Thông tin, báo chí, xuất bản

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

32001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3200100000000000100000100000000000000000

Điều 32.1.LQ.1. Phạm vi Điều chỉnh Luật này quy định về quyền tự do báo chí, quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân; tổ chức và hoạt động báo chí; quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá n...

3200100000000000100000200000000000000000

Điều 32.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia và có liên quan đến hoạt động báo chí tại nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

3200100000000000100000240245230088000010

Điều 32.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam và...

3200100000000000100000240250300018000010

Điều 32.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chế độ nhuận bút cho tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đối với. tác phẩm báo chí (gồm báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử), xuất bản p...

3200100000000000100000240250300018000020

Điều 32.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, nhà báo, phóng viên, biên tập viên, cơ quan báo chí, nhà xuất bản và các cơ quan nhà nước, tổ chức,...

3200100000000000100000240255720072000010

Điều 32.1.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại; trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố...

3200100000000000100000240255720072000020

Điều 32.1.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; các cơ quan, tổ chức tham gia hoạt động thông tin đối ngo...

3200100000000000100000240257050006000010

Điều 32.1.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý nội dung thông tin, chất lượng, giá, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình tại Việt Nam; thu xem kênh ch...

3200100000000000100000240257050006000020

Điều 32.1.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động quản lý nội dung thông tin, chất lượng, giá, cung cấp và sử dụng ...

3200100000000000100000240260920008000010

Điều 32.1.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động lưu chiểu điện tử đối với loại hình báo nói, báo hình, báo điện tử của cơ quan quản lý nhà nước về báo ...

3200100000000000100000240260930009000010

Điều 32.1.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về người phát ngôn, chế độ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước.

3200100000000000100000240260930009000020

Điều 32.1.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với:

3200100000000000100000280245710006350010

Điều 32.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này ban hành các loại biểu mẫu văn bản liên quan đến hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài tại Việt Nam.

3200100000000000100000280250350004650010

Điều 32.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về hồ sơ, thủ tục và ban hành các loại biểu mẫu văn bản liên quan đến hoạt động thông tin, báo chí của cơ quan đại di...

3200100000000000100000280254000035000010

Điều 32.1.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Giải báo chí Quốc gia.

3200100000000000100000280258670018000010

Điều 32.1.TT.4.1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định về danh Mục kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương, bao gồ...

3200100000000000100000280258670018000020

Điều 32.1.TT.4.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động truyền hình; các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình.

3200100000000000100000280258690019650010

Điều 32.1.TT.5.1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép, Báo cáo nghiệp vụ và chế độ b...

3200100000000000100000280260070024000010

Điều 32.1.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về việc quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.

3200100000000000100000280260480036650010

Điều 32.1.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động đối với loại hình báo nói, báo hình theo quy định tại Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 29 Luật Báo chí và ...

3200100000000000100000280260480036650020

Điều 32.1.TT.7.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan chủ quản báo chí theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật Báo chí (sau đây gọi là cơ quan chủ quản); các cơ quan, tổ chức đượ...

3200100000000000100000280260480037650010

Điều 32.1.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động, quy trình, thủ tục, trách nhiệm tổ chức thực hiện và công bố số liệu đo lường khán giả truyền hình phục vụ đánh giá hiệu quả nộ...

3200100000000000100000280260480037650020

Điều 32.1.TT.8.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về phát thanh, truyền hình, cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động truyền hình và các tổ chức, cá nhân có ...

3200100000000000100000280260480049650010

Điều 32.1.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục cấp, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ nhà báo theo quy định tại Điều 28 Luật báo chí.

3200100000000000100000280262740081000010

Điều 32.1.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ thù lao; lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí chi trả chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra các tác phẩm báo chí...

3200100000000000100000280262740081000020

Điều 32.1.TT.11.2. Đối tượng áp dụng 1. Cục Báo chí, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông; Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...

3200100000000000100000280268500002000010

Điều 32.1.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.

3200100000000000100000280268500002000020

Điều 32.1.TT.12.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này được áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi là các Bộ), các tổ chức, cá nhân có liên quan.

3200100000000000100000280269090003000010

Điều 32.1.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung thông tin đối ngoại trên báo chí; việc đăng, phát nội dung thông tin đối ngoại trên báo chí; quyền và trách nhiệm của cơ quan báo c...

3200100000000000100000280269090003000020

Điều 32.1.TT.13.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan báo chí, cơ quan chủ quản báo chí; Sở Thông tin và Truyền thông; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đăng...

3200100000000000100000280272420006000020

Điều 32.1.TT.14.2. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định định mức tin, bài đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc đối với tác phẩm báo chí phát hành mới tr...

3200100000000000100000280272420006000030

Điều 32.1.TT.14.3. Đối tượng áp dụng 1. Cục Báo chí, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.

3200100000000000100000280272660009000020

Điều 32.1.TT.15.2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

3200100000000000100000280275070041000010

Điều 32.1.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai ...

3200100000000000100000300000000000000000

Điều 32.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3200100000000000100000340245230088000020

Điều 32.1.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3200100000000000100000340250300018000030

Điều 32.1.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ 1. Nhuận bút là khoản tiền do bên sử dụng tác phẩm trả cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả khi tác phẩm báo chí, xuất bản phẩm (sau đây gọi chung là tác phẩm)...

3200100000000000100000340257050006000030

Điều 32.1.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:

3200100000000000100000340260920008000020

Điều 32.1.NĐ.5.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3200100000000000100000380250350004650020

Điều 32.1.TT.2.2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ trong Thông tư này được hiểu như sau:

3200100000000000100000380260070024000020

Điều 32.1.TT.6.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3200100000000000100000380260480036650030

Điều 32.1.TT.7.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3200100000000000100000380260480037650030

Điều 32.1.TT.8.3. Giải thích các từ ngữ 1. Chỉ số khán giả truyền hình là tỉ lệ phần trăm (%) số lượng hộ gia đình xem một kênh chương trình truyền hình hoặc một chương trình truyền hình trên tổng số ...

3200100000000000100000380269090003000030

Điều 32.1.TT.13.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3200100000000000100000400000000000000000

Điều 32.1.LQ.4. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của báo chí 1. Báo chí ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là phương tiện thông tin thiết yếu đối với đời sống xã hội; là cơ quan ngôn luận của c...

3200100000000000100000500000000000000000

Điều 32.1.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về phát triển báo chí 1.Có chiến lược phát triển và quản lý hệ thống báo chí, phương án phát triển cơ sở báo chí trong quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo ...

3200100000000000100000600000000000000000

Điều 32.1.LQ.6. Nội dung quản lý nhà nước về báo chí 1. Xây dựng, chỉ đạo và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch phát triển báo chí; tổ chức lập phương án phát triển cơ sở báo chí trong quy hoạch p...

3200100000000000100000700000000000000000

Điều 32.1.LQ.7. Cơ quan quản lý nhà nước về báo chí 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về báo chí.

3200100000000000100000800000000000000000

Điều 32.1.LQ.8. Hội Nhà báo Việt Nam 1. Hội Nhà báo Việt Nam là tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về hội.

320010000000000010000080000000000000000000802540000350000200

Điều 32.1.TT.3.2. Nguồn kinh phí 1. Nguồn hỗ trợ của ngân sách nhà nước được bố trí trong dự toán chi sự nghiệp văn hóa thông tin hàng năm của Hội Nhà báo Việt Nam.

320010000000000010000080000000000000000000802540000350000300

Điều 32.1.TT.3.3. Nội dung chi 1. Chi giải thưởng.

320010000000000010000080000000000000000000802540000350000400

Điều 32.1.TT.3.4. Mức chi 1. Chi giải thưởng:

320010000000000010000080000000000000000000802540000350000500

Điều 32.1.TT.3.5. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí Giải báo chí Quốc gia được thực hiện như sau:

320010000000000010000080000000000000000000802540000350000600

Điều 32.1.TT.3.6. Nội dung xây dựng “Quy chế chi tiêu quỹ Giải báo chí quốc gia” 1. Quy định cụ thể một số nội dung sau:

3200100000000000100000900000000000000000

Điều 32.1.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Đăng, phát thông tin chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nội dung:

32001000000000002000

Chương II QUYỀN TỰ DO BÁO CHÍ, QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN TRÊN BÁO CHÍ CỦA CÔNG DÂN

3200100000000000200001000000000000000000

Điều 32.1.LQ.10. Quyền tự do báo chí của công dân 1. Sáng tạo tác phẩm báo chí.

3200100000000000200001100000000000000000

Điều 32.1.LQ.11. Quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân 1. Phát biểu ý kiến về tình hình đất nước và thế giới.

3200100000000000200001200000000000000000

Điều 32.1.LQ.12. Trách nhiệm của cơ quan báo chí đối với quyền tự do báo chí, quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân 1. Đăng, phát kiến nghị, phê bình, tin, bài, ảnh và tác phẩm báo chí khác ...

3200100000000000200001300000000000000000

Điều 32.1.LQ.13. Trách nhiệm của Nhà nước đối với quyền tự do báo chí, quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân 1. Nhà nước tạo Điều kiện thuận lợi để công dân thực hiện quyền tự do báo chí, qu...

32001000000000003000

Chương III TỔ CHỨC BÁO CHÍ

3200100000000000300000100000000000000000

Mục 1 CƠ QUAN CHỦ QUẢN BÁO CHÍ

320010000000000030000010000000000000000001400000000000000000

Điều 32.1.LQ.14. Đối tượng được thành lập cơ quan báo chí 1. Cơ quan của Đảng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - ng...

320010000000000030000010000000000000000001500000000000000000

Điều 32.1.LQ.15. Quyền hạn và nhiệm vụ của cơ quan chủ quản báo chí 1. Cơ quan chủ quản báo chí là cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14 của Luật này đứng tên đề nghị cấp giấy phép hoạt động báo chí, ...

32001000000000003000001000000000000000000150000000000000000000402503000180000400

Điều 32.1.NĐ.2.4. Quy định về trả nhuận bút, thù lao 1. Mức nhuận bút, thù lao trả cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả và những người tham gia thực hiện các công việc liên quan đến tác phẩm báo ...

32001000000000003000001000000000000000000150000000000000000000402503000180000500

Điều 32.1.NĐ.2.5. Khiếu nại, tố cáo Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với chế độ nhuận bút, thù lao trong lĩnh vực báo chí, xuất bản thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

32001000000000003000001000000000000000000150000000000000000000402503000180000600

Điều 32.1.NĐ.2.6. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo in, báo điện tử 1. Tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được cơ quan báo chí sử dụng.

32001000000000003000001000000000000000000150000000000000000000402503000180000700

Điều 32.1.NĐ.2.7. Nhuận bút đối với tác phẩm báo in, báo điện tử 1. Khung nhuận bút cho tác phẩm báo in, báo điện tử được quy định như sau:

32001000000000003000001000000000000000000150000000000000000000402503000180000800

Điều 32.1.NĐ.2.8. Quỹ nhuận bút 1. Quỹ nhuận bút của cơ quan báo in, báo điện tử được hình thành từ các nguồn sau:

32001000000000003000001000000000000000000150000000000000000000402503000180000900

Điều 32.1.NĐ.2.9. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo nói, báo hình 1. Tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được cơ quan báo nói, báo hình sử dụng.

32001000000000003000001000000000000000000150000000000000000000402503000180001000

Điều 32.1.NĐ.2.10. Nhuận bút đối với tác phẩm báo nói, báo hình 1. Khung nhuận bút cho tác phẩm báo nói, báo hình được quy định như sau:

32001000000000003000001000000000000000000150000000000000000000402503000180001100

Điều 32.1.NĐ.2.11. Quỹ nhuận bút 1. Quỹ nhuận bút của báo nói, báo hình được hình thành từ các nguồn sau:

3200100000000000300000200000000000000000

Mục 2 CƠ QUAN BÁO CHÍ

320010000000000030000020000000000000000001600000000000000000

Điều 32.1.LQ.16. Cơ quan báo chí Cơ quan báo chí là cơ quan ngôn luận của các cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14 của Luật này, thực hiện một hoặc một số loại hình báo chí, có một hoặc một số sản ph...

320010000000000030000020000000000000000001700000000000000000

Điều 32.1.LQ.17. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động báo chí 1. Xác định loại hình báo chí; tôn chỉ, Mục đích phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan chủ quản; đối tượng phục vụ; chương trình, thời ...

320010000000000030000020000000000000000001800000000000000000

Điều 32.1.LQ.18. Giấy phép hoạt động báo chí 1. Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14 của Luật này, đủ Điều kiện theo quy định tại Điều 17 của Luật này, có nhu cầu thành lập cơ quan báo chí, gửi hồ sơ...

32001000000000003000002000000000000000000180000000000000000000802604800366500400

Điều 32.1.TT.7.4. Thẩm quyền cấp phép, hiệu lực của giấy phép 1. Thẩm quyền cấp phép

32001000000000003000002000000000000000000180000000000000000000802604800366500500

Điều 32.1.TT.7.5. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình 1. Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình nộp...

32001000000000003000002000000000000000000180000000000000000000802604800366501000

Điều 32.1.TT.7.10. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng quý, hàng năm, cơ quan, tổ chức được cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình có nghĩa vụ báo cáo tình hình hoạt động cho B...

32001000000000003000002000000000000000000180000000000000000000802604800366501100

Điều 32.1.TT.7.11. Ban hành biểu mẫu Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu sau:

32001000000000003000002000000000000000000180000000000000000000802750700410000200

Điều 32.1.TT.16.2. Đối tượng được đề nghị cấp giấy phép 1. Các đối tượng được thành lập cơ quan báo chí quy định tại Điều 14 Luật Báo chí có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 17 Luật Báo chí được đề...

32001000000000003000002000000000000000000180000000000000000000802750700410000300

Điều 32.1.TT.16.3. Thẩm quyền cấp giấy phép 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp:

32001000000000003000002000000000000000000180000000000000000000802750700410000400

Điều 32.1.TT.16.4. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị, cơ quan cấp giấy phép kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, cơ quan c...

32001000000000003000002000000000000000000180000000000000000000802750700410000500

Điều 32.1.TT.16.5. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo in 1. Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động báo in gửi 01 bộ hồ sơ về Bộ Thông tin và Truyền thông. Hồ sơ gồm có:

32001000000000003000002000000000000000000180000000000000000000802750700410000600

Điều 32.1.TT.16.6. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động tạp chí in 1. Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động tạp chí in gửi 01 bộ hồ sơ về Bộ Thông tin và Truyền thông. Hồ sơ gồm có:

32001000000000003000002000000000000000000180000000000000000000802750700410002200

Điều 32.1.TT.16.22. Ban hành biểu mẫu Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu sau:

320010000000000030000020000000000000000001900000000000000000

Điều 32.1.LQ.19. Thay đổi cơ quan chủ quản của cơ quan báo chí Trường hợp thay đổi cơ quan chủ quản của cơ quan báo chí, cơ quan chủ quản được ghi trên giấy phép có văn bản thông báo chấm dứt hoạt độn...

32001000000000003000002000000000000000000190000000000000000000802604800366500800

Điều 32.1.TT.7.8. Hồ sơ, thủ tục thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi cơ quan báo chí; tên gọi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát sóng; địa điểm trụ sở gắn với trung tâm tổ...

320010000000000030000020000000000000000002000000000000000000

Điều 32.1.LQ.20. Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí 1. Chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày thay đổi địa Điểm trụ sở chính, điện thoại, fax, thư điện tử, thời gian phát hành, đơn vị cu...

32001000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802604800366500600

Điều 32.1.TT.7.6. Hồ sơ, thủ tục thay đổi tôn chỉ, mục đích hoạt động báo chí, tôn chỉ, mục đích kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động tr...

32001000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802604800366500700

Điều 32.1.TT.7.7. Hồ sơ, thủ tục thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản xuất của kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt ...

32001000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802604800366500900

Điều 32.1.TT.7.9. Hồ sơ, thủ tục thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình và những nội dung khác quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình 1. Cơ quan,...

32001000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802750700410000700

Điều 32.1.TT.16.7. Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in 1. Cơ quan báo chí thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in theo quy định tại khoản 1 Đi...

32001000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802750700410000800

Điều 32.1.TT.16.8. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép, thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí 1. Cơ quan báo chí có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 30 Luật Báo chí có nhu cầ...

32001000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802750700410000900

Điều 32.1.TT.16.9. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép, thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương 1. Cơ quan báo chí có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 30 Luật Báo chí có nhu cầu xuất bản...

320010000000000030000020000000000000000002100000000000000000

Điều 32.1.LQ.21. Loại hình hoạt động và nguồn thu của cơ quan báo chí 1. Cơ quan báo chí hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu.

320010000000000030000020000000000000000002200000000000000000

Điều 32.1.LQ.22. Văn phòng đại diện, phóng viên thường trú của cơ quan báo chí 1. Điều kiện đặt văn phòng đại diện gồm:

3200100000000000300000300000000000000000

Mục 3 NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN BÁO CHÍ

320010000000000030000030000000000000000002300000000000000000

Điều 32.1.LQ.23. Người đứng đầu cơ quan báo chí 1. Người đứng đầu cơ quan báo chí là Tổng biên tập (đối với báo in, báo điện tử), là Tổng giám đốc hoặc giám đốc (đối với báo nói, báo hình).

320010000000000030000030000000000000000002400000000000000000

Điều 32.1.LQ.24. Nhiệm vụ và quyền hạn của người đứng đầu cơ quan báo chí 1. Chịu trách nhiệm trước cơ quan chủ quản báo chí và trước pháp luật về mọi hoạt động của cơ quan báo chí trong phạm vi nhiệm...

3200100000000000300000400000000000000000

Mục 4 NHÀ BÁO

320010000000000030000040000000000000000002500000000000000000

Điều 32.1.LQ.25. Quyền và nghĩa vụ của nhà báo 1. Nhà báo là người hoạt động báo chí được cấp thẻ nhà báo.

320010000000000030000040000000000000000002600000000000000000

Điều 32.1.LQ.26. Đối tượng được xét cấp thẻ nhà báo 1. Tổng giám đốc, phó tổng giám đốc, giám đốc, phó giám đốc, tổng biên tập, phó tổng biên tập cơ quan báo chí, thông tấn.

320010000000000030000040000000000000000002700000000000000000

Điều 32.1.LQ.27. Điều kiện, tiêu chuẩn được xét cấp thẻ nhà báo 1. Người công tác tại cơ quan báo chí quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà báo phải bảo đảm các...

320010000000000030000040000000000000000002800000000000000000

Điều 32.1.LQ.28. Cấp, đổi, thu hồi thẻ nhà báo 1. Thẻ nhà báo cấp cho những người có đủ Điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 27 của Luật này để hoạt động báo chí.

32001000000000003000004000000000000000000280000000000000000000802604800496500200

Điều 32.1.TT.10.2. Thời điểm xét cấp thẻ nhà báo Hàng năm, Bộ Thông tin và Truyền thông xét cấp thẻ nhà báo vào hai (02) đợt, thời điểm xét cấp thẻ nhà báo là ngày 01 tháng 01 và ngày 21 tháng 6.

32001000000000003000004000000000000000000280000000000000000000802604800496500300

Điều 32.1.TT.10.3. Cấp thẻ nhà báo theo kỳ hạn mới Kỳ hạn cấp thẻ nhà báo là 05 năm, Bộ Thông tin và Truyền thông xét cấp thẻ nhà báo theo kỳ hạn mới vào ngày 01 tháng 01 của năm bắt đầu kỳ hạn mới. K...

32001000000000003000004000000000000000000280000000000000000000802604800496500400

Điều 32.1.TT.10.4. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ nhà báo Hồ sơ gồm có:

32001000000000003000004000000000000000000280000000000000000000802604800496500500

Điều 32.1.TT.10.5. Thủ tục xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp thẻ nhà báo 1. Người đứng đầu cơ quan đề nghị cấp thẻ nhà báo duyệt hồ sơ đề nghị cấp thẻ nhà báo cho những người đủ tiêu chuẩn, điều kiện trong ...

32001000000000003000004000000000000000000280000000000000000000802604800496500600

Điều 32.1.TT.10.6. Đổi thẻ nhà báo 1. Người đã được cấp thẻ nhà báo khi chuyển sang làm việc tại cơ quan, đơn vị công tác khác mà vẫn thuộc đối tượng được cấp thẻ nhà báo theo quy định tại Điều 26 Luậ...

32001000000000003000004000000000000000000280000000000000000000802604800496500700

Điều 32.1.TT.10.7. Cấp lại thẻ nhà báo 1. Người đã được cấp thẻ nhà báo nhưng làm mất, làm hỏng muốn được cấp lại thẻ phải có đơn gửi Bộ Thông tin và Truyền thông (các cơ quan được quy định tại khoản ...

32001000000000003000004000000000000000000280000000000000000000802604800496500800

Điều 32.1.TT.10.8. Thu hồi thẻ nhà báo 1. Đối với các trường hợp bị thu hồi thẻ nhà báo được quy định tại khoản 6 Điều 28 Luật báo chí, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quyết định thu h...

32001000000000004000

Chương IV HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ

3200100000000000400000100000000000000000

Mục 1 THỰC HIỆN THÊM LOẠI HÌNH, SẢN PHẨM BÁO CHÍ; LIÊN KẾT TRONG HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ

320010000000000040000010000000000000000002900000000000000000

Điều 32.1.LQ.29. Thực hiện thêm loại hình báo chí 1. Cơ quan báo chí có đủ Điều kiện theo quy định tại Điều 17 của Luật này nếu có nhu cầu thực hiện thêm loại hình báo chí khác thì cơ quan chủ quản bá...

320010000000000040000010000000000000000003000000000000000000

Điều 32.1.LQ.30. Điều kiện xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, phụ trương; sản xuất thêm kênh phát thanh, kênh truyền hình; mở chuyên trang của báo điện tử 1.Có tôn chỉ, Mục đích phù hợp với tôn chỉ, Mục đ...

320010000000000040000010000000000000000003100000000000000000

Điều 32.1.LQ.31. Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, phụ trương; sản xuất thêm kênh phát thanh, kênh truyền hình; mở chuyên trang của báo điện tử 1. Cơ quan báo chí có đủ Điều kiện theo quy đ...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060000400

Điều 32.1.NĐ.4.4. Phân loại dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Các loại dịch vụ phát thanh, truyền hình, bao gồm:

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000040000802604800376500400

Điều 32.1.TT.8.4. Hoạt động đo lường khán giả truyền hình 1. Đo lường khán giả truyền hình gồm các hoạt động sau đây:

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000040000802604800376500500

Điều 32.1.TT.8.5. Quy trình đo lường khán giả truyền hình 1. Thực hiện khảo sát cơ bản

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000040000802604800376500600

Điều 32.1.TT.8.6. Trách nhiệm thực hiện đo lường khán giả truyền hình 1. Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có trách nhiệm:

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000040000802604800376500700

Điều 32.1.TT.8.7. Hồ sơ trình phê duyệt số liệu đo lường khán giả truyền hình 1. Tờ trình phê duyệt số liệu đo lường khán giả truyền hình phù hợp với kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000040000802604800376500800

Điều 32.1.TT.8.8. Nội dung công bố số liệu đo lường khán giả truyền hình Nội dung công bố số liệu đo lường khán giả truyền hình phải phù hợp với kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và bao gồm...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000040000802604800376500900

Điều 32.1.TT.8.9. Thời điểm báo cáo, công bố số liệu đo lường khán giả truyền hình 1. Thời điểm nộp báo cáo số liệu đo lường khán giả truyền hình của kỳ trước chậm nhất vào ngày mười lăm (15) tháng ba...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000040000802604800376501000

Điều 32.1.TT.8.10. Lưu trữ số liệu đo lường khán giả truyền hình 1. Số liệu đo lường khán giả truyền hình của cả nước, cấp vùng, cấp tỉnh và theo chuyên đề được lưu trữ hai (02) bộ (bản giấy và bản đi...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000040000802604800376501100

Điều 32.1.TT.8.11. Quản lý, sử dụng số liệu đo lường khán giả truyền hình 1. Số liệu đo lường khán giả truyền hình do cơ quan có thẩm quyền công bố thuộc sở hữu của Nhà nước.

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060000500

Điều 32.1.NĐ.4.5. Chính sách quản lý dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Phát triển dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá trên toàn quốc theo công nghệ hiện đại để mọi người dân tiếp cận dễ dàng các...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060000600

Điều 32.1.NĐ.4.6. Quản lý nhà nước về dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802586900196500200

Điều 32.1.TT.5.2. Biểu mẫu sử dụng trong hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu sau đây:

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802586900196500300

Điều 32.1.TT.5.3. Đăng tải, in biểu mẫu 1. Các biểu mẫu quy định tại Điều 2 của Thông tư này được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại địa chỉ ...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802586900196500400

Điều 32.1.TT.5.4. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá, các doanh nghiệp được cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình tr...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240000300

Điều 32.1.TT.6.3. Nội dung quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240000400

Điều 32.1.TT.6.4. Trách nhiệm quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử là cơ quan được Bộ Thông tin và Truyền thông giao trách nhiệm thực ...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240000500

Điều 32.1.TT.6.5. Trách nhiệm công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình Đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình, mức công bố không được thấp ...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240000600

Điều 32.1.TT.6.6. Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Đơn vị cung cấp dịch vụ gửi hồ sơ công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình qua hệ thống bưu chính hoặc nộp trự...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240000700

Điều 32.1.TT.6.7. Thời hạn công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình Chậm nhất trong sáu mươi (60) ngày kể từ ngày đơn vị cung cấp dịch vụ chính thức cung cấp dịch vụ hoặc Quy chuẩn kỹ thuật ...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240000800

Điều 32.1.TT.6.8. Công bố trên trang thông tin điện tử của đơn vị cung cấp dịch vụ Đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm công bố thông tin về công tác quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hì...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240000900

Điều 32.1.TT.6.9. Quy chế tự kiểm tra Chậm nhất trong sáu mươi (60) ngày kể từ ngày đơn vị cung cấp dịch vụ chính thức cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình, đơn vị cung cấp dịch vụ phải ban hành q...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240001000

Điều 32.1.TT.6.10. Tự giám sát chất lượng dịch vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ 1. Đơn vị cung cấp dịch vụ phải giám sát chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình do đơn vị cung cấp, đảm bảo dịch vụ ổn...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240001100

Điều 32.1.TT.6.11. Báo cáo chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Đơn vị cung cấp dịch vụ thực hiện chế độ báo cáo định kỳ sáu (06) tháng một lần. Thời hạn gửi báo cáo trước ngày ba mươi mốt (3...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240001200

Điều 32.1.TT.6.12. Hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra định kỳ

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240001300

Điều 32.1.TT.6.13. Trình tự, nội dung kiểm tra 1. Cơ quan quản lý nhà nước ra quyết định đối với từng đợt kiểm tra trong đó nêu rõ thành phần đoàn kiểm tra, nội dung, thời gian kiểm tra và gửi đơn vị ...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240001400

Điều 32.1.TT.6.14. Giám sát chất lượng dịch vụ của cơ quan quản lý nhà nước 1. Trong trường hợp cần thiết, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tổ chức thực hiện việc giám sát và quyết địn...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240001500

Điều 32.1.TT.6.15. Đo kiểm phục vụ kiểm tra, giám sát 1. Việc đo kiểm phục vụ công tác kiểm tra, giám sát chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình do đơn vị đo kiểm được chỉ định.

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240001600

Điều 32.1.TT.6.16. Trách nhiệm của đơn vị được kiểm tra, giám sát 1. Người đứng đầu đơn vị được kiểm tra hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật phải làm việc với đoàn kiểm tra trong suốt...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240001700

Điều 32.1.TT.6.17. Chu kỳ thực hiện công khai thông tin Trong hai mươi (20) ngày đầu tiên của tháng hai (02) và tháng tám (08) hàng năm, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thực hiện việc...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000060000802600700240001800

Điều 32.1.TT.6.18. Các thông tin được công khai 1. Tình hình thực hiện công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình và các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình mà đơn vị cung cấp ...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060000700

Điều 32.1.NĐ.4.7. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá 1. Quyền của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060000800

Điều 32.1.NĐ.4.8. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá 1. Quyền của người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060000900

Điều 32.1.NĐ.4.9. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá 1. Phổ cập dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá trên phạm vi cả nước, trong đó tập trung ưu tiên vùng sâu, vùng xa, b...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060001000

Điều 32.1.NĐ.4.10. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Quyền của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060001100

Điều 32.1.NĐ.4.11. Quyền và nghĩa vụ của thuê bao phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Quyền của thuê bao phát thanh, truyền hình trả tiền

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060001200

Điều 32.1.NĐ.4.12. Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Điều kiện cấp Giấy phép:

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060001300

Điều 32.1.NĐ.4.13. Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá 1. Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá, gồm:

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000130000802586700180000300

Điều 32.1.TT.4.3. Tiêu chí xác định kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu 1. Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tu...

3200100000000000400000100000000000000000031000000000000000000040257050006000130000802586700180000400

Điều 32.1.TT.4.4. Danh Mục kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu 1. Danh Mục kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tu...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060001400

Điều 32.1.NĐ.4.14. Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền được tổ chức thành các gói dịch vụ và dịch vụ được ...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060001500

Điều 32.1.NĐ.4.15. Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước 1. Đơn vị đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước phải là cơ quan báo chí có Giấy phép hoạt động phát thanh, ...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060001600

Điều 32.1.NĐ.4.16. Liên kết sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình 1. Đơn vị có Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước được lựa chọn và chịu trách nhiệm về đối tác là tổ chức có pháp n...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060002100

Điều 32.1.NĐ.4.21. Đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Đối với dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060002200

Điều 32.1.NĐ.4.22. Bản quyền nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Các kênh chương trình trong nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu theo quy định của Nhà nước đ...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060002300

Điều 32.1.NĐ.4.23. Tên, biểu tượng đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình Đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình cài đặt tên, biểu tượng (lôgô) dịch vụ trên kênh chương trình truyền ...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060002400

Điều 32.1.NĐ.4.24. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật thiết bị, dịch vụ phát thanh, truyền hình, bao gồm: 1. Thiết bị đầu cuối phát thanh, truyền hình.

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060002500

Điều 32.1.NĐ.4.25. Quản lý chất lượng thiết bị, dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Việc đánh giá sự phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị và dịch vụ phát thanh, truyền hình được thực...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060002600

Điều 32.1.NĐ.4.26. Báo cáo nghiệp vụ 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ và mẫu biểu báo cáo hoạt động dịch vụ phát thanh, truyền hình đối với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hì...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060002700

Điều 32.1.NĐ.4.27. Giá dịch vụ 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật truyền dẫn phát sóng kênh chương trình trong nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông t...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060002800

Điều 32.1.NĐ.4.28. Thu tín hiệu truyền hình thuộc dịch vụ phát thanh, truyền hình Người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình tại Việt Nam được lắp đặt thiết bị thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000402570500060002900

Điều 32.1.NĐ.4.29. Thu tín hiệu truyền hình không thuộc dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh không thuộc dịch vụ truyền hình qua vệ tinh của Việt Nam là thu...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000802750700410001000

Điều 32.1.TT.16.10. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo điện tử 1. Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động báo điện tử gửi 01 bộ hồ sơ về Bộ Thông tin và Truyền thông. Hồ sơ gồm có:

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000802750700410001100

Điều 32.1.TT.16.11. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động tạp chí điện tử 1. Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động tạp chí điện tử gửi 01 bộ hồ sơ về Bộ Thông tin và Truyền thông. Hồ sơ gồ...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000802750700410001200

Điều 32.1.TT.16.12. Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo điện tử, tạp chí điện tử 1. Cơ quan báo chí thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo điện tử, tạp chí điện tử theo qu...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000802750700410001300

Điều 32.1.TT.16.13. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép, thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử 1. Cơ quan báo chí có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 30 Lu...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000802750700410001400

Điều 32.1.TT.16.14. Trường hợp cơ quan, tổ chức được đề nghị cấp giấy phép thực hiện hai loại hình báo chí 1. Đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư này có nhu cầu thực hiện hai loại ...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000802750700410001500

Điều 32.1.TT.16.15. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép thực hiện hai loại hình báo chí 1. Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thực hiện hai loại hình báo chí gửi 01 bộ hồ sơ về Bộ Thông tin và Truyền thô...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000802750700410001600

Điều 32.1.TT.16.16. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép cho cơ quan báo chí đang thực hiện hai loại hình báo chí có một hoặc hai giấy phép chuẩn bị hết hiệu lực, cấp giấy phép cho cơ quan báo chí đang thực h...

32001000000000004000001000000000000000000310000000000000000000802750700410001700

Điều 32.1.TT.16.17. Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép thực hiện hai loại hình báo chí 1. Cơ quan báo chí thay đổi nội dung đối với loại hình báo in, tạp chí in trong giấy phép thực hiện hai loại h...

320010000000000040000010000000000000000003200000000000000000

Điều 32.1.LQ.32. Xuất bản bản tin thông tấn Cơ quan thông tấn nhà nước có nhu cầu xuất bản bản tin thông tấn gửi thông báo bằng văn bản tới Bộ Thông tin và Truyền thông.

320010000000000040000010000000000000000003300000000000000000

Điều 32.1.LQ.33. Biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Việc cấp giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình tr...

32001000000000004000001000000000000000000330000000000000000000402570500060001700

Điều 32.1.NĐ.4.17. Kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Các kênh chương trình nước ngoài cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền tại Việt Nam phải ...

32001000000000004000001000000000000000000330000000000000000000402570500060001800

Điều 32.1.NĐ.4.18. Đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Các hãng truyền hình nước ngoài cung cấp kênh chương trình nước ngoài vào Việt Nam có ...

32001000000000004000001000000000000000000330000000000000000000402570500060001900

Điều 32.1.NĐ.4.19. Biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Tất cả các kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả ti...

32001000000000004000001000000000000000000330000000000000000000402570500060002000

Điều 32.1.NĐ.4.20. Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Việc cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh...

32001000000000004000001000000000000000000330000000000000000000402570500060003000

Điều 32.1.NĐ.4.30. Thủ tục cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 1. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm quản lý và xét cấp ...

320010000000000040000010000000000000000003400000000000000000

Điều 32.1.LQ.34. Xuất bản bản tin 1. Bản tin phải bảo đảm các quy định sau đây:

32001000000000004000001000000000000000000340000000000000000000802750700410001800

Điều 32.1.TT.16.18. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu xuất bản bản tin gửi 01 bộ hồ sơ về Cục Báo chí (đối với cơ quan, tổ chức của trung ương; cơ quan đại d...

32001000000000004000001000000000000000000340000000000000000000802750700410001900

Điều 32.1.TT.16.19. Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu thay đổi một trong các nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin phải gửi văn bản đề nghị ...

320010000000000040000010000000000000000003500000000000000000

Điều 32.1.LQ.35. Xuất bản đặc san 1. Điều kiện cấp giấy phép xuất bản đặc san gồm:

32001000000000004000001000000000000000000350000000000000000000802750700410002000

Điều 32.1.TT.16.20. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu xuất bản đặc san gửi 01 bộ hồ sơ về Cục Báo chí. Hồ sơ gồm có:

32001000000000004000001000000000000000000350000000000000000000802750700410002100

Điều 32.1.TT.16.21. Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu thay đổi một trong các nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san phải gửi văn bản đề nghị ...

320010000000000040000010000000000000000003600000000000000000

Điều 32.1.LQ.36. Trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Trang thông tin điện tử tổng hợp phải trích dẫn nguyên văn, chính xác nguồn tin báo chí và ghi rõ tên tác giả, tên cơ quan báo chí, thời gian đã đă...

320010000000000040000010000000000000000003700000000000000000

Điều 32.1.LQ.37. Liên kết trong hoạt động báo chí 1. Cơ quan báo chí được phép liên kết trong hoạt động báo chí với cơ quan báo chí khác, pháp nhân, cá nhân có đăng ký kinh doanh phù hợp với lĩnh vực ...

3200100000000000400000200000000000000000

Mục 2 THÔNG TIN TRÊN BÁO CHÍ

320010000000000040000020000000000000000003800000000000000000

Điều 32.1.LQ.38. Cung cấp thông tin cho báo chí 1. Trong phạm vi quyền hạn, nhiệm vụ của mình, các cơ quan, tổ chức, người có trách nhiệm có quyền và nghĩa vụ cung cấp thông tin cho báo chí và chịu tr...

32001000000000004000002000000000000000000380000000000000000000402609300090000300

Điều 32.1.NĐ.6.3. Người thực hiện phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Người thực hiện phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; tổng...

32001000000000004000002000000000000000000380000000000000000000402609300090000400

Điều 32.1.NĐ.6.4. Hình thức phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Tổ chức họp báo.

32001000000000004000002000000000000000000380000000000000000000402609300090000500

Điều 32.1.NĐ.6.5. Phát ngôn và cung cấp thông tin định kỳ 1. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh,...

32001000000000004000002000000000000000000380000000000000000000402609300090000600

Điều 32.1.NĐ.6.6. Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất, bất thường 1. Trường hợp xảy ra sự cố mang tính quốc gia liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hộ...

32001000000000004000002000000000000000000380000000000000000000402609300090000700

Điều 32.1.NĐ.6.7. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước có thể trực t...

32001000000000004000002000000000000000000380000000000000000000402609300090000800

Điều 32.1.NĐ.6.8. Quyền và trách nhiệm của người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn 1. Người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn được nhân danh đại diện cơ quan hành chính nhà nước phát ngô...

32001000000000004000002000000000000000000380000000000000000000402609300090000900

Điều 32.1.NĐ.6.9. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo, phóng viên 1. Cơ quan báo chí, nhà báo, phóng viên có trách nhiệm đăng, phát, phản ánh trung thực, khách quan, đầy đủ nội dung phát ngôn và ...

32001000000000004000002000000000000000000380000000000000000000402609300090001000

Điều 32.1.NĐ.6.10. Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ các quy định trong Nghị định này thì tùy theo tính chất, mức đ...

320010000000000040000020000000000000000003900000000000000000

Điều 32.1.LQ.39. Trả lời trên báo chí 1. Người đứng đầu cơ quan báo chí có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trả lời vấn đề mà công dân nêu ra trên báo chí. Trong thời hạn 30 ngày ...

320010000000000040000020000000000000000004000000000000000000

Điều 32.1.LQ.40. Trả lời phỏng vấn trên báo chí 1. Người phỏng vấn phải thông báo trước cho người được phỏng vấn biết Mục đích, yêu cầu và câu hỏi phỏng vấn; trường hợp cần phỏng vấn trực tiếp, không ...

320010000000000040000020000000000000000004100000000000000000

Điều 32.1.LQ.41. Họp báo 1. Cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam có quyền tổ chức họp báo để công bố, tuyên bố, giải thích, trả lời các nội dung có liên quan tới nhiệm vụ, quyền hạn hoặc lợi ích của cơ...

320010000000000040000020000000000000000004200000000000000000

Điều 32.1.LQ.42. Cải chính trên báo chí 1. Cơ quan báo chí thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân thì phải đăng, phát lời cải ...

320010000000000040000020000000000000000004300000000000000000

Điều 32.1.LQ.43. Phản hồi thông tin 1. Khi cơ quan, tổ chức, cá nhân có căn cứ cho rằng cơ quan báo chí thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín, danh dự, nhân phẩm của mình hoặc gâ...

320010000000000040000020000000000000000004400000000000000000

Điều 32.1.LQ.44. Quảng cáo trên báo chí Báo chí được đăng, phát quảng cáo. Việc đăng, phát quảng cáo trên báo chí phải tuân thủ các quy định của Luật này và quy định của pháp luật về quảng cáo.

320010000000000040000020000000000000000004500000000000000000

Điều 32.1.LQ.45. Quyền tác giả trong lĩnh vực báo chí Cơ quan báo chí phải thực hiện các quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan khi đăng, phát tác phẩm báo chí.

320010000000000040000020000000000000000004600000000000000000

Điều 32.1.LQ.46. Các thông tin phải ghi, thể hiện trên báo chí Cơ quan báo chí phải ghi, thể hiện đầy đủ các thông tin sau đây:

320010000000000040000020000000000000000004700000000000000000

Điều 32.1.LQ.47. Bảo vệ nội dung các chương trình phát thanh, chương trình truyền hình, nội dung báo điện tử Báo nói, báo hình, báo điện tử có quyền sử dụng các biện pháp kỹ thuật bảo vệ nội dung các ...

3200100000000000400000300000000000000000

Mục 3 IN, PHÁT HÀNH VÀ TRUYỀN DẪN, PHÁT SÓNG

320010000000000040000030000000000000000004800000000000000000

Điều 32.1.LQ.48. In báo chí Cơ sở in có giấy phép in báo, tạp chí theo quy định của pháp luật về xuất bản có trách nhiệm thực hiện hợp đồng đã ký kết với cơ quan báo chí, bảo đảm thời gian phát hành b...

320010000000000040000030000000000000000004900000000000000000

Điều 32.1.LQ.49. Phát hành báo chí 1. Cơ quan báo chí thực hiện phát hành báo chí theo đúng quy định ghi trong giấy phép hoạt động báo chí.

320010000000000040000030000000000000000005000000000000000000

Điều 32.1.LQ.50. Đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Hãng truyền hình nước ngoài cung cấp kênh chương trình nước ngoài vào Việt Nam có thu ph...

320010000000000040000030000000000000000005100000000000000000

Điều 32.1.LQ.51. Cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng 1. Đơn vị cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng phải bảo đảm truyền dẫn, phát sóng nguyên vẹn nội dung thông tin của cơ quan báo chí.

3200100000000000400000400000000000000000

Mục 4 LƯU CHIỂU BÁO CHÍ

320010000000000040000040000000000000000005200000000000000000

Điều 32.1.LQ.52. Chế độ lưu chiểu báo chí, nộp ấn phẩm báo chí 1. Cơ quan báo chí phải thực hiện chế độ lưu chiểu theo quy định sau đây:

32001000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402609200080000300

Điều 32.1.NĐ.5.3. Thẩm quyền lưu chiểu điện tử của cơ quan quản lý nhà nước về báo chí Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan thực hiện lưu chiểu điện tử đối với loại hình báo nói, báo hình và báo đi...

32001000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402609200080000400

Điều 32.1.NĐ.5.4. Trách nhiệm của cơ quan thực hiện lưu chiểu điện tử 1. Xây dựng, vận hành và quản lý hệ thống lưu chiểu điện tử để lưu giữ, bảo quản và sử dụng tác phẩm báo chí theo quy định của phá...

32001000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402609200080000500

Điều 32.1.NĐ.5.5. Trách nhiệm của các cơ quan báo nói, báo hình, báo điện tử 1. Thực hiện chế độ lưu chiểu theo quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều 52 Luật báo chí.

32001000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402609200080000600

Điều 32.1.NĐ.5.6. Tiếp nhận tác phẩm báo chí để thực hiện lưu chiểu điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan thực hiện lưu chiểu điện tử có trách nhiệm tổ chức việc tiếp nhận các tác phẩm báo nói, báo hình, ...

32001000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402609200080000700

Điều 32.1.NĐ.5.7. Thời gian lưu giữ tác phẩm báo chí được lưu chiểu điện tử 1. Đối với báo nói, báo hình, thời gian lưu giữ nguyên trạng tối thiểu là 06 tháng kể từ ngày được phát sóng lần đầu.

32001000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402609200080000800

Điều 32.1.NĐ.5.8. Bảo quản tác phẩm báo chí được lưu chiểu điện tử 1. Các tác phẩm trong hệ thống lưu chiểu điện tử phải được bảo quản an toàn và lưu giữ nguyên trạng về nội dung thông tin.

32001000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402609200080000900

Điều 32.1.NĐ.5.9. Sử dụng tác phẩm báo chí được lưu chiểu điện tử 1. Tác phẩm báo chí lưu chiểu điện tử được sử dụng để phục vụ công tác quản lý nhà nước về báo chí, gồm: Đánh giá, nhận xét về nội dun...

32001000000000004000004000000000000000000520000000000000000000402609200080001000

Điều 32.1.NĐ.5.10. Kinh phí cho hoạt động lưu chiểu điện tử 1. Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động lưu chiểu điện tử của cơ quan quản lý nhà nước và được bố trí trong dự toán ngân sách h...

320010000000000040000040000000000000000005300000000000000000

Điều 32.1.LQ.53. Kiểm tra báo chí lưu chiểu 1. Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức kiểm tra báo chí lưu chiểu. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức kiểm tra báo chí lưu chiểu tại địa phương.

32001000000000004000004000000000000000000530000000000000000000802627400810000300

Điều 32.1.TT.11.3. Định mức đọc, nghe, xem kiểm tra báo chí lưu chiểu 1. Cơ sở tính định mức đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu là tin, bài được đăng, phát trên báo chí.

32001000000000004000004000000000000000000530000000000000000000802627400810000400

Điều 32.1.TT.11.4. Cách tính thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu 1. Đối với công chức quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 2 Thông tư này:

32001000000000004000004000000000000000000530000000000000000000802627400810000500

Điều 32.1.TT.11.5. Chi thù lao thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu Thù lao thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu được chi trả tối đa không quá 500.000 đồng/vấn đề/văn bản tham gia ý kiến (tối đa 03 ý ...

32001000000000004000004000000000000000000530000000000000000000802627400810000600

Điều 32.1.TT.11.6. Chi tổ chức họp hội đồng thẩm định về những vấn đề liên quan đến báo chí lưu chiểu Chủ trì: mức chi 150.000 đồng/người/cuộc họp;

32001000000000004000004000000000000000000530000000000000000000802627400810000700

Điều 32.1.TT.11.7. Nguồn kinh phí và việc áp dụng mức chi trả thù lao đọc, nghe, xem, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu 1. Nguồn kinh phí chi trả thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiể...

32001000000000004000004000000000000000000530000000000000000000802627400810000800

Điều 32.1.TT.11.8. Lập dự toán, quản lý và thanh, quyết toán kinh phí Việc lập dự toán, phân bổ, giao dự toán, thanh toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo các quy định hiện hành. Thông tư này hướ...

32001000000000004000004000000000000000000530000000000000000000802724200060000100

Điều 32.1.TT.14.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu.

32001000000000004000004000000000000000000530000000000000000000802724200060000400

Điều 32.1.TT.14.4. Mẫu biểu báo cáo, nghiệm thu và xác định chi phí thù lao 1. Báo cáo kết quả đọc nghe xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu: Theo biểu mẫu số 01, biểu mẫu số 02 và biểu mẫu số 03 tại Phụ...

3200100000000000400000500000000000000000

Mục 5 HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ

320010000000000040000050000000000000000005400000000000000000

Điều 32.1.LQ.54. Xuất khẩu, nhập khẩu báo in 1. Báo in xuất bản hợp pháp tại Việt Nam được phép xuất khẩu ra nước ngoài.

320010000000000040000050000000000000000005500000000000000000

Điều 32.1.LQ.55. Hoạt động hợp tác của cơ quan báo chí Việt Nam với nước ngoài 1. Cơ quan báo chí Việt Nam có các quyền sau đây:

320010000000000040000050000000000000000005600000000000000000

Điều 32.1.LQ.56. Hoạt động báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam 1. Mọi hoạt động báo chí và hoạt động liên quan đến báo chí của cơ quan thông tấ...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880000300

Điều 32.1.NĐ.1.3. Nguyên tắc hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam 1. Mọi hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoà...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880000400

Điều 32.1.NĐ.1.4. Thủ tục cấp phép hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên không thường trú 1. Phóng viên nước ngoài có yêu cầu hoạt động thông tin, báo chí tại Việt Nam phải gửi 01 bộ hồ sơ đề ng...

3200100000000000400000500000000000000000056000000000000000000040245230088000040000802457100063500200

Điều 32.1.TT.1.2. Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu liên quan đến hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài tại Việt Nam quy định tại các Điều 4, 7, 8, 12, 13, 14 và 15 của Nghị đị...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880000500

Điều 32.1.NĐ.1.5. Hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên không thường trú 1. Khi hoạt động thông tin, báo chí tại Việt Nam, phóng viên không thường trú phải mang theo Giấy phép hoạt động báo chí ...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880000600

Điều 32.1.NĐ.1.6. Phóng viên nước ngoài đi theo đoàn khách nước ngoài 1. Đối với các phóng viên nước ngoài đi theo đoàn khách nước ngoài thăm Việt Nam theo lời mời của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc B...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880000700

Điều 32.1.NĐ.1.7. Thủ tục lập Văn phòng thường trú 1. Cơ quan báo chí nước ngoài có nhu cầu lập Văn phòng thường trú tại Việt Nam gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị lập Văn phòng thường trú trực tiếp hoặc qua bư...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880000800

Điều 32.1.NĐ.1.8. Thủ tục cử phóng viên thường trú 1. Cơ quan báo chí nước ngoài có đề nghị cử phóng viên thường trú gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan ...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880000900

Điều 32.1.NĐ.1.9. Hoạt động của Văn phòng thường trú 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận của Bộ Ngoại giao, phóng viên thường trú của Văn phòng thường trú phải đ...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880001000

Điều 32.1.NĐ.1.10. Thị thực nhập cảnh cho phóng viên thường trú Việc cấp, từ chối cấp hoặc hủy thị thực đối với phóng viên thường trú thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam về nhập cảnh, xuất ...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880001100

Điều 32.1.NĐ.1.11. Phóng viên thường trú kiêm nhiệm 1. Phóng viên thường trú được phép kiêm nhiệm làm phóng viên thường trú cho Văn phòng thường trú của một cơ quan báo chí nước ngoài khác tại Việt Na...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880001200

Điều 32.1.NĐ.1.12. Thẻ phóng viên nước ngoài 1. Phóng viên thường trú được Bộ Ngoại giao cấp Thẻ phóng viên nước ngoài, có giá trị không quá 12 tháng, phù hợp với thời hạn thị thực nhập - xuất cảnh củ...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880001300

Điều 32.1.NĐ.1.13. Hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên thường trú 1. Đối với các yêu cầu phỏng vấn lãnh đạo cấp cao của Việt Nam, Văn phòng thường trú gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị trực tiếp, qua bư...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880001400

Điều 32.1.NĐ.1.14. Trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú 1. Văn phòng thường trú được phép thuê trợ lý báo chí để hỗ trợ các hoạt động của Văn phòng thường trú, phóng viên thường trú. Văn phòng thườ...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880001500

Điều 32.1.NĐ.1.15. Cộng tác viên của Văn phòng thường trú 1. Khi có nhu cầu thuê cộng tác viên. Văn phòng thuờng trú gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Bộ Ngoại giao. Trong thời h...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880001600

Điều 32.1.NĐ.1.16. Nhập - xuất phương tiện, trang thiết bị của báo chí nước ngoài 1. Báo chí nước ngoài được phép tạm nhập tái xuất miễn thuế có thời hạn đối với các phương tiện cần thiết để phục vụ c...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880001700

Điều 32.1.NĐ.1.17. Xuất bản, lưu hành ấn phẩm thông tin nước ngoài 1. Việc xuất bản, lưu hành ấn phẩm thông tin nước ngoài thực hiện theo quy định của Luật báo chí, Luật xuất bản và các quy định pháp ...

3200100000000000400000500000000000000000056000000000000000000040245230088000170000802503500046500300

Điều 32.1.TT.2.3. Xuất bản bản tin; phát hành thông cáo báo chí 1. Cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam có nhu cầu xuất bản bản tin gửi đơn đề nghị theo mẫu số 01/BTTTT ban hành kèm Thông tư này đ...

3200100000000000400000500000000000000000056000000000000000000040245230088000170000802503500046500400

Điều 32.1.TT.2.4. Cấp lại giấy phép xuất bản bản tin 1. Trước khi giấy phép xuất bản bản tin hết hiệu lực chín mươi (90) ngày, nếu cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam muốn tiếp tục xuất bản bản t...

3200100000000000400000500000000000000000056000000000000000000040245230088000170000802503500046500600

Điều 32.1.TT.2.6. Xuất bản tài liệu, tờ rơi, tờ gấp, bản đồ, lịch, tranh, ảnh 1. Cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam có nhu cầu xuất bản tài liệu, tờ rơi, tờ gấp, bản đồ, lịch, tranh, ảnh gửi đơn...

3200100000000000400000500000000000000000056000000000000000000040245230088000170000802503500046500700

Điều 32.1.TT.2.7. Xuất bản băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình và các ấn phẩm thông tin khác 1. Cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam có nhu cầu xuất bản băng âm thanh, đĩa âm thanh, b...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880001800

Điều 32.1.NĐ.1.18. Họp báo 1. Khi có nhu cầu tổ chức họp báo tại Hà Nội, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài phải có văn bản đề nghị gửi Bộ Thông tin và Truyền thông ít nhất 02 ngày làm vi...

3200100000000000400000500000000000000000056000000000000000000040245230088000180000802503500046500500

Điều 32.1.TT.2.5. Đề nghị/thông báo họp báo 1. Cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam có nhu cầu tổ chức họp báo tại Hà Nội, gửi đơn đề nghị theo mẫu số 02/BTTTT ban hành kèm Thông tư này đến Cục Bá...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880001900

Điều 32.1.NĐ.1.19. Đăng tin, bài, phát biểu trên các phương tiện thông tin đại chúng của Việt Nam 1. Khi có nhu cầu đăng tin, bài, phát biểu trên các phương tiện thông tin đại chúng của Trung ương, cơ...

3200100000000000400000500000000000000000056000000000000000000040245230088000190000802503500046500800

Điều 32.1.TT.2.8. Đăng tin, bài, phát biểu trên các phương tiện thông tin đại chúng của Việt Nam 1. Cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam có nhu cầu đăng tin, bài, phát biểu trên báo in của Trung ư...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880002000

Điều 32.1.NĐ.1.20. Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài 1. Khi có nhu cầu trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông t...

3200100000000000400000500000000000000000056000000000000000000040245230088000200000802503500046500900

Điều 32.1.TT.2.9. Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài 1. Cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam có nhu cầu trưng bày...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880002100

Điều 32.1.NĐ.1.21. Treo pa-nô, áp phích, màn hình bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài; chiếu phim, triển lãm và các hoạt động quảng bá khác có mời công dân Việt Nam tham d...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880002200

Điều 32.1.NĐ.1.22. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao 1. Quản lý và cấp phép cho các hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài bao gồm:

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880002300

Điều 32.1.NĐ.1.23. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Quản lý, cấp phép cho hoạt động thông tin, báo chí của cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài bao gồm:

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880002400

Điều 32.1.NĐ.1.24. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Quản lý, cấp phép việc treo pa-nô, áp phích, màn hình bên ngoài trụ sở cơ quan đại điện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Hà Nội;...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880002500

Điều 32.1.NĐ.1.25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tiếp nhận, xem xét và giải quyết...

32001000000000004000005000000000000000000560000000000000000000402452300880002600

Điều 32.1.NĐ.1.26. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Thông tin và Truy...

3200100000000000400000600000000000000000

Mục 6 QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI

320010000000000040000060000000000000000000402557200720000300

Điều 32.1.NĐ.3.3. Nguyên tắc hoạt động thông tin đối ngoại 1. Tuân thủ chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các điều ước quốc tế mà Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là th...

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000030000802690900030000500

Điều 32.1.TT.13.5. Nguyên tắc đăng, phát nội dung thông tin đối ngoại trên báo chí 1. Đăng, phát nội dung thông tin đúng chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, phù hợp với...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720000400

Điều 32.1.NĐ.3.4. Quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước hoạt động thông tin đối ngoại.

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000040000802685000020000300

Điều 32.1.TT.12.3. Nội dung kế hoạch hoạt động thông tin đối ngoại Các Bộ căn cứ vào quy hoạch, chương trình, kế hoạch của Chính phủ; mục tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ, cá...

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000040000802690900030000800

Điều 32.1.TT.13.8. Quyền và trách nhiệm của báo chí đối ngoại 1. Quyền của báo chí đối ngoại:

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000040000802690900030000900

Điều 32.1.TT.13.9. Quyền và trách nhiệm của báo chí thực hiện việc đăng, phát nội dung thông tin đối ngoại 1. Quyền của báo chí thực hiện việc đăng, phát nội dung thông tin đối ngoại:

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000040000802690900030001000

Điều 32.1.TT.13.10. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản báo chí 1. Chỉ đạo, thúc đẩy các cơ quan báo chí đăng, phát nội dung thông tin đối ngoại trên báo chí theo quy định tại Thông tư này.

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000040000802690900030001100

Điều 32.1.TT.13.11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chỉ đạo, kiểm tra việc đăng, phát nội dung thông tin đối ngoại trên báo chí địa phương.

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000040000802690900030001200

Điều 32.1.TT.13.12. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Cục Thông tin đối ngoại có trách nhiệm:

320010000000000040000060000000000000000000402557200720000500

Điều 32.1.NĐ.3.5. Kinh phí cho hoạt động thông tin đối ngoại Kinh phí cho hoạt động thông tin đối ngoại của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được bảo đảm từ ...

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000050000802685000020000400

Điều 32.1.TT.12.4. Kinh phí hoạt động thông tin đối ngoại Kinh phí cho hoạt động thông tin đối ngoại của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước theo...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720000600

Điều 32.1.NĐ.3.6. Thông tin đối ngoại Thông tin đối ngoại bao gồm thông tin chính thức về Việt Nam, thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam và thông tin tình hình thế giới vào Việt Nam.

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000060000802690900030000400

Điều 32.1.TT.13.4. Nội dung thông tin đối ngoại trên báo chí Nội dung thông tin đối ngoại trên báo chí gồm thông tin chính thức về Việt Nam, thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam, thông tin tình hình t...

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000060000802690900030000600

Điều 32.1.TT.13.6. Đối với báo chí đối ngoại 1. Đối với thông tin về các vấn đề quan trọng của Việt Nam và thế giới: Sau khi nhận được quan điểm của Nhà nước Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền cung cấp...

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000060000802690900030000700

Điều 32.1.TT.13.7. Đối với báo chí thực hiện việc đăng, phát nội dung thông tin đối ngoại Khi thực hiện việc đăng, phát nội dung thông tin đối ngoại, khuyến khích:

320010000000000040000060000000000000000000402557200720000700

Điều 32.1.NĐ.3.7. Cung cấp thông tin chính thức về Việt Nam 1. Thông tin chính thức về Việt Nam là thông tin về chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; thông tin về tình hì...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720000800

Điều 32.1.NĐ.3.8. Cung cấp thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam 1. Thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam là thông tin về đất nước, con người, lịch sử, văn hóa của dân tộc Việt Nam.

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000080000802685000020000500

Điều 32.1.TT.12.5. Cung cấp thông tin quảng bá hình ảnh của Bộ Thông tin quảng bá hình ảnh của Bộ được cung cấp qua các phương thức sau đây:

320010000000000040000060000000000000000000402557200720000900

Điều 32.1.NĐ.3.9. Cung cấp thông tin tình hình thế giới vào Việt Nam 1. Thông tin tình hình thế giới vào Việt Nam là thông tin về tình hình thế giới trên các lĩnh vực, thông tin về quan hệ giữa Việt N...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720001000

Điều 32.1.NĐ.3.10. Cung cấp thông tin giải thích, làm rõ 1. Thông tin giải thích, làm rõ là những tư liệu, tài liệu, hồ sơ, lập luận nhằm giải thích, làm rõ các thông tin sai lệch về Việt Nam trên các...

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000100000802685000020000600

Điều 32.1.TT.12.6. Cung cấp thông tin giải thích, làm rõ 1. Thông tin giải thích, làm rõ là những tư liệu, tài liệu, hồ sơ, lập luận nhằm giải thích, làm rõ, đấu tranh với các thông tin sai lệch ảnh h...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720001100

Điều 32.1.NĐ.3.11. Trang thông tin điện tử đối ngoại 1. Trang thông tin điện tử đối ngoại có nhiệm vụ cung cấp thông tin chính thức và thông tin quảng bá về Việt Nam thông qua mạng internet.

320010000000000040000060000000000000000000402557200720001200

Điều 32.1.NĐ.3.12. Cơ sở dữ liệu về thông tin đối ngoại 1. Cơ sở dữ liệu về thông tin đối ngoại là hệ thống dữ liệu được số hóa, tích hợp từ các hệ thống dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban n...

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000120000802685000020000700

Điều 32.1.TT.12.7. Hệ thống dữ liệu về thông tin đối ngoại của các Bộ 1. Hệ thống dữ liệu thông tin đối ngoại của các Bộ là hệ thống dữ liệu được số hóa bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài, giới thiệu...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720001300

Điều 32.1.NĐ.3.13. Xuất bản phẩm thông tin đối ngoại 1. Các xuất bản phẩm thông tin đối ngoại là các sản phẩm xuất bản bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài để cung cấp thông tin chính thức về Việt Nam ...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720001400

Điều 32.1.NĐ.3.14. Sự kiện tổ chức tại nước ngoài 1. Các sự kiện ở nước ngoài gồm Ngày Việt Nam ở nước ngoài và các sự kiện khác do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân c...

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000140000802685000020000800

Điều 32.1.TT.12.8. Tuyên truyền về các sự kiện tổ chức tại nước ngoài 1. Căn cứ kế hoạch hoạt động thông tin đối ngoại của Chính phủ hoặc nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ giao, các Bộ chủ trì tổ chức...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720001500

Điều 32.1.NĐ.3.15. Hoạt động hỗ trợ, hợp tác với các cơ quan thông tấn, báo chí, công ty truyền thông, phóng viên nước ngoài để quảng bá Việt Nam tại nước ngoài 1. Các cơ quan thông tấn, báo chí, công...

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000150000802685000020000900

Điều 32.1.TT.12.9. Hỗ trợ, hợp tác với các cơ quan thông tấn, báo chí, truyền thông, phóng viên nước ngoài Các Bộ phối hợp, hỗ trợ các cơ quan thông tấn, báo chí, truyền thông, phóng viên nước ngoài h...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720001600

Điều 32.1.NĐ.3.16. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài 1. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm cung cấp thông tin về tình hình nước sở tại, quan hệ song phương và các thông tin khá...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720001700

Điều 32.1.NĐ.3.17. Cơ quan thường trú các cơ quan thông tấn, báo chí Việt Nam ở nước ngoài 1. Cơ quan thường trú các cơ quan thông tấn, báo chí Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi là cơ quan thường trú...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720001800

Điều 32.1.NĐ.3.18. Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, hướng dẫn tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720001900

Điều 32.1.NĐ.3.19. Bộ Ngoại giao 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan triển khai hoạt động thông tin đối ngoại ở nước ngoài...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720002000

Điều 32.1.NĐ.3.20. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin, giới thiệu quảng b...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720002100

Điều 32.1.NĐ.3.21. Bộ Công an 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành chế độ bảo mật trong hoạt động thông tin đối ngoại của các tổ chức, cá nhân ở tro...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720002200

Điều 32.1.NĐ.3.22. Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định dự toán ngân sách hằng năm cho các hoạt động thông tin đối ngoại, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

320010000000000040000060000000000000000000402557200720002300

Điều 32.1.NĐ.3.23. Bộ Nội vụ Phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ Ngoại giao ban hành văn bản hướng dẫn về việc kiện toàn tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại; hướng dẫn c...

320010000000000040000060000000000000000000402557200720002400

Điều 32.1.NĐ.3.24. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức cung cấp thông tin cho người dân hiểu về quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam, về những cơ ...

32001000000000004000006000000000000000000040255720072000240000802685000020001000

Điều 32.1.TT.12.10. Trách nhiệm của các Bộ 1. Triển khai thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước về công tác thông tin đối ngoại theo chức năng, nhiệm vụ của Bộ, trách nhiệm...

3200100000000000400000700000000000000000

Mục 7 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH

320010000000000040000070000000000000000000802726600090000100

Điều 32.1.TT.15.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

32001000000000005000

Chương V KHEN THƯỞNG, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ

3200100000000000500005700000000000000000

Điều 32.1.LQ.57. Khen thưởng trong hoạt động báo chí Cơ quan báo chí, nhà báo, tổ chức và công dân có thành tích và cống hiến trong hoạt động báo chí được khen thưởng theo quy định của pháp luật về th...

3200100000000000500005800000000000000000

Điều 32.1.LQ.58. Thanh tra chuyên ngành báo chí Thanh tra chuyên ngành báo chí thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.

3200100000000000500005900000000000000000

Điều 32.1.LQ.59. Xử lý vi phạm trong lĩnh vực báo chí 1. Cơ quan báo chí, tổ chức tham gia hoạt động báo chí vi phạm quy định của Luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị cảnh cáo, phạt t...

32001000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3200100000000000600006000000000000000000

Điều 32.1.LQ.60. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

3200100000000000600006100000000000000000

Điều 32.1.LQ.61. Quy định chi Tiết Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết các Điều, Khoản được giao trong Luật.

3200100000000000600006140245230088000270

Điều 32.1.NĐ.1.27. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2012.

3200100000000000600006140250300018000150

Điều 32.1.NĐ.2.15. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.

3200100000000000600006140250300018000160

Điều 32.1.NĐ.2.16. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tác giả,...

3200100000000000600006140255720072000250

Điều 32.1.NĐ.3.25. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2015.

3200100000000000600006140255720072000260

Điều 32.1.NĐ.3.26. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc thực hiện Nghị định này theo phân công của Chính phủ.

3200100000000000600006140257050006000310

Điều 32.1.NĐ.4.31. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 03 năm 2016.

3200100000000000600006140257050006000320

Điều 32.1.NĐ.4.32. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

3200100000000000600006140260920008000110

Điều 32.1.NĐ.5.11. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 3 năm 2017.

3200100000000000600006140260920008000120

Điều 32.1.NĐ.5.12. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

3200100000000000600006140260930009000110

Điều 32.1.NĐ.6.11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 3 năm 2017.

3200100000000000600006140260930009000120

Điều 32.1.NĐ.6.12. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

3200100000000000600006180245710006350030

Điều 32.1.TT.1.3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kề từ ngày 10 tháng 12 năm 2012

3200100000000000600006180245710006350040

Điều 32.1.TT.1.4. Tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng Vụ Thông tin Báo chí, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Ngoại giao, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Th...

3200100000000000600006180250350004650100

Điều 32.1.TT.2.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/05/2014.

3200100000000000600006180250350004650110

Điều 32.1.TT.2.11. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng các Cục: Báo chí; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại; thủ trưởng các đơn vị có liên quan th...

3200100000000000600006180254000035000070

Điều 32.1.TT.3.7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 5 năm 2015 và thay thế Thông tư số 100/2007/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng ...

3200100000000000600006180258670018000050

Điều 32.1.TT.4.5. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình:

3200100000000000600006180258670018000060

Điều 32.1.TT.4.6. Điều Khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2016 và thay thế Thông tư số 09/2012/TT-BTTTT ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Bộ Thông tin và Truyền t...

3200100000000000600006180258690019650050

Điều 32.1.TT.5.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

3200100000000000600006180260070024000190

Điều 32.1.TT.6.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2017.

3200100000000000600006180260070024000200

Điều 32.1.TT.6.20. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉn...

3200100000000000600006180260480036650120

Điều 32.1.TT.7.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 07/2011/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin v...

3200100000000000600006180260480037650120

Điều 32.1.TT.8.12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

3200100000000000600006180260480037650130

Điều 32.1.TT.8.13. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Kế hoạch - Tài chính; Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộ...

3200100000000000600006180260480049650090

Điều 32.1.TT.10.9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.

3200100000000000600006180262740081000090

Điều 32.1.TT.11.9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017.

3200100000000000600006180268500002000110

Điều 32.1.TT.12.11. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn triển khai thực hiện Thông tư này.

3200100000000000600006180268500002000120

Điều 32.1.TT.12.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 4 năm 2019.

3200100000000000600006180269090003000130

Điều 32.1.TT.13.13. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thông tin đối ngoại, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Sở Thông tin và T...

3200100000000000600006180269090003000140

Điều 32.1.TT.13.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 6 năm 2019.

3200100000000000600006180272420006000050

Điều 32.1.TT.14.5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16/05/2020.

3200100000000000600006180272660009000030

Điều 32.1.TT.15.3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 6 năm 2020.

3200100000000000600006180275070041000230

Điều 32.1.TT.16.23. Quy định chuyển tiếp Bộ Thông tin và Truyền thông cấp lại giấy phép cho các cơ quan báo chí theo quy định tại Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc đến năm 2025; hồ sơ,...

3200100000000000600006180275070041000240

Điều 32.1.TT.16.24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.

32002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3200200000000000100000100000000000000000

Điều 32.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3200200000000000100000140264410013000010

Điều 32.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3200200000000000100000180265520046000010

Điều 32.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3200200000000000100000180265520046000020

Điều 32.2.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

3200200000000000100000180265530064000010

Điều 32.2.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3200200000000000100000180265530064000020

Điều 32.2.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

3200200000000000100000200000000000000000

Điều 32.2.LQ.2. Giải thích từ ngữ

3200200000000000100000300000000000000000

Điều 32.2.LQ.3. Nguyên tắc bảo đảm quyền tiếp cận thông tin

320020000000000010000030000000000000000000402644100130000200

Điều 32.2.NĐ.1.2. Các biện pháp tạo điều kiện thuận lợi để người sinh sống ở khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thực hiện quyền tiếp cận thông t...

320020000000000010000030000000000000000000402644100130000300

Điều 32.2.NĐ.1.3. Các biện pháp tạo điều kiện thuận lợi để người khuyết tật thực hiện quyền tiếp cận thông tin

320020000000000010000030000000000000000000802655300640000300

Điều 32.2.TT.2.3. Nguyên tắc cung cấp thông tin

3200200000000000100000400000000000000000

Điều 32.2.LQ.4. Chủ thể thực hiện quyền tiếp cận thông tin

3200200000000000100000500000000000000000

Điều 32.2.LQ.5. Thông tin công dân được tiếp cận

3200200000000000100000600000000000000000

Điều 32.2.LQ.6. Thông tin công dân không được tiếp cận

3200200000000000100000700000000000000000

Điều 32.2.LQ.7. Thông tin công dân được tiếp cận có điều kiện

3200200000000000100000800000000000000000

Điều 32.2.LQ.8. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong việc tiếp cận thông tin

3200200000000000100000900000000000000000

Điều 32.2.LQ.9. Phạm vi và trách nhiệm cung cấp thông tin

320020000000000010000090000000000000000000802655300640000400

Điều 32.2.TT.2.4. Đầu mối cung cấp thông tin theo yêu cầu

320020000000000010000090000000000000000000802655300640000600

Điều 32.2.TT.2.6. Đầu mối công khai thông tin

3200200000000000100001000000000000000000

Điều 32.2.LQ.10. Cách thức tiếp cận thông tin

3200200000000000100001100000000000000000

Điều 32.2.LQ.11. Các hành vi bị nghiêm cấm

3200200000000000100001200000000000000000

Điều 32.2.LQ.12. Chi phí tiếp cận thông tin

320020000000000010000120000000000000000000402644100130001300

Điều 32.2.NĐ.1.13. Kinh phí bảo đảm thực hiện quyền tiếp cận thông tin và chi phí tiếp cận thông tin

320020000000000010000120000000000000000000802655200460000300

Điều 32.2.TT.1.3. Chi phí cung cấp thông tin

320020000000000010000120000000000000000000802655200460000400

Điều 32.2.TT.1.4. Thu, nộp chi phí để in, sao, chụp và gửi thông tin

320020000000000010000120000000000000000000802655200460000500

Điều 32.2.TT.1.5. Lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho việc in, sao, chụp và gửi thông tin

3200200000000000100001300000000000000000

Điều 32.2.LQ.13. Giám sát việc bảo đảm thực hiện quyền tiếp cận thông tin

3200200000000000100001400000000000000000

Điều 32.2.LQ.14. Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo

3200200000000000100001500000000000000000

Điều 32.2.LQ.15. Xử lý vi phạm

3200200000000000100001600000000000000000

Điều 32.2.LQ.16. Áp dụng pháp luật về tiếp cận thông tin

32002000000000002000

Chương II CÔNG KHAI THÔNG TIN

3200200000000000200001700000000000000000

Điều 32.2.LQ.17. Thông tin phải được công khai

3200200000000000200001800000000000000000

Điều 32.2.LQ.18. Hình thức, thời điểm công khai thông tin

3200200000000000200001900000000000000000

Điều 32.2.LQ.19. Công khai thông tin trên cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử

3200200000000000200002000000000000000000

Điều 32.2.LQ.20. Công khai thông tin trên phương tiện thông tin đại chúng

3200200000000000200002100000000000000000

Điều 32.2.LQ.21. Đăng Công báo, niêm yết

3200200000000000200002200000000000000000

Điều 32.2.LQ.22. Xử lý thông tin công khai không chính xác

32002000000000003000

Chương III CUNG CẤP THÔNG TIN THEO YÊU CẦU

3200200000000000300000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CUNG CẤP THÔNG TIN THEO YÊU CẦU

320020000000000030000010000000000000000002300000000000000000

Điều 32.2.LQ.23. Thông tin được cung cấp theo yêu cầu

320020000000000030000010000000000000000002400000000000000000

Điều 32.2.LQ.24. Hình thức yêu cầu cung cấp thông tin

32002000000000003000001000000000000000000240000000000000000000402644100130000500

Điều 32.2.NĐ.1.5. Các mẫu phiếu sử dụng trong cung cấp thông tin theo yêu cầu

320020000000000030000010000000000000000002500000000000000000

Điều 32.2.LQ.25. Hình thức cung cấp thông tin theo yêu cầu

320020000000000030000010000000000000000002600000000000000000

Điều 32.2.LQ.26. Tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin

320020000000000030000010000000000000000002700000000000000000

Điều 32.2.LQ.27. Giải quyết yêu cầu cung cấp thông tin

320020000000000030000010000000000000000002800000000000000000

Điều 32.2.LQ.28. Từ chối yêu cầu cung cấp thông tin

3200200000000000300000200000000000000000

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CUNG CẤP THÔNG TIN THEO YÊU CẦU

320020000000000030000020000000000000000002900000000000000000

Điều 32.2.LQ.29. Trình tự, thủ tục cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin

320020000000000030000020000000000000000003000000000000000000

Điều 32.2.LQ.30. Trình tự, thủ tục cung cấp thông tin qua mạng điện tử

320020000000000030000020000000000000000003100000000000000000

Điều 32.2.LQ.31. Trình tự, thủ tục cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax

320020000000000030000020000000000000000003200000000000000000

Điều 32.2.LQ.32. Xử lý thông tin cung cấp theo yêu cầu không chính xác

32002000000000004000

Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM THỰC HIỆN QUYỀN TIẾP CẬN THÔNG TIN CỦA CÔNG DÂN

3200200000000000400003300000000000000000

Điều 32.2.LQ.33. Biện pháp bảo đảm thực hiện quyền tiếp cận thông tin của công dân

320020000000000040000330000000000000000000402644100130000900

Điều 32.2.NĐ.1.9. Trang bị phương tiện kỹ thuật, cơ sở vật chất cho việc cung cấp thông tin

32002000000000004000033000000000000000000040264410013000090000802655300640000500

Điều 32.2.TT.2.5. Địa điểm tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin

320020000000000040000330000000000000000000402644100130001000

Điều 32.2.NĐ.1.10. Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc cung cấp thông tin

3200200000000000400003400000000000000000

Điều 32.2.LQ.34. Trách nhiệm của cơ quan cung cấp thông tin trong việc bảo đảm thực hiện quyền tiếp cận thông tin

320020000000000040000340000000000000000000402644100130000600

Điều 32.2.NĐ.1.6. Lập Danh mục, phân loại, cập nhật thông tin

32002000000000004000034000000000000000000040264410013000060000802655300640000700

Điều 32.2.TT.2.7. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị tạo ra thông tin

320020000000000040000340000000000000000000402644100130000700

Điều 32.2.NĐ.1.7. Rà soát, kiểm tra và bảo đảm tính bí mật của thông tin trước khi cung cấp

320020000000000040000340000000000000000000402644100130000800

Điều 32.2.NĐ.1.8. Trách nhiệm của đơn vị đầu mối cung cấp thông tin

32002000000000004000034000000000000000000040264410013000080000802655300640000800

Điều 32.2.TT.2.8. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị đầu mối cung cấp thông tin

32002000000000004000034000000000000000000040264410013000080000802655300640000900

Điều 32.2.TT.2.9. Trách nhiệm của người tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin

32002000000000004000034000000000000000000040264410013000080000802655300640001000

Điều 32.2.TT.2.10. Trách nhiệm của người làm nhiệm vụ cung cấp thông tin

320020000000000040000340000000000000000000402644100130001100

Điều 32.2.NĐ.1.11. Xây dựng Chuyên mục về tiếp cận thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử

320020000000000040000340000000000000000000402644100130001200

Điều 32.2.NĐ.1.12. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm thi hành, theo dõi, đôn đốc, báo cáo tình hình thực hiện quyền tiếp cận thông tin của công dân

32002000000000004000034000000000000000000040264410013000120000802655300640001100

Điều 32.2.TT.2.11. Chế độ báo cáo

3200200000000000400003500000000000000000

Điều 32.2.LQ.35. Trách nhiệm của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp trong việc bảo đảm thực hiện quyền tiếp cận thông tin

32002000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3200200000000000500003600000000000000000

Điều 32.2.LQ.36. Điều khoản áp dụng

320020000000000050000360000000000000000000402644100130000400

Điều 32.2.NĐ.1.4. Cung cấp thông tin theo yêu cầu cho công dân thông qua tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp

3200200000000000500003700000000000000000

Điều 32.2.LQ.37. Hiệu lực thi hành

3200200000000000500003800000000000000000

Điều 32.2.NĐ.1.14. Hiệu lực thi hành

3200200000000000500003900000000000000000

Điều 32.2.NĐ.1.15. Trách nhiệm thi hành

3200200000000000500004000000000000000000

Điều 32.2.TT.1.6. Điều khoản thi hành

3200200000000000500004100000000000000000

Điều 32.2.TT.2.12. Hiệu lực thi hành

3200200000000000500004200000000000000000

Điều 32.2.TT.2.13. Trách nhiệm thi hành

32003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3200300000000000100000100000000000000000

Điều 32.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3200300000000000100000200000000000000000

Điều 32.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng

3200300000000000100000240249170195000010

Điều 32.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3200300000000000100000280249110169000010

Điều 32.3.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3200300000000000100000280249110169000020

Điều 32.3.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

3200300000000000100000280257480005000010

Điều 32.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3200300000000000100000280271860001000010

Điều 32.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3200300000000000100000280275140042000020

Điều 32.3.TT.4.2. Phạm vi điều chỉnh

3200300000000000100000280275140042000030

Điều 32.3.TT.4.3. Đối tượng áp dụng

3200300000000000100000280278790032000010

Điều 32.3.TT.5.1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

3200300000000000100000280278790032000020

Điều 32.3.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

3200300000000000100000300000000000000000

Điều 32.3.LQ.3. Vị trí, mục đích của hoạt động xuất bản

3200300000000000100000400000000000000000

Điều 32.3.LQ.4. Giải thích từ ngữ

3200300000000000100000500000000000000000

Điều 32.3.LQ.5. Bảo đảm quyền phổ biến tác phẩm, bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan

3200300000000000100000600000000000000000

Điều 32.3.LQ.6. Quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản

320030000000000010000060000000000000000000402491701950000500

Điều 32.3.NĐ.1.5. Chế độ thông tin, báo cáo trong hoạt động xuất bản

32003000000000001000006000000000000000000040249170195000050000802718600010000200

Điều 32.3.TT.3.2. Chế độ báo cáo định kỳ quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP

3200300000000000100000700000000000000000

Điều 32.3.LQ.7. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động xuất bản

320030000000000010000070000000000000000000402491701950000200

Điều 32.3.NĐ.1.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản

32003000000000001000007000000000000000000040249170195000020000802718600010000300

Điều 32.3.TT.3.3. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính trong hoạt động xuất bản

32003000000000001000007000000000000000000040249170195000020000802718600010000400

Điều 32.3.TT.3.4. Trách nhiệm tổ chức tập huấn và bồi dưỡng kiến thức pháp luật, nghiệp vụ trong các lĩnh vực xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm

320030000000000010000070000000000000000000402491701950000300

Điều 32.3.NĐ.1.3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản

32003000000000001000007000000000000000000040249170195000030000802516000980000100

Điều 32.3.TT.1.1.

320030000000000010000070000000000000000000402491701950000400

Điều 32.3.NĐ.1.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản

320030000000000010000070000000000000000000802787900320000300

Điều 32.3.TT.5.3. Điều kiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước

320030000000000010000070000000000000000000802787900320000400

Điều 32.3.TT.5.4. Quy cách, chất lượng xuất bản phẩm

320030000000000010000070000000000000000000802787900320000500

Điều 32.3.TT.5.5. Phương thức thực hiện

320030000000000010000070000000000000000000802787900320000600

Điều 32.3.TT.5.6. Về áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động xuất bản; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu xuất bản phẩm

320030000000000010000070000000000000000000802787900320000700

Điều 32.3.TT.5.7. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

320030000000000010000070000000000000000000802787900320000800

Điều 32.3.TT.5.8. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản nhà xuất bản

320030000000000010000070000000000000000000802787900320000900

Điều 32.3.TT.5.9. Trách nhiệm của nhà xuất bản

320030000000000010000070000000000000000000802787900320001000

Điều 32.3.TT.5.10. Trách nhiệm của các bộ, ngành, cơ quan Trung ương, cơ quan chủ quản nhà xuất bản

320030000000000010000070000000000000000000802787900320001100

Điều 32.3.TT.5.11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

320030000000000010000070000000000000000000802787900320001200

Điều 32.3.TT.5.12. Điều chỉnh danh mục xuất bản phẩm

320030000000000010000070000000000000000000802787900320001300

Điều 32.3.TT.5.13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị nhận xuất bản phẩm

320030000000000010000070000000000000000000802787900320001400

Điều 32.3.TT.5.14. Ban hành biểu mẫu

3200300000000000100000800000000000000000

Điều 32.3.LQ.8. Thành lập văn phòng đại điện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

320030000000000010000080000000000000000000402491701950000600

Điều 32.3.NĐ.1.6. Điều kiện thành lập, nội dung hoạt động của văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

320030000000000010000080000000000000000000402491701950000700

Điều 32.3.NĐ.1.7. Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

320030000000000010000080000000000000000000802718600010002100

Điều 32.3.TT.3.21. Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện khi có sự thay đổi

320030000000000010000080000000000000000000802718600010002200

Điều 32.3.TT.3.22. Trách nhiệm của văn phòng đại diện

3200300000000000100000900000000000000000

Điều 32.3.LQ.9. Khiếu nại, tố cáo trong hoạt động xuất bản

3200300000000000100001000000000000000000

Điều 32.3.LQ.10. Những nội dung và hành vi bị cấm trong hoạt động xuất bản

3200300000000000100001100000000000000000

Điều 32.3.LQ.11. Xử lý vi phạm trong hoạt động xuất bản

32003000000000002000

Chương II LĨNH VỰC XUẤT BẢN

3200300000000000200001200000000000000000

Điều 32.3.LQ.12. Đối tượng thành lập nhà xuất bản và loại hình tổ chức nhà xuất bản

3200300000000000200001300000000000000000

Điều 32.3.LQ.13. Điều kiện thành lập nhà xuất bản

320030000000000020000130000000000000000000402491701950000800

Điều 32.3.NĐ.1.8. Điều kiện thành lập và bảo đảm hoạt động của nhà xuất bản

3200300000000000200001400000000000000000

Điều 32.3.LQ.14. Cấp, thu hồi giấy phép thành lập và đình chỉ hoạt động của nhà xuất bản

3200300000000000200001500000000000000000

Điều 32.3.LQ.15. Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản

3200300000000000200001600000000000000000

Điều 32.3.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quản nhà xuất bản

3200300000000000200001700000000000000000

Điều 32.3.LQ.17. Tiêu chuẩn các chức danh tổng giám đốc (giám đốc) và tổng biên tập nhà xuất bản

320030000000000020000170000000000000000000402491701950000900

Điều 32.3.NĐ.1.9. Chấp thuận bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản

3200300000000000200001800000000000000000

Điều 32.3.LQ.18. Nhiệm vụ và quyền hạn của tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản

320030000000000020000180000000000000000000802718600010000500

Điều 32.3.TT.3.5. Hướng dẫn ký duyệt bản thảo hoàn chỉnh trước khi đưa in quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 18 Luật xuất bản

3200300000000000200001900000000000000000

Điều 32.3.LQ.19. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của biên tập viên

3200300000000000200002000000000000000000

Điều 32.3.LQ.20. Cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập

320030000000000020000200000000000000000000802718600010000600

Điều 32.3.TT.3.6. Trình tự, thủ tục, cách thức thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập

3200300000000000200002100000000000000000

Điều 32.3.LQ.21. Quyền tác giả trong lĩnh vực xuất bản

320030000000000020000210000000000000000000402503000180001200

Điều 32.3.NĐ.2.12. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao đối với xuất bản phẩm

320030000000000020000210000000000000000000402503000180001300

Điều 32.3.NĐ.2.13. Nhuận bút xuất bản phẩm

320030000000000020000210000000000000000000402503000180001400

Điều 32.3.NĐ.2.14. Phương thức tính nhuận bút

3200300000000000200002200000000000000000

Điều 32.3.LQ.22. Đăng ký xuất bản và xác nhận đăng ký xuất bản

320030000000000020000220000000000000000000402491701950001000

Điều 32.3.NĐ.1.10. Đăng ký xuất bản và xác nhận đăng ký xuất bản

32003000000000002000022000000000000000000040249170195000100000802718600010000800

Điều 32.3.TT.3.8. Quản lý số xác nhận đăng ký xuất bản quy định tại Khoản 6 Điều 10 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP

32003000000000002000022000000000000000000040249170195000100000802718600010000900

Điều 32.3.TT.3.9. Phương thức đăng ký xuất bản qua mạng Internet quy định tai Khoản 6 Điều 10 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP

3200300000000000200002300000000000000000

Điều 32.3.LQ.23. Liên kết trong hoạt động xuất bản

320030000000000020000230000000000000000000402491701950001100

Điều 32.3.NĐ.1.11. Liên kết trong hoạt động xuất bản

320030000000000020000230000000000000000000802718600010000700

Điều 32.3.TT.3.7. Nội dung cơ bản của hợp đồng liên kết quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 23 Luật xuất bản

3200300000000000200002400000000000000000

Điều 32.3.LQ.24. Tác phẩm, tài liệu phải thẩm định nội dung trước khi tái bản

3200300000000000200002500000000000000000

Điều 32.3.LQ.25. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

320030000000000020000250000000000000000000402491701950001200

Điều 32.3.NĐ.1.12. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

32003000000000002000025000000000000000000040249170195000120000802718600010001000

Điều 32.3.TT.3.10. Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh quy định tại Điều 12 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP

3200300000000000200002600000000000000000

Điều 32.3.LQ.26. Xuất bản tác phẩm, tài liệu của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Viêt Nam

3200300000000000200002700000000000000000

Điều 32.3.LQ.27. Thông tin ghi trên xuất bản phẩm

320030000000000020000270000000000000000000802574800050000200

Điều 32.3.TT.2.2. Trách nhiệm của cơ quan quản lý mã số ISBN

320030000000000020000270000000000000000000802574800050000300

Điều 32.3.TT.2.3. Chế độ báo cáo

320030000000000020000270000000000000000000802574800050000400

Điều 32.3.TT.2.4. Đối tượng phải ghi mã số ISBN

320030000000000020000270000000000000000000802574800050000500

Điều 32.3.TT.2.5. Nguyên tắc tạo lập và sử dụng mã số ISBN

320030000000000020000270000000000000000000802574800050000600

Điều 32.3.TT.2.6. Cơ sở dữ liệu tích hợp với mã số ISBN

320030000000000020000270000000000000000000802574800050000700

Điều 32.3.TT.2.7. Vị trí và trình bày mã số ISBN

320030000000000020000270000000000000000000802574800050000800

Điều 32.3.TT.2.8. Yêu cầu kỹ thuật thể hiện đối với mã vạch EAN-13 khi tích hợp với mã số ISBN

320030000000000020000270000000000000000000802574800050000900

Điều 32.3.TT.2.9. Nguyên tắc cấp mã số ISBN

320030000000000020000270000000000000000000802574800050001000

Điều 32.3.TT.2.10. Cách thức cấp mã số ISBN

320030000000000020000270000000000000000000802574800050001100

Điều 32.3.TT.2.11. Thu hồi mã số ISBN

320030000000000020000270000000000000000000802718600010001100

Điều 32.3.TT.3.11. Hướng dẫn việc ghi thông tin trên xuất bản phẩm

3200300000000000200002800000000000000000

Điều 32.3.LQ.28. Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam

320030000000000020000280000000000000000000802718600010001200

Điều 32.3.TT.3.12. Thủ tục nộp xuất bản phẩm lưu chiểu và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam quy định tại Điều 28 và Điều 48 Luật xuất bản, Điều 21 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP

3200300000000000200002900000000000000000

Điều 32.3.LQ.29. Đọc, kiểm tra xuất bản phẩm lưu chiểu và thẩm quyền xử lý xuất bản phẩm vi phạm

320030000000000020000290000000000000000000802491101690000300

Điều 32.3.TL.1.3. Loại xuất bản phẩm lưu chiểu đọc và kiểm tra, thẩm định nội dung, tư vấn xử lý

320030000000000020000290000000000000000000802491101690000400

Điều 32.3.TL.1.4. Định mức đọc và kiểm tra xuất bản phẩm lưu chiểu

320030000000000020000290000000000000000000802491101690000500

Điều 32.3.TL.1.5. Cách tính thù lao đọc và kiểm tra xuất bản phẩm lưu chiểu

320030000000000020000290000000000000000000802491101690000600

Điều 32.3.TL.1.6. Cách tính thù lao thẩm định nội dung, tư vấn xử lý xuất bản phẩm lưu chiểu

320030000000000020000290000000000000000000802491101690000700

Điều 32.3.TL.1.7. Chi tổ chức họp hội đồng thẩm định, hội thảo khoa học về những vấn đề liên quan đến xuất bản phẩm lưu chiểu

320030000000000020000290000000000000000000802491101690000800

Điều 32.3.TL.1.8. Nguồn kinh phí và việc áp dụng mức chi trả thù lao đọc và kiểm tra, thẩm định nội dung, tư vấn xử lý xuất bản phẩm lưu chiểu

320030000000000020000290000000000000000000802491101690000900

Điều 32.3.TL.1.9. Lập dự toán, quản lý và thanh, quyết toán kinh phí

3200300000000000200003000000000000000000

Điều 32.3.LQ.30. Quảng cáo trên xuất bản phẩm

32003000000000003000

Chương III LĨNH VỰC IN XUẤT BẢN PHẨM

3200300000000000300003100000000000000000

Điều 32.3.LQ.31. Hoạt động của cơ sở in xuất bản phẩm

3200300000000000300003200000000000000000

Điều 32.3.LQ.32. Cấp, cấp đổi, cấp lại, thu hồi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

320030000000000030000320000000000000000000402491701950001300

Điều 32.3.NĐ.1.13. Điều kiện, hồ sơ cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm và các trường hợp thu hồi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

320030000000000030000320000000000000000000802718600010001300

Điều 32.3.TT.3.13. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm quy định tại Khoản 5 Điều 32 Luật xuất bản

320030000000000030000320000000000000000000802718600010001400

Điều 32.3.TT.3.14. Thủ tục đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm quy định tai Khoản 6 Điều 32 Luật xuất bản

320030000000000030000320000000000000000000802718600010001500

Điều 32.3.TT.3.15. Thủ tục thu hồi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm theo các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 32 Luật xuất bản và Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP

3200300000000000300003300000000000000000

Điều 32.3.LQ.33. Điều kiện nhận in xuất bản phẩm

3200300000000000300003400000000000000000

Điều 32.3.LQ.34. In gia công xuất bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

3200300000000000300003500000000000000000

Điều 32.3.LQ.35. Trách nhiệm của ngưòi đứng đầu cơ sở in xuất bản phẩm

320030000000000030000350000000000000000000802718600010001600

Điều 32.3.TT.3.16. Lưu giữ và quản lý hồ sơ nhận in xuất bản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 35 Luật xuất bản

32003000000000004000

Chương IV LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM

3200300000000000400003600000000000000000

Điều 32.3.LQ.36. Hoạt động phát hành xuất bản phẩm

3200300000000000400003700000000000000000

Điều 32.3.LQ.37. Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

320030000000000040000370000000000000000000802718600010001700

Điều 32.3.TT.3.17. Trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm quy định tại Điều 37 Luật xuất bản

320030000000000040000370000000000000000000802718600010001800

Điều 32.3.TT.3.18. Trình tự, thủ tục thông báo, đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm của cơ sở phát hành

3200300000000000400003800000000000000000

Điều 32.3.LQ.38. Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm

320030000000000040000380000000000000000000402491701950001400

Điều 32.3.NĐ.1.14. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm

3200300000000000400003900000000000000000

Điều 32.3.LQ.39. Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh

320030000000000040000390000000000000000000402491701950001500

Điều 32.3.NĐ.1.15. Từ chối xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh

320030000000000040000390000000000000000000802718600010001900

Điều 32.3.TT.3.19. Hồ sơ, cách thức đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh quy định tại Điều 39 Luật xuất bản

3200300000000000400004000000000000000000

Điều 32.3.LQ.40. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở phát hành xuất bản phẩm, cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm

320030000000000040000400000000000000000000402491701950001600

Điều 32.3.NĐ.1.16. Trách nhiệm thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu của cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm

3200300000000000400004100000000000000000

Điều 32.3.LQ.41. Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

320030000000000040000410000000000000000000802718600010002000

Điều 32.3.TT.3.20. Thẩm định xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh có dấu hiệu vi phạm pháp luật quy định tại Khoản 5 và Khoản 6 Điều 41 Luật xuất bản

3200300000000000400004200000000000000000

Điều 32.3.LQ.42. Các trường hợp nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh không phải đề nghị cấp giấy phép

3200300000000000400004300000000000000000

Điều 32.3.LQ.43. Xuất khẩu xuất bản phẩm

3200300000000000400004400000000000000000

Điều 32.3.LQ.44. Triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

32003000000000005000

Chương V XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM ĐIỆN TỬ

3200300000000000500004500000000000000000

Điều 32.3.LQ.45. Điều kiện xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử

320030000000000050000450000000000000000000402491701950001700

Điều 32.3.NĐ.1.17. Điều kiện hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử

32003000000000005000045000000000000000000040249170195000170000802718600010002300

Điều 32.3.TT.3.23. Giải pháp kỹ thuật kiểm soát bản quyền số trong hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử quy định tại Điểm đ Khoản 3 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP

320030000000000050000450000000000000000000402491701950001800

Điều 32.3.NĐ.1.18. Thẩm định đề án và đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử

32003000000000005000045000000000000000000040249170195000180000802718600010002400

Điều 32.3.TT.3.24. Trách nhiệm thẩm định đề án và xác nhận đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử quy định tại Điều 18 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP

3200300000000000500004600000000000000000

Điều 32.3.LQ.46. Cách thức thực hiện xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử

320030000000000050000460000000000000000000402491701950001900

Điều 32.3.NĐ.1.19. Phân loại xuất bản phẩm điện tử và yêu cầu về nội dung, kỹ thuật đối với xuất bản phẩm điện tử

32003000000000005000046000000000000000000040249170195000190000802718600010002500

Điều 32.3.TT.3.25. Định dạng số đối với xuất bản phẩm điện tử quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP

3200300000000000500004700000000000000000

Điều 32.3.LQ.47. Kỹ thuật, công nghệ để xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử

320030000000000050000470000000000000000000802751400420000100

Điều 32.3.TT.4.1.

3200300000000000500004800000000000000000

Điều 32.3.LQ.48. Nộp lưu chiểu xuất bản phẩm điện tử và nộp cho Thư viện Quốc gia Việt Nam

320030000000000050000480000000000000000000402491701950002100

Điều 32.3.NĐ.1.21. Nộp lưu chiểu xuất bản phẩm điện tử

32003000000000005000048000000000000000000040249170195000210000802718600010002600

Điều 32.3.TT.3.26. Định dạng số của xuất bản phẩm điện tử nộp lưu chiểu dưới dạng bản ghi trong thiết bị lưu trữ dữ liệu hoặc nộp lưu chiểu qua mạng Internet

3200300000000000500004900000000000000000

Điều 32.3.LQ.49. Quảng cáo trên xuất bản phẩm điện tử

3200300000000000500005000000000000000000

Điều 32.3.LQ.50. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử

320030000000000050000500000000000000000000402491701950002200

Điều 32.3.NĐ.1.22. Trách nhiệm của nhà xuất bản và cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử

320030000000000050000500000000000000000000402491701950002300

Điều 32.3.NĐ.1.23. Các trường hợp bị yêu cầu đình chỉ, chấm dứt hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử

3200300000000000500005100000000000000000

Điều 32.3.LQ.51. Nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử

320030000000000050000510000000000000000000402491701950002000

Điều 32.3.NĐ.1.20. Nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh

3200300000000000500005200000000000000000

Điều 32.3.LQ.52. Quy định chi tiết về xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử

32003000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3200300000000000600005300000000000000000

Điều 32.3.LQ.53. Hiệu lực thi hành

3200300000000000600005400000000000000000

Điều 32.3.LQ.54. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

3200300000000000600005440249170195000240

Điều 32.3.NĐ.1.24. Hiệu lực thi hành

3200300000000000600005440249170195000250

Điều 32.3.NĐ.1.25. Cấp đổi giấy phép trong hoạt động xuất bản và đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

3200300000000000600005440249170195000260

Điều 32.3.NĐ.1.26. Trách nhiệm thi hành

3200300000000000600005440249170195000270

Điều 32.3.NĐ.1.27. Hiệu lực thi hành

3200300000000000600005440249170195000280

Điều 32.3.NĐ.1.28. Tổ chức thực hiện

3200300000000000600005480249110169000100

Điều 32.3.TL.1.10. Tổ chức thực hiện

3200300000000000600005480251600098000020

Điều 32.3.TT.1.2.

3200300000000000600005480251600098000030

Điều 32.3.TT.1.3.

3200300000000000600005480257480005000120

Điều 32.3.TT.2.12. Hiệu lực thi hành

3200300000000000600005480271860001000270

Điều 32.3.TT.3.27. Ban hành biểu mẫu

3200300000000000600005480271860001000280

Điều 32.3.TT.3.28. Hiệu lực thi hành

3200300000000000600005480275140042000040

Điều 32.3.TT.4.4. Tổ chức thực hiện

3200300000000000600005480275140042000050

Điều 32.3.TT.4.5. Điều khoản thi hành

3200300000000000600005480278790032000150

Điều 32.3.TT.5.15. Hiệu lực thi hành

3200300000000000600005480278790032000160

Điều 32.3.TT.5.16. Điều khoản thi hành

/* Ensure CSS applies */