Thương mại, đầu tư, chứng khoán
Danh sách đề mục
- Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
- Một số hoạt động kinh doanh đặc thù
- Quản lý thị trường
- Quy hoạch
- Thương mại
- Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
- Cạnh tranh
- Quản lý ngoại thương
- Chứng khoán
- Đấu thầu
- Đầu tư
- Đầu tư công
- Khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
- Lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
- Một số hoạt động kinh doanh đặc thù
Danh sách điều khoản
34001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3400100000000000100000100000000000000000
Điều 34.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về nguyên tắc, chính sách bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh đối ...
3400100000000000100000200000000000000000
Điều 34.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Người tiêu dùng.
3400100000000000100000240287460055000010
Điều 34.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 9 Điều 3; khoản 2 Điều 9; khoản 2 Điều 13; khoản 5 Điều 23; khoản 5 Điều 28; khoản 3 Điều 32; khoản 5 Điều 33; khoản 4 Điều 3...
3400100000000000100000300000000000000000
Điều 34.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400100000000000100000340287460055000020
Điều 34.1.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400100000000000100000400000000000000000
Điều 34.1.LQ.4. Quyền của người tiêu dùng 1. Được bảo đảm an toàn tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, uy tín, tài sản, bảo vệ thông tin, quyền, lợi ích hợp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụ...
3400100000000000100000500000000000000000
Điều 34.1.LQ.5. Nghĩa vụ của người tiêu dùng 1. Kiểm tra sản phẩm, hàng hóa trước khi nhận theo quy định của pháp luật; lựa chọn tiêu dùng sản phẩm, hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
3400100000000000100000600000000000000000
Điều 34.1.LQ.6. Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm của Nhà nước, tổ chức, cá nhân và toàn xã hội.
3400100000000000100000700000000000000000
Điều 34.1.LQ.7. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Tạo điều kiện thuận lợi để người tiêu dùng, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác thực hiện đầy đủ quyền, nghĩa vụ và phát huy s...
3400100000000000100000800000000000000000
Điều 34.1.LQ.8. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng dễ bị tổn thương 1. Người tiêu dùng dễ bị tổn thương là người tiêu dùng có khả năng chịu nhiều tác động bất lợi về tiếp cận thông tin, sức khỏe, tài sả...
3400100000000000100000900000000000000000
Điều 34.1.LQ.9. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong giao dịch với cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên, không phải đăng ký kinh doanh 1. Cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường x...
340010000000000010000090000000000000000000402874600550000400
Điều 34.1.NĐ.1.4. Trách nhiệm của cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên, không phải đăng ký kinh doanh hoạt động trong phạm vi chợ, trung tâm thương mại Cá nhân hoạt động thương mại độc l...
340010000000000010000090000000000000000000402874600550000500
Điều 34.1.NĐ.1.5. Trách nhiệm của tổ chức quản lý chợ, trung tâm thương mại 1. Ban hành nội quy theo quy định của pháp luật trong đó phải có các nội dung cơ bản về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, ba...
3400100000000000100001000000000000000000
Điều 34.1.LQ.10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bị nghiêm cấm thực hiện các hành vi sau đây:
3400100000000000100001100000000000000000
Điều 34.1.LQ.11. Yêu cầu cơ quan nhà nước xử lý vi phạm pháp luật có liên quan đến quyền lợi người tiêu dùng 1. Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và qu...
3400100000000000100001200000000000000000
Điều 34.1.LQ.12. Hợp tác quốc tế trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Hợp tác quốc tế trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn ...
3400100000000000100001300000000000000000
Điều 34.1.LQ.13. Ngày Quyền của người tiêu dùng Việt Nam 1. Ngày 15 tháng 3 hằng năm là Ngày Quyền của người tiêu dùng Việt Nam.
340010000000000010000130000000000000000000402874600550000300
Điều 34.1.NĐ.1.3. Tổ chức thực hiện hoạt động hưởng ứng Ngày Quyền của người tiêu dùng Việt Nam 1. Ngày Quyền của người tiêu dùng Việt Nam được tổ chức hằng năm nhằm:
34001000000000002000
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH ĐỐI VỚI NGƯỜI TIÊU DÙNG
3400100000000000200001400000000000000000
Điều 34.1.LQ.14. Bảo đảm an toàn, đo lường, số lượng, khối lượng, chất lượng, công dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ bán, cung cấp cho người tiêu dùng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh phải bảo đảm an toà...
3400100000000000200001500000000000000000
Điều 34.1.LQ.15. Bảo vệ thông tin của người tiêu dùng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh tự mình hoặc ủy quyền, thuê bên thứ ba thực hiện việc thu thập, lưu trữ, sử dụng, chỉnh sửa, cập nhật, hủy bỏ thông...
3400100000000000200001600000000000000000
Điều 34.1.LQ.16. Xây dựng quy tắc bảo vệ thông tin của người tiêu dùng 1. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, tổ chức, cá nhân kinh doanh thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin của người tiêu dùn...
3400100000000000200001700000000000000000
Điều 34.1.LQ.17. Thông báo khi thu thập, sử dụng thông tin của người tiêu dùng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh phải thông báo rõ ràng, công khai, bằng hình thức phù hợp với người tiêu dùng về mục đích,...
3400100000000000200001800000000000000000
Điều 34.1.LQ.18. Sử dụng thông tin của người tiêu dùng 1. Trước khi tổ chức, cá nhân kinh doanh thay đổi mục đích, phạm vi sử dụng thông tin đã thông báo cho người tiêu dùng thì phải thông báo lại và ...
3400100000000000200001900000000000000000
Điều 34.1.LQ.19. Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin của người tiêu dùng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh phải bảo đảm an toàn, an ninh thông tin của người tiêu dùng mà họ thu thập, lưu trữ, sử dụng và c...
3400100000000000200002000000000000000000
Điều 34.1.LQ.20. Kiểm tra, chỉnh sửa, cập nhật, hủy bỏ, chuyển giao, ngừng chuyển giao thông tin của người tiêu dùng 1. Người tiêu dùng có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh thực hiện việc kiểm...
3400100000000000200002100000000000000000
Điều 34.1.LQ.21. Cung cấp thông tin về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung cho người tiêu dùng Tổ chức, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm sau đây:
3400100000000000200002200000000000000000
Điều 34.1.LQ.22. Trách nhiệm của bên thứ ba trong việc cung cấp thông tin về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân kinh doanh cung cấp thông tin về sản phẩm, h...
3400100000000000200002300000000000000000
Điều 34.1.LQ.23. Hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 1. Hình thức hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung đư...
340010000000000020000230000000000000000000402874600550000600
Điều 34.1.NĐ.1.6. Yêu cầu chung đối với hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung Hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịc...
3400100000000000200002400000000000000000
Điều 34.1.LQ.24. Giải thích hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung Trong trường hợp hiểu khác nhau về nội dung hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đ...
3400100000000000200002500000000000000000
Điều 34.1.LQ.25. Điều khoản không được phép quy định trong hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung Trong hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng the...
3400100000000000200002600000000000000000
Điều 34.1.LQ.26. Thực hiện hợp đồng theo mẫu 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh phải dành thời gian hợp lý để người tiêu dùng nghiên cứu hợp đồng trước khi giao kết hợp đồng theo mẫu.
3400100000000000200002700000000000000000
Điều 34.1.LQ.27. Thực hiện điều kiện giao dịch chung 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh sử dụng điều kiện giao dịch chung có trách nhiệm công khai và phải dành thời gian hợp lý để người tiêu dùng nghiên c...
3400100000000000200002800000000000000000
Điều 34.1.LQ.28. Kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ có số lượng lớn người tiêu dùng mua, sử dụng thường xuyên, liên tục, ...
340010000000000020000280000000000000000000402874600550000700
Điều 34.1.NĐ.1.7. Trách nhiệm đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 1. Trước khi sử dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăn...
340010000000000020000280000000000000000000402874600550000800
Điều 34.1.NĐ.1.8. Hồ sơ và hình thức đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung bao gồm các tài liệu sau đây:
340010000000000020000280000000000000000000402874600550000900
Điều 34.1.NĐ.1.9. Tiếp nhận hồ sơ 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ được nhận phiếu tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thời gian nhận và ngày trả kết quả.
340010000000000020000280000000000000000000402874600550001000
Điều 34.1.NĐ.1.10. Thẩm định hồ sơ đăng ký 1. Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận đăng ký tiến hành thẩm định hồ sơ đăng ký trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều...
340010000000000020000280000000000000000000402874600550001100
Điều 34.1.NĐ.1.11. Phạm vi thẩm định hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 14 của Nghị định này thẩm định hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung đố...
340010000000000020000280000000000000000000402874600550001200
Điều 34.1.NĐ.1.12. Hoàn thành việc đăng ký 1. Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân kinh doanh tuân thủ đầy đủ quy định tại Điều 11 của Nghị định này, cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận đăng ký ra thông ...
340010000000000020000280000000000000000000402874600550001300
Điều 34.1.NĐ.1.13. Đăng ký lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh phải đăng ký lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung trong trường hợp sau:
340010000000000020000280000000000000000000402874600550001400
Điều 34.1.NĐ.1.14. Thẩm quyền kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc Bộ Công Thương có thẩm quyền kiểm soát hợp đồ...
340010000000000020000280000000000000000000402874600550001500
Điều 34.1.NĐ.1.15. Hủy bỏ, sửa đổi hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyề...
340010000000000020000280000000000000000000402874600550001600
Điều 34.1.NĐ.1.16. Phối hợp trong kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 1. Bộ Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về kiểm s...
340010000000000020000280000000000000000000502878100070000100
Điều 34.1.QĐ.1.1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp ...
3400100000000000200002900000000000000000
Điều 34.1.LQ.29. Cung cấp bằng chứng giao dịch 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm cung cấp cho người tiêu dùng hóa đơn, chứng từ, tài liệu liên quan đến giao dịch theo quy định của pháp luậ...
3400100000000000200003000000000000000000
Điều 34.1.LQ.30. Bảo hành sản phẩm, hàng hóa, linh kiện, phụ kiện 1. Sản phẩm, hàng hóa, linh kiện, phụ kiện được bảo hành theo thỏa thuận của các bên hoặc bắt buộc bảo hành theo quy định của pháp luậ...
3400100000000000200003100000000000000000
Điều 34.1.LQ.31. Trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết phản ánh, yêu cầu, k...
3400100000000000200003200000000000000000
Điều 34.1.LQ.32. Trách nhiệm đối với sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật 1. Khi phát hiện sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật, tổ chức, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm sau đây:
340010000000000020000320000000000000000000402874600550001700
Điều 34.1.NĐ.1.17. Biện pháp cần thiết để ngừng cung cấp sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật 1. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm phát hiện ra sản phẩm, hàng hó...
340010000000000020000320000000000000000000402874600550001800
Điều 34.1.NĐ.1.18. Trách nhiệm công khai, thông báo công khai việc thu hồi sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật 1. Trường hợp sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật thuộc nhóm A theo quy định tại điểm a khoản 1...
340010000000000020000320000000000000000000402874600550001900
Điều 34.1.NĐ.1.19. Báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc thu hồi sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật 1. Trước khi tiến hành việc thu hồi sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật, tổ chức, cá nhân kinh d...
3400100000000000200003300000000000000000
Điều 34.1.LQ.33. Thu hồi sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật 1. Sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật bao gồm:
340010000000000020000330000000000000000000402874600550002000
Điều 34.1.NĐ.1.20. Nguồn thông tin, dữ liệu để xác định cụ thể nhóm sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật 1. Việc xác định cụ thể nhóm sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật theo quy định tại Nghị định này được ...
340010000000000020000330000000000000000000402874600550002100
Điều 34.1.NĐ.1.21. Cơ quan quản lý nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện thu hồi sản phẩm, hàng hoá có khuyết tật 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng ...
3400100000000000200003400000000000000000
Điều 34.1.LQ.34. Bồi thường thiệt hại do sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật gây ra 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật do...
3400100000000000200003500000000000000000
Điều 34.1.LQ.35. Miễn trách nhiệm bồi thường thiệt hại do sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật gây ra Tổ chức, cá nhân kinh doanh quy định tại Điều 34 của Luật này được miễn trách nhiệm bồi thường thiệt h...
3400100000000000200003600000000000000000
Điều 34.1.LQ.36. Trách nhiệm trong việc cung cấp dịch vụ không đúng nội dung đã đăng ký, thông báo, công bố, niêm yết, quảng cáo, giới thiệu, giao kết, cam kết 1. Trong trường hợp cung cấp dịch vụ khô...
34001000000000003000
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂNKINH DOANH ĐỐI VỚI NGƯỜI TIÊU DÙNG TRONG GIAO DỊCH ĐẶC THÙ
3400100000000000300000100000000000000000
Mục 1 GIAO DỊCH TỪ XA
340010000000000030000010000000000000000003700000000000000000
Điều 34.1.LQ.37. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong giao dịch từ xa 1. Khi thực hiện giao dịch từ xa, tổ chức, cá nhân kinh doanh phải cung cấp chính xác và đầy đủ cho người tiêu dùng c...
34001000000000003000001000000000000000000370000000000000000000402874600550002200
Điều 34.1.NĐ.1.22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong giao dịch từ xa 1. Trường hợp cung cấp thông tin về quy trình xử lý việc đổi, trả sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, thông tin phải có cá...
340010000000000030000010000000000000000003800000000000000000
Điều 34.1.LQ.38. Giao kết hợp đồng trong giao dịch từ xa 1. Khi giao dịch từ xa với người tiêu dùng, tổ chức, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm xây dựng công cụ và thực hiện biện pháp bảo đảm sau đây:
340010000000000030000010000000000000000003900000000000000000
Điều 34.1.LQ.39. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh với người tiêu dùng trong giao dịch trên không gian mạng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh trên không gian mạng bao gồm:
34001000000000003000001000000000000000000390000000000000000000402874600550002300
Điều 34.1.NĐ.1.23. Trách nhiệm của tổ chức thiết lập, vận hành nền tảng số lớn 1. Công bố công khai tiêu chí xác định ưu tiên hiển thị sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nếu nền tảng số có chức năng tìm kiếm...
340010000000000030000010000000000000000004000000000000000000
Điều 34.1.LQ.40. Trách nhiệm công khai, gỡ bỏ thông tin cảnh báo người tiêu dùng trong giao dịch trên không gian mạng 1. Nội dung công khai thông tin cảnh báo bao gồm:
34001000000000003000001000000000000000000400000000000000000000402874600550002400
Điều 34.1.NĐ.1.24. Công khai, gỡ bỏ thông tin cảnh báo người tiêu dùng trong giao dịch trên không gian mạng 1. Danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh trên không gian mạng có hành vi vi phạm pháp luật v...
3400100000000000300000200000000000000000
Mục 2 CUNG CẤP DỊCH VỤ LIÊN TỤC
340010000000000030000020000000000000000004100000000000000000
Điều 34.1.LQ.41. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh cung cấp dịch vụ liên tục 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh cung cấp dịch vụ liên tục trên lãnh thổ Việt Nam có trách nhiệm thông báo công kha...
340010000000000030000020000000000000000004200000000000000000
Điều 34.1.LQ.42. Hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục 1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục phải được lập thành văn bản và cung cấp cho người tiêu dùng 01 bản.
3400100000000000300000300000000000000000
Mục 3 BÁN HÀNG TRỰC TIẾP
340010000000000030000030000000000000000004300000000000000000
Điều 34.1.LQ.43. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong hoạt động bán hàng tận cửa 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh thực hiện hoạt động bán hàng tận cửa thông qua các hình thức sau đây:
340010000000000030000030000000000000000004400000000000000000
Điều 34.1.LQ.44. Hợp đồng bán hàng tận cửa 1. Hợp đồng bán hàng tận cửa phải được lập thành văn bản và cung cấp cho người tiêu dùng 01 bản, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
340010000000000030000030000000000000000004500000000000000000
Điều 34.1.LQ.45. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân bán hàng đa cấp 1. Tổ chức bán hàng đa cấp có trách nhiệm sau đây:
34001000000000003000003000000000000000000450000000000000000000402874600550002500
Điều 34.1.NĐ.1.25. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân bán hàng đa cấp 1. Tổ chức bán hàng đa cấp có trách nhiệm sau:
340010000000000030000030000000000000000004600000000000000000
Điều 34.1.LQ.46. Hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp 1. Tổ chức bán hàng đa cấp và cá nhân tham gia bán hàng đa cấp phải giao kết hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp bằng văn bản.
340010000000000030000030000000000000000004700000000000000000
Điều 34.1.LQ.47. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên 1. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, khi bán sản phẩm, hàng hóa...
34001000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402874600550002600
Điều 34.1.NĐ.1.26. Thông báo hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh thực hiện thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp xã tại nơi tổ chức bán sản phẩm, hà...
34001000000000003000003000000000000000000470000000000000000000402874600550002700
Điều 34.1.NĐ.1.27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên 1. Tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân kinh doanh thực hiện bán...
34001000000000004000
Chương IV HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG CỦA MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC XÃ HỘI
3400100000000000400004800000000000000000
Điều 34.1.LQ.48. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức chính trị - xã hội 1. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam có trách nhiệm sau đây:
3400100000000000400004900000000000000000
Điều 34.1.LQ.49. Tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Tổ chức xã hội thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về hội được tham gia hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiê...
3400100000000000400005000000000000000000
Điều 34.1.LQ.50. Hoạt động của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Hoạt động của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng bao gồm:
3400100000000000400005100000000000000000
Điều 34.1.LQ.51. Quyền của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Tham gia các hoạt động kiểm tra liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo yêu cầu của cơ quan nhà nước ...
3400100000000000400005200000000000000000
Điều 34.1.LQ.52. Trách nhiệm của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3400100000000000400005300000000000000000
Điều 34.1.LQ.53. Tổ chức xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Tổ chức xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thực hiện các hoạt động ...
34001000000000005000
Chương V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP GIỮA NGƯỜI TIÊU DÙNG VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH
3400100000000000500000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340010000000000050000010000000000000000005400000000000000000
Điều 34.1.LQ.54. Phương thức giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh 1. Tranh chấp phát sinh giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh được giải quyết thông...
340010000000000050000010000000000000000005500000000000000000
Điều 34.1.LQ.55. Trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu trong quá trình giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách n...
3400100000000000500000200000000000000000
Mục 2 THƯƠNG LƯỢNG
340010000000000050000020000000000000000005600000000000000000
Điều 34.1.LQ.56. Yêu cầu và tiếp nhận thương lượng 1. Người tiêu dùng có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh thương lượng.
340010000000000050000020000000000000000005700000000000000000
Điều 34.1.LQ.57. Trình tự, thủ tục thương lượng 1. Người tiêu dùng gửi yêu cầu thương lượng và thông tin, tài liệu liên quan (nếu có) đến tổ chức, cá nhân kinh doanh tại trụ sở chính, chi nhánh, văn p...
340010000000000050000020000000000000000005800000000000000000
Điều 34.1.LQ.58. Trường hợp không tiếp nhận và giải quyết yêu cầu hỗ trợ thương lượng 1. Người tiêu dùng là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân s...
340010000000000050000020000000000000000005900000000000000000
Điều 34.1.LQ.59. Quyền và trách nhiệm của các bên trong quá trình thương lượng 1. Trong quá trình thương lượng, người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh có quyền sau đây:
340010000000000050000020000000000000000006000000000000000000
Điều 34.1.LQ.60. Kết quả thương lượng 1. Kết quả thương lượng của tổ chức, cá nhân kinh doanh với người tiêu dùng được lập thành văn bản, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
3400100000000000500000300000000000000000
Mục 3 HÒA GIẢI
340010000000000050000030000000000000000006100000000000000000
Điều 34.1.LQ.61. Trình tự, thủ tục hòa giải 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh và người tiêu dùng có quyền thỏa thuận lựa chọn bên thứ ba để thực hiện việc hòa giải.
340010000000000050000030000000000000000006200000000000000000
Điều 34.1.LQ.62. Nguyên tắc thực hiện hòa giải 1. Bảo đảm khách quan, trung thực, thiện chí, bình đẳng, công bằng, tự nguyện; không được ép buộc, lừa dối.
340010000000000050000030000000000000000006300000000000000000
Điều 34.1.LQ.63. Tổ chức hòa giải 1. Tổ chức hòa giải tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh bao gồm:
340010000000000050000030000000000000000006400000000000000000
Điều 34.1.LQ.64. Hòa giải viên Hòa giải viên hòa giải tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh bao gồm:
340010000000000050000030000000000000000006500000000000000000
Điều 34.1.LQ.65. Kết quả hòa giải 1. Khi đạt được kết quả hòa giải thành, các bên lập văn bản về kết quả hòa giải thành.
340010000000000050000030000000000000000006600000000000000000
Điều 34.1.LQ.66. Thực hiện và công nhận kết quả hòa giải thành 1. Các bên tham gia hòa giải có trách nhiệm thực hiện kết quả hòa giải thành trong thời hạn đã thỏa thuận trong văn bản về kết quả hòa gi...
3400100000000000500000400000000000000000
Mục 4 TRỌNG TÀI
340010000000000050000040000000000000000006700000000000000000
Điều 34.1.LQ.67. Hiệu lực của điều khoản trọng tài 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh phải thông báo về điều khoản trọng tài trước khi giao kết hợp đồng và được người tiêu dùng chấp thuận.
340010000000000050000040000000000000000006800000000000000000
Điều 34.1.LQ.68. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp tại trọng tài Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp tại trọng tài được thực hiện theo quy định của pháp luật về trọng tài thương mại.
340010000000000050000040000000000000000006900000000000000000
Điều 34.1.LQ.69. Nghĩa vụ chứng minh 1. Người tiêu dùng có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ và chứng minh để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình theo quy định của pháp luật, trừ việc chứng minh lỗi của ...
3400100000000000500000500000000000000000
Mục 5 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TẠI TÒA ÁN
340010000000000050000050000000000000000007000000000000000000
Điều 34.1.LQ.70. Vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là vụ án mà bên khởi kiện là người tiêu dùng hoặc tổ chức xã hội tham gia bảo vệ q...
340010000000000050000050000000000000000007100000000000000000
Điều 34.1.LQ.71. Án phí đối với vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Án phí đối với vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được thực hiện theo quy định của pháp luật về án phí...
340010000000000050000050000000000000000007200000000000000000
Điều 34.1.LQ.72. Công khai thông tin về vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng vì lợi ích công cộng do tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng khởi kiện 1. Tổ chức xã hội th...
340010000000000050000050000000000000000007300000000000000000
Điều 34.1.LQ.73. Tiền bồi thường thiệt hại trong vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng vì lợi ích công cộng do tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng khởi kiện 1. Tiền bồi...
34001000000000005000005000000000000000000730000000000000000000402874600550002800
Điều 34.1.NĐ.1.28. Tiền bồi thường thiệt hại trong vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do tổ chức xã hội khởi kiện vì lợi ích công cộng Trường hợp không xác định được đối tượng thụ hưởng,...
34001000000000006000
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
3400100000000000600007400000000000000000
Điều 34.1.LQ.74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
3400100000000000600007500000000000000000
Điều 34.1.LQ.75. Trách nhiệm của Bộ Công Thương 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật, chiến lược, kế hoạch, dự án, ...
3400100000000000600007600000000000000000
Điều 34.1.LQ.76. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 10 và 11 Điều 75 của Luật này trong lĩnh vực được phân công quản lý; phối hợp v...
3400100000000000600007700000000000000000
Điều 34.1.LQ.77. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau đây:
34001000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3400100000000000700007800000000000000000
Điều 34.1.LQ.78. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Bộ luật số 45/2019/QH14, Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 13/2022/QH15...
3400100000000000700007900000000000000000
Điều 34.1.LQ.79. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
3400100000000000700008000000000000000000
Điều 34.1.LQ.80. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với giao dịch giữa tổ chức, cá nhân kinh doanh và người tiêu dùng được xác lập trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì việc áp dụng pháp luật được t...
3400100000000000700008040287460055000290
Điều 34.1.NĐ.1.29. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
3400100000000000700008040287460055000300
Điều 34.1.NĐ.1.30. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, t...
3400100000000000700008050287810007000020
Điều 34.1.QĐ.1.2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế các Quyết định:
3400100000000000700008050287810007000030
Điều 34.1.QĐ.1.3. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức...
34002000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3400200000000000100000100000000000000000
Điều 34.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hành vi hạn chế cạnh tranh, tập trung kinh tế gây tác động hoặc có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh đến thị trường Việt Nam; hành vi cạn...
3400200000000000100000200000000000000000
Điều 34.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) bao gồm cả doanh nghiệp sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích, doanh nghiệp hoạt động trong...
3400200000000000100000240272320035000010
Điều 34.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết các Điều 9, 10, 13, 26, 31, 32, 33, 36, 56 và 82 của Luật Cạnh tranh.
3400200000000000100000300000000000000000
Điều 34.2.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400200000000000100000340272320035000020
Điều 34.2.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ 1. Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp khác là khi thuộc một trong các trường hợp sau:
3400200000000000100000400000000000000000
Điều 34.2.LQ.4. Áp dụng pháp luật về cạnh tranh 1. Luật này điều chỉnh chung về các quan hệ cạnh tranh. Việc điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh, miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm v...
3400200000000000100000500000000000000000
Điều 34.2.LQ.5. Quyền và nguyên tắc cạnh tranh trong kinh doanh 1. Doanh nghiệp có quyền tự do cạnh tranh theo quy định của pháp luật. Nhà nước bảo đảm quyền cạnh tranh hợp pháp trong kinh doanh.
3400200000000000100000600000000000000000
Điều 34.2.LQ.6. Chính sách của Nhà nước về cạnh tranh 1. Tạo lập, duy trì môi trường cạnh tranh lành mạnh, công bằng, bình đẳng, minh bạch.
3400200000000000100000700000000000000000
Điều 34.2.LQ.7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cạnh tranh 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về cạnh tranh.
3400200000000000100000800000000000000000
Điều 34.2.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm có liên quan đến cạnh tranh 1. Cơ quan nhà nước thực hiện hành vi gây cản trở cạnh tranh trên thị trường sau đây:
34002000000000002000
Chương II THỊ TRƯỜNG LIÊN QUAN VÀ THỊ PHẦN
3400200000000000200000900000000000000000
Điều 34.2.LQ.9. Xác định thị trường liên quan 1. Thị trường liên quan được xác định trên cơ sở thị trường sản phẩm liên quan và thị trường địa lý liên quan.
340020000000000020000090000000000000000000402723200350000300
Điều 34.2.NĐ.1.3. Thị trường liên quan 1. Thị trường liên quan được xác định trên cơ sở thị trường sản phẩm liên quan và thị trường địa lý liên quan.
340020000000000020000090000000000000000000402723200350000400
Điều 34.2.NĐ.1.4. Xác định thị trường sản phẩm liên quan 1. Thị trường sản phẩm liên quan là thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau về đặc tính, mục đích sử dụng và giá cả.
340020000000000020000090000000000000000000402723200350000500
Điều 34.2.NĐ.1.5. Xác định khả năng thay thế về cung Khả năng thay thế về cung là việc các doanh nghiệp đang sản xuất, kinh doanh một loại hàng hóa, dịch vụ có khả năng gia tăng sản lượng, số lượng bá...
340020000000000020000090000000000000000000402723200350000600
Điều 34.2.NĐ.1.6. Xác định thị trường sản phẩm liên quan trong trường hợp đặc biệt 1. Thị trường sản phẩm liên quan trọng trường hợp đặc biệt có thể được xác định là thị trường của một hoặc một nhóm h...
340020000000000020000090000000000000000000402723200350000700
Điều 34.2.NĐ.1.7. Xác định thị trường địa lý liên quan 1. Thị trường địa lý liên quan là khu vực địa lý cụ thể trong đó có những hàng hóa, dịch vụ được cung cấp có thể thay thế cho nhau với các điều k...
340020000000000020000090000000000000000000402723200350000800
Điều 34.2.NĐ.1.8. Rào cản gia nhập, mở rộng thị trường Các loại rào cản gia nhập, mở rộng thị trường bao gồm:
3400200000000000200001000000000000000000
Điều 34.2.LQ.10. Xác định thị phần và thị phần kết hợp 1. Căn cứ vào đặc điểm, tính chất của thị trường liên quan, thị phần của doanh nghiệp trên thị trường liên quan được xác định theo một trong các ...
340020000000000020000100000000000000000000402723200350000900
Điều 34.2.NĐ.1.9. Nguyên tắc xác định thị phần của doanh nghiệp trên thị trường liên quan 1. Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường liên quan được xác định theo một trong các phương pháp quy định t...
340020000000000020000100000000000000000000402723200350001000
Điều 34.2.NĐ.1.10. Xác định thị phần của nhóm doanh nghiệp liên kết 1. Doanh thu bán ra, doanh số mua vào, số đơn vị bán ra, mua vào đối với một loại hàng hóa, dịch vụ của nhóm doanh nghiệp liên kết đ...
34002000000000003000
Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
3400200000000000300001100000000000000000
Điều 34.2.LQ.11. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh 1. Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa, dịch vụ một cách trực tiếp hoặc gián tiếp.
3400200000000000300001200000000000000000
Điều 34.2.LQ.12. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm 1. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trên cùng thị trường liên quan quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 của Luật này.
3400200000000000300001300000000000000000
Điều 34.2.LQ.13. Đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia đánh giá tác động hoặc khả năng gây ...
340020000000000030000130000000000000000000402723200350001100
Điều 34.2.NĐ.1.11. Nội dung đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia đánh giá tác động hoặc khả ...
3400200000000000300001400000000000000000
Điều 34.2.LQ.14. Miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm 1. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10 và 11 Điều 11 bị cấm theo quy định tại Điều 12 của L...
3400200000000000300001500000000000000000
Điều 34.2.LQ.15. Nộp hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm 1. Doanh nghiệp dự định tham gia thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm nộp hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ tạ...
3400200000000000300001600000000000000000
Điều 34.2.LQ.16. Thụ lý hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranhbị cấm 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm thụ lý hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận h...
3400200000000000300001700000000000000000
Điều 34.2.LQ.17. Yêu cầu bổ sung thông tin, tài liệu đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranhbị cấm 1. Sau khi thụ lý hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh t...
3400200000000000300001800000000000000000
Điều 34.2.LQ.18. Tham vấn trong quá trình xem xét hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranhbị cấm 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có quyền tham vấn ý kiến của cơ quan, tổ chức, ...
3400200000000000300001900000000000000000
Điều 34.2.LQ.19. Rút hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranhbị cấm 1. Doanh nghiệp có quyền rút hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm. Đề...
3400200000000000300002000000000000000000
Điều 34.2.LQ.20. Thẩm quyền và thời hạn ra quyết định về việc hưởng miễn trừđối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia ra quyết định chấp thuận hoặc quyết định không ...
3400200000000000300002100000000000000000
Điều 34.2.LQ.21. Quyết định hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranhbị cấm 1. Quyết định hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
3400200000000000300002200000000000000000
Điều 34.2.LQ.22. Thực hiện thỏa thuận hạn chế cạnh tranh đối với các trường hợp được hưởng miễn trừ 1. Các bên tham gia thỏa thuận hạn chế cạnh tranh đáp ứng điều kiện được hưởng miễn trừ quy định tại...
3400200000000000300002300000000000000000
Điều 34.2.LQ.23. Bãi bỏ quyết định hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia quyết định bãi bỏ quyết định hưởng miễn trừ trong các trường hợp sau đây:
34002000000000004000
Chương IV LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG,LẠM DỤNG VỊ TRÍ ĐỘC QUYỀN
3400200000000000400002400000000000000000
Điều 34.2.LQ.24. Doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường 1. Doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường nếu có sức mạnh thị trường đáng kể được xác định theo quy đ...
3400200000000000400002500000000000000000
Điều 34.2.LQ.25. Doanh nghiệp có vị trí độc quyền Doanh nghiệp được coi là có vị trí độc quyền nếu không có doanh nghiệp nào cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp đó kinh doanh trên thị trườ...
3400200000000000400002600000000000000000
Điều 34.2.LQ.26. Xác định sức mạnh thị trường đáng kể 1. Sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp được xác định căn cứ vào một số yếu tố sau đây:
340020000000000040000260000000000000000000402723200350001200
Điều 34.2.NĐ.1.12. Nội dung xác định sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp và nhóm doanh nghiệp 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia xác định sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp, nhóm doanh n...
3400200000000000400002700000000000000000
Điều 34.2.LQ.27. Hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, lạm dụng vị trí độc quyền bị cấm 1. Doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường thực hiện hành vi sau đây:
3400200000000000400002800000000000000000
Điều 34.2.LQ.28. Kiểm soát doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực độc quyền nhà nước 1. Nhà nước kiểm soát doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực độc quyền nhà nước bằng các biện pháp sau đây:
34002000000000005000
Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
3400200000000000500002900000000000000000
Điều 34.2.LQ.29. Các hình thức tập trung kinh tế 1. Tập trung kinh tế bao gồm các hình thức sau đây:
3400200000000000500003000000000000000000
Điều 34.2.LQ.30. Tập trung kinh tế bị cấm Doanh nghiệp thực hiện tập trung kinh tế gây tác động hoặc có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể trên thị trường Việt Nam.
3400200000000000500003100000000000000000
Điều 34.2.LQ.31. Đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của việc tập trung kinh tế 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác độn...
340020000000000050000310000000000000000000402723200350001500
Điều 34.2.NĐ.1.15. Nội dung đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của việc tập trung kinh tế 1. Thị phần kết hợp của các doanh nghiệp tham gia tập trung kinh...
3400200000000000500003200000000000000000
Điều 34.2.LQ.32. Đánh giá tác động tích cực của việc tập trung kinh tế 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia đánh giá tác động tích cực của việc tập trung kinh tế căn cứ vào một trong các yếu tố ho...
340020000000000050000320000000000000000000402723200350001600
Điều 34.2.NĐ.1.16. Nội dung đánh giá tác động tích cực của việc tập trung kinh tế Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia đánh giá tác động tích cực của việc tập trung kinh tế căn cứ vào một trong các yếu tố hoặc ...
3400200000000000500003300000000000000000
Điều 34.2.LQ.33. Thông báo tập trung kinh tế 1. Các doanh nghiệp tham gia tập trung kinh tế phải nộp hồ sơ thông báo tập trung kinh tế đến Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia theo quy định tại Điều 34 của Lu...
340020000000000050000330000000000000000000402723200350001300
Điều 34.2.NĐ.1.13. Ngưỡng thông báo tập trung kinh tế 1. Các doanh nghiệp dự định tham gia tập trung kinh tế, trừ các doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều này, theo quy định tại khoản 1 Điều 33 của ...
3400200000000000500003400000000000000000
Điều 34.2.LQ.34. Hồ sơ thông báo tập trung kinh tế 1. Hồ sơ thông báo tập trung kinh tế bao gồm:
3400200000000000500003500000000000000000
Điều 34.2.LQ.35. Tiếp nhận hồ sơ thông báo tập trung kinh tế 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ thông báo tập trung kinh tế.
3400200000000000500003600000000000000000
Điều 34.2.LQ.36. Thẩm định sơ bộ việc tập trung kinh tế 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm thẩm định sơ bộ việc tập trung kinh tế. Nội dung thẩm định sơ bộ việc tập trung kinh tế bao gồm:
340020000000000050000360000000000000000000402723200350001400
Điều 34.2.NĐ.1.14. Thẩm định sơ bộ việc tập trung kinh tế 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ thông báo tập trung kinh tế đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia ra thông báo kết q...
3400200000000000500003700000000000000000
Điều 34.2.LQ.37. Thẩm định chính thức việc tập trung kinh tế 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia thẩm định chính thức việc tập trung kinh tế trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ra thông báo kết quả thẩm địn...
3400200000000000500003800000000000000000
Điều 34.2.LQ.38. Bổ sung thông tin về tập trung kinh tế 1. Trong quá trình thẩm định chính thức việc tập trung kinh tế, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia yêu cầu doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo tập trung ...
3400200000000000500003900000000000000000
Điều 34.2.LQ.39. Tham vấn trong quá trình thẩm định tập trung kinh tế 1. Trong quá trình thẩm định tập trung kinh tế, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có quyền tham vấn cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực mà ...
3400200000000000500004000000000000000000
Điều 34.2.LQ.40. Trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thẩm định tập trung kinh tế 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm cung cấp...
3400200000000000500004100000000000000000
Điều 34.2.LQ.41. Quyết định về việc tập trung kinh tế 1. Sau khi kết thúc thẩm định chính thức việc tập trung kinh tế, căn cứ vào nội dung thẩm định chính thức, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia ra quyết đ...
3400200000000000500004200000000000000000
Điều 34.2.LQ.42. Tập trung kinh tế có điều kiện Tập trung kinh tế có điều kiện là tập trung kinh tế được thực hiện nhưng phải đáp ứng một hoặc một số điều kiện sau đây:
3400200000000000500004300000000000000000
Điều 34.2.LQ.43. Thực hiện tập trung kinh tế 1. Doanh nghiệp tập trung kinh tế quy định tại điểm a khoản 2, khoản 3 Điều 36 và điểm a, điểm b khoản 1 Điều 41 của Luật này được làm thủ tục tập trung k...
3400200000000000500004400000000000000000
Điều 34.2.LQ.44. Các hành vi vi phạm quy định về tập trung kinh tế 1. Doanh nghiệp không thông báo tập trung kinh tế theo quy định của Luật này.
34002000000000006000
Chương VI HÀNH VI CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH BỊ CẤM
3400200000000000600004500000000000000000
Điều 34.2.LQ.45. Các hành vi cạnh tranh không lành mạnh bị cấm 1. Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh dưới các hình thức sau đây:
34002000000000007000
Chương VII ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
3400200000000000700004600000000000000000
Điều 34.2.LQ.46. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia là cơ quan thuộc Bộ Công Thương gồm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các thành viên.
340020000000000070000460000000000000000000402828500030000100
Điều 34.2.NĐ.2.1. Vị trí và chức năng 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia là cơ quan thuộc Bộ Công Thương có chức năng tiến hành tố tụng cạnh tranh, kiểm soát tập trung kinh tế, quyết định việc miễn trừ đối...
340020000000000070000460000000000000000000402828500030000200
Điều 34.2.NĐ.2.2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
340020000000000070000460000000000000000000402828500030000500
Điều 34.2.NĐ.2.5. Cơ cấu tổ chức 1. Bộ máy giúp việc thực hiện chức năng tố tụng cạnh tranh, kiểm soát tập trung kinh tế, quyết định việc miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, giải qu...
34002000000000007000046000000000000000000040282850003000050000802860600400000100
Điều 34.2.TT.1.1. Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tổ chức, hoạt động của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia.
3400200000000000700004700000000000000000
Điều 34.2.LQ.47. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tổ chức, hoạt động của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia.
340020000000000070000470000000000000000000402828500030000300
Điều 34.2.NĐ.2.3. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia 1. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tổ chức, hoạt động của Ủy ban Cạnh tra...
3400200000000000700004800000000000000000
Điều 34.2.LQ.48. Thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia 1. Thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia thực hiện nhiệm vụ tham gia Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh, Hội đồng giải quyết khiếu nại...
340020000000000070000480000000000000000000402828500030000400
Điều 34.2.NĐ.2.4. Thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia, người tiến hành tố tụng cạnh tranh, người tham gia tố tụng cạnh tranh 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có tối đa 15 thành viên, gồm Chủ tịch Ủy ba...
3400200000000000700004900000000000000000
Điều 34.2.LQ.49. Tiêu chuẩn của thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia 1. Là công dân Việt Nam, có phẩm chất đạo đức tốt, liêm khiết và trung thực.
3400200000000000700005000000000000000000
Điều 34.2.LQ.50. Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh 1. Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh thuộc Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia, có chức năng điều tra các hành vi vi phạm quy định tại Luật này.
3400200000000000700005100000000000000000
Điều 34.2.LQ.51. Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh 1. Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh do Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia bổ nhiệm, miễn nhiệm.
3400200000000000700005200000000000000000
Điều 34.2.LQ.52. Điều tra viên vụ việc cạnh tranh 1. Điều tra viên vụ việc cạnh tranh do Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia bổ nhiệm, miễn nhiệm.
3400200000000000700005300000000000000000
Điều 34.2.LQ.53. Tiêu chuẩn của điều tra viên vụ việc cạnh tranh 1. Là công dân Việt Nam, có phẩm chất đạo đức tốt, liêm khiết, trung thực.
34002000000000008000
Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
3400200000000000800000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340020000000000080000010000000000000000005400000000000000000
Điều 34.2.LQ.54. Nguyên tắc tố tụng cạnh tranh 1. Hoạt động tố tụng cạnh tranh của cơ quan tiến hành tố tụng cạnh tranh, người tiến hành tố tụng cạnh tranh, người tham gia tố tụng cạnh tranh và của cơ...
340020000000000080000010000000000000000005500000000000000000
Điều 34.2.LQ.55. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng cạnh tranh Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng cạnh tranh là tiếng Việt. Người tham gia tố tụng cạnh tranh có quyền dùng tiếng nói và chữ...
340020000000000080000010000000000000000005600000000000000000
Điều 34.2.LQ.56. Chứng cứ 1. Chứng cứ là những gì có thật, được dùng làm căn cứ để xác định có hay không có hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh, doanh nghiệp có hành vi vi phạm và những tình tiết ...
34002000000000008000001000000000000000000560000000000000000000402723200350001700
Điều 34.2.NĐ.1.17. Quyền, nghĩa vụ chứng minh 1. Bên khiếu nại có quyền và nghĩa vụ thu thập, giao nộp tài liệu, chứng cứ và chứng minh cho khiếu nại là có căn cứ và hợp pháp.
34002000000000008000001000000000000000000560000000000000000000402723200350001800
Điều 34.2.NĐ.1.18. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh Những tình tiết, sự kiện sau đây không phải chứng minh:
34002000000000008000001000000000000000000560000000000000000000402723200350001900
Điều 34.2.NĐ.1.19. Giao nộp chứng cứ 1. Người tham gia tố tụng cạnh tranh quy định tại Điều 66 của Luật Cạnh tranh trừ người phiên dịch có quyền và nghĩa vụ giao nộp tài liệu, chứng cứ cho Cơ quan điề...
34002000000000008000001000000000000000000560000000000000000000402723200350002000
Điều 34.2.NĐ.1.20. Trưng cầu giám định, yêu cầu giám định 1. Bên khiếu nại, Bên bị khiếu nại, Bên bị điều tra, Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền yêu cầu Thủ trưởng Cơ quan Điều tra vụ vi...
34002000000000008000001000000000000000000560000000000000000000402723200350002100
Điều 34.2.NĐ.1.21. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo 1. Trường hợp chứng cứ bị tố cáo là giả mạo thì người đưa ra chứng cứ đó có quyền rút lại; nếu không rút lại, người tố cáo có quyền...
34002000000000008000001000000000000000000560000000000000000000402723200350002200
Điều 34.2.NĐ.1.22. Ủy thác thu thập tài liệu, chứng cứ 1. Trong quá trình xử lý vụ việc cạnh tranh, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có thể ra quyết định ủy thác để cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản ...
34002000000000008000001000000000000000000560000000000000000000402723200350002300
Điều 34.2.NĐ.1.23. Bảo quản chứng cứ 1. Trường hợp chứng cứ đã được giao nộp tại Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh thì tại Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tr...
34002000000000008000001000000000000000000560000000000000000000402723200350002400
Điều 34.2.NĐ.1.24. Đánh giá chứng cứ 1. Việc đánh giá chứng cứ phải đầy đủ, khách quan, toàn diện và chính xác.
34002000000000008000001000000000000000000560000000000000000000402723200350002500
Điều 34.2.NĐ.1.25. Công bố và sử dụng chứng cứ 1. Mọi chứng cứ được công bố và sử dụng công khai, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và 3 Điều này.
340020000000000080000010000000000000000005700000000000000000
Điều 34.2.LQ.57. Trách nhiệm phối hợp, hỗ trợtrong giải quyết vụ việc cạnh tranh 1. Cơ quan, người có thẩm quyền, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ...
3400200000000000800000200000000000000000
Mục 2 CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG CẠNH TRANH,NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG CẠNH TRANH
340020000000000080000020000000000000000005800000000000000000
Điều 34.2.LQ.58. Cơ quan tiến hành tố tụng cạnh tranh, người tiến hành tố tụng cạnh tranh 1. Cơ quan tiến hành tố tụng cạnh tranh bao gồm:
340020000000000080000020000000000000000005900000000000000000
Điều 34.2.LQ.59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia khi tiến hành tố tụng cạnh tranh 1. Quyết định thành lập Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh để giải quyết vụ việc ...
340020000000000080000020000000000000000006000000000000000000
Điều 34.2.LQ.60. Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh 1. Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh do Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia quyết định thành lập để xử lý vụ việc hạn chế cạnh tran...
340020000000000080000020000000000000000006100000000000000000
Điều 34.2.LQ.61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh, Chủ tịch và các thành viên của Hội đồng 1. Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
340020000000000080000020000000000000000006200000000000000000
Điều 34.2.LQ.62. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh khi tiến hành tố tụng cạnh tranh 1. Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh có nhiệm vụ, quyền hạn sau đâ...
340020000000000080000020000000000000000006300000000000000000
Điều 34.2.LQ.63. Nhiệm vụ, quyền hạn của điều tra viên vụ việc cạnh tranh khi tiến hành tố tụng cạnh tranh 1. Tiến hành điều tra vụ việc cạnh tranh theo phân công của Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ vi...
340020000000000080000020000000000000000006400000000000000000
Điều 34.2.LQ.64. Nhiệm vụ, quyền hạn của thư ký phiên điều trần 1. Chuẩn bị các công tác nghiệp vụ cần thiết trước khi khai mạc phiên điều trần.
340020000000000080000020000000000000000006500000000000000000
Điều 34.2.LQ.65. Thay đổi người tiến hành tố tụng cạnh tranh 1. Thành viên Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh, điều tra viên vụ việc cạnh tranh, thư ký phiên điều trần phải từ chối tiến hành tố...
3400200000000000800000300000000000000000
Mục 3 NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG CẠNH TRANH
340020000000000080000030000000000000000006600000000000000000
Điều 34.2.LQ.66. Người tham gia tố tụng cạnh tranh 1. Bên khiếu nại.
340020000000000080000030000000000000000006700000000000000000
Điều 34.2.LQ.67. Quyền và nghĩa vụ của bên khiếu nại, bên bị khiếu nại, bên bị điều tra 1. Bên khiếu nại là tổ chức, cá nhân có hồ sơ khiếu nại quy định tại Điều 77 của Luật này được Ủy ban Cạnh tra...
340020000000000080000030000000000000000006800000000000000000
Điều 34.2.LQ.68. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bên khiếu nại, bên bị khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan 1. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bên k...
340020000000000080000030000000000000000006900000000000000000
Điều 34.2.LQ.69. Người làm chứng 1. Người biết các tình tiết có liên quan đến nội dung vụ việc cạnh tranh có thể được Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh tri...
340020000000000080000030000000000000000007000000000000000000
Điều 34.2.LQ.70. Người giám định 1. Người giám định là người am hiểu và có kiến thức cần thiết về lĩnh vực cần giám định được Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc hạn...
340020000000000080000030000000000000000007100000000000000000
Điều 34.2.LQ.71. Người phiên dịch 1. Người phiên dịch là người có khả năng dịch từ một ngôn ngữ khác ra tiếng Việt và ngược lại trong trường hợp có người tham gia tố tụng cạnh tranh không sử dụng được...
340020000000000080000030000000000000000007200000000000000000
Điều 34.2.LQ.72. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan 1. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là người không có khiếu nại trong vụ việc cạnh tranh, không phải là bên bị điều tra nhưng việc giải qu...
340020000000000080000030000000000000000007300000000000000000
Điều 34.2.LQ.73. Từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch Việc từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch phải đ...
340020000000000080000030000000000000000007400000000000000000
Điều 34.2.LQ.74. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch 1. Việc thay đổi người giám định, người phiên dịch do Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh quyết định, trừ trường ...
3400200000000000800000400000000000000000
Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐIỀU TRA VÀ XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH
340020000000000080000040000000000000000007500000000000000000
Điều 34.2.LQ.75. Cung cấp thông tin về hành vi vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân phát hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh có trách nhiệm thông báo và cung cấp thông tin, ch...
340020000000000080000040000000000000000007600000000000000000
Điều 34.2.LQ.76. Tiếp nhận, xác minh và đánh giá thông tin về hành vi vi phạm 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm tiếp nhận, xác minh và đánh giá các thông tin, chứng cứ về hành vi có dấu h...
340020000000000080000040000000000000000007700000000000000000
Điều 34.2.LQ.77. Khiếu nại vụ việc cạnh tranh 1. Tổ chức, cá nhân cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm hại do hành vi vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh có quyền thực hiện khiế...
340020000000000080000040000000000000000007800000000000000000
Điều 34.2.LQ.78. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ khiếu nại 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khiếu nại, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của...
340020000000000080000040000000000000000007900000000000000000
Điều 34.2.LQ.79. Trả hồ sơ khiếu nại Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia trả lại hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh trong các trường hợp sau đây:
340020000000000080000040000000000000000008000000000000000000
Điều 34.2.LQ.80. Quyết định điều tra vụ việc cạnh tranh Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh ra quyết định điều tra vụ việc cạnh tranh trong các trường hợp sau đây:
340020000000000080000040000000000000000008100000000000000000
Điều 34.2.LQ.81. Thời hạn điều tra vụ việc cạnh tranh 1. Thời hạn điều tra vụ việc hạn chế cạnh tranh là 09 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra; đối với vụ việc phức tạp thì được gia hạn một lần n...
340020000000000080000040000000000000000008200000000000000000
Điều 34.2.LQ.82. Áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh 1. Trong quá trình điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh, Chủ tịch Ủy ban Cạnh ...
34002000000000008000004000000000000000000820000000000000000000402723200350002600
Điều 34.2.NĐ.1.26. Thủ tục yêu cầu cơ quan có thẩm quyền áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh 1. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia...
34002000000000008000004000000000000000000820000000000000000000402723200350002700
Điều 34.2.NĐ.1.27. Trách nhiệm phối hợp thực hiện biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm phối hợp vớ...
34002000000000008000004000000000000000000820000000000000000000402723200350002800
Điều 34.2.NĐ.1.28. Hủy bỏ việc áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh Trường hợp lý do cần phải áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm...
340020000000000080000040000000000000000008300000000000000000
Điều 34.2.LQ.83. Lấy lời khai 1. Điều tra viên vụ việc cạnh tranh tiến hành lấy lời khai của bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan, người làm chứng, tổ chức, cá nhân...
340020000000000080000040000000000000000008400000000000000000
Điều 34.2.LQ.84. Triệu tập người làm chứng trong quá trình điều tra 1. Trong quá trình điều tra, các bên có quyền đề nghị Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh triệu tập người làm chứng. Bên đề nghị tri...
340020000000000080000040000000000000000008500000000000000000
Điều 34.2.LQ.85. Chuyển hồ sơ trong trường hợp phát hiện hành vi có dấu hiệu của tội phạm 1. Trong quá trình điều tra, khi phát hiện có dấu hiệu của tội phạm, điều tra viên vụ việc cạnh tranh phải báo...
340020000000000080000040000000000000000008600000000000000000
Điều 34.2.LQ.86. Đình chỉ điều tra Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh ra quyết định đình chỉ điều tra vụ việc cạnh tranh trong các trường hợp sau đây:
340020000000000080000040000000000000000008700000000000000000
Điều 34.2.LQ.87. Khôi phục điều tra 1. Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh tự mình hoặc theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia hoặc theo đề nghị của các bên liên quan khôi p...
340020000000000080000040000000000000000008800000000000000000
Điều 34.2.LQ.88. Báo cáo điều tra 1. Sau khi kết thúc điều tra, điều tra viên vụ việc cạnh tranh lập báo cáo điều tra gồm các nội dung chủ yếu sau đây để trình Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh...
340020000000000080000040000000000000000008900000000000000000
Điều 34.2.LQ.89. Xử lý vụ việc vi phạm quy định về tập trung kinh tế 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ việc, báo cáo điều tra và kết luận điều tra, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Q...
340020000000000080000040000000000000000009000000000000000000
Điều 34.2.LQ.90. Xử lý vụ việc cạnh tranh không lành mạnh 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ việc, báo cáo điều tra và kết luận điều tra, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia phả...
340020000000000080000040000000000000000009100000000000000000
Điều 34.2.LQ.91. Xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ việc, báo cáo điều tra và kết luận điều tra, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia phải ra quy...
340020000000000080000040000000000000000009200000000000000000
Điều 34.2.LQ.92. Đình chỉ giải quyết vụ việc cạnh tranh a) Bên khiếu nại rút đơn khiếu nại và bên bị điều tra cam kết chấm dứt hành vi bị điều tra, cam kết thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả;
340020000000000080000040000000000000000009300000000000000000
Điều 34.2.LQ.93. Phiên điều trần 1. Chậm nhất là 15 ngày trước ngày kết thúc thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 91 của Luật này, Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh phải mở phiên điều trần.
340020000000000080000040000000000000000009400000000000000000
Điều 34.2.LQ.94. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh 1. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh có các nội dung chủ yếu sau đây:
340020000000000080000040000000000000000009500000000000000000
Điều 34.2.LQ.95. Hiệu lực của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh có hiệu lực pháp luật kể từ ngày kết thúc thời hạn khiếu nại quy định tại Điều 96 của Luật này, tr...
3400200000000000800000500000000000000000
Mục 5 GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNHXỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH
340020000000000080000050000000000000000009600000000000000000
Điều 34.2.LQ.96. Khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, tổ chức, cá nhân không nhất trí với một phần hoặc toàn b...
340020000000000080000050000000000000000009700000000000000000
Điều 34.2.LQ.97. Đơn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh c) Số, ngày, tháng, năm của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh bị khiếu nại;
340020000000000080000050000000000000000009800000000000000000
Điều 34.2.LQ.98. Thụ lý đơn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm thụ lý giải quyết,...
340020000000000080000050000000000000000009900000000000000000
Điều 34.2.LQ.99. Hậu quả của việc khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
340020000000000080000050000000000000000010000000000000000000
Điều 34.2.LQ.100. Giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh 1. Việc giải quyết khiếu nại đối với vụ việc hạn chế cạnh tranh được quy định như sau:
340020000000000080000050000000000000000010100000000000000000
Điều 34.2.LQ.101. Quyết định giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh 1. Giữ nguyên quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh.
340020000000000080000050000000000000000010200000000000000000
Điều 34.2.LQ.102. Hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại 1. Quyết định giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký.
340020000000000080000050000000000000000010300000000000000000
Điều 34.2.LQ.103. Khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại 1. Trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại, tổ chức, cá nhân có quyền khởi kiện một phần hoặc toàn bộ nội dung của quyết...
3400200000000000800000600000000000000000
Mục 6 CÔNG BỐ CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
340020000000000080000060000000000000000010400000000000000000
Điều 34.2.LQ.104. Các quyết định phải được công bố công khai 1. Các quyết định sau đây phải được công bố công khai, trừ nội dung quy định tại Điều 105 của Luật này:
340020000000000080000060000000000000000010500000000000000000
Điều 34.2.LQ.105. Nội dung không công bố Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia quyết định không công bố nội dung liên quan tới bí mật nhà nước, bí mật kinh doanh của doanh nghiệp trong các quyết định ...
340020000000000080000060000000000000000010600000000000000000
Điều 34.2.LQ.106. Đăng tải nội dung quyết định phải được công bố Nội dung được phép công bố trong quyết định quy định tại khoản 1 Điều 104 của Luật này phải được đăng tải trên trang thông tin điện tử ...
340020000000000080000060000000000000000010700000000000000000
Điều 34.2.LQ.107. Công bố và đăng tải báo cáo kết quả hoạt động hằng năm của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia công bố và đăng tải báo cáo kết quả hoạt động hằng năm trên trang...
3400200000000000800000700000000000000000
Mục 7 HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG QUÁ TRÌNH TỐ TỤNG CẠNH TRANH
340020000000000080000070000000000000000010800000000000000000
Điều 34.2.LQ.108. Hợp tác quốc tế trong quá trình tố tụng cạnh tranh 1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia tiến hành hoạt động hợp tác với các cơ quan cạnh tranh của nước ngoài trong quá trình tố tụng cạnh ...
340020000000000080000070000000000000000010900000000000000000
Điều 34.2.LQ.109. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong quá trình tố tụng cạnh tranh 1. Hợp tác quốc tế trong tố tụng cạnh tranh được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh t...
34002000000000009000
Chương IX XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
3400200000000000900011000000000000000000
Điều 34.2.LQ.110. Nguyên tắc xử lý vi phạm, hình thức xử lý vi phạm và biện pháp khắc phục hậu quả vi phạm pháp luật về cạnh tranh 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh thì tu...
3400200000000000900011100000000000000000
Điều 34.2.LQ.111. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh 1. Mức phạt tiền tối đa đối với hành vi vi phạm quy định về thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, lạm dụng vị trí thống lĩnh thị tr...
3400200000000000900011200000000000000000
Điều 34.2.LQ.112. Chính sách khoan hồng 1. Doanh nghiệp tự nguyện khai báo giúp Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia phát hiện, điều tra và xử lý hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm quy định tại Điều...
3400200000000000900011300000000000000000
Điều 34.2.LQ.113. Thẩm quyền và hình thức xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh 1. Trường hợp cơ quan nhà nước thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Điều 8 của Luật này, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia ...
3400200000000000900011400000000000000000
Điều 34.2.LQ.114. Thi hành quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh 1. Sau 15 ngày kể từ ngày quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh có hiệu lực pháp luật mà bên phải thi hành không tự nguyện thi hành thì bên...
3400200000000000900011500000000000000000
Điều 34.2.LQ.115. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh 1. Sau 15 ngày kể từ ngày quyết định giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh có hiệu lực...
34002000000000010000
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3400200000000001000011600000000000000000
Điều 34.2.LQ.116. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ quy định trong một số luật khác 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số...
3400200000000001000011700000000000000000
Điều 34.2.LQ.117. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
3400200000000001000011800000000000000000
Điều 34.2.LQ.118. Điều khoản chuyển tiếp Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh theo quy định của Luật Cạnh tranh số 27/2004/QH11 được tiếp tục xem xét, giải...
3400200000000001000011840272320035000290
Điều 34.2.NĐ.1.29. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2020.
3400200000000001000011840272320035000300
Điều 34.2.NĐ.1.30. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí để đảm bảo các chi phí phát sinh trong quá trình thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận...
3400200000000001000011880286060040000020
Điều 34.2.TT.1.2. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 202 .
34003000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3400300000000000100000100000000000000000
Điều 34.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
340030000000000010000010000000000000000000402855000770000100
Điều 34.3.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh
340030000000000010000010000000000000000000802869800050000100
Điều 34.3.TT.69.1. Phạm vi điều chỉnh
340030000000000010000010000000000000000000802870400060000100
Điều 34.3.TT.70.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400300000000000100000140290760086000010
Điều 34.3.NĐ.11.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000150289350020000010
Điều 34.3.QĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000180274790030000010
Điều 34.3.TT.63.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000180278160014000010
Điều 34.3.TT.64.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000180279610007000010
Điều 34.3.TT.66.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000180291100026000010
Điều 34.3.TT.72.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000200000000000000000
Điều 34.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng
340030000000000010000020000000000000000000402855000770000200
Điều 34.3.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng
340030000000000010000020000000000000000000802869800050000200
Điều 34.3.TT.69.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000240225510090000010
Điều 34.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000240225510090000020
Điều 34.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000240243290032000010
Điều 34.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000240243290032000020
Điều 34.3.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000240264330009000010
Điều 34.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000240264330009000020
Điều 34.3.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000240264330010000010
Điều 34.3.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000240264330010000020
Điều 34.3.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000240264410014000010
Điều 34.3.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000240264410014000020
Điều 34.3.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000240264780028000010
Điều 34.3.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000240264780028000020
Điều 34.3.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000240264850031000010
Điều 34.3.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh
340030000000000010000024026485003100001000802792800050000100
Điều 34.3.TT.65.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000240264850031000020
Điều 34.3.NĐ.7.2. Đối tượng áp dụng
340030000000000010000024026485003100002000802792800050000200
Điều 34.3.TT.65.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000240265530069000010
Điều 34.3.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000240265530069000020
Điều 34.3.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000240290760086000020
Điều 34.3.NĐ.11.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000240292580259000010
Điều 34.3.NĐ.12.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000240292580259000020
Điều 34.3.NĐ.12.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000250268920018000010
Điều 34.3.QĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000250268920018000020
Điều 34.3.QĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000250270650031000010
Điều 34.3.QĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000250270650031000020
Điều 34.3.QĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280234020028000010
Điều 34.3.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280234020028000020
Điều 34.3.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280244240007750010
Điều 34.3.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280244970028000010
Điều 34.3.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280249500034050010
Điều 34.3.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280252040027000010
Điều 34.3.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280252040027000020
Điều 34.3.TT.14.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280253220028750010
Điều 34.3.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280254770011000010
Điều 34.3.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280254770011000020
Điều 34.3.TT.16.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280255540028000010
Điều 34.3.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280255540028000020
Điều 34.3.TT.17.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280259510021000010
Điều 34.3.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280259640022000010
Điều 34.3.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280261950016000010
Điều 34.3.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280261950016000020
Điều 34.3.TT.22.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280264760001000010
Điều 34.3.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280264760001000020
Điều 34.3.TT.23.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280264760002000010
Điều 34.3.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280264760002000020
Điều 34.3.TT.24.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280265110005000010
Điều 34.3.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280265110005000020
Điều 34.3.TT.25.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280265140006850010
Điều 34.3.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280265840012000010
Điều 34.3.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280265840012000020
Điều 34.3.TT.30.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280265980015000010
Điều 34.3.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280265980015000020
Điều 34.3.TT.31.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280267060011000010
Điều 34.3.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280267210038000010
Điều 34.3.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280267210038000020
Điều 34.3.TT.35.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280267210039000010
Điều 34.3.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280267210039000020
Điều 34.3.TT.36.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280267370044000010
Điều 34.3.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280267370044000020
Điều 34.3.TT.37.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280267770038000010
Điều 34.3.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280267770038000020
Điều 34.3.TT.38.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280267920001000010
Điều 34.3.TT.42.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280267920001000020
Điều 34.3.TT.42.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280268050003000010
Điều 34.3.TT.43.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280268050003000020
Điều 34.3.TT.43.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280268670006000010
Điều 34.3.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280268920007000010
Điều 34.3.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280268920007000020
Điều 34.3.TT.44.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280269600008000010
Điều 34.3.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280269940011000010
Điều 34.3.TT.47.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280269940011000020
Điều 34.3.TT.47.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280269940012000010
Điều 34.3.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280269940012000020
Điều 34.3.TT.48.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280270560019000010
Điều 34.3.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280270560019000020
Điều 34.3.TT.49.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280270950021000010
Điều 34.3.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280270950021000020
Điều 34.3.TT.50.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280270990022000010
Điều 34.3.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280270990022000020
Điều 34.3.TT.51.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280271020027000010
Điều 34.3.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280271020027000020
Điều 34.3.TT.52.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280271090033000010
Điều 34.3.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280271090033000020
Điều 34.3.TT.53.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280271160037000010
Điều 34.3.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280271160037000020
Điều 34.3.TT.54.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280271700003000010
Điều 34.3.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280271700003000020
Điều 34.3.TT.57.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280271700004000010
Điều 34.3.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280271700004000020
Điều 34.3.TT.58.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280272380002000010
Điều 34.3.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280272380002000020
Điều 34.3.TT.59.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280272470008000010
Điều 34.3.TT.60.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280272470008000020
Điều 34.3.TT.60.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280272830009000010
Điều 34.3.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280272830009000020
Điều 34.3.TT.61.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280274790030000020
Điều 34.3.TT.63.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280278160014000020
Điều 34.3.TT.64.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280279610007000020
Điều 34.3.TT.66.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280291100026000020
Điều 34.3.TT.72.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000280292270049000010
Điều 34.3.TT.73.1. Phạm vi điều chỉnh
3400300000000000100000280292270049000020
Điều 34.3.TT.73.2. Đối tượng áp dụng
3400300000000000100000300000000000000000
Điều 34.3.LQ.3. Giải thích từ ngữ
340030000000000010000030000000000000000000402855000770000300
Điều 34.3.NĐ.9.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000340225510090000030
Điều 34.3.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000340243290032000030
Điều 34.3.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000340264330009000030
Điều 34.3.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000340264330010000030
Điều 34.3.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000340264410014000030
Điều 34.3.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000340264850031000030
Điều 34.3.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ
340030000000000010000034026485003100003000802792800050000300
Điều 34.3.TT.65.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000340290760086000030
Điều 34.3.NĐ.11.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000340292580259000030
Điều 34.3.NĐ.12.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000350268920018000030
Điều 34.3.QĐ.3.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000350270650031000030
Điều 34.3.QĐ.5.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000350289350020000030
Điều 34.3.QĐ.6.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380232690010000010
Điều 34.3.TT.2.1. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380235210004000020
Điều 34.3.TT.5.2. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380236010015000020
Điều 34.3.TT.6.2. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380244240007750011
Điều 34.3.TT.8.1a. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380253220028750020
Điều 34.3.TT.15.2. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380255540028000030
Điều 34.3.TT.17.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380265110005000030
Điều 34.3.TT.25.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380267210038000030
Điều 34.3.TT.35.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380267210039000030
Điều 34.3.TT.36.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380268050003000030
Điều 34.3.TT.43.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380269940012000030
Điều 34.3.TT.48.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380270560019000030
Điều 34.3.TT.49.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380270950021000030
Điều 34.3.TT.50.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380271160037000030
Điều 34.3.TT.54.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380272470008000030
Điều 34.3.TT.60.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380274790030000030
Điều 34.3.TT.63.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380278160014000030
Điều 34.3.TT.64.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380279610007000030
Điều 34.3.TT.66.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380291100026000030
Điều 34.3.TT.72.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000380292270049000030
Điều 34.3.TT.73.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000100000400000000000000000
Điều 34.3.LQ.4. Nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương
3400300000000000100000500000000000000000
Điều 34.3.LQ.5. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
340030000000000010000050000000000000000000402255100900000400
Điều 34.3.NĐ.1.4. Phạm vi hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
340030000000000010000050000000000000000000402255100900000500
Điều 34.3.NĐ.1.5. Trách nhiệm của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.
340030000000000010000050000000000000000000402255100900000600
Điều 34.3.NĐ.1.6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280000200
Điều 34.3.TT.10.2. Thực hiện quyền xuất khẩu
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280000300
Điều 34.3.TT.10.3. Thực hiện quyền nhập khẩu
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280000400
Điều 34.3.TT.10.4. Thủ tục cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280000500
Điều 34.3.TT.10.5. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280000600
Điều 34.3.TT.10.6. Hồ sơ sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280000700
Điều 34.3.TT.10.7. Hồ sơ gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280000800
Điều 34.3.TT.10.8. Gia hạn và sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280000900
Điều 34.3.TT.10.9. Chấm dứt quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu tại Việt Nam
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280001000
Điều 34.3.TT.10.10. Thu hồi Giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280001100
Điều 34.3.TT.10.11. Thông báo hoạt động
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280001200
Điều 34.3.TT.10.12. Báo cáo hoạt động định kỳ và đột xuất
34003000000000001000005000000000000000000040225510090000060000802449700280001300
Điều 34.3.TT.10.13. Trách nhiệm thi hành
340030000000000010000050000000000000000000402255100900000700
Điều 34.3.NĐ.1.7. Điều kiện đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
340030000000000010000050000000000000000000402255100900000800
Điều 34.3.NĐ.1.8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
340030000000000010000050000000000000000000402255100900000900
Điều 34.3.NĐ.1.9. Thời hạncấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
340030000000000010000050000000000000000000402255100900001000
Điều 34.3.NĐ.1.10. Nội dung và thời hạn của Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
340030000000000010000050000000000000000000402255100900001100
Điều 34.3.NĐ.1.11. Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
340030000000000010000050000000000000000000402255100900001200
Điều 34.3.NĐ.1.12. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
340030000000000010000050000000000000000000402255100900001300
Điều 34.3.NĐ.1.13. Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
340030000000000010000050000000000000000000402255100900001400
Điều 34.3.NĐ.1.14. Chấm dứt quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu tại Việt Nam
340030000000000010000050000000000000000000402255100900001500
Điều 34.3.NĐ.1.15. Xử lý vi phạm
340030000000000010000050000000000000000000402255100900001600
Điều 34.3.NĐ.1.16. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
340030000000000010000050000000000000000000402643300090000400
Điều 34.3.NĐ.3.4. Áp dụng điều ước quốc tế và pháp luật có liên quan
340030000000000010000050000000000000000000402643300090000500
Điều 34.3.NĐ.3.5. Cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090000600
Điều 34.3.NĐ.3.6. Các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090000700
Điều 34.3.NĐ.3.7. Thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
34003000000000001000005000000000000000000040264330009000070000802495000340500200
Điều 34.3.TT.12.2. Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
34003000000000001000005000000000000000000040264330009000070000802495000340500300
Điều 34.3.TT.12.3. Nguyên tắc sử dụng danh mục hàng hóa
340030000000000010000050000000000000000000402643300090000800
Điều 34.3.NĐ.3.8. Cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090000900
Điều 34.3.NĐ.3.9. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090001000
Điều 34.3.NĐ.3.10. Căn cứ xem xét chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090001100
Điều 34.3.NĐ.3.11. Nội dung Giấy phép kinh doanh, thời hạn kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090001200
Điều 34.3.NĐ.3.12. Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090001300
Điều 34.3.NĐ.3.13. Trình tự cấp Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090001400
Điều 34.3.NĐ.3.14. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090001500
Điều 34.3.NĐ.3.15. Hồ sơ điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090001600
Điều 34.3.NĐ.3.16. Trình tự điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090001700
Điều 34.3.NĐ.3.17. Cấp lại Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090001800
Điều 34.3.NĐ.3.18. Hồ sơ cấp lại Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090001900
Điều 34.3.NĐ.3.19. Trình tự cấp lại Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090002000
Điều 34.3.NĐ.3.20. Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090002100
Điều 34.3.NĐ.3.21. Từ chối cấp Giấy phép kinh doanh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090002200
Điều 34.3.NĐ.3.22. Điều kiện lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090002300
Điều 34.3.NĐ.3.23. Kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
340030000000000010000050000000000000000000402643300090002400
Điều 34.3.NĐ.3.24. Hội đồng Kiểm tra nhu cầu kinh tế (Hội đồng ENT)
340030000000000010000050000000000000000000402643300090002500
Điều 34.3.NĐ.3.25. Căn cứ xem xét chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090002600
Điều 34.3.NĐ.3.26. Nội dung, thời hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090002700
Điều 34.3.NĐ.3.27. Hồ sơ cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090002800
Điều 34.3.NĐ.3.28. Trình tự cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộctrường hợp không phải thực hiện thủ tục ENT
340030000000000010000050000000000000000000402643300090002900
Điều 34.3.NĐ.3.29. Trình tự cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhấtthuộc trường hợp phải thực hiện ENT
340030000000000010000050000000000000000000402643300090003000
Điều 34.3.NĐ.3.30. Điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090003100
Điều 34.3.NĐ.3.31. Hồ sơ điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090003200
Điều 34.3.NĐ.3.32. Trình tự điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090003300
Điều 34.3.NĐ.3.33. Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090003400
Điều 34.3.NĐ.3.34. Hồ sơ cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090003500
Điều 34.3.NĐ.3.35. Trình tự cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090003600
Điều 34.3.NĐ.3.36. Hồ sơ gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090003700
Điều 34.3.NĐ.3.37. Trình tự gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090003800
Điều 34.3.NĐ.3.38. Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
340030000000000010000050000000000000000000402643300090003900
Điều 34.3.NĐ.3.39. Từ chối cấp, gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090004000
Điều 34.3.NĐ.3.40. Chế độ báo cáo
340030000000000010000050000000000000000000402643300090004100
Điều 34.3.NĐ.3.41. Gửi, lưu trữ Giấy phép và công bố thông tin
340030000000000010000050000000000000000000402643300090004200
Điều 34.3.NĐ.3.42. Xử lý vi phạm
340030000000000010000050000000000000000000402643300090004300
Điều 34.3.NĐ.3.43. Thu hồi Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
340030000000000010000050000000000000000000402643300090004400
Điều 34.3.NĐ.3.44. Tạm ngừng hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
340030000000000010000050000000000000000000402643300090004500
Điều 34.3.NĐ.3.45. Chấm dứt hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
340030000000000010000050000000000000000000402643300090004600
Điều 34.3.NĐ.3.46. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
340030000000000010000050000000000000000000402643300090004700
Điều 34.3.NĐ.3.47. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
340030000000000010000050000000000000000000402643300090004800
Điều 34.3.NĐ.3.48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
340030000000000010000050000000000000000000402643300090004900
Điều 34.3.NĐ.3.49. Trách nhiệm của Sở Công Thương
340030000000000010000050000000000000000000402655300690000300
Điều 34.3.NĐ.8.3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
340030000000000010000050000000000000000000402655300690000400
Điều 34.3.NĐ.8.4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
3400300000000000100000600000000000000000
Điều 34.3.LQ.6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về ngoại thương
340030000000000010000060000000000000000000402655300690007100
Điều 34.3.NĐ.8.71. Trách nhiệm của thương nhân hoạt động ngoại thương
3400300000000000100000700000000000000000
Điều 34.3.LQ.7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương
34003000000000002000
Chương II CÁC BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH
3400300000000000200000100000000000000000
Mục 1 CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU, TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU
340030000000000020000010000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU
34003000000000002000001000000000000000000010000000000000000000800000000000000000
Điều 34.3.LQ.8. Biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
34003000000000002000001000000000000000000010000000000000000000900000000000000000
Điều 34.3.LQ.9. Áp dụng biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
34003000000000002000001000000000000000000010000000000000000001000000000000000000
Điều 34.3.LQ.10. Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
3400300000000000200000100000000000000000001000000000000000000100000000000000000000402655300690000500
Điều 34.3.NĐ.8.5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
340030000000000020000010000000000000000000100000000000000000010000000000000000000040265530069000050000802658400120000300
Điều 34.3.TT.30.3. Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu
340030000000000020000010000000000000000000100000000000000000010000000000000000000040265530069000050000802670600110000200
Điều 34.3.TT.34.2. Nguyên tắc xây dựng và quy định áp dụng Danh mục cấm nhập khẩu
340030000000000020000010000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU
34003000000000002000001000000000000000000020000000000000000001100000000000000000
Điều 34.3.LQ.11. Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
34003000000000002000001000000000000000000020000000000000000001200000000000000000
Điều 34.3.LQ.12. Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
34003000000000002000001000000000000000000020000000000000000001300000000000000000
Điều 34.3.LQ.13. Thẩm quyền áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
34003000000000002000001000000000000000000020000000000000000001400000000000000000
Điều 34.3.LQ.14. Các trường hợp ngoại lệ
3400300000000000200000100000000000000000002000000000000000000140000000000000000000402655300690000900
Điều 34.3.NĐ.8.9. Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000
Mục 2 HẠN CHẾ XUẤT KHẨU, HẠN CHẾ NHẬP KHẨU
340030000000000020000020000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
34003000000000002000002000000000000000000010000000000000000001500000000000000000
Điều 34.3.LQ.15. Biện pháp hạn chế xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu
34003000000000002000002000000000000000000010000000000000000001600000000000000000
Điều 34.3.LQ.16. Các trường hợp ngoại lệ
340030000000000020000020000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU, HẠN NGẠCH NHẬP KHẨU
34003000000000002000002000000000000000000020000000000000000000802860500390000100
Điều 34.3.TT.68.1. Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu năm 2024
34003000000000002000002000000000000000000020000000000000000000802860500390000200
Điều 34.3.TT.68.2. Phương thức điều hành hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu
34003000000000002000002000000000000000000020000000000000000000802860500390000300
Điều 34.3.TT.68.3. Đối tượng phân giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu
34003000000000002000002000000000000000000020000000000000000000802896600370000100
Điều 34.3.TT.71.1. Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàng muối, trứng gia cầm năm 2024
34003000000000002000002000000000000000000020000000000000000000802896600370000200
Điều 34.3.TT.71.2. Phương thức phân giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàng muối, trứng gia cầm năm 2024
34003000000000002000002000000000000000000020000000000000000000802896600370000300
Điều 34.3.TT.71.3. Đối tượng phân giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàng muối, trứng gia cầm năm 2024
34003000000000002000002000000000000000000020000000000000000000802896600370000400
Điều 34.3.TT.71.4. Thời điểm phân giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàngmuối, trứng gia cầm năm 2024
340030000000000020000020000000000000000000300000000000000000
Tiểu mục 3 HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
34003000000000002000002000000000000000000030000000000000000002000000000000000000
Điều 34.3.LQ.20. Biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
34003000000000002000002000000000000000000030000000000000000002100000000000000000
Điều 34.3.LQ.21. Áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000210000000000000000000802870400060000200
Điều 34.3.TT.70.2. Hàng hóa và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2023 và năm 2024
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000210000000000000000000802870400060000300
Điều 34.3.TT.70.3. Áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000210000000000000000000802870400060000400
Điều 34.3.TT.70.4. Phương thức điều hành hạn ngạch thuế quan
34003000000000002000002000000000000000000030000000000000000002200000000000000000
Điều 34.3.LQ.22. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802658400120001100
Điều 34.3.TT.30.11. Danh mục hàng hóa quản lý theo hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802658400120001200
Điều 34.3.TT.30.12. Quyết định và công bố lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802658400120001300
Điều 34.3.TT.30.13. Áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hóa quản lý theo hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802658400120001400
Điều 34.3.TT.30.14. Đối tượng được xem xét cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802658400120001500
Điều 34.3.TT.30.15. Cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802696000080000200
Điều 34.3.TT.46.2. Hàng hóa và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2019 và năm 2020
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802696000080000300
Điều 34.3.TT.46.3. Thuế suất thuế nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802696000080000400
Điều 34.3.TT.46.4. Điều kiện để được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802696000080000500
Điều 34.3.TT.46.5. Phương thức điều hành hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802716200010000100
Điều 34.3.TT.55.1. Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2020
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802716200010000200
Điều 34.3.TT.55.2. Đối tượng và phương thức giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000020000100
Điều 34.3.TT.56.1. Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2020
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000020000200
Điều 34.3.TT.56.2. Nguyên tắc phân giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000020000300
Điều 34.3.TT.56.3. Đối tượng phân giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000020000400
Điều 34.3.TT.56.4. Thời điểm phân giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000030000300
Điều 34.3.TT.57.3. Lượng hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000030000400
Điều 34.3.TT.57.4. Đối tượng và phương thức phân giao hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000030000500
Điều 34.3.TT.57.5. Các quy định khác
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000040000300
Điều 34.3.TT.58.3. Chủng loại và số lượng hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000040000400
Điều 34.3.TT.58.4. Phương thức phân giao hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000040000500
Điều 34.3.TT.58.5. Quy định đối với ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000040000600
Điều 34.3.TT.58.6. Nguyên tắc đấu giá
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000040000700
Điều 34.3.TT.58.7. Thông báo kết quả đấu giá
3400300000000000200000200000000000000000003000000000000000000220000000000000000000802717000040000800
Điều 34.3.TT.58.8. Thủ tục nhập khẩu
340030000000000020000020000000000000000000400000000000000000
Tiểu mục 4 CHỈ ĐỊNH CỬA KHẨU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
34003000000000002000002000000000000000000040000000000000000002300000000000000000
Điều 34.3.LQ.23. Biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
34003000000000002000002000000000000000000040000000000000000002400000000000000000
Điều 34.3.LQ.24. Áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000240000000000000000000802340200280000300
Điều 34.3.TT.4.3. Cơ quan xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000240000000000000000000802340200280000400
Điều 34.3.TT.4.4. Nội dung Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000240000000000000000000802340200280000500
Điều 34.3.TT.4.5. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000240000000000000000000802340200280000600
Điều 34.3.TT.4.6. Nguyên tắc xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000240000000000000000000802340200280000700
Điều 34.3.TT.4.7. Hồ sơ đề nghị xác nhận
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000240000000000000000000802340200280000800
Điều 34.3.TT.4.8. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác nhận
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000240000000000000000000802340200280000900
Điều 34.3.TT.4.9. Xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000240000000000000000000802340200280001000
Điều 34.3.TT.4.10. Xác nhận lại do Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan bị rách, mất, hỏng
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000240000000000000000000802340200280001100
Điều 34.3.TT.4.11. Trả lại Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan do không thực xuất
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000240000000000000000000802340200280001200
Điều 34.3.TT.4.12. Công khai phân bổ hạn ngạch thuế quan trên trang thông tin của Bộ Công Thương
34003000000000002000002000000000000000000040000000000000000002500000000000000000
Điều 34.3.LQ.25. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000250000000000000000000802679200010000300
Điều 34.3.TT.42.3. Quy định cửa khẩu nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000250000000000000000000802686700060000200
Điều 34.3.TT.44.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi và các cơ quan, cá nhân và tổ chức có liên quan.
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000250000000000000000000802686700060000300
Điều 34.3.TT.44.3. Quy định cửa khẩu nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000004000000000000000000250000000000000000000802728300090000300
Điều 34.3.TT.61.3. Quy định về cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu
340030000000000020000020000000000000000000500000000000000000
Tiểu mục 5 CHỈ ĐỊNH THƯƠNG NHÂN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
34003000000000002000002000000000000000000050000000000000000002600000000000000000
Điều 34.3.LQ.26. Biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
34003000000000002000002000000000000000000050000000000000000002700000000000000000
Điều 34.3.LQ.27. Áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
34003000000000002000002000000000000000000050000000000000000002800000000000000000
Điều 34.3.LQ.28. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
3400300000000000200000200000000000000000005000000000000000000280000000000000000000402655300690000600
Điều 34.3.NĐ.8.6. Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
340030000000000020000020000000000000000000500000000000000000028000000000000000000040265530069000060000802677700380000300
Điều 34.3.TT.38.3. Hình thức nhập khẩu
340030000000000020000020000000000000000000500000000000000000028000000000000000000040265530069000060000802677700380000400
Điều 34.3.TT.38.4. Căn cứ và thủ tục nhập khẩu
340030000000000020000020000000000000000000500000000000000000028000000000000000000040265530069000060000802677700380000500
Điều 34.3.TT.38.5. Trách nhiệm của Cục Phát hành và Kho quỹ
340030000000000020000020000000000000000000500000000000000000028000000000000000000040265530069000060000802677700380000600
Điều 34.3.TT.38.6. Trách nhiệm của cơ sở in, đúc tiền
3400300000000000200000300000000000000000
Mục 3 QUẢN LÝ THEO GIẤY PHÉP, THEO ĐIỀU KIỆN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
340030000000000020000030000000000000000002900000000000000000
Điều 34.3.LQ.29. Biện pháp quản lý theo giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu; quản lý theo điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590000400
Điều 34.3.NĐ.12.4. Nguyên tắc quản lý hàng hóa thương mại chiến lược
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590000500
Điều 34.3.NĐ.12.5. Quy định về Chương trình tuân thủ nội bộ
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590000600
Điều 34.3.NĐ.12.6. Trách nhiệm của thương nhân
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590000700
Điều 34.3.NĐ.12.7. Danh mục hàng hóa lưỡng dụng
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590000800
Điều 34.3.NĐ.12.8. Cấp phép đối với hàng hóa lưỡng dụng
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590000900
Điều 34.3.NĐ.12.9. Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590001000
Điều 34.3.NĐ.12.10. Thu hồi Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590001100
Điều 34.3.NĐ.12.11. Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590001200
Điều 34.3.NĐ.12.12. Quy trình xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590001300
Điều 34.3.NĐ.12.13. Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590001400
Điều 34.3.NĐ.12.14. Thu hồi Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590001500
Điều 34.3.NĐ.12.15. Trách nhiệm của thương nhân xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng
34003000000000002000003000000000000000000290000000000000000000402925802590001600
Điều 34.3.NĐ.12.16. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
340030000000000020000030000000000000000003000000000000000000
Điều 34.3.LQ.30. Áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770000400
Điều 34.3.NĐ.9.4. Danh mục hàng hóa tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770000500
Điều 34.3.NĐ.9.5. Điều kiện đối với hàng hóa tân trang nhập khẩu
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770000600
Điều 34.3.NĐ.9.6. Mã số tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770000700
Điều 34.3.NĐ.9.7. Hồ sơ cấp Mã số tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770000800
Điều 34.3.NĐ.9.8. Yêu cầu đối với tài liệu thuyết minh năng lực tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770000900
Điều 34.3.NĐ.9.9. Yêu cầu đối với tài liệu thuyết minh việc hàng hóa tân trang đáp ứng được quy tắc xuất xứ theo Hiệp định CPTPP
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770001000
Điều 34.3.NĐ.9.10. Yêu cầu đối với Bản cam kết dành chế độ bảo hành, bảo dưỡng cho hàng hóa tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770001100
Điều 34.3.NĐ.9.11. Yêu cầu đối với văn bản của chủ sở hữu nhãn hiệu cho phép hàng hóa tân trang được sử dụng nhãn hiệu của hàng hóa ban đầu hoặc được sử dụng cho hàng hóa mà mình sở hữu nhãn hiệu
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770001200
Điều 34.3.NĐ.9.12. Quy trình cấp Mã số tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770001300
Điều 34.3.NĐ.9.13. Kiểm tra thực tế cơ sở tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770001400
Điều 34.3.NĐ.9.14. Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770001500
Điều 34.3.NĐ.9.15. Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770001600
Điều 34.3.NĐ.9.16. Đình chỉ, thu hồi Mã số tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770001700
Điều 34.3.NĐ.9.17. Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770001800
Điều 34.3.NĐ.9.18. Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770001900
Điều 34.3.NĐ.9.19. Thủ tục nhập khẩu hàng hóa tân trang
34003000000000002000003000000000000000000300000000000000000000402855000770002000
Điều 34.3.NĐ.9.20. Trách nhiệm của thương nhân nhập khẩu hàng hóa tân trang
340030000000000020000030000000000000000003100000000000000000
Điều 34.3.LQ.31. Thẩm quyền áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320000400
Điều 34.3.NĐ.2.4. Áp dụng các luật có liên quan và điều ước quốc tế
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320000500
Điều 34.3.NĐ.2.5. Thuế, phí và lệ phí
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320000600
Điều 34.3.NĐ.2.6. Văn hóa phẩm cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320000700
Điều 34.3.NĐ.2.7. Xuất khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320000800
Điều 34.3.NĐ.2.8. Thẩm quyền tiếp nhận Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320000900
Điều 34.3.NĐ.2.9. Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320001000
Điều 34.3.NĐ.2.10. Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320001100
Điều 34.3.NĐ.2.11. Thủ tục Hải quan nhập khẩu văn hóa phẩm
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320001200
Điều 34.3.NĐ.2.12. Văn hóa phẩm nhập khẩu của cá nhân, tổ chức được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320001300
Điều 34.3.NĐ.2.13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040243290032000130000802442400077500200
Điều 34.3.TT.8.2. Văn hóa phẩm xuất khẩu
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040243290032000130000802442400077500300
Điều 34.3.TT.8.3. Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040243290032000130000802442400077500400
Điều 34.3.TT.8.4. Thẩm quyền giám định văn hóa phẩm xuất khẩu
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040243290032000130000802442400077500700
Điều 34.3.TT.8.7. Văn hóa phẩm của cá nhân, tổ chức được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040243290032000130000802442400077500800
Điều 34.3.TT.8.8. Thẩm quyền của cơ quan cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040243290032000130000802442400077500801
Điều 34.3.TT.8.8a. Trách nhiệm quản lý nhà nước
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040243290032000130000802442400077500900
Điều 34.3.TT.8.9. Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320001400
Điều 34.3.NĐ.2.14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Tài chính
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320001500
Điều 34.3.NĐ.2.15. Nhiệm vụ và quyền hạn của các Bộ, ngành
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402432900320001600
Điều 34.3.NĐ.2.16. Kiểm tra, thanh tra
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402655300690000700
Điều 34.3.NĐ.8.7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802532200287500300
Điều 34.3.TT.15.3. Nguyên tắc chung quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802532200287500400
Điều 34.3.TT.15.4. Hàng hóa cấm xuất khẩu
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802532200287500500
Điều 34.3.TT.15.5. Hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802532200287500600
Điều 34.3.TT.15.6. Hàng hóa cấm nhập khẩu
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802532200287500700
Điều 34.3.TT.15.7. Tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802532200287500800
Điều 34.3.TT.15.8. Tác phẩm điện ảnh, sản phẩm nghe nhìn
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802532200287500900
Điều 34.3.TT.15.9. Đồ chơi trẻ em
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802532200287501000
Điều 34.3.TT.15.10. Máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng dành cho người nước ngoài và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802532200287501100
Điều 34.3.TT.15.11. Mua, bán, phân phối hàng hóa
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802651300050000100
Điều 34.3.TT.26.1. Ban hành danh nục
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802651300050000200
Điều 34.3.TT.26.2. Nguyên tắc áp dụng
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802651400068500200
Điều 34.3.TT.27.2. Ban hành danh mục
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802651400068500300
Điều 34.3.TT.27.3. Quy định sử dụng danh mục
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802653500090000100
Điều 34.3.TT.28.1. Ban hành danh mục
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802653500090000200
Điều 34.3.TT.28.2. Quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802655300140000100
Điều 34.3.TT.29.1. Ban hành danh mục
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802655300140000200
Điều 34.3.TT.29.2. Quy định sử dụng danh mục
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802665300240000100
Điều 34.3.TT.32.1. Ban hành kèm theo Thông tư này các phụ lục danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (danh mục)
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802665300240000200
Điều 34.3.TT.32.2. Quy định sử dụng danh mục
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802678000220000100
Điều 34.3.TT.39.1. Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000070000802678000470000100
Điều 34.3.TT.40.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu kèm theo mã HS thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực vàng.
34003000000000002000003000000000000000000310000000000000000000402655300690000800
Điều 34.3.NĐ.8.8. Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180000400
Điều 34.3.QĐ.3.4. Nguyên tắc quản lý việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180000500
Điều 34.3.QĐ.3.5. Tiêu chí nhập khẩu đối với dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180000600
Điều 34.3.QĐ.3.6. Tiêu chí nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị đã qua sử dụng
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180000700
Điều 34.3.QĐ.3.7. Hồ sơ, trình tự thủ tục nhập khẩu dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180000800
Điều 34.3.QĐ.3.8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180000900
Điều 34.3.QĐ.3.9. Nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180001000
Điều 34.3.QĐ.3.10. Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180001100
Điều 34.3.QĐ.3.11. Hồ sơ, trình tự thủ tục chỉ định tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180001200
Điều 34.3.QĐ.3.12. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180001300
Điều 34.3.QĐ.3.13. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180001400
Điều 34.3.QĐ.3.14. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
3400300000000000200000300000000000000000031000000000000000000040265530069000080000502689200180001500
Điều 34.3.QĐ.3.15. Trách nhiệm của tổ chức giám định được chỉ định, thừa nhận
3400300000000000200000400000000000000000
Mục 4 CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
340030000000000020000040000000000000000003200000000000000000
Điều 34.3.LQ.32. Biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310000400
Điều 34.3.NĐ.7.4. Quy tắc xuất xứ ưu đãi theo Điều ước quốc tế
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802310800440000100
Điều 34.3.QĐ.1.1.
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100000200
Điều 34.3.TT.2.2. Hàng hoá được cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100000300
Điều 34.3.TT.2.3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100000400
Điều 34.3.TT.2.4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100000500
Điều 34.3.TT.2.5. Đăng ký hồ sơ thương nhân
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100000600
Điều 34.3.TT.2.6. Hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100000700
Điều 34.3.TT.2.7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100000800
Điều 34.3.TT.2.8. Cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100000900
Điều 34.3.TT.2.9. Thu hồi C/O đã cấp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100001000
Điều 34.3.TT.2.10. Thẩm quyền ký C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100001100
Điều 34.3.TT.2.11. Cơ quan đầu mối
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802326900100001200
Điều 34.3.TT.2.12. Chế độ báo cáo
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040000100
Điều 34.3.TT.5.1. Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040000300
Điều 34.3.TT.5.3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040000400
Điều 34.3.TT.5.4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040000500
Điều 34.3.TT.5.5. Đăng ký hồ sơ thương nhân
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040000600
Điều 34.3.TT.5.6. Hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040000700
Điều 34.3.TT.5.7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040000800
Điều 34.3.TT.5.8. Cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040000900
Điều 34.3.TT.5.9. Thu hồi C/O đã cấp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040001000
Điều 34.3.TT.5.10. Thẩm quyền ký C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040001100
Điều 34.3.TT.5.11. Cơ quan đầu mối
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802352100040001200
Điều 34.3.TT.5.12. Chế độ báo cáo
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150000100
Điều 34.3.TT.6.1. Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu AI
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150000300
Điều 34.3.TT.6.3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150000400
Điều 34.3.TT.6.4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150000500
Điều 34.3.TT.6.5. Đăng ký hồ sơ thương nhân
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150000600
Điều 34.3.TT.6.6. Hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150000700
Điều 34.3.TT.6.7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150000800
Điều 34.3.TT.6.8. Cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150000900
Điều 34.3.TT.6.9. Thu hồi C/O đã cấp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150001000
Điều 34.3.TT.6.10. Thẩm quyền ký C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150001100
Điều 34.3.TT.6.11. Cơ quan đầu mối
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802360100150001200
Điều 34.3.TT.6.12. Chế độ báo cáo
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802396500170000100
Điều 34.3.TT.7.1. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802396500170000200
Điều 34.3.TT.7.2. Hiệu lực của C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802396500170000300
Điều 34.3.TT.7.3. Quy tắc xuất xứ áp dụng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802491100310000100
Điều 34.3.TT.11.1.
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802491100310000200
Điều 34.3.TT.11.2.
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802513300200000100
Điều 34.3.TT.13.1.
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802513300200000200
Điều 34.3.TT.13.2. Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802555400280000400
Điều 34.3.TT.17.4. Tiêu chí lựa chọn tham gia thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802555400280000500
Điều 34.3.TT.17.5. Cấp Văn bản chấp thuận
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802555400280000600
Điều 34.3.TT.17.6. Văn bản chấp thuận
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802555400280000700
Điều 34.3.TT.17.7. Hóa đơn thương mại có nội dung khai báo xuất xứ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802555400280000800
Điều 34.3.TT.17.8. Cho hưởng ưu đãi thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802555400280000900
Điều 34.3.TT.17.9. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802555400280001000
Điều 34.3.TT.17.10. Thu hồi Văn bản chấp thuận tham gia thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802555400280001100
Điều 34.3.TT.17.11. Trách nhiệm của thương nhân được cấp Văn bản chấp thuận
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802555400280001200
Điều 34.3.TT.17.12. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802558900310000100
Điều 34.3.TT.18.1. Ban hành kèm theo Thông tư này
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802558900310000200
Điều 34.3.TT.18.2. Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu AANZ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802564400400000100
Điều 34.3.TT.19.1. Quy tắc xuất xứ Việt Nam - Hàn Quốc
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802564400400000200
Điều 34.3.TT.19.2. Thủ tục cấp và kiểm tra C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802595100210000200
Điều 34.3.TT.20.2. Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định VN - EAEU FTA
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802595100210000300
Điều 34.3.TT.20.3. Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu EAV
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802596400220000200
Điều 34.3.TT.21.2. Quy tắc xuất xứ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802596400220000300
Điều 34.3.TT.21.3. Thủ tục cấp, kiểm tra C/O và tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802672100380000400
Điều 34.3.TT.35.4. Đăng ký mã số REX
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802672100380000500
Điều 34.3.TT.35.5. Thu hồi mã số REX
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802672100380000600
Điều 34.3.TT.35.6. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo GSP
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802672100380000700
Điều 34.3.TT.35.7. Các trường hợp được miễn chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo GSP
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802672100380000800
Điều 34.3.TT.35.8. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802672100380000900
Điều 34.3.TT.35.9. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ Công Thương
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802672100380001000
Điều 34.3.TT.35.10. Trách nhiệm của tổ chức tiếp nhận đăng ký mã số REX
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802672100380001100
Điều 34.3.TT.35.11. Trách nhiệm của thương nhân
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030000400
Điều 34.3.TT.43.4. Quy định về chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030000500
Điều 34.3.TT.43.5. Hàng hóa có xuất xứ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030000600
Điều 34.3.TT.43.6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030000700
Điều 34.3.TT.43.7. Quy định về nguyên liệu tái sử dụng trong quá trình sản xuất hàng tân trang, tái chế tạo
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030000800
Điều 34.3.TT.43.8. Hàm lượng giá trị khu vực
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030000900
Điều 34.3.TT.43.9. Nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030001000
Điều 34.3.TT.43.10. Trị giá nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030001100
Điều 34.3.TT.43.11. Điều chỉnh thêm trị giá nguyên liệu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030001200
Điều 34.3.TT.43.12. Chi phí tịnh
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030001300
Điều 34.3.TT.43.13. Cộng gộp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030001400
Điều 34.3.TT.43.14. De Minimis
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030001500
Điều 34.3.TT.43.15. Hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030001600
Điều 34.3.TT.43.16. Phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ, tài liệu về sản phẩm hoặc hướng dẫn sử dụng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030001700
Điều 34.3.TT.43.17. Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để bán lẻ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030001800
Điều 34.3.TT.43.18. Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để vận chuyển
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030001900
Điều 34.3.TT.43.19. Nguyên liệu gián tiếp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030002000
Điều 34.3.TT.43.20. Bộ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030002100
Điều 34.3.TT.43.21. Quá cảnh và chuyển tải
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030002200
Điều 34.3.TT.43.22. Cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030002300
Điều 34.3.TT.43.23. Các khác biệt trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030002400
Điều 34.3.TT.43.24. Miễn chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030002500
Điều 34.3.TT.43.25. Nghĩa vụ liên quan đến xuất khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030002600
Điều 34.3.TT.43.26. Lưu trữ hồ sơ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030002700
Điều 34.3.TT.43.27. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030002800
Điều 34.3.TT.43.28. Bảo mật
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030002900
Điều 34.3.TT.43.29. De Minimis hàng dệt may
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030003000
Điều 34.3.TT.43.30. Bộ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030003100
Điều 34.3.TT.43.31. Danh mục nguồn cung thiếu hụt
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802680500030003200
Điều 34.3.TT.43.32. Cấp C/O đối với hàng hóa xuất khẩu trước ngày Thông tư có hiệu lực
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802689200070000300
Điều 34.3.TT.44.3. Hạn ngạch thuế quan xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802689200070000400
Điều 34.3.TT.44.4. Quy định về ưu đãi thuế quan
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802689200070000500
Điều 34.3.TT.44.5. Quy tắc xuất xứ cụ thể mặt hàng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802689200070000600
Điều 34.3.TT.44.6. Nguyên tắc điều hành hạn ngạch thuế quan
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802689200070000700
Điều 34.3.TT.44.7. Cơ quan cấp Chứng thư xuất khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802689200070000800
Điều 34.3.TT.44.8. Trình tự, thủ tục cấp Chứng thư xuất khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802689200070000900
Điều 34.3.TT.44.9. Đăng ký thông tin
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802689200070001000
Điều 34.3.TT.44.10. Lưu trữ hồ sơ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802689200070001100
Điều 34.3.TT.44.11. Tổ chức thực hiện
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120000400
Điều 34.3.TT.48.4. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120000500
Điều 34.3.TT.48.5. Hàng hóa có xuất xứ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120000600
Điều 34.3.TT.48.6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120000700
Điều 34.3.TT.48.7. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120000800
Điều 34.3.TT.48.8. Công thức tính RVC
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120000900
Điều 34.3.TT.48.9. Cộng gộp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120001000
Điều 34.3.TT.48.10. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120001100
Điều 34.3.TT.48.11. Vận chuyển trực tiếp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120001200
Điều 34.3.TT.48.12. De Minimis
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120001300
Điều 34.3.TT.48.13. Nguyên liệu đóng gói và bao bì
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120001400
Điều 34.3.TT.48.14. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120001500
Điều 34.3.TT.48.15. Các yếu tố trung gian
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120001600
Điều 34.3.TT.48.16. Nguyên liệu giống nhau và có thể dùng thay thế lẫn nhau
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120001700
Điều 34.3.TT.48.17. Kiểm tra trước khi xuất khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120001800
Điều 34.3.TT.48.18. Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120001900
Điều 34.3.TT.48.19. C/O mẫu E
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120002000
Điều 34.3.TT.48.20. Xử lý sai sót trên C/O mẫu E
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120002100
Điều 34.3.TT.48.21. Cấp C/O mẫu E
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120002200
Điều 34.3.TT.48.22. C/O mẫu E giáp lưng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120002300
Điều 34.3.TT.48.23. C/O mẫu E bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120002400
Điều 34.3.TT.48.24. Nộp C/O mẫu E
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120002500
Điều 34.3.TT.48.25. Thời hạn hiệu lực của C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120002600
Điều 34.3.TT.48.26. Miễn nộp C/O mẫu E
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120002700
Điều 34.3.TT.48.27. Xử lý khác biệt nhỏ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120002800
Điều 34.3.TT.48.28. Kiểm tra sau
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120002900
Điều 34.3.TT.48.29. Lưu trữ hồ sơ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120003000
Điều 34.3.TT.48.30. Thay đổi điểm đến của hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120003100
Điều 34.3.TT.48.31. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120003200
Điều 34.3.TT.48.32. Hàng hóa triển lãm
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802699400120003300
Điều 34.3.TT.48.33. Hóa đơn do bên thứ ba phát hành
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210000400
Điều 34.3.TT.50.4. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210000500
Điều 34.3.TT.50.5. Hàng hóa có xuất xứ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210000600
Điều 34.3.TT.50.6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210000700
Điều 34.3.TT.50.7. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210000800
Điều 34.3.TT.50.8. Công thức tính RVC
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210000900
Điều 34.3.TT.50.9. Cộng gộp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210001000
Điều 34.3.TT.50.10. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210001100
Điều 34.3.TT.50.11. Vận chuyển trực tiếp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210001200
Điều 34.3.TT.50.12. De Minimis
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210001300
Điều 34.3.TT.50.13. Nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210001400
Điều 34.3.TT.50.14. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210001500
Điều 34.3.TT.50.15. Các yếu tố trung gian
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210001600
Điều 34.3.TT.50.16. Nguyên liệu giống nhau và có thể dùng thay thế lẫn nhau
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210001700
Điều 34.3.TT.50.17. Kiểm tra trước khi xuất khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210001800
Điều 34.3.TT.50.18. Nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210001900
Điều 34.3.TT.50.19. Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210002000
Điều 34.3.TT.50.20. C/O mẫu AHK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210002100
Điều 34.3.TT.50.21. Xử lý sai sót trên C/O mẫu AHK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210002200
Điều 34.3.TT.50.22. Cấp C/O mẫu AHK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210002300
Điều 34.3.TT.50.23. C/O mẫu AHK giáp lưng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210002400
Điều 34.3.TT.50.24. C/O mẫu AHK bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210002500
Điều 34.3.TT.50.25. Nộp C/O mẫu AHK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210002600
Điều 34.3.TT.50.26. Thời hạn hiệu lực của C/O mẫu AHK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210002700
Điều 34.3.TT.50.27. Miễn nộp C/O mẫu AHK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210002800
Điều 34.3.TT.50.28. Xử lý khác biệt nhỏ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210002900
Điều 34.3.TT.50.29. Lưu trữ hồ sơ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210003000
Điều 34.3.TT.50.30. Kiểm tra, xác minh sau khi cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210003100
Điều 34.3.TT.50.31. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210003200
Điều 34.3.TT.50.32. Hàng hóa triển lãm
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802709500210003300
Điều 34.3.TT.50.33. Hóa đơn do bên thứ ba phát hành
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080000400
Điều 34.3.TT.60.4. Quy định chứng nhận và kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080000500
Điều 34.3.TT.60.5. Hàng hóa có xuất xứ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080000600
Điều 34.3.TT.60.6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080000700
Điều 34.3.TT.60.7. Cộng gộp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080000800
Điều 34.3.TT.60.8. De Minimis
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080000900
Điều 34.3.TT.60.9. Nguyên liệu trung gian
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080001000
Điều 34.3.TT.60.10. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080001100
Điều 34.3.TT.60.11. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080001200
Điều 34.3.TT.60.12. Bộ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080001300
Điều 34.3.TT.60.13. Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để bán lẻ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080001400
Điều 34.3.TT.60.14. Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để vận chuyển
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080001500
Điều 34.3.TT.60.15. Yếu tố trung gian và nguyên liệu gián tiếp dùng trong sản xuất
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080001600
Điều 34.3.TT.60.16. Nguyên liệu giống nhau và có thể dùng thay thế lẫn nhau
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080001700
Điều 34.3.TT.60.17. Vận chuyển trực tiếp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080001800
Điều 34.3.TT.60.18. Hàng hóa gửi kho ngoại quan
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080001900
Điều 34.3.TT.60.19. Hàng hóa triển lãm
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080002000
Điều 34.3.TT.60.20. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080002100
Điều 34.3.TT.60.21. Hiệu lực của Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080002200
Điều 34.3.TT.60.22. Lưu trữ hồ sơ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080002300
Điều 34.3.TT.60.23. Hóa đơn Nước thứ ba
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080002400
Điều 34.3.TT.60.24. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080002500
Điều 34.3.TT.60.25. Bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080002600
Điều 34.3.TT.60.26. Từ chối cho hưởng ưu đãi
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080002700
Điều 34.3.TT.60.27. Chỉnh sửa C/O đã cấp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080002800
Điều 34.3.TT.60.28. Cấp bản sao chứng thực C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080002900
Điều 34.3.TT.60.29. Kiểm tra, xác minh xuất xứ và cho hưởng ưu đãi thuế quan
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080003000
Điều 34.3.TT.60.30. Trách nhiệm của nhà xuất khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080003100
Điều 34.3.TT.60.31. Trách nhiệm của nhà nhập khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080003200
Điều 34.3.TT.60.32. Hoàn thuế
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080003300
Điều 34.3.TT.60.33. Các khác biệt nhỏ trên C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080003400
Điều 34.3.TT.60.34. Bảo mật
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802724700080003500
Điều 34.3.TT.60.35. Cấp C/O cho hàng hóa xuất khẩu trước ngày Thông tư có hiệu lực
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050000400
Điều 34.3.TT.65.4. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050000500
Điều 34.3.TT.65.5. Hàng hóa có xuất xứ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050000600
Điều 34.3.TT.65.6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050000700
Điều 34.3.TT.65.7. Cộng gộp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050000800
Điều 34.3.TT.65.8. Hàm lượng giá trị khu vực
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050000900
Điều 34.3.TT.65.9. Nước xuất xứ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050001000
Điều 34.3.TT.65.10. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050001100
Điều 34.3.TT.65.11. De Minimis
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050001200
Điều 34.3.TT.65.12. Nguyên liệu đóng gói và bao bì đóng gói
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050001300
Điều 34.3.TT.65.13. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050001400
Điều 34.3.TT.65.14. Các nguyên liệu trung gian
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050001500
Điều 34.3.TT.65.15. Hàng hóa hoặc nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế lẫn nhau
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050001600
Điều 34.3.TT.65.16. Nguyên liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050001700
Điều 34.3.TT.65.17. Đơn vị xét xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050001800
Điều 34.3.TT.65.18. Vận chuyển trực tiếp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050001900
Điều 34.3.TT.65.19. Quy định chung về cơ chế chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050002000
Điều 34.3.TT.65.20. Nhà xuất khẩu đủ điều kiện
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050002100
Điều 34.3.TT.65.21. C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050002200
Điều 34.3.TT.65.22. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050002300
Điều 34.3.TT.65.23. Hóa đơn bên thứ ba
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050002400
Điều 34.3.TT.65.24. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050002500
Điều 34.3.TT.65.25. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa để được hưởng ưu đãi thuế quan
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050002600
Điều 34.3.TT.65.26. Nộp bổ sung chứng từ để được hưởng ưu đãi thuế quan
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050002700
Điều 34.3.TT.65.27. Từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050002800
Điều 34.3.TT.65.28. Điều khoản chuyển tiếp đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050002900
Điều 34.3.TT.65.29. Xử lý khác biệt hoặc sai sót nhỏ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802792800050003000
Điều 34.3.TT.65.30. Lưu trữ hồ sơ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490000400
Điều 34.3.TT.73.4. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490000500
Điều 34.3.TT.73.5. Hàng hóa có xuất xứ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490000600
Điều 34.3.TT.73.6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490000700
Điều 34.3.TT.73.7. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490000800
Điều 34.3.TT.73.8. Quy tắc cụ thể mặt hàng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490000900
Điều 34.3.TT.73.9. Quy định đối với một số hàng hóa đặc biệt
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490001000
Điều 34.3.TT.73.10. Cộng gộp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490001100
Điều 34.3.TT.73.11. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490001200
Điều 34.3.TT.73.12. Vận chuyển trực tiếp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490001300
Điều 34.3.TT.73.13. Tỷ lệ nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa (De minimis)
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490001400
Điều 34.3.TT.73.14. Quy định về đóng gói và vật liệu đóng gói
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490001500
Điều 34.3.TT.73.15. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490001600
Điều 34.3.TT.73.16. Yếu tố trung gian
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490001700
Điều 34.3.TT.73.17. Nguyên liệu giống nhau và có thể dùng thay thế lẫn nhau
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490001800
Điều 34.3.TT.73.18. Tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490001900
Điều 34.3.TT.73.19. Kiểm tra trước khi xuất khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490002000
Điều 34.3.TT.73.20. Nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490002100
Điều 34.3.TT.73.21. Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490002200
Điều 34.3.TT.73.22. C/O mẫu AK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490002300
Điều 34.3.TT.73.23. Xử lý sai sót trên C/O mẫu AK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490002400
Điều 34.3.TT.73.24. Cấp C/O mẫu AK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490002500
Điều 34.3.TT.73.25. C/O mẫu AK bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490002600
Điều 34.3.TT.73.26. Nộp C/O mẫu AK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490002700
Điều 34.3.TT.73.27. Thời hạn nộp và hiệu lực của C/O mẫu AK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490002800
Điều 34.3.TT.73.28. Miễn nộp C/O mẫu AK
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490002900
Điều 34.3.TT.73.29. Xử lý khác biệt nhỏ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490003000
Điều 34.3.TT.73.30. Lưu trữ hồ sơ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490003100
Điều 34.3.TT.73.31. Kiểm tra C/O mẫu AK sau khi cấp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490003200
Điều 34.3.TT.73.32. Xác minh xuất xứ hàng hóa tại Nước thành viên xuất khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490003300
Điều 34.3.TT.73.33. Bảo mật thông tin
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490003400
Điều 34.3.TT.73.34. Từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490003500
Điều 34.3.TT.73.35. Thay đổi điểm đến của hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490003600
Điều 34.3.TT.73.36. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490003700
Điều 34.3.TT.73.37. Hàng hóa triển lãm
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000040000802922700490003800
Điều 34.3.TT.73.38. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310000500
Điều 34.3.NĐ.7.5. Quy tắc xuất xứ ưu đãi theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập và các ưu đãi đơn phương khác
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310000600
Điều 34.3.NĐ.7.6. Hàng hoá có xuất xứ
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310000700
Điều 34.3.NĐ.7.7. Hàng hoá có xuất xứ thuần túy
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310000800
Điều 34.3.NĐ.7.8. Hàng hoá có xuất xứ không thuần túy
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000080000802651100050000400
Điều 34.3.TT.25.4. Nguyên tắc chung để xác định xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000080000802651100050000500
Điều 34.3.TT.25.5. Quy tắc xuất xứ hàng hóa ưu đãi
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000080000802651100050000600
Điều 34.3.TT.25.6. Quy tắc xuất xứ hàng hóa không ưu đãi
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000080000802651100050000700
Điều 34.3.TT.25.7. Kê khai, cam kết xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000080000802651100050000800
Điều 34.3.TT.25.8. Kê khai C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000080000802651100050000900
Điều 34.3.TT.25.9. Kê khai Tờ khai bổ sung C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000080000802651100050001000
Điều 34.3.TT.25.10. Kê khai CNM
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310000900
Điều 34.3.NĐ.7.9. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310001000
Điều 34.3.NĐ.7.10. Xác định xuất xứ của bao bì, phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ, hàng hoá chưa được lắp ráp hoặc tháo rời
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310001100
Điều 34.3.NĐ.7.11. Tỷ lệ nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa (De Minimis)
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310001200
Điều 34.3.NĐ.7.12. Các yếu tố gián tiếp
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310001300
Điều 34.3.NĐ.7.13. Đăng ký hồ sơ thương nhân
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310001400
Điều 34.3.NĐ.7.14. Đăng ký thay đổi nơi đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310001500
Điều 34.3.NĐ.7.15. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310001600
Điều 34.3.NĐ.7.16. Quy trình khai báo và cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310001700
Điều 34.3.NĐ.7.17. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cấp sau
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310001800
Điều 34.3.NĐ.7.18. Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310001900
Điều 34.3.NĐ.7.19. Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310002000
Điều 34.3.NĐ.7.20. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310002100
Điều 34.3.NĐ.7.21. Từ chối cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310002200
Điều 34.3.NĐ.7.22. Thu hồi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310002300
Điều 34.3.NĐ.7.23. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310002400
Điều 34.3.NĐ.7.24. Trách nhiệm của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310002500
Điều 34.3.NĐ.7.25. Tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310002600
Điều 34.3.NĐ.7.26. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310002700
Điều 34.3.NĐ.7.27. Xác định trước xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310002800
Điều 34.3.NĐ.7.28. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390000400
Điều 34.3.TT.36.4. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390000500
Điều 34.3.TT.36.5. Phương thức kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390000600
Điều 34.3.TT.36.6. Trường hợp kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp hoặc đã phát hành
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390000700
Điều 34.3.TT.36.7. Nội dung kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp hoặc đã phát hành
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390000800
Điều 34.3.TT.36.8. Trình tự kiểm tra hồ sơ C/O, Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) đã cấp
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390000900
Điều 34.3.TT.36.9. Trình tự kiểm tra hồ sơ chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã phát hành
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390001000
Điều 34.3.TT.36.10. Trình tự kiểm tra hồ sơ chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa do thương nhân phát hành theo quy định nước nhập khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390001100
Điều 34.3.TT.36.11. Trường hợp kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa tại cơ sở sản xuất
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390001200
Điều 34.3.TT.36.12. Nội dung kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa tại cơ sở sản xuất
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390001300
Điều 34.3.TT.36.13. Trình tự kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa tại cơ sở sản xuất trước và sau khi cấp C/O
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390001400
Điều 34.3.TT.36.14. Trình tự kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa tại cơ sở sản xuất trước và sau khi phát hành chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390001500
Điều 34.3.TT.36.15. Trình tự kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa tại cơ sở sản xuất đối với chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa do thương nhân phát hành theo quy định nước nhập khẩu
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390001600
Điều 34.3.TT.36.16. Trách nhiệm của Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390001700
Điều 34.3.TT.36.17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức cấp C/O, cơ quan, tổ chức cấp văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa và cơ quan, tổ chức tiếp nhận đăng ký mã số chứng nhận xuất xứ hàng...
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390001800
Điều 34.3.TT.36.18. Trách nhiệm của thương nhân
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000280000802672100390001900
Điều 34.3.TT.36.19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310002900
Điều 34.3.NĐ.7.29. Biện pháp chống gian lận xuất xứ
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310003000
Điều 34.3.NĐ.7.30. Lưu trữ hồ sơ
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310003100
Điều 34.3.NĐ.7.31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150000300
Điều 34.3.TT.31.3. Giải thích từ ngữ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150000400
Điều 34.3.TT.31.4. Tiêu chí xác định thương nhân áp dụng chế độ Luồng Xanh
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150000500
Điều 34.3.TT.31.5. Ưu tiên của chế độ Luồng Xanh
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150000600
Điều 34.3.TT.31.6. Tiêu chí xác định thương nhân áp dụng chế độ Luồng Đỏ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150000700
Điều 34.3.TT.31.7. Tiêu chí xác định mặt hàng áp dụng chế độ Luồng Đỏ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150000800
Điều 34.3.TT.31.8. Yêu cầu đối với chế độ Luồng Đỏ
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150000900
Điều 34.3.TT.31.9. Triển khai phân luồng trong quy trình cấp C/O ưu đãi
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150001000
Điều 34.3.TT.31.10. Nguyên tắc chuyển luồng
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150001100
Điều 34.3.TT.31.11. Trách nhiệm của Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150001200
Điều 34.3.TT.31.12. Trách nhiệm của Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số (Bộ Công Thương)
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150001300
Điều 34.3.TT.31.13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức cấp C/O ưu đãi
3400300000000000200000400000000000000000032000000000000000000040264850031000310000802659800150001400
Điều 34.3.TT.31.14. Trách nhiệm của thương nhân
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310003200
Điều 34.3.NĐ.7.32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
34003000000000002000004000000000000000000320000000000000000000402648500310003300
Điều 34.3.NĐ.7.33. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan có liên quan
340030000000000020000040000000000000000003300000000000000000
Điều 34.3.LQ.33. Áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
340030000000000020000040000000000000000003400000000000000000
Điều 34.3.LQ.34. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
340030000000000020000040000000000000000003500000000000000000
Điều 34.3.LQ.35. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa
3400300000000000200000500000000000000000
Mục 5 CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
340030000000000020000050000000000000000003600000000000000000
Điều 34.3.LQ.36. Giấy chứng nhận lưu hành tự do
340030000000000020000050000000000000000003700000000000000000
Điều 34.3.LQ.37. Áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do
340030000000000020000050000000000000000003800000000000000000
Điều 34.3.LQ.38. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do
34003000000000002000005000000000000000000380000000000000000000402655300690001000
Điều 34.3.NĐ.8.10. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩu
34003000000000002000005000000000000000000380000000000000000000402655300690001100
Điều 34.3.NĐ.8.11. CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
3400300000000000200000500000000000000000038000000000000000000040265530069000110000802658400120000500
Điều 34.3.TT.30.5. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
3400300000000000200000600000000000000000
Mục 6 CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG KHÁC
340030000000000020000060000000000000000000100000000000000000
Tiểu mục 1 TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU
34003000000000002000006000000000000000000010000000000000000003900000000000000000
Điều 34.3.LQ.39. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690001300
Điều 34.3.NĐ.8.13. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690001400
Điều 34.3.NĐ.8.14. Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690001600
Điều 34.3.NĐ.8.16. Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất hàng hóa
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690001900
Điều 34.3.NĐ.8.19. Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690002000
Điều 34.3.NĐ.8.20. Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690002100
Điều 34.3.NĐ.8.21. Danh mục hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690002200
Điều 34.3.NĐ.8.22. Một số quy định riêng đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690002300
Điều 34.3.NĐ.8.23. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690002400
Điều 34.3.NĐ.8.24. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690002500
Điều 34.3.NĐ.8.25. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690002600
Điều 34.3.NĐ.8.26. Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690002700
Điều 34.3.NĐ.8.27. Hồ sơ, quy trình cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690002800
Điều 34.3.NĐ.8.28. Thu hồi Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690002900
Điều 34.3.NĐ.8.29. Đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690003000
Điều 34.3.NĐ.8.30. Quản lý, sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690003100
Điều 34.3.NĐ.8.31. Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690003200
Điều 34.3.NĐ.8.32. Bộ Công Thương
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690003300
Điều 34.3.NĐ.8.33. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000390000000000000000000402655300690003400
Điều 34.3.NĐ.8.34. Tổng cục Hải quan
34003000000000002000006000000000000000000010000000000000000004000000000000000000
Điều 34.3.LQ.40. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000400000000000000000000402655300690001200
Điều 34.3.NĐ.8.12. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
340030000000000020000060000000000000000000100000000000000000040000000000000000000040265530069000120000802658400120000400
Điều 34.3.TT.30.4. Danh mục hàng hoá tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
340030000000000020000060000000000000000000100000000000000000040000000000000000000040265530069000120000802658400120000600
Điều 34.3.TT.30.6. Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
340030000000000020000060000000000000000000100000000000000000040000000000000000000040265530069000120000802658400120000700
Điều 34.3.TT.30.7. Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
340030000000000020000060000000000000000000100000000000000000040000000000000000000040265530069000120000802709900220000300
Điều 34.3.TT.51.3. Tạm ngừng kinh doanh chuyển khẩu, kinh doanh tạm nhập, tái xuất gỗ dán
340030000000000020000060000000000000000000100000000000000000040000000000000000000040265530069000120000802710200270000300
Điều 34.3.TT.52.3. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000400000000000000000000802673700440000300
Điều 34.3.TT.37.3. Tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất gỗ
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000400000000000000000000802869800050000300
Điều 34.3.TT.69.3. Tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất mặt hàng quặng và tinh quặng Monazite
34003000000000002000006000000000000000000010000000000000000004100000000000000000
Điều 34.3.LQ.41. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000410000000000000000000402655300690001500
Điều 34.3.NĐ.8.15. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
34003000000000002000006000000000000000000010000000000000000004200000000000000000
Điều 34.3.LQ.42. Tạm xuất, tái nhập hàng hóa
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000420000000000000000000402655300690001700
Điều 34.3.NĐ.8.17. Tạm xuất, tái nhập
34003000000000002000006000000000000000000010000000000000000004300000000000000000
Điều 34.3.LQ.43. Chuyển khẩu hàng hóa
3400300000000000200000600000000000000000001000000000000000000430000000000000000000402655300690001800
Điều 34.3.NĐ.8.18. Kinh doanh chuyển khẩu
340030000000000020000060000000000000000000100000000000000000043000000000000000000040265530069000180000802723800020000300
Điều 34.3.TT.59.3. Nguyên tắc thanh toán và chuyển tiền liên quan đến kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000100000000000000000043000000000000000000040265530069000180000802723800020000400
Điều 34.3.TT.59.4. Trách nhiệm của ngân hàng được phép
340030000000000020000060000000000000000000100000000000000000043000000000000000000040265530069000180000802723800020000500
Điều 34.3.TT.59.5. Trách nhiệm của thương nhân
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000
Tiểu mục 2 QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
34003000000000002000006000000000000000000020000000000000000004400000000000000000
Điều 34.3.LQ.44. Cho phép quá cảnh hàng hóa
3400300000000000200000600000000000000000002000000000000000000440000000000000000000402655300690003500
Điều 34.3.NĐ.8.35. Quy định chung về quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220000100
Điều 34.3.TT.3.1. Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220000200
Điều 34.3.TT.3.2. Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220000300
Điều 34.3.TT.3.3. Ủy quyền cấp, gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220000400
Điều 34.3.TT.3.4. Quá cảnh hàng hóa không theo giấy phép của Bộ Công Thương
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220000500
Điều 34.3.TT.3.5. Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220000600
Điều 34.3.TT.3.6. Cửa khẩu và tuyến đường quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220000700
Điều 34.3.TT.3.7. Phương tiện vận chuyển hàng hóa quá cảnh và người áp tải
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220000800
Điều 34.3.TT.3.8. Thời gian quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220000900
Điều 34.3.TT.3.9. Chứng từ khi làm thủ tục hải quan cho hàng hóa quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220001000
Điều 34.3.TT.3.10. Giám sát hàng hóa quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220001100
Điều 34.3.TT.3.11. Việc phân phối, buôn bán và tiêu thụ hàng hóa quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220001200
Điều 34.3.TT.3.12. Thay đổi cửa khẩu quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802334700220001300
Điều 34.3.TT.3.13. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng và người chuyên chở hàng hóa quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270000300
Điều 34.3.TT.14.3. Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270000400
Điều 34.3.TT.14.4. Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270000500
Điều 34.3.TT.14.5. Quá cảnh hàng hóa khác
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270000600
Điều 34.3.TT.14.6. Phương tiện vận chuyển hàng hóa quá cảnh và người áp tải
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270000700
Điều 34.3.TT.14.7. Cửa khẩu quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270000800
Điều 34.3.TT.14.8. Chứng từ khi làm thủ tục hải quan cho hàng hóa quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270000900
Điều 34.3.TT.14.9. Giám sát hàng hóa quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270001000
Điều 34.3.TT.14.10. Thời gian quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270001100
Điều 34.3.TT.14.11. Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270001200
Điều 34.3.TT.14.12. Tiêu thụ hàng hóa quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270001300
Điều 34.3.TT.14.13. Thay đổi cửa khẩu quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802520400270001400
Điều 34.3.TT.14.14. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng và người chuyên chở hàng hóa quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110000300
Điều 34.3.TT.16.3. Hàng hóa quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110000400
Điều 34.3.TT.16.4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110000500
Điều 34.3.TT.16.5. Thẩm quyền giải quyết hồ sơ và hình thức nộp hồ sơ
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110000600
Điều 34.3.TT.16.6. Trình tự, thời hạn giải quyết hồ sơ
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110000700
Điều 34.3.TT.16.7. Cửa khẩu quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110000800
Điều 34.3.TT.16.8. Tuyến đường quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110000900
Điều 34.3.TT.16.9. Người chuyên chở và phương tiện vận chuyển
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110001000
Điều 34.3.TT.16.10. Chứng từ khi làm thủ tục hải quan cho hàng hóa quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110001100
Điều 34.3.TT.16.11. Giám sát hàng hóa quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110001200
Điều 34.3.TT.16.12. Thời gian quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110001300
Điều 34.3.TT.16.13. Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110001400
Điều 34.3.TT.16.14. Thay đổi cửa khẩu quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110001500
Điều 34.3.TT.16.15. Tiêu thụ hàng hóa quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110001600
Điều 34.3.TT.16.16. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng và người chuyên chở hàng hóa quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000350000802547700110001700
Điều 34.3.TT.16.17. Thanh toán và quản lý ngoại hối
3400300000000000200000600000000000000000002000000000000000000440000000000000000000402655300690003600
Điều 34.3.NĐ.8.36. Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000200000000000000000044000000000000000000040265530069000360000802658400120000800
Điều 34.3.TT.30.8. Giấy phép quá cảnh hàng hóa
3400300000000000200000600000000000000000002000000000000000000440000000000000000000402655300690003700
Điều 34.3.NĐ.8.37. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa
34003000000000002000006000000000000000000020000000000000000004500000000000000000
Điều 34.3.LQ.45. Nguyên tắc quản lý hoạt động quá cảnh hàng hóa
34003000000000002000006000000000000000000020000000000000000004600000000000000000
Điều 34.3.LQ.46. Cửa khẩu và tuyến đường quá cảnh hàng hóa
3400300000000000200000600000000000000000002000000000000000000460000000000000000000802619500160000300
Điều 34.3.TT.22.3. Tuyến đường vận chuyển quá cảnh hàng hóa
34003000000000002000006000000000000000000020000000000000000004700000000000000000
Điều 34.3.LQ.47. Thời gian quá cảnh
340030000000000020000060000000000000000000300000000000000000
Tiểu mục 3 ĐẠI LÝ MUA BÁN HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
34003000000000002000006000000000000000000030000000000000000004800000000000000000
Điều 34.3.LQ.48. Quản lý hoạt động đại lý mua bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
3400300000000000200000600000000000000000003000000000000000000480000000000000000000402655300690005000
Điều 34.3.NĐ.8.50. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
3400300000000000200000600000000000000000003000000000000000000480000000000000000000402655300690005100
Điều 34.3.NĐ.8.51. Nghĩa vụ thuế
3400300000000000200000600000000000000000003000000000000000000480000000000000000000402655300690005200
Điều 34.3.NĐ.8.52. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý
3400300000000000200000600000000000000000003000000000000000000480000000000000000000402655300690005300
Điều 34.3.NĐ.8.53. Trả lại hàng
3400300000000000200000600000000000000000003000000000000000000480000000000000000000402655300690005400
Điều 34.3.NĐ.8.54. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài
3400300000000000200000600000000000000000003000000000000000000480000000000000000000402655300690005500
Điều 34.3.NĐ.8.55. Nghĩa vụ về thuế
3400300000000000200000600000000000000000003000000000000000000480000000000000000000402655300690005600
Điều 34.3.NĐ.8.56. Nhận lại hàng
34003000000000002000006000000000000000000030000000000000000004900000000000000000
Điều 34.3.LQ.49. Quản lý hoạt động thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua bán hàng hóa tại nước ngoài
340030000000000020000060000000000000000000400000000000000000
Tiểu mục 4 ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
34003000000000002000006000000000000000000040000000000000000005000000000000000000
Điều 34.3.LQ.50. Quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
340030000000000020000060000000000000000000500000000000000000
Tiểu mục 5 GIA CÔNG HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI VÀ ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI
34003000000000002000006000000000000000000050000000000000000005100000000000000000
Điều 34.3.LQ.51. Quản lý hoạt động nhận gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690003800
Điều 34.3.NĐ.8.38. Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690003900
Điều 34.3.NĐ.8.39. Hợp đồng gia công
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690004000
Điều 34.3.NĐ.8.40. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690004100
Điều 34.3.NĐ.8.41. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690004200
Điều 34.3.NĐ.8.42. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690004300
Điều 34.3.NĐ.8.43. Gia công chuyển tiếp
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690004400
Điều 34.3.NĐ.8.44. Thông báo, thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690004500
Điều 34.3.NĐ.8.45. Thủ tục hải quan
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690004600
Điều 34.3.NĐ.8.46. Các hình thức gia công khác, sửa chữa, tái chế máy móc, thiết bị
340030000000000020000060000000000000000000500000000000000000051000000000000000000040265530069000460000502706500310000400
Điều 34.3.QĐ.5.4. Tiêu chí, điều kiện nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu để nghiên cứu khoa học; tiêu chí, điều kiện để thực hiện hoạt động gia...
340030000000000020000060000000000000000000500000000000000000051000000000000000000040265530069000460000502706500310000500
Điều 34.3.QĐ.5.5. Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu để nghiên cứu khoa học
340030000000000020000060000000000000000000500000000000000000051000000000000000000040265530069000460000502706500310000600
Điều 34.3.QĐ.5.6. Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cho phép thực hiện hoạt động gia công sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân ...
340030000000000020000060000000000000000000500000000000000000051000000000000000000040265530069000460000502706500310000700
Điều 34.3.QĐ.5.7. Nghĩa vụ của thương nhân và chế độ báo cáo
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690004700
Điều 34.3.NĐ.8.47. Gia công quân phục
340030000000000020000060000000000000000000500000000000000000051000000000000000000040265530069000470000802658400120000900
Điều 34.3.TT.30.9. Giấy phép sản xuất, gia công xuất khẩu quân phục và Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục
340030000000000020000060000000000000000000500000000000000000051000000000000000000040265530069000470000802658400120001000
Điều 34.3.TT.30.10. Phối hợp cung cấp thông tin
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690004800
Điều 34.3.NĐ.8.48. Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan
3400300000000000200000600000000000000000005000000000000000000510000000000000000000402655300690004900
Điều 34.3.NĐ.8.49. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
34003000000000002000006000000000000000000050000000000000000005200000000000000000
Điều 34.3.LQ.52. Quản lý hoạt động đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
3400300000000000200000700000000000000000
Mục 7 HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG VỚI CÁC NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
340030000000000020000070000000000000000005300000000000000000
Điều 34.3.LQ.53. Quản lý ngoại thương với các nước có chung biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140000400
Điều 34.3.NĐ.5.4. Thanh toán trong hoạt động thương mại biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140000500
Điều 34.3.NĐ.5.5. Thương nhân mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140000600
Điều 34.3.NĐ.5.6. Cửa khẩu biên giới thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140000700
Điều 34.3.NĐ.5.7. Hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của thương nhân
3400300000000000200000700000000000000000053000000000000000000040264410014000070000802647600010000300
Điều 34.3.TT.23.3. Hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140000800
Điều 34.3.NĐ.5.8. Kiểm dịch, kiểm tra an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng đối với hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của thương nhân
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140000900
Điều 34.3.NĐ.5.9. Hình thức thỏa thuận trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140001000
Điều 34.3.NĐ.5.10. Chính sách thuế, phí và lệ phí
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140001100
Điều 34.3.NĐ.5.11. Cửa khẩu biên giới thực hiện mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140001200
Điều 34.3.NĐ.5.12. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
3400300000000000200000700000000000000000053000000000000000000040264410014000120000802647600020000300
Điều 34.3.TT.24.3. Hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của cư dân biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140001300
Điều 34.3.NĐ.5.13. Thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140001400
Điều 34.3.NĐ.5.14. Quản lý mua gom hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140001500
Điều 34.3.NĐ.5.15. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng hàng hóa, an toàn thực phẩm trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140001600
Điều 34.3.NĐ.5.16. Chủ thể hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa tại chợ biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140001700
Điều 34.3.NĐ.5.17. Hoạt động kinh doanh tại chợ biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140001800
Điều 34.3.NĐ.5.18. Hàng hóa được mua bán, trao đổi tại chợ biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140001900
Điều 34.3.NĐ.5.19. Kiểm dịch đối với hàng hóa mua bán, trao đổi tại chợ biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140002000
Điều 34.3.NĐ.5.20. Quy định về thuế, phí, lệ phí đối với hàng hóa mua bán, trao đổi tại chợ biên giới
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140002100
Điều 34.3.NĐ.5.21. Xuất nhập cảnh người và phương tiện của Việt Nam
34003000000000002000007000000000000000000530000000000000000000402644100140002200
Điều 34.3.NĐ.5.22. Xuất nhập cảnh người và phương tiện của nước có chung biên giới
340030000000000020000070000000000000000005400000000000000000
Điều 34.3.LQ.54. Cơ chế điều hành hoạt động thương mại biên giới tại cửa khẩu biên giới trên đất liền
34003000000000002000007000000000000000000540000000000000000000402644100140002300
Điều 34.3.NĐ.5.23. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
34003000000000002000007000000000000000000540000000000000000000402644100140002400
Điều 34.3.NĐ.5.24. Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quan
34003000000000002000007000000000000000000540000000000000000000402644100140002500
Điều 34.3.NĐ.5.25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới
340030000000000020000070000000000000000005500000000000000000
Điều 34.3.LQ.55. Chính sách quản lý, phát triển các hoạt động hỗ trợ thương mại tại khu vực cửa khẩu biên giới trên đất liền
3400300000000000200000800000000000000000
Mục 8 QUẢN LÝ HÀNG HÓA ĐỐI VỚI KHU VỰC HẢI QUAN RIÊNG
340030000000000020000080000000000000000005600000000000000000
Điều 34.3.LQ.56. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa xuất khẩu đối với khu vực hải quan riêng
340030000000000020000080000000000000000005700000000000000000
Điều 34.3.LQ.57. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa nhập khẩu đối với khu vực hải quan riêng
340030000000000020000080000000000000000005800000000000000000
Điều 34.3.LQ.58. Áp dụng biện pháp quản lý mua bán hàng hóa giữa các khu vực hải quan riêng
340030000000000020000080000000000000000005900000000000000000
Điều 34.3.LQ.59. Trường hợp ngoại lệ
34003000000000003000
Chương III CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH
3400300000000000300000100000000000000000
Mục 1 ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH
340030000000000030000010000000000000000006000000000000000000
Điều 34.3.LQ.60. Mục tiêu, nguyên tắc áp dụng biện pháp kỹ thuật, kiểm dịch
340030000000000030000010000000000000000006100000000000000000
Điều 34.3.LQ.61. Áp dụng biện pháp kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
340030000000000030000010000000000000000006200000000000000000
Điều 34.3.LQ.62. Áp dụng biện pháp kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
340030000000000030000010000000000000000006300000000000000000
Điều 34.3.LQ.63. Áp dụng biện pháp kiểm dịch thực vật
340030000000000030000010000000000000000006400000000000000000
Điều 34.3.LQ.64. Áp dụng biện pháp kiểm dịch y tế biên giới
3400300000000000300000200000000000000000
Mục 2 ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
340030000000000030000020000000000000000006500000000000000000
Điều 34.3.LQ.65. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra
340030000000000030000020000000000000000006600000000000000000
Điều 34.3.LQ.66. Cơ quan, tổ chức kiểm tra
34003000000000004000
Chương IV BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
3400300000000000400000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340030000000000040000010000000000000000006700000000000000000
Điều 34.3.LQ.67. Các biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100000400
Điều 34.3.NĐ.4.4. Xác định ngành sản xuất trong nước
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100000500
Điều 34.3.NĐ.4.5. Xác định mối quan hệ giữa nhà sản xuất hàng hóa tương tự và tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100000600
Điều 34.3.NĐ.4.6. Hoàn trả thuế phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100000700
Điều 34.3.NĐ.4.7. Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100000800
Điều 34.3.NĐ.4.8. Quản lý nhập khẩu hàng hóa bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100000900
Điều 34.3.NĐ.4.9. Quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan trong vụ việc phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100001000
Điều 34.3.NĐ.4.10. Quy định về việc bên liên quan không hợp tác trong vụ việc phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370000400
Điều 34.3.TT.54.4. Tiếng nói và chữ viết trong quá trình điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370000500
Điều 34.3.TT.54.5. Trách nhiệm cung cấp thông tin của Cơ quan điều tra
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370000600
Điều 34.3.TT.54.6. Đăng ký bên liên quan trong vụ việc điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370000700
Điều 34.3.TT.54.7. Đơn khai báo nhập khẩu
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370000800
Điều 34.3.TT.54.8. Các loại thông tin công khai trong vụ việc điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370000900
Điều 34.3.TT.54.9. Đề nghị bảo mật thông tin trong vụ việc điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370001000
Điều 34.3.TT.54.10. Phạm vi miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370001100
Điều 34.3.TT.54.11. Thời hạn miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370001200
Điều 34.3.TT.54.12. Đối tượng đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370001300
Điều 34.3.TT.54.13. Tiêu chí xem xét và hình thức miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370001400
Điều 34.3.TT.54.14. Hồ sơ đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370001500
Điều 34.3.TT.54.15. Nộp và theo dõi hồ sơ đề nghị miễn trừ
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370001600
Điều 34.3.TT.54.16. Thông báo tiếp nhận Hồ sơ miễn trừ
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370001700
Điều 34.3.TT.54.17. Nội dung quyết định miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370001800
Điều 34.3.TT.54.18. Thủ tục hải quan, kiểm tra hải quan đối với hàng hóa được miễn trừ
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370001900
Điều 34.3.TT.54.19. Hoàn trả thuế phòng vệ thương mại đối với hàng hóa được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370002000
Điều 34.3.TT.54.20. Báo cáo định kỳ
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370002100
Điều 34.3.TT.54.21. Xử lý phế liệu, phế phẩm, nguyên liệu, vật tư dư thừa
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370002200
Điều 34.3.TT.54.22. Thanh tra sau miễn trừ
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370002300
Điều 34.3.TT.54.23. Kiểm tra sau miễn trừ
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370002400
Điều 34.3.TT.54.24. Thực hiện kiểm tra sau miễn trừ
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370002500
Điều 34.3.TT.54.25. Kết quả kiểm tra sau miễn trừ
3400300000000000400000100000000000000000067000000000000000000040264330010000100000802711600370002600
Điều 34.3.TT.54.26. Thu hồi quyết định miễn trừ
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100001100
Điều 34.3.NĐ.4.11. Bảo mật thông tin
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100001200
Điều 34.3.NĐ.4.12. Điều tra tại chỗ
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100001300
Điều 34.3.NĐ.4.13. Tham vấn
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100001400
Điều 34.3.NĐ.4.14. Cung cấp thông tin của cơ quan quản lý nhà nước, hiệp hội ngành, nghề Việt Nam
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100001500
Điều 34.3.NĐ.4.15. Áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại đối với các nước, vùng lãnh thổ kém phát triển, đang phát triển
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100001600
Điều 34.3.NĐ.4.16. Phương pháp xác định giá thông thường
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100001700
Điều 34.3.NĐ.4.17. Điều kiện thương mại thông thường
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100001800
Điều 34.3.NĐ.4.18. Phương pháp xác định giá xuất khẩu
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100001900
Điều 34.3.NĐ.4.19. Điều chỉnh giá thông thường, giá xuất khẩu
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100002000
Điều 34.3.NĐ.4.20. Phương pháp xác định biên độ bán phá giá
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100002100
Điều 34.3.NĐ.4.21. Tính riêng biệt của trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100002200
Điều 34.3.NĐ.4.22. Phương pháp xác định giá trị trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100002300
Điều 34.3.NĐ.4.23. Xác định thiệt hại đáng kể của ngành sản xuất trong nước
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100002400
Điều 34.3.NĐ.4.24. Xác định đe dọa gây thiệt hại đáng kể của ngành sản xuất trong nước
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100002500
Điều 34.3.NĐ.4.25. Xác định ngăn cản đáng kể sự hình thành của ngành sản xuất trong nước
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100002600
Điều 34.3.NĐ.4.26. Nguyên tắc xem xét cộng gộp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100002700
Điều 34.3.NĐ.4.27. Xác định mối quan hệ nhân quả giữa việc hàng hóa bị bán phá giá, được trợ cấp nhập khẩu vào Việt Nam với thiệt hại của ngành sản xuất trong nước
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100002800
Điều 34.3.NĐ.4.28. Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100002900
Điều 34.3.NĐ.4.29. Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100003000
Điều 34.3.NĐ.4.30. Tiếp nhận Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100003100
Điều 34.3.NĐ.4.31. Thẩm định Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100003200
Điều 34.3.NĐ.4.32. Quyết định điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100003300
Điều 34.3.NĐ.4.33. Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp trong trường hợp không có Bên yêu cầu
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100003400
Điều 34.3.NĐ.4.34. Thời kỳ điều tra
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100003500
Điều 34.3.NĐ.4.35. Bản câu hỏi điều tra
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100003600
Điều 34.3.NĐ.4.36. Chọn mẫu điều tra
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100003700
Điều 34.3.NĐ.4.37. Áp dụng thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp tạm thời
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100003800
Điều 34.3.NĐ.4.38. Áp dụng biện pháp cam kết trong vụ việc điều tra chống bán phá giá, chống trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100003900
Điều 34.3.NĐ.4.39. Quyết định về việc cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100004000
Điều 34.3.NĐ.4.40. Giám sát việc thực hiện cam kết
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100004100
Điều 34.3.NĐ.4.41. Vi phạm thực hiện cam kết
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100004200
Điều 34.3.NĐ.4.42. Hủy bỏ thực hiện cam kết
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100004300
Điều 34.3.NĐ.4.43. Áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp sau khi hủy bỏ thực hiện cam kết
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100004400
Điều 34.3.NĐ.4.44. Áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp chính thức
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100004500
Điều 34.3.NĐ.4.45. Áp dụng thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp có hiệu lực trở về trước
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100004600
Điều 34.3.NĐ.4.46. Căn cứ tiến hành điều tra
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100004700
Điều 34.3.NĐ.4.47. Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp tự vệ
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100004800
Điều 34.3.NĐ.4.48. Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp tự vệ trong trường hợp không có Bên yêu cầu
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100004900
Điều 34.3.NĐ.4.49. Thẩm định hồ sơ
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100005000
Điều 34.3.NĐ.4.50. Quyết định điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100005100
Điều 34.3.NĐ.4.51. Xác định thiệt hại nghiêm trọng và đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng của ngành sản xuất trong nước
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100005200
Điều 34.3.NĐ.4.52. Áp dụng biện pháp tự vệ tạm thời
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100005300
Điều 34.3.NĐ.4.53. Áp dụng biện pháp tự vệ chính thức
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100005400
Điều 34.3.NĐ.4.54. Quy định về áp dụng biện pháp hạn ngạch nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100005500
Điều 34.3.NĐ.4.55. Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100005600
Điều 34.3.NĐ.4.56. Thẩm định Hồ sơ yêu cầu rà soát
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100005700
Điều 34.3.NĐ.4.57. Bản câu hỏi điều tra rà soát
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100005800
Điều 34.3.NĐ.4.58. Nộp Hồ sơ yêu cầu rà soát theo đề nghị của bên liên quan
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100005900
Điều 34.3.NĐ.4.59. Bên đề nghị rà soát
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100006000
Điều 34.3.NĐ.4.60. Nội dung rà soát theo đề nghị của bên liên quan
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100006100
Điều 34.3.NĐ.4.61. Quyết định về kết quả rà soát theo đề nghị của bên liên quan
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100006200
Điều 34.3.NĐ.4.62. Nộp Hồ sơ yêu cầu rà soát cuối kỳ
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100006300
Điều 34.3.NĐ.4.63. Nội dung rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100006400
Điều 34.3.NĐ.4.64. Quyết định về kết quả rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100006500
Điều 34.3.NĐ.4.65. Xác định nhà xuất khẩu mới
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100006600
Điều 34.3.NĐ.4.66. Nội dung rà soát nhà xuất khẩu mới
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100006700
Điều 34.3.NĐ.4.67. Quyết định về kết quả rà soát nhà xuất khẩu mới
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100006800
Điều 34.3.NĐ.4.68. Rà soát giữa kỳ việc áp dụng biện pháp tự vệ
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100006900
Điều 34.3.NĐ.4.69. Rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp tự vệ
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100007000
Điều 34.3.NĐ.4.70. Các bên liên quan nộp hồ sơ
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100007100
Điều 34.3.NĐ.4.71. Nội dung rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100007200
Điều 34.3.NĐ.4.72. Quyết định về kết quả rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100007300
Điều 34.3.NĐ.4.73. Mở rộng phạm vi áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100007400
Điều 34.3.NĐ.4.74. Hành vi lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100007500
Điều 34.3.NĐ.4.75. Giá trị giá tăng
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100007600
Điều 34.3.NĐ.4.76. Hành vi lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại nước thứ ba
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100007700
Điều 34.3.NĐ.4.77. Hành vi lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi không đáng kể hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100007800
Điều 34.3.NĐ.4.78. Xác định sự khác biệt không đáng kể
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100007900
Điều 34.3.NĐ.4.79. Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100008000
Điều 34.3.NĐ.4.80. Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại trong trường hợp không có Bên yêu cầu
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100008100
Điều 34.3.NĐ.4.81. Trình tự, thủ tục, nội dung điều tra
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100008200
Điều 34.3.NĐ.4.82. Thời hạn điều tra
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100008300
Điều 34.3.NĐ.4.83. Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100008400
Điều 34.3.NĐ.4.84. Nguyên tắc xử lý
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100008500
Điều 34.3.NĐ.4.85. Cung cấp thông tin liên quan đến vụ việc
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100008600
Điều 34.3.NĐ.4.86. Hệ thống cảnh báo sớm các vụ kiện phòng vệ thương mại của nước ngoài
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100008700
Điều 34.3.NĐ.4.87. Trao đổi với nước nhập khẩu điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100008800
Điều 34.3.NĐ.4.88. Hoạt động trợ giúp trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100008900
Điều 34.3.NĐ.4.89. Xây dựng phương án yêu cầu bồi thường, trả đũa trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100009000
Điều 34.3.NĐ.4.90. Khởi kiện nước nhập khẩu khi phát hiện có vi phạm Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100009100
Điều 34.3.NĐ.4.91. Tham gia bên liên quan trong các vụ việc phòng vệ thương mại, bên thứ ba trong các vụ việc giải quyết tranh chấp tại Tổ chức thương mại thế giới liên quan đến các biện pháp phòng vệ...
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100009200
Điều 34.3.NĐ.4.92. Sử dụng dịch vụ tư vấn pháp lý
34003000000000004000001000000000000000000670000000000000000000402643300100009300
Điều 34.3.NĐ.4.93. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý, hiệp hội ngành, nghề, thương nhân
340030000000000040000010000000000000000006800000000000000000
Điều 34.3.LQ.68. Nguyên tắc áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại
340030000000000040000010000000000000000006900000000000000000
Điều 34.3.LQ.69. Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước
340030000000000040000010000000000000000007000000000000000000
Điều 34.3.LQ.70. Trình tự, thủ tục điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
340030000000000040000010000000000000000007100000000000000000
Điều 34.3.LQ.71. Chấm dứt điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
340030000000000040000010000000000000000007200000000000000000
Điều 34.3.LQ.72. Chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
340030000000000040000010000000000000000007300000000000000000
Điều 34.3.LQ.73. Cơ quan điều tra
340030000000000040000010000000000000000007400000000000000000
Điều 34.3.LQ.74. Bên liên quan trong vụ việc điều tra
340030000000000040000010000000000000000007500000000000000000
Điều 34.3.LQ.75. Cung cấp, thu thập thông tin, tài liệu và bảo mật trong quá trình điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
340030000000000040000010000000000000000007600000000000000000
Điều 34.3.LQ.76. Xử lý trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam bị điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
3400300000000000400000200000000000000000
Mục 2 CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
340030000000000040000020000000000000000007700000000000000000
Điều 34.3.LQ.77. Biện pháp chống bán phá giá
340030000000000040000020000000000000000007800000000000000000
Điều 34.3.LQ.78. Điều kiện áp dụng biện pháp chống bán phá giá
340030000000000040000020000000000000000007900000000000000000
Điều 34.3.LQ.79. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá
340030000000000040000020000000000000000008000000000000000000
Điều 34.3.LQ.80. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá
340030000000000040000020000000000000000008100000000000000000
Điều 34.3.LQ.81. Áp dụng biện pháp chống bán phá giá
340030000000000040000020000000000000000008200000000000000000
Điều 34.3.LQ.82. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá
3400300000000000400000300000000000000000
Mục 3 CHỐNG TRỢ CẤP ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
340030000000000040000030000000000000000008300000000000000000
Điều 34.3.LQ.83. Biện pháp chống trợ cấp
340030000000000040000030000000000000000008400000000000000000
Điều 34.3.LQ.84. Trợ cấp
340030000000000040000030000000000000000008500000000000000000
Điều 34.3.LQ.85. Các trợ cấp có thể bị áp dụng biện pháp chống trợ cấp
340030000000000040000030000000000000000008600000000000000000
Điều 34.3.LQ.86. Điều kiện áp dụng biện pháp chống trợ cấp
340030000000000040000030000000000000000008700000000000000000
Điều 34.3.LQ.87. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp
340030000000000040000030000000000000000008800000000000000000
Điều 34.3.LQ.88. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp
340030000000000040000030000000000000000008900000000000000000
Điều 34.3.LQ.89. Áp dụng biện pháp chống trợ cấp
340030000000000040000030000000000000000009000000000000000000
Điều 34.3.LQ.90. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống trợ cấp
3400300000000000400000400000000000000000
Mục 4 TỰ VỆ TRONG NHẬP KHẨU HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
340030000000000040000040000000000000000009100000000000000000
Điều 34.3.LQ.91. Biện pháp tự vệ
340030000000000040000040000000000000000009200000000000000000
Điều 34.3.LQ.92. Điều kiện áp dụng biện pháp tự vệ
340030000000000040000040000000000000000009300000000000000000
Điều 34.3.LQ.93. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
340030000000000040000040000000000000000009400000000000000000
Điều 34.3.LQ.94. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
340030000000000040000040000000000000000009500000000000000000
Điều 34.3.LQ.95. Áp dụng biện pháp tự vệ
340030000000000040000040000000000000000009600000000000000000
Điều 34.3.LQ.96. Rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ
340030000000000040000040000000000000000009700000000000000000
Điều 34.3.LQ.97. Tái áp dụng biện pháp tự vệ
340030000000000040000040000000000000000009800000000000000000
Điều 34.3.LQ.98. Bồi thường
340030000000000040000040000000000000000009900000000000000000
Điều 34.3.LQ.99. Tự vệ đặc biệt
34003000000000004000004000000000000000000990000000000000000000802705600190000400
Điều 34.3.TT.49.4. Bên liên quan trong vụ việc điều tra, áp dụng biện pháp tự vệ chuyển tiếp và biện pháp khẩn cấp đối với hàng dệt may
34003000000000004000004000000000000000000990000000000000000000802705600190000500
Điều 34.3.TT.49.5. Nguyên tắc áp dụng biện pháp tự vệ chuyển tiếp
34003000000000004000004000000000000000000990000000000000000000802705600190000600
Điều 34.3.TT.49.6. Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ chuyển tiếp
34003000000000004000004000000000000000000990000000000000000000802705600190000700
Điều 34.3.TT.49.7. Lập Hồ sơ yêu cầu trong trường hợp không có tổ chức, cá nhân nộp Hồ sơ yêu cầu
34003000000000004000004000000000000000000990000000000000000000802705600190000800
Điều 34.3.TT.49.8. Áp dụng biện pháp tự vệ chuyển tiếp
34003000000000004000004000000000000000000990000000000000000000802705600190000900
Điều 34.3.TT.49.9. Nguyên tắc áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng dệtmay
34003000000000004000004000000000000000000990000000000000000000802705600190001000
Điều 34.3.TT.49.10. Quy định về thông tin trong Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng dệt may
34003000000000004000004000000000000000000990000000000000000000802705600190001100
Điều 34.3.TT.49.11. Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng dệt may trong trường hợp không có tổ chức, cá nhân nộp Hồ sơ yêu cầu
34003000000000004000004000000000000000000990000000000000000000802705600190001200
Điều 34.3.TT.49.12. Áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng dệt may
34003000000000005000
Chương V BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT KHẨN CẤP TRONG HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG
3400300000000000500010000000000000000000
Điều 34.3.LQ.100. Các trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp đối với hàng hóa
3400300000000000500010100000000000000000
Điều 34.3.LQ.101. Nguyên tắc áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp
3400300000000000500010200000000000000000
Điều 34.3.LQ.102. Tham vấn trong trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp
34003000000000006000
Chương VI CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG
3400300000000000600010300000000000000000
Điều 34.3.LQ.103. Chính sách chung về phát triển hoạt động ngoại thương
3400300000000000600010400000000000000000
Điều 34.3.LQ.104. Chính sách đặc thù về phát triển hoạt động ngoại thương
3400300000000000600010500000000000000000
Điều 34.3.LQ.105. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại
340030000000000060001050000000000000000000402647800280000300
Điều 34.3.NĐ.6.3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
340030000000000060001050000000000000000000402647800280000400
Điều 34.3.NĐ.6.4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
340030000000000060001050000000000000000000402647800280000500
Điều 34.3.NĐ.6.5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
340030000000000060001050000000000000000000402647800280000600
Điều 34.3.NĐ.6.6. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa
340030000000000060001050000000000000000000402647800280000700
Điều 34.3.NĐ.6.7. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường
340030000000000060001050000000000000000000402647800280000800
Điều 34.3.NĐ.6.8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
340030000000000060001050000000000000000000402647800280000900
Điều 34.3.NĐ.6.9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110000300
Điều 34.3.TT.47.3. Tiêu chí xây dựng, thực hiện đề án thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110000400
Điều 34.3.TT.47.4. Thẩm định và phê duyệt đề án
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110000500
Điều 34.3.TT.47.5. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm quốc tếở nước ngoài
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110000600
Điều 34.3.TT.47.6. Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110000700
Điều 34.3.TT.47.7. Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam cho sản phẩm của doanh nghiệp nước ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110000800
Điều 34.3.TT.47.8. Tổ chứchội chợ, triển lãm tại Việt Nam đối với các sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ sản xuấ...
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110000900
Điều 34.3.TT.47.9. Tổ chức trưng bày, giới thiệu và xuất khẩu hàng hóa qua gian hàng chung trên sàn giao dịch thương mại điện tử
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110001000
Điều 34.3.TT.47.10. Tổ chức đoàn giao dịch thương mại ở nước ngoài
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110001100
Điều 34.3.TT.47.11. Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào Việt Nam giao dịch để mua hàng
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110001200
Điều 34.3.TT.47.12. Tổ chức Hội nghị quốc tế tại Việt Nam về ngành hàng xuất khẩu
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110001300
Điều 34.3.TT.47.13. Kết nối giao thương tại Việt Nam giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức xúc tiến thương mại
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110001400
Điều 34.3.TT.47.14. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm ở nước ngoài về logistics
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110001500
Điều 34.3.TT.47.15. Mời đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào Việt Nam trao đổi về cơ hội đầu tư, hợp tác về phát triển dịch vụ logistics, trung tâm logistic phục vụ hoạt động ngoại thương
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110001600
Điều 34.3.TT.47.16. Tổ chức diễn đàn logistics Việt Nam, tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế về logistics tại Việt Nam
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110001700
Điều 34.3.TT.47.17. Xây dựng và phát hành thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110001800
Điều 34.3.TT.47.18. Hướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, điều kiện của các tổ chức nhập khẩu, cam kết quốc tế về sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110001900
Điều 34.3.TT.47.19. Tổ chức và tham giachương trình khảo sát, tìm hiểu thông tin về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110002000
Điều 34.3.TT.47.20. Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, diễn đàn cung cấp thông tin về phát triển sản phẩm, ngành hàng,thị trường
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110002100
Điều 34.3.TT.47.21. Đào tạo, tập huấn, phổ biến kiến thức nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm xuất khẩu cho các doanh nghiệp
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110002200
Điều 34.3.TT.47.22. Tổ chức hoạt động tư vấn, thuê chuyên gia tư vấn, hỗ trợ thực hiện thiết kế, phát triển sản phẩm
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110002300
Điều 34.3.TT.47.23. Tổ chức hoạt động kết nối giữa doanh nghiệp với các nhà thiết kế
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110002400
Điều 34.3.TT.47.24. Tổ chức tuyên truyền, quảng bá ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110002500
Điều 34.3.TT.47.25. Mời tổ chức, chuyên gia truyền thông nước ngoài vào Việt Nam sản xuất sản phẩm truyền thông quảng bá cho ngành hàng xuất khẩu Việt Nam ở nước ngoài
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110002600
Điều 34.3.TT.47.26. Tổ chức đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lựcxúc tiến thương mại, phát triển thị trường
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110002700
Điều 34.3.TT.47.27. Tổ chức tham gia khóa đào tạo trọn gói của các tổ chức đào tạo (trực tiếp và trực tuyến)
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110002800
Điều 34.3.TT.47.28. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110002900
Điều 34.3.TT.47.29. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110003000
Điều 34.3.TT.47.30. Trách nhiệm của Sở Công Thương
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802699400110003100
Điều 34.3.TT.47.31. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Công Thương
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802710900330000300
Điều 34.3.TT.53.3. Tiêu chí xây dựng đề án thuộc Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802710900330000400
Điều 34.3.TT.53.4. Tiêu chí thẩm định đề án thuộc Chương trình
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802710900330000500
Điều 34.3.TT.53.5. Nguyên tắc thẩm định, phê duyệt đề án
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802710900330000600
Điều 34.3.TT.53.6. Tiêu chí đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802710900330000700
Điều 34.3.TT.53.7. Tiêu chí xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802710900330000800
Điều 34.3.TT.53.8. Nguyên tắc xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802710900330000900
Điều 34.3.TT.53.9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Công Thương
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000090000802710900330001000
Điều 34.3.TT.53.10. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì đề án, các doanh nghiệp tham gia xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam
340030000000000060001050000000000000000000402647800280001000
Điều 34.3.NĐ.6.10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
340030000000000060001050000000000000000000402647800280001100
Điều 34.3.NĐ.6.11. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
340030000000000060001050000000000000000000402647800280001200
Điều 34.3.NĐ.6.12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
340030000000000060001050000000000000000000402647800280001300
Điều 34.3.NĐ.6.13. Điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án
340030000000000060001050000000000000000000402647800280001400
Điều 34.3.NĐ.6.14. Báo cáo kết quả thực hiện đề án
340030000000000060001050000000000000000000402647800280001500
Điều 34.3.NĐ.6.15. Các hoạt động được hỗ trợ từ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
340030000000000060001050000000000000000000402647800280001600
Điều 34.3.NĐ.6.16. Nguyên tắc, quy định chung đối với chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
340030000000000060001050000000000000000000402647800280001700
Điều 34.3.NĐ.6.17. Các chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
340030000000000060001050000000000000000000402647800280001800
Điều 34.3.NĐ.6.18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000180000502381500720000100
Điều 34.3.QĐ.2.1.
34003000000000006000105000000000000000000040264780028000180000502706400300000100
Điều 34.3.QĐ.4.1.
340030000000000060001050000000000000000000402647800280001900
Điều 34.3.NĐ.6.19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam
340030000000000060001050000000000000000000402647800280002000
Điều 34.3.NĐ.6.20. Nguyên tắc, quy định chung
340030000000000060001050000000000000000000402647800280002100
Điều 34.3.NĐ.6.21. Nội dung và kinh phí thực hiện
340030000000000060001050000000000000000000402647800280002200
Điều 34.3.NĐ.6.22. Nguyên tắc hoạt động
340030000000000060001050000000000000000000402647800280002300
Điều 34.3.NĐ.6.23. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài nhằm phát triển ngoại thương
3400300000000000600010600000000000000000
Điều 34.3.LQ.106. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động xúc tiến thương mại của các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
340030000000000060001060000000000000000000402647800280002400
Điều 34.3.NĐ.6.24. Nguyên tắchoạt động
340030000000000060001060000000000000000000402647800280002500
Điều 34.3.NĐ.6.25. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
340030000000000060001060000000000000000000402647800280002600
Điều 34.3.NĐ.6.26. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam
340030000000000060001060000000000000000000402647800280002700
Điều 34.3.NĐ.6.27. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
340030000000000060001060000000000000000000402647800280002800
Điều 34.3.NĐ.6.28. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
340030000000000060001060000000000000000000402647800280002900
Điều 34.3.NĐ.6.29. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
340030000000000060001060000000000000000000402647800280003000
Điều 34.3.NĐ.6.30. Thông báo hoạt động của Văn phòng đại diện
340030000000000060001060000000000000000000402647800280003100
Điều 34.3.NĐ.6.31. Mở tài khoản
340030000000000060001060000000000000000000402647800280003200
Điều 34.3.NĐ.6.32. Báo cáo hoạt động
340030000000000060001060000000000000000000402647800280003300
Điều 34.3.NĐ.6.33. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
3400300000000000600010700000000000000000
Điều 34.3.LQ.107. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động của đại diện thương mại
34003000000000007000
Chương VII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG
3400300000000000700010800000000000000000
Điều 34.3.LQ.108. Nguyên tắc tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương của cơ quan quản lý nhà nước
3400300000000000700010900000000000000000
Điều 34.3.LQ.109. Cơ quan quản lý nhà nước tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
340030000000000070001090000000000000000000402655300690005700
Điều 34.3.NĐ.8.57. Nguyên tắc phối hợp
340030000000000070001090000000000000000000402655300690005800
Điều 34.3.NĐ.8.58. Nội dung phối hợp
340030000000000070001090000000000000000000402655300690005900
Điều 34.3.NĐ.8.59. Cơ quan chủ trì
340030000000000070001090000000000000000000402655300690006000
Điều 34.3.NĐ.8.60. Cơ quan đầu mối
340030000000000070001090000000000000000000402655300690006100
Điều 34.3.NĐ.8.61. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
340030000000000070001090000000000000000000402655300690006200
Điều 34.3.NĐ.8.62. Tiếp nhận thông tin, tài liệu giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
340030000000000070001090000000000000000000402655300690006300
Điều 34.3.NĐ.8.63. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
340030000000000070001090000000000000000000402655300690006400
Điều 34.3.NĐ.8.64. Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết yêu cầu tham vấn
340030000000000070001090000000000000000000402655300690006500
Điều 34.3.NĐ.8.65. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
340030000000000070001090000000000000000000402655300690006600
Điều 34.3.NĐ.8.66. Xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành, áp dụng biện pháp trái cam kết quốc tế của Việt Nam dẫn đến tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
340030000000000070001090000000000000000000402655300690006700
Điều 34.3.NĐ.8.67. Trách nhiệm đề xuất, tham gia giải quyết yêu cầu tham vấn
340030000000000070001090000000000000000000402655300690006800
Điều 34.3.NĐ.8.68. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
340030000000000070001090000000000000000000402655300690006900
Điều 34.3.NĐ.8.69. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
3400300000000000700011000000000000000000
Điều 34.3.LQ.110. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ nước ngoài khởi kiện
3400300000000000700011100000000000000000
Điều 34.3.LQ.111. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ Việt Nam khởi kiện
34003000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3400300000000000800011200000000000000000
Điều 34.3.LQ.112. Hiệu lực thi hành
340030000000000080001120000000000000000000802792800050003100
Điều 34.3.TT.65.31. Tổ chức thực hiện
34003000000000008000112000000000000000000080279280005000310000402855000770002100
Điều 34.3.NĐ.9.21. Tổ chức thực hiện
34003000000000008000112000000000000000000080279280005000310000402855000770002200
Điều 34.3.NĐ.9.22. Hiệu lực thi hành
340030000000000080001120000000000000000000802792800050003200
Điều 34.3.TT.65.32. Điều khoản thi hành
340030000000000080001120000000000000000000802869800050000400
Điều 34.3.TT.69.4. Hiệu lực thi hành
340030000000000080001120000000000000000000802869800050000500
Điều 34.3.TT.69.5. Tổ chức thực hiện
340030000000000080001120000000000000000000802870400060000500
Điều 34.3.TT.70.5. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011240225510090000170
Điều 34.3.NĐ.1.17. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011240225510090000180
Điều 34.3.NĐ.1.18. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011240243290032000170
Điều 34.3.NĐ.2.17. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011240243290032000180
Điều 34.3.NĐ.2.18. Trách nhiệm thi hành
3400300000000000800011240243290032000190
Điều 34.3.NĐ.2.19. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
3400300000000000800011240243290032000200
Điều 34.3.NĐ.2.20. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011240264330009000510
Điều 34.3.NĐ.3.51. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011240264330009000520
Điều 34.3.NĐ.3.52. Trách nhiệm thi hành
3400300000000000800011240264330010000940
Điều 34.3.NĐ.4.94. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011240264330010000950
Điều 34.3.NĐ.4.95. Trách nhiệm thi hành
3400300000000000800011240264410014000260
Điều 34.3.NĐ.5.26. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011240264780028000340
Điều 34.3.NĐ.6.34. Trách nhiệm thi hành của các tổ chức liên quan
3400300000000000800011240264780028000350
Điều 34.3.NĐ.6.35. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011240264850031000340
Điều 34.3.NĐ.7.34. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011240264850031000350
Điều 34.3.NĐ.7.35. Trách nhiệm thi hành
3400300000000000800011240265530069000700
Điều 34.3.NĐ.8.70. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011240265530069000730
Điều 34.3.NĐ.8.73. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011240290760086001150
Điều 34.3.NĐ.11.115. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011240290760086001160
Điều 34.3.NĐ.11.116. Trách nhiệm thi hành
3400300000000000800011240292580259000170
Điều 34.3.NĐ.12.17. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011240292580259000180
Điều 34.3.NĐ.12.18. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011250238150072000020
Điều 34.3.QĐ.2.2.
3400300000000000800011250238150072000030
Điều 34.3.QĐ.2.3.
3400300000000000800011250238150072000040
Điều 34.3.QĐ.2.3. Trách nhiệm thi hành
3400300000000000800011250238150072000050
Điều 34.3.QĐ.2.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011250268920018000170
Điều 34.3.QĐ.3.17. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011250270640030000020
Điều 34.3.QĐ.4.2.
3400300000000000800011250270640030000030
Điều 34.3.QĐ.4.3.
3400300000000000800011250270650031000080
Điều 34.3.QĐ.5.8. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011250270650031000100
Điều 34.3.QĐ.5.10. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280231080044000020
Điều 34.3.QĐ.1.2.
3400300000000000800011280231080044000030
Điều 34.3.QĐ.1.3.
3400300000000000800011280232690010000130
Điều 34.3.TT.2.13. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280232690010000140
Điều 34.3.TT.1.2.5. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280233470022000140
Điều 34.3.TT.3.14. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280233470022000150
Điều 34.3.TT.2.3.3. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280234020028000130
Điều 34.3.TT.4.13. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280235210004000130
Điều 34.3.TT.5.13. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280236010015000130
Điều 34.3.TT.6.13. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280239650017000040
Điều 34.3.TT.7.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280244240007750100
Điều 34.3.TT.8.10. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280244240007750110
Điều 34.3.TT.8.11. Trách nhiệm thi hành
3400300000000000800011280244240007750120
Điều 34.3.TT.6.8.5. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280244240007750130
Điều 34.3.TT.6.8.3. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280244970028000140
Điều 34.3.TT.10.14. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280249110031000030
Điều 34.3.TT.11.3.
3400300000000000800011280249110031000040
Điều 34.3.TT.11.2. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280249500034050040
Điều 34.3.TT.12.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280251330020000030
Điều 34.3.TT.13.3. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280251330020000040
Điều 34.3.TT.13.2. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280251330020000050
Điều 34.3.TT.13.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280251330020000060
Điều 34.3.TT.13.3. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280252040027000150
Điều 34.3.TT.14.15. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280252040027000160
Điều 34.3.TT.14.16. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280253220028750120
Điều 34.3.TT.15.12. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280253220028750130
Điều 34.3.TT.11.15.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280254770011000180
Điều 34.3.TT.16.18. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280254770011000190
Điều 34.3.TT.16.19. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280255540028000130
Điều 34.3.TT.17.13. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280255540028000140
Điều 34.3.TT.14.17.2. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280255540028000160
Điều 34.3.TT.14.17.6. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280255890031000030
Điều 34.3.TT.18.3. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
3400300000000000800011280255890031000040
Điều 34.3.TT.18.2. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280255890031000050
Điều 34.3.TT.18.2. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280255890031000060
Điều 34.3.TT.18.3. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280256440040000030
Điều 34.3.TT.19.3. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280256440040000040
Điều 34.3.TT.19.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280256440040000060
Điều 34.3.TT.19.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280259510021000040
Điều 34.3.TT.20.4. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280259510021000050
Điều 34.3.TT.20.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280259510021000050
Điều 34.3.TT.20.3. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280259640022000040
Điều 34.3.TT.21.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280259640022000050
Điều 34.3.TT.21.2. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280259640022000060
Điều 34.3.TT.21.2. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280261950016000040
Điều 34.3.TT.22.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280261950016000050
Điều 34.3.TT.22.5. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280264760001000040
Điều 34.3.TT.23.4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
3400300000000000800011280264760001000050
Điều 34.3.TT.23.5. Hiệu lực thihành
3400300000000000800011280264760001000060
Điều 34.3.TT.23.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280264760002000040
Điều 34.3.TT.24.4. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280264760002000050
Điều 34.3.TT.24.5. Hiệu lực thihành
3400300000000000800011280264760002000060
Điều 34.3.TT.24.3. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280265110005000110
Điều 34.3.TT.25.11. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280265110005000120
Điều 34.3.TT.25.12. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280265110005000130
Điều 34.3.TT.24.25.3. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280265130005000040
Điều 34.3.TT.26.4. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280265140006850040
Điều 34.3.TT.27.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280265140006850060
Điều 34.3.TT.27.6. Trách nhiệm thi hành
3400300000000000800011280265350009000050
Điều 34.3.TT.28.5. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280265530014000040
Điều 34.3.TT.29.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280265530014000050
Điều 34.3.TT.29.5. Trách nhiệm thi hành
3400300000000000800011280265840012000170
Điều 34.3.TT.30.17. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280265980015000150
Điều 34.3.TT.31.15. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280266530024000030
Điều 34.3.TT.32.3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280267060011000030
Điều 34.3.TT.34.3. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280267060011000040
Điều 34.3.TT.34.4. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280267210038000120
Điều 34.3.TT.35.12. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280267210039000200
Điều 34.3.TT.36.20. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280267370044000040
Điều 34.3.TT.37.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280267770038000080
Điều 34.3.TT.38.8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280267770038000090
Điều 34.3.TT.38.9. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280267800022000020
Điều 34.3.TT.39.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280267800047000020
Điều 34.3.TT.40.2. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280267800047000030
Điều 34.3.TT.40.3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280267920001000040
Điều 34.3.TT.42.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280268050003000330
Điều 34.3.TT.43.33. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280268050003000340
Điều 34.3.TT.31.43.2. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280268670006000040
Điều 34.3.TT.44.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280268920007000120
Điều 34.3.TT.44.12. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280269600008000060
Điều 34.3.TT.46.6. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280269940011000320
Điều 34.3.TT.47.32. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280269940012000340
Điều 34.3.TT.48.34. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280270560019000130
Điều 34.3.TT.49.13. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280270560019000140
Điều 34.3.TT.48.49.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280270950021000340
Điều 34.3.TT.50.34. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280270950021000350
Điều 34.3.TT.50.35. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280270990022000040
Điều 34.3.TT.51.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280271020027000040
Điều 34.3.TT.52.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280271090033000110
Điều 34.3.TT.53.11. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280271160037000270
Điều 34.3.TT.54.27. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280271620001000030
Điều 34.3.TT.55.3. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280271700002000050
Điều 34.3.TT.56.5. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280271700003000060
Điều 34.3.TT.57.6. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280271700004000090
Điều 34.3.TT.58.9. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280272380002000060
Điều 34.3.TT.59.6. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280272380002000070
Điều 34.3.TT.59.7. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011280272470008000360
Điều 34.3.TT.60.36. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280272830009000040
Điều 34.3.TT.61.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280273750019000170
Điều 34.3.TT.14.17.3. Quy định chuyển tiếp
3400300000000000800011280273750019000180
Điều 34.3.TT.14.17.4. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280274790030000110
Điều 34.3.TT.62.63.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280278160014000110
Điều 34.3.TT.64.11. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280278160014000120
Điều 34.3.TT.62.64.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280279280005000330
Điều 34.3.TT.59.65.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280279610007000150
Điều 34.3.TT.66.15. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011280279610007000160
Điều 34.3.TT.64.66.2. Điều khoản thi hành
3400300000000000800011280291100026000290
Điều 34.3.TT.72.29. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011300000000000000000
Điều 34.3.LQ.113. Quy định chuyển tiếp
3400300000000000800011340264330009000500
Điều 34.3.NĐ.3.50. Quy định chuyển tiếp
3400300000000000800011340264330010000960
Điều 34.3.NĐ.4.96. Quy định chuyển tiếp
3400300000000000800011340265530069000720
Điều 34.3.NĐ.8.72. Điều khoản chuyển tiếp
3400300000000000800011340290760086001170
Điều 34.3.NĐ.11.117. Quy định chuyển tiếp
3400300000000000800011350238150072000060
Điều 34.3.QĐ.2.5. Điều khoản chuyển tiếp
3400300000000000800011350268920018000160
Điều 34.3.QĐ.3.16. Điều khoản chuyển tiếp
3400300000000000800011350270650031000090
Điều 34.3.QĐ.5.9. Điều khoản chuyển tiếp
3400300000000000800011380255540028000150
Điều 34.3.TT.14.17.5. Điều khoản chuyển tiếp
3400300000000000800011380265130005000030
Điều 34.3.TT.26.3. Điều khoản tham chiếu
3400300000000000800011380265140006850050
Điều 34.3.TT.27.5. Điều khoản tham chiếu
3400300000000000800011380265350009000030
Điều 34.3.TT.28.3. Điều khoản chuyển tiếp
3400300000000000800011380265350009000040
Điều 34.3.TT.28.4. Điều khoản tham chiếu
3400300000000000800011380265530014000030
Điều 34.3.TT.29.3. Điều khoản tham chiếu
3400300000000000800011380265840012000160
Điều 34.3.TT.30.16. Điều khoản chuyển tiếp
3400300000000000800011380267770038000070
Điều 34.3.TT.38.7. Quy định chuyển tiếp
3400300000000000800011380271160037000280
Điều 34.3.TT.54.28. Điều khoản chuyển tiếp
3400300000000000800011380286050039000040
Điều 34.3.TT.68.4. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011380289660037000050
Điều 34.3.TT.71.5. Hiệu lực thi hành
3400300000000000800011380291100026000300
Điều 34.3.TT.72.30. Điều khoản chuyển tiếp
3400300000000000800011380292270049000390
Điều 34.3.TT.73.39. Tổ chức thực hiện
3400300000000000800011380292270049000400
Điều 34.3.TT.73.40. Điều khoản thi hành
34004000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3400400000000000100000100000000000000000
Điều 34.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định các hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực chứng khoán; tổ chức thị trường chứng...
3400400000000000100000200000000000000000
Điều 34.4.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia đầu tư chứng khoán và hoạt động trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
3400400000000000100000240275140155000010
Điều 34.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 14, điểm g khoản 3 Điều 15, khoản 6 Điều 15, khoản 6 Điều 31, khoản 3 Điề...
3400400000000000100000240275140155000020
Điều 34.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia đầu tư chứng khoán và hoạt động trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
3400400000000000100000240275140158000010
Điều 34.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh tại Việt Nam.
3400400000000000100000240275140158000020
Điều 34.4.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia đầu tư chứng khoán phái sinh và hoạt động trên thị trường chứng khoán phái sinh tại Việt Nam.
3400400000000000100000240276830059000010
Điều 34.4.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty ...
3400400000000000100000240276830059000020
Điều 34.4.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam.
3400400000000000100000280264060134000010
Điều 34.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến, hoạt động trao đổi thông tin điện tử trên thị trường chứng khoán và các hoạt động khác liên quan...
3400400000000000100000280264060134000020
Điều 34.4.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm:
3400400000000000100000280274660091000010
Điều 34.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
3400400000000000100000280274690095000010
Điều 34.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn hoạt động giám sát giao dịch chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch trên thị trường chứng khoán.
3400400000000000100000280274690095000020
Điều 34.4.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các chủ thể giám sát và đối tượng giám sát sau đây:
3400400000000000100000280274690096000010
Điều 34.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
3400400000000000100000280274690096000020
Điều 34.4.TT.4.2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng công bố thông tin bao gồm:
3400400000000000100000280274690097000010
Điều 34.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam.
3400400000000000100000280274690098000010
Điều 34.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, bao gồm: quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ hoán đổi danh mục (quỹ ETF...
3400400000000000100000280274690099000010
Điều 34.4.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán (sau đây viết tắt là công ty quản lý quỹ) tại Việt Nam.
3400400000000000100000280275140116000010
Điều 34.4.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số điều về quản trị công ty tại Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số đi...
3400400000000000100000280275140116000020
Điều 34.4.TT.8.2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty đại chúng.
3400400000000000100000280275140118000010
Điều 34.4.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn các nội dung sau:
3400400000000000100000280275140118000020
Điều 34.4.TT.9.2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:
3400400000000000100000280275140119000010
Điều 34.4.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
3400400000000000100000280275140120000010
Điều 34.4.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niê...
3400400000000000100000280275140121000010
Điều 34.4.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh
3400400000000000100000280276950051000010
Điều 34.4.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 138 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi h...
3400400000000000100000280277070057000010
Điều 34.4.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định lộ trình sắp xếp lại thị trường giao dịch cổ phiếu, thị trường giao dịch trái phiếu, thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh và thị trườn...
3400400000000000100000280277070057000020
Điều 34.4.TT.14.2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội và Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
3400400000000000100000280277070058000010
Điều 34.4.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn các nội dung sau của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và ...
3400400000000000100000280279180006000010
Điều 34.4.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn về việc thực hiện công tác giám sát của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với việc tuân thủ các quy định pháp luật về ch...
3400400000000000100000280279240010000010
Điều 34.4.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mẫu biểu, nguyên tắc, phương pháp lập Báo cáo tổng hợp thông tin tài chính theo quy ước và cách tính Chỉ tiêu vốn chủ sở hữu bình quân trong...
3400400000000000100000280279240010000020
Điều 34.4.TT.17.2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:
3400400000000000100000280291000019000010
Điều 34.4.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định điểm a khoản 7, điểm b khoản 11, điểm b khoản 12, điểm b khoản 15 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một...
3400400000000000100000280291000019000020
Điều 34.4.TT.18.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình lập, xác nhận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng, hủy tư cách công ty đại chúng, lập và kiểm toán báo cáo về vốn điều lệ đã...
3400400000000000100000300000000000000000
Điều 34.4.LQ.3. Áp dụng Luật Chứng khoán, các luật có liên quan Các hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực chứng khoán, tổ chức thị t...
3400400000000000100000400000000000000000
Điều 34.4.LQ.4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000440275140155000030
Điều 34.4.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000440275140158000030
Điều 34.4.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480264060134000030
Điều 34.4.TT.1.3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480274660091000020
Điều 34.4.TT.2.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480274690095000030
Điều 34.4.TT.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480274690096000030
Điều 34.4.TT.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480274690097000020
Điều 34.4.TT.5.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480274690098000020
Điều 34.4.TT.6.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480274690099000020
Điều 34.4.TT.7.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480275140119000020
Điều 34.4.TT.10.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480275140120000020
Điều 34.4.TT.11.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480275140121000020
Điều 34.4.TT.12.2. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480276950051000020
Điều 34.4.TT.13.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000480277070058000020
Điều 34.4.TT.15.2. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ đã được giải thích trong Nghị định số 158/2020/NĐ-CP trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3400400000000000100000500000000000000000
Điều 34.4.LQ.5. Nguyên tắc hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán 1. Tôn trọng quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trong hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán; quyền tự d...
3400400000000000100000600000000000000000
Điều 34.4.LQ.6. Chính sách phát triển thị trường chứng khoán 1. Nhà nước có chính sách khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài tham gia đầu tư và hoạt động trê...
3400400000000000100000700000000000000000
Điều 34.4.LQ.7. Biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn thị trường chứng khoán 1. Biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn thị trường chứng khoán bao gồm:
340040000000000010000070000000000000000000402751401550030100
Điều 34.4.NĐ.1.301. Giám sát an ninh, an toàn thị trường chứng khoán 1. Giám sát an ninh, an toàn thị trường chứng khoán là hoạt động thu thập, phân tích thông tin nhằm xác định nguy cơ, rủi ro hệ thố...
340040000000000010000070000000000000000000402751401550030200
Điều 34.4.NĐ.1.302. Ứng phó, khắc phục sự cố, sự kiện, biến động ảnh hưởng đến an toàn, ổn định và tính toàn vẹn của thị trường chứng khoán 1. Hoạt động ứng phó, khắc phục sự cố, sự kiện, biến động ản...
340040000000000010000070000000000000000000402751401550030300
Điều 34.4.NĐ.1.303. Tạm ngừng, đình chỉ giao dịch đối với một hoặc một số chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán 1. Sở giao dịch chứng khoán thực hiện tạm ngừng, đ...
340040000000000010000070000000000000000000402751401550030400
Điều 34.4.NĐ.1.304. Tạm ngừng, đình chỉ một phần hoặc toàn bộ hoặc khôi phục hoạt động giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ra quyết định tạm ngừng, đình chỉ một phần ...
340040000000000010000070000000000000000000402751401550030500
Điều 34.4.NĐ.1.305. Tạm ngừng, đình chỉ một phần hoặc toàn bộ hoặc khôi phục hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ, thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, công ty c...
340040000000000010000070000000000000000000402751401550030600
Điều 34.4.NĐ.1.306. Các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán 1. Các biện pháp quy định tại điểm e, điểm g khoản 1 Điều 7 Luật Chứng khoán sau đây ...
340040000000000010000070000000000000000000402751401550030700
Điều 34.4.NĐ.1.307. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm thực hiện các hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán có thời hạn hoặc vĩnh viễn 1. Căn cứ vào quyết định ...
340040000000000010000070000000000000000000402751401550030800
Điều 34.4.NĐ.1.308. Trình tự, thủ tục áp dụng các biện pháp phong tỏa tài khoản chứng khoán, yêu cầu người có thẩm quyền phong tỏa tài khoản tiền có liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật về chứng kh...
3400400000000000100000800000000000000000
Điều 34.4.LQ.8. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán.
3400400000000000100000900000000000000000
Điều 34.4.LQ.9. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước là cơ quan thuộc Bộ Tài chính thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý nhà nước về chứng khoán và th...
340040000000000010000090000000000000000000402751401580003900
Điều 34.4.NĐ.2.39. Hoạt động giám sát của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 1. Giám sát giao dịch chứng khoán phái sinh; giám sát các hoạt động về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh c...
340040000000000010000090000000000000000000502560300480000100
Điều 34.4.QĐ.1.1. Vị trí và chức năng 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước là cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý nhà nước về chứng khoán và th...
340040000000000010000090000000000000000000502560300480000200
Điều 34.4.QĐ.1.2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
340040000000000010000090000000000000000000502560300480000300
Điều 34.4.QĐ.1.3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Pháp chế.
340040000000000010000090000000000000000000502560300480000400
Điều 34.4.QĐ.1.4. Lãnh đạo 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có Chủ tịch và không quá 03 Phó Chủ tịch.
340040000000000010000090000000000000000000802791800060000200
Điều 34.4.TT.16.2. Quyền hạn và trách nhiệm của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 1. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về giám sát tuân thủ pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán đối với S...
340040000000000010000090000000000000000000802791800060000300
Điều 34.4.TT.16.3. Phương thức giám sát của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện giám sát tuân thủ trên cơ sở báo cáo của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và các công ...
340040000000000010000090000000000000000000802791800060000400
Điều 34.4.TT.16.4. Nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam 1. Chịu sự kiểm tra, giám sát của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với các hoạt động nghiệp vụ chứng khoán quy định tại Thông tư này; b...
340040000000000010000090000000000000000000802791800060000500
Điều 34.4.TT.16.5. Nghĩa vụ của Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh, Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội 1. Chịu sự kiểm tra, giám sát của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với các hoạt động nghi...
340040000000000010000090000000000000000000802791800060000600
Điều 34.4.TT.16.6. Nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Chịu sự kiểm tra, giám sát của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với các hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán và thị...
340040000000000010000090000000000000000000802791800060000700
Điều 34.4.TT.16.7. Giám sát hoạt động ban hành văn bản và phổ biến, tuyên truyền Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện giám sát đối với các nội dung sau:
340040000000000010000090000000000000000000802791800060000800
Điều 34.4.TT.16.8. Giám sát hoạt động nghiệp vụ tại Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện giám sát tuân thủ pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán đối với...
340040000000000010000090000000000000000000802791800060000900
Điều 34.4.TT.16.9. Giám sát hoạt động nghiệp vụ tại Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh, Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện giám sát tuân thủ pháp luật về...
340040000000000010000090000000000000000000802791800060001000
Điều 34.4.TT.16.10. Giám sát hoạt động ban hành văn bản và phổ biến, tuyên truyền Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện giám sát đối với các nội dung sau:
340040000000000010000090000000000000000000802791800060001100
Điều 34.4.TT.16.11. Giám sát hoạt động nghiệp vụ Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện giám sát tuân thủ pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán đối với Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng ...
340040000000000010000090000000000000000000802791800060001200
Điều 34.4.TT.16.12. Báo cáo của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Báo cáo định kỳ
340040000000000010000090000000000000000000802791800060001300
Điều 34.4.TT.16.13. Báo cáo của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện báo cáo Bộ Tài chính kết quả thực hiện công tác giám sát tuân thủ theo yêu cầu của Bộ Tài chính.
3400400000000000100001000000000000000000
Điều 34.4.LQ.10. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về chứng khoán 1. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về chứng khoán được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật về hội, có trách nhiệm tuân thủ quy đị...
3400400000000000100001100000000000000000
Điều 34.4.LQ.11. Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp 1. Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp là nhà đầu tư có năng lực tài chính hoặc có trình độ chuyên môn về chứng khoán bao gồm:
340040000000000010000110000000000000000000402751401550000400
Điều 34.4.NĐ.1.4. Xác định tư cách nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp 1. Tổ chức phát hành, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán có trách nhiệm xác định tư cách nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệ...
340040000000000010000110000000000000000000402751401550000500
Điều 34.4.NĐ.1.5. Tài liệu xác định nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp 1. Đối với các tổ chức quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Chứng khoán: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phé...
3400400000000000100001150000000000000000
Điều 34.4.LQ.11a. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hồ sơ, tài liệu báo cáo 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình lập hồ sơ, tài liệu báo cáo liên quan đến hoạt động về chứng khoán v...
3400400000000000100001200000000000000000
Điều 34.4.LQ.12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán 1. Trực tiếp hoặc gián tiếp thực hiện hành vi gian lận, lừa đảo, làm giả tài liệu, tạo dựng thông ti...
34004000000000002000
Chương II CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN
3400400000000000200000100000000000000000
Mục 1 CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
3400400000000000200001300000000000000000
Điều 34.4.LQ.13. Mệnh giá chứng khoán 1. Mệnh giá chứng khoán chào bán trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được ghi bằng Đồng Việt Nam.
3400400000000000200001400000000000000000
Điều 34.4.LQ.14. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng bao gồm chào bán chứng khoán lần đầu ra công chúng, chào bán thêm cổ phiếu hoặc quyền mua ...
340040000000000020000140000000000000000000402751401550001000
Điều 34.4.NĐ.1.10. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Chào bán chứng khoán lần đầu ra công chúng bao gồm:
3400400000000000200001500000000000000000
Điều 34.4.LQ.15. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Điều kiện chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phần bao gồm:
340040000000000020000150000000000000000000402751401550000800
Điều 34.4.NĐ.1.8. Việc mở và sử dụng tài khoản phong tỏa 1. Cổ đông công ty đại chúng đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng (sau đây gọi là cổ đông đăng ký chào bán), tổ chức phát hành phải mở 01 tà...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550000900
Điều 34.4.NĐ.1.9. Báo cáo và công bố thông tin về việc sử dụng vốn, số tiền thu được từ đợt chào bán, đợt phát hành 1. Đối với trường hợp huy động phần vốn, số tiền để thực hiện dự án, tổ chức phát hà...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550001300
Điều 34.4.NĐ.1.13. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng 1. Cổ phiếu được chào bán phải là cổ phiếu của doanh nghiệp đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 1, đi...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550001400
Điều 34.4.NĐ.1.14. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng 1. Giấy đăng ký chào bán theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550001500
Điều 34.4.NĐ.1.15. Điều kiện chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần 1. Có phương án chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công t...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550001600
Điều 34.4.NĐ.1.16. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần 1. Quyết định của Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty t...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550001700
Điều 34.4.NĐ.1.17. Điều kiện công ty đại chúng chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng với giá thấp hơn mệnh giá 1. Giá cổ phiếu của tổ chức phát hành giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán thấp h...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550001800
Điều 34.4.NĐ.1.18. Hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng với giá thấp hơn mệnh giá của công ty đại chúng 1. Các tài liệu quy định tại Điều 12 Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550001900
Điều 34.4.NĐ.1.19. Điều kiện chào bán trái phiếu ra công chúng 1. Các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 15 Luật Chứng khoán.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550002000
Điều 34.4.NĐ.1.20. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng 1. Giấy đăng ký chào bán theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550002100
Điều 34.4.NĐ.1.21. Điều kiện chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng 1. Có phương án phát hành, phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán tr...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550002300
Điều 34.4.NĐ.1.23. Điều kiện chào bán trái phiếu có bảo đảm ra công chúng 1. Đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 19 Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550002400
Điều 34.4.NĐ.1.24. Đại diện người sở hữu trái phiếu 1. Trước khi trái phiếu được phát hành, Đại diện người sở hữu trái phiếu do tổ chức phát hành chỉ định.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550002500
Điều 34.4.NĐ.1.25. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu có bảo đảm ra công chúng 1. Các tài liệu quy định tại Điều 20 Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550002600
Điều 34.4.NĐ.1.26. Điều kiện chào bán trái phiếu ra công chúng tại Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế 1. Tổ chức phát hành là tổ chức tài chính quốc tế theo quy định của pháp luật.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550002700
Điều 34.4.NĐ.1.27. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng tại Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế 1. Giấy đăng ký chào bán theo Mẫu số 07A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550002800
Điều 34.4.NĐ.1.28. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng cho nhiều đợt chào bán 1. Điều kiện công ty đại chúng chào bán thêm cổ phiếu, chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550002900
Điều 34.4.NĐ.1.29. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng cho nhiều đợt chào bán 1. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký chào bán thêm cổ phiếu, trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550003000
Điều 34.4.NĐ.1.30. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp Điều kiện công ty đại chúng sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp chào bán thêm cổ phi...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550003100
Điều 34.4.NĐ.1.31. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp 1a. Đối với trường hợp công ty đại chúng sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp chà...
34004000000000002000015000000000000000000040275140155000310000802792400100000300
Điều 34.4.TT.17.3. Nội dung và mẫu biểu Báo cáo tổng hợp thông tin tài chính theo quy ước 1. Báo cáo tổng hợp thông tin tài chính theo quy ước gồm:
34004000000000002000015000000000000000000040275140155000310000802792400100000400
Điều 34.4.TT.17.4. Giai đoạn báo cáo Giai đoạn Báo cáo tổng hợp thông tin tài chính theo quy ước được quy định tại các Điều 31, Điều 35, Điều 113, Điều 114, Điều 115 và Điều 116 Nghị định số 155/2020/...
34004000000000002000015000000000000000000040275140155000310000802792400100000500
Điều 34.4.TT.17.5. Nguyên tắc lập báo cáo tổng hợp thông tin tài chính theo quy ước 1. Nguyên tắc chung:
34004000000000002000015000000000000000000040275140155000310000802792400100000600
Điều 34.4.TT.17.6. Phương pháp lập báo cáo tổng hợp thông tin tài chính theo quy ước 1. Trường hợp hợp nhất doanh nghiệp:
34004000000000002000015000000000000000000040275140155000310000802792400100000700
Điều 34.4.TT.17.7. Hướng dẫn nội dung khác Chỉ tiêu vốn chủ sở hữu bình quân trong công thức tính toán tỷ lệ lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE) căn cứ trên Báo cáo tổng hợp thông tin tài chí...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550003200
Điều 34.4.NĐ.1.32. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp Điều kiện công ty đại chúng hình thành sau hợ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550003300
Điều 34.4.NĐ.1.33. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp 1. Trường hợp công ty đăng ký chào bán tr...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550003400
Điều 34.4.NĐ.1.34. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty sau chia, tách công ty 1. Điều kiện công ty đại chúng là công ty bị tách chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng, chào bán trái...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550003500
Điều 34.4.NĐ.1.35. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty sau chia, tách công ty 1. Trường hợp công ty đăng ký chào bán trong năm tách công ty, hồ sơ đăng ký chào bán của công ty...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550003600
Điều 34.4.NĐ.1.36. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài 1. Hoạt động kinh doanh của năm liền trước năm đăng ký ch...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550003700
Điều 34.4.NĐ.1.37. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng tại Việt Nam của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài 1. Giấy đăng ký chào bán theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550003800
Điều 34.4.NĐ.1.38. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng tại Việt Nam của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài 1. Giấy đăng ký chào bán theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hà...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550003900
Điều 34.4.NĐ.1.39. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Đáp ứng điều kiện về chào bán cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng quy định tương ứng tại ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550004000
Điều 34.4.NĐ.1.40. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng theo quy định tương ứng tạ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550004900
Điều 34.4.NĐ.1.49. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hoán đổi phần vốn góp cho thành viên góp vốn của công ty trách nhiệm h...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550005000
Điều 34.4.NĐ.1.50. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hoán đổi phần vốn góp cho thành viên góp vốn của công ty trách nhi...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550005100
Điều 34.4.NĐ.1.51. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho số cổ đông xác định trong công ty đại chúng khác 1. Các điều kiện quy định tại Điều 49 Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550005200
Điều 34.4.NĐ.1.52. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho số cổ đông xác định trong công ty đại chúng khác 1. Các tài liệu quy định tại Điều 50 Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550005300
Điều 34.4.NĐ.1.53. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để chào mua công khai Công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho số cổ đông không xác định của công ty đại chúng khá...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550005400
Điều 34.4.NĐ.1.54. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để chào mua công khai 1. Giấy đăng ký phát hành theo Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550005500
Điều 34.4.NĐ.1.55. Điều kiện phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập 1. Các trường hợp phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập phải đăng ký phát hành vớ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550005600
Điều 34.4.NĐ.1.56. Hồ sơ đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập 1. Giấy đăng ký phát hành theo Mẫu số 13, Mẫu số 14 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550005700
Điều 34.4.NĐ.1.57. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để hoán đổi nợ 1. Có phương án phát hành để hoán đổi nợ được Đại hội đồng cổ đông thông qua.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550005800
Điều 34.4.NĐ.1.58. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi nợ 1. Giấy đăng ký phát hành theo Mẫu số 15 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550005900
Điều 34.4.NĐ.1.59. Trình tự, thủ tục phát hành cổ phiếu để hoán đổi 1. Trình tự, thủ tục phát hành đối với các trường hợp quy định tại Điều 49, Điều 51 và Điều 57 Nghị định này được thực hiện tương ứn...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550006000
Điều 34.4.NĐ.1.60. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để trả cổ tức 1. Có phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức được Đại hội đồng cổ đông thông qua.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550006100
Điều 34.4.NĐ.1.61. Tài liệu báo cáo phát hành cổ phiếu để trả cổ tức của công ty đại chúng 1. Báo cáo phát hành theo Mẫu số 16 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550006200
Điều 34.4.NĐ.1.62. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu 1. Có phương án phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu được Đại hộ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550006300
Điều 34.4.NĐ.1.63. Tài liệu báo cáo phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu của công ty đại chúng 1. Tài liệu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7 Điều 61 Nghị định này.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550006400
Điều 34.4.NĐ.1.64. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty 1. Có phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người la...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550006500
Điều 34.4.NĐ.1.65. Tài liệu báo cáo phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty của công ty đại chúng 1. Báo cáo phát hành cổ phiếu theo Mẫu số 17 Phụ lục ban hành k...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550006600
Điều 34.4.NĐ.1.66. Chứng khoán của tổ chức nước ngoài thưởng cho người lao động Việt Nam làm việc trong các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam 1. Việc thực hiện các quyền gắn với chứng khoán được thưởng ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550006700
Điều 34.4.NĐ.1.67. Trình tự, thủ tục công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi 1. Công ty đại chúng thực hiện phát hành cổ phiếu để chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi theo...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550006800
Điều 34.4.NĐ.1.68. Trình tự, thủ tục công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để thực hiện quyền của chứng quyền 1. Công ty đại chúng phải gửi báo cáo phát hành cổ phiếu để thực hiện quyền của chứng quyền...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550006900
Điều 34.4.NĐ.1.69. Trình tự, thủ tục phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu, phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550007000
Điều 34.4.NĐ.1.70. Chào bán trái phiếu tại nước ngoài Việc chào bán trái phiếu của doanh nghiệp Việt Nam tại nước ngoài được thực hiện theo quy định về chào bán trái phiếu doanh nghiệp.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550007100
Điều 34.4.NĐ.1.71. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra nước ngoài của công ty đại chúng 1. Công ty đại chúng được chào bán cổ phiếu ra nước ngoài sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận việc đă...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550007200
Điều 34.4.NĐ.1.72. Hồ sơ đề nghị chấp thuận việc đăng ký chào bán cổ phiếu ra nước ngoài 1. Giấy đề nghị chấp thuận việc đăng ký chào bán cổ phiếu ra nước ngoài theo Mẫu số 19 Phụ lục ban hành kèm the...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550007300
Điều 34.4.NĐ.1.73. Điều kiện phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài 1. Tổ chức phát hành có cổ phiếu làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài (sau đây gọi ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550007400
Điều 34.4.NĐ.1.74. Hồ sơ đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài 1. Giấy đăng ký phát hành cổ phiếu theo Mẫu số 19 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550007500
Điều 34.4.NĐ.1.75. Điều kiện đăng ký hỗ trợ phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trên cơ sở số cổ phiếu đang lưu hành tại Việt Nam 1. Việc phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trên cơ sở số ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550007600
Điều 34.4.NĐ.1.76. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trên cơ sở số cổ phiếu đang lưu hành tại Việt Nam 1. Giấy đăng ký hỗ trợ phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trê...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550007700
Điều 34.4.NĐ.1.77. Trình tự, thủ tục chấp thuận đề nghị việc đăng ký chào bán cổ phiếu ra nước ngoài 1. Tổ chức phát hành gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận việc đăng ký chào bán cổ phiếu ra nước ngoài quy ...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550007800
Điều 34.4.NĐ.1.78. Trình tự, thủ tục phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài và đăng ký hỗ trợ phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trên cơ sở số cổ phiếu đa...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550007900
Điều 34.4.NĐ.1.79. Hủy chứng chỉ lưu ký, phát hành chứng chỉ lưu ký mới tại nước ngoài 1. Tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký chỉ được phát hành chứng chỉ lưu ký trên cơ sở số cổ phiếu bao gồm: số cổ p...
340040000000000020000150000000000000000000402751401550008000
Điều 34.4.NĐ.1.80. Tỷ lệ sở hữu Số cổ phiếu làm cơ sở cho phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài được tính vào số cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ.
340040000000000020000150000000000000000000402751401550008100
Điều 34.4.NĐ.1.81. Trách nhiệm của tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký, cổ đông và nhà đầu tư sở hữu chứng chỉ lưu ký 1. Trách nhiệm của tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký
3400400000000000200001600000000000000000
Điều 34.4.LQ.16. Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Tổ chức phát hành, cổ đông công ty đại chúng trước khi chào bán chứng khoán ra công chúng phải đăng ký với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, t...
340040000000000020000160000000000000000000402751401550000700
Điều 34.4.NĐ.1.7. Quy định chung về chào bán, phát hành chứng khoán và chào mua công khai 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký, báo cáo hoạt động chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua công khai quy định tạ...
3400400000000000200001700000000000000000
Điều 34.4.LQ.17. Điều kiện thực hiện bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng 1. Tổ chức thực hiện bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng là công ty chứng khoán, tổ chức đáp ứng các điều kiệ...
3400400000000000200001800000000000000000
Điều 34.4.LQ.18. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phần bao gồm:
340040000000000020000180000000000000000000402751401550001100
Điều 34.4.NĐ.1.11. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phần 1. Giấy đăng ký chào bán theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000020000180000000000000000000402751401550001200
Điều 34.4.NĐ.1.12. Hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của công ty đại chúng 1. Giấy đăng ký chào bán theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000020000180000000000000000000402751401550002200
Điều 34.4.NĐ.1.22. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng 1. Giấy đăng ký chào bán theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị đ...
3400400000000000200001900000000000000000
Điều 34.4.LQ.19. Bản cáo bạch 1. Đối với việc chào bán cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng, Bản cáo bạch bao gồm các nội dung sau đây:
340040000000000020000190000000000000000000802751401180000300
Điều 34.4.TT.9.3. Mẫu Bản cáo bạch 1. Tổ chức phát hành khi đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng, phát hành cổ phiếu để hoán đổi, cổ đông công ty đại chúng khi đăng ký chào bán cổ phiếu ra công ...
3400400000000000200002000000000000000000
Điều 34.4.LQ.20. Báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính được lập theo quy định của pháp luật về kế toán.
3400400000000000200002100000000000000000
Điều 34.4.LQ.21. Tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xem xét, chấp thuận và công khai danh sách tổ chức kiểm toán và danh sách kiểm toán viên h...
3400400000000000200002200000000000000000
Điều 34.4.LQ.22. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Trong thời gian hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng đang được xem xét, tổ chức phát hành có nghĩa vụ ...
340040000000000020000220000000000000000000402751401550000600
Điều 34.4.NĐ.1.6. Quy định chung 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hồ sơ, tài liệu báo cáo như sau:
340040000000000020000220000000000000000000402751401550004100
Điều 34.4.NĐ.1.41. Trình tự, thủ tục chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Tổ chức phát hành, cổ đông đăng ký chào bán gửi hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng tới Ủy ban Chứng khoán Nhà n...
3400400000000000200002400000000000000000
Điều 34.4.LQ.24. Thông tin trước khi chào bán chứng khoán ra công chúng Trong thời gian Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xem xét hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng, tổ chức phát hành, tổ chức...
3400400000000000200002500000000000000000
Điều 34.4.LQ.25. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng đầy đủ và hợp lệ, Ủy ban...
340040000000000020000250000000000000000000802746900960002100
Điều 34.4.TT.4.21. Công bố thông tin của tổ chức phát hành thực hiện chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng 1. Tổ chức phát hành thực hiện chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng phải công bố thông t...
3400400000000000200002600000000000000000
Điều 34.4.LQ.26. Phân phối chứng khoán 1. Việc phân phối chứng khoán chỉ được thực hiện sau khi tổ chức phát hành bảo đảm người mua chứng khoán tiếp cận Bản cáo bạch trong hồ sơ đăng ký chào bán chứng...
340040000000000020000260000000000000000000402751401550004200
Điều 34.4.NĐ.1.42. Xử lý cổ phiếu nhà đầu tư không đăng ký mua, không nộp tiền mua, số cổ phiếu lẻ 1. Tổ chức phát hành thực hiện phân phối số cổ phiếu nhà đầu tư không đăng ký, không nộp tiền mua, số...
3400400000000000200002700000000000000000
Điều 34.4.LQ.27. Đình chỉ chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có quyền đình chỉ chào bán chứng khoán ra công chúng tối đa là 60 ngày trong các trường hợp sau đây:
3400400000000000200002800000000000000000
Điều 34.4.LQ.28. Hủy bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước quyết định hủy bỏ đợt chào bán chứng khoán ra công chúng trong các trường hợp sau đây:
3400400000000000200002900000000000000000
Điều 34.4.LQ.29. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành 1. Tổ chức phát hành đã thực hiện chào bán thành công cổ phiếu ra công chúng, trở thành công ty đại chúng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của L...
3400400000000000200003000000000000000000
Mục 2 CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RIÊNG LẺ
340040000000000020000300000000000000000003000000000000000000
Điều 34.4.LQ.30. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của tổ chức phát hành không phải là công ty đại chúng Chào bán chứng khoán riêng lẻ của tổ chức phát hành không phải là công ty đại chúng thực hiện theo ...
340040000000000020000300000000000000000003110000000000000000
Điều 34.4.LQ.31a. Đình chỉ chào bán chứng khoán riêng lẻ 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có quyền đình chỉ đợt chào bán chứng khoán riêng lẻ đã đăng ký với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước tối đa là 60 ngày...
340040000000000020000300000000000000000003250000000000000000
Điều 34.4.LQ.31b. Hủy bỏ chào bán chứng khoán riêng lẻ 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước quyết định hủy bỏ đợt chào bán chứng khoán riêng lẻ đã đăng ký với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong các trường hợ...
3400400000000000200003100000000000000000
Điều 34.4.LQ.31. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Điều kiện chào bán cổ phiếu riêng lẻ, trái phiếu chuyển đổi riêng l...
340040000000000020000310000000000000000000402751401550004300
Điều 34.4.NĐ.1.43. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng 1. Giấy đăng ký chào bán theo Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000020000310000000000000000000402751401550004400
Điều 34.4.NĐ.1.44. Điều kiện công ty đại chúng chào bán cổ phiếu riêng lẻ với giá thấp hơn mệnh giá 1. Đối tượng tham gia đợt chào bán chỉ bao gồm nhà đầu tư chiến lược và việc chuyển nhượng cổ phiếu ...
340040000000000020000310000000000000000000402751401550004500
Điều 34.4.NĐ.1.45. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ với giá thấp hơn mệnh giá 1. Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án phát hành và phương án sử dụng số tiề...
340040000000000020000310000000000000000000402751401550004600
Điều 34.4.NĐ.1.46. Điều kiện công ty đại chúng chào bán cổ phiếu ưu đãi kèm chứng quyền riêng lẻ 1. Điều lệ công ty có quy định việc công ty có cổ phần ưu đãi kèm chứng quyền.
340040000000000020000310000000000000000000402751401550004700
Điều 34.4.NĐ.1.47. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký chào bán cổ phiếu ưu đãi kèm chứng quyền riêng lẻ 1. Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án phát hành và phương án sử dụng số tiền t...
340040000000000020000310000000000000000000402751401550004800
Điều 34.4.NĐ.1.48. Trình tự, thủ tục chào bán cổ phiếu riêng lẻ 1. Tổ chức phát hành gửi hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
34004000000000003000
Chương III CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
3400400000000000300000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
340040000000000030000010000000000000000000000000000000000001
Điều 34.4.LQ.32. Công ty đại chúng 1. Công ty đại chúng là công ty cổ phần thuộc một trong hai trường hợp sau đây:
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000100802910000190000300
Điều 34.4.TT.18.3. Quy định chung 1. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng, hồ sơ, tài liệu báo cáo hủy tư cách công ty đại chúng quy định tại Thông tư này được nộp và trả trực tiếp, gửi qua đường bưu điện ...
340040000000000030000010000000000000000000000000000000000002
Điều 34.4.LQ.33. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng 1. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng bao gồm:
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000200802910000190000400
Điều 34.4.TT.18.4. Báo cáo về vốn điều lệ đã góp được kiểm toán Báo cáo về vốn điều lệ đã góp được kiểm toán được sử dụng trong hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng, hồ sơ đăng ký côn...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000200802910000190000500
Điều 34.4.TT.18.5. Trình tự, thủ tục đăng ký công ty đại chúng 1. Công ty cổ phần quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 11 Điều 1 ...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000200802910000190000600
Điều 34.4.TT.18.6. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng 1. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng bao gồm:
340040000000000030000010000000000000000000000000000000000003
Điều 34.4.LQ.34. Quyền và nghĩa vụ của công ty đại chúng 1. Sau khi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác nhận hoàn tất việc đăng ký công ty đại chúng, công ty đại chúng có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
340040000000000030000010000000000000000000000000000000000004
Điều 34.4.LQ.35. Chào mua công khai 1. Các trường hợp sau đây phải chào mua công khai và đăng ký với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước:
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550008200
Điều 34.4.NĐ.1.82. Nguyên tắc chào mua công khai 1. Việc chào mua công khai phải đảm bảo công bằng đối với các cổ đông của công ty mục tiêu, nhà đầu tư của quỹ đầu tư mục tiêu.
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550008300
Điều 34.4.NĐ.1.83. Các trường hợp chào mua công khai 1. Các trường hợp phải chào mua công khai theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Luật Chứng khoán.
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550008400
Điều 34.4.NĐ.1.84. Thông qua việc không phải thực hiện chào mua công khai Trường hợp không phải chào mua công khai theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 35 Luật Chứng khoán, cổ đông, nhà đầu tư là đối...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550008500
Điều 34.4.NĐ.1.85. Hồ sơ đăng ký chào mua công khai 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân chào mua công khai thanh toán bằng tiền, hồ sơ đăng ký chào mua công khai bao gồm:
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550008600
Điều 34.4.NĐ.1.86. Trình tự, thủ tục đăng ký chào mua công khai 1. Tổ chức, cá nhân chào mua công khai gửi hồ sơ đăng ký chào mua công khai đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; đồng thời gửi cho công ty m...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550008700
Điều 34.4.NĐ.1.87. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc Ban đại diện quỹ đầu tư mục tiêu 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký chào mua công khai, Hội đồng qu...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550008800
Điều 34.4.NĐ.1.88. Trách nhiệm của người biết thông tin về chào mua công khai Tổ chức chào mua công khai, người nội bộ và người có liên quan của tổ chức chào mua công khai, đại lý chào mua công khai v...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550008900
Điều 34.4.NĐ.1.89. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chào mua công khai 1. Kể từ thời điểm cấp có thẩm quyền của tổ chức chào mua công khai có quyết định về việc chào mua công khai hoặc kể từ thời điểm...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550009000
Điều 34.4.NĐ.1.90. Nghĩa vụ của đại lý chào mua công khai 1. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện chào mua công khai theo đúng quy định tại Nghị định này và chịu trách nhiệm liên đới trong trường hợp ...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550009100
Điều 34.4.NĐ.1.91. Nguyên tắc xác định giá chào mua công khai 1. Đối với trường hợp chào mua công khai thanh toán bằng tiền
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550009200
Điều 34.4.NĐ.1.92. Rút lại đề nghị chào mua công khai 1. Sau khi công bố thông tin về chào mua công khai theo quy định tại khoản 1 Điều 93 Nghị định này đến ngày cuối cùng nhận đăng ký bán, tổ chức, c...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550009300
Điều 34.4.NĐ.1.93. Giao dịch chào mua công khai 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông báo nhận được đầy đủ tài liệu đăng ký chào mua công khai hoặc cấp Giấy c...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550009400
Điều 34.4.NĐ.1.94. Tiếp tục chào mua công khai Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng nhận đăng ký bán, hoán đổi, tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp tiếp tục phải chào mua công khai theo ...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550009500
Điều 34.4.NĐ.1.95. Báo cáo và công bố thông tin về kết quả chào mua công khai 1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày kết thúc đợt chào mua công khai, tổ chức, cá nhân thực hiện chào mua công khai phải g...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400402751401550009600
Điều 34.4.NĐ.1.96. Thực hiện hoạt động chào bán, phát hành, chào mua công khai Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về mẫu Bản thông báo chào bán chứng khoán, mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán; mẫu Bản thô...
3400400000000000300000100000000000000000000000000000000000040040275140155000960000802751401180000400
Điều 34.4.TT.9.4. Mẫu Bản thông báo chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua công khai 1. Bản thông báo chào bán cổ phiếu ra công chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 13 ban hành kèm theo Thông tư này;
3400400000000000300000100000000000000000000000000000000000040040275140155000960000802751401180000500
Điều 34.4.TT.9.5. Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán, đợt phát hành chứng khoán, đợt chào mua công khai 1. Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 21 ban hành kèm the...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000400802746900960003500
Điều 34.4.TT.4.35. Công bố thông tin về giao dịch chào mua công khai Tổ chức, cá nhân chào mua công khai, công ty mục tiêu và công ty quản lý quỹ đầu tư mục tiêu phải thực hiện công bố thông tin theo ...
340040000000000030000010000000000000000000000000000000000005
Điều 34.4.LQ.36. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình 1. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000500802751401180000900
Điều 34.4.TT.9.9. Tài liệu báo cáo mua lại cổ phiếu 1. Công ty đại chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Luật Chứng khoán trước khi mua lại cổ phiếu của chính mình phải gửi tài liệu báo cáo đến Ủy b...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000500802751401180001100
Điều 34.4.TT.9.11. Thay đổi việc mua lại cổ phiếu 1. Công ty đại chúng không được thay đổi ý định hoặc phương án mua lại cổ phiếu như đã báo cáo và công bố thông tin ra công chúng, trừ trường hợp bất ...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000500802751401180001200
Điều 34.4.TT.9.12. Mua lại cổ phiếu theo phương thức chào mua công khai Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình theo phương thức chào mua công khai phải tuân thủ quy định về chào mua công kh...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000500802751401180001300
Điều 34.4.TT.9.13. Báo cáo và công bố thông tin bán cổ phiếu quỹ Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình trong các trường hợp theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 7 Điều 36 Luật Chứng khoá...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000500802751401180001400
Điều 34.4.TT.9.14. Trách nhiệm của công ty chứng khoán được chỉ định làm đại lý thực hiện mua lại cổ phiếu 1. Hướng dẫn công ty đại chúng thực hiện việc mua lại cổ phiếu theo quy định và theo phương á...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000500802751401180001500
Điều 34.4.TT.9.15. Trách nhiệm của Sở giao dịch chứng khoán 1. Giám sát tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch thực hiện việc công bố thông tin trước, trong và sau khi thực hiện việc mua lại cổ phiếu, bá...
340040000000000030000010000000000000000000000000000000000006
Điều 34.4.LQ.37. Báo cáo mua lại cổ phiếu, công bố thông tin và thực hiện việc mua lại cổ phiếu 1. Công ty đại chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này trước khi mua lại cổ phiếu của chính...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000600802751401180001000
Điều 34.4.TT.9.10. Báo cáo và công bố thông tin mua lại cổ phiếu 1. Công ty đại chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này thực hiện việc báo cáo, công bố thông tin, thực hiện mua lại và báo ...
340040000000000030000010000000000000000000000000000000000007
Điều 34.4.LQ.38. Hủy tư cách công ty đại chúng 1. Công ty đại chúng bị huỷ tư cách công ty đại chúng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000700802910000190000700
Điều 34.4.TT.18.7. Các trường hợp hủy tư cách công ty đại chúng Công ty đại chúng bị hủy tư cách công ty đại chúng khi thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Chứng khoán số 5...
340040000000000030000010000000000000000000000000000000000008
Điều 34.4.LQ.39. Hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng Công ty đại chúng thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này phải nộp hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng đến Ủy ban Chứng khoán Nh...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000800802910000190000800
Điều 34.4.TT.18.8. Hủy tư cách công ty đại chúng đối với công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại chúng 1. Trình tự, thủ tục hủy tư cách công ty đại chúng
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000800802910000190000900
Điều 34.4.TT.18.9. Hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện là công ty đại chúng do tổ chức lại, giải thể, phá sản doanh nghiệp 1. Hủy tư cách công ty đại chúng đối với...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000800802910000190001000
Điều 34.4.TT.18.10. Hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp công ty đại chúng không thực hiện công bố thông tin trong 02 năm liên tục về báo cáo tài chính năm được kiểm toán Sau 30 ngày kể từ...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000800802910000190001100
Điều 34.4.TT.18.11. Hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp công ty đại chúng không thực hiện công bố thông tin trong 02 năm liên tục về nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên Sau 30 ngà...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000800802910000190001200
Điều 34.4.TT.18.12. Hủy tư cách đại chúng đối với trường hợp công ty đại chúng không tuân thủ quy định về việc đăng ký cổ phiếu tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, không thực hiện ...
34004000000000003000001000000000000000000000000000000000000800802910000190001300
Điều 34.4.TT.18.13. Hủy tư cách công ty đại chúng đối với công ty đại chúng có cổ phiếu đã niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 1. Công ty đại chúng có cổ phiếu đã niêm yết ...
3400400000000000300000200000000000000000
Mục 2 QUẢN TRỊ CÔNG TY ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
340040000000000030000020000000000000000000000000000000000001
Điều 34.4.LQ.40. Nguyên tắc quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng Việc quản trị công ty đối với công ty đại chúng phải tuân thủ quy định của Luật này, Luật Doanh nghiệp, quy định khác của...
3400400000000000300004100000000000000000
Điều 34.4.LQ.41. Nội dung quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng 1. Cổ đông công ty đại chúng có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
340040000000000030000410000000000000000000402751401550026900
Điều 34.4.NĐ.1.269. Nguyên tắc áp dụng pháp luật về quản trị công ty đối với công ty đại chúng là tổ chức tín dụng Trường hợp quy định về quản trị công ty tại Nghị định này khác với pháp luật về các t...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550027000
Điều 34.4.NĐ.1.270. Điều lệ công ty và Quy chế nội bộ về quản trị công ty 1. Điều lệ công ty được Đại hội đồng cổ đông thông qua và không được trái với Luật Doanh nghiệp, Luật Chứng khoán, các quy địn...
34004000000000003000041000000000000000000040275140155002700000802751401160000300
Điều 34.4.TT.8.3. Điều lệ công ty Công ty đại chúng tham chiếu Điều lệ mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này để xây dựng Điều lệ công ty, đảm bảo phù hợp với quy định của Luật Doanh nghiệp,...
34004000000000003000041000000000000000000040275140155002700000802751401160000400
Điều 34.4.TT.8.4. Quy chế nội bộ về quản trị công ty Công ty đại chúng tham chiếu mẫu Quy chế nội bộ về quản trị công ty tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này để xây dựng Quy chế nội bộ về quả...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550027100
Điều 34.4.NĐ.1.271. Quyền và nghĩa vụ của cổ đông 1. Cổ đông công ty đại chúng có các quyền, nghĩa vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 41 và Điều 127 Luật Chứng khoán, Điều 115, Điều 116, Điều 117, Điều...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550027200
Điều 34.4.NĐ.1.272. Thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông 1. Đại hội đồng cổ đông có thẩm quyền theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
340040000000000030000410000000000000000000402751401550027300
Điều 34.4.NĐ.1.273. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông 1. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải tuân thủ đầy đủ trình tự, thủ tục về triệu tập họp Đại hội đồng cổ ...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550027400
Điều 34.4.NĐ.1.274. Ứng cử, đề cử thành viên Hội đồng quản trị 1. Trường hợp đã xác định được ứng cử viên Hội đồng quản trị, công ty đại chúng phải công bố thông tin liên quan đến các ứng cử viên tối ...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550027500
Điều 34.4.NĐ.1.275. Tư cách thành viên Hội đồng quản trị 1. Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 155 Luật Doanh nghiệp và Điều ...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550027600
Điều 34.4.NĐ.1.276. Thành phần Hội đồng quản trị 1. Số lượng thành viên Hội đồng quản trị của công ty đại chúng ít nhất là 03 người và nhiều nhất là 11 người.
340040000000000030000410000000000000000000402751401550027700
Điều 34.4.NĐ.1.277. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị 1. Thành viên Hội đồng quản trị có đầy đủ các quyền theo quy định của Luật Chứng khoán, pháp luật liên quan và Điều lệ công ty, t...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550027800
Điều 34.4.NĐ.1.278. Trách nhiệm và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị Hội đồng quản trị phải tuân thủ đầy đủ trách nhiệm và nghĩa vụ theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty và các trách nhiệm...
34004000000000003000041000000000000000000040275140155002780000802751401160000500
Điều 34.4.TT.8.5. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty đại chúng tham chiếu mẫu Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này để xây dựng Quy chế ho...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550027900
Điều 34.4.NĐ.1.279. Cuộc họp Hội đồng quản trị 1. Cuộc họp Hội đồng quản trị thực hiện theo quy định tại Điều 157 Luật Doanh nghiệp và điểm c khoản 3 Điều 41 Luật Chứng khoán.
340040000000000030000410000000000000000000402751401550028000
Điều 34.4.NĐ.1.280. Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị trình Đại hội đồng cổ đông thường niên theo quy định t...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550028100
Điều 34.4.NĐ.1.281. Người phụ trách quản trị công ty 1. Hội đồng quản trị của công ty đại chúng phải bổ nhiệm ít nhất 01 người phụ trách quản trị công ty để hỗ trợ công tác quản trị công ty tại doanh ...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550028200
Điều 34.4.NĐ.1.282. Thành phần Ủy ban kiểm toán 1. Công ty đại chúng tổ chức quản lý và hoạt động theo mô hình quy định tại điểm b khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp phải có Ủy ban kiểm toán trực thuộ...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550028300
Điều 34.4.NĐ.1.283. Quyền và nghĩa vụ của Ủy ban kiểm toán Ủy ban kiểm toán có các quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 161 Luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty và các quyền, nghĩa vụ sau:
34004000000000003000041000000000000000000040275140155002830000802751401160000700
Điều 34.4.TT.8.7. Quy chế hoạt động của Ủy ban kiểm toán Công ty đại chúng tham chiếu mẫu Quy chế hoạt động của Ủy ban kiểm toán tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này để xây dựng Quy chế hoạt đ...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550028400
Điều 34.4.NĐ.1.284. Báo cáo hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập trong Ủy ban kiểm toán tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đồng thường niên 1. Thành viên Hội đồng quản trị độc lập trong Ủy ban...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550028500
Điều 34.4.NĐ.1.285. Ứng cử, đề cử thành viên Ban kiểm soát 1. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, việc ứng cử, đề cử thành viên Ban kiểm soát được thực hiện tương tự quy định tại khoản 1 ...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550028600
Điều 34.4.NĐ.1.286. Thành viên Ban kiểm soát 1. Số lượng thành viên Ban kiểm soát ít nhất là 03 người và nhiều nhất là 05 người. Thành viên Ban kiểm soát không nhất thiết phải là cổ đông của công ty.
340040000000000030000410000000000000000000402751401550028700
Điều 34.4.NĐ.1.287. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát 1. Thành viên Ban kiểm soát có các quyền theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật liên quan và Điều lệ công ty, trong đó có quy...
34004000000000003000041000000000000000000040275140155002870000802751401160000600
Điều 34.4.TT.8.6. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát Công ty đại chúng tham chiếu mẫu Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để xây dựng Quy chế hoạt động c...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550028800
Điều 34.4.NĐ.1.288. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát Ban kiểm soát có các quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 170 Luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty và các quyền, nghĩa vụ sau:
340040000000000030000410000000000000000000402751401550028900
Điều 34.4.NĐ.1.289. Cuộc họp của Ban kiểm soát 1. Ban kiểm soát phải họp ít nhất 02 lần trong một năm, số lượng thành viên tham dự họp ít nhất là hai phần ba (2/3) số thành viên Ban kiểm soát. Biên bả...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550029000
Điều 34.4.NĐ.1.290. Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên Trường hợp công ty đại chúng hoạt động theo mô hình quy định tại điểm a khoản 1 Điều 137 Luật Doan...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550029100
Điều 34.4.NĐ.1.291. Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi của người quản lý doanh nghiệp 1. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) và ngườ...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550029200
Điều 34.4.NĐ.1.292. Giao dịch với người có liên quan 1. Khi tiến hành giao dịch với người có liên quan, công ty đại chúng phải ký kết hợp đồng bằng văn bản theo nguyên tắc bình đẳng, tự nguyện.
340040000000000030000410000000000000000000402751401550029300
Điều 34.4.NĐ.1.293. Giao dịch với cổ đông, người quản lý doanh nghiệp và người có liên quan của các đối tượng này 1. Công ty đại chúng không được cung cấp khoản vay hoặc bảo lãnh cho cổ đông là cá nhâ...
340040000000000030000410000000000000000000402751401550029400
Điều 34.4.NĐ.1.294. Đảm bảo quyền hợp pháp của người có quyền lợi liên quan đến công ty 1. Công ty đại chúng phải thực hiện trách nhiệm với cộng đồng và người có quyền lợi liên quan đến công ty theo q...
34004000000000004000
Chương IV THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
3400400000000000400004200000000000000000
Điều 34.4.LQ.42. Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con được tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán cho chứng khoán đủ điều kiện niêm yết; chứng...
340040000000000040000420000000000000000000402751401580001400
Điều 34.4.NĐ.2.14. Chứng khoán phái sinh giao dịch trên thị trường chứng khoán phái sinh 1. Chứng khoán phái sinh giao dịch trên thị trường chứng khoán phái sinh bao gồm:
34004000000000004000042000000000000000000040275140158000140000802770700580000300
Điều 34.4.TT.15.3. Hợp đồng tương lai chỉ số 1. Tài sản cơ sở của hợp đồng tương lai chỉ số là chỉ số chứng khoán do Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam thiết kế trên cơ sở các nguyên tắc xây dựng và qu...
34004000000000004000042000000000000000000040275140158000140000802770700580000400
Điều 34.4.TT.15.4. Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ 1. Tài sản cơ sở của hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ là:
340040000000000040000420000000000000000000402751401580001700
Điều 34.4.NĐ.2.17. Tổ chức giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Sở giao dịch chứng khoán tổ chức thị trường giao dịch cho chứng khoán phái sinh quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định này.
340040000000000040000420000000000000000000402751401580002100
Điều 34.4.NĐ.2.21. Các biện pháp ổn định thị trường 1. Sở giao dịch chứng khoán áp dụng một hoặc một số biện pháp dưới đây để ổn định thị trường và bảo vệ nhà đầu tư theo quy chế của Sở giao dịch chứn...
3400400000000000400004300000000000000000
Điều 34.4.LQ.43. Thành lập và hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật này...
340040000000000040000430000000000000000000402768300590000300
Điều 34.4.NĐ.3.3. Đầu tư ra ngoài doanh nghiệp 1. Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam chỉ được đầu tư ra ngoài doanh nghiệp trong lĩnh vực chứng khoán...
340040000000000040000430000000000000000000402768300590000400
Điều 34.4.NĐ.3.4. Doanh thu 1. Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam quản lý doanh thu và thu nhập khác theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu ...
340040000000000040000430000000000000000000402768300590000500
Điều 34.4.NĐ.3.5. Chi phí 1. Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam quản lý chi phí theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10...
340040000000000040000430000000000000000000402768300590000600
Điều 34.4.NĐ.3.6. Đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp 1. Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện đánh giá hiệu quả hoạt động và...
340040000000000040000430000000000000000000402768300590000700
Điều 34.4.NĐ.3.7. Quy chế quản lý tài chính, Quy chế giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với công ty con của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam 1. Căn cứ quy định tại Nghị định này, quy định củ...
340040000000000040000430000000000000000000402768300590000800
Điều 34.4.NĐ.3.8. Trách nhiệm của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Tuân thủ quy định về cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt độn...
340040000000000040000430000000000000000000402768300590000900
Điều 34.4.NĐ.3.9. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Vi...
340040000000000040000430000000000000000000502750600370000100
Điều 34.4.QĐ.2.1. Thành lập Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam theo mô hình công ty mẹ - công ty con trên cơ sở sắp xếp lại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội và Sở giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí ...
3400400000000000400004400000000000000000
Điều 34.4.LQ.44. Cơ cấu tổ chức quản lý của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ cấu tổ chức quản lý của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam theo quy định của Luật này,...
340040000000000040000440000000000000000000502750600370000400
Điều 34.4.QĐ.2.4. Cơ cấu tổ chức quản lý 1. Cơ cấu tổ chức quản lý của Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam bao gồm: Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Ban kiểm soát và các phòng, ban nghiệp vụ chuyên m...
3400400000000000400004500000000000000000
Điều 34.4.LQ.45. Điều lệ Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam 1. Điều lệ Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam được Bộ trưởng Bộ Tài chính phê chuẩn hoặc ban hành, sửa đổi, bổ sung theo đề nghị của Hội đồng ...
340040000000000040000450000000000000000000502750600370000300
Điều 34.4.QĐ.2.3. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam là 3.000 tỷ đồng, bao gồm:
340040000000000040000450000000000000000000502750600370000500
Điều 34.4.QĐ.2.5. Điều lệ tổ chức và hoạt động 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam theo đề nghị của Hội đồng thành v...
3400400000000000400004600000000000000000
Điều 34.4.LQ.46. Quyền và nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam có các quyền sau đây:
340040000000000040000460000000000000000000402751401580001800
Điều 34.4.NĐ.2.18. Quyền của Sở giao dịch chứng khoán đối với hoạt động giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Thiết kế sản phẩm, niêm yết, tổ chức giao dịch cho chứng khoán phái sinh niêm yết và ban hành...
340040000000000040000460000000000000000000402751401580001900
Điều 34.4.NĐ.2.19. Nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán đối với hoạt động giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Bảo đảm hệ thống công nghệ thông tin, hạ tầng kỹ thuật cho hoạt động của thị trường giao d...
340040000000000040000460000000000000000000402751401580004000
Điều 34.4.NĐ.2.40. Hoạt động giám sát của Sở giao dịch chứng khoán 1. Sở giao dịch chứng khoán có trách nhiệm giám sát các hoạt động sau:
340040000000000040000460000000000000000000502750600370000200
Điều 34.4.QĐ.2.2. Chức năng, nhiệm vụ 1. Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con có chức năng tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán theo quy định của pháp luật chứng khoán; các chức nă...
34004000000000004000046000000000000000000050275060037000020000802770700570000300
Điều 34.4.TT.14.3. Nguyên tắc sắp xếp lại thị trường giao dịch chứng khoán 1. Việc sắp xếp lại thị trường giao dịch chứng khoán phải tuân thủ Luật Chứng khoán và các văn bản quy định chi tiết thi hành...
34004000000000004000046000000000000000000050275060037000020000802770700570000400
Điều 34.4.TT.14.4. Sắp xếp lại thị trường giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và chứng quyền có bảo đảm 1. Chậm nhất đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh thố...
34004000000000004000046000000000000000000050275060037000020000802770700570000500
Điều 34.4.TT.14.5. Sắp xếp lại thị trường giao dịch trái phiếu 1. Chậm nhất đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội thống nhất tổ chức thị trường giao dịch trái phiếu theo q...
34004000000000004000046000000000000000000050275060037000020000802770700570000600
Điều 34.4.TT.14.6. Sắp xếp lại thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh theo quy định tại Luật Chứng khoán và các v...
34004000000000004000046000000000000000000050275060037000020000802770700570000700
Điều 34.4.TT.14.7. Xử lý hồ sơ đăng ký niêm yết, đăng ký giao dịch của tổ chức trong thời gian thực hiện kế hoạch chuyển chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch 1. Tổ chức đã được Sở Giao dịch Chứng k...
3400400000000000400004700000000000000000
Điều 34.4.LQ.47. Thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam 1. Thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam bao gồm:
340040000000000040000470000000000000000000402751401550009700
Điều 34.4.NĐ.1.97. Điều kiện trở thành thành viên giao dịch 1. Công ty chứng khoán là thành viên bù trừ hoặc thành viên lưu ký có hợp đồng ủy thác bù trừ, thanh toán với thành viên bù trừ chung; trườn...
340040000000000040000470000000000000000000402751401550009800
Điều 34.4.NĐ.1.98. Hồ sơ đăng ký thành viên giao dịch 1. Giấy đăng ký thành viên theo Mẫu số 25 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000040000470000000000000000000402751401550009900
Điều 34.4.NĐ.1.99. Điều kiện trở thành thành viên giao dịch đặc biệt, Kho bạc Nhà nước tham gia giao dịch công cụ nợ 1. Điều kiện trở thành thành viên giao dịch đặc biệt bao gồm:
340040000000000040000470000000000000000000402751401550010000
Điều 34.4.NĐ.1.100. Hồ sơ đăng ký thành viên giao dịch đặc biệt, Kho bạc Nhà nước tham gia giao dịch công cụ nợ 1. Hồ sơ đăng ký thành viên giao dịch đặc biệt đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh n...
340040000000000040000470000000000000000000402751401550010100
Điều 34.4.NĐ.1.101. Trình tự, thủ tục đăng ký thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, Kho bạc Nhà nước tham gia giao dịch công cụ nợ 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đượ...
340040000000000040000470000000000000000000402751401550010200
Điều 34.4.NĐ.1.102. Điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành viên giao dịch của công ty chứng khoán hình thành sau hợp nhất, sáp nhập 1. Trường hợp có ít nhất 01 công ty bị hợp nhất là thành ...
340040000000000040000470000000000000000000402751401550010300
Điều 34.4.NĐ.1.103. Tự nguyện hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, Kho bạc Nhà nước tự nguyện hủy bỏ tham gia giao dịch công cụ nợ 1. Hồ sơ tự nguyện hủy bỏ tư cách thàn...
340040000000000040000470000000000000000000402751401550010400
Điều 34.4.NĐ.1.104. Trình tự, thủ tục tự nguyện hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, Kho bạc Nhà nước tự nguyện hủy bỏ tham gia giao dịch công cụ nợ 1. Trong thời hạn 03...
340040000000000040000470000000000000000000402751401550010500
Điều 34.4.NĐ.1.105. Đình chỉ hoạt động giao dịch của thành viên 1. Sở giao dịch chứng khoán đình chỉ một phần hoặc toàn bộ hoạt động giao dịch của thành viên trong các trường hợp sau:
340040000000000040000470000000000000000000402751401550010600
Điều 34.4.NĐ.1.106. Hủy bỏ bắt buộc tư cách thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt 1. Thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt bị hủy bỏ tư cách thành viên bắt buộc khi thuộc m...
340040000000000040000470000000000000000000402751401550010601
Điều 34.4.NĐ.1.106a. Thành viên tạo lập thị trường chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục 1. Điều kiện công ty chứng khoán đăng ký làm thành viên tạo lập thị trường chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục
340040000000000040000470000000000000000000402751401580002200
Điều 34.4.NĐ.2.22. Đăng ký thành viên giao dịch 1. Công ty chứng khoán đăng ký làm thành viên giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán phải đáp ứng các điều kiện sau:
34004000000000004000047000000000000000000040275140158000220000802770700580001700
Điều 34.4.TT.15.17. Hoạt động của thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt 1. Thành viên không bù trừ phải ký hợp đồng ủy thác bù trừ, thanh toán với thành viên bù trừ chung. Hợp đồng phải ...
34004000000000004000047000000000000000000040275140158000220000802770700580001900
Điều 34.4.TT.15.19. Đình chỉ hoạt động giao dịch của thành viên giao dịch 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam đình chỉ một phần hoặc toàn bộ hoạt động giao dịch chứng khoán phái sinh của thành viên g...
34004000000000004000047000000000000000000040275140158000220000802770700580002000
Điều 34.4.TT.15.20. Hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch trong các trường hợp sau:
34004000000000004000047000000000000000000040275140158000220000802770700580002500
Điều 34.4.TT.15.25. Các hình thức xử lý vi phạm khác đối với thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam 1. Ngoài các hình thức xử lý vi phạm theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 19, khoản 2 Điề...
340040000000000040000470000000000000000000402751401580002300
Điều 34.4.NĐ.2.23. Đăng ký thành viên giao dịch đặc biệt 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đăng ký làm thành viên giao dịch đặc biệt trên Sở giao dịch chứng khoán khi đáp ứng các...
34004000000000004000047000000000000000000040275140158000230000802770700580002100
Điều 34.4.TT.15.21. Đình chỉ hoạt động giao dịch của thành viên giao dịch đặc biệt 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam đình chỉ hoạt động giao dịch của thành viên giao dịch đặc biệt trong các trường ...
34004000000000004000047000000000000000000040275140158000230000802770700580002200
Điều 34.4.TT.15.22. Hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch đặc biệt 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch đặc biệt trong trường hợp sau:
340040000000000040000470000000000000000000402751401580002400
Điều 34.4.NĐ.2.24. Đăng ký thành viên tạo lập thị trường 1. Thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt đồng thời là thành viên bù trừ được đăng ký làm thành viên tạo lập thị trường trên cơ sở...
34004000000000004000047000000000000000000040275140158000240000802770700580001800
Điều 34.4.TT.15.18. Hoạt động của thành viên tạo lập thị trường 1. Thành viên tạo lập thị trường thực hiện nghĩa vụ tạo lập thị trường theo hợp đồng tạo lập thị trường và quy chế của Sở giao dịch chứn...
34004000000000004000047000000000000000000040275140158000240000802770700580002300
Điều 34.4.TT.15.23. Đình chỉ hoạt động tạo lập thị trường của thành viên tạo lập thị trường 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam đình chỉ hoạt động tạo lập thị trường của thành viên tạo lập thị trường...
34004000000000004000047000000000000000000040275140158000240000802770700580002400
Điều 34.4.TT.15.24. Hủy bỏ tư cách thành viên tạo lập thị trường 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam hủy bỏ tư cách thành viên tạo lập thị trường trong trường hợp sau:
340040000000000040000470000000000000000000402751401580002500
Điều 34.4.NĐ.2.25. Quyền và nghĩa vụ của thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, thành viên tạo lập thị trường 1. Quyền và nghĩa vụ của thành viên giao dịch:
340040000000000040000470000000000000000000402751401580002600
Điều 34.4.NĐ.2.26. Hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Thành viên giao dịch phải yêu cầu nhà đầu tư cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin nhận biết trước khi ký hợp đồng mở tài kho...
3400400000000000400004800000000000000000
Điều 34.4.LQ.48. Niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán 1. Chứng khoán đã chào bán ra công chúng, cổ phiếu của công ty đại chúng, chứng chỉ quỹ đóng, chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục, chứng quyền có b...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550010700
Điều 34.4.NĐ.1.107. Quy định chung về niêm yết chứng khoán 1. Báo cáo tài chính của tổ chức đăng ký niêm yết phải tuân thủ các quy định sau:
340040000000000040000480000000000000000000402751401550010800
Điều 34.4.NĐ.1.108. Phân bảng niêm yết chứng khoán Chứng khoán niêm yết được tổ chức phân bảng theo các khu vực thị trường riêng biệt như sau:
340040000000000040000480000000000000000000402751401550010900
Điều 34.4.NĐ.1.109. Điều kiện niêm yết cổ phiếu 1. Điều kiện niêm yết cổ phiếu
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011000
Điều 34.4.NĐ.1.110. Hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu, chứng chỉ quỹ 1. Hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu của công ty chào bán cổ phiếu ra công chúng, doanh nghiệp cổ phần hóa bao gồm:
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011100
Điều 34.4.NĐ.1.111a. Đăng ký niêm yết cổ phiếu đồng thời với chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phần 1. Tổ chức đăng ký niêm yết khi nộp hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra ...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011101
Điều 34.4.NĐ.1.111. Thủ tục đăng ký niêm yết cổ phiếu không thuộc trường hợp đăng ký niêm yết cổ phiếu đồng thời với chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng, thủ tục niêm yết chứng chỉ quỹ 1. Trong th...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011200
Điều 34.4.NĐ.1.112. Điều kiện niêm yết cổ phiếu của các công ty đại chúng hình thành sau hợp nhất, sáp nhập, chia, tách và các trường hợp cơ cấu lại khác 1. Điều kiện niêm yết của công ty hợp nhất trê...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011300
Điều 34.4.NĐ.1.113. Hồ sơ, thủ tục đăng ký niêm yết cổ phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán của các công ty đại chúng sau quá trình hợp nhất doanh nghiệp 1. Đối với trường hợp quy định tại các điểm a, c...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011400
Điều 34.4.NĐ.1.114. Hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp tục niêm yết, đăng ký niêm yết cổ phiếu sau sáp nhập 1. Hồ sơ đề nghị tiếp tục niêm yết đối với trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 2 Điều 112 Ngh...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011500
Điều 34.4.NĐ.1.115. Hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp tục niêm yết, đăng ký niêm yết cổ phiếu sau chia, tách doanh nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị đăng ký niêm yết đối với doanh nghiệp được chia và được tách thực...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011600
Điều 34.4.NĐ.1.116. Hồ sơ, thủ tục tiếp tục niêm yết, đăng ký niêm yết cổ phiếu của doanh nghiệp sau quá trình cơ cấu lại khác 1. Hồ sơ đề nghị tiếp tục niêm yết đối với trường hợp quy định tại điểm a...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011700
Điều 34.4.NĐ.1.117. Thay đổi đăng ký niêm yết cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đóng khi thay đổi số lượng cổ phiếu, chứng chỉ quỹ niêm yết không thuộc trường hợp sáp nhập, tách công ty hoặc các trường hợp cơ c...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011800
Điều 34.4.NĐ.1.118. Niêm yết trái phiếu doanh nghiệp 1. Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán là trái phiếu đã chào bán ra công chúng.
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011801
Điều 34.4.NĐ.1.118a. Thay đổi đăng ký niêm yết trái phiếu 1. Tổ chức niêm yết thực hiện thay đổi đăng ký niêm yết trái phiếu trong trường hợp tổ chức niêm yết thực hiện chuyển đổi một phần trái phiếu ...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011900
Điều 34.4.NĐ.1.119. Niêm yết trái phiếu của doanh nghiệp sau quá trình tổ chức lại 1. Trái phiếu đã chào bán ra công chúng của công ty bị hợp nhất, bị sáp nhập tiếp tục được niêm yết trên Sở giao dịch...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550011901
Điều 34.4.NĐ.1.119a. Niêm yết chứng quyền có bảo đảm 1. Hồ sơ niêm yết lần đầu chứng quyền có bảo đảm
340040000000000040000480000000000000000000402751401550012000
Điều 34.4.NĐ.1.120. Huỷ bỏ niêm yết bắt buộc 1. Cổ phiếu của công ty đại chúng bị hủy bỏ niêm yết khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây:
340040000000000040000480000000000000000000402751401550012100
Điều 34.4.NĐ.1.121. Huỷ bỏ niêm yết chứng khoán tự nguyện 1. Điều kiện được hủy bỏ niêm yết cổ phiếu, chứng chỉ quỹ tự nguyện:
340040000000000040000480000000000000000000402751401550012200
Điều 34.4.NĐ.1.122. Đăng ký niêm yết lại 1. Tổ chức có cổ phiếu bị hủy niêm yết theo quy định tại Điều 120, Điều 121 Nghị định này chỉ được đăng ký niêm yết lại sau khi giao dịch tối thiểu 02 năm trên...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550012300
Điều 34.4.NĐ.1.123. Điều kiện niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài 1. Là chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài đã được chào bán ra công chúng tại Việt Nam theo quy định pháp lu...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550012400
Điều 34.4.NĐ.1.124. Hồ sơ, thủ tục đăng ký niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài 1. Hồ sơ đăng ký niêm yết bao gồm tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 110 Nghị định này đối với trường h...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550012500
Điều 34.4.NĐ.1.125. Hủy bỏ niêm yết Chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài tại Việt Nam bị hủy bỏ niêm yết khi xảy ra một trong các trường hợp quy định tại Điều 120 Nghị định này hoặc trong trườ...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550012600
Điều 34.4.NĐ.1.126. Niêm yết, giao dịch chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài 1. Công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán của Việt Nam niêm yết, gia...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550012800
Điều 34.4.NĐ.1.128. Nghĩa vụ của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán có chứng khoán niêm yết, giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài 1. Công ty đạ...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550012900
Điều 34.4.NĐ.1.129. Hủy bỏ niêm yết, giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài để niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán trong nước 1. Tổ chức hủy bỏ niêm yết, giao dịch trên Sở giao dịch chứ...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550013000
Điều 34.4.NĐ.1.130. Tài liệu báo cáo về việc niêm yết, giao dịch chứng chỉ lưu ký tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài Tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở để phát hành chứng chỉ lưu ký tại Sở giao ...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550013100
Điều 34.4.NĐ.1.131. Trách nhiệm của tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở để phát hành chứng chỉ lưu ký niêm yết, giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài 1. Tổ chức phát hành chứng khoán mới l...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550013200
Điều 34.4.NĐ.1.132. Trách nhiệm của tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký niêm yết, giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài Tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký có trách nhiệm thông báo cho tổ ch...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550013300
Điều 34.4.NĐ.1.133. Đối tượng và thời hạn thực hiện đăng ký giao dịch 1. Đối tượng đăng ký giao dịch
340040000000000040000480000000000000000000402751401550013400
Điều 34.4.NĐ.1.134. Hồ sơ đăng ký giao dịch 1. Hồ sơ đăng ký giao dịch của công ty đại chúng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng khoán bao gồm:
340040000000000040000480000000000000000000402751401550013500
Điều 34.4.NĐ.1.135. Thủ tục đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch Upcom 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở giao dịch chứng khoán có quyết định chấp thuận đăng...
340040000000000040000480000000000000000000402751401550013600
Điều 34.4.NĐ.1.136. Thay đổi đăng ký giao dịch 1. Tổ chức đăng ký giao dịch thực hiện thay đổi đăng ký giao dịch khi thay đổi số lượng cổ phiếu đưa vào đăng ký giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán.
340040000000000040000480000000000000000000402751401550013700
Điều 34.4.NĐ.1.137. Hủy đăng ký giao dịch 1. Chứng khoán bị hủy đăng ký giao dịch trong các trường hợp sau:
340040000000000040000480000000000000000000402751401580001500
Điều 34.4.NĐ.2.15. Niêm yết chứng khoán phái sinh 1. Sở giao dịch chứng khoán phối hợp với Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam xác định các nội dung của chứng khoán phái sinh theo quy đ...
3400400000000000400004900000000000000000
Điều 34.4.LQ.49. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện tạm ngừng, đình chỉ một phần hoặc toàn...
3400400000000000400005000000000000000000
Điều 34.4.LQ.50. Giao dịch chứng khoán 1. Chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch được tổ chức giao dịch theo phương thức khớp lệnh tập trung, phương thức giao dịch thỏa thuận và phương thức giao dịch...
340040000000000040000500000000000000000000402751401580002000
Điều 34.4.NĐ.2.20. Giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Giao dịch chứng khoán phái sinh niêm yết quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định này được thực hiện thông qua các thành viên giao dịch và Sở...
34004000000000004000050000000000000000000040275140158000200000802770700580000500
Điều 34.4.TT.15.5. Giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư 1. Để giao dịch chứng khoán phái sinh, nhà đầu tư phải mở tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh tại thành viên giao dịch và tài kh...
34004000000000004000050000000000000000000040275140158000200000802770700580000600
Điều 34.4.TT.15.6. Tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh với thành viên giao dịch. Nhà đầu tư nước ngoài ...
34004000000000004000050000000000000000000040275140158000200000802770700580000700
Điều 34.4.TT.15.7. Nhận, thực hiện lệnh, xác nhận kết quả giao dịch 1. Thành viên giao dịch nhận, thực hiện lệnh và xác nhận kết quả giao dịch chứng khoán phái sinh theo quy định tại các khoản 1, 2, 3...
34004000000000004000050000000000000000000040275140158000200000802770700580000800
Điều 34.4.TT.15.8. Sửa lỗi sau giao dịch 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện sửa lỗi sau giao dịch đối với các trường hợp sau:
340040000000000040000500000000000000000000802746900950000400
Điều 34.4.TT.3.4. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 1. Giám sát các hoạt động giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán nhằm phát hiện, ngăn ngừa, xử lý các hành vi sử d...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950000500
Điều 34.4.TT.3.5. Nội dung giám sát của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Nội dung giám sát của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước bao gồm:
340040000000000040000500000000000000000000802746900950000600
Điều 34.4.TT.3.6. Phương thức giám sát giao dịch chứng khoán của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 1. Giám sát giao dịch chứng khoán dựa trên thông tin từ các nguồn:
340040000000000040000500000000000000000000802746900950000700
Điều 34.4.TT.3.7. Quyền và nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và các công ty con 1. Quyền và nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
340040000000000040000500000000000000000000802746900950000800
Điều 34.4.TT.3.8. Nội dung giám sát giao dịch chứng khoán 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và các công ty con thực hiện giám sát nhằm phát hiện các giao dịch bất thường, giao dịch nghi vấn có khả ...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950000900
Điều 34.4.TT.3.9. Tiêu chí giám sát giao dịch chứng khoán 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam xây dựng và ban hành hệ thống tiêu chí giám sát giao dịch đối với các chứng khoán được niêm yết, đăng ký ...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950001000
Điều 34.4.TT.3.10. Phương thức giám sát giao dịch chứng khoán 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam triển khai công tác giám sát thông qua báo cáo của Sở giao dịch chứng khoán.
340040000000000040000500000000000000000000802746900950001100
Điều 34.4.TT.3.11. Hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ công tác giám sát giao dịch chứng khoán Sở giao dịch chứng khoán có trách nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ công tác giám sát giao dịch ch...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950001200
Điều 34.4.TT.3.12. Giám sát đối với thành viên giao dịch 1. Yêu cầu thành viên giao dịch báo cáo, giải trình, cung cấp thông tin tài liệu liên quan đến hoạt động giám sát giao dịch tại khu vực thị trư...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950001300
Điều 34.4.TT.3.13. Báo cáo giám sát giao dịch định kỳ 1. Trong vòng 02 ngày làm việc đầu tiên của tuần tiếp theo, Sở giao dịch chứng khoán có trách nhiệm gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước báo cáo giám s...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950001400
Điều 34.4.TT.3.14. Báo cáo giám sát giao dịch bất thường 1. Sở giao dịch chứng khoán có trách nhiệm gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước các báo cáo giám sát giao dịch bất thường khi phát hiện các giao dịc...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950001500
Điều 34.4.TT.3.15. Báo cáo giám sát giao dịch theo yêu cầu 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và các công ty con có trách nhiệm gửi báo cáo giám sát giao dịch khi nhận được yêu cầu bằng văn bản của ...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950001600
Điều 34.4.TT.3.16. Quyền và nghĩa vụ của Tổng Công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Giám sát việc thực hiện các nội dung về bù trừ thanh toán, giới hạn vị thế, ký quỹ đối với giao dịch chứn...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950001700
Điều 34.4.TT.3.17. Nội dung giám sát của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Giám sát thành viên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam trong triển khai các hoạt động...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950001800
Điều 34.4.TT.3.18. Phương thức giám sát tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam xây dựng và ban hành quy định về giới hạn vị thế, t...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950001900
Điều 34.4.TT.3.19. Lưu trữ dữ liệu phục vụ công tác giám sát Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm lưu trữ đầy đủ thông tin về:
340040000000000040000500000000000000000000802746900950002000
Điều 34.4.TT.3.20. Báo cáo giám sát định kỳ 1. Chậm nhất 16 giờ 30 phút ngày giao dịch, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông tin khối...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950002100
Điều 34.4.TT.3.21. Báo cáo giám sát bất thường 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước các báo cáo giám sát bất thường khi phát hiện dấu hi...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950002200
Điều 34.4.TT.3.22. Báo cáo giám sát theo yêu cầu 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm gửi báo cáo giám sát khi nhận được yêu cầu bằng văn bản của Ủy ban Chứng khoán Nhà...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950002300
Điều 34.4.TT.3.23. Nghĩa vụ và trách nhiệm của thành viên giao dịch 1. Triển khai áp dụng hệ thống chỉ tiêu báo cáo giám sát giao dịch chứng khoán theo hướng dẫn của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam.
340040000000000040000500000000000000000000802746900950002400
Điều 34.4.TT.3.24. Lưu trữ dữ liệu giám sát giao dịch Thành viên giao dịch có trách nhiệm lưu trữ dữ liệu giám sát giao dịch chứng khoán, tối thiểu phải gồm các thông tin sau:
340040000000000040000500000000000000000000802746900950002500
Điều 34.4.TT.3.25. Báo cáo giám sát giao dịch của thành viên giao dịch 1. Thành viên giao dịch có trách nhiệm gửi Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và các công ty con báo cáo giám sát giao dịch định k...
340040000000000040000500000000000000000000802746900950002600
Điều 34.4.TT.3.26. Nghĩa vụ về cung cấp thông tin và giải trình theo yêu cầu của các tổ chức và cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán, cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán 1. Các tổ chức, cá nhân t...
340040000000000040000500000000000000000000802751401200000300
Điều 34.4.TT.11.3. Tổ chức giao dịch chứng khoán 1. Sở giao dịch chứng khoán tổ chức giao dịch chứng khoán theo phương thức khớp lệnh tập trung và phương thức giao dịch thỏa thuận theo nguyên tắc sau:
340040000000000040000500000000000000000000802751401200000400
Điều 34.4.TT.11.4. Biên độ dao động giá 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam quyết định biên độ dao động giá sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận.
340040000000000040000500000000000000000000802751401200000500
Điều 34.4.TT.11.5. Ngắt mạch thị trường 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam quyết định cơ chế ngắt mạch thị trường sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận.
340040000000000040000500000000000000000000802751401200000600
Điều 34.4.TT.11.6. Tài khoản giao dịch chứng khoán 1. Nhà đầu tư phải mở tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán là thành viên giao dịch để thực hiện giao dịch chứng khoán theo quy địn...
340040000000000040000500000000000000000000802751401200000700
Điều 34.4.TT.11.7. Giao dịch chứng khoán 1. Trong thời gian chưa triển khai hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán theo cơ chế đối tác bù trừ trung tâm, giao dịch mua chứng khoán được thực...
340040000000000040000500000000000000000000802751401200000800
Điều 34.4.TT.11.8. Công ty đại chúng giao dịch cổ phiếu của chính mình 1. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình trên hệ thống giao dịch chứng khoán phải tuân thủ các quy định sau đây:
340040000000000040000500000000000000000000802751401200000900
Điều 34.4.TT.11.9. Giao dịch ký quỹ 1. Nhà đầu tư trước khi thực hiện giao dịch ký quỹ phải ký hợp đồng giao dịch ký quỹ với công ty chứng khoán được phép cung cấp dịch vụ cho khách hàng vay tiền mua ...
340040000000000040000500000000000000000000802751401200000901
Điều 34.4.TT.11.9a. Giao dịch mua cổ phiếu không yêu cầu có đủ tiền khi đặt lệnh của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức 1. Công ty chứng khoán thực hiện đánh giá rủi ro thanh toán của nhà đầu tư nước ng...
340040000000000040000500000000000000000000802751401200001000
Điều 34.4.TT.11.10. Giao dịch trong ngày 1. Nhà đầu tư được thực hiện các giao dịch trong ngày sau khi đã ký hợp đồng giao dịch trong ngày với công ty chứng khoán được cung cấp dịch vụ cho vay chứng k...
340040000000000040000500000000000000000000802751401200001100
Điều 34.4.TT.11.11. Giao dịch bán khống có bảo đảm 1. Hợp đồng giao dịch vay chứng khoán trên hệ thống vay và cho vay chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam để thực hiện gi...
340040000000000040000500000000000000000000802751401200001200
Điều 34.4.TT.11.12. Giao dịch tạo lập thị trường 1. Hoạt động giao dịch tạo lập thị trường phải tuân thủ nguyên tắc sau:
3400400000000000400005100000000000000000
Điều 34.4.LQ.51. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam 1. Nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài kh...
340040000000000040000510000000000000000000402751401550013800
Điều 34.4.NĐ.1.138. Hoạt động đầu tư chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam dưới các hình thức sau:
34004000000000004000051000000000000000000040275140155001380000802769500510000300
Điều 34.4.TT.13.3. Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp 1. Nhà đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối mở tài khoản vốn đầu tư g...
34004000000000004000051000000000000000000040275140155001380000802769500510000400
Điều 34.4.TT.13.4. Tài khoản lưu ký chứng khoán 1. Sau khi được cấp mã số giao dịch chứng khoán, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài mở tài khoản lưu ký chứng khoá...
34004000000000004000051000000000000000000040275140155001380000802769500510000500
Điều 34.4.TT.13.5. Nghĩa vụ trong hoạt động đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam 1. Nhà đầu tư nước ngoài, đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài phải bảo đảm các giao dịch đầu tư trên th...
34004000000000004000051000000000000000000040275140155001380000802769500510000600
Điều 34.4.TT.13.6. Nghĩa vụ trong hoạt động cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt...
34004000000000004000051000000000000000000040275140155001380000802769500510000700
Điều 34.4.TT.13.7. Chế độ báo cáo 1. Thành viên lưu ký phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước định kỳ hàng tháng số liệu thống kê về tài khoản lưu ký và danh mục tài sản của nhà đầu tư nước ngoài, t...
340040000000000040000510000000000000000000402751401550013900
Điều 34.4.NĐ.1.139. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam 1. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty đại chúng được xác định như sau:
340040000000000040000510000000000000000000402751401550014000
Điều 34.4.NĐ.1.140. Chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết 1. Chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết là một loại chứng khoán do công ty con của Sở giao dịch chứng khoán phát hành cho nhà đầu t...
340040000000000040000510000000000000000000402751401550014100
Điều 34.4.NĐ.1.141. Trách nhiệm thông báo về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa và thông báo thay đổi tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa của công ty đại chúng 1. Công ty đại chúng có trách nhiệm xác định ngàn...
340040000000000040000510000000000000000000402751401550014200
Điều 34.4.NĐ.1.142. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thông báo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa và thông báo thay đổi tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty đại chúng. 1. Hồ sơ thông báo tỷ lệ sở hữu nước n...
340040000000000040000510000000000000000000402751401550014300
Điều 34.4.NĐ.1.143. Nghĩa vụ của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài khi đầu tư, giao dịch trên thị trường chứng khoán 1. Tổ chức kinh tế là công ty đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chún...
340040000000000040000510000000000000000000402751401550014400
Điều 34.4.NĐ.1.144. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận cho tổ chức nước ngoài được sở hữu trên 49% vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Tổ chức nước ngoài đá...
340040000000000040000510000000000000000000402751401550014500
Điều 34.4.NĐ.1.145. Nguyên tắc cấp mã số giao dịch chứng khoán 1. Việc đăng ký và nhận kết quả cấp mã số giao dịch chứng khoán được thực hiện thông qua thành viên lưu ký.
340040000000000040000510000000000000000000402751401550014600
Điều 34.4.NĐ.1.146. Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán 1. Hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài, tổ chức kinh tế có vố...
340040000000000040000510000000000000000000402751401550014700
Điều 34.4.NĐ.1.147. Đình chỉ sử dụng, hủy bỏ mã số giao dịch chứng khoán 1. Nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài bị đình chỉ sử dụng mã số giao dịch chứng khoán tối...
340040000000000040000510000000000000000000402751401550014800
Điều 34.4.NĐ.1.148. Thay đổi thông tin liên quan đến mã số giao dịch chứng khoán . Tổ chức, cá nhân đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán phải thực hiện thủ tục thay đổi thông tin liên quan đến mã s...
34004000000000005000
Chương V ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ, BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN
3400400000000000500005200000000000000000
Điều 34.4.LQ.52. Thành lập và hoạt động của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo qu...
340040000000000050000520000000000000000000502822900260000100
Điều 34.4.QĐ.3.1. Thành lập Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam trên cơ sở chuyển đổi Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam 1. Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam là doan...
340040000000000050000520000000000000000000502822900260000200
Điều 34.4.QĐ.3.2. Chức năng và nhiệm vụ 1. Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký, lưu ký, bù trừ, thanh toán chứng khoán; giám sát hoạt động đăng ký...
340040000000000050000520000000000000000000502822900260000300
Điều 34.4.QĐ.3.3. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam là 1.000 tỷ đồng, được xác định bằng vốn chủ sở hữu của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam theo b...
340040000000000050000520000000000000000000502822900260000400
Điều 34.4.QĐ.3.4. Cơ cấu tổ chức quản lý 1. Cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam bao gồm: Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Ban kiểm soát và các phòng, ban n...
340040000000000050000520000000000000000000502822900260000500
Điều 34.4.QĐ.3.5. Điều lệ tổ chức và hoạt động Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam theo đề nghị của Hộ...
340040000000000050000520000000000000000000502822900260000600
Điều 34.4.QĐ.3.6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính:
3400400000000000500005300000000000000000
Điều 34.4.LQ.53. Cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Vi...
3400400000000000500005400000000000000000
Điều 34.4.LQ.54. Điều lệ Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Điều lệ Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam được Bộ trưởng Bộ Tài chính phê chuẩn hoặc ban hành, sửa đổi, ...
3400400000000000500005500000000000000000
Điều 34.4.LQ.55. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam có các quyền sau đây:
340040000000000050000550000000000000000000402751401580002700
Điều 34.4.NĐ.2.27. Tổ chức hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Giao dịch chứng khoán phái sinh niêm yết quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định này được bù trừ, thanh...
340040000000000050000550000000000000000000402751401580002800
Điều 34.4.NĐ.2.28. Quyền của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam đối với hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái si...
340040000000000050000550000000000000000000402751401580002900
Điều 34.4.NĐ.2.29. Nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trù chứng khoán Việt Nam đối với hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Bảo đảm hệ thống công nghệ thông tin, hạ tầng...
340040000000000050000550000000000000000000402751401580004100
Điều 34.4.NĐ.2.41. Hoạt động giám sát của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm giám sát các hoạt động sau:
3400400000000000500005600000000000000000
Điều 34.4.LQ.56. Thành viên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Thành viên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam bao gồm:
340040000000000050000560000000000000000000402751401550015100
Điều 34.4.NĐ.1.151. Điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Là công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước...
340040000000000050000560000000000000000000402751401550015200
Điều 34.4.NĐ.1.152. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch ...
340040000000000050000560000000000000000000402751401550015300
Điều 34.4.NĐ.1.153. Đình chỉ, chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước quyết định đình chỉ tối đa 12 tháng đối với hoạt động cung cấp...
340040000000000050000560000000000000000000402751401550015400
Điều 34.4.NĐ.1.154. Trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán bắt buộc 1. Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 153 Nghị định này, Ủy...
340040000000000050000560000000000000000000402751401550015500
Điều 34.4.NĐ.1.155. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán tự nguyện 1. Hồ sơ chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao...
340040000000000050000560000000000000000000402751401550015600
Điều 34.4.NĐ.1.156. Hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Đối với hoạt động bù trừ và thanh toán giao dịch chứng...
340040000000000050000560000000000000000000402751401550015700
Điều 34.4.NĐ.1.157. Quyền và nghĩa vụ của thành viên bù trừ đối với việc cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Quyền của thành viên bù trừ
340040000000000050000560000000000000000000402751401550015800
Điều 34.4.NĐ.1.158. Điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký trở thành thành viên lưu ký của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Điều kiện trở thành thành viên lưu ký
340040000000000050000560000000000000000000402751401550015900
Điều 34.4.NĐ.1.159. Điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký trở thành thành viên bù trừ 1. Điều kiện trở thành thành viên bù trừ
340040000000000050000560000000000000000000402751401550016000
Điều 34.4.NĐ.1.160. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành viên lưu ký, thành viên bù trừ sau hợp nhất, sáp nhập 1. Trường hợp có ít nhất 01 công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia hợp nhất...
340040000000000050000560000000000000000000402751401550016100
Điều 34.4.NĐ.1.161. Thay đổi thông tin thành viên lưu ký, thành viên bù trừ 1. Trường hợp thay đổi, bổ sung nhân sự, thành viên phải gửi văn bản thông báo cho Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán...
340040000000000050000560000000000000000000402751401550016200
Điều 34.4.NĐ.1.162. Thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lưu ký 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lưu ký trong các trường hợp sau:
340040000000000050000560000000000000000000402751401550016300
Điều 34.4.NĐ.1.163. Thu hồi Giấy chứng nhận thành viên bù trừ 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thu hồi Giấy chứng nhận thành viên bù trừ trong các trường hợp sau:
340040000000000050000560000000000000000000402751401550016400
Điều 34.4.NĐ.1.164. Đình chỉ hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán đối với thành viên bù trừ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng ...
340040000000000050000560000000000000000000402751401550016500
Điều 34.4.NĐ.1.165. Tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Các tổ chức được mở tài khoản trực tiếp tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt ...
340040000000000050000560000000000000000000402751401580000900
Điều 34.4.NĐ.2.9. Điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng ...
340040000000000050000560000000000000000000402751401580001000
Điều 34.4.NĐ.2.10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung ...
340040000000000050000560000000000000000000402751401580001100
Điều 34.4.NĐ.2.11. Đình chỉ, khôi phục hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước quyết định đình chỉ tối đa 12 tháng hoạt động cung c...
340040000000000050000560000000000000000000402751401580001200
Điều 34.4.NĐ.2.12. Chấm dứt tự nguyện hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh tự ng...
340040000000000050000560000000000000000000402751401580001300
Điều 34.4.NĐ.2.13. Chấm dứt bắt buộc hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh bị buộ...
340040000000000050000560000000000000000000402751401580003000
Điều 34.4.NĐ.2.30. Đăng ký thành viên bù trừ 1. Công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đăng ký làm thành viên bù trừ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Vi...
34004000000000005000056000000000000000000040275140158000300000802770700580002600
Điều 34.4.TT.15.26. Hoạt động của thành viên bù trừ 1. Thành viên bù trừ phải ký hợp đồng bù trừ, thanh toán với Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam. Thành viên bù trừ chung phải ký hợp...
34004000000000005000056000000000000000000040275140158000300000802770700580002700
Điều 34.4.TT.15.27. Đình chỉ hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của thành viên bù trừ 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam ra quyết định đình chỉ đối với hoạ...
34004000000000005000056000000000000000000040275140158000300000802770700580002800
Điều 34.4.TT.15.28. Hủy bỏ tư cách thành viên bù trừ 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam hủy bỏ tư cách thành viên bù trừ trong trường hợp sau:
34004000000000005000056000000000000000000040275140158000300000802770700580002900
Điều 34.4.TT.15.29. Các hình thức xử lý vi phạm khác đối với thành viên bù trừ 1. Ngoài các hình thức xử lý vi phạm theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 27, khoản 2 Điều 28 Thông tư này, Tổng công ty...
340040000000000050000560000000000000000000402751401580003100
Điều 34.4.NĐ.2.31. Quyền và nghĩa vụ của thành viên bù trừ 1. Quyền của thành viên bù trừ:
3400400000000000500005700000000000000000
Điều 34.4.LQ.57. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
3400400000000000500005800000000000000000
Điều 34.4.LQ.58. Hồ sơ đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán 1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán cho ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm:
3400400000000000500005900000000000000000
Điều 34.4.LQ.59. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhậ...
3400400000000000500006000000000000000000
Điều 34.4.LQ.60. Đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam đình chỉ hoạt động lưu ký chứ...
3400400000000000500006100000000000000000
Điều 34.4.LQ.61. Đăng ký chứng khoán 1. Chứng khoán của công ty đại chúng và chứng khoán của các tổ chức khác niêm yết, đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán phải được đăng ký tập trun...
340040000000000050000610000000000000000000402751401550014900
Điều 34.4.NĐ.1.149. Đăng ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Các loại chứng khoán phải thực hiện đăng ký tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam bao...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190000201
Điều 34.4.TT.10.2a. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc gửi và nhận hồ sơ, tài liệu dưới dạng chứng từ điện tử đối với các hoạt động nghiệp vụ giữa Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam và thành...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190000300
Điều 34.4.TT.10.3. Đăng ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Loại chứng khoán và hình thức đăng ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Na...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190000400
Điều 34.4.TT.10.4. Cấp mã chứng khoán 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện cấp mã chứng khoán trong nước và mã số định danh chứng khoán quốc tế (mã ISIN) cho các loại chứng ...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190000500
Điều 34.4.TT.10.5. Quản lý thông tin chứng khoán đã đăng ký 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam quản lý tập trung toàn bộ thông tin tổ chức phát hành, công ty đại chúng đã đăng ký qu...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190000600
Điều 34.4.TT.10.6. Chuyển quyền sở hữu chứng khoán 1. Việc chuyển quyền sở hữu chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam do Tổng công ty lưu ký và bù trừ ...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190000700
Điều 34.4.TT.10.7. Hủy đăng ký chứng khoán 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam hủy đăng ký chứng khoán trong các trường hợp sau:
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190000800
Điều 34.4.TT.10.8. Thực hiện quyền của người sở hữu chứng khoán 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam lập danh sách người sở hữu chứng khoán tại ngày đăng ký cuối cùng, tính toán và ph...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190000900
Điều 34.4.TT.10.9. Trách nhiệm của tổ chức phát hành, công ty đại chúng có chứng khoán đăng ký 1. Tuân thủ quy định của pháp luật và các quy chế hoạt động nghiệp vụ có liên quan của Tổng công ty lưu k...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190001000
Điều 34.4.TT.10.10. Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam với tổ chức phát hành, công ty đại chúng 1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Tổng công ty lưu ký và ...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190004100
Điều 34.4.TT.10.41. Báo cáo định kỳ 1. Định kỳ hàng tháng các thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp phải gửi báo cáo hoạt động lưu ký chứng khoán, thành viên bù trừ phải gửi báo cáo hoạt đ...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190004200
Điều 34.4.TT.10.42. Báo cáo bất thường 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam phải báo cáo bằng văn bản hoặc dữ liệu điện tử cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong thời hạn tối đa 24 giờ...
34004000000000005000061000000000000000000040275140155001490000802751401190004300
Điều 34.4.TT.10.43. Báo cáo theo yêu cầu 1. Ngoài các trường hợp báo cáo định kỳ và bất thường quy định tại Điều 41, Điều 42 Thông tư này, trong những trường hợp cần thiết, nhằm bảo vệ lợi ích chung v...
3400400000000000500006200000000000000000
Điều 34.4.LQ.62. Lưu ký chứng khoán 1. Chứng khoán của công ty đại chúng và chứng khoán của các tổ chức khác niêm yết, đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán phải được lưu ký tập trung ...
340040000000000050000620000000000000000000402751401550016900
Điều 34.4.NĐ.1.169. Đối tượng, phạm vi và nguyên tắc thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm 1. Chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam dùng để bảo đảm thực...
340040000000000050000620000000000000000000402751401550017000
Điều 34.4.NĐ.1.170. Hồ sơ, thủ tục thực hiện đăng ký, thay đổi, sửa chữa biện pháp bảo đảm; xóa đăng ký biện pháp bảo đảm 1. Hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm bao gồm:
340040000000000050000620000000000000000000402751401550017100
Điều 34.4.NĐ.1.171. Cung cấp thông tin về đăng ký biện pháp bảo đảm 1. Cá nhân, tổ chức có quyền tìm hiểu hoặc yêu cầu cung cấp thông tin về chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm tại Tổng công ty lưu ...
340040000000000050000620000000000000000000402751401550017200
Điều 34.4.NĐ.1.172. Xử lý tài sản bảo đảm là chứng khoán đã đăng ký biện pháp bảo đảm Việc xử lý tài sản bảo đảm là chứng khoán đã đăng ký biện pháp bảo đảm tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng kho...
340040000000000050000620000000000000000000402751401550017300
Điều 34.4.NĐ.1.173. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam về hoạt động đăng ký biện pháp bảo đảm 1. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc đăng ký biện p...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190001100
Điều 34.4.TT.10.11. Đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán 1. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán của công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190001200
Điều 34.4.TT.10.12. Chấm dứt hoạt động lưu ký chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán, chi nhánh ngân hàng thương mại 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam chấm dứt hoạt động lưu...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190001300
Điều 34.4.TT.10.13. Nguyên tắc lưu ký chứng khoán 1. Hoạt động lưu ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam bao gồm: mở và quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán, ký gửi chứ...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190001400
Điều 34.4.TT.10.14. Mở tài khoản lưu ký chứng khoán 1. Thành viên lưu ký phải mở tài khoản lưu ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam để thực hiện các giao dịch đối với ...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190001500
Điều 34.4.TT.10.15. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký và tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Để đáp ứng yêu cầu quản lý của Tổng c...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190001600
Điều 34.4.TT.10.16. Quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam quản lý tài khoản lưu ký chứng kho...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190001700
Điều 34.4.TT.10.17. Tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng tại thành viên lưu ký 1. Để đáp ứng yêu cầu quản lý của thành viên lưu ký, tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng mở tại thành viên...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190001800
Điều 34.4.TT.10.18. Quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán tại thành viên lưu ký 1. Thành viên lưu ký phải quản lý các tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng theo nguyên tắc sau:
340040000000000050000620000000000000000000802751401190001900
Điều 34.4.TT.10.19. Hiệu lực lưu ký chứng khoán 1. Việc lưu ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam có hiệu lực kể từ thời điểm Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán ...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190002000
Điều 34.4.TT.10.20. Ký gửi chứng khoán 1. Việc ký gửi chứng khoán trừ công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương của khách hàng tại Tổng công ty lư...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190002100
Điều 34.4.TT.10.21. Rút chứng khoán 1. Rút chứng khoán theo yêu cầu của khách hàng:
340040000000000050000620000000000000000000802751401190002200
Điều 34.4.TT.10.22. Chuyển khoản chứng khoán 1. Việc chuyển khoản chứng khoán để thanh toán các giao dịch chứng khoán thực hiện thông qua hệ thống giao dịch chứng khoán được thực hiện theo quy định về...
340040000000000050000620000000000000000000802751401190002300
Điều 34.4.TT.10.23. Phong tỏa, giải tỏa chứng khoán 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện phong tỏa, giải tỏa chứng khoán trong các trường hợp:
3400400000000000500006300000000000000000
Điều 34.4.LQ.63. Bừ trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Hoạt động bù trừ, xác định nghĩa vụ thanh toán tiền và chứng khoán được thực hiện thông qua Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việ...
340040000000000050000630000000000000000000402751401550015000
Điều 34.4.NĐ.1.150. Tổ chức hoạt động bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán theo cơ chế đối tác bù trừ trung tâm 1. Hoạt động bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán theo cơ chế đối tác bù trừ...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190002400
Điều 34.4.TT.10.24. Nguyên tắc bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện bù trừ đa phương để xác định nghĩa vụ thanh toán giao dịch chứ...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190002500
Điều 34.4.TT.10.25. Tài khoản ký quỹ bù trừ của nhà đầu tư 1. Thành viên bù trừ mở cho nhà đầu tư tài khoản ký quỹ bù trừ để quản lý tài sản ký quỹ bù trừ và thực hiện nghĩa vụ thanh toán giao dịch ch...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190002600
Điều 34.4.TT.10.26. Ký quỹ bù trừ của nhà đầu tư 1. Trước khi thực hiện giao dịch chứng khoán, nhà đầu tư phải có đầy đủ tài sản ký quỹ bù trừ theo yêu cầu của thành viên bù trừ, quy định pháp luật về...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190002700
Điều 34.4.TT.10.27. Tài khoản ký quỹ bù trừ của thành viên bù trừ 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm mở các tài khoản tiền gửi ký quỹ bù trừ đứng tên Tổng công ty lưu...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190002800
Điều 34.4.TT.10.28. Ký quỹ bù trừ của thành viên bù trừ 1. Việc ký quỹ bù trừ của thành viên bù trừ đối với Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam được thực hiện như sau:
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190002900
Điều 34.4.TT.10.29. Tài sản ký quỹ bù trừ 1. Nhà đầu tư và thành viên bù trừ được sử dụng tiền và chứng khoán đáp ứng điều kiện tại khoản 2, khoản 3 Điều này để thực hiện ký quỹ bù trừ.
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003000
Điều 34.4.TT.10.30. Quản lý tài khoản ký quỹ bù trừ, tài sản ký quỹ bù trừ của nhà đầu tư và thành viên bù trừ 1. Thành viên bù trừ phải quản lý tách biệt tài khoản và tài sản ký quỹ bù trừ tới từng n...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003100
Điều 34.4.TT.10.31. Ký quỹ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán của tổ chức mở tài khoản trực tiếp, khách hàng của ngân hàng lưu ký 1. Tổ chức mở tài khoản trực tiếp, khách hàng của ngân hàng lưu ...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003200
Điều 34.4.TT.10.32. Thế vị, đối chiếu, xác nhận giao dịch 1. Sau khi nhận kết quả giao dịch từ các Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003300
Điều 34.4.TT.10.33. Sửa lỗi sau giao dịch 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện sửa lỗi sau giao dịch đối với các trường hợp sau:
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003400
Điều 34.4.TT.10.34. Xử lý lỗi giao dịch tự doanh 1. Trường hợp thành viên bù trừ là công ty chứng khoán nhập sai số hiệu tài khoản tự doanh, sai lệnh tự doanh vào hệ thống giao dịch chứng khoán, Tổng ...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003500
Điều 34.4.TT.10.35. Xử lý các trường hợp mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Thành viên bù trừ, khách hàng của thành viên bù trừ bị mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán khi thuộc...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003501
Điều 34.4.TT.10.35a. Thanh toán giao dịch mua cổ phiếu của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức quy định tại Điều 9a Thông tư số 120/2020/TT-BTC
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003600
Điều 34.4.TT.10.36. Lùi thời hạn thanh toán 1. Việc lùi thời hạn thanh toán được thực hiện theo nguyên tắc sau:
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003700
Điều 34.4.TT.10.37. Từ chối thế vị giao dịch của thành viên bù trừ và loại bỏ thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam có quyền từ chối thế vị và loại bỏ ...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003800
Điều 34.4.TT.10.38. Quản lý, sử dụng quỹ bù trừ 1. Quỹ bù trừ được hình thành từ các khoản đóng góp bằng tiền hoặc chứng khoán được Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam chấp nhận với mục...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190003900
Điều 34.4.TT.10.39. Quản lý, sử dụng quỹ hỗ trợ thanh toán kể từ ngày chính thức triển khai hoạt động bù trừ thanh toán theo cơ chế đối tác bù trừ trung tâm 1. Quản lý, sử dụng quỹ hỗ trợ thanh toán t...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004000
Điều 34.4.TT.10.40. Quản lý hoạt động vay và cho vay chứng khoán 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam giữ vai trò trung gian, tổ chức quản lý, vận hành hoạt động vay và cho vay chứng ...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004001
Điều 34.4.TT.10.40a. Tổ chức hoạt động bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện bù trừ đa phương cho các giao dịch chứng khoán đã được...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004004
Điều 34.4.TT.10.40b. Thanh toán giao dịch của thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp 1. Thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp mở tài khoản tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch c...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004005
Điều 34.4.TT.10.40c. Đối chiếu, xác nhận kết quả giao dịch 1. Sau khi nhận kết quả giao dịch từ Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thông báo danh sách giao dị...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004006
Điều 34.4.TT.10.40d. Xác nhận khả năng thanh toán tiền và phong tỏa tiền đảm bảo khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Xác nhận khả năng thanh toán tiền giao dịch chứng khoán
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004007
Điều 34.4.TT.10.40đ. Sửa lỗi sau giao dịch 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện sửa lỗi sau giao dịch trong các trường hợp sau:
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004008
Điều 34.4.TT.10.40e. Xử lý lỗi giao dịch tự doanh của công ty chứng khoán 1. Trường hợp công ty chứng khoán nhập sai số hiệu tài khoản tự doanh vào hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán, Tổn...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004011
Điều 34.4.TT.10.40g. Các biện pháp khắc phục tình trạng mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Thành viên lưu ký mất khả năng thanh toán tiền giao dịch chứng khoán được áp dụng các cơ chế hỗ...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004012
Điều 34.4.TT.10.40h. Lùi thời hạn thanh toán Việc lùi thời hạn thanh toán đối với các giao dịch thiếu chứng khoán thực hiện theo nguyên tắc sau:
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004013
Điều 34.4.TT.10.40i. Loại bỏ thanh toán giao dịch của thành viên lưu ký 1. Ngoại trừ giao dịch chứng khoán đã thực hiện sửa lỗi sau giao dịch, xử lý lỗi giao dịch tự doanh, Tổng công ty lưu ký và bù t...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004015
Điều 34.4.TT.10.40k. Thanh toán giao dịch mua cổ phiếu không yêu cầu có đủ tiền khi đặt lệnh của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức 1. Nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức đặt lệnh mua cổ phiếu không yêu cầ...
34004000000000005000063000000000000000000040275140155001500000802751401190004016
Điều 34.4.TT.10.40l. Sử dụng, hoàn trả số tiền sử dụng từ quỹ hỗ trợ thanh toán 1. Sử dụng quỹ hỗ trợ thanh toán
340040000000000050000630000000000000000000402751401580003200
Điều 34.4.NĐ.2.32. Nguyên tắc bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam bảo đảm khả năng bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái si...
34004000000000005000063000000000000000000040275140158000320000802770700580000900
Điều 34.4.TT.15.9. Nguyên tắc thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh cho nhà đầu tư 1. Hoạt động thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh cho nhà đầu tư bao gồm thanh toán lãi lỗ vị thế và thanh...
34004000000000005000063000000000000000000040275140158000320000802770700580001100
Điều 34.4.TT.15.11. Nguyên tắc bù trừ, thanh toán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Việc bù trừ chứng khoán phái sinh được Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam th...
340040000000000050000630000000000000000000402751401580003300
Điều 34.4.NĐ.2.33. Quản lý tài khoản, tài sản ký quỹ của thành viên bù trừ 1. Thành viên bù trừ phải ký quỹ đầy đủ và kịp thời trên tài khoản đứng tên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việ...
34004000000000005000063000000000000000000040275140158000330000802770700580001200
Điều 34.4.TT.15.12. Tài khoản ký quỹ thành viên bù trừ 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm mở các tài khoản tiền gửi ký quỹ, tài khoản tiền gửi thanh toán đứng tên Tổn...
34004000000000005000063000000000000000000040275140158000330000802770700580001300
Điều 34.4.TT.15.13. Ký quỹ của thành viên bù trừ 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam xác định mức ký quỹ yêu cầu mà thành viên bù trừ phải nộp cho các vị thế đứng tên thành viên bù t...
34004000000000005000063000000000000000000040275140158000330000802770700580001400
Điều 34.4.TT.15.14. Tài sản ký quỹ 1. Nhà đầu tư và thành viên bù trừ được sử dụng tiền và chứng khoán để thực hiện ký quỹ cho giao dịch chứng khoán phái sinh.
34004000000000005000063000000000000000000040275140158000330000802770700580001500
Điều 34.4.TT.15.15. Xử lý trường hợp mất khả năng thanh toán 1. Thành viên bù trừ, nhà đầu tư là khách hàng của thành viên bù trừ bị mất khả năng thanh toán khi thuộc một trong các trường hợp sau:
34004000000000005000063000000000000000000040275140158000330000802770700580001600
Điều 34.4.TT.15.16. Quỹ bù trừ 1. Hình thức đóng góp Quỹ bù trừ:
340040000000000050000630000000000000000000402751401580003400
Điều 34.4.NĐ.2.34. Quản lý tài khoản, tài sản ký quỹ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ đầy đủ và kịp thời cho thành viên bù trừ theo các điều khoản của hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng kho...
34004000000000005000063000000000000000000040275140158000340000802770700580001000
Điều 34.4.TT.15.10. Tài khoản ký quỹ của nhà đầu tư 1. Thành viên bù trừ mở tài khoản tiền gửi ký quỹ cho nhà đầu tư đứng tên thành viên bù trừ và có trách nhiệm quản lý tách biệt tiền gửi ký quỹ tới ...
340040000000000050000630000000000000000000402751401580003500
Điều 34.4.NĐ.2.35. Cơ chế phòng ngừa rủi ro tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam được áp dụng các biện pháp sau để phòng ngừa rủ...
340040000000000050000630000000000000000000402751401580003600
Điều 34.4.NĐ.2.36. Phối hợp giữa Sở giao dịch chứng khoán và Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam Trong phạm vi hoạt động của mình, Sở giao dịch chứng khoán và Tổng công ty lưu ký và bù ...
3400400000000000500006400000000000000000
Điều 34.4.LQ.64. Xác lập, chuyển quyền sở hữu và quyền khác đối với chứng khoán 1. Việc xác lập, chuyển quyền sở hữu, quyền khác đối với chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty lưu ký và bù ...
3400400000000000500006500000000000000000
Điều 34.4.LQ.65. Bảo vệ tài sản của khách hàng 1. Chứng khoán và các tài sản khác của khách hàng do Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam hoặc thành viên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ...
3400400000000000500006600000000000000000
Điều 34.4.LQ.66. Quỹ hỗ trợ thanh toán 1. Quỹ hỗ trợ thanh toán được hình thành từ sự đóng góp của các thành viên lưu ký để thanh toán thay cho thành viên lưu ký trong trường hợp thành viên lưu ký tạm...
3400400000000000500006700000000000000000
Điều 34.4.LQ.67. Quỹ bù trừ 1. Quỹ bù trừ được hình thành từ sự đóng góp của các thành viên bù trừ với mục đích bồi thường thiệt hại và hoàn tất các giao dịch chứng khoán đứng tên thành viên bù trừ tr...
3400400000000000500006800000000000000000
Điều 34.4.LQ.68. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ, thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con 1. Ủy ban Chứng khoán Nh...
3400400000000000500006900000000000000000
Điều 34.4.LQ.69. Ngân hàng thanh toán 1. Ngân hàng thanh toán là Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hoặc ngân hàng thương mại thực hiện cung cấp dịch vụ thanh toán tiền cho các giao dịch chứng khoán trên hệ ...
340040000000000050000690000000000000000000402751401550016600
Điều 34.4.NĐ.1.166. Quy định chung về ngân hàng thanh toán 1. Ngân hàng thanh toán là Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hoặc ngân hàng thương mại theo quy định tại Điều 69 Luật Chứng khoán.
340040000000000050000690000000000000000000402751401550016700
Điều 34.4.NĐ.1.167. Hồ sơ đăng ký làm ngân hàng thanh toán đối với ngân hàng thương mại 1. Giấy đăng ký làm ngân hàng thanh toán theo Mẫu số 51 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000050000690000000000000000000402751401550016800
Điều 34.4.NĐ.1.168. Trình tự, thủ tục chấp thuận ngân hàng thương mại làm ngân hàng thanh toán 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước được lựa chọn các ngân hàng thương mại làm ngân hàng thanh toán để cung cấ...
34004000000000006000
Chương VI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
3400400000000000600007000000000000000000
Điều 34.4.LQ.70. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy p...
340040000000000060000700000000000000000000402751401550017400
Điều 34.4.NĐ.1.174. Quy định chung 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam, văn phòng đại diện công t...
340040000000000060000700000000000000000000402751401550018700
Điều 34.4.NĐ.1.187. Phát hành, chào bán cổ phần, tăng vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việ...
340040000000000060000700000000000000000000402751401550018800
Điều 34.4.NĐ.1.188. Giảm vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Công ty chứng khoán,...
3400400000000000600007100000000000000000
Điều 34.4.LQ.71. Đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh 1. Sau khi được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán phải ...
3400400000000000600007200000000000000000
Điều 34.4.LQ.72. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán 1. Công ty chứng khoán được cấp phép thực hiện một, một số hoặc toàn bộ nghiệp vụ kinh doanh sau đây:
340040000000000060000720000000000000000000802751401210000400
Điều 34.4.TT.12.4. Nguyên tắc hoạt động nghiệp vụ của công ty chứng khoán Công ty chứng khoán khi thực hiện hoạt động nghiệp vụ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
340040000000000060000720000000000000000000802751401210001300
Điều 34.4.TT.12.13. Trách nhiệm của công ty chứng khoán khi thực hiện nghiệp vụ môi giới chứng khoán 1. Công ty chứng khoán phải bố trí người hành nghề chứng khoán làm việc tại các vị trí sau:
340040000000000060000720000000000000000000802751401210001400
Điều 34.4.TT.12.14. Trách nhiệm của công ty chứng khoán đối với khách hàng khi thực hiện nghiệp vụ môi giới 1. Công ty chứng khoán khi thực hiện nghiệp vụ môi giới phải tuân thủ quy định pháp luật tại...
340040000000000060000720000000000000000000802751401210001500
Điều 34.4.TT.12.15. Mở tài khoản giao dịch chứng khoán 1. Để thực hiện giao dịch mua, bán chứng khoán cho khách hàng, công ty chứng khoán phải làm thủ tục mở tài khoản giao dịch cho từng khách hàng tr...
340040000000000060000720000000000000000000802751401210001600
Điều 34.4.TT.12.16. Nhận lệnh và thực hiện lệnh giao dịch 1. Công ty chứng khoán nhận lệnh giao dịch của khách hàng theo các hình thức sau:
340040000000000060000720000000000000000000802751401210001700
Điều 34.4.TT.12.17. Quản lý tiền của khách hàng 1. Công ty chứng khoán phải quản lý tách bạch tiền gửi giao dịch chứng khoán của từng khách hàng, tách bạch tiền của khách hàng với tiền của công ty chứ...
340040000000000060000720000000000000000000802751401210001800
Điều 34.4.TT.12.18. Quản lý chứng khoán của khách hàng 1. Đối với chứng khoán đã được đăng ký lưu ký tập trung:
340040000000000060000720000000000000000000802751401210001900
Điều 34.4.TT.12.19. Ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân 1. Nguyên tắc chung
340040000000000060000720000000000000000000802751401210002000
Điều 34.4.TT.12.20. Giao dịch chứng khoán trực tuyến 1. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán khi cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến
340040000000000060000720000000000000000000802751401210002100
Điều 34.4.TT.12.21. Đăng ký, lưu ký, bù trừ chứng khoán 1. Phạm vi thực hiện
340040000000000060000720000000000000000000802751401210002200
Điều 34.4.TT.12.22. Nghiệp vụ tự doanh chứng khoán 1. Công ty chứng khoán phải đảm bảo có đủ tiền và chứng khoán để thanh toán các lệnh giao dịch cho tài khoản của chính mình.
340040000000000060000720000000000000000000802751401210002300
Điều 34.4.TT.12.23. Nghiệp vụ bảo lãnh phát hành chứng khoán 1. Công ty chứng khoán thực hiện bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng thực hiện bảo lãnh theo phương thức nhận mua một phần hoặc to...
340040000000000060000720000000000000000000802751401210002400
Điều 34.4.TT.12.24. Nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán 1. Để cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư chứng khoán cho khách hàng, công ty chứng khoán phải ký kết hợp đồng với khách hàng với các nội dung tối th...
340040000000000060000720000000000000000000802751401210002500
Điều 34.4.TT.12.25. Các dịch vụ tài chính khác 1. Công ty chứng khoán khi thực hiện dịch vụ tài chính khác theo quy định tại Khoản 5 Điều 86 Luật Chứng khoán phải có liên quan và hỗ trợ cho các nghiệp...
3400400000000000600007300000000000000000
Điều 34.4.LQ.73. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán được thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh sau đây:
340040000000000060000730000000000000000000802746900990001400
Điều 34.4.TT.7.14. Lập quỹ, quản lý quỹ theo pháp luật Việt Nam 1. Công ty quản lý quỹ được huy động vốn trong và ngoài nước để thành lập, quản lý các loại hình quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư ...
340040000000000060000730000000000000000000802746900990001500
Điều 34.4.TT.7.15. Lập quỹ, giải thể quỹ theo pháp luật nước ngoài 1. Công ty quản lý quỹ được huy động vốn ở nước ngoài để đăng ký lập quỹ theo pháp luật nước ngoài.
340040000000000060000730000000000000000000802746900990001600
Điều 34.4.TT.7.16. Quy định chung về hoạt động quản lý danh mục đầu tư 1. Công ty quản lý quỹ được thực hiện quản lý danh mục đầu tư cho khách hàng ủy thác trên tài khoản đứng tên công ty quản lý quỹ ...
340040000000000060000730000000000000000000802746900990001700
Điều 34.4.TT.7.17. Chính sách đầu tư 1. Công ty quản lý quỹ có trách nhiệm tổng hợp thông tin nhận biết khách hàng, bao gồm thông tin về người được hưởng lợi (nếu có); khả năng tài chính, kinh nghiệm ...
340040000000000060000730000000000000000000802746900990001800
Điều 34.4.TT.7.18. Thực hiện đầu tư 1. Công ty quản lý quỹ phải bảo đảm khách hàng có đủ tiền và tài sản để thực hiện giao dịch theo quy định của pháp luật.
340040000000000060000730000000000000000000802746900990001900
Điều 34.4.TT.7.19. Lưu ký tài sản của khách hàng ủy thác 1. Trong nghiệp vụ quản lý danh mục đầu tư, công ty quản lý quỹ được mở tài khoản lưu ký đứng tên công ty quản lý quỹ tại nhiều ngân hàng lưu k...
340040000000000060000730000000000000000000802746900990002000
Điều 34.4.TT.7.20. Nhận và hoàn trả tài sản của khách hàng ủy thác 1. Trong hoạt động quản lý danh mục đầu tư, công ty quản lý quỹ được nhận tài sản không phải bằng tiền để quản lý. Các tài sản mà côn...
340040000000000060000730000000000000000000802746900990002100
Điều 34.4.TT.7.21. Hoạt động quản lý danh mục đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Công ty quản lý quỹ thực hiện quản lý danh mục đầu tư gián tiếp ra nước ngoài sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước c...
340040000000000060000730000000000000000000802746900990002200
Điều 34.4.TT.7.22. Tư vấn đầu tư chứng khoán 1. Hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán bao gồm các nội dung sau:
340040000000000060000730000000000000000000802746900990002300
Điều 34.4.TT.7.23. Quy định về nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán của công ty quản lý quỹ 1. Tự nguyện, công bằng, trung thực đối với khách hàng, cung cấp đầy đủ, kịp thời mọi thông tin chính xác để ...
3400400000000000600007400000000000000000
Điều 34.4.LQ.74. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán 1. Điều kiện về vốn bao gồm: việc góp vốn điều lệ vào công ty chứng khoán phải bằng Đồng ...
340040000000000060000740000000000000000000402751401550017500
Điều 34.4.NĐ.1.175. Vốn điều lệ tối thiểu 1. Vốn điều lệ tối thiểu cho các nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán tại Việt Nam như sau:
3400400000000000600007500000000000000000
Điều 34.4.LQ.75. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Điều kiện về vốn bao gồm: việc góp vốn điều lệ vào công ty quản lý ...
3400400000000000600007600000000000000000
Điều 34.4.LQ.76. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Công ty chứng khoán nước ngoà...
340040000000000060000760000000000000000000802746900990000900
Điều 34.4.TT.7.9. Chi nhánh 1. Tên chi nhánh trong nước của công ty quản lý quỹ phải bao gồm tên công ty quản lý quỹ kèm theo cụm từ “chi nhánh” và tuân thủ quy định về tên chi nhánh theo quy định của...
3400400000000000600007700000000000000000
Điều 34.4.LQ.77. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài trong công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Nhà đầu tư nước ngoài được tham gia góp vốn thành lập, mua cổ phần, phần vốn gó...
3400400000000000600007800000000000000000
Điều 34.4.LQ.78. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài được lập văn phòng đại diện tại Việt Nam khi...
340040000000000060000780000000000000000000802746900970001000
Điều 34.4.TT.5.10. Phạm vi hoạt động, quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện và nhân viên tại văn phòng đại diện 1. Phạm vi hoạt động của văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ ...
340040000000000060000780000000000000000000802746900970001100
Điều 34.4.TT.5.11. Ngày chính thức hoạt động Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày chính thức hoạt động, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam gửi Ủy ban Chứn...
340040000000000060000780000000000000000000802746900970001200
Điều 34.4.TT.5.12. Nghĩa vụ báo cáo, lưu trữ hồ sơ của văn phòng đại diện 1. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam trong thời gian hoạt động có nghĩa vụ b...
340040000000000060000780000000000000000000802746900990000800
Điều 34.4.TT.7.8. Văn phòng đại diện 1. Tên văn phòng đại diện trong nước của công ty quản lý quỹ phải bao gồm tên công ty quản lý quỹ kèm theo cụm từ “văn phòng đại diện” và tuân thủ quy định về tên ...
3400400000000000600007900000000000000000
Điều 34.4.LQ.79. Hồ sơ, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động 1. Chính phủ quy định hồ sơ, thủ tục cấp, c...
340040000000000060000790000000000000000000402751401550017600
Điều 34.4.NĐ.1.176. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 64 Ph...
340040000000000060000790000000000000000000402751401550017700
Điều 34.4.NĐ.1.177. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số...
340040000000000060000790000000000000000000402751401550017800
Điều 34.4.NĐ.1.178. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng đại diệ...
340040000000000060000790000000000000000000402751401550017900
Điều 34.4.NĐ.1.179. Hồ sơ đề nghị bổ sung nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 69 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000060000790000000000000000000402751401550018000
Điều 34.4.NĐ.1.180. Hồ sơ đề nghị rút nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 69 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000060000790000000000000000000402751401550018100
Điều 34.4.NĐ.1.181. Hồ sơ đề nghị thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 69 Phụ lục ban hành kèm th...
340040000000000060000790000000000000000000402751401550018200
Điều 34.4.NĐ.1.182. Người đại diện theo pháp luật của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán có thể có 01 hoặc nhiều...
340040000000000060000790000000000000000000402751401550018300
Điều 34.4.NĐ.1.183. Hồ sơ đề nghị thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, vốn cấp cho chi nhánh, giám đốc chi nhánh, trưởng văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt ...
340040000000000060000790000000000000000000402751401550018400
Điều 34.4.NĐ.1.184. Gia hạn hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại ...
340040000000000060000790000000000000000000402751401550018500
Điều 34.4.NĐ.1.185. Hồ sơ thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài có chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt...
340040000000000060000790000000000000000000402751401550018600
Điều 34.4.NĐ.1.186. Trình tự thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước kiểm tra cơ sở vật chất...
340040000000000060000790000000000000000000402751401550021200
Điều 34.4.NĐ.1.212. Hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Văn phòng đại diện công ty chứng kho...
3400400000000000600008000000000000000000
Điều 34.4.LQ.80. Điều lệ công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Điều lệ công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán không được trái với quy định của Luật này và...
340040000000000060000800000000000000000000802751401210000500
Điều 34.4.TT.12.5. Điều lệ công ty chứng khoán Công ty chứng khoán khi xây dựng Điều lệ công ty ngoài việc tuân thủ các quy định của Thông tư này phải thực hiện theo nguyên tắc sau:
3400400000000000600008100000000000000000
Điều 34.4.LQ.81. Nội dung Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán 1. Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng k...
3400400000000000600008200000000000000000
Điều 34.4.LQ.82. Tên của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Tên của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán phải tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp...
3400400000000000600008300000000000000000
Điều 34.4.LQ.83. Công bố thông tin hoạt động Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam...
3400400000000000600008400000000000000000
Điều 34.4.LQ.84. Ngày chính thức hoạt động 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Na...
3400400000000000600008500000000000000000
Điều 34.4.LQ.85. Duy trì các điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán 1. Việc duy trì các điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán được thực h...
3400400000000000600008600000000000000000
Điều 34.4.LQ.86. Hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Công ty ...
340040000000000060000860000000000000000000402751401550020200
Điều 34.4.NĐ.1.202. Chào bán sản phẩm tài chính 1. Điều kiện đối với tổ chức phát hành thực hiện chào bán sản phẩm tài chính:
340040000000000060000860000000000000000000402751401550020201
Điều 34.4.NĐ.1.202a. Chào bán chứng quyền có bảo đảm 1. Điều kiện chào bán chứng quyền có bảo đảm
340040000000000060000860000000000000000000402751401580000400
Điều 34.4.NĐ.2.4. Điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán (sau đây gọi tắt là công ty quản lý qu...
340040000000000060000860000000000000000000402751401580000500
Điều 34.4.NĐ.2.5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái s...
340040000000000060000860000000000000000000402751401580000600
Điều 34.4.NĐ.2.6. Đình chỉ, khôi phục hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có quyết định đình chỉ tối đa 12 tháng đối với một hoặc một số hoạt động kinh doanh chứn...
340040000000000060000860000000000000000000402751401580000700
Điều 34.4.NĐ.2.7. Chấm dứt tự nguyện hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh 1. Tổ chức kinh doanh chứng khoán phái sinh tự nguyện chấm dứt hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh phải nộp hồ sơ...
340040000000000060000860000000000000000000402751401580000800
Điều 34.4.NĐ.2.8. Chấm dứt bắt buộc hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh 1. Tổ chức kinh doanh chứng khoán phái sinh bị buộc phải chấm dứt hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh trong các tr...
340040000000000060000860000000000000000000402751401580001600
Điều 34.4.NĐ.2.16. Đầu tư chứng khoán phái sinh 1. Tổ chức, cá nhân được đầu tư vào các chứng khoán phái sinh trên thị trường chứng khoán phải sinh, trừ trường hợp bị cơ quan có thẩm quyền cấm thực hi...
340040000000000060000860000000000000000000802640601340000400
Điều 34.4.TT.1.4. Nguyên tắc giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán Giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán phải đảm bảo nguyên tắc chính xác, công bằng, công khai, minh bạch, an toàn, hi...
340040000000000060000860000000000000000000802640601340000500
Điều 34.4.TT.1.5. Yêu cầu về dịch vụ 1. Đối với Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam:
340040000000000060000860000000000000000000802640601340000600
Điều 34.4.TT.1.6. Yêu cầu về hạ tầng, kỹ thuật hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến 1. Đối với công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến:
340040000000000060000860000000000000000000802640601340000700
Điều 34.4.TT.1.7. Quy định về an ninh bảo mật thông tin và lưu trữ dữ liệu của tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến 1. Trang thông tin điện tử, hệ thống thư điện tử của tổ chức cu...
340040000000000060000860000000000000000000802640601340000800
Điều 34.4.TT.1.8. Quy định về xác thực 1. Các giải pháp xác thực áp dụng trong giao dịch chứng khoán trực tuyến phải có độ an toàn tối thiểu tương đương giải pháp xác thực hai yếu tố trở lên, bao gồm:
340040000000000060000860000000000000000000802640601340000900
Điều 34.4.TT.1.9. Quy định về phiếu lệnh điện tử 1. Phiếu lệnh điện tử phải có tối thiểu các thông tin: Số hiệu lệnh, loại lệnh, số tài khoản đặt lệnh, phương thức giao dịch, mã chứng khoán hoặc tên c...
340040000000000060000860000000000000000000802640601340001400
Điều 34.4.TT.1.14. Quy định về báo cáo trong hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến 1. Công ty chứng khoán được chấp thuận cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến phải gửi Ủy ban Chứng k...
340040000000000060000860000000000000000000802640601340001500
Điều 34.4.TT.1.15. Công bố thông tin trong hoạt động giao dịch chứng khoán trực tuyến 1. Trang thông tin điện tử chính thức và phần mềm ứng dụng phục vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến cho nhà đầu tư...
340040000000000060000860000000000000000000802640601340001600
Điều 34.4.TT.1.16. Quy định về hoạt động trao đổi thông tin điện tử 1. Nội dung trao đổi thông tin điện tử bao gồm thông tin trao đổi qua Internet hoặc mạng riêng liên quan đến các hoạt động sau:
340040000000000060000860000000000000000000802640601340001700
Điều 34.4.TT.1.17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán 1. Tuân thủ quy định trong hoạt động giao dịch chứng khoán và thị trường chứng ...
340040000000000060000860000000000000000000802640601340001800
Điều 34.4.TT.1.18. Kiểm tra, giám sát hoạt động giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có trách nhiệm giám sát, kiểm tra định kỳ hoặc bất thường đối với Sở giao d...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970000300
Điều 34.4.TT.5.3. Trụ sở của văn phòng đại diện, chi nhánh 1. Trụ sở của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam được đặt trên lãnh thổ Việt Nam,...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970000400
Điều 34.4.TT.5.4. Ngôn ngữ giao dịch Văn bản giao dịch chính thức của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại V...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970000500
Điều 34.4.TT.5.5. Tên văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Tên văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970000600
Điều 34.4.TT.5.6. Trách nhiệm của Trưởng văn phòng đại diện, Giám đốc chi nhánh 1. Trưởng văn phòng đại diện, Giám đốc chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam chịu t...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970000700
Điều 34.4.TT.5.7. Nghĩa vụ về thuế, kế toán của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, côn...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970000800
Điều 34.4.TT.5.8. Cơ chế tài chính của chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam Chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam phải thực h...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970000900
Điều 34.4.TT.5.9. Thanh tra, kiểm tra hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thực hiện thanh tra, k...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970001300
Điều 34.4.TT.5.13. Cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành của chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam 1. Cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành của chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970001400
Điều 34.4.TT.5.14. Phạm vi hoạt động và nội dung hoạt động của chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam 1. Phạm vi hoạt động
340040000000000060000860000000000000000000802746900970001500
Điều 34.4.TT.5.15. Quyền của chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam có các quyền sau đây:
340040000000000060000860000000000000000000802746900970001600
Điều 34.4.TT.5.16. Nghĩa vụ của chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam có các nghĩa vụ sau đây:
340040000000000060000860000000000000000000802746900970001700
Điều 34.4.TT.5.17. Cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam Cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Vi...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970001800
Điều 34.4.TT.5.18. Phạm vi hoạt động của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam Chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam chỉ được cung cấp dịch vụ quản lý tài sản cho vốn h...
340040000000000060000860000000000000000000802746900970001900
Điều 34.4.TT.5.19. Quyền của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam Chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam có các quyền sau đây:
340040000000000060000860000000000000000000802746900970002000
Điều 34.4.TT.5.20. Nghĩa vụ của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam Chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam có các nghĩa vụ sau đây:
340040000000000060000860000000000000000000802746900970002100
Điều 34.4.TT.5.21. Chế độ báo cáo, lưu trữ hồ sơ và công bố thông tin của chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việ...
340040000000000060000860000000000000000000802746900990000300
Điều 34.4.TT.7.3. Điều lệ, nguyên tắc quản trị công ty của công ty quản lý quỹ 1. Điều lệ công ty quản lý quỹ được xây dựng phù hợp với mô hình tổ chức hoạt động của công ty và phải có tối thiểu các n...
340040000000000060000860000000000000000000802746900990000400
Điều 34.4.TT.7.4. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát 1. Cơ cấu tổ chức, quyền, nghĩa vụ, hoạt động của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Ủy ban kiểm toán, bộ ph...
340040000000000060000860000000000000000000802746900990000500
Điều 34.4.TT.7.5. Kiểm toán nội bộ 1. Công ty quản lý quỹ là công ty đại chúng hoặc quản lý quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng phải thành lập bộ phận kiểm toán nội bộ. Bộ phận kiểm to...
340040000000000060000860000000000000000000802746900990000600
Điều 34.4.TT.7.6. Kiểm soát nội bộ 1. Công ty quản lý quỹ phải thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp với cơ cấu tổ chức, quản lý của công ty, thành lập bộ phận kiểm soát nội bộ trực thuộc Ban đi...
340040000000000060000860000000000000000000802746900990000700
Điều 34.4.TT.7.7. Ban điều hành, nhân viên của công ty quản lý quỹ 1. Công ty quản lý quỹ phải bổ nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) phụ trách nghiệp vụ kinh doanh chứng ...
340040000000000060000860000000000000000000802746900990001200
Điều 34.4.TT.7.12. Ủy quyền hoạt động 1. Trong quá trình thực hiện nghiệp vụ kinh doanh, công ty quản lý quỹ được:
340040000000000060000860000000000000000000802746900990001300
Điều 34.4.TT.7.13. Chấm dứt quyền, nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ đối với khách hàng ủy thác và thay thế công ty quản lý quỹ 1. Công ty quản lý quỹ chấm dứt quyền và nghĩa vụ đối với khách hàng ủy t...
340040000000000060000860000000000000000000802751401210000300
Điều 34.4.TT.12.3. Nguyên tắc hoạt động quản trị, điều hành công ty chứng khoán 1. Công ty chứng khoán phải tuân thủ các quy định của Luật Chứng khoán, Luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty và các quy đị...
340040000000000060000860000000000000000000802751401210000600
Điều 34.4.TT.12.6. Cổ đông, thành viên 1. Cổ đông, thành viên góp vốn của công ty chứng khoán phải đảm bảo tuân thủ quy định tại Điểm c, d Khoản 2 Điều 74 Luật Chứng khoán.
340040000000000060000860000000000000000000802751401210000700
Điều 34.4.TT.12.7. Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên, Chủ sở hữu công ty 1. Công ty chứng khoán phải xây dựng quy trình nội bộ về thủ tục, trình tự triệu tập và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội...
340040000000000060000860000000000000000000802751401210000800
Điều 34.4.TT.12.8. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên 1. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên của công ty chứng khoán không được đồng thời là thành viên Hội đồng quản trị, ...
340040000000000060000860000000000000000000802751401210000900
Điều 34.4.TT.12.9. Ban kiểm soát, kiểm toán nội bộ 1. Công ty chứng khoán hoạt động theo mô hình quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp phải đảm bảo thực hiện các quy định dưới đây:
340040000000000060000860000000000000000000802751401210001000
Điều 34.4.TT.12.10. Ban Giám đốc 1. Tổng Giám đốc (Giám đốc) là người điều hành công việc kinh doanh hàng ngày của công ty chứng khoán, chịu sự giám sát của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Chủ...
340040000000000060000860000000000000000000802751401210001100
Điều 34.4.TT.12.11. Quản trị rủi ro 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên hoặc Chủ sở hữu công ty chứng khoán phải xây dựng hệ thống quản trị rủi ro theo nguyên tắc sau:
340040000000000060000860000000000000000000802751401210001200
Điều 34.4.TT.12.12. Kiểm soát nội bộ 1. Công ty chứng khoán phải thiết lập bộ phận kiểm soát nội bộ trực thuộc Ban Tổng giám đốc (Ban Giám đốc). Hệ thống kiểm soát nội bộ bao gồm bộ máy, nhân sự độc l...
340040000000000060000860000000000000000000802751401210002600
Điều 34.4.TT.12.26. Hạn chế vay nợ 1. Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty chứng khoán không được vượt quá 05 lần. Giá trị tổng nợ theo quy định này không bao gồm các khoản sau đây:
340040000000000060000860000000000000000000802751401210002700
Điều 34.4.TT.12.27. Hạn chế cho vay 1. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 86 Luật Chứng khoán, công ty chứng khoán không được cho vay tiền, chứng khoán dưới mọi hình thức.
340040000000000060000860000000000000000000802751401210002800
Điều 34.4.TT.12.28. Hạn chế đầu tư 1. Công ty chứng khoán không được mua, góp vốn mua bất động sản trừ trường hợp để sử dụng làm trụ sở chính, chi nhánh, phòng giao dịch phục vụ trực tiếp cho các hoạt...
3400400000000000600008700000000000000000
Điều 34.4.LQ.87. Những hoạt động phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận bằng v...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550018900
Điều 34.4.NĐ.1.189. Chào bán và niêm yết chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán tại nước ngoài 1. Điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận công ty chứng khoá...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550019000
Điều 34.4.NĐ.1.190. Điều kiện thành lập, bổ sung nghiệp vụ chi nhánh trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầ...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550019100
Điều 34.4.NĐ.1.191. Điều kiện thành lập phòng giao dịch trong nước của công ty chứng khoán 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều 190 Nghị định này.
340040000000000060000870000000000000000000402751401550019200
Điều 34.4.NĐ.1.192. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Văn phòng đại diện là đơn vị thuộc công ty chứng khoán, công ty...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550019300
Điều 34.4.NĐ.1.193. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong nước, bổ sung nghiệp vụ chi nhánh của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng ...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550019400
Điều 34.4.NĐ.1.194. Hồ sơ đề nghị rút nghiệp vụ, đóng cửa chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Giấy đề nghị theo...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550019500
Điều 34.4.NĐ.1.195. Điều kiện thành lập chi nhánh, công ty con, văn phòng đại diện tại nước ngoài của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Đáp ứng điều kiện quy định tại các ...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550019600
Điều 34.4.NĐ.1.196. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập, đóng cửa chi nhánh, công ty con, văn phòng đại diện tại nước ngoài của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Giấy đề ng...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550019700
Điều 34.4.NĐ.1.197. Hồ sơ đề nghị thay đổi tên, địa điểm chi nhánh, văn phòng đại diện, phòng giao dịch, giám đốc chi nhánh của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Giấy đề n...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550019800
Điều 34.4.NĐ.1.198. Điều kiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng vay tiền mua chứng khoán để thực hiện giao dịch ký quỹ, ứng trước tiền bán chứng khoán 1. Công ty chứng khoán được cung cấp dịch vụ cho kh...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550019900
Điều 34.4.NĐ.1.199. Điều kiện cung cấp dịch vụ cho vay chứng khoán 1. Công ty chứng khoán được cung cấp dịch vụ cho vay khi đáp ứng các điều kiện sau:
340040000000000060000870000000000000000000402751401550020000
Điều 34.4.NĐ.1.200. Điều kiện công ty chứng khoán được phối hợp với các tổ chức tín dụng cung cấp dịch vụ cho khách hàng vay tiền mua chứng khoán, ứng trước tiền bán chứng khoán 1. Được cấp phép thực ...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550020100
Điều 34.4.NĐ.1.201. Điều kiện cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến của công ty chứng khoán 1. Là thành viên của Sở giao dịch chứng khoán và được Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550020300
Điều 34.4.NĐ.1.203. Hồ sơ đề nghị chấp thuận cung cấp dịch vụ công ty chứng khoán 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 77 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000060000870000000000000000000402751401550020400
Điều 34.4.NĐ.1.204. Chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ 1. Công ty chứng khoán được tự nguyện chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận. Hồ sơ bao gồm:
340040000000000060000870000000000000000000402751401550020500
Điều 34.4.NĐ.1.205. Trình tự, thủ tục chấp thuận thực hiện các hoạt động phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận 1. Trường hợp thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, bổ sung nghiệp vụ môi giới...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550020800
Điều 34.4.NĐ.1.208. Điều kiện tạm ngừng hoạt động công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Việc tạm ng...
340040000000000060000870000000000000000000402751401550020900
Điều 34.4.NĐ.1.209. Thủ tục chấp thuận tạm ngừng hoạt động công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Hồ...
340040000000000060000870000000000000000000802746900990002500
Điều 34.4.TT.7.25. Hoạt động của công ty quản lý quỹ trong thời gian tạm ngừng hoạt động 1. Trong thời gian tạm ngừng hoạt động, công ty quản lý quỹ phải tuân thủ các quy định tại khoản 4 Điều 26 Thôn...
3400400000000000600008800000000000000000
Điều 34.4.LQ.88. Quản lý tài sản của khách hàng 1. Tài sản của khách hàng do công ty chứng khoán tiếp nhận và quản lý bao gồm tiền gửi giao dịch chứng khoán, chứng khoán lưu ký, lưu giữ tại công ty ch...
3400400000000000600008900000000000000000
Điều 34.4.LQ.89. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam 1. Thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị rủi ro và giám sát, ngăn ngừa những xung đột l...
340040000000000060000890000000000000000000802746900990002800
Điều 34.4.TT.7.28. Cung cấp thông tin 1. Công ty quản lý quỹ phải lưu trữ đầy đủ tại trụ sở chính, văn phòng đại diện, chi nhánh, đại lý phân phối cũng như tại trang thông tin điện tử của công ty và c...
340040000000000060000890000000000000000000802746900990002900
Điều 34.4.TT.7.29. Nghĩa vụ báo cáo 1. Công ty quản lý quỹ gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước các báo cáo định kỳ như sau:
340040000000000060000890000000000000000000802746900990003000
Điều 34.4.TT.7.30. Lưu trữ hồ sơ, tài liệu, thông tin 1. Công ty quản lý quỹ phải lưu trữ đầy đủ, chính xác, kịp thời, có hệ thống toàn bộ các tài liệu, hồ sơ và cập nhật thông tin, dữ liệu liên quan ...
340040000000000060000890000000000000000000802751401210002900
Điều 34.4.TT.12.29. Chế độ báo cáo 1. Việc báo cáo của công ty chứng khoán phải đầy đủ, kịp thời và phản ánh chính xác tình hình thực tế của công ty chứng khoán.
3400400000000000600009000000000000000000
Điều 34.4.LQ.90. Nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Tuân thủ nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 12...
340040000000000060000900000000000000000000802746900990001000
Điều 34.4.TT.7.10. Nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ 1. Công ty quản lý quỹ là đại diện theo ủy quyền của khách hàng ủy thác, thay mặt cho khách hàng ủy thác để thực hiện quyền sở hữu đối với tài sản c...
3400400000000000600009100000000000000000
Điều 34.4.LQ.91. Hạn chế đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Không được đưa ra nhận địn...
340040000000000060000910000000000000000000802746900990001100
Điều 34.4.TT.7.11. Hạn chế đối với hoạt động của công ty quản lý quỹ và nhân viên của công ty quản lý quỹ 1. Công ty quản lý quỹ không được là người có liên quan hoặc có quan hệ sở hữu, vay hoặc cho v...
3400400000000000600009200000000000000000
Điều 34.4.LQ.92. An toàn tài chính 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam phải bảo đảm các chỉ tiê...
340040000000000060000920000000000000000000802746600910000300
Điều 34.4.TT.2.3. Nguyên tắc áp dụng 1. Tổ chức kinh doanh chứng khoán có trách nhiệm tính toán các chỉ tiêu an toàn tài chính và chịu trách nhiệm về tính chính xác của kết quả tính toán.
340040000000000060000920000000000000000000802746600910000400
Điều 34.4.TT.2.4. Vốn khả dụng 1. Vốn khả dụng của công ty chứng khoán xác định theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể như sau:
340040000000000060000920000000000000000000802746600910000500
Điều 34.4.TT.2.5. Các khoản giảm trừ khỏi vốn khả dụng của công ty chứng khoán 1. Giá trị ký quỹ.
340040000000000060000920000000000000000000802746600910000600
Điều 34.4.TT.2.6. Các khoản giảm trừ khỏi vốn khả dụng của công ty quản lý quỹ 1. Toàn bộ phần giá trị giảm đi của các khoản đầu tư, không bao gồm chứng khoán quy định tại khoản 5 Điều này, trên cơ sở...
340040000000000060000920000000000000000000802746600910000700
Điều 34.4.TT.2.7. Các khoản tăng thêm 1. Toàn bộ phần giá trị tăng thêm của các khoản đầu tư, tài sản tài chính ghi theo giá trị ghi sổ không bao gồm chứng khoán quy định tại khoản 7 Điều 5, khoản 5 Đ...
340040000000000060000920000000000000000000802746600910000800
Điều 34.4.TT.2.8. Giá trị rủi ro hoạt động 1. Rủi ro hoạt động của tổ chức kinh doanh chứng khoán được xác định là giá trị lớn nhất của các giá trị sau: 25% chi phí duy trì hoạt động của tổ chức kinh ...
340040000000000060000920000000000000000000802746600910000900
Điều 34.4.TT.2.9. Giá trị rủi ro thị trường 1. Kết thúc ngày giao dịch, tổ chức kinh doanh chứng khoán phải xác định giá trị rủi ro thị trường đối với các tài sản của tổ chức kinh doanh chứng khoán qu...
340040000000000060000920000000000000000000802746600910001000
Điều 34.4.TT.2.10. Giá trị rủi ro thanh toán 1. Kết thúc ngày giao dịch, tổ chức kinh doanh chứng khoán phải xác định giá trị rủi ro thanh toán đối với các hợp đồng, giao dịch sau:
340040000000000060000920000000000000000000802746600910001100
Điều 34.4.TT.2.11. Tỷ lệ vốn khả dụng và các mức cảnh báo 1. Tỷ lệ vốn khả dụng được xác định theo nguyên tắc sau:
340040000000000060000920000000000000000000802746600910001200
Điều 34.4.TT.2.12. Chế độ báo cáo về tỷ lệ vốn khả dụng 1. Chế độ báo cáo định kỳ
340040000000000060000920000000000000000000802746600910001300
Điều 34.4.TT.2.13. Cảnh báo 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ra quyết định đặt tổ chức kinh doanh chứng khoán vào tình trạng cảnh báo trong các trường hợp sau:
340040000000000060000920000000000000000000802746600910001400
Điều 34.4.TT.2.14. Kiểm soát 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ra quyết định đặt tổ chức kinh doanh chứng khoán vào tình trạng kiểm soát trong các trường hợp sau:
340040000000000060000920000000000000000000802746600910001500
Điều 34.4.TT.2.15. Phương án khắc phục kiểm soát 1. Trong thời hạn tối đa mười lăm (15) ngày, kể từ ngày Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ra quyết định đặt tổ chức kinh doanh chứng khoán vào tình trạng kiể...
340040000000000060000920000000000000000000802746600910001600
Điều 34.4.TT.2.16. Kiểm soát đặc biệt 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ra quyết định đặt tổ chức kinh doanh chứng khoán vào tình trạng kiểm soát đặc biệt trong các trường hợp sau:
340040000000000060000920000000000000000000802746600910001700
Điều 34.4.TT.2.17. Phương án khắc phục tình trạng kiểm soát đặc biệt 1. Trong thời hạn tối đa bảy (07) ngày kể từ ngày Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ra quyết định đặt tổ chức kinh doanh chứng khoán vào ...
340040000000000060000920000000000000000000802746600910001800
Điều 34.4.TT.2.18. Trách nhiệm của cá nhân và tổ chức kinh doanh chứng khoán bị đặt vào tình trạng kiểm soát, kiểm soát đặc biệt 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng Giám ...
340040000000000060000920000000000000000000802746600910001900
Điều 34.4.TT.2.19. Trách nhiệm của các tổ chức khác có liên quan 1. Sở giao dịch Chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, thành viên lưu ký, ngân hàng giám sát, ngân hàng thanh...
3400400000000000600009300000000000000000
Điều 34.4.LQ.93. Tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Việc tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán phải được sự chấp thuận của Ủy ...
340040000000000060000930000000000000000000402751401550020600
Điều 34.4.NĐ.1.206. Điều kiện tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Việc tổ chức lại, phương án tổ chức lại được Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên hoặc chủ...
340040000000000060000930000000000000000000402751401550020700
Điều 34.4.NĐ.1.207. Hồ sơ, thủ tục chấp thuận tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại công ty bao gồm:
340040000000000060000930000000000000000000802746900990002400
Điều 34.4.TT.7.24. Hoạt động của công ty quản lý quỹ trong thời gian tổ chức lại 1. Trong thời gian tổ chức lại, công ty quản lý quỹ, Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Ban điề...
3400400000000000600009400000000000000000
Điều 34.4.LQ.94. Đình chỉ hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Ủy ban Chứng khoán ...
340040000000000060000940000000000000000000802746900990002600
Điều 34.4.TT.7.26. Hoạt động của công ty quản lý quỹ trong thời gian đình chỉ hoạt động 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ra quyết định đình chỉ hoạt động của công ty quản lý quỹ theo các trường hợp quy ...
3400400000000000600009500000000000000000
Điều 34.4.LQ.95. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ n...
340040000000000060000950000000000000000000402751401550021000
Điều 34.4.NĐ.1.210. Hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán và tất toán tài sản của khách hàng của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài ...
3400400000000000600009600000000000000000
Điều 34.4.LQ.96. Giải thể, phá sản công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Việc giải thể công ty ch...
340040000000000060000960000000000000000000402751401550021100
Điều 34.4.NĐ.1.211. Thủ tục giải thể, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam ...
340040000000000060000960000000000000000000802746900990002700
Điều 34.4.TT.7.27. Hoạt động của công ty quản lý quỹ trong thời gian giải thể Trong quá trình giải thể, công ty quản lý quỹ thanh lý các hợp đồng còn hiệu lực; bàn giao quyền, trách nhiệm và danh mục ...
3400400000000000600009700000000000000000
Điều 34.4.LQ.97. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán 1. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán bao gồm các loại sau đây:
340040000000000060000970000000000000000000402751401550021300
Điều 34.4.NĐ.1.213. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán 1. Chứng chỉ hành nghề môi giới chứng khoán được cấp cho cá nhân đáp ứng các điều kiện sau đây:
340040000000000060000970000000000000000000402751401550021400
Điều 34.4.NĐ.1.214. Cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán 1. Trường hợp được cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán.
340040000000000060000970000000000000000000402751401550021500
Điều 34.4.NĐ.1.215. Thu hồi chứng chỉ hành nghề chứng khoán 1. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán bị thu hồi trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 97 Luật Chứng khoán.
3400400000000000600009800000000000000000
Điều 34.4.LQ.98. Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán chỉ được hành nghề chứng khoán với tư cách đại diện cho công ty chứng khoán hoặc công ty ...
340040000000000060000980000000000000000000402751401550021600
Điều 34.4.NĐ.1.216. Quản lý, giám sát người được cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán và tổ chức sử dụng người hành nghề chứng khoán 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước quản lý, giám sát người hành nghề chứ...
34004000000000007000
Chương VII QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
3400400000000000700009900000000000000000
Điều 34.4.LQ.99. Các loại hình quỹ đầu tư chứng khoán 1. Quỹ đầu tư chứng khoán bao gồm quỹ đại chúng và quỹ thành viên.
340040000000000070000990000000000000000000402751401550021700
Điều 34.4.NĐ.1.217. Tên của quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán Tên tiếng Việt của quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán phải theo quy định pháp luật về doanh nghiệp và có ...
340040000000000070000990000000000000000000402751401550024700
Điều 34.4.NĐ.1.247. Quỹ đầu tư bất động sản 1. Quỹ đầu tư bất động sản được tổ chức và hoạt động dưới hình thức quỹ đóng hoặc công ty đầu tư chứng khoán đại chúng (gọi là công ty đầu tư chứng khoán bấ...
340040000000000070000990000000000000000000802746900980000300
Điều 34.4.TT.6.3. Quy định chung về quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán 1. Quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán (trừ trường hợp công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ tự quản...
3400400000000000700010000000000000000000
Điều 34.4.LQ.100. Thành lập và tổ chức hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán 1. Việc thành lập và chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng của quỹ đại chúng do công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực h...
340040000000000070001000000000000000000000402751401550021800
Điều 34.4.NĐ.1.218. Những thay đổi phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận Quỹ đầu tư chứng khoán phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận trước khi thực hiện các thay đổi sau:
340040000000000070001000000000000000000000402751401550021900
Điều 34.4.NĐ.1.219. Điều kiện đăng ký hoạt động đại lý phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng 1. Là tổ chức có ít nhất 01 địa điểm kinh doanh được lựa chọn là địa điểm phân phối chứng chỉ quỹ. Việc phân ph...
340040000000000070001000000000000000000000402751401550022000
Điều 34.4.NĐ.1.220. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ bao gồm:
340040000000000070001000000000000000000000402751401550022100
Điều 34.4.NĐ.1.221. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ 1. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận bao gồm:
340040000000000070001000000000000000000000402751401550024800
Điều 34.4.NĐ.1.248. Điều kiện chào bán chứng chỉ quỹ bất động sản ra công chúng 1. Nhà đầu tư được góp vốn bằng bất động sản trong đợt chào bán lần đầu và tăng vốn cho quỹ đầu tư bất động sản. Bất độn...
340040000000000070001000000000000000000000402751401550024900
Điều 34.4.NĐ.1.249. Hồ sơ chào bán chứng chỉ quỹ bất động sản ra công chúng 1. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đầu tư bất động sản lần đầu ra công chúng bao gồm:
340040000000000070001000000000000000000000402751401550025000
Điều 34.4.NĐ.1.250. Chỉ số tham chiếu của quỹ hoán đổi danh mục 1. Chỉ số tham chiếu của quỹ hoán đổi danh mục phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
340040000000000070001000000000000000000000402751401550025100
Điều 34.4.NĐ.1.251. Điều kiện trở thành thành viên lập quỹ 1. Là công ty chứng khoán có nghiệp vụ môi giới và tự doanh chứng khoán, ngân hàng lưu ký.
340040000000000070001000000000000000000000402751401550025200
Điều 34.4.NĐ.1.252. Điều kiện chào bán chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục lần đầu ra công chúng, niêm yết chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục 1. Điều kiện chào bán chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục lần đầu ra ...
340040000000000070001000000000000000000000402751401550025300
Điều 34.4.NĐ.1.253. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục lần đầu ra công chúng 1. Tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 234 Nghị định này.
340040000000000070001000000000000000000000402751401550025400
Điều 34.4.NĐ.1.254. Hồ sơ thành lập quỹ hoán đổi danh mục 1. Việc tham gia góp vốn thành lập quỹ hoán đổi danh mục của các thành viên lập quỹ, nhà đầu tư được thực hiện bằng danh mục chứng khoán cơ cấ...
340040000000000070001000000000000000000000402751401550025500
Điều 34.4.NĐ.1.255. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ hoán đổi danh mục 1. Trình tự, thủ tục đăng ký chào bán, thành lập quỹ hoán đổi danh mục thực hiện theo q...
340040000000000070001000000000000000000000802746900980007600
Điều 34.4.TT.6.76. Đại lý phân phối 1. Đại lý phân phối của quỹ đóng, quỹ mở, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng là các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, ngân hàng lưu ký, ngân hàng thương m...
340040000000000070001000000000000000000000802746900980007700
Điều 34.4.TT.6.77. Hoạt động của đại lý phân phối 1. Hoạt động của đại lý phân phối bao gồm:
340040000000000070001000000000000000000000802746900980007800
Điều 34.4.TT.6.78. Quy định chung về nghiệp vụ phân phối chứng chỉ quỹ 1. Đại lý phân phối, nhân viên phân phối phải tự nguyện, công bằng, trung thực đối với nhà đầu tư, cung cấp đầy đủ, kịp thời mọi ...
340040000000000070001000000000000000000000802746900980007900
Điều 34.4.TT.6.79. Chế độ báo cáo, lưu trữ hồ sơ, quản lý thông tin 1. Công ty quản lý quỹ phải bảo đảm nhà đầu tư truy xuất được thông tin về thống kê giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục XXIII ba...
3400400000000000700010100000000000000000
Điều 34.4.LQ.101. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ đầu tư chứng khoán 1. Nhà đầu tư có các quyền sau đây:
3400400000000000700010200000000000000000
Điều 34.4.LQ.102. Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán 1. Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán bao gồm tất cả các nhà đầu tư, là cơ quan quyết định cao nhất của quỹ đầu tư chứng khoán.
3400400000000000700010300000000000000000
Điều 34.4.LQ.103. Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán 1. Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán do công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán dự thảo và được Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán thông qua.
340040000000000070001030000000000000000000802746900980000400
Điều 34.4.TT.6.4. Điều lệ, Bản cáo bạch, Bản cáo bạch tóm tắt 1. Điều lệ quỹ, Điều lệ công ty đầu tư chứng khoán lần đầu do công ty quản lý quỹ xây dựng và phải có tối thiểu các nội dung theo quy định...
3400400000000000700010400000000000000000
Điều 34.4.LQ.104. Giải thể quỹ đầu tư chứng khoán 1. Quỹ đầu tư chứng khoán giải thể trong các trường hợp sau đây:
340040000000000070001040000000000000000000402751401550023100
Điều 34.4.NĐ.1.231. Hồ sơ giải thể quỹ thành viên 1. Giấy đề nghị giải thể quỹ theo Mẫu số 97 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000070001040000000000000000000402751401550023200
Điều 34.4.NĐ.1.232. Trình tự, thủ tục giải thể quỹ thành viên 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Đại hội nhà đầu tư thông qua việc giải thể quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán hoặc ngân hàng...
340040000000000070001040000000000000000000402751401550024000
Điều 34.4.NĐ.1.240. Giải thể quỹ đóng 1. Quỹ đóng giải thể khi thuộc một trong các trường hợp sau:
340040000000000070001040000000000000000000402751401550025600
Điều 34.4.NĐ.1.256. Giải thể quỹ hoán đổi danh mục 1. Quỹ hoán đổi danh mục giải thể trong các trường hợp sau:
340040000000000070001040000000000000000000402751401550026800
Điều 34.4.NĐ.1.268. Hồ sơ, trình tự giải thể công ty đầu tư chứng khoán 1. Công ty đầu tư chứng khoán thực hiện giải thể khi thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 104 và khoản 1 Điề...
3400400000000000700010500000000000000000
Điều 34.4.LQ.105. Hợp nhất, sáp nhập quỹ đầu tư chứng khoán Quỹ đầu tư chứng khoán được hợp nhất, sáp nhập với một quỹ khác cùng loại hình theo quyết định của Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán...
3400400000000000700010600000000000000000
Điều 34.4.LQ.106. Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư chứng khoán 1. Việc xác định giá trị tài sản ròng trên một đơn vị quỹ đầu tư chứng khoán do công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực h...
3400400000000000700010700000000000000000
Điều 34.4.LQ.107. Báo cáo về quỹ đầu tư chứng khoán Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước định kỳ và bất thường về danh mục đầu tư, hoạt động đầu tư, tình hìn...
3400400000000000700010800000000000000000
Điều 34.4.LQ.108. Huy động vốn để thành lập quỹ đại chúng 1. Việc huy động vốn của quỹ đại chúng được công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Giấy chứng nhận...
340040000000000070001080000000000000000000802746900980001300
Điều 34.4.TT.6.13. Hoạt động chào bán chứng chỉ quỹ lần đầu ra công chúng 1. Việc chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng chỉ được thực hiện sau khi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đăng k...
340040000000000070001080000000000000000000802746900980001400
Điều 34.4.TT.6.14. Phân phối chứng chỉ quỹ 1. Công ty quản lý quỹ, đại lý phân phối, tổ chức bảo lãnh phát hành (nếu có) phải phân phối chứng chỉ quỹ một cách công bằng, công khai, bảo đảm thời hạn đă...
340040000000000070001080000000000000000000802746900980001500
Điều 34.4.TT.6.15. Xác nhận quyền sở hữu chứng chỉ quỹ 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ điều chỉnh có hiệu lực, công t...
340040000000000070001080000000000000000000802746900980001600
Điều 34.4.TT.6.16. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
340040000000000070001080000000000000000000802746900980001700
Điều 34.4.TT.6.17. Đại hội nhà đầu tư 1. Đại hội nhà đầu tư do công ty quản lý quỹ triệu tập và quyết định những nội dung sau:
340040000000000070001080000000000000000000802746900980001800
Điều 34.4.TT.6.18. Điều kiện, thể thức tiến hành họp, thông qua quyết định Đại hội nhà đầu tư 1. Cuộc họp Đại hội nhà đầu tư được tiến hành khi có số nhà đầu tư tham dự đại diện cho trên 50% tổng số p...
340040000000000070001080000000000000000000802746900980002000
Điều 34.4.TT.6.20. Giá trị tài sản ròng của quỹ 1. Công ty quản lý quỹ có trách nhiệm xác định giá trị tài sản ròng của quỹ, giá trị tài sản ròng trên một lô chứng chỉ quỹ ETF và giá trị tài sản ròng ...
340040000000000070001080000000000000000000802746900980002100
Điều 34.4.TT.6.21. Giao dịch tài sản của quỹ 1. Các giao dịch mua, bán chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán cho quỹ phải được thực hiện thông qua hệ thống giao dịch tập...
340040000000000070001080000000000000000000802746900980002200
Điều 34.4.TT.6.22. Thông tin, quảng cáo, giới thiệu về quỹ 1. Công ty quản lý quỹ được quảng cáo, cung cấp thông tin và giới thiệu về quỹ qua các phương tiện thông tin đại chúng; phương tiện truyền ti...
340040000000000070001080000000000000000000802746900980002300
Điều 34.4.TT.6.23. Khuyến cáo 1. Tài liệu thông tin, quảng cáo, giới thiệu quỹ phải có các khuyến cáo như sau:
3400400000000000700010900000000000000000
Điều 34.4.LQ.109. Ban đại diện quỹ đại chúng 1. Ban đại diện quỹ đại chúng đại diện cho quyền lợi của nhà đầu tư, do Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán bầu. Quyền và nghĩa vụ của Ban đại diện q...
340040000000000070001090000000000000000000802746900980001900
Điều 34.4.TT.6.19. Ban đại diện quỹ 1. Ban đại diện quỹ đại diện cho nhà đầu tư, có từ 03 đến 11 thành viên, được bầu tại cuộc họp Đại hội nhà đầu tư hoặc được nhà đầu tư cho ý kiến bằng văn bản.
3400400000000000700011000000000000000000
Điều 34.4.LQ.110. Hạn chế đối với quỹ đại chúng 1. Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán không được sử dụng vốn và tài sản của quỹ đại chúng để thực hiện các hoạt động sau đây:
3400400000000000700011100000000000000000
Điều 34.4.LQ.111. Quỹ mở 1. Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thay mặt quỹ mở thực hiện mua lại chứng chỉ quỹ mở từ nhà đầu tư và phát hành thêm chứng chỉ quỹ mở trong phạm vi vốn góp tối đa của ...
340040000000000070001110000000000000000000402751401550024100
Điều 34.4.NĐ.1.241. Điều kiện, hồ sơ đăng ký chào bán lần đầu chứng chỉ quỹ mở ra công chúng 1. Điều kiện chào bán lần đầu chứng chỉ quỹ mở ra công chúng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 233 N...
340040000000000070001110000000000000000000402751401550024200
Điều 34.4.NĐ.1.242. Hồ sơ đăng ký lập quỹ, thay đổi ngân hàng giám sát, thay đổi tên quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán của quỹ mở 1. Hồ sơ đăng ký lập quỹ bao gồm các tài liệu theo quy định ...
340040000000000070001110000000000000000000402751401550024300
Điều 34.4.NĐ.1.243. Hợp nhất, sáp nhập quỹ mở 1. Quỹ mở được hợp nhất, sáp nhập với một quỹ mở khác theo quyết định của Đại hội nhà đầu tư. Quỹ hình thành sau hợp nhất, sáp nhập phải đáp ứng các điều ...
340040000000000070001110000000000000000000402751401550024400
Điều 34.4.NĐ.1.244. Chia, tách quỹ mở 1. Điều kiện chia, tách quỹ bao gồm:
340040000000000070001110000000000000000000402751401550024500
Điều 34.4.NĐ.1.245. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ mở 1. Trình tự, thủ tục đăng ký chào bán, thành lập quỹ mở thực hiện theo quy định tại khoản 1 và k...
340040000000000070001110000000000000000000402751401550024600
Điều 34.4.NĐ.1.246. Giải thể quỹ mở Hồ sơ, trình tự thủ tục giải thể quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 231 và Điều 232 Nghị định này.
340040000000000070001110000000000000000000802746900980002900
Điều 34.4.TT.6.29. Tài khoản giao dịch của nhà đầu tư, tiểu khoản giao dịch của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư mở tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ tại đại lý phân phối. Nhà đầu tư được lựa chọn mở một tron...
340040000000000070001110000000000000000000802746900980003000
Điều 34.4.TT.6.30. Quy định chung về giao dịch chứng chỉ quỹ 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ có hiệu lực, công ty quản lý quỹ phải tổ chức giao dịch chứng chỉ quỹ ...
340040000000000070001110000000000000000000802746900980003100
Điều 34.4.TT.6.31. Lệnh mua chứng chỉ quỹ 1. Việc thực hiện lệnh mua phải tuân thủ nguyên tắc sau:
340040000000000070001110000000000000000000802746900980003200
Điều 34.4.TT.6.32. Lệnh bán chứng chỉ quỹ 1. Việc thực hiện lệnh bán phải tuân thủ nguyên tắc sau:
340040000000000070001110000000000000000000802746900980003300
Điều 34.4.TT.6.33. Mua lại một phần, tạm dừng giao dịch chứng chỉ quỹ mở 1. Công ty quản lý quỹ có quyền chỉ đáp ứng một phần lệnh bán, lệnh mua, lệnh chuyển đổi của nhà đầu tư khi xảy ra một trong cá...
340040000000000070001110000000000000000000802746900980003400
Điều 34.4.TT.6.34. Giá phát hành lần đầu, giá bán, giá mua lại đơn vị quỹ mở 1. Giá phát hành lần đầu của một đơn vị quỹ do công ty quản lý quỹ quy định tại Điều lệ quỹ và đã được công bố tại Bản cáo ...
340040000000000070001110000000000000000000802746900980003500
Điều 34.4.TT.6.35. Danh mục và hạn mức đầu tư của quỹ mở, quỹ chỉ số 1. Danh mục đầu tư của quỹ phải phù hợp với mục tiêu và chính sách đầu tư đã được quy định tại Điều lệ quỹ và công bố tại Bản cáo b...
340040000000000070001110000000000000000000802746900980003600
Điều 34.4.TT.6.36. Đền bù thiệt hại cho quỹ, nhà đầu tư 1. Công ty quản lý quỹ phải đền bù thiệt hại cho quỹ, nhà đầu tư giao dịch chứng chỉ quỹ khi định giá sai giá trị tài sản ròng của quỹ, với các ...
340040000000000070001110000000000000000000802746900980003700
Điều 34.4.TT.6.37. Phân phối lợi nhuận, chi phí của quỹ 1. Quỹ thực hiện phân phối lợi nhuận cho các nhà đầu tư theo các quy định tại Điều 7 Thông tư này.
340040000000000070001110000000000000000000802746900980003800
Điều 34.4.TT.6.38. Chia, tách quỹ mở 1. Tối thiểu 30 ngày trước ngày họp Đại hội nhà đầu tư, công ty quản lý quỹ phải cung cấp cho nhà đầu tư các tài liệu liên quan tới việc chia, tách quỹ bao gồm:
340040000000000070001110000000000000000000802746900980003900
Điều 34.4.TT.6.39. Hợp nhất, sáp nhập quỹ 1. Việc hợp nhất, sáp nhập quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.
340040000000000070001110000000000000000000802746900980004000
Điều 34.4.TT.6.40. Giải thể quỹ 1. Việc giải thể quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.
340040000000000070001110000000000000000000802746900980004100
Điều 34.4.TT.6.41. Mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu 1. Công ty quản lý quỹ phải bảo đảm mức sai lệch giữa giá trị tài sản ròng trên một lô chứng chỉ quỹ so với chỉ số tham chiếu của quỹ ETF không...
340040000000000070001110000000000000000000802746900980004200
Điều 34.4.TT.6.42. Thành viên lập quỹ, đại lý phân phối, tổ chức tạo lập thị trường 1. Quyền của thành viên lập quỹ:
340040000000000070001110000000000000000000802746900980004300
Điều 34.4.TT.6.43. Giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF (giao dịch sơ cấp) 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quỹ được niêm yết, công ty quản lý quỹ phải tổ chức thực hiện giao dịch hoán đổi chứng c...
340040000000000070001110000000000000000000802746900980004400
Điều 34.4.TT.6.44. Giao dịch chứng chỉ quỹ ETF trên Sở giao dịch chứng khoán (giao dịch thứ cấp) 1, Nhà đầu tư, thành viên lập quỹ giao dịch chứng chỉ quỹ ETF đã niêm yết thông qua hệ thống giao dịch ...
340040000000000070001110000000000000000000802746900980004500
Điều 34.4.TT.6.45. Danh mục và hoạt động đầu tư của quỹ ETF 1. Danh mục đầu tư của quỹ ETF phải phù hợp với danh mục của chỉ số tham chiếu về cơ cấu, tỷ trọng tài sản và bảo đảm mức sai lệch xác định ...
340040000000000070001110000000000000000000802746900980004600
Điều 34.4.TT.6.46. Phân phối lợi nhuận, chi phí của quỹ 1. Quỹ thực hiện phân phối lợi nhuận cho các nhà đầu tư theo các quy định tại Điều 7 Thông tư này.
340040000000000070001110000000000000000000802746900980004700
Điều 34.4.TT.6.47. Giải thể quỹ 1. Việc giải thể quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 12, khoản 2 Điều 28 Thông tư này.
340040000000000070001110000000000000000000802746900980004800
Điều 34.4.TT.6.48. Quy định về hoạt động liên quan của Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Sở giao dịch chứng khoán có trách nhiệm:
340040000000000070001110000000000000000000802746900980004900
Điều 34.4.TT.6.49. Công bố thông tin 1. Trong thời hạn 24 giờ sau khi kết thúc phiên giao dịch tại ngày giao dịch hoán đổi, công ty quản lý quỹ phải công bố trên trang thông tin điện tử của công ty và...
3400400000000000700011200000000000000000
Điều 34.4.LQ.112. Quỹ đóng 1. Việc tăng vốn của quỹ đóng phải được sự chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và đáp ứng các điều kiện sau đây:
340040000000000070001120000000000000000000402751401550023300
Điều 34.4.NĐ.1.233. Chào bán chứng chỉ quỹ đóng ra công chúng 1. Điều kiện chào bán chứng chỉ quỹ lần đầu ra công chúng bao gồm:
340040000000000070001120000000000000000000402751401550023400
Điều 34.4.NĐ.1.234. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đóng ra công chúng 1. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ lần đầu ra công chúng bao gồm:
340040000000000070001120000000000000000000402751401550023500
Điều 34.4.NĐ.1.235. Hồ sơ đăng ký lập quỹ đóng 1. Giấy đăng ký lập quỹ theo Mẫu số 92 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000070001120000000000000000000402751401550023600
Điều 34.4.NĐ.1.236. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đóng do tăng vốn 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 94 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000070001120000000000000000000402751401550023700
Điều 34.4.NĐ.1.237. Hồ sơ thay đổi thời hạn hoạt động, thay đổi ngân hàng giám sát, thay đổi tên quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán của quỹ đóng 1. Tài liệu liên quan theo quy định tại Điều 2...
340040000000000070001120000000000000000000402751401550023800
Điều 34.4.NĐ.1.238. Hợp nhất, sáp nhập quỹ đóng 1. Quỹ đóng được hợp nhất, sáp nhập với một quỹ đóng khác theo quyết định của Đại hội nhà đầu tư. Quỹ hình thành sau hợp nhất, sáp nhập phải đáp ứng điề...
340040000000000070001120000000000000000000402751401550023900
Điều 34.4.NĐ.1.239. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đóng 1. Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nộp hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ ra công chứng đến...
340040000000000070001120000000000000000000802746900980002400
Điều 34.4.TT.6.24. Danh mục và hạn mức đầu tư của quỹ 1. Danh mục đầu tư của quỹ phải phù hợp với mục tiêu và chính sách đầu tư đã được quy định tại Điều lệ quỹ và công bố tại Bản cáo bạch.
340040000000000070001120000000000000000000802746900980002500
Điều 34.4.TT.6.25. Hoạt động vay, cho vay, giao dịch mua bán lại, giao dịch ký quỹ 1. Công ty quản lý quỹ không được sử dụng vốn và tài sản của quỹ để cho vay hoặc bảo lãnh cho bất kỳ khoản vay nào.
340040000000000070001120000000000000000000802746900980002600
Điều 34.4.TT.6.26. Phân phối lợi nhuận, chi phí của quỹ 1. Quỹ thực hiện phân phối lợi nhuận cho các nhà đầu tư theo các quy định tại Điều 7 Thông tư này.
340040000000000070001120000000000000000000802746900980002700
Điều 34.4.TT.6.27. Hợp nhất, sáp nhập quỹ Việc hợp nhất, sáp nhập quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.
340040000000000070001120000000000000000000802746900980002800
Điều 34.4.TT.6.28. Giải thể quỹ 1. Việc giải thể quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.
340040000000000070001120000000000000000000802746900980005000
Điều 34.4.TT.6.50. Quy định chung về quỹ đầu tư bất động sản Quỹ đầu tư bất động sản không được thực hiện các hoạt động xây dựng, triển khai và phát triển dự án bất động sản. Phát triển dự án bất động...
340040000000000070001120000000000000000000802746900980005100
Điều 34.4.TT.6.51. Danh mục và hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản 1. Danh mục đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản phải tuân thủ quy định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 9 Điều 24 Thông tư này.
340040000000000070001120000000000000000000802746900980005200
Điều 34.4.TT.6.52. Quản lý bất động sản trong danh mục đầu tư 1. Trước khi đầu tư vào bất động sản, công ty quản lý quỹ phải xây dựng kế hoạch khai thác và sử dụng bất động sản đó trong 05 năm. Kế hoạ...
340040000000000070001120000000000000000000802746900980005300
Điều 34.4.TT.6.53. Hoạt động giao dịch bất động sản của quỹ 1. Trong giao dịch bất động sản của quỹ, công ty quản lý quỹ phải bảo đảm:
340040000000000070001120000000000000000000802746900980005400
Điều 34.4.TT.6.54. Doanh nghiệp thẩm định giá và hoạt động thẩm định giá bất động sản 1. Đại hội nhà đầu tư quyết định lựa chọn tối thiểu 01 doanh nghiệp thẩm định giá để thẩm định giá bất động sản củ...
340040000000000070001120000000000000000000802746900980005500
Điều 34.4.TT.6.55. Phân phối lợi nhuận, chi phí của quỹ 1. Quỹ phân phối lợi nhuận cho các nhà đầu tư theo quy định tại Điều 7 Thông tư này. Quỹ đầu tư bất động sản phải sử dụng tối thiểu 90% lợi nhuậ...
340040000000000070001120000000000000000000802746900980005600
Điều 34.4.TT.6.56. Hợp nhất, sáp nhập, giải thể quỹ 1. Việc hợp nhất, sáp nhập quỹ đầu tư bất động sản thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.
3400400000000000700011300000000000000000
Điều 34.4.LQ.113. Thành lập quỹ thành viên 1. Quỹ thành viên do các thành viên góp vốn thành lập trên cơ sở hợp đồng góp vốn.
340040000000000070001130000000000000000000402751401550022200
Điều 34.4.NĐ.1.222. Đăng ký thành lập quỹ thành viên 1. Đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 113 Luật Chứng khoán.
340040000000000070001130000000000000000000402751401550022300
Điều 34.4.NĐ.1.223. Hồ sơ đăng ký lập quỹ thành viên 1. Giấy đăng ký lập quỹ theo Mẫu số 92 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000070001130000000000000000000402751401550022400
Điều 34.4.NĐ.1.224. Điều kiện tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành viên 1. Điều lệ quỹ có quy định việc tăng, giảm vốn điều lệ.
340040000000000070001130000000000000000000402751401550022500
Điều 34.4.NĐ.1.225. Hồ sơ tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành viên 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 94 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000070001130000000000000000000402751401550022600
Điều 34.4.NĐ.1.226. Điều kiện, hồ sơ thay đổi thời hạn hoạt động quỹ thành viên 1. Điều kiện thay đổi thời hạn quỹ bao gồm:
340040000000000070001130000000000000000000402751401550022700
Điều 34.4.NĐ.1.227. Hồ sơ thay đổi ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 94 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, kèm theo bản cam kết của ngân hàng lưu ký, ngân hàng giá...
340040000000000070001130000000000000000000402751401550022800
Điều 34.4.NĐ.1.228. Hồ sơ thay đổi tên quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 94 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000070001130000000000000000000402751401550022900
Điều 34.4.NĐ.1.229. Hợp nhất, sáp nhập quỹ thành viên 1. Quỹ thành viên được hợp nhất, sáp nhập với một quỹ thành viên khác theo nghị quyết các Đại hội nhà đầu tư của các quỹ thành viên bị hợp nhất, b...
340040000000000070001130000000000000000000402751401550023000
Điều 34.4.NĐ.1.230. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ về việc đăng ký lập quỹ, Ủy b...
340040000000000070001130000000000000000000802746900980000500
Điều 34.4.TT.6.5. Danh mục và hoạt động đầu tư của quỹ 1. Danh mục đầu tư của quỹ phải phù hợp với mục tiêu và chính sách đầu tư đã được quy định tại Điều lệ quỹ và công bố tại Bản cáo bạch.
340040000000000070001130000000000000000000802746900980000600
Điều 34.4.TT.6.6. Giá trị tài sản ròng, giao dịch tài sản của quỹ 1. Công ty quản lý quỹ xác định hoặc ủy quyền cho ngân hàng lưu ký thực hiện cung cấp dịch vụ quản trị quỹ định kỳ hàng tháng xác định...
340040000000000070001130000000000000000000802746900980000700
Điều 34.4.TT.6.7. Phân phối lợi nhuận 1. Quỹ thực hiện chia lợi tức bằng tiền hoặc chứng chỉ quỹ. Tối thiểu 15 ngày trước khi phân phối lợi tức, công ty quản lý quỹ phải thông báo đến nhà đầu tư bằng ...
340040000000000070001130000000000000000000802746900980000800
Điều 34.4.TT.6.8. Chi phí của quỹ Chi phí của quỹ là các khoản sau:
340040000000000070001130000000000000000000802746900980000900
Điều 34.4.TT.6.9. Nhà đầu tư, Đại hội nhà đầu tư, Ban đại diện quỹ 1. Quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ thành viên thực hiện theo quy định tại Điều lệ quỹ và phù hợp với quy định có liên...
340040000000000070001130000000000000000000802746900980001000
Điều 34.4.TT.6.10. Chuyển nhượng phần vốn góp quỹ thành viên 1. Thành viên góp vốn được tự do chuyển nhượng phần vốn góp tại quỹ trừ trường hợp bị hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật và ...
340040000000000070001130000000000000000000802746900980001100
Điều 34.4.TT.6.11. Hợp nhất, sáp nhập quỹ 1. Tối thiểu 30 ngày trước ngày họp Đại hội nhà đầu tư, công ty quản lý quỹ phải cung cấp cho nhà đầu tư các tài liệu liên quan tới việc hợp nhất, sáp nhập ba...
340040000000000070001130000000000000000000802746900980001200
Điều 34.4.TT.6.12. Giải thể quỹ 1. Đại hội nhà đầu tư thống nhất ngày giải thể quỹ. Kể từ ngày giải thể quỹ, công ty quản lý quỹ, ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát (nếu có) không được:
3400400000000000700011400000000000000000
Điều 34.4.LQ.114. Công ty đầu tư chứng khoán 1. Công ty đầu tư chứng khoán Ià quỹ đầu tư chứng khoán được tổ chức theo loại hình công ty cổ phần để đầu tư chứng khoán. Công ty đầu tư chứng khoán có ha...
340040000000000070001140000000000000000000802746900980005700
Điều 34.4.TT.6.57. Quy định chung về công ty đầu tư chứng khoán 1. Công ty đầu tư chứng khoán đại chúng phải ủy thác vốn cho một công ty quản lý quỹ quản lý. Công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ được ủ...
340040000000000070001140000000000000000000802746900980005800
Điều 34.4.TT.6.58. Quyền và nghĩa vụ của cổ đông 1. Cổ đông công ty đầu tư chứng khoán có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật doanh nghiệp, pháp luật chứng khoán.
340040000000000070001140000000000000000000802746900980005900
Điều 34.4.TT.6.59. Đại hội đồng cổ đông 1. Đại hội đồng cổ đông công ty đầu tư chứng khoán do Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ tự quản lý hoặc công ty quản lý quỹ triệu tập và quy...
340040000000000070001140000000000000000000802746900980006000
Điều 34.4.TT.6.60. Điều kiện, thể thức tiến hành họp, thông qua quyết định Đại hội đồng cổ đông 1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông công ty đầu tư chứng khoán được tiến hành khi có số cổ đông tham gia đạ...
340040000000000070001140000000000000000000802746900980006100
Điều 34.4.TT.6.61. Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán 1. Hội đồng quản trị có từ 03 đến 11 thành viên, được bầu tại các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông hoặc được cổ đông cho ý kiến bằng văn bả...
340040000000000070001140000000000000000000802746900980006200
Điều 34.4.TT.6.62. Chi trả cổ tức của công ty đầu tư chứng khoán 1. Công ty đầu tư chứng khoán được chi trả cổ tức cho các cổ đông theo chính sách phân phối lợi nhuận quy định tại Điều lệ công ty đầu ...
340040000000000070001140000000000000000000802746900980006300
Điều 34.4.TT.6.63. Chi phí của công ty đầu tư chứng khoán Chi phí của công ty đầu tư chứng khoán là các khoản chi phí sau:
340040000000000070001140000000000000000000802746900980006400
Điều 34.4.TT.6.64. Hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán 1. Việc hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán áp dụng tương tự việc hợp nhất, sáp nhập quỹ thành viên theo quy định tại Điều 11...
340040000000000070001140000000000000000000802746900980006500
Điều 34.4.TT.6.65. Giải thể công ty đầu tư chứng khoán Việc giải thể công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng áp dụng tương tự việc giải thể quỹ thành viên, quỹ đóng t...
3400400000000000700011500000000000000000
Điều 34.4.LQ.115. Thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán 1. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán bao gồm:
340040000000000070001150000000000000000000402751401550025700
Điều 34.4.NĐ.1.257. Điều kiện chào bán cổ phiếu lần đầu, chào bán cổ phiếu để tăng vốn của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 1. Điều kiện chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty đầu tư ...
340040000000000070001150000000000000000000402751401550025800
Điều 34.4.NĐ.1.258. Hồ sơ, thủ tục đăng ký chào bán lần đầu, chào bán cổ phiếu để tăng vốn của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 1. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng bao gồm:
340040000000000070001150000000000000000000402751401550025900
Điều 34.4.NĐ.1.259. Điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán 1. Điều kiện về vốn bao gồm:
340040000000000070001150000000000000000000402751401550026000
Điều 34.4.NĐ.1.260. Hồ sơ cấp giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 1. Giấy đăng ký thành lập và hoạt động theo Mẫu số 92 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000070001150000000000000000000402751401550026100
Điều 34.4.NĐ.1.261. Hồ sơ cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ 1. Giấy đăng ký thành lập và hoạt động theo Mẫu số 92 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này kèm the...
340040000000000070001150000000000000000000402751401550026200
Điều 34.4.NĐ.1.262. Điều kiện tăng, giảm vốn điều lệ công ty đầu tư chứng khoán 1. Được Đại hội đồng cổ đông thông qua việc giảm vốn, chào bán để tăng vốn; phương án chào bán để tăng vốn hoặc phương á...
340040000000000070001150000000000000000000402751401550026300
Điều 34.4.NĐ.1.263. Hồ sơ điều chỉnh vốn điều lệ công ty đầu tư chứng khoán 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 94 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000070001150000000000000000000402751401550026400
Điều 34.4.NĐ.1.264. Những thay đổi phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận 1. Công ty đầu tư chứng khoán phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận trước khi thực hiện các thay đổi sau:
340040000000000070001150000000000000000000402751401550026500
Điều 34.4.NĐ.1.265. Điều kiện hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán 1. Có phương án, hợp đồng hợp nhất, sáp nhập được Đại hội đồng cổ đông các công ty tham gia hợp nhất, sáp nhập thông qua.
340040000000000070001150000000000000000000402751401550026600
Điều 34.4.NĐ.1.266. Hồ sơ đề nghị chấp thuận hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán 1. Giấy đề nghị theo Mẫu số 94 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
340040000000000070001150000000000000000000402751401550026700
Điều 34.4.NĐ.1.267. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán 1. Trường hợp thành lập công ty đầu tư chứng khoán đại chúng, trình tự thực hiện như s...
340040000000000070001150000000000000000000802746900980006600
Điều 34.4.TT.6.66. Hoạt động chào bán, phát hành thêm, phân phối, xác nhận quyền sở hữu cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 1. Hoạt động chào bán, phát hành thêm, phân phối, xác nhận quyền s...
340040000000000070001150000000000000000000802746900980006700
Điều 34.4.TT.6.67. Danh mục và hoạt động đầu tư, giao dịch tài sản của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 1. Công ty đầu tư chứng khoán đại chúng không được kinh doanh, sản xuất và cung cấp dịch vụ.
340040000000000070001150000000000000000000802746900980006800
Điều 34.4.TT.6.68. Giá trị tài sản ròng của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng Công ty quản lý quỹ có trách nhiệm xác định giá trị tài sản ròng, giá trị tài sản ròng trên một cổ phiếu của công ty đầ...
340040000000000070001150000000000000000000802746900980006900
Điều 34.4.TT.6.69. Hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ 1. Hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ phải đảm bảo:
340040000000000070001150000000000000000000802746900980007000
Điều 34.4.TT.6.70. Quy định về nhân sự công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ tự quản lý vốn có mục tiêu đầu tư vào bất động sản Công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ có mục tiêu đầu tư vào bất động sản ph...
340040000000000070001150000000000000000000802746900980007100
Điều 34.4.TT.6.71. Quy định chung về công ty đầu tư chứng khoán bất động sản 1. Công ty đầu tư chứng khoán bất động sản là quỹ đầu tư bất động sản được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty đầu ...
340040000000000070001150000000000000000000802746900980007200
Điều 34.4.TT.6.72. Danh mục và hoạt động đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán bất động sản Danh mục và hoạt động đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán bất động sản phải tuân thủ quy định tại Điều 51,...
3400400000000000700011600000000000000000
Điều 34.4.LQ.116. Ngân hàng giám sát 1. Ngân hàng giám sát là ngân hàng thương mại có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp, thực hiện các dịch vụ lưu...
340040000000000070001160000000000000000000802746900980007300
Điều 34.4.TT.6.73. Các quy định chung về ngân hàng giám sát 1. Ngân hàng giám sát do công ty quản lý quỹ lựa chọn phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 116 Luật Chứng khoán.
340040000000000070001160000000000000000000802746900980007400
Điều 34.4.TT.6.74. Hoạt động lưu ký của ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát 1. Ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát được lựa chọn tổ chức tài chính ở nước ngoài có chức năng lưu ký tài sản làm tổ chứ...
340040000000000070001160000000000000000000802746900980007500
Điều 34.4.TT.6.75. Hoạt động giám sát quỹ của ngân hàng giám sát 1. Phạm vi giám sát chỉ hạn chế trong các hoạt động của công ty quản lý quỹ có liên quan tới quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứ...
340040000000000070001160000000000000000000802746900980008000
Điều 34.4.TT.6.80. Nghĩa vụ báo cáo của ngân hàng giám sát 1. Ngân hàng giám sát phải lập và gửi cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước báo cáo giám sát tháng, quý, năm về hoạt động quản lý tài sản của quỹ đ...
3400400000000000700011700000000000000000
Điều 34.4.LQ.117. Hạn chế đối với ngân hàng giám sát 1. Ngân hàng giám sát, thành viên Hội đồng quản trị, người điều hành và nhân viên của ngân hàng giám sát làm nhiệm vụ giám sát hoạt động và bảo quả...
34004000000000008000
Chương VIII CÔNG BỐ THÔNG TIN
3400400000000000800011800000000000000000
Điều 34.4.LQ.118. Đối tượng công bố thông tin 1. Các đối tượng công bố thông tin bao gồm:
340040000000000080001180000000000000000000402751401580003700
Điều 34.4.NĐ.2.37. Chế độ báo cáo 1. Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức kinh doanh chứng khoán phái sinh, tổ chức cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán...
34004000000000008000118000000000000000000040275140158000370000802770700580003000
Điều 34.4.TT.15.30. Báo cáo định kỳ 1. Định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm, tổ chức kinh doanh chứng khoán phái sinh phải báo cáo bằng văn bản hoặc dữ liệu điện tử cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước h...
34004000000000008000118000000000000000000040275140158000370000802770700580003100
Điều 34.4.TT.15.31. Báo cáo bất thường 1. Tổ chức kinh doanh chứng khoán phái sinh, tổ chức cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh, thành viên giao dịch, thành viên giao d...
34004000000000008000118000000000000000000040275140158000370000802770700580003200
Điều 34.4.TT.15.32. Báo cáo theo yêu cầu 1. Ngoài các trường hợp báo cáo định kỳ và bất thường quy định tại Điều 30, Điều 31 Thông tư này, trong những trường hợp cần thiết, nhằm bảo vệ lợi ích chung v...
340040000000000080001180000000000000000000402751401580003800
Điều 34.4.NĐ.2.38. Nghĩa vụ công bố thông tin Việc công bố thông tin của các đối tượng tham gia đầu tư, hoạt động trên thị trường chứng khoán phái sinh thực hiện theo quy định của pháp luật.
340040000000000080001180000000000000000000802746900960000600
Điều 34.4.TT.4.6. Người thực hiện công bố thông tin 1. Các đối tượng công bố thông tin là tổ chức phải thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin thông qua 01 người đại diện theo pháp luật hoặc 01 cá nhân l...
3400400000000000800011900000000000000000
Điều 34.4.LQ.119. Nguyên tắc công bố thông tin 1. Việc công bố thông tin phải đầy đủ, chính xác, kịp thời.
340040000000000080001190000000000000000000802746900960000400
Điều 34.4.TT.4.4. Nguyên tắc công bố thông tin 1. Việc công bố thông tin phải đầy đủ, chính xác, kịp thời theo quy định pháp luật. Việc công bố các thông tin cá nhân bao gồm: Căn cước công dân, Chứng ...
340040000000000080001190000000000000000000802746900960000500
Điều 34.4.TT.4.5. Ngôn ngữ công bố thông tin trên thị trường chứng khoán 1. Ngôn ngữ công bố thông tin trên thị trường chứng khoán là tiếng Việt. Tổ chức niêm yết, công ty đại chúng, Sở giao dịch chứn...
340040000000000080001190000000000000000000802746900960000700
Điều 34.4.TT.4.7. Phương tiện báo cáo, công bố thông tin 1. Các phương tiện báo cáo, công bố thông tin bao gồm:
340040000000000080001190000000000000000000802746900960000800
Điều 34.4.TT.4.8. Tạm hoãn công bố thông tin 1. Đối tượng công bố thông tin được tạm hoãn công bố thông tin trong trường hợp vì những lý do bất khả kháng như: Thiên tai, hỏa hoạn, chiến tranh, dịch bệ...
3400400000000000800012000000000000000000
Điều 34.4.LQ.120. Công bố thông tin của công ty đại chúng 1. Công ty đại chúng phải công bố thông tin định kỳ về một hoặc một số nội dung sau đây:
340040000000000080001200000000000000000000402751401550029500
Điều 34.4.NĐ.1.295. Nghĩa vụ công bố thông tin 1. Công ty đại chúng có nghĩa vụ công bố đầy đủ, chính xác và kịp thời thông tin định kỳ và bất thường theo quy định của pháp luật chứng khoán về công bố...
340040000000000080001200000000000000000000402751401550029600
Điều 34.4.NĐ.1.296. Báo cáo và công bố thông tin về mô hình tổ chức quản lý và hoạt động công ty Công ty đại chúng phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán và công bố thông t...
340040000000000080001200000000000000000000402751401550029700
Điều 34.4.NĐ.1.297. Báo cáo và công bố thông tin về quản trị công ty 1. Công ty đại chúng phải báo cáo về tình hình quản trị công ty tại kỳ họp Đại hội đồng cổ đông thường niên và công bố thông tin tr...
340040000000000080001200000000000000000000402751401550029800
Điều 34.4.NĐ.1.298. Công bố thông tin về thu nhập của thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) Thù lao của từng thành viên Hội đồng quản trị và tiền lương của Tổng giám đốc (Giám đốc) và...
340040000000000080001200000000000000000000402751401550029900
Điều 34.4.NĐ.1.299. Trách nhiệm về báo cáo và công bố thông tin của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngoài các trách nhiệm theo quy định tại Điều 291 Ng...
340040000000000080001200000000000000000000402751401550030000
Điều 34.4.NĐ.1.300. Tổ chức công bố thông tin 1. Công ty đại chúng phải xây dựng và ban hành quy chế về công bố thông tin của công ty theo quy định tại Luật Chứng khoán và các văn bản hướng dẫn.
340040000000000080001200000000000000000000802746900960000900
Điều 34.4.TT.4.9. Công bố thông tin về việc đăng ký công ty đại chúng Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác nhận hoàn tất việc đăng ký công ty đại chúng theo quy định tại k...
340040000000000080001200000000000000000000802746900960001000
Điều 34.4.TT.4.10. Công bố thông tin định kỳ 1. Công ty đại chúng phải công bố báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán được chấp thuận theo nguyên tắc sau:
340040000000000080001200000000000000000000802746900960001100
Điều 34.4.TT.4.11. Công bố thông tin bất thường 1. Công ty đại chúng phải công bố thông tin bất thường trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi xảy ra một trong các sự kiện sau đây:
340040000000000080001200000000000000000000802746900960001200
Điều 34.4.TT.4.12. Công bố thông tin theo yêu cầu 1. Trong các trường hợp sau đây, công ty đại chúng phải công bố thông tin trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Ủy ban Chứng khoán Nh...
340040000000000080001200000000000000000000802746900960001300
Điều 34.4.TT.4.13. Công bố thông tin về các hoạt động khác của công ty đại chúng 1. Công bố thông tin về hoạt động chào bán, phát hành, niêm yết, đăng ký giao dịch và báo cáo sử dụng vốn.
340040000000000080001200000000000000000000802746900960001400
Điều 34.4.TT.4.14. Công bố thông tin định kỳ 1. Tổ chức niêm yết cổ phiếu, công ty đại chúng quy mô lớn phải công bố các nội dung định kỳ theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.
340040000000000080001200000000000000000000802746900960001500
Điều 34.4.TT.4.15. Công bố thông tin bất thường 1. Tổ chức niêm yết cổ phiếu, công ty đại chúng quy mô lớn phải công bố thông tin bất thường trong các trường hợp quy định tại Điều 11 Thông tư này.
340040000000000080001200000000000000000000802746900960001600
Điều 34.4.TT.4.16. Công bố thông tin theo yêu cầu Tổ chức niêm yết cổ phiếu, công ty đại chúng quy mô lớn công bố thông tin theo yêu cầu quy định tại Điều 12 Thông tư này.
340040000000000080001200000000000000000000802746900960001700
Điều 34.4.TT.4.17. Công bố thông tin về các hoạt động khác của tổ chức niêm yết cổ phiếu, công ty đại chúng quy mô lớn Tổ chức niêm yết cổ phiếu, công ty đại chúng quy mô lớn công bố thông tin về các ...
340040000000000080001200000000000000000000802746900960001800
Điều 34.4.TT.4.18. Thời điểm bắt đầu thực hiện và chấm dứt việc công bố thông tin của công ty đại chúng quy mô lớn 1. Công ty đại chúng thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng quy m...
340040000000000080001200000000000000000000802746900960003200
Điều 34.4.TT.4.32. Công bố thông tin về giao dịch của cổ đông sáng lập trong thời gian bị hạn chế chuyển nhượng của công ty đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 1. Tối thiểu 03 ngày làm việ...
3400400000000000800012100000000000000000
Điều 34.4.LQ.121. Công bố thông tin của tổ chức phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng 1. Tổ chức phát hành trái phiếu ra công chúng phải công bố thông tin định kỳ các nội dung sau đây:
340040000000000080001210000000000000000000802746900960001900
Điều 34.4.TT.4.19. Công bố thông tin của tổ chức phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng 1. Tổ chức phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng thực hiện công bố thông tin về việc chào bán...
3400400000000000800012200000000000000000
Điều 34.4.LQ.122. Công bố thông tin của tổ chức niêm yết trái phiếu doanh nghiệp 1. Tổ chức niêm yết trái phiếu doanh nghiệp là công ty đại chúng thực hiện công bố thông tin theo quy định tại Điều 120...
340040000000000080001220000000000000000000802746900960002000
Điều 34.4.TT.4.20. Công bố thông tin của tổ chức niêm yết trái phiếu doanh nghiệp 1. Tổ chức niêm yết trái phiếu doanh nghiệp là công ty đại chúng thực hiện công bố thông tin theo quy định tại các Điề...
3400400000000000800012300000000000000000
Điều 34.4.LQ.123. Công bố thông tin của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Công ty chứng khoán...
340040000000000080001230000000000000000000802746900960002200
Điều 34.4.TT.4.22. Công bố thông tin định kỳ 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam thực hiện công...
340040000000000080001230000000000000000000802746900960002300
Điều 34.4.TT.4.23. Công bố thông tin bất thường 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán là công ty cổ phần, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại V...
340040000000000080001230000000000000000000802746900960002400
Điều 34.4.TT.4.24. Công bố thông tin theo yêu cầu 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam phải công...
340040000000000080001230000000000000000000802746900960002500
Điều 34.4.TT.4.25. Công bố thông tin khác của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam 1. Công ty chứng...
3400400000000000800012400000000000000000
Điều 34.4.LQ.124. Công bố thông tin về quỹ đại chúng 1. Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán công bố thông tin định kỳ về các nội dung sau đây của quỹ đại chúng:
340040000000000080001240000000000000000000802746900960002600
Điều 34.4.TT.4.26. Công bố thông tin định kỳ về quỹ đại chúng 1. Công bố thông tin định kỳ của quỹ đại chúng
340040000000000080001240000000000000000000802746900960002700
Điều 34.4.TT.4.27. Công bố thông tin bất thường về quỹ đại chúng 1. Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán phải công bố thông tin bất thường trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi xảy ra một trong các sự ki...
340040000000000080001240000000000000000000802746900960003000
Điều 34.4.TT.4.30. Công bố thông tin theo yêu cầu về quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 1. Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán phải công bố thông tin liên quan tới quỹ đại chúng, c...
340040000000000080001240000000000000000000802746900960003400
Điều 34.4.TT.4.34. Công bố thông tin về quỹ hoán đổi danh mục 1. Trong giao dịch hoán đổi và giao dịch tái cơ cấu danh mục theo chỉ số tham chiếu, quỹ hoán đổi danh mục được miễn trừ nghĩa vụ công bố ...
3400400000000000800012500000000000000000
Điều 34.4.LQ.125. Công bố thông tin về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 1. Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán công bố thông tin định kỳ các nội dung sau đây về công ty đầu tư chứng khoán đại c...
340040000000000080001250000000000000000000802746900960002800
Điều 34.4.TT.4.28. Công bố thông tin định kỳ về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 1. Báo cáo tài chính
340040000000000080001250000000000000000000802746900960002900
Điều 34.4.TT.4.29. Công bố thông tin bất thường về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 1. Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán phải công bố thông tin bất thường trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi xảy...
3400400000000000800012600000000000000000
Điều 34.4.LQ.126. Công bố thông tin của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con phải cô...
340040000000000080001260000000000000000000802746900960003600
Điều 34.4.TT.4.36. Nội dung công bố thông tin của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam 1. Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện công bố thông tin trong thời hạn 24...
340040000000000080001260000000000000000000802746900960003700
Điều 34.4.TT.4.37. Nội dung công bố thông tin về giao dịch chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán 1. Thông tin trong giờ giao dịch
340040000000000080001260000000000000000000802746900960003800
Điều 34.4.TT.4.38. Nội dung thông tin công bố về tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán; thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, thành viên tạo lập thị trường; c...
340040000000000080001260000000000000000000802746900960003900
Điều 34.4.TT.4.39. Thông tin về giám sát thị trường chứng khoán, thị trường chứng khoán phái sinh và thông tin về hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán 1. Thông tin giám sát thị trường chứng khoán, t...
3400400000000000800012700000000000000000
Điều 34.4.LQ.127. Công bố thông tin của cổ đông lớn, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công ty đại chúng; nhà đầu tư, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5...
340040000000000080001270000000000000000000802746900960003100
Điều 34.4.TT.4.31. Công bố thông tin của cổ đông lớn, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công ty đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng; nhà đầu ...
3400400000000000800012800000000000000000
Điều 34.4.LQ.128. Công bố thông tin của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ 1. Người nội bộ của công ty đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng, quỹ đại chúng và người có liên ...
340040000000000080001280000000000000000000802746900960003300
Điều 34.4.TT.4.33. Công bố thông tin của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ 1. Người nội bộ của công ty đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng, quỹ đại chúng (sau đây gọi chu...
34004000000000009000
Chương IX THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
3400400000000000900012900000000000000000
Điều 34.4.LQ.129. Thanh tra chứng khoán 1. Thanh tra chứng khoán là thanh tra chuyên ngành về chứng khoán và thị trường chứng khoán.
3400400000000000900013000000000000000000
Điều 34.4.LQ.130. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán 1. Trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi...
3400400000000000900013100000000000000000
Điều 34.4.LQ.131. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trá...
3400400000000000900013200000000000000000
Điều 34.4.LQ.132. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động chứng khoán và thị trường chứng khoán thì tùy the...
3400400000000000900013300000000000000000
Điều 34.4.LQ.133. Giải quyết tranh chấp và bồi thường thiệt hại 1. Trường hợp quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán bị xâm phạm hoặc có ...
34004000000000010000
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3400400000000001000000200000000000000000
Điều 34.4.TT.13.10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2025.
3400400000000001000000400000000000000000
Điều 34.4.TT.5.24. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 10 năm 2025.
3400400000000001000013400000000000000000
Điều 34.4.LQ.134. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
3400400000000001000013410271130054001350
Điều 34.4.LQ.136. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này.
3400400000000001000013410271130054001350
Điều 34.4.LQ.136. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này.
3400400000000001000013410271130054001360
Điều 34.4.LQ.137. Quy định chuyển tiếp 1. Quy định chuyển tiếp các quy định sửa đổi, bổ sung Luật Chứng khoán được thực hiện như sau:
3400400000000001000013440275140155003090
Điều 34.4.NĐ.1.309. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
3400400000000001000013440275140155003110
Điều 34.4.NĐ.1.311. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệ...
3400400000000001000013440275140155003120
Điều 34.4.NĐ.1.312. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân đã được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam cấp phép, chấp thuận tr...
3400400000000001000013440275140155003130
Điều 34.4.NĐ.1.313. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
3400400000000001000013440275140155003140
Điều 34.4.NĐ.1.314. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệ...
3400400000000001000013440275140158000420
Điều 34.4.NĐ.2.42. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định về chứng ...
3400400000000001000013440275140158000430
Điều 34.4.NĐ.2.43. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện hướng dẫn thi hành Nghị định này.
3400400000000001000013440276830059000100
Điều 34.4.NĐ.3.10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 8 năm 2021.
3400400000000001000013440276830059000120
Điều 34.4.NĐ.3.12. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và các tổ chức,...
3400400000000001000013450256030048000050
Điều 34.4.QĐ.1.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
3400400000000001000013450275060037000060
Điều 34.4.QĐ.2.6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính
3400400000000001000013450275060037000070
Điều 34.4.QĐ.2.7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2021.
3400400000000001000013450275060037000090
Điều 34.4.QĐ.2.9. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc t...
3400400000000001000013480264060134000190
Điều 34.4.TT.1.19. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2018 và thay thế Thông tư số 87/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng ...
3400400000000001000013480264060134000200
Điều 34.4.TT.1.20. Tổ chức thực hiện 1. Trong vòng sáu (06) tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các công ty chứng khoán đã được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận cung cấp dịch vụ ...
3400400000000001000013480264060134000210
Điều 34.4.TT.1.21. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.
3400400000000001000013480274660091000200
Điều 34.4.TT.2.20. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Thông tư này thay thế Thông tư số 87/2017/TT-BTC ngày 1...
3400400000000001000013480274690095000270
Điều 34.4.TT.3.27. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
3400400000000001000013480274690095000280
Điều 34.4.TT.3.28. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam, Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội, Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh, Tổng công ty lư...
3400400000000001000013480274690096000400
Điều 34.4.TT.4.40. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính...
3400400000000001000013480274690096000410
Điều 34.4.TT.4.41. Tổ chức thực hiện Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam và các đối tượng công bố thông tin khác chịu trách nhiệm ...
3400400000000001000013480274690096000420
Điều 34.4.TT.4.42. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2024.
3400400000000001000013480274690097000220
Điều 34.4.TT.5.22. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Thông tư số 91/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ...
3400400000000001000013480274690097000230
Điều 34.4.TT.5.23. Tổ chức thực hiện Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
3400400000000001000013480274690098000810
Điều 34.4.TT.6.81. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, thay thế các Thông tư: Thông tư số 183/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ...
3400400000000001000013480274690098000820
Điều 34.4.TT.6.82. Tổ chức thực hiện Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, ngân hàng giám s...
3400400000000001000013480274690099000310
Điều 34.4.TT.7.31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
3400400000000001000013480274690099000320
Điều 34.4.TT.7.32. Tổ chức thực hiện Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, các công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát v...
3400400000000001000013480275140116000080
Điều 34.4.TT.8.8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021 và thay thế Thông tư số 95/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn m...
3400400000000001000013480275140118000160
Điều 34.4.TT.9.16. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021 và thay thế Thông tư số 162/2015/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫ...
3400400000000001000013480275140119000440
Điều 34.4.TT.10.44. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
3400400000000001000013480275140119000460
Điều 34.4.TT.10.46. Tổ chức thực hiện 1. Trên cơ sở quy định tại Thông tư này, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam ban hành các quy chế hoạt động nghiệp vụ, quy chế thành viên sau khi đ...
3400400000000001000013480275140119000470
Điều 34.4.TT.4.47. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2025.
3400400000000001000013480275140119000480
Điều 34.4.TT.10.48. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2025
3400400000000001000013480275140120000130
Điều 34.4.TT.11.13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021 và thay thế Thông tư số 203/2015/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướ...
3400400000000001000013480275140120000140
Điều 34.4.TT.11.14. Tổ chức thực hiện Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam, Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội, Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh, Tổng công ty lưu ...
3400400000000001000013480275140121000300
Điều 34.4.TT.12.30. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
3400400000000001000013480276950051000080
Điều 34.4.TT.13.8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 08 năm 2021 và thay thế Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫ...
3400400000000001000013480276950051000090
Điều 34.4.TT.13.9. Tổ chức thực hiện Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con, công ty chứng khoán, công ty quả...
3400400000000001000013480277070057000080
Điều 34.4.TT.14.8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2021.
3400400000000001000013480277070057000090
Điều 34.4.TT.14.9. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có trách nhiệm chỉ đạo Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí...
3400400000000001000013480277070057000100
Điều 34.4.TT.14.10. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp hồ sơ đăng ký niêm yết do Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh tiếp nhận của tổ chức có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký niêm yế...
3400400000000001000013480277070057000110
Điều 34.4.TT.14.11. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2023.
3400400000000001000013480277070058000330
Điều 34.4.TT.15.33. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2021.
3400400000000001000013480277070058000350
Điều 34.4.TT.15.35. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam ban hành các quy chế hoạt động nghiệp v...
3400400000000001000013480279180006000140
Điều 34.4.TT.16.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2022.
3400400000000001000013480279180006000160
Điều 34.4.TT.16.16. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam, Sở giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh, Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội, Tổng công ty l...
3400400000000001000013480279240010000080
Điều 34.4.TT.17.8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2022.
3400400000000001000013480279240010000090
Điều 34.4.TT.17.9. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán và kiểm toán, Chủ tịch Ủy ban chứng khoán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thự...
3400400000000001000013480291000019000140
Điều 34.4.TT.18.14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
3400400000000001000013540275140155003100
Điều 34.4.NĐ.1.310. Điều khoản chuyển tiếp 2. Công ty đại chúng đang trong thời gian thực hiện thủ tục hủy tư cách công ty đại chúng cho đến thời điểm Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông báo hủy tư cách...
3400400000000001000013540276830059000110
Điều 34.4.NĐ.3.11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Sở Giao dịch Chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ su...
3400400000000001000013550275060037000080
Điều 34.4.QĐ.2.8. Điều khoản chuyển tiếp 1. Thời điểm Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam bắt đầu hoạt động thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 135 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 và sau khi được ...
3400400000000001000013550282290026000070
Điều 34.4.QĐ.3.7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
3400400000000001000013550282290026000080
Điều 34.4.QĐ.3.8. Điều khoản chuyển tiếp 1. Thời điểm Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam bắt đầu hoạt động là sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và đảm bảo thực hiện...
3400400000000001000013550282290026000090
Điều 34.4.QĐ.3.9. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc t...
3400400000000001000013580275140119000450
Điều 34.4.TT.10.45. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trước khi Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam chính thức hoạt động theo quy định tại Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14, các hoạt động đăng k...
3400400000000001000013580277070058000340
Điều 34.4.TT.15.34. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trước thời điểm chính thức triển khai hoạt động ký quỹ của thành viên bù trừ theo quy định tại Điều 13 Thông tư này, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng k...
3400400000000001000013580279180006000150
Điều 34.4.TT.16.15. Điều khoản chuyển tiếp Trước khi Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam chính thức hoạt động theo quy định tại Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019, Ủy ban Chứng ...
34009000000000000500
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
3400900000000000050000402246000300000100
Điều 34.9.NĐ.1.1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000402472800520000100
Điều 34.9.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000402472800520000200
Điều 34.9.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402520300830000100
Điều 34.9.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000402520300830000200
Điều 34.9.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402522600880000100
Điều 34.9.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000402522600880000200
Điều 34.9.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402606900030000100
Điều 34.9.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402607700060000100
Điều 34.9.NĐ.7.1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
3400900000000000050000402619200660000100
Điều 34.9.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000402619200660000200
Điều 34.9.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402634301160000100
Điều 34.9.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000402634301160000200
Điều 34.9.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402648900400000100
Điều 34.9.NĐ.11.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000402648900400000200
Điều 34.9.NĐ.11.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402658400870000100
Điều 34.9.NĐ.12.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000402658400870000200
Điều 34.9.NĐ.12.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402664501070000100
Điều 34.9.NĐ.13.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000402664501070000200
Điều 34.9.NĐ.13.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402695300540000100
Điều 34.9.NĐ.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402726600520000100
Điều 34.9.NĐ.15.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400900000000000050000402787501210000100
Điều 34.10.NĐ.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400900000000000050000502455300530000100
Điều 34.9.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000502455300530000200
Điều 34.9.QĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802421100410000100
Điều 34.9.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802459100390000100
Điều 34.9.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802459100390000200
Điều 34.9.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802474700750000100
Điều 34.9.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802474700750000200
Điều 34.9.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802474700760000100
Điều 34.9.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802474700760000200
Điều 34.9.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802525400380000100
Điều 34.9.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802529600470000100
Điều 34.9.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802529600470000200
Điều 34.9.TT.11.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802566400430000100
Điều 34.9.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802568700590000100
Điều 34.9.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802568700590000200
Điều 34.9.TT.15.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802629500100000100
Điều 34.9.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802629500100000200
Điều 34.9.TT.17.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802633001010000100
Điều 34.9.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802633001010000200
Điều 34.9.TT.18.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802633101020000100
Điều 34.9.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802633101020000200
Điều 34.9.TT.19.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802633101020001800
Điều 34.9.TT.19.18. Tổ chức thực hiện
3400900000000000050000802641201380000100
Điều 34.9.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802641201380000200
Điều 34.9.TT.21.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802641601460000100
Điều 34.9.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802641601460000200
Điều 34.9.TT.22.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802642800030000100
Điều 34.9.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802642800030000200
Điều 34.9.TT.23.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802656200100000100
Điều 34.9.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802656200100000200
Điều 34.9.TT.26.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802669200300000100
Điều 34.9.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802669200300000200
Điều 34.9.TT.27.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802675200299000100
Điều 34.9.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802675200299000200
Điều 34.9.TT.28.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802695100360000100
Điều 34.9.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802696900250000100
Điều 34.9.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802696900250000200
Điều 34.9.TT.30.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000802805400390000100
Điều 34.10.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000802805400390000200
Điều 34.10.TT.33.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000902696900250000200
Điều 34.10.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000980264910015750020
Điều 34.10.TT.24.2. Đối tượng áp dụng
3400900000000000050000980264910016750010
Điều 34.10.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh
3400900000000000050000980264910016750020
Điều 34.10.TT.25.2. Đối tượng áp dụng
34009000000000001000
Chương II QUY ĐỊNH VÊ KINH DOANH SỔ SỐ
3400900000000000100000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000010000010000000000000000000402246000300000200
Điều 34.9.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ
340090000000000010000010000000000000000000402246000300000300
Điều 34.9.NĐ.1.3. Nguyên tắc kinh doanh xổ số
340090000000000010000010000000000000000000402246000300000400
Điều 34.9.NĐ.1.4. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh xổ số
340090000000000010000010000000000000000000402246000300000500
Điều 34.9.NĐ.1.5. Trách nhiệm, quyền lợi của người tham gia dự thưởng xổ số
34009000000000001000001000000000000000000040224600030000050000802474700750003300
Điều 34.9.TT.4.33. Uỷ quyền lĩnh thưởng
340090000000000010000010000000000000000000402246000300000600
Điều 34.9.NĐ.1.6. Các hành vi bị nghiêm cấm
340090000000000010000010000000000000000000502246000300000600
Điều 34.9.TT.4.3. Giải thích từ ngữ
340090000000000010000010000000000000000000802695100360000200
Điều 34.9.TT.29.2. Giải thích từ ngữ
3400900000000000100000200000000000000000
Mục 2 NỘI DUNG KINH DOANH XỔ SỐ
340090000000000010000020000000000000000000402246000300000700
Điều 34.9.NĐ.1.7. Các loại hình xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000070000802474700750000600
Điều 34.9.TT.4.6. Loại hình và sản phẩm xổ số phát hành
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000070000802474700750001500
Điều 34.9.TT.4.15. Thời hạn lưu hành của vé xổ số biết kết quả ngay
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000070000802695100360000300
Điều 34.9.TT.29.3. Sản phẩm xổ số tự chọn số điện toán
340090000000000010000020000000000000000000402246000300000800
Điều 34.9.NĐ.1.8. Địa bàn kinh doanh xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000080000802474700750001300
Điều 34.9.TT.4.13. Địa bàn phát hành vé xổ số
340090000000000010000020000000000000000000402246000300000900
Điều 34.9.NĐ.1.9. Đối tượng tham gia dự thưởng xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000090000802474700750001400
Điều 34.9.TT.4.14. Đối tượng tham gia dự thưởng xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000090000802695100360000400
Điều 34.9.TT.29.4. Đối tượng tham gia dự thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000090000802695100360000500
Điều 34.9.TT.29.5. Giá trị tham gia dự thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000090000802695100360000600
Điều 34.9.TT.29.6. Thể lệ tham gia dự thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000090000802695100360000700
Điều 34.9.TT.29.7. Tỷ lệ trả thưởng kế hoạch và cơ cấu giải thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000090000802695100360000800
Điều 34.9.TT.29.8. Phương thức trả thưởng
340090000000000010000020000000000000000000402246000300001000
Điều 34.9.NĐ.1.10. Vé số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000100000802474700750000500
Điều 34.9.TT.4.5. Phát hành vé xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000100000802474700750000700
Điều 34.9.TT.4.7. Mệnh giá vé xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000100000802474700750001000
Điều 34.9.TT.4.10. Tổ chức in vé xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000100000802474700750001100
Điều 34.9.TT.4.11. Nguyên tắc in vé xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000100000802695100360000900
Điều 34.9.TT.29.9. Phương thức phân phối vé xổ số tự chọn số điện toán
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000100000802695100360001000
Điều 34.9.TT.29.10. Địa bàn phát hành vé xổ số tự chọn số điện toán
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000100000802695100360001100
Điều 34.9.TT.29.11. Thời gian phát hành vé xổ số tự chọn số điện toán
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000100000802695100360001200
Điều 34.9.TT.29.12. Vé xổ số tự chọn số điện toán
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000100000802695100360001300
Điều 34.9.TT.29.13. Thẻ chọn số dự thưởng xổ số tự chọn số điện toán
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000100000802695100360001400
Điều 34.9.TT.29.14. Tài khoản tham gia dự thưởng của người tham gia dự thưởng
340090000000000010000020000000000000000000402246000300001100
Điều 34.9.NĐ.1.11. Phân phối vé số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000110000802474700750001200
Điều 34.9.TT.4.12. Phân phối vé xổ số
340090000000000010000020000000000000000000402246000300001200
Điều 34.9.NĐ.1.12. Đại lý xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000120000802474700750001600
Điều 34.9.TT.4.16. Đại lý xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000120000802474700750001700
Điều 34.9.TT.4.17. Hợp đồng đại lý xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000120000802474700750003400
Điều 34.9.TT.4.34. Uỷ quyền trả thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000120000802695100360001500
Điều 34.9.TT.29.15. Đại lý xổ số tự chọn số điện toán
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000120000802695100360003100
Điều 34.9.TT.29.31. Điều kiện tổ chức kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000120000802695100360003200
Điều 34.9.TT.29.32. Điều kiện về kỹ thuật hệ thống xổ số tự chọn số điện toán
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000120000802695100360003300
Điều 34.9.TT.29.33. Tổ chức vận hành hệ thống và quản lý, khai thác dữ liệu xổ số tự chọn số điện toán
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000120000802695100360003400
Điều 34.9.TT.29.34. Chấp thuận sản phẩm xổ số tự chọn số điện toán
340090000000000010000020000000000000000000402246000300001300
Điều 34.9.NĐ.1.13. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thanh toán của các đại lý xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000130000802474700750001800
Điều 34.9.TT.4.18. Thanh toán tiền bán vé xổ số và bảo đảm nghĩa vụ thanh toán của đại lý xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000130000802474700750001900
Điều 34.9.TT.4.19. Kỳ hạn nợ
340090000000000010000020000000000000000000402246000300001400
Điều 34.9.NĐ.1.14. Cơ cấu giải thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000140000802474700750000900
Điều 34.9.TT.4.9. Tỷ lệ trả thưởng và cơ cấu giải thưởng
340090000000000010000020000000000000000000402246000300001500
Điều 34.9.NĐ.1.15. Tổ chức xác định kết quả trúng thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700750002300
Điều 34.9.TT.4.23. Lịch mở thưởng xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700750002400
Điều 34.9.TT.4.24. Địa điểm và thời gian quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700750002500
Điều 34.9.TT.4.25. Thiết bị quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700750002600
Điều 34.9.TT.4.26. Người quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700750002700
Điều 34.9.TT.4.27. Thể lệ quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700750002800
Điều 34.9.TT.4.28. Quy trình quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700750002900
Điều 34.9.TT.4.29. Công bố kết quả mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760000300
Điều 34.9.TT.5.3. Hội đồng giám sát xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760000400
Điều 34.9.TT.5.4. Cơ chế hoạt động của Hội đồng giám sát xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760000500
Điều 34.9.TT.5.5. Chủ tịch Hội đồng giám sát xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760000600
Điều 34.9.TT.5.6. Thành viên Hội đồng giám sát xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760000700
Điều 34.9.TT.5.7. Chế độ phụ cấp kiêm nhiệm
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760000800
Điều 34.9.TT.5.8. Giám sát việc tổ chức quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760000900
Điều 34.9.TT.5.9. Giám sát việc kiểm tra định kỳ thiết bị quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760001000
Điều 34.9.TT.5.10. Giám sát việc thu hồi, kiểm đếm, vô hiệu hoá vé xổ số không bán hết, cuống hoặc phần lưu của vé xổ số lô tô thủ công thu hồi
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760001100
Điều 34.9.TT.5.11. Giám sát việc thu hồi, kiểm đếm, vô hiệu hóa, niêm phong vé xổ số không bán hết, cuống hoặc phần lưu của vé xổ số lô tô thủ công thu hồi tại một số địa bàn
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760001200
Điều 34.9.TT.5.12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760001300
Điều 34.9.TT.5.13. Trách nhiệm của Sở Tài chính
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802474700760001400
Điều 34.9.TT.5.14. Trách nhiệm của Công ty Xổ số kiến thiết
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360001600
Điều 34.9.TT.29.16. Lịch quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360001700
Điều 34.9.TT.29.17. Địa điểm và thời gian quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360001800
Điều 34.9.TT.29.18. Thiết bị quay số mở thưởng bằng lồng cầu
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360001900
Điều 34.9.TT.29.19. Hệ thống quay số mở thưởng điện tử
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360002000
Điều 34.9.TT.29.20. Người quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360002100
Điều 34.9.TT.29.21. Thể lệ quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360002200
Điều 34.9.TT.29.22. Quy trình quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360002300
Điều 34.9.TT.29.23. Công bố kết quả mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360002400
Điều 34.9.TT.29.24. Hội đồng giám sát xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360002500
Điều 34.9.TT.29.25. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng giám sát xổ số trong giám sát việc quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360002600
Điều 34.9.TT.29.26. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng giám sát xổ số trong giám sát việc kiểm tra định kỳ thiết bị quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360002700
Điều 34.9.TT.29.27. Nhiệm vụ của đơn vị kiểm toán trong giám sát việc quay số mở thưởng và giám sát việc kiểm tra định kỳ thiết bị quay số mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360002800
Điều 34.9.TT.29.28. Chi phí quay số mở thưởng và chi cho công tác giám sát của Hội đồng giám sát xổ số
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360003700
Điều 34.9.TT.29.37. Trách nhiệm của công ty xổ số điện toán
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000150000802695100360003800
Điều 34.9.TT.29.38. Trách nhiệm của đơn vị kiểm toán
340090000000000010000020000000000000000000402246000300001600
Điều 34.9.NĐ.1.16. Thực hiện trả thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000160000802474700750003000
Điều 34.9.TT.4.30. Thời hạn lĩnh thưởng, thời gian thanh toán giải thưởng.
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000160000802474700750003100
Điều 34.9.TT.4.31. Điều kiện của vé xổ số lĩnh thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000160000802474700750003200
Điều 34.9.TT.4.32. Bí mật thông tin trả thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000160000802695100360002900
Điều 34.9.TT.29.29. Quy định về trả thưởng xổ số tự chọn số điện toán
340090000000000010000020000000000000000000402246000300001700
Điều 34.9.NĐ.1.17. Quản lý vé số không tiêu thụ hết, vé số trúng thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000170000802474700750002000
Điều 34.9.TT.4.20. Thu hồi vé xổ số không tiêu thụ hết, cuống hoặc phần lưu của vé xổ số lô tô thủ công
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000170000802474700750002100
Điều 34.9.TT.4.21. Lưu trữ vé thu hồi sau khi mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000170000802474700750002200
Điều 34.9.TT.4.22. Tiêu hủy vé xổ số không tiêu thụ hết sau khi mở thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000170000802474700750003500
Điều 34.9.TT.4.35. Quản lý vé xổ số trúng thưởng
34009000000000001000002000000000000000000040224600030000170000802695100360003000
Điều 34.9.TT.29.30. Quản lý vé xổ số trúng thưởng
3400900000000000100000300000000000000000
Mục 3 THÔNG TIN, QUẢNG CÁO VÀ KHUYẾN MẠI
340090000000000010000030000000000000000000402246000300001800
Điều 34.9.NĐ.1.18. Nguyên tắc thông tin
340090000000000010000030000000000000000000402246000300001900
Điều 34.9.NĐ.1.19. Nội dung thông tin
34009000000000001000003000000000000000000040224600030000190000802474700750000800
Điều 34.9.TT.4.8. Thể lệ tham gia dự thưởng xổ số
340090000000000010000030000000000000000000402246000300002000
Điều 34.9.NĐ.1.20. Phương tiện, địa điểm công bố thông tin
340090000000000010000030000000000000000000402246000300002100
Điều 34.9.NĐ.1.21. Quảng cáo về xổ số
34009000000000001000003000000000000000000040224600030000210000802474700750004200
Điều 34.9.TT.4.42. Thông tin, quảng cáo, khuyến mại trong hoạt động kinh doanh xổ số
340090000000000010000030000000000000000000402246000300002200
Điều 34.9.NĐ.1.22. Khuyến mại về xổ số
3400900000000000100000400000000000000000
Mục 4 DOANH NGHIỆP KINH DOANH XỔ SỐ
340090000000000010000040000000000000000000402246000300002300
Điều 34.9.NĐ.1.23. Doanh nghiệp kinh doanh xổ số
34009000000000001000004000000000000000000040224600030000230000802474700750000400
Điều 34.9.TT.4.4. Hoạt động của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực
34009000000000001000004000000000000000000040224600030000230000802474700750004600
Điều 34.9.TT.4.46. Trách nhiệm của Công ty xổ số kiến thiết, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xổ số điện toán Việt Nam.
340090000000000010000040000000000000000000402246000300002400
Điều 34.9.NĐ.1.24. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
34009000000000001000004000000000000000000040224600030000240000802474700750003600
Điều 34.9.TT.4.36. Mô hình hoạt động và cơ cấu tổ chức quản lý
34009000000000001000004000000000000000000040224600030000240000802474700750003700
Điều 34.9.TT.4.37. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với các chức danh lãnh đạo quản lý
34009000000000001000004000000000000000000040224600030000240000802474700750003800
Điều 34.9.TT.4.38. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
34009000000000001000004000000000000000000040224600030000240000802474700750003900
Điều 34.9.TT.4.39. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số lần đầu
34009000000000001000004000000000000000000040224600030000240000802474700750004000
Điều 34.9.TT.4.40. Điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
340090000000000010000040000000000000000000402246000300002500
Điều 34.9.NĐ.1.25. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
34009000000000001000004000000000000000000040224600030000250000802474700750004100
Điều 34.9.TT.4.41. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
3400900000000000100000500000000000000000
Mục 5 TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN
340090000000000010000050000000000000000000402246000300002600
Điều 34.9.NĐ.1.26. Chế độ tài chính
340090000000000010000050000000000000000000402246000300002700
Điều 34.9.NĐ.1.27. Chế độ kế toán và báo cáo
340090000000000010000050000000000000000000402246000300002800
Điều 34.9.NĐ.1.28. Kiểm toán, công khai báo cáo tài chính
3400900000000000100000600000000000000000
Mục 6. XỬ LÝ VI PHẠM
340090000000000010000060000000000000000000402246000300002900
Điều 34.9.NĐ.1.29. Các hành vi vi phạm pháp luật về kinh doanh xổ số
340090000000000010000060000000000000000000402246000300003000
Điều 34.9.NĐ.1.30. Xử lý vi phạm
34009000000000001000006000000000000000000040224600030000300000802474700750004300
Điều 34.9.TT.4.43. Xử lý các vi phạm trong hoạt động kinh doanh xổ số
3400900000000000100000625000000000000000
Mục 7 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
340090000000000010000062500000000000000000402246000300003100
Điều 34.9.NĐ.1.31. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
34009000000000001000006250000000000000000040224600030000310000802474700750004400
Điều 34.9.TT.4.44. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
34009000000000001000006250000000000000000040224600030000310000802695100360003500
Điều 34.9.TT.29.35. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
340090000000000010000062500000000000000000402246000300003200
Điều 34.9.NĐ.1.32. Trách nhiệm của Bộ Công an
340090000000000010000062500000000000000000402246000300003300
Điều 34.9.NĐ.1.33. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước khác
34009000000000001000006250000000000000000040224600030000330000802474700750004500
Điều 34.9.TT.4.45. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
34009000000000001000006250000000000000000040224600030000330000802695100360003600
Điều 34.9.TT.29.36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
340090000000000010000062500000000000000000602246000300003400
Điều 34.9.NĐ.1.36. Tổ chức thực hiện
3400900000000000100000650000000000000000
Mục 8 QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG ĐẶC THÙ VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP KINH DOANH XỔ SỐ
340090000000000010000065000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
34009000000000001000006500000000000000000001000000000000000000402637001220000100
Điều 34.9.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh
34009000000000001000006500000000000000000001000000000000000000402637001220000200
Điều 34.9.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng
340090000000000010000065000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 MỘT SỐ QUY ĐỊNH ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNHĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP KINH DOANH XỔ SỐ
34009000000000001000006500000000000000000011000000000000000000402637001220000300
Điều 34.9.NĐ.10.3. Đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp
34009000000000001000006500000000000000000011000000000000000000402637001220000400
Điều 34.9.NĐ.10.4. Doanh thu của doanh nghiệp kinh doanh xổ số
34009000000000001000006500000000000000000011000000000000000000402637001220000500
Điều 34.9.NĐ.10.5. Chi phí
3400900000000000100000650000000000000000001100000000000000000040263700122000050000802641201380000300
Điều 34.9.TT.21.3. Mức chi hoa hồng đại lý cho các đại lý xổ số
3400900000000000100000650000000000000000001100000000000000000040263700122000050000802641201380000400
Điều 34.9.TT.21.4. Mức chi phí ủy quyền trả thưởng cho đại lý xổ số
3400900000000000100000650000000000000000001100000000000000000040263700122000050000802641201380000500
Điều 34.9.TT.21.5. Mức chi phí hỗ trợ công tác phòng, chống số đề, làm vé số giả
3400900000000000100000650000000000000000001100000000000000000040263700122000050000802641201380000600
Điều 34.9.TT.21.6. Mức chi phí đóng góp hoạt động của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực
34009000000000001000006500000000000000000011000000000000000000402637001220000600
Điều 34.9.NĐ.10.6. Nguyên tắc thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước của Vietlott
34009000000000001000006500000000000000000011000000000000000000402637001220000700
Điều 34.9.NĐ.10.7. Phân phối lợi nhuận
34009000000000001000006500000000000000000011000000000000000000402637001220000800
Điều 34.9.NĐ.10.8. Báo cáo tài chính, thống kê và các báo cáo khác
340090000000000010000065000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 3 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
34009000000000001000006500000000000000000021000000000000000000402637001220001300
Điều 34.9.NĐ.10.13. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh xổ số, Sở Giao dịch Chứng khoán và Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam
3400900000000000100000650000000000000000002100000000000000000040263700122000130000802641201380000700
Điều 34.9.TT.21.7. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh xổ số
3400900000000000100000650000000000000000002100000000000000000040263700122000130000802641201380000800
Điều 34.9.TT.21.8. Trách nhiệm của Sở Tài chính
34009000000000001000006500000000000000000021000000000000000000402637001220001400
Điều 34.9.NĐ.10.14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
34009000000000001000006500000000000000000021000000000000000000402637001220001500
Điều 34.9.NĐ.10.15. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
34009000000000002500
Chương III QUY ĐỊNH VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
3400900000000000250000100000000000000000
Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000025000010000000000000000000402472800520000300
Điều 34.9.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
340090000000000025000010000000000000000000402472800520000400
Điều 34.9.NĐ.2.4. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thương mại điện tử
340090000000000025000010000000000000000000402472800520000500
Điều 34.9.NĐ.2.5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử
340090000000000025000010000000000000000000402472800520000600
Điều 34.9.NĐ.2.6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thương mại điện tử
340090000000000025000010000000000000000000402472800520000700
Điều 34.9.NĐ.2.7. Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia
34009000000000002500001000000000000000000040247280052000070000502538300070000100
Điều 34.9.QĐ.2.1.
340090000000000025000010000000000000000000402472800520000800
Điều 34.9.NĐ.2.8. Thống kê về thương mại điện tử
3400900000000000250000200000000000000000
Mục 2 GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
340090000000000025000020000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ TRONG GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI
34009000000000002500002000000000000000000001000000000000000000402472800520000900
Điều 34.9.NĐ.2.9. Giá trị pháp lý như bản gốc
34009000000000002500002000000000000000000001000000000000000000402472800520001000
Điều 34.9.NĐ.2.10. Thời điểm, địa điểm gửi và nhận chứng từ điện tử
34009000000000002500002000000000000000000001000000000000000000402472800520001100
Điều 34.9.NĐ.2.11. Địa điểm kinh doanh của các bên
34009000000000002500002000000000000000000001000000000000000000402472800520001200
Điều 34.9.NĐ.2.12. Thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng không có bên nhận cụ thể
34009000000000002500002000000000000000000001000000000000000000402472800520001300
Điều 34.9.NĐ.2.13. Sử dụng hệ thống thông tin tự động
34009000000000002500002000000000000000000001000000000000000000402472800520001400
Điều 34.9.NĐ.2.14. Lỗi nhập thông tin trong chứng từ điện tử
340090000000000025000020000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 GIAO KẾT HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG CHỨC NĂNG ĐẶT HÀNG TRỰC TUYẾN TRÊN WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
34009000000000002500002000000000000000000011000000000000000000402472800520001500
Điều 34.9.NĐ.2.15. Thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng
34009000000000002500002000000000000000000011000000000000000000402472800520001600
Điều 34.9.NĐ.2.16. Cung cấp các điều khoản của hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
34009000000000002500002000000000000000000011000000000000000000402472800520001700
Điều 34.9.NĐ.2.17. Đề nghị giao kết hợp đồng
3400900000000000250000200000000000000000001100000000000000000040247280052000170000802568700590000800
Điều 34.9.TT.15.8. Giao kết hợp đồng sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến qua ứng dụng di động
34009000000000002500002000000000000000000011000000000000000000402472800520001800
Điều 34.9.NĐ.2.18. Rà soát và xác nhận nội dung hợp đồng
34009000000000002500002000000000000000000011000000000000000000402472800520001900
Điều 34.9.NĐ.2.19. Trả lời đề nghị giao kết hợp đồng
34009000000000002500002000000000000000000011000000000000000000402472800520002000
Điều 34.9.NĐ.2.20. Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng
34009000000000002500002000000000000000000011000000000000000000402472800520002100
Điều 34.9.NĐ.2.21. Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
34009000000000002500002000000000000000000011000000000000000000402472800520002200
Điều 34.9.NĐ.2.22. Thủ tục chấm dứt hợp đồng đối với hợp đồng dịch vụ thương mại điện tử và các dịch vụ trực tuyến khác
34009000000000002500002000000000000000000011000000000000000000402472800520002300
Điều 34.9.NĐ.2.23. Giao kết hợp đồng trên website thương mại điện tử mua hàng
3400900000000000250000300000000000000000
Mục 3 HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
340090000000000025000030000000000000000000005000000000000000
Tiểu mục 1 HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
34009000000000002500003000000000000000000000500000000000000000402472800520002400
Điều 34.9.NĐ.2.24. Chủ thể của hoạt động thương mại điện tử
3400900000000000250000300000000000000000000050000000000000000040247280052000240000802529600470000400
Điều 34.9.TT.11.4. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
3400900000000000250000300000000000000000000050000000000000000040247280052000240000802568700590000500
Điều 34.9.TT.15.5. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu ứng dụng bán hàng
3400900000000000250000300000000000000000000050000000000000000040247280052000240000802568700590000600
Điều 34.9.TT.15.6. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức sở hữu ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
3400900000000000250000300000000000000000000050000000000000000040247280052000240000802568700590000700
Điều 34.9.TT.15.7. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sử dụng ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử để bán hàng hóa, dịch vụ
3400900000000000250000300000000000000000000050000000000000000040247280052000240000802789700010000400
Điều 34.10.TT.11.4. Điều khoản thi hành
3400900000000000250000300000000000000000000050000000000000000040247280052000240000802789700010000500
Điều 34.10.TT.11.5. Nguyên tắc thông báo, đăng ký website thương mại điện tử
34009000000000002500003000000000000000000000500000000000000000402472800520002500
Điều 34.9.NĐ.2.25. Các hình thức tổ chức hoạt động thương mại điện tử
3400900000000000250000300000000000000000000050000000000000000040247280052000250000802568700590000300
Điều 34.9.TT.15.3. Giải thích từ ngữ
3400900000000000250000300000000000000000000050000000000000000040247280052000250000802568700590000400
Điều 34.9.TT.15.4. Nguyên tắc thông báo, đăng ký ứng dụng di động
34009000000000002500003000000000000000000000500000000000000000402472800520002600
Điều 34.9.NĐ.2.26. Các nguyên tắc hoạt động thương mại điện tử
3400900000000000250000300000000000000000000050000000000000000040247280052000260000802529600470000300
Điều 34.9.TT.11.3. Hoạt động kinh doanh hàng hóa hạn chế kinh doanh hoặc hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện trên website thương mại điện tử
340090000000000025000030000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 2 HOẠT ĐỘNG CỦA WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ BÁN HÀNG
34009000000000002500003000000000000000000001000000000000000000402472800520002700
Điều 34.9.NĐ.2.27. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng
34009000000000002500003000000000000000000001000000000000000000402472800520002800
Điều 34.9.NĐ.2.28. Cung cấp thông tin trên website thương mại điện tử bán hàng
34009000000000002500003000000000000000000001000000000000000000402472800520002900
Điều 34.9.NĐ.2.29. Thông tin về người sở hữu website
34009000000000002500003000000000000000000001000000000000000000402472800520003000
Điều 34.9.NĐ.2.30. Thông tin về hàng hóa, dịch vụ
34009000000000002500003000000000000000000001000000000000000000402472800520003100
Điều 34.9.NĐ.2.31. Thông tin về giá cả
34009000000000002500003000000000000000000001000000000000000000402472800520003200
Điều 34.9.NĐ.2.32. Thông tin về điều kiện giao dịch chung
34009000000000002500003000000000000000000001000000000000000000402472800520003300
Điều 34.9.NĐ.2.33. Thông tin về vận chuyển và giao nhận
34009000000000002500003000000000000000000001000000000000000000402472800520003400
Điều 34.9.NĐ.2.34. Thông tin về các phương thức thanh toán
340090000000000025000030000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 3 HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
34009000000000002500003000000000000000000011000000000000000000402472800520003500
Điều 34.9.NĐ.2.35. Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử
3400900000000000250000300000000000000000001100000000000000000040247280052000350000802529600470000600
Điều 34.9.TT.11.6. Quản lý hoạt động kinh doanh trên mạng xã hội
34009000000000002500003000000000000000000011000000000000000000402472800520003600
Điều 34.9.NĐ.2.36. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử
34009000000000002500003000000000000000000011000000000000000000402472800520003700
Điều 34.9.NĐ.2.37. Trách nhiệm của người bán trên sàn giao dịch thương mại điện tử
34009000000000002500003000000000000000000011000000000000000000402472800520003800
Điều 34.9.NĐ.2.38. Quy chế hoạt động của sàn giao dịch thương mại điện tử
34009000000000002500003000000000000000000011000000000000000000402472800520003900
Điều 34.9.NĐ.2.39. Cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến
3400900000000000250000300000000000000000001100000000000000000040247280052000390000802529600470000700
Điều 34.9.TT.11.7. Các hình thức của website khuyến mại trực tuyến
34009000000000002500003000000000000000000011000000000000000000402472800520004000
Điều 34.9.NĐ.2.40. Thông tin về hoạt động khuyến mại trên website khuyến mại trực tuyến
34009000000000002500003000000000000000000011000000000000000000402472800520004100
Điều 34.9.NĐ.2.41. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến
34009000000000002500003000000000000000000011000000000000000000402472800520004200
Điều 34.9.NĐ.2.42. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân có hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
34009000000000002500003000000000000000000011000000000000000000402472800520004300
Điều 34.9.NĐ.2.43. Hợp đồng dịch vụ khuyến mại
340090000000000025000030000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 4 HOẠT ĐỘNG CỦA WEBSITE ĐẤU GIÁ TRỰC TUYẾN
34009000000000002500003000000000000000000021000000000000000000402472800520004400
Điều 34.10.NĐ.2.44. Cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến
34009000000000002500003000000000000000000021000000000000000000402472800520004500
Điều 34.10.NĐ.2.45. Yêu cầu về hệ thống kỹ thuật phục vụ hoạt động đấu giá trực tuyến
34009000000000002500003000000000000000000021000000000000000000402472800520004600
Điều 34.10.NĐ.2.46. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến
34009000000000002500003000000000000000000021000000000000000000402472800520004700
Điều 34.10.NĐ.2.47. Trách nhiệm của người bán trên website đấu giá trực tuyến
34009000000000002500003000000000000000000021000000000000000000402472800520004800
Điều 34.10.NĐ.2.48. Địa điểm và thời gian đấu giá
34009000000000002500003000000000000000000021000000000000000000402472800520004900
Điều 34.10.NĐ.2.49. Thông báo đấu giá hàng hóa
34009000000000002500003000000000000000000021000000000000000000402472800520005000
Điều 34.10.NĐ.2.50. Xác định người mua hàng
34009000000000002500003000000000000000000021000000000000000000402472800520005100
Điều 34.10.NĐ.2.51. Thông báo kết quả đấu giá
3400900000000000250000400000000000000000
Mục 4 QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
340090000000000025000040000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 QUẢN LÝ WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ BÁN HÀNG
34009000000000002500004000000000000000000001000000000000000000402472800520005200
Điều 34.9.NĐ.2.52. Điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
34009000000000002500004000000000000000000001000000000000000000402472800520005300
Điều 34.9.NĐ.2.53. Thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
3400900000000000250000400000000000000000000100000000000000000040247280052000530000802529600470000900
Điều 34.9.TT.11.9. Quy trình thông báo
3400900000000000250000400000000000000000000100000000000000000040247280052000530000802529600470001000
Điều 34.9.TT.11.10. Xác nhận thông báo
3400900000000000250000400000000000000000000100000000000000000040247280052000530000802529600470001100
Điều 34.9.TT.11.11. Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo
3400900000000000250000400000000000000000000100000000000000000040247280052000530000802529600470001200
Điều 34.9.TT.11.12. Cập nhật thông tin thông báo định kỳ
340090000000000025000040000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 QUẢN LÝ WEBSITE CUNG CẤP DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
34009000000000002500004000000000000000000011000000000000000000402472800520005400
Điều 34.9.NĐ.2.54. Điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
34009000000000002500004000000000000000000011000000000000000000402472800520005500
Điều 34.9.NĐ.2.55. Thủ tục đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000550000802529600470001300
Điều 34.9.TT.11.13. Đối tượng đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000550000802529600470001400
Điều 34.9.TT.11.14. Hồ sơ đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000550000802529600470001500
Điều 34.9.TT.11.15. Quy trình đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000550000802529600470001600
Điều 34.9.TT.11.16. Xác nhận đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000550000802568700590001300
Điều 34.9.TT.15.13. Đối tượng đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000550000802568700590001400
Điều 34.9.TT.15.14. Hồ sơ đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000550000802568700590001500
Điều 34.9.TT.15.15. Quy trình đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
34009000000000002500004000000000000000000011000000000000000000402472800520005600
Điều 34.9.NĐ.2.56. Sửa đổi, bổ sung, đăng ký lại, chấm dứt đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000560000802529600470001700
Điều 34.9.TT.11.17. Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000560000802529600470001800
Điều 34.9.TT.11.18. Hủy bỏ, chấm dứt đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000560000802529600470001900
Điều 34.9.TT.11.19. Đăng ký lại đối với website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000560000802568700590001600
Điều 34.9.TT.15.16. Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000560000802568700590001700
Điều 34.9.TT.15.17. Hủy bỏ, chấm dứt đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000560000802568700590001800
Điều 34.9.TT.15.18. Đăng ký lại ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
34009000000000002500004000000000000000000011000000000000000000402472800520005700
Điều 34.9.NĐ.2.57. Nghĩa vụ báo cáo
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000570000802529600470002000
Điều 34.9.TT.11.20. Nghĩa vụ báo cáo định kỳ của thương nhân, tổ chức đã đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000570000802568700590001900
Điều 34.9.TT.15.19. Nghĩa vụ báo cáo định kỳ của thương nhân, tổ chức đã đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
34009000000000002500004000000000000000000011000000000000000000402472800520005800
Điều 34.9.NĐ.2.58. Thẩm quyền cấp đăng ký
34009000000000002500004000000000000000000011000000000000000000402472800520005900
Điều 34.9.NĐ.2.59. Công khai thông tin đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000590000802568700590001000
Điều 34.9.TT.15.10. Đối tượng thông báo ứng dụng bán hàng
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000590000802568700590001100
Điều 34.9.TT.15.11. Thông tin thông báo và quy trình thông báo ứng dụng bán hàng
3400900000000000250000400000000000000000001100000000000000000040247280052000590000802568700590001200
Điều 34.9.TT.15.12. Cập nhật, thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo
340090000000000025000040000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 3 HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT VÀ CHỨNG THỰC TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
34009000000000002500004000000000000000000021000000000000000000402472800520006000
Điều 34.9.NĐ.2.60. Nguyên tắc chung
34009000000000002500004000000000000000000021000000000000000000402472800520006100
Điều 34.9.NĐ.2.61. Hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
3400900000000000250000400000000000000000002100000000000000000040247280052000610000802529600470002200
Điều 34.9.TT.11.22. Hồ sơ đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000002100000000000000000040247280052000610000802529600470002300
Điều 34.9.TT.11.23. Quy trình đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000002100000000000000000040247280052000610000802529600470002400
Điều 34.9.TT.11.24. Xác nhận đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000002100000000000000000040247280052000610000802529600470002500
Điều 34.9.TT.11.25. Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000002100000000000000000040247280052000610000802529600470002600
Điều 34.9.TT.11.26. Hủy bỏ, chấm dứt đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000002100000000000000000040247280052000610000802529600470002700
Điều 34.9.TT.11.27. Nghĩa vụ báo cáo định kỳ của thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
34009000000000002500004000000000000000000021000000000000000000402472800520006200
Điều 34.9.NĐ.2.62. Hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử
34009000000000002500004000000000000000000021000000000000000000402472800520006300
Điều 34.9.NĐ.2.63. Hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử
340090000000000025000040000000000000000000310000000000000000
Tiểu mục 4 CỔNG THÔNG TIN QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
34009000000000002500004000000000000000000031000000000000000000402472800520006400
Điều 34.9.NĐ.2.64. Chức năng của Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử
34009000000000002500004000000000000000000031000000000000000000402472800520006500
Điều 34.9.NĐ.2.65. Danh sách các website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000003100000000000000000040247280052000650000802529600470000500
Điều 34.9.TT.11.5. Trách nhiệm thực hiện thủ tục thông báo, đăng ký của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử
3400900000000000250000400000000000000000003100000000000000000040247280052000650000802529600470002800
Điều 34.9.TT.11.28. Công bố danh sách các website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng ký
3400900000000000250000400000000000000000003100000000000000000040247280052000650000802568700590002000
Điều 34.9.TT.15.20. Công bố danh sách các ứng dụng di động đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng ký
34009000000000002500004000000000000000000031000000000000000000402472800520006600
Điều 34.9.NĐ.2.66. Danh sách các thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
3400900000000000250000400000000000000000003100000000000000000040247280052000660000802529600470002900
Điều 34.9.TT.11.29. Công bố danh sách các thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục đăng ký
34009000000000002500004000000000000000000031000000000000000000402472800520006700
Điều 34.9.NĐ.2.67. Danh sách các website thương mại điện tử khuyến cáo người tiêu dùng thận trọng
3400900000000000250000400000000000000000003100000000000000000040247280052000670000802529600470003000
Điều 34.9.TT.11.30. Công bố danh sách các website thương mại điện tử vi phạm quy định của pháp luật
3400900000000000250000400000000000000000003100000000000000000040247280052000670000802529600470003100
Điều 34.9.TT.11.31. Tiếp nhận thông tin phản ánh và công bố danh sách website thương mại điện tử bị phản ánh về việc có dấu hiệu vi phạm pháp luật
3400900000000000250000400000000000000000003100000000000000000040247280052000670000802568700590002100
Điều 34.9.TT.15.21. Công bố danh sách các ứng dụng di động vi phạm quy định của pháp luật
3400900000000000250000400000000000000000003100000000000000000040247280052000670000802568700590002200
Điều 34.9.TT.15.22. Tiếp nhận và xử lý thông tin phản ánh về ứng dụng di động có dấu hiệu vi phạm pháp luật
340090000000000025000040000000000000000000410000000000000000
Tiểu mục 5 HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CỦA THƯƠNG NHÂN, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
34009000000000002500004000000000000000000041000000000000000000402472800520006701
Điều 34.10.NĐ.2.67a. Thương nhân, tổ chức nước ngoài có website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử tại Việt Nam
34009000000000002500004000000000000000000041000000000000000000402472800520006704
Điều 34.10.NĐ.2.67b. Thương nhân, tổ chức nước ngoài bán hàng hóa trên sàn giao dịch thương mại điện tử Việt Nam
34009000000000002500004000000000000000000041000000000000000000402472800520006705
Điều 34.10.NĐ.2.67c. Điều kiện tiếp cận thị trường của nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực dịch vụ thương mại điện tử
3400900000000000250000500000000000000000
Mục 5 AN TOÀN, AN NINH TRONG GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
340090000000000025000050000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
34009000000000002500005000000000000000000001000000000000000000402472800520006800
Điều 34.9.NĐ.2.68. Trách nhiệm về bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng
34009000000000002500005000000000000000000001000000000000000000402472800520006900
Điều 34.9.NĐ.2.69. Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng
34009000000000002500005000000000000000000001000000000000000000402472800520007000
Điều 34.9.NĐ.2.70. Xin phép người tiêu dùng khi tiến hành thu thập thông tin
34009000000000002500005000000000000000000001000000000000000000402472800520007100
Điều 34.9.NĐ.2.71. Sử dụng thông tin cá nhân
34009000000000002500005000000000000000000001000000000000000000402472800520007200
Điều 34.9.NĐ.2.72. Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin cá nhân
34009000000000002500005000000000000000000001000000000000000000402472800520007300
Điều 34.9.NĐ.2.73. Kiểm tra, cập nhật và điều chỉnh thông tin cá nhân
340090000000000025000050000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 AN TOÀN THANH TOÁN TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
34009000000000002500005000000000000000000011000000000000000000402472800520007400
Điều 34.9.NĐ.2.74. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử có chức năng thanh toán trực tuyến
3400900000000000250000500000000000000000001100000000000000000040247280052000740000802568700590000900
Điều 34.9.TT.15.9. Thanh toán trực tuyến qua ứng dụng di động
34009000000000002500005000000000000000000011000000000000000000402472800520007500
Điều 34.9.NĐ.2.75. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán cho website thương mại điện tử
3400900000000000250000600000000000000000
Mục 6 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
340090000000000025000060000000000000000000402472800520007600
Điều 34.9.NĐ.2.76. Giải quyết tranh chấp trong thương mại điện tử
340090000000000025000060000000000000000000402472800520007700
Điều 34.9.NĐ.2.77. Thanh tra, kiểm tra trong thương mại điện tử
340090000000000025000060000000000000000000402472800520007800
Điều 34.9.NĐ.2.78. Xử lý vi phạm hành chính trong thương mại điện tử
34009000000000004000
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
3400900000000000400000402787501210000200
Điều 34.10.NĐ.16.2. Giải thích từ ngữ
3400900000000000400000402787501210000300
Điều 34.10.NĐ.16.3. Nguyên tắc kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
3400900000000000400000402787501210000400
Điều 34.10.NĐ.16.4. Các hành vi bị nghiêm cấm
3400900000000000400000402787501210000500
Điều 34.10.NĐ.16.5. Điểm kinh doanh
3400900000000000400000402787501210000600
Điều 34.10.NĐ.16.6. Khai trương hoạt động và thời gian hoạt động
3400900000000000400000402787501210000700
Điều 34.10.NĐ.16.7. Số lượng, chủng loại máy và loại hình trò chơi điện tử có thưởng
3400900000000000400000402787501210000800
Điều 34.10.NĐ.16.8. Thể lệ trò chơi
3400900000000000400000402787501210000900
Điều 34.10.NĐ.16.9. Đối tượng được phép chơi tại các Điểm kinh doanh
3400900000000000400000402787501210001000
Điều 34.10.NĐ.16.10. Quyền và nghĩa vụ của người chơi
3400900000000000400000402787501210001100
Điều 34.10.NĐ.16.11. Đối tượng được ra, vào Điểm kinh doanh
3400900000000000400000402787501210001200
Điều 34.10.NĐ.16.12. Quản lý đồng tiền quy ước
340090000000000040000040278750121000120000802805400390000300
Điều 34.10.TT.33.3. Quản lý đồng tiền quy ước
340090000000000040000040278750121000120000802805400390000400
Điều 34.10.TT.33.4. Quản lý tiền mặt, đồng tiền quy ước tại kho quỹ, quầy thu ngân và tại các máy trò chơi điện tử có thưởng
340090000000000040000040278750121000120000802805400390000500
Điều 34.10.TT.33.5. Phí cấp phép
3400900000000000400000402787501210001300
Điều 34.10.NĐ.16.13. Quản lý máy trò chơi điện tử có thưởng, đồng tiền quy ước và thiết bị trò chơi
3400900000000000400000402787501210001400
Điều 34.10.NĐ.16.14. Mua, nhập khẩu, tái xuất và tiêu hủy máy trò chơi điện tử có thưởng, đồng tiền quy ước, thiết bị trò chơi
3400900000000000400000402787501210001500
Điều 34.10.NĐ.16.15. Quy chế quản lý nội bộ và kiểm soát nội bộ
3400900000000000400000402787501210001600
Điều 34.10.NĐ.16.16. Quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
3400900000000000400000402787501210001700
Điều 34.10.NĐ.16.17. Quản lý về việc thanh toán và ngoại hối
3400900000000000400000402787501210001800
Điều 34.10.NĐ.16.18. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp
3400900000000000400000402787501210001900
Điều 34.10.NĐ.16.19. Người quản lý, điều hành Điểm kinh doanh
3400900000000000400000402787501210002000
Điều 34.10.NĐ.16.20. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
3400900000000000400000402787501210002100
Điều 34.10.NĐ.16.21. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
3400900000000000400000402787501210002200
Điều 34.10.NĐ.16.22. Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
3400900000000000400000402787501210002300
Điều 34.10.NĐ.16.23. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
3400900000000000400000402787501210002400
Điều 34.10.NĐ.16.24. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
3400900000000000400000402787501210002500
Điều 34.10.NĐ.16.25. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
3400900000000000400000402787501210002600
Điều 34.10.NĐ.16.26. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
3400900000000000400000402787501210002700
Điều 34.10.NĐ.16.27. Phí cấp phép
3400900000000000400000402787501210002800
Điều 34.10.NĐ.16.28. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
3400900000000000400000402787501210002900
Điều 34.10.NĐ.16.29. Thủ tục cấp Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác
3400900000000000400000402787501210003000
Điều 34.10.NĐ.16.30. Thủ tục cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép
3400900000000000400000402787501210003100
Điều 34.10.NĐ.16.31. Thu hồi Giấy phép
3400900000000000400000402787501210003200
Điều 34.10.NĐ.16.32. Chuyển đổi Giấy phép
3400900000000000400000402787501210003300
Điều 34.10.NĐ.16.33. Công bố, cung cấp thông tin
3400900000000000400000402787501210003400
Điều 34.10.NĐ.16.34. Quảng cáo
3400900000000000400000402787501210003500
Điều 34.10.NĐ.16.35. Giảm giá, khuyến mại
3400900000000000400000402787501210003600
Điều 34.10.NĐ.16.36. Chế độ tài chính, thuế
340090000000000040000040278750121000360000802805400390000600
Điều 34.10.TT.33.6. Nguyên tắc hạch toán và quản lý doanh thu, chi phí
340090000000000040000040278750121000360000802805400390000700
Điều 34.10.TT.33.7. Doanh thu
340090000000000040000040278750121000360000802805400390000800
Điều 34.10.TT.33.8. Chi phí
340090000000000040000040278750121000360000802805400390001100
Điều 34.10.TT.33.11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
340090000000000040000040278750121000360000802805400390001200
Điều 34.10.TT.33.12. Trách nhiệm của Cục Thuế địa phương
340090000000000040000040278750121000360000802805400390001300
Điều 34.10.TT.33.13. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
3400900000000000400000402787501210003700
Điều 34.10.NĐ.16.37. Chế độ kế toán và báo cáo
340090000000000040000040278750121000370000802805400390000900
Điều 34.10.TT.33.9. Chế độ kế toán, kiểm toán
340090000000000040000040278750121000370000802805400390001000
Điều 34.10.TT.33.10. Chế độ báo cáo
3400900000000000400000402787501210003800
Điều 34.10.NĐ.16.38. Kiểm toán, công khai báo cáo tài chính
3400900000000000400000402787501210003900
Điều 34.10.NĐ.16.39. Quản lý nhà nước về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
3400900000000000400000402787501210004000
Điều 34.10.NĐ.16.40. Kiểm tra, thanh tra
3400900000000000400000402787501210004100
Điều 34.10.NĐ.16.41. Quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước
34009000000000005000
Chương V QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH XĂNG DẦU
3400900000000000500000100000000000000000
Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000050000010000000000000000000402520300830000300
Điều 34.9.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ
34009000000000005000001000000000000000000040252030083000030000802525400380000500
Điều 34.9.TT.9.5. Hợp đồng nhượng quyền bán lẻ xăng dầu
340090000000000050000010000000000000000000402520300830000400
Điều 34.9.NĐ.4.4. Áp dụng điều ước quốc tế và pháp luật có liên quan
340090000000000050000010000000000000000000402520300830000500
Điều 34.10.NĐ.4.5. Quy hoạch phát triển hệ thống kinh doanh xăng dầu
340090000000000050000010000000000000000000402520300830000501
Điều 34.10.NĐ.4.5a. Chuyển nhượng cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài
340090000000000050000010000000000000000000402520300830000600
Điều 34.9.NĐ.4.6. Phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường
340090000000000050000010000000000000000000802459100390000300
Điều 34.9.TT.3.3. Giải thích từ ngữ
340090000000000050000010000000000000000000802525400380000200
Điều 34.9.TT.9.2. Giải thích từ ngữ
340090000000000050000010000000000000000000802566400430000200
Điều 34.9.TT.13.2. Giải thích từ ngữ
3400900000000000500000200000000000000000
Mục 2 KINH DOANH XĂNG DẦU
340090000000000050000020000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 KINH DOANH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU XĂNG DẦU
34009000000000005000002000000000000000000001000000000000000000402520300830000700
Điều 34.9.NĐ.4.7. Điều kiện đối với thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000001000000000000000000402520300830000800
Điều 34.9.NĐ.4.8. Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000000100000000000000000040252030083000080000802525400380000600
Điều 34.9.TT.9.6. Kiểm tra và cấp Giấy phép, Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận
34009000000000005000002000000000000000000001000000000000000000402520300830000900
Điều 34.9.NĐ.4.9. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000000100000000000000000040252030083000090000502455300530000300
Điều 34.9.QĐ.1.3. Tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học
3400900000000000500000200000000000000000000100000000000000000040252030083000090000502455300530000400
Điều 34.9.QĐ.1.4. Lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn
3400900000000000500000200000000000000000000100000000000000000040252030083000090000502455300530000500
Điều 34.9.QĐ.1.5. Tổ chức thực hiện
3400900000000000500000200000000000000000000100000000000000000040252030083000090000802525400380000700
Điều 34.9.TT.9.7. Thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu.
3400900000000000500000200000000000000000000100000000000000000040252030083000090000802530600510000100
Điều 34.9.TT.12.1.
340090000000000050000020000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 SẢN XUẤT, PHA CHẾ XĂNG DẦU
34009000000000005000002000000000000000000011000000000000000000402520300830001100
Điều 34.9.NĐ.4.11. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân sản xuất xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802459100390000400
Điều 34.9.TT.3.4. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho LPG, kho LNG
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802459100390000500
Điều 34.9.TT.3.5. Nguyên tắc xem xét đề nghị thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho LPG, kho LNG
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802459100390000600
Điều 34.9.TT.3.6. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802459100390000700
Điều 34.9.TT.3.7. Hội đồng thẩm định bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho LPG, kho LNG
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802459100390000800
Điều 34.9.TT.3.8. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho LPG, kho LNG
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802459100390000900
Điều 34.9.TT.3.9. Quản lý dự án đầu tư công trình kho xăng dầu, kho LPG, kho LNG
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802459100390001000
Điều 34.9.TT.3.10. Chấm dứt thực hiện dự án
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802459100390001100
Điều 34.9.TT.3.11. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802459100390001200
Điều 34.9.TT.3.12. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802459100390001300
Điều 34.9.TT.3.13. Chế độ báo cáo thực hiện dự án
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802525400380001500
Điều 34.9.TT.9.15. Sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000001100000000000000000040252030083000110000802525400380001600
Điều 34.9.TT.9.16. Hồ sơ, thủ tục đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu và tiêu thụ sản phẩm xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000011000000000000000000402520300830001200
Điều 34.9.NĐ.4.12. Pha chế xăng dầu
340090000000000050000020000000000000000000210000000000000000
Tiểu mục 3 THƯƠNG NHÂN PHÂN PHỐI XĂNG DẦU
34009000000000005000002000000000000000000021000000000000000000402520300830001300
Điều 34.9.NĐ.4.13. Điều kiện đối với thương nhân phân phối xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000021000000000000000000402520300830001400
Điều 34.9.NĐ.4.14. Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000021000000000000000000402520300830001500
Điều 34.9.NĐ.4.15. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân phân phối xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000002100000000000000000040252030083000150000802525400380000400
Điều 34.9.TT.9.4. Hợp đồng mua bán xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000002100000000000000000040252030083000150000802525400380000800
Điều 34.9.TT.9.8. Thương nhân phân phối xăng dầu
340090000000000050000020000000000000000000310000000000000000
Tiểu mục 4 TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH XĂNG DẦU
34009000000000005000002000000000000000000031000000000000000000402520300830001600
Điều 34.9.NĐ.4.16. Điều kiện đối với tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000031000000000000000000402520300830001700
Điều 34.9.NĐ.4.17. Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000031000000000000000000402520300830001800
Điều 34.9.NĐ.4.18. Quyền và nghĩa vụ của tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000003100000000000000000040252030083000180000802525400380000900
Điều 34.9.TT.9.9. Tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
340090000000000050000020000000000000000000410000000000000000
Tiểu mục 5 ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU
34009000000000005000002000000000000000000041000000000000000000402520300830001900
Điều 34.9.NĐ.4.19. Điều kiện đối với đại lý bán lẻ xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000041000000000000000000402520300830002000
Điều 34.9.NĐ.4.20. Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000041000000000000000000402520300830002100
Điều 34.9.NĐ.4.21. Quyền và nghĩa vụ của đại lý bán lẻ xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000004100000000000000000040252030083000210000802525400380000300
Điều 34.9.TT.9.3. Hợp đồng đại lý xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000004100000000000000000040252030083000210000802525400380001000
Điều 34.9.TT.9.10. Đại lý bán lẻ xăng dầu
340090000000000050000020000000000000000000510000000000000000
Tiểu mục 6 THƯƠNG NHÂN NHẬN QUYỀN BÁN LẺ XĂNG DẦU
34009000000000005000002000000000000000000051000000000000000000402520300830002200
Điều 34.9.NĐ.4.22. Điều kiện đối với thương nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000051000000000000000000402520300830002300
Điều 34.9.NĐ.4.23. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000005100000000000000000040252030083000230000802525400380001100
Điều 34.9.TT.9.11. Thương nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu
340090000000000050000020000000000000000000610000000000000000
Tiểu mục 7 CỬA HÀNG BÁN LẺ XĂNG DẦU
34009000000000005000002000000000000000000061000000000000000000402520300830002400
Điều 34.9.NĐ.4.24. Điều kiện đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu
3400900000000000500000200000000000000000006100000000000000000040252030083000240000802476100110000100
Điều 34.9.TT.6.1.
3400900000000000500000200000000000000000006100000000000000000040252030083000240000802529600480000100
Điều 34.9.TT.10.1.
3400900000000000500000200000000000000000006100000000000000000040252030083000240000802566700470000100
Điều 34.9.TT.14.1.
34009000000000005000002000000000000000000061000000000000000000402520300830002401
Điều 34.10.NĐ.4.24a. Thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
34009000000000005000002000000000000000000061000000000000000000402520300830002500
Điều 34.9.NĐ.4.25. Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000061000000000000000000402520300830002600
Điều 34.9.NĐ.4.26. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh xăng dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu
340090000000000050000020000000000000000000710000000000000000
Tiểu mục 8 KINH DOANH DỊCH VỤ XĂNG DẦU
34009000000000005000002000000000000000000071000000000000000000402520300830002700
Điều 34.9.NĐ.4.27. Điều kiện kinh doanh dịch vụ cho thuê cảng, kho tiếp nhận xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000071000000000000000000402520300830002800
Điều 34.9.NĐ.4.28. Điều kiện kinh doanh dịch vụ vận tải xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000071000000000000000000402520300830002900
Điều 34.9.NĐ.4.29. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ xăng dầu
340090000000000050000020000000000000000000810000000000000000
Tiểu mục 9 DỰ TRỮ XĂNG DẦU
34009000000000005000002000000000000000000081000000000000000000402520300830003000
Điều 34.9.NĐ.4.30. Đối tượng thực hiện dự trữ xăng dầu
34009000000000005000002000000000000000000081000000000000000000402520300830003100
Điều 34.9.NĐ.4.31. Dự trữ xăng dầu bắt buộc
3400900000000000500000300000000000000000
Mục 3 QUẢN LÝ KINH DOANH XĂNG DẦU
340090000000000050000030000000000000000000402520300830003200
Điều 34.9.NĐ.4.32. Quản lý về đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430000300
Điều 34.9.TT.13.3. Nguyên tắc quản lý tỷ lệ hao hụt xăng dầu
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430000400
Điều 34.9.TT.13.4. Nguyên tắc xác định hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430000500
Điều 34.9.TT.13.5. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn nhập
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430000600
Điều 34.9.TT.13.6. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn xuất
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430000700
Điều 34.9.TT.13.7. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn tồn chứa
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430000800
Điều 34.9.TT.13.8. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong công đoạn xúc rửa
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430000900
Điều 34.9.TT.13.9. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong công đoạn pha chế
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430001000
Điều 34.9.TT.13.10. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu vận chuyển
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430001100
Điều 34.9.TT.13.11. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn chuyển tải
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430001200
Điều 34.9.TT.13.12. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430001300
Điều 34.9.TT.13.13. Trách nhiệm của các đơn vị
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000320000802566400430001400
Điều 34.9.TT.13.14. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh xăng dầu
340090000000000050000030000000000000000000402520300830003300
Điều 34.9.NĐ.4.33. Tổng nguồn xăng dầu tối thiểu
340090000000000050000030000000000000000000402520300830003400
Điều 34.9.NĐ.4.34. Thủ tục đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000340000802525400380001200
Điều 34.9.TT.9.12. Đăng ký hạn mức tối thiểu nhập khẩu xăng dầu hàng năm
340090000000000050000030000000000000000000402520300830003500
Điều 34.9.NĐ.4.35. Xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, gia công xuất khẩu xăng dầu và nguyên liệu
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000350000802525400380001300
Điều 34.9.TT.9.13. Xuất khẩu xăng dầu và nguyên liệu
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000350000802525400380001400
Điều 34.9.TT.9.14. Kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu xăng dầu và nguyên liệu
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000350000802525400380001700
Điều 34.9.TT.9.17. Gia công xuất khẩu xăng dầu
34009000000000005000003000000000000000000040252030083000350000802713300410002000
Điều 34.9.TT.9.20. Nguyên tắc áp dụng danh mục
340090000000000050000030000000000000000000402520300830003600
Điều 34.9.NĐ.4.36. Thuế nhập khẩu xăng dầu
340090000000000050000030000000000000000000402520300830003700
Điều 34.9.NĐ.4.37. Quỹ bình ổn giá xăng dầu
340090000000000050000030000000000000000000402520300830003800
Điều 34.9.NĐ.4.38. Nguyên tắc điều hành giá xăng dầu
340090000000000050000030000000000000000000402520300830003801
Điều 34.10.NĐ.4.38a. Công thức giá cơ sở
340090000000000050000030000000000000000000402520300830003900
Điều 34.9.NĐ.4.39. Công khai, minh bạch trong điều hành giá và kinh doanh xăng dầu
340090000000000050000030000000000000000000402520300830004000
Điều 34.9.NĐ.4.40. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân
34009000000000006000
Chương VI QUY ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ XẾP HẠNG TÍN NHIỆM
3400900000000000600000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000060000010000000000000000000402522600880000300
Điều 34.9.NĐ.5.3. Các dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000010000000000000000000402522600880000400
Điều 34.9.NĐ.5.4. Giải thích thuật ngữ
340090000000000060000010000000000000000000402522600880000500
Điều 34.9.NĐ.5.5. Nguyên tắc hoạt động xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000010000000000000000000402522600880000600
Điều 34.9.NĐ.5.6. Sử dụng dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000010000000000000000000402522600880000700
Điều 34.9.NĐ.5.7. Các hành vi nghiêm cấm
340090000000000060000010000000000000000000402522600880000800
Điều 34.9.NĐ.5.8. Quy hoạch phát triển dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
3400900000000000600000200000000000000000
Mục 2 DOANH NGHIỆP XẾP HẠNG TÍN NHIỆM
340090000000000060000020000000000000000000402522600880000900
Điều 34.9.NĐ.5.9. Loại hình doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000020000000000000000000402522600880001000
Điều 34.9.NĐ.5.10. Cổ đông hoặc thành viên góp vốn của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000020000000000000000000402522600880001100
Điều 34.9.NĐ.5.11. Vốn pháp định
340090000000000060000020000000000000000000402522600880001200
Điều 34.9.NĐ.5.12. Phạm vi hoạt động của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000020000000000000000000402522600880001300
Điều 34.9.NĐ.5.13. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000020000000000000000000402522600880001400
Điều 34.9.NĐ.5.14. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
340090000000000060000020000000000000000000402522600880001500
Điều 34.9.NĐ.5.15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
340090000000000060000020000000000000000000402522600880001600
Điều 34.9.NĐ.5.16. Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
340090000000000060000020000000000000000000402522600880001700
Điều 34.9.NĐ.5.17. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
340090000000000060000020000000000000000000402522600880001800
Điều 34.9.NĐ.5.18. Công bố thông tin trước ngày khai trương hoạt động
340090000000000060000020000000000000000000402522600880001900
Điều 34.9.NĐ.5.19. Tiêu chuẩn, điều kiện của Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp
340090000000000060000020000000000000000000402522600880002000
Điều 34.9.NĐ.5.20. Tiêu chuẩn, điều kiện của thành viên Hội đồng xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000020000000000000000000402522600880002100
Điều 34.9.NĐ.5.21. Tiêu chuẩn, điều kiện của chuyên viên phân tích
340090000000000060000020000000000000000000402522600880002200
Điều 34.9.NĐ.5.22. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
340090000000000060000020000000000000000000402522600880002300
Điều 34.9.NĐ.5.23. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
340090000000000060000020000000000000000000402522600880002400
Điều 34.9.NĐ.5.24. Những thay đổi phải thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước
340090000000000060000020000000000000000000402522600880002500
Điều 34.9.NĐ.5.25. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
3400900000000000600000300000000000000000
Mục 3 HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ XẾP HẠNG TÍN NHIỆM
340090000000000060000030000000000000000000402522600880002600
Điều 34.9.NĐ.5.26. Quy trình hoạt động xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000030000000000000000000402522600880002700
Điều 34.9.NĐ.5.27. Hợp đồng xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000030000000000000000000402522600880002800
Điều 34.9.NĐ.5.28. Chi phí dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000030000000000000000000402522600880002900
Điều 34.9.NĐ.5.29. Chuyên viên phân tích
340090000000000060000030000000000000000000402522600880003000
Điều 34.9.NĐ.5.30. Hội đồng xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000030000000000000000000402522600880003100
Điều 34.9.NĐ.5.31. Quy trình nghiệp vụ
340090000000000060000030000000000000000000402522600880003200
Điều 34.9.NĐ.5.32. Phương pháp xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000030000000000000000000402522600880003300
Điều 34.9.NĐ.5.33. Bậc xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000030000000000000000000402522600880003400
Điều 34.9.NĐ.5.34. Bộ quy tắc chuẩn mực đạo đức
340090000000000060000030000000000000000000402522600880003500
Điều 34.9.NĐ.5.35. Báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm
34009000000000006000003000000000000000000040252260088000350000802739500800000300
Điều 34.10.TT.32.3. Phương thức gửi báo cáo của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000030000000000000000000402522600880003600
Điều 34.9.NĐ.5.36. Công bố thông tin
340090000000000060000030000000000000000000402522600880003700
Điều 34.9.NĐ.5.37. Hệ thống kiểm soát nội bộ
340090000000000060000030000000000000000000402522600880003800
Điều 34.9.NĐ.5.38. Các trường hợp xung đột lợi ích
340090000000000060000030000000000000000000402522600880003900
Điều 34.9.NĐ.5.39. Bảo mật thông tin
340090000000000060000030000000000000000000402522600880004000
Điều 34.9.NĐ.5.40. Lưu trữ hồ sơ
3400900000000000600000400000000000000000
Mục 4 HẠCH TOÁN, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA DOANH NGHIỆP XẾP HẠNG TÍN NHIỆM
340090000000000060000040000000000000000000402522600880004100
Điều 34.9.NĐ.5.41. Hạch toán, kế toán, kiểm toán
340090000000000060000040000000000000000000402522600880004200
Điều 34.9.NĐ.5.42. Chế độ báo cáo
3400900000000000600000500000000000000000
Mục 5 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN
340090000000000060000050000000000000000000402522600880004300
Điều 34.9.NĐ.5.43. Bộ Tài chính
340090000000000060000050000000000000000000402522600880004400
Điều 34.9.NĐ.5.44. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
340090000000000060000050000000000000000000402522600880004500
Điều 34.9.NĐ.5.45. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
340090000000000060000050000000000000000000402522600880004600
Điều 34.9.NĐ.5.46. Trách nhiệm của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm
340090000000000060000050000000000000000000402522600880004700
Điều 34.9.NĐ.5.47. Trách nhiệm của tổ chức được xếp hạng tín nhiệm
34009000000000008000
Chương VII QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH CASINO
3400900000000000800000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000080000010000000000000000000402606900030000200
Điều 34.9.NĐ.6.2. Giải thích từ ngữ
340090000000000080000010000000000000000000402606900030000300
Điều 34.9.NĐ.6.3. Nguyên tắc kinh doanh casino
340090000000000080000010000000000000000000402606900030000400
Điều 34.9.NĐ.6.4. Các hành vi bị nghiêm cấm
3400900000000000800000200000000000000000
Mục 2 TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CASINO
340090000000000080000020000000000000000000402606900030000500
Điều 34.9.NĐ.6.5. Điểm kinh doanh casino
340090000000000080000020000000000000000000402606900030000600
Điều 34.9.NĐ.6.6. Thời gian hoạt động
340090000000000080000020000000000000000000402606900030000700
Điều 34.9.NĐ.6.7. Số lượng máy trò chơi, bàn trò chơi
340090000000000080000020000000000000000000402606900030000800
Điều 34.9.NĐ.6.8. Điều chỉnh tăng số lượng máy trò chơi, bàn trò chơi
340090000000000080000020000000000000000000402606900030000900
Điều 34.9.NĐ.6.9. Chủng loại, loại hình trò chơi có thưởng
340090000000000080000020000000000000000000402606900030001000
Điều 34.9.NĐ.6.10. Thể lệ trò chơi
340090000000000080000020000000000000000000402606900030001100
Điều 34.9.NĐ.6.11. Đối tượng được phép chơi tại Điểm kinh doanh casino
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000110000802633101020000400
Điều 34.9.TT.19.4. Hồ sơ chứng minh người Việt Nam có đủ năng lực về tài chính để tham gia chơi tại Điểm kinh doanh casino
340090000000000080000020000000000000000000402606900030001200
Điều 34.9.NĐ.6.12. Thí điểm cho phép người Việt Nam chơi tại Điểm kinh doanh casino
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000120000802633101020000500
Điều 34.9.TT.19.5. Nộp, quản lý, sử dụng tiền vé tham gia chơi tại Điểm kinh doanh casino thí điểm cho người Việt Nam vào chơi
340090000000000080000020000000000000000000402606900030001300
Điều 34.9.NĐ.6.13. Quyền và nghĩa vụ của người chơi
340090000000000080000020000000000000000000402606900030001400
Điều 34.9.NĐ.6.14. Đối tượng được ra, vào Điểm kinh doanh casino
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000140000802633101020000300
Điều 34.9.TT.19.3. Sổ theo dõi, thẻ điện tử để kiểm soát đối tượng ra, vào Điểm kinh doanh casino
340090000000000080000020000000000000000000402606900030001500
Điều 34.9.NĐ.6.15. Quản lý đồng tiền quy ước
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000150000802629500100000300
Điều 34.9.TT.17.3. Quy đổi mệnh giá đồng tiền quy ước
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000150000802633101020000600
Điều 34.9.TT.19.6. Quản lý đồng tiền quy ước
340090000000000080000020000000000000000000402606900030001600
Điều 34.9.NĐ.6.16. Quản lý máy trò chơi, bàn trò chơi và thiết bị trò chơi
340090000000000080000020000000000000000000402606900030001700
Điều 34.9.NĐ.6.17. Mua, tái xuất, tiêu hủy máy trò chơi, bàn trò chơi, đồng tiền quy ước và các thiết bị trò chơi
340090000000000080000020000000000000000000402606900030001800
Điều 34.9.NĐ.6.18. Quy chế quản lý nội bộ và kiểm soát nội bộ
340090000000000080000020000000000000000000402606900030001900
Điều 34.9.NĐ.6.19. Quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
340090000000000080000020000000000000000000402606900030002000
Điều 34.9.NĐ.6.20. Quản lý về việc thanh toán và ngoại hối
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000200000802629500100000400
Điều 34.9.TT.17.4. Phạm vi thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác của doanh nghiệp
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000200000802629500100000500
Điều 34.9.TT.17.5. Tài khoản chuyên dùng ngoại tệ
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000200000802629500100000600
Điều 34.9.TT.17.6. Ngoại tệ tiền mặt tồn quỹ
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000200000802629500100000700
Điều 34.9.TT.17.7. Thanh toán bằng thẻ ngân hàng
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000200000802629500100000800
Điều 34.9.TT.17.8. Nhận và sử dụng tiền trả thưởng của người chơi
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000200000802629500100000900
Điều 34.9.TT.17.9. Xác nhận trúng thưởng, trả thưởng, đổi đồng tiền quy ước, xác nhận mang ngoại tệ tiền mặt ra nước ngoài
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000200000802629500100001000
Điều 34.9.TT.17.10. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép chuyển đổi
340090000000000080000020000000000000000000402606900030002100
Điều 34.9.NĐ.6.21. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000210000802629500100001100
Điều 34.9.TT.17.11. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000210000802629500100001200
Điều 34.9.TT.17.12. Trách nhiệm của ngân hàng được phép
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000210000802629500100001300
Điều 34.9.TT.17.13. Trách nhiệm của doanh nghiệp
34009000000000008000002000000000000000000040260690003000210000802629500100001400
Điều 34.9.TT.17.14. Trách nhiệm của người chơi
340090000000000080000020000000000000000000402606900030002200
Điều 34.9.NĐ.6.22. Xử lý tranh chấp trong Điểm kinh doanh casino
3400900000000000800000300000000000000000
Mục 3 ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH CASINO
340090000000000080000030000000000000000000402606900030002300
Điều 34.9.NĐ.6.23. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án khu dịch vụ, du lịch và vui chơi giải trí tổng hợp có casino
340090000000000080000030000000000000000000402606900030002400
Điều 34.9.NĐ.6.24. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino
34009000000000008000003000000000000000000040260690003000240000802633101020000800
Điều 34.9.TT.19.8. Hồ sơ, tài liệu chứng minh hoàn thành việc giải ngân vốn đầu tư
340090000000000080000030000000000000000000402606900030002500
Điều 34.9.NĐ.6.25. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino
34009000000000008000003000000000000000000040260690003000250000802633101020000700
Điều 34.9.TT.19.7. Mẫu đơn xin cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino
340090000000000080000030000000000000000000402606900030002600
Điều 34.9.NĐ.6.26. Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino
340090000000000080000030000000000000000000402606900030002700
Điều 34.9.NĐ.6.27. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino
340090000000000080000030000000000000000000402606900030002800
Điều 34.9.NĐ.6.28. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino
340090000000000080000030000000000000000000402606900030002900
Điều 34.9.NĐ.6.29. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino
340090000000000080000030000000000000000000402606900030003000
Điều 34.9.NĐ.6.30. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino
340090000000000080000030000000000000000000402606900030003100
Điều 34.9.NĐ.6.31. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino
3400900000000000800000400000000000000000
Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THU, CHI NGOẠI TỆ VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI KHÁC
340090000000000080000040000000000000000000402606900030003200
Điều 34.9.NĐ.6.32. Thủ tục cấp Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác
340090000000000080000040000000000000000000402606900030003300
Điều 34.9.NĐ.6.33. Thủ tục cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép
340090000000000080000040000000000000000000402606900030003400
Điều 34.9.NĐ.6.34. Thu hồi Giấy phép
340090000000000080000040000000000000000000402606900030003500
Điều 34.9.NĐ.6.35. Chuyển đổi Giấy phép
3400900000000000800000500000000000000000
Mục 5 THÔNG TIN, QUẢNG CÁO VÀ KHUYẾN MẠI
340090000000000080000050000000000000000000402606900030003600
Điều 34.9.NĐ.6.36. Cung cấp thông tin
340090000000000080000050000000000000000000402606900030003700
Điều 34.9.NĐ.6.37. Quảng cáo
340090000000000080000050000000000000000000402606900030003800
Điều 34.9.NĐ.6.38. Giảm giá, khuyến mại
3400900000000000800000600000000000000000
Mục 6 TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN
340090000000000080000060000000000000000000402606900030003900
Điều 34.9.NĐ.6.39. Chế độ tài chính
340090000000000080000060000000000000000000402606900030004000
Điều 34.9.NĐ.6.40. Quản lý doanh thu, quản lý thuế
34009000000000008000006000000000000000000040260690003000400000802633101020000900
Điều 34.9.TT.19.9. Nguyên tắc hạch toán và quản lý doanh thu, chi phí hoạt động kinh doanh casino
34009000000000008000006000000000000000000040260690003000400000802633101020001000
Điều 34.9.TT.19.10. Doanh thu và thu nhập khác
34009000000000008000006000000000000000000040260690003000400000802633101020001100
Điều 34.9.TT.19.11. Chi phí hoạt động kinh doanh casino
34009000000000008000006000000000000000000040260690003000400000802641601460000300
Điều 34.9.TT.22.3. Quản lý tiền mặt, đồng tiền quy ước tại kho quỹ, quầy thu ngân và tại các bàn trò chơi, máy trò chơi điện tử có thưởng
34009000000000008000006000000000000000000040260690003000400000802641601460000400
Điều 34.9.TT.22.4. Quản lý thuế đối với doanh nghiệp kinh doanh casino
34009000000000008000006000000000000000000040260690003000400000802641601460000500
Điều 34.9.TT.22.5. Kê khai nộp thuế và báo cáo sử dụng hóa đơn, chứng từ
340090000000000080000060000000000000000000402606900030004100
Điều 34.9.NĐ.6.41. Chế độ kế toán và báo cáo
34009000000000008000006000000000000000000040260690003000410000802633101020001200
Điều 34.9.TT.19.12. Chế độ kế toán, kiểm toán và công khai báo cáo tài chính
34009000000000008000006000000000000000000040260690003000410000802633101020001300
Điều 34.9.TT.19.13. Chế độ báo cáo
340090000000000080000060000000000000000000402606900030004200
Điều 34.9.NĐ.6.42. Kiểm toán, công khai báo cáo tài chính
3400900000000000800000800000000000000000
Mục 7. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, KIỂM TRA, THANH TRA
340090000000000080000080000000000000000000402606900030005900
Điều 34.9.NĐ.6.59. Quản lý nhà nước về kinh doanh casino
34009000000000008000008000000000000000000040260690003000590000802633101020001400
Điều 34.9.TT.19.14. Trách nhiệm của Sở Tài chính
34009000000000008000008000000000000000000040260690003000590000802633101020001500
Điều 34.9.TT.19.15. Trách nhiệm của Cục Thuế địa phương
34009000000000008000008000000000000000000040260690003000590000802633101020001600
Điều 34.9.TT.19.16. Trách nhiệm của các doanh nghiệp kinh doanh casino
34009000000000008000008000000000000000000040260690003000590000802633101020001700
Điều 34.9.TT.19.17. Trách nhiệm của doanh nghiệp kiểm toán
340090000000000080000080000000000000000000402606900030006000
Điều 34.9.NĐ.6.60. Kiểm tra, thanh tra
340090000000000080000080000000000000000000402606900030006100
Điều 34.9.NĐ.6.61. Quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước
34009000000000009000
Chương VIII QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH ĐẶT CƯỢC ĐUA NGỰA, ĐUA CHÓ VÀ BÓNG ĐÁ QUỐC TẾ
3400900000000000900000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000090000010000000000000000000402607700060000200
Điều 34.9.NĐ.7.2. Giải thích từ ngữ
340090000000000090000010000000000000000000402607700060000300
Điều 34.9.NĐ.7.3. Nguyên tắc kinh doanh đặt cược
340090000000000090000010000000000000000000402607700060000400
Điều 34.9.NĐ.7.4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong kinh doanh đặt cược
3400900000000000900000200000000000000000
Mục 2 TỔ CHỨC KINH DOANH ĐẶT CƯỢC
340090000000000090000020000000000000000000402607700060000500
Điều 34.9.NĐ.7.5. Loại hình đặt cược
340090000000000090000020000000000000000000402607700060000600
Điều 34.9.NĐ.7.6. Sản phẩm đặt cược
340090000000000090000020000000000000000000402607700060000700
Điều 34.9.NĐ.7.7. Người chơi
340090000000000090000020000000000000000000402607700060000800
Điều 34.9.NĐ.7.8. Giới hạn mức tham gia đặt cược
340090000000000090000020000000000000000000402607700060000900
Điều 34.9.NĐ.7.9. Thể lệ đặt cược
340090000000000090000020000000000000000000402607700060001000
Điều 34.9.NĐ.7.10. Phương thức trả thưởng
340090000000000090000020000000000000000000402607700060001100
Điều 34.9.NĐ.7.11. Tỷ lệ trả thưởng
340090000000000090000020000000000000000000402607700060001200
Điều 34.9.NĐ.7.12. Phương thức phân phối vé đặt cược
340090000000000090000020000000000000000000402607700060001300
Điều 34.9.NĐ.7.13. Địa bàn kinh doanh đặt cược
340090000000000090000020000000000000000000402607700060001400
Điều 34.9.NĐ.7.14. Điểm bán vé đặt cược cố định
340090000000000090000020000000000000000000402607700060001500
Điều 34.9.NĐ.7.15. Tần suất tổ chức đặt cược và thời điểm nhận đặt cược
340090000000000090000020000000000000000000402607700060001600
Điều 34.9.NĐ.7.16. Vé đặt cược
340090000000000090000020000000000000000000402607700060001700
Điều 34.9.NĐ.7.17. Tài khoản tham gia đặt cược của người chơi
340090000000000090000020000000000000000000402607700060001800
Điều 34.9.NĐ.7.18. Đại lý bán vé đặt cược
340090000000000090000020000000000000000000402607700060001900
Điều 34.9.NĐ.7.19. Nguyên tắc xác định kết quả đặt cược để trả thưởng
340090000000000090000020000000000000000000402607700060002000
Điều 34.9.NĐ.7.20. Quy định về trả thưởng
340090000000000090000020000000000000000000402607700060002100
Điều 34.9.NĐ.7.21. Hoàn trả tiền mua vé đặt cược
340090000000000090000020000000000000000000402607700060002200
Điều 34.9.NĐ.7.22. Quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
340090000000000090000020000000000000000000402607700060002300
Điều 34.9.NĐ.7.23. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh đặt cược
34009000000000009000002000000000000000000040260770006000230000802633001010001600
Điều 34.9.TT.18.16. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh đặt cược
3400900000000000900000300000000000000000
Mục 3 TỔ CHỨC ĐUA NGỰA, ĐUA CHÓ SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐẶT CƯỢC ĐUA NGỰA, ĐẶT CƯỢC ĐUA CHÓ
340090000000000090000030000000000000000000402607700060002400
Điều 34.9.NĐ.7.24. Điều kiện tổ chức đua ngựa, đua chó
340090000000000090000030000000000000000000402607700060002500
Điều 34.9.NĐ.7.25. Điều lệ đua
340090000000000090000030000000000000000000402607700060002600
Điều 34.9.NĐ.7.26. Ngựa đua, chó đua
340090000000000090000030000000000000000000402607700060002700
Điều 34.9.NĐ.7.27. Nài ngựa
340090000000000090000030000000000000000000402607700060002800
Điều 34.9.NĐ.7.28. Trọng tài
340090000000000090000030000000000000000000402607700060002900
Điều 34.9.NĐ.7.29. Hội đồng giám sát cuộc đua
34009000000000009000003000000000000000000040260770006000290000802633001010000400
Điều 34.9.TT.18.4. Thành lập Hội đồng giám sát cuộc đua
34009000000000009000003000000000000000000040260770006000290000802633001010000500
Điều 34.9.TT.18.5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng giám sát cuộc đua
34009000000000009000003000000000000000000040260770006000290000802633001010000600
Điều 34.9.TT.18.6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Hội đồng giám sát cuộc đua
34009000000000009000003000000000000000000040260770006000290000802633001010000700
Điều 34.9.TT.18.7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng giám sát cuộc đua
34009000000000009000003000000000000000000040260770006000290000802633001010000800
Điều 34.9.TT.18.8. Chế độ thù lao tham gia Hội đồng giám sát cuộc đua
3400900000000000900000400000000000000000
Mục 4 ĐIỀU KIỆN, QUY TRÌNH THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH ĐẶT CƯỢC
340090000000000090000040000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 ĐỐI VỚI ĐẶT CƯỢC ĐUA NGỰA, ĐUA CHÓ
34009000000000009000004000000000000000000001000000000000000000402607700060003000
Điều 34.9.NĐ.7.30. Điều kiện, hồ sơ và quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án đầu tư trường đua ngựa, đua chó, trong đó có hoạt động kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó
34009000000000009000004000000000000000000001000000000000000000402607700060003100
Điều 34.9.NĐ.7.31. Điều kiện, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó
3400900000000000900000400000000000000000000100000000000000000040260770006000310000802633001010000300
Điều 34.9.TT.18.3. Đơn xin cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược
34009000000000009000004000000000000000000001000000000000000000402607700060003200
Điều 34.9.NĐ.7.32. Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó
34009000000000009000004000000000000000000001000000000000000000402607700060003300
Điều 34.9.NĐ.7.33. Nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó
34009000000000009000004000000000000000000001000000000000000000402607700060003400
Điều 34.9.NĐ.7.34. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó
34009000000000009000004000000000000000000001000000000000000000402607700060003500
Điều 34.9.NĐ.7.35. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó
34009000000000009000004000000000000000000001000000000000000000402607700060003600
Điều 34.9.NĐ.7.36. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó
34009000000000009000004000000000000000000001000000000000000000402607700060003700
Điều 34.9.NĐ.7.37. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó
340090000000000090000040000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 ĐỐI VỚI ĐẶT CƯỢC BÓNG ĐÁ QUỐC TẾ
34009000000000009000004000000000000000000011000000000000000000402607700060003800
Điều 34.9.NĐ.7.38. Tổ chức thí điểm kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế
34009000000000009000004000000000000000000011000000000000000000402607700060003900
Điều 34.9.NĐ.7.39. Điều kiện, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế
34009000000000009000004000000000000000000011000000000000000000402607700060004000
Điều 34.9.NĐ.7.40. Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế
34009000000000009000004000000000000000000011000000000000000000402607700060004100
Điều 34.9.NĐ.7.41. Nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế
34009000000000009000004000000000000000000011000000000000000000402607700060004200
Điều 34.9.NĐ.7.42. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế
3400900000000000900000500000000000000000
Mục 5 THÔNG TIN, QUẢNG CÁO VÀ KHUYẾN MẠI
340090000000000090000050000000000000000000402607700060004300
Điều 34.9.NĐ.7.43. Cung cấp thông tin
340090000000000090000050000000000000000000402607700060004400
Điều 34.9.NĐ.7.44. Quảng cáo
340090000000000090000050000000000000000000402607700060004500
Điều 34.9.NĐ.7.45. Khuyến mại
3400900000000000900000600000000000000000
Mục 6 TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN
340090000000000090000060000000000000000000402607700060004600
Điều 34.9.NĐ.7.46. Chế độ tài chính
34009000000000009000006000000000000000000040260770006000460000802633001010000900
Điều 34.9.TT.18.9. Nguyên tắc hạch toán và quản lý doanh thu, chi phí
34009000000000009000006000000000000000000040260770006000460000802633001010001000
Điều 34.9.TT.18.10. Doanh thu và thu nhập khác
34009000000000009000006000000000000000000040260770006000460000802633001010001100
Điều 34.9.TT.18.11. Chi phí
340090000000000090000060000000000000000000402607700060004700
Điều 34.9.NĐ.7.47. Chế độ kế toán và báo cáo
34009000000000009000006000000000000000000040260770006000470000802633001010001200
Điều 34.9.TT.18.12. Chế độ kế toán, kiểm toán và công khai báo cáo tài chính
34009000000000009000006000000000000000000040260770006000470000802633001010001300
Điều 34.9.TT.18.13. Chế độ báo cáo
340090000000000090000060000000000000000000402607700060004800
Điều 34.9.NĐ.7.48. Kiểm toán, công khai báo cáo tài chính
3400900000000000900000800000000000000000
Mục 7. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, KIỂM TRA, THANH TRA
340090000000000090000080000000000000000000402607700060006900
Điều 34.9.NĐ.7.69. Chính phủ
340090000000000090000080000000000000000000402607700060007000
Điều 34.9.NĐ.7.70. Thủ tướng Chính phủ
340090000000000090000080000000000000000000402607700060007100
Điều 34.9.NĐ.7.71. Bộ Tài chính
34009000000000009000008000000000000000000040260770006000710000802633001010001500
Điều 34.9.TT.18.15. Trách nhiệm của Cục Thuế địa phương
340090000000000090000080000000000000000000402607700060007200
Điều 34.9.NĐ.7.72. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
340090000000000090000080000000000000000000402607700060007300
Điều 34.9.NĐ.7.73. Bộ Công an
340090000000000090000080000000000000000000402607700060007400
Điều 34.9.NĐ.7.74. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
34009000000000009000008000000000000000000040260770006000740000802649100157500300
Điều 34.10.TT.24.3. Cơ sở vật chất
34009000000000009000008000000000000000000040260770006000740000802649100157500400
Điều 34.10.TT.24.4. Trang thiết bị
34009000000000009000008000000000000000000040260770006000740000802649100157500500
Điều 34.10.TT.24.5. Trọng tài, giám sát
34009000000000009000008000000000000000000040260770006000740000802649100167500300
Điều 34.10.TT.25.3. Cơ sở vật chất
34009000000000009000008000000000000000000040260770006000740000802649100167500400
Điều 34.10.TT.25.4. Trang thiết bị
34009000000000009000008000000000000000000040260770006000740000802649100167500500
Điều 34.10.TT.25.5. Trọng tài, giám sát
34009000000000009000008000000000000000000040260770006000740000802649100167500600
Điều 34.10.TT.25.6. Tập huấn nhân viên cứu hộ
340090000000000090000080000000000000000000402607700060007500
Điều 34.9.NĐ.7.75. Bộ Thông tin và Truyền thông
340090000000000090000080000000000000000000402607700060007600
Điều 34.9.NĐ.7.76. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
340090000000000090000080000000000000000000402607700060007700
Điều 34.9.NĐ.7.77. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
34009000000000009000008000000000000000000040260770006000770000802633001010001400
Điều 34.9.TT.18.14. Trách nhiệm của Sở Tài chính
340090000000000090000080000000000000000000402607700060007800
Điều 34.9.NĐ.7.78. Kiểm tra, thanh tra
34009000000000010000
Chương IX QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THIẾT BỊ, PHẦN MỀM NGỤY TRANG DÙNG ĐỂ GHI ÂM, GHI HÌNH, ĐỊNH VỊ
3400900000000001000000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000100000010000000000000000000402619200660000300
Điều 34.9.NĐ.8.3. Giải thích từ ngữ
340090000000000100000010000000000000000000402619200660000400
Điều 34.9.NĐ.8.4. Nguyên tắc hoạt động và quản lý
340090000000000100000010000000000000000000402619200660000500
Điều 34.9.NĐ.8.5. Các hành vi bị nghiêm cấm
3400900000000001000000200000000000000000
Mục 2 ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ VÀ THỦ TỤC CẤP, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ
340090000000000100000020000000000000000000402619200660000600
Điều 34.9.NĐ.8.6. Điều kiện về an ninh, trật tự
340090000000000100000020000000000000000000402619200660000700
Điều 34.9.NĐ.8.7. Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
340090000000000100000020000000000000000000402619200660000800
Điều 34.9.NĐ.8.8. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
340090000000000100000020000000000000000000402619200660000900
Điều 34.9.NĐ.8.9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
340090000000000100000020000000000000000000402619200660001000
Điều 34.9.NĐ.8.10. Thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
3400900000000001000000300000000000000000
Mục 3 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ KINH DOANH VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
340090000000000100000030000000000000000000402619200660001100
Điều 34.9.NĐ.8.11. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh
340090000000000100000030000000000000000000402619200660001200
Điều 34.9.NĐ.8.12. Trách nhiệm của Bộ Công an
340090000000000100000030000000000000000000402619200660001300
Điều 34.9.NĐ.8.13. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
340090000000000100000030000000000000000000402619200660001400
Điều 34.9.NĐ.8.14. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
340090000000000100000030000000000000000000402619200660001500
Điều 34.9.NĐ.8.15. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
340090000000000100000030000000000000000000402619200660001600
Điều 34.9.NĐ.8.16. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
34009000000000011000
Chương X QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP, NHẬP KHẨU VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG Ô TÔ
3400900000000001100000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000110000010000000000000000000402634301160000300
Điều 34.9.NĐ.9.3. Giải thích từ ngữ
340090000000000110000010000000000000000000402634301160000400
Điều 34.9.NĐ.9.4. Trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng ô tô của doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp và doanh nghiệp nhập khẩu ô tô
340090000000000110000010000000000000000000402634301160000500
Điều 34.9.NĐ.9.5. Trách nhiệm triệu hồi ô tô và thu hồi ô tô thải bỏ
340090000000000110000010000000000000000000402634301160000600
Điều 34.9.NĐ.9.6. Trách nhiệm bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước và ô tô nhập khẩu
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250000300
Điều 34.9.TT.30.3. Giải thích từ ngữ
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250000400
Điều 34.9.TT.30.4. Hồ sơ thiết kế ô tô
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250000500
Điều 34.9.TT.30.5. Thẩm định thiết kế
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250000600
Điều 34.9.TT.30.6. Thử nghiệm mẫu điển hình
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250000700
Điều 34.9.TT.30.7. Hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250000800
Điều 34.9.TT.30.8. Đảm bảo chất lượng sản phẩm trong sản xuất, lắp ráp
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250000900
Điều 34.9.TT.30.9. Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250001000
Điều 34.9.TT.30.10. Quy định trong quá trình sản xuất, lắp ráp hàng loạt
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250001100
Điều 34.9.TT.30.11. Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250001200
Điều 34.9.TT.30.12. Cấp mở rộng, bổ sung Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250001300
Điều 34.9.TT.30.13. Tạm dừng việc xuất xưởng của kiểu loại sản phẩm và thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp cho kiểu loại sản phẩm
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250001400
Điều 34.9.TT.30.14. Quản lý rủi ro
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250001500
Điều 34.9.TT.30.15. Sản phẩm phải triệu hồi
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250001600
Điều 34.9.TT.30.16. Triệu hồi sản phẩm
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250001700
Điều 34.9.TT.30.17. Trách nhiệm của Cơ quan QLCL
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250001800
Điều 34.9.TT.30.18. Trách nhiệm của cơ sở thử nghiệm
34009000000000011000001000000000000000000040263430116000060000802696900250001900
Điều 34.9.TT.30.19. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, cơ sở nhập khẩu linh kiện và cơ sở thiết kế
3400900000000001100000200000000000000000
Mục 2 ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
340090000000000110000020000000000000000000402634301160000700
Điều 34.9.NĐ.9.7. Điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
340090000000000110000020000000000000000000402634301160000800
Điều 34.9.NĐ.9.8. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
340090000000000110000020000000000000000000402634301160000900
Điều 34.9.NĐ.9.9. Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
340090000000000110000020000000000000000000402634301160001000
Điều 34.9.NĐ.9.10. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
340090000000000110000020000000000000000000402634301160001100
Điều 34.9.NĐ.9.11. Kiểm tra, giám sát định kỳ và đột xuất đối với doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô
340090000000000110000020000000000000000000402634301160001200
Điều 34.9.NĐ.9.12. Tạm dừng hiệu lực, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
340090000000000110000020000000000000000000402634301160001300
Điều 34.9.NĐ.9.13. Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
3400900000000001100000300000000000000000
Mục 3 ĐIỀU KIỆN KINH DOANH NHẬP KHẨU Ô TÔ
340090000000000110000030000000000000000000402634301160001400
Điều 34.9.NĐ.9.14. Quy định chung về kinh doanh nhập khẩu ô tô
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030000300
Điều 34.9.TT.23.3. Giải thích từ ngữ
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030000400
Điều 34.9.TT.23.4. Hồ sơ đăng ký kiểm tra (bản giấy hoặc bản điện tử)
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030000500
Điều 34.9.TT.23.5. Nội dung kiểm tra, thử nghiệm ô tô nhập khẩu
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030000600
Điều 34.9.TT.23.6. Trình tự, cách thức thực hiện
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030000700
Điều 34.9.TT.23.7. Xử lý trong quá trình kiểm tra
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030000800
Điều 34.9.TT.23.8. Quy định về triệu hồi ô tô bị lỗi kỹ thuật
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030000900
Điều 34.9.TT.23.9. Nguyên tắc phát hành chứng chỉ chất lượng
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030001000
Điều 34.9.TT.23.10. Quy định về cấp lại chứng chỉ chất lượng
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030001100
Điều 34.9.TT.23.11. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhập khẩu
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030001200
Điều 34.9.TT.23.12. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra
34009000000000011000003000000000000000000040263430116000140000802642800030001300
Điều 34.9.TT.23.13. Trách nhiệm của cơ sở thử nghiệm
340090000000000110000030000000000000000000402634301160001500
Điều 34.9.NĐ.9.15. Điều kiện kinh doanh nhập khẩu ô tô
340090000000000110000030000000000000000000402634301160001600
Điều 34.9.NĐ.9.16. Cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô
340090000000000110000030000000000000000000402634301160001700
Điều 34.9.NĐ.9.17. Cấp đổi Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô
340090000000000110000030000000000000000000402634301160001800
Điều 34.9.NĐ.9.18. Cấp lại Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô
340090000000000110000030000000000000000000402634301160001900
Điều 34.9.NĐ.9.19. Tạm dừng hiệu lực, thu hồi Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô
340090000000000110000030000000000000000000402634301160002000
Điều 34.9.NĐ.9.20. Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô
3400900000000001100000400000000000000000
Mục 4 ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG Ô TÔ
340090000000000110000040000000000000000000402634301160002100
Điều 34.9.NĐ.9.21. Điều kiện cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô
340090000000000110000040000000000000000000402634301160002200
Điều 34.9.NĐ.9.22. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô
340090000000000110000040000000000000000000402634301160002300
Điều 34.9.NĐ.9.23. Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô
340090000000000110000040000000000000000000402634301160002400
Điều 34.9.NĐ.9.24. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô
340090000000000110000040000000000000000000402634301160002500
Điều 34.9.NĐ.9.25. Kiểm tra, giám sát định kỳ và đột xuất đối với cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô
340090000000000110000040000000000000000000402634301160002600
Điều 34.9.NĐ.9.26. Tạm dừng hiệu lực, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô
340090000000000110000040000000000000000000402634301160002700
Điều 34.9.NĐ.9.27. Trách nhiệm của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô được cấp Giấy chứng nhận
340090000000000110000040000000000000000000402634301160002800
Điều 34.9.NĐ.9.28. Trách nhiệm của Cơ quan kiểm tra
3400900000000001100000500000000000000000
Mục 5 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP, NHẬP KHẨU VÀ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG Ô TÔ
340090000000000110000050000000000000000000402634301160002900
Điều 34.9.NĐ.9.29. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
340090000000000110000050000000000000000000402634301160003000
Điều 34.9.NĐ.9.30. Trách nhiệm của địa phương
34009000000000012000
Chương XI QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO PHƯƠNG THỨC ĐA CẤP
3400900000000001200000100000000000000000
Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000120000010000000000000000000402648900400000300
Điều 34.9.NĐ.11.3. Giải thích từ ngữ
340090000000000120000010000000000000000000402648900400000400
Điều 34.9.NĐ.11.4. Đối tượng kinh doanh theo phương thức đa cấp
340090000000000120000010000000000000000000402648900400000500
Điều 34.9.NĐ.11.5. Những hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp
3400900000000001200000200000000000000000
Mục 2 ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP
340090000000000120000020000000000000000000402648900400000600
Điều 34.9.NĐ.11.6. Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400000700
Điều 34.9.NĐ.11.7. Điều kiện đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400000800
Điều 34.9.NĐ.11.8. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400000900
Điều 34.9.NĐ.11.9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400001000
Điều 34.9.NĐ.11.10. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400001100
Điều 34.9.NĐ.11.11. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400001200
Điều 34.9.NĐ.11.12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400001300
Điều 34.9.NĐ.11.13. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400001400
Điều 34.9.NĐ.11.14. Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400001500
Điều 34.9.NĐ.11.15. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400001600
Điều 34.9.NĐ.11.16. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400001700
Điều 34.9.NĐ.11.17. Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
340090000000000120000020000000000000000000402648900400001800
Điều 34.9.NĐ.11.18. Trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
3400900000000001200000300000000000000000
Mục 3 QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI ĐỊA PHƯƠNG
340090000000000120000030000000000000000000402648900400001900
Điều 34.9.NĐ.11.19. Hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
340090000000000120000030000000000000000000402648900400002000
Điều 34.9.NĐ.11.20. Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
340090000000000120000030000000000000000000402648900400002100
Điều 34.9.NĐ.11.21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
340090000000000120000030000000000000000000402648900400002200
Điều 34.9.NĐ.11.22. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
340090000000000120000030000000000000000000402648900400002300
Điều 34.9.NĐ.11.23. Thu hồi xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
340090000000000120000030000000000000000000402648900400002400
Điều 34.9.NĐ.11.24. Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
340090000000000120000030000000000000000000402648900400002500
Điều 34.9.NĐ.11.25. Trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
340090000000000120000030000000000000000000402648900400002600
Điều 34.9.NĐ.11.26. Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
340090000000000120000030000000000000000000402648900400002700
Điều 34.9.NĐ.11.27. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
3400900000000001200000400000000000000000
Mục 4 QUẢN LÝ NGƯỜI THAM GIA BÁN HÀNG ĐA CẤP
340090000000000120000040000000000000000000402648900400002800
Điều 34.9.NĐ.11.28. Điều kiện đối với người tham gia bán hàng đa cấp
340090000000000120000040000000000000000000402648900400002900
Điều 34.9.NĐ.11.29. Hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp
340090000000000120000040000000000000000000402648900400003000
Điều 34.9.NĐ.11.30. Chấm dứt hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp
340090000000000120000040000000000000000000402648900400003100
Điều 34.9.NĐ.11.31. Chương trình đào tạo cơ bản
340090000000000120000040000000000000000000402648900400003200
Điều 34.9.NĐ.11.32. Đào tạo cơ bản cho người tham gia bán hàng đa cấp
340090000000000120000040000000000000000000402648900400003300
Điều 34.9.NĐ.11.33. Thẻ thành viên
340090000000000120000040000000000000000000402648900400003400
Điều 34.9.NĐ.11.34. Đào tạo viên
340090000000000120000040000000000000000000402648900400003500
Điều 34.9.NĐ.11.35. Đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
340090000000000120000040000000000000000000402648900400003600
Điều 34.9.NĐ.11.36. Hồ sơ, trình tự, thủ tục công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
340090000000000120000040000000000000000000402648900400003700
Điều 34.9.NĐ.11.37. Hoạt động của cơ sở đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
340090000000000120000040000000000000000000402648900400003800
Điều 34.9.NĐ.11.38. Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
34009000000000012000004000000000000000000040264890040000380000802656200100000300
Điều 34.9.TT.26.3. Khung chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
34009000000000012000004000000000000000000040264890040000380000802656200100000500
Điều 34.9.TT.26.5. Quy trình tổ chức kiểm tra kiến thức pháp luật bán hàng đa cấp
34009000000000012000004000000000000000000040264890040000380000802656200100000600
Điều 34.9.TT.26.6. Hình thức kiểm tra và đánh giá kết quả kiểm tra
34009000000000012000004000000000000000000040264890040000380000802656200100000700
Điều 34.9.TT.26.7. Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
34009000000000012000004000000000000000000040264890040000380000802656200100000800
Điều 34.9.TT.26.8. Thu hồi xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
340090000000000120000040000000000000000000402648900400003900
Điều 34.9.NĐ.11.39. Trình tự, thủ tục cấp xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
3400900000000001200000500000000000000000
Mục 5 HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP
340090000000000120000050000000000000000000402648900400004000
Điều 34.9.NĐ.11.40. Trách nhiệm của doanh nghiệp bán hàng đa cấp
340090000000000120000050000000000000000000402648900400004100
Điều 34.9.NĐ.11.41. Trách nhiệm của người tham gia bán hàng đa cấp
340090000000000120000050000000000000000000402648900400004200
Điều 34.9.NĐ.11.42. Quy tắc hoạt động
340090000000000120000050000000000000000000402648900400004300
Điều 34.9.NĐ.11.43. Kế hoạch trả thưởng
340090000000000120000050000000000000000000402648900400004400
Điều 34.9.NĐ.11.44. Hệ thống công nghệ thông tin quản lý mạng lưới người tham gia bán hàng đa cấp
340090000000000120000050000000000000000000402648900400004500
Điều 34.9.NĐ.11.45. Trang thông tin điện tử của doanh nghiệp bán hàng đa cấp
340090000000000120000050000000000000000000402648900400004600
Điều 34.9.NĐ.11.46. Giao, nhận và gửi hàng hóa
340090000000000120000050000000000000000000402648900400004700
Điều 34.9.NĐ.11.47. Trả lại, mua lại hàng hóa
340090000000000120000050000000000000000000402648900400004800
Điều 34.9.NĐ.11.48. Hoa hồng, tiền thưởng và lợi ích kinh tế khác
340090000000000120000050000000000000000000402648900400004900
Điều 34.9.NĐ.11.49. Báo cáo của doanh nghiệp bán hàng đa cấp
3400900000000001200000600000000000000000
Mục 6 KÝ QUỸ
340090000000000120000060000000000000000000402648900400005000
Điều 34.9.NĐ.11.50. Tiền ký quỹ
34009000000000012000006000000000000000000040264890040000500000802675200299000300
Điều 34.9.TT.28.3. Nộp tiền ký quỹ và xác nhận tiền ký quỹ của doanh nghiệp
34009000000000012000006000000000000000000040264890040000500000802675200299000400
Điều 34.9.TT.28.4. Quản lý tiền ký quỹ của doanh nghiệp
34009000000000012000006000000000000000000040264890040000500000802675200299000500
Điều 34.9.TT.28.5. Lãi suất tiền ký quỹ
34009000000000012000006000000000000000000040264890040000500000802675200299000800
Điều 34.9.TT.28.8. Trách nhiệm của ngân hàng nhận ký quỹ
34009000000000012000006000000000000000000040264890040000500000802675200299000900
Điều 34.9.TT.28.9. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
340090000000000120000060000000000000000000402648900400005100
Điều 34.9.NĐ.11.51. Rút tiền ký quỹ
34009000000000012000006000000000000000000040264890040000510000802675200299000600
Điều 34.9.TT.28.6. Rút tiền ký quỹ
340090000000000120000060000000000000000000402648900400005200
Điều 34.9.NĐ.11.52. Hồ sơ, trình tự, thủ tục rút tiền ký quỹ
340090000000000120000060000000000000000000402648900400005300
Điều 34.9.NĐ.11.53. Xử lý khoản tiền đã ký quỹ
34009000000000012000006000000000000000000040264890040000530000802675200299000700
Điều 34.9.TT.28.7. Xử lý khoản tiền đã ký quỹ
3400900000000001200000700000000000000000
Mục 7 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO PHƯƠNG THỨC ĐA CẤP
340090000000000120000070000000000000000000402648900400005400
Điều 34.9.NĐ.11.54. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
340090000000000120000070000000000000000000402648900400005500
Điều 34.9.NĐ.11.55. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
340090000000000120000070000000000000000000402648900400005600
Điều 34.9.NĐ.11.56. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
340090000000000120000070000000000000000000402648900400005700
Điều 34.9.NĐ.11.57. Xử lý vi phạm đối với doanh nghiệp bán hàng đa cấp, người tham gia bán hàng đa cấp
340090000000000120000070000000000000000000402648900400005800
Điều 34.9.NĐ.11.58. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm
34009000000000013000
Chương XII QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH KHÍ
3400900000000001300000100000000000000000
Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000130000010000000000000000000402658400870000300
Điều 34.9.NĐ.12.3. Giải thích từ ngữ
340090000000000130000010000000000000000000402658400870000400
Điều 34.9.NĐ.12.4. Áp dụng điều ước quốc tế và pháp luật có liên quan
340090000000000130000010000000000000000000402658400870000500
Điều 34.9.NĐ.12.5. Quản lý đo lường, chất lượng khí
3400900000000001300000200000000000000000
Mục 2 KINH DOANH KHÍ
340090000000000130000020000000000000000000010000000000000000
Tiểu mục 1 ĐIỀU KIỆN KINH DOANH KHÍ
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870000600
Điều 34.9.NĐ.12.6. Điều kiện đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí
3400900000000001300000200000000000000000000100000000000000000040265840087000060000802603700310000100
Điều 34.9.TT.16.1.
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870000700
Điều 34.9.NĐ.12.7. Điều kiện đối với thương nhân sản xuất, chế biến khí
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870000800
Điều 34.9.NĐ.12.8. Điều kiện đối với thương nhân kinh doanh mua bán khí
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870000900
Điều 34.9.NĐ.12.9. Pha chế khí
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870001000
Điều 34.9.NĐ.12.10. Điều kiện đối với cửa hàng bán lẻ LPG chai
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870001100
Điều 34.9.NĐ.12.11. Điều kiện đối với trạm nạp LPG vào chai, trạm nạp LPG vào xe bồn, trạm nạp LPG/LNG/CNG vào phương tiện vận tải
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870001200
Điều 34.9.NĐ.12.12. Điều kiện đối với trạm cấp LPG/LNG/CNG
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870001300
Điều 34.9.NĐ.12.13. Điều kiện đối với trạm nén CNG
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870001400
Điều 34.9.NĐ.12.14. Điều kiện đối với sản xuất, sửa chữa chai LPG
3400900000000001300000200000000000000000000100000000000000000040265840087000140000802480400180000100
Điều 34.9.TT.7.1.
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870001500
Điều 34.9.NĐ.12.15. Điều kiện đối với sản xuất chai LPG mini
3400900000000001300000200000000000000000000100000000000000000040265840087000150000802640700290000100
Điều 34.9.TT.20.1.
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870001600
Điều 34.9.NĐ.12.16. Điều kiện chai LPG, LPG chai, LPG chai mini lưu thông trên thị trường
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870001700
Điều 34.9.NĐ.12.17. Điều kiện kinh doanh dịch vụ cho thuê cảng xuất, nhập khẩu khí
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870001800
Điều 34.9.NĐ.12.18. Điều kiện kinh doanh dịch vụ cho thuê bồn chứa, kho chứa LPG chai
34009000000000013000002000000000000000000001000000000000000000402658400870001900
Điều 34.9.NĐ.12.19. Điều kiện kinh doanh dịch vụ vận chuyển khí
340090000000000130000020000000000000000000110000000000000000
Tiểu mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA THƯƠNG NHÂN
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870002000
Điều 34.9.NĐ.12.20. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG/LNG/CNG
3400900000000001300000200000000000000000001100000000000000000040265840087000200000802421100410000200
Điều 34.9.TT.1.2. Giải thích từ ngữ
3400900000000001300000200000000000000000001100000000000000000040265840087000200000802421100410000400
Điều 34.9.TT.1.4. Quy định chung về đảm bảo an toàn đối với các cơ sở kinh doanh LPG
3400900000000001300000200000000000000000001100000000000000000040265840087000200000802421100410000500
Điều 34.9.TT.1.5. Quy định về khoảng cách an toàn
3400900000000001300000200000000000000000001100000000000000000040265840087000200000802421100410000600
Điều 34.9.TT.1.6. Quy định về phòng cháy chữa cháy
3400900000000001300000200000000000000000001100000000000000000040265840087000200000802421100410000800
Điều 34.9.TT.1.8. Quy định đối với lắp đặt bồn chứa
3400900000000001300000200000000000000000001100000000000000000040265840087000200000802421100410000900
Điều 34.9.TT.1.9. Quy định đối với vận hành bồn chứa
3400900000000001300000200000000000000000001100000000000000000040265840087000200000802421100410001100
Điều 34.9.TT.1.11. Các biện pháp kỹ thuật an toàn tăng cường đối với cơ sở tồn chứa LPG
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870002100
Điều 34.9.NĐ.12.21. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân sản xuất, chế biến LPG/LNG/CNG
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870002200
Điều 34.9.NĐ.12.22. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh mua bán khí
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870002300
Điều 34.9.NĐ.12.23. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân có trạm nạp LPG vào chai
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870002400
Điều 34.9.NĐ.12.24. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân có trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870002500
Điều 34.9.NĐ.12.25. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân có trạm nạp LPG vào xe bồn
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870002600
Điều 34.9.NĐ.12.26. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân có trạm cấp LPG
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870002700
Điều 34.9.NĐ.12.27. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân có trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870002800
Điều 34.9.NĐ.12.28. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân có trạm cấp LNG
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870002900
Điều 34.9.NĐ.12.29. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân có trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870003000
Điều 34.9.NĐ.12.30. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân có trạm cấp CNG
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870003100
Điều 34.9.NĐ.12.31. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân có trạm nén CNG
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870003200
Điều 34.9.NĐ.12.32. Quyền và nghĩa vụ của cửa hàng bán lẻ LPG chai
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870003300
Điều 34.9.NĐ.12.33. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ cho thuê cảng xuất, nhập khí, bồn chứa khí, kho chứa LPG chai
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870003400
Điều 34.9.NĐ.12.34. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ vận chuyển khí
34009000000000013000002000000000000000000011000000000000000000402658400870003500
Điều 34.9.NĐ.12.35. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất, sửa chữa chai LPG và sản xuất chai LPG mini
3400900000000001300000300000000000000000
Mục 3 HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
340090000000000130000030000000000000000000402658400870003600
Điều 34.9.NĐ.12.36. Các loại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
340090000000000130000030000000000000000000402658400870003700
Điều 34.9.NĐ.12.37. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG/LNG/CNG
340090000000000130000030000000000000000000402658400870003800
Điều 34.9.NĐ.12.38. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG
340090000000000130000030000000000000000000402658400870003900
Điều 34.9.NĐ.12.39. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
340090000000000130000030000000000000000000402658400870004000
Điều 34.9.NĐ.12.40. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai, trạm nạp LPG vào xe bồn, trạm nạp LPG/LNG/CNG vào phương tiện vận tải
340090000000000130000030000000000000000000402658400870004100
Điều 34.9.NĐ.12.41. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
340090000000000130000030000000000000000000402658400870004200
Điều 34.9.NĐ.12.42. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
340090000000000130000030000000000000000000402658400870004300
Điều 34.9.NĐ.12.43. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
340090000000000130000030000000000000000000402658400870004400
Điều 34.9.NĐ.12.44. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
340090000000000130000030000000000000000000402658400870004500
Điều 34.9.NĐ.12.45. Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
340090000000000130000030000000000000000000402658400870004600
Điều 34.9.NĐ.12.46. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
3400900000000001300000400000000000000000
Mục 4 AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH KHÍ
340090000000000130000040000000000000000000402658400870004700
Điều 34.9.NĐ.12.47. Quy định chung về an toàn đối với cơ sở kinh doanh khí
340090000000000130000040000000000000000000402658400870004800
Điều 34.9.NĐ.12.48. An toàn đối với bồn chứa khí
340090000000000130000040000000000000000000402658400870004900
Điều 34.9.NĐ.12.49. An toàn đường ống vận chuyển khí
340090000000000130000040000000000000000000402658400870005000
Điều 34.9.NĐ.12.50. An toàn đối với trạm nạp LPG vào chai
340090000000000130000040000000000000000000402658400870005100
Điều 34.9.NĐ.12.51. An toàn trạm nạp khí vào phương tiện vận tải
34009000000000013000004000000000000000000040265840087000510000802711200350000100
Điều 34.9.TT.31.1.
340090000000000130000040000000000000000000402658400870005200
Điều 34.9.NĐ.12.52. An toàn đối với trạm cấp khí
34009000000000013000004000000000000000000040265840087000520000802458900490000100
Điều 34.9.TT.2.1.
340090000000000130000040000000000000000000402658400870005300
Điều 34.9.NĐ.12.53. An toàn đối với cửa hàng bán lẻ LPG chai
340090000000000130000040000000000000000000402658400870005400
Điều 34.9.NĐ.12.54. An toàn vận chuyển LPG chai bằng ô tô
340090000000000130000040000000000000000000402658400870005500
Điều 34.9.NĐ.12.55. An toàn trong vận chuyển, giao nhận LPG chai tới khách hàng sử dụng
340090000000000130000040000000000000000000402658400870005600
Điều 34.9.NĐ.12.56. An toàn trong vận chuyển, giao nhận khí bằng bồn chứa
340090000000000130000040000000000000000000402658400870005700
Điều 34.9.NĐ.12.57. An toàn đối với kho chứa LPG chai
3400900000000001300000500000000000000000
Mục 5 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH KHÍ
340090000000000130000050000000000000000000402658400870005800
Điều 34.9.NĐ.12.58. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
340090000000000130000050000000000000000000402658400870005900
Điều 34.9.NĐ.12.59. Trách nhiệm của địa phương
34009000000000014000
Chương XIII QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO
3400900000000001400000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000140000010000000000000000000402664501070000300
Điều 34.9.NĐ.13.3. Quyền kinh doanh xuất khẩu gạo
3400900000000001400000200000000000000000
Mục 2 ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO
340090000000000140000020000000000000000000402664501070000400
Điều 34.9.NĐ.13.4. Điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
340090000000000140000020000000000000000000402664501070000500
Điều 34.9.NĐ.13.5. Kiểm tra điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
340090000000000140000020000000000000000000402664501070000600
Điều 34.9.NĐ.13.6. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
340090000000000140000020000000000000000000402664501070000700
Điều 34.9.NĐ.13.7. Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận
340090000000000140000020000000000000000000402664501070000800
Điều 34.9.NĐ.13.8. Thu hồi Giấy chứng nhận
340090000000000140000020000000000000000000402664501070000900
Điều 34.9.NĐ.13.9. Lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận
3400900000000001400000300000000000000000
Mục 3 ĐIỀU HÀNH XUẤT KHẨU GẠO
340090000000000140000030000000000000000000402664501070001000
Điều 34.9.NĐ.13.10. Mục tiêu, nguyên tắc điều hành xuất khẩu gạo
340090000000000140000030000000000000000000402664501070001100
Điều 34.9.NĐ.13.11. Cân đối nguồn thóc, gạo hàng hoá xuất khẩu
340090000000000140000030000000000000000000402664501070001200
Điều 34.9.NĐ.13.12. Dự trữ lưu thông
340090000000000140000030000000000000000000402664501070001300
Điều 34.9.NĐ.13.13. Mua thóc, gạo hàng hoá xuất khẩu
340090000000000140000030000000000000000000402664501070001400
Điều 34.9.NĐ.13.14. Xác định, công bố giá thóc định hướng
340090000000000140000030000000000000000000402664501070001500
Điều 34.9.NĐ.13.15. Bình ổn giá thóc, gạo hàng hóa trong nước
340090000000000140000030000000000000000000402664501070001600
Điều 34.9.NĐ.13.16. Liên kết sản xuất, tiêu thụ và xây dựng vùng nguyên liệu
340090000000000140000030000000000000000000402664501070001700
Điều 34.9.NĐ.13.17. Đảm bảo chất lượng thóc, gạo hàng hóa xuất khẩu
340090000000000140000030000000000000000000402664501070001800
Điều 34.9.NĐ.13.18. Phát triển thị trường xuất khẩu gạo
340090000000000140000030000000000000000000402664501070001900
Điều 34.9.NĐ.13.19. Giao dịch, đàm phán, dự thầu, ký kết và tổ chức thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo tập trung
34009000000000014000003000000000000000000040266450107000190000802669200300000300
Điều 34.9.TT.27.3. Chỉ định thương nhân đầu mốigiao dịch
34009000000000014000003000000000000000000040266450107000190000802669200300000400
Điều 34.9.TT.27.4. Cơ chế đầu mối luân phiên
34009000000000014000003000000000000000000040266450107000190000802669200300000500
Điều 34.9.TT.27.5. Trách nhiệm của các thương nhân đầu mối trong cơ chế đầu mối luân phiên
34009000000000014000003000000000000000000040266450107000190000802669200300000600
Điều 34.9.TT.27.6. Đối tượng phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
34009000000000014000003000000000000000000040266450107000190000802669200300000700
Điều 34.9.TT.27.7. Quy trình phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
34009000000000014000003000000000000000000040266450107000190000802669200300000800
Điều 34.9.TT.27.8. Trả lại chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
340090000000000140000030000000000000000000402664501070002000
Điều 34.9.NĐ.13.20. Thống kê, khai thác thông tin, dữ liệu và chế độ báo cáo số liệu thống kê hợp đồng xuất khẩu và thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo
34009000000000014000003000000000000000000040266450107000200000802669200300000900
Điều 34.9.TT.27.9. Báo cáo tình hình ký kết, thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo và lượng thóc gạo, tồn kho
34009000000000014000003000000000000000000040266450107000200000802669200300001000
Điều 34.9.TT.27.10. Báo cáo định kỳ hàng quý, hàng năm và báo cáo đột xuất
340090000000000140000030000000000000000000402664501070002100
Điều 34.9.NĐ.13.21. Bảo đảm các mục tiêu, nguyên tắc điều hành xuất khẩu gạo
3400900000000001400000400000000000000000
Mục 4 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
340090000000000140000040000000000000000000402664501070002200
Điều 34.9.NĐ.13.22. Trách nhiệm của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
340090000000000140000040000000000000000000402664501070002300
Điều 34.9.NĐ.13.23. Trách nhiệm của Hiệp hội Lương thực Việt Nam
340090000000000140000040000000000000000000402664501070002400
Điều 34.9.NĐ.13.24. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo
34009000000000015000
Chương XIV QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KARAOKE, DỊCH VỤ VŨ TRƯỜNG
3400900000000001500000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000150000010000000000000000000402695300540000200
Điều 34.9.NĐ.14.2. Giải thích từ ngữ
340090000000000150000010000000000000000000402695300540000300
Điều 34.9.NĐ.14.3. Nguyên tắc kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường
3400900000000001500000200000000000000000
Mục 2 ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP, HỘ KINH DOANH KHI KINH DOANH DỊCH VỤ KARAOKE, DỊCH VỤ VŨ TRƯỜNG
340090000000000150000020000000000000000000402695300540000400
Điều 34.9.NĐ.14.4. Điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
340090000000000150000020000000000000000000402695300540000500
Điều 34.9.NĐ.14.5. Điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
340090000000000150000020000000000000000000402695300540000600
Điều 34.9.NĐ.14.6. Trách nhiệm chung của doanh nghiệp, hộ kinh doanh khi kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường
340090000000000150000020000000000000000000402695300540000700
Điều 34.9.NĐ.14.7. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hộ kinh doanh khi kinh doanh dịch vụ karaoke
340090000000000150000020000000000000000000402695300540000800
Điều 34.9.NĐ.14.8. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hộ kinh doanh khi kinh doanh dịch vụ vũ trường
3400900000000001500000300000000000000000
Mục 3 CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KARAOKE HOẶC DỊCH VỤ VŨ TRƯỜNG
340090000000000150000030000000000000000000402695300540000900
Điều 34.9.NĐ.14.9. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường
340090000000000150000030000000000000000000402695300540001000
Điều 34.9.NĐ.14.10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
340090000000000150000030000000000000000000402695300540001100
Điều 34.9.NĐ.14.11. Trình tự cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
340090000000000150000030000000000000000000402695300540001200
Điều 34.9.NĐ.14.12. Trình tự điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
340090000000000150000030000000000000000000402695300540001300
Điều 34.9.NĐ.14.13. Cấp bản sao Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh từ sổ gốc
340090000000000150000030000000000000000000402695300540001400
Điều 34.9.NĐ.14.14. Tự chấm dứt kinh doanh
340090000000000150000030000000000000000000402695300540001500
Điều 34.9.NĐ.14.15. Yêu cầu tạm dừng hoạt động kinh doanh để khắc phục vi phạm
340090000000000150000030000000000000000000402695300540001600
Điều 34.9.NĐ.14.16. Thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
3400900000000001500000400000000000000000
Mục 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
340090000000000150000040000000000000000000402695300540001700
Điều 34.9.NĐ.14.17. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
340090000000000150000040000000000000000000402695300540001800
Điều 34.9.NĐ.14.18. Trách nhiệm của các bộ
340090000000000150000040000000000000000000402695300540001900
Điều 34.9.NĐ.14.19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
34009000000000016000
Chương XV QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH SÂN GÔN
3400900000000001600000100000000000000000
Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
340090000000000160000010000000000000000000402726600520000200
Điều 34.9.NĐ.15.2. Giải thích từ ngữ
340090000000000160000010000000000000000000402726600520000300
Điều 34.9.NĐ.15.3. Nguyên tắc đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
340090000000000160000010000000000000000000402726600520000400
Điều 34.9.NĐ.15.4. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
3400900000000001600000200000000000000000
Mục 2 ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH SÂN GÔN
340090000000000160000020000000000000000000402726600520000500
Điều 34.9.NĐ.15.5. Xác định địa điểm và lựa chọn nhà đầu tư thực hiện Dự án sân gôn
340090000000000160000020000000000000000000402726600520000600
Điều 34.9.NĐ.15.6. Điều kiện sử dụng đất để thực hiện Dự án sân gôn
340090000000000160000020000000000000000000402726600520000700
Điều 34.9.NĐ.15.7. Điều kiện xây dựng, mở rộng sân gôn và công trình phụ trợ phục vụ cho hoạt động kinh doanh sân gôn
340090000000000160000020000000000000000000402726600520000800
Điều 34.9.NĐ.15.8. Điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện Dự án sân gôn
340090000000000160000020000000000000000000402726600520000900
Điều 34.9.NĐ.15.9. Điều kiện kinh doanh sân gôn
3400900000000001600000300000000000000000
Mục 3 THỰC HIỆN DỰ ÁN SÂN GÔN
340090000000000160000030000000000000000000402726600520001000
Điều 34.9.NĐ.15.10. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư, điều chỉnh dự án sân gôn
340090000000000160000030000000000000000000402726600520001100
Điều 34.9.NĐ.15.11. Thực hiện Dự án sân gôn
340090000000000160000030000000000000000000402726600520001200
Điều 34.9.NĐ.15.12. Giám sát, đánh giá đầu tư, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Dự án sân gôn
3400900000000001600000400000000000000000
Mục 4 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH SÂN GÔN
340090000000000160000040000000000000000000402726600520001300
Điều 34.9.NĐ.15.13. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
340090000000000160000040000000000000000000402726600520001400
Điều 34.9.NĐ.15.14. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
340090000000000160000040000000000000000000402726600520001500
Điều 34.9.NĐ.15.15. Trách nhiệm của các bộ, ngành
340090000000000160000040000000000000000000402726600520001600
Điều 34.9.NĐ.15.16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
34009000000000017000
Chương XVI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3400900000000001700000200000000000000000
Điều 34.10.NĐ.4.44. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000240252030083000460
Điều 34.10.NĐ.4.46. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000240252030083000470
Điều 34.10.NĐ.4.47. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000240252030083000480
Điều 34.10.NĐ.4.48. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Nghị định
3400900000000001700000240278190095000450
Điều 34.10.NĐ.4.45. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Nghị định
3400900000000001700000402246000300003400
Điều 34.9.NĐ.1.34. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000402450500780003500
Điều 34.9.NĐ.1.35. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000402472800520007900
Điều 34.9.NĐ.2.79. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000402472800520008000
Điều 34.9.NĐ.2.80. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000402520300830004100
Điều 34.9.NĐ.4.41. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000402520300830004200
Điều 34.9.NĐ.4.42. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000402520300830004300
Điều 34.9.NĐ.4.43. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000402522600880004800
Điều 34.9.NĐ.5.48. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000402522600880004900
Điều 34.9.NĐ.5.49. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000402606900030006200
Điều 34.9.NĐ.6.62. Quy định chuyển tiếp
3400900000000001700000402606900030006300
Điều 34.9.NĐ.6.63. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000402607700060007900
Điều 34.9.NĐ.7.79. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000402607700060008000
Điều 34.9.NĐ.7.80. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000402619200660001700
Điều 34.9.NĐ.8.17. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000402619200660001800
Điều 34.9.NĐ.8.18. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000402619200660001900
Điều 34.9.NĐ.8.19. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000402634301160003100
Điều 34.9.NĐ.9.31. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000402634301160003200
Điều 34.9.NĐ.9.32. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000402634301160003300
Điều 34.9.NĐ.9.33. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000402637001220001600
Điều 34.9.NĐ.10.16. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000402637001220001700
Điều 34.9.NĐ.10.17. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000402648900400005900
Điều 34.9.NĐ.11.59. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000402648900400006000
Điều 34.9.NĐ.11.60. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000402648900400006100
Điều 34.9.NĐ.11.61. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000402658400870006000
Điều 34.9.NĐ.12.60. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000402658400870006100
Điều 34.9.NĐ.12.61. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000402658400870006200
Điều 34.9.NĐ.12.62. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000402664501070002500
Điều 34.9.NĐ.13.25. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000402664501070002600
Điều 34.9.NĐ.13.26. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000402664501070002700
Điều 34.9.NĐ.13.27. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000402695300540002000
Điều 34.9.NĐ.14.20. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000402695300540002100
Điều 34.9.NĐ.14.21. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000402726600520001700
Điều 34.9.NĐ.15.17. Quy định chuyển tiếp
3400900000000001700000402726600520001800
Điều 34.9.NĐ.15.18. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000402787501210004200
Điều 34.10.NĐ.16.42. Quy định chuyển tiếp
3400900000000001700000402787501210004300
Điều 34.10.NĐ.16.43. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000502455300530000600
Điều 34.9.QĐ.1.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000502538300070000200
Điều 34.9.QĐ.2.2.
3400900000000001700000502538300070000300
Điều 34.9.QĐ.2.3.
3400900000000001700000802421100410005300
Điều 34.9.TT.1.53. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000802421100410005400
Điều 34.9.TT.1.54. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000802458900490000200
Điều 34.9.TT.2.2. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802458900490000300
Điều 34.9.TT.2.3. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000802458900490000400
Điều 34.9.TT.2.4.
3400900000000001700000802459100390001400
Điều 34.9.TT.3.14. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802474700750004700
Điều 34.9.TT.4.47. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000802474700750004800
Điều 34.9.TT.4.48. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000802474700760001500
Điều 34.9.TT.5.15. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000802476100110000200
Điều 34.9.TT.6.2. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802476100110000300
Điều 34.9.TT.6.3. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000802480400180000200
Điều 34.9.TT.7.2.
3400900000000001700000802480400180000300
Điều 34.9.TT.7.3.
3400900000000001700000802497400110002900
Điều 34.9.TT.8.29. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000802497400110003000
Điều 34.9.TT.8.30. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000802518801120004900
Điều 34.9.TT.4.49. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000802525400380001800
Điều 34.9.TT.9.18. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802525400380001900
Điều 34.9.TT.9.19. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000802529600470003200
Điều 34.9.TT.11.32. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000802529600470003300
Điều 34.9.TT.11.33. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802529600480000200
Điều 34.9.TT.10.2.
3400900000000001700000802529600480000300
Điều 34.9.TT.10.3.
3400900000000001700000802530600510000200
Điều 34.9.TT.12.2.
3400900000000001700000802530600510000300
Điều 34.9.TT.12.3.
3400900000000001700000802566400430001500
Điều 34.9.TT.13.15. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802566700470000200
Điều 34.9.TT.14.2. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802566700470000300
Điều 34.9.TT.14.3. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000802568700590002300
Điều 34.9.TT.15.23. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000802568700590002400
Điều 34.9.TT.15.24. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802584500040503400
Điều 34.9.TT.11.34. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802603700310000200
Điều 34.9.TT.16.2.
3400900000000001700000802603700310000300
Điều 34.9.TT.16.3.
3400900000000001700000802620600570003100
Điều 34.9.TT.8.31. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000802629500100001500
Điều 34.9.TT.17.15. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000802633001010001700
Điều 34.9.TT.18.17. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000802640700290000200
Điều 34.9.TT.20.2.
3400900000000001700000802640700290000300
Điều 34.9.TT.20.3.
3400900000000001700000802641201380000900
Điều 34.9.TT.21.9. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000802641601460000600
Điều 34.9.TT.22.6. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000802642800030001400
Điều 34.9.TT.23.14. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802642800030001500
Điều 34.9.TT.23.15. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000802642800030001600
Điều 34.9.TT.23.16. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000802656200100000900
Điều 34.9.TT.26.9. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802656200100001000
Điều 34.9.TT.26.10. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000802665000210003500
Điều 34.9.TT.11.35. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000802669200300001100
Điều 34.9.TT.27.11. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802675200299001000
Điều 34.9.TT.28.10. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802675200299001100
Điều 34.9.TT.28.11. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000802695100360003900
Điều 34.9.TT.29.39. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000802696900250002000
Điều 34.9.TT.30.20. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802696900250002100
Điều 34.9.TT.30.21. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000802696900250002200
Điều 34.9.TT.30.22. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000802709900460002300
Điều 34.9.TT.30.23. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
3400900000000001700000802711200350000200
Điều 34.9.TT.31.2.
3400900000000001700000802711200350000300
Điều 34.9.TT.31.3.
3400900000000001700000802713300410002100
Điều 34.9.TT.9.21. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802720500050001700
Điều 34.9.TT.23.17. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000802720500050001800
Điều 34.9.TT.23.18. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700000802720500050001900
Điều 34.9.TT.23.19. Trách nhiệm thi hành
3400900000000001700000802724700210004000
Điều 34.9.TT.29.40. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000802805400390001400
Điều 34.10.TT.33.14. Điều khoản thi hành
3400900000000001700000902724700210004000
Điều 34.10.TT.24.6. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000980264910015750070
Điều 34.10.TT.24.7. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000980264910016750070
Điều 34.10.TT.25.7. Tổ chức thực hiện
3400900000000001700000980264910016750080
Điều 34.10.TT.25.8. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700000980265620010000110
Điều 34.10.TT.26.11. Điều khoản thi hành
3400900000000001700001080265620010000110
Điều 34.10.TT.9.20. Hiệu lực thi hành
3400900000000001700001180265620010000110
Điều 34.10.TT.9.21. Điều khoản chuyển tiếp
3400900000000001700001280265620010000110
Điều 34.10.TT.9.21. Tổ chức thực hiện
34011000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
34011000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
3401100000000000100000100000000000000000
Mục 1 PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
3401100000000000100000100000000000000000
Điều 34.11.PL.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000100000000000000000
Điều 34.11.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000200000000000000000
Điều 34.11.LQ.2. Đối tượng áp dụng
34011000000000001000001000000000000000000020000000000000000000402247500390000500
Điều 34.11.NĐ.5.5. Phạm vi về hàng hóa, dịch vụ kinh doanh của cá nhân hoạt động thương mại
34011000000000001000001000000000000000000020000000000000000000402247500390000600
Điều 34.11.NĐ.5.6. Phạm vi về địa điểm kinh doanh của cá nhân hoạt động thương mại
34011000000000001000001000000000000000000020000000000000000000402247500390000700
Điều 34.11.NĐ.5.7. Bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh, an toàn trong hoạt động của cá nhân hoạt động thương mại
34011000000000001000001000000000000000000020000000000000000000402247500390000800
Điều 34.11.NĐ.5.8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý nhà nước đối với cá nhân hoạt động thương mại
34011000000000001000001000000000000000000020000000000000000000402247500390000900
Điều 34.11.NĐ.5.9. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện trong quản lý nhà nước đối với cá nhân hoạt động thương mại
340110000000000010000010000000000000000000240220860020000010
Điều 34.11.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000240220860020000020
Điều 34.11.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000240221250035000010
Điều 34.11.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000240221250035000020
Điều 34.11.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000240221980059000010
Điều 34.11.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000240221980059000020
Điều 34.11.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000240223970158000010
Điều 34.11.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000240223970158000020
Điều 34.11.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000240224750039000010
Điều 34.11.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000240224750039000020
Điều 34.11.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000240257120007000010
Điều 34.11.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000240257120007000020
Điều 34.11.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000240261080022000010
Điều 34.11.NĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000240261570043000010
Điều 34.11.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000240261570043000020
Điều 34.11.NĐ.8.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000240262750094000010
Điều 34.11.NĐ.9.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000240262750094000020
Điều 34.11.NĐ.9.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000240264170163000010
Điều 34.11.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000240264170163000020
Điều 34.11.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000240265600081000010
Điều 34.11.NĐ.11.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000240265600081000020
Điều 34.11.NĐ.11.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000280216560008000010
Điều 34.11.TL.1.1. Những quy định chung
340110000000000010000010000000000000000000280249560038000010
Điều 34.11.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000280253340001000010
Điều 34.11.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000280253340001000020
Điều 34.11.TT.3.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000280264750002000010
Điều 34.11.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000280264750002000020
Điều 34.11.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000280269600005000010
Điều 34.11.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
340110000000000010000010000000000000000000280269600005000020
Điều 34.11.TT.6.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000010000000000000000000300000000000000000
Điều 34.11.LQ.3. Giải thích từ ngữ
340110000000000010000010000000000000000000340221250035000030
Điều 34.11.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ
340110000000000010000010000000000000000000340223970158000030
Điều 34.11.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ
340110000000000010000010000000000000000000340224750039000030
Điều 34.11.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ
340110000000000010000010000000000000000000340261080022000030
Điều 34.11.NĐ.7.3. Giải thích từ ngữ
340110000000000010000010000000000000000000340261570043000030
Điều 34.11.NĐ.8.3. Giải thích từ ngữ
34011000000000001000001000000000000000000034026157004300003000802696000050000300
Điều 34.11.TT.6.3. Phân biệt bao bì chứa đựng hàng hóa không phải bao bì thương phẩm với bao bì thương phẩm (khoản 5 Điều 3 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
340110000000000010000010000000000000000000340262750094000030
Điều 34.11.NĐ.9.3. Giải thích từ ngữ
340110000000000010000010000000000000000000380249560038000020
Điều 34.11.TT.2.2. Giải thích từ ngữ
340110000000000010000010000000000000000000400000000000000000
Điều 34.11.LQ.4. Áp dụng Luật Thương mại và pháp luật có liên quan
34011000000000001000001000000000000000000040000000000000000000402247500390000400
Điều 34.11.NĐ.5.4. Áp dụng pháp luật có liên quan
34011000000000001000001000000000000000000040000000000000000000402656000810000300
Điều 34.11.NĐ.11.3. Nguyên tắc thực hiện khuyến mại
340110000000000010000010000000000000000000500000000000000000
Điều 34.11.LQ.5. Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán thương mại quốc tế
34011000000000001000001000000000000000000050000000000000000000402208600200000500
Điều 34.11.NĐ.1.5. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại của thương nhân nước ngoài
34011000000000001000001000000000000000000050000000000000000000402219800590000300
Điều 34.11.NĐ.3.3. Áp dụng pháp luật có liên quan và Điều ước quốc tế
340110000000000010000010000000000000000000600000000000000000
Điều 34.11.LQ.6. Thương nhân
34011000000000001000001000000000000000000060000000000000000000402627500940000400
Điều 34.11.NĐ.9.4. Nguyên tắc thực hiện độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại
34011000000000001000001000000000000000000060000000000000000000402627500940000500
Điều 34.11.NĐ.9.5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ, địa bàn thực hiện độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại
34011000000000001000001000000000000000000060000000000000000000402627500940000600
Điều 34.11.NĐ.9.6. Cơ chế sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hàng hóa, dịch vụ, địa bàn thuộc Danh mục
34011000000000001000001000000000000000000060000000000000000000402627500940000700
Điều 34.11.NĐ.9.7. Trách nhiệm của các chủ thể trực tiếp thực hiện độc quyền nhà nước
34011000000000001000001000000000000000000060000000000000000000402627500940000800
Điều 34.11.NĐ.9.8. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước quản lý các chủ thể trực tiếp thực hiện hoạt động thương mại độc quyền nhà nước
340110000000000010000010000000000000000000700000000000000000
Điều 34.11.LQ.7. Nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của thương nhân
340110000000000010000010000000000000000000800000000000000000
Điều 34.11.LQ.8. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động thương mại
34011000000000001000001000000000000000000080000000000000000000402208600200000400
Điều 34.11.NĐ.1.4. Thẩm quyền quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
34011000000000001000001000000000000000000080000000000000000000402212500350000400
Điều 34.11.NĐ.2.4. Thẩm quyền quản lý nhà nước đối với hoạt động nhượng quyền thương mại
34011000000000001000001000000000000000000080000000000000000000402219800590000800
Điều 34.11.NĐ.3.8. Kiểm tra điều kiện kinh doanh
340110000000000010000010000000000000000000900000000000000000
Điều 34.11.LQ.9. Hiệp hội thương mại
3401100000000000100000200000000000000000
Mục 2 NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI
3401100000000000100000200000000000000000
Điều 34.11.PL.2. Đối tượng áp dụng
340110000000000010000020000000000000000001000000000000000000
Điều 34.11.LQ.10. Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật của thương nhân trong hoạt động thương mại
340110000000000010000020000000000000000001100000000000000000
Điều 34.11.LQ.11. Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận trong hoạt động thương mại
34011000000000001000002000000000000000000110000000000000000000402208600200000300
Điều 34.11.NĐ.1.3. Nguyên tắc thực hiện dịch vụgiám định thương mại
340110000000000010000020000000000000000001200000000000000000
Điều 34.11.LQ.12. Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại được thiết lập giữa các bên
340110000000000010000020000000000000000001300000000000000000
Điều 34.11.LQ.13. Nguyên tắc áp dụng tập quán trong hoạt động thương mại
340110000000000010000020000000000000000001400000000000000000
Điều 34.11.LQ.14. Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng
340110000000000010000020000000000000000001500000000000000000
Điều 34.11.LQ.15. Nguyên tắc thừa nhận giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu trong hoạt động thương mại
3401100000000000100000240280260033000010
Điều 34.11.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3401100000000000100000240280260033000020
Điều 34.11.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
3401100000000000100000250221840120000010
Điều 34.11.QĐ.1.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
3401100000000000100000280223100012000010
Điều 34.11.TL.1.1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
3401100000000000100000280266990032000010
Điều 34.11.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3401100000000000100000280266990032000020
Điều 34.11.TT.1.2. Đối tượng áp dụng
3401100000000000100000280266990033000010
Điều 34.11.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh
3401100000000000100000280266990033000020
Điều 34.11.TT.2.2. Đối tượng áp dụng
3401100000000000100000280270560018000010
Điều 34.11.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
3401100000000000100000280270860020000010
Điều 34.11.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh
3401100000000000100000280270860020000020
Điều 34.11.TT.4.2. Đối tượng áp dụng
3401100000000000100000280274220027000010
Điều 34.11.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh
3401100000000000100000280274220027000020
Điều 34.11.TT.5.2. Đối tượng áp dụng
3401100000000000100000280275140055000010
Điều 34.11.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh
3401100000000000100000280275140055000020
Điều 34.11.TT.6.2. Đối tượng áp dụng
3401100000000000100000280278580022000010
Điều 34.11.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh
3401100000000000100000280278580022000020
Điều 34.11.TT.7.2. Đối tượng áp dụng
3401100000000000100000280278990002000010
Điều 34.11.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh
3401100000000000100000280278990002000020
Điều 34.11.TT.8.2. Đối tượng áp dụng
3401100000000000100000300000000000000000
Mục 3 THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI TẠI VIỆT NAM
3401100000000000100000300000000000000000
Điều 34.11.PL.3. Giải thích từ ngữ
340110000000000010000030000000000000000001600000000000000000
Điều 34.11.LQ.16. Thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
34011000000000001000003000000000000000000160000000000000000000402571200070000300
Điều 34.11.NĐ.6.3. Quyền thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
340110000000000010000030000000000000000001700000000000000000
Điều 34.11.LQ.17. Quyền của Văn phòng đại diện
34011000000000001000003000000000000000000170000000000000000000402571200070002700
Điều 34.11.NĐ.6.27. Bộ máy quản lý của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000170000000000000000000402571200070002800
Điều 34.11.NĐ.6.28. Trụ sở của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000170000000000000000000402571200070002900
Điều 34.11.NĐ.6.29. Tên Văn phòng đại diện, Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000170000000000000000000402571200070003000
Điều 34.11.NĐ.6.30. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện
34011000000000001000003000000000000000000170000000000000000000402571200070003300
Điều 34.11.NĐ.6.33. Người đứng đầu Văn phòng đại diện, Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000170000000000000000000402571200070003400
Điều 34.11.NĐ.6.34. Quyền, nghĩa vụ của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
340110000000000010000030000000000000000001800000000000000000
Điều 34.11.LQ.18. Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện
34011000000000001000003000000000000000000180000000000000000000402571200070003200
Điều 34.11.NĐ.6.32. Chế độ báo cáo hoạt động
340110000000000010000030000000000000000001900000000000000000
Điều 34.11.LQ.19. Quyền của Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000190000000000000000000402571200070003100
Điều 34.11.NĐ.6.31. Nội dung hoạt động của Chi nhánh
340110000000000010000030000000000000000002000000000000000000
Điều 34.11.LQ.20. Nghĩa vụ của Chi nhánh
340110000000000010000030000000000000000002100000000000000000
Điều 34.11.LQ.21. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
34011000000000001000003000000000000000000210000000000000000000402571200070000400
Điều 34.11.NĐ.6.4. Nghĩa vụ của thương nhân nước ngoài đối với hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
340110000000000010000030000000000000000002200000000000000000
Điều 34.11.LQ.22. Thẩm quyền cho phép thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070000500
Điều 34.11.NĐ.6.5. Thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070000600
Điều 34.11.NĐ.6.6. Thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070000700
Điều 34.11.NĐ.6.7. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070000800
Điều 34.11.NĐ.6.8. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070000900
Điều 34.11.NĐ.6.9. Thời hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070001000
Điều 34.11.NĐ.6.10. Hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070001100
Điều 34.11.NĐ.6.11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070001200
Điều 34.11.NĐ.6.12. Hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070001300
Điều 34.11.NĐ.6.13. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070001400
Điều 34.11.NĐ.6.14. Các trường hợp không cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070001500
Điều 34.11.NĐ.6.15. Các trường hợp điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070001600
Điều 34.11.NĐ.6.16. Hồ sơ điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070001700
Điều 34.11.NĐ.6.17. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070001800
Điều 34.11.NĐ.6.18. Các trường hợp cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070001900
Điều 34.11.NĐ.6.19. Hồ sơ cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070002000
Điều 34.11.NĐ.6.20. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070002100
Điều 34.11.NĐ.6.21. Các trường hợp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070002200
Điều 34.11.NĐ.6.22. Hồ sơ gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070002300
Điều 34.11.NĐ.6.23. Trình tự, thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070002400
Điều 34.11.NĐ.6.24. Gửi và lưu trữ Giấy phép
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070002500
Điều 34.11.NĐ.6.25. Công bố thông tin về Văn phòng đại diện, Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070002600
Điều 34.11.NĐ.6.26. Lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070003900
Điều 34.11.NĐ.6.39. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
3401100000000000100000300000000000000000022000000000000000000040257120007000390000802587400110000100
Điều 34.11.TT.4.1. Các mẫu Đơn đề nghị, Giấy phép, Báo cáo, Thông báo chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam; mẫu Báo cáo của Cơ quan cấp Giấy phé...
3401100000000000100000300000000000000000022000000000000000000040257120007000390000802587400110000200
Điều 34.11.TT.4.2. Mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
3401100000000000100000300000000000000000022000000000000000000040257120007000390000802587400110000300
Điều 34.11.TT.4.3. Ghi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
3401100000000000100000300000000000000000022000000000000000000040257120007000390000802587400110000400
Điều 34.11.TT.4.4. Tổ chức thực hiện
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070004000
Điều 34.11.NĐ.6.40. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070004100
Điều 34.11.NĐ.6.41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
34011000000000001000003000000000000000000220000000000000000000402571200070004200
Điều 34.11.NĐ.6.42. Trách nhiệm của Sở Công Thương, Ban quản lý
340110000000000010000030000000000000000002300000000000000000
Điều 34.11.LQ.23. Chấm dứt hoạt động tại Việt Nam của thương nhân nước ngoài
34011000000000001000003000000000000000000230000000000000000000402571200070003500
Điều 34.11.NĐ.6.35. Các trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện, Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000230000000000000000000402571200070003600
Điều 34.11.NĐ.6.36. Hồ sơ chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện, Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000230000000000000000000402571200070003700
Điều 34.11.NĐ.6.37. Trình tự, thủ tục giải quyết việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000230000000000000000000402571200070003800
Điều 34.11.NĐ.6.38. Các nghĩa vụ có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
34011000000000001000003000000000000000000230000000000000000000402571200070004400
Điều 34.11.NĐ.6.44. Các trường hợp thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
3401100000000000100000380270560018000020
Điều 34.11.TT.3.2. Giải thích từ ngữ
3401100000000000100000380275140055000030
Điều 34.11.TT.6.3. Giải thích từ ngữ
3401100000000000100000400000000000000000
Điều 34.11.PL.4. Quản lý nhà nước đối với lực lượng Quản lý thị trường
3401100000000000100000500000000000000000
Điều 34.11.PL.5. Nguyên tắc hoạt động của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000010000050000000000000000000802705600180000300
Điều 34.11.TT.3.3. Nguyên tắc chung
340110000000000010000050000000000000000000802742200270000300
Điều 34.11.TT.5.3. Nguyên tắc hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ
340110000000000010000050000000000000000000802785800220000300
Điều 34.11.TT.7.3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng biểu mẫu
3401100000000000100000600000000000000000
Điều 34.11.PL.6. Xây dựng lực lượng Quản lý thị trường
34011000000000002000
Chương II MUA BÁN HÀNG HÓA
34011000000000002000
Chương II VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, VÀ TỔ CHỨC CỦA LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
3401100000000000200000100000000000000000
Mục 1 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA
340110000000000020000010000000000000000002400000000000000000
Điều 34.11.LQ.24. Hình thức hợp đồng mua bán hàng hóa
340110000000000020000010000000000000000002500000000000000000
Điều 34.11.LQ.25. Hàng hóa cấm kinh doanh, hàng hóa hạn chế kinh doanh, hàng hóa kinh doanh có điều kiện
34011000000000002000001000000000000000000250000000000000000000402219800590000400
Điều 34.11.NĐ.3.4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện
34011000000000002000001000000000000000000250000000000000000000402219800590000500
Điều 34.11.NĐ.3.5. Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh
34011000000000002000001000000000000000000250000000000000000000402219800590000600
Điều 34.11.NĐ.3.6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh
34011000000000002000001000000000000000000250000000000000000000402219800590000700
Điều 34.11.NĐ.3.7. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện
340110000000000020000010000000000000000002600000000000000000
Điều 34.11.LQ.26. Áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng hóa lưu thông trong nước
340110000000000020000010000000000000000002700000000000000000
Điều 34.11.LQ.27. Mua bán hàng hóa quốc tế
340110000000000020000010000000000000000002800000000000000000
Điều 34.11.LQ.28. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
340110000000000020000010000000000000000002900000000000000000
Điều 34.11.LQ.29. Tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập hàng hóa
340110000000000020000010000000000000000003000000000000000000
Điều 34.11.LQ.30. Chuyển khẩu hàng hóa
340110000000000020000010000000000000000003100000000000000000
Điều 34.11.LQ.31. (được bãi bỏ)
340110000000000020000010000000000000000003200000000000000000
Điều 34.11.LQ.32. Nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430000400
Điều 34.11.NĐ.8.4. Vị trí nhãn hàng hóa
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000040000802696000050000400
Điều 34.11.TT.6.4. Vị trí nhãn hàng hóa (Điều 4 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430000500
Điều 34.11.NĐ.8.5. Kích thước nhân hàng hóa, kích thước của chữ và số trên nhãn
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430000600
Điều 34.11.NĐ.8.6. Màu sắc của chữ, ký hiệu và hình ảnh trên nhãn hàng hóa
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430000700
Điều 34.11.NĐ.8.7. Ngôn ngữ trình bày nhãn hàng hóa
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000070000802696000050000500
Điều 34.11.TT.6.5. Ngôn ngữ trình bày trên nhãn hàng hóa (khoản 2, khoản 4 Điều 7 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430000800
Điều 34.11.NĐ.8.8. Ghi nhãn phụ
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430000900
Điều 34.11.NĐ.8.9. Trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430001000
Điều 34.11.NĐ.8.10. Nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000100000802696000050001000
Điều 34.11.TT.6.10. Ghi nhãn thực phẩm biến đổi gen trên nhãn hàng hóa (khoản 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000100000802696000050001100
Điều 34.11.TT.6.11. Ghi nhãn hóa chất gia dụng (khoản 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430001100
Điều 34.11.NĐ.8.11. Tên hàng hóa
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430001200
Điều 34.11.NĐ.8.12. Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000120000802696000050000600
Điều 34.11.TT.6.6. Ghi tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa (khoản 1, khoản 3, khoản 6 Điều 12 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430001300
Điều 34.11.NĐ.8.13. Định lượng hàng hóa
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000130000802696000050001200
Điều 34.11.TT.6.12. Ghi định lượng hàng hóa trên nhãn hàng hóa (điểm 2 khoản 1 và điểm 3 khoản 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430001400
Điều 34.11.NĐ.8.14. Ngày sản xuất, hạn sử dụng
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000140000802696000050000700
Điều 34.11.TT.6.7. Ghi ngày sản xuất, hạn sử dụng trên nhãn hàng hóa (khoản 3 Điều 14 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000140000802696000050001300
Điều 34.11.TT.6.13. Ghi ngày sản xuất, hạn sử dụng trên nhãn hàng hóa (khoản 1 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430001500
Điều 34.11.NĐ.8.15. Xuất xứ hàng hóa
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430001600
Điều 34.11.NĐ.8.16. Thành phần, thành phần định lượng
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000160000802696000050000800
Điều 34.11.TT.6.8. Ghi thành phần trên nhãn hàng hóa (khoản 1 Điều 16 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000160000802696000050001400
Điều 34.11.TT.6.14. Ghi thành phần, thành phần định lượng của hàng hóa trên nhãn hàng hóa (điểm 1 khoản 1 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430001700
Điều 34.11.NĐ.8.17. Thông số kỹ thuật, thông tin cảnh báo
3401100000000000200000100000000000000000032000000000000000000040261570043000170000802696000050000900
Điều 34.11.TT.6.9. Ghi thông số kỹ thuật, thông tin cảnh báo trên nhãn hàng hóa (khoản 5 Điều 17 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP)
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430001800
Điều 34.11.NĐ.8.18. Các nội dung khác thể hiện trên nhãn hàng hóa
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430001900
Điều 34.11.NĐ.8.19. Các thông tin phải thể hiện đối với hàng hóa có bao bì đóng gói đơn giản, hàng hóa dạng rời không có bao bì thương phẩm
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430002000
Điều 34.11.NĐ.8.20. Bộ Khoa học và Công nghệ
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430002100
Điều 34.11.NĐ.8.21. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
34011000000000002000001000000000000000000320000000000000000000402615700430002200
Điều 34.11.NĐ.8.22. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
340110000000000020000010000000000000000003300000000000000000
Điều 34.11.LQ.33. (được bãi bỏ)
3401100000000000200000200000000000000000
Mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
340110000000000020000020000000000000000003400000000000000000
Điều 34.11.LQ.34. Giao hàng và chứng từ liên quan đến hàng hóa
340110000000000020000020000000000000000003500000000000000000
Điều 34.11.LQ.35. Địa điểm giao hàng
340110000000000020000020000000000000000003600000000000000000
Điều 34.11.LQ.36. Trách nhiệm khi giao hàng có liên quan đến người vận chuyển
340110000000000020000020000000000000000003700000000000000000
Điều 34.11.LQ.37. Thời hạn giao hàng
340110000000000020000020000000000000000003800000000000000000
Điều 34.11.LQ.38. Giao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận
340110000000000020000020000000000000000003900000000000000000
Điều 34.11.LQ.39. Hàng hóa không phù hợp với hợp đồng
340110000000000020000020000000000000000004000000000000000000
Điều 34.11.LQ.40. Trách nhiệm đối với hàng hóa không phù hợp với hợp đồng
340110000000000020000020000000000000000004100000000000000000
Điều 34.11.LQ.41. Khắc phục trong trường hợp giao thiếu hàng, giao hàng không phù hợp với hợp đồng
340110000000000020000020000000000000000004200000000000000000
Điều 34.11.LQ.42. Giao chứng từ liên quan đến hàng hóa
340110000000000020000020000000000000000004300000000000000000
Điều 34.11.LQ.43. Giao thừa hàng
340110000000000020000020000000000000000004400000000000000000
Điều 34.11.LQ.44. Kiểm tra hàng hóa trước khi giao hàng
340110000000000020000020000000000000000004500000000000000000
Điều 34.11.LQ.45. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với hàng hóa
340110000000000020000020000000000000000004600000000000000000
Điều 34.11.LQ.46. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa
340110000000000020000020000000000000000004700000000000000000
Điều 34.11.LQ.47. Yêu cầu thông báo
340110000000000020000020000000000000000004800000000000000000
Điều 34.11.LQ.48. Nghĩa vụ của bên bán trong trường hợp hàng hóa là đối tượng của biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
340110000000000020000020000000000000000004900000000000000000
Điều 34.11.LQ.49. Nghĩa vụ bảo hành hàng hóa
340110000000000020000020000000000000000005000000000000000000
Điều 34.11.LQ.50. Thanh toán
340110000000000020000020000000000000000005100000000000000000
Điều 34.11.LQ.51. Việc ngừng thanh toán tiền mua hàng
340110000000000020000020000000000000000005200000000000000000
Điều 34.11.LQ.52. Xác định giá
340110000000000020000020000000000000000005300000000000000000
Điều 34.11.LQ.53. Xác định giá theo trọng lượng
340110000000000020000020000000000000000005400000000000000000
Điều 34.11.LQ.54. Địa điểm thanh toán
340110000000000020000020000000000000000005500000000000000000
Điều 34.11.LQ.55. Thời hạn thanh toán
340110000000000020000020000000000000000005600000000000000000
Điều 34.11.LQ.56. Nhận hàng
340110000000000020000020000000000000000005700000000000000000
Điều 34.11.LQ.57. Chuyển rủi ro trong trường hợp có địa điểm giao hàng xác định
340110000000000020000020000000000000000005800000000000000000
Điều 34.11.LQ.58. Chuyển rủi ro trong trường hợp không có địa điểm giao hàng xác định
340110000000000020000020000000000000000005900000000000000000
Điều 34.11.LQ.59. Chuyển rủi ro trong trường hợp giao hàng cho người nhận hàng để giao mà không phải là người vận chuyển
340110000000000020000020000000000000000006000000000000000000
Điều 34.11.LQ.60. Chuyển rủi ro trong trường hợp mua bán hàng hóa đang trên đường vận chuyển
340110000000000020000020000000000000000006100000000000000000
Điều 34.11.LQ.61. Chuyển rủi ro trong các trường hợp khác
340110000000000020000020000000000000000006200000000000000000
Điều 34.11.LQ.62. Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hóa
3401100000000000200000300000000000000000
Mục 3 MUA BÁN HÀNG HÓA QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
340110000000000020000030000000000000000006300000000000000000
Điều 34.11.LQ.63. Mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580000400
Điều 34.11.NĐ.4.4. Quản lý Nhà nước
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580001700
Điều 34.11.NĐ.4.17. Thành viên của Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580001800
Điều 34.11.NĐ.4.18. Chấp thuận tư cách thành viên Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580001900
Điều 34.11.NĐ.4.19. Thành viên môi giới
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580002000
Điều 34.11.NĐ.4.20. Quyền và nghĩa vụ của thành viên môi giới
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580002100
Điều 34.11.NĐ.4.21. Thành viên kinh doanh
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580002200
Điều 34.11.NĐ.4.22. Quyền của thành viên kinh doanh
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580002300
Điều 34.11.NĐ.4.23. Nghĩa vụ của thành viên kinh doanh
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580002400
Điều 34.11.NĐ.4.24. Chấm dứt tư cách thành viên
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580002500
Điều 34.11.NĐ.4.25. Thực hiện nghĩa vụ khi chấm dứt tư cách thành viên
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580002600
Điều 34.11.NĐ.4.26. Trung tâm thanh toán bù trừ
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580002700
Điều 34.11.NĐ.4.27. Quyền của Trung tâm Thanh toán bù trừ
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580002800
Điều 34.11.NĐ.4.28. Nghĩa vụ của Trung tâm Thanh toán bù trừ
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580002900
Điều 34.11.NĐ.4.29. Trung tâm giao nhận hàng hoá
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580003000
Điều 34.11.NĐ.4.30. Quyền của Trung tâm giao nhận hàng hoá
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580003100
Điều 34.11.NĐ.4.31. Nghĩa vụ của Trung tâm giao nhận hàng hoá
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580003200
Điều 34.11.NĐ.4.32. Hàng hóa mua bán qua Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580003300
Điều 34.11.NĐ.4.33. Thời gian giao dịch
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580003400
Điều 34.11.NĐ.4.34. Hạn mức giao dịch
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580003500
Điều 34.11.NĐ.4.35. Lệnh giao dịch
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580003600
Điều 34.11.NĐ.4.36. Phương thức giao dịch
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580003700
Điều 34.11.NĐ.4.37. Nguyên tắc khớp lệnh giao dịch
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580003800
Điều 34.11.NĐ.4.38. Công bố thông tin giao dịch của Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580003900
Điều 34.11.NĐ.4.39. Ký quỹ giao dịch
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580004000
Điều 34.11.NĐ.4.40. Thời hạn giao dịch hợp đồng
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580004100
Điều 34.11.NĐ.4.41. Phương thức thực hiện hợp đồng
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580004200
Điều 34.11.NĐ.4.42. Thanh toán bù trừ
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580004300
Điều 34.11.NĐ.4.43. Giao nhận hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580004400
Điều 34.11.NĐ.4.44. Giám định hàng hoá
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580004500
Điều 34.11.NĐ.4.45. Ủy thác mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580004700
Điều 34.11.NĐ.4.47. Phương thức bảo đảm thực hiện giao dịch
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580004800
Điều 34.11.NĐ.4.48. Thông báo thực hiện giao dịch
34011000000000002000003000000000000000000630000000000000000000402239701580004900
Điều 34.11.NĐ.4.49. Thông báo tài khoản của khách hàng
340110000000000020000030000000000000000006400000000000000000
Điều 34.11.LQ.64. Hợp đồng mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
340110000000000020000030000000000000000006500000000000000000
Điều 34.11.LQ.65. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng kỳ hạn
340110000000000020000030000000000000000006600000000000000000
Điều 34.11.LQ.66. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng quyền chọn
340110000000000020000030000000000000000006700000000000000000
Điều 34.11.LQ.67. Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580000501
Điều 34.11.NĐ.4.5a. Thông báo liên thông giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580000600
Điều 34.11.NĐ.4.6. Địa vị pháp lý của Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580000700
Điều 34.11.NĐ.4.7. Thẩm quyền cho phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580000800
Điều 34.11.NĐ.4.8. Điều kiện thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580000900
Điều 34.11.NĐ.4.9. Hồ sơ đề nghị thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380000300
Điều 34.11.TT.2.3. Yêu cầu chung về Hệ thống công nghệ thông tin
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380000400
Điều 34.11.TT.2.4. Yêu cầu về Hệ thống công nghệ thông tin đối với Sở Giao dịch hàng hóa
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380000500
Điều 34.11.TT.2.5. Yêu cầu chung về hệ thống máy chủ và hạ tầng mạng
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380000600
Điều 34.11.TT.2.6. Yêu cầu chung về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin với cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380000700
Điều 34.11.TT.2.7. Yêu cầu kỹ thuật về cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin đối với Sở Giao dịch hàng hóa
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380000800
Điều 34.11.TT.2.8. Yêu cầu chung về phần mềm ứng dụng
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380000900
Điều 34.11.TT.2.9. Yêu cầu chung về tính năng kỹ thuật của phần mềm ứng dụng
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380001000
Điều 34.11.TT.2.10. Yêu cầu chung về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin của phần mềm ứng dụng
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380001100
Điều 34.11.TT.2.11. Yêu cầu về phần mềm ứng dụng đối với Sở Giao dịch hàng hóa
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380001200
Điều 34.11.TT.2.12. Yêu cầu về phần mềm ứng dụng đối với thành viên kinh doanh của Sở Giao dịch hàng hóa
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380001300
Điều 34.11.TT.2.13. Yêu cầu chung về trang thông tin điện tử
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380001400
Điều 34.11.TT.2.14. Yêu cầu về an toàn và bảo mật với trang thông tin điện tử
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380001500
Điều 34.11.TT.2.15. Yêu cầu về sao lưu và phục hồi
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380001600
Điều 34.11.TT.2.16. Hệ thống quản lý, giám sát giao dịch Sở Giao dịch hàng hóa
3401100000000000200000300000000000000000067000000000000000000040223970158000090000802495600380001700
Điều 34.11.TT.2.17. Hệ thống trao đổi dữ liệu, báo cáo của Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580001000
Điều 34.11.NĐ.4.10. Thẩm tra và cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580001100
Điều 34.11.NĐ.4.11. Nội dung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580001200
Điều 34.11.NĐ.4.12. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580001300
Điều 34.11.NĐ.4.13. Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580001400
Điều 34.11.NĐ.4.14. Điều lệ hoạt động của Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580001401
Điều 34.11.NĐ.4.14a. Phê chuẩn Điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580001500
Điều 34.11.NĐ.4.15. Quyền hạn của Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580001600
Điều 34.11.NĐ.4.16. Trách nhiệm của Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580001601
Điều 34.11.NĐ.4.16a. Nhà đầu tư nước ngoài tham gia hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa tại Việt Nam
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580001604
Điều 34.11.NĐ.4.16b. Chế độ báo cáo của Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580005301
Điều 34.11.NĐ.4.53a. Nghĩa vụ công bố thông tin của Sở Giao dịch hàng hóa
34011000000000002000003000000000000000000670000000000000000000402239701580005304
Điều 34.11.NĐ.4.53b. Thu hồi Giấy phép
340110000000000020000030000000000000000006800000000000000000
Điều 34.11.LQ.68. Hàng hóa giao dịch tại Sở Giao dịch hàng hóa
340110000000000020000030000000000000000006900000000000000000
Điều 34.11.LQ.69. Thương nhân môi giới mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
340110000000000020000030000000000000000007000000000000000000
Điều 34.11.LQ.70. Các hành vi bị cấm đối với thương nhân môi giới hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
340110000000000020000030000000000000000007100000000000000000
Điều 34.11.LQ.71. Các hành vi bị cấm trong hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
340110000000000020000030000000000000000007200000000000000000
Điều 34.11.LQ.72. Thực hiện biện pháp quản lý trong trường hợp khẩn cấp
340110000000000020000030000000000000000007300000000000000000
Điều 34.11.LQ.73. Quyền hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài
34011000000000002000003000000000000000000730000000000000000000402239701580000500
Điều 34.11.NĐ.4.5. Thương nhân Việt Nam tham gia giao dịch mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài
3401100000000000200000700000000000000000
Điều 34.11.PL.7. Vị trí, chức năng của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000020000070000000000000000000502664000340000100
Điều 34.11.QĐ.2.1. Vị trí và chức năng
3401100000000000200000800000000000000000
Điều 34.11.PL.8. Nhiệm vụ và quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường
3401100000000000200000900000000000000000
Điều 34.11.PL.9. Tổ chức của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000020000090000000000000000000502664000340000200
Điều 34.11.QĐ.2.2. Nhiệm vụ và quyền hạn
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200000300
Điều 34.11.TT.4.3. Mục đích kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200000400
Điều 34.11.TT.4.4. Nguyên tắc trong kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200000500
Điều 34.11.TT.4.5. Hình thức kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200000600
Điều 34.11.TT.4.6. Nội dung kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200000700
Điều 34.11.TT.4.7. Thẩm quyền quyết định việc kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200000800
Điều 34.11.TT.4.8. Số lần kiểm tra nội bộ trong một năm và thời gian thực hiện kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200000900
Điều 34.11.TT.4.9. Ban hành kế hoạch và xử lý chồng chéo trong hoạt động kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200001000
Điều 34.11.TT.4.10. Quyết định kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200001100
Điều 34.11.TT.4.11. Đoàn kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200001200
Điều 34.11.TT.4.12. Trách nhiệm của người quyết định kiểm tra
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200001300
Điều 34.11.TT.4.13. Trách nhiệm, quyền hạn của Đoàn kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200001400
Điều 34.11.TT.4.14. Trách nhiệm, quyền hạn của công chức, cơ quan Quản lý thị trường được kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200001500
Điều 34.11.TT.4.15. Công bố quyết định kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200001600
Điều 34.11.TT.4.16. Lập biên bản kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200001700
Điều 34.11.TT.4.17. Báo cáo kết quả kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200001800
Điều 34.11.TT.4.18. Kết luận kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200001900
Điều 34.11.TT.4.19. Xác minh tình tiết bổ sung
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200002000
Điều 34.11.TT.4.20. Thực hiện kết luận kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802708600200002100
Điều 34.11.TT.4.21. Quản lý, lưu trữ hồ sơ kiểm tra nội bộ
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802751400550000400
Điều 34.11.TT.6.4. Các loại báo cáo
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802751400550000500
Điều 34.11.TT.6.5. Nội dung báo cáo
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802751400550000600
Điều 34.11.TT.6.6. Cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo và cơ quan nhận báo cáo
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802751400550000700
Điều 34.11.TT.6.7. Phương thức gửi, nhận báo cáo
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802751400550000800
Điều 34.11.TT.6.8. Thời gian chốt số liệu
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802751400550000900
Điều 34.11.TT.6.9. Thời hạn gửi báo cáo
34011000000000002000009000000000000000000050266400034000020000802751400550001000
Điều 34.11.TT.6.10. Cơ sở dữ liệu điện tử của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000020000090000000000000000000502664000340000300
Điều 34.11.QĐ.2.3. Cơ cấu tổ chức
340110000000000020000090000000000000000000502664000340000400
Điều 34.11.QĐ.2.4. Lãnh đạo Tổng cục
3401100000000000200001000000000000000000
Điều 34.11.PL.10. Công chức Quản lý thị trường
340110000000000020000100000000000000000000402802600330000300
Điều 34.11.NĐ.1.3. Ngạch công chức Quản lý thị trường
34011000000000002000010000000000000000000040280260033000030000802789900020000300
Điều 34.11.TT.8.3. Mã số ngạch công chức Quản lý thị trường
34011000000000002000010000000000000000000040280260033000030000802789900020000400
Điều 34.11.TT.8.4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống
34011000000000002000010000000000000000000040280260033000030000802789900020000500
Điều 34.11.TT.8.5. Kiểm soát viên cao cấp thị trường
34011000000000002000010000000000000000000040280260033000030000802789900020000600
Điều 34.11.TT.8.6. Kiểm soát viên chính thị trường
34011000000000002000010000000000000000000040280260033000030000802789900020000700
Điều 34.11.TT.8.7. Kiểm soát viên thị trường
34011000000000002000010000000000000000000040280260033000030000802789900020000800
Điều 34.11.TT.8.8. Kiểm soát viên trung cấp thị trường
34011000000000002000010000000000000000000040280260033000030000802789900020000900
Điều 34.11.TT.8.9. Nguyên tắc xếp lương các ngạch công chức Quản lý thị trường
34011000000000002000010000000000000000000040280260033000030000802789900020001000
Điều 34.11.TT.8.10. Xếp lương các ngạch công chức Quản lý thị trường
3401100000000000200001100000000000000000
Điều 34.11.PL.11. Những việc công chức Quản lý thị trường không được làm
340110000000000020000110000000000000000000802705600180000400
Điều 34.11.TT.3.4. Hoạt động công vụ của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000020000110000000000000000000802705600180000500
Điều 34.11.TT.3.5. Trách nhiệm của công chức trong hoạt động công vụ
340110000000000020000110000000000000000000802705600180000600
Điều 34.11.TT.3.6. Những việc công chức không được làm trong hoạt động công vụ
34011000000000003000
Chương III CUNG ỨNG DỊCH VỤ
34011000000000003000
Chương III THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG, HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH CỦA QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG VÀ QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA
3401100000000000300000100000000000000000
Mục 1 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
3401100000000000300000100000000000000000
Mục 1 THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG
340110000000000030000010000000000000000001200000000000000000
Điều 34.11.PL.12. Thẻ kiểm tra thị trường
34011000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802669900330000300
Điều 34.11.TT.2.3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng Thẻ
34011000000000003000001000000000000000000120000000000000000000802669900330000400
Điều 34.11.TT.2.4. Mẫu Thẻ
340110000000000030000010000000000000000001300000000000000000
Điều 34.11.PL.13. Cấp lần đầu thẻ kiểm tra thị trường
34011000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802669900330000500
Điều 34.11.TT.2.5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lần đầu Thẻ
340110000000000030000010000000000000000001400000000000000000
Điều 34.11.PL.14. Cấp lại thẻ kiểm tra thị trường
340110000000000030000010000000000000000001500000000000000000
Điều 34.11.PL.15. Thu hồi, tạm đình chỉ sử dụng thẻ kiểm tra thị trường
34011000000000003000001000000000000000000150000000000000000000802669900330000700
Điều 34.11.TT.2.7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi Thẻ
34011000000000003000001000000000000000000150000000000000000000802669900330000800
Điều 34.11.TT.2.8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục tạm đình chỉ sử dụng Thẻ
340110000000000030000010000000000000000001600000000000000000
Điều 34.11.PL.16. Thẩm quyền cấp lần đầu, cấp lại, thu hồi, tạm đình chỉ sử dụng thẻ kiểm tra thị trường
34011000000000003000001000000000000000000160000000000000000000802669900330000900
Điều 34.11.TT.2.9. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan Quản lý thị trường các cấp
340110000000000030000010000000000000000007400000000000000000
Điều 34.11.LQ.74. Hình thức hợp đồng dịch vụ
340110000000000030000010000000000000000007500000000000000000
Điều 34.11.LQ.75. Quyền cung ứng và sử dụng dịch vụ của thương nhân
340110000000000030000010000000000000000007600000000000000000
Điều 34.11.LQ.76. Dịch vụ cấm kinh doanh, dịch vụ hạn chế kinh doanh và dịch vụ kinh doanh có điều kiện
340110000000000030000010000000000000000007700000000000000000
Điều 34.11.LQ.77. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với hoạt động cung ứng hoặc sử dụng dịch vụ
3401100000000000300000200000000000000000
Mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
3401100000000000300000200000000000000000
Mục 2 HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH CỦA LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
340110000000000030000020000000000000000001700000000000000000
Điều 34.11.PL.17. Phạm vi kiểm tra
340110000000000030000020000000000000000001800000000000000000
Điều 34.11.PL.18. Hình thức kiểm tra
340110000000000030000020000000000000000001900000000000000000
Điều 34.11.PL.19. Quyết định kiểm tra
340110000000000030000020000000000000000002000000000000000000
Điều 34.11.PL.20. Căn cứ ban hành quyết định kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802742200270000400
Điều 34.11.TT.5.4. Định hướng chương trình kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802742200270000500
Điều 34.11.TT.5.5. Kế hoạch kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802742200270000600
Điều 34.11.TT.5.6. Xây dựng, phê duyệt, ban hành kế hoạch kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802742200270000700
Điều 34.11.TT.5.7. Thực hiện kế hoạch kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802742200270000800
Điều 34.11.TT.5.8. Thông tin về vi phạm pháp luật hoặc dấu hiệu vi phạm pháp luật để kiểm tra đột xuất
34011000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802742200270000900
Điều 34.11.TT.5.9. Tiếp nhận và xử lý thông tin
34011000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802742200270001000
Điều 34.11.TT.5.10. Xử lý kết quả thực hiện biện pháp nghiệp vụ thu thập, thẩm tra, xác minh hoặc giám sát đối với thông tin về vi phạm pháp luật hoặc dấu hiệu vi phạm pháp luật
34011000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802742200270001100
Điều 34.11.TT.5.11. Đề xuất kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802742200270001200
Điều 34.11.TT.5.12. Phương án kiểm tra đột xuất
34011000000000003000002000000000000000000200000000000000000000802742200270001300
Điều 34.11.TT.5.13. Ban hành quyết định kiểm tra
340110000000000030000020000000000000000002100000000000000000
Điều 34.11.PL.21. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000210000000000000000000402802600330000400
Điều 34.11.NĐ.1.4. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra
340110000000000030000020000000000000000002200000000000000000
Điều 34.11.PL.22. Thời hạn kiểm tra
340110000000000030000020000000000000000002300000000000000000
Điều 34.11.PL.23. Đoàn kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000230000000000000000000802742200270001500
Điều 34.11.TT.5.15. Thành phần Đoàn kiểm tra
340110000000000030000020000000000000000002400000000000000000
Điều 34.11.PL.24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000240000000000000000000802742200270001600
Điều 34.11.TT.5.16. Thực hiện quyết định kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000240000000000000000000802742200270001700
Điều 34.11.TT.5.17. Xử lý các trường hợp phát sinh khi thực hiện quyết định kiểm tra tại nơi kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000240000000000000000000802742200270002800
Điều 34.11.TT.5.28. Quy định chung về áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính
34011000000000003000002000000000000000000240000000000000000000802742200270002900
Điều 34.11.TT.5.29. Đề xuất khám
34011000000000003000002000000000000000000240000000000000000000802742200270003000
Điều 34.11.TT.5.30. Phương án khám
34011000000000003000002000000000000000000240000000000000000000802742200270003100
Điều 34.11.TT.5.31. Ban hành quyết định khám
34011000000000003000002000000000000000000240000000000000000000802742200270003200
Điều 34.11.TT.5.32. Trình tự, thủ tục thực hiện quyết định khám và xử lý kết quả khám
34011000000000003000002000000000000000000240000000000000000000802742200270003300
Điều 34.11.TT.5.33. Áp dụng biện pháp tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính, tạm giữ người theo thủ tục hành chính và áp giải người vi phạm
340110000000000030000020000000000000000002500000000000000000
Điều 34.11.PL.25. Trách nhiệm của Trưởng đoàn kiểm tra, thành viên Đoàn kiểm tra
340110000000000030000020000000000000000002600000000000000000
Điều 34.11.PL.26. Trách nhiệm của người ban hành quyết định kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000260000000000000000000802742200270001400
Điều 34.11.TT.5.14. Trách nhiệm của người ban hành quyết định kiểm tra
340110000000000030000020000000000000000002700000000000000000
Điều 34.11.PL.27. Xử lý kết quả kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000270000000000000000000802742200270001800
Điều 34.11.TT.5.18. Lập biên bản kiểm tra, biên bản vi phạm hành chính
34011000000000003000002000000000000000000270000000000000000000802742200270001900
Điều 34.11.TT.5.19. Xử lý kết quả kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000270000000000000000000802742200270002000
Điều 34.11.TT.5.20. Xử lý kết quả thẩm tra, xác minh vụ việc kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000270000000000000000000802742200270002100
Điều 34.11.TT.5.21. Xử phạt vi phạm hành chính
34011000000000003000002000000000000000000270000000000000000000802742200270002200
Điều 34.11.TT.5.22. Thủ tục chuyển giao vụ việc vi phạm hành chính cho cơ quan có thẩm quyền của ngành khác
34011000000000003000002000000000000000000270000000000000000000802742200270002300
Điều 34.11.TT.5.23. Thủ tục tiếp nhận, thụ lý vụ việc vi phạm hành chính do cơ quan nhà nước khác chuyển giao cho cơ quan Quản lý thị trường
34011000000000003000002000000000000000000270000000000000000000802742200270002400
Điều 34.11.TT.5.24. Thủ tục trình vụ việc vi phạm hành chính trong nội bộ cơ quan Quản lý thị trường
34011000000000003000002000000000000000000270000000000000000000802742200270002500
Điều 34.11.TT.5.25. Thủ tục trình vụ việc vi phạm hành chính đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
340110000000000030000020000000000000000002800000000000000000
Điều 34.11.PL.28. Quản lý, lưu trữ hồ sơ kiểm tra
34011000000000003000002000000000000000000280000000000000000000802742200270002600
Điều 34.11.TT.5.26. Lập, bảo quản và lưu trữ hồ sơ vụ việc kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính
34011000000000003000002000000000000000000280000000000000000000802742200270002700
Điều 34.11.TT.5.27. Bảo mật thông tin
340110000000000030000020000000000000000002900000000000000000
Điều 34.11.PL.29. Hoạt động thanh tra chuyên ngành của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000030000020000000000000000003000000000000000000
Điều 34.11.TT.7.4. Biểu mẫu sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000030000020000000000000000003100000000000000000
Điều 34.11.TT.7.5. Sử dụng biểu mẫu
340110000000000030000020000000000000000003200000000000000000
Điều 34.11.TT.7.6. Cấp số, thời gian ban hành văn bản
340110000000000030000020000000000000000003300000000000000000
Điều 34.11.TT.7.7. Quản lý việc sử dụng biểu mẫu
340110000000000030000020000000000000000003400000000000000000
Điều 34.11.TT.7.8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, sử dụng biểu mẫu đối với hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trườ...
340110000000000030000020000000000000000007800000000000000000
Điều 34.11.LQ.78. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ
340110000000000030000020000000000000000007900000000000000000
Điều 34.11.LQ.79. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo kết quả công việc
340110000000000030000020000000000000000008000000000000000000
Điều 34.11.LQ.80. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo nỗ lực và khả năng cao nhất
340110000000000030000020000000000000000008100000000000000000
Điều 34.11.LQ.81. Hợp tác giữa các bên cung ứng dịch vụ
340110000000000030000020000000000000000008200000000000000000
Điều 34.11.LQ.82. Thời hạn hoàn thành dịch vụ
340110000000000030000020000000000000000008300000000000000000
Điều 34.11.LQ.83. Yêu cầu của khách hàng liên quan đến những thay đổi trong quá trình cung ứng dịch vụ
340110000000000030000020000000000000000008400000000000000000
Điều 34.11.LQ.84. Tiếp tục cung ứng dịch vụ sau khi hết thời hạn hoàn thành việc cung ứng dịch vụ
340110000000000030000020000000000000000008500000000000000000
Điều 34.11.LQ.85. Nghĩa vụ của khách hàng
340110000000000030000020000000000000000008600000000000000000
Điều 34.11.LQ.86. Giá dịch vụ
340110000000000030000020000000000000000008700000000000000000
Điều 34.11.LQ.87. Thời hạn thanh toán
3401100000000000300000300000000000000000
Mục 3 QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA
340110000000000030000030000000000000000003000000000000000000
Điều 34.11.PL.30. Quyền của tổ chức, cá nhân được kiểm tra
340110000000000030000030000000000000000003100000000000000000
Điều 34.11.PL.31. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được kiểm tra
34011000000000004000
Chương IV CÁC BIỆN PHÁP NGHIỆP VỤ CỦA LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
34011000000000004000
Chương IV XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
3401100000000000400000100000000000000000
Mục 1 KHUYẾN MẠI
340110000000000040000010000000000000000008800000000000000000
Điều 34.11.LQ.88. Khuyến mại
340110000000000040000010000000000000000008900000000000000000
Điều 34.11.LQ.89. Kinh doanh dịch vụ khuyến mại
340110000000000040000010000000000000000009000000000000000000
Điều 34.11.LQ.90. Hợp đồng dịch vụ khuyến mại
340110000000000040000010000000000000000009100000000000000000
Điều 34.11.LQ.91. Quyền khuyến mại của thương nhân
340110000000000040000010000000000000000009200000000000000000
Điều 34.11.LQ.92. Các hình thức khuyến mại
34011000000000004000001000000000000000000920000000000000000000402656000810000400
Điều 34.11.NĐ.11.4. Hoạt động khuyến mại theo phương thức đa cấp
34011000000000004000001000000000000000000920000000000000000000402656000810000800
Điều 34.11.NĐ.11.8. Đưa hàng mẫu, cung ứng dịch vụ mẫu để khách hàng dùng thử không phải trả tiền
34011000000000004000001000000000000000000920000000000000000000402656000810000900
Điều 34.11.NĐ.11.9. Tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ không thu tiền
34011000000000004000001000000000000000000920000000000000000000402656000810001000
Điều 34.11.NĐ.11.10. Bán hàng, cung ứng dịch vụ với giá thấp hơn giá bán hàng, cung ứng dịch vụ trước đó, được áp dụng trong thời gian khuyến mại đã thông báo (khuyến mại bằng hình thức giảm giá)
34011000000000004000001000000000000000000920000000000000000000402656000810001100
Điều 34.11.NĐ.11.11. Bán hàng, cung ứng dịch vụ có kèm theo phiếu mua hàng, phiếu sử dụng dịch vụ
34011000000000004000001000000000000000000920000000000000000000402656000810001200
Điều 34.11.NĐ.11.12. Bán hàng, cung ứng dịch vụ có kèm theo phiếu dự thi cho khách hàng để chọn người trao thưởng theo thể lệ và giải thưởng đã công bố (hoặc các hình thức tổ chức thi và trao thưởng k...
34011000000000004000001000000000000000000920000000000000000000402656000810001300
Điều 34.11.NĐ.11.13. Bán hàng, cung ứng dịch vụ kèm theo việc tham dự các chương trình mang tính may rủi mà việc tham gia chương trình gắn liền với việc mua hàng hóa, dịch vụ và việc trúng thưởng dựa ...
34011000000000004000001000000000000000000920000000000000000000402656000810001400
Điều 34.11.NĐ.11.14. Tổ chức chương trình khách hàng thường xuyên, theo đó việc tặng thưởng cho khách hàng căn cứ trên số lượng hoặc trị giá mua hàng hóa, dịch vụ mà khách hàng thực hiện được thể hiện...
34011000000000004000001000000000000000000920000000000000000000402656000810001500
Điều 34.11.NĐ.11.15. Khuyến mại hàng hóa, dịch vụ mà quá trình thực hiện có sử dụng internet, phương tiện, thiết bị điện tử, ứng dụng công nghệ thông tin
340110000000000040000010000000000000000009300000000000000000
Điều 34.11.LQ.93. Hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
34011000000000004000001000000000000000000930000000000000000000402656000810000500
Điều 34.11.NĐ.11.5. Hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại, dùng để khuyến mại
340110000000000040000010000000000000000009400000000000000000
Điều 34.11.LQ.94. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá khuyến mại
34011000000000004000001000000000000000000940000000000000000000402656000810000600
Điều 34.11.NĐ.11.6. Hạn mức tối đa về giá trị hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại
34011000000000004000001000000000000000000940000000000000000000402656000810000700
Điều 34.11.NĐ.11.7. Mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
340110000000000040000010000000000000000009500000000000000000
Điều 34.11.LQ.95. Quyền của thương nhân thực hiện khuyến mại
340110000000000040000010000000000000000009600000000000000000
Điều 34.11.LQ.96. Nghĩa vụ của thương nhân thực hiện khuyến mại
34011000000000004000001000000000000000000960000000000000000000402656000810001600
Điều 34.11.NĐ.11.16. Nghĩa vụ của thương nhân thực hiện khuyến mại
340110000000000040000010000000000000000009700000000000000000
Điều 34.11.LQ.97. Thông tin phải thông báo công khai
340110000000000040000010000000000000000009800000000000000000
Điều 34.11.LQ.98. Cách thức thông báo
340110000000000040000010000000000000000009900000000000000000
Điều 34.11.LQ.99. Bảo đảm bí mật thông tin về chương trình, nội dung khuyến mại
340110000000000040000010000000000000000010000000000000000000
Điều 34.11.LQ.100. Các hành vi bị cấm trong hoạt động khuyến mại
340110000000000040000010000000000000000010100000000000000000
Điều 34.11.LQ.101. Đăng ký hoạt động khuyến mại, thông báo kết quả khuyến mại với cơ quan quản lý nhà nước về thương mại
34011000000000004000001000000000000000001010000000000000000000402656000810001700
Điều 34.11.NĐ.11.17. Thông báo hoạt động khuyến mại
34011000000000004000001000000000000000001010000000000000000000402656000810001800
Điều 34.11.NĐ.11.18. Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
34011000000000004000001000000000000000001010000000000000000000402656000810001900
Điều 34.11.NĐ.11.19. Đăng ký hoạt động khuyến mại
34011000000000004000001000000000000000001010000000000000000000402656000810002000
Điều 34.11.NĐ.11.20. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
34011000000000004000001000000000000000001010000000000000000000402656000810002100
Điều 34.11.NĐ.11.21. Công bố kết quả, trao thưởng và báo cáo kết quả thực hiện chương trình khuyến mại
34011000000000004000001000000000000000001010000000000000000000402656000810002200
Điều 34.11.NĐ.11.22. Chấm dứt thực hiện chương trình khuyến mại
3401100000000000400000200000000000000000
Mục 2 QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI
340110000000000040000020000000000000000010200000000000000000
Điều 34.11.LQ.102. Quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000010300000000000000000
Điều 34.11.LQ.103. Quyền quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000010400000000000000000
Điều 34.11.LQ.104. Kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000010500000000000000000
Điều 34.11.LQ.105. Sản phẩm quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000010600000000000000000
Điều 34.11.LQ.106. Phương tiện quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000010700000000000000000
Điều 34.11.LQ.107. Sử dụng phương tiện quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000010800000000000000000
Điều 34.11.LQ.108. Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000010900000000000000000
Điều 34.11.LQ.109. Các quảng cáo thương mại bị cấm
340110000000000040000020000000000000000011000000000000000000
Điều 34.11.LQ.110. Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000011100000000000000000
Điều 34.11.LQ.111. Quyền của bên thuê quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000011200000000000000000
Điều 34.11.LQ.112. Nghĩa vụ của bên thuê quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000011300000000000000000
Điều 34.11.LQ.113. Quyền của bên cung ứng dịch vụ quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000011400000000000000000
Điều 34.11.LQ.114. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000011500000000000000000
Điều 34.11.LQ.115. Người phát hành quảng cáo thương mại
340110000000000040000020000000000000000011600000000000000000
Điều 34.11.LQ.116. Nghĩa vụ của người phát hành quảng cáo thương mại
3401100000000000400000300000000000000000
Mục 3 TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
340110000000000040000030000000000000000011700000000000000000
Điều 34.11.LQ.117. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
340110000000000040000030000000000000000011800000000000000000
Điều 34.11.LQ.118. Quyền trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
340110000000000040000030000000000000000011900000000000000000
Điều 34.11.LQ.119. Kinh doanh dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
340110000000000040000030000000000000000012000000000000000000
Điều 34.11.LQ.120. Các hình thức trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
340110000000000040000030000000000000000012100000000000000000
Điều 34.11.LQ.121. Điều kiện đối với hàng hóa, dịch vụ trưng bày, giới thiệu
340110000000000040000030000000000000000012200000000000000000
Điều 34.11.LQ.122. Điều kiện đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam để trưng bày, giới thiệu
340110000000000040000030000000000000000012300000000000000000
Điều 34.11.LQ.123. Các trường hợp cấm trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
340110000000000040000030000000000000000012400000000000000000
Điều 34.11.LQ.124. Hợp đồng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
340110000000000040000030000000000000000012500000000000000000
Điều 34.11.LQ.125. Quyền của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
340110000000000040000030000000000000000012600000000000000000
Điều 34.11.LQ.126. Nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
340110000000000040000030000000000000000012700000000000000000
Điều 34.11.LQ.127. Quyền của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
340110000000000040000030000000000000000012800000000000000000
Điều 34.11.LQ.128. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
3401100000000000400000400000000000000000
Mục 4 HỘI TRỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI
340110000000000040000040000000000000000012900000000000000000
Điều 34.11.LQ.129. Hội chợ, triển lãm thương mại
34011000000000004000004000000000000000001290000000000000000000402656000810002600
Điều 34.11.NĐ.11.26. Cấp giải thưởng, chứng nhận chất lượng, danh hiệu của hàng hóa, dịch vụ, chứng nhận uy tín, danh hiệu của thương nhân, tổ chức hoặc cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
340110000000000040000040000000000000000013000000000000000000
Điều 34.11.LQ.130. Kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
340110000000000040000040000000000000000013100000000000000000
Điều 34.11.LQ.131. Quyền tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
340110000000000040000040000000000000000013200000000000000000
Điều 34.11.LQ.132. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
34011000000000004000004000000000000000001320000000000000000000402656000810002900
Điều 34.11.NĐ.11.29. Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại
34011000000000004000004000000000000000001320000000000000000000402656000810003000
Điều 34.11.NĐ.11.30. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại
34011000000000004000004000000000000000001320000000000000000000402656000810003100
Điều 34.11.NĐ.11.31. Chấm dứt hoạt động hội chợ, triển lãm thương mại
340110000000000040000040000000000000000013300000000000000000
Điều 34.11.LQ.133. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
340110000000000040000040000000000000000013400000000000000000
Điều 34.11.LQ.134. Hàng hóa, dịch vụ trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
34011000000000004000004000000000000000001340000000000000000000402656000810002300
Điều 34.11.NĐ.11.23. Ghi nhãn hàng hóa đối với hàng hóa trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.
34011000000000004000004000000000000000001340000000000000000000402656000810002400
Điều 34.11.NĐ.11.24. Trưng bày hàng giả, hàng xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ để so sánh với hàng thật
34011000000000004000004000000000000000001340000000000000000000402656000810002700
Điều 34.11.NĐ.11.27. Tạm nhập tái xuất hàng hóa, dịch vụ tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam; tạm xuất tái nhập hàng hóa, dịch vụ tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
340110000000000040000040000000000000000013500000000000000000
Điều 34.11.LQ.135. Hàng hóa, dịch vụ tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
340110000000000040000040000000000000000013600000000000000000
Điều 34.11.LQ.136. Bán, tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ tại hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
340110000000000040000040000000000000000013700000000000000000
Điều 34.11.LQ.137. Bán, tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ của Việt Nam tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
340110000000000040000040000000000000000013800000000000000000
Điều 34.11.LQ.138. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
34011000000000004000004000000000000000001380000000000000000000402656000810002800
Điều 34.11.NĐ.11.28. Nghĩa vụ của thương nhân tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
340110000000000040000040000000000000000013900000000000000000
Điều 34.11.LQ.139. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
340110000000000040000040000000000000000014000000000000000000
Điều 34.11.LQ.140. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
34011000000000004000004000000000000000001400000000000000000000402656000810002500
Điều 34.11.NĐ.11.25. Sử dụng tên, chủ đề của hội chợ, triển lãm thương mại
3401100000000000400003200000000000000000
Điều 34.11.PL.32. Các biện pháp nghiệp vụ
340110000000000040000320000000000000000000802742200270003400
Điều 34.11.TT.5.34. Quản lý theo địa bàn đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thương mại
340110000000000040000320000000000000000000802742200270003500
Điều 34.11.TT.5.35. Thu thập, thẩm tra, xác minh thông tin
340110000000000040000320000000000000000000802742200270003600
Điều 34.11.TT.5.36. Giám sát hoạt động kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thương mại có dấu hiệu vi phạm pháp luật
340110000000000040000320000000000000000000802742200270003700
Điều 34.11.TT.5.37. Xây dựng cơ sở cung cấp thông tin
3401100000000000400003300000000000000000
Điều 34.11.PL.33. Nội dung hoạt động của các biện pháp nghiệp vụ
34011000000000005000
Chương V PHỐI HỢP TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA CỦA LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
34011000000000005000
Chương V CÁC HOẠT ĐỘNG TRUNG GIAN THƯƠNG MẠI
3401100000000000500000100000000000000000
Mục 1 ĐẠI DIỆN CHO THƯƠNG NHÂN
340110000000000050000010000000000000000014100000000000000000
Điều 34.11.LQ.141. Đại diện cho thương nhân
340110000000000050000010000000000000000014200000000000000000
Điều 34.11.LQ.142. Hợp đồng đại diện cho thương nhân
340110000000000050000010000000000000000014300000000000000000
Điều 34.11.LQ.143. Phạm vi đại diện
340110000000000050000010000000000000000014400000000000000000
Điều 34.11.LQ.144. Thời hạn đại diện cho thương nhân
340110000000000050000010000000000000000014500000000000000000
Điều 34.11.LQ.145. Nghĩa vụ của bên đại diện
340110000000000050000010000000000000000014600000000000000000
Điều 34.11.LQ.146. Nghĩa vụ của bên giao đại diện
340110000000000050000010000000000000000014700000000000000000
Điều 34.11.LQ.147. Quyền hưởng thù lao đại diện
340110000000000050000010000000000000000014800000000000000000
Điều 34.11.LQ.148. Thanh toán chi phí phát sinh
340110000000000050000010000000000000000014900000000000000000
Điều 34.11.LQ.149. Quyền cầm giữ
3401100000000000500000200000000000000000
Mục 2 MÔI GIỚI THƯƠNG MẠI
340110000000000050000020000000000000000015000000000000000000
Điều 34.11.LQ.150. Môi giới thương mại
340110000000000050000020000000000000000015100000000000000000
Điều 34.11.LQ.151. Nghĩa vụ của bên môi giới thương mại
340110000000000050000020000000000000000015200000000000000000
Điều 34.11.LQ.152. Nghĩa vụ của bên được môi giới
340110000000000050000020000000000000000015300000000000000000
Điều 34.11.LQ.153. Quyền hưởng thù lao môi giới
340110000000000050000020000000000000000015400000000000000000
Điều 34.11.LQ.154. Thanh toán chi phí phát sinh liên quan đến việc môi giới
3401100000000000500000300000000000000000
Mục 3 ỦY THÁC MUA BÁN HÀNG HÓA
340110000000000050000030000000000000000015500000000000000000
Điều 34.11.LQ.155. Ủy thác mua bán hàng hóa
340110000000000050000030000000000000000015600000000000000000
Điều 34.11.LQ.156. Bên nhận ủy thác
340110000000000050000030000000000000000015700000000000000000
Điều 34.11.LQ.157. Bên ủy thác
340110000000000050000030000000000000000015800000000000000000
Điều 34.11.LQ.158. Hàng hóa ủy thác
340110000000000050000030000000000000000015900000000000000000
Điều 34.11.LQ.159. Hợp đồng ủy thác
340110000000000050000030000000000000000016000000000000000000
Điều 34.11.LQ.160. Ủy thác lại cho bên thứ ba
340110000000000050000030000000000000000016100000000000000000
Điều 34.11.LQ.161. Nhận ủy thác của nhiều bên
340110000000000050000030000000000000000016200000000000000000
Điều 34.11.LQ.162. Quyền của bên ủy thác
340110000000000050000030000000000000000016300000000000000000
Điều 34.11.LQ.163. Nghĩa vụ của bên ủy thác
340110000000000050000030000000000000000016400000000000000000
Điều 34.11.LQ.164. Quyền của bên nhận ủy thác
340110000000000050000030000000000000000016500000000000000000
Điều 34.11.LQ.165. Nghĩa vụ của bên nhận ủy thác
3401100000000000500000400000000000000000
Mục 4 ĐẠI LÝ THƯƠNG MẠI
340110000000000050000040000000000000000016600000000000000000
Điều 34.11.LQ.166. Đại lý thương mại
340110000000000050000040000000000000000016700000000000000000
Điều 34.11.LQ.167. Bên giao đại lý, bên đại lý
340110000000000050000040000000000000000016800000000000000000
Điều 34.11.LQ.168. Hợp đồng đại lý
340110000000000050000040000000000000000016900000000000000000
Điều 34.11.LQ.169. Các hình thức đại lý
340110000000000050000040000000000000000017000000000000000000
Điều 34.11.LQ.170. Quyền sở hữu trong đại lý thương mại
340110000000000050000040000000000000000017100000000000000000
Điều 34.11.LQ.171. Thù lao đại lý
340110000000000050000040000000000000000017200000000000000000
Điều 34.11.LQ.172. Quyền của bên giao đại lý
340110000000000050000040000000000000000017300000000000000000
Điều 34.11.LQ.173. Nghĩa vụ của bên giao đại lý
340110000000000050000040000000000000000017400000000000000000
Điều 34.11.LQ.174. Quyền của bên đại lý
340110000000000050000040000000000000000017500000000000000000
Điều 34.11.LQ.175. Nghĩa vụ của bên đại lý
340110000000000050000040000000000000000017600000000000000000
Điều 34.11.LQ.176. Thanh toán trong đại lý
340110000000000050000040000000000000000017700000000000000000
Điều 34.11.LQ.177. Thời hạn đại lý
3401100000000000500003400000000000000000
Điều 34.11.PL.34. Nguyên tắc phối hợp
3401100000000000500003500000000000000000
Điều 34.11.PL.35. Nội dung phối hợp
3401100000000000500003600000000000000000
Điều 34.11.PL.36. Cơ quan chủ trì kiểm tra
3401100000000000500003700000000000000000
Điều 34.11.PL.37. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp
34011000000000006000
Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC
34011000000000006000
Chương VI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
3401100000000000600000100000000000000000
Mục 1 GIA CÔNG TRONG THƯƠNG MẠI
340110000000000060000010000000000000000017800000000000000000
Điều 34.11.LQ.178. Gia công trong thương mại
340110000000000060000010000000000000000017900000000000000000
Điều 34.11.LQ.179. Hợp đồng gia công
340110000000000060000010000000000000000018000000000000000000
Điều 34.11.LQ.180. Hàng hóa gia công
340110000000000060000010000000000000000018100000000000000000
Điều 34.11.LQ.181. Quyền và nghĩa vụ của bên đặt gia công
340110000000000060000010000000000000000018200000000000000000
Điều 34.11.LQ.182. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận gia công
340110000000000060000010000000000000000018300000000000000000
Điều 34.11.LQ.183. Thù lao gia công
340110000000000060000010000000000000000018400000000000000000
Điều 34.11.LQ.184. Chuyển giao công nghệ trong gia công với tổ chức, cá nhân nước ngoài
3401100000000000600000200000000000000000
Mục 2 ĐẤU GIÁ HÀNG HÓA
340110000000000060000020000000000000000018500000000000000000
Điều 34.11.LQ.185. Đấu giá hàng hóa
340110000000000060000020000000000000000018600000000000000000
Điều 34.11.LQ.186. Người tổ chức đấu giá, người bán hàng
340110000000000060000020000000000000000018700000000000000000
Điều 34.11.LQ.187. Người tham gia đấu giá, người điều hành đấu giá
340110000000000060000020000000000000000018800000000000000000
Điều 34.11.LQ.188. Nguyên tắc đấu giá
340110000000000060000020000000000000000018900000000000000000
Điều 34.11.LQ.189. Quyền của người tổ chức đấu giá
340110000000000060000020000000000000000019000000000000000000
Điều 34.11.LQ.190. Nghĩa vụ của người tổ chức đấu giá
340110000000000060000020000000000000000019100000000000000000
Điều 34.11.LQ.191. Quyền của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá
340110000000000060000020000000000000000019200000000000000000
Điều 34.11.LQ.192. Nghĩa vụ của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá
340110000000000060000020000000000000000019300000000000000000
Điều 34.11.LQ.193. Hợp đồng dịch vụ tổ chức đấu giá hàng hóa
340110000000000060000020000000000000000019400000000000000000
Điều 34.11.LQ.194. Xác định giá khởi điểm
340110000000000060000020000000000000000019500000000000000000
Điều 34.11.LQ.195. Thông báo cho người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa là đối tượng cầm cố, thế chấp
340110000000000060000020000000000000000019600000000000000000
Điều 34.11.LQ.196. Thời hạn thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa
340110000000000060000020000000000000000019700000000000000000
Điều 34.11.LQ.197. Nội dung thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa
340110000000000060000020000000000000000019800000000000000000
Điều 34.11.LQ.198. Những người không được tham gia đấu giá
340110000000000060000020000000000000000019900000000000000000
Điều 34.11.LQ.199. Đăng ký tham gia đấu giá
340110000000000060000020000000000000000020000000000000000000
Điều 34.11.LQ.200. Trưng bày hàng hóa đấu giá
340110000000000060000020000000000000000020100000000000000000
Điều 34.11.LQ.201. Tiến hành cuộc đấu giá
340110000000000060000020000000000000000020200000000000000000
Điều 34.11.LQ.202. Đấu giá không thành
340110000000000060000020000000000000000020300000000000000000
Điều 34.11.LQ.203. Văn bản bán đấu giá hàng hóa
340110000000000060000020000000000000000020400000000000000000
Điều 34.11.LQ.204. Rút lại giá đã trả
340110000000000060000020000000000000000020500000000000000000
Điều 34.11.LQ.205. Từ chối mua
340110000000000060000020000000000000000020600000000000000000
Điều 34.11.LQ.206. Đăng ký quyền sở hữu
340110000000000060000020000000000000000020700000000000000000
Điều 34.11.LQ.207. Thời điểm thanh toán tiền mua hàng hóa
340110000000000060000020000000000000000020800000000000000000
Điều 34.11.LQ.208. Địa điểm thanh toán tiền mua hàng hóa
340110000000000060000020000000000000000020900000000000000000
Điều 34.11.LQ.209. Thời hạn giao hàng hóa bán đấu giá
340110000000000060000020000000000000000021000000000000000000
Điều 34.11.LQ.210. Địa điểm giao hàng hóa bán đấu giá
340110000000000060000020000000000000000021100000000000000000
Điều 34.11.LQ.211. Thù lao dịch vụ đấu giá hàng hóa
340110000000000060000020000000000000000021200000000000000000
Điều 34.11.LQ.212. Chi phí liên quan đến đấu giá hàng hóa
340110000000000060000020000000000000000021300000000000000000
Điều 34.11.LQ.213. Trách nhiệm đối với hàng hóa bán đấu giá không phù hợp với thông báo, niêm yết
3401100000000000600000300000000000000000
Mục 3 ĐẤU THẦU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
340110000000000060000030000000000000000021400000000000000000
Điều 34.11.LQ.214. Đấu thầu hàng hóa, dịch vụ
340110000000000060000030000000000000000021500000000000000000
Điều 34.11.LQ.215. Hình thức đấu thầu
340110000000000060000030000000000000000021600000000000000000
Điều 34.11.LQ.216. Phương thức đấu thầu
340110000000000060000030000000000000000021700000000000000000
Điều 34.11.LQ.217. Sơ tuyển các bên dự thầu
340110000000000060000030000000000000000021800000000000000000
Điều 34.11.LQ.218. Hồ sơ mời thầu
340110000000000060000030000000000000000021900000000000000000
Điều 34.11.LQ.219. Thông báo mời thầu
340110000000000060000030000000000000000022000000000000000000
Điều 34.11.LQ.220. Chỉ dẫn cho bên dự thầu
340110000000000060000030000000000000000022100000000000000000
Điều 34.11.LQ.221. Quản lý hồ sơ dự thầu
340110000000000060000030000000000000000022200000000000000000
Điều 34.11.LQ.222. Bảo đảm dự thầu
340110000000000060000030000000000000000022300000000000000000
Điều 34.11.LQ.223. Bảo mật thông tin đấu thầu
340110000000000060000030000000000000000022400000000000000000
Điều 34.11.LQ.224. Mở thầu
340110000000000060000030000000000000000022500000000000000000
Điều 34.11.LQ.225. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu
340110000000000060000030000000000000000022600000000000000000
Điều 34.11.LQ.226. Biên bản mở thầu
340110000000000060000030000000000000000022700000000000000000
Điều 34.11.LQ.227. Đánh giá và so sánh hồ sơ dự thầu
340110000000000060000030000000000000000022800000000000000000
Điều 34.11.LQ.228. Sửa đổi hồ sơ dự thầu
340110000000000060000030000000000000000022900000000000000000
Điều 34.11.LQ.229. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu
340110000000000060000030000000000000000023000000000000000000
Điều 34.11.LQ.230. Thông báo kết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng
340110000000000060000030000000000000000023100000000000000000
Điều 34.11.LQ.231. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
340110000000000060000030000000000000000023200000000000000000
Điều 34.11.LQ.232. Đấu thầu lại
3401100000000000600000400000000000000000
Mục 4 DỊCH VỤ LOGISTICS
340110000000000060000040000000000000000023300000000000000000
Điều 34.11.LQ.233. Dịch vụ logistics
34011000000000006000004000000000000000002330000000000000000000402641701630000300
Điều 34.11.NĐ.10.3. Phân loại dịch vụ logistics
340110000000000060000040000000000000000023400000000000000000
Điều 34.11.LQ.234. Điều kiện kinh doanh dịch vụ logistics
34011000000000006000004000000000000000002340000000000000000000402641701630000400
Điều 34.11.NĐ.10.4. Điều kiện kinh doanh dịch vụ logistics
340110000000000060000040000000000000000023500000000000000000
Điều 34.11.LQ.235. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics
340110000000000060000040000000000000000023600000000000000000
Điều 34.11.LQ.236. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
340110000000000060000040000000000000000023700000000000000000
Điều 34.11.LQ.237. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics
340110000000000060000040000000000000000023800000000000000000
Điều 34.11.LQ.238. Giới hạn trách nhiệm
34011000000000006000004000000000000000002380000000000000000000402641701630000500
Điều 34.11.NĐ.10.5. Giới hạn trách nhiệm
340110000000000060000040000000000000000023900000000000000000
Điều 34.11.LQ.239. Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hóa
340110000000000060000040000000000000000024000000000000000000
Điều 34.11.LQ.240. Nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics khi cầm giữ hàng hóa
3401100000000000600000500000000000000000
Mục 5 QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM VÀ DỊCH VỤ QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
340110000000000060000050000000000000000024100000000000000000
Điều 34.11.LQ.241. Quá cảnh hàng hóa
34011000000000006000005000000000000000002410000000000000000000802165600080000200
Điều 34.11.TL.1.2. Điều kiện để các cảng biển thực hiện dịch vụ trung chuyển và thông báo về việc thực hiện dịch vụ trung chuyển container tại cảng biển
34011000000000006000005000000000000000002410000000000000000000802165600080000300
Điều 34.11.TL.1.3. Hàng hóa trung chuyển, việc xếp dỡ, giao nhận, bảo quản; trách nhiệm của doanh nghiệp cảng biển và của người vận chuyển đối với hàng hóa trung chuyển
34011000000000006000005000000000000000002410000000000000000000802165600080000400
Điều 34.11.TL.1.4. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đóng trong container trung chuyển
34011000000000006000005000000000000000002410000000000000000000802165600080000500
Điều 34.11.TL.1.5. Xử lý hàng hóa trung chuyển bị đổ, vỡ, hư hỏng và việc phương tiện vận tải không đến nhận hàng
340110000000000060000050000000000000000024200000000000000000
Điều 34.11.LQ.242. (được bãi bỏ)
340110000000000060000050000000000000000024300000000000000000
Điều 34.11.LQ.243. (được bãi bỏ)
340110000000000060000050000000000000000024400000000000000000
Điều 34.11.LQ.244. (được bãi bỏ)
340110000000000060000050000000000000000024500000000000000000
Điều 34.11.LQ.245. (được bãi bỏ)
340110000000000060000050000000000000000024600000000000000000
Điều 34.11.LQ.246. (được bãi bỏ)
340110000000000060000050000000000000000024700000000000000000
Điều 34.11.LQ.247. (được bãi bỏ)
340110000000000060000050000000000000000024800000000000000000
Điều 34.11.LQ.248. Những hành vi bị cấm trong quá cảnh
340110000000000060000050000000000000000024900000000000000000
Điều 34.11.LQ.249. Dịch vụ quá cảnh hàng hóa
340110000000000060000050000000000000000025000000000000000000
Điều 34.11.LQ.250. Điều kiện kinh doanh dịch vụ quá cảnh
340110000000000060000050000000000000000025100000000000000000
Điều 34.11.LQ.251. Hợp đồng dịch vụ quá cảnh
340110000000000060000050000000000000000025200000000000000000
Điều 34.11.LQ.252. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ quá cảnh
340110000000000060000050000000000000000025300000000000000000
Điều 34.11.LQ.253. Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ quá cảnh
3401100000000000600000600000000000000000
Mục 6 DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH
340110000000000060000060000000000000000025400000000000000000
Điều 34.11.LQ.254. Dịch vụ giám định
340110000000000060000060000000000000000025500000000000000000
Điều 34.11.LQ.255. Nội dung giám định
340110000000000060000060000000000000000025600000000000000000
Điều 34.11.LQ.256. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
340110000000000060000060000000000000000025700000000000000000
Điều 34.11.LQ.257. Điều kiện kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
340110000000000060000060000000000000000025800000000000000000
Điều 34.11.LQ.258. Phạm vi kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
340110000000000060000060000000000000000025900000000000000000
Điều 34.11.LQ.259. Tiêu chuẩn giám định viên
34011000000000006000006000000000000000002590000000000000000000402208600200000600
Điều 34.11.NĐ.1.6. Công nhận giám định viên
34011000000000006000006000000000000000002590000000000000000000402208600200000700
Điều 34.11.NĐ.1.7. Quyền và nghĩa vụ của giám định viên
340110000000000060000060000000000000000026000000000000000000
Điều 34.11.LQ.260. Chứng thư giám định
34011000000000006000006000000000000000002600000000000000000000402208600200000800
Điều 34.11.NĐ.1.8. Chữ ký và con dấu nghiệp vụ
3401100000000000600000600000000000000000260000000000000000000040220860020000080000802533400010000300
Điều 34.11.TT.3.3. Cơ quan đăng ký dấu nghiệp vụ
3401100000000000600000600000000000000000260000000000000000000040220860020000080000802533400010000400
Điều 34.11.TT.3.4. Hồ sơ, trình tự đăng ký dấu nghiệp vụ
3401100000000000600000600000000000000000260000000000000000000040220860020000080000802533400010000500
Điều 34.11.TT.3.5. Hồ sơ, trình tự đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ
3401100000000000600000600000000000000000260000000000000000000040220860020000080000802533400010000600
Điều 34.11.TT.3.6. Xóa đăng ký dấu nghiệp vụ
340110000000000060000060000000000000000026100000000000000000
Điều 34.11.LQ.261. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với bên yêu cầu giám định
340110000000000060000060000000000000000026200000000000000000
Điều 34.11.LQ.262. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với các bên trong hợp đồng
340110000000000060000060000000000000000026300000000000000000
Điều 34.11.LQ.263. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định
340110000000000060000060000000000000000026400000000000000000
Điều 34.11.LQ.264. Quyền của khách hàng
340110000000000060000060000000000000000026500000000000000000
Điều 34.11.LQ.265. Nghĩa vụ của khách hàng
340110000000000060000060000000000000000026600000000000000000
Điều 34.11.LQ.266. Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại trong trường hợp kết quả giám định sai
340110000000000060000060000000000000000026700000000000000000
Điều 34.11.LQ.267. Ủy quyền giám định
34011000000000006000006000000000000000002670000000000000000000402208600200001300
Điều 34.11.NĐ.1.13. Hợp đồng uỷ quyền giám định
34011000000000006000006000000000000000002670000000000000000000402208600200001400
Điều 34.11.NĐ.1.14. Chứng thư giám định trong trường hợp ủy quyền giám định
34011000000000006000006000000000000000002670000000000000000000402208600200001500
Điều 34.11.NĐ.1.15. Ủy quyền lại
34011000000000006000006000000000000000002670000000000000000000402208600200001600
Điều 34.11.NĐ.1.16. Quyền và nghĩa vụ của bên uỷ quyền giám định.
34011000000000006000006000000000000000002670000000000000000000402208600200001700
Điều 34.11.NĐ.1.17. Quyền và nghĩa vụ của bên được uỷ quyền
34011000000000006000006000000000000000002670000000000000000000402208600200001800
Điều 34.11.NĐ.1.18. Giám định theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
340110000000000060000060000000000000000026800000000000000000
Điều 34.11.LQ.268. Giám định theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
3401100000000000600000700000000000000000
Mục 7 CHO THUÊ HÀNG HÓA
340110000000000060000070000000000000000026900000000000000000
Điều 34.11.LQ.269. Cho thuê hàng hóa
340110000000000060000070000000000000000027000000000000000000
Điều 34.11.LQ.270. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê
340110000000000060000070000000000000000027100000000000000000
Điều 34.11.LQ.271. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê
340110000000000060000070000000000000000027200000000000000000
Điều 34.11.LQ.272. Sửa chữa, thay đổi tình trạng ban đầu của hàng hóa cho thuê
340110000000000060000070000000000000000027300000000000000000
Điều 34.11.LQ.273. Trách nhiệm đối với tổn thất trong thời hạn thuê
340110000000000060000070000000000000000027400000000000000000
Điều 34.11.LQ.274. Chuyển rủi ro đối với hàng hóa cho thuê
340110000000000060000070000000000000000027500000000000000000
Điều 34.11.LQ.275. Hàng hóa cho thuê không phù hợp với hợp đồng
340110000000000060000070000000000000000027600000000000000000
Điều 34.11.LQ.276. Từ chối nhận hàng
340110000000000060000070000000000000000027700000000000000000
Điều 34.11.LQ.277. Khắc phục, thay thế hàng hóa cho thuê không phù hợp với hợp đồng
340110000000000060000070000000000000000027800000000000000000
Điều 34.11.LQ.278. Chấp nhận hàng hóa cho thuê
340110000000000060000070000000000000000027900000000000000000
Điều 34.11.LQ.279. Rút lại chấp nhận
340110000000000060000070000000000000000028000000000000000000
Điều 34.11.LQ.280. Trách nhiệm đối với khiếm khuyết của hàng hóa cho thuê
340110000000000060000070000000000000000028100000000000000000
Điều 34.11.LQ.281. Cho thuê lại
340110000000000060000070000000000000000028200000000000000000
Điều 34.11.LQ.282. Lợi ích phát sinh trong thời hạn thuê
340110000000000060000070000000000000000028300000000000000000
Điều 34.11.LQ.283. Thay đổi quyền sở hữu trong thời hạn thuê
3401100000000000600000800000000000000000
Mục 8 NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI
340110000000000060000080000000000000000028400000000000000000
Điều 34.11.LQ.284. Nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002840000000000000000000402212500350000500
Điều 34.11.NĐ.2.5. Điều kiện đối với Bên nhượng quyền
340110000000000060000080000000000000000028500000000000000000
Điều 34.11.LQ.285. Hợp đồng nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002850000000000000000000402212500350000800
Điều 34.11.NĐ.2.8. Trách nhiệm cung cấp thông tin của Bên nhượng quyền
34011000000000006000008000000000000000002850000000000000000000402212500350000900
Điều 34.11.NĐ.2.9. Trách nhiệm cung cấp thông tin của bên dự kiến nhận quyền
34011000000000006000008000000000000000002850000000000000000000402212500350001100
Điều 34.11.NĐ.2.11. Nội dung của hợp đồng nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002850000000000000000000402212500350001200
Điều 34.11.NĐ.2.12. Ngôn ngữ của hợp đồng nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002850000000000000000000402212500350001300
Điều 34.11.NĐ.2.13. Thời hạn của hợp đồng nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002850000000000000000000402212500350001400
Điều 34.11.NĐ.2.14. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng
34011000000000006000008000000000000000002850000000000000000000402212500350001500
Điều 34.11.NĐ.2.15. Chuyển giao quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002850000000000000000000402212500350001600
Điều 34.11.NĐ.2.16. Đơn phương chấm dứt hợp đồng nhượng quyền thương mại
340110000000000060000080000000000000000028600000000000000000
Điều 34.11.LQ.286. Quyền của thương nhân nhượng quyền
340110000000000060000080000000000000000028700000000000000000
Điều 34.11.LQ.287. Nghĩa vụ của thương nhân nhượng quyền
340110000000000060000080000000000000000028800000000000000000
Điều 34.11.LQ.288. Quyền của thương nhân nhận quyền
340110000000000060000080000000000000000028900000000000000000
Điều 34.11.LQ.289. Nghĩa vụ của thương nhân nhận quyền
340110000000000060000080000000000000000029000000000000000000
Điều 34.11.LQ.290. Nhượng quyền lại cho bên thứ ba
340110000000000060000080000000000000000029100000000000000000
Điều 34.11.LQ.291. Đăng ký nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002910000000000000000000402212500350001700
Điều 34.11.NĐ.2.17. Đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại
3401100000000000600000800000000000000000291000000000000000000040221250035000170000802218000090000100
Điều 34.11.TT.1.1. Cơ quan đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002910000000000000000000402212500350001701
Điều 34.11.NĐ.2.17a. Các trường hợp không phải đăng ký nhượng quyền
34011000000000006000008000000000000000002910000000000000000000402212500350001800
Điều 34.11.NĐ.2.18. Phân cấp thực hiện đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002910000000000000000000402212500350001900
Điều 34.11.NĐ.2.19. Hồ sơ đề nghị đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại
3401100000000000600000800000000000000000291000000000000000000040221250035000190000802218000090000200
Điều 34.11.TT.1.2. Thủ tục đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002910000000000000000000402212500350002000
Điều 34.11.NĐ.2.20. Thủ tục đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002910000000000000000000402212500350002100
Điều 34.11.NĐ.2.21. Thông báo thay đổi thông tin đăng ký trong hoạt động nhượng quyền thương mại
3401100000000000600000800000000000000000291000000000000000000040221250035000210000802218000090000300
Điều 34.11.TT.1.3. Thông báo thay đổi thông tin đăng ký trong hoạt động nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002910000000000000000000402212500350002200
Điều 34.11.NĐ.2.22. Xóa đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại
3401100000000000600000800000000000000000291000000000000000000040221250035000220000802218000090000400
Điều 34.11.TT.1.4. Xóa đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại
34011000000000006000008000000000000000002910000000000000000000402212500350002300
Điều 34.11.NĐ.2.23. Lệ phí đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại
3401100000000000600003800000000000000000
Điều 34.11.PL.38. Bảo đảm hoạt động của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000060000380000000000000000000402802600330001400
Điều 34.11.NĐ.1.14. Kinh phí mua sắm, sửa chữa phương tiện làm việc, phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, trang phục của lực lượng Quản lý thị trường
3401100000000000600003900000000000000000
Điều 34.11.PL.39. Phương tiện làm việc, trang phục của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000060000390000000000000000000402802600330000500
Điều 34.11.NĐ.1.5. Phương tiện làm việc của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000060000390000000000000000000402802600330000600
Điều 34.11.NĐ.1.6. Quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000060000390000000000000000000402802600330000700
Điều 34.11.NĐ.1.7. Phù hiệu Quản lý thị trường, biểu tượng (lô-gô) của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000060000390000000000000000000402802600330000800
Điều 34.11.NĐ.1.8. Cờ hiệu Quản lý thị trường
340110000000000060000390000000000000000000402802600330000900
Điều 34.11.NĐ.1.9. Cấp hiệu Quản lý thị trường
340110000000000060000390000000000000000000402802600330001000
Điều 34.11.NĐ.1.10. Biển hiệu Quản lý thị trường
340110000000000060000390000000000000000000402802600330001100
Điều 34.11.NĐ.1.11. Trang phục Quản lý thị trường
340110000000000060000390000000000000000000402802600330001200
Điều 34.11.NĐ.1.12. Mẫu, quy cách trang phục Quản lý thị trường
340110000000000060000390000000000000000000402802600330001300
Điều 34.11.NĐ.1.13. Tiêu chuẩn, niên hạn cấp phát trang phục, biển hiệu, cấp hiệu đối với công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp
340110000000000060000390000000000000000000802669900320000300
Điều 34.11.TT.1.3. Quản lý, sử dụng số hiệu, biển hiệu, phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, trang phục của lực lượng Quản lý thị trường
340110000000000060000390000000000000000000802669900320000400
Điều 34.11.TT.1.4. Số hiệu của công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp
340110000000000060000390000000000000000000802669900320000600
Điều 34.11.TT.1.6. Trình tự, thủ tục cấp số hiệu, biển hiệu Quản lý thị trường
3401100000000000600004000000000000000000
Điều 34.11.PL.40. Chế độ, chính sách đối với công chức Quản lý thị trường
340110000000000060000400000000000000000000502218401200000200
Điều 34.11.QĐ.1.2. Mức phụ cấp và cách tính
34011000000000006000040000000000000000000050221840120000020000802231000120000200
Điều 34.11.TL.1.2. Mức phụ cấp ưu đãi và cách tính
34011000000000006000040000000000000000000050221840120000020000802231000120000300
Điều 34.11.TL.1.3. Nguyên tắc áp dụng
340110000000000060000400000000000000000000502218401200000300
Điều 34.11.QĐ.1.3. Nguồn kinh phí
34011000000000006000040000000000000000000050221840120000030000802231000120000500
Điều 34.11.TL.1.5. Nguồn kinh phí và chi trả phụ cấp
340110000000000060000400000000000000000000802231000120000400
Điều 34.11.TL.1.4. Chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc
340110000000000060000400000000000000000000802705600180000700
Điều 34.11.TT.3.7. Các biện pháp ngăn chặn, phòng ngừa đối với vi phạm pháp luật trong hoạt động công vụ
340110000000000060000400000000000000000000802705600180000800
Điều 34.11.TT.3.8. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp ngăn chặn, phòng ngừa đối với vi phạm pháp luật trong hoạt động công vụ
340110000000000060000400000000000000000000802705600180000900
Điều 34.11.TT.3.9. Xử lý kỷ luật đối với công chức vi phạm pháp luật trong hoạt động công vụ
340110000000000060000400000000000000000000802705600180001200
Điều 34.11.TT.3.12. Chế độ trách nhiệm của công chức lãnh đạo
340110000000000060000400000000000000000000802705600180001500
Điều 34.11.TT.3.15. Nguyên tắc khen thưởng đối với tập thể, cá nhân của cơ quan Quản lý thị trường có thành tích trong hoạt động công vụ
340110000000000060000400000000000000000000802705600180001600
Điều 34.11.TT.3.16. Công tác khen thưởng đối với tập thể, cá nhân của cơ quan Quản lý thị trường có thành tích trong hoạt động công vụ
340110000000000060000400000000000000000000802705600180001700
Điều 34.11.TT.3.17. Thực hiện chế độ ưu đãi đối với công chức bị thương hoặc hy sinh trong khi thực hiện hoạt động công vụ
34011000000000007000
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
34011000000000007000
Chương VII CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI
3401100000000000700000100000000000000000
Mục 1 CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI
340110000000000070000010000000000000000029200000000000000000
Điều 34.11.LQ.292. Các loại chế tài trong thương mại
340110000000000070000010000000000000000029300000000000000000
Điều 34.11.LQ.293. Áp dụng chế tài trong thương mại đối với vi phạm không cơ bản
340110000000000070000010000000000000000029400000000000000000
Điều 34.11.LQ.294. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm
340110000000000070000010000000000000000029500000000000000000
Điều 34.11.LQ.295. Thông báo và xác nhận trường hợp miễn trách nhiệm
340110000000000070000010000000000000000029600000000000000000
Điều 34.11.LQ.296. Kéo dài thời hạn, từ chối thực hiện hợp đồng trong trường hợp bất khả kháng
340110000000000070000010000000000000000029700000000000000000
Điều 34.11.LQ.297. Buộc thực hiện đúng hợp đồng
340110000000000070000010000000000000000029800000000000000000
Điều 34.11.LQ.298. Gia hạn thực hiện nghĩa vụ
340110000000000070000010000000000000000029900000000000000000
Điều 34.11.LQ.299. Quan hệ giữa chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và các loại chế tài khác
340110000000000070000010000000000000000030000000000000000000
Điều 34.11.LQ.300. Phạt vi phạm
340110000000000070000010000000000000000030100000000000000000
Điều 34.11.LQ.301. Mức phạt vi phạm
340110000000000070000010000000000000000030200000000000000000
Điều 34.11.LQ.302. Bồi thường thiệt hại
340110000000000070000010000000000000000030300000000000000000
Điều 34.11.LQ.303. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
340110000000000070000010000000000000000030400000000000000000
Điều 34.11.LQ.304. Nghĩa vụ chứng minh tổn thất
340110000000000070000010000000000000000030500000000000000000
Điều 34.11.LQ.305. Nghĩa vụ hạn chế tổn thất
340110000000000070000010000000000000000030600000000000000000
Điều 34.11.LQ.306. Quyền yêu cầu tiền lãi do chậm thanh toán
340110000000000070000010000000000000000030700000000000000000
Điều 34.11.LQ.307. Quan hệ giữa chế tài phạt vi phạm và chế tài bồi thường thiệt hại
340110000000000070000010000000000000000030800000000000000000
Điều 34.11.LQ.308. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
340110000000000070000010000000000000000030900000000000000000
Điều 34.11.LQ.309. Hậu quả pháp lý của việc tạm ngừng thực hiện hợp đồng
340110000000000070000010000000000000000031000000000000000000
Điều 34.11.LQ.310. Đình chỉ thực hiện hợp đồng
340110000000000070000010000000000000000031100000000000000000
Điều 34.11.LQ.311. Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ thực hiện hợp đồng
340110000000000070000010000000000000000031200000000000000000
Điều 34.11.LQ.312. Hủy bỏ hợp đồng
340110000000000070000010000000000000000031300000000000000000
Điều 34.11.LQ.313. Hủy bỏ hợp đồng trong trường hợp giao hàng, cung ứng dịch vụ từng phần
340110000000000070000010000000000000000031400000000000000000
Điều 34.11.LQ.314. Hậu quả pháp lý của việc hủy bỏ hợp đồng
340110000000000070000010000000000000000031500000000000000000
Điều 34.11.LQ.315. Thông báo tạm ngừng thực hiện hợp đồng, đình chỉ thực hiện hợp đồng hoặc hủy bỏ hợp đồng
340110000000000070000010000000000000000031600000000000000000
Điều 34.11.LQ.316. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại khi đã áp dụng các chế tài khác
3401100000000000700000200000000000000000
Mục 2 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI
340110000000000070000020000000000000000031700000000000000000
Điều 34.11.LQ.317. Hình thức giải quyết tranh chấp
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402239701580005000
Điều 34.11.NĐ.4.50. Giải quyết tranh chấp
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220000200
Điều 34.11.NĐ.7.2. Phạm vi giải quyết tranh chấp bằng hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220000400
Điều 34.11.NĐ.7.4. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220000500
Điều 34.11.NĐ.7.5. Chính sách của Nhà nước về hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220000600
Điều 34.11.NĐ.7.6. Điều kiện giải quyết tranh chấp bằng hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220000700
Điều 34.11.NĐ.7.7. Tiêu chuẩn hòa giải viên thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220000800
Điều 34.11.NĐ.7.8. Đăng ký hòa giải viên thương mại vụ việc
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220000900
Điều 34.11.NĐ.7.9. Quyền, nghĩa vụ của hòa giải viên thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220001000
Điều 34.11.NĐ.7.10. Những hành vi bị cấm đối với hòa giải viên thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220001100
Điều 34.11.NĐ.7.11. Thỏa thuận hòa giải
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220001200
Điều 34.11.NĐ.7.12. Lựa chọn, chỉ định hòa giải viên thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220001300
Điều 34.11.NĐ.7.13. Quyền, nghĩa vụ của các bên tranh chấp trong quá trình hòa giải
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220001400
Điều 34.11.NĐ.7.14. Trình tự, thủ tục tiến hành hòa giải
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220001500
Điều 34.11.NĐ.7.15. Kết quả hòa giải thành
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220001600
Điều 34.11.NĐ.7.16. Công nhận kết quả hòa giải thành
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220001700
Điều 34.11.NĐ.7.17. Chấm dứt thủ tục hòa giải
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220001800
Điều 34.11.NĐ.7.18. Tổ chức hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220001900
Điều 34.11.NĐ.7.19. Trung tâm hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220002000
Điều 34.11.NĐ.7.20. Tên của Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh, văn phòng đại diện của Trung tâm hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220002100
Điều 34.11.NĐ.7.21. Thủ tục thành lập Trung tâm hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220002200
Điều 34.11.NĐ.7.22. Đăngký hoạt độngTrungtâmhòagiảithươngmại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220002300
Điều 34.11.NĐ.7.23. Hoạt động hòa giải thương mại của Trung tâm trọng tài
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220002400
Điều 34.11.NĐ.7.24. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220002500
Điều 34.11.NĐ.7.25. Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220002600
Điều 34.11.NĐ.7.26. Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220002700
Điều 34.11.NĐ.7.27. Cấp lại Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220002800
Điều 34.11.NĐ.7.28. Văn phòng đại diện Trung tâm hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220002900
Điều 34.11.NĐ.7.29. Chi nhánh, văn phòng đại diện Trung tâm hòa giải thương mại thành lập ở nước ngoài
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220003000
Điều 34.11.NĐ.7.30. Thu hồi Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220003100
Điều 34.11.NĐ.7.31. Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, hoạt động hòa giải thương mại của Trung tâm trọng tài
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220003200
Điều 34.11.NĐ.7.32. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của Trung tâm hòa giải thương mại
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220003300
Điều 34.11.NĐ.7.33. Điều kiện, hình thức hoạt động của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220003400
Điều 34.11.NĐ.7.34. Chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220003500
Điều 34.11.NĐ.7.35. Quyền và nghĩa vụ của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220003600
Điều 34.11.NĐ.7.36. Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220003700
Điều 34.11.NĐ.7.37. Đăng ký hoạt động của chi nhánh, thông báo việc thành lập văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220003800
Điều 34.11.NĐ.7.38. Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220003900
Điều 34.11.NĐ.7.39. Cấp lại Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220004000
Điều 34.11.NĐ.7.40. Thu hồi Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220004100
Điều 34.11.NĐ.7.41. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
34011000000000007000002000000000000000003170000000000000000000402610800220004200
Điều 34.11.NĐ.7.42. Quản lý nhà nướcvề hòa giải thương mại
3401100000000000700000200000000000000000317000000000000000000040261080022000420000802647500020000300
Điều 34.11.TT.5.3. Các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư
3401100000000000700000200000000000000000317000000000000000000040261080022000420000802647500020000400
Điều 34.11.TT.5.4. Nguyên tắc, cách thức ghi, sử dụng các loại biểu mẫu, lưu trữ các báo cáo, hồ sơ,sổ sách
3401100000000000700000200000000000000000317000000000000000000040261080022000420000802647500020000500
Điều 34.11.TT.5.5. Chế độ báo cáo
340110000000000070000020000000000000000031800000000000000000
Điều 34.11.LQ.318. Thời hạn khiếu nại
340110000000000070000020000000000000000031900000000000000000
Điều 34.11.LQ.319. Thời hiệu khởi kiện
3401100000000000700004100000000000000000
Điều 34.11.PL.41. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
3401100000000000700004200000000000000000
Điều 34.11.PL.42. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
3401100000000000700004300000000000000000
Điều 34.11.PL.43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
3401100000000000700004400000000000000000
Điều 34.11.PL.44. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
34011000000000008000
Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THƯƠNG MẠI
34011000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3401100000000000800004500000000000000000
Điều 34.11.PL.45. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004600000000000000000
Điều 34.11.PL.46. Quy định chi tiết
3401100000000000800004640280260033000150
Điều 34.11.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004640280260033000160
Điều 34.11.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành
3401100000000000800004650221840120000040
Điều 34.11.QĐ.1.4. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004650221840120000050
Điều 34.11.QĐ.1.5. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành
3401100000000000800004650266400034000050
Điều 34.11.QĐ.2.5. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
3401100000000000800004650266400034000060
Điều 34.11.QĐ.2.6. Tổ chức thực hiện
3401100000000000800004680223100012000060
Điều 34.11.TL.1.6. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004680266990032000140
Điều 34.11.TT.1.14. Tổ chức thực hiện
3401100000000000800004680266990032000160
Điều 34.11.TT.1.16. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004680266990032000170
Điều 34.11.TT.1.17. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004680266990033000100
Điều 34.11.TT.2.10. Điều khoản chuyển tiếp
3401100000000000800004680266990033000110
Điều 34.11.TT.2.11. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004680270560018000180
Điều 34.11.TT.3.18. Tổ chức thực hiện
3401100000000000800004680270560018000190
Điều 34.11.TT.3.19. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004680270560018000200
Điều 34.11.TT.3.20. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
3401100000000000800004680270860020000220
Điều 34.11.TT.4.22. Tổ chức thực hiện
3401100000000000800004680270860020000230
Điều 34.11.TT.4.23. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004680274220027000380
Điều 34.11.TT.5.38. Trách nhiệm thực hiện
3401100000000000800004680274220027000390
Điều 34.11.TT.5.39. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004680274220027000400
Điều 34.11.TT.5.40. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
3401100000000000800004680274220027000410
Điều 34.11.TT.5.41. Điều khoản thi hành
3401100000000000800004680275140055000110
Điều 34.11.TT.6.11. Tổ chức thực hiện
3401100000000000800004680275140055000120
Điều 34.11.TT.6.12. Hiệu lực thi hành
3401100000000000800004680278580022000090
Điều 34.11.TT.7.9. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
3401100000000000800004680278580022000100
Điều 34.11.TT.7.10. Trách nhiệm thi hành
3401100000000000800004680278990002000110
Điều 34.11.TT.8.11. Tổ chức thực hiện
3401100000000000800004680278990002000120
Điều 34.11.TT.8.12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
3401100000000000800032000000000000000000
Điều 34.11.LQ.320. Hành vi vi phạm pháp luật về thương mại
340110000000000080003200000000000000000000402208600200001900
Điều 34.11.NĐ.1.19. Hành vi vi phạm pháp luật về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
340110000000000080003200000000000000000000402212500350002400
Điều 34.11.NĐ.2.24. Hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động nhượng quyền thương mại
340110000000000080003200000000000000000000402212500350002600
Điều 34.11.NĐ.2.26. Khiếu nại, tố cáo
340110000000000080003200000000000000000000402219800590000900
Điều 34.11.NĐ.3.9. Xử lý vi phạm
340110000000000080003200000000000000000000402239701580005100
Điều 34.11.NĐ.4.51. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
340110000000000080003200000000000000000000402247500390001000
Điều 34.11.NĐ.5.10. Xử lý vi phạm
340110000000000080003200000000000000000000402571200070004300
Điều 34.11.NĐ.6.43. Xử lý vi phạm
340110000000000080003200000000000000000000802165600080000600
Điều 34.11.TL.1.6. Thanh toán tiền dịch vụ trung chuyển và việc xử lý vi phạm
3401100000000000800032100000000000000000
Điều 34.11.LQ.321. Hình thức xử lý vi phạm pháp luật về thương mại
340110000000000080003210000000000000000000402212500350002500
Điều 34.11.NĐ.2.25. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm hành chính
3401100000000000800032200000000000000000
Điều 34.11.LQ.322. Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại
340110000000000080003220000000000000000000402208600200002000
Điều 34.11.NĐ.1.20. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm
340110000000000080003220000000000000000000402239701580005300
Điều 34.11.NĐ.4.53. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm hành chính
34011000000000009000
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3401100000000000900032300000000000000000
Điều 34.11.LQ.323. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032310218350036003240
Điều 34.11.LQ.324. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
3401100000000000900032340220860020000210
Điều 34.11.NĐ.1.21. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032340220860020000230
Điều 34.11.NĐ.1.23. Tổ chức thực hiện
3401100000000000900032340221250035000270
Điều 34.11.NĐ.2.27. Quy định chuyển tiếp
3401100000000000900032340221250035000280
Điều 34.11.NĐ.2.28. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032340221980059000100
Điều 34.11.NĐ.3.10. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032340221980059000110
Điều 34.11.NĐ.3.11. Trách nhiệm thi hành
3401100000000000900032340223970158000540
Điều 34.11.NĐ.4.54. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032340223970158000550
Điều 34.11.NĐ.4.55. Điều khoản chuyển tiếp
3401100000000000900032340223970158000560
Điều 34.11.NĐ.4.56. Tổ chức thực hiện
3401100000000000900032340224750039000110
Điều 34.11.NĐ.5.11. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032340224750039000120
Điều 34.11.NĐ.5.12. Trách nhiệm thi hành
3401100000000000900032340257120007000450
Điều 34.11.NĐ.6.45. Quy định chuyển tiếp
3401100000000000900032340257120007000460
Điều 34.11.NĐ.6.46. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032340257120007000470
Điều 34.11.NĐ.6.47. Tổ chức thực hiện
3401100000000000900032340261080022000430
Điều 34.11.NĐ.7.43. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032340261080022000440
Điều 34.11.NĐ.7.44. Trách nhiệm thi hành
3401100000000000900032340261570043000230
Điều 34.11.NĐ.8.23. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032340261570043000240
Điều 34.11.NĐ.8.24. Điều khoản chuyển tiếp
3401100000000000900032340261570043000250
Điều 34.11.NĐ.8.25. Trách nhiệm thi hành
3401100000000000900032340262750094000090
Điều 34.11.NĐ.9.9. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032340262750094000100
Điều 34.11.NĐ.9.10. Trách nhiệm thi hành
3401100000000000900032340264170163000060
Điều 34.11.NĐ.10.6. Điều khoản chuyển tiếp
3401100000000000900032340264170163000070
Điều 34.11.NĐ.10.7. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032340264170163000080
Điều 34.11.NĐ.10.8. Tổ chức thực hiện
3401100000000000900032340265600081000320
Điều 34.11.NĐ.11.32. Trách nhiệm thi hành
3401100000000000900032340265600081000330
Điều 34.11.NĐ.11.33. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032380221800009000050
Điều 34.11.TT.1.5. Tổ chức thực hiện
3401100000000000900032380249560038000180
Điều 34.11.TT.2.18. Điều khoản thi hành
3401100000000000900032380253340001000070
Điều 34.11.TT.3.7. Tổ chức thực hiện
3401100000000000900032380253340001000080
Điều 34.11.TT.3.8. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032380258740011000050
Điều 34.11.TT.4.5. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032380264750002000060
Điều 34.11.TT.5.6. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032380269600005000150
Điều 34.11.TT.6.15. Hiệu lực thi hành
3401100000000000900032380269600005000160
Điều 34.11.TT.6.16. Trách nhiệm thi hành