Tài chính

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

26002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2600200000000000100000100000000000000000

Điều 26.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000100000000000000000

Điều 26.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000103975050000000000

Điều 26.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000105935299500000000

Điều 26.2.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000108846270007500000

Điều 26.2.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000111713575957387000

Điều 26.2.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000115479304438239000

Điều 26.2.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000119169718349474000

Điều 26.2.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000123690475390737000

Điều 26.2.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000128098213505968000

Điều 26.2.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000140217010010000010

Điều 26.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000140271010085000010

Điều 26.2.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000140271010085000020

Điều 26.2.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000140272480046000010

Điều 26.2.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000140272480046000020

Điều 26.2.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000140273100064000010

Điều 26.2.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000140273100064000020

Điều 26.2.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000140273890100000010

Điều 26.2.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000140273890100000020

Điều 26.2.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000140275210002000010

Điều 26.2.NĐ.11.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000140275210002000020

Điều 26.2.NĐ.11.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000141492456906008000

Điều 26.2.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000144662607767887000

Điều 26.2.QĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000150099416496010000

Điều 26.2.QĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000150255380031000010

Điều 26.2.QĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000150255380031000020

Điều 26.2.QĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000150277780027000010

Điều 26.2.QĐ.11.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000150277780027000020

Điều 26.2.QĐ.11.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000155345936918649000

Điều 26.2.QĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000155382100434419000

Điều 26.2.QĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000155417359862295000

Điều 26.2.QĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000155543914005720000

Điều 26.2.QĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000155587613729750000

Điều 26.2.QĐ.9.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000160351184482357000

Điều 26.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000162445916715121000

Điều 26.2.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000165196998380818000

Điều 26.2.TT.2.1. Phạm vi áp dụng

2600200000000000100000167893058413201000

Điều 26.2.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000171195731952870000

Điều 26.2.TT.3.1. Phạm vi áp dụng

2600200000000000100000174415838654048000

Điều 26.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000191098850563292000

Điều 26.2.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000195454896540760000

Điều 26.2.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000201204877231018000

Điều 26.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000206638608983312000

Điều 26.2.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000210839871579062000

Điều 26.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000214852077358004000

Điều 26.2.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000219109473490103000

Điều 26.2.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2600200000000000100000223962905080696000

Điều 26.2.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000228905316250450000

Điều 26.2.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2600200000000000100000233881944112918000

Điều 26.2.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000238510208025013000

Điều 26.2.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000243121942423137000

Điều 26.2.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000247387796741401000

Điều 26.2.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000252079595191391000

Điều 26.2.TT.13.1. Phạm vi áp dụng

2600200000000000100000255913227576079000

Điều 26.2.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000259660603232112000

Điều 26.2.TT.14.1. Phạm vi áp dụng

2600200000000000100000263089451957382000

Điều 26.2.TT.14.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000263118980395816000

Điều 26.2.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000263144448673965000

Điều 26.2.TT.15.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000263146019217784000

Điều 26.2.TL.1.1. Những quy định chung

2600200000000000100000263458557437808000

Điều 26.2.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000263823971863429000

Điều 26.2.TL.2.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000267079814395720000

Điều 26.2.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2600200000000000100000270207232028126000

Điều 26.2.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh.

2600200000000000100000273037544985454000

Điều 26.2.TT.17.2. Đối tượng áp dụng.

2600200000000000100000273441981810672000

Điều 26.2.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000273840352083511000

Điều 26.2.TL.3.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000274363545041840000

Điều 26.2.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000274876274141003000

Điều 26.2.TL.4.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000277388646726902000

Điều 26.2.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000279649782054211000

Điều 26.2.TT.19.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000279659957163183000

Điều 26.2.TL.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000279669928769976000

Điều 26.2.TL.5.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000280158537502855000

Điều 26.2.TL.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000280258690110000030

Điều 26.2.TL.8.3. Nguyên tắc phối hợp

2600200000000000100000280271020080000010

Điều 26.2.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000280271020080000020

Điều 26.2.TT.25.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000280271020081000010

Điều 26.2.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000280271020081000020

Điều 26.2.TT.26.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000280272910042000010

Điều 26.2.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000280272910042000020

Điều 26.2.TT.27.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000280273100052000010

Điều 26.2.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000280273100052000020

Điều 26.2.TT.29.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000280278720121000010

Điều 26.2.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000280278720121000020

Điều 26.2.TT.31.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000280280380031000020

Điều 26.2.TT.32.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000280654574065283000

Điều 26.2.TL.6.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000281234936843324000

Điều 26.2.TL.7.1. Phạm vi Điều chỉnh

2600200000000000100000281797888738024000

Điều 26.2.TL.7.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000283709110420531000

Điều 26.2.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000285419653826375000

Điều 26.2.TT.20.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000285929965942451000

Điều 26.2.TL.8.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000286422417134465000

Điều 26.2.TL.8.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000290641813940923000

Điều 26.2.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000291764796268012000

Điều 26.2.TT.24.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000300000000000000000

Điều 26.2.LQ.3. Chính sách về hải quan

2600200000000000100000400000000000000000

Điều 26.2.LQ.4. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000401500000000000000

Điều 26.2.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000403962500000000000

Điều 26.2.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000404080145937500000

Điều 26.2.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000407323812500000000

Điều 26.2.QĐ.6.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000412379298528125000

Điều 26.2.TT.7.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000422170911917606000

Điều 26.2.TT.10.2. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000428008093523785000

Điều 26.2.TT.12.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000429084372525604000

Điều 26.2.TL.2.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000435466778998299000

Điều 26.2.TT.16.2. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000436757443418333000

Điều 26.2.TL.4.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000440272480046000030

Điều 26.2.NĐ.8.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000440273100064000030

Điều 26.2.NĐ.9.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000443081699076499000

Điều 26.2.TT.19.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000443110158226960000

Điều 26.2.TL.5.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000444504656599586000

Điều 26.2.TL.6.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000446169516901598000

Điều 26.2.TL.7.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000480253520014000020

Điều 26.2.TT.8.2. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000480256360174550030

Điều 26.2.TT.15.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000480271020081000030

Điều 26.2.TT.26.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000480273100052000030

Điều 26.2.TT.29.3. Giải thích từ ngữ

2600200000000000100000480283950033000010

Điều 26.2.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh

2600200000000000100000480283950033000020

Điều 26.2.TT.34.2. Đối tượng áp dụng

2600200000000000100000500000000000000000

Điều 26.2.LQ.5. Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán và thông lệ quốc tế liên quan đến hải quan

260020000000000010000050000000000000000000402731000640000400

Điều 26.2.NĐ.9.4. Hàng hóa tạm quản

260020000000000010000050000000000000000000402731000640000500

Điều 26.2.NĐ.9.5. Điều kiện áp dụng tạm quản

260020000000000010000050000000000000000000402731000640000600

Điều 26.2.NĐ.9.6. Thời hạn tạm quản hàng hóa

260020000000000010000050000000000000000000402731000640000700

Điều 26.2.NĐ.9.7. Các trường hợp kết thúc tạm quản

260020000000000010000050000000000000000000402731000640000800

Điều 26.2.NĐ.9.8. Thủ tục cấp sổ ATA

260020000000000010000050000000000000000000402731000640000900

Điều 26.2.NĐ.9.9. Cấp sổ ATA thay thế

260020000000000010000050000000000000000000402731000640001000

Điều 26.2.NĐ.9.10. Thủ tục hoàn trả sổ ATA

260020000000000010000050000000000000000000402731000640001100

Điều 26.2.NĐ.9.11. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan

260020000000000010000050000000000000000000402731000640001200

Điều 26.2.NĐ.9.12. Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm quản

260020000000000010000050000000000000000000402731000640001300

Điều 26.2.NĐ.9.13. Thủ tục tạm xuất

260020000000000010000050000000000000000000402731000640001400

Điều 26.2.NĐ.9.14. Thủ tục tái nhập

260020000000000010000050000000000000000000402731000640001500

Điều 26.2.NĐ.9.15. Thủ tục tạm nhập

260020000000000010000050000000000000000000402731000640001600

Điều 26.2.NĐ.9.16. Thủ tục tái xuất

260020000000000010000050000000000000000000402731000640001700

Điều 26.2.NĐ.9.17. Hàng hóa tạm quản chuyển tiêu thụ nội địa, thay đổi mục đích sử dụng, tái xuất vào kho ngoại quan, khu phi thuế quan, hàng hóa tiêu hủy, bị hỏng, phá hỏng, hư hại nặng, mất mát toàn...

260020000000000010000050000000000000000000402731000640001800

Điều 26.2.NĐ.9.18. Khoản bảo đảm hàng hóa tạm quản

260020000000000010000050000000000000000000402731000640001900

Điều 26.2.NĐ.9.19. Giải chấp khoản bảo đảm

260020000000000010000050000000000000000000402731000640002000

Điều 26.2.NĐ.9.20. Thực hiện nghĩa vụ bảo đảm

260020000000000010000050000000000000000000402731000640002100

Điều 26.2.NĐ.9.21. Miễn thuế đối với hàng hóa tạm quản

260020000000000010000050000000000000000000402731000640002200

Điều 26.2.NĐ.9.22. Giảm nộp thuế

260020000000000010000050000000000000000000402731000640002300

Điều 26.2.NĐ.9.23. Quản lý khoản bảo đảm quốc gia

2600200000000000100000600000000000000000

Điều 26.2.LQ.6. Hoạt động hợp tác quốc tế về hải quan

2600200000000000100000700000000000000000

Điều 26.2.LQ.7. Địa bàn hoạt động hải quan

260020000000000010000070000000000000000000402532400010000300

Điều 26.2.NĐ.2.3. Phạm vi cụ thể địa bàn hoạt động hải quan tại khu vực cửa khẩu đường bộ, cửa khẩu biên giới đường thủy nội địa

260020000000000010000070000000000000000000402532400010000400

Điều 26.2.NĐ.2.4. Phạm vi cụ thể địa bàn hoạt động hải quan tại cửa khẩu ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa

260020000000000010000070000000000000000000402532400010000500

Điều 26.2.NĐ.2.5. Phạm vi cụ thể địa bàn hoạt động hải quan tại cửa khẩu cảng hàng không dân dụng quốc tế

260020000000000010000070000000000000000000402532400010000600

Điều 26.2.NĐ.2.6. Phạm vi cụ thể địa bàn hoạt động hải quan tại cửa khẩu cảng biển, cảng thủy nội địa có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

260020000000000010000070000000000000000000402532400010000700

Điều 26.2.NĐ.2.7. Phạm vi cụ thể địa bàn hoạt động hải quan tại bưu điện quốc tế, khu vực chuyển phát nhanh hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000010000070000000000000000000402532400010000800

Điều 26.2.NĐ.2.8. Phạm vi cụ thể địa bàn hoạt động hải quan tại các khu vực ngoài cửa khẩu

260020000000000010000070000000000000000000402532400010000900

Điều 26.2.NĐ.2.9. Địa bàn hoạt động hải quan là khu vực, địa điểm khác

260020000000000010000070000000000000000000402532400010001000

Điều 26.2.NĐ.2.10. Nguyên tắc phối hợp trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

260020000000000010000070000000000000000000402532400010001100

Điều 26.2.NĐ.2.11. Nội dung phối hợp phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

260020000000000010000070000000000000000000402532400010001200

Điều 26.2.NĐ.2.12. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp

260020000000000010000070000000000000000000402532400010001300

Điều 26.2.NĐ.2.13. Phối hợp trong trao đổi, cung cấp thông tin

260020000000000010000070000000000000000000402532400010001400

Điều 26.2.NĐ.2.14. Phối hợp trong tuần tra, kiểm soát, kiểm tra, truy đuổi, dừng phương tiện vận tải

260020000000000010000070000000000000000000402532400010001500

Điều 26.2.NĐ.2.15. Phối hợp trong ngăn chặn, điều tra, lập hồ sơ và xử lý vi phạm

260020000000000010000070000000000000000000402532400010001501

Điều 26.2.NĐ.2.15a. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật

260020000000000010000070000000000000000000402532400010001600

Điều 26.2.NĐ.2.16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

260020000000000010000070000000000000000000502484800530000901

Điều 26.2.QĐ.2.9a. Quy định về quản lý đối với xe ô tô tạm nhập khẩu miễn thuế của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam đã bán, cho, biếu, tặng cho tổ chức, cá nhân khác tại Việt N...

260020000000000010000070000000000000000000802261800710000100

Điều 26.2.QĐ.1.1. Kể từ ngày 1/9/2007, không thực hiện dán tem hàng nhập khẩu đối với 16 mặt hàng nhập khẩu được quy định tại Thông tư liên tịch số 77/1997/TTLT-BTC-BTM-BNV-TCHQ ngày 1/11/1997; Thông ...

2600200000000000100000800000000000000000

Điều 26.2.LQ.8. Hiện đại hóa quản lý hải quan

260020000000000010000080000000000000000000502591900330000100

Điều 26.2.QĐ.5.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cung cấp, sử dụng thông tin tờ khai hải quan điện tử.

2600200000000000100000900000000000000000

Điều 26.2.LQ.9. Phối hợp thực hiện pháp luật về hải quan

260020000000000010000090000000000000000000402710100850000400

Điều 26.2.NĐ.7.4. Chức năng của Cổng thông tin một cửa quốc gia

260020000000000010000090000000000000000000402710100850000500

Điều 26.2.NĐ.7.5. Nguyên tắc vận hành Cổng thông tin một cửa quốc gia

260020000000000010000090000000000000000000402710100850000600

Điều 26.2.NĐ.7.6. Các giao dịch điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia

260020000000000010000090000000000000000000402710100850000700

Điều 26.2.NĐ.7.7. Quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia

260020000000000010000090000000000000000000402710100850000800

Điều 26.2.NĐ.7.8. Thẩm quyền và mức độ truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia

260020000000000010000090000000000000000000402710100850000900

Điều 26.2.NĐ.7.9. Lưu trữ và bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu

260020000000000010000090000000000000000000402710100850001000

Điều 26.2.NĐ.7.10. Trách nhiệm của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong việc thực hiện cơ chế một cửa quốc gia

2600200000000000100001000000000000000000

Điều 26.2.LQ.10. Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực hải quan

2600200000000000100001100000000000000000

Điều 26.2.LQ.11. Giám sát thi hành pháp luật về hải quan

26002000000000002000

Chương II NHIỆM VỤ, TỔ CHỨC CỦA HẢI QUAN

2600200000000000200001200000000000000000

Điều 26.2.LQ.12. Nhiệm vụ của Hải quan

260020000000000020000120000000000000000000402752100020000300

Điều 26.2.NĐ.11.3. Quy định về quản lý, sử dụng

260020000000000020000120000000000000000000402752100020000400

Điều 26.2.NĐ.11.4. Cờ truyền thống của hải quan

260020000000000020000120000000000000000000402752100020000500

Điều 26.2.NĐ.11.5. Cờ hiệu hải quan

260020000000000020000120000000000000000000402752100020000600

Điều 26.2.NĐ.11.6. Biểu tượng hải quan

260020000000000020000120000000000000000000402752100020000700

Điều 26.2.NĐ.11.7. Hải quan hiệu

260020000000000020000120000000000000000000402752100020000800

Điều 26.2.NĐ.11.8. Phù hiệu hải quan

260020000000000020000120000000000000000000402752100020000900

Điều 26.2.NĐ.11.9. Biển tên công chức, viên chức

260020000000000020000120000000000000000000402752100020001000

Điều 26.2.NĐ.11.10. Cấp hiệu hải quan

260020000000000020000120000000000000000000402752100020001100

Điều 26.2.NĐ.11.11. Trang phục hải quan

260020000000000020000120000000000000000000402752100020001200

Điều 26.2.NĐ.11.12. Chứng minh hải quan

260020000000000020000120000000000000000000402752100020001300

Điều 26.2.NĐ.11.13. Dấu hiệu đặc trưng phương tiện tuần tra, kiểm soát, giám sát hải quan

2600200000000000200001300000000000000000

Điều 26.2.LQ.13. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hải quan

2600200000000000200001400000000000000000

Điều 26.2.LQ.14. Hệ thống tổ chức Hải quan

260020000000000020000140000000000000000000402542900360000300

Điều 26.2.NĐ.4.3. Nguyên tắc thành lập

260020000000000020000140000000000000000000402542900360000400

Điều 26.2.NĐ.4.4. Tiêu chí thành lập

260020000000000020000140000000000000000000402542900360000500

Điều 26.2.NĐ.4.5. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan và địa phương

260020000000000020000140000000000000000000402542900360000600

Điều 26.2.NĐ.4.6. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hải quan

260020000000000020000140000000000000000000402542900360000700

Điều 26.2.NĐ.4.7. Cơ cấu tổ chức của Hải quan

260020000000000020000140000000000000000000402542900360000800

Điều 26.2.NĐ.4.8. Nhiệm vụ và hoạt động của Tổng cục Hải quan

260020000000000020000140000000000000000000402542900360000900

Điều 26.2.NĐ.4.9. Nhiệm vụ và hoạt động của Cục Hải quan

260020000000000020000140000000000000000000402542900360001000

Điều 26.2.NĐ.4.10. Nhiệm vụ và hoạt động của Chi cục Hải quan, Đội Kiểm soát Hải quan và đơn vị tương đương

260020000000000020000140000000000000000000502567300650000100

Điều 26.2.QĐ.4.1. Vị trí và chức năng

260020000000000020000140000000000000000000502567300650000200

Điều 26.2.QĐ.4.2. Nhiệm vụ và quyền hạn

260020000000000020000140000000000000000000502567300650000300

Điều 26.2.QĐ.4.3. Cơ cấu tổ chức

260020000000000020000140000000000000000000502567300650000400

Điều 26.2.QĐ.4.4. Lãnh đạo Tổng cục

2600200000000000200001500000000000000000

Điều 26.2.LQ.15. Công chức hải quan

26002000000000003000

Chương III THỦ TỤC HẢI QUAN, CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN

2600200000000000300000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

260020000000000030000010000000000000000001600000000000000000

Điều 26.2.LQ.16. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan

26002000000000003000001000000000000000000160000000000000000000402534300080000600

Điều 26.2.NĐ.3.6. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan

260020000000000030000010000000000000000001700000000000000000

Điều 26.2.LQ.17. Quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000402534300080001300

Điều 26.2.NĐ.3.13. Áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan

2600200000000000300000100000000000000000017000000000000000000040253430008000130000802540600385500800

Điều 26.2.TT.9.8. Đánh giá tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

2600200000000000300000100000000000000000017000000000000000000040253430008000130000802540600385500900

Điều 26.2.TT.9.9. Áp dụng biện pháp kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp, dỡ, vận chuyển, lưu giữ tại kho, bãi, cảng, khu vực cửa khẩu

2600200000000000300000100000000000000000017000000000000000000040253430008000130000802540600385501000

Điều 26.2.TT.9.10. Áp dụng biện pháp kiểm tra hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

2600200000000000300000100000000000000000017000000000000000000040253430008000130000802540600385501100

Điều 26.2.TT.9.11. Áp dụng quản lý rủi ro trong kiểm tra sau thông quan

2600200000000000300000100000000000000000017000000000000000000040253430008000130000802540600385501200

Điều 26.2.TT.9.12. Áp dụng quản lý rủi ro trong giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

2600200000000000300000100000000000000000017000000000000000000040253430008000130000802540600385501300

Điều 26.2.TT.9.13. Áp dụng quản lý rủi ro đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

2600200000000000300000100000000000000000017000000000000000000040253430008000130000802540600385501400

Điều 26.2.TT.9.14. Quản lý rủi ro đối với doanh nghiệp giải thể, phá sản, bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, ngừng hoạt động, tạm ngừng hoạt động, mất tích

2600200000000000300000100000000000000000017000000000000000000040253430008000130000802540600385501500

Điều 26.2.TT.9.15. Trách nhiệm của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan trong việc thực hiện, áp dụng quản lý rủi ro

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000402534300080001400

Điều 26.2.NĐ.3.14. Đánh giá tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000402534300080001500

Điều 26.2.NĐ.3.15. Thực hiện phân loại mức độ rủi ro

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802540600385500600

Điều 26.2.TT.9.6. Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810000400

Điều 26.2.TT.26.4. Nguyên tắc quản lý rủi ro

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810000500

Điều 26.2.TT.26.5. Biện pháp kỹ thuật nghiệp vụ quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810000600

Điều 26.2.TT.26.6. Thông tin quản lý rủi ro

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810000700

Điều 26.2.TT.26.7. Thu thập, xử lý thông tin quản lý rủi ro

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810000800

Điều 26.2.TT.26.8. Xây dựng, quản lý, sử dụng thông tin quản lý rủi ro

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810000900

Điều 26.2.TT.26.9. Quản lý tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810001000

Điều 26.2.TT.26.10. Phân loại mức độ tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810001100

Điều 26.2.TT.26.11. Tiêu chí đánh giá tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810001200

Điều 26.2.TT.26.12. Cách thức đánh giá tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810001300

Điều 26.2.TT.26.13. Nguyên tắc phân loại mức độ rủi ro

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810001400

Điều 26.2.TT.26.14. Phân loại mức độ rủi ro của người khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810001500

Điều 26.2.TT.26.15. Tiêu chí phân loại mức độ rủi ro người khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810001600

Điều 26.2.TT.26.16. Phân loại mức độ rủi ro đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh trong hoạt động nghiệp vụ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810001700

Điều 26.2.TT.26.17. Tiêu chí phân loại mức độ rủi ro đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh trong hoạt động nghiệp vụ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810001800

Điều 26.2.TT.26.18. Cách thức phân loại mức độ rủi ro

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810001900

Điều 26.2.TT.26.19. Danh mục hàng hóa rủi ro

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810002000

Điều 26.2.TT.26.20. Áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810002100

Điều 26.2.TT.26.21. Quyết định kiểm tra hàng hóa trong quá trình xếp, dỡ, lưu giữ tại cảng, kho, bãi, khu vực cửa khẩu

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810002200

Điều 26.2.TT.26.22. Quyết định kiểm tra trong quá trình làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810002300

Điều 26.2.TT.26.23. Lựa chọn kiểm tra sau thông quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810002400

Điều 26.2.TT.26.24. Quyết định kiểm tra trong quản lý hoạt động gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu, doanh nghiệp chế xuất

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810002500

Điều 26.2.TT.26.25. Quyết định kiểm tra trong quản lý hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810002600

Điều 26.2.TT.26.26. Phân loại, quyết định kiểm tra hồ sơ hoàn thuế, không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810002700

Điều 26.2.TT.26.27. Quyết định phương thức giám sát, kiểm tra hàng hóa trong quá trình giám sát hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810002800

Điều 26.2.TT.26.28. Quyết định giám sát lấy mẫu phục vụ kiểm tra chuyên ngành trong địa bàn hoạt động hải quan

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810002900

Điều 26.2.TT.26.29. Quyết định kiểm tra, giám sát đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810003000

Điều 26.2.TT.26.30. Quyết định lấy mẫu phân tích, kiểm định hàng hóa

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810003100

Điều 26.2.TT.26.31. Lựa chọn thanh tra chuyên ngành và áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ khác

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810003101

Điều 26.2.TT.26.31a. Quyết định phương thức giám sát việc tiêu hủy phế liệu, phế phẩm trong hoạt động quản lý hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu, hàng hóa của doanh nghiệp chế xuất

26002000000000003000001000000000000000000170000000000000000000802710200810003200

Điều 26.2.TT.26.32. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan

260020000000000030000010000000000000000001800000000000000000

Điều 26.2.LQ.18. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802540600385500200

Điều 26.2.TT.9.2. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan, người nộp thuế; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan hải quan, công chức hải quan

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802540600385501700

Điều 26.2.TT.9.17. Xem hàng hoá, lấy mẫu hàng hóa trước khi khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695500400

Điều 26.2.TT.19.4. Một số quy định đặc thù

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695500900

Điều 26.2.TT.19.9. Trách nhiệm của Thương nhân

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695501500

Điều 26.2.TT.19.15. Trách nhiệm của Thương nhân

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695501600

Điều 26.2.TT.19.16. Nguyên tắc thực hiện

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695502000

Điều 26.2.TT.19.20. Trách nhiệm của Thương nhân

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695502200

Điều 26.2.TT.19.22. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695502900

Điều 26.2.TT.19.29. Trách nhiệm của Thương nhân

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695503500

Điều 26.2.TT.19.35. Trách nhiệm của Thương nhân

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695503900

Điều 26.2.TT.19.39. Trách nhiệm của Thương nhân

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695504300

Điều 26.2.TT.19.43. Trách nhiệm của Thương nhân

26002000000000003000001000000000000000000180000000000000000000802581400695504600

Điều 26.2.TT.19.46. Trách nhiệm của Thương nhân

260020000000000030000010000000000000000001900000000000000000

Điều 26.2.LQ.19. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức hải quan

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695500800

Điều 26.2.TT.19.8. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695501300

Điều 26.2.TT.19.13. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695501400

Điều 26.2.TT.19.14. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất; Chi cục Hải quan quản lý doanh nghiệp mua xăng dầu, khí theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3...

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695501900

Điều 26.2.TT.19.19. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695502800

Điều 26.2.TT.19.28. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan quản lý Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí, nguyên liệu

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695503200

Điều 26.2.TT.19.32. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất; Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu nhập khẩu, tạm nhập

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695503300

Điều 26.2.TT.19.33. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695503400

Điều 26.2.TT.19.34. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi tàu biển xuất cảnh

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695503800

Điều 26.2.TT.19.38. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất; Chi cục Hải quan nơi máy bay xuất cảnh

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695504200

Điều 26.2.TT.19.42. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000190000000000000000000802581400695504500

Điều 26.2.TT.19.45. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000030000010000000000000000002000000000000000000

Điều 26.2.LQ.20. Đại lý làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125500300

Điều 26.2.TT.6.3. Thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125500400

Điều 26.2.TT.6.4. Cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125500500

Điều 26.2.TT.6.5. Đại lý làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125500600

Điều 26.2.TT.6.6. Công nhận đại lý làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125500700

Điều 26.2.TT.6.7. Tạm dừng, chấm dứt hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125500800

Điều 26.2.TT.6.8. Mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125500900

Điều 26.2.TT.6.9. Thủ tục cấp và gia hạn mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125501000

Điều 26.2.TT.6.10. Thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125501100

Điều 26.2.TT.6.11. Quyền và trách nhiệm của nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125501200

Điều 26.2.TT.6.12. Quản lý và sử dụng mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125501300

Điều 26.2.TT.6.13. Quyền, trách nhiệm của Đại lý làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125501400

Điều 26.2.TT.6.14. Quyền, trách nhiệm của chủ hàng

26002000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802535200125501500

Điều 26.2.TT.6.15. Quyền, trách nhiệm của cơ quan hải quan

260020000000000030000010000000000000000002100000000000000000

Điều 26.2.LQ.21. Thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802581400695502100

Điều 26.2.TT.19.21. Thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802581400695502300

Điều 26.2.TT.19.23. Thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802581400695502400

Điều 26.2.TT.19.24. Thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802581400695503600

Điều 26.2.TT.19.36. Thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000210000000000000000000802581400695504400

Điều 26.2.TT.19.44. Thủ tục hải quan

260020000000000030000010000000000000000002200000000000000000

Điều 26.2.LQ.22. Địa điểm làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402534300080000400

Điều 26.2.NĐ.3.4. Địa điểm làm thủ tục hải quan

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000502696100230000300

Điều 26.2.QĐ.9.3. Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000502696100230000400

Điều 26.2.QĐ.9.4. Cửa khẩu nhập

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000502696100230000500

Điều 26.2.QĐ.9.5. Địa điểm làm thủ tục hải quan

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000802540600385510200

Điều 26.2.TT.9.102. Địa điểm kiểm tra hàng hoá tại chân công trình hoặc cơ sở sản xuất, nhà máy

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000802542600490000300

Điều 26.2.TT.11.3. Địa điểm làm thủ tục hải quan

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000802581400695500600

Điều 26.2.TT.19.6. Địa điểm làm thủ tục hải quan

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000802581400695501100

Điều 26.2.TT.19.11. Địa điểm làm thủ tục hải quan

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000802581400695501700

Điều 26.2.TT.19.17. Địa điểm làm thủ tục hải quan

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000802581400695502600

Điều 26.2.TT.19.26. Địa điểm làm thủ tục hải quan

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000802581400695503000

Điều 26.2.TT.19.30. Địa điểm làm thủ tục hải quan

2600200000000000300000100000000000000000022000000000000000000040253430008000040000802581400695504000

Điều 26.2.TT.19.40. Địa điểm làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402587000680003100

Điều 26.2.NĐ.5.31. Điều kiện công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402587000680003200

Điều 26.2.NĐ.5.32. Hồ sơ công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402587000680003300

Điều 26.2.NĐ.5.33. Trình tự công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402587000680003400

Điều 26.2.NĐ.5.34. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402587000680003500

Điều 26.2.NĐ.5.35. Chấm dứt hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402587000680003600

Điều 26.2.NĐ.5.36. Điều kiện công nhận địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm chuyển phát nhanh, hàng bưu chính

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402587000680003700

Điều 26.2.NĐ.5.37. Hồ sơ công nhận địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm chuyển phát nhanh, hàng bưu chính

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402587000680003800

Điều 26.2.NĐ.5.38. Trình tự công nhận, mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng, chấm dứt hoạt động địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa ...

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000502628300380000300

Điều 26.2.QĐ.7.3. Hàng hóa nhập khẩu được chuyển cửa khẩu về cảng cạn ICD Mỹ Đình và cảng cạn Long Biên

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000502628300380000400

Điều 26.2.QĐ.7.4. Tuyến đường, thời gian vận chuyển trên đường và thời gian lưu giữ hàng hóa tại cảng cạn ICD Mỹ Đình và cảng cạn Long Biên

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000502628300380000500

Điều 26.2.QĐ.7.5. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000502628300380000600

Điều 26.2.QĐ.7.6. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng cạn ICD Mỹ Đình và doanh nghiệp kinh doanh cảng cạn Long Biên

26002000000000003000001000000000000000000220000000000000000000502628300380000700

Điều 26.2.QĐ.7.7. Thủ tục hải quan đối với hàng nhập khẩu chuyển cửa khẩu về cảng cạn ICD Mỹ Đình và cảng cạn Long Biên

260020000000000030000010000000000000000002300000000000000000

Điều 26.2.LQ.23. Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan

26002000000000003000001000000000000000000230000000000000000000802540600385500400

Điều 26.2.TT.9.4. Quy định về thực hiện thủ tục hải quan ngoài giờ làm việc, ngày nghỉ, ngày lễ

260020000000000030000010000000000000000002400000000000000000

Điều 26.2.LQ.24. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402534300080000700

Điều 26.2.NĐ.3.7. Thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402534300080000800

Điều 26.2.NĐ.3.8. Trách nhiệm của các Bộ, ngành trong thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780000400

Điều 26.2.TL.2.4. Thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780000500

Điều 26.2.TL.2.5. Các giao dịch điện tử trên Cơ chế một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780000600

Điều 26.2.TL.2.6. Hồ sơ hành chính một cửa

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780000700

Điều 26.2.TL.2.7. Đăng ký tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780000800

Điều 26.2.TL.2.8. Nguyên tắc hoạt động của Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780000900

Điều 26.2.TL.2.9. Các chức năng của Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780001000

Điều 26.2.TL.2.10. Thẩm quyền và mức độ truy cập vào Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780001100

Điều 26.2.TL.2.11. Sử dụng chữ ký số để thực hiện thủ tục hành chính một cửa

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780001200

Điều 26.2.TL.2.12. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780001300

Điều 26.2.TL.2.13. Trách nhiệm của các Bộ

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780001400

Điều 26.2.TL.2.14. Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780001500

Điều 26.2.TL.2.15. Xử lý sự cố

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780001600

Điều 26.2.TL.2.16. Người khai, quyền và nghĩa vụ của người khai

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780001700

Điều 26.2.TL.2.17. Khai, sửa đổi, bổ sung thông tin khai và nộp các chứng từ trong hồ sơ hành chính một cửa

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780001800

Điều 26.2.TL.2.18. Tiếp nhận và phản hồi thông tin khai

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780001900

Điều 26.2.TL.2.19. Xử lý thông tin và phản hồi kết quả xử lý

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780002000

Điều 26.2.TL.2.20. Quy trình trao đổi thông tin giữa Cổng thông tin một cửa quốc gia với các Bộ

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780002100

Điều 26.2.TL.2.21. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780002200

Điều 26.2.TL.2.22. Nội dung cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780002300

Điều 26.2.TL.2.23. Hình thức trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780002400

Điều 26.2.TL.2.24. Kỳ thống kê thông tin và thời hạn thực hiện việc trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780002500

Điều 26.2.TL.2.25. Quản lý, sử dụng thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802563801780002600

Điều 26.2.TL.2.26. Đơn vị đầu mối thực hiện việc cung cấp, trao đổi thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640000400

Điều 26.2.TL.4.4. Các giao dịch điện tử trên Cơ chế một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640000500

Điều 26.2.TL.4.5. Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính một cửa

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640000600

Điều 26.2.TL.4.6. Chứng từ điện tử, chuyển đổi chứng từ giấy sang chứng từ điện tử và ngược lại

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640000700

Điều 26.2.TL.4.7. Đăng ký tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640000800

Điều 26.2.TL.4.8. Trách nhiệm của người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640000900

Điều 26.2.TL.4.9. Nguyên tắc hoạt động của Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640001000

Điều 26.2.TL.4.10. Các chức năng của Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640001100

Điều 26.2.TL.4.11. Thẩm quyền và mức độ truy cập vào Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640001200

Điều 26.2.TL.4.12. Sử dụng chữ ký số để thực hiện thủ tục hành chính một cửa

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640001300

Điều 26.2.TL.4.13. Trách nhiệm của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640001400

Điều 26.2.TL.4.14. Người khai, quyền và nghĩa vụ của người khai

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640001500

Điều 26.2.TL.4.15. Yêu cầu thẩm định nội dung đồ chơi trẻ em nhập khẩu

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640001600

Điều 26.2.TL.4.16. Tiếp nhận yêu cầu thẩm định và thực hiện thẩm định nội dung đồ chơi trẻ em nhập khẩu

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640001700

Điều 26.2.TL.4.17. Tiếp nhận và phản hồi thông tin trên Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640001800

Điều 26.2.TL.4.18. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640001900

Điều 26.2.TL.4.19. Nội dung cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640002000

Điều 26.2.TL.4.20. Hình thức trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640002100

Điều 26.2.TL.4.21. Thống kê và thực hiện việc trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640002200

Điều 26.2.TL.4.22. Quản lý, sử dụng thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802580300640002300

Điều 26.2.TL.4.23. Đơn vị đầu mối thực hiện việc cung cấp, trao đổi thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800000400

Điều 26.2.TL.6.4. Thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800000500

Điều 26.2.TL.6.5. Các giao dịch điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800000600

Điều 26.2.TL.6.6. Hồ sơ hành chính một cửa

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800000700

Điều 26.2.TL.6.7. Chứng từ điện tử, chuyển đổi chứng từ giấy sang chứng từ điện tử và ngược lại

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800000800

Điều 26.2.TL.6.8. Đăng ký tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800000900

Điều 26.2.TL.6.9. Nguyên tắc hoạt động của Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800001000

Điều 26.2.TL.6.10. Các chức năng của Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800001100

Điều 26.2.TL.6.11. Thẩm quyền và mức độ truy cập vào Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800001200

Điều 26.2.TL.6.12. Sử dụng chữ ký số để thực hiện thủ tục hành chính một cửa

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800001300

Điều 26.2.TL.6.13. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800001400

Điều 26.2.TL.6.14. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800001500

Điều 26.2.TL.6.15. Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800001600

Điều 26.2.TL.6.16. Xử lý sự cố

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800001700

Điều 26.2.TL.6.17. Người khai, quyền và nghĩa vụ của người khai

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800001800

Điều 26.2.TL.6.18. Khai, sửa đổi, bổ sung thông tin khai và nộp các chứng từ trong hồ sơ hành chính một cửa

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800001900

Điều 26.2.TL.6.19. Tiếp nhận và phản hồi thông tin khai

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800002000

Điều 26.2.TL.6.20. Xử lý thông tin và phản hồi kết quả xử lý

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800002100

Điều 26.2.TL.6.21. Quy trình trao đổi thông tin qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800002200

Điều 26.2.TL.6.22. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800002300

Điều 26.2.TL.6.23. Nội dung cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800002400

Điều 26.2.TL.6.24. Hình thức trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800002500

Điều 26.2.TL.6.25. Kỳ thống kê thông tin và thời hạn thực hiện việc trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800002600

Điều 26.2.TL.6.26. Quản lý, sử dụng thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802585200800002700

Điều 26.2.TL.6.27. Đơn vị đầu mối thực hiện việc cung cấp, trao đổi thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890000400

Điều 26.2.TL.7.4. Thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890000500

Điều 26.2.TL.7.5. Các giao dịch điện tử trên Cơ chế một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890000600

Điều 26.2.TL.7.6. Chứng từ hành chính một cửa

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890000700

Điều 26.2.TL.7.7. Chuyển đổi chứng từ giấy sang chứng từ điện tử và ngược lại

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890000800

Điều 26.2.TL.7.8. Đăng ký tài Khoản người sử dụng hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890000900

Điều 26.2.TL.7.9. Nguyên tắc hoạt động của Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890001000

Điều 26.2.TL.7.10. Các chức năng của Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890001100

Điều 26.2.TL.7.11. Thẩm quyền và mức độ truy cập vào Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890001200

Điều 26.2.TL.7.12. Sử dụng chữ ký số để thực hiện các thủ tục hành chính một cửa

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890001300

Điều 26.2.TL.7.13. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890001400

Điều 26.2.TL.7.14. Trách nhiệm của Bộ Công Thương

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890001500

Điều 26.2.TL.7.15. Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890001600

Điều 26.2.TL.7.16. Xử lý sự cố

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890001700

Điều 26.2.TL.7.17. Người khai, quyền và nghĩa vụ của người khai

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890001800

Điều 26.2.TL.7.18. Khai và sửa đổi, bổ sung thông tin khai

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890001900

Điều 26.2.TL.7.19. Tiếp nhận và phản hồi thông tin khai

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890002000

Điều 26.2.TL.7.20. Xử lý thông tin và phản hồi kết quả xử lý

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890002100

Điều 26.2.TL.7.21. Quy trình trao đổi thông tin giữa Bộ Công Thương với Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890002200

Điều 26.2.TL.7.22. Quy trình trao đổi thông tin giữa Bộ Tài chính với Cổng thông tin một cửa quốc gia

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890002300

Điều 26.2.TL.7.23. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890002400

Điều 26.2.TL.7.24. Nội dung cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890002500

Điều 26.2.TL.7.25. Hình thức trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890002600

Điều 26.2.TL.7.26. Thống kê và thực hiện việc trao đổi, cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890002700

Điều 26.2.TL.7.27. Quản lý, sử dụng thông tin

2600200000000000300000100000000000000000024000000000000000000040253430008000080000802586200890002800

Điều 26.2.TL.7.28. Đơn vị đầu mối thực hiện việc cung cấp, trao đổi thông tin

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850001100

Điều 26.2.NĐ.7.11. Đăng ký sử dụng, thu hồi tài khoản người sử dụng hệ thống trên Cổng thông tin một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850001200

Điều 26.2.NĐ.7.12. Sử dụng chữ ký số để thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850001300

Điều 26.2.NĐ.7.13. Thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850001400

Điều 26.2.NĐ.7.14. Hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850001500

Điều 26.2.NĐ.7.15. Chuyển đổi chứng từ điện tử sang chứng từ giấy, chuyển đổi chứng từ giấy sang chứng từ điện tử

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850001600

Điều 26.2.NĐ.7.16. Tiếp nhận và xử lý các vướng mắc của người sử dụng hệ thống

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850001700

Điều 26.2.NĐ.7.17. Xử lý sự cố

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850001800

Điều 26.2.NĐ.7.18. Khai, sửa đổi, bổ sung thông tin khai và nộp các chứng từ trong hồ sơ hành chính

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850001900

Điều 26.2.NĐ.7.19. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính và thông báo kết quả

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850002000

Điều 26.2.NĐ.7.20. Trao đổi thông tin giữa Cổng thông tin một cửa quốc gia với các hệ thống xử lý chuyên ngành

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850002800

Điều 26.2.NĐ.7.28. Trao đổi thông tin để thực hiện thủ tục đối với tàu bay nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh tại cảng hàng không quốc tế

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850002900

Điều 26.2.NĐ.7.29. Thủ tục khai báo, cung cấp và xử lý thông tin đối với tàu bay nhập cảnh

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850003000

Điều 26.2.NĐ.7.30. Thủ tục khai báo, cung cấp và xử lý thông tin đối với tàu bay xuất cảnh

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850003100

Điều 26.2.NĐ.7.31. Khai báo, cung cấp và xử lý thông tin để thực hiện thủ tục cho tàu bay quá cảnh

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850003200

Điều 26.2.NĐ.7.32. Trao đổi thông tin để thực hiện thủ tục đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, đến, rời cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biể...

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850003300

Điều 26.2.NĐ.7.33. Hồ sơ, thời hạn khai báo và làm thủ tục đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, đến, rời cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biể...

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850003400

Điều 26.2.NĐ.7.34. Trách nhiệm của các cơ quan xử lý

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850003500

Điều 26.2.NĐ.7.35. Trao đổi thông tin để thực hiện thủ tục đối với phương tiện vận tải đường sắt, đường bộ

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850003600

Điều 26.2.NĐ.7.36. Thủ tục hành chính

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850003700

Điều 26.2.NĐ.7.37. Thực hiện các thỏa thuận, điều ước quốc tế về trao đổi thông tin và chứng từ điện tử

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850003800

Điều 26.2.NĐ.7.38. Giá trị pháp lý của thông tin và chứng từ điện tử được trao đổi theo các thỏa thuận, điều ước quốc tế về trao đổi thông tin và chứng từ điện tử

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850003900

Điều 26.2.NĐ.7.39. Thực hiện Cơ chế một cửa ASEAN

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402710100850004000

Điều 26.2.NĐ.7.40. Trách nhiệm của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong việc trao đổi thông tin để thực hiện các thỏa thuận, điều ước quốc tế về trao đổi thông tin và chứng từ điện tử

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802540600385500300

Điều 26.2.TT.9.3. Quy định về nộp, xác nhận và sử dụng các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, hồ sơ thuế

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802540600385500500

Điều 26.2.TT.9.5. Sử dụng chữ ký số trong thực hiện thủ tục hải quan điện tử

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802540600385501600

Điều 26.2.TT.9.16. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802540600385501601

Điều 26.2.TT.9.16a. Lưu giữ hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802581400695500700

Điều 26.2.TT.19.7. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802581400695501200

Điều 26.2.TT.19.12. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802581400695501800

Điều 26.2.TT.19.18. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802581400695502700

Điều 26.2.TT.19.27. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802581400695503100

Điều 26.2.TT.19.31. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802581400695503700

Điều 26.2.TT.19.37. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802581400695504100

Điều 26.2.TT.19.41. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770000400

Điều 26.2.TL.5.4. Các giao dịch điện tử trên Cơ chế một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770000500

Điều 26.2.TL.5.5. Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính một cửa

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770000600

Điều 26.2.TL.5.6. Chứng từ điện tử, chuyển đổi chứng từ giấy sang chứng từ điện tử và ngược lại

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770000700

Điều 26.2.TL.5.7. Đăng ký tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770000800

Điều 26.2.TL.5.8. Trách nhiệm của người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770000900

Điều 26.2.TL.5.9. Nguyên tắc hoạt động của Cổng thông tin một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770001000

Điều 26.2.TL.5.10. Các chức năng của Cổng thông tin một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770001100

Điều 26.2.TL.5.11. Thẩm quyền và mức độ truy cập vào Cổng thông tin một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770001200

Điều 26.2.TL.5.12. Sử dụng chữ ký số để thực hiện thủ tục hành chính một cửa

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770001300

Điều 26.2.TL.5.13. Trách nhiệm của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770001400

Điều 26.2.TL.5.14. Người khai, quyền và nghĩa vụ của người khai

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770001500

Điều 26.2.TL.5.15. Khai, nộp thông tin và hồ sơ hành chính một cửa để thực hiện thủ tục hành chính tại Điều 1 của Thông tư liên tịch này theo Cơ chế một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770001600

Điều 26.2.TL.5.16. Sửa đổi, bổ sung thông tin và hồ sơ hành chính một cửa để thực hiện thủ tục hành chính tại Điều 1 của thông tư liên tịch này theo Cơ chế một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770001700

Điều 26.2.TL.5.17. Xử lý thông tin và phản hồi kết quả xử lý

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770001800

Điều 26.2.TL.5.18. Tiếp nhận và phản hồi thông tin khai trên Cổng thông tin một cửa quốc gia

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770001900

Điều 26.2.TL.5.19. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp thông tin

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770002000

Điều 26.2.TL.5.20. Nội dung cung cấp thông tin

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770002100

Điều 26.2.TL.5.21. Hình thức trao đổi, cung cấp thông tin

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770002200

Điều 26.2.TL.5.22. Thống kê và thực hiện việc trao đổi, cung cấp thông tin

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770002300

Điều 26.2.TL.5.23. Quản lý, sử dụng thông tin

26002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802584200770002400

Điều 26.2.TL.5.24. Đơn vị đầu mối thực hiện việc cung cấp, trao đổi thông tin

260020000000000030000010000000000000000002500000000000000000

Điều 26.2.LQ.25. Thời hạn nộp hồ sơ hải quan

260020000000000030000010000000000000000002600000000000000000

Điều 26.2.LQ.26. Phân loại hàng hóa

26002000000000003000001000000000000000000260000000000000000000402534300080001600

Điều 26.2.NĐ.3.16. Phân loại hàng hóa

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140000300

Điều 26.2.TT.8.3. Phân tích để phân loại hàng hóa

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140000400

Điều 26.2.TT.8.4. Nguyên tắc phân loại hàng hóa

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140000500

Điều 26.2.TT.8.5. Sử dụng kết quả phân loại

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140000600

Điều 26.2.TT.8.6. Phân loại, áp dụng mức thuế đối với một số trường hợp đặc biệt

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140000700

Điều 26.2.TT.8.7. Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140000800

Điều 26.2.TT.8.8. Phân loại máy móc, thiết bị ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140000900

Điều 26.2.TT.8.9. Hồ sơ yêu cầu phân tích để phân loại

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140001000

Điều 26.2.TT.8.10. Mẫu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phân tích để phân loại

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140001100

Điều 26.2.TT.8.11. Thông báo kết quả phân loại, Thông báo kết quả phân tích kèm mã số hàng hóa

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140001200

Điều 26.2.TT.8.12. Hồ sơ và mẫu hàng hóa phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140001300

Điều 26.2.TT.8.13. Phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140001400

Điều 26.2.TT.8.14. Nguồn thông tin xây dựng Cơ sở dữ liệu về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

2600200000000000300000100000000000000000026000000000000000000040253430008000160000802535200140001500

Điều 26.2.TT.8.15. Thẩm quyền thu thập, cập nhật, sửa đổi Cơ sở dữ liệu về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

26002000000000003000001000000000000000000260000000000000000000402534300080001700

Điều 26.2.NĐ.3.17. Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

26002000000000003000001000000000000000000260000000000000000000402534300080001800

Điều 26.2.NĐ.3.18. Cơ sở dữ liệu về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

26002000000000003000001000000000000000000260000000000000000000402534300080001900

Điều 26.2.NĐ.3.19. Trách nhiệm của các Bộ, ngành trong việc thực hiện phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000260000000000000000000802803800310000100

Điều 26.2.TT.32.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, gồm hai (2) phụ lục:

26002000000000003000001000000000000000000260000000000000000000802803800310000300

Điều 26.2.TT.32.3. Nguyên tắc áp dụng

260020000000000030000010000000000000000002700000000000000000

Điều 26.2.LQ.27. Xác định xuất xứ hàng hóa

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330000300

Điều 26.2.TT.34.3. Hồ sơ đề nghị xác định trước xuất xứ

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330000400

Điều 26.2.TT.34.4. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xác định trước xuất xứ

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330000500

Điều 26.2.TT.34.5. Khai, nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330000600

Điều 26.2.TT.34.6. Kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trong thông quan

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330000700

Điều 26.2.TT.34.7. Xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330000800

Điều 26.2.TT.34.8. Kiểm tra tại cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330000900

Điều 26.2.TT.34.9. Xử lý kết quả xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, kết quả kiểm tra tại cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330001000

Điều 26.2.TT.34.10. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330001100

Điều 26.2.TT.34.11. Khai chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330001200

Điều 26.2.TT.34.12. Thời điểm nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330001300

Điều 26.2.TT.34.13. Nộp bổ sung chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu trong các trường hợp đặc biệt

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330001400

Điều 26.2.TT.34.14. Từ chối chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330001500

Điều 26.2.TT.34.15. Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330001600

Điều 26.2.TT.34.16. Xử lý khi có sự khác biệt mã số hàng hóa trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu và mã số hàng hóa trên tờ khai hải quan trong một số trường hợp đặc biệt

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330001700

Điều 26.2.TT.34.17. Kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng, Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330001800

Điều 26.2.TT.34.18. Kiểm tra điều kiện vận tải trực tiếp

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330001900

Điều 26.2.TT.34.19. Xác minh xuất xứ hàng hóa nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330002000

Điều 26.2.TT.34.20. Kiểm tra trực tiếp tại nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330002100

Điều 26.2.TT.34.21. Xử lý kết quả xác minh, kiểm tra xuất xứ hàng hóa

26002000000000003000001000000000000000000270000000000000000000802839500330002200

Điều 26.2.TT.34.22. Trừ lùi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

260020000000000030000010000000000000000002800000000000000000

Điều 26.2.LQ.28. Xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan

26002000000000003000001000000000000000000280000000000000000000402534300080002300

Điều 26.2.NĐ.3.23. Xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan

26002000000000003000001000000000000000000280000000000000000000402534300080002400

Điều 26.2.NĐ.3.24. Thủ tục xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan

2600200000000000300000100000000000000000028000000000000000000040253430008000240000802540600385500700

Điều 26.2.TT.9.7. Hồ sơ xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan

2600200000000000300000100000000000000000028000000000000000000040253430008000240000802540600385502500

Điều 26.2.TT.9.25. Kiểm tra trị giá hải quan

2600200000000000300000100000000000000000028000000000000000000040253430008000240000802540600385502501

Điều 26.2.TT.9.25a. Nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu

260020000000000030000010000000000000000002900000000000000000

Điều 26.2.LQ.29. Khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402534300080002500

Điều 26.2.NĐ.3.25. Khai hải quan

2600200000000000300000100000000000000000029000000000000000000040253430008000250000502553800310000500

Điều 26.2.QĐ.3.5. Định mức quà biếu, quà tặng miễn thuế

2600200000000000300000100000000000000000029000000000000000000040253430008000250000802540600385501800

Điều 26.2.TT.9.18. Khai hải quan

2600200000000000300000100000000000000000029000000000000000000040253430008000250000802540600385502000

Điều 26.2.TT.9.20. Khai bổ sung hồ sơ hải quan

2600200000000000300000100000000000000000029000000000000000000040253430008000250000802540600385502100

Điều 26.2.TT.9.21. Khai thay đổi mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa

2600200000000000300000100000000000000000029000000000000000000040253430008000250000802540600385502200

Điều 26.2.TT.9.22. Hủy tờ khai hải quan

2600200000000000300000100000000000000000029000000000000000000040253430008000250000802540600385508500

Điều 26.2.TT.9.85. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu thực hiện dự án đầu tư miễn thuế

2600200000000000300000100000000000000000029000000000000000000040253430008000250000802540600385508700

Điều 26.2.TT.9.87. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (trừ trường hợp DNCX th...

2600200000000000300000100000000000000000029000000000000000000040253430008000250000802540600385509300

Điều 26.2.TT.9.93. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần

260020000000000030000010000000000000000003000000000000000000

Điều 26.2.LQ.30. Đăng ký tờ khai hải quan

26002000000000003000001000000000000000000300000000000000000000402534300080002600

Điều 26.2.NĐ.3.26. Tiếp nhận, kiểm tra, đăng ký, xử lý tờ khai hải quan

2600200000000000300000100000000000000000030000000000000000000040253430008000260000802540600385501900

Điều 26.2.TT.9.19. Đăng ký tờ khai hải quan

2600200000000000300000100000000000000000030000000000000000000040253430008000260000802787201210000300

Điều 26.2.TT.31.3. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu viện trợ, quà biếu, quà tặng phục vụ phòng, chống dịch Covid-19

2600200000000000300000100000000000000000030000000000000000000040253430008000260000802787201210000400

Điều 26.2.TT.31.4. Nộp chứng từ thuộc hồ sơ hải quan để giải quyết ách tắc hàng hóa khi thông quan trong bối cảnh dịch Covid 19 và trách nhiệm của người khai hải quan, cơ quan hải quan

2600200000000000300000100000000000000000030000000000000000000040253430008000260000802787201210000500

Điều 26.2.TT.31.5. Quy định về kiểm tra thực tế hàng hóa theo đề nghị của Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan

260020000000000030000010000000000000000003100000000000000000

Điều 26.2.LQ.31. Căn cứ, thẩm quyền quyết định kiểm tra hải quan

260020000000000030000010000000000000000003200000000000000000

Điều 26.2.LQ.32. Kiểm tra hồ sơ hải quan

26002000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402534300080002700

Điều 26.2.NĐ.3.27. Kiểm tra hồ sơ hải quan

2600200000000000300000100000000000000000032000000000000000000040253430008000270000802540600385502300

Điều 26.2.TT.9.23. Nguyên tắc kiểm tra

2600200000000000300000100000000000000000032000000000000000000040253430008000270000802540600385502400

Điều 26.2.TT.9.24. Kiểm tra tên hàng, mã số hàng hóa, mức thuế

26002000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802540600385502800

Điều 26.2.TT.9.28. Kiểm tra giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, kết quả kiểm tra chuyên ngành

260020000000000030000010000000000000000003300000000000000000

Điều 26.2.LQ.33. Kiểm tra thực tế hàng hóa

26002000000000003000001000000000000000000330000000000000000000402534300080002800

Điều 26.2.NĐ.3.28. Kiểm tra hải quan trong quá trình xếp dỡ hàng hóa tại cảng biển, cảng hàng không

26002000000000003000001000000000000000000330000000000000000000402534300080002900

Điều 26.2.NĐ.3.29. Kiểm tra thực tế hàng hóa

2600200000000000300000100000000000000000033000000000000000000040253430008000290000802540600385502700

Điều 26.2.TT.9.27. Kiểm tra xuất xứ hàng hoá, kiểm tra việc thực hiện chính sách thuế, kiểm tra việc áp dụng văn bản thông báo kết quả xác định trước

2600200000000000300000100000000000000000033000000000000000000040253430008000290000802540600385502900

Điều 26.2.TT.9.29. Kiểm tra thực tế hàng hóa

2600200000000000300000100000000000000000033000000000000000000040253430008000290000802540600385503000

Điều 26.2.TT.9.30. Xử lý kết quả kiểm tra hải quan

2600200000000000300000100000000000000000033000000000000000000040253430008000290000802540600385503100

Điều 26.2.TT.9.31. Lấy mẫu, lưu mẫu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000330000000000000000000402534300080003000

Điều 26.2.NĐ.3.30. Xử lý kết quả kiểm tra hải quan

260020000000000030000010000000000000000003400000000000000000

Điều 26.2.LQ.34. Kiểm tra thực tế hàng hóa trong trường hợp vắng mặt người khai hải quan

260020000000000030000010000000000000000003500000000000000000

Điều 26.2.LQ.35. Trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải trong địa bàn hoạt động hải quan

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402534300080003300

Điều 26.2.NĐ.3.33. Trách nhiệm và quan hệ phối hợp của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại cửa khẩu trong việc kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải tại cửa khẩu

2600200000000000300000100000000000000000035000000000000000000040253430008000330000802586901100000400

Điều 26.2.TL.8.4. Phối hợp trong hoạt động lấy mẫu và kiểm tra, đánh giá sự phù hợp hàng hóa nhập khẩu

2600200000000000300000100000000000000000035000000000000000000040253430008000330000802586901100000500

Điều 26.2.TL.8.5. Phối hợp Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng

2600200000000000300000100000000000000000035000000000000000000040253430008000330000802586901100000600

Điều 26.2.TL.8.6. Phối hợp cung cấp thông tin

2600200000000000300000100000000000000000035000000000000000000040253430008000330000802586901100000700

Điều 26.2.TL.8.7. Phối hợp xử lý vi phạm hành chính

2600200000000000300000100000000000000000035000000000000000000040253430008000330000802586901100000800

Điều 26.2.TL.8.8. Trách nhiệm của người khai hải quan

2600200000000000300000100000000000000000035000000000000000000040253430008000330000802586901100000900

Điều 26.2.TL.8.9. Trách nhiệm của tổ chức đánh giá sự phù hợp

2600200000000000300000100000000000000000035000000000000000000040253430008000330000802586901100001000

Điều 26.2.TL.8.10. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng

2600200000000000300000100000000000000000035000000000000000000040253430008000330000802586901100001100

Điều 26.2.TL.8.11. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402710100850002100

Điều 26.2.NĐ.7.21. Nguyên tắc kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402710100850002200

Điều 26.2.NĐ.7.22. Các trường hợp miễn kiểm tra chuyên ngành trước thông quan

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402710100850002300

Điều 26.2.NĐ.7.23. Thông quan hàng hóa xuất khẩu phải kiểm tra chuyên ngành

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402710100850002400

Điều 26.2.NĐ.7.24. Thông quan hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402710100850002500

Điều 26.2.NĐ.7.25. Trách nhiệm của các bên liên quan trong kiểm tra chuyên ngành trước thông quan

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402710100850002600

Điều 26.2.NĐ.7.26. Trách nhiệm của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402710100850002700

Điều 26.2.NĐ.7.27. Phối hợp trong hoạt động kiểm tra chuyên ngành

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000502713600350000100

Điều 26.2.QĐ.10.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành quản lý hoạt động nhập khẩu phế liệu.

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000802101200170000200

Điều 26.2.TL.1.2. Quy định cụ thể

26002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000802540600385503200

Điều 26.2.TT.9.32. Đưa hàng về bảo quản

260020000000000030000010000000000000000003600000000000000000

Điều 26.2.LQ.36. Giải phóng hàng hóa

26002000000000003000001000000000000000000360000000000000000000402534300080003200

Điều 26.2.NĐ.3.32. Giải phóng hàng hóa, thông quan hàng hóa

2600200000000000300000100000000000000000036000000000000000000040253430008000320000802540600385503300

Điều 26.2.TT.9.33. Giải phóng hàng

260020000000000030000010000000000000000003700000000000000000

Điều 26.2.LQ.37. Thông quan hàng hóa

26002000000000003000001000000000000000000370000000000000000000802540600385503400

Điều 26.2.TT.9.34. Thông quan hàng hóa

260020000000000030000010000000000000000003800000000000000000

Điều 26.2.LQ.38. Đối tượng, phương thức và thời gian giám sát hải quan

26002000000000003000001000000000000000000380000000000000000000402534300080003400

Điều 26.2.NĐ.3.34. Gỉám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

2600200000000000300000100000000000000000038000000000000000000040253430008000340000802540600385505300

Điều 26.2.TT.9.53. Cơ sở để xác định hàng hoá xuất khẩu

260020000000000030000010000000000000000003900000000000000000

Điều 26.2.LQ.39. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong hoạt động giám sát hải quan

260020000000000030000010000000000000000004000000000000000000

Điều 26.2.LQ.40. Trách nhiệm của người khai hải quan, người chỉ huy hoặc người điều khiển phương tiện vận tải trong hoạt động giám sát hải quan

260020000000000030000010000000000000000004100000000000000000

Điều 26.2.LQ.41. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi trong hoạt động giám sát hải quan

26002000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802540600385505200

Điều 26.2.TT.9.52. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802540600385505201

Điều 26.2.TT.9.52a. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu đưa vào, lưu giữ, đưa ra khu vực cảng, kho, bãi, địa điểm đã có kết nối Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan

26002000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802540600385505204

Điều 26.2.TT.9.52b. Giám sát hải quan đối với các trường hợp khác

26002000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802652800390005205

Điều 26.2.TT.9.52c. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua khu vực cửa khẩu, cảng, kho, bãi, địa điểm chưa kết nối Hệ thống

26002000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802652800390005206

Điều 26.2.TT.9.52d. Tạm dừng đưa hàng qua khu vực giám sát hải quan

26002000000000003000001000000000000000000410000000000000000000802652800390005207

Điều 26.2.TT.9.52đ. Quy định về phối hợp, trao đổi thông tin và khi Hệ thống gặp sự cố

2600200000000000300000200000000000000000

Mục 2 CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

260020000000000030000020000000000000000004200000000000000000

Điều 26.2.LQ.42. Điều kiện áp dụng chế độ ưu tiên

26002000000000003000002000000000000000000420000000000000000000402534300080001000

Điều 26.2.NĐ.3.10. Điều kiện để được áp dụng chế độ ưu tiên

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000100000802545400725501200

Điều 26.2.TT.12.12. Điều kiện tuân thủ pháp luật về hải quan, pháp luật về thuế

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000100000802545400725501300

Điều 26.2.TT.12.13. Điều kiện về kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000100000802545400725501400

Điều 26.2.TT.12.14. Điều kiện về thủ tục hải quan điện tử, thủ tục thuế điện tử

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000100000802545400725501500

Điều 26.2.TT.12.15. Điều kiện về thanh toán hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000100000802545400725501600

Điều 26.2.TT.12.16. Điều kiện về hệ thống kiểm soát nội bộ

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000100000802545400725501700

Điều 26.2.TT.12.17. Điều kiện chấp hành tốt pháp luật về kế toán, kiểm toán

26002000000000003000002000000000000000000420000000000000000000402534300080001100

Điều 26.2.NĐ.3.11. Thủ tục công nhận, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000110000802545400725501800

Điều 26.2.TT.12.18. Hồ sơ đề nghị công nhận doanh nghiệp ưu tiên

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000110000802545400725501900

Điều 26.2.TT.12.19. Kiểm tra điều kiện công nhận doanh nghiệp ưu tiên

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000110000802545400725502000

Điều 26.2.TT.12.20. Quyết định công nhận doanh nghiệp ưu tiên

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000110000802545400725502100

Điều 26.2.TT.12.21. Tạm đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000110000802545400725502200

Điều 26.2.TT.12.22. Đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên

2600200000000000300000200000000000000000042000000000000000000040253430008000110000802545400725502300

Điều 26.2.TT.12.23. Thẩm quyền công nhận, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên

260020000000000030000020000000000000000004300000000000000000

Điều 26.2.LQ.43. Chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp

26002000000000003000002000000000000000000430000000000000000000402534300080000900

Điều 26.2.NĐ.3.9. Chế độ ưu tiên

26002000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802545400725500500

Điều 26.2.TT.12.5. Miễn kiểm tra chứng từ, miễn kiểm tra thực tế hàng hóa

26002000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802545400725500600

Điều 26.2.TT.12.6. Thực hiện thủ tục hải quan bằng tờ khai chưa hoàn chỉnh

26002000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802545400725500700

Điều 26.2.TT.12.7. Ưu tiên thứ tự làm thủ tục hải quan

26002000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802545400725500800

Điều 26.2.TT.12.8. Kiểm tra chuyên ngành

26002000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802545400725500900

Điều 26.2.TT.12.9. Thủ tục thuế

26002000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802545400725501000

Điều 26.2.TT.12.10. Thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ

26002000000000003000002000000000000000000430000000000000000000802545400725501100

Điều 26.2.TT.12.11. Kiểm tra sau thông quan

260020000000000030000020000000000000000004400000000000000000

Điều 26.2.LQ.44. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong việc thực hiện chế độ ưu tiên

26002000000000003000002000000000000000000440000000000000000000402534300080001200

Điều 26.2.NĐ.3.12. Quản lý doanh nghiệp ưu tiên

260020000000000030000020000000000000000004500000000000000000

Điều 26.2.LQ.45. Trách nhiệm của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên

26002000000000003000002000000000000000000450000000000000000000802545400725502400

Điều 26.2.TT.12.24. Trách nhiệm của cơ quan liên quan

26002000000000003000002000000000000000000450000000000000000000802545400725502500

Điều 26.2.TT.12.25. Trách nhiệm quản lý của cơ quan hải quan

26002000000000003000002000000000000000000450000000000000000000802545400725502600

Điều 26.2.TT.12.26. Trách nhiệm của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên

2600200000000000300000300000000000000000

Mục 3 KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, TÀI SẢN DI CHUYỂN, HÀNH LÝ

260020000000000030000030000000000000000004600000000000000000

Điều 26.2.LQ.46. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất

26002000000000003000003000000000000000000460000000000000000000802540600385508100

Điều 26.2.TT.9.81. Xác nhận doanh nghiệp có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất hàng hóa

26002000000000003000003000000000000000000460000000000000000000802540600385508200

Điều 26.2.TT.9.82. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập-tái xuất

26002000000000003000003000000000000000000460000000000000000000802540600385508300

Điều 26.2.TT.9.83. Quản lý, giám sát hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất

260020000000000030000030000000000000000004700000000000000000

Điều 26.2.LQ.47. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402587000680000400

Điều 26.2.NĐ.5.4. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402587000680000500

Điều 26.2.NĐ.5.5. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402587000680000600

Điều 26.2.NĐ.5.6. Trình tự cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402587000680000700

Điều 26.2.NĐ.5.7. Tạm dừng hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402587000680000800

Điều 26.2.NĐ.5.8. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402587000680000900

Điều 26.2.NĐ.5.9. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu cửa hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000000300

Điều 26.2.NĐ.10.3. Đối tượng và điều kiện mua hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000000400

Điều 26.2.NĐ.10.4. Chính sách thuế đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000000500

Điều 26.2.NĐ.10.5. Quản lý chuyên ngành đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000000600

Điều 26.2.NĐ.10.6. Hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000000700

Điều 26.2.NĐ.10.7. Đồng tiền dùng trong giao dịch bán hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000000800

Điều 26.2.NĐ.10.8. Định lượng mua hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000000900

Điều 26.2.NĐ.10.9. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000001000

Điều 26.2.NĐ.10.10. Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa vận chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và cửa hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000001100

Điều 26.2.NĐ.10.11. Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa vận chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế với tàu bay để bán hàng miễn thuế trên các chuyến bay quốc tế đi và đến Việt Nam

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000001200

Điều 26.2.NĐ.10.12. Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa vận chuyển giữa các kho chứa hàng miễn thuế của một doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế với tàu bay để bán hàng trên các chu...

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000001300

Điều 26.2.NĐ.10.13. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người xuất cảnh, quá cảnh, khách trên tàu bay xuất cảnh, khách du lịch bằng đường biển, thuyền viên mua hàng miễn thuế phục vụ nhu c...

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000001400

Điều 26.2.NĐ.10.14. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người nhập cảnh tại cửa khẩu sân bay quốc tế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000001500

Điều 26.2.NĐ.10.15. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là hành khách đang thực hiện chuyến bay quốc tế đến Việt Nam

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000001600

Điều 26.2.NĐ.10.16. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người chờ xuất cảnh mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000001700

Điều 26.2.NĐ.10.17. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000001800

Điều 26.2.NĐ.10.18. Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là thuyền viên làm việc trên tàu biển chạy tuyến quốc tế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000001900

Điều 26.2.NĐ.10.19. Thủ tục bán hàng miễn thuế trực tuyến

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000002000

Điều 26.2.NĐ.10.20. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đã bán cho khách xuất cảnh nhưng giao ở nước ngoài theo yêu cầu của khách

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000002100

Điều 26.2.NĐ.10.21. Thủ tục đối với hàng hóa đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế thay đổi mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa, tái xuất

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000002200

Điều 26.2.NĐ.10.22. Thủ tục đối với hàng hóa tiêu hủy, hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì nhập khẩu để đựng hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000002300

Điều 26.2.NĐ.10.23. Thủ tục đối với tiền mặt của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế đưa vào, đưa ra khu cách ly, khu vực hạn chế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000002400

Điều 26.2.NĐ.10.24. Báo cáo quyết toán đối với hàng hóa đưa vào để bán tại cửa hàng miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000002500

Điều 26.2.NĐ.10.25. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa miễn thuế trong trường hợp một doanh nghiệp có nhiều cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế tại nhiều địa điểm k...

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000002600

Điều 26.2.NĐ.10.26. Trách nhiệm của đối tượng mua hàng miễn thuế quy định tại Điều 3 Nghị định này

26002000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402738901000002700

Điều 26.2.NĐ.10.27. Công tác phối hợp của đơn vị kinh doanh cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, Ban Quản lý khu kinh tế cửa khẩu đường bộ quốc tế, đơn vị được g...

260020000000000030000030000000000000000004800000000000000000

Điều 26.2.LQ.48. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa tạm nhập khẩu, tạm xuất khẩu

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080004700

Điều 26.2.NĐ.3.47. Thủ tục hải quan tái nhập đối với hàng hóa đã xuất khẩu

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080004800

Điều 26.2.NĐ.3.48. Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080004900

Điều 26.2.NĐ.3.49. Thủ tục hải quan đối với phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng tạm nhập, tạm xuất

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080005000

Điều 26.2.NĐ.3.50. Thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập để sản xuất, thi công công trình, thực hiện dự án, thử nghiệm

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080005100

Điều 26.2.NĐ.3.51. Thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay tạm nhập – tái xuất, tạm xuất – tái nhập để sửa chữa, bảo dưỡng

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080005200

Điều 26.2.NĐ.3.52. Thủ tục hải quan đối với linh kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080005300

Điều 26.2.NĐ.3.53. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080005400

Điều 26.2.NĐ.3.54. Hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080005500

Điều 26.2.NĐ.3.55. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để bảo hành, sửa chữa, thay thế

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080005501

Điều 26.2.NĐ.3.55a. Thủ tục hải quan đối với các trường hợp hàng hoá tạm nhập - tái xuất, tạm xuất – tái nhập khác

26002000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402534300080005600

Điều 26.2.NĐ.3.56. Theo dõi tờ khai hải quan tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập

2600200000000000300000300000000000000000048000000000000000000040253430008000560000802540600385508400

Điều 26.2.TT.9.84. Quản lý, theo dõi tờ khai hải quan tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập

260020000000000030000030000000000000000004900000000000000000

Điều 26.2.LQ.49. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa là quà biếu, tặng

26002000000000003000003000000000000000000490000000000000000000802557601430000300

Điều 26.2.TT.14.3. Điều kiện xe ô tô, xe gắn máy nhập khẩu, tạm nhập khẩu

26002000000000003000003000000000000000000490000000000000000000802557601430000500

Điều 26.2.TT.14.5. Thủ tục nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy

26002000000000003000003000000000000000000490000000000000000000802557601430000600

Điều 26.2.TT.14.6. Chính sách thuế đối với xe ô tô, xe gắn máy nhập khẩu, tạm nhập khẩu

26002000000000003000003000000000000000000490000000000000000000802557601430000700

Điều 26.2.TT.14.7. Hồ sơ, thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000490000000000000000000802557601430000800

Điều 26.2.TT.14.8. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục chuyển nhượng, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy (sau đây gọi tắt là chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy) đã tạm nhập khẩu miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000490000000000000000000802557601430000900

Điều 26.2.TT.14.9. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục tiêu hủy xe ô tô của đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này.

260020000000000030000030000000000000000005000000000000000000

Điều 26.2.LQ.50. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp, hàng hóa chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng

260020000000000030000030000000000000000005100000000000000000

Điều 26.2.LQ.51. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

26002000000000003000003000000000000000000510000000000000000000802710200800000300

Điều 26.2.TT.25.3. Thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân

26002000000000003000003000000000000000000510000000000000000000802710200800000400

Điều 26.2.TT.25.4. Thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hóa nhập khẩu thương nhân mua gom của cư dân biên giới

26002000000000003000003000000000000000000510000000000000000000802710200800000500

Điều 26.2.TT.25.5. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân, hàng hóa nhập khẩu thương nhân mua gom của cư dân biên giới

26002000000000003000003000000000000000000510000000000000000000802710200800000600

Điều 26.2.TT.25.6. Thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới

26002000000000003000003000000000000000000510000000000000000000802710200800000700

Điều 26.2.TT.25.7. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới

26002000000000003000003000000000000000000510000000000000000000802710200800000800

Điều 26.2.TT.25.8. Quản lý nhà nước của cơ quan Hải quan trong hoạt động thương mại biên giới

26002000000000003000003000000000000000000510000000000000000000802710200800000900

Điều 26.2.TT.25.9. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan trong quản lý hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới

26002000000000003000003000000000000000000510000000000000000000802710200800001000

Điều 26.2.TT.25.10. Trách nhiệm quản lý phương tiện vận tải của cá nhân, tổ chức qua lại khu vực biên giới

260020000000000030000030000000000000000005200000000000000000

Điều 26.2.LQ.52. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802542600490000400

Điều 26.2.TT.11.4. Một số quy định đặc thù

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802542600490000500

Điều 26.2.TT.11.5. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802542600490000600

Điều 26.2.TT.11.6. Thủ tục hải quan giấy đối với gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802542600490000700

Điều 26.2.TT.11.7. Thủ tục hải quan điện tử đối với gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802542600490000800

Điều 26.2.TT.11.8. Khai hải quan đối với hàng bưu chính thu gom ngoài lãnh thổ đưa vào Việt Nam thực hiện phân loại, chia chọn chuyển tiếp đi quốc tế

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802542600490000801

Điều 26.2.TT.11.8a. Giám sát hải quan đối với gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyển phát nhanh

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802542600490000900

Điều 26.2.TT.11.9. Giám sát hải quan đối với hàng bưu chính thu gom ngoài lãnh thổ đưa vào Việt Nam thực hiện phân loại, chia chọn chuyển tiếp đi quốc tế

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802542600490001000

Điều 26.2.TT.11.10. Quy định đối với bưu gửi xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802542600490001100

Điều 26.2.TT.11.11. Thủ tục hải quan đối với bưu gửi xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915500300

Điều 26.2.TT.17.3. Địa điểm làm thủ tục hải quan.

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915500400

Điều 26.2.TT.17.4. Khai hải quan.

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915500500

Điều 26.2.TT.17.5. Trách nhiệm của doanh nghiệp chuyển phát nhanh.

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915500600

Điều 26.2.TT.17.6. Quy định về chia nhóm hàng hóa

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915500700

Điều 26.2.TT.17.7. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với thư; túi ngoại giao, túi lãnh sự.

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915500800

Điều 26.2.TT.17.8. Hồ sơ hải quan

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915500900

Điều 26.2.TT.17.9. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhóm 1 quy định tại Điều 6 Thông tư này

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501000

Điều 26.2.TT.17.10. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhóm 2 quy định tại Điều 6 Thông tư này

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501100

Điều 26.2.TT.17.11. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhóm 3 quy định tại Điều 6 Thông này

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501200

Điều 26.2.TT.17.12. Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa lạc tuyến quốc tế (hàng hóa từ nước này lạc tuyến sang nước khác); hàng xuất khẩu nhưng không phát được cho người nhận, phải nh...

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501201

Điều 26.2.TT.17.12a. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyển phát nhanh

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501300

Điều 26.2.TT.17.13. Hủy tờ khai

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501400

Điều 26.2.TT.17.14. Thủ tục thu nộp thuế và lệ phí hải quan:

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501500

Điều 26.2.TT.17.15. Xử lý tiền thuế

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501600

Điều 26.2.TT.17.16. Ấn định thuế

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501700

Điều 26.2.TT.17.17. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501800

Điều 26.2.TT.17.18. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa xuất khẩu đóng ghép hàng hóa quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh

26002000000000003000003000000000000000000520000000000000000000802565001915501900

Điều 26.2.TT.17.19. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa chuyển phát nhanh được thu gom từ địa điểm làm thủ tục hải quan vận chuyển qua nhiều địa điểm làm thủ tục hải quan khác, sau đó vận chuyển đến cửa...

260020000000000030000030000000000000000005300000000000000000

Điều 26.2.LQ.53. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với tài sản di chuyển

26002000000000003000003000000000000000000530000000000000000000402534300080004500

Điều 26.2.NĐ.3.45. Tài sản di chuyển

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000502553800310000400

Điều 26.2.QĐ.3.4. Định mức hàng hóa là tài sản di chuyển miễn thuế

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000502553800310000600

Điều 26.2.QĐ.3.6. Định mức hàng mẫu của tổ chức, cá nhân

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000502553800310000700

Điều 26.2.QĐ.3.7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu vượt định mức hành lý, định mức tài sản di chuyển, định mức quà biếu, quà tặng, định mức hàng mẫu

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802499900190000300

Điều 26.2.TT.2.3. Một số quy định về điều kiện để được tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, chuyển nhượng, tiêu hủy xe

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802499900190000400

Điều 26.2.TT.2.4. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802499900190000500

Điều 26.2.TT.2.5. Hồ sơ và thủ tục tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802499900190000600

Điều 26.2.TT.2.6. Thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802499900190000700

Điều 26.2.TT.2.7. Thủ tục và chính sách thuế chuyển nhượng xe ô tô

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802499900190000800

Điều 26.2.TT.2.8. Tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802500000200000300

Điều 26.2.TT.3.3. Điều kiện nhập khẩu đối với xe ô tô theo chế độ tài sản di chuyển

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802500000200000400

Điều 26.2.TT.3.4. Điều kiện nhập khẩu đối với xe mô tô theo chế độ tài sản di chuyển

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802500000200000500

Điều 26.2.TT.3.5. Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802500000200000600

Điều 26.2.TT.3.6. Thủ tục nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802500000200000700

Điều 26.2.TT.3.7. Chính sách thuế xe ô tô, xe mô tô nhập khẩu, chuyển nhượng

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802500000200000800

Điều 26.2.TT.3.8. Thủ tục kê khai, nộp thuế xe ô tô, xe mô tô khi chuyển nhượng

2600200000000000300000300000000000000000053000000000000000000040253430008000450000802500000200000900

Điều 26.2.TT.3.9. Xử lý xe ô tô, xe mô tô không đủ điều kiện nhập khẩu theo chế độ tài sản di chuyển

260020000000000030000030000000000000000005400000000000000000

Điều 26.2.LQ.54. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh

26002000000000003000003000000000000000000540000000000000000000402534300080004600

Điều 26.2.NĐ.3.46. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hành lý ký gửi của người nhập cảnh, xuất cảnh thất lạc, nhầm lẫn

2600200000000000300000300000000000000000054000000000000000000040253430008000460000802554801200000300

Điều 26.2.TT.13.3. Quy định về mẫu Tờ khai Hải quan

2600200000000000300000300000000000000000054000000000000000000040253430008000460000802554801200000400

Điều 26.2.TT.13.4. Quy định việc khai trên Tờ khai Hải quan

2600200000000000300000300000000000000000054000000000000000000040253430008000460000802554801200000500

Điều 26.2.TT.13.5. Trách nhiệm của Cục Hải quan tỉnh, thành phố

2600200000000000300000300000000000000000054000000000000000000040253430008000460000802554801200000600

Điều 26.2.TT.13.6. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan cửa khẩu

2600200000000000300000300000000000000000054000000000000000000040253430008000460000802554801200000700

Điều 26.2.TT.13.7. Chế độ in ấn

2600200000000000300000300000000000000000054000000000000000000040253430008000460000802554801200000800

Điều 26.2.TT.13.8. Chế độ phát hành

2600200000000000300000300000000000000000054000000000000000000040253430008000460000802554801200000900

Điều 26.2.TT.13.9. Công tác quản lý Tờ khai Hải quan

2600200000000000300000300000000000000000054000000000000000000040253430008000460000802554801200001000

Điều 26.2.TT.13.10. Công tác lưu trữ Tờ khai Hải quan (phần Hải quan lưu)

26002000000000003000003000000000000000000540000000000000000000402534300080005700

Điều 26.2.NĐ.3.57. Đối tượng áp dụng

26002000000000003000003000000000000000000540000000000000000000402534300080005900

Điều 26.2.NĐ.3.59. Thủ tục đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh

2600200000000000300000300000000000000000054000000000000000000040253430008000590000502553800310000300

Điều 26.2.QĐ.3.3. Định mức hành lý của người nhập cảnh

26002000000000003000003000000000000000000540000000000000000000402534300080006000

Điều 26.2.NĐ.3.60. Thủ tục hải quan đối với hành lý của người nhập cảnh vượt quá định mức miễn thuế; hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh gửi trước, gửi sau chuyến đi

260020000000000030000030000000000000000005500000000000000000

Điều 26.2.LQ.55. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim loại quý, đá quý của người xuất cảnh, nhập cảnh

260020000000000030000030000000000000000005600000000000000000

Điều 26.2.LQ.56. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trên phương tiện vận tải

26002000000000003000003000000000000000000560000000000000000000502592300340000800

Điều 26.2.QĐ.6.8. Thủ tục điện tử đối với tàu biển nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi

26002000000000003000003000000000000000000560000000000000000000502592300340000900

Điều 26.2.QĐ.6.9. Thủ tục điện tử đối với tàu biển xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi

26002000000000003000003000000000000000000560000000000000000000502592300340001300

Điều 26.2.QĐ.6.13. Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh tại cảng biển, cảng thủy nội địa Việt Nam

260020000000000030000030000000000000000005700000000000000000

Điều 26.2.LQ.57. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với túi ngoại giao, túi lãnh sự, hành lý, phương tiện vận tải của cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ

26002000000000003000003000000000000000000570000000000000000000502484800530000300

Điều 26.2.QĐ.2.3. Chủng loại, định lượng đối với xe ô tô, xe gắn máy được tạm nhập khẩu miễn thuế

26002000000000003000003000000000000000000570000000000000000000502484800530000400

Điều 26.2.QĐ.2.4. Điều kiện tạm nhập khẩu miễn thuế xe ô tô, xe gắn máy

26002000000000003000003000000000000000000570000000000000000000502484800530000500

Điều 26.2.QĐ.2.5. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng nêu tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Quyết định này

26002000000000003000003000000000000000000570000000000000000000502484800530000600

Điều 26.2.QĐ.2.6. Thủ tục cấp sổ định mức xe ô tô, xe gắn máy; thủ tục tạm nhập khẩu miễn thuế xe ô tô, xe gắn máy; thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe; thủ tục đăng kiểm xe ô tô; thủ...

26002000000000003000003000000000000000000570000000000000000000502484800530000700

Điều 26.2.QĐ.2.7. Điều kiện tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy

26002000000000003000003000000000000000000570000000000000000000502484800530000800

Điều 26.2.QĐ.2.8. Điều kiện tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy

26002000000000003000003000000000000000000570000000000000000000502484800530000900

Điều 26.2.QĐ.2.9. Điều 9. Chuyển nhượng xe ô tô tạm nhập khẩu

26002000000000003000003000000000000000000570000000000000000000502484800530001000

Điều 26.2.QĐ.2.10. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước liên quan

26002000000000003000003000000000000000000570000000000000000000502484800530001100

Điều 26.2.QĐ.2.11. Xử lý vi phạm

260020000000000030000030000000000000000005800000000000000000

Điều 26.2.LQ.58. Kiểm tra, giám sát hải quan, xử lý hàng hóa tồn đọng

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802531302030000300

Điều 26.2.TT.5.3. Nguyên tắc quản lý, xử lý hàng hóa tồn đọng

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802531302030000400

Điều 26.2.TT.5.4. Theo dõi, bảo quản hàng hóa tồn đọng

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802531302030000500

Điều 26.2.TT.5.5. Xác định hàng hóa mà chủ hàng hóa tuyên bố từ bỏ hoặc thực hiện hành vi chứng tỏ việc từ bỏ

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802531302030000600

Điều 26.2.TT.5.6. Thông báo tình hình hàng hóa tồn đọng cho cơ quan Hải quan

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802531302030000700

Điều 26.2.TT.5.7. Kiểm tra, xác minh hàng hóa tồn đọng

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802531302030000800

Điều 26.2.TT.5.8. Thông báo tìm chủ hàng hóa tồn đọng

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802531302030000900

Điều 26.2.TT.5.9. Hội đồng xử lý hàng hóa tồn đọng

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802531302030001000

Điều 26.2.TT.5.10. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802531302030001100

Điều 26.2.TT.5.11. Trách nhiệm của Chủ tịch và các thành viên Hội đồng xử lý hàng hóa tồn đọng

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802531302030001200

Điều 26.2.TT.5.12. Kiểm kê, phân loại, định giá hàng hóa tồn đọng

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802540600385509500

Điều 26.2.TT.9.95. Từ chối nhận hàng

26002000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802540600385509600

Điều 26.2.TT.9.96. Xử lý việc từ chối nhận hàng

2600200000000000300000400000000000000000

Mục 4 KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU ĐỂ GIA CÔNG, SẢN XUẤT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU

260020000000000030000040000000000000000005900000000000000000

Điều 26.2.LQ.59. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu

26002000000000003000004000000000000000000590000000000000000000402534300080003500

Điều 26.2.NĐ.3.35. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ

26002000000000003000004000000000000000000590000000000000000000402534300080003600

Điều 26.2.NĐ.3.36. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để gia công; hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385505400

Điều 26.2.TT.9.54. Nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị nhập khẩuẩu

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385505500

Điều 26.2.TT.9.55. Định mức thực tế sản xuất hàng hóa gia công, hàng hóa sản xuất xuất khẩu

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385505600

Điều 26.2.TT.9.56. Thông báo cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu; hợp đồng, phụ lục hợp đồng gia công

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385505700

Điều 26.2.TT.9.57. Kiểm tra cơ sở, năng lực gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu, nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385505800

Điều 26.2.TT.9.58. Địa điểm làm thủ tục làm thủ tục hải quan

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385505900

Điều 26.2.TT.9.59. Kiểm tra tình hình sử dụng, tồn kho nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và hàng hoá xuất khẩu

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385506100

Điều 26.2.TT.9.61. Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và xuất khẩu sản phẩm

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385506200

Điều 26.2.TT.9.62. Thủ tục hải quan đối với trường hợp thuê gia công lại

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385506300

Điều 26.2.TT.9.63. Thủ tục giao, nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385506400

Điều 26.2.TT.9.64. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385506600

Điều 26.2.TT.9.66. Xử lý đối với trường hợp bên đặt gia công từ bỏ nguyên liệu, vật tư dư thừa; máy móc, thiết bị thuê, mượn; sản phẩm gia công

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385506700

Điều 26.2.TT.9.67. Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hoá đặt gia công và nhập khẩu sản phẩm gia công

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385506800

Điều 26.2.TT.9.68. Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập khẩu trở lại Việt Nam

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385506900

Điều 26.2.TT.9.69. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385506901

Điều 26.2.TT.9.69a. Quyết toán nguyên liệu, vật tư

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385507000

Điều 26.2.TT.9.70. Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư và xuất khẩu sản phẩm

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385507100

Điều 26.2.TT.9.71. Thủ tục xử lý phế liệu, phế phẩm tiêu thụ nội địa, phế thải

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385507200

Điều 26.2.TT.9.72. Thủ tục tiêu hủy nguyên liệu, vật tư, phế liệu, phế phẩm

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385507400

Điều 26.2.TT.9.74. Quy định chung đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của DNCX

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385507500

Điều 26.2.TT.9.75. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của DNCX

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385507600

Điều 26.2.TT.9.76. Thủ tục hải quan đối với trường hợp DNCX thuê doanh nghiệp nội địa gia công, DNCX nhận gia công cho doanh nghiệp nội địa, DNCX thuê DNCX khác gia công, DNCX thuê nước ngoài gia công

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385507700

Điều 26.2.TT.9.77. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối của DNCX

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385507800

Điều 26.2.TT.9.78. Xử lý tài sản, hàng hoá có nguồn gốc nhập khẩu khi doanh nghiệp chuyển đổi loại hình từ DNCX thành doanh nghiệp không hưởng chế độ chính sách doanh nghiệp chế xuất và ngược lại

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385507900

Điều 26.2.TT.9.79. Thanh lý hàng hóa của doanh nghiệp chế xuất

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000360000802540600385508000

Điều 26.2.TT.9.80. Thủ tục thuê kho bên ngoài DNCX để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của DNCX, quản lý hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho

26002000000000003000004000000000000000000590000000000000000000402534300080003800

Điều 26.2.NĐ.3.38. Trách nhiệm của cơ quan hải quan

26002000000000003000004000000000000000000590000000000000000000402534300080003900

Điều 26.2.NĐ.3.39. Kiểm tra cơ sở gia công, sản xuất, năng lực gia công, sản xuất

26002000000000003000004000000000000000000590000000000000000000402534300080004000

Điều 26.2.NĐ.3.40. Kiểm tra tình hình sử dụng và tồn kho nguyên liệu, vật tư máy móc, thiết bị

26002000000000003000004000000000000000000590000000000000000000402534300080004100

Điều 26.2.NĐ.3.41. Chế độ báo cáo quyết toán; kiểm tra báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị

2600200000000000300000400000000000000000059000000000000000000040253430008000410000802540600385506000

Điều 26.2.TT.9.60. Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, hàng hoá xuất khẩu

26002000000000003000004000000000000000000590000000000000000000802540600385508600

Điều 26.2.TT.9.86. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ

260020000000000030000040000000000000000006000000000000000000

Điều 26.2.LQ.60. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu

26002000000000003000004000000000000000000600000000000000000000402534300080003700

Điều 26.2.NĐ.3.37. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu

2600200000000000300000500000000000000000

Mục 5 KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TẠI KHO NGOẠI QUAN, KHO BẢO THUẾ, ĐỊA ĐIỂM THU GOM HÀNG LẺ

260020000000000030000050000000000000000006100000000000000000

Điều 26.2.LQ.61. Hàng hóa gửi tại kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom hàng lẻ

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080008300

Điều 26.2.NĐ.3.83. Các dịch vụ được thực hiện trong kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080008400

Điều 26.2.NĐ.3.84. Thuê kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080008500

Điều 26.2.NĐ.3.85. Hàng hóa gửi kho ngoại quan

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000850000502777800270000300

Điều 26.2.QĐ.11.3. Danh mục hàng hóa nhập khẩu không được gửi kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080008600

Điều 26.2.NĐ.3.86. Quản lý lưu giữ, bảo quản hàng hóa gửi kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080008700

Điều 26.2.NĐ.3.87. Giám sát hải quan đối với kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080008800

Điều 26.2.NĐ.3.88. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802540600385509000

Điều 26.2.TT.9.90. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802540600385509100

Điều 26.2.TT.9.91. Quản lý hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho ngoại quan

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065500300

Điều 26.2.TT.20.3. Quy định về chuyển đổi chủng loại và pha chế xăng dầu trong kho ngoại quan xăng dầu

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065500400

Điều 26.2.TT.20.4. Một số quy định cụ thể

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065500500

Điều 26.2.TT.20.5. Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, nguyên liệu từ nước ngoài nhập kho ngoại quan xăng dầu

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065500600

Điều 26.2.TT.20.6. Thủ tục hải quan đối với với xăng dầu, nguyên liệu từ nội địa nhập kho ngoại quan xăng dầu.

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065500700

Điều 26.2.TT.20.7. Thủ tục hải quan đối với chuyển loại xăng dầu trong kho ngoại quan xăng dầu.

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065500800

Điều 26.2.TT.20.8. Thủ tục hải quan đối với pha chế xăng dầu trong kho ngoại quan xăng dầu.

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065500900

Điều 26.2.TT.20.9. Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, nguyên liệu và xăng dầu sau khi pha chế, chuyển loại từ kho ngoại quan xăng dầu đưa ra nước ngoài.

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065501000

Điều 26.2.TT.20.10. Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, nguyên liệu và xăng dầu sau khi pha chế từ kho ngoại quan xăng dầu đưa vào nội địa, các khu phi thuế quan.

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065501100

Điều 26.2.TT.20.11. Thủ tục tạm nhập - tái xuất xăng dầu.

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065501200

Điều 26.2.TT.20.12. Chuyển quyền sở hữu trong kho ngoại quan xăng dầu

2600200000000000300000500000000000000000061000000000000000000040253430008000880000802586801065501300

Điều 26.2.TT.20.13. Thủ tục thanh lý xăng dầu, nguyên liệu, xăng dầu pha chế, chuyển loại tồn đọng trong kho ngoại quan xăng dầu

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080009000

Điều 26.2.NĐ.3.90. Các dịch vụ được thực hiện trong địa điểm thu gom hàng lẻ

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080009100

Điều 26.2.NĐ.3.91. Quản lý, giám sát hải quan

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080009300

Điều 26.2.NĐ.3.93. Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư đưa vào, đưa ra kho bảo thuế

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080009400

Điều 26.2.NĐ.3.94. Kiểm tra, giám sát kho bảo thuế

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080009500

Điều 26.2.NĐ.3.95. Chế độ báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế

26002000000000003000005000000000000000000610000000000000000000402534300080009600

Điều 26.2.NĐ.3.96. Xử lý nguyên liệu, vật tư gửi kho bảo thuế bị hư hỏng, giảm phẩm chất trong kho bảo thuế

260020000000000030000050000000000000000006200000000000000000

Điều 26.2.LQ.62. Điều kiện thành lập kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom hàng lẻ

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680001000

Điều 26.2.NĐ.5.10. Điều kiện công nhận kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680001100

Điều 26.2.NĐ.5.11. Hồ sơ công nhận kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680001200

Điều 26.2.NĐ.5.12. Trình tự công nhận kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680001300

Điều 26.2.NĐ.5.13. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680001400

Điều 26.2.NĐ.5.14. Tạm dừng hoạt động kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680001500

Điều 26.2.NĐ.5.15. Chấm dứt hoạt động kho ngoại quan

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680001600

Điều 26.2.NĐ.5.16. Điều kiện công nhận kho bảo thuế

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680001700

Điều 26.2.NĐ.5.17. Hồ sơ đề nghị công nhận kho bảo thuế

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680001800

Điều 26.2.NĐ.5.18. Trình tự công nhận kho bảo thuế

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680001900

Điều 26.2.NĐ.5.19. Điều kiện công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680002000

Điều 26.2.NĐ.5.20. Hồ sơ công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680002100

Điều 26.2.NĐ.5.21. Trình tự công nhận, mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng, chấm dứt hoạt động địa điểm thu gom hàng lẻ

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680002500

Điều 26.2.NĐ.5.25. Điều kiện công nhận kho hàng không kéo dài

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680002600

Điều 26.2.NĐ.5.26. Hồ sơ công nhận kho hàng không kéo dài

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680002700

Điều 26.2.NĐ.5.27. Trình tự công nhận kho hàng không kéo dài

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680002800

Điều 26.2.NĐ.5.28. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho hàng không kéo dài

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680002900

Điều 26.2.NĐ.5.29. Tạm dừng hoạt động kho hàng không kéo dài

26002000000000003000005000000000000000000620000000000000000000402587000680003000

Điều 26.2.NĐ.5.30. Chấm dứt hoạt động kho hàng không kéo dài

260020000000000030000050000000000000000006300000000000000000

Điều 26.2.LQ.63. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kho ngoại quan, doanh nghiệp kinh doanh địa điểm thu gom hàng lẻ, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ, chủ hàng hóa, chủ kho ...

2600200000000000300000600000000000000000

Mục 6 THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN CHỊU SỰ GIÁM SÁT HẢI QUAN

260020000000000030000060000000000000000006400000000000000000

Điều 26.2.LQ.64. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan

26002000000000003000006000000000000000000640000000000000000000402534300080004200

Điều 26.2.NĐ.3.42. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra khu phi thuế quan

26002000000000003000006000000000000000000640000000000000000000402534300080004300

Điều 26.2.NĐ.3.43. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh

26002000000000003000006000000000000000000640000000000000000000402534300080004400

Điều 26.2.NĐ.3.44. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trung chuyển

2600200000000000300000600000000000000000064000000000000000000040253430008000440000802540600385505101

Điều 26.2.TT.9.51a. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá trung chuyển tại cảng biển

2600200000000000300000600000000000000000064000000000000000000040253430008000440000802540600385505104

Điều 26.2.TT.9.51b. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập

2600200000000000300000600000000000000000064000000000000000000040253430008000440000802540600385505105

Điều 26.2.TT.9.51c. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển kết hợp

2600200000000000300000600000000000000000064000000000000000000040253430008000440000802540600385508900

Điều 26.2.TT.9.89. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh chuyển khẩu

26002000000000003000006000000000000000000640000000000000000000802540600385505000

Điều 26.2.TT.9.50. Quy định về vận chuyển hàng hóa chịu sự giám sát hải quan

26002000000000003000006000000000000000000640000000000000000000802540600385505100

Điều 26.2.TT.9.51. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan

260020000000000030000060000000000000000006500000000000000000

Điều 26.2.LQ.65. Tuyến đường, thời gian vận chuyển

2600200000000000300000700000000000000000

Mục 7 THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI

260020000000000030000070000000000000000006600000000000000000

Điều 26.2.LQ.66. Thông báo thông tin phương tiện vận tải

26002000000000003000007000000000000000000660000000000000000000402534300080006200

Điều 26.2.NĐ.3.62. Thời hạn cung cấp thông tin hồ sơ hải quan

2600200000000000300000700000000000000000066000000000000000000040253430008000620000802656100500000300

Điều 26.2.TT.24.3. Chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ 1. Chỉ tiêu thông tin hướng dẫn thực hiện khai báo đối với phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường biển thông qua Cổng thông t...

26002000000000003000007000000000000000000660000000000000000000402534300080006400

Điều 26.2.NĐ.3.64. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng hàng không

26002000000000003000007000000000000000000660000000000000000000402534300080006600

Điều 26.2.NĐ.3.66. Thời hạn cung cấp thông tin hồ sơ hải quan

26002000000000003000007000000000000000000660000000000000000000402534300080006800

Điều 26.2.NĐ.3.68. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải và doanh nghiệp kinh doanh cảng biển

26002000000000003000007000000000000000000660000000000000000000402534300080007100

Điều 26.2.NĐ.3.71. Thời hạn cung cấp thông tin hồ sơ hải quan

26002000000000003000007000000000000000000660000000000000000000402534300080007300

Điều 26.2.NĐ.3.73. Trách nhiệm của Trưởng ga và Trưởng tàu Ga đường sắt liên vận quốc tế

260020000000000030000070000000000000000006700000000000000000

Điều 26.2.LQ.67. Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải

260020000000000030000070000000000000000006800000000000000000

Điều 26.2.LQ.68. Tuyến đường, thời gian chịu sự giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải

260020000000000030000070000000000000000006900000000000000000

Điều 26.2.LQ.69. Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080006100

Điều 26.2.NĐ.3.61. Hồ sơ hải quan đối với tàu bay nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080006300

Điều 26.2.NĐ.3.63. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ hải quan

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080006500

Điều 26.2.NĐ.3.65. Hồ sơ hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080006700

Điều 26.2.NĐ.3.67. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ hải quan

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080006900

Điều 26.2.NĐ.3.69. Hồ sơ hải quan đối với tàu nhập cảnh

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080007000

Điều 26.2.NĐ.3.70. Hồ sơ hải quan đối với tàu xuất cảnh

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080007200

Điều 26.2.NĐ.3.72. Trách nhiệm của cơ quan hải quan

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080007400

Điều 26.2.NĐ.3.74. Hồ sơ hải quan đối với ô tô nhập cảnh

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080007500

Điều 26.2.NĐ.3.75. Hồ sơ hải quan đối với ô tô xuất cảnh

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080007700

Điều 26.2.NĐ.3.77. Thủ tục kiểm tra, giám sát hải quan đối với ô tô xuất cảnh, nhập cảnh

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080007701

Điều 26.2.NĐ.3.77a. Thủ tục hải quan đối với một số trường hợp đặc thù

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080007900

Điều 26.2.NĐ.3.79. Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải thủy (thuyền xuồng, ca nô) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường sông

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000402534300080008100

Điều 26.2.NĐ.3.81. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải của cá nhân, tổ chức qua lại khu vực biên giới

26002000000000003000007000000000000000000690000000000000000000502592300340001100

Điều 26.2.QĐ.6.11. Thủ tục điện tử đối với tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển, cảng thủy nội địa

260020000000000030000070000000000000000007000000000000000000

Điều 26.2.LQ.70. Chuyển tải, sang toa, cắt toa, xếp dỡ hàng hóa, hành lý trên phương tiện vận tải

260020000000000030000070000000000000000007100000000000000000

Điều 26.2.LQ.71. Vận chuyển quốc tế kết hợp vận chuyển nội địa, vận chuyển nội địa kết hợp vận chuyển hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000030000070000000000000000007200000000000000000

Điều 26.2.LQ.72. Trách nhiệm của người đứng đầu tại sân bay, cảng biển, ga đường sắt liên vận quốc tế

2600200000000000300000800000000000000000

Mục 8 KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TẠM DỪNG LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU CÓ YÊU CẦU BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

260020000000000030000080000000000000000007300000000000000000

Điều 26.2.LQ.73. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan

26002000000000003000008000000000000000000730000000000000000000802535200130001200

Điều 26.2.TT.7.12. Kiểm tra hải quan

26002000000000003000008000000000000000000730000000000000000000802535200130001300

Điều 26.2.TT.7.13. Xử lý đối với hàng giả hoặc hàng hóa có dấu hiệu là hàng giả

26002000000000003000008000000000000000000730000000000000000000802535200130001400

Điều 26.2.TT.7.14. Xử lý đối với hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ

26002000000000003000008000000000000000000730000000000000000000802535200130001500

Điều 26.2.TT.7.15. Trách nhiệm, thẩm quyền của lực lượng kiểm soát hải quan

26002000000000003000008000000000000000000730000000000000000000802535200130001600

Điều 26.2.TT.7.16. Triển khai nghiệp vụ kiểm soát

260020000000000030000080000000000000000007400000000000000000

Điều 26.2.LQ.74. Thủ tục đề nghị kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan

260020000000000030000080000000000000000007500000000000000000

Điều 26.2.LQ.75. Tiếp nhận, xử lý đơn đề nghị kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan

26002000000000003000008000000000000000000750000000000000000000802535200130000400

Điều 26.2.TT.7.4. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên quan

26002000000000003000008000000000000000000750000000000000000000802535200130000500

Điều 26.2.TT.7.5. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan hải quan

26002000000000003000008000000000000000000750000000000000000000802535200130000600

Điều 26.2.TT.7.6. Nộp hồ sơ đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

26002000000000003000008000000000000000000750000000000000000000802535200130000700

Điều 26.2.TT.7.7. Tiếp nhận, kiểm tra và xử lý đơn đề nghị

26002000000000003000008000000000000000000750000000000000000000802535200130000800

Điều 26.2.TT.7.8. Gia hạn và chấm dứt thời hạn áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

260020000000000030000080000000000000000007600000000000000000

Điều 26.2.LQ.76. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan

26002000000000003000008000000000000000000760000000000000000000802535200130000900

Điều 26.2.TT.7.9. Nộp hồ sơ đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan

26002000000000003000008000000000000000000760000000000000000000802535200130001000

Điều 26.2.TT.7.10. Tạm dừng làm thủ tục hải quan

26002000000000003000008000000000000000000760000000000000000000802535200130001100

Điều 26.2.TT.7.11. Tiếp tục làm thủ tục hải quan

2600200000000000300000900000000000000000

Mục 9 KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN

260020000000000030000090000000000000000007700000000000000000

Điều 26.2.LQ.77. Kiểm tra sau thông quan

26002000000000003000009000000000000000000770000000000000000000402534300080009700

Điều 26.2.NĐ.3.97. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan

26002000000000003000009000000000000000000770000000000000000000402534300080009800

Điều 26.2.NĐ.3.98. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan

260020000000000030000090000000000000000007800000000000000000

Điều 26.2.LQ.78. Các trường hợp kiểm tra sau thông quan

26002000000000003000009000000000000000000780000000000000000000802540600385514100

Điều 26.2.TT.9.141. Thu thập thông tin và xác minh phục vụ kiểm tra sau thông quan

26002000000000003000009000000000000000000780000000000000000000802540600385514200

Điều 26.2.TT.9.142. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan

26002000000000003000009000000000000000000780000000000000000000802540600385514300

Điều 26.2.TT.9.143. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan

26002000000000003000009000000000000000000780000000000000000000802540600385514400

Điều 26.2.TT.9.144. Tổ chức thực hiện kiểm tra sau thông quan

26002000000000003000009000000000000000000780000000000000000000802540600385514500

Điều 26.2.TT.9.145. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực kiểm tra sau thông quan

260020000000000030000090000000000000000007900000000000000000

Điều 26.2.LQ.79. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan

260020000000000030000090000000000000000008000000000000000000

Điều 26.2.LQ.80. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan

260020000000000030000090000000000000000008100000000000000000

Điều 26.2.LQ.81. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức hải quan trong kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan

26002000000000003000009000000000000000000810000000000000000000402534300080009900

Điều 26.2.NĐ.3.99. Sửa đổi, bổ sung, tạm dừng, hủy quyết định kiểm tra sau thông quan

26002000000000003000009000000000000000000810000000000000000000402534300080010000

Điều 26.2.NĐ.3.100. Xử lý kết quả kiểm tra sau thông quan

260020000000000030000090000000000000000008200000000000000000

Điều 26.2.LQ.82. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan trong kiểm tra sau thông quan

2600200000000000300001000000000000000000

Mục 10 THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA QUÁ CẢNH THÔNG QUA HỆ THỐNG QUÁ CẢNH HẢI QUAN ASEAN ĐỂ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH THƯ 7 VỀ HỆ THỐNG QUÁ CẢNH HẢI QUAN

260020000000000030000100000000000000000000402724800460000400

Điều 26.2.NĐ.8.4. Người khai hải quan

260020000000000030000100000000000000000000402724800460000500

Điều 26.2.NĐ.8.5. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan

260020000000000030000100000000000000000000402724800460000600

Điều 26.2.NĐ.8.6. Quy định về hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS

260020000000000030000100000000000000000000402724800460000700

Điều 26.2.NĐ.8.7. Địa điểm thực hiện thủ tục hải quan

260020000000000030000100000000000000000000402724800460000800

Điều 26.2.NĐ.8.8. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất phát từ Việt Nam quá cảnh qua các nước thành viên ASEAN khác

26002000000000003000010000000000000000000040272480046000080000802729100420000300

Điều 26.2.TT.27.3. Ban hành kèm theo Thông tư này các phụ lục sau:

260020000000000030000100000000000000000000402724800460000900

Điều 26.2.NĐ.8.9. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS từ các nước ngoài ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước thành viên ASEAN

260020000000000030000100000000000000000000402724800460001000

Điều 26.2.NĐ.8.10. Khai bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan

260020000000000030000100000000000000000000402724800460001100

Điều 26.2.NĐ.8.11. Hủy tờ khai quá cảnh hải quan

260020000000000030000100000000000000000000402724800460001200

Điều 26.2.NĐ.8.12. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh qua các nước thành viên ASEAN và nhập khẩu vào Việt Nam hoặc hàng hóa quá cảnh từ các nước thành viên ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các ...

260020000000000030000100000000000000000000402724800460001300

Điều 26.2.NĐ.8.13. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh từ các nước thành viên ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước thành viên ASEAN khác

260020000000000030000100000000000000000000402724800460001400

Điều 26.2.NĐ.8.14. Thủ tục xác minh việc kết thúc hoạt động quá cảnh

260020000000000030000100000000000000000000402724800460001500

Điều 26.2.NĐ.8.15. Giám sát hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS

260020000000000030000100000000000000000000402724800460001600

Điều 26.2.NĐ.8.16. Niêm phong hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS

260020000000000030000100000000000000000000402724800460001700

Điều 26.2.NĐ.8.17. Thủ tục dự phòng trong trường hợp Hệ thống ACTS không hoạt động (thủ tục quá cảnh hàng hóa ACTS dự phòng)

260020000000000030000100000000000000000000402724800460001800

Điều 26.2.NĐ.8.18. Hệ thống ACTS

260020000000000030000100000000000000000000402724800460001900

Điều 26.2.NĐ.8.19. Tiếp nhận, xử lý thông tin khai điện tử và phản hồi kết quả thông qua Hệ thống ACTS

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002000

Điều 26.2.NĐ.8.20. Nguyên tắc hoạt động của Hệ thống ACTS

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002100

Điều 26.2.NĐ.8.21. Chứng từ điện tử trao đổi thông qua Hệ thống ACTS

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002200

Điều 26.2.NĐ.8.22. Đăng ký, sửa đổi, bổ sung, hủy hiệu lực tài khoản người sử dụng Hệ thống ACTS

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002300

Điều 26.2.NĐ.8.23. Xử lý sự cố

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002400

Điều 26.2.NĐ.8.24. Bảo lãnh quá cảnh

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002400

Điều 26.2.NĐ.8.24. Bảo lãnh quá cảnh

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002500

Điều 26.2.NĐ.8.25. Đặt cọc tiền bảo lãnh hàng hóa quá cảnh

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002500

Điều 26.2.NĐ.8.25. Đặt cọc tiền bảo lãnh hàng hóa quá cảnh

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002600

Điều 26.2.NĐ.8.26. Miễn bảo lãnh nhiều hành trình

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002600

Điều 26.2.NĐ.8.26. Miễn bảo lãnh nhiều hành trình

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002700

Điều 26.2.NĐ.8.27. Giảm bảo lãnh nhiều hành trình

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002700

Điều 26.2.NĐ.8.27. Giảm bảo lãnh nhiều hành trình

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002800

Điều 26.2.NĐ.8.28. Hủy bỏ bảo lãnh

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002800

Điều 26.2.NĐ.8.28. Hủy bỏ bảo lãnh

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002900

Điều 26.2.NĐ.8.29. Quyền và trách nhiệm của người bảo lãnh

260020000000000030000100000000000000000000402724800460002900

Điều 26.2.NĐ.8.29. Quyền và trách nhiệm của người bảo lãnh

260020000000000030000100000000000000000000402724800460003000

Điều 26.2.NĐ.8.30. Trường hợp phát sinh tiền thuế hải quan phải nộp và giảm thuế hải quan

260020000000000030000100000000000000000000402724800460003100

Điều 26.2.NĐ.8.31. Thu hồi và hỗ trợ thu hồi nợ thuế hải quan

260020000000000030000100000000000000000000402724800460003200

Điều 26.2.NĐ.8.32. Điều kiện áp dụng chế độ ưu tiên

260020000000000030000100000000000000000000402724800460003300

Điều 26.2.NĐ.8.33. Chế độ ưu tiên

260020000000000030000100000000000000000000402724800460003400

Điều 26.2.NĐ.8.34. Thủ tục công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên

260020000000000030000100000000000000000000402724800460003500

Điều 26.2.NĐ.8.35. Thủ tục đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên

260020000000000030000100000000000000000000402724800460003600

Điều 26.2.NĐ.8.36. Trách nhiệm quản lý của cơ quan hải quan

260020000000000030000100000000000000000000402724800460003700

Điều 26.2.NĐ.8.37. Trách nhiệm của doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên

26002000000000004000

Chương IV TỔ CHỨC THU THUẾ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

2600200000000000400008300000000000000000

Điều 26.2.LQ.83. Trách nhiệm của người khai hải quan trong việc kê khai, tính thuế, nộp thuế và các khoản thu khác

260020000000000040000830000000000000000000402534300080003100

Điều 26.2.NĐ.3.31. Thu, nộp lệ phí làm thủ tục hải quan

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802420301780000300

Điều 26.2.TT.1.3. Nội dung Biên lai

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802420301780000400

Điều 26.2.TT.1.4. Trách nhiệm của Doanh nghiệp và cơ quan Hải quan

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802420301780000500

Điều 26.2.TT.1.5. Tạo Biên lai

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802420301780000600

Điều 26.2.TT.1.6. Thông báo phát hành Biên lai

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802420301780000700

Điều 26.2.TT.1.7. Sử dụng Biên lai

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802420301780000800

Điều 26.2.TT.1.8. Quản lý Biên lai

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802420301780000900

Điều 26.2.TT.1.9. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về Biên lai

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802420301780001000

Điều 26.2.TT.1.10. Thẩm quyền xử phạt vi phạm về Biên lai

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802420301780001100

Điều 26.2.TT.1.11. Kiểm tra, thanh tra việc in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802420301780001200

Điều 26.2.TT.1.12. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo về Biên lai

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802540600385503600

Điều 26.2.TT.9.36. Thời điểm tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802540600385504100

Điều 26.2.TT.9.41. Đồng tiền nộp thuế

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802540600385504400

Điều 26.2.TT.9.44. Địa điểm, hình thức nộp thuế

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802540600385504500

Điều 26.2.TT.9.45. Thu nộp lệ phí hải quan

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802540600385504600

Điều 26.2.TT.9.46. Nộp thuế đối với hàng hóa phải phân tích, giám định

26002000000000004000083000000000000000000040253430008000310000802540600385504800

Điều 26.2.TT.9.48. Ấn định thuế

260020000000000040000830000000000000000000802581400695500500

Điều 26.2.TT.19.5. Thuế và lệ phí

260020000000000040000830000000000000000000802581400695501000

Điều 26.2.TT.19.10. Hoàn thuế, không thu thuế tờ khai hải quan tạm nhập

2600200000000000400008400000000000000000

Điều 26.2.LQ.84. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong việc tổ chức thu thuế và các khoản thu khác

260020000000000040000840000000000000000000802540600385504700

Điều 26.2.TT.9.47. Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

260020000000000040000840000000000000000000802540600385509400

Điều 26.2.TT.9.94. Thủ tục nhập khẩu hàng hóa cho thuê tài chính

260020000000000040000840000000000000000000802540600385512900

Điều 26.2.TT.9.129. Thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hoàn thuế, không thu thuế

260020000000000040000840000000000000000000802540600385513200

Điều 26.2.TT.9.132. Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt được hoàn

260020000000000040000840000000000000000000802540600385513300

Điều 26.2.TT.9.133. Tiền chậm nộp

260020000000000040000840000000000000000000802540600385513400

Điều 26.2.TT.9.134. Nộp dần tiền thuế nợ

260020000000000040000840000000000000000000802540600385513500

Điều 26.2.TT.9.135. Gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

260020000000000040000840000000000000000000802540600385513600

Điều 26.2.TT.9.136. Xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

260020000000000040000840000000000000000000802540600385513700

Điều 26.2.TT.9.137. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh

260020000000000040000840000000000000000000802540600385513800

Điều 26.2.TT.9.138. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động

260020000000000040000840000000000000000000802540600385513900

Điều 26.2.TT.9.139. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp

260020000000000040000840000000000000000000802540600385514000

Điều 26.2.TT.9.140. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế

260020000000000040000840000000000000000000802563601745500400

Điều 26.2.TT.15.4. Nội dung của kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000040000840000000000000000000802563601745500500

Điều 26.2.TT.15.5. Yêu cầu đối với kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000040000840000000000000000000802563601745500600

Điều 26.2.TT.15.6. Đơn vị tính, chữ viết, chữ số và phương pháp làm tròn số trong kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000040000840000000000000000000802563601745500700

Điều 26.2.TT.15.7. Kỳ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000040000840000000000000000000802563601745500800

Điều 26.2.TT.15.8. Mở, đóng kỳ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000040000840000000000000000000802563601745500900

Điều 26.2.TT.15.9. Kiểm tra kế toán

260020000000000040000840000000000000000000802563601745501000

Điều 26.2.TT.15.10. Kiểm soát nội bộ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000040000840000000000000000000802563601745501100

Điều 26.2.TT.15.11. Kiểm kê tài sản

260020000000000040000840000000000000000000802563601745501200

Điều 26.2.TT.15.12. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán

260020000000000040000840000000000000000000802563601745501300

Điều 26.2.TT.15.13. Tài liệu kế toán thuế và lưu trữ tài liệu kế toán thuế

260020000000000040000840000000000000000000802563601745501400

Điều 26.2.TT.15.14. Ứng dụng công nghệ thông tin trong kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000040000840000000000000000000802563601745501500

Điều 26.2.TT.15.15. Tổ chức bộ máy kế toán

260020000000000040000840000000000000000000802563601745501600

Điều 26.2.TT.15.16. Nhiệm vụ thực hiện kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000040000840000000000000000000802564301845500300

Điều 26.2.TT.16.3. Tài khoản nộp thuế, phí

260020000000000040000840000000000000000000802564301845500400

Điều 26.2.TT.16.4. Xác định ngày nộp tiền thuế

260020000000000040000840000000000000000000802564301845500500

Điều 26.2.TT.16.5. Chứng từ nộp thuế, phí

260020000000000040000840000000000000000000802564301845500600

Điều 26.2.TT.16.6. Điều kiện ngân hàng tham gia phối hợp thu

260020000000000040000840000000000000000000802564301845500700

Điều 26.2.TT.16.7. Hồ sơ, thủ tục đăng ký tham gia phối hợp thu

260020000000000040000840000000000000000000802564301845500800

Điều 26.2.TT.16.8. Điều kiện trao đổi thông tin

260020000000000040000840000000000000000000802564301845500900

Điều 26.2.TT.16.9. Trách nhiệm của người nộp thuế

260020000000000040000840000000000000000000802564301845501000

Điều 26.2.TT.16.10. Trách nhiệm ngân hàng phối hợp thu

260020000000000040000840000000000000000000802564301845501100

Điều 26.2.TT.16.11. Trách nhiệm ngân hàng phối hợp thu đồng thời là ngân hàng ủy nhiệm thu (sau đây gọi chung là ngân hàng ủy nhiệm thu)

260020000000000040000840000000000000000000802564301845501200

Điều 26.2.TT.16.12. Trách nhiệm của ngân hàng chưa phối hợp thu

260020000000000040000840000000000000000000802564301845501300

Điều 26.2.TT.16.13. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước

260020000000000040000840000000000000000000802564301845501400

Điều 26.2.TT.16.14. Trách nhiệm của cơ quan hải quan

260020000000000040000840000000000000000000802564301845501500

Điều 26.2.TT.16.15. Trách nhiệm của cơ quan quản lý khi trao đổi thông tin thu nộp phí qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

260020000000000040000840000000000000000000802564301845501600

Điều 26.2.TT.16.16. Địa điểm, hình thức, phương thức nộp tiền thuế, tiền phí; bảo lãnh tiền thuế bằng phương thức điện tử

260020000000000040000840000000000000000000802564301845501700

Điều 26.2.TT.16.17. Nộp tiền thuế qua ngân hàng phối hợp thu

260020000000000040000840000000000000000000802564301845501800

Điều 26.2.TT.16.18. Nộp tiền thuế qua ngân hàng phối hợp thu đồng thời có ủy nhiệm thu với Kho bạc Nhà nước

260020000000000040000840000000000000000000802564301845501900

Điều 26.2.TT.16.19. Nộp thuế qua ngân hàng chưa phối hợp thu

260020000000000040000840000000000000000000802564301845502000

Điều 26.2.TT.16.20. Nộp thuế trực tiếp tại Kho bạc Nhà nước

260020000000000040000840000000000000000000802564301845502100

Điều 26.2.TT.16.21. Nộp tiền thuế tại cơ quan hải quan và thời hạn chuyển tiền từ tài khoản tiền gửi của cơ quan hải quan vào ngân sách nhà nước

260020000000000040000840000000000000000000802564301845502200

Điều 26.2.TT.16.22. Trình tự thực hiện bảo lãnh thuế bằng phương thức điện tử

260020000000000040000840000000000000000000802564301845502300

Điều 26.2.TT.16.23. Trình tự thu nộp phí, lệ phí của cơ quan quản lý

260020000000000040000840000000000000000000802564301845502400

Điều 26.2.TT.16.24. Xử lý thông tin khi hệ thống của cơ quan hải quan, Kho bạc Nhà nước, ngân hàng phối hợp thu gặp sự cố

260020000000000040000840000000000000000000802564301845502500

Điều 26.2.TT.16.25. Đối chiếu số liệu và xử lý sai sót trong đối chiếu giữa cơ quan hải quan với ngân hàng phối hợp thu

260020000000000040000840000000000000000000802564301845502600

Điều 26.2.TT.16.26. Đối chiếu số liệu và xử lý sai sót giữa cơ quan hải quan với Kho bạc Nhà nước

260020000000000040000840000000000000000000802564301845502700

Điều 26.2.TT.16.27. Thực hiện tra soát, điều chỉnh thông tin hạch toán thu nộp tiền thuế và xử lý sai sót trong đối chiếu giữa các bên liên quan

260020000000000040000840000000000000000000802564301845502800

Điều 26.2.TT.16.28. Thực hiện tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý sai sót bảo lãnh tiền thuế điện tử trong đối chiếu giữa các bên liên quan

260020000000000040000840000000000000000000802564301845502900

Điều 26.2.TT.16.29. Trình tự đối chiếu và xử lý sai sót (nếu có) khi thu nộp phí, lệ phí của cơ quan quản lý

2600200000000000400008500000000000000000

Điều 26.2.LQ.85. Xác định mức thuế, thời điểm tính thuế, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

260020000000000040000850000000000000000000802540600385504200

Điều 26.2.TT.9.42. Thời hạn nộp thuế

260020000000000040000850000000000000000000802540600385504300

Điều 26.2.TT.9.43. Bảo lãnh số tiền thuế phải nộp

2600200000000000400008600000000000000000

Điều 26.2.LQ.86. Trị giá hải quan

260020000000000040000860000000000000000000402534300080002000

Điều 26.2.NĐ.3.20. Nguyên tắc, phương pháp xác định trị giá hải quan

260020000000000040000860000000000000000000402534300080002100

Điều 26.2.NĐ.3.21. Kiểm tra, xác định trị giá hải quan

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600385503500

Điều 26.2.TT.9.35. Thời điểm tính thuế, tỷ giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395500300

Điều 26.2.TT.10.3. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan hải quan

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395500400

Điều 26.2.TT.10.4. Nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395500500

Điều 26.2.TT.10.5. Nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395500600

Điều 26.2.TT.10.6. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395500700

Điều 26.2.TT.10.7. Mối quan hệ đặc biệt

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395500800

Điều 26.2.TT.10.8. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu giống hệt

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395500900

Điều 26.2.TT.10.9. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu tương tự

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395501000

Điều 26.2.TT.10.10. Phương pháp trị giá khấu trừ

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395501100

Điều 26.2.TT.10.11. Phương pháp trị giá tính toán

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395501200

Điều 26.2.TT.10.12. Phương pháp suy luận

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395501300

Điều 26.2.TT.10.13. Các khoản điều chỉnh cộng

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395501400

Điều 26.2.TT.10.14. Phí bản quyền, phí giấy phép

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395501500

Điều 26.2.TT.10.15. Các khoản điều chỉnh trừ

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395501600

Điều 26.2.TT.10.16. Phân bổ các khoản điều chỉnh

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395501700

Điều 26.2.TT.10.17. Trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong một số trường hợp đặc biệt

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395501800

Điều 26.2.TT.10.18. Đối tượng khai tờ khai trị giá hải quan

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395501900

Điều 26.2.TT.10.19. Mẫu tờ khai trị giá hải quan

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395502000

Điều 26.2.TT.10.20. Nguyên tắc khai, nộp tờ khai trị giá hải quan

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395502100

Điều 26.2.TT.10.21. Cơ sở dữ liệu trị giá hải quan

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395502200

Điều 26.2.TT.10.22. Thẩm quyền xây dựng, bổ sung, sửa đổi; nguyên tắc sử dụng Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395502300

Điều 26.2.TT.10.23. Thời hạn, trách nhiệm xây dựng, bổ sung, sửa đổi mặt hàng trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo, Danh sách do...

26002000000000004000086000000000000000000040253430008000210000802540600395502500

Điều 26.2.TT.10.25. Nguồn thông tin, xây dựng, bổ sung, sửa đổi mức giá tham chiếu kèm theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá

260020000000000040000860000000000000000000402534300080002200

Điều 26.2.NĐ.3.22. Cơ sở dữ liệu trị giá hải quan

260020000000000040000860000000000000000000402534300080002201

Điều 26.2.NĐ.3.22a. Trị giá hải quan sử dụng cho mục đích thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000005000

Chương V PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, VẬN CHUYỂN TRÁI PHÉP HÀNG HÓA QUA BIÊN GIỚI

2600200000000000500008700000000000000000

Điều 26.2.LQ.87. Nhiệm vụ của Hải quan trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

260020000000000050000870000000000000000000402534300080010100

Điều 26.2.NĐ.3.101. Các biện pháp nghiệp vụ kiểm soát hải quan

260020000000000050000870000000000000000000402534300080010200

Điều 26.2.NĐ.3.102. Tuần tra hải quan

260020000000000050000870000000000000000000402534300080010300

Điều 26.2.NĐ.3.103. Tạm hoãn việc khởi hành và dừng phương tiện vận tải

260020000000000050000870000000000000000000402534300080010400

Điều 26.2.NĐ.3.104. Truy đuổi phương tiện vận tải, hàng hóa buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới

260020000000000050000870000000000000000000402534300080010401

Điều 26.2.NĐ.3.104a. Trang bị phương tiện phục vụ phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

2600200000000000500008800000000000000000

Điều 26.2.LQ.88. Phạm vi trách nhiệm phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

2600200000000000500008900000000000000000

Điều 26.2.LQ.89. Thẩm quyền của cơ quan hải quan trong việc áp dụng các biện pháp phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

2600200000000000500009000000000000000000

Điều 26.2.LQ.90. Thẩm quyền của cơ quan hải quan, công chức hải quan trong việc xử lý hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

2600200000000000500009100000000000000000

Điều 26.2.LQ.91. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân liên quan trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

2600200000000000500009200000000000000000

Điều 26.2.LQ.92. Trang bị và sử dụng trang thiết bị kỹ thuật, phương tiện phục vụ phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

26002000000000006000

Chương VI THÔNG TIN HẢI QUAN VÀ THỐNG KÊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

2600200000000000600000100000000000000000

Mục 1 THÔNG TIN HẢI QUAN

260020000000000060000010000000000000000009300000000000000000

Điều 26.2.LQ.93. Thông tin hải quan

26002000000000006000001000000000000000000930000000000000000000402534300080010500

Điều 26.2.NĐ.3.105. Thông tin hải quan

260020000000000060000010000000000000000009400000000000000000

Điều 26.2.LQ.94. Hệ thống thông tin hải quan

260020000000000060000010000000000000000009500000000000000000

Điều 26.2.LQ.95. Thu thập, cung cấp thông tin hải quan ở trong nước

26002000000000006000001000000000000000000950000000000000000000402534300080010600

Điều 26.2.NĐ.3.106. Trách nhiệm thu thập, cung cấp thông tin của cơ quan hải quan

26002000000000006000001000000000000000000950000000000000000000402534300080010700

Điều 26.2.NĐ.3.107. Trách nhiệm cung cấp thông tin của các cơ quan quản lý nhà nước

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630000300

Điều 26.2.TL.3.3. Nguyên tắc phối hợpcung cấp thông tin, phối hợp xây dựng cơ sở hạ tầng; phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất nhập cảnh, quá cảnh, hành ...

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630000400

Điều 26.2.TL.3.4. Cơ chế phối hợp cung cấp thông tin, phối hợp xây dựng cơ sở hạ tầng; phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, hà...

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630000500

Điều 26.2.TL.3.5. Quy chế phối hợp cung cấp thông tin, phối hợp xây dựng cơ sở hạ tầng; phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, h...

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630000600

Điều 26.2.TL.3.6. Phối hợp cung cấp thông tin, tham vấn, tuyên truyền quy định pháp luật

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630000700

Điều 26.2.TL.3.7. Phối hợp trong công tác đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ có liên quan

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630000800

Điều 26.2.TL.3.8. Phối hợp cung cấp thông tin về chuyến bay quốc tế; hành khách xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh và hành lý; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại cảng hàng không

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630000900

Điều 26.2.TL.3.9. Phối hợp chia sẻ sử dụng cơ sở hạ tầng, mặt bằng, trụ sở, khu vực làm việc, nội thất và hệ thống điện nước, mạng thông tin, viễn thông tại cảng hàng không

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630001000

Điều 26.2.TL.3.10. Phối hợp chia sẻ sử dụng, vận hành chung hệ thống, máy móc, trang thiết bị làm việc và phục vụ công tác kiểm tra, giám sát tại cảng hàng không

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630001100

Điều 26.2.TL.3.11. Phối hợp trong công tác kiểm tra, giám sát tại cảng hàng không

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630001200

Điều 26.2.TL.3.12. Phối hợp cung cấp thông tin, phối hợp xây dựng cơ sở hạ tầng; phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh và hành lý của người...

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630001300

Điều 26.2.TL.3.13. Phối hợp cung cấp trước thông tin về tàu liên vận xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; thông tin về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; thông tin về hành khách, hành lý của hành khách xuất cả...

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630001400

Điều 26.2.TL.3.14. Phối hợp trong việc quy hoạch, xây dựng, sửa chữa hạ tầng, trụ sở làm việc và chia sẽ thông tin nghiệp vụ có liên quan tại ga liên vận quốc tế

2600200000000000600000100000000000000000095000000000000000000040253430008001070000802579800630001500

Điều 26.2.TL.3.15. Phối hợp trong công tác giám sát tàu liên vận xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, hành lý của hành khách xuất cảnh, nhập cảnh và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000001000000000000000000950000000000000000000402534300080010800

Điều 26.2.NĐ.3.108. Trách nhiệm cung cấp thông tin của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về hải quan

26002000000000006000001000000000000000000950000000000000000000402534300080010900

Điều 26.2.NĐ.3.109. Hình thức cung cấp thông tin

260020000000000060000010000000000000000009600000000000000000

Điều 26.2.LQ.96. Thu thập thông tin hải quan ở nước ngoài

2600200000000000600000200000000000000000

Mục 2 THỐNG KÊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

260020000000000060000020000000000000000009700000000000000000

Điều 26.2.LQ.97. Hoạt động thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520000400

Điều 26.2.TT.29.4. Quản lý nhà nước về hải quan đối với thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520000500

Điều 26.2.TT.29.5. Hệ thống chỉ tiêu thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520000600

Điều 26.2.TT.29.6. Hệ thống thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520000700

Điều 26.2.TT.29.7. Hệ thống thương mại sử dụng trong thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520000800

Điều 26.2.TT.29.8. Phạm vi thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520000900

Điều 26.2.TT.29.9. Phạm vi thống kê hàng hóa trong các trường hợp đặc thù

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520001000

Điều 26.2.TT.29.10. Nguồn dữ liệu thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520001100

Điều 26.2.TT.29.11. Kỳ báo cáo thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và thời điểm thống kê

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520001200

Điều 26.2.TT.29.12. Xác định trị giá thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520001300

Điều 26.2.TT.29.13. Đơn vị tính lượng trong thống kê

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520001400

Điều 26.2.TT.29.14. Đồng tiền và tỷ giá sử dụng trong thống kê

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520001500

Điều 26.2.TT.29.15. Các phân tổ trong thống kê

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520001600

Điều 26.2.TT.29.16. Chỉ số đơn giá và lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520001700

Điều 26.2.TT.29.17. Điều chỉnh biến động mùa vụ đối với thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520001800

Điều 26.2.TT.29.18. Cập nhật Danh mục nhóm mặt hàng chủ yếu; danh sách nước, vùng lãnh thổ và nhu cầu thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520001900

Điều 26.2.TT.29.19. Thu thập dữ liệu thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520002000

Điều 26.2.TT.29.20. Điều tra và phối hợp điều tra thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520002100

Điều 26.2.TT.29.21. Xử lý dữ liệu thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520002200

Điều 26.2.TT.29.22. Điều chỉnh thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520002300

Điều 26.2.TT.29.23. Báo cáo thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520002400

Điều 26.2.TT.29.24. Đối chiếu dữ liệu thống kê

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520002500

Điều 26.2.TT.29.25. Phân tích và dự báo thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520002600

Điều 26.2.TT.29.26. Công bố, phổ biến thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520002700

Điều 26.2.TT.29.27. Quản lý chất lượng thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520002800

Điều 26.2.TT.29.28. Dữ liệu đặc tả thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520002900

Điều 26.2.TT.29.29. Lưu trữ dữ liệu, thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520003000

Điều 26.2.TT.29.30. Hợp tác trao đổi thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu với các cơ quan, tổ chức quản lý nhà nước và cơ quan, tổ chức trong nước khác

26002000000000006000002000000000000000000970000000000000000000802731000520003100

Điều 26.2.TT.29.31. Hợp tác trao đổi thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu với các cơ quan, tổ chức quốc tế

260020000000000060000020000000000000000009800000000000000000

Điều 26.2.LQ.98. Báo cáo thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

26002000000000007000

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HẢI QUAN

2600200000000000700009900000000000000000

Điều 26.2.LQ.99. Nội dung quản lý nhà nước về hải quan

2600200000000000700010000000000000000000

Điều 26.2.LQ.100. Cơ quan quản lý nhà nước về hải quan

26002000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2600200000000000800010100000000000000000

Điều 26.2.LQ.101. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2012/QH13

2600200000000000800010200000000000000000

Điều 26.2.LQ.102. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13

2600200000000000800010300000000000000000

Điều 26.2.LQ.103. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010400000000000000000

Điều 26.2.LQ.104. Quy định chi tiết

2600200000000000800010440253240001000170

Điều 26.2.NĐ.2.17. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440253240001000180

Điều 26.2.NĐ.2.18. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010440253240001000190

Điều 26.2.NĐ.2.19. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440253240001000200

Điều 26.2.NĐ.2.20. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010440253430008001100

Điều 26.2.NĐ.3.110. Hiệu lực thi hành của Nghị định

2600200000000000800010440253430008001110

Điều 26.2.NĐ.3.111. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010440253430008001120

Điều 26.2.NĐ.3.112. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440253430008001130

Điều 26.2.NĐ.3.113. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành

2600200000000000800010440254290036000110

Điều 26.2.NĐ.4.11. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440254290036000120

Điều 26.2.NĐ.4.12. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010440258700068000390

Điều 26.2.NĐ.5.39. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440258700068000400

Điều 26.2.NĐ.5.40. Trách nhiệm thi hành Nghị định

2600200000000000800010440258700068000410

Điều 26.2.NĐ.5.41. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440258700068000420

Điều 26.2.NĐ.5.42. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010440258700068000430

Điều 26.2.NĐ.5.43. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010440271010085000410

Điều 26.2.NĐ.7.41. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440271010085000420

Điều 26.2.NĐ.7.42. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010440271010085000430

Điều 26.2.NĐ.7.43. Trách nhiệm thực hiện

2600200000000000800010440272480046000380

Điều 26.2.NĐ.8.38. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440272480046000390

Điều 26.2.NĐ.8.39. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010440273100064000240

Điều 26.2.NĐ.9.24. Xử lý vi phạm và giải quyết tranh chấp

2600200000000000800010440273100064000250

Điều 26.2.NĐ.9.25. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440273100064000260

Điều 26.2.NĐ.9.26. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010440273890100000280

Điều 26.2.NĐ.10.28. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440273890100000290

Điều 26.2.NĐ.10.29. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010440273890100000300

Điều 26.2.NĐ.10.30. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010440275210002000140

Điều 26.2.NĐ.11.14. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010440275210002000150

Điều 26.2.NĐ.11.15. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010440275210002000160

Điều 26.2.NĐ.11.16. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010450248480053000120

Điều 26.2.QĐ.2.12. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010450248480053000130

Điều 26.2.QĐ.2.13. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên qu...

2600200000000000800010450248480053000140

Điều 26.2.QĐ.2.14. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010450248480053000150

Điều 26.2.QĐ.2.15. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành

2600200000000000800010450255380031000080

Điều 26.2.QĐ.3.8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước liên quan

2600200000000000800010450255380031000090

Điều 26.2.QĐ.3.9. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010450255380031000100

Điều 26.2.QĐ.3.10.

2600200000000000800010450256730065000050

Điều 26.2.QĐ.4.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010450259190033000020

Điều 26.2.QĐ.5.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2016.

2600200000000000800010450259190033000030

Điều 26.2.QĐ.5.3. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010450259230034000240

Điều 26.2.QĐ.6.24. Trách nhiệm của người làm thủ tục

2600200000000000800010450259230034000250

Điều 26.2.QĐ.6.25. Trách nhiệm của các bộ, ngành

2600200000000000800010450259230034000260

Điều 26.2.QĐ.6.26. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010450259230034000270

Điều 26.2.QĐ.6.27. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010450262830038000080

Điều 26.2.QĐ.7.8. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010450262830038000090

Điều 26.2.QĐ.7.9. Điều khoản thi hành

2600200000000000800010450262830038000110

Điều 26.2.QĐ.7.10. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010450271360035000020

Điều 26.2.QĐ.10.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2020.

2600200000000000800010450271360035000030

Điều 26.2.QĐ.10.3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

2600200000000000800010450277780027000040

Điều 26.2.QĐ.11.4. Điều khoản thi hành

2600200000000000800010465236930041500000

Điều 26.2.QĐ.9.6. Điều khoản thi hành

2600200000000000800010480210120017000030

Điều 26.2.TL.1.3. Điều khoản thi hành

2600200000000000800010480210120017000040

Điều 26.2.TL.1.4.

2600200000000000800010480210120017000050

Điều 26.2.TL.1.5.

2600200000000000800010480226180071000020

Điều 26.2.QĐ.1.2.

2600200000000000800010480242030178000130

Điều 26.2.TT.1.13. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480242030178000140

Điều 26.2.TT.1.14. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010480249990019000090

Điều 26.2.TT.2.9. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480249990019000100

Điều 26.2.TT.2.10. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480249990019000110

Điều 26.2.TT.2.11. Điều khoản thi hành

2600200000000000800010480250000020000100

Điều 26.2.TT.3.10. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480250000020000110

Điều 26.2.TT.3.11. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480253130203000200

Điều 26.2.TT.5.20. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010480253130203000210

Điều 26.2.TT.5.21. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480253520012550160

Điều 26.2.TT.6.16. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480253520012550170

Điều 26.2.TT.6.17. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010480253520012550180

Điều 26.2.TT.6.18. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480253520012550190

Điều 26.2.TT.6.19. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010480253520012550200

Điều 26.2.TT.6.20. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480253520013000170

Điều 26.2.TT.7.17. Trách nhiệm thực hiện

2600200000000000800010480253520013000180

Điều 26.2.TT.7.18. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480253520013000190

Điều 26.2.TT.7.19. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480253520014000160

Điều 26.2.TT.8.16. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480253520014000170

Điều 26.2.TT.8.17. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480253520014000180

Điều 26.2.TT.8.18. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480254060038551460

Điều 26.2.TT.9.146. Quy định về biểu mẫu nghiệp vụ, biểu mẫu báo cáo tại Luật Hải quan và Nghị định số 08/2015/NĐ-CP

2600200000000000800010480254060038551470

Điều 26.2.TT.9.147. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010480254060038551480

Điều 26.2.TT.9.148. Trách nhiệm thực hiện

2600200000000000800010480254060038551490

Điều 26.2.TT.9.149. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480254060038551500

Điều 26.2.TT.9.150. Các nội dung bãi bỏ

2600200000000000800010480254060038551510

Điều 26.2.TT.9.151. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010480254060038551520

Điều 26.2.TT.9.152. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480254060038551530

Điều 26.2.TT.9.153. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480254060039550260

Điều 26.2.TT.10.26. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480254060039550270

Điều 26.2.TT.10.27. Trách nhiệm thực hiện

2600200000000000800010480254060039550280

Điều 26.2.TT.10.28. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480254060039550290

Điều 26.2.TT.10.29. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480254260049000180

Điều 26.2.TT.11.18. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480254260049000190

Điều 26.2.TT.11.19. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480254260049000200

Điều 26.2.TT.11.20. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010480254260049000210

Điều 26.2.TT.11.21. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480254260049000220

Điều 26.2.TT.11.22. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480254540072550270

Điều 26.2.TT.12.27. Trách nhiệm thực hiện

2600200000000000800010480254540072550280

Điều 26.2.TT.12.28. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480254540072550290

Điều 26.2.TT.12.29. Các nội dung bãi bỏ

2600200000000000800010480254540072550300

Điều 26.2.TT.12.30. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480255480120000110

Điều 26.2.TT.13.11. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480255480120000120

Điều 26.2.TT.13.12. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480255760143000100

Điều 26.2.TT.14.10. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480255760143000110

Điều 26.2.TT.14.11. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480255760143000120

Điều 26.2.TT.14.12. Điều khoản thi hành

2600200000000000800010480256380178000270

Điều 26.2.TL.2.27. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480256380178000280

Điều 26.2.TL.2.28. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010480256430184550300

Điều 26.2.TT.16.30. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480256430184550310

Điều 26.2.TT.16.31. Triển khai thực hiện

2600200000000000800010480256500191550260

Điều 26.2.TT.17.26. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480256500191550270

Điều 26.2.TT.17.27. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480257980063000160

Điều 26.2.TL.3.16. Hiệu lực thi hành:

2600200000000000800010480257980063000170

Điều 26.2.TL.3.17. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010480258030064000240

Điều 26.2.TL.4.24. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480258030064000250

Điều 26.2.TL.4.25. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010480258140069550470

Điều 26.2.TT.19.47. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480258140069550480

Điều 26.2.TT.19.48. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010480258140069550490

Điều 26.2.TT.19.49. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480258420077000250

Điều 26.2.TL.5.25. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480258420077000260

Điều 26.2.TL.5.26. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010480258520080000280

Điều 26.2.TL.6.28. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480258520080000290

Điều 26.2.TL.6.29. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010480258620089000290

Điều 26.2.TL.7.29. Trách nhiệm của các bên

2600200000000000800010480258620089000300

Điều 26.2.TL.7.30. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480258680106550140

Điều 26.2.TT.20.14. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480258690110000120

Điều 26.2.TL.8.12. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480258690110000130

Điều 26.2.TL.8.13. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480262310065000050

Điều 26.2.TT.21.5. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480265610050000040

Điều 26.2.TT.24.4. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480271020080000110

Điều 26.2.TT.25.11. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480271020080000120

Điều 26.2.TT.25.12. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480271020081000330

Điều 26.2.TT.26.33. Trách nhiệm thi hành

2600200000000000800010480271020081000340

Điều 26.2.TT.26.34. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480271020081000350

Điều 26.2.TT.26.35. Điều khoản thi hành

2600200000000000800010480272910042000040

Điều 26.2.TT.27.4. Điều khoản thi hành

2600200000000000800010480273100052000320

Điều 26.2.TT.29.32. Trách nhiệm thực hiện

2600200000000000800010480273100052000330

Điều 26.2.TT.29.33. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480278720121000060

Điều 26.2.TT.31.6. Hiệu lực thi hành

2600200000000000800010480280380031000040

Điều 26.2.TT.32.4. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480280380031000050

Điều 26.2.TT.32.5. Ngưng hiệu lực thi hành.

2600200000000000800010480280380031000060

Điều 26.2.TT.32.6. Điều khoản chuyển tiếp

2600200000000000800010480280380031000070

Điều 26.2.TT.32.7. Tổ chức thực hiện

2600200000000000800010480283950033000230

Điều 26.2.TT.34.23. Hiệu lực thi hành

26003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2600300000000000100000100000000000000000

Điều 26.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000200000000000000000

Điều 26.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000220260720343000010

Điều 26.3.NQ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000220260720343000020

Điều 26.3.NQ.1.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000240257830024000010

Điều 26.3.NĐ.1.1. Phạm vi Điều chỉnh

2600300000000000100000240257830024000020

Điều 26.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000240260430163000010

Điều 26.3.NĐ.2.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

2600300000000000100000240261260025000010

Điều 26.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000240261260025000020

Điều 26.3.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000240261640045000010

Điều 26.3.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000240261640045000020

Điều 26.3.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000240263450117000010

Điều 26.3.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000240263450117000020

Điều 26.3.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000240271680011000010

Điều 26.3.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000240271680011000020

Điều 26.3.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280230610093000010

Điều 26.3.TT.1.1. quy định chung

2600300000000000100000280230880107550010

Điều 26.3.TT.2.1. Phạm vi áp dụng

2600300000000000100000280230970113550010

Điều 26.3.TT.3.1. Đối tượng áp dụng:

2600300000000000100000280256430185000010

Điều 26.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280256430185000020

Điều 26.3.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280256430190550010

Điều 26.3.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280256430190550020

Điều 26.3.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280260200314550010

Điều 26.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280260200314550020

Điều 26.3.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280260430324000010

Điều 26.3.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280260480328550010

Điều 26.3.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280260520342550010

Điều 26.3.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280260520342550020

Điều 26.3.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280260520343550010

Điều 26.3.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280260530344000010

Điều 26.3.TT.12.1. Phạm vi áp dụng

2600300000000000100000280260530344000020

Điều 26.3.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280260990013550010

Điều 26.3.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280260990013550020

Điều 26.3.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280261630033550010

Điều 26.3.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280261630033550020

Điều 26.3.TT.14.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280262190061000010

Điều 26.3.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280262410069000010

Điều 26.3.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280262410069000020

Điều 26.3.TT.16.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280262800085000010

Điều 26.3.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280262800085000020

Điều 26.3.TT.17.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280267800133000010

Điều 26.3.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280267800133000020

Điều 26.3.TT.19.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280267800135000010

Điều 26.3.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280267800135000020

Điều 26.3.TT.20.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280272390018000010

Điều 26.3.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280272390018000020

Điều 26.3.TT.21.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280272520023000010

Điều 26.3.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280272520023000020

Điều 26.3.TT.22.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280275040107000010

Điều 26.3.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280275040107000020

Điều 26.3.TT.25.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280284420051000010

Điều 26.3.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh

2600300000000000100000280284420051000020

Điều 26.3.TT.28.2. Đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280284710055000010

Điều 26.3.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2600300000000000100000280286830017000010

Điều 26.3.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2600300000000000100000300000000000000000

Điều 26.3.LQ.3. Áp dụng pháp luật

2600300000000000100000400000000000000000

Điều 26.3.LQ.4. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000440257830024000030

Điều 26.3.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000440261260025000030

Điều 26.3.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000440261640045000030

Điều 26.3.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000440263450117000030

Điều 26.3.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000440271680011000030

Điều 26.3.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000480230880107550020

Điều 26.3.TT.2.2. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000480230970113550020

Điều 26.3.TT.3.2. Các khái niệm:

2600300000000000100000480256430185000030

Điều 26.3.TT.4.3. Giải thích thuật ngữ

2600300000000000100000480260480328550020

Điều 26.3.TT.9.2. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000480260990013550030

Điều 26.3.TT.13.3. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000480267800135000030

Điều 26.3.TT.20.3. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000480275040107000030

Điều 26.3.TT.25.3. Giải thích từ ngữ

2600300000000000100000500000000000000000

Điều 26.3.LQ.5. Phạm vi ngân sách nhà nước

260030000000000010000050000000000000000000402604301630000200

Điều 26.3.NĐ.2.2. Thu ngân sách nhà nước

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000020000802306100930000200

Điều 26.3.TT.1.2. Quy định cụ thể

260030000000000010000050000000000000000000402604301630000300

Điều 26.3.NĐ.2.3. Chi ngân sách nhà nước

260030000000000010000050000000000000000000402604301630000400

Điều 26.3.NĐ.2.4. Bội chi ngân sách nhà nước

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000040000802725200230001100

Điều 26.3.TT.22.11. Mức vay ngân quỹ nhà nước

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000040000802725200230001200

Điều 26.3.TT.22.12. Quy trình, thủ tục vay ngân quỹ nhà nước

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000040000802725200230001300

Điều 26.3.TT.22.13. Thời hạn vay, thời hạn rút vốn vay ngân quỹ nhà nước

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000040000802725200230001400

Điều 26.3.TT.22.14. Hoàn trả khoản vay ngân quỹ nhà nước và xử lý các khoản vay ngân quỹ nhà nước quá hạn hoàn trả

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000040000802725200230001500

Điều 26.3.TT.22.15. Gia hạn khoản vay ngân quỹ nhà nước

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000040000802725200230001600

Điều 26.3.TT.22.16. Chi phí sử dụng ngân quỹ nhà nước và chi phí sử dụng ngân quỹ nhà nước quá hạn

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000040000802725200230001700

Điều 26.3.TT.22.17. Hạch toán kế toán

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000040000802725200230001800

Điều 26.3.TT.22.18. Chế độ báo cáo

260030000000000010000050000000000000000000402604301630000500

Điều 26.3.NĐ.2.5. Chi trả nợ gốc các khoản vay

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000050000802308801075500700

Điều 26.3.TT.2.7. Về quản lý, kế toán các khoản vay, trả nợ của ngân sách trung ương, các khoản huy động để đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước và trả nợ của ngân sách cấp tỉnh.

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000050000802308801075500800

Điều 26.3.TT.2.8. Về chi trả nợ của ngân sách trung ương:

26003000000000001000005000000000000000000040260430163000050000802308801075500900

Điều 26.3.TT.2.9. Về hạch toán ghi thu, ghi chi ngân sách đối với các khoản vay và viện trợ nước ngoài của Chính phủ tài trợ trực tiếp cho dự án.

2600300000000000100000600000000000000000

Điều 26.3.LQ.6. Hệ thống ngân sách nhà nước

260030000000000010000060000000000000000000402604301630000600

Điều 26.3.NĐ.2.6. Hệ thống ngân sách nhà nước và quan hệ giữa các cấp ngân sách

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850000400

Điều 26.3.TT.4.4. Quy định về cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850000500

Điều 26.3.TT.4.5. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850000600

Điều 26.3.TT.4.6. Giấy chứng nhận mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách điện tử

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850000700

Điều 26.3.TT.4.7. Số lượng hồ sơ, phương thức đăng ký mã số đơn vị quan hệ ngân sách

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850000800

Điều 26.3.TT.4.8. Hồ sơ đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850000900

Điều 26.3.TT.4.9. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850001000

Điều 26.3.TT.4.10. Thời hạn cấp và gửi thông báo cấp Giấy chứng nhận mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách điện tử

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850001100

Điều 26.3.TT.4.11. Đăng ký thay đổi thông tin về mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850001200

Điều 26.3.TT.4.12. Đăng ký thông tin chuyển giai đoạn dự án đầu tư

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850001300

Điều 26.3.TT.4.13. Đóng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850001400

Điều 26.3.TT.4.14. Xử lý cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách do chia tách, sáp nhập đơn vị

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850001500

Điều 26.3.TT.4.15. Hướng dẫn một số trường hợp cụ thể

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850001600

Điều 26.3.TT.4.16. Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách trực tuyến

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850001700

Điều 26.3.TT.4.17. Đăng ký Tài khoản sử dụng Dịch vụ công trực tuyến

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850001800

Điều 26.3.TT.4.18. Hồ sơ đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách trực tuyến

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850001900

Điều 26.3.TT.4.19. Trình tự đăng ký mã số ĐVQHNS trực tuyến

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850002000

Điều 26.3.TT.4.20. Xử lý sự cố trong quá trình sử dụng Dịch vụ công trực tuyến

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850002100

Điều 26.3.TT.4.21. Bảo mật thông tin

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850002200

Điều 26.3.TT.4.22. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị có quan hệ với ngân sách

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850002300

Điều 26.3.TT.4.23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Tài chính

26003000000000001000006000000000000000000040260430163000060000802564301850002400

Điều 26.3.TT.4.24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Kho bạc Nhà nước

2600300000000000100000700000000000000000

Điều 26.3.LQ.7. Nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước

260030000000000010000070000000000000000000402604301630003300

Điều 26.3.NĐ.2.33. Quản lý, hạch toán vay của ngân sách nhà nước

26003000000000001000007000000000000000000040260430163000330000802605203425501600

Điều 26.3.TT.10.16. Quản lý, hạch toán vay của ngân sách nhà nước

2600300000000000100000800000000000000000

Điều 26.3.LQ.8. Nguyên tắc quản lý ngân sách nhà nước

260030000000000010000080000000000000000000402604301630000900

Điều 26.3.NĐ.2.9. Kinh phí hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội

260030000000000010000080000000000000000000402604301630001000

Điều 26.3.NĐ.2.10. Kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

260030000000000010000080000000000000000000402604301630001100

Điều 26.3.NĐ.2.11. Quản lý ngân sách nhà nước theo kết quả thực hiện nhiệm vụ

260030000000000010000080000000000000000000402634501170000400

Điều 26.3.NĐ.6.4. Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước trong hoạt động đối ngoại

260030000000000010000080000000000000000000402634501170000500

Điều 26.3.NĐ.6.5. Nhiệm vụ chi hoạt động đối ngoại của ngân sách trung ương

260030000000000010000080000000000000000000402634501170000600

Điều 26.3.NĐ.6.6. Nhiệm vụ chi hoạt động đối ngoại của ngân sách địa phương

260030000000000010000080000000000000000000402634501170000700

Điều 26.3.NĐ.6.7. Lập, chấp hành, quyết toán và công khai ngân sách nhà nước cho hoạt động đối ngoại

260030000000000010000080000000000000000000402634501170000800

Điều 26.3.NĐ.6.8. Lập dự toán ngân sách nhà nước hàng năm

260030000000000010000080000000000000000000402634501170000900

Điều 26.3.NĐ.6.9. Phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước

260030000000000010000080000000000000000000402634501170001000

Điều 26.3.NĐ.6.10. Tổ chức thu, nộp ngân sách nhà nước tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

260030000000000010000080000000000000000000402634501170001100

Điều 26.3.NĐ.6.11. Cấp kinh phí chi ngân sách nhà nước đối với Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài

260030000000000010000080000000000000000000402634501170001200

Điều 26.3.NĐ.6.12. Quản lý, sử dụng kinh phí thường xuyên của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài

260030000000000010000080000000000000000000402634501170001300

Điều 26.3.NĐ.6.13. Lập, quản lý, thanh toán và quyết toán các dự án đầu tư xây dựng của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài

260030000000000010000080000000000000000000402634501170001400

Điều 26.3.NĐ.6.14. Quản lý, sử dụng số thu phí được để lại

260030000000000010000080000000000000000000402634501170001500

Điều 26.3.NĐ.6.15. Mở tài khoản giao dịch, sử dụng ngân sách nhà nước của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài

260030000000000010000080000000000000000000402634501170001600

Điều 26.3.NĐ.6.16. Kế toán, quyết toán ngân sách nhà nước đối với Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thực hiện

2600300000000000100000900000000000000000

Điều 26.3.LQ.9. Nguyên tắc phân cấp quản lý nguồn thu, nhiệm vụ chi và quan hệ giữa các cấp ngân sách

260030000000000010000090000000000000000000402604301630001300

Điều 26.3.NĐ.2.13. Nguồn thu của ngân sách trung ương

26003000000000001000009000000000000000000040260430163000130000802605203425500300

Điều 26.3.TT.10.3. Nguồn thu của ngân sách trung ương

260030000000000010000090000000000000000000402604301630001400

Điều 26.3.NĐ.2.14. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương

26003000000000001000009000000000000000000040260430163000140000802605203425500400

Điều 26.3.TT.10.4. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương

260030000000000010000090000000000000000000402604301630001500

Điều 26.3.NĐ.2.15. Nguồn thu của ngân sách địa phương

26003000000000001000009000000000000000000040260430163000150000802605203425500500

Điều 26.3.TT.10.5. Nguồn thu của ngân sách địa phương

260030000000000010000090000000000000000000402604301630001600

Điều 26.3.NĐ.2.16. Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương

26003000000000001000009000000000000000000040260430163000160000802605203425500600

Điều 26.3.TT.10.6. Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương

260030000000000010000090000000000000000000402604301630001700

Điều 26.3.NĐ.2.17. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương

26003000000000001000009000000000000000000040260430163000170000802605203425500700

Điều 26.3.TT.10.7. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương

260030000000000010000090000000000000000000402604301630001800

Điều 26.3.NĐ.2.18. Nguyên tắc xác định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới

26003000000000001000009000000000000000000040260430163000180000802605203425500800

Điều 26.3.TT.10.8. Xác định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách

260030000000000010000090000000000000000000402604301630001900

Điều 26.3.NĐ.2.19. Số bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới

26003000000000001000009000000000000000000040260430163000190000802605203425500900

Điều 26.3.TT.10.9. Xác định số bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới

2600300000000000100001000000000000000000

Điều 26.3.LQ.10. Dự phòng ngân sách nhà nước

260030000000000010000100000000000000000000402604301630000700

Điều 26.3.NĐ.2.7. Dự phòng ngân sách nhà nước

2600300000000000100001100000000000000000

Điều 26.3.LQ.11. Quỹ dự trữ tài chính

260030000000000010000110000000000000000000402604301630000800

Điều 26.3.NĐ.2.8. Quỹ dự trữ tài chính

260030000000000010000110000000000000000000402604301630001200

Điều 26.3.NĐ.2.12. Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách

2600300000000000100001200000000000000000

Điều 26.3.LQ.12. Điều kiện thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước

2600300000000000100001300000000000000000

Điều 26.3.LQ.13. Kế toán, quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước

260030000000000010000130000000000000000000402716800110001200

Điều 26.3.NĐ.7.12. Thủ tục đăng ký sử dụng tài khoản, bổ sung tài khoản và thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký của đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000120000802723900180000300

Điều 26.3.TT.21.3. Nguyên tắc đăng ký và sử dụng tài khoản

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000120000802723900180000400

Điều 26.3.TT.21.4. Tài khoản, phân loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức mở tại KBNN

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000120000802723900180000500

Điều 26.3.TT.21.5. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ tài khoản

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000120000802723900180000600

Điều 26.3.TT.21.6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000120000802723900180000700

Điều 26.3.TT.21.7. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan tài chính

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000120000802723900180000800

Điều 26.3.TT.21.8. Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000120000802723900180000900

Điều 26.3.TT.21.9. Tiếp nhận, xử lý, quản lý hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của KBNN

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000120000802723900180001000

Điều 26.3.TT.21.10. Quy định sử dụng tài khoản

260030000000000010000130000000000000000000402716800110001300

Điều 26.3.NĐ.7.13. Thủ tục tất toán tài khoản của đơn vị giao dịch mở tại Kho bạc Nhà nước

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000130000802723900180001100

Điều 26.3.TT.21.11. Nội dung thực hiện phong tỏa và tất toán tài khoản

260030000000000010000130000000000000000000402716800110001400

Điều 26.3.NĐ.7.14. Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản của đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000140000802723900180001200

Điều 26.3.TT.21.12. Hình thức xác nhận số dư tài khoản

26003000000000001000013000000000000000000040271680011000140000802723900180001300

Điều 26.3.TT.21.13. Thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản

260030000000000010000130000000000000000000802847100550000200

Điều 26.3.TT.29.2. Nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

260030000000000010000130000000000000000000802847100550000300

Điều 26.3.TT.29.3. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước

260030000000000010000130000000000000000000802847100550000400

Điều 26.3.TT.29.4. Một số nội dung và mức chi chung

260030000000000010000130000000000000000000802847100550000500

Điều 26.3.TT.29.5. Chi hỗ trợ chuyển đổi nghề

260030000000000010000130000000000000000000802847100550000600

Điều 26.3.TT.29.6. Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán

260030000000000010000130000000000000000000802847100550000700

Điều 26.3.TT.29.7. Chính sách hỗ trợ trực tiếp hộ gia đình

260030000000000010000130000000000000000000802847100550000800

Điều 26.3.TT.29.8. Chính sách hỗ trợ địa bàn bố trí dân xen ghép

260030000000000010000130000000000000000000802847100550000900

Điều 26.3.TT.29.9. Chi phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng và nâng cao thu nhập cho người dân

260030000000000010000130000000000000000000802847100550001000

Điều 26.3.TT.29.10. Lập dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện dự án, mô hình, kế hoạch liên kết, phương án sản xuất

260030000000000010000130000000000000000000802847100550001100

Điều 26.3.TT.29.11. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

260030000000000010000130000000000000000000802847100550001200

Điều 26.3.TT.29.12. Nội dung và mức chi đặc thù của Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế

260030000000000010000130000000000000000000802847100550001300

Điều 26.3.TT.29.13. Chi hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý

260030000000000010000130000000000000000000802847100550001400

Điều 26.3.TT.29.14. Chi hỗ trợ thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

260030000000000010000130000000000000000000802847100550001500

Điều 26.3.TT.29.15. Chi hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội - mô hình bộ đội gắn với dân bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

260030000000000010000130000000000000000000802847100550001600

Điều 26.3.TT.29.16. Sửa chữa duy tu, bảo dưỡng công trình

260030000000000010000130000000000000000000802847100550001700

Điều 26.3.TT.29.17. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng có sự tham gia của cộng đồng

260030000000000010000130000000000000000000802847100550001800

Điều 26.3.TT.29.18. Mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động thường xuyên của các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu

260030000000000010000130000000000000000000802847100550001900

Điều 26.3.TT.29.19. Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị

260030000000000010000130000000000000000000802847100550002000

Điều 26.3.TT.29.20. Nội dung, mức chi hỗ trợ công tác xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số

260030000000000010000130000000000000000000802847100550002100

Điều 26.3.TT.29.21. Nội dung, mức chi bồi dưỡng kiến thức dân tộc và tiếng dân tộc thiểu số; đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học

260030000000000010000130000000000000000000802847100550002200

Điều 26.3.TT.29.22. Chi xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo để thực hiện các mô hình, các lớp đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng

260030000000000010000130000000000000000000802847100550002300

Điều 26.3.TT.29.23. Tăng cường các điều kiện đảm bảo chất lượng dạy và học cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

260030000000000010000130000000000000000000802847100550002400

Điều 26.3.TT.29.24. Xây dựng và triển khai mô hình đào tạo nghề, hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

260030000000000010000130000000000000000000802847100550002500

Điều 26.3.TT.29.25. Hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

260030000000000010000130000000000000000000802847100550002600

Điều 26.3.TT.29.26. Xây dựng mới, bổ sung, chỉnh sửa ngân hàng câu hỏi kiểm tra kiến thức, ngân hàng bài kiểm tra thực hành để đánh giá kỹ năng nghề quốc gia và kỹ năng thực hành nghề

260030000000000010000130000000000000000000802847100550002700

Điều 26.3.TT.29.27. Tổ chức đánh giá, công nhận trình độ kỹ năng cho người lao động là người dân tộc thiểu số, người lao động là người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo sinh sống ở vùng dân tộ...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550002800

Điều 26.3.TT.29.28. Cung cấp thông tin thị trường lao động, dịch vụ hỗ trợ tìm kiếm, kết nối việc làm cho lao động là người dân tộc thiểu số

260030000000000010000130000000000000000000802847100550002900

Điều 26.3.TT.29.29. Tuyên truyền, tư vấn hướng nghiệp, khởi nghiệp, học nghề, việc làm và các dịch vụ hỗ trợ việc làm, đi làm việc ở nước ngoài

260030000000000010000130000000000000000000802847100550003000

Điều 26.3.TT.29.30. Kiểm tra, giám sát, đánh giá, xây dựng bộ chỉ số để giám sát, đánh giá việc triển khai các nội dung của Tiểu Dự án

260030000000000010000130000000000000000000802847100550003100

Điều 26.3.TT.29.31. Nội dung và mức chi đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai chương trình ở các cấp

260030000000000010000130000000000000000000802847100550003200

Điều 26.3.TT.29.32. Nội dung và mức chi bảo tồn, phát huy giá trị truyền thống văn hóa tốt đẹp các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch

260030000000000010000130000000000000000000802847100550003300

Điều 26.3.TT.29.33. Phát triển y tế cơ sở vùng đồng bào dân tộc thiểu số

260030000000000010000130000000000000000000802847100550003400

Điều 26.3.TT.29.34. Nâng cao chất lượng dân số vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

260030000000000010000130000000000000000000802847100550003500

Điều 26.3.TT.29.35. Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà mẹ, trẻ em nhằm giảm tử vong bà mẹ, trẻ em; nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số

260030000000000010000130000000000000000000802847100550003600

Điều 26.3.TT.29.36. Tuyên truyền, vận động xóa bỏ các định kiến và khuôn mẫu giới

260030000000000010000130000000000000000000802847100550003700

Điều 26.3.TT.29.37. Xây dựng và nhân rộng các mô hình thay đổi “nếp nghĩ, cách làm” nâng cao quyền năng kinh tế cho phụ nữ; thúc đẩy bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết của phụ nữ và t...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550003800

Điều 26.3.TT.29.38. Đảm bảo tiếng nói và sự tham gia thực chất của phụ nữ và trẻ em trong các hoạt động phát triển kinh tế - xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ trợ phụ nữ tham gia lãnh đạ...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550003900

Điều 26.3.TT.29.39. Trang bị kiến thức về bình đẳng giới, kỹ năng thực hiện lồng ghép giới cho cán bộ trong hệ thống chính trị, già làng, trưởng bản, chức sắc tôn giáo và người có uy tín trong cộng đồ...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550004000

Điều 26.3.TT.29.40. Sửa chữa các công trình cơ sở hạ tầng; hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế

260030000000000010000130000000000000000000802847100550004100

Điều 26.3.TT.29.41. Hỗ trợ bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc, thông tin - truyền thông nâng cao đời sống tinh thần cho đồng bào

260030000000000010000130000000000000000000802847100550004200

Điều 26.3.TT.29.42. Hỗ trợ bảo vệ và phát triển các dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù

260030000000000010000130000000000000000000802847100550004300

Điều 26.3.TT.29.43. Hỗ trợ xây dựng mô hình nâng cao chất lượng dân số tại thôn, bản có đông đồng bào dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù sinh sống tập trung

260030000000000010000130000000000000000000802847100550004400

Điều 26.3.TT.29.44. Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội bền vững người Đan Lai tại Vườn Quốc gia Pù Mát, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An

260030000000000010000130000000000000000000802847100550004500

Điều 26.3.TT.29.45. Nội dung và mức chi giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

260030000000000010000130000000000000000000802847100550004600

Điều 26.3.TT.29.46. Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người có uy tín

260030000000000010000130000000000000000000802847100550004700

Điều 26.3.TT.29.47. Chi phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào dân tộc thiểu số

260030000000000010000130000000000000000000802847100550004800

Điều 26.3.TT.29.48. Cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn

260030000000000010000130000000000000000000802847100550004900

Điều 26.3.TT.29.49. Thông tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

260030000000000010000130000000000000000000802847100550005000

Điều 26.3.TT.29.50. Chi xây dựng Báo Dân tộc và Phát triển thành cơ quan truyền thông đủ năng lực đáp ứng yêu cầu về công tác dân tộc và thông tin tuyên truyền hiệu quả, kịp thời về Đề án tổng thể và ...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550005100

Điều 26.3.TT.29.51. Tuyên truyền, truyền thông, vận động nhân dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, biên giới tham gia tổ chức, triển khai thực hiện Đề án Tổng thể và Chương trình

260030000000000010000130000000000000000000802847100550005200

Điều 26.3.TT.29.52. Tăng cường, nâng cao khả năng tiếp cận và thụ hưởng hoạt động trợ giúp pháp lý cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

260030000000000010000130000000000000000000802847100550005300

Điều 26.3.TT.29.53. Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

260030000000000010000130000000000000000000802847100550005400

Điều 26.3.TT.29.54. Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình

260030000000000010000130000000000000000000802847100550005500

Điều 26.3.TT.29.55. Hỗ trợ duy tu và bảo dưỡng các công trình phục vụ dân sinh, sản xuất, thiết yếu trên địa bàn các huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

260030000000000010000130000000000000000000802847100550005600

Điều 26.3.TT.29.56. Lập dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo

260030000000000010000130000000000000000000802847100550005700

Điều 26.3.TT.29.57. Nội dung và mức chi đặc thù của Dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo

260030000000000010000130000000000000000000802847100550005800

Điều 26.3.TT.29.58. Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp

260030000000000010000130000000000000000000802847100550005900

Điều 26.3.TT.29.59. Cải thiện dinh dưỡng

260030000000000010000130000000000000000000802847100550006000

Điều 26.3.TT.29.60. Hỗ trợ bảo dưỡng, sửa chữa tài sản, mua sắm trang thiết bị, phương tiện đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh có huyện nghèo

260030000000000010000130000000000000000000802847100550006100

Điều 26.3.TT.29.61. Xây dựng các chuẩn về giáo dục nghề nghiệp

260030000000000010000130000000000000000000802847100550006200

Điều 26.3.TT.29.62. Phát triển hệ thống đánh giá cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

260030000000000010000130000000000000000000802847100550006300

Điều 26.3.TT.29.63. Phát triển hệ thống bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp

260030000000000010000130000000000000000000802847100550006400

Điều 26.3.TT.29.64. Phát triển chương trình, học liệu

260030000000000010000130000000000000000000802847100550006500

Điều 26.3.TT.29.65. Phát triển nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp, người dạy nghề

260030000000000010000130000000000000000000802847100550006600

Điều 26.3.TT.29.66. Khảo sát, thống kê, dự báo nhu cầu học nghề; truyền thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm trên địa bàn tỉnh có huyện nghèo

260030000000000010000130000000000000000000802847100550006700

Điều 26.3.TT.29.67. Chi phát triển mô hình gắn kết giáo dục nghề nghiệp với doanh nghiệp, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh có huyện nghèo

260030000000000010000130000000000000000000802847100550006800

Điều 26.3.TT.29.68. Đào tạo nghề cho người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người lao động có thu nhập thấp

260030000000000010000130000000000000000000802847100550006900

Điều 26.3.TT.29.69. Nội dung và mức hỗ trợ

260030000000000010000130000000000000000000802847100550007000

Điều 26.3.TT.29.70. Hình thức hỗ trợ, thanh toán kinh phí hỗ trợ

260030000000000010000130000000000000000000802847100550007100

Điều 26.3.TT.29.71. Hỗ trợ giao dịch việc làm

260030000000000010000130000000000000000000802847100550007200

Điều 26.3.TT.29.72. Hỗ trợ kết nối việc làm thành công

260030000000000010000130000000000000000000802847100550007300

Điều 26.3.TT.29.73. Thu thập, phân tích, dự báo thị trường lao động

260030000000000010000130000000000000000000802847100550007400

Điều 26.3.TT.29.74. Mức hỗ trợ và điều kiện hỗ trợ

260030000000000010000130000000000000000000802847100550007500

Điều 26.3.TT.29.75. Cơ chế thanh toán

260030000000000010000130000000000000000000802847100550007600

Điều 26.3.TT.29.76. Giảm nghèo về thông tin

260030000000000010000130000000000000000000802847100550007700

Điều 26.3.TT.29.77. Truyền thông về giảm nghèo đa chiều

260030000000000010000130000000000000000000802847100550007800

Điều 26.3.TT.29.78. Nâng cao năng lực thực hiện Chương trình

260030000000000010000130000000000000000000802847100550007900

Điều 26.3.TT.29.79. Giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình

260030000000000010000130000000000000000000802847100550008000

Điều 26.3.TT.29.80. Chi công tác quy hoạch

260030000000000010000130000000000000000000802847100550008100

Điều 26.3.TT.29.81. Hoàn thiện và nâng cao chất lượng hệ thống thủy lợi và phòng chống thiên tai cấp xã, huyện, đảm bảo bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu

260030000000000010000130000000000000000000802847100550008200

Điều 26.3.TT.29.82. Chi hỗ trợ cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở

260030000000000010000130000000000000000000802847100550008300

Điều 26.3.TT.29.83. Hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn

260030000000000010000130000000000000000000802847100550008400

Điều 26.3.TT.29.84. Chi hỗ trợ xây dựng và phát triển hiệu quả các vùng nguyên liệu tập trung, chuyển đổi cơ cấu sản xuất, góp phần thúc đẩy chuyển đổi số trong nông nghiệp

260030000000000010000130000000000000000000802847100550008500

Điều 26.3.TT.29.85. Chi hỗ trợ các dự án, mô hình, phương án, kế hoạch liên kết chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp

260030000000000010000130000000000000000000802847100550008600

Điều 26.3.TT.29.86. Chi hỗ trợ cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp hiện đại

260030000000000010000130000000000000000000802847100550008700

Điều 26.3.TT.29.87. Chi triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP)

260030000000000010000130000000000000000000802847100550008800

Điều 26.3.TT.29.88. Chi phát triển tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề và dịch vụ nông thôn; bảo tồn và phát huy các làng nghề truyền thống ở nông thôn.

260030000000000010000130000000000000000000802847100550008900

Điều 26.3.TT.29.89. Chi đẩy mạnh sản xuất chế biến muối theo chuỗi giá trị

260030000000000010000130000000000000000000802847100550009000

Điều 26.3.TT.29.90. Chi nâng cao hiệu quả hoạt động của các hình thức tổ chức sản xuất

260030000000000010000130000000000000000000802847100550009100

Điều 26.3.TT.29.91. Chi hỗ trợ phát triển thị trường và xúc tiến thương mại nông sản

260030000000000010000130000000000000000000802847100550009200

Điều 26.3.TT.29.92. Chi hỗ trợ nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thương mại nông thôn

260030000000000010000130000000000000000000802847100550009300

Điều 26.3.TT.29.93. Chi thực hiện Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới.

260030000000000010000130000000000000000000802847100550009400

Điều 26.3.TT.29.94. Chi thực hiện Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới

260030000000000010000130000000000000000000802847100550009500

Điều 26.3.TT.29.95. Chi nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn, gắn với nhu cầu của thị trường

260030000000000010000130000000000000000000802847100550009600

Điều 26.3.TT.29.96. Chi hỗ trợ thúc đẩy và phát triển các mô hình khởi nghiệp, sáng tạo ở nông thôn

260030000000000010000130000000000000000000802847100550009700

Điều 26.3.TT.29.97. Chi nâng cao chất lượng, phát triển giáo dục ở nông thôn

260030000000000010000130000000000000000000802847100550009800

Điều 26.3.TT.29.98. Chi tăng cường chất lượng dịch vụ mạng lưới y tế cơ sở, đảm bảo chăm sóc sức khỏe toàn dân; hiệu quả phòng chống bệnh lây nhiễm, truyền nhiễm

260030000000000010000130000000000000000000802847100550009900

Điều 26.3.TT.29.99. Chi cải thiện sức khỏe, dinh dưỡng của phụ nữ và trẻ em

260030000000000010000130000000000000000000802847100550010000

Điều 26.3.TT.29.100. Chi nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở

260030000000000010000130000000000000000000802847100550010100

Điều 26.3.TT.29.101. Chi khảo sát, kiểm kê, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa truyền thống

260030000000000010000130000000000000000000802847100550010200

Điều 26.3.TT.29.102. Chi bảo tồn và phát huy di sản văn hóa

260030000000000010000130000000000000000000802847100550010300

Điều 26.3.TT.29.103. Chi thực hiện các Đề án/Kế hoạch tổ chức phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn huyện; phát triển, nhân rộng các mô hình phân loại chất thải tại nguồn phát sinh

260030000000000010000130000000000000000000802847100550010400

Điều 26.3.TT.29.104. Chi thu gom, tái chế, tái sử dụng các loại chất thải theo nguyên lý tuần hoàn; tăng cường công tác quản lý chất thải nhựa trong hoạt động sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp ở Việt Nam...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550010500

Điều 26.3.TT.29.105. Chi đẩy mạnh xử lý, khắc phục ô nhiễm và cải thiện chất lượng môi trường

260030000000000010000130000000000000000000802847100550010600

Điều 26.3.TT.29.106. Chi giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thống của nông thôn Việt Nam; phát triển các mô hình thôn, xóm sáng, xanh, sạch, đẹp, an toàn, khu dân cư kiểu mẫu

260030000000000010000130000000000000000000802847100550010700

Điều 26.3.TT.29.107. Chi hỗ trợ tăng cường quản lý an toàn thực phẩm tại các cơ sở, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh thực phẩm; đảm bảo vệ sinh môi trường tại các cơ sở chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản;...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550010800

Điều 26.3.TT.29.108. Chi thực hiện Chương trình tăng cường bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước sạch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới

260030000000000010000130000000000000000000802847100550010900

Điều 26.3.TT.29.109. Chi hỗ trợ triển khai đề án về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, năng lực quản lý hành chính, quản lý kinh tế - xã hội chuyên sâu, chuyển đổi tư duy về phát triển kinh tế nông thôn ch...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550011000

Điều 26.3.TT.29.110. Chi tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện các dịch vụ hành chính công; thúc đẩy chuyển đổi số trong nông thôn mới, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, công ...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550011100

Điều 26.3.TT.29.111. Chi thực hiện Chương trình chuyển đổi số trong xây dựng nông thôn mới, hướng tới nông thôn mới thông minh

260030000000000010000130000000000000000000802847100550011200

Điều 26.3.TT.29.112. Chi phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, giải quyết hòa giải, mâu thuẫn ở khu vực nông thôn

260030000000000010000130000000000000000000802847100550011300

Điều 26.3.TT.29.113. Chi nâng cao nhận thức, thông tin về trợ giúp pháp lý; tăng cường khả năng thụ hưởng dịch vụ trợ giúp pháp lý

260030000000000010000130000000000000000000802847100550011400

Điều 26.3.TT.29.114. Chi tăng cường giải pháp nhằm đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực trên cơ sở giới; tăng cường chăm sóc, bảo vệ trẻ em và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩ...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550011500

Điều 26.3.TT.29.115. Chi tổ chức triển khai Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh”; nâng cao hiệu quả thực hiện công tác giám sát và phản biện xã hội; tăng cường vận...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550011600

Điều 26.3.TT.29.116. Chi triển khai Phong trào “Nông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững”; xây dựng các Chi hội nông dân nghề nghiệp, Tổ hội nông d...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550011700

Điều 26.3.TT.29.117. Chi hỗ trợ triển khai hiệu quả Đề án “Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017 - 2025”

260030000000000010000130000000000000000000802847100550011800

Điều 26.3.TT.29.118. Chi thúc đẩy chương trình khởi nghiệp, thanh niên làm kinh tế; triển khai hiệu quả Chương trình trí thức trẻ tình nguyện tham gia xây dựng nông thôn mới

260030000000000010000130000000000000000000802847100550011900

Điều 26.3.TT.29.119. Chi vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam; thực hiện Cuộc vận động “Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch”.

260030000000000010000130000000000000000000802847100550012000

Điều 26.3.TT.29.120. Tăng cường đảm bảo an ninh và trật tự xã hội nông thôn

260030000000000010000130000000000000000000802847100550012100

Điều 26.3.TT.29.121. Chi xây dựng lực lượng dân quân; xây dựng địa bàn nông thôn

260030000000000010000130000000000000000000802847100550012200

Điều 26.3.TT.29.122. Chi nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện Chương trình; xây dựng hệ thống giám sát, đánh giá; nhân rộng mô hình giám sát an ninh ...

260030000000000010000130000000000000000000802847100550012300

Điều 26.3.TT.29.123. Chi đào tạo nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới các cấp, nâng cao nhận thức và chuyển đổi tư duy của người dân và cộng đồng

260030000000000010000130000000000000000000802847100550012400

Điều 26.3.TT.29.124. Đẩy mạnh, đa dạng hình thức thông tin, truyền thông; triển khai phong trào “Cả nước thi đua xây dựng nông thôn mới”

260030000000000010000130000000000000000000802868300170000200

Điều 26.3.TT.32.2. Nguyên tắc kiểm soát, thanh toán qua Kho bạc Nhà nước

260030000000000010000130000000000000000000802868300170000300

Điều 26.3.TT.32.3. Hình thức kiểm soát, thanh toán các khoản chi thường xuyên qua Kho bạc Nhà nước

260030000000000010000130000000000000000000802868300170000400

Điều 26.3.TT.32.4. Thu hồi giảm chi hoặc thu hồi nộp NSNN

260030000000000010000130000000000000000000802868300170000500

Điều 26.3.TT.32.5. Nội dung kiểm soát chi qua Kho bạc Nhà nước

260030000000000010000130000000000000000000802868300170000600

Điều 26.3.TT.32.6. Tạm ứng và thanh toán tạm ứng

260030000000000010000130000000000000000000802868300170000700

Điều 26.3.TT.32.7. Trách nhiệm quyền hạn của Bộ Tài chính, Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài chính - Kế hoạch quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung l...

260030000000000010000130000000000000000000802868300170000800

Điều 26.3.TT.32.8. Trách nhiệm, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước

260030000000000010000130000000000000000000802868300170000900

Điều 26.3.TT.32.9. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị sử dụng ngân sách

2600300000000000100001400000000000000000

Điều 26.3.LQ.14. Năm ngân sách

2600300000000000100001500000000000000000

Điều 26.3.LQ.15. Công khai ngân sách nhà nước

260030000000000010000150000000000000000000402604301630004600

Điều 26.3.NĐ.2.46. Đối tượng và phạm vi thực hiện công khai ngân sách

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435500200

Điều 26.3.TT.11.2. Nguyên tắc công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435500300

Điều 26.3.TT.11.3. Nội dung công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435500400

Điều 26.3.TT.11.4. Trách nhiệm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435500500

Điều 26.3.TT.11.5. Hình thức công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435500600

Điều 26.3.TT.11.6. Thời điểm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435500700

Điều 26.3.TT.11.7. Nội dung công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435500800

Điều 26.3.TT.11.8. Trách nhiệm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435500900

Điều 26.3.TT.11.9. Hình thức công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435501000

Điều 26.3.TT.11.10. Thời điểm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435501100

Điều 26.3.TT.11.11. Nội dung công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435501200

Điều 26.3.TT.11.12. Trách nhiệm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435501300

Điều 26.3.TT.11.13. Hình thức công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435501400

Điều 26.3.TT.11.14. Thời điểm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435501500

Điều 26.3.TT.11.15. Nội dung công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435501600

Điều 26.3.TT.11.16. Trách nhiệm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435501700

Điều 26.3.TT.11.17. Hình thức công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435501800

Điều 26.3.TT.11.18. Thời gian công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435501900

Điều 26.3.TT.11.19. Chế độ báo cáo công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000460000802605203435502000

Điều 26.3.TT.11.20. Kiểm tra và giám sát thực hiện

260030000000000010000150000000000000000000402604301630004700

Điều 26.3.NĐ.2.47. Nội dung công khai ngân sách nhà nước

260030000000000010000150000000000000000000402604301630004800

Điều 26.3.NĐ.2.48. Nội dung công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí, các chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngâ...

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610000200

Điều 26.3.TT.15.2. Nguyên tắc công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610000300

Điều 26.3.TT.15.3. Nội dung công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610000400

Điều 26.3.TT.15.4. Trách nhiệm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610000500

Điều 26.3.TT.15.5. Hình thức công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610000600

Điều 26.3.TT.15.6. Thời điểm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610000700

Điều 26.3.TT.15.7. Nội dung công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610000800

Điều 26.3.TT.15.8. Trách nhiệm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610000900

Điều 26.3.TT.15.9. Hình thức công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610001000

Điều 26.3.TT.15.10. Thời điểm công khai

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610001100

Điều 26.3.TT.15.11. Chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai ngân sách

26003000000000001000015000000000000000000040260430163000480000802621900610001200

Điều 26.3.TT.15.12. Kiểm tra và giám sát thực hiện

260030000000000010000150000000000000000000402604301630004900

Điều 26.3.NĐ.2.49. Thời điểm công khai ngân sách

260030000000000010000150000000000000000000402604301630005000

Điều 26.3.NĐ.2.50. Công khai kết quả thực hiện các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước

260030000000000010000150000000000000000000402604301630005100

Điều 26.3.NĐ.2.51. Hình thức, chỉ tiêu và mẫu biểu công khai ngân sách

2600300000000000100001600000000000000000

Điều 26.3.LQ.16. Giám sát ngân sách nhà nước của cộng đồng

260030000000000010000160000000000000000000402604301630005200

Điều 26.3.NĐ.2.52. Giám sát ngân sách của cộng đồng

2600300000000000100001700000000000000000

Điều 26.3.LQ.17. Kế hoạch tài chính 05 năm

260030000000000010000170000000000000000000202607203430000400

Điều 26.3.NQ.1.4. Lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690000300

Điều 26.3.TT.16.3. Trần chi ngân sách

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690000400

Điều 26.3.TT.16.4. Trần chi cho chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu và trần bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690000500

Điều 26.3.TT.16.5. Chi tiêu cơ sở

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690000600

Điều 26.3.TT.16.6. Chi tiêu mới

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690000700

Điều 26.3.TT.16.7. Nội dung kế hoạch tài chính 05 năm

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690000800

Điều 26.3.TT.16.8. Trình tự lập kế hoạch tài chính 05 năm

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690000900

Điều 26.3.TT.16.9. Mẫu biểu lập kế hoạch tài chính 05 năm

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690001000

Điều 26.3.TT.16.10. Nội dung kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690001100

Điều 26.3.TT.16.11. Quy trình và thời gian lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690001200

Điều 26.3.TT.16.12. Mẫu biểu báo cáo kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690001300

Điều 26.3.TT.16.13. Nội dung kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690001400

Điều 26.3.TT.16.14. Quy trình và thời gian lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690001500

Điều 26.3.TT.16.15. Mẫu biểu báo cáo kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690001600

Điều 26.3.TT.16.16. Nội dung kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm của các bộ, cơ quan trung ương và các cơ quan, đơn vị ở cấp tỉnh

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690001700

Điều 26.3.TT.16.17. Xác định nhu cầu chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên của cơ quan, đơn vị trong thời gian 03 năm kế hoạch.

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690001800

Điều 26.3.TT.16.18. Quy trình, thời gian lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm của các bộ, cơ quan trung ương và cơ quan, đơn vị ở cấp tỉnh

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802624100690001900

Điều 26.3.TT.16.19. Mẫu biểu báo cáo kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm của các bộ, cơ quan trung ương và cơ quan, đơn vị ở cấp tỉnh

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710000100

Điều 26.3.TT.24.1. Căn cứ đánh giá tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm 2020 và 05 năm giai đoạn 2016-2020

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710000200

Điều 26.3.TT.24.2. Đánh giá tình hình thực hiện thu NSNN năm 2020 và 05 năm giai đoạn 2016-2020

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710000300

Điều 26.3.TT.24.3. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển năm 2020 và 05 năm giai đoạn 2016-2020

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710000400

Điều 26.3.TT.24.4. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi thường xuyên năm 2020 và 05 năm giai đoạn 2016-2020

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710000500

Điều 26.3.TT.24.5. Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch và dự toán NSNN chi cho dự trữ quốc gia năm 2020 và 05 năm giai đoạn 2016-2020

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710000600

Điều 26.3.TT.24.6. Đánh giá tình hình thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu và chương trình, dự án khác sử dụng nguồn vốn ngoài nước năm 2020 và 05 năm giai đoạn 2016-202...

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710000700

Điều 26.3.TT.24.7. Đánh giá tình hình thực hiện tạo nguồn cải cách tiền lương năm 2020

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710000800

Điều 26.3.TT.24.8. Đánh giá thực hiện nhiệm vụ NSNN năm 2020 và giai đoạn 2016-2020 của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710000900

Điều 26.3.TT.24.9. Đánh giá kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách năm 2020

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710001000

Điều 26.3.TT.24.10. Yêu cầu

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710001100

Điều 26.3.TT.24.11. Xây dựng dự toán thu NSNN

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710001200

Điều 26.3.TT.24.12. Xây dựng dự toán chi NSNN

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710001300

Điều 26.3.TT.24.13. Xây dựng kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710001400

Điều 26.3.TT.24.14. Xây dựng dự toán NSĐP

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710001500

Điều 26.3.TT.24.15. Căn cứ, yêu cầu lập kế hoạch

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710001600

Điều 26.3.TT.24.16. Lập kế hoạch thu NSNN

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710001700

Điều 26.3.TT.24.17. Lập kế hoạch chi NSNN 03 năm 2021-2023 của các bộ, cơ quan trung ương và cơ quan, đơn vị ở cấp tỉnh

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710001800

Điều 26.3.TT.24.18. Lập kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm 2021-2023 của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710001900

Điều 26.3.TT.24.19. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương và các địa phương

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802736000710002000

Điều 26.3.TT.24.20. Về biểu mẫu lập và báo cáo dự toán NSNN năm 2021 và kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm 2021-2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510000300

Điều 26.3.TT.28.3. Căn cứ đánh giá

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510000400

Điều 26.3.TT.28.4. Đánh giá tình hình nhiệm vụ thu NSNN năm 2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510000500

Điều 26.3.TT.28.5. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ thu NSNN 03 năm 2021 - 2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510000600

Điều 26.3.TT.28.6. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển năm 2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510000700

Điều 26.3.TT.28.7. Đánh giá tình hình thực hiện chi ĐTPT 03 năm 2021 - 2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510000800

Điều 26.3.TT.28.8. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi thường xuyên năm 2023 và 03 năm 2021 - 2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510000900

Điều 26.3.TT.28.9. Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch, hoạt động nghiệp vụ và nhiệm vụ chi dự trữ quốc gia năm 2023 và 03 năm 2021 - 2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510001000

Điều 26.3.TT.28.10. Đánh giá tình hình thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình, dự án, đề án khác năm 2023 và 03 năm 2021 - 2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510001100

Điều 26.3.TT.28.11. Đối với các nhiệm vụ sử dụng nguồn vốn nước ngoài

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510001200

Điều 26.3.TT.28.12. Đối với các cơ quan, đơn vị đang thực hiện các cơ chế tài chính, thu nhập đặc thù ở trung ương được cấp có thẩm quyền phê duyệt

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510001300

Điều 26.3.TT.28.13. Đánh giá tình hình thực hiện tạo nguồn cải cách tiền lương năm 2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510001400

Điều 26.3.TT.28.14. Đánh giá thực hiện nhiệm vụ NSNN của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2023 và 03 năm 2021 - 2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510001500

Điều 26.3.TT.28.15. Đánh giá kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách năm 2023

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510001600

Điều 26.3.TT.28.16. Đối với nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập được để lại không đưa vào cân đối NSNN

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510001700

Điều 26.3.TT.28.17. Yêu cầu

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510001800

Điều 26.3.TT.28.18. Xây dựng dự toán thu năm 2024

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510001900

Điều 26.3.TT.28.19. Xây dựng dự toán chi NSNN năm 2024

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510002000

Điều 26.3.TT.28.20. Xây dựng kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510002100

Điều 26.3.TT.28.21. Xây dựng dự toán NSĐP

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510002200

Điều 26.3.TT.28.22. Căn cứ, yêu cầu lập kế hoạch

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510002300

Điều 26.3.TT.28.23. Lập kế hoạch thu NSNN

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510002400

Điều 26.3.TT.28.24. Lập kế hoạch chi NSNN 03 năm 2024 - 2026 của các bộ, cơ quan trung ương và cơ quan, đơn vị ở cấp tỉnh

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510002500

Điều 26.3.TT.28.25. Lập kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm 2024 - 2026 của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510002600

Điều 26.3.TT.28.26. Đánh giá khả năng thực hiện kế hoạch 05 năm giai đoạn 2021 - 2025

26003000000000001000017000000000000000000020260720343000040000802844200510002800

Điều 26.3.TT.28.28. Về biểu mẫu lập và báo cáo dự toán NSNN năm 2024 và kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm 2024 - 2026

260030000000000010000170000000000000000000202607203430000500

Điều 26.3.NQ.1.5. Lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia

260030000000000010000170000000000000000000402616400450000400

Điều 26.3.NĐ.5.4. Quan hệ giữa kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm và dự toán ngân sách nhà nước hằng năm

260030000000000010000170000000000000000000402616400450000500

Điều 26.3.NĐ.5.5. Đối tượng lập kế hoạch tài chính 05 năm

260030000000000010000170000000000000000000402616400450000600

Điều 26.3.NĐ.5.6. Căn cứ lập kế hoạch tài chính 05 năm

260030000000000010000170000000000000000000402616400450000700

Điều 26.3.NĐ.5.7. Yêu cầu lập kế hoạch tài chính 05 năm

260030000000000010000170000000000000000000402616400450000800

Điều 26.3.NĐ.5.8. Nội dung kế hoạch tài chính 05 năm

260030000000000010000170000000000000000000402616400450000900

Điều 26.3.NĐ.5.9. Trình tự lập kế hoạch tài chính 05 năm

260030000000000010000170000000000000000000402616400450001000

Điều 26.3.NĐ.5.10. Điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm

260030000000000010000170000000000000000000402616400450001100

Điều 26.3.NĐ.5.11. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức trong lập kế hoạch tài chính 05 năm

2600300000000000100001800000000000000000

Điều 26.3.LQ.18. Các hành vi bị cấm trong lĩnh vực ngân sách nhà nước

260030000000000010000180000000000000000000802713600870000300

Điều 26.3.TT.20.3. Hành vi vi phạm quy định khoản chi ngân sách nhà nước phải có trong dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao

260030000000000010000180000000000000000000802713600870000400

Điều 26.3.TT.20.4. Hành vi lập hồ sơ, chứng từ sai chế độ quy định và hành vi lập hồ sơ, chứng từ sai so với hồ sơ, chứng từ gốc tại đơn vị, nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự

260030000000000010000180000000000000000000802713600870000500

Điều 26.3.TT.20.5. Hành vi lập hồ sơ, chứng từ giả mạo để chi ngân sách nhà nước, nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự

260030000000000010000180000000000000000000802713600870000600

Điều 26.3.TT.20.6. Hành vi vi phạm chế độ thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước

260030000000000010000180000000000000000000802713600870000700

Điều 26.3.TT.20.7. Hành vi vi phạm thủ tục kiểm soát cam kết chi

260030000000000010000180000000000000000000802713600870000800

Điều 26.3.TT.20.8. Hành vi vi phạm thủ tục, thời hạn thanh toán tạm ứng ngân sách nhà nước

260030000000000010000180000000000000000000802713600870000900

Điều 26.3.TT.20.9. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước

260030000000000010000180000000000000000000802713600870001000

Điều 26.3.TT.20.10. Hành vi lập hồ sơ, giấy tờ giả mạo để làm thủ tục đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước, nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự

26003000000000002000

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

2600300000000000200001900000000000000000

Điều 26.3.LQ.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội

2600300000000000200002000000000000000000

Điều 26.3.LQ.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban thường vụ Quốc hội

260030000000000020000200000000000000000000202607203430001600

Điều 26.3.NQ.1.16. Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến đối với các báo cáo Chính phủ trình Quốc hội

260030000000000020000200000000000000000000202607203430001700

Điều 26.3.NQ.1.17. Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định, cho ý kiến đối với các báo cáo Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội

260030000000000020000200000000000000000000202607203430001800

Điều 26.3.NQ.1.18. Hoàn chỉnh các báo cáo trình Quốc hội

260030000000000020000200000000000000000000202607203430001900

Điều 26.3.NQ.1.19. Các báo cáo trình Quốc hội

260030000000000020000200000000000000000000202607203430002000

Điều 26.3.NQ.1.20. Lập lại, điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và quyết t...

2600300000000000200002100000000000000000

Điều 26.3.LQ.21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban tài chính, ngân sách của Quốc hội

2600300000000000200002200000000000000000

Điều 26.3.LQ.22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội

2600300000000000200002300000000000000000

Điều 26.3.LQ.23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước

2600300000000000200002400000000000000000

Điều 26.3.LQ.24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước

2600300000000000200002500000000000000000

Điều 26.3.LQ.25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ

260030000000000020000250000000000000000000202607203430000300

Điều 26.3.NQ.1.3. Nguyên tắc thực hiện

2600300000000000200002600000000000000000

Điều 26.3.LQ.26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính

260030000000000020000260000000000000000000402604301630002000

Điều 26.3.NĐ.2.20. Thẩm quyền của Bộ Tài chính ban hành chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi ngân sách áp dụng chung cho cả nước

2600300000000000200002700000000000000000

Điều 26.3.LQ.27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

2600300000000000200002800000000000000000

Điều 26.3.LQ.28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

2600300000000000200002900000000000000000

Điều 26.3.LQ.29. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan khác ở trung ương

2600300000000000200003000000000000000000

Điều 26.3.LQ.30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp

260030000000000020000300000000000000000000402604301630002100

Điều 26.3.NĐ.2.21. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định định mức phân bổ và chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu ngân sách

2600300000000000200003100000000000000000

Điều 26.3.LQ.31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp

2600300000000000200003200000000000000000

Điều 26.3.LQ.32. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị dự toán ngân sách

2600300000000000200003300000000000000000

Điều 26.3.LQ.33. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư

2600300000000000200003400000000000000000

Điều 26.3.LQ.34. Quyền hạn, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến ngân sách nhà nước

26003000000000003000

Chương III NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH CÁC CẤP

2600300000000000300003500000000000000000

Điều 26.3.LQ.35. Nguồn thu của ngân sách trung ương

2600300000000000300003600000000000000000

Điều 26.3.LQ.36. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương

2600300000000000300003700000000000000000

Điều 26.3.LQ.37. Nguồn thu của ngân sách địa phương

2600300000000000300003800000000000000000

Điều 26.3.LQ.38. Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương

2600300000000000300003900000000000000000

Điều 26.3.LQ.39. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương

260030000000000030000390000000000000000000802605303440000300

Điều 26.3.TT.12.3. Phạm vi thu, chi ngân sách xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440000400

Điều 26.3.TT.12.4. Nguyên tắc phân cấp quản lý nguồn thu, nhiệm vụ chi cho ngân sách xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440000500

Điều 26.3.TT.12.5. Nguyên tắc cân đối ngân sách xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440000600

Điều 26.3.TT.12.6. Nguyên tắc quản lý ngân sách xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440000700

Điều 26.3.TT.12.7. Nguyên tắc quản lý kinh phí ngân sách của cơ quan quản lý nhà nước thuộc ngân sách cấp trên ủy quyền cho Ủy ban nhân dân xã thực hiện

260030000000000030000390000000000000000000802605303440000800

Điều 26.3.TT.12.8. Hoạt động tài chính khác của xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440000900

Điều 26.3.TT.12.9. Nguồn thu của ngân sách xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440001000

Điều 26.3.TT.12.10. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440001100

Điều 26.3.TT.12.11. Lập dự toán ngân sách xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440001200

Điều 26.3.TT.12.12. Chấp hành dự toán ngân sách xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440001300

Điều 26.3.TT.12.13. Kế toán và quyết toán ngân sách xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440001400

Điều 26.3.TT.12.14. Kiểm tra, giám sát, công khai hoạt động ngân sách xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440001500

Điều 26.3.TT.12.15. Các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách của xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440001600

Điều 26.3.TT.12.16. Tài chính các hoạt động sự nghiệp của xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440001700

Điều 26.3.TT.12.17. Các hoạt động tài chính của thôn, bản

260030000000000030000390000000000000000000802605303440001800

Điều 26.3.TT.12.18. Các hoạt động tài chính khác của xã

260030000000000030000390000000000000000000802605303440001900

Điều 26.3.TT.12.19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

260030000000000030000390000000000000000000802605303440002000

Điều 26.3.TT.12.20. Bộ phận tài chính, kế toán xã và trách nhiệm của bộ phận tài chính, kế toán xã

2600300000000000300004000000000000000000

Điều 26.3.LQ.40. Xác định số bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp

26003000000000004000

Chương IV LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

2600300000000000400004100000000000000000

Điều 26.3.LQ.41. Căn cứ lập dự toán ngân sách nhà nước hằng năm

260030000000000040000410000000000000000000202607203430000700

Điều 26.3.NQ.1.7. Lập dự toán ngân sách nhà nước hằng năm

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760000100

Điều 26.3.TT.30.1. Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760000200

Điều 26.3.TT.30.2. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760000300

Điều 26.3.TT.30.3. Phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760000400

Điều 26.3.TT.30.4. Thực hiện cơ chế tạo nguồn để thực hiện chế độ tiền lương, trợ cấp trong năm 2024

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760000500

Điều 26.3.TT.30.5. Thời gian phân bổ, giao dự toán

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760000600

Điều 26.3.TT.30.6. Tổ chức quản lý thu ngân sách nhà nước

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760000700

Điều 26.3.TT.30.7. Tổ chức điều hành dự toán chi ngân sách nhà nước

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760000800

Điều 26.3.TT.30.8. Thực hiện cấp phát, thanh toán kinh phí

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760000900

Điều 26.3.TT.30.9. Thực hiện điều chỉnh dự toán đơn vị sử dụng ngân sách

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760001000

Điều 26.3.TT.30.10. Thực hiện chuyển nguồn sang năm sau

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760001100

Điều 26.3.TT.30.11. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí phòng, chống tham nhũng

26003000000000004000041000000000000000000020260720343000070000802860700760001200

Điều 26.3.TT.30.12. Thực hiện công khai ngân sách nhà nước

260030000000000040000410000000000000000000402604301630002300

Điều 26.3.NĐ.2.23. Lập dự toán ngân sách tại các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách hỗ trợ

26003000000000004000041000000000000000000040260430163000230000802564301905500600

Điều 26.3.TT.5.6. Lập dự toán, quản lý, sử dụng các khoản chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu

26003000000000004000041000000000000000000040260430163000230000802564301905500700

Điều 26.3.TT.5.7. Lập dự toán, quản lý, sử dụng khoản thu từ bán hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

260030000000000040000410000000000000000000402604301630002400

Điều 26.3.NĐ.2.24. Lập dự toán ngân sách nhà nước tại các cơ quan thu ngân sách

26003000000000004000041000000000000000000040260430163000240000802605203425501100

Điều 26.3.TT.10.11. Lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước

26003000000000004000041000000000000000000040260430163000240000802605203425501200

Điều 26.3.TT.10.12. Biểu mẫu lập dự toán ngân sách nhà nước

260030000000000040000410000000000000000000402604301630002500

Điều 26.3.NĐ.2.25. Lập dự toán ngân sách địa phương

260030000000000040000410000000000000000000402604301630002600

Điều 26.3.NĐ.2.26. Lập dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương

2600300000000000400004200000000000000000

Điều 26.3.LQ.42. Yêu cầu lập dự toán ngân sách nhà nước hằng năm

2600300000000000400004300000000000000000

Điều 26.3.LQ.43. Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm

260030000000000040000430000000000000000000202607203430000600

Điều 26.3.NQ.1.6. Lập kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03năm quốc gia

260030000000000040000430000000000000000000402616400450001200

Điều 26.3.NĐ.5.12. Đối tượng lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm

260030000000000040000430000000000000000000402616400450001300

Điều 26.3.NĐ.5.13. Căn cứ lập kế hoạch - tài chính ngân sách nhà nước 03 năm

260030000000000040000430000000000000000000402616400450001400

Điều 26.3.NĐ.5.14. Yêu cầu lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm

260030000000000040000430000000000000000000402616400450001500

Điều 26.3.NĐ.5.15. Nội dung kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm

260030000000000040000430000000000000000000402616400450001600

Điều 26.3.NĐ.5.16. Quy trình lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm

260030000000000040000430000000000000000000402616400450001700

Điều 26.3.NĐ.5.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức trong lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm

260030000000000040000430000000000000000000402616400450001800

Điều 26.3.NĐ.5.18. Thời gian lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm

2600300000000000400004400000000000000000

Điều 26.3.LQ.44. Thời gian hướng dẫn lập, xây dựng, tổng hợp, quyết định và giao dự toán ngân sách nhà nước

260030000000000040000440000000000000000000402604301630002200

Điều 26.3.NĐ.2.22. Thời gian hướng dẫn lập, xây dựng, tổng hợp, quyết định và giao dự toán ngân sách nhà nước

26003000000000004000044000000000000000000040260430163000220000802605203425501000

Điều 26.3.TT.10.10. Hướng dẫn lập dự toán và thông báo số kiểm tra dự toán ngân sách nhà nước

2600300000000000400004500000000000000000

Điều 26.3.LQ.45. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc lập dự toán ngân sách hằng năm

260030000000000040000450000000000000000000402604301630002800

Điều 26.3.NĐ.2.28. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập dự toán ngân sách, phương án phân bổ dự toán ngân sách

2600300000000000400004600000000000000000

Điều 26.3.LQ.46. Thảo luận và quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách hằng năm

260030000000000040000460000000000000000000402604301630002900

Điều 26.3.NĐ.2.29. Quyết định, giao dự toán ngân sách nhà nước

26003000000000004000046000000000000000000040260430163000290000802605203425501300

Điều 26.3.TT.10.13. Phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước của đơn vị dự toán ngân sách

2600300000000000400004700000000000000000

Điều 26.3.LQ.47. Các tài liệu trình dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách

2600300000000000400004800000000000000000

Điều 26.3.LQ.48. Lập lại dự toán ngân sách nhà nước

260030000000000040000480000000000000000000402604301630002700

Điều 26.3.NĐ.2.27. Lập lại dự toán ngân sách nhà nước

26003000000000004000048000000000000000000040260430163000270000802605203425501400

Điều 26.3.TT.10.14. Điều chỉnh dự toán ngân sách đã được giao

26003000000000005000

Chương V CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

2600300000000000500004900000000000000000

Điều 26.3.LQ.49. Phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước

260030000000000050000490000000000000000000202596502660000300

Điều 26.3.NQ.1.3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước

260030000000000050000490000000000000000000202596502660000400

Điều 26.3.NQ.1.4. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các bộ, cơ quan trung ương

260030000000000050000490000000000000000000202596502660000500

Điều 26.3.NQ.1.5. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

260030000000000050000490000000000000000000202607203430000800

Điều 26.3.NQ.1.8. Lập phương án phân bổ ngân sách trung ương hằng năm

260030000000000050000490000000000000000000402604301630003000

Điều 26.3.NĐ.2.30. Mẫu biểu lập dự toán ngân sách nhà nước

260030000000000050000490000000000000000000402604301630003100

Điều 26.3.NĐ.2.31. Phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước của đơn vị dự toán

26003000000000005000049000000000000000000040260430163000310000802308801075500300

Điều 26.3.TT.2.3. Về nhập dự toán chi ngân sách vào Tabmis

26003000000000005000049000000000000000000040260430163000310000802308801075500600

Điều 26.3.TT.2.6. Về giao dự toán, cấp phát, thanh toán và quyết toán các khoản chi kinh phí ủy quyền

2600300000000000500005000000000000000000

Điều 26.3.LQ.50. Yêu cầu và thời hạn về phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước

2600300000000000500005100000000000000000

Điều 26.3.LQ.51. Tạm cấp ngân sách

2600300000000000500005200000000000000000

Điều 26.3.LQ.52. Điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước

2600300000000000500005300000000000000000

Điều 26.3.LQ.53. Điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách

2600300000000000500005400000000000000000

Điều 26.3.LQ.54. Tổ chức điều hành ngân sách nhà nước

260030000000000050000540000000000000000000402604301630003600

Điều 26.3.NĐ.2.36. Tổ chức điều hành ngân sách nhà nước

26003000000000005000054000000000000000000040260430163000360000802605203425502200

Điều 26.3.TT.10.22. Tổ chức điều hành ngân sách nhà nước

26003000000000005000054000000000000000000040260430163000360000802605203425502300

Điều 26.3.TT.10.23. Thưởng vượt dự toán thu ngân sách nhà nước

26003000000000005000054000000000000000000040260430163000360000802725200230000300

Điều 26.3.TT.22.3. Mục đích tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước

2600300000000000500005500000000000000000

Điều 26.3.LQ.55. Tổ chức thu ngân sách nhà nước

260030000000000050000550000000000000000000402604301630003200

Điều 26.3.NĐ.2.32. Tổ chức thu ngân sách nhà nước

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802604803285500300

Điều 26.3.TT.9.3. Nguyên tắc quản lý thu ngân sách nhà nước

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802604803285500400

Điều 26.3.TT.9.4. Phối hợp thu và ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802604803285500500

Điều 26.3.TT.9.5. Các hình thức thu ngân sách nhà nước

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802604803285500600

Điều 26.3.TT.9.6. Chứng từ thu ngân sách nhà nước

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802604803285500700

Điều 26.3.TT.9.7. Thu ngân sách nhà nước bằng đồng Việt Nam

2600300000000000500005500000000000000000004026043016300032000080260480328550070000802609900135500500

Điều 26.3.TT.13.5. Tổ chức thu tiền mặt

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802604803285500800

Điều 26.3.TT.9.8. Thu ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802604803285500900

Điều 26.3.TT.9.9. Thu ngân sách nhà nước đối với một số khoản đặc thù khác

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802604803285501000

Điều 26.3.TT.9.10. Hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802604803285501100

Điều 26.3.TT.9.11. Đối chiếu số liệu

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802604803285501200

Điều 26.3.TT.9.12. Hạch toán kế toán, báo cáo, quyết toán thu ngân sách nhà nước

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000320000802605203425501500

Điều 26.3.TT.10.15. Tổ chức thu ngân sách nhà nước

260030000000000050000550000000000000000000402604301630004000

Điều 26.3.NĐ.2.40. Mở tài khoản của Kho bạc Nhà nước tại ngân hàng

26003000000000005000055000000000000000000040260430163000400000802609900135500400

Điều 26.3.TT.13.4. Nguyên tắc quản lý

260030000000000050000550000000000000000000402716800110000400

Điều 26.3.NĐ.7.4. Thủ tục nộp tiền vào ngân sách nhà nước

260030000000000050000550000000000000000000402716800110000500

Điều 26.3.NĐ.7.5. Thủ tục hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước

2600300000000000500005600000000000000000

Điều 26.3.LQ.56. Tổ chức chi ngân sách nhà nước

260030000000000050000560000000000000000000402604301630003400

Điều 26.3.NĐ.2.34. Tổ chức chi ngân sách nhà nước

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802308801075500400

Điều 26.3.TT.2.4. Về hạch toán các khoản tạm ứng ngân sách

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802308801075500500

Điều 26.3.TT.2.5. Về chi trả, thanh toán đối với các khoản chi bằng lệnh chi tiền của ngân sách trung ương và ngân sách các cấp tỉnh, huyện.

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802309701135500300

Điều 26.3.TT.3.3. Nguyên tắc quản lý, kiểm soát cam kết chi:

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802309701135500400

Điều 26.3.TT.3.4. Quản lý và kiểm soát cam kết chi:

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802309701135500500

Điều 26.3.TT.3.5. Điều chỉnh, huỷ cam kết chi và hợp đồng:

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802309701135500600

Điều 26.3.TT.3.6. Xử lý cuối năm:

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802309701135500700

Điều 26.3.TT.3.7. Hạch toán kế toán cam kết chi tại Kho bạc Nhà nước:

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802564301905500300

Điều 26.3.TT.5.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802564301905500400

Điều 26.3.TT.5.4. Chi phí trong quá trình lựa chọn

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802564301905500500

Điều 26.3.TT.5.5. Căn cứ xác định chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802564301905500800

Điều 26.3.TT.5.8. Chi phí cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802605203425501700

Điều 26.3.TT.10.17. Tổ chức chi ngân sách nhà nước

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802605203425501800

Điều 26.3.TT.10.18. Chi ngân sách theo hình thức rút dự toán từ Kho bạc Nhà nước

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802605203425501900

Điều 26.3.TT.10.19. Chi ngân sách theo hình thức lệnh chi tiền

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802605203425502000

Điều 26.3.TT.10.20. Chi cho vay của ngân sách nhà nước

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802605203425502100

Điều 26.3.TT.10.21. Chi trả nợ vay của ngân sách nhà nước

26003000000000005000056000000000000000000040260430163000340000802609900135500600

Điều 26.3.TT.13.6. Nội dung chi bằng tiền mặt

260030000000000050000560000000000000000000402716800110000600

Điều 26.3.NĐ.7.6. Thủ tục kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước

260030000000000050000560000000000000000000402716800110000700

Điều 26.3.NĐ.7.7. Thủ tục kiểm soát thanh toán các khoản chi thường xuyên, chi sự nghiệp có tính chất thường xuyên, chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu sử dụng kinh phí sự nghiệp

260030000000000050000560000000000000000000402716800110000800

Điều 26.3.NĐ.7.8. Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

260030000000000050000560000000000000000000402716800110000900

Điều 26.3.NĐ.7.9. Thủ tục kiểm soát, thanh toán chi phí quản lý dự án đầu tư của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước

260030000000000050000560000000000000000000402716800110001000

Điều 26.3.NĐ.7.10. Thủ tục kiểm soát chi vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nước

260030000000000050000560000000000000000000402716800110001100

Điều 26.3.NĐ.7.11. Thủ tục hạch toán vốn ODA, vốn vay ưu đãi vào ngân sách nhà nước

2600300000000000500005700000000000000000

Điều 26.3.LQ.57. Ứng trước dự toán ngân sách năm sau

260030000000000050000570000000000000000000402604301630003700

Điều 26.3.NĐ.2.37. Nguyên tắc, tiêu chí, điều kiện và thẩm quyền quyết định ứng trước dự toán năm sau

2600300000000000500005800000000000000000

Điều 26.3.LQ.58. Xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nước

2600300000000000500005900000000000000000

Điều 26.3.LQ.59. Xử lý tăng, giảm thu, chi so với dự toán trong quá trình chấp hành ngân sách nhà nước

260030000000000050000590000000000000000000202607203430001000

Điều 26.3.NQ.1.10. Lập phương án bổ sung dự toán số tăng thu ngân sách nhà nước,phương án phân bổ, sử dụng số tăng thuvàtiết kiệm chi của ngân sách trung ương

260030000000000050000590000000000000000000202607203430001100

Điều 26.3.NQ.1.11. Xây dựng nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách nhà nướcvà chế độ chi ngân sách quan trọng

2600300000000000500006000000000000000000

Điều 26.3.LQ.60. Báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước

260030000000000050000600000000000000000000202607203430001200

Điều 26.3.NQ.1.12. Phối hợp giữa các cơ quan trong lập, xây dựng các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội

260030000000000050000600000000000000000000202607203430001300

Điều 26.3.NQ.1.13. Trách nhiệm thẩm tra

260030000000000050000600000000000000000000202607203430001400

Điều 26.3.NQ.1.14. Nội dung thẩm tra

260030000000000050000600000000000000000000202607203430001500

Điều 26.3.NQ.1.15. Tổ chức thẩm tra

260030000000000050000600000000000000000000402604301630004100

Điều 26.3.NĐ.2.41. Báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước

26003000000000005000060000000000000000000040260430163000410000802605203425502400

Điều 26.3.TT.10.24. Chế độ báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước

260030000000000050000600000000000000000000402612600250000400

Điều 26.3.NĐ.3.4. Phạm vi lập báo cáo tài chính nhà nước

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330000300

Điều 26.3.TT.19.3. Trình Báo cáo tài chính nhà nước

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330000400

Điều 26.3.TT.19.4. Nguyên tắc lập, yêu cầu đối với thông tin của Báo cáo cung cấp thông tin tài chính, Báo cáo tài chính nhà nước

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330000500

Điều 26.3.TT.19.5. Biểu mẫu, nội dung, quy trình lập Báo cáo cung cấp thông tin tài chính

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330000600

Điều 26.3.TT.19.6. Gửi Báo cáo cung cấp thông tin tài chính và thông tin bổ sung để tổng hợp, lập Báo cáo tài chính nhà nước

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330000700

Điều 26.3.TT.19.7. Kiểm tra Báo cáo cung cấp thông tin tài chính

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330000800

Điều 26.3.TT.19.8. Biểu mẫu, nội dung các chỉ tiêu trên Báo cáo tài chính nhà nước

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330000900

Điều 26.3.TT.19.9. Căn cứ lập Báo cáo tài chính nhà nước

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330001000

Điều 26.3.TT.19.10. Trình tự lập Báo cáo tài chính nhà nước

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330001100

Điều 26.3.TT.19.11. Giao dịch nội bộ

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330001200

Điều 26.3.TT.19.12. Kiểm tra Báo cáo tài chính nhà nước

26003000000000005000060000000000000000000040261260025000040000802678001330001300

Điều 26.3.TT.19.13. Điều chỉnh số liệu Báo cáo tài chính nhà nước

260030000000000050000600000000000000000000402612600250000500

Điều 26.3.NĐ.3.5. Báo cáo tình hình tài chính nhà nước

260030000000000050000600000000000000000000402612600250000600

Điều 26.3.NĐ.3.6. Báo cáo kết quả hoạt động tài chính nhà nước

260030000000000050000600000000000000000000402612600250000700

Điều 26.3.NĐ.3.7. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

260030000000000050000600000000000000000000402612600250000800

Điều 26.3.NĐ.3.8. Thuyết minh báo cáo tài chính nhà nước

260030000000000050000600000000000000000000402612600250000900

Điều 26.3.NĐ.3.9. Quyền, trách nhiệm của đơn vị lập Báo cáo tài chính nhà nước

260030000000000050000600000000000000000000402612600250001000

Điều 26.3.NĐ.3.10. Quy trình lập, gửi báo cáo tổng hợp thông tin tài chính huyện

260030000000000050000600000000000000000000402612600250001100

Điều 26.3.NĐ.3.11. Quy trình lập, gửi báo cáo tài chính nhà nước tỉnh

260030000000000050000600000000000000000000402612600250001200

Điều 26.3.NĐ.3.12. Quy trình lập báo cáo tài chính nhà nước toàn quốc

260030000000000050000600000000000000000000402612600250001300

Điều 26.3.NĐ.3.13. Kỳ lập báo cáo tài chính nhà nước

260030000000000050000600000000000000000000402612600250001400

Điều 26.3.NĐ.3.14. Công khai báo cáo tài chính nhà nước

260030000000000050000600000000000000000000402612600250001500

Điều 26.3.NĐ.3.15. Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu thông tin báo cáo tài chính nhà nước và lưu trữ báo cáo tài chính nhà nước

260030000000000050000600000000000000000000402612600250001600

Điều 26.3.NĐ.3.16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị cung cấp thông tin để lập Báo cáo tổng hợp thông tin tài chính huyện

260030000000000050000600000000000000000000402612600250001700

Điều 26.3.NĐ.3.17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị cung cấp thông tin lập Báo cáo tài chính nhà nước tỉnh

260030000000000050000600000000000000000000402612600250001800

Điều 26.3.NĐ.3.18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị cung cấp thông tin để lập Báo cáo tài chính nhà nước toàn quốc

2600300000000000500006100000000000000000

Điều 26.3.LQ.61. Quản lý, sử dụng ngân sách của đơn vị sử dụng ngân sách

260030000000000050000610000000000000000000402604301630003800

Điều 26.3.NĐ.2.38. Quản lý, sử dụng ngân sách của các đơn vị sử dụng ngân sách

260030000000000050000610000000000000000000402604301630003900

Điều 26.3.NĐ.2.39. Mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước

2600300000000000500006200000000000000000

Điều 26.3.LQ.62. Quản lý ngân quỹ nhà nước

260030000000000050000620000000000000000000402578300240000400

Điều 26.3.NĐ.1.4. Nguyên tắc quản lý ngân quỹ nhà nước

260030000000000050000620000000000000000000402578300240000500

Điều 26.3.NĐ.1.5. Phương án Điều hành ngân quỹ nhà nước

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070000500

Điều 26.3.TT.25.5. Điều kiện đối với TPCP được KBNN chấp nhận trong giao dịch

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070000600

Điều 26.3.TT.25.6. Kỳ hạn mua lại TPCP

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070000700

Điều 26.3.TT.25.7. Hình thức giao dịch và hệ thống thực hiện giao dịch mua lại có kỳ hạn TPCP

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070000800

Điều 26.3.TT.25.8. Đối tác giao dịch mua lại có kỳ hạn TPCP và hạn mức dư nợ giao dịch cho từng đối tác

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070000900

Điều 26.3.TT.25.9. Hợp đồng giao dịch

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070001000

Điều 26.3.TT.25.10. Quy trình giao dịch mua lại có kỳ hạn TPCP

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070001100

Điều 26.3.TT.25.11. Xác định kết quả mua lại có kỳ hạn TPCP

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070001200

Điều 26.3.TT.25.12. Giá trị giao dịch lần 1, lãi mua lại có kỳ hạn và giá trị giao dịch lần 2

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070001300

Điều 26.3.TT.25.13. Giá gộp lãi danh nghĩa, lãi danh nghĩa tích gộp và giá yết TPCP

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070001400

Điều 26.3.TT.25.14. Xử lý chậm thanh toán tiền giao dịch lần 1, lần 2

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070001500

Điều 26.3.TT.25.15. Xử lý trường hợp NHTM không thực hiện thanh toán tiền cho KBNN

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070001501

Điều 26.3.TT.25.15a. Tiền lãi danh nghĩa TPCP

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070001600

Điều 26.3.TT.25.16. Hạch toán kế toán

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070001700

Điều 26.3.TT.25.17. Công bố thông tin

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000050000802750401070001800

Điều 26.3.TT.25.18. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan

260030000000000050000620000000000000000000402578300240000600

Điều 26.3.NĐ.1.6. Dự báo luồng tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000060000802602003145500300

Điều 26.3.TT.7.3. Các loại dự báo luồng tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000060000802602003145500400

Điều 26.3.TT.7.4. Kỳ dự báo luồng tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000060000802602003145500500

Điều 26.3.TT.7.5. Nội dung dự báo

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000060000802602003145500600

Điều 26.3.TT.7.6. Nguồn thông tin dự báo

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000060000802602003145500700

Điều 26.3.TT.7.7. Xác định khả năng NQNN tạm thời nhàn rỗi hoặc NQNN tạm thời thiếu hụt

260030000000000050000620000000000000000000402578300240000700

Điều 26.3.NĐ.1.7. Sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000070000802602003145500800

Điều 26.3.TT.7.8. Gửi có kỳ hạn tại ngân hàng thương mại

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000070000802602003145500900

Điều 26.3.TT.7.9. Mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000070000802725200230000400

Điều 26.3.TT.22.4. Nguyên tắc tạm ứng, vay từ ngân quỹ nhà nước của ngân sách nhà nước

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000070000802725200230000500

Điều 26.3.TT.22.5. Điều kiện được tạm ứng ngân quỹ nhà nước

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000070000802725200230000600

Điều 26.3.TT.22.6. Mức tạm ứng ngân quỹ nhà nước

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000070000802725200230000700

Điều 26.3.TT.22.7. Quy trình, thủ tục tạm ứng ngân quỹ nhà nước đối với ngân sách trung ương

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000070000802725200230000800

Điều 26.3.TT.22.8. Quy trình, thủ tục tạm ứng ngân quỹ nhà nước đối với ngân sách cấp tỉnh

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000070000802725200230000900

Điều 26.3.TT.22.9. Thời hạn hoàn trả tạm ứng, thời hạn rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000070000802725200230001000

Điều 26.3.TT.22.10. Hoàn trả khoản tạm ứng ngân quỹ nhà nước và xử lý các khoản tạm ứng ngân quỹ nhà nước quá hạn hoàn trả

260030000000000050000620000000000000000000402578300240000800

Điều 26.3.NĐ.1.8. Biện pháp xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000080000802602003145501000

Điều 26.3.TT.7.10. Phát hành tín phiếu kho bạc

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000080000802602003145501100

Điều 26.3.TT.7.11. Thu hồi trước hạn tiền gửi có kỳ hạn

260030000000000050000620000000000000000000402578300240000900

Điều 26.3.NĐ.1.9. Quản lý rủi ro đối với hoạt động quản lý ngân quỹ nhà nước

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000090000802602003145501200

Điều 26.3.TT.7.12. Biện pháp quản lý và phòng ngừa rủi ro

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000090000802602003145501300

Điều 26.3.TT.7.13. Hạn mức sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000090000802750401070000400

Điều 26.3.TT.25.4. Hạn mức sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi để mua lại có kỳ hạn TPCP

260030000000000050000620000000000000000000402578300240001000

Điều 26.3.NĐ.1.10. Tài Khoản thanh toán tập trung

260030000000000050000620000000000000000000402578300240001100

Điều 26.3.NĐ.1.11. Mở tài Khoản, trả lãi và thu phí

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000110000802723900180001400

Điều 26.3.TT.21.14. Quy định về lãi tiền gửi

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000110000802723900180001500

Điều 26.3.TT.21.15. Quy định về phí dịch vụ thanh toán

260030000000000050000620000000000000000000402578300240001200

Điều 26.3.NĐ.1.12. Thu, chi từ hoạt động quản lý ngân quỹ nhà nước

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000120000802602003145501400

Điều 26.3.TT.7.14. Hạch toán kế toán

260030000000000050000620000000000000000000402578300240001300

Điều 26.3.NĐ.1.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000130000802602003145501500

Điều 26.3.TT.7.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị trong việc quản lý NQNN

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000130000802725200230001900

Điều 26.3.TT.22.19. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước

260030000000000050000620000000000000000000402578300240001400

Điều 26.3.NĐ.1.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

260030000000000050000620000000000000000000402578300240001500

Điều 26.3.NĐ.1.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, ngành và địa phương

260030000000000050000620000000000000000000402578300240001600

Điều 26.3.NĐ.1.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000160000802678001350000400

Điều 26.3.TT.20.4. Nguồn gốc tài sản do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000160000802678001350000500

Điều 26.3.TT.20.5. Hình thức nhận bảo quản

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000160000802678001350000600

Điều 26.3.TT.20.6. Hồ sơ, trình tự Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000160000802678001350000700

Điều 26.3.TT.20.7. Hồ sơ, trình tự Kho bạc Nhà nước giao tài sản

260030000000000050000620000000000000000000402578300240001700

Điều 26.3.NĐ.1.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của các ngân hàng thương mại

260030000000000050000620000000000000000000402578300240001800

Điều 26.3.NĐ.1.18. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802609900135500700

Điều 26.3.TT.13.7. Đăng ký rút tiền mặt

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802609900135500800

Điều 26.3.TT.13.8. Rút tiền mặt tại ngân hàng

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802609900135500900

Điều 26.3.TT.13.9. Quản lý tiền mặt tại các đơn vị KBNN

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802609900135501000

Điều 26.3.TT.13.10. Các khoản phí

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802609900135501100

Điều 26.3.TT.13.11. Trách nhiệm của các đơn vị giao dịch

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802609900135501200

Điều 26.3.TT.13.12. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335500300

Điều 26.3.TT.14.3. Giải thích từ ngữ

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335500400

Điều 26.3.TT.14.4. Thành phần Ban Quản lý kho tiền tại Kho bạc Nhà nước các cấp

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335500500

Điều 26.3.TT.14.5. Trách nhiệm của Trưởng ban Quản lý kho tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335500600

Điều 26.3.TT.14.6. Trách nhiệm của thành viên Ban Quản lý kho tiền là kế toán trưởng

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335500700

Điều 26.3.TT.14.7. Trách nhiệm của thành viên Ban Quản lý kho tiền là thủ kho

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335500800

Điều 26.3.TT.14.8. Các chức danh kho quỹ

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335500900

Điều 26.3.TT.14.9. Uỷ quyền của các thành viên tham gia quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335501000

Điều 26.3.TT.14.10. Kho tiền và các trang thiết bị trong kho tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335501100

Điều 26.3.TT.14.11. Đối tượng bảo quản trong kho tiền của Kho bạc Nhà nước các cấp

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335501200

Điều 26.3.TT.14.12. Mục đích vào kho tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335501300

Điều 26.3.TT.14.13. Đối tượng được phép vào kho tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335501400

Điều 26.3.TT.14.14. Quy định vào, ra kho tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335501500

Điều 26.3.TT.14.15. Bảo vệ kho tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335501600

Điều 26.3.TT.14.16. Nhập, xuất tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335501700

Điều 26.3.TT.14.17. Cách thức sắp xếp, bảo quản tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong kho tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335501800

Điều 26.3.TT.14.18. Quầy giao dịch và trang thiết bị tại quầy

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335501900

Điều 26.3.TT.14.19. Thu, chi tiền mặt

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335502000

Điều 26.3.TT.14.20. Kiểm đếm, đóng gói, niêm phong tiền mặt

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335502100

Điều 26.3.TT.14.21. Giao nhận tiền mặt

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335502200

Điều 26.3.TT.14.22. Giao nhận, kiểm đếm, đóng gói, niêm phong ngoại tệ

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335502300

Điều 26.3.TT.14.23. Giao nhận giấy tờ có giá

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335502400

Điều 26.3.TT.14.24. Bảo quản, sắp xếp tiền mặt, giấy tờ có giá

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335502500

Điều 26.3.TT.14.25. Chìa khoá kho tiền, két sắt

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335502600

Điều 26.3.TT.14.26. Bảo quản, bàn giao chìa khoá sử dụng hàng ngày

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335502700

Điều 26.3.TT.14.27. Bảo quản, bàn giao chìa khoá, hộp đựng chìa khóa dự phòng

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335502800

Điều 26.3.TT.14.28. Trách nhiệm của công chức quản lý chìa khoá kho tiền, két sắt

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335502900

Điều 26.3.TT.14.29. Nguyên tắc tổ chức vận chuyển

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335503000

Điều 26.3.TT.14.30. Trách nhiệm các cá nhân tham gia vận chuyển tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335503100

Điều 26.3.TT.14.31. Phương tiện vận chuyển tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335503200

Điều 26.3.TT.14.32. Kiểm kê tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý cuối ngày

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335503300

Điều 26.3.TT.14.33. Kiểm kê định kỳ, đột xuất kho tiền

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335503400

Điều 26.3.TT.14.34. Nguyên tắc xử lý thừa, thiếu

26003000000000005000062000000000000000000040257830024000180000802616300335503500

Điều 26.3.TT.14.35. Xử lý khi phát hiện thừa, thiếu tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong kho quỹ

26003000000000006000

Chương VI KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

2600300000000000600006300000000000000000

Điều 26.3.LQ.63. Kế toán, quyết toán ngân sách nhà nước

260030000000000060000630000000000000000000402604301630003500

Điều 26.3.NĐ.2.35. Quản lý, hạch toán, chi trả nợ vay của ngân sách nhà nước

2600300000000000600006400000000000000000

Điều 26.3.LQ.64. Xử lý thu, chi ngân sách nhà nước cuối năm

260030000000000060000640000000000000000000402604301630004200

Điều 26.3.NĐ.2.42. Khóa sổ kế toán và xử lý thu, chi ngân sách nhà nước cuối năm

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802604303240000200

Điều 26.3.TT.8.2. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802604303240000300

Điều 26.3.TT.8.3. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Loại, Khoản”

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802604303240000400

Điều 26.3.TT.8.4. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục”

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802604303240000500

Điều 26.3.TT.8.5. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia”

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802604303240000600

Điều 26.3.TT.8.6. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Nguồn ngân sách nhà nước”

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802604303240000700

Điều 26.3.TT.8.7. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Cấp ngân sách nhà nước”

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802605203425502500

Điều 26.3.TT.10.25. Khóa sổ kế toán

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802605203425502600

Điều 26.3.TT.10.26. Xử lý thu, chi ngân sách nhà nước cuối năm

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802605203425502700

Điều 26.3.TT.10.27. Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802605203425502800

Điều 26.3.TT.10.28. Xử lý kết dư ngân sách từng cấp

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802605203425502900

Điều 26.3.TT.10.29. Kiểm tra, thanh tra, kiểm toán công tác kế toán, quyết toán ngân sách

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802605203425503000

Điều 26.3.TT.10.30. Mẫu biểu quyết toán, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802628000850000300

Điều 26.3.TT.17.3. Nguyên tắc quyết toán

26003000000000006000064000000000000000000040260430163000420000802628000850000400

Điều 26.3.TT.17.4. Thời hạn khóa sổ lập báo cáo quyết toán năm

260030000000000060000640000000000000000000402604301630004300

Điều 26.3.NĐ.2.43. Chuyển nguồn ngân sách từ năm trước sang năm sau

2600300000000000600006500000000000000000

Điều 26.3.LQ.65. Yêu cầu quyết toán ngân sách nhà nước

260030000000000060000650000000000000000000202607203430000900

Điều 26.3.NQ.1.9. Lập quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm

260030000000000060000650000000000000000000402604301630004400

Điều 26.3.NĐ.2.44. Yêu cầu, trình tự báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước

26003000000000006000065000000000000000000040260430163000440000802628000850000500

Điều 26.3.TT.17.5. Nội dung báo cáo quyết toán vốnđầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm

26003000000000006000065000000000000000000040260430163000440000802628000850000600

Điều 26.3.TT.17.6. Trình tự lập, gửi, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm

26003000000000006000065000000000000000000040260430163000440000802628000850000700

Điều 26.3.TT.17.7. Nội dung xét duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm

26003000000000006000065000000000000000000040260430163000440000802628000850000800

Điều 26.3.TT.17.8. Thời hạn gửi báo cáo, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm

26003000000000006000065000000000000000000040260430163000440000802628000850000900

Điều 26.3.TT.17.9. Trách nhiệm của chủ đầu tư, các cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, các cơ quan trung ương và địa phương

26003000000000006000065000000000000000000040260430163000440000802628000850001000

Điều 26.3.TT.17.10. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan tài chính các cấp

260030000000000060000650000000000000000000402604301630004500

Điều 26.3.NĐ.2.45. Mẫu biểu báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước

2600300000000000600006600000000000000000

Điều 26.3.LQ.66. Duyệt quyết toán ngân sách nhà nước

2600300000000000600006700000000000000000

Điều 26.3.LQ.67. Thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước

2600300000000000600006800000000000000000

Điều 26.3.LQ.68. Lập quyết toán ngân sách nhà nước của đơn vị dự toán ngân sách và chủ đầu tư

2600300000000000600006900000000000000000

Điều 26.3.LQ.69. Thời hạn và trình tự quyết toán ngân sách địa phương

2600300000000000600007000000000000000000

Điều 26.3.LQ.70. Thời hạn và trình tự quyết toán ngân sách nhà nước

2600300000000000600007100000000000000000

Điều 26.3.LQ.71. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước, báo cáo quyết toán ngân sách địa phương

2600300000000000600007200000000000000000

Điều 26.3.LQ.72. Xử lý kết dư ngân sách nhà nước

2600300000000000600007300000000000000000

Điều 26.3.LQ.73. Xử lý các khoản thu, chi ngân sách nhà nước không đúng quy định sau khi quyết toán ngân sách nhà nước được phê chuẩn

26003000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2600300000000000700007400000000000000000

Điều 26.3.LQ.74. Hướng dẫn thi hành đối với một số nội dung đặc thù

2600300000000000700007500000000000000000

Điều 26.3.LQ.75. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007540260430163000530

Điều 26.3.NĐ.2.53. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007540261350031000020

Điều 26.3.NĐ.4.2. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007540261640045000200

Điều 26.3.NĐ.5.20. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007540263450117000180

Điều 26.3.NĐ.6.18. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007580256430185000250

Điều 26.3.TT.4.25. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007580260200314550170

Điều 26.3.TT.8.7.2. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007580260520342550310

Điều 26.3.TT.10.31. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007580260530344000210

Điều 26.3.TT.12.21. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007580262410069000200

Điều 26.3.TT.16.20. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007580272520023000200

Điều 26.3.TT.22.20. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007600000000000000000

Điều 26.3.LQ.76. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007700000000000000000

Điều 26.3.LQ.77. Quy định chi tiết

2600300000000000700007720259650266000060

Điều 26.3.NQ.1.6. Tổ chức thực hiện

2600300000000000700007720259650266000070

Điều 26.3.NQ.1.7. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007720259650266000080

Điều 26.3.NQ.1.8. Giám sát việc thực hiện Nghị quyết

2600300000000000700007720260720343000210

Điều 26.3.NQ.1.21. Hướng dẫn thực hiện tại địa phương

2600300000000000700007720260720343000220

Điều 26.3.NQ.1.22. Điều khoản thi hành

2600300000000000700007720260720343000230

Điều 26.3.NQ.1.23. Trách nhiệm thi hành

2600300000000000700007740257830024000190

Điều 26.3.NĐ.1.19. Hiệu lực và tổ chức thực hiện

2600300000000000700007740260430163000540

Điều 26.3.NĐ.2.54. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007740260430163000550

Điều 26.3.NĐ.2.55. Trách nhiệm thi hành

2600300000000000700007740261260025000190

Điều 26.3.NĐ.3.19. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007740261260025000200

Điều 26.3.NĐ.3.20. Tổ chức thực hiện

2600300000000000700007740261350031000030

Điều 26.3.NĐ.4.3. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007740261350031000040

Điều 26.3.NĐ.4.4.

2600300000000000700007740261640045000190

Điều 26.3.NĐ.5.19. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007740261640045000210

Điều 26.3.NĐ.5.21. Trách nhiệm thi hành

2600300000000000700007740263450117000170

Điều 26.3.NĐ.6.17. Tổ chức thực hiện

2600300000000000700007740263450117000190

Điều 26.3.NĐ.6.19. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007740271680011000150

Điều 26.3.NĐ.7.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính

2600300000000000700007740271680011000160

Điều 26.3.NĐ.7.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ, các ngành, địa phương

2600300000000000700007740271680011000170

Điều 26.3.NĐ.7.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị giao dịch

2600300000000000700007740271680011000180

Điều 26.3.NĐ.7.18. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780230610093000030

Điều 26.3.TT.1.3. điều khoản thi hành

2600300000000000700007780230880107550100

Điều 26.3.TT.2.10. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và được áp dụng từ năm ngân sách 2009; các quy định trước đây trái với Thông tư này đều không còn hiệu lực thi...

2600300000000000700007780230880107550110

Điều 26.3.TT.2.11. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm hướng dẫn cá...

2600300000000000700007780230970113550080

Điều 26.3.TT.3.8. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị:

2600300000000000700007780230970113550090

Điều 26.3.TT.3.9. Hiệu lực thi hành:

2600300000000000700007780256430185000260

Điều 26.3.TT.4.26. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780256430185000270

Điều 26.3.TT.4.27. Tổ chức thực hiện

2600300000000000700007780256430190550090

Điều 26.3.TT.5.9. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan

2600300000000000700007780256430190550100

Điều 26.3.TT.5.10. Điều khoản thi hành

2600300000000000700007780260200314550160

Điều 26.3.TT.7.16. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780260200314550180

Điều 26.3.TT.8.7.3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

2600300000000000700007780260430324000080

Điều 26.3.TT.8.8. Điều khoản thi hành

2600300000000000700007780260430324000090

Điều 26.3.TT.8.9. Tổ chức thực hiện

2600300000000000700007780260430324000100

Điều 26.3.TT.8.10. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780260430324000110

Điều 26.3.TT.8.11. Tổ chức thực hiện

2600300000000000700007780260480328550130

Điều 26.3.TT.9.13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thu ngân sách nhà nước

2600300000000000700007780260480328550140

Điều 26.3.TT.9.14. Điều khoản thi hành

2600300000000000700007780260520342550320

Điều 26.3.TT.10.32. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780260520343550210

Điều 26.3.TT.11.21. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780260520349550170

Điều 26.3.TT.12.17. Điều khoản thi hành

2600300000000000700007780260530344000220

Điều 26.3.TT.12.22. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780260990013550130

Điều 26.3.TT.13.13. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780260990013550140

Điều 26.3.TT.13.14. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780261630033550360

Điều 26.3.TT.14.36. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780261630033550370

Điều 26.3.TT.14.37. Trách nhiệm tổ chức thi hành

2600300000000000700007780262190061000130

Điều 26.3.TT.15.13. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780262190061000140

Điều 26.3.TT.15.14. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780262410069000210

Điều 26.3.TT.16.21. Hướng dẫn thực hiện tại địa phương

2600300000000000700007780262410069000220

Điều 26.3.TT.16.22. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780262800085000110

Điều 26.3.TT.17.11. Điều khoản thi hành

2600300000000000700007780267800133000140

Điều 26.3.TT.19.14. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780267800133000150

Điều 26.3.TT.19.15. Tổ chức thực hiện

2600300000000000700007780267800133000160

Điều 26.3.TT.19.16. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780267800135000080

Điều 26.3.TT.20.8. Trách nhiệm của các bên trong giao, nhận và xử lý tài sản

2600300000000000700007780267800135000090

Điều 26.3.TT.20.9. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780272390018000160

Điều 26.3.TT.21.16. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780272520023000210

Điều 26.3.TT.22.21. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780273600071000210

Điều 26.3.TT.24.21. Điều khoản thi hành

2600300000000000700007780275040107000190

Điều 26.3.TT.25.19. Điều khoản thi hành

2600300000000000700007780275040107000200

Điều 26.3.TT.25.20. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007780275040107000210

Điều 26.3.TT.25.21. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

2600300000000000700007780284420051000270

Điều 26.3.TT.28.27. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương và các địa phương

2600300000000000700007780284420051000290

Điều 26.3.TT.28.29. Điều khoản thi hành

2600300000000000700007780284710055001250

Điều 26.3.TT.29.125. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780284710055001260

Điều 26.3.TT.29.126. Điều khoản chuyển tiếp

2600300000000000700007780284710055001270

Điều 26.3.TT.29.127. Tổ chức thực hiện

2600300000000000700007780286070076000130

Điều 26.3.TT.30.13. Điều khoản thi hành

2600300000000000700007780286830017000100

Điều 26.3.TT.32.10. Hiệu lực thi hành

2600300000000000700007780286830017000110

Điều 26.3.TT.32.11. Tổ chức thực hiện

26004000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

2600400000000000100000100000000000000000

Điều 26.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2600400000000000100000200000000000000000

Điều 26.4.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2600400000000000100000200780000000000000

Điều 26.4.LQ.3. Giải thích từ ngữ

2600400000000000100000240225650103000010

Điều 26.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2600400000000000100000240225650103000020

Điều 26.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2600400000000000100000240225650103000030

Điều 26.4.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

2600400000000000100000240252080084000010

Điều 26.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2600400000000000100000240252080084000020

Điều 26.4.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2600400000000000100000280253010188000010

Điều 26.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2600400000000000100000280253010188000020

Điều 26.4.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2600400000000000100000400000000000000000

Điều 26.4.LQ.4. Nguyên tắc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

260040000000000010000040000000000000000000402256501030000400

Điều 26.4.NĐ.1.4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu và của cán bộ, công chức, viên chức về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

2600400000000000100000500000000000000000

Điều 26.4.LQ.5. Công khai về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

260040000000000010000050000000000000000000402520800840000400

Điều 26.4.NĐ.2.4. Nội dung, nguyên tắc thực hiện công khai

260040000000000010000050000000000000000000402520800840000500

Điều 26.4.NĐ.2.5. Hình thức công khai

260040000000000010000050000000000000000000402520800840000600

Điều 26.4.NĐ.2.6. Thời điểm công khai

2600400000000000100000600000000000000000

Điều 26.4.LQ.6. Giám sát về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

2600400000000000100000700000000000000000

Điều 26.4.LQ.7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức

260040000000000010000070000000000000000000402256501030000500

Điều 26.4.NĐ.1.5. Trách nhiệm trong xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các biện pháp thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

260040000000000010000070000000000000000000402256501030000600

Điều 26.4.NĐ.1.6. Trách nhiệm trong hoàn thiện hệ thống định mức, tiêu chuẩn, chế độ làm cơ sở thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

260040000000000010000070000000000000000000402256501030000700

Điều 26.4.NĐ.1.7. Trách nhiệm trong thực hiện công khai, tạo điều kiện cho kiểm tra, giám sát việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

260040000000000010000070000000000000000000402256501030000800

Điều 26.4.NĐ.1.8. Trách nhiệm trong kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

260040000000000010000070000000000000000000402256501030000900

Điều 26.4.NĐ.1.9. Trách nhiệm trong quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước

260040000000000010000070000000000000000000402256501030001000

Điều 26.4.NĐ.1.10. Trách nhiệm trong quản lý đầu tư xây dựng các dự án sử dụng ngân sách nhà nước, tiền, tài sản nhà nước

260040000000000010000070000000000000000000402256501030001100

Điều 26.4.NĐ.1.11. Trách nhiệm trong quản lý, sử dụng đất đai, trụ sở làm việc, nhà công vụ

260040000000000010000070000000000000000000402256501030001200

Điều 26.4.NĐ.1.12. Trách nhiệm trong quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên

260040000000000010000070000000000000000000402256501030001300

Điều 26.4.NĐ.1.13. Trách nhiệm trong đào tạo, quản lý, sử dụng lao động và thời gian lao động

260040000000000010000070000000000000000000402256501030001400

Điều 26.4.NĐ.1.14. Trách nhiệm trong quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp nhà nước

2600400000000000100000800000000000000000

Điều 26.4.LQ.8. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức

260040000000000010000080000000000000000000402256501030001500

Điều 26.4.NĐ.1.15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

2600400000000000100000900000000000000000

Điều 26.4.LQ.9. Phát hiện lãng phí và trách nhiệm xử lý thông tin phát hiện lãng phí

260040000000000010000090000000000000000000402520800840000700

Điều 26.4.NĐ.2.7. Trách nhiệm xử lý thông tin phát hiện lãng phí của người đứng đầu cơ quan, tổ chức

260040000000000010000090000000000000000000402520800840000800

Điều 26.4.NĐ.2.8. Trách nhiệm xử lý thông tin phát hiện lãng phí của cơ quan thanh tra, kiểm tra, Kiểm toán nhà nước, người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp

260040000000000010000090000000000000000000402520800840000900

Điều 26.4.NĐ.2.9. Quyền và nghĩa vụ của người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí

260040000000000010000090000000000000000000402520800840001000

Điều 26.4.NĐ.2.10. Bảo vệ người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí

2600400000000000100001000000000000000000

Điều 26.4.LQ.10. Kiểm tra, thanh tra, kiểm soát chi, kiểm toán nhà nước

26004000000000002000

Chương II QUY ĐỊNH VỀ THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC

2600400000000000200000010000000000000000

Mục 1 THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG VIỆC BAN HÀNH, THỰC HIỆN ĐỊNH MỨC, TIÊU CHUẨN, CHẾ ĐỘ

260040000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 26.4.LQ.11. Hệ thống định mức, tiêu chuẩn, chế độ

260040000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 26.4.LQ.12. Nguyên tắc ban hành định mức, tiêu chuẩn, chế độ

260040000000000020000001000000000000000001300000000000000000

Điều 26.4.LQ.13. Trách nhiệm ban hành định mức, tiêu chuẩn, chế độ

260040000000000020000001000000000000000001400000000000000000

Điều 26.4.LQ.14. Trách nhiệm thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ

260040000000000020000001000000000000000001500000000000000000

Điều 26.4.LQ.15. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ

260040000000000020000001000000000000000001600000000000000000

Điều 26.4.LQ.16. Hành vi vi phạm trong ban hành, thực hiện và kiểm tra định mức, tiêu chuẩn, chế độ

2600400000000000200000020000000000000000

Mục 2 THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN, QUYẾT TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

260040000000000020000002000000000000000001700000000000000000

Điều 26.4.LQ.17. Lập, thẩm định, phê duyệt, phân bổ dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước

260040000000000020000002000000000000000001800000000000000000

Điều 26.4.LQ.18. Quản lý kinh phí ngân sách nhà nước

260040000000000020000002000000000000000001900000000000000000

Điều 26.4.LQ.19. Sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước

260040000000000020000002000000000000000002000000000000000000

Điều 26.4.LQ.20. Quản lý, sử dụng kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình quốc gia

260040000000000020000002000000000000000002100000000000000000

Điều 26.4.LQ.21. Quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

260040000000000020000002000000000000000002200000000000000000

Điều 26.4.LQ.22. Quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ giáo dục và đào tạo

260040000000000020000002000000000000000002300000000000000000

Điều 26.4.LQ.23. Quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ y tế

260040000000000020000002000000000000000002400000000000000000

Điều 26.4.LQ.24. Thành lập, quản lý, sử dụng quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước

260040000000000020000002000000000000000002500000000000000000

Điều 26.4.LQ.25. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong một số trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước

260040000000000020000002000000000000000002600000000000000000

Điều 26.4.LQ.26. Giao tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính cho các cơ quan, tổ chức

260040000000000020000002000000000000000002700000000000000000

Điều 26.4.LQ.27. Hành vi gây lãng phí trong lập, thẩm định, phê duyệt, phân bổ, giao dự toán, quyết toán, quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước

2600400000000000200000030000000000000000

Mục 3 THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG MUA SẮM, SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI VÀ PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ LÀM VIỆC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG KHU VỰC NHÀ NƯỚC

260040000000000020000003000000000000000002800000000000000000

Điều 26.4.LQ.28. Mua sắm, trang bị, sửa chữa phương tiện đi lại

260040000000000020000003000000000000000002900000000000000000

Điều 26.4.LQ.29. Quản lý, sử dụng phương tiện đi lại

260040000000000020000003000000000000000003000000000000000000

Điều 26.4.LQ.30. Mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị làm việc

260040000000000020000003000000000000000003100000000000000000

Điều 26.4.LQ.31. Mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện thông tin, liên lạc

260040000000000020000003000000000000000003200000000000000000

Điều 26.4.LQ.32. Hành vi gây lãng phí trong mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện đi lại, phương tiện, thiết bị làm việc và phương tiện thông tin, liên lạc

2600400000000000200000040000000000000000

Mục 4 THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG; QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, NHÀ Ở CÔNG VỤ VÀ CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI CÔNG CỘNG

260040000000000020000004000000000000000003300000000000000000

Điều 26.4.LQ.33. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và danh mục dự án đầu tư

260040000000000020000004000000000000000003400000000000000000

Điều 26.4.LQ.34. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư

260040000000000020000004000000000000000003500000000000000000

Điều 26.4.LQ.35. Khảo sát, thiết kế xây dựng công trình

260040000000000020000004000000000000000003600000000000000000

Điều 26.4.LQ.36. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng dự toán, dự toán công trình

260040000000000020000004000000000000000003700000000000000000

Điều 26.4.LQ.37. Lựa chọn nhà thầu, tổ chức tư vấn giám sát thực hiện dự án đầu tư

260040000000000020000004000000000000000003800000000000000000

Điều 26.4.LQ.38. Thực hiện dự án đầu tư, thi công công trình

260040000000000020000004000000000000000003900000000000000000

Điều 26.4.LQ.39. Quản lý vốn đầu tư xây dựng

260040000000000020000004000000000000000004000000000000000000

Điều 26.4.LQ.40. Sử dụng vốn đầu tư xây dựng

260040000000000020000004000000000000000004100000000000000000

Điều 26.4.LQ.41. Tổ chức lễ động thổ, lễ khởi công, lễ khánh thành công trình xây dựng

260040000000000020000004000000000000000004200000000000000000

Điều 26.4.LQ.42. Quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

260040000000000020000004000000000000000004300000000000000000

Điều 26.4.LQ.43. Quản lý, sử dụng nhà ở công vụ

260040000000000020000004000000000000000004400000000000000000

Điều 26.4.LQ.44. Quản lý, sử dụng công trình phúc lợi công cộng

260040000000000020000004000000000000000004500000000000000000

Điều 26.4.LQ.45. Hành vi gây lãng phí trong đầu tư xây dựng, quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, nhà ở công vụ và công trình phúc lợi công cộng

2600400000000000200000050000000000000000

Mục 5 THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

260040000000000020000005000000000000000004600000000000000000

Điều 26.4.LQ.46. Nguyên tắc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên

260040000000000020000005000000000000000004700000000000000000

Điều 26.4.LQ.47. Quản lý, sử dụng đất

260040000000000020000005000000000000000004800000000000000000

Điều 26.4.LQ.48. Quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước

260040000000000020000005000000000000000004900000000000000000

Điều 26.4.LQ.49. Quản lý, khai thác, sử dụng khoáng sản

260040000000000020000005000000000000000005000000000000000000

Điều 26.4.LQ.50. Quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên rừng

260040000000000020000005000000000000000005100000000000000000

Điều 26.4.LQ.51. Quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên khác

260040000000000020000005000000000000000005200000000000000000

Điều 26.4.LQ.52. Sử dụng tài nguyên tái chế và các nguồn năng lượng tái tạo

260040000000000020000005000000000000000005300000000000000000

Điều 26.4.LQ.53. Hành vi gây lãng phí trong quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên

2600400000000000200000060000000000000000

Mục 6 THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG TỔ CHỨC BỘ MÁY, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG LAO ĐỘNG VÀ THỜI GIAN LAO ĐỘNG TRONG KHU VỰC NHÀ NƯỚC

260040000000000020000006000000000000000005400000000000000000

Điều 26.4.LQ.54. Nguyên tắc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng lao động và thời gian lao động

260040000000000020000006000000000000000005500000000000000000

Điều 26.4.LQ.55. Quản lý, sử dụng lao động và thời gian lao động trong cơ quan nhà nước

260040000000000020000006000000000000000005600000000000000000

Điều 26.4.LQ.56. Quản lý, sử dụng lao động và thời gian lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập

260040000000000020000006000000000000000005700000000000000000

Điều 26.4.LQ.57. Quản lý, sử dụng lao động và thời gian lao động trong các cơ quan, tổ chức khác

260040000000000020000006000000000000000005800000000000000000

Điều 26.4.LQ.58. Hành vi gây lãng phí trong quản lý, sử dụng lao động, thời gian lao động trong khu vực nhà nước

2600400000000000200000070000000000000000

Mục 7 THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN VÀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP

260040000000000020000007000000000000000005900000000000000000

Điều 26.4.LQ.59. Quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp

260040000000000020000007000000000000000006000000000000000000

Điều 26.4.LQ.60. Quản lý, sử dụng đất và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp

260040000000000020000007000000000000000006100000000000000000

Điều 26.4.LQ.61. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tại doanh nghiệp nhà nước

260040000000000020000007000000000000000006200000000000000000

Điều 26.4.LQ.62. Hành vi gây lãng phí trong quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp

2600400000000000200000080000000000000000

Mục 8 THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ TIÊU DÙNG CỦA NHÂN DÂN

260040000000000020000008000000000000000006300000000000000000

Điều 26.4.LQ.63. Nguyên tắc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng của nhân dân

260040000000000020000008000000000000000006400000000000000000

Điều 26.4.LQ.64. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng, sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng của nhân dân

260040000000000020000008000000000000000006500000000000000000

Điều 26.4.LQ.65. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong tổ chức lễ hội và các hoạt động khác có sử dụng nguồn lực đóng góp của cộng đồng

260040000000000020000008000000000000000006600000000000000000

Điều 26.4.LQ.66. Tổ chức thực hiện quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng của nhân dân

26004000000000003000

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ

2600400000000000300006700000000000000000

Điều 26.4.LQ.67. Trách nhiệm của Chính phủ

260040000000000030000670000000000000000000402520800840001100

Điều 26.4.NĐ.2.11. Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

26004000000000003000067000000000000000000040252080084000110000802530101880000300

Điều 26.4.TT.2.3. Nguyên tắc xây dựng, ban hành, thực hiện Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

260040000000000030000670000000000000000000402520800840001200

Điều 26.4.NĐ.2.12. Nội dung Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

26004000000000003000067000000000000000000040252080084000120000802530101880000400

Điều 26.4.TT.2.4. Nội dung Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

26004000000000003000067000000000000000000040252080084000120000802530101880000500

Điều 26.4.TT.2.5. Xác định mục tiêu, chỉ tiêu tiết kiệm, yêu cầu chống lãng phí

260040000000000030000670000000000000000000402520800840001300

Điều 26.4.NĐ.2.13. Trách nhiệm xây dựng, ban hành Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

260040000000000030000670000000000000000000402520800840001400

Điều 26.4.NĐ.2.14. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

26004000000000003000067000000000000000000040252080084000140000802530101880000600

Điều 26.4.TT.2.6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

2600400000000000300006800000000000000000

Điều 26.4.LQ.68. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

2600400000000000300006900000000000000000

Điều 26.4.LQ.69. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

260040000000000030000690000000000000000000402520800840000300

Điều 26.4.NĐ.2.3. Trách nhiệm phối hợp trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

260040000000000030000690000000000000000000402520800840001500

Điều 26.4.NĐ.2.15. Trách nhiệm báo cáo

2600400000000000300007000000000000000000

Điều 26.4.LQ.70. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân các cấp

2600400000000000300007100000000000000000

Điều 26.4.LQ.71. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

2600400000000000300007200000000000000000

Điều 26.4.LQ.72. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

2600400000000000300007300000000000000000

Điều 26.4.LQ.73. Trách nhiệm của cơ quan thanh tra

2600400000000000300007400000000000000000

Điều 26.4.LQ.74. Trách nhiệm của Kiểm toán nhà nước

2600400000000000300007500000000000000000

Điều 26.4.LQ.75. Trách nhiệm của cơ quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân

26004000000000004000

Chương IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

2600400000000000400007600000000000000000

Điều 26.4.LQ.76. Khiếu nại, tố cáo

2600400000000000400007700000000000000000

Điều 26.4.LQ.77. Khen thưởng

260040000000000040000770000000000000000000402256501030001600

Điều 26.4.NĐ.1.16. Khen thưởng

260040000000000040000770000000000000000000402520800840002900

Điều 26.4.NĐ.2.29. Khen thưởng

26004000000000004000077000000000000000000040252080084000290000802530101880001000

Điều 26.4.TT.2.10. Khen thưởng về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

260040000000000040000770000000000000000000402520800840003000

Điều 26.4.NĐ.2.30. Quản lý, sử dụng số tiền tiết kiệm được từ kinh phí hoạt động để khen thưởng

2600400000000000400007800000000000000000

Điều 26.4.LQ.78. Xử lý vi phạm và bồi thường thiệt hại

260040000000000040000780000000000000000000402520800840002400

Điều 26.4.NĐ.2.24. Hồ sơ xử lý

260040000000000040000780000000000000000000402520800840002500

Điều 26.4.NĐ.2.25. Trình tự họp Hội đồng

260040000000000040000780000000000000000000402520800840002600

Điều 26.4.NĐ.2.26. Ra quyết định về bồi thường thiệt hại

260040000000000040000780000000000000000000402520800840002700

Điều 26.4.NĐ.2.27. Thực hiện bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường

260040000000000040000780000000000000000000402520800840002800

Điều 26.4.NĐ.2.28. Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền, tài sản bồi thường

26004000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2600400000000000500007900000000000000000

Điều 26.4.LQ.79. Hiệu lực thi hành

2600400000000000500008000000000000000000

Điều 26.4.LQ.80. Quy định chi tiết

2600400000000000500008040225650103000280

Điều 26.4.NĐ.1.28. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm hướng dẫn thi hành

2600400000000000500008040225650103000290

Điều 26.4.NĐ.1.29. Trách nhiệm thi hành

2600400000000000500008040252080084000310

Điều 26.4.NĐ.2.31. Hiệu lực thi hành

2600400000000000500008040252080084000320

Điều 26.4.NĐ.2.32. Tổ chức thực hiện

2600400000000000500008080253010188000110

Điều 26.4.TT.2.11. Hiệu lực thi hành

/* Ensure CSS applies */