Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

28001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2800100000000000100000100000000000000000

Điều 28.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định việc hình thành, quản lý, điều hành và sử dụng dự trữ quốc gia; quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động dự trữ quốc gia.

2800100000000000100000200000000000000000

Điều 28.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Luật này là cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, quản lý, điều hành và sử dụng dự trữ quốc gia.

2800100000000000100000240248250094000010

Điều 28.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết chính sách của Nhà nước về dự trữ quốc gia; Danh mục hàng dự trữ quốc gia và phân công quản lý hàng dự trữ quốc gia; chế độ phụ cấp...

2800100000000000100000240248250094000020

Điều 28.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, tổ chức quản lý, điều hành và sử dụng dự trữ quốc gia.

2800100000000000100000280242070077000010

Điều 28.1.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quy chuẩn quốc gia về yêu cầu kỹ thuật, giao nhận, vận chuyển, bảo quản, quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng ...

2800100000000000100000280242070077000020

Điều 28.1.TT.6.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

2800100000000000100000280242070078000010

Điều 28.1.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quy chuẩn quốc gia về yêu cầu kỹ thuật, giao nhận, vận chuyển, bảo quản, quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ thuộc hàng dự trữ nhà nư...

2800100000000000100000280242070078000020

Điều 28.1.TT.7.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

2800100000000000100000280242650016000010

Điều 28.1.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về việc in, phát hành, quản lý và sử dụng hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia; xử lý vi phạm hành chính trong quản lý, sử dụng hoá đơn bán hàng...

2800100000000000100000280242650016000020

Điều 28.1.TT.9.2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng việc in, phát hành, quản lý và sử dụng hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia hướng dẫn tại Thông tư này là các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan b...

2800100000000000100000280245450192000010

Điều 28.1.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn xử lý các khoản nợ dự trữ quốc gia tồn đọng phát sinh từ ngày 31/12/2008 trở về trước, theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại v...

2800100000000000100000280245450192000020

Điều 28.1.TT.12.2. Đối tượng và điều kiện áp dụng 1. Đối tượng xử lý xóa nợ:

2800100000000000100000280247630082000010

Điều 28.1.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định định mức chi phí nhập, định mức chi phí xuất và định mức chi phí bảo quản thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT) dự trữ quốc gia do Bộ Công Thương qu...

2800100000000000100000280247630082000020

Điều 28.1.TT.13.2. Đối tượng áp dụng Định mức chi phí nhập, chi phí xuất, chi phí bảo quản thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT) dự trữ quốc gia áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tá...

2800100000000000100000280248170108000010

Điều 28.1.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về quản lý định mức kinh tế - kỹ thuật hàng dự trữ quốc gia; bao gồm: xây dựng, ban hành, tổ chứ...

2800100000000000100000280248860145000010

Điều 28.1.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn vềkế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.

2800100000000000100000280248860145000020

Điều 28.1.TT.15.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc giavà ngân sách nhà nước chi cho dự t...

2800100000000000100000280249160172000010

Điều 28.1.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thực hiện thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia giữa các bộ, ngành được Chính phủ phân công quản lý hàng dự trữ quốc gia với các tổ chức, do...

2800100000000000100000280249160172000020

Điều 28.1.TT.16.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia.

2800100000000000100000280249300182000010

Điều 28.1.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chi tiết việc xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia; bao gồm: lập, phê duyệt kế hoạch; trình tự, thủ tục xây ...

2800100000000000100000280249300182000020

Điều 28.1.TT.17.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia.

2800100000000000100000280249560211000010

Điều 28.1.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình xuất cấp, giao nhận, phân phối, sử dụng hàng dự trữ quốc gia xuất cấp không thu tiền để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ, tìm kiếm cứu...

2800100000000000100000280249560211000020

Điều 28.1.TT.18.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xuất cấp, giao nhận, phân phối, sử dụng hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, viện trợ ...

2800100000000000100000280250300033000010

Điều 28.1.TT.20.1. Đối tượng áp dụng và không áp dụng phụ cấp thâm niên 1. Đối tượng áp dụng:

2800100000000000100000280250300033000050

Điều 28.1.TT.20.5. Đối tượng áp dụng phụ cấp ưu đãi nghề 1. Công chức (kể cả tập sự) đã được xếp lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP trực tiếp làm nhiệm vụ tại các Chi cục Dự trữ Nhà nước, văn phòn...

2800100000000000100000280252090130000010

Điều 28.1.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về yêu cầu quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia; điều kiện đảm bảo chất lượng hàng dự trữ quốc gia trong quá trình nhập kho, xuất kho và ...

2800100000000000100000280252090130000020

Điều 28.1.TT.22.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp, giao nhận và quản lý hàng dự trữ quốc gia.

2800100000000000100000280252220138000010

Điều 28.1.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định định mức chi phí nhập, chi phí xuất tại cửa kho và chi phí bảo quản thuốc nổ Pentrit dự trữ quốc gia (sau đây gọi là...

2800100000000000100000280254840089000010

Điều 28.1.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn hoạt động nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia (trừ xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, viện trợ).

2800100000000000100000280254840089000020

Điều 28.1.TT.24.2. Đối tượng áp dụng 1. Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia.

2800100000000000100000280255250109000010

Điều 28.1.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về định mức chi phí nhập, định mức chi phí xuất tại cửa kho và định mức chi phí bảo quản hạt giống lúa, hạt giống ng...

2800100000000000100000280256990004000010

Điều 28.1.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định định mức thu hồi xay xát thóc dự trữ quốc gia thành gạo dự trữ quốc gia để thực hiện xuất cấp th...

2800100000000000100000280286910018000010

Điều 28.1.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nư...

2800100000000000100000280286910019000010

Điều 28.1.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ q...

2800100000000000100000280286940020000010

Điều 28.1.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về định mức chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho dự trữ quốc gia do Tổng ...

2800100000000000100000280286940021000010

Điều 28.1.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định định mức chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.

2800100000000000100000283712016753300000

Điều 28.1.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định định mức hao hụt muối ăn dự trữ quốc gia (muối phơi cát) trong quá trình nhập, xuất và lưu kho b...

2800100000000000100000300000000000000000

Điều 28.1.LQ.3. Mục tiêu của dự trữ quốc gia Nhà nước hình thành, sử dụng dự trữ quốc gia nhằm chủ động đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách về phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, hỏa h...

2800100000000000100000400000000000000000

Điều 28.1.LQ.4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2800100000000000100000480242070077000030

Điều 28.1.TT.6.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2800100000000000100000480242070078000030

Điều 28.1.TT.7.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2800100000000000100000480248170108000020

Điều 28.1.TT.14.2. Giải thích từ ngữ 1. Quá trình quản lý hàng dự trữ quốc gia tại Thông tư này được hiểu là quá trình bao gồm các nội dung:

2800100000000000100000480249160172000030

Điều 28.1.TT.16.3. Giải thích từ ngữ Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2800100000000000100000480249300182000030

Điều 28.1.TT.17.3. Giải thích từ ngữ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia là quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành áp dụng trong phạm vi lĩnh vực dự trữ quốc gia.

2800100000000000100000480254840089000030

Điều 28.1.TT.24.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2800100000000000100000500000000000000000

Điều 28.1.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về dự trữ quốc gia 1. Nhà nước có chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dự trữ quốc gia phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã...

280010000000000010000050000000000000000000402482500940000300

Điều 28.1.NĐ.1.3. Chính sách huy động nguồn lực cho dự trữ quốc gia 1. Nhà nước khuyến khích đồng thời ghi nhận bằng văn bản việc các tổ chức, cá nhân tự nguyện đóng góp tài sản để sử dụng cho dự trữ ...

280010000000000010000050000000000000000000402482500940000400

Điều 28.1.NĐ.1.4. Chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho dự trữ quốc gia 1. Nhà nước khuyến khích đồng thời ghi nhận bằng văn bản việc các tổ chức, cá nhân tự nguy...

280010000000000010000050000000000000000000402482500940000500

Điều 28.1.NĐ.1.5. Chính sách của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư nghiên cứu phát triển khoa học - công nghệ, ứng dụng công nghệ thông tin về dự trữ quốc gia 1. Nhà nước khuyế...

280010000000000010000050000000000000000000402482500940000600

Điều 28.1.NĐ.1.6. Chính sách khuyến khích của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân cống hiến những thành tựu nghiên cứu khoa học áp dụng có hiệu quả trong ngành dự trữ quốc gia 1. Nhà nước khuyến khí...

2800100000000000100000600000000000000000

Điều 28.1.LQ.6. Nguồn hình thành dự trữ quốc gia Dự trữ quốc gia được hình thành từ các nguồn sau đây:

2800100000000000100000700000000000000000

Điều 28.1.LQ.7. Nguyên tắc quản lý, sử dụng hàng dự trữ quốc gia 1. Hàng dự trữ quốc gia phải được quản lý chặt chẽ, an toàn, bí mật theo quy định của pháp luật; chủ động đáp ứng kịp thời yêu cầu, mục...

2800100000000000100000800000000000000000

Điều 28.1.LQ.8. Tổ chức dự trữ quốc gia 1. Tổ chức dự trữ quốc gia phải bảo đảm tập trung, thống nhất theo điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Chính phủ phân công bộ, ngành quản lý hàng dự t...

280010000000000010000080000000000000000000502336301060000100

Điều 28.1.QĐ.3.1. Vị trí và chức năng 1. Tổng cục Dự trữ Nhà nước là cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý nhà nước về dự trữ nhà nước; trự...

280010000000000010000080000000000000000000502336301060000200

Điều 28.1.QĐ.3.2. Nhiệm vụ và quyền hạn Tổng cục Dự trữ Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

280010000000000010000080000000000000000000502336301060000300

Điều 28.1.QĐ.3.3. Cơ cấu tổ chức 1. Cơ quan Tổng cục Dự trữ Nhà nước tại Trung ương:

280010000000000010000080000000000000000000502336301060000400

Điều 28.1.QĐ.3.4. Lãnh đạo 1. Tổng cục Dự trữ Nhà nước có Tổng cục trưởng và không quá 03 Phó Tổng cục trưởng.

2800100000000000100000900000000000000000

Điều 28.1.LQ.9. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác dự trữ quốc gia 1. Người làm công tác dự trữ quốc gia bao gồm:

280010000000000010000090000000000000000000402482500940000900

Điều 28.1.NĐ.1.9. Điều kiện, thời gian tính hưởng và thời gian không tính hưởng phụ cấp thâm niên 1. Điều kiện được tính hưởng phụ cấp thâm niên như sau:

28001000000000001000009000000000000000000040248250094000090000802503000330000200

Điều 28.1.TT.20.2. Điều kiện được tính hưởng phụ cấp thâm niên Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này có thời gian làm việc tại các đơn vị thuộc cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trác...

28001000000000001000009000000000000000000040248250094000090000802503000330000300

Điều 28.1.TT.20.3. Thời gian tính hưởng phụ cấp thâm niên 1. Thời gian làm việc được tính hưởng phụ cấp thâm niên bằng tổng các thời gian (được cộng dồn) như sau:

280010000000000010000090000000000000000000402482500940001000

Điều 28.1.NĐ.1.10. Mức phụ cấp thâm niên 1. Người làm công tác dự trữ quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định này có thời gian làm việc được tính hưởng phụ cấp thâm niên theo quy định tại ...

28001000000000001000009000000000000000000040248250094000100000802503000330000400

Điều 28.1.TT.20.4. Mức hưởng phụ cấp thâm niên và cách tính chi trả 1. Mức hưởng:

280010000000000010000090000000000000000000402482500940001100

Điều 28.1.NĐ.1.11. Điều kiện hưởng phụ cấp ưu đãi nghề 1. Người trực tiếp làm nhiệm vụ dự trữ quốc gia tại các đơn vị dự trữ quốc gia trực thuộc cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách.

280010000000000010000090000000000000000000402482500940001200

Điều 28.1.NĐ.1.12. Mức phụ cấp ưu đãi nghề 1. Mức phụ cấp ưu đãi được quy định như sau:

28001000000000001000009000000000000000000040248250094000120000802503000330000600

Điều 28.1.TT.20.6. Mức phụ cấp ưu đãi nghề và cách tính chi trả 1. Mức phụ cấp ưu đãi nghề:

280010000000000010000090000000000000000000402482500940001300

Điều 28.1.NĐ.1.13. Nguyên tắc áp dụng, nguồn kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên ngành, phụ cấp ưu đãi nghề dự trữ quốc gia 1. Người làm công tác dự trữ quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều...

28001000000000001000009000000000000000000040248250094000130000802503000330000700

Điều 28.1.TT.20.7. Nguồn kinh phí thực hiện phụ cấp thâm niên, phụ cấp ưu đãi nghề 1. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên, phụ cấp ưu đãi nghề quy định tại Thông tư này do ngân sách nhà ...

2800100000000000100001000000000000000000

Điều 28.1.LQ.10. Nội dung quản lý nhà nước về dự trữ quốc gia 1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về dự trữ quốc gia.

2800100000000000100001100000000000000000

Điều 28.1.LQ.11. Thanh tra chuyên ngành về dự trữ quốc gia 1. Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực dự trữ quốc gia thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về dự trữ quốc gia t...

280010000000000010000110000000000000000000802495602110001100

Điều 28.1.TT.18.11. Thanh tra, kiểm tra, giám sát 1. Thanh tra chuyên ngành dự trữ thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước chủ trì, phối hợp với bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, bộ, ngành quản lý lĩnh v...

2800100000000000100001200000000000000000

Điều 28.1.LQ.12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội 1. Quốc hội có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

2800100000000000100001300000000000000000

Điều 28.1.LQ.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về dự trữ quốc gia, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

2800100000000000100001400000000000000000

Điều 28.1.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính Bộ Tài chính giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về dự trữ quốc gia, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

2800100000000000100001500000000000000000

Điều 28.1.LQ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính bố trí, phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản đối với dự trữ quốc gia.

2800100000000000100001600000000000000000

Điều 28.1.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia 1. Tham gia xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, Danh mục hàng dự trữ quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự...

280010000000000010000160000000000000000000802420700770000700

Điều 28.1.TT.6.7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thực hiện quy chuẩn kỹ thuật về dự trữ nhà nước 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp phương tiện thuộc hàng dự trữ nhà nước do Bộ Công an quản lý p...

280010000000000010000160000000000000000000802420700780000700

Điều 28.1.TT.7.7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thực hiện quy chuẩn kỹ thuật về dự trữ nhà nước 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ thuộc hàng dự trữ nhà nước...

280010000000000010000160000000000000000000802491601720000500

Điều 28.1.TT.16.5. Hợp đồng thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Hợp đồng thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia được lập thành văn bản và có các nội dung chính sau đây:

280010000000000010000160000000000000000000802491601720000800

Điều 28.1.TT.16.8. Trách nhiệm, nghĩa vụ của bộ, ngành ký Hợp đồng thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Kiểm tra thường xuyên, đột xuất đối với tổ chức, doanh nghiệp ký hợp đồng thuê bảo quản hàng dự...

280010000000000010000160000000000000000000802548400890002900

Điều 28.1.TT.24.29. Trách nhiệm của các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện việc nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia th...

280010000000000010000160000000000000000000802869100190000200

Điều 28.1.TT.37.2. Nội dung định mức 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XLIII) ban...

2800100000000000100001700000000000000000

Điều 28.1.LQ.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách 1. Tham mưu để Bộ Tài chính thực hiện quản lý nhà nước về dự trữ quốc gia; trực tiếp quản lý hàng dự trữ quốc gia theo quy...

280010000000000010000170000000000000000000802548400890002800

Điều 28.1.TT.24.28. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Tài chính 1. Trách nhiệm của Tổng cục Dự trữ Nhà nước

2800100000000000100001800000000000000000

Điều 28.1.LQ.18. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị dự trữ quốc gia 1. Trực tiếp bảo quản, bảo vệ hàng dự trữ quốc gia bảo đảm đủ số lượng, đúng chất lượng, chủng loại và tại các địa điểm theo đúng yêu cầ...

2800100000000000100001900000000000000000

Điều 28.1.LQ.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, doanh nghiệp nhận hợp đồng thuê bảo quản 1. Trực tiếp bảo quản hàng dự trữ quốc gia bảo đảm đủ số lượng, đúng chất lượng, chủng loại và tại các địa đi...

280010000000000010000190000000000000000000802491601720000700

Điều 28.1.TT.16.7. Trách nhiệm, nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp nhận thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Trực tiếp bảo quản hàng dự trữ quốc gia; hàng dự trữ quốc gia phải được cất giữ riêng, đún...

2800100000000000100002000000000000000000

Điều 28.1.LQ.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tuyên truyền, phổ biến, thực hiện chính sách, pháp luật về dự trữ quốc gia.

2800100000000000100002100000000000000000

Điều 28.1.LQ.21. Phân công quản lý hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ Tài chính trực tiếp tổ chức quản lý, bảo quản những mặt hàng dự trữ quốc gia đáp ứng yêu cầu về sản xuất, đời sống, cứu hộ, cứu nạn, cứu t...

2800100000000000100002200000000000000000

Điều 28.1.LQ.22. Các hành vi bị cấm 1. Tiết lộ bí mật nhà nước về dự trữ quốc gia.

28001000000000002000

Chương II CHIẾN LƯỢC, KẾ HOẠCH DỰ TRỮ QUỐC GIA

2800100000000000200002300000000000000000

Điều 28.1.LQ.23. Chiến lược dự trữ quốc gia 1. Nguyên tắc xây dựng chiến lược dự trữ quốc gia:

2800100000000000200002400000000000000000

Điều 28.1.LQ.24. Kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Kế hoạch dự trữ quốc gia được xây dựng 5 năm, hằng năm và được tổng hợp chung vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.

280010000000000020000240000000000000000000802488601450000300

Điều 28.1.TT.15.3. Xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia Các bộ, ngànhquản lý hàng dự trữ quốc giathực hiện xây dựng kế hoạch về dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm và được tổng hợp chung vào kế hoạch phát tr...

280010000000000020000240000000000000000000802488601450000400

Điều 28.1.TT.15.4. Nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia 1.Mức dự trữ quốc gia cuối kỳ là tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia tồn kho (gồm số lượng và giá trị từng mặt hàng)được xác định tại thời điểm 31 th...

280010000000000020000240000000000000000000802488601450000500

Điều 28.1.TT.15.5. Trình tự xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc giathực hiện xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm theo danh mục chi tiết hàng dự tr...

280010000000000020000240000000000000000000802488601450000600

Điều 28.1.TT.15.6. Giao kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Hằng năm, căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước về d...

2800100000000000200002500000000000000000

Điều 28.1.LQ.25. Tổng mức dự trữ quốc gia Tổng mức dự trữ quốc gia được bảo đảm thực hiện mục tiêu dự trữ quốc gia.

2800100000000000200002600000000000000000

Điều 28.1.LQ.26. Phương thức dự trữ quốc gia Dự trữ quốc gia được dự trữ bằng vật tư, thiết bị, hàng hóa.

2800100000000000200002700000000000000000

Điều 28.1.LQ.27. Danh mục hàng dự trữ quốc gia 1. Các mặt hàng thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia phải đáp ứng mục tiêu dự trữ quốc gia quy định tại Điều 3 của Luật này và một trong các tiêu chí sau ...

280010000000000020000270000000000000000000402482500940000700

Điều 28.1.NĐ.1.7. Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia, phân công cơ quan quản lý hàng dự trữ quốc gia 1. Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia và phân công bộ, ...

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000502357400310000100

Điều 28.1.QĐ.4.1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý xăng dầu dự trữ nhà nước.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000801958411700000100

Điều 28.1.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản ''Quy định quản lý hàng y tế dự trữ Quốc gia".

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000801973427740000100

Điều 28.1.QĐ.2.1. Ban hành kèm theo Quyết định này:

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802352800170000100

Điều 28.1.TT.1.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với nhà bạt cứu sinh.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802352800180000100

Điều 28.1.TT.2.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với xuồng cứu nạn.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802386800020000100

Điều 28.1.TT.3.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với kim loại.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802386800030000100

Điều 28.1.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với ô tô, xe và máy chuyên dùng.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802386800040000100

Điều 28.1.TT.5.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với nhà bạt cứu sinh loại nhẹ.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802420700770000500

Điều 28.1.TT.6.5. Quy chuẩn kỹ thuật về dự trữ nhà nước 1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên ...

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802420700780000500

Điều 28.1.TT.7.5. Quy chuẩn kỹ thuật về dự trữ nhà nước 1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ do Bộ Công an quản ...

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802422502050000100

Điều 28.1.TT.8.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với gạo.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802437200860000100

Điều 28.1.TT.10.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với vật liệu nổ công nghiệp - thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT).

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802437200870000100

Điều 28.1.TT.11.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với vật liệu nổ công nghiệp - thuốc nổ Pentrit (TEN).

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802476300820000300

Điều 28.1.TT.13.3. Nội dung định mức 1. Định mức chi phí nhập được tính cho một lần nhập đối với 01 tấn thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT) dự trữ quốc gia tại cửa kho là: 159.734 đồng.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802476300820000400

Điều 28.1.TT.13.4. Áp dụng định mức Định mức chi phí nhập, xuất và bảo quản quy định tại Điều 3 Thông tư này được áp dụng làm căn cứ để xây dựng dự toán và quản lý chi phí, thực hiện kế hoạch nhập, xu...

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802500800270000100

Điều 28.1.TT.19.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối ăn dự trữ quốc gia.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802507100530000100

Điều 28.1.TT.21.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thóc dự trữ quốc gia.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802522201380000200

Điều 28.1.TT.23.2. Nội dung định mức 1. Định mức chi phí nhập được tính cho một lần nhập đối với 01 tấn thuốc nổ TEN dự trữ quốc gia tại cửa kho là: 58.807 đồng.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802522201380000300

Điều 28.1.TT.23.3. Áp dụng định mức Định mức chi phí nhập, định mức chi phí xuất tại cửa kho dự trữ quốc gia và định mức chi phí bảo quản quy định tại Điều 3 Thông tư này được áp dụng làm căn cứ để xâ...

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802552501090000200

Điều 28.1.TT.25.2. Nội dung định mức 1. Định mức chi phí nhập được tính cho một lần nhập đối với 01 tấn hạt giống lúa, hạt giống ngô dự trữ quốc gia là: 93.104 đồng (chín mươi ba nghìn một trăm linh b...

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802552501090000300

Điều 28.1.TT.25.3. Áp dụng định mức Định mức chi phí nhập, định mức chi phí xuất tại cửa kho dự trữ quốc gia và định mức chi phí bảo quản quy định tại Điều 2 Thông tư này được áp dụng làm căn cứ để xâ...

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802569900040000200

Điều 28.1.TT.28.2. Nội dung định mức 1. Chất lượng gạo thành phẩm sau khi xay xát thóc dự trữ quốc gia là gạo 20 % tấm và phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại TCVN 5644: 2008 Gạo trắng - Yêu cầu...

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802569900040000300

Điều 28.1.TT.28.3. Áp dụng định mức Định mức thu hồi xay xát thóc dự trữ quốc gia thành gạo thành phẩm dự trữ quốc gia quy định tại Điều 2 Thông tư này được áp dụng làm căn cứ để xay xát thóc dự trữ q...

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802597501490000100

Điều 28.1.TT.29.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802603603210000100

Điều 28.1.TT.30.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phao tròn cứu sinh dự trữ quốc gia.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802603603220000100

Điều 28.1.TT.31.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phao áo cứu sinh dự trữ quốc gia.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802606300030000100

Điều 28.1.TT.32.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với bè nhẹ cứu sinh dự trữ quốc gia.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802609000090000100

Điều 28.1.TT.33.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802631700940000100

Điều 28.1.TT.34.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy phát điện dự trữ quốc gia.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802640901350000200

Điều 28.1.TT.35.2. Nội dung định mức 1. Định mức hao hụt trong quá trình nhập kho: Không có hao hụt.

28001000000000002000027000000000000000000040248250094000070000802640901350000300

Điều 28.1.TT.35.3. Áp dụng định mức Thủ trưởng đơn vị dự trữ quốc gia căn cứ định mức hao hụt muối ăn dự trữ quốc gia (muối phơi cát) trong quá trình nhập, xuất, lưu kho bảo quản quy định tại Thông tư...

280010000000000020000270000000000000000000402482500940000800

Điều 28.1.NĐ.1.8. Thực hiện Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia, Danh mục hàng dự trữ quốc gia 1. Hằng năm cùng với việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội và dự toán ngân sách nhà nước, ...

28001000000000003000

Chương III NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI CHO DỰ TRỮ QUỐC GIA

2800100000000000300002800000000000000000

Điều 28.1.LQ.28. Ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia 1. Ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và được bố trí trong dự toán ngân sách nhà...

280010000000000030000280000000000000000000802488601450000700

Điều 28.1.TT.15.7. Lập, phân bổ và giao dự toán ngân sách về dự trữ quốc gia 1. Hằng năm, cùng với việc lập kế hoạch dự trữ quốc gia, các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập dự toán ngân sách c...

280010000000000030000280000000000000000000802488601450000800

Điều 28.1.TT.15.8. Vốn bán hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia được sử dụng vốn bán hàng để thực hiện mua hàng theo quyết định được cấp có thẩm quyền giao.

280010000000000030000280000000000000000000802488601450001100

Điều 28.1.TT.15.11. Chi phí thanh lý hàng dự trữ quốc gia 1. Nội dung chi phí thanh lý gồm:

280010000000000030000280000000000000000000802488601450001200

Điều 28.1.TT.15.12. Chi phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia 1. Nội dung chi phí gồm:

2800100000000000300002900000000000000000

Điều 28.1.LQ.29. Ngân sách nhà nước chi cho mua hàng dự trữ quốc gia 1. Căn cứ vào kế hoạch dự trữ quốc gia và dự toán chi cho dự trữ quốc gia được giao, Bộ Tài chính cấp kinh phí cho bộ, ngành quản l...

280010000000000030000290000000000000000000802488601450000900

Điều 28.1.TT.15.9. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia 1. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia hàng năm bao gồm:

2800100000000000300003000000000000000000

Điều 28.1.LQ.30. Ngân sách nhà nước chi cho đầu tư xây dựng cơ bản của dự trữ quốc gia 1. Ngân sách nhà nước chi cho đầu tư xây dựng cơ bản của dự trữ quốc gia được bố trí trong kế hoạch đầu tư phát t...

2800100000000000300003100000000000000000

Điều 28.1.LQ.31. Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động quản lý dự trữ quốc gia 1. Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động quản lý dự trữ quốc gia bao gồm: chi cho hoạt động của bộ máy quản lý; chi hoạt độ...

280010000000000030000310000000000000000000402482500940001900

Điều 28.1.NĐ.1.19. Trích thưởng giảm hao hụt so với định mức 1. Trong quá trình bảo quản hàng hóa dự trữ quốc gia, trường hợp giảm tỷ lệ hao hụt so với định mức, đơn vị dự trữ quốc gia được thưởng tươ...

280010000000000030000310000000000000000000802420700770000600

Điều 28.1.TT.6.6. Kinh phí bảo đảm thực hiện quy chuẩn kỹ thuật về dự trữ nhà nước 1. Kinh phí bảo đảm thực hiện quy chuẩn kỹ thuật về dự trữ nhà nước được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của ...

280010000000000030000310000000000000000000802420700780000600

Điều 28.1.TT.7.6. Kinh phí bảo đảm thực hiện quy chuẩn kỹ thuật về dự trữ nhà nước 1. Kinh phí bảo đảm thực hiện quy chuẩn kỹ thuật về dự trữ nhà nước được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của ...

280010000000000030000310000000000000000000802481701080001500

Điều 28.1.TT.14.15. Kinh phí xây dựng, quản lý định mức 1. Kinh phí xây dựng, quản lý định mức kinh tế - kỹ thuật được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của các Bộ, ngành quản hàng dự trữ...

280010000000000030000310000000000000000000802488601450001000

Điều 28.1.TT.15.10. Chi phí bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia 1. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia thuộc qu...

280010000000000030000310000000000000000000802488601450001300

Điều 28.1.TT.15.13. Chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc giatại cửa kho 1. Nội dung chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho (nhận trên phương tiện của người bán, xuất lên ph...

280010000000000030000310000000000000000000802488601450001400

Điều 28.1.TT.15.14. Chi phí xuất, cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ và viện trợ 1. Nội dung chi

280010000000000030000310000000000000000000802488601450001500

Điều 28.1.TT.15.15. Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Chi phí bảo quản phân loại theo thời gian thực hiện bao gồm: Chi phí bảo quản lần đầu; chi phí bảo quản thường xuyên; chi phí bảo quản theo...

280010000000000030000310000000000000000000802488601450001600

Điều 28.1.TT.15.16. Khoán chi phí nhập, xuất, bảo quản hàng DTQG 1. Kinh phí nhập, xuất, cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và bảo quản hàng dự trữ quốc gia được thực hiện theo chế độ khoán.Tổng mức khoán chi ...

280010000000000030000310000000000000000000802488601450001700

Điều 28.1.TT.15.17. Trích thưởng, trích lập và quản lý, sử dụng quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng 1.Giá trị trích thưởng do giảm hao hụthàng dự trữ quốc gia so với định mức được tính theogiá hạch toán. Cá...

280010000000000030000310000000000000000000802491601720000600

Điều 28.1.TT.16.6. Kinh phí thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Kinh phí chi cho công tác thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia từ nguồn dự toán kinh phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia (chi sự nghiệp ki...

280010000000000030000310000000000000000000802495602110001200

Điều 28.1.TT.18.12. Nguồn kinh phí, nội dung chi, mức chi và cấp kinh phí xuất cấp, giao hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, viện trợ 1. Kinh phí đảm bảo cho việc xuất cấp, giao hàng dự trữ quốc gia để c...

280010000000000030000310000000000000000000802495602110001300

Điều 28.1.TT.18.13. Phương thức lựa chọn đơn vị ký hợp đồng vận chuyển, cung cấp bao bì đóng gói 1. Trường hợp tại quyết định của Thủ trưởng bộ, ngành quản lý lĩnh vực, của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấ...

280010000000000030000310000000000000000000802495602110001400

Điều 28.1.TT.18.14. Trình tự và thẩm quyền phê duyệt mức phí tối đa xuất cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, viện trợ 1. Căn cứ Quyết định giao nhiệm vụ xuất cấp, giao hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ...

280010000000000030000310000000000000000000802495602110001500

Điều 28.1.TT.18.15. Về hạch toán kế toán, quyết toán số lượng, giá trị hàng dự trữ quốc gia xuất để cứu trợ, viện trợ và kinh phí xuất cấp, giao hàng 1. Hạch toán kế toán, quyết toán số lượng, giá trị...

280010000000000030000310000000000000000000802869400210000200

Điều 28.1.TT.39.2. Nội dung định mức 1. Định mức chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý theo phụ lục đính kèm.

2800100000000000300003200000000000000000

Điều 28.1.LQ.32. Cơ chế tài chính; chế độ kế toán, kiểm toán; chế độ thống kê, báo cáo về dự trữ quốc gia 1. Cơ chế tài chính đối với dự trữ quốc gia thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nướ...

280010000000000030000320000000000000000000802488601450001800

Điều 28.1.TT.15.18. Chế độ báo cáo thống kê,kế toán 1.Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập báo cáo thống kê nhập, xuất và tồn kho hàng dự trữ quốc gia (Phụ lục số 06, 07 kèm theo Thông tư này) g...

280010000000000030000320000000000000000000802548400890002600

Điều 28.1.TT.24.26. Chế độ báo cáo 1. Trách nhiệm báo cáo

280010000000000030000320000000000000000000802548400890002700

Điều 28.1.TT.24.27. Chế độ kiểm tra, thanh tra tình hình nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia 1. Chế độ kiểm tra

28001000000000004000

Chương IV QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH DỰ TRỮ QUỐC GIA

2800100000000000400000010000000000000000

Mục 1 NHẬP, XUẤT HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

280010000000000040000001000000000000000003300000000000000000

Điều 28.1.LQ.33. Nguyên tắc nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia Việc nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:

28001000000000004000000100000000000000000330000000000000000000802548400890000400

Điều 28.1.TT.24.4. Nguyên tắc nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia 1. Đúng kế hoạch, đúng quyết định của cấp có thẩm quyền.

280010000000000040000001000000000000000003400000000000000000

Điều 28.1.LQ.34. Các trường hợp nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia 1. Nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định tại Điều 35 của Luật này.

28001000000000004000000100000000000000000340000000000000000000802548400890000500

Điều 28.1.TT.24.5. Các trường hợp nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia 1. Nhập hàng dự trữ quốc gia bao gồm các trường hợp:

280010000000000040000001000000000000000003500000000000000000

Điều 28.1.LQ.35. Nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia trong các tình huống sau đây:

28001000000000004000000100000000000000000350000000000000000000802495602110000300

Điều 28.1.TT.18.3. Trình tự và hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xuất cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ 1. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý lĩnh vực, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc tr...

28001000000000004000000100000000000000000350000000000000000000802495602110000400

Điều 28.1.TT.18.4. Trách nhiệm của bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia và của Tổng cục Dự trữ Nhà nước trong việc xuất cấp, giao hàng dự trữ quốc gia xuất để cứu trợ, viện trợ 1. Căn cứ Quyết định ...

28001000000000004000000100000000000000000350000000000000000000802495602110000500

Điều 28.1.TT.18.5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành quản lý lĩnh vực trong việc tiếp nhận, phân phối hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ 1. Trong thời gian tối đa 10 ngày làm việc kể từ...

280010000000000040000001000000000000000003600000000000000000

Điều 28.1.LQ.36. Nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia trong tình huống đột xuất, cấp bách Trong tình huống đột xuất, cấp bách theo quy định tại khoản 8 Điều 4 của Luật này, thẩm quyền quyết định nhập, xuất...

280010000000000040000001000000000000000003700000000000000000

Điều 28.1.LQ.37. Nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia theo kế hoạch, luân phiên đổi hàng dự trữ quốc gia 1. Nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia theo kế hoạch, luân phiên đổi hàng dự trữ quốc gia được thực hiện...

28001000000000004000000100000000000000000370000000000000000000802548400890000600

Điều 28.1.TT.24.6. Nhập, xuất theo kế hoạch, luân phiên đổi hàng 1. Phân bổ, giao kế hoạch nhập, xuất luân phiên đổi hàng.

280010000000000040000001000000000000000003800000000000000000

Điều 28.1.LQ.38. Điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia 1. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia quyết định điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia trong các trường hợp sau đây:

28001000000000004000000100000000000000000380000000000000000000802548400890000700

Điều 28.1.TT.24.7. Nhập, xuất điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia 1. Điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia được áp dụng trong các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Dự trữ quốc gi...

280010000000000040000001000000000000000003900000000000000000

Điều 28.1.LQ.39. Nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia trong các trường hợp khác 1. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia quyết định việc nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia trong các trường hợp khá...

28001000000000004000000100000000000000000390000000000000000000402482500940001400

Điều 28.1.NĐ.1.14. Thanh lý hàng dự trữ quốc gia 1. Hàng dự trữ quốc gia bị hư hỏng, giảm phẩm chất so với quy chuẩn kỹ thuật hiện hành nhưng vẫn còn giá trị sử dụng và được phép lưu thông trên thị tr...

2800100000000000400000010000000000000000039000000000000000000040248250094000140000802548400890001000

Điều 28.1.TT.24.10. Xuất hàng dự trữ quốc gia khi thanh lý, tiêu hủy, loại khỏi danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia 1. Việc xuất hàng dự trữ quốc gia khi thanh lý, tiêu hủy, loại khỏi danh mục chi ...

28001000000000004000000100000000000000000390000000000000000000402482500940001500

Điều 28.1.NĐ.1.15. Xuất loại khỏi Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia 1. Hàng dự trữ quốc gia không thuộc Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia quy định tại Nghị định này thì Thủ trưởng bộ, ngành ...

28001000000000004000000100000000000000000390000000000000000000402482500940001600

Điều 28.1.NĐ.1.16. Tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia 1. Hàng dự trữ quốc gia quá niên hạn sử dụng bị giảm phẩm chất không còn sử dụng được và không được phép lưu hành trên thị trường phải tiêu hủy.

28001000000000004000000100000000000000000390000000000000000000402482500940001700

Điều 28.1.NĐ.1.17. Xử lý hàng dự trữ quốc gia hao hụt 1. Hàng dự trữ quốc gia hao hụt trong quá trình bảo quản bằng hoặc dưới tỷ lệ định mức hao hụt quy định thì bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia...

28001000000000004000000100000000000000000390000000000000000000402482500940001800

Điều 28.1.NĐ.1.18. Xử lý hàng dự trữ quốc gia dôi thừa 1. Hàng dự trữ quốc gia có số lượng kiểm kê thực tế lớn hơn so với sổ kế toán phải được nhập tăng số lượng hàng dự trữ quốc gia.

2800100000000000400000010000000000000000039000000000000000000040248250094000180000802548400890000800

Điều 28.1.TT.24.8. Nhập tăng số lượng hàng dự trữ quốc gia đối với số lượng hàng khi kiểm kê thực tế lớn hơn so với số lượng của sổ kế toán 1. Khi kiểm kê hàng dự trữ quốc gia (kiểm kê định kỳ theo qu...

28001000000000004000000100000000000000000390000000000000000000802548400890000900

Điều 28.1.TT.24.9. Nhập hàng dự trữ quốc gia trong các trường hợp khác 1. Nhập hàng dự trữ quốc gia trong các trường hợp khác, bao gồm:

28001000000000004000000100000000000000000390000000000000000000802548400890001100

Điều 28.1.TT.24.11. Dừng nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia 1. Việc dừng nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia được áp dụng cho trường hợp điều chỉnh giá mua, giá bán hàng dự trữ quốc gia theo phương thức mua,...

2800100000000000400000020000000000000000

Mục 2 MUA, BÁN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

280010000000000040000002000000000000000004000000000000000000

Điều 28.1.LQ.40. Phương thức mua hàng dự trữ quốc gia Việc mua hàng dự trữ quốc gia được thực hiện theo các phương thức sau đây:

280010000000000040000002000000000000000004100000000000000000

Điều 28.1.LQ.41. Mua hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu 1. Mua hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu được thực hiện theo các hình thức sau đây:

28001000000000004000000200000000000000000410000000000000000000802548400890001300

Điều 28.1.TT.24.13. Mua hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu 1. Hàng năm, căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được cấp có thẩm quyền giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ mua hàng dự trữ qu...

280010000000000040000002000000000000000004200000000000000000

Điều 28.1.LQ.42. Điều kiện chỉ định thầu 1. Các trường hợp chỉ định thầu được quy định tại khoản 2 Điều 41 của Luật này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

280010000000000040000002000000000000000004300000000000000000

Điều 28.1.LQ.43. Mua trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng 1. Mua trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng chỉ được áp dụng trong trường hợp mua thóc dự trữ quốc gia.

28001000000000004000000200000000000000000430000000000000000000802548400890001400

Điều 28.1.TT.24.14. Mua hàng dự trữ quốc gia theo phương thức mua trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng 1. Mua hàng dự trữ quốc gia theo phương thức mua trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng được áp dụn...

280010000000000040000002000000000000000004400000000000000000

Điều 28.1.LQ.44. Phương thức bán hàng dự trữ quốc gia Việc bán hàng dự trữ quốc gia được thực hiện theo các phương thức sau đây:

280010000000000040000002000000000000000004500000000000000000

Điều 28.1.LQ.45. Bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia 1. Bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá.

28001000000000004000000200000000000000000450000000000000000000802548400890001500

Điều 28.1.TT.24.15. Kế hoạch bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia 1. Kế hoạch bán đấu giá được lập cho toàn bộ số lượng, khối lượng hàng dự trữ quốc gia xuất bán trong năm kế hoạch hoặc theo từng quyết đị...

28001000000000004000000200000000000000000450000000000000000000802548400890001700

Điều 28.1.TT.24.17. Đăng ký tham gia đấu giá hàng dự trữ quốc gia 1. Việc đăng ký tham gia đấu giá hàng dự trữ quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá. Người được tham gia đấu giá hà...

28001000000000004000000200000000000000000450000000000000000000802548400890001800

Điều 28.1.TT.24.18. Tổ chức bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia 1. Lựa chọn Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp.

28001000000000004000000200000000000000000450000000000000000000802548400890001900

Điều 28.1.TT.24.19. Hợp đồng mua bán hàng dự trữ quốc gia bán đấu giá 1. Hợp đồng mua bán hàng dự trữ quốc gia bán đấu giá được ký kết giữa người mua hàng dự trữ quốc gia bán đấu giá với đơn vị dự trữ...

28001000000000004000000200000000000000000450000000000000000000802548400890002000

Điều 28.1.TT.24.20. Xác định cuộc bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia không thành 1. Cuộc bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia tính cho từng đơn vị tài sản bán đấu giá được coi như không thành trong các trườ...

280010000000000040000002000000000000000004600000000000000000

Điều 28.1.LQ.46. Bán chỉ định, bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng 1. Hàng dự trữ quốc gia phục vụ quốc phòng, an ninh chỉ được bán chỉ định cho mục đích quốc phòng, an ninh.

28001000000000004000000200000000000000000460000000000000000000802548400890002100

Điều 28.1.TT.24.21. Điều kiện bán chỉ định Hàng dự trữ quốc gia phục vụ quốc phòng, an ninh chỉ được bán chỉ định cho mục đích quốc phòng, an ninh.

28001000000000004000000200000000000000000460000000000000000000802548400890002200

Điều 28.1.TT.24.22. Trình tự thực hiện bán chỉ định 1. Đơn vị dự trữ quốc gia được giao nhiệm vụ bán hàng dự trữ quốc gia lập kế hoạch bán chỉ định, trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an...

28001000000000004000000200000000000000000460000000000000000000802548400890002300

Điều 28.1.TT.24.23. Điều kiện bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng Hàng năm các đơn vị dự trữ quốc gia căn cứ kế hoạch xuất bán luân phiên đổi hàng; căn cứ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ Nh...

28001000000000004000000200000000000000000460000000000000000000802548400890002500

Điều 28.1.TT.24.25. Trình tự thực hiện bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng 1. Đơn vị dự trữ quốc gia được giao nhiệm vụ xuất bán hàng dự trữ quốc gia lập kế hoạch bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đ...

280010000000000040000002000000000000000004700000000000000000

Điều 28.1.LQ.47. Thanh lý hàng dự trữ quốc gia 1. Hàng dự trữ quốc gia trong trường hợp không đáp ứng tiêu chí phục vụ mục tiêu dự trữ quốc gia thì thanh lý theo quy định của pháp luật. Việc thanh lý ...

280010000000000040000002000000000000000004800000000000000000

Điều 28.1.LQ.48. Thẩm quyền quyết định phương thức mua, bán hàng dự trữ quốc gia Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia căn cứ vào quy định của Luật này, quyết định phương thức mua, bán hàn...

28001000000000004000000200000000000000000480000000000000000000802548400890001200

Điều 28.1.TT.24.12. Thẩm quyền quyết định nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia 1. Thủ trưởng bộ, ngành hoặc người được thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia phân cấp, ủy quyền theo quy định của...

28001000000000004000000200000000000000000480000000000000000000802548400890001600

Điều 28.1.TT.24.16. Thẩm quyền trong bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia 1. Đối với hàng dự trữ quốc gia do bộ, ngành quản lý.

28001000000000004000000200000000000000000480000000000000000000802548400890002400

Điều 28.1.TT.24.24. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng 1. Đối với hàng dự trữ quốc gia do bộ, ngành quản lý.

2800100000000000400000030000000000000000

Mục 3 GIÁ MUA, GIÁ BÁN, CHI PHÍ NHẬP, CHI PHÍ XUẤT VÀ CHI PHÍ BẢO QUẢN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

280010000000000040000003000000000000000004900000000000000000

Điều 28.1.LQ.49. Giá mua, giá bán hàng dự trữ quốc gia 1. Giá mua hàng dự trữ quốc gia theo phương thức đấu thầu, giá bán hàng dự trữ quốc gia theo phương thức đấu giá được thực hiện theo quy định của...

280010000000000040000003000000000000000005000000000000000000

Điều 28.1.LQ.50. Định mức chi phí nhập, chi phí xuất, chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia Việc quy định chi phí nhập, chi phí xuất và chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia phải căn cứ vào định mức k...

28001000000000004000000300000000000000000500000000000000000000802481701080001700

Điều 28.1.TT.14.17. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Dự trữ Nhà nước giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính trong việc phối hợp với các Bộ, ngành, tiếp nhận hồ sơ xây dựng định mức của các Bộ, ngành quản lý hàng...

28001000000000004000000300000000000000000500000000000000000000802869400200000200

Điều 28.1.TT.38.2. Nội dung định mức 1. Định mức chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý theo phụ lục đính kèm.

2800100000000000400000040000000000000000

Mục 4 BẢO QUẢN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

280010000000000040000004000000000000000005100000000000000000

Điều 28.1.LQ.51. Nguyên tắc bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Hàng dự trữ quốc gia phải được cất giữ riêng đúng địa điểm quy định, bảo quản theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia, định m...

280010000000000040000004000000000000000005200000000000000000

Điều 28.1.LQ.52. Trách nhiệm bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia phải tuân thủ các quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia, định mức kinh tế - ...

280010000000000040000004000000000000000005300000000000000000

Điều 28.1.LQ.53. Điều kiện được thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia Tổ chức, doanh nghiệp được bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lựa chọn để thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia phải đáp ứng đủ các ...

28001000000000004000000400000000000000000530000000000000000000802491601720000400

Điều 28.1.TT.16.4. Lựa chọn tổ chức, doanh nghiệp để thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Tiêu chí lựa chọn tổ chức, doanh nghiệp để thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia:

280010000000000040000004000000000000000005400000000000000000

Điều 28.1.LQ.54. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức kinh tế- kỹ thuật hàng dự trữ quốc gia 1. Cơ quan quản lý, tổ chức, doanh nghiệp bảo quản hàng dự trữ quốc gia phải áp dụng quy chuẩn kỹ ...

28001000000000004000000400000000000000000540000000000000000000802420700770000400

Điều 28.1.TT.6.4. Nguyên tắc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật về dự trữ nhà nước 1. Tuân thủ quy định tại Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

28001000000000004000000400000000000000000540000000000000000000802420700780000400

Điều 28.1.TT.7.4. Nguyên tắc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật về dự trữ nhà nước 1. Tuân thủ quy định tại Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

28001000000000004000000400000000000000000540000000000000000000802493001820002100

Điều 28.1.TT.17.21. Rà soát định kỳ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) tổ chức thực hiện rà soát quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc g...

28001000000000004000000400000000000000000540000000000000000000802493001820002200

Điều 28.1.TT.17.22. Sửa đổi, bổ sung, thay thế quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia phải được đưa vào kế...

28001000000000004000000400000000000000000540000000000000000000802493001820002300

Điều 28.1.TT.17.23. Hủy bỏ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ Tài chính hủy bỏ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia theo trình tự sau: trên cơ sở kết quả rà soát hoặc đ...

28001000000000004000000400000000000000000540000000000000000000802493001820002400

Điều 28.1.TT.17.24. Việc tổ chức xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia trong phạm vi được phân công, có trách nhiệm tổ chức xâ...

28001000000000004000000400000000000000000540000000000000000000802493001820002500

Điều 28.1.TT.17.25. Việc tổ chức áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia Tổng cục Dự trữ Nhà nước phối hợp với các Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia tổ chức triển khai việc phổ b...

2800100000000000400000050000000000000000

Mục 5 SỬ DỤNG HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

280010000000000040000005000000000000000005500000000000000000

Điều 28.1.LQ.55. Nguyên tắc sử dụng hàng dự trữ quốc gia 1. Hàng dự trữ quốc gia phải được sử dụng đúng mục đích, đối tượng; đúng chế độ quản lý tài chính, tài sản nhà nước, thống kê theo quy định của...

280010000000000040000005000000000000000005600000000000000000

Điều 28.1.LQ.56. Trách nhiệm xuất cấp, tiếp nhận hàng dự trữ quốc gia 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ xuất cấp hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm thực hiện đúng các thủ tục xuất kho, v...

28001000000000004000000500000000000000000560000000000000000000802495602110000600

Điều 28.1.TT.18.6. Nhiệm vụ của đơn vị dự trữ quốc gia xuất cấp, giao hàng Thủ trưởng đơn vị bảo quản hàng dự trữ quốc gia (sau đây gọi chung là đơn vị dự trữ quốc gia) căn cứ quyết định giao nhiệm vụ...

28001000000000004000000500000000000000000560000000000000000000802495602110000700

Điều 28.1.TT.18.7. Nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận hàng 1. Tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định phân bổ hàng của Thủ trưởng bộ, ngành quản lý lĩnh vực hoặc của Ch...

28001000000000004000000500000000000000000560000000000000000000802495602110000800

Điều 28.1.TT.18.8. Hồ sơ, chứng từ, thủ tục giao, nhận hàng 1. Đơn vị dự trữ quốc gia trực tiếp xuất, giao hàng phải thực hiện đúng các quy định về xuất kho dự trữ quốc gia, cụ thể:

28001000000000004000000500000000000000000560000000000000000000802495602110001000

Điều 28.1.TT.18.10. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo tổng hợp kết quả xuất cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ:

280010000000000040000005000000000000000005700000000000000000

Điều 28.1.LQ.57. Quản lý, sử dụng hàng dự trữ quốc gia Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan, tổ chức sau khi nhận hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm:

28001000000000004000000500000000000000000570000000000000000000802495602110000900

Điều 28.1.TT.18.9. Quản lý, sử dụng hàng dự trữ quốc gia xuất cấp để cứu trợ Bộ, ngành quản lý lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan, tổ chức sau khi nhận hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm:

2800100000000000400000060000000000000000

Mục 6 XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

280010000000000040000006000000000000000000480249300182000040

Điều 28.1.TT.17.4. Lập kế hoạch 1. Căn cứ vào Chiến lược phát triển Dự trữ quốc gia từng thời kỳ, hàng hóa dự trữ quốc gia được Chính phủ phân công quản lý, các Bộ, ngành lập kế hoạch xây dựng quy chu...

280010000000000040000006000000000000000000580249300182000050

Điều 28.1.TT.17.5. Trình tự thẩm định, phê duyệt kế hoạch Tổng cục Dự trữ Nhà nước có trách nhiệm giúp Bộ Tài chính:

280010000000000040000006000000000000000000680249300182000060

Điều 28.1.TT.17.6. Thực hiện kế hoạch hàng năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia tổ chức thực hiện kế hoạch đã được phê duyệt; báo cáo Bộ...

280010000000000040000006000000000000000000780249300182000070

Điều 28.1.TT.17.7. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch hàng năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia được điều chỉnh...

280010000000000040000006000000000000000000880249300182000080

Điều 28.1.TT.17.8. Xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thành lập Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia ...

280010000000000040000006000000000000000000980249300182000090

Điều 28.1.TT.17.9. Thẩm tra hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Tổng cục Dự trữ Nhà nước chịu trách nhiệm giúp Bộ Tài chính thẩm tra hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc...

280010000000000040000006000000000000000001080249300182000100

Điều 28.1.TT.17.10. Thẩm định dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia Căn cứ kết quả thẩm tra; nếu hồ sơ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia đạt yêu cầu, Bộ Tài chính (Tổ...

280010000000000040000006000000000000000001180249300182000110

Điều 28.1.TT.17.11. Hoàn thiện dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia Bộ Tài chính chủ trì phối hợp cùng Bộ, ngành giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ;...

280010000000000040000006000000000000000001280249300182000120

Điều 28.1.TT.17.12. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Sau khi dự thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia được hoàn thiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này...

280010000000000040000006000000000000000001380249300182000130

Điều 28.1.TT.17.13. Bố cục quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia bao gồm những nội dung chính sau:

280010000000000040000006000000000000000001480249300182000140

Điều 28.1.TT.17.14. Trình bày quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia phải đảm bảo tính hệ thống, hiệu lực pháp lý và không được trái với văn ...

280010000000000040000006000000000000000001580249300182000150

Điều 28.1.TT.17.15. Thể thức trình bày quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Khổ giấy của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia là khổ A4 (210 mm x 297 mm), sai số kích thước ...

280010000000000040000006000000000000000001680249300182000160

Điều 28.1.TT.17.16. Thể hiện nội dung của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Việc thể hiện nội dung của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia thực hiện theo hướng dẫn về qu...

280010000000000040000006000000000000000001780249300182000170

Điều 28.1.TT.17.17. Thông báo về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia Bộ Tài chính có trách nhiệm thông báo công khai việc ban hành, sửa đ...

280010000000000040000006000000000000000001880249300182000180

Điều 28.1.TT.17.18. Phổ biến, hướng dẫn áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ Tài chính phối hợp với các Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập kế hoạch triển khai việc ph...

280010000000000040000006000000000000000001980249300182000190

Điều 28.1.TT.17.19. Đăng ký quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) thực hiện việc đăng ký quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia tại Bộ K...

280010000000000040000006000000000000000002080249300182000200

Điều 28.1.TT.17.20. Xuất bản và phát hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia Bộ Tài chính tổ chức việc xuất bản và phát hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hàng dự trữ quốc gia trong thời h...

2800100000000000400000070000000000000000

Mục 7 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

280010000000000040000007000000000000000000380248170108000030

Điều 28.1.TT.14.3. Giá trị pháp lý của định mức kinh tế - kỹ thuật hàng dự trữ quốc gia Định mức kinh tế - kỹ thuật hàng dự trữ quốc gia là cơ sở pháp lý để thực hiện các công việc sau:

280010000000000040000007000000000000000000480248170108000040

Điều 28.1.TT.14.4. Phân loại định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật hàng dự trữ quốc gia được phân loại như sau:

280010000000000040000007000000000000000000580248170108000050

Điều 28.1.TT.14.5. Nguyên tắc xây dựng, ban hành định mức 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật của hàng dự trữ quốc gia nào thì phải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về loại hàng hóa dự trữ quốc gia ...

280010000000000040000007000000000000000000680248170108000060

Điều 28.1.TT.14.6. Tổ chức thẩm định định mức kinh tế - kỹ thuật Tổng cục Dự trữ Nhà nước thực hiện thẩm định định mức do các Bộ, ngành được Chính phủ giao trực tiếp quản lý hàng dự trữ quốc gia xây d...

280010000000000040000007000000000000000000780248170108000070

Điều 28.1.TT.14.7. Tổ chức thẩm tra định mức kinh tế - kỹ thuật Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thành lập Hội đồng thẩm tra hoặc chỉ định bộ phận chuyên môn trực thuộc tổ chức thẩm tra định mức...

280010000000000040000007000000000000000000802869100180000200

Điều 28.1.TT.36.2. Nội dung định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý quy định các danh mục nội dung định mức và lượng ...

280010000000000040000007000000000000000000880248170108000080

Điều 28.1.TT.14.8. Lập, phê duyệt kế hoạch hàng năm về xây dựng định mức 1. Các Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm lập kế hoạch hàng năm về xây dựng định mức của Bộ, ngành mình, đề ...

280010000000000040000007000000000000000000980248170108000090

Điều 28.1.TT.14.9. Điều chỉnh kế hoạch xây dựng định mức 1. Trong quá trình triển khai kế hoạch hàng năm, căn cứ yêu cầu thực tế công tác xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật các Bộ, ngành có văn bản ...

280010000000000040000007000000000000000001080248170108000100

Điều 28.1.TT.14.10. Căn cứ xây dựng định mức 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với hàng hóa dự trữ quốc gia do Bộ Tài chính ban hành và các tài liệu kỹ thuật khác (nếu có).

280010000000000040000007000000000000000001180248170108000110

Điều 28.1.TT.14.11. Phương pháp xây dựng định mức Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về từng mặt hàng để vận dụng một hoặc đồng thời các phương pháp sau:

280010000000000040000007000000000000000001280248170108000120

Điều 28.1.TT.14.12. Nội dung xây dựng định mức 1. Xây dựng danh mục nội dung của một định mức: Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với hàng dự trữ quốc gia để thực hiện mô tả từng nội dung công việ...

280010000000000040000007000000000000000001380248170108000130

Điều 28.1.TT.14.13. Quy trình xây dựng định mức Quy trình, Hồ sơ xây dựng định mức trình cấp có thẩm quyền xét duyệt, ban hành theo các bước sau:

280010000000000040000007000000000000000001480248170108000140

Điều 28.1.TT.14.14. Báo cáo, kiểm tra thực hiện định mức 1. Chế độ báo cáo thực hiện định mức

2800100000000000400000080000000000000000

Mục 8 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

280010000000000040000008000000000000000000380252090130000030

Điều 28.1.TT.22.3. Nội dung quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia 1. Yêu cầu quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia.

280010000000000040000008000000000000000000480252090130000040

Điều 28.1.TT.22.4. Cơ sở quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia 1. Hàng dự trữ quốc gia phải được quản lý theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với hàng dự trữ quốc gia hoặc phù hợp với q...

280010000000000040000008000000000000000000580252090130000050

Điều 28.1.TT.22.5. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm thẩm định, chỉ định, công bố công khai theo quy định của pháp luật danh sách các tổ chứ...

280010000000000040000008000000000000000000680252090130000060

Điều 28.1.TT.22.6. Chi phí đánh giá sự phù hợp 1. Đối với hàng nhập kho: đơn vị cung cấp hàng hóa dự trữ quốc gia phải trả chi phí cho tổ chức được chỉ định đánh giá sự phù hợp. Đối với khoản chi phí ...

280010000000000040000008000000000000000000780252090130000070

Điều 28.1.TT.22.7. Kho chứa hàng dự trữ quốc gia 1. Kho chứa hàng dự trữ quốc gia được xây dựng theo quy hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt, phải đáp ứng các quy định của pháp luật có liên quan và đ...

280010000000000040000008000000000000000000880252090130000080

Điều 28.1.TT.22.8. Trang thiết bị, công cụ bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Đối với Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

280010000000000040000008000000000000000000980252090130000090

Điều 28.1.TT.22.9. Điều kiện tiêu chuẩn nghiệp vụ đối với kỹ thuật viên bảo quản và thủ kho (kiêm giao nhận và bảo quản) Kỹ thuật viên bảo quản, thủ kho (kiêm giao nhận và bảo quản) hàng dự trữ quốc g...

280010000000000040000008000000000000000001080252090130000100

Điều 28.1.TT.22.10. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra chất lượng hàng dự trữ quốc gia 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về dự trữ quốc gia: Bộ Tài chính có trách nhiệm quản lý chất lượng hàng dự tr...

280010000000000040000008000000000000000001180252090130000110

Điều 28.1.TT.22.11. Kiểm tra chất lượng hàng dự trữ quốc gia 1. Hình thức kiểm tra chất lượng hàng dự trữ quốc gia

280010000000000040000008000000000000000001280252090130000120

Điều 28.1.TT.22.12. Kiểm tra hàng năm về chất lượng hàng dự trữ quốc gia 1. Nội dung kiểm tra chất lượng hàng dự trữ quốc gia

280010000000000040000008000000000000000001380252090130000130

Điều 28.1.TT.22.13. Thanh tra chất lượng hàng dự trữ quốc gia Việc thanh tra chất lượng hàng dự trữ quốc gia được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, thanh tra chuyên ngành. Nội dung t...

280010000000000040000008000000000000000001480252090130000140

Điều 28.1.TT.22.14. Xử lý vi phạm chất lượng hàng dự trữ quốc gia 1. Trường hợp hàng hóa không đáp ứng các chỉ tiêu chất lượng theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quyết định ban hành chất l...

280010000000000040000008000000000000000001580252090130000150

Điều 28.1.TT.22.15. Trách nhiệm của cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) 1. Tham mưu giúp Bộ Tài chính thực hiện quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia theo quy định của ph...

280010000000000040000008000000000000000001680252090130000160

Điều 28.1.TT.22.16. Trách nhiệm của bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia 1. Chịu trách nhiệm về chất lượng hàng dự trữ quốc gia trong phạm vi được phân công quản lý.

280010000000000040000008000000000000000001780252090130000170

Điều 28.1.TT.22.17. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị dự trữ quốc gia 1. Chịu trách nhiệm trực tiếp về chất lượng và các điều kiện đảm bảo chất lượng hàng dự trữ quốc gia trong phạm vi được giao trực ...

280010000000000040000008000000000000000001880252090130000180

Điều 28.1.TT.22.18. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp nhận hợp đồng thuê bảo quản hoặc được giao nhiệm vụ bảo quản hàng dự trữ quốc gia. 1. Trực tiếp tổ chức thực hiện bảo quản hàng dự trữ quốc gi...

28001000000000005000

Chương V KHO DỰ TRỮ QUỐC GIA, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ BẢO QUẢN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

2800100000000000500005800000000000000000

Điều 28.1.LQ.58. Quy hoạch tổng thể hệ thống kho dự trữ quốc gia 1. Việc lập quy hoạch tổng thể hệ thống kho dự trữ quốc gia phải tuân thủ các nguyên tắc theo quy định của Luật Quy hoạch và bảo đảm ph...

2800100000000000500005900000000000000000

Điều 28.1.LQ.59. Quy hoạch chi tiết mạng lưới kho dự trữ quốc gia 1. Nguyên tắc quy hoạch chi tiết mạng lưới kho dự trữ quốc gia:

2800100000000000500006000000000000000000

Điều 28.1.LQ.60. Quy hoạch quỹ đất sử dụng xây dựng kho dự trữ quốc gia 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia căn cứ quy hoạch chi tiết mạng lưới kho dự trữ quốc gia lập kế hoạch sử dụng đất xây d...

2800100000000000500006100000000000000000

Điều 28.1.LQ.61. Yêu cầu đối với kho dự trữ quốc gia 1. Kho dự trữ quốc gia phải được xây dựng theo quy hoạch đã được phê duyệt; từng bước đáp ứng yêu cầu hiện đại hóa, có công nghệ bảo quản tiên tiến...

2800100000000000500006200000000000000000

Điều 28.1.LQ.62. Tiêu chuẩn kho dự trữ quốc gia 1. Tiêu chuẩn kho dự trữ quốc gia phải phù hợp với yêu cầu công nghệ bảo quản và đặc thù của mỗi loại hàng dự trữ quốc gia.

2800100000000000500006300000000000000000

Điều 28.1.LQ.63. Hiện đại hóa hoạt động dự trữ quốc gia Hoạt động dự trữ quốc gia phải được đầu tư nghiên cứu, ứng dụng khoa học, kỹ thuật công nghệ bảo quản; đầu tư phát triển công nghệ thông tin và ...

2800100000000000500006400000000000000000

Điều 28.1.LQ.64. Nghiên cứu khoa học, kỹ thuật và ứng dụng công nghệ bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Nghiên cứu khoa học, kỹ thuật và ứng dụng công nghệ bảo quản hàng dự trữ quốc gia phải đáp ứng yêu...

28001000000000005500

Chương VI HOÁ ĐƠN BÁN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA VÀ XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ DỰ TRỮ QUỐC GIA TỒN ĐỌNG

2800100000000000550000010000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH IN, PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HOÁ ĐƠN BÁN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

280010000000000055000001000000000000000000380242650016000030

Điều 28.1.TT.9.3. Hóa đơn và hình thức hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia 1. Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia là chứng từ do đơn vị dự trữ bán hàng dự trữ quốc gia lập, ghi nhận thông tin bán hàng dự tr...

280010000000000055000001000000000000000000480242650016000040

Điều 28.1.TT.9.4. Nội dung trên hóa đơn đã lập 1. Nội dung bắt buộc trên hóa đơn đã lập phải được thể hiện trên cùng một mặt giấy.

280010000000000055000001000000000000000000580242650016000050

Điều 28.1.TT.9.5. Nguyên tắc tạo hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia Tạo hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia là hoạt động làm ra mẫu hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia để sử dụng cho mục đích xuất, bán hàng d...

280010000000000055000001000000000000000000680242650016000060

Điều 28.1.TT.9.6. Tự in hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia 1. Các đơn vị dự trữ được tự in hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia (theo mẫu ban hành kèm Thông tư này) để phục vụ hoạt động xuất, bán hàng dự tr...

280010000000000055000001000000000000000000780242650016000070

Điều 28.1.TT.9.7. Hoá đơn điện tử Việc quản lý, sử dụng hoá đơn điện tử được thực hiện theo hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính.

280010000000000055000001000000000000000000880242650016000080

Điều 28.1.TT.9.8. Đặt in hoá đơn 1. Hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia đặt in dưới dạng mẫu in sẵn phải đảm bảo đúng theo mẫu quy định tại Thông tư này.

280010000000000055000001000000000000000000980242650016000090

Điều 28.1.TT.9.9. Nguyên tắc sử dụng hoá đơn 1. Đơn vị dự trữ trước khi sử dụng hoá đơn cho việc xuất, bán hàng dự trữ quốc gia phải lập Thông báo phát hành hoá đơn (Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Thô...

280010000000000055000001000000000000000001080242650016000100

Điều 28.1.TT.9.10. Các hình thức ghi ký hiệu để nhận dạng hoá đơn 1. Đơn vị dự trữ khi in, phát hành hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia quy ước các ký hiệu nhận dạng trên hóa đơn do mình phát hành để ph...

280010000000000055000001000000000000000001180242650016000110

Điều 28.1.TT.9.11. Lập Hoá đơn 1. Nguyên tắc lập hoá đơn

280010000000000055000001000000000000000001280242650016000120

Điều 28.1.TT.9.12. Xử lý đối với hoá đơn đã lập 1. Trường hợp lập hóa đơn chưa giao cho người mua, nếu phát hiện hóa đơn lập sai, người bán gạch chéo các liên và lưu giữ số hóa đơn lập sai.

280010000000000055000001000000000000000001380242650016000130

Điều 28.1.TT.9.13. Xử lý hóa đơn trong các trường hợp không tiếp tục sử dụng 1. Đơn vị dự trữ thông báo với cơ quan thuế hoá đơn không tiếp tục sử dụng trong các trường hợp sau:

280010000000000055000001000000000000000001480242650016000140

Điều 28.1.TT.9.14. Sử dụng hoá đơn bất hợp pháp Sử dụng hoá đơn bất hợp pháp là việc sử dụng hoá đơn giả, hoá đơn chưa có giá trị sử dụng, hết giá trị sử dụng.

280010000000000055000001000000000000000001580242650016000150

Điều 28.1.TT.9.15. Sử dụng bất hợp pháp hóa đơn 1. Sử dụng bất hợp pháp hoá đơn là việc lập khống hoá đơn; cho hoặc bán hoá đơn chưa lập để tổ chức, cá nhân khác lập khi bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ...

280010000000000055000001000000000000000001680242650016000160

Điều 28.1.TT.9.16. Xử lý trong trường hợp mất, cháy, hỏng hoá đơn 1. Đơn vị dự trữ nếu phát hiện mất, cháy, hỏng hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia đã lập hoặc chưa lập phải lập báo cáo về việc mất, chá...

280010000000000055000001000000000000000001780242650016000170

Điều 28.1.TT.9.17. Sử dụng hoá đơn của người mua hàng 1. Người mua được sử dụng hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia hợp pháp theo quy định pháp luật để chứng minh quyền sử dụng, quyền sở hữu hàng hóa hoặ...

280010000000000055000001000000000000000001880242650016000180

Điều 28.1.TT.9.18. Huỷ hoá đơn 1. Hóa đơn được xác định đã hủy

280010000000000055000001000000000000000001980242650016000190

Điều 28.1.TT.9.19. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị phát hành hoá đơn 1. Các đơn vị dự trữ sử dụng hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia có quyền:

280010000000000055000001000000000000000002080242650016000200

Điều 28.1.TT.9.20. Báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn Hàng quý, đơn vị dự trữ có trách nhiệm nộp báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp (Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thô...

280010000000000055000001000000000000000002180242650016000210

Điều 28.1.TT.9.21. Lưu trữ, bảo quản hoá đơn 1. Hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia tự in chưa lập được lưu trữ trong hệ thống máy tính của đơn vị dự trữ theo chế độ bảo mật thông tin.

280010000000000055000001000000000000000002280242650016000220

Điều 28.1.TT.9.22. Xử phạt vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính Việc xử phạt vi phạm hành chính về hoá đơn thực hiện theo quy định tại các Điều từ Điều 28 đến Điều 35, Chương 5,...

280010000000000055000001000000000000000002380242650016000230

Điều 28.1.TT.9.23. Kiểm tra, thanh tra về hoá đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo vi phạm về hoá đơn. Việc kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo vi phạm về hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia...

2800100000000000550000020000000000000000

Mục 2 XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ DỰ TRỮ QUỐC GIA TỒN ĐỌNG

280010000000000055000002000000000000000000380245450192000030

Điều 28.1.TT.12.3. Hội đồng xử lý nợ dự trữ quốc gia 1. Hội đồng xử lý nợ dự trữ quốc gia do Bộ Tài chính thành lập

280010000000000055000002000000000000000000480245450192000040

Điều 28.1.TT.12.4. Hồ sơ đề nghị xử lý xóa nợ 1. Đối với đối tượng nợ đã bị cơ quan pháp luật xử lý phạt tù, hiện đã về địa phương nhưng không có khả năng trả nợ; hồ sơ gồm:

280010000000000055000002000000000000000000580245450192000050

Điều 28.1.TT.12.5. Hồ sơ đề nghị xử lý bàn giao cho địa phương để thu hồi, bổ sung cho ngân sách địa phương 1. Đối với đối tượng đã bị pháp luật xét xử phải bồi thường, nay đã về địa phương cư trú như...

280010000000000055000002000000000000000000680245450192000060

Điều 28.1.TT.12.6. Hồ sơ xử lý đề nghị ghi giảm nguồn vốn dự trữ 1. Đối với các khoản hao kho còn tồn đọng chưa xử lý do chưa xây dựng được định mức mà trong quá trình bảo quản không phát hiện có tiêu...

280010000000000055000002000000000000000000780245450192000070

Điều 28.1.TT.12.7. Xử lý đối với các trường hợp không có đủ hồ sơ Trường hợp khoản nợ không đầy đủ hồ sơ, chứng từ làm căn cứ để xem xét, xử lý thì Cục trưởng các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực chỉ đạo H...

280010000000000055000002000000000000000000880245450192000080

Điều 28.1.TT.12.8. Mẫu báo cáo và hồ sơ kèm theo báo cáo 1. Báo cáo gửi lên cấp trên:

280010000000000055000002000000000000000000980245450192000090

Điều 28.1.TT.12.9. Phân cấp thẩm quyền xử lý 1. Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực xem xét, quyết định xử lý những khoản nợ có giá trị dưới 20 triệu đồng đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1...

280010000000000055000002000000000000000001080245450192000100

Điều 28.1.TT.12.10. Trách nhiệm của Thủ trưởng các Bộ, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có liên quan đến nợ tồn đọng của dự trữ quốc gia 1. Có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, ban, ngành thuộ...

280010000000000055000002000000000000000001180245450192000110

Điều 28.1.TT.12.11. Trách nhiệm của Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước 1. Hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo và đôn đốc các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực thực hiện.

280010000000000055000002000000000000000001280245450192000120

Điều 28.1.TT.12.12. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực 1. Tổ chức, chỉ đạo hướng dẫn triển khai thực hiện nội dung Thông tư này và chỉ đạo của cơ quan quản lý cấp trên; thống kê, t...

28001000000000006000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2800100000000000600006500000000000000000

Điều 28.1.LQ.65. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.

2800100000000000600006600000000000000000

Điều 28.1.LQ.66. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật.

2800100000000000600006640248250094000200

Điều 28.1.NĐ.1.20. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013.

2800100000000000600006640248250094000210

Điều 28.1.NĐ.1.21. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2800100000000000600006640248250094000220

Điều 28.1.NĐ.1.22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2016.

2800100000000000600006640248250094000230

Điều 28.1.NĐ.1.23. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ qu...

2800100000000000600006650233630106000050

Điều 28.1.QĐ.3.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2009.

2800100000000000600006650235740031000020

Điều 28.1.QĐ.4.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2010. Các quy định trước đây về quản lý xăng dầu dự trữ nhà nước trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

2800100000000000600006650235740031000030

Điều 28.1.QĐ.4.3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ quản lý xăng dầu dự trữ nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra các đơn vị dự trữ nhà nước trực thuộc trong quá trình thực hiện Quy chế này. Các Bộ ...

2800100000000000600006680195841170000020

Điều 28.1.QĐ.1.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.

2800100000000000600006680195841170000030

Điều 28.1.QĐ.1.3. Các Ông: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán, Vụ trưởng Vụ Trang thiết bị & công trình y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổ...

2800100000000000600006680197342774000020

Điều 28.1.QĐ.2.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.

2800100000000000600006680197342774000030

Điều 28.1.QĐ.2.3. Các Ông: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán,Vụ trưởng Vụ trang thiết bị & công trình y tế - Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Tổng gi...

2800100000000000600006680235280017000020

Điều 28.1.TT.1.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành và thay thế TCN 02: 2004 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-BTC ngày 14/4/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chín...

2800100000000000600006680235280017000030

Điều 28.1.TT.1.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản nhà bạt cứu sinh có trách nhiệm tổ chức thự...

2800100000000000600006680235280018000020

Điều 28.1.TT.2.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành và thay thế TCN 08: 2006 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BTC ngày 7/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính...

2800100000000000600006680235280018000030

Điều 28.1.TT.2.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản xuồng cứu nạn có trách nhiệm tổ chức thực h...

2800100000000000600006680238680002000020

Điều 28.1.TT.3.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2004/QĐ-BTC ngày 14/4/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy phạm bảo quản kim ...

2800100000000000600006680238680002000030

Điều 28.1.TT.3.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản kim loại dự trữ nhà nước có trách nhiệm tổ ...

2800100000000000600006680238680003000020

Điều 28.1.TT.4.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2004/QĐ-BTC ngày 14/4/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy phạm bảo quản ô tô...

2800100000000000600006680238680003000030

Điều 28.1.TT.4.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản ô tô, xe và máy chuyên dùng dự trữ nhà nước...

2800100000000000600006680238680004000020

Điều 28.1.TT.5.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 72/2008/QĐ-BTC ngày 03/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quố...

2800100000000000600006680238680004000030

Điều 28.1.TT.5.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản nhà bạt cứu sinh loại nhẹ dự trữ nhà nước c...

2800100000000000600006680242070077000080

Điều 28.1.TT.6.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-02-2012.

2800100000000000600006680242070077000090

Điều 28.1.TT.6.9. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật chịu trách nhiệm chỉ đạo Cục Kho vận tổ chức thực hiện, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

2800100000000000600006680242070078000080

Điều 28.1.TT.7.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-02-2012.

2800100000000000600006680242070078000090

Điều 28.1.TT.7.9. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật chịu trách nhiệm chỉ đạo Cục Kho vận tổ chức thực hiện, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

2800100000000000600006680242250205000020

Điều 28.1.TT.8.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 7 năm 2012. Thông tư này thay thế Thông tư số 61/2009/TT-BTC ngày 26/3/2009 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với ...

2800100000000000600006680242250205000030

Điều 28.1.TT.8.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản gạo dự trữ nhà nước có trách nhiệm tổ chức ...

2800100000000000600006680242650016000240

Điều 28.1.TT.9.24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2012 và thay thế Thông tư số 09/1999/TT-BTC ngày 28/01/1999 hướng dẫn việc quản lý, sử dụng hoá đơn mua...

2800100000000000600006680242650016000250

Điều 28.1.TT.9.25. Trách nhiệm thi hành Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc in, phát hành và sử dụng hoá đơn bán hàng dự trữ quốc gia thực hiện đầy đủ các hướng dẫn tại Thông tư này.

2800100000000000600006680243720086000020

Điều 28.1.TT.10.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

2800100000000000600006680243720086000030

Điều 28.1.TT.10.3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản vật liệu nổ công nghiệp - thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT) có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông ...

2800100000000000600006680243720087000020

Điều 28.1.TT.11.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

2800100000000000600006680243720087000030

Điều 28.1.TT.11.3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản vật liệu nổ công nghiệp - thuốc nổ Pentrit (TEN) có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

2800100000000000600006680245450192000130

Điều 28.1.TT.12.13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.

2800100000000000600006680247630082000050

Điều 28.1.TT.13.5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 8 năm 2013.

2800100000000000600006680248170108000160

Điều 28.1.TT.14.16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2013 thay thế Quyết định số 21/2006/QĐ-BTC ngày 03/4/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế ...

2800100000000000600006680248860145000190

Điều 28.1.TT.15.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 12 năm 2013.

2800100000000000600006680248860145000200

Điều 28.1.TT.15.20. Trách nhiệm thi hành Các cơ quan, tổ chức, cá nhâncó liên quan đến việc xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia có trách nhiệm th...

2800100000000000600006680249160172000090

Điều 28.1.TT.16.9. Xử lý chuyển tiếp Đối với các tổ chức, doanh nghiệp hiện đang được các bộ, ngành giao bảo quản hàng dự trữ quốc gia, đến thời điểm Thông tư có hiệu lực nếu đáp ứng được các điều kiệ...

2800100000000000600006680249160172000100

Điều 28.1.TT.16.10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 01 năm 2014.

2800100000000000600006680249160172000110

Điều 28.1.TT.16.11. Tổ chức thực hiện Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia căn cứ quy định tại Thông tư này để tổ chức thực hiện.

2800100000000000600006680249300182000260

Điều 28.1.TT.17.26. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.

2800100000000000600006680249560211000160

Điều 28.1.TT.18.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

2800100000000000600006680249560211000170

Điều 28.1.TT.18.17. Trách nhiệm thi hành Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xuất cấp, giao nhận, tiếp nhận, sử dụng hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ và sử dụng kinh phí đảm...

2800100000000000600006680249560211550180

Điều 28.1.TT.18.18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.

2800100000000000600006680250080027000020

Điều 28.1.TT.19.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 4 năm 2014.

2800100000000000600006680250080027000030

Điều 28.1.TT.19.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản muối ăn dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ ...

2800100000000000600006680250300033000080

Điều 28.1.TT.20.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2014.

2800100000000000600006680250300033000090

Điều 28.1.TT.20.9. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính thuộc Bộ Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn ...

2800100000000000600006680250710053000020

Điều 28.1.TT.21.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 11 năm 2014 và thay thế Thông tư số 204/2011/TT-BTC ngày 30/12/2011 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với thóc.

2800100000000000600006680250710053000030

Điều 28.1.TT.21.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản thóc dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chứ...

2800100000000000600006680252090130000190

Điều 28.1.TT.22.19. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.

2800100000000000600006680252220138000040

Điều 28.1.TT.23.4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.

2800100000000000600006680252250142000300

Điều 28.1.TT.24.30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

2800100000000000600006680252250142000310

Điều 28.1.TT.24.31. Tổ chức thực hiện 1. Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, các đơn vị dự trữ Nhà nước chịu trách nhiệm chỉ đạo và triển khai thực hiện Thông tư hướng dẫn kế toán dự trữ quốc ...

2800100000000000600006680254840089000300

Điều 28.1.TT.24.30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2015.

2800100000000000600006680255250109000040

Điều 28.1.TT.25.4. Tổ chức thực hiện 1.Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2015.

2800100000000000600006680256990004000040

Điều 28.1.TT.28.4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2016.

2800100000000000600006680259750149000020

Điều 28.1.TT.29.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2017.

2800100000000000600006680259750149000030

Điều 28.1.TT.29.3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản thuốc thú y dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

2800100000000000600006680260360321000020

Điều 28.1.TT.30.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2017 và thay thế Thông tư số 132/2012/TT-BTC ngày 13/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối vớ...

2800100000000000600006680260360321000030

Điều 28.1.TT.30.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao nhận (nhập, xuất), bảo quản và quản lý phao tròn cứu sinh dự trữ q...

2800100000000000600006680260360322000020

Điều 28.1.TT.31.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2017 và thay thế Thông tư số 131/2012/TT-BTCngày 13/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với...

2800100000000000600006680260360322000030

Điều 28.1.TT.31.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao nhận (nhập, xuất), bảo quản và quản lý phao áo cứu sinh dự trữ quố...

2800100000000000600006680260630003000020

Điều 28.1.TT.32.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2017 và thay thế Thông tư số 59/2009/TT-BTC ngày 26/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự t...

2800100000000000600006680260630003000030

Điều 28.1.TT.32.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao nhận (nhập, xuất), bảo quản và quản lý bè nhẹ cứu sinh dự trữ quốc...

2800100000000000600006680260900009000020

Điều 28.1.TT.33.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2017 và thay thế Thông tư số 41/2010/TT-BTC ngày 25/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự t...

2800100000000000600006680260900009000030

Điều 28.1.TT.33.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao nhận (nhập, xuất), bảo quản và quản lý máy bơm nước chữa cháy (đồn...

2800100000000000600006680263170094000020

Điều 28.1.TT.34.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 66/2008/QĐ-BTC ngày 4/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự...

2800100000000000600006680263170094000030

Điều 28.1.TT.34.3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao nhận (nhập, xuất), bảo quản và quản lý máy phát điện dự trữ quốc g...

2800100000000000600006780263170094000030

Điều 28.1.TT.35.4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 02 năm 2018.

2800100000000000600006780286910018000030

Điều 28.1.TT.36.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024

2800100000000000600006780286910019000030

Điều 28.1.TT.37.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024.

2800100000000000600006780286940020000030

Điều 28.1.TT.38.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2024.

2800100000000000600006780286940021000030

Điều 28.1.TT.39.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2024.

28002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2800200000000000100000100000000000000000

Điều 28.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000200000000000000000

Điều 28.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000240265950091000010

Điều 28.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000240265950091000020

Điều 28.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000240265950092000010

Điều 28.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000240265950092000030

Điều 28.2.NĐ.2.3. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000240265990093000010

Điều 28.2.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800200000000000100000240265990094000010

Điều 28.2.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000240265990094000020

Điều 28.2.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000240265990095000010

Điều 28.2.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000240265990095000020

Điều 28.2.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000240265990097000010

Điều 28.2.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000240265990097000020

Điều 28.2.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000250248900061000010

Điều 28.2.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000250248900061000020

Điều 28.2.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000250257230005000010

Điều 28.2.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800200000000000100000280255680139550010

Điều 28.2.TT.1.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

2800200000000000100000280257060010550010

Điều 28.2.TT.2.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

2800200000000000100000280258280074000010

Điều 28.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000280258280074000020

Điều 28.2.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000280258450079550010

Điều 28.2.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000280258450079550020

Điều 28.2.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000280264560015000010

Điều 28.2.TT.5.1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh

2800200000000000100000280266090058000010

Điều 28.2.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000280266090058000020

Điều 28.2.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000280266320080000010

Điều 28.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000280266320080000020

Điều 28.2.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000280266740084000010

Điều 28.2.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000280266740084000020

Điều 28.2.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000280267370110000010

Điều 28.2.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800200000000000100000280267370111000010

Điều 28.2.TT.10.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

2800200000000000100000280269310030000010

Điều 28.2.TT.11.1. Phạm vi áp dụng

2800200000000000100000280273950080000010

Điều 28.2.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

2800200000000000100000280273950080000020

Điều 28.2.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

2800200000000000100000300000000000000000

Điều 28.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ

2800200000000000100000340265950091000030

Điều 28.2.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

2800200000000000100000340265990094000030

Điều 28.2.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ

2800200000000000100000340265990095000030

Điều 28.2.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ

2800200000000000100000340265990097000030

Điều 28.2.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ

2800200000000000100000350248900061000030

Điều 28.2.QĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

2800200000000000100000380255680139550020

Điều 28.2.TT.1.2. Giải thích từ ngữ

2800200000000000100000380257060010550020

Điều 28.2.TT.2.2. Giải thích từ ngữ

2800200000000000100000380258450079550030

Điều 28.2.TT.4.3. Giải thích từ ngữ

2800200000000000100000380267370110000020

Điều 28.2.TT.9.2. Giải thích thuật ngữ

2800200000000000100000380267370111000020

Điều 28.2.TT.10.2. Giải thích từ ngữ

2800200000000000100000380269310030000020

Điều 28.2.TT.11.2. Giải thích thuật ngữ

2800200000000000100000400000000000000000

Điều 28.2.LQ.4. Phân loại nợ công

2800200000000000100000500000000000000000

Điều 28.2.LQ.5. Nguyên tắc quản lý nợ công

2800200000000000100000600000000000000000

Điều 28.2.LQ.6. Nội dung quản lý nhà nước về nợ công

2800200000000000100000700000000000000000

Điều 28.2.LQ.7. Giám sát việc quản lý nợ công

2800200000000000100000800000000000000000

Điều 28.2.LQ.8. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý nợ công

2800200000000000100000900000000000000000

Điều 28.2.LQ.9. Xử lý vi phạm pháp luật về quản lý nợ công

28002000000000002000

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ NỢ CÔNG

2800200000000000200001000000000000000000

Điều 28.2.LQ.10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội

2800200000000000200001100000000000000000

Điều 28.2.LQ.11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

2800200000000000200001200000000000000000

Điều 28.2.LQ.12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước

2800200000000000200001300000000000000000

Điều 28.2.LQ.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ

2800200000000000200001400000000000000000

Điều 28.2.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ

2800200000000000200001500000000000000000

Điều 28.2.LQ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ

2800200000000000200001600000000000000000

Điều 28.2.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

2800200000000000200001700000000000000000

Điều 28.2.LQ.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2800200000000000200001800000000000000000

Điều 28.2.LQ.18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước

2800200000000000200001900000000000000000

Điều 28.2.LQ.19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp nhận, sử dụng vốn vay hoặc được bảo lãnh vay vốn

2800200000000000200002000000000000000000

Điều 28.2.LQ.20. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý nợ công

28002000000000003000

Chương III CHỈ TIÊU AN TOÀN NỢ CÔNG, KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG 05 NĂM, CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ NỢ CÔNG 03 NĂM, KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG HÀNG NĂM

2800200000000000300002100000000000000000

Điều 28.2.LQ.21. Chỉ tiêu an toàn nợ công

280020000000000030000210000000000000000000402659900940000400

Điều 28.2.NĐ.4.4. Chỉ tiêu an toàn nợ công

280020000000000030000210000000000000000000402659900940000500

Điều 28.2.NĐ.4.5. Căn cứ xây dựng chỉ tiêu an toàn nợ công

280020000000000030000210000000000000000000402659900940000600

Điều 28.2.NĐ.4.6. Xây dựng chỉ tiêu an toàn nợ công

280020000000000030000210000000000000000000402659900940000700

Điều 28.2.NĐ.4.7. Giám sát thực hiện chỉ tiêu an toàn nợ công

2800200000000000300002200000000000000000

Điều 28.2.LQ.22. Kế hoạch vay, trả nợ công 05 năm

280020000000000030000220000000000000000000402659900940000800

Điều 28.2.NĐ.4.8. Căn cứ lập kế hoạch vay, trả nợ công 05 năm

280020000000000030000220000000000000000000402659900940000900

Điều 28.2.NĐ.4.9. Trình tự lập kế hoạch vay, trả nợ công 05 năm

280020000000000030000220000000000000000000402659900940001000

Điều 28.2.NĐ.4.10. Thực hiện kế hoạch vay, trả nợ công 05 năm

2800200000000000300002300000000000000000

Điều 28.2.LQ.23. Chương trình quản lý nợ công 03 năm

280020000000000030000230000000000000000000402659900940001100

Điều 28.2.NĐ.4.11. Căn cứ lập chương trình quản lý nợ công 03 năm

280020000000000030000230000000000000000000402659900940001200

Điều 28.2.NĐ.4.12. Trình tự lập chương trình quản lý nợ công 03 năm

280020000000000030000230000000000000000000402659900940001300

Điều 28.2.NĐ.4.13. Thực hiện chương trình quản lý nợ công 03 năm

2800200000000000300002400000000000000000

Điều 28.2.LQ.24. Kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm

280020000000000030000240000000000000000000402659900940001400

Điều 28.2.NĐ.4.14. Nội dung kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm

280020000000000030000240000000000000000000402659900940001500

Điều 28.2.NĐ.4.15. Căn cứ xây dựng kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm

280020000000000030000240000000000000000000402659900940001600

Điều 28.2.NĐ.4.16. Trình tự lập, quyết định kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm

280020000000000030000240000000000000000000402659900940001700

Điều 28.2.NĐ.4.17. Xây dựng, điều hành chỉ tiêu nợ nước ngoài của quốc gia

280020000000000030000240000000000000000000402659900940001800

Điều 28.2.NĐ.4.18. Thực hiện kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm

28002000000000004000

Chương IV QUẢN LÝ VIỆC HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG VỐN VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ

2800200000000000400002500000000000000000

Điều 28.2.LQ.25. Mục đích vay của Chính phủ

2800200000000000400002600000000000000000

Điều 28.2.LQ.26. Hình thức vay của Chính phủ

280020000000000040000260000000000000000000402659900940001900

Điều 28.2.NĐ.4.19. Quản lý việc huy động vốn vay

280020000000000040000260000000000000000000402659900940002000

Điều 28.2.NĐ.4.20. Quản lý việc sử dụng vốn vay

280020000000000040000260000000000000000000402659900940002100

Điều 28.2.NĐ.4.21. Tổ chức công tác trả nợ

2800200000000000400002700000000000000000

Điều 28.2.LQ.27. Phát hành công cụ nợ tại thị trường vốn trong nước

280020000000000040000270000000000000000000402659900950000400

Điều 28.2.NĐ.5.4. Chủ thể tổ chức phát hành công cụ nợ của Chính phủ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110000300

Điều 28.2.TT.10.3. Xây dựng và công bố kế hoạch phát hành

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110000400

Điều 28.2.TT.10.4. Tổ chức đấu thầu tín phiếu và trái phiếu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110000500

Điều 28.2.TT.10.5. Lịch biểu phát hành

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110000600

Điều 28.2.TT.10.6. Các bước tổ chức đấu thầu tín phiếu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110000700

Điều 28.2.TT.10.7. Công thức xác định giá bán tín phiếu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110000800

Điều 28.2.TT.10.8. Phát hành thêm tín phiếu ngay sau phiên đấu thầu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110000900

Điều 28.2.TT.10.9. Phát hành tín phiếu trực tiếp cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110001000

Điều 28.2.TT.10.10. Các bước tổ chức đấu thầu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110001100

Điều 28.2.TT.10.11. Xác định kết quả đấu thầu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110001200

Điều 28.2.TT.10.12. Công thức xác định giá bán trái phiếu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110001300

Điều 28.2.TT.10.13. Phát hành thêm trái phiếu ngay sau phiên đấu thầu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110001400

Điều 28.2.TT.10.14. Các bước lựa chọn thành viên tổ hợp bảo lãnh

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110001500

Điều 28.2.TT.10.15. Tổ chức bảo lãnh phát hành trái phiếu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110001600

Điều 28.2.TT.10.16. Các bước phát hành riêng lẻ trái phiếu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110001700

Điều 28.2.TT.10.17. Xác định số tiền bán và giá bán trái phiếu theo phương thức riêng lẻ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110001800

Điều 28.2.TT.10.18. Lưu giữ, bảo quản, cầm cố và chuyển nhượng trái phiếu phát hành tại Kho bạc Nhà nước

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110001900

Điều 28.2.TT.10.19. Nghĩa vụ chào giá cam kết chắc chắn

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110002000

Điều 28.2.TT.10.20. Hạn mức, thời hạn hợp đồng, tỷ lệ phòng ngừa rủi ro, giá trái phiếu phát hành, tiền ký quỹ và chi phí thực hiện hợp đồng đảm bảo thanh khoản

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000040000802673701110002100

Điều 28.2.TT.10.21. Các bước phát hành trái phiếu để đảm bảo thanh khoản

280020000000000040000270000000000000000000402659900950000500

Điều 28.2.NĐ.5.5. Mục đích phát hành công cụ nợ của Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950000600

Điều 28.2.NĐ.5.6. Đối tượng mua công cụ nợ của Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950000700

Điều 28.2.NĐ.5.7. Quyền lợi, nghĩa vụ của chủ sở hữu công cụ nợ của Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950000800

Điều 28.2.NĐ.5.8. Thanh toán gốc, lãi công cụ nợ của Chính phủ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000080000802673701110002200

Điều 28.2.TT.10.22. Thanh toán tiền mua tín phiếu và lãi phạt chậm thanh toán tiền mua tín phiếu theo phương thức đấu thầu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000080000802673701110002300

Điều 28.2.TT.10.23. Thanh toán tiền mua trái phiếu và lãi phạt chậm thanh toán tiền mua trái phiếu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000080000802673701110002400

Điều 28.2.TT.10.24. Thanh toán tín phiếu khi đến hạn

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000080000802673701110002500

Điều 28.2.TT.10.25. Thanh toán lãi, gốc trái phiếu khi đến hạn

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000080000802673701110002600

Điều 28.2.TT.10.26. Chi phí phát hành, thanh toán gốc, lãi tín phiếu, trái phiếu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000080000802673701110002700

Điều 28.2.TT.10.27. Xác định tiền lãi chậm thanh toán tiền mua tín phiếu, trái phiếu và chậm thanh toán tín phiếu đến hạn, thanh toán gốc, lãi trái phiếu

280020000000000040000270000000000000000000402659900950000900

Điều 28.2.NĐ.5.9. Sử dụng nguồn vốn phát hành công cụ nợ của Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950001000

Điều 28.2.NĐ.5.10. Chi phí phát hành, đăng ký, lưu ký, thanh toán, mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000100000802673701100002300

Điều 28.2.TT.9.23. Chi phí tổ chức mua lại, hoán đổi công cụ nợ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950001100

Điều 28.2.NĐ.5.11. Điều kiện điều khoản của tín phiếu Kho bạc

280020000000000040000270000000000000000000402659900950001200

Điều 28.2.NĐ.5.12. Phát hành trực tiếp tín phiếu Kho bạc cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

280020000000000040000270000000000000000000402659900950001300

Điều 28.2.NĐ.5.13. Đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch tín phiếu Kho bạc

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300000300

Điều 28.2.TT.11.3. Đăng ký, lưu ký công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300000400

Điều 28.2.TT.11.4. Niêm yết công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300000500

Điều 28.2.TT.11.5. Phân loại thành viên giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300000600

Điều 28.2.TT.11.6. Tiêu chuẩn làm thành viên giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300000700

Điều 28.2.TT.11.7. Đăng ký làm thành viên giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300000800

Điều 28.2.TT.11.8. Quyền và nghĩa vụ của thành viên giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300000900

Điều 28.2.TT.11.9. Chấm dứt tư cách thành viên giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300001000

Điều 28.2.TT.11.10. Giao dịch công cụ nợ của thành viên giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300001100

Điều 28.2.TT.11.11. Chế độ báo cáo của thành viên giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300001200

Điều 28.2.TT.11.12. Các hình thức kỷ luật thành viên giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300001300

Điều 28.2.TT.11.13. Loại hình giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300001400

Điều 28.2.TT.11.14. Công cụ nợ tương đương có thể thay thế

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300001500

Điều 28.2.TT.11.15. Thời gian giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300001600

Điều 28.2.TT.11.16. Phương thức giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300001700

Điều 28.2.TT.11.17. Hình thức giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300001800

Điều 28.2.TT.11.18. Xác lập và hủy bỏ giao dịch

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300001900

Điều 28.2.TT.11.19. Lãi suất

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300002000

Điều 28.2.TT.11.20. Giá thực hiện

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300002100

Điều 28.2.TT.11.21. Tỷ lệ phòng vệ rủi ro

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300002200

Điều 28.2.TT.11.22. Thu nhập từ công cụ nợ trong giao dịch mua bán lại, giao dịch vay và cho vay

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300002300

Điều 28.2.TT.11.23. Xử lý nghĩa vụ trong trường hợp các bên không thực hiện thanh toán theo thỏa thuận trong giao dịch mua bán lại, giao dịch vay và cho vay công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300002800

Điều 28.2.TT.11.28. Các tổ chức tham gia hệ thống thanh toán giao dịch công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300002900

Điều 28.2.TT.11.29. Phương thức và nguyên tắc tổ chức hệ thống thanh toán giao dịch công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300003000

Điều 28.2.TT.11.30. Ngân hàng thành viên thanh toán

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300003100

Điều 28.2.TT.11.31. Đối chiếu, xác nhận và xử lý lỗi giao dịch công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300003200

Điều 28.2.TT.11.32. Biện pháp khắc phục tình trạng tạm thời thiếu hụt khả năng thanh toán tiền giao dịch công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300003300

Điều 28.2.TT.11.33. Loại bỏ thanh toán giao dịch công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300003400

Điều 28.2.TT.11.34. Nghĩa vụ báo cáo

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000130000802693100300003500

Điều 28.2.TT.11.35. Xử lý vi phạm đối với thành viên lưu ký, ngân hàng thành viên thanh toán thiếu hụt khả năng thanh toán

280020000000000040000270000000000000000000402659900950001400

Điều 28.2.NĐ.5.14. Điều kiện và điều khoản của trái phiếu Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950001500

Điều 28.2.NĐ.5.15. Đấu thầu phát hành trái phiếu Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950001600

Điều 28.2.NĐ.5.16. Bảo lãnh phát hành trái phiếu Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950001700

Điều 28.2.NĐ.5.17. Phát hành riêng lẻ trái phiếu Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950001800

Điều 28.2.NĐ.5.18. Đăng ký, lưu ký và niêm yết trái phiếu Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950001900

Điều 28.2.NĐ.5.19. Giao dịch trái phiếu Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950002000

Điều 28.2.NĐ.5.20. Phát hành trái phiếu Chính phủ để đảm bảo thanh khoản của thị trường

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000200000802645600150000200

Điều 28.2.TT.5.2. Nguyên tắc chi trả và quản lý chi phí phát hành, hoán đổi, mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000200000802645600150000300

Điều 28.2.TT.5.3. Chi phí phát hành, mua lại, hoán đổi và thanh toán gốc, lãi trái phiếu Chính phủ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000200000802645600150000400

Điều 28.2.TT.5.4. Chi phí phát hành, mua lại, hoán đổi và thanh toán gốc, lãi trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000200000802645600150000500

Điều 28.2.TT.5.5. Chi phí phát hành, mua lại, hoán đổi và thanh toán gốc, lãi trái phiếu chính quyền địa phương

280020000000000040000270000000000000000000402659900950002100

Điều 28.2.NĐ.5.21. Trái phiếu xanh

280020000000000040000270000000000000000000402659900950002200

Điều 28.2.NĐ.5.22. Trái phiếu ngoại tệ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950002300

Điều 28.2.NĐ.5.23. Công trái xây dựng Tổ quốc

280020000000000040000270000000000000000000402659900950002400

Điều 28.2.NĐ.5.24. Mua lại công cụ nợ của Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950002500

Điều 28.2.NĐ.5.25. Hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100000300

Điều 28.2.TT.9.3. Lãi suất mua lại, hoán đổi công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100000400

Điều 28.2.TT.9.4. Nguyên tắc mua lại, hoán đổi công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100000500

Điều 28.2.TT.9.5. Phương thức mua lại, hoán đổi công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100000600

Điều 28.2.TT.9.6. Điều kiện đối với công cụ nợ được mua lại, được hoán đổi, bị hoán đổi

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100000700

Điều 28.2.TT.9.7. Các bước mua lại công cụ nợ đăng ký, lưu ký tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100000800

Điều 28.2.TT.9.8. Các bước mua lại công cụ nợ không đăng ký, lưu ký tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100000900

Điều 28.2.TT.9.9. Nguyên tắc đấu thầu, hình thức đấu thầu và phương thức xác định kết quả trúng thầu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100001000

Điều 28.2.TT.9.10. Đối tượng được tham gia đấu thầu mua lại công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100001100

Điều 28.2.TT.9.11. Các bước đấu thầu mua lại công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100001200

Điều 28.2.TT.9.12. Xác định kết quả đấu thầu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100001300

Điều 28.2.TT.9.13. Xác định giá mua lại một (01) công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100001400

Điều 28.2.TT.9.14. Các bước hoán đổi công cụ nợ đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100001500

Điều 28.2.TT.9.15. Các bước hoán đổi công cụ nợ không đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100001600

Điều 28.2.TT.9.16. Nguyên tắc đấu thầu, hình thức đấu thầu và phương thức xác định giá trúng thầu

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100001700

Điều 28.2.TT.9.17. Đối tượng được tham gia đấu thầu hoán đổi công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100001800

Điều 28.2.TT.9.18. Các bước hoán đổi công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100001900

Điều 28.2.TT.9.19. Xác định kết quả đấu thầu công cụ nợ được hoán đổi

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100002000

Điều 28.2.TT.9.20. Xác định kết quả đấu thầu công cụ nợ bị hoán đổi

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100002100

Điều 28.2.TT.9.21. Xác định giá và số lượng công cụ nợ được hoán đổi, bị hoán đổi

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100002200

Điều 28.2.TT.9.22. Thanh toán tiền mua lại công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100002400

Điều 28.2.TT.9.24. Tiền phạt nhà tạo lập thị trường không có đủ công cụ nợ trúng thầu mua lại, hoán đổi công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100002500

Điều 28.2.TT.9.25. Hủy niêm yết, rút lưu ký và hủy đăng ký công cụ nợ được mua lại

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100002600

Điều 28.2.TT.9.26. Quy định về đăng ký, lưu ký và niêm yết công cụ nợ bị hoán đổi và công cụ nợ được hoán đổi

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100002700

Điều 28.2.TT.9.27. Công bố thông tin mua lại công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100002800

Điều 28.2.TT.9.28. Công bố thông tin hoán đổi công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100002900

Điều 28.2.TT.9.29. Báo cáo kết thúc đợt mua lại, hoán đổi công cụ nợ

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100003000

Điều 28.2.TT.9.30. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100003100

Điều 28.2.TT.9.31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100003200

Điều 28.2.TT.9.32. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100003300

Điều 28.2.TT.9.33. Trách nhiệm của ngân hàng chính sách phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100003400

Điều 28.2.TT.9.34. Trách nhiệm của Sở Giao dịch chứng khoán

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000250000802673701100003500

Điều 28.2.TT.9.35. Trách nhiệm của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam

280020000000000040000270000000000000000000402659900950002600

Điều 28.2.NĐ.5.26. Nhà tạo lập thị trường

280020000000000040000270000000000000000000402659900950002700

Điều 28.2.NĐ.5.27. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà tạo lập thị trường

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000270000802739500800000400

Điều 28.2.TT.12.4. Phương thức gửi báo cáo của nhà tạo lập thị trường công cụ nợ của Chính phủ

280020000000000040000270000000000000000000402659900950002800

Điều 28.2.NĐ.5.28. Loại bỏ tư cách nhà tạo lập thị trường

280020000000000040000270000000000000000000402659900950002900

Điều 28.2.NĐ.5.29. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính

280020000000000040000270000000000000000000402659900950003000

Điều 28.2.NĐ.5.30. Đề án phát hành trái phiếu quốc tế

280020000000000040000270000000000000000000402659900950003100

Điều 28.2.NĐ.5.31. Phê duyệt đề án phát hành trái phiếu quốc tế

280020000000000040000270000000000000000000402659900950003200

Điều 28.2.NĐ.5.32. Hồ sơ phát hành trái phiếu quốc tế

280020000000000040000270000000000000000000402659900950003300

Điều 28.2.NĐ.5.33. Tổ chức phát hành trái phiếu quốc tế

280020000000000040000270000000000000000000402659900950003400

Điều 28.2.NĐ.5.34. Đăng ký, lưu ký và niêm yết trái phiếu quốc tế

280020000000000040000270000000000000000000402659900950003500

Điều 28.2.NĐ.5.35. Cập nhật thông tin

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000350000802673701110002800

Điều 28.2.TT.10.28. Báo cáo kết quả phát hành

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000350000802673701110002900

Điều 28.2.TT.10.29. Báo cáo tình hình phát hành, thanh toán lãi gốc trái phiếu, tín phiếu và thông tin chào giá cam kết chắc chắn của nhà tạo lập thị trường

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000350000802673701110003000

Điều 28.2.TT.10.30. Công bố thông tin

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000350000802693100300002400

Điều 28.2.TT.11.24. Đối tượng thực hiện công bố thông tin

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000350000802693100300002500

Điều 28.2.TT.11.25. Công bố thông tin của thành viên giao dịch thông thường

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000350000802693100300002600

Điều 28.2.TT.11.26. Công bố thông tin của thành viên giao dịch đặc biệt

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000350000802693100300002700

Điều 28.2.TT.11.27. Công bố thông tin của Sở Giao dịch Chứng khoán

280020000000000040000270000000000000000000402659900950003600

Điều 28.2.NĐ.5.36. Bộ Tài chính

280020000000000040000270000000000000000000402659900950003700

Điều 28.2.NĐ.5.37. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000370000802673701110003200

Điều 28.2.TT.10.32. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

280020000000000040000270000000000000000000402659900950003800

Điều 28.2.NĐ.5.38. Bộ Tư pháp

280020000000000040000270000000000000000000402659900950003900

Điều 28.2.NĐ.5.39. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

280020000000000040000270000000000000000000402659900950004000

Điều 28.2.NĐ.5.40. Các bộ ngành có liên quan

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000400000802673701110003300

Điều 28.2.TT.10.33. Trách nhiệm của Sở Giao dịch chứng khoán

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000400000802673701110003400

Điều 28.2.TT.10.34. Trách nhiệm của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam

280020000000000040000270000000000000000000402659900950004100

Điều 28.2.NĐ.5.41. Kho bạc Nhà nước

28002000000000004000027000000000000000000040265990095000410000802673701110003100

Điều 28.2.TT.10.31. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước

2800200000000000400002800000000000000000

Điều 28.2.LQ.28. Phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế

2800200000000000400002900000000000000000

Điều 28.2.LQ.29. Vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài

2800200000000000400003000000000000000000

Điều 28.2.LQ.30. Các khoản vay trong nước khác

2800200000000000400003100000000000000000

Điều 28.2.LQ.31. Sử dụng vốn vay của Chính phủ

2800200000000000400003200000000000000000

Điều 28.2.LQ.32. Trả nợ của Chính phủ

28002000000000005000

Chương V QUẢN LÝ CHO VAY LẠI VỐN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI

2800200000000000500003300000000000000000

Điều 28.2.LQ.33. Đối tượng được vay lại, cơ quan cho vay lại

280020000000000050000330000000000000000000402659900970002200

Điều 28.2.NĐ.6.22. Xác định cơ quan cho vay lại

280020000000000050000330000000000000000000402659900970002300

Điều 28.2.NĐ.6.23. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan được ủy quyền cho vay lại

2800200000000000500003400000000000000000

Điều 28.2.LQ.34. Nguyên tắc cho vay lại

280020000000000050000340000000000000000000402659900970000400

Điều 28.2.NĐ.6.4. Xây dựng hạn mức cho vay lại 05 năm

280020000000000050000340000000000000000000402659900970000500

Điều 28.2.NĐ.6.5. Xây dựng kế hoạch cho vay lại và hạn mức cho vay lại hằng năm

280020000000000050000340000000000000000000402659900970000600

Điều 28.2.NĐ.6.6. Đồng tiền cho vay lại và thu nợ cho vay lại

280020000000000050000340000000000000000000402659900970000700

Điều 28.2.NĐ.6.7. Thời hạn trả nợ và thời gian ân hạn cho vay lại

280020000000000050000340000000000000000000402659900970000800

Điều 28.2.NĐ.6.8. Lãi suất cho vay lại

280020000000000050000340000000000000000000402659900970000900

Điều 28.2.NĐ.6.9. Các khoản phí và chi phí liên quan của bên cho vay nước ngoài và phí ngân hàng trong và ngoài nước

280020000000000050000340000000000000000000402659900970001200

Điều 28.2.NĐ.6.12. Lãi phạt chậm trả

280020000000000050000340000000000000000000402659900970001300

Điều 28.2.NĐ.6.13. Số ngày của một năm để tính lãi, phí, dự phòng rủi ro cho vay lại

280020000000000050000340000000000000000000402659900970001400

Điều 28.2.NĐ.6.14. Nhận nợ

280020000000000050000340000000000000000000402659900970001500

Điều 28.2.NĐ.6.15. Thứ tự ưu tiên khi thu hồi nợ

280020000000000050000340000000000000000000402659900970001600

Điều 28.2.NĐ.6.16. Bảo đảm tiền vay

280020000000000050000340000000000000000000402659900970001700

Điều 28.2.NĐ.6.17. Trả nợ khoản vay lại

280020000000000050000340000000000000000000402659900970001800

Điều 28.2.NĐ.6.18. Trả nợ trước hạn

280020000000000050000340000000000000000000402659900970001900

Điều 28.2.NĐ.6.19. Chuyển giao nghĩa vụ nợ

280020000000000050000340000000000000000000402659900970003400

Điều 28.2.NĐ.6.34. Phân loại nợ

280020000000000050000340000000000000000000402659900970003500

Điều 28.2.NĐ.6.35. Quản lý rủi ro

280020000000000050000340000000000000000000402659900970003600

Điều 28.2.NĐ.6.36. Gia hạn thời hạn trả nợ

280020000000000050000340000000000000000000402659900970003700

Điều 28.2.NĐ.6.37. Khoanh nợ

280020000000000050000340000000000000000000402659900970003800

Điều 28.2.NĐ.6.38. Xóa một phần nợ

280020000000000050000340000000000000000000402659900970003900

Điều 28.2.NĐ.6.39. Xóa toàn bộ nợ trong trường hợp Bên vay lại là doanh nghiệp

280020000000000050000340000000000000000000402659900970004000

Điều 28.2.NĐ.6.40. Nguồn xử lý nợ

2800200000000000500003500000000000000000

Điều 28.2.LQ.35. Phương thức cho vay lại

280020000000000050000350000000000000000000502489000610000400

Điều 28.2.QĐ.1.4. Mục đích cung cấp thông tin

280020000000000050000350000000000000000000502489000610000500

Điều 28.2.QĐ.1.5. Nguyên tắc cung cấp thông tin

280020000000000050000350000000000000000000502489000610000600

Điều 28.2.QĐ.1.6. Các loại thông tin cần thiết cho công tác xếp hạng tín nhiệm quốc gia

280020000000000050000350000000000000000000502489000610000700

Điều 28.2.QĐ.1.7. Kỳ hạn cung cấp thông tin

280020000000000050000350000000000000000000502489000610000800

Điều 28.2.QĐ.1.8. Phương thức cung cấp thông tin

280020000000000050000350000000000000000000502489000610000900

Điều 28.2.QĐ.1.9. Trách nhiệm của các cơ quan

280020000000000050000350000000000000000000502489000610001000

Điều 28.2.QĐ.1.10. Mục đích, yêu cầu

280020000000000050000350000000000000000000502489000610001100

Điều 28.2.QĐ.1.11. Quy trình thực hiện xếp Hạng tín nhiệm quốc gia

280020000000000050000350000000000000000000502489000610001200

Điều 28.2.QĐ.1.12. Lựa chọn hợp tác và ký kết thỏa thuận cung cấp dịch vụ xếp hạng tín nhiệm quốc gia

280020000000000050000350000000000000000000502489000610001300

Điều 28.2.QĐ.1.13. Lập kế hoạch làm việc với tổ chức xếp hạng tín nhiệm

280020000000000050000350000000000000000000502489000610001400

Điều 28.2.QĐ.1.14. Chuẩn bị thông tin, số liệu và xây dựng Báo cáo tổng quan về tình hình kinh tế xã hội cung cấp cho tổ chức xếp hạng tín nhiệm

280020000000000050000350000000000000000000502489000610001500

Điều 28.2.QĐ.1.15. Tổ chức làm việc với tổ chức xếp hạng tín nhiệm

280020000000000050000350000000000000000000502489000610001600

Điều 28.2.QĐ.1.16. Bình luận và kiến nghị về các nhận định, đánh giá của tổ chức xếp hạng tín nhiệm

280020000000000050000350000000000000000000502489000610001700

Điều 28.2.QĐ.1.17. Thông báo kết quả xếp hạng tín nhiệm và chế độ báo cáo

280020000000000050000350000000000000000000502489000610001800

Điều 28.2.QĐ.1.18. Kinh phí

2800200000000000500003600000000000000000

Điều 28.2.LQ.36. Điều kiện được vay lại

280020000000000050000360000000000000000000402659900970002000

Điều 28.2.NĐ.6.20. Điều kiện được vay lại

280020000000000050000360000000000000000000402659900970002100

Điều 28.2.NĐ.6.21. Tỷ lệ cho vay lại

280020000000000050000360000000000000000000402659900970002800

Điều 28.2.NĐ.6.28. Ký Hợp đồng cho vay lại, Hợp đồng ủy quyền cho vay lại

280020000000000050000360000000000000000000802556801395500300

Điều 28.2.TT.1.3. Nguyên tắc ký kết hợp đồng, kiểm tra và giám sát tài sản bảo đảm

280020000000000050000360000000000000000000802556801395500400

Điều 28.2.TT.1.4. Hủy bỏ và chấm dứt bảo đảm tài sản

280020000000000050000360000000000000000000802556801395500500

Điều 28.2.TT.1.5. Ký kết Hợp đồng bảo đảm và Phụ lục Hợp đồng

280020000000000050000360000000000000000000802556801395500600

Điều 28.2.TT.1.6. Thời điểm ký kết Hợp đồng bảo đảm

280020000000000050000360000000000000000000802556801395500700

Điều 28.2.TT.1.7. Quy trình bảo đảm tiền vay đối với khoản vay Bộ Tài chính trực tiếp thực hiện nghiệp vụ về bảo đảm tiền vay

280020000000000050000360000000000000000000802556801395500800

Điều 28.2.TT.1.8. Quy trình bảo đảm tiền vay đối với khoản cho vay lại thông qua Cơ quan cho vay lại hoặc Tổ chức thay mặt Bộ Tài chính thực hiện nghiệp vụ về bảo đảm tiền vay

280020000000000050000360000000000000000000802556801395500900

Điều 28.2.TT.1.9. Chế độ báo cáo

280020000000000050000360000000000000000000802556801395501000

Điều 28.2.TT.1.10. Xử lý tài sản bảo đảm

280020000000000050000360000000000000000000802556801395501100

Điều 28.2.TT.1.11. Cơ quan xử lý tài sản bảo đảm

280020000000000050000360000000000000000000802556801395501200

Điều 28.2.TT.1.12. Sử dụng nguồn thu từ xử lý tài sản bảo đảm

280020000000000050000360000000000000000000802556801395501300

Điều 28.2.TT.1.13. Trách nhiệm của Bên bảo đảm

280020000000000050000360000000000000000000802556801395501400

Điều 28.2.TT.1.14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

280020000000000050000360000000000000000000802556801395501500

Điều 28.2.TT.1.15. Trách nhiệm của Cơ quan cho vay lại

280020000000000050000360000000000000000000802556801395501600

Điều 28.2.TT.1.16. Trách nhiệm của Tổ chức thay mặt Bộ Tài chính thực hiện nghiệp vụ về bảo đảm tiền vay

280020000000000050000360000000000000000000802556801395501700

Điều 28.2.TT.1.17. Xử lý vi phạm đối với Bên bảo đảm

280020000000000050000360000000000000000000802556801395501800

Điều 28.2.TT.1.18. Xử lý vi phạm đối với Cơ quan cho vay lại hoặc Tổ chức thay mặt Bộ Tài chính thực hiện nghiệp vụ về bảo đảm tiền vay

2800200000000000500003700000000000000000

Điều 28.2.LQ.37. Phí quản lý cho vay lại, dự phòng rủi ro cho vay lại

280020000000000050000370000000000000000000402659900970001000

Điều 28.2.NĐ.6.10. Phí quản lý cho vay lại

280020000000000050000370000000000000000000402659900970001100

Điều 28.2.NĐ.6.11. Dự phòng rủi ro cho vay lại

2800200000000000500003800000000000000000

Điều 28.2.LQ.38. Thẩm định cho vay lại

280020000000000050000380000000000000000000402659900970002400

Điều 28.2.NĐ.6.24. Cơ quan thẩm định cho vay lại

280020000000000050000380000000000000000000402659900970002500

Điều 28.2.NĐ.6.25. Nội dung thẩm định cho vay lại

280020000000000050000380000000000000000000402659900970002600

Điều 28.2.NĐ.6.26. Quy trình thẩm định cho vay lại

280020000000000050000380000000000000000000402659900970002700

Điều 28.2.NĐ.6.27. Hồ sơ thẩm định

280020000000000050000380000000000000000000802584500795500400

Điều 28.2.TT.4.4. Nguyên tắc thẩm định

280020000000000050000380000000000000000000802584500795500500

Điều 28.2.TT.4.5. Phương pháp thẩm định

280020000000000050000380000000000000000000802584500795500600

Điều 28.2.TT.4.6. Thẩm định điều kiện được vay lại

280020000000000050000380000000000000000000802584500795500700

Điều 28.2.TT.4.7. Thẩm định năng lực tài chính của người vay lại

280020000000000050000380000000000000000000802584500795500800

Điều 28.2.TT.4.8. Thẩm định phương án vay vốn và khả năng trả nợ của người vay lại

280020000000000050000380000000000000000000802584500795500900

Điều 28.2.TT.4.9. Thẩm định tài sản bảo đảm khoản vay của người vay lại

280020000000000050000380000000000000000000802584500795501000

Điều 28.2.TT.4.10. Đánh giá, nhận xét các yếu tố phi tài chính

280020000000000050000380000000000000000000802584500795501100

Điều 28.2.TT.4.11. Đánh giá rủi ro và giải pháp giảm thiểu rủi ro

280020000000000050000380000000000000000000802584500795501200

Điều 28.2.TT.4.12. Thẩm định tại cơ quan quyết định đầu tư

280020000000000050000380000000000000000000802584500795501300

Điều 28.2.TT.4.13. Thẩm định tại cơ quan cho vay lại

280020000000000050000380000000000000000000802584500795501400

Điều 28.2.TT.4.14. Thẩm tra tại Bộ Tài chính

280020000000000050000380000000000000000000802584500795501500

Điều 28.2.TT.4.15. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư

280020000000000050000380000000000000000000802584500795501600

Điều 28.2.TT.4.16. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

280020000000000050000380000000000000000000802584500795501700

Điều 28.2.TT.4.17. Trách nhiệm của cơ quan cho vay lại do Bộ Tài chính ủy quyền

280020000000000050000380000000000000000000802584500795501800

Điều 28.2.TT.4.18. Trách nhiệm của người vay lại

2800200000000000500003900000000000000000

Điều 28.2.LQ.39. Quản lý rủi ro tín dụng cho vay lại

2800200000000000500004000000000000000000

Điều 28.2.LQ.40. Trách nhiệm của cơ quan cho vay lại, bên vay lại

280020000000000050000400000000000000000000402659900970002900

Điều 28.2.NĐ.6.29. Quản lý sử dụng vốn vay lại

280020000000000050000400000000000000000000402659900970003000

Điều 28.2.NĐ.6.30. Quản lý thu hồi nợ

280020000000000050000400000000000000000000402659900970003100

Điều 28.2.NĐ.6.31. Quản lý tài sản bảo đảm tiền vay

280020000000000050000400000000000000000000402659900970003200

Điều 28.2.NĐ.6.32. Báo cáo tình hình cho vay lại và tình hình tài chính của bên vay lại

28002000000000005000040000000000000000000040265990097000320000802663200800000300

Điều 28.2.TT.7.3. Mẫu biểu báo cáo

28002000000000005000040000000000000000000040265990097000320000802663200800000400

Điều 28.2.TT.7.4. Tỷ giá lập báo cáo, hình thức báo cáo

280020000000000050000400000000000000000000402659900970003300

Điều 28.2.NĐ.6.33. Kiểm tra và giám sát

280020000000000050000400000000000000000000502572300050000200

Điều 28.2.QĐ.2.2. Mục tiêu, yêu cầu:

280020000000000050000400000000000000000000502572300050000300

Điều 28.2.QĐ.2.3. Phân bổ kinh phí

28002000000000005000040000000000000000000050257230005000030000802582800740000300

Điều 28.2.TT.3.3. Phân bổ kinh phí thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh

28002000000000005000040000000000000000000050257230005000030000802582800740000400

Điều 28.2.TT.3.4. Nội dung chi từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại

28002000000000005000040000000000000000000050257230005000030000802582800740000500

Điều 28.2.TT.3.5. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi

28002000000000005000040000000000000000000050257230005000030000802582800740000600

Điều 28.2.TT.3.6. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được

28002000000000005000040000000000000000000050257230005000030000802582800740000700

Điều 28.2.TT.3.7. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán

280020000000000050000400000000000000000000502572300050000400

Điều 28.2.QĐ.2.4. Sử dụng kinh phí

28002000000000006000

Chương VI CẤP VÀ QUẢN LÝ BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ

2800200000000000600004100000000000000000

Điều 28.2.LQ.41. Đối tượng được bảo lãnh Chính phủ

280020000000000060000410000000000000000000402659500910000400

Điều 28.2.NĐ.1.4. Đối tượng được cấp bảo lãnh Chính phủ

2800200000000000600004200000000000000000

Điều 28.2.LQ.42. Chủ trương cấp bảo lãnh Chính phủ

2800200000000000600004300000000000000000

Điều 28.2.LQ.43. Điều kiện cấp bảo lãnh Chính phủ

280020000000000060000430000000000000000000402659500910000500

Điều 28.2.NĐ.1.5. Điều kiện cấp bảo lãnh Chính phủ

280020000000000060000430000000000000000000402659500910000700

Điều 28.2.NĐ.1.7. Thư bảo lãnh

2800200000000000600004400000000000000000

Điều 28.2.LQ.44. Thẩm định cấp bảo lãnh Chính phủ

280020000000000060000440000000000000000000402659500910001100

Điều 28.2.NĐ.1.11. Hồ sơ đề nghị phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ

280020000000000060000440000000000000000000402659500910001200

Điều 28.2.NĐ.1.12. Thẩm định chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ

280020000000000060000440000000000000000000402659500910001300

Điều 28.2.NĐ.1.13. Phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ

280020000000000060000440000000000000000000402659500910001400

Điều 28.2.NĐ.1.14. Hồ sơ đề nghị phê duyệt cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay

280020000000000060000440000000000000000000402659500910001500

Điều 28.2.NĐ.1.15. Thẩm định cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay

280020000000000060000440000000000000000000402659500910001600

Điều 28.2.NĐ.1.16. Quyết định cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay

280020000000000060000440000000000000000000402659500910001700

Điều 28.2.NĐ.1.17. Cấp bảo lãnh đối với khoản vay

280020000000000060000440000000000000000000402659500910001800

Điều 28.2.NĐ.1.18. Thủ tục có liên quan đến hiệu lực của khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh

280020000000000060000440000000000000000000402659500910001900

Điều 28.2.NĐ.1.19. Hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản phát hành trái phiếu doanh nghiệp

280020000000000060000440000000000000000000402659500910002000

Điều 28.2.NĐ.1.20. Thẩm định và thông báo thực hiện đối với khoản phát hành trái phiếu doanh nghiệp

280020000000000060000440000000000000000000402659500910002100

Điều 28.2.NĐ.1.21. Cấp bảo lãnh đối với khoản phát hành trái phiếu doanh nghiệp

280020000000000060000440000000000000000000402659500910002200

Điều 28.2.NĐ.1.22. Ngân hàng phục vụ

280020000000000060000440000000000000000000402659500910002300

Điều 28.2.NĐ.1.23. Tài khoản Dự án

280020000000000060000440000000000000000000402659500910004700

Điều 28.2.NĐ.1.47. Hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản phát hành trái phiếu

280020000000000060000440000000000000000000402659500910004800

Điều 28.2.NĐ.1.48. Thẩm định hồ sơ, phê duyệt hạn mức và cấp bảo lãnh Chính phủ

2800200000000000600004500000000000000000

Điều 28.2.LQ.45. Mức bảo lãnh Chính phủ đối với dự án đầu tư

280020000000000060000450000000000000000000402659500910000600

Điều 28.2.NĐ.1.6. Mức bảo lãnh Chính phủ

280020000000000060000450000000000000000000402659500910000800

Điều 28.2.NĐ.1.8. Hạn mức bảo lãnh Chính phủ

280020000000000060000450000000000000000000402659500910000900

Điều 28.2.NĐ.1.9. Hạn mức bảo lãnh Chính phủ 05 năm

280020000000000060000450000000000000000000402659500910001000

Điều 28.2.NĐ.1.10. Hạn mức bảo lãnh chính phủ hàng năm

2800200000000000600004600000000000000000

Điều 28.2.LQ.46. Quản lý bảo lãnh Chính phủ

280020000000000060000460000000000000000000402659500910002400

Điều 28.2.NĐ.1.24. Quy định về rút vốn được Chính phủ bảo lãnh

280020000000000060000460000000000000000000402659500910002500

Điều 28.2.NĐ.1.25. Quy định về quản lý vốn vay, vốn phát hành trái phiếu và các khoản vốn khác đã tiếp nhận

280020000000000060000460000000000000000000402659500910002600

Điều 28.2.NĐ.1.26. Điều chỉnh, sửa đổi Thư bảo lãnh

280020000000000060000460000000000000000000402659500910002700

Điều 28.2.NĐ.1.27. Phí bảo lãnh chính phủ đối với doanh nghiệp

280020000000000060000460000000000000000000402659500910002800

Điều 28.2.NĐ.1.28. Thu, nộp phí bảo lãnh chính phủ từ doanh nghiệp

280020000000000060000460000000000000000000402659500910002900

Điều 28.2.NĐ.1.29. Sử dụng phí bảo lãnh chính phủ

280020000000000060000460000000000000000000402659500910003000

Điều 28.2.NĐ.1.30. Tài sản thế chấp cho khoản vay, khoản phát hành trái phiếu doanh nghiệp

280020000000000060000460000000000000000000402659500910003100

Điều 28.2.NĐ.1.31. Quản lý việc thế chấp tài sản

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105500300

Điều 28.2.TT.2.3. Nguyên tắc chung về tài sản thế chấp

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105500400

Điều 28.2.TT.2.4. Giá trị tài sản thế chấp

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105500500

Điều 28.2.TT.2.5. Hủy bỏ và chấm dứt thế chấp tài sản

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105500600

Điều 28.2.TT.2.6. Ký kết Hợp đồng thế chấp tài sản và Phụ lục Hợp đồng

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105500700

Điều 28.2.TT.2.7. Hợp đồng thế chấp tài sản và Phụ lục Hợp đồng

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105500800

Điều 28.2.TT.2.8. Đăng ký giao dịch bảo đảm

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105500900

Điều 28.2.TT.2.9. Thời hạn đăng ký giao dịch bảo đảm

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105501000

Điều 28.2.TT.2.10. Quản lý hồ sơ tài sản thế chấp

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105501100

Điều 28.2.TT.2.11. Chế độ báo cáo

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105501200

Điều 28.2.TT.2.12. Xử lý vi phạm đối với Bên thế chấp

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105501300

Điều 28.2.TT.2.13. Trách nhiệm của Bên thế chấp

28002000000000006000046000000000000000000040265950091000310000802570600105501400

Điều 28.2.TT.2.14. Trách nhiệm của Bên nhận thế chấp

280020000000000060000460000000000000000000402659500910003200

Điều 28.2.NĐ.1.32. Xử lý tài sản thế chấp

280020000000000060000460000000000000000000402659500910003300

Điều 28.2.NĐ.1.33. Hủy bỏ và chấm dứt thế chấp tài sản

280020000000000060000460000000000000000000402659500910003400

Điều 28.2.NĐ.1.34. Chuyển nhượng, chuyển giao khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

280020000000000060000460000000000000000000402659500910003500

Điều 28.2.NĐ.1.35. Chuyển nhượng, chuyển giao cổ phần, vốn góp

280020000000000060000460000000000000000000402659500910003600

Điều 28.2.NĐ.1.36. Chuyển nhượng, chuyển giao dự án, tài sản sau đầu tư

280020000000000060000460000000000000000000402659500910004900

Điều 28.2.NĐ.1.49. Tổ chức phát hành và thanh toán trái phiếu

280020000000000060000460000000000000000000402659500910005000

Điều 28.2.NĐ.1.50. Sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu

280020000000000060000460000000000000000000402659500910005100

Điều 28.2.NĐ.1.51. Phí bảo lãnh chính phủ đối với ngân hàng chính sách

2800200000000000600004700000000000000000

Điều 28.2.LQ.47. Quản lý rủi ro bảo lãnh Chính phủ

280020000000000060000470000000000000000000402659500910003700

Điều 28.2.NĐ.1.37. Các biện pháp phòng ngừa rủi ro

280020000000000060000470000000000000000000402659500910003800

Điều 28.2.NĐ.1.38. Các biện pháp xử lý rủi ro

280020000000000060000470000000000000000000402659500910003900

Điều 28.2.NĐ.1.39. Chế độ báo cáo

28002000000000006000047000000000000000000040265950091000390000802660900580000300

Điều 28.2.TT.6.3. Yêu cầu báo cáo, cung cấp thông tin

28002000000000006000047000000000000000000040265950091000390000802660900580000400

Điều 28.2.TT.6.4. Thông tin, báo cáo trong quá trình rút vốn

28002000000000006000047000000000000000000040265950091000390000802660900580000500

Điều 28.2.TT.6.5. Thông tin, báo cáo định kỳ

28002000000000006000047000000000000000000040265950091000390000802660900580000600

Điều 28.2.TT.6.6. Thông tin, báo cáo khác

28002000000000006000047000000000000000000040265950091000390000802660900580000700

Điều 28.2.TT.6.7. Thông tin, báo cáo trong quá trình phát hành trái phiếu

28002000000000006000047000000000000000000040265950091000390000802660900580000800

Điều 28.2.TT.6.8. Báo cáo định kỳ đối với trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

280020000000000060000470000000000000000000402659500910004000

Điều 28.2.NĐ.1.40. Kiểm tra và giám sát

280020000000000060000470000000000000000000402659500910004100

Điều 28.2.NĐ.1.41. Đảm bảo trả nợ vay, nợ trái phiếu doanh nghiệp

280020000000000060000470000000000000000000402659500910004400

Điều 28.2.NĐ.1.44. Thực hiện nghĩa vụ của người bảo lãnh

280020000000000060000470000000000000000000402659500910004600

Điều 28.2.NĐ.1.46. Xử lý vi phạm của đối tượng được bảo lãnh

280020000000000060000470000000000000000000402659500910005200

Điều 28.2.NĐ.1.52. Chế độ báo cáo

280020000000000060000470000000000000000000402659500910005300

Điều 28.2.NĐ.1.53. Thanh toán trái phiếu của ngân hàng chính sách

280020000000000060000470000000000000000000402659500910005400

Điều 28.2.NĐ.1.54. Thực hiện nghĩa vụ của người bảo lãnh

280020000000000060000470000000000000000000402659500910005500

Điều 28.2.NĐ.1.55. Xử lý rủi ro đối với ngân hàng chính sách

2800200000000000600004800000000000000000

Điều 28.2.LQ.48. Trách nhiệm của cơ quan cấp bảo lãnh, đối tượng được bảo lãnh, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

280020000000000060000480000000000000000000402659500910005600

Điều 28.2.NĐ.1.56. Bộ Tài chính

280020000000000060000480000000000000000000402659500910005700

Điều 28.2.NĐ.1.57. Bộ Tư pháp

280020000000000060000480000000000000000000402659500910005800

Điều 28.2.NĐ.1.58. Bộ Ngoại giao

280020000000000060000480000000000000000000402659500910005900

Điều 28.2.NĐ.1.59. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

280020000000000060000480000000000000000000402659500910006000

Điều 28.2.NĐ.1.60. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý ngành

280020000000000060000480000000000000000000402659500910006100

Điều 28.2.NĐ.1.61. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

280020000000000060000480000000000000000000402659500910006200

Điều 28.2.NĐ.1.62. Trách nhiệm của doanh nghiệp là đối tượng được bảo lãnh

280020000000000060000480000000000000000000402659500910006300

Điều 28.2.NĐ.1.63. Trách nhiệm của công ty mẹ

280020000000000060000480000000000000000000402659500910006400

Điều 28.2.NĐ.1.64. Trách nhiệm của ngân hàng chính sách được bảo lãnh

280020000000000060000480000000000000000000402659500910006500

Điều 28.2.NĐ.1.65. Trách nhiệm của người nhận bảo lãnh

280020000000000060000480000000000000000000402659500910006600

Điều 28.2.NĐ.1.66. Trách nhiệm của ngân hàng phục vụ

28002000000000007000

Chương VII QUẢN LÝ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

2800200000000000700004900000000000000000

Điều 28.2.LQ.49. Mục đích vay của chính quyền địa phương

2800200000000000700005000000000000000000

Điều 28.2.LQ.50. Nguyên tắc vay của chính quyền địa phương

280020000000000070000500000000000000000000402659900930000200

Điều 28.2.NĐ.3.2. Nguyên tắc quản lý nợ của chính quyền địa phương

2800200000000000700005100000000000000000

Điều 28.2.LQ.51. Hình thức vay của chính quyền địa phương

280020000000000070000510000000000000000000402659900930000300

Điều 28.2.NĐ.3.3. Hình thức và điều kiện vay của chính quyền địa phương

2800200000000000700005200000000000000000

Điều 28.2.LQ.52. Điều kiện vay của chính quyền địa phương

2800200000000000700005300000000000000000

Điều 28.2.LQ.53. Tổ chức vay, trả nợ của chính quyền địa phương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930000400

Điều 28.2.NĐ.3.4. Kế hoạch vay, trả nợ 05 năm của chính quyền địa phương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930000500

Điều 28.2.NĐ.3.5. Chương trình quản lý nợ 03 năm của chính quyền địa phương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930000600

Điều 28.2.NĐ.3.6. Kế hoạch vay, trả nợ hằng năm

280020000000000070000530000000000000000000402659900930000700

Điều 28.2.NĐ.3.7. Triển khai kế hoạch vay, trả nợ hằng năm

280020000000000070000530000000000000000000402659900930000800

Điều 28.2.NĐ.3.8. Tổ chức vay theo hình thức phát hành trái phiếu chính quyền địa phương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930000900

Điều 28.2.NĐ.3.9. Tổ chức vay lại từ nguồn vốn ODA, vay ưu đãi nước ngoài

280020000000000070000530000000000000000000402659900930001000

Điều 28.2.NĐ.3.10. Tổ chức vay từ các nguồn trong nước khác

280020000000000070000530000000000000000000402659900930001100

Điều 28.2.NĐ.3.11. Trả lãi, phí và chi phí khác liên quan đến khoản vay của chính quyền địa phương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930001200

Điều 28.2.NĐ.3.12. Trả nợ gốc khoản vay của chính quyền địa phương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930001300

Điều 28.2.NĐ.3.13. Kế toán nợ của Chính quyền địa phương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930001400

Điều 28.2.NĐ.3.14. Kiểm toán nợ của chính quyền địa phương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930001500

Điều 28.2.NĐ.3.15. Báo cáo nợ của chính quyền địa phương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930001600

Điều 28.2.NĐ.3.16. Công bố thông tin về nợ của chính quyền địa phương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930001700

Điều 28.2.NĐ.3.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

280020000000000070000530000000000000000000402659900930001800

Điều 28.2.NĐ.3.18. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

28002000000000008000

Chương VIII BẢO ĐẢM KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CÔNG

2800200000000000800005400000000000000000

Điều 28.2.LQ.54. Bảo đảm khả năng trả nợ công

2800200000000000800005500000000000000000

Điều 28.2.LQ.55. Quản lý rủi ro đối với nợ công

280020000000000080000550000000000000000000402659900940002200

Điều 28.2.NĐ.4.22. Mục tiêu quản lý rủi ro

280020000000000080000550000000000000000000402659900940002300

Điều 28.2.NĐ.4.23. Nguyên tắc xử lý rủi ro

280020000000000080000550000000000000000000402659900940002400

Điều 28.2.NĐ.4.24. Nhận diện rủi ro

280020000000000080000550000000000000000000402659900940002500

Điều 28.2.NĐ.4.25. Đánh giá rủi ro

280020000000000080000550000000000000000000402659900940002600

Điều 28.2.NĐ.4.26. Các biện pháp phòng ngừa và xử lý rủi ro

2800200000000000800005600000000000000000

Điều 28.2.LQ.56. Quỹ tích lũy trả nợ

280020000000000080000560000000000000000000402659500910004200

Điều 28.2.NĐ.1.42. Vay bắt buộc Quỹ Tích lũy trả nợ

280020000000000080000560000000000000000000402659500910004300

Điều 28.2.NĐ.1.43. Điều kiện của khoản vay bắt buộc từ Quỹ Tích lũy trả nợ

280020000000000080000560000000000000000000402659500910004500

Điều 28.2.NĐ.1.45. Xử lý nguồn Quỹ Tích lũy trả nợ để thực hiện nghĩa vụ của người bảo lãnh

280020000000000080000560000000000000000000402659500920000400

Điều 28.2.NĐ.2.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ Tích lũy trả nợ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920000500

Điều 28.2.NĐ.2.5. Đảm bảo nguồn ngoại tệ của Quỹ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920000600

Điều 28.2.NĐ.2.6. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quản lý Quỹ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920000700

Điều 28.2.NĐ.2.7. Các khoản thu và các khoản chi của Quỹ Tích lũy trả nợ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920000800

Điều 28.2.NĐ.2.8. Lập kế hoạch thu, chi của Quỹ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920000900

Điều 28.2.NĐ.2.9. Nội dung lập kế hoạch thu, chi hàng năm của Quỹ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920001000

Điều 28.2.NĐ.2.10. Thực hiện thu của Quỹ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920001100

Điều 28.2.NĐ.2.11. Hoàn trả ngân sách nhà nước

280020000000000080000560000000000000000000402659500920001200

Điều 28.2.NĐ.2.12. Ứng trả nợ thay cho đối tượng được bảo lãnh

280020000000000080000560000000000000000000402659500920001300

Điều 28.2.NĐ.2.13. Cho ngân sách nhà nước vay

280020000000000080000560000000000000000000402659500920001400

Điều 28.2.NĐ.2.14. Mua trái phiếu Chính phủ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920001500

Điều 28.2.NĐ.2.15. Gửi tiền có kỳ hạn, ủy thác quản lý vốn tại các ngân hàng thương mại trong nước

280020000000000080000560000000000000000000402659500920001600

Điều 28.2.NĐ.2.16. Ứng vốn để thực hiện cơ cấu lại khoản nợ, danh mục nợ Chính phủ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920001700

Điều 28.2.NĐ.2.17. Chi nghiệp vụ quản lý nợ công

280020000000000080000560000000000000000000402659500920001800

Điều 28.2.NĐ.2.18. Quản lý rủi ro hoạt động của Quỹ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920001900

Điều 28.2.NĐ.2.19. Chi xử lý rủi ro đối với cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài và bảo lãnh Chính phủ

280020000000000080000560000000000000000000402659500920002000

Điều 28.2.NĐ.2.20. Chế độ báo cáo

280020000000000080000560000000000000000000402659500920002100

Điều 28.2.NĐ.2.21. Đối chiếu số liệu

280020000000000080000560000000000000000000402659500920002200

Điều 28.2.NĐ.2.22. Kiểm toán Quỹ

28002000000000009000

Chương IX KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, THỐNG KÊ, BÁO CÁO VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NỢ CÔNG

2800200000000000900005700000000000000000

Điều 28.2.LQ.57. Kế toán về nợ công

2800200000000000900005800000000000000000

Điều 28.2.LQ.58. Kiểm toán nợ công

2800200000000000900005900000000000000000

Điều 28.2.LQ.59. Thống kê, xây dựng cơ sở dữ liệu về nợ công

2800200000000000900006000000000000000000

Điều 28.2.LQ.60. Báo cáo thông tin về nợ công

280020000000000090000600000000000000000000402659900940002700

Điều 28.2.NĐ.4.27. Báo cáo thông tin về nợ công

28002000000000009000060000000000000000000040265990094000270000802667400840000300

Điều 28.2.TT.8.3. Nội dung mẫu biểu báo cáo

28002000000000009000060000000000000000000040265990094000270000802667400840000500

Điều 28.2.TT.8.5. Thời hạn báo cáo thông tin về nợ công

28002000000000009000060000000000000000000040265990094000270000802667400840000600

Điều 28.2.TT.8.6. Hình thức báo cáo

2800200000000000900006100000000000000000

Điều 28.2.LQ.61. Công bố thông tin về nợ công

280020000000000090000610000000000000000000402659900940002800

Điều 28.2.NĐ.4.28. Công bố thông tin về nợ công

28002000000000010000

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2800200000000001000006200000000000000000

Điều 28.2.LQ.62. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006240265950091000670

Điều 28.2.NĐ.1.67. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006240265950091000690

Điều 28.2.NĐ.1.69. Tổ chức thực hiện

2800200000000001000006240265950092000230

Điều 28.2.NĐ.2.23. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006240265950092000250

Điều 28.2.NĐ.2.25. Điều khoản thi hành

2800200000000001000006240265990093000190

Điều 28.2.NĐ.3.19. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006240265990093000210

Điều 28.2.NĐ.3.21. Trách nhiệm thi hành

2800200000000001000006240265990094000290

Điều 28.2.NĐ.4.29. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006240265990094000300

Điều 28.2.NĐ.4.30. Trách nhiệm thi hành

2800200000000001000006240265990095000420

Điều 28.2.NĐ.5.42. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006240265990095000430

Điều 28.2.NĐ.5.43. Tổ chức thực hiện

2800200000000001000006240265990097000410

Điều 28.2.NĐ.6.41. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006240265990097000420

Điều 28.2.NĐ.6.42. Trách nhiệm thi hành

2800200000000001000006240265990097000430

Điều 28.2.NĐ.6.43. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006240265990097000440

Điều 28.2.NĐ.6.44. Trách nhiệm thi hành

2800200000000001000006250248900061000190

Điều 28.2.QĐ.1.19. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006250248900061000200

Điều 28.2.QĐ.1.20. Tổ chức thực hiện

2800200000000001000006250257230005000050

Điều 28.2.QĐ.2.5. Tổ chức thực hiện

2800200000000001000006250257230005000060

Điều 28.2.QĐ.2.6. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006280255680139550190

Điều 28.2.TT.1.19. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006280255680139550210

Điều 28.2.TT.1.21. Tổ chức thực hiện

2800200000000001000006280257060010550150

Điều 28.2.TT.2.15. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006280258280074000080

Điều 28.2.TT.3.8. Tổ chức thực hiện

2800200000000001000006280258280074000090

Điều 28.2.TT.3.9. Tổ chức thực hiện

2800200000000001000006280258450079550190

Điều 28.2.TT.4.19. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006280264560015000060

Điều 28.2.TT.5.6. Điều khoản thi hành

2800200000000001000006280264560015000070

Điều 28.2.TT.5.7. Tổ chức thực hiện

2800200000000001000006280266090058000090

Điều 28.2.TT.6.9. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006280266320080000050

Điều 28.2.TT.7.5. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006280266740084000070

Điều 28.2.TT.8.7. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

2800200000000001000006280266740084000080

Điều 28.2.TT.8.8. Điều khoản thi hành

2800200000000001000006280267370110000360

Điều 28.2.TT.9.36. Điều khoản thi hành

2800200000000001000006280267370110000370

Điều 28.2.TT.9.37. Điều khoản thi hành

2800200000000001000006280267370111000360

Điều 28.2.TT.10.36. Điều khoản thi hành

2800200000000001000006280267370111000370

Điều 28.2.TT.10.37. Tổ chức thực hiện

2800200000000001000006280269310030000370

Điều 28.2.TT.11.37. Điều khoản thi hành

2800200000000001000006280273950080000050

Điều 28.2.TT.12.5. Hiệu lực thi hành

2800200000000001000006300000000000000000

Điều 28.2.LQ.63. Điều khoản chuyển tiếp

2800200000000001000006340265950091000680

Điều 28.2.NĐ.1.68. Điều khoản chuyển tiếp

2800200000000001000006340265950092000240

Điều 28.2.NĐ.2.24. Điều khoản chuyển tiếp

2800200000000001000006340265990093000200

Điều 28.2.NĐ.3.20. Điều khoản chuyển tiếp

2800200000000001000006380255680139550200

Điều 28.2.TT.1.20. Điều khoản chuyển tiếp

2800200000000001000006380267370111000350

Điều 28.2.TT.10.35. Điều khoản chuyển tiếp

2800200000000001000006380269310030000360

Điều 28.2.TT.11.36. Điều khoản chuyển tiếp

28003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2800300000000000100000100000000000000000

Điều 28.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000200000000000000000

Điều 28.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000200500000000000000

Điều 28.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000200997500000000000

Điều 28.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000201987525000000000

Điều 28.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000202967649750000000

Điều 28.3.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000204423135003750000

Điều 28.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000205856787978693000

Điều 28.3.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000207739652219119000

Điều 28.3.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000209584859174736000

Điều 28.3.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000211845237695367000

Điều 28.3.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000211900334421807000

Điều 28.3.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000211964797591742000

Điều 28.3.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000212027326866579000

Điều 28.3.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000212098089162603000

Điều 28.3.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000212166374778266000

Điều 28.3.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000212241684057254000

Điều 28.3.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000212313980965083000

Điều 28.3.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000212392061625538000

Điều 28.3.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000212466628656272000

Điều 28.3.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000212545752561107000

Điều 28.3.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000212620920270700000

Điều 28.3.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000212699470527225000

Điều 28.3.NĐ.11.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000212773700519641000

Điều 28.3.NĐ.11.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000212850224893641000

Điều 28.3.NĐ.12.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000212922157805201000

Điều 28.3.NĐ.12.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000212995409486806000

Điều 28.3.NĐ.13.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213063899809107000

Điều 28.3.NĐ.13.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213320023996729000

Điều 28.3.NĐ.15.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213378350617229000

Điều 28.3.NĐ.16.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213432011108089000

Điều 28.3.NĐ.16.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213432017664730000

Điều 28.3.NĐ.17.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213432023664056000

Điều 28.3.NĐ.17.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213432029476344000

Điều 28.3.NĐ.18.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213432034765527000

Điều 28.3.NĐ.18.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213432039846081000

Điều 28.3.NĐ.19.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213432044443982000

Điều 28.3.NĐ.19.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213432088245044000

Điều 28.3.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213432164996314000

Điều 28.3.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213447438499211000

Điều 28.3.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213462480205555000

Điều 28.3.QĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213499795520235000

Điều 28.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213502542076398000

Điều 28.3.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213521671840078000

Điều 28.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213540132062029000

Điều 28.3.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213540704658556000

Điều 28.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213563035923121000

Điều 28.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213584909110464000

Điều 28.3.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213608118992589000

Điều 28.3.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213630168380608000

Điều 28.3.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213676963796801000

Điều 28.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213699292374171000

Điều 28.3.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213722030308793000

Điều 28.3.TT.8.1. Phạm vi Điều chỉnh

2800300000000000100000213723289553103000

Điều 28.3.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213744925659886000

Điều 28.3.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213766218336402000

Điều 28.3.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213787434967645000

Điều 28.3.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213807060351545000

Điều 28.3.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213843125265358000

Điều 28.3.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213845080441638000

Điều 28.3.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213875711536699000

Điều 28.3.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213890450130083000

Điều 28.3.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213891592457767000

Điều 28.3.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213892643399237000

Điều 28.3.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213904729226143000

Điều 28.3.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213917723203558000

Điều 28.3.TT.14.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213918846532905000

Điều 28.3.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213919868762611000

Điều 28.3.TT.15.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213952260982570000

Điều 28.3.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213961945559611000

Điều 28.3.TT.17.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213962952271394000

Điều 28.3.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213963810373342000

Điều 28.3.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213964621279683000

Điều 28.3.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213965347040858000

Điều 28.3.TT.20.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213971533290881000

Điều 28.3.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000213980066371712000

Điều 28.3.TT.21.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213988006015558000

Điều 28.3.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800300000000000100000213995338104048000

Điều 28.3.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000214001790341920000

Điều 28.3.TT.23.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000214007468311247000

Điều 28.3.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800300000000000100000214012673116463000

Điều 28.3.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2800300000000000100000214013288844920000

Điều 28.3.TT.26.1. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000214013824528677000

Điều 28.3.TT.26.2. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000214017409489210000

Điều 28.3.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000214021530133500000

Điều 28.3.TT.27.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000214025390860227000

Điều 28.3.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000214028711085212000

Điều 28.3.TT.28.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000214031668457038000

Điều 28.3.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000214034197009949000

Điều 28.3.TT.29.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000214049106752982000

Điều 28.3.LQ.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000240286190002000010

Điều 28.3.NĐ.20.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000240286190002000020

Điều 28.3.NĐ.20.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000240287240044000010

Điều 28.3.NĐ.21.1. Phạm vi điều chỉnh

2800300000000000100000240287240044000020

Điều 28.3.NĐ.21.2. Đối tượng áp dụng

2800300000000000100000301500000000000000

Điều 28.3.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000303962500000000000

Điều 28.3.NĐ.5.4. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000309724750000000000

Điều 28.3.NĐ.12.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000309728337312746000

Điều 28.3.NĐ.17.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000309731812785742000

Điều 28.3.NĐ.18.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000309766953679375000

Điều 28.3.QĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000318165485875000000

Điều 28.3.TT.10.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000318224406725170000

Điều 28.3.TT.13.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000318901996502125000

Điều 28.3.TT.15.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000326348937287500000

Điều 28.3.TT.17.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000327232750040050000

Điều 28.3.TT.19.2. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000328067953091209000

Điều 28.3.TT.20.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000335187064813000000

Điều 28.3.TT.24.2. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000340286190002000030

Điều 28.3.NĐ.20.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000380284370048000030

Điều 28.3.TT.29.3. Giải thích từ ngữ

2800300000000000100000400000000000000000

Điều 28.3.LQ.4. Phân loại tài sản công

2800300000000000100000500000000000000000

Điều 28.3.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về quản lý, sử dụng tài sản công

2800300000000000100000600000000000000000

Điều 28.3.LQ.6. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản công

280030000000000010000060000000000000000000402641301510013200

Điều 28.3.NĐ.1.132. Sử dụng công cụ tài chính quản lý rủi ro đối với tài sản công

280030000000000010000060000000000000000000402641301510013300

Điều 28.3.NĐ.1.133. Công cụ tài chính quản lý rủi ro đối với tài sản công

280030000000000010000060000000000000000000402641301510013400

Điều 28.3.NĐ.1.134. Tạo lập và sử dụng nguồn lực tài chính và phi tài chính của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp quản lý, sử dụng tài sản công

280030000000000010000060000000000000000000402641301510013500

Điều 28.3.NĐ.1.135. Bảo hiểm tài sản công

2800300000000000100000700000000000000000

Điều 28.3.LQ.7. Hình thức khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công

2800300000000000100000800000000000000000

Điều 28.3.LQ.8. Công khai tài sản công

280030000000000010000080000000000000000000402641301510012100

Điều 28.3.NĐ.1.121. Công khai tình hình đầu tư xây dựng, mua sắm, giao, thuê tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

280030000000000010000080000000000000000000402641301510012200

Điều 28.3.NĐ.1.122. Công khai tình hình sử dụng, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy và các hình thức xử lý khác đối với tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

280030000000000010000080000000000000000000402641301510012300

Điều 28.3.NĐ.1.123. Công khai tình hình khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

280030000000000010000080000000000000000000402641301510012400

Điều 28.3.NĐ.1.124. Công khai tình hình quản lý, sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng, tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

280030000000000010000080000000000000000000802641601440001100

Điều 28.3.TT.4.11. Biểu mẫu công khai tài sản công

2800300000000000100000900000000000000000

Điều 28.3.LQ.9. Giám sát của cộng đồng đối với tài sản công

2800300000000000100001000000000000000000

Điều 28.3.LQ.10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng tài sản công

2800300000000000100001100000000000000000

Điều 28.3.LQ.11. Xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

280030000000000010000110000000000000000000402656800850001000

Điều 28.3.NĐ.13.10. Xử lý vi phạm

28003000000000002000

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN CÔNG VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN CÔNG

2800300000000000200001200000000000000000

Điều 28.3.LQ.12. Nội dung quản lý nhà nước về tài sản công

280030000000000020000120000000000000000000402641801670000300

Điều 28.3.NĐ.6.3. Nguyên tắc sắp xếp lại, xử lý tài sản công

280030000000000020000120000000000000000000402641801670000400

Điều 28.3.NĐ.6.4. Phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất

280030000000000020000120000000000000000000402641801670000500

Điều 28.3.NĐ.6.5. Trình tự thực hiện sắp xếp lại, xử lý nhà, đất

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000050000802652400370000300

Điều 28.3.TT.5.3. Lập báo cáo kê khai, tổng hợp và lập phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất

280030000000000020000120000000000000000000402641801670000600

Điều 28.3.NĐ.6.6. Thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất

280030000000000020000120000000000000000000402641801670000700

Điều 28.3.NĐ.6.7. Hình thức xử lý nhà, đất khi thực hiện sắp xếp lại

280030000000000020000120000000000000000000402641801670000800

Điều 28.3.NĐ.6.8. Giữ lại tiếp tục sử dụng

280030000000000020000120000000000000000000402641801670000900

Điều 28.3.NĐ.6.9. Thu hồi

280030000000000020000120000000000000000000402641801670001000

Điều 28.3.NĐ.6.10. Điều chuyển

280030000000000020000120000000000000000000402641801670001100

Điều 28.3.NĐ.6.11. Bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000110000802652400370000400

Điều 28.3.TT.5.4. Hội đồng xác định giá bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức chỉ định

280030000000000020000120000000000000000000402641801670001200

Điều 28.3.NĐ.6.12. Chuyển mục đích sử dụng đất

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000120000802652400370000600

Điều 28.3.TT.5.6. Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với nhà, đất của doanh nghiệp nhà nước phải di dời theo quy hoạch hoặc do ô nhiễm môi trường

280030000000000020000120000000000000000000402641801670001300

Điều 28.3.NĐ.6.13. Chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000130000802652400370000500

Điều 28.3.TT.5.5. Nội dung chủ yếu của Quyết định xử lý nhà, đất theo các hình thức: giữ lại tiếp tục sử dụng, chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý và bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử ...

280030000000000020000120000000000000000000402641801670001400

Điều 28.3.NĐ.6.14. Tạm giữ lại tiếp tục sử dụng

280030000000000020000120000000000000000000402641801670001500

Điều 28.3.NĐ.6.15. Xử lý nhà, đất sử dụng không đúng quy định

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000150000802652400370000700

Điều 28.3.TT.5.7. Hỗ trợ di dời đối với hộ gia đình, cá nhân đã bố trí làm nhà ở không đủ điều kiện chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý

280030000000000020000120000000000000000000402641801670001600

Điều 28.3.NĐ.6.16. Xử lý nhà, đất thuê của tổ chức có chức năng cho thuê nhà, đất của địa phương

280030000000000020000120000000000000000000402641801670001700

Điều 28.3.NĐ.6.17. Thay đổi phương án đã được phê duyệt

280030000000000020000120000000000000000000402641801670001800

Điều 28.3.NĐ.6.18. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất của cơ quan, tổ chức, đơn vị

280030000000000020000120000000000000000000402641801670001900

Điều 28.3.NĐ.6.19. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất của doanh nghiệp nhà nước

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000190000802652400370000800

Điều 28.3.TT.5.8. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã được xác định là phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

280030000000000020000120000000000000000000402641801670002000

Điều 28.3.NĐ.6.20. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất của công ty cổ phần

280030000000000020000120000000000000000000402641801670002100

Điều 28.3.NĐ.6.21. Danh mục di dời và kế hoạch di dời

280030000000000020000120000000000000000000402641801670002200

Điều 28.3.NĐ.6.22. Trình tự thực hiện, thẩm quyền phê duyệt phương án, hình thức xử lý nhà, đất tại vị trí cũ khi di dời

280030000000000020000120000000000000000000402641801670002300

Điều 28.3.NĐ.6.23. Quản lý, sử dụng tiền từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất thu được từ xử lý nhà, đất tại vị trí cũ của cơ quan, tổ chức, đơn vị

280030000000000020000120000000000000000000402641801670002400

Điều 28.3.NĐ.6.24. Quản lý, sử dụng tiền bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất của doanh nghiệp nhà nước

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000240000802652400370000900

Điều 28.3.TT.5.9. Nguồn vốn để thực hiện dự án đầu tư từ nguồn tiền thu được từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất

280030000000000020000120000000000000000000402641801670002500

Điều 28.3.NĐ.6.25. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất của công ty cổ phần

280030000000000020000120000000000000000000402641801670002600

Điều 28.3.NĐ.6.26. Sắp xếp lại, xử lý xe ô tô

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000260000402851300720002300

Điều 28.3.NĐ.19.23. Sắp xếp lại, xử lý xe ô tô phục vụ công tác các chức danh, xe ô tô phục vụ công tác chung

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000260000402851300720002400

Điều 28.3.NĐ.19.24. Sắp xếp lại, xử lý xe ô tô chuyên dùng

2800300000000000200001200000000000000000004026418016700026000040285130072000240000402656800850000900

Điều 28.3.NĐ.13.9. Sắp xếp lại, xử lý xe ô tô

280030000000000020000120000000000000000000402641801670002700

Điều 28.3.NĐ.6.27. Sắp xếp lại, xử lý máy móc, thiết bị và tài sản công khác

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000270000502605400500000300

Điều 28.3.QĐ.2.3. Máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000270000502605400500000400

Điều 28.3.QĐ.2.4. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000270000502605400500000500

Điều 28.3.QĐ.2.5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000270000502605400500000600

Điều 28.3.QĐ.2.6. Điều chỉnh mức giá trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000270000502605400500000700

Điều 28.3.QĐ.2.7. Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị

28003000000000002000012000000000000000000040264180167000270000502605400500000800

Điều 28.3.QĐ.2.8. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

2800300000000000200001200000000000000000004026418016700027000050260540050000080000802693400080000200

Điều 28.3.TT.18.2. Phân loại máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế

2800300000000000200001200000000000000000004026418016700027000050260540050000080000802693400080000300

Điều 28.3.TT.18.3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù

2800300000000000200001200000000000000000004026418016700027000050260540050000080000802693400080000400

Điều 28.3.TT.18.4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng khác

2800300000000000200001200000000000000000004026418016700027000050260540050000080000802693400080000500

Điều 28.3.TT.18.5. Thẩm quyền ban hành, phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng

2800300000000000200001200000000000000000004026418016700027000050260540050000080000802693400080000600

Điều 28.3.TT.18.6. Lập, phê duyệt và điều chỉnh tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng

2800300000000000200001200000000000000000004026418016700027000050260540050000080000802706000160000300

Điều 28.3.TT.19.3. Mục đích hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị

2800300000000000200001200000000000000000004026418016700027000050260540050000080000802706000160000400

Điều 28.3.TT.19.4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị trong các cơ sở giáo dục

2800300000000000200001200000000000000000004026418016700027000050260540050000080000802706000160000500

Điều 28.3.TT.19.5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị trong các cơ sở đào tạo

2800300000000000200001300000000000000000

Điều 28.3.LQ.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ

280030000000000020000130000000000000000000402818000900000400

Điều 28.3.NĐ.18.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà, đất phục vụ đối ngoại

280030000000000020000130000000000000000000402818000900000500

Điều 28.3.NĐ.18.5. Quản lý nhà, đất phục vụ đối ngoại sử dụng theo hình thức hỗ tương

280030000000000020000130000000000000000000402818000900000600

Điều 28.3.NĐ.18.6. Quản lý nhà, đất phục vụ đối ngoại sử dụng theo hình thức giao sử dụng nhà, đất không phải trả tiền

280030000000000020000130000000000000000000402818000900000700

Điều 28.3.NĐ.18.7. Quản lý nhà, đất phục vụ đối ngoại để cho thuê

280030000000000020000130000000000000000000402818000900000800

Điều 28.3.NĐ.18.8. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc sử dụng nhà, đất phục vụ đối ngoại để cho thuê

280030000000000020000130000000000000000000402818000900000900

Điều 28.3.NĐ.18.9. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

280030000000000020000130000000000000000000402818000900001000

Điều 28.3.NĐ.18.10. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

280030000000000020000130000000000000000000402818000900001100

Điều 28.3.NĐ.18.11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2800300000000000200001400000000000000000

Điều 28.3.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước

2800300000000000200001500000000000000000

Điều 28.3.LQ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính

2800300000000000200001600000000000000000

Điều 28.3.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương

2800300000000000200001700000000000000000

Điều 28.3.LQ.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp

2800300000000000200001800000000000000000

Điều 28.3.LQ.18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp

2800300000000000200001900000000000000000

Điều 28.3.LQ.19. Thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công

28003000000000003000

Chương III CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

2800300000000000300000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

280030000000000030000010000000000000000002000000000000000000

Điều 28.3.LQ.20. Tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230000300

Điều 28.3.TT.28.3. Tiêu chuẩn tài sản cố định

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230000400

Điều 28.3.TT.28.4. Phân loại tài sản cố định

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230000500

Điều 28.3.TT.28.5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230000600

Điều 28.3.TT.28.6. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230000700

Điều 28.3.TT.28.7. Xác định nguyên giá tài sản cố định vô hình

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230000800

Điều 28.3.TT.28.8. Xác định nguyên giá tài sản cố định đặc thù

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230000900

Điều 28.3.TT.28.9. Thay đổi nguyên giá tài sản cố định

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230001000

Điều 28.3.TT.28.10. Xác định nguyên giá tài sản cố định trong trường hợp thay đổi nguyên giá tài sản cố định

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230001100

Điều 28.3.TT.28.11. Phạm vi tài sản cố định tính hao mòn, khấu hao

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230001200

Điều 28.3.TT.28.12. Nguyên tắc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản cố định

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230001300

Điều 28.3.TT.28.13. Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230001400

Điều 28.3.TT.28.14. Phương pháp tính hao mòn tài sản cố định

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230001500

Điều 28.3.TT.28.15. Quy định về trích khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000001000000000000000000200000000000000000000802835900230001600

Điều 28.3.TT.28.16. Giá trị còn lại của tài sản cố định

280030000000000030000010000000000000000002100000000000000000

Điều 28.3.LQ.21. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công

280030000000000030000010000000000000000002200000000000000000

Điều 28.3.LQ.22. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công

280030000000000030000010000000000000000002300000000000000000

Điều 28.3.LQ.23. Quyền và nghĩa vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công

28003000000000003000001000000000000000000230000000000000000000802641601440000700

Điều 28.3.TT.4.7. Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

2800300000000000300000200000000000000000

Mục 2 TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

280030000000000030000020000000000000000002400000000000000000

Điều 28.3.LQ.24. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402641401520000300

Điều 28.3.NĐ.2.3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402656800850000300

Điều 28.3.NĐ.13.3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chức danh

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402656800850000400

Điều 28.3.NĐ.13.4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402656800850000500

Điều 28.3.NĐ.13.5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402656800850000600

Điều 28.3.NĐ.13.6. Xe ô tô phục vụ công tác chung của ban quản lý dự án

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402656800850000700

Điều 28.3.NĐ.13.7. Giá mua xe ô tô

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402656800850000800

Điều 28.3.NĐ.13.8. Thay thế xe ô tô tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720000400

Điều 28.3.NĐ.19.4. Chức danh được sử dụng thường xuyên một xe ô tô, kể cả khi đã nghỉ công tác, không quy định mức giá

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720000500

Điều 28.3.NĐ.19.5. Chức danh được sử dụng thường xuyên một xe ô tô trong thời gian công tác, không quy định mức giá

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720000600

Điều 28.3.NĐ.19.6. Chức danh được sử dụng thường xuyên một xe ô tô trong thời gian công tác, có quy định mức giá

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720000700

Điều 28.3.NĐ.19.7. Chức danh được sử dụng xe ô tô đưa, đón từ nơi ở đến cơ quan và ngược lại và đi công tác, có quy định mức giá

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720000800

Điều 28.3.NĐ.19.8. Phạm vi, đối tượng được sử dụng và thẩm quyền quyết định số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720000900

Điều 28.3.NĐ.19.9. Xe ô tô phục vụ công tác chung của cục, vụ và tổ chức tương đương thuộc, trực thuộc bộ, cơ quan trung ương

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720001000

Điều 28.3.NĐ.19.10. Xe ô tô phục vụ công tác chung của tổng cục và tổ chức tương đương (sau đây gọi là tổng cục)

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720001100

Điều 28.3.NĐ.19.11. Xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720001200

Điều 28.3.NĐ.19.12. Xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720001300

Điều 28.3.NĐ.19.13. Xe ô tô phục vụ công tác chung của doanh nghiệp nhà nước

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720001400

Điều 28.3.NĐ.19.14. Xe ô tô phục vụ công tác chung của ban quản lý dự án và phục vụ hoạt động cửa dự án

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720001500

Điều 28.3.NĐ.19.15. Giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720001600

Điều 28.3.NĐ.19.16. Danh mục xe ô tô chuyên dùng

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720001700

Điều 28.3.NĐ.19.17. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

2800300000000000300000200000000000000000024000000000000000000040285130072000170000802623200270000200

Điều 28.3.TT.3.2. Tiêu chuẩn của xe ô tô cứu thương

2800300000000000300000200000000000000000024000000000000000000040285130072000170000802623200270000300

Điều 28.3.TT.3.3. Sử dụng xe ô tô cứu thương

2800300000000000300000200000000000000000024000000000000000000040285130072000170000802728300070000200

Điều 28.3.TT.25.2. Nguyên tắc xây dựng, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế.

2800300000000000300000200000000000000000024000000000000000000040285130072000170000802728300070000300

Điều 28.3.TT.25.3. Phân loại xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế

2800300000000000300000200000000000000000024000000000000000000040285130072000170000802728300070000400

Điều 28.3.TT.25.4. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế.

2800300000000000300000200000000000000000024000000000000000000040285130072000170000802728300070000500

Điều 28.3.TT.25.5. Giá mua xe ô tô chuyên dùng

2800300000000000300000200000000000000000024000000000000000000040285130072000170000802728300070000600

Điều 28.3.TT.25.6. Thẩm quyền phê duyệt, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế

2800300000000000300000200000000000000000024000000000000000000040285130072000170000802728300070000700

Điều 28.3.TT.25.7. Lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720001800

Điều 28.3.NĐ.19.18. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720001900

Điều 28.3.NĐ.19.19. Thay thế xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước

28003000000000003000002000000000000000000240000000000000000000402851300720002000

Điều 28.3.NĐ.19.20. Xe ô tô phục vụ công tác của các hội quần chúng

280030000000000030000020000000000000000002500000000000000000

Điều 28.3.LQ.25. Nguyên tắc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công

28003000000000003000002000000000000000000250000000000000000000402641401520000400

Điều 28.3.NĐ.2.4. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức

2800300000000000300000200000000000000000025000000000000000000040264140152000040000402851300720000300

Điều 28.3.NĐ.19.3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức và thay thế xe ô tô phục vụ công tác

280030000000000030000020000000000000000002600000000000000000

Điều 28.3.LQ.26. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công

28003000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402641401520000500

Điều 28.3.NĐ.2.5. Diện tích làm việc của các chức danh

28003000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402641401520000600

Điều 28.3.NĐ.2.6. Diện tích sử dụng chung

28003000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402641401520000700

Điều 28.3.NĐ.2.7. Diện tích chuyên dùng

28003000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402641401520000800

Điều 28.3.NĐ.2.8. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc

28003000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402641401520000900

Điều 28.3.NĐ.2.9. Diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp

2800300000000000300000200000000000000000026000000000000000000040264140152000090000802678000380000300

Điều 28.3.TT.12.3. Diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở giáo dục nghề nghiệp

2800300000000000300000200000000000000000026000000000000000000040264140152000090000802678000380000400

Điều 28.3.TT.12.4. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức

2800300000000000300000200000000000000000026000000000000000000040264140152000090000802678000380000500

Điều 28.3.TT.12.5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc các cơ sở giáo dục nghề nghiệp

2800300000000000300000200000000000000000026000000000000000000040264140152000090000802718900030000300

Điều 28.3.TT.24.3. Mục đích

2800300000000000300000200000000000000000026000000000000000000040264140152000090000802718900030000400

Điều 28.3.TT.24.4. Căn cứ xác định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng

2800300000000000300000200000000000000000026000000000000000000040264140152000090000802718900030000500

Điều 28.3.TT.24.5. Tiêu chuẩn, định mức, phương pháp tính toán xác định diện tích chuyên dùng cho các công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo

280030000000000030000020000000000000000002700000000000000000

Điều 28.3.LQ.27. Trách nhiệm kiểm tra việc tuân thủ tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công

2800300000000000300000300000000000000000

Mục 3 CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

280030000000000030000030000000000000000002800000000000000000

Điều 28.3.LQ.28. Hình thành tài sản công tại cơ quan nhà nước

280030000000000030000030000000000000000002900000000000000000

Điều 28.3.LQ.29. Nhà nước giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan nhà nước

280030000000000030000030000000000000000003000000000000000000

Điều 28.3.LQ.30. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước

280030000000000030000030000000000000000003100000000000000000

Điều 28.3.LQ.31. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510000300

Điều 28.3.NĐ.1.3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510006700

Điều 28.3.NĐ.1.67. Danh mục tài sản mua sắm tập trung

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510006800

Điều 28.3.NĐ.1.68. Đơn vị mua sắm tập trung

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510006900

Điều 28.3.NĐ.1.69. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị mua sắm tập trung

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510007000

Điều 28.3.NĐ.1.70. Nguồn kinh phí mua sắm tập trung

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510007100

Điều 28.3.NĐ.1.71. Cách thức thực hiện mua sắm tập trung

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510007200

Điều 28.3.NĐ.1.72. Quy trình thực hiện mua sắm tập trung

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510007300

Điều 28.3.NĐ.1.73. Lập, phê duyệt dự toán mua sắm tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trung

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510007400

Điều 28.3.NĐ.1.74. Tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510007500

Điều 28.3.NĐ.1.75. Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510007600

Điều 28.3.NĐ.1.76. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng; thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510007700

Điều 28.3.NĐ.1.77. Ký kết thỏa thuận khung về mua sắm tập trung

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510007800

Điều 28.3.NĐ.1.78. Ký kết hợp đồng mua sắm tài sản

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510007900

Điều 28.3.NĐ.1.79. Thanh toán tiền mua sắm tài sản

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510008000

Điều 28.3.NĐ.1.80. Bàn giao, tiếp nhận tài sản

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510008100

Điều 28.3.NĐ.1.81. Quyết toán, thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510008200

Điều 28.3.NĐ.1.82. Bảo hành, bảo trì tài sản

28003000000000003000003000000000000000000310000000000000000000402641301510008300

Điều 28.3.NĐ.1.83. Quản lý thu, chi liên quan đến mua sắm tập trung

280030000000000030000030000000000000000003200000000000000000

Điều 28.3.LQ.32. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000320000000000000000000402641301510000400

Điều 28.3.NĐ.1.4. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước

2800300000000000300000300000000000000000032000000000000000000040264130151000040000402851300720002200

Điều 28.3.NĐ.19.22. Thuê dịch vụ xe ô tô

280030000000000030000030000000000000000003300000000000000000

Điều 28.3.LQ.33. Khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000330000000000000000000402641301510000500

Điều 28.3.NĐ.1.5. Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000330000000000000000000402641301510000600

Điều 28.3.NĐ.1.6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ

28003000000000003000003000000000000000000330000000000000000000402641301510000700

Điều 28.3.NĐ.1.7. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô

2800300000000000300000300000000000000000033000000000000000000040264130151000070000402851300720002100

Điều 28.3.NĐ.19.21. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô

28003000000000003000003000000000000000000330000000000000000000402641301510000800

Điều 28.3.NĐ.1.8. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị

28003000000000003000003000000000000000000330000000000000000000402641301510000900

Điều 28.3.NĐ.1.9. Khoán kinh phí sử dụng các tài sản khác

280030000000000030000030000000000000000003400000000000000000

Điều 28.3.LQ.34. Sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000340000000000000000000402641301510001000

Điều 28.3.NĐ.1.10. Sử dụng chung tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000340000000000000000000402641301510001100

Điều 28.3.NĐ.1.11. Thuê đơn vị có chức năng quản lý vận hành tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000340000000000000000000402641301510001300

Điều 28.3.NĐ.1.13. Chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công

280030000000000030000030000000000000000003500000000000000000

Điều 28.3.LQ.35. Quản lý vận hành tài sản công tại cơ quan nhà nước

280030000000000030000030000000000000000003600000000000000000

Điều 28.3.LQ.36. Sử dụng đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000360000000000000000000402641301510001200

Điều 28.3.NĐ.1.12. Tham gia ý kiến của cơ quan tài chính khi giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước

280030000000000030000030000000000000000003700000000000000000

Điều 28.3.LQ.37. Lập, quản lý hồ sơ về tài sản công tại cơ quan nhà nước

280030000000000030000030000000000000000003800000000000000000

Điều 28.3.LQ.38. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản công tại cơ quan nhà nước

280030000000000030000030000000000000000003900000000000000000

Điều 28.3.LQ.39. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000390000000000000000000802772400650000300

Điều 28.3.TT.26.3. Trách nhiệm bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công:

28003000000000003000003000000000000000000390000000000000000000802772400650000400

Điều 28.3.TT.26.4. Lập dự toán kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000390000000000000000000802772400650000500

Điều 28.3.TT.26.5. Quản lý, sử dụng kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000390000000000000000000802772400650000600

Điều 28.3.TT.26.6. Quyết toán kinh phí

280030000000000030000030000000000000000004000000000000000000

Điều 28.3.LQ.40. Hình thức xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước

280030000000000030000030000000000000000004100000000000000000

Điều 28.3.LQ.41. Thu hồi tài sản công tại cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000410000000000000000000402641301510001700

Điều 28.3.NĐ.1.17. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000410000000000000000000402641301510001800

Điều 28.3.NĐ.1.18. Trình tự, thủ tục thu hồi tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000410000000000000000000402641301510001900

Điều 28.3.NĐ.1.19. Xử lý tài sản công có quyết định thu hồi của cơ quan, người có thẩm quyền

280030000000000030000030000000000000000004200000000000000000

Điều 28.3.LQ.42. Điều chuyển tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000420000000000000000000402641301510002000

Điều 28.3.NĐ.1.20. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000420000000000000000000402641301510002100

Điều 28.3.NĐ.1.21. Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000420000000000000000000502558000410000400

Điều 28.3.QĐ.1.4. Trình tự, thủ tục điều chuyển công trình điện

28003000000000003000003000000000000000000420000000000000000000502558000410000500

Điều 28.3.QĐ.1.5. Thực hiện bàn giao, tiếp nhận công trình điện

28003000000000003000003000000000000000000420000000000000000000502558000410000600

Điều 28.3.QĐ.1.6. Hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình điện

28003000000000003000003000000000000000000420000000000000000000502558000410000700

Điều 28.3.QĐ.1.7. Trách nhiệm của Bên giao và Bên nhận

28003000000000003000003000000000000000000420000000000000000000502558000410000800

Điều 28.3.QĐ.1.8. Xác định giá trị công trình điện giao, nhận

28003000000000003000003000000000000000000420000000000000000000502558000410000900

Điều 28.3.QĐ.1.9. Xử lý các khoản chi phí phát sinh trong quá trình bàn giao, tiếp nhận tài sản

28003000000000003000003000000000000000000420000000000000000000502558000410001000

Điều 28.3.QĐ.1.10. Phương thức điều chuyển công trình điện

28003000000000003000003000000000000000000420000000000000000000502558000410001100

Điều 28.3.QĐ.1.11. Xử lý đất gắn liền với công trình điện được bàn giao

280030000000000030000030000000000000000004300000000000000000

Điều 28.3.LQ.43. Bán tài sản công tại cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510002200

Điều 28.3.NĐ.1.22. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510002300

Điều 28.3.NĐ.1.23. Trình tự, thủ tục bán tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510002400

Điều 28.3.NĐ.1.24. Bán tài sản công theo hình thức đấu giá

2800300000000000300000300000000000000000043000000000000000000040264130151000240000802641601440000800

Điều 28.3.TT.4.8. Hội đồng để xác định giá trị tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510002500

Điều 28.3.NĐ.1.25. Xử lý tài sản công trong trường hợp đấu giá không thành

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510002600

Điều 28.3.NĐ.1.26. Bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá

2800300000000000300000300000000000000000043000000000000000000040264130151000260000802641601440000300

Điều 28.3.TT.4.3. Quy định chung về bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá

2800300000000000300000300000000000000000043000000000000000000040264130151000260000802641601440000400

Điều 28.3.TT.4.4. Bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá thông qua Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công

2800300000000000300000300000000000000000043000000000000000000040264130151000260000802641601440000500

Điều 28.3.TT.4.5. Bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá không thông qua Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510002700

Điều 28.3.NĐ.1.27. Bán tài sản công theo hình thức chỉ định

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510009500

Điều 28.3.NĐ.1.95. Hóa đơn bán tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510009600

Điều 28.3.NĐ.1.96. Phát hành hóa đơn

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510009700

Điều 28.3.NĐ.1.97. Thủ tục mua hóa đơn của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510009800

Điều 28.3.NĐ.1.98. Sử dụng hóa đơn

28003000000000003000003000000000000000000430000000000000000000402641301510009900

Điều 28.3.NĐ.1.99. Quản lý hóa đơn

280030000000000030000030000000000000000004400000000000000000

Điều 28.3.LQ.44. Sử dụng tài sản công để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402641301510001400

Điều 28.3.NĐ.1.14. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402641301510001500

Điều 28.3.NĐ.1.15. Chế độ báo cáo thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402641301510001600

Điều 28.3.NĐ.1.16. Chuyển giao trụ sở làm việc được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công - tư cho Nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690000300

Điều 28.3.NĐ.16.3. Nguyên tắc thanh toán Dự án BT bằng tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690000400

Điều 28.3.NĐ.16.4. Xác định giá trị Dự án BT để thanh toán

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690000500

Điều 28.3.NĐ.16.5. Quỹ đất thanh toán cho Nhà đầu tư

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690000600

Điều 28.3.NĐ.16.6. Xác định giá trị quỹ đất thanh toán

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690000700

Điều 28.3.NĐ.16.7. Sử dụng quỹ đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để thanh toán Dự án BT

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690000800

Điều 28.3.NĐ.16.8. Sử dụng quỹ đất chưa giải phóng mặt bằng để thanh toán Dự án BT

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690000900

Điều 28.3.NĐ.16.9. Xác định giá trị trụ sở làm việc để thanh toán Dự án BT

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690001000

Điều 28.3.NĐ.16.10. Trình tự, thủ tục sử dụng trụ sở làm việc để thanh toán Dự án BT

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690001100

Điều 28.3.NĐ.16.11. Xác định giá trị tài sản kết cấu hạ tầng để thanh toán Dự án BT

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690001200

Điều 28.3.NĐ.16.12. Trình tự, thủ tục sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng để thanh toán Dự án BT

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690001300

Điều 28.3.NĐ.16.13. Xác định giá trị tài sản công khác để thanh toán Dự án BT

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690001400

Điều 28.3.NĐ.16.14. Sử dụng tài sản công khác để thanh toán Dự án BT

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690001500

Điều 28.3.NĐ.16.15. Lập dự toán ngân sách nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000440000000000000000000402701000690001600

Điều 28.3.NĐ.16.16. Hạch toán kế toán thu, chi ngân sách nhà nước đối với giá trị tài sản công thanh toán

280030000000000030000030000000000000000004500000000000000000

Điều 28.3.LQ.45. Thanh lý tài sản công tại cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000450000000000000000000402641301510002800

Điều 28.3.NĐ.1.28. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000450000000000000000000402641301510002900

Điều 28.3.NĐ.1.29. Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản công

28003000000000003000003000000000000000000450000000000000000000402641301510003000

Điều 28.3.NĐ.1.30. Tổ chức thanh lý tài sản công theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ

28003000000000003000003000000000000000000450000000000000000000402641301510003100

Điều 28.3.NĐ.1.31. Tổ chức thanh lý tài sản công theo hình thức bán

280030000000000030000030000000000000000004600000000000000000

Điều 28.3.LQ.46. Tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000460000000000000000000402641301510003200

Điều 28.3.NĐ.1.32. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000460000000000000000000402641301510003300

Điều 28.3.NĐ.1.33. Trình tự, thủ tục tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước

280030000000000030000030000000000000000004700000000000000000

Điều 28.3.LQ.47. Xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

28003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402641301510003400

Điều 28.3.NĐ.1.34. Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

28003000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402641301510003500

Điều 28.3.NĐ.1.35. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

280030000000000030000030000000000000000004800000000000000000

Điều 28.3.LQ.48. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước

28003000000000003000003000000000000000000480000000000000000000402641301510003600

Điều 28.3.NĐ.1.36. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước

280030000000000030000030000000000000000004900000000000000000

Điều 28.3.LQ.49. Quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660000300

Điều 28.3.NĐ.5.3. Nguồn hình thành tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660000500

Điều 28.3.NĐ.5.5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức và quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660000600

Điều 28.3.NĐ.5.6. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc, diện tích nhà ở

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660000700

Điều 28.3.NĐ.5.7. Diện tích sử dụng chung trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660000800

Điều 28.3.NĐ.5.8. Diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà riêng Đại sứ

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660000900

Điều 28.3.NĐ.5.9. Đầu tư xây dựng, mua sắm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660001000

Điều 28.3.NĐ.5.10. Thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660001100

Điều 28.3.NĐ.5.11. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660001200

Điều 28.3.NĐ.5.12. Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660001300

Điều 28.3.NĐ.5.13. Bán trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660001400

Điều 28.3.NĐ.5.14. Thanh lý nhà, công trình và tài sản khác thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660001500

Điều 28.3.NĐ.5.15. Sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660001600

Điều 28.3.NĐ.5.16. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan đại diện

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660001700

Điều 28.3.NĐ.5.17. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660001800

Điều 28.3.NĐ.5.18. Điều chỉnh mức giá xe ô tô

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660001900

Điều 28.3.NĐ.5.19. Trang bị phương tiện vận tải khác

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660002000

Điều 28.3.NĐ.5.20. Mua sắm xe ô tô và phương tiện vận tải khác

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660002100

Điều 28.3.NĐ.5.21. Thuê xe ô tô và phương tiện vận tải khác

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660002200

Điều 28.3.NĐ.5.22. Bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô và phương tiện vận tải khác

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660002300

Điều 28.3.NĐ.5.23. Bán xe ô tô và phương tiện vận tải khác

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660002400

Điều 28.3.NĐ.5.24. Thanh lý, thay thế xe ô tô và phương tiện vận tải khác

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660002500

Điều 28.3.NĐ.5.25. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660002600

Điều 28.3.NĐ.5.26. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660002700

Điều 28.3.NĐ.5.27. Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660002800

Điều 28.3.NĐ.5.28. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị sinh hoạt tại nhà ở, nhà riêng Đại sứ

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660002900

Điều 28.3.NĐ.5.29. Trang bị tài sản khác

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660003000

Điều 28.3.NĐ.5.30. Mua sắm máy móc, thiết bị và tài sản khác

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660003100

Điều 28.3.NĐ.5.31. Thuê máy móc, thiết bị và tài sản khác

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660003200

Điều 28.3.NĐ.5.32. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến

28003000000000003000003000000000000000000490000000000000000000402641801660003300

Điều 28.3.NĐ.5.33. Thanh lý máy móc, thiết bị và tài sản khác

2800300000000000300000400000000000000000

Mục 4 CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNGTẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

280030000000000030000040000000000000000005000000000000000000

Điều 28.3.LQ.50. Hình thành tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

280030000000000030000040000000000000000005100000000000000000

Điều 28.3.LQ.51. Đầu tư xây dựng cơ sở hoạt động sự nghiệp

280030000000000030000040000000000000000005200000000000000000

Điều 28.3.LQ.52. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000520000000000000000000402641301510003700

Điều 28.3.NĐ.1.37. Mua sắm tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

280030000000000030000040000000000000000005300000000000000000

Điều 28.3.LQ.53. Thuê tài sản, khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000530000000000000000000402641301510003800

Điều 28.3.NĐ.1.38. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000530000000000000000000402641301510003900

Điều 28.3.NĐ.1.39. Khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000530000000000000000000402641301510004000

Điều 28.3.NĐ.1.40. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

280030000000000030000040000000000000000005400000000000000000

Điều 28.3.LQ.54. Sử dụng, quản lý vận hành tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000540000000000000000000402641301510004100

Điều 28.3.NĐ.1.41. Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

280030000000000030000040000000000000000005500000000000000000

Điều 28.3.LQ.55. Quy định chung về việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết

28003000000000003000004000000000000000000550000000000000000000402641301510004200

Điều 28.3.NĐ.1.42. Quản lý, sử dụng tài sản gắn liền với đất và giá trị quyền sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết

28003000000000003000004000000000000000000550000000000000000000402641301510004300

Điều 28.3.NĐ.1.43. Yêu cầu khi sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết

28003000000000003000004000000000000000000550000000000000000000402641301510004400

Điều 28.3.NĐ.1.44. Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết

2800300000000000300000400000000000000000055000000000000000000040264130151000440000802641601440000600

Điều 28.3.TT.4.6. Tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết

280030000000000030000040000000000000000005600000000000000000

Điều 28.3.LQ.56. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh

28003000000000003000004000000000000000000560000000000000000000402641301510004500

Điều 28.3.NĐ.1.45. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh

280030000000000030000040000000000000000005700000000000000000

Điều 28.3.LQ.57. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích cho thuê

28003000000000003000004000000000000000000570000000000000000000402641301510004600

Điều 28.3.NĐ.1.46. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích cho thuê

280030000000000030000040000000000000000005800000000000000000

Điều 28.3.LQ.58. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết

28003000000000003000004000000000000000000580000000000000000000402641301510004700

Điều 28.3.NĐ.1.47. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết

280030000000000030000040000000000000000005900000000000000000

Điều 28.3.LQ.59. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

280030000000000030000040000000000000000006000000000000000000

Điều 28.3.LQ.60. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

280030000000000030000040000000000000000006100000000000000000

Điều 28.3.LQ.61. Khấu hao và hao mòn tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập

280030000000000030000040000000000000000006200000000000000000

Điều 28.3.LQ.62. Xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402641301510004800

Điều 28.3.NĐ.1.48. Thu hồi tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402641301510004900

Điều 28.3.NĐ.1.49. Điều chuyển tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402641301510005000

Điều 28.3.NĐ.1.50. Bán tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402641301510005100

Điều 28.3.NĐ.1.51. Thanh lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402641301510005200

Điều 28.3.NĐ.1.52. Tiêu hủy tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402641301510005300

Điều 28.3.NĐ.1.53. Xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

28003000000000003000004000000000000000000620000000000000000000402641301510005500

Điều 28.3.NĐ.1.55. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập

280030000000000030000040000000000000000006300000000000000000

Điều 28.3.LQ.63. Xử lý tài sản công trong trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập

28003000000000003000004000000000000000000630000000000000000000402641301510005400

Điều 28.3.NĐ.1.54. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản công khi chuyển mô hình hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thành doanh nghiệp

2800300000000000300000500000000000000000

Mục 5 CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN

280030000000000030000050000000000000000006400000000000000000

Điều 28.3.LQ.64. Tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân

280030000000000030000050000000000000000006500000000000000000

Điều 28.3.LQ.65. Quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân

28003000000000003000005000000000000000000650000000000000000000402641301510005800

Điều 28.3.NĐ.1.58. Thu hồi tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng

28003000000000003000005000000000000000000650000000000000000000402641301510005900

Điều 28.3.NĐ.1.59. Điều chuyển tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng

28003000000000003000005000000000000000000650000000000000000000402641301510006000

Điều 28.3.NĐ.1.60. Bán tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng

28003000000000003000005000000000000000000650000000000000000000402641301510006100

Điều 28.3.NĐ.1.61. Thanh lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng

28003000000000003000005000000000000000000650000000000000000000402641301510006200

Điều 28.3.NĐ.1.62. Tiêu hủy tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng

28003000000000003000005000000000000000000650000000000000000000402641301510006300

Điều 28.3.NĐ.1.63. Xử lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

28003000000000003000005000000000000000000650000000000000000000402641301510006400

Điều 28.3.NĐ.1.64. Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng

280030000000000030000050000000000000000006600000000000000000

Điều 28.3.LQ.66. Quản lý, sử dụng tài sản phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân

28003000000000003000005000000000000000000660000000000000000000402641301510006500

Điều 28.3.NĐ.1.65. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân

28003000000000003000005000000000000000000660000000000000000000402641301510006600

Điều 28.3.NĐ.1.66. Nội dung khác về quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân

2800300000000000300000600000000000000000

Mục 6 CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CÁC TỔ CHỨC

280030000000000030000060000000000000000006700000000000000000

Điều 28.3.LQ.67. Quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650000300

Điều 28.3.NĐ.4.3. Nguồn hình thành tài sản tại cơ quan của Đảng và đơn vị sự nghiệp của Đảng:

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650000400

Điều 28.3.NĐ.4.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan của Đảng và đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650000500

Điều 28.3.NĐ.4.5. Trách nhiệm quản lý tài sản tại cơ quan của Đảng và đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650000600

Điều 28.3.NĐ.4.6. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan của Đảng và đơn vị sự nghiệp của Đảng được giao quản lý, sử dụng tài sản

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650000700

Điều 28.3.NĐ.4.7. Quyền, nghĩa vụ của người đứng đầu cơ quan của Đảng và đơn vị sự nghiệp của Đảng được giao quản lý, sử dụng tài sản

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650000800

Điều 28.3.NĐ.4.8. Tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650000900

Điều 28.3.NĐ.4.9. Giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650001000

Điều 28.3.NĐ.4.10. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650001100

Điều 28.3.NĐ.4.11. Sử dụng tài sản tại cơ quan của Đảng để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650001200

Điều 28.3.NĐ.4.12. Chuyển giao trụ sở làm việc được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công - tư

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650001300

Điều 28.3.NĐ.4.13. Mua sắm tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650001400

Điều 28.3.NĐ.4.14. Thuê tài sản phục vụ hoạt động tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650001500

Điều 28.3.NĐ.4.15. Khoán kinh phí sử dụng tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650001600

Điều 28.3.NĐ.4.16. Sử dụng chung tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650001700

Điều 28.3.NĐ.4.17. Sử dụng tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650001800

Điều 28.3.NĐ.4.18. Quản lý vận hành tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650001900

Điều 28.3.NĐ.4.19. Lập, quản lý hồ sơ về tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650002000

Điều 28.3.NĐ.4.20. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650002100

Điều 28.3.NĐ.4.21. Sử dụng đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650002200

Điều 28.3.NĐ.4.22. Chuyển đổi công năng sử dụng tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650002300

Điều 28.3.NĐ.4.23. Hình thức xử lý tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650002400

Điều 28.3.NĐ.4.24. Thu hồi tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650002500

Điều 28.3.NĐ.4.25. Điều chuyển tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650002600

Điều 28.3.NĐ.4.26. Bán tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650002700

Điều 28.3.NĐ.4.27. Thanh lý tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650002800

Điều 28.3.NĐ.4.28. Tiêu hủy tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650002900

Điều 28.3.NĐ.4.29. Xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650003000

Điều 28.3.NĐ.4.30. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650003100

Điều 28.3.NĐ.4.31. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650003200

Điều 28.3.NĐ.4.32. Báo cáo tài sản tại cơ quan của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650003300

Điều 28.3.NĐ.4.33. Tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650003400

Điều 28.3.NĐ.4.34. Giao tài sản bằng hiện vật cho đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650003500

Điều 28.3.NĐ.4.35. Đầu tư xây dựng cơ sở hoạt động sự nghiệp tại đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650003600

Điều 28.3.NĐ.4.36. Mua sắm tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650003700

Điều 28.3.NĐ.4.37. Thuê, khoán kinh phí sử dụng tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650003800

Điều 28.3.NĐ.4.38. Sử dụng, quản lý vận hành, lập, quản lý hồ sơ về tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650003900

Điều 28.3.NĐ.4.39. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650004000

Điều 28.3.NĐ.4.40. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650004100

Điều 28.3.NĐ.4.41. Sử dụng tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650004200

Điều 28.3.NĐ.4.42. Chuyển đổi công năng sử dụng tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650004300

Điều 28.3.NĐ.4.43. Xử lý tài sản tại đơn vị sự nghiệp của Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650004400

Điều 28.3.NĐ.4.44. Thẩm quyền xác lập quyền sở hữu đối với tài sản do tổ chức, cá nhân chuyển giao quyền sở hữu cho Đảng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650004500

Điều 28.3.NĐ.4.45. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân chuyển giao quyền sở hữu cho Đảng;

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650004600

Điều 28.3.NĐ.4.46. Bảo quản, xử lý tài sản khi chuyển giao đã xác định cụ thể cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650004700

Điều 28.3.NĐ.4.47. Bảo quản, xử lý tài sản khi chuyển giao không xác định cụ thể cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng

28003000000000003000006000000000000000000670000000000000000000402641801650004800

Điều 28.3.NĐ.4.48. Quản lý, sử dụng tài sản do tổ chức, cá nhân chuyển giao quyền sở hữu cho cơ quan của Đảng ở cấp huyện là đơn vị dự toán thuộc ngân sách nhà nước cấp huyện

280030000000000030000060000000000000000006800000000000000000

Điều 28.3.LQ.68. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị - xã hội

28003000000000003000006000000000000000000680000000000000000000402641301510005600

Điều 28.3.NĐ.1.56. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị - xã hội

280030000000000030000060000000000000000006900000000000000000

Điều 28.3.LQ.69. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp

280030000000000030000060000000000000000007000000000000000000

Điều 28.3.LQ.70. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội

28003000000000003000006000000000000000000700000000000000000000402641301510005700

Điều 28.3.NĐ.1.57. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hộ...

2800300000000000300000700000000000000000

Mục 7 CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNGTẠI CƠ QUAN DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

280030000000000030000070000000000000000007100000000000000000

Điều 28.3.LQ.71. Tài sản công tại cơ quan dự trữ nhà nước

280030000000000030000070000000000000000007200000000000000000

Điều 28.3.LQ.72. Quản lý, sử dụng tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan dự trữ nhà nước

280030000000000030000070000000000000000007300000000000000000

Điều 28.3.LQ.73. Quản lý, sử dụng hàng hóa, vật tư thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia

28003000000000003000007000000000000000000730000000000000000000402641301510008400

Điều 28.3.NĐ.1.84. Quản lý, sử dụng tài sản công phục vụ công tác quản lý của cơ quan dự trữ nhà nước

28003000000000003000007000000000000000000730000000000000000000402641301510008500

Điều 28.3.NĐ.1.85. Quản lý, sử dụng kho dự trữ quốc gia để bảo quản tài sản công có quyết định thu hồi hoặc tài sản có quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000003000007000000000000000000730000000000000000000402641301510008600

Điều 28.3.NĐ.1.86. Khai thác kho dự trữ quốc gia chưa sử dụng hết công suất

28003000000000004000

Chương IV CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG

2800300000000000400000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNGTÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG

280030000000000040000010000000000000000007400000000000000000

Điều 28.3.LQ.74. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000010000000000000000007500000000000000000

Điều 28.3.LQ.75. Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000010000000000000000007600000000000000000

Điều 28.3.LQ.76. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000010000000000000000007700000000000000000

Điều 28.3.LQ.77. Tài sản kết cấu hạ tầng giao cho đối tượngquản lý

2800300000000000400000200000000000000000

Mục 2 HỒ SƠ, THỐNG KÊ, KẾ TOÁN, KIỂM KÊ, ĐÁNH GIÁ LẠI, BÁO CÁO, BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG

280030000000000040000020000000000000000007800000000000000000

Điều 28.3.LQ.78. Hồ sơ, thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng

28003000000000004000002000000000000000000780000000000000000000402641301510011900

Điều 28.3.NĐ.1.119. Thống kê, hạch toán tài sản công

28003000000000004000002000000000000000000780000000000000000000402641301510012000

Điều 28.3.NĐ.1.120. Thống kê, ghi nhận thông tin về tài sản công

28003000000000004000002000000000000000000780000000000000000000402641301510012500

Điều 28.3.NĐ.1.125. Báo cáo tài sản công

28003000000000004000002000000000000000000780000000000000000000402641301510012600

Điều 28.3.NĐ.1.126. Báo cáo kê khai tài sản công

28003000000000004000002000000000000000000780000000000000000000402641301510012700

Điều 28.3.NĐ.1.127. Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung

2800300000000000400000200000000000000000078000000000000000000040264130151001270000802641601440000900

Điều 28.3.TT.4.9. Mẫu báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung tài sản công

28003000000000004000002000000000000000000780000000000000000000402641301510012800

Điều 28.3.NĐ.1.128. Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai định kỳ

2800300000000000400000200000000000000000078000000000000000000040264130151001280000802641601440001000

Điều 28.3.TT.4.10. Báo cáo kê khai định kỳ tài sản công

28003000000000004000002000000000000000000780000000000000000000402641301510012900

Điều 28.3.NĐ.1.129. Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản công

28003000000000004000002000000000000000000780000000000000000000402641301510013000

Điều 28.3.NĐ.1.130. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công

2800300000000000400000200000000000000000078000000000000000000040264130151001300000802843700480001300

Điều 28.3.TT.29.13. Báo cáo điện tử

28003000000000004000002000000000000000000780000000000000000000402641301510013100

Điều 28.3.NĐ.1.131. Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công

280030000000000040000020000000000000000007900000000000000000

Điều 28.3.LQ.79. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng

2800300000000000400000300000000000000000

Mục 3 KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG

280030000000000040000030000000000000000008000000000000000000

Điều 28.3.LQ.80. Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000030000000000000000008100000000000000000

Điều 28.3.LQ.81. Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng trực tiếp tổ chức khai thác tài sản

280030000000000040000030000000000000000008200000000000000000

Điều 28.3.LQ.82. Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000030000000000000000008300000000000000000

Điều 28.3.LQ.83. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000030000000000000000008400000000000000000

Điều 28.3.LQ.84. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000030000000000000000008500000000000000000

Điều 28.3.LQ.85. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000030000000000000000008600000000000000000

Điều 28.3.LQ.86. Sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng

2800300000000000400000400000000000000000

Mục 4 XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG

280030000000000040000040000000000000000008700000000000000000

Điều 28.3.LQ.87. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000040000000000000000008800000000000000000

Điều 28.3.LQ.88. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000040000000000000000008900000000000000000

Điều 28.3.LQ.89. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000040000000000000000009000000000000000000

Điều 28.3.LQ.90. Bán tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000040000000000000000009100000000000000000

Điều 28.3.LQ.91. Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao

280030000000000040000040000000000000000009200000000000000000

Điều 28.3.LQ.92. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng

280030000000000040000040000000000000000009300000000000000000

Điều 28.3.LQ.93. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

280030000000000040000040000000000000000009400000000000000000

Điều 28.3.LQ.94. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng

2800300000000000400000500000000000000000

Mục 5 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỢC ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

280030000000000040000050000000000000000009500000000000000000

Điều 28.3.LQ.95. Đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng theo hình thức đối tác công tư

280030000000000040000050000000000000000009600000000000000000

Điều 28.3.LQ.96. Chuyển giao tài sản được hình thành thông qua quá trình thực hiệndự án theo hình thức đối tác công tư cho Nhà nước

2800300000000000400000600000000000000000

Mục 6 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI

280030000000000040000060000000000000000000402641801290000400

Điều 28.3.NĐ.3.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290000500

Điều 28.3.NĐ.3.5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290000600

Điều 28.3.NĐ.3.6. Giao khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290000700

Điều 28.3.NĐ.3.7. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi đã tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

280030000000000040000060000000000000000000402641801290000800

Điều 28.3.NĐ.3.8. Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290000900

Điều 28.3.NĐ.3.9. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290001000

Điều 28.3.NĐ.3.10. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290001100

Điều 28.3.NĐ.3.11. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000110000802690500050000400

Điều 28.3.TT.17.4. Nguyên tắc bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000110000802690500050000500

Điều 28.3.TT.17.5. Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000110000802690500050000600

Điều 28.3.TT.17.6. Các trường hợp phải lập quy trình bảo trì

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000110000802690500050000700

Điều 28.3.TT.17.7. Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, lớn, vừa và đập, hồ chứa thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000110000802690500050000800

Điều 28.3.TT.17.8. Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình thủy lợi nhỏ

280030000000000040000060000000000000000000402641801290001200

Điều 28.3.NĐ.3.12. Các hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000120000802690500050001000

Điều 28.3.TT.17.10. Kiểm tra tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000120000802690500050001100

Điều 28.3.TT.17.11. Quan trắc tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000120000802690500050001200

Điều 28.3.TT.17.12. Kiểm định chất lượng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000120000802690500050001300

Điều 28.3.TT.17.13. Bảo dưỡng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000120000802690500050001400

Điều 28.3.TT.17.14. Sửa chữa thường xuyêntài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000120000802690500050001500

Điều 28.3.TT.17.15. Sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290001300

Điều 28.3.NĐ.3.13. Lựa chọn tổ chức, cá nhân bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000130000802690500050000900

Điều 28.3.TT.17.9. Lập, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000130000802690500050001600

Điều 28.3.TT.17.16. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ bảo trì

280030000000000040000060000000000000000000402641801290001400

Điều 28.3.NĐ.3.14. Kinh phí thực hiện bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000140000802690500050001700

Điều 28.3.TT.17.17. Định mức chi phí bảo trì định kỳ hàng năm tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

28003000000000004000006000000000000000000040264180129000140000802690500050001800

Điều 28.3.TT.17.18. Kinh phí thực hiện bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290001500

Điều 28.3.NĐ.3.15. Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290001600

Điều 28.3.NĐ.3.16. Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi phục vụ cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290001700

Điều 28.3.NĐ.3.17. Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác

280030000000000040000060000000000000000000402641801290001800

Điều 28.3.NĐ.3.18. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290001900

Điều 28.3.NĐ.3.19. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290002000

Điều 28.3.NĐ.3.20. Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290002100

Điều 28.3.NĐ.3.21. Khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290002200

Điều 28.3.NĐ.3.22. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290002300

Điều 28.3.NĐ.3.23. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290002400

Điều 28.3.NĐ.3.24. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290002500

Điều 28.3.NĐ.3.25. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290002600

Điều 28.3.NĐ.3.26. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290002700

Điều 28.3.NĐ.3.27. Bán tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290002800

Điều 28.3.NĐ.3.28. Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao

280030000000000040000060000000000000000000402641801290002900

Điều 28.3.NĐ.3.29. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290003000

Điều 28.3.NĐ.3.30. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

280030000000000040000060000000000000000000402641801290003100

Điều 28.3.NĐ.3.31. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290003200

Điều 28.3.NĐ.3.32. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

280030000000000040000060000000000000000000402641801290003300

Điều 28.3.NĐ.3.33. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

2800300000000000400000700000000000000000

Mục 7 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI

280030000000000040000070000000000000000000402648900430000300

Điều 28.3.NĐ.8.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430000400

Điều 28.3.NĐ.8.4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000040000802664700750000300

Điều 28.3.TT.11.3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi

280030000000000040000070000000000000000000402648900430000500

Điều 28.3.NĐ.8.5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000050000802664700750000400

Điều 28.3.TT.11.4. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi

280030000000000040000070000000000000000000402648900430000600

Điều 28.3.NĐ.8.6. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

280030000000000040000070000000000000000000402648900430000700

Điều 28.3.NĐ.8.7. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430000800

Điều 28.3.NĐ.8.8. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430000900

Điều 28.3.NĐ.8.9. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000090000802664700750000600

Điều 28.3.TT.11.6. Phạm vi tài sản và nguyên tắc tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000090000802664700750000700

Điều 28.3.TT.11.7. Danh mục tài sản, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000090000802664700750000800

Điều 28.3.TT.11.8. Phương pháp tính hao mòn

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000090000802664700750000900

Điều 28.3.TT.11.9. Xác định giá trị hao mòn, chi phí khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi để xác định giá khởi điểm đấu giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền k...

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000090000802708600420000400

Điều 28.3.TT.20.4. Tiêu chí chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000090000802708600420000600

Điều 28.3.TT.20.6. Kiểm tra, giám sát chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000090000802708600420000700

Điều 28.3.TT.20.7. Đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430001000

Điều 28.3.NĐ.8.10. Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430001100

Điều 28.3.NĐ.8.11. Bảo trì kết hợp tận thu sản phẩm

280030000000000040000070000000000000000000402648900430001200

Điều 28.3.NĐ.8.12. Phương thức khai thác và nguồn thu từ tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430001300

Điều 28.3.NĐ.8.13. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430001400

Điều 28.3.NĐ.8.14. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430001500

Điều 28.3.NĐ.8.15. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430001600

Điều 28.3.NĐ.8.16. Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000160000802655300470000300

Điều 28.3.TT.7.3. Nguyên tắc xác định giá cho thuê, giá khởi điểm để đấu giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000160000802655300470000400

Điều 28.3.TT.7.4. Phân loại tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi được cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000160000802655300470000500

Điều 28.3.TT.7.5. Xác định giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng (trừ tài sản quy định tại Điều 6 và Điều 8 của Thông tư này)

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000160000802655300470000600

Điều 28.3.TT.7.6. Xác định giá cho thuê, giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư liên quan trực tiếp đến chạy tàu

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000160000802655300470000700

Điều 28.3.TT.7.7. Xác định giá khởi điểm để đấu giá chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000160000802655300470000800

Điều 28.3.TT.7.8. Xác định giá khởi điểm để đấu giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đặc thù, riêng lẻ (trong đó có tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt không t...

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000160000802664700750000500

Điều 28.3.TT.11.5. Xác định nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi

280030000000000040000070000000000000000000402648900430001700

Điều 28.3.NĐ.8.17. Khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430001800

Điều 28.3.NĐ.8.18. Phí, lệ phí hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430001900

Điều 28.3.NĐ.8.19. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000190000802508600590000200

Điều 28.3.TL.1.2. Thu, nộp tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000190000802508600590000300

Điều 28.3.TL.1.3. Xử lý chậm nộp tiền thuê

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000190000802508600590000400

Điều 28.3.TL.1.4. Cho thuê lại kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000190000802508600590000500

Điều 28.3.TL.1.5. Sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000190000802508600590000600

Điều 28.3.TL.1.6. Lập, chấp hành dự toán và thanh, quyết toán

28003000000000004000007000000000000000000040264890043000190000802508600590000700

Điều 28.3.TL.1.7. Công tác kiểm tra

280030000000000040000070000000000000000000402648900430002000

Điều 28.3.NĐ.8.20. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430002100

Điều 28.3.NĐ.8.21. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430002200

Điều 28.3.NĐ.8.22. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430002300

Điều 28.3.NĐ.8.23. Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430002400

Điều 28.3.NĐ.8.24. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430002500

Điều 28.3.NĐ.8.25. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

280030000000000040000070000000000000000000402648900430002600

Điều 28.3.NĐ.8.26. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

280030000000000040000070000000000000000000402648900430002700

Điều 28.3.NĐ.8.27. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430002800

Điều 28.3.NĐ.8.28. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

280030000000000040000070000000000000000000402648900430002900

Điều 28.3.NĐ.8.29. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

2800300000000000400000800000000000000000

Mục 8 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG

280030000000000040000080000000000000000000402649000440000300

Điều 28.3.NĐ.9.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440000400

Điều 28.3.NĐ.9.4. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440000500

Điều 28.3.NĐ.9.5. Giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440000600

Điều 28.3.NĐ.9.6. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440000700

Điều 28.3.NĐ.9.7. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440000800

Điều 28.3.NĐ.9.8. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

28003000000000004000008000000000000000000040264900044000080000802714800560000300

Điều 28.3.TT.23.3. Áp dụng hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

28003000000000004000008000000000000000000040264900044000080000802714800560000400

Điều 28.3.TT.23.4. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không theo chất lượng thực hiện

28003000000000004000008000000000000000000040264900044000080000802714800560000500

Điều 28.3.TT.23.5. Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

28003000000000004000008000000000000000000040264900044000080000802714800560000600

Điều 28.3.TT.23.6. Quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440000900

Điều 28.3.NĐ.9.9. Tổ chức thực hiện bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440001000

Điều 28.3.NĐ.9.10. Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440001100

Điều 28.3.NĐ.9.11. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440001200

Điều 28.3.NĐ.9.12. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440001300

Điều 28.3.NĐ.9.13. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440001400

Điều 28.3.NĐ.9.14. Giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440001500

Điều 28.3.NĐ.9.15. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440001600

Điều 28.3.NĐ.9.16. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440001700

Điều 28.3.NĐ.9.17. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440001800

Điều 28.3.NĐ.9.18. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440001900

Điều 28.3.NĐ.9.19. Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440002000

Điều 28.3.NĐ.9.20. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440002100

Điều 28.3.NĐ.9.21. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

280030000000000040000080000000000000000000402649000440002200

Điều 28.3.NĐ.9.22. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng không được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

280030000000000040000080000000000000000000402649000440002300

Điều 28.3.NĐ.9.23. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440002400

Điều 28.3.NĐ.9.24. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

280030000000000040000080000000000000000000402649000440002500

Điều 28.3.NĐ.9.25. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

2800300000000000400000900000000000000000

Mục 9 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

280030000000000040000090000000000000000000402649000450000300

Điều 28.3.NĐ.10.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450000400

Điều 28.3.NĐ.10.4. Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450000500

Điều 28.3.NĐ.10.5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450000600

Điều 28.3.NĐ.10.6. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450000700

Điều 28.3.NĐ.10.7. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450000800

Điều 28.3.NĐ.10.8. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

28003000000000004000009000000000000000000040264900045000080000802684200080000400

Điều 28.3.TT.15.4. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện

28003000000000004000009000000000000000000040264900045000080000802684200080000500

Điều 28.3.TT.15.5. Phương pháp đánh giá công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện

28003000000000004000009000000000000000000040264900045000080000802684200080000600

Điều 28.3.TT.15.6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá nghiệm thu công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường thủy nội theo chất lượng thực hiện và khấu trừ kinh phí

280030000000000040000090000000000000000000402649000450000900

Điều 28.3.NĐ.10.9. Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450001000

Điều 28.3.NĐ.10.10. Bảo trì kết hợp tận thu sản phẩm

280030000000000040000090000000000000000000402649000450001100

Điều 28.3.NĐ.10.11. Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450001200

Điều 28.3.NĐ.10.12. Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa trực tiếp tổ chức khai thác tài sản

280030000000000040000090000000000000000000402649000450001300

Điều 28.3.NĐ.10.13. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450001400

Điều 28.3.NĐ.10.14. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450001500

Điều 28.3.NĐ.10.15. Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450001600

Điều 28.3.NĐ.10.16. Khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450001700

Điều 28.3.NĐ.10.17. Phí, lệ phí đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450001800

Điều 28.3.NĐ.10.18. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa và khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng gi...

280030000000000040000090000000000000000000402649000450001900

Điều 28.3.NĐ.10.19. Các hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450002000

Điều 28.3.NĐ.10.20. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450002100

Điều 28.3.NĐ.10.21. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450002200

Điều 28.3.NĐ.10.22. Bán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450002300

Điều 28.3.NĐ.10.23. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450002400

Điều 28.3.NĐ.10.24. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

280030000000000040000090000000000000000000402649000450002500

Điều 28.3.NĐ.10.25. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

280030000000000040000090000000000000000000402649000450002600

Điều 28.3.NĐ.10.26. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450002700

Điều 28.3.NĐ.10.27. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

280030000000000040000090000000000000000000402649000450002800

Điều 28.3.NĐ.10.28. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

2800300000000000400001000000000000000000

Mục 10 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

280030000000000040000100000000000000000000402649100460000300

Điều 28.3.NĐ.11.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460000400

Điều 28.3.NĐ.11.4. Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460000500

Điều 28.3.NĐ.11.5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460000600

Điều 28.3.NĐ.11.6. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

280030000000000040000100000000000000000000402649100460000700

Điều 28.3.NĐ.11.7. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460000800

Điều 28.3.NĐ.11.8. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460000900

Điều 28.3.NĐ.11.9. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

28003000000000004000010000000000000000000040264910046000090000802681400060000400

Điều 28.3.TT.13.4. Yêu cầu đối với công tác quản lý, bảo trì

28003000000000004000010000000000000000000040264910046000090000802681400060000500

Điều 28.3.TT.13.5. Các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng công tác bảo trì

28003000000000004000010000000000000000000040264910046000090000802681400060000600

Điều 28.3.TT.13.6. Yêu cầu đối với giám sát công tác quản lý, bảo trì

28003000000000004000010000000000000000000040264910046000090000802681400060000700

Điều 28.3.TT.13.7. Tiêu chí giám sát công tác quản lý, bảo trì

28003000000000004000010000000000000000000040264910046000090000802681400060000800

Điều 28.3.TT.13.8. Quy định về nghiệm thu đối với công tác quản lý, bảo trì

28003000000000004000010000000000000000000040264910046000090000802681400060000900

Điều 28.3.TT.13.9. Các tiêu chí nghiệm thu đối với công tác quản lý, bảo trì

28003000000000004000010000000000000000000040264910046000090000802681400060001000

Điều 28.3.TT.13.10. Xử lý đối với hạng mục công việc được đánh giá “không đạt yêu cầu” khi kiểm tra, nghiệm thu

28003000000000004000010000000000000000000040264910046000090000802681400060001100

Điều 28.3.TT.13.11. Quy định về giám sát, nghiệm thu kết quả kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt

28003000000000004000010000000000000000000040264910046000090000802681400060001200

Điều 28.3.TT.13.12. Chế độ bảo trì

28003000000000004000010000000000000000000040264910046000090000802681400060001300

Điều 28.3.TT.13.13. Quy trình bảo trì

280030000000000040000100000000000000000000402649100460001000

Điều 28.3.NĐ.11.10. Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460001100

Điều 28.3.NĐ.11.11. Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460001200

Điều 28.3.NĐ.11.12. Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp tổ chức khai thác tài sản

280030000000000040000100000000000000000000402649100460001300

Điều 28.3.NĐ.11.13. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460001400

Điều 28.3.NĐ.11.14. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460001500

Điều 28.3.NĐ.11.15. Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460001600

Điều 28.3.NĐ.11.16. Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460001700

Điều 28.3.NĐ.11.17. Quản lý, sử dụng số tiền thu được do cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác

280030000000000040000100000000000000000000402649100460001800

Điều 28.3.NĐ.11.18. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia và khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460001900

Điều 28.3.NĐ.11.19. Các hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460002000

Điều 28.3.NĐ.11.20. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460002100

Điều 28.3.NĐ.11.21. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460002200

Điều 28.3.NĐ.11.22. Bán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460002300

Điều 28.3.NĐ.11.23. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460002400

Điều 28.3.NĐ.11.24. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

280030000000000040000100000000000000000000402649100460002500

Điều 28.3.NĐ.11.25. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

280030000000000040000100000000000000000000402649100460002600

Điều 28.3.NĐ.11.26. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460002700

Điều 28.3.NĐ.11.27. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

280030000000000040000100000000000000000000402649100460002800

Điều 28.3.NĐ.11.28. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

2800300000000000400001100000000000000000

Mục 11 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440000300

Điều 28.3.NĐ.21.3. Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440000400

Điều 28.3.NĐ.21.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000040000802804600350000300

Điều 28.3.TT.27.3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000040000802804600350000400

Điều 28.3.TT.27.4. Quản lý tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000040000802804600350000500

Điều 28.3.TT.27.5. Xác định nguyên giá tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000040000802804600350000600

Điều 28.3.TT.27.6. Phạm vi tài sản và nguyên tắc tính hao mòn tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000040000802804600350000700

Điều 28.3.TT.27.7. Thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ tính hao mòn của tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000040000802804600350000800

Điều 28.3.TT.27.8. Phương pháp tính hao mòn và giá trị còn lại của tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440000500

Điều 28.3.NĐ.21.5. Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cho cơ quan quản lý tài sản

280030000000000040000110000000000000000000402872400440000600

Điều 28.3.NĐ.21.6. Thẩm quyền quyết định giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440000700

Điều 28.3.NĐ.21.7. Trình tự, thủ tục giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440000800

Điều 28.3.NĐ.21.8. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440000900

Điều 28.3.NĐ.21.9. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440001000

Điều 28.3.NĐ.21.10. Bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000100000802713400480000200

Điều 28.3.TT.22.2. Áp dụng hình thức bảo trì đối với các hoạt động bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000100000802713400480000300

Điều 28.3.TT.22.3. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo chất lượng thực hiện

280030000000000040000110000000000000000000402872400440001100

Điều 28.3.NĐ.21.11. Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm ...

280030000000000040000110000000000000000000402872400440001200

Điều 28.3.NĐ.21.12. Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440001300

Điều 28.3.NĐ.21.13. Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác

280030000000000040000110000000000000000000402872400440001400

Điều 28.3.NĐ.21.14. Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440001500

Điều 28.3.NĐ.21.15. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000150000802712000860000300

Điều 28.3.TT.21.3. Nguyên tắc xác định giá khởi điểm để đấu giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000150000802712000860000400

Điều 28.3.TT.21.4. Xác định giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

28003000000000004000011000000000000000000040287240044000150000802712000860000500

Điều 28.3.TT.21.5. Xác định giá khởi điểm để đấu giá chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440001600

Điều 28.3.NĐ.21.16. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440001700

Điều 28.3.NĐ.21.17. Giá chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản, cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440001800

Điều 28.3.NĐ.21.18. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440001900

Điều 28.3.NĐ.21.19. Sử dụng đất gắn với tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440002000

Điều 28.3.NĐ.21.20. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440002100

Điều 28.3.NĐ.21.21. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440002200

Điều 28.3.NĐ.21.22. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440002300

Điều 28.3.NĐ.21.23. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ về địa phương quản lý, xử lý

280030000000000040000110000000000000000000402872400440002400

Điều 28.3.NĐ.21.24. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440002500

Điều 28.3.NĐ.21.25. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

280030000000000040000110000000000000000000402872400440002600

Điều 28.3.NĐ.21.26. Xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao lại tài sản cho doanh nghiệp quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

280030000000000040000110000000000000000000402872400440002700

Điều 28.3.NĐ.21.27. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440002800

Điều 28.3.NĐ.21.28. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư theo phương thức đối tác công tư

280030000000000040000110000000000000000000402872400440002900

Điều 28.3.NĐ.21.29. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

280030000000000040000110000000000000000000402872400440003000

Điều 28.3.NĐ.21.30. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

2800300000000000400001200000000000000000

Mục 12 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CẤP NƯỚC SẠCH

280030000000000040000120000000000000000000402805400430000400

Điều 28.3.NĐ.17.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430000500

Điều 28.3.NĐ.17.5. Đối tượng và hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430000600

Điều 28.3.NĐ.17.6. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn nhà nước

280030000000000040000120000000000000000000402805400430000700

Điều 28.3.NĐ.17.7. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch và phê duyệt phương án khai thác tài sản giao cho cơ quan chuyên môn...

280030000000000040000120000000000000000000402805400430000800

Điều 28.3.NĐ.17.8. Bán tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430000900

Điều 28.3.NĐ.17.9. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430001000

Điều 28.3.NĐ.17.10. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430001100

Điều 28.3.NĐ.17.11. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430001200

Điều 28.3.NĐ.17.12. Tổ chức thực hiện bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430001300

Điều 28.3.NĐ.17.13. Cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch tự vận hành, khai thác tài sản

280030000000000040000120000000000000000000402805400430001400

Điều 28.3.NĐ.17.14. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430001500

Điều 28.3.NĐ.17.15. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430001600

Điều 28.3.NĐ.17.16. Giá cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430001700

Điều 28.3.NĐ.17.17. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430001800

Điều 28.3.NĐ.17.18. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430001900

Điều 28.3.NĐ.17.19. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430002000

Điều 28.3.NĐ.17.20. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430002100

Điều 28.3.NĐ.17.21. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

280030000000000040000120000000000000000000402805400430002200

Điều 28.3.NĐ.17.22. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430002300

Điều 28.3.NĐ.17.23. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430002400

Điều 28.3.NĐ.17.24. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430002500

Điều 28.3.NĐ.17.25. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

280030000000000040000120000000000000000000402805400430002600

Điều 28.3.NĐ.17.26. Xử lý tồn tại

28003000000000005000

Chương V CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNGTẠI DOANH NGHIỆP

2800300000000000500009700000000000000000

Điều 28.3.LQ.97. Tài sản công tại doanh nghiệp

2800300000000000500009800000000000000000

Điều 28.3.LQ.98. Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý và đã được tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

280030000000000050000980000000000000000000402861900020000400

Điều 28.3.NĐ.20.4. Điều kiện công trình điện được chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam

280030000000000050000980000000000000000000402861900020000500

Điều 28.3.NĐ.20.5. Nguyên tắc chuyển giao công trình điện sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam

280030000000000050000980000000000000000000402861900020000600

Điều 28.3.NĐ.20.6. Trình tự, thủ tục chuyển giao công trình điện là tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và công trình điện thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật được đầu tư bằng vốn nhà nướ...

280030000000000050000980000000000000000000402861900020000700

Điều 28.3.NĐ.20.7. Hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình điện

280030000000000050000980000000000000000000402861900020000800

Điều 28.3.NĐ.20.8. Trách nhiệm của các bên liên quan đến việc chuyển giao công trình điện là tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, công trình điện thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật đầu t...

280030000000000050000980000000000000000000402861900020000900

Điều 28.3.NĐ.20.9. Kiểm kê, xác định giá trị công trình điện chuyển giao

280030000000000050000980000000000000000000402861900020001000

Điều 28.3.NĐ.20.10. Xử lý đất gắn với công trình điện chuyển giao

280030000000000050000980000000000000000000402861900020001100

Điều 28.3.NĐ.20.11. Xử lý các khoản chi phí phát sinh trong quá trình chuyển giao tài sản

280030000000000050000980000000000000000000402861900020001200

Điều 28.3.NĐ.20.12. Trình tự, thủ tục chuyển giao công trình điện thuộc hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước...

280030000000000050000980000000000000000000402861900020001300

Điều 28.3.NĐ.20.13. Trách nhiệm của các bên liên quan đến việc bàn giao, tiếp nhận công trình điện thuộc hạ tầng kỹ thuật trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác

280030000000000050000980000000000000000000402861900020001400

Điều 28.3.NĐ.20.14. Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước

280030000000000050000980000000000000000000402861900020001500

Điều 28.3.NĐ.20.15. Trách nhiệm của các bên liên quan đến việc bàn giao, tiếp nhận công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách

280030000000000050000980000000000000000000402861900020001600

Điều 28.3.NĐ.20.16. Xác nhận hoàn thành, nguyên tắc, điều kiện chuyển giao và quản lý vận hành công trình điện được đầu tư theo phương thức đối tác công tư

280030000000000050000980000000000000000000402861900020001700

Điều 28.3.NĐ.20.17. Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện được đầu tư theo phương thức đối tác công tư sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam

2800300000000000500009900000000000000000

Điều 28.3.LQ.99. Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

280030000000000050000990000000000000000000402641301510008700

Điều 28.3.NĐ.1.87. Tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

280030000000000050000990000000000000000000402641301510008800

Điều 28.3.NĐ.1.88. Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

28003000000000006000

Chương VI CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỦA DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC, TÀI SẢN ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN

2800300000000000600000100000000000000000

Mục 1 CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỦA DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

280030000000000060000010000000000000000010000000000000000000

Điều 28.3.LQ.100. Tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước

28003000000000006000001000000000000000001000000000000000000000402641301510008900

Điều 28.3.NĐ.1.89. Quản lý, sử dụng tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước

280030000000000060000010000000000000000010100000000000000000

Điều 28.3.LQ.101. Hình thành tài sản của dự án

280030000000000060000010000000000000000010200000000000000000

Điều 28.3.LQ.102. Sử dụng tài sản phục vụ hoạt động của dự án

280030000000000060000010000000000000000010300000000000000000

Điều 28.3.LQ.103. Xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án

28003000000000006000001000000000000000001030000000000000000000402641301510009000

Điều 28.3.NĐ.1.90. Thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, mua sắm, thuê tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước

28003000000000006000001000000000000000001030000000000000000000402641301510009100

Điều 28.3.NĐ.1.91. Hình thức xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước

28003000000000006000001000000000000000001030000000000000000000402641301510009200

Điều 28.3.NĐ.1.92. Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án

280030000000000060000010000000000000000010400000000000000000

Điều 28.3.LQ.104. Xử lý tài sản là kết quả của dự án

28003000000000006000001000000000000000001040000000000000000000402641301510009300

Điều 28.3.NĐ.1.93. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước

28003000000000006000001000000000000000001040000000000000000000402641301510009400

Điều 28.3.NĐ.1.94. Xử lý tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án

280030000000000060000010000000000000000010500000000000000000

Điều 28.3.LQ.105. Quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700000400

Điều 28.3.NĐ.12.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành từ việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700000500

Điều 28.3.NĐ.12.5. Nguồn tài sản trang bị để triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700000600

Điều 28.3.NĐ.12.6. Quản lý, sử dụng tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700000700

Điều 28.3.NĐ.12.7. Hình thức xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700000800

Điều 28.3.NĐ.12.8. Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị của nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trung ương quản lý

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700000900

Điều 28.3.NĐ.12.9. Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc địa phương quản lý

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700001000

Điều 28.3.NĐ.12.10. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000100000802662900630000800

Điều 28.3.TT.9.8. Biểu mẫu Biên bản kiểm kê tài sản khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Báo cáo Phương án nghiên cứu, phát triển công nghệ, sản phẩm công nghệ, ứng dụng, thực hiện thương mạ...

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700001100

Điều 28.3.NĐ.12.11. Giao tài sản cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700001200

Điều 28.3.NĐ.12.12. Bán tài sản

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000120000802662900630000300

Điều 28.3.TT.9.3. Quản lý, sử dụng số tiền tìm được từ việc bán tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000120000802662900630000700

Điều 28.3.TT.9.7. Việc xuất hóa đơn khi bán tài sản trang bị để thực hiện khoa học và công nghệ, giao quyền sở hữu đối với tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700001300

Điều 28.3.NĐ.12.13. Điều chuyển tài sản

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700001400

Điều 28.3.NĐ.12.14. Thanh lý tài sản

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000140000802662900630000400

Điều 28.3.TT.9.4. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc thanh lý tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700001500

Điều 28.3.NĐ.12.15. Tiêu hủy tài sản

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700001600

Điều 28.3.NĐ.12.16. Xử lý tài sản được trang bị của nhiệm vụ khoa học và công nghệ chưa hết thời hạn thực hiện theo Hợp đồng nhưng không còn nhu cầu sử dụng hoặc không còn sử dụng được hoặc nhiệm vụ k...

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700001700

Điều 28.3.NĐ.12.17. Xử lý tài sản được trang bị gắn liền, không thể tách rời với tài sản kết quả sau khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tài sản được trang bị của nhiệm vụ thực hiện theo hình...

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700001800

Điều 28.3.NĐ.12.18. Quản lý, sử dụng tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ ngân sách hỗ trợ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700001900

Điều 28.3.NĐ.12.19. Hình thức xử lý phần tài sản trang bị thuộc về nhà nước

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700002000

Điều 28.3.NĐ.12.20. Giao không bồi hoàn phần quyền sở hữu tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700002100

Điều 28.3.NĐ.12.21. Bán phần sở hữu của Nhà nước về tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000210000802662900630000500

Điều 28.3.TT.9.5. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc bán phần sở hữu của nhà nước đối với tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700002200

Điều 28.3.NĐ.12.22. Giao tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700002300

Điều 28.3.NĐ.12.23. Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000230000802683400100000300

Điều 28.3.TT.14.3. Thẩm quyền và phương pháp xác định giá trị tài sản

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700002400

Điều 28.3.NĐ.12.24. Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp cho tổ chức chủ trì

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700002500

Điều 28.3.NĐ.12.25. Giao quyền sở hữu tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp cho tổ chức, cá nhân khác

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700002600

Điều 28.3.NĐ.12.26. Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700002700

Điều 28.3.NĐ.12.27. Xác định giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ để thực hiện giao quyền

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000270000802683400100000400

Điều 28.3.TT.14.4. Các bước xác định giá trị tài sản

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000270000802683400100000500

Điều 28.3.TT.14.5. Căn cứ xác định giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000270000802683400100000600

Điều 28.3.TT.14.6. Kinh phí đầu tư để tạo ra tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000270000802683400100000700

Điều 28.3.TT.14.7. Phương pháp xác định giá trị tài sản dựa trên kinh phí đầu tư cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000270000802683400100000800

Điều 28.3.TT.14.8. Các phương pháp xác định giá trị tài sản theo cách tiếp cận từ chi phí

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000270000802683400100000900

Điều 28.3.TT.14.9. Các phương pháp xác định giá trị tài sản theo cách tiếp cận từ thị trường

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000270000802683400100001000

Điều 28.3.TT.14.10. Các phương pháp xác định giá trị tài sản theo cách tiếp cận từ thu nhập

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000270000802683400100001100

Điều 28.3.TT.14.11. Báo cáo kết quả thẩm định giá, Báo cáo kết quả xác định giá trị tài sản

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000270000802683400100001200

Điều 28.3.TT.14.12. Chi phí xác định giá trị tài sản; thanh toán chi phí xác định giá trị tài sản

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700002800

Điều 28.3.NĐ.12.28. Thanh toán giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

2800300000000000600000100000000000000000105000000000000000000040265530070000280000802662900630000600

Điều 28.3.TT.9.6. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ giao quyền sở hữu đối với tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700002900

Điều 28.3.NĐ.12.29. Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700003000

Điều 28.3.NĐ.12.30. Trách nhiệm của cơ quan được giao quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700003100

Điều 28.3.NĐ.12.31. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì sau khi nhận quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700003200

Điều 28.3.NĐ.12.32. Nội dung chi

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700003300

Điều 28.3.NĐ.12.33. Mức chi

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700003400

Điều 28.3.NĐ.12.34. Nguồn kinh phí

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700003500

Điều 28.3.NĐ.12.35. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700003600

Điều 28.3.NĐ.12.36. Xây dựng hệ thống thông tin về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700003700

Điều 28.3.NĐ.12.37. Quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước

28003000000000006000001000000000000000001050000000000000000000402655300700003800

Điều 28.3.NĐ.12.38. Sử dụng thông tin về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước

2800300000000000600000200000000000000000

Mục 2 CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, XỬ LÝ TÀI SẢN ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN

280030000000000060000020000000000000000010600000000000000000

Điều 28.3.LQ.106. Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001060000000000000000000402648200290000300

Điều 28.3.NĐ.7.3. Tài sản thuộc đối tượng được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001060000000000000000000402648200290000400

Điều 28.3.NĐ.7.4. Nguyên tắc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001060000000000000000000402648200290000500

Điều 28.3.NĐ.7.5. Đơn vị chủ trì quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001060000000000000000000402648200290000600

Điều 28.3.NĐ.7.6. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

280030000000000060000020000000000000000010700000000000000000

Điều 28.3.LQ.107. Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001070000000000000000000402648200290000700

Điều 28.3.NĐ.7.7. Thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản

280030000000000060000020000000000000000010800000000000000000

Điều 28.3.LQ.108. Bảo quản tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001080000000000000000000402648200290001700

Điều 28.3.NĐ.7.17. Bảo quản tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

2800300000000000600000200000000000000000108000000000000000000040264820029000170000802660400570000300

Điều 28.3.TT.8.3. Việc chuyển giao, tiếp nhận, bảo quản tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

280030000000000060000020000000000000000010900000000000000000

Điều 28.3.LQ.109. Hình thức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

280030000000000060000020000000000000000011000000000000000000

Điều 28.3.LQ.110. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290000800

Điều 28.3.NĐ.7.8. Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với bất động sản vô chủ

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290000900

Điều 28.3.NĐ.7.9. Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản bị đánh rơi, bỏ quên

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290001000

Điều 28.3.NĐ.7.10. Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290001100

Điều 28.3.NĐ.7.11. Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với di sản không có người thừa kế

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290001200

Điều 28.3.NĐ.7.12. Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với hàng hóa tồn đọng

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290001300

Điều 28.3.NĐ.7.13. Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản của quỹ bị giải thể

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290001400

Điều 28.3.NĐ.7.14. Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290001500

Điều 28.3.NĐ.7.15. Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam theo cam kết sau khi k...

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290001600

Điều 28.3.NĐ.7.16. Trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản chuyển giao cho Nhà nước Việt Nam theo hợp đồng dự án theo hình thức đối tác công tư

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290001800

Điều 28.3.NĐ.7.18. Trình tự, thủ tục lập và trình phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001100000000000000000000402648200290001900

Điều 28.3.NĐ.7.19. Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

2800300000000000600000200000000000000000110000000000000000000040264820029000190000802660400570000400

Điều 28.3.TT.8.4. Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu

2800300000000000600000200000000000000000110000000000000000000040264820029000190000802660400570000500

Điều 28.3.TT.8.5. Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án tịch thu

2800300000000000600000200000000000000000110000000000000000000040264820029000190000802660400570000600

Điều 28.3.TT.8.6. Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản vô chủ, tài sản không xác định được chủ sở hữu, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy di s...

2800300000000000600000200000000000000000110000000000000000000040264820029000190000802660400570000700

Điều 28.3.TT.8.7. Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản là hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan

2800300000000000600000200000000000000000110000000000000000000040264820029000190000802660400570000800

Điều 28.3.TT.8.8. Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản của quỹ xã hội, quỹ từ thiện bị giải thể

2800300000000000600000200000000000000000110000000000000000000040264820029000190000802660400570000900

Điều 28.3.TT.8.9. Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản do tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

2800300000000000600000200000000000000000110000000000000000000040264820029000190000802660400570001000

Điều 28.3.TT.8.10. Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam theo cam kết sau khi kết thúc thời hạn hoạt động

2800300000000000600000200000000000000000110000000000000000000040264820029000190000802660400570001100

Điều 28.3.TT.8.11. Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo hợp đồng dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

280030000000000060000020000000000000000011100000000000000000

Điều 28.3.LQ.111. Tổ chức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290002000

Điều 28.3.NĐ.7.20. Tổ chức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

2800300000000000600000200000000000000000111000000000000000000040264820029000200000802660400570001200

Điều 28.3.TT.8.12. Tổ chức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290002100

Điều 28.3.NĐ.7.21. Tiếp nhận, xử lý thông tin về tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290002200

Điều 28.3.NĐ.7.22. Thẩm quyền giao và phê duyệt phương án thăm dò, phương án khai quật, trục vớt tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290002300

Điều 28.3.NĐ.7.23. Nội dung phương án thăm dò, phương án khai quật, trục vớt tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290002400

Điều 28.3.NĐ.7.24. Tổ chức thăm dò, khai quật, trục vớt tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290002500

Điều 28.3.NĐ.7.25. Tiếp nhận, quản lý và bảo quản tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290002600

Điều 28.3.NĐ.7.26. Xác định chủ sở hữu của tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290002700

Điều 28.3.NĐ.7.27. Phương án xử lý tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290002800

Điều 28.3.NĐ.7.28. Trả lại tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy cho chủ sở hữu hợp pháp

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290002900

Điều 28.3.NĐ.7.29. Các khoản chi liên quan đến xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290003000

Điều 28.3.NĐ.7.30. Mức chi

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290003100

Điều 28.3.NĐ.7.31. Nguồn kinh phí

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290003200

Điều 28.3.NĐ.7.32. Trình tự, thủ tục thanh toán các khoản chi quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290003400

Điều 28.3.NĐ.7.34. Xác định giá trị tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên làm căn cứ chi thưởng, thanh toán giá trị của tài sản cho tổ chức,...

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290003500

Điều 28.3.NĐ.7.35. Chế độ báo cáo về tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001110000000000000000000402648200290003600

Điều 28.3.NĐ.7.36. Cơ sở dữ liệu về tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

280030000000000060000020000000000000000011200000000000000000

Điều 28.3.LQ.112. Quản lý số tiền thu được từ việc xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000006000002000000000000000001120000000000000000000402648200290003300

Điều 28.3.NĐ.7.33. Quản lý số tiền thu được từ việc xử lý tài sản

2800300000000000600000200000000000000000112000000000000000000040264820029000330000802660400570001300

Điều 28.3.TT.8.13. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

28003000000000007000

Chương VII CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ ĐẤT ĐAI, TÀI NGUYÊN

2800300000000000700000100000000000000000

Mục 1 CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ ĐẤT ĐAI

280030000000000070000010000000000000000011300000000000000000

Điều 28.3.LQ.113. Quản lý, sử dụng, khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai

28003000000000007000001000000000000000001130000000000000000000402641301510010000

Điều 28.3.NĐ.1.100. Trường hợp phải xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị

28003000000000007000001000000000000000001130000000000000000000402641301510010100

Điều 28.3.NĐ.1.101. Căn cứ xác định giá trị quyền sử dụng đất

28003000000000007000001000000000000000001130000000000000000000402641301510010200

Điều 28.3.NĐ.1.102. Xác định giá trị quyền sử dụng đất

28003000000000007000001000000000000000001130000000000000000000402641301510010300

Điều 28.3.NĐ.1.103. Điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đất

28003000000000007000001000000000000000001130000000000000000000402641301510010400

Điều 28.3.NĐ.1.104. Hạch toán giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị tài sản

280030000000000070000010000000000000000011400000000000000000

Điều 28.3.LQ.114. Khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai

280030000000000070000010000000000000000011500000000000000000

Điều 28.3.LQ.115. Thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước

280030000000000070000010000000000000000011600000000000000000

Điều 28.3.LQ.116. Thu thuế, phí, lệ phí liên quan đến đất đai

280030000000000070000010000000000000000011700000000000000000

Điều 28.3.LQ.117. Sử dụng giá trị quyền sử dụng đất để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao

280030000000000070000010000000000000000011800000000000000000

Điều 28.3.LQ.118. Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng

2800300000000000700000200000000000000000

Mục 2 CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI NGUYÊN

280030000000000070000020000000000000000011900000000000000000

Điều 28.3.LQ.119. Tài nguyên

280030000000000070000020000000000000000012000000000000000000

Điều 28.3.LQ.120. Quản lý, sử dụng, khai thác nguồn lực tài chính từ tài nguyên

280030000000000070000020000000000000000012100000000000000000

Điều 28.3.LQ.121. Khai thác nguồn lực tài chính từ tài nguyên

280030000000000070000020000000000000000012200000000000000000

Điều 28.3.LQ.122. Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên, thu tiền sử dụng tài nguyên, tiền thuê tài nguyên

280030000000000070000020000000000000000012300000000000000000

Điều 28.3.LQ.123. Thu thuế tài nguyên, phí, lệ phí trong quản lý, sử dụng, khai thác tài nguyên

280030000000000070000020000000000000000012400000000000000000

Điều 28.3.LQ.124. Quản lý, sử dụng các khoản thu từ khai thác tài nguyên

28003000000000008000

Chương VIII HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CÔNG VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN CÔNG

2800300000000000800012500000000000000000

Điều 28.3.LQ.125. Hệ thống thông tin về tài sản công

280030000000000080001250000000000000000000402641301510010800

Điều 28.3.NĐ.1.108. Yêu cầu của việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

2800300000000000800012600000000000000000

Điều 28.3.LQ.126. Trách nhiệm xây dựng Hệ thống thông tin về tài sản công

280030000000000080001260000000000000000000402641301510010900

Điều 28.3.NĐ.1.109. Trách nhiệm xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

28003000000000008000126000000000000000000040264130151001090000802663600670000400

Điều 28.3.TT.10.4. Điều kiện vận hành Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

28003000000000008000126000000000000000000040264130151001090000802663600670000500

Điều 28.3.TT.10.5. Quản lý về kỹ thuật

28003000000000008000126000000000000000000040264130151001090000802663600670000600

Điều 28.3.TT.10.6. Quản lý về nghiệp vụ

28003000000000008000126000000000000000000040264130151001090000802663600670000700

Điều 28.3.TT.10.7. Quản lý chứng thư số

28003000000000008000126000000000000000000040264130151001090000802663600670000800

Điều 28.3.TT.10.8. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chuẩn thông tin áp dụng cho việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

2800300000000000800012700000000000000000

Điều 28.3.LQ.127. Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

280030000000000080001270000000000000000000402641301510011000

Điều 28.3.NĐ.1.110. Cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

280030000000000080001270000000000000000000402641301510011100

Điều 28.3.NĐ.1.111. Vận hành, bảo trì, nâng cấp, bảo đảm an toàn Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

280030000000000080001270000000000000000000402641301510011200

Điều 28.3.NĐ.1.112. Kết nối, tích hợp dữ liệu và truy cập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

28003000000000008000127000000000000000000040264130151001120000802843700480000400

Điều 28.3.TT.29.4. Điều kiện sử dụng Phần mềm

28003000000000008000127000000000000000000040264130151001120000802843700480000500

Điều 28.3.TT.29.5. Quản lý về kỹ thuật

28003000000000008000127000000000000000000040264130151001120000802843700480000600

Điều 28.3.TT.29.6. Quản lý về nghiệp vụ

28003000000000008000127000000000000000000040264130151001120000802843700480000700

Điều 28.3.TT.29.7. Định danh mã đơn vị đăng ký tài sản trong Phần mềm

28003000000000008000127000000000000000000040264130151001120000802843700480000800

Điều 28.3.TT.29.8. Đơn vị nhập dữ liệu và tạo tài khoản đơn vị nhập dữ liệu

28003000000000008000127000000000000000000040264130151001120000802843700480000900

Điều 28.3.TT.29.9. Nhập dữ liệu tài sản vào Phần mềm

28003000000000008000127000000000000000000040264130151001120000802843700480001000

Điều 28.3.TT.29.10. Duyệt dữ liệu tài sản trên Phần mềm

28003000000000008000127000000000000000000040264130151001120000802843700480001100

Điều 28.3.TT.29.11. Kết nối vào Phần mềm

280030000000000080001270000000000000000000402641301510011300

Điều 28.3.NĐ.1.113. Quản lý tài khoản quản trị Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

2800300000000000800012800000000000000000

Điều 28.3.LQ.128. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

280030000000000080001280000000000000000000402641301510011600

Điều 28.3.NĐ.1.116. Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công

280030000000000080001280000000000000000000402641301510011700

Điều 28.3.NĐ.1.117. Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản

280030000000000080001280000000000000000000402641301510011800

Điều 28.3.NĐ.1.118. Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công

280030000000000080001280000000000000000000802493001840000200

Điều 28.3.TT.1.2. Xây dựng, mua sắm Phần mềm Quản lý tài sản cố định

280030000000000080001280000000000000000000802493001840000300

Điều 28.3.TT.1.3. Tiêu chuẩn của Phần mềm Quản lý tài sản cố định

280030000000000080001280000000000000000000802493001840000400

Điều 28.3.TT.1.4. Điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định

2800300000000000800012900000000000000000

Điều 28.3.LQ.129. Sử dụng thông tin về tài sản công

280030000000000080001290000000000000000000402641301510011400

Điều 28.3.NĐ.1.114. Khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

28003000000000008000129000000000000000000040264130151001140000802663600670000900

Điều 28.3.TT.10.9. Khai thác, sử dụng thông tin

28003000000000008000129000000000000000000040264130151001140000802843700480001200

Điều 28.3.TT.29.12. Khai thác, sử dụng thông tin

280030000000000080001290000000000000000000402641301510011500

Điều 28.3.NĐ.1.115. Kinh phí cho việc xây dựng, quản lý, nâng cấp, tạo lập dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

28003000000000008000129000000000000000000040264130151001150000802663600670001000

Điều 28.3.TT.10.10. Kinh phí đảm bảo việc xây dựng, quản lý, duy trì, cập nhật dữ liệu trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

28003000000000008000129000000000000000000040264130151001150000802843700480001400

Điều 28.3.TT.29.14. Kinh phí đảm bảo việc quản lý, khai thác Phần mềm

28003000000000009000

Chương IX DỊCH VỤ VỀ TÀI SẢN CÔNG

2800300000000000900013000000000000000000

Điều 28.3.LQ.130. Nội dung dịch vụ về tài sản công

280030000000000090001300000000000000000000402641301510010500

Điều 28.3.NĐ.1.105. Kho số phục vụ quản lý nhà nước

280030000000000090001300000000000000000000402641301510010600

Điều 28.3.NĐ.1.106. Khai thác kho số phục vụ quản lý nhà nước

280030000000000090001300000000000000000000402641301510010700

Điều 28.3.NĐ.1.107. Thu tiền cấp quyền lựa chọn sử dụng kho số phục vụ quản lý nhà nước

2800300000000000900013100000000000000000

Điều 28.3.LQ.131. Cung cấp dịch vụ về tài sản công

2800300000000000900013200000000000000000

Điều 28.3.LQ.132. Sử dụng dịch vụ về tài sản công

28003000000000010000

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2800300000000001000013300000000000000000

Điều 28.3.LQ.133. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340229160069000210

Điều 28.3.NĐ.1.21. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2800300000000001000013340229160069000220

Điều 28.3.NĐ.1.22. Bộ trưởng các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: xây dựng danh mục các loại hình...

2800300000000001000013340229160069000230

Điều 28.3.NĐ.1.23. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định nà...

2800300000000001000013340229160069000250

Điều 28.3.NĐ.1.25. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013340264130151001370

Điều 28.3.NĐ.1.137. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340264130151001380

Điều 28.3.NĐ.1.138. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264140152000100

Điều 28.3.NĐ.2.10. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013340264140152000120

Điều 28.3.NĐ.2.12. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264180129000340

Điều 28.3.NĐ.3.34. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264180129000350

Điều 28.3.NĐ.3.35. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340264180129000360

Điều 28.3.NĐ.3.36. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013340264180165000500

Điều 28.3.NĐ.4.50. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264180166000340

Điều 28.3.NĐ.5.34. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013340264180166000360

Điều 28.3.NĐ.5.36. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264180167000300

Điều 28.3.NĐ.6.30. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340264180167000310

Điều 28.3.NĐ.6.31. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264180167000320

Điều 28.3.NĐ.6.32. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340264180167000330

Điều 28.3.NĐ.6.33. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264820029000370

Điều 28.3.NĐ.7.37. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

2800300000000001000013340264890043000300

Điều 28.3.NĐ.8.30. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264890043000320

Điều 28.3.NĐ.8.32. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340264900044000260

Điều 28.3.NĐ.9.26. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264900044000280

Điều 28.3.NĐ.9.28. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340264900045000290

Điều 28.3.NĐ.10.29. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264900045000310

Điều 28.3.NĐ.10.31. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340264910046000290

Điều 28.3.NĐ.11.29. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340264910046000310

Điều 28.3.NĐ.11.31. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340265530070000390

Điều 28.3.NĐ.12.39. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340265530070000410

Điều 28.3.NĐ.12.41. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013340265680085000110

Điều 28.3.NĐ.13.11. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013340268960033000280

Điều 28.3.NĐ.15.28. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340268960033000300

Điều 28.3.NĐ.15.30. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340270100069000180

Điều 28.3.NĐ.16.18. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340270100069000190

Điều 28.3.NĐ.16.19. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340280540043000280

Điều 28.3.NĐ.17.28. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340280540043000290

Điều 28.3.NĐ.17.29. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340281800090000130

Điều 28.3.NĐ.18.13. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340281800090000140

Điều 28.3.NĐ.18.14. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340286190002000180

Điều 28.3.NĐ.20.18. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

2800300000000001000013340286190002000190

Điều 28.3.NĐ.20.19. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340287240044000310

Điều 28.3.NĐ.21.31. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013340287240044000320

Điều 28.3.NĐ.21.32. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013340287240044000330

Điều 28.3.NĐ.21.33. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013340287240044000340

Điều 28.3.NĐ.21.34. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013340775783540320000

Điều 28.3.NĐ.19.26. Điều khoản thi hành và trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013345481625882850000

Điều 28.3.TT.26.7. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013350255800041000120

Điều 28.3.QĐ.1.12. Hiệu lực thi hành và xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013350255800041000130

Điều 28.3.QĐ.1.13. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013350260540050000090

Điều 28.3.QĐ.2.9. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013350260540050000100

Điều 28.3.QĐ.2.10. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013380231310135550140

Điều 28.3.TT.1.14. Tổ chức thực hiện: Điều này có nội dung được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 156/2014/TT-BTC, có hiệu lưc thi hành kể từ ngày 15/12/2014)

2800300000000001000013380231310135550150

Điều 28.3.TT.1.15. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380249300184000050

Điều 28.3.TT.1.5. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013380250860059000080

Điều 28.3.TL.1.8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380259860158000090

Điều 28.3.TT.2.9. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013380259860158000100

Điều 28.3.TT.2.10. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380262320027000040

Điều 28.3.TT.3.4. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013380262320027000050

Điều 28.3.TT.3.5. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013380264160144000120

Điều 28.3.TT.4.12. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013380265240037000110

Điều 28.3.TT.5.11. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013380265240037000120

Điều 28.3.TT.5.12. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013380265530047000090

Điều 28.3.TT.7.9. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380266040057000150

Điều 28.3.TT.8.15. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380266290063000090

Điều 28.3.TT.9.9. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380266360067000110

Điều 28.3.TT.10.11. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380266470075000100

Điều 28.3.TT.11.10. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380266470075000110

Điều 28.3.TT.11.11. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380267800038000070

Điều 28.3.TT.12.7. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013380268140006000140

Điều 28.3.TT.13.14. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380268140006000150

Điều 28.3.TT.13.15. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380268340010000130

Điều 28.3.TT.14.13. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380268340010000140

Điều 28.3.TT.14.14. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380268420008000070

Điều 28.3.TT.15.7. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380268420008000080

Điều 28.3.TT.15.8. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380269050005000190

Điều 28.3.TT.17.19. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380269050005000210

Điều 28.3.TT.17.21. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380269340008000070

Điều 28.3.TT.18.7. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380269340008000090

Điều 28.3.TT.18.9. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013380270600016000060

Điều 28.3.TT.19.6. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380270600016000080

Điều 28.3.TT.19.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013380270860042000080

Điều 28.3.TT.20.8. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380270860042000090

Điều 28.3.TT.20.9. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380271200086000060

Điều 28.3.TT.21.6. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380271340048000040

Điều 28.3.TT.22.4. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380271340048000050

Điều 28.3.TT.22.5. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380271480056000070

Điều 28.3.TT.23.7. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380271480056000080

Điều 28.3.TT.23.8. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380271890003000070

Điều 28.3.TT.24.7. Tổ chức thực hiện

2800300000000001000013380271890003000080

Điều 28.3.TT.24.8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013380272830007000080

Điều 28.3.TT.25.8. Điều khoản thi hành

2800300000000001000013380272830007000100

Điều 28.3.TT.25.10. Trách nhiệm thi hành

2800300000000001000013380280460035000090

Điều 28.3.TT.27.9. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380283590023000180

Điều 28.3.TT.28.18. Hiệu lực thi hành

2800300000000001000013380284370048000160

Điều 28.3.TT.29.16. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

2800300000000001000013400000000000000000

Điều 28.3.LQ.134. Quy định chuyển tiếp

2800300000000001000013440229160069000240

Điều 28.3.NĐ.1.24. Quy định chuyển tiếp

2800300000000001000013440264130151001360

Điều 28.3.NĐ.1.136. Điều khoản chuyển tiếp

2800300000000001000013440264140152000110

Điều 28.3.NĐ.2.11. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013440264180165000490

Điều 28.3.NĐ.4.49. Điều khoản chuyển tiếp

2800300000000001000013440264180166000350

Điều 28.3.NĐ.5.35. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013440264180167000280

Điều 28.3.NĐ.6.28. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013440264180167000290

Điều 28.3.NĐ.6.29. Xử lý vi phạm

2800300000000001000013440264890043000310

Điều 28.3.NĐ.8.31. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013440264900044000270

Điều 28.3.NĐ.9.27. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013440264900045000300

Điều 28.3.NĐ.10.30. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013440264910046000300

Điều 28.3.NĐ.11.30. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013440265530070000400

Điều 28.3.NĐ.12.40. Điều khoản chuyển tiếp

2800300000000001000013440268960033000290

Điều 28.3.NĐ.15.29. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013440270100069000170

Điều 28.3.NĐ.16.17. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013440280540043000270

Điều 28.3.NĐ.17.27. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013440281800090000120

Điều 28.3.NĐ.18.12. Điều khoản chuyển tiếp

2800300000000001000013444069638365960000

Điều 28.3.NĐ.19.25. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013480265240037000100

Điều 28.3.TT.5.10. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013480266040057000140

Điều 28.3.TT.8.14. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013480267800038000060

Điều 28.3.TT.12.6. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013480269050005000200

Điều 28.3.TT.17.20. Điều khoản chuyển tiếp

2800300000000001000013480269340008000080

Điều 28.3.TT.18.8. Điều khoản chuyển tiếp

2800300000000001000013480270600016000070

Điều 28.3.TT.19.7. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013480271890003000060

Điều 28.3.TT.24.6. Xử lý chuyển tiếp

2800300000000001000013480272830007000090

Điều 28.3.TT.25.9. Điều khoản chuyển tiếp

2800300000000001000013480283590023000170

Điều 28.3.TT.28.17. Điều khoản chuyển tiếp

2800300000000001000013480284370048000150

Điều 28.3.TT.29.15. Quy định chuyển tiếp

28005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2800500000000000100000100000000000000000

Điều 28.5.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

2800500000000000100000200000000000000000

Điều 28.5.NĐ.2. Đối tượng áp dụng

2800500000000000100000280279750023000010

Điều 28.5.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

2800500000000000100000280279750023000020

Điều 28.5.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

2800500000000000100000300000000000000000

Điều 28.5.NĐ.3. Giải thích từ ngữ

2800500000000000100000400000000000000000

Điều 28.5.NĐ.4. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ

2800500000000000100000500000000000000000

Điều 28.5.NĐ.5. Hành vi bị cấm trong sử dụng viện trợ

2800500000000000100000600000000000000000

Điều 28.5.NĐ.6. Vốn chuẩn bị khoản viện trợ

28005000000000002000

Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ

2800500000000000200000700000000000000000

Điều 28.5.NĐ.7. Thẩm quyền phê duyệt

2800500000000000200000800000000000000000

Điều 28.5.NĐ.8. Hồ sơ khoản viện trợ

2800500000000000200000900000000000000000

Điều 28.5.NĐ.9. Cơ quan chủ trì thẩm định

2800500000000000200001000000000000000000

Điều 28.5.NĐ.10. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án

2800500000000000200001100000000000000000

Điều 28.5.NĐ.11. Quyết định phê duyệt

28005000000000003000

Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ

2800500000000000300001200000000000000000

Điều 28.5.NĐ.12. Tổ chức quản lý chương trình, dự án

2800500000000000300001300000000000000000

Điều 28.5.NĐ.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quản

2800500000000000300001400000000000000000

Điều 28.5.NĐ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ khoản viện trợ

2800500000000000300001500000000000000000

Điều 28.5.NĐ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án

2800500000000000300001600000000000000000

Điều 28.5.NĐ.16. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện

2800500000000000300001700000000000000000

Điều 28.5.NĐ.17. Bán hàng hóa thuộc các khoản viện trợ

2800500000000000300001800000000000000000

Điều 28.5.NĐ.18. Bàn giao kết quả thực hiện viện trợ

2800500000000000300001900000000000000000

Điều 28.5.NĐ.19. Xử lý tranh chấp

28005000000000004000

Chương IV QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VIỆN TRỢ

2800500000000000400002000000000000000000

Điều 28.5.NĐ.20. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn viện trợ

280050000000000040000200000000000000000000802797500230000300

Điều 28.5.TT.1.3. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với khoản viện trợ

280050000000000040000200000000000000000000802797500230000400

Điều 28.5.TT.1.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan tài chính, ngân hàng thương mại

280050000000000040000200000000000000000000802797500230000500

Điều 28.5.TT.1.5. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quản

280050000000000040000200000000000000000000802797500230000600

Điều 28.5.TT.1.6. Trách nhiệm của chủ khoản viện trợ, chủ chương trình, dự án viện trợ

280050000000000040000200000000000000000000802797500230002000

Điều 28.5.TT.1.20. Chế độ báo cáo tình hình tiếp nhận vốn viện trợ của cơ quan chủ quản

280050000000000040000200000000000000000000802797500230002100

Điều 28.5.TT.1.21. Chế độ báo cáo của Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước.

280050000000000040000200000000000000000000802797500230002200

Điều 28.5.TT.1.22. Chế độ báo cáo về nguồn vốn viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước qua tài khoản ngân hàng

2800500000000000400002100000000000000000

Điều 28.5.NĐ.21. Mở tài khoản cho chương trình, dự án sử dụng vốn viện trợ

2800500000000000400002200000000000000000

Điều 28.5.NĐ.22. Lập kế hoạch tài chính vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước

280050000000000040000220000000000000000000802797500230000700

Điều 28.5.TT.1.7. Kế hoạch thu chi NSNN từ nguồn vốn viện trợ theo từng chương trình, dự án, phi dự án

280050000000000040000220000000000000000000802797500230000800

Điều 28.5.TT.1.8. Kế hoạch tài chính vốn viện trợ của chương trình, dự án, phi dự án

280050000000000040000220000000000000000000802797500230000900

Điều 28.5.TT.1.9. Dự toán thu, chi NSNN hằng năm từ nguồn vốn viện trợ

280050000000000040000220000000000000000000802797500230001000

Điều 28.5.TT.1.10. Hủy dự toán hoặc chuyển nguồn dự toán

2800500000000000400002300000000000000000

Điều 28.5.NĐ.23. Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền

280050000000000040000230000000000000000000802797500230001100

Điều 28.5.TT.1.11. Viện trợ bằng tiền hỗ trợ ngân sách

280050000000000040000230000000000000000000802797500230001200

Điều 28.5.TT.1.12. Viện trợ bằng tiền cho chương trình, dự án, phi dự án do chủ chương trình, dự án bên Việt Nam thực hiện

280050000000000040000230000000000000000000802797500230001300

Điều 28.5.TT.1.13. Viện trợ bằng hiện vật, hàng hóa, dịch vụ, bao gồm khoản viện trợ do bên tài trợ trực tiếp thực hiện tại Việt Nam theo phương thức chìa khóa trao tay

280050000000000040000230000000000000000000802797500230001400

Điều 28.5.TT.1.14. Tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước

280050000000000040000230000000000000000000802797500230001500

Điều 28.5.TT.1.15. Điều chỉnh hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước

280050000000000040000230000000000000000000802797500230001600

Điều 28.5.TT.1.16. Định mức chi tiêu

2800500000000000400002400000000000000000

Điều 28.5.NĐ.24. Tiếp nhận vốn viện trợ bằng hàng hóa và dịch vụ

280050000000000040000240000000000000000000802797500230001700

Điều 28.5.TT.1.17. Quản lý tài sản viện trợ

2800500000000000400002500000000000000000

Điều 28.5.NĐ.25. Thuế đối với các khoản viện trợ

2800500000000000400002600000000000000000

Điều 28.5.NĐ.26. Kiểm toán các khoản viện trợ

280050000000000040000260000000000000000000802797500230001800

Điều 28.5.TT.1.18. Quyết toán vốn viện trợ nguồn ngân sách nhà nước và quyết toán chương trình, dự án sử dụng vốn viện trợ

280050000000000040000260000000000000000000802797500230001900

Điều 28.5.TT.1.19. Kiểm toán

28005000000000005000

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆN TRỢ

2800500000000000500002700000000000000000

Điều 28.5.NĐ.27. Nội dung quản lý nhà nước về viện trợ

2800500000000000500002800000000000000000

Điều 28.5.NĐ.28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

2800500000000000500002900000000000000000

Điều 28.5.NĐ.29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính

2800500000000000500003000000000000000000

Điều 28.5.NĐ.30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao

2800500000000000500003100000000000000000

Điều 28.5.NĐ.31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an

2800500000000000500003200000000000000000

Điều 28.5.NĐ.32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụ

2800500000000000500003300000000000000000

Điều 28.5.NĐ.33. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan chủ quản

28005000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2800500000000000600003400000000000000000

Điều 28.5.NĐ.34. Tổ chức thực hiện

2800500000000000600003500000000000000000

Điều 28.5.NĐ.35. Xử lý chuyển tiếp

2800500000000000600003580279750023000240

Điều 28.5.TT.1.24. Điều khoản chuyển tiếp

2800500000000000600003600000000000000000

Điều 28.5.NĐ.36. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

2800500000000000600003680279750023000230

Điều 28.5.TT.1.23. Điều khoản thi hành

28006000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

2800600000000000100000100000000000000000

Điều 28.6.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

2800600000000000100000200000000000000000

Điều 28.6.LQ.2. Giải thích từ ngữ

2800600000000000100000300000000000000000

Điều 28.6.LQ.3. Chính sách trưng mua, trưng dụng tài sản

2800600000000000100000400000000000000000

Điều 28.6.LQ.4. Nguyên tắc trưng mua, trưng dụng tài sản

2800600000000000100000500000000000000000

Điều 28.6.LQ.5. Điều kiện trưng mua, trưng dụng tài sản

2800600000000000100000600000000000000000

Điều 28.6.LQ.6. Hình thức và hiệu lực của quyết định trưng mua, trưng dụng tài sản

2800600000000000100000700000000000000000

Điều 28.6.LQ.7. Hủy bỏ quyết định trưng mua, trưng dụng tài sản

2800600000000000100000800000000000000000

Điều 28.6.LQ.8. Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản trưng mua, trưng dụng

2800600000000000100000900000000000000000

Điều 28.6.LQ.9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về trưng mua, trưng dụng tài sản

2800600000000000100001000000000000000000

Điều 28.6.LQ.10. Quyền và nghĩa vụ của người có tài sản trưng mua, trưng dụng

2800600000000000100001100000000000000000

Điều 28.6.LQ.11. Quản lý, lưu trữ các tài liệu liên quan đến việc trưng mua, trưng dụng tài sản

2800600000000000100001200000000000000000

Điều 28.6.LQ.12. Những hành vi bị nghiêm cấm

28006000000000002000

Chương II TRƯNG MUA TÀI SẢN

2800600000000000200001300000000000000000

Điều 28.6.LQ.13. Tài sản thuộc đối tượng trưng mua

2800600000000000200001400000000000000000

Điều 28.6.LQ.14. Thẩm quyền quyết định trưng mua tài sản

2800600000000000200001412500000000000000

Điều 28.6.LQ.15. Nội dung quyết định trưng mua tài sản1. Quyết định trưng mua tài sản có các nội dung chủ yếu sau đây:

2800600000000000200001600000000000000000

Điều 28.6.LQ.16. Bàn giao, tiếp nhận tài sản trưng mua

2800600000000000200001700000000000000000

Điều 28.6.LQ.17. Cưỡng chế thi hành quyết định trưng mua tài sản

2800600000000000200001800000000000000000

Điều 28.6.LQ.18. Giá trưng mua tài sản

2800600000000000200001900000000000000000

Điều 28.6.LQ.19. Thanh toán tiền trưng mua tài sản

2800600000000000200002000000000000000000

Điều 28.6.LQ.20. Kinh phí thanh toán tiền trưng mua tài sản

2800600000000000200002100000000000000000

Điều 28.6.LQ.21. Quản lý, sử dụng tài sản trưng mua

2800600000000000200002200000000000000000

Điều 28.6.LQ.22. Hiến, tặng cho tài sản trưng mua

28006000000000003000

Chương III TRƯNG DỤNG TÀI SẢN

2800600000000000300002300000000000000000

Điều 28.6.LQ.23. Tài sản thuộc đối tượng trưng dụng

2800600000000000300002400000000000000000

Điều 28.6.LQ.24. Thẩm quyền quyết định trưng dụng tài sản

2800600000000000300002500000000000000000

Điều 28.6.LQ.25. Nội dung của quyết định trưng dụng tài sản

2800600000000000300002600000000000000000

Điều 28.6.LQ.26. Trình tự, thủ tục quyết định trưng dụng tài sản bằng lời nói

2800600000000000300002700000000000000000

Điều 28.6.LQ.27. Huy động người vận hành, điều khiển tài sản trưng dụng

2800600000000000300002800000000000000000

Điều 28.6.LQ.28. Thời hạn trưng dụng tài sản

2800600000000000300002900000000000000000

Điều 28.6.LQ.29. Bàn giao, tiếp nhận tài sản trưng dụng

2800600000000000300003000000000000000000

Điều 28.6.LQ.30. Bàn giao, tiếp nhận tài sản trong trường hợp quyết định trưng dụng bằng lời nói

2800600000000000300003100000000000000000

Điều 28.6.LQ.31. Cưỡng chế thi hành quyết định trưng dụng tài sản

2800600000000000300003200000000000000000

Điều 28.6.LQ.32. Quản lý, sử dụng tài sản trưng dụng

2800600000000000300003300000000000000000

Điều 28.6.LQ.33. Hoàn trả tài sản trưng dụng1. Tài sản trưng dụng được hoàn trả khi hết thời hạn trưng dụng theo quyết định trưng dụng tài sản.

2800600000000000300003400000000000000000

Điều 28.6.LQ.34. Bồi thường thiệt hại do việc trưng dụng tài sản gây ra

2800600000000000300003500000000000000000

Điều 28.6.LQ.35. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp tài sản trưng dụng bị mất

2800600000000000300003600000000000000000

Điều 28.6.LQ.36. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp tài sản trưng dụng bị hư hỏng

2800600000000000300003700000000000000000

Điều 28.6.LQ.37. Bồi thường thiệt hại về thu nhập do việc trưng dụng tài sản trực tiếp gây ra

2800600000000000300003800000000000000000

Điều 28.6.LQ.38. Chi trả tiền bồi thường thiệt hại do việc trưng dụng tài sản gây ra

2800600000000000300003900000000000000000

Điều 28.6.LQ.39. Bồi thường thiệt hại đối với người được huy động để vận hành, điều khiển tài sản trưng dụng

2800600000000000300004000000000000000000

Điều 28.6.LQ.40. Kinh phí bồi thường thiệt hại do việc trưng dụng tài sản gây ra

28006000000000004000

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

2800600000000000400004100000000000000000

Điều 28.6.LQ.41. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật, bộ luật

2800600000000000400004200000000000000000

Điều 28.6.LQ.42. Hiệu lực thi hành

/* Ensure CSS applies */