Thống kê
Danh sách đề mục
Danh sách điều khoản
31001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3100100000000000100000100000000000000000
Điều 31.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
310010000000000010000010000000000000000000802892700200000100
Điều 31.1.TT.81.1. Phạm vi điều chỉnh
310010000000000010000010000000000000000000802897700010000100
Điều 31.1.TT.82.1. Phạm vi điều chỉnh
310010000000000010000010000000000000000000802897800020000100
Điều 31.1.TT.83.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
310010000000000010000010000000000000000000802899000030000100
Điều 31.1.TT.84.1. Phạm vi điều chỉnh
310010000000000010000010000000000000000000802901900070000100
Điều 31.1.TT.85.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3100100000000000100000180274980007000010
Điều 31.1.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000200000000000000000
Điều 31.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng
310010000000000010000020000000000000000000802892700200000200
Điều 31.1.TT.81.2. Đối tượng áp dụng
310010000000000010000020000000000000000000802897700010000200
Điều 31.1.TT.82.2. Đối tượng áp dụng
310010000000000010000020000000000000000000802899000030000200
Điều 31.1.TT.84.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000240258700094000010
Điều 31.1.NĐ.1.1. Phạm vi Điều chỉnh
3100100000000000100000240258700094000020
Điều 31.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000240262530085000010
Điều 31.1.NĐ.3.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
3100100000000000100000240265280060000010
Điều 31.1.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000240265280060000020
Điều 31.1.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000240281900094000010
Điều 31.1.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3100100000000000100000250264780011000010
Điều 31.1.QĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000250264780011000020
Điều 31.1.QĐ.8.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000250266050027000010
Điều 31.1.QĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000250266050027000012
Điều 31.1.QĐ.13.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000250266050027000015
Điều 31.1.QĐ.13.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000250266050027000020
Điều 31.1.QĐ.9.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280258690109550010
Điều 31.1.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280265530004000010
Điều 31.1.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280267380026000010
Điều 31.1.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280267380026000020
Điều 31.1.TT.46.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280267870001000010
Điều 31.1.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280267870001000020
Điều 31.1.TT.49.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280269940010000010
Điều 31.1.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280269940010000020
Điều 31.1.TT.54.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280271480013000010
Điều 31.1.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280271480013000020
Điều 31.1.TT.57.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280272310002000010
Điều 31.1.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280272390003000010
Điều 31.1.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280272390003000020
Điều 31.1.TT.59.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280272760006000010
Điều 31.1.TT.60.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280274980007000020
Điều 31.1.TT.61.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280278790012000010
Điều 31.1.TT.63.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280278790012000020
Điều 31.1.TT.63.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280278790013000010
Điều 31.1.TT.64.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280281010019000010
Điều 31.1.TT.67.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280281010019000020
Điều 31.1.TT.67.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280282220022000010
Điều 31.1.TT.68.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280282220022000020
Điều 31.1.TT.68.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280285190006000010
Điều 31.1.TT.73.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280285190006000020
Điều 31.1.TT.73.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280285260009000010
Điều 31.1.TT.74.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280285260009000020
Điều 31.1.TT.74.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280285490010000010
Điều 31.1.TT.75.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280286870003000010
Điều 31.1.TT.78.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280286870003000020
Điều 31.1.TT.78.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280291510006000010
Điều 31.1.TT.86.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280291510006000020
Điều 31.1.TT.86.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000280291510007000010
Điều 31.1.TT.87.1. Phạm vi điều chỉnh
3100100000000000100000280291510007000020
Điều 31.1.TT.87.2. Đối tượng áp dụng
3100100000000000100000300000000000000000
Điều 31.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ
3100100000000000100000380267380026000030
Điều 31.1.TT.46.3. Giải thích từ ngữ
3100100000000000100000380272310002000020
Điều 31.1.TT.58.2. Giải thích từ ngữ
3100100000000000100000380272390003000030
Điều 31.1.TT.59.3. Giải thích từ ngữ
3100100000000000100000400000000000000000
Điều 31.1.LQ.4. Mục đích của hoạt động thống kê
3100100000000000100000500000000000000000
Điều 31.1.LQ.5. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê và sử dụng dữ liệu, thông tin thống kê
310010000000000010000050000000000000000000502678800010000100
Điều 31.1.QĐ.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
31001000000000001000005000000000000000000050267880001000010000802822200220000300
Điều 31.1.TT.68.3. Áp dụng tiêu chí, nội dung tiêu chí chất lượng thống kê
31001000000000001000005000000000000000000050267880001000010000802822200220000400
Điều 31.1.TT.68.4. Mức đánh giá chất lượng và cách tính điểm
31001000000000001000005000000000000000000050267880001000010000802822200220000500
Điều 31.1.TT.68.5. Hình thức đánh giá chất lượng thống kê
31001000000000001000005000000000000000000050267880001000010000802822200220000600
Điều 31.1.TT.68.6. Tự đánh giá chất lượng thống kê
31001000000000001000005000000000000000000050267880001000010000802822200220000700
Điều 31.1.TT.68.7. Đánh giá độc lập chất lượng thống kê
31001000000000001000005000000000000000000050267880001000010000802822200220000800
Điều 31.1.TT.68.8. Các bước đánh giá độc lập chất lượng thống kê
31001000000000001000005000000000000000000050267880001000010000802822200220000900
Điều 31.1.TT.68.9. Đoàn đánh giá chất lượng thống kê
310010000000000010000050000000000000000000502678800010000200
Điều 31.1.QĐ.11.2. Tổ chức thực hiện
310010000000000010000050000000000000000000502678800010000300
Điều 31.1.QĐ.11.3. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan
3100100000000000100000600000000000000000
Điều 31.1.LQ.6. Quản lý nhà nước về thống kê
3100100000000000100000700000000000000000
Điều 31.1.LQ.7. Cơ quan quản lý nhà nước về thống kê
3100100000000000100000800000000000000000
Điều 31.1.LQ.8. Thanh tra chuyên ngành thống kê
3100100000000000100000900000000000000000
Điều 31.1.LQ.9. Kinh phí cho hoạt động thống kê
310010000000000010000090000000000000000000802586901095500200
Điều 31.1.TT.19.2. Nguồn kinh phí thực hiện
310010000000000010000090000000000000000000802586901095500300
Điều 31.1.TT.19.3. Nội dung chi, mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách trung ương bảo đảm
310010000000000010000090000000000000000000802586901095500400
Điều 31.1.TT.19.4. Nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm
310010000000000010000090000000000000000000802586901095500500
Điều 31.1.TT.19.5. Nội dung và mức chi của Tổng điều tra thống kê quốc gia
310010000000000010000090000000000000000000802586901095500600
Điều 31.1.TT.19.6. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia
310010000000000010000090000000000000000000802899000030000600
Điều 31.1.TT.84.6. Kinh phí thực hiện
3100100000000000100001000000000000000000
Điều 31.1.LQ.10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thống kê và sử dụng thông tin thống kê
3100100000000000100001100000000000000000
Điều 31.1.LQ.11. Xử lý vi phạm
310010000000000010000110000000000000000000802723900030001600
Điều 31.1.TT.59.16. Áp dụng các biện pháp xử lý trong kiểm tra
31001000000000002000
Chương II HỆ THỐNG THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
3100100000000000200001200000000000000000
Điều 31.1.LQ.12. Hệ thống thông tin thống kê nhà nước
3100100000000000200001300000000000000000
Điều 31.1.LQ.13. Hệ thống thông tin thống kê quốc gia
3100100000000000200001400000000000000000
Điều 31.1.LQ.14. Hệ thống thông tin thống kê bộ, ngành
3100100000000000200001500000000000000000
Điều 31.1.LQ.15. Hệ thống thông tin thống kê cấp tỉnh
3100100000000000200001600000000000000000
Điều 31.1.LQ.16. Hệ thống thông tin thống kê cấp huyện
3100100000000000200001700000000000000000
Điều 31.1.LQ.17. Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
310010000000000020000170000000000000000000402819000940000200
Điều 31.1.NĐ.5.2. Nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
310010000000000020000170000000000000000000402819000940000300
Điều 31.1.NĐ.5.3. Quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000402819000940000400
Điều 31.1.NĐ.5.4. Nguyên tắc biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000402819000940000500
Điều 31.1.NĐ.5.5. Phạm vi số liệu chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000402819000940000600
Điều 31.1.NĐ.5.6. Phương pháp, kỳ biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000402819000940000700
Điều 31.1.NĐ.5.7. Nguồn thông tin biên soạn chỉ tiêu tảng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000402819000940000800
Điều 31.1.NĐ.5.8. Thu thập thông tin đầu vào phục vụ biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000402819000940000900
Điều 31.1.NĐ.5.9. Tính các chỉ tiêu phục vụ biên soạn tổng sản phẩm trong nước, tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000402819000940001000
Điều 31.1.NĐ.5.10. Biên soạn số liệu tổng sản phẩm trong nước, tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000402819000940001100
Điều 31.1.NĐ.5.11. Rà soát, đánh giá lại tổng sản phẩm trong nước, tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000402819000940001200
Điều 31.1.NĐ.5.12. Công bố, phổ biến số liệu chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chi tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000402819000940001300
Điều 31.1.NĐ.5.13. Lưu trữ số liệu tổng sản phẩm trong nước, tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
310010000000000020000170000000000000000000802667500110000100
Điều 31.1.TT.41.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Bộ chỉ tiêu thống kê về thanh niên Việt Nam
310010000000000020000170000000000000000000802667500110000200
Điều 31.1.TT.41.2. Tổ chức thực hiện
310010000000000020000170000000000000000000802680500030000100
Điều 31.1.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
310010000000000020000170000000000000000000802680500030000200
Điều 31.1.TT.51.2. Tổ chức thực hiện
310010000000000020000170000000000000000000802714800130000300
Điều 31.1.TT.57.3. Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh
310010000000000020000170000000000000000000802714800130000400
Điều 31.1.TT.57.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê tính theo giá so sánh
310010000000000020000170000000000000000000802714800130000500
Điều 31.1.TT.57.5. Phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh
310010000000000020000170000000000000000000802714800130000600
Điều 31.1.TT.57.6. Chuyển giá trị của các chỉ tiêu thống kê theo năm gốc 2010 và 2020
3100100000000000200001800000000000000000
Điều 31.1.LQ.18. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia
3100100000000000200001900000000000000000
Điều 31.1.LQ.19. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
310010000000000020000190000000000000000000402587000940001000
Điều 31.1.NĐ.1.10. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
310010000000000020000190000000000000000000802676300060000100
Điều 31.1.TT.47.1. Ban hành kèm theo Thông tư này hệ thống chỉ tiêu thống kê ASEAN
310010000000000020000190000000000000000000802676300060000200
Điều 31.1.TT.47.2. Tổ chức thực hiện
310010000000000020000190000000000000000000802699400100000300
Điều 31.1.TT.54.3. Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia
310010000000000020000190000000000000000000802851900060000300
Điều 31.1.TT.73.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê
310010000000000020000190000000000000000000802852600090000300
Điều 31.1.TT.74.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
310010000000000020000190000000000000000000802897700010000300
Điều 31.1.TT.82.3. Bộ chỉ tiêu thống kê quốc gia về biển và hải đảo và bộ chỉ tiêu đánh giá quốc gia biển mạnh
3100100000000000200002000000000000000000
Điều 31.1.LQ.20. Thẩm định hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
3100100000000000200002100000000000000000
Điều 31.1.LQ.21. Điều chỉnh, bổ sung hệ thống chỉ tiêu thống kê bộ, ngành
3100100000000000200002200000000000000000
Điều 31.1.LQ.22. Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
310010000000000020000220000000000000000000502829900050000100
Điều 31.1.QĐ.15.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.
3100100000000000200002300000000000000000
Điều 31.1.LQ.23. Phân loại thống kê
3100100000000000200002400000000000000000
Điều 31.1.LQ.24. Phân loại thống kê quốc gia
310010000000000020000240000000000000000000502149401240000100
Điều 31.1.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam có đến 30 tháng 6 năm 2004 để thực hiện thống nhất trong cả nước.
310010000000000020000240000000000000000000502149401240000200
Điều 31.1.QĐ.1.2. Giao Tổng cục Thống kê:
310010000000000020000240000000000000000000502399800280000100
Điều 31.1.QĐ.4.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam gồm 12 nhóm ngành dịch vụ, mã hóa bằng bốn chữ số:
310010000000000020000240000000000000000000502399800280000200
Điều 31.1.QĐ.4.2. Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, căn cứ Quyết định này, ban hành Thông tư quy định nội dung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam, hướng dẫn, theo dõi tình hình thực hiện và...
310010000000000020000240000000000000000000502607000010000100
Điều 31.1.QĐ.7.1.
310010000000000020000240000000000000000000502607000010000200
Điều 31.1.QĐ.7.2. Phân công nhiệm vụ
310010000000000020000240000000000000000000502647800110000300
Điều 31.1.QĐ.8.3. Bảng phân loại tiêu dùng theo mục đích của hộ gia đình Việt Nam gồm danh mục và nội dung
310010000000000020000240000000000000000000502660500270000300
Điều 31.1.QĐ.9.3. Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam gồm danh mục và nội dung
310010000000000020000240000000000000000000502672300430000100
Điều 31.1.QĐ.10.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
310010000000000020000240000000000000000000802361300140000100
Điều 31.1.TT.1.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học.
310010000000000020000240000000000000000000802407400080000100
Điều 31.1.TT.2.1. Nội dung Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam
310010000000000020000240000000000000000000802407400080000200
Điều 31.1.TT.2.2. Đối tượng thực hiện
310010000000000020000240000000000000000000802408400340000100
Điều 31.1.TT.3.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ trung cấp chuyên nghiệp.
310010000000000020000240000000000000000000802633600241000100
Điều 31.1.TT.26.1.
310010000000000020000240000000000000000000802633600241000200
Điều 31.1.TT.26.2.
310010000000000020000240000000000000000000802633600251000100
Điều 31.1.TT.27.1.
310010000000000020000240000000000000000000802633600251000200
Điều 31.1.TT.27.2.
310010000000000020000240000000000000000000802723100020000300
Điều 31.1.TT.58.3. Nguyên tắc xây dựng các khu vực thể chế của Việt Nam
310010000000000020000240000000000000000000802751900010000300
Điều 31.1.QĐ.13.3. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và Nội dung của Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
3100100000000000200002500000000000000000
Điều 31.1.LQ.25. Phân loại thống kê ngành, lĩnh vực
3100100000000000200002600000000000000000
Điều 31.1.LQ.26. Thẩm định phân loại thống kê ngành, lĩnh vực
31001000000000003000
Chương III THU THẬP THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
3100100000000000300000100000000000000000
Mục 1 ĐIỀU TRA THỐNG KÊ
310010000000000030000010000000000000000002700000000000000000
Điều 31.1.LQ.27. Các loại điều tra thống kê
310010000000000030000010000000000000000002800000000000000000
Điều 31.1.LQ.28. Chương trình điều tra thống kê quốc gia
31001000000000003000001000000000000000000280000000000000000000502829000030000100
Điều 31.1.QĐ.14.1.
310010000000000030000010000000000000000002900000000000000000
Điều 31.1.LQ.29. Tổng điều tra thống kê quốc gia
310010000000000030000010000000000000000003000000000000000000
Điều 31.1.LQ.30. Điều tra thống kê ngoài chương trình điều tra thống kê quốc gia
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802655300040000200
Điều 31.1.TT.35.2. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ định kỳ
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802655300040000300
Điều 31.1.TT.35.3. Tổ chức thực hiện các cuộc điều tra thống kê khoa học và công nghệ định kỳ
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802655300040000400
Điều 31.1.TT.35.4. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ đột xuất
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802655300040000500
Điều 31.1.TT.35.5. Tổ chức thực hiện các cuộc điều tra thống kê khoa học và công nghệ đột xuất
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260000400
Điều 31.1.TT.46.4. Nguyên tắc của hoạt động điều tra thống kê tiền tệ và ngân hàng
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260000500
Điều 31.1.TT.46.5. Các loại điều tra thống kê tiền tệ và ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260000600
Điều 31.1.TT.46.6. Điều tra thống kê thuộc Chương trình điều tra thống kê tiền tệ và ngân hàng
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260000700
Điều 31.1.TT.46.7. Điều tra thống kê tiền tệ và ngân hàng đột xuất
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260000800
Điều 31.1.TT.46.8. Chuẩn bị điều tra thống kê
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260000900
Điều 31.1.TT.46.9. Thực hiện điều tra thống kê
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260001000
Điều 31.1.TT.46.10. Công bố và phổ biến kết quả điều tra thống kê
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260001100
Điều 31.1.TT.46.11. Bảo mật và sử dụng thông tin, kết quả điều tra thống kê
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260001200
Điều 31.1.TT.46.12. Kinh phí điều tra thống kê
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260001300
Điều 31.1.TT.46.13. Quyền và nghĩa vụ của Ban Chỉ đạo cuộc điều tra thống kê
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260001400
Điều 31.1.TT.46.14. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì thực hiện cuộc điều tra thống kê
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260001500
Điều 31.1.TT.46.15. Trách nhiệm của Vụ Dự báo, thống kê
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260001600
Điều 31.1.TT.46.16. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng điều tra thống kê
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260001700
Điều 31.1.TT.46.17. Điều tra thống kê tiền tệ và ngân hàng ngoài thống kê nhà nước
31001000000000003000001000000000000000000300000000000000000000802673800260001800
Điều 31.1.TT.46.18. Giá trị thông tin, kết quả điều tra thống kê tiền tệ và ngân hàng ngoài thống kê nhà nước do các tổ chức, cá nhân thu thập
310010000000000030000010000000000000000003100000000000000000
Điều 31.1.LQ.31. Phương án điều tra thống kê
310010000000000030000010000000000000000003200000000000000000
Điều 31.1.LQ.32. Thẩm định phương án điều tra thống kê
310010000000000030000010000000000000000003300000000000000000
Điều 31.1.LQ.33. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được điều tra thống kê
310010000000000030000010000000000000000003400000000000000000
Điều 31.1.LQ.34. Quyền và nghĩa vụ của điều tra viên thống kê
310010000000000030000010000000000000000003500000000000000000
Điều 31.1.LQ.35. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành điều tra thống kê
3100100000000000300000200000000000000000
Mục 2 SỬ DỤNG DỮ LIỆU HÀNH CHÍNH CHO HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
310010000000000030000020000000000000000003600000000000000000
Điều 31.1.LQ.36. Sử dụng dữ liệu hành chính cho hoạt động thống kê nhà nước
31001000000000003000002000000000000000000360000000000000000000402587000940001100
Điều 31.1.NĐ.1.11. Cung cấp, sử dụng dữ liệu hành chính cho hoạt động thống kê nhà nước
310010000000000030000020000000000000000003700000000000000000
Điều 31.1.LQ.37. Cung cấp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu cho hoạt động thống kê nhà nước
310010000000000030000020000000000000000003800000000000000000
Điều 31.1.LQ.38. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hành chính
310010000000000030000020000000000000000003900000000000000000
Điều 31.1.LQ.39. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thống kê trung ương trong quản lý, sử dụng dữ liệu hành chính
3100100000000000300000300000000000000000
Mục 3 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
310010000000000030000030000000000000000000802810100190000300
Điều 31.1.TT.67.3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê các chỉ tiêu về đăng ký doanh nghiệp, phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, phát triển hợp tác xã, đầu tư, quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
310010000000000030000030000000000000000000802810100190000400
Điều 31.1.TT.67.4. Nội dung chế độ báo cáo thống kê các chỉ tiêu về giám sát và đánh giá đầu tư, quản lý đấu thầu, thống kê, thu hút đầu tư nước ngoài, tỷ trọng giá trị gia tăng của doanh nghiệp nhỏ v...
310010000000000030000030000000000000000000802810100190000500
Điều 31.1.TT.67.5. Số liệu báo cáo thống kê
310010000000000030000030000000000000000004000000000000000000
Điều 31.1.LQ.40. Chế độ báo cáo thống kê
310010000000000030000030000000000000000004100000000000000000
Điều 31.1.LQ.41. Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia
31001000000000003000003000000000000000000410000000000000000000402652800600000300
Điều 31.1.NĐ.4.3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia
310010000000000030000030000000000000000004200000000000000000
Điều 31.1.LQ.42. Chế độ báo cáo thống kê cấp bộ, ngành
31001000000000003000003000000000000000000420000000000000000000802678700010000300
Điều 31.1.TT.81.3. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê
310010000000000030000030000000000000000004300000000000000000
Điều 31.1.LQ.43. Thẩm định chế độ báo cáo thống kê cấp bộ, ngành
310010000000000030000030000000000000000004400000000000000000
Điều 31.1.LQ.44. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê
31001000000000003500
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC THÔNG KÊ VÀ HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ TRONG CÁC LĨNH VỰC
3100100000000000350000100000000000000000
Mục 1 NGÀNH TƯ PHÁP
310010000000000035000010000000000000000000050000000000001000
Tiểu mục 1 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, THEO DÕI THI HÀNH ÁN HÀNH CHÍNH
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050000100
Điều 31.1.TT.80.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050000200
Điều 31.1.TT.80.2. Hệ thống biểu mẫu thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050000300
Điều 31.1.TT.80.3. Cơ quan, cá nhân thực hiện biểu mẫu thống kê và trách nhiệm thực hiện biểu mẫu thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050000400
Điều 31.1.TT.80.4. Cơ quan nhận báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050000500
Điều 31.1.TT.80.5. Kỳ báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050000600
Điều 31.1.TT.80.6. Giá trị pháp lý của số liệu thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050000700
Điều 31.1.TT.80.7. Phương pháp tính trong báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050000800
Điều 31.1.TT.80.8. Lập báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050000900
Điều 31.1.TT.80.9. Hình thức báo cáo và phương thức gửi báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050001000
Điều 31.1.TT.80.10. Trình tự, thời hạn gửi báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050001100
Điều 31.1.TT.80.11. Chỉnh sửa số liệu báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050001200
Điều 31.1.TT.80.12. Kiểm tra, thẩm tra thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050001300
Điều 31.1.TT.80.13. Thẩm quyền công bố và phổ biến thông tin thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050001400
Điều 31.1.TT.80.14. Sử dụng số liệu, thông tin trong báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050001500
Điều 31.1.TT.80.15. Trách nhiệm thực hiện Chế độ báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050001600
Điều 31.1.TT.80.16. Khen thưởng và xử lý vi phạm
31001000000000003500001000000000000000000005000000000000100000802877100050001700
Điều 31.1.TT.80.17. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000010000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
31001000000000003500001000000000000000000010000000000000000000802641300100000100
Điều 31.1.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
31001000000000003500001000000000000000000010000000000000000000802641300100000200
Điều 31.1.TT.30.2. Mục đích của Hệ thống chỉ tiêu thống kê Ngành Tư pháp
31001000000000003500001000000000000000000010000000000000000000802641300100000300
Điều 31.1.TT.30.3. Cơ cấu Hệ thống chỉ tiêu thống kê Ngành Tư pháp
31001000000000003500001000000000000000000010000000000000000000802641300100000400
Điều 31.1.TT.30.4. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500001000000000000000000010000000000000000000802641300100000500
Điều 31.1.TT.30.5. Điều khoản thi hành
310010000000000035000010000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ NGÀNH TƯ PHÁP
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030000100
Điều 31.1.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030000200
Điều 31.1.TT.52.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030000300
Điều 31.1.TT.52.3. Thông tin thống kê
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030000400
Điều 31.1.TT.52.4. Thể thức báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030000500
Điều 31.1.TT.52.5. Hình thức báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030000600
Điều 31.1.TT.52.6. Báo cáo thống kê định kỳ
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030000700
Điều 31.1.TT.52.7. Báo cáo thống kê đột xuất
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030000800
Điều 31.1.TT.52.8. Phạm vi thống kê, trách nhiệm của đơn vị thực hiện báo cáo và đơn vị nhận báo cáo
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030000900
Điều 31.1.TT.52.9. Chỉnh lý, bổ sung số liệu trong báo cáo thống kê
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030001000
Điều 31.1.TT.52.10. Trách nhiệm tiếp nhận, xử lý, tổng hợp, phân tích báo cáo thống kê của Bộ Tư pháp
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030001100
Điều 31.1.TT.52.11. Phạm vi điều tra thống kê và thẩm quyền quyết định điều tra thống kê
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030001200
Điều 31.1.TT.52.12. Điều tra thống kê theo kế hoạch
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030001300
Điều 31.1.TT.52.13. Điều tra thống kê đột xuất
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030001400
Điều 31.1.TT.52.14. Lập phương án điều tra thống kê
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030001500
Điều 31.1.TT.52.15. Tổ chức hoạt động điều tra thống kê
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030001600
Điều 31.1.TT.52.16. Phân tích, dự báo; lưu giữ thông tin thống kê và ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác thống kê Ngành Tư pháp
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030001700
Điều 31.1.TT.52.17. Công bố phổ biến, sử dụng thông tin thống kê
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030001800
Điều 31.1.TT.52.18. Kiểm tra việc thực hiện công tác thống kê của Ngành Tư pháp
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030001900
Điều 31.1.TT.52.19. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
31001000000000003500001000000000000000000020000000000000000000802686200030002000
Điều 31.1.TT.52.20. Hiệu lực thi hành
3100100000000000350000200000000000000000
Mục 2 NGÀNH TÀI CHÍNH
310010000000000035000020000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
31001000000000003500002000000000000000000010000000000000000000802679700020000100
Điều 31.1.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500002000000000000000000010000000000000000000802679700020000200
Điều 31.1.TT.50.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500002000000000000000000010000000000000000000802679700020000300
Điều 31.1.TT.50.3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính
31001000000000003500002000000000000000000010000000000000000000802679700020000400
Điều 31.1.TT.50.4. Số liệu báo cáo thống kê
31001000000000003500002000000000000000000010000000000000000000802679700020000500
Điều 31.1.TT.50.5. Khai thác dữ liệu, thông tin thống kê
31001000000000003500002000000000000000000010000000000000000000802679700020000600
Điều 31.1.TT.50.6. Ứng dụng công nghệ thông tin và bảo mật thông tin thống kê ngành Tài chính
31001000000000003500002000000000000000000010000000000000000000802679700020000700
Điều 31.1.TT.50.7. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
31001000000000003500002000000000000000000010000000000000000000802679700020000800
Điều 31.1.TT.50.8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
310010000000000035000020000000000000000000150000000000000000
Tiểu mục 2 CHÊ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH DỰ TRỮ QUỐC GIA
31001000000000003500002000000000000000000015000000000000000000802677901300000100
Điều 31.1.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500002000000000000000000015000000000000000000802677901300000200
Điều 31.1.TT.48.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500002000000000000000000015000000000000000000802677901300000300
Điều 31.1.TT.48.3. Nội dung quy định chế độ báo cáo thống kê ngành dự trữ quốc gia
31001000000000003500002000000000000000000015000000000000000000802677901300000400
Điều 31.1.TT.48.4. Trách nhiệm của đơn vị nhận báo cáo và đơn vị báo cáo
31001000000000003500002000000000000000000015000000000000000000802677901300000500
Điều 31.1.TT.48.5. Ứng dụng công nghệ thông tin trong báo cáo thống kê
31001000000000003500002000000000000000000015000000000000000000802677901300000600
Điều 31.1.TT.48.6. Bảo mật Hệ thống thông tin thống kê
31001000000000003500002000000000000000000015000000000000000000802677901300000700
Điều 31.1.TT.48.7. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000020000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH TÀI CHÍNH
31001000000000003500002000000000000000000020000000000000000000802862700030000100
Điều 31.1.TT.77.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500002000000000000000000020000000000000000000802862700030000200
Điều 31.1.TT.77.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500002000000000000000000020000000000000000000802862700030000300
Điều 31.1.TT.77.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính
31001000000000003500002000000000000000000020000000000000000000802862700030000400
Điều 31.1.TT.77.4. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500002000000000000000000020000000000000000000802862700030000500
Điều 31.1.TT.77.5. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000020000000000000000000300000000000000000
Tiểu mục 4 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH DỰ TRỮ QUỐC GIA
31001000000000003500002000000000000000000030000000000000000000802664000720000100
Điều 31.1.TT.40.1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Dự trữ quốc gia
31001000000000003500002000000000000000000030000000000000000000802664000720000200
Điều 31.1.TT.40.2. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500002000000000000000000030000000000000000000802664000720000300
Điều 31.1.TT.40.3. Hiệu lực thi hành
3100100000000000350000300000000000000000
Mục 3 NGÀNH CÔNG THƯƠNG
310010000000000035000030000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY, CÔNG TY THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG
31001000000000003500003000000000000000000010000000000000000000802414800380000100
Điều 31.1.TT.4.1. Biểu mẫu báo cáo
31001000000000003500003000000000000000000010000000000000000000802414800380000200
Điều 31.1.TT.4.2. Giải thích biểu mẫu báo cáo
31001000000000003500003000000000000000000010000000000000000000802414800380000300
Điều 31.1.TT.4.3. Các Hệ thống áp dụng
31001000000000003500003000000000000000000010000000000000000000802414800380000400
Điều 31.1.TT.4.4. Đơn vị báo cáo
31001000000000003500003000000000000000000010000000000000000000802414800380000500
Điều 31.1.TT.4.5. Thời hạn báo cáo
31001000000000003500003000000000000000000010000000000000000000802414800380000600
Điều 31.1.TT.4.6. Đơn vị nhận báo cáo
31001000000000003500003000000000000000000010000000000000000000802414800380000700
Điều 31.1.TT.4.7. Trách nhiệm và nghĩa vụ báo cáo
31001000000000003500003000000000000000000010000000000000000000802414800380000800
Điều 31.1.TT.4.8. Phương thức gửi báo cáo
31001000000000003500003000000000000000000010000000000000000000802414800380000900
Điều 31.1.TT.4.9. Tổ chức thực hiện
310010000000000035000030000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI SỞ CÔNG THƯƠNG CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
31001000000000003500003000000000000000000020000000000000000000802605200410000100
Điều 31.1.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
31001000000000003500003000000000000000000020000000000000000000802605200410000200
Điều 31.1.TT.21.2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê
31001000000000003500003000000000000000000020000000000000000000802605200410000300
Điều 31.1.TT.21.3. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500003000000000000000000020000000000000000000802605200410000400
Điều 31.1.TT.21.4. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000030000000000000000000300000000000000000
Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG
31001000000000003500003000000000000000000030000000000000000000802605200420500100
Điều 31.1.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
31001000000000003500003000000000000000000030000000000000000000802605200420500200
Điều 31.1.TT.22.2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê
31001000000000003500003000000000000000000030000000000000000000802605200420500300
Điều 31.1.TT.22.3. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500003000000000000000000030000000000000000000802605200420500500
Điều 31.1.TT.22.5. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000030000000000000000000400000000000000000
Tiểu mục 4 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH CÔNG THƯƠNG
31001000000000003500003000000000000000000040000000000000000000802605200400000100
Điều 31.1.TT.20.1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương
31001000000000003500003000000000000000000040000000000000000000802605200400000200
Điều 31.1.TT.20.2. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500003000000000000000000040000000000000000000802605200400000300
Điều 31.1.TT.20.3. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000030000000000000000000500000000000000000
Tiểu mục 5 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ LOGISTICS
31001000000000003500003000000000000000000050000000000000000000802787900120000300
Điều 31.1.TT.63.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê logistics
3100100000000000350000400000000000000000
Mục 4 NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
310010000000000035000040000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ TỔNG HỢP VỀ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
31001000000000003500004000000000000000000010000000000000000000802539200110000100
Điều 31.1.TT.16.1. Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội
31001000000000003500004000000000000000000010000000000000000000802539200110000200
Điều 31.1.TT.16.2. Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội
31001000000000003500004000000000000000000010000000000000000000802539200110000300
Điều 31.1.TT.16.3. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo
31001000000000003500004000000000000000000010000000000000000000802539200110000400
Điều 31.1.TT.16.4. Kỳ hạn báo cáo và ngày gửi báo cáo
31001000000000003500004000000000000000000010000000000000000000802539200110000500
Điều 31.1.TT.16.5. Hình thức báo cáo
31001000000000003500004000000000000000000010000000000000000000802539200110000600
Điều 31.1.TT.16.6. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500004000000000000000000010000000000000000000802539200110000700
Điều 31.1.TT.16.7. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000040000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
31001000000000003500004000000000000000000020000000000000000000802647600010000100
Điều 31.1.TT.32.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
31001000000000003500004000000000000000000020000000000000000000802647600010000200
Điều 31.1.TT.32.2. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500004000000000000000000020000000000000000000802647600010000300
Điều 31.1.TT.32.3. Hiệu lực thi hành
3100100000000000350000500000000000000000
Mục 5 NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
310010000000000035000050000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
31001000000000003500005000000000000000000010000000000000000000802640000480000100
Điều 31.1.TT.29.1.
31001000000000003500005000000000000000000010000000000000000000802640000480000200
Điều 31.1.TT.29.2.
31001000000000003500005000000000000000000010000000000000000000802640000480000300
Điều 31.1.TT.29.3.
31001000000000003500005000000000000000000010000000000000000000802640000480000400
Điều 31.1.TT.29.4.
3100100000000000350000600000000000000000
Mục 6 NGÀNH XÂY DỰNG
310010000000000035000060000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH XÂY DỰNG
31001000000000003500006000000000000000000010000000000000000000802663800070000100
Điều 31.1.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
31001000000000003500006000000000000000000010000000000000000000802663800070000200
Điều 31.1.TT.39.2. Nội dung chế độ báo cáo
31001000000000003500006000000000000000000010000000000000000000802663800070000300
Điều 31.1.TT.39.3. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500006000000000000000000010000000000000000000802663800070000400
Điều 31.1.TT.39.4. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000060000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH XÂY DỰNG
31001000000000003500006000000000000000000020000000000000000000802663800060000100
Điều 31.1.TT.38.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng bao gồm:
31001000000000003500006000000000000000000020000000000000000000802663800060000200
Điều 31.1.TT.38.2. Trách nhiệm thu thập tổng hợp và công bố thông tin
31001000000000003500006000000000000000000020000000000000000000802663800060000300
Điều 31.1.TT.38.3. Hiệu lực thi hành
3100100000000000350000700000000000000000
Mục 7 NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
310010000000000035000070000000000000000000050000000000000000
Tiểu mục 1 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
31001000000000003500007000000000000000000005000000000000000000802659800100000100
Điều 31.1.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
31001000000000003500007000000000000000000005000000000000000000802659800100000200
Điều 31.1.TT.36.2. Nội dung chế độ báo cáo thống kê
31001000000000003500007000000000000000000005000000000000000000802659800100000300
Điều 31.1.TT.36.3. Trách nhiệm thi hành
31001000000000003500007000000000000000000005000000000000000000802659800100000400
Điều 31.1.TT.36.4. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000070000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 2 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
31001000000000003500007000000000000000000010000000000000000000802805200030000100
Điều 31.1.TT.66.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500007000000000000000000010000000000000000000802805200030000200
Điều 31.1.TT.66.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500007000000000000000000010000000000000000000802805200030000300
Điều 31.1.TT.66.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thông tin và Truyền thông
31001000000000003500007000000000000000000010000000000000000000802805200030000400
Điều 31.1.TT.66.4. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500007000000000000000000010000000000000000000802805200030000500
Điều 31.1.TT.66.5. Kinh phí triển khai
31001000000000003500007000000000000000000010000000000000000000802805200030000600
Điều 31.1.TT.66.6. Hiệu lực thi hành
3100100000000000350000802899000030000300
Điều 31.1.TT.84.3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
3100100000000000350000802899000030000400
Điều 31.1.TT.84.4. Nội dung báo cáo thống kê các chỉ tiêu về giám sát và đánh giá đầu tư, quản lý đấu thầu, thu hút đầu tư nước ngoài
3100100000000000350000900000000000000000
Mục 8 NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
310010000000000035000090000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH GIÁO DỤC
31001000000000003500009000000000000000000010000000000000000000802668900240000100
Điều 31.1.TT.42.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500009000000000000000000010000000000000000000802668900240000200
Điều 31.1.TT.42.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500009000000000000000000010000000000000000000802668900240000300
Điều 31.1.TT.42.3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê
31001000000000003500009000000000000000000010000000000000000000802668900240000400
Điều 31.1.TT.42.4. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500009000000000000000000010000000000000000000802668900240000500
Điều 31.1.TT.42.5. Trách nhiệm thi hành
31001000000000003500009000000000000000000010000000000000000000802668900240000600
Điều 31.1.TT.42.6. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000090000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH GIÁO DỤC
3100100000000000350001000000000000000000
Mục 9 NGÀNH NỘI VỤ
310010000000000035000100000000000000000000050000000000000000
Tiểu mục 1 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ CÔNG CHỨC
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110000100
Điều 31.1.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110000200
Điều 31.1.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110000300
Điều 31.1.TT.5.3. Giải thích từ ngữ
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110000400
Điều 31.1.TT.5.4. Hồ sơ và hồ sơ gốc của công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110000800
Điều 31.1.TT.5.8. Nguyên tắc quản lý hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110000900
Điều 31.1.TT.5.9. Xây dựng hồ sơ, thành phần hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110001000
Điều 31.1.TT.5.10. Biểu mẫu quản lý hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110001100
Điều 31.1.TT.5.11. Chế độ bổ sung, sửa chữa dữ liệu hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110001200
Điều 31.1.TT.5.12. Công tác chuyển giao, tiếp nhận hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110001300
Điều 31.1.TT.5.13. Nghiên cứu, sử dụng và khai thác hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110001400
Điều 31.1.TT.5.14. Lưu giữ, bảo quản hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110001500
Điều 31.1.TT.5.15. Trình tự, thủ tục báo cáo công tác quản lý hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110001600
Điều 31.1.TT.5.16. Công tác bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110001700
Điều 31.1.TT.5.17. Chế độ hiện đại hóa trong công tác quản lý hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110001800
Điều 31.1.TT.5.18. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110001900
Điều 31.1.TT.5.19. Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110002000
Điều 31.1.TT.5.20. Thẩm quyền và trách nhiệm của công chức trực tiếp làm công tác quản lý hồ sơ công chức
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110002100
Điều 31.1.TT.5.21. Trách nhiệm và quyền của công chức đối với hồ sơ cá nhân
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110002200
Điều 31.1.TT.5.22. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110002300
Điều 31.1.TT.5.23. Bãi bỏ các quy định hiện hành
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110002400
Điều 31.1.TT.5.24. Hiệu lực thi hành
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000802457800110002500
Điều 31.1.TT.5.25. Trách nhiệm thi hành
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000000902457800110002500
Điều 31.1.TT.5.26. Điều khoản thi hành
31001000000000003500010000000000000000000005000000000000000001002457800110002500
Điều 31.1.TT.5.27. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
310010000000000035000100000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH NỘI VỤ
310010000000000035000100000000000000000000150000000000000000
Tiểu mục 3 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ VIÊN CHỨC
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070000100
Điều 31.1.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070000200
Điều 31.1.TT.53.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070000300
Điều 31.1.TT.53.3. Cơ quan quản lý hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070000400
Điều 31.1.TT.53.4. Giải thích từ ngữ
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070000500
Điều 31.1.TT.53.5. Quy định về gửi báo cáo
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070000900
Điều 31.1.TT.53.9. Nguyên tắc quản lý, sử dụng hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070001000
Điều 31.1.TT.53.10. Xây dựng hồ sơ, thành phần hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070001100
Điều 31.1.TT.53.11. Biểu mẫu quản lý hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070001200
Điều 31.1.TT.53.12. Chế độ bổ sung, sửa chữa dữ liệu hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070001300
Điều 31.1.TT.53.13. Công tác chuyển giao, tiếp nhận hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070001400
Điều 31.1.TT.53.14. Nghiên cứu, sử dụng và khai thác hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070001500
Điều 31.1.TT.53.15. Lưu giữ, bảo quản hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070001600
Điều 31.1.TT.53.16. Trình tự, thủ tục báo cáo công tác quản lý hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070001700
Điều 31.1.TT.53.17. Công tác bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070001800
Điều 31.1.TT.53.18. Chế độ hiện đại hoá trong công tác quản lý hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070001900
Điều 31.1.TT.53.19. Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan quản lý hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070002000
Điều 31.1.TT.53.20. Quyền và trách nhiệm của người trực tiếp làm công tác quản lý hồ sơ viên chức
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070002100
Điều 31.1.TT.53.21. Trách nhiệm và quyền của viên chức đối với hồ sơ cá nhân
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070002200
Điều 31.1.TT.53.22. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070002300
Điều 31.1.TT.53.23. Hiệu lực thi hành
31001000000000003500010000000000000000000015000000000000000000802693500070002400
Điều 31.1.TT.53.24. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
310010000000000035000100000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 4 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH NỘI VỤ
3100100000000000350001100000000000000000
Mục 10 NGÀNH Y TẾ
310010000000000035000110000000000000000000050000000000000000
Tiểu mục 1 HỆ THỐNG BIỂU MẪU THỐNG KÊ Y TẾ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ Y TẾ TUYẾN TỈNH, HUYỆN VÀ XÃ
31001000000000003500011000000000000000000005000000000000000000802518300270000100
Điều 31.1.TT.8.1. Hệ thống biểu mẫu thống kê y tế
31001000000000003500011000000000000000000005000000000000000000802518300270000200
Điều 31.1.TT.8.2. Chế độ thống kê báo cáo
31001000000000003500011000000000000000000005000000000000000000802518300270000300
Điều 31.1.TT.8.3. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500011000000000000000000005000000000000000000802518300270000400
Điều 31.1.TT.8.4. Hiệu lực thi hành
31001000000000003500011000000000000000000005000000000000000000802518300270000500
Điều 31.1.TT.8.5. Trách nhiệm thi hành
310010000000000035000110000000000000000000175000000000000000
Tiểu mục 2 DANH MỤC HỆ THỐNG CHỈ SỐ THỐNG KÊ CƠ BẢN NGÀNH Y TẾ
31001000000000003500011000000000000000000017500000000000000000802500200060000100
Điều 31.1.TT.7.1. Danh mục hệ thống chỉ số thống kê cơ bản ngành Y tế
31001000000000003500011000000000000000000017500000000000000000802500200060000200
Điều 31.1.TT.7.2. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500011000000000000000000017500000000000000000802500200060000300
Điều 31.1.TT.7.3. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000110000000000000000000275000000000000000
Tiểu mục 3 NỘI DUNG HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH Y TẾ
31001000000000003500011000000000000000000027500000000000000000802518300280000100
Điều 31.1.TT.9.1. Nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế
31001000000000003500011000000000000000000027500000000000000000802518300280000200
Điều 31.1.TT.9.2. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500011000000000000000000027500000000000000000802518300280000300
Điều 31.1.TT.9.3. Hiệu lực thi hành
31001000000000003500011000000000000000000027500000000000000000902518300280000300
Điều 31.1.TT.60.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê dược - mỹ phẩm
310010000000000035000110000000000000000000375000000000000000
Tiểu mục 4 DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ Y TẾ CƠ BẢN ÁP DỤNG CHO TUYẾN TỈNH, HUYỆN VÀ XÃ
31001000000000003500011000000000000000000037500000000000000000802523000320000100
Điều 31.1.TT.11.1. Danh mục chỉ tiêu thống kê y tế cơ bản áp dụng cho tuyến tỉnh, huyện và xã
31001000000000003500011000000000000000000037500000000000000000802523000320000200
Điều 31.1.TT.11.2. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500011000000000000000000037500000000000000000802523000320000300
Điều 31.1.TT.11.3. Hiệu lực thi hành
31001000000000003500011000000000000000000037500000000000000000802523000320000400
Điều 31.1.TT.11.4. Trách nhiệm thi hành
3100100000000000350001200000000000000000
Mục 11 NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
310010000000000035000120000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
31001000000000003500012000000000000000000010000000000000000000802673700150000100
Điều 31.1.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500012000000000000000000010000000000000000000802673700150000200
Điều 31.1.TT.45.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500012000000000000000000010000000000000000000802673700150000300
Điều 31.1.TT.45.3. Chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
31001000000000003500012000000000000000000010000000000000000000802673700150000400
Điều 31.1.TT.45.4. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500012000000000000000000010000000000000000000802673700150000500
Điều 31.1.TT.45.5. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000120000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ PHÂN CÔNG THU THẬP, TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
31001000000000003500012000000000000000000020000000000000000000802655300030000100
Điều 31.1.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500012000000000000000000020000000000000000000802655300030000200
Điều 31.1.TT.34.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500012000000000000000000020000000000000000000802655300030000300
Điều 31.1.TT.34.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ
31001000000000003500012000000000000000000020000000000000000000802655300030000400
Điều 31.1.TT.34.4. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500012000000000000000000020000000000000000000802655300030000500
Điều 31.1.TT.34.5. Hiệu lực thi hành
3100100000000000350001300000000000000000
Mục 12 NGÀNH VĂN HÓA, THẾ THAO VÀ DU LỊCH
310010000000000035000130000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
31001000000000003500013000000000000000000010000000000000000000802787600170000100
Điều 31.1.TT.62.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500013000000000000000000010000000000000000000802787600170000200
Điều 31.1.TT.62.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500013000000000000000000010000000000000000000802787600170000300
Điều 31.1.TT.62.3. Chế độ báo cáo thống kê của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
31001000000000003500013000000000000000000010000000000000000000802787600170000400
Điều 31.1.TT.62.4. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500013000000000000000000010000000000000000000802787600170000500
Điều 31.1.TT.62.5. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000130000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ TRONG HOẠT ĐỘNG DU LỊCH
31001000000000003500013000000000000000000020000000000000000000802787900180000100
Điều 31.1.TT.65.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500013000000000000000000020000000000000000000802787900180000200
Điều 31.1.TT.65.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500013000000000000000000020000000000000000000802787900180000300
Điều 31.1.TT.65.3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê
31001000000000003500013000000000000000000020000000000000000000802787900180000400
Điều 31.1.TT.65.4. Trách nhiệm thực hiện
31001000000000003500013000000000000000000020000000000000000000802787900180000500
Điều 31.1.TT.65.5. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000130000000000000000000300000000000000000
Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
31001000000000003500013000000000000000000030000000000000000000802823500160000100
Điều 31.1.TT.70.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500013000000000000000000030000000000000000000802823500160000200
Điều 31.1.TT.70.2. Đối tượng áp dụng
31001000000000003500013000000000000000000030000000000000000000802823500160000300
Điều 31.1.TT.70.3. Chế độ báo cáo thống kê của ngành văn hóa, thể thao và du lịch
31001000000000003500013000000000000000000030000000000000000000802823500160000400
Điều 31.1.TT.70.4. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500013000000000000000000030000000000000000000802823500160000500
Điều 31.1.TT.70.5. Hiệu lực thi hành
3100100000000000350001400000000000000000
Mục 13 NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
310010000000000035000140000000000000000000802859300220000100
Điều 31.1.TT.76.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
310010000000000035000140000000000000000000802859300220000200
Điều 31.1.TT.76.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
310010000000000035000140000000000000000000802859300220000300
Điều 31.1.TT.76.3. Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
310010000000000035000140000000000000000000802859300220000400
Điều 31.1.TT.76.4. Hiệu lực thi hành
310010000000000035000140000000000000000000802859300220000500
Điều 31.1.TT.76.5. Trách nhiệm thi hành
3100100000000000350001500000000000000000
Mục 14 NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
310010000000000035000150000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359000100
Điều 31.1.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359000200
Điều 31.1.TT.18.2. Đơn vị báo cáo
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359000300
Điều 31.1.TT.18.3. Đơn vị nhận báo cáo
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359000400
Điều 31.1.TT.18.4. Mẫu biểu báo cáo thống kê
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359000500
Điều 31.1.TT.18.5. Mã số thống kê và các hướng dẫn phân tổ, phân loại
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359000600
Điều 31.1.TT.18.6. Phương thức báo cáo
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359000700
Điều 31.1.TT.18.7. Nối mạng và quy trình báo cáo điện tử
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359000800
Điều 31.1.TT.18.8. Gửi báo cáo bằng văn bản
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359000900
Điều 31.1.TT.18.9. Bảo mật thông tin báo cáo
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359001000
Điều 31.1.TT.18.10. Chất lượng số liệu báo cáo thống kê
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359001100
Điều 31.1.TT.18.11. Định kỳ và thời hạn gửi báo cáo
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359001200
Điều 31.1.TT.18.12. Quy trình tra soát, xử lý, kiểm duyệt đối với mẫu biểu báo cáo điện tử
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359001300
Điều 31.1.TT.18.13. Quy trình tra soát đối với mẫu biểu báo cáo bằng văn bản
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359001400
Điều 31.1.TT.18.14. Mẫu biểu báo cáo không phát sinh
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359001500
Điều 31.1.TT.18.15. Trách nhiệm của các Vụ, Cục, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359001600
Điều 31.1.TT.18.16. Trách nhiệm của Vụ Dự báo, thống kê
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359001700
Điều 31.1.TT.18.17. Trách nhiệm của Cục Công nghệ tin học
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359001800
Điều 31.1.TT.18.18. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359001900
Điều 31.1.TT.18.19. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359002000
Điều 31.1.TT.18.20. Trách nhiệm của các tổ chức tín dụng
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359002100
Điều 31.1.TT.18.21. Khai thác mẫu biểu báo cáo
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359002200
Điều 31.1.TT.18.22. Thi đua, khen thưởng
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359002300
Điều 31.1.TT.18.23. Xử lý vi phạm
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000802568700359002400
Điều 31.1.TT.18.24. Hiệu lực thi hành
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000000902568700359002400
Điều 31.1.TT.18.25. Tổ chức thực hiện
31001000000000003500015000000000000000000010000000000000000001002568700359002400
Điều 31.1.TT.18.26. Hiệu lực thi hành
3100100000000000350001600000000000000000
Mục 15 CÔNG TÁC DÂN TỘC
310010000000000035000160000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CÔNG TÁC DÂN TỘC
310010000000000035000160000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG TÁC DÂN TỘC
31001000000000004000
Chương V PHÂN TÍCH VÀ DỰ BÁO THỐNG KÊ, CÔNG BỐ VÀ PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
3100100000000000400004500000000000000000
Điều 31.1.LQ.45. Phân tích và dự báo thống kê
3100100000000000400004600000000000000000
Điều 31.1.LQ.46. Trách nhiệm của bộ, ngành đối với các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
3100100000000000400004700000000000000000
Điều 31.1.LQ.47. Thẩm định số liệu thống kê của bộ, ngành trong hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
3100100000000000400004800000000000000000
Điều 31.1.LQ.48. Công bố thông tin thống kê nhà nước
3100100000000000400004900000000000000000
Điều 31.1.LQ.49. Phổ biến thông tin thống kê nhà nước
310010000000000040000490000000000000000000402587000940000300
Điều 31.1.NĐ.1.3. Phổ biến thông tin thống kê nhà nước
310010000000000040000490000000000000000000402587000940000400
Điều 31.1.NĐ.1.4. Lịch phổ biến thông tin thống kê nhà nước
310010000000000040000490000000000000000000402587000940000500
Điều 31.1.NĐ.1.5. Trách nhiệm của cơ quan thống kê trung ương trong phổ biến thông tin thống kê nhà nước
310010000000000040000490000000000000000000402587000940000600
Điều 31.1.NĐ.1.6. Trách nhiệm của cơ quan thống kê cấp tỉnh trong phổ biến thông tin thống kê nhà nước
310010000000000040000490000000000000000000402587000940000700
Điều 31.1.NĐ.1.7. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong việc phổ biến thông tin thống kê nhà nước
310010000000000040000490000000000000000000402587000940000800
Điều 31.1.NĐ.1.8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong việc phổ biến thông tin thống kê nhà nước
310010000000000040000490000000000000000000402587000940000900
Điều 31.1.NĐ.1.9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có chức năng phổ biến thông tin thống kê trong việc phổ biến thông tin thống kê nhà nước
31001000000000005000
Chương VI NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
3100100000000000500005000000000000000000
Điều 31.1.LQ.50. Nghiên cứu, ứng dụng phương pháp thống kê tiên tiến
3100100000000000500005100000000000000000
Điều 31.1.LQ.51. Phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin - truyền thông
3100100000000000500005200000000000000000
Điều 31.1.LQ.52. Hợp tác quốc tế về thống kê
31001000000000006000
Chương VII SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
3100100000000000600005300000000000000000
Điều 31.1.LQ.53. Sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê do cơ quan thống kê trung ương quản lý
3100100000000000600005400000000000000000
Điều 31.1.LQ.54. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thống kê trung ương trong quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê
3100100000000000600005500000000000000000
Điều 31.1.LQ.55. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê
3100100000000000600005600000000000000000
Điều 31.1.LQ.56. Sử dụng thông tin thống kê nhà nước
3100100000000000600005700000000000000000
Điều 31.1.LQ.57. Bảo mật thông tin thống kê nhà nước
3100100000000000600005800000000000000000
Điều 31.1.LQ.58. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
3100100000000000600005900000000000000000
Điều 31.1.LQ.59. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thống kê trung ương trong việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
310010000000000060000590000000000000000000402587000940001200
Điều 31.1.NĐ.1.12. Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
310010000000000060000590000000000000000000802723900030000400
Điều 31.1.TT.59.4. Nguyên tắc kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030000500
Điều 31.1.TT.59.5. Tiêu chuẩn Trưởng đoàn và thành viên Đoàn kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030000600
Điều 31.1.TT.59.6. Xây dựng, phê duyệt Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước hàng năm
310010000000000060000590000000000000000000802723900030000700
Điều 31.1.TT.59.7. Quy định về kiểm tra đột xuất việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
310010000000000060000590000000000000000000802723900030000800
Điều 31.1.TT.59.8. Xây dựng, phê duyệt quyết định tiến hành kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030000900
Điều 31.1.TT.59.9. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tiến hành kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030001000
Điều 31.1.TT.59.10. Thời hạn kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030001100
Điều 31.1.TT.59.11. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo
310010000000000060000590000000000000000000802723900030001200
Điều 31.1.TT.59.12. Thông báo quyết định tiến hành kiểm tra, kế hoạch tiến hành kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030001300
Điều 31.1.TT.59.13. Phạm vi kiểm tra, nội dung kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030001400
Điều 31.1.TT.59.14. Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030001500
Điều 31.1.TT.59.15. Kiểm tra, xác minh thông tin, tài liệu
310010000000000060000590000000000000000000802723900030001700
Điều 31.1.TT.59.17. Trách nhiệm báo cáo và thời hạn báo cáo
310010000000000060000590000000000000000000802723900030001800
Điều 31.1.TT.59.18. Nội dung báo cáo, nơi nhận báo cáo
310010000000000060000590000000000000000000802723900030001900
Điều 31.1.TT.59.19. Trách nhiệm xử lý kết quả kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030002000
Điều 31.1.TT.59.20. Thông báo kết quả kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030002100
Điều 31.1.TT.59.21. Khiếu nại, tố cáo kết quả kiểm tra
310010000000000060000590000000000000000000802723900030002200
Điều 31.1.TT.59.22. Báo cáo tổng kết kết quả kiểm tra 6 tháng và hàng năm
3100100000000000600006000000000000000000
Điều 31.1.LQ.60. Tham khảo ý kiến người sử dụng thông tin thống kê nhà nước
31001000000000007000
Chương VIII TỔ CHỨC THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
3100100000000000700006100000000000000000
Điều 31.1.LQ.61. Hệ thống tổ chức thống kê nhà nước
3100100000000000700006200000000000000000
Điều 31.1.LQ.62. Hệ thống tổ chức thống kê tập trung
310010000000000070000620000000000000000000402625300850000200
Điều 31.1.NĐ.3.2. Hệ thống tổ chức thống kê tập trung
310010000000000070000620000000000000000000402625300850000300
Điều 31.1.NĐ.3.3. Nhiệm vụ và quyền hạn
310010000000000070000620000000000000000000502722600100000100
Điều 31.1.QĐ.12.1. Vị trí và chức năng
310010000000000070000620000000000000000000502722600100000200
Điều 31.1.QĐ.12.2. Nhiệm vụ và quyền hạn
310010000000000070000620000000000000000000502722600100000300
Điều 31.1.QĐ.12.3. Cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thống kê
310010000000000070000620000000000000000000502722600100000400
Điều 31.1.QĐ.12.4. Lãnh đạo Tổng cục Thống kê
3100100000000000700006300000000000000000
Điều 31.1.LQ.63. Thống kê bộ, ngành
310010000000000070000630000000000000000000402625300850000400
Điều 31.1.NĐ.3.4. Vị trí và chức năng
310010000000000070000630000000000000000000402625300850000500
Điều 31.1.NĐ.3.5. Nhiệm vụ và quyền hạn
310010000000000070000630000000000000000000402625300850000600
Điều 31.1.NĐ.3.6. Tổ chức thống kê Bộ, cơ quan ngang Bộ
3100100000000000700006400000000000000000
Điều 31.1.LQ.64. Hoạt động thống kê tại đơn vị hành chính cấp xã
3100100000000000700006500000000000000000
Điều 31.1.LQ.65. Hoạt động thống kê tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
3100100000000000700006600000000000000000
Điều 31.1.LQ.66. Người làm công tác thống kê
310010000000000070000660000000000000000000402587000940001300
Điều 31.1.NĐ.1.13. Tiêu chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với người làm công tác thống kê trong hoạt động thống kê nhà nước
310010000000000070000660000000000000000000402625300850000700
Điều 31.1.NĐ.3.7. Người làm công tác thống kê của Bộ,cơ quan ngang Bộ
31001000000000007000066000000000000000000040262530085000070000502321700450000100
Điều 31.1.QĐ.2.1.
31001000000000007000066000000000000000000040262530085000070000502321700450000200
Điều 31.1.QĐ.2.2.
31001000000000008000
Chương IX HOẠT ĐỘNG THỐNG KÊ, SỬ DỤNG THÔNG TIN THỐNG KÊ NGOÀI THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
3100100000000000800006700000000000000000
Điều 31.1.LQ.67. Phạm vi của hoạt động thống kê ngoài thống kê nhà nước
3100100000000000800006800000000000000000
Điều 31.1.LQ.68. Yêu cầu đối với hoạt động thống kê ngoài thống kê nhà nước
3100100000000000800006900000000000000000
Điều 31.1.LQ.69. Giá trị của thông tin thống kê ngoài thống kê nhà nước
31001000000000009000
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3100100000000000900007000000000000000000
Điều 31.1.LQ.70. Hiệu lực thi hành
310010000000000090000700000000000000000000802892700200000400
Điều 31.1.TT.81.4. Trách nhiệm thi hành
310010000000000090000700000000000000000000802892700200000500
Điều 31.1.TT.81.5. Hiệu lực thi hành
310010000000000090000700000000000000000000802897700010000400
Điều 31.1.TT.82.4. Tổ chức thực hiện
310010000000000090000700000000000000000000802897700010000500
Điều 31.1.TT.82.5. Hiệu lực thi hành
310010000000000090000700000000000000000000802897800020000200
Điều 31.1.TT.83.2. Tổ chức thực hiện
310010000000000090000700000000000000000000802897800020000300
Điều 31.1.TT.83.3. Hiệu lực thi hành
310010000000000090000700000000000000000000802899000030000500
Điều 31.1.TT.84.5. Trách nhiệm thi hành
310010000000000090000700000000000000000000802899000030000700
Điều 31.1.TT.84.7. Hiệu lực thi hành
310010000000000090000700000000000000000000802901900070000600
Điều 31.1.TT.85.6. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007080266750011000030
Điều 31.1.TT.41.3. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007080274980007000040
Điều 31.1.TT.61.4. Trách nhiệm thi hành
3100100000000000900007080274980007000050
Điều 31.1.TT.61.5. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007080287360004000030
Điều 31.1.TT.79.3. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007100000000000000000
Điều 31.1.LQ.71. Điều khoản chuyển tiếp
3100100000000000900007200000000000000000
Điều 31.1.LQ.72. Quy định chi tiết
3100100000000000900007210256490089000730
Điều 31.1.LQ.73. Điều khoản thi hành
3100100000000000900007240258700094000140
Điều 31.1.NĐ.1.14. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007240258700094000150
Điều 31.1.NĐ.1.15. Điều Khoản thi hành
3100100000000000900007240258700094000160
Điều 31.1.NĐ.1.16. Điều khoản thi hành
3100100000000000900007240262530085000080
Điều 31.1.NĐ.3.8. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007240262530085000090
Điều 31.1.NĐ.3.9. Trách nhiệm thi hành
3100100000000000900007240265280060000040
Điều 31.1.NĐ.4.4. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007240265280060000050
Điều 31.1.NĐ.4.5. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007240281900094000140
Điều 31.1.NĐ.5.14. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007240281900094000150
Điều 31.1.NĐ.5.15. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007250214940124000030
Điều 31.1.QĐ.1.3.
3100100000000000900007250214940124000040
Điều 31.1.QĐ.1.4.
3100100000000000900007250232170045000030
Điều 31.1.QĐ.2.3.
3100100000000000900007250232170045000040
Điều 31.1.QĐ.2.4.
3100100000000000900007250232170045000050
Điều 31.1.QĐ.2.5.
3100100000000000900007250239980028000030
Điều 31.1.QĐ.4.3.
3100100000000000900007250239980028000040
Điều 31.1.QĐ.4.4.
3100100000000000900007250260700001000030
Điều 31.1.QĐ.7.3.
3100100000000000900007250260700001000040
Điều 31.1.QĐ.7.4.
3100100000000000900007250264780011000040
Điều 31.1.QĐ.8.4. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007250264780011000050
Điều 31.1.QĐ.8.5. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007250266050027000040
Điều 31.1.QĐ.9.4. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007250266050027000050
Điều 31.1.QĐ.9.5. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007250267230043000020
Điều 31.1.QĐ.10.2.
3100100000000000900007250267230043000030
Điều 31.1.QĐ.10.3.
3100100000000000900007250267880001000040
Điều 31.1.QĐ.11.4. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007250268164701585000
Điều 31.1.QĐ.13.4. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007250272260010000050
Điều 31.1.QĐ.12.5. Hiệu lực và điều khoản chuyển tiếp
3100100000000000900007250282900003000020
Điều 31.1.QĐ.14.2.
3100100000000000900007250282900003000030
Điều 31.1.QĐ.14.3.
3100100000000000900007250282990005000020
Điều 31.1.QĐ.15.2. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007250282990005000030
Điều 31.1.QĐ.15.3. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280236130014000020
Điều 31.1.TT.1.2.
3100100000000000900007280236130014000030
Điều 31.1.TT.1.3.
3100100000000000900007280236130014000040
Điều 31.1.TT.1.4.
3100100000000000900007280236130014000050
Điều 31.1.TT.1.5.
3100100000000000900007280240740008000030
Điều 31.1.TT.2.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280240740008000040
Điều 31.1.TT.2.4. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280240840034000020
Điều 31.1.TT.3.2.
3100100000000000900007280240840034000030
Điều 31.1.TT.3.3.
3100100000000000900007280258690109550070
Điều 31.1.TT.19.7. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280263360024100030
Điều 31.1.TT.26.3.
3100100000000000900007280263360024100040
Điều 31.1.TT.26.4.
3100100000000000900007280263360025100030
Điều 31.1.TT.27.3.
3100100000000000900007280263360025100040
Điều 31.1.TT.27.4.
3100100000000000900007280265530004000060
Điều 31.1.TT.35.6. Điều khoản thi hành
3100100000000000900007280267380026000190
Điều 31.1.TT.46.19. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280267380026000200
Điều 31.1.TT.46.20. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280267630006000030
Điều 31.1.TT.47.3. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280267870001000040
Điều 31.1.TT.49.4. Trách nhiệm thi hành
3100100000000000900007280267870001000050
Điều 31.1.TT.49.5. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280268050003000030
Điều 31.1.TT.51.3. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280269940010000040
Điều 31.1.TT.54.4. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280269940010000050
Điều 31.1.TT.54.5. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280271480013000070
Điều 31.1.TT.57.7. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280271480013000080
Điều 31.1.TT.57.8. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280272310002000040
Điều 31.1.TT.58.4. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280272310002000050
Điều 31.1.TT.58.5. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280272390003000230
Điều 31.1.TT.59.23. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280272760006000030
Điều 31.1.TT.60.3. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280272760006000040
Điều 31.1.TT.60.4. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280272760006000050
Điều 31.1.TT.60.5. Trách nhiệm thi hành
3100100000000000900007280278790012000040
Điều 31.1.TT.63.4. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280278790012000050
Điều 31.1.TT.63.5. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280278790013000020
Điều 31.1.TT.64.2. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280278790013000030
Điều 31.1.TT.64.3. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280281010019000060
Điều 31.1.TT.67.6. Trách nhiệm thi hành
3100100000000000900007280281010019000070
Điều 31.1.TT.67.7. Kinh phí thực hiện
3100100000000000900007280281010019000080
Điều 31.1.TT.67.8. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280282220022000100
Điều 31.1.TT.68.10. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280282220022000110
Điều 31.1.TT.68.11. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280285190006000040
Điều 31.1.TT.73.4. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280285190006000050
Điều 31.1.TT.73.5. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280285260009000040
Điều 31.1.TT.74.4. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280285260009000050
Điều 31.1.TT.74.5. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280285490010000020
Điều 31.1.TT.75.2. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280285490010000030
Điều 31.1.TT.75.3. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280286870003000040
Điều 31.1.TT.78.4. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280286870003000050
Điều 31.1.TT.78.5. Trách nhiệm thi hành
3100100000000000900007280291510006000040
Điều 31.1.TT.86.4. Tổ chức thực hiện
3100100000000000900007280291510006000050
Điều 31.1.TT.86.5. Hiệu lực thi hành
3100100000000000900007280291510007000040
Điều 31.1.TT.87.4. Trách nhiệm thi hành
3100100000000000900007280291510007000050
Điều 31.1.TT.87.5. Hiệu lực thi hành