Thuế, phí, lệ phí, các khoản thu khác

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

33001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3300100000000000100000010000000000000000

Điều 33.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

330010000000000010000001000000000000000000402477000650000100

Điều 33.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

330010000000000010000001000000000000000000502574000060000100

Điều 33.1.QĐ.1.1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

330010000000000010000001000000000000000000502574000070000100

Điều 33.1.QĐ.2.1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

330010000000000010000001000000000000000000802495102060000100

Điều 33.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

330010000000000010000001000000000000000000802495102060000200

Điều 33.1.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

330010000000000010000001000000000000000000802495602120000100

Điều 33.1.TL.2.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

330010000000000010000001000000000000000000802586700960000100

Điều 33.1.TT.4.1. Phạm vi Điều chỉnh, đối tượng áp dụng

330010000000000010000001000000000000000000802586700970000100

Điều 33.1.TT.5.1. Phạm vi Điều chỉnh, đối tượng áp dụng

3300100000000000100000020000000000000000

Điều 33.1.LQ.2. Đối tượng nộp thuế

330010000000000010000002000000000000000000402477000650000200

Điều 33.1.NĐ.1.2. Người nộp thuế

330010000000000010000002000000000000000000802481901110000100

Điều 33.1.TT.2.1. Người nộp thuế

330010000000000010000002000000000000000000802520501280000100

Điều 33.1.TT.3.1. Người nộp thuế và phạm vi áp dụng

3300100000000000100000030000000000000000

Điều 33.1.LQ.3. Thu nhập chịu thuế

330010000000000010000003000000000000000000402477000650000300

Điều 33.1.NĐ.1.3. Thu nhập chịu thuế

33001000000000001000000300000000000000000040247700065000030000802481901110000200

Điều 33.1.TT.2.2. Các khoản thu nhập chịu thuế

330010000000000010000003000000000000000000802495102060000300

Điều 33.1.TL.1.3. Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công

330010000000000010000003000000000000000000802495602120000200

Điều 33.1.TL.2.2. Thu nhập chịu thuế và không chịu thuế từ tiền lương, tiền công

3300100000000000100000040000000000000000

Điều 33.1.LQ.4. Thu nhập được miễn thuế

330010000000000010000004000000000000000000402477000650000400

Điều 33.1.NĐ.1.4. Thu nhập được miễn thuế

33001000000000001000000400000000000000000040247700065000040000802481901110000300

Điều 33.1.TT.2.3. Các khoản thu nhập được miễn thuế

330010000000000010000004000000000000000000502574000060000200

Điều 33.1.QĐ.1.2. Điều kiện miễn thuế

330010000000000010000004000000000000000000502574000060000300

Điều 33.1.QĐ.1.3. Thu nhập miễn thuế

33001000000000001000000400000000000000000050257400006000030000802586700960000200

Điều 33.1.TT.4.2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế

330010000000000010000004000000000000000000502574000070000200

Điều 33.1.QĐ.2.2. Điều kiện miễn thuế

330010000000000010000004000000000000000000502574000070000300

Điều 33.1.QĐ.2.3. Thu nhập miễn thuế

33001000000000001000000400000000000000000050257400007000030000802586700970000200

Điều 33.1.TT.5.2. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế

3300100000000000100000050000000000000000

Điều 33.1.LQ.5. Giảm thuế

330010000000000010000005000000000000000000402477000650000500

Điều 33.1.NĐ.1.5. Giảm thuế

330010000000000010000005000000000000000000802481901110000400

Điều 33.1.TT.2.4. Giảm thuế

330010000000000010000005000000000000000000802495102060000500

Điều 33.1.TL.1.5. Giảm thuế

330010000000000010000005000000000000000000802495602120000400

Điều 33.1.TL.2.4. Giảm thuế

330010000000000010000005000000000000000000802520501280000200

Điều 33.1.TT.3.2. Thu nhập chịu thuế làm căn cứ giảm thuế

330010000000000010000005000000000000000000802520501280000300

Điều 33.1.TT.3.3. Xác định số thuế được giảm

3300100000000000100000060000000000000000

Điều 33.1.LQ.6. Quy đổi thu nhập chịu thuế ra Đồng Việt Nam

330010000000000010000006000000000000000000802481901110000500

Điều 33.1.TT.2.5. Quy đổi thu nhập chịu thuế ra Đồng Việt Nam

3300100000000000100000070000000000000000

Điều 33.1.LQ.7. Kỳ tính thuế

330010000000000010000007000000000000000000802481901110000600

Điều 33.1.TT.2.6. Kỳ tính thuế

3300100000000000100000080000000000000000

Điều 33.1.LQ.8. Quản lý thuế và hoàn thuế

330010000000000010000008000000000000000000402477000650003200

Điều 33.1.NĐ.1.32. Hoàn thuế

330010000000000010000008000000000000000000802481901110002800

Điều 33.1.TT.2.28. Hoàn thuế

3300100000000000100000090000000000000000

Điều 33.1.LQ.9. Áp dụng điều ước quốc tế

33001000000000002000

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ

3300100000000000200000010000000000000000

Mục 1 XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ THU NHẬP TÍNH THUẾ

330010000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 33.1.LQ.10. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh

33001000000000002000000100000000000000000100000000000000000000402477000650000600

Điều 33.1.NĐ.1.6. Thuế đối với thu nhập từ kinh doanh

3300100000000000200000010000000000000000010000000000000000000040247700065000060000802481901110001700

Điều 33.1.TT.2.17. Đối với thu nhập từ kinh doanh

330010000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 33.1.LQ.11. Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công

330010000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 33.1.LQ.12. Thu nhập chịu thuế từ đầu tư vốn

330010000000000020000001000000000000000001300000000000000000

Điều 33.1.LQ.13. Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng vốn

330010000000000020000001000000000000000001400000000000000000

Điều 33.1.LQ.14. Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản

330010000000000020000001000000000000000001500000000000000000

Điều 33.1.LQ.15. Thu nhập chịu thuế từ trúng thưởng

330010000000000020000001000000000000000001600000000000000000

Điều 33.1.LQ.16. Thu nhập chịu thuế từ bản quyền

330010000000000020000001000000000000000001700000000000000000

Điều 33.1.LQ.17. Thu nhập chịu thuế từ nhượng quyền thương mại

330010000000000020000001000000000000000001800000000000000000

Điều 33.1.LQ.18. Thu nhập chịu thuế từ thừa kế, quà tặng

330010000000000020000001000000000000000001900000000000000000

Điều 33.1.LQ.19. Giảm trừ gia cảnh

33001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402477000650001200

Điều 33.1.NĐ.1.12. Giảm trừ gia cảnh

3300100000000000200000010000000000000000019000000000000000000040247700065000120000802481901110000900

Điều 33.1.TT.2.9. Các khoản giảm trừ

33001000000000002000000100000000000000000190000000000000000000402477000650001300

Điều 33.1.NĐ.1.13. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo

330010000000000020000001000000000000000002000000000000000000

Điều 33.1.LQ.20. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo

330010000000000020000001000000000000000002100000000000000000

Điều 33.1.LQ.21. Thu nhập tính thuế

3300100000000000200000020000000000000000

Mục 2 BIỂU THUẾ

330010000000000020000002000000000000000002200000000000000000

Điều 33.1.LQ.22. Biểu thuế luỹ tiến từng phần

33001000000000002000000200000000000000000220000000000000000000402477000650001400

Điều 33.1.NĐ.1.14. Biểu thuế lũy tiến từng phần

330010000000000020000002000000000000000002300000000000000000

Điều 33.1.LQ.23. Biểu thuế toàn phần

330010000000000020000002000000000000000002400000000000000000

Điều 33.1.LQ.24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trả thu nhập và trách nhiệm của đối tượng nộp thuế là cá nhân cư trú

33001000000000003000

Chương III CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ

3300100000000000300002500000000000000000

Điều 33.1.LQ.25. Thuế đối với thu nhập từ kinh doanh

3300100000000000300002600000000000000000

Điều 33.1.LQ.26. Thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công

330010000000000030000260000000000000000000402477000650001100

Điều 33.1.NĐ.1.11. Thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công

33001000000000003000026000000000000000000040247700065000110000802481901110000700

Điều 33.1.TT.2.7. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công

33001000000000003000026000000000000000000040247700065000110000802481901110000800

Điều 33.1.TT.2.8. Xác định thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công

33001000000000003000026000000000000000000040247700065000110000802481901110001800

Điều 33.1.TT.2.18. Đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công

33001000000000003000026000000000000000000040247700065000110000802495102060000400

Điều 33.1.TL.1.4. Căn cứ tính thuế

33001000000000003000026000000000000000000040247700065000110000802495602120000300

Điều 33.1.TL.2.3. Căn cứ tính thuế

3300100000000000300002700000000000000000

Điều 33.1.LQ.27. Thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn

330010000000000030000270000000000000000000802481901110001000

Điều 33.1.TT.2.10. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn

330010000000000030000270000000000000000000802481901110001900

Điều 33.1.TT.2.19. Đối với thu nhập từ đầu tư vốn

3300100000000000300002800000000000000000

Điều 33.1.LQ.28. Thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn

330010000000000030000280000000000000000000402477000650001500

Điều 33.1.NĐ.1.15. Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng phần vốn góp

33001000000000003000028000000000000000000040247700065000150000802481901110001100

Điều 33.1.TT.2.11. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn

33001000000000003000028000000000000000000040247700065000150000802481901110002000

Điều 33.1.TT.2.20. Đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn

330010000000000030000280000000000000000000402477000650001600

Điều 33.1.NĐ.1.16. Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng chứng khoán

330010000000000030000280000000000000000000402477000650001700

Điều 33.1.NĐ.1.17. Thuế suất

3300100000000000300002900000000000000000

Điều 33.1.LQ.29. Thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

330010000000000030000290000000000000000000402477000650001800

Điều 33.1.NĐ.1.18. Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất

33001000000000003000029000000000000000000040247700065000180000802481901110001200

Điều 33.1.TT.2.12. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

33001000000000003000029000000000000000000040247700065000180000802481901110002100

Điều 33.1.TT.2.21. Đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

330010000000000030000290000000000000000000402477000650002200

Điều 33.1.NĐ.1.22. Thuế suất

3300100000000000300003000000000000000000

Điều 33.1.LQ.30. Thuế đối với thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

330010000000000030000300000000000000000000802481901110001300

Điều 33.1.TT.2.13. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ bản quyền

330010000000000030000300000000000000000000802481901110001400

Điều 33.1.TT.2.14. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ nhượng quyền thương mại

330010000000000030000300000000000000000000802481901110002200

Điều 33.1.TT.2.22. Đối với thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

3300100000000000300003100000000000000000

Điều 33.1.LQ.31. Thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng

330010000000000030000310000000000000000000402477000650002300

Điều 33.1.NĐ.1.23. Thu nhập tính thuế từ nhận thừa kế, quà tặng

33001000000000003000031000000000000000000040247700065000230000802481901110001600

Điều 33.1.TT.2.16. Căn cứ tính thuế từ thừa kế, quà tặng

33001000000000003000031000000000000000000040247700065000230000802481901110002300

Điều 33.1.TT.2.23. Đối với thu nhập từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng

330010000000000030000310000000000000000000402477000650002400

Điều 33.1.NĐ.1.24. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế

330010000000000030000310000000000000000000402477000650002500

Điều 33.1.NĐ.1.25. Thuế suất

330010000000000030000310000000000000000000402477000650002600

Điều 33.1.NĐ.1.26. Thu nhập tính thuế từ trúng thưởng và thời điểm xác định thu nhập tính thuế

33001000000000003000031000000000000000000040247700065000260000802481901110001500

Điều 33.1.TT.2.15. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng

3300100000000000300003200000000000000000

Điều 33.1.LQ.32. Thời điểm xác định thu nhập chịu thuế

3300100000000000300003300000000000000000

Điều 33.1.LQ.33. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trả thu nhập và trách nhiệm của đối tượng nộp thuế là cá nhân không cư trú

330010000000000030000330000000000000000000402477000650002700

Điều 33.1.NĐ.1.27. Đăng ký thuế, cấp mã số thuế

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000270000802481901110002400

Điều 33.1.TT.2.24. Đăng ký thuế

330010000000000030000330000000000000000000402477000650002800

Điều 33.1.NĐ.1.28. Khấu trừ thuế

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000280000802357300370000100

Điều 33.1.TT.1.1. Đối tượng và điều kiện áp dụng

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000280000802357300370000200

Điều 33.1.TT.1.2. Mẫu chứng từ khấu trừ tự in

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000280000802357300370000300

Điều 33.1.TT.1.3. Thủ tục đăng ký sử dụng và lưu hành chứng từ khấu trừ tự in

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000280000802357300370000400

Điều 33.1.TT.1.4. Sử dụng chứng từ khấu trừ tự in

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000280000802357300370000500

Điều 33.1.TT.1.5. Báo cáo về việc sử dụng chứng từ khấu trừ tự in

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000280000802357300370000600

Điều 33.1.TT.1.6. Trách nhiệm của tổ chức trả thu nhập đã được phép sử dụng chứng từ khấu trừ tự in

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000280000802357300370000700

Điều 33.1.TT.1.7. Trách nhiệm đối với cơ quan thuế

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000280000802481901110002500

Điều 33.1.TT.2.25. Khấu trừ thuế và chứng từ khấu trừ thuế

330010000000000030000330000000000000000000402477000650002900

Điều 33.1.NĐ.1.29. Các trường hợp không thực hiện khấu trừ thuế

330010000000000030000330000000000000000000402477000650003000

Điều 33.1.NĐ.1.30. Khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000300000802481901110002600

Điều 33.1.TT.2.26. Khai thuế, quyết toán thuế

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000300000802495102060000600

Điều 33.1.TL.1.6. Đăng ký thuế, khấu trừ thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000300000802495602120000500

Điều 33.1.TL.2.5. Đăng ký thuế, khấu trừ thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế

33001000000000003000033000000000000000000040247700065000300000802520501280000400

Điều 33.1.TT.3.4. Khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế

330010000000000030000330000000000000000000402477000650003100

Điều 33.1.NĐ.1.31. Trách nhiệm khấu trừ, khai thuế, công bố thông tin...

330010000000000030000330000000000000000000802481901110002700

Điều 33.1.TT.2.27. Trách nhiệm của tổ chức Việt Nam ký hợp đồng mua dịch vụ của nhà thầu nước ngoài không hoạt động tại Việt Nam

33001000000000004000

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3300100000000000400000360000000000000000

Điều 33.1.LQ.36.

3300100000000000400000370000000000000000

Điều 33.1.LQ.37.

3300100000000000400003400000000000000000

Điều 33.1.LQ.34. Hiệu lực thi hành

330010000000000040000340000000000000000000402477000650003300

Điều 33.1.NĐ.1.33. Hiệu lực thi hành

330010000000000040000340000000000000000000402477000650003400

Điều 33.1.NĐ.1.34. Tổ chức thực hiện

330010000000000040000340000000000000000000402477000650003500

Điều 33.1.NĐ.1.35. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

330010000000000040000340000000000000000000402477000650003600

Điều 33.1.NĐ.1.36. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

330010000000000040000340000000000000000000502574000060000400

Điều 33.1.QĐ.1.4. Điều khoản thi hành

330010000000000040000340000000000000000000502574000070000400

Điều 33.1.QĐ.2.4. Điều khoản thi hành

330010000000000040000340000000000000000000802357300370000800

Điều 33.1.TT.1.8. Điều khoản thi hành

330010000000000040000340000000000000000000802481901110002900

Điều 33.1.TT.2.29. Hiệu lực thi hành

330010000000000040000340000000000000000000802481901110003000

Điều 33.1.TT.2.30. Trách nhiệm thi hành

330010000000000040000340000000000000000000802495102060000700

Điều 33.1.TL.1.7. Tổ chức thực hiện

330010000000000040000340000000000000000000802495602120000600

Điều 33.1.TL.2.6. Tổ chức thực hiện

330010000000000040000340000000000000000000802520501280000500

Điều 33.1.TT.3.5. Hiệu lực thi hành

330010000000000040000340000000000000000000802586700960000300

Điều 33.1.TT.4.3. Tổ chức thực hiện

330010000000000040000340000000000000000000802586700970000300

Điều 33.1.TT.5.3. Hiệu lực thi hành

3300100000000000400003500000000000000000

Điều 33.1.LQ.35. Hướng dẫn thi hành

33002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3300200000000000100000100000000000000000

Điều 33.2.PL.1. Phạm vi điều chỉnh Pháp lệnh này quy định về chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng và người phiên dịch trong tố tụng hình sự, tố tụng dân sự và tố tụng hành chính (s...

3300200000000000100000200000000000000000

Điều 33.2.PL.2. Đối tượng áp dụng Pháp lệnh này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc giám định, định giá, làm chứng và phiên d...

3300200000000000100000240251830081000010

Điều 33.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc xác định chi phí giám định, chi phí định giá tài sản, mức chi phí cho người làm chứng, mức chi phí cho người phiên dịch và thủ tục than...

3300200000000000100000240251830081000020

Điều 33.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc giám định, định giá, làm chứng và phiên...

3300200000000000100000280256870215550010

Điều 33.2.TT.1.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng:

3300200000000000100000300000000000000000

Điều 33.2.PL.3. Giải thích từ ngữ Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3300200000000000100000400000000000000000

Điều 33.2.PL.4. Nguyên tắc thu, chi tiền chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng Tiền chi phí giám định, định giá; tiền chi phí cho người làm chứng, ng...

3300200000000000100000500000000000000000

Điều 33.2.PL.5. Giải quyết khiếu nại, tố cáo có liên quan đến chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng 1. Cá nhân, tổ chức có quyền khiếu nại với Chánh ...

33002000000000002000

Chương II CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH TRONG TỐ TỤNG

3300200000000000200000100000000000000000

Mục 1 CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH DO CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG TRƯNG CẦU GIÁM ĐỊNH

330020000000000020000010000000000000000000000000000000000000

Điều 33.2.PL.6. Cơ quan có trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi phí giám định 1. Cơ quan tiến hành tố tụng hình sự theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự.

330020000000000020000010000000000000000000700000000000000000

Điều 33.2.PL.7. Thủ tục tạm ứng chi phí giám định 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện giám định xác định và thông báo cho cơ quan tiến hành tố tụng quy định tại Điều 6 của Pháp lệnh này về mức tiền tạm ứng,...

330020000000000020000010000000000000000000800000000000000000

Điều 33.2.PL.8. Trách nhiệm thanh toán chi phí giám định 1. Cơ quan tiến hành tố tụng quy định tại khoản 1 Điều 6 của Pháp lệnh này có trách nhiệm thanh toán chi phí giám định theo mức, thời hạn, phươ...

330020000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 33.2.PL.9. Xác định chi phí giám định 1. Căn cứ tính chất của đối tượng và nội dung giám định cụ thể, chi phí giám định bao gồm một hoặc một số chi phí sau đây:

33002000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402518300810000300

Điều 33.2.NĐ.1.3. Xác định chi phí giám định Căn cứ tính chất của đối tượng và nội dung giám định cụ thể, chi phí giám định bao gồm một hoặc một số chi phí sau đây:

33002000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402518300810000400

Điều 33.2.NĐ.1.4. Chi phí tiền Iương, thù lao cho người thực hiện giám định 1. Xác định chi phí tiền lương:

3300200000000000200000100000000000000000009000000000000000000040251830081000040000802568702155500200

Điều 33.2.TT.1.2. Nguồn kinh phí chi trả Cơ quan tiến hành tố tụng nào trưng cầu giám định, yêu cầu định giá tài sản, triệu tập người làm chứng, người phiên dịch thì chi trả kinh phí trưng cầu giám đị...

3300200000000000200000100000000000000000009000000000000000000040251830081000040000802568702155500300

Điều 33.2.TT.1.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng chi phí giám định, định giá tài sản, triệu tập người làm chứng, người phiên dịch Kinh phí ngân sách nhà nước bố trí để thanh toán chi phí giám định, định ...

33002000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402518300810000500

Điều 33.2.NĐ.1.5. Chi phí khấu hao máy móc, phương tiện, thiết bị và chi phí vật tư tiêu hao 1. Tổ chức thực hiện giám định khi thực hiện giám định nếu phải sử dụng máy móc, phương tiện, thiết bị thì ...

33002000000000002000001000000000000000000090000000000000000000402518300810000600

Điều 33.2.NĐ.1.6. Chi phí sử dụng dịch vụ và chi phí khác 1. Chi phí sử dụng dịch vụ được áp dụng trong trường hợp cần thiết phải sử dụng kết quả thực nghiệm, xét nghiệm bổ sung hoặc kết luận chuyên m...

330020000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 33.2.PL.10. Chi phí giám định bổ sung, giám định lại Cơ quan tiến hành tố tụng quy định tại Điều 6 của Pháp lệnh này ra quyết định trưng cầu giám định bổ sung, giám định lại thì phải nộp tiền tạm...

3300200000000000200000200000000000000000

Mục 2 CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH DO ĐƯƠNG SỰ YÊU CẦU

330020000000000020000020000000000000000001100000000000000000

Điều 33.2.PL.11. Người có nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định Người yêu cầu giám định được Tòa án chấp nhận ra quyết định trưng cầu giám định có nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định, ba...

330020000000000020000020000000000000000001200000000000000000

Điều 33.2.PL.12. Đối tượng được miễn tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định Người nghèo theo quy định của Chính phủ được miễn tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định.

330020000000000020000020000000000000000001300000000000000000

Điều 33.2.PL.13. Đối tượng được giảm tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định 1. Người có khó khăn về kinh tế được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú hoặc cơ quan, tổ ch...

330020000000000020000020000000000000000001400000000000000000

Điều 33.2.PL.14. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định 1. Người yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định phải nộp tiền tạm ứng chi phí giám định, trừ trường hợp các bên đương sự có thỏa thuận khác hoặ...

330020000000000020000020000000000000000001500000000000000000

Điều 33.2.PL.15. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí giám định 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định trưng cầu giám định của Tòa án, tổ chức, cá nhân thực hiện giám định phả...

33002000000000002000002000000000000000000150000000000000000000402518300810000700

Điều 33.2.NĐ.1.7. Thủ tục tạm ứng chi phí giám định 1. Trong trường hợp có nhu cầu tạm ứng chi phí giám định, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định trưng cầu giám định của c...

3300200000000000200000200000000000000000015000000000000000000040251830081000070000802568702155500400

Điều 33.2.TT.1.4. Nội dung chi, mức chi, thủ tục tạm ứng, thủ tục thanh toán Các khoản chi phí giám định, định giá, chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng; thủ tục tạm ứng, thủ tụ...

3300200000000000200000200000000000000000015000000000000000000040251830081000070000802568702155500500

Điều 33.2.TT.1.5. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chi trả chi phí giám định, định giá, chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch ...

330020000000000020000020000000000000000001600000000000000000

Điều 33.2.PL.16. Thủ tục đề nghị miễn tiền tạm ứng chi phí giám định 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền tạm ứng chi phí giám định, người có nghĩa vụ nộp tiền t...

330020000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 33.2.PL.17. Thẩm quyền quyết định miễn tiền tạm ứng chi phí giám định 1. Đối với vụ án dân sự, hành chính, thẩm quyền quyết định miễn tiền tạm ứng chi phí giám định như sau:

330020000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 33.2.PL.18. Thủ tục đề nghị giảm tiền tạm ứng chi phí giám định 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền tạm ứng chi phí giám định, người có nghĩa vụ nộp tiền t...

330020000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 33.2.PL.19. Thẩm quyền quyết định giảm tiền tạm ứng chi phí giám định 1. Đối với vụ án dân sự, hành chính, thẩm quyền quyết định giảm tiền tạm ứng chi phí giám định như sau:

330020000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 33.2.PL.20. Thời hạn nộp tiền tạm ứng chi phí giám định 1. Người yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định phải nộp tiền tạm ứng chi phí giám định trong thời hạn sau đây:

330020000000000020000020000000000000000002100000000000000000

Điều 33.2.PL.21. Xác định chi phí giám định Chi phí giám định được xác định theo quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh này.

330020000000000020000020000000000000000002200000000000000000

Điều 33.2.PL.22. Thanh toán chi phí giám định 1. Sau khi có kết quả giám định, tổ chức, cá nhân đã thực hiện giám định thông báo cho Tòa án, người yêu cầu giám định về chi phí giám định.

33002000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402518300810000800

Điều 33.2.NĐ.1.8. Thủ tục thanh toán chi phí giám định 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có kết quả giám định, tổ chức, cá nhân thực hiện giám định gửi Hồ sơ đề nghị thanh toán chi phí giám định th...

330020000000000020000020000000000000000002300000000000000000

Điều 33.2.PL.23. Thủ tục đề nghị miễn chi phí giám định 1. Người có nghĩa vụ nộp chi phí giám định thuộc đối tượng được miễn quy định tại Điều 12 của Pháp lệnh này phải có đơn đề nghị miễn chi phí giá...

330020000000000020000020000000000000000002400000000000000000

Điều 33.2.PL.24. Thẩm quyền quyết định miễn chi phí giám định 1. Thẩm quyền quyết định miễn chi phí giám định được thực hiện như sau:

330020000000000020000020000000000000000002500000000000000000

Điều 33.2.PL.25. Thủ tục đề nghị giảm chi phí giám định 1. Người có nghĩa vụ nộp chi phí giám định thuộc đối tượng được giảm chi phí giám định quy định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp lệnh này phải có đơ...

330020000000000020000020000000000000000002600000000000000000

Điều 33.2.PL.26. Thẩm quyền quyết định giảm chi phí giám định Thẩm quyền quyết định giảm chi phí giám định, được thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Pháp lệnh này.

330020000000000020000020000000000000000002700000000000000000

Điều 33.2.PL.27. Thủ tục quyết định giảm chi phí giám định Người được quy định tại Điều 26 của Pháp lệnh này có thẩm quyền xét đơn đề nghị và quyết định việc giảm hoặc không giảm chi phí giám định; nế...

330020000000000020000020000000000000000002800000000000000000

Điều 33.2.PL.28. Giảm tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định Mức tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định được giảm cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp lệnh này khô...

330020000000000020000020000000000000000002900000000000000000

Điều 33.2.PL.29. Nghĩa vụ nộp chi phí giám định 1. Trừ trường hợp các bên đương sự có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác, nghĩa vụ nộp chi phí giám định được xác định như sau:

330020000000000020000020000000000000000003000000000000000000

Điều 33.2.PL.30. Chi phí giám định bổ sung, giám định lại Trình tự, thủ tục nộp, thanh toán tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định đối với giám định bổ sung, giám định lại do đương sự yêu c...

3300200000000000200000300000000000000000

Mục 3 CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH TRONG TRƯỜNG HỢP KHÁC

330020000000000020000030000000000000000003100000000000000000

Điều 33.2.PL.31. Chi phí giám định để giải quyết phần dân sự trong vụ án hình sự Đối với phần dân sự được giải quyết trong cùng vụ án hình sự mà nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, n...

330020000000000020000030000000000000000003200000000000000000

Điều 33.2.PL.32. Chi phí giám định trong trường hợp người yêu cầu giám định tự mình yêu cầu giám định Theo quy định của pháp luật về giám định tư pháp, đương sự trong vụ việc dân sự, vụ án hành chính,...

33002000000000003000

Chương III CHI PHÍ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN TRONG TỐ TỤNG

3300200000000000300000100000000000000000

Mục 1 CHI PHÍ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN DO CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG QUYẾT ĐỊNH VIỆC ĐỊNH GIÁ

330020000000000030000010000000000000000003300000000000000000

Điều 33.2.PL.33. Cơ quan có trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản 1. Đối với vụ án hình sự, cơ quan tiến hành tố tụng ra quyết định định giá tài sản có trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi...

330020000000000030000010000000000000000003400000000000000000

Điều 33.2.PL.34. Thông báo nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản 1. Hội đồng định giá, tổ chức định giá tài sản xác định số tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản và thông báo cho cơ quan quy định ...

330020000000000030000010000000000000000003500000000000000000

Điều 33.2.PL.35. Chi phí định giá tài sản 1. Căn cứ tính chất của đối tượng định giá, chi phí định giá tài sản bao gồm một hoặc một số chi phí sau đây:

33002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402518300810000900

Điều 33.2.NĐ.1.9. Xác định chi phí định giá Căn cứ tính chất của đối tượng định giá, chi phí định giá tài sản của tổ chức định giá tài sản và Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng bao gồm một hoặc m...

33002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402518300810001000

Điều 33.2.NĐ.1.10. Chi phí tiền lương, thù lao cho người thực hiện định giá 1. Xác định chi phí tiền lương thực hiện định giá:

33002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402518300810001100

Điều 33.2.NĐ.1.11. Chi phí thu thập, phân tích thông tin về đối tượng cần định giá 1. Chi phí thu thập, phân tích thông tin về đối tượng cần định giá bao gồm một hoặc một số chi phí sau đây:

33002000000000003000001000000000000000000350000000000000000000402518300810001200

Điều 33.2.NĐ.1.12. Chi phí vật tư tiêu hao, chi phí sử dụng dịch vụ và chi phí khác 1. Tổ chức định giá, Hội đồng định giá tài sản trong quá trình thực hiện định giá nếu có sử dụng vật tư thì được xác...

330020000000000030000010000000000000000003600000000000000000

Điều 33.2.PL.36. Chi phí định giá bổ sung, định giá lại Trình tự, thủ tục nộp, thanh toán tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản, chi phí định giá tài sản đối với định giá bổ sung, định giá lại do cơ q...

330020000000000030000010000000000000000003700000000000000000

Điều 33.2.PL.37. Trách nhiệm thanh toán chi phí định giá tài sản 1. Đối với vụ án hình sự, cơ quan tiến hành tố tụng ra quyết định định giá tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 33 của Pháp lệnh này ...

3300200000000000300000200000000000000000

Mục 2 CHI PHÍ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN DO ĐƯƠNG SỰ YÊU CẦU

330020000000000030000020000000000000000003800000000000000000

Điều 33.2.PL.38. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày được thành lập hoặc nhận được quyết định yêu cầu định giá của Tòa án, Hội đồng định gi...

33002000000000003000002000000000000000000380000000000000000000402518300810001300

Điều 33.2.NĐ.1.13. Thủ tục tạm ứng chi phí định giá 1. Trong trường hợp có nhu cầu tạm ứng chi phí định giá, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu định giá tài sản của cơ quan ...

330020000000000030000020000000000000000003900000000000000000

Điều 33.2.PL.39. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản 1. Người yêu cầu định giá tài sản phải nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản, trừ trường hợp các bên đương sự có thỏa thuận khác...

330020000000000030000020000000000000000004000000000000000000

Điều 33.2.PL.40. Thanh toán chi phí định giá tài sản 1. Sau khi có kết quả định giá, Hội đồng định giá, tổ chức định giá tài sản thông báo cho Tòa án, người yêu cầu định giá về chi phí định giá tài sả...

33002000000000003000002000000000000000000400000000000000000000402518300810001400

Điều 33.2.NĐ.1.14. Thủ tục thanh toán chi phí định giá 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có kết quả định giá, tổ chức định giá, Hội đồng định giá tài sản đã thực hiện định giá tài sản gửi Hồ sơ đề ...

330020000000000030000020000000000000000004100000000000000000

Điều 33.2.PL.41. Chi phí định giá tài sản Chi phí định giá tài sản được xác định theo quy định tại Điều 35 của Pháp lệnh này.

330020000000000030000020000000000000000004200000000000000000

Điều 33.2.PL.42. Nghĩa vụ nộp chi phí định giá tài sản Trường hợp các bên đương sự không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ nộp chi phí định giá tài sản được xác địn...

330020000000000030000020000000000000000004300000000000000000

Điều 33.2.PL.43. Chi phí định giá bổ sung, định giá lại Trình tự, thủ tục nộp, thanh toán tiền tạm ứng, chi phí đối với định giá bổ sung, định giá lại tài sản do đương sự yêu cầu được thực hiện theo q...

330020000000000030000020000000000000000004400000000000000000

Điều 33.2.PL.44. Chi phí thẩm định giá tài sản Chi phí thẩm định giá tài sản trong trường hợp đương sự đề nghị Tòa án yêu cầu Tổ chức thẩm định giá tài sản theo quy định tại khoản 5 Điều 92 của Bộ luậ...

33002000000000004000

Chương IV CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG TRONG TỐ TỤNG

3300200000000000400000100000000000000000

Mục 1 CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG DO CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG TRIỆU TẬP

330020000000000040000010000000000000000004500000000000000000

Điều 33.2.PL.45. Cơ quan có trách nhiệm trả chi phí cho người làm chứng Cơ quan tiến hành tố tụng triệu tập người làm chứng có trách nhiệm trả chi phí cho người làm chứng. Chi phí cho người làm chứng ...

33002000000000004000001000000000000000000450000000000000000000402518300810001500

Điều 33.2.NĐ.1.15. Nội dung chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch 1. Căn cứ vào từng trường hợp cụ thể, chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch được xác định bao gồm một hoặc một số chi ...

330020000000000040000010000000000000000004600000000000000000

Điều 33.2.PL.46. Mức chi phí cho người làm chứng 1. Căn cứ vào từng trường hợp cụ thể, chi phí cho người làm chứng do cơ quan tiến hành tố tụng triệu tập bao gồm một hoặc một số chi phí sau đây:

33002000000000004000001000000000000000000460000000000000000000402518300810001600

Điều 33.2.NĐ.1.16. Chi phí tiền lương, thù lao cho người làm chứng 1. Chi phí tiền lương cho người làm chứng tham gia phiên tòa giải quyết vụ án hình sự, vụ án hành chính, vụ việc dân sự như sau:

3300200000000000400000200000000000000000

Mục 2 CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG DO ĐƯƠNG SỰ YÊU CẦU

330020000000000040000020000000000000000004700000000000000000

Điều 33.2.PL.47. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng 1. Đối với vụ việc dân sự, vụ án hành chính, người yêu cầu Tòa án triệu tập người làm chứng có nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí c...

330020000000000040000020000000000000000004800000000000000000

Điều 33.2.PL.48. Mức tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng Mức tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng được tính bằng mức chi phí cho người làm chứng xác định theo quy định tại Điều 46 của Pháp lệ...

330020000000000040000020000000000000000004900000000000000000

Điều 33.2.PL.49. Nghĩa vụ nộp chi phí cho người làm chứng Trường hợp các bên đương sự không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ nộp chi phí cho người làm chứng được q...

330020000000000040000020000000000000000005000000000000000000

Điều 33.2.PL.50. Thủ tục chi trả chi phí cho người làm chứng 1. Tòa án chi trả chi phí cho người làm chứng.

33002000000000004000002000000000000000000500000000000000000000402518300810001900

Điều 33.2.NĐ.1.19. Thủ tục thanh toán chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch 1. Ngay sau khi kết thúc công việc làm chứng, phiên dịch được triệu tập tại phiên tòa, phiên họp giải quyết vụ án hì...

33002000000000005000

Chương V CHI PHÍ CHO NGƯỜI PHIÊN DỊCH TRONG TỐ TỤNG

3300200000000000500000100000000000000000

Mục 1 CHI PHÍ CHO NGƯỜI PHIÊN DỊCH DO CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG TRIỆU TẬP

330020000000000050000010000000000000000005100000000000000000

Điều 33.2.PL.51. Trách nhiệm trả chi phí cho người phiên dịch Cơ quan tiến hành tố tụng triệu tập người phiên dịch có trách nhiệm thanh toán chi phí cho người phiên dịch. Chi phí cho người phiên dịch ...

33002000000000005000001000000000000000000510000000000000000000402518300810001700

Điều 33.2.NĐ.1.17. Chi phí tiền công cho người phiên dịch Tiền công cho người phiên dịch tham gia phiên tòa giải quyết vụ án hình sự, vụ án hành chính, vụ việc dân sự được xác định như sau:

330020000000000050000010000000000000000005140251830081000180

Điều 33.2.NĐ.1.18. Chi phí đi lại, chi phí lưu trú và chi phí khác cho người làm chứng, người phiên dịch 1. Chi phí đi lại, chi phí lưu trú được xác định theo thực tế phát sinh của từng trường hợp cụ ...

330020000000000050000010000000000000000005200000000000000000

Điều 33.2.PL.52. Mức chi phí cho người phiên dịch 1. Căn cứ vào từng trường hợp cụ thể, chi phí cho người phiên dịch do cơ quan tiến hành tố tụng triệu tập bao gồm một hoặc một số chi phí sau đây:

3300200000000000500000200000000000000000

Mục 2 CHI PHÍ CHO NGƯỜI PHIÊN DỊCH DO ĐƯƠNG SỰ YÊU CẦU

330020000000000050000020000000000000000005300000000000000000

Điều 33.2.PL.53. Nghĩa vụ thanh toán chi phí cho người phiên dịch Đối với vụ việc dân sự, vụ án hành chính, người yêu cầu Tòa án triệu tập người phiên dịch có nghĩa vụ thanh toán chi phí cho người phi...

330020000000000050000020000000000000000005400000000000000000

Điều 33.2.PL.54. Mức chi phí cho người phiên dịch Mức chi phí cho người phiên dịch do đương sự yêu cầu được thực hiện theo quy định tại Điều 52 của Pháp lệnh này, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

33002000000000006000

Chương VI KINH PHÍ THANH TOÁN CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH, ĐỊNH GIÁ; CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG, NGƯỜI PHIÊN DỊCH TRONG TỐ TỤNG

3300200000000000600005500000000000000000

Điều 33.2.PL.55. Nguồn kinh phí chi trả 1. Kinh phí thanh toán chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch mà cơ quan tiến hành tố tụng có trách nhiệm chi trả theo quyết...

3300200000000000600005600000000000000000

Điều 33.2.PL.56. Lập dự toán kinh phí và phân bổ kinh phí chi trả Hằng năm, căn cứ thực tế chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch của năm trước, cơ quan tiến hành t...

3300200000000000600005700000000000000000

Điều 33.2.PL.57. Thủ tục thanh toán chi phí Cơ quan tiến hành tố tụng chịu trách nhiệm thanh toán chi phí cho tổ chức, cá nhân thực hiện giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên d...

330020000000000060000570000000000000000000402518300810002100

Điều 33.2.NĐ.1.21. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng 1. Hàng năm, căn cứ thực tế chi phí giám định, định giá tài sản; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch của năm trước, cơ quan tiến ...

33002000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3300200000000000700005800000000000000000

Điều 33.2.PL.58. Hiệu lực thi hành Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.

3300200000000000700005900000000000000000

Điều 33.2.PL.59. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm quy định chi tiết ...

3300200000000000700005940251830081000200

Điều 33.2.NĐ.1.20. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014.

3300200000000000700005940251830081000220

Điều 33.2.NĐ.1.22. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

3300200000000000700005980256870215550060

Điều 33.2.TT.1.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20/02/2016.

33003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3300300000000000100000100000000000000000

Điều 33.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3300300000000000100000200000000000000000

Điều 33.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng

3300300000000000100000240259230120000010

Điều 33.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3300300000000000100000240259230120000020

Điều 33.3.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

3300300000000000100000280260030250000010

Điều 33.3.TT.79.1. Phạm vi điều chỉnh

3300300000000000100000280260070303000010

Điều 33.3.TT.117.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3300300000000000100000280280940048000010

Điều 33.3.TT.138.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

3300300000000000100000280282770007000010

Điều 33.3.TT.139.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3300300000000000100000280283470020000010

Điều 33.3.TT.140.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3300300000000000100000280283950035000010

Điều 33.3.TT.144.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3300300000000000100000280284020037000010

Điều 33.3.TT.146.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3300300000000000100000300000000000000000

Điều 33.3.LQ.3. Giải thích từ ngữ

3300300000000000100000400000000000000000

Điều 33.3.LQ.4. Danh mục và thẩm quyền quy định phí, lệ phí

330030000000000010000040000000000000000000402592301200000300

Điều 33.3.NĐ.2.3. Kê khai, thu, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí

3300300000000000100000500000000000000000

Điều 33.3.LQ.5. Áp dụng Luật phí và lệ phí, các luật có liên quan và điều ước quốc tế

3300300000000000100000600000000000000000

Điều 33.3.LQ.6. Người nộp phí, lệ phí

3300300000000000100000700000000000000000

Điều 33.3.LQ.7. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000002000

Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, GIẢM PHÍ, LỆ PHÍ

3300300000000000200000800000000000000000

Điều 33.3.LQ.8. Nguyên tắc xác định mức thu phí

3300300000000000200000900000000000000000

Điều 33.3.LQ.9. Nguyên tắc xác định mức thu lệ phí

3300300000000000200001000000000000000000

Điều 33.3.LQ.10. Miễn, giảm phí, lệ phí

33003000000000003000

Chương III KÊ KHAI, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ

3300300000000000300001100000000000000000

Điều 33.3.LQ.11. Kê khai, nộp phí, lệ phí

3300300000000000300001200000000000000000

Điều 33.3.LQ.12. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

330030000000000030000120000000000000000000402592301200000400

Điều 33.3.NĐ.2.4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí

330030000000000030000120000000000000000000402592301200000500

Điều 33.3.NĐ.2.5. Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí

3300300000000000300001300000000000000000

Điều 33.3.LQ.13. Thu, nộp lệ phí

33003000000000004000

Chương IV QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU VÀ NGƯỜI NỘP PHÍ, LỆ PHÍ

3300300000000000400001400000000000000000

Điều 33.3.LQ.14. Trách nhiệm của tổ chức thu phí, lệ phí

330030000000000040000140000000000000000000802600703030000200

Điều 33.3.TT.117.2. Loại và hình thức biên lai

330030000000000040000140000000000000000000802600703030000300

Điều 33.3.TT.117.3. Nội dung trên biên lai đã lập

330030000000000040000140000000000000000000802600703030000400

Điều 33.3.TT.117.4. Nguyên tắc tạo biên lai

330030000000000040000140000000000000000000802600703030000500

Điều 33.3.TT.117.5. Phát hành biên lai

330030000000000040000140000000000000000000802600703030000600

Điều 33.3.TT.117.6. Quản lý, sử dụng biên lai

3300300000000000400001500000000000000000

Điều 33.3.LQ.15. Quyền, trách nhiệm của người nộp phí, lệ phí

3300300000000000400001600000000000000000

Điều 33.3.LQ.16. Hành vi nghiêm cấm và xử lý vi phạm

33003000000000005000

Chương V THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ PHÍ VÀ LỆ PHÍ

3300300000000000500001700000000000000000

Điều 33.3.LQ.17. Thẩm quyền của Ủy ban thường vụ Quốc hội

3300300000000000500001800000000000000000

Điều 33.3.LQ.18. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chính phủ

3300300000000000500001900000000000000000

Điều 33.3.LQ.19. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Tài chính

3300300000000000500002000000000000000000

Điều 33.3.LQ.20. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan thuộc Chính phủ

3300300000000000500002100000000000000000

Điều 33.3.LQ.21. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

330030000000000050000210000000000000000000802600302500000200

Điều 33.3.TT.79.2. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

330030000000000050000210000000000000000000802600302500000300

Điều 33.3.TT.79.3. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

330030000000000050000210000000000000000000802600302500000400

Điều 33.3.TT.79.4. Nguyên tắc xác định mức thu

330030000000000050000210000000000000000000802600302500000500

Điều 33.3.TT.79.5. Căn cứ xác định mức thu phí và lệ phí

330030000000000050000210000000000000000000802600302500000600

Điều 33.3.TT.79.6. Về miễn, giảm phí, lệ phí

330030000000000050000210000000000000000000802600302500000700

Điều 33.3.TT.79.7. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí

3300300000000000500002200000000000000000

Điều 33.3.LQ.22. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

33003000000000005500

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ PHÍ TRONG CÁC LĨNH VỰC

3300300000000000550000010000000000000000

Mục 1 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN

330030000000000055000001000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

33003000000000005500000100000000000000000001000000000000000000802600302310000100

Điều 33.3.TT.70.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000100000000000000000001000000000000000000802600302310000200

Điều 33.3.TT.70.2. Người nộp phí

33003000000000005500000100000000000000000001000000000000000000802600302310000300

Điều 33.3.TT.70.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000100000000000000000001000000000000000000802600302310000400

Điều 33.3.TT.70.4. Mức thu phí

33003000000000005500000100000000000000000001000000000000000000802600302310000500

Điều 33.3.TT.70.5. Các trường hợp được miễn phí

33003000000000005500000100000000000000000001000000000000000000802600302310000600

Điều 33.3.TT.70.6. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000100000000000000000001000000000000000000802600302310000700

Điều 33.3.TT.70.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000100000000000000000001000000000000000000802600302310000800

Điều 33.3.TT.70.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000001000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP

33003000000000005500000100000000000000000002000000000000000000802600102070000100

Điều 33.3.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000100000000000000000002000000000000000000802600102070000200

Điều 33.3.TT.49.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000002000000000000000000802600102070000300

Điều 33.3.TT.49.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000002000000000000000000802600102070000400

Điều 33.3.TT.49.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000002000000000000000000802600102070000500

Điều 33.3.TT.49.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000002000000000000000000802600102070000600

Điều 33.3.TT.49.6. Quản lý phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000002000000000000000000802600102070000700

Điều 33.3.TT.49.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000001000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ ĐĂNG KIỂM AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ, KIỂM ĐỊNH TRANG THIẾT BỊ NGHỀ CÁ; PHÍ THẨM ĐỊNH XÁC NHẬN NGUỒN GỐC NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN; LỆ PHÍ ...

33003000000000005500000100000000000000000003000000000000000000802600302300000100

Điều 33.3.TT.69.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000100000000000000000003000000000000000000802600302300000200

Điều 33.3.TT.69.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000003000000000000000000802600302300000300

Điều 33.3.TT.69.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000003000000000000000000802600302300000400

Điều 33.3.TT.69.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000003000000000000000000802600302300000500

Điều 33.3.TT.69.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000003000000000000000000802600302300000600

Điều 33.3.TT.69.6. Quản lý phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000003000000000000000000802600302300000700

Điều 33.3.TT.69.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000001000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT TƯ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

33003000000000005500000100000000000000000004000000000000000000802600602840000100

Điều 33.3.TT.103.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000100000000000000000004000000000000000000802600602840000200

Điều 33.3.TT.103.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000004000000000000000000802600602840000300

Điều 33.3.TT.103.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000004000000000000000000802600602840000400

Điều 33.3.TT.103.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000004000000000000000000802600602840000500

Điều 33.3.TT.103.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000100000000000000000004000000000000000000802600602840000600

Điều 33.3.TT.103.6. Quản lý phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000004000000000000000000802600602840000700

Điều 33.3.TT.103.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000001000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y

33003000000000005500000100000000000000000005000000000000000000802600602850000100

Điều 33.3.TT.104.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000100000000000000000005000000000000000000802600602850000200

Điều 33.3.TT.104.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000005000000000000000000802600602850000300

Điều 33.3.TT.104.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000005000000000000000000802600602850000400

Điều 33.3.TT.104.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000005000000000000000000802600602850000500

Điều 33.3.TT.104.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000005000000000000000000802600602850000600

Điều 33.3.TT.104.6. Quản lý phí, lệ phí

33003000000000005500000100000000000000000005000000000000000000802600602850000700

Điều 33.3.TT.104.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000001000000000000000000060000000000000000

Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

33003000000000005500000100000000000000000006000000000000000000802600602860000100

Điều 33.3.TT.105.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000100000000000000000006000000000000000000802600602860000200

Điều 33.3.TT.105.2. Người nộp phí

33003000000000005500000100000000000000000006000000000000000000802600602860000300

Điều 33.3.TT.105.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000100000000000000000006000000000000000000802600602860000400

Điều 33.3.TT.105.4. Mức thu phí

33003000000000005500000100000000000000000006000000000000000000802600602860000500

Điều 33.3.TT.105.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000100000000000000000006000000000000000000802600602860000600

Điều 33.3.TT.105.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000100000000000000000006000000000000000000802600602860000700

Điều 33.3.TT.105.7. Tổ chức thực hiện

3300300000000000550000020000000000000000

Mục 2 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG

330030000000000055000002000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

33003000000000005500000200000000000000000001000000000000000000802597501480000100

Điều 33.3.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000200000000000000000001000000000000000000802597501480000200

Điều 33.3.TT.8.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000001000000000000000000802597501480000300

Điều 33.3.TT.8.3. Mức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000001000000000000000000802597501480000400

Điều 33.3.TT.8.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000001000000000000000000802597501480000500

Điều 33.3.TT.8.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000200000000000000000001000000000000000000802597501480000600

Điều 33.3.TT.8.6. Tổ chức thực hiện

33003000000000005500000200000000000000000001000000000000000000902597501480000600

Điều 33.3.TT.8.7. Điều khoản thi hành

330030000000000055000002000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP

33003000000000005500000200000000000000000002000000000000000000802864500090000100

Điều 33.3.TT.156.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000200000000000000000002000000000000000000802864500090000200

Điều 33.3.TT.156.2. Người nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000002000000000000000000802864500090000300

Điều 33.3.TT.156.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000002000000000000000000802864500090000400

Điều 33.3.TT.156.4. Mức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000002000000000000000000802864500090000500

Điều 33.3.TT.156.5. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000002000000000000000000802864500090000600

Điều 33.3.TT.156.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000200000000000000000002000000000000000000802864500090000700

Điều 33.3.TT.156.7. Điều khoản thi hành

330030000000000055000002000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC

33003000000000005500000200000000000000000003000000000000000000802598701670000100

Điều 33.3.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000200000000000000000003000000000000000000802598701670000200

Điều 33.3.TT.19.2. Người nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000003000000000000000000802598701670000300

Điều 33.3.TT.19.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000003000000000000000000802598701670000400

Điều 33.3.TT.19.4. Mức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000003000000000000000000802598701670000500

Điều 33.3.TT.19.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000003000000000000000000802598701670000600

Điều 33.3.TT.19.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000200000000000000000003000000000000000000802598701670000700

Điều 33.3.TT.19.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000002000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH KINH DOANH HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ HẠN CHẾ KINH DOANH; HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN THUỘC LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI VÀ L...

33003000000000005500000200000000000000000004000000000000000000802598701680000100

Điều 33.3.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000200000000000000000004000000000000000000802598701680000200

Điều 33.3.TT.20.2. Đối tượng nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000200000000000000000004000000000000000000802598701680000300

Điều 33.3.TT.20.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000200000000000000000004000000000000000000802598701680000400

Điều 33.3.TT.20.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000200000000000000000004000000000000000000802598701680000500

Điều 33.3.TT.20.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000200000000000000000004000000000000000000802598701680000600

Điều 33.3.TT.20.6. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí

33003000000000005500000200000000000000000004000000000000000000802598701680000700

Điều 33.3.TT.20.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000002000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG HÓA CHẤT

33003000000000005500000200000000000000000005000000000000000000802644300080000100

Điều 33.3.TT.130.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000200000000000000000005000000000000000000802644300080000200

Điều 33.3.TT.130.2. Đối tượng nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000005000000000000000000802644300080000300

Điều 33.3.TT.130.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000005000000000000000000802644300080000400

Điều 33.3.TT.130.4. Mức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000005000000000000000000802644300080000500

Điều 33.3.TT.130.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000005000000000000000000802644300080000600

Điều 33.3.TT.130.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000200000000000000000005000000000000000000802644300080000700

Điều 33.3.TT.130.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000002000000000000000000060000000000000000

Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

33003000000000005500000200000000000000000006000000000000000000802837600280000100

Điều 33.3.TT.142.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000200000000000000000006000000000000000000802837600280000200

Điều 33.3.TT.142.2. Người nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000006000000000000000000802837600280000300

Điều 33.3.TT.142.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000006000000000000000000802837600280000400

Điều 33.3.TT.142.4. Mức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000006000000000000000000802837600280000500

Điều 33.3.TT.142.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000006000000000000000000802837600280000600

Điều 33.3.TT.142.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000200000000000000000006000000000000000000802837600280000700

Điều 33.3.TT.142.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000002000000000000000000070000000000000000

Tiểu mục 7 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ KỸ THUẬT, PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG

33003000000000005500000200000000000000000007000000000000000000802837600270000100

Điều 33.3.TT.141.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000200000000000000000007000000000000000000802837600270000200

Điều 33.3.TT.141.2. Người nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000007000000000000000000802837600270000300

Điều 33.3.TT.141.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000007000000000000000000802837600270000400

Điều 33.3.TT.141.4. Mức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000007000000000000000000802837600270000500

Điều 33.3.TT.141.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000007000000000000000000802837600270000600

Điều 33.3.TT.141.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000200000000000000000007000000000000000000802837600270000700

Điều 33.3.TT.141.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000002000000000000000000080000000000000000

Tiểu mục 8 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH

33003000000000005500000200000000000000000008000000000000000000802600302510000100

Điều 33.3.TT.80.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000200000000000000000008000000000000000000802600302510000200

Điều 33.3.TT.80.2. Người nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000008000000000000000000802600302510000300

Điều 33.3.TT.80.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000008000000000000000000802600302510000400

Điều 33.3.TT.80.4. Mức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000008000000000000000000802600302510000500

Điều 33.3.TT.80.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000008000000000000000000802600302510000600

Điều 33.3.TT.80.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000200000000000000000008000000000000000000802600302510000700

Điều 33.3.TT.80.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000002000000000000000000180000000000000000

Tiểu mục 9 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CÁC ĐỒ ÁN QUY HOẠCH

33003000000000005500000200000000000000000018000000000000000000802839500350000200

Điều 33.3.TT.144.2. Người nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000018000000000000000000802839500350000300

Điều 33.3.TT.144.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000018000000000000000000802839500350000400

Điều 33.3.TT.144.4. Mức thu phí

33003000000000005500000200000000000000000018000000000000000000802839500350000500

Điều 33.3.TT.144.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000200000000000000000018000000000000000000802839500350000600

Điều 33.3.TT.144.6. Quản lý và sử dụng phí

3300300000000000550000030000000000000000

Mục 3 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NGOẠI GIAO

330030000000000055000003000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ VÀ HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ

33003000000000005500000300000000000000000001000000000000000000802598501570000100

Điều 33.3.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000300000000000000000001000000000000000000802598501570000200

Điều 33.3.TT.11.2. Người nộp phí

33003000000000005500000300000000000000000001000000000000000000802598501570000300

Điều 33.3.TT.11.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000300000000000000000001000000000000000000802598501570000400

Điều 33.3.TT.11.4. Những trường hợp được miễn nộp phí

33003000000000005500000300000000000000000001000000000000000000802598501570000500

Điều 33.3.TT.11.5. Mức thu phí

33003000000000005500000300000000000000000001000000000000000000802598501570000600

Điều 33.3.TT.11.6. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000300000000000000000001000000000000000000802598501570000700

Điều 33.3.TT.11.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000300000000000000000001000000000000000000802598501570000800

Điều 33.3.TT.11.8. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000003000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH, CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM

33003000000000005500000300000000000000000002000000000000000000802761100250000100

Điều 33.3.TT.136.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000300000000000000000002000000000000000000802761100250000200

Điều 33.3.TT.136.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000002000000000000000000802761100250000300

Điều 33.3.TT.136.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000002000000000000000000802761100250000400

Điều 33.3.TT.136.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000002000000000000000000802761100250000500

Điều 33.3.TT.136.5. Các trường hợp được miễn phí, lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000002000000000000000000802761100250000600

Điều 33.3.TT.136.6. Kê khai, nộp phí, lệ phí; hoàn trả lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000002000000000000000000802761100250000700

Điều 33.3.TT.136.7. Quản lý phí, lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000002000000000000000000802761100250000800

Điều 33.3.TT.136.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000003000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI

33003000000000005500000300000000000000000003000000000000000000802600602640000100

Điều 33.3.TT.89.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000300000000000000000003000000000000000000802600602640000200

Điều 33.3.TT.89.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000003000000000000000000802600602640000300

Điều 33.3.TT.89.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000003000000000000000000802600602640000400

Điều 33.3.TT.89.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000003000000000000000000802600602640000500

Điều 33.3.TT.89.5. Các trường hợp miễn hoặc giảm phí, lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000003000000000000000000802600602640000600

Điều 33.3.TT.89.6. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000300000000000000000003000000000000000000802600602640000700

Điều 33.3.TT.89.7. Quản lý và sử dụng

33003000000000005500000300000000000000000003000000000000000000802600602640000800

Điều 33.3.TT.89.8. Quyết toán thu, chi về phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao

33003000000000005500000300000000000000000003000000000000000000802600602640000900

Điều 33.3.TT.89.9. Tổ chức thực hiện

3300300000000000550000040000000000000000

Mục 4 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC AN NINH, QUỐC PHÒNG

330030000000000055000004000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY

33003000000000005500000400000000000000000001000000000000000000802600302270000100

Điều 33.3.TT.66.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000400000000000000000001000000000000000000802600302270000200

Điều 33.3.TT.66.2. Người nộp phí

33003000000000005500000400000000000000000001000000000000000000802600302270000300

Điều 33.3.TT.66.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000400000000000000000001000000000000000000802600302270000400

Điều 33.3.TT.66.4. Mức thu phí

33003000000000005500000400000000000000000001000000000000000000802600302270000500

Điều 33.3.TT.66.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000400000000000000000001000000000000000000802600302270000600

Điều 33.3.TT.66.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000400000000000000000001000000000000000000802600302270000700

Điều 33.3.TT.66.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000004000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ MẬT MÃ DÂN SỰ; GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ; GIẤY CHỨNG NH...

33003000000000005500000400000000000000000002000000000000000000802600302490000100

Điều 33.3.TT.78.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000400000000000000000002000000000000000000802600302490000200

Điều 33.3.TT.78.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000400000000000000000002000000000000000000802600302490000300

Điều 33.3.TT.78.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000400000000000000000002000000000000000000802600302490000400

Điều 33.3.TT.78.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000400000000000000000002000000000000000000802600302490000500

Điều 33.3.TT.78.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000400000000000000000002000000000000000000802600302490000600

Điều 33.3.TT.78.6. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí

33003000000000005500000400000000000000000002000000000000000000802600302490000700

Điều 33.3.TT.78.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000004000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

33003000000000005500000400000000000000000003000000000000000000802600302580000100

Điều 33.3.TT.83.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000400000000000000000003000000000000000000802600302580000200

Điều 33.3.TT.83.2. Giải thích từ ngữ

33003000000000005500000400000000000000000003000000000000000000802600302580000300

Điều 33.3.TT.83.3. Người nộp phí

33003000000000005500000400000000000000000003000000000000000000802600302580000400

Điều 33.3.TT.83.4. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000400000000000000000003000000000000000000802600302580000500

Điều 33.3.TT.83.5. Phương pháp tính mức thu phí thẩm định phê duyệt

33003000000000005500000400000000000000000003000000000000000000802600302580000600

Điều 33.3.TT.83.6. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000400000000000000000003000000000000000000802600302580000700

Điều 33.3.TT.83.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000400000000000000000003000000000000000000802600302580000800

Điều 33.3.TT.83.8. Tổ chức thực hiện

3300300000000000550000050000000000000000

Mục 5 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

330030000000000055000005000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BAY QUA VÙNG TRỜI VIỆT NAM

33003000000000005500000500000000000000000001000000000000000000802596701460000100

Điều 33.3.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000500000000000000000001000000000000000000802596701460000200

Điều 33.3.TT.7.2. Giải thích từ ngữ

33003000000000005500000500000000000000000001000000000000000000802596701460000300

Điều 33.3.TT.7.3. Đối tượng chịu phí

33003000000000005500000500000000000000000001000000000000000000802596701460000400

Điều 33.3.TT.7.4. Đối tượng miễn phí

33003000000000005500000500000000000000000001000000000000000000802596701460000500

Điều 33.3.TT.7.5. Mức thu phí bay qua vùng trời Việt Nam

33003000000000005500000500000000000000000001000000000000000000802596701460000600

Điều 33.3.TT.7.6. Tổ chức thu, quản lý, nộp ngân sách nhà nước phí hay qua vùng trời Việt Nam.

33003000000000005500000500000000000000000001000000000000000000802596701460000700

Điều 33.3.TT.7.7. Lập và giao dự toán thu phí bay qua vùng trời Việt Nam

33003000000000005500000500000000000000000001000000000000000000802596701460000800

Điều 33.3.TT.7.8. Quyết toán nguồn thu phí bay qua vùng trời Việt Nam.

33003000000000005500000500000000000000000001000000000000000000802596701460000900

Điều 33.3.TT.7.9. Hiệu lực thi hành

330030000000000055000005000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SÁT HẠCH LÁI XE; LỆ PHÍ CẤP BẰNG, CHỨNG CHỈ HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC PHƯƠNG TIỆN VÀ LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ, CẤP BIỂN XE MÁY CHUYÊN DÙNG

33003000000000005500000500000000000000000002000000000000000000802840200370000200

Điều 33.3.TT.146.2. Tổ chức thu phí, lệ phí và người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000002000000000000000000802840200370000300

Điều 33.3.TT.146.3. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000002000000000000000000802840200370000400

Điều 33.3.TT.146.4. Kê khai, thu, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000002000000000000000000802840200370000500

Điều 33.3.TT.146.5. Quản lý và sử dụng phí

330030000000000055000005000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG CHUYÊN NGÀNH HÀNG HẢI

33003000000000005500000500000000000000000003000000000000000000802600001890000100

Điều 33.3.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000500000000000000000003000000000000000000802600001890000200

Điều 33.3.TT.32.2. Đối tượng áp dụng

33003000000000005500000500000000000000000003000000000000000000802600001890000300

Điều 33.3.TT.32.3. Giải thích từ ngữ

33003000000000005500000500000000000000000003000000000000000000802600001890000400

Điều 33.3.TT.32.4. Quy đổi GT của các tàu thuyền không được cơ quan đăng kiểm cấp giấy chứng nhận tổng dung tích để xác định số tiền phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000003000000000000000000802600001890000500

Điều 33.3.TT.32.5. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000003000000000000000000802600001890000600

Điều 33.3.TT.32.6. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000003000000000000000000802600001890000700

Điều 33.3.TT.32.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000500000000000000000003000000000000000000802600001890000800

Điều 33.3.TT.32.8. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000005000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐÁNH GIÁ AN NINH CẢNG BIỂN, KẾ HOẠCH AN NINH CẢNG BIỂN VÀ CẤP LÝ LỊCH LIÊN TỤC CỦA TÀU BIỂN

33003000000000005500000500000000000000000004000000000000000000802600001920000100

Điều 33.3.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000500000000000000000004000000000000000000802600001920000200

Điều 33.3.TT.35.2. Đối tượng áp dụng

33003000000000005500000500000000000000000004000000000000000000802600001920000300

Điều 33.3.TT.35.3. Mức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000004000000000000000000802600001920000400

Điều 33.3.TT.35.4. Tổ chức thu và người nộp phí

33003000000000005500000500000000000000000004000000000000000000802600001920000500

Điều 33.3.TT.35.5. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000500000000000000000004000000000000000000802600001920000600

Điều 33.3.TT.35.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000500000000000000000004000000000000000000802600001920000700

Điều 33.3.TT.35.7. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000005000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG

33003000000000005500000500000000000000000005000000000000000000802600001930000100

Điều 33.3.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000500000000000000000005000000000000000000802600001930000200

Điều 33.3.TT.36.2. Người nộp phí, lệ phí và tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000005000000000000000000802600001930000300

Điều 33.3.TT.36.3. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000005000000000000000000802600001930000400

Điều 33.3.TT.36.4. Kê khai, thu, nộp phí, lệ phí của tổ chức thu

33003000000000005500000500000000000000000005000000000000000000802600001930000500

Điều 33.3.TT.36.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000500000000000000000005000000000000000000802600001930000600

Điều 33.3.TT.36.6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000005000000000000000000060000000000000000

Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP PHÍ HẢI QUAN VÀ LỆ PHÍ RA, VÀO CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY ĐỐI VỚI CHUYẾN BAY CỦA NƯỚC NGOÀI ĐẾN CÁC CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

33003000000000005500000500000000000000000006000000000000000000802600001940000100

Điều 33.3.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000500000000000000000006000000000000000000802600001940000200

Điều 33.3.TT.37.2. Giải thích từ ngữ

33003000000000005500000500000000000000000006000000000000000000802600001940000300

Điều 33.3.TT.37.3. Người nộp phí, lệ phí và tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000006000000000000000000802600001940000400

Điều 33.3.TT.37.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000006000000000000000000802600001940000500

Điều 33.3.TT.37.5. Kê khai, thu, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000006000000000000000000802600001940000600

Điều 33.3.TT.37.6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000005000000000000000000070000000000000000

Tiểu mục 7 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VÀ ĐƯỜNG SẮT

33003000000000005500000500000000000000000007000000000000000000802600001980000100

Điều 33.3.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000500000000000000000007000000000000000000802600001980000200

Điều 33.3.TT.41.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000007000000000000000000802600001980000300

Điều 33.3.TT.41.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000007000000000000000000802600001980000400

Điều 33.3.TT.41.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000007000000000000000000802600001980000500

Điều 33.3.TT.41.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000500000000000000000007000000000000000000802600001980000600

Điều 33.3.TT.41.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000500000000000000000007000000000000000000802600001980000700

Điều 33.3.TT.41.7. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000005000000000000000000080000000000000000

Tiểu mục 8 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUỐC TẾ VỀ AN NINH TÀU BIỂN

33003000000000005500000500000000000000000008000000000000000000802600302460000100

Điều 33.3.TT.75.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000500000000000000000008000000000000000000802600302460000200

Điều 33.3.TT.75.2. Tổ chức thu và người nộp phí

33003000000000005500000500000000000000000008000000000000000000802600302460000300

Điều 33.3.TT.75.3. Giải thích từ ngữ

33003000000000005500000500000000000000000008000000000000000000802600302460000400

Điều 33.3.TT.75.4. Mức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000008000000000000000000802600302460000500

Điều 33.3.TT.75.5. Kê khai, thu, nộp phí của tổ chức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000008000000000000000000802600302460000600

Điều 33.3.TT.75.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000500000000000000000008000000000000000000802600302460000700

Điều 33.3.TT.75.7. Tổ chức thực hiện và điều khoản khoản thi hành

330030000000000055000005000000000000000000090000000000000000

Tiểu mục 9 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ NHƯỢNG QUYỀN KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

33003000000000005500000500000000000000000009000000000000000000802600302470000100

Điều 33.3.TT.76.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000500000000000000000009000000000000000000802600302470000200

Điều 33.3.TT.76.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000009000000000000000000802600302470000300

Điều 33.3.TT.76.3. Các trường hợp miễn phí

33003000000000005500000500000000000000000009000000000000000000802600302470000400

Điều 33.3.TT.76.4. Mức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000009000000000000000000802600302470000500

Điều 33.3.TT.76.5. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000500000000000000000009000000000000000000802600302470000600

Điều 33.3.TT.76.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000500000000000000000009000000000000000000802600302470000700

Điều 33.3.TT.76.7. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000005000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 10 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ THU, NỘP PHÍ BẢO ĐẢM HÀNG HẢI ĐỐI VỚI LUỒNG HÀNG HẢI CHUYÊN DÙNG

33003000000000005500000500000000000000000010000000000000000000802600602620000100

Điều 33.3.TT.87.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000500000000000000000010000000000000000000802600602620000200

Điều 33.3.TT.87.2. Đối tượng áp dụng

33003000000000005500000500000000000000000010000000000000000000802600602620000300

Điều 33.3.TT.87.3. Tổ chức thu phí và mức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000010000000000000000000802600602620000400

Điều 33.3.TT.87.4. Kê khai, nộp phí của tổ chức thu

33003000000000005500000500000000000000000010000000000000000000802600602620000500

Điều 33.3.TT.87.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000500000000000000000010000000000000000000802600602620000600

Điều 33.3.TT.87.6. Quyết toán thu, trích nộp phí

33003000000000005500000500000000000000000010000000000000000000802600602620000700

Điều 33.3.TT.87.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000005000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 11 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, MIỄN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000402859100900000100

Điều 33.3.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000402859100900000200

Điều 33.3.NĐ.8.2. Đối tượng chịu phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000402859100900000300

Điều 33.3.NĐ.8.3. Các trường hợp miễn phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000402859100900000400

Điều 33.3.NĐ.8.4. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000402859100900000500

Điều 33.3.NĐ.8.5. Mức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000402859100900000600

Điều 33.3.NĐ.8.6. Phương thức tính, nộp phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000402859100900000700

Điều 33.3.NĐ.8.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000402859100900000800

Điều 33.3.NĐ.8.8. Trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000402859100900000900

Điều 33.3.NĐ.8.9. Tổ chức thực hiện

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000402859100900001000

Điều 33.3.NĐ.8.10. Hiệu lực thi hành

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930000100

Điều 33.3.TT.111.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930000200

Điều 33.3.TT.111.2. Đối tượng chịu phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930000300

Điều 33.3.TT.111.3. Các trường hợp miễn phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930000400

Điều 33.3.TT.111.4. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930000500

Điều 33.3.TT.111.5. Mức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930000600

Điều 33.3.TT.111.6. Phương thức tính, nộp phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930000700

Điều 33.3.TT.111.7. Chứng từ thu phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930000800

Điều 33.3.TT.111.8. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930000900

Điều 33.3.TT.111.9. Trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930001000

Điều 33.3.TT.111.10. Tổ chức thực hiện

33003000000000005500000500000000000000000011000000000000000000802600702930001100

Điều 33.3.TT.111.11. Hiệu lực thi hành

330030000000000055000005000000000000000000120000000000000000

Tiểu mục 12 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT

33003000000000005500000500000000000000000012000000000000000000802600702950000100

Điều 33.3.TT.112.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000500000000000000000012000000000000000000802600702950000200

Điều 33.3.TT.112.2. Người nộp phí

33003000000000005500000500000000000000000012000000000000000000802600702950000300

Điều 33.3.TT.112.3. Mức thu phí

33003000000000005500000500000000000000000012000000000000000000802600702950000400

Điều 33.3.TT.112.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000500000000000000000012000000000000000000802600702950000500

Điều 33.3.TT.112.5. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000005000000000000000000130000000000000000

Tiểu mục 13 HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ BẢO ĐẢM HÀNG HẢI THUỘC NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140000100

Điều 33.3.TT.121.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140000200

Điều 33.3.TT.121.2. Đối tượng áp dụng

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140000300

Điều 33.3.TT.121.3. Dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140000400

Điều 33.3.TT.121.4. Phương thức cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải.

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140000500

Điều 33.3.TT.121.5. Nguyên tắc quản lý, sử dụng phí bảo đảm hàng hải

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140000600

Điều 33.3.TT.121.6. Nguồn thu phí bảo đảm hàng hải

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140000700

Điều 33.3.TT.121.7. Lập, phân bổ và giao dự toán thu phí bảo đảm hàng hải

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140000800

Điều 33.3.TT.121.8. Kê khai, thu, nộp phí bảo đảm hàng hải

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140000900

Điều 33.3.TT.121.9. Tổng hợp, quyết toán nguồn thu phí bảo đảm hàng hải

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140001000

Điều 33.3.TT.121.10. Nguồn kinh phí để thực hiện nhiệm vụ cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm hàng hải

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140001100

Điều 33.3.TT.121.11. Lập, phân bổ và giao dự toán chi cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140001200

Điều 33.3.TT.121.12. Tạm ứng, thanh toán kinh phí cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140001300

Điều 33.3.TT.121.13. Kiểm tra, quyết toán nhiệm vụ cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải

33003000000000005500000500000000000000000013000000000000000000802609900140001400

Điều 33.3.TT.121.14. Tổ chức thực hiện

3300300000000000550000060000000000000000

Mục 6 PHÍ TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

330030000000000055000006000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG ĐỐI VỚI ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU TH...

33003000000000005500000600000000000000000001000000000000000000802600001840000100

Điều 33.3.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000600000000000000000001000000000000000000802600001840000200

Điều 33.3.TT.27.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000001000000000000000000802600001840000300

Điều 33.3.TT.27.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000001000000000000000000802600001840000400

Điều 33.3.TT.27.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000001000000000000000000802600001840000500

Điều 33.3.TT.27.5. Kê khai, nộp phí và lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000001000000000000000000802600001840000600

Điều 33.3.TT.27.6. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000001000000000000000000802600001840000700

Điều 33.3.TT.27.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000006000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ DỊCH VỤ DUY TRÌ HỆ THỔNG KIỂM TRA TRẠNG THÁI CHỨNG THƯ SỐ

33003000000000005500000600000000000000000002000000000000000000802600703050000100

Điều 33.3.TT.119.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000600000000000000000002000000000000000000802600703050000200

Điều 33.3.TT.119.2. Người nộp phí

33003000000000005500000600000000000000000002000000000000000000802600703050000300

Điều 33.3.TT.119.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000600000000000000000002000000000000000000802600703050000400

Điều 33.3.TT.119.4. Mức thu phí

33003000000000005500000600000000000000000002000000000000000000802600703050000500

Điều 33.3.TT.119.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000600000000000000000002000000000000000000802600703050000600

Điều 33.3.TT.119.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000600000000000000000002000000000000000000802600703050000700

Điều 33.3.TT.119.7. Tổ chức thực hiện

33003000000000005500000600000000000000000002000000000000000070680260070305550040

Điều 33.3.TT.119.4. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000006000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ QUYỀN CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP KÊNH CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC NGOÀI TRÊN TRUYỀN...

33003000000000005500000600000000000000000003000000000000000000802600703070000100

Điều 33.3.TT.120.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000600000000000000000003000000000000000000802600703070000200

Điều 33.3.TT.120.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000003000000000000000000802600703070000300

Điều 33.3.TT.120.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000003000000000000000000802600703070000400

Điều 33.3.TT.120.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000003000000000000000000802600703070000500

Điều 33.3.TT.120.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000003000000000000000000802600703070000600

Điều 33.3.TT.120.6. Quản lý sử dụng

33003000000000005500000600000000000000000003000000000000000000802600703070000700

Điều 33.3.TT.120.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000006000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH NỘI DUNG, KỊCH BẢN TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG

33003000000000005500000600000000000000000004000000000000000000802600702900000100

Điều 33.3.TT.109.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000600000000000000000004000000000000000000802600702900000200

Điều 33.3.TT.109.2. Người nộp phí

33003000000000005500000600000000000000000004000000000000000000802600702900000300

Điều 33.3.TT.109.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000600000000000000000004000000000000000000802600702900000400

Điều 33.3.TT.109.4. Mức thu phí

33003000000000005500000600000000000000000004000000000000000000802600702900000500

Điều 33.3.TT.109.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000600000000000000000004000000000000000000802600702900000600

Điều 33.3.TT.109.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000600000000000000000004000000000000000000802600702900000700

Điều 33.3.TT.109.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000006000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH

33003000000000005500000600000000000000000005000000000000000000802600702910000100

Điều 33.3.TT.110.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000600000000000000000005000000000000000000802600702910000200

Điều 33.3.TT.110.2. Người nộp phí

33003000000000005500000600000000000000000005000000000000000000802600702910000300

Điều 33.3.TT.110.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000600000000000000000005000000000000000000802600702910000400

Điều 33.3.TT.110.4. Mức thu phí

33003000000000005500000600000000000000000005000000000000000000802600702910000500

Điều 33.3.TT.110.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000600000000000000000005000000000000000000802600702910000600

Điều 33.3.TT.110.6. Quản lý sử dụng

33003000000000005500000600000000000000000005000000000000000000802600702910000700

Điều 33.3.TT.110.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000006000000000000000000060000000000000000

Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TÊN MIỀN QUỐC GIA “.VN” VÀ ĐỊA CHỈ INTERNET (IP) CỦA VIỆT NAM

33003000000000005500000600000000000000000006000000000000000000802834700200000200

Điều 33.3.TT.140.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000006000000000000000000802834700200000300

Điều 33.3.TT.140.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000006000000000000000000802834700200000400

Điều 33.3.TT.140.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000006000000000000000000802834700200000500

Điều 33.3.TT.140.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000600000000000000000006000000000000000000802834700200000600

Điều 33.3.TT.140.6. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí

3300300000000000550000070000000000000000

Mục 7 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH

330030000000000055000007000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH THU, NỘP, KÊ KHAI QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN BẢO TÀNG HẢI DƯƠNG HỌC

33003000000000005500000700000000000000000001000000000000000000802596501440000100

Điều 33.3.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000700000000000000000001000000000000000000802596501440000200

Điều 33.3.TT.6.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000001000000000000000000802596501440000300

Điều 33.3.TT.6.3. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000001000000000000000000802596501440000400

Điều 33.3.TT.6.4. Các đối tượng được miễn, giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000001000000000000000000802596501440000500

Điều 33.3.TT.6.5. Kê khai, thu, nộp phí của tổ chức thu

33003000000000005500000700000000000000000001000000000000000000802596501440000600

Điều 33.3.TT.6.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000001000000000000000000802596501440000700

Điều 33.3.TT.6.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN LÀNG VĂN HÓA - DU LỊCH CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

33003000000000005500000700000000000000000002000000000000000000802598601590000100

Điều 33.3.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000002000000000000000000802598601590000200

Điều 33.3.TT.12.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000002000000000000000000802598601590000300

Điều 33.3.TT.12.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000002000000000000000000802598601590000400

Điều 33.3.TT.12.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000002000000000000000000802598601590000500

Điều 33.3.TT.12.5. Các đối tượng được giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000002000000000000000000802598601590000600

Điều 33.3.TT.12.6. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000002000000000000000000802598601590000700

Điều 33.3.TT.12.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000002000000000000000000802598601590000800

Điều 33.3.TT.12.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN BẢO TÀNG DÂN TỘC HỌC VIỆT NAM

33003000000000005500000700000000000000000003000000000000000000802598601600000100

Điều 33.3.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000003000000000000000000802598601600000200

Điều 33.3.TT.13.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000003000000000000000000802598601600000300

Điều 33.3.TT.13.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000003000000000000000000802598601600000400

Điều 33.3.TT.13.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000003000000000000000000802598601600000500

Điều 33.3.TT.13.5. Các đối tượng được miễn, giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000003000000000000000000802598601600000600

Điều 33.3.TT.13.6. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000003000000000000000000802598601600000700

Điều 33.3.TT.13.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000003000000000000000000802598601600000800

Điều 33.3.TT.13.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN BẢO TÀNG VĂN HÓA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

33003000000000005500000700000000000000000004000000000000000000802598601610000100

Điều 33.3.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng;

33003000000000005500000700000000000000000004000000000000000000802598601610000200

Điều 33.3.TT.14.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000004000000000000000000802598601610000300

Điều 33.3.TT.14.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000004000000000000000000802598601610000400

Điều 33.3.TT.14.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000004000000000000000000802598601610000500

Điều 33.3.TT.14.5. Các đối tượng được miễn, giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000004000000000000000000802598601610000600

Điều 33.3.TT.14.6. Kê khai, thu nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000004000000000000000000802598601610000700

Điều 33.3.TT.14.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000004000000000000000000802598601610000800

Điều 33.3.TT.14.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THƯ VIỆN ÁP DỤNG TẠI THƯ VIỆN QUỐC GIA VIỆT NAM

33003000000000005500000700000000000000000005000000000000000000802598601620000100

Điều 33.3.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000005000000000000000000802598601620000200

Điều 33.3.TT.15.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000005000000000000000000802598601620000300

Điều 33.3.TT.15.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000005000000000000000000802598601620000400

Điều 33.3.TT.15.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000005000000000000000000802598601620000500

Điều 33.3.TT.15.5. Các đối tượng được miễn, giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000005000000000000000000802598601620000600

Điều 33.3.TT.15.6. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000005000000000000000000802598601620000700

Điều 33.3.TT.15.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000005000000000000000000802598601620000800

Điều 33.3.TT.15.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000060000000000000000

Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUỐC GIA

33003000000000005500000700000000000000000006000000000000000000802598601630000100

Điều 33.3.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000006000000000000000000802598601630000200

Điều 33.3.TT.16.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000006000000000000000000802598601630000300

Điều 33.3.TT.16.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000006000000000000000000802598601630000400

Điều 33.3.TT.16.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000006000000000000000000802598601630000500

Điều 33.3.TT.16.5. Các đối tượng được miễn, giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000006000000000000000000802598601630000600

Điều 33.3.TT.16.6. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000006000000000000000000802598601630000700

Điều 33.3.TT.16.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000006000000000000000000802598601630000800

Điều 33.3.TT.16.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000061000000000000000

Tiểu mục 7 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP VÀ QUẢN LÝ PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH QUỐC TẾ, GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA; PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP THẺ HƯỚNG DẪN VI...

33003000000000005500000700000000000000000006100000000000000000802650700330000100

Điều 33.3.TT.131.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000006100000000000000000802650700330000200

Điều 33.3.TT.131.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000700000000000000000006100000000000000000802650700330000300

Điều 33.3.TT.131.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000700000000000000000006100000000000000000802650700330000400

Điều 33.3.TT.131.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000700000000000000000006100000000000000000802650700330000500

Điều 33.3.TT.131.5. Kê khai, nộp và quản lý phí, lệ phí của tổ chức thu

33003000000000005500000700000000000000000006100000000000000000802650700330000600

Điều 33.3.TT.131.6. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000080000000000000000

Tiểu mục 8 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP VÀ QUẢN LÝ PHÍ THẨM ĐỊNH CÔNG NHẬN HẠNG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH, CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ DU LỊCH KHÁC ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH

33003000000000005500000700000000000000000008000000000000000000802650700340000100

Điều 33.3.TT.132.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000008000000000000000000802650700340000200

Điều 33.3.TT.132.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000008000000000000000000802650700340000300

Điều 33.3.TT.132.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000008000000000000000000802650700340000400

Điều 33.3.TT.132.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000008000000000000000000802650700340000500

Điều 33.3.TT.132.5. Kê khai, nộp và quản lý phí

33003000000000005500000700000000000000000008000000000000000000802650700340000600

Điều 33.3.TT.132.6. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000090000000000000000

Tiểu mục 9 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN BẢO TÀNG MỸ THUẬT VIỆT NAM

33003000000000005500000700000000000000000009000000000000000000802599901810000100

Điều 33.3.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000009000000000000000000802599901810000200

Điều 33.3.TT.24.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000009000000000000000000802599901810000300

Điều 33.3.TT.24.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000009000000000000000000802599901810000400

Điều 33.3.TT.24.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000009000000000000000000802599901810000500

Điều 33.3.TT.24.5. Các đối tượng được miễn, giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000009000000000000000000802599901810000600

Điều 33.3.TT.24.6. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000009000000000000000000802599901810000700

Điều 33.3.TT.24.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000009000000000000000000802599901810000800

Điều 33.3.TT.24.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 10 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN DI TÍCH LỊCH SỬ DINH ĐỘC LẬP

33003000000000005500000700000000000000000010000000000000000000802600001820000100

Điều 33.3.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000010000000000000000000802600001820000200

Điều 33.3.TT.25.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000010000000000000000000802600001820000300

Điều 33.3.TT.25.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000010000000000000000000802600001820000400

Điều 33.3.TT.25.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000010000000000000000000802600001820000500

Điều 33.3.TT.25.5. Đối tượng miễn, giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000010000000000000000000802600001820000600

Điều 33.3.TT.25.6. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000010000000000000000000802600001820000700

Điều 33.3.TT.25.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000010000000000000000000802600001820000800

Điều 33.3.TT.25.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 11 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN BẢO TÀNG YERSIN

33003000000000005500000700000000000000000011000000000000000000802600102040000100

Điều 33.3.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000011000000000000000000802600102040000200

Điều 33.3.TT.46.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000011000000000000000000802600102040000300

Điều 33.3.TT.46.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000011000000000000000000802600102040000400

Điều 33.3.TT.46.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000011000000000000000000802600102040000500

Điều 33.3.TT.46.5. Các đối tượng được miễn, giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000011000000000000000000802600102040000600

Điều 33.3.TT.46.6. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000011000000000000000000802600102040000700

Điều 33.3.TT.46.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000011000000000000000000802600102040000800

Điều 33.3.TT.46.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000120000000000000000

Tiểu mục 12 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN BẢO TÀNG PHỤ NỮ VIỆT NAM

33003000000000005500000700000000000000000012000000000000000000802600102050000100

Điều 33.3.TT.47.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000012000000000000000000802600102050000200

Điều 33.3.TT.47.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000012000000000000000000802600102050000300

Điều 33.3.TT.47.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000012000000000000000000802600102050000400

Điều 33.3.TT.47.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000012000000000000000000802600102050000500

Điều 33.3.TT.47.5. Trường hợp miễn, giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000012000000000000000000802600102050000600

Điều 33.3.TT.47.6. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000012000000000000000000802600102050000700

Điều 33.3.TT.47.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000012000000000000000000802600102050000800

Điều 33.3.TT.47.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000130000000000000000

Tiểu mục 13 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THĂM QUAN CÁC VƯỜN QUỐC GIA BẠCH MÃ, CÚC PHƯƠNG, BA VÌ, TAM ĐẢO, YOKDON, CÁT TIÊN

33003000000000005500000700000000000000000013000000000000000000802600102060000100

Điều 33.3.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000013000000000000000000802600102060000200

Điều 33.3.TT.48.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000013000000000000000000802600102060000300

Điều 33.3.TT.48.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000013000000000000000000802600102060000400

Điều 33.3.TT.48.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000013000000000000000000802600102060000500

Điều 33.3.TT.48.5. Các đối tượng được miễn, giảm phí

33003000000000005500000700000000000000000013000000000000000000802600102060000600

Điều 33.3.TT.48.6. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000013000000000000000000802600102060000700

Điều 33.3.TT.48.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000013000000000000000000802600102060000800

Điều 33.3.TT.48.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000140000000000000000

Tiểu mục 14 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN ĐẾN TÁC GIẢ

33003000000000005500000700000000000000000014000000000000000000802600202110000100

Điều 33.3.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000014000000000000000000802600202110000200

Điều 33.3.TT.53.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000014000000000000000000802600202110000300

Điều 33.3.TT.53.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000014000000000000000000802600202110000400

Điều 33.3.TT.53.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000014000000000000000000802600202110000500

Điều 33.3.TT.53.5. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000014000000000000000000802600202110000600

Điều 33.3.TT.53.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000014000000000000000000802600202110000700

Điều 33.3.TT.53.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000150000000000000000

Tiểu mục 15 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH NỘI DUNG VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

33003000000000005500000700000000000000000015000000000000000000802600602600000100

Điều 33.3.TT.85.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000015000000000000000000802600602600000200

Điều 33.3.TT.85.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000015000000000000000000802600602600000300

Điều 33.3.TT.85.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000015000000000000000000802600602600000400

Điều 33.3.TT.85.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000015000000000000000000802600602600000500

Điều 33.3.TT.85.5. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000015000000000000000000802600602600000600

Điều 33.3.TT.85.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000015000000000000000000802600602600000700

Điều 33.3.TT.85.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000160000000000000000

Tiểu mục 16 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ

33003000000000005500000700000000000000000016000000000000000000802600602755500100

Điều 33.3.TT.98.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000016000000000000000000802600602755500200

Điều 33.3.TT.98.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000016000000000000000000802600602755500300

Điều 33.3.TT.98.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000016000000000000000000802600602755500400

Điều 33.3.TT.98.4. Đối tượng không thu phí

33003000000000005500000700000000000000000016000000000000000000802600602755500500

Điều 33.3.TT.98.5. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000016000000000000000000802600602755500600

Điều 33.3.TT.98.6. Kê khai, nộp phí của tổ chức thu

33003000000000005500000700000000000000000016000000000000000000802600602755500700

Điều 33.3.TT.98.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000016000000000000000000802600602755500800

Điều 33.3.TT.98.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000170000000000000000

Tiểu mục 17 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN; PHÍ THẨM ĐỊNH NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TRÊN BĂNG, ĐĨA, PHẦN MỀM VÀ TRÊN VẬT LIỆU KHÁC

33003000000000005500000700000000000000000017000000000000000000802600702880000100

Điều 33.3.TT.107.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000017000000000000000000802600702880000200

Điều 33.3.TT.107.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000017000000000000000000802600702880000300

Điều 33.3.TT.107.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000017000000000000000000802600702880000400

Điều 33.3.TT.107.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000700000000000000000017000000000000000000802600702880000500

Điều 33.3.TT.107.5. Trường hợp miễn phí

33003000000000005500000700000000000000000017000000000000000000802600702880000600

Điều 33.3.TT.107.6. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000017000000000000000000802600702880000700

Điều 33.3.TT.107.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000017000000000000000000802600702880000800

Điều 33.3.TT.107.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000180000000000000000

Tiểu mục 18 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH

33003000000000005500000700000000000000000018000000000000000000802600702890000100

Điều 33.3.TT.108.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000018000000000000000000802600702890000200

Điều 33.3.TT.108.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000700000000000000000018000000000000000000802600702890000300

Điều 33.3.TT.108.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000700000000000000000018000000000000000000802600702890000400

Điều 33.3.TT.108.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000700000000000000000018000000000000000000802600702890000500

Điều 33.3.TT.108.5. Trường hợp miễn phí

33003000000000005500000700000000000000000018000000000000000000802600702890000600

Điều 33.3.TT.108.6. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000700000000000000000018000000000000000000802600702890000700

Điều 33.3.TT.108.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000018000000000000000000802600702890000800

Điều 33.3.TT.108.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000007000000000000000000190000000000000000

Tiểu mục 19 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH KARAOKE, VŨ TRƯỜNG

33003000000000005500000700000000000000000019000000000000000000802600202120000100

Điều 33.3.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000700000000000000000019000000000000000000802600202120000200

Điều 33.3.TT.53.2. Người nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000019000000000000000000802600202120000300

Điều 33.3.TT.53.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000019000000000000000000802600202120000400

Điều 33.3.TT.53.4. Mức thu phí

33003000000000005500000700000000000000000019000000000000000000802600202120000500

Điều 33.3.TT.53.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000700000000000000000019000000000000000000802600202120000600

Điều 33.3.TT.53.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000700000000000000000019000000000000000000802600202120000700

Điều 33.3.TT.53.7. Tổ chức thực hiện

3300300000000000550000080000000000000000

Mục 8 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ

330030000000000055000008000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY GIÁM ĐỊNH Y KHOA

33003000000000005500000800000000000000000001000000000000000000802600302430000100

Điều 33.3.TT.72.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000800000000000000000001000000000000000000802600302430000200

Điều 33.3.TT.72.2. Người nộp phí

33003000000000005500000800000000000000000001000000000000000000802600302430000300

Điều 33.3.TT.72.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000800000000000000000001000000000000000000802600302430000400

Điều 33.3.TT.72.4. Mức thu phí

33003000000000005500000800000000000000000001000000000000000000802600302430000500

Điều 33.3.TT.72.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000800000000000000000001000000000000000000802600302430000600

Điều 33.3.TT.72.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000800000000000000000001000000000000000000802600302430000700

Điều 33.3.TT.72.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000008000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRONG LĨNH VỰC DƯỢC, MỸ PHẨM

33003000000000005500000800000000000000000002000000000000000000802840700410000100

Điều 33.3.TT.149.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000800000000000000000002000000000000000000802840700410000200

Điều 33.3.TT.149.2. Người nộp phí

33003000000000005500000800000000000000000002000000000000000000802840700410000300

Điều 33.3.TT.149.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000800000000000000000002000000000000000000802840700410000400

Điều 33.3.TT.149.4. Mức thu phí

33003000000000005500000800000000000000000002000000000000000000802840700410000500

Điều 33.3.TT.149.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000800000000000000000002000000000000000000802840700410000600

Điều 33.3.TT.149.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000800000000000000000002000000000000000000802840700410000700

Điều 33.3.TT.149.7. Điều khoản thi hành

330030000000000055000008000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ

33003000000000005500000800000000000000000003000000000000000000802848600590000100

Điều 33.3.TT.150.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000800000000000000000003000000000000000000802848600590000200

Điều 33.3.TT.150.2. Người nộp phí

33003000000000005500000800000000000000000003000000000000000000802848600590000300

Điều 33.3.TT.150.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000800000000000000000003000000000000000000802848600590000400

Điều 33.3.TT.150.4. Mức thu phí

33003000000000005500000800000000000000000003000000000000000000802848600590000500

Điều 33.3.TT.150.5. Kê khai và nộp phí

33003000000000005500000800000000000000000003000000000000000000802848600590000600

Điều 33.3.TT.150.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000800000000000000000003000000000000000000802848600590000700

Điều 33.3.TT.150.7. Điều khoản thi hành

330030000000000055000008000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRONG CÔNG TÁC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM

33003000000000005500000800000000000000000004000000000000000000802600602790000100

Điều 33.3.TT.101.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000800000000000000000004000000000000000000802600602790000200

Điều 33.3.TT.101.2. Người nộp phí

33003000000000005500000800000000000000000004000000000000000000802600602790000300

Điều 33.3.TT.101.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000800000000000000000004000000000000000000802600602790000400

Điều 33.3.TT.101.4. Mức thu phí

33003000000000005500000800000000000000000004000000000000000000802600602790000500

Điều 33.3.TT.101.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000800000000000000000004000000000000000000802600602790000600

Điều 33.3.TT.101.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000800000000000000000004000000000000000000802600602790000700

Điều 33.3.TT.101.7. Tổ chức thực hiện

3300300000000000550000090000000000000000

Mục 9 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

330030000000000055000009000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH VỀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540000100

Điều 33.3.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540000200

Điều 33.3.NĐ.5.2. Đối tượng chịu phí

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540000300

Điều 33.3.NĐ.5.3. Cơ quan thu phí

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540000400

Điều 33.3.NĐ.5.4. Người nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540000500

Điều 33.3.NĐ.5.5. Các trường hợp miễn phí

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540000600

Điều 33.3.NĐ.5.6. Mức phí

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540000700

Điều 33.3.NĐ.5.7. Xác định số phí phải nộp

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540000800

Điều 33.3.NĐ.5.8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540000900

Điều 33.3.NĐ.5.9. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540001000

Điều 33.3.NĐ.5.10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan tại địa phương

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540001100

Điều 33.3.NĐ.5.11. Hiệu lực thi hành

33003000000000005500000900000000000000000001000000000000000000402600801540001200

Điều 33.3.NĐ.5.12. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000009000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH VỀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270000100

Điều 33.3.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270000200

Điều 33.3.NĐ.7.2. Đối tượng chịu phí

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270000300

Điều 33.3.NĐ.7.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270000400

Điều 33.3.NĐ.7.4. Người nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270000500

Điều 33.3.NĐ.7.5. Các trường hợp được miễn phí

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270000600

Điều 33.3.NĐ.7.6. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270000700

Điều 33.3.NĐ.7.7. Phương pháp tính phí

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270000800

Điều 33.3.NĐ.7.8. Kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270000900

Điều 33.3.NĐ.7.9. Tổ chức thực hiện

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270001000

Điều 33.3.NĐ.7.10. Hiệu lực thi hành

33003000000000005500000900000000000000000002000000000000000000402839500270001100

Điều 33.3.NĐ.7.11. Trách nhiệm thi hành

330030000000000055000009000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

33003000000000005500000900000000000000000003000000000000000000802839500340000100

Điều 33.3.TT.143.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000003000000000000000000802839500340000200

Điều 33.3.TT.143.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000003000000000000000000802839500340000300

Điều 33.3.TT.143.3. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000003000000000000000000802839500340000400

Điều 33.3.TT.143.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000003000000000000000000802839500340000500

Điều 33.3.TT.143.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000003000000000000000000802839500340000600

Điều 33.3.TT.143.6. Điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC BIẾN ĐỔI GEN

33003000000000005500000900000000000000000004000000000000000000802864500120000100

Điều 33.3.TT.159.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000004000000000000000000802864500120000200

Điều 33.3.TT.159.2. Người nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000004000000000000000000802864500120000300

Điều 33.3.TT.159.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000004000000000000000000802864500120000400

Điều 33.3.TT.159.4. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000004000000000000000000802864500120000500

Điều 33.3.TT.159.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000004000000000000000000802864500120000600

Điều 33.3.TT.159.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000004000000000000000000802864500120000700

Điều 33.3.TT.159.7. Điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, MIỄN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

33003000000000005500000900000000000000000005000000000000000000802840400390000100

Điều 33.3.TT.148.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000005000000000000000000802840400390000200

Điều 33.3.TT.148.2. Tổ chức thu phí và người nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000005000000000000000000802840400390000300

Điều 33.3.TT.148.3. Mức thu phí và miễn phí

33003000000000005500000900000000000000000005000000000000000000802840400390000400

Điều 33.3.TT.148.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000005000000000000000000802840400390000500

Điều 33.3.TT.148.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000005000000000000000000802840400390000600

Điều 33.3.TT.148.6. Điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000060000000000000000

Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN

33003000000000005500000900000000000000000006000000000000000000802864500110000100

Điều 33.3.TT.158.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000006000000000000000000802864500110000200

Điều 33.3.TT.158.2. Người nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000006000000000000000000802864500110000300

Điều 33.3.TT.158.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000006000000000000000000802864500110000400

Điều 33.3.TT.158.4. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000006000000000000000000802864500110000500

Điều 33.3.TT.158.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000006000000000000000000802864500110000600

Điều 33.3.TT.158.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000006000000000000000000802864500110000700

Điều 33.3.TT.158.7. Điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000070000000000000000

Tiểu mục 7 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

33003000000000005500000900000000000000000007000000000000000000802864500100000100

Điều 33.3.TT.157.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000007000000000000000000802864500100000200

Điều 33.3.TT.157.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000900000000000000000007000000000000000000802864500100000300

Điều 33.3.TT.157.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000900000000000000000007000000000000000000802864500100000400

Điều 33.3.TT.157.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500000900000000000000000007000000000000000000802864500100000500

Điều 33.3.TT.157.5. Kê khai, thu, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500000900000000000000000007000000000000000000802864500100000600

Điều 33.3.TT.157.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000007000000000000000000802864500100000700

Điều 33.3.TT.157.7. Điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000080000000000000000

Tiểu mục 8 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DO CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH

33003000000000005500000900000000000000000008000000000000000000802840300380000100

Điều 33.3.TT.147.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000008000000000000000000802840300380000200

Điều 33.3.TT.147.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000008000000000000000000802840300380000300

Điều 33.3.TT.147.3. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000008000000000000000000802840300380000400

Điều 33.3.TT.147.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000008000000000000000000802840300380000500

Điều 33.3.TT.147.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000008000000000000000000802840300380000600

Điều 33.3.TT.147.6. Điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000090000000000000000

Tiểu mục 9 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

33003000000000005500000900000000000000000009000000000000000000802600001965500100

Điều 33.3.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000009000000000000000000802600001965500200

Điều 33.3.TT.39.2. Tổ chức thu và người nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000009000000000000000000802600001965500300

Điều 33.3.TT.39.3. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000009000000000000000000802600001965500400

Điều 33.3.TT.39.4. Kê khai, nộp phí của tổ chức thu

33003000000000005500000900000000000000000009000000000000000000802600001965500500

Điều 33.3.TT.39.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000009000000000000000000802600001965500600

Điều 33.3.TT.39.6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 10 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

33003000000000005500000900000000000000000010000000000000000000802600001975500100

Điều 33.3.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000010000000000000000000802600001975500200

Điều 33.3.TT.40.2. Tổ chức thu phí và người nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000010000000000000000000802600001975500300

Điều 33.3.TT.40.3. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000010000000000000000000802600001975500400

Điều 33.3.TT.40.4. Kê khai, nộp phí của tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000010000000000000000000802600001975500500

Điều 33.3.TT.40.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000010000000000000000000802600001975500600

Điều 33.3.TT.40.6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 11 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC BIẾN ĐỔI GEN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG LÀM THỰC PHẨM, THỨC ĂN CHĂN NUÔI

33003000000000005500000900000000000000000011000000000000000000802600302255500100

Điều 33.3.TT.64.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000011000000000000000000802600302255500200

Điều 33.3.TT.64.2. Người nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000011000000000000000000802600302255500300

Điều 33.3.TT.64.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000011000000000000000000802600302255500400

Điều 33.3.TT.64.4. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000011000000000000000000802600302255500500

Điều 33.3.TT.64.5. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000011000000000000000000802600302255500600

Điều 33.3.TT.64.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000011000000000000000000802600302255500700

Điều 33.3.TT.64.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000009000000000000000000120000000000000000

Tiểu mục 12 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC; XẢ THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT DO CƠ QUAN...

33003000000000005500000900000000000000000012000000000000000000802600602705500100

Điều 33.3.TT.93.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000012000000000000000000802600602705500200

Điều 33.3.TT.93.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000012000000000000000000802600602705500300

Điều 33.3.TT.93.3. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000012000000000000000000802600602705500400

Điều 33.3.TT.93.4. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000012000000000000000000802600602705500500

Điều 33.3.TT.93.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000012000000000000000000802600602705500600

Điều 33.3.TT.93.6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000130000000000000000

Tiểu mục 13 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, MIỄN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

33003000000000005500000900000000000000000013000000000000000000802600702945500100

Điều 33.3.TT.111.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000013000000000000000000802600702945500200

Điều 33.3.TT.111.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000013000000000000000000802600702945500300

Điều 33.3.TT.111.3. Mức thu, miễn thu phí

33003000000000005500000900000000000000000013000000000000000000802600702945500400

Điều 33.3.TT.111.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000013000000000000000000802600702945500500

Điều 33.3.TT.111.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000013000000000000000000802600702945500600

Điều 33.3.TT.111.6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000140000000000000000

Tiểu mục 14 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

33003000000000005500000900000000000000000014000000000000000000802616400345500100

Điều 33.3.TT.123.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000014000000000000000000802616400345500200

Điều 33.3.TT.123.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000014000000000000000000802616400345500300

Điều 33.3.TT.123.3. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000014000000000000000000802616400345500400

Điều 33.3.TT.123.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000014000000000000000000802616400345500500

Điều 33.3.TT.123.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000014000000000000000000802616400345500600

Điều 33.3.TT.123.6. Điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000150000000000000000

Tiểu mục 15 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG; PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG DO CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN T...

33003000000000005500000900000000000000000015000000000000000000802827700070000200

Điều 33.3.TT.139.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000015000000000000000000802827700070000300

Điều 33.3.TT.139.3. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000015000000000000000000802827700070000400

Điều 33.3.TT.139.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000015000000000000000000802827700070000500

Điều 33.3.TT.139.5. Quản lý và sử dụng phí

330030000000000055000009000000000000000000160000000000000000

Tiểu mục 16 QUY ĐỊNH MỬC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

33003000000000005500000900000000000000000016000000000000000000802621700595500100

Điều 33.3.TT.125.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000016000000000000000000802621700595500200

Điều 33.3.TT.125.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000016000000000000000000802621700595500300

Điều 33.3.TT.125.3. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000016000000000000000000802621700595500400

Điều 33.3.TT.125.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000016000000000000000000802621700595500500

Điều 33.3.TT.125.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000016000000000000000000802621700595500600

Điều 33.3.TT.125.6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000170000000000000000

Tiểu mục 17 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

33003000000000005500000900000000000000000017000000000000000000802622300625500100

Điều 33.3.TT.126.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000017000000000000000000802622300625500200

Điều 33.3.TT.126.2. Người nộp phí và tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000017000000000000000000802622300625500300

Điều 33.3.TT.126.3. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000017000000000000000000802622300625500400

Điều 33.3.TT.126.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000017000000000000000000802622300625500500

Điều 33.3.TT.126.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000017000000000000000000802622300625500600

Điều 33.3.TT.126.6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000270000000000000000

Tiểu mục 18 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG

33003000000000005500000900000000000000000027000000000000000000802854800650000100

Điều 33.3.TT.153.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000027000000000000000000802854800650000200

Điều 33.3.TT.153.2. Người nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000027000000000000000000802854800650000300

Điều 33.3.TT.153.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000027000000000000000000802854800650000400

Điều 33.3.TT.153.4. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000027000000000000000000802854800650000500

Điều 33.3.TT.153.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000027000000000000000000802854800650000600

Điều 33.3.TT.153.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500000900000000000000000027000000000000000000802854800650000700

Điều 33.3.TT.153.7. Điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000370000000000000000

Tiểu mục 19 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC VĂN BẢN CHẤP THUẬN CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TIẾN HÀNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

33003000000000005500000900000000000000000037000000000000000000802864500070000100

Điều 33.3.TT.154.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000037000000000000000000802864500070000200

Điều 33.3.TT.154.2. Người nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000037000000000000000000802864500070000300

Điều 33.3.TT.154.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000037000000000000000000802864500070000400

Điều 33.3.TT.154.4. Mức thu phí

33003000000000005500000900000000000000000037000000000000000000802864500070000500

Điều 33.3.TT.154.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500000900000000000000000037000000000000000000802864500070000600

Điều 33.3.TT.154.6. Điều khoản thi hành

330030000000000055000009000000000000000000470000000000000000

Tiểu mục 20 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN

33003000000000005500000900000000000000000047000000000000000000802864500080000100

Điều 33.3.TT.155.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500000900000000000000000047000000000000000000802864500080000200

Điều 33.3.TT.155.2. Người nộp lệ phí

33003000000000005500000900000000000000000047000000000000000000802864500080000300

Điều 33.3.TT.155.3. Tổ chức thu lệ phí

33003000000000005500000900000000000000000047000000000000000000802864500080000400

Điều 33.3.TT.155.4. Mức thu lệ phí

33003000000000005500000900000000000000000047000000000000000000802864500080000500

Điều 33.3.TT.155.5. Kê khai, nộp lệ phí

33003000000000005500000900000000000000000047000000000000000000802864500080000600

Điều 33.3.TT.155.6. Tổ chức thực hiện

3300300000000000550000100000000000000000

Mục 10 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

330030000000000055000010000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

33003000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802598701695500100

Điều 33.3.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802598701695500200

Điều 33.3.TT.21.2. Đối tượng nộp phí

33003000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802598701695500300

Điều 33.3.TT.21.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802598701695500400

Điều 33.3.TT.21.4. Mức thu phí

33003000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802598701695500500

Điều 33.3.TT.21.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802598701695500600

Điều 33.3.TT.21.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001000000000000000000001000000000000000000802598701695500700

Điều 33.3.TT.21.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000010000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ CẤP MÃ SỐ MÃ VẠCH

33003000000000005500001000000000000000000002000000000000000000802600302325500100

Điều 33.3.TT.71.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001000000000000000000002000000000000000000802600302325500200

Điều 33.3.TT.71.2. Người nộp phí

33003000000000005500001000000000000000000002000000000000000000802600302325500300

Điều 33.3.TT.71.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001000000000000000000002000000000000000000802600302325500400

Điều 33.3.TT.71.4. Mức thu phí

33003000000000005500001000000000000000000002000000000000000000802600302325500500

Điều 33.3.TT.71.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001000000000000000000002000000000000000000802600302325500600

Điều 33.3.TT.71.6. Quản Lý và sử dụng phí

33003000000000005500001000000000000000000002000000000000000000802600302325500700

Điều 33.3.TT.71.7. Điều khoản thi hành

330030000000000055000010000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

33003000000000005500001000000000000000000003000000000000000000802600602635500100

Điều 33.3.TT.88.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001000000000000000000003000000000000000000802600602635500200

Điều 33.3.TT.88.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001000000000000000000003000000000000000000802600602635500300

Điều 33.3.TT.88.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001000000000000000000003000000000000000000802600602635500400

Điều 33.3.TT.88.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001000000000000000000003000000000000000000802600602635500500

Điều 33.3.TT.88.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001000000000000000000003000000000000000000802600602635500600

Điều 33.3.TT.88.6. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí

33003000000000005500001000000000000000000003000000000000000000802600602635500700

Điều 33.3.TT.88.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000010000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

33003000000000005500001000000000000000000004000000000000000000802600702875500100

Điều 33.3.TT.106.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001000000000000000000004000000000000000000802600702875500200

Điều 33.3.TT.106.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001000000000000000000004000000000000000000802600702875500300

Điều 33.3.TT.106.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001000000000000000000004000000000000000000802600702875500400

Điều 33.3.TT.106.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001000000000000000000004000000000000000000802600702875500500

Điều 33.3.TT.106.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001000000000000000000004000000000000000000802600702875500600

Điều 33.3.TT.106.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001000000000000000000004000000000000000000802600702875500700

Điều 33.3.TT.106.7. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000010000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ

33003000000000005500001000000000000000000005000000000000000000802600702985500100

Điều 33.3.TT.113.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001000000000000000000005000000000000000000802600702985500200

Điều 33.3.TT.113.2. Người nộp phí

33003000000000005500001000000000000000000005000000000000000000802600702985500300

Điều 33.3.TT.113.3. Mức thu phí

33003000000000005500001000000000000000000005000000000000000000802600702985500400

Điều 33.3.TT.113.4. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001000000000000000000005000000000000000000802600702985500500

Điều 33.3.TT.113.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001000000000000000000005000000000000000000802600702985500600

Điều 33.3.TT.113.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001000000000000000000005000000000000000000802600702985500700

Điều 33.3.TT.113.7. Tổ chức thực hiện và điều khoản chuyển tiếp

3300300000000000550000110000000000000000

Mục 11 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, BẢO HIỂM

330030000000000055000011000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ

33003000000000005500001100000000000000000001000000000000000000802595701425500100

Điều 33.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005500001100000000000000000001000000000000000000802595701425500200

Điều 33.3.TT.4.2. Tổ chức thu phí và người nộp phí

33003000000000005500001100000000000000000001000000000000000000802595701425500300

Điều 33.3.TT.4.3. Mức thu phí

33003000000000005500001100000000000000000001000000000000000000802595701425500400

Điều 33.3.TT.4.4. Kê khai, nộp phí của tổ chức thu

33003000000000005500001100000000000000000001000000000000000000802595701425500500

Điều 33.3.TT.4.5. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001100000000000000000001000000000000000000802595701425500600

Điều 33.3.TT.4.6. Điều khoản thi hành

330030000000000055000011000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN

33003000000000005500001100000000000000000002000000000000000000802600602725500100

Điều 33.3.TT.95.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001100000000000000000002000000000000000000802600602725500200

Điều 33.3.TT.95.2. Tổ chức thu và người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001100000000000000000002000000000000000000802600602725500300

Điều 33.3.TT.95.3. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001100000000000000000002000000000000000000802600602725500400

Điều 33.3.TT.95.4. Kê khai, thu, nộp phí, lệ phí của người nộp

33003000000000005500001100000000000000000002000000000000000000802600602725500500

Điều 33.3.TT.95.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí của tổ chức thu

33003000000000005500001100000000000000000002000000000000000000802600602725500600

Điều 33.3.TT.95.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001100000000000000000002000000000000000000802600602725500700

Điều 33.3.TT.95.7. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000011000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ HẢI QUAN VÀ LỆ PHÍ HÀNG HÓA, PHƯƠNG TIỆN QUÁ CẢNH

33003000000000005500001100000000000000000003000000000000000000802600602745500100

Điều 33.3.TT.97.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001100000000000000000003000000000000000000802600602745500200

Điều 33.3.TT.97.2. Tổ chức thu và người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001100000000000000000003000000000000000000802600602745500300

Điều 33.3.TT.97.3. Các trường hợp miễn thu phí, lệ phí

33003000000000005500001100000000000000000003000000000000000000802600602745500400

Điều 33.3.TT.97.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001100000000000000000003000000000000000000802600602745500500

Điều 33.3.TT.97.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí của người nộp

33003000000000005500001100000000000000000003000000000000000000802600602745500600

Điều 33.3.TT.97.6. Ủy nhiệm thu phí, lệ phí

33003000000000005500001100000000000000000003000000000000000000802600602745500700

Điều 33.3.TT.97.7. Kê khai, nộp phí, lệ phí của tổ chức thu

33003000000000005500001100000000000000000003000000000000000000802600602745500800

Điều 33.3.TT.97.8. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001100000000000000000003000000000000000000802600602745500900

Điều 33.3.TT.97.9. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

3300300000000000550000120000000000000000

Mục 12 PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ PHÁP

330030000000000055000012000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM

33003000000000005500001200000000000000000001000000000000000000802851500610000100

Điều 33.3.TT.152.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001200000000000000000001000000000000000000802851500610000200

Điều 33.3.TT.152.2. Người nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000001000000000000000000802851500610000300

Điều 33.3.TT.152.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000001000000000000000000802851500610000400

Điều 33.3.TT.152.4. Mức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000001000000000000000000802851500610000500

Điều 33.3.TT.152.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000001000000000000000000802851500610000600

Điều 33.3.TT.152.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001200000000000000000001000000000000000000802851500610000700

Điều 33.3.TT.152.7. Điều khoản thi hành

330030000000000055000012000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ PHÍ THỰC HIỆN ỦY THÁC TƯ PHÁP VỀ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

33003000000000005500001200000000000000000002000000000000000000802600102035500100

Điều 33.3.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001200000000000000000002000000000000000000802600102035500200

Điều 33.3.TT.45.2. Người nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000002000000000000000000802600102035500300

Điều 33.3.TT.45.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000002000000000000000000802600102035500400

Điều 33.3.TT.45.4. Mức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000002000000000000000000802600102035500500

Điều 33.3.TT.45.5. Miễn phí

33003000000000005500001200000000000000000002000000000000000000802600102035500600

Điều 33.3.TT.45.6. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000002000000000000000000802600102035500700

Điều 33.3.TT.45.7. Quản lý phí

33003000000000005500001200000000000000000002000000000000000000802600102035500800

Điều 33.3.TT.45.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000012000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

33003000000000005500001200000000000000000003000000000000000000802600202165500100

Điều 33.3.TT.56.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001200000000000000000003000000000000000000802600202165500200

Điều 33.3.TT.56.2. Người nộp phí thi hành án dân sự

33003000000000005500001200000000000000000003000000000000000000802600202165500300

Điều 33.3.TT.56.3. Tổ chức thu phí thi hành án dân sự

33003000000000005500001200000000000000000003000000000000000000802600202165500400

Điều 33.3.TT.56.4. Mức thu phí thi hành án dân sự

33003000000000005500001200000000000000000003000000000000000000802600202165500500

Điều 33.3.TT.56.5. Thu, nộp phí thi hành án dân sự

33003000000000005500001200000000000000000003000000000000000000802600202165500600

Điều 33.3.TT.56.6. Trường hợp không phải chịu phí thi hành án dân sự

33003000000000005500001200000000000000000003000000000000000000802600202165500700

Điều 33.3.TT.56.7. Miễn, giảm phí thi hành án dân sự

33003000000000005500001200000000000000000003000000000000000000802600202165500800

Điều 33.3.TT.56.8. Kê khai, nộp phí thi hành án dân sự

33003000000000005500001200000000000000000003000000000000000000802600202165500900

Điều 33.3.TT.56.9. Quản lý và sử dụng phí thi hành án dân sự

33003000000000005500001200000000000000000003000000000000000000802600202165501000

Điều 33.3.TT.56.10. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000012000000000000000000035000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ TRONG LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI

33003000000000005500001200000000000000000003500000000000000000802600202225500100

Điều 33.3.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001200000000000000000003500000000000000000802600202225500200

Điều 33.3.TT.61.2. Người nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000003500000000000000000802600202225500300

Điều 33.3.TT.61.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000003500000000000000000802600202225500400

Điều 33.3.TT.61.4. Mức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000003500000000000000000802600202225500500

Điều 33.3.TT.61.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000003500000000000000000802600202225500600

Điều 33.3.TT.61.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001200000000000000000003500000000000000000802600202225500700

Điều 33.3.TT.61.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000012000000000000000000037500000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI

33003000000000005500001200000000000000000003750000000000000000802600202235500100

Điều 33.3.TT.62.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001200000000000000000003750000000000000000802600202235500200

Điều 33.3.TT.62.2. Người nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000003750000000000000000802600202235500300

Điều 33.3.TT.62.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000003750000000000000000802600202235500400

Điều 33.3.TT.62.4. Mức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000003750000000000000000802600202235500500

Điều 33.3.TT.62.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000003750000000000000000802600202235500600

Điều 33.3.TT.62.6. Quản lý phí và sử dụng

33003000000000005500001200000000000000000003750000000000000000802600202235500700

Điều 33.3.TT.62.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000012000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ CHỨNG THỰC

33003000000000005500001200000000000000000004000000000000000000802600302265500100

Điều 33.3.TT.65.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001200000000000000000004000000000000000000802600302265500200

Điều 33.3.TT.65.2. Người nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000004000000000000000000802600302265500300

Điều 33.3.TT.65.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000004000000000000000000802600302265500400

Điều 33.3.TT.65.4. Mức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000004000000000000000000802600302265500500

Điều 33.3.TT.65.5. Các đối tượng được miễn phí

33003000000000005500001200000000000000000004000000000000000000802600302265500600

Điều 33.3.TT.65.6. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000004000000000000000000802600302265500700

Điều 33.3.TT.65.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001200000000000000000004000000000000000000802600302265500800

Điều 33.3.TT.65.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000012000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 7 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP

33003000000000005500001200000000000000000005000000000000000000802600302445500100

Điều 33.3.TT.73.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001200000000000000000005000000000000000000802600302445500200

Điều 33.3.TT.73.2. Người nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000005000000000000000000802600302445500300

Điều 33.3.TT.73.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000005000000000000000000802600302445500400

Điều 33.3.TT.73.4. Mức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000005000000000000000000802600302445500500

Điều 33.3.TT.73.5. Trường hợp miễn phí

33003000000000005500001200000000000000000005000000000000000000802600302445500600

Điều 33.3.TT.73.6. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000005000000000000000000802600302445500700

Điều 33.3.TT.73.7. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001200000000000000000005000000000000000000802600302445500800

Điều 33.3.TT.73.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000012000000000000000000060000000000000000

Tiểu mục 8 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ CÔNG CHỨNG; PHÍ CHỨNG THỰC; PHÍ THẨM ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG CÔN...

33003000000000005500001200000000000000000006000000000000000000802600302575500100

Điều 33.3.TT.82.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001200000000000000000006000000000000000000802600302575500200

Điều 33.3.TT.82.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000006000000000000000000802600302575500300

Điều 33.3.TT.82.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000006000000000000000000802600302575500400

Điều 33.3.TT.82.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000006000000000000000000802600302575500500

Điều 33.3.TT.82.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000006000000000000000000802600302575500600

Điều 33.3.TT.82.6. Quản lý phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000006000000000000000000802600302575500700

Điều 33.3.TT.82.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000012000000000000000000070000000000000000

Tiểu mục 9 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH, PHÍ XÁC NHẬN CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM, PHÍ XÁC NHẬN LÀ NGƯỜI GỐC VIỆT NAM, L...

33003000000000005500001200000000000000000007000000000000000000802600602815500100

Điều 33.3.TT.102.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001200000000000000000007000000000000000000802600602815500200

Điều 33.3.TT.102.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000007000000000000000000802600602815500300

Điều 33.3.TT.102.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000007000000000000000000802600602815500400

Điều 33.3.TT.102.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000007000000000000000000802600602815500500

Điều 33.3.TT.102.5. Trường hợp miễn phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000007000000000000000000802600602815500600

Điều 33.3.TT.102.6. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000007000000000000000000802600602815500700

Điều 33.3.TT.102.7. Quản lý phí, lệ phí

33003000000000005500001200000000000000000007000000000000000000802600602815500800

Điều 33.3.TT.102.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000012000000000000000000170000000000000000

Tiểu mục 10 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC VÀ PHÍ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ

33003000000000005500001200000000000000000017000000000000000000802809400480000200

Điều 33.3.TT.138.2. Người nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000017000000000000000000802809400480000300

Điều 33.3.TT.138.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000017000000000000000000802809400480000400

Điều 33.3.TT.138.4. Mức thu phí

33003000000000005500001200000000000000000017000000000000000000802809400480000500

Điều 33.3.TT.138.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001200000000000000000017000000000000000000802809400480000600

Điều 33.3.TT.138.6. Quản lý và sử dụng phí

3300300000000000550000130000000000000000

Mục 13 PHÍ TRONG LĨNH VỰC KHÁC

330030000000000055000013000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ XÁC MINH GIẤY TỜ, TÀI LIỆU ĐỂ CÔNG NHẬN VĂN BẰNG DO CƠ SỞ GIÁO DỤC NƯỚC NGOÀI CẤP CHO NGƯỜI VIỆT NAM

33003000000000005500001300000000000000000001000000000000000000802598601645500100

Điều 33.3.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001300000000000000000001000000000000000000802598601645500200

Điều 33.3.TT.17.2. Người nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000001000000000000000000802598601645500300

Điều 33.3.TT.17.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000001000000000000000000802598601645500400

Điều 33.3.TT.17.4. Mức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000001000000000000000000802598601645500500

Điều 33.3.TT.17.5. Kê khai, thu, nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000001000000000000000000802598601645500600

Điều 33.3.TT.17.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001300000000000000000001000000000000000000802598601645500700

Điều 33.3.TT.17.7. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000013000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ XÁC MINH GIẤY TỜ, TÀI LIỆU THEO YÊU CẦU CỦA CÁ NHÂN

33003000000000005500001300000000000000000002000000000000000000802600202175500100

Điều 33.3.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001300000000000000000002000000000000000000802600202175500200

Điều 33.3.TT.57.2. Người nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000002000000000000000000802600202175500300

Điều 33.3.TT.57.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000002000000000000000000802600202175500400

Điều 33.3.TT.57.4. Mức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000002000000000000000000802600202175500500

Điều 33.3.TT.57.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000002000000000000000000802600202175500600

Điều 33.3.TT.57.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001300000000000000000002000000000000000000802600202175500700

Điều 33.3.TT.57.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000013000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 3. QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TUYỂN DỤNG, DỰ THI NÂNG NGẠCH, THĂNG HẠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

33003000000000005500001300000000000000000004000000000000000000802600302285500100

Điều 33.3.TT.67.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001300000000000000000004000000000000000000802600302285500200

Điều 33.3.TT.67.2. Người nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000004000000000000000000802600302285500300

Điều 33.3.TT.67.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000004000000000000000000802600302285500400

Điều 33.3.TT.67.4. Mức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000004000000000000000000802600302285500500

Điều 33.3.TT.67.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000004000000000000000000802600302285500600

Điều 33.3.TT.67.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001300000000000000000004000000000000000000802600302285500700

Điều 33.3.TT.67.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000013000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 4. QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN KINH DOANH TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG; HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

33003000000000005500001300000000000000000005000000000000000000802600302455500100

Điều 33.3.TT.74.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001300000000000000000005000000000000000000802600302455500200

Điều 33.3.TT.74.2. Người nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000005000000000000000000802600302455500300

Điều 33.3.TT.74.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000005000000000000000000802600302455500400

Điều 33.3.TT.74.4. Mức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000005000000000000000000802600302455500500

Điều 33.3.TT.74.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000005000000000000000000802600302455500600

Điều 33.3.TT.74.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001300000000000000000005000000000000000000802600302455500700

Điều 33.3.TT.74.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000013000000000000000000060000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ XÁC MINH GIẤY TỜ TÀI LIỆU, LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI

33003000000000005500001300000000000000000006000000000000000000802600302595500100

Điều 33.3.TT.84.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001300000000000000000006000000000000000000802600302595500200

Điều 33.3.TT.84.2. Người nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001300000000000000000006000000000000000000802600302595500300

Điều 33.3.TT.84.3. Tổ chức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001300000000000000000006000000000000000000802600302595500400

Điều 33.3.TT.84.4. Mức thu phí, lệ phí

33003000000000005500001300000000000000000006000000000000000000802600302595500500

Điều 33.3.TT.84.5. Các đối tượng được miễn nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000006000000000000000000802600302595500600

Điều 33.3.TT.84.6. Kê khai, nộp phí, lệ phí

33003000000000005500001300000000000000000006000000000000000000802600302595500700

Điều 33.3.TT.84.7. Quản lý phí, lệ phí

33003000000000005500001300000000000000000006000000000000000000802600302595500800

Điều 33.3.TT.84.8. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000013000000000000000000065000000000000000

Tiểu mục 6. QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN

33003000000000005500001300000000000000000006500000000000000000802600602715500100

Điều 33.3.TT.94.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001300000000000000000006500000000000000000802600602715500200

Điều 33.3.TT.94.2. Tổ chức thu phí và người nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000006500000000000000000802600602715500300

Điều 33.3.TT.94.3. Mức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000006500000000000000000802600602715500400

Điều 33.3.TT.94.4. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000006500000000000000000802600602715500500

Điều 33.3.TT.94.5. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

330030000000000055000013000000000000000000070000000000000000

Tiểu mục 7. QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN KINH DOANH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU, GIẤY PHÉP SẢN XUẤT THUỐC LÁ

33003000000000005500001300000000000000000007000000000000000000802600702995500100

Điều 33.3.TT.115.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005500001300000000000000000007000000000000000000802600702995500200

Điều 33.3.TT.115.2. Người nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000007000000000000000000802600702995500300

Điều 33.3.TT.115.3. Mức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000007000000000000000000802600702995500400

Điều 33.3.TT.115.4. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000007000000000000000000802600702995500500

Điều 33.3.TT.115.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000007000000000000000000802600702995500600

Điều 33.3.TT.115.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001300000000000000000007000000000000000000802600702995500700

Điều 33.3.TT.115.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000013000000000000000000080000000000000000

Tiểu mục 8. QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH TIÊU CHUẨN HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

33003000000000005500001300000000000000000008000000000000000000802633201065500100

Điều 33.3.TT.129.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001300000000000000000008000000000000000000802633201065500200

Điều 33.3.TT.129.2. Người nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000008000000000000000000802633201065500300

Điều 33.3.TT.129.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000008000000000000000000802633201065500400

Điều 33.3.TT.129.4. Mức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000008000000000000000000802633201065500500

Điều 33.3.TT.129.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000008000000000000000000802633201065500600

Điều 33.3.TT.129.6. Quản lý và sử dụng phí

33003000000000005500001300000000000000000008000000000000000000802633201065500700

Điều 33.3.TT.129.7. Tổ chức thực hiện

330030000000000055000013000000000000000000180000000000000000

Tiểu mục 9 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA (C/O)

33003000000000005500001300000000000000000018000000000000000000802840100360000100

Điều 33.3.TT.145.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005500001300000000000000000018000000000000000000802840100360000200

Điều 33.3.TT.145.2. Người nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000018000000000000000000802840100360000300

Điều 33.3.TT.145.3. Tổ chức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000018000000000000000000802840100360000400

Điều 33.3.TT.145.4. Mức thu phí

33003000000000005500001300000000000000000018000000000000000000802840100360000500

Điều 33.3.TT.145.5. Kê khai, nộp phí

33003000000000005500001300000000000000000018000000000000000000802840100360000600

Điều 33.3.TT.145.6. Quản lý và sử dụng phí tại Bộ Công Thương

33003000000000005500001300000000000000000018000000000000000000802840100360000700

Điều 33.3.TT.145.7. Tổ chức thực hiện

33003000000000005750

Chương VII QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ TRONG CÁC LĨNH VỰC

3300300000000000575000010000000000000000

Mục 1 LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN

330030000000000057500001000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP LÀM VIỆC TRONG KỲ NGHỈ CHO CÔNG DÂN NIU DI-LÂN VÀ CÔNG DÂN Ô-XTƠ-RÂY-LI-A

33003000000000005750000100000000000000000001000000000000000000802595001405500100

Điều 33.3.TT.3.1. Đối tượng nộp lệ phí và cơ quan thu lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000001000000000000000000802595001405500200

Điều 33.3.TT.3.2. Mức thu lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000001000000000000000000802595001405500300

Điều 33.3.TT.3.3. Tổ chức thu, nộp và quản lý

33003000000000005750000100000000000000000001000000000000000000802595001405500400

Điều 33.3.TT.3.4. Tổ chức thực hiện

330030000000000057500001000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 3 HƯỚNG DẪN MIỄN LỆ PHÍ QUỐC TỊCH, LỆ PHÍ HỘ TỊCH, ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ CHO NGƯỜI ĐƯỢC PHÉP CƯ TRÚ THEO QUY ĐỊNH CỦA THỎA THUẬN GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ N...

33003000000000005750000100000000000000000002000000000000000000802623100645500100

Điều 33.3.TT.128.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005750000100000000000000000002000000000000000000802623100645500200

Điều 33.3.TT.128.2. Đối tượng áp dụng

33003000000000005750000100000000000000000002000000000000000000802623100645500300

Điều 33.3.TT.128.3. Tổ chức thực hiện

330030000000000057500001000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI, LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CON NUÔI NƯỚC NGOÀI

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140000100

Điều 33.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140000200

Điều 33.3.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140000300

Điều 33.3.NĐ.1.3. Người nộp lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140000400

Điều 33.3.NĐ.1.4. Trường hợp miễn, giảm lệ phí đăng ký nuôi con nuôi

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140000500

Điều 33.3.NĐ.1.5. Cơ quan thu lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140000600

Điều 33.3.NĐ.1.6. Mức thu lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140000700

Điều 33.3.NĐ.1.7. Chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140000800

Điều 33.3.NĐ.1.8. Kinh phí thực hiện công tác giải quyết việc nuôi con nuôi; cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140000900

Điều 33.3.NĐ.1.9. Điều khoản chuyển tiếp

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140001000

Điều 33.3.NĐ.1.10. Hiệu lực thi hành

33003000000000005750000100000000000000000003000000000000000000402587701140001100

Điều 33.3.NĐ.1.11. Tổ chức thực hiện

330030000000000057500001000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN, GIẢM, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ÁN PHÍ VÀ LỆ PHÍ TÒA ÁN

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260000100

Điều 33.3.NQ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260000200

Điều 33.3.NQ.1.2. Đối tượng áp dụng

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260000300

Điều 33.3.NQ.1.3. Án phí

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260000400

Điều 33.3.NQ.1.4. Lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260000500

Điều 33.3.NQ.1.5. Tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260000600

Điều 33.3.NQ.1.6. Mức án phí, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260000700

Điều 33.3.NQ.1.7. Mức tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260000800

Điều 33.3.NQ.1.8. Giá tài sản làm cơ sở thu tạm ứng án phí

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260000900

Điều 33.3.NQ.1.9. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, án phí, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260001000

Điều 33.3.NQ.1.10. Cơ quan thu tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, án phí, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260001100

Điều 33.3.NQ.1.11. Không phải nộp tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án; không phải chịu án phí, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260001200

Điều 33.3.NQ.1.12. Miễn nộp tiền tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260001300

Điều 33.3.NQ.1.13. Giảm tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260001400

Điều 33.3.NQ.1.14. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260001500

Điều 33.3.NQ.1.15. Thẩm quyền miễn, giảm tạm ứng án phí, án phí

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260001600

Điều 33.3.NQ.1.16. Thẩm quyền miễn, giảm tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260001700

Điều 33.3.NQ.1.17. Thời hạn nộp tiền tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260001800

Điều 33.3.NQ.1.18. Xử lý tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260001900

Điều 33.3.NQ.1.19. Chế độ thu, nộp, quản lý tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, án phí, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260002000

Điều 33.3.NQ.1.20. Kiểm sát việc thu, nộp, miễn, giảm, giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260002100

Điều 33.3.NQ.1.21. Các loại án phí trong vụ án hình sự

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260002200

Điều 33.3.NQ.1.22. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí trong vụ án hình sự

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260002300

Điều 33.3.NQ.1.23. Nghĩa vụ chịu án phí trong vụ án hình sự

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260002400

Điều 33.3.NQ.1.24. Các loại án phí trong vụ án dân sự

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260002500

Điều 33.3.NQ.1.25. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260002600

Điều 33.3.NQ.1.26. Nghĩa vụ chịu án phí dân sự sơ thẩm

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260002700

Điều 33.3.NQ.1.27. Nghĩa vụ chịu án phí dân sự sơ thẩm trong một số loại việc cụ thể

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260002800

Điều 33.3.NQ.1.28. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260002900

Điều 33.3.NQ.1.29. Nghĩa vụ chịu án phí dân sự phúc thẩm

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260003000

Điều 33.3.NQ.1.30. Các loại án phí trong vụ án hành chính

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260003100

Điều 33.3.NQ.1.31. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí sơ thẩm trong vụ án hành chính

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260003200

Điều 33.3.NQ.1.32. Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm trong vụ án hành chính

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260003300

Điều 33.3.NQ.1.33. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm trong vụ án hành chính

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260003400

Điều 33.3.NQ.1.34. Nghĩa vụ chịu án phí phúc thẩm trong vụ án hành chính

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260003500

Điều 33.3.NQ.1.35. Các loại lệ phí giải quyết việc dân sự

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260003600

Điều 33.3.NQ.1.36. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng lệ phí sơ thẩm, phúc thẩm

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260003700

Điều 33.3.NQ.1.37. Nghĩa vụ chịu lệ phí sơ thẩm, phúc thẩm giải quyết việc dân sự

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260003800

Điều 33.3.NQ.1.38. Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; phán quyết của Trọng tài nước ngoài

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260003900

Điều 33.3.NQ.1.39. Lệ phí giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyếttranh chấp theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260004000

Điều 33.3.NQ.1.40. Lệ phí nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260004100

Điều 33.3.NQ.1.41. Lệ phí xét tính hợp pháp của cuộc đình công

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260004200

Điều 33.3.NQ.1.42. Lệ phí bắt giữ tàu biển, tàu bay

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260004300

Điều 33.3.NQ.1.43. Lệ phí thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260004400

Điều 33.3.NQ.1.44. Lệ phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260004500

Điều 33.3.NQ.1.45. Lệ phí cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260004600

Điều 33.3.NQ.1.46. Giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260004700

Điều 33.3.NQ.1.47. Hiệu lực thi hành

33003000000000005750000100000000000000000004000000000000000000602605203260004800

Điều 33.3.NQ.1.48. Điều khoản chuyển tiếp

330030000000000057500001000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP VÀ QUẢN LÝ LỆ PHÍ CẤP CĂN CƯỚC CÔNG DÂN

33003000000000005750000100000000000000000005000000000000000000802600302565500100

Điều 33.3.TT.81.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005750000100000000000000000005000000000000000000802600302565500200

Điều 33.3.TT.81.2. Người nộp lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000005000000000000000000802600302565500300

Điều 33.3.TT.81.3. Tổ chức thu lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000005000000000000000000802600302565500400

Điều 33.3.TT.81.4. Mức thu lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000005000000000000000000802600302565500500

Điều 33.3.TT.81.5. Các trường hợp miễn, không phải nộp lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000005000000000000000000802600302565500600

Điều 33.3.TT.81.6. Kê khai, nộp lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000005000000000000000000802600302565500700

Điều 33.3.TT.81.7. Quản lý lệ phí

33003000000000005750000100000000000000000005000000000000000000802600302565500800

Điều 33.3.TT.81.8. Kinh phí thực hiện sản xuất, cấp và quản lý thẻ Căn cước công dân

33003000000000005750000100000000000000000005000000000000000000802600302565500900

Điều 33.3.TT.81.9. Tổ chức thực hiện

3300300000000000575000020000000000000000

Mục 2 LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN

330030000000000057500002000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000100

Điều 33.3.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000150

Điều 33.3.TT.116.1. Phạm vi điều chỉnh

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000200

Điều 33.3.NĐ.4.2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000250

Điều 33.3.TT.116.2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000300

Điều 33.3.NĐ.4.3. Người nộp lệ phí trước bạ

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000400

Điều 33.3.NĐ.4.4. Áp dụng điều ước quốc tế

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000500

Điều 33.3.NĐ.4.5. Căn cứ tính lệ phí trước bạ

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000600

Điều 33.3.NĐ.4.6. Giá tính lệ phí trước bạ

3300300000000000575000020000000000000000000100000000000000000040259710140000060000802600703015500300

Điều 33.3.TT.116.3. Giá tính lệ phí trước bạ

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000700

Điều 33.3.NĐ.4.7. Mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%)

3300300000000000575000020000000000000000000100000000000000000040259710140000070000802600703015500400

Điều 33.3.TT.116.4. Mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%)

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000800

Điều 33.3.NĐ.4.8. Ghi nợ lệ phí trước bạ

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400000900

Điều 33.3.NĐ.4.9. Miễn lệ phí trước bạ

3300300000000000575000020000000000000000000100000000000000000040259710140000090000802600703015500500

Điều 33.3.TT.116.5. Miễn lệ phí trước bạ

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400001000

Điều 33.3.NĐ.4.10. Khai, thu, nộp lệ phí trước bạ

3300300000000000575000020000000000000000000100000000000000000040259710140000100000802600703015500600

Điều 33.3.TT.116.6. Khai, thu, nộp lệ phí trước bạ

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400001100

Điều 33.3.NĐ.4.11. Quản lý lệ phí trước bạ

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400001200

Điều 33.3.NĐ.4.12. Hiệu lực thi hành

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400001250

Điều 33.3.TT.116.7. Hiệu lực thi hành

33003000000000005750000200000000000000000001000000000000000000402597101400001300

Điều 33.3.NĐ.4.13. Trách nhiệm thi hành

330030000000000057500002000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

33003000000000005750000200000000000000000002000000000000000000802598801715500100

Điều 33.3.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005750000200000000000000000002000000000000000000802598801715500200

Điều 33.3.TT.22.2. Người nộp lệ phí

33003000000000005750000200000000000000000002000000000000000000802598801715500300

Điều 33.3.TT.22.3. Tổ chức thu lệ phí

33003000000000005750000200000000000000000002000000000000000000802598801715500400

Điều 33.3.TT.22.4. Mức thu lệ phí

33003000000000005750000200000000000000000002000000000000000000802598801715500500

Điều 33.3.TT.22.5. Kê khai, nộp lệ phí

33003000000000005750000200000000000000000002000000000000000000802598801715500600

Điều 33.3.TT.22.6. Tổ chức thực hiện

330030000000000057500002000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ, CẤP BIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ

33003000000000005750000200000000000000000003000000000000000000802849400600000100

Điều 33.3.TT.151.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

33003000000000005750000200000000000000000003000000000000000000802849400600000200

Điều 33.3.TT.151.2. Người nộp lệ phí

33003000000000005750000200000000000000000003000000000000000000802849400600000300

Điều 33.3.TT.151.3. Tổ chức thu lệ phí

33003000000000005750000200000000000000000003000000000000000000802849400600000400

Điều 33.3.TT.151.4. Giải thích từ ngữ

33003000000000005750000200000000000000000003000000000000000000802849400600000500

Điều 33.3.TT.151.5. Mức thu lệ phí

33003000000000005750000200000000000000000003000000000000000000802849400600000600

Điều 33.3.TT.151.6. Miễn lệ phí

33003000000000005750000200000000000000000003000000000000000000802849400600000700

Điều 33.3.TT.151.7. Kê khai, nộp lệ phí

33003000000000005750000200000000000000000003000000000000000000802849400600000800

Điều 33.3.TT.151.8. Quản lý lệ phí

33003000000000005750000200000000000000000003000000000000000000802849400600000900

Điều 33.3.TT.151.9. Điều khoản thi hành

33003000000000005750000200000000000000000004000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ ÁP DỤNG TẠI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

3300300000000000575000020000000000000000000400000000000000000802600302485500100

Điều 33.3.TT.77.1. Phạm vi điều chỉnh

3300300000000000575000020000000000000000000400000000000000000802600302485500200

Điều 33.3.TT.77.2. Đối tượng áp dụng

3300300000000000575000020000000000000000000400000000000000000802600302485500300

Điều 33.3.TT.77.3. Các trường hợp miễn phí, lệ phí

3300300000000000575000020000000000000000000400000000000000000802600302485500400

Điều 33.3.TT.77.4. Mức thu

3300300000000000575000020000000000000000000400000000000000000802600302485500500

Điều 33.3.TT.77.5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

3300300000000000575000020000000000000000000400000000000000000802600302485500600

Điều 33.3.TT.77.6. Quản lý và sử dụng phí

3300300000000000575000020000000000000000000400000000000000000802600302485500700

Điều 33.3.TT.77.7. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

3300300000000000575000030000000000000000

Mục 3 LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN SẢN XUẤT, KINH DOANH

330030000000000057500003000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ MÔN BÀI

330030000000000057500003000000000000000000020000000000000000

Tiểu mục 2 QUY ĐỊNH MỨC THU, KÊ KHAI, THU, NỘP LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI, THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI

330030000000000057500003000000000000000000030000000000000000

Tiểu mục 3 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG; GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤ...

330030000000000057500003000000000000000000040000000000000000

Tiểu mục 4 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP QUẢNG CÁO NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

330030000000000057500003000000000000000000050000000000000000

Tiểu mục 5 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

33003000000000005750000300000000000000000005000000000000000000802805400380000100

Điều 33.3.TT.137.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

33003000000000005750000300000000000000000005000000000000000000802805400380000200

Điều 33.3.TT.137.2. Người nộp lệ phí

33003000000000005750000300000000000000000005000000000000000000802805400380000300

Điều 33.3.TT.137.3. Tổ chức thu lệ phí

33003000000000005750000300000000000000000005000000000000000000802805400380000400

Điều 33.3.TT.137.4. Mức thu lệ phí

33003000000000005750000300000000000000000005000000000000000000802805400380000500

Điều 33.3.TT.137.5. Kê khai, nộp lệ phí

33003000000000005750000300000000000000000005000000000000000000802805400380000600

Điều 33.3.TT.137.6. Tổ chức thực hiện

330030000000000057500003000000000000000000060000000000000000

Tiểu mục 6 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ LỆ PHÍ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ HỢP CHUẨN, HỢP QUY

330030000000000057500003000000000000000000070000000000000000

Tiểu mục 7 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MÁY, THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN...

330030000000000057500003000000000000000000080000000000000000

Tiểu mục 8 QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN DOANH NGHIỆP, LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

330030000000000057500003000000000000000000090000000000000000

Tiểu mục 9 QUY ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ QUYỀN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ GIẤY PHÉP NGHIỆP VỤ VIỄN THÔNG

3300300000000000575000040000000000000000

Mục 4 LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐẶC BIỆT VỀ CHỦ QUYỀN QUỐC GIA

3300300000000000575000050000000000000000

Mục 5 LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÁC LĨNH VỰC KHÁC

33003000000000006000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3300300000000000600002300000000000000000

Điều 33.3.LQ.23. Hiệu lực thi hành

3300300000000000600002400000000000000000

Điều 33.3.LQ.24. Quy định chuyển tiếp

3300300000000000600002500000000000000000

Điều 33.3.LQ.25. Quy định chi tiết

3300300000000000600002540259230120000060

Điều 33.3.NĐ.2.6. Tổ chức thực hiện

3300300000000000600002540259230120000070

Điều 33.3.NĐ.2.7. Điều khoản chuyển tiếp

3300300000000000600002540259230120000080

Điều 33.3.NĐ.2.8. Hiệu lực thi hành

3300300000000000600002580276110025000090

Điều 33.3.TT.136.9. Hiệu lực thi hành

3300300000000000600002580280940048000070

Điều 33.3.TT.138.7. Tổ chức thực hiện

3300300000000000600002580282770007000060

Điều 33.3.TT.139.6. Điều khoản thi hành

3300300000000000600002580283470020000070

Điều 33.3.TT.140.7. Tổ chức thực hiện

3300300000000000600002580283950035000070

Điều 33.3.TT.144.7. Điều khoản thi hành

3300300000000000600002580284020037000060

Điều 33.3.TT.146.6. Điều khoản thi hành

33004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3300400000000000100000100000000000000000

Điều 33.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000200000000000000000

Điều 33.4.LQ.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000220271130094000010

Điều 33.4.NQ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000220271130094000020

Điều 33.4.NQ.1.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000240274410123000010

Điều 33.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000240274410123000020

Điều 33.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000240274410126000010

Điều 33.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000240274410126000020

Điều 33.4.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000240274580132000010

Điều 33.4.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000240274580132000020

Điều 33.4.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280234130198550010

Điều 33.4.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280234790235000010

Điều 33.4.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280234790235000020

Điều 33.4.TL.2.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280234860239000010

Điều 33.4.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280236850098000010

Điều 33.4.TL.4.1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280236910102550010

Điều 33.4.TL.5.1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280237620146000010

Điều 33.4.TL.6.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280237620146000020

Điều 33.4.TL.6.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280273450069000010

Điều 33.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280273450069000020

Điều 33.4.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280274860105000010

Điều 33.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280274860105000020

Điều 33.4.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280275360006000010

Điều 33.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280275360006000020

Điều 33.4.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280275400010000010

Điều 33.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280275400010000020

Điều 33.4.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280275910019000010

Điều 33.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280275910019000020

Điều 33.4.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280276030023000010

Điều 33.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280276030023000020

Điều 33.4.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280276510031000010

Điều 33.4.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280276510031000020

Điều 33.4.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280276660040000010

Điều 33.4.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280276660040000020

Điều 33.4.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280276830045000010

Điều 33.4.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280276830045000020

Điều 33.4.TT.9.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280277740078000010

Điều 33.4.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280277740078000020

Điều 33.4.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000280277860080000010

Điều 33.4.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

3300400000000000100000280277860080000020

Điều 33.4.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

3300400000000000100000300000000000000000

Điều 33.4.LQ.3. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000340274410123000030

Điều 33.4.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000340274410126000030

Điều 33.4.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000340274580132000040

Điều 33.4.NĐ.3.4. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000380273450069000030

Điều 33.4.TT.1.3. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000380274860105000030

Điều 33.4.TT.2.3. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000380275400010000030

Điều 33.4.TT.4.3. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000380275910019000030

Điều 33.4.TT.5.3. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000380276510031000030

Điều 33.4.TT.7.3. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000380276660040000030

Điều 33.4.TT.8.3. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000380276830045000040

Điều 33.4.TT.9.4. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000380277860080000030

Điều 33.4.TT.11.3. Giải thích từ ngữ

3300400000000000100000400000000000000000

Điều 33.4.LQ.4. Nội dung quản lý thuế

3300400000000000100000500000000000000000

Điều 33.4.LQ.5. Nguyên tắc quản lý thuế

330040000000000010000050000000000000000000402744101260003800

Điều 33.4.NĐ.2.38. Quy định về doanh nghiệp ưu tiên trong lĩnh vực hải quan

3300400000000000100000520271130094000030

Điều 33.4.NQ.1.3. Nguyên tắc xử lý nợ

330040000000000010000052027113009400003000802734500690001800

Điều 33.4.TT.1.18. Các trường hợp hủy khoanh nợ tiền thuế, hủy xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp

330040000000000010000052027113009400003000802734500690001900

Điều 33.4.TT.1.19. Hồ sơ hủy khoanh nợ tiền thuế, hủy xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp

330040000000000010000052027113009400003000802734500690002000

Điều 33.4.TT.1.20. Trình tự, thủ tục hủy khoanh nợ tiền thuế, hủy xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp

3300400000000000100000600000000000000000

Điều 33.4.LQ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý thuế

330040000000000010000060000000000000000000402744101230000500

Điều 33.4.NĐ.1.5. Hành vi bị cấm trong lĩnh vực hóa đơn, chứng từ

3300400000000000100000700000000000000000

Điều 33.4.LQ.7. Đồng tiền khai thuế, nộp thuế

330040000000000010000070000000000000000000802753600060000400

Điều 33.4.TT.3.4. Hướng dẫn khoản 4 Điều 7 Luật Quản lý thuế quy định về đồng tiền khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi

330040000000000010000070000000000000000000802778600800000400

Điều 33.4.TT.11.4. Đồng tiền khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi và tỷ giá giao dịch thực tế

3300400000000000100000800000000000000000

Điều 33.4.LQ.8. Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế

330040000000000010000080000000000000000000802753600060000500

Điều 33.4.TT.3.5. Hướng dẫn khoản 8 Điều 8 Luật Quản lý thuế quy định hồ sơ, thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế

330040000000000010000080000000000000000000802759100190000400

Điều 33.4.TT.5.4. Nguyên tắc giao dịch thuế điện tử

330040000000000010000080000000000000000000802759100190000500

Điều 33.4.TT.5.5. Gửi thông báo, quyết định, văn bản điện tử của cơ quan thuế

330040000000000010000080000000000000000000802759100190000600

Điều 33.4.TT.5.6. Chứng từ điện tử trong giao dịch thuế điện tử

330040000000000010000080000000000000000000802759100190000700

Điều 33.4.TT.5.7. Ký điện tử trong giao dịch thuế điện tử

330040000000000010000080000000000000000000802759100190000800

Điều 33.4.TT.5.8. Cách xác định thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử của người nộp thuế và thời gian cơ quan thuế gửi thông báo, quyết định, văn bản cho người nộp thuế

330040000000000010000080000000000000000000802759100190000900

Điều 33.4.TT.5.9. Xử lý sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch thuế điện tử

330040000000000010000080000000000000000000802759100190001000

Điều 33.4.TT.5.10. Đăng ký giao dịch thuế điện tử

330040000000000010000080000000000000000000802759100190001100

Điều 33.4.TT.5.11. Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch điện tử

330040000000000010000080000000000000000000802759100190001200

Điều 33.4.TT.5.12. Ngừng giao dịch vơi cơ quan thuế bằng phương thức điện tử

330040000000000010000080000000000000000000802759100190004100

Điều 33.4.TT.5.41. Lựa chọn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ T-VAN và kết nối hệ thống của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN với Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế

330040000000000010000080000000000000000000802759100190004200

Điều 33.4.TT.5.42. Thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN

330040000000000010000080000000000000000000802759100190004300

Điều 33.4.TT.5.43. Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin sử dụng dịch vụ T-VAN

330040000000000010000080000000000000000000802759100190004400

Điều 33.4.TT.5.44. Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN

330040000000000010000080000000000000000000802759100190004500

Điều 33.4.TT.5.45. Quan hệ giữa tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN với người nộp thuế

330040000000000010000080000000000000000000802759100190004600

Điều 33.4.TT.5.46. Quan hệ giữa tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN với cơ quan thuế

3300400000000000100000900000000000000000

Điều 33.4.LQ.9. Quản lý rủi ro trong quản lý thuế

330040000000000010000090000000000000000000802753600060000600

Điều 33.4.TT.3.6. Hướng dẫn khoản 6 Điều 9, khoản 4 Điều 96 Luật Quản lý thuế quy định về quản lý rủi ro trong quản lý thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310000400

Điều 33.4.TT.7.4. Nguyên tắc quản lý rủi ro

330040000000000010000090000000000000000000802765100310000500

Điều 33.4.TT.7.5. Phương pháp đánh giá tuân thủ pháp luật thuế và phân loại mức độ rủi ro người nộp thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310000600

Điều 33.4.TT.7.6. Trình tự áp dụng quản lý rủi ro về thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310000700

Điều 33.4.TT.7.7. Thông tin quản lý rủi ro

330040000000000010000090000000000000000000802765100310000800

Điều 33.4.TT.7.8. Thu thập, xử lý thông tin quản lý rủi ro

330040000000000010000090000000000000000000802765100310000900

Điều 33.4.TT.7.9. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý rủi ro

330040000000000010000090000000000000000000802765100310001000

Điều 33.4.TT.7.10. Đánh giá tuân thủ pháp luật thuế của người nộp thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310001100

Điều 33.4.TT.7.11. Phân loại mức độ rủi ro người nộp thuế là doanh nghiệp

330040000000000010000090000000000000000000802765100310001200

Điều 33.4.TT.7.12. Phân loại mức độ rủi ro người nộp thuế là cá nhân

330040000000000010000090000000000000000000802765100310001300

Điều 33.4.TT.7.13. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310001400

Điều 33.4.TT.7.14. Các biện pháp nâng cao tuân thủ pháp luật thuế của người nộp thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310001500

Điều 33.4.TT.7.15. Áp dụng quản lý rủi ro đối với người nộp thuế là cá nhân

330040000000000010000090000000000000000000802765100310001600

Điều 33.4.TT.7.16. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý về đăng ký thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310001700

Điều 33.4.TT.7.17. Áp dụng quản lý rủi ro trong kiểm tra hồ sơ khai thuế tại trụ sở của cơ quan thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310001800

Điều 33.4.TT.7.18. Áp dụng quản lý rủi ro trong hoàn thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310001900

Điều 33.4.TT.7.19. Áp dụng quản lý rủi ro trong thanh tra, kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310002000

Điều 33.4.TT.7.20. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý nợ thuế và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310002100

Điều 33.4.TT.7.21. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý hóa đơn, chứng từ và trong các nghiệp vụ khác trong quản lý thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310002200

Điều 33.4.TT.7.22. Kiểm soát, giám sát trọng điểm đối với người nộp thuế có dấu hiệu vi phạm pháp luật thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310002300

Điều 33.4.TT.7.23. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế

330040000000000010000090000000000000000000802765100310002400

Điều 33.4.TT.7.24. Giám sát, đánh giá việc thực hiện kế hoạch nâng cao tuân thủ

3300400000000000100001000000000000000000

Điều 33.4.LQ.10. Xây dựng lực lượng quản lý thuế

3300400000000000100001100000000000000000

Điều 33.4.LQ.11. Hiện đại hóa công tác quản lý thuế

3300400000000000100001200000000000000000

Điều 33.4.LQ.12. Hợp tác quốc tế về thuế của cơ quan quản lý thuế

3300400000000000100001300000000000000000

Điều 33.4.LQ.13. Kế toán, thống kê về thuế

33004000000000002000

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ THUẾ

3300400000000000200001400000000000000000

Điều 33.4.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ

3300400000000000200001500000000000000000

Điều 33.4.LQ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

330040000000000020000150000000000000000000402745801320002100

Điều 33.4.NĐ.3.21. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

3300400000000000200001520271130094000070

Điều 33.4.NQ.1.7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan

330040000000000020000152027113009400007000802734500690002100

Điều 33.4.TT.1.21. Trách nhiệm báo cáo

330040000000000020000152027113009400007000802734500690002200

Điều 33.4.TT.1.22. Các loại báo cáo

330040000000000020000152027113009400007000802734500690002300

Điều 33.4.TT.1.23. Trình tự, hình thức và thời gian gửi báo cáo

3300400000000000200001600000000000000000

Điều 33.4.LQ.16. Quyền của người nộp thuế

330040000000000020000160000000000000000000402744101230005500

Điều 33.4.NĐ.1.55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

330040000000000020000160000000000000000000802759100190003400

Điều 33.4.TT.5.34. Tra cứu thông tin của người nộp thuế:

3300400000000000200001700000000000000000

Điều 33.4.LQ.17. Trách nhiệm của người nộp thuế

330040000000000020000170000000000000000000402745801320001800

Điều 33.4.NĐ.3.18. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kê khai, xác định giá giao dịch liên kết

330040000000000020000170000000000000000000402745801320001900

Điều 33.4.NĐ.3.19. Các trường hợp người nộp thuế được miễn kê khai, miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết

330040000000000020000170000000000000000000802778600800008500

Điều 33.4.TT.11.85. Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản giao dịch với cơ quan thuế

3300400000000000200001800000000000000000

Điều 33.4.LQ.18. Nhiệm vụ của cơ quan quản lý thuế

330040000000000020000180000000000000000000402744101230005700

Điều 33.4.NĐ.1.57. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong quản lý hóa đơn, chứng từ điện tử

330040000000000020000180000000000000000000402745801320002000

Điều 33.4.NĐ.3.20. Trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan thuế trong quản lý giá giao dịch liên kết

330040000000000020000180000000000000000000802766600400001700

Điều 33.4.TT.8.17. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế

330040000000000020000180000000000000000000802766600400001800

Điều 33.4.TT.8.18. Trách nhiệm của Cục Thuế

330040000000000020000180000000000000000000802766600400001900

Điều 33.4.TT.8.19. Trách nhiệm của Chi cục Thuế

330040000000000020000180000000000000000000802778600800000500

Điều 33.4.TT.11.5. Trách nhiệm quản lý thuế của cơ quan thuế quản lý trực tiếp, cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ và cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước

330040000000000020000180000000000000000000802778600800008300

Điều 33.4.TT.11.83. Phối hợp quản lý thuế đối với các doanh nghiệp quốc phòng, an ninh

330040000000000020000180000000000000000000802778600800008400

Điều 33.4.TT.11.84. Sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và cơ sở dữ liệu quốc gia về căn cước công dân

3300400000000000200001900000000000000000

Điều 33.4.LQ.19. Quyền hạn của cơ quan quản lý thuế

330040000000000020000190000000000000000000402744101260003900

Điều 33.4.NĐ.2.39. Ủy nhiệm thu thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu

33004000000000002000019000000000000000000040274410126000390000802753600060001900

Điều 33.4.TT.3.19. Hướng dẫn khoản 1 Điều 39 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP quy định về ủy nhiệm thu phí hải quan, lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh

33004000000000002000019000000000000000000040274410126000390000802778600800008200

Điều 33.4.TT.11.82. Kinh phí ủy nhiệm thu

330040000000000020000190000000000000000000402744101260004000

Điều 33.4.NĐ.2.40. Mua thông tin, tài liệu, dữ liệu của các đơn vị cung cấp để phục vụ công tác quản lý thuế

330040000000000020000190000000000000000000802759100190003200

Điều 33.4.TT.5.32. Xử lý hành vi vi phạm hành chính trong giao dịch thuế bằng phương thức điện tử

3300400000000000200002000000000000000000

Điều 33.4.LQ.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp

3300400000000000200002100000000000000000

Điều 33.4.LQ.21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước

3300400000000000200002200000000000000000

Điều 33.4.LQ.22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra nhà nước

3300400000000000200002300000000000000000

Điều 33.4.LQ.23. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án

3300400000000000200002400000000000000000

Điều 33.4.LQ.24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

3300400000000000200002500000000000000000

Điều 33.4.LQ.25. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

3300400000000000200002600000000000000000

Điều 33.4.LQ.26. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thông tin, báo chí

3300400000000000200002700000000000000000

Điều 33.4.LQ.27. Nhiệm vụ, quyền hạn của ngân hàng thương mại

330040000000000020000270000000000000000000402744101260003000

Điều 33.4.NĐ.2.30. Nhiệm vụ, quyền hạn của ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

33004000000000002000027000000000000000000040274410126000300000802778600800008000

Điều 33.4.TT.11.80. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số và các dịch vụ khác được thực hiện bởi nhà cun...

33004000000000002000027000000000000000000040274410126000300000802778600800008100

Điều 33.4.TT.11.81. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân ở Việt Nam có liên quan trong trường hợp mua hàng hoá, dịch vụ của nhà cung cấp ở nước ngoài

3300400000000000200002800000000000000000

Điều 33.4.LQ.28. Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn

330040000000000020000280000000000000000000802778600800000600

Điều 33.4.TT.11.6. Thành phần Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn

330040000000000020000280000000000000000000802778600800000700

Điều 33.4.TT.11.7. Thành lập Hội đồng tư vấn thuế

330040000000000020000280000000000000000000802778600800000800

Điều 33.4.TT.11.8. Nguyên tắc và chế độ làm việc của Hội đồng tư vấn thuế

330040000000000020000280000000000000000000802778600800000900

Điều 33.4.TT.11.9. Quan hệ công tác giữa Hội đồng tư vấn thuế với cơ quan thuế

330040000000000020000280000000000000000000802778600800001000

Điều 33.4.TT.11.10. Quyền hạn của Hội đồng tư vấn thuế

330040000000000020000280000000000000000000802778600800001100

Điều 33.4.TT.11.11. Trách nhiệm của Hội đồng tư vấn thuế

3300400000000000200002900000000000000000

Điều 33.4.LQ.29. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, cá nhân khác

330040000000000020000290000000000000000000402744101230005600

Điều 33.4.NĐ.1.56. Trách nhiệm của người mua hàng hóa, dịch vụ

33004000000000003000

Chương III ĐĂNG KÝ THUẾ

3300400000000000300003000000000000000000

Điều 33.4.LQ.30. Đối tượng đăng ký thuế và cấp mã số thuế

330040000000000030000300000000000000000000402744101260000600

Điều 33.4.NĐ.2.6. Đăng ký thuế

330040000000000030000300000000000000000000802748601050000400

Điều 33.4.TT.2.4. Đối tượng đăng ký thuế

330040000000000030000300000000000000000000802748601050000500

Điều 33.4.TT.2.5. Cấu trúc mã số thuế

3300400000000000300003100000000000000000

Điều 33.4.LQ.31. Hồ sơ đăng ký thuế lần đầu

330040000000000030000310000000000000000000802748601050000700

Điều 33.4.TT.2.7. Địa điểm nộp và hồ sơ đăng ký thuế lần đầu

3300400000000000300003200000000000000000

Điều 33.4.LQ.32. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thuế lần đầu

3300400000000000300003300000000000000000

Điều 33.4.LQ.33. Thời hạn đăng ký thuế lần đầu

3300400000000000300003400000000000000000

Điều 33.4.LQ.34. Cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế

330040000000000030000340000000000000000000802748601050000800

Điều 33.4.TT.2.8. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Thông báo mã số thuế

330040000000000030000340000000000000000000802748601050000900

Điều 33.4.TT.2.9. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Thông báo mã số thuế

3300400000000000300003500000000000000000

Điều 33.4.LQ.35. Sử dụng mã số thuế

3300400000000000300003600000000000000000

Điều 33.4.LQ.36. Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế

330040000000000030000360000000000000000000802748601050001000

Điều 33.4.TT.2.10. Địa điểm nộp và hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế

3300400000000000300003700000000000000000

Điều 33.4.LQ.37. Thông báo khi tạm ngừng hoạt động, kinh doanh

330040000000000030000370000000000000000000402744101260000400

Điều 33.4.NĐ.2.4. Quản lý thuế đối với người nộp thuế trong thời gian tạm ngừng hoạt động, kinh doanh

330040000000000030000370000000000000000000802748601050001200

Điều 33.4.TT.2.12. Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động sau tạm ngừng hoạt động, kinh doanh trước thời hạn

330040000000000030000370000000000000000000802748601050001300

Điều 33.4.TT.2.13. Xử lý Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn

3300400000000000300003800000000000000000

Điều 33.4.LQ.38. Đăng ký thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp

330040000000000030000380000000000000000000802748601050002000

Điều 33.4.TT.2.20. Đăng ký thuế trong trường hợp tổ chức lại

330040000000000030000380000000000000000000802748601050002100

Điều 33.4.TT.2.21. Đăng ký thuế trong trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động

3300400000000000300003900000000000000000

Điều 33.4.LQ.39. Chấm dứt hiệu lực mã số thuế

330040000000000030000390000000000000000000802748601050001400

Điều 33.4.TT.2.14. Hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế

330040000000000030000390000000000000000000802748601050001500

Điều 33.4.TT.2.15. Các nghĩa vụ người nộp thuế phải hoàn thành trước khi chấm dứt hiện lực mã số thuế

330040000000000030000390000000000000000000802748601050001700

Điều 33.4.TT.2.17. Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với người nộp thuế trong trường hợp cơ quan thuế ban hành Thông báo không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

3300400000000000300004000000000000000000

Điều 33.4.LQ.40. Khôi phục mã số thuế

330040000000000030000400000000000000000000802748601050001800

Điều 33.4.TT.2.18. Hồ sơ đề nghị khôi phục mã số thuế

3300400000000000300004100000000000000000

Điều 33.4.LQ.41. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cơ quan thuế trong việc đăng ký thuế

330040000000000030000410000000000000000000802748601050000600

Điều 33.4.TT.2.6. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuế

330040000000000030000410000000000000000000802748601050001100

Điều 33.4.TT.2.11. Xử lý hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế và trả kết quả

330040000000000030000410000000000000000000802748601050001600

Điều 33.4.TT.2.16. Xử lý hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế và trả kết quả

330040000000000030000410000000000000000000802748601050001900

Điều 33.4.TT.2.19. Xử lý hồ sơ khôi phục mã số thuế và trả kết quả

330040000000000030000410000000000000000000802759100190001300

Điều 33.4.TT.5.13. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết cho người nộp thuế thực hiện đăng ký thuế điện tử trực tiếp với cơ quan thuế

330040000000000030000410000000000000000000802759100190001400

Điều 33.4.TT.5.14. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết đối với trường hợp người nộp thuế thực hiện đăng ký thuế điện tử đồng thời với đăng ký kinh doanh theo cơ chế một cửa liên thông

330040000000000030000410000000000000000000802759100190003500

Điều 33.4.TT.5.35. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đăng ký thuế điện tử đồng thời với đăng ký kinh doanh theo cơ chế một cửa liên thông

33004000000000004000

Chương IV KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ

3300400000000000400004200000000000000000

Điều 33.4.LQ.42. Nguyên tắc khai thuế, tính thuế

330040000000000040000420000000000000000000402744101260001300

Điều 33.4.NĐ.2.13. Các trường hợp cơ quan quản lý thuế tính thuế, thông báo nộp thuế

330040000000000040000420000000000000000000402744101260004100

Điều 33.4.NĐ.2.41. Việc áp dụng cơ chế thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết

33004000000000004000042000000000000000000040274410126000410000802768300450000300

Điều 33.4.TT.9.3. Giao dịch được đề nghị áp dụng APA

33004000000000004000042000000000000000000040274410126000410000802768300450000500

Điều 33.4.TT.9.5. Nguyên tắc áp dụng APA

33004000000000004000042000000000000000000040274410126000410000802768300450000600

Điều 33.4.TT.9.6. Hồ Sơ và thông tin, dữ liệu sử dụng

33004000000000004000042000000000000000000040274410126000410000802768300450000700

Điều 33.4.TT.9.7. Thẩm định hồ Sơ đề nghị áp dụng APA

33004000000000004000042000000000000000000040274410126000410000802768300450000800

Điều 33.4.TT.9.8. Trao đổi, đàm phán nội dung APA

33004000000000004000042000000000000000000040274410126000410000802768300450000900

Điều 33.4.TT.9.9. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của người nộp thuế

33004000000000004000042000000000000000000040274410126000410000802768300450001000

Điều 33.4.TT.9.10. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan thuế

33004000000000004000042000000000000000000040274410126000410000802768300450001100

Điều 33.4.TT.9.11. Bảo mật thông tin

33004000000000004000042000000000000000000040274410126000410000802768300450001200

Điều 33.4.TT.9.12. Hiệu lực APA

330040000000000040000420000000000000000000402745801320000300

Điều 33.4.NĐ.3.3. Nguyên tắc áp dụng

330040000000000040000420000000000000000000402745801320000500

Điều 33.4.NĐ.3.5. Các bên có quan hệ liên kết

330040000000000040000420000000000000000000402745801320000600

Điều 33.4.NĐ.3.6. Nguyên tắc phân tích, so sánh

330040000000000040000420000000000000000000402745801320000700

Điều 33.4.NĐ.3.7. Lựa chọn đối tượng so sánh độc lập

330040000000000040000420000000000000000000402745801320000800

Điều 33.4.NĐ.3.8. Điều chỉnh mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế

330040000000000040000420000000000000000000402745801320000900

Điều 33.4.NĐ.3.9. Mở rộng phạm vi phân tích, so sánh

330040000000000040000420000000000000000000402745801320001000

Điều 33.4.NĐ.3.10. Các tiêu thức để phân tích, so sánh, điều chỉnh khác biệt trọng yếu

330040000000000040000420000000000000000000402745801320001100

Điều 33.4.NĐ.3.11. Trình tự phân tích, so sánh

330040000000000040000420000000000000000000402745801320001200

Điều 33.4.NĐ.3.12. Lựa chọn phương pháp xác định giá giao dịch liên kết

330040000000000040000420000000000000000000402745801320001300

Điều 33.4.NĐ.3.13. Phương pháp so sánh giá giao dịch liên kết với giá giao dịch độc lập

330040000000000040000420000000000000000000402745801320001400

Điều 33.4.NĐ.3.14. Phương pháp so sánh tỷ suất lợi nhuận của người nộp thuế với tỷ suất lợi nhuận của các đối tượng so sánh độc lập

330040000000000040000420000000000000000000402745801320001500

Điều 33.4.NĐ.3.15. Phương pháp phân bổ lợi nhuận giữa các bên liên kết

330040000000000040000420000000000000000000402745801320001600

Điều 33.4.NĐ.3.16. Xác định chi phí để tính thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết

330040000000000040000420000000000000000000402745801320001700

Điều 33.4.NĐ.3.17. Cơ sở dữ liệu sử dụng trong kê khai, xác định, quản lý giá giao dịch liên kết

330040000000000040000420000000000000000000802778600800001200

Điều 33.4.TT.11.12. Phân bổ nghĩa vụ thuế của người nộp thuế hạch toán tập trung có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh tại tỉnh khác nơi có trụ sở chính

330040000000000040000420000000000000000000802778600800001300

Điều 33.4.TT.11.13. Khai thuế, tính thuế, phân bổ và nộp thuế giá trị gia tăng

330040000000000040000420000000000000000000802778600800001400

Điều 33.4.TT.11.14. Khai thuế, tính thuế, phân bổ và nộp thuế tiêu thụ đặc biệt

330040000000000040000420000000000000000000802778600800001500

Điều 33.4.TT.11.15. Khai thuế, tính thuế, phân bổ và nộp thuế tài nguyên

330040000000000040000420000000000000000000802778600800001600

Điều 33.4.TT.11.16. Khai thuế, tính thuế, phân bổ và nộp thuế bảo vệ môi trường

330040000000000040000420000000000000000000802778600800001700

Điều 33.4.TT.11.17. Khai thuế, tính thuế, quyết toán thuế, phân bổ và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

330040000000000040000420000000000000000000802778600800001800

Điều 33.4.TT.11.18. Khai thuế, tính thuế, phân bổ, quyết toán thuế và nộp lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ

330040000000000040000420000000000000000000802778600800001900

Điều 33.4.TT.11.19. Khai thuế, tính thuế, phân bổ thuế thu nhập cá nhân

330040000000000040000420000000000000000000802778600800002000

Điều 33.4.TT.11.20. Mẫu tờ khai, phụ lục tờ khai, tài liệu liên quan trong hồ sơ khai thuế

330040000000000040000420000000000000000000802778600800007300

Điều 33.4.TT.11.73. Các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số và các dịch vụ khác của nhà cung cấp ở nư...

330040000000000040000420000000000000000000802778600800007400

Điều 33.4.TT.11.74. Đăng ký thực hiện giao dịch thuế điện tử

330040000000000040000420000000000000000000802778600800007500

Điều 33.4.TT.11.75. Mã số thuế

330040000000000040000420000000000000000000802778600800007600

Điều 33.4.TT.11.76. Đăng ký thuế trực tiếp của nhà cung cấp ở nước ngoài

330040000000000040000420000000000000000000802778600800007700

Điều 33.4.TT.11.77. Khai thuế, tính thuế trực tiếp của nhà cung cấp ở nước ngoài

330040000000000040000420000000000000000000802778600800007800

Điều 33.4.TT.11.78. Nộp thuế trực tiếp của nhà cung cấp ở nước ngoài

330040000000000040000420000000000000000000802778600800007900

Điều 33.4.TT.11.79. Ủy quyền thực hiện đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế tại Việt Nam của nhà cung cấp ở nước ngoài

3300400000000000400004300000000000000000

Điều 33.4.LQ.43. Hồ sơ khai thuế

330040000000000040000430000000000000000000402744101260000700

Điều 33.4.NĐ.2.7. Hồ sơ khai thuế

33004000000000004000043000000000000000000040274410126000070000802753600060000300

Điều 33.4.TT.3.3. Hướng dẫn khoản 8 Điều 3; khoản 1, khoản 4 Điều 42 Luật Quản lý thuế về tờ khai hải quan, khai thuế, tính thuế; khoản 1, khoản 4 Điều 7, điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định số 126/2020/N...

330040000000000040000430000000000000000000402744101260000800

Điều 33.4.NĐ.2.8. Các loại thuế khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm, khai theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế và khai quyết toán thuế

330040000000000040000430000000000000000000402744101260000900

Điều 33.4.NĐ.2.9. Tiêu chí khai thuế theo quý đối với thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân

330040000000000040000430000000000000000000402744101260001200

Điều 33.4.NĐ.2.12. Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu

330040000000000040000430000000000000000000802766600400001100

Điều 33.4.TT.8.11. Quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai

330040000000000040000430000000000000000000802766600400001200

Điều 33.4.TT.8.12. Quản lý thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh

330040000000000040000430000000000000000000802766600400001300

Điều 33.4.TT.8.13. Quản lý thuế đối với hộ khoán

330040000000000040000430000000000000000000802766600400001400

Điều 33.4.TT.8.14. Quản lý thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế

330040000000000040000430000000000000000000802766600400001500

Điều 33.4.TT.8.15. Quản lý thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác

330040000000000040000430000000000000000000802766600400001600

Điều 33.4.TT.8.16. Quản lý thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân

3300400000000000400004400000000000000000

Điều 33.4.LQ.44. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

330040000000000040000440000000000000000000402744101260000601

Điều 33.4.NĐ.2.6a. Kết thúc thời hạn

330040000000000040000440000000000000000000402744101260001000

Điều 33.4.NĐ.2.10. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của các khoản thu về đất, lệ phí môn bài, lệ phí trước bạ, tiền cấp quyền và các khoản thu khác theo pháp luật quản lý, sử dụng tài sản công

330040000000000040000440000000000000000000802778600800008600

Điều 33.4.TT.11.86. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế và thời hạn nộp thuế

3300400000000000400004500000000000000000

Điều 33.4.LQ.45. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế

330040000000000040000450000000000000000000402744101260001100

Điều 33.4.NĐ.2.11. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế

3300400000000000400004600000000000000000

Điều 33.4.LQ.46. Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

3300400000000000400004700000000000000000

Điều 33.4.LQ.47. Khai bổ sung hồ sơ khai thuế

3300400000000000400004800000000000000000

Điều 33.4.LQ.48. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc tiếp nhận hồ sơ khai thuế

330040000000000040000480000000000000000000802759100190001500

Điều 33.4.TT.5.15. Đăng ký nghĩa vụ khai thuế

330040000000000040000480000000000000000000802759100190001600

Điều 33.4.TT.5.16. Khai thuế điện tử

330040000000000040000480000000000000000000802759100190001700

Điều 33.4.TT.5.17. Xử lý hồ sơ khai thuế

330040000000000040000480000000000000000000802759100190001800

Điều 33.4.TT.5.18. Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đối với trường hợp cơ quan quản lý thuế tính thuế, thông báo nộp thuế theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm ...

330040000000000040000480000000000000000000802759100190001900

Điều 33.4.TT.5.19. Thông báo về việc chưa nộp hồ sơ khai thuế

330040000000000040000480000000000000000000802759100190003600

Điều 33.4.TT.5.36. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ khai thuế cùng với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính theo cơ chế một cửa liên thông

33004000000000005000

Chương V ẤN ĐỊNH THUẾ

3300400000000000500004900000000000000000

Điều 33.4.LQ.49. Nguyên tắc ấn định thuế

3300400000000000500005000000000000000000

Điều 33.4.LQ.50. Ấn định thuế đối với người nộp thuế trong trường hợp vi phạm pháp luật về thuế

330040000000000050000500000000000000000000402744101260001400

Điều 33.4.NĐ.2.14. Trường hợp ấn định thuế

330040000000000050000500000000000000000000402744101260001500

Điều 33.4.NĐ.2.15. Căn cứ ấn định thuế

3300400000000000500005100000000000000000

Điều 33.4.LQ.51. Xác định mức thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế

3300400000000000500005200000000000000000

Điều 33.4.LQ.52. Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

330040000000000050000520000000000000000000402744101260001700

Điều 33.4.NĐ.2.17. Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

3300400000000000500005300000000000000000

Điều 33.4.LQ.53. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuế

330040000000000050000530000000000000000000402744101260001600

Điều 33.4.NĐ.2.16. Thẩm quyền, thủ tục, quyết định ấn định thuế

3300400000000000500005400000000000000000

Điều 33.4.LQ.54. Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc nộp số tiền thuế ấn định

33004000000000006000

Chương VI NỘP THUẾ

3300400000000000600005500000000000000000

Điều 33.4.LQ.55. Thời hạn nộp thuế

330040000000000060000550000000000000000000402744101260000500

Điều 33.4.NĐ.2.5. Quản lý thu các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước

330040000000000060000550000000000000000000402744101260001800

Điều 33.4.NĐ.2.18. Thời hạn nộp thuế đối với các khoản thu thuộc ngân sách nhà nước từ đất, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, tiền sử dụng khu vực biển, lệ phí trước bạ,...

330040000000000060000550000000000000000000802753600060000700

Điều 33.4.TT.3.7. Hướng dẫn điểm b khoản 4 Điều 55 Luật Quản lý thuế quy định về thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

3300400000000000600005600000000000000000

Điều 33.4.LQ.56. Địa điểm và hình thức nộp thuế

330040000000000060000560000000000000000000802753600060000800

Điều 33.4.TT.3.8. Hướng dẫn khoản 4 Điều 56 Luật Quản lý thuế quy định về thời hạn chuyển tiền vào ngân sách nhà nước

330040000000000060000560000000000000000000802759100190002000

Điều 33.4.TT.5.20. Nộp thuế điện tử thông qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế/Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước có thẩm quyền/Cổng thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN.

330040000000000060000560000000000000000000802759100190002100

Điều 33.4.TT.5.21. Nộp thuế điện tử thông qua các kênh giao dịch điện tử của ngân hàng hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.

330040000000000060000560000000000000000000802759100190002300

Điều 33.4.TT.5.23. Cấp chứng từ nộp NSNN phục hồi

3300400000000000600005700000000000000000

Điều 33.4.LQ.57. Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

3300400000000000600005800000000000000000

Điều 33.4.LQ.58. Xác định ngày đã nộp thuế

3300400000000000600005900000000000000000

Điều 33.4.LQ.59. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế

330040000000000060000590000000000000000000802753600060000900

Điều 33.4.TT.3.9. Hướng dẫn khoản 9 Điều 59 Luật Quản lý thuế quy định về thủ tục xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế

330040000000000060000590000000000000000000802778600800002100

Điều 33.4.TT.11.21. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế

330040000000000060000590000000000000000000802778600800002200

Điều 33.4.TT.11.22. Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp

330040000000000060000590000000000000000000802778600800002300

Điều 33.4.TT.11.23. Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp

3300400000000000600006000000000000000000

Điều 33.4.LQ.60. Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

330040000000000060000600000000000000000000802753600060001000

Điều 33.4.TT.3.10. Hướng dẫn khoản 5 Điều 60, khoản 3 Điều 61 Luật Quản lý thuế quy định về thẩm quyền, thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

330040000000000060000600000000000000000000802759100190002600

Điều 33.4.TT.5.26. Tiếp nhận và trả kết quả xử lý bù trừ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (sau đây gọi là khoản nộp thừa)

330040000000000060000600000000000000000000802778600800002500

Điều 33.4.TT.11.25. Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

330040000000000060000600000000000000000000802778600800002600

Điều 33.4.TT.11.26. Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

3300400000000000600006100000000000000000

Điều 33.4.LQ.61. Nộp thuế trong thời gian giải quyết khiếu nại, khởi kiện

3300400000000000600006200000000000000000

Điều 33.4.LQ.62. Gia hạn nộp thuế

330040000000000060000620000000000000000000402744101260002000

Điều 33.4.NĐ.2.20. Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất

330040000000000060000620000000000000000000802778600800002400

Điều 33.4.TT.11.24. Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế

3300400000000000600006300000000000000000

Điều 33.4.LQ.63. Gia hạn nộp thuế trong trường hợp đặc biệt

3300400000000000600006400000000000000000

Điều 33.4.LQ.64. Hồ sơ gia hạn nộp thuế

330040000000000060000640000000000000000000802753600060001100

Điều 33.4.TT.3.11. Hướng dẫn khoản 3 Điều 64 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ gia hạn nộp thuế

3300400000000000600006500000000000000000

Điều 33.4.LQ.65. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ gia hạn nộp thuế

33004000000000007000

Chương VII TRÁCH NHIỆM HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ NỘP THUẾ

3300400000000000700006600000000000000000

Điều 33.4.LQ.66. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh

330040000000000070000660000000000000000000402744101260002100

Điều 33.4.NĐ.2.21. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh

3300400000000000700006700000000000000000

Điều 33.4.LQ.67. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động

3300400000000000700006800000000000000000

Điều 33.4.LQ.68. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp

3300400000000000700006900000000000000000

Điều 33.4.LQ.69. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp người nộp thuế là người đã chết, người bị Tòa án tuyên bố là đã chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự

33004000000000008000

Chương VIII THỦ TỤC HOÀN THUẾ

3300400000000000800007000000000000000000

Điều 33.4.LQ.70. Các trường hợp hoàn thuế

330040000000000080000700000000000000000000802778600800002700

Điều 33.4.TT.11.27. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc xử lý hồ sơ hoàn thuế

330040000000000080000700000000000000000000802778600800004100

Điều 33.4.TT.11.41. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn nộp thừa

3300400000000000800007100000000000000000

Điều 33.4.LQ.71. Hồ sơ hoàn thuế

330040000000000080000710000000000000000000802778600800002800

Điều 33.4.TT.11.28. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế giá trị gia tăng

330040000000000080000710000000000000000000802778600800002900

Điều 33.4.TT.11.29. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học

330040000000000080000710000000000000000000802778600800003000

Điều 33.4.TT.11.30. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác

330040000000000080000710000000000000000000802778600800003100

Điều 33.4.TT.11.31. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt ...

330040000000000080000710000000000000000000802778600800004200

Điều 33.4.TT.11.42. Hồ sơ hoàn nộp thừa

3300400000000000800007200000000000000000

Điều 33.4.LQ.72. Tiếp nhận và phản hồi thông tin hồ sơ hoàn thuế

330040000000000080000720000000000000000000802753600060001200

Điều 33.4.TT.3.12. Hướng dẫn khoản 4 Điều 72, khoản 4 Điều 73, khoản 4 Điều 76 Luật Quản lý thuế quy định về trình tự, thủ tục hoàn thuế

330040000000000080000720000000000000000000802759100190002700

Điều 33.4.TT.5.27. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế điện tử

330040000000000080000720000000000000000000802759100190002800

Điều 33.4.TT.5.28. Xử lý và trả kết quả giải quyết hồ sơ hoàn thuế điện tử

330040000000000080000720000000000000000000802778600800003200

Điều 33.4.TT.11.32. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế

330040000000000080000720000000000000000000802778600800004300

Điều 33.4.TT.11.43. Tiếp nhận hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa

3300400000000000800007300000000000000000

Điều 33.4.LQ.73. Phân loại hồ sơ hoàn thuế

330040000000000080000730000000000000000000402744101260002200

Điều 33.4.NĐ.2.22. Phân loại hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện phải kiểm tra trước hoàn thuế

330040000000000080000730000000000000000000802778600800003300

Điều 33.4.TT.11.33. Phân loại hồ sơ hoàn thuế

330040000000000080000730000000000000000000802778600800004400

Điều 33.4.TT.11.44. Phân loại hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa

3300400000000000800007400000000000000000

Điều 33.4.LQ.74. Địa điểm kiểm tra hồ sơ hoàn thuế

3300400000000000800007500000000000000000

Điều 33.4.LQ.75. Thời hạn giải quyết hồ sơ hoàn thuế

3300400000000000800007600000000000000000

Điều 33.4.LQ.76. Thẩm quyền quyết định hoàn thuế

330040000000000080000760000000000000000000802778600800003400

Điều 33.4.TT.11.34. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế

330040000000000080000760000000000000000000802778600800003500

Điều 33.4.TT.11.35. Áp dụng biện pháp nghiệp vụ trong giải quyết hồ sơ hoàn thuế

330040000000000080000760000000000000000000802778600800003600

Điều 33.4.TT.11.36. Quyết định hoàn thuế

330040000000000080000760000000000000000000802778600800003700

Điều 33.4.TT.11.37. Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước

330040000000000080000760000000000000000000802778600800003800

Điều 33.4.TT.11.38. Trả kết quả giải quyết hoàn thuế

330040000000000080000760000000000000000000802778600800004000

Điều 33.4.TT.11.40. Thu hồi hoàn thuế

330040000000000080000760000000000000000000802778600800004500

Điều 33.4.TT.11.45. Giải quyết hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa

330040000000000080000760000000000000000000802778600800004600

Điều 33.4.TT.11.46. Quyết định hoàn thuế

330040000000000080000760000000000000000000802778600800004700

Điều 33.4.TT.11.47. Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước

330040000000000080000760000000000000000000802778600800004800

Điều 33.4.TT.11.48. Trả kết quả giải quyết hoàn thuế

330040000000000080000760000000000000000000802778600800005000

Điều 33.4.TT.11.50. Thu hồi hoàn thuế

3300400000000000800007700000000000000000

Điều 33.4.LQ.77. Thanh tra, kiểm tra sau hoàn thuế

330040000000000080000770000000000000000000802778600800003900

Điều 33.4.TT.11.39. Thanh tra, kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuế

330040000000000080000770000000000000000000802778600800004900

Điều 33.4.TT.11.49. Thanh tra, kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuế

33004000000000009000

Chương IX KHÔNG THU THUẾ, MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ; KHOANH TIỀN THUẾ NỢ; XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT

3300400000000000900000100000000000000000

Mục 1 KHÔNG THU THUẾ, MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ

330040000000000090000010000000000000000007800000000000000000

Điều 33.4.LQ.78. Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

33004000000000009000001000000000000000000780000000000000000000802753600060001300

Điều 33.4.TT.3.13. Hướng dẫn khoản 2 Điều 78 Luật Quản lý thuế quy định về thủ tục không thu thuế đối với trường hợp không phải nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

330040000000000090000010000000000000000007900000000000000000

Điều 33.4.LQ.79. Miễn thuế, giảm thuế

330040000000000090000010000000000000000008000000000000000000

Điều 33.4.LQ.80. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802753600060001400

Điều 33.4.TT.3.14. Hướng dẫn khoản 4 Điều 80 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802753600060001500

Điều 33.4.TT.3.15. Hướng dẫn khoản 4 Điều 80 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ giảm thuế

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800005100

Điều 33.4.TT.11.51. Thủ tục hồ sơ và trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800005200

Điều 33.4.TT.11.52. Thủ tục hồ sơ và trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn thuế, giảm thuế

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800005300

Điều 33.4.TT.11.53. Thủ tục hồ sơ miễn thuế quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Thông tư này

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800005400

Điều 33.4.TT.11.54. Thủ tục hồ sơ giảm thuế quy định tại điểm b khoản 1 Điều 52 Thông tư này

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800005500

Điều 33.4.TT.11.55. Thủ tục hồ sơ giảm thuế đối với thuế tiêu thụ đặc biệt quy định tại điểm c khoản 1 Điều 52 Thông tư này

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800005600

Điều 33.4.TT.11.56. Thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế tài nguyên quy định tại điểm d khoản 1 Điều 52 Thông tư này

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800005700

Điều 33.4.TT.11.57. Thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 52 Thông tư này

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800005800

Điều 33.4.TT.11.58. Thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại điểm e khoản 1 Điều 52 Thông tư này

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800005900

Điều 33.4.TT.11.59. Thủ tục hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại điểm g khoản 1 Điều 52 Thông tư này

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800006000

Điều 33.4.TT.11.60. Thủ tục hồ sơ miễn, giảm tiền sử dụng đất quy định tại điểm g khoản 1 Điều 52 Thông tư này

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800006100

Điều 33.4.TT.11.61. Các giấy tờ chứng minh tài sản hoặc chủ tài sản trong hồ sơ miễn lệ phí trước bạ

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800006200

Điều 33.4.TT.11.62. Thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (Hiệp định thuế)

33004000000000009000001000000000000000000800000000000000000000802778600800006300

Điều 33.4.TT.11.63. Thủ tục hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

330040000000000090000010000000000000000008100000000000000000

Điều 33.4.LQ.81. Nộp và tiếp nhận hồ sơ miễn thuế, giảm thuế

33004000000000009000001000000000000000000810000000000000000000802759100190002900

Điều 33.4.TT.5.29. Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị miễn, giảm thuế điện tử gửi trực tiếp đến cơ quan thuế

33004000000000009000001000000000000000000810000000000000000000802759100190003000

Điều 33.4.TT.5.30. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết cho người nộp thuế thực hiện miễn giảm thuế điện tử đồng thời với thực hiện thủ tục hành chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ch...

33004000000000009000001000000000000000000810000000000000000000802759100190003700

Điều 33.4.TT.5.37. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị miễn giảm thuế điện tử theo cơ chế một cửa liên thông

330040000000000090000010000000000000000008200000000000000000

Điều 33.4.LQ.82. Thời hạn giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với trường hợp cơ quan quản lý thuế quyết định số tiền thuế được miễn, giảm

33004000000000009000001000000000000000000820000000000000000000802778600800006400

Điều 33.4.TT.11.64. Thời hạn và trả kết quả giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế

3300400000000000900000200000000000000000

Mục 2 KHOANH TIỀN THUẾ NỢ

330040000000000090000020000000000000000008300000000000000000

Điều 33.4.LQ.83. Các trường hợp được khoanh tiền thuế nợ

330040000000000090000020000000000000000008320271130094000040

Điều 33.4.NQ.1.4. Đối tượng được xử lý nợ

330040000000000090000020000000000000000008320271130094000050

Điều 33.4.NQ.1.5. Các biện pháp xử lý nợ

330040000000000090000020000000000000000008400000000000000000

Điều 33.4.LQ.84. Thủ tục, hồ sơ, thời gian, thẩm quyền khoanh nợ

33004000000000009000002000000000000000000840000000000000000000402744101260002300

Điều 33.4.NĐ.2.23. Thủ tục, hồ sơ, thời gian khoanh nợ

330040000000000090000020000000000000000008420271130094000060

Điều 33.4.NQ.1.6. Thẩm quyền và hồ sơ, trình tự thủ tục xử lý nợ

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690000400

Điều 33.4.TT.1.4. Hồ sơ đối với người nộp thuế đã chết quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690000500

Điều 33.4.TT.1.5. Hồ sơ đối với người nộp thuế được pháp luật coi là đã chết quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690000600

Điều 33.4.TT.1.6. Hồ sơ đối với người nộp thuế được pháp luật coi là mất tích quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690000700

Điều 33.4.TT.1.7. Hồ sơ đối với người nộp thuế được pháp luật coi là mất năng lực hành vi dân sự quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690000800

Điều 33.4.TT.1.8. Hồ sơ đối với người nộp thuế giải thể quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690000900

Điều 33.4.TT.1.9. Hồ sơ đối với người nộp thuế phá sản quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690001000

Điều 33.4.TT.1.10. Hồ sơ đối với người nộp thuế không còn hoạt động kinh doanh quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690001100

Điều 33.4.TT.1.11. Hồ sơ đối với người nộp thuế đã bị cơ quan quản lý thuế có văn bản đề nghị cơ quan có thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp...

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690001200

Điều 33.4.TT.1.12. Hồ sơ đối với người nộp thuế đã bị cơ quan có thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, gi...

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690001300

Điều 33.4.TT.1.13. Hồ sơ đối với người nộp thuế bị thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 94/2019/QH14

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690001400

Điều 33.4.TT.1.14. Hồ sơ đối với người nộp thuế cung ứng hàng hóa, dịch vụ được thanh toán trực tiếp bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng chưa được thanh toán quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết...

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690001500

Điều 33.4.TT.1.15. Trình tự, thủ tục khoanh nợ tiền thuế

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690001600

Điều 33.4.TT.1.16. Trình tự, thủ tục xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp

33004000000000009000002000000000000000000842027113009400006000802734500690001700

Điều 33.4.TT.1.17. Công khai, gửi Quyết định xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp và điều chỉnh số tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp được xóa nợ

3300400000000000900000300000000000000000

Mục 3 XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT

330040000000000090000030000000000000000008500000000000000000

Điều 33.4.LQ.85. Trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

33004000000000009000003000000000000000000850000000000000000000402744101260002400

Điều 33.4.NĐ.2.24. Xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với các trường hợp bị ảnh hưởng do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh có phạm vi rộng

33004000000000009000003000000000000000000850000000000000000000402744101260002500

Điều 33.4.NĐ.2.25. Phối hợp giữa cơ quan quản lý thuế và cơ quan đăng ký kinh doanh, chính quyền địa phương trong việc thực hiện xóa nợ, hoàn trả cho Nhà nước khoản nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền p...

330040000000000090000030000000000000000008600000000000000000

Điều 33.4.LQ.86. Hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

33004000000000009000003000000000000000000860000000000000000000802753600060001600

Điều 33.4.TT.3.16. Hướng dẫn khoản 3 Điều 86 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

33004000000000009000003000000000000000000860000000000000000000802778600800006500

Điều 33.4.TT.11.65. Hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

330040000000000090000030000000000000000008700000000000000000

Điều 33.4.LQ.87. Thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

330040000000000090000030000000000000000008800000000000000000

Điều 33.4.LQ.88. Trách nhiệm giải quyết hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

33004000000000009000003000000000000000000880000000000000000000802759100190003100

Điều 33.4.TT.5.31. Giao dịch điện tử trong công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế

33004000000000010000

Chương X ÁP DỤNG HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

3300400000000001000008900000000000000000

Điều 33.4.LQ.89. Hóa đơn điện tử

330040000000000100000890000000000000000000402744101230000800

Điều 33.4.NĐ.1.8. Loại hóa đơn

330040000000000100000890000000000000000000402744101230001200

Điều 33.4.NĐ.1.12. Định dạng hóa đơn điện tử

3300400000000001000009000000000000000000

Điều 33.4.LQ.90. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử

330040000000000100000900000000000000000000402744101230000400

Điều 33.4.NĐ.1.4. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ

33004000000000010000090000000000000000000040274410123000040000802777400780000300

Điều 33.4.TT.10.3. Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử

330040000000000100000900000000000000000000402744101230000600

Điều 33.4.NĐ.1.6. Bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ

330040000000000100000900000000000000000000402744101230000700

Điều 33.4.NĐ.1.7. Chuyển đổi hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử thành hóa đơn, chứng từ giấy

330040000000000100000900000000000000000000402744101230000900

Điều 33.4.NĐ.1.9. Thời điểm lập hóa đơn

330040000000000100000900000000000000000000402744101230001000

Điều 33.4.NĐ.1.10. Nội dung của hóa đơn

33004000000000010000090000000000000000000040274410123000100000802777400780000400

Điều 33.4.TT.10.4. Ký hiệu mẫu số, ký hiệu hóa đơn, tên liên hóa đơn

330040000000000100000900000000000000000000402744101230001100

Điều 33.4.NĐ.1.11. Hóa đơn được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu với cơ quan thuế

33004000000000010000090000000000000000000040274410123000110000802777400780000800

Điều 33.4.TT.10.8. Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu điện tử với cơ quan thuế

330040000000000100000900000000000000000000402744101230002100

Điều 33.4.NĐ.1.21. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế

330040000000000100000900000000000000000000402744101230002200

Điều 33.4.NĐ.1.22. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế

33004000000000010000090000000000000000000040274410123000220000802777400780000600

Điều 33.4.TT.10.6. Áp dụng hóa đơn điện tử đối với một số trường hợp khác

3300400000000001000009100000000000000000

Điều 33.4.LQ.91. Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

330040000000000100000910000000000000000000402744101230001300

Điều 33.4.NĐ.1.13. Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

330040000000000100000910000000000000000000402744101230002300

Điều 33.4.NĐ.1.23. Áp dụng hóa đơn do cơ quan thuế đặt in

330040000000000100000910000000000000000000402744101230002400

Điều 33.4.NĐ.1.24. Quy định về bán hóa đơn do cơ quan thuế đặt in

330040000000000100000910000000000000000000402744101230002500

Điều 33.4.NĐ.1.25. Xử lý hóa đơn mua của cơ quan thuế trong các trường hợp không tiếp tục sử dụng

330040000000000100000910000000000000000000402744101230002600

Điều 33.4.NĐ.1.26. Xử lý đối với hóa đơn mua của cơ quan thuế đã lập

330040000000000100000910000000000000000000402744101230002700

Điều 33.4.NĐ.1.27. Tiêu hủy hóa đơn đặt in mua của cơ quan thuế

330040000000000100000910000000000000000000402744101230002800

Điều 33.4.NĐ.1.28. Xử lý mất, cháy, hỏng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế

330040000000000100000910000000000000000000402744101230002900

Điều 33.4.NĐ.1.29. Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ

3300400000000001000009200000000000000000

Điều 33.4.LQ.92. Dịch vụ về hóa đơn điện tử

330040000000000100000920000000000000000000402744101230001400

Điều 33.4.NĐ.1.14. Cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử

330040000000000100000920000000000000000000402744101230001500

Điều 33.4.NĐ.1.15. Đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử

33004000000000010000092000000000000000000040274410123000150000802777400780000500

Điều 33.4.TT.10.5. Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế

330040000000000100000920000000000000000000402744101230001600

Điều 33.4.NĐ.1.16. Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử

330040000000000100000920000000000000000000402744101230001700

Điều 33.4.NĐ.1.17. Lập hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế

330040000000000100000920000000000000000000402744101230001800

Điều 33.4.NĐ.1.18. Lập hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế

330040000000000100000920000000000000000000402744101230001900

Điều 33.4.NĐ.1.19. Xử lý hóa đơn có sai sót

33004000000000010000092000000000000000000040274410123000190000802777400780000700

Điều 33.4.TT.10.7. Xử lý hóa đơn điện tử, bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử đã gửi cơ quan thuế có sai sót trong một số trường hợp

330040000000000100000920000000000000000000402744101230002000

Điều 33.4.NĐ.1.20. Xử lý sự cố đối với hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế

330040000000000100000920000000000000000000802777400780001000

Điều 33.4.TT.10.10. Tiêu chí đối với tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử để ký hợp đồng cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế và dịch vụ nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hóa đơn...

3300400000000001000009300000000000000000

Điều 33.4.LQ.93. Cơ sở dữ liệu về hóa đơn điện tử

330040000000000100000930000000000000000000402744101230004100

Điều 33.4.NĐ.1.41. Nguyên tắc chung

330040000000000100000930000000000000000000402744101230004200

Điều 33.4.NĐ.1.42. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử

330040000000000100000930000000000000000000402744101230004300

Điều 33.4.NĐ.1.43. Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin về hóa đơn, chứng từ

330040000000000100000930000000000000000000402744101230004400

Điều 33.4.NĐ.1.44. Nguyên tắc tra cứu, cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử

330040000000000100000930000000000000000000402744101230004500

Điều 33.4.NĐ.1.45. Tra cứu thông tin hóa đơn điện tử phục vụ kiểm tra hàng hóa lưu thông trên thị trường

330040000000000100000930000000000000000000402744101230004600

Điều 33.4.NĐ.1.46. Đối tượng cung cấp thông tin, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử

330040000000000100000930000000000000000000402744101230004700

Điều 33.4.NĐ.1.47. Hình thức khai thác, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử trên Cổng thông tin điện tử

330040000000000100000930000000000000000000402744101230004800

Điều 33.4.NĐ.1.48. Công bố, tra cứu thông tin hóa đơn điện tử

330040000000000100000930000000000000000000402744101230004900

Điều 33.4.NĐ.1.49. Đăng ký, bổ sung, chấm dứt sử dụng thông tin hóa đơn điện tử

330040000000000100000930000000000000000000402744101230005000

Điều 33.4.NĐ.1.50. Chấm dứt sử dụng các hình thức cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử

330040000000000100000930000000000000000000402744101230005100

Điều 33.4.NĐ.1.51. Thời hạn cung cấp thông tin hóa đơn điện tử

330040000000000100000930000000000000000000402744101230005200

Điều 33.4.NĐ.1.52. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế

330040000000000100000930000000000000000000402744101230005300

Điều 33.4.NĐ.1.53. Trách nhiệm của bên sử dụng thông tin

330040000000000100000930000000000000000000402744101230005400

Điều 33.4.NĐ.1.54. Kinh phí thực hiện

330040000000000100000930000000000000000000402744101230005800

Điều 33.4.NĐ.1.58. Trách nhiệm chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu hóa đơn điện tử

330040000000000100000930000000000000000000802760300230000300

Điều 33.4.TT.6.3. Mẫu tem và quy định về dán tem điện tử

330040000000000100000930000000000000000000802760300230000400

Điều 33.4.TT.6.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tem điện tử

330040000000000100000930000000000000000000802760300230000500

Điều 33.4.TT.6.5. Quản lý, mua bán tem điện tử thuốc lá nhập khẩu, tem điện tử rượu nhập khẩu

330040000000000100000930000000000000000000802760300230000600

Điều 33.4.TT.6.6. Quản lý tem điện tử thuốc là, tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước

330040000000000100000930000000000000000000802760300230000700

Điều 33.4.TT.6.7. Kinh phí in tem

330040000000000100000930000000000000000000802760300230000800

Điều 33.4.TT.6.8. Xử lý vi phạm

3300400000000001000009400000000000000000

Điều 33.4.LQ.94. Chứng từ điện tử

330040000000000100000940000000000000000000402744101230003000

Điều 33.4.NĐ.1.30. Loại chứng từ

33004000000000010000094000000000000000000040274410123000300000802777400780000900

Điều 33.4.TT.10.9. Sử dụng biên lai, chứng từ

330040000000000100000940000000000000000000402744101230003100

Điều 33.4.NĐ.1.31. Thời điểm lập chứng từ

330040000000000100000940000000000000000000402744101230003200

Điều 33.4.NĐ.1.32. Nội dung chứng từ

330040000000000100000940000000000000000000402744101230003300

Điều 33.4.NĐ.1.33. Định dạng chứng từ điện tử

330040000000000100000940000000000000000000402744101230003400

Điều 33.4.NĐ.1.34. Đăng ký sử dụng biên lai điện tử

330040000000000100000940000000000000000000402744101230003500

Điều 33.4.NĐ.1.35. Nguyên tắc tạo biên lai

330040000000000100000940000000000000000000402744101230003600

Điều 33.4.NĐ.1.36. Thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in

330040000000000100000940000000000000000000402744101230003700

Điều 33.4.NĐ.1.37. Quy định về lập và ủy nhiệm lập biên lai

330040000000000100000940000000000000000000402744101230003800

Điều 33.4.NĐ.1.38. Báo cáo tình hình sử dụng biên lai đặt in, tự in

330040000000000100000940000000000000000000402744101230003900

Điều 33.4.NĐ.1.39. Tiêu hủy biên lai

330040000000000100000940000000000000000000402744101230004000

Điều 33.4.NĐ.1.40. Xử lý biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng

33004000000000011000

Chương XI THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ

3300400000000001100009500000000000000000

Điều 33.4.LQ.95. Hệ thống thông tin người nộp thuế

3300400000000001100009600000000000000000

Điều 33.4.LQ.96. Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin người nộp thuế

330040000000000110000960000000000000000000802759100190002200

Điều 33.4.TT.5.22. Tiếp nhận và xử lý thông tin thu nộp ngân sách nhà nước tại cơ quan thuế

330040000000000110000960000000000000000000802759100190002400

Điều 33.4.TT.5.24. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế

330040000000000110000960000000000000000000802759100190002500

Điều 33.4.TT.5.25. Lập, gửi và trả kết quả xử lý hồ sơ đề nghị tra soát thông tin nộp thuế điện tử của người nộp thuế

330040000000000110000960000000000000000000802759100190003300

Điều 33.4.TT.5.33. Tiếp nhận, xử lý và trả kết quả hỏi đáp vướng mắc của người nộp thuế

330040000000000110000960000000000000000000802759100190003800

Điều 33.4.TT.5.38. Thông tin trao đổi, cung cấp giữa cơ quan thuế với KBNN, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, ngân hàng, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

330040000000000110000960000000000000000000802759100190003900

Điều 33.4.TT.5.39. Trao đổi và cung cấp thông tin giữa cơ quan thuế và tổ chức được ủy nhiệm thu

330040000000000110000960000000000000000000802759100190004000

Điều 33.4.TT.5.40. Tra soát, đối soát, xử lý sai sót và điều chỉnh thông tin, dữ liệu trao đổi, cung cấp

330040000000000110000960000000000000000000802778600800006700

Điều 33.4.TT.11.67. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin người nộp thuế

330040000000000110000960000000000000000000802778600800006800

Điều 33.4.TT.11.68. Thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin người nộp thuế

330040000000000110000960000000000000000000802778600800006900

Điều 33.4.TT.11.69. Cung cấp, xử lý sai, sót, tra soát, điều chỉnh thông tin

330040000000000110000960000000000000000000802778600800007000

Điều 33.4.TT.11.70. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế

3300400000000001100009700000000000000000

Điều 33.4.LQ.97. Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc cung cấp thông tin

3300400000000001100009800000000000000000

Điều 33.4.LQ.98. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc cung cấp thông tin người nộp thuế

330040000000000110000980000000000000000000402744101260002600

Điều 33.4.NĐ.2.26. Trách nhiệm cung cấp thông tin của cơ quan quản lý nhà nước

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802341301985500200

Điều 33.4.TL.1.2. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp và sử dụng thông tin, tài liệu

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802341301985500300

Điều 33.4.TL.1.3. Danh mục thông tin trao đổi, cung cấp giữa các bên

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802341301985500400

Điều 33.4.TL.1.4. Hình thức, thời hạn trao đổi, cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802341301985500500

Điều 33.4.TL.1.5. Đầu mối trao đổi, cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802341301985500600

Điều 33.4.TL.1.6. Người có thẩm quyền yêu cầu và cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802341301985500800

Điều 33.4.TL.1.8. Điều kiện bảo đảm về cơ sở vật chất kỹ thuật và kinh phí

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802347902350000300

Điều 33.4.TL.2.3. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp và sử dụng thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802347902350000400

Điều 33.4.TL.2.4. Thông tin trong lĩnh vực hải quan

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802347902350000500

Điều 33.4.TL.2.5. Thông tin trong lĩnh vực thuế

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802347902350000600

Điều 33.4.TL.2.6. Thông tin trong lĩnh vực giao thông vận tải

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802347902350000700

Điều 33.4.TL.2.7. Thông tin trong lĩnh vực thông tin và truyền thông

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802347902350000800

Điều 33.4.TL.2.8. Hình thức và thời hạn trao đổi, cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802347902350000900

Điều 33.4.TL.2.9. Đầu mối tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802347902350001000

Điều 33.4.TL.2.10. Thẩm quyền yêu cầu cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802348602390000200

Điều 33.4.TL.3.2. Nguyên tắc thông báo, gửi, cung cấp thông tin, tài liệu

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802348602390000300

Điều 33.4.TL.3.3. Các loại thông tin, tài liệu được thông báo, gửi, cung cấp

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802348602390000400

Điều 33.4.TL.3.4. Hình thức thông báo, gửi, cung cấp thông tin, tài liệu

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802348602390000500

Điều 33.4.TL.3.5. Các đầu mối chịu trách nhiệm thông báo, gửi, cung cấp và tiếp nhận thông tin, tài liệu theo định kỳ

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802348602390000600

Điều 33.4.TL.3.6. Thủ tục, thời hạn thông báo, gửi, cung cấp thông tin, tài liệu đột xuất.

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802348602390000700

Điều 33.4.TL.3.7. Quyền yêu cầu và quyết định thông báo, gửi, cung cấp thông tin, tài liệu

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802348602390000800

Điều 33.4.TL.3.8. Phối hợp trao đổi thông tin qua hệ thống công nghệ thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802368500980000200

Điều 33.4.TL.4.2. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp, sử dụng thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802368500980000300

Điều 33.4.TL.4.3. Cơ quan Quản lý thuế cung cấp các thông tin sau

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802368500980000400

Điều 33.4.TL.4.4. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cung cấp các thông tin sau

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802368500980000500

Điều 33.4.TL.4.5. Bộ Y tế cung cấp cho cơ quan Quản lý thuế các thông tin sau

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802368500980000600

Điều 33.4.TL.4.6. Hình thức, thời gian cung cấp, trao đổi thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802368500980000700

Điều 33.4.TL.4.7. Thẩm quyền yêu cầu, phê duyệt cung cấp và trao đổi thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802369101025500200

Điều 33.4.TL.5.2. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp, quản lý và sử dụng thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802369101025500300

Điều 33.4.TL.5.3. Nội dung thông tin cần trao đổi, cung cấp

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802369101025500400

Điều 33.4.TL.5.4. Thẩm quyền cung cấp và đề nghị cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802369101025500500

Điều 33.4.TL.5.5. Thủ tục, phương thức và thời hạn trao đổi, cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802369101025500700

Điều 33.4.TL.5.7. Đầu mối trao đổi, cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802369101025500900

Điều 33.4.TL.5.9. Chi phí phục vụ trao đổi, cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802376201460000300

Điều 33.4.TL.6.3. Nguyên tắc trao đổi, cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802376201460000400

Điều 33.4.TL.6.4. Nội dung thông tin hải quan và thông tin về người nộp thuế được trao đổi, cung cấp giữa các bên

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802376201460000500

Điều 33.4.TL.6.5. Hình thức, thời hạn trao đổi, cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802376201460000600

Điều 33.4.TL.6.6. Đầu mối trao đổi, cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802376201460000700

Điều 33.4.TL.6.7. Người có thẩm quyền yêu cầu và cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000260000802376201460000800

Điều 33.4.TL.6.8. Điều kiện bảo đảm về cơ sở vật chất kỹ thuật và kinh phí

330040000000000110000980000000000000000000402744101260002700

Điều 33.4.NĐ.2.27. Trách nhiệm cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân có liên quan

330040000000000110000980000000000000000000402744101260002800

Điều 33.4.NĐ.2.28. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000280000802341301985500700

Điều 33.4.TL.1.7. Trách nhiệm trao đổi, cung cấp thông tin

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000280000802347902350001100

Điều 33.4.TL.2.11. Trách nhiệm của các bên

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000280000802368500980000800

Điều 33.4.TL.4.8. Trách nhiệm của các bên

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000280000802369101025500600

Điều 33.4.TL.5.6. Trách nhiệm của các bên

33004000000000011000098000000000000000000040274410126000280000802369101025500800

Điều 33.4.TL.5.8. Quyền hạn của các bên

3300400000000001100009900000000000000000

Điều 33.4.LQ.99. Bảo mật thông tin người nộp thuế

3300400000000001100010000000000000000000

Điều 33.4.LQ.100. Công khai thông tin người nộp thuế

330040000000000110001000000000000000000000402744101260002900

Điều 33.4.NĐ.2.29. Công khai thông tin người nộp thuế

33004000000000011000100000000000000000000040274410126000290000802748601050002200

Điều 33.4.TT.2.22. Công khai thông tin đăng ký thuế của người nộp thuế

33004000000000012000

Chương XII TỔ CHỨC KINH DOANH DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ, LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN

3300400000000001200010100000000000000000

Điều 33.4.LQ.101. Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

3300400000000001200010200000000000000000

Điều 33.4.LQ.102. Điều kiện cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

3300400000000001200010300000000000000000

Điều 33.4.LQ.103. Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

3300400000000001200010400000000000000000

Điều 33.4.LQ.104. Cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế

330040000000000120001040000000000000000000802754000100002200

Điều 33.4.TT.4.22. Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế đối với đại lý thuế

330040000000000120001040000000000000000000802754000100002300

Điều 33.4.TT.4.23. Dịch vụ đại lý thuế cung cấp cho người nộp thuế

330040000000000120001040000000000000000000802754000100002400

Điều 33.4.TT.4.24. Trách nhiệm của đại lý thuế

330040000000000120001040000000000000000000802754000100002500

Điều 33.4.TT.4.25. Thông báo sử dụng dịch vụ đại lý thuế

330040000000000120001040000000000000000000802754000100002600

Điều 33.4.TT.4.26. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

330040000000000120001040000000000000000000802754000100002700

Điều 33.4.TT.4.27. Thu hồi giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

330040000000000120001040000000000000000000802754000100002800

Điều 33.4.TT.4.28. Kiểm tra kinh doanh, hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế của đại lý thuế và nhân viên đại lý thuế

330040000000000120001040000000000000000000802754000100002900

Điều 33.4.TT.4.29. Công khai thông tin về đại lý thuế

3300400000000001200010500000000000000000

Điều 33.4.LQ.105. Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế

330040000000000120001050000000000000000000802754000100000400

Điều 33.4.TT.4.4. Điều kiện dự thi

330040000000000120001050000000000000000000802754000100000500

Điều 33.4.TT.4.5. Hồ sơ dự thi

330040000000000120001050000000000000000000802754000100000600

Điều 33.4.TT.4.6. Chi phí dự thi

330040000000000120001050000000000000000000802754000100000700

Điều 33.4.TT.4.7. Nội dung và hình thức thi

330040000000000120001050000000000000000000802754000100000800

Điều 33.4.TT.4.8. Tổ chức thi

330040000000000120001050000000000000000000802754000100000900

Điều 33.4.TT.4.9. Các hình thức xử lý vi phạm đối với người dự thi

330040000000000120001050000000000000000000802754000100001000

Điều 33.4.TT.4.10. Kết quả thi

330040000000000120001050000000000000000000802754000100001100

Điều 33.4.TT.4.11. Miễn môn thi

330040000000000120001050000000000000000000802754000100001200

Điều 33.4.TT.4.12. Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế

330040000000000120001050000000000000000000802754000100001300

Điều 33.4.TT.4.13. Thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế

330040000000000120001050000000000000000000802754000100001400

Điều 33.4.TT.4.14. Nhân viên đại lý thuế

330040000000000120001050000000000000000000802754000100001500

Điều 33.4.TT.4.15. Đăng ký hành nghề của nhân viên đại lý thuế

330040000000000120001050000000000000000000802754000100001600

Điều 33.4.TT.4.16. Quản lý hành nghề đối với nhân viên đại lý thuế

330040000000000120001050000000000000000000802754000100001700

Điều 33.4.TT.4.17. Trách nhiệm của nhân viên đại lý thuế

330040000000000120001050000000000000000000802754000100001800

Điều 33.4.TT.4.18. Đối tượng cập nhật kiến thức

330040000000000120001050000000000000000000802754000100001900

Điều 33.4.TT.4.19. Nội dung, tài liệu cập nhật kiến thức

330040000000000120001050000000000000000000802754000100002000

Điều 33.4.TT.4.20. Thời gian, hình thức cập nhật kiến thức

330040000000000120001050000000000000000000802754000100002100

Điều 33.4.TT.4.21. Tổ chức cập nhật kiến thức

3300400000000001200010600000000000000000

Điều 33.4.LQ.106. Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan

33004000000000013000

Chương XIII KIỂM TRA THUẾ, THANH TRA THUẾ

3300400000000001300000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KIỂM TRA THUẾ, THANH TRA THUẾ

330040000000000130000010000000000000000010700000000000000000

Điều 33.4.LQ.107. Nguyên tắc kiểm tra thuế, thanh tra thuế

33004000000000013000001000000000000000001070000000000000000000802753600060001700

Điều 33.4.TT.3.17. Hướng dẫn khoản 2 Điều 107 Luật Quản lý thuế quy định về mẫu biểu thanh tra, kiểm tra thuế, trình tự, thủ tục, hồ sơ kiểm tra thuế

330040000000000130000010000000000000000010800000000000000000

Điều 33.4.LQ.108. Xử lý kết quả kiểm tra thuế, thanh tra thuế

3300400000000001300000200000000000000000

Mục 2 KIỂM TRA THUẾ

330040000000000130000020000000000000000010900000000000000000

Điều 33.4.LQ.109. Kiểm tra thuế tại trụ sở của cơ quan quản lý thuế

33004000000000013000002000000000000000001090000000000000000000802778600800007100

Điều 33.4.TT.11.71. Kiểm tra hồ sơ thuế tại trụ sở cơ quan thuế

330040000000000130000020000000000000000011000000000000000000

Điều 33.4.LQ.110. Kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế

33004000000000013000002000000000000000001100000000000000000000802778600800007200

Điều 33.4.TT.11.72. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế

330040000000000130000020000000000000000011100000000000000000

Điều 33.4.LQ.111. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế

330040000000000130000020000000000000000011200000000000000000

Điều 33.4.LQ.112. Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan quản lý thuế ra quyết định kiểm tra thuế và công chức quản lý thuế trong việc kiểm tra thuế

3300400000000001300000300000000000000000

Mục 3 THANH TRA THUẾ

330040000000000130000030000000000000000011300000000000000000

Điều 33.4.LQ.113. Các trường hợp thanh tra thuế

330040000000000130000030000000000000000011400000000000000000

Điều 33.4.LQ.114. Quyết định thanh tra thuế

330040000000000130000030000000000000000011500000000000000000

Điều 33.4.LQ.115. Thời hạn thanh tra thuế

330040000000000130000030000000000000000011600000000000000000

Điều 33.4.LQ.116. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra thuế

330040000000000130000030000000000000000011700000000000000000

Điều 33.4.LQ.117. Nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng đoàn thanh tra thuế, thành viên đoàn thanh tra thuế

330040000000000130000030000000000000000011800000000000000000

Điều 33.4.LQ.118. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra thuế

330040000000000130000030000000000000000011900000000000000000

Điều 33.4.LQ.119. Kết luận thanh tra thuế

330040000000000130000030000000000000000012000000000000000000

Điều 33.4.LQ.120. Thanh tra lại trong hoạt động thanh tra thuế

3300400000000001300000400000000000000000

Mục 4 BIỆN PHÁP ÁP DỤNG TRONG THANH TRA THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP CÓ DẤU HIỆU TRỐN THUẾ

330040000000000130000040000000000000000012100000000000000000

Điều 33.4.LQ.121. Thu thập thông tin liên quan đến hành vi trốn thuế

330040000000000130000040000000000000000012200000000000000000

Điều 33.4.LQ.122. Tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế

330040000000000130000040000000000000000012300000000000000000

Điều 33.4.LQ.123. Khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế

33004000000000014000

Chương XIV CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ

3300400000000001400012400000000000000000

Điều 33.4.LQ.124. Trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế

330040000000000140001240000000000000000000802753600060001800

Điều 33.4.TT.3.18. Hướng dẫn khoản 5 Điều 124 Luật Quản lý thuế quy định về nộp dần tiền thuế nợ

330040000000000140001240000000000000000000802778600800006600

Điều 33.4.TT.11.66. Nộp dần tiền thuế nợ

3300400000000001400012500000000000000000

Điều 33.4.LQ.125. Biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế

330040000000000140001250000000000000000000402744101260003100

Điều 33.4.NĐ.2.31. Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế

330040000000000140001250000000000000000000402744101260003200

Điều 33.4.NĐ.2.32. Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập

330040000000000140001250000000000000000000402744101260003300

Điều 33.4.NĐ.2.33. Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

330040000000000140001250000000000000000000402744101260003400

Điều 33.4.NĐ.2.34. Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn

330040000000000140001250000000000000000000402744101260003500

Điều 33.4.NĐ.2.35. Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên

330040000000000140001250000000000000000000402744101260003600

Điều 33.4.NĐ.2.36. Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của người nộp thuế bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang giữ

330040000000000140001250000000000000000000402744101260003700

Điều 33.4.NĐ.2.37. Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy p...

3300400000000001400012600000000000000000

Điều 33.4.LQ.126. Thẩm quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế

3300400000000001400012700000000000000000

Điều 33.4.LQ.127. Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế

3300400000000001400012800000000000000000

Điều 33.4.LQ.128. Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế

3300400000000001400012900000000000000000

Điều 33.4.LQ.129. Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế

3300400000000001400013000000000000000000

Điều 33.4.LQ.130. Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập

3300400000000001400013100000000000000000

Điều 33.4.LQ.131. Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

3300400000000001400013200000000000000000

Điều 33.4.LQ.132. Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn

3300400000000001400013300000000000000000

Điều 33.4.LQ.133. Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên

3300400000000001400013400000000000000000

Điều 33.4.LQ.134. Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang giữ

3300400000000001400013500000000000000000

Điều 33.4.LQ.135. Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy ph...

33004000000000015000

Chương XV XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ

3300400000000001500000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

330040000000000150000010000000000000000013600000000000000000

Điều 33.4.LQ.136. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế

330040000000000150000010000000000000000013700000000000000000

Điều 33.4.LQ.137. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế

330040000000000150000010000000000000000013800000000000000000

Điều 33.4.LQ.138. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả

330040000000000150000010000000000000000013900000000000000000

Điều 33.4.LQ.139. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế

330040000000000150000010000000000000000014000000000000000000

Điều 33.4.LQ.140. Miễn tiền phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế

3300400000000001500000200000000000000000

Mục 2 HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ

330040000000000150000020000000000000000014100000000000000000

Điều 33.4.LQ.141. Hành vi vi phạm thủ tục thuế

330040000000000150000020000000000000000014200000000000000000

Điều 33.4.LQ.142. Hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu

330040000000000150000020000000000000000014300000000000000000

Điều 33.4.LQ.143. Hành vi trốn thuế

330040000000000150000020000000000000000014400000000000000000

Điều 33.4.LQ.144. Xử lý hành vi vi phạm của ngân hàng thương mại, người bảo lãnh nộp tiền thuế trong lĩnh vực quản lý thuế

330040000000000150000020000000000000000014500000000000000000

Điều 33.4.LQ.145. Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuế

330040000000000150000020000000000000000014600000000000000000

Điều 33.4.LQ.146. Xử phạt vi phạm hành chính về phí, lệ phí, hóa đơn trong lĩnh vực quản lý thuế

33004000000000016000

Chương XVI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN

3300400000000001600014700000000000000000

Điều 33.4.LQ.147. Khiếu nại, tố cáo

3300400000000001600014800000000000000000

Điều 33.4.LQ.148. Khởi kiện

3300400000000001600014900000000000000000

Điều 33.4.LQ.149. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại về thuế

33004000000000017000

Chương XVII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3300400000000001700015000000000000000000

Điều 33.4.LQ.150. Bổ sung một điều vào Luật Kế toán số 88/2015/QH13

3300400000000001700015100000000000000000

Điều 33.4.LQ.151. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015120271130094000080

Điều 33.4.NQ.1.8. Điều khoản thi hành

3300400000000001700015140274410123000590

Điều 33.4.NĐ.1.59. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015140274410123000610

Điều 33.4.NĐ.1.61. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015140274410123000620

Điều 33.4.NĐ.1.62. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

3300400000000001700015140274410126000420

Điều 33.4.NĐ.2.42. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015140274410126000440

Điều 33.4.NĐ.2.44. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015140274410126000450

Điều 33.4.NĐ.2.45. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

3300400000000001700015140274580132000220

Điều 33.4.NĐ.3.22. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015140274580132000230

Điều 33.4.NĐ.3.23. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015180234130198550090

Điều 33.4.TL.1.9. Tổ chức thực hiện

3300400000000001700015180234790235000120

Điều 33.4.TL.2.12. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180234860239000090

Điều 33.4.TL.3.9. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180236850098000090

Điều 33.4.TL.4.9. Điều khoản thi hành

3300400000000001700015180236910102550100

Điều 33.4.TL.5.10.

3300400000000001700015180236910102550110

Điều 33.4.TL.5.11.

3300400000000001700015180236910102550120

Điều 33.4.TL.5.12.

3300400000000001700015180237620146000090

Điều 33.4.TL.6.9. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180237620146000100

Điều 33.4.TL.6.10. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015180273450069000240

Điều 33.4.TT.1.24. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180273450069000250

Điều 33.4.TT.1.25. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015180274860105000230

Điều 33.4.TT.2.23. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180274860105000250

Điều 33.4.TT.2.25. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015180275360006000200

Điều 33.4.TT.3.20. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180275360006000210

Điều 33.4.TT.3.21. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015180275400010000300

Điều 33.4.TT.4.30. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180275400010000320

Điều 33.4.TT.4.32. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015180275910019000470

Điều 33.4.TT.5.47. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180275910019000490

Điều 33.4.TT.5.49. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015180276030023000090

Điều 33.4.TT.6.9. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180276510031000250

Điều 33.4.TT.7.25. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015180276510031000260

Điều 33.4.TT.7.26. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180276660040000200

Điều 33.4.TT.8.20. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180276660040000210

Điều 33.4.TT.8.21.

3300400000000001700015180276830045000130

Điều 33.4.TT.9.13. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180277740078000110

Điều 33.4.TT.10.11. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180277860080000870

Điều 33.4.TT.11.87. Hiệu lực thi hành

3300400000000001700015180277860080000890

Điều 33.4.TT.11.89. Trách nhiệm thi hành

3300400000000001700015200000000000000000

Điều 33.4.LQ.152. Quy định chuyển tiếp

3300400000000001700015240274410123000600

Điều 33.4.NĐ.1.60. Xử lý chuyển tiếp

3300400000000001700015240274410126000430

Điều 33.4.NĐ.2.43. Quy định chuyển tiếp

3300400000000001700015280274860105000240

Điều 33.4.TT.2.24. Điều khoản chuyển tiếp

3300400000000001700015280275400010000310

Điều 33.4.TT.4.31. Quy định chuyển tiếp

3300400000000001700015280275910019000480

Điều 33.4.TT.5.48. Quy định chuyển tiếp

3300400000000001700015280277740078000120

Điều 33.4.TT.10.12. Xử lý chuyển tiếp

3300400000000001700015280277860080000880

Điều 33.4.TT.11.88. Quy định chuyển tiếp

33005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3300500000000000100000100000000000000000

Điều 33.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3300500000000000100000100500000000000000

Điều 33.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3300500000000000100000200000000000000000

Điều 33.5.LQ.2. Giải thích từ ngữ

3300500000000000100000300000000000000000

Điều 33.5.LQ.3. Đối tượng chịu thuế

330050000000000010000030000000000000000000402408100670000200

Điều 33.5.NĐ.1.2. Đối tượng chịu thuế

33005000000000001000003000000000000000000040240810067000020000802417601520000100

Điều 33.5.TT.1.1. Đối tượng chịu thuế

3300500000000000100000400000000000000000

Điều 33.5.LQ.4. Đối tượng không chịu thuế

330050000000000010000040000000000000000000802417601520000200

Điều 33.5.TT.1.2. Đối tượng không chịu thuế

3300500000000000100000500000000000000000

Điều 33.5.LQ.5. Người nộp thuế

330050000000000010000050000000000000000000802417601520000300

Điều 33.5.TT.1.3. Người nộp thuế

33005000000000002000

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ

3300500000000000200000600000000000000000

Điều 33.5.LQ.6. Căn cứ tính thuế

330050000000000020000060000000000000000000402408100670000300

Điều 33.5.NĐ.1.3. Số lượng hàng hóa tính thuế

33005000000000002000006000000000000000000040240810067000030000802417601520000500

Điều 33.5.TT.1.5. Căn cứ tính thuế

3300500000000000200000700000000000000000

Điều 33.5.LQ.7. Phương pháp tính thuế

330050000000000020000070000000000000000000802417601520000400

Điều 33.5.TT.1.4. Phương pháp tính thuế

3300500000000000200000800000000000000000

Điều 33.5.LQ.8. Biểu khung thuế

330050000000000020000080000000000000000000202668705790000100

Điều 33.5.NQ.1.1. Biểu thuế bảo vệ môi trường

33005000000000002000008000000000000000000020266870579000010000402408100670000400

Điều 33.5.NĐ.1.4. Mức thuế

33005000000000003000

Chương III KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ, NỘP THUẾ VÀ HOÀN THUẾ

3300500000000000300000900000000000000000

Điều 33.5.LQ.9. Thời điểm tính thuế

330050000000000030000090000000000000000000802417601520000600

Điều 33.5.TT.1.6. Thời điểm tính thuế

3300500000000000300001000000000000000000

Điều 33.5.LQ.10. Khai thuế, tính thuế, nộp thuế

330050000000000030000100000000000000000000402408100670000500

Điều 33.5.NĐ.1.5. Khai thuế, tính thuế và nộp thuế

33005000000000003000010000000000000000000040240810067000050000802417601520000700

Điều 33.5.TT.1.7. Khai thuế, nộp thuế.

3300500000000000300001100000000000000000

Điều 33.5.LQ.11. Hoàn thuế

330050000000000030000110000000000000000000402408100670000600

Điều 33.5.NĐ.1.6. Hoàn thuế

33005000000000003000011000000000000000000040240810067000060000802417601520000800

Điều 33.5.TT.1.8. Hoàn thuế

33005000000000004000

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3300500000000000400001200000000000000000

Điều 33.5.LQ.12. Hiệu lực thi hành

3300500000000000400001300000000000000000

Điều 33.5.LQ.13. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

3300500000000000400001320266870579000020

Điều 33.5.NQ.1.2. Hiệu lực thi hành

3300500000000000400001340240810067000070

Điều 33.5.NĐ.1.7. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành

3300500000000000400001340240810067000080

Điều 33.5.NĐ.1.8. Trách nhiệm thi hành

3300500000000000400001340240810067000090

Điều 33.5.NĐ.1.9. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành

3300500000000000400001380241760152000090

Điều 33.5.TT.1.9. Phân bổ số thu ngân sách nhà nước

3300500000000000400001380241760152000100

Điều 33.5.TT.1.10. Hiệu lực thi hành

3300500000000000400001380241760152000110

Điều 33.5.TT.1.11. Hiệu lực thi hành

3300500000000000400001380241760152000120

Điều 33.5.TT.1.12. Hiệu lực thi hành

3300500000000000400001380241760152000130

Điều 33.5.TT.1.13. Hiệu lực thi hành

33007000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3300700000000000100000100000000000000000

Điều 33.7.LQ.1.

3300700000000000100000200000000000000000

Điều 33.7.LQ.2.

3300700000000000100000300000000000000000

Điều 33.7.LQ.3.

3300700000000000100000400000000000000000

Điều 33.7.LQ.4.

3300700000000000100000440175850074000010

Điều 33.7.NĐ.2.1.

3300700000000000100000440175850074000020

Điều 33.7.NĐ.2.2.

3300700000000000100000440175850074000030

Điều 33.7.NĐ.2.3.

3300700000000000100000440175850074000040

Điều 33.7.NĐ.2.4.

3300700000000000100000480176000089000010

Điều 33.7.TT.1.1.

33007000000000002000

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ

3300700000000000200000500000000000000000

Điều 33.7.LQ.5.

330070000000000020000050000000000000000000401758500740000500

Điều 33.7.NĐ.2.5.

3300700000000000200000600000000000000000

Điều 33.7.LQ.6.

330070000000000020000060000000000000000000401758500740000600

Điều 33.7.NĐ.2.6. Diện tích thuế được quy định như sau:

33007000000000002000006000000000000000000040175850074000060000801760000890000200

Điều 33.7.TT.1.2. Xác định diện tích tính thuế:

3300700000000000200000700000000000000000

Điều 33.7.LQ.7.

330070000000000020000070000000000000000000401758500730000100

Điều 33.7.NĐ.1.1.

33007000000000002000007000000000000000000040175850073000010000501764806190000100

Điều 33.7.QĐ.1.1.

33007000000000002000007000000000000000000040175850073000010000801760100920000100

Điều 33.7.TL.1.1. Xác định tiêu chuẩn các yếu tố của từng hạng đất tính thuế

330070000000000020000070000000000000000000401758500730000200

Điều 33.7.NĐ.1.2. Việc phân hạng đất tính thuế đối với các cây trồng chính được qui định như sau:

33007000000000002000007000000000000000000040175850073000020000801760100920000200

Điều 33.7.TL.1.2. Phân hạng đất tính thuế đối với cây trồng chính

330070000000000020000070000000000000000000401758500740000700

Điều 33.7.NĐ.2.7.

33007000000000002000007000000000000000000040175850074000070000801760000890000300

Điều 33.7.TT.1.3.

3300700000000000200000800000000000000000

Điều 33.7.LQ.8.

330070000000000020000080000000000000000000401758500730000300

Điều 33.7.NĐ.1.3.

330070000000000020000080000000000000000000401758500730000400

Điều 33.7.NĐ.1.4.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000040000801760100920000300

Điều 33.7.TL.1.3. Trình tự phân hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000040000801760100920000400

Điều 33.7.TL.1.4. Xét duyệt phân hạng đất tính thuế

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000040000801772900000000100

Điều 33.7.TT.2.1. Nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp các cấp

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000040000801772900000000200

Điều 33.7.TT.2.2. Hoạt động của Hội đồng tư vấn thuế các cấp

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000040000801772900000000300

Điều 33.7.TT.2.3. Kinh phí hoạt động của Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000040000801974801170000100

Điều 33.7.TT.5.1. Quy định chung

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000040000801974801170000200

Điều 33.7.TT.5.2. Quy định cụ thể

330070000000000020000080000000000000000000401758500730000500

Điều 33.7.NĐ.1.5.

330070000000000020000080000000000000000000401758500730000600

Điều 33.7.NĐ.1.6.

330070000000000020000080000000000000000000401758500730000700

Điều 33.7.NĐ.1.7.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000070000501852103260000100

Điều 33.7.QĐ.2.1.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000070000501852103260000200

Điều 33.7.QĐ.2.2.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000070000501852103260000300

Điều 33.7.QĐ.2.3.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000070000502095400110000100

Điều 33.7.QĐ.5.1.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000070000502095400110000200

Điều 33.7.QĐ.5.2.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000070000502279500190000100

Điều 33.7.QĐ.6.1.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000070000502279500190000200

Điều 33.7.QĐ.6.2.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000070000502396600230000100

Điều 33.7.QĐ.7.1.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000070000502396600230000200

Điều 33.7.QĐ.7.2.

33007000000000002000008000000000000000000040175850073000070000502396600230000300

Điều 33.7.QĐ.7.3.

330070000000000020000080000000000000000000402394300200000500

Điều 33.7.NĐ.4.5. Hạng đất tính thuế

33007000000000002000008000000000000000000040239430020000050000802408901205500400

Điều 33.7.TT.9.4. Hạng đất tính thuế

3300700000000000200000900000000000000000

Điều 33.7.LQ.9.

330070000000000020000090000000000000000000401758500740000800

Điều 33.7.NĐ.2.8.

33007000000000002000009000000000000000000040175850074000080000801760000890000400

Điều 33.7.TT.1.4.

3300700000000000200001000000000000000000

Điều 33.7.LQ.10.

330070000000000020000100000000000000000000201772600310000100

Điều 33.7.PL.1.1.

33007000000000002000010000000000000000000020177260031000010000401787200840000100

Điều 33.7.NĐ.3.1. Đối tượng nộp thuế:

3300700000000000200001000000000000000000002017726003100001000040178720084000010000801793200000000100

Điều 33.7.TT.4.1. Đối tượng nộp thuế, đối tượng chịu thuế

33007000000000002000010000000000000000000020177260031000010000401787200840000200

Điều 33.7.NĐ.3.2. Đối tượng chịu thuế:

330070000000000020000100000000000000000000201772600310000200

Điều 33.7.PL.1.2.

33007000000000002000010000000000000000000020177260031000020000401787200840000300

Điều 33.7.NĐ.3.3.

3300700000000000200001000000000000000000002017726003100002000040178720084000030000801793200000000200

Điều 33.7.TT.4.2. Căn cứ tính thuế

33007000000000002000010000000000000000000020177260031000020000401787200840000400

Điều 33.7.NĐ.3.4.

33007000000000002000010000000000000000000020177260031000020000401787200840000500

Điều 33.7.NĐ.3.5.

33007000000000003000

Chương III KÊ KHAI TÍNH THUẾ VÀ LẬP SỔ THUẾ

3300700000000000300001100000000000000000

Điều 33.7.LQ.11.

330070000000000030000110000000000000000000401758500740000900

Điều 33.7.NĐ.2.9.

330070000000000030000110000000000000000000401787200840000600

Điều 33.7.NĐ.3.6.

3300700000000000300001200000000000000000

Điều 33.7.LQ.12.

330070000000000030000120000000000000000000401758500740001000

Điều 33.7.NĐ.2.10.

33007000000000003000012000000000000000000040175850074000100000801760000890000500

Điều 33.7.TT.1.5. Tính thuế.

33007000000000003000012000000000000000000040175850074000100000801760000890000600

Điều 33.7.TT.1.6. Lập sổ thuế:

33007000000000003000012000000000000000000040175850074000100000801760000890000700

Điều 33.7.TT.1.7. Tổ chức xét duyệt sổ thuế.

33007000000000003000012000000000000000000040175850074000100000801760000890000800

Điều 33.7.TT.1.8. Điều chỉnh sổ thuế.

330070000000000030000120000000000000000000401787200840000700

Điều 33.7.NĐ.3.7.

330070000000000030000120000000000000000000401787200840000800

Điều 33.7.NĐ.3.8.

33007000000000003000012000000000000000000040178720084000080000801793200000000300

Điều 33.7.TT.4.3. Kê khai, tính thuế, nộp thuế

330070000000000030000120000000000000000000401787200840000900

Điều 33.7.NĐ.3.9.

330070000000000030000120000000000000000000402394300200000400

Điều 33.7.NĐ.4.4. Khai thuế và điều chỉnh, bổ sung sổ thuế

3300700000000000300001300000000000000000

Điều 33.7.LQ.13.

3300700000000000300001400000000000000000

Điều 33.7.LQ.14.

3300700000000000300001500000000000000000

Điều 33.7.LQ.15.

33007000000000004000

Chương IV THU THUẾ VÀ NỘP THUẾ

3300700000000000400001600000000000000000

Điều 33.7.LQ.16.

330070000000000040000160000000000000000000401758500740001100

Điều 33.7.NĐ.2.11.

33007000000000004000016000000000000000000040175850074000110000801760000890000900

Điều 33.7.TT.1.9. Căn cứ số thuế được duyệt:

33007000000000004000016000000000000000000040175850074000110000801760000890001000

Điều 33.7.TT.1.10.

33007000000000004000016000000000000000000040175850074000110000801760000890001300

Điều 33.7.TT.1.13.

3300700000000000400001700000000000000000

Điều 33.7.LQ.17.

330070000000000040000170000000000000000000401758500740001200

Điều 33.7.NĐ.2.12.

33007000000000004000017000000000000000000040175850074000120000801760000890001100

Điều 33.7.TT.1.11. Thu, nộp thuế.

3300700000000000400001800000000000000000

Điều 33.7.LQ.18.

330070000000000040000180000000000000000000401758500740001300

Điều 33.7.NĐ.2.13.

33007000000000004000018000000000000000000040175850074000130000801760000890001200

Điều 33.7.TT.1.12.

33007000000000005000

Chương V GIẢM THUẾ VÀ MIỄN THUẾ

3300700000000000500001900000000000000000

Điều 33.7.LQ.19.

330070000000000050000190000000000000000000401758500740001400

Điều 33.7.NĐ.2.14.

33007000000000005000019000000000000000000040175850074000140000801760000890001400

Điều 33.7.TT.1.14.

33007000000000005000019000000000000000000040175850074000140000801784700000000100

Điều 33.7.TT.3.1.

33007000000000005000019000000000000000000040175850074000140000801784700000000200

Điều 33.7.TT.3.2. Các trường hợp được xét giảm thuế, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp

3300700000000000500002000000000000000000

Điều 33.7.LQ.20.

330070000000000050000200000000000000000000401758500740001500

Điều 33.7.NĐ.2.15.

3300700000000000500002100000000000000000

Điều 33.7.LQ.21.

330070000000000050000210000000000000000000401758500740001700

Điều 33.7.NĐ.2.17.

33007000000000005000021000000000000000000040175850074000170000802005300790000100

Điều 33.7.TT.6.1.

3300700000000000500002200000000000000000

Điều 33.7.LQ.22.

330070000000000050000220000000000000000000401758500740001600

Điều 33.7.NĐ.2.16.

33007000000000005000022000000000000000000040175850074000160000802005300790000200

Điều 33.7.TT.6.2.

330070000000000050000220000000000000000000502057101990000100

Điều 33.7.QĐ.4.1.

33007000000000005000022000000000000000000050205710199000010000802059700090000100

Điều 33.7.TT.8.1. Đối tượng và mức miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp:

330070000000000050000220000000000000000000502057101990000200

Điều 33.7.QĐ.4.2.

330070000000000050000220000000000000000000502057101990000300

Điều 33.7.QĐ.4.3.

3300700000000000500002300000000000000000

Điều 33.7.LQ.23.

3300700000000000500002310238240055000010

Điều 33.7.NQ.1.1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp

330070000000000050000231023824005500001000402394300200000100

Điều 33.7.NĐ.4.1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp

33007000000000005000023102382400550000100040239430020000010000802408901200000100

Điều 33.7.TT.9.1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp

3300700000000000500002310238240055000040

Điều 33.7.NQ.1.4. Thời hạn miễn thuế

3300700000000000500002310687048854725000

Điều 33.7.NQ.1.7. Thời hạn miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp

3300700000000000500002400000000000000000

Điều 33.7.LQ.24.

330070000000000050000240000000000000000000401758500740001800

Điều 33.7.NĐ.2.18.

33007000000000005000024000000000000000000040175850074000180000801784700000000300

Điều 33.7.TT.3.3. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xét duyệt giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp

33007000000000005000024000000000000000000040175850074000180000802005300790000300

Điều 33.7.TT.6.3. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền giải quyết miễn giảm:

330070000000000050000240000000000000000000801793200000000400

Điều 33.7.TT.4.4. Giảm thuế, miễn thuế

330070000000000050000240000000000000000000802059700090000200

Điều 33.7.TT.8.2. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền giải quyết miễn, giảm thuế:

330070000000000050000240000000000000000000802408901200000500

Điều 33.7.TT.9.5. Thẩm quyền và trình tự miễn, giảm thuế

3300700000000000500002500000000000000000

Điều 33.7.LQ.25.

330070000000000050000250000000000000000000502008101050000100

Điều 33.7.QĐ.3.1.

33007000000000005000025000000000000000000050200810105000010000802014001050000100

Điều 33.7.TT.7.1.

33007000000000005000025000000000000000000050200810105000010000802014001050000200

Điều 33.7.TT.7.2.

33007000000000005000025000000000000000000050200810105000010000802014001050000300

Điều 33.7.TT.7.3. Yêu cầu, trình tự thực hiện kiểm tra phân loại và xử lý nợ thuế

330070000000000050000250000000000000000000502008101050000200

Điều 33.7.QĐ.3.2.

33007000000000006000

Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM

3300700000000000600002600000000000000000

Điều 33.7.LQ.26.

330070000000000060000260000000000000000000401758500740001900

Điều 33.7.NĐ.2.19. Việc xử lý các vi phạm Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp được quy định như sau:

33007000000000006000026000000000000000000040175850074000190000801760000890001500

Điều 33.7.TT.1.15.

3300700000000000600002700000000000000000

Điều 33.7.LQ.27.

330070000000000060000270000000000000000000401758500740002100

Điều 33.7.NĐ.2.21. Thẩm quyền xử lý vi phạm quy định như sau:

3300700000000000600002800000000000000000

Điều 33.7.LQ.28.

3300700000000000600002900000000000000000

Điều 33.7.LQ.29.

330070000000000060000290000000000000000000401758500740002000

Điều 33.7.NĐ.2.20.

33007000000000007000

Chương VII KHIẾU NẠI VÀ THỜI HIỆU

3300700000000000700003000000000000000000

Điều 33.7.LQ.30.

330070000000000070000300000000000000000000401758500740002200

Điều 33.7.NĐ.2.22.

33007000000000007000030000000000000000000040175850074000220000801760000890001600

Điều 33.7.TT.1.16. Khi nhận được đơn khiếu nại, thủ tục giải quyết như sau:

3300700000000000700003100000000000000000

Điều 33.7.LQ.31.

3300700000000000700003200000000000000000

Điều 33.7.LQ.32.

33007000000000008000

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

3300700000000000800003300000000000000000

Điều 33.7.LQ.33.

3300700000000000800003400000000000000000

Điều 33.7.LQ.34.

3300700000000000800003500000000000000000

Điều 33.7.LQ.35.

3300700000000000800003600000000000000000

Điều 33.7.LQ.36.

3300700000000000800003700000000000000000

Điều 33.7.LQ.37.

3300700000000000800003740175850074000230

Điều 33.7.NĐ.2.23.

3300700000000000800003740175850074000240

Điều 33.7.NĐ.2.24.

3300700000000000800003740175850074000250

Điều 33.7.NĐ.2.25.

3300700000000000800003740175850074000260

Điều 33.7.NĐ.2.26.

3300700000000000800003740175850074000270

Điều 33.7.NĐ.2.27.

3300700000000000800003740175850074000280

Điều 33.7.NĐ.2.28.

3300700000000000800003740175850074000290

Điều 33.7.NĐ.2.29.

3300700000000000800003780176000089000170

Điều 33.7.TT.1.17.

3300700000000000800003780176000089550180

Điều 33.7.TT.1.18.

3300700000000000800003780176000089550190

Điều 33.7.TT.1.19.

3300700000000000800003780176000089550200

Điều 33.7.QĐ.1.20.

3300700000000000800003780176000089550210

Điều 33.7.QĐ.1.21.

3300700000000000800003780176010092000050

Điều 33.7.TL.1.5. Tổ chức thực hiện

3300700000000000800003780177290000000040

Điều 33.7.TT.2.4.

3300700000000000800003780178470000000040

Điều 33.7.TT.3.4. Tổ chức thực hiện

3300700000000000800003780179320000000050

Điều 33.7.TT.4.5. Tổ chức thực hiện

3300700000000000800003780200530079000040

Điều 33.7.TT.6.4. Tổ chức thực hiện:

3300700000000000800003780201400105000040

Điều 33.7.TT.7.4. Tổ chức thực hiện

3300700000000000800003780205970009000030

Điều 33.7.TT.8.3. Tổ chức thực hiện:

3300700000000000800003780240890120000060

Điều 33.7.TT.9.6. Tổ chức thực hiện

33007000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3300700000000000900003800000000000000000

Điều 33.7.LQ.38.

3300700000000000900003900000000000000000

Điều 33.7.LQ.39.

3300700000000000900003910238240055000050

Điều 33.7.NQ.1.5. Điều khoản thi hành

3300700000000000900003910238240055000060

Điều 33.7.NQ.1.6.

3300700000000000900003910287935154880000

Điều 33.7.NQ.1.8. Hiệu lực thi hành

3300700000000000900003920177260031000030

Điều 33.7.PL.1.3.

3300700000000000900003920177260031000040

Điều 33.7.PL.1.4.

3300700000000000900003940175850073000080

Điều 33.7.NĐ.1.8.

3300700000000000900003940175850073000090

Điều 33.7.NĐ.1.9.

3300700000000000900003940175850074000300

Điều 33.7.NĐ.2.30.

3300700000000000900003940175850074000310

Điều 33.7.NĐ.2.31.

3300700000000000900003940175850074000320

Điều 33.7.NĐ.2.32.

3300700000000000900003940178720084000100

Điều 33.7.NĐ.3.10.

3300700000000000900003940178720084000110

Điều 33.7.NĐ.3.11.

3300700000000000900003940178720084000120

Điều 33.7.NĐ.3.12.

3300700000000000900003940178720084000130

Điều 33.7.NĐ.3.13.

3300700000000000900003940239430020000080

Điều 33.7.NĐ.4.8. Điều khoản thi hành

3300700000000000900003940239430020000090

Điều 33.7.NĐ.4.9. Hiệu lực thi hành

3300700000000000900003940239430020000100

Điều 33.7.NĐ.4.10. Điều khoản thi hành

3300700000000000900003950176480619000020

Điều 33.7.QĐ.1.2.

3300700000000000900003950185210326000040

Điều 33.7.QĐ.2.4.

3300700000000000900003950200810105000030

Điều 33.7.QĐ.3.3.

3300700000000000900003950200810105000040

Điều 33.7.QĐ.3.4.

3300700000000000900003950205710199000040

Điều 33.7.QĐ.4.4.

3300700000000000900003950209540011000030

Điều 33.7.QĐ.5.3.

3300700000000000900003950209540011000040

Điều 33.7.QĐ.5.4.

3300700000000000900003950227950019000030

Điều 33.7.QĐ.6.3.

3300700000000000900003950227950019000040

Điều 33.7.QĐ.6.4.

3300700000000000900003950239660023000040

Điều 33.7.QĐ.7.4.

3300700000000000900003950239660023000050

Điều 33.7.QĐ.7.5.

3300700000000000900003980197480117000030

Điều 33.7.TT.5.3. Điều khoản thi hành

3300700000000000900003980240890120000070

Điều 33.7.TT.9.7. Hiệu lực thi hành

33008000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3300800000000000100000100000000000000000

Điều 33.8.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3300800000000000100000140240430053000010

Điều 33.8.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3300800000000000100000600000000000000000

Điều 33.8.LQ.2. Đối tượng chịu thuế

3300800000000000100000640240430053000020

Điều 33.8.NĐ.1.2. Đối tượng chịu thuế

3300800000000000100000680241760153000010

Điều 33.8.TT.1.1. Đối tượng chịu thuế

3300800000000000100000900000000000000000

Điều 33.8.LQ.3. Đối tượng không chịu thuế

3300800000000000100000940240430053000030

Điều 33.8.NĐ.1.3. Đối tượng không chịu thuế

3300800000000000100000980241760153000020

Điều 33.8.TT.1.2. Đối tượng không chịu thuế.

3300800000000000100000980242210045000010

Điều 33.8.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3300800000000000100000980243620076000010

Điều 33.8.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3300800000000000100001200000000000000000

Điều 33.8.LQ.4. Người nộp thuế

330080000000000010000120000000000000000000802417601530000300

Điều 33.8.TT.1.3. Người nộp thuế

33008000000000002000

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, ĐĂNG KÝ, KHAI, TÍNH VÀ NỘP THUẾ

3300800000000000200000500000000000000000

Điều 33.8.LQ.5. Căn cứ tính thuế

330080000000000020000050000000000000000000802417601530000400

Điều 33.8.TT.1.4. Căn cứ tính thuế

330080000000000020000050000000000000000000802417601530000800

Điều 33.8.TT.1.8. Phương pháp tính thuế

3300800000000000200000600000000000000000

Điều 33.8.LQ.6. Giá tính thuế

330080000000000020000060000000000000000000402404300530000400

Điều 33.8.NĐ.1.4. Diện tích đất tính thuế

33008000000000002000006000000000000000000040240430053000040000802417601530000500

Điều 33.8.TT.1.5. Diện tích đất tính thuế

330080000000000020000060000000000000000000402404300530000500

Điều 33.8.NĐ.1.5. Giá của 1 m2 đất tính thuế

33008000000000002000006000000000000000000040240430053000050000802417601530000600

Điều 33.8.TT.1.6. Giá của 1 m2 đất tính thuế

3300800000000000200000700000000000000000

Điều 33.8.LQ.7. Thuế suất

330080000000000020000070000000000000000000402404300530000600

Điều 33.8.NĐ.1.6. Hạn mức đất ở tính thuế

33008000000000002000007000000000000000000040240430053000060000802417601530000700

Điều 33.8.TT.1.7. Thuế suất.

33008000000000002000007000000000000000000040240430053000060000802422100450000200

Điều 33.8.TT.2.2. Đất sử dụng không đúng mục đích; đất lấn, chiếm; đất chưa sử dụng theo đúng quy định

33008000000000002000007000000000000000000040240430053000060000802422100450000300

Điều 33.8.TT.2.3. Xác định diện tích đất sử dụng không đúng mục đích; đất lấn, chiếm; đất chưa sử dụng theo đúng quy định

3300800000000000200000800000000000000000

Điều 33.8.LQ.8. Đăng ký, khai, tính và nộp thuế

330080000000000020000080000000000000000000402404300530000700

Điều 33.8.NĐ.1.7. Đăng ký, khai, tính và nộp thuế

33008000000000002000008000000000000000000040240430053000070000802417601530001300

Điều 33.8.TT.1.13. Cấp mã số thuế

33008000000000002000008000000000000000000040240430053000070000802417601530001400

Điều 33.8.TT.1.14. Thủ tục cấp mã số thuế

33008000000000002000008000000000000000000040240430053000070000802417601530001500

Điều 33.8.TT.1.15. Hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

33008000000000002000008000000000000000000040240430053000070000802417601530001600

Điều 33.8.TT.1.16. Khai thuế

33008000000000002000008000000000000000000040240430053000070000802417601530001700

Điều 33.8.TT.1.17. Nộp thuế

33008000000000003000

Chương III MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ

3300800000000000300000900000000000000000

Điều 33.8.LQ.9. Miễn thuế

330080000000000030000090000000000000000000402404300530000800

Điều 33.8.NĐ.1.8. Miễn thuế, giảm thuế và nguyên tắc miễn, giảm thuế

33008000000000003000009000000000000000000040240430053000080000802417601530001000

Điều 33.8.TT.1.10. Miễn thuế.

3300800000000000300001000000000000000000

Điều 33.8.LQ.10. Giảm thuế

330080000000000030000100000000000000000000802417601530001100

Điều 33.8.TT.1.11. Giảm thuế

3300800000000000300001100000000000000000

Điều 33.8.LQ.11. Nguyên tắc miễn thuế, giảm thuế

330080000000000030000110000000000000000000802417601530000900

Điều 33.8.TT.1.9. Nguyên tắc miễn, giảm thuế.

330080000000000030000110000000000000000000802417601530001200

Điều 33.8.TT.1.12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm thuế.

33008000000000003500

Chương IV NỘI DUNG CHI, MỨC CHI TRONG HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI LUẬT THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3300800000000000350000280243620076000020

Điều 33.8.TT.3.2. Nguồn kinh phí

3300800000000000350000380243620076000030

Điều 33.8.TT.3.3. Nội dung chi, mức chi

33008000000000004000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3300800000000000400001200000000000000000

Điều 33.8.LQ.12. Hiệu lực thi hành

3300800000000000400001240240430053000090

Điều 33.8.NĐ.1.9. Trách nhiệm của một số Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3300800000000000400001240240430053000100

Điều 33.8.NĐ.1.10. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành

3300800000000000400001250000000000000000

Điều 33.8.LQ.13. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

3300800000000000400001280241760153000180

Điều 33.8.TT.1.18. Xử lý tồn tại.

3300800000000000400001280241760153000190

Điều 33.8.TT.1.19. Hiệu lực thi hành

3300800000000000400001280241760153550200

Điều 33.8.TT.1.20. Hiệu lực thi hành

3300800000000000400001280241760153550210

Điều 33.8.TT.1.21. Trách nhiệm thi hành

3300800000000000400001280242210045000040

Điều 33.8.TT.2.4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

3300800000000000400001280243620076000040

Điều 33.8.TT.3.4. Hiệu lực thi hành

33009000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3300900000000000100000100000000000000000

Điều 33.9.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3300900000000000100000140236300050000010

Điều 33.9.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3300900000000000100000180255970152000010

Điều 33.9.TT.1.1. Phạm vi áp dụng

3300900000000000100000180261850044000010

Điều 33.9.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3300900000000000100000180261850044000020

Điều 33.9.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

3300900000000000100000180261850044000030

Điều 33.9.TT.2.3. Giải thích từ ngữ

3300900000000000100000200000000000000000

Điều 33.9.LQ.2. Đối tượng chịu thuế

330090000000000010000020000000000000000000402363000500000200

Điều 33.9.NĐ.1.2. Đối tượng chịu thuế

330090000000000010000020000000000000000000802559701520000200

Điều 33.9.TT.1.2. Đối tượng chịu thuế

3300900000000000100001300000000000000000

Điều 33.9.LQ.3. Người nộp thuế

330090000000000010000130000000000000000000802559701520000300

Điều 33.9.TT.1.3. Người nộp thuế

33009000000000002000

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ

3300900000000000200000400000000000000000

Điều 33.9.LQ.4. Căn cứ tính thuế

330090000000000020000040000000000000000000802559701520000400

Điều 33.9.TT.1.4. Căn cứ tính thuế

3300900000000000200000500000000000000000

Điều 33.9.LQ.5. Sản lượng tài nguyên tính thuế

330090000000000020000050000000000000000000402363000500000300

Điều 33.9.NĐ.1.3. Sản lượng tài nguyên tính thuế

33009000000000002000005000000000000000000040236300050000030000802559701520000500

Điều 33.9.TT.1.5. Sản lượng tài nguyên tính thuế

3300900000000000200000600000000000000000

Điều 33.9.LQ.6. Giá tính thuế

330090000000000020000060000000000000000000402363000500000400

Điều 33.9.NĐ.1.4. Giá tính thuế

33009000000000002000006000000000000000000040236300050000040000802559701520000600

Điều 33.9.TT.1.6. Giá tính thuế tài nguyên

33009000000000002000006000000000000000000040236300050000040000802618500440000400

Điều 33.9.TT.2.4. Khung giá tính thuế tài nguyên

33009000000000002000006000000000000000000040236300050000040000802618500440000500

Điều 33.9.TT.2.5. Áp dụng khung giá tính thuế tài nguyên

33009000000000002000006000000000000000000040236300050000040000802618500440000600

Điều 33.9.TT.2.6. Điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên

33009000000000002000006000000000000000000040236300050000040000802618500440000700

Điều 33.9.TT.2.7. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên

3300900000000000200000700000000000000000

Điều 33.9.LQ.7. Thuế suất

330090000000000020000070000000000000000000202566610840000100

Điều 33.9.NQ.1.1.

330090000000000020000070000000000000000000402363000500000500

Điều 33.9.NĐ.1.5. Thuế suất

33009000000000002000007000000000000000000040236300050000050000802559701520000700

Điều 33.9.TT.1.7. Thuế suất thuế tài nguyên

33009000000000003000

Chương III KÊ KHAI, NỘP THUẾ , MIỄN, GIẢM THUẾ

3300900000000000300000800000000000000000

Điều 33.9.LQ.8. Kê khai, nộp thuế

330090000000000030000080000000000000000000802559701520000800

Điều 33.9.TT.1.8. Đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế

330090000000000030000080000000000000000000802559701520000900

Điều 33.9.TT.1.9. Khai thuế, quyết toán thuế đối với hoạt động khai thác khoáng sản

3300900000000000300000900000000000000000

Điều 33.9.LQ.9. Miễn, giảm thuế

330090000000000030000090000000000000000000402363000500000600

Điều 33.9.NĐ.1.6. Miễn, giảm thuế

33009000000000003000009000000000000000000040236300050000060000802559701520001000

Điều 33.9.TT.1.10. Miễn thuế tài nguyên

33009000000000003000009000000000000000000040236300050000060000802559701520001100

Điều 33.9.TT.1.11. Giảm thuế tài nguyên

33009000000000003000009000000000000000000040236300050000060000802559701520001200

Điều 33.9.TT.1.12. Trình tự, thủ tục miễn, giảm thuế tài nguyên

33009000000000004000

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3300900000000000400001000000000000000000

Điều 33.9.LQ.10. Hiệu lực thi hành

3300900000000000400001100000000000000000

Điều 33.9.LQ.11. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

3300900000000000400001110234600045000120

Điều 33.9.LQ.12. Điều khoản thi hành

3300900000000000400001120256661084000020

Điều 33.9.NQ.1.2.

3300900000000000400001140236300050000070

Điều 33.9.NĐ.1.7.

3300900000000000400001140236300050000080

Điều 33.9.NĐ.1.8. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

3300900000000000400001140236300050000090

Điều 33.9.NĐ.1.9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

3300900000000000400001180255970152000130

Điều 33.9.TT.1.13. Tổ chức thực hiện

3300900000000000400001180255970152550140

Điều 33.9.TT.1.14. Hiệu lực thi hành

3300900000000000400001180255970152550150

Điều 33.9.TT.1.15.

3300900000000000400001180261850044000090

Điều 33.9.TT.2.9. Tổ chức thực hiện

3300900000000000400001180261850044000100

Điều 33.9.TT.2.10. Hiệu lực thi hành

3300900000000000400001180261850044550110

Điều 33.9.TT.2.11. Hiệu lực thi hành

33011000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3301100000000000100000100000000000000000

Điều 33.11.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3301100000000000100000100005000000000000

Điều 33.11.NQ.1.1. Đối tượng áp dụng

3301100000000000100000101000000000000000

Điều 33.11.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3301100000000000100000101044550000000000

Điều 33.11.NĐ.3.1. Đối tượng áp dụng

3301100000000000100000103970000000000000

Điều 33.11.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3301100000000000100000180270030048000010

Điều 33.11.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3301100000000000100000180270030048000020

Điều 33.11.TT.7.2. Giải thích từ ngữ

3301100000000000100000180281900067000010

Điều 33.11.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3301100000000000100000200000000000000000

Điều 33.11.LQ.2. Người nộp thuế

330110000000000010000020000000000000000000402495202180000200

Điều 33.11.NĐ.2.2. Người nộp thuế

33011000000000001000002000000000000000000040249520218000020000802512600780000200

Điều 33.11.TT.4.2. Người nộp thuế

3301100000000000100000300000000000000000

Điều 33.11.LQ.3. Thu nhập chịu thuế

330110000000000010000030000000000000000000402495202180000300

Điều 33.11.NĐ.2.3. Thu nhập chịu thuế

330110000000000010000030000000000000000000402495202180001300

Điều 33.11.NĐ.2.13. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển nhượng quyền thuê đất; thu nhập từ cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động...

33011000000000001000003000000000000000000040249520218000130000802512600780001600

Điều 33.11.TT.4.16. Đối tượng chịu thuế

33011000000000001000003000000000000000000040249520218000130000802512600780001700

Điều 33.11.TT.4.17. Căn cứ tính thuế

330110000000000010000030000000000000000000402495202180001400

Điều 33.11.NĐ.2.14. Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác định bằng doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản trừ giá vốn của bất động sản và các khoản chi phí được trừ liê...

330110000000000010000030000000000000000000802512600780000700

Điều 33.11.TT.4.7. Thu nhập khác

330110000000000010000030000000000000000000802512600780001400

Điều 33.11.TT.4.14. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

330110000000000010000030000000000000000000802512600780001500

Điều 33.11.TT.4.15. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

3301100000000000100000400000000000000000

Điều 33.11.LQ.4. Thu nhập được miễn thuế

330110000000000010000040000000000000000000402495202180000400

Điều 33.11.NĐ.2.4. Thu nhập được miễn thuế

3301100000000000100000500000000000000000

Điều 33.11.LQ.5. Kỳ tính thuế

33011000000000002000

Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ

3301100000000000200000600000000000000000

Điều 33.11.LQ.6. Căn cứ tính thuế

330110000000000020000060000000000000000000402495202180000500

Điều 33.11.NĐ.2.5. Căn cứ tính thuế

3301100000000000200000700000000000000000

Điều 33.11.LQ.7. Xác định thu nhập tính thuế

330110000000000020000070000000000000000000402495202180000600

Điều 33.11.NĐ.2.6. Xác định thu nhập tính thuế

33011000000000002000007000000000000000000040249520218000060000802512600780000400

Điều 33.11.TT.4.4. Xác định thu nhập tính thuế

3301100000000000200000800000000000000000

Điều 33.11.LQ.8. Doanh thu

330110000000000020000080000000000000000000402495202180000800

Điều 33.11.NĐ.2.8. Doanh thu

33011000000000002000008000000000000000000040249520218000080000802512600780000500

Điều 33.11.TT.4.5. Doanh thu

3301100000000000200000900000000000000000

Điều 33.11.LQ.9. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

330110000000000020000090000000000000000000402495202180000900

Điều 33.11.NĐ.2.9. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

33011000000000002000009000000000000000000040249520218000090000802512600780000600

Điều 33.11.TT.4.6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

33011000000000002000009000000000000000000040249520218000090000802700300480000300

Điều 33.11.TT.7.3. Nguyên tắc chung trong trích lập các khoản dự phòng

33011000000000002000009000000000000000000040249520218000090000802700300480000400

Điều 33.11.TT.7.4. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

33011000000000002000009000000000000000000040249520218000090000802700300480000500

Điều 33.11.TT.7.5. Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư

33011000000000002000009000000000000000000040249520218000090000802700300480000600

Điều 33.11.TT.7.6. Dự phòng nợ phải thu khó đòi

33011000000000002000009000000000000000000040249520218000090000802700300480000700

Điều 33.11.TT.7.7. Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công trình xây dựng

3301100000000000200001000000000000000000

Điều 33.11.LQ.10. Thuế suất

330110000000000020000100000000000000000000402495202180001000

Điều 33.11.NĐ.2.10. Thuế suất

33011000000000002000010000000000000000000040249520218000100000802512600780001100

Điều 33.11.TT.4.11. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp

3301100000000000200001100000000000000000

Điều 33.11.LQ.11. Phương pháp tính thuế

330110000000000020000110000000000000000000402495202180001100

Điều 33.11.NĐ.2.11. Phương pháp tính thuế

33011000000000002000011000000000000000000040249520218000110000802512600780000300

Điều 33.11.TT.4.3. Phương pháp tính thuế

3301100000000000200001200000000000000000

Điều 33.11.LQ.12. Nơi nộp thuế

330110000000000020000120000000000000000000402495202180001200

Điều 33.11.NĐ.2.12. Nơi nộp thuế

33011000000000002000012000000000000000000040249520218000120000802512600780001200

Điều 33.11.TT.4.12. Nguyên tắc xác định

33011000000000002000012000000000000000000040249520218000120000802512600780001300

Điều 33.11.TT.4.13. Xác định số thuế phải nộp

33011000000000003000

Chương III ƯU ĐÃI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

3301100000000000300001300000000000000000

Điều 33.11.LQ.13. Ưu đãi về thuế suất

330110000000000030000130000000000000000000402495202180001500

Điều 33.11.NĐ.2.15. Thuế suất ưu đãi

33011000000000003000013000000000000000000040249520218000150000802512600780001800

Điều 33.11.TT.4.18. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

33011000000000003000013000000000000000000040249520218000150000802512600780001900

Điều 33.11.TT.4.19. Thuế suất ưu đãi

3301100000000000300001400000000000000000

Điều 33.11.LQ.14. Ưu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuế

330110000000000030000140000000000000000000402495202180001600

Điều 33.11.NĐ.2.16. Miễn thuế, giảm thuế

33011000000000003000014000000000000000000040249520218000160000802512600780000800

Điều 33.11.TT.4.8. Thu nhập được miễn thuế

33011000000000003000014000000000000000000040249520218000160000802512600780002000

Điều 33.11.TT.4.20. Ưu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuế

330110000000000030000140000000000000000000802774300710000100

Điều 33.11.TT.8.1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa thành lập trước ngày Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực thi hành, có thu nhập từ hoạt động xã hội hóa,...

3301100000000000300001500000000000000000

Điều 33.11.LQ.15. Các trường hợp giảm thuế khác

330110000000000030000150000000000000000000402495202180001700

Điều 33.11.NĐ.2.17. Giảm thuế đối với các trường hợp khác

330110000000000030000150000000000000000000402741701140000200

Điều 33.11.NĐ.3.2. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

330110000000000030000150000000000000000000402741701140000300

Điều 33.11.NĐ.3.3. Kê khai giảm thuế

330110000000000030000150000000000000000000802512600780002100

Điều 33.11.TT.4.21. Các trường hợp giảm thuế khác

3301100000000000300001560273190116000020

Điều 33.11.NQ.1.2. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

3301100000000000300001600000000000000000

Điều 33.11.LQ.16. Chuyển lỗ

330110000000000030000160000000000000000000402495202180000700

Điều 33.11.NĐ.2.7. Xác định lỗ và chuyển lỗ

33011000000000003000016000000000000000000040249520218000070000802512600780000900

Điều 33.11.TT.4.9. Xác định lỗ và chuyển lỗ

3301100000000000300001700000000000000000

Điều 33.11.LQ.17. Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp

330110000000000030000170000000000000000000402495202180001800

Điều 33.11.NĐ.2.18. Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp

33011000000000003000017000000000000000000040249520218000180000802819000670000200

Điều 33.11.TT.9.2. Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp

33011000000000003000017000000000000000000040249520218000180000802819000670000300

Điều 33.11.TT.9.3. Nguyên tắc sử dụng Quỹ

33011000000000003000017000000000000000000040249520218000180000802819000670000400

Điều 33.11.TT.9.4. Nghĩa vụ thuế khi doanh nghiệp sử dụng không đúng mục đích; không sử dụng hoặc sử dụng không hết 70% khoản trích Quỹ hăng năm

33011000000000003000017000000000000000000040249520218000180000802819000670000500

Điều 33.11.TT.9.5. Quản lý tài sản hình thành từ Quỹ

33011000000000003000017000000000000000000040249520218000180000802819000670000600

Điều 33.11.TT.9.6. Quản lý Quỹ trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp

33011000000000003000017000000000000000000040249520218000180000802819000670000700

Điều 33.11.TT.9.7. Báo cáo trích lập, điều chuyển và sử dụng Quỹ

3301100000000000300001800000000000000000

Điều 33.11.LQ.18. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế

330110000000000030000180000000000000000000402495202180001900

Điều 33.11.NĐ.2.19. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

33011000000000003000018000000000000000000040249520218000190000802512600780002200

Điều 33.11.TT.4.22. Thủ tục thực hiện ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

33011000000000003500

Chương IV HƯỚNG DẪN VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC ĐẶC THÙ

3301100000000000350000100000000000000000

Mục 1 HƯỚNG DẪN VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM VÀ CÁC ĐÀI TRUYỀN HÌNH, ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH TỈNH, THÀNH PHỐ

3301100000000000350000200000000000000000

Mục 2 HƯỚNG DẪN VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN BÁO CHÍ

3301100000000000350000300000000000000000

Mục 3 HƯỚNG DẪN VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM

330110000000000035000030000000000000000000802388200090001100

Điều 33.11.TT.3.11. Doanh thu

330110000000000035000030000000000000000000802388200090001200

Điều 33.11.TT.3.12. Thời điểm xác định doanh thu

330110000000000035000030000000000000000000802388200090001300

Điều 33.11.TT.3.13. Một số khoản chi được trừ

3301100000000000350000500000000000000000

Mục 4. HƯỚNG DẪN VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI KINH DOANH TẠI VIỆT NAM HOẶC CÓ THU NHẬP PHÁT SINH TẠI VIỆT NAM

330110000000000035000050000000000000000000802517501035500700

Điều 33.11.TT.5.7. Thu nhập chịu thuế TNDN

330110000000000035000050000000000000000000802517501035501000

Điều 33.11.TT.5.10. Thuế thu nhập doanh nghiệp

330110000000000035000050000000000000000000802517501035501300

Điều 33.11.TT.5.13. Thuế thu nhập doanh nghiệp

330110000000000035000050000000000000000000802517501035501600

Điều 33.11.TT.5.16. Thuế thu nhập doanh nghiệp

3301100000000000350000600000000000000000

Mục 5. HƯỚNG DẪN VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

330110000000000035000060000000000000000000802568702125500200

Điều 33.11.TT.6.2. Về chi phí thực hiện hoạt động quảng bá sản phẩm, phân loại rác tại nguồn

330110000000000035000060000000000000000000802568702125500300

Điều 33.11.TT.6.3. Về ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

33011000000000004000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3301100000000000400001900000000000000000

Điều 33.11.LQ.19. Hiệu lực thi hành

3301100000000000400002000000000000000000

Điều 33.11.LQ.20. Hướng dẫn thi hành

3301100000000000400002040249520218000200

Điều 33.11.NĐ.2.20. Hiệu lực thi hành

3301100000000000400002040249520218000210

Điều 33.11.NĐ.2.21. Trách nhiệm thi hành

3301100000000000400002040274170114000040

Điều 33.11.NĐ.3.4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

3301100000000000400002060273190116000030

Điều 33.11.NQ.1.3. Điều khoản thi hành

3301100000000000400002080251260078000230

Điều 33.11.TT.4.23. Hiệu lực thi hành

3301100000000000400002080251260078000240

Điều 33.11.TT.4.24. Trách nhiệm thi hành

3301100000000000400002080251750103550170

Điều 33.11.TT.5.17. Hiệu lực thi hành

3301100000000000400002080256870212550040

Điều 33.11.TT.6.4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

3301100000000000400002080270030048000080

Điều 33.11.TT.7.8. Hiệu lực thi hành

3301100000000000400002080270030048000090

Điều 33.11.TT.7.9. Điều khoản thi hành

3301100000000000400002080277430071000020

Điều 33.11.TT.8.2. Hiệu lực thi hành

3301100000000000400002080277430071000030

Điều 33.11.TT.8.3. Tổ chức thực hiện

3301100000000000400002080281900067000080

Điều 33.11.TT.9.8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

33012000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3301200000000000100000100000000000000000

Điều 33.12.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3301200000000000100000140256230108000010

Điều 33.12.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3301200000000000100000180256500195000010

Điều 33.12.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3301200000000000100000200000000000000000

Điều 33.12.LQ.2. Đối tượng chịu thuế

330120000000000010000020000000000000000000402562301080000200

Điều 33.12.NĐ.1.2. Đối tượng chịu thuế

33012000000000001000002000000000000000000040256230108000020000802565001950000200

Điều 33.12.TT.1.2. Đối tượng chịu thuế

3301200000000000100000300000000000000000

Điều 33.12.LQ.3. Đối tượng không chịu thuế

330120000000000010000030000000000000000000402562301080000300

Điều 33.12.NĐ.1.3. Đối tượng không chịu thuế

33012000000000001000003000000000000000000040256230108000030000802565001950000300

Điều 33.12.TT.1.3. Đối tượng không chịu thuế

3301200000000000100000400000000000000000

Điều 33.12.LQ.4. Người nộp thuế

330120000000000010000040000000000000000000802565001950000400

Điều 33.12.TT.1.4. Người nộp thuế

33012000000000002000

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ

3301200000000000200000500000000000000000

Điều 33.12.LQ.5. Căn cứ tính thuế

3301200000000000200000600000000000000000

Điều 33.12.LQ.6. Giá tính thuế

330120000000000020000060000000000000000000402562301080000400

Điều 33.12.NĐ.1.4. Giá tính thuế

33012000000000002000006000000000000000000040256230108000040000802565001950000500

Điều 33.12.TT.1.5. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt

3301200000000000200000700000000000000000

Điều 33.12.LQ.7. Thuế suất

330120000000000020000070000000000000000000402562301080000500

Điều 33.12.NĐ.1.5. Thuế suất

33012000000000002000007000000000000000000040256230108000050000802565001950000600

Điều 33.12.TT.1.6. Thuế suất thuế TTĐB

33012000000000003000

Chương III HOÀN THUẾ, KHẤU TRỪ THUẾ, GIẢM THUẾ

3301200000000000300000800000000000000000

Điều 33.12.LQ.8. Hoàn thuế, khấu trừ thuế

330120000000000030000080000000000000000000402562301080000600

Điều 33.12.NĐ.1.6. Hoàn thuế

33012000000000003000008000000000000000000040256230108000060000802565001950000700

Điều 33.12.TT.1.7. Hoàn thuế

330120000000000030000080000000000000000000402562301080000700

Điều 33.12.NĐ.1.7. Khấu trừ thuế

33012000000000003000008000000000000000000040256230108000070000802565001950000800

Điều 33.12.TT.1.8. Khấu trừ thuế

3301200000000000300000900000000000000000

Điều 33.12.LQ.9. Giảm thuế

330120000000000030000090000000000000000000802565001950000900

Điều 33.12.TT.1.9. Giảm thuế

33012000000000004000

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3301200000000000400001000000000000000000

Điều 33.12.LQ.10. Hiệu lực thi hành

3301200000000000400001100000000000000000

Điều 33.12.LQ.11. Hướng dẫn thi hành

3301200000000000400001110230840027000120

Điều 33.12.LQ.12.

3301200000000000400001140256230108000080

Điều 33.12.NĐ.1.8. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành

3301200000000000400001140256230108000090

Điều 33.12.NĐ.1.9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

3301200000000000400001140256230108000100

Điều 33.12.NĐ.1.10. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành:

3301200000000000400001180256500195000100

Điều 33.12.TT.1.10. Hiệu lực thi hành

3301200000000000400001180256500195000110

Điều 33.12.TT.1.11. Tổ chức thực hiện

3301200000000000400001200000000000000000

Điều 33.12.TT.1.12.

33013000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3301300000000000100000100000000000000000

Điều 33.13.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000200000000000000000

Điều 33.13.LQ.2. Đối tượng chịu thuế

3301300000000000100000240259320134000010

Điều 33.13.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

3301300000000000100000240259320134000020

Điều 33.13.NĐ.3.2. Đối tượng chịu thuế

3301300000000000100000241313634045190000

Điều 33.13.NĐ.21.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000242252931074225000

Điều 33.13.NĐ.21.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000243133633860020000

Điều 33.13.NĐ.22.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000243917459339377000

Điều 33.13.NĐ.22.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000244646773319488000

Điều 33.13.NĐ.23.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000245292216191886000

Điều 33.13.NĐ.23.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000245888268653179000

Điều 33.13.NĐ.24.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000246412794819117000

Điều 33.13.NĐ.24.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000246893610471227000

Điều 33.13.NĐ.25.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000247314324166823000

Điều 33.13.NĐ.25.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000247697173629816000

Điều 33.13.NĐ.26.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000248030252662619000

Điều 33.13.NĐ.26.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000248331176758025000

Điều 33.13.NĐ.27.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000248591476100551000

Điều 33.13.NĐ.27.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000248824974251513000

Điều 33.13.NĐ.28.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000249025782661341000

Điều 33.13.NĐ.28.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000249204645580666000

Điều 33.13.NĐ.29.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000249357573376689000

Điều 33.13.NĐ.29.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000249492835375585000

Điều 33.13.NĐ.30.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000249607808074647000

Điều 33.13.NĐ.30.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000249708792428656000

Điều 33.13.NĐ.31.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000249794124207794000

Điều 33.13.NĐ.31.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000249868555540306000

Điều 33.13.NĐ.32.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000249931077859617000

Điều 33.13.NĐ.32.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000249985237818720000

Điều 33.13.NĐ.33.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000250030461384571000

Điều 33.13.NĐ.33.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000250069367355313000

Điều 33.13.NĐ.34.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000250101659311029000

Điều 33.13.NĐ.34.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000250129249937898000

Điều 33.13.NĐ.35.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000250152012205065000

Điều 33.13.NĐ.35.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000250200514700800000

Điều 33.13.NĐ.37.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000250211393687812000

Điều 33.13.NĐ.37.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000250220499693967000

Điều 33.13.NĐ.38.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000250227875558953000

Điều 33.13.NĐ.38.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000250254879895496000

Điều 33.13.NĐ.40.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000250260693919396000

Điều 33.13.NĐ.40.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000250283950015000010

Điều 33.13.QĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000250283950015000020

Điều 33.13.QĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000280256320169000010

Điều 33.13.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

3301300000000000100000280256320169000020

Điều 33.13.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

3301300000000000100000280282440025000010

Điều 33.13.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3301300000000000100000281144785761395000

Điều 33.13.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3301300000000000100000300000000000000000

Điều 33.13.LQ.3. Người nộp thuế

3301300000000000100000400000000000000000

Điều 33.13.LQ.4. Giải thích từ ngữ

3301300000000000100000500000000000000000

Điều 33.13.TT.9.2. Giải thích từ ngữ

33013000000000002000

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, THỜI ĐIỂM TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ

3301300000000000200000500000000000000000

Điều 33.13.LQ.5. Căn cứ tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa áp dụng phương pháp tính thuế theo tỷ lệ phần trăm

330130000000000020000050000000000000000000502839500150000300

Điều 33.13.QĐ.4.3. Việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu

3301300000000000200000600000000000000000

Điều 33.13.LQ.6. Căn cứ tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa áp dụng phương pháp tính thuế tuyệt đối, phương pháp tính thuế hỗn hợp

3301300000000000200000700000000000000000

Điều 33.13.LQ.7. Thuế đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan

330130000000000020000070000000000000000000402593201340000300

Điều 33.13.NĐ.3.3. Áp dụng thuế suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

33013000000000002000007000000000000000000040259320134000030000802824400250000200

Điều 33.13.TT.8.2. Quy định việc xác định nguyên liệu, vật tư, linh kiện được miễn thuế nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm

330130000000000020000070000000000000000000802568700560000100

Điều 33.13.TT.6.1. Danh mục hàng hóa và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm

330130000000000020000070000000000000000000802568700560000200

Điều 33.13.TT.6.2. Quy định đối với nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan 0%

3301300000000000200000800000000000000000

Điều 33.13.LQ.8. Trị giá tính thuế, thời điểm tính thuế

3301300000000000200000900000000000000000

Điều 33.13.LQ.9. Thời hạn nộp thuế

330130000000000020000090000000000000000000402593201340000400

Điều 33.13.NĐ.3.4. Thời hạn nộp thuế, bảo lãnh, đặt cọc số tiền thuế phải nộp

3301300000000000200001000000000000000000

Điều 33.13.LQ.10. Nguyên tắc ban hành biểu thuế, thuế suất

3301300000000000200001100000000000000000

Điều 33.13.LQ.11. Thẩm quyền ban hành biểu thuế, thuế suất

330130000000000020000110000000000000000000402839500260000300

Điều 33.13.NĐ.38.3. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế, Danh mục hàng hoá và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thu...

330130000000000020000110000000000000000000402839500260000400

Điều 33.13.NĐ.38.4. Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế

330130000000000020000110000000000000000000402839500260000500

Điều 33.13.NĐ.38.5. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế

330130000000000020000110000000000000000000402839500260000600

Điều 33.13.NĐ.38.6. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng máy gia công cơ khí

330130000000000020000110000000000000000000402839500260000700

Điều 33.13.NĐ.38.7. Thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe ô tô đã qua sử dụng

330130000000000020000110000000000000000000402839500260000800

Điều 33.13.NĐ.38.8. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với linh kiện ô tô nhập khẩu theo Chương trình ưu đãi thuế để sản xuất, lắp ráp xe ô tô (Chương trình ưu đãi thuế)

330130000000000020000110000000000000000000402839500260000900

Điều 33.13.NĐ.38.9. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp rá...

330130000000000020000110000000000000000000402839500260001000

Điều 33.13.NĐ.38.10. Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan

33013000000000003000

Chương III THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ, THUẾ CHỐNG TRỢ CẤP, THUẾ TỰ VỆ

3301300000000000300001200000000000000000

Điều 33.13.LQ.12. Thuế chống bán phá giá

3301300000000000300001300000000000000000

Điều 33.13.LQ.13. Thuế chống trợ cấp

3301300000000000300001400000000000000000

Điều 33.13.LQ.14. Thuế tự vệ

3301300000000000300001500000000000000000

Điều 33.13.LQ.15. Áp dụng thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế tự vệ

33013000000000004000

Chương IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ

3301300000000000400001600000000000000000

Điều 33.13.LQ.16. Miễn thuế

330130000000000040000160000000000000000000402593201340000500

Điều 33.13.NĐ.3.5. Miễn thuế đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ

330130000000000040000160000000000000000000402593201340000600

Điều 33.13.NĐ.3.6. Miễn thuế đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh

330130000000000040000160000000000000000000402593201340000700

Điều 33.13.NĐ.3.7. Miễn thuế đối với tài sản di chuyển

330130000000000040000160000000000000000000402593201340000800

Điều 33.13.NĐ.3.8. Miễn thuế đối với quà biếu, quà tặng

330130000000000040000160000000000000000000402593201340000900

Điều 33.13.NĐ.3.9. Miễn thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

330130000000000040000160000000000000000000402593201340001000

Điều 33.13.NĐ.3.10. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để gia công, sản phẩm gia công xuất khẩu

330130000000000040000160000000000000000000402593201340001100

Điều 33.13.NĐ.3.11. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu

330130000000000040000160000000000000000000402593201340001200

Điều 33.13.NĐ.3.12. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu

330130000000000040000160000000000000000000402593201340001300

Điều 33.13.NĐ.3.13. Miễn thuế đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định

330130000000000040000160000000000000000000402593201340001400

Điều 33.13.NĐ.3.14. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư

330130000000000040000160000000000000000000402593201340001500

Điều 33.13.NĐ.3.15. Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong thời hạn 05 năm

330130000000000040000160000000000000000000402593201340001600

Điều 33.13.NĐ.3.16. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí

330130000000000040000160000000000000000000402593201340001700

Điều 33.13.NĐ.3.17. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động đóng tàu, tàu biển xuất khẩu

330130000000000040000160000000000000000000402593201340001800

Điều 33.13.NĐ.3.18. Miễn thuế đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật

330130000000000040000160000000000000000000402593201340001900

Điều 33.13.NĐ.3.19. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002000

Điều 33.13.NĐ.3.20. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002100

Điều 33.13.NĐ.3.21. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho giáo dục

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002200

Điều 33.13.NĐ.3.22. Miễn thuế hàng hóa sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu phi thuế quan

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002300

Điều 33.13.NĐ.3.23. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp trang thiết bị y tế

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002400

Điều 33.13.NĐ.3.24. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002500

Điều 33.13.NĐ.3.25. Miễn thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002600

Điều 33.13.NĐ.3.26. Miễn thuế hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002700

Điều 33.13.NĐ.3.27. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa không nhằm mục đích thương mại

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002800

Điều 33.13.NĐ.3.28. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002801

Điều 33.13.NĐ.3.28a. Điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan và áp dụng chính sách thuế đối với doanh nghiệp chế xuất là khu phi thuế quan

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002900

Điều 33.13.NĐ.3.29. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế, hàng hóa có trị giá tối thiểu, hàng hóa gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh

330130000000000040000160000000000000000000402593201340002901

Điều 33.13.NĐ.3.29a. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế

330130000000000040000160000000000000000000802540600385510300

Điều 33.13.TT.5.103. Các trường hợp miễn thuế

3301300000000000400001700000000000000000

Điều 33.13.LQ.17. Thủ tục miễn thuế

330130000000000040000170000000000000000000402593201340003000

Điều 33.13.NĐ.3.30. Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế

330130000000000040000170000000000000000000402593201340003100

Điều 33.13.NĐ.3.31. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế khi làm thủ tục hải quan

330130000000000040000170000000000000000000402593201340003101

Điều 33.13.NĐ.3.31a. Thông báo, kiểm tra việc sử dụng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu

330130000000000040000170000000000000000000802540600385510400

Điều 33.13.TT.5.104. Đăng ký Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế

330130000000000040000170000000000000000000802540600385510500

Điều 33.13.TT.5.105. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế

330130000000000040000170000000000000000000802540600385510600

Điều 33.13.TT.5.106. Báo cáo, kiểm tra việc sử dụng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu

3301300000000000400001800000000000000000

Điều 33.13.LQ.18. Giảm thuế

330130000000000040000180000000000000000000402593201340003200

Điều 33.13.NĐ.3.32. Giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

3301300000000000400001900000000000000000

Điều 33.13.LQ.19. Hoàn thuế

330130000000000040000190000000000000000000402593201340003300

Điều 33.13.NĐ.3.33. Hoàn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu phải tái nhập

330130000000000040000190000000000000000000402593201340003400

Điều 33.13.NĐ.3.34. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất

330130000000000040000190000000000000000000402593201340003500

Điều 33.13.NĐ.3.35. Hoàn thuế đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất

330130000000000040000190000000000000000000402593201340003600

Điều 33.13.NĐ.3.36. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất, kinh doanh nhưng đã xuất khẩu sản phẩm

330130000000000040000190000000000000000000402593201340003700

Điều 33.13.NĐ.3.37. Hoàn thuế đối với trường hợp người nộp thuế đã nộp thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu nhưng không có hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu hoặc nhập khẩu, xuất khẩu ít hơn so với hàng hóa nhập...

330130000000000040000190000000000000000000402593201340003701

Điều 33.13.NĐ.3.37a. Không thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

330130000000000040000190000000000000000000802540600385513100

Điều 33.13.TT.5.131. Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

33013000000000004500

Chương V. QUY ĐỊNH VỀ BIỂU THUÊ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI

3301300000000000450000010000000000000000

Mục 1. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA CHI LÊ GIAI ĐOẠN 2022 ...

330130000000000045000001000000000000000000402824301120000300

Điều 33.13.NĐ.21.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định VCFTA giai đoạn 2022 - 2027

330130000000000045000001000000000000000000402824301120000400

Điều 33.13.NĐ.21.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000001000000000000000000402824301120000500

Điều 33.13.NĐ.21.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450000020000000000000000

Mục 2. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA MỘT BÊN LÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ BÊN KIA LÀ LIÊN MINH KINH TẾ Á - ÂU VÀ CÁC QU...

330130000000000045000002000000000000000000402824301130000300

Điều 33.13.NĐ.22.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định VCFTA giai đoạn 2022 - 2027

330130000000000045000002000000000000000000402824301130000400

Điều 33.13.NĐ.22.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000002000000000000000000402824301130000500

Điều 33.13.NĐ.22.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450000030000000000000000

Mục 3. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA CUBA GIAI ĐOẠN 2022 - 2027

330130000000000045000003000000000000000000402824301140000300

Điều 33.13.NĐ.23.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000003000000000000000000402824301140000400

Điều 33.13.NĐ.23.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000003000000000000000000402824301140000500

Điều 33.13.NĐ.23.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450000410000000000000000

Mục 4. BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC TOÀN DIỆN VÀ TIẾN BỘ XUYÊN THÁI BÌNH DƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2027

330130000000000045000041000000000000000000402824301150000300

Điều 33.13.NĐ.24.3. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định CPTPP giai đoạn 2022 - 2027

330130000000000045000041000000000000000000402824301150000400

Điều 33.13.NĐ.24.4. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam để thực hiện Hiệp định CPTPP

330130000000000045000041000000000000000000402824301150000500

Điều 33.13.NĐ.24.5. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định CPTPP; Danh mục hàng hóa và thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với xe ô tô đã qua sử dụng áp dụng hạn ngạch ...

330130000000000045000041000000000000000000402824301150000600

Điều 33.13.NĐ.24.6. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450000510000000000000000

Mục 5. BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ LIÊN MINH CHÂU ÂU GIAI ĐOẠN 2022 ...

330130000000000045000051000000000000000000402824301160000300

Điều 33.13.NĐ.25.3. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam giai đoạn 2022 - 2027

330130000000000045000051000000000000000000402824301160000400

Điều 33.13.NĐ.25.4. Điều kiện và thủ tục áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam

330130000000000045000051000000000000000000402824301160000500

Điều 33.13.NĐ.25.5. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam

330130000000000045000051000000000000000000402824301160000600

Điều 33.13.NĐ.25.6. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450000610000000000000000

Mục 6. BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ LIÊN HIỆP VƯƠNG QUỐC ANH VÀ BẮC A...

330130000000000045000061000000000000000000402824301170000300

Điều 33.13.NĐ.26.3. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam giai đoạn 2022 - 2027

330130000000000045000061000000000000000000402824301170000400

Điều 33.13.NĐ.26.4. Điều kiện và thủ tục áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam

330130000000000045000061000000000000000000402824301170000500

Điều 33.13.NĐ.26.5. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam

330130000000000045000061000000000000000000402824301170000600

Điều 33.13.NĐ.26.6. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450000710000000000000000

Mục 7. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN - TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2022 - 2027

330130000000000045000071000000000000000000402824301180000300

Điều 33.13.NĐ.27.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000071000000000000000000402824301180000400

Điều 33.13.NĐ.27.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000071000000000000000000402824301180000500

Điều 33.13.NĐ.27.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450000810000000000000000

Mục 8. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN - HÀN QUỐC GIAI ĐOẠN 2022 - 2027

330130000000000045000081000000000000000000402824301190000300

Điều 33.13.NĐ.28.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000081000000000000000000402824301190000400

Điều 33.13.NĐ.28.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000081000000000000000000402824301190000500

Điều 33.13.NĐ.28.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

330130000000000045000081000000000000000000402824301190000600

Điều 33.13.NĐ.28.6. Hàng hóa sản xuất tại Khu công nghiệp Khai Thành thuộc lãnh thổ Bắc Triều Tiên

3301300000000000450000910000000000000000

Mục 9. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ TOÀN DIỆN ASEAN - NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2022 - 2028

330130000000000045000091000000000000000000402824301200000300

Điều 33.13.NĐ.29.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000091000000000000000000402824301200000400

Điều 33.13.NĐ.29.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000091000000000000000000402824301200000500

Điều 33.13.NĐ.29.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450001010000000000000000

Mục 10. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THÀNH LẬP KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN - ÔT-XTRÂY-LIA - NIU DI-LÂN GIAI ĐOẠN 2022 - 2027

330130000000000045000101000000000000000000402824301210000300

Điều 33.13.NĐ.30.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000101000000000000000000402824301210000400

Điều 33.13.NĐ.30.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000101000000000000000000402824301210000500

Điều 33.13.NĐ.30.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450001110000000000000000

Mục 11. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN - ẤN ĐỘ GIAI ĐOẠN 2022 - 2027

330130000000000045000111000000000000000000402824301220000300

Điều 33.13.NĐ.31.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000111000000000000000000402824301220000400

Điều 33.13.NĐ.31.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000111000000000000000000402824301220000500

Điều 33.13.NĐ.31.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450001210000000000000000

Mục 12. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN - HỒNG KÔNG, TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2022 - 2027

330130000000000045000121000000000000000000402824301230000300

Điều 33.13.NĐ.32.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000121000000000000000000402824301230000400

Điều 33.13.NĐ.32.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000121000000000000000000402824301230000500

Điều 33.13.NĐ.32.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450001310000000000000000

Mục 13. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ VIỆT NAM - NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2022 - 2028

330130000000000045000131000000000000000000402824301240000300

Điều 33.13.NĐ.33.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000131000000000000000000402824301240000400

Điều 33.13.NĐ.33.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000131000000000000000000402824301240000500

Điều 33.13.NĐ.33.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450001410000000000000000

Mục 14. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM - HÀN QUỐC GIAI ĐOẠN 2022 - 2027

330130000000000045000141000000000000000000402824301250000300

Điều 33.13.NĐ.34.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000141000000000000000000402824301250000400

Điều 33.13.NĐ.34.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000141000000000000000000402824301250000500

Điều 33.13.NĐ.34.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

330130000000000045000141000000000000000000402824301250000600

Điều 33.13.NĐ.34.6. Hàng hóa sản xuất tại Khu công nghiệp Khai Thành thuộc lãnh thổ Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

3301300000000000450001510000000000000000

Mục 15. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN GIAI ĐOẠN 2022 - 2027

330130000000000045000151000000000000000000402824301260000300

Điều 33.13.NĐ.35.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000151000000000000000000402824301260000400

Điều 33.13.NĐ.35.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000151000000000000000000402824301260000500

Điều 33.13.NĐ.35.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

3301300000000000450001610000000000000000

Mục 16. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO TỪ NGÀ...

3301300000000000450001710000000000000000

Mục 17. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ TOÀN DIỆN KHU VỰC GIAI ĐOẠN 2022 - 2027

330130000000000045000171000000000000000000402824301290000300

Điều 33.13.NĐ.37.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000171000000000000000000402824301290000400

Điều 33.13.NĐ.37.4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

330130000000000045000171000000000000000000402824301290000500

Điều 33.13.NĐ.37.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

330130000000000045000171000000000000000000402824301290000600

Điều 33.13.NĐ.37.6. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

3301300000000000450001810000000000000000

Mục 18. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN BẢN THỎA THUẬN THÚC ĐẨY THƯƠNG MẠI SONG PHƯƠNG GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ VƯƠNG QUỐC CAMP...

3301300000000000450001910000000000000000

Mục 19. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ NHÀ NƯỚC I-XRA-EN GIAI ĐOẠN 2024 - ...

330130000000000045000191000000000000000000402889801310000300

Điều 33.13.NĐ.40.3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định VIFTA giai đoạn 2024 - 2027

330130000000000045000191000000000000000000402889801310000400

Điều 33.13.NĐ.40.4. Điều kiện áp dụng

330130000000000045000191000000000000000000402889801310000500

Điều 33.13.NĐ.40.5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

33013000000000004750

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MIỄN THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG

3301300000000000475000010000000000000000

Mục 1 MIỄN THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI VÀNG NGUYÊN LIỆU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

330130000000000047500001000000000000000000502497900080000100

Điều 33.13.QĐ.2.1.

330130000000000047500001000000000000000000502497900080000200

Điều 33.13.QĐ.2.2.

3301300000000000475000060000000000000000

Mục 2. MIỄN THUẾ NHẬP KHẨU PHỤ TÙNG, LINH KIỆN ĐỂ SẢN XUẤT, LẮP RÁP PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT THUỘC LOẠI TRONG NƯỚC CHƯA SẢN XUẤT ĐƯỢC THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2015/QĐ-TTG NGÀ...

330130000000000047500006000000000000000000802563201690000300

Điều 33.13.TT.5.3. Điều kiện áp dụng

330130000000000047500006000000000000000000802563201690000400

Điều 33.13.TT.5.4. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu

33013000000000005000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3301300000000000500002000000000000000000

Điều 33.13.LQ.20. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002100000000000000000

Điều 33.13.LQ.21. Điều khoản chuyển tiếp

3301300000000000500002200000000000000000

Điều 33.13.LQ.22. Quy định chi tiết

3301300000000000500002240259320134000380

Điều 33.13.NĐ.3.38. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240259320134000390

Điều 33.13.NĐ.3.39. Điều khoản chuyển tiếp

3301300000000000500002240259320134000400

Điều 33.13.NĐ.3.40. Trách nhiệm thi hành

330130000000000050000224025932013400040000802638800140000200

Điều 33.13.TT.7.2. Quy định chung

330130000000000050000224025932013400040000802638800140000300

Điều 33.13.TT.7.3. Tiêu chí xác định phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư

330130000000000050000224025932013400040000802638800140000400

Điều 33.13.TT.7.4. Tiêu chí xác định phương tiện vận tải chuyên dùng cần thiết cho hoạt động dầu khí

330130000000000050000224025932013400040000802638800140000500

Điều 33.13.TT.7.5. Tiêu chí xác định phương tiện vận tải trong dây chuyền công nghệ phục vụ trực tiếp cho hoạt động đóng tàu

330130000000000050000224025932013400040000802638800140000600

Điều 33.13.TT.7.6. Tiêu chí xác định máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng sử dụng trực tiếp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ

330130000000000050000224025932013400040000802638800140000700

Điều 33.13.TT.7.7. Tiêu chí xác định máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng sử dụng trực tiếp phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

330130000000000050000224025932013400040000802638800140000800

Điều 33.13.TT.7.8. Tiêu chí xác định máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ

330130000000000050000224025932013400040000802638800140000900

Điều 33.13.TT.7.9. Danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học chuyên dùng sử dụng trực tiếp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới công nghệ...

330130000000000050000224025932013400040000802651400110000300

Điều 33.13.TT.9.3. Tiêu chí để xác định hàng hóa chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho giáo dục

3301300000000000500002240259320134000410

Điều 33.13.NĐ.3.41. Tổ chức thực hiện

3301300000000000500002240282430112000060

Điều 33.13.NĐ.21.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430112000070

Điều 33.13.NĐ.21.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430113000060

Điều 33.13.NĐ.22.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430113000070

Điều 33.13.NĐ.22.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430114000060

Điều 33.13.NĐ.23.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430114000070

Điều 33.13.NĐ.23.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430115000070

Điều 33.13.NĐ.24.7. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430115000080

Điều 33.13.NĐ.24.8. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430115000090

Điều 33.13.NĐ.24.9. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430115000100

Điều 33.13.NĐ.24.10. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430116000070

Điều 33.13.NĐ.25.7. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430116000080

Điều 33.13.NĐ.25.8. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430117000070

Điều 33.13.NĐ.26.7. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430117000080

Điều 33.13.NĐ.26.8. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430118000060

Điều 33.13.NĐ.27.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430118000070

Điều 33.13.NĐ.27.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430119000070

Điều 33.13.NĐ.28.7. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430119000080

Điều 33.13.NĐ.28.8. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430119000090

Điều 33.13.NĐ.28.9. Điều khoản thi hành

3301300000000000500002240282430119000100

Điều 33.13.NĐ.28.10. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430120000060

Điều 33.13.NĐ.29.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430120000070

Điều 33.13.NĐ.29.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430121000060

Điều 33.13.NĐ.30.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430121000070

Điều 33.13.NĐ.30.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430122000060

Điều 33.13.NĐ.31.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430122000070

Điều 33.13.NĐ.31.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430123000060

Điều 33.13.NĐ.32.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430123000070

Điều 33.13.NĐ.32.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430124000060

Điều 33.13.NĐ.33.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430124000070

Điều 33.13.NĐ.33.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430125000070

Điều 33.13.NĐ.34.7. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430125000080

Điều 33.13.NĐ.34.8. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430126000060

Điều 33.13.NĐ.35.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430126000070

Điều 33.13.NĐ.35.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430129000070

Điều 33.13.NĐ.37.7. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430129000080

Điều 33.13.NĐ.37.8. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240282430129000090

Điều 33.13.NĐ.37.9. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240282430129000100

Điều 33.13.NĐ.37.10. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002240283950026000110

Điều 33.13.NĐ.38.11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

3301300000000000500002240283950026000120

Điều 33.13.NĐ.38.12. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002240283950026000130

Điều 33.13.NĐ.38.13. Điều khoản thi hành và tổ chức thực hiện

3301300000000000500002240283950026000140

Điều 33.13.NĐ.38.14. Điều khoản thi hành và tổ chức thực hiện

3301300000000000500002243827698644512000

Điều 33.13.NĐ.40.6. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002245109818931209000

Điều 33.13.NĐ.40.7. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002250249790008000030

Điều 33.13.QĐ.2.3.

3301300000000000500002250283950015000040

Điều 33.13.QĐ.4.4. Hiệu lực và tổ chức thực hiện

3301300000000000500002280256320169000050

Điều 33.13.TT.5.5. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002280256870056000030

Điều 33.13.TT.6.3. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002280263880014000100

Điều 33.13.TT.7.10. Tổ chức thực hiện

3301300000000000500002280263880014000110

Điều 33.13.TT.7.11. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002280265070001000040

Điều 33.13.TT.7.4.

3301300000000000500002280265140011000040

Điều 33.13.TT.9.4. Hiệu lực thi hành

3301300000000000500002280265140011000050

Điều 33.13.TT.9.5. Trách nhiệm thi hành

3301300000000000500002280282440025000030

Điều 33.13.TT.8.3. Tổ chức thực hiện

3301300000000000500002280282440025000040

Điều 33.13.TT.8.4. Điều khoản thi hành

/* Ensure CSS applies */