Quốc phòng

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

25002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2500200000000000100000100000000000000000

Điều 25.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định chính sách, nguyên tắc, nhiệm vụ, hoạt động, lực lượng, bảo đảm và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân về biên phòng.

2500200000000000100000140234230089000010

Điều 25.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về nội dung, hình thức, biện pháp, trách nhiệm quản lý nhà nước, bảo đảm ngân sách hoạt động đối ngoại biên phòng.

2500200000000000100000140234230089000020

Điều 25.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.

2500200000000000100000140278540106000010

Điều 25.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về hệ thống tổ chức; chính sách ưu đãi và chế độ đặc thù đối với Bộ đội Biên phòng; phối hợp giữa bộ, cơ quan ngang bộ, chính quyền...

2500200000000000100000140278540106000020

Điều 25.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, cán bộ, chiến sĩ Bộ đội Biên phòng và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

2500200000000000100000180242390002500010

Điều 25.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn hoạt động lễ tân; hình thức, biện pháp hoạt động; nội dung chi trong hoạt động đối ngoại biên phòng; trách nhiệm của Bộ đội Biên phòng và cá...

2500200000000000100000180242390002500020

Điều 25.2.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

2500200000000000100000200000000000000000

Điều 25.2.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2500200000000000100000300000000000000000

Điều 25.2.LQ.3. Chính sách của Nhà nước về biên phòng 1. Thực hiện chính sách độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ; xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển, ổn định l...

2500200000000000100000400000000000000000

Điều 25.2.LQ.4. Nguyên tắc thực thi nhiệm vụ biên phòng 1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; tôn trọng độc lập, chủ...

250020000000000010000040000000000000000000402342300890000300

Điều 25.2.NĐ.1.3. Nguyên tắc hoạt động đối ngoại biên phòng 1. Giữ vững độc lập chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ quốc gia; bình đẳng, hữu nghị và cùng có lợi.

2500200000000000100000500000000000000000

Điều 25.2.LQ.5. Nhiệm vụ biên phòng 1. Xây dựng và thực hiện chiến lược, kế hoạch bảo vệ biên giới quốc gia.

250020000000000010000050000000000000000000402342300890000400

Điều 25.2.NĐ.1.4. Nội dung hoạt động đối ngoại biên phòng 1. Thực hiện và tham gia đàm phán, trao đổi, hội đàm định kỳ hoặc đột xuất với các cơ quan hữu quan tương ứng của nước láng giềng về tình hình...

250020000000000010000050000000000000000000402342300890000600

Điều 25.2.NĐ.1.6. Hoạt động lễ tân trong đối ngoại biên phòng 1. Nguyên tắc lễ tân

25002000000000001000005000000000000000000040234230089000060000802423900025000300

Điều 25.2.TT.1.3. Hoạt động lễ tân trong đối ngoại biên phòng (khoản 2 Điều 6 Nghị định số 89/2009/NĐ-CP) 1. Trang trí nơi hội đàm thực hiện theo Mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

250020000000000010000050000000000000000000402342300890000700

Điều 25.2.NĐ.1.7. Hình thức hoạt động đối ngoại biên phòng 1. Quan hệ tiếp xúc trực tiếp thông qua hội đàm

25002000000000001000005000000000000000000040234230089000070000802423900025000400

Điều 25.2.TT.1.4. Hình thức hoạt động đối ngoại biên phòng (Điều 7 Nghị định số 89/2009/NĐ-CP) Hình thức hoạt động đối ngoại biên phòng bao gồm hội đàm trực tiếp hoặc thông qua thư mời, thư thông báo,...

250020000000000010000050000000000000000000402342300890000800

Điều 25.2.NĐ.1.8. Biện pháp hoạt động đối ngoại biên phòng 1. Khi thực hiện đối ngoại biên phòng phải chuẩn bị chu đáo về mọi mặt và tuân thủ các nguyên tắc về lễ tân ngoại giao, tổ chức đón, tiếp, là...

25002000000000001000005000000000000000000040234230089000080000802423900025000600

Điều 25.2.TT.1.6. Biện pháp hoạt động đối ngoại biên phòng (Điều 8 Nghị định số 89/2009/NĐ-CP) 1. Xây dựng kế hoạch hoạt động đối ngoại biên phòng

250020000000000010000050000000000000000000802423900025000500

Điều 25.2.TT.1.5. Trình tự thủ tục, xét duyệt hồ sơ và thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh cho cán bộ đi công tác ở nước ngoài thực hiện nhiệm vụ đối ngoại biên phòng 1. Trình tự thủ tục, xét duyệt hồ sơ

2500200000000000100000600000000000000000

Điều 25.2.LQ.6. Lực lượng thực thi nhiệm vụ biên phòng 2. Cơ quan lãnh đạo, chỉ huy, quản lý của cơ quan, tổ chức, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân quy định tại khoản 1 Điều này.

2500200000000000100000700000000000000000

Điều 25.2.LQ.7. Trách nhiệm và chế độ, chính sách của cơ quan, tổ chức, công dân tham gia, phối hợp, cộng tác, giúp đỡ lực lượng thực thi nhiệm vụ biên phòng 1. Cơ quan, tổ chức, công dân có trách n...

250020000000000010000070000000000000000000402342300890001500

Điều 25.2.NĐ.1.15. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đối ngoại biên phòng Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp; Bộ đội Biên phòng tr...

2500200000000000100000800000000000000000

Điều 25.2.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm về biên phòng 1. Xâm phạm chủ quyền, lãnh thổ quốc gia; phá hoại, gây mất ổn định an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới, cửa khẩu.

250020000000000010000080000000000000000000402342300890000500

Điều 25.2.NĐ.1.5. Chế độ bảo mật trong hoạt động đối ngoại biên phòng 1. Tuyệt đối giữ bí mật nhà nước, bí mật quốc phòng, an ninh khi thực hiện hoạt động đối ngoại biên phòng. Nghiêm cấm mọi quan hệ ...

25002000000000002000

Chương II HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN VỀ BIÊN PHÒNG

2500200000000000200000900000000000000000

Điều 25.2.LQ.9. Nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân 1. Nội dung cơ bản xây dựng nền biên phòng toàn dân bao gồm:

2500200000000000200001000000000000000000

Điều 25.2.LQ.10. Phối hợp thực thi nhiệm vụ biên phòng 1. Phạm vi phối hợp thực thi nhiệm vụ biên phòng được quy định như sau:

250020000000000020000100000000000000000000402342300890001600

Điều 25.2.NĐ.1.16. Trách nhiệm phối hợp thực hiện 1. Các cơ quan thực hiện hoạt động đối ngoại biên phòng căn cứ kế hoạch công tác đối ngoại biên phòng hàng năm hoặc kế hoạch đột xuất đã được cấp có t...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060000600

Điều 25.2.NĐ.2.6. Phạm vi, nguyên tắc và tổ chức hoạt động phối hợp 1. Phạm vi, nguyên tắc phối hợp giữa các bộ, cơ quan ngang bộ, chính quyền địa phương trong thực thi nhiệm vụ biên phòng thực hiện t...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060001000

Điều 25.2.NĐ.2.10. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng tổng hợp, bố trí kinh phí thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách đối với Bộ đội Biên phòng theo quy định c...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060001100

Điều 25.2.NĐ.2.11. Trách nhiệm của Bộ Công Thương 1. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc quyền trao đổi, cung cấp cho Bộ đội Biên phòng thông tin, tài liệu có liên quan tới hoạt động xuất, nhập khẩu, tạ...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060001200

Điều 25.2.NĐ.2.12. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng tổng hợp kế hoạch đầu tư trung hạn, dài hạn và hàng năm của Bộ đội Biên phòng theo các quy định của pháp luật; xá...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060001300

Điều 25.2.NĐ.2.13. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Chủ trì hoặc phối hợp tổ chức thực hiện tìm kiếm cứu nạn trong giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải và hàng không ở ...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060001400

Điều 25.2.NĐ.2.14. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, các bộ, ngành liên quan, chính quyền địa phương cấp tỉnh nơi có biên giới quốc gia xây...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060001500

Điều 25.2.NĐ.2.15. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thuộc quyền thông báo cho Bộ đội Biên phòng tình hình hoạt động có liên quan đến bảo vệ tài ngu...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060001600

Điều 25.2.NĐ.2.16. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, các bộ, ngành liên quan cung cấp tài liệu phục vụ công tác thông tin tuyên truyền và thông tin đ...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060001700

Điều 25.2.NĐ.2.17. Trách nhiệm của Bộ Y tế 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, các bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có biên giới quốc gia xây dựng kế hoạch triển khai hoạt động kế...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060001800

Điều 25.2.NĐ.2.18. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, các bộ, ngành liên quan, chính quyền địa phương cấp tỉnh nơi có biên giới quốc gia thực hiện cơ chế, c...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060001900

Điều 25.2.NĐ.2.19. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, các bộ, ngành liên quan, chính quyền địa phương cấp tỉnh nơi có biên giới quốc gia thực hiện ...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060002000

Điều 25.2.NĐ.2.20. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, các bộ, ngành liên quan, chính quyền địa phương cấp tỉnh nơi có biên giới quốc gia tổ chứ...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060002100

Điều 25.2.NĐ.2.21. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ 1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng, các bộ, ngành liên quan, chính quyền địa phương cấp tỉnh nơi có biên giới quốc gia hướng dẫn thực hiện quy hoạch, kế hoạch, ...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060002200

Điều 25.2.NĐ.2.22. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra công tác xây dựng pháp luật về biên phòng; phối hợp với Bộ Quốc phòng theo dõi thi hành pháp luật về biên phòng.

250020000000000020000100000000000000000000402785401060002300

Điều 25.2.NĐ.2.23. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, các bộ, ngành liên quan, chính quyền địa phương cấp tỉnh nơi có biên giới quốc gia trong việc lập, trình cấp có t...

250020000000000020000100000000000000000000402785401060002400

Điều 25.2.NĐ.2.24. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng, các bộ, ngành liên quan, chính quyền địa phương cấp tỉnh nơi có biên giới quốc gia trong thực hiện phương hướ...

2500200000000000200001100000000000000000

Điều 25.2.LQ.11. Hạn chế hoặc tạm dừng hoạt động ở vành đai biên giới, khu vực biên giới, qua lại biên giới tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền a) Xảy ra tranh chấp về biên giới, lãnh thổ; xung độ...

2500200000000000200001200000000000000000

Điều 25.2.LQ.12. Hợp tác quốc tế về biên phòng 1. Nội dung hợp tác quốc tế về biên phòng bao gồm:

25002000000000003000

Chương III LỰC LƯỢNG BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG

2500200000000000300001300000000000000000

Điều 25.2.LQ.13. Vị trí, chức năng của Bộ đội Biên phòng 1. Bộ đội Biên phòng là lực lượng vũ trang nhân dân, thành phần của Quân đội nhân dân Việt Nam, là lực lượng nòng cốt, chuyên trách quản lý, bả...

2500200000000000300001400000000000000000

Điều 25.2.LQ.14. Nhiệm vụ của Bộ đội Biên phòng 1. Thu thập thông tin, phân tích, đánh giá, dự báo tình hình để thực hiện nhiệm vụ và đề xuất với Bộ Quốc phòng, Đảng, Nhà nước ban hành, chỉ đạo thực h...

250020000000000030000140000000000000000000402342300890001400

Điều 25.2.NĐ.1.14. Trách nhiệm của Bộ đội Biên phòng 1. Tham mưu cho Bộ Quốc phòng thực hiện quản lý nhà nước về biên giới quốc gia, các chủ trương, chính sách về hoạt động đối ngoại biên phòng và tổ ...

25002000000000003000014000000000000000000040234230089000140000802423900025000700

Điều 25.2.TT.1.7. Trách nhiệm của Bộ đội Biên phòng trong hoạt động đối ngoại biên phòng (Điều 14 Nghị định số 89/2009/NĐ-CP) 1. Tư lệnh Bộ đội Biên phòng

2500200000000000300001500000000000000000

Điều 25.2.LQ.15. Quyền hạn của Bộ đội Biên phòng 1. Bố trí, sử dụng lực lượng, phương tiện, thiết bị kỹ thuật để thực thi nhiệm vụ; áp dụng hình thức, biện pháp quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia theo...

2500200000000000300001600000000000000000

Điều 25.2.LQ.16. Phạm vi hoạt động của Bộ đội Biên phòng 1. Hoạt động trong khu vực biên giới, cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý, địa bàn nội địa để thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy đ...

2500200000000000300001700000000000000000

Điều 25.2.LQ.17. Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 1. Khi thi hành nhiệm vụ, cán bộ, chiến sĩ Bộ đội Biên phòng được sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ theo quy định của Luật Quản l...

2500200000000000300001800000000000000000

Điều 25.2.LQ.18. Huy động người, tàu thuyền, phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự 1. Trong trường hợp khẩn cấp để bắt giữ người, tàu thuyền, phương tiện vi phạm pháp luật, tìm kiếm, cứu nạn, cấp cứu ...

2500200000000000300001900000000000000000

Điều 25.2.LQ.19. Hình thức quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia 1. Hình thức quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia bao gồm:

2500200000000000300002000000000000000000

Điều 25.2.LQ.20. Biện pháp quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia 1. Các biện pháp quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia bao gồm:

2500200000000000300002100000000000000000

Điều 25.2.LQ.21. Hệ thống tổ chức của Bộ đội Biên phòng 1. Hệ thống tổ chức của Bộ đội Biên phòng bao gồm:

250020000000000030000210000000000000000000402785401060000300

Điều 25.2.NĐ.2.3. Hệ thống tổ chức của Bộ đội Biên phòng 1. Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng

2500200000000000300002200000000000000000

Điều 25.2.LQ.22. Trang bị của Bộ đội Biên phòng 1. Bộ đội Biên phòng được trang bị phương tiện quân sự, dân sự, vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để thực ...

2500200000000000300002300000000000000000

Điều 25.2.LQ.23. Ngày truyền thống, tên giao dịch quốc tế, con dấu của Bộ đội Biên phòng 1. Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền thống của Bộ đội Biên phòng, Ngày biên phòng toàn dân.

2500200000000000300002400000000000000000

Điều 25.2.LQ.24. Trang phục, màu sắc, cờ hiệu, phù hiệu và dấu hiệu nhận biết phương tiện của Bộ đội Biên phòng 1. Quân hiệu, cấp hiệu, cờ hiệu, phù hiệu, quân phục, lễ phục của cán bộ, chiến sĩ Bộ độ...

25002000000000004000

Chương IV BẢO ĐẢM BIÊN PHÒNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG THỰC THI NHIỆM VỤ BIÊN PHÒNG

2500200000000000400002500000000000000000

Điều 25.2.LQ.25. Bảo đảm nguồn nhân lực 1. Công dân Việt Nam là nguồn nhân lực xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới. Nhà nước có kế hoạch tuyển chọn, đào tạo, bồi dưỡng nguồ...

2500200000000000400002600000000000000000

Điều 25.2.LQ.26. Bảo đảm nguồn lực tài chính Nhà nước bảo đảm ngân sách cho nhiệm vụ biên phòng theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; huy động các nguồn lực tài chính cho nhiệm vụ biên ph...

2500200000000000400002700000000000000000

Điều 25.2.LQ.27. Chế độ, chính sách đối với lực lượng thực thi nhiệm vụ biên phòng 1. Lực lượng thực thi nhiệm vụ biên phòng ở khu vực biên giới được hưởng chế độ, chính sách ưu đãi theo quy định của ...

250020000000000040000270000000000000000000402342300890001700

Điều 25.2.NĐ.1.17. Nguồn ngân sách bảo đảm 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm cho hoạt động đối ngoại biên phòng.

250020000000000040000270000000000000000000402342300890001800

Điều 25.2.NĐ.1.18. Cơ chế bảo đảm ngân sách 1. Ngân sách bảo đảm cho hoạt động đối ngoại biên phòng của các Bộ, ngành được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm.

250020000000000040000270000000000000000000402342300890001900

Điều 25.2.NĐ.1.19. Nội dung chi hoạt động đối ngoại biên phòng 1. Nội dung chi:

25002000000000004000027000000000000000000040234230089000190000802423900025000800

Điều 25.2.TT.1.8. Nội dung chi hoạt động đối ngoại biên phòng (Điều 19 Nghị định số 89/2009/NĐ-CP) 1. Tiếp Đoàn ra, Đoàn vào làm việc theo kế hoạch đối ngoại biên phòng, cụ thể:

250020000000000040000270000000000000000000402785401060000400

Điều 25.2.NĐ.2.4. Chính sách ưu đãi và chế độ đặc thù đối với cán bộ, chiến sĩ Bộ đội Biên phòng 1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng thuộc Bộ đội Biên phòng thực hiệ...

250020000000000040000270000000000000000000402785401060000500

Điều 25.2.NĐ.2.5. Kinh phí đảm bảo chính sách ưu đãi và chế độ đặc thù đối với cán bộ, chiến sĩ Bộ đội Biên phòng Nguồn kinh phí đảm bảo chính sách ưu đãi và chế độ đặc thù do ngân sách nhà nước chi t...

250020000000000040000270000000000000000000801930220765000100

Điều 25.2.TL.1.1. Chế độ phụ cấp trách nhiệm quản lý bảo vệ biên giới, hải đảo 1. Đối tượng áp dụng:

250020000000000040000270000000000000000000801930220765000200

Điều 25.2.TL.1.2. Chế độ phụ cấp công tác lâu năm ở biên giới, hải đảo 1. Đối tượng áp dụng

250020000000000040000270000000000000000000801930220765000300

Điều 25.2.TL.1.3. Chế độ ưu đãi xã hội 1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên chức quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc Bộ đội Biên phòng trong khi làm nhiệm vụ bảo vệ biên giới, hải đảo...

250020000000000040000270000000000000000000801930220765000400

Điều 25.2.TL.1.4. Chế độ khi chuyển gia đình đến định cư ở vùng cao, hải đảo Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên chức quốc phòng thuộc Bộ đội Biên phòng chuyển gia đình đến vùng cao, hải ...

25002000000000005000

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ BIÊN PHÒNG

2500200000000000500002800000000000000000

Điều 25.2.LQ.28. Trách nhiệm của Chính phủ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về biên phòng.

250020000000000050000280000000000000000000402342300890000900

Điều 25.2.NĐ.1.9. Trách nhiệm của Chính phủ 1. Thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động đối ngoại biên phòng.

2500200000000000500002900000000000000000

Điều 25.2.LQ.29. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về biên phòng và có trách nhiệm sau đây:

250020000000000050000290000000000000000000402342300890001100

Điều 25.2.NĐ.1.11. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao và các Bộ, ngành liên quan chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiệ...

250020000000000050000290000000000000000000402785401060000700

Điều 25.2.NĐ.2.7. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Công an trao đổi với các bộ, cơ quan ngang bộ, chính quyền địa phương nơi có biên giới quốc gia về tình hình,...

2500200000000000500003000000000000000000

Điều 25.2.LQ.30. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Bộ Ngoại giao có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, cơ quan có liên quan và chính q...

250020000000000050000300000000000000000000402342300890001200

Điều 25.2.NĐ.1.12. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao 1. Cung cấp thông tin liên quan đến đối ngoại biên phòng (chủ trương, chính sách của nhà nước về đối ngoại, giải quyết các vấn đề biên giới, lãnh thổ v...

250020000000000050000300000000000000000000402785401060000800

Điều 25.2.NĐ.2.8. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng và các bộ, ngành, địa phương có liên quan tổ chức các biện pháp đấu tranh đối ngoại trong trường hợp độc lập, chủ...

2500200000000000500003100000000000000000

Điều 25.2.LQ.31. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Bộ Công an có trách nhiệm phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao thực thi nhiệm vụ biên phòng.

250020000000000050000310000000000000000000402785401060000900

Điều 25.2.NĐ.2.9. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chỉ đạo Công an địa phương phối hợp với Bộ đội Biên phòng tham mưu cho chính quyền địa phương xử lý tình huống an ninh, trật tự ở khu vực biên giới theo...

2500200000000000500003200000000000000000

Điều 25.2.LQ.32. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Bộ, cơ quan ngang Bộ có trách nhiệm phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an thực hiện...

250020000000000050000320000000000000000000402342300890001000

Điều 25.2.NĐ.1.10. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm tổ chứ...

250020000000000050000320000000000000000000402785401060002500

Điều 25.2.NĐ.2.25. Trách nhiệm của cơ quan ngang bộ 1. Trách nhiệm của Ủy ban Dân tộc

2500200000000000500003300000000000000000

Điều 25.2.LQ.33. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Hội đồng nhân dân các cấp nơi có biên giới quốc gia có trách nhiệm sau đây:

250020000000000050000330000000000000000000402342300890001300

Điều 25.2.NĐ.1.13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:

250020000000000050000330000000000000000000402785401060002600

Điều 25.2.NĐ.2.26. Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp nơi có biên giới quốc gia 1. Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hà...

250020000000000050000330000000000000000000402785401060002700

Điều 25.2.NĐ.2.27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp nơi không có biên giới quốc gia 1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ đội Biên phòng, cơ quan, tổ chức có liên quan thực thi nhiệm vụ biên phòng,...

2500200000000000500003400000000000000000

Điều 25.2.LQ.34. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn củ...

25002000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2500200000000000600003500000000000000000

Điều 25.2.LQ.35. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 của Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11 như sau: “Điều 21

2500200000000000600003600000000000000000

Điều 25.2.LQ.36. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

2500200000000000600003640234230089000200

Điều 25.2.NĐ.1.20. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 12 năm 2009.

2500200000000000600003640234230089000210

Điều 25.2.NĐ.1.21. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ Ngoại giao chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này.

2500200000000000600003640278540106000280

Điều 25.2.NĐ.2.28. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 01 năm 2022.

2500200000000000600003640278540106000290

Điều 25.2.NĐ.2.29. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan, tổ chức, cá...

2500200000000000600003680193022076500050

Điều 25.2.TL.1.5. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

2500200000000000600003680242390002500090

Điều 25.2.TT.1.9. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thuộc quyền t...

2500200000000000600003680242390002500100

Điều 25.2.TT.1.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2003/QĐ-BQP ngày 15 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy ...

25005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2500500000000000100000100000000000000000

Điều 25.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ; vị trí, chức năng, nhiệm vụ, nguyên tắc, tổ chức, hoạt động, chế độ, chính sách và trách nhiệm của cơ quan, tổ...

2500500000000000100000140273300072000010

Điều 25.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về: Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ; số lượng Phó chỉ huy trưởng, tiêu chuẩn, định mức t...

2500500000000000100000140273300072000020

Điều 25.5.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Công dân Việt Nam, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế của Việt Nam.

2500500000000000100000180240390087000010

Điều 25.5.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chi tiết mục tiêu, công tác tuyển sinh, tổ chức đào tạo cán bộ quân sự Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ban chỉ huy qu...

2500500000000000100000180240390087000020

Điều 25.5.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã chưa qua đào tạo trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở.

2500500000000000100000180240390088000010

Điều 25.5.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị quân đội thực hiện Quyết định số 799/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê ...

2500500000000000100000180240390088000020

Điều 25.5.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Các bộ, ngành Trung ương; chính quyền địa phương các cấp; các cơ quan, đơn vị quân đội có liên quan đến thực hiện Đề án số 799/QĐ-TTg ngày 25/5/2011 của Thủ tướng C...

2500500000000000100000180253350004000010

Điều 25.5.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quản lý, sử dụng, thanh tra, kiểm tra và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong sản xuất, quản lý, sử dụng trang phục dân quân tự vệ...

2500500000000000100000180253350004000020

Điều 25.5.TT.5.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, quản lý, sử dụng trang phục dân quân tự vệ.

2500500000000000100000180272180029000010

Điều 25.5.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự cấp xã và ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của c...

2500500000000000100000180272180029000020

Điều 25.5.TT.7.2. Đối tượng áp dụng 1. Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành Trung ương; cơ quan quân sự địa phương các cấp; ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; đơn vị Dân quân tự vệ.

2500500000000000100000180273150069000010

Điều 25.5.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 27, khoản 3 Điều 28 Luật Dân quân tự vệ về chương trình, nội dung, thời gian, danh mục vật chất tập huấn, bồi dưỡng, hu...

2500500000000000100000180273150069000020

Điều 25.5.TT.8.2. Đối tượng áp dụng 1. Ban chỉ huy quân sự cấp xã, ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, lực lượng Dân quân tự vệ.

2500500000000000100000180273190075000010

Điều 25.5.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với Dân quân tự vệ.

2500500000000000100000180273190075000020

Điều 25.5.TT.9.2. Đối tượng áp dụng 1. Các chức vụ chỉ huy và chiến sĩ Dân quân tự vệ, trừ trường hợp Dân quân tự vệ đang đào tạo tại các cơ sở đào tạo của Quân đội, Dân quân tự vệ trong thời gian phố...

2500500000000000100000200000000000000000

Điều 25.5.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2500500000000000100000300000000000000000

Điều 25.5.LQ.3. Vị trí, chức năng của Dân quân tự vệ Dân quân tự vệ là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân; là lực lượng bảo vệ Đảng, chính quyền, tính mạng, tài sản của Nhân dân, tài sản của c...

2500500000000000100000400000000000000000

Điều 25.5.LQ.4. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Dân quân tự vệ 1. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự thống lĩnh của Chủ tịch nước, sự quản lý thống nhất của Chính phủ, trực tiếp là ...

2500500000000000100000500000000000000000

Điều 25.5.LQ.5. Nhiệm vụ của Dân quân tự vệ 1. Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và phục vụ chiến đấu bảo vệ địa phương, cơ sở, cơ quan, tổ chức.

2500500000000000100000600000000000000000

Điều 25.5.LQ.6. Thành phần của Dân quân tự vệ 1. Dân quân tự vệ tại chỗ.

2500500000000000100000700000000000000000

Điều 25.5.LQ.7. Ngày truyền thống của Dân quân tự vệ Ngày 28 tháng 3 hằng năm là ngày truyền thống của Dân quân tự vệ.

2500500000000000100000800000000000000000

Điều 25.5.LQ.8. Độ tuổi, thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trong thời bình 1. Công dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, công dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi có nghĩa vụ tham g...

2500500000000000100000900000000000000000

Điều 25.5.LQ.9. Đăng ký công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ, quản lý Dân quân tự vệ 1. Việc đăng ký công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ được quy định như sau:

250050000000000010000090000000000000000000402733000720000300

Điều 25.5.NĐ.1.3. Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ 1. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh quản lý:

2500500000000000100001000000000000000000

Điều 25.5.LQ.10. Tiêu chuẩn, tuyển chọn và thẩm quyền quyết định công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ 1. Công dân Việt Nam trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ, có đ...

2500500000000000100001100000000000000000

Điều 25.5.LQ.11. Tạm hoãn, miễn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trong thời bình 1. Công dân được tạm hoãn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trong trường hợp sau đây:

2500500000000000100001200000000000000000

Điều 25.5.LQ.12. Thôi thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trước thời hạn, đưa ra khỏi danh sách Dân quân tự vệ 1. Thôi thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trước thời hạn trong trường hợp...

2500500000000000100001300000000000000000

Điều 25.5.LQ.13. Hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ 1. Dân quân tự vệ đã phục vụ đủ thời hạn theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này được công nhận hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân...

2500500000000000100001400000000000000000

Điều 25.5.LQ.14. Các hành vi bị nghiêm cấm về Dân quân tự vệ 1. Thành lập, tham gia, tài trợ tổ chức, huấn luyện, điều động, sử dụng Dân quân tự vệ trái pháp luật.

250050000000000010000140000000000000000000802533500040000300

Điều 25.5.TT.5.3. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Sản xuất, tàng trữ, sử dụng, mua bán, vận chuyển trái phép, làm giả trang phục dân quân tự vệ.

25005000000000002000

Chương II TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ, VŨ KHÍ, TRANG BỊ CỦA DÂN QUÂN TỰ VỆ

2500500000000000200001500000000000000000

Điều 25.5.LQ.15. Tổ chức Dân quân tự vệ 1. Thôn tổ chức tổ, tiểu đội hoặc trung đội dân quân tại chỗ.

2500500000000000200001600000000000000000

Điều 25.5.LQ.16. Mở rộng lực lượng Dân quân tự vệ 1. Mở rộng lực lượng Dân quân tự vệ trong trường hợp sau đây:

2500500000000000200001700000000000000000

Điều 25.5.LQ.17. Điều kiện tổ chức tự vệ trong doanh nghiệp Doanh nghiệp được xem xét quyết định thành lập đơn vị tự vệ khi có đủ các điều kiện sau đây:

2500500000000000200001800000000000000000

Điều 25.5.LQ.18. Hệ thống chỉ huy Dân quân tự vệ 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

2500500000000000200001900000000000000000

Điều 25.5.LQ.19. Chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ 1. Các chức vụ chỉ huy của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức bao gồm:

2500500000000000200002000000000000000000

Điều 25.5.LQ.20. Ban chỉ huy quân sự cấp xã, thôn đội trưởng 1. Ban chỉ huy quân sự cấp xã là cơ quan thường trực công tác quốc phòng ở cấp xã. Thành phần Ban chỉ huy quân sự cấp xã bao gồm:

250050000000000020000200000000000000000000402733000720000400

Điều 25.5.NĐ.1.4. Số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức 1. Số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã như sau:

250050000000000020000200000000000000000000402733000720000600

Điều 25.5.NĐ.1.6. Trang phục, sao mũ, phù hiệu các chức vụ chỉ huy của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, Dân quân tự vệ 1. Kiểu dáng, màu sắc, mẫu, tiêu chuẩn cấp phát,...

25005000000000002000020000000000000000000040273300072000060000802533500040000400

Điều 25.5.TT.5.4. Nội dung quản lý 1. Kiểu dáng, màu sắc quy định tại Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ; chất lượng theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1822:2014, Trang phục Dân qu...

25005000000000002000020000000000000000000040273300072000060000802533500040000500

Điều 25.5.TT.5.5. Trách nhiệm quản lý 1. Bộ Tổng Tham mưu

25005000000000002000020000000000000000000040273300072000060000802533500040000600

Điều 25.5.TT.5.6. Thời gian sử dụng trang phục 1. Trang phục mùa đông sử dụng từ ngày 01 tháng 11 năm trước đến hết ngày 31 tháng 3 năm sau.

25005000000000002000020000000000000000000040273300072000060000802533500040000700

Điều 25.5.TT.5.7. Sử dụng trang phục của dân quân tự vệ 1. Mang, mặc trang phục theo mùa

25005000000000002000020000000000000000000040273300072000060000802533500040000800

Điều 25.5.TT.5.8. Thanh tra quốc phòng các cấp 1. Tham mưu cho chỉ huy cùng cấp phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan định kỳ hoặc đột xuất tiến hành thanh tra theo thẩm quyền việc sản xuất, quản lý...

25005000000000002000020000000000000000000040273300072000060000802533500040000900

Điều 25.5.TT.5.9. Kiểm tra 1. Thẩm quyền và phạm vi kiểm tra

250050000000000020000200000000000000000000802721800290000300

Điều 25.5.TT.7.3. Mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự cấp xã 1. Quan hệ với đảng ủy (chi bộ) cấp xã là quan hệ phục tùng sự lãnh đạo, chỉ đạo về công tác quốc phòng, quân sự ở cấp xã.

250050000000000020000200000000000000000000802721800290000400

Điều 25.5.TT.7.4. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng 1. Chức trách

250050000000000020000200000000000000000000802721800290000500

Điều 25.5.TT.7.5. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chính trị viên 1. Chức trách

250050000000000020000200000000000000000000802721800290000600

Điều 25.5.TT.7.6. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của phó chỉ huy trưởng 1. Chức trách

250050000000000020000200000000000000000000802721800290000700

Điều 25.5.TT.7.7. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chính trị viên phó 1. Chức trách

250050000000000020000200000000000000000000802721800290000800

Điều 25.5.TT.7.8. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của thôn đội trưởng 1. Chức trách

2500500000000000200002100000000000000000

Điều 25.5.LQ.21. Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức 1. Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức được xem xét thành lập khi cơ quan, tổ chức có đủ các điều kiện sau đây:

250050000000000020000210000000000000000000402733000720000500

Điều 25.5.NĐ.1.5. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, đơn vị dân quân thường trực 1. Tiêu chuẩn, định mức cơ bản trang th...

250050000000000020000210000000000000000000802721800290000900

Điều 25.5.TT.7.9. Mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức 1. Quan hệ với đảng ủy (chi bộ) cùng cấp là quan hệ phục tùng sự lãnh đạo, chỉ đạo về công tác quốc phòng, quân sự ở cơ ...

250050000000000020000210000000000000000000802721800290001000

Điều 25.5.TT.7.10. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng 1. Chức trách

250050000000000020000210000000000000000000802721800290001100

Điều 25.5.TT.7.11. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chính trị viên 1. Chức trách

250050000000000020000210000000000000000000802721800290001200

Điều 25.5.TT.7.12. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của phó chỉ huy trưởng 1. Chức trách

250050000000000020000210000000000000000000802721800290001300

Điều 25.5.TT.7.13. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chính trị viên phó 1. Chức trách

250050000000000020000210000000000000000000802721800290001400

Điều 25.5.TT.7.14. Chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của tiểu đoàn trưởng, hải đoàn trưởng, đại đội trưởng, hải đội trưởng, trung đội trưởng, tiểu đội trưởng, thuyền trưởng, khẩu đội trưởng 1...

250050000000000020000210000000000000000000802721800290001500

Điều 25.5.TT.7.15. Chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chính trị viên tiểu đoàn, hải đoàn, đại đội, hải đội 1. Chức trách

250050000000000020000210000000000000000000802721800290001600

Điều 25.5.TT.7.16. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của phó tiểu đoàn trưởng, phó hải đoàn trưởng, phó đại đội trưởng, phó hải đội trưởng 1. Chức trách

250050000000000020000210000000000000000000802721800290001700

Điều 25.5.TT.7.17. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chính trị viên phó tiểu đoàn, hải đoàn, đại đội, hải đội 1. Chức trách

2500500000000000200002200000000000000000

Điều 25.5.LQ.22. Thẩm quyền thành lập, giải thể đơn vị Dân quân tự vệ, Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức 1. Thẩm quyền thành lập đơn vị Dân quân tự vệ, Ban chỉ huy quân ...

2500500000000000200002300000000000000000

Điều 25.5.LQ.23. Bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ 1. Thẩm quyền bổ nhiệm các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ, trừ chức vụ chỉ huy tự vệ trong doanh nghiệp quân đội được quy định ...

2500500000000000200002400000000000000000

Điều 25.5.LQ.24. Trang phục, sao mũ, phù hiệu của Dân quân tự vệ Các chức vụ chỉ huy Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, Dân quân tự vệ được cấp phát, sử dụng trang phục,...

250050000000000020000240000000000000000000802771100940000100

Điều 25.5.TT.10.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Tiêu chuẩn quốc gia trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng: TCVN/QS 1822:2021, Trang phục Dân quân tự vệ.

2500500000000000200002500000000000000000

Điều 25.5.LQ.25. Trang bị vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật cho Dân quân tự vệ 1. Dân quân tự vệ được trang bị vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ ...

25005000000000003000

Chương III ĐÀO TẠO CHỈ HUY TRƯỞNG BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ; TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY; HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN TỰ VỆ

2500500000000000300002600000000000000000

Điều 25.5.LQ.26. Đào tạo Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã phải được đào tạo Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã ngành quân ...

250050000000000030000260000000000000000000802372401070000100

Điều 25.5.TT.1.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) trình độ cao đẳng và đại học ngành quân sự cơ sở.

250050000000000030000260000000000000000000802403900870000300

Điều 25.5.TT.2.3. Sức khỏe Tuyển sinh người có sức khỏe loại 1, 2, 3 về chiều cao, cân nặng có thể xét đến sức khỏe loại 4, 5, 6 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2006/TTLT-BYT-BQP ngày 20 th...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870000400

Điều 25.5.TT.2.4. Độ tuổi tính đến năm tuyển sinh 1. Đào tạo từ nguồn: không quá 31 tuổi.

250050000000000030000260000000000000000000802403900870000500

Điều 25.5.TT.2.5. Tuyển sinh vừa làm vừa học 1. Đối tượng tuyển sinh quy định tại khoản 2, phần II Điều 1 Đề án, là cán bộ Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã đương chức, đủ điều ki...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870000600

Điều 25.5.TT.2.6. Chỉ tiêu tuyển sinh 1. Để đạt được mục tiêu Đề án, hàng năm Bộ Quốc phòng giao chỉ tiêu tuyển sinh trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở cho các quân khu, địa phương và chỉ ...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870000700

Điều 25.5.TT.2.7. Tổ chức tuyển sinh 1. Ban tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng hàng năm giúp Bộ Quốc phòng ban hành thông tư hướng dẫn các địa phương, đơn vị việc tuyển sinh quân sự, trong đó có tuyển s...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870000800

Điều 25.5.TT.2.8. Cơ sở giáo dục 1. Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường sĩ quan Lục quân 1) đào tạo trình độ đại học ngành quân sự cơ sở, liên kết đào tạo trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở với T...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870000900

Điều 25.5.TT.2.9. Đào tạo vừa làm, vừa học 1. Áp dụng cho hình thức đào tạo liên thông, người học đang công tác, vừa làm, vừa học; được tổ chức từ năm học 2013 trở đi, sau khi tổ chức các hình thức đà...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870001000

Điều 25.5.TT.2.10. Thời gian đào tạo, văn bằng được cấp, kiểm tra, thi học phần, môn học, xếp loại học tập, thi tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp Thực hiện theo Quy chế đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870001100

Điều 25.5.TT.2.11. Quản lý học viên 1. Các trường tổ chức cán bộ khung quản lý học viên đào tạo ngành quân sự cơ sở như khung quản lý học viên đào tạo sĩ quan chỉ huy tham mưu binh chủng hợp thành cấp...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870001200

Điều 25.5.TT.2.12. Hợp đồng đào tạo 1. Sau khi học viên có giấy gọi nhập học, cơ sở trực tiếp giáo dục và địa phương tiến hành ký hợp đồng đào tạo, quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi bên được thể hiện tron...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870001300

Điều 25.5.TT.2.13. Bảo đảm lương, phụ cấp các khoản hỗ trợ 1. Cán bộ Ban chỉ huy quân sự cấp xã trong thời gian đào tạo được tính thời gian công tác liên tục; các đối tượng khác có thời gian đào tạo t...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870001400

Điều 25.5.TT.2.14. Bảo đảm trang phục 1. Tiêu chuẩn:

250050000000000030000260000000000000000000802403900870001500

Điều 25.5.TT.2.15. Đối với học viên 1. Cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã khi được bổ nhiệm từ nhiệm kỳ năm 2011 trở đi đều phải có trình độ trung cấp chuyên nghiệp ngành quân sự cơ sở trở lên ...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870001600

Điều 25.5.TT.2.16. Bộ Tổng tham mưu 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan trong và ngoài quân đội giúp Bộ Quốc phòng, Ban Chỉ đạo đào tạo, chỉ đạo các cơ quan, địa phương, đơn vị hà...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870001700

Điều 25.5.TT.2.17. Tổng cục Chính trị Chỉ đạo các cơ quan chức năng hướng dẫn Trường sĩ quan Lục quân 1, 2, trường quân sự các quân khu, Trường quân sự Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, làm tốt công tác đảng,...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870001800

Điều 25.5.TT.2.18. Bộ Tư lệnh các quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội 1. Chỉ đạo Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh thuộc quân khu xây dựng kế hoạch (đề án) báo cáo với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định để ...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870001900

Điều 25.5.TT.2.19. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh 1. Căn cứ Luật Dân quân tự vệ; Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870002000

Điều 25.5.TT.2.20. Trường Sĩ quan Lục quân 1, 2 1. Tham gia tập huấn theo kế hoạch của Bộ về chương trình, giáo trình và phương pháp giảng dạy đối với đối tượng học viên là cán bộ quân sự cấp xã trình...

250050000000000030000260000000000000000000802403900870002100

Điều 25.5.TT.2.21. Cục Tài chính/BQP 1. Bảo đảm ngân sách để thực hiện nhiệm vụ đào tạo cán bộ quân sự cấp xã trình độ cao đẳng, đại học ngành quân sự cơ sở theo Đề án Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

250050000000000030000260000000000000000000802403900880000300

Điều 25.5.TT.3.3. Bộ Tổng Tham mưu Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan trong và ngoài quân đội giúp Bộ Quốc phòng thành lập Ban chỉ đạo Đề án; tổ chức, triển khai, kiểm tra, đôn đốc,...

250050000000000030000260000000000000000000802403900880000400

Điều 25.5.TT.3.4. Tổng cục Chính trị 1. Phối hợp với Bộ Tổng Tham mưu, các cơ quan chức năng liên quan trong và ngoài quân đội giúp Bộ Quốc phòng tổ chức, triển khai thực hiện Đề án;

250050000000000030000260000000000000000000802403900880000500

Điều 25.5.TT.3.5. Tổng cục Hậu cần Chỉ đạo các cơ quan có liên quan thuộc Tổng cục thực hiện các nhiệm vụ sau:

250050000000000030000260000000000000000000802403900880000600

Điều 25.5.TT.3.6. Cục Tài chính/BQP 1. Chủ trì, phối hợp với Cục dân quân tự vệ giúp Bộ Quốc phòng xây dựng và tổng hợp dự toán ngân sách hằng năm thực hiện Đề án, thống nhất với Bộ Tài chính báo cáo ...

250050000000000030000260000000000000000000802403900880000700

Điều 25.5.TT.3.7. Bộ Tư lệnh các quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội 1. Giúp Bộ Quốc phòng lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương, tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ đào tạo cán bộ quân sự Ban ...

250050000000000030000260000000000000000000802403900880000800

Điều 25.5.TT.3.8. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thường xuyên bổ sung, kiện toàn Ban Chỉ đạo; xây dựng...

250050000000000030000260000000000000000000802403900880000900

Điều 25.5.TT.3.9. Các Học viện, nhà trường trong quân đội 1. Trường sĩ quan Lục quân 1, Trường sĩ quan Lục quân 2:

250050000000000030000260000000000000000000802403900880001000

Điều 25.5.TT.3.10. Đề nghị các Bộ, ngành, địa phương có liên quan phối hợp với Bộ Quốc phòng 1. Ban Tổ chức Trung ương, Ban Tuyên giáo Trung ương: Cử cán bộ cấp vụ tham gia Ban Chỉ đạo Đề án.

250050000000000030000260000000000000000000802556500960000100

Điều 25.5.TT.6.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chư­­­­ơng trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ngành quân sự cơ sở.

2500500000000000300002700000000000000000

Điều 25.5.LQ.27. Tập huấn, bồi dưỡng các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ 1. Trong thời bình, tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, tình trạng chiến tranh, các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ được tập huấn,...

250050000000000030000270000000000000000000802731500690000300

Điều 25.5.TT.8.3. Mục tiêu, yêu cầu, thời gian, chương trình tập huấn, bồi dưỡng chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ 1. Mục tiêu

250050000000000030000270000000000000000000802731500690000400

Điều 25.5.TT.8.4. Phân cấp tổ chức, cơ sở tập huấn, bồi dưỡng chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ 1. Phân cấp tổ chức

2500500000000000300002800000000000000000

Điều 25.5.LQ.28. Huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ 1. Trong thời bình, thời gian huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật hằng ...

250050000000000030000280000000000000000000802731500690000500

Điều 25.5.TT.8.5. Mục tiêu, yêu cầu huấn luyện Dân quân tự vệ 1. Mục tiêu

250050000000000030000280000000000000000000802731500690000600

Điều 25.5.TT.8.6. Thời gian, chương trình huấn luyện Dân quân tự vệ 1. Thời gian huấn luyện cho từng đối tượng Dân quân tự vệ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật Dân quân tự vệ.

250050000000000030000280000000000000000000802731500690000700

Điều 25.5.TT.8.7. Phân cấp, kế hoạch tổ chức huấn luyện Dân quân tự vệ 1. Phân cấp tổ chức huấn luyện

250050000000000030000280000000000000000000802731500690000800

Điều 25.5.TT.8.8. Mục tiêu, yêu cầu, nội dung, thời gian hội thi, hội thao Dân quân tự vệ 1. Mục tiêu

250050000000000030000280000000000000000000802731500690000900

Điều 25.5.TT.8.9. Mục tiêu, yêu cầu, nội dung, tổ chức, phương pháp và thời gian diễn tập 1. Mục tiêu, yêu cầu, nội dung, tổ chức, phương pháp do cấp tổ chức diễn tập quyết định.

250050000000000030000280000000000000000000802731500690001000

Điều 25.5.TT.8.10. Danh mục và phân cấp bảo đảm tài liệu, vật chất 1. Danh mục tài liệu, vật chất cơ bản bảo đảm cho tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập Dân quân tự vệ theo qu...

25005000000000004000

Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA DÂN QUÂN TỰ VỆ

2500500000000000400002900000000000000000

Điều 25.5.LQ.29. Hoạt động sẵn sàng chiến đấu 1. Duy trì và thực hiện chế độ hoạt động sẵn sàng chiến đấu của Dân quân tự vệ.

2500500000000000400003000000000000000000

Điều 25.5.LQ.30. Hoạt động chiến đấu, phục vụ chiến đấu 1. Mở rộng lực lượng Dân quân tự vệ theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

2500500000000000400003100000000000000000

Điều 25.5.LQ.31. Hoạt động phối hợp của Dân quân tự vệ 1. Dân quân tự vệ phối hợp với lực lượng chức năng trong các hoạt động sau đây:

2500500000000000400003200000000000000000

Điều 25.5.LQ.32. Thẩm quyền điều động Dân quân tự vệ 1. Trong trường hợp chưa đến mức tuyên bố tình trạng chiến tranh, ban bố tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, tình trạng khẩn cấp, lệnh thiết quân lu...

25005000000000005000

Chương V CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ CHI CHO DÂN QUÂN TỰ VỆ

2500500000000000500003300000000000000000

Điều 25.5.LQ.33. Chế độ phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ 1. Các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ quy định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ cấp ch...

250050000000000050000330000000000000000000402733000720000700

Điều 25.5.NĐ.1.7. Chế độ phụ cấp chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ 1. Phụ cấp chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ được chi trả theo tháng, mức hưởng như sau:

250050000000000050000330000000000000000000402733000720000800

Điều 25.5.NĐ.1.8. Chế độ phụ cấp hằng tháng, trợ cấp một lần của Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã, thôn đội trưởng 1. Đối với Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã

250050000000000050000330000000000000000000402733000720000900

Điều 25.5.NĐ.1.9. Chế độ phụ cấp đặc thù quốc phòng, quân sự của Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã, các chức vụ chỉ huy đơn vị dân quân cơ động, dân quân thường trực 1. Mức phụ cấp đặc thù...

250050000000000050000330000000000000000000402733000720001000

Điều 25.5.NĐ.1.10. Chế độ phụ cấp thâm niên của các chức vụ chỉ huy ban chỉ huy quân sự cấp xã 1. Chỉ huy trưởng, Chính trị viên, Phó Chỉ huy trưởng, Chính trị viên phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã có t...

2500500000000000500003400000000000000000

Điều 25.5.LQ.34. Chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ 1. Chế độ, chính sách đối với dân quân khi làm nhiệm vụ được quy định như sau:

250050000000000050000340000000000000000000402733000720001100

Điều 25.5.NĐ.1.11. Định mức bảo đảm trợ cấp ngày công lao động, tiền ăn, phụ cấp đặc thù đi biển đối với dân quân khi làm nhiệm vụ, trừ dân quân thường trực Dân quân khi có quyết định huy động, điều đ...

250050000000000050000340000000000000000000402733000720001200

Điều 25.5.NĐ.1.12. Định mức bảo đảm trợ cấp, tiền ăn đối với dân quân thường trực 1. Mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm, tiền ăn theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Đ...

250050000000000050000340000000000000000000402733000720001300

Điều 25.5.NĐ.1.13. Chế độ, chính sách đối với tự vệ khi làm nhiệm vụ 1. Khi làm nhiệm vụ, trừ nhiệm vụ đấu tranh bảo vệ hải đảo, vùng biển được hưởng nguyên lương, các khoản phúc lợi, phụ cấp, công tá...

2500500000000000500003500000000000000000

Điều 25.5.LQ.35. Chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ bị ốm đau, bị tai nạn, chết, bị thương, hy sinh 1. Dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ hoặc đang là học viên đào tạo Chỉ huy trưởng Ban chỉ...

250050000000000050000350000000000000000000402733000720001400

Điều 25.5.NĐ.1.14. Điều kiện, mức hưởng, trình tự, thủ tục và cơ quan có trách nhiệm bảo đảm kinh phí khám bệnh, chữa bệnh cho Dân quân tự vệ không tham gia bảo hiểm y tế nếu bị ốm đau, bị tai nạn, bị...

250050000000000050000350000000000000000000402733000720001500

Điều 25.5.NĐ.1.15. Điều kiện, mức hưởng, trình tự, thủ tục và cơ quan có trách nhiệm bảo đảm kinh phí, chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ không tham gia bảo hiểm xã hội nếu bị tai nạn, chết 1. Dân ...

2500500000000000500003600000000000000000

Điều 25.5.LQ.36. Nguồn kinh phí 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm cho Dân quân tự vệ của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập và địa phương. Việc lập,...

2500500000000000500003700000000000000000

Điều 25.5.LQ.37. Nhiệm vụ chi của Bộ Quốc phòng 1. Trợ cấp ngày công lao động, bảo đảm tiền ăn và các chi phí cho hoạt động của Dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Q...

2500500000000000500003800000000000000000

Điều 25.5.LQ.38. Nhiệm vụ chi của địa phương 1. Xây dựng và thực hiện đề án, dự án, kế hoạch nghiên cứu khoa học quân sự về Dân quân tự vệ của địa phương.

2500500000000000500003900000000000000000

Điều 25.5.LQ.39. Nhiệm vụ chi của cơ quan, tổ chức 1. Đăng ký, khám sức khỏe, tuyển chọn, quản lý, tổ chức xây dựng lực lượng, tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện quân sự, hội thi, hội thao, diễn tập, hoạ...

25005000000000006000

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ DÂN QUÂN TỰ VỆ

2500500000000000600004000000000000000000

Điều 25.5.LQ.40. Trách nhiệm của Chính phủ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Dân quân tự vệ.

2500500000000000600004100000000000000000

Điều 25.5.LQ.41. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về Dân quân tự vệ và có trách nhiệm sau đây:

2500500000000000600004200000000000000000

Điều 25.5.LQ.42. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc phối hợp hoạt động giữa các đơn vị Công an nhân dân và Dân quân tự vệ tr...

2500500000000000600004300000000000000000

Điều 25.5.LQ.43. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan, tổ chức 1. Bộ, cơ quan, tổ chức ở trung ương, trừ Bộ Công an, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phối hợp với Bộ Quốc phòng thực hiện quản lý nhà...

2500500000000000600004400000000000000000

Điều 25.5.LQ.44. Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp 1. Hội đồng nhân dân các cấp, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm sau đây:

2500500000000000600004500000000000000000

Điều 25.5.LQ.45. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn củ...

25005000000000007000

Chương VII THI ĐUA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

2500500000000000700004600000000000000000

Điều 25.5.LQ.46. Thi đua, khen thưởng 1. Cơ quan quân sự địa phương các cấp, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức chủ trì, phối hợp với cơ quan chức năng liên quan thực hiện công tác thi đua, khen thư...

2500500000000000700004700000000000000000

Điều 25.5.LQ.47. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của Luật này thì tùy tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu ...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750000900

Điều 25.5.TT.9.9. Vi phạm chức trách, nhiệm vụ của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ 1. Người chỉ huy trực tiếp đơn vị Dân quân tự vệ, ban chỉ huy quân sự cấp xã, ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750001000

Điều 25.5.TT.9.10. Vi phạm quyền hạn của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ 1. Người giữ chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm sai nguyên tắc, quy định hoặc ra mệnh lệnh vượt ...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750001100

Điều 25.5.TT.9.11. Chống mệnh lệnh 1. Không chấp hành mệnh lệnh hoặc không thực hiện nhiệm vụ khi người chỉ huy trực tiếp hoặc cấp có thẩm quyền giao mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự th...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750001200

Điều 25.5.TT.9.12. Chấp hành không nghiêm mệnh lệnh 1. Chấp hành không đầy đủ, chậm trễ thời gian mệnh lệnh của người chỉ huy, ảnh hưởng đến việc hoàn thành nhiệm vụ của đơn vị thì bị kỷ luật khiển tr...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750001300

Điều 25.5.TT.9.13. Cản trở Dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ 1. Gây khó khăn hoặc xúi giục, cản trở Dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ, thì bị kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.

250050000000000070000470000000000000000000802731900750001400

Điều 25.5.TT.9.14. Làm nhục, hành hung người chỉ huy hoặc cấp trên 1. Dùng lời nói, hành động xúc phạm đến nhân phẩm, danh dự, uy tín, thân thể người chỉ huy hoặc cấp trên, thì bị kỷ luật từ khiển trá...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750001500

Điều 25.5.TT.9.15. Làm nhục hoặc dùng nhục hình đối với cấp dưới 1. Dùng lời nói hoặc có hành động xúc phạm đến nhân phẩm, danh dự, thân thể của cấp dưới, thì bị kỷ luật từ khiển trách, cảnh cáo hoặc ...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750001600

Điều 25.5.TT.9.16. Làm nhục, hành hung đồng đội 1. Dùng lời nói hoặc có hành động xúc phạm đến nhân phẩm, danh dự, thân thể của nhau, thì bị kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.

250050000000000070000470000000000000000000802731900750001700

Điều 25.5.TT.9.17. Vắng mặt trái phép 1. Dân quân tự vệ (trừ dân quân thường trực) vắng mặt trái phép trong thời gian làm nhiệm vụ từ 08 (tám) giờ trở lên thì bị kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.

250050000000000070000470000000000000000000802731900750001800

Điều 25.5.TT.9.18. Trốn tránh nhiệm vụ 1. Gây thương tích, gây tổn hại đến sức khỏe của mình, giả bị bệnh hoặc dùng các hình thức gian dối khác để trốn tránh, thoái thác nhiệm vụ được giao thì bị kỷ l...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750001900

Điều 25.5.TT.9.19. Vô ý làm lộ bí mật hoặc làm mất tài liệu bí mật quân sự 1. Vô ý làm lộ bí mật hoặc làm mất tài liệu bí mật quân sự nhưng chưa tới mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị kỷ luật ...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750002000

Điều 25.5.TT.9.20. Báo cáo sai, báo cáo không kịp thời, không báo cáo 1. Báo cáo sai, báo cáo không kịp thời, không báo cáo nhằm lừa dối cấp trên, bao che, trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khá...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750002100

Điều 25.5.TT.9.21. Vi phạm các quy định về trực chiến, trực chỉ huy, trực ban 1. Tự ý bỏ vị trí hoặc không hoàn thành nhiệm vụ được giao, thì bị kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.

250050000000000070000470000000000000000000802731900750002200

Điều 25.5.TT.9.22. Vi phạm các quy định về bảo vệ 1. Chấp hành không nghiêm các quy định về tuần tra, canh gác, áp tải, hộ tống, thì bị kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.

250050000000000070000470000000000000000000802731900750002300

Điều 25.5.TT.9.23. Vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn 1. Vi phạm các quy định phòng chống cháy nổ; bảo đảm an toàn trong huấn luyện, công tác, lao động, học tập, sinh hoạt và an toàn giao thông, ...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750002400

Điều 25.5.TT.9.24. Vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ, trang bị, phương tiện kỹ thuật quân sự 1. Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, côn...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750002500

Điều 25.5.TT.9.25. Vô ý làm mất hoặc làm hư hỏng vũ khí vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ, trang bị, phương tiện kỹ thuật quân sự 1. Vô ý làm mất hoặc làm hư hỏng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, cô...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750002600

Điều 25.5.TT.9.26. Quấy nhiễu nhân dân 1. Có hành vi đòi hỏi, yêu sách, gây phiền hà, khó khăn, cản trở sinh hoạt bình thường của nhân dân hoặc xâm phạm đến sức khỏe, nhân phẩm, danh dự, tài sản của n...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750002700

Điều 25.5.TT.9.27. Chiếm đoạt tài sản 1. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc dùng các thủ đoạn khác để chiếm đoạt tài sản của Nhà nước, tổ chức, cá nhân có giá trị dưới 2.000.000 (hai triệu) đồng, thì bị...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750002800

Điều 25.5.TT.9.28. Vi phạm trật tự công cộng 1. Vi phạm pháp luật về trật tự công cộng gây hậu quả chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.

250050000000000070000470000000000000000000802731900750002900

Điều 25.5.TT.9.29. Uống rượu, bia trong giờ làm việc và say rượu, bia 1. Uống rượu, bia trong giờ làm việc hoặc khi đang thực hiện nhiệm vụ hoặc say rượu, bia làm ảnh hưởng đến uy tín Dân quân tự vệ v...

250050000000000070000470000000000000000000802731900750003000

Điều 25.5.TT.9.30. Hành vi vi phạm khác Vi phạm một trong các trường hợp sau thì bị tước danh hiệu Dân quân tự vệ:

2500500000000000700004800000000000000000

Điều 25.5.LQ.48. Hình thức kỷ luật Dân quân tự vệ 1. Đối với chiến sĩ Dân quân tự vệ áp dụng một trong các hình thức kỷ luật sau đây:

250050000000000070000480000000000000000000802731900750000300

Điều 25.5.TT.9.3. Nguyên tắc xử lý kỷ luật 1. Đặt dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy đảng, chính quyền cấp xã, người đứng đầu cơ quan, tổ chức và người chỉ huy trực tiếp của đơn vị Dân quân tự vệ, c...

250050000000000070000480000000000000000000802731900750000400

Điều 25.5.TT.9.4. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng 1. Tình tiết giảm nhẹ

250050000000000070000480000000000000000000802731900750000500

Điều 25.5.TT.9.5. Những trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật 1. Những trường hợp chưa xem xét kỷ luật

250050000000000070000480000000000000000000802731900750000600

Điều 25.5.TT.9.6. Khiếu nại quyết định xử lý kỷ luật 1. Trường hợp người vi phạm kỷ luật không đồng ý với quyết định xử lý kỷ luật thì có quyền khiếu nại đến cấp có thẩm quyền kỷ luật theo quy định củ...

250050000000000070000480000000000000000000802731900750000700

Điều 25.5.TT.9.7. Bồi thường thiệt hại Người vi phạm kỷ luật phải bồi thường thiệt hại đã gây ra theo quy định của pháp luật.

250050000000000070000480000000000000000000802731900750000800

Điều 25.5.TT.9.8. Hình thức kỷ luật Hình thức kỷ luật Dân quân tự vệ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 48 Luật Dân quân tự vệ; cụ thể như sau:

250050000000000070000480000000000000000000802731900750003100

Điều 25.5.TT.9.31. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật 1. Người vi phạm phải tự kiểm điểm bằng văn bản trước tập thể cơ quan, đơn vị và tự nhận hình thức kỷ luật Trường hợp người vi phạm vắng mặt, không t...

250050000000000070000480000000000000000000802731900750003200

Điều 25.5.TT.9.32. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật trong một số trường hợp đặc biệt 1. Trường hợp người vi phạm thuộc quyền có hành vi chống mệnh lệnh hoặc có hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng, t...

250050000000000070000480000000000000000000802731900750003300

Điều 25.5.TT.9.33. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật 1. Thời hiệu xử lý kỷ luật là khoảng thời gian từ thời điểm vi phạm kỷ luật đến khi bị phát hiện vi phạm đó; hết thời hạn này thì không xem xét xử ...

250050000000000070000480000000000000000000802731900750003400

Điều 25.5.TT.9.34. Thời hạn công nhận tiến bộ 1. Sau 12 tháng đối với hình thức kỷ luật khiển trách, cảnh cáo; sau 24 tháng đối với hình thức kỷ luật giáng chức, cách chức kể từ ngày quyết định kỷ luậ...

250050000000000070000480000000000000000000802731900750003500

Điều 25.5.TT.9.35. Thẩm quyền xử lý kỷ luật 1. Tiểu đội trưởng, thuyền trưởng, khẩu đội trưởng khiển trách chiến sĩ.

25005000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2500500000000000800004900000000000000000

Điều 25.5.LQ.49. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến Dân quân tự vệ 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH13 như sau:

2500500000000000800005000000000000000000

Điều 25.5.LQ.50. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.

2500500000000000800005040273300072000160

Điều 25.5.NĐ.1.16. Quy định chuyển tiếp 1. Trang phục của Dân quân tự vệ quy định tại Nghị định số 03/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số ...

2500500000000000800005040273300072000170

Điều 25.5.NĐ.1.17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2020 và thay thế Nghị định số 03/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và ...

2500500000000000800005040273300072000180

Điều 25.5.NĐ.1.18. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan, tổ chức...

2500500000000000800005080237240107000020

Điều 25.5.TT.1.2. Thông tư có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

2500500000000000800005080237240107000030

Điều 25.5.TT.1.3. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm các tổng cục chỉ đạo theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

2500500000000000800005080240390087000220

Điều 25.5.TT.2.22. Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2011.

2500500000000000800005080240390087000230

Điều 25.5.TT.2.23. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Chủ nhiệm các Tổng cục, Tư lệnh các quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc T...

2500500000000000800005080240390088000110

Điều 25.5.TT.3.11. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2011.

2500500000000000800005080240390088000120

Điều 25.5.TT.3.12. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Chủ nhiệm các Tổng cục, Tư lệnh các quân khu và Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trong quân đội có liên q...

2500500000000000800005080253350004000100

Điều 25.5.TT.5.10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015 và thay thế Thông tư số 84/2010/TT-BQP ngày 01 tháng 7 năm 2010 quy định cách mang, mặc, quản lý v...

2500500000000000800005080253350004000110

Điều 25.5.TT.5.11. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên...

2500500000000000800005080255650096000020

Điều 25.5.TT.6.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2015 và bãi bỏ Quyết định số 860/QĐ-BQP ngày 01 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc ban hành Chương trìn...

2500500000000000800005080255650096000030

Điều 25.5.TT.6.3. Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2500500000000000800005080272180029000180

Điều 25.5.TT.7.18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Thông tư số 79/2016/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy...

2500500000000000800005080273150069000110

Điều 25.5.TT.8.11. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 và thay thế Thông tư số 02/2016/TT-BQP ngày 08 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòn...

2500500000000000800005080273190075000360

Điều 25.5.TT.9.36. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2020 và thay thế Thông tư số 89/2010/TT-BQP ngày 02 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Q...

2500500000000000800005080277110094000020

Điều 25.5.TT.10.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.

2500500000000000800005080277110094000030

Điều 25.5.TT.10.3. Tổng Tham mưu trưởng, người đứng đầu bộ, ngành Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tư lệnh các quân khu, Tư lệnh Quân chủng Hải quân, Tư lệnh...

25007000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2500700000000000100000100000000000000000

Điều 25.7.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định nguyên tắc, chính sách, nội dung cơ bản, hình thức giáo dục quốc phòng và an ninh; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, quyền và trách nhiệm c...

2500700000000000100000200000000000000000

Điều 25.7.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam.

2500700000000000100000240250130013000010

Điều 25.7.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành: Điều 17, Khoản 3 Điều 23, Khoản 3 Điều 24, Khoản 4 Điều 29, Khoản 4 Điều 30 của Luật giáo dục quốc phòng và an ninh; xây ...

2500700000000000100000280250920024000010

Điều 25.7.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, ban chỉ huy quân sự bộ, ngành Trung ương về giáo dục quốc phòng và an ninh; bồi ...

2500700000000000100000280250920024000020

Điều 25.7.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, ban chỉ huy quân sự bộ, ngành Trung ương; sĩ quan cấp tá, cấp úy, người quản lý doanh nghiệp, đ...

2500700000000000100000280250920025000010

Điều 25.7.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, yêu cầu hoạt động của tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh.

2500700000000000100000280255190015000010

Điều 25.7.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định chế độ bồi dưỡng giờ giảng; chế độ trang phục; định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với giáo viên, giảng viên giá...

2500700000000000100000280255730018000010

Điều 25.7.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định về tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh (GDQP&AN) trong các ...

2500700000000000100000280256310123000010

Điều 25.7.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định tổ chức, hoạt động của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh (sau đây viết tắt là trung tâm); liên kết giá...

2500700000000000100000280260660001000010

Điều 25.7.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn lồng ghép giáo dục quốc phòng và an ninh thông qua nội dung các môn học trong chương trình giáo dục tiểu học, trung họ...

2500700000000000100000300000000000000000

Điều 25.7.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2500700000000000100000400000000000000000

Điều 25.7.LQ.4. Mục tiêu giáo dục quốc phòng và an ninh Giáo dục cho công dân về kiến thức quốc phòng và an ninh để phát huy tinh thần yêu nước, truyền thống dựng nước và giữ nước, lòng tự hào, tự tôn...

250070000000000010000040000000000000000000802557300180000200

Điều 25.7.TL.2.2. Vị trí, mục tiêu môn học 1. GDQP&AN là nội dung cơ bản trong việc xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, là môn học chính khóa thuộc chương trình giáo dục của các cơ sở ...

250070000000000010000040000000000000000000802563101230000400

Điều 25.7.TL.3.4. Mục đích liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh Nhằm thực hiện chương trình GDQPAN, công nhận kết quả học tập, cấp chứng chỉ GDQPAN. Huy động năng lực của các trung tâm GDQPAN để tổ...

2500700000000000100000500000000000000000

Điều 25.7.LQ.5. Nguyên tắc giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý th...

250070000000000010000050000000000000000000802455000401000100

Điều 25.7.TT.1.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng - an ninh.

250070000000000010000050000000000000000000802557300180000300

Điều 25.7.TL.2.3. Nguyên tắc, yêu cầu dạy, học môn học GDQP;AN 1. Dạy, học môn học GDQP&AN phải bảo đảm tính toàn diện, có trọng tâm, trọng điểm bằng các hình thức phù hợp; kết hợp giữa lý luận và thự...

250070000000000010000050000000000000000000802563101230000300

Điều 25.7.TL.3.3. Nguyên tắc hoạt động của trung tâm 1. Chấp hành đúng chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước; đặt dưới sự lãnh đạo của cấp ủy, tổ chức đảng và sự quản lý, đ...

250070000000000010000050000000000000000000802563101230000500

Điều 25.7.TL.3.5. Nguyên tắc liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Thực hiện đúng, đầy đủ nội dung, chương trình GDQPAN và bảo đảm chất lượng, hiệu quả.

2500700000000000100000600000000000000000

Điều 25.7.LQ.6. Chính sách của Nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Nhà nước bảo đảm nguồn lực cho hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh, có chính sách ưu tiên đối với khu vực biên giới, h...

2500700000000000100000700000000000000000

Điều 25.7.LQ.7. Quyền và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh Công dân có quyền và trách nhiệm học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức quốc phòng và an ninh. Người tham gia giá...

2500700000000000100000800000000000000000

Điều 25.7.LQ.8. Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh là cơ sở giáo dục, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh, kỹ năng quân sự cho các đối tượng the...

250070000000000010000080000000000000000000402501300130000300

Điều 25.7.NĐ.1.3. Cơ sở bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Học viện Quốc phòng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1.

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000030000802509200240002200

Điều 25.7.TT.2.22. Cơ sở bồi dưỡng Cơ sở BDKTQPAN cho đối tượng quy định tại Điều 20 Thông tư này do cấp có thẩm quyền triệu tập quyết định.

250070000000000010000080000000000000000000402501300130000700

Điều 25.7.NĐ.1.7. Điều kiện để cơ sở giáo dục đại học, trường của lực lượng vũ trang nhân dân được đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh Cơ sở giáo dục đại học, trường của lực l...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802176100100000100

Điều 25.7.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng cho các trường Trung học phổ thông, Trung học chuyên nghiệp, Đại học và Cao ...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802557300180000700

Điều 25.7.TL.2.7. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học 1. Các cơ sở giáo dục có trung tâm, khoa hoặc bộ môn GDQP&AN thực hiện nhiệm vụ GDQP&AN phải có phòng học chuyên dùng, thao trường tổng hợp; có đủ cơ...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230000200

Điều 25.7.TL.3.2. Vị trí, chức năng của trung tâm Là đơn vị sự nghiệp công lập, có tư cách pháp nhân và tài khoản, con dấu riêng; có chức năng giáo dục quốc phòng và an ninh, bồi dưỡng kiến thức quốc ...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230000600

Điều 25.7.TL.3.6. Điều kiện, thẩm quyền thành lập trung tâm 1. Điều kiện thành lập: Thực hiện theo Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 161/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt ...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230000700

Điều 25.7.TL.3.7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Hồ sơ thành lập

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230000800

Điều 25.7.TL.3.8. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên trung tâm 1. Tên của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh được ghi trong quyết định thành lập gồm các thành phần: Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230000900

Điều 25.7.TL.3.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của trung tâm 1. Phối hợp với trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học, cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng kế hoạch liên kết, kế hoạch thực hiện môn học GDQPAN, b...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230001000

Điều 25.7.TL.3.10. Tổ chức hoạt động của trung tâm 1. Cơ cấu tổ chức của trung tâm thuộc nhà trường quân đội (hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm), gồm:

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230001100

Điều 25.7.TL.3.11. Giám đốc trung tâm 1. Là người quản lý điều hành trung tâm, chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý cấp trên và trước pháp luật về mọi hoạt động của trung tâm; có phẩm chất đạo đức t...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230001200

Điều 25.7.TL.3.12. Phó Giám đốc trung tâm 1. Là người giúp việc cho giám đốc và chịu trách nhiệm trước giám đốc theo nhiệm vụ được giao.

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230001300

Điều 25.7.TL.3.13. Hội đồng khoa học và đào tạo 1. Là tổ chức tư vấn cho Giám đốc về nội dung, chương trình giáo dục, kế hoạch, giải pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ GDQPAN cho sinh viên, BDKTQPAN. Hội...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230001400

Điều 25.7.TL.3.14. Hội đồng Thi đua, Khen thưởng 1. Hội đồng Thi đua, Khen thưởng hoạt động theo quy định của pháp luật; phối hợp với các đoàn thể tư vấn cho cấp ủy, ban giám đốc về công tác thi đua k...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230001500

Điều 25.7.TL.3.15. Phòng (ban) đào tạo, quản lý sinh viên, đối tượng bồi dưỡng 1. Vị trí: Là cơ quan chức năng giúp giám đốc trung tâm chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác giáo dục, quản lý sinh viên, ...

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230001600

Điều 25.7.TL.3.16. Phòng (ban) Hành chính, Tổ chức 1. Vị trí: Là cơ quan chức năng giúp ban giám đốc về công tác hành chính, tổ chức, văn thư của trung tâm.

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230001700

Điều 25.7.TL.3.17. Phòng (ban) Hậu cần, Tài chính, Kỹ thuật 1. Vị trí: Là cơ quan chức năng giúp giám đốc chỉ đạo, tổ chức và thực hiện công tác hậu cần, tài chính, kỹ thuật.

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230001800

Điều 25.7.TL.3.18. Ban Thanh tra, Pháp chế 1. Giúp giám đốc thanh tra, kiểm tra thực hiện nội quy, quy chế, kế hoạch, chương trình hoạt động GDQPAN của trung tâm.

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230001900

Điều 25.7.TL.3.19. Khoa (bộ môn) 1. Là đơn vị quản lý hành chính cơ sở của trung tâm, giúp giám đốc tổ chức thực hiện môn học GDQPAN, nghiên cứu khoa học theo nhiệm vụ được giao.

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230002000

Điều 25.7.TL.3.20. Đơn vị, cán bộ quản lý sinh viên, đối tượng bồi dưỡng 1. Thực hiện chức trách, nhiệm vụ theo Điều lệnh Quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam.

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230002100

Điều 25.7.TL.3.21. Tổ chức Đảng và các tổ chức đoàn thể 1. Tổ chức, hoạt động của tổ chức Đảng trong trung tâm theo Điều lệ Đảng.

25007000000000001000008000000000000000000040250130013000070000802563101230002700

Điều 25.7.TL.3.27. Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học 1. Trung tâm được sử dụng cơ sở vật chất, trang bị kỹ thuật, thiết bị dạy học, vật liệu nổ quân dụng, thao trường, bãi tập, trường bắn của đơn...

2500700000000000100000900000000000000000

Điều 25.7.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh để tuyên truyền xuyên tạc đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nư...

25007000000000002000

Chương II GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH TRONG NHÀ TRƯỜNG

2500700000000000200001000000000000000000

Điều 25.7.LQ.10. Trường tiểu học, trung học cơ sở 1. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trung học cơ sở được thực hiện lồng ghép thông qua nội dung các môn học trong chương trình, k...

250070000000000020000100000000000000000000802606600010000200

Điều 25.7.TT.9.2. Mục tiêu, yêu cầu 1. Xây dựng, phát triển tư duy, bồi dưỡng phát triển kỹ năng sống, nhân cách con người Việt Nam, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, niềm tự hào và tự tôn đối với truyề...

250070000000000020000100000000000000000000802606600010000300

Điều 25.7.TT.9.3. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học được thực hiện lồng ghép thông qua nội dung các bài trong các môn học Tiếng ...

250070000000000020000100000000000000000000802606600010000400

Điều 25.7.TT.9.4. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học cơ sở Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học cơ sở được thực hiện lồng ghép thông qua nội dung các môn học: Ngữ v...

250070000000000020000100000000000000000000802644400010000100

Điều 25.7.TT.10.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường p...

2500700000000000200001100000000000000000

Điều 25.7.LQ.11. Trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề 1. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề là môn ...

250070000000000020000110000000000000000000802668900230000100

Điều 25.7.TT.11.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Điều lệ Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông.

2500700000000000200001200000000000000000

Điều 25.7.LQ.12. Trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học 1. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học là môn học chính khóa.

250070000000000020000120000000000000000000802722600050000100

Điều 25.7.TT.12.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học.

2500700000000000200001300000000000000000

Điều 25.7.LQ.13. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 1. Giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chứ...

250070000000000020000130000000000000000000802511100390000100

Điều 25.7.TT.5.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chương trình khung giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, bao gồm:

250070000000000020000130000000000000000000802551900150000500

Điều 25.7.TL.1.5. Khung định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với cán bộ quản lý giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Khung định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với cán bộ quản lý GDQP&AN thực hiện theo các quy đ...

25007000000000003000

Chương III BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

2500700000000000300001400000000000000000

Điều 25.7.LQ.14. Đối với đối tượng trong cơ quan, tổ chức của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội l. Bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng trong cơ quan, tổ chức ...

250070000000000030000140000000000000000000802509200240002000

Điều 25.7.TT.2.20. Đối tượng bồi dưỡng 1. Sĩ quan cấp bậc quân hàm đại tá, thượng tá; sĩ quan giữ chức vụ Phó Lữ đoàn trưởng, Phó Chính ủy Lữ đoàn, Trung đoàn trưởng, Chính ủy Trung đoàn và tương đươn...

250070000000000030000140000000000000000000802510700380000100

Điều 25.7.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chương trình, nội dung; chương trình khung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2 ...

250070000000000030000140000000000000000000802557300180000400

Điều 25.7.TL.2.4. Đối tượng được miễn, tạm hoãn học môn học GDQP;AN 1. Đối tượng được miễn học môn học GDQP&AN:

250070000000000030000140000000000000000000802557300180000900

Điều 25.7.TL.2.9. Đánh giá kết quả học tập Đánh giá kết quả học tập GDQP&AN đối với học sinh, sinh viên thực hiện theo quy định hiện hành về quy chế đào tạo của từng trình độ đào tạo.

250070000000000030000140000000000000000000802563101230003100

Điều 25.7.TL.3.31. Đối tượng tham gia liên kết 1. Đơn vị chủ quản là trường có đủ điều kiện tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN và liên kết giáo dục với các trường khác, gồm: Cá...

250070000000000030000140000000000000000000802563101230003200

Điều 25.7.TL.3.32. Điều kiện liên kết 1. Các trung tâm đã được thẩm định đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Danh sách đơn vị chủ quản và đơn vị liên kết tại phụ lục kèm theo Thông tư liên...

250070000000000030000140000000000000000000802563101230003300

Điều 25.7.TL.3.33. Hợp đồng liên kết giáo dục 1. Nội dung hợp đồng phải bảo đảm các yêu cầu sau:

250070000000000030000140000000000000000000802563101230003400

Điều 25.7.TL.3.34. Quy trình thực hiện liên kết 1. Đơn vị chủ quản:

250070000000000030000140000000000000000000802563101230003500

Điều 25.7.TL.3.35. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết 1. Đơn vị chủ quản:

250070000000000030000140000000000000000000802563101230003600

Điều 25.7.TL.3.36. Quyền hạn của các bên tham gia liên kết 1. Đơn vị chủ quản:

250070000000000030000140000000000000000000802563101230003700

Điều 25.7.TL.3.37. Quản lý hoạt động liên kết 1. Đơn vị chủ quản, đơn vị liên kết và đơn vị tự chủ quản lý việc tổ chức thực hiện nội dung, chương trình GDQPAN; khi tham gia liên kết giáo dục phải thự...

2500700000000000300001500000000000000000

Điều 25.7.LQ.15. Đối với người quản lý doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập 1. Người quản lý doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước phải tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc ...

2500700000000000300001600000000000000000

Điều 25.7.LQ.16. Đối với cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư 1. Cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư thuộc diện bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh là ...

2500700000000000300001700000000000000000

Điều 25.7.LQ.17. Thẩm quyền triệu tập, quy định cơ sở bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh Chính phủ quy định thẩm quyền triệu tập, cơ sở bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng q...

250070000000000030000170000000000000000000402501300130000200

Điều 25.7.NĐ.1.2. Thẩm quyền triệu tập đối tượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Đối tượng trong cơ quan, tổ chức của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

25007000000000003000017000000000000000000040250130013000020000802509200240002100

Điều 25.7.TT.2.21. Thẩm quyền triệu tập, tổ chức bồi dưỡng 1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, chủ nhiệm các tổng cục, Tổng cục trưởng Tổng cục II; Tư lệnh các quân khu, quân chủng,...

2500700000000000300001800000000000000000

Điều 25.7.LQ.18. Chế độ, quyền lợi đối với đối tượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này khi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh được...

250070000000000030000180000000000000000000802551900150000200

Điều 25.7.TL.1.2. Chế độ bồi dưỡng giờ giảng 1. Đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 của Thông tư liên tịch này (không bao gồm giáo viên, giảng viên thỉnh giảng) được hưởng 1% mức lương cơ sở cho một...

250070000000000030000180000000000000000000802551900150000300

Điều 25.7.TL.1.3. Chế độ trang phục 1. Giáo viên, giảng viên chuyên trách môn học GDQP&AN năm đầu tiên được cấp một bộ trang phục xuân hè, một bộ trang phục thu đông và một bộ trang phục dã chiến kiểu...

25007000000000004000

Chương IV PHỔ BIẾN KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CHO TOÀN DÂN

2500700000000000400001900000000000000000

Điều 25.7.LQ.19. Nội dung phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh Những hiểu biết cần thiết về độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc; âm mưu, thủ đoạn hoạt động chống phá củ...

2500700000000000400002000000000000000000

Điều 25.7.LQ.20. Hình thức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Thông qua báo cáo viên, tuyên truyền viên và các phương tiện thông tin đại chúng.

2500700000000000400002100000000000000000

Điều 25.7.LQ.21. Phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người dân ở khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa 1. Phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người dân ở khu vực bi...

2500700000000000400002200000000000000000

Điều 25.7.LQ.22. Phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh trong doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp 1. Người quản lý doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước không thuộc diện bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và a...

25007000000000005000

Chương V GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN, BÁO CÁO VIÊN, TUYÊN TRUYỀN VIÊNGIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

2500700000000000500002300000000000000000

Điều 25.7.LQ.23. Giáo viên, giảng viên 1. Giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh bao gồm giáo viên, giảng viên chuyên trách, thỉnh giảng và cán bộ quân đội, công an biệt phái.

250070000000000050000230000000000000000000402501300130000600

Điều 25.7.NĐ.1.6. Trình độ chuẩn giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh; thời gian, lộ trình hoàn thành 1. Giáo viên phải có một trong các trình độ chuẩn sau đây:

25007000000000005000023000000000000000000040250130013000060000802551900150000400

Điều 25.7.TL.1.4. Định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh Định mức giờ chuẩn giảng dạy, việc quy đổi ra giờ chuẩn giảng dạy, nhiệm vụ của giáo viên, g...

25007000000000005000023000000000000000000040250130013000060000802557300180000500

Điều 25.7.TL.2.5. Giáo viên, giảng viên GDQP&AN 1. Giáo viên, giảng viên GDQP&AN bao gồm giáo viên, giảng viên có trình độ chuẩn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ...

25007000000000005000023000000000000000000040250130013000060000802557300180000600

Điều 25.7.TL.2.6. Quản lý giáo viên, giảng viên GDQP;AN Các cơ sở giáo dục thực hiện quản lý đội ngũ giáo viên, giảng viên GDQP&AN như giáo viên, giảng viên môn học khác. Giảng viên GDQP&AN là sĩ quan...

25007000000000005000023000000000000000000040250130013000060000802563101230002500

Điều 25.7.TL.3.25. Giảng viên, giáo viên, báo cáo viên 1. Giảng viên, giáo viên

2500700000000000500002400000000000000000

Điều 25.7.LQ.24. Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, tuyển dụng giáo viên, giảng viên 1. Việc đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh được quy định như sau:

2500700000000000500002500000000000000000

Điều 25.7.LQ.25. Trách nhiệm và quyền lợi của giáo viên, giảng viên 1. Giảng dạy đúng nội dung, chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh quy định cho từng đối tượng, bảo đảm chất lượng, hiệu quả.

250070000000000050000250000000000000000000802557300180001300

Điều 25.7.TL.2.13. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục Chủ động xây dựng kế hoạch tổ chức dạy, học, đánh giá kết quả môn học GDQP&AN và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.

250070000000000050000250000000000000000000802563101230002600

Điều 25.7.TL.3.26. Nhiệm vụ, quyền hạn của sinh viên, đối tượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Sinh viên, đối tượng BDKTQPAN có nhiệm vụ sau:

2500700000000000500002600000000000000000

Điều 25.7.LQ.26. Báo cáo viên Báo cáo viên giáo dục quốc phòng và an ninh là người được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền mời tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh, bao gồm:

2500700000000000500002700000000000000000

Điều 25.7.LQ.27. Tuyên truyền viên Căn cứ tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định công nhận tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh...

250070000000000050000270000000000000000000802509200250000200

Điều 25.7.TT.3.2. Tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh Tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh là người thực hiện nhiệm vụ phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho cán bộ, nhâ...

250070000000000050000270000000000000000000802509200250000300

Điều 25.7.TT.3.3. Nguồn lựa chọn Tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; trưởng thôn, làng, ấp, bản, b...

250070000000000050000270000000000000000000802509200250000400

Điều 25.7.TT.3.4. Tiêu chuẩn của Tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ tuyên truyền viên.

250070000000000050000270000000000000000000802509200250000500

Điều 25.7.TT.3.5. Yêu cầu hoạt động của Tuyên truyền viên 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật.

250070000000000050000270000000000000000000802509200250000600

Điều 25.7.TT.3.6. Quyết định miễn nhiệm Tuyên truyền viên Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quyết định miễn nhiệm Tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường hợp sau:

2500700000000000500002800000000000000000

Điều 25.7.LQ.28. Trách nhiệm và quyền lợi của báo cáo viên, tuyên truyền viên 1. Truyền đạt đúng nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh quy định cho từng đối tượng.

25007000000000006000

Chương VI KINH PHÍ GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

2500700000000000600002900000000000000000

Điều 25.7.LQ.29. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí giáo dục quốc phòng và an ninh do Nhà nước bảo đảm, được bố trí hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

250070000000000060000290000000000000000000402501300130000800

Điều 25.7.NĐ.1.8. Nguồn kinh phí cho giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Ngân sách trung ương bảo đảm nội dung chi cho giáo dục quốc phòng và an ninh của các Bộ, ngành.

25007000000000006000029000000000000000000040250130013000080000802551900150000600

Điều 25.7.TL.1.6. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí bảo đảm chế độ bồi dưỡng giờ giảng, trang phục và chính sách cho cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên GDQP&AN được bố trí trong dự toán ngân sách Nhà nước...

25007000000000006000029000000000000000000040250130013000080000802563101230002800

Điều 25.7.TL.3.28. Nguồn kinh phí 1. Ngân sách Trung ương.

2500700000000000600003000000000000000000

Điều 25.7.LQ.30. Nội dung chi 1. Chi thường xuyên.

250070000000000060000300000000000000000000402501300130000900

Điều 25.7.NĐ.1.9. Nội dung chi của Bộ Quốc phòng 1. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, đề án, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn về giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền; bi...

250070000000000060000300000000000000000000402501300130001000

Điều 25.7.NĐ.1.10. Nội dung chi của địa phương 1. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, đề án, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn về giáo dục quốc phòng và an ninh; in giấy chứng nhận h...

250070000000000060000300000000000000000000402501300130001100

Điều 25.7.NĐ.1.11. Nội dung chi của cơ quan của nhà nước 1. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, đề án, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn về giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm q...

250070000000000060000300000000000000000000402501300130001200

Điều 25.7.NĐ.1.12. Nội dung chi của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn về giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền.

250070000000000060000300000000000000000000402501300130001300

Điều 25.7.NĐ.1.13. Nội dung chi của doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập 1. Bảo đảm chế độ, quyền lợi cho đối tượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh quy định t...

250070000000000060000300000000000000000000802563101230002900

Điều 25.7.TL.3.29. Nội dung chi 1. Bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị cho hoạt động của trung tâm.

250070000000000060000300000000000000000000802563101230003000

Điều 25.7.TL.3.30. Học phí 1. Trung tâm thực hiện mức thu học phí theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục...

2500700000000000600003100000000000000000

Điều 25.7.LQ.31. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán 1. Hằng năm, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lập dự toán, chấp hà...

25007000000000007000

Chương VII NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨCVỀ GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

2500700000000000700003200000000000000000

Điều 25.7.LQ.32. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

250070000000000070000320000000000000000000802563101230003800

Điều 25.7.TL.3.38. Thanh tra, kiểm tra hoạt động liên kết 1. Đơn vị chủ quản, đơn vị liên kết kiểm tra, giám sát và tham gia các đoàn kiểm tra, thanh tra của cấp trên về hoạt động liên kết GDQPAN.

250070000000000070000320000000000000000000802563101230003900

Điều 25.7.TL.3.39. Xử lý vi phạm 1. Trong quá trình liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh nếu các bên tham gia liên kết vi phạm quy định tại Thông tư liên tịch này thì bị xử lý theo quy định của phá...

2500700000000000700003300000000000000000

Điều 25.7.LQ.33. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh trong phạm vi cả nước.

250070000000000070000330000000000000000000402501300130000400

Điều 25.7.NĐ.1.4. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Trình tự xây dựng và phê duyệt kế hoạch

25007000000000007000033000000000000000000040250130013000040000802509200240002300

Điều 25.7.TT.2.23. Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh Hằng năm, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chỉ đạo cơ quan chức năng xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện theo quy định t...

25007000000000007000033000000000000000000040250130013000040000802509200240002400

Điều 25.7.TT.2.24. Chương trình, nội dung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Thời gian:

25007000000000007000033000000000000000000040250130013000040000802557300180000800

Điều 25.7.TL.2.8. Quản lý môn học và tổ chức dạy, học 1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức dạy, học GDQP&AN theo kế hoạch đào tạo của cơ sở.

25007000000000007000033000000000000000000040250130013000040000802563101230002200

Điều 25.7.TL.3.22. Hoạt động dạy, học Hoạt động dạy, học và đánh giá kết quả môn học giáo dục quốc phòng và an ninh thực hiện theo quy định của pháp luật và các bộ, ngành liên quan.

25007000000000007000033000000000000000000040250130013000040000802563101230002300

Điều 25.7.TL.3.23. Giáo trình, tài liệu giảng dạy 1. Giáo trình, tài liệu giảng dạy môn học GDQPAN cho sinh viên do Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ...

2500700000000000700003400000000000000000

Điều 25.7.LQ.34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

250070000000000070000340000000000000000000402501300130000500

Điều 25.7.NĐ.1.5. Mẫu giấy chứng nhận và quản lý giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định mẫu giấy chứng nhận hoàn thành ch...

25007000000000007000034000000000000000000040250130013000050000802509200240002500

Điều 25.7.TT.2.25. Quản lý giấy chứng nhận 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thầm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 20 Thông tư này, Tư lệnh Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh, chỉ huy trưởng Bộ chỉ hu...

25007000000000007000034000000000000000000040250130013000050000802511200400000100

Điều 25.7.TT.6.1. Mẫu giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh gồm 4 (bốn) trang, mỗi trang có kích thước 21 cm x 14,5 cm, cụ thể như sau: 1. Trang 1:

25007000000000007000034000000000000000000040250130013000050000802557300180001000

Điều 25.7.TL.2.10. Điều kiện, thẩm quyền cấp chứng chỉ GDQP;AN 1. Sinh viên có điểm trung bình chung môn học đạt từ 5 điểm trở lên (theo thang điểm 10) được cấp chứng chỉ GDQP&AN.

25007000000000007000034000000000000000000040250130013000050000802563101230002400

Điều 25.7.TL.3.24. Điều kiện, thẩm quyền cấp chứng chỉ giáo dục quốc phòng và an ninh; giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Điều kiện, thẩm quyền quản l...

250070000000000070000340000000000000000000802509200240000300

Điều 25.7.TT.2.3. Bộ Tổng Tham mư­u 1. Là Cơ quan trung tâm hiệp đồng với các cơ quan, tổ chức liên quan trong và ngoài Quân đội giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về g...

250070000000000070000340000000000000000000802509200240000400

Điều 25.7.TT.2.4. Cơ quan thuộc Bộ Tổng Tham mưu 1. Cục Dân quân tự vệ

250070000000000070000340000000000000000000802509200240000500

Điều 25.7.TT.2.5. Tổng cục Chính trị 1. Chỉ đạo hướng dẫn công tác đảng, công tác chính trị, tuyên truyền, phổ biến về GDQPAN.

250070000000000070000340000000000000000000802509200240000600

Điều 25.7.TT.2.6. Cơ quan thuộc Tổng cục Chính trị 1. Cục Tuyên huấn

250070000000000070000340000000000000000000802509200240000700

Điều 25.7.TT.2.7. Tổng cục Hậu cần Chỉ đạo cơ quan thuộc quyền phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan tham gia các nội dung sau:

250070000000000070000340000000000000000000802509200240000800

Điều 25.7.TT.2.8. Tổng cục Kỹ thuật Chỉ đạo cơ quan thuộc quyền phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan giúp Bộ Quốc phòng bảo đảm kỹ thuật cho vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, phương tiện, trang bị kỹ ...

250070000000000070000340000000000000000000802509200240000900

Điều 25.7.TT.2.9. Tổng cục Công nghiệp quốc phòng Chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan, chỉ đạo cơ quan, đơn vị thuộc quyền nghiên cứu, cải tiến, sản xuất vũ khí, trang bị kỹ thuật, mô hìn...

250070000000000070000340000000000000000000802509200240001000

Điều 25.7.TT.2.10. Tổng cục II Chủ trì cung cấp kịp thời thông tin phục vụ cho GDQPAN; phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan, chỉ đạo cơ quan đơn vị thuộc quyền biên soạn, thẩm định chương trình,...

250070000000000070000340000000000000000000802509200240001100

Điều 25.7.TT.2.11. Cục Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Cục Dân quân tự vệ, cơ quan, đơn vị liên quan, giúp Bộ Quốc phòng chỉ đạo, hướng dẫn cơ quan, đơn vị lập đề án, dự án đầu tư về GDQPA...

250070000000000070000340000000000000000000802509200240001200

Điều 25.7.TT.2.12. Cục Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Cục Dân quân tự vệ, cơ quan, đơn vị liên quan, chỉ đạo, hư­ớng dẫn cơ quan, đơn vị lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách GDQPAN, bảo ...

250070000000000070000340000000000000000000802509200240001300

Điều 25.7.TT.2.13. Nhà trường quân đội 1. Học viện Quốc phòng

250070000000000070000340000000000000000000802509200240001400

Điều 25.7.TT.2.14. Các quân khu 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện quản lý nhà nước về GDQPAN trên địa bàn quân khu.

250070000000000070000340000000000000000000802509200240001500

Điều 25.7.TT.2.15. Quân chủng Phòng không-Không quân, Quân chủng Hải quân, Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, các binh chủng, quân đoàn, binh đoàn và tương đương 1. Chỉ đạo cơ qua...

250070000000000070000340000000000000000000802509200240001600

Điều 25.7.TT.2.16. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội 1. Giúp Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội thực hiện quản lý nhà nước về GDQPAN trên địa bàn thành phố Hà Nội.

250070000000000070000340000000000000000000802509200240001700

Điều 25.7.TT.2.17. Cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng không quy định trong nội dung từ Điều 3 đến Điều 16 Thông tư này 1. Thực hiện GDQPAN theo quy định của cấp có thẩm quyền.

250070000000000070000340000000000000000000802509200240001800

Điều 25.7.TT.2.18. Nhiệm vụ chung Cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng ngoài việc thực hiện các nhiệm vụ quy định tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và Điều 17 của Thông tư nà...

2500700000000000700003500000000000000000

Điều 25.7.LQ.35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

2500700000000000700003600000000000000000

Điều 25.7.LQ.36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

250070000000000070000360000000000000000000802557300180001100

Điều 25.7.TL.2.11. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Chỉ đạo, quản lý và tổ chức thực hiện công tác GDQP&AN trong các cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý.

2500700000000000700003700000000000000000

Điều 25.7.LQ.37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụ 1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn thực hiện bồi dưỡng kiến thức q...

2500700000000000700003800000000000000000

Điều 25.7.LQ.38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chương trình, nội dung; tổ chức thực hiệ...

250070000000000070000380000000000000000000802557300180001200

Điều 25.7.TL.2.12. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chỉ đạo, quản lý và tổ chức thực hiện công tác GDQP&AN tại các cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý.

2500700000000000700003900000000000000000

Điều 25.7.LQ.39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có...

2500700000000000700004000000000000000000

Điều 25.7.LQ.40. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Cô...

250070000000000070000400000000000000000000802509200240001900

Điều 25.7.TT.2.19. Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành Trung ương 1. Giúp cấp ủy, Ban cán sự Đảng, Đảng đoàn, người đứng đầu về lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý và tổ chức thực hiện GDQPAN; ban hành hoặc trình cấ...

2500700000000000700004100000000000000000

Điều 25.7.LQ.41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp 1. Quyết định ngân sách bảo đảm cho giáo dục quốc phòng và an ninh ở địa phương theo quy định của pháp luật.

2500700000000000700004200000000000000000

Điều 25.7.LQ.42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, đề án về giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền.

2500700000000000700004300000000000000000

Điều 25.7.LQ.43. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên 1. Tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho đoàn viên, hội viên của tổ chức mình.

2500700000000000700004400000000000000000

Điều 25.7.LQ.44. Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp 1. Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh được thành lập ở trung ương, quân khu, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

2500700000000000700004500000000000000000

Điều 25.7.LQ.45. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức 1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra cơ quan, tổ chức thuộc quyền thực hiện quy định của pháp luật về giáo dục q...

25007000000000007500

Chương VIII. MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CỦA CÁC BỘ, NGÀNH

2500700000000000750000100000000000000000

Mục 1. Bộ Công an

250070000000000075000010000000000000000000802532900050000100

Điều 25.7.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của các tổng cục, Bộ tư lệnh, đơn vị trực thuộc Bộ, các học viện, trường Công an nhân dân, Công an tỉnh, thành phố trự...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050000200

Điều 25.7.TT.7.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với Công an các đơn vị, địa phương và sĩ quan Công an nhân dân thực hiện nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh; sĩ quan cấp tá, cấp úy...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050000300

Điều 25.7.TT.7.3. Mục tiêu giáo dục quốc phòng và an ninh Giáo dục quốc phòng và an ninh trong Công an nhân dân nhằm trang bị cho sĩ quan, đảng viên Công an những kiến thức cơ bản về quốc phòng và an ...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050000400

Điều 25.7.TT.7.4. Nguyên tắc giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong Công an nhân dân phải tuân thủ Hiến pháp, các quan điểm, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước ...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050000500

Điều 25.7.TT.7.5. Tổng cục Chính trị Công an nhân dân 1. Là cơ quan chủ trì, tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Công an trong phối hợp với Bộ Quốc phòng thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050000600

Điều 25.7.TT.7.6. Các đơn vị thuộc Tổng cục Chính trị Công an nhân dân 1. Cục Đào tạo

250070000000000075000010000000000000000000802532900050000700

Điều 25.7.TT.7.7. Các tổng cục, Bộ tư lệnh, đơn vị trực thuộc Bộ 1. Nhiệm vụ chung

250070000000000075000010000000000000000000802532900050000800

Điều 25.7.TT.7.8. Các học viện, trường Công an nhân dân Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này và các nhiệm vụ cụ thể sau đây:

250070000000000075000010000000000000000000802532900050000900

Điều 25.7.TT.7.9. Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Công an cấp tỉnh), Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy cấp tỉnh) 1...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050001000

Điều 25.7.TT.7.10. Sĩ quan chuyên trách công tác giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Sĩ quan Phòng Giáo dục quốc phòng và an ninh thuộc Cục Đào tạo, Tổng cục Chính trị Công an nhân dân có trách nhiệm th...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050001100

Điều 25.7.TT.7.11. Sĩ quan kiêm nhiệm công tác giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Sĩ quan của đơn vị thuộc các tổng cục, Bộ tư lệnh, đơn vị trực thuộc Bộ và các học viện, trường Công an nhân dân được p...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050001200

Điều 25.7.TT.7.12. Giảng viên, giáo viên, giáo viên kiêm nhiệm giảng dạy kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Giảng viên, giáo viên thuộc các học viện, trường Công an nhân dân được cử giảng dạy các chuy...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050001300

Điều 25.7.TT.7.13. Sĩ quan Công an biệt phái thực hiện nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Khi có yêu cầu, Bộ Công an cử sĩ quan Công an biệt phái đến các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, ...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050001400

Điều 25.7.TT.7.14. Đối tượng bồi dưỡng 1. Sĩ quan giữ chức vụ lãnh đạo cấp vụ, cục và tương đương; sĩ quan có cấp bậc quân hàm Đại tá (tương đương đối tượng 2 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị đ...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050001500

Điều 25.7.TT.7.15. Thẩm quyền triệu tập và tổ chức bồi dưỡng 1. Tổng cục Chính trị Công an nhân dân triệu tập và giao Cơ quan Thường trực của Bộ Công an về giáo dục quốc phòng và an ninh chủ trì hoặc ...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050001600

Điều 25.7.TT.7.16. Cơ sở bồi dưỡng 1. Cơ sở bồi dưỡng đối với sĩ quan quy định tại khoản 1 Điều 14 và sĩ quan thuộc các tổng cục, Bộ tư lệnh, đơn vị trực thuộc Bộ, các học viện, trường Công an nhân dâ...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050001700

Điều 25.7.TT.7.17. Chương trình, thời gian bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối với sĩ quan, đảng viên trong Công an nhân dân do Tổng...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050001800

Điều 25.7.TT.7.18. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh trong Công an nhân dân 1. Cơ quan Thường trực của Bộ Công an về giáo dục quốc phòng và an ninh tham mưu cho Tổ...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050001900

Điều 25.7.TT.7.19. Giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh 1. Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối với sĩ quan, đảng viên quy định tạ...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050002000

Điều 25.7.TT.7.20. Chế độ báo cáo của Cơ quan Thường trực của Bộ Công an về giáo dục quốc phòng và an ninh 1. Định kỳ 06 tháng và 01 năm, Cơ quan Thường trực của Bộ Công an về giáo dục quốc phòng và a...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050002100

Điều 25.7.TT.7.21. Chế độ báo cáo của Công an các đơn vị, địa phương 1. Định kỳ 06 tháng và 01 năm, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo Cơ quan Thường trực của Bộ Công an về giáo dục quốc phòng và ...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050002200

Điều 25.7.TT.7.22. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan thực hiện nhiệm vụ giáo dục kiến thức quốc phòng và an ninh Chế độ, chính sách đối với sĩ quan chuyên trách, sĩ quan kiêm nhiệm thực hiện nhiệm vụ...

250070000000000075000010000000000000000000802532900050002300

Điều 25.7.TT.7.23. Ngân sách đảm bảo cho công tác giáo dục quốc phòng và an ninh hằng năm trong Công an nhân dân 1. Danh mục chi công tác giáo dục quốc phòng và an ninh, gồm:

250070000000000075000010000000000000000000802532900050002400

Điều 25.7.TT.7.24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 03 năm 2015.

250070000000000075000010000000000000000000802532900050002500

Điều 25.7.TT.7.25. Trách nhiệm thi hành 1. Các Tổng cục trưởng, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh, thành ph...

25007000000000008000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2500700000000000800004600000000000000000

Điều 25.7.LQ.46. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

2500700000000000800004700000000000000000

Điều 25.7.LQ.47. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật.

2500700000000000800004740250130013000140

Điều 25.7.NĐ.1.14. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2014.

2500700000000000800004740250130013000150

Điều 25.7.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

2500700000000000800004740250130013000160

Điều 25.7.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ ...

2500700000000000800004780217610010000020

Điều 25.7.QĐ.1.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2500700000000000800004780217610010000030

Điều 25.7.QĐ.1.3. Các ông (Bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng, Vụ trưởng Vụ Đại học và Sau Đại học, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Chuyên nghiệp, Vụ trưởng...

2500700000000000800004780217610010000040

Điều 25.7.QĐ.1.4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Vụ Giáo dục quốc phòng chịu trách nhiệm kiểm soát, quản lý việc sản xuất và cung ứng hai loại thiết bị này....

2500700000000000800004780217610010000050

Điều 25.7.QĐ.1.5. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục quốc phòng, Vụ trưởng Vụ Đại học và Sau đại học, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ trưởng Vụ Giáo dục chuyên nghiệp, Vụ trưởng...

2500700000000000800004780217610010000060

Điều 25.7.QĐ.1.6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

2500700000000000800004780217610010000070

Điều 25.7.QĐ.1.7. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất và Thiết bị trường học, đồ chơi trẻ em, Vụ trưởng Vụ Giáo dục quốc phòng và Vụ trưởng các Vụ: Giáo dục Đại học, Kế hoạch -...

2500700000000000800004780245500040100020

Điều 25.7.TT.1.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2013 và thay thế Quyết định số 69/2007/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định t...

2500700000000000800004780245500040100030

Điều 25.7.TT.1.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo; giám đốc các đại học, học việ...

2500700000000000800004780250920024000260

Điều 25.7.TT.2.26. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014 và bãi bỏ Quyết định số 184/2007/QĐ-BQP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về n...

2500700000000000800004780250920024000270

Điều 25.7.TT.2.27. Trách nhiệm thi hành Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự bộ, ngành Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên q...

2500700000000000800004780250920025000070

Điều 25.7.TT.3.7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 7 năm 2014.

2500700000000000800004780250920025000080

Điều 25.7.TT.3.8. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị; Bộ trưởng các bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...

2500700000000000800004780251070038000020

Điều 25.7.TT.4.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 7 năm 2014 và bãi bỏ các văn bản sau:

2500700000000000800004780251070038000030

Điều 25.7.TT.4.3. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị; người đứng đầu bộ, ngành Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Học viện Quốc phòng,...

2500700000000000800004780251110039000020

Điều 25.7.TT.5.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2014. Căn cứ Chương trình khung tại Thông tư này và quy định của cơ quan có thẩm quyền, trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính ...

2500700000000000800004780251110039000030

Điều 25.7.TT.5.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên...

2500700000000000800004780251120040000020

Điều 25.7.TT.6.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 30/2012/TT-BQP ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định mẫu Chứng nhận tốt nghiệ...

2500700000000000800004780251120040000030

Điều 25.7.TT.6.3. Tổng Tham mưu trưởng; người đứng đầu bộ, ngành Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Học viện Quốc phòng, Tư lệnh các quân khu, Giám đố...

2500700000000000800004780255190015000070

Điều 25.7.TL.1.7. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 53/2011/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BTC...

2500700000000000800004780255190015000080

Điều 25.7.TL.1.8. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan đơn ...

2500700000000000800004780255730018000140

Điều 25.7.TL.2.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 10 năm 2015.

2500700000000000800004780255730018000150

Điều 25.7.TL.2.15. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc...

2500700000000000800004780256310123000400

Điều 25.7.TL.3.40. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2015.

2500700000000000800004780256310123000410

Điều 25.7.TL.3.41. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các trường ca...

2500700000000000800004780260660001000050

Điều 25.7.TT.9.5. Tổ chức thực hiện 1. Trên cơ sở mục tiêu và nội dung bài học, giáo viên cấp tiểu học lồng ghép nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh một cách truyền cảm, ngắn gọn, dễ nhớ, dễ hiểu,...

2500700000000000800004780260660001000060

Điều 25.7.TT.9.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017.

2500700000000000800004780264440001000020

Điều 25.7.TT.10.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 3 năm 2018.

2500700000000000800004780264440001000030

Điều 25.7.TT.10.3. Căn cứ vào Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấ...

2500700000000000800004780264440001000040

Điều 25.7.TT.10.4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc các đại học, h...

2500700000000000800004780266890023000020

Điều 25.7.TT.11.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 65/2008/QĐ-BGDĐT ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành ...

2500700000000000800004780266890023000030

Điều 25.7.TT.11.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân ...

2500700000000000800004780272260005000020

Điều 25.7.TT.12.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Thông tư số 03/2017/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chư...

2500700000000000800004780272260005000030

Điều 25.7.TT.12.3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...

25008000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2500800000000000100000100000000000000000

Điều 25.8.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam; chế độ, chính sách đối với Cảnh sát biển Việt Nam; trác...

2500800000000000100000140269740061000010

Điều 25.8.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức; trang phục; cờ hiệu, màu sắc, dấu hiệu nhận biết tàu thuyền, xuồng, máy bay; chế độ, chính sách của Cảnh sát biển Việt Nam và tr...

2500800000000000100000140269740061000020

Điều 25.8.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

2500800000000000100000150243820025000010

Điều 25.8.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định chế độ phụ cấp công tác lâu năm ở hải đảo; chế độ phụ cấp đặc thù đi biển trong thời gian trực tiếp tham gia diễn tập...

2500800000000000100000180244530096500010

Điều 25.8.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp công tác lâu năm ở hải đảo; chế độ phụ cấp đặc thù đi biển đối với đối tượng thuộc lực lượng Cản...

2500800000000000100000180268250015000010

Điều 25.8.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quy trình tuần tra, kiểm tra, kiểm soát của Cảnh sát biển Việt Nam.

2500800000000000100000180268250015000020

Điều 25.8.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với Cảnh sát biển Việt Nam, cơ quan, tổ chức, cá nhân và tàu thuyền hoạt động trong vùng biển Việt Nam.

2500800000000000100000180271170177000010

Điều 25.8.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chuẩn, điều kiện, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức và mẫu Giấy chứng nhận Cảnh sát viên, Trinh sát viên của Cảnh sát bi...

2500800000000000100000180271170177000020

Điều 25.8.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với sĩ quan Cảnh sát biển Việt Nam, Cảnh sát viên, Trinh sát viên của Cảnh sát biển Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

2500800000000000100000180273350087000010

Điều 25.8.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết màu sắc và dấu hiệu nhận biết trên các bộ phận khác của từng loại máy bay Cảnh sát biển Việt Nam.

2500800000000000100000180273350087000020

Điều 25.8.TT.4.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển; tổ chức, cá nhân liên quan đến sơn, kẻ, vẽ màu sắc dấu hiệu nhận biết trên các bộ phận khác của từng loạ...

2500800000000000100000200000000000000000

Điều 25.8.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2500800000000000100000280268250015000030

Điều 25.8.TT.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2500800000000000100000280271170177000030

Điều 25.8.TT.3.3. Giải thích từ ngữ 1. Cảnh sát viên là sĩ quan Cảnh sát biển Việt Nam được bổ nhiệm theo quy định của Thông tư này, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn xử lý vi phạm hành chính theo quy địn...

2500800000000000100000300000000000000000

Điều 25.8.LQ.3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Cảnh sát biển Việt Nam là lực lượng vũ trang nhân dân, lực lượng chuyên trách của Nhà nước, làm nòng cốt thực thi pháp luật và bảo vệ an...

2500800000000000100000400000000000000000

Điều 25.8.LQ.4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự thống lĩnh của Chủ tịch nước, sự thống...

2500800000000000100000500000000000000000

Điều 25.8.LQ.5. Xây dựng Cảnh sát biển Việt Nam 1. Nhà nước xây dựng Cảnh sát biển Việt Nam cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại; ưu tiên nguồn lực phát triển Cảnh sát biển Việt Nam.

2500800000000000100000600000000000000000

Điều 25.8.LQ.6. Trách nhiệm và chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng tác, hỗ trợ, giúp đỡ Cảnh sát biển Việt Nam 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi hoạt động tron...

2500800000000000100000700000000000000000

Điều 25.8.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Chống đối, cản trở hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam; trả thù, đe dọa, xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát bi...

25008000000000002000

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

2500800000000000200000800000000000000000

Điều 25.8.LQ.8. Nhiệm vụ của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Thu thập thông tin, phân tích, đánh giá, dự báo tình hình để đề xuất chủ trương, giải pháp, phương án bảo vệ an ninh quốc gia và thực thi pháp lu...

2500800000000000200000900000000000000000

Điều 25.8.LQ.9. Quyền hạn của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Tuần tra, kiểm tra, kiểm soát người, tàu thuyền, hàng hóa, hành lý trong vùng biển Việt Nam theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp...

2500800000000000200001000000000000000000

Điều 25.8.LQ.10. Nghĩa vụ và trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam 1. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Nhân dân, với Đảng và Nhà nước; nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối ...

25008000000000003000

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

2500800000000000300000100000000000000000

Mục 1 PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VÀ BIỆN PHÁP CÔNG TÁ CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

250080000000000030000010000000000000000001100000000000000000

Điều 25.8.LQ.11. Phạm vi hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Cảnh sát biển Việt Nam hoạt động trong vùng biển Việt Nam để thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật này.

25008000000000003000001000000000000000000110000000000000000000402697400610000900

Điều 25.8.NĐ.1.9. Phạm vi hoạt động, địa bàn quản lý 1. Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 quản lý vùng biển từ cửa sông Bắc Luân tỉnh Quảng Ninh đến đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị; Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát b...

250080000000000030000010000000000000000001200000000000000000

Điều 25.8.LQ.12. Biện pháp công tác của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện các biện pháp vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, khoa học - kỹ thuật, nghiệp vụ, vũ...

25008000000000003000001000000000000000000120000000000000000000402697400610000300

Điều 25.8.NĐ.1.3. Thực hiện biện pháp công tác của Cảnh sát biển Việt Nam Cơ quan, đơn vị, cán bộ, chiến sĩ thuộc Cảnh sát biển Việt Nam khi thi hành nhiệm vụ, được thực hiện các biện pháp công tác th...

2500800000000000300000200000000000000000

Mục 2 THỰC THI PHÁP LUẬT TRÊN BIỂN CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

250080000000000030000020000000000000000001300000000000000000

Điều 25.8.LQ.13. Tuần tra, kiểm tra, kiểm soát 1. Cảnh sát biển Việt Nam tuần tra, kiểm tra, kiểm soát người, tàu thuyền, hàng hóa, hành lý nhằm phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi vi phạm pháp luật t...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150000400

Điều 25.8.TT.2.4. Nguyên tắc hoạt động tuần tra, kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm 1. Tuân thủ chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, quy định của Thông tư này, các quy địn...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150000500

Điều 25.8.TT.2.5. Yêu cầu đối với cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam hoạt động tuần tra, kiểm tra, kiểm soát 1. Có thái độ tôn trọng, đúng mực, ứng xử có văn hóa khi tiếp xúc với các cơ quan, tổ ...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150000600

Điều 25.8.TT.2.6. Lực lượng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát 1. Thẩm quyền quyết định lực lượng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát:

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150000700

Điều 25.8.TT.2.7. Nhiệm vụ của Tổ kiểm tra, kiểm soát 1. Kiểm tra, kiểm soát đối với tàu thuyền, thuyền viên và hàng hóa trên tàu thuyền hoạt động trên biển.

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150000800

Điều 25.8.TT.2.8. Trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ và phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ cho Tổ kiểm tra, kiểm soát 1. Tổ kiểm tra, kiểm soát được trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ; các phương tiện...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150000900

Điều 25.8.TT.2.9. Mối quan hệ của các thành phần trong lực lượng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát 1. Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam, Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển, Cục trưởng Cục Nghiệp vụ và Pháp luật chỉ ...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150001000

Điều 25.8.TT.2.10. Đội hình, biện pháp tuần tra, kiểm tra, kiểm soát 1. Đội hình tuần tra, kiểm tra, kiểm soát:

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150001100

Điều 25.8.TT.2.11. Các trường hợp và thẩm quyền quyết định biện pháp tuần tra, kiểm tra, kiểm soát đi trên tàu thuyền dân sự 1. Các trường hợp tuần tra, kiểm tra, kiểm soát đi trên tàu thuyền dân sự:

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150001200

Điều 25.8.TT.2.12. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch và công tác chuẩn bị tuần tra, kiểm tra, kiểm soát 1. Cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển Việt Nam được giao thực hiện tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trên biển...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150001300

Điều 25.8.TT.2.13. Bảo đảm an toàn cho hoạt động tuần tra, kiểm tra, kiểm soát 1. Trước, trong và sau khi làm nhiệm vụ trên biển, người chỉ huy lực lượng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát phải nghiên cứu,...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150001400

Điều 25.8.TT.2.14. Các trường hợp dừng tàu thuyền để kiểm tra, kiểm soát 1. Trực tiếp phát hiện hành vi vi phạm pháp luật hoặc dấu hiệu vi phạm pháp luật.

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150001500

Điều 25.8.TT.2.15. Dừng tàu thuyền để kiểm tra, kiểm soát Căn cứ vào các trường hợp quy định tại Điều 14 Thông tư này, theo đề xuất của Tổ kiểm tra, kiểm soát, người chỉ huy lực lượng tuần tra, kiểm t...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150001600

Điều 25.8.TT.2.16. Hiệu lệnh dừng tàu thuyền Hiệu lệnh dừng tàu thuyền được thể hiện bằng tín hiệu hàng hải gồm: Còi hú, đèn, cờ hiệu, máy thông tin và các hình thức khác theo quy định của pháp luật V...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150001700

Điều 25.8.TT.2.17. Nhiệm vụ của lực lượng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát 1. Người chỉ huy lực lượng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát:

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150001800

Điều 25.8.TT.2.18. Nội dung kiểm tra, kiểm soát 1. Kiểm tra, kiểm soát về tính hợp pháp của thuyền viên, hành khách, người và hành lý đi trên tàu thuyền.

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150001900

Điều 25.8.TT.2.19. Xử lý vi phạm trong tuần tra, kiểm tra, kiểm soát 1. Khi phát hiện dấu hiệu vi phạm pháp luật hành chính, Tổ kiểm tra, kiểm soát phải kịp thời ngăn chặn, đình chỉ ngay hành vi vi ph...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150002000

Điều 25.8.TT.2.20. Tổ chức dẫn giải tàu thuyền vi phạm, củng cố chứng cứ, hồ sơ 1. Người chỉ huy lực lượng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát có nhiệm vụ:

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150002100

Điều 25.8.TT.2.21. Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với các hành vi vi phạm 1. Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam đang thi hành công vụ khi áp dụng biện pháp ngăn chặn phải đảm bảo đúng thẩm quyền...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150002200

Điều 25.8.TT.2.22. Xác minh đối với vụ việc có tính chất phức tạp, nghiêm trọng khi chưa có dấu hiệu của tội phạm 1. Sau khi lập biên bản hành vi vi phạm pháp luật hoặc tiếp nhận vụ việc từ cơ quan kh...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150002300

Điều 25.8.TT.2.23. Xác minh, điều tra vụ việc vi phạm có dấu hiệu của tội phạm Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật có dấu hiệu tội phạm, người có thẩm quyền của Cảnh sát biển Việt Nam phải thực hi...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150002400

Điều 25.8.TT.2.24. Kết luận vụ việc và đề xuất xử lý 1. Người chỉ huy cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển Việt Nam thụ lý vụ việc vi phạm hành chính có trách nhiệm tổ chức điều tra, xác minh, nghiên cứu hồ ...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150002500

Điều 25.8.TT.2.25. Bàn giao vụ việc cho cơ quan khác tiếp tục xử lý 1. Cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển Việt Nam thụ lý ban đầu vụ việc hoàn chỉnh hồ sơ, bàn giao cho cơ quan, đơn vị có thẩm quyền theo q...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150002600

Điều 25.8.TT.2.26. Tiếp nhận vụ việc vi phạm pháp luật do các cơ quan, lực lượng khác chuyển giao cho Cảnh sát biển Việt Nam 1. Cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển Việt Nam tiếp nhận vụ việc do cơ quan, lực...

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150002700

Điều 25.8.TT.2.27. Canh giữ tàu thuyền vi phạm, trả lại tàu thuyền vi phạm Người chỉ huy của cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển Việt Nam chủ trì xử lý vụ việc có trách nhiệm:

25008000000000003000002000000000000000000130000000000000000000802682500150002800

Điều 25.8.TT.2.28. Công tác lưu trữ hồ sơ và công tác báo cáo 1. Công tác lưu trữ hồ sơ xử lý vi phạm pháp luật của Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

250080000000000030000020000000000000000001400000000000000000

Điều 25.8.LQ.14. Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 1. Khi thi hành nhiệm vụ, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam sử dụng vũ khí quân dụng, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và được nổ súng q...

250080000000000030000020000000000000000001500000000000000000

Điều 25.8.LQ.15. Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ 1. Cảnh sát biển Việt Nam sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và kết quả thu thập được để phân tích, đánh giá, dự báo tìn...

250080000000000030000020000000000000000001600000000000000000

Điều 25.8.LQ.16. Huy động người, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự 1. Trong trường hợp khẩn cấp để bắt giữ người, tàu thuyền và phương tiện vi phạm pháp luật; tìm kiếm cứu nạn; ứng p...

250080000000000030000020000000000000000001700000000000000000

Điều 25.8.LQ.17. Thực hiện quyền truy đuổi tàu thuyền trên biển 1. Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện quyền truy đuổi tàu thuyền trên biển trong các trường hợp sau đây:

250080000000000030000020000000000000000001800000000000000000

Điều 25.8.LQ.18. Công bố, thông báo, thay đổi cấp độ an ninh hàng hải Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam công bố cấp độ hoặc thay đổi cấp độ an ninh hàng hải và thực hiện việc thông báo cho cơ quan có ...

2500800000000000300000300000000000000000

Mục 3 HỢP TÁC QUỐC TẾ CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

250080000000000030000030000000000000000001900000000000000000

Điều 25.8.LQ.19. Nguyên tắc hợp tác quốc tế 1. Thực hiện hợp tác quốc tế trên cơ sở tuân thủ pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và thỏa thuận...

250080000000000030000030000000000000000002000000000000000000

Điều 25.8.LQ.20. Nội dung hợp tác quốc tế 1. Phòng, chống cướp biển, cướp có vũ trang chống lại tàu thuyền.

250080000000000030000030000000000000000002100000000000000000

Điều 25.8.LQ.21. Hình thức hợp tác quốc tế 1. Trao đổi thông tin về an ninh, trật tự, an toàn trên biển.

25008000000000004000

Chương IV PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, LỰC LƯỢNG CHỨC NĂNG

2500800000000000400002200000000000000000

Điều 25.8.LQ.22. Phạm vi phối hợp 1. Cảnh sát biển Việt Nam chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức, lực lượng chức năng thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thực hiện nhiệm vụ, quyề...

2500800000000000400002300000000000000000

Điều 25.8.LQ.23. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp phải trên cơ sở nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, lực lượng chức năng thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định...

2500800000000000400002400000000000000000

Điều 25.8.LQ.24. Nội dung phối hợp 1. Trao đổi thông tin, tài liệu; đề xuất xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.

250080000000000040000240000000000000000000502278200120000100

Điều 25.8.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện Hiệp định hợp tác chống cướp biển và cướp có vũ trang chống lại tàu, thuyền tại châu Á.

2500800000000000400002500000000000000000

Điều 25.8.LQ.25. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phối hợp hoạt động đối với Cảnh sát biển Việt Nam Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang B...

25008000000000005000

Chương V TỔ CHỨC CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

2500800000000000500002600000000000000000

Điều 25.8.LQ.26. Hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam bao gồm:

250080000000000050000260000000000000000000402697400610000400

Điều 25.8.NĐ.1.4. Chức danh pháp lý của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Cảnh sát viên, Trinh sát viên và Cán bộ điều tra là chức danh pháp lý của Cảnh sát biển Việt Nam, có nhiệm vụ phòng ngừa, ngăn chặn, p...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770000400

Điều 25.8.TT.3.4. Nguyên tắc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Cảnh sát viên, Trinh sát viên 1. Bảo đảm tập trung dân chủ, tập thể cấp ủy quyết định, khách quan, công khai, minh bạch và tuân thủ đúng ti...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770000500

Điều 25.8.TT.3.5. Nhiệm kỳ của Cảnh sát viên, Trinh sát viên Nhiệm kỳ của Cảnh sát viên, Trinh sát viên có thời hạn 05 (năm) năm, tính từ ngày được bổ nhiệm.

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770000600

Điều 25.8.TT.3.6. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, cấp Giấy chứng nhận Cảnh sát viên, Trinh sát viên Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ nhiệm trong trường ...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770000700

Điều 25.8.TT.3.7. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Cảnh sát viên, Trinh sát viên 1. Là sĩ quan Cảnh sát biển Việt Nam đang tại ngũ, có tinh thần kiên quyết bảo vệ pháp luật; phẩm chất đạo đức tốt, liêm khiết, trun...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770000800

Điều 25.8.TT.3.8. Điều kiện bổ nhiệm Cảnh sát viên sơ cấp Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 7 Thông tư này và có đủ các điều kiện sau đây, có thể được bổ nhiệm làm Cảnh sát viên sơ cấp:

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770000900

Điều 25.8.TT.3.9. Điều kiện bổ nhiệm Cảnh sát viên trung cấp 1. Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 7 Thông tư này và có đủ các điều kiện sau đây, có thể được bổ nhiệm làm Cảnh sát viên trung cấp...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770001000

Điều 25.8.TT.3.10. Điều kiện bổ nhiệm Cảnh sát viên cao cấp 1. Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 7 Thông tư này và có đủ các điều kiện sau đây, có thể được bổ nhiệm làm Cảnh sát viên cao cấp:

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770001100

Điều 25.8.TT.3.11. Điều kiện bổ nhiệm Trinh sát viên sơ cấp Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 7 Thông tư này và có đủ các điều kiện sau đây, có thể được bổ nhiệm làm Trinh sát viên sơ cấp:

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770001200

Điều 25.8.TT.3.12. Điều kiện bổ nhiệm Trinh sát viên trung cấp 1. Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 7 Thông tư này và có đủ các điều kiện sau đây, có thể được bổ nhiệm làm Trinh sát viên trung ...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770001300

Điều 25.8.TT.3.13. Điều kiện bổ nhiệm Trinh sát viên cao cấp 1. Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 7 Thông tư này và có đủ các điều kiện sau đây, có thể được bổ nhiệm làm Trinh sát viên cao cấp:

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770001400

Điều 25.8.TT.3.14. Điều kiện bổ nhiệm Cảnh sát viên, Trinh sát viên trong trường hợp đặc biệt 1. Trong trường hợp đặc biệt, cán bộ được điều động đến công tác tại cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển, chưa đ...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770001500

Điều 25.8.TT.3.15. Điều kiện bổ nhiệm lại Cảnh sát viên, Trinh sát viên Cảnh sát viên, Trinh sát viên sau khi hết nhiệm kỳ hoặc chuyển công tác theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Thông tư này, có thể đư...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770001600

Điều 25.8.TT.3.16. Miễn nhiệm Cảnh sát viên, Trinh sát viên 1. Cảnh sát viên, Trinh sát viên có thể được miễn nhiệm vì lý do sức khỏe hoặc vì lý do khác mà xét thấy không thể hoàn thành nhiệm vụ.

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770001700

Điều 25.8.TT.3.17. Cách chức Cảnh sát viên, Trinh sát viên Cảnh sát viên, Trinh sát viên có thể bị cách chức thuộc một trong các trường hợp sau đây:

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770001800

Điều 25.8.TT.3.18. Hội đồng tuyển chọn Cảnh sát viên, Trinh sát viên 1. Thành phần Hội đồng tuyển chọn, gồm:

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770001900

Điều 25.8.TT.3.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng tuyển chọn 1. Tham mưu cho Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam về bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Cảnh sát viên, Trinh sát viên.

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770002000

Điều 25.8.TT.3.20. Cơ quan Thường trực của Hội đồng tuyển chọn Cục Nghiệp vụ và Pháp luật, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam là Cơ quan Thường trực của Hội đồng tuyển chọn, có nhiệm vụ sau đây:

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770002100

Điều 25.8.TT.3.21. Kinh phí hoạt động của Hội đồng tuyển chọn 1. Kinh phí hoạt động của Hội đồng tuyển chọn do ngân sách nhà nước bảo đảm, được bố trí trong dự toán ngân sách hằng năm của Bộ Tư lệnh C...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770002200

Điều 25.8.TT.3.22. Trình tự, thủ tục và hồ sơ bổ nhiệm 1. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770002300

Điều 25.8.TT.3.23. Trình tự, thủ tục và hồ sơ bổ nhiệm lại, bổ nhiệm trong trường hợp đặc biệt 1. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại, bổ nhiệm trong trường hợp đặc biệt thực hiện theo quy định tại khoản 1...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770002400

Điều 25.8.TT.3.24. Trình tự, thủ tục và hồ sơ miễn nhiệm, cách chức 1. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm, cách chức

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770002500

Điều 25.8.TT.3.25. Mẫu giấy chứng nhận Cảnh sát viên, Trinh sát viên 1. Giấy chứng nhận hình chữ nhật, được sản xuất bằng chất liệu nhựa, ngoài cùng của hai mặt có phủ lớp màng nhựa mỏng trong suốt, k...

25008000000000005000026000000000000000000040269740061000040000802711701770002600

Điều 25.8.TT.3.26. Thời hạn sử dụng Giấy chứng nhận Cảnh sát viên, Trinh sát viên 1. Thời hạn sử dụng Giấy chứng nhận Cảnh sát viên, Trinh sát viên là 05 (năm) năm, tính từ ngày Tư lệnh Cảnh sát biển ...

250080000000000050000260000000000000000000402697400610000700

Điều 25.8.NĐ.1.7. Hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam Hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam gồm:

250080000000000050000260000000000000000000402697400610000800

Điều 25.8.NĐ.1.8. Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam gồm Bộ Tham mưu, Cục Chính trị, Cục Nghiệp vụ và Pháp luật, Cục Hậu cần, Cục Kỹ thuật, các cơ quan...

250080000000000050000260000000000000000000402697400610001000

Điều 25.8.NĐ.1.10. Thẩm quyền thành lập, tổ chức lại, chia tách, sáp nhập, thay đổi tên gọi, giải thể cơ quan, đơn vị thuộc Cảnh sát biển Việt Nam 1. Việc thành lập, tổ chức lại, chia tách, sáp nhập, ...

2500800000000000500002700000000000000000

Điều 25.8.LQ.27. Ngày truyền thống của Cảnh sát biển Việt Nam Ngày 28 tháng 8 hằng năm là Ngày truyền thống của Cảnh sát biển Việt Nam.

2500800000000000500002800000000000000000

Điều 25.8.LQ.28. Tên giao dịch quốc tế Tên giao dịch quốc tế của Cảnh sát biển Việt Nam là Vietnam Coast Guard.

2500800000000000500002900000000000000000

Điều 25.8.LQ.29. Màu sắc, cờ hiệu, phù hiệu và dấu hiệu nhận biết phương tiện của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Tàu thuyền, máy bay và các phương tiện khác của Cảnh sát biển Việt Nam có màu sắc, cờ hiệu, ...

250080000000000050000290000000000000000000402697400610002700

Điều 25.8.NĐ.1.27. Cờ hiệu 1. Cờ hiệu của Cảnh sát biển Việt Nam hình tam giác cân, nền xanh nước biển, chiều cao 1,5 m, cạnh đáy 1,0 m, có Quốc huy ở giữa và mũi tên màu vàng chạy ngang phía sau; tre...

250080000000000050000290000000000000000000402697400610002800

Điều 25.8.NĐ.1.28. Màu sắc của tàu thuyền, xuồng Cảnh sát biển Việt Nam 1. Tàu tìm kiếm cứu nạn

250080000000000050000290000000000000000000402697400610002900

Điều 25.8.NĐ.1.29. Màu sắc máy bay Cảnh sát biển Việt Nam 1. Thân máy bay

25008000000000005000029000000000000000000040269740061000290000802733500870000300

Điều 25.8.TT.4.3. Nguyên tắc thực hiện 1. Tuân thủ đầy đủ về màu sắc thân, đầu, cánh và động cơ máy bay Cảnh sát biển Việt Nam quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 29 Nghị định số 61/2019/NĐ-CP ngày...

25008000000000005000029000000000000000000040269740061000290000802733500870000400

Điều 25.8.TT.4.4. Màu sắc, dấu hiệu nhận biết loại máy bay cánh bằng Cảnh sát biển Việt Nam 1. Màu sắc và dấu hiệu nhận biết tên viết tắt phiên hiệu, số hiệu trên đầu máy bay

25008000000000005000029000000000000000000040269740061000290000802733500870000500

Điều 25.8.TT.4.5. Màu sắc và dấu hiệu nhận biết loại máy bay cánh quạt Cảnh sát biển Việt Nam 1. Màu sắc và dấu hiệu nhận biết tên viết tắt phiên hiệu, số hiệu trên đầu máy bay

250080000000000050000290000000000000000000402697400610003000

Điều 25.8.NĐ.1.30. Ký hiệu Ký hiệu tàu thuyền, xuồng tuần tra cảnh sát biển Việt Nam được thể hiện như sau:

2500800000000000500003000000000000000000

Điều 25.8.LQ.30. Con dấu của Cảnh sát biển Việt Nam Cảnh sát biển Việt Nam sử dụng con dấu có hình Quốc huy trong thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.

2500800000000000500003100000000000000000

Điều 25.8.LQ.31. Trang phục của Cảnh sát biển Việt Nam Cảnh hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cảnh phục, lễ phục của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam theo quy định của Chính phủ.

250080000000000050000310000000000000000000402697400610001100

Điều 25.8.NĐ.1.11. Cảnh hiệu 1. Cảnh hiệu của Cảnh sát biển Việt Nam hình tròn, ở giữa có ngôi sao năm cánh nổi màu vàng đặt trên nền đỏ tươi, xung quanh có hai bông lúa màu vàng đặt trên nền màu xanh...

250080000000000050000310000000000000000000402697400610001200

Điều 25.8.NĐ.1.12. Cấp hiệu Cấp hiệu của Cảnh sát biển Việt Nam là biểu trưng thể hiện cấp bậc của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, hạ sĩ quan - binh sĩ thuộc Cảnh sát biển Việt Nam mang tr...

250080000000000050000310000000000000000000402697400610001300

Điều 25.8.NĐ.1.13. Phù hiệu 1. Nền, hình phù hiệu được mang trên ve cổ áo

250080000000000050000310000000000000000000402697400610001400

Điều 25.8.NĐ.1.14. Biểu tượng Biểu tượng Cảnh sát biển Việt Nam được đeo trên ngực, có hình cánh sóng, ở giữa có hình khiên, nền xanh nước biển viền vàng, có hai thanh kiếm vắt chéo phía sau, bên tron...

250080000000000050000310000000000000000000402697400610001500

Điều 25.8.NĐ.1.15. Biển tên Biển tên của Cảnh sát biển Việt Nam được đeo trên ngực, có hình chữ nhật, kích thước 2x8 cm, nền xanh đậm, viền vàng, góc phía trên bên phải có hình lá cờ đỏ sao vàng, chín...

250080000000000050000310000000000000000000402697400610001600

Điều 25.8.NĐ.1.16. Lô gô Lô gô Cảnh sát biển Việt Nam có hình khiên trên nền xanh đậm, ngoài viền đỏ, trong viền vàng; ở giữa có hình khiên nhỏ viền đỏ, hai thanh kiếm vắt chéo phía sau, bên trong có ...

250080000000000050000310000000000000000000402697400610001700

Điều 25.8.NĐ.1.17. Phù hiệu kết hợp cấp hiệu Phù hiệu kết hợp cấp hiệu của Cảnh sát biển Việt Nam mang trên ve cổ áo cảnh phục dã chiến có cấu tạo cơ bản gồm: Nền phù hiệu, hình phù hiệu, sao, gạch (đ...

250080000000000050000310000000000000000000402697400610001800

Điều 25.8.NĐ.1.18. Cảnh phục, lễ phục 1. Cảnh phục của Cảnh sát biển Việt Nam bao gồm:

250080000000000050000310000000000000000000402697400610001900

Điều 25.8.NĐ.1.19. Cảnh phục thường dùng, cảnh phục dã chiến, cảnh phục nghiệp vụ, cảnh phục công tác; mũ và áo chống rét của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Cảnh phục thường dùng của sĩ quan, quân nhân chu...

250080000000000050000310000000000000000000402697400610002000

Điều 25.8.NĐ.1.20. Lễ phục của nam sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên là sĩ quan và học viên đào tạo sĩ quan Cảnh sát biển Việt Nam 1. Mũ kê pi

250080000000000050000310000000000000000000402697400610002100

Điều 25.8.NĐ.1.21. Lễ phục của nữ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên là sĩ quan và học viên đào tạo sĩ quan Cảnh sát biển Việt Nam 1. Mũ kê pi

250080000000000050000310000000000000000000402697400610002400

Điều 25.8.NĐ.1.24. Lễ phục của công nhân và viên chức quốc phòng 1. Nam mặc com-lê, nữ mặc áo dài truyền thống phụ nữ Việt Nam, đi giầy da, bít tất.

250080000000000050000310000000000000000000402697400610002500

Điều 25.8.NĐ.1.25. Lễ phục của đội danh dự và tiêu binh 1. Lễ phục của đội danh dự và tiêu binh Cảnh sát biển Việt Nam ở cấp Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển, Đoàn Đặc ...

250080000000000050000310000000000000000000402697400610002600

Điều 25.8.NĐ.1.26. Quy định về quản lý, sử dụng cảnh hiệu, cấp hiệu, phù hiệu và cảnh phục của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Cảnh hiệu, cấp hiệu, phù hiệu và cảnh phục của Cảnh sát biển Việt Nam được sử d...

25008000000000006000

Chương VI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

2500800000000000600003200000000000000000

Điều 25.8.LQ.32. Kinh phí và cơ sở vật chất bảo đảm cho Cảnh sát biển Việt Nam 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí và cơ sở vật chất, đất đai, trụ sở, công trình cho hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam.

250080000000000060000320000000000000000000402697400610000600

Điều 25.8.NĐ.1.6. Kinh phí bảo đảm cho Cảnh sát biển Việt Nam 1. Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam có tài khoản được mở tại Kho bạc Nhà nước; kinh phí bảo đảm cho hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam ...

2500800000000000600003300000000000000000

Điều 25.8.LQ.33. Trang bị của Cảnh sát biển Việt Nam 1. Cảnh sát biển Việt Nam được trang bị tàu thuyền, máy bay và phương tiện khác; các loại vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và thiết bị kỹ thuật ...

2500800000000000600003400000000000000000

Điều 25.8.LQ.34. Cấp bậc, quân hàm, chức vụ, chế độ phục vụ, chế độ chính sách và quyền lợi của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam 1. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, phong, thăng, giáng, tư...

250080000000000060000340000000000000000000402697400610000500

Điều 25.8.NĐ.1.5. Chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được hưởng lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chế độ trợ cấp; được hưởng chế đ...

25008000000000006000034000000000000000000040269740061000050000502438200250000200

Điều 25.8.QĐ.2.2. Các chế độ ưu đãi 1. Phụ cấp công tác lâu năm ở hải đảo

25008000000000006000034000000000000000000040269740061000050000502438200250000300

Điều 25.8.QĐ.2.3. Nguyên tắc áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ phụ cấp đặc thù đi biển quy định tại Quyết định này, đồng thời đang được hưởng chế độ phụ cấp đặc thù đi biển quy định tại văn bản q...

25008000000000006000034000000000000000000040269740061000050000502438200250000400

Điều 25.8.QĐ.2.4. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi quy định tại Quyết định này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

25008000000000006000034000000000000000000040269740061000050000802445300965000200

Điều 25.8.TT.1.2. Chế độ phụ cấp công tác lâu năm ở hải đảo 1. Đối tượng hướng dẫn tại Điều 1 Thông tư này nếu không thuộc đối tượng được hưởng chế độ phụ cấp công tác lâu năm theo quy định tại Nghị đ...

25008000000000006000034000000000000000000040269740061000050000802445300965000300

Điều 25.8.TT.1.3. Chế độ phụ cấp đặc thù đi biển 1. Đối tượng hướng dẫn tại Điều 1 Thông tư này, trong thời gian trực tiếp tham gia diễn tập, huấn luyện, tìm kiếm, cứu nạn trên biển được hưởng chế độ ...

2500800000000000600003500000000000000000

Điều 25.8.LQ.35. Điều kiện, tiêu chuẩn tuyển chọn công dân vào Cảnh sát biển Việt Nam 1. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, không phân biệt nam, nữ, có phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khỏe, lý...

2500800000000000600003600000000000000000

Điều 25.8.LQ.36. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được đào tạo, bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, pháp luật, ngoại ngữ và...

25008000000000007000

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

2500800000000000700003700000000000000000

Điều 25.8.LQ.37. Nội dung quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam 1. Ban hành, trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về Cảnh sát biển Việt Nam.

250080000000000070000370000000000000000000402697400610004200

Điều 25.8.NĐ.1.42. Trách nhiệm tổ chức thực hiện hoạt động phối hợp của các bộ, cơ quan ngang bộ Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan ban hành quy chế phối hợp hoạ...

2500800000000000700003800000000000000000

Điều 25.8.LQ.38. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam.

250080000000000070000380000000000000000000402697400610003100

Điều 25.8.NĐ.1.31. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng 1. Phối hợp với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc phối hợp hoạt động giữa Cảnh sát biển Vi...

250080000000000070000380000000000000000000402697400610003200

Điều 25.8.NĐ.1.32. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công an Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, lực lượng chức năng thuộc quyền phối hợp với Cảnh sát biển Việt Nam ...

250080000000000070000380000000000000000000402697400610003300

Điều 25.8.NĐ.1.33. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Bộ trưởng Bộ Ngoại giao có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thuộc quyền phối hợp với Cảnh sát biển Việt Nam trong các hoạt ...

250080000000000070000380000000000000000000402697400610003400

Điều 25.8.NĐ.1.34. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, lực lượng chức năng thuộc quyền phối hợp với C...

250080000000000070000380000000000000000000402697400610003500

Điều 25.8.NĐ.1.35. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, lực lượng chức năng thuộc quyền phối hợp với Cảnh sát biển Việt ...

250080000000000070000380000000000000000000402697400610003600

Điều 25.8.NĐ.1.36. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thuộc quyền phối hợp với Cảnh sát biển Việt Nam...

250080000000000070000380000000000000000000402697400610003700

Điều 25.8.NĐ.1.37. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, lực lượng ch...

250080000000000070000380000000000000000000402697400610003800

Điều 25.8.NĐ.1.38. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thuộc quyền phối hợp với Cảnh sát b...

250080000000000070000380000000000000000000402697400610003900

Điều 25.8.NĐ.1.39. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thuộc quyền phối hợp với Cảnh sát...

250080000000000070000380000000000000000000402697400610004000

Điều 25.8.NĐ.1.40. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công Thương Bộ trưởng Bộ Công Thương có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, lực lượng chức năng thuộc quyền phối hợp với Cảnh sát biển V...

2500800000000000700003900000000000000000

Điều 25.8.LQ.39. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, tạo điều kiện cho Cảnh sát biển Việt...

250080000000000070000390000000000000000000402697400610004100

Điều 25.8.NĐ.1.41. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị của Cảnh sát biển Việt Nam tron...

2500800000000000700004000000000000000000

Điều 25.8.LQ.40. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn củ...

25008000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2500800000000000800004100000000000000000

Điều 25.8.LQ.41. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

2500800000000000800004140269740061000430

Điều 25.8.NĐ.1.43. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 8 năm 2019.

2500800000000000800004140269740061000440

Điều 25.8.NĐ.1.44. Điều khoản chuyển tiếp Quyết định số 25/2012/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ quy định một số chế độ ưu đãi đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ qu...

2500800000000000800004140269740061000450

Điều 25.8.NĐ.1.45. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

2500800000000000800004150227820012000020

Điều 25.8.QĐ.1.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2500800000000000800004150227820012000030

Điều 25.8.QĐ.1.3. Bộ trưởng các Bộ: Quốc phòng, Ngoại giao, Công an, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộ...

2500800000000000800004150243820025000050

Điều 25.8.QĐ.2.5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.

2500800000000000800004150243820025000060

Điều 25.8.QĐ.2.6. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

2500800000000000800004180244530096500040

Điều 25.8.TT.1.4. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Cảnh sát biển Việt Nam

2500800000000000800004180244530096500050

Điều 25.8.TT.1.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2012.

2500800000000000800004180268250015000290

Điều 25.8.TT.2.29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

2500800000000000800004180268250015000300

Điều 25.8.TT.2.30. Trách nhiệm thi hành Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2500800000000000800004180271170177000270

Điều 25.8.TT.3.27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 01 năm 2020.

2500800000000000800004180271170177000280

Điều 25.8.TT.3.28. Trách nhiệm thi hành Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2500800000000000800004180273350087000060

Điều 25.8.TT.4.6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2020.

2500800000000000800004180273350087000070

Điều 25.8.TT.4.7. Trách nhiệm thi hành 1. Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

25009000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2500900000000000100000100000000000000000

Điều 25.9.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2500900000000000100000140273360078000010

Điều 25.9.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2500900000000000100000140273360078000020

Điều 25.9.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2500900000000000100000140273380079000010

Điều 25.9.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2500900000000000100000140273380079000020

Điều 25.9.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2500900000000000100000140273780092000010

Điều 25.9.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2500900000000000100000140273780092000020

Điều 25.9.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

2500900000000000100000180273300084000010

Điều 25.9.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2500900000000000100000180273300084000020

Điều 25.9.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

2500900000000000100000200000000000000000

Điều 25.9.LQ.2. Giải thích từ ngữ

2500900000000000100000240273780092000030

Điều 25.9.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

2500900000000000100000280273300084000030

Điều 25.9.TT.1.3. Giải thích từ ngữ

2500900000000000100000300000000000000000

Điều 25.9.LQ.3. Nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên

2500900000000000100000400000000000000000

Điều 25.9.LQ.4. Trách nhiệm của quân nhân dự bị được xếp trong đơn vị dự bị động viên

2500900000000000100000500000000000000000

Điều 25.9.LQ.5. Quyền và nghĩa vụ của chủ phương tiện kỹ thuật dự bị, người vận hành, điều khiển phương tiện kỹ thuật dự bị

2500900000000000100000600000000000000000

Điều 25.9.LQ.6. Bồi thường thiệt hại do việc huy động, điều động phương tiện kỹ thuật dự bị gây ra

2500900000000000100000700000000000000000

Điều 25.9.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên

25009000000000002000

Chương II XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG, TIẾP NHẬN LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN

2500900000000000200000100000000000000000

Mục 1 KẾ HOẠCH XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG, TIẾP NHẬN LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN

250090000000000020000010000000000000000000800000000000000000

Điều 25.9.LQ.8. Thẩm quyền lập kế hoạch

250090000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 25.9.LQ.9. Nội dung kế hoạch

250090000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 25.9.LQ.10. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch

250090000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 25.9.LQ.11. Rà soát, điều chỉnh, lập mới kế hoạch

2500900000000000200000200000000000000000

Mục 2 XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN

250090000000000020000020000000000000000001200000000000000000

Điều 25.9.LQ.12. Đăng ký, quản lý quân nhân dự bị

25009000000000002000002000000000000000000120000000000000000000402733600780000900

Điều 25.9.NĐ.1.9. Đăng ký ngạch sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000120000000000000000000402733600780001000

Điều 25.9.NĐ.1.10. Trình tự, thủ tục đăng ký, quản lý sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000120000000000000000000402733600780001100

Điều 25.9.NĐ.1.11. Trách nhiệm đăng ký, quản lý sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000120000000000000000000402733600780001200

Điều 25.9.NĐ.1.12. Quản lý hồ sơ, thẻ sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000120000000000000000000402733600780001300

Điều 25.9.NĐ.1.13. Khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe

25009000000000002000002000000000000000000120000000000000000000402733600780001400

Điều 25.9.NĐ.1.14. Phúc tra sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000120000000000000000000402733600780001500

Điều 25.9.NĐ.1.15. Cán bộ đảm nhiệm công tác sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000120000000000000000000402733600780001600

Điều 25.9.NĐ.1.16. Thống kê, báo cáo

25009000000000002000002000000000000000000120000000000000000000402733600780001700

Điều 25.9.NĐ.1.17. Huấn luyện sĩ quan dự bị

250090000000000020000020000000000000000001300000000000000000

Điều 25.9.LQ.13. Đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật dự bị

250090000000000020000020000000000000000001400000000000000000

Điều 25.9.LQ.14. Giao chỉ tiêu xây dựng lực lượng dự bị động viên

250090000000000020000020000000000000000001500000000000000000

Điều 25.9.LQ.15. Tổ chức biên chế đơn vị dự bị động viên

250090000000000020000020000000000000000001600000000000000000

Điều 25.9.LQ.16. Sắp xếp quân nhân dự bị vào đơn vị dự bị động viên

250090000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 25.9.LQ.17. Độ tuổi quân nhân dự bị sắp xếp vào đơn vị dự bị động viên trong thời bình

250090000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 25.9.LQ.18. Sắp xếp phương tiện kỹ thuật dự bị vào đơn vị dự bị động viên

250090000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 25.9.LQ.19. Thẩm quyền sắp xếp quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật dự bị vào đơn vị dự bị động viên

250090000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 25.9.LQ.20. Bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ; giáng chức, cách chức; phong, thăng, giáng, tước quân hàm; tước danh hiệu quân nhân, giải ngạch đối với quân nhân dự bị

25009000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402733600780001800

Điều 25.9.NĐ.1.18. Tiêu chuẩn, điều kiện sắp xếp, bổ nhiệm chức vụ sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402733600780001900

Điều 25.9.NĐ.1.19. Miễn nhiệm chức vụ sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402733600780002000

Điều 25.9.NĐ.1.20. Phong, thăng quân hàm sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402733600780002100

Điều 25.9.NĐ.1.21. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ; giáng chức, cách chức; phong, thăng, giáng, tước quân hàm sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402733600780002200

Điều 25.9.NĐ.1.22. Quy trình, thủ tục, thời gian sắp xếp, bổ nhiệm, miễn nhiệm, thăng quân hàm sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402733600780002300

Điều 25.9.NĐ.1.23. Các trường hợp giải ngạch sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402733600780002400

Điều 25.9.NĐ.1.24. Thẩm quyền quyết định giải ngạch sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402733600780002500

Điều 25.9.NĐ.1.25. Gọi sĩ quan dự bị vào phục vụ tại ngũ

250090000000000020000020000000000000000002100000000000000000

Điều 25.9.LQ.21. Tuyển chọn, đào tạo sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402733600780000300

Điều 25.9.NĐ.1.3. Nguyên tắc xây dựng, tuyển chọn, đào tạo, sắp xếp, bổ nhiệm chức vụ sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402733600780000400

Điều 25.9.NĐ.1.4. Đối tượng, tiêu chuẩn tuyển chọn đào tạo sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402733600780000500

Điều 25.9.NĐ.1.5. Kế hoạch đào tạo sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402733600780000600

Điều 25.9.NĐ.1.6. Tuyển chọn, xét duyệt, gọi đào tạo sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402733600780000700

Điều 25.9.NĐ.1.7. Hồ sơ tuyển chọn đào tạo sĩ quan dự bị

25009000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402733600780000800

Điều 25.9.NĐ.1.8. Tổ chức, thời gian, chương trình đào tạo sĩ quan dự bị

250090000000000020000020000000000000000002200000000000000000

Điều 25.9.LQ.22. Huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật dự bị, đơn vị dự bị động viên

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920000400

Điều 25.9.NĐ.3.4. Nguyên tắc cải tạo, đầu tư xây dựng và quản lý, sử dụng cơ sở huấn luyện

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920000500

Điều 25.9.NĐ.3.5. Chức năng, nhiệm vụ của cơ sở huấn luyện

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920000600

Điều 25.9.NĐ.3.6. Cải tạo, đầu tư xây dựng cơ sở huấn luyện

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920000700

Điều 25.9.NĐ.3.7. Thẩm quyền quyết định cải tạo, đầu tư xây dựng cơ sở huấn luyện

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920000800

Điều 25.9.NĐ.3.8. Doanh trại trong cơ sở huấn luyện

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920000900

Điều 25.9.NĐ.3.9. Trường bắn, thao trường huấn luyện của cơ sở huấn luyện

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920001000

Điều 25.9.NĐ.3.10. Ngân sách bảo đảm cải tạo, đầu tư xây dựng cơ sở huấn luyện

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920001100

Điều 25.9.NĐ.3.11. Quản lý, sử dụng cơ sở huấn luyện

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920001200

Điều 25.9.NĐ.3.12. Bộ Quốc phòng

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920001300

Điều 25.9.NĐ.3.13. Các bộ, ngành liên quan

25009000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737800920001400

Điều 25.9.NĐ.3.14. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

250090000000000020000020000000000000000002300000000000000000

Điều 25.9.LQ.23. Chế độ sinh hoạt của quân nhân dự bị

25009000000000002000002000000000000000000230000000000000000000802733000840000400

Điều 25.9.TT.1.4. Hình thức sinh hoạt quân nhân dự bị

25009000000000002000002000000000000000000230000000000000000000802733000840000500

Điều 25.9.TT.1.5. Nội dung sinh hoạt quân nhân dự bị

25009000000000002000002000000000000000000230000000000000000000802733000840000600

Điều 25.9.TT.1.6. Thời gian sinh hoạt quân nhân dự bị

25009000000000002000002000000000000000000230000000000000000000802733000840000700

Điều 25.9.TT.1.7. Thành phần sinh hoạt quân nhân dự bị

2500900000000000200000300000000000000000

Mục 3 HUY ĐỘNG, TIẾP NHẬN LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN

250090000000000020000030000000000000000002400000000000000000

Điều 25.9.LQ.24. Các trường hợp huy động lực lượng dự bị động viên

250090000000000020000030000000000000000002500000000000000000

Điều 25.9.LQ.25. Huy động lực lượng dự bị động viên khi thực hiện lệnh tổng động viên hoặc lệnh động viên cục bộ

250090000000000020000030000000000000000002600000000000000000

Điều 25.9.LQ.26. Huy động lực lượng dự bị động viên khi chưa đến mức tổng động viên hoặc động viên cục bộ

250090000000000020000030000000000000000002700000000000000000

Điều 25.9.LQ.27. Thông báo quyết định, lệnh huy động lực lượng dự bị động viên

250090000000000020000030000000000000000002800000000000000000

Điều 25.9.LQ.28. Tập trung, vận chuyển, giao nhận lực lượng dự bị động viên

25009000000000003000

Chương III CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ KINH PHÍ BẢO ĐẢM CHO XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN

2500900000000000300002900000000000000000

Điều 25.9.LQ.29. Phụ cấp đối với quân nhân dự bị được xếp, bổ nhiệm chức vụ chỉ huy đơn vị dự bị động viên

250090000000000030000290000000000000000000402733800790000300

Điều 25.9.NĐ.2.3. Phụ cấp đối với quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên; quân nhân dự bị được bổ nhiệm giữ chức vụ chỉ huy đơn vị dự bị động viên

250090000000000030000290000000000000000000402733800790000400

Điều 25.9.NĐ.2.4. Phụ cấp theo ngày làm việc

2500900000000000300003000000000000000000

Điều 25.9.LQ.30. Chế độ, chính sách đối với quân nhân dự bị trong thời gian tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu và huy động khi chưa đến mức tổng động viên ...

2500900000000000300003100000000000000000

Điều 25.9.LQ.31. Chế độ trợ cấp đối với gia đình quân nhân dự bị

250090000000000030000310000000000000000000402733800790000500

Điều 25.9.NĐ.2.5. Trợ cấp đối với gia đình quân nhân dự bị

250090000000000030000310000000000000000000402733800790000600

Điều 25.9.NĐ.2.6. Chế độ khám bệnh, chữa bệnh; chế độ trợ cấp tai nạn; trợ cấp chết do tai nạn hoặc chết do ốm đau, tai nạn rủi ro

250090000000000030000310000000000000000000402733800790000700

Điều 25.9.NĐ.2.7. Chế độ, chính sách đối với học viên đào tạo sĩ quan dự bị; chế độ viếng sĩ quan dự bị từ trần

250090000000000030000310000000000000000000402733800790000800

Điều 25.9.NĐ.2.8. Hồ sơ, trách nhiệm, trình tự giải quyết trợ cấp tai nạn và trợ cấp chết do tai nạn hoặc do ốm đau, tai nạn rủi ro

250090000000000030000310000000000000000000402733800790000900

Điều 25.9.NĐ.2.9. Nguồn kinh phí

2500900000000000300003200000000000000000

Điều 25.9.LQ.32. Chế độ, chính sách đối với người vận hành, điều khiển phương tiện kỹ thuật dự bị trong thời gian được huy động

2500900000000000300003300000000000000000

Điều 25.9.LQ.33. Nguồn kinh phí

2500900000000000300003400000000000000000

Điều 25.9.LQ.34. Nội dung chi cho xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên

25009000000000004000

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG XÂY DỰNG, HUY ĐỘNG LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN

2500900000000000400003500000000000000000

Điều 25.9.LQ.35. Trách nhiệm của Chính phủ

2500900000000000400003600000000000000000

Điều 25.9.LQ.36. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

2500900000000000400003700000000000000000

Điều 25.9.LQ.37. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

2500900000000000400003800000000000000000

Điều 25.9.LQ.38. Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp

2500900000000000400003900000000000000000

Điều 25.9.LQ.39. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận

2500900000000000400004000000000000000000

Điều 25.9.LQ.40. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức

25009000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2500900000000000500004100000000000000000

Điều 25.9.LQ.41. Hiệu lực thi hành

2500900000000000500004140273360078000260

Điều 25.9.NĐ.1.26. Hiệu lực thi hành

2500900000000000500004140273360078000270

Điều 25.9.NĐ.1.27. Trách nhiệm thi hành

2500900000000000500004140273380079000100

Điều 25.9.NĐ.2.10. Trách nhiệm của các bộ, ngành, địa phương

2500900000000000500004140273380079000110

Điều 25.9.NĐ.2.11. Hiệu lực thi hành

2500900000000000500004140273380079000120

Điều 25.9.NĐ.2.12. Trách nhiệm thi hành

2500900000000000500004140273780092000150

Điều 25.9.NĐ.3.15. Hiệu lực thi hành

2500900000000000500004140273780092000160

Điều 25.9.NĐ.3.16. Trách nhiệm thi hành

2500900000000000500004180273300084000080

Điều 25.9.TT.1.8. Hiệu lực thi hành

2500900000000000500004180273300084000090

Điều 25.9.TT.1.9. Trách nhiệm thi hành

2501000000000000000000100000000000000000

Điều 25.10.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

2501000000000000000000200000000000000000

Điều 25.10.NĐ.2. Đối tượng áp dụng

2501000000000000000000280245120014000010

Điều 25.10.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2501000000000000000000280245120014000020

Điều 25.10.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

2501000000000000000000280245190102000010

Điều 25.10.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

2501000000000000000000300000000000000000

Điều 25.10.NĐ.3. Quy định về địa bàn, thời gian xảy ra chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế

2501000000000000000000400000000000000000

Điều 25.10.NĐ.4. Chế độ hưu trí

250100000000000000000040000000000000000000802451200140000300

Điều 25.10.TL.1.3. Chế độ hưu trí

250100000000000000000040000000000000000000802451901020000200

Điều 25.10.TL.2.2. Chế độ hưu trí

2501000000000000000000500000000000000000

Điều 25.10.NĐ.5. Chế độ trợ cấp một lần và chế độ bảo hiểm y tế, mai táng phí

250100000000000000000050000000000000000000802451200140000400

Điều 25.10.TL.1.4. Chế độ trợ cấp một lần, chế độ bảo hiểm y tế, mai táng phí và trợ cấp khu vực một lần

250100000000000000000050000000000000000000802451901020000300

Điều 25.10.TL.2.3. Chế độ trợ cấp một lần và chế độ bảo hiểm y tế, mai táng phí

2501000000000000000000600000000000000000

Điều 25.10.NĐ.6. Hồ sơ, trình tự giải quyết chế độ

250100000000000000000060000000000000000000802451200140000500

Điều 25.10.TL.1.5. Hồ sơ xét hưởng chế độ

250100000000000000000060000000000000000000802451200140000600

Điều 25.10.TL.1.6. Trình tự, trách nhiệm và thời hạn giải quyết chế độ hưu trí, chế độ trợ cấp một lần

250100000000000000000060000000000000000000802451901020000500

Điều 25.10.TL.2.5. Hồ sơ xét hưởng chế độ

250100000000000000000060000000000000000000802451901020000600

Điều 25.10.TL.2.6. Trình tự và trách nhiệm thực hiện

2501000000000000000000700000000000000000

Điều 25.10.NĐ.7. Nguồn kinh phí thực hiện

250100000000000000000070000000000000000000802451200140000700

Điều 25.10.TL.1.7. Kinh phí đảm bảo

250100000000000000000070000000000000000000802451901020000400

Điều 25.10.TL.2.4. Nguồn kinh phí thực hiện

2501000000000000000000800000000000000000

Điều 25.10.NĐ.8. Trách nhiệm thi hành

250100000000000000000080000000000000000000802451200140000800

Điều 25.10.TL.1.8. Trách nhiệm của các Bộ, ngành trong triển khai thực hiện Thông tư này

250100000000000000000080000000000000000000802451901020000700

Điều 25.10.TL.2.7. Tổ chức thực hiện

2501000000000000000000900000000000000000

Điều 25.10.NĐ.9. Điều khoản thi hành

2501000000000000000000980245120014000090

Điều 25.10.TL.1.9. Điều khoản thi hành

2501000000000000000000980245190102000080

Điều 25.10.TL.2.8. Hiệu lực thi hành

25011000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2501100000000000100000100000000000000000

Điều 25.11.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2501100000000000100000200000000000000000

Điều 25.11.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2501100000000000100000240257370013000010

Điều 25.11.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2501100000000000100000240257370013000020

Điều 25.11.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2501100000000000100000240257620014000010

Điều 25.11.NĐ.2.1. Phạm vi Điều chỉnh

2501100000000000100000240257620014000020

Điều 25.11.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2501100000000000100000240257840027000010

Điều 25.11.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2501100000000000100000240257840027000020

Điều 25.11.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

2501100000000000100000280256720140000010

Điều 25.11.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

2501100000000000100000280257130007000010

Điều 25.11.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2501100000000000100000280257130007000020

Điều 25.11.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2501100000000000100000280258670095000010

Điều 25.11.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2501100000000000100000280258670095000020

Điều 25.11.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

2501100000000000100000280258690016000010

Điều 25.11.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2501100000000000100000300000000000000000

Điều 25.11.LQ.3. Giải thích từ ngữ

2501100000000000100000380258690016000020

Điều 25.11.TL.1.2. Giải thích từ ngữ

2501100000000000100000400000000000000000

Điều 25.11.LQ.4. Nghĩa vụ quân sự

2501100000000000100000500000000000000000

Điều 25.11.LQ.5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và gia đình trong thực hiện nghĩa vụ quân sự

250110000000000010000050000000000000000000402573700130002200

Điều 25.11.NĐ.1.22. Quân khu, Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện, cấp xã

250110000000000010000050000000000000000000802586900160002200

Điều 25.11.TL.1.22. Quân y Ban Chỉ huy quân sự huyện

250110000000000010000050000000000000000000802586900160002300

Điều 25.11.TL.1.23. Quân y Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

250110000000000010000050000000000000000000802586900160002400

Điều 25.11.TL.1.24. Quân y quân khu

250110000000000010000050000000000000000000802586900160002500

Điều 25.11.TL.1.25. Cục Quân y

2501100000000000100000600000000000000000

Điều 25.11.LQ.6. Nghĩa vụ phục vụ tại ngũ

250110000000000010000060000000000000000000402573700130001000

Điều 25.11.NĐ.1.10. Phục vụ tại ngũ của công dân nữ trong thời bình

2501100000000000100000700000000000000000

Điều 25.11.LQ.7. Nghĩa vụ phục vụ trong ngạch dự bị

250110000000000010000070000000000000000000402576200140000300

Điều 25.11.NĐ.2.3. Ngành, nghề chuyên môn của công dân nữ phù hợp yêu cầu Quân đội nhân dân

250110000000000010000070000000000000000000402576200140000400

Điều 25.11.NĐ.2.4. Sắp xếp, quản lý công dân nữ có ngành, nghề chuyên môn đã đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị

2501100000000000100000800000000000000000

Điều 25.11.LQ.8. Chức vụ, cấp bậc quân hàm của hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000010000080000000000000000000802571300070000300

Điều 25.11.TT.2.3. Nguyên tắc thăng, giáng cấp bậc quân hàm; bổ nhiệm chức vụ, giáng chức, cách chức đối với hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000010000080000000000000000000802571300070000400

Điều 25.11.TT.2.4. Cấp bậc quân hàm của hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000010000080000000000000000000802571300070000500

Điều 25.11.TT.2.5. Thẩm quyền phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000010000080000000000000000000802571300070000600

Điều 25.11.TT.2.6. Thời điểm phong cấp bậc Binh nhì

250110000000000010000080000000000000000000802571300070000700

Điều 25.11.TT.2.7. Thời hạn xét thăng cấp bậc quân hàm đối với hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000010000080000000000000000000802571300070000800

Điều 25.11.TT.2.8. Tiêu chuẩn xét thăng cấp bậc quân hàm đối với hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000010000080000000000000000000802571300070000900

Điều 25.11.TT.2.9. Thẩm quyền bổ nhiệm chức vụ, giáng chức, cách chức hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000010000080000000000000000000802571300070001000

Điều 25.11.TT.2.10. Tiêu chuẩn xét bổ nhiệm chức vụ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000010000080000000000000000000802571300070001100

Điều 25.11.TT.2.11. Chức vụ tương đương của hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000010000080000000000000000000802571300070001200

Điều 25.11.TT.2.12. Cấp bậc quân hàm cao nhất đối với chức vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000010000080000000000000000000802571300070001300

Điều 25.11.TT.2.13. Tổ chức việc phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm và bổ nhiệm chức vụ, giáng chức, cách chức đối với hạ sĩ quan, binh sĩ

2501100000000000100000900000000000000000

Điều 25.11.LQ.9. Quyền và nghĩa vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ

2501100000000000100001000000000000000000

Điều 25.11.LQ.10. Các hành vi bị nghiêm cấm

25011000000000002000

Chương II ĐĂNG KÝ NGHĨA VỤ QUÂN SỰ VÀ QUẢN LÝ CÔNG DÂN TRONG ĐỘ TUỔI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

2501100000000000200001100000000000000000

Điều 25.11.LQ.11. Nguyên tắc đăng ký nghĩa vụ quân sự và quản lý công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự

250110000000000020000110000000000000000000402573700130000300

Điều 25.11.NĐ.1.3. Hồ sơ, mẫu biểu đăng ký nghĩa vụ quân sự

250110000000000020000110000000000000000000802567201400000200

Điều 25.11.TT.1.2. Nguyên tắc, yêu cầu tuyển quân

250110000000000020000110000000000000000000802586900160001100

Điều 25.11.TL.1.11. Phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự

250110000000000020000110000000000000000000802586900160001200

Điều 25.11.TL.1.12. Giao, nhận phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự của công dân nhập ngũ

250110000000000020000110000000000000000000802586900160001300

Điều 25.11.TL.1.13. Quản lý sức khỏe quân nhân dự bị

2501100000000000200001200000000000000000

Điều 25.11.LQ.12. Đối tượng đăng ký nghĩa vụ quân sự

250110000000000020000120000000000000000000802567201400000400

Điều 25.11.TT.1.4. Tiêu chuẩn tuyển quân

250110000000000020000120000000000000000000802586900160000400

Điều 25.11.TL.1.4. Kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự

250110000000000020000120000000000000000000802586900160000500

Điều 25.11.TL.1.5. Sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

250110000000000020000120000000000000000000802586900160000600

Điều 25.11.TL.1.6. Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

250110000000000020000120000000000000000000802586900160000700

Điều 25.11.TL.1.7. Khám phúc tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự

250110000000000020000120000000000000000000802586900160000800

Điều 25.11.TL.1.8. Giám định sức khỏe nghĩa vụ quân sự

250110000000000020000120000000000000000000802586900160000900

Điều 25.11.TL.1.9. Phân loại sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự

250110000000000020000120000000000000000000802586900160001000

Điều 25.11.TL.1.10. Yêu cầu đối với công dân khi đi kiểm tra, sơ tuyển, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự

2501100000000000200001300000000000000000

Điều 25.11.LQ.13. Đối tượng không được đăng ký nghĩa vụ quân sự

2501100000000000200001400000000000000000

Điều 25.11.LQ.14. Đối tượng miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự

2501100000000000200001500000000000000000

Điều 25.11.LQ.15. Cơ quan đăng ký nghĩa vụ quân sự

2501100000000000200001600000000000000000

Điều 25.11.LQ.16. Đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu

250110000000000020000160000000000000000000402573700130000400

Điều 25.11.NĐ.1.4. Đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu

2501100000000000200001700000000000000000

Điều 25.11.LQ.17. Đăng ký nghĩa vụ quân sự bổ sung; khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập; tạm vắng; đăng ký miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến

250110000000000020000170000000000000000000402573700130000600

Điều 25.11.NĐ.1.6. Đăng ký nghĩa vụ quân sự bổ sung

250110000000000020000170000000000000000000402573700130000700

Điều 25.11.NĐ.1.7. Đăng ký nghĩa vụ quân sự khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập

250110000000000020000170000000000000000000402573700130000800

Điều 25.11.NĐ.1.8. Đăng ký nghĩa vụ quân sự tạm vắng

250110000000000020000170000000000000000000402573700130000900

Điều 25.11.NĐ.1.9. Đăng ký miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến

250110000000000020000170000000000000000000402576200140001000

Điều 25.11.NĐ.2.10. Đăng ký miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến

2501100000000000200001800000000000000000

Điều 25.11.LQ.18. Đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị

250110000000000020000180000000000000000000402573700130000500

Điều 25.11.NĐ.1.5. Đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị

2501100000000000200001900000000000000000

Điều 25.11.LQ.19. Đưa ra khỏi danh sách đăng ký nghĩa vụ quân sự

2501100000000000200002000000000000000000

Điều 25.11.LQ.20. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong đăng ký nghĩa vụ quân sự và quản lý công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự

25011000000000003000

Chương III PHỤC VỤ CỦA HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ VÀ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ

2501100000000000300000010000000000000000

Mục 1 PHỤC VỤ CỦA HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ

250110000000000030000001000000000000000002100000000000000000

Điều 25.11.LQ.21. Thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000030000001000000000000000002200000000000000000

Điều 25.11.LQ.22. Cách tính thời gian phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ

250110000000000030000001000000000000000002300000000000000000

Điều 25.11.LQ.23. Phục vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ có trình độ chuyên môn, kỹ thuật

2501100000000000300000020000000000000000

Mục 2 PHỤC VỤ CỦA HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ

250110000000000030000002000000000000000002400000000000000000

Điều 25.11.LQ.24. Hạng của hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

25011000000000003000000200000000000000000240000000000000000000402576200140001100

Điều 25.11.NĐ.2.11. Đối tượng gọi tập trung huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai

25011000000000003000000200000000000000000240000000000000000000402576200140001200

Điều 25.11.NĐ.2.12. Yêu cầu huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai

25011000000000003000000200000000000000000240000000000000000000402576200140001300

Điều 25.11.NĐ.2.13. Giao chỉ tiêu huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai

25011000000000003000000200000000000000000240000000000000000000402576200140001400

Điều 25.11.NĐ.2.14. Tiêu chuẩn tuyển chọn, gọi tập trung huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai chuyển thành binh sĩ dự bị hạng một

25011000000000003000000200000000000000000240000000000000000000402576200140001500

Điều 25.11.NĐ.2.15. Thời gian, nội dung huấn luyện và việc chuyển hạng cho binh sĩ dự bị hạng hai thành binh sĩ dự bị hạng một

250110000000000030000002000000000000000002500000000000000000

Điều 25.11.LQ.25. Độ tuổi phục vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

250110000000000030000002000000000000000002600000000000000000

Điều 25.11.LQ.26. Nhóm tuổi phục vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

250110000000000030000002000000000000000002700000000000000000

Điều 25.11.LQ.27. Huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu đối với hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

250110000000000030000002000000000000000002800000000000000000

Điều 25.11.LQ.28. Kiểm tra sức khỏe đối với hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

250110000000000030000002000000000000000002900000000000000000

Điều 25.11.LQ.29. Giải ngạch dự bị

25011000000000004000

Chương IV NHẬP NGŨ VÀ XUẤT NGŨ TRONG THỜI BÌNH

2501100000000000400000010000000000000000

Mục 1 GỌI CÔNG DÂN NHẬP NGŨ

250110000000000040000001000000000000000003000000000000000000

Điều 25.11.LQ.30. Độ tuổi gọi nhập ngũ

250110000000000040000001000000000000000003100000000000000000

Điều 25.11.LQ.31. Tiêu chuẩn công dân được gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

250110000000000040000001000000000000000003200000000000000000

Điều 25.11.LQ.32. Công nhận binh sĩ tại ngũ

250110000000000040000001000000000000000003300000000000000000

Điều 25.11.LQ.33. Số lần, thời điểm gọi công dân nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân trong năm

250110000000000040000001000000000000000003400000000000000000

Điều 25.11.LQ.34. Thẩm quyền quyết định việc gọi công dân nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

250110000000000040000001000000000000000003500000000000000000

Điều 25.11.LQ.35. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong tuyển chọn, gọi công dân nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

25011000000000004000000100000000000000000350000000000000000000802567201400000600

Điều 25.11.TT.1.6. Trách nhiệm của địa phương giao quân

25011000000000004000000100000000000000000350000000000000000000802567201400000700

Điều 25.11.TT.1.7. Trách nhiệm của đơn vị nhận quân

25011000000000004000000100000000000000000350000000000000000000802567201400000800

Điều 25.11.TT.1.8. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng trong tuyển quân

25011000000000004000000100000000000000000350000000000000000000802567201400000900

Điều 25.11.TT.1.9. Tổ chức hiệp đồng tuyển quân

25011000000000004000000100000000000000000350000000000000000000802567201400001000

Điều 25.11.TT.1.10. Tổ chức lễ giao nhận quân

250110000000000040000001000000000000000003600000000000000000

Điều 25.11.LQ.36. Hội đồng nghĩa vụ quân sự

250110000000000040000001000000000000000003700000000000000000

Điều 25.11.LQ.37. Nhiệm vụ của Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh

25011000000000004000000100000000000000000370000000000000000000802586900160002100

Điều 25.11.TL.1.21. Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

250110000000000040000001000000000000000003800000000000000000

Điều 25.11.LQ.38. Nhiệm vụ của Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp huyện

25011000000000004000000100000000000000000380000000000000000000802586900160002000

Điều 25.11.TL.1.20. Ban Chỉ huy quân sự huyện

250110000000000040000001000000000000000003900000000000000000

Điều 25.11.LQ.39. Nhiệm vụ của Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã

25011000000000004000000100000000000000000390000000000000000000802586900160001900

Điều 25.11.TL.1.19. Ban Chỉ huy quân sự xã

250110000000000040000001000000000000000004000000000000000000

Điều 25.11.LQ.40. Khám sức khỏe cho công dân gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

25011000000000004000000100000000000000000400000000000000000000802586900160001400

Điều 25.11.TL.1.14. Trạm y tế xã

25011000000000004000000100000000000000000400000000000000000000802586900160001500

Điều 25.11.TL.1.15. Phòng Y tế huyện

25011000000000004000000100000000000000000400000000000000000000802586900160001600

Điều 25.11.TL.1.16. Trung tâm y tế huyện

25011000000000004000000100000000000000000400000000000000000000802586900160001700

Điều 25.11.TL.1.17. Bệnh viện huyện

25011000000000004000000100000000000000000400000000000000000000802586900160001800

Điều 25.11.TL.1.18. Sở Y tế tỉnh

2501100000000000400000020000000000000000

Mục 2 TẠM HOÃN GỌI NHẬP NGŨ VÀ MIỄN GỌI NHẬP NGŨ

250110000000000040000002000000000000000004100000000000000000

Điều 25.11.LQ.41. Tạm hoãn gọi nhập ngũ và miễn gọi nhập ngũ

25011000000000004000000200000000000000000410000000000000000000402576200140000500

Điều 25.11.NĐ.2.5. Công dân đang làm việc trong tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp

25011000000000004000000200000000000000000410000000000000000000402576200140000600

Điều 25.11.NĐ.2.6. Công dân đang làm việc trong các cơ quan nhà nước

25011000000000004000000200000000000000000410000000000000000000402576200140000700

Điều 25.11.NĐ.2.7. Công dân đang làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước

25011000000000004000000200000000000000000410000000000000000000402576200140000800

Điều 25.11.NĐ.2.8. Công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ khác

25011000000000004000000200000000000000000410000000000000000000402576200140000900

Điều 25.11.NĐ.2.9. Xác nhận số lượng công dân đang làm việc tại cơ quan, tổ chức và việc phục vụ trong Quân đội nhân dân đối với công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ

25011000000000004000000200000000000000000410000000000000000000802567201400000500

Điều 25.11.TT.1.5. Tạm hoãn gọi nhập ngũ và miễn gọi nhập ngũ

250110000000000040000002000000000000000004200000000000000000

Điều 25.11.LQ.42. Thẩm quyền quyết định tạm hoãn gọi nhập ngũ, miễn gọi nhập ngũ và công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ

2501100000000000400000030000000000000000

Mục 3 XUẤT NGŨ

250110000000000040000003000000000000000004300000000000000000

Điều 25.11.LQ.43. Điều kiện xuất ngũ

250110000000000040000003000000000000000004400000000000000000

Điều 25.11.LQ.44. Thẩm quyền, trách nhiệm giải quyết xuất ngũ

250110000000000040000003000000000000000004500000000000000000

Điều 25.11.LQ.45. Trách nhiệm của hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ

25011000000000005000

Chương V NHẬP NGŨ THEO LỆNH ĐỘNG VIÊN, XUẤT NGŨ KHI BÃI BỎ TÌNH TRẠNG CHIẾN TRANH HOẶC TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP VỀ QUỐC PHÒNG

2501100000000000500004600000000000000000

Điều 25.11.LQ.46. Gọi nhập ngũ khi có lệnh động viên

2501100000000000500004700000000000000000

Điều 25.11.LQ.47. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện lệnh động viên

2501100000000000500004800000000000000000

Điều 25.11.LQ.48. Xuất ngũ khi có lệnh bãi bỏ tình trạng chiến tranh hoặc tình trạng khẩn cấp về quốc phòng

25011000000000006000

Chương VI CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NGÂN SÁCH BẢO ĐẢM TRONG VIỆCTHỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

2501100000000000600004900000000000000000

Điều 25.11.LQ.49. Chế độ chính sách của công dân trong thời gian đăng ký nghĩa vụ quân sự, khám, kiểm tra sức khỏe

250110000000000060000490000000000000000000402573700130001100

Điều 25.11.NĐ.1.11. Chế độ chính sách của công dân trong thời gian thực hiện đăng ký nghĩa vụ quân sự

250110000000000060000490000000000000000000402573700130001200

Điều 25.11.NĐ.1.12. Chế độ chính sách của công dân trong thời gian thực hiện khám, kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự

250110000000000060000490000000000000000000402573700130001300

Điều 25.11.NĐ.1.13. Thực hiện chi trả chế độ

2501100000000000600005000000000000000000

Điều 25.11.LQ.50. Chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân

250110000000000060000500000000000000000000402578400270000300

Điều 25.11.NĐ.3.3. Chế độ nghỉ phép đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ

25011000000000006000050000000000000000000040257840027000030000802586700950000300

Điều 25.11.TT.3.3. Thanh toán bằng tiền đối với những ngày không thể giải quyết cho nghỉ phép quy định tại Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 27/2016/NĐ-CP

250110000000000060000500000000000000000000402578400270000400

Điều 25.11.NĐ.3.4. Chế độ phụ cấp thêm do kéo dài thời gian phục vụ tại ngũ và chế độ phụ cấp khuyến khích đối với hạ sĩ quan, binh sĩ nữ phục vụ tại ngũ

25011000000000006000050000000000000000000040257840027000040000802586700950000400

Điều 25.11.TT.3.4. Chế độ phụ cấp thêm do kéo dài thời gian phục vụ tại ngũ quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghi định số 27/2016/NĐ-CP

250110000000000060000500000000000000000000402578400270000500

Điều 25.11.NĐ.3.5. Một số chế độ, chính sách khác đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ

250110000000000060000500000000000000000000402578400270000600

Điều 25.11.NĐ.3.6. Chế độ, chính sách đối với thân nhân hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ

25011000000000006000050000000000000000000040257840027000060000802586700950000500

Điều 25.11.TT.3.5. Hồ sơ, trình tự, trách nhiệm và nguyên tắc giải quyết chế độ trợ cấp khó khăn đột xuất quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 27/2016/NĐ-CP

25011000000000006000050000000000000000000040257840027000060000802586700950000600

Điều 25.11.TT.3.6. Hồ sơ, trình tự, trách nhiệm giải quyết và thời gian hưởng chế độ miễn học phí quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 27/2016/NĐ-CP

250110000000000060000500000000000000000000402578400270000700

Điều 25.11.NĐ.3.7. Chế độ trợ cấp xuất ngũ một lần, trợ cấp tạo việc làm, cấp tiền tàu xe, phụ cấp đi đường đối với hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ

25011000000000006000050000000000000000000040257840027000070000802586700950000700

Điều 25.11.TT.3.7. Chế độ bảo hiểm xã hội, trợ cấp xuất ngũ một lần, trợ cấp thêm do kéo dài thời gian phục vụ tại ngũ, trợ cấp tạo việc làm quy định tại Điều 7 Nghị định số 27/2016/NĐ-CP

250110000000000060000500000000000000000000402578400270000800

Điều 25.11.NĐ.3.8. Chế độ đào tạo, học nghề, giải quyết việc làm khi xuất ngũ

2501100000000000600005100000000000000000

Điều 25.11.LQ.51. Chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

250110000000000060000510000000000000000000402576200140001600

Điều 25.11.NĐ.2.16. Chế độ, chính sách bảo đảm cho binh sĩ dự bị hạng hai trong thời gian tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu

2501100000000000600005200000000000000000

Điều 25.11.LQ.52. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong thực hiện chế độ, chính sách đối với gia đình hạ sĩ quan, binh sĩ

2501100000000000600005300000000000000000

Điều 25.11.LQ.53. Ngân sách bảo đảm cho việc thực hiện nghĩa vụ quân sự

250110000000000060000530000000000000000000402573700130001400

Điều 25.11.NĐ.1.14. Nguồn ngân sách bảo đảm

250110000000000060000530000000000000000000402576200140001700

Điều 25.11.NĐ.2.17. Nhiệm vụ chi cho huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai

250110000000000060000530000000000000000000402576200140001800

Điều 25.11.NĐ.2.18. Nguồn ngân sách đảm bảo

250110000000000060000530000000000000000000402578400270000900

Điều 25.11.NĐ.3.9. Nguồn kinh phí thực hiện

25011000000000006000053000000000000000000040257840027000090000802586700950000800

Điều 25.11.TT.3.8. Nguồn kinh phí

25011000000000006000053000000000000000000040257840027000090000802586900160000300

Điều 25.11.TL.1.3. Kinh phí thực hiện khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

25011000000000007000

Chương VII NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

2501100000000000700005400000000000000000

Điều 25.11.LQ.54. Cơ quan quản lý nhà nước về nghĩa vụ quân sự

2501100000000000700005500000000000000000

Điều 25.11.LQ.55. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng

250110000000000070000550000000000000000000402573700130001500

Điều 25.11.NĐ.1.15. Bộ Quốc phòng

250110000000000070000550000000000000000000402576200140001900

Điều 25.11.NĐ.2.19. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

25011000000000007000055000000000000000000040257620014000190000802567201400000300

Điều 25.11.TT.1.3. Chỉ tiêu và thời gian tuyển quân

25011000000000007000055000000000000000000040257620014000190000802586900160002600

Điều 25.11.TL.1.26. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

2501100000000000700005600000000000000000

Điều 25.11.LQ.56. Nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ

250110000000000070000560000000000000000000402573700130001600

Điều 25.11.NĐ.1.16. Bộ Tài chính

250110000000000070000560000000000000000000402573700130001700

Điều 25.11.NĐ.1.17. Bộ Công an

250110000000000070000560000000000000000000402573700130001800

Điều 25.11.NĐ.1.18. Bộ Y tế

25011000000000007000056000000000000000000040257370013000180000802586900160002700

Điều 25.11.TL.1.27. Trách nhiệm của Bộ Y tế

250110000000000070000560000000000000000000402573700130001900

Điều 25.11.NĐ.1.19. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

250110000000000070000560000000000000000000402573700130002000

Điều 25.11.NĐ.1.20. Các Bộ, ngành khác

250110000000000070000560000000000000000000402576200140002000

Điều 25.11.NĐ.2.20. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2501100000000000700005700000000000000000

Điều 25.11.LQ.57. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận

2501100000000000700005800000000000000000

Điều 25.11.LQ.58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp

250110000000000070000580000000000000000000402573700130002100

Điều 25.11.NĐ.1.21. Ủy ban nhân dân các cấp

25011000000000008000

Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM

2501100000000000800005900000000000000000

Điều 25.11.LQ.59. Xử lý vi phạm

2501100000000000800006000000000000000000

Điều 25.11.LQ.60. Hình thức kỷ luật đối với hạ sĩ quan, binh sĩ

25011000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2501100000000000900006100000000000000000

Điều 25.11.LQ.61. Hiệu lực thi hành

2501100000000000900006200000000000000000

Điều 25.11.LQ.62. Quy định chi tiết

2501100000000000900006240257370013000230

Điều 25.11.NĐ.1.23. Hiệu lực thi hành

2501100000000000900006240257370013000240

Điều 25.11.NĐ.1.24. Trách nhiệm thi hành

2501100000000000900006240257620014000210

Điều 25.11.NĐ.2.21. Hiệu lực thi hành

2501100000000000900006240257620014000220

Điều 25.11.NĐ.2.22. Trách nhiệm thi hành

2501100000000000900006240257840027000100

Điều 25.11.NĐ.3.10. Hiệu lực thi hành

2501100000000000900006240257840027000110

Điều 25.11.NĐ.3.11. Trách nhiệm thi hành

2501100000000000900006280256720140000110

Điều 25.11.TT.1.11. Hiệu lực thi hành

2501100000000000900006280256720140000120

Điều 25.11.TT.1.12. Trách nhiệm thi hành

2501100000000000900006280257130007000140

Điều 25.11.TT.2.14. Hiệu lực thi hành

2501100000000000900006280257130007000150

Điều 25.11.TT.2.15. Trách nhiệm thi hành

2501100000000000900006280258670095000090

Điều 25.11.TT.3.9. Tổ chức thực hiện

2501100000000000900006280258670095000100

Điều 25.11.TT.3.10. Điều khoản thi hành

2501100000000000900006280258690016000280

Điều 25.11.TL.1.28. Hiệu lực thi hành

25012000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2501200000000000100000100000000000000000

Điều 25.12.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2501200000000000100000140258700059000010

Điều 25.12.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2501200000000000100000140258700059000020

Điều 25.12.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2501200000000000100000140258700083000010

Điều 25.12.NĐ.2.1. Phạm vi Điều chỉnh

2501200000000000100000140258700083000020

Điều 25.12.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2501200000000000100000140260030151000010

Điều 25.12.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2501200000000000100000140279320019000010

Điều 25.12.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2501200000000000100000180235230007000010

Điều 25.12.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

2501200000000000100000180236470073000010

Điều 25.12.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2501200000000000100000180236470073000020

Điều 25.12.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2501200000000000100000180251210065500010

Điều 25.12.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2501200000000000100000180258690107000010

Điều 25.12.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2501200000000000100000180258690107000020

Điều 25.12.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

2501200000000000100000180259230113000010

Điều 25.12.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2501200000000000100000180259230113000020

Điều 25.12.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

2501200000000000100000180259910170000010

Điều 25.12.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2501200000000000100000180259910170000020

Điều 25.12.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

2501200000000000100000180262440162000010

Điều 25.12.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2501200000000000100000180262440162000020

Điều 25.12.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

2501200000000000100000200000000000000000

Điều 25.12.LQ.2. Giải thích từ ngữ

2501200000000000100000240258700083000030

Điều 25.12.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

2501200000000000100000300000000000000000

Điều 25.12.LQ.3. Vị trí, chức năng của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

2501200000000000100000400000000000000000

Điều 25.12.LQ.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000040000000000000000000802599101700000300

Điều 25.12.TT.6.3. Nguyên tắc thực hiện

2501200000000000100000500000000000000000

Điều 25.12.LQ.5. Bố trí sử dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

2501200000000000100000600000000000000000

Điều 25.12.LQ.6. Quyền, nghĩa vụ của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000060000000000000000000402793200190000200

Điều 25.12.NĐ.4.2. Thực hiện chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng chuyển ngành

250120000000000010000060000000000000000000402793200190000300

Điều 25.12.NĐ.4.3. Thực hiện chế độ, chính sách đối với công nhân và viên chức quốc phòng thôi việc

250120000000000010000060000000000000000000402793200190000400

Điều 25.12.NĐ.4.4. Tiền lương và thời gian công tác để tính hưởng chế độ

250120000000000010000060000000000000000000402793200190000500

Điều 25.12.NĐ.4.5. Kinh phí bảo đảm

2501200000000000100000700000000000000000

Điều 25.12.LQ.7. Những việc quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng không được làm

2501200000000000100000800000000000000000

Điều 25.12.LQ.8. Nguyên tắc tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

2501200000000000100000900000000000000000

Điều 25.12.LQ.9. Đánh giá quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

2501200000000000100001000000000000000000

Điều 25.12.LQ.10. Thẩm quyền quyết định đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000100000000000000000000802599101700000900

Điều 25.12.TT.6.9. Thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm; kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ và cho...

250120000000000010000100000000000000000000802599101700001000

Điều 25.12.TT.6.10. Thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, phong, thăng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân chuyên nghiệp phục vụ trong ngạch dự bị

250120000000000010000100000000000000000000802599101700001100

Điều 25.12.TT.6.11. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thôi phục...

250120000000000010000100000000000000000000802599101700001200

Điều 25.12.TT.6.12. Trình tự, thủ tục nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000100000000000000000000802599101700001300

Điều 25.12.TT.6.13. Hồ sơ và thời gian thực hiện

2501200000000000100001100000000000000000

Điều 25.12.LQ.11. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000110000000000000000000402587000590000300

Điều 25.12.NĐ.1.3. Mục đích sử dụng Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000110000000000000000000402587000590000400

Điều 25.12.NĐ.1.4. Nguyên tắc cấp Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000110000000000000000000402587000590000500

Điều 25.12.NĐ.1.5. Thời hạn sử dụng Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000110000000000000000000402587000590000600

Điều 25.12.NĐ.1.6. Các hành vi bị nghiêm cấm

250120000000000010000110000000000000000000402587000590000700

Điều 25.12.NĐ.1.7. Nội dung thể hiện trên Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, Chứng minh công nhân quốc phòng và Chứng minh viên chức quốc phòng

250120000000000010000110000000000000000000402587000590000800

Điều 25.12.NĐ.1.8. Cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000110000000000000000000402587000590000900

Điều 25.12.NĐ.1.9. Trình tự, thủ tục cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000110000000000000000000402587000590001000

Điều 25.12.NĐ.1.10. Thẩm quyền cấp Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000110000000000000000000402587000590001100

Điều 25.12.NĐ.1.11. Thu hồi Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000110000000000000000000402587000590001200

Điều 25.12.NĐ.1.12. Tạm giữ Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000010000110000000000000000000402587000590001300

Điều 25.12.NĐ.1.13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân

2501200000000000100001200000000000000000

Điều 25.12.LQ.12. Hợp tác quốc tế trong xây dựng lực lượng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

2501200000000000100001300000000000000000

Điều 25.12.LQ.13. Quân phục, cấp hiệu, phù hiệu, trang phục, chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

25012000000000002000

Chương II CHẾ ĐỘ PHỤC VỤ CỦA QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP

2501200000000000200000010000000000000000

Mục 1 TUYỂN CHỌN, TUYỂN DỤNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP

250120000000000020000001000000000000000001400000000000000000

Điều 25.12.LQ.14. Tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp

25012000000000002000000100000000000000000140000000000000000000802599101700000500

Điều 25.12.TT.6.5. Xếp lương, phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp

250120000000000020000001000000000000000001500000000000000000

Điều 25.12.LQ.15. Xếp loại, nâng loại, chuyển vị trí chức danh quân nhân chuyên nghiệp

25012000000000002000000100000000000000000150000000000000000000802352300070000200

Điều 25.12.TT.1.2. Nguyên tắc xếp loại, nhóm quân nhân chuyên nghiệp

25012000000000002000000100000000000000000150000000000000000000802352300070000300

Điều 25.12.TT.1.3. Xếp loại, nhóm quân nhân chuyên nghiệp

25012000000000002000000100000000000000000150000000000000000000802352300070000400

Điều 25.12.TT.1.4. Xếp nhóm đối với công nhân viên chức quốc phòng

2501200000000000200000020000000000000000

Mục 2 QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP PHỤC VỤ TẠI NGŨ

250120000000000020000002000000000000000001600000000000000000

Điều 25.12.LQ.16. Cấp bậc quân hàm của quân nhân chuyên nghiệp

25012000000000002000000200000000000000000160000000000000000000802599101700000400

Điều 25.12.TT.6.4. Cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương

25012000000000002000000200000000000000000160000000000000000000802599101700000600

Điều 25.12.TT.6.6. Thăng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân chuyên nghiệp khi được nâng lương

250120000000000020000002000000000000000001700000000000000000

Điều 25.12.LQ.17. Thời hạn và hạn tuổi phục vụ tại ngũ của quân nhân chuyên nghiệp

25012000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802599101705000801

Điều 25.12.TT.6.8a. Đối tượng, điều kiện kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ

25012000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802599101705000804

Điều 25.12.TT.6.8b. Thời hạn kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ

25012000000000002000000200000000000000000170000000000000000000802599101705000805

Điều 25.12.TT.6.8c. Chế độ được hưởng khi kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ

250120000000000020000002000000000000000001800000000000000000

Điều 25.12.LQ.18. Phong, thăng quân hàm quân nhân chuyên nghiệp

25012000000000002000000200000000000000000180000000000000000000802364700730000300

Điều 25.12.TT.2.3. Xếp lương khi nâng loại hoặc chuyển loại quân nhân chuyên nghiệp

25012000000000002000000200000000000000000180000000000000000000802364700730000400

Điều 25.12.TT.2.4. Xếp lương khi chuyển nhóm quân nhân chuyên nghiệp

250120000000000020000002000000000000000001900000000000000000

Điều 25.12.LQ.19. Biệt phái quân nhân chuyên nghiệp

2501200000000000200000030000000000000000

Mục 3 THÔI PHỤC VỤ TẠI NGŨ CỦA QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP

250120000000000020000003000000000000000002000000000000000000

Điều 25.12.LQ.20. Trường hợp thôi phục vụ tại ngũ

250120000000000020000003000000000000000002100000000000000000

Điều 25.12.LQ.21. Hình thức thôi phục vụ tại ngũ

250120000000000020000003000000000000000002200000000000000000

Điều 25.12.LQ.22. Điều kiện thôi phục vụ tại ngũ

2501200000000000200000040000000000000000

Mục 4 QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP PHỤC VỤ TRONG NGẠCH DỰ BỊ

250120000000000020000004000000000000000002300000000000000000

Điều 25.12.LQ.23. Hạn tuổi cao nhất phục vụ trong ngạch dự bị của quân nhân chuyên nghiệp

250120000000000020000004000000000000000002400000000000000000

Điều 25.12.LQ.24. Đối tượng đăng ký quân nhân chuyên nghiệp dự bị

250120000000000020000004000000000000000002500000000000000000

Điều 25.12.LQ.25. Huấn luyện quân nhân chuyên nghiệp dự bị

250120000000000020000004000000000000000002600000000000000000

Điều 25.12.LQ.26. Phong, thăng quân hàm quân nhân chuyên nghiệp dự bị

250120000000000020000004000000000000000002700000000000000000

Điều 25.12.LQ.27. Giải ngạch quân nhân chuyên nghiệp dự bị

25012000000000003000

Chương III CHẾ ĐỘ PHỤC VỤ CỦA CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG

2501200000000000300000010000000000000000

Mục 1 TUYỂN CHỌN, TUYỂN DỤNG CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG

250120000000000030000001000000000000000002800000000000000000

Điều 25.12.LQ.28. Tuyển chọn, tuyển dụng công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000030000001000000000000000002900000000000000000

Điều 25.12.LQ.29. Xếp loại, nâng loại, nâng bậc công nhân quốc phòng

25012000000000003000000100000000000000000290000000000000000000402587000830000400

Điều 25.12.NĐ.2.4. Các bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng

25012000000000003000000100000000000000000290000000000000000000402587000830000500

Điều 25.12.NĐ.2.5. Khung trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng

25012000000000003000000100000000000000000290000000000000000000402587000830000600

Điều 25.12.NĐ.2.6. Quy định Điều kiện nâng bậc trình độ kỹ năng nghề

25012000000000003000000100000000000000000290000000000000000000402587000830000700

Điều 25.12.NĐ.2.7. Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề và tổ chức kiểm tra đánh giá bậc trình độ kỹ năng nghề

25012000000000003000000100000000000000000290000000000000000000402587000830000800

Điều 25.12.NĐ.2.8. Điều kiện được miễn dự thi đánh giá nâng bậc và được xét công nhận bậc trình độ kỹ năng nghề

25012000000000003000000100000000000000000290000000000000000000402587000830000900

Điều 25.12.NĐ.2.9. Điều kiện chuyển nghề đối với công nhân quốc phòng trong quân đội

250120000000000030000001000000000000000003000000000000000000

Điều 25.12.LQ.30. Chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm, thay đổi chức danh nghề nghiệp của viên chức quốc phòng

2501200000000000300000020000000000000000

Mục 2 PHỤC VỤ, THÔI PHỤC VỤ TRONG QUÂN ĐỘI CỦA CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG

250120000000000030000002000000000000000003100000000000000000

Điều 25.12.LQ.31. Hạn tuổi phục vụ cao nhất của công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000030000002000000000000000003200000000000000000

Điều 25.12.LQ.32. Trường hợp thôi phục vụ trong quân đội của công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000030000002000000000000000003300000000000000000

Điều 25.12.LQ.33. Hình thức thôi phục vụ trong quân đội của công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000030000002000000000000000003400000000000000000

Điều 25.12.LQ.34. Điều kiện thôi phục vụ trong quân đội của công nhân và viên chức quốc phòng

25012000000000004000

Chương IV CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG

2501200000000000400003500000000000000000

Điều 25.12.LQ.35. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng

2501200000000000400003600000000000000000

Điều 25.12.LQ.36. Tiền lương, phụ cấp, nhà ở, điều kiện thực hiện nhiệm vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

2501200000000000400003700000000000000000

Điều 25.12.LQ.37. Nâng lương đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000040000370000000000000000000802512100655000200

Điều 25.12.TT.3.2. Chế độ nâng bậc lương thường xuyên

250120000000000040000370000000000000000000802512100655000300

Điều 25.12.TT.3.3. Chế độ nâng bậc lương trước thời hạn

2501200000000000400003800000000000000000

Điều 25.12.LQ.38. Chế độ nghỉ ngơi của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000040000380000000000000000000802592301130000300

Điều 25.12.TT.5.3. Các chế độ nghỉ của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000040000380000000000000000000802592301130000400

Điều 25.12.TT.5.4. Nghỉ hằng tuần

250120000000000040000380000000000000000000802592301130000500

Điều 25.12.TT.5.5. Nghỉ phép hằng năm

250120000000000040000380000000000000000000802592301130000600

Điều 25.12.TT.5.6. Nghỉ phép đặc biệt

250120000000000040000380000000000000000000802592301130000700

Điều 25.12.TT.5.7. Nghỉ lễ, tết

250120000000000040000380000000000000000000802592301130000800

Điều 25.12.TT.5.8. Nghỉ an dưỡng, điều dưỡng

250120000000000040000380000000000000000000802592301130000900

Điều 25.12.TT.5.9. Nghỉ chuẩn bị hưu

250120000000000040000380000000000000000000802592301130001000

Điều 25.12.TT.5.10. Thẩm quyền giải quyết chế độ nghỉ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000040000380000000000000000000802592301130001100

Điều 25.12.TT.5.11. Đình chỉ chế độ nghỉ

250120000000000040000380000000000000000000802592301130001200

Điều 25.12.TT.5.12. Chế độ đăng ký khi nghỉ phép hằng năm

2501200000000000400003900000000000000000

Điều 25.12.LQ.39. Chăm sóc sức khoẻ quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội và thân nhân

250120000000000040000390000000000000000000402600301510000800

Điều 25.12.NĐ.3.8. Chế độ bảo hiểm y tế đối với thân nhân của công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội

25012000000000004000039000000000000000000040260030151000080000802624401620001000

Điều 25.12.TT.7.10. Chế độ bảo hiểm y tế đối với thân nhân của công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000040000390000000000000000000802586901070000300

Điều 25.12.TT.4.3. Tuyến khám bệnh, chữa bệnh; đăng ký khám bệnh, chữa bệnh

250120000000000040000390000000000000000000802586901070000400

Điều 25.12.TT.4.4. Hồ sơ khám bệnh, chữa bệnh của quân nhân phục viên tại các bệnh viện quân y

250120000000000040000390000000000000000000802586901070000700

Điều 25.12.TT.4.7. Phương thức thu, quản lý, sử dụng viện phí

250120000000000040000390000000000000000000802586901070000800

Điều 25.12.TT.4.8. Sổ khám bệnh; quản lý và sử dụng sổ khám bệnh

250120000000000040000390000000000000000000802586901070000900

Điều 25.12.TT.4.9. Kinh phí bảo đảm thực hiện

250120000000000040000390000000000000000000802586901070001000

Điều 25.12.TT.4.10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

2501200000000000400004000000000000000000

Điều 25.12.LQ.40. Chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp thôi phục vụ tại ngũ

250120000000000040000400000000000000000000402600301510000200

Điều 25.12.NĐ.3.2. Tiền lương và thời gian công tác để tính hưởng chế độ

25012000000000004000040000000000000000000040260030151000020000802624401620000300

Điều 25.12.TT.7.3. Tiền lương và thời gian công tác để tính hưởng chế độ

250120000000000040000400000000000000000000402600301510000300

Điều 25.12.NĐ.3.3. Chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp nghỉ hưu

25012000000000004000040000000000000000000040260030151000030000802624401620000400

Điều 25.12.TT.7.4. Điều kiện nghỉ hưu và chế độ, chính sách khi nghỉ hưu

25012000000000004000040000000000000000000040260030151000030000802624401620000500

Điều 25.12.TT.7.5. Điều kiện và chế độ trợ cấp một lần do nghỉ hưu trước hạn tuổi

250120000000000040000400000000000000000000402600301510000400

Điều 25.12.NĐ.3.4. Chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp phục viên

25012000000000004000040000000000000000000040260030151000040000802624401620000600

Điều 25.12.TT.7.6. Chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp phục viên

250120000000000040000400000000000000000000402600301510000900

Điều 25.12.NĐ.3.9. Kinh phí bảo đảm

25012000000000004000040000000000000000000040260030151000090000802624401620001100

Điều 25.12.TT.7.11. Kinh phí bảo đảm

250120000000000040000400000000000000000000802586901070000500

Điều 25.12.TT.4.5. Quyền lợi và trách nhiệm của quân nhân phục viên khi khám bệnh, chữa bệnh

250120000000000040000400000000000000000000802586901070000600

Điều 25.12.TT.4.6. Chế độ miễn, giảm tiền viện phí

2501200000000000400004100000000000000000

Điều 25.12.LQ.41. Chế độ, chính sách đối với công nhân và viên chức quốc phòng thôi phục vụ trong quân đội

250120000000000040000410000000000000000000402600301510000500

Điều 25.12.NĐ.3.5. Chế độ, chính sách đối với công nhân và viên chức quốc phòng nghỉ hưu

250120000000000040000410000000000000000000402600301510000700

Điều 25.12.NĐ.3.7. Chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng có thời gian trực tiếp chiến đấu, phục vụ chiến đấu hoặc công tác ở địa bàn khó khăn, ngành...

25012000000000004000041000000000000000000040260030151000070000802624401620000800

Điều 25.12.TT.7.8. Điều kiện, mức quy đổi và cách tính quy đổi thời gian công tác

25012000000000004000041000000000000000000040260030151000070000802624401620000900

Điều 25.12.TT.7.9. Chế độ trợ cấp một lần do quy đổi thời gian

250120000000000040000410000000000000000000802624401620001200

Điều 25.12.TT.7.12. Hồ sơ và thẩm quyền giải quyết chế độ

2501200000000000400004200000000000000000

Điều 25.12.LQ.42. Chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng trong thời gian phục vụ quân đội bị thương, hy sinh, từ trần

250120000000000040000420000000000000000000402600301510000600

Điều 25.12.NĐ.3.6. Chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong Quân đội hy sinh, từ trần

25012000000000004000042000000000000000000040260030151000060000802624401620000700

Điều 25.12.TT.7.7. Chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong Quân đội hy sinh, từ trần

2501200000000000400004300000000000000000

Điều 25.12.LQ.43. Chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp dự bị

25012000000000005000

Chương V TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

2501200000000000500004400000000000000000

Điều 25.12.LQ.44. Cơ quan quản lý nhà nước về quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

2501200000000000500004500000000000000000

Điều 25.12.LQ.45. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Quốc phòng

250120000000000050000450000000000000000000802624401620001300

Điều 25.12.TT.7.13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp

2501200000000000500004600000000000000000

Điều 25.12.LQ.46. Trách nhiệm, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ

2501200000000000500004700000000000000000

Điều 25.12.LQ.47. Trách nhiệm, quyền hạn của chính quyền địa phương

25012000000000006000

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

2501200000000000600004800000000000000000

Điều 25.12.LQ.48. Khen thưởng

2501200000000000600004900000000000000000

Điều 25.12.LQ.49. Xử lý vi phạm

250120000000000060000490000000000000000000402587000590001400

Điều 25.12.NĐ.1.14. Xử lý vi phạm

2501200000000000600005000000000000000000

Điều 25.12.LQ.50. Hình thức kỷ luật đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250120000000000060000500000000000000000000802599101700000700

Điều 25.12.TT.6.7. Giáng cấp bậc quân hàm trong trường hợp quân nhân chuyên nghiệp bị kỷ luật hạ bậc lương

250120000000000060000500000000000000000000802599101700000800

Điều 25.12.TT.6.8. Xếp lương trong trường hợp bị xử lý kỷ luật bằng hình thức hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm

25012000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2501200000000000700005100000000000000000

Điều 25.12.LQ.51. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005200000000000000000

Điều 25.12.LQ.52. Quy định chi tiết

2501200000000000700005240258700059000150

Điều 25.12.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

2501200000000000700005240258700059000160

Điều 25.12.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005240258700083000100

Điều 25.12.NĐ.2.10. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005240258700083000110

Điều 25.12.NĐ.2.11. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005240260030151000100

Điều 25.12.NĐ.3.10. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005240260030151000110

Điều 25.12.NĐ.3.11. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005240279320019000060

Điều 25.12.NĐ.4.6. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005240279320019000070

Điều 25.12.NĐ.4.7. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005280235230007000050

Điều 25.12.TT.1.5. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005280235230007000060

Điều 25.12.TT.1.6. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005280236470073000050

Điều 25.12.TT.2.5. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005280236470073000060

Điều 25.12.TT.2.6. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005280251210065500040

Điều 25.12.TT.3.4. Tổ chức thực hiện

2501200000000000700005280251210065500050

Điều 25.12.TT.3.5. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005280258690107000110

Điều 25.12.TT.4.11. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005280258690107000120

Điều 25.12.TT.4.12. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005280259230113000130

Điều 25.12.TT.5.13. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005280259230113000140

Điều 25.12.TT.5.14. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005280259230113500150

Điều 25.12.TT.4.5.2. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

2501200000000000700005280259230113500160

Điều 25.12.TT.4.5.3. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005280259910170000140

Điều 25.12.TT.6.14. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005280259910170000150

Điều 25.12.TT.6.15. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005280259910170500160

Điều 25.12.TT.5.6.2. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005280259910170500170

Điều 25.12.TT.5.6.3. Trách nhiệm thi hành

2501200000000000700005280262440162000140

Điều 25.12.TT.7.14. Hiệu lực thi hành

2501200000000000700005280262440162000150

Điều 25.12.TT.7.15. Trách nhiệm thi hành

25013000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2501300000000000100000100000000000000000

Điều 25.13.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2501300000000000100000140267730164000010

Điều 25.13.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2501300000000000100000140267730164000020

Điều 25.13.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2501300000000000100000140267800168000010

Điều 25.13.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2501300000000000100000140267800168000020

Điều 25.13.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2501300000000000100000140267850002000010

Điều 25.13.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2501300000000000100000140267850002000020

Điều 25.13.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

2501300000000000100000140268150018000010

Điều 25.13.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2501300000000000100000140268150018000020

Điều 25.13.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

2501300000000000100000140275920022000010

Điều 25.13.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2501300000000000100000140275920022000020

Điều 25.13.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

2501300000000000100000180269700099000010

Điều 25.13.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2501300000000000100000180269700099000020

Điều 25.13.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

2501300000000000100000180271440195000010

Điều 25.13.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2501300000000000100000180271440195000020

Điều 25.13.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2501300000000000100000180277770122000010

Điều 25.13.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2501300000000000100000180277770122000020

Điều 25.13.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

2501300000000000100000180277770123000010

Điều 25.13.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2501300000000000100000180277770123000020

Điều 25.13.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

2501300000000000100000200000000000000000

Điều 25.13.LQ.2. Giải thích từ ngữ

2501300000000000100000240267730164000030

Điều 25.13.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

2501300000000000100000240268150018000030

Điều 25.13.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ

2501300000000000100000240275920022000030

Điều 25.13.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ

2501300000000000100000300000000000000000

Điều 25.13.LQ.3. Nguyên tắc hoạt động quốc phòng

2501300000000000100000400000000000000000

Điều 25.13.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về quốc phòng

2501300000000000100000500000000000000000

Điều 25.13.LQ.5. Quyền và nghĩa vụ của công dân về quốc phòng

2501300000000000100000600000000000000000

Điều 25.13.LQ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực quốc phòng

25013000000000002000

Chương II HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN VỀ QUỐC PHÒNG

2501300000000000200000700000000000000000

Điều 25.13.LQ.7. Nền quốc phòng toàn dân

2501300000000000200000800000000000000000

Điều 25.13.LQ.8. Phòng thủ quân khu

2501300000000000200000900000000000000000

Điều 25.13.LQ.9. Khu vực phòng thủ

2501300000000000200001000000000000000000

Điều 25.13.LQ.10. Giáo dục quốc phòng và an ninh

2501300000000000200001100000000000000000

Điều 25.13.LQ.11. Động viên quốc phòng

2501300000000000200001200000000000000000

Điều 25.13.LQ.12. Công nghiệp quốc phòng, an ninh

2501300000000000200001300000000000000000

Điều 25.13.LQ.13. Phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020000300

Điều 25.13.NĐ.3.3. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020000400

Điều 25.13.NĐ.3.4. Quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020000500

Điều 25.13.NĐ.3.5. Chiến lược quốc gia phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020000600

Điều 25.13.NĐ.3.6. Kế hoạch phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020000700

Điều 25.13.NĐ.3.7. Hệ thống công trình phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020000800

Điều 25.13.NĐ.3.8. Trang bị phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020000900

Điều 25.13.NĐ.3.9. Quy trình tiếp nhận, xử lý thông tin phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020001000

Điều 25.13.NĐ.3.10. Xây dựng hệ thống kết nối dự báo, cảnh báo, thông báo, báo động thông tin phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020001100

Điều 25.13.NĐ.3.11. Sơ kết, tổng kết thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020001200

Điều 25.13.NĐ.3.12. Báo cáo thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020001300

Điều 25.13.NĐ.3.13. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020001400

Điều 25.13.NĐ.3.14. Thanh tra thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020001500

Điều 25.13.NĐ.3.15. Tuyên truyền, giáo dục, bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện, diễn tập

250130000000000020000130000000000000000000402678500020001600

Điều 25.13.NĐ.3.16. Đối tượng, thời gian huấn luyện, diễn tập về phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020001700

Điều 25.13.NĐ.3.17. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020001800

Điều 25.13.NĐ.3.18. Nội dung hợp tác quốc tế về phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020001900

Điều 25.13.NĐ.3.19. Cơ quan hợp tác quốc tế về phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020002000

Điều 25.13.NĐ.3.20. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự Quốc gia

250130000000000020000130000000000000000000402678500020002100

Điều 25.13.NĐ.3.21. Tổ chức, nhiệm vụ Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự của bộ, ngành trung ương

250130000000000020000130000000000000000000402678500020002200

Điều 25.13.NĐ.3.22. Tổ chức, nhiệm vụ Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự Quân khu

250130000000000020000130000000000000000000402678500020002300

Điều 25.13.NĐ.3.23. Tổ chức, nhiệm vụ Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp tỉnh

250130000000000020000130000000000000000000402678500020002400

Điều 25.13.NĐ.3.24. Tổ chức, nhiệm vụ Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp huyện

250130000000000020000130000000000000000000402678500020002500

Điều 25.13.NĐ.3.25. Tổ chức, nhiệm vụ Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp xã

250130000000000020000130000000000000000000402678500020002600

Điều 25.13.NĐ.3.26. Tổ chức Lực lượng phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020002700

Điều 25.13.NĐ.3.27. Chỉ đạo hoạt động phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020002800

Điều 25.13.NĐ.3.28. Chỉ huy hoạt động phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020002900

Điều 25.13.NĐ.3.29. Huy động lực lượng, phương tiện tham gia hoạt động phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020003000

Điều 25.13.NĐ.3.30. Biện pháp giảm nhẹ hậu quả chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402678500020003100

Điều 25.13.NĐ.3.31. Biện pháp giảm nhẹ hậu quả thảm họa

250130000000000020000130000000000000000000402678500020003200

Điều 25.13.NĐ.3.32. Biện pháp khi có thảm họa

250130000000000020000130000000000000000000402678500020003300

Điều 25.13.NĐ.3.33. Biện pháp bảo vệ nhân dân trong và sau khi xảy ra thảm họa và chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402678500020003400

Điều 25.13.NĐ.3.34. Biện pháp bảo vệ cơ quan, tổ chức, nền kinh tế quốc dân trong và sau khi xảy ra thảm họa và chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402678500020003500

Điều 25.13.NĐ.3.35. Chế độ tiền lương, tiền công đối với người được huy động huấn luyện, diễn tập và làm nhiệm vụ phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020003600

Điều 25.13.NĐ.3.36. Chế độ, chính sách đối với lực lượng phòng thủ dân sự bị ốm đau, tai nạn hoặc chết

250130000000000020000130000000000000000000402678500020003700

Điều 25.13.NĐ.3.37. Chế độ, chính sách đối với lực lượng phòng thủ dân sự bị thương, hy sinh

250130000000000020000130000000000000000000402678500020003800

Điều 25.13.NĐ.3.38. Ngân sách bảo đảm cho hoạt động phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020003900

Điều 25.13.NĐ.3.39. Nội dung chi ngân sách cho hoạt động phòng thủ dân sự

250130000000000020000130000000000000000000402678500020004000

Điều 25.13.NĐ.3.40. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức

250130000000000020000130000000000000000000402678500020004100

Điều 25.13.NĐ.3.41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

250130000000000020000130000000000000000000402681500180000400

Điều 25.13.NĐ.4.4. Nội dung quản lý và hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180000500

Điều 25.13.NĐ.4.5. Hình thức thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180000600

Điều 25.13.NĐ.4.6. Nguyên tắc quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180000700

Điều 25.13.NĐ.4.7. Nguồn tài chính thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180000800

Điều 25.13.NĐ.4.8. Quỹ hỗ trợ khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180000900

Điều 25.13.NĐ.4.9. Áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn, quy trình về rà phá bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000090000802777701210000100

Điều 25.13.TT.3.1.

250130000000000020000130000000000000000000402681500180001000

Điều 25.13.NĐ.4.10. Chương trình, kế hoạch khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000100000802714401950000400

Điều 25.13.TT.2.4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ cấp quốc gia

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000100000802714401950000500

Điều 25.13.TT.2.5. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000100000802714401950000600

Điều 25.13.TT.2.6. Đánh giá, điều chỉnh chương trình, kế hoạch khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ

250130000000000020000130000000000000000000402681500180001100

Điều 25.13.NĐ.4.11. Lập, thẩm định, phê duyệt chương trình khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180001200

Điều 25.13.NĐ.4.12. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180001300

Điều 25.13.NĐ.4.13. Đề xuất, lập dự án, hạng mục, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000130000802714401950000300

Điều 25.13.TT.2.3. Phân loại dự án, hạng mục, nhiệm vụ khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000130000802714401950000700

Điều 25.13.TT.2.7. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, hạng mục, nhiệm vụ điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000130000802714401950000800

Điều 25.13.TT.2.8. Phương án kỹ thuật thi công, dự toán điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000130000802714401950000900

Điều 25.13.TT.2.9. Thẩm định và phê duyệt phương án kỹ thuật thi công, dự toán điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000130000802777701220000300

Điều 25.13.TT.4.3. Nguyên tắc xác định giá ca máy

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000130000802777701220000400

Điều 25.13.TT.4.4. Nội dung giá ca máy

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000130000802777701220000500

Điều 25.13.TT.4.5. Phương pháp xác định giá ca máy

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000130000802777701220000600

Điều 25.13.TT.4.6. Quản lý giá ca máy

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000130000802777701230000300

Điều 25.13.TT.5.3. Định mức dự toán rà phá bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000130000802777701230000400

Điều 25.13.TT.5.4. Xác định quản lý chi phí trong dự toán rà phá bom mìn vật nổ

250130000000000020000130000000000000000000402681500180001400

Điều 25.13.NĐ.4.14. Thẩm định dự án, hạng mục khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180001500

Điều 25.13.NĐ.4.15. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư dự án, hạng mục, nhiệm vụ khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180001600

Điều 25.13.NĐ.4.16. Hình thức tổ chức quản lý dự án

250130000000000020000130000000000000000000402681500180001700

Điều 25.13.NĐ.4.17. Lựa chọn nhà thầu, giao nhiệm vụ trong hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180001800

Điều 25.13.NĐ.4.18. Quản lý chi phí dự án, hạng mục khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180001900

Điều 25.13.NĐ.4.19. Điều kiện tham gia hoạt động điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000190000802714401950001000

Điều 25.13.TT.2.10. Tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia hoạt động điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000190000802714401950001100

Điều 25.13.TT.2.11. Thẩm quyền giao nhiệm vụ và trình tự điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000190000802714401950001200

Điều 25.13.TT.2.12. Quy trình thu gom, vận chuyển, tiêu hủy bom mìn, vật nổ thu được trong điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000190000802714401950001300

Điều 25.13.TT.2.13. Kinh phí thu gom, vận chuyển, tiêu hủy bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180002000

Điều 25.13.NĐ.4.20. Quản lý thực hiện các dự án, hạng mục điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180002100

Điều 25.13.NĐ.4.21. Điều tra, khảo sát bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180002200

Điều 25.13.NĐ.4.22. Thực hiện rà phá bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180002300

Điều 25.13.NĐ.4.23. Thu gom, vận chuyển, tiêu hủy bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180002400

Điều 25.13.NĐ.4.24. Nghiệm thu, bàn giao dự án, hạng mục khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180002500

Điều 25.13.NĐ.4.25. Tuyên truyền, giáo dục về phòng tránh tai nạn bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180002600

Điều 25.13.NĐ.4.26. Quyền của nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180002700

Điều 25.13.NĐ.4.27. Nội dung hoạt động hỗ trợ nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180002800

Điều 25.13.NĐ.4.28. Chính sách của Nhà nước về nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180002900

Điều 25.13.NĐ.4.29. Công bố, cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000290000802714401950001400

Điều 25.13.TT.2.14. Nội dung quản lý chất lượng

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000290000802714401950001500

Điều 25.13.TT.2.15. Trách nhiệm quản lý chất lượng

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000290000802714401950001600

Điều 25.13.TT.2.16. Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình trong quản lý chất lượng

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000290000802714401950001700

Điều 25.13.TT.2.17. Nội dung quản lý an toàn trong điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000290000802714401950001800

Điều 25.13.TT.2.18. Trách nhiệm trong quản lý an toàn điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

250130000000000020000130000000000000000000402681500180003000

Điều 25.13.NĐ.4.30. Yêu cầu quản lý và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000300000802714401950001900

Điều 25.13.TT.2.19. Quản lý và khai thác, sử dụng thông tin khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000300000802714401950002000

Điều 25.13.TT.2.20. Trách nhiệm quản lý thông tin khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000300000802714401950002200

Điều 25.13.TT.2.22. Chế độ báo cáo thông tin, dữ liệu khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000300000802714401950002300

Điều 25.13.TT.2.23. Phương thức cung cấp thông tin khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000300000802714401950002400

Điều 25.13.TT.2.24. Sử dụng thông tin khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180003100

Điều 25.13.NĐ.4.31. Quản lý và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000310000802714401950002100

Điều 25.13.TT.2.21. Cơ sở dữ liệu thông tin khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180003200

Điều 25.13.NĐ.4.32. Nguyên tắc hợp tác quốc tế khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180003300

Điều 25.13.NĐ.4.33. Nội dung hợp tác quốc tế trong khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000330000802714401950003100

Điều 25.13.TT.2.31. Đề xuất, xây dựng chương trình, dự án, nhiệm vụ và hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000330000802714401950003200

Điều 25.13.TT.2.32. Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình, định mức trong khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000330000802714401950003300

Điều 25.13.TT.2.33. Công nhận, cấp chứng chỉ năng lực, chứng chỉ đào tạo

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000330000802714401950003400

Điều 25.13.TT.2.34. Quản lý hoạt động, quản lý chất lượng, quản lý thông tin

250130000000000020000130000000000000000000402681500180003400

Điều 25.13.NĐ.4.34. Cơ quan đầu mối hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180003500

Điều 25.13.NĐ.4.35. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000350000802714401950002500

Điều 25.13.TT.2.25. Yêu cầu trình độ chuyên môn trong hoạt động điều tra khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000350000802714401950002600

Điều 25.13.TT.2.26. Nội dung đào tạo, huấn luyện điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000350000802714401950002700

Điều 25.13.TT.2.27. Hình thức, chương trình đào tạo, huấn luyện

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000350000802714401950002800

Điều 25.13.TT.2.28. Cấp chứng chỉ điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000350000802714401950002900

Điều 25.13.TT.2.29. Thời hạn hiệu lực và cấp lại chứng chỉ

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000350000802714401950003000

Điều 25.13.TT.2.30. Đình chỉ hoạt động, thu hồi chứng chỉ năng lực

250130000000000020000130000000000000000000402681500180003600

Điều 25.13.NĐ.4.36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng

25013000000000002000013000000000000000000040268150018000360000802714401950003500

Điều 25.13.TT.2.35. Thanh tra, kiểm tra quản lý, hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180003700

Điều 25.13.NĐ.4.37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

250130000000000020000130000000000000000000402681500180003800

Điều 25.13.NĐ.4.38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

250130000000000020000130000000000000000000402681500180003900

Điều 25.13.NĐ.4.39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an

250130000000000020000130000000000000000000402681500180004000

Điều 25.13.NĐ.4.40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao

250130000000000020000130000000000000000000402681500180004100

Điều 25.13.NĐ.4.41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính

250130000000000020000130000000000000000000402681500180004200

Điều 25.13.NĐ.4.42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Xây dựng

250130000000000020000130000000000000000000402681500180004300

Điều 25.13.NĐ.4.43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Y tế

250130000000000020000130000000000000000000402681500180004400

Điều 25.13.NĐ.4.44. Nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ, ngành liên quan

250130000000000020000130000000000000000000402681500180004500

Điều 25.13.NĐ.4.45. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp

250130000000000020000130000000000000000000402681500180004600

Điều 25.13.NĐ.4.46. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và các tổ chức tham gia hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180004700

Điều 25.13.NĐ.4.47. Cơ quan chỉ đạo cấp quốc gia, cơ quan điều phối hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

250130000000000020000130000000000000000000402681500180004800

Điều 25.13.NĐ.4.48. Xử lý vi phạm pháp luật về khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh

2501300000000000200001400000000000000000

Điều 25.13.LQ.14. Đối ngoại quốc phòng

2501300000000000200001500000000000000000

Điều 25.13.LQ.15. Kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402677301640000400

Điều 25.13.NĐ.1.4. Nguyên tắc kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402677301640000500

Điều 25.13.NĐ.1.5. Căn cứ kết hợp

250130000000000020000150000000000000000000402677301640000600

Điều 25.13.NĐ.1.6. Nội dung kết hợp

250130000000000020000150000000000000000000402677301640000700

Điều 25.13.NĐ.1.7. Kết hợp trong xây dựng quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402677301640000800

Điều 25.13.NĐ.1.8. Kết hợp trong xây dựng và phát triển khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402677301640000900

Điều 25.13.NĐ.1.9. Kết hợp trong quản lý khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402677301640001000

Điều 25.13.NĐ.1.10. Kết hợp trong hoạt động của doanh nghiệp phục vụ quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402677301640001100

Điều 25.13.NĐ.1.11. Kết hợp trong hoạt động của đơn vị quân đội được giao thực hiện nhiệm vụ kinh tế kết hợp với quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402677301640001200

Điều 25.13.NĐ.1.12. Nội dung kết hợp

250130000000000020000150000000000000000000402677301640001300

Điều 25.13.NĐ.1.13. Kết hợp trong việc lấy ý kiến xây dựng các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội

250130000000000020000150000000000000000000402677301640001400

Điều 25.13.NĐ.1.14. Kết hợp trong thẩm định các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội có liên quan đến quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402677301640001500

Điều 25.13.NĐ.1.15. Kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu

250130000000000020000150000000000000000000402677301640001600

Điều 25.13.NĐ.1.16. Hệ thống kế hoạch, kỳ kế hoạch và điều chỉnh kế hoạch

250130000000000020000150000000000000000000402677301640001700

Điều 25.13.NĐ.1.17. Trách nhiệm lập, điều chỉnh và trình kế hoạch

250130000000000020000150000000000000000000402677301640001800

Điều 25.13.NĐ.1.18. Căn cứ lập, điều chỉnh kế hoạch và nội dung kế hoạch

250130000000000020000150000000000000000000402677301640001900

Điều 25.13.NĐ.1.19. Trình tự, thủ tục lập kế hoạch

250130000000000020000150000000000000000000402677301640002000

Điều 25.13.NĐ.1.20. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch

250130000000000020000150000000000000000000402677301640002100

Điều 25.13.NĐ.1.21. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402677301640002200

Điều 25.13.NĐ.1.22. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ

250130000000000020000150000000000000000000402677301640002300

Điều 25.13.NĐ.1.23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt

250130000000000020000150000000000000000000402759200220000400

Điều 25.13.NĐ.5.4. Mục tiêu xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220000500

Điều 25.13.NĐ.5.5. Nhiệm vụ xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220000600

Điều 25.13.NĐ.5.6. Trách nhiệm lập hợp phần quy hoạch Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220000700

Điều 25.13.NĐ.5.7. Căn cứ lập hợp phần quy hoạch Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220000800

Điều 25.13.NĐ.5.8. Quy trình lập hợp phần quy hoạch Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220000900

Điều 25.13.NĐ.5.9. Nội dung hợp phần quy hoạch Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220001000

Điều 25.13.NĐ.5.10. Thẩm định hợp phần quy hoạch Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220001100

Điều 25.13.NĐ.5.11. Điều chỉnh hợp phần quy hoạch Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220001200

Điều 25.13.NĐ.5.12. Thẩm quyền tổ chức lập kế hoạch xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220001300

Điều 25.13.NĐ.5.13. Nhiệm vụ lập kế hoạch xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220001400

Điều 25.13.NĐ.5.14. Quy trình lập kế hoạch xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220001500

Điều 25.13.NĐ.5.15. Yêu cầu về nội dung của kế hoạch xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220001600

Điều 25.13.NĐ.5.16. Nội dung kế hoạch xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220001700

Điều 25.13.NĐ.5.17. Điều chỉnh kế hoạch xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220001800

Điều 25.13.NĐ.5.18. Mở mới Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220001900

Điều 25.13.NĐ.5.19. Kết thúc xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220002000

Điều 25.13.NĐ.5.20. Thành lập Đoàn kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220002100

Điều 25.13.NĐ.5.21. Cơ cấu tổ chức của Đoàn kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220002200

Điều 25.13.NĐ.5.22. Chức năng, nhiệm vụ của Đoàn kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220002300

Điều 25.13.NĐ.5.23. Quy chế hoạt động của Đoàn kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220002400

Điều 25.13.NĐ.5.24. Tổ chức lại, giải thể Đoàn kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220002500

Điều 25.13.NĐ.5.25. Thực hiện nhiệm vụ tham gia lao động sản xuất xây dựng kinh tế, kết hợp với nhiệm vụ quân sự quốc phòng trên địa bàn Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220002600

Điều 25.13.NĐ.5.26. Xây dựng dự án trong Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220002700

Điều 25.13.NĐ.5.27. Quản lý các dự án đầu tư trong Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220002800

Điều 25.13.NĐ.5.28. Quản lý đất đai trong Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220002900

Điều 25.13.NĐ.5.29. Quản lý dân cư, cư trú, bảo đảm an ninh, trật tự trong Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220003000

Điều 25.13.NĐ.5.30. Công tác giúp dân tổ chức sản xuất, giảm nghèo bền vững

250130000000000020000150000000000000000000402759200220003100

Điều 25.13.NĐ.5.31. Công tác dân vận trong Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220003200

Điều 25.13.NĐ.5.32. Cơ chế đầu tư trong Khu kinh tế- quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220003300

Điều 25.13.NĐ.5.33. Nguồn vốn đầu tư xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220003400

Điều 25.13.NĐ.5.34. Kế hoạch sử dụng các nguồn vốn đầu tư xây dựng Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220003500

Điều 25.13.NĐ.5.35. Chế độ, chính sách trong Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220003600

Điều 25.13.NĐ.5.36. Hỗ trợ tài chính trong Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220003700

Điều 25.13.NĐ.5.37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220003800

Điều 25.13.NĐ.5.38. Nội dung quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế - quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220003900

Điều 25.13.NĐ.5.39. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

250130000000000020000150000000000000000000402759200220004000

Điều 25.13.NĐ.5.40. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ

250130000000000020000150000000000000000000402759200220004100

Điều 25.13.NĐ.5.41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2501300000000000200001600000000000000000

Điều 25.13.LQ.16. Công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương

250130000000000020000160000000000000000000402678001680000300

Điều 25.13.NĐ.2.3. Nội dung công tác quốc phòng

250130000000000020000160000000000000000000402678001680000400

Điều 25.13.NĐ.2.4. Thành phần, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ huy quân sự; chức trách nhiệm vụ của các chức vụ Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương

25013000000000002000016000000000000000000040267800168000040000802697000990000300

Điều 25.13.TT.1.3. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng

25013000000000002000016000000000000000000040267800168000040000802697000990000400

Điều 25.13.TT.1.4. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chính trị viên

25013000000000002000016000000000000000000040267800168000040000802697000990000500

Điều 25.13.TT.1.5. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của phó chỉ huy trưởng

25013000000000002000016000000000000000000040267800168000040000802697000990000600

Điều 25.13.TT.1.6. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chính trị viên phó

25013000000000002000016000000000000000000040267800168000040000802697000990000700

Điều 25.13.TT.1.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thường trực công tác quốc phòng cấp tỉnh

25013000000000002000016000000000000000000040267800168000040000802697000990000800

Điều 25.13.TT.1.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thường trực công tác quốc phòng cấp huyện

250130000000000020000160000000000000000000402678001680000500

Điều 25.13.NĐ.2.5. Thành lập, giải thể Ban chỉ huy quân sự và bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ của Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương

250130000000000020000160000000000000000000402678001680000600

Điều 25.13.NĐ.2.6. Con dấu của Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương

250130000000000020000160000000000000000000402678001680000700

Điều 25.13.NĐ.2.7. Cơ quan thường trực công tác quốc phòng ở địa phương

250130000000000020000160000000000000000000402678001680000800

Điều 25.13.NĐ.2.8. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

250130000000000020000160000000000000000000402678001680000900

Điều 25.13.NĐ.2.9. Trách nhiệm của Bộ Công an

250130000000000020000160000000000000000000402678001680001000

Điều 25.13.NĐ.2.10. Trách nhiệm của Bộ, ngành trung ương

250130000000000020000160000000000000000000402678001680001100

Điều 25.13.NĐ.2.11. Trách nhiệm của địa phương

250130000000000020000160000000000000000000402678001680001200

Điều 25.13.NĐ.2.12. Mối quan hệ của Bộ, ngành trung ương, địa phương về công tác quốc phòng

250130000000000020000160000000000000000000402678001680001300

Điều 25.13.NĐ.2.13. Mối quan hệ của cơ quan quân sự địa phương - cơ quan thường trực công tác quốc phòng của địa phương về công tác quốc phòng

250130000000000020000160000000000000000000402678001680001400

Điều 25.13.NĐ.2.14. Mối quan hệ của Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương về công tác quốc phòng

250130000000000020000160000000000000000000402678001680001500

Điều 25.13.NĐ.2.15. Báo cáo công tác quốc phòng

250130000000000020000160000000000000000000402678001680001600

Điều 25.13.NĐ.2.16. Thanh tra, kiểm tra công tác quốc phòng

250130000000000020000160000000000000000000402678001680001700

Điều 25.13.NĐ.2.17. Giao ban, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng

250130000000000020000160000000000000000000402678001680001800

Điều 25.13.NĐ.2.18. Nguồn kinh phí

250130000000000020000160000000000000000000402678001680001900

Điều 25.13.NĐ.2.19. Nhiệm vụ chi công tác quốc phòng

250130000000000020000160000000000000000000402678001680002000

Điều 25.13.NĐ.2.20. Chế độ, chính sách đối với Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương

250130000000000020000160000000000000000000802697000990000900

Điều 25.13.TT.1.9. Bộ Tổng Tham mưu

250130000000000020000160000000000000000000802697000990001000

Điều 25.13.TT.1.10. Tổng Cục Chính trị

250130000000000020000160000000000000000000802697000990001100

Điều 25.13.TT.1.11. Các Tổng cục

250130000000000020000160000000000000000000802697000990001200

Điều 25.13.TT.1.12. Bộ Tư lệnh các Quân khu

250130000000000020000160000000000000000000802697000990001300

Điều 25.13.TT.1.13. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội

250130000000000020000160000000000000000000802697000990001400

Điều 25.13.TT.1.14. Quân chủng Hải quân

250130000000000020000160000000000000000000802697000990001500

Điều 25.13.TT.1.15. Quân chủng Phòng không - Không quân

250130000000000020000160000000000000000000802697000990001600

Điều 25.13.TT.1.16. Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển

250130000000000020000160000000000000000000802697000990001700

Điều 25.13.TT.1.17. Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng

250130000000000020000160000000000000000000802697000990001800

Điều 25.13.TT.1.18. Thanh tra quốc phòng

250130000000000020000160000000000000000000802697000990001900

Điều 25.13.TT.1.19. Các cơ quan, đơn vị liên quan

25013000000000003000

Chương III TÌNH TRẠNG CHIẾN TRANH, TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP VỀ QUỐC PHÒNG, THIẾT QUÂN LUẬT, GIỚI NGHIÊM

2501300000000000300001700000000000000000

Điều 25.13.LQ.17. Tuyên bố, công bố, bãi bỏ tình trạng chiến tranh

2501300000000000300001800000000000000000

Điều 25.13.LQ.18. Ban bố, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp về quốc phòng

2501300000000000300001900000000000000000

Điều 25.13.LQ.19. Tổng động viên, động viên cục bộ

2501300000000000300002000000000000000000

Điều 25.13.LQ.20. Quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng trong tình trạng chiến tranh, tình trạng khẩn cấp về quốc phòng

2501300000000000300002100000000000000000

Điều 25.13.LQ.21. Thiết quân luật

2501300000000000300002200000000000000000

Điều 25.13.LQ.22. Giới nghiêm

25013000000000004000

Chương IV LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN

2501300000000000400002300000000000000000

Điều 25.13.LQ.23. Thành phần, nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân

2501300000000000400002400000000000000000

Điều 25.13.LQ.24. Nguyên tắc hoạt động và trường hợp sử dụng lực lượng vũ trang nhân dân

2501300000000000400002500000000000000000

Điều 25.13.LQ.25. Quân đội nhân dân

2501300000000000400002600000000000000000

Điều 25.13.LQ.26. Công an nhân dân

2501300000000000400002700000000000000000

Điều 25.13.LQ.27. Dân quân tự vệ

2501300000000000400002800000000000000000

Điều 25.13.LQ.28. Chỉ huy Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ

25013000000000005000

Chương V BẢO ĐẢM QUỐC PHÒNG

2501300000000000500002900000000000000000

Điều 25.13.LQ.29. Bảo đảm nguồn nhân lực

2501300000000000500003000000000000000000

Điều 25.13.LQ.30. Bảo đảm nguồn lực tài chính

2501300000000000500003100000000000000000

Điều 25.13.LQ.31. Bảo đảm tài sản phục vụ quốc phòng

2501300000000000500003200000000000000000

Điều 25.13.LQ.32. Bảo đảm phục vụ quốc phòng trong lĩnh vực kinh tế - xã hội và đối ngoại

2501300000000000500003300000000000000000

Điều 25.13.LQ.33. Bảo đảm hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân

25013000000000006000

Chương VI NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ QUỐC PHÒNG

2501300000000000600003400000000000000000

Điều 25.13.LQ.34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ

2501300000000000600003500000000000000000

Điều 25.13.LQ.35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng

2501300000000000600003600000000000000000

Điều 25.13.LQ.36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, ngành trung ương

2501300000000000600003700000000000000000

Điều 25.13.LQ.37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp

2501300000000000600003800000000000000000

Điều 25.13.LQ.38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp

2501300000000000600003900000000000000000

Điều 25.13.LQ.39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận

25013000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2501300000000000700004000000000000000000

Điều 25.13.LQ.40. Hiệu lực thi hành

2501300000000000700004040267730164000240

Điều 25.13.NĐ.1.24. Hiệu lực thi hành

2501300000000000700004040267730164000250

Điều 25.13.NĐ.1.25. Tổ chức thực hiện

2501300000000000700004040267800168000210

Điều 25.13.NĐ.2.21. Hiệu lực thi hành

2501300000000000700004040267800168000220

Điều 25.13.NĐ.2.22. Trách nhiệm thi hành

2501300000000000700004040267850002000420

Điều 25.13.NĐ.3.42. Hiệu lực thi hành

2501300000000000700004040267850002000430

Điều 25.13.NĐ.3.43. Trách nhiệm thi hành

2501300000000000700004040268150018000490

Điều 25.13.NĐ.4.49. Hiệu lực thi hành

2501300000000000700004040268150018000500

Điều 25.13.NĐ.4.50. Trách nhiệm thi hành

2501300000000000700004040275920022000420

Điều 25.13.NĐ.5.42. Hiệu lực thi hành

2501300000000000700004040275920022000430

Điều 25.13.NĐ.5.43. Trách nhiệm thi hành

2501300000000000700004080269700099000200

Điều 25.13.TT.1.20. Hiệu lực thi hành

2501300000000000700004080269700099000210

Điều 25.13.TT.1.21. Trách nhiệm thi hành

2501300000000000700004080271440195000360

Điều 25.13.TT.2.36. Hiệu lực thi hành

2501300000000000700004080271440195000370

Điều 25.13.TT.2.37. Trách nhiệm thi hành

2501300000000000700004080277770121000020

Điều 25.13.TT.3.2.

2501300000000000700004080277770121000030

Điều 25.13.TT.3.3.

2501300000000000700004080277770122000070

Điều 25.13.TT.4.7. Điều khoản chuyển tiếp

2501300000000000700004080277770122000080

Điều 25.13.TT.4.8. Hiệu lực thi hành

2501300000000000700004080277770122000090

Điều 25.13.TT.4.9. Trách nhiệm thi hành

2501300000000000700004080277770123000050

Điều 25.13.TT.5.5. Điều khoản chuyển tiếp

2501300000000000700004080277770123000060

Điều 25.13.TT.5.6. Hiệu lực thi hành

2501300000000000700004080277770123000070

Điều 25.13.TT.5.7. Trách nhiệm thi hành

25014000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2501400000000000100000100000000000000000

Điều 25.14.LQ.1. Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

2501400000000000100000200000000000000000

Điều 25.14.LQ.2. Vị trí, chức năng của sĩ quan

2501400000000000100000300000000000000000

Điều 25.14.LQ.3. Lãnh đạo, chỉ huy, quản lý sĩ quan

2501400000000000100000400000000000000000

Điều 25.14.LQ.4. Điều kiện tuyển chọn đào tạo sĩ quan

2501400000000000100000500000000000000000

Điều 25.14.LQ.5. Nguồn bổ sung sĩ quan tại ngũ

2501400000000000100000600000000000000000

Điều 25.14.LQ.6. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của sĩ quan

2501400000000000100000700000000000000000

Điều 25.14.LQ.7. Giải thích từ ngữ

2501400000000000100000740258700082000030

Điều 25.14.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ

2501400000000000100000780276190037000030

Điều 25.14.TT.4.3. Giải thích từ ngữ

2501400000000000100000800000000000000000

Điều 25.14.LQ.8. Ngạch sĩ quan

2501400000000000100000900000000000000000

Điều 25.14.LQ.9. Nhóm ngành sĩ quan

250140000000000010000090000000000000000000802124602660000100

Điều 25.14.QĐ.1.1. Ban hành “Danh mục hệ thống các ngành thuộc các nhóm ngành sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam”.

2501400000000000100001000000000000000000

Điều 25.14.LQ.10. Hệ thống cấp bậc quân hàm sĩ quan

2501400000000000100001100000000000000000

Điều 25.14.LQ.11. Chức vụ của sĩ quan

2501400000000000100001200000000000000000

Điều 25.14.LQ.12. Tiêu chuẩn của sĩ quan

2501400000000000100001300000000000000000

Điều 25.14.LQ.13. Tuổi phục vụ của sĩ quan

2501400000000000100001400000000000000000

Điều 25.14.LQ.14. Trách nhiệm xây dựng đội ngũ sĩ quan

2501400000000000100001440206540026000010

Điều 25.14.NĐ.1.1.

2501400000000000100001440212950165000010

Điều 25.14.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2501400000000000100001440218270073000010

Điều 25.14.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2501400000000000100001440231850021000010

Điều 25.14.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2501400000000000100001440258700082000010

Điều 25.14.NĐ.6.1. Phạm vi Điều chỉnh

2501400000000000100001440258700082000020

Điều 25.14.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

2501400000000000100001480209060170000010

Điều 25.14.TL.1.1. Đối tượng được hưởng chế độ, chính sách

2501400000000000100001480233330036000010

Điều 25.14.TL.3.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

2501400000000000100001480253850009000010

Điều 25.14.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2501400000000000100001480253850009000020

Điều 25.14.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2501400000000000100001480260490218000010

Điều 25.14.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2501400000000000100001480260490218000020

Điều 25.14.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

2501400000000000100001480276190037000010

Điều 25.14.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2501400000000000100001480276190037000020

Điều 25.14.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

25014000000000002000

Chương II QUÂN HÀM, CHỨC VỤ SĨ QUAN

2501400000000000200001500000000000000000

Điều 25.14.LQ.15. Cấp bậc quân hàm cao nhất đối với chức vụ của sĩ quan

2501400000000000200001600000000000000000

Điều 25.14.LQ.16. Đối tượng được phong quân hàm sĩ quan tại ngũ

2501400000000000200001700000000000000000

Điều 25.14.LQ.17. Thăng quân hàm đối với sĩ quan tại ngũ

2501400000000000200001800000000000000000

Điều 25.14.LQ.18. Thăng quân hàm sĩ quan trước thời hạn

2501400000000000200001900000000000000000

Điều 25.14.LQ.19. Kéo dài thời hạn xét thăng quân hàm sĩ quan

2501400000000000200002000000000000000000

Điều 25.14.LQ.20. Mức thăng, giáng cấp bậc quân hàm sĩ quan

2501400000000000200002100000000000000000

Điều 25.14.LQ.21. Bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ đối với sĩ quan

2501400000000000200002200000000000000000

Điều 25.14.LQ.22. Quan hệ cấp bậc, chức vụ của sĩ quan

2501400000000000200002300000000000000000

Điều 25.14.LQ.23. Quyền tạm đình chỉ chức vụ đối với sĩ quan trong trường hợp khẩn cấp

2501400000000000200002400000000000000000

Điều 25.14.LQ.24. Biệt phái sĩ quan

250140000000000020000240000000000000000000402129501650000200

Điều 25.14.NĐ.2.2. Sĩ quan biệt phái

250140000000000020000240000000000000000000402129501650000300

Điều 25.14.NĐ.2.3. Phạm vi biệt phái sĩ quan

250140000000000020000240000000000000000000402129501650000400

Điều 25.14.NĐ.2.4. Tiêu chuẩn sĩ quan biệt phái

250140000000000020000240000000000000000000402129501650000500

Điều 25.14.NĐ.2.5. Thời hạn biệt phái

250140000000000020000240000000000000000000402129501650000600

Điều 25.14.NĐ.2.6. Quyết định biệt phái sĩ quan

250140000000000020000240000000000000000000402129501650000700

Điều 25.14.NĐ.2.7. Điều động sĩ quan biệt phái

250140000000000020000240000000000000000000402129501650000800

Điều 25.14.NĐ.2.8. Tiếp nhận sĩ quan biệt phái

2501400000000000200002500000000000000000

Điều 25.14.LQ.25. Thẩm quyền quyết định đối với sĩ quan

2501400000000000200002510000000000000000

Điều 25.14.LQ.25a. Trình tự, thủ tục phong, thăng, giáng, tước quân hàm đối với sĩ quan

25014000000000003000

Chương III NGHĨA VỤ,TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SĨ QUAN

2501400000000000300002600000000000000000

Điều 25.14.LQ.26. Nghĩa vụ của sĩ quan

2501400000000000300002700000000000000000

Điều 25.14.LQ.27. Trách nhiệm của sĩ quan

2501400000000000300002800000000000000000

Điều 25.14.LQ.28. Những việc sĩ quan không được làm

2501400000000000300002900000000000000000

Điều 25.14.LQ.29. Nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi của sĩ quan biệt phái

250140000000000030000290000000000000000000402129501650000900

Điều 25.14.NĐ.2.9. Nghĩa vụ, trách nhiệm của sĩ quan biệt phái

250140000000000030000290000000000000000000402129501650001000

Điều 25.14.NĐ.2.10. Nhiệm vụ của sĩ quan biệt phái

250140000000000030000290000000000000000000402129501650001100

Điều 25.14.NĐ.2.11. Quyền lợi của sĩ quan biệt phái

250140000000000030000290000000000000000000402129501650001200

Điều 25.14.NĐ.2.12. Quản lý, sử dụng

250140000000000030000290000000000000000000402129501650001300

Điều 25.14.NĐ.2.13. Bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý

250140000000000030000290000000000000000000402129501650001400

Điều 25.14.NĐ.2.14. Thăng quân hàm, nâng lương

250140000000000030000290000000000000000000402129501650001500

Điều 25.14.NĐ.2.15. Bảo đảm chế độ, chính sách đối với sĩ quan biệt phái

250140000000000030000290000000000000000000802538500090000300

Điều 25.14.TT.2.3. Nguyên tắc thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với sĩ quan biệt phái

250140000000000030000290000000000000000000802538500090000400

Điều 25.14.TT.2.4. Hồ sơ, trình tự thực hiện, mức hưởng và cách tính trả phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với sĩ quan biệt phái

250140000000000030000290000000000000000000802538500090000500

Điều 25.14.TT.2.5. Bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan biệt phái

250140000000000030000290000000000000000000802538500090000600

Điều 25.14.TT.2.6. Nguồn kinh phí thực hiện

2501400000000000300003000000000000000000

Điều 25.14.LQ.30. Đào tạo, bồi dưỡng đối với sĩ quan

250140000000000030000300000000000000000000402182700730000200

Điều 25.14.NĐ.3.2. Đối tượng đào tạo

250140000000000030000300000000000000000000402182700730000300

Điều 25.14.NĐ.3.3. Trình độ đào tạo và phương thức đào tạo

250140000000000030000300000000000000000000402182700730000400

Điều 25.14.NĐ.3.4. Kinh phí đào tạo

250140000000000030000300000000000000000000402182700730000500

Điều 25.14.NĐ.3.5. Chế độ, chính sách và trách nhiệm của học viên quân đội

250140000000000030000300000000000000000000402182700730000600

Điều 25.14.NĐ.3.6. Công tác quản lý học viên quân đội

2501400000000000300003100000000000000000

Điều 25.14.LQ.31. Tiền lương, phụ cấp, nhà ở và điều kiện làm việc đối với sĩ quan tại ngũ

250140000000000030000310000000000000000000402311901300000100

Điều 25.14.NĐ.4.1. Giấy chứng minh sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000010000802604902180000300

Điều 25.14.TT.3.3. Mục đích, nguyên tắc cấp, sử dụng Chứng minh và Thẻ

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000010000802604902180000400

Điều 25.14.TT.3.4. Kỹ thuật thu thập thông tin

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000010000802604902180000900

Điều 25.14.TT.3.9. Ngân sách bảo đảm việc cấp Chứng minh và Thẻ

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000010000802604902180001200

Điều 25.14.TT.3.12. Thẩm quyền cấp Chứng minh và Thẻ

250140000000000030000310000000000000000000402311901300000200

Điều 25.14.NĐ.4.2. Đối tượng được cấp Giấy chứng minh sĩ quan

250140000000000030000310000000000000000000402311901300000300

Điều 25.14.NĐ.4.3. Cấp lại, đổi, thu hồi Giấy chứng minh sĩ quan

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000030000802604902180001000

Điều 25.14.TT.3.10. Thu hồi Chứng minh và Thẻ

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000030000802604902180001500

Điều 25.14.TT.3.15. Cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000030000802604902180001600

Điều 25.14.TT.3.16. Trình tự, thủ tục cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000030000802604902180001900

Điều 25.14.TT.3.19. Cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000030000802604902180002000

Điều 25.14.TT.3.20. Trình tự, thủ tục cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000030000802604902180002300

Điều 25.14.TT.3.23. Cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000030000802604902180002400

Điều 25.14.TT.3.24. Trình tự, thủ tục cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại

250140000000000030000310000000000000000000402311901300000400

Điều 25.14.NĐ.4.4. Mẫu Giấy chứng minh sĩ quan

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000040000802604902180000500

Điều 25.14.TT.3.5. Thể thức ký, đóng dấu

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000040000802604902180000600

Điều 25.14.TT.3.6. Quy cách phôi mẫu, cơ sở vật chất cấp Chứng minh và Thẻ

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000040000802604902180001700

Điều 25.14.TT.3.17. Thông tin trên Giấy chứng minh sĩ quan; Thẻ sĩ quan dự bị

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000040000802604902180002100

Điều 25.14.TT.3.21. Thông tin trên Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000040000802604902180002500

Điều 25.14.TT.3.25. Thông tin trên Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

250140000000000030000310000000000000000000402311901300000500

Điều 25.14.NĐ.4.5. Sử dụng và quản lý Giấy chứng minh sĩ quan

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000050000802604902180000700

Điều 25.14.TT.3.7. Xây dựng cơ sở dữ liệu

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000050000802604902180000800

Điều 25.14.TT.3.8. Quản lý dữ liệu, phôi mẫu, màng nhựa

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000050000802604902180001100

Điều 25.14.TT.3.11. Tạm giữ Chứng minh

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000050000802604902180001300

Điều 25.14.TT.3.13. Các hành vi bị nghiêm cấm

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000050000802604902180001400

Điều 25.14.TT.3.14. Thời hạn sử dụng

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000050000802604902180001800

Điều 25.14.TT.3.18. Thời hạn sử dụng

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000050000802604902180002200

Điều 25.14.TT.3.22. Thời hạn sử dụng

250140000000000030000310000000000000000000402311901300000600

Điều 25.14.NĐ.4.6. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân trong việc quản lý Giấy chứng minh sĩ quan

25014000000000003000031000000000000000000040231190130000060000802604902180002600

Điều 25.14.TT.3.26. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân

2501400000000000300003200000000000000000

Điều 25.14.LQ.32. Chế độ nghỉ của sĩ quan tại ngũ

2501400000000000300003300000000000000000

Điều 25.14.LQ.33. Chăm sóc sức khoẻ sĩ quan tại ngũ và gia đình sĩ quan

250140000000000030000330000000000000000000802761900370000400

Điều 25.14.TT.4.4. Phân loại sức khỏe

250140000000000030000330000000000000000000802761900370000500

Điều 25.14.TT.4.5. Phân loại sức khỏe đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

250140000000000030000330000000000000000000802761900370000600

Điều 25.14.TT.4.6. Phân loại sức khỏe đối với hạ sĩ quan, binh sĩ

250140000000000030000330000000000000000000802761900370000700

Điều 25.14.TT.4.7. Phân cấp nhiệm vụ quản lý sức khỏe

250140000000000030000330000000000000000000802761900370000800

Điều 25.14.TT.4.8. Hội đồng khám sức khỏe

250140000000000030000330000000000000000000802761900370000900

Điều 25.14.TT.4.9. Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị khám sức khỏe định kỳ

250140000000000030000330000000000000000000802761900370001000

Điều 25.14.TT.4.10. Nội dung khám sức khỏe định kỳ

250140000000000030000330000000000000000000802761900370001100

Điều 25.14.TT.4.11. Tổ chức thực hiện khám sức khỏe định kỳ

250140000000000030000330000000000000000000802761900370001200

Điều 25.14.TT.4.12. Kết luận khám sức khỏe định kỳ

250140000000000030000330000000000000000000802761900370001300

Điều 25.14.TT.4.13. Kinh phí bảo đảm khám sức khỏe định kỳ

250140000000000030000330000000000000000000802761900370001400

Điều 25.14.TT.4.14. Sử dụng kết luận khám sức khỏe định kỳ

250140000000000030000330000000000000000000802761900370001500

Điều 25.14.TT.4.15. Khám sức khỏe theo yêu cầu nhiệm vụ

250140000000000030000330000000000000000000802761900370001600

Điều 25.14.TT.4.16. Tổng cục Hậu cần

250140000000000030000330000000000000000000802761900370001700

Điều 25.14.TT.4.17. Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị

250140000000000030000330000000000000000000802761900370001800

Điều 25.14.TT.4.18. Cục Tài chính/BQP

250140000000000030000330000000000000000000802761900370001900

Điều 25.14.TT.4.19. Quân y các cấp

250140000000000030000330000000000000000000802761900370002000

Điều 25.14.TT.4.20. Chỉ huy đơn vị và cá nhân được khám sức khỏe

2501400000000000300003400000000000000000

Điều 25.14.LQ.34. Sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng

2501400000000000300003500000000000000000

Điều 25.14.LQ.35. Sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ

2501400000000000300003600000000000000000

Điều 25.14.LQ.36. Điều kiện nghỉ hưu của sĩ quan

2501400000000000300003700000000000000000

Điều 25.14.LQ.37. Quyền lợi của sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ và sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần

250140000000000030000370000000000000000000402318500210000200

Điều 25.14.NĐ.5.2. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan nghỉ hưu

250140000000000030000370000000000000000000402318500210000300

Điều 25.14.NĐ.5.3. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan chuyển ngành

250140000000000030000370000000000000000000402318500210000400

Điều 25.14.NĐ.5.4. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan chuyển sang làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị không hưởng lương từ ngân sách nhà nước

250140000000000030000370000000000000000000402318500210000500

Điều 25.14.NĐ.5.5. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan phục viên

250140000000000030000370000000000000000000402318500210000600

Điều 25.14.NĐ.5.6. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan nghỉ theo chế độ bệnh binh

250140000000000030000370000000000000000000402318500210000700

Điều 25.14.NĐ.5.7. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần

250140000000000030000370000000000000000000402318500210000800

Điều 25.14.NĐ.5.8. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng

250140000000000030000370000000000000000000402318500210000900

Điều 25.14.NĐ.5.9. Chế độ trợ cấp một lần đối với sĩ quan có thời gian trực tiếp chiến đấu, phục vụ chiến đấu hoặc công tác ở địa bàn khó khăn, ngành nghề có tính chất đặc thù khi thôi phục vụ tại ngũ

250140000000000030000370000000000000000000402318500210001000

Điều 25.14.NĐ.5.10. Tiền lương và thời gian công tác để tính hưởng chế độ

250140000000000030000370000000000000000000402318500210001100

Điều 25.14.NĐ.5.11. Kinh phí bảo đảm

250140000000000030000370000000000000000000402587000820000400

Điều 25.14.NĐ.6.4. Quản lý, sử dụng quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu và trang phục của Quân đội nhân dân Việt Nam

250140000000000030000370000000000000000000402587000820000500

Điều 25.14.NĐ.6.5. Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam

250140000000000030000370000000000000000000402587000820000600

Điều 25.14.NĐ.6.6. Cấp hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam

250140000000000030000370000000000000000000402587000820000700

Điều 25.14.NĐ.6.7. Phù hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam

250140000000000030000370000000000000000000402587000820000800

Điều 25.14.NĐ.6.8. Phù hiệu kết hợp cấp hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam

250140000000000030000370000000000000000000402587000820000900

Điều 25.14.NĐ.6.9. Trang phục dự lễ của nam sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên là sĩ quan và học viên đào tạo sĩ quan

250140000000000030000370000000000000000000402587000820001000

Điều 25.14.NĐ.6.10. Trang phục dự lễ của nữ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên là sĩ quan và học viên đào tạo sĩ quan

250140000000000030000370000000000000000000402587000820001400

Điều 25.14.NĐ.6.14. Trang phục dự lễ của công nhân và viên chức quốc phòng

250140000000000030000370000000000000000000402587000820001500

Điều 25.14.NĐ.6.15. Trang phục dự lễ của hạ sĩ quan - binh sĩ, học viên đào tạo hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật; trang phục thường dùng, trang phục dã chiến, trang phục nghiệp vụ, trang phục...

250140000000000030000370000000000000000000802333300360000200

Điều 25.14.TL.3.2. Cơ sở để tính hưởng chế độ

250140000000000030000370000000000000000000802333300360000300

Điều 25.14.TL.3.3. Chế độ trợ cấp một lần do nghỉ hưu trước hạn tuổi

250140000000000030000370000000000000000000802333300360000400

Điều 25.14.TL.3.4. Chuyển ngành được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ quan, đơn vị hưởng lương từ ngân sách nhà nước

250140000000000030000370000000000000000000802333300360000500

Điều 25.14.TL.3.5. Chuyển ngành sang các cơ quan, đơn vị hưởng lương từ ngân sách nhà nước sau đó chuyển sang cơ quan, đơn vị không hưởng lương từ ngân sách nhà nước

250140000000000030000370000000000000000000802333300360000600

Điều 25.14.TL.3.6. Đã chuyển ngành sau đó trở lại phục vụ quân đội

250140000000000030000370000000000000000000802333300360000700

Điều 25.14.TL.3.7. Chuyển sang làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị không hưởng lương từ ngân sách nhà nước

250140000000000030000370000000000000000000802333300360000800

Điều 25.14.TL.3.8. Phục viên về địa phương

250140000000000030000370000000000000000000802333300360000900

Điều 25.14.TL.3.9. Phục viên về địa phương sau đó chuyển ngành hoặc chuyển sang các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị không hưởng lương từ ngân sách nhà nước

250140000000000030000370000000000000000000802333300360001000

Điều 25.14.TL.3.10. Chế độ, chính sách được hưởng

250140000000000030000370000000000000000000802333300360001100

Điều 25.14.TL.3.11. Chế độ, chính sách được hưởng

250140000000000030000370000000000000000000802333300360001200

Điều 25.14.TL.3.12. Điều kiện, mức quy đổi, cách tính quy đổi và chế độ được hưởng

250140000000000030000370000000000000000000802333300360001300

Điều 25.14.TL.3.13. Đối với sĩ quan dự bị vào phục vụ tại ngũ

250140000000000030000370000000000000000000802333300360001400

Điều 25.14.TL.3.14. Kinh phí bảo đảm

250140000000000030000370000000000000000000802333300360001500

Điều 25.14.TL.3.15. Hồ sơ và thẩm quyền giải quyết chế độ

25014000000000004000

Chương IV SĨ QUAN DỰ BỊ

2501400000000000400003800000000000000000

Điều 25.14.LQ.38. Tuổi phục vụ của sĩ quan dự bị

2501400000000000400003900000000000000000

Điều 25.14.LQ.39. Đối tượng đăng ký sĩ quan dự bị

250140000000000040000390000000000000000000402065400260000200

Điều 25.14.NĐ.1.2.

250140000000000040000390000000000000000000402065400260000300

Điều 25.14.NĐ.1.3.

250140000000000040000390000000000000000000402065400260000400

Điều 25.14.NĐ.1.4.

250140000000000040000390000000000000000000402065400260001000

Điều 25.14.NĐ.1.10. Đối tượng đăng ký sĩ quan dự bị

250140000000000040000390000000000000000000402065400260001100

Điều 25.14.NĐ.1.11.

2501400000000000400004000000000000000000

Điều 25.14.LQ.40. Gọi đào tạo sĩ quan dự bị và gọi sĩ quan dự bị vào phục vụ tại ngũ, huấn luyện, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu

250140000000000040000400000000000000000000402065400260000500

Điều 25.14.NĐ.1.5.

25014000000000004000040000000000000000000040206540026000050000802099200140000100

Điều 25.14.TT.1.1. Tuyển chọn, đào tạo sĩ quan dự bị

250140000000000040000400000000000000000000402065400260000600

Điều 25.14.NĐ.1.6.

250140000000000040000400000000000000000000402065400260000700

Điều 25.14.NĐ.1.7.

250140000000000040000400000000000000000000402065400260000800

Điều 25.14.NĐ.1.8.

250140000000000040000400000000000000000000402065400260000900

Điều 25.14.NĐ.1.9.

250140000000000040000400000000000000000000402065400260003500

Điều 25.14.NĐ.1.35.

250140000000000040000400000000000000000000402065400260003600

Điều 25.14.NĐ.1.36.

250140000000000040000400000000000000000000402065400260003700

Điều 25.14.NĐ.1.37.

2501400000000000400004100000000000000000

Điều 25.14.LQ.41. Bổ nhiệm chức vụ, phong, thăng quân hàm sĩ quan dự bị

250140000000000040000410000000000000000000402065400260003200

Điều 25.14.NĐ.1.32.

250140000000000040000410000000000000000000402065400260003300

Điều 25.14.NĐ.1.33.

250140000000000040000410000000000000000000402065400260003400

Điều 25.14.NĐ.1.34.

2501400000000000400004200000000000000000

Điều 25.14.LQ.42. Trách nhiệm của sĩ quan dự bị

250140000000000040000420000000000000000000402065400260001200

Điều 25.14.NĐ.1.12. Việc đăng ký sĩ quan dự bi được thực hiện như sau:

250140000000000040000420000000000000000000402065400260001300

Điều 25.14.NĐ.1.13.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260001400

Điều 25.14.NĐ.1.14.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260001500

Điều 25.14.NĐ.1.15.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260001600

Điều 25.14.NĐ.1.16.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260001700

Điều 25.14.NĐ.1.17.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260001800

Điều 25.14.NĐ.1.18.

25014000000000004000042000000000000000000040206540026000180000802099200140000200

Điều 25.14.TT.1.2. Đăng ký, quản lý sĩ quan dự bị

250140000000000040000420000000000000000000402065400260001900

Điều 25.14.NĐ.1.19.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260002000

Điều 25.14.NĐ.1.20. Nguyên tắc sắp xếp sĩ quan dự bị vào đơn vị dự bị động viên:

250140000000000040000420000000000000000000402065400260002100

Điều 25.14.NĐ.1.21.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260002200

Điều 25.14.NĐ.1.22.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260002300

Điều 25.14.NĐ.1.23.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260002400

Điều 25.14.NĐ.1.24.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260002500

Điều 25.14.NĐ.1.25.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260002600

Điều 25.14.NĐ.1.26.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260002700

Điều 25.14.NĐ.1.27.

250140000000000040000420000000000000000000402065400260002800

Điều 25.14.NĐ.1.28.

2501400000000000400004300000000000000000

Điều 25.14.LQ.43. Quyền lợi của sĩ quan dự bị

250140000000000040000430000000000000000000402065400260003800

Điều 25.14.NĐ.1.38.

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000380000802090601700000200

Điều 25.14.TL.1.2. Các chế độ, chính sách

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000380000802090601700000300

Điều 25.14.TL.1.3. Chế độ phụ cấp trách nhiệm

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000380000802090601700000400

Điều 25.14.TL.1.4. Chế độ chính sách đối với sĩ quan dự bị khi làm nhiệm vụ

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000380000802090601700000500

Điều 25.14.TL.1.5. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan dự bị được gọi vào phục vụ tại ngũ trong thời bình

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000380000802090601700000600

Điều 25.14.TL.1.6. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức lễ tang khi sĩ quan dự bị từ trần

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000380000802090601710000100

Điều 25.14.TL.2.1. Đối tượng, chế độ kiểm tra sức khỏe

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000380000802090601710000200

Điều 25.14.TL.2.2. Lập kế hoạch kiểm tra sức khỏe

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000380000802090601710000300

Điều 25.14.TL.2.3. Tổ chức kiểm tra sức khỏe

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000380000802090601710000400

Điều 25.14.TL.2.4. Quản lý hồ sơ sức khỏe sĩ quan dự bị, người được tuyển chọn đi đào tạo sĩ quan dự bị/strong>

250140000000000040000430000000000000000000402065400260003900

Điều 25.14.NĐ.1.39.

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000390000802099200140000300

Điều 25.14.TT.1.3. Chi trả phụ cấp trách nhiệm đối với sĩ quan dự bị

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000390000802183800830000100

Điều 25.14.QĐ.2.1.

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000390000802183800830000200

Điều 25.14.QĐ.2.2.

250140000000000040000430000000000000000000402065400260004000

Điều 25.14.NĐ.1.40.

250140000000000040000430000000000000000000402065400260004100

Điều 25.14.NĐ.1.41.

250140000000000040000430000000000000000000402065400260004200

Điều 25.14.NĐ.1.42.

250140000000000040000430000000000000000000402065400260004300

Điều 25.14.NĐ.1.43.

250140000000000040000430000000000000000000402065400260004400

Điều 25.14.NĐ.1.44. Ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Quốc phòng chi cho công tác sĩ quan dự bị, chi theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 39/CP và những nội dung sau:

25014000000000004000043000000000000000000040206540026000440000802099200140000400

Điều 25.14.TT.1.4. Dự toán quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí

250140000000000040000430000000000000000000402065400260004500

Điều 25.14.NĐ.1.45. Ngân sách nhà nước cấp cho các Bộ chi cho công tác sĩ quan dự bị, chi theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 39/CP và những nội dung sau:

250140000000000040000430000000000000000000402065400260004600

Điều 25.14.NĐ.1.46. Ngân sách quốc phòng của tỉnh, huyện chi cho công tác sĩ quan dự bị, chi theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 39/CP và những nội dung sau:

2501400000000000400004400000000000000000

Điều 25.14.LQ.44. Giải ngạch sĩ quan dự bị

250140000000000040000440000000000000000000402065400260002900

Điều 25.14.NĐ.1.29.

250140000000000040000440000000000000000000402065400260003000

Điều 25.14.NĐ.1.30. Cơ quan quân sự cấp huyện làm thủ tục đề nghị cấp có thẩm quyền ra quyết định giải ngạch sĩ quan dự bị trong các trường hợp sau đây:

250140000000000040000440000000000000000000402065400260003100

Điều 25.14.NĐ.1.31.

25014000000000005000

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SĨ QUAN

2501400000000000500004500000000000000000

Điều 25.14.LQ.45. Nội dung quản lý nhà nước về sĩ quan

2501400000000000500004600000000000000000

Điều 25.14.LQ.46. Trách nhiệm của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

250140000000000050000460000000000000000000402182700730000700

Điều 25.14.NĐ.3.7. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

250140000000000050000460000000000000000000402182700730000800

Điều 25.14.NĐ.3.8. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo

250140000000000050000460000000000000000000402182700730000900

Điều 25.14.NĐ.3.9. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

250140000000000050000460000000000000000000402182700730001000

Điều 25.14.NĐ.3.10. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

250140000000000050000460000000000000000000402182700730001100

Điều 25.14.NĐ.3.11. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan và các Bộ có cơ sở giáo dục đại học và sau đại học

250140000000000050000460000000000000000000402182700730001200

Điều 25.14.NĐ.3.12. Trách nhiệm của các trường ngoài quân đội

250140000000000050000460000000000000000000802333300360001600

Điều 25.14.TL.3.16. Trách nhiệm của các Bộ liên quan

2501400000000000500004700000000000000000

Điều 25.14.LQ.47. Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp

25014000000000006000

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

2501400000000000600004800000000000000000

Điều 25.14.LQ.48. Khen thưởng

250140000000000060000480000000000000000000402065400260004700

Điều 25.14.NĐ.1.47.

250140000000000060000480000000000000000000402129501650001600

Điều 25.14.NĐ.2.16. Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân

250140000000000060000480000000000000000000402129501650001700

Điều 25.14.NĐ.2.17. Khen thưởng đối với sĩ quan biệt phái

250140000000000060000480000000000000000000402182700730001300

Điều 25.14.NĐ.3.13. Khen thưởng

250140000000000060000480000000000000000000802099200140000500

Điều 25.14.TT.1.5. Khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với sĩ quan dự bị

2501400000000000600004900000000000000000

Điều 25.14.LQ.49. Xử lý vi phạm

250140000000000060000490000000000000000000402065400260004800

Điều 25.14.NĐ.1.48.

250140000000000060000490000000000000000000402129501650001800

Điều 25.14.NĐ.2.18. Xử lý vi phạm đối với sĩ quan biệt phái

250140000000000060000490000000000000000000402182700730001400

Điều 25.14.NĐ.3.14. Xử lý vi phạm

250140000000000060000490000000000000000000402318500210001200

Điều 25.14.NĐ.5.12. Xử lý vi phạm

250140000000000060000490000000000000000000802604902180002700

Điều 25.14.TT.3.27. Xử lý vi phạm

25014000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2501400000000000700005000000000000000000

Điều 25.14.LQ.50. Hiệu lực thi hành

2501400000000000700005100000000000000000

Điều 25.14.LQ.51. Quy định thi hành Luật

2501400000000000700005110198330016000520

Điều 25.14.LQ.52.

2501400000000000700005110198330016000530

Điều 25.14.LQ.53.

2501400000000000700005110198330016000540

Điều 25.14.LQ.54.

2501400000000000700005140206540026000490

Điều 25.14.NĐ.1.49.

2501400000000000700005140206540026000500

Điều 25.14.NĐ.1.50.

2501400000000000700005140206540026000510

Điều 25.14.NĐ.1.51.

2501400000000000700005140212950165000190

Điều 25.14.NĐ.2.19. Hiệu lực thi hành

2501400000000000700005140212950165000200

Điều 25.14.NĐ.2.20. Trách nhiệm thi hành

2501400000000000700005140218270073000150

Điều 25.14.NĐ.3.15. Hiệu lực thi hành

2501400000000000700005140218270073000160

Điều 25.14.NĐ.3.16. Trách nhiệm thi hành

2501400000000000700005140231190130000070

Điều 25.14.NĐ.4.7. Hiệu lực thi hành

2501400000000000700005140231190130000080

Điều 25.14.NĐ.4.8. Trách nhiệm thi hành

2501400000000000700005140231850021000130

Điều 25.14.NĐ.5.13. Điều khoản thi hành

2501400000000000700005140231850021000140

Điều 25.14.NĐ.5.14. Trách nhiệm thi hành

2501400000000000700005140258700082000160

Điều 25.14.NĐ.6.16. Hiệu lực thi hành

2501400000000000700005140258700082000170

Điều 25.14.NĐ.6.17. Quy định chuyển tiếp

2501400000000000700005140258700082000180

Điều 25.14.NĐ.6.18. Trách nhiệm thi hành

2501400000000000700005140258700082000190

Điều 25.14.NĐ.6.19. Điều khoản chuyển tiếp

2501400000000000700005140258700082000200

Điều 25.14.NĐ.6.20. Hiệu lực thi hành

2501400000000000700005140258700082000210

Điều 25.14.NĐ.6.21. Trách nhiệm thi hành

2501400000000000700005180209060170000070

Điều 25.14.TL.1.7. Tổ chức thực hiện

2501400000000000700005180209060171000050

Điều 25.14.TL.2.5. Tổ chức thực hiện

2501400000000000700005180209920014000060

Điều 25.14.TT.1.6. Tổ chức thực hiện

2501400000000000700005180212460266000020

Điều 25.14.QĐ.1.2.

2501400000000000700005180212460266000030

Điều 25.14.QĐ.1.3.

2501400000000000700005180218380083000030

Điều 25.14.QĐ.2.3.

2501400000000000700005180233330036000170

Điều 25.14.TL.3.17. Hiệu lực thi hành

2501400000000000700005180253850009000070

Điều 25.14.TT.2.7. Hiệu lực thi hành

2501400000000000700005180253850009000080

Điều 25.14.TT.2.8. Trách nhiệm thi hành

2501400000000000700005180260490218000280

Điều 25.14.TT.3.28. Hiệu lực thi hành

2501400000000000700005180260490218000290

Điều 25.14.TT.3.29. Trách nhiệm thi hành

2501400000000000700005180276190037000210

Điều 25.14.TT.4.21. Hiệu lực thi hành

2501400000000000700005180276190037000220

Điều 25.14.TT.4.22. Trách nhiệm thi hành

2501500000000000000000100000000000000000

Điều 25.15.NĐ.1.

2501500000000000000000200000000000000000

Điều 25.15.NĐ.2.

2501500000000000000000250219820290000010

Điều 25.15.QĐ.1.1.

2501500000000000000000280220110191000010

Điều 25.15.TL.1.1. Chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công an nhân dân, công nhân viên chức trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ chưa được hưởng chế độ chính sách

2501500000000000000000280220110191000020

Điều 25.15.TL.1.2. Chế độ một lần đối với hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội, công an, thanh niên xung phong hưởng lương, cán bộ dân chính đảng, tham gia chiến đấu, hoạt động ở các chiến trường B, C, K

2501500000000000000000280220110191000030

Điều 25.15.TL.1.3. Chế độ trợ cấp một lần đối với dân quan tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật)đã về gia đình

2501500000000000000000280221530004000010

Điều 25.15.TT.1.1. Đối tượng và chế độ chính sách

2501500000000000000000280225060069000010

Điều 25.15.TL.2.1. Đối tượng và điều kiện

2501500000000000000000280240600004000010

Điều 25.15.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2501500000000000000000280240600004000020

Điều 25.15.TL.3.2. Đối tượng áp dụng

2501500000000000000000280240600004000030

Điều 25.15.TL.3.3. Đối tượng không áp dụng

2501500000000000000000300000000000000000

Điều 25.15.NĐ.3.

250150000000000000000030000000000000000000502198202900000200

Điều 25.15.QĐ.1.2.

250150000000000000000030000000000000000000502198202900000300

Điều 25.15.QĐ.1.3.

250150000000000000000030000000000000000000502198202900000400

Điều 25.15.QĐ.1.4.

250150000000000000000030000000000000000000502198202900000500

Điều 25.15.QĐ.1.5.

250150000000000000000030000000000000000000802201101910000400

Điều 25.15.TL.1.4. Chế độ bảo hiểm y tế và chế độ mai táng phí

250150000000000000000030000000000000000000802201101910000500

Điều 25.15.TL.1.5. Quy định về nguồn kinh phí thực hiện chính sách theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ

250150000000000000000030000000000000000000802201101910000600

Điều 25.15.TL.1.6. Hồ sơ thủ tục hưởng chế độ

250150000000000000000030000000000000000000802201101910000700

Điều 25.15.TL.1.7. Trách nhiệm và trình tự thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương

250150000000000000000030000000000000000000802215300040000200

Điều 25.15.TT.1.2. Thủ tục, hồ sơ hưởng chế độ

250150000000000000000030000000000000000000802215300040000300

Điều 25.15.TT.1.3. Trách nhiệm và trình tự thực hiện/strong>

250150000000000000000030000000000000000000802250600690000200

Điều 25.15.TL.2.2. Chế độ hưởng

250150000000000000000030000000000000000000802250600690000300

Điều 25.15.TL.2.3. Hồ sơ và trình tự thực hiện

250150000000000000000030000000000000000000802406000040000400

Điều 25.15.TL.3.4. Thời gian công tác làm căn cứ tính hưởng chế độ hưu trí

250150000000000000000030000000000000000000802406000040000500

Điều 25.15.TL.3.5. Lương hưu hàng tháng

250150000000000000000030000000000000000000802406000040000600

Điều 25.15.TL.3.6. Chế độ bảo hiểm y tế, tử tuất, trợ cấp khu vực một lần

250150000000000000000030000000000000000000802406000040000700

Điều 25.15.TL.3.7. Hồ sơ xét hưởng chế độ

250150000000000000000030000000000000000000802406000040000800

Điều 25.15.TL.3.8. Trình tự và trách nhiệm thực hiện

250150000000000000000030000000000000000000802406000040000900

Điều 25.15.TL.3.9. Kinh phí đảm bảo

250150000000000000000030000000000000000000802406000040001000

Điều 25.15.TL.3.10. Trách nhiệm của các Bộ, ngành

2501500000000000000000400000000000000000

Điều 25.15.NĐ.4.

2501500000000000000000500000000000000000

Điều 25.15.NĐ.5.

2501500000000000000000600000000000000000

Điều 25.15.NĐ.6.

2501500000000000000000700000000000000000

Điều 25.15.NĐ.7.

2501500000000000000000710000000000000000

Điều 25.15.NĐ.7a.

2501500000000000000000800000000000000000

Điều 25.15.NĐ.8.

2501500000000000000000900000000000000000

Điều 25.15.NĐ.9.

2501500000000000000000940223970159000100

Điều 25.15.NĐ.10. Hiệu lực thi hành

2501500000000000000000940223970159000110

Điều 25.15.NĐ.11. Trách nhiệm thi hành

2501500000000000000000950219820290000060

Điều 25.15.QĐ.1.6.

2501500000000000000000950219820290000070

Điều 25.15.QĐ.1.7.

2501500000000000000000950219820290000080

Điều 25.15.QĐ.1.8.

2501500000000000000000950219820290000090

Điều 25.15.QĐ.1.9.

2501500000000000000000950219820290000100

Điều 25.15.QĐ.1.10.

2501500000000000000000980220110191000080

Điều 25.15.TL.1.8. Tổ chức thực hiện

2501500000000000000000980220110191500090

Điều 25.15.TL.9. Tổ chức thực hiện

2501500000000000000000980221530004000040

Điều 25.15.TT.1.4. Tổ chức thực hiện

2501500000000000000000980225060069000040

Điều 25.15.TL.2.4. Tổ chức thực hiện

2501500000000000000000980225060069500050

Điều 25.15.TL.2.5. Hiệu lực thi hành

2501500000000000000000980240600004000110

Điều 25.15.TL.3.11. Điều khoản thi hành

/* Ensure CSS applies */