Thi hành án

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

30001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3000100000000000100000100000000000000000

Điều 30.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về nguyên tắc, thời điểm, trình tự, thủ tục, thẩm quyền, trách nhiệm thực hiện đặc xá; điều kiện, quyền và nghĩa vụ của người được đề nghị đặc xá; ...

3000100000000000100000200000000000000000

Điều 30.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Người bị kết án phạt tù có thời hạn, tù chung thân.

3000100000000000100000240269480052000010

Điều 30.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Điều 11, Điều 19, khoản 1 Điều 21 của Luật Đặc xá về thực hiện Quyết định về đặc xá, điều kiện, hồ sơ đề nghị đặc xá, thực hiện Quy...

3000100000000000100000240269480052000020

Điều 30.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Người đang chấp hành án phạt tù có thời hạn, người bị kết án phạt tù chung thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời hạn, người đang được tạm đình chỉ chấp hành á...

3000100000000000100000300000000000000000

Điều 30.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3000100000000000100000400000000000000000

Điều 30.1.LQ.4. Nguyên tắc thực hiện đặc xá 1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật; bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

3000100000000000100000500000000000000000

Điều 30.1.LQ.5. Thời điểm đặc xá 1. Chủ tịch nước xem xét, quyết định về đặc xá nhân sự kiện trọng đại, ngày lễ lớn của đất nước.

3000100000000000100000600000000000000000

Điều 30.1.LQ.6. Chính sách của Nhà nước trong đặc xá Nhà nước động viên, khuyến khích người bị kết án phạt tù ăn năn hối cải, tích cực học tập, lao động cải tạo để được hưởng đặc xá; tạo điều kiện thu...

3000100000000000100000700000000000000000

Điều 30.1.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện đặc xá 1. Lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn để đề nghị đặc xá cho người không đủ điều kiện được đặc xá; không đề nghị đặc xá cho người đủ ...

30001000000000002000

Chương II ĐẶC XÁ NHÂN SỰ KIỆN TRỌNG ĐẠI, NGÀY LỄ LỚN CỦA ĐẤT NƯỚC

3000100000000000200000100000000000000000

Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRÌNH CHỦ TỊCH NƯỚC BAN HÀNH, CÔNG BỐ QUYẾT ĐỊNH VỀ ĐẶC XÁ; THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐẶC XÁ, TỔ THẨM ĐỊNH LIÊN NGÀNH

300010000000000020000010000000000000000000800000000000000000

Điều 30.1.LQ.8. Trình tự, thủ tục trình Chủ tịch nước ban hành Quyết định về đặc xá Theo yêu cầu của Chủ tịch nước hoặc trong trường hợp Chính phủ đề nghị đặc xá được Chủ tịch nước chấp nhận, Chính ph...

300010000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 30.1.LQ.9. Công bố, thông báo, niêm yết Quyết định về đặc xá 1. Văn phòng Chủ tịch nước chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức công bố ngay Quyết định về đặc xá. Quyết định về đặc...

300010000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 30.1.LQ.10. Thành lập Hội đồng tư vấn đặc xá, Tổ thẩm định liên ngành 1. Khi có Quyết định về đặc xá, Chủ tịch nước quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đặc xá bao gồm Chủ tịch là Phó Thủ tướng C...

3000100000000000200000200000000000000000

Mục 2 ĐIỀU KIỆN, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ ĐẶC XÁ

300010000000000020000020000000000000000001100000000000000000

Điều 30.1.LQ.11. Điều kiện của người được đề nghị đặc xá 1. Người đang chấp hành án phạt tù có thời hạn, người bị kết án phạt tù chung thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời hạn được đề nghị đặc xá ...

30001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000402694800520000400

Điều 30.1.NĐ.1.4. Các điều kiện của người được đề nghị đặc xá 1. Người bị kết án phạt tù có nhiều tiến bộ, có ý thức cải tạo tốt và được xếp loại chấp hành án phạt tù khá hoặc tốt theo quy định của ph...

300010000000000020000020000000000000000001200000000000000000

Điều 30.1.LQ.12. Các trường hợp không được đề nghị đặc xá Người có đủ điều kiện quy định tại Điều 11 của Luật này không được đề nghị đặc xá khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

300010000000000020000020000000000000000001300000000000000000

Điều 30.1.LQ.13. Quyền và nghĩa vụ của người được đề nghị đặc xá 1. Được phổ biến chính sách, pháp luật về đặc xá; thông báo Quyết định về đặc xá, văn bản hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền về điều k...

3000100000000000200000300000000000000000

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ ĐẶC XÁ, THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH ĐẶC XÁ

300010000000000020000030000000000000000001400000000000000000

Điều 30.1.LQ.14. Hồ sơ đề nghị đặc xá 1. Đơn đề nghị đặc xá.

30001000000000002000003000000000000000000140000000000000000000402694800520000500

Điều 30.1.NĐ.1.5. Hồ sơ đề nghị đặc xá Hồ sơ đề nghị đặc xá bao gồm các văn bản, tài liệu quy định tại Điều 14 Luật Đặc xá, cụ thể như sau:

300010000000000020000030000000000000000001500000000000000000

Điều 30.1.LQ.15. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ, danh sách người đủ điều kiện được đề nghị đặc xá 1. Ngay sau khi Quyết định về đặc xá được công bố, thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng, trại g...

30001000000000002000003000000000000000000150000000000000000000402694800520000700

Điều 30.1.NĐ.1.7. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ, danh sách người đủ điều kiện được đề nghị đặc xá 1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Quyết định về đặc xá được niêm yết, phổ biến, Giám thị trại giam, G...

300010000000000020000030000000000000000001600000000000000000

Điều 30.1.LQ.16. Thẩm định hồ sơ đề nghị đặc xá 1. Tổ thẩm định liên ngành thẩm định danh sách, hồ sơ của người được đề nghị đặc xá trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày người có thẩm quyền quy định tại k...

30001000000000002000003000000000000000000160000000000000000000402694800520000800

Điều 30.1.NĐ.1.8. Thẩm định hồ sơ đề nghị đặc xá 1. Tổ thẩm định liên ngành trực tiếp làm việc với Giám thị trại giam, Giám thị trại tạm giam thuộc Bộ Công an, Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự C...

300010000000000020000030000000000000000001700000000000000000

Điều 30.1.LQ.17. Thẩm tra, duyệt, kiểm tra hồ sơ đề nghị đặc xá và trình Chủ tịch nước danh sách đề nghị đặc xá 1. Thường trực Hội đồng tư vấn đặc xá tập hợp danh sách, hồ sơ người đủ điều kiện được đ...

300010000000000020000030000000000000000001800000000000000000

Điều 30.1.LQ.18. Thực hiện Quyết định đặc xá 1. Văn phòng Chủ tịch nước chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức công bố Quyết định đặc xá. Quyết định đặc xá được thông báo trên phương t...

30001000000000002000003000000000000000000180000000000000000000402694800520000300

Điều 30.1.NĐ.1.3. Thực hiện Quyết định về đặc xá Khi có Quyết định về đặc xá và Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đặc xá của Chủ tịch nước, Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Tòa án nh...

300010000000000020000030000000000000000001900000000000000000

Điều 30.1.LQ.19. Thực hiện Quyết định đặc xá đối với người nước ngoài 1. Khi có Quyết định đặc xá đối với người nước ngoài, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao thông báo cho c...

30001000000000002000003000000000000000000190000000000000000000402694800520000600

Điều 30.1.NĐ.1.6. Thực hiện Quyết định đặc xá đối với người nước ngoài 1. Khi có Quyết định đặc xá đối với người nước ngoài, Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng chủ trì...

300010000000000020000030000000000000000002000000000000000000

Điều 30.1.LQ.20. Quyền và nghĩa vụ của người được đặc xá 1. Người được đặc xá có quyền sau đây:

300010000000000020000030000000000000000002100000000000000000

Điều 30.1.LQ.21. Quy định chi tiết, hướng dẫn về hồ sơ đề nghị đặc xá, trình tự, thủ tục lập danh sách, thẩm định, thẩm tra hồ sơ đề nghị đặc xá 1. Chính phủ quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị đặc xá,...

30001000000000003000

Chương III ĐẶC XÁ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

3000100000000000300002200000000000000000

Điều 30.1.LQ.22. Người được đặc xá trong trường hợp đặc biệt Trong trường hợp đặc biệt để đáp ứng yêu cầu về đối nội, đối ngoại của Nhà nước, Chủ tịch nước quyết định đặc xá cho người đang chấp hành á...

3000100000000000300002300000000000000000

Điều 30.1.LQ.23. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ đề nghị đặc xá trong trường hợp đặc biệt 1. Theo yêu cầu của Chủ tịch nước hoặc trong trường hợp Chính phủ đề nghị đặc xá được Chủ tịch nước chấp nhận, Chí...

3000100000000000300002400000000000000000

Điều 30.1.LQ.24. Thực hiện Quyết định đặc xá trong trường hợp đặc biệt 1. Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm...

30001000000000004000

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG VIỆC THỰC HIỆN ĐẶC XÁ

3000100000000000400002500000000000000000

Điều 30.1.LQ.25. Trách nhiệm của Chính phủ 1. Đề nghị Chủ tịch nước đặc xá nhân sự kiện trọng đại, ngày lễ lớn của đất nước và trong trường hợp đặc biệt.

3000100000000000400002600000000000000000

Điều 30.1.LQ.26. Trách nhiệm của Văn phòng Chủ tịch nước 1. Rà soát, kiểm tra danh sách, hồ sơ những người được Hội đồng tư vấn đặc xá hoặc Chính phủ đề nghị, trình Chủ tịch nước quyết định.

3000100000000000400002700000000000000000

Điều 30.1.LQ.27. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chủ trì phối hợp với Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ Tư pháp và các cơ quan có l...

3000100000000000400002800000000000000000

Điều 30.1.LQ.28. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Giám thị trại giam, Giám thị trại tạm giam thuộc Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu thực hiệ...

3000100000000000400002900000000000000000

Điều 30.1.LQ.29. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao 1. Phối hợp với Chính phủ, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp v...

3000100000000000400003000000000000000000

Điều 30.1.LQ.30. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao 1. Trực tiếp kiểm sát việc lập hồ sơ đề nghị đặc xá, thực hiện Quyết định đặc xá tại trại giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc ...

3000100000000000400003100000000000000000

Điều 30.1.LQ.31. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Chỉ đạo cơ quan thi hành án dân sự phối hợp với trại giam, trại tạm giam, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh, cấp huyện, cơ quan thi hành án hì...

3000100000000000400003200000000000000000

Điều 30.1.LQ.32. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao 1. Đề xuất Chính phủ trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định đặc xá cho đối tượng quy định tại Điều 22 của Luật này là người nước ngoài theo quy định tại...

3000100000000000400003300000000000000000

Điều 30.1.LQ.33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đặc xá, Quyết định về đặc xá.

3000100000000000400003400000000000000000

Điều 30.1.LQ.34. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận 1. Phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đặc xá, Quyết đị...

3000100000000000400003500000000000000000

Điều 30.1.LQ.35. Trách nhiệm của Hội đồng tư vấn đặc xá 1. Tổ chức triển khai thực hiện Quyết định về đặc xá.

30001000000000005000

Chương V KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG THỰC HIỆN ĐẶC XÁ

3000100000000000500003600000000000000000

Điều 30.1.LQ.36. Khiếu nại về việc lập danh sách người đủ điều kiện được đề nghị đặc xá nhân sự kiện trọng đại, ngày lễ lớn của đất nước 1. Người có đơn xin đặc xá có quyền khiếu nại về việc người đó ...

3000100000000000500003700000000000000000

Điều 30.1.LQ.37. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại 1. Giám thị trại giam, Giám thị trại tạm giam thuộc Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp trại tạm giam thuộc Bộ Công an, Thủ...

3000100000000000500003800000000000000000

Điều 30.1.LQ.38. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong thực hiện đặc xá Cá nhân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong thực hiện đặc xá. Việc tố cáo và giải quyết tố cáo trong thực hiện đặc ...

30001000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3000100000000000600003900000000000000000

Điều 30.1.LQ.39. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

3000100000000000600003940269480052000090

Điều 30.1.NĐ.1.9. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

3000100000000000600003940269480052000100

Điều 30.1.NĐ.1.10. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nh...

30002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3000200000000000100000000000000000000000

Điều 30.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000040255210062000010

Điều 30.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000040255210062000020

Điều 30.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080243160003000010

Điều 30.2.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080243160003000020

Điều 30.2.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080246290007000010

Điều 30.2.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080246290007000020

Điều 30.2.TL.2.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080249710002000010

Điều 30.2.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080249710002000020

Điều 30.2.TL.3.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080253220265000010

Điều 30.2.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080253220265000020

Điều 30.2.TL.4.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080255800012000010

Điều 30.2.TL.5.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080256290121000010

Điều 30.2.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080258270005000010

Điều 30.2.TL.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080258490007000010

Điều 30.2.TL.8.1. Đối tượng được bảo đảm tài chính để thi hành án

3000200000000000100000080258670096000010

Điều 30.2.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080258670096000020

Điều 30.2.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080260010200000010

Điều 30.2.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080260010200000020

Điều 30.2.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080260760001000010

Điều 30.2.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080260760001000020

Điều 30.2.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080261350002000010

Điều 30.2.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080261350002000020

Điều 30.2.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080265810007000010

Điều 30.2.TL.10.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080265810007000020

Điều 30.2.TL.10.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080273750078000010

Điều 30.2.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080273750078000020

Điều 30.2.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080278770012000010

Điều 30.2.TL.11.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080278770012000020

Điều 30.2.TL.11.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080278780013000010

Điều 30.2.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080278780013000020

Điều 30.2.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000080284700004000010

Điều 30.2.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh

3000200000000000100000080284700004000020

Điều 30.2.TT.14.2. Đối tượng áp dụng

3000200000000000100000200000000000000000

Điều 30.2.LQ.2. Bản án, quyết định được thi hành

3000200000000000100000300000000000000000

Điều 30.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ

3000200000000000100000380278780013000030

Điều 30.2.TT.13.3. Giải thích từ ngữ

3000200000000000100000400000000000000000

Điều 30.2.LQ.4. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định

3000200000000000100000500000000000000000

Điều 30.2.LQ.5. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

3000200000000000100000600000000000000000

Điều 30.2.LQ.6. Thỏa thuận thi hành án

300020000000000010000060000000000000000000402552100620000500

Điều 30.2.NĐ.1.5. Thỏa thuận thi hành án

3000200000000000100000700000000000000000

Điều 30.2.LQ.7. Quyền, nghĩa vụ của người được thi hành án

3000200000000000100000710000000000000000

Điều 30.2.LQ.7a. Quyền, nghĩa vụ của người phải thi hành án

300020000000000010000071000000000000000000402552100620001000

Điều 30.2.NĐ.1.10. Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên

300020000000000010000071000000000000000000402552100620005100

Điều 30.2.NĐ.1.51. Việc xuất cảnh của người phải thi hành án

3000200000000000100000720000000000000000

Điều 30.2.LQ.7b. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

3000200000000000100000800000000000000000

Điều 30.2.LQ.8. Tiếng nói và chữ viết dùng trong thi hành án dân sự

3000200000000000100000900000000000000000

Điều 30.2.LQ.9. Tự nguyện và cưỡng chế thi hành án

3000200000000000100001000000000000000000

Điều 30.2.LQ.10. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại

3000200000000000100001100000000000000000

Điều 30.2.LQ.11. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân với cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên

3000200000000000100001200000000000000000

Điều 30.2.LQ.12. Giám sát và kiểm sát việc thi hành án

30002000000000002000

Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ CHẤP HÀNH VIÊN

3000200000000000200001300000000000000000

Điều 30.2.LQ.13. Hệ thống tổ chức thi hành án dân sự

300020000000000020000130000000000000000000402552100620005200

Điều 30.2.NĐ.1.52. Hệ thống tổ chức thi hành án dân sự

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000520000502526000610000100

Điều 30.2.QĐ.1.1. Vị trí và chức năng của Tổng cục Thi hành án dân sự

300020000000000020000130000000000000000000402552100620005300

Điều 30.2.NĐ.1.53. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự Bộ Tư pháp

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000530000502526000610000200

Điều 30.2.QĐ.1.2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng cục Thi hành án dân sự

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000100

Điều 30.2.TT.3.1. Nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan thi hành án dân sự

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000200

Điều 30.2.TT.3.2. Nguyên tắc phân cấp quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan thi hành án dân sự

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000300

Điều 30.2.TT.3.3. Thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000400

Điều 30.2.TT.3.4. Thẩm quyền của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000500

Điều 30.2.TT.3.5. Thẩm quyền của Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000600

Điều 30.2.TT.3.6. Thẩm quyền của Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000700

Điều 30.2.TT.3.7. Trách nhiệm của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000800

Điều 30.2.TT.3.8. Trách nhiệm của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Tư pháp

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090000900

Điều 30.2.TT.3.9. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Bộ Tư pháp

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090001000

Điều 30.2.TT.3.10. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802549900090001100

Điều 30.2.TT.3.11. Trách nhiệm của Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002000

Điều 30.2.TT.14.20. Nguyên tắc kiểm tra

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002100

Điều 30.2.TT.14.21. Căn cứ xây dựng Kế hoạch kiểm tra

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002200

Điều 30.2.TT.14.22. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002300

Điều 30.2.TT.14.23. Nội dung kiểm tra

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002400

Điều 30.2.TT.14.24. Phương thức kiểm tra

3000200000000000200001300000000000000000004025521006200053000050252600061000020000802847000040002500

Điều 30.2.TT.14.25. Trình tự, thủ tục kiểm tra, kết luận kiểm tra

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000530000502526000610000300

Điều 30.2.QĐ.1.3. Cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000530000502526000610000400

Điều 30.2.QĐ.1.4. Cơ cấu công chức, viên chức của Tổng cục Thi hành án dân sự

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000530000502526000610000500

Điều 30.2.QĐ.1.5. Vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức, công chức của Cục Thi hành án dân sự cấp tỉnh

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000530000502526000610000600

Điều 30.2.QĐ.1.6. Vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức, công chức của Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện

300020000000000020000130000000000000000000402552100620005400

Điều 30.2.NĐ.1.54. Hệ thống tổ chức thi hành án trong quân đội

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000540000802612000500000100

Điều 30.2.TT.10.1. Vị trí, chức năng

300020000000000020000130000000000000000000402552100620005500

Điều 30.2.NĐ.1.55. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng, Phòng Thi hành án cấp quân khu

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000300

Điều 30.2.TT.7.3. Nguyên tắc chung

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000400

Điều 30.2.TT.7.4. Chế độ kiểm tra

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000500

Điều 30.2.TT.7.5. Kế hoạch kiểm tra

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000600

Điều 30.2.TT.7.6. Quyết định kiểm tra

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000700

Điều 30.2.TT.7.7. Nội dung kiểm tra

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000800

Điều 30.2.TT.7.8. Tổ chức kiểm tra

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802586700960000900

Điều 30.2.TT.7.9. Kết luận kiểm tra và chấp hành kết luận kiểm tra

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802612000500000200

Điều 30.2.TT.10.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802612000500000300

Điều 30.2.TT.10.3. Mối quan hệ công tác của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802612000500000400

Điều 30.2.TT.10.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Thi hành án cấp quân khu

30002000000000002000013000000000000000000040255210062000550000802612000500000500

Điều 30.2.TT.10.5. Mối quan hệ công tác của Phòng Thi hành án cấp quân khu

3000200000000000200001400000000000000000

Điều 30.2.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh

3000200000000000200001500000000000000000

Điều 30.2.LQ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án cấp quân khu

3000200000000000200001600000000000000000

Điều 30.2.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện

3000200000000000200001700000000000000000

Điều 30.2.LQ.17. Chấp hành viên

300020000000000020000170000000000000000000402552100620005600

Điều 30.2.NĐ.1.56. Bổ nhiệm và thi tuyển Chấp hành viên

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020004900

Điều 30.2.TT.11.49. Nguyên tắc tổ chức thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005000

Điều 30.2.TT.11.50. Đối tượng đăng ký dự thi tuyển

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005100

Điều 30.2.TT.11.51. Kế hoạch thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005200

Điều 30.2.TT.11.52. Nội quy, quy chế thi tuyển

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005300

Điều 30.2.TT.11.53. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005400

Điều 30.2.TT.11.54. Giám sát kỳ thi

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005500

Điều 30.2.TT.11.55. Điều kiện và hồ sơ đăng ký dự thi tuyển

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005600

Điều 30.2.TT.11.56. Sơ tuyển ngạch Chấp hành viên sơ cấp

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005700

Điều 30.2.TT.11.57. Hình thức thi và thời gian thi

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005800

Điều 30.2.TT.11.58. Cách tính Điểm các bài thi

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020005900

Điều 30.2.TT.11.59. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020006000

Điều 30.2.TT.11.60. Thông báo và công nhận kết quả kỳ thi

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020006100

Điều 30.2.TT.11.61. Bổ nhiệm Chấp hành viên sơ cấp

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000560000802613500020006200

Điều 30.2.TT.11.62. Bổ nhiệm bổ sung Chấp hành viên sơ cấp

300020000000000020000170000000000000000000402552100620005700

Điều 30.2.NĐ.1.57. Điều kiện tham dự thi tuyển Chấp hành viên

300020000000000020000170000000000000000000402552100620005800

Điều 30.2.NĐ.1.58. Sơ tuyển và cử người tham dự thi tuyển Chấp hành viên

300020000000000020000170000000000000000000402552100620005900

Điều 30.2.NĐ.1.59. Hồ sơ đề nghị tham dự thi tuyển Chấp hành viên

300020000000000020000170000000000000000000402552100620006000

Điều 30.2.NĐ.1.60. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ thi tuyển Chấp hành viên

300020000000000020000170000000000000000000402552100620006100

Điều 30.2.NĐ.1.61. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên

300020000000000020000170000000000000000000402552100620006200

Điều 30.2.NĐ.1.62. Bổ nhiệm Chấp hành viên

30002000000000002000017000000000000000000040255210062000620000802613500020006400

Điều 30.2.TT.11.64. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại Điều 63 Nghị định số 62/2015/NĐ-CP

300020000000000020000170000000000000000000402552100620007000

Điều 30.2.NĐ.1.70. Điều động, luân chuyển, biệt phái Chấp hành viên, Thẩm tra viên

3000200000000000200001800000000000000000

Điều 30.2.LQ.18. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Chấp hành viên

300020000000000020000180000000000000000000402552100620006300

Điều 30.2.NĐ.1.63. Tuyển chọn và bổ nhiệm Chấp hành viên không qua thi tuyển

300020000000000020000180000000000000000000802613500020006300

Điều 30.2.TT.11.63. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại các khoản 6, 7 Điều 18 Luật thi hành án dân sự

3000200000000000200001900000000000000000

Điều 30.2.LQ.19. Miễn nhiệm Chấp hành viên

300020000000000020000190000000000000000000402552100620006400

Điều 30.2.NĐ.1.64. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm Chấp hành viên

300020000000000020000190000000000000000000402552100620006500

Điều 30.2.NĐ.1.65. Cách chức Chấp hành viên

3000200000000000200002000000000000000000

Điều 30.2.LQ.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chấp hành viên

3000200000000000200002100000000000000000

Điều 30.2.LQ.21. Những việc Chấp hành viên không được làm

3000200000000000200002140255210062000660

Điều 30.2.NĐ.1.66. Thẩm tra viên

3000200000000000200002140255210062000670

Điều 30.2.NĐ.1.67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên

3000200000000000200002140255210062000680

Điều 30.2.NĐ.1.68. Trách nhiệm của Thẩm tra viên

3000200000000000200002140255210062000690

Điều 30.2.NĐ.1.69. Bổ nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Thẩm tra viên

300020000000000020000214025521006200069000802613500020006600

Điều 30.2.TT.11.66. Đối tượng và nguyên tắc bổ nhiệm

300020000000000020000214025521006200069000802613500020006700

Điều 30.2.TT.11.67. Hội đồng kiểm tra, sát hạch và nội dung kiểm tra, sát hạch

3000200000000000200002140255210062000710

Điều 30.2.NĐ.1.71. Thư ký thi hành án

3000200000000000200002200000000000000000

Điều 30.2.LQ.22. Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự

300020000000000020000220000000000000000000402552100620007200

Điều 30.2.NĐ.1.72. Tiêu chuẩn, thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho từ chức, giáng chức, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự

30002000000000002000022000000000000000000040255210062000720000802613500020008400

Điều 30.2.TT.11.84. Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo trong trường hợp đặc biệt

3000200000000000200002300000000000000000

Điều 30.2.LQ.23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự

300020000000000020000230000000000000000000802590100110000900

Điều 30.2.TL.9.9. Việc yêu cầu Tòa án giải thích đối với bản án, quyết định

300020000000000020000230000000000000000000802590100110001000

Điều 30.2.TL.9.10. Việc kiến nghị xem xét lại bản án, quyết định của Tòa án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

3000200000000000200002400000000000000000

Điều 30.2.LQ.24. Biên chế, kinh phí, cơ sở vật chất của cơ quan thi hành án dân sự

300020000000000020000240000000000000000000402552100620007400

Điều 30.2.NĐ.1.74. Đối tượng và loại công cụ hỗ trợ được trang bị, sử dụng trong thi hành án dân sự

300020000000000020000240000000000000000000402552100620007500

Điều 30.2.NĐ.1.75. Lập kế hoạch và trang bị công cụ hỗ trợ thi hành án

300020000000000020000240000000000000000000402552100620007600

Điều 30.2.NĐ.1.76. Việc mua, vận chuyển, sửa chữa, quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ thi hành án

300020000000000020000240000000000000000000402552100620007700

Điều 30.2.NĐ.1.77. Thanh lý, tiêu hủy công cụ hỗ trợ thi hành án

300020000000000020000240000000000000000000402552100620007800

Điều 30.2.NĐ.1.78. Lương và phụ cấp của Chấp hành viên, Thẩm tra viên, Thư ký thi hành án, công chức khác và những người khác làm công tác thi hành án dân sự

300020000000000020000240000000000000000000802600102000001100

Điều 30.2.TT.8.11. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự

300020000000000020000240000000000000000000802600102000001200

Điều 30.2.TT.8.12. Nội dung chi hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự

300020000000000020000240000000000000000000802600102000001300

Điều 30.2.TT.8.13. Mức chi bảo đảm hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự

300020000000000020000240000000000000000000802600102000001400

Điều 30.2.TT.8.14. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự

3000200000000000200002500000000000000000

Điều 30.2.LQ.25. Trang phục, phù hiệu, chế độ đối với công chức làm công tác thi hành án dân sự

300020000000000020000250000000000000000000402552100620007300

Điều 30.2.NĐ.1.73. Thẻ Chấp hành viên, Thẩm tra viên thi hành án

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020006800

Điều 30.2.TT.11.68. Nguyên tắc quản lý, sử dụng

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020006900

Điều 30.2.TT.11.69. Mẫu, nội dung Thẻ Chấp hành viên

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007000

Điều 30.2.TT.11.70. Mẫu, nội dung Thẻ Thẩm tra viên thi hành án

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007100

Điều 30.2.TT.11.71. Trang phục nam

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007200

Điều 30.2.TT.11.72. Trang phục nữ

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007300

Điều 30.2.TT.11.73. Lễ phục nam

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007400

Điều 30.2.TT.11.74. Lễ phục nữ

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007500

Điều 30.2.TT.11.75. Mũ Kê pi

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007600

Điều 30.2.TT.11.76. Cơlavát

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007700

Điều 30.2.TT.11.77. Bảng tên trên ngực áo

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007800

Điều 30.2.TT.11.78. Giầy da, thắt lưng da, mũ bảo hiểm thi hành án

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020007900

Điều 30.2.TT.11.79. Các loại trang phục khác

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020008000

Điều 30.2.TT.11.80. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020008100

Điều 30.2.TT.11.81. Quản lý kinh phí in, cấp, thu hồi Thẻ Chấp hành viên, Thẻ Thẩm tra viên thi hành án

30002000000000002000025000000000000000000040255210062000730000802613500020008200

Điều 30.2.TT.11.82. Quản lý, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu

300020000000000020000250000000000000000000402552100620007900

Điều 30.2.NĐ.1.79. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự

300020000000000020000250000000000000000000402552100620008000

Điều 30.2.NĐ.1.80. Đối tượng được cấp phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự

300020000000000020000250000000000000000000402552100620008100

Điều 30.2.NĐ.1.81. Cấp hiệu đối với công chức và những người khác làm công tác thi hành án dân sự

300020000000000020000250000000000000000000402552100620008200

Điều 30.2.NĐ.1.82. Trang phục của người làm công tác thi hành án dân sự

300020000000000020000250000000000000000000402552100620008300

Điều 30.2.NĐ.1.83. Niên hạn, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự

30002000000000003000

Chương III THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

3000200000000000300002600000000000000000

Điều 30.2.LQ.26. Hướng dẫn quyền yêu cầu thi hành án dân sự

3000200000000000300002700000000000000000

Điều 30.2.LQ.27. Cấp bản án, quyết định

3000200000000000300002800000000000000000

Điều 30.2.LQ.28. Chuyển giao bản án, quyết định

3000200000000000300002900000000000000000

Điều 30.2.LQ.29. Thủ tục nhận bản án, quyết định

3000200000000000300003000000000000000000

Điều 30.2.LQ.30. Thời hiệu yêu cầu thi hành án

300020000000000030000300000000000000000000402552100620000400

Điều 30.2.NĐ.1.4. Thời hiệu yêu cầu thi hành án

3000200000000000300003100000000000000000

Điều 30.2.LQ.31. Tiếp nhận, từ chối yêu cầu thi hành án

3000200000000000300003200000000000000000

Điều 30.2.LQ.32. Thủ tục gửi đơn yêu cầu thi hành án

3000200000000000300003300000000000000000

Điều 30.2.LQ.33. Nhận đơn yêu cầu thi hành án

3000200000000000300003400000000000000000

Điều 30.2.LQ.34. Từ chối nhận đơn yêu cầu thi hành án

3000200000000000300003500000000000000000

Điều 30.2.LQ.35. Thẩm quyền thi hành án

3000200000000000300003600000000000000000

Điều 30.2.LQ.36. Ra quyết định thi hành án

300020000000000030000360000000000000000000402552100620000600

Điều 30.2.NĐ.1.6. Chủ động ra quyết định thi hành án

300020000000000030000360000000000000000000402552100620000700

Điều 30.2.NĐ.1.7. Ra quyết định thi hành án theo yêu cầu

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000070000802590100110000100

Điều 30.2.TL.9.1. Ra quyết định thi hành án

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000070000802590100110001100

Điều 30.2.TL.9.11. Việc thi hành án đối với nghĩa vụ liên đới

300020000000000030000360000000000000000000402552100620000800

Điều 30.2.NĐ.1.8. Hồ sơ thi hành án

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802586700960001000

Điều 30.2.TT.7.10. Biểu mẫu nghiệp vụ

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802586700960001100

Điều 30.2.TT.7.11. Trách nhiệm in, cấp phát; lập, quản lý, sử dụng biểu mẫu nghiệp vụ

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802586700960001200

Điều 30.2.TT.7.12. Ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802586700960001300

Điều 30.2.TT.7.13. Lập, lưu trữ hồ sơ thi hành án

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003000

Điều 30.2.TT.14.30. Lập, sử dụng và bảo quản các loại sổ thi hành án

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003100

Điều 30.2.TT.14.31. Lập và bảo quản hồ sơ thi hành án

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003200

Điều 30.2.TT.14.32. Lưu trữ sổ, hồ sơ thi hành án

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003300

Điều 30.2.TT.14.33. Các loại biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003400

Điều 30.2.TT.14.34. Quản lý biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003500

Điều 30.2.TT.14.35. Sử dụng biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự

30002000000000003000036000000000000000000040255210062000080000802847000040003600

Điều 30.2.TT.14.36. Ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự

3000200000000000300003700000000000000000

Điều 30.2.LQ.37. Thu hồi, sửa đổi, bổ sung, hủy quyết định về thi hành án

3000200000000000300003800000000000000000

Điều 30.2.LQ.38. Gửi quyết định về thi hành án

300020000000000030000380000000000000000000802590100110001300

Điều 30.2.TL.9.13. Gửi quyết định về thi hành án

3000200000000000300003900000000000000000

Điều 30.2.LQ.39. Thông báo về thi hành án

3000200000000000300004000000000000000000

Điều 30.2.LQ.40. Thủ tục thông báo trực tiếp cho cá nhân

3000200000000000300004100000000000000000

Điều 30.2.LQ.41. Thủ tục thông báo trực tiếp cho cơ quan, tổ chức

3000200000000000300004200000000000000000

Điều 30.2.LQ.42. Niêm yết công khai

3000200000000000300004300000000000000000

Điều 30.2.LQ.43. Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng

300020000000000030000430000000000000000000402552100620001200

Điều 30.2.NĐ.1.12. Thông báo về thi hành án

30002000000000003000043000000000000000000040255210062000120000802590100110000200

Điều 30.2.TL.9.2. Thông báo về thi hành án

3000200000000000300004400000000000000000

Điều 30.2.LQ.44. Xác minh điều kiện thi hành án

300020000000000030000440000000000000000000402552100620000900

Điều 30.2.NĐ.1.9. Xác minh điều kiện thi hành án

30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000300

Điều 30.2.TL.3.3. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp, quản lý và sử dụng thông tin

30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000400

Điều 30.2.TL.3.4. Thẩm quyền yêu cầu cung cấp thông tin

30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000500

Điều 30.2.TL.3.5. Thẩm quyền cung cấp thông tin

30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000600

Điều 30.2.TL.3.6. Thời hạn cung cấp thông tin

30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000700

Điều 30.2.TL.3.7. Nội dung, thủ tục cung cấp thông tin

30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802497100020000800

Điều 30.2.TL.3.8. Trách nhiệm của các bên

30002000000000003000044000000000000000000040255210062000090000802590100110000300

Điều 30.2.TL.9.3. Xác minh điều kiện thi hành án

3000200000000000300004410000000000000000

Điều 30.2.LQ.44a. Xác định việc chưa có điều kiện thi hành án

300020000000000030000441000000000000000000402552100620001100

Điều 30.2.NĐ.1.11. Công khai thông tin của người phải thi hành án

30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000300

Điều 30.2.TT.14.3. Nguyên tắc công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành án

30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000400

Điều 30.2.TT.14.4. Nội dung, hình thức công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành án

30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000500

Điều 30.2.TT.14.5. Trình tự, thủ tục công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành án

30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000600

Điều 30.2.TT.14.6. Trình tự thay đổi, chấm dứt công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành án

30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000700

Điều 30.2.TT.14.7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thi hành án dân sự

30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000800

Điều 30.2.TT.14.8. Trách nhiệm của cơ quan thi hành án dân sự

30002000000000003000044100000000000000000040255210062000110000802847000040000900

Điều 30.2.TT.14.9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành án

3000200000000000300004500000000000000000

Điều 30.2.LQ.45. Thời hạn tự nguyện thi hành án

3000200000000000300004600000000000000000

Điều 30.2.LQ.46. Cưỡng chế thi hành án

3000200000000000300004700000000000000000

Điều 30.2.LQ.47. Thanh toán tiền, trả tài sản thi hành án

300020000000000030000470000000000000000000402552100620004900

Điều 30.2.NĐ.1.49. Thủ tục thanh toán tiền, trả tài sản thi hành án

30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802590100110000600

Điều 30.2.TL.9.6. Thanh toán tiền thi hành án

30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001300

Điều 30.2.TT.14.13. Biên lai thu tiền thi hành án dân sự

30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001400

Điều 30.2.TT.14.14. Biên lai giấy

30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001500

Điều 30.2.TT.14.15. Biên lai điện tử

30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001600

Điều 30.2.TT.14.16. Cách ghi, nhập thông tin biên lai thu tiền thi hành án dân sự

30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001700

Điều 30.2.TT.14.17. Nộp tiền thi hành án vào quỹ cơ quan thi hành án dân sự

30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001800

Điều 30.2.TT.14.18. Thanh toán tiền, trả tài sản thi hành án

30002000000000003000047000000000000000000040255210062000490000802847000040001900

Điều 30.2.TT.14.19. Nộp tiền vào ngân sách Nhà nước

3000200000000000300004800000000000000000

Điều 30.2.LQ.48. Hoãn thi hành án

300020000000000030000480000000000000000000402552100620001400

Điều 30.2.NĐ.1.14. Hoãn thi hành án

3000200000000000300004900000000000000000

Điều 30.2.LQ.49. Tạm đình chỉ thi hành án

3000200000000000300005000000000000000000

Điều 30.2.LQ.50. Đình chỉ thi hành án

3000200000000000300005100000000000000000

Điều 30.2.LQ.51. Trả đơn yêu cầu thi hành án

3000200000000000300005200000000000000000

Điều 30.2.LQ.52. Kết thúc thi hành án

3000200000000000300005300000000000000000

Điều 30.2.LQ.53. Xác nhận kết quả thi hành án

300020000000000030000530000000000000000000402552100620003700

Điều 30.2.NĐ.1.37. Xác nhận kết quả thi hành án

3000200000000000300005400000000000000000

Điều 30.2.LQ.54. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ thi hành án

300020000000000030000540000000000000000000402552100620001500

Điều 30.2.NĐ.1.15. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án

30002000000000003000054000000000000000000040255210062000150000802590100110000800

Điều 30.2.TL.9.8. Việc ủy quyền, chuyển giao quyền và nghĩa vụ của người phải thi hành án

3000200000000000300005500000000000000000

Điều 30.2.LQ.55. Ủy thác thi hành án và ủy thác xử lý tài sản

300020000000000030000550000000000000000000402552100620001600

Điều 30.2.NĐ.1.16. Thực hiện ủy thác thi hành án

3000200000000000300005600000000000000000

Điều 30.2.LQ.56. Thẩm quyền ủy thác thi hành án, ủy thác xử lý tài sản

3000200000000000300005700000000000000000

Điều 30.2.LQ.57. Thủ tục ủy thác thi hành án và ủy thác xử lý tài sản

3000200000000000300005800000000000000000

Điều 30.2.LQ.58. Bảo quản tài sản thi hành án

3000200000000000300005900000000000000000

Điều 30.2.LQ.59. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án

300020000000000030000590000000000000000000402552100620001700

Điều 30.2.NĐ.1.17. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án

3000200000000000300006000000000000000000

Điều 30.2.LQ.60. Phí thi hành án dân sự

3000200000000000300006100000000000000000

Điều 30.2.LQ.61. Điều kiện miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước

300020000000000030000610000000000000000000802558000120000200

Điều 30.2.TL.5.2. Các khoản thuộc diện được xét miễn, giảm thi hành án

300020000000000030000610000000000000000000802558000120000300

Điều 30.2.TL.5.3. Nguyên tắc xét miễn, giảm thi hành án

300020000000000030000610000000000000000000802558000120000400

Điều 30.2.TL.5.4. Điều kiện xét miễn, giảm thi hành án

300020000000000030000610000000000000000000802558000120000500

Điều 30.2.TL.5.5. Xác minh điều kiện để xét miễn, giảm thi hành án

300020000000000030000610000000000000000000802558000120000600

Điều 30.2.TL.5.6. Lập hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm thi hành án

300020000000000030000610000000000000000000802558000120000700

Điều 30.2.TL.5.7. Kiểm sát hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm thi hành án

300020000000000030000610000000000000000000802558000120000800

Điều 30.2.TL.5.8. Thủ tục đề nghị xét miễn, giảm thi hành án

300020000000000030000610000000000000000000802558000120000900

Điều 30.2.TL.5.9. Thủ tục xét miễn, giảm thi hành án

300020000000000030000610000000000000000000802558000120001000

Điều 30.2.TL.5.10. Kháng nghị quyết định của Tòa án về miễn, giảm thi hành án

300020000000000030000610000000000000000000802558000120001100

Điều 30.2.TL.5.11. Thi hành quyết định của Tòa án về việc miễn, giảm thi hành án

3000200000000000300006200000000000000000

Điều 30.2.LQ.62. Hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước

3000200000000000300006300000000000000000

Điều 30.2.LQ.63. Thẩm quyền, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước

3000200000000000300006400000000000000000

Điều 30.2.LQ.64. Kháng nghị quyết định của Tòa án về miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước

3000200000000000300006500000000000000000

Điều 30.2.LQ.65. Bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án

300020000000000030000650000000000000000000402552100620003900

Điều 30.2.NĐ.1.39. Đối tượng được bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thực hiện nghĩa vụ thi hành án

300020000000000030000650000000000000000000402552100620004000

Điều 30.2.NĐ.1.40. Điều kiện được bảo đảm tài chính để thi hành án

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000400000802584900070000200

Điều 30.2.TL.8.2. Điều kiện bảo đảm tài chính để thi hành án

300020000000000030000650000000000000000000402552100620004100

Điều 30.2.NĐ.1.41. Thẩm quyền quyết định bảo đảm tài chính để thi hành án

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000410000802584900070000400

Điều 30.2.TL.8.4. Phạm vi bảo đảm tài chính để thi hành án

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000410000802584900070000700

Điều 30.2.TL.8.7. Nguồn kinh phí ngân sách bảo đảm tài chính để thi hành án

300020000000000030000650000000000000000000402552100620004200

Điều 30.2.NĐ.1.42. Thủ tục bảo đảm tài chính để thi hành án

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070000300

Điều 30.2.TL.8.3. Thành lập Hội đồng xác định người có lỗi và trách nhiệm hoàn trả của người có lỗi gây ra thiệt hại

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070000500

Điều 30.2.TL.8.5. Xác định nghĩa vụ phải thi hành án

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070000600

Điều 30.2.TL.8.6. Mức bảo đảm tài chính để thi hành án

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070000800

Điều 30.2.TL.8.8. Thủ tục thực hiện bảo đảm tài chính để thi hành án

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070000900

Điều 30.2.TL.8.9. Thanh toán tiền thi hành án

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070001000

Điều 30.2.TL.8.10. Chi phí thẩm định giá

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070001100

Điều 30.2.TL.8.11. Thủ tục hoàn trả các khoản bảo đảm tài chính để thi hành án vào ngân sách nhà nước

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070001200

Điều 30.2.TL.8.12. Thực hiện việc hoàn trả

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070001300

Điều 30.2.TL.8.13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức đối với việc hoàn trả của người có lỗi gây ra thiệt hại trong một số trường hợp cụ thể

30002000000000003000065000000000000000000040255210062000420000802584900070001400

Điều 30.2.TL.8.14. Lập dự toán, quyết toán tiền bảo đảm tài chính để thi hành án

30002000000000004000

Chương IV BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

3000200000000000400000010000000000000000

Mục 1 BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THI HÀNH ÁN

300020000000000040000001000000000000000006600000000000000000

Điều 30.2.LQ.66. Biện pháp bảo đảm thi hành án

30002000000000004000000100000000000000000660000000000000000000402552100620003400

Điều 30.2.NĐ.1.34. Áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án trong trường hợp ủy thác thi hành nghĩa vụ liên đới

300020000000000040000001000000000000000006700000000000000000

Điều 30.2.LQ.67. Phong tỏa tài khoản, tài sản ở nơi gửi giữ

30002000000000004000000100000000000000000670000000000000000000402552100620002000

Điều 30.2.NĐ.1.20. Phong tỏa tiền trong tài khoản, tài sản ở nơi gửi giữ

3000200000000000400000010000000000000000067000000000000000000040255210062000200000802497100020000900

Điều 30.2.TL.3.9. Ra quyết định phong toả tài khoản, quyết định khấu trừ tiền trong tài khoản hoặc quyết định trừ vào thu nhập

3000200000000000400000010000000000000000067000000000000000000040255210062000200000802497100020001000

Điều 30.2.TL.3.10. Nội dung, thủ tục giao nhận, thực hiện quyết định phong tỏa tài khoản, quyết định khấu trừ tiền trong tài khoản

300020000000000040000001000000000000000006800000000000000000

Điều 30.2.LQ.68. Tạm giữ tài sản, giấy tờ của đương sự

30002000000000004000000100000000000000000680000000000000000000402552100620001800

Điều 30.2.NĐ.1.18. Tạm giữ tài sản, giấy tờ để thi hành án

300020000000000040000001000000000000000006900000000000000000

Điều 30.2.LQ.69. Tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản

30002000000000004000000100000000000000000690000000000000000000402552100620001900

Điều 30.2.NĐ.1.19. Tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản

3000200000000000400000020000000000000000

Mục 2 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

300020000000000040000002000000000000000007000000000000000000

Điều 30.2.LQ.70. Căn cứ cưỡng chế thi hành án

300020000000000040000002000000000000000007100000000000000000

Điều 30.2.LQ.71. Biện pháp cưỡng chế thi hành án

300020000000000040000002000000000000000007200000000000000000

Điều 30.2.LQ.72. Kế hoạch cưỡng chế thi hành án

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000300

Điều 30.2.TL.1.3. Nguyên tắc phối hợp

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000400

Điều 30.2.TL.1.4. Phối hợp trong xây dựng kế hoạch cưỡng chế

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000500

Điều 30.2.TL.1.5. Phối hợp trong việc xây dựng kế hoạch và phương án bảo vệ cưỡng chế

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000600

Điều 30.2.TL.1.6. Phối hợp triển khai kế hoạch cưỡng chế, kế hoạch và phương án bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000700

Điều 30.2.TL.1.7. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc cưỡng chế thi hành án dân sự

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030000800

Điều 30.2.TL.1.8. Phối hợp giải quyết các tình huống phát sinh trong quá trình bảo vệ cưỡng chế

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030001000

Điều 30.2.TL.1.10. Tổ chức họp rút kinh nghiệm

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030001100

Điều 30.2.TL.1.11. Tổng kết, đánh giá và chỉ đạo thực hiện

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802431600030001200

Điều 30.2.TL.1.12. Thông tin, báo cáo tình hình thực hiện

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000300

Điều 30.2.TL.4.3. Nguyên tắc phối hợp

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000500

Điều 30.2.TL.4.5. Phối hợp xây dựng kế hoạch cưỡng chế

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000600

Điều 30.2.TL.4.6. Phối hợp trong xây dựng kế hoạch và phương án bảo vệ cưỡng chế

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000700

Điều 30.2.TL.4.7. Phối hợp triển khai kế hoạch cưỡng chế, kế hoạch và phương án bảo vệ cưỡng chế

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000800

Điều 30.2.TL.4.8. Phối hợp trong khi tiến hành cưỡng chế

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650000900

Điều 30.2.TL.4.9. Phối hợp giải quyết tình huống phát sinh trong quá trình tiến hành cưỡng chế

30002000000000004000000200000000000000000720000000000000000000802532202650001000

Điều 30.2.TL.4.10. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức cưỡng chế

300020000000000040000002000000000000000007300000000000000000

Điều 30.2.LQ.73. Chi phí cưỡng chế thi hành án

30002000000000004000000200000000000000000730000000000000000000402552100620004300

Điều 30.2.NĐ.1.43. Chi phí cưỡng chế thi hành án

3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000430000802431600030000900

Điều 30.2.TL.1.9. Chi phí bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự

30002000000000004000000200000000000000000730000000000000000000402552100620004400

Điều 30.2.NĐ.1.44. Miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án

30002000000000004000000200000000000000000730000000000000000000402552100620004500

Điều 30.2.NĐ.1.45. Tạm ứng, lập dự toán, chấp hành và quyết toán chi phí cưỡng chế thi hành án

3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802532202650000400

Điều 30.2.TL.4.4. Chi phí bảo vệ cưỡng chế

3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000300

Điều 30.2.TT.8.3. Nộp chi phí cưỡng chế thi hành án

3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000400

Điều 30.2.TT.8.4. Chi phí cưỡng chế thi hành án do người phải thi hành án chịu

3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000500

Điều 30.2.TT.8.5. Chi phí cưỡng chế thi hành án do người được thi hành án chịu

3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000600

Điều 30.2.TT.8.6. Chi phí cưỡng chế thi hành án do người thứ ba chịu

3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000700

Điều 30.2.TT.8.7. Các khoản chi phí cưỡng chế thi hành án do ngân sách nhà nước bảo đảm

3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000800

Điều 30.2.TT.8.8. Mức chi cưỡng chế thi hành án dân sự

3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000000900

Điều 30.2.TT.8.9. Tạm ứng chi phí cưỡng chế thi hành án

3000200000000000400000020000000000000000073000000000000000000040255210062000450000802600102000001000

Điều 30.2.TT.8.10. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí cưỡng chế thi hành án

300020000000000040000002000000000000000007400000000000000000

Điều 30.2.LQ.74. Xác định, phân chia, xử lý tài sản chung để thi hành án

300020000000000040000002000000000000000007500000000000000000

Điều 30.2.LQ.75. Giải quyết tranh chấp, yêu cầu hủy giấy tờ, giao dịch liên quan đến tài sản thi hành án

3000200000000000400000030000000000000000

Mục 3 CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ TIỀN

300020000000000040000003000000000000000007600000000000000000

Điều 30.2.LQ.76. Khấu trừ tiền trong tài khoản

30002000000000004000000300000000000000000760000000000000000000402552100620002100

Điều 30.2.NĐ.1.21. Khấu trừ tiền trong tài khoản

300020000000000040000003000000000000000007700000000000000000

Điều 30.2.LQ.77. Chấm dứt phong tỏa tài khoản

300020000000000040000003000000000000000007800000000000000000

Điều 30.2.LQ.78. Trừ vào thu nhập của người phải thi hành án

30002000000000004000000300000000000000000780000000000000000000802497100020001100

Điều 30.2.TL.3.11. Nội dung, thủ tục giao nhận, thực hiện quyết định trừ vào thu nhập của người phải thi hành án dân sự

30002000000000004000000300000000000000000780000000000000000000802497100020001200

Điều 30.2.TL.3.12. Hồ sơ trừ vào thu nhập của người phải thi hành án dân sự thông qua Bảo hiểm xã hội

30002000000000004000000300000000000000000780000000000000000000802497100020001300

Điều 30.2.TL.3.13. Chi phí phục vụ cung cấp thông tin, khấu trừ tiền trong tài khoản, trừ vào thu nhập

30002000000000004000000300000000000000000780000000000000000000802497100020001400

Điều 30.2.TL.3.14. Xử lý vi phạm trong phối hợp cung cấp thông tin về tài khoản, thu nhập của người phải thi hành án dân sự và thực hiện phong tỏa tài khoản, khấu trừ tài khoản, trừ vào thu nhập để th...

300020000000000040000003000000000000000007900000000000000000

Điều 30.2.LQ.79. Thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải thi hành án

30002000000000004000000300000000000000000790000000000000000000402552100620002200

Điều 30.2.NĐ.1.22. Thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải thi hành án

300020000000000040000003000000000000000008000000000000000000

Điều 30.2.LQ.80. Thu tiền của người phải thi hành án đang giữ

300020000000000040000003000000000000000008100000000000000000

Điều 30.2.LQ.81. Thu tiền của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ

30002000000000004000000300000000000000000810000000000000000000402552100620002300

Điều 30.2.NĐ.1.23. Thu tiền, tài sản của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ

3000200000000000400000040000000000000000

Mục 4 CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ GIẤY TỜ CÓ GIÁ

300020000000000040000004000000000000000008200000000000000000

Điều 30.2.LQ.82. Thu giữ giấy tờ có giá

300020000000000040000004000000000000000008300000000000000000

Điều 30.2.LQ.83. Bán giấy tờ có giá

3000200000000000400000050000000000000000

Mục 5 CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

300020000000000040000005000000000000000008400000000000000000

Điều 30.2.LQ.84. Kê biên, sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ

30002000000000004000000500000000000000000840000000000000000000402552100620002900

Điều 30.2.NĐ.1.29. Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ

300020000000000040000005000000000000000008500000000000000000

Điều 30.2.LQ.85. Định giá quyền sở hữu trí tuệ

30002000000000004000000500000000000000000850000000000000000000402552100620003000

Điều 30.2.NĐ.1.30. Định giá quyền sở hữu trí tuệ

300020000000000040000005000000000000000008600000000000000000

Điều 30.2.LQ.86. Bán đấu giá quyền sở hữu trí tuệ

30002000000000004000000500000000000000000860000000000000000000402552100620003100

Điều 30.2.NĐ.1.31. Bán đấu giá quyền sở hữu trí tuệ

3000200000000000400000060000000000000000

Mục 6 CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ VẬT

300020000000000040000006000000000000000008700000000000000000

Điều 30.2.LQ.87. Tài sản không được kê biên

300020000000000040000006000000000000000008800000000000000000

Điều 30.2.LQ.88. Thực hiện việc kê biên

300020000000000040000006000000000000000008900000000000000000

Điều 30.2.LQ.89. Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký giao dịch bảo đảm

300020000000000040000006000000000000000009000000000000000000

Điều 30.2.LQ.90. Kê biên, xử lý tài sản đang cầm cố, thế chấp

300020000000000040000006000000000000000009100000000000000000

Điều 30.2.LQ.91. Kê biên tài sản của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ

300020000000000040000006000000000000000009200000000000000000

Điều 30.2.LQ.92. Kê biên vốn góp

300020000000000040000006000000000000000009300000000000000000

Điều 30.2.LQ.93. Kê biên đồ vật bị khóa, đóng gói

300020000000000040000006000000000000000009400000000000000000

Điều 30.2.LQ.94. Kê biên tài sản gắn liền với đất

300020000000000040000006000000000000000009500000000000000000

Điều 30.2.LQ.95. Kê biên nhà ở

300020000000000040000006000000000000000009600000000000000000

Điều 30.2.LQ.96. Kê biên phương tiện giao thông

300020000000000040000006000000000000000009700000000000000000

Điều 30.2.LQ.97. Kê biên hoa lợi

300020000000000040000006000000000000000009800000000000000000

Điều 30.2.LQ.98. Định giá tài sản kê biên

30002000000000004000000600000000000000000980000000000000000000402552100620002400

Điều 30.2.NĐ.1.24. Kê biên tài sản để thi hành án

3000200000000000400000060000000000000000098000000000000000000040255210062000240000802590100110000400

Điều 30.2.TL.9.4. Kê biên, xử lý tài sản để đảm bảo thi hành án

30002000000000004000000600000000000000000980000000000000000000402552100620002500

Điều 30.2.NĐ.1.25. Thỏa thuận về tổ chức thẩm định giá

30002000000000004000000600000000000000000980000000000000000000402552100620002600

Điều 30.2.NĐ.1.26. Xác định giá đối với tài sản kê biên

300020000000000040000006000000000000000009900000000000000000

Điều 30.2.LQ.99. Định giá lại tài sản kê biên

300020000000000040000006000000000000000010000000000000000000

Điều 30.2.LQ.100. Giao tài sản để thi hành án

300020000000000040000006000000000000000010100000000000000000

Điều 30.2.LQ.101. Bán tài sản đã kê biên

30002000000000004000000600000000000000001010000000000000000000402552100620002700

Điều 30.2.NĐ.1.27. Bán đấu giá và xử lý kết quả bán đấu giá tài sản thi hành án

3000200000000000400000060000000000000000101000000000000000000040255210062000270000802590100110000500

Điều 30.2.TL.9.5. Bán đấu giá tài sản để bảo đảm thi hành án

300020000000000040000006000000000000000010200000000000000000

Điều 30.2.LQ.102. Hủy kết quả bán đấu giá tài sản

300020000000000040000006000000000000000010300000000000000000

Điều 30.2.LQ.103. Bảo vệ quyền của người mua tài sản bán đấu giá, người nhận tài sản để thi hành án

300020000000000040000006000000000000000010400000000000000000

Điều 30.2.LQ.104. Xử lý tài sản không có người tham gia đấu giá, bán đấu giá không thành

30002000000000004000000600000000000000001040000000000000000000802590100110000700

Điều 30.2.TL.9.7. Việc mua tài sản thuộc sở hữu chung; giao, nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án

300020000000000040000006000000000000000010500000000000000000

Điều 30.2.LQ.105. Giải tỏa kê biên tài sản

300020000000000040000006000000000000000010600000000000000000

Điều 30.2.LQ.106. Đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản

30002000000000004000000600000000000000001060000000000000000000402552100620002800

Điều 30.2.NĐ.1.28. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

3000200000000000400000070000000000000000

Mục 7 CƯỠNG CHẾ KHAI THÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN

300020000000000040000007000000000000000010700000000000000000

Điều 30.2.LQ.107. Cưỡng chế khai thác đối với tài sản để thi hành án

300020000000000040000007000000000000000010800000000000000000

Điều 30.2.LQ.108. Hình thức cưỡng chế khai thác tài sản để thi hành án

300020000000000040000007000000000000000010900000000000000000

Điều 30.2.LQ.109. Chấm dứt việc cưỡng chế khai thác tài sản

3000200000000000400000080000000000000000

Mục 8 CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

300020000000000040000008000000000000000011000000000000000000

Điều 30.2.LQ.110. Quyền sử dụng đất được kê biên, bán đấu giá để thi hành án

300020000000000040000008000000000000000011100000000000000000

Điều 30.2.LQ.111. Kê biên quyền sử dụng đất

300020000000000040000008000000000000000011200000000000000000

Điều 30.2.LQ.112. Tạm giao quản lý, khai thác, sử dụng diện tích đất đã kê biên

300020000000000040000008000000000000000011300000000000000000

Điều 30.2.LQ.113. Xử lý tài sản gắn liền với đất đã kê biên

3000200000000000400000090000000000000000

Mục 9 CƯỠNG CHẾ TRẢ VẬT, GIẤY TỜ, CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

300020000000000040000009000000000000000011400000000000000000

Điều 30.2.LQ.114. Thủ tục cưỡng chế trả vật

300020000000000040000009000000000000000011500000000000000000

Điều 30.2.LQ.115. Cưỡng chế trả nhà, giao nhà

300020000000000040000009000000000000000011600000000000000000

Điều 30.2.LQ.116. Cưỡng chế giao, trả giấy tờ

300020000000000040000009000000000000000011700000000000000000

Điều 30.2.LQ.117. Cưỡng chế chuyển giao quyền sử dụng đất

3000200000000000400000100000000000000000

Mục 10 CƯỠNG CHẾ THI HÀNH NGHĨA VỤ BUỘC THỰC HIỆN HOẶC KHÔNG ĐƯỢC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC NHẤT ĐỊNH

300020000000000040000010000000000000000011800000000000000000

Điều 30.2.LQ.118. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ buộc thực hiện công việc nhất định

300020000000000040000010000000000000000011900000000000000000

Điều 30.2.LQ.119. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ không được thực hiện công việc nhất định

300020000000000040000010000000000000000012000000000000000000

Điều 30.2.LQ.120. Cưỡng chế giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng theo bản án, quyết định

300020000000000040000010000000000000000012100000000000000000

Điều 30.2.LQ.121. Cưỡng chế buộc nhận người lao động trở lại làm việc

30002000000000004000001000000000000000001210000000000000000000402552100620001300

Điều 30.2.NĐ.1.13. Áp dụng biện pháp bảo đảm và cưỡng chế thi hành án

30002000000000005000

Chương V THI HÀNH ÁN TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

3000200000000000500000010000000000000000

Mục 1 THI HÀNH KHOẢN TỊCH THU SUNG QUỸ NHÀ NƯỚC; TIÊU HUỶ TÀI SẢN; HOÀN TRẢ TIỀN, TÀI SẢN KÊ BIÊN, TẠM GIỮ TRONG BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH HÌNH SỰ

300020000000000050000001000000000000000012200000000000000000

Điều 30.2.LQ.122. Chuyển giao vật chứng, tài sản tạm giữ kèm theo bản án, quyết định

300020000000000050000001000000000000000012300000000000000000

Điều 30.2.LQ.123. Thủ tục tiếp nhận vật chứng, tài sản tạm giữ

300020000000000050000001000000000000000012400000000000000000

Điều 30.2.LQ.124. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước

30002000000000005000000100000000000000001240000000000000000000402552100620003200

Điều 30.2.NĐ.1.32. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000300

Điều 30.2.TT.9.3. Nguyên tắc quản lý, xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000400

Điều 30.2.TT.9.4. Kho vật chứng

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000500

Điều 30.2.TT.9.5. Nội quy kho vật chứng

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000600

Điều 30.2.TT.9.6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự trong việc giao nhận, bảo quản, xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000700

Điều 30.2.TT.9.7. Trách nhiệm của Chấp hành viên

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000800

Điều 30.2.TT.9.8. Trách nhiệm của kế toán nghiệp vụ thi hành án trong tiếp nhận, bảo quản và xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010000900

Điều 30.2.TT.9.9. Thủ kho vật chứng

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010001000

Điều 30.2.TT.9.10. Bảo vệ kho vật chứng

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010001100

Điều 30.2.TT.9.11. Tiếp nhận vật chứng, tài sản tạm giữ trong một số trường hợp đặc thù

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010001200

Điều 30.2.TT.9.12. Bảo quản, kiểm kê vật chứng, tài sản tạm giữ; trích xuất vật chứng

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010001300

Điều 30.2.TT.9.13. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ trong một số trường hợp đặc thù

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802607600010001400

Điều 30.2.TT.9.14. Xử lý trường hợp vật chứng, tài sản tạm giữ bị mất, hư hỏng

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802847000040001000

Điều 30.2.TT.14.10. Giao nhận vật chứng, tài sản

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802847000040001100

Điều 30.2.TT.14.11. Bảo quản vật chứng, tài sản

3000200000000000500000010000000000000000124000000000000000000040255210062000320000802847000040001200

Điều 30.2.TT.14.12. Xử lý đối với vật chứng, tài sản và một số vấn đề liên quan đến án phí, tiền phạt

300020000000000050000001000000000000000012500000000000000000

Điều 30.2.LQ.125. Tiêu hủy vật chứng, tài sản

30002000000000005000000100000000000000001250000000000000000000402552100620003300

Điều 30.2.NĐ.1.33. Tiêu hủy vật chứng, tài sản

300020000000000050000001000000000000000012600000000000000000

Điều 30.2.LQ.126. Trả lại tiền, tài sản tạm giữ cho đương sự

300020000000000050000001000000000000000012700000000000000000

Điều 30.2.LQ.127. Xử lý tài sản mà bản án, quyết định tuyên kê biên để bảo đảm thi hành án

300020000000000050000001000000000000000012800000000000000000

Điều 30.2.LQ.128. Thu án phí, tiền phạt và các khoản phải thu khác đối với người phải thi hành án đang chấp hành hình phạt tù

30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000300

Điều 30.2.TL.2.3. Trách nhiệm của Giám thị trại giam, Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện

30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000400

Điều 30.2.TL.2.4. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự

30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000500

Điều 30.2.TL.2.5. Giao nhận quyết định thi hành án

30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000600

Điều 30.2.TL.2.6. Thông báo về việc phạm nhân chưa thực hiện xong nghĩa vụ thi hành án dân sự bị chết, được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù, được đặc xá, miễn chấp hành án phạt tù, đã chấp hành xong...

30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000700

Điều 30.2.TL.2.7. Thủ tục thu tiền, giấy tờ của phạm nhân là người phải thi hành án dân sự hoặc thân nhân của họ tự nguyện nộp tại trại giam, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện để thi hành ...

30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000800

Điều 30.2.TL.2.8. Thủ tục chuyển tiền, giấy tờ đã thu của phạm nhân là người phải thi hành án dân sự hoặc thân nhân của họ tự nguyện nộp tại trại giam, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện ch...

30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070000900

Điều 30.2.TL.2.9. Thủ tục tạm thu tiền, giấy tờ do phạm nhân phải thi hành án dân sự hoặc thân nhân của họ tự nguyện nộp khi trại giam, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện chưa nhận được quy...

30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070001100

Điều 30.2.TL.2.11. Chi phí bảo đảm thực hiện

30002000000000005000000100000000000000001280000000000000000000802462900070001200

Điều 30.2.TL.2.12. Thu, quản lý, sử dụng phí thi hành án dân sự

300020000000000050000001000000000000000012900000000000000000

Điều 30.2.LQ.129. Thủ tục trả lại tiền, tài sản cho người được thi hành án đang chấp hành hình phạt tù

30002000000000005000000100000000000000001290000000000000000000802462900070001000

Điều 30.2.TL.2.10. Thủ tục trả tiền, giấy tờ cho phạm nhân là người được thi hành án

3000200000000000500000020000000000000000

Mục 2 THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI

300020000000000050000002000000000000000013000000000000000000

Điều 30.2.LQ.130. Thủ tục thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

30002000000000005000000200000000000000001300000000000000000000402552100620003500

Điều 30.2.NĐ.1.35. Thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

300020000000000050000002000000000000000013100000000000000000

Điều 30.2.LQ.131. Thi hành quyết định thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời

300020000000000050000002000000000000000013200000000000000000

Điều 30.2.LQ.132. Đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

300020000000000050000002000000000000000013300000000000000000

Điều 30.2.LQ.133. Chi phí thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Tòa án

3000200000000000500000030000000000000000

Mục 3 THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIÁM ĐỐC THẨM, TÁI THẨM

300020000000000050000003000000000000000013400000000000000000

Điều 30.2.LQ.134. Thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm tuyên giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật

300020000000000050000003000000000000000013500000000000000000

Điều 30.2.LQ.135. Thi hành quyết định giám đốc thẩm tuyên giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa

30002000000000005000000300000000000000001350000000000000000000402552100620003600

Điều 30.2.NĐ.1.36. Giá trị tài sản được bồi hoàn trong trường hợp thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm

300020000000000050000003000000000000000013600000000000000000

Điều 30.2.LQ.136. Thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm tuyên hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật

30002000000000005000000300000000000000001360000000000000000000802590100110001200

Điều 30.2.TL.9.12. Việc thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm

3000200000000000500000040000000000000000

Mục 4 THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÁ SẢN

300020000000000050000004000000000000000013700000000000000000

Điều 30.2.LQ.137. Tạm đình chỉ, đình chỉ và khôi phục thi hành án đối với người phải thi hành án là doanh nghiệp, hợp tác xã bị lâm vào tình trạng phá sản

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000300

Điều 30.2.TL.10.3. Tạm đình chỉ, đình chỉ thi hành án

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000400

Điều 30.2.TL.10.4. Thi hành án trong trường hợp doanh nghiệp hợp tác xã phá sản là người được thi hành án

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000500

Điều 30.2.TL.10.5. Chuyển giao, ra quyết định thi hành án, thẩm quyền của Chấp hành viên trong việc thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000600

Điều 30.2.TL.10.6. Giải thích quyết định của Tòa án giải quyết phá sản

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000700

Điều 30.2.TL.10.7. Phí chuyển tiền

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000800

Điều 30.2.TL.10.8. Ủy thác thi hành án

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070000900

Điều 30.2.TL.10.9. Định giá và định giá lại tài sản

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001000

Điều 30.2.TL.10.10. Bán tài sản

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001100

Điều 30.2.TL.10.11. Chấp hành viên giám sát hoạt động của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản khi thực hiện thanh lý tài sản còn lại của doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001200

Điều 30.2.TL.10.12. Xử lý đối với tài sản thanh lý đã tổ chức bán trước khi có quyết định tuyên bố doanh nghiệp hợp tác xã phá sản

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001300

Điều 30.2.TL.10.13. Giao tài sản, giấy tờ cho người mua được tài sản thanh lý

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001400

Điều 30.2.TL.10.14. Phân chia tài sản sau khi bán đấu giá tài sản thanh lý

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001500

Điều 30.2.TL.10.15. Bàn giao tài sản mà Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản không bán được

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001600

Điều 30.2.TL.10.16. Phí thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001700

Điều 30.2.TL.10.17. Đình chỉ và kết thúc thi hành quyết định tuyên bố phá sản

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001800

Điều 30.2.TL.10.18. Gửi văn bản yêu cầu Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản thực hiện việc thanh lý tài sản

30002000000000005000000400000000000000001370000000000000000000802658100070001900

Điều 30.2.TL.10.19. Giải quyết khiếu nại việc thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản

300020000000000050000004000000000000000013800000000000000000

Điều 30.2.LQ.138. Thi hành các quyết định của Toà án trong quá trình mở thủ tục phá sản

300020000000000050000004000000000000000013900000000000000000

Điều 30.2.LQ.139. Thi hành nghĩa vụ về tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã phát sinh sau khi có quyết định tuyên bố phá sản

30002000000000006000

Chương VI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHÁNG NGHỊ VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

3000200000000000600000010000000000000000

Mục 1 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

300020000000000060000001000000000000000014000000000000000000

Điều 30.2.LQ.140. Quyền khiếu nại về thi hành án

30002000000000006000000100000000000000001400000000000000000000802787800130000400

Điều 30.2.TT.13.4. Nguyên tắc xử lý, giải quyết đơn

300020000000000060000001000000000000000014100000000000000000

Điều 30.2.LQ.141. Những trường hợp khiếu nại không được thụ lý giải quyết

300020000000000060000001000000000000000014200000000000000000

Điều 30.2.LQ.142. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thi hành án

30002000000000006000000100000000000000001420000000000000000000802787800130000700

Điều 30.2.TT.13.7. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại

300020000000000060000001000000000000000014300000000000000000

Điều 30.2.LQ.143. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại

300020000000000060000001000000000000000014400000000000000000

Điều 30.2.LQ.144. Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại

300020000000000060000001000000000000000014500000000000000000

Điều 30.2.LQ.145. Quyền và nghĩa vụ của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại

300020000000000060000001000000000000000014600000000000000000

Điều 30.2.LQ.146. Thời hạn giải quyết khiếu nại

300020000000000060000001000000000000000014700000000000000000

Điều 30.2.LQ.147. Hình thức khiếu nại

300020000000000060000001000000000000000014800000000000000000

Điều 30.2.LQ.148. Thụ lý đơn khiếu nại

30002000000000006000000100000000000000001480000000000000000000402552100620003800

Điều 30.2.NĐ.1.38. Giải quyết khiếu nại về thi hành án

3000200000000000600000010000000000000000148000000000000000000040255210062000380000802787800130000500

Điều 30.2.TT.13.5. Tiếp nhận đơn

3000200000000000600000010000000000000000148000000000000000000040255210062000380000802787800130000600

Điều 30.2.TT.13.6. Phân loại đơn

3000200000000000600000010000000000000000148000000000000000000040255210062000380000802787800130000800

Điều 30.2.TT.13.8. Xử lý đơn khiếu nại

3000200000000000600000010000000000000000148000000000000000000040255210062000380000802787800130000900

Điều 30.2.TT.13.9. Thụ lý đơn khiếu nại, yêu cầu báo cáo, giải trình, cung cấp hồ sơ, tài liệu

3000200000000000600000010000000000000000148000000000000000000040255210062000380000802787800130001000

Điều 30.2.TT.13.10. Rút khiếu nại, giải quyết khiếu nại trong trường hợp hoãn, tạm đình chỉ, đình chỉ thi hành án hoặc khi người khiếu nại là cá nhân chết

300020000000000060000001000000000000000014900000000000000000

Điều 30.2.LQ.149. Hồ sơ giải quyết khiếu nại

300020000000000060000001000000000000000015000000000000000000

Điều 30.2.LQ.150. Trình tự giải quyết khiếu nại lần đầu

30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130001100

Điều 30.2.TT.13.11. Xác minh nội dung khiếu nại, tổ chức đối thoại

30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130001200

Điều 30.2.TT.13.12. Tổ chức họp, trao đổi ý kiến với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, trưng cầu giám định hoặc áp dụng các biện pháp cần thiết khác

30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130002600

Điều 30.2.TT.13.26. Phối hợp xử lý vụ việc khiếu nại, tố cáo phức tạp, kéo dài

30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130002700

Điều 30.2.TT.13.27. Rà soát, phân loại, xử lý vụ việc

30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130002800

Điều 30.2.TT.13.28. Xử lý, giải quyết kiến nghị, phản ánh

30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130002900

Điều 30.2.TT.13.29. Lập, sử dụng và bảo quản sổ về khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong thi hành án dân sự

30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130003000

Điều 30.2.TT.13.30. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ giải quyết khiếu nại, tố cáo

30002000000000006000000100000000000000001500000000000000000000802787800130003100

Điều 30.2.TT.13.31. Biểu mẫu nghiệp vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo

300020000000000060000001000000000000000015100000000000000000

Điều 30.2.LQ.151. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu

30002000000000006000000100000000000000001510000000000000000000802787800130001300

Điều 30.2.TT.13.13. Ra quyết định giải quyết khiếu nại

30002000000000006000000100000000000000001510000000000000000000802787800130001400

Điều 30.2.TT.13.14. Gửi, công khai, đôn đốc, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quyết định giải quyết khiếu nại

300020000000000060000001000000000000000015200000000000000000

Điều 30.2.LQ.152. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai

300020000000000060000001000000000000000015300000000000000000

Điều 30.2.LQ.153. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần hai

3000200000000000600000020000000000000000

Mục 2 TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

300020000000000060000002000000000000000015400000000000000000

Điều 30.2.LQ.154. Người có quyền tố cáo

300020000000000060000002000000000000000015500000000000000000

Điều 30.2.LQ.155. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo

300020000000000060000002000000000000000015600000000000000000

Điều 30.2.LQ.156. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo

300020000000000060000002000000000000000015700000000000000000

Điều 30.2.LQ.157. Thẩm quyền, thời hạn và thủ tục giải quyết tố cáo

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130001500

Điều 30.2.TT.13.15. Thẩm quyền, thời hạn giải quyết tố cáo

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130001600

Điều 30.2.TT.13.16. Xử lý đơn tố cáo

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130001700

Điều 30.2.TT.13.17. Thụ lý đơn tố cáo

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130001800

Điều 30.2.TT.13.18. Rút tố cáo, tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết tố cáo

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130001900

Điều 30.2.TT.13.19. Xác minh nội dung tố cáo

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002000

Điều 30.2.TT.13.20. Tham khảo ý kiến tư vấn, trưng cầu giám định

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002100

Điều 30.2.TT.13.21. Báo cáo kết quả xác minh tố cáo

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002200

Điều 30.2.TT.13.22. Kết luận nội dung tố cáo

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002300

Điều 30.2.TT.13.23. Xử lý kiến nghị của người bị tố cáo

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002400

Điều 30.2.TT.13.24. Gửi, công khai kết luận nội dung tố cáo và quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo

30002000000000006000000200000000000000001570000000000000000000802787800130002500

Điều 30.2.TT.13.25. Thực hiện kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo

300020000000000060000002000000000000000015800000000000000000

Điều 30.2.LQ.158. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết tố cáo

300020000000000060000002000000000000000015900000000000000000

Điều 30.2.LQ.159. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án dân sự

3000200000000000600000030000000000000000

Mục 3 KHÁNG NGHỊ VÀ GIẢI QUYẾT KHÁNG NGHỊ VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

300020000000000060000003000000000000000016000000000000000000

Điều 30.2.LQ.160. Quyền kháng nghị của Viện kiểm sát

300020000000000060000003000000000000000016100000000000000000

Điều 30.2.LQ.161. Trả lời kháng nghị của Viện kiểm sát

30002000000000007000

Chương VII XỬ LÝ VI PHẠM

3000200000000000700016200000000000000000

Điều 30.2.LQ.162. Hành vi vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự

3000200000000000700016300000000000000000

Điều 30.2.LQ.163. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

3000200000000000700016400000000000000000

Điều 30.2.LQ.164. Xử phạt vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo về xử phạt vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự

3000200000000000700016500000000000000000

Điều 30.2.LQ.165. Xử lý vi phạm

30002000000000008000

Chương VIII NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

3000200000000000800016600000000000000000

Điều 30.2.LQ.166. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong thi hành án dân sự

3000200000000000800016700000000000000000

Điều 30.2.LQ.167. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong thi hành án dân sự

3000200000000000800016800000000000000000

Điều 30.2.LQ.168. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng trong thi hành án dân sự

3000200000000000800016900000000000000000

Điều 30.2.LQ.169. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an trong thi hành án dân sự

3000200000000000800017000000000000000000

Điều 30.2.LQ.170. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án trong thi hành án dân sự

300020000000000080001700000000000000000000802590100110001400

Điều 30.2.TL.9.14. Công tác phối hợp trong thi hành án

3000200000000000800017100000000000000000

Điều 30.2.LQ.171. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong thi hành án dân sự

3000200000000000800017200000000000000000

Điều 30.2.LQ.172. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tư lệnh quân khu và tương đương trong thi hành án dân sự

3000200000000000800017300000000000000000

Điều 30.2.LQ.173. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thi hành án dân sự

300020000000000080001730000000000000000000402552100620000300

Điều 30.2.NĐ.1.3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong thi hành án dân sự

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000200

Điều 30.2.TL.6.2. Nguyên tắc hoạt động của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000300

Điều 30.2.TL.6.3. Thẩm quyền thành lập Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000400

Điều 30.2.TL.6.4. Thành phần Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự, Tổ Thư ký

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000500

Điều 30.2.TL.6.5. Vai trò của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000600

Điều 30.2.TL.6.6. Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000700

Điều 30.2.TL.6.7. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000800

Điều 30.2.TL.6.8. Trách nhiệm của các Thành viên, Tổ Thư ký Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050000900

Điều 30.2.TL.6.9. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050001000

Điều 30.2.TL.6.10. Quan hệ công tác của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050001100

Điều 30.2.TL.6.11. Chế độ thông tin, báo cáo của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050001200

Điều 30.2.TL.6.12. Lấy số văn bản và sử dụng con dấu

30002000000000008000173000000000000000000040255210062000030000802582700050001300

Điều 30.2.TL.6.13. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

3000200000000000800017400000000000000000

Điều 30.2.LQ.174. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thi hành án dân sự

3000200000000000800017500000000000000000

Điều 30.2.LQ.175. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong thi hành án dân sự

3000200000000000800017600000000000000000

Điều 30.2.LQ.176. Trách nhiệm của Kho bạc nhà nước, ngân hàng và tổ chức tín dụng khác trong thi hành án dân sự

3000200000000000800017700000000000000000

Điều 30.2.LQ.177. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội trong thi hành án dân sự

3000200000000000800017800000000000000000

Điều 30.2.LQ.178. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký tài sản, đăng ký giao dịch bảo đảm trong thi hành án dân sự

3000200000000000800017900000000000000000

Điều 30.2.LQ.179. Trách nhiệm của cơ quan ra bản án, quyết định trong thi hành án

3000200000000000800018000000000000000000

Điều 30.2.LQ.180. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức được giao theo dõi, quản lý người đang chấp hành án hình sự

30002000000000008500

Chương IX QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

3000200000000000850000802737500780000300

Điều 30.2.TT.12.3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự

3000200000000000850000802737500780000400

Điều 30.2.TT.12.4. Kỳ kế toán

3000200000000000850000802737500780000500

Điều 30.2.TT.12.5. Kiểm kê tài sản

3000200000000000850000802737500780000600

Điều 30.2.TT.12.6. Kiểm tra kế toán

3000200000000000850000802737500780000700

Điều 30.2.TT.12.7. Nhiệm vụ kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự

3000200000000000850000802737500780000800

Điều 30.2.TT.12.8. Trách nhiệm của Chấp hành viên

3000200000000000850000802737500780000900

Điều 30.2.TT.12.9. Quy định về chứng từ kế toán

3000200000000000850000802737500780001000

Điều 30.2.TT.12.10. Quy định về tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán

3000200000000000850000802737500780001100

Điều 30.2.TT.12.11. Quy định về sổ kế toán

3000200000000000850000802737500780001200

Điều 30.2.TT.12.12. Báo cáo tài chính và báo cáo nghiệp vụ thi hành án dân sự

3000200000000000850000802737500780001400

Điều 30.2.TT.12.14. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị

3000200000000000850000802737500780001500

Điều 30.2.TT.12.15. Trách nhiệm của Cục Kế hoạch - Tài chính, Bộ Tư pháp

3000200000000000850000802737500780001600

Điều 30.2.TT.12.16. Xử lý vi phạm

30002000000000008750

Chương X QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

3000200000000000875000010000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

300020000000000087500001000000000000000000802787700120000300

Điều 30.2.TL.11.3. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành

300020000000000087500001000000000000000000802787700120000400

Điều 30.2.TL.11.4. Biểu mẫu thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành

300020000000000087500001000000000000000000802787700120000500

Điều 30.2.TL.11.5. Chỉ tiêu thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành

300020000000000087500001000000000000000000802787700120000600

Điều 30.2.TL.11.6. Kỳ báo cáo thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành

300020000000000087500001000000000000000000802787700120000700

Điều 30.2.TL.11.7. Đơn vị tính và cách tính sử dụng trong báo cáo thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành

300020000000000087500001000000000000000000802787700120000800

Điều 30.2.TL.11.8. Lập, ký xác nhận báo cáo thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành

300020000000000087500001000000000000000000802787700120000900

Điều 30.2.TL.11.9. Gửi báo cáo thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành

300020000000000087500001000000000000000000802787700120001000

Điều 30.2.TL.11.10. Điều chỉnh, bổ sung số liệu trong báo cáo thống kê liên ngành

300020000000000087500001000000000000000000802787700120001100

Điều 30.2.TL.11.11. Kiểm tra thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành

300020000000000087500001000000000000000000802787700120001300

Điều 30.2.TL.11.13. Kinh phí hoạt động thống kê thi hành án dân sự, hành chính liên ngành

300020000000000087500001000000000000000000802787800130003200

Điều 30.2.TT.13.32. Chế độ báo cáo, thống kê

300020000000000087500001000000000000000000802847000040002600

Điều 30.2.TT.14.26. Nguyên tắc báo cáo về thi hành án

300020000000000087500001000000000000000000802847000040002700

Điều 30.2.TT.14.27. Các loại báo cáo trong thi hành án dân sự

300020000000000087500001000000000000000000802847000040002800

Điều 30.2.TT.14.28. Nội dung, phạm vi, thời hạn, phương thức báo cáo

300020000000000087500001000000000000000000802847000040002900

Điều 30.2.TT.14.29. Trách nhiệm thực hiện báo cáo, thẩm tra báo cáo về thi hành án

3000200000000000875000020000000000000000

Mục 2 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÔNG TÁC CỦA NGÀNH THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRONG QUÂN ĐỘI

300020000000000087500002000000000000000000802562901210000200

Điều 30.2.TT.4.2. Nguyên tắc, trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo

300020000000000087500002000000000000000000802562901210000300

Điều 30.2.TT.4.3. Loại, trình tự, thời hạn báo cáo

300020000000000087500002000000000000000000802562901210000400

Điều 30.2.TT.4.4. Hình thức báo cáo

300020000000000087500002000000000000000000802562901210000500

Điều 30.2.TT.4.5. Nội dung, thời gian báo cáo

30002000000000009000

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3000200000000000900018100000000000000000

Điều 30.2.LQ.181. Tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án

300020000000000090001810000000000000000000402552100620005000

Điều 30.2.NĐ.1.50. Tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án

3000200000000000900018200000000000000000

Điều 30.2.LQ.182. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018300000000000000000

Điều 30.2.LQ.183. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

3000200000000000900018310230840024000010

Điều 30.2.NQ.1.1.

3000200000000000900018310230840024000020

Điều 30.2.NQ.1.2.

3000200000000000900018310230840024000030

Điều 30.2.NQ.1.3.

3000200000000000900018310230840024000040

Điều 30.2.NQ.1.4.

3000200000000000900018310230840024000050

Điều 30.2.NQ.1.5.

3000200000000000900018310230840026001840

Điều 30.2.LQ.184.

3000200000000000900018310230840026001850

Điều 30.2.LQ.185.

3000200000000000900018310230840026001860

Điều 30.2.LQ.186. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018310230840026001870

Điều 30.2.LQ.187. Quy định chuyển tiếp

3000200000000000900018340255210062000840

Điều 30.2.NĐ.1.84. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

3000200000000000900018340255210062000850

Điều 30.2.NĐ.1.85. Trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành

3000200000000000900018340255210062000860

Điều 30.2.NĐ.1.86. Quy định chuyển tiếp

3000200000000000900018340255210062000870

Điều 30.2.NĐ.1.87. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018340255210062000880

Điều 30.2.NĐ.1.88. Trách nhiệm thi hành

3000200000000000900018340255210062000890

Điều 30.2.NĐ.1.89. Quy định chuyển tiếp

3000200000000000900018340255210062000900

Điều 30.2.NĐ.1.90. Điều khoản thi hành

3000200000000000900018350252600061000070

Điều 30.2.QĐ.1.7. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018350252600061000080

Điều 30.2.QĐ.1.8. Trách nhiệm thi hành

3000200000000000900018350252600061000090

Điều 30.2.QĐ.1.9.

3000200000000000900018350252600061000100

Điều 30.2.QĐ.1.10. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

3000200000000000900018380243160003000130

Điều 30.2.TL.1.13. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380246290007000130

Điều 30.2.TL.2.13. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380246290007000140

Điều 30.2.TL.2.14. Trách nhiệm thi hành

3000200000000000900018380249710002000150

Điều 30.2.TL.3.15. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380253220265000110

Điều 30.2.TL.4.11. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380253220265000120

Điều 30.2.TL.4.12. Tổ chức thực hiện

3000200000000000900018380254990009000120

Điều 30.2.TT.3.12. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380255800012000120

Điều 30.2.TL.5.12. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

3000200000000000900018380256290121000060

Điều 30.2.TT.4.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

3000200000000000900018380258270005000140

Điều 30.2.TL.6.14. Điều khoản thi hành

3000200000000000900018380258490007000150

Điều 30.2.TL.8.15. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380258670096000140

Điều 30.2.TT.7.14. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380258670096000150

Điều 30.2.TT.7.15. Trách nhiệm thi hành

3000200000000000900018380259010011000150

Điều 30.2.TL.9.15. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380259010011000160

Điều 30.2.TL.9.16. Tổ chức thực hiện và điều khoản chuyển tiếp

3000200000000000900018380260010200000150

Điều 30.2.TT.8.15. Điều khoản thi hành

3000200000000000900018380260760001000150

Điều 30.2.TT.9.15. Trách nhiệm thi hành

3000200000000000900018380260760001000160

Điều 30.2.TT.9.16. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380261200050000060

Điều 30.2.TT.10.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

3000200000000000900018380261350002000860

Điều 30.2.TT.11.86. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380261350002700870

Điều 30.2.TT.11.87. Điều khoản thi hành

3000200000000000900018380261350002700880

Điều 30.2.TT.11.88. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380261350002700890

Điều 30.2.TT.11.89. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380265810007000200

Điều 30.2.TL.10.20. Điều khoản chuyển tiếp

3000200000000000900018380265810007000210

Điều 30.2.TL.10.21. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380273750078000130

Điều 30.2.TT.12.13. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380273750078000170

Điều 30.2.TT.12.17. Tổ chức thực hiện

3000200000000000900018380278770012000120

Điều 30.2.TL.11.12. Trách nhiệm thực hiện

3000200000000000900018380278770012000140

Điều 30.2.TL.11.14. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380278780013000330

Điều 30.2.TT.13.33. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380278780013000340

Điều 30.2.TT.13.34. Tổ chức thực hiện

3000200000000000900018380284700004000370

Điều 30.2.TT.14.37. Hiệu lực thi hành

3000200000000000900018380284700004000380

Điều 30.2.TT.14.38. Trách nhiệm thi hành

30003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3000300000000000100000100000000000000000

Điều 30.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000140240700064000010

Điều 30.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000140240700064000020

Điều 30.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000140272470043000010

Điều 30.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000140272470043000020

Điều 30.3.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000140272470044000010

Điều 30.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000140272470044000020

Điều 30.3.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000140272560049000010

Điều 30.3.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000140272560049000020

Điều 30.3.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000140272910055000010

Điều 30.3.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000140272910055000020

Điều 30.3.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000140272960059000010

Điều 30.3.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000140272960059000020

Điều 30.3.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000140273100065000010

Điều 30.3.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000140273100065000020

Điều 30.3.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000140274620133000010

Điều 30.3.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000140274620133000020

Điều 30.3.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000140283160009000010

Điều 30.3.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000140283160009000020

Điều 30.3.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000150284730022000010

Điều 30.3.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000150284730022000020

Điều 30.3.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180241810007010010

Điều 30.3.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180241810007010020

Điều 30.3.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180242630002010010

Điều 30.3.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180242630002010020

Điều 30.3.TL.2.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180242700003010010

Điều 30.3.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180242700003010020

Điều 30.3.TL.3.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180245090013700010

Điều 30.3.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180245090013700020

Điều 30.3.TL.4.2. Đối tượng bị truy nã

3000300000000000100000180256140007010010

Điều 30.3.TL.5.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180256140007010020

Điều 30.3.TL.5.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180265450012000010

Điều 30.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180271150064000010

Điều 30.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180271150064000020

Điều 30.3.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180271150065000010

Điều 30.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180271200181000010

Điều 30.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180271200181000020

Điều 30.3.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180271210182000010

Điều 30.3.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180271210182000020

Điều 30.3.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180271210183000010

Điều 30.3.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180271210183000020

Điều 30.3.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180271210184000010

Điều 30.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180271210184000020

Điều 30.3.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180271850010000010

Điều 30.3.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180271850010000020

Điều 30.3.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180271890014000010

Điều 30.3.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180271890014000020

Điều 30.3.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180271970017000020

Điều 30.3.TT.10.2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180273170001000010

Điều 30.3.TL.6.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180273170001000020

Điều 30.3.TL.6.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180274360002000010

Điều 30.3.TL.7.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180274360002000020

Điều 30.3.TL.7.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180275320007000020

Điều 30.3.TT.11.2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180277030055000010

Điều 30.3.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180277030055000020

Điều 30.3.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180277380001000010

Điều 30.3.TL.8.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180277380001000020

Điều 30.3.TL.8.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180277380002000010

Điều 30.3.TL.9.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180277380002000020

Điều 30.3.TL.9.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180277980003000010

Điều 30.3.TL.10.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180277980003000020

Điều 30.3.TL.10.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180277980004000010

Điều 30.3.TL.11.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180277980004000020

Điều 30.3.TL.11.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180278570120000010

Điều 30.3.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180278570120000020

Điều 30.3.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180282620001000010

Điều 30.3.TL.12.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180282620001000020

Điều 30.3.TL.12.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000180286840010000010

Điều 30.3.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh

3000300000000000100000180286840010000020

Điều 30.3.TT.15.2. Đối tượng áp dụng

3000300000000000100000200000000000000000

Điều 30.3.LQ.2. Bản án, quyết định được thi hành

3000300000000000100000300000000000000000

Điều 30.3.LQ.3. Giải thích từ ngữ

3000300000000000100000380271150065000020

Điều 30.3.TT.3.2. Giải thích từ ngữ

3000300000000000100000380271210184000030

Điều 30.3.TT.7.3. Giải thích từ ngữ

3000300000000000100000380277980004000030

Điều 30.3.TL.11.3. Một số từ ngữ được sử dụng trong xét giảm thời hạn,miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ và miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại

3000300000000000100000400000000000000000

Điều 30.3.LQ.4. Nguyên tắc thi hành án hình sự

300030000000000010000040000000000000000000802561400070100300

Điều 30.3.TL.5.3. Nguyên tắc thực hiện

300030000000000010000040000000000000000000802654500120000200

Điều 30.3.TT.1.2. Nguyên tắc thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện trong Công an nhân dân

300030000000000010000040000000000000000000802711500650000300

Điều 30.3.TT.3.3. Nguyên tắc thực hiện thi hành án hình sự tại cộng đồng

300030000000000010000040000000000000000000802743600020000300

Điều 30.3.TL.7.3. Nguyên tắc thi hành án tử hình

300030000000000010000040000000000000000000802773800010000300

Điều 30.3.TL.8.3. Nguyên tắc phối hợp trong việc thực hiện hoãn, miễn chấp hành án phạt tù

300030000000000010000040000000000000000000802773800020000300

Điều 30.3.TL.9.3. Nguyên tắc phối hợp trong việc thực hiện tạm đình chỉ, giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

300030000000000010000040000000000000000000802785701200000300

Điều 30.3.TT.13.3. Nguyên tắc trong xét, đề nghị và thẩm định hồ sơ đề nghị tạm đình chỉ, giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

3000300000000000100000500000000000000000

Điều 30.3.LQ.5. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sự

300030000000000010000050000000000000000000402746201330002400

Điều 30.3.NĐ.8.24. Trách nhiệm của chính quyền địa phương

300030000000000010000050000000000000000000402746201330002500

Điều 30.3.NĐ.8.25. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân

300030000000000010000050000000000000000000402746201330002600

Điều 30.3.NĐ.8.26. Trách nhiệm của gia đình phạm nhân

3000300000000000100000600000000000000000

Điều 30.3.LQ.6. Giám sát việc thi hành án hình sự

3000300000000000100000700000000000000000

Điều 30.3.LQ.7. Kiểm sát việc thi hành án hình sự

3000300000000000100000800000000000000000

Điều 30.3.LQ.8. Phổ biến, giáo dục pháp luật về thi hành án hình sự

3000300000000000100000900000000000000000

Điều 30.3.LQ.9. Hợp tác quốc tế trong thi hành án hình sự

3000300000000000100001000000000000000000

Điều 30.3.LQ.10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thi hành án hình sự

30003000000000002000

Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TRONG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

3000300000000000200001100000000000000000

Điều 30.3.LQ.11. Hệ thống tổ chức thi hành án hình sự

300030000000000020000110000000000000000000802712101830000300

Điều 30.3.TT.6.3. Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng

300030000000000020000110000000000000000000802712101830000500

Điều 30.3.TT.6.5. Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu

3000300000000000200001200000000000000000

Điều 30.3.LQ.12. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an

300030000000000020000120000000000000000000802654500120002200

Điều 30.3.TT.1.22. Cơ sở dữ liệu tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000020000120000000000000000000802654500120002300

Điều 30.3.TT.1.23. Thực hiện thống kê, báo cáo số liệu về tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000020000120000000000000000000802654500120002400

Điều 30.3.TT.1.24. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Công an

300030000000000020000120000000000000000000802711500650001600

Điều 30.3.TT.3.16. Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự tại cộng đồng

300030000000000020000120000000000000000000802711500650002100

Điều 30.3.TT.3.21. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ

3000300000000000200001300000000000000000

Điều 30.3.LQ.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng

300030000000000020000130000000000000000000802712101830000400

Điều 30.3.TT.6.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng

3000300000000000200001400000000000000000

Điều 30.3.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh

300030000000000020000140000000000000000000802654500120002600

Điều 30.3.TT.1.26. Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh

300030000000000020000140000000000000000000802711500650002200

Điều 30.3.TT.3.22. Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh

3000300000000000200001500000000000000000

Điều 30.3.LQ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu

300030000000000020000150000000000000000000802712101830000600

Điều 30.3.TT.6.6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu

3000300000000000200001600000000000000000

Điều 30.3.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện

300030000000000020000160000000000000000000802654500120002700

Điều 30.3.TT.1.27. Trách nhiệm của Công an cấp huyện

300030000000000020000160000000000000000000802654500120002800

Điều 30.3.TT.1.28. Trách nhiệm của Công an cấp xã

300030000000000020000160000000000000000000802711500650001800

Điều 30.3.TT.3.18. Thực hiện thi hành án hình sự tại cộng đồng đối với các huyện không tổ chức đơn vị hành chính cấp xã

300030000000000020000160000000000000000000802711500650002300

Điều 30.3.TT.3.23. Trách nhiệm của Công an cấp huyện

300030000000000020000160000000000000000000802711500650002400

Điều 30.3.TT.3.24. Trách nhiệm của Công an cấp xã

3000300000000000200001700000000000000000

Điều 30.3.LQ.17. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của trại giam

300030000000000020000170000000000000000000402746201330000400

Điều 30.3.NĐ.8.4. Tổ chức quản lý trại giam

300030000000000020000170000000000000000000402746201330000500

Điều 30.3.NĐ.8.5. Tổ chức bộ máy quản lý của trại giam

300030000000000020000170000000000000000000402746201330000600

Điều 30.3.NĐ.8.6. Tổ chức trại giam

300030000000000020000170000000000000000000802654500120002500

Điều 30.3.TT.1.25. Trách nhiệm của trại giam, trại tạm giam

300030000000000020000170000000000000000000802711500650002500

Điều 30.3.TT.3.25. Trách nhiệm của trại giam, trại tạm giam, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện nơi quản lý phạm nhân phải chấp hành án hình sự...

3000300000000000200001800000000000000000

Điều 30.3.LQ.18. Nhiệm vụ, quyền hạn của trại tạm giam trong thi hành án hình sự

3000300000000000200001900000000000000000

Điều 30.3.LQ.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong thi hành án hình sự

300030000000000020000190000000000000000000802654500120001900

Điều 30.3.TT.1.19. Quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện tại các địa bàn không tổ chức đơn vị hành chính cấp xã

3000300000000000200002000000000000000000

Điều 30.3.LQ.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quân đội trong thi hành án hình sự

3000300000000000200002100000000000000000

Điều 30.3.LQ.21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án trong thi hành án hình sự

300030000000000020000210000000000000000000802743600020001600

Điều 30.3.TL.7.16. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án quân sự cấp quân khu

30003000000000003000

Chương III THI HÀNH ÁN PHẠT TÙ

3000300000000000300000100000000000000000

Mục 1 THỦ TỤC THI HÀNH ÁN PHẠT TÙ VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ GIAM GIỮ, GIÁO DỤC PHẠM NHÂN

300030000000000030000010000000000000000002200000000000000000

Điều 30.3.LQ.22. Quyết định thi hành án phạt tù

300030000000000030000010000000000000000002300000000000000000

Điều 30.3.LQ.23. Thi hành quyết định thi hành án phạt tù

300030000000000030000010000000000000000002400000000000000000

Điều 30.3.LQ.24. Thủ tục hoãn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802773800010000400

Điều 30.3.TL.8.4. Mẫu các văn bản ban hành kèm theo Thông tư liên tịch

30003000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802773800010000500

Điều 30.3.TL.8.5. Thủ tục đề nghị hoãn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802773800010000600

Điều 30.3.TL.8.6. Hồ sơ đề nghị hoãn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000240000000000000000000802773800010000700

Điều 30.3.TL.8.7. Thủ tục xem xét hoãn chấp hành án phạt tù

300030000000000030000010000000000000000002500000000000000000

Điều 30.3.LQ.25. Thi hành quyết định hoãn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000250000000000000000000802773800010000800

Điều 30.3.TL.8.8. Hủy quyết định hoãn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000250000000000000000000802773800010000900

Điều 30.3.TL.8.9. Thi hành quyết định hủy quyết định hoãn chấp hành án phạt tù

300030000000000030000010000000000000000002600000000000000000

Điều 30.3.LQ.26. Hồ sơ đưa người bị kết án đến nơi chấp hành án phạt tù

300030000000000030000010000000000000000002700000000000000000

Điều 30.3.LQ.27. Quyền và nghĩa vụ của phạm nhân

300030000000000030000010000000000000000002800000000000000000

Điều 30.3.LQ.28. Tiếp nhận người chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000280000000000000000000802712101840000400

Điều 30.3.TT.7.4. Đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ

30003000000000003000001000000000000000000280000000000000000000802718500100000300

Điều 30.3.TT.8.3. Đồ vật cấm

300030000000000030000010000000000000000002900000000000000000

Điều 30.3.LQ.29. Hồ sơ phạm nhân

300030000000000030000010000000000000000003000000000000000000

Điều 30.3.LQ.30. Giam giữ phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802719700170000100

Điều 30.3.TT.10.1. Ban hành thông tư

30003000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802821900890000100

Điều 30.3.TT.14.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân”.

300030000000000030000010000000000000000003100000000000000000

Điều 30.3.LQ.31. Chế độ học tập, học nghề của phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402746201330001200

Điều 30.3.NĐ.8.12. Phổ biến pháp luật, giáo dục công dân; phổ biến thời sự, chính sách, pháp luật và hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao, vui chơi giải trí cho phạm nhân

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100300

Điều 30.3.TL.2.3. Nguyên tắc thực hiện

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100400

Điều 30.3.TL.2.4. Đối tượng và chương trình học

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100500

Điều 30.3.TL.2.5. Thời gian học

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100600

Điều 30.3.TL.2.6. Tài liệu dạy học

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100700

Điều 30.3.TL.2.7. Quản lý và tổ chức dạy văn hóa

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100800

Điều 30.3.TL.2.8. Chương trình, nội dung giáo dục pháp luật, giáo dục công dân

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020100900

Điều 30.3.TL.2.9. Thời gian, hình thức giáo dục pháp luật, giáo dục công dân

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101000

Điều 30.3.TL.2.10. Giáo viên dạy pháp luật và giáo dục công dân

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101100

Điều 30.3.TL.2.11. Tổ chức giáo dục pháp luật, giáo dục công dân cho phạm nhân là người nước ngoài

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101200

Điều 30.3.TL.2.12. Tổ chức phổ biến thông tin thời sự, chính sách

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101300

Điều 30.3.TL.2.13. Thời gian sinh hoạt, giải trí và hoạt động thư viện của phạm nhân

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101400

Điều 30.3.TL.2.14. Trao đổi thông tin về tình hình học văn hóa, pháp luật, giáo dục công dân và thực hiện chế độ sinh hoạt, giải trí cho phạm nhân là người chưa thành niên

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000120000802426300020101500

Điều 30.3.TL.2.15. Kinh phí bảo đảm

30003000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402746201330001300

Điều 30.3.NĐ.8.13. Chế độ dạy văn hóa cho phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402746201330001400

Điều 30.3.NĐ.8.14. Chế độ đối với cán bộ tham gia giảng dạy

3000300000000000300000100000000000000000031000000000000000000040274620133000140000802426300020101600

Điều 30.3.TL.2.16. Chế độ, chính sách đối với giáo viên và cán bộ làm nhiệm vụ dạy văn hóa, giáo dục pháp luật, giáo dục công dân cho phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402746201330001500

Điều 30.3.NĐ.8.15. Chế độ học nghề của phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402746201330002700

Điều 30.3.NĐ.8.27. Chế độ, chính sách đối với phạm nhân là người nước ngoài

300030000000000030000010000000000000000003200000000000000000

Điều 30.3.LQ.32. Chế độ lao động của phạm nhân

300030000000000030000010000000000000000003300000000000000000

Điều 30.3.LQ.33. Tổ chức lao động cho phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000330000000000000000000102804600540000100

Điều 30.3.NQ.1.1. Thực hiện thí điểm mô hình tổ chức hoạt động lao động, hướng nghiệp, dạy nghề cho phạm nhân ngoài trại giam thuộc Bộ Công an

3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000300

Điều 30.3.NĐ.9.3. Lựa chọn trại giam thực hiện thí điểm

3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000400

Điều 30.3.NĐ.9.4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức hợp tác với trại giam để thực hiện hoạt động lao động, hướng nghiệp, dạy nghề cho phạm nhân ngoài trại giam

3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000500

Điều 30.3.NĐ.9.5. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt tổ chức hoạt động lao động, hướng nghiệp, dạy nghề cho phạm nhân ngoài trại giam và thành lập khu lao động, hướng nghiệp, dạy nghề cho phạ...

3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000600

Điều 30.3.NĐ.9.6. Cách thức, tiêu chí lựa chọn phạm nhân đưa ra lao động, hướng nghiệp, dạy nghề ngoài trại giam

3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000700

Điều 30.3.NĐ.9.7. Chế độ, chính sách đối với phạm nhân khi lao động, hướng nghiệp, học nghề ngoài trại giam

3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000800

Điều 30.3.NĐ.9.8. Trách nhiệm của Bộ Công an

3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090000900

Điều 30.3.NĐ.9.9. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an

3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090001000

Điều 30.3.NĐ.9.10. Trách nhiệm của trại giam

3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090001100

Điều 30.3.NĐ.9.11. Trách nhiệm của tổ chức hợp tác với trại giam

3000300000000000300000100000000000000000033000000000000000000010280460054000010000402831600090001200

Điều 30.3.NĐ.9.12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan

30003000000000003000001000000000000000000330000000000000000000402746201330001600

Điều 30.3.NĐ.8.16. Phê duyệt và thực hiện kế hoạch tổ chức lao động hàng năm

300030000000000030000010000000000000000003400000000000000000

Điều 30.3.LQ.34. Sử dụng kết quả lao động của phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000340000000000000000000402746201330001700

Điều 30.3.NĐ.8.17. Sử dụng kết quả lao động, học nghề của phạm nhân

300030000000000030000010000000000000000003500000000000000000

Điều 30.3.LQ.35. Xếp loại chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402746201330001800

Điều 30.3.NĐ.8.18. Định kỳ xếp loại chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402746201330001900

Điều 30.3.NĐ.8.19. Điều kiện, tiêu chuẩn xếp loại chấp hành án phạt tù

300030000000000030000010000000000000000003600000000000000000

Điều 30.3.LQ.36. Thủ tục đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000400

Điều 30.3.TL.9.4. Mẫu các văn bản ban hành kèm theo Thông tư liên tịch

30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000500

Điều 30.3.TL.9.5. Hồ sơ đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000600

Điều 30.3.TL.9.6. Đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000700

Điều 30.3.TL.9.7. Hội đồng xét, đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000800

Điều 30.3.TL.9.8. Trình tự, thủ tục lập và thẩm định hồ sơ đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802773800020000900

Điều 30.3.TL.9.9. Thủ tục nhận hồ sơ và xem xét, quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802785701200000400

Điều 30.3.TT.13.4. Hội đồng xét, đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802785701200000500

Điều 30.3.TT.13.5. Xét, đề nghị và thẩm định hồ sơ đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

300030000000000030000010000000000000000003700000000000000000

Điều 30.3.LQ.37. Thi hành quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000370000000000000000000802773800020001000

Điều 30.3.TL.9.10. Tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù đối với một số trường hợp cụ thể

30003000000000003000001000000000000000000370000000000000000000802773800020001100

Điều 30.3.TL.9.11. Thi hành quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù, hủy quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

300030000000000030000010000000000000000003800000000000000000

Điều 30.3.LQ.38. Thủ tục giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001200

Điều 30.3.TL.9.12. Thời điểm xét giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001300

Điều 30.3.TL.9.13. Lập hồ sơ, danh sách đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001400

Điều 30.3.TL.9.14. Hội đồng xét, đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù và Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001500

Điều 30.3.TL.9.15. Thẩm định hồ sơ, danh sách đề nghị xét giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001600

Điều 30.3.TL.9.16. Nhận và xử lý hồ sơ đề nghị xét giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001700

Điều 30.3.TL.9.17. Thành phần, thủ tục tiến hành phiên họp xét giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001800

Điều 30.3.TL.9.18. Quyết định về việc giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020001900

Điều 30.3.TL.9.19. Thủ tục giải quyết trường hợp phạm nhân vi phạm nội quy cơ sở giam giữ hoặc có hành vi vi phạm pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự trước thời điểm Tòa án quyết định giảm ...

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802773800020002000

Điều 30.3.TL.9.20. Thi hành quyết định của Tòa án về việc giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802785701200000600

Điều 30.3.TT.13.6. Hội đồng xét, đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù và Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000380000000000000000000802785701200000700

Điều 30.3.TT.13.7. Xét, đề nghị và thẩm định hồ sơ đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt tù cho phạm nhân

300030000000000030000010000000000000000003900000000000000000

Điều 30.3.LQ.39. Thủ tục miễn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802773800010001000

Điều 30.3.TL.8.10. Nhận và xử lý hồ sơ đề nghị xét miễn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802773800010001100

Điều 30.3.TL.8.11. Những người tham gia phiên họp xét miễn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802773800010001200

Điều 30.3.TL.8.12. Thủ tục tiến hành phiên họp xét miễn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000390000000000000000000802773800010001300

Điều 30.3.TL.8.13. Quyết định về việc xét miễn chấp hành án phạt tù

300030000000000030000010000000000000000004000000000000000000

Điều 30.3.LQ.40. Thực hiện trích xuất phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000400

Điều 30.3.TL.6.4. Gửi văn bản yêu cầu trích xuất

30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000500

Điều 30.3.TL.6.5. Gửi văn bản đề nghị ra lệnh trích xuất phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000600

Điều 30.3.TL.6.6. Ra lệnh trích xuất phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000700

Điều 30.3.TL.6.7. Gia hạn trích xuất phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000800

Điều 30.3.TL.6.8. Phối hợp thực hiện lệnh trích xuất, lệnh gia hạn trích xuất

30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010000900

Điều 30.3.TL.6.9. Phối hợp thực hiện quản lý phạm nhân được trích xuất và trao đổi thông tin trong thời gian trích xuất

30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010001000

Điều 30.3.TL.6.10. Cấp giấy chứng nhận chấp hành xong án phạt tù cho phạm nhân được trích xuất

30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010001100

Điều 30.3.TL.6.11. Phối hợp thực hiện việc tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân được trích xuất

30003000000000003000001000000000000000000400000000000000000000802731700010001200

Điều 30.3.TL.6.12. Trả lại phạm nhân được trích xuất để tiếp tục chấp hành án

300030000000000030000010000000000000000004100000000000000000

Điều 30.3.LQ.41. Khen thưởng phạm nhân

300030000000000030000010000000000000000004200000000000000000

Điều 30.3.LQ.42. Giải quyết trường hợp phạm nhân bỏ trốn

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000300

Điều 30.3.TL.4.3. Nguyên tắc truy nã

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000400

Điều 30.3.TL.4.4. Ra quyết định truy nã

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000500

Điều 30.3.TL.4.5. Nội dung quyết định truy nã

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000600

Điều 30.3.TL.4.6. Gửi, thông báo quyết định truy nã

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000700

Điều 30.3.TL.4.7. Truy nã trong giai đoạn điều tra

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000800

Điều 30.3.TL.4.8. Truy nã trong giai đoạn truy tố

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137000900

Điều 30.3.TL.4.9. Truy nã trong giai đoạn xét xử

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001000

Điều 30.3.TL.4.10. Truy nã trong giai đoạn thi hành án

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001100

Điều 30.3.TL.4.11. Trường hợp bị can, bị cáo bỏ trốn phạm tội mới hoặc quá trình điều tra còn phát hiện hành vi phạm tội khác của bị can, bị cáo

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001200

Điều 30.3.TL.4.12. Tách, tạm đình chỉ, phục hồi điều tra vụ án trong trường hợp có bị can bị truy nã

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001300

Điều 30.3.TL.4.13. Xử lý khi bắt hoặc tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001400

Điều 30.3.TL.4.14. Việc áp dụng biện pháp ngăn chặn và thủ tục giải quyết khi bắt người bị truy nã về tội ít nghiêm trọng

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001500

Điều 30.3.TL.4.15. Việc áp dụng biện pháp ngăn chặn khi bắt người chưa thành niên bị truy nã

30003000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802450900137001600

Điều 30.3.TL.4.16. Giải quyết trường hợp người bị truy nã ra đầu thú

300030000000000030000010000000000000000004300000000000000000

Điều 30.3.LQ.43. Xử lý phạm nhân vi phạm

30003000000000003000001000000000000000000430000000000000000000402746201330002000

Điều 30.3.NĐ.8.20. Xử lý phạm nhân vi phạm

30003000000000003000001000000000000000000430000000000000000000402746201330002100

Điều 30.3.NĐ.8.21. Tình tiết giảm nhẹ hình thức kỷ luật

30003000000000003000001000000000000000000430000000000000000000402746201330002200

Điều 30.3.NĐ.8.22. Tình tiết tăng nặng hình thức kỷ luật

30003000000000003000001000000000000000000430000000000000000000402746201330002300

Điều 30.3.NĐ.8.23. Thời hạn xử lý kỷ luật, thi hành quyết định kỷ luật

300030000000000030000010000000000000000004400000000000000000

Điều 30.3.LQ.44. Thông báo tình hình chấp hành án; phối hợp với gia đình phạm nhân, cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia giáo dục cải tạo phạm nhân

300030000000000030000010000000000000000004500000000000000000

Điều 30.3.LQ.45. Tái hòa nhập cộng đồng

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000300

Điều 30.3.NĐ.4.3. Nguyên tắc bảo đảm tái hòa nhập cộng đồng

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000400

Điều 30.3.NĐ.4.4. Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện tái hòa nhập cộng đồng

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000040000802868400100000600

Điều 30.3.TT.15.6. Kinh phí thực hiện công tác tái hòa nhập cộng đồng của lực lượng Công an nhân dân

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000500

Điều 30.3.NĐ.4.5. Tư vấn tâm lý, hỗ trợ các thủ tục pháp lý cho phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000600

Điều 30.3.NĐ.4.6. Định hướng nghề nghiệp, nâng cao khả năng tìm kiếm việc làm cho phạm nhân

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000700

Điều 30.3.NĐ.4.7. Hỗ trợ kinh phí từ Quỹ hòa nhập cộng đồng của trại giam cho phạm nhân khi tái hòa nhập cộng đồng

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000800

Điều 30.3.NĐ.4.8. Thông báo phạm nhân hết hạn chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490000900

Điều 30.3.NĐ.4.9. Thông tin, truyền thông, giáo dục về tái hòa nhập cộng đồng

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001000

Điều 30.3.NĐ.4.10. Trợ giúp về tâm lý, hỗ trợ các thủ tục pháp lý

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001100

Điều 30.3.NĐ.4.11. Đào tạo nghề nghiệp, tạo việc làm cho người chấp hành xong hình phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001200

Điều 30.3.NĐ.4.12. Các biện pháp hỗ trợ khác

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100000700

Điều 30.3.TT.15.7. Đối tượng thuộc diện tiếp nhận, quản lý, giám sát, giáo dục, giúp đỡ

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100000800

Điều 30.3.TT.15.8. Tiếp nhận thông báo về phạm nhân trước khi hết thời hạn chấp hành án phạt tù, được đặc xá

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100000900

Điều 30.3.TT.15.9. Thực hiện tiếp nhận người chấp hành xong án phạt tù, người được đặc xá

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001000

Điều 30.3.TT.15.10. Phân công tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, giám sát, giáo dục, giúp đỡ người chấp hành xong án phạt tù, người được đặc xá

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001100

Điều 30.3.TT.15.11. Hồ sơ quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành xong án phạt tù, người được đặc xá

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001200

Điều 30.3.TT.15.12. Đánh giá và phân loại người chấp hành xong án phạt tù, người được đặc xá

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001300

Điều 30.3.TT.15.13. Thực hiện xem xét việc xóa án tích

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001400

Điều 30.3.TT.15.14. Kết thúc quản lý, giám sát, giáo dục, giúp đỡ người chấp hành xong án phạt tù, người được đặc xá

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001500

Điều 30.3.TT.15.15. Thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục, giúp đỡ đối với các trường hợp đặc biệt

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001600

Điều 30.3.TT.15.16. Thực hiện thông tin, truyền thông, giáo dục về tái hòa nhập cộng đồng

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001700

Điều 30.3.TT.15.17. Thực hiện trợ giúp về tâm lý, hỗ trợ các thủ tục pháp lý

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001800

Điều 30.3.TT.15.18. Thực hiện đào tạo nghề nghiệp, tạo việc làm cho người chấp hành xong hình phạt tù

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000120000802868400100001900

Điều 30.3.TT.15.19. Xây dựng các mô hình về tái hòa nhập cộng đồng

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001300

Điều 30.3.NĐ.4.13. Trách nhiệm của Bộ Công an

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000130000802868400100000300

Điều 30.3.TT.15.3. Biểu mẫu, sổ theo dõi thực hiện công tác tái hòa nhập cộng đồng

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000130000802868400100000400

Điều 30.3.TT.15.4. Cơ sở dữ liệu tái hòa nhập cộng đồng

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001400

Điều 30.3.NĐ.4.14. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001500

Điều 30.3.NĐ.4.15. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001600

Điều 30.3.NĐ.4.16. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001700

Điều 30.3.NĐ.4.17. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001800

Điều 30.3.NĐ.4.18. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490001900

Điều 30.3.NĐ.4.19. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan, tổ chức có liên quan

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002000

Điều 30.3.NĐ.4.20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002100

Điều 30.3.NĐ.4.21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002200

Điều 30.3.NĐ.4.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002300

Điều 30.3.NĐ.4.23. Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh

3000300000000000300000100000000000000000045000000000000000000040272560049000230000802868400100000500

Điều 30.3.TT.15.5. Thực hiện báo cáo, thống kê công tác tái hòa nhập cộng đồng

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002400

Điều 30.3.NĐ.4.24. Trách nhiệm của Công an cấp huyện

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002500

Điều 30.3.NĐ.4.25. Trách nhiệm của Công an cấp xã

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000402725600490002600

Điều 30.3.NĐ.4.26. Cơ quan, tổ chức, cá nhân, gia đình tham gia giáo dục, giúp đỡ người chấp hành xong hình phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000300

Điều 30.3.QĐ.1.3. Đối tượng và điều kiện vay vốn

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000400

Điều 30.3.QĐ.1.4. Phương thức cho vay

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000500

Điều 30.3.QĐ.1.5. Mục đích sử dụng vốn vay

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000600

Điều 30.3.QĐ.1.6. Mức vốn cho vay

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000700

Điều 30.3.QĐ.1.7. Đồng tiền cho vay, trả nợ

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000800

Điều 30.3.QĐ.1.8. Thời hạn cho vay

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220000900

Điều 30.3.QĐ.1.9. Lãi suất cho vay

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001000

Điều 30.3.QĐ.1.10. Bảo đảm tiền vay

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001100

Điều 30.3.QĐ.1.11. Nguồn vốn cho vay

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001200

Điều 30.3.QĐ.1.12. Phân loại nợ và xử lý nợ bị rủi ro

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001300

Điều 30.3.QĐ.1.13. Hồ sơ vay vốn, trình tự và thủ tục cho vay, kỳ hạn trả nợ, mức trả nợ, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001400

Điều 30.3.QĐ.1.14. Tổ chức thực hiện

30003000000000003000001000000000000000000450000000000000000000502847300220001500

Điều 30.3.QĐ.1.15. Xử lý vi phạm

300030000000000030000010000000000000000004600000000000000000

Điều 30.3.LQ.46. Trả tự do cho phạm nhân

300030000000000030000010000000000000000004700000000000000000

Điều 30.3.LQ.47. Thi hành quyết định tiếp nhận, chuyển giao đối với người đang chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003000

Điều 30.3.NĐ.8.30. Tổ chức thi hành Quyết định tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù

30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003100

Điều 30.3.NĐ.8.31. Thực hiện thi hành án phạt tù đối với người được chuyển giao từ nước ngoài về Việt Nam để chấp hành án

30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003200

Điều 30.3.NĐ.8.32. Thông báo về tình hình chấp hành án của người đang chấp hành án phạt tù được chuyển giao từ nước ngoài về Việt Nam chấp hành án

30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003300

Điều 30.3.NĐ.8.33. Thỏa thuận việc thực hiện quyết định chuyển giao

30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003400

Điều 30.3.NĐ.8.34. Thực hiện quyết định chuyển giao

30003000000000003000001000000000000000000470000000000000000000402746201330003500

Điều 30.3.NĐ.8.35. Thông báo về việc miễn, giảm thời hạn chấp hành án phạt tù, đặc xá, đại xá cho người đang chấp hành án phạt tù đã được chuyển giao

3000300000000000300000200000000000000000

Mục 2 CHẾ ĐỘ ĂN, MẶC, Ở, SINH HOẠT, CHĂM SÓC Y TẾ ĐỐI VỚI PHẠM NHÂN

300030000000000030000020000000000000000004800000000000000000

Điều 30.3.LQ.48. Chế độ ăn, ở đối với phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000480000000000000000000402746201330000700

Điều 30.3.NĐ.8.7. Chế độ ăn đối với phạm nhân

300030000000000030000020000000000000000004900000000000000000

Điều 30.3.LQ.49. Chế độ mặc và tư trang của phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000490000000000000000000402746201330000800

Điều 30.3.NĐ.8.8. Chế độ mặc và tư trang của phạm nhân

300030000000000030000020000000000000000005000000000000000000

Điều 30.3.LQ.50. Chế độ hoạt động thể dục, thể thao, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và sử dụng kinh sách, bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo của phạm nhân

300030000000000030000020000000000000000005100000000000000000

Điều 30.3.LQ.51. Chế độ đối với phạm nhân nữ có thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi

30003000000000003000002000000000000000000510000000000000000000402746201330001000

Điều 30.3.NĐ.8.10. Chế độ đối với phạm nhân nữ có thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi và chế độ đối với trẻ em ở cùng mẹ trong trại giam

300030000000000030000020000000000000000005200000000000000000

Điều 30.3.LQ.52. Chế độ gặp, nhận quà của phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000300

Điều 30.3.TT.5.3. Chế độ gặp thân nhân

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000400

Điều 30.3.TT.5.4. Đối tượng được thăm gặp phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000500

Điều 30.3.TT.5.5. Thủ tục thăm gặp phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000600

Điều 30.3.TT.5.6. Trách nhiệm của thân nhân và phạm nhân trong thăm gặp

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000700

Điều 30.3.TT.5.7. Trách nhiệm của cán bộ làm nhiệm vụ tổ chức thăm gặp

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000800

Điều 30.3.TT.5.8. Nhà thăm gặp phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820000900

Điều 30.3.TT.5.9. Phạm nhân nhận, gửi thư và nhận quà

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820001000

Điều 30.3.TT.5.10. Phạm nhân nhận, sử dụng thuốc chữa bệnh

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820001100

Điều 30.3.TT.5.11. Quản lý tiền mặt và đồ lưu ký

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820001200

Điều 30.3.TT.5.12. Phạm nhân nhận và sử dụng tiền, đồ lưu ký

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101820001300

Điều 30.3.TT.5.13. Phạm nhân liên lạc điện thoại với thân nhân

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101840000500

Điều 30.3.TT.7.5. Phát hiện, thu giữ đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101840000600

Điều 30.3.TT.7.6. Xử lý đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802712101840000700

Điều 30.3.TT.7.7. Hồ sơ thu giữ, xử lý đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718500100000400

Điều 30.3.TT.8.4. Thu giữ, bảo quản đồ vật cấm

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718500100000500

Điều 30.3.TT.8.5. Xử lý vi phạm

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718500100000600

Điều 30.3.TT.8.6. Xử lý đồ vật cấm

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718500100000700

Điều 30.3.TT.8.7. Hồ sơ xử lý đồ vật cấm

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000300

Điều 30.3.TT.9.3. Chế độ gặp của phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000400

Điều 30.3.TT.9.4. Đối tượng được gặp phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000500

Điều 30.3.TT.9.5. Thủ tục giải quyết cho phạm nhân gặp thân nhân, đại diện cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân khác

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000600

Điều 30.3.TT.9.6. Trách nhiệm của phạm nhân và người đến gặp phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000700

Điều 30.3.TT.9.7. Tiêu chuẩn và trách nhiệm của cán bộ làm nhiệm vụ tổ chức cho phạm nhân gặp thân nhân, đại diện cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân khác

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000800

Điều 30.3.TT.9.8. Nhà gặp phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140000900

Điều 30.3.TT.9.9. Quy định về việc phạm nhân nhận quà

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140001000

Điều 30.3.TT.9.10. Quy định về việc phạm nhân nhận, sử dụng quà là thuốc chữa bệnh

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140001100

Điều 30.3.TT.9.11. Quy định về việc phạm nhân nhận, gửi thư

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140001200

Điều 30.3.TT.9.12. Quy định về việc phạm nhân liên lạc với thân nhân bằng điện thoại

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140001300

Điều 30.3.TT.9.13. Quy định về việc quản lý tiền mặt và đồ lưu ký

30003000000000003000002000000000000000000520000000000000000000802718900140001400

Điều 30.3.TT.9.14. Quy định về việc phạm nhân nhận và sử dụng tiền lưu ký

300030000000000030000020000000000000000005300000000000000000

Điều 30.3.LQ.53. Thủ tục thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự

30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100300

Điều 30.3.TL.3.3. Nguyên tắc thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự đối với phạm nhân là người nước ngoài đang chấp hành án phạt tù có thời hạn, tù chung thân và người nước ngoài phạm tội bị kết án tử hình

30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100400

Điều 30.3.TL.3.4. Thông báo việc phạm nhân đến chấp hành án phạt tù

30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100500

Điều 30.3.TL.3.5. Thông báo phạm nhân chấp hành xong án phạt tù và người nước ngoài phạm tội bị kết án tử hình có quyết định thi hành án

30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100600

Điều 30.3.TL.3.6. Thủ tục thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự

30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100700

Điều 30.3.TL.3.7. Trách nhiệm của người đến thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự

30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100800

Điều 30.3.TL.3.8. Trách nhiệm của trại giam, trại tạm giam

30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030100900

Điều 30.3.TL.3.9. Trách nhiệm của cán bộ theo dõi thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự

30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030101000

Điều 30.3.TL.3.10. Thời gian thăm gặp

30003000000000003000002000000000000000000530000000000000000000802427000030101100

Điều 30.3.TL.3.11. Các trường hợp không giải quyết thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự

300030000000000030000020000000000000000005400000000000000000

Điều 30.3.LQ.54. Chế độ liên lạc của phạm nhân

300030000000000030000020000000000000000005500000000000000000

Điều 30.3.LQ.55. Chế độ chăm sóc y tế đối với phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000402746201330000900

Điều 30.3.NĐ.8.9. Chế độ chăm sóc y tế đối với phạm nhân

30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000802561400070100500

Điều 30.3.TL.5.5. Trách nhiệm của nhà tạm giữ, trại tạm giam, trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng

30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000802561400070100600

Điều 30.3.TL.5.6. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000802561400070100700

Điều 30.3.TL.5.7. Phòng điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000802561400070100800

Điều 30.3.TL.5.8. Chế độ ăn, mặc, ở, sinh hoạt đối với đối tượng được khám, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước

30003000000000003000002000000000000000000550000000000000000000802561400070101000

Điều 30.3.TL.5.10. Quan hệ phối hợp

300030000000000030000020000000000000000005600000000000000000

Điều 30.3.LQ.56. Thủ tục giải quyết trường hợp phạm nhân chết

30003000000000003000002000000000000000000560000000000000000000802561400070100900

Điều 30.3.TL.5.9. Giải quyết trường hợp đối tượng được khám, chữa bệnh chết tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

3000300000000000300000300000000000000000

Mục 3 THA TÙ TRƯỚC THỜI HẠN CÓ ĐIỀU KIỆN

300030000000000030000030000000000000000005700000000000000000

Điều 30.3.LQ.57. Thời điểm xét tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000005800000000000000000

Điều 30.3.LQ.58. Hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802654500120000500

Điều 30.3.TT.1.5. Cơ quan giúp việc thực hiện xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện thuộc Công an các đơn vị, địa phương

30003000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802654500120000600

Điều 30.3.TT.1.6. Xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân

30003000000000003000003000000000000000000580000000000000000000802654500120000800

Điều 30.3.TT.1.8. Tiếp nhận quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện và lập hồ sơ thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000005900000000000000000

Điều 30.3.LQ.59. Thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802654500120000700

Điều 30.3.TT.1.7. Công bố quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện và tha phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802654500120001600

Điều 30.3.TT.1.16. Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện chết

30003000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802654500120001700

Điều 30.3.TT.1.17. Việc triệu tập người được tha tù trước thời hạn có điều kiện trong thời gian thử thách

30003000000000003000003000000000000000000590000000000000000000802654500120001800

Điều 30.3.TT.1.18. Thủ tục khi người được tha tù trước thời hạn chấp hành xong thời gian thử thách

300030000000000030000030000000000000000006000000000000000000

Điều 30.3.LQ.60. Hồ sơ quản lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000600000000000000000000802654500120000400

Điều 30.3.TT.1.4. Biểu mẫu, sổ sách tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000600000000000000000000802654500120002000

Điều 30.3.TT.1.20. Hồ sơ tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000600000000000000000000802654500120002100

Điều 30.3.TT.1.21. Quản lý hồ sơ phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000006100000000000000000

Điều 30.3.LQ.61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000610000000000000000000802654500120000900

Điều 30.3.TT.1.9. Thực hiện phân công người quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000610000000000000000000802654500120001000

Điều 30.3.TT.1.10. Thực hiện triệu tập người được tha tù trước thời hạn có điều kiện đến trụ sở Uỷ ban nhân dân cấp xã để làm thủ tục thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000610000000000000000000802654500120001100

Điều 30.3.TT.1.11. Giải quyết thủ tục quản lý cư trú đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000610000000000000000000802654500120001200

Điều 30.3.TT.1.12. Nhận xét, báo cáo về chấp hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000610000000000000000000802654500120001300

Điều 30.3.TT.1.13. Thực hiện rút ngắn thời gian thử thách tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000006200000000000000000

Điều 30.3.LQ.62. Nghĩa vụ của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000006300000000000000000

Điều 30.3.LQ.63. Việc lao động, học tập của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000006400000000000000000

Điều 30.3.LQ.64. Rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000006500000000000000000

Điều 30.3.LQ.65. Thủ tục rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000650000000000000000000802779800030000300

Điều 30.3.TL.10.3. Mẫu các văn bản ban hành kèm theo Thông tư liên tịch

30003000000000003000003000000000000000000650000000000000000000802779800030000400

Điều 30.3.TL.10.4. Hồ sơ, thủ tục đề nghị rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000650000000000000000000802779800030000500

Điều 30.3.TL.10.5. Trình tự, thủ tục xét, quyết định rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000650000000000000000000802779800030000600

Điều 30.3.TL.10.6. Thi hành quyết định rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000006600000000000000000

Điều 30.3.LQ.66. Việc kiểm điểm người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000006700000000000000000

Điều 30.3.LQ.67. Việc vắng mặt tại nơi cư trú của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000006800000000000000000

Điều 30.3.LQ.68. Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000300

Điều 30.3.TT.2.3. Các trường hợp được xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000400

Điều 30.3.TT.2.4. Tiếp nhận, giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000500

Điều 30.3.TT.2.5. Tiếp nhận và thực hiện quyết định về việc giải quyết trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000600

Điều 30.3.TT.2.6. Giải quyết thay đổi nơi cư trú trong cùng phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000700

Điều 30.3.TT.2.7. Giải quyết thay đổi nơi cư trú ngoài phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện trong cùng đơn vị hành chính cấp tỉnh

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000800

Điều 30.3.TT.2.8. Giải quyết thay đổi nơi cư trú ngoài phạm vi đơn vị hành chính cấp tỉnh

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640000900

Điều 30.3.TT.2.9. Thông báo về việc người chấp hành án thay đổi nơi cư trú

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802711500640001000

Điều 30.3.TT.2.10. Thực hiện thi hành án trong trường hợp người chấp hành án thay đổi nơi cư trú

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000300

Điều 30.3.TT.4.3. Các trường hợp người chấp hành án được đề nghị xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000400

Điều 30.3.TT.4.4. Các trường hợp người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi làm việc

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000500

Điều 30.3.TT.4.5. Giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000600

Điều 30.3.TT.4.6. Giải quyết đơn xin thay đổi nơi làm việc của người chấp hành án

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000700

Điều 30.3.TT.4.7. Tiếp nhận và thực hiện việc giải quyết trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000800

Điều 30.3.TT.4.8. Thông báo về việc giải quyết người chấp hành án thay đổi nơi làm việc

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810000900

Điều 30.3.TT.4.9. Quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án trong trường hợp thay đổi nơi làm việc

30003000000000003000003000000000000000000680000000000000000000802712001810001000

Điều 30.3.TT.4.10. Giải quyết trường hợp người chấp hành án không tiếp tục làm việc trong Quân đội

300030000000000030000030000000000000000006900000000000000000

Điều 30.3.LQ.69. Xử lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ hoặc vi phạm pháp luật bị xử phạt vi phạm hành chính

30003000000000003000003000000000000000000690000000000000000000802654500120001400

Điều 30.3.TT.1.14. Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ, vi phạm pháp luật

300030000000000030000030000000000000000007000000000000000000

Điều 30.3.LQ.70. Giải quyết trường hợp phạm nhân đã được đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện mà vi phạm nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân hoặc có hành vi vi phạm pháp luật

300030000000000030000030000000000000000007100000000000000000

Điều 30.3.LQ.71. Hủy quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000710000000000000000000802654500120001500

Điều 30.3.TT.1.15. Thực hiện huỷ quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

30003000000000003000003000000000000000000710000000000000000000802826200010001500

Điều 30.3.TL.12.15. Thực hiện hủy quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

300030000000000030000030000000000000000007200000000000000000

Điều 30.3.LQ.72. Trách nhiệm của gia đình người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

3000300000000000300000400000000000000000

Mục 4 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHẠM NHÂN LÀ NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔ

3000300000000000300000400000000000000000

Mục 4 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHẠM NHÂN LÀ NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI

300030000000000030000040000000000000000007300000000000000000

Điều 30.3.LQ.73. Phạm vi áp dụng

300030000000000030000040000000000000000007400000000000000000

Điều 30.3.LQ.74. Chế độ quản lý, giáo dục, học văn hóa, học nghề, lao động

300030000000000030000040000000000000000007500000000000000000

Điều 30.3.LQ.75. Chế độ ăn, mặc, chăm sóc y tế, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và vui chơi giải trí

30003000000000003000004000000000000000000750000000000000000000402746201330001100

Điều 30.3.NĐ.8.11. Chế độ ăn, mặc, tư trang đối với phạm nhân là người dưới 18 tuổi

300030000000000030000040000000000000000007600000000000000000

Điều 30.3.LQ.76. Chế độ gặp, liên lạc điện thoại với thân nhân

30003000000000004000

Chương IV THI HÀNH ÁN TỬ HÌNH

3000300000000000400007700000000000000000

Điều 30.3.LQ.77. Quyết định thi hành án tử hình

300030000000000040000770000000000000000000802743600020000500

Điều 30.3.TL.7.5. Ra quyết định thi hành án tử hình

3000300000000000400007800000000000000000

Điều 30.3.LQ.78. Quyết định thành lập Hội đồng thi hành án tử hình

300030000000000040000780000000000000000000802743600020001700

Điều 30.3.TL.7.17. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát quân sự cấp quân khu

3000300000000000400007900000000000000000

Điều 30.3.LQ.79. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thi hành án tử hình

300030000000000040000790000000000000000000802743600020000600

Điều 30.3.TL.7.6. Xây dựng kế hoạch thi hành án tử hình

300030000000000040000790000000000000000000802743600020000700

Điều 30.3.TL.7.7. Phiên họp của Hội đồng thi hành án tử hình

3000300000000000400008000000000000000000

Điều 30.3.LQ.80. Hồ sơ thi hành án tử hình

300030000000000040000800000000000000000000802743600020001000

Điều 30.3.TL.7.10. Hồ sơ thi hành án tử hình

300030000000000040000800000000000000000000802743600020001100

Điều 30.3.TL.7.11. Biên bản thi hành án tử hình

3000300000000000400008100000000000000000

Điều 30.3.LQ.81. Hoãn thi hành án tử hình

300030000000000040000810000000000000000000802743600020000900

Điều 30.3.TL.7.9. Hoãn thi hành án tử hình

3000300000000000400008200000000000000000

Điều 30.3.LQ.82. Hình thức và trình tự thi hành án tử hình

300030000000000040000820000000000000000000402724700430000300

Điều 30.3.NĐ.2.3. Chế độ, chính sách đối với người tham gia thi hành án tử hình

300030000000000040000820000000000000000000402724700430000400

Điều 30.3.NĐ.2.4. Thuốc sử dụng cho thi hành án tử hình

300030000000000040000820000000000000000000402724700430000500

Điều 30.3.NĐ.2.5. Cơ sở vật chất và trang thiết bị, phương tiện sử dụng cho thi hành án tử hình

300030000000000040000820000000000000000000402724700430000600

Điều 30.3.NĐ.2.6. Quy trình thực hiện tiêm thuốc

300030000000000040000820000000000000000000402724700430000700

Điều 30.3.NĐ.2.7. Chi phí mai táng

300030000000000040000820000000000000000000402724700430000800

Điều 30.3.NĐ.2.8. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam Bộ Công an

300030000000000040000820000000000000000000402724700430000900

Điều 30.3.NĐ.2.9. Trách nhiệm của Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh

30003000000000004000082000000000000000000040272470043000090000802743600020001500

Điều 30.3.TL.7.15. Trách nhiệm của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh

300030000000000040000820000000000000000000402724700430001000

Điều 30.3.NĐ.2.10. Trách nhiệm của Công an cấp huyện nơi tổ chức thi hành án tử hình

300030000000000040000820000000000000000000402724700430001100

Điều 30.3.NĐ.2.11. Trách nhiệm của Trại tạm giam nơi giam giữ người bị kết án tử hình

300030000000000040000820000000000000000000402724700430001200

Điều 30.3.NĐ.2.12. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Quốc phòng

300030000000000040000820000000000000000000402724700430001300

Điều 30.3.NĐ.2.13. Trách nhiệm của Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu

30003000000000004000082000000000000000000040272470043000130000802743600020001800

Điều 30.3.TL.7.18. Trách nhiệm củacơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu

300030000000000040000820000000000000000000402724700430001400

Điều 30.3.NĐ.2.14. Trách nhiệm của Trại tạm giam nơi giam giữ người bị kết án tử hình

300030000000000040000820000000000000000000402724700430001500

Điều 30.3.NĐ.2.15. Trách nhiệm của Bộ Công an

300030000000000040000820000000000000000000402724700430001600

Điều 30.3.NĐ.2.16. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

300030000000000040000820000000000000000000402724700430001700

Điều 30.3.NĐ.2.17. Trách nhiệm của Bộ Y tế

30003000000000004000082000000000000000000040272470043000170000802743600020001900

Điều 30.3.TL.7.19. Trách nhiệm của cơ quan y tế

300030000000000040000820000000000000000000402724700430001800

Điều 30.3.NĐ.2.18. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

30003000000000004000082000000000000000000040272470043000180000802743600020002000

Điều 30.3.TL.7.20. Trách nhiệm của cơ quan ngoại giao

300030000000000040000820000000000000000000402724700430001900

Điều 30.3.NĐ.2.19. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

300030000000000040000820000000000000000000402724700430002000

Điều 30.3.NĐ.2.20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

300030000000000040000820000000000000000000402724700430002100

Điều 30.3.NĐ.2.21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện

300030000000000040000820000000000000000000402724700430002200

Điều 30.3.NĐ.2.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

300030000000000040000820000000000000000000802743600020000800

Điều 30.3.TL.7.8. Triển khai việc thi hành án tử hình

300030000000000040000820000000000000000000802743600020001200

Điều 30.3.TL.7.12. Trường hợp người bị thi hành án tử hình chết trước khi đưa ra thi hành án tử hình

3000300000000000400008300000000000000000

Điều 30.3.LQ.83. Giải quyết việc xin nhận tử thi, tro cốt và hài cốt của người bị thi hành án tử hình

300030000000000040000830000000000000000000802743600020001300

Điều 30.3.TL.7.13. Việc làm đơn xin nhận tử thi, tro cốt và hài cốt

300030000000000040000830000000000000000000802743600020001400

Điều 30.3.TL.7.14. Giải quyết việc cho nhận tử thi, tro cốt, hài cốt và mai táng người đã bị thi hành án tử hình

30003000000000005000

Chương V THI HÀNH ÁN TREO, ÁN PHẠT CẢNH CÁO, CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ

3000300000000000500000100000000000000000

Mục 1 THI HÀNH ÁN TREO

300030000000000050000010000000000000000008400000000000000000

Điều 30.3.LQ.84. Quyết định thi hành án treo

300030000000000050000010000000000000000008500000000000000000

Điều 30.3.LQ.85. Thi hành quyết định thi hành án treo

300030000000000050000010000000000000000008600000000000000000

Điều 30.3.LQ.86. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao giám sát, giáo dục người được hưởng án treo

300030000000000050000010000000000000000008700000000000000000

Điều 30.3.LQ.87. Nghĩa vụ của người được hưởng án treo

300030000000000050000010000000000000000008800000000000000000

Điều 30.3.LQ.88. Việc lao động, học tập của người được hưởng án treo

300030000000000050000010000000000000000008900000000000000000

Điều 30.3.LQ.89. Rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo

300030000000000050000010000000000000000009000000000000000000

Điều 30.3.LQ.90. Thủ tục rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo

30003000000000005000001000000000000000000900000000000000000000802779800030000700

Điều 30.3.TL.10.7. Hồ sơ, thủ tục đề nghị rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo

30003000000000005000001000000000000000000900000000000000000000802779800030000800

Điều 30.3.TL.10.8. Trình tự, thủ tục xét, quyết định rút ngắn thời gian thử thách và thi hành quyết định rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo

300030000000000050000010000000000000000009100000000000000000

Điều 30.3.LQ.91. Việc kiểm điểm người được hưởng án treo

300030000000000050000010000000000000000009200000000000000000

Điều 30.3.LQ.92. Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú, thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người được hưởng án treo

300030000000000050000010000000000000000009300000000000000000

Điều 30.3.LQ.93. Xử lý vi phạm đối với người được hưởng án treo

30003000000000005000001000000000000000000930000000000000000000802826200010001400

Điều 30.3.TL.12.14. Thực hiện buộc chấp hành hình phạt tù của bản án đã cho hưởng án treo do vi phạm nghĩa vụ

300030000000000050000010000000000000000009400000000000000000

Điều 30.3.LQ.94. Trách nhiệm giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người được hưởng án treo

3000300000000000500000200000000000000000

Mục 2 THI HÀNH ÁN PHẠT CẢNH CÁO

300030000000000050000020000000000000000009500000000000000000

Điều 30.3.LQ.95. Thi hành án phạt cảnh cáo

3000300000000000500000300000000000000000

Mục 3 THI HÀNH ÁN PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ

300030000000000050000030000000000000000009600000000000000000

Điều 30.3.LQ.96. Quyết định thi hành án phạt cải tạo không giam giữ

300030000000000050000030000000000000000009700000000000000000

Điều 30.3.LQ.97. Thi hành quyết định thi hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650000500

Điều 30.3.TT.3.5. Tiếp nhận bản án, quyết định, hồ sơ, tài liệu thi hành án hình sự tại cộng đồng

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650000600

Điều 30.3.TT.3.6. Hồ sơ thi hành án hình sự tại cộng đồng

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650000700

Điều 30.3.TT.3.7. Thực hiện triệu tập người chấp hành án để làm thủ tục thi hành án và cam kết chấp hành án

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650000800

Điều 30.3.TT.3.8. Hồ sơ quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650001100

Điều 30.3.TT.3.11. Triệu tập người chấp hành án trong thời gian chấp hành án

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650001400

Điều 30.3.TT.3.14. Giải quyết trường hợp người chấp hành án chết

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650001500

Điều 30.3.TT.3.15. Thực hiện thủ tục kết thúc thi hành án hình sự tại cộng đồng

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650001700

Điều 30.3.TT.3.17. Tổ chức thi hành án hình sự tại cộng đồng đối với các trường hợp do Quân đội chuyển giao

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802711500650001900

Điều 30.3.TT.3.19. Thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án là người nước ngoài

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010000300

Điều 30.3.TL.12.3. Thi hành án treo, cải tạo không giam giữ trong trường hợp người chấp hành án không còn ở nơi cư trú tại thời điểm cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện nhận được quyết định ...

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010000400

Điều 30.3.TL.12.4. Phối hợp thi hành án treo, cải tạo không giam giữ trong trường hợp Tòa án giao cho cơ quan, tổ chức nơi người chấp hành án làm việc, học tập thực hiện giám sát, giáo dục

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010000500

Điều 30.3.TL.12.5. Xác định thời điểm bắt đầu chấp hành án, thời gian chấp hành án

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010000600

Điều 30.3.TL.12.6. Thi hành án trong trường hợp người chấp hành án đồng thời phải chấp hành nhiều loại án phạt khác nhau

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010000900

Điều 30.3.TL.12.9. Thi hành án đối với các trường hợp do cơ quan, đơn vị Quân đội có thẩm quyền chuyển giao

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010001100

Điều 30.3.TL.12.11. Thi hành án trong trường hợp người chấp hành án bị đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở chữa bệnh bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc trong thời gian chấp hành...

30003000000000005000003000000000000000000970000000000000000000802826200010001600

Điều 30.3.TL.12.16. Thực hiện cấp giấy chứng nhận chấp hành xong án phạt

300030000000000050000030000000000000000009800000000000000000

Điều 30.3.LQ.98. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao giám sát, giáo dục người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000000980000000000000000000802711500650001000

Điều 30.3.TT.3.10. Về thực hiện nhận xét, báo cáo trong quá trình chấp hành án

30003000000000005000003000000000000000000980000000000000000000802711500650002000

Điều 30.3.TT.3.20. Thực hiện kiểm kê, điểm danh, kiểm diện người chấp hành án

30003000000000005000003000000000000000000980000000000000000000802826200010000700

Điều 30.3.TL.12.7. Thực hiện nhận xét, báo cáo về việc chấp hành án

30003000000000005000003000000000000000000980000000000000000000802826200010001200

Điều 30.3.TL.12.12. Giải quyết trường hợp có quyết định hủy bản án đang thi hành

300030000000000050000030000000000000000009900000000000000000

Điều 30.3.LQ.99. Nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000000990000000000000000000802826200010001300

Điều 30.3.TL.12.13. Thực hiện một số công việc lao động phục vụ cộng đồng đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

300030000000000050000030000000000000000010000000000000000000

Điều 30.3.LQ.100. Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú, thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001000000000000000000000802711500650000900

Điều 30.3.TT.3.9. Về thực hiện quản lý cư trú đối với người chấp hành án

30003000000000005000003000000000000000001000000000000000000000802826200010000800

Điều 30.3.TL.12.8. Giải quyết thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc của người chấp hành án

300030000000000050000030000000000000000010100000000000000000

Điều 30.3.LQ.101. Việc lao động, học tập của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

300030000000000050000030000000000000000010200000000000000000

Điều 30.3.LQ.102. Giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001020000000000000000000802711500650001200

Điều 30.3.TT.3.12. Thực hiện việc giảm, miễn thời hạn chấp hành án hình sự tại cộng đồng

300030000000000050000030000000000000000010300000000000000000

Điều 30.3.LQ.103. Thủ tục giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802779800040000400

Điều 30.3.TL.11.4. Mẫu các văn bản ban hành kèm theo Thông tư liên tịch

30003000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802779800040000500

Điều 30.3.TL.11.5. Hồ sơđề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802779800040000600

Điều 30.3.TL.11.6. Thủ tục đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802779800040000700

Điều 30.3.TL.11.7. Thủ tục xét, quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001030000000000000000000802779800040000800

Điều 30.3.TL.11.8. Thi hành quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

300030000000000050000030000000000000000010400000000000000000

Điều 30.3.LQ.104. Thủ tục miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001040000000000000000000802779800040000900

Điều 30.3.TL.11.9. Hồ sơ đề nghị miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001040000000000000000000802779800040001000

Điều 30.3.TL.11.10. Thủ tục đề nghị miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001040000000000000000000802779800040001100

Điều 30.3.TL.11.11. Thủ tục xét, quyết định miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001040000000000000000000802779800040001200

Điều 30.3.TL.11.12. Thi hành quyết định miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

300030000000000050000030000000000000000010500000000000000000

Điều 30.3.LQ.105. Xử lý vi phạm đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000005000003000000000000000001050000000000000000000802711500650001300

Điều 30.3.TT.3.13. Về thực hiện xử lý trường hợp người chấp hành án vi phạm nghĩa vụ, vi phạm pháp luật, phạm tội mới

30003000000000005000003000000000000000001050000000000000000000802826200010001000

Điều 30.3.TL.12.10. Thực hiện kiểm điểm người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ vi phạm nghĩa vụ, vi phạm pháp luật

300030000000000050000030000000000000000010600000000000000000

Điều 30.3.LQ.106. Trách nhiệm giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ

30003000000000006000

Chương VI THI HÀNH ÁN PHẠT CẤM CƯ TRÚ, QUẢN CHẾ

3000300000000000600000100000000000000000

Mục 1 THI HÀNH ÁN PHẠT CẤM CƯ TRÚ

300030000000000060000010000000000000000010700000000000000000

Điều 30.3.LQ.107. Thủ tục thi hành án phạt cấm cư trú

300030000000000060000010000000000000000010800000000000000000

Điều 30.3.LQ.108. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chấp hành án về cư trú

300030000000000060000010000000000000000010900000000000000000

Điều 30.3.LQ.109. Quyền và nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cấm cư trú

300030000000000060000010000000000000000011000000000000000000

Điều 30.3.LQ.110. Thủ tục miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú còn lại

30003000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802779800040001300

Điều 30.3.TL.11.13. Hồ sơ đề nghị xét miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại

30003000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802779800040001400

Điều 30.3.TL.11.14. Thủ tục đề nghị miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại

30003000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802779800040001500

Điều 30.3.TL.11.15. Thủ tục xét, quyết định miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại

30003000000000006000001000000000000000001100000000000000000000802779800040001600

Điều 30.3.TL.11.16. Thi hành quyết định miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại

300030000000000060000010000000000000000011100000000000000000

Điều 30.3.LQ.111. Xử lý người chấp hành án phạt cấm cư trú vi phạm nghĩa vụ

3000300000000000600000200000000000000000

Mục 2 THI HÀNH ÁN PHẠT QUẢN CHẾ

300030000000000060000020000000000000000011200000000000000000

Điều 30.3.LQ.112. Thủ tục thi hành án phạt quản chế

300030000000000060000020000000000000000011300000000000000000

Điều 30.3.LQ.113. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chấp hành án phạt quản chế về cư trú

300030000000000060000020000000000000000011400000000000000000

Điều 30.3.LQ.114. Quyền và nghĩa vụ của người chấp hành án phạt quản chế

300030000000000060000020000000000000000011500000000000000000

Điều 30.3.LQ.115. Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt quản chế đi khỏi nơi quản chế

300030000000000060000020000000000000000011600000000000000000

Điều 30.3.LQ.116. Xử lý người chấp hành án phạt quản chế vi phạm nghĩa vụ

300030000000000060000020000000000000000011700000000000000000

Điều 30.3.LQ.117. Thủ tục miễn chấp hành thời hạn quản chế còn lại

30003000000000007000

Chương VII THI HÀNH ÁN PHẠT TRỤC XUẤT

3000300000000000700011800000000000000000

Điều 30.3.LQ.118. Quyết định thi hành án phạt trục xuất

300030000000000070001180000000000000000000802418100070100300

Điều 30.3.TL.1.3. Nguyên tắc thi hành án phạt trục xuất

300030000000000070001180000000000000000000802418100070100400

Điều 30.3.TL.1.4. Cơ quan thi hành án phạt trục xuất

3000300000000000700011900000000000000000

Điều 30.3.LQ.119. Thông báo thi hành án phạt trục xuất

300030000000000070001190000000000000000000802418100070100600

Điều 30.3.TL.1.6. Thông báo thi hành án phạt trục xuất

3000300000000000700012000000000000000000

Điều 30.3.LQ.120. Hồ sơ thi hành án phạt trục xuất

300030000000000070001200000000000000000000802418100070100700

Điều 30.3.TL.1.7. Hồ sơ thi hành án phạt trục xuất

3000300000000000700012100000000000000000

Điều 30.3.LQ.121. Lưu trú trong thời gian chờ xuất cảnh

300030000000000070001210000000000000000000402731000650000400

Điều 30.3.NĐ.7.4. Tổ chức quản lý người lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650000500

Điều 30.3.NĐ.7.5. Xử lý người lưu trú vi phạm Nội quy cơ sở lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650000600

Điều 30.3.NĐ.7.6. Chế độ ở đối với người lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650000700

Điều 30.3.NĐ.7.7. Chế độ ăn, mặc đối với người lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650000800

Điều 30.3.NĐ.7.8. Chế độ hoạt động thể dục, thể thao, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ của người lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650000900

Điều 30.3.NĐ.7.9. Chế độ thông tin liên lạc của người lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650001000

Điều 30.3.NĐ.7.10. Chế độ thăm gặp, nhận quà đối với người lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650001100

Điều 30.3.NĐ.7.11. Quản lý tài sản của người lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650001200

Điều 30.3.NĐ.7.12. Chế độ khám bệnh, chữa bệnh đối với người lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650001300

Điều 30.3.NĐ.7.13. Chế độ đối với con của người lưu trú ở cùng cha, mẹ tại cơ sở lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650001400

Điều 30.3.NĐ.7.14. Giải quyết trường hợp người lưu trú hoặc con của người lưu trú ở cùng cha, mẹ tại cơ sở lưu trú chết

300030000000000070001210000000000000000000402731000650001500

Điều 30.3.NĐ.7.15. Giải quyết cho nhận tử thi, hài cốt, tro cốt người lưu trú hoặc con của người lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650001600

Điều 30.3.NĐ.7.16. Giải quyết trường hợp người lưu trú bỏ trốn

300030000000000070001210000000000000000000402731000650001700

Điều 30.3.NĐ.7.17. Giải quyết trường hợp đề nghị thay đổi nơi lưu trú đối với người lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000402731000650001800

Điều 30.3.NĐ.7.18. Giải quyết các vấn đề người lưu trú không có khả năng bồi thường, nộp các khoản tiền, tài sản theo quyết định của Tòa án

300030000000000070001210000000000000000000802418100070100800

Điều 30.3.TL.1.8. Chỉ định nơi lưu trú

300030000000000070001210000000000000000000802418100070100900

Điều 30.3.TL.1.9. Quản lý người bị trục xuất

300030000000000070001210000000000000000000802418100070101100

Điều 30.3.TL.1.11. Giải quyết trường hợp người phải chấp hành án phạt trục xuất bị bệnh hoặc chết

300030000000000070001210000000000000000000802418100070101200

Điều 30.3.TL.1.12. Giải quyết cho nhận tử thi, hài cốt, tro cốt người bị trục xuất

300030000000000070001210000000000000000000802753200070000100

Điều 30.3.TT.11.1. Ban hành Thông tư

3000300000000000700012200000000000000000

Điều 30.3.LQ.122. Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt trục xuất bỏ trốn

300030000000000070001220000000000000000000802418100070101000

Điều 30.3.TL.1.10. Giải quyết trường hợp người phải chấp hành án phạt trục xuất bỏ trốn

3000300000000000700012300000000000000000

Điều 30.3.LQ.123. Thực hiện buộc rời khỏi lãnh thổ Việt Nam

300030000000000070001230000000000000000000802418100070101300

Điều 30.3.TL.1.13. Cấp phép xuất cảnh

300030000000000070001230000000000000000000802418100070101400

Điều 30.3.TL.1.14. Tiến hành buộc rời khỏi lãnh thổ Việt Nam

3000300000000000700012400000000000000000

Điều 30.3.LQ.124. Chi phí trục xuất

300030000000000070001240000000000000000000802418100070100500

Điều 30.3.TL.1.5. Kinh phí bảo đảm thi hành án

30003000000000008000

Chương VIII THI HÀNH ÁN PHẠT TƯỚC MỘT SỐ QUYỀN CÔNG DÂN

3000300000000000800012500000000000000000

Điều 30.3.LQ.125. Thủ tục thi hành án phạt tước một số quyền công dân

3000300000000000800012600000000000000000

Điều 30.3.LQ.126. Tước quyền ứng cử đại biểu cơ quan quyền lực nhà nước

3000300000000000800012700000000000000000

Điều 30.3.LQ.127. Tước quyền làm việc trong cơ quan nhà nước

3000300000000000800012800000000000000000

Điều 30.3.LQ.128. Tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân

30003000000000009000

Chương IX THI HÀNH ÁN PHẠT CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, CẤM HÀNH NGHỀ HOẶC LÀM CÔNG VIỆC NHẤT ĐỊNH

3000300000000000900012900000000000000000

Điều 30.3.LQ.129. Thủ tục thi hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

3000300000000000900013000000000000000000

Điều 30.3.LQ.130. Nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

3000300000000000900013100000000000000000

Điều 30.3.LQ.131. Trách nhiệm thi hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

30003000000000010000

Chương X THI HÀNH BIỆN PHÁP TƯ PHÁP

3000300000000001000000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THI HÀNH BIỆN PHÁP TƯ PHÁP

300030000000000100000010000000000000000013200000000000000000

Điều 30.3.LQ.132. Quyết định áp dụng biện pháp tư pháp

300030000000000100000010000000000000000013300000000000000000

Điều 30.3.LQ.133. Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành biện pháp tư pháp

300030000000000100000010000000000000000013400000000000000000

Điều 30.3.LQ.134. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong thi hành biện pháp tư pháp

300030000000000100000010000000000000000013500000000000000000

Điều 30.3.LQ.135. Bảo đảm điều kiện thi hành các biện pháp tư pháp

3000300000000001000000200000000000000000

Mục 2 THI HÀNH BIỆN PHÁP TƯ PHÁP BẮT BUỘC CHỮA BỆNH

300030000000000100000020000000000000000013600000000000000000

Điều 30.3.LQ.136. Thẩm quyền đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh, hồ sơ đưa người vào cơ sở bắt buộc chữa bệnh

30003000000000010000002000000000000000001360000000000000000000402407000640000300

Điều 30.3.NĐ.1.3. Nguyên tắc thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh

30003000000000010000002000000000000000001360000000000000000000402407000640000400

Điều 30.3.NĐ.1.4. Kinh phí bảo đảm cho việc thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh

30003000000000010000002000000000000000001360000000000000000000402407000640000500

Điều 30.3.NĐ.1.5. Đề nghị áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh trong giai đoạn điều tra

30003000000000010000002000000000000000001360000000000000000000402407000640000600

Điều 30.3.NĐ.1.6. Đề nghị áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh trong giai đoạn thi hành án

30003000000000010000002000000000000000001360000000000000000000402407000640000700

Điều 30.3.NĐ.1.7. Trưng cầu giám định pháp y tâm thần

300030000000000100000020000000000000000013700000000000000000

Điều 30.3.LQ.137. Đưa người vào cơ sở bắt buộc chữa bệnh

30003000000000010000002000000000000000001370000000000000000000402407000640000800

Điều 30.3.NĐ.1.8. Đưa người vào cơ sở bắt buộc chữa bệnh tâm thần

300030000000000100000020000000000000000013800000000000000000

Điều 30.3.LQ.138. Tổ chức điều trị cho người bị bắt buộc chữa bệnh

30003000000000010000002000000000000000001380000000000000000000402407000640000900

Điều 30.3.NĐ.1.9. Chế độ quản lý, điều trị đối với người bị bắt buộc chữa bệnh

30003000000000010000002000000000000000001380000000000000000000402407000640001000

Điều 30.3.NĐ.1.10. Giải quyết trường hợp người bị bắt buộc chữa bệnh trốn

30003000000000010000002000000000000000001380000000000000000000402407000640001400

Điều 30.3.NĐ.1.14. Tổ chức cơ sở bắt buộc chữa bệnh tâm thần thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh

300030000000000100000020000000000000000013900000000000000000

Điều 30.3.LQ.139. Đình chỉ thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh

30003000000000010000002000000000000000001390000000000000000000402407000640001200

Điều 30.3.NĐ.1.12. Đình chỉ thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh

30003000000000010000002000000000000000001390000000000000000000402407000640001300

Điều 30.3.NĐ.1.13. Giải quyết sau khi đình chỉ thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh

300030000000000100000020000000000000000014000000000000000000

Điều 30.3.LQ.140. Giải quyết trường hợp người bị bắt buộc chữa bệnh chết

30003000000000010000002000000000000000001400000000000000000000402407000640001100

Điều 30.3.NĐ.1.11. Giải quyết trường hợp người bị bắt buộc chữa bệnh chết

3000300000000001000000300000000000000000

Mục 3 THI HÀNH BIỆN PHÁP TƯ PHÁP GIÁO DỤC TẠI TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG

300030000000000100000030000000000000000014100000000000000000

Điều 30.3.LQ.141. Thủ tục thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng

300030000000000100000030000000000000000014200000000000000000

Điều 30.3.LQ.142. Hoãn, tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng

300030000000000100000030000000000000000014300000000000000000

Điều 30.3.LQ.143. Giải quyết trường hợp người phải chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng bỏ trốn

300030000000000100000030000000000000000014400000000000000000

Điều 30.3.LQ.144. Chế độ quản lý học sinh

300030000000000100000030000000000000000014500000000000000000

Điều 30.3.LQ.145. Thực hiện lệnh trích xuất học sinh

30003000000000010000003000000000000000001450000000000000000000802731700010001300

Điều 30.3.TL.6.13. Gửi văn bản yêu cầu trích xuất, ra lệnh trích xuất và thực hiện lệnh trích xuất học sinh

30003000000000010000003000000000000000001450000000000000000000802731700010001400

Điều 30.3.TL.6.14. Gia hạn trích xuất học sinh

30003000000000010000003000000000000000001450000000000000000000802731700010001500

Điều 30.3.TL.6.15. Phối hợp thực hiện quản lý và trao đổi thông tin học sinh trong thời gian thực hiện lệnh trích xuất, lệnh gia hạn trích xuất

30003000000000010000003000000000000000001450000000000000000000802731700010001600

Điều 30.3.TL.6.16. Trả lại học sinh được trích xuất để tiếp tục chấp hành quyết định biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng.

300030000000000100000030000000000000000014600000000000000000

Điều 30.3.LQ.146. Chế độ học văn hóa, giáo dục hướng nghiệp, học nghề, lao động

300030000000000100000030000000000000000014700000000000000000

Điều 30.3.LQ.147. Kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh và tổ chức thi

300030000000000100000030000000000000000014800000000000000000

Điều 30.3.LQ.148. Chế độ sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, vui chơi giải trí

300030000000000100000030000000000000000014900000000000000000

Điều 30.3.LQ.149. Chế độ ăn, mặc của học sinh

30003000000000010000003000000000000000001490000000000000000000402746201330002800

Điều 30.3.NĐ.8.28. Chế độ ăn, mặc của học sinh trường giáo dưỡng

300030000000000100000030000000000000000015000000000000000000

Điều 30.3.LQ.150. Chế độ ở và đồ dùng sinh hoạt của học sinh

300030000000000100000030000000000000000015100000000000000000

Điều 30.3.LQ.151. Chế độ chăm sóc y tế đối với học sinh trường giáo dưỡng

30003000000000010000003000000000000000001510000000000000000000402746201330002900

Điều 30.3.NĐ.8.29. Chế độ chăm sóc y tế đối với học sinh trường giáo dưỡng

300030000000000100000030000000000000000015200000000000000000

Điều 30.3.LQ.152. Thủ tục giải quyết trường hợp học sinh chết

300030000000000100000030000000000000000015300000000000000000

Điều 30.3.LQ.153. Chế độ gặp thân nhân, liên lạc, nhận quà của học sinh trường giáo dưỡng

300030000000000100000030000000000000000015400000000000000000

Điều 30.3.LQ.154. Chấm dứt trước thời hạn việc chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng

300030000000000100000030000000000000000015500000000000000000

Điều 30.3.LQ.155. Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với học sinh

300030000000000100000030000000000000000015600000000000000000

Điều 30.3.LQ.156. Thủ tục cho học sinh ra trường

300030000000000100000030000000000000000015700000000000000000

Điều 30.3.LQ.157. Chi phí tổ chức thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng

30003000000000011000

Chương XI THI HÀNH ÁN ĐỐI VỚI PHÁP NHÂN THƯƠNG MẠI

3000300000000001100015800000000000000000

Điều 30.3.LQ.158. Cơ quan được giao nhiệm vụ thi hành án

3000300000000001100015900000000000000000

Điều 30.3.LQ.159. Quyết định thi hành án

3000300000000001100016000000000000000000

Điều 30.3.LQ.160. Thủ tục thi hành án

300030000000000110001600000000000000000000402729100550000300

Điều 30.3.NĐ.5.3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện thi hành án đối với pháp nhân thương mại

300030000000000110001600000000000000000000402729100550000500

Điều 30.3.NĐ.5.5. Tiếp nhận bản án, quyết định thi hành án

300030000000000110001600000000000000000000402729100550000600

Điều 30.3.NĐ.5.6. Xác định cơ quan quản lý nhà nước đối với pháp nhân thương mại có trách nhiệm trong thi hành án

300030000000000110001600000000000000000000402729100550000700

Điều 30.3.NĐ.5.7. Triệu tập người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại để thông báo, yêu cầu thi hành án

300030000000000110001600000000000000000000402729100550000900

Điều 30.3.NĐ.5.9. Công bố quyết định thi hành án, giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt, giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp

300030000000000110001600000000000000000000402729100550001000

Điều 30.3.NĐ.5.10. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành án của pháp nhân thương mại trong thời gian chấp hành án

300030000000000110001600000000000000000000402729100550001100

Điều 30.3.NĐ.5.11. Cấp giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt, giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp

3000300000000001100016100000000000000000

Điều 30.3.LQ.161. Hồ sơ thi hành án

300030000000000110001610000000000000000000402729100550000800

Điều 30.3.NĐ.5.8. Hồ sơ thi hành án

3000300000000001100016200000000000000000

Điều 30.3.LQ.162. Quyền, nghĩa vụ của pháp nhân thương mại chấp hành án

3000300000000001100016300000000000000000

Điều 30.3.LQ.163. Cưỡng chế thi hành án

300030000000000110001630000000000000000000402724700440000300

Điều 30.3.NĐ.3.3. Nguyên tắc áp dụng cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440000400

Điều 30.3.NĐ.3.4. Các biện pháp cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440000500

Điều 30.3.NĐ.3.5. Lập biên bản việc pháp nhân thương mại không chấp hành án hoặc chấp hành không đầy đủ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

300030000000000110001630000000000000000000402724700440000600

Điều 30.3.NĐ.3.6. Gửi quyết định cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440000700

Điều 30.3.NĐ.3.7. Triệu tập, thông báo việc thi hành quyết định cưỡng chế thi hành án đối với pháp nhân thương mại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440000800

Điều 30.3.NĐ.3.8. Cưỡng chế trong trường hợp chuyển giao nghĩa vụ thi hành án đối với pháp nhân thương mại tổ chức lại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440000900

Điều 30.3.NĐ.3.9. Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế

300030000000000110001630000000000000000000402724700440001000

Điều 30.3.NĐ.3.10. Căn cứ ra Quyết định phong tỏa tài khoản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440001100

Điều 30.3.NĐ.3.11. Trường hợp áp dụng biện pháp phong tỏa tài khoản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440001200

Điều 30.3.NĐ.3.12. Xác minh thông tin về tài khoản của pháp nhân thương mại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440001300

Điều 30.3.NĐ.3.13. Ra Quyết định và gửi Quyết định phong tỏa tài khoản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440001400

Điều 30.3.NĐ.3.14. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, kho bạc nhà nước, công ty chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam nơi pháp nhân thương mại có tài khoản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440001500

Điều 30.3.NĐ.3.15. Khấu trừ tiền trong tài khoản, xử lý chứng khoán trong tài khoản chứng khoán

300030000000000110001630000000000000000000402724700440001600

Điều 30.3.NĐ.3.16. Chấm dứt phong tỏa tài khoản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440001700

Điều 30.3.NĐ.3.17. Căn cứ ra Quyết định kê biên tài sản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440001800

Điều 30.3.NĐ.3.18. Trường hợp áp dụng biện pháp kê biên tài sản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440001900

Điều 30.3.NĐ.3.19. Xác minh thông tin về tài sản của pháp nhân thương mại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440002000

Điều 30.3.NĐ.3.20. Tài sản không được kê biên

300030000000000110001630000000000000000000402724700440002100

Điều 30.3.NĐ.3.21. Kê biên tài sản đang cầm cố, thế chấp

300030000000000110001630000000000000000000402724700440002200

Điều 30.3.NĐ.3.22. Kê biên tài sản của pháp nhân thương mại đang do người thứ ba giữ

300030000000000110001630000000000000000000402724700440002300

Điều 30.3.NĐ.3.23. Kê biên vốn góp

300030000000000110001630000000000000000000402724700440002400

Điều 30.3.NĐ.3.24. Kê biên phương tiện giao thông

300030000000000110001630000000000000000000402724700440002500

Điều 30.3.NĐ.3.25. Kê biên, sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ

300030000000000110001630000000000000000000402724700440002600

Điều 30.3.NĐ.3.26. Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký giao dịch bảo đảm

300030000000000110001630000000000000000000402724700440002700

Điều 30.3.NĐ.3.27. Kê biên tài sản gắn liền với đất

300030000000000110001630000000000000000000402724700440002800

Điều 30.3.NĐ.3.28. Ra Quyết định và gửi Quyết định kê biên tài sản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440002900

Điều 30.3.NĐ.3.29. Tổ chức thi hành kê biên tài sản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440003000

Điều 30.3.NĐ.3.30. Biên bản kê biên tài sản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440003100

Điều 30.3.NĐ.3.31. Giao bảo quản tài sản kê biên

300030000000000110001630000000000000000000402724700440003200

Điều 30.3.NĐ.3.32. Định giá tài sản kê biên

300030000000000110001630000000000000000000402724700440003300

Điều 30.3.NĐ.3.33. Chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá

300030000000000110001630000000000000000000402724700440003400

Điều 30.3.NĐ.3.34. Chuyển giao quyền sở hữu tài sản

300030000000000110001630000000000000000000402724700440003500

Điều 30.3.NĐ.3.35. Căn cứ ra Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử; tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440003600

Điều 30.3.NĐ.3.36. Trường hợp áp dụng biện pháp tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử; tạm giữ hoặc thu hồi con dấu

300030000000000110001630000000000000000000402724700440003700

Điều 30.3.NĐ.3.37. Ra Quyết định và gửi Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440003800

Điều 30.3.NĐ.3.38. Tổ chức thi hành Quyết định tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, tạm giữ hoặc thu hồi con dấu của pháp nhân thương mại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440003900

Điều 30.3.NĐ.3.39. Chấm dứt tạm giữ tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, con dấu của pháp nhân thương mại

300030000000000110001630000000000000000000402724700440004000

Điều 30.3.NĐ.3.40. Trình tự, thủ tục mở niêm phong để bàn giao tài liệu, chứng từ, thiết bị chứa dữ liệu điện tử, con dấu của pháp nhân thương mại bị tạm giữ

300030000000000110001630000000000000000000402724700440004100

Điều 30.3.NĐ.3.41. Các biện pháp bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế

300030000000000110001630000000000000000000402724700440004200

Điều 30.3.NĐ.3.42. Chuyển việc thi hành quyết định cưỡng chế để bảo đảm thi hành

300030000000000110001630000000000000000000402724700440004300

Điều 30.3.NĐ.3.43. Xác định chi phí cưỡng chế

300030000000000110001630000000000000000000402724700440004400

Điều 30.3.NĐ.3.44. Tạm ứng, hoàn trả và thanh toán chi phí cưỡng chế

30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000300

Điều 30.3.TT.12.3. Nguyên tắc quản lý chi phí cưỡng chế

30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000400

Điều 30.3.TT.12.4. Nội dung chi phí cưỡng chế

30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000500

Điều 30.3.TT.12.5. Cấp phát chi phí cưỡng chế

30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000600

Điều 30.3.TT.12.6. Nộp và tạm ứng chi phí cưỡng chế

30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000700

Điều 30.3.TT.12.7. Quyết toán và hoàn trả tạm ứng chi phí cưỡng chế

30003000000000011000163000000000000000000040272470044000440000802770300550000800

Điều 30.3.TT.12.8. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán

3000300000000001100016400000000000000000

Điều 30.3.LQ.164. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước đối với pháp nhân thương mại

300030000000000110001640000000000000000000402729100550001600

Điều 30.3.NĐ.5.16. Trách nhiệm của Bộ Công an trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại

300030000000000110001640000000000000000000402729100550001700

Điều 30.3.NĐ.5.17. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại

300030000000000110001640000000000000000000402729100550001800

Điều 30.3.NĐ.5.18. Trách nhiệm của các bộ, ngành trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại

300030000000000110001640000000000000000000402729100550001900

Điều 30.3.NĐ.5.19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong thi hành án đối với pháp nhân thương mại

3000300000000001100016500000000000000000

Điều 30.3.LQ.165. Chuyển giao nghĩa vụ thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại tổ chức lại

300030000000000110001650000000000000000000402729100550001200

Điều 30.3.NĐ.5.12. Xem xét, quyết định việc thi hành án đối với pháp nhân thương mại khi có kế hoạch tổ chức lại

300030000000000110001650000000000000000000402729100550001300

Điều 30.3.NĐ.5.13. Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại được chia, tách

300030000000000110001650000000000000000000402729100550001400

Điều 30.3.NĐ.5.14. Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại được hợp nhất, sáp nhập

300030000000000110001650000000000000000000402729100550001500

Điều 30.3.NĐ.5.15. Thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

3000300000000001100016600000000000000000

Điều 30.3.LQ.166. Cấp giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt, giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp

30003000000000012000

Chương XII KIỂM SÁT THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

3000300000000001200016700000000000000000

Điều 30.3.LQ.167. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong kiểm sát thi hành án hình sự

3000300000000001200016800000000000000000

Điều 30.3.LQ.168. Kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong thi hành án hình sự

3000300000000001200016900000000000000000

Điều 30.3.LQ.169. Trách nhiệm thực hiện yêu cầu, quyết định, kháng nghị, kiến nghị của Viện kiểm sát về thi hành án hình sự

30003000000000013000

Chương XIII BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN CHO HOẠT ĐỘNG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

3000300000000001300017000000000000000000

Điều 30.3.LQ.170. Biên chế, đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng cán bộ thi hành án hình sự

3000300000000001300017100000000000000000

Điều 30.3.LQ.171. Bảo đảm cơ sở vật chất phục vụ hoạt động thi hành án hình sự

3000300000000001300017200000000000000000

Điều 30.3.LQ.172. Trang bị và sử dụng vũ khí, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, công cụ hỗ trợ trong thi hành án hình sự

3000300000000001300017300000000000000000

Điều 30.3.LQ.173. Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự

300030000000000130001730000000000000000000402729600590000300

Điều 30.3.NĐ.6.3. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự

300030000000000130001730000000000000000000402729600590000400

Điều 30.3.NĐ.6.4. Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự

300030000000000130001730000000000000000000402729600590000500

Điều 30.3.NĐ.6.5. Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự trong Công an nhân dân

300030000000000130001730000000000000000000402729600590000600

Điều 30.3.NĐ.6.6. Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự trong Quân đội nhân dân

300030000000000130001730000000000000000000402729600590000700

Điều 30.3.NĐ.6.7. Xây dựng cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự

300030000000000130001730000000000000000000402729600590000800

Điều 30.3.NĐ.6.8. Thông tin trong cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự

300030000000000130001730000000000000000000402729600590000900

Điều 30.3.NĐ.6.9. Lưu trữ dữ liệu thi hành án hình sự điện tử

300030000000000130001730000000000000000000402729600590001000

Điều 30.3.NĐ.6.10. Quản lý, bảo vệ cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự

300030000000000130001730000000000000000000402729600590001100

Điều 30.3.NĐ.6.11. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự

300030000000000130001730000000000000000000402729600590001200

Điều 30.3.NĐ.6.12. Trao đổi dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự và các cơ sở dữ liệu khác liên quan

300030000000000130001730000000000000000000402729600590001300

Điều 30.3.NĐ.6.13. Kinh phí đảm bảo cho việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự

300030000000000130001730000000000000000000402729600590001400

Điều 30.3.NĐ.6.14. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Công an

300030000000000130001730000000000000000000402729600590001500

Điều 30.3.NĐ.6.15. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Quốc phòng

300030000000000130001730000000000000000000402729600590001600

Điều 30.3.NĐ.6.16. Trách nhiệm, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

300030000000000130001730000000000000000000402729600590001700

Điều 30.3.NĐ.6.17. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

300030000000000130001730000000000000000000402729600590001800

Điều 30.3.NĐ.6.18. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp, sử dụng thông tin về thi hành án hình sự

3000300000000001300017400000000000000000

Điều 30.3.LQ.174. Bảo đảm kinh phí cho hoạt động thi hành án hình sự

300030000000000130001740000000000000000000402729100550000400

Điều 30.3.NĐ.5.4. Kinh phí bảo đảm thi hành án đối với pháp nhân thương mại

300030000000000130001740000000000000000000402731000650000300

Điều 30.3.NĐ.7.3. Kinh phí thực hiện

300030000000000130001740000000000000000000402746201330000300

Điều 30.3.NĐ.8.3. Kinh phí bảo đảm cho việc quản lý phạm nhân và thực hiện các chế độ, chính sách đối với phạm nhân, học sinh

300030000000000130001740000000000000000000802561400070100400

Điều 30.3.TL.5.4. Kinh phí bảo đảm

300030000000000130001740000000000000000000802654500120000300

Điều 30.3.TT.1.3. Kinh phí thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện trong Công an nhân dân

300030000000000130001740000000000000000000802711500650000400

Điều 30.3.TT.3.4. Kinh phí thực hiện thi hành án hình sự tại cộng đồng trong Công an nhân dân

300030000000000130001740000000000000000000802743600020000400

Điều 30.3.TL.7.4. Kinh phí thi hành án tử hình

3000300000000001300017500000000000000000

Điều 30.3.LQ.175. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sự

30003000000000014000

Chương XIV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

3000300000000001400000100000000000000000

Mục 1 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

300030000000000140000010000000000000000017600000000000000000

Điều 30.3.LQ.176. Quyền khiếu nại trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000017700000000000000000

Điều 30.3.LQ.177. Các trường hợp khiếu nại về thi hành án hình sự không được thụ lý giải quyết

300030000000000140000010000000000000000017800000000000000000

Điều 30.3.LQ.178. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000017900000000000000000

Điều 30.3.LQ.179. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thi hành án hình sự trong Quân đội nhân dân

300030000000000140000010000000000000000018000000000000000000

Điều 30.3.LQ.180. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000018100000000000000000

Điều 30.3.LQ.181. Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000018200000000000000000

Điều 30.3.LQ.182. Nhiệm vụ và quyền hạn của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000018300000000000000000

Điều 30.3.LQ.183. Thời hạn giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000018400000000000000000

Điều 30.3.LQ.184. Tiếp nhận, thụ lý khiếu nại trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000018500000000000000000

Điều 30.3.LQ.185. Hồ sơ giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000018600000000000000000

Điều 30.3.LQ.186. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000018700000000000000000

Điều 30.3.LQ.187. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000018800000000000000000

Điều 30.3.LQ.188. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai trong thi hành án hình sự

300030000000000140000010000000000000000018900000000000000000

Điều 30.3.LQ.189. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần hai trong thi hành án hình sự

3000300000000001400000200000000000000000

Mục 2 TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO TRONG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

300030000000000140000020000000000000000019000000000000000000

Điều 30.3.LQ.190. Người có quyền tố cáo trong thi hành án hình sự

300030000000000140000020000000000000000019100000000000000000

Điều 30.3.LQ.191. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo, người bị tố cáo trong thi hành án hình sự

300030000000000140000020000000000000000019200000000000000000

Điều 30.3.LQ.192. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo

300030000000000140000020000000000000000019300000000000000000

Điều 30.3.LQ.193. Trách nhiệm giải quyết tố cáo

30003000000000015000

Chương XV NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG QUẢN LÝ CÔNG TÁC THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

3000300000000001500019400000000000000000

Điều 30.3.LQ.194. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong quản lý nhà nước về thi hành án hình sự

3000300000000001500019500000000000000000

Điều 30.3.LQ.195. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an trong quản lý công tác thi hành án hình sự

3000300000000001500019600000000000000000

Điều 30.3.LQ.196. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng trong quản lý công tác thi hành án hình sự

300030000000000150001960000000000000000000802712101830000700

Điều 30.3.TT.6.7. Tiêu chuẩn cán bộ thi hành án hình sự

300030000000000150001960000000000000000000802712101830000800

Điều 30.3.TT.6.8. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự cấp quân kh...

300030000000000150001960000000000000000000802712101830000900

Điều 30.3.TT.6.9. Miễn nhiệm, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu

300030000000000150001960000000000000000000802712101830001000

Điều 30.3.TT.6.10. Trình tự, thủ tục đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi ...

3000300000000001500019700000000000000000

Điều 30.3.LQ.197. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân tối cao trong thi hành án hình sự

3000300000000001500019800000000000000000

Điều 30.3.LQ.198. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong thi hành án hình sự

3000300000000001500019900000000000000000

Điều 30.3.LQ.199. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong thi hành án hình sự

3000300000000001500020000000000000000000

Điều 30.3.LQ.200. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Y tế trong thi hành án hình sự

3000300000000001500020100000000000000000

Điều 30.3.LQ.201. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong thi hành án hình sự

3000300000000001500020200000000000000000

Điều 30.3.LQ.202. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thi hành án hình sự

3000300000000001500020300000000000000000

Điều 30.3.LQ.203. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ trong thi hành án hình sự

3000300000000001500020400000000000000000

Điều 30.3.LQ.204. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thi hành án hình sự

3000300000000001500020500000000000000000

Điều 30.3.LQ.205. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thi hành án hình sự

30003000000000016000

Chương XVI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3000300000000001600020600000000000000000

Điều 30.3.LQ.206. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020700000000000000000

Điều 30.3.LQ.207. Quy định chuyển tiếp

3000300000000001600020700359816101890000

Điều 30.3.NĐ.7.20. Điều khoản chuyển tiếp

3000300000000001600020710280460054000020

Điều 30.3.NQ.1.2. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020710280460054000030

Điều 30.3.NQ.1.3. Tổ chức thực hiện

3000300000000001600020740240700064000150

Điều 30.3.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020740240700064000160

Điều 30.3.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020740272470043000230

Điều 30.3.NĐ.2.23. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020740272470043000240

Điều 30.3.NĐ.2.24. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020740272470044000450

Điều 30.3.NĐ.3.45. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020740272470044000460

Điều 30.3.NĐ.3.46. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020740272560049000270

Điều 30.3.NĐ.4.27. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020740272560049000280

Điều 30.3.NĐ.4.28. Hướng dẫn thi hành

3000300000000001600020740272560049000290

Điều 30.3.NĐ.4.29. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020740272910055000200

Điều 30.3.NĐ.5.20. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020740272910055000210

Điều 30.3.NĐ.5.21. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020740272960059000190

Điều 30.3.NĐ.6.19. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020740272960059000200

Điều 30.3.NĐ.6.20. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020740273100065000190

Điều 30.3.NĐ.7.19. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020740273100065000210

Điều 30.3.NĐ.7.21. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020740274620133000360

Điều 30.3.NĐ.8.36. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020740274620133000370

Điều 30.3.NĐ.8.37. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020740283160009000130

Điều 30.3.NĐ.9.13. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020740283160009000140

Điều 30.3.NĐ.9.14. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020750284730022000160

Điều 30.3.QĐ.1.16. Điều khoản thi hành

3000300000000001600020780241810007010150

Điều 30.3.TL.1.15. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780241810007010160

Điều 30.3.TL.1.16. Tổ chức thực hiện

3000300000000001600020780242630002010170

Điều 30.3.TL.2.17. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780242630002010180

Điều 30.3.TL.2.18. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780242700003010120

Điều 30.3.TL.3.12. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780242700003010130

Điều 30.3.TL.3.13. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780245090013700170

Điều 30.3.TL.4.17. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780245090013700180

Điều 30.3.TL.4.18. Tổ chức thực hiện

3000300000000001600020780256140007010110

Điều 30.3.TL.5.11. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780256140007010120

Điều 30.3.TL.5.12. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780265450012000290

Điều 30.3.TT.1.29. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780265450012000300

Điều 30.3.TT.1.30. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780271150064000110

Điều 30.3.TT.2.11. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780271150064000120

Điều 30.3.TT.2.12. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780271150065000260

Điều 30.3.TT.3.26. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780271150065000270

Điều 30.3.TT.3.27. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780271200181000110

Điều 30.3.TT.4.11. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780271200181000120

Điều 30.3.TT.4.12. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780271210182000140

Điều 30.3.TT.5.14. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780271210182000150

Điều 30.3.TT.5.15. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780271210183000110

Điều 30.3.TT.6.11. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780271210183000120

Điều 30.3.TT.6.12. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780271210184000080

Điều 30.3.TT.7.8. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780271210184000090

Điều 30.3.TT.7.9. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780271850010000080

Điều 30.3.TT.8.8. Điều khoản thi hành

3000300000000001600020780271970017000030

Điều 30.3.TT.10.3. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780271970017000040

Điều 30.3.TT.10.4. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780273170001000170

Điều 30.3.TL.6.17. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780273170001000180

Điều 30.3.TL.6.18. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780274360002000210

Điều 30.3.TL.7.21. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780274360002000220

Điều 30.3.TL.7.22. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780275320007000030

Điều 30.3.TT.11.3. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780275320007000040

Điều 30.3.TT.11.4. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780277030055000090

Điều 30.3.TT.12.9. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780277380001000140

Điều 30.3.TL.8.14. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780277380001000150

Điều 30.3.TL.8.15. Tổ chức thực hiện

3000300000000001600020780277380002000210

Điều 30.3.TL.9.21. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780277380002000220

Điều 30.3.TL.9.22. Tổ chức thực hiện

3000300000000001600020780277980003000090

Điều 30.3.TL.10.9. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780277980003000100

Điều 30.3.TL.10.10. Tổ chức thực hiện

3000300000000001600020780277980004000170

Điều 30.3.TL.11.17. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780277980004000180

Điều 30.3.TL.11.18. Tổ chức thực hiện

3000300000000001600020780278570120000080

Điều 30.3.TT.13.8. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780278570120000090

Điều 30.3.TT.13.9. Trách nhiệm thi hành

3000300000000001600020780282190089000020

Điều 30.3.TT.14.2.

3000300000000001600020780282190089000030

Điều 30.3.TT.14.3.

3000300000000001600020780282620001000170

Điều 30.3.TL.12.17. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780282620001000180

Điều 30.3.TL.12.18. Tổ chức thực hiện

3000300000000001600020780286840010000200

Điều 30.3.TT.15.20. Hiệu lực thi hành

3000300000000001600020780286840010000210

Điều 30.3.TT.15.21. Trách nhiệm thi hành

30004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3000400000000000100000100000000000000000

Điều 30.4.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

3000400000000000100000180273890005000010

Điều 30.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3000400000000000100000180273890005000020

Điều 30.4.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

3000400000000000100000200000000000000000

Điều 30.4.NĐ.2. Giải thích từ ngữ

3000400000000000100000300000000000000000

Điều 30.4.NĐ.3. Công việc Thừa phát lại được làm

3000400000000000100000400000000000000000

Điều 30.4.NĐ.4. Những việc Thừa phát lại không được làm

3000400000000000100000500000000000000000

Điều 30.4.NĐ.5. Phối hợp của cá nhân, cơ quan, tổ chức với Thừa phát lại, Văn phòng Thừa phát lại

30004000000000002000

Chương II THỪA PHÁT LẠI

3000400000000000200000600000000000000000

Điều 30.4.NĐ.6. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Thừa phát lại

3000400000000000200000700000000000000000

Điều 30.4.NĐ.7. Đào tạo, bồi dưỡng nghề Thừa phát lại và công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

300040000000000020000070000000000000000000802738900050000300

Điều 30.4.TT.1.3. Đào tạo, bồi dưỡng nghề Thừa phát lại

300040000000000020000070000000000000000000802738900050000400

Điều 30.4.TT.1.4. Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

300040000000000020000070000000000000000000802738900050000500

Điều 30.4.TT.1.5. Giấy tờ chứng minh được miễn đào tạo nghề Thừa phát lại

300040000000000020000070000000000000000000802738900050000600

Điều 30.4.TT.1.6. Việc bồi dưỡng nghiệp vụ Thừa phát lại hàng năm

3000400000000000200000800000000000000000

Điều 30.4.NĐ.8. Tập sự hành nghề Thừa phát lại

300040000000000020000080000000000000000000802738900050000700

Điều 30.4.TT.1.7. Nội dung tập sự hành nghề Thừa phát lại

300040000000000020000080000000000000000000802738900050000800

Điều 30.4.TT.1.8. Nhật ký tập sự, báo cáo kết quả tập sự; kiểm tra, giám sát việc tập sự

300040000000000020000080000000000000000000802738900050000900

Điều 30.4.TT.1.9. Điều kiện nhận, hướng dẫn tập sự hành nghề Thừa phát lại

300040000000000020000080000000000000000000802738900050001000

Điều 30.4.TT.1.10. Thay đổi Thừa phát lại hướng dẫn tập sự

300040000000000020000080000000000000000000802738900050001100

Điều 30.4.TT.1.11. Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

300040000000000020000080000000000000000000802738900050001200

Điều 30.4.TT.1.12. Tạm ngừng, chấm dứt tập sự hành nghề Thừa phát lại

300040000000000020000080000000000000000000802738900050001300

Điều 30.4.TT.1.13. Quyền và nghĩa vụ của người tập sự

300040000000000020000080000000000000000000802738900050001400

Điều 30.4.TT.1.14. Trách nhiệm của Thừa phát lạihướng dẫn tập sự

300040000000000020000080000000000000000000802738900050001500

Điều 30.4.TT.1.15. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng Thừa phát lại nhận tập sự

300040000000000020000080000000000000000000802738900050001600

Điều 30.4.TT.1.16. Xử lý vi phạm đối với việc tập sự hành nghề Thừa phát lại

3000400000000000200000900000000000000000

Điều 30.4.NĐ.9. Kiểm tra kết quả tập sự hành nghề Thừa phát lại

300040000000000020000090000000000000000000802738900050001700

Điều 30.4.TT.1.17. Nội dung và hình thức kiểm tra

300040000000000020000090000000000000000000802738900050001800

Điều 30.4.TT.1.18. Tổ chức kiểm tra

300040000000000020000090000000000000000000802738900050001900

Điều 30.4.TT.1.19. Hội đồng kiểm tra

300040000000000020000090000000000000000000802738900050002000

Điều 30.4.TT.1.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra

300040000000000020000090000000000000000000802738900050002100

Điều 30.4.TT.1.21. Ban Giám sát

300040000000000020000090000000000000000000802738900050002200

Điều 30.4.TT.1.22. Chấm điểm kiểm tra

300040000000000020000090000000000000000000802738900050002300

Điều 30.4.TT.1.23. Phúc khảo bài kiểm tra

300040000000000020000090000000000000000000802738900050002400

Điều 30.4.TT.1.24. Quản lý bài kiểm tra, phiếu chấm điểm kiểm tra và hồ sơ đăng ký tham dự kiểm tra

300040000000000020000090000000000000000000802738900050002500

Điều 30.4.TT.1.25. Cấp, thu hồi giấy chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hành nghề Thừa phát lại

3000400000000000200001000000000000000000

Điều 30.4.NĐ.10. Bổ nhiệm Thừa phát lại

3000400000000000200001100000000000000000

Điều 30.4.NĐ.11. Những trường hợp không được bổ nhiệm Thừa phát lại

3000400000000000200001200000000000000000

Điều 30.4.NĐ.12. Tạm đình chỉ hành nghề Thừa phát lại

3000400000000000200001300000000000000000

Điều 30.4.NĐ.13. Miễn nhiệm Thừa phát lại

3000400000000000200001400000000000000000

Điều 30.4.NĐ.14. Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

3000400000000000200001500000000000000000

Điều 30.4.NĐ.15. Đăng ký hành nghề và cấp, thu hồi, cấp lại Thẻ Thừa phát lại

3000400000000000200001600000000000000000

Điều 30.4.NĐ.16. Quyền và nghĩa vụ của Thừa phát lại

300040000000000020000160000000000000000000802738900050002600

Điều 30.4.TT.1.26. Quy định chung về trang phục Thừa phát lại

300040000000000020000160000000000000000000802738900050002700

Điều 30.4.TT.1.27. Trang phục nam

300040000000000020000160000000000000000000802738900050002800

Điều 30.4.TT.1.28. Trang phục nữ

300040000000000020000160000000000000000000802738900050002900

Điều 30.4.TT.1.29. Trang phục khác được trang bị chung cho cả nam và nữ

30004000000000003000

Chương III VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI

3000400000000000300001700000000000000000

Điều 30.4.NĐ.17. Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300001800000000000000000

Điều 30.4.NĐ.18. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300001900000000000000000

Điều 30.4.NĐ.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300002000000000000000000

Điều 30.4.NĐ.20. Chế độ thông tin, báo cáo

300040000000000030000200000000000000000000802738900050003900

Điều 30.4.TT.1.39. Báo cáo về tổ chức và hoạt động Thừa phát lại

300040000000000030000200000000000000000000802738900050004000

Điều 30.4.TT.1.40. Sổ theo dõi việc lập vi bằng và số vi bằng

300040000000000030000200000000000000000000802738900050004100

Điều 30.4.TT.1.41. Lập, quản lý và sử dụng sổ trong tổ chức và hoạt động Thừa phát lại

300040000000000030000200000000000000000000802738900050004200

Điều 30.4.TT.1.42. Biểu mẫu kèm theo

3000400000000000300002100000000000000000

Điều 30.4.NĐ.21. Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300002200000000000000000

Điều 30.4.NĐ.22. Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300002300000000000000000

Điều 30.4.NĐ.23. Thông báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300002400000000000000000

Điều 30.4.NĐ.24. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300002500000000000000000

Điều 30.4.NĐ.25. Thay đổi thành viên hợp danh của Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300002600000000000000000

Điều 30.4.NĐ.26. Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300002700000000000000000

Điều 30.4.NĐ.27. Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300002800000000000000000

Điều 30.4.NĐ.28. Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300002900000000000000000

Điều 30.4.NĐ.29. Tạm ngừng hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300003000000000000000000

Điều 30.4.NĐ.30. Chấm dứt hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

3000400000000000300003100000000000000000

Điều 30.4.NĐ.31. Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại

30004000000000004000

Chương IV THẨM QUYỀN, PHẠM VI, THỦ TỤC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA THỪA PHÁT LẠI

3000400000000000400000100000000000000000

Mục 1 TỐNG ĐẠT

300040000000000040000010000000000000000003200000000000000000

Điều 30.4.NĐ.32. Thẩm quyền, phạm vi tống đạt của Thừa phát lại

300040000000000040000010000000000000000003300000000000000000

Điều 30.4.NĐ.33. Tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu của Tòa án, Viện kiểm sát nhân dân, cơ quan thi hành án dân sự

300040000000000040000010000000000000000003400000000000000000

Điều 30.4.NĐ.34. Tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài

300040000000000040000010000000000000000003500000000000000000

Điều 30.4.NĐ.35. Thông báo kết quả tống đạt

3000400000000000400000200000000000000000

Mục 2 LẬP VI BẰNG

300040000000000040000020000000000000000003600000000000000000

Điều 30.4.NĐ.36. Thẩm quyền, phạm vi lập vi bằng, giá trị pháp lý của vi bằng

300040000000000040000020000000000000000003700000000000000000

Điều 30.4.NĐ.37. Các trường hợp không được lập vi bằng

300040000000000040000020000000000000000003800000000000000000

Điều 30.4.NĐ.38. Thỏa thuận về việc lập vi bằng

300040000000000040000020000000000000000003900000000000000000

Điều 30.4.NĐ.39. Thủ tục lập vi bằng

30004000000000004000002000000000000000000390000000000000000000802738900050003000

Điều 30.4.TT.1.30. Đăng ký vi bằng

30004000000000004000002000000000000000000390000000000000000000802738900050003100

Điều 30.4.TT.1.31. Cơ sở dữ liệu về vi bằng

30004000000000004000002000000000000000000390000000000000000000802738900050003200

Điều 30.4.TT.1.32. Cung cấp thông tin về vi bằng

300040000000000040000020000000000000000004000000000000000000

Điều 30.4.NĐ.40. Hình thức và nội dung chủ yếu của vi bằng

300040000000000040000020000000000000000004100000000000000000

Điều 30.4.NĐ.41. Sửa lỗi kỹ thuật vi bằng

300040000000000040000020000000000000000004200000000000000000

Điều 30.4.NĐ.42. Cấp bản sao vi bằng

3000400000000000400000300000000000000000

Mục 3 XÁC MINH ĐIỀU KIỆN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

300040000000000040000030000000000000000004300000000000000000

Điều 30.4.NĐ.43. Thẩm quyền, phạm vi xác minh điều kiện thi hành án

300040000000000040000030000000000000000004400000000000000000

Điều 30.4.NĐ.44. Thỏa thuận về xác minh điều kiện thi hành án

300040000000000040000030000000000000000004500000000000000000

Điều 30.4.NĐ.45. Thủ tục xác minh điều kiện thi hành án

300040000000000040000030000000000000000004600000000000000000

Điều 30.4.NĐ.46. Từ chối cung cấp thông tin

300040000000000040000030000000000000000004700000000000000000

Điều 30.4.NĐ.47. Bảo mật thông tin xác minh điều kiện thi hành án

300040000000000040000030000000000000000004800000000000000000

Điều 30.4.NĐ.48. Sử dụng kết quả xác minh điều kiện thi hành án

300040000000000040000030000000000000000004900000000000000000

Điều 30.4.NĐ.49. Ủy quyền xác minh điều kiện thi hành án

300040000000000040000030000000000000000005000000000000000000

Điều 30.4.NĐ.50. Phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xác minh điều kiện thi hành án

3000400000000000400000400000000000000000

Mục 4 THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH THEO YÊU CẦU CỦA ĐƯƠNG SỰ

300040000000000040000040000000000000000005100000000000000000

Điều 30.4.NĐ.51. Thẩm quyền tổ chức thi hành án của Thừa phát lại

300040000000000040000040000000000000000005200000000000000000

Điều 30.4.NĐ.52. Nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức thi hành án của Thừa phát lại

300040000000000040000040000000000000000005300000000000000000

Điều 30.4.NĐ.53. Quyền yêu cầu thi hành án

300040000000000040000040000000000000000005400000000000000000

Điều 30.4.NĐ.54. Thỏa thuận về việc tổ chức thi hành án

300040000000000040000040000000000000000005500000000000000000

Điều 30.4.NĐ.55. Quyết định thi hành án

300040000000000040000040000000000000000005600000000000000000

Điều 30.4.NĐ.56. Thủ tục chung về thi hành án của Thừa phát lại

300040000000000040000040000000000000000005700000000000000000

Điều 30.4.NĐ.57. Chấm dứt việc thi hành án của Thừa phát lại

300040000000000040000040000000000000000005800000000000000000

Điều 30.4.NĐ.58. Hậu quả pháp lý khi chấm dứt việc thi hành án

300040000000000040000040000000000000000005900000000000000000

Điều 30.4.NĐ.59. Thanh toán tiền thi hành án

300040000000000040000040000000000000000006000000000000000000

Điều 30.4.NĐ.60. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc thi hành án

3000400000000000400000500000000000000000

Mục 5 CHI PHÍ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA THỪA PHÁT LẠI

300040000000000040000050000000000000000006100000000000000000

Điều 30.4.NĐ.61. Chi phí thực hiện công việc của Thừa phát lại

300040000000000040000050000000000000000006200000000000000000

Điều 30.4.NĐ.62. Chi phí tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu của Tòa án, Viện kiểm sát nhân dân, cơ quan thi hành án dân sự

300040000000000040000050000000000000000006300000000000000000

Điều 30.4.NĐ.63. Chi phí tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài

300040000000000040000050000000000000000006400000000000000000

Điều 30.4.NĐ.64. Chi phí lập vi bằng và xác minh điều kiện thi hành án

300040000000000040000050000000000000000006500000000000000000

Điều 30.4.NĐ.65. Chi phí thi hành án dân sự

30004000000000005000

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ KIỂM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA THỪA PHÁT LẠI

3000400000000000500006600000000000000000

Điều 30.4.NĐ.66. Trách nhiệm của Chính phủ

300040000000000050000660000000000000000000802738900050003300

Điều 30.4.TT.1.33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc kiểm tra tổ chức và hoạt động Thừa phát lại

300040000000000050000660000000000000000000802738900050003400

Điều 30.4.TT.1.34. Nguyên tắc kiểm tra tổ chức và hoạt động Thừa phát lại

300040000000000050000660000000000000000000802738900050003500

Điều 30.4.TT.1.35. Nội dung kiểm tra

300040000000000050000660000000000000000000802738900050003600

Điều 30.4.TT.1.36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra

300040000000000050000660000000000000000000802738900050003700

Điều 30.4.TT.1.37. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng kiểm tra

300040000000000050000660000000000000000000802738900050003800

Điều 30.4.TT.1.38. Trình tự, thủ tục kiểm tra

300040000000000050000660000000000000000000802818400080000100

Điều 30.4.TT.2.1.

3000400000000000500006700000000000000000

Điều 30.4.NĐ.67. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ

3000400000000000500006800000000000000000

Điều 30.4.NĐ.68. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3000400000000000500006900000000000000000

Điều 30.4.NĐ.69. Xử lý vi phạm

3000400000000000500007000000000000000000

Điều 30.4.NĐ.70. Giải quyết khiếu nại

3000400000000000500007100000000000000000

Điều 30.4.NĐ.71. Giải quyết tố cáo

3000400000000000500007200000000000000000

Điều 30.4.NĐ.72. Giải quyết tranh chấp

3000400000000000500007300000000000000000

Điều 30.4.NĐ.73. Kiểm sát hoạt động của Thừa phát lại

30004000000000006000

Chương VI HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP

3000400000000000600007400000000000000000

Điều 30.4.NĐ.74. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

3000400000000000600007500000000000000000

Điều 30.4.NĐ.75. Trách nhiệm thi hành

3000400000000000600007580273890005000430

Điều 30.4.TT.1.43. Hiệu lực thi hành

3000400000000000600007580273890005000440

Điều 30.4.TT.1.44. Điều khoản chuyển tiếp

3000400000000000600007580281840008000020

Điều 30.4.TT.2.2.

3000400000000000600007580281840008000030

Điều 30.4.TT.2.3.

/* Ensure CSS applies */