Tài nguyên

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

27001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2700100000000000100000100000000000000000

Điều 27.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản; hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành; chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ; công trình hạ tầng đo đạc; thô...

2700100000000000100000200000000000000000

Điều 27.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ; khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ hoặc hoạt động khác có...

2700100000000000100000240268550027000010

Điều 27.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ về hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc quốc gia; cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc ...

2700100000000000100000240268550027000020

Điều 27.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ; khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ; hoặc hoạt động...

2700100000000000100000280247400010000010

Điều 27.1.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật về cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10000 (sau đây gọi chung là cơ sở dữ liệu nền địa lý).

2700100000000000100000280247400010000020

Điều 27.1.TT.11.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10000 tr...

2700100000000000100000280250710021000010

Điều 27.1.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật đối với mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10.000.

2700100000000000100000280250710021000020

Điều 27.1.TT.33.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến các hoạt động xây dựng, cập nhật, sử dụng mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa...

2700100000000000100000280251410039000010

Điều 27.1.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật trong việc thành lập mô hình số độ cao bằng công nghệ bay quét LiDAR.

2700100000000000100000280251410039000020

Điều 27.1.TT.35.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ; các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ trên lãnh thổ nước Cộ...

2700100000000000100000280251910047000010

Điều 27.1.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định những yêu cầu kỹ thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp.

2700100000000000100000280251910047000020

Điều 27.1.TT.36.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ; tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước liên quan đến công việc về thành lập, cập nhật, tái...

2700100000000000100000280256780068000010

Điều 27.1.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật trong công tác đo đạc trực tiếp địa hình phục vụ việc lập bản đồ địa hình và cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:500, 1:10...

2700100000000000100000280256780068000020

Điều 27.1.TT.48.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đề án, dự án, nhiệm vụ sản xuất về lĩnh vực đo vẽ b...

2700100000000000100000280260500048000010

Điều 27.1.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000, bao gồm: hệ quy chiếu tọa độ, cấu trúc nội dung, yêu cầu về trình bày dữ liệu, l...

2700100000000000100000280260500048000020

Điều 27.1.TT.57.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, sử dụng cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000.

2700100000000000100000280263490046000010

Điều 27.1.TT.66.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật và quy trình xây dựng,cập nhật cơ sở dữ liệu địa giới hành chính.

2700100000000000100000280263490046000020

Điều 27.1.TT.66.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu địa giới hành chính.

2700100000000000100000280267220017000010

Điều 27.1.TT.76.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thành lập, cập nhật bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia và thể hiện đường biên giới quốc gia, chủ quyền lãnh thổ quốc gia trên các sản phẩ...

2700100000000000100000280267220017000020

Điều 27.1.TT.76.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý; thành lập, cập nhật bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia; xây dựng cơ sở dữ liệu địa...

2700100000000000100000280267370024000010

Điều 27.1.TT.77.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản, đo đạc và bản đồ chuyên ngành; trừ các sản phẩm đo đạc và bả...

2700100000000000100000280267370024000020

Điều 27.1.TT.77.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự t...

2700100000000000100000280270560017000010

Điều 27.1.TT.87.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật trong việc thành lập mô hình số độ cao bằng công nghệ quét LiDAR mặt đất trên trạm cố định.

2700100000000000100000280270560017000020

Điều 27.1.TT.87.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ; tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ.

2700100000000000100000280270950019000010

Điều 27.1.TT.88.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nội dung và ký hiệu của bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000.

2700100000000000100000280270950019000020

Điều 27.1.TT.88.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thành lập, lưu trữ, quản lý, cung cấp bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000.

2700100000000000100000280271420023000010

Điều 27.1.TT.89.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000.

2700100000000000100000280271420023000020

Điều 27.1.TT.89.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến các hoạt động xây dựng, vận hành, cập nhật, lưu trữ, cung cấp, sử dụng mô hình cấu trúc, n...

2700100000000000100000280272980003000010

Điều 27.1.TT.91.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật về mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia trong hoạt động đo đạc và bản đồ.

2700100000000000100000280272980003000020

Điều 27.1.TT.91.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc xây dựng mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia; cung cấp, sử dụng dịch vụ...

2700100000000000100000280274220011000010

Điều 27.1.TT.93.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật xây dựng mạng lưới trọng lực quốc gia trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2700100000000000100000280274220011000020

Điều 27.1.TT.93.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc xây dựng mạng lưới trọng lực quốc gia.

2700100000000000100000280274220012000010

Điều 27.1.TT.94.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu của bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000.

2700100000000000100000280274220012000020

Điều 27.1.TT.94.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thành lập, lưu trữ, quản lý, cung cấp bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000...

2700100000000000100000280276950007000010

Điều 27.1.TT.98.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu kỹ thuật về thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc...

2700100000000000100000280276950007000020

Điều 27.1.TT.98.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đo đạc bản đồ và xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, thành lập...

2700100000000000100000300000000000000000

Điều 27.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000340268550027000030

Điều 27.1.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380247400010000030

Điều 27.1.TT.11.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380251410039000030

Điều 27.1.TT.35.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380251910047000030

Điều 27.1.TT.36.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380256780068000030

Điều 27.1.TT.48.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380263490046000030

Điều 27.1.TT.66.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380267220017000030

Điều 27.1.TT.76.3. Giải thích từ ngữ 1. Bản đồ chuẩn biên giới quốc gia là bản đồ biên giới quốc gia được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia; bản đồ chuẩn biên giới quốc gia được l...

2700100000000000100000380267370024000030

Điều 27.1.TT.77.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380270560017000030

Điều 27.1.TT.87.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380270950019000030

Điều 27.1.TT.88.3. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380271420023000030

Điều 27.1.TT.89.3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380272980003000030

Điều 27.1.TT.91.3. Giải thích từ ngữ và từ ngữ viết tắt 1. Giải thích từ ngữ

2700100000000000100000380274220011000030

Điều 27.1.TT.93.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380274220012000030

Điều 27.1.TT.94.3. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000380276950007000030

Điều 27.1.TT.98.3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt 1. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2700100000000000100000400000000000000000

Điều 27.1.LQ.4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Bảo đảm chủ quyền quốc gia, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội; đáp ứng yêu cầu hội nhập ...

2700100000000000100000500000000000000000

Điều 27.1.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về đo đạc và bản đồ 1. Đầu tư phát triển hoạt động đo đạc và bản đồ đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh.

2700100000000000100000600000000000000000

Điều 27.1.LQ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Giả mạo, làm sai lệch số liệu, kết quả đo đạc và bản đồ.

2700100000000000100000700000000000000000

Điều 27.1.LQ.7. Hoạt động khoa học và công nghệ về đo đạc và bản đồ 1. Hoạt động khoa học và công nghệ về đo đạc và bản đồ được thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật về khoa học và công ng...

2700100000000000100000800000000000000000

Điều 27.1.LQ.8. Hợp tác quốc tế về đo đạc và bản đồ 1. Nguyên tắc trong hợp tác quốc tế về đo đạc và bản đồ bao gồm:

2700100000000000100000900000000000000000

Điều 27.1.LQ.9. Tài chính cho hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Ngân sách trung ương bảo đảm cho yêu cầu quản lý nhà nước do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức thực hiện đối với hoạt độ...

27001000000000002000

Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN

2700100000000000200001000000000000000000

Điều 27.1.LQ.10. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản 1. Thiết lập hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia, hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia và hệ trọng lực quốc gia.

2700100000000000200001100000000000000000

Điều 27.1.LQ.11. Hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia, hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia và hệ trọng lực quốc gia 1. Hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia bao gồm số liệu gốc của hệ tọa độ quốc gi...

270010000000000020000110000000000000000000502003700830000100

Điều 27.1.QĐ.1.1. Nay sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia mới thay thế Hệ quy chiếuvà Hệ tọa độ quốc gia Hà Nội 72 đang sử dụng với các nội dung sau đây: 1. Tên Hệ quy chiếu và Hệ tọađộ quốc gi...

270010000000000020000110000000000000000000502003700830000200

Điều 27.1.QĐ.1.2. Hệ VN 2000 thay thế Hệ Hà Nội 72 được áp dụng thống nhất trên toàn quốccho tất cả các loại tư liệu đo đạc bản đồ bắt đầu từ ngày Quyết định này cóhiệu lực.

270010000000000020000110000000000000000000502003700830000300

Điều 27.1.QĐ.1.3. Giao Tổng cục Địa chính tổ chức hướng dẫn áp dụng Hệ Quy chiếuvà Hệ tọa độ quốc gia mới VN 2000 thống nhất trong cả nước.

270010000000000020000110000000000000000000802038009730000100

Điều 27.1.TT.1.1. Hệ quy chiếu và Hệ toạ độ quốc gia VN-2000 (sau đây gọi tắt là Hệ VN-2000) được áp dụng thống nhất để xây dựng hệ thống toạ độ các cấp hạng, hệ thống bản đồ địa hình cơ bản, hệ thống...

270010000000000020000110000000000000000000802038009730000200

Điều 27.1.TT.1.2. Áp dụng hệ VN-2000 trong việc triển khai các dự án (hoặc luận chứng kinh tế - kỹ thuật) về xây dựng mạng lưới tọa độ tất cả các cấp hạng, đo vẽ bản đồ địa hình và đo vẽ bản bản đồ đị...

270010000000000020000110000000000000000000802038009730000300

Điều 27.1.TT.1.3. Hệ VN-2000 có các tham số chính sau đây 1. Ê-líp-xô-ít quy chiếu quốc gia là ê-líp-xô-ít WGS-84 toàn cầu với kích thước:

270010000000000020000110000000000000000000802038009730000400

Điều 27.1.TT.1.4. Lưới chiếu bản đồ được quy định như sau 1. Sử dụng lưới chiếu hình nón đồng góc với 2 vĩ tuyến chuẩn 110 và 210 để thể hiện các bản đồ địa hình cơ bản, bản đồ nền, bản đồ hành chính ...

270010000000000020000110000000000000000000802038009730000500

Điều 27.1.TT.1.5. Chia múi và phân mảnh hệ thống bản đồ địa hình cơ bản theo hệ thống UTM quốc tế, phiên hiệu mảnh bản đồ trong hệ thống bản đồ địa hình cơ bản đặt theo hệ thống phiên hiệu mảnh bản đồ...

270010000000000020000110000000000000000000802038009730000600

Điều 27.1.TT.1.6. Việc sử dụng tọa độ trong hệ VN-2000 và tọa độ tính chuyển giữa các hệ VN-2000, HN-72 và WGS-84 quốc tế thực hiện theo các quy định sau đây 1. Lưới toạ độ từ hạng III trở xuống đã xâ...

270010000000000020000110000000000000000000802038009730000700

Điều 27.1.TT.1.7. Các loại bản đồ địa hình, bản đồ địa cính, bản đồ chuyên đề, bản đồ chuyên ngành in trên vật liệu truyền thống đã thành lập trong hệ HN-72 và đang còn giá trị sử dụng thì tiếp tục sử...

270010000000000020000110000000000000000000802038009730000800

Điều 27.1.TT.1.8. Các loại bản đồ địa hình, bản đồ địa chính, bản đồ chuyên đề, bản đồ chuyên ngành đã thành lập ở dạng số trong Hệ HN-72 và đang còn giá trị sử dụng thì được chuyển sang Hệ VN-2000 th...

270010000000000020000110000000000000000000802038009730000900

Điều 27.1.TT.1.9. Độ gối phủ giữa các múi chiếu được xác định tại khu vực biên của 2 múi chiếu, trên bản đồ địa hình tỷ lệ 1:100.000 và lớn hơn phải thể hiện toạ độ phẳng của cả 2 múi chiếu kề nhau vớ...

270010000000000020000110000000000000000000802038009730001000

Điều 27.1.TT.1.10. Khung và nội dung ngoài khung của bản đồ địa hình các loại tỷ lệ được giữ nguyên cách trình bày đã quy định trong quy phạm và ký hiệu bản đồ địa hình.

270010000000000020000110000000000000000000802245800050000100

Điều 27.1.QĐ.7.1. Nay sử dụng hệ thống tham số tính chuyển giữa Hệ tọa độ quốc tế WGS-84 và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 như sau: 1. Tham số dịch chuyển gốc tọa độ:

2700100000000000200001200000000000000000

Điều 27.1.LQ.12. Hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc quốc gia 1. Hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc quốc gia bao gồm số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia, mạng lưới độ cao quốc gia, mạng lưới tr...

270010000000000020000120000000000000000000402685500270000500

Điều 27.1.NĐ.2.5. Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia 1. Mạng lưới tọa độ quốc gia là hệ thống điểm đo đạc quốc gia có giá trị tọa độ không gian được liên kết tạo thành mạng lưới thống nhất, phủ trù...

270010000000000020000120000000000000000000402685500270000600

Điều 27.1.NĐ.2.6. Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia 1. Mạng lưới độ cao quốc gia là hệ thống điểm đo đạc quốc gia có giá trị độ cao được liên kết tạo thành mạng lưới thống nhất, phủ trùm trên toàn...

270010000000000020000120000000000000000000402685500270000700

Điều 27.1.NĐ.2.7. Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia 1. Mạng lưới trọng lực quốc gia là hệ thống điểm đo đạc quốc gia có giá trị gia tốc trọng trường được liên kết tạo thành mạng lưới thống nhất...

270010000000000020000120000000000000000000402685500270000800

Điều 27.1.NĐ.2.8. Số liệu của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia là hệ thống các trạm định vị vệ tinh quốc gia được liên kết thành mạng lưới thống nhất,...

270010000000000020000120000000000000000000402685500270000900

Điều 27.1.NĐ.2.9. Công bố số liệu các mạng lưới đo đạc quốc gia 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thiện hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc quốc gia trong thời hạn 03 năm kể từ ngày...

2700100000000000200001300000000000000000

Điều 27.1.LQ.13. Dữ liệu ảnh hàng không 1. Dữ liệu ảnh hàng không được thu nhận từ tàu bay. Việc thu nhận dữ liệu ảnh hàng không phải được Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dâ...

270010000000000020000130000000000000000000802769500070000400

Điều 27.1.TT.98.4. Quy định về UAV 1. Việc sử dụng UAV phải tuân thủ các quy định tại Nghị định số 36/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ về quản lý tàu bay không người lái và các phương...

270010000000000020000130000000000000000000802769500070000500

Điều 27.1.TT.98.5. Máy ảnh số và thiết bị GNSS gắn trên UAV Máy ảnh số gắn trên UAV phải tích hợp thiết bị GNSS phục vụ xác định các nguyên tố định hướng ngoài trong quá trình thu nhận dữ liệu ảnh số,...

270010000000000020000130000000000000000000802769500070000600

Điều 27.1.TT.98.6. Thiết bị điều khiển mặt đất và phần mềm xử lý dữ liệu 1. Thiết bị điều khiển mặt đất có màn hình hiển thị, cài đặt được phần mềm với các chức năng cơ bản sau:

270010000000000020000130000000000000000000802769500070000700

Điều 27.1.TT.98.7. Cơ sở toán học 1. Các sản phẩm đám mây điểm, DSM, DEM, bình đồ ảnh được thành lập theo Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000, múi chiếu, kinh tuyến trục thực hiện theo quy định...

270010000000000020000130000000000000000000802769500070000800

Điều 27.1.TT.98.8. Quy định về ảnh gốc và độ cao bay chụp 1. Các quy định về ảnh gốc gồm:

270010000000000020000130000000000000000000802769500070000900

Điều 27.1.TT.98.9. Quy định về sản phẩm và độ chính xác dữ liệu Sản phẩm sau xử lý dữ liệu gồm đám mây điểm, DSM, DEM và bình đồ ảnh được quy định như sau:

270010000000000020000130000000000000000000802769500070001000

Điều 27.1.TT.98.10. Quy trình thu nhận và xử lý dữ liệu Quy trình thu nhận và xử lý dữ liệu từ UAV gồm các bước theo sơ đồ sau:

270010000000000020000130000000000000000000802769500070001100

Điều 27.1.TT.98.11. Công tác chuẩn bị 1. Căn cứ yêu cầu nhiệm vụ cụ thể về thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ l...

270010000000000020000130000000000000000000802769500070001200

Điều 27.1.TT.98.12. Thiết kế bay chụp 1. Căn cứ vào phạm vi, hình dạng, đặc điểm địa hình của khu bay và thiết bị UAV sử dụng, tiến hành xác định các phân khu bay để đảm bảo thuận lợi cho việc tổ chức...

270010000000000020000130000000000000000000802769500070001300

Điều 27.1.TT.98.13. Đo nối trạm cố định, điểm khống chế ảnh, điểm kiểm tra 1. Bố trí và đo nối tọa độ, độ cao trạm cố định

270010000000000020000130000000000000000000802769500070001400

Điều 27.1.TT.98.14. Tổ chức bay chụp ảnh 1. Bay chụp ảnh UAV

270010000000000020000130000000000000000000802769500070001500

Điều 27.1.TT.98.15. Xử lý dữ liệu sau bay chụp 1. Sao lưu dữ liệu ảnh gốc từ máy ảnh, dữ liệu đo GNSS từ trạm cố định và dữ liệu thu GNSS từ UAV.

270010000000000020000130000000000000000000802769500070001600

Điều 27.1.TT.98.16. Bình sai khối ảnh 1. Tạo lập môi trường làm việc (lập project) để bình sai khối ảnh. Mỗi khối ảnh được tạo lập từ một hoặc nhiều phân khu bay. Trong mỗi project thiết lập cơ sở toá...

270010000000000020000130000000000000000000802769500070001700

Điều 27.1.TT.98.17. Tạo đám mây điểm 1. Khi kết quả bình sai khối ảnh đạt yêu cầu, tiến hành tạo đám mây điểm dày đặc từ kết quả khối ảnh đã được tính toán bình sai theo kích thước không nhỏ hơn độ ph...

270010000000000020000130000000000000000000802769500070001800

Điều 27.1.TT.98.18. Thành lập mô hình số bề mặt Sử dụng đám mây điểm để tạo lập mô hình số bề mặt cho khu bay. Thiết lập kích thước ô lưới của DSM theo tỷ lệ bản đồ cần thành lập được quy định tại Bản...

270010000000000020000130000000000000000000802769500070001900

Điều 27.1.TT.98.19. Thành lập bình đồ ảnh 1. Sử dụng mô hình số bề mặt và ảnh gốc để thành lập bình đồ ảnh theo khối ảnh với độ phân giải ảnh quy định tại Bảng 4 của Thông tư này. Bình đồ ảnh phải đảm...

270010000000000020000130000000000000000000802769500070002000

Điều 27.1.TT.98.20. Thành lập mô hình số độ cao 1. Thành lập DEM gồm các nội dung công việc sau:

270010000000000020000130000000000000000000802769500070002100

Điều 27.1.TT.98.21. Kiểm tra, đóng gói sản phẩm 1. Công tác kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 ...

2700100000000000200001400000000000000000

Điều 27.1.LQ.14. Dữ liệu ảnh viễn thám 1. Dữ liệu ảnh viễn thám được thu nhận từ vệ tinh viễn thám thông qua trạm thu dữ liệu viễn thám, trạm điều khiển vệ tinh viễn thám của Việt Nam và từ nguồn của ...

2700100000000000200001500000000000000000

Điều 27.1.LQ.15. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình quốc gia được xây dựng đồng bộ, thống nhất tron...

2700100000000000200001600000000000000000

Điều 27.1.LQ.16. Xây dựng, vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và thành lập, cập nhật hệ thống bản đồ địa hình quốc gia 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sau đây:

270010000000000020000160000000000000000000402685500270001000

Điều 27.1.NĐ.2.10. Nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia là tập hợp dữ liệu nền địa lý được xây dựng trong hệ tọa độ quốc gia, hệ độ...

270010000000000020000160000000000000000000402685500270001100

Điều 27.1.NĐ.2.11. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia 1. Yêu cầu cập nhật

2700100000000000200001700000000000000000

Điều 27.1.LQ.17. Đo đạc và bản đồ về biên giới quốc gia 1. Đo đạc và bản đồ về biên giới quốc gia là hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ việc hoạch định, phân giới, cắm mốc và quản lý biên giới quốc gi...

2700100000000000200001800000000000000000

Điều 27.1.LQ.18. Thể hiện biên giới quốc gia, chủ quyền lãnh thổ 1. Đường biên giới quốc gia, chủ quyền lãnh thổ phải được thể hiện chính xác trên sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản phẩm bản đồ.

2700100000000000200001900000000000000000

Điều 27.1.LQ.19. Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính 1. Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính là hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hà...

270010000000000020000190000000000000000000401791101190000100

Điều 27.1.NĐ.1.1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này Quy định về quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp.

270010000000000020000190000000000000000000802634900460000400

Điều 27.1.TT.66.4. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính 1. Cơ sở dữ liệu địa giới hành chính được xây dựng từ hồ sơ địa giới hành chính các cấp đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, được phép...

270010000000000020000190000000000000000000802634900460000500

Điều 27.1.TT.66.5. Cập nhật cơ sở dữ liệu địa giới hành chính 1. Việc cập nhật cơ sở dữ liệu địa giới hành chính chỉ được thực hiện khi có những thay đổi về địa giới hành chính do thành lập, chia tách...

2700100000000000200002000000000000000000

Điều 27.1.LQ.20. Yêu cầu, nguyên tắc và các trường hợp chuẩn hóa địa danh 1. Chuẩn hóa địa danh là việc xác minh và thống nhất cách đọc, cách viết tiếng Việt của địa danh.

270010000000000020000200000000000000000000802276500240000100

Điều 27.1.QĐ.8.1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục địa danh quốc tế thể hiện trên bản đồ” áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.

2700100000000000200002100000000000000000

Điều 27.1.LQ.21. Trách nhiệm chuẩn hóa địa danh, sử dụng địa danh đã được chuẩn hóa 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân ...

270010000000000020000210000000000000000000802237000190000100

Điều 27.1.QĐ.6.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ gồm 64 tập của 64 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 1. Thành phố Hà Nội

27001000000000003000

Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH

2700100000000000300002200000000000000000

Điều 27.1.LQ.22. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành 1. Thiết lập hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc cơ sở chuyên ngành.

2700100000000000300002300000000000000000

Điều 27.1.LQ.23. Hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc cơ sở chuyên ngành 1. Hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc cơ sở chuyên ngành được thiết lập theo yêu cầu của hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ...

2700100000000000300002400000000000000000

Điều 27.1.LQ.24. Đo đạc và bản đồ quốc phòng 1. Nội dung đo đạc và bản đồ quốc phòng bao gồm:

2700100000000000300002500000000000000000

Điều 27.1.LQ.25. Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính 1. Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện các thửa đất và đối tượng địa lý liên quan, thành lập theo đơn vị hành chính cấp xã được cơ quan nhà nước có ...

2700100000000000300002600000000000000000

Điều 27.1.LQ.26. Thành lập bản đồ hành chính 1. Bản đồ hành chính bao gồm:

270010000000000030000260000000000000000000802519100470000400

Điều 27.1.TT.36.4. Các loại bản đồ hành chính các cấp Bản đồ hành chính các cấp bao gồm:

270010000000000030000260000000000000000000802519100470000500

Điều 27.1.TT.36.5. Cơ sở toán học bản đồ hành chính các cấp 1. Bản đồ hành chính toàn quốc sử dụng lưới chiếu hình nón đứng đồng góc với các thông số: 2 vĩ tuyến chuẩn là 11o vĩ độ Bắc, 21o vĩ độ Bắc;...

270010000000000030000260000000000000000000802519100470000600

Điều 27.1.TT.36.6. Độ chính xác bản đồ hành chính các cấp 1. Sai số độ dài cạnh khung bản đồ ≤ 0,2 mm; đường chéo bản đồ ≤ 0,3 mm; khoảng cách giữa điểm tọa độ và điểm góc khung bản đồ ≤ 0,2 mm so với...

270010000000000030000260000000000000000000802519100470000700

Điều 27.1.TT.36.7. Nội dung bản đồ hành chính các cấp Nội dung bản đồ hành chính các cấp bao gồm:

270010000000000030000260000000000000000000802519100470000800

Điều 27.1.TT.36.8. Các công việc thành lập bản đồ hành chính các cấp 1. Biên tập khoa học.

270010000000000030000260000000000000000000802519100470000900

Điều 27.1.TT.36.9. Tài liệu thành lập bản đồ hành chính các cấp 1. Tài liệu chính

270010000000000030000260000000000000000000802519100470001000

Điều 27.1.TT.36.10. Thành lập mới và tái bản bản đồ hành chính các cấp 1. Thành lập mới bản đồ hành chính khi đơn vị hành chính trên bản đồ thành lập có quyết định sáp nhập hoặc chia tách của cơ quan ...

270010000000000030000260000000000000000000802519100470001100

Điều 27.1.TT.36.11. Biên tập khoa học 1. Biên tập khoa học được xây dựng trên cơ sở nghiên cứu, khảo sát thực tế địa phương thành lập bản đồ; hiện trạng tài liệu; kích thước, tỷ lệ bản đồ cần thành lậ...

270010000000000030000260000000000000000000802519100470001200

Điều 27.1.TT.36.12. Xác định tỷ lệ bản đồ 1. Tỷ lệ bản đồ hành chính toàn quốc nhà nước như sau: 1:1.000.000, 1:1.500.000, 1:2.200.000, 1:3.500.000.

270010000000000030000260000000000000000000802519100470001300

Điều 27.1.TT.36.13. Xác định bố cục bản đồ 1. Bản đồ hành chính toàn quốc nhà nước

270010000000000030000260000000000000000000802519100470001400

Điều 27.1.TT.36.14. Xây dựng đề cương biên tập khoa học 1. Đề cương biên tập khoa học được xây dựng trên cơ sở nghiên cứu, khảo sát thực tế địa phương thành lập bản đồ; hiện trạng tài liệu; kích thước...

270010000000000030000260000000000000000000802519100470001500

Điều 27.1.TT.36.15. Biên tập kỹ thuật 1. Biên tập kỹ thuật được xây dựng trên cơ sở nghiên cứu nội dung và các yêu cầu kỹ thuật của biên tập khoa học đã được phê duyệt.

270010000000000030000260000000000000000000802519100470001600

Điều 27.1.TT.36.16. Thu thập, đánh giá tài liệu 1. Thu thập tài liệu theo quy định tại đề cương biên tập khoa học đã được duyệt.

270010000000000030000260000000000000000000802519100470001700

Điều 27.1.TT.36.17. Xây dựng kế hoạch biên tập chi tiết 1. Kế hoạch biên tập chi tiết để hướng dẫn thực hiện biên tập nội dung và trình bày đối với từng bản đồ trên cơ sở các quy định của đề cương biê...

270010000000000030000260000000000000000000802519100470001800

Điều 27.1.TT.36.18. Thiết kế thư viện ký hiệu, phân lớp các yếu tố nội dung 1. Thiết kế thư viện ký hiệu đảm bảo các yêu cầu sau:

270010000000000030000260000000000000000000802519100470001900

Điều 27.1.TT.36.19. Xây dựng bản tác giả dạng số Xây dựng bản tác giả dạng số bao gồm các nội dung sau:

270010000000000030000260000000000000000000802519100470002000

Điều 27.1.TT.36.20. Chuẩn bị tài liệu 1. Nghiên cứu biên tập kỹ thuật và các văn bản liên quan.

270010000000000030000260000000000000000000802519100470002100

Điều 27.1.TT.36.21. Xây dựng cơ sở toán học 1. Bản đồ hành chính toàn quốc nhà nước

270010000000000030000260000000000000000000802519100470002200

Điều 27.1.TT.36.22. Biên tập các yếu tố nội dung 1. Các yếu tố nội dung của bản đồ thành lập phải biên tập đúng định dạng và quy định phân lớp của bản đồ hành chính theo công nghệ đã lựa chọn trong đề...

270010000000000030000260000000000000000000802519100470002300

Điều 27.1.TT.36.23. Điều tra hiện chỉnh thực địa Công việc điều tra hiện chỉnh thực địa bao gồm:

270010000000000030000260000000000000000000802519100470002400

Điều 27.1.TT.36.24. Cập nhật kết quả điều tra 1. Chuyển vẽ lên bản tác giả dạng số các kết quả điều tra hiện chỉnh thực địa và từ các tài liệu khác thu thập được ở địa phương.

270010000000000030000260000000000000000000802519100470002500

Điều 27.1.TT.36.25. Chuẩn hóa nội dung bản tác giả dạng số 1. Trình bày các yếu tố nội dung bản đồ theo quy định và đảm bảo:

270010000000000030000260000000000000000000802519100470002600

Điều 27.1.TT.36.26. Chỉ tiêu nội dung bản đồ hành chính toàn quốc nhà nước 1. Yếu tố cơ sở toán học theo quy định tại Khoản 1 Điều 21.

270010000000000030000260000000000000000000802519100470002700

Điều 27.1.TT.36.27. Chỉ tiêu nội dung bản đồ hành chính cấp tỉnh, huyện nhà nước 1. Yếu tố cơ sở toán học theo quy định tại Khoản 2 Điều 21 ban hành kèm theo Thông tư này.

270010000000000030000260000000000000000000802519100470002800

Điều 27.1.TT.36.28. Nội dung tập bản đồ hành chính nhà nước 1. Các bản đồ hành chính toàn quốc, các bản đồ hành chính cấp tỉnh và bản đồ hành chính cấp huyện trong tập bản đồ hành chính nhà nước có nộ...

270010000000000030000260000000000000000000802519100470002900

Điều 27.1.TT.36.29. Nội dung bản đồ hành chính khác 1. Các bản đồ hành chính thành lập thuộc loại nào có chỉ tiêu nội dung tương tự như nội dung của bản đồ hành chính nhà nước tương ứng quy định tại Đ...

270010000000000030000260000000000000000000802519100470003000

Điều 27.1.TT.36.30. Ký hiệu bản đồ hành chính các cấp 1. Ký hiệu, màu sắc và mẫu chữ của bản đồ hành chính toàn quốc nhà nước tỷ lệ 1:1.000.000 quy định tại Phụ lục 2 và 3 kèm theo Thông tư này.

270010000000000030000260000000000000000000802519100470003100

Điều 27.1.TT.36.31. Biên tập hoàn thiện bản tác giả 1. Biên tập trình bày lại một số yếu tố nội dung bản tác giả dạng số cho phù hợp với bản đồ in trên giấy theo nội dung sau:

270010000000000030000260000000000000000000802519100470003200

Điều 27.1.TT.36.32. Kiểm tra nghiệm thu 1. Công tác kiểm tra nghiệm thu chất lượng sản phẩm bản đồ hành chính các cấp thực hiện theo Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởn...

270010000000000030000260000000000000000000802519100470003300

Điều 27.1.TT.36.33. Sản phẩm giao nộp và quy cách đóng gói 1. Giao nộp sản phẩm

2700100000000000300002700000000000000000

Điều 27.1.LQ.27. Đo đạc, thành lập hải đồ 1. Hải đồ được thành lập cho vùng nước cảng biển và luồng, tuyến hàng hải, vùng biển.

2700100000000000300002800000000000000000

Điều 27.1.LQ.28. Đo đạc, thành lập bản đồ hàng không dân dụng 1. Bản đồ hàng không dân dụng được thành lập cho khu vực bay, vùng trời sân bay, đường hàng không.

2700100000000000300002900000000000000000

Điều 27.1.LQ.29. Đo đạc, thành lập bản đồ công trình ngầm 1. Nội dung đo đạc, thành lập bản đồ công trình ngầm bao gồm:

2700100000000000300003000000000000000000

Điều 27.1.LQ.30. Đo đạc, thành lập bản đồ phục vụ phòng, chống thiên tai, cứu hộ, cứu nạn, khắc phục sự cố môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu 1. Đo đạc, thành lập bản đồ phục vụ phòng, chống thi...

2700100000000000300003100000000000000000

Điều 27.1.LQ.31. Thành lập tập bản đồ; đo đạc, thành lập các loại bản đồ chuyên ngành khác 1. Tập bản đồ là tập hợp các bản đồ, biểu đồ, hình ảnh được thành lập theo nguyên tắc, bố cục thống nhất thể ...

27001000000000004000

Chương IV CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

2700100000000000400003200000000000000000

Điều 27.1.LQ.32. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về đo đạc và bản đồ Việc xây dựng, công bố, ban hành và áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật địa phương về đo đạ...

2700100000000000400003300000000000000000

Điều 27.1.LQ.33. Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo sử dụng trong hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Phương tiện đo được sử dụng trong hoạt động đo đạc và bản đồ phải được kiểm định, hiệu chu...

2700100000000000400003400000000000000000

Điều 27.1.LQ.34. Quản lý chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Việc quản lý chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ được thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng h...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240000400

Điều 27.1.TT.77.4. Nguyên tắc kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ phải được tiến hành thường xuyên trong quá ...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240000500

Điều 27.1.TT.77.5. Trách nhiệm kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư

270010000000000040000340000000000000000000802673700240000600

Điều 27.1.TT.77.6. Lập kế hoạch kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng sau khi trúng thầu, đơn vị thi công phải l...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240000700

Điều 27.1.TT.77.7. Kinh phí thực hiện công tác kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Kinh phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ do đơn vị th...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240000800

Điều 27.1.TT.77.8. Yêu cầu đối với công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ phải được thực hiện từ tổng thể đến chi tiết ở cấp đ...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240000900

Điều 27.1.TT.77.9. Công tác giám sát 1. Nội dung giám sát bao gồm:

270010000000000040000340000000000000000000802673700240001000

Điều 27.1.TT.77.10. Nội dung và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm 1. Nội dung, mức kiểm tra đối với sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản được quy định tại Phụ lục 1a ban hành kèm theo Thông tư này....

270010000000000040000340000000000000000000802673700240001100

Điều 27.1.TT.77.11. Kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng tổ chức chuyên môn kỹ thuật hoặc giao trách nhiệm cho người phụ trách kỹ thuật để tự kiểm tra chất lượng...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240001200

Điều 27.1.TT.77.12. Kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được công văn đề nghị kiểm tra, Hồ sơ kiểm tra chất lượng của đơn vị thi công theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 11...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240001300

Điều 27.1.TT.77.13. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm tra cấp chủ đầu tư 1. Quyền của tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm tra

270010000000000040000340000000000000000000802673700240001400

Điều 27.1.TT.77.14. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Các sản phẩm đo đạc và bản đồ sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu đều phải chịu sự kiểm tra nhà nước về chất lượng, bao ...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240001500

Điều 27.1.TT.77.15. Thẩm định khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập hội đồng thực hiện thẩm định khối lượng, chất lượng sả...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240001600

Điều 27.1.TT.77.16. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240001700

Điều 27.1.TT.77.17. Giao nộp sản phẩm 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết định đầu tư h...

270010000000000040000340000000000000000000802673700240001800

Điều 27.1.TT.77.18. Lập Hồ sơ nghiệm thu 1. Kết thúc quá trình nghiệm thu, giao nộp sản phẩm, chủ đầu tư phối hợp với các đơn vị liên quan lập Hồ sơ nghiệm thu. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm:

27001000000000005000

Chương V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐO ĐẠC

2700100000000000500003500000000000000000

Điều 27.1.LQ.35. Các loại công trình hạ tầng đo đạc 1. Công trình hạ tầng đo đạc bao gồm công trình hạ tầng đo đạc cơ bản và công trình hạ tầng đo đạc chuyên ngành.

2700100000000000500003600000000000000000

Điều 27.1.LQ.36. Xây dựng, vận hành, bảo trì công trình hạ tầng đo đạc 1. Việc xây dựng công trình hạ tầng đo đạc bằng ngân sách nhà nước phải thực hiện theo kế hoạch, nhiệm vụ được cơ quan nhà nước c...

270010000000000050000360000000000000000000402685500270001200

Điều 27.1.NĐ.2.12. Xây dựng công trình hạ tầng đo đạc 1. Công trình hạ tầng đo đạc xây dựng bằng ngân sách nhà nước phải thực hiện theo đề án, dự án, nhiệm vụ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê d...

270010000000000050000360000000000000000000402685500270001300

Điều 27.1.NĐ.2.13. Vận hành, bảo trì công trình hạ tầng đo đạc 1. Công trình hạ tầng đo đạc phải xây dựng quy trình vận hành bao gồm:

270010000000000050000360000000000000000000402685500270001400

Điều 27.1.NĐ.2.14. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, xây dựng, quản lý vận hành, bảo trì, khai thác công trình hạ tầng đo đạc 1. Tổ chức, cá nhân được tham gia đầu tư, xây dựng, quản lý vận hành, bảo ...

270010000000000050000360000000000000000000402685500270001500

Điều 27.1.NĐ.2.15. Hành lang bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc 1. Hành lang bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc là hành lang an toàn được xác lập để đảm bảo công trình hạ tầng đo đạc luôn ổn định, hoạt độ...

270010000000000050000360000000000000000000402685500270001600

Điều 27.1.NĐ.2.16. Trách nhiệm bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc 1. Cơ quan, tổ chức được giao trực tiếp bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã công bố công khai ...

270010000000000050000360000000000000000000402685500270001700

Điều 27.1.NĐ.2.17. Di dời, phá dỡ công trình hạ tầng đo đạc 1. Điểm gốc đo đạc quốc gia không được di dời, phá dỡ.

2700100000000000500003700000000000000000

Điều 27.1.LQ.37. Sử dụng mốc đo đạc 1. Trước khi sử dụng mốc đo đạc, tổ chức, cá nhân phải báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có mốc đo đạc; trong quá trình sử dụng mốc đo đạc, phải giữ gìn, bảo vệ, k...

2700100000000000500003800000000000000000

Điều 27.1.LQ.38. Bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc, thông báo kịp thời với chính quyền địa phương hoặc cơ quan, tổ chức, cá ...

27001000000000006000

Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ; HẠ TẦNG DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐỊA LÝ QUỐC GIA

2700100000000000600000100000000000000000

Mục 1 THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

270010000000000060000010000000000000000003900000000000000000

Điều 27.1.LQ.39. Hệ thống thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Hệ thống thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ bao gồm:

270010000000000060000010000000000000000004000000000000000000

Điều 27.1.LQ.40. Cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ 1. Cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ quốc gia bao gồm cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ cơ bản và cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ chuyên ngành, được xây dựng, ...

270010000000000060000010000000000000000004100000000000000000

Điều 27.1.LQ.41. Lưu trữ, bảo mật, cung cấp, trao đổi, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Việc lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ được thực hiện the...

27001000000000006000001000000000000000000410000000000000000000402685500270001800

Điều 27.1.NĐ.2.18. Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thực hiện bằng ngân sách nhà nước phải được chủ đầu tư dự án, đề án giao nộp đ...

27001000000000006000001000000000000000000410000000000000000000402685500270001900

Điều 27.1.NĐ.2.19. Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Việc tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc lưu trữ cơ quan quy định như sau:

27001000000000006000001000000000000000000410000000000000000000402685500270002000

Điều 27.1.NĐ.2.20. Bảo mật thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm...

27001000000000006000001000000000000000000410000000000000000000402685500270002100

Điều 27.1.NĐ.2.21. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ cho tổ chức, cá nhân trong nước 1. Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ là tài sản công được cung cấp, khai thác, sử ...

27001000000000006000001000000000000000000410000000000000000000402685500270002200

Điều 27.1.NĐ.2.22. Trao đổi, cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ với tổ chức quốc tế, tổ chức và cá nhân nước ngoài 1. Việc trao đổi, cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và...

27001000000000006000001000000000000000000410000000000000000000402685500270002300

Điều 27.1.NĐ.2.23. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ chỉ được sử dụng đúng mục đích như đã ghi trong phiếu yêu cầu cung ...

270010000000000060000010000000000000000004200000000000000000

Điều 27.1.LQ.42. Quyền sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ được thực hiện bằng ngân sách nhà nước thuộc sở hữu toàn dâ...

2700100000000000600000200000000000000000

Mục 2 HẠ TẦNG DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐỊA LÝ QUỐC GIA

270010000000000060000020000000000000000004300000000000000000

Điều 27.1.LQ.43. Quy định chung về hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia 1. Hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia là tập hợp chính sách, thể chế, tiêu chuẩn, công nghệ, dữ liệu và nguồn lực ...

270010000000000060000020000000000000000004400000000000000000

Điều 27.1.LQ.44. Xây dựng hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia 1. Nội dung xây dựng hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia bao gồm:

27001000000000006000002000000000000000000440000000000000000000402685500270002400

Điều 27.1.NĐ.2.24. Xây dựng chiến lược phát triển, kế hoạch triển khai thực hiện hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia 1. Nguyên tắc, kỳ lập chiến lược phát triển hạ tầng dữ liệu không gian địa l...

27001000000000006000002000000000000000000440000000000000000000402685500270002500

Điều 27.1.NĐ.2.25. Chính sách, nguồn lực để xây dựng, phát triển hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia 1. Chính sách phát triển hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia như sau:

27001000000000006000002000000000000000000440000000000000000000402685500270002600

Điều 27.1.NĐ.2.26. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia 1. Việc phát triển và ứng dụng công nghệ của hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia bao g...

27001000000000006000002000000000000000000440000000000000000000402685500270002700

Điều 27.1.NĐ.2.27. Xây dựng, tích hợp dữ liệu không gian địa lý 1. Mỗi loại dữ liệu không gian địa lý chỉ do một cơ quan tổ chức triển khai thu nhận, cập nhật; được lưu giữ theo phân cấp quản lý.

27001000000000006000002000000000000000000440000000000000000000402685500270002800

Điều 27.1.NĐ.2.28. Xây dựng, vận hành Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam 1. Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam tổ chức theo mô hình trung tâm dữ liệu không gian địa lý, liên kết và quản ...

270010000000000060000020000000000000000004500000000000000000

Điều 27.1.LQ.45. Dữ liệu không gian địa lý quốc gia 1. Dữ liệu không gian địa lý quốc gia bao gồm dữ liệu khung và dữ liệu chuyên ngành.

270010000000000060000020000000000000000004600000000000000000

Điều 27.1.LQ.46. Dịch vụ về dữ liệu không gian địa lý quốc gia 1. Dịch vụ về dữ liệu không gian địa lý quốc gia bao gồm chia sẻ, chuyển đổi, phân tích, tích hợp, tra cứu và tải dữ liệu.

270010000000000060000020000000000000000004700000000000000000

Điều 27.1.LQ.47. Sử dụng dữ liệu không gian địa lý quốc gia 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải sử dụng dữ liệu không gian địa lý quốc gia khi sử dụng ngân sách nhà nước để hoạch định chính sách, xây dự...

270010000000000060000020000000000000000004800000000000000000

Điều 27.1.LQ.48. Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam 1. Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam là cổng thông tin điện tử cho phép truy cập dữ liệu không gian địa lý quốc gia và cung cấp thông...

2700100000000000600000300000000000000000

Mục 3 XUẤT BẢN BẢN ĐỒ

270010000000000060000030000000000000000004900000000000000000

Điều 27.1.LQ.49. Yêu cầu đối với xuất bản bản đồ 1. Việc xuất bản bản đồ và sản phẩm có sử dụng hình ảnh bản đồ phải tuân thủ quy định của Luật này, pháp luật về xuất bản và quy định khác của pháp luậ...

270010000000000060000030000000000000000005000000000000000000

Điều 27.1.LQ.50. Hoạt động xuất bản bản đồ 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức xuất bản hệ thống bản đồ địa hình quốc gia và bản đồ chuyên ngành phục vụ quản lý nhà nước theo quy định.

27001000000000007000

Chương VII ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ; QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

2700100000000000700005100000000000000000

Điều 27.1.LQ.51. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp cho tổ chức kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ thuộc Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy...

270010000000000070000510000000000000000000402685500270002900

Điều 27.1.NĐ.2.29. Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép 1. Lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành.

270010000000000070000510000000000000000000402685500270003000

Điều 27.1.NĐ.2.30. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp cho tổ chức được thực hiện theo quy định tại Điều 51 của Luật Đo đạc và bản đồ. Giấy phép có thời hạ...

270010000000000070000510000000000000000000402685500270003100

Điều 27.1.NĐ.2.31. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 52 của Luật Đo đạc và bản đồ, có s...

270010000000000070000510000000000000000000402685500270003200

Điều 27.1.NĐ.2.32. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Hồ sơ của tổ chức trong nước đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ bao gồm:

270010000000000070000510000000000000000000402685500270003300

Điều 27.1.NĐ.2.33. Trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Nộp hồ sơ

270010000000000070000510000000000000000000402685500270003400

Điều 27.1.NĐ.2.34. Cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Hồ sơ của tổ chức đề nghị cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ bao gồm:

270010000000000070000510000000000000000000402685500270003500

Điều 27.1.NĐ.2.35. Gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Trong thời hạn 60 ngày trước khi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ hết hạn, nếu tổ chức có nhu cầu gia hạn giấy phép đã được cấp t...

270010000000000070000510000000000000000000402685500270003600

Điều 27.1.NĐ.2.36. Cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ khi bị mất gửi đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 08 Phụ lục IA b...

270010000000000070000510000000000000000000402685500270003700

Điều 27.1.NĐ.2.37. Cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp đổi khi thuộc một trong các trường hợp sau:

270010000000000070000510000000000000000000402685500270003800

Điều 27.1.NĐ.2.38. Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Tổ chức đề nghị cấp mới, cấp bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ phải trả phí thẩm định theo quy định của ph...

270010000000000070000510000000000000000000402685500270003900

Điều 27.1.NĐ.2.39. Lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường lưu trữ biên bản thẩm định hồ sơ đề nghị...

270010000000000070000510000000000000000000402685500270004000

Điều 27.1.NĐ.2.40. Thu hồi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ bị thu hồi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ khi vi phạm một trong các trường hợp quy định khoả...

2700100000000000700005200000000000000000

Điều 27.1.LQ.52. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ khi có đủ các điều kiện sau đây:

2700100000000000700005300000000000000000

Điều 27.1.LQ.53. Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ là văn bản xác nhận năng lực hành nghề, do cơ quan có thẩm quyền cấp cho cá nhân có đủ điều kiện theo quy ...

270010000000000070000530000000000000000000402685500270004200

Điều 27.1.NĐ.2.42. Danh mục hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Danh mục hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I bao gồm:

270010000000000070000530000000000000000000402685500270004300

Điều 27.1.NĐ.2.43. Thời hạn, nội dung cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ có thời hạn là 05 năm; mỗi lần gia hạn là 05 năm.

270010000000000070000530000000000000000000402685500270004400

Điều 27.1.NĐ.2.44. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, nội dung sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề có trách nhiệm tổ chức sát hạch cho cá ...

270010000000000070000530000000000000000000402685500270004500

Điều 27.1.NĐ.2.45. Bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Việc bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ được thực hiện tại các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng có chức năng, nhiệm vụ đà...

270010000000000070000530000000000000000000402685500270004600

Điều 27.1.NĐ.2.46. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ bao gồm:

270010000000000070000530000000000000000000402685500270004601

Điều 27.1.NĐ.2.46a. Đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến 1. Đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến là vi...

270010000000000070000530000000000000000000402685500270004604

Điều 27.1.NĐ.2.46b. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ quy định như sau:

270010000000000070000530000000000000000000402685500270004700

Điều 27.1.NĐ.2.47. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Nghị định s...

270010000000000070000530000000000000000000402685500270004800

Điều 27.1.NĐ.2.48. Gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Trong thời hạn 30 ngày trước khi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hết hạn, nếu cá nhân có yêu cầu gia hạn chứng chỉ hành nghề đã ...

270010000000000070000530000000000000000000402685500270004900

Điều 27.1.NĐ.2.49. Cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ được cấp lại trong trường hợp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ bị mất.

270010000000000070000530000000000000000000402685500270005000

Điều 27.1.NĐ.2.50. Thu hồi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ bị thu hồi trong các trường hợp cá nhân được cấp chứng chỉ vi phạm các hành vi bị nghiêm cấm tro...

270010000000000070000530000000000000000000402685500270005001

Điều 27.1.NĐ.2.50a. Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ là giả mạo 1. Trường hợp có căn cứ xá...

270010000000000070000530000000000000000000402685500270005100

Điều 27.1.NĐ.2.51. Lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ lưu trữ hồ sơ cấp, cấp lại, cấp đổi, gia hạn chứng chỉ hành ...

270010000000000070000530000000000000000000402685500270005200

Điều 27.1.NĐ.2.52. Nội dung, thời điểm đăng tải thông tin của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Nội dung đăng tải thông tin về chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ bao gồm họ và...

2700100000000000700005400000000000000000

Điều 27.1.LQ.54. Thông tin về tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Thông tin về tổ chức được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và...

270010000000000070000540000000000000000000402685500270004100

Điều 27.1.NĐ.2.41. Nội dung, thời điểm đăng tải thông tin về tổ chức được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Nội dung thông tin đăng tải về tổ chức được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản ...

2700100000000000700005500000000000000000

Điều 27.1.LQ.55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ có quyền sau đây:

2700100000000000700005600000000000000000

Điều 27.1.LQ.56. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân hành nghề độc lập về đo đạc và bản đồ 1. Cá nhân hành nghề độc lập về đo đạc và bản đồ có quyền sau đây:

27001000000000008000

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

2700100000000000800005700000000000000000

Điều 27.1.LQ.57. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ và cơ quan ngang Bộ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ trong cả nước.

270010000000000080000570000000000000000000402685500270000400

Điều 27.1.NĐ.2.4. Báo cáo về hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Đối tượng lập báo cáo hàng năm về hoạt động đo đạc và bản đồ gồm bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ ...

2700100000000000800005800000000000000000

Điều 27.1.LQ.58. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm sau đây:

2700100000000000800005900000000000000000

Điều 27.1.LQ.59. Thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về đo đạc và bản đồ 1. Thanh tra về đo đạc và bản đồ được quy định như sau:

27001000000000008500

Chương IX QUY ĐỊNH KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT; ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

2700100000000000850000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ

270010000000000085000010000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1:10000, 1:25000 VÀ 1:50000 BẰNG CÔNG NGHỆ ẢNH SỐ

27001000000000008500001000000000000000000010000000000000000000802201700150000100

Điều 27.1.QĐ.2.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 10000, 1: 25000 và 1: 50000 bằng công nghệ ảnh số.

270010000000000085000010000000000000000000200000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1:2000 VÀ 1:5000 BẰNG CÔNG NGHỆ ẢNH SỐ

27001000000000008500001000000000000000000020000000000000000000802202500170000100

Điều 27.1.QĐ.3.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 bằng công nghệ ảnh số.

270010000000000085000010000000000000000000300000000000000000

Tiểu mục 3 QUY PHẠM THÀNH LẬP VÀ CHẾ IN BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1: 250 000, 1: 500 000 VÀ 1: 1 000 000

27001000000000008500001000000000000000000030000000000000000000802226300090000100

Điều 27.1.QĐ.4.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy phạm thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 250 000, 1: 500 000 và 1: 1 000 000 áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.

270010000000000085000010000000000000000000400000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH KÝ HIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1: 250 000, 1: 500 000 VÀ 1: 1 000 000

27001000000000008500001000000000000000000040000000000000000000802226900110000100

Điều 27.1.QĐ.5.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Ký hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 250 000, 1: 500 000 và 1: 1 000 000 áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.

270010000000000085000010000000000000000000500000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH VỀ QUY PHẠM XÂY DỰNG LƯỚI TRỌNG LỰC QUỐC GIA

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110000400

Điều 27.1.TT.93.4. Quy định chung về mạng lưới trọng lực quốc gia 1. Trong mạng lưới trọng lực quốc gia, hệ thống các điểm trọng lực cơ sở được đo bằng phương pháp trọng lực tuyệt đối; mạng lưới các đ...

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110000500

Điều 27.1.TT.93.5. Điểm gốc trọng lực quốcgia 1. Điểm gốc trọng lực quốcgiađược đặt tại địa chỉ số108,phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110000600

Điều 27.1.TT.93.6. Thiết kế, chọn điểm trọng lực 1. Thiết kế mạng lưới trọng lực quốcgia

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110000700

Điều 27.1.TT.93.7. Xây dựng mốc trọng lực 1. Xây dựng mốc trọng lực.

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110000800

Điều 27.1.TT.93.8. Phương tiện đo trọng lực 1. Phương tiện đo trọng lực là các phương tiện đo chuyên dùng để xác định gia tốc lực trọng trường. Phương tiện đo mạng lưới trọng lực quốc gia gồm 3 nhóm: ...

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110000900

Điều 27.1.TT.93.9. Đo gradient đứng 1. Việc đo gradient đứng tại mốc trọng lực được áp dụng trong trường hợp đo trọng lực bằng phương pháp trọng lực tuyệt đối.Gradienttrọng lực đứng Δγ tại mốc trọng l...

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110001000

Điều 27.1.TT.93.10. Xác định tọa độ, độ cao cho mạng lưới trọng lực quốc gia 1. Xác định tọa độ.

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110001100

Điều 27.1.TT.93.11. Xác định gia tốc lực trọng trường tại điểm gốc trọng lực quốc gia, điểm trọng lực cơ sở 1. Công tác chuẩn bị.

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110001200

Điều 27.1.TT.93.12. Xác địnhgiatốc lực trọng trường tại điểm trọng lực hạngI,hạngII 1. Việc đo gia tốc lực trọng trường tại điểm trọng lực hạng I bằng phương pháp tuyệt đối quy trình đo được thực hiện...

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110001300

Điều 27.1.TT.93.13. Tính toán, bình sai mạng lưới trọng lực quốc gia 1. Tính toán giá trị gia tốc lực trọng trường của điểm gốc trọng lực quốc gia,điểm trọng lực cơ sở và điểm trọng lực hạngI khiđo bằ...

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110001400

Điều 27.1.TT.93.14. Hệ thống kiểm định phương tiện đo trọng lực 1. Hệ thống kiểm định phương tiện đo trọng lực tuyệt đối bao gồm:

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110001500

Điều 27.1.TT.93.15. Đường đáy trọng lực 1. Mỗi đường đáy trọng lực có từ6đến8mốc, khoảng cách giữa các mốc từ2 - 5 km.Các mốc của đường đáy trọng lực phải được bố trí ởkhuvực địa hình có độ chênhgiatố...

27001000000000008500001000000000000000000050000000000000000000802742200110001600

Điều 27.1.TT.93.16. Kiểm định và hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực 1. Kiểm định phương tiện đo trọng lực tuyệt đốibaogồm các nộidung sau:

270010000000000085000010000000000000000000600000000000000000

Tiểu mục 5. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ TỶ LỆ 1:2000,1:5000 VÀ 1:10000

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100000400

Điều 27.1.TT.11.4. Tần suất và mức độ cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý Căn cứ mức độ thay đổi và yêu cầu về quản lý nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý, việc cập nhật được quy định như sau:

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100000500

Điều 27.1.TT.11.5. Nội dung công việc cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý Tùy thuộc vào tần suất và mức độ cập nhật, công việc cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý gồm các nội dung sau:

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100000600

Điều 27.1.TT.11.6. Chuẩn bị tài liệu và thiết bị, công nghệ Công tác chuẩn bị tài liệu phục vụ việc cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý bao gồm:

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100000700

Điều 27.1.TT.11.7. Nghiên cứu tình hình biến động của khu vực cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý 1. Việc nghiên cứu tình hình biến động của khu vực cập nhật được thực hiện ở nội nghiệp theo các tài liệ...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100000800

Điều 27.1.TT.11.8. Khảo sát mức độ thay đổi nội dung của cơ sở dữ liệu nền địa lý gốc 1. Rà soát những nội dung thay đổi về quy định kỹ thuật giữa các văn bản kỹ thuật mới ban hành có liên quan đến cơ...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100000900

Điều 27.1.TT.11.9. Khảo sát thực địa Khảo sát thực địa được tiến hành theo tuyến và điểm. Trước khi tiến hành khảo sát phải lập sơ đồ khảo sát, trong đó cần đánh dấu vị trí các điểm, các tuyến cần khả...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100001000

Điều 27.1.TT.11.10. Lập Thiết kế kỹ thuật - dự toán 1. Nội dung Thiết kế kỹ thuật - dự toán được lập trên cơ sở kết quả khảo sát và theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100001100

Điều 27.1.TT.11.11. Trích sao cơ sở dữ liệu nền địa lý 1. Việc trích sao cơ sở dữ liệu nền địa lý chỉ được thực hiện sau khi có quyết định phê duyệt nội dung công việc cập nhật của cơ quan có thẩm quy...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100001200

Điều 27.1.TT.11.12. Yêu cầu chung Yêu cầu về mức độ chi tiết nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý, độ chính xác không gian, độ chính xác thời gian của các đối tượng địa lý thu nhận phục vụ cập nhật cơ sở...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100001300

Điều 27.1.TT.11.13. Các phương pháp thu nhận dữ liệu địa lý phục vụ cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý 1. Các phương pháp thu nhận dữ liệu địa lý phục vụ cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý bao gồm:

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100001400

Điều 27.1.TT.11.14. Thu nhận dữ liệu địa lý bằng phương pháp đo ảnh 1. Dữ liệu sử dụng để đo ảnh phải đảm bảo được bay chụp, thu nhận tại thời điểm gần nhất, trước thời điểm thu nhận không quá 1 năm v...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100001500

Điều 27.1.TT.11.15. Thu nhận dữ liệu địa lý từ các tài liệu, dữ liệu đo đạc và bản đồ, tài liệu và dữ liệu chuyên ngành 1. Các tài liệu, bản đồ, số liệu sử dụng để cập nhật phải bảo đảm tính pháp lý, ...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100001600

Điều 27.1.TT.11.16. Thu nhận dữ liệu địa lý bằng phương pháp đo đạc và điều tra trực tiếp ở thực địa 1. Thiết bị đo đạc sử dụng trong thi công là các máy kinh vĩ, máy toàn đạc điện tử, máy định vị toà...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100001700

Điều 27.1.TT.11.17. Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu nền địa lý cập nhật 1. Chuẩn hóa về không gian cho các đối tượng địa lý thuộc bản trích sao cơ sở dữ liệu nền địa lý, bao gồm: bổ sung đối tượng mới xuất hi...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100001800

Điều 27.1.TT.11.18. Đồng bộ bản trích sao cơ sở dữ liệu nền địa lý cập nhật với cơ sở dữ liệu nền địa lý gốc Việc đồng bộ bản trích sao cơ sở dữ liệu nền địa lý cập nhật với cơ sở dữ liệu nền địa lý g...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100001900

Điều 27.1.TT.11.19. Tích hợp bản trích sao cơ sở dữ liệu nền địa lý cập nhật sau đồng bộ vào cơ sở dữ liệu nền địa lý gốc 1. Trước khi tích hợp bản trích sao cơ sở dữ liệu nền địa lý cập nhật sau đồng...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100002000

Điều 27.1.TT.11.20. Yêu cầu chung Công tác kiểm tra nghiệm thu chất lượng sản phẩm cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý thực hiện theo Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài ng...

27001000000000008500001000000000000000000060000000000000000000802474000100002100

Điều 27.1.TT.11.21. Nội dung kiểm tra nghiệm thu, đóng gói sản phẩm cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý 1. Nội dung kiểm tra nghiệm thu, đóng gói sản phẩm cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý được thực hiệ...

270010000000000085000010000000000000000000700000000000000000

Tiểu mục 6. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ MÔ HÌNH CẤU TRÚC, NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ

27001000000000008500001000000000000000000070000000000000000000802507100210000300

Điều 27.1.TT.33.3. Yêu cầu kỹ thuật đối với mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 Hệ quy chiếu tọa độ và các chỉ tiêu kỹ thuật mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền...

27001000000000008500001000000000000000000070000000000000000000802507100210000400

Điều 27.1.TT.33.4. Nội dung quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 Quy định kỹ thuật mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1: 10.00...

27001000000000008500001000000000000000000070000000000000000000802714200230000400

Điều 27.1.TT.89.4. Các yêu cầu kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000 Các yêu cầu kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền đị...

27001000000000008500001000000000000000000070000000000000000000802714200230000500

Điều 27.1.TT.89.5. Siêu dữ liệu của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 Siêu dữ liệu của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 thực hiện theo quy định về si...

27001000000000008500001000000000000000000070000000000000000000802714200230000600

Điều 27.1.TT.89.6. Định dạng dữ liệu 1. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 phải được xây dựng, vận hành, cập nhật, lưu trữ, cung cấp ở định dạng GML và các định dạng bổ sung GD...

27001000000000008500001000000000000000000070000000000000000000802806000070000100

Điều 27.1.TT.102.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000, mã số QCVN 71:2022/BTNMT.

270010000000000085000010000000000000000000800000000000000000

Tiểu mục 7. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT THÀNH LẬP MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO BẰNG CÔNG NGHỆ BAY QUÉT LIDAR

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390000400

Điều 27.1.TT.35.4. Cơ sở toán học của mô hình số độ cao 1. Mô hình số độ cao được thành lập theo Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000, múi chiếu, kinh tuyến trục thực hiện theo quy định tại Thôn...

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390000500

Điều 27.1.TT.35.5. Quy trình thành lập mô hình số độ cao và bình đồ ảnh số bằng công nghệ bay quét LiDAR Quy trình thành lập mô hình số độ cao và bình đồ ảnh số bằng công nghệ bay quét LiDAR gồm các b...

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390000600

Điều 27.1.TT.35.6. Công tác chuẩn bị 1. Lập thiết kế bay quét: thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390000700

Điều 27.1.TT.35.7. Lập thiết kế bay quét 1. Khu vực thi công của dự án thành lập mô hình số độ cao (gọi tắt là khu đo) được phân chia thành các phân khu để đảm bảo thuận lợi cho việc bố trí các trạm G...

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390000800

Điều 27.1.TT.35.8. Bố trí và đo nối trạm GNSS Base station và các tổ trực thời tiết 1. Mỗi phân khu phải được bố trí 2 trạm GNSS Base station. Khoảng cách từ trạm GNSS Base station đến các ranh giới b...

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390000900

Điều 27.1.TT.35.9. Xây dựng bãi chuẩn hiệu chỉnh mặt phẳng và độ cao 1. Số lượng bãi chuẩn hiệu chỉnh: phụ thuộc vào phạm vi bay quét LiDAR, hình dạng phân khu và đặc điểm địa hình đặc trưng có trong ...

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390001000

Điều 27.1.TT.35.10. Bay quét LiDAR và chụp ảnh số 1. Máy thu GNSS lắp đặt trên máy bay là máy thu GNSS 2 tần số với các tham số được đặt tương tự như trạm GNSS Base station. Việc lựa chọn thời gian ba...

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390001100

Điều 27.1.TT.35.11. Xử lý dữ liệu 1. Quá trình xử lý dữ liệu bay quét LiDAR kết hợp chụp ảnh số gồm những công đoạn chính như sau:

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390001200

Điều 27.1.TT.35.12. Thành lập mô hình số độ cao và bình đồ ảnh số 1. Quá trình thành lập mô hình số độ cao và bình đồ ảnh số bao gồm các công đoạn chính như sau:

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390001300

Điều 27.1.TT.35.13. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm Công tác kiểm tra, nghiệm thu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi tr...

27001000000000008500001000000000000000000080000000000000000000802514100390001400

Điều 27.1.TT.35.14. Giao nộp dữ liệu, sản phẩm Các dữ liệu, sản phẩm giao nộp gồm:

270010000000000085000010000000000000000000900000000000000000

Tiểu mục 8. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP ĐỊA HÌNH PHỤC VỤ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ TỶ LỆ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680000400

Điều 27.1.TT.48.4. Các quy định chung về phương pháp đo đạc trực tiếp 1. Phương pháp đo đạc trực tiếp địa hình được áp dụng đối với các khu vực có diện tích nhỏ, được yêu cầu đo vẽ với độ chính xác ca...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680000500

Điều 27.1.TT.48.5. Hệ thống tọa độ, độ cao 1. Tọa độ các điểm lưới khống chế, điểm đo chi tiết trong đo đạc trực tiếp địa hình được đo, tính toán từ các điểm gốc tọa độ quốc gia Cấp “0”, hạng I, II, I...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680000600

Điều 27.1.TT.48.6. Mức độ thể hiện địa hình 1. Khoảng cao đều cơ bản quy định đối với điều kiện độ dốc địa hình, tỷ lệ bản đồ đo vẽ theo Bảng 1:

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680000700

Điều 27.1.TT.48.7. Lưới khống chế 1. Lưới khống chế tọa độ, độ cao phục vụ đo đạc trực tiếp địa hình được phát triển từ các điểm gốc tọa độ, độ cao quốc gia, được chia thành 2 cấp:

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680000800

Điều 27.1.TT.48.8. Quy định về độ chính xác các yếu tố địa vật, địa hình 1. Sai số trung phương xác định vị trí mặt phẳng điểm địa vật cố định, rõ nét so với điểm khống chế đo vẽ gần nhất không quá ±0...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680000900

Điều 27.1.TT.48.9. Công nghệ đo lưới khống chế Lưới cơ sở cấp 1 được đo bằng công nghệ GNSS tĩnh; lưới cơ sở cấp 2, lưới đo vẽ cấp 1 có thể áp dụng phương pháp đường chuyền đo góc cạnh hoặc công nghệ ...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680001000

Điều 27.1.TT.48.10. Lưới cơ sở cấp 1 1. Lưới cơ sở cấp 1 được phát triển từ các điểm gốc thuộc lưới tọa độ quốc gia.

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680001100

Điều 27.1.TT.48.11. Đo Lưới cơ sở cấp 1 1. Lưới cơ sở cấp 1 được đo bằng công nghệ GNSS tĩnh. Máy thu tín hiệu vệ tinh sử dụng đo lưới cơ sở cấp 1 là loại máy thu được trị đo Code và trị đo Phase, một...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680001200

Điều 27.1.TT.48.12. Xử lý số liệu, tính toán, bình sai lưới cơ sở cấp 1 1. Việc xử lý, bình sai lưới được thực hiện bằng các phần mềm chính hãng của các hãng sản xuất thiết bị công nghệ GNSS của thế g...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680001300

Điều 27.1.TT.48.13. Xử lý độ cao thủy chuẩn các điểm trong lưới cơ sở cấp 1 1. Độ cao thủy chuẩn của các điểm trong lưới cơ sở cấp 1 có thể xác định bằng phương pháp đo cao hình học hoặc phương pháp đ...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680001400

Điều 27.1.TT.48.14. Độ chính xác lưới cơ sở cấp 1, báo cáo kết quả bình sai 1. Độ chính xác lưới cơ sở cấp 1 sau bình sai quy định như sau:

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680001500

Điều 27.1.TT.48.15. Lưới cơ sở cấp 2 1. Lưới cơ sở cấp 2 được xây dựng với mục đích tăng dầy điểm khống chế phục vụ cho xây dựng lưới đo vẽ cấp 1, lưới đo vẽ cấp 2 và sử dụng trực tiếp đo vẽ chi tiết ...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680001600

Điều 27.1.TT.48.16. Lưới cơ sở cấp 2 theo phương pháp đường chuyền đo góc, cạnh 1. Lưới cơ sở cấp 2 được bố trí dưới dạng tuyến đường chuyền đơn hoặc dạng lưới có 01 hay nhiều điểm nút. Một lưới đường...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680001700

Điều 27.1.TT.48.17. Lưới cơ sở cấp 2 sử dụng công nghệ GNSS tĩnh 1. Lưới cơ sở cấp 2 được phép đo bằng công nghệ GNSS tĩnh, được phát triển từ các điểm gốc hạng cao thuộc lưới cơ sở cấp 1 trở lên.

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680001800

Điều 27.1.TT.48.18. Lưới độ cao kỹ thuật 1. Lưới độ cao kỹ thuật được phát triển theo phương pháp thủy chuẩn hình học, phương pháp đo cao lượng giác hoặc công nghệ GNSS tĩnh.

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680001900

Điều 27.1.TT.48.19. Lưới độ cao kỹ thuật theo phương pháp thủy chuẩn hình học 1. Lưới độ cao kỹ thuật được thiết kế để truyền độ cao kỹ thuật cho một số hoặc tất cả các mốc thuộc lưới cơ sở cấp 1, lướ...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680002000

Điều 27.1.TT.48.20. Lưới độ cao kỹ thuật theo phương pháp lượng giác 1. Được phép truyền độ cao cấp kỹ thuật bằng phương pháp đo cao lượng giác, sử dụng máy toàn đạc điện tử để đo chênh cao. Tuyến đo ...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680002100

Điều 27.1.TT.48.21. Lưới độ cao kỹ thuật đo theo công nghệ GNSS tĩnh Được phép áp dụng công nghệ GNSS tĩnh để truyền độ cao độ cao cấp kỹ thuật theo lưới riêng hoặc kết hợp đồng thời trong quá trình đ...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680002200

Điều 27.1.TT.48.22. Lưới khống chế đo vẽ 1. Lưới khống chế đo vẽ được thành lập nhằm tăng dày điểm khống chế phục vụ đo đạc trực tiếp tọa độ, độ cao các điểm địa hình, địa vật. Lưới khống chế đo vẽ đư...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680002300

Điều 27.1.TT.48.23. Lưới đo vẽ cấp 1 sử dụng phương pháp đường chuyền đo góc, cạnh 1. Lưới đo vẽ cấp 1 bố trí dưới dạng tuyến đường chuyền đơn hoặc dạng lưới có 01 hay nhiều điểm nút. Điểm gốc tọa độ ...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680002400

Điều 27.1.TT.48.24. Lưới đo vẽ cấp 1 sử dụng công nghệ GNSS tĩnh 1. Công nghệ GNSS tĩnh được phép sử dụng để xác định tọa độ, độ cao lưới đo vẽ cấp 1 đồng thời.

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680002500

Điều 27.1.TT.48.25. Lưới đo vẽ cấp 2 1. Lưới đo vẽ cấp 2 là cấp lưới khống chế cuối cùng được phép phát triển nếu mật độ điểm khống chế thuộc lưới cấp cao hơn chưa đủ để đo vẽ hết khu đo. Điểm gốc tọa...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680002600

Điều 27.1.TT.48.26. Lưới đo vẽ cấp 2 sử dụng công nghệ GNSS tĩnh 1. Lưới đo vẽ cấp 2 xây dựng bằng công nghệ GNSS tĩnh được thiết kế dạng lưới tam giác dầy dặc, chuỗi tam giác, chuỗi đa giác khép kín,...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680002700

Điều 27.1.TT.48.27. Lưới đo vẽ cấp 2 ứng dụng kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau (Post Processing Kinematic GNSS) 1. Kỹ thuật đo GNSS động xử lý sau được phép áp dụng đo lưới đo vẽ cấp 2. Phải sử dụng th...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680002800

Điều 27.1.TT.48.28. Lưới đo vẽ cấp 2 sử dụng kỹ thuật GNSS động thời gian thực (Real-time Kinematic GNSS) 1. Kỹ thuật đo GNSS động thời gian thực được phép áp dụng đo lưới đo vẽ cấp 2. Phải sử dụng th...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680002900

Điều 27.1.TT.48.29. Lập lưới đo vẽ cấp 2 sử dụng kỹ thuật GNSS động thời gian thực sử dụng hệ thống đa trạm gốc (lưới trạm CORS) 1. Được phép sử dụng kỹ thuật GNSS động thời gian thực sử dụng hệ thống...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680003000

Điều 27.1.TT.48.30. Đo vẽ chi tiết khu đo 1. Việc xác định tọa độ điểm chi tiết được tiến hành bằng phương pháp tọa độ cực (đo góc bằng, góc đứng, cạnh) có thể sử dụng máy toàn đạc điện tử, máy kinh v...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680003100

Điều 27.1.TT.48.31. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm 1. Công tác kiểm tra nghiệm thu thành quả đo đạc và bản đồ địa hình phải tiến hành theo đúng quy định hiện hành về công tác kiểm tra, thẩm định và nghi...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680003200

Điều 27.1.TT.48.32. Đóng gói và giao nộp tài liệu 1. Thành quả đóng gói giao nộp phải là thành quả qua kiểm tra nghiệm thu đã đạt tiêu chuẩn chất lượng, có dấu và chữ ký của đơn vị thi công.

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680003300

Điều 27.1.TT.48.33. Kiểm định thiết bị đo 1. Thiết bị đo dài (máy toàn đạc điện tử, thước invar, thước thép) phải được chứng nhận kiểm định còn hiệu lực do cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc bản đồ th...

27001000000000008500001000000000000000000090000000000000000000802567800680003400

Điều 27.1.TT.48.34. Kiểm nghiệm thiết bị đo 1. Trước và trong khi thực hiện công trình, máy toàn đạc điện tử, máy đo góc, máy thủy chuẩn sử dụng trong công trình đều phải kiểm tra, kiểm nghiệm theo ch...

270010000000000085000010000000000000000001000000000000000000

Tiểu mục 9. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA LÝ TỶ LỆ 1:250.000

27001000000000008500001000000000000000000100000000000000000000802605000480000300

Điều 27.1.TT.57.3. Hệ quy chiếu tọa độ Hệ quy chiếu tọa độ cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở ban hành kèm theo Thô...

27001000000000008500001000000000000000000100000000000000000000802605000480000400

Điều 27.1.TT.57.4. Cấu trúc nội dung 1. Mô hình cấu trúc nội dung dữ liệu không gian và thuộc tính dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

27001000000000008500001000000000000000000100000000000000000000802605000480000500

Điều 27.1.TT.57.5. Yêu cầu về trình bày dữ liệu 1. Lược đồ, danh mục, chỉ thị trình bày đối tượng địa lý quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo QCVN 42:2012/BTNMT.

27001000000000008500001000000000000000000100000000000000000000802605000480000600

Điều 27.1.TT.57.6. Lược đồ GML trong phân phối dữ liệu Lược đồ GML trong phân phối dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

270010000000000085000010000000000000000001100000000000000000

Tiểu mục 10. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT THÀNH LẬP, CẬP NHẬT BỘ BẢN ĐỒ CHUẨN BIÊN GIỚI QUỐC GIA VÀ THỂ HIỆN ĐƯỜNG BIÊN GIỚI QUỐC GIA, CHỦ QUYỀN LÃNH THỔ QUỐC GIA TRÊN CÁC SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ, XUẤT BẢN PHẨ...

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170000400

Điều 27.1.TT.76.4. Cơ sở toán học và độ chính xác bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia 1. Cơ sở toán học và độ chính xác của bản đồ chuẩn biên giới quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000, 1:25.000, 1...

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170000500

Điều 27.1.TT.76.5. Nội dung bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia Nội dung bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia bao gồm:

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170000600

Điều 27.1.TT.76.6. Phạm vi thành lập và thể hiện của bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia 1. Phạm vi thành lập bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia quy định như sau:

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170000700

Điều 27.1.TT.76.7. Tài liệu sử dụng thành lập bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia 1. Tài liệu về biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển, trong lòng đất, trên không theo điều ước quốc tế mà nước Cộ...

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170000800

Điều 27.1.TT.76.8. Nội dung công việc thành lập bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia 1. Công tác chuẩn bị.

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170000900

Điều 27.1.TT.76.9. Cập nhật bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia 1. Việc cập nhật bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia tuân thủ theo quy định đối với bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ tương ứng.

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170001000

Điều 27.1.TT.76.10. Công tác chuẩn bị 1. Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170001100

Điều 27.1.TT.76.11. Thành lập, cập nhật bản đồ nền 1. Bản đồ nền sử dụng thành lập bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia được quy định như sau:

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170001200

Điều 27.1.TT.76.12. Chuyển vẽ đường biên giới quốc gia, mốc quốc giới và các đối tượng địa lý liên quan 1. Chuyển vẽ đường biên giới quốc gia, mốc quốc giới, điểm đặc trưng đường biên giới quốc gia, t...

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170001300

Điều 27.1.TT.76.13. Đối soát, xác định đường biên giới quốc gia trên thực địa 1. Đối soát, xác định các khu vực không chuyển vẽ được đường biên giới quốc gia trong nội nghiệp.

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170001400

Điều 27.1.TT.76.14. Biên tập bản đồ chuẩn biên giới quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000, 1:25.000, 1:50.000 1. Các đối tượng địa lý trên bản đồ chuẩn biên giới quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1...

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170001500

Điều 27.1.TT.76.15. Biên tập bản đồ chuẩn biên giới quốc gia tỷ lệ 1:100.000, 1:250.000, 1:500.000, 1:1.1.000.000 1. Các đối tượng địa lý trên bản đồ chuẩn biên giới quốc gia tỷ lệ 1:100.000, 1:250.00...

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170001600

Điều 27.1.TT.76.16. Biên tập bản đồ chuẩn biên giới quốc gia tỷ lệ 1:2.500.000, 1:3.500.000, 1:6.000.000, 1:9.000.000, 1:15.000.000 1. Các đối tượng địa lý trên bản đồ chuẩn biên giới quốc gia tỷ lệ 1...

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170001700

Điều 27.1.TT.76.17. Kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu Công tác kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia tuân thủ quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu...

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170001800

Điều 27.1.TT.76.18. Sản phẩm giao nộp 1. Việc đóng gói, giao nộp sản phẩm chỉ được thực hiện sau khi đã thông qua công tác kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu các cấp theo quy định của Bộ Tài nguyên và ...

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170001900

Điều 27.1.TT.76.19. Thể hiện đường biên giới quốc gia trên sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản phẩm bản đồ 1. Sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản phẩm bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam phải sử dụng đư...

27001000000000008500001000000000000000000110000000000000000000802672200170002000

Điều 27.1.TT.76.20. Thể hiện chủ quyền lãnh thổ quốc gia trên các sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản phẩm bản đồ 1. Sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản phẩm bản đồ toàn vẹn lãnh thổ Việt Nam phải thể...

270010000000000085000010000000000000000001200000000000000000

Tiểu mục 11. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT THÀNH LẬP MÔ HÌNH SỐ ĐỘ CAO BẰNG CÔNG NGHỆ QUÉT LIDAR MẶT ĐẤT TRÊN TRẠM CỐ ĐỊNH

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170000400

Điều 27.1.TT.87.4. Cơ sở toán học 1. Mô hình số độ cao được thành lập theo Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000, múi chiếu, kinh tuyến trục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 973/2001/TT-TC...

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170000500

Điều 27.1.TT.87.5. Quy định về độ chính xác của mô hình số độ cao Mô hình số độ cao được thành lập với các yêu cầu độ chính xác được quy định tại Bảng 1 như sau:

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170000600

Điều 27.1.TT.87.6. Quy trình thành lập mô hình số độ cao bằng công nghệ quét LiDAR mặt đất trên trạm cố định Quy trình thành lập mô hình số độ cao bằng công nghệ quét LiDAR mặt đất trên trạm cố định g...

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170000700

Điều 27.1.TT.87.7. Công tác chuẩn bị 1. Thu thập tài liệu, dữ liệu: bản đồ địa hình, địa chính… thu thập các điểm khống chế tọa độ, độ cao quốc gia, mô hình Geoid (nếu có) trong khu vực thi công.

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170000800

Điều 27.1.TT.87.8. Khảo sát khu vực thi công 1. Giao nhận khu vực thi công ngoài thực địa.

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170000900

Điều 27.1.TT.87.9. Lập thiết kế quét LiDAR mặt đất 1. Thiết kế các trạm máy LiDAR theo nguyên tắc: các trạm liền kề phải thông hướng; phạm vi quét phủ kín khu vực thi công; đảm bảo độ chính xác và tiế...

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170001000

Điều 27.1.TT.87.10. Đo nối khống chế 1. Lưới khống chế phục vụ quét LiDAR mặt đất trên trạm cố định được thành lập bằng các công nghệ đo đạc đảm bảo độ chính xác tương đương với lưới cơ sở cấp 1 cho đ...

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170001100

Điều 27.1.TT.87.11. Thu nhận dữ liệu LiDAR 1. Thiết bị quét LiDAR phải được định tâm và cân bằng chính xác, đo chiều cao máy 2 lần vào đầu và cuối ca đo, đọc số đến mi-li-mét.

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170001200

Điều 27.1.TT.87.12. Xử lý dữ liệu Quá trình xử lý dữ liệu quét LiDAR mặt đất trên trạm cố định gồm những công đoạn chính như sau:

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170001300

Điều 27.1.TT.87.13. Điều tra, đối soát ngoại nghiệp và đo đạc bổ sung 1. Xác định các khu vực còn thiếu dữ liệu quét phục vụ thành lập mô hình số độ cao do che khuất, tín hiệu yếu, nhiễu, khu vực ngập...

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170001400

Điều 27.1.TT.87.14. Thành lập mô hình số độ cao 1. Mô hình số độ cao được tạo ra từ nhóm dữ liệu mô hình số độ cao.

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170001500

Điều 27.1.TT.87.15. Kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm Công tác kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2018/TT-BT MT ngày ...

27001000000000008500001000000000000000000120000000000000000000802705600170001600

Điều 27.1.TT.87.16. Giao nộp dữ liệu, sản phẩm Các sản phẩm giao nộp gồm:

270010000000000085000010000000000000000001300000000000000000

Tiểu mục 12. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ NỘI DUNG VÀ KÝ HIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỈ LỆ 1:2.000, 1:5.000

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190000400

Điều 27.1.TT.88.4. Cơ sở toán học 1. Bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000 được thành lập trong hệ quy chiếu và hệ toạ độ quốc gia VN-2000, hệ độ cao quốc gia.

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190000500

Điều 27.1.TT.88.5. Độ chính xác của bản đồ 1. Sai số trung phương về mặt phẳng của các đối tượng địa lý biểu thị trên bản đồ địa hình quốc gia theo tỉ lệ bản đồ thành lập không được vượt quá các giá t...

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190000600

Điều 27.1.TT.88.6. Định dạng sản phẩm Bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000 gồm bản đồ địa hình quốc gia định dạng số và bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy. Bản đồ địa hình quốc gia định ...

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190000700

Điều 27.1.TT.88.7. Nội dung bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000 1. Bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000 được thành lập từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bao gồm các nhóm l...

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190000800

Điều 27.1.TT.88.8. Quy định chung về thể hiện nội dung bản đồ 1. Nội dung bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000 được thể hiện theo các quy định sau:

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190000900

Điều 27.1.TT.88.9. Quy định nội dung nhóm lớp cơ sở toán học 1. Nhóm lớp cơ sở toán học thể hiện trên bản đồ các nội dung về hệ quy chiếu, phép chiếu bản đồ, phiên hiệu mảnh, tỉ lệ bản đồ, điểm đo đạc...

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190001000

Điều 27.1.TT.88.10. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu dân cư 1. Nhóm lớp dữ liệu dân cư thể hiện các khu dân cư và các công trình liên quan đến dân cư, gồm khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn, kh...

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190001100

Điều 27.1.TT.88.11. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu giao thông 1. Nhóm lớp dữ liệu giao thông thể hiện về mạng lưới giao thông và các công trình có liên quan đến giao thông, gồm hệ thống đường bộ, ...

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190001200

Điều 27.1.TT.88.12. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu thủy văn 1. Nhóm lớp dữ liệu thủy văn thể hiện hệ thống sông, suối, kênh, mương, biển, hồ, ao, đầm, phá, nguồn nước, đường bờ nước, các đối tượng...

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190001300

Điều 27.1.TT.88.13. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu địa hình 1. Nhóm lớp dữ liệu địa hình mô tả hình dạng, đặc trưng của bề mặt trái đất bao gồm: điểm độ cao, điểm độ sâu, đường bình độ và các dạng...

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190001400

Điều 27.1.TT.88.14. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu phủ thực vật 1. Nhóm lớp dữ liệu phủ thực vật thể hiện rừng phân loại theo độ tàn che của rừng, cây trồng hàng năm, cây trồng lâu năm, thực vật h...

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190001500

Điều 27.1.TT.88.15. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu biên giới quốc gia, địa giới hành chính 1. Nhóm lớp dữ liệu biên giới quốc gia, địa giới hành chính thể hiện về đường biên giới quốc gia, hệ thốn...

27001000000000008500001000000000000000000130000000000000000000802709500190001600

Điều 27.1.TT.88.16. Ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000 Ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000 được quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này....

270010000000000085000010000000000000000001350000000000000000

Tiểu mục 13. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ NỘI DUNG VÀ KÝ HIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:10.000, 1:25.000

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120000400

Điều 27.1.TT.94.4. Cơ sở toán học 1. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 được thành lập trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000, hệ độ cao quốc gia.

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120000500

Điều 27.1.TT.94.5. Độ chính xác của bản đồ 1. Sai số trung phương về mặt phẳng của các đối tượng địa lý biểu thị trên bản đồ địa hình quốc gia theo tỷ lệ bản đồ thành lập không được vượt quá các giá t...

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120000600

Điều 27.1.TT.94.6. Định dạng sản phẩm Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 gồm bản đồ địa hình quốc gia dạng số và bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy. Bản đồ địa hình quốc gia dạngsốở ...

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120000700

Điều 27.1.TT.94.7. Nội dung bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 1. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và 1:25.000 được thành lập từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bao gồm các nh...

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120000800

Điều 27.1.TT.94.8. Quy định chung về thể hiện nội dung bản đồ 1. Nội dung bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 được thể hiện theo các quy định sau:

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120000900

Điều 27.1.TT.94.9. Quy định nội dung nhóm lớp cơ sở toán học 1. Nhóm lớp cơ sở toán học thể hiện trên bản đồ các nội dung về lưới chiếu bản đồ, phiên hiệu mảnh, tỷ lệ bản đồ, điểm tọa độ và điểm độ ca...

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120001000

Điều 27.1.TT.94.10. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu biên giới quốc gia, địa giới hành chính 1. Nhóm lớp dữ liệu biên giới quốc gia, địa giới hành chính thể hiện về đường biên giới quốc gia, hệ thốn...

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120001100

Điều 27.1.TT.94.11. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu dân cư 1. Nhóm lớp dữ liệu dân cư thể hiện các khu dân cư và các công trình liên quan đến dân cư, gồm khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn, kh...

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120001200

Điều 27.1.TT.94.12. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu địa hình 1. Nhóm lớp dữ liệu địa hình mô tả hình dạng, đặc trưng của bề mặt trái đất bao gồm: điểm độ cao, đường bình độ và các dạng đặc biệt của...

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120001300

Điều 27.1.TT.94.13. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu giao thông 1. Nhóm lớp dữ liệu giao thông thể hiện về mạng lưới giao thông và các công trình có liên quan đến giao thông, gồm hệ thống đường bộ, ...

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120001400

Điều 27.1.TT.94.14. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu phủ thực vật 1. Nhóm lớp dữ liệu phủ thực vật thể hiện các loại thực vật tự nhiên và cây trồng được phân loại theo: mức độ phát triển của rừng, l...

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120001500

Điều 27.1.TT.94.15. Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu thủy văn 1. Nhóm lớp dữ liệu thủy văn thể hiện hệ thống sông, suối, kênh, mương, biển, hồ, ao, đầm, phá, nguồn nước, đường bờ nước, các đối tượng...

27001000000000008500001000000000000000000135000000000000000000802742200120001600

Điều 27.1.TT.94.16. Ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 Ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 được quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư ...

270010000000000085000010000000000000000001400000000000000000

Tiểu mục 14. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ MẠNG LƯỚI TRẠM ĐỊNH VỊ VỆ TINH QUỐC GIA

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030000400

Điều 27.1.TT.91.4. Quy định chung về mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia bao gồm các trạm định vị vệ tinh quốc gia và trạm điều khiển xử lý trung tâm đượ...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030000500

Điều 27.1.TT.91.5. Thiết kế sơ bộ trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Trạm định vị vệ tinh quốc gia gồm 2 loại được thiết kế theo mục đích sử dụng như sau:

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030000600

Điều 27.1.TT.91.6. Đặt tên và đánh số hiệu cho trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Tên trạm định vị vệ tinh quốc gia gồm có tên đầy đủ và tên rút gọn. Tên đầy đủ được lấy theo địa danh của khu vực đặt tr...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030000700

Điều 27.1.TT.91.7. Khảo sát, lựa chọn vị trí xây dựng trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Trên cơ sở kết quả thiết kế sơ bộ trạm định vị vệ tinh quốc gia được thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030000800

Điều 27.1.TT.91.8. Xây dựng trụ mốc trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Trụ mốc trạm định vị vệ tinh quốc gia phải được xây dựng ở nơi có nền đất ổn định, thông thoáng, đảm bảo có góc mở lên bầu trời lớn...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030000900

Điều 27.1.TT.91.9. Thiết bị thu tín hiệu vệ tinh của trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Ăng-ten thu tín hiệu định vị vệ tinh được lắp trên đỉnh trụ mốc thông qua giá gắn ăng-ten, được căn chỉnh về đúng ...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030001000

Điều 27.1.TT.91.10. Thiết bị cảm biến khí tượng 1. Trường hợp có tích hợp cảm biến khí tượng tại các trạm định vị vệ tinh quốc gia để phục vụ nghiên cứu khoa học, cải thiện chất lượng tính toán, nghiê...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030001100

Điều 27.1.TT.91.11. Nguồn điện 1. Tại mỗi trạm định vị vệ tinh phải có tối thiểu 2 nguồn điện: nguồn điện chính và nguồn điện dự phòng. Trong đó, nguồn điện chính được cung cấp bởi lưới điện quốc gia,...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030001200

Điều 27.1.TT.91.12. Giải pháp truyền dữ liệu 1. Các trạm định vị vệ tinh quốc gia phải được lắp đặt đường kết nối internet ổn định để phục vụ cho việc truyền tải dữ liệu về trạm điều khiển và xử lý tr...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030001300

Điều 27.1.TT.91.13. Hệ thống chống sét 1. Hệ thống chống sét trực tiếp được thiết kế đảm bảo an toàn cho thiết bị tại trạm định vị vệ tinh quốc gia. Tại mỗi trạm phải xây dựng bãi tiếp đất đáp ứng the...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030001400

Điều 27.1.TT.91.14. Đo nối, xác định tọa độ VN-2000 cho mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Sử dụng các điểm tọa độ quốc gia cấp 0 có trong khu vực để làm điểm khởi tính cho mạng lưới đo nối; t...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030001500

Điều 27.1.TT.91.15. Đo nối, xác định độ cao trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Thiết kế các tuyến độ cao độc lập để xác định độ cao cho các điểm trong mạng lưới trạm định vị quốc gia. Thiết kế dạng tuyế...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030001600

Điều 27.1.TT.91.16. Đo nối, xác định giá trị trọng lực trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Trên cơ sở các điểm trọng lực cơ sở, trọng lực hạng I có trong khu đo, thiết kế tuyến đo nối trọng lực vào các t...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030001700

Điều 27.1.TT.91.17. Kết nối mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia với hệ quy chiếu trắc địa quốc tế ITRF 1. Mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia được kết nối với hệ quy chiếu trắc địa quốc tế ITR...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030001800

Điều 27.1.TT.91.18. Trạm điều khiển xử lý trung tâm 1. Trạm điều khiến xử lý trung tâm là nơi tính toán, xử lý, cung cấp các dịch vụ của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia. Trạm điều khiến xử lý ...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030001900

Điều 27.1.TT.91.19. Trung tâm dữ liệu 1. Có hệ thống điện lưới quốc gia ổn định, chất lượng; thiết lập nguồn điện theo 3 pha, có máy phát điện dự phòng đảm bảo cung cấp đủ lượng điện cho trung tâm dữ ...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030002000

Điều 27.1.TT.91.20. Các dịch vụ cung cấp bởi mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia 1. Cung cấp các dữ liệu GNSS với loại dữ liệu có giãn cách thu tín hiệu 30 giây, 15 giây, 1 giây dạng RINEX phục vụ...

27001000000000008500001000000000000000000140000000000000000000802729800030002100

Điều 27.1.TT.91.21. Sử dụng dịch vụ đo động thời gian thực 1. Các phương tiện đo GNSS di động sử dụng dịch vụ đo động thời gian thực phải thỏa mãn các yêu cầu cơ bản sau:

2700100000000000850000200000000000000000

Mục 2 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

270010000000000085000020000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 1 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG LƯỚI ĐỘ CAO

27001000000000008500002000000000000000000010000000000000000000802311800110000100

Điều 27.1.QĐ.9.1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới độ cao”.

270010000000000085000020000000000000000000200000000000000000

Tiểu mục 2 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG LƯỚI TỌA ĐỘ

27001000000000008500002000000000000000000020000000000000000000802330000060000100

Điều 27.1.TT.3.1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới tọa độ, mã số QCVN 04:2009/BTNMT được ban hành kèm theo Thông tư này.

270010000000000085000020000000000000000000300000000000000000

Tiểu mục 3 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHUẨN HÓA ĐỊA DANH PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ

27001000000000008500002000000000000000000030000000000000000000802404800230000100

Điều 27.1.TT.5.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn hóa địa danh phục vụ công tác thành lập bản đồ, mã số QCVN 37:2011/BTNMT.

270010000000000085000020000000000000000000400000000000000000

Tiểu mục 4 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHUẨN THÔNG TIN ĐỊA LÝ CƠ SỞ

27001000000000008500002000000000000000000040000000000000000000802739200060000100

Điều 27.1.TT.92.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở, mã số QCVN 42: 2020/BTNMT.

270010000000000085000020000000000000000000500000000000000000

Tiểu mục 5 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:50.000, 1:100.000

27001000000000008500002000000000000000000050000000000000000000802806000060000100

Điều 27.1.TT.101.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000, mã số QCVN 70:2022/BTNMT.

2700100000000000850000300000000000000000

Mục 3 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

270010000000000085000030000000000000000000300000000000000000

Tiểu mục 1. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ

27001000000000008500003000000000000000000030000000000000000000802418700400000100

Điều 27.1.TT.6.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý.

270010000000000085000030000000000000000000400000000000000000

Tiểu mục 2. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA DANH VIỆT NAM VÀ NƯỚC NGOÀI PHỤC VỤ CÔNG TÁC LẬP BẢN ĐỒ

27001000000000008500003000000000000000000040000000000000000000802437900060000100

Điều 27.1.TT.8.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng hệ thống thông tin địa danh Việt Nam và nước ngoài phục vụ công tác lập bản đồ.

270010000000000085000030000000000000000000500000000000000000

Tiểu mục 3. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

27001000000000008500003000000000000000000050000000000000000000802458000200000100

Điều 27.1.TT.10.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ.

270010000000000085000030000000000000000000600000000000000000

Tiểu mục 4. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO TRỌNG LỰC CHI TIẾT

27001000000000008500003000000000000000000060000000000000000000802444700080000100

Điều 27.1.TT.9.1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy định về đo trọng lực chi tiết.

27001000000000008500003000000000000000000060000000000000000000802483800240000100

Điều 27.1.TT.15.1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế-kỹ thuật đo trọng lực chi tiết.

270010000000000085000030000000000000000000700000000000000000

Tiểu mục 5. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TỔNG HỢP ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

27001000000000008500003000000000000000000070000000000000000000802546400210000100

Điều 27.1.TT.38.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đạc và bản đồ.

270010000000000085000030000000000000000000800000000000000000

Tiểu mục 6. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ TỶ LỆ 1:2000, 1:5000 VÀ 1:10.000

27001000000000008500003000000000000000000080000000000000000000802574700020000100

Điều 27.1.TT.49.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000.

270010000000000085000030000000000000000000900000000000000000

Tiểu mục 7. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LƯỚI TRỌNG LỰC QUỐC GIA

27001000000000008500003000000000000000000090000000000000000000802781600190000100

Điều 27.1.TT.99.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật mạng lưới trọng lực quốc gia.

270010000000000085000030000000000000000001000000000000000000

Tiểu mục 8. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

27001000000000008500003000000000000000000100000000000000000000802639500550000100

Điều 27.1.TT.67.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính.

270010000000000085000030000000000000000001100000000000000000

Tiểu mục 9. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CÁC CẤP

27001000000000008500003000000000000000000110000000000000000000802639500560000100

Điều 27.1.TT.68.1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp.

270010000000000085000030000000000000000001150000000000000000

Tiểu mục 10. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

27001000000000008500003000000000000000000115000000000000000000802676600250000100

Điều 27.1.TT.78.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.

270010000000000085000030000000000000000001200000000000000000

Tiểu mục 11. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP PHỤC VỤ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1:500, 1:1.000 VÀ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2.000, 1:5.000

27001000000000008500003000000000000000000120000000000000000000802701100140000100

Điều 27.1.TT.86.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc trực tiếp phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000 và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000...

27001000000000008750

Chương X DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ

2700100000000000875000100000000000000000

Mục 1 TỈNH AN GIANG

270010000000000087500010000000000000000000802626000170000100

Điều 27.1.TT.60.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh An Giang.

2700100000000000875000200000000000000000

Mục 2 TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

270010000000000087500020000000000000000000802592600220000100

Điều 27.1.TT.54.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2700100000000000875000300000000000000000

Mục 3 TỈNH BẠC LIÊU

270010000000000087500030000000000000000000802668900110000100

Điều 27.1.TT.74.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu.

2700100000000000875000400000000000000000

Mục 4 TỈNH BẮC KẠN

270010000000000087500040000000000000000000802483800230000100

Điều 27.1.TT.16.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Kạn.

2700100000000000875000500000000000000000

Mục 5 TỈNH BẮC GIANG

270010000000000087500050000000000000000000802500000050000100

Điều 27.1.TT.29.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Giang.

2700100000000000875000600000000000000000

Mục 6 TỈNH BẮC NINH

270010000000000087500060000000000000000000802666700050000100

Điều 27.1.TT.70.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Ninh.

2700100000000000875000700000000000000000

Mục 7 TỈNH BẾN TRE

270010000000000087500070000000000000000000802623400120000100

Điều 27.1.TT.58.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre.

2700100000000000875000800000000000000000

Mục 8 TỈNH BÌNH DƯƠNG

270010000000000087500080000000000000000000802588000140000100

Điều 27.1.TT.50.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bình Dương.

2700100000000000875000900000000000000000

Mục 9 TỈNH BÌNH ĐỊNH

270010000000000087500090000000000000000000802547000230000100

Điều 27.1.TT.39.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Định.

2700100000000000875001000000000000000000

Mục 10 TỈNH BÌNH PHƯỚC

270010000000000087500100000000000000000000802588000150000100

Điều 27.1.TT.51.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bình Phước.

2700100000000000875001100000000000000000

Mục 11 TỈNH BÌNH THUẬN

270010000000000087500110000000000000000000802550300320000100

Điều 27.1.TT.45.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận.

2700100000000000875001200000000000000000

Mục 12 TỈNH CÀ MAU

270010000000000087500120000000000000000000802668900100000100

Điều 27.1.TT.73.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Cà Mau.

2700100000000000875001300000000000000000

Mục 13 TỈNH CAO BẰNG

270010000000000087500130000000000000000000802484700250000100

Điều 27.1.TT.17.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng.

2700100000000000875001400000000000000000

Mục 14 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

270010000000000087500140000000000000000000802666700040000100

Điều 27.1.TT.69.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Cần Thơ.

2700100000000000875001500000000000000000

Mục 15 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

270010000000000087500150000000000000000000802550300310000100

Điều 27.1.TT.44.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Đà Nẵng.

2700100000000000875001600000000000000000

Mục 16 TỈNH ĐĂK LĂK

270010000000000087500160000000000000000000802781600200000100

Điều 27.1.TT.100.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đắk Lắk.

2700100000000000875001700000000000000000

Mục 17 TỈNH ĐĂK NÔNG

270010000000000087500170000000000000000000802726800020000100

Điều 27.1.TT.90.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đắk Nông.

2700100000000000875001800000000000000000

Mục 18 TỈNH ĐIỆN BIÊN

270010000000000087500180000000000000000000802495200470000100

Điều 27.1.TT.25.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Điện Biên.

2700100000000000875001900000000000000000

Mục 19 TỈNH ĐÔNG NAI

270010000000000087500190000000000000000000802592600230000100

Điều 27.1.TT.55.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Nai.

2700100000000000875002000000000000000000

Mục 20 TỈNH ĐỒNG THÁP

270010000000000087500200000000000000000000802629600230000100

Điều 27.1.TT.65.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Đồng Tháp.

2700100000000000875002100000000000000000

Mục 21 TỈNH GIA LAI

270010000000000087500210000000000000000000802766300040000100

Điều 27.1.TT.96.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Gia Lai.

2700100000000000875002200000000000000000

Mục 22 TỈNH HÀ GIANG

270010000000000087500220000000000000000000802480500210000100

Điều 27.1.TT.13.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Giang.

2700100000000000875002300000000000000000

Mục 23 TỈNH HÀ NAM

270010000000000087500230000000000000000000802666700060000100

Điều 27.1.TT.71.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam.

2700100000000000875002400000000000000000

Mục 24 THÀNH PHỐ HÀ NỘI

270010000000000087500240000000000000000000802815100100000100

Điều 27.1.TT.103.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội.

2700100000000000875002500000000000000000

Mục 25 TỈNH HÀ TĨNH

270010000000000087500250000000000000000000802547000240000100

Điều 27.1.TT.40.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Hà Tĩnh.

2700100000000000875002600000000000000000

Mục 26 TỈNH HẢI DƯƠNG

270010000000000087500260000000000000000000802699000110000100

Điều 27.1.TT.85.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hải Dương.

2700100000000000875002700000000000000000

Mục 27 THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

270010000000000087500270000000000000000000802687100020000100

Điều 27.1.TT.79.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng.

2700100000000000875002800000000000000000

Mục 28 TỈNH HẬU GIANG

270010000000000087500280000000000000000000802666700070000100

Điều 27.1.TT.72.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hậu Giang.

2700100000000000875002900000000000000000

Mục 29 TỈNH HÒA BÌNH

270010000000000087500290000000000000000000802495200460000100

Điều 27.1.TT.24.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hòa Bình.

2700100000000000875003000000000000000000

Mục 30 TỈNH HƯNG YÊN

270010000000000087500300000000000000000000802697200100000100

Điều 27.1.TT.84.1. Ban hanh kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên.

2700100000000000875003100000000000000000

Mục 31 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

270010000000000087500310000000000000000000802623400130000100

Điều 27.1.TT.59.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền Thành phố Hồ Chí Minh.

2700100000000000875003200000000000000000

Mục 32 TỈNH KHÁNH HÒA

270010000000000087500320000000000000000000802550300340000100

Điều 27.1.TT.47.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa.

2700100000000000875003300000000000000000

Mục 33 TỈNH KIÊN GIANG

270010000000000087500330000000000000000000802629400220000100

Điều 27.1.TT.64.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang.

2700100000000000875003400000000000000000

Mục 34 TỈNH KON TUM

270010000000000087500340000000000000000000802769500060000100

Điều 27.1.TT.97.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum.

2700100000000000875003500000000000000000

Mục 35 TỈNH LAI CHÂU

270010000000000087500350000000000000000000802495200440000100

Điều 27.1.TT.22.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lai Châu.

2700100000000000875003600000000000000000

Mục 36 TỈNH LẠNG SƠN

270010000000000087500360000000000000000000802489500380000100

Điều 27.1.TT.21.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lạng Sơn.

2700100000000000875003700000000000000000

Mục 37. TỈNH LÀO CAI

270010000000000087500370000000000000000000802489500360000100

Điều 27.1.TT.19.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai.

2700100000000000875003850000000000000000

Mục 38 TỈNH LÂM ĐỒNG

270010000000000087500385000000000000000000802763300020000100

Điều 27.1.TT.95.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lâm Đồng.

2700100000000000875003925000000000000000

Mục 39 TỈNH LONG AN

270010000000000087500392500000000000000000802588000160000100

Điều 27.1.TT.52.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Long An.

2700100000000000875004000000000000000000

Mục 40 TỈNH NAM ĐỊNH

270010000000000087500400000000000000000000802696200050000100

Điều 27.1.TT.82.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, Thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nam Định.

2700100000000000875004100000000000000000

Mục 41 TỈNH NGHỆ AN

270010000000000087500410000000000000000000802500000030000100

Điều 27.1.TT.27.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nghệ An.

2700100000000000875004200000000000000000

Mục 42 TỈNH NINH BÌNH

270010000000000087500420000000000000000000802696200060000100

Điều 27.1.TT.83.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Bình.

2700100000000000875004300000000000000000

Mục 43 TỈNH NINH THUẬN

270010000000000087500430000000000000000000802550300330000100

Điều 27.1.TT.46.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận.

2700100000000000875004400000000000000000

Mục 44 TỈNH PHÚ THỌ

270010000000000087500440000000000000000000802480500200000100

Điều 27.1.TT.12.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh, dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Phú Thọ.

2700100000000000875004500000000000000000

Mục 45 TỈNH PHÚ YÊN

270010000000000087500450000000000000000000802547000250000100

Điều 27.1.TT.41.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Phú Yên.

2700100000000000875004600000000000000000

Mục 46 TỈNH QUẢNG BÌNH

270010000000000087500460000000000000000000802500000040000100

Điều 27.1.TT.28.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Bình.

2700100000000000875004700000000000000000

Mục 47 TỈNH QUẢNG NAM

270010000000000087500470000000000000000000802547100290000100

Điều 27.1.TT.43.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Nam.

2700100000000000875004800000000000000000

Mục 48 TỈNH QUẢNG NGÃI

270010000000000087500480000000000000000000802547100280000100

Điều 27.1.TT.42.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ngãi.

2700100000000000875004900000000000000000

Mục 49 TỈNH QUẢNG NINH

270010000000000087500490000000000000000000802489500350000100

Điều 27.1.TT.18.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ninh.

2700100000000000875005000000000000000000

Mục 50 TỈNH QUẢNG TRỊ

270010000000000087500500000000000000000000802500000060000100

Điều 27.1.TT.30.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị.

2700100000000000875005100000000000000000

Mục 51 TỈNH SÓC TRĂNG

270010000000000087500510000000000000000000802668900120000100

Điều 27.1.TT.75.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Sóc Trăng.

2700100000000000875005200000000000000000

Mục 52 TỈNH SƠN LA

270010000000000087500520000000000000000000802495200450000100

Điều 27.1.TT.23.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Sơn La.

2700100000000000875005300000000000000000

Mục 53 TỈNH TÂY NINH

270010000000000087500530000000000000000000802592600210000100

Điều 27.1.TT.53.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tây Ninh.

2700100000000000875005400000000000000000

Mục 54 TỈNH THÁI BÌNH

270010000000000087500540000000000000000000802693300040000100

Điều 27.1.TT.81.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình.

2700100000000000875005500000000000000000

Mục 55 TỈNH THÁI NGUYÊN

270010000000000087500550000000000000000000802489500370000100

Điều 27.1.TT.20.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên.

2700100000000000875005600000000000000000

Mục 56 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

270010000000000087500560000000000000000000802500000070000100

Điều 27.1.TT.31.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thừa Thiên Huế.

2700100000000000875005700000000000000000

Mục 57 TỈNH THANH HÓA

270010000000000087500570000000000000000000802503500140000100

Điều 27.1.TT.32.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thanh Hóa.

2700100000000000875005800000000000000000

Mục 58 TỈNH TIỀN GIANG

270010000000000087500580000000000000000000802626000180000100

Điều 27.1.TT.61.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tiền Giang.

2700100000000000875005900000000000000000

Mục 59 TỈNH TRÀ VINH

270010000000000087500590000000000000000000802629400210000100

Điều 27.1.TT.63.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Trà Vinh.

2700100000000000875006000000000000000000

Mục 60 TỈNH TUYÊN QUANG

270010000000000087500600000000000000000000802483800220000100

Điều 27.1.TT.14.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tuyên Quang.

2700100000000000875006100000000000000000

Mục 61 TỈNH VĨNH LONG

270010000000000087500610000000000000000000802626000190000100

Điều 27.1.TT.62.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Long.

2700100000000000875006200000000000000000

Mục 62 TỈNH VĨNH PHÚC

270010000000000087500620000000000000000000802689900030000100

Điều 27.1.TT.80.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc.

2700100000000000875006300000000000000000

Mục 63 TỈNH YÊN BÁI

270010000000000087500630000000000000000000802495200480000100

Điều 27.1.TT.26.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Yên Bái.

27001000000000009000

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2700100000000000900006000000000000000000

Điều 27.1.LQ.60. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

2700100000000000900006100000000000000000

Điều 27.1.LQ.61. Điều khoản chuyển tiếp 1. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã được cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết thời hạn ghi trên giấy ph...

2700100000000000900006140179110119000020

Điều 27.1.NĐ.1.2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những văn bản trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

2700100000000000900006140179110119000030

Điều 27.1.NĐ.1.3. Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực ...

2700100000000000900006140268550027000530

Điều 27.1.NĐ.2.53. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2019. Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ ...

2700100000000000900006140268550027000540

Điều 27.1.NĐ.2.54. Điều khoản chuyển tiếp Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận để giải quyết theo thủ tục hành chính về đo đạc và bản...

2700100000000000900006140268550027000550

Điều 27.1.NĐ.2.55. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên q...

2700100000000000900006140268550027000560

Điều 27.1.NĐ.2.56. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

2700100000000000900006140268550027000570

Điều 27.1.NĐ.2.57. Điều khoản chuyển tiếp Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận để giải quyết th...

2700100000000000900006140268550027000580

Điều 27.1.NĐ.2.58. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị định này.

2700100000000000900006150200370083000040

Điều 27.1.QĐ.1.4. Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký.

2700100000000000900006150200370083000050

Điều 27.1.QĐ.1.5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hànhQuyết...

2700100000000000900006180203800973000110

Điều 27.1.TT.1.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký;

2700100000000000900006180220170015000020

Điều 27.1.QĐ.2.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2700100000000000900006180220170015000030

Điều 27.1.QĐ.2.3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2700100000000000900006180220250017000020

Điều 27.1.QĐ.3.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2700100000000000900006180220250017000030

Điều 27.1.QĐ.3.3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2700100000000000900006180222630009000020

Điều 27.1.QĐ.4.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2700100000000000900006180222630009000030

Điều 27.1.QĐ.4.3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2700100000000000900006180222690011000020

Điều 27.1.QĐ.5.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2700100000000000900006180222690011000030

Điều 27.1.QĐ.5.3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2700100000000000900006180223700019000020

Điều 27.1.QĐ.6.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2700100000000000900006180223700019000030

Điều 27.1.QĐ.6.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

2700100000000000900006180273920006000030

Điều 27.1.TT.92.3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực được thực hiện theo các quy định của Thông tư số 02/2012/TT- BTNMT n...

2700100000000000900006280223700019000030

Điều 27.1.QĐ.7.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2700100000000000900006380223700019000030

Điều 27.1.QĐ.7.3. Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc sử dụng các tham số nói trên.

2700100000000000900006480223700019000030

Điều 27.1.QĐ.7.4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành ph...

2700100000000000900006580223700019000030

Điều 27.1.QĐ.8.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2700100000000000900006680223700019000030

Điều 27.1.QĐ.8.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, tổ chức, cá nhâ...

2700100000000000900006780223700019000030

Điều 27.1.QĐ.9.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 112/KT ngày 15 tháng 5 năm 1989 của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Nhà nước ban hành “Quy ...

2700100000000000900006880223700019000030

Điều 27.1.QĐ.9.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

2700100000000000900007180223700019000030

Điều 27.1.TT.3.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quy phạm Tam giác nhà nước hạng I, II, III và IV của Cục Đo đạc và Bản đồ nhà nước ban hành năm 1976.

2700100000000000900007280223700019000030

Điều 27.1.TT.3.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

2700100000000000900007780223700019000030

Điều 27.1.TT.5.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2012.

2700100000000000900007880223700019000030

Điều 27.1.TT.5.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

2700100000000000900007980223700019000030

Điều 27.1.TT.6.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2012 và thay thế Quyết định số 2826/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ...

2700100000000000900008080223700019000030

Điều 27.1.TT.6.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Thủ...

2700100000000000900008180223700019000030

Điều 27.1.TT.6.4. Khi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

2700100000000000900008480223700019000030

Điều 27.1.TT.8.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2012.

2700100000000000900008580223700019000030

Điều 27.1.TT.8.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam. Thủ...

2700100000000000900008680223700019000030

Điều 27.1.TT.8.4. Khi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

2700100000000000900008680244470008000020

Điều 27.1.TT.9.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2012.

2700100000000000900008680244470008000030

Điều 27.1.TT.9.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Thủ trư...

2700100000000000900008780223700019000030

Điều 27.1.TT.10.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2013 và thay thế cho các văn bản sau: Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi t...

2700100000000000900008880223700019000030

Điều 27.1.TT.10.3. Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường...

2700100000000000900008980223700019000030

Điều 27.1.TT.11.22. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2013.

2700100000000000900008980248050020000020

Điều 27.1.TT.12.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2013.

2700100000000000900008980248050020000030

Điều 27.1.TT.12.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900008980248050021000030

Điều 27.1.TT.13.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900008980248380022000020

Điều 27.1.TT.14.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2013.

2700100000000000900008980248380022000030

Điều 27.1.TT.14.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900008980248380023000020

Điều 27.1.TT.16.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2013.

2700100000000000900008980248380023000030

Điều 27.1.TT.16.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009080223700019000030

Điều 27.1.TT.15.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2013.

2700100000000000900009080248050021000020

Điều 27.1.TT.13.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013.

2700100000000000900009180223700019000030

Điều 27.1.TT.15.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ, các đơn vị t...

2700100000000000900009180248470025000020

Điều 27.1.TT.17.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2013.

2700100000000000900009180248470025000030

Điều 27.1.TT.17.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180248950035000020

Điều 27.1.TT.18.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.

2700100000000000900009180248950035000030

Điều 27.1.TT.18.3. Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180248950036000020

Điều 27.1.TT.19.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.

2700100000000000900009180248950036000030

Điều 27.1.TT.19.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180248950037000020

Điều 27.1.TT.20.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.

2700100000000000900009180248950037000030

Điều 27.1.TT.20.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180248950038000020

Điều 27.1.TT.21.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.

2700100000000000900009180248950038000030

Điều 27.1.TT.21.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180249520044000020

Điều 27.1.TT.22.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2014.

2700100000000000900009180249520044000030

Điều 27.1.TT.22.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180249520045000020

Điều 27.1.TT.23.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2014.

2700100000000000900009180249520045000030

Điều 27.1.TT.23.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180249520046000020

Điều 27.1.TT.24.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2014.

2700100000000000900009180249520046000030

Điều 27.1.TT.24.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180249520047000020

Điều 27.1.TT.25.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2014.

2700100000000000900009180249520047000030

Điều 27.1.TT.25.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180249520048000020

Điều 27.1.TT.26.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2014.

2700100000000000900009180249520048000030

Điều 27.1.TT.26.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180250000003000020

Điều 27.1.TT.27.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2014.

2700100000000000900009180250000003000030

Điều 27.1.TT.27.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180250000004000020

Điều 27.1.TT.28.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2014.

2700100000000000900009180250000004000030

Điều 27.1.TT.28.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180250000005000020

Điều 27.1.TT.29.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2014.

2700100000000000900009180250000005000030

Điều 27.1.TT.29.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180250000006000020

Điều 27.1.TT.30.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2014.

2700100000000000900009180250000006000030

Điều 27.1.TT.30.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180250000007000020

Điều 27.1.TT.31.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2014.

2700100000000000900009180250000007000030

Điều 27.1.TT.31.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180250350014000020

Điều 27.1.TT.32.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2014.

2700100000000000900009180250350014000030

Điều 27.1.TT.32.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180250710020000050

Điều 27.1.TT.34.5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2014.

2700100000000000900009180250710020000060

Điều 27.1.TT.34.6. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

2700100000000000900009180250710021000050

Điều 27.1.TT.33.5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2014.

2700100000000000900009180250710021000060

Điều 27.1.TT.33.6. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

2700100000000000900009180251410039000150

Điều 27.1.TT.35.15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2014.

2700100000000000900009180251410039000160

Điều 27.1.TT.35.16. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

2700100000000000900009180251910047000340

Điều 27.1.TT.36.34. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2014.

2700100000000000900009180251910047000350

Điều 27.1.TT.36.35. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư nà...

2700100000000000900009180254640021000020

Điều 27.1.TT.38.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 7 năm 2015.

2700100000000000900009180254640021000030

Điều 27.1.TT.38.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguy...

2700100000000000900009180254700023000020

Điều 27.1.TT.39.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

2700100000000000900009180254700023000030

Điều 27.1.TT.39.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180254700024000020

Điều 27.1.TT.40.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

2700100000000000900009180254700024000030

Điều 27.1.TT.40.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180254700025000020

Điều 27.1.TT.41.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

2700100000000000900009180254700025000030

Điều 27.1.TT.41.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180254710028000020

Điều 27.1.TT.42.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

2700100000000000900009180254710028000030

Điều 27.1.TT.42.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180254710029000020

Điều 27.1.TT.43.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.

2700100000000000900009180254710029000030

Điều 27.1.TT.43.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180255030031000020

Điều 27.1.TT.44.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2015.

2700100000000000900009180255030031000030

Điều 27.1.TT.44.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180255030032000020

Điều 27.1.TT.45.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2015.

2700100000000000900009180255030032000030

Điều 27.1.TT.45.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180255030033000020

Điều 27.1.TT.46.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2015.

2700100000000000900009180255030033000030

Điều 27.1.TT.46.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180255030034000020

Điều 27.1.TT.47.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2015.

2700100000000000900009180255030034000030

Điều 27.1.TT.47.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180256780068000350

Điều 27.1.TT.48.35. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.

2700100000000000900009180256780068000360

Điều 27.1.TT.48.36. Tổ chức thực hiện Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

2700100000000000900009180257470002000020

Điều 27.1.TT.49.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2016.

2700100000000000900009180257470002000030

Điều 27.1.TT.49.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường c...

2700100000000000900009180258800014000020

Điều 27.1.TT.50.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

2700100000000000900009180258800014000030

Điều 27.1.TT.50.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180258800015000020

Điều 27.1.TT.51.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

2700100000000000900009180258800015000030

Điều 27.1.TT.51.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180258800016000020

Điều 27.1.TT.52.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

2700100000000000900009180258800016000030

Điều 27.1.TT.52.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180259260021000020

Điều 27.1.TT.53.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016.

2700100000000000900009180259260021000030

Điều 27.1.TT.53.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180259260022000020

Điều 27.1.TT.54.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016.

2700100000000000900009180259260022000030

Điều 27.1.TT.54.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180259260023000020

Điều 27.1.TT.55.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016.

2700100000000000900009180259260023000030

Điều 27.1.TT.55.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180260500048000070

Điều 27.1.TT.57.7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.

2700100000000000900009180260500048000080

Điều 27.1.TT.57.8. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

2700100000000000900009180262340012000020

Điều 27.1.TT.58.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.

2700100000000000900009180262340012000030

Điều 27.1.TT.58.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180262340013000020

Điều 27.1.TT.59.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.

2700100000000000900009180262340013000030

Điều 27.1.TT.59.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180262600017000020

Điều 27.1.TT.60.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2017.

2700100000000000900009180262600017000030

Điều 27.1.TT.60.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180262600018000020

Điều 27.1.TT.61.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017.

2700100000000000900009180262600018000030

Điều 27.1.TT.61.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180262600019000020

Điều 27.1.TT.62.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017.

2700100000000000900009180262600019000030

Điều 27.1.TT.62.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180262940021000020

Điều 27.1.TT.63.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2017.

2700100000000000900009180262940021000030

Điều 27.1.TT.63.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180262940022000020

Điều 27.1.TT.64.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2017.

2700100000000000900009180262940022000030

Điều 27.1.TT.64.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180262960023000020

Điều 27.1.TT.65.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2017.

2700100000000000900009180262960023000030

Điều 27.1.TT.65.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180263490046000060

Điều 27.1.TT.66.6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.

2700100000000000900009180263490046000070

Điều 27.1.TT.66.7. Tổ chức thực hiện 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định.

2700100000000000900009180263950055000020

Điều 27.1.TT.67.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.

2700100000000000900009180263950055000030

Điều 27.1.TT.67.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường c...

2700100000000000900009180263950056000020

Điều 27.1.TT.68.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.

2700100000000000900009180263950056000030

Điều 27.1.TT.68.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường c...

2700100000000000900009180266670004000020

Điều 27.1.TT.69.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2018.

2700100000000000900009180266670004000030

Điều 27.1.TT.69.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180266670005000020

Điều 27.1.TT.70.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2018.

2700100000000000900009180266670005000030

Điều 27.1.TT.70.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180266670006000020

Điều 27.1.TT.71.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2018.

2700100000000000900009180266670006000030

Điều 27.1.TT.71.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180266670007000020

Điều 27.1.TT.72.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2018.

2700100000000000900009180266670007000030

Điều 27.1.TT.72.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180266890011000020

Điều 27.1.TT.74.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018.

2700100000000000900009180266890011000030

Điều 27.1.TT.74.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180266890012000020

Điều 27.1.TT.75.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018.

2700100000000000900009180266890012000030

Điều 27.1.TT.75.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180267220017000210

Điều 27.1.TT.76.21. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

2700100000000000900009180267220017000220

Điều 27.1.TT.76.22. Tổ chức thực hiện 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

2700100000000000900009180267370024000190

Điều 27.1.TT.77.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019, thay thế Thông tư số 63/2015/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên ...

2700100000000000900009180267370024000200

Điều 27.1.TT.77.20. Quy định chuyển tiếp Đối với các hạng mục công việc, sản phẩm đo đạc và bản đồ hoàn thành, đã được kiểm tra chất lượng, thẩm định, nghiệm thu trước thời điểm Thông tư này có hiệu l...

2700100000000000900009180267370024000210

Điều 27.1.TT.77.21. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư...

2700100000000000900009180267660025000020

Điều 27.1.TT.78.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2019 và thay thế Thông tư số 23/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đị...

2700100000000000900009180267660025000030

Điều 27.1.TT.78.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trư...

2700100000000000900009180268710002000020

Điều 27.1.TT.79.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2019.

2700100000000000900009180268710002000030

Điều 27.1.TT.79.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180268990003000020

Điều 27.1.TT.80.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2019.

2700100000000000900009180268990003000030

Điều 27.1.TT.80.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180269330004000020

Điều 27.1.TT.81.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2019.

2700100000000000900009180269330004000030

Điều 27.1.TT.81.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180269620005000020

Điều 27.1.TT.82.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2019.

2700100000000000900009180269620005000030

Điều 27.1.TT.82.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180269620006000020

Điều 27.1.TT.83.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2019.

2700100000000000900009180269620006000030

Điều 27.1.TT.83.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180269720010000020

Điều 27.1.TT.84.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 8 nám 2019

2700100000000000900009180269720010000030

Điều 27.1.TT.84.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180269900011000020

Điều 27.1.TT.85.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.

2700100000000000900009180269900011000030

Điều 27.1.TT.85.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180270110014000020

Điều 27.1.TT.86.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019.

2700100000000000900009180270110014000030

Điều 27.1.TT.86.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ ...

2700100000000000900009180270560017000170

Điều 27.1.TT.87.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019.

2700100000000000900009180270560017000180

Điều 27.1.TT.87.18. Trách nhiệm thi hành 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

2700100000000000900009180270950019000170

Điều 27.1.TT.88.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2020.

2700100000000000900009180270950019000180

Điều 27.1.TT.88.18. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

2700100000000000900009180271420023000070

Điều 27.1.TT.89.7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2020. Thông tư này thay thế Thông tư số 55/2014/TT-BTNMT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài ...

2700100000000000900009180271420023000080

Điều 27.1.TT.89.8. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trá...

2700100000000000900009180272680002000020

Điều 27.1.TT.90.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.

2700100000000000900009180272680002000030

Điều 27.1.TT.90.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180272980003000220

Điều 27.1.TT.91.22. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020.

2700100000000000900009180272980003000230

Điều 27.1.TT.91.23. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm ...

2700100000000000900009180273920006000020

Điều 27.1.TT.92.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2021.

2700100000000000900009180273920006000040

Điều 27.1.TT.92.4. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Thông tư này.

2700100000000000900009180274220011000170

Điều 27.1.TT.93.17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày30 tháng 11 năm 2020 và thay thế Thông tư số 01/2009/TT-BTNMT ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và...

2700100000000000900009180274220011000180

Điều 27.1.TT.93.18. Trách nhiệm thi hành 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộctrungương và các tổ chức, cá nhân có liênquanchịu trách nhiệ...

2700100000000000900009180274220012000170

Điều 27.1.TT.94.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2020.

2700100000000000900009180274220012000180

Điều 27.1.TT.94.18. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

2700100000000000900009180276330002000020

Điều 27.1.TT.95.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2021.

2700100000000000900009180276330002000030

Điều 27.1.TT.95.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180276630004000020

Điều 27.1.TT.96.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2021.

2700100000000000900009180276630004000030

Điều 27.1.TT.96.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180276950006000020

Điều 27.1.TT.97.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2021.

2700100000000000900009180276950006000030

Điều 27.1.TT.97.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2700100000000000900009180276950007000220

Điều 27.1.TT.98.22. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2021.

2700100000000000900009180276950007000230

Điều 27.1.TT.98.23. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm ...

2700100000000000900009180278160019000020

Điều 27.1.TT.99.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2021.

2700100000000000900009180278160019000030

Điều 27.1.TT.99.3. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và ...

2700100000000000900009180278160020000020

Điều 27.1.TT.100.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2021.

2700100000000000900009180278160020000030

Điều 27.1.TT.100.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này...

2700100000000000900009180280600006000020

Điều 27.1.TT.101.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2022.

2700100000000000900009180280600006000030

Điều 27.1.TT.101.3. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm ...

2700100000000000900009180280600007000020

Điều 27.1.TT.102.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2022.

2700100000000000900009180280600007000030

Điều 27.1.TT.102.3. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm ...

2700100000000000900009180281510010000020

Điều 27.1.TT.103.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2022.

2700100000000000900009180281510010000030

Điều 27.1.TT.103.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này...

27002000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

2700200000000000100000100000000000000000

Điều 27.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000200000000000000000

Điều 27.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000240258230038000010

Điều 27.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000240258230038000020

Điều 27.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000250240950047000010

Điều 27.2.QĐ.7.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280234250018000010

Điều 27.2.TL.1.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280258210005000010

Điều 27.2.TT.11.1. Phạm vi Điều chỉnh

2700200000000000100000280258210005000020

Điều 27.2.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280258240007000010

Điều 27.2.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280258240007000020

Điều 27.2.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280258240008000010

Điều 27.2.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280258240008000020

Điều 27.2.TT.14.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280258240009000010

Điều 27.2.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280258240009000020

Điều 27.2.TT.15.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280260370037000010

Điều 27.2.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280260370037000020

Điều 27.2.TT.17.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280260370038000010

Điều 27.2.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280260370038000020

Điều 27.2.TT.18.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280260410039000010

Điều 27.2.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280260410039000020

Điều 27.2.TT.19.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280260410040000010

Điều 27.2.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280260410040000020

Điều 27.2.TT.20.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280260430041000010

Điều 27.2.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280260430041000020

Điều 27.2.TT.21.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280263070027000010

Điều 27.2.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280263070027000020

Điều 27.2.TT.22.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280263490041000010

Điều 27.2.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280263490041000020

Điều 27.2.TT.23.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280263490042000010

Điều 27.2.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280263490042000020

Điều 27.2.TT.24.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280267090014000010

Điều 27.2.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280267090014000020

Điều 27.2.TT.29.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280267780030000010

Điều 27.2.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280267780030000020

Điều 27.2.TT.31.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280270560016000010

Điều 27.2.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280270560016000020

Điều 27.2.TT.32.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280272680001000010

Điều 27.2.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280272680001000020

Điều 27.2.TT.34.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280277520013000010

Điều 27.2.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280277520013000020

Điều 27.2.TT.39.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280280330004000010

Điều 27.2.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280280330004000020

Điều 27.2.TT.40.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000280280650008000010

Điều 27.2.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh

2700200000000000100000280280650008000020

Điều 27.2.TT.41.2. Đối tượng áp dụng

2700200000000000100000300000000000000000

Điều 27.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380258210005000030

Điều 27.2.TT.11.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380258240008000030

Điều 27.2.TT.14.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380260370037000030

Điều 27.2.TT.17.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380260370038000030

Điều 27.2.TT.18.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380260410039000030

Điều 27.2.TT.19.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380260410040000030

Điều 27.2.TT.20.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380260430041000030

Điều 27.2.TT.21.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380263070027000030

Điều 27.2.TT.22.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380263490041000030

Điều 27.2.TT.23.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380263490042000030

Điều 27.2.TT.24.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380263490043000030

Điều 27.2.TT.25.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380267090014000030

Điều 27.2.TT.29.3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt

2700200000000000100000380267780030000030

Điều 27.2.TT.31.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380270560016000030

Điều 27.2.TT.32.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380272680001000030

Điều 27.2.TT.34.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380280330004000030

Điều 27.2.TT.40.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000380280650008000030

Điều 27.2.TT.41.3. Giải thích từ ngữ

2700200000000000100000400000000000000000

Điều 27.2.LQ.4. Nguyên tắc hoạt động khí tượng thủy văn

2700200000000000100000500000000000000000

Điều 27.2.LQ.5. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động khí tượng thủy văn

270020000000000010000050000000000000000000502326600780000100

Điều 27.2.QĐ.6.1.

27002000000000001000005000000000000000000050232660078000010000802342500180000200

Điều 27.2.TL.1.2. Phụ cấp quan trắc áp thấp nhiệt đới, bão và quan trắc lũ

27002000000000001000005000000000000000000050232660078000010000802342500180000300

Điều 27.2.TL.1.3. Phụ cấp thám sát áp thấp nhiệt đới, bão và khảo sát biển bằng máy bay và tàu biển

27002000000000001000005000000000000000000050232660078000010000802342500180000400

Điều 27.2.TL.1.4. Trợ cấp tiền ăn hàng tháng đối với viên chức trong thời gian làm việc tại các trạm khí tượng, trạm khí tượng - hải văn thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

27002000000000001000005000000000000000000050232660078000010000802342500180000500

Điều 27.2.TL.1.5. Nguồn kinh phí và cách chi trả chế độ phụ cấp đặc thù

270020000000000010000050000000000000000000502326600780000200

Điều 27.2.QĐ.6.2.

270020000000000010000050000000000000000000502326600780000300

Điều 27.2.QĐ.6.3.

270020000000000010000050000000000000000000502409500470000200

Điều 27.2.QĐ.7.2. Mức phụ cấp và cách chi trả

270020000000000010000050000000000000000000502409500470000300

Điều 27.2.QĐ.7.3. Nguồn kinh phí

270020000000000010000050000000000000000000802345100240000100

Điều 27.2.TT.1.1.

2700200000000000100000600000000000000000

Điều 27.2.LQ.6. Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về hoạt động khí tượng thủy văn

2700200000000000100000700000000000000000

Điều 27.2.LQ.7. Truyền thông về hoạt động khí tượng thủy văn

2700200000000000100000800000000000000000

Điều 27.2.LQ.8. Những hành vi bị nghiêm cấm

270020000000000010000080000000000000000000402582300380000600

Điều 27.2.NĐ.1.6. Loại công trình khí tượng thủy văn

27002000000000002000

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

2700200000000000200000900000000000000000

Điều 27.2.LQ.9. Nội dung quản lý, khai thác mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

2700200000000000200001000000000000000000

Điều 27.2.LQ.10. Mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

2700200000000000200001100000000000000000

Điều 27.2.LQ.11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia

2700200000000000200001200000000000000000

Điều 27.2.LQ.12. Kế hoạch phát triểnmạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng của bộ, ngành, địa phương

2700200000000000200001300000000000000000

Điều 27.2.LQ.13. Quan trắc khí tượng thủy văn

270020000000000020000130000000000000000000402582300380000300

Điều 27.2.NĐ.1.3. Công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn

270020000000000020000130000000000000000000402582300380000400

Điều 27.2.NĐ.1.4. Nội dung, chế độ và vị trí quan trắc khí tượng thủy văn

270020000000000020000130000000000000000000402582300380000500

Điều 27.2.NĐ.1.5. Cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn

270020000000000020000130000000000000000000802582100050000400

Điều 27.2.TT.11.4. Quy định chung

270020000000000020000130000000000000000000802582100050000500

Điều 27.2.TT.11.5. Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia

270020000000000020000130000000000000000000802582100050000600

Điều 27.2.TT.11.6. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn

270020000000000020000130000000000000000000802582100050000700

Điều 27.2.TT.11.7. Chế độ quan trắc các yếu tố tại trạm khí tượng thủy văn

270020000000000020000130000000000000000000802582100050000800

Điều 27.2.TT.11.8. Chế độ truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn

270020000000000020000130000000000000000000802637700480000100

Điều 27.2.TT.28.1.

2700200000000000200001400000000000000000

Điều 27.2.LQ.14. Thành lập, di chuyển, giải thể trạm khí tượng thủy văn

270020000000000020000140000000000000000000802775200130000300

Điều 27.2.TT.39.3. Thành lập và đưa trạm vào hoạt động chính thức

270020000000000020000140000000000000000000802775200130000400

Điều 27.2.TT.39.4. Nội dung khảo sát kỹ thuật thành lập trạm

270020000000000020000140000000000000000000802775200130000500

Điều 27.2.TT.39.5. Vận hành thử nghiệm, quan trắc kiểm tra, đánh giá chất lượng số liệu

270020000000000020000140000000000000000000802775200130000600

Điều 27.2.TT.39.6. Hồ sơ thành lập và đưa trạm vào hoạt động chính thức

270020000000000020000140000000000000000000802775200130000700

Điều 27.2.TT.39.7. Bổ sung, giảm yếu tố quan trắc

270020000000000020000140000000000000000000802775200130000800

Điều 27.2.TT.39.8. Yêu cầu kỹ thuật di chuyển trạm

270020000000000020000140000000000000000000802775200130000900

Điều 27.2.TT.39.9. Thực hiện di chuyển trạm

270020000000000020000140000000000000000000802775200130001000

Điều 27.2.TT.39.10. Khảo sát di chuyển trạm

270020000000000020000140000000000000000000802775200130001100

Điều 27.2.TT.39.11. Quan trắc đồng thời

270020000000000020000140000000000000000000802775200130001200

Điều 27.2.TT.39.12. Hồ sơ di chuyển trạm và đưa trạm vào hoạt động

270020000000000020000140000000000000000000802775200130001300

Điều 27.2.TT.39.13. Thực hiện giải thể trạm

270020000000000020000140000000000000000000802775200130001400

Điều 27.2.TT.39.14. Hồ sơ giải thể trạm

2700200000000000200001500000000000000000

Điều 27.2.LQ.15. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn

270020000000000020000150000000000000000000402582300380000700

Điều 27.2.NĐ.1.7. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn

270020000000000020000150000000000000000000402582300380000800

Điều 27.2.NĐ.1.8. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn

2700200000000000200001600000000000000000

Điều 27.2.LQ.16. Bảo vệ công trình khí tượng thủy văn

2700200000000000200001700000000000000000

Điều 27.2.LQ.17. Điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn

2700200000000000200001800000000000000000

Điều 27.2.LQ.18. Quản lý chất lượng phương tiện đo khí tượng thủy văn

2700200000000000200001900000000000000000

Điều 27.2.LQ.19. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn

27002000000000003000

Chương III DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

2700200000000000300002000000000000000000

Điều 27.2.LQ.20. Nội dung hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000200000000000000000000802634900410000400

Điều 27.2.TT.23.4. Nguyên tắc đánh giá

270020000000000030000200000000000000000000802634900410000500

Điều 27.2.TT.23.5. Quy định các thuật ngữ sử dụng trong dự báo, cảnh báo

270020000000000030000200000000000000000000802634900410000600

Điều 27.2.TT.23.6. Quy định về mức đánh giá

270020000000000030000200000000000000000000802634900410000700

Điều 27.2.TT.23.7. Các biến được đánh giá

270020000000000030000200000000000000000000802634900410000800

Điều 27.2.TT.23.8. Xác định sai số cho các biến

270020000000000030000200000000000000000000802634900410000900

Điều 27.2.TT.23.9. Xác định sai số cho các hiện tượng

270020000000000030000200000000000000000000802634900410001000

Điều 27.2.TT.23.10. Quy định sử dụng các chỉ số đánh giá

270020000000000030000200000000000000000000802634900410001100

Điều 27.2.TT.23.11. Các yếu tố, hiện tượngdự báo, cảnh báo

270020000000000030000200000000000000000000802634900410001200

Điều 27.2.TT.23.12. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố

270020000000000030000200000000000000000000802634900410001300

Điều 27.2.TT.23.13. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng

270020000000000030000200000000000000000000802634900410001400

Điều 27.2.TT.23.14. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn ngắn theo khu vực

270020000000000030000200000000000000000000802634900410001500

Điều 27.2.TT.23.15. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn vừa theo khu vực

270020000000000030000200000000000000000000802634900410001600

Điều 27.2.TT.23.16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực

270020000000000030000200000000000000000000802634900410001700

Điều 27.2.TT.23.17. Đánh giá tính đầy đủ, tính kịp thời bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng khí tượng trong điều kiện bình thường

270020000000000030000200000000000000000000802634900410001800

Điều 27.2.TT.23.18. Dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới

270020000000000030000200000000000000000000802634900410001900

Điều 27.2.TT.23.19. Dự báo, cảnh báo mưa lớn

270020000000000030000200000000000000000000802634900410002000

Điều 27.2.TT.23.20. Dự báo, cảnh báo không khí lạnh

270020000000000030000200000000000000000000802634900410002100

Điều 27.2.TT.23.21. Dự báo, cảnh báo nắng nóng

270020000000000030000200000000000000000000802634900410002200

Điều 27.2.TT.23.22. Cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá

270020000000000030000200000000000000000000802634900410002300

Điều 27.2.TT.23.23. Đánh giá tính đầy đủ, tính kịp thời bản tin dự báo, cảnh báo các hiện tượng khí tượng nguy hiểm

270020000000000030000200000000000000000000802670900140000400

Điều 27.2.TT.29.4. Giám sát hoạt động hệ thống phụ trợ phòng máy chủ dùng cho chuyên ngành khí tượng thủy văn

270020000000000030000200000000000000000000802670900140000500

Điều 27.2.TT.29.5. Duy trì hoạt động hệ thống phụ trợ phòng máy chủ dùng cho chuyên ngành khí tượng thủy văn

270020000000000030000200000000000000000000802670900140000600

Điều 27.2.TT.29.6. Vận hành và duy trì hoạt động trạm thu vệ tinh khí tượng

270020000000000030000200000000000000000000802670900140000700

Điều 27.2.TT.29.7. Vận hành và duy trì hoạt động trạm Hub của hệ thống VSAT khí tượng thủy văn

270020000000000030000200000000000000000000802670900140000800

Điều 27.2.TT.29.8. Vận hành và duy trì hoạt động trạm Remote của hệ thống VSAT khí tượng thủy văn

270020000000000030000200000000000000000000802670900140000900

Điều 27.2.TT.29.9. Vận hành và duy trì hoạt động trạm vô tuyến điện truyền nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000030000200000000000000000000802670900140001000

Điều 27.2.TT.29.10. Vận hành và duy trì hoạt động hệ thống truyền hình trực tuyến phục vụ tác nghiệp khí tượng thủy văn

270020000000000030000200000000000000000000802670900140001100

Điều 27.2.TT.29.11. Giám sát và đánh giá chất lượng truyền nhận, phát báo thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn thời gian thực

270020000000000030000200000000000000000000802670900140001200

Điều 27.2.TT.29.12. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và chia sẻ thông tin, dữ liệu số khí tượng thủy văn

270020000000000030000200000000000000000000802670900140001300

Điều 27.2.TT.29.13. Bảo quản, bổ sung, khai thác thông tin dữ liệu khí tượng văn trong hoạt động thư viện

270020000000000030000200000000000000000000802705600160000400

Điều 27.2.TT.32.4. Nguyên tắc đánh giá

270020000000000030000200000000000000000000802705600160000500

Điều 27.2.TT.32.5. Quy định về mức đánh giá

270020000000000030000200000000000000000000802705600160000600

Điều 27.2.TT.32.6. Các biến được đánh giá

270020000000000030000200000000000000000000802705600160000700

Điều 27.2.TT.32.7. Xác định sai số cho các biến

270020000000000030000200000000000000000000802705600160000800

Điều 27.2.TT.32.8. Xác định sai số khu vực dự báo, cảnh báo

270020000000000030000200000000000000000000802705600160000900

Điều 27.2.TT.32.9. Quy định sử dụng các chỉ số đánh giá

270020000000000030000200000000000000000000802705600160001000

Điều 27.2.TT.32.10. Dự báo, cảnh báo sóng biển

270020000000000030000200000000000000000000802705600160001100

Điều 27.2.TT.32.11. Dự báo, cảnh báo dòng chảy biển lớp nước mặt

270020000000000030000200000000000000000000802705600160001200

Điều 27.2.TT.32.12. Dự báo, cảnh báo thủy triều

270020000000000030000200000000000000000000802705600160001300

Điều 27.2.TT.32.13. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo sóng biển và dòng chảy biển lớp mặt theo không gian

270020000000000030000200000000000000000000802705600160001400

Điều 27.2.TT.32.14. Đánh giá tính đầy đủ, tính kịp thời của bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố hải văn trong điều kiện bình thường

270020000000000030000200000000000000000000802705600160001500

Điều 27.2.TT.32.15. Dự báo, cảnh báo sóng lớn

270020000000000030000200000000000000000000802705600160001600

Điều 27.2.TT.32.16. Dự báo, cảnh báo nước dâng, mực nước tổng cộng trong bão, áp thấp nhiệt đới và gió mùa

270020000000000030000200000000000000000000802705600160001700

Điều 27.2.TT.32.17. Dự báo, cảnh báo triều cường

270020000000000030000200000000000000000000802705600160001800

Điều 27.2.TT.32.18. Đánh giá tính đầy đủ, tính kịp thời bản tin dự báo, cảnh báo các hiện tượng hải văn nguy hiểm

2700200000000000300002100000000000000000

Điều 27.2.LQ.21. Yêu cầu đối với dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000210000000000000000000802604100400000400

Điều 27.2.TT.20.4. Các yếu tố và hiện tượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000210000000000000000000802604100400000500

Điều 27.2.TT.20.5. Tần suất, thời gian và phương thức cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000210000000000000000000802604100400000600

Điều 27.2.TT.20.6. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn

270020000000000030000210000000000000000000802604100400000700

Điều 27.2.TT.20.7. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn

270020000000000030000210000000000000000000802604100400000800

Điều 27.2.TT.20.8. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn

270020000000000030000210000000000000000000802604100400000900

Điều 27.2.TT.20.9. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn vừa

270020000000000030000210000000000000000000802604100400001000

Điều 27.2.TT.20.10. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài

270020000000000030000210000000000000000000802604100400001100

Điều 27.2.TT.20.11. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa

270020000000000030000210000000000000000000802604100400001200

Điều 27.2.TT.20.12. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài

270020000000000030000210000000000000000000802604100400001300

Điều 27.2.TT.20.13. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa, thời hạn dài

270020000000000030000210000000000000000000802604100400001400

Điều 27.2.TT.20.14. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa

270020000000000030000210000000000000000000802604100400001500

Điều 27.2.TT.20.15. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa

270020000000000030000210000000000000000000802604100400001600

Điều 27.2.TT.20.16. Quy trình kỹ thuật dự báo khí hậu

270020000000000030000210000000000000000000802604100400001700

Điều 27.2.TT.20.17. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn ngắn

270020000000000030000210000000000000000000802604100400001800

Điều 27.2.TT.20.18. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm

270020000000000030000210000000000000000000802604300410000400

Điều 27.2.TT.21.4. Nội dung dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão

270020000000000030000210000000000000000000802604300410000500

Điều 27.2.TT.21.5. Quy trình kỹ thuật

270020000000000030000210000000000000000000802604300410000600

Điều 27.2.TT.21.6. Tần suất và thời gian ban hành bản tin áp thấp nhiệt đới, bão

270020000000000030000210000000000000000000802604300410000700

Điều 27.2.TT.21.7. Nội dung dự báo, cảnh báo mưa lớn diện rộng

270020000000000030000210000000000000000000802604300410000800

Điều 27.2.TT.21.8. Quy trình kỹ thuật

270020000000000030000210000000000000000000802604300410000900

Điều 27.2.TT.21.9. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo mưa lớn diện rộng

270020000000000030000210000000000000000000802604300410001000

Điều 27.2.TT.21.10. Nội dung dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt

270020000000000030000210000000000000000000802604300410001100

Điều 27.2.TT.21.11. Quy trình kỹ thuật

270020000000000030000210000000000000000000802604300410001200

Điều 27.2.TT.21.12. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt

270020000000000030000210000000000000000000802604300410001300

Điều 27.2.TT.21.13. Nội dung cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy

270020000000000030000210000000000000000000802604300410001400

Điều 27.2.TT.21.14. Quy trình kỹ thuật

270020000000000030000210000000000000000000802604300410001500

Điều 27.2.TT.21.15. Tần suất và thời gian ban hành bản tin cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy

270020000000000030000210000000000000000000802604300410001600

Điều 27.2.TT.21.16. Nội dung dự báo, cảnh báo không khí lạnh

270020000000000030000210000000000000000000802604300410001700

Điều 27.2.TT.21.17. Quy trình kỹ thuật

270020000000000030000210000000000000000000802604300410001800

Điều 27.2.TT.21.18. Tần suất và thời gian ban hành bản tin không khí lạnh

270020000000000030000210000000000000000000802604300410001900

Điều 27.2.TT.21.19. Nội dung dự báo, cảnh báo nắng nóng

270020000000000030000210000000000000000000802604300410002000

Điều 27.2.TT.21.20. Quy trình kỹ thuật

270020000000000030000210000000000000000000802604300410002100

Điều 27.2.TT.21.21. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo nắng nóng

270020000000000030000210000000000000000000802604300410002200

Điều 27.2.TT.21.22. Nội dung dự báo, cảnh báo hạn hán

270020000000000030000210000000000000000000802604300410002300

Điều 27.2.TT.21.23. Quy trình kỹ thuật

270020000000000030000210000000000000000000802604300410002400

Điều 27.2.TT.21.24. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo hạn hán

270020000000000030000210000000000000000000802604300410002500

Điều 27.2.TT.21.25. Nội dung dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn

270020000000000030000210000000000000000000802604300410002600

Điều 27.2.TT.21.26. Quy trình kỹ thuật

270020000000000030000210000000000000000000802604300410002700

Điều 27.2.TT.21.27. Tần suất và thời gian ban hành bản tin dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn

270020000000000030000210000000000000000000802604300410002800

Điều 27.2.TT.21.28. Nội dung cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ

270020000000000030000210000000000000000000802604300410002900

Điều 27.2.TT.21.29. Quy trình kỹ thuật

270020000000000030000210000000000000000000802604300410003000

Điều 27.2.TT.21.30. Tần suất và thời gian ban hành bản tin cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ

270020000000000030000210000000000000000000802604300410003100

Điều 27.2.TT.21.31. Nội dung dự báo, cảnh báo đối với sương mù trên biển, sóng lớn, nước dâng, triều cường

270020000000000030000210000000000000000000802604300410003200

Điều 27.2.TT.21.32. Quy trình kỹ thuật

270020000000000030000210000000000000000000802604300410003300

Điều 27.2.TT.21.33. Tần suất và thời gian ban hành bản tin sương mù trên biển, sóng lớn, nước dâng và triều cường

270020000000000030000210000000000000000000802714200220000100

Điều 27.2.TT.33.1.

2700200000000000300002200000000000000000

Điều 27.2.LQ.22. Loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000220000000000000000000802806500080000400

Điều 27.2.TT.41.4. Thời hạn dự báo, cảnh báo thời tiết

270020000000000030000220000000000000000000802806500080000500

Điều 27.2.TT.41.5. Thời hạn dự báo khí hậu

270020000000000030000220000000000000000000802806500080000600

Điều 27.2.TT.41.6. Thời hạn dự báo, cảnh báo thủy văn

270020000000000030000220000000000000000000802806500080000700

Điều 27.2.TT.41.7. Thời hạn dự báo nguồn nước

270020000000000030000220000000000000000000802806500080000800

Điều 27.2.TT.41.8. Thời hạn dự báo, cảnh báo hải văn

270020000000000030000220000000000000000000802806500080000900

Điều 27.2.TT.41.9. Thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn khác

270020000000000030000220000000000000000000802806500080001000

Điều 27.2.TT.41.10. Loại bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết

270020000000000030000220000000000000000000802806500080001100

Điều 27.2.TT.41.11. Loại bản tin dự báo khí hậu

270020000000000030000220000000000000000000802806500080001200

Điều 27.2.TT.41.12. Loại bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn

270020000000000030000220000000000000000000802806500080001300

Điều 27.2.TT.41.13. Loại bản tin dự báo nguồn nước

270020000000000030000220000000000000000000802806500080001400

Điều 27.2.TT.41.14. Loại bản tin dự báo, cảnh báo hải văn

270020000000000030000220000000000000000000802806500080001500

Điều 27.2.TT.41.15. Loại bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn khác

270020000000000030000220000000000000000000802806500080001600

Điều 27.2.TT.41.16. Loại bản tin dự báo chuyên đề theo yêu cầu của người sử dụng

270020000000000030000220000000000000000000802806500080001700

Điều 27.2.TT.41.17. Loại bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên

270020000000000030000220000000000000000000802806500080001800

Điều 27.2.TT.41.18. Nội dung bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000220000000000000000000802806500080001900

Điều 27.2.TT.41.19. Tần suất ban hành bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000220000000000000000000802806500080002000

Điều 27.2.TT.41.20. Hình thức bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

2700200000000000300002300000000000000000

Điều 27.2.LQ.23. Nội dung bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

2700200000000000300002400000000000000000

Điều 27.2.LQ.24. Hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia

270020000000000030000240000000000000000000802630700270000400

Điều 27.2.TT.22.4. Tiêu chí đánh giá

270020000000000030000240000000000000000000802630700270000500

Điều 27.2.TT.22.5. Chỉ số và căn cứ đánh giá của Tiêu chí 1

270020000000000030000240000000000000000000802630700270000600

Điều 27.2.TT.22.6. Chỉ số và căn cứ đánh giá của Tiêu chí 2

270020000000000030000240000000000000000000802630700270000700

Điều 27.2.TT.22.7. Chỉ số và căn cứ đánh giá của Tiêu chí 3

270020000000000030000240000000000000000000802630700270000800

Điều 27.2.TT.22.8. Chỉ số và căn cứ đánh giá của Tiêu chí 4

270020000000000030000240000000000000000000802630700270000900

Điều 27.2.TT.22.9. Chỉ số và căn cứ đánh giá của Tiêu chí 5

270020000000000030000240000000000000000000802630700270001000

Điều 27.2.TT.22.10. Chỉ số và căn cứ đánh giá của Tiêu chí 6

270020000000000030000240000000000000000000802630700270001100

Điều 27.2.TT.22.11. Chỉ số và căn cứ đánh giá của Tiêu chí 7

270020000000000030000240000000000000000000802630700270001200

Điều 27.2.TT.22.12. Chỉ số và căn cứ đánh giá của Tiêu chí 8

270020000000000030000240000000000000000000802630700270001300

Điều 27.2.TT.22.13. Đánh giá tổng hợp chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo

270020000000000030000240000000000000000000802634900420000400

Điều 27.2.TT.24.4. Nguyên tắc đánh giá

270020000000000030000240000000000000000000802634900420000500

Điều 27.2.TT.24.5. Quy định về mức đánh giá

270020000000000030000240000000000000000000802634900420000600

Điều 27.2.TT.24.6. Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo

270020000000000030000240000000000000000000802634900420000700

Điều 27.2.TT.24.7. Xác định sai số thời gian dự báo, cảnh báo

270020000000000030000240000000000000000000802634900420000800

Điều 27.2.TT.24.8. Xác định sai số dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo theo phân nhóm

270020000000000030000240000000000000000000802634900420000900

Điều 27.2.TT.24.9. Xác định sai số phạm vi dự báo, cảnh báo

270020000000000030000240000000000000000000802634900420001000

Điều 27.2.TT.24.10. Xác định sai số trong dự báo, cảnh báo xác suất

270020000000000030000240000000000000000000802634900420001100

Điều 27.2.TT.24.11. Xác định độ tin cậy về trị số dự báo, cảnh báo

270020000000000030000240000000000000000000802634900420001200

Điều 27.2.TT.24.12. Xác định độ tin cậy về thời gian dự báo, cảnh báo 1. Đối với trường hợp dự báo, cảnh báo thời điểm:

270020000000000030000240000000000000000000802634900420001300

Điều 27.2.TT.24.13. Xác định độ tin cậy về dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện các hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy

270020000000000030000240000000000000000000802634900420001400

Điều 27.2.TT.24.14. Xác định độ tin cậy về phạm vi dự báo, cảnh báo 1. Lũ, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn:

270020000000000030000240000000000000000000802634900420001500

Điều 27.2.TT.24.15. Dự báo, cảnh báo thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn

270020000000000030000240000000000000000000802634900420001600

Điều 27.2.TT.24.16. Dự báo, cảnh báo thời hạn vừa, thời hạn dài

270020000000000030000240000000000000000000802634900420001700

Điều 27.2.TT.24.17. Dự báo, cảnh báo thời hạn mùa, thời hạn năm

270020000000000030000240000000000000000000802634900420001800

Điều 27.2.TT.24.18. Dự báo, cảnh báo nguồn nước

270020000000000030000240000000000000000000802634900420001900

Điều 27.2.TT.24.19. Đánh giá tính đầy đủ

270020000000000030000240000000000000000000802634900420002000

Điều 27.2.TT.24.20. Đánh giá tính kịp thời

270020000000000030000240000000000000000000802634900420002100

Điều 27.2.TT.24.21. Cảnh báo lũ

270020000000000030000240000000000000000000802634900420002200

Điều 27.2.TT.24.22. Dự báo lũ

270020000000000030000240000000000000000000802634900420002300

Điều 27.2.TT.24.23. Dự báo, cảnh báo ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy

270020000000000030000240000000000000000000802634900420002400

Điều 27.2.TT.24.24. Dự báo, cảnh báo hạn hán

270020000000000030000240000000000000000000802634900420002500

Điều 27.2.TT.24.25. Xâm nhập mặn

270020000000000030000240000000000000000000802634900420002600

Điều 27.2.TT.24.26. Đánh giá tính đầy đủ

270020000000000030000240000000000000000000802634900420002700

Điều 27.2.TT.24.27. Đánh giá tính kịp thời

2700200000000000300002500000000000000000

Điều 27.2.LQ.25. Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia

270020000000000030000250000000000000000000402582300380000900

Điều 27.2.NĐ.1.9. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức

270020000000000030000250000000000000000000402582300380001000

Điều 27.2.NĐ.1.10. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân

270020000000000030000250000000000000000000402582300380001100

Điều 27.2.NĐ.1.11. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

270020000000000030000250000000000000000000402582300380001200

Điều 27.2.NĐ.1.12. Nguyên tắc cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000250000000000000000000402582300380001300

Điều 27.2.NĐ.1.13. Nội dung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000250000000000000000000402582300380001400

Điều 27.2.NĐ.1.14. Thời hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy

270020000000000030000250000000000000000000402582300380001500

Điều 27.2.NĐ.1.15. Hồ sơ cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000250000000000000000000402582300380001600

Điều 27.2.NĐ.1.16. Thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000250000000000000000000402582300380001700

Điều 27.2.NĐ.1.17. Trình tự, thời gian cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000250000000000000000000402582300380001800

Điều 27.2.NĐ.1.18. Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000250000000000000000000402582300380001900

Điều 27.2.NĐ.1.19. Thu hồi và trả lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000250000000000000000000402582300380002000

Điều 27.2.NĐ.1.20. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

270020000000000030000250000000000000000000402582300380002100

Điều 27.2.NĐ.1.21. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

2700200000000000300002600000000000000000

Điều 27.2.LQ.26. Truyền, phát tin dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thuỷ văn

2700200000000000300002700000000000000000

Điều 27.2.LQ.27. Sử dụng bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn

2700200000000000300002800000000000000000

Điều 27.2.LQ.28. Quản lý hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

27002000000000004000

Chương IV THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

2700200000000000400002900000000000000000

Điều 27.2.LQ.29. Nội dung thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

2700200000000000400003000000000000000000

Điều 27.2.LQ.30. Lưu trữ thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000300000000000000000000802239800240000100

Điều 27.2.QĐ.3.1.

2700200000000000400003100000000000000000

Điều 27.2.LQ.31. Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia

270020000000000040000310000000000000000000802582400070000300

Điều 27.2.TT.13.3. Các bộ dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000310000000000000000000802582400070000400

Điều 27.2.TT.13.4. Chuẩn dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000310000000000000000000802582400070000500

Điều 27.2.TT.13.5. Giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000310000000000000000000802582400070000600

Điều 27.2.TT.13.6. Quản lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000310000000000000000000802582400070000700

Điều 27.2.TT.13.7. Thu nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000310000000000000000000802582400070000800

Điều 27.2.TT.13.8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000310000000000000000000802582400070000900

Điều 27.2.TT.13.9. Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia

270020000000000040000310000000000000000000802582400070001000

Điều 27.2.TT.13.10. Quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia

270020000000000040000310000000000000000000802582400070001100

Điều 27.2.TT.13.11. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia và tích hợp, trao đổi dữ liệu với cơ sở dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương

270020000000000040000310000000000000000000802582400070001200

Điều 27.2.TT.13.12. Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn của Bộ, ngành, địa phương

2700200000000000400003200000000000000000

Điều 27.2.LQ.32. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000320000000000000000000402582300380002200

Điều 27.2.NĐ.1.22. Nguyên tắc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000320000000000000000000402582300380002300

Điều 27.2.NĐ.1.23. Trường hợp khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn không phải trả phí

270020000000000040000320000000000000000000402582300380002400

Điều 27.2.NĐ.1.24. Thẩm quyền cung cấp, xác nhận nguồn gốc của thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000320000000000000000000402582300380002500

Điều 27.2.NĐ.1.25. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn không phải trả phí

270020000000000040000320000000000000000000402582300380002600

Điều 27.2.NĐ.1.26. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn phải trả phí

270020000000000040000320000000000000000000402582300380002700

Điều 27.2.NĐ.1.27. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn theo thỏa thuận

270020000000000040000320000000000000000000402582300380002800

Điều 27.2.NĐ.1.28. Phí và quản lý, sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000320000000000000000000402582300380002900

Điều 27.2.NĐ.1.29. Trách nhiệm thẩm định, thẩm tra, đánh giá nguồn gốc của thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

270020000000000040000320000000000000000000402582300380003000

Điều 27.2.NĐ.1.30. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia

27002000000000005000

Chương V GIÁM SÁT BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

2700200000000000500003300000000000000000

Điều 27.2.LQ.33. Nội dung giám sát biến đổi khí hậu

270020000000000050000330000000000000000000802582400080000400

Điều 27.2.TT.14.4. Thông tin, dữ liệu phục vụ đánh giá

270020000000000050000330000000000000000000802582400080000500

Điều 27.2.TT.14.5. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu

270020000000000050000330000000000000000000802582400080000600

Điều 27.2.TT.14.6. Đánh giá các giải pháp thích ứng và giảm nhẹ biến đổi khí hậu

270020000000000050000330000000000000000000802582400080000700

Điều 27.2.TT.14.7. Đánh giá khí hậu quốc gia

270020000000000050000330000000000000000000802582400080000800

Điều 27.2.TT.14.8. Tổ chức thực hiện

2700200000000000500003400000000000000000

Điều 27.2.LQ.34. Cơ sở dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu

2700200000000000500003500000000000000000

Điều 27.2.LQ.35. Đánh giá khí hậu quốc gia

2700200000000000500003600000000000000000

Điều 27.2.LQ.36. Kịch bản biến đổi khí hậu

2700200000000000500003700000000000000000

Điều 27.2.LQ.37. Lồng ghép kết quả giám sát biến đổi khí hậu vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch

27002000000000006000

Chương VI HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ, DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

2700200000000000600003800000000000000000

Điều 27.2.LQ.38. Nội dung hoạt động phục vụ, dịch vụ khí tượng thuỷ văn

2700200000000000600003900000000000000000

Điều 27.2.LQ.39. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện phục vụ, dịch vụ khí tượng thủy văn

2700200000000000600004000000000000000000

Điều 27.2.LQ.40. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sự nghiệp công lập về khí tượng thủy văn,tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ khí tượng thủy văn

27002000000000007000

Chương VII TÁC ĐỘNG VÀO THỜI TIẾT

2700200000000000700004100000000000000000

Điều 27.2.LQ.41. Nguyên tắc tác động vào thời tiết

2700200000000000700004200000000000000000

Điều 27.2.LQ.42. Các trường hợp được tác động vào thời tiết

2700200000000000700004300000000000000000

Điều 27.2.LQ.43. Cơ quan, tổ chức thực hiện tác động vào thời tiết

2700200000000000700004400000000000000000

Điều 27.2.LQ.44. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết và giám sát thực hiện

270020000000000070000440000000000000000000802582400090000300

Điều 27.2.TT.15.3. Xây dựng kế hoạch tác động vào thời tiết

270020000000000070000440000000000000000000802582400090000400

Điều 27.2.TT.15.4. Tham vấn ý kiến về kế hoạch tác động vào thời tiết

270020000000000070000440000000000000000000802582400090000500

Điều 27.2.TT.15.5. Hồ sơ đề nghị thẩm định kế hoạch tác động vào thời tiết

270020000000000070000440000000000000000000802582400090000600

Điều 27.2.TT.15.6. Thẩm định kế hoạch tác động vào thời tiết

270020000000000070000440000000000000000000802582400090000700

Điều 27.2.TT.15.7. Hồ sơ trình phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết

270020000000000070000440000000000000000000802582400090000800

Điều 27.2.TT.15.8. Điều chỉnh kế hoạch tác động vào thời tiết

270020000000000070000440000000000000000000802582400090000900

Điều 27.2.TT.15.9. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh kế hoạch tác động vào thời tiết

270020000000000070000440000000000000000000802582400090001000

Điều 27.2.TT.15.10. Thẩm định điều chỉnh kế hoạch tác động vào thời tiết

270020000000000070000440000000000000000000802582400090001100

Điều 27.2.TT.15.11. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan

27002000000000008000

Chương VIII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

2700200000000000800004500000000000000000

Điều 27.2.LQ.45. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về hoạt động khí tượng thủy văn

2700200000000000800004600000000000000000

Điều 27.2.LQ.46. Nội dung hợp tác quốc tế về hoạt động khí tượng thủy văn

2700200000000000800004700000000000000000

Điều 27.2.LQ.47. Cơ quan đầu mối hợp tác quốc tế về hoạt động khí tượng thủy văn

2700200000000000800004800000000000000000

Điều 27.2.LQ.48. Trao đổi, cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài

270020000000000080000480000000000000000000402582300380003100

Điều 27.2.NĐ.1.31. Nguyên tắc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài

270020000000000080000480000000000000000000402582300380003200

Điều 27.2.NĐ.1.32. Loại thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu được trao đổi với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài

270020000000000080000480000000000000000000402582300380003300

Điều 27.2.NĐ.1.33. Hình thức trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài

270020000000000080000480000000000000000000402582300380003400

Điều 27.2.NĐ.1.34. Trình tự, thủ tục xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài

27002000000000009000

Chương IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

2700200000000000900004900000000000000000

Điều 27.2.LQ.49. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn

2700200000000000900005000000000000000000

Điều 27.2.LQ.50. Trách nhiệm của Chính phủ

2700200000000000900005100000000000000000

Điều 27.2.LQ.51. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

270020000000000090000510000000000000000000502644100030000100

Điều 27.2.QĐ.8.1. Vị trí và chức năng

270020000000000090000510000000000000000000502644100030000200

Điều 27.2.QĐ.8.2. Nhiệm vụ và quyền hạn

270020000000000090000510000000000000000000502644100030000300

Điều 27.2.QĐ.8.3. Cơ cấu tổ chức

270020000000000090000510000000000000000000502644100030000400

Điều 27.2.QĐ.8.4. Lãnh đạo Tổng cục

2700200000000000900005200000000000000000

Điều 27.2.LQ.52. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

2700200000000000900005300000000000000000

Điều 27.2.LQ.53. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp

27002000000000009500

Chương X QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT TRONG CÔNG TÁC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

2700200000000000950000050000000000000000

Mục 1 QUY PHẠM QUAN TRẮC HẢI VĂN VEN BỜ

270020000000000095000005000000000000000000802238400210000100

Điều 27.2.QĐ.2.1.

2700200000000000950000100000000000000000

Mục 2. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG

270020000000000095000010000000000000000000802817900140000100

Điều 27.2.TT.42.1.

2700200000000000950000200000000000000000

Mục 3. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ QUAN TRẮC THỦY VĂN

270020000000000095000020000000000000000000802458900260000100

Điều 27.2.TT.3.1.

2700200000000000950000300000000000000000

Mục 4 QUY CHUẨN QUỐC GIA VỀ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

270020000000000095000030000000000000000000802313100170000100

Điều 27.2.QĐ.4.1.

2700200000000000950000300000000000000001

Mục 5 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ DỰ BÁO LŨ

270020000000000095000030000000000000000100802313100180000100

Điều 27.2.QĐ.5.1.

2700200000000000950000350000000000000000

Mục 6 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ HIỆU CHUẨN, KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG, BẢO QUẢN VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG, KIỂM TRA ĐỊNH KỲ THIẾT BỊ KHÍ TƯỢNG CAO KHÔNG

270020000000000095000035000000000000000000802524000570000100

Điều 27.2.TT.8.1.

2700200000000000950000400000000000000001

Mục 7 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG TÁC KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ THIẾT BỊ CHUẨN VÀ THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH ĐỊA PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

270020000000000095000040000000000000000100802559600440000100

Điều 27.2.TT.9.1.

2700200000000000950000500000000000000001

Mục 8 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TỰ ĐỘNG

270020000000000095000050000000000000000100802567900700000100

Điều 27.2.TT.10.1.

2700200000000000950000600000000000000001

Mục 9 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG BỀ MẶT

270020000000000095000060000000000000000100802603700370000400

Điều 27.2.TT.17.4. Nguyên tắc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt

270020000000000095000060000000000000000100802603700370000500

Điều 27.2.TT.17.5. Các loại tài liệu khí tượng bề mặt phải đánh giá

270020000000000095000060000000000000000100802603700370000600

Điều 27.2.TT.17.6. Nội dung đánh giá

270020000000000095000060000000000000000100802603700370000700

Điều 27.2.TT.17.7. Phương pháp đánh giá

270020000000000095000060000000000000000100802603700370000800

Điều 27.2.TT.17.8. Đánh giá chất lượng giá tài liệu khí tượng bề mặt

270020000000000095000060000000000000000100802603700370000900

Điều 27.2.TT.17.9. Nguyên tắc tính điểm trừ

270020000000000095000060000000000000000100802603700370001000

Điều 27.2.TT.17.10. Đánh giá, xếp loại chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt

2700200000000000950000700000000000000001

Mục 10 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU THỦY VĂN

270020000000000095000070000000000000000100802603700380000400

Điều 27.2.TT.18.4. Nguyên tắc đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn

270020000000000095000070000000000000000100802603700380000500

Điều 27.2.TT.18.5. Nội dung đánh giá

270020000000000095000070000000000000000100802603700380000600

Điều 27.2.TT.18.6. Phương pháp đánh giá

270020000000000095000070000000000000000100802603700380000700

Điều 27.2.TT.18.7. Trình tự đánh giá

270020000000000095000070000000000000000100802603700380000800

Điều 27.2.TT.18.8. Nội dung đánh giá

270020000000000095000070000000000000000100802603700380000900

Điều 27.2.TT.18.9. Phương pháp đánh giá

270020000000000095000070000000000000000100802603700380001000

Điều 27.2.TT.18.10. Trình tự đánh giá

2700200000000000950000800000000000000001

Mục 11 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ QUAN TRẮC VÀ ĐIỀU TRA KHẢO SÁT XÂM NHẬP MẶN

270020000000000095000080000000000000000100802604100390000400

Điều 27.2.TT.19.4. Quy định về an toàn lao động trong quan trắc và điều tra khảo sát

270020000000000095000080000000000000000100802604100390000500

Điều 27.2.TT.19.5. Yếu tố quan trắc và điều tra khảo sát

270020000000000095000080000000000000000100802604100390000600

Điều 27.2.TT.19.6. Thiết bị đo, dụng cụ và phương tiện phục vụ quan trắc và điều tra khảo sát

270020000000000095000080000000000000000100802604100390000700

Điều 27.2.TT.19.7. Vị trí và chế độ quan trắc

270020000000000095000080000000000000000100802604100390000800

Điều 27.2.TT.19.8. Nội dung quan trắc mặn

270020000000000095000080000000000000000100802604100390000900

Điều 27.2.TT.19.9. Quan trắc, đo đạc hoặc thu thập một số yếu tố khí tượng thủy văn liên quan

270020000000000095000080000000000000000100802604100390001000

Điều 27.2.TT.19.10. Tính toán và chỉnh lý tài liệu quan trắc

270020000000000095000080000000000000000100802604100390001100

Điều 27.2.TT.19.11. Báo cáo kết quả quan trắc

270020000000000095000080000000000000000100802604100390001200

Điều 27.2.TT.19.12. Đánh giá chất lượng và lưu trữ tài liệu quan trắc

270020000000000095000080000000000000000100802604100390001300

Điều 27.2.TT.19.13. Nguyên tắc xác định điểm đo trong điều tra khảo sát

270020000000000095000080000000000000000100802604100390001400

Điều 27.2.TT.19.14. Nội dung điều tra khảo sát

270020000000000095000080000000000000000100802604100390001500

Điều 27.2.TT.19.15. Điều tra khảo sát mặn

2700200000000000950000900000000000000001

Mục 12 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT KIỂM TRA TRẠM KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO VÀ RA ĐA THỜI TIẾT

270020000000000095000090000000000000000100802634900430000400

Điều 27.2.TT.25.4. Chế độ, thời điểm và thời hạn kiểm tra

270020000000000095000090000000000000000100802634900430000500

Điều 27.2.TT.25.5. Trình tự kiểm tra

270020000000000095000090000000000000000100802634900430000600

Điều 27.2.TT.25.6. Nội dung kiểm tra

270020000000000095000090000000000000000100802634900430000700

Điều 27.2.TT.25.7. Biên bản kiểm tra

270020000000000095000090000000000000000100802634900430000800

Điều 27.2.TT.25.8. Báo cáo kết quả kiểm tra

2700200000000000950001000000000000000001

Mục 13 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ QUAN TRẮC RA ĐA THỜI TIẾT VÀ Ô DÔN - BỨC XẠ CỰC TÍM

270020000000000095000100000000000000000100802634900440000100

Điều 27.2.TT.26.1.

2700200000000000950001100000000000000001

Mục 14 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ QUAN TRẮC VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN ĐỐI VỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG

270020000000000095000110000000000000000100802677800300000400

Điều 27.2.TT.31.4. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng

270020000000000095000110000000000000000100802677800300000500

Điều 27.2.TT.31.5. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng

270020000000000095000110000000000000000100802677800300000600

Điều 27.2.TT.31.6. Vị trí đặt trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng

270020000000000095000110000000000000000100802677800300000700

Điều 27.2.TT.31.7. Công trình quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng

270020000000000095000110000000000000000100802677800300000800

Điều 27.2.TT.31.8. Phương tiện đo khí tượng thủy văn

270020000000000095000110000000000000000100802677800300000900

Điều 27.2.TT.31.9. Tần suất, phương pháp quan trắc khí tượng thủy văn

270020000000000095000110000000000000000100802677800300001000

Điều 27.2.TT.31.10. Nội dung và trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu

270020000000000095000110000000000000000100802677800300001100

Điều 27.2.TT.31.11. Cơ quan thu nhận thông tin, dữ liệu

270020000000000095000110000000000000000100802677800300001200

Điều 27.2.TT.31.12. Thời gian, cấu trúc, phương thức cung cấp, thu nhận thông tin, dữ liệu

2700200000000000950001200000000000000001

Mục 15 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU HẢI VĂN, MÔI TRƯỜNG, KHÔNG KHÍ VÀ NƯỚC

270020000000000095000120000000000000000100802726800010000400

Điều 27.2.TT.34.4. Các loại tài liệu phải đánh giá

270020000000000095000120000000000000000100802726800010000500

Điều 27.2.TT.34.5. Phương pháp đánh giá tài liệu

270020000000000095000120000000000000000100802726800010000600

Điều 27.2.TT.34.6. Trình tự và nội dung đánh giá chất lượng tài liệu

2700200000000000950001300000000000000001

Mục 16 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT PHƯƠNG PHÁP QUAN TRẮC HẢI VĂN

270020000000000095000130000000000000000100802769500080000100

Điều 27.2.TT.38.1.

2700200000000000950001400000000000000001

Mục 17 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ DỰ BÁO, CẢNH BÁO BÃO, ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI

270020000000000095000140000000000000000100802751300180000100

Điều 27.2.TT.36.1.

2700200000000000950001500000000000000001

Mục 18 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO, RA ĐA THỜI TIẾT, Ô-DÔN VÀ BỨC XẠ CỰC TÍM

270020000000000095000150000000000000000100802803300040000400

Điều 27.2.TT.40.4. Các loại tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím được kiểm tra, kiểm soát, đánh giá

270020000000000095000150000000000000000100802803300040000500

Điều 27.2.TT.40.5. Nội dung kiểm tra tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím

270020000000000095000150000000000000000100802803300040000600

Điều 27.2.TT.40.6. Nội dung kiểm soát tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím

270020000000000095000150000000000000000100802803300040000700

Điều 27.2.TT.40.7. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím

27002000000000009750

Chương XI QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG CÔNG TÁC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

2700200000000000975000100000000000000000

Mục 1 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC TƯ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

270020000000000097500010000000000000000000802489500390000100

Điều 27.2.TT.4.1.

2700200000000000975000200000000000000000

Mục 2 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

270020000000000097500020000000000000000000802490600400000100

Điều 27.2.TT.5.1.

2700200000000000975000300000000000000000

Mục 3 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC ĐIỀU TRA LŨ

270020000000000097500030000000000000000000802495300510000100

Điều 27.2.TT.6.1.

2700200000000000975000400000000000000000

Mục 4 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN CHUYÊN NGÀNH KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN PHỤC VỤ DỰ BÁO

270020000000000097500040000000000000000000802495700580000100

Điều 27.2.TT.7.1.

2700200000000000975000500000000000000000

Mục 5 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG CỦA MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

270020000000000097500050000000000000000000802603000360000100

Điều 27.2.TT.16.1.

2700200000000000975000600000000000000000

Mục 6 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

270020000000000097500060000000000000000000802634900450000100

Điều 27.2.TT.27.1.

2700200000000000975000800000000000000000

Mục 7. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN BỀ MẶT

270020000000000097500080000000000000000000802751300200000100

Điều 27.2.TT.37.1.

27002000000000010000

Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2700200000000001000005400000000000000000

Điều 27.2.LQ.54. Bổ sung Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư

2700200000000001000005500000000000000000

Điều 27.2.LQ.55. Điều khoản chuyển tiếp

2700200000000001000005540258230038000350

Điều 27.2.NĐ.1.35. Điều khoản chuyển tiếp

2700200000000001000005600000000000000000

Điều 27.2.LQ.56. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005700000000000000000

Điều 27.2.LQ.57. Quy định chi tiết

2700200000000001000005740258230038000360

Điều 27.2.NĐ.1.36. Điều khoản thi hành

2700200000000001000005740258230038000370

Điều 27.2.NĐ.1.37. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005740258230038000380

Điều 27.2.NĐ.1.38. Điều khoản chuyển tiếp

2700200000000001000005740258230038000390

Điều 27.2.NĐ.1.39. Điều khoản thi hành

2700200000000001000005750232660078000040

Điều 27.2.QĐ.6.4.

2700200000000001000005750232660078000050

Điều 27.2.QĐ.6.5.

2700200000000001000005750240950047000040

Điều 27.2.QĐ.7.4. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005750240950047000050

Điều 27.2.QĐ.7.5. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005750264410003000050

Điều 27.2.QĐ.8.5. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005750264410003000060

Điều 27.2.QĐ.8.6. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780223840021000020

Điều 27.2.QĐ.2.2.

2700200000000001000005780223840021000030

Điều 27.2.QĐ.2.3.

2700200000000001000005780223980024000020

Điều 27.2.QĐ.3.2.

2700200000000001000005780223980024000030

Điều 27.2.QĐ.3.3.

2700200000000001000005780231310017000020

Điều 27.2.QĐ.4.2.

2700200000000001000005780231310017000030

Điều 27.2.QĐ.4.3.

2700200000000001000005780231310018000020

Điều 27.2.QĐ.5.2.

2700200000000001000005780231310018000030

Điều 27.2.QĐ.5.3.

2700200000000001000005780234250018000060

Điều 27.2.TL.1.6. Tổ chức thực hiện

2700200000000001000005780234510024000020

Điều 27.2.TT.1.2.

2700200000000001000005780234510024000030

Điều 27.2.TT.1.3.

2700200000000001000005780245890026000020

Điều 27.2.TT.3.2.

2700200000000001000005780245890026000030

Điều 27.2.TT.3.3.

2700200000000001000005780248950039000020

Điều 27.2.TT.4.2.

2700200000000001000005780248950039000030

Điều 27.2.TT.4.3.

2700200000000001000005780249060040000020

Điều 27.2.TT.5.2.

2700200000000001000005780249060040000030

Điều 27.2.TT.5.3.

2700200000000001000005780249530051000020

Điều 27.2.TT.6.2.

2700200000000001000005780249530051000030

Điều 27.2.TT.6.3.

2700200000000001000005780249570058000020

Điều 27.2.TT.7.2.

2700200000000001000005780249570058000030

Điều 27.2.TT.7.3.

2700200000000001000005780252400057000020

Điều 27.2.TT.8.2.

2700200000000001000005780252400057000030

Điều 27.2.TT.8.3.

2700200000000001000005780255960044000020

Điều 27.2.TT.9.2.

2700200000000001000005780255960044000030

Điều 27.2.TT.9.3.

2700200000000001000005780256790070000020

Điều 27.2.TT.10.2.

2700200000000001000005780256790070000030

Điều 27.2.TT.10.3.

2700200000000001000005780258210005000090

Điều 27.2.TT.11.9. Tổ chức thực hiện

2700200000000001000005780258240007000130

Điều 27.2.TT.13.13. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780258240007000140

Điều 27.2.TT.13.14. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780258240008000090

Điều 27.2.TT.14.9. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780258240008000100

Điều 27.2.TT.14.10. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780258240009000120

Điều 27.2.TT.15.12. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780260300036000020

Điều 27.2.TT.16.2.

2700200000000001000005780260300036000030

Điều 27.2.TT.16.3.

2700200000000001000005780260370037000110

Điều 27.2.TT.17.11. Tổ chức thực hiện

2700200000000001000005780260370038000110

Điều 27.2.TT.18.11. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780260370038000120

Điều 27.2.TT.18.12. Tổ chức thực hiện

2700200000000001000005780260410039000160

Điều 27.2.TT.19.16. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780260410039000170

Điều 27.2.TT.19.17. Tổ chức thực hiện

2700200000000001000005780260410040000190

Điều 27.2.TT.20.19. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780260410040000200

Điều 27.2.TT.20.20. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780260430041000340

Điều 27.2.TT.21.34. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780260430041000350

Điều 27.2.TT.21.35. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780263070027000140

Điều 27.2.TT.22.14. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780263070027000150

Điều 27.2.TT.22.15. Tổ chức thực hiện

2700200000000001000005780263490041000240

Điều 27.2.TT.23.24. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780263490041000250

Điều 27.2.TT.23.25. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780263490042000280

Điều 27.2.TT.24.28. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780263490042000290

Điều 27.2.TT.24.29. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780263490043000090

Điều 27.2.TT.25.9. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780263490043000100

Điều 27.2.TT.25.10. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780263490044000020

Điều 27.2.TT.26.2.

2700200000000001000005780263490044000030

Điều 27.2.TT.26.3.

2700200000000001000005780263490045000020

Điều 27.2.TT.27.2.

2700200000000001000005780263490045000030

Điều 27.2.TT.27.3.

2700200000000001000005780263770048000020

Điều 27.2.TT.28.2.

2700200000000001000005780263770048000030

Điều 27.2.TT.28.3.

2700200000000001000005780267090014000140

Điều 27.2.TT.29.14. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780267090014000150

Điều 27.2.TT.29.15. Trách nhiệm thực hiện

2700200000000001000005780267780030000130

Điều 27.2.TT.31.13. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780267780030000140

Điều 27.2.TT.31.14. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780270560016000190

Điều 27.2.TT.32.19. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780270560016000200

Điều 27.2.TT.32.20. Tổ chức thực hiện

2700200000000001000005780271420022000020

Điều 27.2.TT.33.2.

2700200000000001000005780271420022000030

Điều 27.2.TT.33.3.

2700200000000001000005780272680001000070

Điều 27.2.TT.34.7. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780272680001000080

Điều 27.2.TT.34.8. Tổ chức thực hiện

2700200000000001000005780275130018000020

Điều 27.2.TT.36.2.

2700200000000001000005780275130018000030

Điều 27.2.TT.36.3.

2700200000000001000005780275130020000020

Điều 27.2.TT.37.2.

2700200000000001000005780275130020000030

Điều 27.2.TT.37.3.

2700200000000001000005780276950008000020

Điều 27.2.TT.38.2.

2700200000000001000005780276950008000030

Điều 27.2.TT.38.3.

2700200000000001000005780277520013000150

Điều 27.2.TT.39.15. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780277520013000160

Điều 27.2.TT.39.16. Quy định chuyển tiếp

2700200000000001000005780277520013000170

Điều 27.2.TT.39.17. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780277520013000180

Điều 27.2.TT.39.18. Tổ chức thực hiện

2700200000000001000005780280330004000080

Điều 27.2.TT.40.8. Tổ chức thực hiện

2700200000000001000005780280650008000210

Điều 27.2.TT.41.21. Hiệu lực thi hành

2700200000000001000005780280650008000220

Điều 27.2.TT.41.22. Trách nhiệm thi hành

2700200000000001000005780281790014000020

Điều 27.2.TT.42.2.

2700200000000001000005780281790014000030

Điều 27.2.TT.42.3.

27004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2700400000000000100000100000000000000000

Điều 27.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000200000000000000000

Điều 27.4.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000240258230040000010

Điều 27.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000240258230040000020

Điều 27.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000240258230041000010

Điều 27.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000240258230041000020

Điều 27.4.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280237960024000010

Điều 27.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280240620027000010

Điều 27.4.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000280240620027000020

Điều 27.4.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280240740034000010

Điều 27.4.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280249570056000010

Điều 27.4.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000280249570056000020

Điều 27.4.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280254820030000010

Điều 27.4.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000280254820030000020

Điều 27.4.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280258240010000010

Điều 27.4.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280258940018000010

Điều 27.4.TT.15.1. Phạm vi Điều chỉnh, đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280259250020000010

Điều 27.4.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280259600026000010

Điều 27.4.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280259600027000010

Điều 27.4.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000280259600027000020

Điều 27.4.TT.18.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280259730029000010

Điều 27.4.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000280259730029000020

Điều 27.4.TT.19.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280263870049000010

Điều 27.4.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000280263870049000020

Điều 27.4.TT.21.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280264090063000010

Điều 27.4.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000280264090063000020

Điều 27.4.TT.24.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280264160074000010

Điều 27.4.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000280264160074000020

Điều 27.4.TT.25.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280267780033000010

Điều 27.4.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000280267780033000020

Điều 27.4.TT.28.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000280271480028000010

Điều 27.4.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh

2700400000000000100000280271480028000020

Điều 27.4.TT.29.2. Đối tượng áp dụng

2700400000000000100000300000000000000000

Điều 27.4.LQ.3. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380240620027000030

Điều 27.4.TT.9.3. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380249570056000030

Điều 27.4.TT.12.3. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380258940018000020

Điều 27.4.TT.15.2. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380259250020000020

Điều 27.4.TT.16.2. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380259600026000020

Điều 27.4.TT.17.2. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380259600027000030

Điều 27.4.TT.18.3. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380259730029000030

Điều 27.4.TT.19.3. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380263870049000030

Điều 27.4.TT.21.3. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380264090063000030

Điều 27.4.TT.24.3. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380267780033000030

Điều 27.4.TT.28.3. Giải thích từ ngữ

2700400000000000100000380271480028000040

Điều 27.4.TT.29.4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt

2700400000000000100000400000000000000000

Điều 27.4.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

2700400000000000100000500000000000000000

Điều 27.4.LQ.5. Nguyên tắc quản lý tổng hợp tài nguyên biển và hải đảo

2700400000000000100000580254820030000030

Điều 27.4.TL.1.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí

2700400000000000100000580259600026000030

Điều 27.4.TT.17.3. Nguyên tắc phân cấp vùng rủi ro ô nhiễm và phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

2700400000000000100000580267780033000040

Điều 27.4.TT.28.4. Nguyên tắc chung của việc khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển

2700400000000000100000580271480028000030

Điều 27.4.TT.29.3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc, phân tích, đánh giá chất nạo vét để nhận chìm ở biển, xác định khu vực nhận chìm chất nạo vét

2700400000000000100000600000000000000000

Điều 27.4.LQ.6. Tham gia của cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo

2700400000000000100000700000000000000000

Điều 27.4.LQ.7. Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam

2700400000000000100000800000000000000000

Điều 27.4.LQ.8. Những hành vi bị nghiêm cấm

27004000000000002000

Chương II CHIẾN LƯỢC KHAI THÁC, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

2700400000000000200000900000000000000000

Điều 27.4.LQ.9. Nguyên tắc, căn cứ lập và kỳ chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo

270040000000000020000090000000000000000000402582300410000500

Điều 27.4.NĐ.2.5. Sự tham gia của nhà khoa học Việt Nam trong hoạt động nghiên cứu khoa học của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành trong vùng biển Việt Nam

270040000000000020000090000000000000000000402582300410000700

Điều 27.4.NĐ.2.7. Báo cáo kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học

2700400000000000200001000000000000000000

Điều 27.4.LQ.10. Nội dung của chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo

2700400000000000200001100000000000000000

Điều 27.4.LQ.11. Lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo

270040000000000020000110000000000000000000402582300400000300

Điều 27.4.NĐ.1.3. Lập chiến lược

270040000000000020000110000000000000000000402582300400000400

Điều 27.4.NĐ.1.4. Lấy ý kiến về dự thảo chiến lược

270040000000000020000110000000000000000000402582300400000500

Điều 27.4.NĐ.1.5. Thẩm định chiến lược

270040000000000020000110000000000000000000402582300400000600

Điều 27.4.NĐ.1.6. Phê duyệt, công bố chiến lược

270040000000000020000110000000000000000000402582300400000700

Điều 27.4.NĐ.1.7. Thực hiện chiến lược

27004000000000003000

Chương III ĐIỀU TRA CƠ BẢN, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VỀ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

2700400000000000300000100000000000000000

Mục 1 ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

270040000000000030000010000000000000000001200000000000000000

Điều 27.4.LQ.12. Yêu cầu đối với hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000030000010000000000000000001300000000000000000

Điều 27.4.LQ.13. Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000003000001000000000000000000130000000000000000000502209500470000100

Điều 27.4.QĐ.1.1. Phê duyệt "Đề án tổng thể về điều tra cơ bản và quản lý tài nguyên - môi tr­ường biển đến năm 2010, tầm nhìn đến năm 2020" với những nội dung chủ yếu sau:

27004000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802379500230000100

Điều 27.4.TT.1.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo.

27004000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802384400340000100

Điều 27.4.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo.

270040000000000030000010000000000000000001400000000000000000

Điều 27.4.LQ.14. Chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400002000

Điều 27.4.NĐ.1.20. Nguyên tắc, căn cứ xây dựng chương trình

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400002100

Điều 27.4.NĐ.1.21. Yêu cầu của chương trình

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400002200

Điều 27.4.NĐ.1.22. Các bước lập chương trình

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400002300

Điều 27.4.NĐ.1.23. Đề xuất các dự án, đề án, nhiệm vụ để đưa vào chương trình

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400002400

Điều 27.4.NĐ.1.24. Tổng hợp, rà soát các dự án, đề án, nhiệm vụ và xây dựng dự thảo chương trình

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400002500

Điều 27.4.NĐ.1.25. Lấy ý kiến về dự thảo chương trình

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400002600

Điều 27.4.NĐ.1.26. Phê duyệt chương trình

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400002700

Điều 27.4.NĐ.1.27. Lập, phê duyệt, điều chỉnh dự án, đề án, nhiệm vụ thuộc chương trình; điều chỉnh chương trình

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400002800

Điều 27.4.NĐ.1.28. Tổ chức thực hiện chương trình

2700400000000000300000100000000000000000014000000000000000000040258230040000280000802548200300000400

Điều 27.4.TL.1.4. Phân định nguồn vốn thực hiện các dự án

2700400000000000300000100000000000000000014000000000000000000040258230040000280000802548200300000500

Điều 27.4.TL.1.5. Lập dự án

2700400000000000300000100000000000000000014000000000000000000040258230040000280000802548200300000600

Điều 27.4.TL.1.6. Thẩm định, phê duyệt dự án

2700400000000000300000100000000000000000014000000000000000000040258230040000280000802548200300000700

Điều 27.4.TL.1.7. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước

2700400000000000300000100000000000000000014000000000000000000040258230040000280000802548200300000800

Điều 27.4.TL.1.8. Công tác báo cáo, thanh tra và kiểm tra

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400002900

Điều 27.4.NĐ.1.29. Giao nộp, lưu giữ kết quả thực hiện các dự án, đề án, nhiệm vụ của chương trình

27004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000402582300400003000

Điều 27.4.NĐ.1.30. Đánh giá việc thực hiện chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000030000010000000000000000001500000000000000000

Điều 27.4.LQ.15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000030000010000000000000000001600000000000000000

Điều 27.4.LQ.16. Thống kê tài nguyên biển và hải đảo

2700400000000000300000200000000000000000

Mục 2 NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VỀ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

270040000000000030000020000000000000000001700000000000000000

Điều 27.4.LQ.17. Hoạt động nghiên cứu khoa học về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000030000020000000000000000001800000000000000000

Điều 27.4.LQ.18. Chương trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000030000020000000000000000001900000000000000000

Điều 27.4.LQ.19. Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410000300

Điều 27.4.NĐ.2.3. Hình thức, nội dung, thời hạn cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410000400

Điều 27.4.NĐ.2.4. Các trường hợp từ chối cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410000600

Điều 27.4.NĐ.2.6. Hợp tác nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410000800

Điều 27.4.NĐ.2.8. Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410000900

Điều 27.4.NĐ.2.9. Phương thức, thời gian gửi hồ sơ

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410001000

Điều 27.4.NĐ.2.10. Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410001100

Điều 27.4.NĐ.2.11. Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410001200

Điều 27.4.NĐ.2.12. Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410001300

Điều 27.4.NĐ.2.13. Trình tự cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410001400

Điều 27.4.NĐ.2.14. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410001500

Điều 27.4.NĐ.2.15. Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan về việc cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410001600

Điều 27.4.NĐ.2.16. Giải quyết hồ sơ đề nghị cấp phép đối với hoạt động nghiên cứu khoa học của tổ chức, cá nhân nước ngoài có khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển; nghiên cứu khoa học trong nội th...

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410001700

Điều 27.4.NĐ.2.17. Thẩm định cấp phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410001800

Điều 27.4.NĐ.2.18. Quyết định việc cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410001900

Điều 27.4.NĐ.2.19. Quyết định việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410002000

Điều 27.4.NĐ.2.20. Các điều kiện và yêu cầu khi tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410002100

Điều 27.4.NĐ.2.21. Đình chỉ quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000402582300410002200

Điều 27.4.NĐ.2.22. Thu hồi quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

27004000000000003000002000000000000000000190000000000000000000502648900140000100

Điều 27.4.QĐ.3.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp cấp phép, kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việ...

270040000000000030000020000000000000000002000000000000000000

Điều 27.4.LQ.20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam

270040000000000030000020000000000000000002100000000000000000

Điều 27.4.LQ.21. Công bố và chuyển giao thông tin, kết quả nghiên cứu khoa học của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam

27004000000000004000

Chương IV QUY HOẠCH TỔNG THỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ; CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ

2700400000000000400000100000000000000000

Mục 1 VÙNG BỜ VÀ HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN

270040000000000040000010000000000000000002200000000000000000

Điều 27.4.LQ.22. Phạm vi vùng bờ

27004000000000004000001000000000000000000220000000000000000000402582300400000800

Điều 27.4.NĐ.1.8. Phạm vi vùng bờ

270040000000000040000010000000000000000002300000000000000000

Điều 27.4.LQ.23. Hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400003100

Điều 27.4.NĐ.1.31. Lập Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400003200

Điều 27.4.NĐ.1.32. Thu thập, tổng hợp, đánh giá về hiện trạng tài nguyên, môi trường vùng bờ

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400003300

Điều 27.4.NĐ.1.33. Xác định các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400003400

Điều 27.4.NĐ.1.34. Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về dự thảo Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400003500

Điều 27.4.NĐ.1.35. Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400003600

Điều 27.4.NĐ.1.36. Xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400003700

Điều 27.4.NĐ.1.37. Chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400003800

Điều 27.4.NĐ.1.38. Lấy ý kiến về ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển, phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400003900

Điều 27.4.NĐ.1.39. Công bố, cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400004000

Điều 27.4.NĐ.1.40. Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400004100

Điều 27.4.NĐ.1.41. Hạn chế các hoạt động trong hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400004200

Điều 27.4.NĐ.1.42. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thiết lập, quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290000400

Điều 27.4.TT.19.4. Thu thập, tổng hợp thông tin, dữ liệu phục vụ lập Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290000500

Điều 27.4.TT.19.5. Đánh giá hiện trạng tài nguyên, môi trường vùng bờ

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290000600

Điều 27.4.TT.19.6. Đánh giá đặc điểm, chế độ sóng và xây dựng tập bản đồ trường sóng

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290000700

Điều 27.4.TT.19.7. Đánh giá dao động mực nước biển ven bờ, mực nước biển dâng do bão

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290000800

Điều 27.4.TT.19.8. Xác định các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290000900

Điều 27.4.TT.19.9. Đánh giá, đề xuất các khu vực có hệ sinh thái cần bảo vệ, các khu vực cần duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001000

Điều 27.4.TT.19.10. Đánh giá, đề xuất các khu vực bị sạt lở, có nguy cơ sạt lở gắn với yêu cầu giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001100

Điều 27.4.TT.19.11. Đánh giá, đề xuất các khu vực gắn với yêu cầu bảo đảm quyền tiếp cận của người dân với biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001200

Điều 27.4.TT.19.12. Đề xuất dự thảo Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001300

Điều 27.4.TT.19.13. Quy trình kỹ thuật thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001300

Điều 27.4.TT.19.13. Quy trình kỹ thuật thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001400

Điều 27.4.TT.19.14. Thu thập thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001400

Điều 27.4.TT.19.14. Thu thập thông tin, dữ liệu phục vụ xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001500

Điều 27.4.TT.19.15. Xác định mặt cắt đặc trưng phục vụ xác định chiều rộng hànhlang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001500

Điều 27.4.TT.19.15. Xác định mặt cắt đặc trưng phục vụ xác định chiều rộng hànhlang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001600

Điều 27.4.TT.19.16. Xây dựng biểu đồ cấp phối hạt và xác định đường kính hạt bùn cát trung bình

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001600

Điều 27.4.TT.19.16. Xây dựng biểu đồ cấp phối hạt và xác định đường kính hạt bùn cát trung bình

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001700

Điều 27.4.TT.19.17. Quy trình kỹ thuật xác định chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001800

Điều 27.4.TT.19.18. Xác định khoảng cách nhằm giảm thiểu thiệt hại do sạt lở bờ biển, ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290001900

Điều 27.4.TT.19.19. Xác định khoảng cách sạt lở bờ biển do mực nước biển dâng

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290002000

Điều 27.4.TT.19.20. Xác định khoảng cách sạt lở bờ biển trong dài hạn

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290002100

Điều 27.4.TT.19.21. Xác định khoảng cách sạt lở bờ biển trong ngắn hạn

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290002200

Điều 27.4.TT.19.22. Xác định mực nước biển dâng do bão

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290002300

Điều 27.4.TT.19.23. Xác định mực nước biển dâng do sóng leo

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290002400

Điều 27.4.TT.19.24. Quy định về việc áp dụng mô hình trong tính toán, xác định chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290002500

Điều 27.4.TT.19.25. Xác định khoảng cách nhằm bảo vệ hệ sinh thái

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290002600

Điều 27.4.TT.19.26. Xác định khoảng cách nhằm bảo đảm quyền tiếp cận của ngườidân với biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290002700

Điều 27.4.TT.19.27. Lập bản đồ thể hiện ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290002800

Điều 27.4.TT.19.28. Mục đích, yêu cầu của mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290002900

Điều 27.4.TT.19.29. Quy cách mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290003000

Điều 27.4.TT.19.30. Khoảng cách giữa các mốc giới ngoài thực địa

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290003100

Điều 27.4.TT.19.31. Thiết kế vị trí mốc trên bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000100000000000000000023000000000000000000040258230040000420000802597300290003200

Điều 27.4.TT.19.32. Cắm mốc giới trên thực địa, lập sơ đồ, bảng thống kê vị trí mốc giới và hiệu chỉnh bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển

27004000000000004000001000000000000000000230000000000000000000402582300400004300

Điều 27.4.NĐ.1.43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc thiết lập, quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển

270040000000000040000010000000000000000002400000000000000000

Điều 27.4.LQ.24. Các hoạt động bị nghiêm cấm trong hành lang bảo vệ bờ biển

270040000000000040000010000000000000000002500000000000000000

Điều 27.4.LQ.25. Các hoạt động bị hạn chế trong hành lang bảo vệ bờ biển

2700400000000000400000200000000000000000

Mục 2 QUY HOẠCH TỔNG THỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ

270040000000000040000020000000000000000002600000000000000000

Điều 27.4.LQ.26. Nguyên tắc, căn cứ lập quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

270040000000000040000020000000000000000002700000000000000000

Điều 27.4.LQ.27. Phạm vi, nội dung, kỳ quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

270040000000000040000020000000000000000002800000000000000000

Điều 27.4.LQ.28. Điều chỉnh quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

270040000000000040000020000000000000000002900000000000000000

Điều 27.4.LQ.29. Lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

27004000000000004000002000000000000000000290000000000000000000402582300400000900

Điều 27.4.NĐ.1.9. Lập quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740000300

Điều 27.4.TT.25.3. Xây dựng Thuyết minh đề cương dự án lập quy hoạch

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740000400

Điều 27.4.TT.25.4. Thu thập thông tin, dữ liệu và điều tra, khảo sát bổ sung

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740000500

Điều 27.4.TT.25.5. Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường vùng bờ

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740000600

Điều 27.4.TT.25.6. Phân tích, đánh giá đặc điểm về kinh tế - xã hội vùng bờ

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740000700

Điều 27.4.TT.25.7. Phân tích, đánh giá hiện trạng và nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740000800

Điều 27.4.TT.25.8. Phân tích, đánh giá tính dễ bị tổn thương do tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đến vùng bờ

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740000900

Điều 27.4.TT.25.9. Phân tích, đánh giá về thể chế, chính sách hiện hành liên quan đến quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng bờ

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740001000

Điều 27.4.TT.25.10. Phân vùng chức năng vùng bờ

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740001100

Điều 27.4.TT.25.11. Xác định và xử lý các chồng lấn, mâu thuẫn trong khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740001200

Điều 27.4.TT.25.12. Xác định mục tiêu, định hướng và xây dựng các phương án tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường vùng bờ

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740001300

Điều 27.4.TT.25.13. Phân vùng khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740001400

Điều 27.4.TT.25.14. Đề xuất các giải pháp, nhiệm vụ thực hiện quy hoạch

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740001500

Điều 27.4.TT.25.15. Đánh giá môi trường chiến lược của Quy hoạch

2700400000000000400000200000000000000000029000000000000000000040258230040000090000802641600740001600

Điều 27.4.TT.25.16. Các sản phẩm chính của việc lập quy hoạch

27004000000000004000002000000000000000000290000000000000000000402582300400001000

Điều 27.4.NĐ.1.10. Lấy ý kiến về dự thảo quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

27004000000000004000002000000000000000000290000000000000000000402582300400001100

Điều 27.4.NĐ.1.11. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch

27004000000000004000002000000000000000000290000000000000000000402582300400001200

Điều 27.4.NĐ.1.12. Điều chỉnh quy hoạch

270040000000000040000020000000000000000003000000000000000000

Điều 27.4.LQ.30. Lấy ý kiến và công bố quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

270040000000000040000020000000000000000003100000000000000000

Điều 27.4.LQ.31. Tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

270040000000000040000020000000000000000003200000000000000000

Điều 27.4.LQ.32. Mối quan hệ giữa quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ với các quy hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên, quy hoạch phát triển ngành, địa phương

270040000000000040000020000000000000000003300000000000000000

Điều 27.4.LQ.33. Nguyên tắc phân vùng khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ

2700400000000000400000300000000000000000

Mục 3 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ

270040000000000040000030000000000000000003400000000000000000

Điều 27.4.LQ.34. Phạm vi, nội dung chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

270040000000000040000030000000000000000003500000000000000000

Điều 27.4.LQ.35. Nguyên tắc, căn cứ lập, điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

270040000000000040000030000000000000000003600000000000000000

Điều 27.4.LQ.36. Lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

27004000000000004000003000000000000000000360000000000000000000402582300400001300

Điều 27.4.NĐ.1.13. Thời hạn chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

27004000000000004000003000000000000000000360000000000000000000402582300400001400

Điều 27.4.NĐ.1.14. Lập chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490000400

Điều 27.4.TT.21.4. Quy trình lập chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490000500

Điều 27.4.TT.21.5. Thu thập, tổng hợp thông tin, dữ liệu phục vụ việc lập chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490000600

Điều 27.4.TT.21.6. Đánh giá hiện trạng vùng bờ khu vực lập chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490000700

Điều 27.4.TT.21.7. Xây dựng đề cương chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490000800

Điều 27.4.TT.21.8. Phân tích, đánh giá sự cần thiết, tính cấp bách và ý nghĩa thực tiễn của chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490000900

Điều 27.4.TT.21.9. Nguyên tắc, căn cứ lập chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490001000

Điều 27.4.TT.21.10. Xác định mục tiêu, thời hạn của chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490001100

Điều 27.4.TT.21.11. Xác định phạm vi, ranh giới khu vực vùng bờ cần phải lập chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490001200

Điều 27.4.TT.21.12. Xác định các vấn đề cần giải quyết để quản lý tổng hợp

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490001300

Điều 27.4.TT.21.13. Xây dựng nội dung chủ yếu của chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490001400

Điều 27.4.TT.21.14. Xây dựng các chỉ thị đánh giá kết quả thực hiện chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490001500

Điều 27.4.TT.21.15. Lấy ý kiến về đề cương chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490001600

Điều 27.4.TT.21.16. Xây dựng dự thảo chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490001700

Điều 27.4.TT.21.17. Trình thẩm định, phê duyệt chương trình

2700400000000000400000300000000000000000036000000000000000000040258230040000140000802638700490001800

Điều 27.4.TT.21.18. Điều chỉnh chương trình

27004000000000004000003000000000000000000360000000000000000000402582300400001500

Điều 27.4.NĐ.1.15. Lấy ý kiến về chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

27004000000000004000003000000000000000000360000000000000000000402582300400001600

Điều 27.4.NĐ.1.16. Thẩm định chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

27004000000000004000003000000000000000000360000000000000000000402582300400001700

Điều 27.4.NĐ.1.17. Phê duyệt chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

27004000000000004000003000000000000000000360000000000000000000402582300400001800

Điều 27.4.NĐ.1.18. Đánh giá việc thực hiện chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

27004000000000004000003000000000000000000360000000000000000000402582300400001900

Điều 27.4.NĐ.1.19. Điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

270040000000000040000030000000000000000003700000000000000000

Điều 27.4.LQ.37. Lấy ý kiến và công bố chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

270040000000000040000030000000000000000003800000000000000000

Điều 27.4.LQ.38. Tổ chức thực hiện chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ

27004000000000005000

Chương V QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN HẢI ĐẢO

2700400000000000500003900000000000000000

Điều 27.4.LQ.39. Yêu cầu quản lý tài nguyên hải đảo

2700400000000000500004000000000000000000

Điều 27.4.LQ.40. Lập, quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000402582300400004400

Điều 27.4.NĐ.1.44. Phân loại hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000402582300400004500

Điều 27.4.NĐ.1.45. Tiêu chí phân loại hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000402582300400004600

Điều 27.4.NĐ.1.46. Lập, phê duyệt Danh mục phân loại hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180000300

Điều 27.4.TT.15.3. Yêu cầu lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180000400

Điều 27.4.TT.15.4. Thành phần, thể thức hồ sơ tài nguyên hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180000500

Điều 27.4.TT.15.5. Phiếu trích yếu thông tin hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180000600

Điều 27.4.TT.15.6. Bản đồ thể hiện hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180000700

Điều 27.4.TT.15.7. Kết quả Điều tra, đánh giá tổng hợp tài nguyên, môi trường hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180000800

Điều 27.4.TT.15.8. Sổ thống kê, theo dõi biến động tài nguyên, môi trường hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180000900

Điều 27.4.TT.15.9. Quy trình lập hồ sơ tài nguyên hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180001000

Điều 27.4.TT.15.10. Lập, phê duyệt, thực hiện và nghiệm thu nhiệm vụ lập hồ sơ tài nguyên hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180001100

Điều 27.4.TT.15.11. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ tài nguyên hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180001200

Điều 27.4.TT.15.12. Giao nộp hồ sơ tài nguyên hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180001300

Điều 27.4.TT.15.13. Thống kê, theo dõi biến động tài nguyên, môi trường hải đảo; cập nhật hồ sơ tài nguyên hải đảo

270040000000000050000400000000000000000000802589400180001400

Điều 27.4.TT.15.14. Quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo

2700400000000000500004100000000000000000

Điều 27.4.LQ.41. Khai thác, sử dụng tài nguyên hải đảo

27004000000000006000

Chương VI KIỂM SOÁT Ô NHIỄM, ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU, HÓA CHẤT ĐỘC VÀ NHẬN CHÌM Ở BIỂN

2700400000000000600000100000000000000000

Mục 1 KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

270040000000000060000010000000000000000004200000000000000000

Điều 27.4.LQ.42. Nguyên tắc kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

270040000000000060000010000000000000000004300000000000000000

Điều 27.4.LQ.43. Nội dung kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

270040000000000060000010000000000000000004400000000000000000

Điều 27.4.LQ.44. Trách nhiệm điều tra, đánh giá môi trường biển và hải đảo

270040000000000060000010000000000000000004500000000000000000

Điều 27.4.LQ.45. Kiểm soát ô nhiễm môi trường biển từ các hoạt động trên biển

270040000000000060000010000000000000000004600000000000000000

Điều 27.4.LQ.46. Kiểm soát ô nhiễm môi trường biển từ đất liền

270040000000000060000010000000000000000004700000000000000000

Điều 27.4.LQ.47. Kiểm soát ô nhiễm môi trường biển xuyên biên giới

270040000000000060000010000000000000000004800000000000000000

Điều 27.4.LQ.48. Phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000480000000000000000000802596000260000900

Điều 27.4.TT.17.9. Quy trình phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000480000000000000000000802596000260001000

Điều 27.4.TT.17.10. Tính toán, xác định giá trị chỉ số phân cấp vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000480000000000000000000802596000260001100

Điều 27.4.TT.17.11. Tính toán, xác định giá trị chỉ số về mức độ ô nhiễm hoặc nguy cơ ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000480000000000000000000802596000260001200

Điều 27.4.TT.17.12. Áp dụng mô hình mô phỏng quá trình phát thải, lan truyền, biến đổi, chuyển hóa chất gây ô nhiễm trong môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000480000000000000000000802596000260001300

Điều 27.4.TT.17.13. Tính toán, xác định giá trị các chỉ số tương ứng với tiêu chí về phạm vi ảnh hưởng; mức độ nhạy cảm môi trường, khả năng gây thiệt hại đến sức khỏe con người, các hệ sinh thái biển...

27004000000000006000001000000000000000000480000000000000000000802596000260001400

Điều 27.4.TT.17.14. Xác định cấp rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000480000000000000000000802596000260001500

Điều 27.4.TT.17.15. Lập bản đồ phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

270040000000000060000010000000000000000004900000000000000000

Điều 27.4.LQ.49. Cấp rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000490000000000000000000802596000260000400

Điều 27.4.TT.17.4. Phân chia các ô để phân cấp vùng rủi ro và phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000490000000000000000000802596000260000500

Điều 27.4.TT.17.5. Tiêu chí phân cấp vùng rủi ro ô nhiễm

27004000000000006000001000000000000000000490000000000000000000802596000260000600

Điều 27.4.TT.17.6. Tiêu chí về mức độ ô nhiễm hoặc nguy cơ ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000490000000000000000000802596000260000700

Điều 27.4.TT.17.7. Tiêu chí về phạm vi ảnh hưởng

27004000000000006000001000000000000000000490000000000000000000802596000260000800

Điều 27.4.TT.17.8. Tiêu chí về mức độ nhạy cảm môi trường; khả năng gây thiệt hại đến sức khỏe con người, các hệ sinh thái biển, hải đảo, các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo

270040000000000060000010000000000000000005000000000000000000

Điều 27.4.LQ.50. Đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000500000000000000000000802596000270000400

Điều 27.4.TT.18.4. Bộ chỉ số đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000500000000000000000000802596000270000500

Điều 27.4.TT.18.5. Tiêu chí, tiêu chí thành phần

27004000000000006000001000000000000000000500000000000000000000802596000270000600

Điều 27.4.TT.18.6. Thang điểm, điểm đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000500000000000000000000802596000270000700

Điều 27.4.TT.18.7. Yêu cầu đối với việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000500000000000000000000802596000270000800

Điều 27.4.TT.18.8. Quy trình đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000500000000000000000000802596000270000900

Điều 27.4.TT.18.9. Xác định chỉ số đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000500000000000000000000802596000270001000

Điều 27.4.TT.18.10. Xếp loại kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000500000000000000000000802596000270001100

Điều 27.4.TT.18.11. Hồ sơ đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

27004000000000006000001000000000000000000500000000000000000000802596000270001200

Điều 27.4.TT.18.12. Phê duyệt, công bố kết quả đánh giá hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

270040000000000060000010000000000000000005100000000000000000

Điều 27.4.LQ.51. Báo cáo hiện trạng môi trường biển và hải đảo

2700400000000000600000200000000000000000

Mục 2 ỨNG PHÓ, KHẮC PHỤC SỰ CỐ TRÀN DẦU, HÓA CHẤT ĐỘC TRÊN BIỂN

270040000000000060000020000000000000000005200000000000000000

Điều 27.4.LQ.52. Nguyên tắc ứng phó, khắc phục sự cố tràn dầu, hóa chất độc trên biển

270040000000000060000020000000000000000005300000000000000000

Điều 27.4.LQ.53. Phân cấp ứng phó sự cố tràn dầu, hóa chất độc trên biển

270040000000000060000020000000000000000005400000000000000000

Điều 27.4.LQ.54. Xác định và thông báo khu vực hạn chế hoạt động

27004000000000006000002000000000000000000540000000000000000000402582300400004700

Điều 27.4.NĐ.1.47. Khu vực hạn chế hoạt động

27004000000000006000002000000000000000000540000000000000000000402582300400004800

Điều 27.4.NĐ.1.48. Xác định và thông báo về khu vực hạn chế hoạt động

270040000000000060000020000000000000000005500000000000000000

Điều 27.4.LQ.55. Tạm đình chỉ hoạt động đối với cơ sở gây sự cố tràn dầu, hóa chất độc trên biển

270040000000000060000020000000000000000005600000000000000000

Điều 27.4.LQ.56. Trách nhiệm trong ứng phó sự cố tràn dầu, hóa chất độc trên biển

2700400000000000600000300000000000000000

Mục 3 NHẬN CHÌM Ở BIỂN

270040000000000060000030000000000000000005700000000000000000

Điều 27.4.LQ.57. Yêu cầu đối với việc nhận chìm ở biển

270040000000000060000030000000000000000005800000000000000000

Điều 27.4.LQ.58. Vật, chất được nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000580000000000000000000402582300400006000

Điều 27.4.NĐ.1.60. Danh mục vật, chất được nhận chìm ở biển

270040000000000060000030000000000000000005900000000000000000

Điều 27.4.LQ.59. Giấy phép nhận chìm ở biển

270040000000000060000030000000000000000006000000000000000000

Điều 27.4.LQ.60. Cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cho phép trả lại, thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400004900

Điều 27.4.NĐ.1.49. Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400005000

Điều 27.4.NĐ.1.50. Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400005100

Điều 27.4.NĐ.1.51. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400005200

Điều 27.4.NĐ.1.52. Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400005300

Điều 27.4.NĐ.1.53. Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400005400

Điều 27.4.NĐ.1.54. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400005500

Điều 27.4.NĐ.1.55. Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400005600

Điều 27.4.NĐ.1.56. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400005700

Điều 27.4.NĐ.1.57. Trình tự thực hiện thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400005800

Điều 27.4.NĐ.1.58. Thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển

27004000000000006000003000000000000000000600000000000000000000402582300400005900

Điều 27.4.NĐ.1.59. Chấm dứt hiệu lực Giấy phép nhận chìm ở biển

270040000000000060000030000000000000000006100000000000000000

Điều 27.4.LQ.61. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển

270040000000000060000030000000000000000006200000000000000000

Điều 27.4.LQ.62. Kiểm soát hoạt động nhận chìm ở biển

270040000000000060000030000000000000000006300000000000000000

Điều 27.4.LQ.63. Nhận chìm ngoài vùng biển Việt Nam gây thiệt hại tới tài nguyên, môi trường biển và hải đảo Việt Nam

27004000000000007000

Chương VII QUAN TRẮC, GIÁM SÁT TỔNG HỢP VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN,CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

2700400000000000700000100000000000000000

Mục 1 QUAN TRẮC, GIÁM SÁT TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

270040000000000070000010000000000000000006400000000000000000

Điều 27.4.LQ.64. Yêu cầu đối với quan trắc, giám sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000070000010000000000000000006500000000000000000

Điều 27.4.LQ.65. Thiết lập hệ thống quan trắc, giám sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000070000010000000000000000006600000000000000000

Điều 27.4.LQ.66. Tham gia các hệ thống quan trắc, giám sát biển và đại dương của khu vực, thế giới

2700400000000000700000200000000000000000

Mục 2 HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

270040000000000070000020000000000000000006700000000000000000

Điều 27.4.LQ.67. Hệ thống thông tin tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000070000020000000000000000006800000000000000000

Điều 27.4.LQ.68. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000680000000000000000000802592500200000300

Điều 27.4.TT.16.3. Kinh phí xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000680000000000000000000802592500200000400

Điều 27.4.TT.16.4. Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000680000000000000000000802592500200000500

Điều 27.4.TT.16.5. Trách nhiệm xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000680000000000000000000802592500200000600

Điều 27.4.TT.16.6. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000680000000000000000000802592500200000700

Điều 27.4.TT.16.7. Thu thập dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000680000000000000000000802592500200000800

Điều 27.4.TT.16.8. Cung cấp dữ liệu để xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000680000000000000000000802592500200000900

Điều 27.4.TT.16.9. Lưu trữ, bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000680000000000000000000802592500200001000

Điều 27.4.TT.16.10. Hệ thống công nghệ thông tin cho cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000070000020000000000000000006900000000000000000

Điều 27.4.LQ.69. Lưu trữ, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000690000000000000000000802592500200001100

Điều 27.4.TT.16.11. Nguyên tắc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000690000000000000000000802592500200001200

Điều 27.4.TT.16.12. Hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000690000000000000000000802592500200001300

Điều 27.4.TT.16.13. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử, thông qua hình thức hợp đồng

27004000000000007000002000000000000000000690000000000000000000802592500200001400

Điều 27.4.TT.16.14. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu

27004000000000007000002000000000000000000690000000000000000000802592500200001500

Điều 27.4.TT.16.15. Công bố, công khai dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000007000002000000000000000000690000000000000000000802592500200001600

Điều 27.4.TT.16.16. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000070000020000000000000000007000000000000000000

Điều 27.4.LQ.70. Tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000008000

Chương VIII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

2700400000000000800007100000000000000000

Điều 27.4.LQ.71. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

2700400000000000800007200000000000000000

Điều 27.4.LQ.72. Hợp tác quốc tế về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo

27004000000000009000

Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

2700400000000000900007300000000000000000

Điều 27.4.LQ.73. Trách nhiệm quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ

2700400000000000900007400000000000000000

Điều 27.4.LQ.74. Trách nhiệm quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo của Ủy ban nhân dân các cấp

2700400000000000900007500000000000000000

Điều 27.4.LQ.75. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận

2700400000000000900007600000000000000000

Điều 27.4.LQ.76. Nguyên tắc, nội dung phối hợp trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo

270040000000000090000760000000000000000000402582300400006100

Điều 27.4.NĐ.1.61. Mục đích phối hợp

270040000000000090000760000000000000000000402582300400006200

Điều 27.4.NĐ.1.62. Phối hợp xây dựng, thực thi pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo

270040000000000090000760000000000000000000402582300400006300

Điều 27.4.NĐ.1.63. Phối hợp lập và tổ chức thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo; quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển; quy hoạch tổng thể khai thá...

270040000000000090000760000000000000000000402582300400006400

Điều 27.4.NĐ.1.64. Phối hợp quản lý, thực hiện hoạt động điều tra cơ bản về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

270040000000000090000760000000000000000000402582300400006500

Điều 27.4.NĐ.1.65. Phối hợp trong việc thiết lập hệ thống quan trắc, giám sát tổng hợp về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo; xây dựng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển...

270040000000000090000760000000000000000000402582300400006600

Điều 27.4.NĐ.1.66. Phối hợp kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo; ứng phó, khắc phục sự cố tràn dầu, hóa chất độc trên biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330000500

Điều 27.4.TT.28.5. Quy trình khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330000600

Điều 27.4.TT.28.6. Xác định phạm vi khu vực điều tra, đánh giá sơ bộ mức độ ô nhiễm môi trường biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330000700

Điều 27.4.TT.28.7. Điều tra, đánh giá sơ bộ mức độ ô nhiễm môi trường biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330000800

Điều 27.4.TT.28.8. Thu thập, tổng hợp thông tin, tài liệu, dữ liệu về hiện trạng môi trường biển phục vụ điều tra, đánh giá sơ bộ mức độ ô nhiễm môi trường biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330000900

Điều 27.4.TT.28.9. Xây dựng sơ đồ mạng lưới các vị trí và lập kế hoạch đo đạc, quan trắc, lấy mẫu bổ sung phục vụ điều tra, đánh giá sơ bộ mức độ ô nhiễm môi trường biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330001000

Điều 27.4.TT.28.10. Điều tra, đo đạc, quan trắc xác định nồng độ dầu trong môi trường biển, hiện trạng tài nguyên sinh vật, các hệ sinh thái phục vụ điều tra, đánh giá sơ bộ mức độ ô nhiễm môi trường ...

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330001100

Điều 27.4.TT.28.11. Điều tra, đo đạc, khảo sát chi tiết mức độ ô nhiễm môi trường biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330001200

Điều 27.4.TT.28.12. Đánh giá chi tiết mức độ ô nhiễm môi trường biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330001300

Điều 27.4.TT.28.13. Điều kiện lập kế hoạch khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330001400

Điều 27.4.TT.28.14. Theo dõi diễn biến ô nhiễm môi trường do sự cố tràn dầu biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330001500

Điều 27.4.TT.28.15. Lập kế hoạch khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có báo cáo đánh giá chi tiết mức độ ô nhiễm môi trường do sự cố tràn dầu trên biển hoặc...

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330001600

Điều 27.4.TT.28.16. Thực hiện kế hoạchkhắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330001700

Điều 27.4.TT.28.17. Điều chỉnh kế hoạch khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330001800

Điều 27.4.TT.28.18. Giám sát kết quả việcthực hiện khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển

27004000000000009000076000000000000000000040258230040000660000802677800330001900

Điều 27.4.TT.28.19. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch khắc phục hậu quả sự cố tràn dầu trên biển

270040000000000090000760000000000000000000402582300400006700

Điều 27.4.NĐ.1.67. Phối hợp tuyên truyền về biển và hải đảo; phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo

270040000000000090000760000000000000000000402582300400006800

Điều 27.4.NĐ.1.68. Phối hợp hợp tác quốc tế về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo

2700400000000000900007700000000000000000

Điều 27.4.LQ.77. Báo cáo về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo

270040000000000090000770000000000000000000802582400100000200

Điều 27.4.TT.14.2. Các loại báo cáovề quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo

270040000000000090000770000000000000000000802582400100000300

Điều 27.4.TT.14.3. Yêu cầu của báo cáo

270040000000000090000770000000000000000000802582400100000400

Điều 27.4.TT.14.4. Nội dung báo cáo của bộ, ngành

270040000000000090000770000000000000000000802582400100000500

Điều 27.4.TT.14.5. Nội dung báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

270040000000000090000770000000000000000000802582400100000600

Điều 27.4.TT.14.6. Nội dung báo cáo của Bộ Tài nguyên và Môi trường

270040000000000090000770000000000000000000802582400100000700

Điều 27.4.TT.14.7. Thời điểm báo cáo

270040000000000090000770000000000000000000802582400100000800

Điều 27.4.TT.14.8. Thể thức báo cáo

2700400000000000900007800000000000000000

Điều 27.4.LQ.78. Thanh tra về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo

27004000000000009500

Chương X QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

2700400000000000950000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

270040000000000095000010000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 1 Quy định về đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240000200

Điều 27.4.TT.2.2. Yêu cầu đối với hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240000300

Điều 27.4.TT.2.3. Quy trình đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240000400

Điều 27.4.TT.2.4. Cơ sở toán học và độ chính xác của bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240000500

Điều 27.4.TT.2.5. Nội dung của bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:10.000, 1:50.000 tuân theo các quy định tại Quy định cơ sở toán học, độ chính xác, nội dung và ký hiệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:...

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240000600

Điều 27.4.TT.2.6. Công tác chuẩn bị

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240000700

Điều 27.4.TT.2.7. Thiết kế kỹ thuật

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240000800

Điều 27.4.TT.2.8. Lắp đặt hệ thống

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240000900

Điều 27.4.TT.2.9. Kiểm nghiệm máy định vị

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240001000

Điều 27.4.TT.2.10. Kiểm nghiệm máy la bàn

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240001100

Điều 27.4.TT.2.11. Kiểm nghiệm máy cải chính sóng

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240001200

Điều 27.4.TT.2.12. Kiểm nghiệm máy đo sâu

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240001300

Điều 27.4.TT.2.13. Kiểm nghiệm, đồng bộ đồng hồ

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240001400

Điều 27.4.TT.2.14. Kiểm nghiệm hệ thống hoàn chỉnh

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240001500

Điều 27.4.TT.2.15. Quan trắc và xử lý số liệu thủy triều

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240001600

Điều 27.4.TT.2.16. Thu thập số liệu

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240001700

Điều 27.4.TT.2.17. Ghi sổ

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240001800

Điều 27.4.TT.2.18. Xử lý số liệu trực tuyến

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240001900

Điều 27.4.TT.2.19. Xử lý số liệu sau khảo sát

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240002000

Điều 27.4.TT.2.20. Yêu cầu đối với việc thành lập bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240002100

Điều 27.4.TT.2.21. Thành lập và biên tập bản đồ gốc số địa hình đáy biển

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240002200

Điều 27.4.TT.2.22. Kiểm tra trong sản xuất

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240002300

Điều 27.4.TT.2.23. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm

27004000000000009500001000000000000000000010000000000000000000802379600240002400

Điều 27.4.TT.2.24. Sản phẩm giao nộp

270040000000000095000010000000000000000000200000000000000000

Tiểu mục 2 Quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉnh một số thiết bị đo đạc bản đồ biển

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270000400

Điều 27.4.TT.9.4. Yêu cầu chung đối với việc kiểm nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị đo đạc biển

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270000500

Điều 27.4.TT.9.5. Kiểm nghiệm máy định vị

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270000600

Điều 27.4.TT.9.6. Kiểm nghiệm máy la bàn

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270000700

Điều 27.4.TT.9.7. Kiểm nghiệm máy cảm biến sóng

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270000800

Điều 27.4.TT.9.8. Kiểm nghiệm máy đo tốc độ âm thanh

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270000900

Điều 27.4.TT.9.9. Kiểm nghiệm máy đo sâu hồi âm đơn tia khi có máy đo tốc độ âm thanh

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270001000

Điều 27.4.TT.9.10. Kiểm nghiệm máy đo sâu hồi âm đơn tia khi không có máy đo tốc độ âm thanh

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270001100

Điều 27.4.TT.9.11. Kiểm nghiệm máy đo sâu hồi âm đa tia

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270001200

Điều 27.4.TT.9.12. Hệ thống đo sâu bằng máy đo hồi âm đơn tia

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270001300

Điều 27.4.TT.9.13. Kiểm nghiệm độ lún đầu biến âm do chuyển động của tàu

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270001400

Điều 27.4.TT.9.14. Xác định độ trễ định vị

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270001500

Điều 27.4.TT.9.15. Yêu cầu đối với việc kiểm nghiệm và hiệu chỉnh hệ thống đo sâu bằng máy đo hồi âm đa tia

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270001600

Điều 27.4.TT.9.16. Kiểm nghiệm độ lún đầu biến âm

27004000000000009500001000000000000000000020000000000000000000802406200270001700

Điều 27.4.TT.9.17. Kiểm nghiệm toàn hệ thống

270040000000000095000010000000000000000000300000000000000000

Tiểu mục 3 Quy định về Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340000200

Điều 27.4.TT.10.2. Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340000300

Điều 27.4.TT.10.3. Mục đích sử dụng bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340000400

Điều 27.4.TT.10.4. Yêu cầu đối với mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 có phần đất liền và đảo

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340000500

Điều 27.4.TT.10.5. Tên gọi của mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340000600

Điều 27.4.TT.10.6. Đo vẽ chờm khung bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340000700

Điều 27.4.TT.10.7. Cơ sở toán học của bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340000800

Điều 27.4.TT.10.8. Độ chính xác của bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340000900

Điều 27.4.TT.10.9. Nội dung bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340001000

Điều 27.4.TT.10.10. Ký hiệu bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340001100

Điều 27.4.TT.10.11. Các điểm khống chế trắc địa nhà nước phải thể hiện trên bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340001200

Điều 27.4.TT.10.12. Địa hình đáy biển

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340001300

Điều 27.4.TT.10.13. Chất đáy địa hình đáy biển

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340001400

Điều 27.4.TT.10.14. Đường bờ và đường mép nước

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340001500

Điều 27.4.TT.10.15. Bãi nổi, bãi chìm

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340001600

Điều 27.4.TT.10.16. Các công trình, địa vật nhân tạo trên biển

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340001700

Điều 27.4.TT.10.17. Các công trình, địa vật nhân tạo tại đáy biển

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340001800

Điều 27.4.TT.10.18. Các địa vật tự nhiên trên biển và tại đáy biển

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340001900

Điều 27.4.TT.10.19. Các yếu tố hàng hải, thủy văn

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340002000

Điều 27.4.TT.10.20. Vùng nguy hiểm hàng hải, vùng cấm

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340002100

Điều 27.4.TT.10.21. Thực vật

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340002200

Điều 27.4.TT.10.22. Ghi chú địa danh và các ghi chú cần thiết khác

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340002300

Điều 27.4.TT.10.23. Các đường phân chia trên biển

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340002400

Điều 27.4.TT.10.24. Khung và các ghi chú ngoài khung

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340002500

Điều 27.4.TT.10.25. Thiết bị, máy móc sử dụng trong đo vẽ thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340002600

Điều 27.4.TT.10.26. Quy trình thực hiện đo vẽ, thành lập bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340002700

Điều 27.4.TT.10.27. Quan trắc mực nước thủy triều

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340002800

Điều 27.4.TT.10.28. Đo địa hình đáy biển

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340002900

Điều 27.4.TT.10.29. Lấy chất đáy

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340003000

Điều 27.4.TT.10.30. Xác định vị trí đường bờ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340003100

Điều 27.4.TT.10.31. Công trình, địa vật tự nhiên và nhân tạo

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340003200

Điều 27.4.TT.10.32. Xác định thảm thực vật

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340003300

Điều 27.4.TT.10.33. Xác định các yếu tố hàng hải, hải văn

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340003400

Điều 27.4.TT.10.34. Xác định bãi

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340003500

Điều 27.4.TT.10.35. Phương pháp thể hiện nội dung bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340003600

Điều 27.4.TT.10.36. Tên và ghi chú trên bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340003700

Điều 27.4.TT.10.37. Nội dung các nhóm lớp trên bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340003800

Điều 27.4.TT.10.38. Độ cao đường bờ, đường mép nước

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340003900

Điều 27.4.TT.10.39. Thành lập bản đồ gốc

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340004000

Điều 27.4.TT.10.40. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm

27004000000000009500001000000000000000000030000000000000000000802407400340004100

Điều 27.4.TT.10.41. Xuất bản bản đồ

270040000000000095000010000000000000000000400000000000000000

Tiểu mục 4 Quy định kỹ thuật đo từ biển theo tàu

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560000400

Điều 27.4.TT.12.4. Yêu cầu chung trong đo từ biển theo tàu

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560000500

Điều 27.4.TT.12.5. Công tác văn phòng trước thực địa và chuẩn bị thi công ngoài thực địa

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560000600

Điều 27.4.TT.12.6. Lắp đặt máy, thiết bị trên tàu đo từ biển

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560000700

Điều 27.4.TT.12.7. Di chuyển tàu đến vùng đo từ biển

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560000800

Điều 27.4.TT.12.8. Đo chọn chiều dài cáp thả đầu thu

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560000900

Điều 27.4.TT.12.9. Đo Dviaxia

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560001000

Điều 27.4.TT.12.10. Đo biến thiên từ

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560001100

Điều 27.4.TT.12.11. Đo từ trên tuyến thường

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560001200

Điều 27.4.TT.12.12. Đo từ trên tuyến tựa, tuyến liên kết và tuyến kiểm tra

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560001300

Điều 27.4.TT.12.13. Nội dung công tác văn phòng thực địa

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560001400

Điều 27.4.TT.12.14. Tháo dỡ thiết bị

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560001500

Điều 27.4.TT.12.15. Nhiệm vụ văn phòng sau thực địa

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560001600

Điều 27.4.TT.12.16. Tính giá trị hiệu chỉnh biến thiên ngày đêm, hiệu chỉnh Deviaxia

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560001700

Điều 27.4.TT.12.17. Xác định giá trị trường từ toàn phần T

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560001800

Điều 27.4.TT.12.18. Liên kết nội và tính trường từ toàn phần T của vùng đo

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560001900

Điều 27.4.TT.12.19. Tính giá trị dị thường từ ΔTa

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560002000

Điều 27.4.TT.12.20. Đánh giá sai số bản đồ trường từ

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560002100

Điều 27.4.TT.12.21. Lập bản đồ trường từ của vùng đo

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560002200

Điều 27.4.TT.12.22. Lập báo cáo kết quả thi công

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560002300

Điều 27.4.TT.12.23. Nhiệm vụ của công tác văn phòng lập báo cáo tổng kết

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560002400

Điều 27.4.TT.12.24. Hiệu chỉnh biến thiên thế kỷ

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560002500

Điều 27.4.TT.12.25. Liên kết ngoại toàn dự án

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560002600

Điều 27.4.TT.12.26. Thành lập bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560002700

Điều 27.4.TT.12.27. Xử lý, phân tích và luận giải địa chất tài liệu đo từ

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560002800

Điều 27.4.TT.12.28. Báo cáo tổng kết

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560002900

Điều 27.4.TT.12.29. Tài liệu nguyên thủy công tác đo từ biển

27004000000000009500001000000000000000000040000000000000000000802495700560003000

Điều 27.4.TT.12.30. Sản phẩm đo từ biển

270040000000000095000010000000000000000000500000000000000000

Tiểu mục 5 Ban hành quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển

27004000000000009500001000000000000000000050000000000000000000802639500570000100

Điều 27.4.TT.22.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển.

270040000000000095000010000000000000000000600000000000000000

Tiểu mục 6 Quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630000400

Điều 27.4.TT.24.4. Các quy định kỹ thuật chung trong đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5000

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630000500

Điều 27.4.TT.24.5. Cơ sở toán học

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630000600

Điều 27.4.TT.24.6. Độ chính xác của bản đồ

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630000700

Điều 27.4.TT.24.7. Nội dung của bản đồ địa hình đáy biển

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630000800

Điều 27.4.TT.24.8. Mức độ thể hiện địa hình đáy biển

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630000900

Điều 27.4.TT.24.9. Lưới khống chế cơ sở

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630001000

Điều 27.4.TT.24.10. Lưới khống chế đo vẽ

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630001100

Điều 27.4.TT.24.11. Điểm kiểm tra thiết bị đo biển

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630001200

Điều 27.4.TT.24.12. Điểm nghiệm triều

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630001300

Điều 27.4.TT.24.13. Điểm độ cao nghiệm triều

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630001400

Điều 27.4.TT.24.14. Triều ký tự động

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630001500

Điều 27.4.TT.24.15. Thiết bị đo biển

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630001600

Điều 27.4.TT.24.16. Kiểm nghiệm thiết bị đo biển

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630001700

Điều 27.4.TT.24.17. Quan trắc mực nước phục vụ cải chính kết quả đo sâu

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630001800

Điều 27.4.TT.24.18. Quan trắc mực nước phục vụ tính triều cường, triều kiệt

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630001900

Điều 27.4.TT.24.19. Xác định vị trí điểm đo sâu khi đo sâu bằng SBES, MBES

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630002000

Điều 27.4.TT.24.20. Đo sâu địa hình đáy biển bằng SBES

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630002100

Điều 27.4.TT.24.21. Đo sâu địa hình đáy biển bằng MBES

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630002200

Điều 27.4.TT.24.22. Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào đo sâu

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630002300

Điều 27.4.TT.24.23. Đo vẽ chi tiết bằng công nghệ RTK

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630002400

Điều 27.4.TT.24.24. Lấy mẫu chất đáy

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630002500

Điều 27.4.TT.24.25. Các quy định đo vẽ khác

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630002600

Điều 27.4.TT.24.26. Biên vẽ bản đồ từ tài liệu cũ

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630002700

Điều 27.4.TT.24.27. Biểu thị các yếu tố địa hình, địa vật trên phần đất liền, trên phần đảo

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630002800

Điều 27.4.TT.24.28. Biểu thị các yếu tố địa hình, địa vật trên phần biển

27004000000000009500001000000000000000000060000000000000000000802640900630002900

Điều 27.4.TT.24.29. Lý lịch bản đồ

270040000000000095000010000000000000000000700000000000000000

Tiểu mục 7 Quy định kỹ thuật cho 11 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo

27004000000000009500001000000000000000000070000000000000000000802379600250000100

Điều 27.4.TT.3.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định kỹ thuật cho 11 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo.

270040000000000095000010000000000000000000800000000000000000

Tiểu mục 8 Quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét và xác định khu vực nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280000500

Điều 27.4.TT.29.5. Nội dung đánh giá chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280000600

Điều 27.4.TT.29.6. Các bước đánh giá chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280000700

Điều 27.4.TT.29.7. Thu thập, điều tra thông tin, tài liệu, dữ liệu liên quan đến việc đánh giá chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280000800

Điều 27.4.TT.29.8. Lấy mẫu chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280000900

Điều 27.4.TT.29.9. Yêu cầu thực hiện kế hoạch phân tích

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280001000

Điều 27.4.TT.29.10. Đánh giá đặc điểm thành phần, tính chất vật lý của chất nạo vét, hàm lượng chất gây ô nhiễm trong chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280001100

Điều 27.4.TT.29.11. Đánh giá khả năng lắng đọng, tạo cặn chất gây ô nhiễm trong chất nạo vét và đánh giá mức độ khả dụng sinh học chất gây ô nhiễm trong chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280001200

Điều 27.4.TT.29.12. Đánh giá độc tính của chất gây ô nhiễm trong chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280001300

Điều 27.4.TT.29.13. Đánh giá khả năng tích lũy sinh học của chất gây ô nhiễm trong chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280001400

Điều 27.4.TT.29.14. Nội dung xác định khu vực nhận chìm chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280001500

Điều 27.4.TT.29.15. Các bước xác định khu vực nhận chìm chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280001600

Điều 27.4.TT.29.16. Thu thập, tổng hợp thông tin, tài liệu, dữ liệu phục vụ xác định khu vực có thể nhận chìm chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280001700

Điều 27.4.TT.29.17. Đề xuất các khu vực khả thi nhận chìm chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280001800

Điều 27.4.TT.29.18. Đánh giá chi tiết các khu vực đề xuất nhận chìm chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280001900

Điều 27.4.TT.29.19. Đánh giá các đặc trưng, đặc tính vật lý, hóa học, sinh học của các khu vực đề xuất nhận chìm chất nạo vét

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280002000

Điều 27.4.TT.29.20. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của hoạt động nhận chìm chất nạo vét tới tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái biển và các hoạt động kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh tại các khu vực ...

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280002100

Điều 27.4.TT.29.21. Áp dụng mô hình mô phỏng quá trình phát tán, lan truyền, biến đổi, chuyển hóa chất gây ô nhiễm trong chất nạo vét và các ảnh hưởng tới tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

27004000000000009500001000000000000000000080000000000000000000802714800280002200

Điều 27.4.TT.29.22. So sánh, lựa chọn, xác định các khu vực có thể nhận chìm chất nạo vét

2700400000000000950000200000000000000000

Mục 2 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

270040000000000095000020000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ NHIỆT ĐỘ BỀ MẶT NƯỚC BIỂN VÀ BẢN ĐỒ HÀM LƯỢNG DIỆP LỤC BỀ MẶT NƯỚC BIỂN TỶ LỆ 1:500.000, 1:1.000.000 BẰNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUANG HỌC ĐỘ PHÂN GIẢI TH...

27004000000000009500002000000000000000000001000000000000000000802817900130000100

Điều 27.4.TT.30.1.

270040000000000095000020000000000000000000802384400360000100

Điều 27.4.TT.5.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo.

270040000000000095000020000000000000000000802384400370000100

Điều 27.4.TT.7.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 10 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo.

270040000000000095000020000000000000000000802384400380000100

Điều 27.4.TT.6.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát điều tra tổng hợp tài nguyên và môi trường biển bằng tàu biển.

270040000000000095000020000000000000000000802385400400000100

Điều 27.4.TT.8.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo.

270040000000000095000020000000000000000000802419500410000100

Điều 27.4.TT.11.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo.

270040000000000095000020000000000000000000802568400720000100

Điều 27.4.TT.13.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế-kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100 000.

270040000000000095000020000000000000000000802619700060000100

Điều 27.4.TT.20.1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển V...

270040000000000095000020000000000000000000802639500580000100

Điều 27.4.TT.23.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng radar”.

270040000000000095000020000000000000000000802645600010000100

Điều 27.4.TT.26.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng radar”.

270040000000000095000020000000000000000000802673700220000100

Điều 27.4.TT.27.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5000.

27004000000000009750

Chương XI CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA TỔNG CỤC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM

2700400000000000975000502644100060000100

Điều 27.4.QĐ.2.1. Vị trí và chức năng

2700400000000000975000502644100060000200

Điều 27.4.QĐ.2.2. Nhiệm vụ và quyền hạn

2700400000000000975000502644100060000300

Điều 27.4.QĐ.2.3. Cơ cấu tổ chức

2700400000000000975000502644100060000400

Điều 27.4.QĐ.2.4. Lãnh đạo Tổng cục

27004000000000010000

Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2700400000000001000007900000000000000000

Điều 27.4.LQ.79. Điều khoản chuyển tiếp

2700400000000001000007940258230040000690

Điều 27.4.NĐ.1.69. Điều khoản chuyển tiếp

2700400000000001000008000000000000000000

Điều 27.4.LQ.80. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008100000000000000000

Điều 27.4.LQ.81. Quy định chi tiết

2700400000000001000008140258230040000700

Điều 27.4.NĐ.1.70. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008140258230040000710

Điều 27.4.NĐ.1.71. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008140258230041000230

Điều 27.4.NĐ.2.23. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường

2700400000000001000008140258230041000240

Điều 27.4.NĐ.2.24. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển

2700400000000001000008140258230041000250

Điều 27.4.NĐ.2.25. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008140258230041000260

Điều 27.4.NĐ.2.26. Trách nhiệm thi hành

2700400000000001000008150220950047000020

Điều 27.4.QĐ.1.2. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008150220950047000030

Điều 27.4.QĐ.1.3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

2700400000000001000008150264410006000050

Điều 27.4.QĐ.2.5. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008150264410006000060

Điều 27.4.QĐ.2.6. Trách nhiệm thi hành

2700400000000001000008150264890014000020

Điều 27.4.QĐ.3.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2018.

2700400000000001000008150264890014000030

Điều 27.4.QĐ.3.3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển chịu trách nhiệm thi hành Q...

2700400000000001000008180237950023000020

Điều 27.4.TT.1.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

2700400000000001000008180237950023000030

Điều 27.4.TT.1.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo...

2700400000000001000008180237960024000250

Điều 27.4.TT.2.25. Điều khoản thi hành

2700400000000001000008180237960024000260

Điều 27.4.TT.2.26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180237960025000020

Điều 27.4.TT.3.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

2700400000000001000008180237960025000030

Điều 27.4.TT.3.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo...

2700400000000001000008180238440034000020

Điều 27.4.TT.4.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ 01 tháng 02 năm 2011.

2700400000000001000008180238440034000030

Điều 27.4.TT.4.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo...

2700400000000001000008180238440036000020

Điều 27.4.TT.5.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.

2700400000000001000008180238440036000030

Điều 27.4.TT.5.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo...

2700400000000001000008180238440037000020

Điều 27.4.TT.7.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.

2700400000000001000008180238440037000030

Điều 27.4.TT.7.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo...

2700400000000001000008180238440038000020

Điều 27.4.TT.6.2. Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.

2700400000000001000008180238440038000030

Điều 27.4.TT.6.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo...

2700400000000001000008180238540040000020

Điều 27.4.TT.8.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.

2700400000000001000008180238540040000030

Điều 27.4.TT.8.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo...

2700400000000001000008180240620027000180

Điều 27.4.TT.9.18. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180240620027000190

Điều 27.4.TT.9.19. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180240740034000420

Điều 27.4.TT.10.42. Điều khoản thi hành

2700400000000001000008180240740034000430

Điều 27.4.TT.10.43. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180241950041000020

Điều 27.4.TT.11.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2012.

2700400000000001000008180241950041000030

Điều 27.4.TT.11.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đả...

2700400000000001000008180249570056000310

Điều 27.4.TT.12.31. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180249570056000320

Điều 27.4.TT.12.32. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180254820030000090

Điều 27.4.TL.1.9. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180256840072000020

Điều 27.4.TT.13.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.

2700400000000001000008180256840072000030

Điều 27.4.TT.13.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trư...

2700400000000001000008180258240010000090

Điều 27.4.TT.14.9. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180258240010000100

Điều 27.4.TT.14.10. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

2700400000000001000008180258940018000150

Điều 27.4.TT.15.15. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180258940018000160

Điều 27.4.TT.15.16. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

2700400000000001000008180259250020000170

Điều 27.4.TT.16.17. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180259250020000180

Điều 27.4.TT.16.18. Trách nhiệm thi hành

2700400000000001000008180259600026000160

Điều 27.4.TT.17.16. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180259600026000170

Điều 27.4.TT.17.17. Trách nhiệm thi hành

2700400000000001000008180259600027000130

Điều 27.4.TT.18.13. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180259600027000140

Điều 27.4.TT.18.14. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180259730029000330

Điều 27.4.TT.19.33. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180259730029000340

Điều 27.4.TT.19.34. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180259730029000350

Điều 27.4.TT.19.35. Trách nhiệm thi hành

2700400000000001000008180261970006000020

Điều 27.4.TT.20.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2017.

2700400000000001000008180261970006000030

Điều 27.4.TT.20.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi...

2700400000000001000008180263870049000190

Điều 27.4.TT.21.19. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180263870049000200

Điều 27.4.TT.21.20. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180263870049000210

Điều 27.4.TT.21.21. Trách nhiệm thi hành

2700400000000001000008180263950057000020

Điều 27.4.TT.22.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2018. Thông tư số 22/2010/TT-BTNMT ngày 26 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định ...

2700400000000001000008180263950057000030

Điều 27.4.TT.22.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chị...

2700400000000001000008180263950058000020

Điều 27.4.TT.23.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2018.

2700400000000001000008180263950058000030

Điều 27.4.TT.23.3. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, giải quyết.

2700400000000001000008180263950058000040

Điều 27.4.TT.23.4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức, c...

2700400000000001000008180264090063000300

Điều 27.4.TT.24.30. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180264090063000310

Điều 27.4.TT.24.31. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180264160074000170

Điều 27.4.TT.25.17. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180264160074000180

Điều 27.4.TT.25.18. Trách nhiệm thi hành

2700400000000001000008180264560001000020

Điều 27.4.TT.26.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 3 năm 2018.

2700400000000001000008180264560001000030

Điều 27.4.TT.26.3. Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc và phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.

2700400000000001000008180264560001000040

Điều 27.4.TT.26.4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức, c...

2700400000000001000008180267370022000020

Điều 27.4.TT.27.2. Thông tư này có hiệu thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2019.

2700400000000001000008180267370022000030

Điều 27.4.TT.27.3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có biển, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, các tổ...

2700400000000001000008180267780033000200

Điều 27.4.TT.28.20. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180267780033000210

Điều 27.4.TT.28.21. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180271480028000230

Điều 27.4.TT.29.23. Hiệu lực thi hành

2700400000000001000008180271480028000240

Điều 27.4.TT.29.24. Tổ chức thực hiện

2700400000000001000008180281790013000020

Điều 27.4.TT.30.2.

2700400000000001000008180281790013000030

Điều 27.4.TT.30.3.

27006000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

2700600000000000100000100000000000000000

Điều 27.6.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000200000000000000000

Điều 27.6.NĐ.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000250238430081000010

Điều 27.6.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000250238430081000020

Điều 27.6.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000280243550005000010

Điều 27.6.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000280243550005000020

Điều 27.6.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000280254060010000010

Điều 27.6.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000280254060010000020

Điều 27.6.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000280255120039000010

Điều 27.6.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000280255120039000020

Điều 27.6.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000280256780069000010

Điều 27.6.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000280256780069000020

Điều 27.6.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000280256800071000010

Điều 27.6.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000280256800071000020

Điều 27.6.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000280260200035000010

Điều 27.6.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000280260200035000020

Điều 27.6.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000280262100008000010

Điều 27.6.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000280262100008000020

Điều 27.6.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000280262100009000010

Điều 27.6.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000280262100009000020

Điều 27.6.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000280262100010000010

Điều 27.6.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2700600000000000100000280267090013000010

Điều 27.6.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

2700600000000000100000280267090013000020

Điều 27.6.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

2700600000000000100000300000000000000000

Điều 27.6.NĐ.3. Giải thích từ ngữ

2700600000000000100000350238430081000030

Điều 27.6.QĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

2700600000000000100000380243550005000030

Điều 27.6.TT.2.3. Giải thích từ ngữ

2700600000000000100000380254060010000030

Điều 27.6.TT.3.3. Giải thích từ ngữ

2700600000000000100000380254060010000040

Điều 27.6.TT.3.4. Thuật ngữ chuyên ngành

2700600000000000100000380255120039000030

Điều 27.6.TT.4.3. Giải thích từ ngữ

2700600000000000100000380256780069000030

Điều 27.6.TT.5.3. Giải thích từ ngữ

2700600000000000100000380256800071000030

Điều 27.6.TT.6.3. Giải thích từ ngữ

2700600000000000100000380262100008000030

Điều 27.6.TT.9.3. Giải thích từ ngữ

2700600000000000100000380262100009000030

Điều 27.6.TT.10.3. Giải thích thuật ngữ

2700600000000000100000380262100010000020

Điều 27.6.TT.11.2. Giải thích từ ngữ

2700600000000000100000380267090013000030

Điều 27.6.TT.12.3. Giải thích từ ngữ

2700600000000000100000400000000000000000

Điều 27.6.NĐ.4. Nguyên tắc trong hoạt động viễn thám

2700600000000000100000450238430081000040

Điều 27.6.QĐ.1.4. Nguyên tắc thu nhận, lưu trữ, xử lý, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

2700600000000000100000500000000000000000

Điều 27.6.NĐ.5. Danh mục các hoạt động khoa học và công nghệ về viễn thám được ưu tiên

2700600000000000100000600000000000000000

Điều 27.6.NĐ.6. Các ứng dụng dữ liệu ảnh viễn thám

27006000000000002000

Chương II HỆ THỐNG THU NHẬN DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM

2700600000000000200000700000000000000000

Điều 27.6.NĐ.7. Hệ thống thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám

270060000000000020000070000000000000000000502384300810000500

Điều 27.6.QĐ.1.5. Thu nhận, xử lý dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000020000070000000000000000000502384300810000600

Điều 27.6.QĐ.1.6. Lưu trữ dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000020000070000000000000000000502384300810000700

Điều 27.6.QĐ.1.7. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000020000070000000000000000000502384300810000800

Điều 27.6.QĐ.1.8. Hình thức, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000020000070000000000000000000502384300810000900

Điều 27.6.QĐ.1.9. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000020000070000000000000000000502384300810001000

Điều 27.6.QĐ.1.10. Kinh phí thu nhận, lưu trữ, xử lý dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000020000070000000000000000000502384300810001100

Điều 27.6.QĐ.1.11. Kinh phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000020000070000000000000000000502384300810001200

Điều 27.6.QĐ.1.12. Trách nhiệm và quyền hạn của Bộ Tài nguyên và Môi trường

270060000000000020000070000000000000000000502384300810001300

Điều 27.6.QĐ.1.13. Trách nhiệm và quyền hạn của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

270060000000000020000070000000000000000000502384300810001301

Điều 27.6.QĐ.1.13a. Trách nhiệm của các cơ quan được Chính phủ giao quản lý vệ tinh viễn thám của Việt Nam

2700600000000000200000800000000000000000

Điều 27.6.NĐ.8. Vệ tinh viễn thám

2700600000000000200000900000000000000000

Điều 27.6.NĐ.9. Xây dựng công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám

2700600000000000200001000000000000000000

Điều 27.6.NĐ.10. Vận hành, bảo trì công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám

2700600000000000200001100000000000000000

Điều 27.6.NĐ.11. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng và vận hành trạm thu dữ liệu viễn thám, trạm điều khiển vệ tinh viễn thám

2700600000000000200001200000000000000000

Điều 27.6.NĐ.12. Hành lang bảo vệ công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám

2700600000000000200001300000000000000000

Điều 27.6.NĐ.13. Trách nhiệm bảo vệ công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám

2700600000000000200001400000000000000000

Điều 27.6.NĐ.14. Di dời công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám

2700600000000000200001500000000000000000

Điều 27.6.NĐ.15. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám

2700600000000000200001600000000000000000

Điều 27.6.NĐ.16. Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám

27006000000000003000

Chương III CƠ SỞ DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM

2700600000000000300001700000000000000000

Điều 27.6.NĐ.17. Xây dựng cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

2700600000000000300001800000000000000000

Điều 27.6.NĐ.18. Công bố siêu dữ liệu viễn thám và tạm hoãn công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000030000180000000000000000000802602000350000300

Điều 27.6.TT.7.3. Yêu cầu về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000030000180000000000000000000802602000350000400

Điều 27.6.TT.7.4. Hình thức và phương tiện công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000030000180000000000000000000802602000350000500

Điều 27.6.TT.7.5. Giao nộp siêu dữ liệu viễn thám

270060000000000030000180000000000000000000802602000350000600

Điều 27.6.TT.7.6. Biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000030000180000000000000000000802602000350000700

Điều 27.6.TT.7.7. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên

270060000000000030000180000000000000000000802602000350000800

Điều 27.6.TT.7.8. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm

270060000000000030000180000000000000000000802602000350000900

Điều 27.6.TT.7.9. Tạm hoãn công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

27006000000000004000

Chương IV LƯU TRỮ, CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM, SẢN PHẨM VIỄN THÁM

2700600000000000400001900000000000000000

Điều 27.6.NĐ.19. Danh mục thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám, sản phẩm viễn thám

2700600000000000400002000000000000000000

Điều 27.6.NĐ.20. Giao nộp và lưu trữ thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám, sản phẩm viễn thám

2700600000000000400002100000000000000000

Điều 27.6.NĐ.21. Hình thức khai thác và sử dụng dữ liệu ảnh viễn thám

2700600000000000400002200000000000000000

Điều 27.6.NĐ.22. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám qua Trang thông tin hoặc Cổng thông tin điện tử

2700600000000000400002300000000000000000

Điều 27.6.NĐ.23. Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám

2700600000000000400002400000000000000000

Điều 27.6.NĐ.24. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám

2700600000000000400002500000000000000000

Điều 27.6.NĐ.25. Cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám, sản phẩm viễn thám cho tổ chức, cá nhân trong nước

2700600000000000400002600000000000000000

Điều 27.6.NĐ.26. Quản lý chất lượng sản phẩm viễn thám

27006000000000005000

Chương V TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG VIỄN THÁM

2700600000000000500002700000000000000000

Điều 27.6.NĐ.27. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường

2700600000000000500002800000000000000000

Điều 27.6.NĐ.28. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan

2700600000000000500002900000000000000000

Điều 27.6.NĐ.29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2700600000000000500003000000000000000000

Điều 27.6.NĐ.30. Báo cáo về hoạt động viễn thám

2700600000000000500003100000000000000000

Điều 27.6.NĐ.31. Quản lý các dự án, đề án, nhiệm vụ chuyên môn viễn thám

27006000000000005500

Chương VI QUY ĐỊNH QUY TRÌNH, KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC - KINH TẾ KỸ THUẬT

2700600000000000550000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH QUY TRÌNH

270060000000000055000010000000000000000000802605200520000100

Điều 27.6.TT.8.1. Ban hành kèm theo Thông tư này là Quy trình công nghệ và Định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận và xử lý ảnh VNREDSat-1.

270060000000000055000010000000000000000000802621000080000400

Điều 27.6.TT.9.4. Sơ đồ quy trình đo khống chế ảnh viễn thám

270060000000000055000010000000000000000000802621000080000500

Điều 27.6.TT.9.5. Công tác chuẩn bị

270060000000000055000010000000000000000000802621000080000600

Điều 27.6.TT.9.6. Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám ở nội nghiệp

270060000000000055000010000000000000000000802621000080000700

Điều 27.6.TT.9.7. Thiết kế sơ đồ đo nối điểm khống chế ảnh viễn thám

270060000000000055000010000000000000000000802621000080000800

Điều 27.6.TT.9.8. Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp

270060000000000055000010000000000000000000802621000080000900

Điều 27.6.TT.9.9. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS

270060000000000055000010000000000000000000802621000080001000

Điều 27.6.TT.9.10. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử

270060000000000055000010000000000000000000802621000080001100

Điều 27.6.TT.9.11. Tu chỉnh điểm khống chế ảnh viễn thám

270060000000000055000010000000000000000000802621000080001200

Điều 27.6.TT.9.12. Kiểm tra, nghiệm thu kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám

270060000000000055000010000000000000000000802621000080001300

Điều 27.6.TT.9.13. Giao nộp kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám

270060000000000055000010000000000000000000802621000100000300

Điều 27.6.TT.11.3. Cơ sở toán học của bản đồ chuyên đề

270060000000000055000010000000000000000000802621000100000400

Điều 27.6.TT.11.4. Nội dung của bản đồ chuyên đề

270060000000000055000010000000000000000000802621000100000500

Điều 27.6.TT.11.5. Sơ đồ quy trình thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1: 500.000, 1:1.000.000

270060000000000055000010000000000000000000802621000100000600

Điều 27.6.TT.11.6. Công tác chuẩn bị

270060000000000055000010000000000000000000802621000100000700

Điều 27.6.TT.11.7. Biên tập khoa học

270060000000000055000010000000000000000000802621000100000800

Điều 27.6.TT.11.8. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám

270060000000000055000010000000000000000000802621000100000900

Điều 27.6.TT.11.9. Thành lập bản đồ nền

270060000000000055000010000000000000000000802621000100001000

Điều 27.6.TT.11.10. Đo phổ/Lấy mẫu phổ

270060000000000055000010000000000000000000802621000100001100

Điều 27.6.TT.11.11. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám

270060000000000055000010000000000000000000802621000100001200

Điều 27.6.TT.11.12. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

270060000000000055000010000000000000000000802621000100001300

Điều 27.6.TT.11.13. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

270060000000000055000010000000000000000000802621000100001400

Điều 27.6.TT.11.14. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

270060000000000055000010000000000000000000802621000100001500

Điều 27.6.TT.11.15. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

270060000000000055000010000000000000000000802621000100001600

Điều 27.6.TT.11.16. Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề

270060000000000055000010000000000000000000802621000100001700

Điều 27.6.TT.11.17. Kiểm tra, nghiệm thu

270060000000000055000010000000000000000000802621000100001800

Điều 27.6.TT.11.18. Giao nộp sản phẩm

2700600000000000550000200000000000000000

Mục 2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

270060000000000055000020000000000000000000802435500050000400

Điều 27.6.TT.2.4. Hiện chỉnh theo chu kỳ

270060000000000055000020000000000000000000802435500050000500

Điều 27.6.TT.2.5. Hiện chỉnh theo mức độ thay đổi nội dung bản đồ

270060000000000055000020000000000000000000802435500050000600

Điều 27.6.TT.2.6. Bản đồ sau khi hiện chỉnh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050000700

Điều 27.6.TT.2.7. Bản đồ dùng làm gốc hiện chỉnh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050000800

Điều 27.6.TT.2.8. Ảnh vệ tinh dùng để hiện chỉnh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050000900

Điều 27.6.TT.2.9. Ghi lý lịch và kiểm tra - nghiệm thu sản phẩm hiện chỉnh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050001000

Điều 27.6.TT.2.10. Thu thập tư liệu

270060000000000055000020000000000000000000802435500050001100

Điều 27.6.TT.2.11. Đánh giá độ chính xác của bản đồ dùng làm gốc hiện chỉnh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050001200

Điều 27.6.TT.2.12. Nghiên cứu đặc điểm địa lý khu vực hiện chỉnh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050001300

Điều 27.6.TT.2.13. Khảo sát thực địa

270060000000000055000020000000000000000000802435500050001400

Điều 27.6.TT.2.14. Lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán

270060000000000055000020000000000000000000802435500050001500

Điều 27.6.TT.2.15. Thiết kế điểm khống chế ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050001600

Điều 27.6.TT.2.16. Đo điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp

270060000000000055000020000000000000000000802435500050001700

Điều 27.6.TT.2.17. Xác định điểm khống chế ảnh trên bản đồ

270060000000000055000020000000000000000000802435500050001800

Điều 27.6.TT.2.18. Nhập dữ liệu ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050001900

Điều 27.6.TT.2.19. Chuyển và gán tọa độ, độ cao các điểm khống chế trên ảnh số

270060000000000055000020000000000000000000802435500050002000

Điều 27.6.TT.2.20. Nắn ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050002100

Điều 27.6.TT.2.21. Ghép ảnh và cắt mảnh bình đồ ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050002200

Điều 27.6.TT.2.22. Tăng cường chất lượng ảnh nắn

270060000000000055000020000000000000000000802435500050002300

Điều 27.6.TT.2.23. Trình bày khung và phần ngoài khung bình đồ ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050002400

Điều 27.6.TT.2.24. Ghi dữ liệu bình đồ ảnh số

270060000000000055000020000000000000000000802435500050002500

Điều 27.6.TT.2.25. In bình đồ ảnh giấy

270060000000000055000020000000000000000000802435500050002600

Điều 27.6.TT.2.26. Điều vẽ ảnh vệ tinh cho hiện chỉnh bản đồ

270060000000000055000020000000000000000000802435500050002700

Điều 27.6.TT.2.27. Điều vẽ ảnh nội nghiệp

270060000000000055000020000000000000000000802435500050002800

Điều 27.6.TT.2.28. Điều vẽ ảnh ngoại nghiệp

270060000000000055000020000000000000000000802435500050002900

Điều 27.6.TT.2.29. Đo vẽ bù

270060000000000055000020000000000000000000802435500050003000

Điều 27.6.TT.2.30. Hoàn thiện kết quả điều vẽ ảnh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050003100

Điều 27.6.TT.2.31. Lập bản đồ gốc hiện chỉnh

270060000000000055000020000000000000000000802435500050003200

Điều 27.6.TT.2.32. Chuẩn hóa nội dung bản đồ

270060000000000055000020000000000000000000802435500050003300

Điều 27.6.TT.2.33. Biên tập trình bày bản đồ

270060000000000055000020000000000000000000802435500050003400

Điều 27.6.TT.2.34. Nguyên tắc biểu thị các yếu tố nội dung bản đồ

270060000000000055000020000000000000000000802435500050003500

Điều 27.6.TT.2.35. Tiếp biên bản đồ số

270060000000000055000020000000000000000000802435500050003600

Điều 27.6.TT.2.36. Đóng gói sản phẩm

270060000000000055000020000000000000000000802435500050003700

Điều 27.6.TT.2.37. Sản phẩm giao nộp

270060000000000055000020000000000000000000802540600100000500

Điều 27.6.TT.3.5. Nội dung công việc sản xuất ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802540600100000600

Điều 27.6.TT.3.6. Thu thập dữ liệu

270060000000000055000020000000000000000000802540600100000700

Điều 27.6.TT.3.7. Yêu cầu đối với dữ liệu ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802540600100000800

Điều 27.6.TT.3.8. Yêu cầu đối với dữ liệu bản đồ

270060000000000055000020000000000000000000802540600100000900

Điều 27.6.TT.3.9. Yêu cầu về điểm khống chế ảnh

270060000000000055000020000000000000000000802540600100001000

Điều 27.6.TT.3.10. Yêu cầu đối với mô hình số độ cao

270060000000000055000020000000000000000000802540600100001100

Điều 27.6.TT.3.11. Nhập dữ liệu ảnh viễn thám đầu vào

270060000000000055000020000000000000000000802540600100001200

Điều 27.6.TT.3.12. Nhập dữ liệu điểm khống chế ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802540600100001300

Điều 27.6.TT.3.13. Nhập dữ liệu bản đồ và mô hình số độ cao

270060000000000055000020000000000000000000802540600100001400

Điều 27.6.TT.3.14. Nhập dữ liệu viễn thám mức 0

270060000000000055000020000000000000000000802540600100001500

Điều 27.6.TT.3.15. Sản xuất ảnh viễn thám 1A

270060000000000055000020000000000000000000802540600100001600

Điều 27.6.TT.3.16. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 1A

270060000000000055000020000000000000000000802540600100001700

Điều 27.6.TT.3.17. Nhập dữ liệu đầu vào

270060000000000055000020000000000000000000802540600100001800

Điều 27.6.TT.3.18. Sản xuất ảnh viễn thám 2A

270060000000000055000020000000000000000000802540600100001900

Điều 27.6.TT.3.19. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 2A

270060000000000055000020000000000000000000802540600100002000

Điều 27.6.TT.3.20. Nhập dữ liệu đầu vào

270060000000000055000020000000000000000000802540600100002100

Điều 27.6.TT.3.21. Tăng dày khối ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802540600100002200

Điều 27.6.TT.3.22. Nắn chỉnh hình học ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802540600100002300

Điều 27.6.TT.3.23. Xử lý phổ, trộn ảnh và tăng cường chất lượng ảnh

270060000000000055000020000000000000000000802540600100002400

Điều 27.6.TT.3.24. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 3A

270060000000000055000020000000000000000000802540600100002500

Điều 27.6.TT.3.25. Nhập dữ liệu đầu vào

270060000000000055000020000000000000000000802540600100002600

Điều 27.6.TT.3.26. Ghép ảnh và cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802540600100002700

Điều 27.6.TT.3.27. Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802540600100002800

Điều 27.6.TT.3.28. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám 3B

270060000000000055000020000000000000000000802540600100002900

Điều 27.6.TT.3.29. Quy định kiểm tra nghiệm thu sản phẩm

270060000000000055000020000000000000000000802540600100003000

Điều 27.6.TT.3.30. Quy định đóng gói sản phẩm

270060000000000055000020000000000000000000802540600100003100

Điều 27.6.TT.3.31. Quy định giao nộp sản phẩm

270060000000000055000020000000000000000000802551200390000400

Điều 27.6.TT.4.4. Vị trí lắp đặt ăng ten

270060000000000055000020000000000000000000802551200390000500

Điều 27.6.TT.4.5. Hệ thống cung cấp điện

270060000000000055000020000000000000000000802551200390000600

Điều 27.6.TT.4.6. Môi trường làm việc

270060000000000055000020000000000000000000802551200390000700

Điều 27.6.TT.4.7. Hệ thống mạng

270060000000000055000020000000000000000000802551200390000800

Điều 27.6.TT.4.8. Điều kiện vận hành trạm thu ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802551200390000900

Điều 27.6.TT.4.9. Ca trực

270060000000000055000020000000000000000000802551200390001000

Điều 27.6.TT.4.10. Công tác chuẩn bị trước khi thu nhận

270060000000000055000020000000000000000000802551200390001100

Điều 27.6.TT.4.11. Thu nhận và xử lý tín hiệu vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802551200390001200

Điều 27.6.TT.4.12. Đánh giá chất lượng ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802551200390001300

Điều 27.6.TT.4.13. Đánh giá độ che phủ mây

270060000000000055000020000000000000000000802551200390001400

Điều 27.6.TT.4.14. Cập nhật danh mục dữ liệu ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802551200390001500

Điều 27.6.TT.4.15. Sao lưu dữ liệu viễn thám mức 0

270060000000000055000020000000000000000000802551200390001600

Điều 27.6.TT.4.16. Theo dõi và đánh giá đơn hàng chụp ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802551200390001700

Điều 27.6.TT.4.17. Báo cáo kết quả thu ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802551200390001800

Điều 27.6.TT.4.18. Xử lý dữ liệu viễn thám từ mức 0 lên các mức cơ bản

270060000000000055000020000000000000000000802551200390001900

Điều 27.6.TT.4.19. Vận hành trạm thu theo chế độ khẩn cấp

270060000000000055000020000000000000000000802551200390002000

Điều 27.6.TT.4.20. Phối hợp vận hành giữa trạm thu ảnh vệ tinh và trạm điều khiển vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802551200390002100

Điều 27.6.TT.4.21. Bảo mật thông tin dữ liệu

270060000000000055000020000000000000000000802551200390002200

Điều 27.6.TT.4.22. Xử lý sự cố kỹ thuật

270060000000000055000020000000000000000000802551200390002300

Điều 27.6.TT.4.23. Bảo trì hệ thống trạm thu ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802567800690000400

Điều 27.6.TT.5.4. Tần suất và mức độ cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý

270060000000000055000020000000000000000000802567800690000500

Điều 27.6.TT.5.5. Nội dung công việc cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802567800690000600

Điều 27.6.TT.5.6. Chuẩn bị tài liệu và thiết bị công nghệ

270060000000000055000020000000000000000000802567800690000700

Điều 27.6.TT.5.7. Nghiên cứu tình hình biến động của khu vực cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10.000

270060000000000055000020000000000000000000802567800690000800

Điều 27.6.TT.5.8. Khảo sát mức độ thay đổi nội dung của cơ sở dữ liệu nền địa lý gốc tỷ lệ 1:10.000

270060000000000055000020000000000000000000802567800690000900

Điều 27.6.TT.5.9. Khảo sát thực địa

270060000000000055000020000000000000000000802567800690001000

Điều 27.6.TT.5.10. Lập Thiết kế kỹ thuật - dự toán

270060000000000055000020000000000000000000802567800690001100

Điều 27.6.TT.5.11. Trích sao cơ sở dữ liệu nền địa lý

270060000000000055000020000000000000000000802567800690001200

Điều 27.6.TT.5.12. Yêu cầu chung

270060000000000055000020000000000000000000802567800690001300

Điều 27.6.TT.5.13. Thu nhận dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802567800690001400

Điều 27.6.TT.5.14. Thiết kế, đo nối điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp

270060000000000055000020000000000000000000802567800690001500

Điều 27.6.TT.5.15. Tăng dày điểm khống chế ảnh nội nghiệp (Mô hình hóa cảnh ảnh, khối ảnh)

270060000000000055000020000000000000000000802567800690001600

Điều 27.6.TT.5.16. Đo vẽ lập thể trên trạm ảnh số các đối tượng địa lý đối với trường hợp sử dụng các cặp ảnh vệ tinh lập thể

270060000000000055000020000000000000000000802567800690001700

Điều 27.6.TT.5.17. Thành lập mô hình số địa hình đối với trường hợp sử dụng các cặp ảnh vệ tinh lập thể

270060000000000055000020000000000000000000802567800690001800

Điều 27.6.TT.5.18. Thành lập bình đồ ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802567800690001900

Điều 27.6.TT.5.19. Véc-tơ hóa các đối tượng địa lý trên bình đồ ảnh vệ tinh

270060000000000055000020000000000000000000802567800690002000

Điều 27.6.TT.5.20. Điều tra đối tượng địa lý và đo vẽ bổ sung ngoại nghiệp

270060000000000055000020000000000000000000802567800690002100

Điều 27.6.TT.5.21. Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu nền địa lý cập nhật

270060000000000055000020000000000000000000802567800690002200

Điều 27.6.TT.5.22. Đồng bộ bản trích sao cơ sở dữ liệu nền địa lý cập nhật với cơ sở dữ liệu nền địa lý gốc

270060000000000055000020000000000000000000802567800690002300

Điều 27.6.TT.5.23. Tích hợp bản trích sao cơ sở dữ liệu nền địa lý cập nhật sau đồng bộ vào cơ sở dữ liệu nền địa lý gốc

270060000000000055000020000000000000000000802567800690002400

Điều 27.6.TT.5.24. Yêu cầu chung

270060000000000055000020000000000000000000802567800690002500

Điều 27.6.TT.5.25. Nội dung kiểm tra nghiệm thu, đóng gói sản phẩm cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý

270060000000000055000020000000000000000000802568000710000400

Điều 27.6.TT.6.4. Xác định yêu cầu về dữ liệu viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802568000710000500

Điều 27.6.TT.6.5. Xây dựng đơn hàng đặt chụp ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802568000710000600

Điều 27.6.TT.6.6. Đặt chụp ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802568000710000700

Điều 27.6.TT.6.7. Xác nhận và chính xác hóa nội dung đơn hàng

270060000000000055000020000000000000000000802568000710000800

Điều 27.6.TT.6.8. Theo dõi việc thực hiện đơn hàng đặt chụp ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802568000710000900

Điều 27.6.TT.6.9. Kiểm tra chất lượng ảnh viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802621000090000400

Điều 27.6.TT.10.4. Nội dungcơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090000500

Điều 27.6.TT.10.5. Nguyên tắc chung xây dựng và cập nhật

270060000000000055000020000000000000000000802621000090000600

Điều 27.6.TT.10.6. Bảo đảm an toàn thông tin cho cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090000700

Điều 27.6.TT.10.7. Nội dung siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090000800

Điều 27.6.TT.10.8. Định dạng của tệp tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090000900

Điều 27.6.TT.10.9. Thu nhận siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090001000

Điều 27.6.TT.10.10. Cấu trúc cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090001100

Điều 27.6.TT.10.11. Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090001200

Điều 27.6.TT.10.12. Kiểm tra

270060000000000055000020000000000000000000802621000090001300

Điều 27.6.TT.10.13. Định dạng dữ liệu giao nộp về cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090001400

Điều 27.6.TT.10.14. Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090001500

Điều 27.6.TT.10.15. Thu nhậndữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090001600

Điều 27.6.TT.10.16. Cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090001700

Điều 27.6.TT.10.17. Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090001800

Điều 27.6.TT.10.18. Kiểm tra

270060000000000055000020000000000000000000802621000090001900

Điều 27.6.TT.10.19. Cập nhật siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090002000

Điều 27.6.TT.10.20. Cập nhật dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

270060000000000055000020000000000000000000802621000090002100

Điều 27.6.TT.10.21. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường và cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu viễn thám thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

270060000000000055000020000000000000000000802621000090002200

Điều 27.6.TT.10.22. Trách nhiệm của Bộ, ngành và địa phương

270060000000000055000020000000000000000000802670900130000400

Điều 27.6.TT.12.4. Cơ sở toán học

270060000000000055000020000000000000000000802670900130000500

Điều 27.6.TT.12.5. Hình thức thể hiện bản đồ chuyên đề

270060000000000055000020000000000000000000802670900130000600

Điều 27.6.TT.12.6. Kỹ thuật thể hiện bản đồ chuyên đề

270060000000000055000020000000000000000000802670900130000700

Điều 27.6.TT.12.7. Các yếu tố nội dung bản đồ nền

270060000000000055000020000000000000000000802670900130000800

Điều 27.6.TT.12.8. Các yếu tố nội dung của lớp dữ liệu chuyên đề về nhiệt độ bề mặt nước biển

270060000000000055000020000000000000000000802670900130000900

Điều 27.6.TT.12.9. Các yếu tố nội dung của lớp dữ liệu chuyên đề về hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển

270060000000000055000020000000000000000000802670900130001000

Điều 27.6.TT.12.10. Công tác chuẩn bị

270060000000000055000020000000000000000000802670900130001100

Điều 27.6.TT.12.11. Biên tập khoa học

270060000000000055000020000000000000000000802670900130001200

Điều 27.6.TT.12.12. Biên tập bản đồ nền

270060000000000055000020000000000000000000802670900130001300

Điều 27.6.TT.12.13. Thu nhận, xử lý dữ liệu viễn thám

270060000000000055000020000000000000000000802670900130001400

Điều 27.6.TT.12.14. Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển

270060000000000055000020000000000000000000802670900130001500

Điều 27.6.TT.12.15. Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển

270060000000000055000020000000000000000000802670900130001600

Điều 27.6.TT.12.16. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

270060000000000055000020000000000000000000802670900130001700

Điều 27.6.TT.12.17. Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề

270060000000000055000020000000000000000000802670900130001800

Điều 27.6.TT.12.18. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm

270060000000000055000020000000000000000000802670900130001900

Điều 27.6.TT.12.19. Giao nộp và lưu trữ sản phẩm

2700600000000000550000300000000000000000

Mục 3 ĐỊNH MỨC - KINH TẾ KỸ THUẬT

270060000000000055000030000000000000000000802414800370000100

Điều 27.6.TT.1.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh.

270060000000000055000030000000000000000000802696900070000100

Điều 27.6.TT.13.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám.

270060000000000055000030000000000000000000802696900080000100

Điều 27.6.TT.14.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000.

270060000000000055000030000000000000000000802696900090000100

Điều 27.6.TT.15.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

270060000000000055000030000000000000000000802700000120000100

Điều 27.6.TT.16.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm thu dữ liệu viễn thám.

270060000000000055000030000000000000000000802745200130000100

Điều 27.6.TT.17.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám.

270060000000000055000030000000000000000000802806000050000100

Điều 27.6.TT.18.1.

27006000000000006000

Chương VII HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

2700600000000000600003200000000000000000

Điều 27.6.NĐ.32. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003300000000000000000

Điều 27.6.NĐ.33. Tổ chức thực hiện

2700600000000000600003350238430081000140

Điều 27.6.QĐ.1.14. Quy định về dữ liệu viễn thám quốc gia có trước ngày Quyết định này có hiệu lực

2700600000000000600003350238430081000150

Điều 27.6.QĐ.1.15. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003350238430081000160

Điều 27.6.QĐ.1.16. Tổ chức thực hiện

2700600000000000600003350238430081000170

Điều 27.6.QĐ.1.17. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003350238430081000180

Điều 27.6.QĐ.1.18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380241480037000020

Điều 27.6.TT.1.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2011.

2700600000000000600003380241480037000030

Điều 27.6.TT.1.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Giám đố...

2700600000000000600003380241480037000040

Điều 27.6.TT.1.4. Khi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

2700600000000000600003380243550005000380

Điều 27.6.TT.2.38. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380254060010000320

Điều 27.6.TT.3.32. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003380254060010000330

Điều 27.6.TT.3.33. Tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380255120039000240

Điều 27.6.TT.4.24. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003380255120039000250

Điều 27.6.TT.4.25. Tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380256780069000260

Điều 27.6.TT.5.26. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380256800071000100

Điều 27.6.TT.6.10. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003380256800071000110

Điều 27.6.TT.6.11. Tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380260200035000100

Điều 27.6.TT.7.10. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003380260200035000110

Điều 27.6.TT.7.11. Tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380260520052000020

Điều 27.6.TT.8.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2017.

2700600000000000600003380260520052000030

Điều 27.6.TT.8.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài n...

2700600000000000600003380262100008000140

Điều 27.6.TT.9.14. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003380262100008000150

Điều 27.6.TT.9.15. Tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380262100009000230

Điều 27.6.TT.10.23. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003380262100009000240

Điều 27.6.TT.10.24. Trách nhiệm thực hiện

2700600000000000600003380262100010000190

Điều 27.6.TT.11.19. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003380262100010000200

Điều 27.6.TT.11.20. Tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380267090013000200

Điều 27.6.TT.12.20. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003380267090013000210

Điều 27.6.TT.12.21. Tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380269690007000020

Điều 27.6.TT.13.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2019.

2700600000000000600003380269690007000030

Điều 27.6.TT.13.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trư...

2700600000000000600003380269690008000020

Điều 27.6.TT.14.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2019.

2700600000000000600003380269690008000030

Điều 27.6.TT.14.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trư...

2700600000000000600003380269690009000020

Điều 27.6.TT.15.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2019.

2700600000000000600003380269690009000030

Điều 27.6.TT.15.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trư...

2700600000000000600003380270000012000020

Điều 27.6.TT.16.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2019.

2700600000000000600003380270000012000030

Điều 27.6.TT.16.3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trư...

2700600000000000600003380274520013000020

Điều 27.6.TT.17.2. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003380274520013000030

Điều 27.6.TT.17.3. Điều khoản chuyển tiếp

2700600000000000600003380274520013000040

Điều 27.6.TT.17.4. Tổ chức thực hiện

2700600000000000600003380280600005000020

Điều 27.6.TT.18.2. Hiệu lực thi hành

2700600000000000600003380280600005000030

Điều 27.6.TT.18.3.

/* Ensure CSS applies */