Thi hành án
Danh sách đề mục
- Đặc xá
- Thi hành án dân sự
- Thi hành án hình sự
- Tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại
- Thi hành tạm giữ, tạm giam
Danh sách điều khoản
30001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3000100000000000100000100000000000000000
Điều 30.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về nguyên tắc, thời điểm, trình tự, thủ tục, thẩm quyền, trách nhiệm thực hiện đặc xá; điều kiện, quyền và nghĩa vụ của người được đề nghị đặc xá; ...
3000100000000000100000200000000000000000
Điều 30.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Người bị kết án phạt tù có thời hạn, tù chung thân.
3000100000000000100000240269480052000010
Điều 30.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Điều 11, Điều 19, khoản 1 Điều 21 của Luật Đặc xá về thực hiện Quyết định về đặc xá, điều kiện, hồ sơ đề nghị đặc xá, thực hiện Quy...
3000100000000000100000240269480052000020
Điều 30.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Người đang chấp hành án phạt tù có thời hạn, người bị kết án phạt tù chung thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời hạn, người đang được tạm đình chỉ chấp hành á...
3000100000000000100000300000000000000000
Điều 30.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3000100000000000100000400000000000000000
Điều 30.1.LQ.4. Nguyên tắc thực hiện đặc xá 1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật; bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
3000100000000000100000500000000000000000
Điều 30.1.LQ.5. Thời điểm đặc xá 1. Chủ tịch nước xem xét, quyết định về đặc xá nhân sự kiện trọng đại, ngày lễ lớn của đất nước.
3000100000000000100000600000000000000000
Điều 30.1.LQ.6. Chính sách của Nhà nước trong đặc xá Nhà nước động viên, khuyến khích người bị kết án phạt tù ăn năn hối cải, tích cực học tập, lao động cải tạo để được hưởng đặc xá; tạo điều kiện thu...
3000100000000000100000700000000000000000
Điều 30.1.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện đặc xá 1. Lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn để đề nghị đặc xá cho người không đủ điều kiện được đặc xá; không đề nghị đặc xá cho người đủ ...
30001000000000002000
Chương II ĐẶC XÁ NHÂN SỰ KIỆN TRỌNG ĐẠI, NGÀY LỄ LỚN CỦA ĐẤT NƯỚC
3000100000000000200000100000000000000000
Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRÌNH CHỦ TỊCH NƯỚC BAN HÀNH, CÔNG BỐ QUYẾT ĐỊNH VỀ ĐẶC XÁ; THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐẶC XÁ, TỔ THẨM ĐỊNH LIÊN NGÀNH
300010000000000020000010000000000000000000800000000000000000
Điều 30.1.LQ.8. Trình tự, thủ tục trình Chủ tịch nước ban hành Quyết định về đặc xá Theo yêu cầu của Chủ tịch nước hoặc trong trường hợp Chính phủ đề nghị đặc xá được Chủ tịch nước chấp nhận, Chính ph...
300010000000000020000010000000000000000000900000000000000000
Điều 30.1.LQ.9. Công bố, thông báo, niêm yết Quyết định về đặc xá 1. Văn phòng Chủ tịch nước chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức công bố ngay Quyết định về đặc xá. Quyết định về đặc...
300010000000000020000010000000000000000001000000000000000000
Điều 30.1.LQ.10. Thành lập Hội đồng tư vấn đặc xá, Tổ thẩm định liên ngành 1. Khi có Quyết định về đặc xá, Chủ tịch nước quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đặc xá bao gồm Chủ tịch là Phó Thủ tướng C...
3000100000000000200000200000000000000000
Mục 2 ĐIỀU KIỆN, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ ĐẶC XÁ
300010000000000020000020000000000000000001100000000000000000
Điều 30.1.LQ.11. Điều kiện của người được đề nghị đặc xá 1. Người đang chấp hành án phạt tù có thời hạn, người bị kết án phạt tù chung thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời hạn được đề nghị đặc xá ...
30001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000402694800520000400
Điều 30.1.NĐ.1.4. Các điều kiện của người được đề nghị đặc xá 1. Người bị kết án phạt tù có nhiều tiến bộ, có ý thức cải tạo tốt và được xếp loại chấp hành án phạt tù khá hoặc tốt theo quy định của ph...
300010000000000020000020000000000000000001200000000000000000
Điều 30.1.LQ.12. Các trường hợp không được đề nghị đặc xá Người có đủ điều kiện quy định tại Điều 11 của Luật này không được đề nghị đặc xá khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
300010000000000020000020000000000000000001300000000000000000
Điều 30.1.LQ.13. Quyền và nghĩa vụ của người được đề nghị đặc xá 1. Được phổ biến chính sách, pháp luật về đặc xá; thông báo Quyết định về đặc xá, văn bản hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền về điều k...
3000100000000000200000300000000000000000
Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ ĐẶC XÁ, THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH ĐẶC XÁ
300010000000000020000030000000000000000001400000000000000000
Điều 30.1.LQ.14. Hồ sơ đề nghị đặc xá 1. Đơn đề nghị đặc xá.
30001000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402694800520000500
Điều 30.1.NĐ.1.5. Hồ sơ đề nghị đặc xá Hồ sơ đề nghị đặc xá bao gồm các văn bản, tài liệu quy định tại Điều 14 Luật Đặc xá, cụ thể như sau:
300010000000000020000030000000000000000001500000000000000000
Điều 30.1.LQ.15. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ, danh sách người đủ điều kiện được đề nghị đặc xá 1. Ngay sau khi Quyết định về đặc xá được công bố, thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng, trại g...
30001000000000002000003000000000000000000150000000000000000000402694800520000700
Điều 30.1.NĐ.1.7. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ, danh sách người đủ điều kiện được đề nghị đặc xá 1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Quyết định về đặc xá được niêm yết, phổ biến, Giám thị trại giam, G...
300010000000000020000030000000000000000001600000000000000000
Điều 30.1.LQ.16. Thẩm định hồ sơ đề nghị đặc xá 1. Tổ thẩm định liên ngành thẩm định danh sách, hồ sơ của người được đề nghị đặc xá trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày người có thẩm quyền quy định tại k...
30001000000000002000003000000000000000000160000000000000000000402694800520000800
Điều 30.1.NĐ.1.8. Thẩm định hồ sơ đề nghị đặc xá 1. Tổ thẩm định liên ngành trực tiếp làm việc với Giám thị trại giam, Giám thị trại tạm giam thuộc Bộ Công an, Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự C...
300010000000000020000030000000000000000001700000000000000000
Điều 30.1.LQ.17. Thẩm tra, duyệt, kiểm tra hồ sơ đề nghị đặc xá và trình Chủ tịch nước danh sách đề nghị đặc xá 1. Thường trực Hội đồng tư vấn đặc xá tập hợp danh sách, hồ sơ người đủ điều kiện được đ...
300010000000000020000030000000000000000001800000000000000000
Điều 30.1.LQ.18. Thực hiện Quyết định đặc xá 1. Văn phòng Chủ tịch nước chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức công bố Quyết định đặc xá. Quyết định đặc xá được thông báo trên phương t...
30001000000000002000003000000000000000000180000000000000000000402694800520000300
Điều 30.1.NĐ.1.3. Thực hiện Quyết định về đặc xá Khi có Quyết định về đặc xá và Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đặc xá của Chủ tịch nước, Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Tòa án nh...
300010000000000020000030000000000000000001900000000000000000
Điều 30.1.LQ.19. Thực hiện Quyết định đặc xá đối với người nước ngoài 1. Khi có Quyết định đặc xá đối với người nước ngoài, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao thông báo cho c...
30001000000000002000003000000000000000000190000000000000000000402694800520000600
Điều 30.1.NĐ.1.6. Thực hiện Quyết định đặc xá đối với người nước ngoài 1. Khi có Quyết định đặc xá đối với người nước ngoài, Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng chủ trì...
300010000000000020000030000000000000000002000000000000000000
Điều 30.1.LQ.20. Quyền và nghĩa vụ của người được đặc xá 1. Người được đặc xá có quyền sau đây:
300010000000000020000030000000000000000002100000000000000000
Điều 30.1.LQ.21. Quy định chi tiết, hướng dẫn về hồ sơ đề nghị đặc xá, trình tự, thủ tục lập danh sách, thẩm định, thẩm tra hồ sơ đề nghị đặc xá 1. Chính phủ quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị đặc xá,...
30001000000000003000
Chương III ĐẶC XÁ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
3000100000000000300002200000000000000000
Điều 30.1.LQ.22. Người được đặc xá trong trường hợp đặc biệt Trong trường hợp đặc biệt để đáp ứng yêu cầu về đối nội, đối ngoại của Nhà nước, Chủ tịch nước quyết định đặc xá cho người đang chấp hành á...
3000100000000000300002300000000000000000
Điều 30.1.LQ.23. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ đề nghị đặc xá trong trường hợp đặc biệt 1. Theo yêu cầu của Chủ tịch nước hoặc trong trường hợp Chính phủ đề nghị đặc xá được Chủ tịch nước chấp nhận, Chí...
3000100000000000300002400000000000000000
Điều 30.1.LQ.24. Thực hiện Quyết định đặc xá trong trường hợp đặc biệt 1. Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm...
30001000000000004000
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG VIỆC THỰC HIỆN ĐẶC XÁ
3000100000000000400002500000000000000000
Điều 30.1.LQ.25. Trách nhiệm của Chính phủ 1. Đề nghị Chủ tịch nước đặc xá nhân sự kiện trọng đại, ngày lễ lớn của đất nước và trong trường hợp đặc biệt.
3000100000000000400002600000000000000000
Điều 30.1.LQ.26. Trách nhiệm của Văn phòng Chủ tịch nước 1. Rà soát, kiểm tra danh sách, hồ sơ những người được Hội đồng tư vấn đặc xá hoặc Chính phủ đề nghị, trình Chủ tịch nước quyết định.
3000100000000000400002700000000000000000
Điều 30.1.LQ.27. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chủ trì phối hợp với Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ Tư pháp và các cơ quan có l...
3000100000000000400002800000000000000000
Điều 30.1.LQ.28. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Giám thị trại giam, Giám thị trại tạm giam thuộc Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu thực hiệ...
3000100000000000400002900000000000000000
Điều 30.1.LQ.29. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao 1. Phối hợp với Chính phủ, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp v...
3000100000000000400003000000000000000000
Điều 30.1.LQ.30. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao 1. Trực tiếp kiểm sát việc lập hồ sơ đề nghị đặc xá, thực hiện Quyết định đặc xá tại trại giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc ...
3000100000000000400003100000000000000000
Điều 30.1.LQ.31. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Chỉ đạo cơ quan thi hành án dân sự phối hợp với trại giam, trại tạm giam, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh, cấp huyện, cơ quan thi hành án hì...
3000100000000000400003200000000000000000
Điều 30.1.LQ.32. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao 1. Đề xuất Chính phủ trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định đặc xá cho đối tượng quy định tại Điều 22 của Luật này là người nước ngoài theo quy định tại...
3000100000000000400003300000000000000000
Điều 30.1.LQ.33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đặc xá, Quyết định về đặc xá.
3000100000000000400003400000000000000000
Điều 30.1.LQ.34. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận 1. Phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đặc xá, Quyết đị...
3000100000000000400003500000000000000000
Điều 30.1.LQ.35. Trách nhiệm của Hội đồng tư vấn đặc xá 1. Tổ chức triển khai thực hiện Quyết định về đặc xá.
30001000000000005000
Chương V KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG THỰC HIỆN ĐẶC XÁ
3000100000000000500003600000000000000000
Điều 30.1.LQ.36. Khiếu nại về việc lập danh sách người đủ điều kiện được đề nghị đặc xá nhân sự kiện trọng đại, ngày lễ lớn của đất nước 1. Người có đơn xin đặc xá có quyền khiếu nại về việc người đó ...
3000100000000000500003700000000000000000
Điều 30.1.LQ.37. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại 1. Giám thị trại giam, Giám thị trại tạm giam thuộc Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp trại tạm giam thuộc Bộ Công an, Thủ...
3000100000000000500003800000000000000000
Điều 30.1.LQ.38. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong thực hiện đặc xá Cá nhân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong thực hiện đặc xá. Việc tố cáo và giải quyết tố cáo trong thực hiện đặc ...
30001000000000006000
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3000100000000000600003900000000000000000
Điều 30.1.LQ.39. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
3000100000000000600003940269480052000090
Điều 30.1.NĐ.1.9. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
3000100000000000600003940269480052000100
Điều 30.1.NĐ.1.10. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nh...
30002000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3000200000000000100000000000000000000000
Điều 30.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000040255210062000010
Điều 30.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000040255210062000020
Điều 30.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080243160003000010
Điều 30.2.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080243160003000020
Điều 30.2.TL.1.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080246290007000010
Điều 30.2.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080246290007000020
Điều 30.2.TL.2.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080249710002000010
Điều 30.2.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080249710002000020
Điều 30.2.TL.3.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080253220265000010
Điều 30.2.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080253220265000020
Điều 30.2.TL.4.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080255800012000010
Điều 30.2.TL.5.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080256290121000010
Điều 30.2.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080258270005000010
Điều 30.2.TL.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080258490007000010
Điều 30.2.TL.8.1. Đối tượng được bảo đảm tài chính để thi hành án
3000200000000000100000080258670096000010
Điều 30.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080258670096000020
Điều 30.2.TT.7.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080260010200000010
Điều 30.2.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080260010200000020
Điều 30.2.TT.8.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080260760001000010
Điều 30.2.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080260760001000020
Điều 30.2.TT.9.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080261350002000010
Điều 30.2.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080261350002000020
Điều 30.2.TT.11.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080265810007000010
Điều 30.2.TL.10.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080265810007000020
Điều 30.2.TL.10.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080273750078000010
Điều 30.2.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080273750078000020
Điều 30.2.TT.12.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080278770012000010
Điều 30.2.TL.11.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080278770012000020
Điều 30.2.TL.11.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080278780013000010
Điều 30.2.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080278780013000020
Điều 30.2.TT.13.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000080284700004000010
Điều 30.2.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh
3000200000000000100000080284700004000020
Điều 30.2.TT.14.2. Đối tượng áp dụng
3000200000000000100000200000000000000000
Điều 30.2.LQ.2. Bản án, quyết định được thi hành
3000200000000000100000300000000000000000
Điều 30.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ
3000200000000000100000380278780013000030
Điều 30.2.TT.13.3. Giải thích từ ngữ
3000200000000000100000400000000000000000
Điều 30.2.LQ.4. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định
3000200000000000100000500000000000000000
Điều 30.2.LQ.5. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
3000200000000000100000600000000000000000
Điều 30.2.LQ.6. Thỏa thuận thi hành án
300020000000000010000060000000000000000000402552100620000500
Điều 30.2.NĐ.1.5. Thỏa thuận thi hành án
3000200000000000100000700000000000000000
Điều 30.2.LQ.7. Quyền, nghĩa vụ của người được thi hành án
3000200000000000100000710000000000000000
Điều 30.2.LQ.7a. Quyền, nghĩa vụ của người phải thi hành án
300020000000000010000071000000000000000000402552100620001000
Điều 30.2.NĐ.1.10. Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên
300020000000000010000071000000000000000000402552100620005100
Điều 30.2.NĐ.1.51. Việc xuất cảnh của người phải thi hành án
3000200000000000100000720000000000000000
Điều 30.2.LQ.7b. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
3000200000000000100000800000000000000000
Điều 30.2.LQ.8. Tiếng nói và chữ viết dùng trong thi hành án dân sự
3000200000000000100000900000000000000000
Điều 30.2.LQ.9. Tự nguyện và cưỡng chế thi hành án
3000200000000000100001000000000000000000
Điều 30.2.LQ.10. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
3000200000000000100001100000000000000000
Điều 30.2.LQ.11. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân với cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên
3000200000000000100001200000000000000000
Điều 30.2.LQ.12. Giám sát và kiểm sát việc thi hành án
30002000000000002000
Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ CHẤP HÀNH VIÊN
3000200000000000200001300000000000000000
Điều 30.2.LQ.13. Hệ thống tổ chức thi hành án dân sự
300020000000000020000130000000000000000000402552100620005200
Điều 30.2.NĐ.1.52. Hệ thống tổ chức thi hành án dân sự
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000520000502526000610000100
Điều 30.2.QĐ.1.1. Vị trí và chức năng của Tổng cục Thi hành án dân sự
300020000000000020000130000000000000000000402552100620005300
Điều 30.2.NĐ.1.53. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự Bộ Tư pháp
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000530000502526000610000200
Điều 30.2.QĐ.1.2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng cục Thi hành án dân sự
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000100
Điều 30.2.TT.3.1. Nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan thi hành án dân sự
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000200
Điều 30.2.TT.3.2. Nguyên tắc phân cấp quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan thi hành án dân sự
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000300
Điều 30.2.TT.3.3. Thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000400
Điều 30.2.TT.3.4. Thẩm quyền của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000500
Điều 30.2.TT.3.5. Thẩm quyền của Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000600
Điều 30.2.TT.3.6. Thẩm quyền của Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000700
Điều 30.2.TT.3.7. Trách nhiệm của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000800
Điều 30.2.TT.3.8. Trách nhiệm của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Tư pháp
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000900
Điều 30.2.TT.3.9. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Bộ Tư pháp
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090001000
Điều 30.2.TT.3.10. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090001100
Điều 30.2.TT.3.11. Trách nhiệm của Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002000
Điều 30.2.TT.14.20. Nguyên tắc kiểm tra
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002100
Điều 30.2.TT.14.21. Căn cứ xây dựng Kế hoạch kiểm tra
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002200
Điều 30.2.TT.14.22. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002300
Điều 30.2.TT.14.23. Nội dung kiểm tra
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002400
Điều 30.2.TT.14.24. Phương thức kiểm tra
3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002500
Điều 30.2.TT.14.25. Trình tự, thủ tục kiểm tra, kết luận kiểm tra
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000530000502526000610000300
Điều 30.2.QĐ.1.3. Cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000530000502526000610000400
Điều 30.2.QĐ.1.4. Cơ cấu công chức, viên chức của Tổng cục Thi hành án dân sự
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000530000502526000610000500
Điều 30.2.QĐ.1.5. Vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức, công chức của Cục Thi hành án dân sự cấp tỉnh
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000530000502526000610000600
Điều 30.2.QĐ.1.6. Vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức, công chức của Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện
300020000000000020000130000000000000000000402552100620005400
Điều 30.2.NĐ.1.54. Hệ thống tổ chức thi hành án trong quân đội
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000540000802612000500000100
Điều 30.2.TT.10.1. Vị trí, chức năng
300020000000000020000130000000000000000000402552100620005500
Điều 30.2.NĐ.1.55. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng, Phòng Thi hành án cấp quân khu
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000300
Điều 30.2.TT.7.3. Nguyên tắc chung
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000400
Điều 30.2.TT.7.4. Chế độ kiểm tra
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000500
Điều 30.2.TT.7.5. Kế hoạch kiểm tra
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000600
Điều 30.2.TT.7.6. Quyết định kiểm tra
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000700
Điều 30.2.TT.7.7. Nội dung kiểm tra
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000800
Điều 30.2.TT.7.8. Tổ chức kiểm tra
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000900
Điều 30.2.TT.7.9. Kết luận kiểm tra và chấp hành kết luận kiểm tra
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802612000500000200
Điều 30.2.TT.10.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802612000500000300
Điều 30.2.TT.10.3. Mối quan hệ công tác của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802612000500000400
Điều 30.2.TT.10.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Thi hành án cấp quân khu
30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802612000500000500
Điều 30.2.TT.10.5. Mối quan hệ công tác của Phòng Thi hành án cấp quân khu
3000200000000000200001400000000000000000
Điều 30.2.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh
3000200000000000200001500000000000000000
Điều 30.2.LQ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án cấp quân khu
3000200000000000200001600000000000000000
Điều 30.2.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện
3000200000000000200001700000000000000000
Điều 30.2.LQ.17. Chấp hành viên
300020000000000020000170000000000000000000402552100620005600
Điều 30.2.NĐ.1.56. Bổ nhiệm và thi tuyển Chấp hành viên
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020004900
Điều 30.2.TT.11.49. Nguyên tắc tổ chức thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005000
Điều 30.2.TT.11.50. Đối tượng đăng ký dự thi tuyển
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005100
Điều 30.2.TT.11.51. Kế hoạch thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005200
Điều 30.2.TT.11.52. Nội quy, quy chế thi tuyển
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005300
Điều 30.2.TT.11.53. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005400
Điều 30.2.TT.11.54. Giám sát kỳ thi
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005500
Điều 30.2.TT.11.55. Điều kiện và hồ sơ đăng ký dự thi tuyển
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005600
Điều 30.2.TT.11.56. Sơ tuyển ngạch Chấp hành viên sơ cấp
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005700
Điều 30.2.TT.11.57. Hình thức thi và thời gian thi
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005800
Điều 30.2.TT.11.58. Cách tính Điểm các bài thi
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005900
Điều 30.2.TT.11.59. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020006000
Điều 30.2.TT.11.60. Thông báo và công nhận kết quả kỳ thi
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020006100
Điều 30.2.TT.11.61. Bổ nhiệm Chấp hành viên sơ cấp
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020006200
Điều 30.2.TT.11.62. Bổ nhiệm bổ sung Chấp hành viên sơ cấp
300020000000000020000170000000000000000000402552100620005700
Điều 30.2.NĐ.1.57. Điều kiện tham dự thi tuyển Chấp hành viên
300020000000000020000170000000000000000000402552100620005800
Điều 30.2.NĐ.1.58. Sơ tuyển và cử người tham dự thi tuyển Chấp hành viên
300020000000000020000170000000000000000000402552100620005900
Điều 30.2.NĐ.1.59. Hồ sơ đề nghị tham dự thi tuyển Chấp hành viên
300020000000000020000170000000000000000000402552100620006000
Điều 30.2.NĐ.1.60. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ thi tuyển Chấp hành viên
300020000000000020000170000000000000000000402552100620006100
Điều 30.2.NĐ.1.61. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên
300020000000000020000170000000000000000000402552100620006200
Điều 30.2.NĐ.1.62. Bổ nhiệm Chấp hành viên
30002000000000002000017000000000000000000040255210062000620000802613500020006400
Điều 30.2.TT.11.64. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại Điều 63 Nghị định số 62/2015/NĐ-CP
300020000000000020000170000000000000000000402552100620007000
Điều 30.2.NĐ.1.70. Điều động, luân chuyển, biệt phái Chấp hành viên, Thẩm tra viên
3000200000000000200001800000000000000000
Điều 30.2.LQ.18. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Chấp hành viên
300020000000000020000180000000000000000000402552100620006300
Điều 30.2.NĐ.1.63. Tuyển chọn và bổ nhiệm Chấp hành viên không qua thi tuyển
300020000000000020000180000000000000000000802613500020006300
Điều 30.2.TT.11.63. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại các khoản 6, 7 Điều 18 Luật thi hành án dân sự
3000200000000000200001900000000000000000
Điều 30.2.LQ.19. Miễn nhiệm Chấp hành viên
300020000000000020000190000000000000000000402552100620006400
Điều 30.2.NĐ.1.64. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm Chấp hành viên
300020000000000020000190000000000000000000402552100620006500
Điều 30.2.NĐ.1.65. Cách chức Chấp hành viên
3000200000000000200002000000000000000000
Điều 30.2.LQ.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chấp hành viên
3000200000000000200002100000000000000000
Điều 30.2.LQ.21. Những việc Chấp hành viên không được làm
3000200000000000200002140255210062000660
Điều 30.2.NĐ.1.66. Thẩm tra viên
3000200000000000200002140255210062000670
Điều 30.2.NĐ.1.67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên
3000200000000000200002140255210062000680
Điều 30.2.NĐ.1.68. Trách nhiệm của Thẩm tra viên
3000200000000000200002140255210062000690
Điều 30.2.NĐ.1.69. Bổ nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Thẩm tra viên
300020000000000020000214025521006200069000802613500020006600
Điều 30.2.TT.11.66. Đối tượng và nguyên tắc bổ nhiệm
300020000000000020000214025521006200069000802613500020006700
Điều 30.2.TT.11.67. Hội đồng kiểm tra, sát hạch và nội dung kiểm tra, sát hạch
3000200000000000200002140255210062000710
Điều 30.2.NĐ.1.71. Thư ký thi hành án
3000200000000000200002200000000000000000
Điều 30.2.LQ.22. Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự
300020000000000020000220000000000000000000402552100620007200
Điều 30.2.NĐ.1.72. Tiêu chuẩn, thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho từ chức, giáng chức, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự
30002000000000002000022000000000000000000040255210062000720000802613500020008400
Điều 30.2.TT.11.84. Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo trong trường hợp đặc biệt
3000200000000000200002300000000000000000
Điều 30.2.LQ.23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự
300020000000000020000230000000000000000000802590100110000900
Điều 30.2.TL.9.9. Việc yêu cầu Tòa án giải thích đối với bản án, quyết định
300020000000000020000230000000000000000000802590100110001000
Điều 30.2.TL.9.10. Việc kiến nghị xem xét lại bản án, quyết định của Tòa án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm
3000200000000000200002400000000000000000
Điều 30.2.LQ.24. Biên chế, kinh phí, cơ sở vật chất của cơ quan thi hành án dân sự
300020000000000020000240000000000000000000402552100620007400
Điều 30.2.NĐ.1.74. Đối tượng và loại công cụ hỗ trợ được trang bị, sử dụng trong thi hành án dân sự
300020000000000020000240000000000000000000402552100620007500
Điều 30.2.NĐ.1.75. Lập kế hoạch và trang bị công cụ hỗ trợ thi hành án
300020000000000020000240000000000000000000402552100620007600
Điều 30.2.NĐ.1.76. Việc mua, vận chuyển, sửa chữa, quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ thi hành án
300020000000000020000240000000000000000000402552100620007700
Điều 30.2.NĐ.1.77. Thanh lý, tiêu hủy công cụ hỗ trợ thi hành án
300020000000000020000240000000000000000000402552100620007800
Điều 30.2.NĐ.1.78. Lương và phụ cấp của Chấp hành viên, Thẩm tra viên, Thư ký thi hành án, công chức khác và những người khác làm công tác thi hành án dân sự
300020000000000020000240000000000000000000802600102000001100
Điều 30.2.TT.8.11. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự
300020000000000020000240000000000000000000802600102000001200
Điều 30.2.TT.8.12. Nội dung chi hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự
300020000000000020000240000000000000000000802600102000001300
Điều 30.2.TT.8.13. Mức chi bảo đảm hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự
300020000000000020000240000000000000000000802600102000001400
Điều 30.2.TT.8.14. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự
3000200000000000200002500000000000000000
Điều 30.2.LQ.25. Trang phục, phù hiệu, chế độ đối với công chức làm công tác thi hành án dân sự
300020000000000020000250000000000000000000402552100620007300
Điều 30.2.NĐ.1.73. Thẻ Chấp hành viên, Thẩm tra viên thi hành án
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020006800
Điều 30.2.TT.11.68. Nguyên tắc quản lý, sử dụng
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020006900
Điều 30.2.TT.11.69. Mẫu, nội dung Thẻ Chấp hành viên
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007000
Điều 30.2.TT.11.70. Mẫu, nội dung Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007100
Điều 30.2.TT.11.71. Trang phục nam
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007200
Điều 30.2.TT.11.72. Trang phục nữ
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007300
Điều 30.2.TT.11.73. Lễ phục nam
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007400
Điều 30.2.TT.11.74. Lễ phục nữ
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007500
Điều 30.2.TT.11.75. Mũ Kê pi
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007600
Điều 30.2.TT.11.76. Cơlavát
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007700
Điều 30.2.TT.11.77. Bảng tên trên ngực áo
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007800
Điều 30.2.TT.11.78. Giầy da, thắt lưng da, mũ bảo hiểm thi hành án
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007900
Điều 30.2.TT.11.79. Các loại trang phục khác
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020008000
Điều 30.2.TT.11.80. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020008100
Điều 30.2.TT.11.81. Quản lý kinh phí in, cấp, thu hồi Thẻ Chấp hành viên, Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020008200
Điều 30.2.TT.11.82. Quản lý, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu
300020000000000020000250000000000000000000402552100620007900
Điều 30.2.NĐ.1.79. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
300020000000000020000250000000000000000000402552100620008000
Điều 30.2.NĐ.1.80. Đối tượng được cấp phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
300020000000000020000250000000000000000000402552100620008100
Điều 30.2.NĐ.1.81. Cấp hiệu đối với công chức và những người khác làm công tác thi hành án dân sự
300020000000000020000250000000000000000000402552100620008200
Điều 30.2.NĐ.1.82. Trang phục của người làm công tác thi hành án dân sự
300020000000000020000250000000000000000000402552100620008300
Điều 30.2.NĐ.1.83. Niên hạn, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
30002000000000003000
Chương III THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
3000200000000000300002600000000000000000
Điều 30.2.LQ.26. Hướng dẫn quyền yêu cầu thi hành án dân sự
3000200000000000300002700000000000000000
Điều 30.2.LQ.27. Cấp bản án, quyết định
3000200000000000300002800000000000000000
Điều 30.2.LQ.28. Chuyển giao bản án, quyết định
3000200000000000300002900000000000000000
Điều 30.2.LQ.29. Thủ tục nhận bản án, quyết định
3000200000000000300003000000000000000000
Điều 30.2.LQ.30. Thời hiệu yêu cầu thi hành án
300020000000000030000300000000000000000000402552100620000400
Điều 30.2.NĐ.1.4. Thời hiệu yêu cầu thi hành án
3000200000000000300003100000000000000000
Điều 30.2.LQ.31. Tiếp nhận, từ chối yêu cầu thi hành án
3000200000000000300003200000000000000000
Điều 30.2.LQ.32. Thủ tục gửi đơn yêu cầu thi hành án
3000200000000000300003300000000000000000
Điều 30.2.LQ.33. Nhận đơn yêu cầu thi hành án
3000200000000000300003400000000000000000
Điều 30.2.LQ.34. Từ chối nhận đơn yêu cầu thi hành án
3000200000000000300003500000000000000000
Điều 30.2.LQ.35. Thẩm quyền thi hành án
3000200000000000300003600000000000000000
Điều 30.2.LQ.36. Ra quyết định thi hành án
300020000000000030000360000000000000000000402552100620000600
Điều 30.2.NĐ.1.6. Chủ động ra quyết định thi hành án
300020000000000030000360000000000000000000402552100620000700
Điều 30.2.NĐ.1.7. Ra quyết định thi hành án theo yêu cầu
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000070000802590100110000100
Điều 30.2.TL.9.1. Ra quyết định thi hành án
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000070000802590100110001100
Điều 30.2.TL.9.11. Việc thi hành án đối với nghĩa vụ liên đới
300020000000000030000360000000000000000000402552100620000800
Điều 30.2.NĐ.1.8. Hồ sơ thi hành án
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802586700960001000
Điều 30.2.TT.7.10. Biểu mẫu nghiệp vụ
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802586700960001100
Điều 30.2.TT.7.11. Trách nhiệm in, cấp phát; lập, quản lý, sử dụng biểu mẫu nghiệp vụ
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802586700960001200
Điều 30.2.TT.7.12. Ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802586700960001300
Điều 30.2.TT.7.13. Lập, lưu trữ hồ sơ thi hành án
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003000
Điều 30.2.TT.14.30. Lập, sử dụng và bảo quản các loại sổ thi hành án
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003100
Điều 30.2.TT.14.31. Lập và bảo quản hồ sơ thi hành án
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003200
Điều 30.2.TT.14.32. Lưu trữ sổ, hồ sơ thi hành án
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003300
Điều 30.2.TT.14.33. Các loại biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003400
Điều 30.2.TT.14.34. Quản lý biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003500
Điều 30.2.TT.14.35. Sử dụng biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự
30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003600
Điều 30.2.TT.14.36. Ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự
3000200000000000300003700000000000000000
Điều 30.2.LQ.37. Thu hồi, sửa đổi, bổ sung, hủy quyết định về thi hành án
3000200000000000300003800000000000000000
Điều 30.2.LQ.38. Gửi quyết định về thi hành án
300020000000000030000380000000000000000000802590100110001300
Điều 30.2.TL.9.13. Gửi quyết định về thi hành án
3000200000000000300003900000000000000000
Điều 30.2.LQ.39. Thông báo về thi hành án
3000200000000000300004000000000000000000
Điều 30.2.LQ.40. Thủ tục thông báo trực tiếp cho cá nhân
3000200000000000300004100000000000000000
Điều 30.2.LQ.41. Thủ tục thông báo trực tiếp cho cơ quan, tổ chức
3000200000000000300004200000000000000000
Điều 30.2.LQ.42. Niêm yết công khai
3000200000000000300004300000000000000000
Điều 30.2.LQ.43. Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng
300020000000000030000430000000000000000000402552100620001200
Điều 30.2.NĐ.1.12. Thông báo về thi hành án
30002000000000003000043000000000000000000040255210062000120000802590100110000200
Điều 30.2.TL.9.2. Thông báo về thi hành án
3000200000000000300004400000000000000000
Điều 30.2.LQ.44. Xác minh điều kiện thi hành án
300020000000000030000440000000000000000000402552100620000900
Điều 30.2.NĐ.1.9. Xác minh điều kiện thi hành án
30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000300
Điều 30.2.TL.3.3. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp, quản lý và sử dụng thông tin
30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000400
Điều 30.2.TL.3.4. Thẩm quyền yêu cầu cung cấp thông tin
30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000500
Điều 30.2.TL.3.5. Thẩm quyền cung cấp thông tin
30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000600
Điều 30.2.TL.3.6. Thời hạn cung cấp thông tin
30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000700
Điều 30.2.TL.3.7. Nội dung, thủ tục cung cấp thông tin
30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000800
Điều 30.2.TL.3.8. Trách nhiệm của các bên
30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802590100110000300
Điều 30.2.TL.9.3. Xác minh điều kiện thi hành án
3000200000000000300004410000000000000000
Điều 30.2.LQ.44a. Xác định việc chưa có điều kiện thi hành án
300020000000000030000441000000000000000000402552100620001100
Điều 30.2.NĐ.1.11. Công khai thông tin của người phải thi hành án
30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000300
Điều 30.2.TT.14.3. Nguyên tắc công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành án
30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000400
Điều 30.2.TT.14.4. Nội dung, hình thức công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành án
30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000500
Điều 30.2.TT.14.5. Trình tự, thủ tục công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành án
30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000600
Điều 30.2.TT.14.6. Trình tự thay đổi, chấm dứt công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành án
30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000700
Điều 30.2.TT.14.7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thi hành án dân sự
30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000800
Điều 30.2.TT.14.8. Trách nhiệm của cơ quan thi hành án dân sự
30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000900
Điều 30.2.TT.14.9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành án
3000200000000000300004500000000000000000
Điều 30.2.LQ.45. Thời hạn tự nguyện thi hành án
3000200000000000300004600000000000000000
Điều 30.2.LQ.46. Cưỡng chế thi hành án
3000200000000000300004700000000000000000
Điều 30.2.LQ.47. Thanh toán tiền, trả tài sản thi hành án
300020000000000030000470000000000000000000402552100620004900
Điều 30.2.NĐ.1.49. Thủ tục thanh toán tiền, trả tài sản thi hành án
30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802590100110000600
Điều 30.2.TL.9.6. Thanh toán tiền thi hành án
30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001300
Điều 30.2.TT.14.13. Biên lai thu tiền thi hành án dân sự
30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001400
Điều 30.2.TT.14.14. Biên lai giấy
30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001500
Điều 30.2.TT.14.15. Biên lai điện tử
30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001600
Điều 30.2.TT.14.16. Cách ghi, nhập thông tin biên lai thu tiền thi hành án dân sự
30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001700
Điều 30.2.TT.14.17. Nộp tiền thi hành án vào quỹ cơ quan thi hành án dân sự
30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001800
Điều 30.2.TT.14.18. Thanh toán tiền, trả tài sản thi hành án
30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001900
Điều 30.2.TT.14.19. Nộp tiền vào ngân sách Nhà nước
3000200000000000300004800000000000000000
Điều 30.2.LQ.48. Hoãn thi hành án
300020000000000030000480000000000000000000402552100620001400
Điều 30.2.NĐ.1.14. Hoãn thi hành án
3000200000000000300004900000000000000000
Điều 30.2.LQ.49. Tạm đình chỉ thi hành án
3000200000000000300005000000000000000000
Điều 30.2.LQ.50. Đình chỉ thi hành án
3000200000000000300005100000000000000000
Điều 30.2.LQ.51. Trả đơn yêu cầu thi hành án
3000200000000000300005200000000000000000
Điều 30.2.LQ.52. Kết thúc thi hành án
3000200000000000300005300000000000000000
Điều 30.2.LQ.53. Xác nhận kết quả thi hành án
300020000000000030000530000000000000000000402552100620003700
Điều 30.2.NĐ.1.37. Xác nhận kết quả thi hành án
3000200000000000300005400000000000000000
Điều 30.2.LQ.54. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ thi hành án
300020000000000030000540000000000000000000402552100620001500
Điều 30.2.NĐ.1.15. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án
30002000000000003000054000000000000000000040255210062000150000802590100110000800
Điều 30.2.TL.9.8. Việc ủy quyền, chuyển giao quyền và nghĩa vụ của người phải thi hành án
3000200000000000300005500000000000000000
Điều 30.2.LQ.55. Ủy thác thi hành án và ủy thác xử lý tài sản
300020000000000030000550000000000000000000402552100620001600
Điều 30.2.NĐ.1.16. Thực hiện ủy thác thi hành án
3000200000000000300005600000000000000000
Điều 30.2.LQ.56. Thẩm quyền ủy thác thi hành án, ủy thác xử lý tài sản
3000200000000000300005700000000000000000
Điều 30.2.LQ.57. Thủ tục ủy thác thi hành án và ủy thác xử lý tài sản
3000200000000000300005800000000000000000
Điều 30.2.LQ.58. Bảo quản tài sản thi hành án
3000200000000000300005900000000000000000
Điều 30.2.LQ.59. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án
300020000000000030000590000000000000000000402552100620001700
Điều 30.2.NĐ.1.17. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án
3000200000000000300006000000000000000000
Điều 30.2.LQ.60. Phí thi hành án dân sự
3000200000000000300006100000000000000000
Điều 30.2.LQ.61. Điều kiện miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
300020000000000030000610000000000000000000802558000120000200
Điều 30.2.TL.5.2. Các khoản thuộc diện được xét miễn, giảm thi hành án
300020000000000030000610000000000000000000802558000120000300
Điều 30.2.TL.5.3. Nguyên tắc xét miễn, giảm thi hành án
300020000000000030000610000000000000000000802558000120000400
Điều 30.2.TL.5.4. Điều kiện xét miễn, giảm thi hành án
300020000000000030000610000000000000000000802558000120000500
Điều 30.2.TL.5.5. Xác minh điều kiện để xét miễn, giảm thi hành án
300020000000000030000610000000000000000000802558000120000600
Điều 30.2.TL.5.6. Lập hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm thi hành án
300020000000000030000610000000000000000000802558000120000700
Điều 30.2.TL.5.7. Kiểm sát hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm thi hành án
300020000000000030000610000000000000000000802558000120000800
Điều 30.2.TL.5.8. Thủ tục đề nghị xét miễn, giảm thi hành án
300020000000000030000610000000000000000000802558000120000900
Điều 30.2.TL.5.9. Thủ tục xét miễn, giảm thi hành án
300020000000000030000610000000000000000000802558000120001000
Điều 30.2.TL.5.10. Kháng nghị quyết định của Tòa án về miễn, giảm thi hành án
300020000000000030000610000000000000000000802558000120001100
Điều 30.2.TL.5.11. Thi hành quyết định của Tòa án về việc miễn, giảm thi hành án
3000200000000000300006200000000000000000
Điều 30.2.LQ.62. Hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
3000200000000000300006300000000000000000
Điều 30.2.LQ.63. Thẩm quyền, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
3000200000000000300006400000000000000000
Điều 30.2.LQ.64. Kháng nghị quyết định của Tòa án về miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
3000200000000000300006500000000000000000
Điều 30.2.LQ.65. Bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án
300020000000000030000650000000000000000000402552100620003900
Điều 30.2.NĐ.1.39. Đối tượng được bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thực hiện nghĩa vụ thi hành án
300020000000000030000650000000000000000000402552100620004000
Điều 30.2.NĐ.1.40. Điều kiện được bảo đảm tài chính để thi hành án
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000400000802584900070000200
Điều 30.2.TL.8.2. Điều kiện bảo đảm tài chính để thi hành án
300020000000000030000650000000000000000000402552100620004100
Điều 30.2.NĐ.1.41. Thẩm quyền quyết định bảo đảm tài chính để thi hành án
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000410000802584900070000400
Điều 30.2.TL.8.4. Phạm vi bảo đảm tài chính để thi hành án
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000410000802584900070000700
Điều 30.2.TL.8.7. Nguồn kinh phí ngân sách bảo đảm tài chính để thi hành án
300020000000000030000650000000000000000000402552100620004200
Điều 30.2.NĐ.1.42. Thủ tục bảo đảm tài chính để thi hành án
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070000300
Điều 30.2.TL.8.3. Thành lập Hội đồng xác định người có lỗi và trách nhiệm hoàn trả của người có lỗi gây ra thiệt hại
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070000500
Điều 30.2.TL.8.5. Xác định nghĩa vụ phải thi hành án
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070000600
Điều 30.2.TL.8.6. Mức bảo đảm tài chính để thi hành án
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070000800
Điều 30.2.TL.8.8. Thủ tục thực hiện bảo đảm tài chính để thi hành án
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070000900
Điều 30.2.TL.8.9. Thanh toán tiền thi hành án
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070001000
Điều 30.2.TL.8.10. Chi phí thẩm định giá
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070001100
Điều 30.2.TL.8.11. Thủ tục hoàn trả các khoản bảo đảm tài chính để thi hành án vào ngân sách nhà nước
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070001200
Điều 30.2.TL.8.12. Thực hiện việc hoàn trả
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070001300
Điều 30.2.TL.8.13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức đối với việc hoàn trả của người có lỗi gây ra thiệt hại trong một số trường hợp cụ thể
30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070001400
Điều 30.2.TL.8.14. Lập dự toán, quyết toán tiền bảo đảm tài chính để thi hành án
30002000000000004000
Chương IV BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN
3000200000000000400000010000000000000000
Mục 1 BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THI HÀNH ÁN
300020000000000040000001000000000000000006600000000000000000
Điều 30.2.LQ.66. Biện pháp bảo đảm thi hành án
30002000000000004000000100000000000000000660000000000000000000402552100620003400
Điều 30.2.NĐ.1.34. Áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án trong trường hợp ủy thác thi hành nghĩa vụ liên đới
300020000000000040000001000000000000000006700000000000000000
Điều 30.2.LQ.67. Phong tỏa tài khoản, tài sản ở nơi gửi giữ
30002000000000004000000100000000000000000670000000000000000000402552100620002000
Điều 30.2.NĐ.1.20. Phong tỏa tiền trong tài khoản, tài sản ở nơi gửi giữ
3000200000000000400000010000000000000000067000000000000000000040255210062000200000802497100020000900
Điều 30.2.TL.3.9. Ra quyết định phong toả tài khoản, quyết định khấu trừ tiền trong tài khoản hoặc quyết định trừ vào thu nhập
3000200000000000400000010000000000000000067000000000000000000040255210062000200000802497100020001000
Điều 30.2.TL.3.10. Nội dung, thủ tục giao nhận, thực hiện quyết định phong tỏa tài khoản, quyết định khấu trừ tiền trong tài khoản
300020000000000040000001000000000000000006800000000000000000
Điều 30.2.LQ.68. Tạm giữ tài sản, giấy tờ của đương sự
30002000000000004000000100000000000000000680000000000000000000402552100620001800
Điều 30.2.NĐ.1.18. Tạm giữ tài sản, giấy tờ để thi hành án
300020000000000040000001000000000000000006900000000000000000
Điều 30.2.LQ.69. Tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản
30002000000000004000000100000000000000000690000000000000000000402552100620001900
Điều 30.2.NĐ.1.19. Tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản
3000200000000000400000020000000000000000
Mục 2 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN
300020000000000040000002000000000000000007000000000000000000
Điều 30.2.LQ.70. Căn cứ cưỡng chế thi hành án
300020000000000040000002000000000000000007100000000000000000
Điều 30.2.LQ.71. Biện pháp cưỡng chế thi hành án
300020000000000040000002000000000000000007200000000000000000
Điều 30.2.LQ.72. Kế hoạch cưỡng chế thi hành án
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000300
Điều 30.2.TL.1.3. Nguyên tắc phối hợp
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000400
Điều 30.2.TL.1.4. Phối hợp trong xây dựng kế hoạch cưỡng chế
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000500
Điều 30.2.TL.1.5. Phối hợp trong việc xây dựng kế hoạch và phương án bảo vệ cưỡng chế
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000600
Điều 30.2.TL.1.6. Phối hợp triển khai kế hoạch cưỡng chế, kế hoạch và phương án bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000700
Điều 30.2.TL.1.7. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc cưỡng chế thi hành án dân sự
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000800
Điều 30.2.TL.1.8. Phối hợp giải quyết các tình huống phát sinh trong quá trình bảo vệ cưỡng chế
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030001000
Điều 30.2.TL.1.10. Tổ chức họp rút kinh nghiệm
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030001100
Điều 30.2.TL.1.11. Tổng kết, đánh giá và chỉ đạo thực hiện
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030001200
Điều 30.2.TL.1.12. Thông tin, báo cáo tình hình thực hiện
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000300
Điều 30.2.TL.4.3. Nguyên tắc phối hợp
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000500
Điều 30.2.TL.4.5. Phối hợp xây dựng kế hoạch cưỡng chế
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000600
Điều 30.2.TL.4.6. Phối hợp trong xây dựng kế hoạch và phương án bảo vệ cưỡng chế
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000700
Điều 30.2.TL.4.7. Phối hợp triển khai kế hoạch cưỡng chế, kế hoạch và phương án bảo vệ cưỡng chế
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000800
Điều 30.2.TL.4.8. Phối hợp trong khi tiến hành cưỡng chế
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000900
Điều 30.2.TL.4.9. Phối hợp giải quyết tình huống phát sinh trong quá trình tiến hành cưỡng chế
30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650001000
Điều 30.2.TL.4.10. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức cưỡng chế
300020000000000040000002000000000000000007300000000000000000
Điều 30.2.LQ.73. Chi phí cưỡng chế thi hành án
30002000000000004000000200000000000000000730000000000000000000402552100620004300
Điều 30.2.NĐ.1.43. Chi phí cưỡng chế thi hành án
3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000430000802431600030000900
Điều 30.2.TL.1.9. Chi phí bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự
30002000000000004000000200000000000000000730000000000000000000402552100620004400
Điều 30.2.NĐ.1.44. Miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án
30002000000000004000000200000000000000000730000000000000000000402552100620004500
Điều 30.2.NĐ.1.45. Tạm ứng, lập dự toán, chấp hành và quyết toán chi phí cưỡng chế thi hành án
3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802532202650000400
Điều 30.2.TL.4.4. Chi phí bảo vệ cưỡng chế
3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000300
Điều 30.2.TT.8.3. Nộp chi phí cưỡng chế thi hành án
3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000400
Điều 30.2.TT.8.4. Chi phí cưỡng chế thi hành án do người phải thi hành án chịu
3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000500
Điều 30.2.TT.8.5. Chi phí cưỡng chế thi hành án do người được thi hành án chịu
3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000600
Điều 30.2.TT.8.6. Chi phí cưỡng chế thi hành án do người thứ ba chịu
3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000700
Điều 30.2.TT.8.7. Các khoản chi phí cưỡng chế thi hành án do ngân sách nhà nước bảo đảm
3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000800
Điều 30.2.TT.8.8. Mức chi cưỡng chế thi hành án dân sự
3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000900
Điều 30.2.TT.8.9. Tạm ứng chi phí cưỡng chế thi hành án
3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000001000
Điều 30.2.TT.8.10. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí cưỡng chế thi hành án
300020000000000040000002000000000000000007400000000000000000
Điều 30.2.LQ.74. Xác định, phân chia, xử lý tài sản chung để thi hành án
300020000000000040000002000000000000000007500000000000000000
Điều 30.2.LQ.75. Giải quyết tranh chấp, yêu cầu hủy giấy tờ, giao dịch liên quan đến tài sản thi hành án
3000200000000000400000030000000000000000
Mục 3 CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ TIỀN
300020000000000040000003000000000000000007600000000000000000
Điều 30.2.LQ.76. Khấu trừ tiền trong tài khoản
30002000000000004000000300000000000000000760000000000000000000402552100620002100
Điều 30.2.NĐ.1.21. Khấu trừ tiền trong tài khoản
300020000000000040000003000000000000000007700000000000000000
Điều 30.2.LQ.77. Chấm dứt phong tỏa tài khoản
300020000000000040000003000000000000000007800000000000000000
Điều 30.2.LQ.78. Trừ vào thu nhập của người phải thi hành án
30002000000000004000000300000000000000000780000000000000000000802497100020001100
Điều 30.2.TL.3.11. Nội dung, thủ tục giao nhận, thực hiện quyết định trừ vào thu nhập của người phải thi hành án dân sự
30002000000000004000000300000000000000000780000000000000000000802497100020001200
Điều 30.2.TL.3.12. Hồ sơ trừ vào thu nhập của người phải thi hành án dân sự thông qua Bảo hiểm xã hội
30002000000000004000000300000000000000000780000000000000000000802497100020001300
Điều 30.2.TL.3.13. Chi phí phục vụ cung cấp thông tin, khấu trừ tiền trong tài khoản, trừ vào thu nhập
30002000000000004000000300000000000000000780000000000000000000802497100020001400
Điều 30.2.TL.3.14. Xử lý vi phạm trong phối hợp cung cấp thông tin về tài khoản, thu nhập của người phải thi hành án dân sự và thực hiện phong tỏa tài khoản, khấu trừ tài khoản, trừ vào thu nhập để th...
300020000000000040000003000000000000000007900000000000000000
Điều 30.2.LQ.79. Thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải thi hành án
30002000000000004000000300000000000000000790000000000000000000402552100620002200
Điều 30.2.NĐ.1.22. Thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải thi hành án
300020000000000040000003000000000000000008000000000000000000
Điều 30.2.LQ.80. Thu tiền của người phải thi hành án đang giữ
300020000000000040000003000000000000000008100000000000000000
Điều 30.2.LQ.81. Thu tiền của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ
30002000000000004000000300000000000000000810000000000000000000402552100620002300
Điều 30.2.NĐ.1.23. Thu tiền, tài sản của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ
3000200000000000400000040000000000000000
Mục 4 CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ GIẤY TỜ CÓ GIÁ
300020000000000040000004000000000000000008200000000000000000
Điều 30.2.LQ.82. Thu giữ giấy tờ có giá
300020000000000040000004000000000000000008300000000000000000
Điều 30.2.LQ.83. Bán giấy tờ có giá
3000200000000000400000050000000000000000
Mục 5 CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
300020000000000040000005000000000000000008400000000000000000
Điều 30.2.LQ.84. Kê biên, sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ
30002000000000004000000500000000000000000840000000000000000000402552100620002900
Điều 30.2.NĐ.1.29. Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
300020000000000040000005000000000000000008500000000000000000
Điều 30.2.LQ.85. Định giá quyền sở hữu trí tuệ
30002000000000004000000500000000000000000850000000000000000000402552100620003000
Điều 30.2.NĐ.1.30. Định giá quyền sở hữu trí tuệ
300020000000000040000005000000000000000008600000000000000000
Điều 30.2.LQ.86. Bán đấu giá quyền sở hữu trí tuệ
30002000000000004000000500000000000000000860000000000000000000402552100620003100
Điều 30.2.NĐ.1.31. Bán đấu giá quyền sở hữu trí tuệ
3000200000000000400000060000000000000000
Mục 6 CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ VẬT
300020000000000040000006000000000000000008700000000000000000
Điều 30.2.LQ.87. Tài sản không được kê biên
300020000000000040000006000000000000000008800000000000000000
Điều 30.2.LQ.88. Thực hiện việc kê biên
300020000000000040000006000000000000000008900000000000000000
Điều 30.2.LQ.89. Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký giao dịch bảo đảm
300020000000000040000006000000000000000009000000000000000000
Điều 30.2.LQ.90. Kê biên, xử lý tài sản đang cầm cố, thế chấp
300020000000000040000006000000000000000009100000000000000000
Điều 30.2.LQ.91. Kê biên tài sản của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ
300020000000000040000006000000000000000009200000000000000000
Điều 30.2.LQ.92. Kê biên vốn góp
300020000000000040000006000000000000000009300000000000000000
Điều 30.2.LQ.93. Kê biên đồ vật bị khóa, đóng gói
300020000000000040000006000000000000000009400000000000000000
Điều 30.2.LQ.94. Kê biên tài sản gắn liền với đất
300020000000000040000006000000000000000009500000000000000000
Điều 30.2.LQ.95. Kê biên nhà ở
300020000000000040000006000000000000000009600000000000000000
Điều 30.2.LQ.96. Kê biên phương tiện giao thông
300020000000000040000006000000000000000009700000000000000000
Điều 30.2.LQ.97. Kê biên hoa lợi
300020000000000040000006000000000000000009800000000000000000
Điều 30.2.LQ.98. Định giá tài sản kê biên
30002000000000004000000600000000000000000980000000000000000000402552100620002400
Điều 30.2.NĐ.1.24. Kê biên tài sản để thi hành án
3000200000000000400000060000000000000000098000000000000000000040255210062000240000802590100110000400
Điều 30.2.TL.9.4. Kê biên, xử lý tài sản để đảm bảo thi hành án
30002000000000004000000600000000000000000980000000000000000000402552100620002500
Điều 30.2.NĐ.1.25. Thỏa thuận về tổ chức thẩm định giá
30002000000000004000000600000000000000000980000000000000000000402552100620002600
Điều 30.2.NĐ.1.26. Xác định giá đối với tài sản kê biên
300020000000000040000006000000000000000009900000000000000000
Điều 30.2.LQ.99. Định giá lại tài sản kê biên
300020000000000040000006000000000000000010000000000000000000
Điều 30.2.LQ.100. Giao tài sản để thi hành án
300020000000000040000006000000000000000010100000000000000000
Điều 30.2.LQ.101. Bán tài sản đã kê biên
30002000000000004000000600000000000000001010000000000000000000402552100620002700
Điều 30.2.NĐ.1.27. Bán đấu giá và xử lý kết quả bán đấu giá tài sản thi hành án
3000200000000000400000060000000000000000101000000000000000000040255210062000270000802590100110000500
Điều 30.2.TL.9.5. Bán đấu giá tài sản để bảo đảm thi hành án
300020000000000040000006000000000000000010200000000000000000
Điều 30.2.LQ.102. Hủy kết quả bán đấu giá tài sản
300020000000000040000006000000000000000010300000000000000000
Điều 30.2.LQ.103. Bảo vệ quyền của người mua tài sản bán đấu giá, người nhận tài sản để thi hành án
300020000000000040000006000000000000000010400000000000000000
Điều 30.2.LQ.104. Xử lý tài sản không có người tham gia đấu giá, bán đấu giá không thành
30002000000000004000000600000000000000001040000000000000000000802590100110000700
Điều 30.2.TL.9.7. Việc mua tài sản thuộc sở hữu chung; giao, nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án
300020000000000040000006000000000000000010500000000000000000
Điều 30.2.LQ.105. Giải tỏa kê biên tài sản
300020000000000040000006000000000000000010600000000000000000
Điều 30.2.LQ.106. Đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản
30002000000000004000000600000000000000001060000000000000000000402552100620002800
Điều 30.2.NĐ.1.28. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
3000200000000000400000070000000000000000
Mục 7 CƯỠNG CHẾ KHAI THÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
300020000000000040000007000000000000000010700000000000000000
Điều 30.2.LQ.107. Cưỡng chế khai thác đối với tài sản để thi hành án
300020000000000040000007000000000000000010800000000000000000
Điều 30.2.LQ.108. Hình thức cưỡng chế khai thác tài sản để thi hành án
300020000000000040000007000000000000000010900000000000000000
Điều 30.2.LQ.109. Chấm dứt việc cưỡng chế khai thác tài sản
3000200000000000400000080000000000000000
Mục 8 CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
300020000000000040000008000000000000000011000000000000000000
Điều 30.2.LQ.110. Quyền sử dụng đất được kê biên, bán đấu giá để thi hành án
300020000000000040000008000000000000000011100000000000000000
Điều 30.2.LQ.111. Kê biên quyền sử dụng đất
300020000000000040000008000000000000000011200000000000000000
Điều 30.2.LQ.112. Tạm giao quản lý, khai thác, sử dụng diện tích đất đã kê biên
300020000000000040000008000000000000000011300000000000000000
Điều 30.2.LQ.113. Xử lý tài sản gắn liền với đất đã kê biên
3000200000000000400000090000000000000000
Mục 9 CƯỠNG CHẾ TRẢ VẬT, GIẤY TỜ, CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
300020000000000040000009000000000000000011400000000000000000
Điều 30.2.LQ.114. Thủ tục cưỡng chế trả vật
300020000000000040000009000000000000000011500000000000000000
Điều 30.2.LQ.115. Cưỡng chế trả nhà, giao nhà
300020000000000040000009000000000000000011600000000000000000
Điều 30.2.LQ.116. Cưỡng chế giao, trả giấy tờ
300020000000000040000009000000000000000011700000000000000000
Điều 30.2.LQ.117. Cưỡng chế chuyển giao quyền sử dụng đất
3000200000000000400000100000000000000000
Mục 10 CƯỠNG CHẾ THI HÀNH NGHĨA VỤ BUỘC THỰC HIỆN HOẶC KHÔNG ĐƯỢC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC NHẤT ĐỊNH
300020000000000040000010000000000000000011800000000000000000
Điều 30.2.LQ.118. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ buộc thực hiện công việc nhất định
300020000000000040000010000000000000000011900000000000000000
Điều 30.2.LQ.119. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ không được thực hiện công việc nhất định
300020000000000040000010000000000000000012000000000000000000
Điều 30.2.LQ.120. Cưỡng chế giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng theo bản án, quyết định
300020000000000040000010000000000000000012100000000000000000
Điều 30.2.LQ.121. Cưỡng chế buộc nhận người lao động trở lại làm việc
30002000000000004000001000000000000000001210000000000000000000402552100620001300
Điều 30.2.NĐ.1.13. Áp dụng biện pháp bảo đảm và cưỡng chế thi hành án
30002000000000005000
Chương V THI HÀNH ÁN TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
3000200000000000500000010000000000000000
Mục 1 THI HÀNH KHOẢN TỊCH THU SUNG QUỸ NHÀ NƯỚC; TIÊU HUỶ TÀI SẢN; HOÀN TRẢ TIỀN, TÀI SẢN KÊ BIÊN, TẠM GIỮ TRONG BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH HÌNH SỰ
300020000000000050000001000000000000000012200000000000000000
Điều 30.2.LQ.122. Chuyển giao vật chứng, tài sản tạm giữ kèm theo bản án, quyết định
300020000000000050000001000000000000000012300000000000000000
Điều 30.2.LQ.123. Thủ tục tiếp nhận vật chứng, tài sản tạm giữ
300020000000000050000001000000000000000012400000000000000000
Điều 30.2.LQ.124. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước
30002000000000005000000100000000000000001240000000000000000000402552100620003200
Điều 30.2.NĐ.1.32. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000300
Điều 30.2.TT.9.3. Nguyên tắc quản lý, xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000400
Điều 30.2.TT.9.4. Kho vật chứng
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000500
Điều 30.2.TT.9.5. Nội quy kho vật chứng
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000600
Điều 30.2.TT.9.6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự trong việc giao nhận, bảo quản, xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000700
Điều 30.2.TT.9.7. Trách nhiệm của Chấp hành viên
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000800
Điều 30.2.TT.9.8. Trách nhiệm của kế toán nghiệp vụ thi hành án trong tiếp nhận, bảo quản và xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000900
Điều 30.2.TT.9.9. Thủ kho vật chứng
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010001000
Điều 30.2.TT.9.10. Bảo vệ kho vật chứng
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010001100
Điều 30.2.TT.9.11. Tiếp nhận vật chứng, tài sản tạm giữ trong một số trường hợp đặc thù
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010001200
Điều 30.2.TT.9.12. Bảo quản, kiểm kê vật chứng, tài sản tạm giữ; trích xuất vật chứng
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010001300
Điều 30.2.TT.9.13. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ trong một số trường hợp đặc thù
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010001400
Điều 30.2.TT.9.14. Xử lý trường hợp vật chứng, tài sản tạm giữ bị mất, hư hỏng
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802847000040001000
Điều 30.2.TT.14.10. Giao nhận vật chứng, tài sản
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802847000040001100
Điều 30.2.TT.14.11. Bảo quản vật chứng, tài sản
3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802847000040001200
Điều 30.2.TT.14.12. Xử lý đối với vật chứng, tài sản và một số vấn đề liên quan đến án phí, tiền phạt
300020000000000050000001000000000000000012500000000000000000
Điều 30.2.LQ.125. Tiêu hủy vật chứng, tài sản
30002000000000005000000100000000000000001250000000000000000000402552100620003300
Điều 30.2.NĐ.1.33. Tiêu hủy vật chứng, tài sản
300020000000000050000001000000000000000012600000000000000000
Điều 30.2.LQ.126. Trả lại tiền, tài sản tạm giữ cho đương sự
300020000000000050000001000000000000000012700000000000000000
Điều 30.2.LQ.127. Xử lý tài sản mà bản án, quyết định tuyên kê biên để bảo đảm thi hành án
300020000000000050000001000000000000000012800000000000000000
Điều 30.2.LQ.128. Thu án phí, tiền phạt và các khoản phải thu khác đối với người phải thi hành án đang chấp hành hình phạt tù
30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000300
Điều 30.2.TL.2.3. Trách nhiệm của Giám thị trại giam, Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện
30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000400
Điều 30.2.TL.2.4. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự
30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000500
Điều 30.2.TL.2.5. Giao nhận quyết định thi hành án
30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000600
Điều 30.2.TL.2.6. Thông báo về việc phạm nhân chưa thực hiện xong nghĩa vụ thi hành án dân sự bị chết, được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù, được đặc xá, miễn chấp hành án phạt tù, đã chấp hành xong...
30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000700
Điều 30.2.TL.2.7. Thủ tục thu tiền, giấy tờ của phạm nhân là người phải thi hành án dân sự hoặc thân nhân của họ tự nguyện nộp tại trại giam, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện để thi hành ...
30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000800
Điều 30.2.TL.2.8. Thủ tục chuyển tiền, giấy tờ đã thu của phạm nhân là người phải thi hành án dân sự hoặc thân nhân của họ tự nguyện nộp tại trại giam, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện ch...
30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000900
Điều 30.2.TL.2.9. Thủ tục tạm thu tiền, giấy tờ do phạm nhân phải thi hành án dân sự hoặc thân nhân của họ tự nguyện nộp khi trại giam, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện chưa nhận được quy...
30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070001100
Điều 30.2.TL.2.11. Chi phí bảo đảm thực hiện
30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070001200
Điều 30.2.TL.2.12. Thu, quản lý, sử dụng phí thi hành án dân sự
300020000000000050000001000000000000000012900000000000000000
Điều 30.2.LQ.129. Thủ tục trả lại tiền, tài sản cho người được thi hành án đang chấp hành hình phạt tù
30002000000000005000000100000000000000001290000000000000000000802462900070001000
Điều 30.2.TL.2.10. Thủ tục trả tiền, giấy tờ cho phạm nhân là người được thi hành án
3000200000000000500000020000000000000000
Mục 2 THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI
300020000000000050000002000000000000000013000000000000000000
Điều 30.2.LQ.130. Thủ tục thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
30002000000000005000000200000000000000001300000000000000000000402552100620003500
Điều 30.2.NĐ.1.35. Thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
300020000000000050000002000000000000000013100000000000000000
Điều 30.2.LQ.131. Thi hành quyết định thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời
300020000000000050000002000000000000000013200000000000000000
Điều 30.2.LQ.132. Đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
300020000000000050000002000000000000000013300000000000000000
Điều 30.2.LQ.133. Chi phí thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Tòa án
3000200000000000500000030000000000000000
Mục 3 THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIÁM ĐỐC THẨM, TÁI THẨM
300020000000000050000003000000000000000013400000000000000000
Điều 30.2.LQ.134. Thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm tuyên giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật
300020000000000050000003000000000000000013500000000000000000
Điều 30.2.LQ.135. Thi hành quyết định giám đốc thẩm tuyên giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa
30002000000000005000000300000000000000001350000000000000000000402552100620003600
Điều 30.2.NĐ.1.36. Giá trị tài sản được bồi hoàn trong trường hợp thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm
300020000000000050000003000000000000000013600000000000000000
Điều 30.2.LQ.136. Thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm tuyên hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật
30002000000000005000000300000000000000001360000000000000000000802590100110001200
Điều 30.2.TL.9.12. Việc thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm
3000200000000000500000040000000000000000
Mục 4 THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÁ SẢN
300020000000000050000004000000000000000013700000000000000000
Điều 30.2.LQ.137. Tạm đình chỉ, đình chỉ và khôi phục thi hành án đối với người phải thi hành án là doanh nghiệp, hợp tác xã bị lâm vào tình trạng phá sản
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000300
Điều 30.2.TL.10.3. Tạm đình chỉ, đình chỉ thi hành án
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000400
Điều 30.2.TL.10.4. Thi hành án trong trường hợp doanh nghiệp hợp tác xã phá sản là người được thi hành án
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000500
Điều 30.2.TL.10.5. Chuyển giao, ra quyết định thi hành án, thẩm quyền của Chấp hành viên trong việc thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000600
Điều 30.2.TL.10.6. Giải thích quyết định của Tòa án giải quyết phá sản
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000700
Điều 30.2.TL.10.7. Phí chuyển tiền
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000800
Điều 30.2.TL.10.8. Ủy thác thi hành án
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000900
Điều 30.2.TL.10.9. Định giá và định giá lại tài sản
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001000
Điều 30.2.TL.10.10. Bán tài sản
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001100
Điều 30.2.TL.10.11. Chấp hành viên giám sát hoạt động của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản khi thực hiện thanh lý tài sản còn lại của doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001200
Điều 30.2.TL.10.12. Xử lý đối với tài sản thanh lý đã tổ chức bán trước khi có quyết định tuyên bố doanh nghiệp hợp tác xã phá sản
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001300
Điều 30.2.TL.10.13. Giao tài sản, giấy tờ cho người mua được tài sản thanh lý
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001400
Điều 30.2.TL.10.14. Phân chia tài sản sau khi bán đấu giá tài sản thanh lý
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001500
Điều 30.2.TL.10.15. Bàn giao tài sản mà Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản không bán được
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001600
Điều 30.2.TL.10.16. Phí thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001700
Điều 30.2.TL.10.17. Đình chỉ và kết thúc thi hành quyết định tuyên bố phá sản
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001800
Điều 30.2.TL.10.18. Gửi văn bản yêu cầu Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản thực hiện việc thanh lý tài sản
30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001900
Điều 30.2.TL.10.19. Giải quyết khiếu nại việc thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản
300020000000000050000004000000000000000013800000000000000000
Điều 30.2.LQ.138. Thi hành các quyết định của Toà án trong quá trình mở thủ tục phá sản
300020000000000050000004000000000000000013900000000000000000
Điều 30.2.LQ.139. Thi hành nghĩa vụ về tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã phát sinh sau khi có quyết định tuyên bố phá sản
30002000000000006000
Chương VI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHÁNG NGHỊ VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
3000200000000000600000010000000000000000
Mục 1 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
300020000000000060000001000000000000000014000000000000000000
Điều 30.2.LQ.140. Quyền khiếu nại về thi hành án
30002000000000006000000100000000000000001400000000000000000000802787800130000400
Điều 30.2.TT.13.4. Nguyên tắc xử lý, giải quyết đơn
300020000000000060000001000000000000000014100000000000000000
Điều 30.2.LQ.141. Những trường hợp khiếu nại không được thụ lý giải quyết
300020000000000060000001000000000000000014200000000000000000
Điều 30.2.LQ.142. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thi hành án
30002000000000006000000100000000000000001420000000000000000000802787800130000700
Điều 30.2.TT.13.7. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại
300020000000000060000001000000000000000014300000000000000000
Điều 30.2.LQ.143. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại
300020000000000060000001000000000000000014400000000000000000
Điều 30.2.LQ.144. Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại
300020000000000060000001000000000000000014500000000000000000
Điều 30.2.LQ.145. Quyền và nghĩa vụ của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại
300020000000000060000001000000000000000014600000000000000000
Điều 30.2.LQ.146. Thời hạn giải quyết khiếu nại
300020000000000060000001000000000000000014700000000000000000
Điều 30.2.LQ.147. Hình thức khiếu nại
300020000000000060000001000000000000000014800000000000000000
Điều 30.2.LQ.148. Thụ lý đơn khiếu nại
30002000000000006000000100000000000000001480000000000000000000402552100620003800
Điều 30.2.NĐ.1.38. Giải quyết khiếu nại về thi hành án
3000200000000000600000010000000000000000148000000000000000000040255210062000380000802787800130000500
Điều 30.2.TT.13.5. Tiếp nhận đơn
3000200000000000600000010000000000000000148000000000000000000040255210062000380000802787800130000600
Điều 30.2.TT.13.6. Phân loại đơn
3000200000000000600000010000000000000000148000000000000000000040255210062000380000802787800130000800
Điều 30.2.TT.13.8. Xử lý đơn khiếu nại
3000200000000000600000010000000000000000148000000000000000000040255210062000380000802787800130000900
Điều 30.2.TT.13.9. Thụ lý đơn khiếu nại, yêu cầu báo cáo, giải trình, cung cấp hồ sơ, tài liệu
3000200000000000600000010000000000000000148000000000000000000040255210062000380000802787800130001000
Điều 30.2.TT.13.10. Rút khiếu nại, giải quyết khiếu nại trong trường hợp hoãn, tạm đình chỉ, đình chỉ thi hành án hoặc khi người khiếu nại là cá nhân chết
300020000000000060000001000000000000000014900000000000000000
Điều 30.2.LQ.149. Hồ sơ giải quyết khiếu nại
300020000000000060000001000000000000000015000000000000000000
Điều 30.2.LQ.150. Trình tự giải quyết khiếu nại lần đầu
30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130001100
Điều 30.2.TT.13.11. Xác minh nội dung khiếu nại, tổ chức đối thoại
30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130001200
Điều 30.2.TT.13.12. Tổ chức họp, trao đổi ý kiến với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, trưng cầu giám định hoặc áp dụng các biện pháp cần thiết khác
30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130002600
Điều 30.2.TT.13.26. Phối hợp xử lý vụ việc khiếu nại, tố cáo phức tạp, kéo dài
30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130002700
Điều 30.2.TT.13.27. Rà soát, phân loại, xử lý vụ việc
30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130002800
Điều 30.2.TT.13.28. Xử lý, giải quyết kiến nghị, phản ánh
30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130002900
Điều 30.2.TT.13.29. Lập, sử dụng và bảo quản sổ về khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong thi hành án dân sự
30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130003000
Điều 30.2.TT.13.30. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ giải quyết khiếu nại, tố cáo
30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130003100
Điều 30.2.TT.13.31. Biểu mẫu nghiệp vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo
300020000000000060000001000000000000000015100000000000000000
Điều 30.2.LQ.151. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
30002000000000006000000100000000000000001510000000000000000000802787800130001300
Điều 30.2.TT.13.13. Ra quyết định giải quyết khiếu nại
30002000000000006000000100000000000000001510000000000000000000802787800130001400
Điều 30.2.TT.13.14. Gửi, công khai, đôn đốc, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quyết định giải quyết khiếu nại
300020000000000060000001000000000000000015200000000000000000
Điều 30.2.LQ.152. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai
300020000000000060000001000000000000000015300000000000000000
Điều 30.2.LQ.153. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần hai
3000200000000000600000020000000000000000
Mục 2 TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
300020000000000060000002000000000000000015400000000000000000
Điều 30.2.LQ.154. Người có quyền tố cáo
300020000000000060000002000000000000000015500000000000000000
Điều 30.2.LQ.155. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo
300020000000000060000002000000000000000015600000000000000000
Điều 30.2.LQ.156. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo
300020000000000060000002000000000000000015700000000000000000
Điều 30.2.LQ.157. Thẩm quyền, thời hạn và thủ tục giải quyết tố cáo
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130001500
Điều 30.2.TT.13.15. Thẩm quyền, thời hạn giải quyết tố cáo
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130001600
Điều 30.2.TT.13.16. Xử lý đơn tố cáo
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130001700
Điều 30.2.TT.13.17. Thụ lý đơn tố cáo
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130001800
Điều 30.2.TT.13.18. Rút tố cáo, tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết tố cáo
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130001900
Điều 30.2.TT.13.19. Xác minh nội dung tố cáo
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002000
Điều 30.2.TT.13.20. Tham khảo ý kiến tư vấn, trưng cầu giám định
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002100
Điều 30.2.TT.13.21. Báo cáo kết quả xác minh tố cáo
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002200
Điều 30.2.TT.13.22. Kết luận nội dung tố cáo
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002300
Điều 30.2.TT.13.23. Xử lý kiến nghị của người bị tố cáo
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002400
Điều 30.2.TT.13.24. Gửi, công khai kết luận nội dung tố cáo và quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo
30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002500
Điều 30.2.TT.13.25. Thực hiện kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo
300020000000000060000002000000000000000015800000000000000000
Điều 30.2.LQ.158. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết tố cáo
300020000000000060000002000000000000000015900000000000000000
Điều 30.2.LQ.159. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án dân sự
3000200000000000600000030000000000000000
Mục 3 KHÁNG NGHỊ VÀ GIẢI QUYẾT KHÁNG NGHỊ VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
300020000000000060000003000000000000000016000000000000000000
Điều 30.2.LQ.160. Quyền kháng nghị của Viện kiểm sát
300020000000000060000003000000000000000016100000000000000000
Điều 30.2.LQ.161. Trả lời kháng nghị của Viện kiểm sát
30002000000000007000
Chương VII XỬ LÝ VI PHẠM
3000200000000000700016200000000000000000
Điều 30.2.LQ.162. Hành vi vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự
3000200000000000700016300000000000000000
Điều 30.2.LQ.163. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
3000200000000000700016400000000000000000
Điều 30.2.LQ.164. Xử phạt vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo về xử phạt vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự
3000200000000000700016500000000000000000
Điều 30.2.LQ.165. Xử lý vi phạm
30002000000000008000
Chương VIII NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
3000200000000000800016600000000000000000
Điều 30.2.LQ.166. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong thi hành án dân sự
3000200000000000800016700000000000000000
Điều 30.2.LQ.167. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong thi hành án dân sự
3000200000000000800016800000000000000000
Điều 30.2.LQ.168. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng trong thi hành án dân sự
3000200000000000800016900000000000000000
Điều 30.2.LQ.169. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an trong thi hành án dân sự
3000200000000000800017000000000000000000
Điều 30.2.LQ.170. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án trong thi hành án dân sự
300020000000000080001700000000000000000000802590100110001400
Điều 30.2.TL.9.14. Công tác phối hợp trong thi hành án
3000200000000000800017100000000000000000
Điều 30.2.LQ.171. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong thi hành án dân sự
3000200000000000800017200000000000000000
Điều 30.2.LQ.172. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tư lệnh quân khu và tương đương trong thi hành án dân sự
3000200000000000800017300000000000000000
Điều 30.2.LQ.173. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thi hành án dân sự
300020000000000080001730000000000000000000402552100620000300
Điều 30.2.NĐ.1.3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong thi hành án dân sự
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000200
Điều 30.2.TL.6.2. Nguyên tắc hoạt động của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000300
Điều 30.2.TL.6.3. Thẩm quyền thành lập Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000400
Điều 30.2.TL.6.4. Thành phần Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự, Tổ Thư ký
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000500
Điều 30.2.TL.6.5. Vai trò của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000600
Điều 30.2.TL.6.6. Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000700
Điều 30.2.TL.6.7. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000800
Điều 30.2.TL.6.8. Trách nhiệm của các Thành viên, Tổ Thư ký Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000900
Điều 30.2.TL.6.9. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050001000
Điều 30.2.TL.6.10. Quan hệ công tác của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050001100
Điều 30.2.TL.6.11. Chế độ thông tin, báo cáo của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050001200
Điều 30.2.TL.6.12. Lấy số văn bản và sử dụng con dấu
30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050001300
Điều 30.2.TL.6.13. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự
3000200000000000800017400000000000000000
Điều 30.2.LQ.174. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thi hành án dân sự
3000200000000000800017500000000000000000
Điều 30.2.LQ.175. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong thi hành án dân sự
3000200000000000800017600000000000000000
Điều 30.2.LQ.176. Trách nhiệm của Kho bạc nhà nước, ngân hàng và tổ chức tín dụng khác trong thi hành án dân sự
3000200000000000800017700000000000000000
Điều 30.2.LQ.177. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội trong thi hành án dân sự
3000200000000000800017800000000000000000
Điều 30.2.LQ.178. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký tài sản, đăng ký giao dịch bảo đảm trong thi hành án dân sự
3000200000000000800017900000000000000000
Điều 30.2.LQ.179. Trách nhiệm của cơ quan ra bản án, quyết định trong thi hành án
3000200000000000800018000000000000000000
Điều 30.2.LQ.180. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức được giao theo dõi, quản lý người đang chấp hành án hình sự
30002000000000008500
Chương IX QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
3000200000000000850000802737500780000300
Điều 30.2.TT.12.3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
3000200000000000850000802737500780000400
Điều 30.2.TT.12.4. Kỳ kế toán
3000200000000000850000802737500780000500
Điều 30.2.TT.12.5. Kiểm kê tài sản
3000200000000000850000802737500780000600
Điều 30.2.TT.12.6. Kiểm tra kế toán
3000200000000000850000802737500780000700
Điều 30.2.TT.12.7. Nhiệm vụ kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
3000200000000000850000802737500780000800
Điều 30.2.TT.12.8. Trách nhiệm của Chấp hành viên
3000200000000000850000802737500780000900
Điều 30.2.TT.12.9. Quy định về chứng từ kế toán
3000200000000000850000802737500780001000
Điều 30.2.TT.12.10. Quy định về tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán
3000200000000000850000802737500780001100
Điều 30.2.TT.12.11. Quy định về sổ kế toán
3000200000000000850000802737500780001200
Điều 30.2.TT.12.12. Báo cáo tài chính và báo cáo nghiệp vụ thi hành án dân sự
3000200000000000850000802737500780001400
Điều 30.2.TT.12.14. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị
3000200000000000850000802737500780001500
Điều 30.2.TT.12.15. Trách nhiệm của Cục Kế hoạch - Tài chính, Bộ Tư pháp
3000200000000000850000802737500780001600
Điều 30.2.TT.12.16. Xử lý vi phạm
30002000000000008750
Chương X QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
3000200000000000875000010000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
300020000000000087500001000000000000000000802787700120000300
Điều 30.2.TL.11.3. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành
300020000000000087500001000000000000000000802787700120000400
Điều 30.2.TL.11.4. Biểu mẫu thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành
300020000000000087500001000000000000000000802787700120000500
Điều 30.2.TL.11.5. Chỉ tiêu thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành
300020000000000087500001000000000000000000802787700120000600
Điều 30.2.TL.11.6. Kỳ báo cáo thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành
300020000000000087500001000000000000000000802787700120000700
Điều 30.2.TL.11.7. Đơn vị tính và cách tính sử dụng trong báo cáo thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành
300020000000000087500001000000000000000000802787700120000800
Điều 30.2.TL.11.8. Lập, ký xác nhận báo cáo thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành
300020000000000087500001000000000000000000802787700120000900
Điều 30.2.TL.11.9. Gửi báo cáo thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành
300020000000000087500001000000000000000000802787700120001000
Điều 30.2.TL.11.10. Điều chỉnh, bổ sung số liệu trong báo cáo thống kê liên ngành
300020000000000087500001000000000000000000802787700120001100
Điều 30.2.TL.11.11. Kiểm tra thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành
300020000000000087500001000000000000000000802787700120001300
Điều 30.2.TL.11.13. Kinh phí hoạt động thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành
300020000000000087500001000000000000000000802787800130003200
Điều 30.2.TT.13.32. Chế độ báo cáo, thống kê
300020000000000087500001000000000000000000802847000040002600
Điều 30.2.TT.14.26. Nguyên tắc báo cáo về thi hành án
300020000000000087500001000000000000000000802847000040002700
Điều 30.2.TT.14.27. Các loại báo cáo trong thi hành án dân sự
300020000000000087500001000000000000000000802847000040002800
Điều 30.2.TT.14.28. Nội dung, phạm vi, thời hạn, phương thức báo cáo
300020000000000087500001000000000000000000802847000040002900
Điều 30.2.TT.14.29. Trách nhiệm thực hiện báo cáo, thẩm tra báo cáo về thi hành án
3000200000000000875000020000000000000000
Mục 2 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÔNG TÁC CỦA NGÀNH THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRONG QUÂN ĐỘI
300020000000000087500002000000000000000000802562901210000200
Điều 30.2.TT.4.2. Nguyên tắc, trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo
300020000000000087500002000000000000000000802562901210000300
Điều 30.2.TT.4.3. Loại, trình tự, thời hạn báo cáo
300020000000000087500002000000000000000000802562901210000400
Điều 30.2.TT.4.4. Hình thức báo cáo
300020000000000087500002000000000000000000802562901210000500
Điều 30.2.TT.4.5. Nội dung, thời gian báo cáo
30002000000000009000
Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3000200000000000900018100000000000000000
Điều 30.2.LQ.181. Tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án
300020000000000090001810000000000000000000402552100620005000
Điều 30.2.NĐ.1.50. Tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án
3000200000000000900018200000000000000000
Điều 30.2.LQ.182. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018300000000000000000
Điều 30.2.LQ.183. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
3000200000000000900018310230840024000010
Điều 30.2.NQ.1.1.
3000200000000000900018310230840024000020
Điều 30.2.NQ.1.2.
3000200000000000900018310230840024000030
Điều 30.2.NQ.1.3.
3000200000000000900018310230840024000040
Điều 30.2.NQ.1.4.
3000200000000000900018310230840024000050
Điều 30.2.NQ.1.5.
3000200000000000900018310230840026001840
Điều 30.2.LQ.184.
3000200000000000900018310230840026001850
Điều 30.2.LQ.185.
3000200000000000900018310230840026001860
Điều 30.2.LQ.186. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018310230840026001870
Điều 30.2.LQ.187. Quy định chuyển tiếp
3000200000000000900018340255210062000840
Điều 30.2.NĐ.1.84. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
3000200000000000900018340255210062000850
Điều 30.2.NĐ.1.85. Trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành
3000200000000000900018340255210062000860
Điều 30.2.NĐ.1.86. Quy định chuyển tiếp
3000200000000000900018340255210062000870
Điều 30.2.NĐ.1.87. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018340255210062000880
Điều 30.2.NĐ.1.88. Trách nhiệm thi hành
3000200000000000900018340255210062000890
Điều 30.2.NĐ.1.89. Quy định chuyển tiếp
3000200000000000900018340255210062000900
Điều 30.2.NĐ.1.90. Điều khoản thi hành
3000200000000000900018350252600061000070
Điều 30.2.QĐ.1.7. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018350252600061000080
Điều 30.2.QĐ.1.8. Trách nhiệm thi hành
3000200000000000900018350252600061000090
Điều 30.2.QĐ.1.9.
3000200000000000900018350252600061000100
Điều 30.2.QĐ.1.10. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
3000200000000000900018380243160003000130
Điều 30.2.TL.1.13. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380246290007000130
Điều 30.2.TL.2.13. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380246290007000140
Điều 30.2.TL.2.14. Trách nhiệm thi hành
3000200000000000900018380249710002000150
Điều 30.2.TL.3.15. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380253220265000110
Điều 30.2.TL.4.11. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380253220265000120
Điều 30.2.TL.4.12. Tổ chức thực hiện
3000200000000000900018380254990009000120
Điều 30.2.TT.3.12. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380255800012000120
Điều 30.2.TL.5.12. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
3000200000000000900018380256290121000060
Điều 30.2.TT.4.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
3000200000000000900018380258270005000140
Điều 30.2.TL.6.14. Điều khoản thi hành
3000200000000000900018380258490007000150
Điều 30.2.TL.8.15. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380258670096000140
Điều 30.2.TT.7.14. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380258670096000150
Điều 30.2.TT.7.15. Trách nhiệm thi hành
3000200000000000900018380259010011000150
Điều 30.2.TL.9.15. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380259010011000160
Điều 30.2.TL.9.16. Tổ chức thực hiện và điều khoản chuyển tiếp
3000200000000000900018380260010200000150
Điều 30.2.TT.8.15. Điều khoản thi hành
3000200000000000900018380260760001000150
Điều 30.2.TT.9.15. Trách nhiệm thi hành
3000200000000000900018380260760001000160
Điều 30.2.TT.9.16. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380261200050000060
Điều 30.2.TT.10.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
3000200000000000900018380261350002000860
Điều 30.2.TT.11.86. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380261350002700870
Điều 30.2.TT.11.87. Điều khoản thi hành
3000200000000000900018380261350002700880
Điều 30.2.TT.11.88. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380261350002700890
Điều 30.2.TT.11.89. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380265810007000200
Điều 30.2.TL.10.20. Điều khoản chuyển tiếp
3000200000000000900018380265810007000210
Điều 30.2.TL.10.21. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380273750078000130
Điều 30.2.TT.12.13. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380273750078000170
Điều 30.2.TT.12.17. Tổ chức thực hiện
3000200000000000900018380278770012000120
Điều 30.2.TL.11.12. Trách nhiệm thực hiện
3000200000000000900018380278770012000140
Điều 30.2.TL.11.14. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380278780013000330
Điều 30.2.TT.13.33. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380278780013000340
Điều 30.2.TT.13.34. Tổ chức thực hiện
3000200000000000900018380284700004000370
Điều 30.2.TT.14.37. Hiệu lực thi hành
3000200000000000900018380284700004000380
Điều 30.2.TT.14.38. Trách nhiệm thi hành
30003000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3000300000000000100000100000000000000000
Điều 30.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000140240700064000010
Điều 30.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000140240700064000020
Điều 30.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000140272470043000010
Điều 30.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000140272470043000020
Điều 30.3.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000140272470044000010
Điều 30.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000140272470044000020
Điều 30.3.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000140272560049000010
Điều 30.3.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000140272560049000020
Điều 30.3.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000140272910055000010
Điều 30.3.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000140272910055000020
Điều 30.3.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000140272960059000010
Điều 30.3.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000140272960059000020
Điều 30.3.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000140273100065000010
Điều 30.3.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000140273100065000020
Điều 30.3.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000140274620133000010
Điều 30.3.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000140274620133000020
Điều 30.3.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000140283160009000010
Điều 30.3.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000140283160009000020
Điều 30.3.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000150284730022000010
Điều 30.3.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000150284730022000020
Điều 30.3.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180241810007010010
Điều 30.3.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180241810007010020
Điều 30.3.TL.1.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180242630002010010
Điều 30.3.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180242630002010020
Điều 30.3.TL.2.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180242700003010010
Điều 30.3.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180242700003010020
Điều 30.3.TL.3.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180245090013700010
Điều 30.3.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180245090013700020
Điều 30.3.TL.4.2. Đối tượng bị truy nã
3000300000000000100000180256140007010010
Điều 30.3.TL.5.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180256140007010020
Điều 30.3.TL.5.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180265450012000010
Điều 30.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180271150064000010
Điều 30.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180271150064000020
Điều 30.3.TT.2.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180271150065000010
Điều 30.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180271200181000010
Điều 30.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180271200181000020
Điều 30.3.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180271210182000010
Điều 30.3.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180271210182000020
Điều 30.3.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180271210183000010
Điều 30.3.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180271210183000020
Điều 30.3.TT.6.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180271210184000010
Điều 30.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180271210184000020
Điều 30.3.TT.7.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180271850010000010
Điều 30.3.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180271850010000020
Điều 30.3.TT.8.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180271890014000010
Điều 30.3.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180271890014000020
Điều 30.3.TT.9.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180271970017000020
Điều 30.3.TT.10.2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180273170001000010
Điều 30.3.TL.6.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180273170001000020
Điều 30.3.TL.6.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180274360002000010
Điều 30.3.TL.7.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180274360002000020
Điều 30.3.TL.7.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180275320007000020
Điều 30.3.TT.11.2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180277030055000010
Điều 30.3.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180277030055000020
Điều 30.3.TT.12.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180277380001000010
Điều 30.3.TL.8.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180277380001000020
Điều 30.3.TL.8.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180277380002000010
Điều 30.3.TL.9.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180277380002000020
Điều 30.3.TL.9.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180277980003000010
Điều 30.3.TL.10.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180277980003000020
Điều 30.3.TL.10.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180277980004000010
Điều 30.3.TL.11.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180277980004000020
Điều 30.3.TL.11.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180278570120000010
Điều 30.3.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180278570120000020
Điều 30.3.TT.13.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180282620001000010
Điều 30.3.TL.12.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180282620001000020
Điều 30.3.TL.12.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000180286840010000010
Điều 30.3.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh
3000300000000000100000180286840010000020
Điều 30.3.TT.15.2. Đối tượng áp dụng
3000300000000000100000200000000000000000
Điều 30.3.LQ.2. Bản án, quyết định được thi hành
3000300000000000100000300000000000000000
Điều 30.3.LQ.3. Giải thích từ ngữ
3000300000000000100000380271150065000020
Điều 30.3.TT.3.2. Giải thích từ ngữ
3000300000000000100000380271210184000030
Điều 30.3.TT.7.3. Giải thích từ ngữ
3000300000000000100000380277980004000030
Điều 30.3.TL.11.3. Một số từ ngữ được sử dụng trong xét giảm thời hạn,miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ và miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
3000300000000000100000400000000000000000
Điều 30.3.LQ.4. Nguyên tắc thi hành án hình sự
300030000000000010000040000000000000000000802561400070100300
Điều 30.3.TL.5.3. Nguyên tắc thực hiện
300030000000000010000040000000000000000000802654500120000200
Điều 30.3.TT.1.2. Nguyên tắc thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện trong Công an nhân dân
300030000000000010000040000000000000000000802711500650000300
Điều 30.3.TT.3.3. Nguyên tắc thực hiện thi hành án hình sự tại cộng đồng
300030000000000010000040000000000000000000802743600020000300
Điều 30.3.TL.7.3. Nguyên tắc thi hành án tử hình
300030000000000010000040000000000000000000802773800010000300
Điều 30.3.TL.8.3. Nguyên tắc phối hợp trong việc thực hiện hoãn, miễn chấp hành án phạt tù
300030000000000010000040000000000000000000802773800020000300
Điều 30.3.TL.9.3. Nguyên tắc phối hợp trong việc thực hiện tạm đình chỉ, giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
300030000000000010000040000000000000000000802785701200000300
Điều 30.3.TT.13.3. Nguyên tắc trong xét, đề nghị và thẩm định hồ sơ đề nghị tạm đình chỉ, giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
3000300000000000100000500000000000000000
Điều 30.3.LQ.5. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sự
300030000000000010000050000000000000000000402746201330002400
Điều 30.3.NĐ.8.24. Trách nhiệm của chính quyền địa phương
300030000000000010000050000000000000000000402746201330002500
Điều 30.3.NĐ.8.25. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
300030000000000010000050000000000000000000402746201330002600
Điều 30.3.NĐ.8.26. Trách nhiệm của gia đình phạm nhân
3000300000000000100000600000000000000000
Điều 30.3.LQ.6. Giám sát việc thi hành án hình sự
3000300000000000100000700000000000000000
Điều 30.3.LQ.7. Kiểm sát việc thi hành án hình sự
3000300000000000100000800000000000000000
Điều 30.3.LQ.8. Phổ biến, giáo dục pháp luật về thi hành án hình sự
3000300000000000100000900000000000000000
Điều 30.3.LQ.9. Hợp tác quốc tế trong thi hành án hình sự
3000300000000000100001000000000000000000
Điều 30.3.LQ.10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thi hành án hình sự
30003000000000002000
Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TRONG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
3000300000000000200001100000000000000000
Điều 30.3.LQ.11. Hệ thống tổ chức thi hành án hình sự
300030000000000020000110000000000000000000802712101830000300
Điều 30.3.TT.6.3. Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng
300030000000000020000110000000000000000000802712101830000500
Điều 30.3.TT.6.5. Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu
3000300000000000200001200000000000000000
Điều 30.3.LQ.12. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an
300030000000000020000120000000000000000000802654500120002200
Điều 30.3.TT.1.22. Cơ sở dữ liệu tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000020000120000000000000000000802654500120002300
Điều 30.3.TT.1.23. Thực hiện thống kê, báo cáo số liệu về tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000020000120000000000000000000802654500120002400
Điều 30.3.TT.1.24. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Công an
300030000000000020000120000000000000000000802711500650001600
Điều 30.3.TT.3.16. Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự tại cộng đồng
300030000000000020000120000000000000000000802711500650002100
Điều 30.3.TT.3.21. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ
3000300000000000200001300000000000000000
Điều 30.3.LQ.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng
300030000000000020000130000000000000000000802712101830000400
Điều 30.3.TT.6.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng
3000300000000000200001400000000000000000
Điều 30.3.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh
300030000000000020000140000000000000000000802654500120002600
Điều 30.3.TT.1.26. Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh
300030000000000020000140000000000000000000802711500650002200
Điều 30.3.TT.3.22. Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh
3000300000000000200001500000000000000000
Điều 30.3.LQ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu
300030000000000020000150000000000000000000802712101830000600
Điều 30.3.TT.6.6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu
3000300000000000200001600000000000000000
Điều 30.3.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện
300030000000000020000160000000000000000000802654500120002700
Điều 30.3.TT.1.27. Trách nhiệm của Công an cấp huyện
300030000000000020000160000000000000000000802654500120002800
Điều 30.3.TT.1.28. Trách nhiệm của Công an cấp xã
300030000000000020000160000000000000000000802711500650001800
Điều 30.3.TT.3.18. Thực hiện thi hành án hình sự tại cộng đồng đối với các huyện không tổ chức đơn vị hành chính cấp xã
300030000000000020000160000000000000000000802711500650002300
Điều 30.3.TT.3.23. Trách nhiệm của Công an cấp huyện
300030000000000020000160000000000000000000802711500650002400
Điều 30.3.TT.3.24. Trách nhiệm của Công an cấp xã
3000300000000000200001700000000000000000
Điều 30.3.LQ.17. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của trại giam
300030000000000020000170000000000000000000402746201330000400
Điều 30.3.NĐ.8.4. Tổ chức quản lý trại giam
300030000000000020000170000000000000000000402746201330000500
Điều 30.3.NĐ.8.5. Tổ chức bộ máy quản lý của trại giam
300030000000000020000170000000000000000000402746201330000600
Điều 30.3.NĐ.8.6. Tổ chức trại giam
300030000000000020000170000000000000000000802654500120002500
Điều 30.3.TT.1.25. Trách nhiệm của trại giam, trại tạm giam
300030000000000020000170000000000000000000802711500650002500
Điều 30.3.TT.3.25. Trách nhiệm của trại giam, trại tạm giam, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện nơi quản lý phạm nhân phải chấp hành án hình sự...
3000300000000000200001800000000000000000
Điều 30.3.LQ.18. Nhiệm vụ, quyền hạn của trại tạm giam trong thi hành án hình sự
3000300000000000200001900000000000000000
Điều 30.3.LQ.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong thi hành án hình sự
300030000000000020000190000000000000000000802654500120001900
Điều 30.3.TT.1.19. Quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện tại các địa bàn không tổ chức đơn vị hành chính cấp xã
3000300000000000200002000000000000000000
Điều 30.3.LQ.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quân đội trong thi hành án hình sự
3000300000000000200002100000000000000000
Điều 30.3.LQ.21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án trong thi hành án hình sự
300030000000000020000210000000000000000000802743600020001600
Điều 30.3.TL.7.16. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án quân sự cấp quân khu
30003000000000003000
Chương III THI HÀNH ÁN PHẠT TÙ
3000300000000000300000100000000000000000
Mục 1 THỦ TỤC THI HÀNH ÁN PHẠT TÙ VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ GIAM GIỮ, GIÁO DỤC PHẠM NHÂN
300030000000000030000010000000000000000002200000000000000000
Điều 30.3.LQ.22. Quyết định thi hành án phạt tù
300030000000000030000010000000000000000002300000000000000000
Điều 30.3.LQ.23. Thi hành quyết định thi hành án phạt tù
300030000000000030000010000000000000000002400000000000000000
Điều 30.3.LQ.24. Thủ tục hoãn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802773800010000400
Điều 30.3.TL.8.4. Mẫu các văn bản ban hành kèm theo Thông tư liên tịch
30003000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802773800010000500
Điều 30.3.TL.8.5. Thủ tục đề nghị hoãn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802773800010000600
Điều 30.3.TL.8.6. Hồ sơ đề nghị hoãn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802773800010000700
Điều 30.3.TL.8.7. Thủ tục xem xét hoãn chấp hành án phạt tù
300030000000000030000010000000000000000002500000000000000000
Điều 30.3.LQ.25. Thi hành quyết định hoãn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000250000000000000000000802773800010000800
Điều 30.3.TL.8.8. Hủy quyết định hoãn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000250000000000000000000802773800010000900
Điều 30.3.TL.8.9. Thi hành quyết định hủy quyết định hoãn chấp hành án phạt tù
300030000000000030000010000000000000000002600000000000000000
Điều 30.3.LQ.26. Hồ sơ đưa người bị kết án đến nơi chấp hành án phạt tù
300030000000000030000010000000000000000002700000000000000000
Điều 30.3.LQ.27. Quyền và nghĩa vụ của phạm nhân
300030000000000030000010000000000000000002800000000000000000
Điều 30.3.LQ.28. Tiếp nhận người chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000280000000000000000000802712101840000400
Điều 30.3.TT.7.4. Đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ
30003000000000003000001000000000000000000280000000000000000000802718500100000300
Điều 30.3.TT.8.3. Đồ vật cấm
300030000000000030000010000000000000000002900000000000000000
Điều 30.3.LQ.29. Hồ sơ phạm nhân
300030000000000030000010000000000000000003000000000000000000
Điều 30.3.LQ.30. Giam giữ phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802719700170000100
Điều 30.3.TT.10.1. Ban hành thông tư
30003000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802821900890000100
Điều 30.3.TT.14.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân”.
300030000000000030000010000000000000000003100000000000000000
Điều 30.3.LQ.31. Chế độ học tập, học nghề của phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402746201330001200
Điều 30.3.NĐ.8.12. Phổ biến pháp luật, giáo dục công dân; phổ biến thời sự, chính sách, pháp luật và hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao, vui chơi giải trí cho phạm nhân
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100300
Điều 30.3.TL.2.3. Nguyên tắc thực hiện
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100400
Điều 30.3.TL.2.4. Đối tượng và chương trình học
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100500
Điều 30.3.TL.2.5. Thời gian học
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100600
Điều 30.3.TL.2.6. Tài liệu dạy học
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100700
Điều 30.3.TL.2.7. Quản lý và tổ chức dạy văn hóa
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100800
Điều 30.3.TL.2.8. Chương trình, nội dung giáo dục pháp luật, giáo dục công dân
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100900
Điều 30.3.TL.2.9. Thời gian, hình thức giáo dục pháp luật, giáo dục công dân
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101000
Điều 30.3.TL.2.10. Giáo viên dạy pháp luật và giáo dục công dân
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101100
Điều 30.3.TL.2.11. Tổ chức giáo dục pháp luật, giáo dục công dân cho phạm nhân là người nước ngoài
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101200
Điều 30.3.TL.2.12. Tổ chức phổ biến thông tin thời sự, chính sách
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101300
Điều 30.3.TL.2.13. Thời gian sinh hoạt, giải trí và hoạt động thư viện của phạm nhân
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101400
Điều 30.3.TL.2.14. Trao đổi thông tin về tình hình học văn hóa, pháp luật, giáo dục công dân và thực hiện chế độ sinh hoạt, giải trí cho phạm nhân là người chưa thành niên
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101500
Điều 30.3.TL.2.15. Kinh phí bảo đảm
30003000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402746201330001300
Điều 30.3.NĐ.8.13. Chế độ dạy văn hóa cho phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402746201330001400
Điều 30.3.NĐ.8.14. Chế độ đối với cán bộ tham gia giảng dạy
3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000140000802426300020101600
Điều 30.3.TL.2.16. Chế độ, chính sách đối với giáo viên và cán bộ làm nhiệm vụ dạy văn hóa, giáo dục pháp luật, giáo dục công dân cho phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402746201330001500
Điều 30.3.NĐ.8.15. Chế độ học nghề của phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402746201330002700
Điều 30.3.NĐ.8.27. Chế độ, chính sách đối với phạm nhân là người nước ngoài
300030000000000030000010000000000000000003200000000000000000
Điều 30.3.LQ.32. Chế độ lao động của phạm nhân
300030000000000030000010000000000000000003300000000000000000
Điều 30.3.LQ.33. Tổ chức lao động cho phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000330000000000000000000102804600540000100
Điều 30.3.NQ.1.1. Thực hiện thí điểm mô hình tổ chức hoạt động lao động, hướng nghiệp, dạy nghề cho phạm nhân ngoài trại giam thuộc Bộ Công an
3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000300
Điều 30.3.NĐ.9.3. Lựa chọn trại giam thực hiện thí điểm
3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000400
Điều 30.3.NĐ.9.4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức hợp tác với trại giam để thực hiện hoạt động lao động, hướng nghiệp, dạy nghề cho phạm nhân ngoài trại giam
3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000500
Điều 30.3.NĐ.9.5. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt tổ chức hoạt động lao động, hướng nghiệp, dạy nghề cho phạm nhân ngoài trại giam và thành lập khu lao động, hướng nghiệp, dạy nghề cho phạ...
3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000600
Điều 30.3.NĐ.9.6. Cách thức, tiêu chí lựa chọn phạm nhân đưa ra lao động, hướng nghiệp, dạy nghề ngoài trại giam
3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000700
Điều 30.3.NĐ.9.7. Chế độ, chính sách đối với phạm nhân khi lao động, hướng nghiệp, học nghề ngoài trại giam
3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000800
Điều 30.3.NĐ.9.8. Trách nhiệm của Bộ Công an
3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000900
Điều 30.3.NĐ.9.9. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an
3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090001000
Điều 30.3.NĐ.9.10. Trách nhiệm của trại giam
3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090001100
Điều 30.3.NĐ.9.11. Trách nhiệm của tổ chức hợp tác với trại giam
3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090001200
Điều 30.3.NĐ.9.12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
30003000000000003000001000000000000000000330000000000000000000402746201330001600
Điều 30.3.NĐ.8.16. Phê duyệt và thực hiện kế hoạch tổ chức lao động hàng năm
300030000000000030000010000000000000000003400000000000000000
Điều 30.3.LQ.34. Sử dụng kết quả lao động của phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000340000000000000000000402746201330001700
Điều 30.3.NĐ.8.17. Sử dụng kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
300030000000000030000010000000000000000003500000000000000000
Điều 30.3.LQ.35. Xếp loại chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402746201330001800
Điều 30.3.NĐ.8.18. Định kỳ xếp loại chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402746201330001900
Điều 30.3.NĐ.8.19. Điều kiện, tiêu chuẩn xếp loại chấp hành án phạt tù
300030000000000030000010000000000000000003600000000000000000
Điều 30.3.LQ.36. Thủ tục đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000400
Điều 30.3.TL.9.4. Mẫu các văn bản ban hành kèm theo Thông tư liên tịch
30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000500
Điều 30.3.TL.9.5. Hồ sơ đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000600
Điều 30.3.TL.9.6. Đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000700
Điều 30.3.TL.9.7. Hội đồng xét, đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000800
Điều 30.3.TL.9.8. Trình tự, thủ tục lập và thẩm định hồ sơ đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000900
Điều 30.3.TL.9.9. Thủ tục nhận hồ sơ và xem xét, quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802785701200000400
Điều 30.3.TT.13.4. Hội đồng xét, đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802785701200000500
Điều 30.3.TT.13.5. Xét, đề nghị và thẩm định hồ sơ đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
300030000000000030000010000000000000000003700000000000000000
Điều 30.3.LQ.37. Thi hành quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000370000000000000000000802773800020001000
Điều 30.3.TL.9.10. Tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù đối với một số trường hợp cụ thể
30003000000000003000001000000000000000000370000000000000000000802773800020001100
Điều 30.3.TL.9.11. Thi hành quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù, hủy quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
300030000000000030000010000000000000000003800000000000000000
Điều 30.3.LQ.38. Thủ tục giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001200
Điều 30.3.TL.9.12. Thời điểm xét giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001300
Điều 30.3.TL.9.13. Lập hồ sơ, danh sách đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001400
Điều 30.3.TL.9.14. Hội đồng xét, đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù và Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001500
Điều 30.3.TL.9.15. Thẩm định hồ sơ, danh sách đề nghị xét giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001600
Điều 30.3.TL.9.16. Nhận và xử lý hồ sơ đề nghị xét giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001700
Điều 30.3.TL.9.17. Thành phần, thủ tục tiến hành phiên họp xét giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001800
Điều 30.3.TL.9.18. Quyết định về việc giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001900
Điều 30.3.TL.9.19. Thủ tục giải quyết trường hợp phạm nhân vi phạm nội quy cơ sở giam giữ hoặc có hành vi vi phạm pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự trước thời điểm Tòa án quyết định giảm ...
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020002000
Điều 30.3.TL.9.20. Thi hành quyết định của Tòa án về việc giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802785701200000600
Điều 30.3.TT.13.6. Hội đồng xét, đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù và Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802785701200000700
Điều 30.3.TT.13.7. Xét, đề nghị và thẩm định hồ sơ đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù cho phạm nhân
300030000000000030000010000000000000000003900000000000000000
Điều 30.3.LQ.39. Thủ tục miễn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802773800010001000
Điều 30.3.TL.8.10. Nhận và xử lý hồ sơ đề nghị xét miễn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802773800010001100
Điều 30.3.TL.8.11. Những người tham gia phiên họp xét miễn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802773800010001200
Điều 30.3.TL.8.12. Thủ tục tiến hành phiên họp xét miễn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802773800010001300
Điều 30.3.TL.8.13. Quyết định về việc xét miễn chấp hành án phạt tù
300030000000000030000010000000000000000004000000000000000000
Điều 30.3.LQ.40. Thực hiện trích xuất phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000400
Điều 30.3.TL.6.4. Gửi văn bản yêu cầu trích xuất
30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000500
Điều 30.3.TL.6.5. Gửi văn bản đề nghị ra lệnh trích xuất phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000600
Điều 30.3.TL.6.6. Ra lệnh trích xuất phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000700
Điều 30.3.TL.6.7. Gia hạn trích xuất phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000800
Điều 30.3.TL.6.8. Phối hợp thực hiện lệnh trích xuất, lệnh gia hạn trích xuất
30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000900
Điều 30.3.TL.6.9. Phối hợp thực hiện quản lý phạm nhân được trích xuất và trao đổi thông tin trong thời gian trích xuất
30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010001000
Điều 30.3.TL.6.10. Cấp giấy chứng nhận chấp hành xong án phạt tù cho phạm nhân được trích xuất
30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010001100
Điều 30.3.TL.6.11. Phối hợp thực hiện việc tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân được trích xuất
30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010001200
Điều 30.3.TL.6.12. Trả lại phạm nhân được trích xuất để tiếp tục chấp hành án
300030000000000030000010000000000000000004100000000000000000
Điều 30.3.LQ.41. Khen thưởng phạm nhân
300030000000000030000010000000000000000004200000000000000000
Điều 30.3.LQ.42. Giải quyết trường hợp phạm nhân bỏ trốn
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000300
Điều 30.3.TL.4.3. Nguyên tắc truy nã
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000400
Điều 30.3.TL.4.4. Ra quyết định truy nã
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000500
Điều 30.3.TL.4.5. Nội dung quyết định truy nã
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000600
Điều 30.3.TL.4.6. Gửi, thông báo quyết định truy nã
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000700
Điều 30.3.TL.4.7. Truy nã trong giai đoạn điều tra
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000800
Điều 30.3.TL.4.8. Truy nã trong giai đoạn truy tố
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000900
Điều 30.3.TL.4.9. Truy nã trong giai đoạn xét xử
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001000
Điều 30.3.TL.4.10. Truy nã trong giai đoạn thi hành án
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001100
Điều 30.3.TL.4.11. Trường hợp bị can, bị cáo bỏ trốn phạm tội mới hoặc quá trình điều tra còn phát hiện hành vi phạm tội khác của bị can, bị cáo
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001200
Điều 30.3.TL.4.12. Tách, tạm đình chỉ, phục hồi điều tra vụ án trong trường hợp có bị can bị truy nã
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001300
Điều 30.3.TL.4.13. Xử lý khi bắt hoặc tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001400
Điều 30.3.TL.4.14. Việc áp dụng biện pháp ngăn chặn và thủ tục giải quyết khi bắt người bị truy nã về tội ít nghiêm trọng
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001500
Điều 30.3.TL.4.15. Việc áp dụng biện pháp ngăn chặn khi bắt người chưa thành niên bị truy nã
30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001600
Điều 30.3.TL.4.16. Giải quyết trường hợp người bị truy nã ra đầu thú
300030000000000030000010000000000000000004300000000000000000
Điều 30.3.LQ.43. Xử lý phạm nhân vi phạm
30003000000000003000001000000000000000000430000000000000000000402746201330002000
Điều 30.3.NĐ.8.20. Xử lý phạm nhân vi phạm
30003000000000003000001000000000000000000430000000000000000000402746201330002100
Điều 30.3.NĐ.8.21. Tình tiết giảm nhẹ hình thức kỷ luật
30003000000000003000001000000000000000000430000000000000000000402746201330002200
Điều 30.3.NĐ.8.22. Tình tiết tăng nặng hình thức kỷ luật
30003000000000003000001000000000000000000430000000000000000000402746201330002300
Điều 30.3.NĐ.8.23. Thời hạn xử lý kỷ luật, thi hành quyết định kỷ luật
300030000000000030000010000000000000000004400000000000000000
Điều 30.3.LQ.44. Thông báo tình hình chấp hành án; phối hợp với gia đình phạm nhân, cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia giáo dục cải tạo phạm nhân
300030000000000030000010000000000000000004500000000000000000
Điều 30.3.LQ.45. Tái hòa nhập cộng đồng
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000300
Điều 30.3.NĐ.4.3. Nguyên tắc bảo đảm tái hòa nhập cộng đồng
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000400
Điều 30.3.NĐ.4.4. Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện tái hòa nhập cộng đồng
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000040000802868400100000600
Điều 30.3.TT.15.6. Kinh phí thực hiện công tác tái hòa nhập cộng đồng của lực lượng Công an nhân dân
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000500
Điều 30.3.NĐ.4.5. Tư vấn tâm lý, hỗ trợ các thủ tục pháp lý cho phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000600
Điều 30.3.NĐ.4.6. Định hướng nghề nghiệp, nâng cao khả năng tìm kiếm việc làm cho phạm nhân
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000700
Điều 30.3.NĐ.4.7. Hỗ trợ kinh phí từ Quỹ hòa nhập cộng đồng của trại giam cho phạm nhân khi tái hòa nhập cộng đồng
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000800
Điều 30.3.NĐ.4.8. Thông báo phạm nhân hết hạn chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000900
Điều 30.3.NĐ.4.9. Thông tin, truyền thông, giáo dục về tái hòa nhập cộng đồng
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001000
Điều 30.3.NĐ.4.10. Trợ giúp về tâm lý, hỗ trợ các thủ tục pháp lý
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001100
Điều 30.3.NĐ.4.11. Đào tạo nghề nghiệp, tạo việc làm cho người chấp hành xong hình phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001200
Điều 30.3.NĐ.4.12. Các biện pháp hỗ trợ khác
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100000700
Điều 30.3.TT.15.7. Đối tượng thuộc diện tiếp nhận, quản lý, giám sát, giáo dục, giúp đỡ
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100000800
Điều 30.3.TT.15.8. Tiếp nhận thông báo về phạm nhân trước khi hết thời hạn chấp hành án phạt tù, được đặc xá
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100000900
Điều 30.3.TT.15.9. Thực hiện tiếp nhận người chấp hành xong án phạt tù, người được đặc xá
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001000
Điều 30.3.TT.15.10. Phân công tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, giám sát, giáo dục, giúp đỡ người chấp hành xong án phạt tù, người được đặc xá
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001100
Điều 30.3.TT.15.11. Hồ sơ quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành xong án phạt tù, người được đặc xá
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001200
Điều 30.3.TT.15.12. Đánh giá và phân loại người chấp hành xong án phạt tù, người được đặc xá
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001300
Điều 30.3.TT.15.13. Thực hiện xem xét việc xóa án tích
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001400
Điều 30.3.TT.15.14. Kết thúc quản lý, giám sát, giáo dục, giúp đỡ người chấp hành xong án phạt tù, người được đặc xá
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001500
Điều 30.3.TT.15.15. Thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục, giúp đỡ đối với các trường hợp đặc biệt
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001600
Điều 30.3.TT.15.16. Thực hiện thông tin, truyền thông, giáo dục về tái hòa nhập cộng đồng
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001700
Điều 30.3.TT.15.17. Thực hiện trợ giúp về tâm lý, hỗ trợ các thủ tục pháp lý
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001800
Điều 30.3.TT.15.18. Thực hiện đào tạo nghề nghiệp, tạo việc làm cho người chấp hành xong hình phạt tù
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001900
Điều 30.3.TT.15.19. Xây dựng các mô hình về tái hòa nhập cộng đồng
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001300
Điều 30.3.NĐ.4.13. Trách nhiệm của Bộ Công an
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000130000802868400100000300
Điều 30.3.TT.15.3. Biểu mẫu, sổ theo dõi thực hiện công tác tái hòa nhập cộng đồng
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000130000802868400100000400
Điều 30.3.TT.15.4. Cơ sở dữ liệu tái hòa nhập cộng đồng
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001400
Điều 30.3.NĐ.4.14. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001500
Điều 30.3.NĐ.4.15. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001600
Điều 30.3.NĐ.4.16. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001700
Điều 30.3.NĐ.4.17. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001800
Điều 30.3.NĐ.4.18. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001900
Điều 30.3.NĐ.4.19. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan, tổ chức có liên quan
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002000
Điều 30.3.NĐ.4.20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002100
Điều 30.3.NĐ.4.21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002200
Điều 30.3.NĐ.4.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002300
Điều 30.3.NĐ.4.23. Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh
3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000230000802868400100000500
Điều 30.3.TT.15.5. Thực hiện báo cáo, thống kê công tác tái hòa nhập cộng đồng
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002400
Điều 30.3.NĐ.4.24. Trách nhiệm của Công an cấp huyện
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002500
Điều 30.3.NĐ.4.25. Trách nhiệm của Công an cấp xã
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002600
Điều 30.3.NĐ.4.26. Cơ quan, tổ chức, cá nhân, gia đình tham gia giáo dục, giúp đỡ người chấp hành xong hình phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000300
Điều 30.3.QĐ.1.3. Đối tượng và điều kiện vay vốn
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000400
Điều 30.3.QĐ.1.4. Phương thức cho vay
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000500
Điều 30.3.QĐ.1.5. Mục đích sử dụng vốn vay
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000600
Điều 30.3.QĐ.1.6. Mức vốn cho vay
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000700
Điều 30.3.QĐ.1.7. Đồng tiền cho vay, trả nợ
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000800
Điều 30.3.QĐ.1.8. Thời hạn cho vay
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000900
Điều 30.3.QĐ.1.9. Lãi suất cho vay
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001000
Điều 30.3.QĐ.1.10. Bảo đảm tiền vay
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001100
Điều 30.3.QĐ.1.11. Nguồn vốn cho vay
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001200
Điều 30.3.QĐ.1.12. Phân loại nợ và xử lý nợ bị rủi ro
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001300
Điều 30.3.QĐ.1.13. Hồ sơ vay vốn, trình tự và thủ tục cho vay, kỳ hạn trả nợ, mức trả nợ, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001400
Điều 30.3.QĐ.1.14. Tổ chức thực hiện
30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001500
Điều 30.3.QĐ.1.15. Xử lý vi phạm
300030000000000030000010000000000000000004600000000000000000
Điều 30.3.LQ.46. Trả tự do cho phạm nhân
300030000000000030000010000000000000000004700000000000000000
Điều 30.3.LQ.47. Thi hành quyết định tiếp nhận, chuyển giao đối với người đang chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003000
Điều 30.3.NĐ.8.30. Tổ chức thi hành Quyết định tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù
30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003100
Điều 30.3.NĐ.8.31. Thực hiện thi hành án phạt tù đối với người được chuyển giao từ nước ngoài về Việt Nam để chấp hành án
30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003200
Điều 30.3.NĐ.8.32. Thông báo về tình hình chấp hành án của người đang chấp hành án phạt tù được chuyển giao từ nước ngoài về Việt Nam chấp hành án
30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003300
Điều 30.3.NĐ.8.33. Thỏa thuận việc thực hiện quyết định chuyển giao
30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003400
Điều 30.3.NĐ.8.34. Thực hiện quyết định chuyển giao
30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003500
Điều 30.3.NĐ.8.35. Thông báo về việc miễn, giảm thời hạn chấp hành án phạt tù, đặc xá, đại xá cho người đang chấp hành án phạt tù đã được chuyển giao
3000300000000000300000200000000000000000
Mục 2 CHẾ ĐỘ ĂN, MẶC, Ở, SINH HOẠT, CHĂM SÓC Y TẾ ĐỐI VỚI PHẠM NHÂN
300030000000000030000020000000000000000004800000000000000000
Điều 30.3.LQ.48. Chế độ ăn, ở đối với phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000480000000000000000000402746201330000700
Điều 30.3.NĐ.8.7. Chế độ ăn đối với phạm nhân
300030000000000030000020000000000000000004900000000000000000
Điều 30.3.LQ.49. Chế độ mặc và tư trang của phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000490000000000000000000402746201330000800
Điều 30.3.NĐ.8.8. Chế độ mặc và tư trang của phạm nhân
300030000000000030000020000000000000000005000000000000000000
Điều 30.3.LQ.50. Chế độ hoạt động thể dục, thể thao, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và sử dụng kinh sách, bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo của phạm nhân
300030000000000030000020000000000000000005100000000000000000
Điều 30.3.LQ.51. Chế độ đối với phạm nhân nữ có thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi
30003000000000003000002000000000000000000510000000000000000000402746201330001000
Điều 30.3.NĐ.8.10. Chế độ đối với phạm nhân nữ có thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi và chế độ đối với trẻ em ở cùng mẹ trong trại giam
300030000000000030000020000000000000000005200000000000000000
Điều 30.3.LQ.52. Chế độ gặp, nhận quà của phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000300
Điều 30.3.TT.5.3. Chế độ gặp thân nhân
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000400
Điều 30.3.TT.5.4. Đối tượng được thăm gặp phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000500
Điều 30.3.TT.5.5. Thủ tục thăm gặp phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000600
Điều 30.3.TT.5.6. Trách nhiệm của thân nhân và phạm nhân trong thăm gặp
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000700
Điều 30.3.TT.5.7. Trách nhiệm của cán bộ làm nhiệm vụ tổ chức thăm gặp
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000800
Điều 30.3.TT.5.8. Nhà thăm gặp phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000900
Điều 30.3.TT.5.9. Phạm nhân nhận, gửi thư và nhận quà
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820001000
Điều 30.3.TT.5.10. Phạm nhân nhận, sử dụng thuốc chữa bệnh
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820001100
Điều 30.3.TT.5.11. Quản lý tiền mặt và đồ lưu ký
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820001200
Điều 30.3.TT.5.12. Phạm nhân nhận và sử dụng tiền, đồ lưu ký
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820001300
Điều 30.3.TT.5.13. Phạm nhân liên lạc điện thoại với thân nhân
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101840000500
Điều 30.3.TT.7.5. Phát hiện, thu giữ đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101840000600
Điều 30.3.TT.7.6. Xử lý đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101840000700
Điều 30.3.TT.7.7. Hồ sơ thu giữ, xử lý đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718500100000400
Điều 30.3.TT.8.4. Thu giữ, bảo quản đồ vật cấm
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718500100000500
Điều 30.3.TT.8.5. Xử lý vi phạm
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718500100000600
Điều 30.3.TT.8.6. Xử lý đồ vật cấm
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718500100000700
Điều 30.3.TT.8.7. Hồ sơ xử lý đồ vật cấm
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000300
Điều 30.3.TT.9.3. Chế độ gặp của phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000400
Điều 30.3.TT.9.4. Đối tượng được gặp phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000500
Điều 30.3.TT.9.5. Thủ tục giải quyết cho phạm nhân gặp thân nhân, đại diện cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân khác
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000600
Điều 30.3.TT.9.6. Trách nhiệm của phạm nhân và người đến gặp phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000700
Điều 30.3.TT.9.7. Tiêu chuẩn và trách nhiệm của cán bộ làm nhiệm vụ tổ chức cho phạm nhân gặp thân nhân, đại diện cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân khác
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000800
Điều 30.3.TT.9.8. Nhà gặp phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000900
Điều 30.3.TT.9.9. Quy định về việc phạm nhân nhận quà
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140001000
Điều 30.3.TT.9.10. Quy định về việc phạm nhân nhận, sử dụng quà là thuốc chữa bệnh
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140001100
Điều 30.3.TT.9.11. Quy định về việc phạm nhân nhận, gửi thư
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140001200
Điều 30.3.TT.9.12. Quy định về việc phạm nhân liên lạc với thân nhân bằng điện thoại
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140001300
Điều 30.3.TT.9.13. Quy định về việc quản lý tiền mặt và đồ lưu ký
30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140001400
Điều 30.3.TT.9.14. Quy định về việc phạm nhân nhận và sử dụng tiền lưu ký
300030000000000030000020000000000000000005300000000000000000
Điều 30.3.LQ.53. Thủ tục thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự
30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100300
Điều 30.3.TL.3.3. Nguyên tắc thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự đối với phạm nhân là người nước ngoài đang chấp hành án phạt tù có thời hạn, tù chung thân và người nước ngoài phạm tội bị kết án tử hình
30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100400
Điều 30.3.TL.3.4. Thông báo việc phạm nhân đến chấp hành án phạt tù
30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100500
Điều 30.3.TL.3.5. Thông báo phạm nhân chấp hành xong án phạt tù và người nước ngoài phạm tội bị kết án tử hình có quyết định thi hành án
30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100600
Điều 30.3.TL.3.6. Thủ tục thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự
30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100700
Điều 30.3.TL.3.7. Trách nhiệm của người đến thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự
30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100800
Điều 30.3.TL.3.8. Trách nhiệm của trại giam, trại tạm giam
30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100900
Điều 30.3.TL.3.9. Trách nhiệm của cán bộ theo dõi thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự
30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030101000
Điều 30.3.TL.3.10. Thời gian thăm gặp
30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030101100
Điều 30.3.TL.3.11. Các trường hợp không giải quyết thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự
300030000000000030000020000000000000000005400000000000000000
Điều 30.3.LQ.54. Chế độ liên lạc của phạm nhân
300030000000000030000020000000000000000005500000000000000000
Điều 30.3.LQ.55. Chế độ chăm sóc y tế đối với phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000402746201330000900
Điều 30.3.NĐ.8.9. Chế độ chăm sóc y tế đối với phạm nhân
30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000802561400070100500
Điều 30.3.TL.5.5. Trách nhiệm của nhà tạm giữ, trại tạm giam, trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng
30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000802561400070100600
Điều 30.3.TL.5.6. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000802561400070100700
Điều 30.3.TL.5.7. Phòng điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000802561400070100800
Điều 30.3.TL.5.8. Chế độ ăn, mặc, ở, sinh hoạt đối với đối tượng được khám, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000802561400070101000
Điều 30.3.TL.5.10. Quan hệ phối hợp
300030000000000030000020000000000000000005600000000000000000
Điều 30.3.LQ.56. Thủ tục giải quyết trường hợp phạm nhân chết
30003000000000003000002000000000000000000560000000000000000000802561400070100900
Điều 30.3.TL.5.9. Giải quyết trường hợp đối tượng được khám, chữa bệnh chết tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3000300000000000300000300000000000000000
Mục 3 THA TÙ TRƯỚC THỜI HẠN CÓ ĐIỀU KIỆN
300030000000000030000030000000000000000005700000000000000000
Điều 30.3.LQ.57. Thời điểm xét tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000005800000000000000000
Điều 30.3.LQ.58. Hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802654500120000500
Điều 30.3.TT.1.5. Cơ quan giúp việc thực hiện xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện thuộc Công an các đơn vị, địa phương
30003000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802654500120000600
Điều 30.3.TT.1.6. Xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân
30003000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802654500120000800
Điều 30.3.TT.1.8. Tiếp nhận quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện và lập hồ sơ thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000005900000000000000000
Điều 30.3.LQ.59. Thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802654500120000700
Điều 30.3.TT.1.7. Công bố quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện và tha phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802654500120001600
Điều 30.3.TT.1.16. Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện chết
30003000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802654500120001700
Điều 30.3.TT.1.17. Việc triệu tập người được tha tù trước thời hạn có điều kiện trong thời gian thử thách
30003000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802654500120001800
Điều 30.3.TT.1.18. Thủ tục khi người được tha tù trước thời hạn chấp hành xong thời gian thử thách
300030000000000030000030000000000000000006000000000000000000
Điều 30.3.LQ.60. Hồ sơ quản lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000600000000000000000000802654500120000400
Điều 30.3.TT.1.4. Biểu mẫu, sổ sách tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000600000000000000000000802654500120002000
Điều 30.3.TT.1.20. Hồ sơ tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000600000000000000000000802654500120002100
Điều 30.3.TT.1.21. Quản lý hồ sơ phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000006100000000000000000
Điều 30.3.LQ.61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000610000000000000000000802654500120000900
Điều 30.3.TT.1.9. Thực hiện phân công người quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000610000000000000000000802654500120001000
Điều 30.3.TT.1.10. Thực hiện triệu tập người được tha tù trước thời hạn có điều kiện đến trụ sở Uỷ ban nhân dân cấp xã để làm thủ tục thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000610000000000000000000802654500120001100
Điều 30.3.TT.1.11. Giải quyết thủ tục quản lý cư trú đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000610000000000000000000802654500120001200
Điều 30.3.TT.1.12. Nhận xét, báo cáo về chấp hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000610000000000000000000802654500120001300
Điều 30.3.TT.1.13. Thực hiện rút ngắn thời gian thử thách tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000006200000000000000000
Điều 30.3.LQ.62. Nghĩa vụ của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000006300000000000000000
Điều 30.3.LQ.63. Việc lao động, học tập của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000006400000000000000000
Điều 30.3.LQ.64. Rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000006500000000000000000
Điều 30.3.LQ.65. Thủ tục rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000650000000000000000000802779800030000300
Điều 30.3.TL.10.3. Mẫu các văn bản ban hành kèm theo Thông tư liên tịch
30003000000000003000003000000000000000000650000000000000000000802779800030000400
Điều 30.3.TL.10.4. Hồ sơ, thủ tục đề nghị rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000650000000000000000000802779800030000500
Điều 30.3.TL.10.5. Trình tự, thủ tục xét, quyết định rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000650000000000000000000802779800030000600
Điều 30.3.TL.10.6. Thi hành quyết định rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000006600000000000000000
Điều 30.3.LQ.66. Việc kiểm điểm người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000006700000000000000000
Điều 30.3.LQ.67. Việc vắng mặt tại nơi cư trú của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000006800000000000000000
Điều 30.3.LQ.68. Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000300
Điều 30.3.TT.2.3. Các trường hợp được xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000400
Điều 30.3.TT.2.4. Tiếp nhận, giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000500
Điều 30.3.TT.2.5. Tiếp nhận và thực hiện quyết định về việc giải quyết trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000600
Điều 30.3.TT.2.6. Giải quyết thay đổi nơi cư trú trong cùng phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000700
Điều 30.3.TT.2.7. Giải quyết thay đổi nơi cư trú ngoài phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện trong cùng đơn vị hành chính cấp tỉnh
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000800
Điều 30.3.TT.2.8. Giải quyết thay đổi nơi cư trú ngoài phạm vi đơn vị hành chính cấp tỉnh
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000900
Điều 30.3.TT.2.9. Thông báo về việc người chấp hành án thay đổi nơi cư trú
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640001000
Điều 30.3.TT.2.10. Thực hiện thi hành án trong trường hợp người chấp hành án thay đổi nơi cư trú
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000300
Điều 30.3.TT.4.3. Các trường hợp người chấp hành án được đề nghị xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000400
Điều 30.3.TT.4.4. Các trường hợp người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi làm việc
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000500
Điều 30.3.TT.4.5. Giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000600
Điều 30.3.TT.4.6. Giải quyết đơn xin thay đổi nơi làm việc của người chấp hành án
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000700
Điều 30.3.TT.4.7. Tiếp nhận và thực hiện việc giải quyết trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000800
Điều 30.3.TT.4.8. Thông báo về việc giải quyết người chấp hành án thay đổi nơi làm việc
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000900
Điều 30.3.TT.4.9. Quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án trong trường hợp thay đổi nơi làm việc
30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810001000
Điều 30.3.TT.4.10. Giải quyết trường hợp người chấp hành án không tiếp tục làm việc trong Quân đội
300030000000000030000030000000000000000006900000000000000000
Điều 30.3.LQ.69. Xử lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ hoặc vi phạm pháp luật bị xử phạt vi phạm hành chính
30003000000000003000003000000000000000000690000000000000000000802654500120001400
Điều 30.3.TT.1.14. Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ, vi phạm pháp luật
300030000000000030000030000000000000000007000000000000000000
Điều 30.3.LQ.70. Giải quyết trường hợp phạm nhân đã được đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện mà vi phạm nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân hoặc có hành vi vi phạm pháp luật
300030000000000030000030000000000000000007100000000000000000
Điều 30.3.LQ.71. Hủy quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000710000000000000000000802654500120001500
Điều 30.3.TT.1.15. Thực hiện huỷ quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
30003000000000003000003000000000000000000710000000000000000000802826200010001500
Điều 30.3.TL.12.15. Thực hiện hủy quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
300030000000000030000030000000000000000007200000000000000000
Điều 30.3.LQ.72. Trách nhiệm của gia đình người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
3000300000000000300000400000000000000000
Mục 4 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHẠM NHÂN LÀ NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔ
3000300000000000300000400000000000000000
Mục 4 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHẠM NHÂN LÀ NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI
300030000000000030000040000000000000000007300000000000000000
Điều 30.3.LQ.73. Phạm vi áp dụng
300030000000000030000040000000000000000007400000000000000000
Điều 30.3.LQ.74. Chế độ quản lý, giáo dục, học văn hóa, học nghề, lao động
300030000000000030000040000000000000000007500000000000000000
Điều 30.3.LQ.75. Chế độ ăn, mặc, chăm sóc y tế, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và vui chơi giải trí
30003000000000003000004000000000000000000750000000000000000000402746201330001100
Điều 30.3.NĐ.8.11. Chế độ ăn, mặc, tư trang đối với phạm nhân là người dưới 18 tuổi
300030000000000030000040000000000000000007600000000000000000
Điều 30.3.LQ.76. Chế độ gặp, liên lạc điện thoại với thân nhân
30003000000000004000
Chương IV THI HÀNH ÁN TỬ HÌNH
3000300000000000400007700000000000000000
Điều 30.3.LQ.77. Quyết định thi hành án tử hình
300030000000000040000770000000000000000000802743600020000500
Điều 30.3.TL.7.5. Ra quyết định thi hành án tử hình
3000300000000000400007800000000000000000
Điều 30.3.LQ.78. Quyết định thành lập Hội đồng thi hành án tử hình
300030000000000040000780000000000000000000802743600020001700
Điều 30.3.TL.7.17. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát quân sự cấp quân khu
3000300000000000400007900000000000000000
Điều 30.3.LQ.79. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thi hành án tử hình
300030000000000040000790000000000000000000802743600020000600
Điều 30.3.TL.7.6. Xây dựng kế hoạch thi hành án tử hình
300030000000000040000790000000000000000000802743600020000700
Điều 30.3.TL.7.7. Phiên họp của Hội đồng thi hành án tử hình
3000300000000000400008000000000000000000
Điều 30.3.LQ.80. Hồ sơ thi hành án tử hình
300030000000000040000800000000000000000000802743600020001000
Điều 30.3.TL.7.10. Hồ sơ thi hành án tử hình
300030000000000040000800000000000000000000802743600020001100
Điều 30.3.TL.7.11. Biên bản thi hành án tử hình
3000300000000000400008100000000000000000
Điều 30.3.LQ.81. Hoãn thi hành án tử hình
300030000000000040000810000000000000000000802743600020000900
Điều 30.3.TL.7.9. Hoãn thi hành án tử hình
3000300000000000400008200000000000000000
Điều 30.3.LQ.82. Hình thức và trình tự thi hành án tử hình
300030000000000040000820000000000000000000402724700430000300
Điều 30.3.NĐ.2.3. Chế độ, chính sách đối với người tham gia thi hành án tử hình
300030000000000040000820000000000000000000402724700430000400
Điều 30.3.NĐ.2.4. Thuốc sử dụng cho thi hành án tử hình
300030000000000040000820000000000000000000402724700430000500
Điều 30.3.NĐ.2.5. Cơ sở vật chất và trang thiết bị, phương tiện sử dụng cho thi hành án tử hình
300030000000000040000820000000000000000000402724700430000600
Điều 30.3.NĐ.2.6. Quy trình thực hiện tiêm thuốc
300030000000000040000820000000000000000000402724700430000700
Điều 30.3.NĐ.2.7. Chi phí mai táng
300030000000000040000820000000000000000000402724700430000800
Điều 30.3.NĐ.2.8. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam Bộ Công an
300030000000000040000820000000000000000000402724700430000900
Điều 30.3.NĐ.2.9. Trách nhiệm của Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh
30003000000000004000082000000000000000000040272470043000090000802743600020001500
Điều 30.3.TL.7.15. Trách nhiệm của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh
300030000000000040000820000000000000000000402724700430001000
Điều 30.3.NĐ.2.10. Trách nhiệm của Công an cấp huyện nơi tổ chức thi hành án tử hình
300030000000000040000820000000000000000000402724700430001100
Điều 30.3.NĐ.2.11. Trách nhiệm của Trại tạm giam nơi giam giữ người bị kết án tử hình
300030000000000040000820000000000000000000402724700430001200
Điều 30.3.NĐ.2.12. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Quốc phòng
300030000000000040000820000000000000000000402724700430001300
Điều 30.3.NĐ.2.13. Trách nhiệm của Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu
30003000000000004000082000000000000000000040272470043000130000802743600020001800
Điều 30.3.TL.7.18. Trách nhiệm củacơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu
300030000000000040000820000000000000000000402724700430001400
Điều 30.3.NĐ.2.14. Trách nhiệm của Trại tạm giam nơi giam giữ người bị kết án tử hình
300030000000000040000820000000000000000000402724700430001500
Điều 30.3.NĐ.2.15. Trách nhiệm của Bộ Công an
300030000000000040000820000000000000000000402724700430001600
Điều 30.3.NĐ.2.16. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
300030000000000040000820000000000000000000402724700430001700
Điều 30.3.NĐ.2.17. Trách nhiệm của Bộ Y tế
30003000000000004000082000000000000000000040272470043000170000802743600020001900
Điều 30.3.TL.7.19. Trách nhiệm của cơ quan y tế
300030000000000040000820000000000000000000402724700430001800
Điều 30.3.NĐ.2.18. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
30003000000000004000082000000000000000000040272470043000180000802743600020002000
Điều 30.3.TL.7.20. Trách nhiệm của cơ quan ngoại giao
300030000000000040000820000000000000000000402724700430001900
Điều 30.3.NĐ.2.19. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
300030000000000040000820000000000000000000402724700430002000
Điều 30.3.NĐ.2.20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
300030000000000040000820000000000000000000402724700430002100
Điều 30.3.NĐ.2.21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
300030000000000040000820000000000000000000402724700430002200
Điều 30.3.NĐ.2.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
300030000000000040000820000000000000000000802743600020000800
Điều 30.3.TL.7.8. Triển khai việc thi hành án tử hình
300030000000000040000820000000000000000000802743600020001200
Điều 30.3.TL.7.12. Trường hợp người bị thi hành án tử hình chết trước khi đưa ra thi hành án tử hình
3000300000000000400008300000000000000000
Điều 30.3.LQ.83. Giải quyết việc xin nhận tử thi, tro cốt và hài cốt của người bị thi hành án tử hình
300030000000000040000830000000000000000000802743600020001300
Điều 30.3.TL.7.13. Việc làm đơn xin nhận tử thi, tro cốt và hài cốt
300030000000000040000830000000000000000000802743600020001400
Điều 30.3.TL.7.14. Giải quyết việc cho nhận tử thi, tro cốt, hài cốt và mai táng người đã bị thi hành án tử hình
30003000000000005000
Chương V THI HÀNH ÁN TREO, ÁN PHẠT CẢNH CÁO, CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ
3000300000000000500000100000000000000000
Mục 1 THI HÀNH ÁN TREO
300030000000000050000010000000000000000008400000000000000000
Điều 30.3.LQ.84. Quyết định thi hành án treo
300030000000000050000010000000000000000008500000000000000000
Điều 30.3.LQ.85. Thi hành quyết định thi hành án treo
300030000000000050000010000000000000000008600000000000000000
Điều 30.3.LQ.86. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao giám sát, giáo dục người được hưởng án treo
300030000000000050000010000000000000000008700000000000000000
Điều 30.3.LQ.87. Nghĩa vụ của người được hưởng án treo
300030000000000050000010000000000000000008800000000000000000
Điều 30.3.LQ.88. Việc lao động, học tập của người được hưởng án treo
300030000000000050000010000000000000000008900000000000000000
Điều 30.3.LQ.89. Rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo
300030000000000050000010000000000000000009000000000000000000
Điều 30.3.LQ.90. Thủ tục rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo
30003000000000005000001000000000000000000900000000000000000000802779800030000700
Điều 30.3.TL.10.7. Hồ sơ, thủ tục đề nghị rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo
30003000000000005000001000000000000000000900000000000000000000802779800030000800
Điều 30.3.TL.10.8. Trình tự, thủ tục xét, quyết định rút ngắn thời gian thử thách và thi hành quyết định rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo
300030000000000050000010000000000000000009100000000000000000
Điều 30.3.LQ.91. Việc kiểm điểm người được hưởng án treo
300030000000000050000010000000000000000009200000000000000000
Điều 30.3.LQ.92. Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú, thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người được hưởng án treo
300030000000000050000010000000000000000009300000000000000000
Điều 30.3.LQ.93. Xử lý vi phạm đối với người được hưởng án treo
30003000000000005000001000000000000000000930000000000000000000802826200010001400
Điều 30.3.TL.12.14. Thực hiện buộc chấp hành hình phạt tù của bản án đã cho hưởng án treo do vi phạm nghĩa vụ
300030000000000050000010000000000000000009400000000000000000
Điều 30.3.LQ.94. Trách nhiệm giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người được hưởng án treo
3000300000000000500000200000000000000000
Mục 2 THI HÀNH ÁN PHẠT CẢNH CÁO
300030000000000050000020000000000000000009500000000000000000
Điều 30.3.LQ.95. Thi hành án phạt cảnh cáo
3000300000000000500000300000000000000000
Mục 3 THI HÀNH ÁN PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ
300030000000000050000030000000000000000009600000000000000000
Điều 30.3.LQ.96. Quyết định thi hành án phạt cải tạo không giam giữ
300030000000000050000030000000000000000009700000000000000000
Điều 30.3.LQ.97. Thi hành quyết định thi hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650000500
Điều 30.3.TT.3.5. Tiếp nhận bản án, quyết định, hồ sơ, tài liệu thi hành án hình sự tại cộng đồng
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650000600
Điều 30.3.TT.3.6. Hồ sơ thi hành án hình sự tại cộng đồng
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650000700
Điều 30.3.TT.3.7. Thực hiện triệu tập người chấp hành án để làm thủ tục thi hành án và cam kết chấp hành án
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650000800
Điều 30.3.TT.3.8. Hồ sơ quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650001100
Điều 30.3.TT.3.11. Triệu tập người chấp hành án trong thời gian chấp hành án
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650001400
Điều 30.3.TT.3.14. Giải quyết trường hợp người chấp hành án chết
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650001500
Điều 30.3.TT.3.15. Thực hiện thủ tục kết thúc thi hành án hình sự tại cộng đồng
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650001700
Điều 30.3.TT.3.17. Tổ chức thi hành án hình sự tại cộng đồng đối với các trường hợp do Quân đội chuyển giao
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650001900
Điều 30.3.TT.3.19. Thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án là người nước ngoài
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010000300
Điều 30.3.TL.12.3. Thi hành án treo, cải tạo không giam giữ trong trường hợp người chấp hành án không còn ở nơi cư trú tại thời điểm cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện nhận được quyết định ...
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010000400
Điều 30.3.TL.12.4. Phối hợp thi hành án treo, cải tạo không giam giữ trong trường hợp Tòa án giao cho cơ quan, tổ chức nơi người chấp hành án làm việc, học tập thực hiện giám sát, giáo dục
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010000500
Điều 30.3.TL.12.5. Xác định thời điểm bắt đầu chấp hành án, thời gian chấp hành án
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010000600
Điều 30.3.TL.12.6. Thi hành án trong trường hợp người chấp hành án đồng thời phải chấp hành nhiều loại án phạt khác nhau
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010000900
Điều 30.3.TL.12.9. Thi hành án đối với các trường hợp do cơ quan, đơn vị Quân đội có thẩm quyền chuyển giao
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010001100
Điều 30.3.TL.12.11. Thi hành án trong trường hợp người chấp hành án bị đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở chữa bệnh bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc trong thời gian chấp hành...
30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010001600
Điều 30.3.TL.12.16. Thực hiện cấp giấy chứng nhận chấp hành xong án phạt
300030000000000050000030000000000000000009800000000000000000
Điều 30.3.LQ.98. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao giám sát, giáo dục người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000000980000000000000000000802711500650001000
Điều 30.3.TT.3.10. Về thực hiện nhận xét, báo cáo trong quá trình chấp hành án
30003000000000005000003000000000000000000980000000000000000000802711500650002000
Điều 30.3.TT.3.20. Thực hiện kiểm kê, điểm danh, kiểm diện người chấp hành án
30003000000000005000003000000000000000000980000000000000000000802826200010000700
Điều 30.3.TL.12.7. Thực hiện nhận xét, báo cáo về việc chấp hành án
30003000000000005000003000000000000000000980000000000000000000802826200010001200
Điều 30.3.TL.12.12. Giải quyết trường hợp có quyết định hủy bản án đang thi hành
300030000000000050000030000000000000000009900000000000000000
Điều 30.3.LQ.99. Nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000000990000000000000000000802826200010001300
Điều 30.3.TL.12.13. Thực hiện một số công việc lao động phục vụ cộng đồng đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
300030000000000050000030000000000000000010000000000000000000
Điều 30.3.LQ.100. Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú, thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001000000000000000000000802711500650000900
Điều 30.3.TT.3.9. Về thực hiện quản lý cư trú đối với người chấp hành án
30003000000000005000003000000000000000001000000000000000000000802826200010000800
Điều 30.3.TL.12.8. Giải quyết thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc của người chấp hành án
300030000000000050000030000000000000000010100000000000000000
Điều 30.3.LQ.101. Việc lao động, học tập của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
300030000000000050000030000000000000000010200000000000000000
Điều 30.3.LQ.102. Giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001020000000000000000000802711500650001200
Điều 30.3.TT.3.12. Thực hiện việc giảm, miễn thời hạn chấp hành án hình sự tại cộng đồng
300030000000000050000030000000000000000010300000000000000000
Điều 30.3.LQ.103. Thủ tục giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802779800040000400
Điều 30.3.TL.11.4. Mẫu các văn bản ban hành kèm theo Thông tư liên tịch
30003000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802779800040000500
Điều 30.3.TL.11.5. Hồ sơđề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802779800040000600
Điều 30.3.TL.11.6. Thủ tục đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802779800040000700
Điều 30.3.TL.11.7. Thủ tục xét, quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802779800040000800
Điều 30.3.TL.11.8. Thi hành quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
300030000000000050000030000000000000000010400000000000000000
Điều 30.3.LQ.104. Thủ tục miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001040000000000000000000802779800040000900
Điều 30.3.TL.11.9. Hồ sơ đề nghị miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001040000000000000000000802779800040001000
Điều 30.3.TL.11.10. Thủ tục đề nghị miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001040000000000000000000802779800040001100
Điều 30.3.TL.11.11. Thủ tục xét, quyết định miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001040000000000000000000802779800040001200
Điều 30.3.TL.11.12. Thi hành quyết định miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
300030000000000050000030000000000000000010500000000000000000
Điều 30.3.LQ.105. Xử lý vi phạm đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000005000003000000000000000001050000000000000000000802711500650001300
Điều 30.3.TT.3.13. Về thực hiện xử lý trường hợp người chấp hành án vi phạm nghĩa vụ, vi phạm pháp luật, phạm tội mới
30003000000000005000003000000000000000001050000000000000000000802826200010001000
Điều 30.3.TL.12.10. Thực hiện kiểm điểm người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ vi phạm nghĩa vụ, vi phạm pháp luật
300030000000000050000030000000000000000010600000000000000000
Điều 30.3.LQ.106. Trách nhiệm giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
30003000000000006000
Chương VI THI HÀNH ÁN PHẠT CẤM CƯ TRÚ, QUẢN CHẾ
3000300000000000600000100000000000000000
Mục 1 THI HÀNH ÁN PHẠT CẤM CƯ TRÚ
300030000000000060000010000000000000000010700000000000000000
Điều 30.3.LQ.107. Thủ tục thi hành án phạt cấm cư trú
300030000000000060000010000000000000000010800000000000000000
Điều 30.3.LQ.108. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chấp hành án về cư trú
300030000000000060000010000000000000000010900000000000000000
Điều 30.3.LQ.109. Quyền và nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cấm cư trú
300030000000000060000010000000000000000011000000000000000000
Điều 30.3.LQ.110. Thủ tục miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú còn lại
30003000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802779800040001300
Điều 30.3.TL.11.13. Hồ sơ đề nghị xét miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
30003000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802779800040001400
Điều 30.3.TL.11.14. Thủ tục đề nghị miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
30003000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802779800040001500
Điều 30.3.TL.11.15. Thủ tục xét, quyết định miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
30003000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802779800040001600
Điều 30.3.TL.11.16. Thi hành quyết định miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
300030000000000060000010000000000000000011100000000000000000
Điều 30.3.LQ.111. Xử lý người chấp hành án phạt cấm cư trú vi phạm nghĩa vụ
3000300000000000600000200000000000000000
Mục 2 THI HÀNH ÁN PHẠT QUẢN CHẾ
300030000000000060000020000000000000000011200000000000000000
Điều 30.3.LQ.112. Thủ tục thi hành án phạt quản chế
300030000000000060000020000000000000000011300000000000000000
Điều 30.3.LQ.113. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chấp hành án phạt quản chế về cư trú
300030000000000060000020000000000000000011400000000000000000
Điều 30.3.LQ.114. Quyền và nghĩa vụ của người chấp hành án phạt quản chế
300030000000000060000020000000000000000011500000000000000000
Điều 30.3.LQ.115. Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt quản chế đi khỏi nơi quản chế
300030000000000060000020000000000000000011600000000000000000
Điều 30.3.LQ.116. Xử lý người chấp hành án phạt quản chế vi phạm nghĩa vụ
300030000000000060000020000000000000000011700000000000000000
Điều 30.3.LQ.117. Thủ tục miễn chấp hành thời hạn quản chế còn lại
30003000000000007000
Chương VII THI HÀNH ÁN PHẠT TRỤC XUẤT
3000300000000000700011800000000000000000
Điều 30.3.LQ.118. Quyết định thi hành án phạt trục xuất
300030000000000070001180000000000000000000802418100070100300
Điều 30.3.TL.1.3. Nguyên tắc thi hành án phạt trục xuất
300030000000000070001180000000000000000000802418100070100400
Điều 30.3.TL.1.4. Cơ quan thi hành án phạt trục xuất
3000300000000000700011900000000000000000
Điều 30.3.LQ.119. Thông báo thi hành án phạt trục xuất
300030000000000070001190000000000000000000802418100070100600
Điều 30.3.TL.1.6. Thông báo thi hành án phạt trục xuất
3000300000000000700012000000000000000000
Điều 30.3.LQ.120. Hồ sơ thi hành án phạt trục xuất
300030000000000070001200000000000000000000802418100070100700
Điều 30.3.TL.1.7. Hồ sơ thi hành án phạt trục xuất
3000300000000000700012100000000000000000
Điều 30.3.LQ.121. Lưu trú trong thời gian chờ xuất cảnh
300030000000000070001210000000000000000000402731000650000400
Điều 30.3.NĐ.7.4. Tổ chức quản lý người lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650000500
Điều 30.3.NĐ.7.5. Xử lý người lưu trú vi phạm Nội quy cơ sở lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650000600
Điều 30.3.NĐ.7.6. Chế độ ở đối với người lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650000700
Điều 30.3.NĐ.7.7. Chế độ ăn, mặc đối với người lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650000800
Điều 30.3.NĐ.7.8. Chế độ hoạt động thể dục, thể thao, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ của người lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650000900
Điều 30.3.NĐ.7.9. Chế độ thông tin liên lạc của người lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650001000
Điều 30.3.NĐ.7.10. Chế độ thăm gặp, nhận quà đối với người lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650001100
Điều 30.3.NĐ.7.11. Quản lý tài sản của người lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650001200
Điều 30.3.NĐ.7.12. Chế độ khám bệnh, chữa bệnh đối với người lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650001300
Điều 30.3.NĐ.7.13. Chế độ đối với con của người lưu trú ở cùng cha, mẹ tại cơ sở lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650001400
Điều 30.3.NĐ.7.14. Giải quyết trường hợp người lưu trú hoặc con của người lưu trú ở cùng cha, mẹ tại cơ sở lưu trú chết
300030000000000070001210000000000000000000402731000650001500
Điều 30.3.NĐ.7.15. Giải quyết cho nhận tử thi, hài cốt, tro cốt người lưu trú hoặc con của người lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650001600
Điều 30.3.NĐ.7.16. Giải quyết trường hợp người lưu trú bỏ trốn
300030000000000070001210000000000000000000402731000650001700
Điều 30.3.NĐ.7.17. Giải quyết trường hợp đề nghị thay đổi nơi lưu trú đối với người lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000402731000650001800
Điều 30.3.NĐ.7.18. Giải quyết các vấn đề người lưu trú không có khả năng bồi thường, nộp các khoản tiền, tài sản theo quyết định của Tòa án
300030000000000070001210000000000000000000802418100070100800
Điều 30.3.TL.1.8. Chỉ định nơi lưu trú
300030000000000070001210000000000000000000802418100070100900
Điều 30.3.TL.1.9. Quản lý người bị trục xuất
300030000000000070001210000000000000000000802418100070101100
Điều 30.3.TL.1.11. Giải quyết trường hợp người phải chấp hành án phạt trục xuất bị bệnh hoặc chết
300030000000000070001210000000000000000000802418100070101200
Điều 30.3.TL.1.12. Giải quyết cho nhận tử thi, hài cốt, tro cốt người bị trục xuất
300030000000000070001210000000000000000000802753200070000100
Điều 30.3.TT.11.1. Ban hành Thông tư
3000300000000000700012200000000000000000
Điều 30.3.LQ.122. Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt trục xuất bỏ trốn
300030000000000070001220000000000000000000802418100070101000
Điều 30.3.TL.1.10. Giải quyết trường hợp người phải chấp hành án phạt trục xuất bỏ trốn
3000300000000000700012300000000000000000
Điều 30.3.LQ.123. Thực hiện buộc rời khỏi lãnh thổ Việt Nam
300030000000000070001230000000000000000000802418100070101300
Điều 30.3.TL.1.13. Cấp phép xuất cảnh
300030000000000070001230000000000000000000802418100070101400
Điều 30.3.TL.1.14. Tiến hành buộc rời khỏi lãnh thổ Việt Nam
3000300000000000700012400000000000000000
Điều 30.3.LQ.124. Chi phí trục xuất
300030000000000070001240000000000000000000802418100070100500
Điều 30.3.TL.1.5. Kinh phí bảo đảm thi hành án
30003000000000008000
Chương VIII THI HÀNH ÁN PHẠT TƯỚC MỘT SỐ QUYỀN CÔNG DÂN
3000300000000000800012500000000000000000
Điều 30.3.LQ.125. Thủ tục thi hành án phạt tước một số quyền công dân
3000300000000000800012600000000000000000
Điều 30.3.LQ.126. Tước quyền ứng cử đại biểu cơ quan quyền lực nhà nước
3000300000000000800012700000000000000000
Điều 30.3.LQ.127. Tước quyền làm việc trong cơ quan nhà nước
3000300000000000800012800000000000000000
Điều 30.3.LQ.128. Tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân
30003000000000009000
Chương IX THI HÀNH ÁN PHẠT CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, CẤM HÀNH NGHỀ HOẶC LÀM CÔNG VIỆC NHẤT ĐỊNH
3000300000000000900012900000000000000000
Điều 30.3.LQ.129. Thủ tục thi hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định
3000300000000000900013000000000000000000
Điều 30.3.LQ.130. Nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định
3000300000000000900013100000000000000000
Điều 30.3.LQ.131. Trách nhiệm thi hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định
30003000000000010000
Chương X THI HÀNH BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
3000300000000001000000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THI HÀNH BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
300030000000000100000010000000000000000013200000000000000000
Điều 30.3.LQ.132. Quyết định áp dụng biện pháp tư pháp
300030000000000100000010000000000000000013300000000000000000
Điều 30.3.LQ.133. Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành biện pháp tư pháp
300030000000000100000010000000000000000013400000000000000000
Điều 30.3.LQ.134. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong thi hành biện pháp tư pháp
300030000000000100000010000000000000000013500000000000000000
Điều 30.3.LQ.135. Bảo đảm điều kiện thi hành các biện pháp tư pháp
3000300000000001000000200000000000000000
Mục 2 THI HÀNH BIỆN PHÁP TƯ PHÁP BẮT BUỘC CHỮA BỆNH
300030000000000100000020000000000000000013600000000000000000
Điều 30.3.LQ.136. Thẩm quyền đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh, hồ sơ đưa người vào cơ sở bắt buộc chữa bệnh
30003000000000010000002000000000000000001360000000000000000000402407000640000300
Điều 30.3.NĐ.1.3. Nguyên tắc thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh
30003000000000010000002000000000000000001360000000000000000000402407000640000400
Điều 30.3.NĐ.1.4. Kinh phí bảo đảm cho việc thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh
30003000000000010000002000000000000000001360000000000000000000402407000640000500
Điều 30.3.NĐ.1.5. Đề nghị áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh trong giai đoạn điều tra
30003000000000010000002000000000000000001360000000000000000000402407000640000600
Điều 30.3.NĐ.1.6. Đề nghị áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh trong giai đoạn thi hành án
30003000000000010000002000000000000000001360000000000000000000402407000640000700
Điều 30.3.NĐ.1.7. Trưng cầu giám định pháp y tâm thần
300030000000000100000020000000000000000013700000000000000000
Điều 30.3.LQ.137. Đưa người vào cơ sở bắt buộc chữa bệnh
30003000000000010000002000000000000000001370000000000000000000402407000640000800
Điều 30.3.NĐ.1.8. Đưa người vào cơ sở bắt buộc chữa bệnh tâm thần
300030000000000100000020000000000000000013800000000000000000
Điều 30.3.LQ.138. Tổ chức điều trị cho người bị bắt buộc chữa bệnh
30003000000000010000002000000000000000001380000000000000000000402407000640000900
Điều 30.3.NĐ.1.9. Chế độ quản lý, điều trị đối với người bị bắt buộc chữa bệnh
30003000000000010000002000000000000000001380000000000000000000402407000640001000
Điều 30.3.NĐ.1.10. Giải quyết trường hợp người bị bắt buộc chữa bệnh trốn
30003000000000010000002000000000000000001380000000000000000000402407000640001400
Điều 30.3.NĐ.1.14. Tổ chức cơ sở bắt buộc chữa bệnh tâm thần thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh
300030000000000100000020000000000000000013900000000000000000
Điều 30.3.LQ.139. Đình chỉ thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh
30003000000000010000002000000000000000001390000000000000000000402407000640001200
Điều 30.3.NĐ.1.12. Đình chỉ thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh
30003000000000010000002000000000000000001390000000000000000000402407000640001300
Điều 30.3.NĐ.1.13. Giải quyết sau khi đình chỉ thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh
300030000000000100000020000000000000000014000000000000000000
Điều 30.3.LQ.140. Giải quyết trường hợp người bị bắt buộc chữa bệnh chết
30003000000000010000002000000000000000001400000000000000000000402407000640001100
Điều 30.3.NĐ.1.11. Giải quyết trường hợp người bị bắt buộc chữa bệnh chết
3000300000000001000000300000000000000000
Mục 3 THI HÀNH BIỆN PHÁP TƯ PHÁP GIÁO DỤC TẠI TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG
300030000000000100000030000000000000000014100000000000000000
Điều 30.3.LQ.141. Thủ tục thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
300030000000000100000030000000000000000014200000000000000000
Điều 30.3.LQ.142. Hoãn, tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
300030000000000100000030000000000000000014300000000000000000
Điều 30.3.LQ.143. Giải quyết trường hợp người phải chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng bỏ trốn
300030000000000100000030000000000000000014400000000000000000
Điều 30.3.LQ.144. Chế độ quản lý học sinh
300030000000000100000030000000000000000014500000000000000000
Điều 30.3.LQ.145. Thực hiện lệnh trích xuất học sinh
30003000000000010000003000000000000000001450000000000000000000802731700010001300
Điều 30.3.TL.6.13. Gửi văn bản yêu cầu trích xuất, ra lệnh trích xuất và thực hiện lệnh trích xuất học sinh
30003000000000010000003000000000000000001450000000000000000000802731700010001400
Điều 30.3.TL.6.14. Gia hạn trích xuất học sinh
30003000000000010000003000000000000000001450000000000000000000802731700010001500
Điều 30.3.TL.6.15. Phối hợp thực hiện quản lý và trao đổi thông tin học sinh trong thời gian thực hiện lệnh trích xuất, lệnh gia hạn trích xuất
30003000000000010000003000000000000000001450000000000000000000802731700010001600
Điều 30.3.TL.6.16. Trả lại học sinh được trích xuất để tiếp tục chấp hành quyết định biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng.
300030000000000100000030000000000000000014600000000000000000
Điều 30.3.LQ.146. Chế độ học văn hóa, giáo dục hướng nghiệp, học nghề, lao động
300030000000000100000030000000000000000014700000000000000000
Điều 30.3.LQ.147. Kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh và tổ chức thi
300030000000000100000030000000000000000014800000000000000000
Điều 30.3.LQ.148. Chế độ sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, vui chơi giải trí
300030000000000100000030000000000000000014900000000000000000
Điều 30.3.LQ.149. Chế độ ăn, mặc của học sinh
30003000000000010000003000000000000000001490000000000000000000402746201330002800
Điều 30.3.NĐ.8.28. Chế độ ăn, mặc của học sinh trường giáo dưỡng
300030000000000100000030000000000000000015000000000000000000
Điều 30.3.LQ.150. Chế độ ở và đồ dùng sinh hoạt của học sinh
300030000000000100000030000000000000000015100000000000000000
Điều 30.3.LQ.151. Chế độ chăm sóc y tế đối với học sinh trường giáo dưỡng
30003000000000010000003000000000000000001510000000000000000000402746201330002900
Điều 30.3.NĐ.8.29. Chế độ chăm sóc y tế đối với học sinh trường giáo dưỡng
300030000000000100000030000000000000000015200000000000000000
Điều 30.3.LQ.152. Thủ tục giải quyết trường hợp học sinh chết
300030000000000100000030000000000000000015300000000000000000
Điều 30.3.LQ.153. Chế độ gặp thân nhân, liên lạc, nhận quà của học sinh trường giáo dưỡng
300030000000000100000030000000000000000015400000000000000000
Điều 30.3.LQ.154. Chấm dứt trước thời hạn việc chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
300030000000000100000030000000000000000015500000000000000000
Điều 30.3.LQ.155. Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với học sinh
300030000000000100000030000000000000000015600000000000000000
Điều 30.3.LQ.156. Thủ tục cho học sinh ra trường
300030000000000100000030000000000000000015700000000000000000
Điều 30.3.LQ.157. Chi phí tổ chức thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
30003000000000011000
Chương XI THI HÀNH ÁN ĐỐI VỚI PHÁP NHÂN THƯƠNG MẠI
3000300000000001100015800000000000000000
Điều 30.3.LQ.158. Cơ quan được giao nhiệm vụ thi hành án
3000300000000001100015900000000000000000
Điều 30.3.LQ.159. Quyết định thi hành án
3000300000000001100016000000000000000000
Điều 30.3.LQ.160. Thủ tục thi hành án
300030000000000110001600000000000000000000402729100550000300
Điều 30.3.NĐ.5.3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện thi hành án đối với pháp nhân thương mại
300030000000000110001600000000000000000000402729100550000500
Điều 30.3.NĐ.5.5. Tiếp nhận bản án, quyết định thi hành án
300030000000000110001600000000000000000000402729100550000600
Điều 30.3.NĐ.5.6. Xác định cơ quan quản lý nhà nước đối với pháp nhân thương mại có trách nhiệm trong thi hành án
300030000000000110001600000000000000000000402729100550000700
Điều 30.3.NĐ.5.7. Triệu tập người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại để thông báo, yêu cầu thi hành án
300030000000000110001600000000000000000000402729100550000900
Điều 30.3.NĐ.5.9. Công bố quyết định thi hành án, giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt, giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp
300030000000000110001600000000000000000000402729100550001000
Điều 30.3.NĐ.5.10. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành án của pháp nhân thương mại trong thời gian chấp hành án
300030000000000110001600000000000000000000402729100550001100
Điều 30.3.NĐ.5.11. Cấp giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt, giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp
3000300000000001100016100000000000000000
Điều 30.3.LQ.161. Hồ sơ thi hành án
300030000000000110001610000000000000000000402729100550000800
Điều 30.3.NĐ.5.8. Hồ sơ thi hành án
3000300000000001100016200000000000000000
Điều 30.3.LQ.162. Quyền, nghĩa vụ của pháp nhân thương mại chấp hành án
3000300000000001100016300000000000000000
Điều 30.3.LQ.163. Cưỡng chế thi hành án
300030000000000110001630000000000000000000402724700440000300
Điều 30.3.NĐ.3.3. Nguyên tắc áp dụng cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440000400
Điều 30.3.NĐ.3.4. Các biện pháp cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440000500
Điều 30.3.NĐ.3.5. Lập biên bản việc pháp nhân thương mại không chấp hành án hoặc chấp hành không đầy đủ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật
300030000000000110001630000000000000000000402724700440000600
Điều 30.3.NĐ.3.6. Gửi quyết định cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440000700
Điều 30.3.NĐ.3.7. Triệu tập, thông báo việc thi hành quyết định cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440000800
Điều 30.3.NĐ.3.8. Cưỡng chế trong trường hợp chuyển giao nghĩa vụ thi hành án đối với pháp nhân thương mại tổ chức lại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440000900
Điều 30.3.NĐ.3.9. Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế
300030000000000110001630000000000000000000402724700440001000
Điều 30.3.NĐ.3.10. Căn cứ ra Quyết định phong tỏa tài khoản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440001100
Điều 30.3.NĐ.3.11. Trường hợp áp dụng biện pháp phong tỏa tài khoản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440001200
Điều 30.3.NĐ.3.12. Xác minh thông tin về tài khoản của pháp nhân thương mại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440001300
Điều 30.3.NĐ.3.13. Ra Quyết định và gửi Quyết định phong tỏa tài khoản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440001400
Điều 30.3.NĐ.3.14. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, kho bạc nhà nước, công ty chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam nơi pháp nhân thương mại có tài khoản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440001500
Điều 30.3.NĐ.3.15. Khấu trừ tiền trong tài khoản, xử lý chứng khoán trong tài khoản chứng khoán
300030000000000110001630000000000000000000402724700440001600
Điều 30.3.NĐ.3.16. Chấm dứt phong tỏa tài khoản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440001700
Điều 30.3.NĐ.3.17. Căn cứ ra Quyết định kê biên tài sản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440001800
Điều 30.3.NĐ.3.18. Trường hợp áp dụng biện pháp kê biên tài sản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440001900
Điều 30.3.NĐ.3.19. Xác minh thông tin về tài sản của pháp nhân thương mại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440002000
Điều 30.3.NĐ.3.20. Tài sản không được kê biên
300030000000000110001630000000000000000000402724700440002100
Điều 30.3.NĐ.3.21. Kê biên tài sản đang cầm cố, thế chấp
300030000000000110001630000000000000000000402724700440002200
Điều 30.3.NĐ.3.22. Kê biên tài sản của pháp nhân thương mại đang do người thứ ba giữ
300030000000000110001630000000000000000000402724700440002300
Điều 30.3.NĐ.3.23. Kê biên vốn góp
300030000000000110001630000000000000000000402724700440002400
Điều 30.3.NĐ.3.24. Kê biên phương tiện giao thông
300030000000000110001630000000000000000000402724700440002500
Điều 30.3.NĐ.3.25. Kê biên, sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ
300030000000000110001630000000000000000000402724700440002600
Điều 30.3.NĐ.3.26. Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký giao dịch bảo đảm
300030000000000110001630000000000000000000402724700440002700
Điều 30.3.NĐ.3.27. Kê biên tài sản gắn liền với đất
300030000000000110001630000000000000000000402724700440002800
Điều 30.3.NĐ.3.28. Ra Quyết định và gửi Quyết định kê biên tài sản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440002900
Điều 30.3.NĐ.3.29. Tổ chức thi hành kê biên tài sản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440003000
Điều 30.3.NĐ.3.30. Biên bản kê biên tài sản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440003100
Điều 30.3.NĐ.3.31. Giao bảo quản tài sản kê biên
300030000000000110001630000000000000000000402724700440003200
Điều 30.3.NĐ.3.32. Định giá tài sản kê biên
300030000000000110001630000000000000000000402724700440003300
Điều 30.3.NĐ.3.33. Chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá
300030000000000110001630000000000000000000402724700440003400
Điều 30.3.NĐ.3.34. Chuyển giao quyền sở hữu tài sản
300030000000000110001630000000000000000000402724700440003500
Điều 30.3.NĐ.3.35. Căn cứ ra Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử; tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440003600
Điều 30.3.NĐ.3.36. Trường hợp áp dụng biện pháp tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử; tạm giữ hoặc thu hồi con dấu
300030000000000110001630000000000000000000402724700440003700
Điều 30.3.NĐ.3.37. Ra Quyết định và gửi Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440003800
Điều 30.3.NĐ.3.38. Tổ chức thi hành Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440003900
Điều 30.3.NĐ.3.39. Chấm dứt tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, con dấu của pháp nhân thương mại
300030000000000110001630000000000000000000402724700440004000
Điều 30.3.NĐ.3.40. Trình tự, thủ tục mở niêm phong để bàn giao tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, con dấu của pháp nhân thương mại bị tạm giữ
300030000000000110001630000000000000000000402724700440004100
Điều 30.3.NĐ.3.41. Các biện pháp bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế
300030000000000110001630000000000000000000402724700440004200
Điều 30.3.NĐ.3.42. Chuyển việc thi hành quyết định cưỡng chế để bảo đảm thi hành
300030000000000110001630000000000000000000402724700440004300
Điều 30.3.NĐ.3.43. Xác định chi phí cưỡng chế
300030000000000110001630000000000000000000402724700440004400
Điều 30.3.NĐ.3.44. Tạm ứng, hoàn trả và thanh toán chi phí cưỡng chế
30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000300
Điều 30.3.TT.12.3. Nguyên tắc quản lý chi phí cưỡng chế
30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000400
Điều 30.3.TT.12.4. Nội dung chi phí cưỡng chế
30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000500
Điều 30.3.TT.12.5. Cấp phát chi phí cưỡng chế
30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000600
Điều 30.3.TT.12.6. Nộp và tạm ứng chi phí cưỡng chế
30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000700
Điều 30.3.TT.12.7. Quyết toán và hoàn trả tạm ứng chi phí cưỡng chế
30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000800
Điều 30.3.TT.12.8. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán
3000300000000001100016400000000000000000
Điều 30.3.LQ.164. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước đối với pháp nhân thương mại
300030000000000110001640000000000000000000402729100550001600
Điều 30.3.NĐ.5.16. Trách nhiệm của Bộ Công an trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại
300030000000000110001640000000000000000000402729100550001700
Điều 30.3.NĐ.5.17. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại
300030000000000110001640000000000000000000402729100550001800
Điều 30.3.NĐ.5.18. Trách nhiệm của các bộ, ngành trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại
300030000000000110001640000000000000000000402729100550001900
Điều 30.3.NĐ.5.19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại
3000300000000001100016500000000000000000
Điều 30.3.LQ.165. Chuyển giao nghĩa vụ thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại tổ chức lại
300030000000000110001650000000000000000000402729100550001200
Điều 30.3.NĐ.5.12. Xem xét, quyết định việc thi hành án đối với pháp nhân thương mại khi có kế hoạch tổ chức lại
300030000000000110001650000000000000000000402729100550001300
Điều 30.3.NĐ.5.13. Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại được chia, tách
300030000000000110001650000000000000000000402729100550001400
Điều 30.3.NĐ.5.14. Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại được hợp nhất, sáp nhập
300030000000000110001650000000000000000000402729100550001500
Điều 30.3.NĐ.5.15. Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
3000300000000001100016600000000000000000
Điều 30.3.LQ.166. Cấp giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt, giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp
30003000000000012000
Chương XII KIỂM SÁT THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
3000300000000001200016700000000000000000
Điều 30.3.LQ.167. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong kiểm sát thi hành án hình sự
3000300000000001200016800000000000000000
Điều 30.3.LQ.168. Kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong thi hành án hình sự
3000300000000001200016900000000000000000
Điều 30.3.LQ.169. Trách nhiệm thực hiện yêu cầu, quyết định, kháng nghị, kiến nghị của Viện kiểm sát về thi hành án hình sự
30003000000000013000
Chương XIII BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN CHO HOẠT ĐỘNG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
3000300000000001300017000000000000000000
Điều 30.3.LQ.170. Biên chế, đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng cán bộ thi hành án hình sự
3000300000000001300017100000000000000000
Điều 30.3.LQ.171. Bảo đảm cơ sở vật chất phục vụ hoạt động thi hành án hình sự
3000300000000001300017200000000000000000
Điều 30.3.LQ.172. Trang bị và sử dụng vũ khí, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, công cụ hỗ trợ trong thi hành án hình sự
3000300000000001300017300000000000000000
Điều 30.3.LQ.173. Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự
300030000000000130001730000000000000000000402729600590000300
Điều 30.3.NĐ.6.3. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự
300030000000000130001730000000000000000000402729600590000400
Điều 30.3.NĐ.6.4. Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự
300030000000000130001730000000000000000000402729600590000500
Điều 30.3.NĐ.6.5. Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự trong Công an nhân dân
300030000000000130001730000000000000000000402729600590000600
Điều 30.3.NĐ.6.6. Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự trong Quân đội nhân dân
300030000000000130001730000000000000000000402729600590000700
Điều 30.3.NĐ.6.7. Xây dựng cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự
300030000000000130001730000000000000000000402729600590000800
Điều 30.3.NĐ.6.8. Thông tin trong cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự
300030000000000130001730000000000000000000402729600590000900
Điều 30.3.NĐ.6.9. Lưu trữ dữ liệu thi hành án hình sự điện tử
300030000000000130001730000000000000000000402729600590001000
Điều 30.3.NĐ.6.10. Quản lý, bảo vệ cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự
300030000000000130001730000000000000000000402729600590001100
Điều 30.3.NĐ.6.11. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự
300030000000000130001730000000000000000000402729600590001200
Điều 30.3.NĐ.6.12. Trao đổi dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự và các cơ sở dữ liệu khác liên quan
300030000000000130001730000000000000000000402729600590001300
Điều 30.3.NĐ.6.13. Kinh phí đảm bảo cho việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự
300030000000000130001730000000000000000000402729600590001400
Điều 30.3.NĐ.6.14. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Công an
300030000000000130001730000000000000000000402729600590001500
Điều 30.3.NĐ.6.15. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Quốc phòng
300030000000000130001730000000000000000000402729600590001600
Điều 30.3.NĐ.6.16. Trách nhiệm, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
300030000000000130001730000000000000000000402729600590001700
Điều 30.3.NĐ.6.17. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
300030000000000130001730000000000000000000402729600590001800
Điều 30.3.NĐ.6.18. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp, sử dụng thông tin về thi hành án hình sự
3000300000000001300017400000000000000000
Điều 30.3.LQ.174. Bảo đảm kinh phí cho hoạt động thi hành án hình sự
300030000000000130001740000000000000000000402729100550000400
Điều 30.3.NĐ.5.4. Kinh phí bảo đảm thi hành án đối với pháp nhân thương mại
300030000000000130001740000000000000000000402731000650000300
Điều 30.3.NĐ.7.3. Kinh phí thực hiện
300030000000000130001740000000000000000000402746201330000300
Điều 30.3.NĐ.8.3. Kinh phí bảo đảm cho việc quản lý phạm nhân và thực hiện các chế độ, chính sách đối với phạm nhân, học sinh
300030000000000130001740000000000000000000802561400070100400
Điều 30.3.TL.5.4. Kinh phí bảo đảm
300030000000000130001740000000000000000000802654500120000300
Điều 30.3.TT.1.3. Kinh phí thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện trong Công an nhân dân
300030000000000130001740000000000000000000802711500650000400
Điều 30.3.TT.3.4. Kinh phí thực hiện thi hành án hình sự tại cộng đồng trong Công an nhân dân
300030000000000130001740000000000000000000802743600020000400
Điều 30.3.TL.7.4. Kinh phí thi hành án tử hình
3000300000000001300017500000000000000000
Điều 30.3.LQ.175. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sự
30003000000000014000
Chương XIV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
3000300000000001400000100000000000000000
Mục 1 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
300030000000000140000010000000000000000017600000000000000000
Điều 30.3.LQ.176. Quyền khiếu nại trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000017700000000000000000
Điều 30.3.LQ.177. Các trường hợp khiếu nại về thi hành án hình sự không được thụ lý giải quyết
300030000000000140000010000000000000000017800000000000000000
Điều 30.3.LQ.178. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000017900000000000000000
Điều 30.3.LQ.179. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thi hành án hình sự trong Quân đội nhân dân
300030000000000140000010000000000000000018000000000000000000
Điều 30.3.LQ.180. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000018100000000000000000
Điều 30.3.LQ.181. Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000018200000000000000000
Điều 30.3.LQ.182. Nhiệm vụ và quyền hạn của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000018300000000000000000
Điều 30.3.LQ.183. Thời hạn giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000018400000000000000000
Điều 30.3.LQ.184. Tiếp nhận, thụ lý khiếu nại trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000018500000000000000000
Điều 30.3.LQ.185. Hồ sơ giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000018600000000000000000
Điều 30.3.LQ.186. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000018700000000000000000
Điều 30.3.LQ.187. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000018800000000000000000
Điều 30.3.LQ.188. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai trong thi hành án hình sự
300030000000000140000010000000000000000018900000000000000000
Điều 30.3.LQ.189. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần hai trong thi hành án hình sự
3000300000000001400000200000000000000000
Mục 2 TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO TRONG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
300030000000000140000020000000000000000019000000000000000000
Điều 30.3.LQ.190. Người có quyền tố cáo trong thi hành án hình sự
300030000000000140000020000000000000000019100000000000000000
Điều 30.3.LQ.191. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo, người bị tố cáo trong thi hành án hình sự
300030000000000140000020000000000000000019200000000000000000
Điều 30.3.LQ.192. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo
300030000000000140000020000000000000000019300000000000000000
Điều 30.3.LQ.193. Trách nhiệm giải quyết tố cáo
30003000000000015000
Chương XV NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG QUẢN LÝ CÔNG TÁC THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
3000300000000001500019400000000000000000
Điều 30.3.LQ.194. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong quản lý nhà nước về thi hành án hình sự
3000300000000001500019500000000000000000
Điều 30.3.LQ.195. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an trong quản lý công tác thi hành án hình sự
3000300000000001500019600000000000000000
Điều 30.3.LQ.196. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng trong quản lý công tác thi hành án hình sự
300030000000000150001960000000000000000000802712101830000700
Điều 30.3.TT.6.7. Tiêu chuẩn cán bộ thi hành án hình sự
300030000000000150001960000000000000000000802712101830000800
Điều 30.3.TT.6.8. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự cấp quân kh...
300030000000000150001960000000000000000000802712101830000900
Điều 30.3.TT.6.9. Miễn nhiệm, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu
300030000000000150001960000000000000000000802712101830001000
Điều 30.3.TT.6.10. Trình tự, thủ tục đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi ...
3000300000000001500019700000000000000000
Điều 30.3.LQ.197. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân tối cao trong thi hành án hình sự
3000300000000001500019800000000000000000
Điều 30.3.LQ.198. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong thi hành án hình sự
3000300000000001500019900000000000000000
Điều 30.3.LQ.199. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong thi hành án hình sự
3000300000000001500020000000000000000000
Điều 30.3.LQ.200. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Y tế trong thi hành án hình sự
3000300000000001500020100000000000000000
Điều 30.3.LQ.201. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong thi hành án hình sự
3000300000000001500020200000000000000000
Điều 30.3.LQ.202. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thi hành án hình sự
3000300000000001500020300000000000000000
Điều 30.3.LQ.203. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ trong thi hành án hình sự
3000300000000001500020400000000000000000
Điều 30.3.LQ.204. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thi hành án hình sự
3000300000000001500020500000000000000000
Điều 30.3.LQ.205. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thi hành án hình sự
30003000000000016000
Chương XVI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3000300000000001600020600000000000000000
Điều 30.3.LQ.206. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020700000000000000000
Điều 30.3.LQ.207. Quy định chuyển tiếp
3000300000000001600020700359816101890000
Điều 30.3.NĐ.7.20. Điều khoản chuyển tiếp
3000300000000001600020710280460054000020
Điều 30.3.NQ.1.2. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020710280460054000030
Điều 30.3.NQ.1.3. Tổ chức thực hiện
3000300000000001600020740240700064000150
Điều 30.3.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020740240700064000160
Điều 30.3.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020740272470043000230
Điều 30.3.NĐ.2.23. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020740272470043000240
Điều 30.3.NĐ.2.24. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020740272470044000450
Điều 30.3.NĐ.3.45. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020740272470044000460
Điều 30.3.NĐ.3.46. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020740272560049000270
Điều 30.3.NĐ.4.27. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020740272560049000280
Điều 30.3.NĐ.4.28. Hướng dẫn thi hành
3000300000000001600020740272560049000290
Điều 30.3.NĐ.4.29. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020740272910055000200
Điều 30.3.NĐ.5.20. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020740272910055000210
Điều 30.3.NĐ.5.21. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020740272960059000190
Điều 30.3.NĐ.6.19. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020740272960059000200
Điều 30.3.NĐ.6.20. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020740273100065000190
Điều 30.3.NĐ.7.19. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020740273100065000210
Điều 30.3.NĐ.7.21. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020740274620133000360
Điều 30.3.NĐ.8.36. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020740274620133000370
Điều 30.3.NĐ.8.37. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020740283160009000130
Điều 30.3.NĐ.9.13. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020740283160009000140
Điều 30.3.NĐ.9.14. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020750284730022000160
Điều 30.3.QĐ.1.16. Điều khoản thi hành
3000300000000001600020780241810007010150
Điều 30.3.TL.1.15. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780241810007010160
Điều 30.3.TL.1.16. Tổ chức thực hiện
3000300000000001600020780242630002010170
Điều 30.3.TL.2.17. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780242630002010180
Điều 30.3.TL.2.18. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780242700003010120
Điều 30.3.TL.3.12. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780242700003010130
Điều 30.3.TL.3.13. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780245090013700170
Điều 30.3.TL.4.17. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780245090013700180
Điều 30.3.TL.4.18. Tổ chức thực hiện
3000300000000001600020780256140007010110
Điều 30.3.TL.5.11. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780256140007010120
Điều 30.3.TL.5.12. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780265450012000290
Điều 30.3.TT.1.29. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780265450012000300
Điều 30.3.TT.1.30. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780271150064000110
Điều 30.3.TT.2.11. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780271150064000120
Điều 30.3.TT.2.12. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780271150065000260
Điều 30.3.TT.3.26. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780271150065000270
Điều 30.3.TT.3.27. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780271200181000110
Điều 30.3.TT.4.11. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780271200181000120
Điều 30.3.TT.4.12. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780271210182000140
Điều 30.3.TT.5.14. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780271210182000150
Điều 30.3.TT.5.15. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780271210183000110
Điều 30.3.TT.6.11. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780271210183000120
Điều 30.3.TT.6.12. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780271210184000080
Điều 30.3.TT.7.8. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780271210184000090
Điều 30.3.TT.7.9. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780271850010000080
Điều 30.3.TT.8.8. Điều khoản thi hành
3000300000000001600020780271970017000030
Điều 30.3.TT.10.3. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780271970017000040
Điều 30.3.TT.10.4. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780273170001000170
Điều 30.3.TL.6.17. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780273170001000180
Điều 30.3.TL.6.18. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780274360002000210
Điều 30.3.TL.7.21. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780274360002000220
Điều 30.3.TL.7.22. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780275320007000030
Điều 30.3.TT.11.3. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780275320007000040
Điều 30.3.TT.11.4. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780277030055000090
Điều 30.3.TT.12.9. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780277380001000140
Điều 30.3.TL.8.14. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780277380001000150
Điều 30.3.TL.8.15. Tổ chức thực hiện
3000300000000001600020780277380002000210
Điều 30.3.TL.9.21. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780277380002000220
Điều 30.3.TL.9.22. Tổ chức thực hiện
3000300000000001600020780277980003000090
Điều 30.3.TL.10.9. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780277980003000100
Điều 30.3.TL.10.10. Tổ chức thực hiện
3000300000000001600020780277980004000170
Điều 30.3.TL.11.17. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780277980004000180
Điều 30.3.TL.11.18. Tổ chức thực hiện
3000300000000001600020780278570120000080
Điều 30.3.TT.13.8. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780278570120000090
Điều 30.3.TT.13.9. Trách nhiệm thi hành
3000300000000001600020780282190089000020
Điều 30.3.TT.14.2.
3000300000000001600020780282190089000030
Điều 30.3.TT.14.3.
3000300000000001600020780282620001000170
Điều 30.3.TL.12.17. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780282620001000180
Điều 30.3.TL.12.18. Tổ chức thực hiện
3000300000000001600020780286840010000200
Điều 30.3.TT.15.20. Hiệu lực thi hành
3000300000000001600020780286840010000210
Điều 30.3.TT.15.21. Trách nhiệm thi hành
30004000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3000400000000000100000100000000000000000
Điều 30.4.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh
3000400000000000100000180273890005000010
Điều 30.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3000400000000000100000180273890005000020
Điều 30.4.TT.1.2. Đối tượng áp dụng
3000400000000000100000200000000000000000
Điều 30.4.NĐ.2. Giải thích từ ngữ
3000400000000000100000300000000000000000
Điều 30.4.NĐ.3. Công việc Thừa phát lại được làm
3000400000000000100000400000000000000000
Điều 30.4.NĐ.4. Những việc Thừa phát lại không được làm
3000400000000000100000500000000000000000
Điều 30.4.NĐ.5. Phối hợp của cá nhân, cơ quan, tổ chức với Thừa phát lại, Văn phòng Thừa phát lại
30004000000000002000
Chương II THỪA PHÁT LẠI
3000400000000000200000600000000000000000
Điều 30.4.NĐ.6. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Thừa phát lại
3000400000000000200000700000000000000000
Điều 30.4.NĐ.7. Đào tạo, bồi dưỡng nghề Thừa phát lại và công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
300040000000000020000070000000000000000000802738900050000300
Điều 30.4.TT.1.3. Đào tạo, bồi dưỡng nghề Thừa phát lại
300040000000000020000070000000000000000000802738900050000400
Điều 30.4.TT.1.4. Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
300040000000000020000070000000000000000000802738900050000500
Điều 30.4.TT.1.5. Giấy tờ chứng minh được miễn đào tạo nghề Thừa phát lại
300040000000000020000070000000000000000000802738900050000600
Điều 30.4.TT.1.6. Việc bồi dưỡng nghiệp vụ Thừa phát lại hàng năm
3000400000000000200000800000000000000000
Điều 30.4.NĐ.8. Tập sự hành nghề Thừa phát lại
300040000000000020000080000000000000000000802738900050000700
Điều 30.4.TT.1.7. Nội dung tập sự hành nghề Thừa phát lại
300040000000000020000080000000000000000000802738900050000800
Điều 30.4.TT.1.8. Nhật ký tập sự, báo cáo kết quả tập sự; kiểm tra, giám sát việc tập sự
300040000000000020000080000000000000000000802738900050000900
Điều 30.4.TT.1.9. Điều kiện nhận, hướng dẫn tập sự hành nghề Thừa phát lại
300040000000000020000080000000000000000000802738900050001000
Điều 30.4.TT.1.10. Thay đổi Thừa phát lại hướng dẫn tập sự
300040000000000020000080000000000000000000802738900050001100
Điều 30.4.TT.1.11. Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
300040000000000020000080000000000000000000802738900050001200
Điều 30.4.TT.1.12. Tạm ngừng, chấm dứt tập sự hành nghề Thừa phát lại
300040000000000020000080000000000000000000802738900050001300
Điều 30.4.TT.1.13. Quyền và nghĩa vụ của người tập sự
300040000000000020000080000000000000000000802738900050001400
Điều 30.4.TT.1.14. Trách nhiệm của Thừa phát lạihướng dẫn tập sự
300040000000000020000080000000000000000000802738900050001500
Điều 30.4.TT.1.15. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng Thừa phát lại nhận tập sự
300040000000000020000080000000000000000000802738900050001600
Điều 30.4.TT.1.16. Xử lý vi phạm đối với việc tập sự hành nghề Thừa phát lại
3000400000000000200000900000000000000000
Điều 30.4.NĐ.9. Kiểm tra kết quả tập sự hành nghề Thừa phát lại
300040000000000020000090000000000000000000802738900050001700
Điều 30.4.TT.1.17. Nội dung và hình thức kiểm tra
300040000000000020000090000000000000000000802738900050001800
Điều 30.4.TT.1.18. Tổ chức kiểm tra
300040000000000020000090000000000000000000802738900050001900
Điều 30.4.TT.1.19. Hội đồng kiểm tra
300040000000000020000090000000000000000000802738900050002000
Điều 30.4.TT.1.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra
300040000000000020000090000000000000000000802738900050002100
Điều 30.4.TT.1.21. Ban Giám sát
300040000000000020000090000000000000000000802738900050002200
Điều 30.4.TT.1.22. Chấm điểm kiểm tra
300040000000000020000090000000000000000000802738900050002300
Điều 30.4.TT.1.23. Phúc khảo bài kiểm tra
300040000000000020000090000000000000000000802738900050002400
Điều 30.4.TT.1.24. Quản lý bài kiểm tra, phiếu chấm điểm kiểm tra và hồ sơ đăng ký tham dự kiểm tra
300040000000000020000090000000000000000000802738900050002500
Điều 30.4.TT.1.25. Cấp, thu hồi giấy chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hành nghề Thừa phát lại
3000400000000000200001000000000000000000
Điều 30.4.NĐ.10. Bổ nhiệm Thừa phát lại
3000400000000000200001100000000000000000
Điều 30.4.NĐ.11. Những trường hợp không được bổ nhiệm Thừa phát lại
3000400000000000200001200000000000000000
Điều 30.4.NĐ.12. Tạm đình chỉ hành nghề Thừa phát lại
3000400000000000200001300000000000000000
Điều 30.4.NĐ.13. Miễn nhiệm Thừa phát lại
3000400000000000200001400000000000000000
Điều 30.4.NĐ.14. Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
3000400000000000200001500000000000000000
Điều 30.4.NĐ.15. Đăng ký hành nghề và cấp, thu hồi, cấp lại Thẻ Thừa phát lại
3000400000000000200001600000000000000000
Điều 30.4.NĐ.16. Quyền và nghĩa vụ của Thừa phát lại
300040000000000020000160000000000000000000802738900050002600
Điều 30.4.TT.1.26. Quy định chung về trang phục Thừa phát lại
300040000000000020000160000000000000000000802738900050002700
Điều 30.4.TT.1.27. Trang phục nam
300040000000000020000160000000000000000000802738900050002800
Điều 30.4.TT.1.28. Trang phục nữ
300040000000000020000160000000000000000000802738900050002900
Điều 30.4.TT.1.29. Trang phục khác được trang bị chung cho cả nam và nữ
30004000000000003000
Chương III VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
3000400000000000300001700000000000000000
Điều 30.4.NĐ.17. Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300001800000000000000000
Điều 30.4.NĐ.18. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300001900000000000000000
Điều 30.4.NĐ.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300002000000000000000000
Điều 30.4.NĐ.20. Chế độ thông tin, báo cáo
300040000000000030000200000000000000000000802738900050003900
Điều 30.4.TT.1.39. Báo cáo về tổ chức và hoạt động Thừa phát lại
300040000000000030000200000000000000000000802738900050004000
Điều 30.4.TT.1.40. Sổ theo dõi việc lập vi bằng và số vi bằng
300040000000000030000200000000000000000000802738900050004100
Điều 30.4.TT.1.41. Lập, quản lý và sử dụng sổ trong tổ chức và hoạt động Thừa phát lại
300040000000000030000200000000000000000000802738900050004200
Điều 30.4.TT.1.42. Biểu mẫu kèm theo
3000400000000000300002100000000000000000
Điều 30.4.NĐ.21. Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300002200000000000000000
Điều 30.4.NĐ.22. Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300002300000000000000000
Điều 30.4.NĐ.23. Thông báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300002400000000000000000
Điều 30.4.NĐ.24. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300002500000000000000000
Điều 30.4.NĐ.25. Thay đổi thành viên hợp danh của Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300002600000000000000000
Điều 30.4.NĐ.26. Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300002700000000000000000
Điều 30.4.NĐ.27. Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300002800000000000000000
Điều 30.4.NĐ.28. Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300002900000000000000000
Điều 30.4.NĐ.29. Tạm ngừng hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300003000000000000000000
Điều 30.4.NĐ.30. Chấm dứt hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
3000400000000000300003100000000000000000
Điều 30.4.NĐ.31. Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại
30004000000000004000
Chương IV THẨM QUYỀN, PHẠM VI, THỦ TỤC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA THỪA PHÁT LẠI
3000400000000000400000100000000000000000
Mục 1 TỐNG ĐẠT
300040000000000040000010000000000000000003200000000000000000
Điều 30.4.NĐ.32. Thẩm quyền, phạm vi tống đạt của Thừa phát lại
300040000000000040000010000000000000000003300000000000000000
Điều 30.4.NĐ.33. Tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu của Tòa án, Viện kiểm sát nhân dân, cơ quan thi hành án dân sự
300040000000000040000010000000000000000003400000000000000000
Điều 30.4.NĐ.34. Tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài
300040000000000040000010000000000000000003500000000000000000
Điều 30.4.NĐ.35. Thông báo kết quả tống đạt
3000400000000000400000200000000000000000
Mục 2 LẬP VI BẰNG
300040000000000040000020000000000000000003600000000000000000
Điều 30.4.NĐ.36. Thẩm quyền, phạm vi lập vi bằng, giá trị pháp lý của vi bằng
300040000000000040000020000000000000000003700000000000000000
Điều 30.4.NĐ.37. Các trường hợp không được lập vi bằng
300040000000000040000020000000000000000003800000000000000000
Điều 30.4.NĐ.38. Thỏa thuận về việc lập vi bằng
300040000000000040000020000000000000000003900000000000000000
Điều 30.4.NĐ.39. Thủ tục lập vi bằng
30004000000000004000002000000000000000000390000000000000000000802738900050003000
Điều 30.4.TT.1.30. Đăng ký vi bằng
30004000000000004000002000000000000000000390000000000000000000802738900050003100
Điều 30.4.TT.1.31. Cơ sở dữ liệu về vi bằng
30004000000000004000002000000000000000000390000000000000000000802738900050003200
Điều 30.4.TT.1.32. Cung cấp thông tin về vi bằng
300040000000000040000020000000000000000004000000000000000000
Điều 30.4.NĐ.40. Hình thức và nội dung chủ yếu của vi bằng
300040000000000040000020000000000000000004100000000000000000
Điều 30.4.NĐ.41. Sửa lỗi kỹ thuật vi bằng
300040000000000040000020000000000000000004200000000000000000
Điều 30.4.NĐ.42. Cấp bản sao vi bằng
3000400000000000400000300000000000000000
Mục 3 XÁC MINH ĐIỀU KIỆN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
300040000000000040000030000000000000000004300000000000000000
Điều 30.4.NĐ.43. Thẩm quyền, phạm vi xác minh điều kiện thi hành án
300040000000000040000030000000000000000004400000000000000000
Điều 30.4.NĐ.44. Thỏa thuận về xác minh điều kiện thi hành án
300040000000000040000030000000000000000004500000000000000000
Điều 30.4.NĐ.45. Thủ tục xác minh điều kiện thi hành án
300040000000000040000030000000000000000004600000000000000000
Điều 30.4.NĐ.46. Từ chối cung cấp thông tin
300040000000000040000030000000000000000004700000000000000000
Điều 30.4.NĐ.47. Bảo mật thông tin xác minh điều kiện thi hành án
300040000000000040000030000000000000000004800000000000000000
Điều 30.4.NĐ.48. Sử dụng kết quả xác minh điều kiện thi hành án
300040000000000040000030000000000000000004900000000000000000
Điều 30.4.NĐ.49. Ủy quyền xác minh điều kiện thi hành án
300040000000000040000030000000000000000005000000000000000000
Điều 30.4.NĐ.50. Phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xác minh điều kiện thi hành án
3000400000000000400000400000000000000000
Mục 4 THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH THEO YÊU CẦU CỦA ĐƯƠNG SỰ
300040000000000040000040000000000000000005100000000000000000
Điều 30.4.NĐ.51. Thẩm quyền tổ chức thi hành án của Thừa phát lại
300040000000000040000040000000000000000005200000000000000000
Điều 30.4.NĐ.52. Nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức thi hành án của Thừa phát lại
300040000000000040000040000000000000000005300000000000000000
Điều 30.4.NĐ.53. Quyền yêu cầu thi hành án
300040000000000040000040000000000000000005400000000000000000
Điều 30.4.NĐ.54. Thỏa thuận về việc tổ chức thi hành án
300040000000000040000040000000000000000005500000000000000000
Điều 30.4.NĐ.55. Quyết định thi hành án
300040000000000040000040000000000000000005600000000000000000
Điều 30.4.NĐ.56. Thủ tục chung về thi hành án của Thừa phát lại
300040000000000040000040000000000000000005700000000000000000
Điều 30.4.NĐ.57. Chấm dứt việc thi hành án của Thừa phát lại
300040000000000040000040000000000000000005800000000000000000
Điều 30.4.NĐ.58. Hậu quả pháp lý khi chấm dứt việc thi hành án
300040000000000040000040000000000000000005900000000000000000
Điều 30.4.NĐ.59. Thanh toán tiền thi hành án
300040000000000040000040000000000000000006000000000000000000
Điều 30.4.NĐ.60. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc thi hành án
3000400000000000400000500000000000000000
Mục 5 CHI PHÍ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA THỪA PHÁT LẠI
300040000000000040000050000000000000000006100000000000000000
Điều 30.4.NĐ.61. Chi phí thực hiện công việc của Thừa phát lại
300040000000000040000050000000000000000006200000000000000000
Điều 30.4.NĐ.62. Chi phí tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu của Tòa án, Viện kiểm sát nhân dân, cơ quan thi hành án dân sự
300040000000000040000050000000000000000006300000000000000000
Điều 30.4.NĐ.63. Chi phí tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài
300040000000000040000050000000000000000006400000000000000000
Điều 30.4.NĐ.64. Chi phí lập vi bằng và xác minh điều kiện thi hành án
300040000000000040000050000000000000000006500000000000000000
Điều 30.4.NĐ.65. Chi phí thi hành án dân sự
30004000000000005000
Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ KIỂM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA THỪA PHÁT LẠI
3000400000000000500006600000000000000000
Điều 30.4.NĐ.66. Trách nhiệm của Chính phủ
300040000000000050000660000000000000000000802738900050003300
Điều 30.4.TT.1.33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc kiểm tra tổ chức và hoạt động Thừa phát lại
300040000000000050000660000000000000000000802738900050003400
Điều 30.4.TT.1.34. Nguyên tắc kiểm tra tổ chức và hoạt động Thừa phát lại
300040000000000050000660000000000000000000802738900050003500
Điều 30.4.TT.1.35. Nội dung kiểm tra
300040000000000050000660000000000000000000802738900050003600
Điều 30.4.TT.1.36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra
300040000000000050000660000000000000000000802738900050003700
Điều 30.4.TT.1.37. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng kiểm tra
300040000000000050000660000000000000000000802738900050003800
Điều 30.4.TT.1.38. Trình tự, thủ tục kiểm tra
300040000000000050000660000000000000000000802818400080000100
Điều 30.4.TT.2.1.
3000400000000000500006700000000000000000
Điều 30.4.NĐ.67. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
3000400000000000500006800000000000000000
Điều 30.4.NĐ.68. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3000400000000000500006900000000000000000
Điều 30.4.NĐ.69. Xử lý vi phạm
3000400000000000500007000000000000000000
Điều 30.4.NĐ.70. Giải quyết khiếu nại
3000400000000000500007100000000000000000
Điều 30.4.NĐ.71. Giải quyết tố cáo
3000400000000000500007200000000000000000
Điều 30.4.NĐ.72. Giải quyết tranh chấp
3000400000000000500007300000000000000000
Điều 30.4.NĐ.73. Kiểm sát hoạt động của Thừa phát lại
30004000000000006000
Chương VI HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP
3000400000000000600007400000000000000000
Điều 30.4.NĐ.74. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
3000400000000000600007500000000000000000
Điều 30.4.NĐ.75. Trách nhiệm thi hành
3000400000000000600007580273890005000430
Điều 30.4.TT.1.43. Hiệu lực thi hành
3000400000000000600007580273890005000440
Điều 30.4.TT.1.44. Điều khoản chuyển tiếp
3000400000000000600007580281840008000020
Điều 30.4.TT.2.2.
3000400000000000600007580281840008000030
Điều 30.4.TT.2.3.