.13. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
240120000000000020000130000000000000000000402685000260000700
Điều 24.12.NĐ.2.7. Danh mục và tiêu chí xác định loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
240120000000000020000130000000000000000000402685000260000800
Điều 24.12.NĐ.2.8. Chế độ quản lý và bảo vệ loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
240120000000000020000130000000000000000000402685000260000900
Điều 24.12.NĐ.2.9. Khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
240120000000000020000130000000000000000000802673700190001200
Điều 24.12.TT.10.12. Đánh dấu ngư cụ khai thác thủy sản tại ngư trường
240120000000000020000130000000000000000000802673700190001300
Điều 24.12.TT.10.13. Nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản
240120000000000020000130000000000000000000802673700190001400
Điều 24.12.TT.10.14. Khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn
2401200000000000200001400000000000000000
Điều 24.12.LQ.14. Tái tạo nguồn lợi thủy sản và phục hồi môi trường sống của loài thủy sản
2401200000000000200001500000000000000000
Điều 24.12.LQ.15. Khu bảo tồn biển
2401200000000000200001600000000000000000
Điều 24.12.LQ.16. Thành lập khu bảo tồn biển
240120000000000020000160000000000000000000402685000260001000
Điều 24.12.NĐ.2.10. Quản lý hoạt động trong khu bảo tồn biển và vùng đệm
240120000000000020000160000000000000000000402685000260001100
Điều 24.12.NĐ.2.11. Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý khu bảo tồn biển
240120000000000020000160000000000000000000402685000260001200
Điều 24.12.NĐ.2.12. Quyền của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển
240120000000000020000160000000000000000000402685000260001300
Điều 24.12.NĐ.2.13. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển
240120000000000020000160000000000000000000402685000260001400
Điều 24.12.NĐ.2.14. Nguồn tài chính của khu bảo tồn biển
240120000000000020000160000000000000000000402685000260001500
Điều 24.12.NĐ.2.15. Quản lý, sử dụng tài chính của khu bảo tồn biển
240120000000000020000160000000000000000000802673700190000800
Điều 24.12.TT.10.8. Trình tự lập dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh
240120000000000020000160000000000000000000802673700190000900
Điều 24.12.TT.10.9. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh
240120000000000020000160000000000000000000802673700190001000
Điều 24.12.TT.10.10. Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh
240120000000000020000160000000000000000000802673700190001001
Điều 24.13.TT.10.10a. Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển
2401200000000000200001700000000000000000
Điều 24.12.LQ.17. Khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản
240120000000000020000170000000000000000000802673700190001100
Điều 24.12.TT.10.11. Quản lý khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản
2401200000000000200001800000000000000000
Điều 24.12.LQ.18. Quản lý nguồn lợi thủy sản, hệ sinh thái thủy sinh trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
2401200000000000200001900000000000000000
Điều 24.12.LQ.19. Quản lý nguồn lợi thủy sản trong khu bảo tồn đất ngập nước
2401200000000000200002000000000000000000
Điều 24.12.LQ.20. Nguồn tài chính bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
240120000000000020000200000000000000000000502245900290000100
Điều 24.12.QĐ.1.1. Thành lập Quỹ Tái tạo nguồn lợi thủy sản Việt Nam
240120000000000020000200000000000000000000502245900290000200
Điều 24.12.QĐ.1.2. Địa vị pháp lý của Quỹ
240120000000000020000200000000000000000000502245900290000300
Điều 24.12.QĐ.1.3. Hoạt động của Quỹ
240120000000000020000200000000000000000000502245900290000400
Điều 24.12.QĐ.1.4. Nhiệm vụ của Quỹ
240120000000000020000200000000000000000000502245900290000500
Điều 24.12.QĐ.1.5. Quyền hạn của Quỹ
240120000000000020000200000000000000000000502245900290000600
Điều 24.12.QĐ.1.6. Nguồn kinh phí của Quỹ
240120000000000020000200000000000000000000502245900290000700
Điều 24.12.QĐ.1.7. Tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ
240120000000000020000200000000000000000000502245900290000800
Điều 24.12.QĐ.1.8. Ban kiểm soát Quỹ
240120000000000020000200000000000000000000502245900290000900
Điều 24.12.QĐ.1.9. Cơ quan điều hành Quỹ
240120000000000020000200000000000000000000502245900290001000
Điều 24.12.QĐ.1.10. Hiệu lực thi hành
240120000000000020000200000000000000000000502245900290001100
Điều 24.12.QĐ.1.11. Trách nhiệm thi hành
2401200000000000200002100000000000000000
Điều 24.12.LQ.21. Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
240120000000000020000210000000000000000000402685000260001600
Điều 24.12.NĐ.2.16. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
240120000000000020000210000000000000000000402685000260001700
Điều 24.12.NĐ.2.17. Cơ cấu tổ chức của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
240120000000000020000210000000000000000000402685000260001800
Điều 24.12.NĐ.2.18. Cơ chế hoạt động của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
240120000000000020000210000000000000000000402685000260001900
Điều 24.12.NĐ.2.19. Quản lý, sử dụng tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
2401200000000000200002200000000000000000
Điều 24.12.LQ.22. Quỹ cộng đồng
24012000000000003000
Chương III NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2401200000000000300000100000000000000000
Mục 1 GIỐNG THỦY SẢN
240120000000000030000010000000000000000000000000000000000000
Điều 24.12.LQ.23. Quản lý giống thủy sản
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000402685000260002000
Điều 24.12.NĐ.2.20. Điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000402685000260002100
Điều 24.12.NĐ.2.21. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản, kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000402685000260002200
Điều 24.12.NĐ.2.22. Nhập khẩu giống thủy sản
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000402685000260002400
Điều 24.12.NĐ.2.24. Đặt tên giống thủy sản
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000402685000260002500
Điều 24.12.NĐ.2.25. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm giống thủy sản
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000402685000260002600
Điều 24.12.NĐ.2.26. Nội dung, trình tự, thủ tục khảo nghiệm giống thủy sản
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000802673700260000300
Điều 24.12.TT.17.3. Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản và cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000802673700260000400
Điều 24.12.TT.17.4. Kiểm tra điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000802673700260000500
Điều 24.12.TT.17.5. Tập huấn nghiệp vụ kiểm tra điều kiện cơ sở và lấy mẫu
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000802673700260000600
Điều 24.12.TT.17.6. Kiểm tra chất lượng giống thủy sản trong sản xuất, ương dưỡng; kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trong sản xuất
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000802673700260000700
Điều 24.12.TT.17.7. Kiểm tra chất lượng giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản lưu thông trên thị trường
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000802673700260000800
Điều 24.12.TT.17.8. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp kỹ thuật xử lý vi phạm chất lượng giống thủy sản
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000802673700260000900
Điều 24.12.TT.17.9. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp kỹ thuật để xử lý thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản vi phạm quy định về chất lượng
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000802673700260001000
Điều 24.12.TT.17.10. Thời hạn sử dụng giống thủy sản bố mẹ
24012000000000003000001000000000000000000000000000000000000000802673700260001500
Điều 24.12.TT.17.15. Trách nhiệm của các bên có liên quan
240120000000000030000010000000000000000002400000000000000000
Điều 24.12.LQ.24. Điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
240120000000000030000010000000000000000002500000000000000000
Điều 24.12.LQ.25. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơsở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
240120000000000030000010000000000000000002600000000000000000
Điều 24.12.LQ.26. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
240120000000000030000010000000000000000002700000000000000000
Điều 24.12.LQ.27. Nhập khẩu, xuất khẩu giống thủy sản
240120000000000030000010000000000000000002800000000000000000
Điều 24.12.LQ.28. Khảo nghiệm giống thủy sản
240120000000000030000010000000000000000002900000000000000000
Điều 24.12.LQ.29. Kiểm định giống thủy sản
240120000000000030000010000000000000000003000000000000000000
Điều 24.12.LQ.30. Nhãn, hồ sơ vận chuyển giống thủy sản
2401200000000000300000200000000000000000
Mục 2 THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
240120000000000030000020000000000000000003100000000000000000
Điều 24.12.LQ.31. Quản lý thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000002000000000000000000310000000000000000000402685000260002900
Điều 24.12.NĐ.2.29. Kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
24012000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802673700260001100
Điều 24.12.TT.17.11. Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh ...
24012000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802673700260001200
Điều 24.12.TT.17.12. Lập tài khoản đăng nhập hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản và cập nhật thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802673700260001300
Điều 24.12.TT.17.13. Thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802673700260001400
Điều 24.12.TT.17.14. Quy định về đặt tên thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000002000000000000000000310000000000000000000802700200070000100
Điều 24.12.TT.18.1.
240120000000000030000020000000000000000003200000000000000000
Điều 24.12.LQ.32. Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000002000000000000000000320000000000000000000402685000260002700
Điều 24.12.NĐ.2.27. Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
240120000000000030000020000000000000000003300000000000000000
Điều 24.12.LQ.33. Điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
240120000000000030000020000000000000000003400000000000000000
Điều 24.12.LQ.34. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000002000000000000000000340000000000000000000402685000260002800
Điều 24.12.NĐ.2.28. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản và kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở
240120000000000030000020000000000000000003500000000000000000
Điều 24.12.LQ.35. Khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000002000000000000000000350000000000000000000402685000260003100
Điều 24.12.NĐ.2.31. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000002000000000000000000350000000000000000000402685000260003200
Điều 24.12.NĐ.2.32. Trình tự, thủ tục khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000002000000000000000000350000000000000000000402685000260003300
Điều 24.12.NĐ.2.33. Nội dung khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
240120000000000030000020000000000000000003600000000000000000
Điều 24.12.LQ.36. Nhập khẩu, xuất khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000002000000000000000000360000000000000000000402685000260003000
Điều 24.12.NĐ.2.30. Nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
240120000000000030000020000000000000000003700000000000000000
Điều 24.12.LQ.37. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, mua bán, nhập khẩu, sử dụng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
2401200000000000300000300000000000000000
Mục 3 NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
240120000000000030000030000000000000000003800000000000000000
Điều 24.12.LQ.38. Điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
24012000000000003000003000000000000000000380000000000000000000402685000260003400
Điều 24.12.NĐ.2.34. Điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
2401200000000000300000300000000000000000038000000000000000000040268500026000340000402685000260003500
Điều 24.12.NĐ.2.35. Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
2401200000000000300000300000000000000000038000000000000000000040268500026000340000402685000260003600
Điều 24.12.NĐ.2.36. Đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
24012000000000003000003000000000000000000380000000000000000000502676500500000200
Điều 24.12.QĐ.5.2. Tiêu chí xác định đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
24012000000000003000003000000000000000000380000000000000000000502676500500000300
Điều 24.12.QĐ.5.3. Danh mục đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
240120000000000030000030000000000000000003900000000000000000
Điều 24.12.LQ.39. Thẩm quyền cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển
24012000000000003000003000000000000000000390000000000000000000402685000260003700
Điều 24.12.NĐ.2.37. Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam
24012000000000003000003000000000000000000390000000000000000000402685000260003800
Điều 24.12.NĐ.2.38. Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
240120000000000030000030000000000000000004000000000000000000
Điều 24.12.LQ.40. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp...
24012000000000003000003000000000000000000400000000000000000000402685000260003900
Điều 24.12.NĐ.2.39. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi ...
24012000000000003000003000000000000000000400000000000000000000402685000260004000
Điều 24.12.NĐ.2.40. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác ...
24012000000000003000003000000000000000000400000000000000000000402685000260004100
Điều 24.12.NĐ.2.41. Điều kiện cơ sở, trình tự, thủ tục chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế cá...
240120000000000030000030000000000000000004100000000000000000
Điều 24.12.LQ.41. Quan trắc, cảnh báo môi trường, phòng, chống dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản
240120000000000030000030000000000000000004200000000000000000
Điều 24.12.LQ.42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản
2401200000000000300000400000000000000000
Mục 4 GIAO, CHO THUÊ, THU HỒI ĐẤT, KHU VỰC BIỂN ĐỂ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
240120000000000030000040000000000000000004300000000000000000
Điều 24.12.LQ.43. Giao, cho thuê, thu hồi đất để nuôi trồng thủy sản
240120000000000030000040000000000000000004400000000000000000
Điều 24.12.LQ.44. Giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản
240120000000000030000040000000000000000004500000000000000000
Điều 24.12.LQ.45. Thu hồi, trưng dụng khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản
240120000000000030000040000000000000000004600000000000000000
Điều 24.12.LQ.46. Quyền của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản
240120000000000030000040000000000000000004700000000000000000
Điều 24.12.LQ.47. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản
24012000000000004000
Chương IV KHAI THÁC THỦY SẢN
2401200000000000400000100000000000000000
Mục 1 KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG NỘI ĐỊA VÀ TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
240120000000000040000010000000000000000004800000000000000000
Điều 24.12.LQ.48. Quản lý vùng khai thác thủy sản
24012000000000004000001000000000000000000480000000000000000000402685000260004200
Điều 24.12.NĐ.2.42. Phân vùng khai thác thủy sản
24012000000000004000001000000000000000000480000000000000000000402685000260004300
Điều 24.12.NĐ.2.43. Quản lý hoạt động của tàu cá trên các vùng biển Việt Nam
24012000000000004000001000000000000000000480000000000000000000402685000260004400
Điều 24.12.NĐ.2.44. Quy định về quản lý hệ thống giám sát tàu cá
240120000000000040000010000000000000000004900000000000000000
Điều 24.12.LQ.49. Hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản trên biển
240120000000000040000010000000000000000005000000000000000000
Điều 24.12.LQ.50. Giấy phép khai thác thủy sản
24012000000000004000001000000000000000000500000000000000000000402685000260004500
Điều 24.12.NĐ.2.45. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép khai thác thủy sản
240120000000000040000010000000000000000005100000000000000000
Điều 24.12.LQ.51. Cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy phép khai thác thủy sản
240120000000000040000010000000000000000005200000000000000000
Điều 24.12.LQ.52. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản
24012000000000004000001000000000000000000520000000000000000000802673700210000400
Điều 24.12.TT.12.4. Ghi, nộp nhật ký, báo cáo khai thác thủy sản đối với tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản
24012000000000004000001000000000000000000520000000000000000000802673700210000500
Điều 24.12.TT.12.5. Ghi, nộp nhật ký, báo cáo khai thác thủy sản đối với tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản
24012000000000004000001000000000000000000520000000000000000000802673700210001400
Điều 24.12.TT.12.14. Tổng cục Thủy sản
24012000000000004000001000000000000000000520000000000000000000802673700210001500
Điều 24.12.TT.12.15. Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
24012000000000004000001000000000000000000520000000000000000000802673700210001600
Điều 24.12.TT.12.16. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
24012000000000004000001000000000000000000520000000000000000000802673700210001700
Điều 24.12.TT.12.17. Tổ chức quản lý cảng cá
24012000000000004000001000000000000000000520000000000000000000802673700210001800
Điều 24.12.TT.12.18. Thuyền trưởng, chủ tàu cá
24012000000000004000001000000000000000000520000000000000000000802673700210001900
Điều 24.12.TT.12.19. Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
2401200000000000400000200000000000000000
Mục 2 KHAI THÁC THỦY SẢN NGOÀI VÙNG BIỂN VIỆT NAM
240120000000000040000020000000000000000005300000000000000000
Điều 24.12.LQ.53. Điều kiện khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam
24012000000000004000002000000000000000000530000000000000000000402685000260004600
Điều 24.12.NĐ.2.46. Điều kiện tàu cá hoạt động khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam
24012000000000004000002000000000000000000530000000000000000000402685000260004700
Điều 24.12.NĐ.2.47. Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức quản lý ...
240120000000000040000020000000000000000005400000000000000000
Điều 24.12.LQ.54. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam
2401200000000000400000300000000000000000
Mục 3 HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN CỦA TÀU NƯỚC NGOÀI TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
240120000000000040000030000000000000000005500000000000000000
Điều 24.12.LQ.55. Điều kiện cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
24012000000000004000003000000000000000000550000000000000000000402685000260004800
Điều 24.12.NĐ.2.48. Cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy phép đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
24012000000000004000003000000000000000000550000000000000000000402685000260004900
Điều 24.12.NĐ.2.49. Quy định tàu cá nước ngoài vào cảng cá
240120000000000040000030000000000000000005600000000000000000
Điều 24.12.LQ.56. Cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
240120000000000040000030000000000000000005700000000000000000
Điều 24.12.LQ.57. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
240120000000000040000030000000000000000005800000000000000000
Điều 24.12.LQ.58. Giám sát viên trên tàu nước ngoài hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
240120000000000040000030000000000000000005900000000000000000
Điều 24.12.LQ.59. Quyền và trách nhiệm của giám sát viên
2401200000000000400000400000000000000000
Mục 4 KHAI THÁC THỦY SẢN BẤT HỢP PHÁP
240120000000000040000040000000000000000006000000000000000000
Điều 24.12.LQ.60. Khai thác thủy sản bất hợp pháp
24012000000000004000004000000000000000000600000000000000000000802673700210000800
Điều 24.12.TT.12.8. Danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp
24012000000000004000004000000000000000000600000000000000000000802673700210000801
Điều 24.13.TT.12.8a. Danh sách tàu cá có nguy cơ cao vi phạm quy định khai thác thủy sản bất hợp pháp
240120000000000040000040000000000000000006100000000000000000
Điều 24.12.LQ.61. Xác nhận, chứng nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác
24012000000000004000004000000000000000000610000000000000000000802673700210000900
Điều 24.12.TT.12.9. Thẩm quyền xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
24012000000000004000004000000000000000000610000000000000000000802673700210001000
Điều 24.12.TT.12.10. Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước
24012000000000004000004000000000000000000610000000000000000000802673700210001100
Điều 24.12.TT.12.11. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
24012000000000004000004000000000000000000610000000000000000000802673700210001200
Điều 24.12.TT.12.12. Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu
24012000000000004000004000000000000000000610000000000000000000802673700210001300
Điều 24.12.TT.12.13. Kiểm tra việc thực hiện xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
24012000000000005000
Chương V QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN, CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ
2401200000000000500000100000000000000000
Mục 1 QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
240120000000000050000010000000000000000006200000000000000000
Điều 24.12.LQ.62. Quản lý đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000620000000000000000000402685000260005000
Điều 24.12.NĐ.2.50. Phân loại cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000620000000000000000000402685000260005700
Điều 24.12.NĐ.2.57. Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
240120000000000050000010000000000000000006300000000000000000
Điều 24.12.LQ.63. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402685000260005100
Điều 24.12.NĐ.2.51. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ thép
24012000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402685000260005200
Điều 24.12.NĐ.2.52. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ gỗ
24012000000000005000001000000000000000000630000000000000000000402685000260005300
Điều 24.12.NĐ.2.53. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ vật liệu mới
240120000000000050000010000000000000000006400000000000000000
Điều 24.12.LQ.64. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000640000000000000000000402685000260005400
Điều 24.12.NĐ.2.54. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
240120000000000050000010000000000000000006500000000000000000
Điều 24.12.LQ.65. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
240120000000000050000010000000000000000006600000000000000000
Điều 24.12.LQ.66. Xuất khẩu tàu cá, nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần
24012000000000005000001000000000000000000660000000000000000000402685000260005800
Điều 24.12.NĐ.2.58. Cấp phép nhập khẩu tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000660000000000000000000402685000260005900
Điều 24.12.NĐ.2.59. Quy định đối với tàu cá được tặng cho, viện trợ
240120000000000050000010000000000000000006700000000000000000
Điều 24.12.LQ.67. Bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802519400250000400
Điều 24.12.TT.5.4. Yêu cầu chung
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802519400250000500
Điều 24.12.TT.5.5. Quy trình thiết kế
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802519400250000600
Điều 24.12.TT.5.6. Yêu cầu kỹ thuật
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802519400250000700
Điều 24.12.TT.5.7. Trách nhiệm của Tổng cục Thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802519400250000800
Điều 24.12.TT.5.8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802519400250000900
Điều 24.12.TT.5.9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802547400200000100
Điều 24.12.TT.7.1.
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802568600510000400
Điều 24.12.TT.8.4. Yêu cầu kỹ thuật đối với máy thủy cũ
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802568600510000500
Điều 24.12.TT.8.5. Kiểm tra an toàn kỹ thuật máy thủy cũ
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802673700230001300
Điều 24.12.TT.14.13. Đăng kiểm tàu cá, tàu công vụ thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802673700230001400
Điều 24.12.TT.14.14. Nội dung đăng kiểm tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802673700230001500
Điều 24.12.TT.14.15. Các hình thức kiểm tra an toàn kỹ thuật tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802673700230001600
Điều 24.12.TT.14.16. Thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000670000000000000000000802673700230001700
Điều 24.12.TT.14.17. Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
240120000000000050000010000000000000000006800000000000000000
Điều 24.12.LQ.68. Điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000680000000000000000000402685000260005600
Điều 24.12.NĐ.2.56. Điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá
2401200000000000500000100000000000000000068000000000000000000040268500026000560000402685000260005500
Điều 24.12.NĐ.2.55. Phân loại cơ sở đăng kiểm tàu cá và quy định về đăng kiểm tàu công vụ thủy sản
240120000000000050000010000000000000000006900000000000000000
Điều 24.12.LQ.69. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000690000000000000000000802673700230000400
Điều 24.12.TT.14.4. Hạng đăng kiểm viên tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000690000000000000000000802673700230000500
Điều 24.12.TT.14.5. Đăng kiểm viên hạng III
24012000000000005000001000000000000000000690000000000000000000802673700230000600
Điều 24.12.TT.14.6. Đăng kiểm viên hạng II
24012000000000005000001000000000000000000690000000000000000000802673700230000700
Điều 24.12.TT.14.7. Đăng kiểm viên hạng I
24012000000000005000001000000000000000000690000000000000000000802673700230000800
Điều 24.12.TT.14.8. Bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000690000000000000000000802673700230000900
Điều 24.12.TT.14.9. Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000690000000000000000000802673700230001000
Điều 24.12.TT.14.10. Thu hồi thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000690000000000000000000802673700230001100
Điều 24.12.TT.14.11. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000690000000000000000000802673700230001200
Điều 24.12.TT.14.12. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000690000000000000000000802673700230003000
Điều 24.12.TT.14.30. Đăng kiểm viên tàu cá
240120000000000050000010000000000000000007000000000000000000
Điều 24.12.LQ.70. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở đăng kiểm tàu cá, đăng kiểm viên tàu cá
240120000000000050000010000000000000000007100000000000000000
Điều 24.12.LQ.71. Đăng ký tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000710000000000000000000802673700230001900
Điều 24.12.TT.14.19. Đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000710000000000000000000802673700230002000
Điều 24.12.TT.14.20. Quy định về số đăng ký và tên tàu cá, tàu công vụ thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000710000000000000000000802673700230002100
Điều 24.12.TT.14.21. Đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000710000000000000000000802673700230002200
Điều 24.12.TT.14.22. Đăng ký lại tàu cá, tàu công vụ thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000710000000000000000000802673700230002300
Điều 24.12.TT.14.23. Đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000710000000000000000000802673700230002500
Điều 24.12.TT.14.25. Đánh dấu tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000710000000000000000000802673700230002600
Điều 24.12.TT.14.26. Tổng cục Thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000710000000000000000000802673700230002700
Điều 24.12.TT.14.27. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
24012000000000005000001000000000000000000710000000000000000000802673700230002800
Điều 24.12.TT.14.28. Cơ sở đăng kiểm tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000710000000000000000000802673700230002900
Điều 24.12.TT.14.29. Cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
240120000000000050000010000000000000000007200000000000000000
Điều 24.12.LQ.72. Xóa đăng ký tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000720000000000000000000802673700230002400
Điều 24.12.TT.14.24. Xóa đăng ký tàu cá
240120000000000050000010000000000000000007300000000000000000
Điều 24.12.LQ.73. Quyền và nghĩa vụ của chủ tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000730000000000000000000802673700230003100
Điều 24.12.TT.14.31. Chủ tàu cá, tàu công vụ thủy sản
240120000000000050000010000000000000000007400000000000000000
Điều 24.12.LQ.74. Thuyền viên, người làm việc trên tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220000400
Điều 24.12.TT.13.4. Chức danh thuyền viên tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220000500
Điều 24.12.TT.13.5. Thuyền trưởng
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220000600
Điều 24.12.TT.13.6. Thuyền phó
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220000700
Điều 24.12.TT.13.7. Máy trưởng
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220000800
Điều 24.12.TT.13.8. Thợ máy
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220000900
Điều 24.12.TT.13.9. Thủy thủ
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220001000
Điều 24.12.TT.13.10. Định biên an toàn tối thiểu thuyền viên tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220001100
Điều 24.12.TT.13.11. Quy định về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng và thợ máy tàu cá
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220001200
Điều 24.12.TT.13.12. Tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220001300
Điều 24.12.TT.13.13. Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220001400
Điều 24.12.TT.13.14. Thuyền trưởng
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220001500
Điều 24.12.TT.13.15. Thuyền phó nhất
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220001600
Điều 24.12.TT.13.16. Thuyền phó hai
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220001700
Điều 24.12.TT.13.17. Thuyền phó ba
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220001800
Điều 24.12.TT.13.18. Máy trưởng
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220001900
Điều 24.12.TT.13.19. Máy phó nhất
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220002000
Điều 24.12.TT.13.20. Máy phó hai
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220002100
Điều 24.12.TT.13.21. Máy phó ba
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220002200
Điều 24.12.TT.13.22. Thủy thủ trưởng
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220002300
Điều 24.12.TT.13.23. Thông tin liên lạc
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220002400
Điều 24.12.TT.13.24. Thủy thủ
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220002500
Điều 24.12.TT.13.25. Thợ máy
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220002600
Điều 24.12.TT.13.26. Thợ điện
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220002700
Điều 24.12.TT.13.27. Y tế
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220002800
Điều 24.12.TT.13.28. Cấp dưỡng
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220002900
Điều 24.12.TT.13.29. Định biên thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy từ 1.000 CV trở lên
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220003000
Điều 24.12.TT.13.30. Định biên thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy dưới 1.000 CV
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220003100
Điều 24.12.TT.13.31. Chức danh thuyền viên tàu thực hiện điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220003200
Điều 24.12.TT.13.32. Thuyền trưởng
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220003300
Điều 24.12.TT.13.33. Thuyền phó nhất
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220003400
Điều 24.12.TT.13.34. Thuyền phó hai
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220003500
Điều 24.12.TT.13.35. Máy trưởng
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220003600
Điều 24.12.TT.13.36. Máy phó
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220003700
Điều 24.12.TT.13.37. Thủy thủ trưởng
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220003800
Điều 24.12.TT.13.38. Thủy thủ
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220003900
Điều 24.12.TT.13.39. Thợ máy
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220004000
Điều 24.12.TT.13.40. Thợ điện lạnh
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220004100
Điều 24.12.TT.13.41. Định biên thuyền viên tối thiểu cho tàu thực hiện điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220004200
Điều 24.12.TT.13.42. Trách nhiệm của Tổng cục Thủy sản
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220004300
Điều 24.12.TT.13.43. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24012000000000005000001000000000000000000740000000000000000000802673700220004400
Điều 24.12.TT.13.44. Trách nhiệm cơ sở đào tạo, bồi dưỡng và cấp văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy tàu cá
240120000000000050000010000000000000000007500000000000000000
Điều 24.12.LQ.75. Thuyền trưởng tàu cá
240120000000000050000010000000000000000007600000000000000000
Điều 24.12.LQ.76. Quản lý tàu công vụ thủy sản
2401200000000000500000200000000000000000
Mục 2 CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚBÃO CHO TÀU CÁ
240120000000000050000020000000000000000007700000000000000000
Điều 24.12.LQ.77. Quy hoạch, đầu tư xây dựng hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
24012000000000005000002000000000000000000770000000000000000000802673700210000600
Điều 24.12.TT.12.6. Công bố danh sách cảng cá chỉ định có đủ hệ thống xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác
240120000000000050000020000000000000000007800000000000000000
Điều 24.12.LQ.78. Phân loại cảng cá
24012000000000005000002000000000000000000780000000000000000000402685000260006000
Điều 24.12.NĐ.2.60. Quy định độ sâu luồng vào cảng và vùng nước cảng
240120000000000050000020000000000000000007900000000000000000
Điều 24.12.LQ.79. Mở, đóng cảng cá
24012000000000005000002000000000000000000790000000000000000000402685000260006100
Điều 24.12.NĐ.2.61. Nội dung, trình tự, thủ tục công bố mở, đóng cảng cá
240120000000000050000020000000000000000008000000000000000000
Điều 24.12.LQ.80. Quản lý cảng cá
240120000000000050000020000000000000000008100000000000000000
Điều 24.12.LQ.81. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức quản lý cảng cá
24012000000000005000002000000000000000000810000000000000000000802673700210000700
Điều 24.12.TT.12.7. Kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá
240120000000000050000020000000000000000008200000000000000000
Điều 24.12.LQ.82. Quy định đối với tàu cá Việt Nam ra, vào cảng cá
240120000000000050000020000000000000000008300000000000000000
Điều 24.12.LQ.83. Quy định đối với tàu nước ngoài hoạt động thủy sản tại Việt Nam ra, vào cảng cá
240120000000000050000020000000000000000008400000000000000000
Điều 24.12.LQ.84. Phân loại khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
240120000000000050000020000000000000000008500000000000000000
Điều 24.12.LQ.85. Quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
240120000000000050000020000000000000000008600000000000000000
Điều 24.12.LQ.86. Công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
24012000000000006000
Chương VI KIỂM NGƯ
2401200000000000600008700000000000000000
Điều 24.12.LQ.87. Chức năng của Kiểm ngư
2401200000000000600008800000000000000000
Điều 24.12.LQ.88. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm ngư
240120000000000060000880000000000000000000802820500180000400
Điều 24.13.TT.24.4. Nguyên tắc hoạt động tuần tra, kiểm tra, kiểm soát
240120000000000060000880000000000000000000802820500180000500
Điều 24.13.TT.24.5. Yêu cầu khi thực thi công vụ trong hoạt động tuần tra, kiểm tra, kiểm soát
240120000000000060000880000000000000000000802820500180000600
Điều 24.13.TT.24.6. Xây dựng, ban hành kế hoạch chuyến tuần tra, kiểm tra, kiểm soát
240120000000000060000880000000000000000000802820500180000700
Điều 24.13.TT.24.7. Thành lập đoàn tuần tra
240120000000000060000880000000000000000000802820500180000800
Điều 24.13.TT.24.8. Lệnh điều động tàu
240120000000000060000880000000000000000000802820500180000900
Điều 24.13.TT.24.9. Bảo đảm an toàn, hiệu quả chuyến tuần tra, kiểm tra, kiểm soát
240120000000000060000880000000000000000000802820500180001000
Điều 24.13.TT.24.10. Tiến hành tuần tra
240120000000000060000880000000000000000000802820500180001100
Điều 24.13.TT.24.11. Các trường hợp dừng tàu cá để kiểm tra, kiểm soát
240120000000000060000880000000000000000000802820500180001200
Điều 24.13.TT.24.12. Hiệu lệnh dừng, tổ chức tiếp cận tàu cá
240120000000000060000880000000000000000000802820500180001300
Điều 24.13.TT.24.13. Tổ kiểm tra
240120000000000060000880000000000000000000802820500180001400
Điều 24.13.TT.24.14. Tiến hành kiểm tra, kiểm soát trên tàu cá
240120000000000060000880000000000000000000802820500180001500
Điều 24.13.TT.24.15. Nội dung kiểm tra, kiểm soát
240120000000000060000880000000000000000000802820500180001600
Điều 24.13.TT.24.16. Xử lý, xử phạt vi phạm hành chính
240120000000000060000880000000000000000000802820500180001700
Điều 24.13.TT.24.17. Tổ chức dẫn giải tàu cá vi phạm
240120000000000060000880000000000000000000802820500180001800
Điều 24.13.TT.24.18. Canh giữ tàu cá vi phạm, trả lại tàu cá vi phạm
240120000000000060000880000000000000000000802820500180001900
Điều 24.13.TT.24.19. Bàn giao vụ việc cho cơ quan khác xử lý
240120000000000060000880000000000000000000802820500180002000
Điều 24.13.TT.24.20. Kết thúc chuyến tuần tra, kiểm tra, kiểm soát
2401200000000000600008900000000000000000
Điều 24.12.LQ.89. Tổ chức Kiểm ngư
240120000000000060000890000000000000000000402685000260006200
Điều 24.12.NĐ.2.62. Tổ chức Kiểm ngư
240120000000000060000890000000000000000000502532900020000200
Điều 24.12.QĐ.4.2. Chế độ bồi dưỡng đi biển
240120000000000060000890000000000000000000502532900020000300
Điều 24.12.QĐ.4.3. Nguồn kinh phí và trách nhiệm chi trả chế độ bồi dưỡng đi biển
2401200000000000600009000000000000000000
Điều 24.12.LQ.90. Kiểm ngư viên
2401200000000000600009100000000000000000
Điều 24.12.LQ.91. Thuyền viên tàu kiểm ngư
2401200000000000600009200000000000000000
Điều 24.12.LQ.92. Cộng tác viên kiểm ngư
2401200000000000600009300000000000000000
Điều 24.12.LQ.93. Phương tiện, trang thiết bị, trang phục của kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200000300
Điều 24.12.TT.11.3. Biểu trưng kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200000400
Điều 24.12.TT.11.4. Cờ hiệu, cờ truyền thống
240120000000000060000930000000000000000000802673700200000500
Điều 24.12.TT.11.5. Trang phục kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200000600
Điều 24.12.TT.11.6. Chất liệu và quy cách quần áo kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200000700
Điều 24.12.TT.11.7. Biển tên, phù hiệu ve áo, phù điêu
240120000000000060000930000000000000000000802673700200000800
Điều 24.12.TT.11.8. Cấp hiệu kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200000900
Điều 24.12.TT.11.9. Kiểm ngư hiệu
240120000000000060000930000000000000000000802673700200001000
Điều 24.12.TT.11.10. Quy cách mũ kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200001100
Điều 24.12.TT.11.11. Quy cách các trang bị khác
240120000000000060000930000000000000000000802673700200001200
Điều 24.12.TT.11.12. Tiêu chuẩn, niên hạn trang bị, cấp phát
240120000000000060000930000000000000000000802673700200001300
Điều 24.12.TT.11.13. Mẫu thẻ kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200001400
Điều 24.12.TT.11.14. Thẩm quyền, tiêu chuẩn cấp thẻ kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200001500
Điều 24.12.TT.11.15. Cấp mới, đổi thẻ kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200001600
Điều 24.12.TT.11.16. Cấp lại thẻ kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200001700
Điều 24.12.TT.11.17. Sử dụng thẻ kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200001800
Điều 24.12.TT.11.18. Quản lý, thu hồi thẻ kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700200001900
Điều 24.12.TT.11.19. Tàu công vụ thủy sản
240120000000000060000930000000000000000000802673700200002000
Điều 24.12.TT.11.20. Xuồng kiểm ngư
240120000000000060000930000000000000000000802673700230001800
Điều 24.12.TT.14.18. Đăng kiểm tàu công vụ thủy sản
2401200000000000600009400000000000000000
Điều 24.12.LQ.94. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động kiểm ngư
240120000000000060000940000000000000000000402685000260006400
Điều 24.12.NĐ.2.64. Nguồn kinh phí bảo đảm cho hoạt động Kiểm ngư
240120000000000060000940000000000000000000402685000260006500
Điều 24.12.NĐ.2.65. Nội dung chi hoạt động Kiểm ngư
2401200000000000600009500000000000000000
Điều 24.12.LQ.95. Điều động, huy động lực lượng, phương tiện trong hoạt động kiểm ngư
240120000000000060000950000000000000000000802673601040000200
Điều 24.12.TT.9.2. Nguồn kinh phí
240120000000000060000950000000000000000000802673601040000300
Điều 24.12.TT.9.3. Thẩm quyền và hình thức ban hành lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện
240120000000000060000950000000000000000000802673601040000400
Điều 24.12.TT.9.4. Nội dung chi, mức chi
240120000000000060000950000000000000000000802673601040000500
Điều 24.12.TT.9.5. Lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí
240120000000000060000950000000000000000000802673601040000600
Điều 24.12.TT.9.6. Trách nhiệm của cơ quan được giao thanh toán chi phí thực hiện lệnh điều động, huy động
240120000000000060000950000000000000000000802673601040000700
Điều 24.12.TT.9.7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được điều động, huy động
24012000000000007000
Chương VII MUA, BÁN, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN
2401200000000000700009600000000000000000
Điều 24.12.LQ.96. Mua, bán, sơ chế, chế biến thủy sản, sản phẩm thủy sản
240120000000000070000960000000000000000000402685000260006600
Điều 24.12.NĐ.2.66. Chế biến loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
240120000000000070000960000000000000000000802334300474500100
Điều 24.12.TT.1.1.
2401200000000000700009700000000000000000
Điều 24.12.LQ.97. Bảo quản thủy sản, sản phẩm thủy sản
2401200000000000700009800000000000000000
Điều 24.12.LQ.98. Nhập khẩu, xuất khẩu thủy sản, sản phẩm thủy sản
240120000000000070000980000000000000000000402685000260002300
Điều 24.12.NĐ.2.23. Xuất khẩu giống thủy sản
240120000000000070000980000000000000000000402685000260006900
Điều 24.12.NĐ.2.69. Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản
240120000000000070000980000000000000000000402685000260007000
Điều 24.12.NĐ.2.70. Kiểm soát hoạt động nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác bất hợp phá...
24012000000000007000098000000000000000000040268500026000700000402685000260006700
Điều 24.12.NĐ.2.67. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, qu...
24012000000000007000098000000000000000000040268500026000700000402685000260006800
Điều 24.12.NĐ.2.68. Nhập nội từ biển loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
240120000000000070000980000000000000000000802673700250000400
Điều 24.12.TT.16.4. Các trường hợp cấp phép nhập khẩu thủy sản sống chưa có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam
240120000000000070000980000000000000000000802673700250000500
Điều 24.12.TT.16.5. Trình tự, thủ tục cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro
240120000000000070000980000000000000000000802673700250000600
Điều 24.12.TT.16.6. Trình tự, thủ tục cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro
240120000000000070000980000000000000000000802673700250000700
Điều 24.12.TT.16.7. Hiệu lực giấy phép nhập khẩu thủy sản sống
240120000000000070000980000000000000000000802673700250000800
Điều 24.12.TT.16.8. Nội dung đánh giá rủi ro thủy sản sống nhập khẩu
240120000000000070000980000000000000000000802673700250000900
Điều 24.12.TT.16.9. Phương pháp đánh giá rủi ro thủy sản sống nhập khẩu
240120000000000070000980000000000000000000802673700250001000
Điều 24.12.TT.16.10. Thành lập hội đồng đánh giá rủi ro thủy sản sống nhập khẩu
2401200000000000700009900000000000000000
Điều 24.12.LQ.99. Chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; ...
2401200000000000700010000000000000000000
Điều 24.12.LQ.100. Chợ thủy sản đầu mối
24012000000000008000
Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỦY SẢN
2401200000000000800010100000000000000000
Điều 24.12.LQ.101. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ,cơ ngang Bộ
240120000000000080001010000000000000000000402685000260007100
Điều 24.12.NĐ.2.71. Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quan
240120000000000080001010000000000000000000802673700250001100
Điều 24.12.TT.16.11. Trách nhiệm của Tổng cục Thủy sản
2401200000000000800010200000000000000000
Điều 24.12.LQ.102. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
240120000000000080001020000000000000000000402685000260007200
Điều 24.12.NĐ.2.72. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
240120000000000080001020000000000000000000802673700250001200
Điều 24.12.TT.16.12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh và cơ quan kiểm dịch thủy sản sống nhập khẩu
2401200000000000800010300000000000000000
Điều 24.12.LQ.103. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội
240120000000000080001030000000000000000000802673700250001300
Điều 24.12.TT.16.13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu, vận chuyển, nuôi giữ, chế biến, sử dụng thủy sản sống nhập khẩu
24012000000000009000
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
2401200000000000900010400000000000000000
Điều 24.12.LQ.104. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010500000000000000000
Điều 24.12.LQ.105. Quy định chuyển tiếp
2401200000000000900010500402514500670000
Điều 24.12.NĐ.2.73. Điều khoản chuyển tiếp
2401200000000000900010500402514990214000
Điều 24.12.TT.11.21. Điều khoản chuyển tiếp
2401200000000000900010500402528487646000
Điều 24.12.TT.12.20. Điều khoản chuyển tiếp
2401200000000000900010500402864175079000
Điều 24.12.TT.13.45. Điều khoản chuyển tiếp
2401200000000000900010500410285043105000
Điều 24.12.TT.14.32. Điều khoản chuyển tiếp
2401200000000000900010500557925349378000
Điều 24.12.TT.16.14. Điều khoản chuyển tiếp
2401200000000000900010502992695312481000
Điều 24.12.TT.17.17. Điều khoản chuyển tiếp
2401200000000000900010540251450067000130
Điều 24.12.NĐ.1.13. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010540251450067000140
Điều 24.12.NĐ.1.14. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
2401200000000000900010540251450067000150
Điều 24.12.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010540251450067000160
Điều 24.12.NĐ.1.16. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
2401200000000000900010540268500026000740
Điều 24.12.NĐ.2.74. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010540268500026000750
Điều 24.12.NĐ.2.75. Trách nhiệm thi hành
2401200000000000900010540283470011000170
Điều 24.13.NĐ.3.17. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010540283470011000180
Điều 24.13.NĐ.3.18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
2401200000000000900010550226060118000050
Điều 24.12.QĐ.2.5. Tổ chức thực hiện
2401200000000000900010550226060118000060
Điều 24.12.QĐ.2.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
2401200000000000900010550230900149000030
Điều 24.12.QĐ.3.3.
2401200000000000900010550230900149000040
Điều 24.12.QĐ.3.4.
2401200000000000900010550253210079000020
Điều 24.12.QĐ.3.2.
2401200000000000900010550253210079000030
Điều 24.12.QĐ.3.3.
2401200000000000900010550253290002000040
Điều 24.12.QĐ.4.4.
2401200000000000900010550253290002000050
Điều 24.12.QĐ.4.5.
2401200000000000900010550267650050000040
Điều 24.12.QĐ.5.4. Tổ chức thực hiện
2401200000000000900010550267650050000050
Điều 24.12.QĐ.5.5. Điều khoản thi hành
2401200000000000900010580233430047450020
Điều 24.12.TT.1.2.
2401200000000000900010580233430047450030
Điều 24.12.TT.1.3.
2401200000000000900010580251840022900110
Điều 24.12.TT.2.11. Điều khoản thi hành
2401200000000000900010580251840022900120
Điều 24.12.TT.2.12. Điều khoản thi hành
2401200000000000900010580251840022900130
Điều 24.12.TT.2.13. Điều khoản thi hành
2401200000000000900010580251890115550150
Điều 24.12.TT.3.15. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580251890115550160
Điều 24.12.TT.3.16. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580251890116550070
Điều 24.12.TT.4.7. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580251940025000100
Điều 24.12.TT.5.10. Điều khoản thi hành
2401200000000000900010580251940027000050
Điều 24.12.TT.6.5. Tổ chức thực hiện
2401200000000000900010580251940027000060
Điều 24.12.TT.6.6. Điều khoản thi hành
2401200000000000900010580254740020000020
Điều 24.12.TT.7.2.
2401200000000000900010580254740020000030
Điều 24.12.TT.7.3.
2401200000000000900010580256860051000060
Điều 24.12.TT.8.6. Tổ chức thực hiện
2401200000000000900010580256860051000070
Điều 24.12.TT.8.7. Điều khoản thi hành
2401200000000000900010580267360104000080
Điều 24.12.TT.9.8. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580267370019000170
Điều 24.12.TT.10.17. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580267370019000180
Điều 24.12.TT.10.18. Trách nhiệm thi hành
2401200000000000900010580267370019000190
Điều 24.13.TT.10.19. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580267370020000220
Điều 24.12.TT.11.22. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580267370020000230
Điều 24.12.TT.11.23. Tổ chức thực hiện
2401200000000000900010580267370021000210
Điều 24.12.TT.12.21. Điều khoản thi hành
2401200000000000900010580267370022000460
Điều 24.12.TT.13.46. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580267370023000330
Điều 24.12.TT.14.33. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580267370024000200
Điều 24.12.TT.15.20. Điều khoản thi hành
2401200000000000900010580267370024000210
Điều 24.12.TT.15.21. Trách nhiệm thi hành
2401200000000000900010580267370025000150
Điều 24.12.TT.16.15. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580267370025000160
Điều 24.12.TT.16.16. Trách nhiệm thi hành
2401200000000000900010580267370026000160
Điều 24.12.TT.17.16. Điều khoản thi hành
2401200000000000900010580267370026000180
Điều 24.12.TT.17.18. Trách nhiệm thi hành
2401200000000000900010580270020007000020
Điều 24.12.TT.18.2.
2401200000000000900010580270020007000030
Điều 24.12.TT.18.3.
2401200000000000900010580282050018000210
Điều 24.13.TT.24.21. Hiệu lực thi hành
2401200000000000900010580282050018000220
Điều 24.13.TT.24.22. Trách nhiệm thi hành